text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
xanthoxalis lyonii là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được pursh holub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"xanthoxalis",
"lyonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"pursh",
"holub",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
cực ví dụ khi một trình duyệt web được mở trên máy tính nó sẽ chiếm bộ nhớ cái này được lưu trong ram cho đến khi đóng trình duyệt web ram thường có trên dimm ở các kích cỡ 2gb 4gb và 8gb nhưng có thể lớn hơn nhiều bullet bộ nhớ chỉ đọc rom lưu trữ bios chạy khi máy tính được bật hoặc bắt đầu thực thi một quá trình đượ... | [
"cực",
"ví",
"dụ",
"khi",
"một",
"trình",
"duyệt",
"web",
"được",
"mở",
"trên",
"máy",
"tính",
"nó",
"sẽ",
"chiếm",
"bộ",
"nhớ",
"cái",
"này",
"được",
"lưu",
"trong",
"ram",
"cho",
"đến",
"khi",
"đóng",
"trình",
"duyệt",
"web",
"ram",
"thường",
"có",... |
đến thăm cô lúc này chỉ còn có thể nói chuyện một cách khó khăn và đứt quãng cậu mang đến và đọc cho aya lời nhắn qua bưu thiếp của một cô gái cũng mắc phải căn bệnh như aya cô thuật lại nỗi thất vọng và bi quan cùng mọi sự đau buồn mà cô đã gánh lấy khi đối mặt với căn bệnh này thế nhưng bằng cách đọc những lời đầy kh... | [
"đến",
"thăm",
"cô",
"lúc",
"này",
"chỉ",
"còn",
"có",
"thể",
"nói",
"chuyện",
"một",
"cách",
"khó",
"khăn",
"và",
"đứt",
"quãng",
"cậu",
"mang",
"đến",
"và",
"đọc",
"cho",
"aya",
"lời",
"nhắn",
"qua",
"bưu",
"thiếp",
"của",
"một",
"cô",
"gái",
"cũ... |
20 10% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 9 20% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người cỡ hộ trung bình là 2 88 và cỡ gia đình trung bình là 3 35 trong quận cơ cấu độ tuổi dân cư với 32 90% dưới độ tuổi 18 9 10% 18-24 27 80% 25-44 19 50% từ 45 đến 64 và 10 60% từ 65 tuổi trở lên người độ tu... | [
"20",
"10%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"9",
"20%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"lớn",
"tuổi",
"hơn",
"là",
"người",
"cỡ",
"hộ",
"trung",
"bình",
"là",
"2",
"88... |
macaroeris asiatica là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi macaroeris macaroeris asiatica được dmitri viktorovich logunov rakov miêu tả năm 1998 | [
"macaroeris",
"asiatica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"macaroeris",
"macaroeris",
"asiatica",
"được",
"dmitri",
"viktorovich",
"logunov",
"rakov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998"
] |
amphipsyche instabilis là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"amphipsyche",
"instabilis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
bulbophyllum sulcatum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia sulcatum]] | [
"bulbophyllum",
"sulcatum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"sulcatum]]"
] |
bà sinh một con trai để dùng trượng sắt mà chăn dắt muôn dân một con mãng xà có lẽ tượng trưng cho satan cố gắng để giết cậu bé nhưng không làm được tổng lãnh thiên thần micae và thiên binh giao chiến với con mãng xà bại trận con mãng xà bị giáng xuống trái đất nơi đó nó tiếp tục gây chiến với những người con hậu duệ c... | [
"bà",
"sinh",
"một",
"con",
"trai",
"để",
"dùng",
"trượng",
"sắt",
"mà",
"chăn",
"dắt",
"muôn",
"dân",
"một",
"con",
"mãng",
"xà",
"có",
"lẽ",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"satan",
"cố",
"gắng",
"để",
"giết",
"cậu",
"bé",
"nhưng",
"không",
"làm",
"được",... |
acinodendron aspergillare là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được bonpl kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"aspergillare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"bonpl",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
kiện wta 125k danh hiệu đã giúp cô kết thúc năm với vị trí số 73 === 2018 tay vợt mới đến của năm danh hiệu premier 5 === sau khi thi đấu tương đối ít giải đấu wta trong năm 2017 sabalenka đã có thứ hạng cao hơn để thi đấu tại wta tour năm 2018 cô khởi đầu năm với hai lần vào vòng tứ kết nhưng thua ở vòng 1 tại giải qu... | [
"kiện",
"wta",
"125k",
"danh",
"hiệu",
"đã",
"giúp",
"cô",
"kết",
"thúc",
"năm",
"với",
"vị",
"trí",
"số",
"73",
"===",
"2018",
"tay",
"vợt",
"mới",
"đến",
"của",
"năm",
"danh",
"hiệu",
"premier",
"5",
"===",
"sau",
"khi",
"thi",
"đấu",
"tương",
"đ... |
di đà tự đến nay chùa đã có lịch sử 340năm chùa có 4 khu chính bao gồm chánh điện phương trượng đông đường và tây đường chính điện có đại hùng bảo điện và 2 gian thờ phụ hai bên bên trong nội thất được trang trí chạm trổ tinh vi với các họa tiết hoa sen xấp sách hoa cuộn trên gỗ quý những đường nét rồng bay phượng múa ... | [
"di",
"đà",
"tự",
"đến",
"nay",
"chùa",
"đã",
"có",
"lịch",
"sử",
"340năm",
"chùa",
"có",
"4",
"khu",
"chính",
"bao",
"gồm",
"chánh",
"điện",
"phương",
"trượng",
"đông",
"đường",
"và",
"tây",
"đường",
"chính",
"điện",
"có",
"đại",
"hùng",
"bảo",
"điệ... |
lasioglossum damascenum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được pérez mô tả khoa học năm 1910 | [
"lasioglossum",
"damascenum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"pérez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
kudensee là một đô thị ở huyện steinburg bang schleswig-holstein đức đô thị này có diện tích 3 04 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 155 người | [
"kudensee",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"steinburg",
"bang",
"schleswig-holstein",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"04",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"155",
"người"
] |
giới đã sao chép mô hình thực hành cách ly này trước và sau sự tàn phá của bệnh dịch hạch những người mắc bệnh phong bị cách ly khỏi xã hội từ lâu và các nỗ lực đã được thực hiện để kiểm tra sự lây lan của bệnh giang mai ở bắc âu sau năm 1492 sự xuất hiện của bệnh sốt vàng ở tây ban nha vào đầu thế kỷ 19 và sự xuất hiệ... | [
"giới",
"đã",
"sao",
"chép",
"mô",
"hình",
"thực",
"hành",
"cách",
"ly",
"này",
"trước",
"và",
"sau",
"sự",
"tàn",
"phá",
"của",
"bệnh",
"dịch",
"hạch",
"những",
"người",
"mắc",
"bệnh",
"phong",
"bị",
"cách",
"ly",
"khỏi",
"xã",
"hội",
"từ",
"lâu",
... |
13047 1990 rj5 13047 1990 rj là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 15 tháng 9 năm 1990 | [
"13047",
"1990",
"rj5",
"13047",
"1990",
"rj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ng... |
của jackson pollock là vật rất quý giá sẽ được 20 triệu đôla nếu bán ở thị trường chợ đen nhóm của chris vui mừng vì họ còn giữ bức tranh đó chris kate andy và hai đứa con tiếp tục sống hạnh phúc bên nhau tại một ngôi nhà ở bờ sông == diễn viên == bullet mark wahlberg vai chris farraday bullet kate beckinsale vai kate ... | [
"của",
"jackson",
"pollock",
"là",
"vật",
"rất",
"quý",
"giá",
"sẽ",
"được",
"20",
"triệu",
"đôla",
"nếu",
"bán",
"ở",
"thị",
"trường",
"chợ",
"đen",
"nhóm",
"của",
"chris",
"vui",
"mừng",
"vì",
"họ",
"còn",
"giữ",
"bức",
"tranh",
"đó",
"chris",
"kat... |
mức thuế bằng cách chỉ ra rằng về mặt thực vật học cà chua là một loại quả do cấu trúc mang hạt của nó phát triển từ phần hoa của cây | [
"mức",
"thuế",
"bằng",
"cách",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"về",
"mặt",
"thực",
"vật",
"học",
"cà",
"chua",
"là",
"một",
"loại",
"quả",
"do",
"cấu",
"trúc",
"mang",
"hạt",
"của",
"nó",
"phát",
"triển",
"từ",
"phần",
"hoa",
"của",
"cây"
] |
opuntia crassa là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được haw mô tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"opuntia",
"crassa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"haw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
đàm tuấn nghị hoàng tư hào 2 nhóm 2 bài hát dream thái từ khôn vương tử dị phạm thừa thừa trần danh hào chu tinh kiệt chu chính đình justin đinh trạch nhân châu ngạn thần trịnh duệ bân lý nhượng tiền chính hạo 3 nhóm 3 bài hát firewalking trần lập nông tần phấn dư minh quân lâm siêu trạch lâm ngạn tuấn tả diệp lý quyền... | [
"đàm",
"tuấn",
"nghị",
"hoàng",
"tư",
"hào",
"2",
"nhóm",
"2",
"bài",
"hát",
"dream",
"thái",
"từ",
"khôn",
"vương",
"tử",
"dị",
"phạm",
"thừa",
"thừa",
"trần",
"danh",
"hào",
"chu",
"tinh",
"kiệt",
"chu",
"chính",
"đình",
"justin",
"đinh",
"trạch",
... |
alakuş mardin alakuş là một xã thuộc huyện mardin tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 218 người | [
"alakuş",
"mardin",
"alakuş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mardin",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"218",
"người"
] |
nephrotoma edwardsi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"nephrotoma",
"edwardsi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
acacia pseudo-eburnea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dunn miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"pseudo-eburnea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dunn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tin vào bản thân bằng cách thay đổi ngoại hình của cô stevens cũng bày tỏ sự lo ngại rằng sự chuyển đổi từ trang phục kín đáo cho ngày đăng quang sang một chiếc váy xẻ tà quá đùi với họa tiết bông tuyết trong suốt đi kèm đôi giày cao gót màu bạc cùng kiểu tóc mang tới cảm giác mời gọi có thể quá khêu gợi christy lemire... | [
"tin",
"vào",
"bản",
"thân",
"bằng",
"cách",
"thay",
"đổi",
"ngoại",
"hình",
"của",
"cô",
"stevens",
"cũng",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"từ",
"trang",
"phục",
"kín",
"đáo",
"cho",
"ngày",
"đăng",
"quang",
"sang",
... |
cuội đá cuội hay đá cuội là một loại đá mảnh vụn được mài tròn do gió nước chảy sóng biển kích thước từ 10 – 25 mm cuội nhỏ đến 50 – 100 mm cuội lớn theo thang trầm tích của krumbein thì kích thước cuội nằm trong khoảng 4 đến 64 mm đá hình thành từ cuội được gọi là cuội kết các công cụ bằng cuội do con người chế tạo cổ... | [
"cuội",
"đá",
"cuội",
"hay",
"đá",
"cuội",
"là",
"một",
"loại",
"đá",
"mảnh",
"vụn",
"được",
"mài",
"tròn",
"do",
"gió",
"nước",
"chảy",
"sóng",
"biển",
"kích",
"thước",
"từ",
"10",
"–",
"25",
"mm",
"cuội",
"nhỏ",
"đến",
"50",
"–",
"100",
"mm",
"... |
cuộc bầu cử của ông với tư cách là ủy viên hội đồng lập pháp là điều tất yếu tuy nhiên đang bị công chúng chỉ trích vì điều này tô gia hào đã tự đả kích và chỉ trích chính mình thuật ngữ hội lập ngập hiện tại đang được sử dụng phổ biến ở ma cao === sự kiện nhiệm kỳ gia hạn cố vấn pháp lý hội đồng lập pháp === vào tháng... | [
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"của",
"ông",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"là",
"điều",
"tất",
"yếu",
"tuy",
"nhiên",
"đang",
"bị",
"công",
"chúng",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"điều",
"này",
"tô",
"gia",
"hào",
"đã",
"tự"... |
tổng sói là ông cầm dùi cui có thể hoạt động như boomerang và răng của mình như một trái bom trong thời gian trăng tròn khả năng của ông được chứng minh là gần như bất khả chiến bại khi miễn nhiễm với mọi đòn tấn công thậm chí là tất cả các đòn tấn công của stronger charge up và có thể tia moon plasma từ vùng đầu của m... | [
"tổng",
"sói",
"là",
"ông",
"cầm",
"dùi",
"cui",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"như",
"boomerang",
"và",
"răng",
"của",
"mình",
"như",
"một",
"trái",
"bom",
"trong",
"thời",
"gian",
"trăng",
"tròn",
"khả",
"năng",
"của",
"ông",
"được",
"chứng",
"minh",
... |
số tia vây mềm ở vây lưng 19 21 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 9 10 số tia vây mềm ở vây ngực 16 17 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số vảy đường bên 52 65 số đốt sống 26 thức ăn của c lepidoptera là các loài sinh vật phù du và động vật giáp xác c lepidoptera trú ẩn trong các hang độ... | [
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"lưng",
"19",
"21",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"9",
"10",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"ngực",
"16",
"17",
"số",
"gai",
"ở"... |
kazancık pınarbaşı kazancık là một xã thuộc huyện pınarbaşı tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 116 người | [
"kazancık",
"pınarbaşı",
"kazancık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pınarbaşı",
"tỉnh",
"kayseri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"116",
"người"
] |
frea zambesiana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"frea",
"zambesiana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
gạch men là tên gọi chung của bullet gạch sứ tráng men gốm bullet gạch ngói tráng men trung quốc được sử dụng ở trung quốc làm vật liệu cho mái nhà từ thời nhà chu khoảng năm 1046–256 trước công nguyên | [
"gạch",
"men",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"của",
"bullet",
"gạch",
"sứ",
"tráng",
"men",
"gốm",
"bullet",
"gạch",
"ngói",
"tráng",
"men",
"trung",
"quốc",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"trung",
"quốc",
"làm",
"vật",
"liệu",
"cho",
"mái",
"nhà",
"từ",
... |
crotaphopeltis hotamboeia là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được laurenti mô tả khoa học đầu tiên năm 1768 | [
"crotaphopeltis",
"hotamboeia",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"laurenti",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1768"
] |
== sự kiện và giải đấu == vào tháng 5 năm 2012 garena đã ra mắt garena premier league gpl một giải đấu game chuyên nghiệp trực tuyến kéo dài sáu tháng với hơn 100 trận đấu sẽ được diễn ra mùa giải đầu tiên của gpl là giải đấu liên minh huyền thoại bao gồm sáu đội chuyên nghiệp các đội gồm bangkok titans kl hunters mani... | [
"==",
"sự",
"kiện",
"và",
"giải",
"đấu",
"==",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"garena",
"đã",
"ra",
"mắt",
"garena",
"premier",
"league",
"gpl",
"một",
"giải",
"đấu",
"game",
"chuyên",
"nghiệp",
"trực",
"tuyến",
"kéo",
"dài",
"sáu",
"tháng",
"với"... |
tàu ngầm của hải quân hoa kỳ bullet 1913 29 tháng 9 rudolf diesel chết một cách bí ẩn khi băng qua eo biển manche trên bullet 1914 man chế tạo động cơ hai thì 900 ps 662 kw cho tàu ngầm hà lan bullet 1919 prosper l orange có được bằng sáng chế về mảnh ghép buồng đốt trước kết hợp kim phun động cơ diesel đầu tiên từ cum... | [
"tàu",
"ngầm",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"1913",
"29",
"tháng",
"9",
"rudolf",
"diesel",
"chết",
"một",
"cách",
"bí",
"ẩn",
"khi",
"băng",
"qua",
"eo",
"biển",
"manche",
"trên",
"bullet",
"1914",
"man",
"chế",
"tạo",
"động",
"cơ",
... |
bộ nội vụ cuba viết tắt minint là cơ quan chỉ đạo điều hành kiểm soát việc thực hiện chính sách của nhà nước và chính phủ về an ninh đất nước và trật tự trong nước == lịch sử == bộ nội vụ được lập bởi nghị định 940 ngày 6 tháng 6 năm 1961 thay thế và mở rộng chức năng của bộ nội chính ministerio de gobernación được chí... | [
"bộ",
"nội",
"vụ",
"cuba",
"viết",
"tắt",
"minint",
"là",
"cơ",
"quan",
"chỉ",
"đạo",
"điều",
"hành",
"kiểm",
"soát",
"việc",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"của",
"nhà",
"nước",
"và",
"chính",
"phủ",
"về",
"an",
"ninh",
"đất",
"nước",
"và",
"trật"... |
isabel montero de la cámara là một nhà ngoại giao người costa rica sinh ra ở san josé costa rica vào năm 1942 với tư cách là con gái của francisco montero madrigal và joyce de la cámara sau cuộc hôn nhân đầu tiên với martin wolff cô kết hôn với manfred meissner cô học triết học tại đại học costa rica và diễn xuất ở par... | [
"isabel",
"montero",
"de",
"la",
"cámara",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"người",
"costa",
"rica",
"sinh",
"ra",
"ở",
"san",
"josé",
"costa",
"rica",
"vào",
"năm",
"1942",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"francisco",
"montero",
"... |
đời pegasus dậm mạnh chân xuống núi helicon tạo thành giòng suối hippocrene khơi nguồn cho thi ca lớn lên pegasus trở thành ngựa bất kham không ai trị nổi sau khi giúp đỡ người anh hùng hy lạp bellerophon đánh bại quái vật chimera thần zeus biến pegasus thành một chòm sao trên bầu trời nó là một trong những sinh vật th... | [
"đời",
"pegasus",
"dậm",
"mạnh",
"chân",
"xuống",
"núi",
"helicon",
"tạo",
"thành",
"giòng",
"suối",
"hippocrene",
"khơi",
"nguồn",
"cho",
"thi",
"ca",
"lớn",
"lên",
"pegasus",
"trở",
"thành",
"ngựa",
"bất",
"kham",
"không",
"ai",
"trị",
"nổi",
"sau",
"k... |
trên thung lũng matanikau trong khi trung đoàn bộ binh 230 dưới quyền chỉ huy của đại tá toshinari shōji được cho rút về koli point phía đông ngoại vi lunga trung đoàn bộ binh 4 rút lui về vị trí phía tây matanikau và quanh khu vực point cruz trong khi trung đoàn 124 chiếm giữ vị trí phòng thủ sườn núi austen phía trên... | [
"trên",
"thung",
"lũng",
"matanikau",
"trong",
"khi",
"trung",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"230",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"đại",
"tá",
"toshinari",
"shōji",
"được",
"cho",
"rút",
"về",
"koli",
"point",
"phía",
"đông",
"ngoại",
"vi",
"lunga",
"tru... |
cucullia shuotsuensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cucullia",
"shuotsuensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
aidan hawtin sinh ngày 13 tháng 6 năm 1995 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho oxford united ở league two của anh và cho valdres ở giải hạng tư trong hệ thống các giải bóng đá na uy ông có màn ra mắt english football league ở vị trí dự bị cho oxford united trong chiến thắng 3–0 trên sân khách trước tranmer... | [
"aidan",
"hawtin",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"oxford",
"united",
"ở",
"league",
"two",
"của",
"anh",
"và",
"cho",
"valdres",
"ở",
"giải",
"h... |
bùng nổ đang sắp đến tuổi nhập học từ điển tiếng anh oxford ghi nhận thuật ngữ này từ một bài báo trên tờ washington post viết ngày 23 tháng 1 năm 1970 == xác định ngày và độ tuổi == từ điển trực tuyến merriam-webster định nghĩa baby boomer là một người được sinh ra trong khoảng thời gian có sự gia tăng rõ rệt về tỷ lệ... | [
"bùng",
"nổ",
"đang",
"sắp",
"đến",
"tuổi",
"nhập",
"học",
"từ",
"điển",
"tiếng",
"anh",
"oxford",
"ghi",
"nhận",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"từ",
"một",
"bài",
"báo",
"trên",
"tờ",
"washington",
"post",
"viết",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"1970",
... |
chikkabukkasagara kadur chikkabukkasagara là một làng thuộc tehsil kadur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ | [
"chikkabukkasagara",
"kadur",
"chikkabukkasagara",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kadur",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
cryptorhopalum guerini là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1942 | [
"cryptorhopalum",
"guerini",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1942"
] |
etaxalus granulipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"etaxalus",
"granulipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cerithiopsis ceac là một loài ốc biển động vật chân bụng trong họ cerithiopsidae nó được rolán và fernández-garcés mô tả năm 2010 | [
"cerithiopsis",
"ceac",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"trong",
"họ",
"cerithiopsidae",
"nó",
"được",
"rolán",
"và",
"fernández-garcés",
"mô",
"tả",
"năm",
"2010"
] |
dendrobium bihamulatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"dendrobium",
"bihamulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
elaphoglossum vanderwerffii là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"elaphoglossum",
"vanderwerffii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
km 27 cambrai bapaume bullet trạm thu phí tại hordain hệ thống khép kín tại km 35 bullet 15 tại km 40 amiens saint-quentin bởi đường quốc lộ bouchain aniche bullet 16 tại km 42 hordain lối ra hoặc lối vào cao tốc hướng bruxelles nút giao 1 2 bullet 17 tại km 43 douchy-les-mines lối ra hoặc lối vào cao tốc hướng paris n... | [
"km",
"27",
"cambrai",
"bapaume",
"bullet",
"trạm",
"thu",
"phí",
"tại",
"hordain",
"hệ",
"thống",
"khép",
"kín",
"tại",
"km",
"35",
"bullet",
"15",
"tại",
"km",
"40",
"amiens",
"saint-quentin",
"bởi",
"đường",
"quốc",
"lộ",
"bouchain",
"aniche",
"bullet",... |
perigea leucanioides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"perigea",
"leucanioides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cho ta nếu nó không xuất binh nữa mà ta tới mướn tư lương mua khí giới tất có thể dễ lắm sau đó việc sang nhật bản cầu viện đã được đông đảo hội viên tán thành === sang nhật bản cầu viện === ngày 20 tháng giêng năm ất tỵ 23 2 1905 phan bội châu đặng tử kính tăng bạt hổ một thành viên cũ của phong trào cần vương làm ngư... | [
"cho",
"ta",
"nếu",
"nó",
"không",
"xuất",
"binh",
"nữa",
"mà",
"ta",
"tới",
"mướn",
"tư",
"lương",
"mua",
"khí",
"giới",
"tất",
"có",
"thể",
"dễ",
"lắm",
"sau",
"đó",
"việc",
"sang",
"nhật",
"bản",
"cầu",
"viện",
"đã",
"được",
"đông",
"đảo",
"hội"... |
sarh là thủ phủ của vùng moyen-chari miền nam tchad == địa lý == sarh nằm trên sông chari cách thủ đô n djamena 560 km về phía đông nam nó được tên theo dân tộc sara đây là thành phố lớn thứ ba ở tchad sau n djamena và moundou == lịch sử == sarh ban đầu mang tên fort archambault được thành lập bởi châu phi xích đạo thu... | [
"sarh",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"vùng",
"moyen-chari",
"miền",
"nam",
"tchad",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sarh",
"nằm",
"trên",
"sông",
"chari",
"cách",
"thủ",
"đô",
"n",
"djamena",
"560",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"nó",
"được",
"tên",
"th... |
leucomium soyauxii là một loài rêu trong họ leucomiaceae loài này được müll hal kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"leucomium",
"soyauxii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leucomiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"kindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
khóc là có ý gì trần truyền lương đáp con can gián mà cha không nghe nên mới khóc lý hoàng hậu bực tức liền bỏ không về trọng hoa điện nữa bách quan phải lui về về sau thọ hoàng bệnh nặng tống quang tông cũng không chịu đến thăm == cuối đời == năm thiệu hi thứ 5 1194 ngày 28 tháng 6 thọ hoàng băng hà ở trọng hoa điện t... | [
"khóc",
"là",
"có",
"ý",
"gì",
"trần",
"truyền",
"lương",
"đáp",
"con",
"can",
"gián",
"mà",
"cha",
"không",
"nghe",
"nên",
"mới",
"khóc",
"lý",
"hoàng",
"hậu",
"bực",
"tức",
"liền",
"bỏ",
"không",
"về",
"trọng",
"hoa",
"điện",
"nữa",
"bách",
"quan",... |
đôi vợ chồng sống với nhau 14 0% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng và 25 8% đã không có gia đình 20 7% các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 8 4% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người bình quân mỗi hộ là 3 00 và cỡ gia đình trung bình là 3 48 trong quận dân cư có độ tuổi với 31 0% ở độ tuổ... | [
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"14",
"0%",
"có",
"chủ",
"hộ",
"là",
"nữ",
"không",
"có",
"mặt",
"chồng",
"và",
"25",
"8%",
"đã",
"không",
"có",
"gia",
"đình",
"20",
"7%",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ... |
5401 minamioda 1989 ev là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 3 năm 1989 bởi t nomura và k kawanishi ở minami-oda == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5401 minamioda | [
"5401",
"minamioda",
"1989",
"ev",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1989",
"bởi",
"t",
"nomura",
"và",
"k",
"kawanishi",
"ở",
"minami-oda",
"==",
"liên",
"kết",
"ngo... |
tiếng occitan tiếng nga tiếng serbia tiếng slovenia tiếng tây ban nha tiếng syriac tiếng thụy điển tiếng tagalog tiếng telugu tiếng thái tiếng tây tạng tiếng thổ nhĩ kỳ và tiếng ukraina == tính phổ biến == là một bài thánh ca nổi tiếng quốc tế về tự do nó đã được giới thiệu tại nhiều sự kiện lịch sử và cách mạng bài há... | [
"tiếng",
"occitan",
"tiếng",
"nga",
"tiếng",
"serbia",
"tiếng",
"slovenia",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"tiếng",
"syriac",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"tiếng",
"tagalog",
"tiếng",
"telugu",
"tiếng",
"thái",
"tiếng",
"tây",
"tạng",
"tiếng",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",... |
euchromia paula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"euchromia",
"paula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
17891 buraliforti 1999 ea là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 3 năm 1999 bởi p g comba ở prescott == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 17891 buraliforti | [
"17891",
"buraliforti",
"1999",
"ea",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1999",
"bởi",
"p",
"g",
"comba",
"ở",
"prescott",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"... |
vịt mắt vàng thường tên khoa học bucephala clangula là một loài chim trong họ vịt == môi trường sống và sinh sản == môi trường sinh sản của chúng là rừng taiga chúng được tìm thấy trong các hồ và sông của các khu rừng sâu trên khắp canada và miền bắc hoa kỳ scotland scandinavia các nước vùng baltic và miền bắc nước nga... | [
"vịt",
"mắt",
"vàng",
"thường",
"tên",
"khoa",
"học",
"bucephala",
"clangula",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"vịt",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"sinh",
"sản",
"==",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sản",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"t... |
hymenaea verrucosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được gaertn miêu tả khoa học đầu tiên | [
"hymenaea",
"verrucosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"gaertn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
samuel crompton 3 tháng 12 năm 1753 26 tháng 6 năm 1827 là một nhà phát minh người anh ông là người đi tiên phong của ngành công nghiệp kéo sợi phát triển công việc của james hargreaves và richard arkwright ông đã phát minh ra máy xe sợi một thiết bị đã cách mạng hóa ngành công nghiệp này trên toàn thế giới == tham khả... | [
"samuel",
"crompton",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"1753",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1827",
"là",
"một",
"nhà",
"phát",
"minh",
"người",
"anh",
"ông",
"là",
"người",
"đi",
"tiên",
"phong",
"của",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"kéo",
"sợi",
"phát",
"triển"... |
mac mini thế hệ thứ 3 cổng bảo mật kensington và ổ đĩa quang bị khai tử kể từ thế hệ này để lại chỗ trống cho ổ đĩa cứng hoặc ssd thứ hai cả hai loại đều có thể đặt hàng từ apple hoặc như là một dụng cụ nâng cấp của bên thứ ba == thế hệ đời đầu g4 polycarbonate == một chiếc máy tính để bàn dạng sff ra mắt bởi apple đã ... | [
"mac",
"mini",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"3",
"cổng",
"bảo",
"mật",
"kensington",
"và",
"ổ",
"đĩa",
"quang",
"bị",
"khai",
"tử",
"kể",
"từ",
"thế",
"hệ",
"này",
"để",
"lại",
"chỗ",
"trống",
"cho",
"ổ",
"đĩa",
"cứng",
"hoặc",
"ssd",
"thứ",
"hai",
"cả",
... |
dài vắng mặt vì chấn thương công vinh đã được triệu tập trở lại đội tuyển quốc gia để chuẩn bị cho vòng sơ loại world cup 2014 gặp ma cao trong trận đấu lượt đi trên sân thông nhất công vinh đã lập 1 hat-trick ngay trong hiệp một giúp cho đội tuyển việt nam giành chiến thắng 6-0 ở trận lượt về trên sân vận động ma cao ... | [
"dài",
"vắng",
"mặt",
"vì",
"chấn",
"thương",
"công",
"vinh",
"đã",
"được",
"triệu",
"tập",
"trở",
"lại",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"world",
"cup",
"2014",
"gặp",
"ma",
"cao",
"trong",
"trận",
"đ... |
feedburner là một trình quản lý các feed của trang web trực tuyến xuất hiện vào năm 2004 feedburner hỗ trợ định dạng rss và các công cụ quản lý blog podcast và các nội dung dựa trên web khác dịch vụ được cung cấp cho người dùng là phân tích thông tin người ghé thăm và một hệ thống quảng cáo tùy chọn mặc dù khởi điểm củ... | [
"feedburner",
"là",
"một",
"trình",
"quản",
"lý",
"các",
"feed",
"của",
"trang",
"web",
"trực",
"tuyến",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"năm",
"2004",
"feedburner",
"hỗ",
"trợ",
"định",
"dạng",
"rss",
"và",
"các",
"công",
"cụ",
"quản",
"lý",
"blog",
"podcast",
... |
courcelles-sur-vesle là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne | [
"courcelles-sur-vesle",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aisne",
"vùng",
"hauts-de-france",
"thuộc",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
antimima maxwellii là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus h e k hartmann mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"antimima",
"maxwellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"h",
"e",
"k",
"hartmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
calophasia freyeri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"calophasia",
"freyeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tất vào ngày 13 tháng 2 1970 trong ba tháng tiếp theo nó thử nghiệm thiết bị huấn luyện cho thủy thủ đoàn đồng thời trải qua các đợt thanh tra và sát hạch con tàu lên đường đi sang viễn đông vào ngày 3 tháng 6 đi đến trạm yankee trong biển đông vào ngày 1 tháng 7 carpenter phục vụ canh phòng máy bay lần lượt cho các tà... | [
"tất",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"2",
"1970",
"trong",
"ba",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"nó",
"thử",
"nghiệm",
"thiết",
"bị",
"huấn",
"luyện",
"cho",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"đồng",
"thời",
"trải",
"qua",
"các",
"đợt",
"thanh",
"tra",
"và",
"sát",
"... |
quận noxubee mississippi quận noxubee là một quận thuộc tiểu bang mississippi hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"noxubee",
"mississippi",
"quận",
"noxubee",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"mississippi",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa... |
độ dốc trong toán học độ dốc hệ số góc tiếng anh slope hay còn gọi là gradient là một đường thẳng biểu diễn độ dốc hay grat giá trị của độ dốc càng cao thì độ nghiêng của đường thẳng càng cao độ dốc thường được mô tả là tỉ lệ của sự gia tăng giữa hai điểm trên trục y của đường thẳng chia cho sự gia tăng giữa hai điểm t... | [
"độ",
"dốc",
"trong",
"toán",
"học",
"độ",
"dốc",
"hệ",
"số",
"góc",
"tiếng",
"anh",
"slope",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"gradient",
"là",
"một",
"đường",
"thẳng",
"biểu",
"diễn",
"độ",
"dốc",
"hay",
"grat",
"giá",
"trị",
"của",
"độ",
"dốc",
"càng",
... |
afromolorchus bispinosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"afromolorchus",
"bispinosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
20109 alicelandis 1995 rj là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 9 năm 1995 bởi j l tonry ở michigan-dartmouth-mit observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20109 alicelandis | [
"20109",
"alicelandis",
"1995",
"rj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1995",
"bởi",
"j",
"l",
"tonry",
"ở",
"michigan-dartmouth-mit",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết... |
scalar có thể đề cập đến bullet scalar toán học một phần tử của một trường sử dụng để định nghĩa một không gian vector thường là trường các số thực bullet đại lượng vô hướng một số lượng vật lý mô tả bằng một phần tử đơn của một trường số chẳng hạn như một số thực bullet biến khoa học máy tính hoặc scalar một số lượng ... | [
"scalar",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"bullet",
"scalar",
"toán",
"học",
"một",
"phần",
"tử",
"của",
"một",
"trường",
"sử",
"dụng",
"để",
"định",
"nghĩa",
"một",
"không",
"gian",
"vector",
"thường",
"là",
"trường",
"các",
"số",
"thực",
"bullet",
"... |
sách các tàu sân bay == tham khảo == bullet the encyclopedia of warships from world war two to the present day general editor robert jackson == liên kết ngoài == bullet fleet air arm archive bullet ww2db hermes bullet maritimequest hms hermes photo gallery bullet rare photos of sinking at j-aircraft com bullet hermes w... | [
"sách",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"encyclopedia",
"of",
"warships",
"from",
"world",
"war",
"two",
"to",
"the",
"present",
"day",
"general",
"editor",
"robert",
"jackson",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
... |
eriosema hereroense là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schinz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"eriosema",
"hereroense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"schinz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
babiana leipoldtii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được g j lewis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"babiana",
"leipoldtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"j",
"lewis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
curitiba một thành phố ở thành phố lớn nhất vùng nam brasil là thủ phủ của bang paraná dân số thành phố là 1 760 500 người năm 2010 làm cho nó là thành phố đông dân thứ 8 ở brasil và lớn nhất ở khu vực miền nam của brazil khu vực đô thị của nó được gọi là vùng đô thị curitiba tiếng bồ đào nha região metropolitana de cu... | [
"curitiba",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"vùng",
"nam",
"brasil",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"bang",
"paraná",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"là",
"1",
"760",
"500",
"người",
"năm",
"2010",
"làm",
"cho",
"nó",
"là",
"thàn... |
saxifraga muscoides là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được all miêu tả khoa học đầu tiên năm 1773 | [
"saxifraga",
"muscoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"all",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1773"
] |
nhân xấu xí nhưng có tài hát thường hay tư thông với con gái quan viên vương hầu ở cuối truyện hà ô lôi tư thông với con gái lớn của gia đình minh uy vương bị bắt được nhưng chưa giết ngày hôm sau minh uy vương vào triều tâu rằng ô lôi ban đêm xông vào nhà của thần trắng đen khó phân biệt đã bị thần đánh chết xin bệ hạ... | [
"nhân",
"xấu",
"xí",
"nhưng",
"có",
"tài",
"hát",
"thường",
"hay",
"tư",
"thông",
"với",
"con",
"gái",
"quan",
"viên",
"vương",
"hầu",
"ở",
"cuối",
"truyện",
"hà",
"ô",
"lôi",
"tư",
"thông",
"với",
"con",
"gái",
"lớn",
"của",
"gia",
"đình",
"minh",
... |
türkbakacak biga türkbakacak là một xã thuộc huyện biga tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 140 người | [
"türkbakacak",
"biga",
"türkbakacak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"biga",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"140",
"người"
] |
kyllinga brunneoalata là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được cherm mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"kyllinga",
"brunneoalata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"cherm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
không từ bỏ huy chương sao đồng vì coi vụ việc là chuyện không may xảy ra ông cũng từ bỏ không ra tranh cử thượng viện năm 2000 và năm 2004 rút khỏi cuộc sống chính trị tới năm 2012 ông mới quay lại tranh cử ghế ở nghị viện nhưng thất bại == hoạt động chính trị sau chiến tranh == === thống đốc bang nebraska === năm 198... | [
"không",
"từ",
"bỏ",
"huy",
"chương",
"sao",
"đồng",
"vì",
"coi",
"vụ",
"việc",
"là",
"chuyện",
"không",
"may",
"xảy",
"ra",
"ông",
"cũng",
"từ",
"bỏ",
"không",
"ra",
"tranh",
"cử",
"thượng",
"viện",
"năm",
"2000",
"và",
"năm",
"2004",
"rút",
"khỏi",... |
tricyphona diaphanoides tricyphona tricyphona diaphanoides là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tricyphona",
"diaphanoides",
"tricyphona",
"tricyphona",
"diaphanoides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"pediciidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
plasenzuela là một đô thị trong tỉnh cáceres extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 612 người | [
"plasenzuela",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cáceres",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"612",
"người"
] |
sameera moussa 3 tháng 3 năm 5 tháng 8 năm 1952 là một nhà vật lý hạt nhân có bằng tiến sĩ chuyên ngành bức xạ nguyên tử và làm việc để thúc đẩy việc khiến ứng dụng y học về công nghệ hạt nhân rẻ hơn bà tổ chức hội nghị năng lượng nguyên tử vì hòa bình và tài trợ cho lời kêu gọi tổ chức một hội nghị quốc tế dưới khẩu h... | [
"sameera",
"moussa",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1952",
"là",
"một",
"nhà",
"vật",
"lý",
"hạt",
"nhân",
"có",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"chuyên",
"ngành",
"bức",
"xạ",
"nguyên",
"tử",
"và",
"làm",
"việc",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"... |
sympistis sesmu là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở miền đông oregon tới washington sải cánh dài 30–36 mm con trưởng thành bay từ late tháng 8 đến tháng 9 == liên kết ngoài == bullet images at mothphotographersgroup | [
"sympistis",
"sesmu",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"đông",
"oregon",
"tới",
"washington",
"sải",
"cánh",
"dài",
"30–36",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"late",
"th... |
tinodes fiumaltoensis là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"tinodes",
"fiumaltoensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
trong vai augustus waters một chàng trai ở độ tuổi thiếu niên đang phải trải qua căn bệnh u xương ác tính khiến anh mất đi một bên chân của mình anh gặp được hazel grace lancaster trong một buổi gặp mặt tại hội tương trợ của các bệnh nhân ung thư bullet nat wolff trong vai isaac anh bạn mù thân thiết của augustus bulle... | [
"trong",
"vai",
"augustus",
"waters",
"một",
"chàng",
"trai",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"thiếu",
"niên",
"đang",
"phải",
"trải",
"qua",
"căn",
"bệnh",
"u",
"xương",
"ác",
"tính",
"khiến",
"anh",
"mất",
"đi",
"một",
"bên",
"chân",
"của",
"mình",
"anh",
"gặp",
... |
xã lake quận roscommon michigan xã lake là một xã thuộc quận roscommon tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 215 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"lake",
"quận",
"roscommon",
"michigan",
"xã",
"lake",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"roscommon",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"215",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
giải quần vợt wimbledon 1973 đôi nữ billie jean king và betty stöve là đương kim vô địch tuy nhiên quyết định không thi đấu với nhau king và rosie casals đánh bại stöve và françoise dürr trong trận chung kết 6–1 4–6 7–5 để giành chức vô địch đôi nữ tại giải quần vợt wimbledon 1973 == hạt giống == rosie casals billie je... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1973",
"đôi",
"nữ",
"billie",
"jean",
"king",
"và",
"betty",
"stöve",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"tuy",
"nhiên",
"quyết",
"định",
"không",
"thi",
"đấu",
"với",
"nhau",
"king",
"và",
"rosie",
"casals",
"đánh",... |
odontota mundulus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được sanderson miêu tả khoa học năm 1951 | [
"odontota",
"mundulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"sanderson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1951"
] |
karaveliler döşemealtı karaveliler là một thị trấn thuộc huyện döşemealtı tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 243 người | [
"karaveliler",
"döşemealtı",
"karaveliler",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"döşemealtı",
"tỉnh",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"243",
"người"
] |
nông ngọc toản sinh ngày 6 tháng 3 năm 1940 là một sĩ quan cao cấp của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên phó tư lệnh quân khu 1 ông cũng là đại biểu quốc hội việt nam khóa x thuộc đoàn đại biểu bắc kạn == cuộc đời == nông ngọc toản sinh ngày 6 tháng 3 năm 1940 tại xã thị ngân huyện thạch an tỉnh cao bằn... | [
"nông",
"ngọc",
"toản",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1940",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"1",
"ông",
... |
kireçtaşı bitlis kireçtaşı là một xã thuộc thành phố bitlis tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 242 người | [
"kireçtaşı",
"bitlis",
"kireçtaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bitlis",
"tỉnh",
"bitlis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"242",
"người"
] |
xylothamia triantha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"xylothamia",
"triantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"g",
"l",
"nesom",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
domenico ghirlandaio là một họa sĩ người ý thời phục hưng từ florence ghirlandaio thuộc nhóm gọi là thế hệ thứ ba của thời kỳ phục hưng florence cùng với verrocchio anh em pollaiolo và sandro botticelli ghirlandaio là lãnh đạo của một xưởng sáng tác lớn và hiệu quả trong đó bao gồm các anh em của ông davide ghirlandaio... | [
"domenico",
"ghirlandaio",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"người",
"ý",
"thời",
"phục",
"hưng",
"từ",
"florence",
"ghirlandaio",
"thuộc",
"nhóm",
"gọi",
"là",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"ba",
"của",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"florence",
"cùng",
"với",
"verrocchio"... |
microlepia distans là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1842 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"microlepia",
"distans",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
aulacodes grimbaldalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"aulacodes",
"grimbaldalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dryopteris paraphysata là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"paraphysata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
thủy thủ đoàn các tàu vận chuyển cao tốc tương lai === mặt trận thái bình dương === vào ngày 22 tháng 2 barber khởi hành từ norfolk để đi sang khu vực mặt trận thái bình dương sau chặng dừng ngắn tại san diego california nó đi đến trân châu cảng vào ngày 26 tháng 3 con tàu thực hành huấn luyện cùng các đội phá hoại dướ... | [
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"các",
"tàu",
"vận",
"chuyển",
"cao",
"tốc",
"tương",
"lai",
"===",
"mặt",
"trận",
"thái",
"bình",
"dương",
"===",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"barber",
"khởi",
"hành",
"từ",
"norfolk",
"để",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
... |
leptonema crassum là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"leptonema",
"crassum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.