text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
xanthoxalis lyonii là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được pursh holub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"xanthoxalis",
"lyonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"pursh",
"holub",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
cực ví dụ khi một trình duyệt web được mở trên máy tính nó sẽ chiếm bộ nhớ cái này được lưu trong ram cho đến khi đóng trình duyệt web ram thường có trên dimm ở các kích cỡ 2gb 4gb và 8gb nhưng có thể lớn hơn nhiều bullet bộ nhớ chỉ đọc rom lưu trữ bios chạy khi máy tính được bật hoặc bắt đầu thực thi một quá trình được gọi là bootstrapping hoặc hay booting hoặc khởi động the bios basic input output system bao gồm phần mềm khởi động và phần mềm quản lý nguồn các bo mạch chủ mới hơn sử dụng unified extensible firmware interface uefi thay cho bios đã lỗi thời bullet bus kết nối cpu với các thành phần bên trong khác nhau và đến card mở rộng cho đồ họa và ân thanh bullet pin cmos cung cấp năng lượng cho bộ nhớ theo ngày và thời gian trong chip bios pin này nói chung là pin đồng hồ bullet video card còn được gọi là card đồ họa xử lý đồ họa máy tính card đồ họa mạnh hơn phù hợp hơn để xử lý các tác vụ vất vả chẳng hạn như chơi các trò chơi video chuyên sâu === máy tính lớn === máy tính lớn là một máy tính lớn hơn nhiều thường lấp đầy một căn phòng và có thể có giá gấp hàng trăm hoặc hàng nghìn lần so với máy tính cá nhân chúng được thiết kế để thực hiện số lượng lớn các tính | [
"cực",
"ví",
"dụ",
"khi",
"một",
"trình",
"duyệt",
"web",
"được",
"mở",
"trên",
"máy",
"tính",
"nó",
"sẽ",
"chiếm",
"bộ",
"nhớ",
"cái",
"này",
"được",
"lưu",
"trong",
"ram",
"cho",
"đến",
"khi",
"đóng",
"trình",
"duyệt",
"web",
"ram",
"thường",
"có",... |
đến thăm cô lúc này chỉ còn có thể nói chuyện một cách khó khăn và đứt quãng cậu mang đến và đọc cho aya lời nhắn qua bưu thiếp của một cô gái cũng mắc phải căn bệnh như aya cô thuật lại nỗi thất vọng và bi quan cùng mọi sự đau buồn mà cô đã gánh lấy khi đối mặt với căn bệnh này thế nhưng bằng cách đọc những lời đầy khích lệ từ nhật ký của aya cô đã trở nên mạnh mẽ hơn và không còn những suy nghĩ tiêu cực như trước nữa điều này cũng chứng tỏ rằng aya đã giúp đỡ được người khác một điều mà bấy lâu nay cô điều ao ước mình có thể thực hiện được với đôi mắt ngấn lệ aya dùng sức lực còn lại vén bức màn ra hiệu cho asou đến bên giường sau đó cậu quỳ bên giường của cô và lắng nghe lời cô thều thào trong nước mắt asou -kun mặc dầu aya không còn bước đi được nhưng aya vẫn có thể giúp đỡ người khác… giúp đỡ người khác và cả hai cùng nhạt nhòa trong nước mắt aya sau đó đã trở về bên gia đình lần cuối trong lần về thăm này cô đã gửi tặng các em cô những món quà giáng sinh cùng những lời tri ân của cô dành cho họ lòng cảm kích trước sự hi sinh mọi quyền lợi so với các đứa trẻ cùng trang lứa để | [
"đến",
"thăm",
"cô",
"lúc",
"này",
"chỉ",
"còn",
"có",
"thể",
"nói",
"chuyện",
"một",
"cách",
"khó",
"khăn",
"và",
"đứt",
"quãng",
"cậu",
"mang",
"đến",
"và",
"đọc",
"cho",
"aya",
"lời",
"nhắn",
"qua",
"bưu",
"thiếp",
"của",
"một",
"cô",
"gái",
"cũ... |
20 10% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 9 20% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người cỡ hộ trung bình là 2 88 và cỡ gia đình trung bình là 3 35 trong quận cơ cấu độ tuổi dân cư với 32 90% dưới độ tuổi 18 9 10% 18-24 27 80% 25-44 19 50% từ 45 đến 64 và 10 60% từ 65 tuổi trở lên người độ tuổi trung bình là 31 năm đối với mỗi 100 nữ có 103 30 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 98 30 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được 38 634 mỹ kim và thu nhập trung bình cho một gia đình là 43 354 usd phái nam có thu nhập trung bình 31 296 usd so với 22 857 của phái nữ thu nhập bình quân đầu người đạt 17 349 có 8 00% gia đình và 11 60% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 15 40% những người dưới 18 tuổi và 9 40% của những người 65 tuổi hoặc hơn | [
"20",
"10%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"9",
"20%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"lớn",
"tuổi",
"hơn",
"là",
"người",
"cỡ",
"hộ",
"trung",
"bình",
"là",
"2",
"88... |
macaroeris asiatica là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi macaroeris macaroeris asiatica được dmitri viktorovich logunov rakov miêu tả năm 1998 | [
"macaroeris",
"asiatica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"macaroeris",
"macaroeris",
"asiatica",
"được",
"dmitri",
"viktorovich",
"logunov",
"rakov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998"
] |
amphipsyche instabilis là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"amphipsyche",
"instabilis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
bulbophyllum sulcatum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia sulcatum]] | [
"bulbophyllum",
"sulcatum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"sulcatum]]"
] |
bà sinh một con trai để dùng trượng sắt mà chăn dắt muôn dân một con mãng xà có lẽ tượng trưng cho satan cố gắng để giết cậu bé nhưng không làm được tổng lãnh thiên thần micae và thiên binh giao chiến với con mãng xà bại trận con mãng xà bị giáng xuống trái đất nơi đó nó tiếp tục gây chiến với những người con hậu duệ của người phụ nữ này là những người tuân giữ mười điều răn và lời của chúa giêsu === chương 13 === bullet một con thú được mô tả là có mười sừng và bảy đầu từ ngoài biển đi lên được con mãng xà trao quyền cai trị trái đất toàn cõi trái đất tôn thờ ca tụng con thú này rằng ai sánh được với con thú và ai giao chiến được với con thú nó được ban cho cái mồm ăn nói huênh hoang phạm thượng và lộng hành trong vòng 42 tháng chiến thắng các vị thánh mọi dân mọi nước thờ lạy nó đó là những người không có tên trong sổ trường sinh của con chiên bị sát tế bullet một con thú khác từ đất đi lên cũng thi hành tất cả quyền bính của con thú thứ nhất nhờ những dấu lạ mà nó thực hiện nhiều người tin và thờ lạy nó nó có những tiên tri giả phục vụ tên của nó là con số sáu trăm sáu mươi sáu 666 === chương 14 === bullet trái đất được | [
"bà",
"sinh",
"một",
"con",
"trai",
"để",
"dùng",
"trượng",
"sắt",
"mà",
"chăn",
"dắt",
"muôn",
"dân",
"một",
"con",
"mãng",
"xà",
"có",
"lẽ",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"satan",
"cố",
"gắng",
"để",
"giết",
"cậu",
"bé",
"nhưng",
"không",
"làm",
"được",... |
acinodendron aspergillare là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được bonpl kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"aspergillare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"bonpl",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
kiện wta 125k danh hiệu đã giúp cô kết thúc năm với vị trí số 73 === 2018 tay vợt mới đến của năm danh hiệu premier 5 === sau khi thi đấu tương đối ít giải đấu wta trong năm 2017 sabalenka đã có thứ hạng cao hơn để thi đấu tại wta tour năm 2018 cô khởi đầu năm với hai lần vào vòng tứ kết nhưng thua ở vòng 1 tại giải quần vợt úc mở rộng trước tay vợt người úc và là tay vợt số 18 trên thế giới ashleigh barty cô sau đó giành chiến thắng trong các trận đấu đầu tiên của mình tại giải premier vào vòng 3 tại giải indian wells masters trước khi mùa giải sân cứng đầu năm kết thúc trong đó có chiến thắng trước tay vợt số 19 svetlana kuznetsova sabalenka bắt đầu mùa giải sân đất nện với lần thứ 2 trong sự nghiệp vào trận chung kết tại giải ladies open lugano khi cô kết thúc giải với vị trí á quân sau khi thua trước tay vợt số 20 elise mertens thành công này đưa cô lần đầu tiên vào top 50 tay nhiên cô đã không thắng một trận đấu khác trong phần còn lại của mùa giải sân đất nện trong đó có trận thua ở vòng 1 trước tay vợt số 22 kiki bertens tại giải quần vợt pháp mở rộng sabalenka đã có những kết quả tốt trên sân cỏ thi đấu các giải đấu trong 3 tuần trước | [
"kiện",
"wta",
"125k",
"danh",
"hiệu",
"đã",
"giúp",
"cô",
"kết",
"thúc",
"năm",
"với",
"vị",
"trí",
"số",
"73",
"===",
"2018",
"tay",
"vợt",
"mới",
"đến",
"của",
"năm",
"danh",
"hiệu",
"premier",
"5",
"===",
"sau",
"khi",
"thi",
"đấu",
"tương",
"đ... |
di đà tự đến nay chùa đã có lịch sử 340năm chùa có 4 khu chính bao gồm chánh điện phương trượng đông đường và tây đường chính điện có đại hùng bảo điện và 2 gian thờ phụ hai bên bên trong nội thất được trang trí chạm trổ tinh vi với các họa tiết hoa sen xấp sách hoa cuộn trên gỗ quý những đường nét rồng bay phượng múa cách điệu rất trang nhã chùa xây bằng gạch nung đỏ lấy từ 10 ngọn tháp chàm đổ nát ở đồi long bích nên mới gọi là chùa thập tháp chùa thập tháp là một trong những ngôi chùa lớn và cổ xưa nhất ở bình định cũng như miền trung được xếp hạng di tích kiến trúc nghệ thuật văn hóa năm 1990 === chùa long khánh === nằm ở trung tâm thành phố quy nhơn trên đường trần cao vân chùa được xây dựng vào năm 1715 dưới thời vua lê dụ tông do tổ sư đức sơn người trung quốc sáng lập lúc bấy giờ chủ yếu là phục vụ cho cộng đồng người hoa ở quanh vùng tính đến nay chùa long khánh đã qua 14 đời trụ trì chùa hiện còn lưu giữ một số bảo vật quý như chiếc khánh đồng dùng để khai hiệu lệnh dài 75 cm cao 25 5 cm được đúc vào thời điểm khánh thành chùa 1715 thái bình hồng chung chuông hồng thái được đúc vào năm 1805 triều vua gia long và tấm dấu biểu trưng long | [
"di",
"đà",
"tự",
"đến",
"nay",
"chùa",
"đã",
"có",
"lịch",
"sử",
"340năm",
"chùa",
"có",
"4",
"khu",
"chính",
"bao",
"gồm",
"chánh",
"điện",
"phương",
"trượng",
"đông",
"đường",
"và",
"tây",
"đường",
"chính",
"điện",
"có",
"đại",
"hùng",
"bảo",
"điệ... |
lasioglossum damascenum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được pérez mô tả khoa học năm 1910 | [
"lasioglossum",
"damascenum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"pérez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
kudensee là một đô thị ở huyện steinburg bang schleswig-holstein đức đô thị này có diện tích 3 04 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 155 người | [
"kudensee",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"steinburg",
"bang",
"schleswig-holstein",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"04",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"155",
"người"
] |
giới đã sao chép mô hình thực hành cách ly này trước và sau sự tàn phá của bệnh dịch hạch những người mắc bệnh phong bị cách ly khỏi xã hội từ lâu và các nỗ lực đã được thực hiện để kiểm tra sự lây lan của bệnh giang mai ở bắc âu sau năm 1492 sự xuất hiện của bệnh sốt vàng ở tây ban nha vào đầu thế kỷ 19 và sự xuất hiện của bệnh dịch tả asiatic năm 1831 === lịch sử hiện đại === dịch bệnh sốt vàng đã tàn phá các cộng đồng đô thị ở bắc mỹ trong suốt cuối thế kỷ thứ mười tám và đầu thế kỷ mười chín những ví dụ nổi tiếng nhất là dịch bệnh sốt vàng philadelphia năm 1793 và bùng phát ở georgia 1856 và florida 1888 dịch tả và bệnh đậu mùa tiếp tục trong suốt thế kỷ xix và dịch bệnh dịch hạch đã ảnh hưởng đến honolulu và san francisco từ năm 1899 đến năm 1901 các chính phủ tiểu bang thường dựa vào cordon sanitaire như một biện pháp kiểm dịch địa lý để kiểm soát sự di chuyển của người dân vào và ra khỏi các cộng đồng bị ảnh hưởng trong đại dịch cúm năm 1918 một số cộng đồng đã tiến hành cách ly bảo vệ đôi khi được gọi là cách ly ngược để ngăn chặn người nhiễm bệnh đưa virus cúm vào quần thể đang khỏe mạnh trong thế kỷ 21 những người bị | [
"giới",
"đã",
"sao",
"chép",
"mô",
"hình",
"thực",
"hành",
"cách",
"ly",
"này",
"trước",
"và",
"sau",
"sự",
"tàn",
"phá",
"của",
"bệnh",
"dịch",
"hạch",
"những",
"người",
"mắc",
"bệnh",
"phong",
"bị",
"cách",
"ly",
"khỏi",
"xã",
"hội",
"từ",
"lâu",
... |
13047 1990 rj5 13047 1990 rj là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 15 tháng 9 năm 1990 | [
"13047",
"1990",
"rj5",
"13047",
"1990",
"rj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ng... |
của jackson pollock là vật rất quý giá sẽ được 20 triệu đôla nếu bán ở thị trường chợ đen nhóm của chris vui mừng vì họ còn giữ bức tranh đó chris kate andy và hai đứa con tiếp tục sống hạnh phúc bên nhau tại một ngôi nhà ở bờ sông == diễn viên == bullet mark wahlberg vai chris farraday bullet kate beckinsale vai kate farraday bullet ben foster vai sebastian abney bullet caleb landry jones vai andy bullet giovanni ribisi vai tim briggs bullet lukas haas vai danny raymer bullet j k simmons vai redmond camp bullet diego luna vai gonzalo bullet robert wahlberg vai john bryce bullet jaqueline fleming vai jeanie goldare bullet william lucking vai bud farraday bullet david o hara vai jim church bullet kirk bovill vai crewman bullet viktor hernandez vai edwin bullet ólafur darri ólafsson vai olaf bullet jason mitchell vai walter | [
"của",
"jackson",
"pollock",
"là",
"vật",
"rất",
"quý",
"giá",
"sẽ",
"được",
"20",
"triệu",
"đôla",
"nếu",
"bán",
"ở",
"thị",
"trường",
"chợ",
"đen",
"nhóm",
"của",
"chris",
"vui",
"mừng",
"vì",
"họ",
"còn",
"giữ",
"bức",
"tranh",
"đó",
"chris",
"kat... |
mức thuế bằng cách chỉ ra rằng về mặt thực vật học cà chua là một loại quả do cấu trúc mang hạt của nó phát triển từ phần hoa của cây | [
"mức",
"thuế",
"bằng",
"cách",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"về",
"mặt",
"thực",
"vật",
"học",
"cà",
"chua",
"là",
"một",
"loại",
"quả",
"do",
"cấu",
"trúc",
"mang",
"hạt",
"của",
"nó",
"phát",
"triển",
"từ",
"phần",
"hoa",
"của",
"cây"
] |
opuntia crassa là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được haw mô tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"opuntia",
"crassa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"haw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
đàm tuấn nghị hoàng tư hào 2 nhóm 2 bài hát dream thái từ khôn vương tử dị phạm thừa thừa trần danh hào chu tinh kiệt chu chính đình justin đinh trạch nhân châu ngạn thần trịnh duệ bân lý nhượng tiền chính hạo 3 nhóm 3 bài hát firewalking trần lập nông tần phấn dư minh quân lâm siêu trạch lâm ngạn tuấn tả diệp lý quyền triết nhạc nhạc hứa khải hạo linh siêu mộc tử dương lý hi khản 4 nhóm 4 bài hát mau nghe tôi nói này bốc phàm tiểu quỷ từ thánh ân chu quân thiên vũ liên kiệt minh bằng curry bối hoành lâm chu quân thiên tần tử mặc 5 nhóm 5 bài hát anh mãi nhớ vưu trường tĩnh jeffrey châu duệ lý tuấn nghị dương phi đồng hàn mộc bá hàn ung kiệt tĩnh bội dao lý trường canh tất văn quân hồ trí bang trương đạt nguyên bắt đầu công bố loại đợt hai 1 thái từ khôn 22 819 925 phiếu 2 justin 20 287 719 phiếu 3 phạm thừa thừa 18 453 678 phiếu 4 chu chính đình 17 848 559 phiếu 5 trần lập nông 16 757 389 phiếu 6 tiểu quỷ 12 201 426 phiếu 7 vương tử dị 11 951 835 phiếu 8 vưu trường tĩnh 11 794 119 phiếu 9 linh siêu 9 499 151 phiếu 10 bốc phàm 9 190 239 phiếu 11 tần phấn 8 948 637 phiếu 12 lý quyền triết 8 663 416 phiếu 13 chu tinh kiệt 5 704 565 phiếu 14 châu ngạn thần 5 622 830 phiếu 15 jeffrey 5 471 493 phiếu 16 lâm siêu trạch 5 048 276 phiếu 17 lý hi khản 4 366 313 phiếu 18 nhạc nhạc 3 698 435 phiếu 19 đinh trạch nhân 3 454 002 phiếu 20 mộc tử dương 2 774 054 phiếu 21 hàn mộc bá 2 711 723 phiếu 22 lâm ngạn tuấn 2 622 836 phiếu 23 châu duệ 2 600 068 phiếu 24 la chính 2 437 643 phiếu 25 trịnh duệ bân 2 357 454 phiếu 26 tiền chính hạo 2 329 402 phiếu 27 tất văn quân 2 207 760 phiếu 28 từ thánh ân 2 099 753 | [
"đàm",
"tuấn",
"nghị",
"hoàng",
"tư",
"hào",
"2",
"nhóm",
"2",
"bài",
"hát",
"dream",
"thái",
"từ",
"khôn",
"vương",
"tử",
"dị",
"phạm",
"thừa",
"thừa",
"trần",
"danh",
"hào",
"chu",
"tinh",
"kiệt",
"chu",
"chính",
"đình",
"justin",
"đinh",
"trạch",
... |
alakuş mardin alakuş là một xã thuộc huyện mardin tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 218 người | [
"alakuş",
"mardin",
"alakuş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mardin",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"218",
"người"
] |
nephrotoma edwardsi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"nephrotoma",
"edwardsi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
acacia pseudo-eburnea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dunn miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"pseudo-eburnea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dunn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tin vào bản thân bằng cách thay đổi ngoại hình của cô stevens cũng bày tỏ sự lo ngại rằng sự chuyển đổi từ trang phục kín đáo cho ngày đăng quang sang một chiếc váy xẻ tà quá đùi với họa tiết bông tuyết trong suốt đi kèm đôi giày cao gót màu bạc cùng kiểu tóc mang tới cảm giác mời gọi có thể quá khêu gợi christy lemire so sánh elsa với carrie white một nhân vật nữ nổi tiếng có khả năng giải phóng sức mạnh phép thuật khi bị kích động ==== let it go ==== idina menzel cũng nhận được nhiều lời khen ngợi cho giọng hát của mình với amon warmann của cine vue cho rằng giọng hát của cô bay cao trong những bản nhạc ballad này các nhà chuyên môn thường tập trung vào phần trình diễn let it go như marc snetiker từ entertainment weekly mô tả là một bài thánh ca phi thường của tự do với elsa quyết định vượt qua nỗi sợ hãi đối với sức mạnh của mình nhiều nhà phê bình nhận xét giọng hát của menzel đã thực sự bùng nổ trong phân đoạn này linda barnard của the star nói rằng menzel có thể khiến cho băng giá vỡ vụ nhờ giọng hát đây nội lực của cô matt detruck từ the rochester city newspaper cho rằng menzel nên được ghi nhận vì đã mang đến cho ca khúc sức mạnh và sự say mê giống như với vai diễn nổi tiếng | [
"tin",
"vào",
"bản",
"thân",
"bằng",
"cách",
"thay",
"đổi",
"ngoại",
"hình",
"của",
"cô",
"stevens",
"cũng",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"từ",
"trang",
"phục",
"kín",
"đáo",
"cho",
"ngày",
"đăng",
"quang",
"sang",
... |
cuội đá cuội hay đá cuội là một loại đá mảnh vụn được mài tròn do gió nước chảy sóng biển kích thước từ 10 – 25 mm cuội nhỏ đến 50 – 100 mm cuội lớn theo thang trầm tích của krumbein thì kích thước cuội nằm trong khoảng 4 đến 64 mm đá hình thành từ cuội được gọi là cuội kết các công cụ bằng cuội do con người chế tạo cổ nhất được xác định có tuổi vào thời kỳ đồ đá cũ bãi biển có thành phần chủ yếu là cuội thường được gọi là bãi biển cuội loại bãi biển này có đặc điểm là bờ biển bị xâm thực bởi hoạt động của sóng các hạt cuội có rất nhiều màu sắc và kiểu mẫu khác nhau và chúng có thể có nhiều đặc điểm giống thạch anh và đá trầm tích có nhiều màu sắc khác nhau độ mài tròn của cuội phụ thuộc vào mức độ tác động của sóng biển hay dòng chảy cuội thường tích tụ bên trên mực nước cao đá cuội được sử dụng để đúc bê tông vật liệu trang trí ốp lát làm đá rửa granito lọc nước == xem thêm == bullet sỏi | [
"cuội",
"đá",
"cuội",
"hay",
"đá",
"cuội",
"là",
"một",
"loại",
"đá",
"mảnh",
"vụn",
"được",
"mài",
"tròn",
"do",
"gió",
"nước",
"chảy",
"sóng",
"biển",
"kích",
"thước",
"từ",
"10",
"–",
"25",
"mm",
"cuội",
"nhỏ",
"đến",
"50",
"–",
"100",
"mm",
"... |
cuộc bầu cử của ông với tư cách là ủy viên hội đồng lập pháp là điều tất yếu tuy nhiên đang bị công chúng chỉ trích vì điều này tô gia hào đã tự đả kích và chỉ trích chính mình thuật ngữ hội lập ngập hiện tại đang được sử dụng phổ biến ở ma cao === sự kiện nhiệm kỳ gia hạn cố vấn pháp lý hội đồng lập pháp === vào tháng 8 năm 2018 paulo cardinal và paulo taipa hai cố vấn pháp lý cao cấp của bồ đào nha tại hội đồng lập pháp ma cao đã được thông báo rằng thời hạn cố vấn không được gia hạn và không cung cấp lý do cụ thể gây ra tranh cãi ông hạ nhất thành chủ tịch hội đồng lập pháp ban đầu chỉ ra rằng sự sắp xếp này là do nhu cầu tổ chức lại đội ngũ pháp lý trong hội đồng lập pháp khi quyết định được công khai ông đã thay đổi lời nói sang lý do muốn tổ chức lại cấu trúc nội bộ ông nhấn mạnh rằng quyết định không gia hạn cố vấn này không mang tính chính trị mà nhằm hướng tới chỉnh đốn tổ chức còn cố vấn paulo cardinal đã nói với truyền thông rằng đây là một quyết định bất ngờ tôi có thể nói rằng tôi đã thực hiện nhiệm vụ của mình với lương tâm các ủy viên hội đồng lập pháp là cao thiên tứ tô gia hào và | [
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"của",
"ông",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"là",
"điều",
"tất",
"yếu",
"tuy",
"nhiên",
"đang",
"bị",
"công",
"chúng",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"điều",
"này",
"tô",
"gia",
"hào",
"đã",
"tự"... |
tổng sói là ông cầm dùi cui có thể hoạt động như boomerang và răng của mình như một trái bom trong thời gian trăng tròn khả năng của ông được chứng minh là gần như bất khả chiến bại khi miễn nhiễm với mọi đòn tấn công thậm chí là tất cả các đòn tấn công của stronger charge up và có thể tia moon plasma từ vùng đầu của mình ông trở nên yếu đi khi những đám mây che khuất mặt trăng trước khi bị tiêu diệt bởi super electro lightning kick của stronger charge up sau đó trở lại như một phần của revived kaijin corps trong all together seven kamen riders những revived kaijin này đã bị phá hủy bởi 7 riders bullet một cyborg majin mang hình dáng một con quái vật của frankenstein sở hữu sức mạnh đáng kinh ngạc và sử dụng súng làm vũ khí sĩ quan chỉ huy frank bị tiêu diệt bởi super electro speed diving punch của stronger charge up bullet một cyborg majin mang hình dáng một con snake có khả năng hút máu và khiến những người nhìn vào mắt bà phải tuân theo mệnh lệnh của bà áo choàng của bà cũng có khả năng rút năng lượng như đã thấy khi bà ném nó cho stronger không giống như các thành viên đi trước của đội first majin của delza bà không quan tâm đến việc lãnh đạo quân đội delza ngay cả khi bà đánh bại stronger vì | [
"tổng",
"sói",
"là",
"ông",
"cầm",
"dùi",
"cui",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"như",
"boomerang",
"và",
"răng",
"của",
"mình",
"như",
"một",
"trái",
"bom",
"trong",
"thời",
"gian",
"trăng",
"tròn",
"khả",
"năng",
"của",
"ông",
"được",
"chứng",
"minh",
... |
số tia vây mềm ở vây lưng 19 21 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 9 10 số tia vây mềm ở vây ngực 16 17 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số vảy đường bên 52 65 số đốt sống 26 thức ăn của c lepidoptera là các loài sinh vật phù du và động vật giáp xác c lepidoptera trú ẩn trong các hang động và kẽ đá vào ban đêm | [
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"lưng",
"19",
"21",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"9",
"10",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"ngực",
"16",
"17",
"số",
"gai",
"ở"... |
kazancık pınarbaşı kazancık là một xã thuộc huyện pınarbaşı tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 116 người | [
"kazancık",
"pınarbaşı",
"kazancık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pınarbaşı",
"tỉnh",
"kayseri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"116",
"người"
] |
frea zambesiana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"frea",
"zambesiana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
gạch men là tên gọi chung của bullet gạch sứ tráng men gốm bullet gạch ngói tráng men trung quốc được sử dụng ở trung quốc làm vật liệu cho mái nhà từ thời nhà chu khoảng năm 1046–256 trước công nguyên | [
"gạch",
"men",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"của",
"bullet",
"gạch",
"sứ",
"tráng",
"men",
"gốm",
"bullet",
"gạch",
"ngói",
"tráng",
"men",
"trung",
"quốc",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"trung",
"quốc",
"làm",
"vật",
"liệu",
"cho",
"mái",
"nhà",
"từ",
... |
crotaphopeltis hotamboeia là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được laurenti mô tả khoa học đầu tiên năm 1768 | [
"crotaphopeltis",
"hotamboeia",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"laurenti",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1768"
] |
== sự kiện và giải đấu == vào tháng 5 năm 2012 garena đã ra mắt garena premier league gpl một giải đấu game chuyên nghiệp trực tuyến kéo dài sáu tháng với hơn 100 trận đấu sẽ được diễn ra mùa giải đầu tiên của gpl là giải đấu liên minh huyền thoại bao gồm sáu đội chuyên nghiệp các đội gồm bangkok titans kl hunters manila eagles saigon jokers taipei assassins và singapore sentinels đại diện cho những người chơi hàng đầu từ các quốc gia tương ứng các trận đấu gpl được ghi lại và phát trực tuyến cùng với các bình luận có sẵn cho người xem trên trang web chính thức của gpl vào tháng 1 năm 2013 garena tuyên bố mùa giải thứ hai của garena premier league sẽ bắt đầu vào ngày 4 tháng 1 năm 2013 garena premier league 2013 bao gồm hai đội mới đến từ đài loan và việt nam nâng tổng số đội lên tám các đội gồm ahq saigon fantastic five sf5 bangkok titans kl hunters manila eagles saigon jokers taipei assassins và singapore sentinels vào tháng 11 năm 2014 sân vận động thể thao điện tử garena một địa điểm dành riêng cho môn thể thao điện tử đã khai trương tại quận nội hồ đài bắc trường quay được xây dựng một phần để phục vụ sự khởi đầu của giải đấu liên minh huyền thoại masters series giải đấu cấp cao nhất đài loan hồng kông và macau là một sản phẩm phụ của | [
"==",
"sự",
"kiện",
"và",
"giải",
"đấu",
"==",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"garena",
"đã",
"ra",
"mắt",
"garena",
"premier",
"league",
"gpl",
"một",
"giải",
"đấu",
"game",
"chuyên",
"nghiệp",
"trực",
"tuyến",
"kéo",
"dài",
"sáu",
"tháng",
"với"... |
tàu ngầm của hải quân hoa kỳ bullet 1913 29 tháng 9 rudolf diesel chết một cách bí ẩn khi băng qua eo biển manche trên bullet 1914 man chế tạo động cơ hai thì 900 ps 662 kw cho tàu ngầm hà lan bullet 1919 prosper l orange có được bằng sáng chế về mảnh ghép buồng đốt trước kết hợp kim phun động cơ diesel đầu tiên từ cummins ==== thập niên 1920 ==== bullet 1923 tại triển lãm dlg königsberg máy kéo nông nghiệp đầu tiên có động cơ diesel nguyên mẫu benz-sendling s6 được giới thiệu bullet 1923 15 tháng 12 xe tải đầu tiên có động cơ diesel phun trực tiếp được thử nghiệm bởi man cùng năm đó benz chế tạo một chiếc xe tải với động cơ diesel được phun nhiên liệu từ buồng đốt trước bullet 1923 động cơ diesel hai thì đầu tiên có chức năng quét dòng ngược xuất hiện bullet 1924 fairbanks-morse giới thiệu y-va hai thì sau đổi tên thành model 32 bullet 1925 sendling bắt đầu sản xuất hàng loạt máy kéo nông nghiệp chạy bằng diesel bullet 1927 bosch giới thiệu bơm cao áp dọc đầu tiên cho động cơ diesel xe cơ giới bullet 1929 chiếc xe khách đầu tiên có động cơ diesel xuất hiện động cơ của nó là động cơ otto được sửa đổi để sử dụng nguyên lý diesel và bơm cao áp của bosch một số nguyên mẫu xe diesel khác ra đời ==== thập niên 1930 ==== bullet 1933 junkers motorenwerke ở đức bắt đầu sản xuất động | [
"tàu",
"ngầm",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"1913",
"29",
"tháng",
"9",
"rudolf",
"diesel",
"chết",
"một",
"cách",
"bí",
"ẩn",
"khi",
"băng",
"qua",
"eo",
"biển",
"manche",
"trên",
"bullet",
"1914",
"man",
"chế",
"tạo",
"động",
"cơ",
... |
bộ nội vụ cuba viết tắt minint là cơ quan chỉ đạo điều hành kiểm soát việc thực hiện chính sách của nhà nước và chính phủ về an ninh đất nước và trật tự trong nước == lịch sử == bộ nội vụ được lập bởi nghị định 940 ngày 6 tháng 6 năm 1961 thay thế và mở rộng chức năng của bộ nội chính ministerio de gobernación được chính quyền cách mạng cuba tiếp nhận từ các chính phủ cộng hòa trước đó tổng thể và cấu trúc tạo thành một phần của bộ nội vụ thực hiện các chức năng an ninh công cộng và thiết lập trật tự trong nước theo nghị định số 940 của hội đồng bộ trưởng về việc thiết lập bộ nội vụ ban thông tin departamento de información g-2 được đổi tên thành ban an ninh quốc gia departamento de seguridad del estado trở thành tổng cục thuộc bộ nội vụ lực lượng cảnh sát cách mạng quốc gia và cảnh sát biển cho đến lúc đó vẫn là một bộ phận của các lực lượng vũ trang cách mạng nghị định này cũng loại bỏ cục điều tra tư pháp dirección de investigaciones judiciales của bộ tư pháp các chức năng đã được chuyển giao cho bộ nội vụ trước đó từ căn cứ địa cách mạng sierra maestra các trụ cột bảo vệ cuộc cách mạng trong tương lai bắt đầu được thành lập lực lượng khởi nghĩa ejército rebelde sau này là lực lượng vũ trang | [
"bộ",
"nội",
"vụ",
"cuba",
"viết",
"tắt",
"minint",
"là",
"cơ",
"quan",
"chỉ",
"đạo",
"điều",
"hành",
"kiểm",
"soát",
"việc",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"của",
"nhà",
"nước",
"và",
"chính",
"phủ",
"về",
"an",
"ninh",
"đất",
"nước",
"và",
"trật"... |
isabel montero de la cámara là một nhà ngoại giao người costa rica sinh ra ở san josé costa rica vào năm 1942 với tư cách là con gái của francisco montero madrigal và joyce de la cámara sau cuộc hôn nhân đầu tiên với martin wolff cô kết hôn với manfred meissner cô học triết học tại đại học costa rica và diễn xuất ở paris cô bắt đầu làm việc tại bộ ngoại giao vào ngày 18 tháng 6 năm 1974 và được bổ nhiệm làm đại sứ vào ngày 9 tháng 4 năm 1996 bà giữ chức vụ đại sứ tại pháp đức và tại thủ tướng nhà nước trung ương từ năm 1998 đến năm 2005 cô là đại sứ của costa rica tại thụy sĩ và liechtenstein từ năm 2005 đến 2007 bà là giám đốc văn hóa tại thủ tướng của bang costa rica trong khi vẫn là đại sứ của liechtenstein năm 2007 cô được bổ nhiệm làm đại sứ của costa rica tại nga đức vinh danh cô với huy chương công đức ngoài hoạt động ngoại giao cô còn nổi tiếng với diễn xuất của mình được trao giải thưởng quốc gia của costa rica cho nhà hát | [
"isabel",
"montero",
"de",
"la",
"cámara",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"người",
"costa",
"rica",
"sinh",
"ra",
"ở",
"san",
"josé",
"costa",
"rica",
"vào",
"năm",
"1942",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"francisco",
"montero",
"... |
đời pegasus dậm mạnh chân xuống núi helicon tạo thành giòng suối hippocrene khơi nguồn cho thi ca lớn lên pegasus trở thành ngựa bất kham không ai trị nổi sau khi giúp đỡ người anh hùng hy lạp bellerophon đánh bại quái vật chimera thần zeus biến pegasus thành một chòm sao trên bầu trời nó là một trong những sinh vật thần thoại nổi tiếng ở phương tây và xuất hiện nhiều trong các bức tranh thơ ca sách báo và phim ảnh === sleipnir === ngựa sleipnir trong thần thoại bắc âu được mô tả là có 8 chân và sở hữu sức mạnh vô song và có lông màu xám trắng không thứ gì có thể khiến nó chạy chậm lại sleipnir còn có thể tới địa ngục nifheim do nữ thần hel cai quản hermod từng cưỡi sinh vật này xuống địa ngục để cứu anh trai balder sleipnir được odin xem là con ngựa vĩ đại nhất của loài ngựa trong thần thoại bắc âu là con của người khổng lồ loki với ngựa svaðilfari trong một âm mưu chống lại một tên khổng lồ băng kẻ đòi cưới nữ thần freya loki biến thành một cô ngựa cái để dụ ngựa svaðilfari ngựa của tên khổng lồ và cả hai chạy vào rừng khi không thấy con ngựa tên khổng lồ nổi khùng và chửi mắng các vị thần loki gặp vận rủi và chạy không thoát nên đành mang trong mình đứa con của con ngựa đực và đẻ | [
"đời",
"pegasus",
"dậm",
"mạnh",
"chân",
"xuống",
"núi",
"helicon",
"tạo",
"thành",
"giòng",
"suối",
"hippocrene",
"khơi",
"nguồn",
"cho",
"thi",
"ca",
"lớn",
"lên",
"pegasus",
"trở",
"thành",
"ngựa",
"bất",
"kham",
"không",
"ai",
"trị",
"nổi",
"sau",
"k... |
trên thung lũng matanikau trong khi trung đoàn bộ binh 230 dưới quyền chỉ huy của đại tá toshinari shōji được cho rút về koli point phía đông ngoại vi lunga trung đoàn bộ binh 4 rút lui về vị trí phía tây matanikau và quanh khu vực point cruz trong khi trung đoàn 124 chiếm giữ vị trí phòng thủ sườn núi austen phía trên thung lũng matanikau === kế hoạch tấn công của hoa kỳ và lực lượng đôi bên === để tiếp tục khai thác thắng lợi sau trận chiến sân bay henderson vandegrift tung sáu tiểu đoàn thủy quân lục chiến sau đó còn có thêm một tiểu đoàn lục quân vào một cuộc tấn công ra phía tây matanikau với hai mục tiêu không cho pháo binh nhật có đủ tầm bắn đến sân bay henderson và cắt đứt đường rút lui của lực lượng maruyama đến ngôi làng kokumbona nơi đặt đại bản doanh của quân đoàn 17 lực lượng huy động bao gồm ba tiểu đoàn thuộc trung đoàn thủy quân lục chiến số 5 chỉ huy bởi đại tá merritt edson cộng thêm tiểu đoàn 3 trung đoàn thủy quân lục chiến 7 chỉ huy bởi đại tá william whaling gọi là đơn vị whaling hai tiểu đoàn thuộc trung đoàn thủy quân lục chiến số 2 là lực lượng dự trữ cuộc tấn công này sẽ được yểm trợ bởi pháo binh thuộc trung đoàn thủy quân lục chiến số 11 và trung đoàn bộ binh 164 các máy | [
"trên",
"thung",
"lũng",
"matanikau",
"trong",
"khi",
"trung",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"230",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"đại",
"tá",
"toshinari",
"shōji",
"được",
"cho",
"rút",
"về",
"koli",
"point",
"phía",
"đông",
"ngoại",
"vi",
"lunga",
"tru... |
cucullia shuotsuensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cucullia",
"shuotsuensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
aidan hawtin sinh ngày 13 tháng 6 năm 1995 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho oxford united ở league two của anh và cho valdres ở giải hạng tư trong hệ thống các giải bóng đá na uy ông có màn ra mắt english football league ở vị trí dự bị cho oxford united trong chiến thắng 3–0 trên sân khách trước tranmere rovers hợp đồng của anh bị hủy vào tháng 3 năm 2016 khi anh gia nhập valdres cùng với tiền vệ của oxford sam humphreys anh giải nghệ năm 2017 ở tuổi 21 vì vấn đề ở đầu gối dai dẳng | [
"aidan",
"hawtin",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"oxford",
"united",
"ở",
"league",
"two",
"của",
"anh",
"và",
"cho",
"valdres",
"ở",
"giải",
"h... |
bùng nổ đang sắp đến tuổi nhập học từ điển tiếng anh oxford ghi nhận thuật ngữ này từ một bài báo trên tờ washington post viết ngày 23 tháng 1 năm 1970 == xác định ngày và độ tuổi == từ điển trực tuyến merriam-webster định nghĩa baby boomer là một người được sinh ra trong khoảng thời gian có sự gia tăng rõ rệt về tỷ lệ sinh của dân số thường được xem là trong những năm từ 1946 đến 1964 trung tâm nghiên cứu pew định nghĩa những người thuộc thời kỳ bùng nổ dân số được sinh ra từ năm 1946 đến 1964 cục điều tra dân số hoa kỳ định nghĩa những baby boomer là những cá nhân sinh ra ở hoa kỳ từ giữa năm 1946 đến giữa năm 1964 cục thống kê lao động hoa kỳ định nghĩa thế hệ bùng nổ trẻ sơ sinh hậu thế chiến ii là những người sinh từ năm 1946 đến 1964 cũng như ủy ban dự trữ liên bang sử dụng 1946-1964 để xác định baby boomer gallup định nghĩa những baby boomer là những người sinh ra từ năm 1946 đến năm 1964 ở mỹ thế hệ này có thể được chia thành hai nhóm được xác định rộng rãi baby boomer thời đầu leading-edge baby boomers là những cá nhân sinh từ năm 1946 đến 1955 những người sinh ra trong thời kỳ chiến tranh việt nam nhóm này đại diện cho hơn một nửa thế hệ tương đương khoảng 38 002 000 người thuộc | [
"bùng",
"nổ",
"đang",
"sắp",
"đến",
"tuổi",
"nhập",
"học",
"từ",
"điển",
"tiếng",
"anh",
"oxford",
"ghi",
"nhận",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"từ",
"một",
"bài",
"báo",
"trên",
"tờ",
"washington",
"post",
"viết",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"1970",
... |
chikkabukkasagara kadur chikkabukkasagara là một làng thuộc tehsil kadur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ | [
"chikkabukkasagara",
"kadur",
"chikkabukkasagara",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kadur",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
cryptorhopalum guerini là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1942 | [
"cryptorhopalum",
"guerini",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1942"
] |
etaxalus granulipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"etaxalus",
"granulipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cerithiopsis ceac là một loài ốc biển động vật chân bụng trong họ cerithiopsidae nó được rolán và fernández-garcés mô tả năm 2010 | [
"cerithiopsis",
"ceac",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"trong",
"họ",
"cerithiopsidae",
"nó",
"được",
"rolán",
"và",
"fernández-garcés",
"mô",
"tả",
"năm",
"2010"
] |
dendrobium bihamulatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"dendrobium",
"bihamulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
elaphoglossum vanderwerffii là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"elaphoglossum",
"vanderwerffii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
km 27 cambrai bapaume bullet trạm thu phí tại hordain hệ thống khép kín tại km 35 bullet 15 tại km 40 amiens saint-quentin bởi đường quốc lộ bouchain aniche bullet 16 tại km 42 hordain lối ra hoặc lối vào cao tốc hướng bruxelles nút giao 1 2 bullet 17 tại km 43 douchy-les-mines lối ra hoặc lối vào cao tốc hướng paris nút giao 1 2 bullet nút giao a21 a2 tại km 45 bullet 18 denain tại km 48 denain- trung tâm haulchin khu công nghiệp thiant bullet 19 tại km 51 sân bay valenciennes – denain lối ra hướng từ paris nút giao 1 4 bullet 20 tại km 53 valenciennes la sentinelle trith-saint-léger anzin bullet khu vực dịch vụ tại la sentinelle cả hai chiều bullet nút giao a23 a2 tại km 54 bullet 21 tại km 55 marly valenciennes trung tâm solesmes le cateau-cambrésis bullet 22a nút giao n49 a2 tại km 57 maubeuge bavay và le quesnoy hướng từ đến paris nút giao 1 2 bullet 22b tại km 57 marly lối ra hoặc lối vào cao tốc hướng paris nút giao 1 2 bullet 23 tại km 59 marly valenciennes saint-saulve bullet 23 1 tại km 62 estreux condé-sur-l escaut quarouble bullet 24 tại km 64 onnaing bullet 25 tại km 69 vicq bullet khu vực nghỉ ngơi tại emblise chiều paris–bruxelles tại enclosis chiều bruxelles–paris bullet 26 crespin tại km 74 crespin lối ra hoặc lối vào cao tốc hướng paris nút giao 1 2 bullet khu vực nghỉ ngơi tại saint-aybert chiều paris–bruxelles bullet nút giao a7 bỉ a2 tại km 76 bullet biên giới == các địa điểm nhạy cảm == trên toàn lộ trình tuyến đường này ít uốn lượn và | [
"km",
"27",
"cambrai",
"bapaume",
"bullet",
"trạm",
"thu",
"phí",
"tại",
"hordain",
"hệ",
"thống",
"khép",
"kín",
"tại",
"km",
"35",
"bullet",
"15",
"tại",
"km",
"40",
"amiens",
"saint-quentin",
"bởi",
"đường",
"quốc",
"lộ",
"bouchain",
"aniche",
"bullet",... |
perigea leucanioides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"perigea",
"leucanioides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cho ta nếu nó không xuất binh nữa mà ta tới mướn tư lương mua khí giới tất có thể dễ lắm sau đó việc sang nhật bản cầu viện đã được đông đảo hội viên tán thành === sang nhật bản cầu viện === ngày 20 tháng giêng năm ất tỵ 23 2 1905 phan bội châu đặng tử kính tăng bạt hổ một thành viên cũ của phong trào cần vương làm người dẫn đường xuống tàu thủy tại hải phòng theo đường biển bí mật sang quảng đông hồng kông thượng hải rồi đi tới yokohama nhật bản đến nơi phan bội châu gửi thư xin gặp lương khải siêu một nhà cách mạng người trung quốc trong cuộc bút đàm lương khải siêu khuyên phan bội châu không tìm cách cầu ngoại viện nhất là không nên đem quân đội nhật vào nước để lấy lại độc lập mà nên chú trọng việc giáo dục và thức tỉnh nhân dân trong nước trước khi có thời cơ tốt thì ai nấy đều đã sẵn sàng để làm cuộc nổi dậy sau đó lương khải siêu còn giới thiệu phan bội châu với hai nhân vật quan trọng của đảng tiến bộ đang cầm quyền ở nhật bản là bá tước okuma shigenobu và thủ tướng inukai tsuyoshi để xin chính phủ nhật giúp đỡ việt nam đánh đuổi pháp nhưng hai người này cho rằng thời điểm đó chưa thích hợp để nhật có thể giúp đỡ về quân sự chỉ khuyên phan bội châu đưa cường để sang | [
"cho",
"ta",
"nếu",
"nó",
"không",
"xuất",
"binh",
"nữa",
"mà",
"ta",
"tới",
"mướn",
"tư",
"lương",
"mua",
"khí",
"giới",
"tất",
"có",
"thể",
"dễ",
"lắm",
"sau",
"đó",
"việc",
"sang",
"nhật",
"bản",
"cầu",
"viện",
"đã",
"được",
"đông",
"đảo",
"hội"... |
sarh là thủ phủ của vùng moyen-chari miền nam tchad == địa lý == sarh nằm trên sông chari cách thủ đô n djamena 560 km về phía đông nam nó được tên theo dân tộc sara đây là thành phố lớn thứ ba ở tchad sau n djamena và moundou == lịch sử == sarh ban đầu mang tên fort archambault được thành lập bởi châu phi xích đạo thuộc pháp một khu sản xuất dệt được người pháp xây dựng tại đây vào năm 1967 == kinh tế == đây là một trung tâm sản xuất bông do có khí hậu nóng và ẩm theo mùa hoạt động đánh bắt cá trên sông chari cũng được phát triển == giao thông == thành phố có sân bay sarh mã sân bay iata srh == khí hậu == sarh có khí hậu xavan phân loại khí hậu köppen aw == đô thị kết nghĩa == sarh kết nghĩa với bullet cherbourg-octeville pháp == xem thêm == bullet sông chari bullet moyen-chari vùng | [
"sarh",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"vùng",
"moyen-chari",
"miền",
"nam",
"tchad",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sarh",
"nằm",
"trên",
"sông",
"chari",
"cách",
"thủ",
"đô",
"n",
"djamena",
"560",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"nó",
"được",
"tên",
"th... |
leucomium soyauxii là một loài rêu trong họ leucomiaceae loài này được müll hal kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"leucomium",
"soyauxii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leucomiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"kindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
khóc là có ý gì trần truyền lương đáp con can gián mà cha không nghe nên mới khóc lý hoàng hậu bực tức liền bỏ không về trọng hoa điện nữa bách quan phải lui về về sau thọ hoàng bệnh nặng tống quang tông cũng không chịu đến thăm == cuối đời == năm thiệu hi thứ 5 1194 ngày 28 tháng 6 thọ hoàng băng hà ở trọng hoa điện tống quang tông không đến chịu tang không lâu sau tống quang tông cũng ốm nặng tể tướng triệu nhữ ngu nhân đó tìm cách thông qua thọ thánh hoàng thái hậu ép tống quang tông nhường ngôi cho gia vương triệu khoáng tức tống ninh tông tống quang tông được tôn làm thái thượng hoàng lý hoàng hậu trở thành thái thượng hoàng hậu bà được dâng tôn hiệu là thọ nhân thái thượng hoàng hậu 寿仁太上皇后 năm khánh nguyên thứ 6 1200 ngày 4 tháng 6 tức ngày 23 tháng 7 dương lịch thọ nhân thái thượng hoàng hậu giá băng thọ 56 tuổi thụy hiệu là từ ý hoàng hậu 慈懿皇后 mấy tháng sau tống quang tông cũng băng hà == tham khảo == bullet tống sử bullet tục tư trị thông giám | [
"khóc",
"là",
"có",
"ý",
"gì",
"trần",
"truyền",
"lương",
"đáp",
"con",
"can",
"gián",
"mà",
"cha",
"không",
"nghe",
"nên",
"mới",
"khóc",
"lý",
"hoàng",
"hậu",
"bực",
"tức",
"liền",
"bỏ",
"không",
"về",
"trọng",
"hoa",
"điện",
"nữa",
"bách",
"quan",... |
đôi vợ chồng sống với nhau 14 0% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng và 25 8% đã không có gia đình 20 7% các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 8 4% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người bình quân mỗi hộ là 3 00 và cỡ gia đình trung bình là 3 48 trong quận dân cư có độ tuổi với 31 0% ở độ tuổi dưới 18 10 0% 18-24 28 8% 25-44 19 6% 45-64 và 10 6% 65 tuổi trở lên tuổi trung bình là 32 năm cứ mỗi 100 nữ có 99 9 nam giới cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên có 97 2 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được 41 282 và thu nhập trung bình cho một gia đình là 46 919 nam giới có thu nhập trung bình 39 246 so với 27 507 cho phái nữ thu nhập trên đầu cho các quận được 17 365 giới 13 5% gia đình và 17 7% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 23 7% những người dưới 18 tuổi và 10 0% có độ tuổi từ 65 trở lên | [
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"14",
"0%",
"có",
"chủ",
"hộ",
"là",
"nữ",
"không",
"có",
"mặt",
"chồng",
"và",
"25",
"8%",
"đã",
"không",
"có",
"gia",
"đình",
"20",
"7%",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ... |
5401 minamioda 1989 ev là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 3 năm 1989 bởi t nomura và k kawanishi ở minami-oda == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5401 minamioda | [
"5401",
"minamioda",
"1989",
"ev",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1989",
"bởi",
"t",
"nomura",
"và",
"k",
"kawanishi",
"ở",
"minami-oda",
"==",
"liên",
"kết",
"ngo... |
tiếng occitan tiếng nga tiếng serbia tiếng slovenia tiếng tây ban nha tiếng syriac tiếng thụy điển tiếng tagalog tiếng telugu tiếng thái tiếng tây tạng tiếng thổ nhĩ kỳ và tiếng ukraina == tính phổ biến == là một bài thánh ca nổi tiếng quốc tế về tự do nó đã được giới thiệu tại nhiều sự kiện lịch sử và cách mạng bài hát ban đầu được du kích ý chiến đấu chống lại quân chiếm đóng của đức quốc xã nhưng hiện nay bài hát thể hiện quyền lợi vốn có của tất cả mọi người được giải phóng khỏi sự chuyên chế === phim ảnh === bella ciao đã được sử dụng nhiều lần trong phim lần gần nhất trong bộ phim hai giáo hoàng the two popes năm 2019 trong một phân cảnh nhạc bài hát cũng vang lên và không thể không nhắc đến bộ phim money heist gây sốt trên netflix đã đưa bài hát bella ciao phổ biến khắp toàn cầu == liên kết ngoài == bullet text of bella ciao in 30 languages with commentaries bullet alternative histories of bella ciao bullet mp3 and ogg file to download of bella ciao original italian version cc by-nc-sa 2 5 6 5 mb | [
"tiếng",
"occitan",
"tiếng",
"nga",
"tiếng",
"serbia",
"tiếng",
"slovenia",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"tiếng",
"syriac",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"tiếng",
"tagalog",
"tiếng",
"telugu",
"tiếng",
"thái",
"tiếng",
"tây",
"tạng",
"tiếng",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",... |
euchromia paula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"euchromia",
"paula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
17891 buraliforti 1999 ea là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 3 năm 1999 bởi p g comba ở prescott == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 17891 buraliforti | [
"17891",
"buraliforti",
"1999",
"ea",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1999",
"bởi",
"p",
"g",
"comba",
"ở",
"prescott",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"... |
vịt mắt vàng thường tên khoa học bucephala clangula là một loài chim trong họ vịt == môi trường sống và sinh sản == môi trường sinh sản của chúng là rừng taiga chúng được tìm thấy trong các hồ và sông của các khu rừng sâu trên khắp canada và miền bắc hoa kỳ scotland scandinavia các nước vùng baltic và miền bắc nước nga chúng di cư và sống đông nhất ở các vùng nước ven biển được bảo vệ hoặc các vùng nước nội địa mở ở vĩ độ ôn hòa hơn theo tự nhiên chúng làm tổ trong các hốc trên cây lớn nơi chúng quay trở lại năm này qua năm khác mặc dù chúng cũng dễ dàng sử dụng các hộp làm tổ == phân loài == bullet b c clangula vịt mắt châu âu bullet b c americana <small> bonaparte 1838 vịt mắt vàng châu mỹ == tham khảo == bullet common goldeneye species account – cornell lab of ornithology bullet common goldeneye bucephala clangula usgs patuxent bird identification infocenter bullet enature com common goldeneye bullet common goldeneye wildlife photos and voice at nature-photos org bullet feathers of common goldeneye bucephala clangula at ornithos de | [
"vịt",
"mắt",
"vàng",
"thường",
"tên",
"khoa",
"học",
"bucephala",
"clangula",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"vịt",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"sinh",
"sản",
"==",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sản",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"t... |
hymenaea verrucosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được gaertn miêu tả khoa học đầu tiên | [
"hymenaea",
"verrucosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"gaertn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
samuel crompton 3 tháng 12 năm 1753 26 tháng 6 năm 1827 là một nhà phát minh người anh ông là người đi tiên phong của ngành công nghiệp kéo sợi phát triển công việc của james hargreaves và richard arkwright ông đã phát minh ra máy xe sợi một thiết bị đã cách mạng hóa ngành công nghiệp này trên toàn thế giới == tham khảo == === sách tiểu sử === bullet contains a photograph of a statue of crompton == liên kết ngoài == bullet essay on crompton and the spinning mule bullet essay on samuel crompton bullet the life of samuel crompton 1753 – 1827 at hall i th wood museum bullet the crompton trail bullet samuel crompton and hall i th wood | [
"samuel",
"crompton",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"1753",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1827",
"là",
"một",
"nhà",
"phát",
"minh",
"người",
"anh",
"ông",
"là",
"người",
"đi",
"tiên",
"phong",
"của",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"kéo",
"sợi",
"phát",
"triển"... |
mac mini thế hệ thứ 3 cổng bảo mật kensington và ổ đĩa quang bị khai tử kể từ thế hệ này để lại chỗ trống cho ổ đĩa cứng hoặc ssd thứ hai cả hai loại đều có thể đặt hàng từ apple hoặc như là một dụng cụ nâng cấp của bên thứ ba == thế hệ đời đầu g4 polycarbonate == một chiếc máy tính để bàn dạng sff ra mắt bởi apple đã được suy đoán và yêu càu trước cả khi mac mini được thiết kế vào tháng 1 năm 2005 mac mini g4 được giới thiệu cùng với ipod shuffle ở hội nghị triển lãm macworld steve jobs tiếp thị chiếc mac với giá cả phải chăng nhất rẻ nhất so với những chiếc máy tính để bàn bình thường dùng những bộ phận có kích cỡ thường như ổ đĩa cứng 3 5-inch và dimm lớn mac mini g4 dùng các bộ phận tiêu thụ ít năng lượng của laptop để vừa với khung và tránh việc bị quá nhiệt chiếc khung nhôm cùng với phần trên và dưới dược bọc với nhựa polycacbonate có một ổ đĩa quang ở phía trước và các cổng i o và lỗ thông hơi cho hệ thống làm mát ở phía sau mac mini g4 có nguồn năng lượng cắm ngoài 85w đồng thời không có một con ốc nào ở ngoài ám chỉ ý định của apple khiến cho máy không thể được nâng cấp bởi người dùng một vài người dùng đã sử dụng | [
"mac",
"mini",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"3",
"cổng",
"bảo",
"mật",
"kensington",
"và",
"ổ",
"đĩa",
"quang",
"bị",
"khai",
"tử",
"kể",
"từ",
"thế",
"hệ",
"này",
"để",
"lại",
"chỗ",
"trống",
"cho",
"ổ",
"đĩa",
"cứng",
"hoặc",
"ssd",
"thứ",
"hai",
"cả",
... |
dài vắng mặt vì chấn thương công vinh đã được triệu tập trở lại đội tuyển quốc gia để chuẩn bị cho vòng sơ loại world cup 2014 gặp ma cao trong trận đấu lượt đi trên sân thông nhất công vinh đã lập 1 hat-trick ngay trong hiệp một giúp cho đội tuyển việt nam giành chiến thắng 6-0 ở trận lượt về trên sân vận động ma cao ngày 3 tháng 7 năm 2011 anh tiếp tục ghi thêm 4 bàn giúp việt nam giành chiến thắng 7-1 và lọt vào vòng loại thứ 2 giải vô địch bóng đá thế giới 2014 bàn thắng thứ hai của công vinh nâng tỉ số lên 4-1 trong trận đấu này cũng giúp anh có bàn thắng thứ 29 cho đội tuyển vượt qua kỷ lục 28 bàn của lê huỳnh đức để trở thành cầu thủ có nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển việt nam anh trở lại đội tuyển việt nam để thi đấu gặp arsenal sau aff suzuki cup 2012 === aff suzuki cup 2012 === anh được huấn luyện viên phan thanh hùng triệu tập để tham dự aff suzuki cup 2012 tại malaysia và thái lan tuy nhiên đây được coi là kỳ aff cup tệ hại nhất trong lịch sử đội tuyển quốc gia khi phải dừng bước ngay tại vòng bảng với chỉ 1 điểm trong đó đội hòa myanmar thua philippines và thái lan nhưng may mắn xếp trên myanmar nhờ hơn hiệu số bàn thắng và không phải đá | [
"dài",
"vắng",
"mặt",
"vì",
"chấn",
"thương",
"công",
"vinh",
"đã",
"được",
"triệu",
"tập",
"trở",
"lại",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"world",
"cup",
"2014",
"gặp",
"ma",
"cao",
"trong",
"trận",
"đ... |
feedburner là một trình quản lý các feed của trang web trực tuyến xuất hiện vào năm 2004 feedburner hỗ trợ định dạng rss và các công cụ quản lý blog podcast và các nội dung dựa trên web khác dịch vụ được cung cấp cho người dùng là phân tích thông tin người ghé thăm và một hệ thống quảng cáo tùy chọn mặc dù khởi điểm của nó không rõ ràng rằng sẽ tuân theo định dạng rss tác giả sẽ lựa chọn để thêm vào quảng cáo trong 2-3 feed của feedburner == liên kết ngoài == bullet trang chủ feedburner | [
"feedburner",
"là",
"một",
"trình",
"quản",
"lý",
"các",
"feed",
"của",
"trang",
"web",
"trực",
"tuyến",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"năm",
"2004",
"feedburner",
"hỗ",
"trợ",
"định",
"dạng",
"rss",
"và",
"các",
"công",
"cụ",
"quản",
"lý",
"blog",
"podcast",
... |
courcelles-sur-vesle là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne | [
"courcelles-sur-vesle",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aisne",
"vùng",
"hauts-de-france",
"thuộc",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
antimima maxwellii là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus h e k hartmann mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"antimima",
"maxwellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"h",
"e",
"k",
"hartmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
calophasia freyeri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"calophasia",
"freyeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tất vào ngày 13 tháng 2 1970 trong ba tháng tiếp theo nó thử nghiệm thiết bị huấn luyện cho thủy thủ đoàn đồng thời trải qua các đợt thanh tra và sát hạch con tàu lên đường đi sang viễn đông vào ngày 3 tháng 6 đi đến trạm yankee trong biển đông vào ngày 1 tháng 7 carpenter phục vụ canh phòng máy bay lần lượt cho các tàu sân bay và nó đi đến yokosuka vào giữa tháng 8 để được bảo trì trong mười ngày cặp bên mạn tàu sửa chữa rồi sau đó làm nhiệm vụ tuần tra tại eo biển đài loan trong ba tuần lễ được thay phiên vào ngày 22 tháng 9 nó quay trở lại trạm yankee để tiếp tục nhiệm vụ hộ tống chống tàu ngầm và canh phòng máy bay cho các tàu sân bay để chuẩn bị cho một chuyến viếng thăm sydney australia con tàu đi đến căn cứ vịnh subic philippines để được bảo trì vào ngày 5 tháng 11 tại đây công nhân xưởng tàu phát hiện những vết nứt trên thùng chứa nhiên liệu vì vậy nó phải chuyển hướng đi đến trân châu cảng để sửa chữa đến nơi vào ngày 25 tháng 11 nó được sửa chữa cặp bên mạn chiếc bryce canyon và công việc hoàn tất vào ngày 15 tháng 1 1971 trong mùa xuân năm 1971 carpenter thực hiện nhiều đợt huấn luyện thực hành và tập trận bao gồm việc thực tập chống | [
"tất",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"2",
"1970",
"trong",
"ba",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"nó",
"thử",
"nghiệm",
"thiết",
"bị",
"huấn",
"luyện",
"cho",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"đồng",
"thời",
"trải",
"qua",
"các",
"đợt",
"thanh",
"tra",
"và",
"sát",
"... |
quận noxubee mississippi quận noxubee là một quận thuộc tiểu bang mississippi hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"noxubee",
"mississippi",
"quận",
"noxubee",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"mississippi",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa... |
độ dốc trong toán học độ dốc hệ số góc tiếng anh slope hay còn gọi là gradient là một đường thẳng biểu diễn độ dốc hay grat giá trị của độ dốc càng cao thì độ nghiêng của đường thẳng càng cao độ dốc thường được mô tả là tỉ lệ của sự gia tăng giữa hai điểm trên trục y của đường thẳng chia cho sự gia tăng giữa hai điểm trên trục x của đường thẳng đó trong toán học độ dốc m hoặc i của một đường thẳng chính là khái niệm độ dốc được áp dụng trực tiếp trong grat hay gradient trong hình học và kĩ thuật xây dựng dân dụng == khái niệm == độ dốc của một đường thẳng trên một mặt phẳng chứa hai trục x và y được biểu diễn bằng chữ cái m và được định nghĩa là sự thay đổi tọa độ y chia cho sự thay đổi tọa độ x giữa hai điểm khác biệt trên đường thẳng độ dốc được biểu diễn bằng phương trình dưới đây với hai điểm x y và x y sự thay đổi của x sẽ là sự thay đổi của y sẽ là thay các giá trị trên vào phương trình trên ta sẽ được công thức này không thể áp dụng được nếu đường thẳng đứng song song với trục y khi đó độ dốc có thể được coi là vô hạn vì vậy độ dốc của một được thẳng đứng được xem là không thể xác định được === ví | [
"độ",
"dốc",
"trong",
"toán",
"học",
"độ",
"dốc",
"hệ",
"số",
"góc",
"tiếng",
"anh",
"slope",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"gradient",
"là",
"một",
"đường",
"thẳng",
"biểu",
"diễn",
"độ",
"dốc",
"hay",
"grat",
"giá",
"trị",
"của",
"độ",
"dốc",
"càng",
... |
afromolorchus bispinosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"afromolorchus",
"bispinosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
20109 alicelandis 1995 rj là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 9 năm 1995 bởi j l tonry ở michigan-dartmouth-mit observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20109 alicelandis | [
"20109",
"alicelandis",
"1995",
"rj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1995",
"bởi",
"j",
"l",
"tonry",
"ở",
"michigan-dartmouth-mit",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết... |
scalar có thể đề cập đến bullet scalar toán học một phần tử của một trường sử dụng để định nghĩa một không gian vector thường là trường các số thực bullet đại lượng vô hướng một số lượng vật lý mô tả bằng một phần tử đơn của một trường số chẳng hạn như một số thực bullet biến khoa học máy tính hoặc scalar một số lượng nguyên tử có thể giữ một giá trị duy nhất ở 1 thời điểm == xem thêm == bullet phép nhân scalar xem tích vô hướng bullet trường vô hướng bullet âm giai | [
"scalar",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"bullet",
"scalar",
"toán",
"học",
"một",
"phần",
"tử",
"của",
"một",
"trường",
"sử",
"dụng",
"để",
"định",
"nghĩa",
"một",
"không",
"gian",
"vector",
"thường",
"là",
"trường",
"các",
"số",
"thực",
"bullet",
"... |
sách các tàu sân bay == tham khảo == bullet the encyclopedia of warships from world war two to the present day general editor robert jackson == liên kết ngoài == bullet fleet air arm archive bullet ww2db hermes bullet maritimequest hms hermes photo gallery bullet rare photos of sinking at j-aircraft com bullet hermes wreck diving photos bullet accounts of dive expeditions to the h m s hermes and comprehensive wreck photos | [
"sách",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"encyclopedia",
"of",
"warships",
"from",
"world",
"war",
"two",
"to",
"the",
"present",
"day",
"general",
"editor",
"robert",
"jackson",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
... |
eriosema hereroense là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schinz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"eriosema",
"hereroense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"schinz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
babiana leipoldtii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được g j lewis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"babiana",
"leipoldtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"j",
"lewis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
curitiba một thành phố ở thành phố lớn nhất vùng nam brasil là thủ phủ của bang paraná dân số thành phố là 1 760 500 người năm 2010 làm cho nó là thành phố đông dân thứ 8 ở brasil và lớn nhất ở khu vực miền nam của brazil khu vực đô thị của nó được gọi là vùng đô thị curitiba tiếng bồ đào nha região metropolitana de curitiba bao gồm 26 khu đô thị tự quản với tổng dân số trên 3 2 triệu người ibge ước tính trong năm 2010 xếp thứ bảy về dân số trong các vùng đô thị ở brasil curitiba là một trung tâm văn hóa chính trị và kinh tế quan trọng ở brasil và ở châu mỹ latinh thành phố này nằm trên một cao nguyên cao 932 mét 3058 ft trên mực nước biển thành phố có cự ly 105 km 65 dặm về phía tây của cảng biển của paranagua và được phục vụ bởi các sân bay quốc tế afonso pena và sân bay bacacheri thành phố có đại học liên bang paraná được thành lập vào năm 1912 đợt mở rộng đầu tiên của curitiba đã được dựa trên việc buôn bán gia súc 1700-1900 thành phố tọa lạc ở nửa đường giữa xứ chăn nuôi gia súc ở phía nam và các thị trường phía bắc sau đó 1850-1950 thành phố đã tăng trưởng nhờ việc mở rộng khai thác gỗ và nông nghiệp ở bang paraná khai thác gỗ araucaria đầu tiên sau đó là | [
"curitiba",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"vùng",
"nam",
"brasil",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"bang",
"paraná",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"là",
"1",
"760",
"500",
"người",
"năm",
"2010",
"làm",
"cho",
"nó",
"là",
"thàn... |
saxifraga muscoides là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được all miêu tả khoa học đầu tiên năm 1773 | [
"saxifraga",
"muscoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"all",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1773"
] |
nhân xấu xí nhưng có tài hát thường hay tư thông với con gái quan viên vương hầu ở cuối truyện hà ô lôi tư thông với con gái lớn của gia đình minh uy vương bị bắt được nhưng chưa giết ngày hôm sau minh uy vương vào triều tâu rằng ô lôi ban đêm xông vào nhà của thần trắng đen khó phân biệt đã bị thần đánh chết xin bệ hạ cho biết phải tạ tiền bao nhiêu để tiến nạp đế không biết là ô lôi chưa bị giết liền phán rằng trót nhỡ đánh chết thì thôi chớ kể làm gì bấy giờ huy từ hoàng hậu là họ hàng của minh uy vương cho nên vua dụ tông mới lờ đi cho minh uy vương về nhà giết ô lôi không chết bèn dùng chày mà giã mới chết == nguồn == bullet lĩnh nam chích quái | [
"nhân",
"xấu",
"xí",
"nhưng",
"có",
"tài",
"hát",
"thường",
"hay",
"tư",
"thông",
"với",
"con",
"gái",
"quan",
"viên",
"vương",
"hầu",
"ở",
"cuối",
"truyện",
"hà",
"ô",
"lôi",
"tư",
"thông",
"với",
"con",
"gái",
"lớn",
"của",
"gia",
"đình",
"minh",
... |
türkbakacak biga türkbakacak là một xã thuộc huyện biga tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 140 người | [
"türkbakacak",
"biga",
"türkbakacak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"biga",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"140",
"người"
] |
kyllinga brunneoalata là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được cherm mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"kyllinga",
"brunneoalata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"cherm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
không từ bỏ huy chương sao đồng vì coi vụ việc là chuyện không may xảy ra ông cũng từ bỏ không ra tranh cử thượng viện năm 2000 và năm 2004 rút khỏi cuộc sống chính trị tới năm 2012 ông mới quay lại tranh cử ghế ở nghị viện nhưng thất bại == hoạt động chính trị sau chiến tranh == === thống đốc bang nebraska === năm 1982 kerrey vận động bầu cử cho thống đốc bang nebraska và đánh bại đương nhiệm của đảng cộng hòa charles thone ông từng là thống đốc từ năm 1983 đến năm 1987 năm 1986 ông từng là chủ tịch của hiệp hội thống đốc vùng trung tây === làm việc trong quốc hội hoa kỳ === năm 1988 kerrey vận động bầu cử cho ghế thượng viện hoa kỳ được tổ chức bởi thời gian bổ nhiệm đương nhiệm của đảng cộng hòa david karnes ông đã giành bầu cử nội bộ đảng dân chủ với 92% trong cuộc tổng tuyển cử ông đánh bại karnes 57% -42% vào tháng 9 năm 1991 kerrey công bố ứng cử của ông cho sự đề cử của đảng dân chủ năm 1992 cho tổng thống nhưng do không đạt được số phiếu cần thiết tại các cuộc bỏ phiếu nội bộ đảng dân chủ tại các bang ông xin rút lui năm 1994 kerrey tái đắc cử nhiệm kỳ hai nghị sĩ thượng viện mỹ sau khi đánh bại một nữ doanh nhân jan stoney 55% -45% thượng nghị sĩ kerrey là một thành | [
"không",
"từ",
"bỏ",
"huy",
"chương",
"sao",
"đồng",
"vì",
"coi",
"vụ",
"việc",
"là",
"chuyện",
"không",
"may",
"xảy",
"ra",
"ông",
"cũng",
"từ",
"bỏ",
"không",
"ra",
"tranh",
"cử",
"thượng",
"viện",
"năm",
"2000",
"và",
"năm",
"2004",
"rút",
"khỏi",... |
tricyphona diaphanoides tricyphona tricyphona diaphanoides là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tricyphona",
"diaphanoides",
"tricyphona",
"tricyphona",
"diaphanoides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"pediciidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
plasenzuela là một đô thị trong tỉnh cáceres extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 612 người | [
"plasenzuela",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cáceres",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"612",
"người"
] |
sameera moussa 3 tháng 3 năm 5 tháng 8 năm 1952 là một nhà vật lý hạt nhân có bằng tiến sĩ chuyên ngành bức xạ nguyên tử và làm việc để thúc đẩy việc khiến ứng dụng y học về công nghệ hạt nhân rẻ hơn bà tổ chức hội nghị năng lượng nguyên tử vì hòa bình và tài trợ cho lời kêu gọi tổ chức một hội nghị quốc tế dưới khẩu hiệu nguyên tử vì hòa bình == những năm đầu và học vấn == moussa sinh ra tại ai cập tại gharbia governorate vào năm 1917 mẹ của bà qua đời vì căn bệnh ung thư cha của bà là một nhà hoạt động chính trị nổi tiếng sau đó đã chuyển tới sống tại cairo cùng con gái của mình và đầu tư tiền vào một khách sạn nhỏ ở vùng el-hussein theo nguyện vọng của cha mình moussa đã theo học trường tiểu học kaser el-shok một trong những ngôi trường lâu đời nhất tại cairo sau khi bà hoàn thành chương trình tiểu học bà theo học trường banat el-ashraf ngôi trường được xây dựng và quản lý bởi cha của bà dù đạt được điểm cao trong những năm cấp hai và có thể vào học ngành kĩ sư nhưng moussa khăng khăng đòi theo học ngành khoa học tại đại học cairo năm 1939 moussa có được bằng cử nhân khoa học chuyên ngành phóng xạ học sau khi nghiên cứu ảnh hưởng của phóng xạ | [
"sameera",
"moussa",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1952",
"là",
"một",
"nhà",
"vật",
"lý",
"hạt",
"nhân",
"có",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"chuyên",
"ngành",
"bức",
"xạ",
"nguyên",
"tử",
"và",
"làm",
"việc",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"... |
sympistis sesmu là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở miền đông oregon tới washington sải cánh dài 30–36 mm con trưởng thành bay từ late tháng 8 đến tháng 9 == liên kết ngoài == bullet images at mothphotographersgroup | [
"sympistis",
"sesmu",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"đông",
"oregon",
"tới",
"washington",
"sải",
"cánh",
"dài",
"30–36",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"late",
"th... |
tinodes fiumaltoensis là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"tinodes",
"fiumaltoensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
trong vai augustus waters một chàng trai ở độ tuổi thiếu niên đang phải trải qua căn bệnh u xương ác tính khiến anh mất đi một bên chân của mình anh gặp được hazel grace lancaster trong một buổi gặp mặt tại hội tương trợ của các bệnh nhân ung thư bullet nat wolff trong vai isaac anh bạn mù thân thiết của augustus bullet laura dern trong vai frannie lancaster mẹ ruột của hazel bullet sam trammell trong vai michael lancaster cha ruột của hazel bullet willem dafoe trong vai peter van houten bullet lotte verbeek trong vai lidewij vliegenthart bullet mike birbiglia trong vai patrick john green cũng có góp mặt trong bộ phim này nhưng cảnh phim của anh đã bị cắt anh xuất hiện trong vai người cha của một cô bé thắc mắc về ống thở của hazel tại sân bay anh chia sẻ rằng họ cắt đoạn đó vì không cần thiết đến bộ phim-tôi đóng rất tệ trong cảnh đó == sản xuất == === tiền sản xuất === vào ngày 31 tháng 1 năm 2012 có thông báo về việc fox 2000 một hãng phim thuộc quyền sở hữu của 20th century fox được ủy quyền để chuyển thể phim từ tác phẩm the fault in our stars của john green wyck godfrey bắt đầu sản xuất bộ phim này cho hãng temple hill entertainment cùng với marty bowen vào ngày 19 tháng 2 năm 2013 josh boone được chọn trở thành đạo diễn cho bộ phim trong khi scott neustadter và michael h weber cũng được | [
"trong",
"vai",
"augustus",
"waters",
"một",
"chàng",
"trai",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"thiếu",
"niên",
"đang",
"phải",
"trải",
"qua",
"căn",
"bệnh",
"u",
"xương",
"ác",
"tính",
"khiến",
"anh",
"mất",
"đi",
"một",
"bên",
"chân",
"của",
"mình",
"anh",
"gặp",
... |
xã lake quận roscommon michigan xã lake là một xã thuộc quận roscommon tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 215 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"lake",
"quận",
"roscommon",
"michigan",
"xã",
"lake",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"roscommon",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"215",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
giải quần vợt wimbledon 1973 đôi nữ billie jean king và betty stöve là đương kim vô địch tuy nhiên quyết định không thi đấu với nhau king và rosie casals đánh bại stöve và françoise dürr trong trận chung kết 6–1 4–6 7–5 để giành chức vô địch đôi nữ tại giải quần vợt wimbledon 1973 == hạt giống == rosie casals billie jean king vô địch | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1973",
"đôi",
"nữ",
"billie",
"jean",
"king",
"và",
"betty",
"stöve",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"tuy",
"nhiên",
"quyết",
"định",
"không",
"thi",
"đấu",
"với",
"nhau",
"king",
"và",
"rosie",
"casals",
"đánh",... |
odontota mundulus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được sanderson miêu tả khoa học năm 1951 | [
"odontota",
"mundulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"sanderson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1951"
] |
karaveliler döşemealtı karaveliler là một thị trấn thuộc huyện döşemealtı tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 243 người | [
"karaveliler",
"döşemealtı",
"karaveliler",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"döşemealtı",
"tỉnh",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"243",
"người"
] |
nông ngọc toản sinh ngày 6 tháng 3 năm 1940 là một sĩ quan cao cấp của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên phó tư lệnh quân khu 1 ông cũng là đại biểu quốc hội việt nam khóa x thuộc đoàn đại biểu bắc kạn == cuộc đời == nông ngọc toản sinh ngày 6 tháng 3 năm 1940 tại xã thị ngân huyện thạch an tỉnh cao bằng năm 18 tuổi ông là bí thư đoàn xã kiêm văn phòng ủy ban nhân dân xã thị ngân năm 1960 ông được cử đi học tại trung cấp thủy lợi bắc thái và sau đó về công tác tại ty thủy lợi cao bằng không lâu sau ông viết đơn tự nguyện nhập ngũ và được phân công vào trung đoàn 209 thuộc sư đoàn 312 năm 1966 ông được kết nạp vào đảng cộng sản việt nam phong hàm thiếu úy và trở thành đại đội phó năm 1968 ông lên đường vào tham gia chiến đấu tại chiến trường kon tum sau khi được cử đi học trường quân chính miền vào tháng 7 năm 1969 ông trở thành tiểu đoàn phó tiểu đoàn 8 thuộc trung đoàn 209 sư đoàn 7 năm 1972 ông được bổ nhiệm làm tham mưu trưởng trung đoàn 209 và tham gia chỉ huy trong trận đánh 152 ngày đêm thuộc chiến dịch nguyễn huệ tháng 9 năm 1975 ông được đề bạt giữ chức trung đoàn phó trung đoàn 209 sau hai năm liên | [
"nông",
"ngọc",
"toản",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1940",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"1",
"ông",
... |
kireçtaşı bitlis kireçtaşı là một xã thuộc thành phố bitlis tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 242 người | [
"kireçtaşı",
"bitlis",
"kireçtaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bitlis",
"tỉnh",
"bitlis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"242",
"người"
] |
xylothamia triantha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"xylothamia",
"triantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"g",
"l",
"nesom",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
domenico ghirlandaio là một họa sĩ người ý thời phục hưng từ florence ghirlandaio thuộc nhóm gọi là thế hệ thứ ba của thời kỳ phục hưng florence cùng với verrocchio anh em pollaiolo và sandro botticelli ghirlandaio là lãnh đạo của một xưởng sáng tác lớn và hiệu quả trong đó bao gồm các anh em của ông davide ghirlandaio và benedetto ghirlandaio anh em rể sebastiano mainardi của mình từ san gimignano và sau đó con trai của ông ridolfo ghirlandaio trong số những người học nghề đó đi qua xưởng của ông nổi tiếng nhất là michelangelo tài năng đặc biệt của ghirlandaio ở chỗ ông có khả năng miêu tả cuộc sống hiện đại và chân dung của những người đương thời trong bối cảnh của câu chuyện tôn giáo điều này mang lại cho anh sự nổi tiếng và nhận được nhiều đặt hàng sáng tác lớn | [
"domenico",
"ghirlandaio",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"người",
"ý",
"thời",
"phục",
"hưng",
"từ",
"florence",
"ghirlandaio",
"thuộc",
"nhóm",
"gọi",
"là",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"ba",
"của",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"florence",
"cùng",
"với",
"verrocchio"... |
microlepia distans là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1842 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"microlepia",
"distans",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
aulacodes grimbaldalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"aulacodes",
"grimbaldalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dryopteris paraphysata là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"paraphysata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
thủy thủ đoàn các tàu vận chuyển cao tốc tương lai === mặt trận thái bình dương === vào ngày 22 tháng 2 barber khởi hành từ norfolk để đi sang khu vực mặt trận thái bình dương sau chặng dừng ngắn tại san diego california nó đi đến trân châu cảng vào ngày 26 tháng 3 con tàu thực hành huấn luyện cùng các đội phá hoại dưới nước udt underwater demolition team tại khu vực maui vai trò của các đội udt này bao gồm trinh sát rà phá thủy lôi và dọn sạch chướng ngại vật nhằm chuẩn bị cho cuộc đổ bộ và những tàu apd có nhiệm vụ đưa họ đến các bãi đổ bộ vài ngày trước khi diễn ra cuộc đổ bộ chính rời khu vực quần đảo hawaii vào ngày 14 tháng 4 barber hướng đến ulithi ngang qua eniwetok và sau khi đến nơi vào ngày 30 tháng 4 nó chuẩn bị trong năm ngày trước khi được phái đến okinawa rời ulithi vào ngày 5 tháng 5 trong thành phần một đoàn tàu vận tải con tàu đi đến khu vực thả neo hagushi năm ngày sau đó vào ngày 11 tháng 5 barber được lệnh đi đến trợ giúp cho chiếc đang tại vị trí trạm cột mốc radar canh phòng về phía bắc khu vực neo đậu chiếc tàu khu trục đã bị hai máy bay tấn công cảm tử kamikaze và hai quả bom đánh trúng barber đã phái người sang giúp di tản những người bị | [
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"các",
"tàu",
"vận",
"chuyển",
"cao",
"tốc",
"tương",
"lai",
"===",
"mặt",
"trận",
"thái",
"bình",
"dương",
"===",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"barber",
"khởi",
"hành",
"từ",
"norfolk",
"để",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
... |
leptonema crassum là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"leptonema",
"crassum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.