text
stringlengths
1
7.22k
words
list
euphorbia thomsoniana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "euphorbia", "thomsoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
địa giới hành chính huyện ninh phước để thành lập huyện thuận nam thuộc tỉnh ninh thuận< ref> == các đơn vị hành chính == ninh thuận là một tỉnh của việt nam có 7 đơn vị hành chính cấp huyện trong đó có 6 huyện và một thành phố trực thuộc tỉnh toàn tỉnh có diện tích 3 356 3 km² với dân số 574 600 người theo điều tra dâ...
[ "địa", "giới", "hành", "chính", "huyện", "ninh", "phước", "để", "thành", "lập", "huyện", "thuận", "nam", "thuộc", "tỉnh", "ninh", "thuận<", "ref>", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "ninh", "thuận", "là", "một", "tỉnh", "của", "việt", "n...
phaeosphecia opaca là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phaeosphecia", "opaca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
neoleptoneta rainesi là một loài nhện trong họ leptonetidae loài này thuộc chi neoleptoneta neoleptoneta rainesi được willis j gertsch miêu tả năm 1971
[ "neoleptoneta", "rainesi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "leptonetidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "neoleptoneta", "neoleptoneta", "rainesi", "được", "willis", "j", "gertsch", "miêu", "tả", "năm", "1971" ]
bryowijkia madagassa là một loài rêu trong họ trachypodaceae loài này được a touw mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "bryowijkia", "madagassa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "trachypodaceae", "loài", "này", "được", "a", "touw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
theo đường chéo nếu chúng ta ngược lại thời gian một chút thì chúng ta sẽ được chiêm ngưỡng những gì mà bộ não einstein làm được nó làm cả thế giới bất ngờ trong sự hân hoan những đặc thù về bộ não albert einstein đã làm thế giới ngày nay tốn biết bao nhiêu giấy mực những tính năng tư duy ghi nhớ tính toán nhanh được g...
[ "theo", "đường", "chéo", "nếu", "chúng", "ta", "ngược", "lại", "thời", "gian", "một", "chút", "thì", "chúng", "ta", "sẽ", "được", "chiêm", "ngưỡng", "những", "gì", "mà", "bộ", "não", "einstein", "làm", "được", "nó", "làm", "cả", "thế", "giới", "bất", ...
apatity tiếng nga апатиты là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể murmansk oblast thành phố có dân số 64 405 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 248 của nga theo dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ
[ "apatity", "tiếng", "nga", "апатиты", "là", "một", "thành", "phố", "nga", "thành", "phố", "này", "thuộc", "chủ", "thể", "murmansk", "oblast", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "64", "405", "người", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2002", "đ...
ditrichum levieri là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được herzog hilp mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "ditrichum", "levieri", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "ditrichaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "hilp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
các phần nhỏ và hiệu suất thu được của vật liệu tinh chế là rất thấp r j callow đưa ra một hệ thống tinh chế sử dụng kết tinh nitrat amoni kép bằng cách đó các nguyên tố đất hiếm trong monazit trong các điều kiện trạng thái dừng sử dụng việc tái chế thích hợp các phần nhỏ hỗn tạp cung cấp 10% hàm lượng đất hiếm như là ...
[ "các", "phần", "nhỏ", "và", "hiệu", "suất", "thu", "được", "của", "vật", "liệu", "tinh", "chế", "là", "rất", "thấp", "r", "j", "callow", "đưa", "ra", "một", "hệ", "thống", "tinh", "chế", "sử", "dụng", "kết", "tinh", "nitrat", "amoni", "kép", "bằng", ...
mycetina quadrimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1930
[ "mycetina", "quadrimaculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
sân bay bria là một sân bay ở bria cộng hòa trung phi == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại cộng hòa trung phi == liên kết ngoài == bullet openstreetmap bria bullet ourairports bria
[ "sân", "bay", "bria", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "bria", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "tại", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "opens...
và đầu năm 1945 nó được tái trang bị để phục vụ tại viễn đông và đến tháng 3 năm 1945 nó rời anh quốc để gia nhập hạm đội thái bình dương sau khi chiến tranh kết thúc nó quay trở về anh vào năm 1946 và được đưa về lực lượng dự bị không lâu sau đó === sau chiến tranh === vào năm 1953 ulysses được chọn để cải biến toàn d...
[ "và", "đầu", "năm", "1945", "nó", "được", "tái", "trang", "bị", "để", "phục", "vụ", "tại", "viễn", "đông", "và", "đến", "tháng", "3", "năm", "1945", "nó", "rời", "anh", "quốc", "để", "gia", "nhập", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "sau", "khi...
lilium davidii là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được duch ex elwes miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "lilium", "davidii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "duch", "ex", "elwes", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
radula ovalilobula là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được k yamada mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "radula", "ovalilobula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "radulaceae", "loài", "này", "được", "k", "yamada", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
thể về lề trên lề dưới lề trái lề phải tổng chiều dài của đồ án thông thường khoảng 100 đến 200 trang với quy định giãn dòng không kể phần phụ lục === cách liệt kê và trích dẫn tài liệu tham khảo === bullet có nhiều cách để liệt kê tài liệu thao khảo thường sử dụng cách liệt kê tài liệu tham khảo theo quy định của ieee...
[ "thể", "về", "lề", "trên", "lề", "dưới", "lề", "trái", "lề", "phải", "tổng", "chiều", "dài", "của", "đồ", "án", "thông", "thường", "khoảng", "100", "đến", "200", "trang", "với", "quy", "định", "giãn", "dòng", "không", "kể", "phần", "phụ", "lục", "===...
được chế biến từ gà nuôi thả vườn được nướng tay và không ướp bất cứ một gia vị gì khi ăn được chấm với muối sả và ớt hoặc là món gà nướng măng đen là một món ăn đặc sản của địa phương thị trấn măng đen huyện kon plông tỉnh kon tum thịt được tẩm ướp gia vị từ một số loài rễ lá mật ong và cây rừng kon tum nên gà nướng m...
[ "được", "chế", "biến", "từ", "gà", "nuôi", "thả", "vườn", "được", "nướng", "tay", "và", "không", "ướp", "bất", "cứ", "một", "gia", "vị", "gì", "khi", "ăn", "được", "chấm", "với", "muối", "sả", "và", "ớt", "hoặc", "là", "món", "gà", "nướng", "măng",...
macropis kiangsuensis là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "macropis", "kiangsuensis", "là", "một", "loài", "ong", "trong", "họ", "melittidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
nào chẳng hạn một hồ trên thực tế hồ nyasa theo nghĩa đen là hồ hồ tên này cũng có thể đánh vần là niassa nyanja hoặc nyanza căn cứ trên các ngôn ngữ khác trong vùng hiện nay việc tranh cãi giữa 2 chính phủ về tên hồ tạm thời im ắng quan hệ ngoại giao giữa malawi và tanzania cùng các quan hệ khác giữa đôi bên phần lớn ...
[ "nào", "chẳng", "hạn", "một", "hồ", "trên", "thực", "tế", "hồ", "nyasa", "theo", "nghĩa", "đen", "là", "hồ", "hồ", "tên", "này", "cũng", "có", "thể", "đánh", "vần", "là", "niassa", "nyanja", "hoặc", "nyanza", "căn", "cứ", "trên", "các", "ngôn", "ngữ"...
machine shop records là hãng thu âm được thành lập bởi các thành viên ban nhạc rock người mỹ linkin park là brad delson và mike shinoda vào năm 2001 hãng nổi tiếng với việc phát hành nhạc thể loại rock hip hop hip hop underground alternative rock và nu metal cũng như các thể loại khác hãng chịu trách nhiệm giới thiệu c...
[ "machine", "shop", "records", "là", "hãng", "thu", "âm", "được", "thành", "lập", "bởi", "các", "thành", "viên", "ban", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "linkin", "park", "là", "brad", "delson", "và", "mike", "shinoda", "vào", "năm", "2001", "hãng", "nổi", ...
điện ảnh === wwe studios cơ quan của wwe đã sản xuất bộ phim đầu tiên của cena the marine bắt đầu từ ngày 13 tháng 10 năm 2006 trong tuần đầu tiên ra mắt bô phim đã thu về xấp xỉ 7 triệu dollar ở nước mỹ sau mười tuần được chiếu trên rạp bộ phim đã đem lại 18 7 triệu dollar một lần bộ phim được thu trên dvd tạo thu nhậ...
[ "điện", "ảnh", "===", "wwe", "studios", "cơ", "quan", "của", "wwe", "đã", "sản", "xuất", "bộ", "phim", "đầu", "tiên", "của", "cena", "the", "marine", "bắt", "đầu", "từ", "ngày", "13", "tháng", "10", "năm", "2006", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "ra"...
nhạc queen khi năm 1975 mercury mang đĩa bản sao của bohemian rhapsody đến gặp everett trong khi cá nhân everett nghi ngờ rằng bất kỳ đài nào sẽ không chịu phát bài hát do độ dài của nó trên 6 phút ông không nói gì với mercury và đặt bài hát lên bàn xoay và sau khi nghe nó nói rằng quên đi nó sẽ là bài hát số một trong...
[ "nhạc", "queen", "khi", "năm", "1975", "mercury", "mang", "đĩa", "bản", "sao", "của", "bohemian", "rhapsody", "đến", "gặp", "everett", "trong", "khi", "cá", "nhân", "everett", "nghi", "ngờ", "rằng", "bất", "kỳ", "đài", "nào", "sẽ", "không", "chịu", "phát...
zeuctophlebia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "zeuctophlebia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
sloanea pubiflora là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được planch linden ex benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "sloanea", "pubiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "planch", "linden", "ex", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
là polacchi phó là baulmont tri châu chợ rã hoàng đức hinh tri châu phủ thông hà tiên phú tri châu bạch thông lương đình trung tri châu ngân sơn hà văn chỉ huy pháp ở bảo lạc bernard phó là blanchard tri phủ nông hùng tấn hay tân bullet 3 tiểu quân khu tuyên quang chỉ huy trưởng là riou phó là berthouart với 3 đồn binh...
[ "là", "polacchi", "phó", "là", "baulmont", "tri", "châu", "chợ", "rã", "hoàng", "đức", "hinh", "tri", "châu", "phủ", "thông", "hà", "tiên", "phú", "tri", "châu", "bạch", "thông", "lương", "đình", "trung", "tri", "châu", "ngân", "sơn", "hà", "văn", "chỉ...
truy nã và xét xử == vào ngày 3 tháng 9 năm 2011 trong một lần đưa ra ngoài bán dâm một nạn nhân 23 tuổi bị giam trong hầm hơn hai tháng đã bí mật sử dụng điện thoại di động của khách và gọi điện cho cảnh sát để được giải cứu sau khi bị phát hiện lý hạo đã bỏ trốn về quê và bị bắt lại vào ngày 6 tháng 9 năm 2011 ngày 3...
[ "truy", "nã", "và", "xét", "xử", "==", "vào", "ngày", "3", "tháng", "9", "năm", "2011", "trong", "một", "lần", "đưa", "ra", "ngoài", "bán", "dâm", "một", "nạn", "nhân", "23", "tuổi", "bị", "giam", "trong", "hầm", "hơn", "hai", "tháng", "đã", "bí", ...
lipotriches antennata là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1875
[ "lipotriches", "antennata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1875" ]
palhinhaea bradei là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được herter holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "palhinhaea", "bradei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thạch", "tùng", "loài", "này", "được", "herter", "holub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
nam dân chủ cộng hòa thành lập thị xã cần thơ thuộc tỉnh cần thơ trong 2 năm 1948 và 1949 tỉnh cần thơ nhận thêm huyện thốt nốt từ tỉnh long xuyên nhận các huyện long mỹ gò quao giồng riềng thị xã rạch giá từ tỉnh rạch giá vừa bị giải thể và nhận huyện kế sách từ tỉnh sóc trăng đồng thời tỉnh cần thơ giao 2 huyện trà ô...
[ "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "thành", "lập", "thị", "xã", "cần", "thơ", "thuộc", "tỉnh", "cần", "thơ", "trong", "2", "năm", "1948", "và", "1949", "tỉnh", "cần", "thơ", "nhận", "thêm", "huyện", "thốt", "nốt", "từ", "tỉnh", "long", "xuyên", "nhậ...
plectrohyla pokomchi là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của guatemala môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet acevedo m smith e mendelson iii j 2006 plectrohyla pokomchi 2006 iu...
[ "plectrohyla", "pokomchi", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "guatemala", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", ...
tropaeolum calvum là một loài thực vật có hoa trong họ tropaeolaceae loài này được j f macbr sparre miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "tropaeolum", "calvum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tropaeolaceae", "loài", "này", "được", "j", "f", "macbr", "sparre", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
uslar là một thành phố ở phía nam bang lower saxony đức rây am của huyện northeim và ở phía nam của đồi solling thuộc weser uplands uslar nằm trên con đường cảnh quan đức uslar nằm gần biên giới hesse và north rhine-westphalia hanover có khoảng cách 110 km về phía bắc thành phố lớn nhất hessen frankfurt am main cách 24...
[ "uslar", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "phía", "nam", "bang", "lower", "saxony", "đức", "rây", "am", "của", "huyện", "northeim", "và", "ở", "phía", "nam", "của", "đồi", "solling", "thuộc", "weser", "uplands", "uslar", "nằm", "trên", "con", "đường", ...
những nơi dành cho học nhóm như phòng họp tại bắc mỹ châu âu và nhiều khu vực khác trên thế giới thư viện học thuận đang ngày càng trở nên số hóa các cơ sở học thuật đăng ký vào cơ sở dữ liệu những tập san điện tử cung cấp phần mềm nghiên cứu và viết bài khoa học cho phép mọi người tiếp cận những bài báo cơ sở dữ liệu ...
[ "những", "nơi", "dành", "cho", "học", "nhóm", "như", "phòng", "họp", "tại", "bắc", "mỹ", "châu", "âu", "và", "nhiều", "khu", "vực", "khác", "trên", "thế", "giới", "thư", "viện", "học", "thuận", "đang", "ngày", "càng", "trở", "nên", "số", "hóa", "các"...
thiennes == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "thiennes", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
cho biết anh trai của ông đã phải ngồi xe lăn kể từ khi bị đột quỵ năm 2008 nhưng vẫn có khả năng tổ chức một cuộc trò chuyện ông ấy nói thêm rằng ông ấy sẽ không làm bất kỳ bộ phim nào nữa vào tháng 6 năm 2012 ngay trước sinh nhật lần thứ 90 của mình sheila sim đã vào nhà nghỉ hưu của các diễn viên chuyên nghiệp denvi...
[ "cho", "biết", "anh", "trai", "của", "ông", "đã", "phải", "ngồi", "xe", "lăn", "kể", "từ", "khi", "bị", "đột", "quỵ", "năm", "2008", "nhưng", "vẫn", "có", "khả", "năng", "tổ", "chức", "một", "cuộc", "trò", "chuyện", "ông", "ấy", "nói", "thêm", "rằn...
nên dốc toàn lực đánh mạnh ở hai cánh nhưng 6 quân đoàn bố trí ở chính diện hầu như không làm gì cả vì vậy ông đề xuất một kế hoạch táo bạo rút bới một phần lớn lực lượng ở trung tâm để tăng cường cho hai cánh nhờ vậy mà hồng quân đã không phải tung lực lượng dự bị vào trận mà để dành cho đợt phản công mở màn vào ngày ...
[ "nên", "dốc", "toàn", "lực", "đánh", "mạnh", "ở", "hai", "cánh", "nhưng", "6", "quân", "đoàn", "bố", "trí", "ở", "chính", "diện", "hầu", "như", "không", "làm", "gì", "cả", "vì", "vậy", "ông", "đề", "xuất", "một", "kế", "hoạch", "táo", "bạo", "rút",...
độ sáng băng thông có thể được tối ưu hóa bằng cách lưu trữ nhiều chi tiết độ sáng hơn chi tiết màu ở khoảng cách xem bình thường không thể cảm nhận được sự khác biệt khi lấy mẫu chi tiết màu ở tỷ lệ thấp hơn trong các hệ thống video điều này đạt được thông qua việc sử dụng các thành phần khác nhau màu sắc tín hiệu đượ...
[ "độ", "sáng", "băng", "thông", "có", "thể", "được", "tối", "ưu", "hóa", "bằng", "cách", "lưu", "trữ", "nhiều", "chi", "tiết", "độ", "sáng", "hơn", "chi", "tiết", "màu", "ở", "khoảng", "cách", "xem", "bình", "thường", "không", "thể", "cảm", "nhận", "đ...
hợp đầu tiên được biết đến của quan sát này và bao gồm một phân phối trên số thứ hai newcomb đề xuất một luật mà xác suất của một chữ số đơn n trở thành chữ số đầu tiên của một số bằng log n 1 − log n hiện tượng này được ghi chú lần nữa vào năm 1938 bởi nhà vật lý frank benford người đã kiểm chứng dữ liệu từ 20 lĩnh vự...
[ "hợp", "đầu", "tiên", "được", "biết", "đến", "của", "quan", "sát", "này", "và", "bao", "gồm", "một", "phân", "phối", "trên", "số", "thứ", "hai", "newcomb", "đề", "xuất", "một", "luật", "mà", "xác", "suất", "của", "một", "chữ", "số", "đơn", "n", "tr...
karaburç kiraz karaburç là một xã thuộc huyện kiraz tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 2 387 người
[ "karaburç", "kiraz", "karaburç", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kiraz", "tỉnh", "i̇zmir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "2", "387", "người" ]
liệu pháp trúng đích hoặc liệu pháp trúng đích phân tử là một trong những phương thức chính của điều trị y tế dược lý cho bệnh ung thư những phương pháp khác là liệu pháp hormon và hóa trị liệu gây độc tế bào như một hình thức y học phân tử nhắm mục tiêu các khối điều trị sự tăng trưởng của tế bào ung thư bằng cách can...
[ "liệu", "pháp", "trúng", "đích", "hoặc", "liệu", "pháp", "trúng", "đích", "phân", "tử", "là", "một", "trong", "những", "phương", "thức", "chính", "của", "điều", "trị", "y", "tế", "dược", "lý", "cho", "bệnh", "ung", "thư", "những", "phương", "pháp", "kh...
xã marstonmoor quận stutsman bắc dakota xã marstonmoor là một xã thuộc quận stutsman tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 23 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "marstonmoor", "quận", "stutsman", "bắc", "dakota", "xã", "marstonmoor", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "stutsman", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "23", "người", "==", "xem",...
leussow là một đô thị ở huyện ludwigslust bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 19 93 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 là 300 người
[ "leussow", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "ludwigslust", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "19", "93", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "là", "300", "người" ]
cuminia fernandezia cuminia eriantha là một loài thực vật có hoa thuộc họ lamiaceae loài này chỉ có ở chile chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 cuminia fernandezia 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007
[ "cuminia", "fernandezia", "cuminia", "eriantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "lamiaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "chile", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "=="...
megachile ebenea là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được king mô tả khoa học năm 1994
[ "megachile", "ebenea", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "king", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1994" ]
việt nam tại thế vận hội mùa hè 2012 việt nam tham dự thế vận hội mùa hè 2012 tại luân đôn từ 27 tháng 7 đến 12 tháng 8 năm 2012 với 18 vận động viện 6 nam 12 nữ ở 11 môn vận động viên trần lê quốc toàn đã giành tấm huy chương đồng ở bộ môn cử tạ hạng 56 kg nam đây cũng là tâm huy chương duy nhất của đoàn thể thao việt...
[ "việt", "nam", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2012", "việt", "nam", "tham", "dự", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2012", "tại", "luân", "đôn", "từ", "27", "tháng", "7", "đến", "12", "tháng", "8", "năm", "2012", "với", "18", "vận", "...
painteria nitida là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vahl kosterm miêu tả khoa học đầu tiên
[ "painteria", "nitida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vahl", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
sở hùng tuân chữ hán 楚熊徇 trị vì 821 tcn-800 tcn tên thật là hùng tuân 熊徇 hay mi tuân 羋徇 là vị vua thứ 15 của nước sở chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc ông là con út của sở hùng nghiêm vua thứ 13 nước sở em của sở hùng sương vua thứ 14 của nước sở ông còn có hai người anh là hùng tuyết 熊雪 và hùng kham 熊堪 năm 822 ...
[ "sở", "hùng", "tuân", "chữ", "hán", "楚熊徇", "trị", "vì", "821", "tcn-800", "tcn", "tên", "thật", "là", "hùng", "tuân", "熊徇", "hay", "mi", "tuân", "羋徇", "là", "vị", "vua", "thứ", "15", "của", "nước", "sở", "chư", "hầu", "nhà", "chu", "trong", "lịch",...
spilosoma caucasica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilosoma", "caucasica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
anomalisa là một bộ phim hài kịch hoạt hình tĩnh do charlie kaufman và duke johnson đạo diễn và sản xuất do kaufman viết kịch bản dựa trên vở kịch năm 2005 cùng tên phim được phát hành ngày 30 tháng 12 năm 2015 bởi paramount pictures sau những gì variety gọi là những đánh giá tích cực trong quá trình tranh giải ở các l...
[ "anomalisa", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "kịch", "hoạt", "hình", "tĩnh", "do", "charlie", "kaufman", "và", "duke", "johnson", "đạo", "diễn", "và", "sản", "xuất", "do", "kaufman", "viết", "kịch", "bản", "dựa", "trên", "vở", "kịch", "năm", "2005", ...
xử ngày 26 tháng 2 năm 2007 xác nhận tình trạng cuộc chiến ở tầm mức quốc tế dù loại bỏ trách nhiệm trực tiếp của serbia cho hành động diệt chủng của các lực lượng serb thuộc republika srpska tuy nhiên icj kết luận rằng serbia đã không ngăn chăn được việc diệt chủng do các lực lượng serb tiến hành và không trừng phạt đ...
[ "xử", "ngày", "26", "tháng", "2", "năm", "2007", "xác", "nhận", "tình", "trạng", "cuộc", "chiến", "ở", "tầm", "mức", "quốc", "tế", "dù", "loại", "bỏ", "trách", "nhiệm", "trực", "tiếp", "của", "serbia", "cho", "hành", "động", "diệt", "chủng", "của", "...
9 katja kassin nữ diễn viên phim khiêu dâm bullet 26 tháng 9 vân quang long ca sĩ người việt nam cựu thành viên nhóm 1088 mất 2020 bullet 27 tháng 9 michael mutzel cầu thủ bóng đá đức === tháng 10 === bullet 3 tháng 10 shannyn sossamon nữ diễn viên mỹ bullet 3 tháng 10 antonio dos santos cầu thủ bóng đá brasil bullet 4...
[ "9", "katja", "kassin", "nữ", "diễn", "viên", "phim", "khiêu", "dâm", "bullet", "26", "tháng", "9", "vân", "quang", "long", "ca", "sĩ", "người", "việt", "nam", "cựu", "thành", "viên", "nhóm", "1088", "mất", "2020", "bullet", "27", "tháng", "9", "michae...
lợn peccary môi trắng tayassu pecari là một loài động vật có vú trong họ tayassuidae bộ artiodactyla loài này được link mô tả năm 1795
[ "lợn", "peccary", "môi", "trắng", "tayassu", "pecari", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "tayassuidae", "bộ", "artiodactyla", "loài", "này", "được", "link", "mô", "tả", "năm", "1795" ]
rất kinh khủng michael lên tiếng cho rằng sollozo sẽ không bao giờ dừng lại cho đến khi cha mình là vito chết clemenza đồng ý với giả thuyết này michael người luôn muốn cách xa các hoạt động phi pháp của gia đình muốn đến buổi gặp mặt hôm đó và tự tay bắn chết cả mccluskey và sollozo y giải thích rằng mccluskey cũng kh...
[ "rất", "kinh", "khủng", "michael", "lên", "tiếng", "cho", "rằng", "sollozo", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "dừng", "lại", "cho", "đến", "khi", "cha", "mình", "là", "vito", "chết", "clemenza", "đồng", "ý", "với", "giả", "thuyết", "này", "michael", "người",...
thể chỉ sử dụng cho các sự kiện trực tiếp npt được định nghĩ trong dsm-cc theo trực giác npt là đồng hồ liên kết trình xem với một chương trình thường kỹ thuật số hiển thị trên một vcr npt cải tiến bình thường khi ở chế độ chơi bình thường quy mô 1 tiến bộ nhanh hơn npt logic tương đương với mã thời gian smpte npt-rang...
[ "thể", "chỉ", "sử", "dụng", "cho", "các", "sự", "kiện", "trực", "tiếp", "npt", "được", "định", "nghĩ", "trong", "dsm-cc", "theo", "trực", "giác", "npt", "là", "đồng", "hồ", "liên", "kết", "trình", "xem", "với", "một", "chương", "trình", "thường", "kỹ",...
eburodacrys flexuosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eburodacrys", "flexuosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
crepidomanes borbonicum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được j p roux mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "crepidomanes", "borbonicum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "j", "p", "roux", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "c...
đã được tuyên bố là một phần của các lâu đài và tường thành thời vua edward i tại gwynedd được công nhận là di sản thế giới vào năm 1986 unesco đã đánh giá nó như là một trong những ví dụ tốt nhất cuối thế kỷ 13 đầu 14 về kiến trúc quân sự ở châu âu trong thế kỷ 21 lâu đài được quản lý bởi cadw một cơ quan của chính ph...
[ "đã", "được", "tuyên", "bố", "là", "một", "phần", "của", "các", "lâu", "đài", "và", "tường", "thành", "thời", "vua", "edward", "i", "tại", "gwynedd", "được", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "vào", "năm", "1986", "unesco", "đã", "đán...
sau bổ nhiệm làm quan đến chức thượng thư bộ công ông có đi sứ nhà nguyên vài lần những năm làm quan trong triều nguyễn hiền có nhiều kế sách hay để phò vua giúp nước năm ất mão 1255 đại việt bị chiêm thành xâm lược vua trần thái tông rất lo bèn giao cho trạng nguyên nguyễn hiền đánh giặc giữ nước chỉ ít lâu sau quân g...
[ "sau", "bổ", "nhiệm", "làm", "quan", "đến", "chức", "thượng", "thư", "bộ", "công", "ông", "có", "đi", "sứ", "nhà", "nguyên", "vài", "lần", "những", "năm", "làm", "quan", "trong", "triều", "nguyễn", "hiền", "có", "nhiều", "kế", "sách", "hay", "để", "p...
heresiarches felix là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "heresiarches", "felix", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
92 loài con mồi đã được ghi nhận trong chế độ ăn của loài báo bao gồm loài gặm nhấm chim linh dương nhỏ và lớn hyrax và thỏ rừng và động vật chân đốt chúng thường tập trung hoạt động săn mồi của chúng vào động vật móng guốc cỡ trung bình dồi dào tại địa phương trong phạm vi 20 đến 80 kg 44 đến 176 lb trong khi sẽ bắt n...
[ "92", "loài", "con", "mồi", "đã", "được", "ghi", "nhận", "trong", "chế", "độ", "ăn", "của", "loài", "báo", "bao", "gồm", "loài", "gặm", "nhấm", "chim", "linh", "dương", "nhỏ", "và", "lớn", "hyrax", "và", "thỏ", "rừng", "và", "động", "vật", "chân", ...
tháng 4 bullet đường lãnh binh định nay là đường trương định bullet đường yết ma lượng nay là đường nguyễn văn cừ bullet đường tự đức nay là đường nguyễn thị minh khai bullet đường nguyễn trãi nay là đường lê văn tám bullet đường võ tánh nay là đường lê lợi bullet đường hồ huân nghiệp và công trường duy tân nay là đườn...
[ "tháng", "4", "bullet", "đường", "lãnh", "binh", "định", "nay", "là", "đường", "trương", "định", "bullet", "đường", "yết", "ma", "lượng", "nay", "là", "đường", "nguyễn", "văn", "cừ", "bullet", "đường", "tự", "đức", "nay", "là", "đường", "nguyễn", "thị", ...
pseudoleptodeira latifasciata là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "pseudoleptodeira", "latifasciata", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "günther", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
hi quận vương đa la hi quận vương chữ hán 多羅僖郡王 là một tước vị thế tập của triều đại nhà thanh trong lịch sử trung quốc tước vị này bắt đầu từ kinh hi chắt của nỗ nhĩ cáp xích con trai thứ 17 của an quận vương nhạc lạc năm khang hi thứ 21 1682 kinh hi được phong quận vương phong hào hi không được thế tập võng thế mỗi t...
[ "hi", "quận", "vương", "đa", "la", "hi", "quận", "vương", "chữ", "hán", "多羅僖郡王", "là", "một", "tước", "vị", "thế", "tập", "của", "triều", "đại", "nhà", "thanh", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "tước", "vị", "này", "bắt", "đầu", "từ", "kinh", ...
trên chấm luân lưu sau khi hòa 0-0 trong 120 phút mùa hè năm 2016 anh mang băng đội trưởng đội tuyển colombia tham dự copa américa centenario ngày 3 tháng 6 trong trận mở màn với chủ nhà mỹ anh là người ấn định chiến thắng 2-0 cho colombia từ chấm phạt đền nhưng sau đó phải rời sân sớm vì chấn thương tuy nhiên anh đã k...
[ "trên", "chấm", "luân", "lưu", "sau", "khi", "hòa", "0-0", "trong", "120", "phút", "mùa", "hè", "năm", "2016", "anh", "mang", "băng", "đội", "trưởng", "đội", "tuyển", "colombia", "tham", "dự", "copa", "américa", "centenario", "ngày", "3", "tháng", "6", ...
mái diễn ra nơi một bộ phận giao phối tạo ra do sự biến đổi ở vây hậu môn andropodium trứng thụ tinh bên trong andropodium sẽ phát triển sau từ 4 đến 8 tuần mỗi lứa đẻ con có khi chỉ 10 con cá kìm nước ngọt chỉ dài 3–4 cm trong khi đó loài nước mặn và nước lợ có thể đến 35 cm chúng ăn các sâu bọ nhuyến thể thủy sinh và...
[ "mái", "diễn", "ra", "nơi", "một", "bộ", "phận", "giao", "phối", "tạo", "ra", "do", "sự", "biến", "đổi", "ở", "vây", "hậu", "môn", "andropodium", "trứng", "thụ", "tinh", "bên", "trong", "andropodium", "sẽ", "phát", "triển", "sau", "từ", "4", "đến", "...
tại hộp đêm đồng tính pulse ở orlando florida có 49 người thiệt mạng 52 người bị thương 30 con tin được giải cứu 1 cảnh sát swat bị thương và mateen bị cảnh sát swat tiêu diệt tại chỗ đây là vụ tấn công xả súng thảm khốc nhất lịch sử hoa kỳ vụ tấn công chống lại cộng đồng lgbt mỹ đẫm máu nhất và là vụ khủng bố làm chết...
[ "tại", "hộp", "đêm", "đồng", "tính", "pulse", "ở", "orlando", "florida", "có", "49", "người", "thiệt", "mạng", "52", "người", "bị", "thương", "30", "con", "tin", "được", "giải", "cứu", "1", "cảnh", "sát", "swat", "bị", "thương", "và", "mateen", "bị", ...
trị formula_65 của hàm zeta riemann hàm này có liên hệ mật thiết với số nguyên tố và giả thuyết riemann một trong những bài toán chưa được giải có ý nghĩa quan trọng nhất trong toán học euler chứng minh được rằng formula_66 nghịch đảo của số đó formula_67 là giới hạn của xác suất để hai số được chọn ngẫu nhiên từ một k...
[ "trị", "formula_65", "của", "hàm", "zeta", "riemann", "hàm", "này", "có", "liên", "hệ", "mật", "thiết", "với", "số", "nguyên", "tố", "và", "giả", "thuyết", "riemann", "một", "trong", "những", "bài", "toán", "chưa", "được", "giải", "có", "ý", "nghĩa", "...
gardenia philastrei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được pierre ex pit mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "gardenia", "philastrei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "pierre", "ex", "pit", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
hữu cơ và do đó sinh hóa họ cũng chiếm hầu hết các đại dương và bầu khí quyển tuy nhiên phần lớn các chất rắn quen thuộc trên trái đất bao gồm hầu hết các khoáng chất tạo nên lớp vỏ lớp phủ và lõi trái đất chứa nhiều liên kết hóa học nhưng không được tạo thành từ các phân tử có thể nhận dạng được ngoài ra không có phân...
[ "hữu", "cơ", "và", "do", "đó", "sinh", "hóa", "họ", "cũng", "chiếm", "hầu", "hết", "các", "đại", "dương", "và", "bầu", "khí", "quyển", "tuy", "nhiên", "phần", "lớn", "các", "chất", "rắn", "quen", "thuộc", "trên", "trái", "đất", "bao", "gồm", "hầu", ...
megasema cruda là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "megasema", "cruda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vị vua nước anh một tập hợp các truyện kể và huyền thoại về vua arthur các công trình khác có tính lịch sử hơn như những đại chiến công của hoàng đế friedrich của otto của freising mất năm 1158 chép về friedrich barbarossa hay sách của william của malmesbury mất khoảng 1143 về các vị vua anh nghiên cứu luật học tiến bộ...
[ "vị", "vua", "nước", "anh", "một", "tập", "hợp", "các", "truyện", "kể", "và", "huyền", "thoại", "về", "vua", "arthur", "các", "công", "trình", "khác", "có", "tính", "lịch", "sử", "hơn", "như", "những", "đại", "chiến", "công", "của", "hoàng", "đế", "f...
hattoriolejeunea akiyamae là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được mizut mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "hattoriolejeunea", "akiyamae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "mizut", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
2016 phê duyệt quy hoạch sơn trà trở thành khu du lịch quốc gia theo đó ¼ bán đảo 1 056 hécta trong tổng số 4 439 hécta được sử dụng để phát triển thành khu du lịch quốc gia với các công trình nghỉ dưỡng biển cao cấp du lịch văn hóa tâm linh == khu bảo tồn thiên nhiên == bán đảo sơn trà có chiều dài khối núi 13 km chiề...
[ "2016", "phê", "duyệt", "quy", "hoạch", "sơn", "trà", "trở", "thành", "khu", "du", "lịch", "quốc", "gia", "theo", "đó", "¼", "bán", "đảo", "1", "056", "hécta", "trong", "tổng", "số", "4", "439", "hécta", "được", "sử", "dụng", "để", "phát", "triển", ...
dậy dựa trên giai cấp từ bên dưới các cuộc cách mạng xã hội là sự vận động cơ sở bởi vì chúng làm nhiều hơn là thay đổi phương thức quyền lực chúng nhằm mục đích biến đổi cấu trúc xã hội cơ bản của xã hội như một hệ quả tất yếu điều này có nghĩa là một số cuộc cách mạng có thể thay đổi về mặt tổ chức của sự độc quyền v...
[ "dậy", "dựa", "trên", "giai", "cấp", "từ", "bên", "dưới", "các", "cuộc", "cách", "mạng", "xã", "hội", "là", "sự", "vận", "động", "cơ", "sở", "bởi", "vì", "chúng", "làm", "nhiều", "hơn", "là", "thay", "đổi", "phương", "thức", "quyền", "lực", "chúng", ...
anyphaena proba là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi anyphaena anyphaena proba được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1896
[ "anyphaena", "proba", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "anyphaena", "anyphaena", "proba", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]
đơn vị của con trai mình ông nói tới thời huy hoàng của heilige allianz liên minh thần thánh liên minh giữa 3 vương quốc nga áo và phổ chống lại napoleon của pháp vào năm 1813 câu này muốn nói là để đạt được mục đích thì cần phải bền bỉ và tránh những hành động mạo hiểm == damoklesschwert == ẩn dụ người nào đó có thể g...
[ "đơn", "vị", "của", "con", "trai", "mình", "ông", "nói", "tới", "thời", "huy", "hoàng", "của", "heilige", "allianz", "liên", "minh", "thần", "thánh", "liên", "minh", "giữa", "3", "vương", "quốc", "nga", "áo", "và", "phổ", "chống", "lại", "napoleon", "c...
nanak người sáng lập và là đạo sư đầu tiên của đạo sikh đã đề cập đến cây xà phòng và xà phòng vào thế kỷ 16 làm sạch bằng massage tóc và cơ thể champu trong khi tắm hàng ngày là một niềm đam mê của các thương nhân thuộc địa ở ấn độ thời đầu tiên khi trở về châu âu họ đã giới thiệu những thói quen mới học được bao gồm ...
[ "nanak", "người", "sáng", "lập", "và", "là", "đạo", "sư", "đầu", "tiên", "của", "đạo", "sikh", "đã", "đề", "cập", "đến", "cây", "xà", "phòng", "và", "xà", "phòng", "vào", "thế", "kỷ", "16", "làm", "sạch", "bằng", "massage", "tóc", "và", "cơ", "thể"...
ctenus bicostatus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus bicostatus được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1890
[ "ctenus", "bicostatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ctenus", "ctenus", "bicostatus", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1890" ]
mesabolivar locono là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở suriname và guyana
[ "mesabolivar", "locono", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "suriname", "và", "guyana" ]
mức anh từ chối sử dụng tên của vua pháp gọi nhà vua pháp là kẻ cải trang nga không muốn gia nhập liên minh chống pháp nhưng sa hoàng nikolai đã thành công trong việc củng cố mối quan hệ hiện tại với áo và phổ thường xuyên tổ chức các cuộc tuần tra quân sự chung với áo và phổ trong nhiều thập kỷ 1830 một loại chiến tra...
[ "mức", "anh", "từ", "chối", "sử", "dụng", "tên", "của", "vua", "pháp", "gọi", "nhà", "vua", "pháp", "là", "kẻ", "cải", "trang", "nga", "không", "muốn", "gia", "nhập", "liên", "minh", "chống", "pháp", "nhưng", "sa", "hoàng", "nikolai", "đã", "thành", ...
miloš živković cầu thủ bóng đá sinh tháng 12 năm 1984 miloš živković милош живковић sinh 1 tháng 12 năm 1984 là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp == sự nghiệp == živković đi qua tất cả sự lựa chọn ở radnički niš và kiên nhẫn chờ đợi một suất trong đội một năm 2004 miloš được cho mượn tại železničar trong hai năm sau đó...
[ "miloš", "živković", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "tháng", "12", "năm", "1984", "miloš", "živković", "милош", "живковић", "sinh", "1", "tháng", "12", "năm", "1984", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "==", "sự", "nghiệp",...
việc khutuktu từ trần trong cùng năm tạo một cơ hội để đảng nhân dân mông cổ phế trừ hoàn toàn cai trị thần quyền và đảng này tuyên bố thành lập nước cộng hòa nhân dân mông cổ năm 1945 chính phủ quốc dân trung quốc công nhận chủ quyền hoàn toàn của nước cộng hòa nhân dân mông cổ song rút lại công nhận này vài năm sau đ...
[ "việc", "khutuktu", "từ", "trần", "trong", "cùng", "năm", "tạo", "một", "cơ", "hội", "để", "đảng", "nhân", "dân", "mông", "cổ", "phế", "trừ", "hoàn", "toàn", "cai", "trị", "thần", "quyền", "và", "đảng", "này", "tuyên", "bố", "thành", "lập", "nước", "...
tác phẩm của chương trình warner bros presents với tổng thời lượng các tập là 10 tiếng loạt phim thứ hai có tổng thời lượng 5 tiếng do đài nbc phát sóng năm 1983 với david soul vào vai rick còn ray liotta vào vai sacha casablanca còn được chuyển thể thành kịch truyền thanh nhiều lần trong đó đáng chú ý có vở kịch dài 3...
[ "tác", "phẩm", "của", "chương", "trình", "warner", "bros", "presents", "với", "tổng", "thời", "lượng", "các", "tập", "là", "10", "tiếng", "loạt", "phim", "thứ", "hai", "có", "tổng", "thời", "lượng", "5", "tiếng", "do", "đài", "nbc", "phát", "sóng", "nă...
liệu khai thác từ hàm crytoapi của microsoft do đó dữ liệu của người dùng một khi đã bị virus can thiệp thì rất khó để giải mã và khôi phục chúng vì vậy mà rất nhiều nạn nhân chỉ biết trả tiền chuộc để mong lấy lại dữ liệu của mình dù việc này không chắc chắn nạn nhân sẽ lấy lại được dữ liệu của mình cryptolocker lây n...
[ "liệu", "khai", "thác", "từ", "hàm", "crytoapi", "của", "microsoft", "do", "đó", "dữ", "liệu", "của", "người", "dùng", "một", "khi", "đã", "bị", "virus", "can", "thiệp", "thì", "rất", "khó", "để", "giải", "mã", "và", "khôi", "phục", "chúng", "vì", "v...
đĩa phaistos là một đĩa đất sét nung khai quật từ cung điện phaistos của nền văn minh minos trên đảo crete niên đại vào khoảng giữa hay cuối thời đồ đồng minos thiên niên kỷ 2 tcn cái đĩa có đường kính 15 cm 5 9 in có hình xoắn ốc trên cả hai mặt với nhiều kí hiệu hình vẽ khác nhau mục đích và ý nghĩa thậm chí cả nơi c...
[ "đĩa", "phaistos", "là", "một", "đĩa", "đất", "sét", "nung", "khai", "quật", "từ", "cung", "điện", "phaistos", "của", "nền", "văn", "minh", "minos", "trên", "đảo", "crete", "niên", "đại", "vào", "khoảng", "giữa", "hay", "cuối", "thời", "đồ", "đồng", "m...
ban thư ký liên hợp quốc là 1 trong 5 cơ quan chủ chốt của hệ thống liên hợp quốc đứng đầu là tổng thư ký liên hợp quốc giúp việc cho tổng thư ký là nhiều nhân viên dân sự hoạt động trên khắp thế giới ban thư ký có nhiệm vụ cung cấp thông tin thực hiện các nghiên cứu và hỗ trợ các cơ quan khác nhau của liên hợp quốc tổ...
[ "ban", "thư", "ký", "liên", "hợp", "quốc", "là", "1", "trong", "5", "cơ", "quan", "chủ", "chốt", "của", "hệ", "thống", "liên", "hợp", "quốc", "đứng", "đầu", "là", "tổng", "thư", "ký", "liên", "hợp", "quốc", "giúp", "việc", "cho", "tổng", "thư", "ký...
lassales là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 365 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "lassales", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hautes-pyrénées", "trong", "vùng", "occitanie", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "365", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", ...
ostřetice là một làng thuộc huyện klatovy vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "ostřetice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "klatovy", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
stachys leucomalla là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được bornm gauba miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "stachys", "leucomalla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "bornm", "gauba", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
walterianella gardeniae là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne miêu tả khoa học năm 1997
[ "walterianella", "gardeniae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "bechyne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
kết cấu bằng hồ được bao bọc bên ngoài bằng một vỏ kim loại bằng thép và đuyra thân máy bay là một khung dạng ống thép đơn giản được hàn lại bên hông trực thăng có các cửa hút khí giúp động cơ làm nguội thùng nhiên liệu được đặt dưới hộp số chính và một thùng dầu đặt ở gần động cơ để ổn định hơn trong khi bay thân máy ...
[ "kết", "cấu", "bằng", "hồ", "được", "bao", "bọc", "bên", "ngoài", "bằng", "một", "vỏ", "kim", "loại", "bằng", "thép", "và", "đuyra", "thân", "máy", "bay", "là", "một", "khung", "dạng", "ống", "thép", "đơn", "giản", "được", "hàn", "lại", "bên", "hông"...
staurophora tridentifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "staurophora", "tridentifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
caesalpinia leiostachya là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth ducke miêu tả khoa học đầu tiên
[ "caesalpinia", "leiostachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
eupyra florella là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eupyra", "florella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
acrolepia beardsleyi là một loài bướm đêm thuộc họ acrolepiidae nó là loài đặc hữu của maui sải cánh dài 9–10 mm ấu trùng ăn các loài nothocestrum chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
[ "acrolepia", "beardsleyi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "acrolepiidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "maui", "sải", "cánh", "dài", "9–10", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "các", "loài", "nothocestrum", "chúng", "ăn", "lá", "n...
pteris novae-caledoniae là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "novae-caledoniae", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
giáo hội hầm trú tiếng trung 地下教会 bính âm dìxià jiàohuì địa hạ giáo hội là thuật ngữ được sử dụng để chỉ bộ phận người công giáo ở trung quốc quyết định không liên hệ hay gia nhập vào hội công giáo yêu nước trung quốc tổ chức công giáo duy nhất được nhà nước trung quốc phê chuẩn giáo hội hầm trú ra đời vào những năm 19...
[ "giáo", "hội", "hầm", "trú", "tiếng", "trung", "地下教会", "bính", "âm", "dìxià", "jiàohuì", "địa", "hạ", "giáo", "hội", "là", "thuật", "ngữ", "được", "sử", "dụng", "để", "chỉ", "bộ", "phận", "người", "công", "giáo", "ở", "trung", "quốc", "quyết", "định", ...
án hai dự phòng là bổ nhào ném bom xuống các sân bay làm cho kế hoạch bị xáo trộn vì các máy bay phóng ngư lôi và ném bom bổ nhào đã hành động cùng một lúc đúng 7 giờ 53 phút ngay trước khi trái bom đầu tiên rơi xuống trân châu cảng fuchida đánh đi mật mã thứ hai tora tora tora mật mã này có nghĩa là cuộc tấn công đã đ...
[ "án", "hai", "dự", "phòng", "là", "bổ", "nhào", "ném", "bom", "xuống", "các", "sân", "bay", "làm", "cho", "kế", "hoạch", "bị", "xáo", "trộn", "vì", "các", "máy", "bay", "phóng", "ngư", "lôi", "và", "ném", "bom", "bổ", "nhào", "đã", "hành", "động", ...
nhuận doanh nghiệp kêu gọi cho một nhóm các các nhân có kiến thức khác nhau không đồng nhất tự nguyện thực hiện một nhiệu vụ nào đó việc đảm nhận nhiệm vụ trong đó đòi hỏi đám đông tham gia bằng việc cung cấp công việc tiền bạc kiến thức và kinh nghiệm của họ cho lợi ích chung người tham gia sẽ nhận được sự thỏa mãn củ...
[ "nhuận", "doanh", "nghiệp", "kêu", "gọi", "cho", "một", "nhóm", "các", "các", "nhân", "có", "kiến", "thức", "khác", "nhau", "không", "đồng", "nhất", "tự", "nguyện", "thực", "hiện", "một", "nhiệu", "vụ", "nào", "đó", "việc", "đảm", "nhận", "nhiệm", "vụ"...
cục an toàn thông tin việt nam cục an toàn thông tin tiếng anh authority of information security viết tắt là ais là cơ quan trực thuộc bộ thông tin và truyền thông thực hiện chức năng tham mưu giúp bộ trưởng quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về an toàn thông tin chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ ch...
[ "cục", "an", "toàn", "thông", "tin", "việt", "nam", "cục", "an", "toàn", "thông", "tin", "tiếng", "anh", "authority", "of", "information", "security", "viết", "tắt", "là", "ais", "là", "cơ", "quan", "trực", "thuộc", "bộ", "thông", "tin", "và", "truyền", ...
tanguá là một đô thị thuộc bang rio de janeiro brasil đô thị này có diện tích 146 623 km² dân số năm 2007 là 30097 người mật độ 205 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "tanguá", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "de", "janeiro", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "146", "623", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "30097", "người", "mật", "độ", "205", "3", "người", "km²", "==", ...