text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
apicia remorta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"apicia",
"remorta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
datas là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 309 013 km² dân số năm 2007 là 5418 người mật độ 17 1 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"datas",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"309",
"013",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"5418",
"người",
"mật",
"độ",
"17",
"1",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
... |
履霜曲 bắc điện 北殿 cải san 改刪 ngoài tập thơ quan quang lục và cuốn nhàn lục dung trai tùng thoại thành hiện còn để lại các tác phẩm hư bạch đường tập 虛白堂集 phong nhã lục 風雅錄 phù hưu tử truyện 浮休子傳 phù hưu tử đàm luận 浮休子談論 tấu nghị bại thuyết 奏議稗說 cẩm nang hành tích 錦囊行跡 tang du bị lãm 桑楡備覽 phong tao quỹ phạm 風騷軌範 kinh luâ... | [
"履霜曲",
"bắc",
"điện",
"北殿",
"cải",
"san",
"改刪",
"ngoài",
"tập",
"thơ",
"quan",
"quang",
"lục",
"và",
"cuốn",
"nhàn",
"lục",
"dung",
"trai",
"tùng",
"thoại",
"thành",
"hiện",
"còn",
"để",
"lại",
"các",
"tác",
"phẩm",
"hư",
"bạch",
"đường",
"tập",
"虛白堂... |
radunia sông radunia là một con sông nhỏ ở kashubia pomerelia chảy ra từ hồ và đổ thác xuống motława mottlau ở gdańsk danzig một phần nước được truyền vào thành phố qua con kênh radunia dài 13 5 km kanal raduni pl radaunekanal de hay new radaune một con kênh được xây dựng vào thế kỷ 14 bởi các hiệp sĩ teutonic để cung ... | [
"radunia",
"sông",
"radunia",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"nhỏ",
"ở",
"kashubia",
"pomerelia",
"chảy",
"ra",
"từ",
"hồ",
"và",
"đổ",
"thác",
"xuống",
"motława",
"mottlau",
"ở",
"gdańsk",
"danzig",
"một",
"phần",
"nước",
"được",
"truyền",
"vào",
"thành",
... |
arikere chik ballapur arikere là một làng thuộc tehsil chik ballapur huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"arikere",
"chik",
"ballapur",
"arikere",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chik",
"ballapur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
của bình quân chung của cả nước sở dĩ tỉnh thái nguyên có tốc độ tăng dân số cao hơn bình quân chung cả nước và cao hơn giai đoạn 10 năm trước chủ yếu là do có sự di chuyển từ các tỉnh khác đến nhập cư vào thái nguyên để tham gia lao động làm việc trong các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài trong đó tăng đột biến ở các nă... | [
"của",
"bình",
"quân",
"chung",
"của",
"cả",
"nước",
"sở",
"dĩ",
"tỉnh",
"thái",
"nguyên",
"có",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"dân",
"số",
"cao",
"hơn",
"bình",
"quân",
"chung",
"cả",
"nước",
"và",
"cao",
"hơn",
"giai",
"đoạn",
"10",
"năm",
"trước",
"chủ",
... |
crewe alexandra vào ngày 6 tháng 4 trận đấu kết thúc với tỉ số hòa 1–1 với kỉ lục khán giả đến sân mới thiết lập là 4 723 trước đó là 4 522 kỉ lục số khán giả đến sân cổ vũ đạt đến con số 5 880 vào ngày 5 tháng 1 năm 2013 khi crawley town thi đấu với reading ở fa cup tháng 8 năm 2013 đội bóng được thông báo đã có nguồn... | [
"crewe",
"alexandra",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"với",
"tỉ",
"số",
"hòa",
"1–1",
"với",
"kỉ",
"lục",
"khán",
"giả",
"đến",
"sân",
"mới",
"thiết",
"lập",
"là",
"4",
"723",
"trước",
"đó",
"là",
"4",
"522",
"kỉ",
... |
quận jefferson iowa quận jefferson là một quận thuộc tiểu bang iowa hoa kỳ quận lỵ đóng ở iowa quận được đặt tên theo dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"jefferson",
"iowa",
"quận",
"jefferson",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"iowa",
"quận",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2000",
"của",
"cục... |
brachypteroma ottomanum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"brachypteroma",
"ottomanum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
yamia baeri là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này phân bố ở philippines | [
"yamia",
"baeri",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"philippines"
] |
syllepte proctizonalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"syllepte",
"proctizonalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
davallia ornata là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"davallia",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"davalliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
kon tum đã có nhiều chính sách ưu đãi cho công trình tuy nhiên chủ đầu tư lại… quên thực hiện nghĩa vụ của mình trong việc đến bù và tái định cư những người bị ảnh hưởng | [
"kon",
"tum",
"đã",
"có",
"nhiều",
"chính",
"sách",
"ưu",
"đãi",
"cho",
"công",
"trình",
"tuy",
"nhiên",
"chủ",
"đầu",
"tư",
"lại…",
"quên",
"thực",
"hiện",
"nghĩa",
"vụ",
"của",
"mình",
"trong",
"việc",
"đến",
"bù",
"và",
"tái",
"định",
"cư",
"những... |
cơ quan đổi tên thành là thủ trưởng hành chính tỉnh hồ nam 17 năm cho đến khi qua đời năm 1968 tại bắc kinh 80 tuổi trong đó vương thủ đạo về sau là phó chủ tịch chính hiệp thường vụ ủy ban cố vấn trung ương trước khi nghỉ hưu các thủ trưởng đầu tiên trần minh nhân và trình tiềm đều có điểm đặc biệt trần minh nhân 陳明仁 ... | [
"cơ",
"quan",
"đổi",
"tên",
"thành",
"là",
"thủ",
"trưởng",
"hành",
"chính",
"tỉnh",
"hồ",
"nam",
"17",
"năm",
"cho",
"đến",
"khi",
"qua",
"đời",
"năm",
"1968",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"80",
"tuổi",
"trong",
"đó",
"vương",
"thủ",
"đạo",
"về",
"sau",
... |
đến nam kinh tham dự hội nghị toàn quốc lần thứ ba của quốc dân đảng và dàn xếp xung đột giữa chính phủ quốc dân và tân quế hệ tuy nhiên những cuộc đàm phán tan vỡ vào tháng 3 các thành viên phe này bị trục xuất khỏi quốc dân đảng và lý bị quản thúc ông chỉ được thả sau khi người nhật tấn công thẩm dương năm 1931 lý kh... | [
"đến",
"nam",
"kinh",
"tham",
"dự",
"hội",
"nghị",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"ba",
"của",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"và",
"dàn",
"xếp",
"xung",
"đột",
"giữa",
"chính",
"phủ",
"quốc",
"dân",
"và",
"tân",
"quế",
"hệ",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"cuộc",
... |
chiến-tuần dương đức rẽ lên phía đông bắc của lực lượng anh và thoát được cả hai phía anh và đức đều thất vọng vì không thể đối đầu hiệu quả với đối phương uy tín của đô đốc ingenohl bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhiều người trong hải quân đức đã giận dữ đối với sự nhút nhát của ingenohl đại đô đốc großadmiral alfred von t... | [
"chiến-tuần",
"dương",
"đức",
"rẽ",
"lên",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"lực",
"lượng",
"anh",
"và",
"thoát",
"được",
"cả",
"hai",
"phía",
"anh",
"và",
"đức",
"đều",
"thất",
"vọng",
"vì",
"không",
"thể",
"đối",
"đầu",
"hiệu",
"quả",
"với",
"đối",
"p... |
eria angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"eria",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
tillandsia elizabethiae là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài đặc hữu của méxico == tham khảo == bullet checklist of mexican bromeliaceae with notes on species distribution and levels of endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009 | [
"tillandsia",
"elizabethiae",
"là",
"một",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"tillandsia",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"checklist",
"of",
"mexican",
"bromeliaceae",
"with",
"notes",
"on",
"species",
"distribu... |
lò phản xạ là một lò luyện kim hay lò chế biến trong đó nó cô lập nguyên liệu phải chế biến không cho tiếp xúc với nhiên liệu nhưng không cô lập sự tiếp xúc với các khí thoát ra từ sự cháy == hoạt động == lò phản xạ có thể được chia ra thành các bộ phận sau bếp lò là nơi nhiên liệu được đốt để cung cấp nhiệt nồi lò là ... | [
"lò",
"phản",
"xạ",
"là",
"một",
"lò",
"luyện",
"kim",
"hay",
"lò",
"chế",
"biến",
"trong",
"đó",
"nó",
"cô",
"lập",
"nguyên",
"liệu",
"phải",
"chế",
"biến",
"không",
"cho",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"nhiên",
"liệu",
"nhưng",
"không",
"cô",
"lập",
"sự",
... |
malthonica maronita là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi malthonica malthonica maronita được eugène simon miêu tả năm 1873 | [
"malthonica",
"maronita",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"malthonica",
"malthonica",
"maronita",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1873"
] |
coyanosa texas coyanosa là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận pecos tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 163 người == dân số == bullet dân số năm 2000 138 người bullet dân số năm 2010 163 người == xem thêm == bullet american finder | [
"coyanosa",
"texas",
"coyanosa",
"là",
"một",
"nơi",
"ấn",
"định",
"cho",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"cdp",
"thuộc",
"quận",
"pecos",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"nơi",
"này",
"là",
"163",
"người",
"==",
... |
kỳ đánh giá thấp sức mạnh của công ty và giải thích rằng về mặt công nghệ 5g những người khác sẽ không thể bắt kịp huawei trong hai hoặc ba năm chúng tôi đã hy sinh và gia đình của chúng tôi vì lý tưởng của chúng tôi đứng trên đỉnh thế giới để đạt được lý tưởng này sớm hay muộn sẽ có xung đột với mỹ huawei vẫn có thể s... | [
"kỳ",
"đánh",
"giá",
"thấp",
"sức",
"mạnh",
"của",
"công",
"ty",
"và",
"giải",
"thích",
"rằng",
"về",
"mặt",
"công",
"nghệ",
"5g",
"những",
"người",
"khác",
"sẽ",
"không",
"thể",
"bắt",
"kịp",
"huawei",
"trong",
"hai",
"hoặc",
"ba",
"năm",
"chúng",
"... |
apicia entochyna là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"apicia",
"entochyna",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
kinh tế xô viết đang bị sa lầy và rằng việc tái tổ chức là cần thiết ban đầu các cải cách của ông được gọi là uskoreniye tăng tốc nhưng sau này thuật ngữ perestroika cải tổ trở nên phổ biến hơn gorbachyov không phải được tự do hành động dù kỷ nguyên brezhnev thường được coi là một thời kỳ đình trệ kinh tế một số thử ng... | [
"kinh",
"tế",
"xô",
"viết",
"đang",
"bị",
"sa",
"lầy",
"và",
"rằng",
"việc",
"tái",
"tổ",
"chức",
"là",
"cần",
"thiết",
"ban",
"đầu",
"các",
"cải",
"cách",
"của",
"ông",
"được",
"gọi",
"là",
"uskoreniye",
"tăng",
"tốc",
"nhưng",
"sau",
"này",
"thuật"... |
beilschmiedia elata là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được elliot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"beilschmiedia",
"elata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"elliot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
allium nigrum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1762 | [
"allium",
"nigrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1762"
] |
mowrystown ohio mowrystown là một làng thuộc quận highland tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 360 người == dân số == bullet dân số năm 2000 373 người bullet dân số năm 2010 360 người == tham khảo == bullet american finder | [
"mowrystown",
"ohio",
"mowrystown",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"highland",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"360",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2... |
buồn buồn như bị kiến bò và xuất hiện vết ban đỏ ở các chi bullet trong trường hợp cân nặng bị giảm quá lớn có thể dẫn đến tình trạng khó khăn trong di chuyển bullet đau đầu bullet móng tay dễ gãy bullet dễ dàng xuất hiện các vết thâm bullet dáng điệu yếu đuối === cảm xúc === bullet lòng tự trọng thấp bullet biểu hiện ... | [
"buồn",
"buồn",
"như",
"bị",
"kiến",
"bò",
"và",
"xuất",
"hiện",
"vết",
"ban",
"đỏ",
"ở",
"các",
"chi",
"bullet",
"trong",
"trường",
"hợp",
"cân",
"nặng",
"bị",
"giảm",
"quá",
"lớn",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tình",
"trạng",
"khó",
"khăn",
"trong",... |
du lịch với các hoạt động xa như carcross === đường bộ === ngày nay các tuyến đường bộ chính bao gồm xa lộ alaska xa lộ klondike giữa skagway và dawson city xa lộ haines giữa haines alaska và haines junction và xa lộ dempster nối inuvik lãnh thổ tây bắc với xa lộ klondike và con đường tiếp cận duy nhất đến bắc băng dươ... | [
"du",
"lịch",
"với",
"các",
"hoạt",
"động",
"xa",
"như",
"carcross",
"===",
"đường",
"bộ",
"===",
"ngày",
"nay",
"các",
"tuyến",
"đường",
"bộ",
"chính",
"bao",
"gồm",
"xa",
"lộ",
"alaska",
"xa",
"lộ",
"klondike",
"giữa",
"skagway",
"và",
"dawson",
"cit... |
ruột đông y dùng cháo gạo lứt để phòng ngừa và trừ bệnh tả lỵ cầm mồ hôi những nghiên cứu khác cho thấy gạo lứt đặc biệt tốt đối với phụ nữ làm giảm nguy cơ ung thư và ruột kết giảm cholesterol và tốt cho hệ tim mạch của phụ nữ sau mãn kinh đồng thời với nguồn chất xơ dồi dào gạo lứt giúp chống lại bệnh xơ vữa động mạn... | [
"ruột",
"đông",
"y",
"dùng",
"cháo",
"gạo",
"lứt",
"để",
"phòng",
"ngừa",
"và",
"trừ",
"bệnh",
"tả",
"lỵ",
"cầm",
"mồ",
"hôi",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"khác",
"cho",
"thấy",
"gạo",
"lứt",
"đặc",
"biệt",
"tốt",
"đối",
"với",
"phụ",
"nữ",
"làm",
"g... |
1942 3 tháng 3 năm 1943 nói riêng lôi kéo sự tham gia của 15 tập đoàn quân trên nhiều mặt trận cùng một lúc === chiến dịch sao thiên vương === ==== tình hình quân đức ==== việc đánh chiếm thành phố vẫn tiếp tục cho đến ngày 18 tháng 11 nhưng không thành công trước sức kháng cự mạnh mẽ của hồng quân mùa đông khắc nghiệt... | [
"1942",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"1943",
"nói",
"riêng",
"lôi",
"kéo",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"15",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"trên",
"nhiều",
"mặt",
"trận",
"cùng",
"một",
"lúc",
"===",
"chiến",
"dịch",
"sao",
"thiên",
"vương",
"===",
"====",
"tì... |
xã richardville quận kittson minnesota xã richardville là một xã thuộc quận kittson tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 102 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"richardville",
"quận",
"kittson",
"minnesota",
"xã",
"richardville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"kittson",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"102",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
... |
hoa kỳ nhiều nơi và nhiều thực thể đã được đặt tên washington để vinh danh ông tên washington trở thành tên của thủ đô quốc gia washington d c một trong hai thủ đô quốc gia trên thế giới đã được đặt tên của một vị tổng thống mỹ tên tổng thống mỹ khác được đặt cho thủ đô của liberia là monrovia tiểu bang washington là t... | [
"hoa",
"kỳ",
"nhiều",
"nơi",
"và",
"nhiều",
"thực",
"thể",
"đã",
"được",
"đặt",
"tên",
"washington",
"để",
"vinh",
"danh",
"ông",
"tên",
"washington",
"trở",
"thành",
"tên",
"của",
"thủ",
"đô",
"quốc",
"gia",
"washington",
"d",
"c",
"một",
"trong",
"ha... |
toàn bộ nhân dịp này trong năm 2009 giải vô địch điền kinh thế giới 2009 sẽ được tổ chức tại đấy == cơ sở hạ tầng == === giao thông công cộng === phục vụ cho giao thông công cộng nội thành là 15 đường s-bahn do công ty tnhh s-bahn berlin vận hành cũng như là 9 đường tàu điện ngầm 22 đường tàu điện 150 tuyến xe buýt và ... | [
"toàn",
"bộ",
"nhân",
"dịp",
"này",
"trong",
"năm",
"2009",
"giải",
"vô",
"địch",
"điền",
"kinh",
"thế",
"giới",
"2009",
"sẽ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"đấy",
"==",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"==",
"===",
"giao",
"thông",
"công",
"cộng",
"===",
... |
phyle facetaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"phyle",
"facetaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tỷ euro 4 2 tỷ đô la vào năm 2019 và là câu lạc bộ bóng đá có thu nhập cao thứ hai trên thế giới với doanh thu hàng năm 757 3 triệu euro vào năm 2019 câu lạc bộ là một trong những đội bóng được hâm mộ nhất trên thế giới real madrid là một trong ba thành viên sáng lập la liga chưa bao giờ bị xuống hạng kể từ khi thành l... | [
"tỷ",
"euro",
"4",
"2",
"tỷ",
"đô",
"la",
"vào",
"năm",
"2019",
"và",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"có",
"thu",
"nhập",
"cao",
"thứ",
"hai",
"trên",
"thế",
"giới",
"với",
"doanh",
"thu",
"hàng",
"năm",
"757",
"3",
"triệu",
"euro",
"vào... |
nitraria pamirica là một loài thực vật có hoa trong họ nitrariaceae loài này được l i vassiljeva mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"nitraria",
"pamirica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nitrariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"i",
"vassiljeva",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
haploesthes greggii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"haploesthes",
"greggii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
dendrobium schulleri là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"dendrobium",
"schulleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
strioderes peruanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"strioderes",
"peruanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
độ mơ hồ của ý vào mùa xuân năm 1940 lực lượng bắn phá được gửi đến hoạt động tại địa trung hải sau khi pháp đầu hàng dunkerque cùng với strasbourg neo đậu tại cảng mers-el-kebir thuộc algerie cả hai trở thành mục tiêu của cuộc tấn công vào ngày 3 tháng 7 năm 1940 bởi lực lượng h của hải quân hoàng gia anh bao gồm tàu ... | [
"độ",
"mơ",
"hồ",
"của",
"ý",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1940",
"lực",
"lượng",
"bắn",
"phá",
"được",
"gửi",
"đến",
"hoạt",
"động",
"tại",
"địa",
"trung",
"hải",
"sau",
"khi",
"pháp",
"đầu",
"hàng",
"dunkerque",
"cùng",
"với",
"strasbourg",
"neo",
... |
roggiano gravina là một đô thị và cộng đồng comune ở tỉnh cosenza trong vùng calabria miền nam nước ý đô thị roggiano gravina có diện tích ki lô mét vuông dân số thời điểm năm 2007 là người đô thị này có các đơn vị dân cư frazioni sau các đô thị giáp ranh | [
"roggiano",
"gravina",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"và",
"cộng",
"đồng",
"comune",
"ở",
"tỉnh",
"cosenza",
"trong",
"vùng",
"calabria",
"miền",
"nam",
"nước",
"ý",
"đô",
"thị",
"roggiano",
"gravina",
"có",
"diện",
"tích",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"dân",... |
brymela callicostelloides là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được herzog thér w r buck mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"brymela",
"callicostelloides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"thér",
"w",
"r",
"buck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
vấn đề an ninh này có hiệu lực bullet hoa kỳ và triều tiên làm việc để bình thường hóa quan hệ tôn trọng chủ quyền của nhau cùng nhau tồn tại hòa bình bullet nhật bản và triều tiên làm việc để bình thường hóa quan hệ phù hợp với tuyên bố bình nhưỡng khi giải quyết các tranh chấp về di tích lịch sử bullet năm bên khác c... | [
"vấn",
"đề",
"an",
"ninh",
"này",
"có",
"hiệu",
"lực",
"bullet",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"triều",
"tiên",
"làm",
"việc",
"để",
"bình",
"thường",
"hóa",
"quan",
"hệ",
"tôn",
"trọng",
"chủ",
"quyền",
"của",
"nhau",
"cùng",
"nhau",
"tồn",
"tại",
"hòa",
"bình... |
diaphanodon procumbens là một loài rêu trong họ trachypodaceae loài này được müll hal renauld cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"diaphanodon",
"procumbens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"trachypodaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"renauld",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
giữa chúng da chúng mềm mại rất dễ chịu khi vuốt ve chúng có đôi mắt tròn lồi màu sẫm và hàm dưới hơi trề ra rất ngộ đuôi thẳng hoặc xoắn là giống có mức độ rụng lông ở mức trung bình lông rũ xuống rất thẳng và đều đặn về các phía rẽ ngôi từ chóp mũi tới đuôi chúng sống lâu khoảng 10-12 năm các bệnh có thể gặp gồm các ... | [
"giữa",
"chúng",
"da",
"chúng",
"mềm",
"mại",
"rất",
"dễ",
"chịu",
"khi",
"vuốt",
"ve",
"chúng",
"có",
"đôi",
"mắt",
"tròn",
"lồi",
"màu",
"sẫm",
"và",
"hàm",
"dưới",
"hơi",
"trề",
"ra",
"rất",
"ngộ",
"đuôi",
"thẳng",
"hoặc",
"xoắn",
"là",
"giống",
... |
pirata yesoensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pirata pirata yesoensis được hozumi tanaka miêu tả năm 1985 | [
"pirata",
"yesoensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pirata",
"pirata",
"yesoensis",
"được",
"hozumi",
"tanaka",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
là đức hoàng friedrich iii tương lai ngày 22 tháng 3 năm 1885 ông được thăng cấp thiếu tá vào ngày 9 tháng 3 năm 1888 ông được nhậm chức sĩ quan hầu cận của friedrich iii – hoàng đế đức và vua phổ sau khi friedrich iii băng hà ông được lãnh chức sĩ quan hầu cận của tân hoàng đế wilhelm ii vào ngày 13 tháng 8 năm 1889 ô... | [
"là",
"đức",
"hoàng",
"friedrich",
"iii",
"tương",
"lai",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1885",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"thiếu",
"tá",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"1888",
"ông",
"được",
"nhậm",
"chức",
"sĩ",
"quan",
"hầu",
"c... |
aethiopia lesnei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"aethiopia",
"lesnei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
9229 matsuda 1996 dj1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 2 năm 1996 bởi k endate và k watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9229 matsuda | [
"9229",
"matsuda",
"1996",
"dj1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"1996",
"bởi",
"k",
"endate",
"và",
"k",
"watanabe",
"ở",
"kitami",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
... |
chìm có thể là do su-34 với tên lửa phóng từ không trung kh-35 làm mục tiêu huấn luyện vào ngày 15 tháng 4 năm 2018 ngoài khơi syria bullet hải quân ukraine 1 tàu thủy thủ đoàn thân ukraine của tàu khu trục nhỏ skr-112 đã thực hiện quá trình chuyển đổi độc lập khỏi hạm đội biển đen do moscow kiểm soát vào ngày 21 tháng... | [
"chìm",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"su-34",
"với",
"tên",
"lửa",
"phóng",
"từ",
"không",
"trung",
"kh-35",
"làm",
"mục",
"tiêu",
"huấn",
"luyện",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"ngoài",
"khơi",
"syria",
"bullet",
"hải",
"quân",
"ukrain... |
asplundia latifrons là một loài thực vật có hoa trong họ cyclanthaceae loài này được drude harling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"asplundia",
"latifrons",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cyclanthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"drude",
"harling",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
külekçi çayıralan külekçi là một xã thuộc huyện çayıralan tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 359 người | [
"külekçi",
"çayıralan",
"külekçi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çayıralan",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"359",
"người"
] |
kundur tiptur kundur là một làng thuộc tehsil tiptur huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kundur",
"tiptur",
"kundur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tiptur",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
carex kumaonensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"carex",
"kumaonensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"kük",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
berberis ziaratensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được qureshi chaudhri mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"berberis",
"ziaratensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"mộc",
"loài",
"này",
"được",
"qureshi",
"chaudhri",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
chaetodon tricinctus là một loài cá biển thuộc chi cá bướm phân chi discochaetodon trong họ cá bướm loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1901 == từ nguyên == tính từ định danh tricinctus được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng latinh tiền tố tri ba và cinctus quấn quanh mình hàm ý đề cập đến ba dải đen trên cơ thể củ... | [
"chaetodon",
"tricinctus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"cá",
"bướm",
"phân",
"chi",
"discochaetodon",
"trong",
"họ",
"cá",
"bướm",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1901",
"==",
"từ",
"nguyên",... |
kolin tỉnh west pomeranian kolin là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dolice thuộc hạt stargard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây bắc dolice về phía đông nam của stargard và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin == xem thêm == lịch sử của pomerania | [
"kolin",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"kolin",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"dolice",
"thuộc",
"hạt",
"stargard",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"k... |
clubiona leucaspis là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona leucaspis được eugène simon miêu tả năm 1932 | [
"clubiona",
"leucaspis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"leucaspis",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1932"
] |
lớp zero chấp nhận lời đề nghị họ sẽ chiến đấu chống lại rursus và chết khiến orience bị tiêu diệt trong tempus finis lớp zero từ chối lời đề nghị của viên pha lê và rem được làm l cie thay họ machina và rem kết thúc cuộc chiến với nhau trong pandaemonium rem bị trọng thương cô và machina biến thành pha lê bị suy yếu b... | [
"lớp",
"zero",
"chấp",
"nhận",
"lời",
"đề",
"nghị",
"họ",
"sẽ",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"rursus",
"và",
"chết",
"khiến",
"orience",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"trong",
"tempus",
"finis",
"lớp",
"zero",
"từ",
"chối",
"lời",
"đề",
"nghị",
"của",
"viên... |
gia trí nguyễn tư nghiêm ông là cây đại thụ của sơn mài việt nam nếu như nguyễn gia trí đưa sơn mài đến đỉnh cao của những cảnh thần tiên thì nguyễn sáng đẩy sơn mài đến đỉnh cao với tầng lớp đời thường chiến tranh cách mạng những xung đột của cuộc sống hiện tại ông bổ sung vào sơn mài bảng màu vàng xanh diệp lục với c... | [
"gia",
"trí",
"nguyễn",
"tư",
"nghiêm",
"ông",
"là",
"cây",
"đại",
"thụ",
"của",
"sơn",
"mài",
"việt",
"nam",
"nếu",
"như",
"nguyễn",
"gia",
"trí",
"đưa",
"sơn",
"mài",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"những",
"cảnh",
"thần",
"tiên",
"thì",
"nguyễn",
"s... |
sphecodes puncticeps là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được thomson mô tả khoa học năm 1870 | [
"sphecodes",
"puncticeps",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"thomson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1870"
] |
chrysopida multisulcata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1995 | [
"chrysopida",
"multisulcata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
apinagia peruviana là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae loài này được wedd engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"apinagia",
"peruviana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"podostemaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wedd",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
đầu cho loạt phim và dự kiến phát hành tại các rạp của nhật bản vào ngày 20 tháng 2 năm 2021 như một phần của super sentai movie ranger 2021 スーパー戦隊 movie レンジャ ー 2021 sūpā sentai mūbī renjā nisen-nijū-ichi cùng với mashin sentai kiramager the movie và kishiryu sentai ryusoulger the movie == tập đặc biệt == kikai senta... | [
"đầu",
"cho",
"loạt",
"phim",
"và",
"dự",
"kiến",
"phát",
"hành",
"tại",
"các",
"rạp",
"của",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"super",
"sentai",
"movie",
"ranger",
"2021",
"スーパー戦隊",
"movie... |
aspidium rufo-barbatum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"rufo-barbatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
luciola judaica là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được e olivier miêu tả khoa học năm 1884 | [
"luciola",
"judaica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"olivier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1884"
] |
chỉ huy đã tập kích hơn 30 trận vào các mục tiêu quân sự mỹ và chính quyền việt nam cộng hòa như trận phục kích trên lộ 10 trận đánh vào các đồn bình hưng hòa trung an tân thạnh tây tân sơn nhất ở phú thọ hòa trận nổ bom rạp kinh đô ngày 21 tháng 9 năm 1963 trận đặt bom 73 xe tăng mỹ và đánh sập kho súng ở gò vấp – và ... | [
"chỉ",
"huy",
"đã",
"tập",
"kích",
"hơn",
"30",
"trận",
"vào",
"các",
"mục",
"tiêu",
"quân",
"sự",
"mỹ",
"và",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"như",
"trận",
"phục",
"kích",
"trên",
"lộ",
"10",
"trận",
"đánh",
"vào",
"các",
"đồn",
"... |
dụ trần chân một mình nắm quyền trong triều ngày 11 tháng 7 vua chiêu tông nghe lời gièm pha sợ uy quyền của trần chân nên sai người dụ chân vào triều rồi giết chân nhóm thủ hạ của trần chân là nguyễn kính hoàng duy nhạc nổi loạn báo thù cho chủ từ sơn tây mang quân đánh kinh thành vua chiêu tông đang đêm 14 tháng 7 ph... | [
"dụ",
"trần",
"chân",
"một",
"mình",
"nắm",
"quyền",
"trong",
"triều",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"vua",
"chiêu",
"tông",
"nghe",
"lời",
"gièm",
"pha",
"sợ",
"uy",
"quyền",
"của",
"trần",
"chân",
"nên",
"sai",
"người",
"dụ",
"chân",
"vào",
"triều",
... |
carlos tevez carlos alberto tevez sinh ngày 5 tháng 2 năm 1984 là một cựu cầu thủ bóng đá người argentina thi đấu ở vị trí tiền đạo anh được đánh giá cao ở sự năng nổ và nhiệt tình cùng hiệu suất ghi bàn đáng nể tevez bắt đầu sự nghiệp tại boca juniors anh cùng đội bóng này giành chức vô địch copa libertadores và cúp b... | [
"carlos",
"tevez",
"carlos",
"alberto",
"tevez",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"2",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"argentina",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"anh",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",... |
herpetogramma licarsisalis là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae chúng có mặt ở hầu hết xứ nhiệt đới cựu thế giới bao gồm new zealand hồng kông và queensland nó đã được du nhập vài khu vực gồm hawaii đảo anh và quần đảo canaria sải cánh dài khoảng 20 mm ấu trùng ăn nhiều loại cỏ khác nhau của họ poaceae == liên kết n... | [
"herpetogramma",
"licarsisalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"chúng",
"có",
"mặt",
"ở",
"hầu",
"hết",
"xứ",
"nhiệt",
"đới",
"cựu",
"thế",
"giới",
"bao",
"gồm",
"new",
"zealand",
"hồng",
"kông",
"và",
"queensland",
"nó",
... |
maira nychthemera là một loài ruồi trong họ asilidae maira nychthemera được wulp miêu tả năm 1872 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"maira",
"nychthemera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"maira",
"nychthemera",
"được",
"wulp",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1872",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
acalypha fuscescens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"acalypha",
"fuscescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
sōsaku-hanga sự ra đời của phong trào sōsaku-hanga bắt nguồn từ một bản in nhỏ tên ngư dân của kanae yamamoto 1882–1946 vào năm 1904 bước ra từ hệ thống hợp tác ukiyo-e truyền thống kanae yamamoto đã tự mình thực hiện tất cả từ vẽ chạm khắc đến in cũng chính những nguyên tắc tự vẽ tự khắc và tự in từ đây đã trở thành n... | [
"sōsaku-hanga",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"phong",
"trào",
"sōsaku-hanga",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"một",
"bản",
"in",
"nhỏ",
"tên",
"ngư",
"dân",
"của",
"kanae",
"yamamoto",
"1882–1946",
"vào",
"năm",
"1904",
"bước",
"ra",
"từ",
"hệ",
"thống",
"hợp",
"tác... |
costus erythrophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ costaceae loài này được loes mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"costus",
"erythrophyllus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"costaceae",
"loài",
"này",
"được",
"loes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
tình chỉ tập trung vào sự thâm nhập âm đạo hoặc cách khác và đàn ông nói chung kích thích phụ nữ đạt cực khoái dựa trên kinh nghiệm tình dục của chính họ với những người phụ nữ khác các học giả nói rằng nhiều cặp vợ chồng bị mắc kẹt trong ý tưởng rằng cực khoái chỉ nên đạt được thông qua giao hợp [quan hệ tình dục qua ... | [
"tình",
"chỉ",
"tập",
"trung",
"vào",
"sự",
"thâm",
"nhập",
"âm",
"đạo",
"hoặc",
"cách",
"khác",
"và",
"đàn",
"ông",
"nói",
"chung",
"kích",
"thích",
"phụ",
"nữ",
"đạt",
"cực",
"khoái",
"dựa",
"trên",
"kinh",
"nghiệm",
"tình",
"dục",
"của",
"chính",
... |
ayenia filiformis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"ayenia",
"filiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
trình bay phải tương thích nhau những kiểu lỗi của động cơ nhiên liệu rắn bao gồm sự đứt rạn của hạt nhiên liệu sự thiếu kết nối lớp vỏ và lỗ hổng không khí trong hạt nhiên liệu những điều này gây ra tăng tức thời trên bề mặt đốt cháy làm tăng áp suất khí phụt có thể làm vỡ nứt vỏ động cơ một lỗi khác là mối hàn seal c... | [
"trình",
"bay",
"phải",
"tương",
"thích",
"nhau",
"những",
"kiểu",
"lỗi",
"của",
"động",
"cơ",
"nhiên",
"liệu",
"rắn",
"bao",
"gồm",
"sự",
"đứt",
"rạn",
"của",
"hạt",
"nhiên",
"liệu",
"sự",
"thiếu",
"kết",
"nối",
"lớp",
"vỏ",
"và",
"lỗ",
"hổng",
"khô... |
lê văn minh trung tướng lê văn minh là trung tướng công an nhân dân việt nam từ tháng 8 năm 2011 đến tháng 8 năm 2018 ông giữ chức vụ tổng cục trưởng tổng cục hậu cần kỹ thuật bộ công an việt nam == tiểu sử == tháng 10 năm 2011 thiếu tướng công an nhân dân việt nam lê văn minh quyền tổng cục trưởng tổng cục hậu cần kỹ ... | [
"lê",
"văn",
"minh",
"trung",
"tướng",
"lê",
"văn",
"minh",
"là",
"trung",
"tướng",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"ông",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"cục",
"trưởng"... |
bryum subsmaragdinum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"bryum",
"subsmaragdinum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
trương khắc phàm giản thể 张克帆 phồn thể 張克帆 bính âm zhāng kè fān sinh ngày 31 tháng 7 năm 1972 là một diễn viên ca sĩ đài loan == tiểu sử == nam ca sĩ đài loan trương khắc phàm đầu những năm 1980 là thành viên nhóm nhạc đài loan red kids sau đó trở thành giám đốc điều hành chi nhánh đài loan của công ty liên doanh đa qu... | [
"trương",
"khắc",
"phàm",
"giản",
"thể",
"张克帆",
"phồn",
"thể",
"張克帆",
"bính",
"âm",
"zhāng",
"kè",
"fān",
"sinh",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"ca",
"sĩ",
"đài",
"loan",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nam",
"c... |
minh chưa từng lên tiếng phủ nhận ngô đình diệm tiếp tục là một chủ đề cấm kỵ tại miền nam cho đến thời điểm nguyễn văn thiệu trở thành tổng thống năm 1971 chính phủ nguyễn văn thiệu lần đầu tiên chấp thuận các lễ tưởng niệm công khai cho vị cố tổng thống này nhân dịp kỷ niệm tám năm ngày mất của ông đệ nhất phu nhân n... | [
"minh",
"chưa",
"từng",
"lên",
"tiếng",
"phủ",
"nhận",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"tiếp",
"tục",
"là",
"một",
"chủ",
"đề",
"cấm",
"kỵ",
"tại",
"miền",
"nam",
"cho",
"đến",
"thời",
"điểm",
"nguyễn",
"văn",
"thiệu",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thống",
"năm",
... |
hành vi thiết kế phù hợp với quan điểm lấy hành vi làm trung tâm cả hai đều bao gồm ba kiểu hành vi cơ bản trong mô hình phản ánh qua hành vi các nhà thiết kế lựa chọn luân phiên giữa lên khung sườn tạo bước chuyển dịch và đánh giá bước chuyển dịch bước lên khung sườn gợi đến việc khái niệm hóa vấn đề tức là xác định m... | [
"hành",
"vi",
"thiết",
"kế",
"phù",
"hợp",
"với",
"quan",
"điểm",
"lấy",
"hành",
"vi",
"làm",
"trung",
"tâm",
"cả",
"hai",
"đều",
"bao",
"gồm",
"ba",
"kiểu",
"hành",
"vi",
"cơ",
"bản",
"trong",
"mô",
"hình",
"phản",
"ánh",
"qua",
"hành",
"vi",
"các... |
givotia gosai là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được radcl -sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"givotia",
"gosai",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"radcl",
"-sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
tài chính doanh nghiệp là một phân môn của ngành tài chính nghiên cứu về quá trình hình thành và sử dụng các của cải trong doanh nghiệp nhằm mục tiêu tối đa hóa lợi ích chủ sở hữu mục đích tối đa hóa lợi ích chủ sở hữu là cơ sở quan trọng của lý thuyết tài chính doanh nghiệp hiện đại tuy vậy một số học giả và nhà lãnh ... | [
"tài",
"chính",
"doanh",
"nghiệp",
"là",
"một",
"phân",
"môn",
"của",
"ngành",
"tài",
"chính",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"quá",
"trình",
"hình",
"thành",
"và",
"sử",
"dụng",
"các",
"của",
"cải",
"trong",
"doanh",
"nghiệp",
"nhằm",
"mục",
"tiêu",
"tối",
"đ... |
corydalis weisiensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được h chuang mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"corydalis",
"weisiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"chuang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
hy lạp arcadia crete các thành bang hy lạp giữ các chức vụ cao trong chính quyền trung ương và chính quyền địa phương người tộc hy lạp được miễn làm xâu và miễn đóng thuế thân tiếp đến là người các rợ thrace mysia galatia lycia lybia người tộc semites đặc biệt là người do thái có nhiều quân đánh thuê được ưu đãi người ... | [
"hy",
"lạp",
"arcadia",
"crete",
"các",
"thành",
"bang",
"hy",
"lạp",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"cao",
"trong",
"chính",
"quyền",
"trung",
"ương",
"và",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"người",
"tộc",
"hy",
"lạp",
"được",
"miễn",
"làm",
"xâu",
"và... |
bia nặng thì người ta không bình ổn quá một năm hoặc lâu hơn các điều kiện phục vụ có ảnh hưởng lớn tới cảm nhận của người uống yếu tố quan trọng nhất là nhiệt độ nhiệt độ thấp bia lạnh cản trở cảm nhận của lưỡi và họng làm cho người uống không cảm nhận hết hương vị của bia ngược lại bia được phục vụ quá ấm có thể có c... | [
"bia",
"nặng",
"thì",
"người",
"ta",
"không",
"bình",
"ổn",
"quá",
"một",
"năm",
"hoặc",
"lâu",
"hơn",
"các",
"điều",
"kiện",
"phục",
"vụ",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"tới",
"cảm",
"nhận",
"của",
"người",
"uống",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"nhất... |
hưng yên 1832 nam định 1833 và điện hải đà nẵng 1847 xét về mặt chiến lược thì cách xây cất có tính cách khoa học nhưng vị trí và phương hướng còn bị chi phối bởi thuật phong thủy những thành lũy này phản ảnh chiến thuật coi trọng thế thủ hơn thế công của triều đình nhà nguyễn == tan rã == quân đội nhà nguyễn càng ngày... | [
"hưng",
"yên",
"1832",
"nam",
"định",
"1833",
"và",
"điện",
"hải",
"đà",
"nẵng",
"1847",
"xét",
"về",
"mặt",
"chiến",
"lược",
"thì",
"cách",
"xây",
"cất",
"có",
"tính",
"cách",
"khoa",
"học",
"nhưng",
"vị",
"trí",
"và",
"phương",
"hướng",
"còn",
"bị"... |
dypsis perrieri là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được jum beentje j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"dypsis",
"perrieri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"jum",
"beentje",
"j",
"dransf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
kỷ luật trung ương và ủy ban giám sát nhà nước bắt giữ để điều tra do vi phạm kỷ luật và pháp luật nghiêm trọng ngày 31 tháng 7 năm 2020 tòa án nhân dân trung cấp số 1 thành phố thiên tân phán quyết triệu chính vĩnh bị kết án tử hình hoãn thi hành án 2 năm vì tội tham nhũng tước bỏ mọi quyền lợi chính trị và tịch thu t... | [
"kỷ",
"luật",
"trung",
"ương",
"và",
"ủy",
"ban",
"giám",
"sát",
"nhà",
"nước",
"bắt",
"giữ",
"để",
"điều",
"tra",
"do",
"vi",
"phạm",
"kỷ",
"luật",
"và",
"pháp",
"luật",
"nghiêm",
"trọng",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"tòa",
"án",
"n... |
568 năm 568 là một năm trong lịch julius | [
"568",
"năm",
"568",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
thích một thí sinh nào đó nhất và không muốn quyền quyết định rơi vào tay bgk người đó có thể ném chiếc nón màu vàng đặt ở cạnh mỗi ghế của hlv lên sân khấu nếu có một hlv ném nón vàng thì thí sinh sẽ thuộc về đội của hlv đó nếu có từ hai hlv trở lên dùng quyền năng này một cách thành công thí sinh sẽ là người quyết đị... | [
"thích",
"một",
"thí",
"sinh",
"nào",
"đó",
"nhất",
"và",
"không",
"muốn",
"quyền",
"quyết",
"định",
"rơi",
"vào",
"tay",
"bgk",
"người",
"đó",
"có",
"thể",
"ném",
"chiếc",
"nón",
"màu",
"vàng",
"đặt",
"ở",
"cạnh",
"mỗi",
"ghế",
"của",
"hlv",
"lên",
... |
genista sagittalis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên | [
"genista",
"sagittalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
philibertia bicornuta là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được griseb goyder mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"philibertia",
"bicornuta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"goyder",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
herbstadt là một đô thị ở huyện rhön-grabfeld bang bayern thuộc nước đức | [
"herbstadt",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"rhön-grabfeld",
"bang",
"bayern",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
nyctemera evergista là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctemera",
"evergista",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nghĩa hành xã nghĩa hành là một xã thuộc huyện tân kỳ tỉnh nghệ an việt nam xã nghĩa hành có diện tích 36 28 km² dân số năm 1999 là 6 256 người mật độ dân số đạt 172 người km² | [
"nghĩa",
"hành",
"xã",
"nghĩa",
"hành",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tân",
"kỳ",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"việt",
"nam",
"xã",
"nghĩa",
"hành",
"có",
"diện",
"tích",
"36",
"28",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6",
"256",
"người",
"m... |
rodents a world survey of species of conservation concern occas pop internatl union conservation nat species survival comm no4 iv +60pp bullet van tienhoven a hayssen v and van tienhoven a 1993 asdell s patterns of mammalian reproduction a compendium of species-specific data i-viii 1-1023 bullet afrikanisches zwerghörn... | [
"rodents",
"a",
"world",
"survey",
"of",
"species",
"of",
"conservation",
"concern",
"occas",
"pop",
"internatl",
"union",
"conservation",
"nat",
"species",
"survival",
"comm",
"no4",
"iv",
"+60pp",
"bullet",
"van",
"tienhoven",
"a",
"hayssen",
"v",
"and",
"va... |
chu điệu vương định hướng chu điệu vương chữ hán 周悼王 có thể là những nhân vật lịch sử sau == danh sách == bullet 1 chu điệu vương cơ mãnh vị vua thứ 25 của nhà chu bullet 2 chu điệu vương triệu huyền hữu thời bắc tống có các thụy hiệu khác là chu điệu hiến vương hoặc điệu hiến thái tử trước kia từng làm tín điệu công h... | [
"chu",
"điệu",
"vương",
"định",
"hướng",
"chu",
"điệu",
"vương",
"chữ",
"hán",
"周悼王",
"có",
"thể",
"là",
"những",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"sau",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"1",
"chu",
"điệu",
"vương",
"cơ",
"mãnh",
"vị",
"vua",
"thứ",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.