text
stringlengths
1
7.22k
words
list
apicia remorta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "apicia", "remorta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
datas là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 309 013 km² dân số năm 2007 là 5418 người mật độ 17 1 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "datas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "309", "013", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "5418", "người", "mật", "độ", "17", "1", "người", "km²", "==", "liên", ...
履霜曲 bắc điện 北殿 cải san 改刪 ngoài tập thơ quan quang lục và cuốn nhàn lục dung trai tùng thoại thành hiện còn để lại các tác phẩm hư bạch đường tập 虛白堂集 phong nhã lục 風雅錄 phù hưu tử truyện 浮休子傳 phù hưu tử đàm luận 浮休子談論 tấu nghị bại thuyết 奏議稗說 cẩm nang hành tích 錦囊行跡 tang du bị lãm 桑楡備覽 phong tao quỹ phạm 風騷軌範 kinh luân đại quỹ 經綸大軌 thái bình thông tái 太平通載 == xem thêm == bullet mậu ngọ sĩ họa bullet giáp tí sĩ họa == tham khảo == bullet 여말선초 많은 인물을 배출한 명문가 창녕 성씨 성여완의 가문
[ "履霜曲", "bắc", "điện", "北殿", "cải", "san", "改刪", "ngoài", "tập", "thơ", "quan", "quang", "lục", "và", "cuốn", "nhàn", "lục", "dung", "trai", "tùng", "thoại", "thành", "hiện", "còn", "để", "lại", "các", "tác", "phẩm", "hư", "bạch", "đường", "tập", "虛白堂...
radunia sông radunia là một con sông nhỏ ở kashubia pomerelia chảy ra từ hồ và đổ thác xuống motława mottlau ở gdańsk danzig một phần nước được truyền vào thành phố qua con kênh radunia dài 13 5 km kanal raduni pl radaunekanal de hay new radaune một con kênh được xây dựng vào thế kỷ 14 bởi các hiệp sĩ teutonic để cung cấp nước và năng lượng để vận hành great mill große mühle nguồn của nó là jezioro stężyckie stendsitzer see gần stężyca stendsitz tại krępiec krampitz radunia gia nhập motława một nhánh của vistula weichsel ở gdańsk chiều dài là 103 2 km diện tích 837 km² với chênh lệch chiều cao là 162 m địa điểm dọc sông là zukowo zuckau và pruszcz gdanski praust với 22 000 cư dân từ 1910 đến 1937 tám trạm thủy điện đã được xây dựng cung cấp tổng số 14 mw == văn chương == bullet wilhelm brauer prußische siedlungen westlich der weichsel versuch einer etymologischen deutung heimatlicher flurnamen j -g -herder-bibliothek siegerland siegen 1983 bullet karl pernin wanderungen durch die sogen kassubei und die tuchler haide als beiträge zur landeskenntniss gewidmet seinen westpreussischen landsleuten den turnern und allen freunden der natur verlag und druck von a w kafemann danzig 1886 == liên kết ngoài == bullet geschichte die radaune bullet rzeka radunia pl bullet energetyczne wykorzystanie rzeki raduni pl
[ "radunia", "sông", "radunia", "là", "một", "con", "sông", "nhỏ", "ở", "kashubia", "pomerelia", "chảy", "ra", "từ", "hồ", "và", "đổ", "thác", "xuống", "motława", "mottlau", "ở", "gdańsk", "danzig", "một", "phần", "nước", "được", "truyền", "vào", "thành", ...
arikere chik ballapur arikere là một làng thuộc tehsil chik ballapur huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "arikere", "chik", "ballapur", "arikere", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chik", "ballapur", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
của bình quân chung của cả nước sở dĩ tỉnh thái nguyên có tốc độ tăng dân số cao hơn bình quân chung cả nước và cao hơn giai đoạn 10 năm trước chủ yếu là do có sự di chuyển từ các tỉnh khác đến nhập cư vào thái nguyên để tham gia lao động làm việc trong các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài trong đó tăng đột biến ở các năm 2014 và 2015 khi trên địa bàn có các dự án đầu tư nước ngoài sản xuất các sản phẩm điện tử viễn thông tăng năng lực và đi vào sản xuất dân cư thái nguyên phân bố không đều vùng cao và vùng núi dân cư rất thưa thớt trong khi đó ở thành thị và đồng bằng dân cư lại dày đặc mật độ dân số thấp nhất là huyện võ nhai 80 người km² cao nhất là thành phố thái nguyên với mật độ 1 903 người km² thứ 2 là thành phố phổ yên với mật độ 760 người km² sau đó là thành phố sông công với mật độ 705 3 người km² === thành phần dân tộc === trên địa bàn tỉnh hiện có 46 dân tộc trên tổng số 54 dân tộc tại việt nam sinh sống trong đó 8 dân tộc đông dân nhất là === các dân tộc thiểu số === năm 1999 dân tộc tày có 106 238 người đứng hàng thứ hai trong các dân tộc của tỉnh chiếm 10 15% họ có mặt ở tất cả các huyện thành phố trong tỉnh tập trung
[ "của", "bình", "quân", "chung", "của", "cả", "nước", "sở", "dĩ", "tỉnh", "thái", "nguyên", "có", "tốc", "độ", "tăng", "dân", "số", "cao", "hơn", "bình", "quân", "chung", "cả", "nước", "và", "cao", "hơn", "giai", "đoạn", "10", "năm", "trước", "chủ", ...
crewe alexandra vào ngày 6 tháng 4 trận đấu kết thúc với tỉ số hòa 1–1 với kỉ lục khán giả đến sân mới thiết lập là 4 723 trước đó là 4 522 kỉ lục số khán giả đến sân cổ vũ đạt đến con số 5 880 vào ngày 5 tháng 1 năm 2013 khi crawley town thi đấu với reading ở fa cup tháng 8 năm 2013 đội bóng được thông báo đã có nguồn tài trợ mới với công ty thương mại so sánh trực tuyến checkatrade và đổi tên sân vận động thành checkatrade com stadium == các danh hiệu đội hình chính == bullet mid sussex senior league 1902–03 bullet montgomery cup 1925–26 bullet sussex intermediate cup 1927–28 bullet metropolitan league challenge cup 1958–59 bullet highest placed amateurs award 1961–62 bullet sussex professional cup 1969–70 bullet southern league merit cup 1970–71 bullet gilbert rice floodlight cup 1979–80 1983–84 bullet southern counties combination floodlight league 1985–86 bullet sussex senior cup 1989–90 1990–91 2002–03 2004–05 bullet sussex floodlight cup 1990–91 1991–92 1992–93 1998–99 bullet roy hayden trophy 1990–91 1991–92 bullet william hill senior cup 1992–93 bullet southern league cup winners 2002–03 2003–04 bullet southern league championship trophy 2003–04 2004–05 bullet southern league champions 2003–04 bullet conference national champions 2010–11 bullet quyền thăng hạng ở football league two 2011–12 == liên kết ngoài == bullet official site bullet ctfc net bullet bbc sport crawley town page bullet supporters club bullet the devils trust
[ "crewe", "alexandra", "vào", "ngày", "6", "tháng", "4", "trận", "đấu", "kết", "thúc", "với", "tỉ", "số", "hòa", "1–1", "với", "kỉ", "lục", "khán", "giả", "đến", "sân", "mới", "thiết", "lập", "là", "4", "723", "trước", "đó", "là", "4", "522", "kỉ", ...
quận jefferson iowa quận jefferson là một quận thuộc tiểu bang iowa hoa kỳ quận lỵ đóng ở iowa quận được đặt tên theo dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "jefferson", "iowa", "quận", "jefferson", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "iowa", "quận", "được", "đặt", "tên", "theo", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục...
brachypteroma ottomanum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "brachypteroma", "ottomanum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
yamia baeri là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này phân bố ở philippines
[ "yamia", "baeri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "philippines" ]
syllepte proctizonalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "syllepte", "proctizonalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
davallia ornata là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "davallia", "ornata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "davalliaceae", "loài", "này", "được", "wall", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1829", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", ...
kon tum đã có nhiều chính sách ưu đãi cho công trình tuy nhiên chủ đầu tư lại… quên thực hiện nghĩa vụ của mình trong việc đến bù và tái định cư những người bị ảnh hưởng
[ "kon", "tum", "đã", "có", "nhiều", "chính", "sách", "ưu", "đãi", "cho", "công", "trình", "tuy", "nhiên", "chủ", "đầu", "tư", "lại…", "quên", "thực", "hiện", "nghĩa", "vụ", "của", "mình", "trong", "việc", "đến", "bù", "và", "tái", "định", "cư", "những...
cơ quan đổi tên thành là thủ trưởng hành chính tỉnh hồ nam 17 năm cho đến khi qua đời năm 1968 tại bắc kinh 80 tuổi trong đó vương thủ đạo về sau là phó chủ tịch chính hiệp thường vụ ủy ban cố vấn trung ương trước khi nghỉ hưu các thủ trưởng đầu tiên trần minh nhân và trình tiềm đều có điểm đặc biệt trần minh nhân 陳明仁 1903 – 1974 từng là trung tướng quân cách mạng trung hoa dân quốc đến năm 1949 ông cùng trình tiềm đầu hàng và gia nhập giải phóng quân nhân dân trung quốc cùng chỉ huy binh đoàn 21 giải phóng quân lãnh đạo nổi dậy ở trường sa hồ nam giao lại hồ nam trình tiềm là đại tướng trung hoa dân quốc hàm cao nhất với tên chính thức là nhất cấp thượng tướng dù đầu hàng nhưng ông vẫn là ủy viên ủy ban cách mạng quốc dân đảng trung quốc một đảng tham chính của đảng cộng sản trung quốc chi đến khi qua đời ông từng chịu nguy hiểm bởi lệnh bắt của quốc dân đảng phải di chuyển tới bắc kinh và an toàn ông cũng tham gia đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc trung quốc giữ chức vụ phó ủy viên trưởng ủy ban thường vụ đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc là chức vụ mà ông kiêm nhiệm từ năm 1958 cho đến khi mất những năm 1966 khi đại cách mạng văn
[ "cơ", "quan", "đổi", "tên", "thành", "là", "thủ", "trưởng", "hành", "chính", "tỉnh", "hồ", "nam", "17", "năm", "cho", "đến", "khi", "qua", "đời", "năm", "1968", "tại", "bắc", "kinh", "80", "tuổi", "trong", "đó", "vương", "thủ", "đạo", "về", "sau", ...
đến nam kinh tham dự hội nghị toàn quốc lần thứ ba của quốc dân đảng và dàn xếp xung đột giữa chính phủ quốc dân và tân quế hệ tuy nhiên những cuộc đàm phán tan vỡ vào tháng 3 các thành viên phe này bị trục xuất khỏi quốc dân đảng và lý bị quản thúc ông chỉ được thả sau khi người nhật tấn công thẩm dương năm 1931 lý không có bất cứ ảnh hưởng chính trị nào tới năm 1933 khi ông cùng trần minh khu nổi dậy tại phúc kiến lý trở thành chủ tịch chính phủ nhân dân tại phúc châu nhưng cuộc nổi dậy nhanh chóng bị dập tắt lý phải trốn sang hồng kông vào tháng 1 năm 1934 năm 1935 lý cùng các cộng sự thành lập liên đoàn cách mạng nhân dân trung hoa kêu gọi kháng chiến chống nhật và lật đổ chính phủ quốc dân năm 1936 lý tham gia một liên minh quảng đông-quảng tây chống lại chính phủ nhưng một lần nữa thất bại lý trở về hồng kông lệnh bắt giữ ông cũng bị hủy bỏ năm 1938 lý được phục hồi tư cách đảng viên quốc dân đảng trở lại ủy ban quân sự và hội đồng nhà nước trong chiến tranh trung-nhật lý giữ một vài chức vụ trong quân đội năm 1944 ông được bổ nhiệm chủ tịch ủy ban cố vấn quân sự nhưng thay vào đó tập trung vào việc củng cố hệ thống phòng thủ trước quân
[ "đến", "nam", "kinh", "tham", "dự", "hội", "nghị", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "ba", "của", "quốc", "dân", "đảng", "và", "dàn", "xếp", "xung", "đột", "giữa", "chính", "phủ", "quốc", "dân", "và", "tân", "quế", "hệ", "tuy", "nhiên", "những", "cuộc", ...
chiến-tuần dương đức rẽ lên phía đông bắc của lực lượng anh và thoát được cả hai phía anh và đức đều thất vọng vì không thể đối đầu hiệu quả với đối phương uy tín của đô đốc ingenohl bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhiều người trong hải quân đức đã giận dữ đối với sự nhút nhát của ingenohl đại đô đốc großadmiral alfred von tirpitz lưu ý rằng vào ngày 16 tháng 12 số phận của nước đức đã nằm trong lòng bàn tay của ingenohl cảm xúc của tôi trào dâng mỗi khi nghĩ đến điều đó thuyền trưởng của moltke thậm chí còn gay gắt hơn ông cho rằng ingenohl đã rút lui vì ông lo sợ mười một chiếc tàu khu trục anh vốn có thể loại bỏ dễ dàng dưới sự lãnh đạo như thế này chúng ta sẽ chẳng đạt được gì lịch sử chính thức của hải quân đức phê phán ingenohl đã không sử dụng lực lượng hạng nhẹ của mình để thăm dò quy mô lực lượng của hạm đội anh cho rằng ông đưa ra quyết định không chỉ gây nguy hại đáng kể cho lực lượng phía trước ngoài khơi bờ biển anh mà còn cất đi khỏi hạm đội đức một thắng lợi chắc chắn và đáng kể === trận dogger bank === vào đầu tháng 1 năm 1915 tin tức cho biết các tàu chiến anh tiến hành trinh sát tại khu vực dogger bank đô đốc ingenohl thoạt tiên do dự không muốn
[ "chiến-tuần", "dương", "đức", "rẽ", "lên", "phía", "đông", "bắc", "của", "lực", "lượng", "anh", "và", "thoát", "được", "cả", "hai", "phía", "anh", "và", "đức", "đều", "thất", "vọng", "vì", "không", "thể", "đối", "đầu", "hiệu", "quả", "với", "đối", "p...
eria angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "eria", "angustifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
tillandsia elizabethiae là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài đặc hữu của méxico == tham khảo == bullet checklist of mexican bromeliaceae with notes on species distribution and levels of endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009
[ "tillandsia", "elizabethiae", "là", "một", "loài", "thuộc", "chi", "tillandsia", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "méxico", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "checklist", "of", "mexican", "bromeliaceae", "with", "notes", "on", "species", "distribu...
lò phản xạ là một lò luyện kim hay lò chế biến trong đó nó cô lập nguyên liệu phải chế biến không cho tiếp xúc với nhiên liệu nhưng không cô lập sự tiếp xúc với các khí thoát ra từ sự cháy == hoạt động == lò phản xạ có thể được chia ra thành các bộ phận sau bếp lò là nơi nhiên liệu được đốt để cung cấp nhiệt nồi lò là nơi nguyên liệu được cấp nhiệt từ phản xạ của bức xạ nhiệt và đối lưu của khí thoát ra ống khói là chỗ để khí từ sự cháy thoát ra lò phản xạ khác với lò cao ở chỗ trong lò cao thì nhiên liệu và nguyên liệu được trộn lẫn trong một khoang nó cũng khác với chén nung lò buồng kín hay bình cổ cong ở chỗ trong các thiết bị này thì nguyên liệu bị cô lập với cả nhiên liệu lẫn các sản phẩm của sự cháy như khí và tro bay tuy nhiên do có rất nhiều kiểu thiết kế lò phản xạ và thuật ngữ của ngành luyện kim chưa được định nghĩa nhất quán nên nói chung khó mà phủ định một cách tuyệt đối các định nghĩa hay quan điểm khác về lò phản xạ nhưng từ phản xạ được hiểu ở đây như là sự phản xạ của bức xạ nhiệt từ mái lò xuống khối nguyên liệu trong nồi lò == ứng dụng và so sánh với lò cao == ứng dụng của
[ "lò", "phản", "xạ", "là", "một", "lò", "luyện", "kim", "hay", "lò", "chế", "biến", "trong", "đó", "nó", "cô", "lập", "nguyên", "liệu", "phải", "chế", "biến", "không", "cho", "tiếp", "xúc", "với", "nhiên", "liệu", "nhưng", "không", "cô", "lập", "sự", ...
malthonica maronita là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi malthonica malthonica maronita được eugène simon miêu tả năm 1873
[ "malthonica", "maronita", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "agelenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "malthonica", "malthonica", "maronita", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1873" ]
coyanosa texas coyanosa là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận pecos tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 163 người == dân số == bullet dân số năm 2000 138 người bullet dân số năm 2010 163 người == xem thêm == bullet american finder
[ "coyanosa", "texas", "coyanosa", "là", "một", "nơi", "ấn", "định", "cho", "điều", "tra", "dân", "số", "cdp", "thuộc", "quận", "pecos", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "163", "người", "==", ...
kỳ đánh giá thấp sức mạnh của công ty và giải thích rằng về mặt công nghệ 5g những người khác sẽ không thể bắt kịp huawei trong hai hoặc ba năm chúng tôi đã hy sinh và gia đình của chúng tôi vì lý tưởng của chúng tôi đứng trên đỉnh thế giới để đạt được lý tưởng này sớm hay muộn sẽ có xung đột với mỹ huawei vẫn có thể sử dụng mã nguồn mở được phát hành công khai bao gồm dự án nguồn mở android aosp ở trung quốc việc các điện thoại android bao gồm cả huawei không bao gồm google play store hoặc gms là điều bình thường vì google không kinh doanh trong khu vực điện thoại thường được đóng gói với phân phối dựa trên aosp được xây dựng xung quanh ngăn xếp phần mềm của riêng oem bao gồm cả cửa hàng ứng dụng của bên thứ nhất do oem như appgallery của huawei hoặc dịch vụ của bên thứ ba từ qihoo 360 hoặc tencent google đã ban hành một tuyên bố đảm bảo rằng người dùng truy cập vào google play trên các thiết bị huawei hiện tại sẽ không bị gián đoạn huawei đã cam kết hỗ trợ liên tục cho các thiết bị hiện có bao gồm các bản vá bảo mật nhưng không đưa ra bất kỳ tuyên bố nào về tính khả dụng của các phiên bản android trong tương lai chẳng hạn như android q sắp tới lưu ý rằng huawei
[ "kỳ", "đánh", "giá", "thấp", "sức", "mạnh", "của", "công", "ty", "và", "giải", "thích", "rằng", "về", "mặt", "công", "nghệ", "5g", "những", "người", "khác", "sẽ", "không", "thể", "bắt", "kịp", "huawei", "trong", "hai", "hoặc", "ba", "năm", "chúng", "...
apicia entochyna là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "apicia", "entochyna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
kinh tế xô viết đang bị sa lầy và rằng việc tái tổ chức là cần thiết ban đầu các cải cách của ông được gọi là uskoreniye tăng tốc nhưng sau này thuật ngữ perestroika cải tổ trở nên phổ biến hơn gorbachyov không phải được tự do hành động dù kỷ nguyên brezhnev thường được coi là một thời kỳ đình trệ kinh tế một số thử nghiệm kinh tế đặc biệt trong việc tổ chức các doanh nghiệp và liên doanh với phương tây cũng đã diễn ra một số ý tưởng của những nhà cải cách bị các giám đốc doanh nghiệp có tư tưởng kỹ trị không đồng tình họ thường sử dụng các cơ sở của liên đoàn cộng sản trẻ làm nơi bàn bạc cái gọi là thế hệ komsomol là những người dễ tiếp thu tư tưởng của gorbachyov nhất họ cũng là những người hình thành nên thế hệ nhà kinh doanh nhà chính trị thời hậu xô viết đặc biệt tại các nước vùng baltic cải cách đầu tiên được đưa ra thời gorbachyov là cải cách rượu năm 1985 có mục đích ngăn chặn chứng nghiện rượu đang ngày càng phát triển ở liên bang xô viết giá các loại vodka rượu và bia tăng lên và việc mua bán chúng cũng bị ngăn cấm những ai uống rượu tại nơi làm việc cũng như nơi công cộng sẽ bị truy tố uống rượu bia trên tàu tốc hành cũng bị cấm nhiều nhà máy rượu vang
[ "kinh", "tế", "xô", "viết", "đang", "bị", "sa", "lầy", "và", "rằng", "việc", "tái", "tổ", "chức", "là", "cần", "thiết", "ban", "đầu", "các", "cải", "cách", "của", "ông", "được", "gọi", "là", "uskoreniye", "tăng", "tốc", "nhưng", "sau", "này", "thuật"...
beilschmiedia elata là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được elliot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "beilschmiedia", "elata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "elliot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
allium nigrum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1762
[ "allium", "nigrum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1762" ]
mowrystown ohio mowrystown là một làng thuộc quận highland tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 360 người == dân số == bullet dân số năm 2000 373 người bullet dân số năm 2010 360 người == tham khảo == bullet american finder
[ "mowrystown", "ohio", "mowrystown", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "highland", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "360", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2...
buồn buồn như bị kiến bò và xuất hiện vết ban đỏ ở các chi bullet trong trường hợp cân nặng bị giảm quá lớn có thể dẫn đến tình trạng khó khăn trong di chuyển bullet đau đầu bullet móng tay dễ gãy bullet dễ dàng xuất hiện các vết thâm bullet dáng điệu yếu đuối === cảm xúc === bullet lòng tự trọng thấp bullet biểu hiện sự sợ hãi mãnh liệt bị thừa cân bullet có dấu hiệu trầm cảm hoặc tâm trạng luôn buồn phiền không ổn định === các quan hệ xã hội === bullet từ bỏ các quan hệ bạn bè và các quan hệ tương đương khác bullet có vấn đề trong các mối quan hệ với người thân trong gia đình === hành vi === bullet không thực hiện các nhu cầu cơ bản như ăn và ngủ bullet tập thể dục nặng hạn chế thực phẩm bullet ăn uống hoặc tập luyện một cách kín đáo bullet uể oải bullet tự gây thương tích lạm dụng chất hoặc có ý định tự tử bullet nóng nảy khi bị bắt ăn các thức ăn bị liệt vào danh sách cấm ăn == các nguyên nhân gây bệnh == không có nguyên nhân đơn lẻ cho chứng biếng ăn tâm lý căn bệnh phát sinh từ sự phối hợp các nguyên nhân sinh học xã hội và tâm lý hiện tại các nghiên cứu vẫn tập trung vào các yếu tố này để khám phá ra các nguyên nhân mới vẫn có nhiều điều không rõ ràng về việc các nguyên nhân trên đóng góp như thế nào vào sự
[ "buồn", "buồn", "như", "bị", "kiến", "bò", "và", "xuất", "hiện", "vết", "ban", "đỏ", "ở", "các", "chi", "bullet", "trong", "trường", "hợp", "cân", "nặng", "bị", "giảm", "quá", "lớn", "có", "thể", "dẫn", "đến", "tình", "trạng", "khó", "khăn", "trong",...
du lịch với các hoạt động xa như carcross === đường bộ === ngày nay các tuyến đường bộ chính bao gồm xa lộ alaska xa lộ klondike giữa skagway và dawson city xa lộ haines giữa haines alaska và haines junction và xa lộ dempster nối inuvik lãnh thổ tây bắc với xa lộ klondike và con đường tiếp cận duy nhất đến bắc băng dương ở canada tất cả đều được trải nhựa ngoại trừ dempster các đường cao tốc khác có lưu lượng giao thông ít hơn bao gồm đường cao tốc robert campbell nối carmacks trên đường cao tốc klondike đến hồ watson đường cao tốc alaska qua sông faro và sông ross và đường mòn silver nối các cộng đồng khai thác bạc lâu đời của mayo elsa và keno city với đường cao tốc klondike ở cầu sông stewart di chuyển bằng máy bay là cách duy nhất để tiếp cận cộng đồng old crow ở cực bắc === đường thủy === từ cơn sốt vàng cho đến những năm 1950 thuyền sông đã đi qua sông yukon chủ yếu là giữa whitehorse và dawson city một số đi xa hơn đến alaska và qua biển bering và các nhánh khác của sông yukon như sông stewart hầu hết các thuyền trên sông thuộc sở hữu của công ty điều hướng anh-yukon một chi nhánh của white pass và yukon route cũng điều hành một tuyến đường sắt khổ hẹp giữa skagway alaska và whitehorse
[ "du", "lịch", "với", "các", "hoạt", "động", "xa", "như", "carcross", "===", "đường", "bộ", "===", "ngày", "nay", "các", "tuyến", "đường", "bộ", "chính", "bao", "gồm", "xa", "lộ", "alaska", "xa", "lộ", "klondike", "giữa", "skagway", "và", "dawson", "cit...
ruột đông y dùng cháo gạo lứt để phòng ngừa và trừ bệnh tả lỵ cầm mồ hôi những nghiên cứu khác cho thấy gạo lứt đặc biệt tốt đối với phụ nữ làm giảm nguy cơ ung thư và ruột kết giảm cholesterol và tốt cho hệ tim mạch của phụ nữ sau mãn kinh đồng thời với nguồn chất xơ dồi dào gạo lứt giúp chống lại bệnh xơ vữa động mạnh ung thư vú thậm chí giảm nguy cơ mắc bệnh tim ung thư và bệnh tiểu đường gạo lứt muối mè muối vừng bao gồm cơm nấu gạo lứt và vừng rang giã muối là thực đơn trong hệ thống ẩm thực oshawa do bác sĩ sakurazawa nyoichi người nhật sáng tạo ra sau thế chiến 2 gạo lứt muối mè là đồ “thực dưỡng” có thể chữa trị một số chứng bệnh nan y như u bướu ung thư viêm đại tràng co thắt tiểu đường suy dinh dưỡng gạo lứt rang và đun nước uống có tác dụng thanh lọc gan rất tốt == ảnh hưởng thị trường == bột bích chi được tiêu thụ nhiều nhờ so với sữa bột ngoại nhập khá đắt đỏ bột gạo lứt và bột tổng hợp giá rẻ vẫn có độ dinh dưỡng cao sữa bột chỉ pha cho trẻ uống còn bột bích chi pha đường cho trẻ uống hay ăn đều được trẻ lớn chút thì cho thêm thịt bằm rau củ băm nhỏ vào nấu chung thành món mặn ăn dặm khá tiện
[ "ruột", "đông", "y", "dùng", "cháo", "gạo", "lứt", "để", "phòng", "ngừa", "và", "trừ", "bệnh", "tả", "lỵ", "cầm", "mồ", "hôi", "những", "nghiên", "cứu", "khác", "cho", "thấy", "gạo", "lứt", "đặc", "biệt", "tốt", "đối", "với", "phụ", "nữ", "làm", "g...
1942 3 tháng 3 năm 1943 nói riêng lôi kéo sự tham gia của 15 tập đoàn quân trên nhiều mặt trận cùng một lúc === chiến dịch sao thiên vương === ==== tình hình quân đức ==== việc đánh chiếm thành phố vẫn tiếp tục cho đến ngày 18 tháng 11 nhưng không thành công trước sức kháng cự mạnh mẽ của hồng quân mùa đông khắc nghiệt của nước nga đã đến quân đức đã bị sa lầy họ không thể chiếm thành phố mà mùa đông đã tới với lại họ ở quá xa các lực lượng tiếp vận của mình tình hình quân đức thực sự đã nguy ngập chí ít thì cũng báo hiệu cái gì đó như mùa đông năm 1941 quân đức và các chư hầu ý hungary và rumani những lực lượng bảo vệ cạnh sườn của tập đoàn quân số 6 đã liên tục yêu cầu tổng hành dinh tăng viện đoạn chiến tuyến dài 200 cây số ở phía bắc stalingrad nằm giữa quân ý và voronezh tức cạnh sườn bắc của tập đoàn quân số 6 được bảo vệ bởi tập đoàn quân hungary số 2 mà trang bị tinh thần chiến đấu và khả năng chỉ huy của các sĩ quan quân chư hầu hoàn toàn kém hơn quân đức việc này khiến chiến tuyến của quân phát xít trở nên rất mỏng và yếu tại khu vực này có nơi một trung đội phải căng mình ra bảo vệ một
[ "1942", "3", "tháng", "3", "năm", "1943", "nói", "riêng", "lôi", "kéo", "sự", "tham", "gia", "của", "15", "tập", "đoàn", "quân", "trên", "nhiều", "mặt", "trận", "cùng", "một", "lúc", "===", "chiến", "dịch", "sao", "thiên", "vương", "===", "====", "tì...
xã richardville quận kittson minnesota xã richardville là một xã thuộc quận kittson tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 102 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "richardville", "quận", "kittson", "minnesota", "xã", "richardville", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "kittson", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "102", "người", "==", "xem", "thêm", ...
hoa kỳ nhiều nơi và nhiều thực thể đã được đặt tên washington để vinh danh ông tên washington trở thành tên của thủ đô quốc gia washington d c một trong hai thủ đô quốc gia trên thế giới đã được đặt tên của một vị tổng thống mỹ tên tổng thống mỹ khác được đặt cho thủ đô của liberia là monrovia tiểu bang washington là tiểu bang duy nhất được đặt tên của một vị tổng thống mỹ đại học george washington và đại học washington tại st louis được đặt tên ông cũng như đại học washington và lee đã từng đổi thành học viện washington khi washington quyên tặng rất nhiều tiền cho trường này vào năm 1796 đại học washington tại chestertown maryland do hiến chương tiểu bang maryland thành lập năm 1782 được washington ủng hộ suốt cuộc đời mình bằng việc trao tặng 50 đồng tiền vàng anh và phục vụ trong ban hội đồng đặt trách quan khách và điều hành của trường cho đến năm 1789 khi washington được bầu làm tổng thống === các nước nam mỹ === simón bolívar được coi là vị cha già của nhiều nước nam mỹ venezuela colombia ecuador peru bolivia và panama vì có công đánh đuổi thực dân tây ban nha ngoài một quốc gia mang tên ông nhiều bang thành phố và rất nhiều địa danh đại lộ ở châu mỹ và các nơi khác trên thế giới cũng mang tên bolívar đồng tiền của venezuela được gọi là bolívar tượng đài
[ "hoa", "kỳ", "nhiều", "nơi", "và", "nhiều", "thực", "thể", "đã", "được", "đặt", "tên", "washington", "để", "vinh", "danh", "ông", "tên", "washington", "trở", "thành", "tên", "của", "thủ", "đô", "quốc", "gia", "washington", "d", "c", "một", "trong", "ha...
toàn bộ nhân dịp này trong năm 2009 giải vô địch điền kinh thế giới 2009 sẽ được tổ chức tại đấy == cơ sở hạ tầng == === giao thông công cộng === phục vụ cho giao thông công cộng nội thành là 15 đường s-bahn do công ty tnhh s-bahn berlin vận hành cũng như là 9 đường tàu điện ngầm 22 đường tàu điện 150 tuyến xe buýt và 6 tuyến phà tất cả đều được vận hành bởi công ty các xí nghiệp giao thông berlin berliner verkehrsbetriebe – bgv nội thành được cắt xuyên theo hướng đông – tây bởi đường tàu điện được xây dựng trên cao chạy song song với s-bahn cũng như với giao thông khu vực và xa giao thông xa đường tàu điện này nối nhà ga berlin wetskreuz với nhà ga berlin ostkreuz chạy qua các nhà ga berlin-charlottenburg berlin zoologischer garten nhà ga chính berlin friedrichstraße quảng trường alexander và nhà ga đông ostbahnhof tuyến tàu điện ngầm số 9 đảm nhận phần lớn nhất của lượng hành khách giao thông trên trục bắc – nam được bổ sung bởi tuyến s-bahn bắc – nam một phần chạy ngầm dưới đất tuyến s-bahn cắt tuyến tàu điện nói trên tại nhà ga friedrichstraße bao bọc nội thành là tuyến tàu điện vòng đai tất cả các tuyến khác đều cắt ngang tuyến này vào ngày 28 tháng 5 năm 2006 nhà ga chính berlin được đưa vào sử dụng với nhà ga này giao thông tàu hỏa vùng và
[ "toàn", "bộ", "nhân", "dịp", "này", "trong", "năm", "2009", "giải", "vô", "địch", "điền", "kinh", "thế", "giới", "2009", "sẽ", "được", "tổ", "chức", "tại", "đấy", "==", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "==", "===", "giao", "thông", "công", "cộng", "===", ...
phyle facetaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "phyle", "facetaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tỷ euro 4 2 tỷ đô la vào năm 2019 và là câu lạc bộ bóng đá có thu nhập cao thứ hai trên thế giới với doanh thu hàng năm 757 3 triệu euro vào năm 2019 câu lạc bộ là một trong những đội bóng được hâm mộ nhất trên thế giới real madrid là một trong ba thành viên sáng lập la liga chưa bao giờ bị xuống hạng kể từ khi thành lập vào năm 1929 cùng với athletic bilbao và barcelona câu lạc bộ có nhiều kình địch lâu đời đáng chú ý nhất là el clásico với barcelona và el derbi madrileño với atlético madrid real madrid khẳng định mình là một thế lực lớn của bóng đá tây ban nha và châu âu trong suốt những năm 1950 giành được 5 cúp c1 liên tiếp và 7 lần lọt vào trận chung kết thành công này được nhân rộng ở giải đấu mà câu lạc bộ đã vô địch năm lần trong khoảng thời gian bảy năm đội hình này bao gồm alfredo di stéfano ferenc puskás francisco gento và raymond kopa được xem là đội hình vĩ đại nhất mọi thời đại ở đấu trường quốc nội câu lạc bộ đã giành được 68 danh hiệu kỷ lục 35 danh hiệu la liga 19 copa del rey 12 supercopa de españa một copa eva duarte và một copa de la liga trong các giải đấu châu âu và thế giới real madrid đã giành được 26 danh hiệu kỷ lục 14 danh
[ "tỷ", "euro", "4", "2", "tỷ", "đô", "la", "vào", "năm", "2019", "và", "là", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "có", "thu", "nhập", "cao", "thứ", "hai", "trên", "thế", "giới", "với", "doanh", "thu", "hàng", "năm", "757", "3", "triệu", "euro", "vào...
nitraria pamirica là một loài thực vật có hoa trong họ nitrariaceae loài này được l i vassiljeva mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "nitraria", "pamirica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nitrariaceae", "loài", "này", "được", "l", "i", "vassiljeva", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
haploesthes greggii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "haploesthes", "greggii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
dendrobium schulleri là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "dendrobium", "schulleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
strioderes peruanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "strioderes", "peruanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
độ mơ hồ của ý vào mùa xuân năm 1940 lực lượng bắn phá được gửi đến hoạt động tại địa trung hải sau khi pháp đầu hàng dunkerque cùng với strasbourg neo đậu tại cảng mers-el-kebir thuộc algerie cả hai trở thành mục tiêu của cuộc tấn công vào ngày 3 tháng 7 năm 1940 bởi lực lượng h của hải quân hoàng gia anh bao gồm tàu chiến-tuần dương hms hood cùng các thiết giáp hạm hms revenge và hms valiant trong khi strasbourg may mắn thoát khỏi tầm hỏa lực và sự truy đuổi để đến được toulon vào ngày hôm sau dunkerque bị bắn trúng bốn phát đạn pháo hạng nặng phát thứ nhất nảy tung trên nóc tháp pháo 330 mm phía trước làm thiệt mạng toàn bộ người trong nữa tháp pháo bên phải phát thứ hai gây hư hại thiết bị máy bay hai phát cuối làm hỏng nồi hơi và phá hủy máy phát điện nên nó phải neo đậu lại phía bên kia vũng biển mers-el-kebir những hư hại này không đến mức quá nghiêm trọng như lo sợ vì phía anh đã ngừng bắn sau không đầy 15 phút vì đô đốc pháp ra hiệu cho biết ông đã ra lệnh ngừng bắn nên đô đốc esteva tổng tư lệnh hải quân pháp tại bắc phi báo cáo bằng vô tuyến về bộ hải quân pháp về một tình trạng hư hỏng trung bình của con tàu biết được điều này bộ hải quân anh ra lệnh cho
[ "độ", "mơ", "hồ", "của", "ý", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "1940", "lực", "lượng", "bắn", "phá", "được", "gửi", "đến", "hoạt", "động", "tại", "địa", "trung", "hải", "sau", "khi", "pháp", "đầu", "hàng", "dunkerque", "cùng", "với", "strasbourg", "neo", ...
roggiano gravina là một đô thị và cộng đồng comune ở tỉnh cosenza trong vùng calabria miền nam nước ý đô thị roggiano gravina có diện tích ki lô mét vuông dân số thời điểm năm 2007 là người đô thị này có các đơn vị dân cư frazioni sau các đô thị giáp ranh
[ "roggiano", "gravina", "là", "một", "đô", "thị", "và", "cộng", "đồng", "comune", "ở", "tỉnh", "cosenza", "trong", "vùng", "calabria", "miền", "nam", "nước", "ý", "đô", "thị", "roggiano", "gravina", "có", "diện", "tích", "ki", "lô", "mét", "vuông", "dân",...
brymela callicostelloides là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được herzog thér w r buck mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "brymela", "callicostelloides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "thér", "w", "r", "buck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
vấn đề an ninh này có hiệu lực bullet hoa kỳ và triều tiên làm việc để bình thường hóa quan hệ tôn trọng chủ quyền của nhau cùng nhau tồn tại hòa bình bullet nhật bản và triều tiên làm việc để bình thường hóa quan hệ phù hợp với tuyên bố bình nhưỡng khi giải quyết các tranh chấp về di tích lịch sử bullet năm bên khác cam kết thúc đẩy kinh tế thông qua tăng cường hợp tác song phương đa phương hợp tác kinh tế năng lượng thương mại và đầu tư bullet hàn quốc khơi thông trở lại hai triệu kilowatts điện cho triều tiên bullet bán đảo triều tiên tự thương lượng các hiệp ước hòa bình riêng bullet nguyên tắc nói là làm hay lời nói đi đôi với hành động sẽ được quan sát nhấn mạnh cùng phối hợp các biện pháp bullet thỏa thuận tổ chức vòng đàm phán thứ năm vào đầu tháng 11 năm 2005 === vòng thứ năm === ==== giai đoạn 1 9 tháng 11 11 tháng 11 2005 ==== đại diện mục tiêu đạt được tuyên bố sáu điểm cơ bản giống với tuyên bố của vòng trước ngoại trừ việc sửa đổi nguyên tắc lời nói đi đôi với hành động thành cam kết đi đôi với hành động ==== những sự kiện giữa các giai đoạn 1 và 2 ==== bullet không có thỏa thuận sẽ tổ chức thêm các cuộc đàm phán mặc dù tháng ba 2006 có khả năng xem xét tại thời điểm bullet tháng 4 năm 2006 triều
[ "vấn", "đề", "an", "ninh", "này", "có", "hiệu", "lực", "bullet", "hoa", "kỳ", "và", "triều", "tiên", "làm", "việc", "để", "bình", "thường", "hóa", "quan", "hệ", "tôn", "trọng", "chủ", "quyền", "của", "nhau", "cùng", "nhau", "tồn", "tại", "hòa", "bình...
diaphanodon procumbens là một loài rêu trong họ trachypodaceae loài này được müll hal renauld cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "diaphanodon", "procumbens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "trachypodaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "renauld", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
giữa chúng da chúng mềm mại rất dễ chịu khi vuốt ve chúng có đôi mắt tròn lồi màu sẫm và hàm dưới hơi trề ra rất ngộ đuôi thẳng hoặc xoắn là giống có mức độ rụng lông ở mức trung bình lông rũ xuống rất thẳng và đều đặn về các phía rẽ ngôi từ chóp mũi tới đuôi chúng sống lâu khoảng 10-12 năm các bệnh có thể gặp gồm các bệnh liên quan đến mắt và đường hô hấp nếu chó quá nặng dễ gặp vấn đề trong hô hấp vì bụng quá to nó có thể thở khò khè ngáy và bị trướng bụng giống chó này không biết bơi do thể trạng cấu tạo của nó cần trông chừng nếu nhà có bể bơi chúng rất nhạy cảm với nhiệt độ quá nóng hoặc quá lạnh nhiệt độ cao có thể làm cho chúng nhức đầu thích hợp hơn với nhiệt độ mát mẻ chó bun pháp đòi hỏi rất ít cho việc chăm sóc bộ lông chỉ cần chải lông đều đặn == tập tính == là loại chó cảnh khá ồn ào và thông minh có khả năng biểu cảm và bộc lộ tâm trạng có tính cách rất dễ chịu và biết nghe lời rất thích chơi đùa và rất có tình cảm dịu dàng và rất vui nhộn chúng còn thông minh và dễ huấn luyện tò mò hiếu động nhưng cũng cảnh giác và lanh lợi dễ hoà đồng với mọi người và các vật nuôi khác nhưng
[ "giữa", "chúng", "da", "chúng", "mềm", "mại", "rất", "dễ", "chịu", "khi", "vuốt", "ve", "chúng", "có", "đôi", "mắt", "tròn", "lồi", "màu", "sẫm", "và", "hàm", "dưới", "hơi", "trề", "ra", "rất", "ngộ", "đuôi", "thẳng", "hoặc", "xoắn", "là", "giống", ...
pirata yesoensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pirata pirata yesoensis được hozumi tanaka miêu tả năm 1985
[ "pirata", "yesoensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pirata", "pirata", "yesoensis", "được", "hozumi", "tanaka", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
là đức hoàng friedrich iii tương lai ngày 22 tháng 3 năm 1885 ông được thăng cấp thiếu tá vào ngày 9 tháng 3 năm 1888 ông được nhậm chức sĩ quan hầu cận của friedrich iii – hoàng đế đức và vua phổ sau khi friedrich iii băng hà ông được lãnh chức sĩ quan hầu cận của tân hoàng đế wilhelm ii vào ngày 13 tháng 8 năm 1889 ông được lên quân hàm thượng tá năm sau 1890 ông được bổ nhiệm làm đại đội trưởng của đại đội hoàng cung schloss-kompanie ngày 18 tháng 10 năm 1891 ông lên cấp đại tá sau đó ngày 9 tháng 2 năm 1893 ông được phong chức trung đoàn trưởng của trung đoàn bộ binh cận vệ số 1 vào ngày 21 tháng 3 năm 1896 ông được phong quân hàm thiếu tướng đồng thời là tướng phụng sự hoàng thượng năm ông được bổ nhiệm làm tư lệnh của lữ đoàn bộ binh số 1 vào ngày 27 tháng 1 năm 1897 và được giao quyền chỉ huy quân đội ở potsdam vào năm 1899 ông lên quân hàm trung tướng đồng thời ông được bổ nhiệm chức tướng phụ tá của hoàng đế và là tướng tư lệnh của sư đoàn cận vệ số 2 vào ngày 27 tháng 1 năm 1900 ông được ủy nhiệm chức tướng tư lệnh của sư đoàn cận vệ số 1 tiếp theo đó vào ngày 27 tháng 1 năm 1902 ông được giao chỉ huy quân đoàn vệ
[ "là", "đức", "hoàng", "friedrich", "iii", "tương", "lai", "ngày", "22", "tháng", "3", "năm", "1885", "ông", "được", "thăng", "cấp", "thiếu", "tá", "vào", "ngày", "9", "tháng", "3", "năm", "1888", "ông", "được", "nhậm", "chức", "sĩ", "quan", "hầu", "c...
aethiopia lesnei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "aethiopia", "lesnei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
9229 matsuda 1996 dj1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 2 năm 1996 bởi k endate và k watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9229 matsuda
[ "9229", "matsuda", "1996", "dj1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "1996", "bởi", "k", "endate", "và", "k", "watanabe", "ở", "kitami", "==", "liên", "kết", "ngoài", ...
chìm có thể là do su-34 với tên lửa phóng từ không trung kh-35 làm mục tiêu huấn luyện vào ngày 15 tháng 4 năm 2018 ngoài khơi syria bullet hải quân ukraine 1 tàu thủy thủ đoàn thân ukraine của tàu khu trục nhỏ skr-112 đã thực hiện quá trình chuyển đổi độc lập khỏi hạm đội biển đen do moscow kiểm soát vào ngày 21 tháng 7 năm 1992 con tàu này thuộc biên chế của ukraine cho đến khi ngừng hoạt động vào năm 1997 bullet hải quân nhân dân việt nam 5 tàu vẫn đang hoạt động == xem thêm == bullet danh sách các tàu của hải quân liên xô bullet danh sách các tàu của nga theo số hiệu dự án == tham khảo == bullet conway s all the world s fighting ships 1947-1995 == liên kết ngoài == bullet page from fas bullet page in russian bullet russian petya class frigates complete ship list
[ "chìm", "có", "thể", "là", "do", "su-34", "với", "tên", "lửa", "phóng", "từ", "không", "trung", "kh-35", "làm", "mục", "tiêu", "huấn", "luyện", "vào", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "2018", "ngoài", "khơi", "syria", "bullet", "hải", "quân", "ukrain...
asplundia latifrons là một loài thực vật có hoa trong họ cyclanthaceae loài này được drude harling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "asplundia", "latifrons", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cyclanthaceae", "loài", "này", "được", "drude", "harling", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
külekçi çayıralan külekçi là một xã thuộc huyện çayıralan tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 359 người
[ "külekçi", "çayıralan", "külekçi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çayıralan", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "359", "người" ]
kundur tiptur kundur là một làng thuộc tehsil tiptur huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kundur", "tiptur", "kundur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tiptur", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
carex kumaonensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "carex", "kumaonensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "kük", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
berberis ziaratensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được qureshi chaudhri mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "berberis", "ziaratensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "qureshi", "chaudhri", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
chaetodon tricinctus là một loài cá biển thuộc chi cá bướm phân chi discochaetodon trong họ cá bướm loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1901 == từ nguyên == tính từ định danh tricinctus được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng latinh tiền tố tri ba và cinctus quấn quanh mình hàm ý đề cập đến ba dải đen trên cơ thể của loài cá này == phạm vi phân bố và môi trường sống == c tricinctus là loài đặc hữu của úc được tìm thấy dọc theo bờ đông của đảo quốc này cũng như các rạn san hô vòng và hải đảo trên biển tasman gồm rạn san hô elizabeth rạn san hô middleton đảo lord howe và đảo norfolk đây là loài cá bướm phong phú nhất ở đảo lord howe mật độ của c tricinctus cao hơn 3 lần so với loài cá bướm phong phú thứ hai là chaetodon melannotus c tricinctus sống tập trung ở những khu vực mà san hô phát triển phong phú trên các rạn viền bờ hay trong đầm phá được tìm thấy ở độ sâu đến ít nhất là 15 m == mô tả == c tricinctus có chiều dài cơ thể lớn nhất được ghi nhận là 15 cm loài này có màu trắng phớt vàng với hai dải đen dày ở mỗi bên thân đầu có một dải vàng nâu băng dọc qua mắt miệng có đốm cam gốc vây ngực có một vạch màu vàng cam băng ngang qua vây lưng và
[ "chaetodon", "tricinctus", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "cá", "bướm", "phân", "chi", "discochaetodon", "trong", "họ", "cá", "bướm", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1901", "==", "từ", "nguyên",...
kolin tỉnh west pomeranian kolin là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dolice thuộc hạt stargard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây bắc dolice về phía đông nam của stargard và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin == xem thêm == lịch sử của pomerania
[ "kolin", "tỉnh", "west", "pomeranian", "kolin", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "dolice", "thuộc", "hạt", "stargard", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "k...
clubiona leucaspis là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona leucaspis được eugène simon miêu tả năm 1932
[ "clubiona", "leucaspis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "clubionidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "clubiona", "clubiona", "leucaspis", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1932" ]
lớp zero chấp nhận lời đề nghị họ sẽ chiến đấu chống lại rursus và chết khiến orience bị tiêu diệt trong tempus finis lớp zero từ chối lời đề nghị của viên pha lê và rem được làm l cie thay họ machina và rem kết thúc cuộc chiến với nhau trong pandaemonium rem bị trọng thương cô và machina biến thành pha lê bị suy yếu bởi các thử nghiệm nên lớp zero ban đầu không thể đánh bại arbiter nhưng linh hồn của machina và rem đã cho họ nguồn sức mạnh cần thiết để đánh bại arbiter và ngăn chặn tempus finis bị thương nặng lớp zero dành những phút cuối cùng để tưởng tượng về cuộc sống sau chiến tranh của họ machina và rem giờ đây đã trở lại hình dạng con người và những người còn lại của orience đã tìm thấy lớp zero trong một đoạn hậu credit các quốc gia pha lê được cho là đã rơi vào tình trạng hỗn loạn khi các viên pha lê mất đi sức mạnh machina và rem thống nhất lục địa orience và xây dựng lại thế giới và machina ghi lại lịch sử của lớp zero sau đó qua đời với rem ở bên cạnh màn chơi thứ hai tiết lộ rằng orience bị mắc kẹt trong một vòng lặp thời gian ổn định được tạo ra bởi arecia và gala những người hầu của các vị thần pulse và lindzei như một phần của cuộc thử nghiệm nhằm tìm ra cửa
[ "lớp", "zero", "chấp", "nhận", "lời", "đề", "nghị", "họ", "sẽ", "chiến", "đấu", "chống", "lại", "rursus", "và", "chết", "khiến", "orience", "bị", "tiêu", "diệt", "trong", "tempus", "finis", "lớp", "zero", "từ", "chối", "lời", "đề", "nghị", "của", "viên...
gia trí nguyễn tư nghiêm ông là cây đại thụ của sơn mài việt nam nếu như nguyễn gia trí đưa sơn mài đến đỉnh cao của những cảnh thần tiên thì nguyễn sáng đẩy sơn mài đến đỉnh cao với tầng lớp đời thường chiến tranh cách mạng những xung đột của cuộc sống hiện tại ông bổ sung vào sơn mài bảng màu vàng xanh diệp lục với cách diễn tả phong phú dường như vô tận những tác phẩm thành công nhất của nguyễn sáng nằm ở sơn mài và đấy là đóng góp lớn nhất của nguyễn sáng cho hội họa cả về chất liệu và danh tiếng các tác phẩm của nguyễn sáng có tầm cỡ về kỹ năng mang rõ những thông điệp lớn về thân phận con người và tiềm ẩn một tài năng lớn của sáng tạo hiện đại cho nền mỹ thuật việt nam giai đoạn sung sức nhất trong sự nghiệp sáng tạo nghệ thuật của nguyễn sáng vào thập niên 70 == đồ họa == sau cách mạng tháng tám ông nhiệt thành tham gia cách mạng vẽ tranh tuyên truyền cổ động thiết kế tem và giấy bạc việt nam ông là người thiết kế bộ tem bưu chính đầu tiên của nước việt nam độc lập phát hành năm 1946 thể hiện chân dung hồ chí minh chủ tịch đầu tiên của nước việt nam dân chủ cộng hòa đây là lần đầu tiên con tem thuần chất của việt nam mang trên mình hai
[ "gia", "trí", "nguyễn", "tư", "nghiêm", "ông", "là", "cây", "đại", "thụ", "của", "sơn", "mài", "việt", "nam", "nếu", "như", "nguyễn", "gia", "trí", "đưa", "sơn", "mài", "đến", "đỉnh", "cao", "của", "những", "cảnh", "thần", "tiên", "thì", "nguyễn", "s...
sphecodes puncticeps là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được thomson mô tả khoa học năm 1870
[ "sphecodes", "puncticeps", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "thomson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1870" ]
chrysopida multisulcata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1995
[ "chrysopida", "multisulcata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
apinagia peruviana là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae loài này được wedd engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "apinagia", "peruviana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "podostemaceae", "loài", "này", "được", "wedd", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
đầu cho loạt phim và dự kiến ​​phát hành tại các rạp của nhật bản vào ngày 20 tháng 2 năm 2021 như một phần của super sentai movie ranger 2021 スーパー戦隊 movie レンジャ ー 2021 sūpā sentai mūbī renjā nisen-nijū-ichi cùng với mashin sentai kiramager the movie và kishiryu sentai ryusoulger the movie == tập đặc biệt == kikai sentai zenkaiger spin-off zenkai red great giới thiệu 機界戦隊ゼンカイジャースピンオフゼンカイレッド大紹介 kikai sentai zenkaijā supin ofu zenkai reddo daishōkai là một hai tập web độc quyền loạt phát hành vào ngày telasa vào ngày 21 năm 2021 ngoài ra satomi hirose của ninja sentai kakuranger xuất hiện bullet là một loạt phim ngắn về múa rối mười hai tập được bao gồm trong các bản phát hành blu-ray của kikai sentai zenkaiger bullet 1 tba bullet 2 tba == phân vai == kaito goshikida kiita komagine 駒木根葵汰 yatsude goshikida sakakibara ikue 榊原郁恵 isao goshikida kawaoka daijirō 川岡 大次郎 mitsuko goshikida kai marie kai 甲斐 まり恵 zox goldtsuiker mashiko astuki 増子敦貴 === diễn viên lồng tiếng === juran shintarō asanuma 浅沼 晋太郎 asanuma shintarō gaon yuki kaji 梶 裕貴 kaji yūki magine yume miyamoto 宮本 侑芽 miyamoto yume vroon satō takuya 佐藤拓也 secchan fukuen misato 福圓 美里 bokkowaus nakata jōji 中田 譲治 barashitara nomura kenji 乃村 健次 ijirude takeda masanori 竹田 雅則 gege suzuki tatsuhisa 鈴木 達央 zenkaiger equipment lenne hardt narration goblin ゴブリン goburin == khách mời == bullet megumi han 潘 めぐみ han megumi lồng tiếng cho izayoi kyūemon 十六夜 九衛門 bullet hosogai kei basco ta jolokia バスコ・タ・ジョロキア basuko ta jorokia bullet shō nozaki ken 庄野崎謙 shō nozaki ken shindai ryoga 神代凌牙 shindai ryōga bullet angela mei アンジェラ 芽衣 anjera mei shindai reika 神代
[ "đầu", "cho", "loạt", "phim", "và", "dự", "kiến", "​​phát", "hành", "tại", "các", "rạp", "của", "nhật", "bản", "vào", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "2021", "như", "một", "phần", "của", "super", "sentai", "movie", "ranger", "2021", "スーパー戦隊", "movie...
aspidium rufo-barbatum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "rufo-barbatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "wall", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1829", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
luciola judaica là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được e olivier miêu tả khoa học năm 1884
[ "luciola", "judaica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "e", "olivier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
chỉ huy đã tập kích hơn 30 trận vào các mục tiêu quân sự mỹ và chính quyền việt nam cộng hòa như trận phục kích trên lộ 10 trận đánh vào các đồn bình hưng hòa trung an tân thạnh tây tân sơn nhất ở phú thọ hòa trận nổ bom rạp kinh đô ngày 21 tháng 9 năm 1963 trận đặt bom 73 xe tăng mỹ và đánh sập kho súng ở gò vấp – và trận đánh chìm tàu chở máy bay mỹ card trọng tải 16 500 tấn ngày 2 tháng 5 năm 1964 tại bến bạch đằng giữa năm 1964 ông được cử vào căn cứ dự huấn luyện sau đó được phân công tham gia ban chấp hành khu đoàn thanh niên nhân dân cách mạng việt nam phụ trách quân sự ngày 2 tháng 5 năm 1965 ông được ủy ban trung ương mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam tặng thưởng huân chương quân công giải phóng hạng nhì và tuyên dương anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng ngày 5 tháng 5 năm 1965 ông mất năm 1966 tại chiến trường củ chi khi tuổi đời vừa 34 == vinh danh == ông được nhà nước việt nam tặng thưởng huân chương quân công hạng nhì huân chương chiến công hạng nhất và được tuyên dương anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân năm 1965 tên ông được đặt tên một con đường 1 trường tiểu học và 1 chợ ở quận tân bình 1 trường
[ "chỉ", "huy", "đã", "tập", "kích", "hơn", "30", "trận", "vào", "các", "mục", "tiêu", "quân", "sự", "mỹ", "và", "chính", "quyền", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "như", "trận", "phục", "kích", "trên", "lộ", "10", "trận", "đánh", "vào", "các", "đồn", "...
dụ trần chân một mình nắm quyền trong triều ngày 11 tháng 7 vua chiêu tông nghe lời gièm pha sợ uy quyền của trần chân nên sai người dụ chân vào triều rồi giết chân nhóm thủ hạ của trần chân là nguyễn kính hoàng duy nhạc nổi loạn báo thù cho chủ từ sơn tây mang quân đánh kinh thành vua chiêu tông đang đêm 14 tháng 7 phải chạy sang dinh bồ đề ở gia lâm để tránh lúc đó trịnh tuy đóng quân ở sơn nam có hơn 1 vạn người nghe tin vua chạy ra ngoài quân lính tan rã quân sơn tây của nguyễn kính thả sức cướp phá kinh thành sạch không chiêu tông không dẹp nổi nguyễn kính phải sai người đi dụ nguyễn kính đòi giết chử khải trịnh hựu ngô bính là những người gièm pha trần chân chiêu tông nghe kế của đàm cử bèn giết 3 người nhưng nguyễn kính lại càng hoành hành đóng quân không rút thấy lê chiêu tông không làm chủ được chính sự trịnh tuy quyết định làm việc phế lập tháng 9 năm 1518 ông và văn thần nguyễn sư mưu lập người con của tĩnh tu công lộc tên là lê bảng làm vua đổi niên hiệu là đại đức không lâu sau đó ông lại phế bảng và lập em bảng là lê do đổi niên hiệu là thiên hiến làm hành diện ở xã do nha huyện từ liêm trịnh tuy sai người dụ nguyễn kính kính thấy ông
[ "dụ", "trần", "chân", "một", "mình", "nắm", "quyền", "trong", "triều", "ngày", "11", "tháng", "7", "vua", "chiêu", "tông", "nghe", "lời", "gièm", "pha", "sợ", "uy", "quyền", "của", "trần", "chân", "nên", "sai", "người", "dụ", "chân", "vào", "triều", ...
carlos tevez carlos alberto tevez sinh ngày 5 tháng 2 năm 1984 là một cựu cầu thủ bóng đá người argentina thi đấu ở vị trí tiền đạo anh được đánh giá cao ở sự năng nổ và nhiệt tình cùng hiệu suất ghi bàn đáng nể tevez bắt đầu sự nghiệp tại boca juniors anh cùng đội bóng này giành chức vô địch copa libertadores và cúp bóng đá liên lục địa vào năm 2003 trước khi chuyển corinthians nơi anh giành chức vô địch brasileiro vào năm 2006 anh chuyển tới west ham united giúp câu lạc bộ này trụ lại giải bóng đá ngoại hạng anh trong mùa giải duy nhất tại đây các thương vụ chuyển nhượng của tevez tới west ham và sau đó là manchester united gặp các vấn đề liên quan tới sở hữu của bên thứ ba của media sports investment các rắc rối này khiến premier league và fifa phải thay đổi các luật lệ liên quan tới chuyển nhượng tevez chuyển tới manchester united năm 2007 và giành hai chức vô địch premier league và uefa champions league 2008 vào năm 2009 anh gia nhập manchester city với giá 47 triệu bảng trở thành cầu thủ đầu tiên chuyển nhượng trực tiếp giữa hai câu lạc bộ thành manchester kể từ terry cooke năm 1999 mặc dù bỏ lỡ bốn tháng đầu mùa 2011-12 vì một tranh cãi tevez vẫn kịp trở lại giúp manchester city nâng cúp vô địch quốc gia sau 44 năm chờ đợi vào năm
[ "carlos", "tevez", "carlos", "alberto", "tevez", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "2", "năm", "1984", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "argentina", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "anh", "được", "đánh", "giá", "cao",...
herpetogramma licarsisalis là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae chúng có mặt ở hầu hết xứ nhiệt đới cựu thế giới bao gồm new zealand hồng kông và queensland nó đã được du nhập vài khu vực gồm hawaii đảo anh và quần đảo canaria sải cánh dài khoảng 20 mm ấu trùng ăn nhiều loại cỏ khác nhau của họ poaceae == liên kết ngoài == bullet australian insects bullet ukmoths bullet biology of the grass webworm herpetogramma licarsisalis lepidoptera pyraustidae in hawaii
[ "herpetogramma", "licarsisalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "chúng", "có", "mặt", "ở", "hầu", "hết", "xứ", "nhiệt", "đới", "cựu", "thế", "giới", "bao", "gồm", "new", "zealand", "hồng", "kông", "và", "queensland", "nó", ...
maira nychthemera là một loài ruồi trong họ asilidae maira nychthemera được wulp miêu tả năm 1872 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "maira", "nychthemera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "maira", "nychthemera", "được", "wulp", "miêu", "tả", "năm", "1872", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
acalypha fuscescens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "acalypha", "fuscescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
sōsaku-hanga sự ra đời của phong trào sōsaku-hanga bắt nguồn từ một bản in nhỏ tên ngư dân của kanae yamamoto 1882–1946 vào năm 1904 bước ra từ hệ thống hợp tác ukiyo-e truyền thống kanae yamamoto đã tự mình thực hiện tất cả từ vẽ chạm khắc đến in cũng chính những nguyên tắc tự vẽ tự khắc và tự in từ đây đã trở thành nền tảng của phong trào nghệ thuật này sau khoảng thời gian chiến tranh khắc nghiệt sōsaku-hanga dần lấy được đà phát triển sau thời hậu chiến nhật bản và giờ đây được coi là kế thừa chính thức cho dòng ukiyo-e truyền thống triển lãm nghệ thuật thường niên são paulo năm 1951 đánh dấu sự thành công rực rỡ của phong trào sáng tạo bản họa cả hai người chiến thắng nhật bản là yamamoto và kiyoshi saitou 1907–1997 đều xuất thân từ những thợ in với những kỹ thuật vượt trội hơn so với tranh nhật bản truyền thống nihonga chúng được thể hiện với phong cách phương tây hoàn toàn mới mẻ yōga các nghệ sĩ sōsaku-hanga khác như kōshirō onchi 1891–1955 un ichi hiratsuka 1895–1997 sadao watanabe 1913–1996 và maki haku 1924–2000 đồng thời cũng có những ảnh hưởng đáng kể ở phương tây == nguồn gốc và thời kỳ đầu == phong trào in sáng tạo là một trong nhiều khía cạnh dẫn đến sự trỗi dậy của chủ nghĩa cá nhân sau nhiều thập kỷ hiện đại hóa trong giới nghệ thuật và văn học cái
[ "sōsaku-hanga", "sự", "ra", "đời", "của", "phong", "trào", "sōsaku-hanga", "bắt", "nguồn", "từ", "một", "bản", "in", "nhỏ", "tên", "ngư", "dân", "của", "kanae", "yamamoto", "1882–1946", "vào", "năm", "1904", "bước", "ra", "từ", "hệ", "thống", "hợp", "tác...
costus erythrophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ costaceae loài này được loes mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "costus", "erythrophyllus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "costaceae", "loài", "này", "được", "loes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
tình chỉ tập trung vào sự thâm nhập âm đạo hoặc cách khác và đàn ông nói chung kích thích phụ nữ đạt cực khoái dựa trên kinh nghiệm tình dục của chính họ với những người phụ nữ khác các học giả nói rằng nhiều cặp vợ chồng bị mắc kẹt trong ý tưởng rằng cực khoái chỉ nên đạt được thông qua giao hợp [quan hệ tình dục qua đường âm đạo] và rằng [e] nói về màn dạo đầu cho thấy rằng bất kỳ hình thức kích thích tình dục nào khác chỉ đơn thuần là chuẩn bị cho sự kiện chính bởi vì phụ nữ đạt cực khoái thông qua giao hợp ít nhất so với nam giới nên họ có nhiều khả năng hơn nam giới để đạt cực khoái nhà tư vấn tình dục ian kerner tuyên bố đó là một huyền thoại rằng sử dụng dương vật là cách chính để làm hài lòng phụ nữ ông trích dẫn nghiên cứu kết luận rằng phụ nữ đạt cực khoái khoảng 25% thời gian giao hợp so với 81% thời gian trong quan hệ tình dục bằng miệng liếm âm hộ trong nghiên cứu thực nghiệm quy mô lớn đầu tiên trên toàn thế giới để liên kết các thực hành cụ thể với cực khoái được báo cáo trên tạp chí nghiên cứu giới tính năm 2006 các biến số lịch sử nhân khẩu học và tình dục có liên quan tương đối yếu với cực khoái dữ liệu được
[ "tình", "chỉ", "tập", "trung", "vào", "sự", "thâm", "nhập", "âm", "đạo", "hoặc", "cách", "khác", "và", "đàn", "ông", "nói", "chung", "kích", "thích", "phụ", "nữ", "đạt", "cực", "khoái", "dựa", "trên", "kinh", "nghiệm", "tình", "dục", "của", "chính", ...
ayenia filiformis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "ayenia", "filiformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "s", "watson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
trình bay phải tương thích nhau những kiểu lỗi của động cơ nhiên liệu rắn bao gồm sự đứt rạn của hạt nhiên liệu sự thiếu kết nối lớp vỏ và lỗ hổng không khí trong hạt nhiên liệu những điều này gây ra tăng tức thời trên bề mặt đốt cháy làm tăng áp suất khí phụt có thể làm vỡ nứt vỏ động cơ một lỗi khác là mối hàn seal của vỏ mối hàn là cần thiết trong trường hợp cần mở để nạp nhiên liệu rắn một khi mối hàn bị rò rỉ khí nóng sẽ bị thoát ra ngoài đây cũng chính là lỗi đã gây nên thảm họa tàu con thoi challenger == dạng hạt nhiên liệu == nhiên liệu rắn cháy bắt đầu từ bề mặt nhiên liệu trong buồng đốt tại giai đoạn này hình dạng của lõi rỗng của khoang nhiên liệu rắn sẽ đóng vai trò quan trọng ảnh hưởng đến khả năng của động cơ khi bề mặt nhiên liệu cháy hình dạng của nó sẽ thay đổi phần lớn thường chuyển từ bề mặt nhiên liệu sang dạng khí cháy hỗn hợp lúc này lõi giữa chính là buồng đốt do thể tích nhiên liệu bằng với diện tích thiết diện a nhân với chiều dài của thanh nhiên liệu thì tỉ lệ thể tích nhiên liệu tiêu thụ là diện tích tiết diện nhân với tỉ lệ cháy ḃ và đạo hàm của khối lượng theo thời gian của khí cháy sẽ bằng khối lượng riêng của
[ "trình", "bay", "phải", "tương", "thích", "nhau", "những", "kiểu", "lỗi", "của", "động", "cơ", "nhiên", "liệu", "rắn", "bao", "gồm", "sự", "đứt", "rạn", "của", "hạt", "nhiên", "liệu", "sự", "thiếu", "kết", "nối", "lớp", "vỏ", "và", "lỗ", "hổng", "khô...
lê văn minh trung tướng lê văn minh là trung tướng công an nhân dân việt nam từ tháng 8 năm 2011 đến tháng 8 năm 2018 ông giữ chức vụ tổng cục trưởng tổng cục hậu cần kỹ thuật bộ công an việt nam == tiểu sử == tháng 10 năm 2011 thiếu tướng công an nhân dân việt nam lê văn minh quyền tổng cục trưởng tổng cục hậu cần kỹ thuật bộ công an được thủ tướng chính phủ việt nam bổ nhiệm giữ chức vụ tổng cục trưởng tổng cục hậu cần kỹ thuật bộ công an tháng 5 năm 2012 ông là thiếu tướng công an nhân dân việt nam bí thư đảng ủy tổng cục trưởng tổng cục hậu cần kỹ thuật bộ công an tháng 12 năm 2013 ông là trung tướng công an nhân dân việt nam bí thư đảng ủy tổng cục trưởng tổng cục hậu cần kỹ thuật bộ công an ông từ trần ngày 3 tháng 10 năm 2021 == phong tặng == === lịch sử thụ phong quân hàm === bullet thiếu tướng công an nhân dân việt nam bullet trung tướng công an nhân dân việt nam năm 2012 hoặc 2013 == kỉ luật == chiều ngày 27 tháng 7 năm 2018 ủy ban kiểm tra trung ương đảng cộng sản việt nam phát đi thông cáo cho biết trung tướng lê văn minh bị đề nghị kỉ luật đảng do có sai phạm nghiêm trọng ông buộc phải chịu trách nhiệm người đứng đầu trong các sai
[ "lê", "văn", "minh", "trung", "tướng", "lê", "văn", "minh", "là", "trung", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "từ", "tháng", "8", "năm", "2011", "đến", "tháng", "8", "năm", "2018", "ông", "giữ", "chức", "vụ", "tổng", "cục", "trưởng"...
bryum subsmaragdinum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "bryum", "subsmaragdinum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
trương khắc phàm giản thể 张克帆 phồn thể 張克帆 bính âm zhāng kè fān sinh ngày 31 tháng 7 năm 1972 là một diễn viên ca sĩ đài loan == tiểu sử == nam ca sĩ đài loan trương khắc phàm đầu những năm 1980 là thành viên nhóm nhạc đài loan red kids sau đó trở thành giám đốc điều hành chi nhánh đài loan của công ty liên doanh đa quốc gia emi emi music publishing chàng ca sĩ johnathan trương có nhiều solo và album được đánh giá cao anh cũng đã hát nhiều bài hát chủ đề cho các bộ phim truyền hình claustrophobia 2008 thủy nguyệt động thiên 2003 và phim điện ảnh heroes shed no tears 1986 tiếng hát của trương khắc phàm có âm sắc độc đáo riêng đặc biệt thể hiện nhiều cảm xúc khác nhau == sự nghiệp == bullet 1989 17 tuổi johnathan cheung tham gia ban nhạc red kids phát hành album tiếng hoa đầu tiên bullet 1995 phát hành album cá nhân đầu tay bullet 1999 thành lập công ty giải trí kết hợp mạng internet và âm nhạc để sản xuất album đầu tay của họ bullet 2000 kết hợp công nghệ internet và âm nhạc == các album == === cá nhân === bullet tháng 1 năm 1995 remember me sad for love painful for you bullet năm 1996 nobody should break your heart lựa chọn tuyệt đối nước mắt của gió bullet tháng 1 năm 1997 kết cục bullet tháng 8 năm 1998 lonely bombing bullet tháng 1 năm 2000 broadband love songs
[ "trương", "khắc", "phàm", "giản", "thể", "张克帆", "phồn", "thể", "張克帆", "bính", "âm", "zhāng", "kè", "fān", "sinh", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "1972", "là", "một", "diễn", "viên", "ca", "sĩ", "đài", "loan", "==", "tiểu", "sử", "==", "nam", "c...
minh chưa từng lên tiếng phủ nhận ngô đình diệm tiếp tục là một chủ đề cấm kỵ tại miền nam cho đến thời điểm nguyễn văn thiệu trở thành tổng thống năm 1971 chính phủ nguyễn văn thiệu lần đầu tiên chấp thuận các lễ tưởng niệm công khai cho vị cố tổng thống này nhân dịp kỷ niệm tám năm ngày mất của ông đệ nhất phu nhân nguyễn thị mai anh được nhìn thấy là đã khóc trong một lễ cầu siêu cho ngô đình diệm ở nhà thờ đức bà sài gòn == con đường tiến tới quyền lực == === chính quyền nguyễn khánh === sau cuộc đảo chính sự nghiệp nguyễn văn thiệu thăng tiến nhanh chóng nhờ những đóng góp của mình và sự hậu thuẫn mạnh mẽ từ trung tướng trần thiện khiêm nguyễn văn thiệu được thăng cấp bậc thiếu tướng trở thành một trong 12 thành viên của hội đồng quân nhân cách mạng với vị trí ủy viên các nhân vật chủ chốt của hội đồng này gồm có dương văn minh trần văn đôn lê văn kim và tôn thất đính cuộc đảo chính lật đổ gia đình họ ngô không đem lại sự ổn định tại miền nam việt nam khi mà các tướng lĩnh sài gòn đầy tham vọng bước vào cuộc nội chiến tranh giành quyền lực chính trị dương văn minh bị chỉ trích là quá thân pháp thờ ơ trong việc điều hành đất nước còn những nhân vật đứng đầu chính phủ như
[ "minh", "chưa", "từng", "lên", "tiếng", "phủ", "nhận", "ngô", "đình", "diệm", "tiếp", "tục", "là", "một", "chủ", "đề", "cấm", "kỵ", "tại", "miền", "nam", "cho", "đến", "thời", "điểm", "nguyễn", "văn", "thiệu", "trở", "thành", "tổng", "thống", "năm", ...
hành vi thiết kế phù hợp với quan điểm lấy hành vi làm trung tâm cả hai đều bao gồm ba kiểu hành vi cơ bản trong mô hình phản ánh qua hành vi các nhà thiết kế lựa chọn luân phiên giữa lên khung sườn tạo bước chuyển dịch và đánh giá bước chuyển dịch bước lên khung sườn gợi đến việc khái niệm hóa vấn đề tức là xác định mục đích và mục tiêu bước chuyển dịch là một quyết định thiết kế thử nghiệm quá trình đánh giá có thể dẫn đến những bước chuyển sâu hơn trong thiết kế trong hệ kết cấu tạo ý nghĩa–đồng tiến hoá–thực hiện các nhà thiết kế chọn lựa giữa ba hành vi danh nghĩa hành vi tạo ý nghĩa bao gồm việc lên khung sườn và đánh giá bước chuyển dịch thực hiện là quá trình xây dựng đối tượng thiết kế đồng tiến hóa là quá trình mà tác nhân thiết kế cải tiến đồng thời yếu tố tinh thần của đối tượng thiết kế dựa trên yếu tố tinh thần của môi trường và ngược lại khái niệm chu trình thiết kế được hiểu là cấu trúc thời gian xoay vòng nó có thể khởi đầu với một ý tưởng sau đó nó được thể hiện bởi một hoặc nhiều phương tiện truyền thông sử dụng hình ảnh hoặc truyền miệng các công cụ thiết kế ý tưởng được chia sẻ và tri nhận sau cùng sẽ khởi động một chu trình mới với sự tái tư
[ "hành", "vi", "thiết", "kế", "phù", "hợp", "với", "quan", "điểm", "lấy", "hành", "vi", "làm", "trung", "tâm", "cả", "hai", "đều", "bao", "gồm", "ba", "kiểu", "hành", "vi", "cơ", "bản", "trong", "mô", "hình", "phản", "ánh", "qua", "hành", "vi", "các...
givotia gosai là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được radcl -sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "givotia", "gosai", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "radcl", "-sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
tài chính doanh nghiệp là một phân môn của ngành tài chính nghiên cứu về quá trình hình thành và sử dụng các của cải trong doanh nghiệp nhằm mục tiêu tối đa hóa lợi ích chủ sở hữu mục đích tối đa hóa lợi ích chủ sở hữu là cơ sở quan trọng của lý thuyết tài chính doanh nghiệp hiện đại tuy vậy một số học giả và nhà lãnh đạo doanh nghiệp không đồng tình với mục tiêu này robert martin cho rằng doanh nghiệp nên tập trung vào mục tiêu thỏa mãn tối đa khách hàng trả lời phỏng vấn trên financial times ceo của unilever paul polman và nguyên ceo của general electric jack welch đồng tình cho rằng họ không làm việc vì giá trị chủ sở hữu giá trị chủ sở hữu là ý tưởng tồi tệ nhất trên đời báo the economist giải thích rằng vấn đề không phải ở chỗ giá trị chủ sở hữu mà là việc sử dụng sự tăng giá ngắn hạn của cổ phiếu làm đại diện cho nó thuật ngữ tài chính doanh nghiệp có thể gây ra lầm tưởng đây là môn học nghiên cứu các vấn đề tài chính của mọi loại hình doanh nghiệp thực tế từ gốc tiếng anh của tài chính doanh nghiệp là corporate finance có nghĩa là tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn một số dịch giả khuyến nghị rằng nên gọi môn học này là tài chính công ty để tránh gây nhầm
[ "tài", "chính", "doanh", "nghiệp", "là", "một", "phân", "môn", "của", "ngành", "tài", "chính", "nghiên", "cứu", "về", "quá", "trình", "hình", "thành", "và", "sử", "dụng", "các", "của", "cải", "trong", "doanh", "nghiệp", "nhằm", "mục", "tiêu", "tối", "đ...
corydalis weisiensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được h chuang mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "corydalis", "weisiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "h", "chuang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
hy lạp arcadia crete các thành bang hy lạp giữ các chức vụ cao trong chính quyền trung ương và chính quyền địa phương người tộc hy lạp được miễn làm xâu và miễn đóng thuế thân tiếp đến là người các rợ thrace mysia galatia lycia lybia người tộc semites đặc biệt là người do thái có nhiều quân đánh thuê được ưu đãi người ả rập thuộc tộc semites và người ba tư cũng có mặt khá đông đảo thấp nhất là người ai cập trong khi lính của các binh chủng ưu tú người macedonia mỗi người được cấp 100 aroure đất các binh chủng dị tộc mỗi người được từ 25 đến 70 aroure đất lính thuộc chủng tộc ai cập chỉ được mỗi người từ 5 đến 7 aroure đất mà thôi ngôn ngữ hành chính trong lãnh thổ là tiếng hy lạp tiếng ai cập được cho phép dùng nhưng các giấy tờ văn kiện đều phải được kèm theo với ít nhất là một bản tóm tắt bằng tiếng hy lạp người do thái sinh sống rất đông đảo tại alexandria trên đất ai cập họ nói tiếng hy lạp vì sau một hai đời di cư họ đã quên tiếng nguồn gốc kinh sách đạo do thái họ chỉ biết qua bản dịch bằng tiếng hy lạp === vua === các vua nhà ptolemaios đều xưng là pharaon đối với người ai cập và xưng là basileos quốc vương đối với người tộc hy lạp hoàng hậu hoặc nữ hoàng xưng
[ "hy", "lạp", "arcadia", "crete", "các", "thành", "bang", "hy", "lạp", "giữ", "các", "chức", "vụ", "cao", "trong", "chính", "quyền", "trung", "ương", "và", "chính", "quyền", "địa", "phương", "người", "tộc", "hy", "lạp", "được", "miễn", "làm", "xâu", "và...
bia nặng thì người ta không bình ổn quá một năm hoặc lâu hơn các điều kiện phục vụ có ảnh hưởng lớn tới cảm nhận của người uống yếu tố quan trọng nhất là nhiệt độ nhiệt độ thấp bia lạnh cản trở cảm nhận của lưỡi và họng làm cho người uống không cảm nhận hết hương vị của bia ngược lại bia được phục vụ quá ấm có thể có các vấn đề khác các loại bia nặng có thể được cảm nhận là quá nhiều cồn và gắt trong khi các loại bia nhẹ hơn có thể được cảm nhận là nhạt và không hấp dẫn mỗi loại bia có nhiệt độ phục vụ lý tưởng riêng và trong khi những người uống bình thường có thể quen với bia đá lạnh như là các quảng cáo đại trà vẫn thường nhắc đến thì việc tìm hiểu nhiệt độ phù hợp nhất cho việc phục vụ bia có thể dẫn đến những cảm nhận tốt hơn về hương vị của từng loại bia bên cạnh nhiệt độ việc lựa chọn đồ chứa bia thích hợp cũng là một yếu tố quan trọng trong khi những người uống bình thường có thể uống trực tiếp từ chai hay lon thì những người uống giàu kinh nghiệm luôn luôn rót bia của họ vào vại cốc trước khi uống uống trực tiếp từ chai hay lon không cảm nhận hết hương vị do mũi không thể cảm nhận hết được hương vị tỏa ra từ bia vì
[ "bia", "nặng", "thì", "người", "ta", "không", "bình", "ổn", "quá", "một", "năm", "hoặc", "lâu", "hơn", "các", "điều", "kiện", "phục", "vụ", "có", "ảnh", "hưởng", "lớn", "tới", "cảm", "nhận", "của", "người", "uống", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "nhất...
hưng yên 1832 nam định 1833 và điện hải đà nẵng 1847 xét về mặt chiến lược thì cách xây cất có tính cách khoa học nhưng vị trí và phương hướng còn bị chi phối bởi thuật phong thủy những thành lũy này phản ảnh chiến thuật coi trọng thế thủ hơn thế công của triều đình nhà nguyễn == tan rã == quân đội nhà nguyễn càng ngày càng lạc hậu do các vị vua sau này không quan tâm mấy đến việc võ bị dưới thời tự đức công tác quốc phòng của nhà nguyễn có sự tương phản rõ rệt với các triều trước một trong các lý do khiến tình hình quân đội suy sút là vấn đề tài chính thời kỳ gia long hay minh mạng lấy phương tây làm kiểu mẫu cho việc tổ chức quân đội hướng đến việc quân cần tinh nhuệ không cần nhiều bỏ bớt số lượng người cầm cờ từ 40 người xuống 2 người trong đội ngũ đơn vị 1 vệ còn sang thời tự đức vũ khí và trang thiết bị làm mới gần như không có về thuỷ binh không tàu hơi nước nào được đóng mới thuỷ quân thậm chí không đủ khả năng bảo vệ bờ biển chống hải tặc việc giảng dạy binh pháp không chú trọng tới sách vở phương tây nữa mà quay trở lại với binh thư yếu lược của trần hưng đạo đời sống quân lính không được quan tâm thoả đáng lương thực lại bị ăn
[ "hưng", "yên", "1832", "nam", "định", "1833", "và", "điện", "hải", "đà", "nẵng", "1847", "xét", "về", "mặt", "chiến", "lược", "thì", "cách", "xây", "cất", "có", "tính", "cách", "khoa", "học", "nhưng", "vị", "trí", "và", "phương", "hướng", "còn", "bị"...
dypsis perrieri là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được jum beentje j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "dypsis", "perrieri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "jum", "beentje", "j", "dransf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
kỷ luật trung ương và ủy ban giám sát nhà nước bắt giữ để điều tra do vi phạm kỷ luật và pháp luật nghiêm trọng ngày 31 tháng 7 năm 2020 tòa án nhân dân trung cấp số 1 thành phố thiên tân phán quyết triệu chính vĩnh bị kết án tử hình hoãn thi hành án 2 năm vì tội tham nhũng tước bỏ mọi quyền lợi chính trị và tịch thu toàn bộ tài sản cá nhân == xem thêm == bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân bullet bí thư tỉnh ủy trung quốc bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh thiểm tây bullet bí thư tỉnh ủy tỉnh thiểm tây
[ "kỷ", "luật", "trung", "ương", "và", "ủy", "ban", "giám", "sát", "nhà", "nước", "bắt", "giữ", "để", "điều", "tra", "do", "vi", "phạm", "kỷ", "luật", "và", "pháp", "luật", "nghiêm", "trọng", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "2020", "tòa", "án", "n...
568 năm 568 là một năm trong lịch julius
[ "568", "năm", "568", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
thích một thí sinh nào đó nhất và không muốn quyền quyết định rơi vào tay bgk người đó có thể ném chiếc nón màu vàng đặt ở cạnh mỗi ghế của hlv lên sân khấu nếu có một hlv ném nón vàng thì thí sinh sẽ thuộc về đội của hlv đó nếu có từ hai hlv trở lên dùng quyền năng này một cách thành công thí sinh sẽ là người quyết định cuối cùng mỗi hlv chỉ được phép dùng quyền ưu tiên này 1 lần nếu sử dụng thành công thì quyền ưu tiên này sẽ không thể sử dụng được nữa bullet kết thức vòng chinh phục các hlv sẽ phải tạo thành một đội hình với 9 hoặc 10 thí sinh để đi tiếp vào vòng trong † hlv đạp ”đặt cọc” ‡ hlv được hlv khác “đạp bàn đạp giùm” ᛩ hlv đạp chọn nhưng không hợp lệ do đội đã đủ người bullet vì một vài lý do như thời lượng chương trình tiến độ phát sóng nên phần thi của nhiều thí sinh khác không được lên sóng === đội hình sau vòng chinh phục === bullet chú thích == vòng đối đầu == bullet các hlv tiến hành bắt cặp các thi sinh không bao gồm thí sinh đã biểu diễn trong vòng đó rồi được hlv đó cứu trong đội thành từng cặp đối đầu mỗi cặp sẽ được hlv ra đề tài để cùng sáng tác và biểu diễn cùng một tiết mục theo chủ đề mà hlv đưa ra bullet sau tiết mục
[ "thích", "một", "thí", "sinh", "nào", "đó", "nhất", "và", "không", "muốn", "quyền", "quyết", "định", "rơi", "vào", "tay", "bgk", "người", "đó", "có", "thể", "ném", "chiếc", "nón", "màu", "vàng", "đặt", "ở", "cạnh", "mỗi", "ghế", "của", "hlv", "lên", ...
genista sagittalis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên
[ "genista", "sagittalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
philibertia bicornuta là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được griseb goyder mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "philibertia", "bicornuta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "griseb", "goyder", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
herbstadt là một đô thị ở huyện rhön-grabfeld bang bayern thuộc nước đức
[ "herbstadt", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "rhön-grabfeld", "bang", "bayern", "thuộc", "nước", "đức" ]
nyctemera evergista là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "nyctemera", "evergista", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
nghĩa hành xã nghĩa hành là một xã thuộc huyện tân kỳ tỉnh nghệ an việt nam xã nghĩa hành có diện tích 36 28 km² dân số năm 1999 là 6 256 người mật độ dân số đạt 172 người km²
[ "nghĩa", "hành", "xã", "nghĩa", "hành", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tân", "kỳ", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam", "xã", "nghĩa", "hành", "có", "diện", "tích", "36", "28", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6", "256", "người", "m...
rodents a world survey of species of conservation concern occas pop internatl union conservation nat species survival comm no4 iv +60pp bullet van tienhoven a hayssen v and van tienhoven a 1993 asdell s patterns of mammalian reproduction a compendium of species-specific data i-viii 1-1023 bullet afrikanisches zwerghörnchen auf animal diversity web
[ "rodents", "a", "world", "survey", "of", "species", "of", "conservation", "concern", "occas", "pop", "internatl", "union", "conservation", "nat", "species", "survival", "comm", "no4", "iv", "+60pp", "bullet", "van", "tienhoven", "a", "hayssen", "v", "and", "va...
chu điệu vương định hướng chu điệu vương chữ hán 周悼王 có thể là những nhân vật lịch sử sau == danh sách == bullet 1 chu điệu vương cơ mãnh vị vua thứ 25 của nhà chu bullet 2 chu điệu vương triệu huyền hữu thời bắc tống có các thụy hiệu khác là chu điệu hiến vương hoặc điệu hiến thái tử trước kia từng làm tín điệu công hay tín điệu hiến công bullet 3 chu điệu vương chu an 㶇 truy phong phiên vương nước chu đời nhà minh trước kia gọi là chu vinh điệu thế tử == xem thêm == bullet điệu vương bullet lỗ điệu vương bullet phù điệu vương bullet tần điệu vương bullet vũ điệu vương bullet y điệu vương bullet lương điệu vương bullet chu văn vương bullet chu thành vương bullet chu hiếu vương bullet chu ý vương bullet chu trang vương bullet chu khang vương bullet chu cung vương bullet chu giản vương bullet chu kính vương bullet chu ẩn vương bullet chu huệ vương bullet chu định vương bullet chu chiêu vương
[ "chu", "điệu", "vương", "định", "hướng", "chu", "điệu", "vương", "chữ", "hán", "周悼王", "có", "thể", "là", "những", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "sau", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "1", "chu", "điệu", "vương", "cơ", "mãnh", "vị", "vua", "thứ",...