text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
euphorbia thomsoniana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"euphorbia",
"thomsoniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
địa giới hành chính huyện ninh phước để thành lập huyện thuận nam thuộc tỉnh ninh thuận< ref> == các đơn vị hành chính == ninh thuận là một tỉnh của việt nam có 7 đơn vị hành chính cấp huyện trong đó có 6 huyện và một thành phố trực thuộc tỉnh toàn tỉnh có diện tích 3 356 3 km² với dân số 574 600 người theo điều tra dân số năm 2009 và mật độ dân cư trung bình là 171 người km² mật độ dân số phân bố không đồng đều trong các đơn vị hành chính cấp huyện trong đó mật độ cao nhất tại thành phố phan rang – tháp chàm tỉnh lỵ của ninh thuận đạt 2 049 người km² và thấp nhất là huyện bác ái chỉ có 24 người km² ninh thuận là một tỉnh duyên hải thuộc duyên hải nam trung bộ có 5 đơn vị hành chính cấp huyện trong tổng số 7 là giáp biển gồm các huyện thuận nam thuận bắc ninh phước ninh hải và thành phố phan rang – tháp chàm danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của ninh thuận theo địa lý và hành chính bao gồm 6 đề mục liệt kê đơn vị hành chính cấp huyện thủ phủ diện tích dân số và mật độ dân số được cập nhật từ cuộc điều tra dân số năm 2009 các đơn vị hành chính cấp xã phường thị trấn tỉnh ninh thuận có 65 đơn vị hành chính cấp xã trong đó có 47 xã 15 phường | [
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"huyện",
"ninh",
"phước",
"để",
"thành",
"lập",
"huyện",
"thuận",
"nam",
"thuộc",
"tỉnh",
"ninh",
"thuận<",
"ref>",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"ninh",
"thuận",
"là",
"một",
"tỉnh",
"của",
"việt",
"n... |
phaeosphecia opaca là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"phaeosphecia",
"opaca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
neoleptoneta rainesi là một loài nhện trong họ leptonetidae loài này thuộc chi neoleptoneta neoleptoneta rainesi được willis j gertsch miêu tả năm 1971 | [
"neoleptoneta",
"rainesi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"leptonetidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"neoleptoneta",
"neoleptoneta",
"rainesi",
"được",
"willis",
"j",
"gertsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1971"
] |
bryowijkia madagassa là một loài rêu trong họ trachypodaceae loài này được a touw mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"bryowijkia",
"madagassa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"trachypodaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"touw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
theo đường chéo nếu chúng ta ngược lại thời gian một chút thì chúng ta sẽ được chiêm ngưỡng những gì mà bộ não einstein làm được nó làm cả thế giới bất ngờ trong sự hân hoan những đặc thù về bộ não albert einstein đã làm thế giới ngày nay tốn biết bao nhiêu giấy mực những tính năng tư duy ghi nhớ tính toán nhanh được gọi là thiên tư hay trí thông minh trí thông minh nó có thể là bẩm sinh hay do nỗ lực mà có một trẻ em ngay còn rất nhỏ đã có một trong hai khuynh hướng này nhưng có những trí tuệ chỉ bộc phát sau một thời gian rèn luyện như trường hợp của những người tính toán cực giỏi còn nếu nói về tính di truyền của trí thông minh thì điều này cũng tùy vào đó là loại trí năng nào ví dụ như đặc tính di truyền về trí năng âm nhạc hoặc toán học có thể cao nhưng đặc tính này lại thấp hơn so với trí năng liên cá nhân tuy nhiên không có một công cụ khả dĩ nào có thể so được khả năng trí tuệ bẩm sinh có điều là nếu một thiên tư không được phát triển trong một môi trường phù hợp thì thiên tư đó sẽ dần dần không hiển lộ nữa việc thiên tư ấy biến mất là chưa thể khẳng định == tham khảo == bullet bí ẩn của não bộ anne debroise bullet sự dụng | [
"theo",
"đường",
"chéo",
"nếu",
"chúng",
"ta",
"ngược",
"lại",
"thời",
"gian",
"một",
"chút",
"thì",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"được",
"chiêm",
"ngưỡng",
"những",
"gì",
"mà",
"bộ",
"não",
"einstein",
"làm",
"được",
"nó",
"làm",
"cả",
"thế",
"giới",
"bất",
... |
apatity tiếng nga апатиты là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể murmansk oblast thành phố có dân số 64 405 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 248 của nga theo dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ | [
"apatity",
"tiếng",
"nga",
"апатиты",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"murmansk",
"oblast",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"64",
"405",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"đ... |
ditrichum levieri là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được herzog hilp mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"ditrichum",
"levieri",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ditrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"hilp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
các phần nhỏ và hiệu suất thu được của vật liệu tinh chế là rất thấp r j callow đưa ra một hệ thống tinh chế sử dụng kết tinh nitrat amoni kép bằng cách đó các nguyên tố đất hiếm trong monazit trong các điều kiện trạng thái dừng sử dụng việc tái chế thích hợp các phần nhỏ hỗn tạp cung cấp 10% hàm lượng đất hiếm như là phần chứa 40% praseodymi vào cuối thập niên 1950 lindsay chemical division của american potash and chemical corporation vào thời gian đó là nhà sản xuất lớn nhất các kim loại đất hiếm trên thế giới đưa ra các muối praseodymi được làm tinh khiết theo cách này ở các cấp 30% và 45% rẻ nhất trong số này là các nitrat amoni kép trực tiếp từ hệ thống tinh lọc 30% $6 30 lb $3 85 lb cho các lượng 50-lb hoặc 45% $8 20 lb $4 95 lb cho các lượng 50-lb mức giá cho 1 pao các oxide tương ứng là 22 50 và 29 90 cho 2 cấp tinh khiết dây chuyền sản xuất này nhanh chóng bị biến mất từ các bảng giá và được thay thế bằng praseodymi được tinh chế theo phương pháp trao đổi ion vào năm 1959 praseodymi iii oxide 99% có giá ở mức $40 lb và phẩm cấp 99 9% có giá $50 mỗi pao hay tương ứng là 20 hay 25 us cents mỗi gam khi mua lượng nhỏ theo dòng lịch sử praseodymi từng là nguyên tố đất hiếm mà việc cung cấp nó đã từng | [
"các",
"phần",
"nhỏ",
"và",
"hiệu",
"suất",
"thu",
"được",
"của",
"vật",
"liệu",
"tinh",
"chế",
"là",
"rất",
"thấp",
"r",
"j",
"callow",
"đưa",
"ra",
"một",
"hệ",
"thống",
"tinh",
"chế",
"sử",
"dụng",
"kết",
"tinh",
"nitrat",
"amoni",
"kép",
"bằng",
... |
mycetina quadrimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1930 | [
"mycetina",
"quadrimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
sân bay bria là một sân bay ở bria cộng hòa trung phi == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại cộng hòa trung phi == liên kết ngoài == bullet openstreetmap bria bullet ourairports bria | [
"sân",
"bay",
"bria",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"bria",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"opens... |
và đầu năm 1945 nó được tái trang bị để phục vụ tại viễn đông và đến tháng 3 năm 1945 nó rời anh quốc để gia nhập hạm đội thái bình dương sau khi chiến tranh kết thúc nó quay trở về anh vào năm 1946 và được đưa về lực lượng dự bị không lâu sau đó === sau chiến tranh === vào năm 1953 ulysses được chọn để cải biến toàn diện thành một tàu frigate nhanh chống tàu ngầm kiểu 15 công việc cải biến được thực hiện tại xưởng tàu devonport đến năm 1956 nó tham gia hải đội frigate một phần của lực lượng hải quân hoàng gia tham gia chiến dịch musketeer tại vùng kênh đào suez nó được cho xuất biên chế năm 1963 và đưa về lực lượng dự bị cho đến năm 1966 ulysses được tháo dỡ tại plymouth vào năm 1970 | [
"và",
"đầu",
"năm",
"1945",
"nó",
"được",
"tái",
"trang",
"bị",
"để",
"phục",
"vụ",
"tại",
"viễn",
"đông",
"và",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"nó",
"rời",
"anh",
"quốc",
"để",
"gia",
"nhập",
"hạm",
"đội",
"thái",
"bình",
"dương",
"sau",
"khi... |
lilium davidii là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được duch ex elwes miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"lilium",
"davidii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"duch",
"ex",
"elwes",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
radula ovalilobula là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được k yamada mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"radula",
"ovalilobula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"yamada",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
thể về lề trên lề dưới lề trái lề phải tổng chiều dài của đồ án thông thường khoảng 100 đến 200 trang với quy định giãn dòng không kể phần phụ lục === cách liệt kê và trích dẫn tài liệu tham khảo === bullet có nhiều cách để liệt kê tài liệu thao khảo thường sử dụng cách liệt kê tài liệu tham khảo theo quy định của ieee tài liệu tham khảo được đánh số thứ tự số thứ tự được đặt trong ngoặc vuông ví dụ [1] thứ tự liệt kê là thứ tự tài liệu được trích dẫn trong đồ án về nguyên tắc chung không phải dịch ra tiếng việt tiêu đề cũng như nguồn gốc của tài liệu tham khảo có nguồn gốc tiếng nước ngoài bullet ví dụ bullet [1] j h watt and s a van der berg research methods for communication science boston ma allyn and bacon 1995 bullet [2] j w dubois s schuetze-coburn s cumming and d paolino outline of discourse transcription in talking data transcription and coding in discourse research j a edwards and m d lampert eds hillsdale nj lawrence erlbaum associates 1993 pp 45–89 bullet [3] ngô diên tập lập trình bằng hợp ngữ nhà xuất bản khoa học kỹ thuật hà nội 1998 bullet [4] http www dvb org truy nhập cuối cùng ngày 10 1 2005 bullet các nguồn tài liệu tham khảo chính là sách bài báo trong các tạp chí bài báo trong các hội nghị khoa học và các tài liệu tham khảo trên internet các thông tin này phải | [
"thể",
"về",
"lề",
"trên",
"lề",
"dưới",
"lề",
"trái",
"lề",
"phải",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"của",
"đồ",
"án",
"thông",
"thường",
"khoảng",
"100",
"đến",
"200",
"trang",
"với",
"quy",
"định",
"giãn",
"dòng",
"không",
"kể",
"phần",
"phụ",
"lục",
"===... |
được chế biến từ gà nuôi thả vườn được nướng tay và không ướp bất cứ một gia vị gì khi ăn được chấm với muối sả và ớt hoặc là món gà nướng măng đen là một món ăn đặc sản của địa phương thị trấn măng đen huyện kon plông tỉnh kon tum thịt được tẩm ướp gia vị từ một số loài rễ lá mật ong và cây rừng kon tum nên gà nướng mang hương vị đặc biệt khi thưởng thức nên chấm thêm muối tiêu hoặc muối hột lớn với ớt cay cay hay lá bét một loại lá rừng món gà nướng cũng làm từ gà bản địa độn vào bên trong con gà một nắm lá tiêu rừng nướng trên bếp than hồng xoay tròn đến khi chín vàng gà đốt là món ăn truyền thống của đồng bào khmer vùng bảy núi còn gọi là thất sơn thuộc hai huyện tịnh biên tri tôn tỉnh an giang với món gà đốt ô lâm của người khmer bảy núi có lớp da vàng ướt mật vị thơm lừng mùi đặc trưng gà của núi rừng hòa quyện với mùi lá xả nướng vàng và lá chúc thái sợi gà đốt vẫn dùng kỹ thuật nướng làm chín nhưng quy trình và gia vị tẩm ướp có nét độc đáo riêng cách chọn gà ngon nhất là gà khoảng 1 5 kg và nhất định phải là gà thả vườn ở xứ ô lâm ngoài giống gà đặc thù nhỏ con chắc thịt cách | [
"được",
"chế",
"biến",
"từ",
"gà",
"nuôi",
"thả",
"vườn",
"được",
"nướng",
"tay",
"và",
"không",
"ướp",
"bất",
"cứ",
"một",
"gia",
"vị",
"gì",
"khi",
"ăn",
"được",
"chấm",
"với",
"muối",
"sả",
"và",
"ớt",
"hoặc",
"là",
"món",
"gà",
"nướng",
"măng",... |
macropis kiangsuensis là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"macropis",
"kiangsuensis",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
nào chẳng hạn một hồ trên thực tế hồ nyasa theo nghĩa đen là hồ hồ tên này cũng có thể đánh vần là niassa nyanja hoặc nyanza căn cứ trên các ngôn ngữ khác trong vùng hiện nay việc tranh cãi giữa 2 chính phủ về tên hồ tạm thời im ắng quan hệ ngoại giao giữa malawi và tanzania cùng các quan hệ khác giữa đôi bên phần lớn là thân tình === tranh chấp tanzania–malawi === việc phân chia diện tích hồ nyasa giữa malawi và tanzania còn đang tranh cãi tanzania đòi rằng ranh giới quốc tế chạy qua giữa hồ điều này là dọc theo đường ranh giới đã được thiết lập giữa các vùng lãnh thổ của đức và anh trước năm 1914 về phần mình malawi tuyên bố toàn bộ diện tích của hồ này không phải là ở mozambique kể cả vùng nước bên cạnh đường bờ hồ của tanzania các cơ sở của vụ tranh chấp này được đặt ra khi chính quyền thuộc địa anh thời đó đã chiếm đượctanganyika từ chính quyền thuộc địa đức và đã đặt tất cả vùng nước hồ thuộc thẩm quyền của lãnh thổ nyasaland mà không có một sự quản lý riêng biệt cho phần diện tích của tanganyika tranh chấp này đã dẫn đến các xung đột trong quá khứ tuy nhiên trong những năm gần đây malawi đã từ bỏ nỗ lực để gia tăng bất kỳ đòi hỏi nào về phần hồ tranh chấp xung đột thỉnh thoảng bùng lên trong thập niên 1990 và đôi | [
"nào",
"chẳng",
"hạn",
"một",
"hồ",
"trên",
"thực",
"tế",
"hồ",
"nyasa",
"theo",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"hồ",
"hồ",
"tên",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"đánh",
"vần",
"là",
"niassa",
"nyanja",
"hoặc",
"nyanza",
"căn",
"cứ",
"trên",
"các",
"ngôn",
"ngữ"... |
machine shop records là hãng thu âm được thành lập bởi các thành viên ban nhạc rock người mỹ linkin park là brad delson và mike shinoda vào năm 2001 hãng nổi tiếng với việc phát hành nhạc thể loại rock hip hop hip hop underground alternative rock và nu metal cũng như các thể loại khác hãng chịu trách nhiệm giới thiệu các nghệ sĩ chẳng hạn như holly brook nay mang tên skylar grey styles of beyond no warning và dự án phụ của shinoda là fort minor hãng đã đạt mốc 80 tác phẩm được phát hành tính đến năm 2014 == lịch sử == === 1999-2002 những năm đầu === ban đầu hãng được gọi là the shinoda imprint được đặt theo tên của mike shinoda machine shop ra đời trong phòng khách của tay trống rob bourdon vào năm 1999 khi ban nhạc đang đóng gói đĩa cd và dán nhãn vào hộp để gửi đến những người hâm mộ đầu tiên của họ hãng chỉ có khả năng phát hành các đĩa mở rộng cho câu lạc bộ người hâm mộ của ban nhạc hàng năm shinoda muốn phát hành các album của linkin park bởi hãng đĩa này nhưng các album đã được quản lý bởi công ty mẹ warner bros records ngoài ra việc quản lý các album khi chỉ có một mình ông là một công việc khó khăn bản phát hành đầu tiên bởi hãng đĩa là dành cho câu lạc bộ người hâm mộ lp underground 2 0 được | [
"machine",
"shop",
"records",
"là",
"hãng",
"thu",
"âm",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"các",
"thành",
"viên",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"người",
"mỹ",
"linkin",
"park",
"là",
"brad",
"delson",
"và",
"mike",
"shinoda",
"vào",
"năm",
"2001",
"hãng",
"nổi",
... |
điện ảnh === wwe studios cơ quan của wwe đã sản xuất bộ phim đầu tiên của cena the marine bắt đầu từ ngày 13 tháng 10 năm 2006 trong tuần đầu tiên ra mắt bô phim đã thu về xấp xỉ 7 triệu dollar ở nước mỹ sau mười tuần được chiếu trên rạp bộ phim đã đem lại 18 7 triệu dollar một lần bộ phim được thu trên dvd tạo thu nhập lớn hơn thu về 30 triệu dollar trong mười hai tuần đầu bộ phim thứ hai của cena cũng do wwe studios sản xuất là 12 rounds 12 vòng sinh tử bộ phim bắt đầu vào ngày 28 tháng 2 năm 2008 và được trình chiếu vào ngày 27 tháng 3 năm 2009 trong chương trình của raw ngày 13 tháng 7 năm 2009 người ta công bố rằng bộ phim 12 rounds của cena đã đứng đầu trong số các đĩa dvd hàng đầu tại mỹ anh còn đóng vai bố của fred figglehorn trong bộ phim fred the movie một bộ phim dựa trên một series được trình chiếu trên youtube theo kế hoạch bộ phim sẽ được ra mắt ngày 2 tháng 4 năm 2010 cena sẽ ra mắt bộ phim thứ ba legendary trong ngày 10 tháng 9 sắp đến ngoài ra cena từng là khách mời đặc biệt trong phim truyền hình hannah montana forever tập love that let s go với vai trò là người dạy cho nhân vật jackson một bài học nhớ đời về đọc sách === khách | [
"điện",
"ảnh",
"===",
"wwe",
"studios",
"cơ",
"quan",
"của",
"wwe",
"đã",
"sản",
"xuất",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cena",
"the",
"marine",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"2006",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"ra"... |
nhạc queen khi năm 1975 mercury mang đĩa bản sao của bohemian rhapsody đến gặp everett trong khi cá nhân everett nghi ngờ rằng bất kỳ đài nào sẽ không chịu phát bài hát do độ dài của nó trên 6 phút ông không nói gì với mercury và đặt bài hát lên bàn xoay và sau khi nghe nó nói rằng quên đi nó sẽ là bài hát số một trong nhiều thế kỷ trong khi capital radio không chính thức chấp nhận bài hát everett không ngừng nói về một bản thu âm mà ông không được phát sóng trước khi bohemian rhapsody vô tình bắt đầu phát với everett nói rất tiếc ngón tay của tôi lại bấm nhầm rồi sau đó điện thoại của capital radio hoàn toàn bị kẹt do hàng loạt người gọi đến muốn biết khi nào bài hát trên sẽ được phát hành có lần everett phát sóng bohemian rhapsody 36 lần trong một ngày trong những năm 1970 tình bạn của họ trở nên gần gũi hơn với everett trở thành cố vấn và người gây cảm hứng cho mercury và mercury là người bạn thân thiết của everett giúp ông chấp nhận thiên hướng tình dục của mình trong suốt những năm đầu 1980 họ tiếp tục khám phá thiên hướng tình dục đồng giới cũng như thử nghiệm chơi ma túy mặc dù họ không bao giờ yêu nhau hai người thường cùng trải nghiệm cuộc sống về đêm ở london vào năm 1985 | [
"nhạc",
"queen",
"khi",
"năm",
"1975",
"mercury",
"mang",
"đĩa",
"bản",
"sao",
"của",
"bohemian",
"rhapsody",
"đến",
"gặp",
"everett",
"trong",
"khi",
"cá",
"nhân",
"everett",
"nghi",
"ngờ",
"rằng",
"bất",
"kỳ",
"đài",
"nào",
"sẽ",
"không",
"chịu",
"phát... |
zeuctophlebia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"zeuctophlebia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
sloanea pubiflora là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được planch linden ex benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"sloanea",
"pubiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"linden",
"ex",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
là polacchi phó là baulmont tri châu chợ rã hoàng đức hinh tri châu phủ thông hà tiên phú tri châu bạch thông lương đình trung tri châu ngân sơn hà văn chỉ huy pháp ở bảo lạc bernard phó là blanchard tri phủ nông hùng tấn hay tân bullet 3 tiểu quân khu tuyên quang chỉ huy trưởng là riou phó là berthouart với 3 đồn binh tuyên quang chỉ huy trưởng là josset phó là gateau bố chính nguyễn văn đạt án sát hoàng đức tráng vĩnh tuy chỉ huy là dupuy phó là để blainville giám binh porquier tri huyện nguyễn văn thước trị châu lục an châu nguyễn văn thị hà giang chỉ huy trưởng schmitz phó là vernois trí huyện vị xuyên trương văn tô hay tố lại mục dương đức kỳ bullet 4 tiểu quân khu cao bằng chỉ huy trưởng cantona phó là francois gồm các vùng cao bằng trưởng là vanderberg phó là sourisseau bố chính nông ngọc tường án sát nguyễn lương lãnh binh nguyễn hữu kiên bullet 5 tiểu quân khu yên báy thuộc đạo quan binh iv có chỉ huy trưởng de beylie phó là thiéry 2 trung tâm là yên báy chỉ huy là cornuer phó là mercier tri phủ nguyễn văn thọ hay thơ tri châu nghĩa lộ cầm ngọc nông lào kay chỉ huy gigardot phó là delahaye và chambert các tri châu đào tương hồng thụy vi nguyễn văn vũ văn bàn nguyễn văn đoàn chiêu tấn ==== cambodge campuchia ==== vua norodom 1834 1904 lên ngôi | [
"là",
"polacchi",
"phó",
"là",
"baulmont",
"tri",
"châu",
"chợ",
"rã",
"hoàng",
"đức",
"hinh",
"tri",
"châu",
"phủ",
"thông",
"hà",
"tiên",
"phú",
"tri",
"châu",
"bạch",
"thông",
"lương",
"đình",
"trung",
"tri",
"châu",
"ngân",
"sơn",
"hà",
"văn",
"chỉ... |
truy nã và xét xử == vào ngày 3 tháng 9 năm 2011 trong một lần đưa ra ngoài bán dâm một nạn nhân 23 tuổi bị giam trong hầm hơn hai tháng đã bí mật sử dụng điện thoại di động của khách và gọi điện cho cảnh sát để được giải cứu sau khi bị phát hiện lý hạo đã bỏ trốn về quê và bị bắt lại vào ngày 6 tháng 9 năm 2011 ngày 30 tháng 11 năm 2012 lý hạo đã bị kết án tử hình vì các tội danh hiếp dâm giết người tổ chức mại dâm và giam giữ người bất hợp pháp đồng thời cũng bị tước quyền chính trị suốt đời và phải nộp phạt 10 000 nhân dân tệ lý sau đó bị xử bắn vào tháng 1 năm 2014 chị gái của lý hạo lý uyên cũng bị kết án vì hành vi chứa chấp người phạm tội khi đã đưa tiền để giúp anh trốn chạy trong số các cô gái được giải cứu có một người bị kết án ba năm tù do đã cùng lý hạo sát hại một cô gái khác hai người khác bị quản chế == hệ quả == vụ án sau khi được phát hiện đã gây nên nhiều tranh cãi trong dư luận bởi tính nghiêm trọng và mức độ tàn nhẫn của nó cục trưởng cục công an bí thư ủy ban chính pháp thành phố lạc dương là quách tòng bân đã phải công khai xin lỗi người dân | [
"truy",
"nã",
"và",
"xét",
"xử",
"==",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"trong",
"một",
"lần",
"đưa",
"ra",
"ngoài",
"bán",
"dâm",
"một",
"nạn",
"nhân",
"23",
"tuổi",
"bị",
"giam",
"trong",
"hầm",
"hơn",
"hai",
"tháng",
"đã",
"bí",
... |
lipotriches antennata là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1875 | [
"lipotriches",
"antennata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1875"
] |
palhinhaea bradei là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được herter holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"palhinhaea",
"bradei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"herter",
"holub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
nam dân chủ cộng hòa thành lập thị xã cần thơ thuộc tỉnh cần thơ trong 2 năm 1948 và 1949 tỉnh cần thơ nhận thêm huyện thốt nốt từ tỉnh long xuyên nhận các huyện long mỹ gò quao giồng riềng thị xã rạch giá từ tỉnh rạch giá vừa bị giải thể và nhận huyện kế sách từ tỉnh sóc trăng đồng thời tỉnh cần thơ giao 2 huyện trà ôn và cầu kè về tỉnh vĩnh trà gồm hai tỉnh vĩnh long và trà vinhngày nay == từ năm 1975 == bullet thành lập tỉnh hậu giang tồn tại đến ngày 26 tháng 12 năm 1991 bullet tháng 2 năm 1976 thành phố cần thơ và 3 tỉnh chương thiện phong dinh ba xuyên hợp nhất thành tỉnh hậu giang bullet ngày 15 tháng 12 năm 1977 hội đồng chính phủ hợp nhất huyện long mỹ và thị xã vị thanh thành một đơn vị hành chính lấy tên là huyện long mỹ thị xã vị thanh chuyển xuống thành thị trấn vị thanh thuộc huyện long mỹ tỉnh hậu giang bullet ngày 23 tháng 10 năm 1978 hội đồng chính phủ thành lập xã vị tân thuộc huyện long mỹ tỉnh hậu giang và xác định địa giới của thị trấn vị thanh thuộc huyện long mỹ tỉnh hậu giang bullet ngày 21 tháng 4 năm 1979 hội đồng chính phủ điều chỉnh địa giới một số xã thuộc thành phố cần thơ và các huyện long mỹ thạnh trị kế sách phụng hiệp tỉnh hậu giang bullet ngày | [
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
"cần",
"thơ",
"thuộc",
"tỉnh",
"cần",
"thơ",
"trong",
"2",
"năm",
"1948",
"và",
"1949",
"tỉnh",
"cần",
"thơ",
"nhận",
"thêm",
"huyện",
"thốt",
"nốt",
"từ",
"tỉnh",
"long",
"xuyên",
"nhậ... |
plectrohyla pokomchi là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của guatemala môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet acevedo m smith e mendelson iii j 2006 plectrohyla pokomchi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007 | [
"plectrohyla",
"pokomchi",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"nhái",
"bén",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"guatemala",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
... |
tropaeolum calvum là một loài thực vật có hoa trong họ tropaeolaceae loài này được j f macbr sparre miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"tropaeolum",
"calvum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tropaeolaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"f",
"macbr",
"sparre",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
uslar là một thành phố ở phía nam bang lower saxony đức rây am của huyện northeim và ở phía nam của đồi solling thuộc weser uplands uslar nằm trên con đường cảnh quan đức uslar nằm gần biên giới hesse và north rhine-westphalia hanover có khoảng cách 110 km về phía bắc thành phố lớn nhất hessen frankfurt am main cách 240 km về phía nam và berlin cách 350 km về phía đông bắc đô thị uslar gồm 19 thị trấn và làng ahlbershausen allershausen bollensen delliehausen dinkelhausen eschershausen fürstenhagen gierswalde kammerborn offensen schlarpe schönhagen schoningen sohlingen uslar vahle verliehausen volpriehausen và wiensen == kết nghĩa == bullet kerteminde đan mạch từ năm 1985 bullet człuchów ba lan từ năm 1999 == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức bullet uslar county recreation area | [
"uslar",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"phía",
"nam",
"bang",
"lower",
"saxony",
"đức",
"rây",
"am",
"của",
"huyện",
"northeim",
"và",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"đồi",
"solling",
"thuộc",
"weser",
"uplands",
"uslar",
"nằm",
"trên",
"con",
"đường",
... |
những nơi dành cho học nhóm như phòng họp tại bắc mỹ châu âu và nhiều khu vực khác trên thế giới thư viện học thuận đang ngày càng trở nên số hóa các cơ sở học thuật đăng ký vào cơ sở dữ liệu những tập san điện tử cung cấp phần mềm nghiên cứu và viết bài khoa học cho phép mọi người tiếp cận những bài báo cơ sở dữ liệu cổng thông tin internet và phần mềm liên quan đến khóa học như xử lý văn bản hay bảng tính một số thư viện còn có chức năng mới như là một nguồn thông tin khoa học và học thuật điện tử bao gồm việc thu thập và chọn lọc những bài luận của sinh viên một số thư viện còn hoạt động như những nhà xuất bản trên cương lĩnh không vì lợi nhuận đặc biệt dưới dạng những nhà xuất bản truy cập mở === thư viện trẻ em === thư viện cho trẻ em có những bộ sưu tập đặc biệt dành riêng cho người đọc nhỏ tuổi và thường được phân cách với thư viện chung các thư viện này là những cơ quan giáo dục nhằm giúp trẻ nhỏ làm quen với nguồn tư liệu của thế giới và hình thành đam mê cho việc đọc các dịch vụ của thư viện dành cho trẻ em bao gồm những buổi kể chuyện hoặc những chương trình ngoại khóa nhằm phát triển kĩ năng đọc hiểu và tình yêu dành cho | [
"những",
"nơi",
"dành",
"cho",
"học",
"nhóm",
"như",
"phòng",
"họp",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"châu",
"âu",
"và",
"nhiều",
"khu",
"vực",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"thư",
"viện",
"học",
"thuận",
"đang",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"số",
"hóa",
"các"... |
thiennes == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"thiennes",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
cho biết anh trai của ông đã phải ngồi xe lăn kể từ khi bị đột quỵ năm 2008 nhưng vẫn có khả năng tổ chức một cuộc trò chuyện ông ấy nói thêm rằng ông ấy sẽ không làm bất kỳ bộ phim nào nữa vào tháng 6 năm 2012 ngay trước sinh nhật lần thứ 90 của mình sheila sim đã vào nhà nghỉ hưu của các diễn viên chuyên nghiệp denville hall nơi cô và attenborough đã giúp gây quỹ vào tháng 12 năm 2012 vì sức khỏe ngày càng suy yếu attenborough chuyển đến cùng một viện dưỡng lão ở london để ở cùng vợ ông qua đời vào ngày 24 tháng 8 năm 2014 năm ngày trước sinh nhật lần thứ 91 của mình ông muốn tro cốt của mình được chôn trong một kho tiền tại nhà thờ st mary magdalene ở richmond bên cạnh người con gái jane holland và cháu gái của ông – lucy cả hai đã chết trong trận sóng thần ngày boxing năm 2004 ông đã sống sót cùng người vợ 69 tuổi hai đứa con sáu đứa cháu hai đứa chắt và người em trai david người vợ của ông – nữ diễn viên sheila sim qua đời vào ngày 19 tháng 1 năm 2016 ở tuổi 93 | [
"cho",
"biết",
"anh",
"trai",
"của",
"ông",
"đã",
"phải",
"ngồi",
"xe",
"lăn",
"kể",
"từ",
"khi",
"bị",
"đột",
"quỵ",
"năm",
"2008",
"nhưng",
"vẫn",
"có",
"khả",
"năng",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"ông",
"ấy",
"nói",
"thêm",
"rằn... |
nên dốc toàn lực đánh mạnh ở hai cánh nhưng 6 quân đoàn bố trí ở chính diện hầu như không làm gì cả vì vậy ông đề xuất một kế hoạch táo bạo rút bới một phần lớn lực lượng ở trung tâm để tăng cường cho hai cánh nhờ vậy mà hồng quân đã không phải tung lực lượng dự bị vào trận mà để dành cho đợt phản công mở màn vào ngày 6 tháng 12 cùng năm tuy nhiên việc rút bớt quân ở khu vực chính diện đã khiến lực lượng trấn thủ nơi đây trở nên hết sức mỏng vì vậy zhukov ra lệnh cho bộ đội tại khu vực này phải canh phòng hết sức cẩn mật ngừa trường hợp quân đức mở một đợt tấn công tại đây đúng như ông dự đoán sau cùng quân đức đã nhận thấy sai lầm của mình và bắt đầu tấn công vào khu vực chính diện tuy nhiên sự phòng thủ hết sức kỹ lưỡng của hồng quân đã chặn đứng tất cả các đợt tấn công của quân đức mặc dù cả ba phương diện quân của liên xô không chiếm ưu thế về binh lực so với cụm tập đoàn quân trung tâm của quân đội đức quốc xã về người 1 1 triệu 1 7 triệu về xe tăng 774 1 170 chiếc g k zhukov vẫn quyết tâm phản công ngày 1 tháng 12 ông đã chỉ đạo phương diện quân tây phối hợp với phương diện quân briansk và phương diện quân | [
"nên",
"dốc",
"toàn",
"lực",
"đánh",
"mạnh",
"ở",
"hai",
"cánh",
"nhưng",
"6",
"quân",
"đoàn",
"bố",
"trí",
"ở",
"chính",
"diện",
"hầu",
"như",
"không",
"làm",
"gì",
"cả",
"vì",
"vậy",
"ông",
"đề",
"xuất",
"một",
"kế",
"hoạch",
"táo",
"bạo",
"rút",... |
độ sáng băng thông có thể được tối ưu hóa bằng cách lưu trữ nhiều chi tiết độ sáng hơn chi tiết màu ở khoảng cách xem bình thường không thể cảm nhận được sự khác biệt khi lấy mẫu chi tiết màu ở tỷ lệ thấp hơn trong các hệ thống video điều này đạt được thông qua việc sử dụng các thành phần khác nhau màu sắc tín hiệu được chia thành một thành phần độ sáng y và hai thành phần về màu sắc sắc độ thị giác của con người có ba kênh để phát hiện màu sắc đối với nhiều hệ màu ba kênh là đủ để thể hiện hầu hết các màu ví dụ đỏ xanh lá cây xanh dương hoặc magenta vàng cyan nhưng có những cách khác để thể hiện màu sắc trong nhiều hệ thống video ba kênh là một kênh độ sáng và hai kênh sắc độ trong video các thành phần độ sáng và sắc độ được tạo ra từ một tổng trọng số của điều chỉnh-gamma tristimulus r g b thay vì các thành phần tristimulus rgb tuyến tính kết quả là độ sáng này phải được phân biệt với độ sáng gốc có một số rò rỉ của độ sáng gốc và thông tin màu giữa các thành phần độ sáng và sắc độ trong video lỗi lớn nhất đối với các màu nổi bật cao và đáng chú ý ở giữa các vạch màu đỏ tươi và xanh lục của mẫu không nên quy | [
"độ",
"sáng",
"băng",
"thông",
"có",
"thể",
"được",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"bằng",
"cách",
"lưu",
"trữ",
"nhiều",
"chi",
"tiết",
"độ",
"sáng",
"hơn",
"chi",
"tiết",
"màu",
"ở",
"khoảng",
"cách",
"xem",
"bình",
"thường",
"không",
"thể",
"cảm",
"nhận",
"đ... |
hợp đầu tiên được biết đến của quan sát này và bao gồm một phân phối trên số thứ hai newcomb đề xuất một luật mà xác suất của một chữ số đơn n trở thành chữ số đầu tiên của một số bằng log n 1 − log n hiện tượng này được ghi chú lần nữa vào năm 1938 bởi nhà vật lý frank benford người đã kiểm chứng dữ liệu từ 20 lĩnh vực khác nhau được ghi công là tác giả dữ liệu của benford bao gồm các khu vực bề mặt 335 dòng sông các kính thước của 3539 dân số hoa kỳ 104 hằng số vật lý 1800 khối lượng phân tử 5000 mục từ cuốn sổ tay toán học 308 số chứa một vấn đề của reader s digest địa chỉ đường của 342 người đầu tiên liệt kê trong american men and women of science và 418 tỉ lệ tử vong tổng số mẫu quan sát được dùng trong bài viết là 20 229 khám phá này được đặt tên theo tên của benford luật benford một ví dụ của quy tắc đặt tên stigler năm 1995 nhà toán học ted hill đã chứng minh kết quả về phân phối hỗn hợp năm 1961 roger pinkham xem xét vấn đề vì tin rằng có khả năng giải thích vấn đề ông cho rằng có một quy luật về tần suất số và nó đúng trên cả vũ trụ pinkham đã gọi đây là tỉ lệ bất biến của vũ trụ từ đó cái tên luật benford được nhắc đến == | [
"hợp",
"đầu",
"tiên",
"được",
"biết",
"đến",
"của",
"quan",
"sát",
"này",
"và",
"bao",
"gồm",
"một",
"phân",
"phối",
"trên",
"số",
"thứ",
"hai",
"newcomb",
"đề",
"xuất",
"một",
"luật",
"mà",
"xác",
"suất",
"của",
"một",
"chữ",
"số",
"đơn",
"n",
"tr... |
karaburç kiraz karaburç là một xã thuộc huyện kiraz tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 2 387 người | [
"karaburç",
"kiraz",
"karaburç",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kiraz",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"2",
"387",
"người"
] |
liệu pháp trúng đích hoặc liệu pháp trúng đích phân tử là một trong những phương thức chính của điều trị y tế dược lý cho bệnh ung thư những phương pháp khác là liệu pháp hormon và hóa trị liệu gây độc tế bào như một hình thức y học phân tử nhắm mục tiêu các khối điều trị sự tăng trưởng của tế bào ung thư bằng cách can thiệp vào mục tiêu cụ thể các phân tử cần thiết cho chất sinh ung thư và khối u tăng trưởng chứ không phải bằng cách đơn giản can thiệp vào tất cả các tế bào phân chia nhanh chóng ví dụ với truyền thống hóa trị bởi vì hầu hết các tác nhân cho liệu pháp trúng đích là dược phẩm sinh học thuật ngữ sinh học đôi khi đồng nghĩa với liệu pháp trúng đích khi được sử dụng trong bối cảnh điều trị ung thư và do đó phân biệt với hóa trị liệu đó là liệu pháp gây độc tế bào tuy nhiên các phương thức có thể được kết hợp liên hợp kháng thể-thuốc kết hợp cơ chế sinh học và độc tế bào thành một liệu pháp trúng đích một hình thức trị liệu nhắm mục tiêu khác bao gồm sử dụng các enzyme nanoengineered để liên kết với một tế bào khối u để quá trình thoái hóa tế bào tự nhiên của cơ thể có thể tiêu hóa tế bào loại bỏ nó khỏi cơ thể một | [
"liệu",
"pháp",
"trúng",
"đích",
"hoặc",
"liệu",
"pháp",
"trúng",
"đích",
"phân",
"tử",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"phương",
"thức",
"chính",
"của",
"điều",
"trị",
"y",
"tế",
"dược",
"lý",
"cho",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"những",
"phương",
"pháp",
"kh... |
xã marstonmoor quận stutsman bắc dakota xã marstonmoor là một xã thuộc quận stutsman tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 23 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"marstonmoor",
"quận",
"stutsman",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"marstonmoor",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"stutsman",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"23",
"người",
"==",
"xem",... |
leussow là một đô thị ở huyện ludwigslust bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 19 93 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 là 300 người | [
"leussow",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"ludwigslust",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"19",
"93",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"là",
"300",
"người"
] |
cuminia fernandezia cuminia eriantha là một loài thực vật có hoa thuộc họ lamiaceae loài này chỉ có ở chile chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 cuminia fernandezia 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007 | [
"cuminia",
"fernandezia",
"cuminia",
"eriantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"lamiaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"chile",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"=="... |
megachile ebenea là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được king mô tả khoa học năm 1994 | [
"megachile",
"ebenea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1994"
] |
việt nam tại thế vận hội mùa hè 2012 việt nam tham dự thế vận hội mùa hè 2012 tại luân đôn từ 27 tháng 7 đến 12 tháng 8 năm 2012 với 18 vận động viện 6 nam 12 nữ ở 11 môn vận động viên trần lê quốc toàn đã giành tấm huy chương đồng ở bộ môn cử tạ hạng 56 kg nam đây cũng là tâm huy chương duy nhất của đoàn thể thao việt nam tại olympic 2012 == điền kinh == bullet nữ bullet track road events bullet field events == cầu lông == vừa|200px việt nam có duy nhất một vận động viên tham dự giải đơn nam == đấu kiếm == bullet nam == thể dục dụng cụ == bullet nam bullet nữ == chèo thuyền == bullet nữ == bắn súng == việt nam có 2 vận động viên bullet nam bullet nữ == bơi lội == bullet nữ == vật == key bullet victory by fall bullet tự do nữ == liên kết ngoài == bullet chuyên trang thế vận hội mùa hè 2012 của uỷ ban olympic việt nam bullet việt nam tại thế vận hội mùa hè 2012 | [
"việt",
"nam",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2012",
"việt",
"nam",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2012",
"tại",
"luân",
"đôn",
"từ",
"27",
"tháng",
"7",
"đến",
"12",
"tháng",
"8",
"năm",
"2012",
"với",
"18",
"vận",
"... |
painteria nitida là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vahl kosterm miêu tả khoa học đầu tiên | [
"painteria",
"nitida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vahl",
"kosterm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sở hùng tuân chữ hán 楚熊徇 trị vì 821 tcn-800 tcn tên thật là hùng tuân 熊徇 hay mi tuân 羋徇 là vị vua thứ 15 của nước sở chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc ông là con út của sở hùng nghiêm vua thứ 13 nước sở em của sở hùng sương vua thứ 14 của nước sở ông còn có hai người anh là hùng tuyết 熊雪 và hùng kham 熊堪 năm 822 tcn hùng sương mất quý tuân cùng 2 người anh là trọng tuyết thúc kham tranh nhau ngôi vua cuối cùng trọng tuyết bị giết thúc kham phải chạy lưu vong sang đất bộc quý tuân giành được ngôi báu tức là hùng tuân sử sách không ghi chép sự kiện xảy ra liên quan tới nước sở trong thời gian ông làm vua năm 800 tcn sở hùng tuân chết ông làm vua được 22 năm con ông là sở hùng ngạc lên nối ngôi == xem thêm == bullet sở hùng nghiêm bullet sở hùng sương bullet sở hùng ngạc == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet sở thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới | [
"sở",
"hùng",
"tuân",
"chữ",
"hán",
"楚熊徇",
"trị",
"vì",
"821",
"tcn-800",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"hùng",
"tuân",
"熊徇",
"hay",
"mi",
"tuân",
"羋徇",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"15",
"của",
"nước",
"sở",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",... |
spilosoma caucasica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"spilosoma",
"caucasica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
anomalisa là một bộ phim hài kịch hoạt hình tĩnh do charlie kaufman và duke johnson đạo diễn và sản xuất do kaufman viết kịch bản dựa trên vở kịch năm 2005 cùng tên phim được phát hành ngày 30 tháng 12 năm 2015 bởi paramount pictures sau những gì variety gọi là những đánh giá tích cực trong quá trình tranh giải ở các liên hoan phim nhân vật chính của anomalisa là michael stone david thewlis một cây bút và diễn giả nổi tiếng về kỹ năng giao tiếp với khách hàng qua điện thoại ông nhận ra rằng tất cả mọi người tom noonan đều giống hệt nhau đến khi ông gặp người phụ nữ đặc biệt có tên lisa jennifer jason leigh tại một khách sạn ở cincinnati anomalisa được đề cử giải oscar cho phim hoạt hình hay nhất bộ phim mác r đầu tiên được đề cử giải quả cầu vàng cho phim hoạt hình hay nhất và năm giải annie nó cũng trở thành bộ phim ngắn đầu tiền đoạt giải thưởng lớn của ban giám khảo tại liên hoan phim quốc tế venice lần thứ 72 sau khi ra mắt tại liên hoan phim telluride vào ngày 4 tháng 12 năm 2016 == tựa đề phim == anomalisa nickname mà stone đặt cho lisa là kết hợp hai từ anomaly và lisa trong đó anomaly có nghĩa là sự dị biệt sự dị biệt khiến lisa luôn bị tách rời khỏi xã hội xung quanh sự dị biệt là thứ | [
"anomalisa",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hài",
"kịch",
"hoạt",
"hình",
"tĩnh",
"do",
"charlie",
"kaufman",
"và",
"duke",
"johnson",
"đạo",
"diễn",
"và",
"sản",
"xuất",
"do",
"kaufman",
"viết",
"kịch",
"bản",
"dựa",
"trên",
"vở",
"kịch",
"năm",
"2005",
... |
xử ngày 26 tháng 2 năm 2007 xác nhận tình trạng cuộc chiến ở tầm mức quốc tế dù loại bỏ trách nhiệm trực tiếp của serbia cho hành động diệt chủng của các lực lượng serb thuộc republika srpska tuy nhiên icj kết luận rằng serbia đã không ngăn chăn được việc diệt chủng do các lực lượng serb tiến hành và không trừng phạt được những kẻ đã tiến hành cuộc diệt chủng đặc biệt là tướng ratko mladić và đưa chúng ra trước công lý các thẩm phán phán quyết rằng tiêu chí về diệt chủng với ý nghĩa đặc biệt để tiêu diệt người hồi giáo bosna là đầy đủ chỉ tại srebrenica hay đông bosna năm 1995 toà kết luận rằng các tội ác diễn ra trong cuộc chiến năm 1992–1995 có thể là các tội ác chống nhân loại theo luật quốc tế nhưng các hành động đó không tự thân tạo nên cuộc diệt chủng toà còn quyết định thêm rằng sau khi montenegro tuyên bố độc lập tháng 5 năm 2006 serbia là bên bị duy nhất của vụ án nhưng bất kỳ trách nhiệm cho các sự kiện quá khứ trước đó sẽ liên quan tới nhà nước serbia và montenegro == địa lý == bosna nằm ở phía tây balkan giáp biên giới với croatia 932 km ở phía bắc và tây nam serbia 302 km ở phía đông và montenegro 225 km ở phía đông nam đất nước này hầu hết là đồi núi gồm trung dinaric alps các vùng đông | [
"xử",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"xác",
"nhận",
"tình",
"trạng",
"cuộc",
"chiến",
"ở",
"tầm",
"mức",
"quốc",
"tế",
"dù",
"loại",
"bỏ",
"trách",
"nhiệm",
"trực",
"tiếp",
"của",
"serbia",
"cho",
"hành",
"động",
"diệt",
"chủng",
"của",
"... |
9 katja kassin nữ diễn viên phim khiêu dâm bullet 26 tháng 9 vân quang long ca sĩ người việt nam cựu thành viên nhóm 1088 mất 2020 bullet 27 tháng 9 michael mutzel cầu thủ bóng đá đức === tháng 10 === bullet 3 tháng 10 shannyn sossamon nữ diễn viên mỹ bullet 3 tháng 10 antonio dos santos cầu thủ bóng đá brasil bullet 4 tháng 10 rachael leigh cook nữ diễn viên mỹ người mẫu bullet 6 tháng 10 david di tommaso cầu thủ bóng đá pháp mất 2005 bullet 8 tháng 10 kristanna loken nữ diễn viên mỹ người mẫu bullet 9 tháng 10 brandon routh diễn viên mỹ bullet 10 tháng 10 nicolás massú vận động viên quần vợt chile bullet 15 tháng 10 paul robinson cầu thủ bóng đá anh bullet 15 tháng 10 māris verpakovskis cầu thủ bóng đá bullet 17 tháng 10 kimi räikkönen tay đua công thức 1 phần lan bullet 18 tháng 10 florian toncar chính trị gia đức nghị sĩ quốc hội liên bang bullet 20 tháng 10 katharina schüttler nữ diễn viên đức bullet 23 tháng 10 vanessa petruo nữ ca sĩ nhạc pop đức bullet 24 tháng 10 renee pornero nữ diễn viên phim khiêu dâm bullet 27 tháng 10 heydi núñez gómez người mẫu bullet 27 tháng 10 joana zimmer nữ ca sĩ đức bullet 28 tháng 10 isabella ochichi nữ vận động viên điền kinh bullet 28 tháng 10 jawed karim đồng sáng lập youtube bullet 30 tháng 10 simão cầu thủ bóng đá bồ đào nha === tháng 11 === bullet 2 tháng 11 silvio smalun vận động viên trượt băng nghệ thuật đức bullet | [
"9",
"katja",
"kassin",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phim",
"khiêu",
"dâm",
"bullet",
"26",
"tháng",
"9",
"vân",
"quang",
"long",
"ca",
"sĩ",
"người",
"việt",
"nam",
"cựu",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"1088",
"mất",
"2020",
"bullet",
"27",
"tháng",
"9",
"michae... |
lợn peccary môi trắng tayassu pecari là một loài động vật có vú trong họ tayassuidae bộ artiodactyla loài này được link mô tả năm 1795 | [
"lợn",
"peccary",
"môi",
"trắng",
"tayassu",
"pecari",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"tayassuidae",
"bộ",
"artiodactyla",
"loài",
"này",
"được",
"link",
"mô",
"tả",
"năm",
"1795"
] |
rất kinh khủng michael lên tiếng cho rằng sollozo sẽ không bao giờ dừng lại cho đến khi cha mình là vito chết clemenza đồng ý với giả thuyết này michael người luôn muốn cách xa các hoạt động phi pháp của gia đình muốn đến buổi gặp mặt hôm đó và tự tay bắn chết cả mccluskey và sollozo y giải thích rằng mccluskey cũng không quá khó để giải quyết vì tên này là cớm bẩn có thể móc nối với báo chí để phanh phui sonny ban đầu không tin và nghi ngờ rằng cậu bé đại học michael corleone có thể thực hiện được vụ ám sát này nhưng rồi cuối cùng y cũng đồng ý ở nhà hàng ý michael dùng khẩu súng lục bắn chết sollozo và mccluskey anh này sau đó bỏ trốn sang sicily dưới sự bảo hộ của don tommasino động thái này khơi mào cuộc chiến đẫm máu trong thế giới ngầm giữa thế lực nhà corleone và các gia đình còn lại cuộc chiến giữa ngũ đại gia tộc vẫn tiếp diễn và sonny không thể nào phá được thế bí nên anh này đã ra lệnh cho đồng bọn thực hiện những cuộc ám sát đẫm máu đem lại uy danh cho santino corleone để trả đũa lại gia đình corleone emilio barzini bộ óc đứng đằng sau toàn bộ âm mưu hướng vào gia đình corleone đã thu nạp tên em rể phản bội carlo rizzi để giúp hắn sắp đặt một cái | [
"rất",
"kinh",
"khủng",
"michael",
"lên",
"tiếng",
"cho",
"rằng",
"sollozo",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"dừng",
"lại",
"cho",
"đến",
"khi",
"cha",
"mình",
"là",
"vito",
"chết",
"clemenza",
"đồng",
"ý",
"với",
"giả",
"thuyết",
"này",
"michael",
"người",... |
thể chỉ sử dụng cho các sự kiện trực tiếp npt được định nghĩ trong dsm-cc theo trực giác npt là đồng hồ liên kết trình xem với một chương trình thường kỹ thuật số hiển thị trên một vcr npt cải tiến bình thường khi ở chế độ chơi bình thường quy mô 1 tiến bộ nhanh hơn npt logic tương đương với mã thời gian smpte npt-range npt-time npt-time npt-time npt-time now npt-sec npt-hhmmss npt-sec 1*digit *digit npt-hhmmss npt-hh npt-mm npt-ss *digit npt-hh 1*digit any positive number npt-mm 1*2digit 0-59 npt-ss 1*2digit 0-59 examples npt=123 45-125 npt=12 05 35 3- npt=now- ==== [null g absolute time] ==== absolute time được thể hiện bởi iso 8601 timestamps bằng cách sử dụng utc gmt các phần phân đoạn của một giây có thể được chỉ định utc-range clock utc-time utc-time utc-time utc-date t utc-time z utc-date 8digit yyyymmdd utc-time 6digit fraction hhmmss fraction example for ngày 8 tháng 11 năm 1996 at 14h37 and 20 and a quarter seconds utc 19961108t143720 25z ==== [null h option tags] ==== option tags được sử dụng để chỉ định các tùy chọn mới trong rtsp các thẻ này được sử dụng trong require và proxy- require trường header cú pháp option-tag 1 xchar [null registering new option tags with iana] khi đăng ký một lựa chọn rtsp mới cần được cung cấp các thông tin sau <nowiki>*< nowiki> tên và mô tả của các tùy chọn tên có thể là chiều dài bất | [
"thể",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"sự",
"kiện",
"trực",
"tiếp",
"npt",
"được",
"định",
"nghĩ",
"trong",
"dsm-cc",
"theo",
"trực",
"giác",
"npt",
"là",
"đồng",
"hồ",
"liên",
"kết",
"trình",
"xem",
"với",
"một",
"chương",
"trình",
"thường",
"kỹ",... |
eburodacrys flexuosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eburodacrys",
"flexuosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
crepidomanes borbonicum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được j p roux mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"crepidomanes",
"borbonicum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"p",
"roux",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"c... |
đã được tuyên bố là một phần của các lâu đài và tường thành thời vua edward i tại gwynedd được công nhận là di sản thế giới vào năm 1986 unesco đã đánh giá nó như là một trong những ví dụ tốt nhất cuối thế kỷ 13 đầu 14 về kiến trúc quân sự ở châu âu trong thế kỷ 21 lâu đài được quản lý bởi cadw một cơ quan của chính phủ wales quản lý các di tích lịch sử và lâu đài trở thành một địa điểm hấp dẫn khách du lịch với khoảng 75 000 du khách ghé thăm trong năm tài chính 2007-08 nhưng nó cũng đòi hỏi việc sửa chữa và bảo trì tốn kém với 58 000 bảng đã chi ra trong năm 2002-03 == kiến trúc == lâu đài đã không bao giờ được hoàn thiện đầy đủ nhưng nếu nó hoàn thiên thì có lẽ nó giống với lâu đài harlech cả hai lâu đài đều có kiến trúc đồng tâm với những bức tường trong các bức tường mặc dù bản vẽ của lâu đài beaumaris là hoàn mỹ hơn sử gia arnold taylor mô tả beaumaris là ví dụ hoàn hảo nhất của việc thiết lập công trình đồng tâm đối xứng của nước anh và trong nhiều năm lâu đài được coi là đỉnh cao của kỹ thuật quân sự trong suốt triều đại edward i nhiều người cho rằng beaumaris mang nhiều tính chất của một cung điện hoàng gia và biểu tượng của quyền | [
"đã",
"được",
"tuyên",
"bố",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"các",
"lâu",
"đài",
"và",
"tường",
"thành",
"thời",
"vua",
"edward",
"i",
"tại",
"gwynedd",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"1986",
"unesco",
"đã",
"đán... |
sau bổ nhiệm làm quan đến chức thượng thư bộ công ông có đi sứ nhà nguyên vài lần những năm làm quan trong triều nguyễn hiền có nhiều kế sách hay để phò vua giúp nước năm ất mão 1255 đại việt bị chiêm thành xâm lược vua trần thái tông rất lo bèn giao cho trạng nguyên nguyễn hiền đánh giặc giữ nước chỉ ít lâu sau quân giặc thất bại trạng hiền thu quân về vũ minh sơn mở tiệc khao quân và tâu lên vua nhà vua vô cùng vui mừng và phong cho ông danh hiệu đệ nhất hiển quý quan về nông nghiệp ông cho đắp đê quai vạc sông hồng phát triển sản xuất mùa màng thắng lợi về quân sự ông cho mở mang võ đường để rèn quân luyện sĩ ngày 14 tháng 8 năm bính thìn 1256 trạng nguyên nguyễn hiền lâm bệnh nặng rồi qua đời hưởng dương 21 tuổi vua trần thái tông thương tiếc truy phong ông là đại vương thành hoàng và tôn làm thần ở 32 nơi trong đó có đình lại đà ở xã đông hội huyện đông anh hà nội hiện nay tại đền thờ trạng nguyên nguyễn hiền ở quê hương ông thôn dương a nam thắng nam trực nam định còn giữ được nhiều bài vị sắc phong câu đối đại tự đặc biệt bảo tồn được cuốn ngọc phả nói về sự nghiệp của ông trong đó có câu ca ngợi tài năng của nguyễn hiền như sau tạm dịch là sau | [
"sau",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"quan",
"đến",
"chức",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"công",
"ông",
"có",
"đi",
"sứ",
"nhà",
"nguyên",
"vài",
"lần",
"những",
"năm",
"làm",
"quan",
"trong",
"triều",
"nguyễn",
"hiền",
"có",
"nhiều",
"kế",
"sách",
"hay",
"để",
"p... |
heresiarches felix là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"heresiarches",
"felix",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
92 loài con mồi đã được ghi nhận trong chế độ ăn của loài báo bao gồm loài gặm nhấm chim linh dương nhỏ và lớn hyrax và thỏ rừng và động vật chân đốt chúng thường tập trung hoạt động săn mồi của chúng vào động vật móng guốc cỡ trung bình dồi dào tại địa phương trong phạm vi 20 đến 80 kg 44 đến 176 lb trong khi sẽ bắt những con mồi khác nếu có cơ hội khoảng thời gian trung bình mà báo chủ yếu săn thú móng guốc dao động từ 7 đến 12-13 ngày báo đốm thường che giấu những con mồi lớn vừa săn được trên cây một công việc đòi hỏi sức mạnh lớn đã có một số quan sát về những con báo kéo xác con hươu cao cổ non ước tính nặng tới 125 kg 276 lb tức là gấp 2 lần trọng lượng của con báo lên một cái cây cao 5 7 m 19 ft trong công viên quốc gia serengeti báo hoa mai được biết đến rộng rãi lần đầu tiên vào đầu những năm 1970 quá trình săn mồi của chúng vào ban đêm rất khó để xem thời gian tốt nhất để quan sát chúng là sau bình minh trong số 64 cuộc săn ban ngày của chúng chỉ có ba lần thành công trong khu vực rừng này chúng săn chủ yếu là linh dương impala cả trưởng thành lẫn còn non và đôi khi săn linh dương thomson trong mùa khô thỉnh thoảng chúng săn thành công | [
"92",
"loài",
"con",
"mồi",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trong",
"chế",
"độ",
"ăn",
"của",
"loài",
"báo",
"bao",
"gồm",
"loài",
"gặm",
"nhấm",
"chim",
"linh",
"dương",
"nhỏ",
"và",
"lớn",
"hyrax",
"và",
"thỏ",
"rừng",
"và",
"động",
"vật",
"chân",
... |
tháng 4 bullet đường lãnh binh định nay là đường trương định bullet đường yết ma lượng nay là đường nguyễn văn cừ bullet đường tự đức nay là đường nguyễn thị minh khai bullet đường nguyễn trãi nay là đường lê văn tám bullet đường võ tánh nay là đường lê lợi bullet đường hồ huân nghiệp và công trường duy tân nay là đường nguyễn đình chiểu bullet đường trương huệ nay là đường võ văn truyện bullet đường huỳnh văn lai nay là đường ngô gia tự bullet đường nguyễn văn buôn nay là đường yết kiêu | [
"tháng",
"4",
"bullet",
"đường",
"lãnh",
"binh",
"định",
"nay",
"là",
"đường",
"trương",
"định",
"bullet",
"đường",
"yết",
"ma",
"lượng",
"nay",
"là",
"đường",
"nguyễn",
"văn",
"cừ",
"bullet",
"đường",
"tự",
"đức",
"nay",
"là",
"đường",
"nguyễn",
"thị",
... |
pseudoleptodeira latifasciata là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"pseudoleptodeira",
"latifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"günther",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
hi quận vương đa la hi quận vương chữ hán 多羅僖郡王 là một tước vị thế tập của triều đại nhà thanh trong lịch sử trung quốc tước vị này bắt đầu từ kinh hi chắt của nỗ nhĩ cáp xích con trai thứ 17 của an quận vương nhạc lạc năm khang hi thứ 21 1682 kinh hi được phong quận vương phong hào hi không được thế tập võng thế mỗi thế hệ tập phong sẽ bị giáng một cấp == hi quận vương == bullet 1682 — 1717 phụng ân trấn quốc công kinh hi 經希 con trai thứ 17 của nhạc lạc sơ phong quận vương năm 1690 hàng phụng ân trấn quốc công | [
"hi",
"quận",
"vương",
"đa",
"la",
"hi",
"quận",
"vương",
"chữ",
"hán",
"多羅僖郡王",
"là",
"một",
"tước",
"vị",
"thế",
"tập",
"của",
"triều",
"đại",
"nhà",
"thanh",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"tước",
"vị",
"này",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"kinh",
... |
trên chấm luân lưu sau khi hòa 0-0 trong 120 phút mùa hè năm 2016 anh mang băng đội trưởng đội tuyển colombia tham dự copa américa centenario ngày 3 tháng 6 trong trận mở màn với chủ nhà mỹ anh là người ấn định chiến thắng 2-0 cho colombia từ chấm phạt đền nhưng sau đó phải rời sân sớm vì chấn thương tuy nhiên anh đã kịp quay trở lại trong trận đấu thứ hai với paraguay và ghi bàn giúp colombia vào tứ kết với chiến thắng 2-1 chung cuộc colombia giành vị trí thứ ba tại giải đấu này == phong cách thi đấu == được đánh giá là một trong những tài năng trẻ hay nhất thế giới rodríguez có thể chơi ở nhiều vị trí khác nhau tiền vệ công tiền vệ cánh thậm chí là tiền đạo anh thường đảm nhận vai trò dẫn dắt lối chơi ở cả câu lạc bộ lẫn đội tuyển quốc gia khả năng đi bóng khéo léo chuyền bóng chính xác nhất là những quả chọc khe giúp anh trở thành nguồn sáng tạo của đội tuyển colombia trước việc được so sánh với valderrama anh đã nói đó là một vinh dự khi được xem là truyền nhân của el pibe ở độ tuổi của tôi == cuộc sống cá nhân == rodríguez từng kết hôn với daniela ospina em gái david ospina và có một con gái tuy nhiên sau 2 năm chung sống hai người đã chính thức ly hôn rodríguez là một kitô hữu == | [
"trên",
"chấm",
"luân",
"lưu",
"sau",
"khi",
"hòa",
"0-0",
"trong",
"120",
"phút",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2016",
"anh",
"mang",
"băng",
"đội",
"trưởng",
"đội",
"tuyển",
"colombia",
"tham",
"dự",
"copa",
"américa",
"centenario",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
... |
mái diễn ra nơi một bộ phận giao phối tạo ra do sự biến đổi ở vây hậu môn andropodium trứng thụ tinh bên trong andropodium sẽ phát triển sau từ 4 đến 8 tuần mỗi lứa đẻ con có khi chỉ 10 con cá kìm nước ngọt chỉ dài 3–4 cm trong khi đó loài nước mặn và nước lợ có thể đến 35 cm chúng ăn các sâu bọ nhuyến thể thủy sinh và cả những thực vật như rong tảo == giá trị == cá kìm tuy không được xem là một loài cá quan trọng về mặt khai thác ngư nghiệp tuy ở úc đánh bắt một số lượng cao các loài cá kìm biển như hyporhamphus australis hyporhamphus melanochir nhưng thịt được xếp vào loại ngon tuy nhiều xương dùng dưới dạng ăn tươi xấy khô hay hun khói tại florida cá được đánh bắt để dùng làm mồi câu trị giá mỗi năm lên đến 500 ngàn usd tại một số quốc gia âu-mỹ cá kìm được nuôi làm cá cảnh và tại một số nơi ở á châu cá kìm dermogenys pusillius được dùng làm cá đá cá kìm hay cá dẩu cũng là món đặc sản đầu mùa đông được chế biến thành nhiều món ăn khá hấp dẫn như cá kìm kho tiêu kho nghệ kho củ nén kho bở kho rau răm nấu canh lá giang nấu canh mướp hương cá kìm vào mùa thì mang một bụng mỡ nên thịt béo ăn ngon trong các món được chế biến | [
"mái",
"diễn",
"ra",
"nơi",
"một",
"bộ",
"phận",
"giao",
"phối",
"tạo",
"ra",
"do",
"sự",
"biến",
"đổi",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"andropodium",
"trứng",
"thụ",
"tinh",
"bên",
"trong",
"andropodium",
"sẽ",
"phát",
"triển",
"sau",
"từ",
"4",
"đến",
"... |
tại hộp đêm đồng tính pulse ở orlando florida có 49 người thiệt mạng 52 người bị thương 30 con tin được giải cứu 1 cảnh sát swat bị thương và mateen bị cảnh sát swat tiêu diệt tại chỗ đây là vụ tấn công xả súng thảm khốc nhất lịch sử hoa kỳ vụ tấn công chống lại cộng đồng lgbt mỹ đẫm máu nhất và là vụ khủng bố làm chết nhiều người nhất xảy ra tại mỹ kể từ sự kiện 11 tháng 9 năm 2001 | [
"tại",
"hộp",
"đêm",
"đồng",
"tính",
"pulse",
"ở",
"orlando",
"florida",
"có",
"49",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"52",
"người",
"bị",
"thương",
"30",
"con",
"tin",
"được",
"giải",
"cứu",
"1",
"cảnh",
"sát",
"swat",
"bị",
"thương",
"và",
"mateen",
"bị",
... |
trị formula_65 của hàm zeta riemann hàm này có liên hệ mật thiết với số nguyên tố và giả thuyết riemann một trong những bài toán chưa được giải có ý nghĩa quan trọng nhất trong toán học euler chứng minh được rằng formula_66 nghịch đảo của số đó formula_67 là giới hạn của xác suất để hai số được chọn ngẫu nhiên từ một khoảng giá trị lớn là hai số nguyên tố cùng nhau không có thừa số chung nào sự phân phối các số nguyên tố trong khoảng giá trị lớn đó chẳng hạn như có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn một số lớn cho trước được mô tả bởi định lý số nguyên tố nhưng không có công thức cho số nguyên tố thứ formula_1 được biết đến ở dạng cơ bản nhất định lý dirichlet về cấp số cộng phát biểu rằng đa thức tuyến tính với formula_31 và formula_32 nguyên tố cùng nhau cho vô số các giá trị nguyên tố dạng chặt chẽ hơn của định lý phát biểu rằng tổng của nghịch đảo các giá trị nguyên tố đó phân kỳ và các đa thức tuyến tính khác nhau với formula_32 bằng nhau có tỉ lệ số nguyên tố gần như nhau mặc dù đã có nhiều giả thuyết được đặt ra về tỉ lệ số nguyên tố trong các đa thức bậc cao nhưng chúng vẫn chưa được chứng minh và không rõ có tồn tại một đa thức bậc hai nào có thể luôn cho các | [
"trị",
"formula_65",
"của",
"hàm",
"zeta",
"riemann",
"hàm",
"này",
"có",
"liên",
"hệ",
"mật",
"thiết",
"với",
"số",
"nguyên",
"tố",
"và",
"giả",
"thuyết",
"riemann",
"một",
"trong",
"những",
"bài",
"toán",
"chưa",
"được",
"giải",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"... |
gardenia philastrei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được pierre ex pit mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"gardenia",
"philastrei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"ex",
"pit",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
hữu cơ và do đó sinh hóa họ cũng chiếm hầu hết các đại dương và bầu khí quyển tuy nhiên phần lớn các chất rắn quen thuộc trên trái đất bao gồm hầu hết các khoáng chất tạo nên lớp vỏ lớp phủ và lõi trái đất chứa nhiều liên kết hóa học nhưng không được tạo thành từ các phân tử có thể nhận dạng được ngoài ra không có phân tử điển hình nào có thể được định nghĩa cho tinh thể ion muối và tinh thể cộng hóa trị chất rắn mạng mặc dù chúng thường bao gồm các tế bào đơn vị lặp lại kéo dài trong một mặt phẳng như trong graphene hoặc ba chiều như trong kim cương thạch anh hoặc natri chloride chủ đề của cấu trúc đơn vị tế bào lặp đi lặp lại cũng giữ cho hầu hết các pha cô đặc có liên kết kim loại có nghĩa là kim loại rắn cũng không được tạo ra từ các phân tử trong kính chất rắn tồn tại ở trạng thái rối loạn thủy tinh thể các nguyên tử cũng có thể được giữ với nhau bằng liên kết hóa học không có sự hiện diện của bất kỳ phân tử có thể xác định nào cũng không có bất kỳ sự đều đặn nào của các đơn vị lặp lại đặc trưng cho tinh thể khái niệm phân tử lần đầu được giới thiệu vào năm 1811 bởi avogadro sự tồn tại của các phân tử | [
"hữu",
"cơ",
"và",
"do",
"đó",
"sinh",
"hóa",
"họ",
"cũng",
"chiếm",
"hầu",
"hết",
"các",
"đại",
"dương",
"và",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"tuy",
"nhiên",
"phần",
"lớn",
"các",
"chất",
"rắn",
"quen",
"thuộc",
"trên",
"trái",
"đất",
"bao",
"gồm",
"hầu",
... |
megasema cruda là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"megasema",
"cruda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
vị vua nước anh một tập hợp các truyện kể và huyền thoại về vua arthur các công trình khác có tính lịch sử hơn như những đại chiến công của hoàng đế friedrich của otto của freising mất năm 1158 chép về friedrich barbarossa hay sách của william của malmesbury mất khoảng 1143 về các vị vua anh nghiên cứu luật học tiến bộ trong thế kỉ 12 cả luật thế tục và luật giáo hội được nghiên cứu trong thời trung kỳ trung đại luật thế tục tức luật rôma có những tiến bộ lớn lao nhờ sự khám phá ra bộ luật dân sự của byzantine ở thế kỉ 11 và tới năm 1100 luật rôma đã được giảng ở đại học bologna điều này dẫn tới việc ghi chép và tiêu chuẩn hóa các bộ luật trên khắp châu âu luật giáo hội cũng được nghiên cứu và khoảng năm 1140 một linh mục tên là gratian dạy ở bologna viết nên tác phẩm mà về sau trở thành kinh điển của luật giáo hội decretum gratiani trong số những kết quả của ảnh hưởng hy lạp và hồi giáo trong thời kỳ này của lịch sử châu âu là sự thay thế số la mã bằng hệ đếm có cơ số thập phân và sự phát minh ra đại số cho phép toán học phát triển hơn hiểu biết về thiên văn học cũng được cải thiện với việc dịch almagest của ptolemaeus từ tiếng hy lạp sang tiếng latin vào cuối thế | [
"vị",
"vua",
"nước",
"anh",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"truyện",
"kể",
"và",
"huyền",
"thoại",
"về",
"vua",
"arthur",
"các",
"công",
"trình",
"khác",
"có",
"tính",
"lịch",
"sử",
"hơn",
"như",
"những",
"đại",
"chiến",
"công",
"của",
"hoàng",
"đế",
"f... |
hattoriolejeunea akiyamae là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được mizut mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"hattoriolejeunea",
"akiyamae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mizut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
2016 phê duyệt quy hoạch sơn trà trở thành khu du lịch quốc gia theo đó ¼ bán đảo 1 056 hécta trong tổng số 4 439 hécta được sử dụng để phát triển thành khu du lịch quốc gia với các công trình nghỉ dưỡng biển cao cấp du lịch văn hóa tâm linh == khu bảo tồn thiên nhiên == bán đảo sơn trà có chiều dài khối núi 13 km chiều rộng từ 1 5 – 5 km chu vi bán đảo khoảng 60 km trong đó ¾ là giáp biển độ cao trung bình của bán đảo là 350m điểm cao nhất là đỉnh ốc cao 696m tiếp đến là điểm truyển hình cao 647m đỉnh quả cầu cao 621m bán đảo sơn trà có giá trị lưu trữ đa dạng sinh học rất lớn là một phần của vùng sinh thái trường sơn một trong 200 vùng sinh thái tiêu biểu toàn cầu là nơi trú ngụ của nhiều loài sinh vật độc đáo khu vực này có 985 loài thực vật bậc cao thuộc 143 họ hệ động vật gồm 380 loài thuộc 106 họ trong đó có 29 loài thuộc nguồn gen quý hiếm cần ưu tiên bảo tồn như voọc chà vá chân nâu khỉ vàng sơn trà có độ che phủ hơn 99% bằng rừng cận nguyên sinh với đầy đủ chủng loại hỗn giao mật độ cây trữ lượng cây vào loại đẳng cấp cao của thế giới tuy nhiên sự suy giảm các rạn san hô ở ven bờ sơn trà rất đáng | [
"2016",
"phê",
"duyệt",
"quy",
"hoạch",
"sơn",
"trà",
"trở",
"thành",
"khu",
"du",
"lịch",
"quốc",
"gia",
"theo",
"đó",
"¼",
"bán",
"đảo",
"1",
"056",
"hécta",
"trong",
"tổng",
"số",
"4",
"439",
"hécta",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"phát",
"triển",
... |
dậy dựa trên giai cấp từ bên dưới các cuộc cách mạng xã hội là sự vận động cơ sở bởi vì chúng làm nhiều hơn là thay đổi phương thức quyền lực chúng nhằm mục đích biến đổi cấu trúc xã hội cơ bản của xã hội như một hệ quả tất yếu điều này có nghĩa là một số cuộc cách mạng có thể thay đổi về mặt tổ chức của sự độc quyền về quyền lực mà không tạo ra bất kỳ thay đổi thực sự nào trong kết cấu xã hội của xã hội phân tích của cô chỉ giới hạn trong việc nghiên cứu các cuộc cách mạng của pháp nga và trung quốc skocpol xác định ba giai đoạn của cuộc cách mạng trong những trường hợp này mà bà tin rằng có thể ngoại suy và khái quát hóa mỗi giai đoạn đi kèm với các yếu tố cấu trúc cụ thể từ đó ảnh hưởng đến kết quả xã hội của hành động chính trị bullet 1 sự sụp đổ của nhà nước chế độ cũ đây là hệ quả tự động của các điều kiện cấu trúc nhất định bà nhấn mạnh tầm quan trọng của cạnh tranh kinh tế và quân sự quốc tế cũng như áp lực của việc giải quyết các vấn đề trong nước chính xác hơn cô nhìn thấy sự đổ vỡ của các cấu trúc cai trị của xã hội bị ảnh hưởng bởi hai chủ thể lý thuyết tầng lớp thượng lưu | [
"dậy",
"dựa",
"trên",
"giai",
"cấp",
"từ",
"bên",
"dưới",
"các",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"xã",
"hội",
"là",
"sự",
"vận",
"động",
"cơ",
"sở",
"bởi",
"vì",
"chúng",
"làm",
"nhiều",
"hơn",
"là",
"thay",
"đổi",
"phương",
"thức",
"quyền",
"lực",
"chúng",
... |
anyphaena proba là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi anyphaena anyphaena proba được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1896 | [
"anyphaena",
"proba",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anyphaena",
"anyphaena",
"proba",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
đơn vị của con trai mình ông nói tới thời huy hoàng của heilige allianz liên minh thần thánh liên minh giữa 3 vương quốc nga áo và phổ chống lại napoleon của pháp vào năm 1813 câu này muốn nói là để đạt được mục đích thì cần phải bền bỉ và tránh những hành động mạo hiểm == damoklesschwert == ẩn dụ người nào đó có thể gặp nguy cơ das schwebt wie ein damoklesschwert über dir obwohl alles eigentlich ganz gut läuft könnte trotzdem jederzeit etwas unangenehmes passieren mặc dù tất cả đang tốt đẹp có thể xảy ra những phiền phức bất cứ lúc nào từ này xuất phát từ truyền thuyết hy lạp damokles sống trong cung điện vua dionysios i của syrakus và ganh tị với nhà vua vì quyền lực và sự giàu có của ông nhà vua biết vậy và mời damokles trong một bữa tiệc được ngồi chỗ của mình tuy nhiên trên chỗ ngồi đó dionysios lại cho treo một cây kiếm chỉ bằng một sợi tóc ngựa với cây kiếm treo trên đầu damokles không thể hưởng thụ được những của ngon vật lạ bài học là thành công và giàu có cũng không thể bảo vệ mình được trước nguy cơ mà lại có thể gây ra nó == das ewig gestrige == đây là một trích dẫn từ bị kịch wallensteins tod của friedrich schiller trong độc thoại của wallenstein ông lưỡng lự trong việc hạ bệ nhà vua vì ông nhận ra với das ewig gestrige hồi đó có nghĩa là | [
"đơn",
"vị",
"của",
"con",
"trai",
"mình",
"ông",
"nói",
"tới",
"thời",
"huy",
"hoàng",
"của",
"heilige",
"allianz",
"liên",
"minh",
"thần",
"thánh",
"liên",
"minh",
"giữa",
"3",
"vương",
"quốc",
"nga",
"áo",
"và",
"phổ",
"chống",
"lại",
"napoleon",
"c... |
nanak người sáng lập và là đạo sư đầu tiên của đạo sikh đã đề cập đến cây xà phòng và xà phòng vào thế kỷ 16 làm sạch bằng massage tóc và cơ thể champu trong khi tắm hàng ngày là một niềm đam mê của các thương nhân thuộc địa ở ấn độ thời đầu tiên khi trở về châu âu họ đã giới thiệu những thói quen mới học được bao gồm cả chất dưỡng tóc mà họ gọi là shampoo dầu gội đầu === châu âu === sake dean mahomed một du khách bác sĩ phẫu thuật và doanh nhân người ấn độ được cho là đã giới thiệu việc thực hành champooi hoặc gội đầu cho anh năm 1814 mahomed cùng với người vợ ailen jane daly đã mở phòng tắm mát-xa bằng dầu gội đầu thương mại đầu tiên ở anh ở brighton ông mô tả phương pháp điều trị trong một bài báo địa phương là tắm hơi với chất thuốc ấn độ loại tắm thổ nhĩ kỳ chữa nhiều bệnh và cứu trợ hoàn toàn khi mọi thứ thất bại đặc biệt là thấp khớp và liệt gout khớp cứng bong gân để lâu chân què đau nhức ở khớp trong giai đoạn đầu của dầu gội ở châu âu các nhà tạo mẫu tóc người anh đã đun sôi xà phòng cạo trong nước và thêm các loại thảo mộc để tạo độ bóng và hương thơm cho tóc dầu gội được sản xuất thương mại đã có sẵn | [
"nanak",
"người",
"sáng",
"lập",
"và",
"là",
"đạo",
"sư",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đạo",
"sikh",
"đã",
"đề",
"cập",
"đến",
"cây",
"xà",
"phòng",
"và",
"xà",
"phòng",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"16",
"làm",
"sạch",
"bằng",
"massage",
"tóc",
"và",
"cơ",
"thể"... |
ctenus bicostatus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus bicostatus được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1890 | [
"ctenus",
"bicostatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ctenus",
"ctenus",
"bicostatus",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1890"
] |
mesabolivar locono là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở suriname và guyana | [
"mesabolivar",
"locono",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"suriname",
"và",
"guyana"
] |
mức anh từ chối sử dụng tên của vua pháp gọi nhà vua pháp là kẻ cải trang nga không muốn gia nhập liên minh chống pháp nhưng sa hoàng nikolai đã thành công trong việc củng cố mối quan hệ hiện tại với áo và phổ thường xuyên tổ chức các cuộc tuần tra quân sự chung với áo và phổ trong nhiều thập kỷ 1830 một loại chiến tranh lạnh đã tồn tại giữa phe cánh tự do của pháp và anh so với khối đông phản động của áo phổ và nga sau khi cuộc khởi nghĩa tháng 11 năm 1830 diễn ra quân đội cách mạng đã chiến thắng và quốc hội ba lan tuyên bố xóa bỏ ngôi vua ba lan của nikolai i và cắt giảm nhiều quyền hành của ông này sa hoàng đã phản ứng bằng cách đưa quân đội nga vào ba lan nikolai nghiền nát cuộc nổi dậy bãi bỏ hiến pháp ba lan giảm ba lan đến địa vị của một tỉnh trong thập niên 1840 nikolai đã giảm 64 000 vị quý tộc ba lan khỏi guồng máy chính quyền ba lan thuộc nga năm 1848 khi các cuộc cách mạng diễn ra hầu hết ở các nước châu âu nikolai phản ứng quyết liệt năm 1849 ông đã giúp áo để đàn áp cuộc cách mạng ở hungary và ông cũng kêu gọi phổ không áp dụng một hiến pháp tự do trong khi nikolai đang cố duy trì hiện trạng ở châu âu ông đã theo | [
"mức",
"anh",
"từ",
"chối",
"sử",
"dụng",
"tên",
"của",
"vua",
"pháp",
"gọi",
"nhà",
"vua",
"pháp",
"là",
"kẻ",
"cải",
"trang",
"nga",
"không",
"muốn",
"gia",
"nhập",
"liên",
"minh",
"chống",
"pháp",
"nhưng",
"sa",
"hoàng",
"nikolai",
"đã",
"thành",
... |
miloš živković cầu thủ bóng đá sinh tháng 12 năm 1984 miloš živković милош живковић sinh 1 tháng 12 năm 1984 là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp == sự nghiệp == živković đi qua tất cả sự lựa chọn ở radnički niš và kiên nhẫn chờ đợi một suất trong đội một năm 2004 miloš được cho mượn tại železničar trong hai năm sau đó chơi cho câu lạc bộ gomel của belarus trước khi chuyển đến sinđelić niš novi pazar jagodina metalac và rabotnički sau đó anh trở về fk radnički niš vào mùa hè 2017 živković ký hợp đồng với bačka bačka palanka == liên kết ngoài == bullet miloš živković stats at utakmica rs | [
"miloš",
"živković",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"tháng",
"12",
"năm",
"1984",
"miloš",
"živković",
"милош",
"живковић",
"sinh",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"==",
"sự",
"nghiệp",... |
việc khutuktu từ trần trong cùng năm tạo một cơ hội để đảng nhân dân mông cổ phế trừ hoàn toàn cai trị thần quyền và đảng này tuyên bố thành lập nước cộng hòa nhân dân mông cổ năm 1945 chính phủ quốc dân trung quốc công nhận chủ quyền hoàn toàn của nước cộng hòa nhân dân mông cổ song rút lại công nhận này vài năm sau đó đến năm 2002 trung hoa dân quốc tại đài loan công nhận mông cổ độc lập | [
"việc",
"khutuktu",
"từ",
"trần",
"trong",
"cùng",
"năm",
"tạo",
"một",
"cơ",
"hội",
"để",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"mông",
"cổ",
"phế",
"trừ",
"hoàn",
"toàn",
"cai",
"trị",
"thần",
"quyền",
"và",
"đảng",
"này",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"nước",
"... |
tác phẩm của chương trình warner bros presents với tổng thời lượng các tập là 10 tiếng loạt phim thứ hai có tổng thời lượng 5 tiếng do đài nbc phát sóng năm 1983 với david soul vào vai rick còn ray liotta vào vai sacha casablanca còn được chuyển thể thành kịch truyền thanh nhiều lần trong đó đáng chú ý có vở kịch dài 30 phút phát trên the screen guild theater vào ngày 26 tháng 4 năm 1943 với sự góp mặt của cả bogart bergman và henreid hay phiên bản chuyển thể dài 1 tiếng phát trên lux radio theater vào ngày 24 tháng 1 năm 1944 với alan ladd vào vai rick còn hedy lamarr vào vai ilsa biên kịch casablanca là julius epstein từng hai lần dự định chuyển thể bộ phim lên sân khấu broadway vào các năm 1951 và 1967 nhưng cả hai lần dự định của epstein đều không thành hiện thực vở kịch gốc của casablanca là everybody comes to rick s cũng từng được công diễn ở newport rhode island vào tháng 8 năm 1946 và luân đôn tháng 4 năm 1991 nhưng đều không phải là những vở diễn thành công casablanca được hãng warner bros cho phép nhà văn michael walsh chuyển thể thành tiểu thuyết với tựa đề as time goes by tác phẩm được xuất bản năm 1998 ngoài những tình tiết có trong phim tiểu thuyết còn đề cập tới nhiều chi tiết khác không có trong casablanca như quá khứ bí | [
"tác",
"phẩm",
"của",
"chương",
"trình",
"warner",
"bros",
"presents",
"với",
"tổng",
"thời",
"lượng",
"các",
"tập",
"là",
"10",
"tiếng",
"loạt",
"phim",
"thứ",
"hai",
"có",
"tổng",
"thời",
"lượng",
"5",
"tiếng",
"do",
"đài",
"nbc",
"phát",
"sóng",
"nă... |
liệu khai thác từ hàm crytoapi của microsoft do đó dữ liệu của người dùng một khi đã bị virus can thiệp thì rất khó để giải mã và khôi phục chúng vì vậy mà rất nhiều nạn nhân chỉ biết trả tiền chuộc để mong lấy lại dữ liệu của mình dù việc này không chắc chắn nạn nhân sẽ lấy lại được dữ liệu của mình cryptolocker lây nhiễm chủ yếu qua email bằng cách giả mạo thư chứa đường dẫn theo dõi đơn hàng ups fedex hoặc email than phiền của khách hàng gửi tới phòng cskh của các công ty sau khi nhiễm vào máy tính cryptolocker sẽ mã hóa dữ liệu trong máy của nạn nhân rồi hiện thông báo đòi tiền chuộc từ 100$ đến vài trăm đô la có khi là bằng 2 bitcoin loại virus này chủ yếu lây nhiễm ở các nước châu âu và bắc mỹ == đối phó == trước đó cơ quan phòng chống tội phạm vương quốc anh nca trong tháng 11 đã phát đi cảnh báo về một loại virus đang lan truyền rất nhanh trên mạng thông qua email có tên là cryptolocker nắm được tâm lý rất nhiều người phương tây đang mua sắm hàng hóa cuối năm một nhóm hacker chưa rõ danh tín đã tạo ra cryptolocker rồi gởi kèm chúng trong những email giả mạo đường link theo dõi vận chuyển đơn hàng chuyển phát nhanh của fedex hoặc ups khi người dùng nhấn vô link này thì máy | [
"liệu",
"khai",
"thác",
"từ",
"hàm",
"crytoapi",
"của",
"microsoft",
"do",
"đó",
"dữ",
"liệu",
"của",
"người",
"dùng",
"một",
"khi",
"đã",
"bị",
"virus",
"can",
"thiệp",
"thì",
"rất",
"khó",
"để",
"giải",
"mã",
"và",
"khôi",
"phục",
"chúng",
"vì",
"v... |
đĩa phaistos là một đĩa đất sét nung khai quật từ cung điện phaistos của nền văn minh minos trên đảo crete niên đại vào khoảng giữa hay cuối thời đồ đồng minos thiên niên kỷ 2 tcn cái đĩa có đường kính 15 cm 5 9 in có hình xoắn ốc trên cả hai mặt với nhiều kí hiệu hình vẽ khác nhau mục đích và ý nghĩa thậm chí cả nơi chế tạo vẫn là vấn đề tranh cãi khiến nó trở thành một trong những bí ẩn lớn nhất trong khảo cổ học hiện vật độc đáo này hiện được trưng bày ở bảo tàng khảo cổ học heraklion cái đĩa này được nhà khảo cổ học người ý luigi pernier phát hiện năm 1908 trong một khu cung điện minos của phaistos trên đĩa có 241 kí hiệu gồm 45 kí hiệu riêng biệt có vẻ được tạo nên bằng cách ấn triện xuống mặt đất sét mềm theo chiều xoắn ốc vào tâm đĩa đĩa phaistos gợi lên trí tưởng tượng cho những nhà khảo cổ học cả nghiệp dư lẫn chuyên nghiệp và đã có nhiều cố gắng nhằm giải mã những kí hiệu trên đĩa dù chưa rõ về bản chất của những kí hiệu trên đĩa các nhà nghiên cứu vẫn phỏng chừng nó là chữ viết phỏng đoán phổ biến nhất rằng đây là một bảng âm tự số khác cho rằng đây là bảng chữ cái hay chữ tượng hình == phát hiện == đĩa phaistos được khai quật từ khu cung điện | [
"đĩa",
"phaistos",
"là",
"một",
"đĩa",
"đất",
"sét",
"nung",
"khai",
"quật",
"từ",
"cung",
"điện",
"phaistos",
"của",
"nền",
"văn",
"minh",
"minos",
"trên",
"đảo",
"crete",
"niên",
"đại",
"vào",
"khoảng",
"giữa",
"hay",
"cuối",
"thời",
"đồ",
"đồng",
"m... |
ban thư ký liên hợp quốc là 1 trong 5 cơ quan chủ chốt của hệ thống liên hợp quốc đứng đầu là tổng thư ký liên hợp quốc giúp việc cho tổng thư ký là nhiều nhân viên dân sự hoạt động trên khắp thế giới ban thư ký có nhiệm vụ cung cấp thông tin thực hiện các nghiên cứu và hỗ trợ các cơ quan khác nhau của liên hợp quốc tổ chức các cuộc họp ngoài ra nó còn thực hiện các cộng việc được giao bởi đại hội đồng hội đồng bảo an hội đồng kinh tế và xã hội và các cơ quan khác hiến chương liên hợp quốc quy định rằng những nhân viên trong ban thư ký phải được tuyển chọn dựa trên năng lực và hiệu quả làm việc cao nhất và phải đại diện nhiều khu vực địa lý trên thế giới những nhân viên này chỉ làm việc theo sự chỉ định của liên hợp quốc các quốc gia thành viên có công dân làm trong ban thư ký không được gây sức ép lên họ tổng thư ký là người duy nhất chịu trách nhiệm tuyển chọn nhân viên dưới quyền mình nhiệm vụ của người đứng đầu ban thư ký tức tổng thư ký bao gồm giải quyết các tranh chấp quốc tế giám sát các hoạt động gìn giữ hòa bình tổ chức các hội nghị quốc tế thu thập tin tức về việc thực hiện các quyết định của hội đồng bảo | [
"ban",
"thư",
"ký",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"là",
"1",
"trong",
"5",
"cơ",
"quan",
"chủ",
"chốt",
"của",
"hệ",
"thống",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"đứng",
"đầu",
"là",
"tổng",
"thư",
"ký",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"giúp",
"việc",
"cho",
"tổng",
"thư",
"ký... |
lassales là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 365 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"lassales",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hautes-pyrénées",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"365",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
... |
ostřetice là một làng thuộc huyện klatovy vùng plzeňský cộng hòa séc | [
"ostřetice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"klatovy",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
stachys leucomalla là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được bornm gauba miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"stachys",
"leucomalla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"bornm",
"gauba",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
walterianella gardeniae là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne miêu tả khoa học năm 1997 | [
"walterianella",
"gardeniae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bechyne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
kết cấu bằng hồ được bao bọc bên ngoài bằng một vỏ kim loại bằng thép và đuyra thân máy bay là một khung dạng ống thép đơn giản được hàn lại bên hông trực thăng có các cửa hút khí giúp động cơ làm nguội thùng nhiên liệu được đặt dưới hộp số chính và một thùng dầu đặt ở gần động cơ để ổn định hơn trong khi bay thân máy bay được thêm vào 2 bộ phận thăng bằng nằm ngang ở đuôi và bộ phận nạng đuôi cũng được thêm vào bên thân có 2 ghế phi công được đặt cạnh nhau và diện tích cửa sổ khá lớn chiếc sh được hoàn thành vào đầu năm 1947 phi công thử nghiệm chính là v v tezavrovskii trọng tâm rõ ràng quá xa ở đuôi trực thăng vì vậy cái đuôi và thùng dầu được di chuyển về phía buồng lái dần dần sh bay với sự điều khiển tốt hơn nhưng ngay khi tốc độ vượt được 30 km h thì ngay lập tức nó gặp phải hiện tượng rung và mất điều khiển và cấu hình này đã bị loại bỏ yakovlev okb bắt đầu phát triển trực thăng sau chiến tranh thế giới ii và đã thiết kế một cỗ máy thí nghiệm yak-eg với một hệ thống roto quay đồng trục một mẫu thử nghiệm của máy bay trực thăng này được kiểm tra vào những năm 1947-1948 và người ta đã đưa ra quyết định rằng cấu trúc roto quay đồng trục này | [
"kết",
"cấu",
"bằng",
"hồ",
"được",
"bao",
"bọc",
"bên",
"ngoài",
"bằng",
"một",
"vỏ",
"kim",
"loại",
"bằng",
"thép",
"và",
"đuyra",
"thân",
"máy",
"bay",
"là",
"một",
"khung",
"dạng",
"ống",
"thép",
"đơn",
"giản",
"được",
"hàn",
"lại",
"bên",
"hông"... |
staurophora tridentifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"staurophora",
"tridentifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
caesalpinia leiostachya là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth ducke miêu tả khoa học đầu tiên | [
"caesalpinia",
"leiostachya",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"ducke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
eupyra florella là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eupyra",
"florella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
acrolepia beardsleyi là một loài bướm đêm thuộc họ acrolepiidae nó là loài đặc hữu của maui sải cánh dài 9–10 mm ấu trùng ăn các loài nothocestrum chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"acrolepia",
"beardsleyi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"acrolepiidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"maui",
"sải",
"cánh",
"dài",
"9–10",
"mm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"loài",
"nothocestrum",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"n... |
pteris novae-caledoniae là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pteris",
"novae-caledoniae",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
giáo hội hầm trú tiếng trung 地下教会 bính âm dìxià jiàohuì địa hạ giáo hội là thuật ngữ được sử dụng để chỉ bộ phận người công giáo ở trung quốc quyết định không liên hệ hay gia nhập vào hội công giáo yêu nước trung quốc tổ chức công giáo duy nhất được nhà nước trung quốc phê chuẩn giáo hội hầm trú ra đời vào những năm 1950 ngay khi phe cộng sản nắm quyền toàn hoa lục để thành lập nên nước cộng hòa nhân dân trung hoa và cắt đứt các mối quan hệ giữa người công giáo trung quốc và tòa thánh giáo hội hầm trú đôi khi cũng được gọi là các tín hữu trung thành với vatican vì họ đã cố gắng giữ sự liên hệ hiệp thông với giáo hoàng và tòa thánh hiện trạng giáo hội hầm trú không cơ cấu về mặt tổ chức nhưng họ có xu hướng kề cận và giao tiếp với một số giám mục trung quốc được vatican bổ nhiệm giáo hội hầm trú và giáo hội công khai còn gọi là giáo hội nhất hội nhất đoàn tức giáo hội do hội công giáo yêu nước trung quốc và hội đồng giám mục trung quốc điều hành thường xảy ra mâu thuẫn căng thẳng vì cơ chế hoạt động và bổ nhiệm chức sắc vào năm 1980 giáo hội công khai thành lập hội đồng giám mục trung quốc 中国天主教主教团 với đa số gồm các giám mục do chính phủ | [
"giáo",
"hội",
"hầm",
"trú",
"tiếng",
"trung",
"地下教会",
"bính",
"âm",
"dìxià",
"jiàohuì",
"địa",
"hạ",
"giáo",
"hội",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"bộ",
"phận",
"người",
"công",
"giáo",
"ở",
"trung",
"quốc",
"quyết",
"định",
... |
án hai dự phòng là bổ nhào ném bom xuống các sân bay làm cho kế hoạch bị xáo trộn vì các máy bay phóng ngư lôi và ném bom bổ nhào đã hành động cùng một lúc đúng 7 giờ 53 phút ngay trước khi trái bom đầu tiên rơi xuống trân châu cảng fuchida đánh đi mật mã thứ hai tora tora tora mật mã này có nghĩa là cuộc tấn công đã được đảm bảo hoàn toàn bất ngờ 171 máy bay trong đợt thứ hai tấn công các sân bay bellows field của không lực hoa kỳ gần kaneohe ở rìa phía đông của hòn đảo và ford island chỉ có khoảng một chục chiếc p-36 hawk và p-40 warhawk đối đầu với lực lượng nhật bản thủy thủ trên những con tàu chiến hoa kỳ tỉnh giấc do tiếng báo động bom nổ và tiếng súng buộc những con người còn đang ngái ngủ vội vã mặc quần áo và lao đến các vị trí trực chiến bức điện nổi tiếng air raid pearl harbor this is not drill trân châu cảng bị không kích đây không phải là diễn tập được gửi từ sở chỉ huy không đoàn thám sát 2 là vị chỉ huy cao cấp đầu tiên tại hawaii trả lời những người phòng thủ hoàn toàn không được chuẩn bị các kho đạn còn đang bị khóa lại máy bay đậu sát cánh lại với nhau ngoài bãi đậu để ngăn ngừa phá hoại các khẩu pháo | [
"án",
"hai",
"dự",
"phòng",
"là",
"bổ",
"nhào",
"ném",
"bom",
"xuống",
"các",
"sân",
"bay",
"làm",
"cho",
"kế",
"hoạch",
"bị",
"xáo",
"trộn",
"vì",
"các",
"máy",
"bay",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"và",
"ném",
"bom",
"bổ",
"nhào",
"đã",
"hành",
"động",
... |
nhuận doanh nghiệp kêu gọi cho một nhóm các các nhân có kiến thức khác nhau không đồng nhất tự nguyện thực hiện một nhiệu vụ nào đó việc đảm nhận nhiệm vụ trong đó đòi hỏi đám đông tham gia bằng việc cung cấp công việc tiền bạc kiến thức và kinh nghiệm của họ cho lợi ích chung người tham gia sẽ nhận được sự thỏa mãn của một loại nhu cầu nhất định có thể là về kinh tế sự công nhận của xã hội lòng tự trọng hoặc sự phát triển kỹ năng cá nhân trong khi đó phía đưa ra lời kêu gọi sẽ có được và sử dụng lợi ích mà người dùng đã mang đến với hình thức phụ thuộc vào loại hình hoạt động đang thực hiệnnhư đã đề cập trong các định nghĩa của brabham và estellés-arolas và ladrón-de-guevara ở trên việc crowdsourcing trong quan niệm hiện đại là một hiện tượng qua trung gian công nghệ thông tin có nghĩa là một hình thức công nghệ thông tin luôn được sử dụng để tạo và tiếp cận đám đông henk van ess một giảng viên đại học về digital marketing nhấn mạnh sự cần thiết phải trả lại kết quả cộng đồng cho công chúng trên cơ sở đạo đức định nghĩa phi thương mại của ông được trích dẫn rộng rãi trên các tờ báo phổ biến việc tìm kiếm nguồn lực từ đám đông theo mong muốn của các chuyên gia sẽ mở ra một kênh | [
"nhuận",
"doanh",
"nghiệp",
"kêu",
"gọi",
"cho",
"một",
"nhóm",
"các",
"các",
"nhân",
"có",
"kiến",
"thức",
"khác",
"nhau",
"không",
"đồng",
"nhất",
"tự",
"nguyện",
"thực",
"hiện",
"một",
"nhiệu",
"vụ",
"nào",
"đó",
"việc",
"đảm",
"nhận",
"nhiệm",
"vụ"... |
cục an toàn thông tin việt nam cục an toàn thông tin tiếng anh authority of information security viết tắt là ais là cơ quan trực thuộc bộ thông tin và truyền thông thực hiện chức năng tham mưu giúp bộ trưởng quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về an toàn thông tin chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cục an toàn thông tin được quy định tại quyết định số 2036 qđ-btttt ngày 27 11 2019 của bộ trưởng bộ thông tin và truyền thông == nhiệm vụ và quyền hạn == theo điều 2 quyết định số 2036 qđ-btttt ngày 27 11 2019 của bộ trưởng bộ thông tin và truyền thông cục an toàn thông tin có các nhiệm vụ quyền hạn bullet chủ trì phối hợp nghiên cứu đề xuất xây dựng trình bộ trưởng ban hành hoặc để bộ trưởng trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thông tin bullet cấp gia hạn thu hồi mã số quản lý cho nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử và tin nhắn dịch vụ nội dung qua tin nhắn dịch vụ tin nhắn qua internet cấp gia hạn thu hồi tên định danh cho nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn dịch vụ nội dung qua tin nhắn bullet thẩm định hồ sơ trình bộ trưởng hoặc cấp cấp lại gia hạn sửa đổi bổ sung tạm đình chỉ thu hồi giấy phép kinh doanh sản phẩm dịch | [
"cục",
"an",
"toàn",
"thông",
"tin",
"việt",
"nam",
"cục",
"an",
"toàn",
"thông",
"tin",
"tiếng",
"anh",
"authority",
"of",
"information",
"security",
"viết",
"tắt",
"là",
"ais",
"là",
"cơ",
"quan",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"thông",
"tin",
"và",
"truyền",
... |
tanguá là một đô thị thuộc bang rio de janeiro brasil đô thị này có diện tích 146 623 km² dân số năm 2007 là 30097 người mật độ 205 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"tanguá",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"de",
"janeiro",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"146",
"623",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"30097",
"người",
"mật",
"độ",
"205",
"3",
"người",
"km²",
"==",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.