text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nhảy vọt lên ngôi đầu bảng xếp hạng billboard 200 với 192 000 đĩa tiêu thụ trong tuần đầu tiên sau đó album cũng được chứng nhận đĩa bạch kim ba lần bởi riaa khi bán được hơn 2 7 triệu đĩa tại hoa kỳ tính đến nay album đã bán được xấp xỉ 9 triệu bản trên toàn thế giới và lọt vào top 40 trong bảng tổng sắp cuối năm của ...
[ "nhảy", "vọt", "lên", "ngôi", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "200", "với", "192", "000", "đĩa", "tiêu", "thụ", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "sau", "đó", "album", "cũng", "được", "chứng", "nhận", "đĩa", "bạch", "kim", "ba", "lần", "bởi", ...
dipsas andiana là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "dipsas", "andiana", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "boulenger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
được gọi là tân chủ nghĩa đế quốc hình thức mới của chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa thực dân hay chủ nghĩa tân đế quốc cũ xưa từ thế kỷ xvi đến đầu thế kỷ xix chủ nghĩa đế quốc là khác nhau trong thế kỷ xvi đến đầu thế kỷ xix chủ nghĩa cựu đế quốc mục đích chính của nó là để chiến đấu thông qua lợi ích thương mại ở nước...
[ "được", "gọi", "là", "tân", "chủ", "nghĩa", "đế", "quốc", "hình", "thức", "mới", "của", "chủ", "nghĩa", "đế", "quốc", "và", "chủ", "nghĩa", "thực", "dân", "hay", "chủ", "nghĩa", "tân", "đế", "quốc", "cũ", "xưa", "từ", "thế", "kỷ", "xvi", "đến", "đầ...
you bullet 32 especially for you song ca với jason donovan bullet 33 say the word — i ll be there bullet 34 tears on my pillow bullet 35 tell tale signs bullet 36 if you were with me now bullet 37 heaven and earth bullet 38 nothing to lose bullet 39 wouldn t change a thing bullet 40 je ne sais pas pourquoi bullet 41 ma...
[ "you", "bullet", "32", "especially", "for", "you", "song", "ca", "với", "jason", "donovan", "bullet", "33", "say", "the", "word", "—", "i", "ll", "be", "there", "bullet", "34", "tears", "on", "my", "pillow", "bullet", "35", "tell", "tale", "signs", "bu...
achillea roseoalba là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được ehrend mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "achillea", "roseoalba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "ehrend", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
edmond h fischer == liên kết ngoài == bullet nobelprize org giải nobel sinh lý và y khoa 1992 bullet hughes r 1998 after the prize bullet krebs e g autobiography bullet the official site of louisa gross horwitz prize bullet university of washington columns magazine obituary
[ "edmond", "h", "fischer", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nobelprize", "org", "giải", "nobel", "sinh", "lý", "và", "y", "khoa", "1992", "bullet", "hughes", "r", "1998", "after", "the", "prize", "bullet", "krebs", "e", "g", "autobiography", ...
vậy sẽ là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với b767-300f và b777f == thiết kế == === tổng quát === boeing 757 là loại máy bay cánh thấp với bộ phận đuôi thông thường có một cánh đơn và bánh lái mỗi cánh có mặt cắt ngang tới hạn và được trang bị các thanh cạnh hàng đầu năm tấm các cánh xẻ rãnh đơn và kép một cánh nhỏ phía n...
[ "vậy", "sẽ", "là", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "trực", "tiếp", "với", "b767-300f", "và", "b777f", "==", "thiết", "kế", "==", "===", "tổng", "quát", "===", "boeing", "757", "là", "loại", "máy", "bay", "cánh", "thấp", "với", "bộ", "phận", "đuôi", "t...
nước tự do của ông chịu 2 tầng xiềng xích của liên bang đông dương và liên hiệp pháp nhiều thành viên việt quốc tức giận khi vũ hồng khanh ký kết hiệp định sơ bộ pháp-việt 1946 học viên và hiệu trưởng trường đảng nguyễn thái học của việt quốc kéo đến trụ sở đảng chất vấn khanh tại cuộc họp khẩn cấp ban chấp hành trung ...
[ "nước", "tự", "do", "của", "ông", "chịu", "2", "tầng", "xiềng", "xích", "của", "liên", "bang", "đông", "dương", "và", "liên", "hiệp", "pháp", "nhiều", "thành", "viên", "việt", "quốc", "tức", "giận", "khi", "vũ", "hồng", "khanh", "ký", "kết", "hiệp", ...
đại tướng sự kiện này được các học giả xem là nỗ lực của chính quyền nhằm xây dựng sự phổ biến trong giới trẻ cho cuộc bầu cử sắp tới nhưng công ty của nhóm đã từ chối bất kỳ mục đích chính trị nào sau cuộc họp nói rằng sự kiện này chỉ nhằm quảng bá cho một đài phát thanh của chính phủ nhóm ra mắt single thứ 3 shonichi...
[ "đại", "tướng", "sự", "kiện", "này", "được", "các", "học", "giả", "xem", "là", "nỗ", "lực", "của", "chính", "quyền", "nhằm", "xây", "dựng", "sự", "phổ", "biến", "trong", "giới", "trẻ", "cho", "cuộc", "bầu", "cử", "sắp", "tới", "nhưng", "công", "ty", ...
học cổ điển có thể được xem xét là môi trường điện từ lý tưởng với quan hệ trong hệ si dược biểu diễn mối tương quan giữa trường d và e và trường từ h -field h thành trường từ b -field b với r là vị trí trong không gian và t là thời gian
[ "học", "cổ", "điển", "có", "thể", "được", "xem", "xét", "là", "môi", "trường", "điện", "từ", "lý", "tưởng", "với", "quan", "hệ", "trong", "hệ", "si", "dược", "biểu", "diễn", "mối", "tương", "quan", "giữa", "trường", "d", "và", "e", "và", "trường", ...
2007 mccuskey là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện tại đài thiên văn goethe link gần brooklyn indiana bởi chương trình tiểu hành tinh indiana nó được đặt theo tên của giám độc trạm thiên văn người mỹ sidney w mccuskey
[ "2007", "mccuskey", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "tại", "đài", "thiên", "văn", "goethe", "link", "gần", "brooklyn", "indiana", "bởi", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "indiana", "nó", "được"...
jamilla obispo vai lenita santos bullet desiree del valle vai christina borres bullet tia pusit vai yaya bonnel bullet albie casiño vai christian torralba bullet john manalo vai erris reyes bullet diego loyzaga montano vai derrick gonzales bullet chokoleit vai cg bullet cherry lou vai vanessa torralba bullet kiray celi...
[ "jamilla", "obispo", "vai", "lenita", "santos", "bullet", "desiree", "del", "valle", "vai", "christina", "borres", "bullet", "tia", "pusit", "vai", "yaya", "bonnel", "bullet", "albie", "casiño", "vai", "christian", "torralba", "bullet", "john", "manalo", "vai", ...
mời đạo sĩ vào cung làm phép mạnh hậu biết chuyện sợ mang vạ nên nói lại với triết tông hoàng đế ban đầu cho là chuyện thường tình của con người không trách tội gì mạnh hậu bèn đốt lá bùa trước mặt triết tông tuy nhiên tin tức này đã lan truyền trong cung lời dị nghị nổi lên không bao lâu sau phúc khánh công chúa qua đ...
[ "mời", "đạo", "sĩ", "vào", "cung", "làm", "phép", "mạnh", "hậu", "biết", "chuyện", "sợ", "mang", "vạ", "nên", "nói", "lại", "với", "triết", "tông", "hoàng", "đế", "ban", "đầu", "cho", "là", "chuyện", "thường", "tình", "của", "con", "người", "không", ...
thắng của lý quang bật lại khiến ngư triều ân ghen ghét tâu với đường túc tông rằng quân yên ô hợp dễ đánh khiến túc tông có ý định phải thu hồi ngay lạc dương bắt quang bật phải mở tấn công ngay lý quang bật nhận định quân địch còn mạnh chưa thể đánh chiếm thành được nên nhiều lần viết thư về kháng nghị chưa nên ra qu...
[ "thắng", "của", "lý", "quang", "bật", "lại", "khiến", "ngư", "triều", "ân", "ghen", "ghét", "tâu", "với", "đường", "túc", "tông", "rằng", "quân", "yên", "ô", "hợp", "dễ", "đánh", "khiến", "túc", "tông", "có", "ý", "định", "phải", "thu", "hồi", "ngay"...
proteuxoa nuna là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở lãnh thổ thủ đô úc new south wales nam úc victoria và tây úc == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory
[ "proteuxoa", "nuna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "lãnh", "thổ", "thủ", "đô", "úc", "new", "south", "wales", "nam", "úc", "victoria", "và", "tây", "úc", "==", "liên", "kết", "ngoài", ...
lại hôn nhân đồng giới hay không === thống kê === theo số liệu từ cục thống kê hà lan trong 6 tháng đầu tiên hôn nhân đồng giới chiếm 3 6% tổng số hôn nhân cao nhất là khoảng 6% trong tháng đầu tiên sau đó là khoảng 3% trong các tháng còn lại tổng cộng khoảng 1 339 cặp tình nhân nam và 1 075 cặp tình nhân nữ tính đến t...
[ "lại", "hôn", "nhân", "đồng", "giới", "hay", "không", "===", "thống", "kê", "===", "theo", "số", "liệu", "từ", "cục", "thống", "kê", "hà", "lan", "trong", "6", "tháng", "đầu", "tiên", "hôn", "nhân", "đồng", "giới", "chiếm", "3", "6%", "tổng", "số", ...
of the linnean society 38 2 1989 119-131 bullet birkhead timothy r l atkin and a p møller copulation behaviour of birds behaviour 101 1 1987 101-138 bullet anders agmo functional and dysfunctional sexual behavior elsevier 2007 bullet wunsch s 2014 to understand the origins of human sexuality neurosciences ethology anth...
[ "of", "the", "linnean", "society", "38", "2", "1989", "119-131", "bullet", "birkhead", "timothy", "r", "l", "atkin", "and", "a", "p", "møller", "copulation", "behaviour", "of", "birds", "behaviour", "101", "1", "1987", "101-138", "bullet", "anders", "agmo", ...
centrosema verticillatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "centrosema", "verticillatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
giáo hoàng lêô vi lêô vi latinh leo vi là vị giáo hoàng thứ 123 của giáo hội công giáo theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử giáo hoàng vào năm 928 và ở ngôi giáo hoàng trong 7 tháng 5 ngày niên giám tòa thánh năm 2003 xác định triều đại của ông kéo dài từ tháng 5 năm 928 tới tháng 12 năm 928 giáo hoàng leo ...
[ "giáo", "hoàng", "lêô", "vi", "lêô", "vi", "latinh", "leo", "vi", "là", "vị", "giáo", "hoàng", "thứ", "123", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "theo", "niên", "giám", "tòa", "thánh", "năm", "1806", "thì", "ông", "đắc", "cử", "giáo", "hoàng", "vào...
lớn nhất ở canada và lớn thứ 4 ở bắc mỹ có hơn 250 000 học sinh sinh viên trong gần 600 trường học trong tdsb trong số các trường học 451 cung cấp giáo dục tiểu học 102 cung cấp giáo dục cấp trung học và có năm trường học ngày dành cho người lớn tdsb có 16 trường tiểu học thay thế cũng như 20 trường học thay thế thứ cấ...
[ "lớn", "nhất", "ở", "canada", "và", "lớn", "thứ", "4", "ở", "bắc", "mỹ", "có", "hơn", "250", "000", "học", "sinh", "sinh", "viên", "trong", "gần", "600", "trường", "học", "trong", "tdsb", "trong", "số", "các", "trường", "học", "451", "cung", "cấp", ...
magny-montarlot
[ "magny-montarlot" ]
benoitodes là một chi nhện trong họ gnaphosidae
[ "benoitodes", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae" ]
ra đời tính đến 2021 ông đã làm phim cho 40 tỉnh thành trong cả nước sản xuất khoảng 70 bộ phim về chiến tranh với gần 40 giải thưởng chuyên ngành điện ảnh và giải thưởng của bộ quốc phòng năm 2011 ông được nhà nước phong tặng danh hiệu nghệ sĩ ưu tú năm 2014 nsưt trần vịnh vinh dự được tổng cục chính trị quân đội nhân...
[ "ra", "đời", "tính", "đến", "2021", "ông", "đã", "làm", "phim", "cho", "40", "tỉnh", "thành", "trong", "cả", "nước", "sản", "xuất", "khoảng", "70", "bộ", "phim", "về", "chiến", "tranh", "với", "gần", "40", "giải", "thưởng", "chuyên", "ngành", "điện", ...
toà án nhân dân tối cao viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao chủ tịch hội đồng dân tộc chủ nhiệm các ủy ban của quốc hội và các thành viên chính phủ trong khi bộ chính trị giới thiệu các chức danh thuộc diện bộ chính trị quản lý để chính phủ trình quốc hội bầu hoặc phê chuẩn mặt trận tổ quốc và các đoàn thể chính...
[ "toà", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "viện", "trưởng", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "tối", "cao", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "dân", "tộc", "chủ", "nhiệm", "các", "ủy", "ban", "của", "quốc", "hội", "và", "các", "thành", "viên", "chính...
nepiodes multicarinata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nepiodes", "multicarinata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
igarapé grande là một đô thị thuộc bang maranhão brasil đô thị này có diện tích 374 283 km² dân số năm 2007 là 9546 người mật độ 25 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "igarapé", "grande", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "maranhão", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "374", "283", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "9546", "người", "mật", "độ", "25", "5", "người", "km²", "==", "liê...
cerdistus graminicola là một loài ruồi trong họ asilidae cerdistus graminicola được lehr miêu tả năm 1967
[ "cerdistus", "graminicola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cerdistus", "graminicola", "được", "lehr", "miêu", "tả", "năm", "1967" ]
hydrocynus vittatus cá hổ châu phi danh pháp khoa học hydrocynus vittatus hay còn gọi là tiervis hoặc là ngwesh là một loài cá săn mồi nước ngọt trong chi cá hổ hydrocynus phân bố ở châu phi loài cá này thường thường là chỉ ăn cá chúng được gọi là động vật ăn cá piscivore nhưng cũng có thể quẫy vồ bắt loài nhạn bụng tr...
[ "hydrocynus", "vittatus", "cá", "hổ", "châu", "phi", "danh", "pháp", "khoa", "học", "hydrocynus", "vittatus", "hay", "còn", "gọi", "là", "tiervis", "hoặc", "là", "ngwesh", "là", "một", "loài", "cá", "săn", "mồi", "nước", "ngọt", "trong", "chi", "cá", "hổ...
hács là một thị trấn thuộc hạt somogy hungary thị trấn này có diện tích 21 28 km² dân số năm 2010 là 383 người mật độ 18 người km²
[ "hács", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "somogy", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "21", "28", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "383", "người", "mật", "độ", "18", "người", "km²" ]
2014 truyền thông trung quốc đưa tin ông tô vinh phó chủ tịch ủy ban toàn quốc hội nghị chính trị hiệp thương nhân dân trung quốc cppcc bị điều tra vì tội vi phạm kỷ luật đảng và nhà nước ở trung quốc vi phạm kỷ luật đảng và nhà nước đồng nghĩa với tội tham nhũng theo tạp chí kinh tế trung quốc thì ông tô vinh bị tố li...
[ "2014", "truyền", "thông", "trung", "quốc", "đưa", "tin", "ông", "tô", "vinh", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "toàn", "quốc", "hội", "nghị", "chính", "trị", "hiệp", "thương", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "cppcc", "bị", "điều", "tra", "vì", "tội"...
ngày khi nó được ăn chung với bánh mì thường là được kẹp giữa hai lát bánh mì như một bánh sandwich trong thời kỳ cộng sản một loại phô mai cứng chiên giòn có tên là smažený sýr nghĩa đen là phô mai chiên trở nên phổ biến chủ yếu là trong giới trẻ và sinh viên đặc biệt là ăn kèm với xốt tartar một lát chanh và khoai tâ...
[ "ngày", "khi", "nó", "được", "ăn", "chung", "với", "bánh", "mì", "thường", "là", "được", "kẹp", "giữa", "hai", "lát", "bánh", "mì", "như", "một", "bánh", "sandwich", "trong", "thời", "kỳ", "cộng", "sản", "một", "loại", "phô", "mai", "cứng", "chiên", ...
được mệnh danh là một cường quốc về năng lượng sinh học của thế giới năng lượng ethanol ở brasil được sản xuất từ cây mía loại cây được trồng rất phổ biến tại brasil sau cuộc khủng hoảng dầu mỏ 1973 chỉnh phủ brasil đã thiết lập chương trình programa nacional do álcool được chính phủ cấp kinh phí nhằm thay thế các nguồ...
[ "được", "mệnh", "danh", "là", "một", "cường", "quốc", "về", "năng", "lượng", "sinh", "học", "của", "thế", "giới", "năng", "lượng", "ethanol", "ở", "brasil", "được", "sản", "xuất", "từ", "cây", "mía", "loại", "cây", "được", "trồng", "rất", "phổ", "biến"...
ficus mollissima là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "ficus", "mollissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
tháng 10 năm 1976 quân đội và cảnh sát cũng như ba lực lượng dân quân chặn lối ra khỏi đại học và bắt đầu bắn vào khuôn viên sử dụng súng trường m16 súng cạc-bin súng ngắn súng phóng lựu và thậm chí là súng không giật cỡ lớn bị ngăn rời khuôn viên trường hay thậm chí là đưa người bị thương đến bệnh viện các sinh viên k...
[ "tháng", "10", "năm", "1976", "quân", "đội", "và", "cảnh", "sát", "cũng", "như", "ba", "lực", "lượng", "dân", "quân", "chặn", "lối", "ra", "khỏi", "đại", "học", "và", "bắt", "đầu", "bắn", "vào", "khuôn", "viên", "sử", "dụng", "súng", "trường", "m16",...
với kết cục của ông hầu hết cộng đồng khoa học trở nên xem ông như một thánh tử đạo chịu nạn bởi chủ nghĩa mccarthy một người tự do chiết trung bị tấn công một cách bất công bởi những kẻ thù cổ vũ chiến tranh wernher von braun khi tường trình trước một ủy ban quốc hội đã châm biếm nếu mà ở anh oppenheimer đáng ra phải ...
[ "với", "kết", "cục", "của", "ông", "hầu", "hết", "cộng", "đồng", "khoa", "học", "trở", "nên", "xem", "ông", "như", "một", "thánh", "tử", "đạo", "chịu", "nạn", "bởi", "chủ", "nghĩa", "mccarthy", "một", "người", "tự", "do", "chiết", "trung", "bị", "tấn...
cự của qđndvn đoàn xe thiết giáp và xe ủi đất do hai tiểu đoàn công binh điều khiển tiến theo đường số 6 từ hà đông qua xuân mai tới hòa bình dài khoảng 60 km mở đường cho bộ binh ngày 15 tháng 11 năm 1951 tướng salan tuyên bố pháp kiểm soát được hòa bình khoá cửa ngõ tiếp tế và giao thông của việt minh giữa đồng bằng ...
[ "cự", "của", "qđndvn", "đoàn", "xe", "thiết", "giáp", "và", "xe", "ủi", "đất", "do", "hai", "tiểu", "đoàn", "công", "binh", "điều", "khiển", "tiến", "theo", "đường", "số", "6", "từ", "hà", "đông", "qua", "xuân", "mai", "tới", "hòa", "bình", "dài", ...
ninh và tỉnh hải dương ==== các điểm cực của tỉnh bắc giang ==== bullet điểm cực bắc tại vùng núi giấc bòng xã đồng tiến huyện yên thế bullet điểm cực đông tại khu bảo tồn thiên nhiên khe rỗ xã an lạc huyện sơn động bullet điểm cực nam tại thôn nam sơn xã đồng phúc huyện yên dũng bullet điểm cực tây tại thôn đa hội xã ...
[ "ninh", "và", "tỉnh", "hải", "dương", "====", "các", "điểm", "cực", "của", "tỉnh", "bắc", "giang", "====", "bullet", "điểm", "cực", "bắc", "tại", "vùng", "núi", "giấc", "bòng", "xã", "đồng", "tiến", "huyện", "yên", "thế", "bullet", "điểm", "cực", "đông...
cestrum olivaceum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được francey mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "cestrum", "olivaceum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "francey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
hai chiều hiệu ứng này cũng giải thích cho nghịch lý nổi tiếng là ảo ảnh mặt trăng khi mặt trăng dường như trông to hơn khi nó ở gần chân trời so với khi nó ở thiên đỉnh ptolemy đã sai khi giải thích ảo ảnh này là do sự khúc xạ khí quyển khi ông miêu tả hiện tượng này trong cuốn optics những kiểu ảo ảnh khác áp dụng th...
[ "hai", "chiều", "hiệu", "ứng", "này", "cũng", "giải", "thích", "cho", "nghịch", "lý", "nổi", "tiếng", "là", "ảo", "ảnh", "mặt", "trăng", "khi", "mặt", "trăng", "dường", "như", "trông", "to", "hơn", "khi", "nó", "ở", "gần", "chân", "trời", "so", "với"...
the irrawaddy ngày 1 tháng 1 năm 2003
[ "the", "irrawaddy", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2003" ]
theeradej wongpuapan ken sinh ngày 3 tháng 12 năm 1977 là một diễn viên và người mẫu thái lan anh từng biết đến qua nhiều bộ phim nổi tiếng như thiên đường tội lỗi 2008 công thức tình yêu 2009 tơ hồng tình yêu 2006 tử thần ngọt ngào 2013 yêu trong cuồng hận 2017 hồ bơi tử thần 2018 == tiểu sử == bố của ken là một nam d...
[ "theeradej", "wongpuapan", "ken", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "12", "năm", "1977", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "người", "mẫu", "thái", "lan", "anh", "từng", "biết", "đến", "qua", "nhiều", "bộ", "phim", "nổi", "tiếng", "như", "thiên", "đường", ...
hypsicera spiracularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hypsicera", "spiracularis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
thể gặp những cộng đồng sử dụng tiếng nhật như tại liberdade tiếng anh là một phần trong chương trình giảng dạy của các trường cao học nhưng ít người brasil thực sự thông thạo ngôn ngữ này đa số những người sử dụng tiếng bồ đào nha đều có thể hiểu tiếng tây ban nha ở mức độ này hay mức độ khác vì sự tương đồng giữa hai...
[ "thể", "gặp", "những", "cộng", "đồng", "sử", "dụng", "tiếng", "nhật", "như", "tại", "liberdade", "tiếng", "anh", "là", "một", "phần", "trong", "chương", "trình", "giảng", "dạy", "của", "các", "trường", "cao", "học", "nhưng", "ít", "người", "brasil", "thự...
vieuvicq
[ "vieuvicq" ]
162 815 11 76% bullet hòi giáo 27 045 1 9% bullet sikh 1 865 0 1% bullet jain 216 <0 1% theo điều tra nhân khẩu năm 2001 trong số 705 158 cư dân bộ lạc tại arunachal 333 102 người theo thuyết vật linh 47 24% 186 617 theo cơ đốc giáo 26 46% 92 577 theo ấn độ giáo 13 13% và 82 634 theo phật giáo 11 72% trong số 101 bộ lạ...
[ "162", "815", "11", "76%", "bullet", "hòi", "giáo", "27", "045", "1", "9%", "bullet", "sikh", "1", "865", "0", "1%", "bullet", "jain", "216", "<0", "1%", "theo", "điều", "tra", "nhân", "khẩu", "năm", "2001", "trong", "số", "705", "158", "cư", "dân"...
dấu luyến hoặc dấu phân tiết trong trường hợp này người ta sẽ dùng các loại dấu này cùng một lúc và theo một cách thức rõ ràng để phân biệt
[ "dấu", "luyến", "hoặc", "dấu", "phân", "tiết", "trong", "trường", "hợp", "này", "người", "ta", "sẽ", "dùng", "các", "loại", "dấu", "này", "cùng", "một", "lúc", "và", "theo", "một", "cách", "thức", "rõ", "ràng", "để", "phân", "biệt" ]
hespera chagyabana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen wang miêu tả khoa học năm 1981
[ "hespera", "chagyabana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "chen", "wang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1981" ]
đoạn 2014-2016 tài sản chính của legend gồm có lenovo legend capital một dự án kinh doanh bất động sản gọi là raycom digital china và hony capital trong buổi phỏng vấn với đài bbc liễu truyền chí nói rằng tầm nhìn của ông đối với legend là hướng nó tự mình trở thành một ngành công nghiệp và rằng ông muốn nó trở thành d...
[ "đoạn", "2014-2016", "tài", "sản", "chính", "của", "legend", "gồm", "có", "lenovo", "legend", "capital", "một", "dự", "án", "kinh", "doanh", "bất", "động", "sản", "gọi", "là", "raycom", "digital", "china", "và", "hony", "capital", "trong", "buổi", "phỏng",...
lộ
[ "lộ" ]
lý luật sư công tố cho quận greene ohio và năm 1976 được bầu làm công tố viên quận phục vụ trong bốn năm năm 1980 ông được bầu vào thượng viện ohio và phục vụ một nhiệm kỳ hai năm hai năm sau hạ nghị sĩ hoa kỳ bud brown của quận bầu cử quốc hội thứ bảy của ohio nghỉ hưu sau 18 năm tại quốc hội mike dewine đã giành được...
[ "lý", "luật", "sư", "công", "tố", "cho", "quận", "greene", "ohio", "và", "năm", "1976", "được", "bầu", "làm", "công", "tố", "viên", "quận", "phục", "vụ", "trong", "bốn", "năm", "năm", "1980", "ông", "được", "bầu", "vào", "thượng", "viện", "ohio", "và...
colanthelia cingulata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được mcclure l b sm mcclure mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "colanthelia", "cingulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "mcclure", "l", "b", "sm", "mcclure", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
đới toàn thế giới bullet delonix tomentosa cao nguyên ankara ở miền tây madagascar bullet delonix velutina miền bắc madagascar == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu của ildis về các loài họ đậu
[ "đới", "toàn", "thế", "giới", "bullet", "delonix", "tomentosa", "cao", "nguyên", "ankara", "ở", "miền", "tây", "madagascar", "bullet", "delonix", "velutina", "miền", "bắc", "madagascar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu",...
pselliophora henryi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "pselliophora", "henryi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
dorcasomus gigas là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorcasomus", "gigas", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
neotheronia amphimelaena là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "neotheronia", "amphimelaena", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
lacmellea microcarpa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được müll arg markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "lacmellea", "microcarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "markgr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
quận fayette kentucky quận fayette tiếng anh fayette county là một quận nằm trong tiểu bang kentucky hoa kỳ thời điểm năm 2008 dân số quận ước tính 282 114 người về mặt lãnh thổ dân số và chính quyền quận thì chung với thành phố lexington đó cũng là quận lỵ quận fayette quận fayette là một phần của khu vực thống kê dân...
[ "quận", "fayette", "kentucky", "quận", "fayette", "tiếng", "anh", "fayette", "county", "là", "một", "quận", "nằm", "trong", "tiểu", "bang", "kentucky", "hoa", "kỳ", "thời", "điểm", "năm", "2008", "dân", "số", "quận", "ước", "tính", "282", "114", "người", ...
ân huệ tình dục từ các chàng trai trẻ bằng tiền hoặc quà tặng những hoạt động này được chấp nhận trong văn hóa afghanistan vì chúng không được coi là biểu hiện của bản sắc lgbt mà là biểu hiện của sức mạnh và sự thống trị của nam giới vì cậu bé trong những tình huống này buộc phải đảm nhận vai trò nữ trong mối quan hệ ...
[ "ân", "huệ", "tình", "dục", "từ", "các", "chàng", "trai", "trẻ", "bằng", "tiền", "hoặc", "quà", "tặng", "những", "hoạt", "động", "này", "được", "chấp", "nhận", "trong", "văn", "hóa", "afghanistan", "vì", "chúng", "không", "được", "coi", "là", "biểu", "...
mike singleton ngày 21 tháng 2 năm 1951 – ngày 10 tháng 10 năm 2012 là một nhà thiết kế trò chơi điện tử người anh đã viết nên nhiều tựa game nổi tiếng khác nhau dành cho hệ máy zx spectrum trong suốt những năm 1980 số game này bao gồm the lords of midnight doomdark s revenge dark sceptre war in middle earth và midwint...
[ "mike", "singleton", "ngày", "21", "tháng", "2", "năm", "1951", "–", "ngày", "10", "tháng", "10", "năm", "2012", "là", "một", "nhà", "thiết", "kế", "trò", "chơi", "điện", "tử", "người", "anh", "đã", "viết", "nên", "nhiều", "tựa", "game", "nổi", "tiến...
ở ấn độ mới bây giờ người ta có thể đi vòng quanh thế giới trong 80 ngày hành trình đề nghị hành trình này đã không tính đến những việc thực dụng như những rắc rối khi đi tìm phương tiện di chuyển nhưng fogg chắc chắn rằng với đầu óc tính toán siêu phàm của ông ông có thể làm được điều đó ông chấp nhận một cuộc đánh cư...
[ "ở", "ấn", "độ", "mới", "bây", "giờ", "người", "ta", "có", "thể", "đi", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "trong", "80", "ngày", "hành", "trình", "đề", "nghị", "hành", "trình", "này", "đã", "không", "tính", "đến", "những", "việc", "thực", "dụng", "như"...
ở các bờ biển mới === nam á và úc === một số bằng chứng về gen chỉ ra có 2 luồng di cư ra khỏi châu phi tuy nhiên các nghiên cứu khác cho rằng thực tế chỉ một luồng di cư diễn ra tiếp theo là việc tách ra đi lên phía bắc của một nhóm nhỏ tại tây á những người tiến về phía nam chọn tuyến đường phía nam mở rộng từ thế hệ...
[ "ở", "các", "bờ", "biển", "mới", "===", "nam", "á", "và", "úc", "===", "một", "số", "bằng", "chứng", "về", "gen", "chỉ", "ra", "có", "2", "luồng", "di", "cư", "ra", "khỏi", "châu", "phi", "tuy", "nhiên", "các", "nghiên", "cứu", "khác", "cho", "rằ...
coleoxestia nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "coleoxestia", "nigripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
quốc ngay sau đó hyundai một trong những chaebol lớn đầu tiên của hàn quốc đã nhanh tay tận dụng vị thế đặc biệt của ulsan để biến thành phố này trở thành nơi đặt các nhà máy sản xuất công nghiệp lớn nhất của mình tại khu vực nông thôn park phát động phong trào nông thôn mới nhằm thực thi các chính sách phát triển nông...
[ "quốc", "ngay", "sau", "đó", "hyundai", "một", "trong", "những", "chaebol", "lớn", "đầu", "tiên", "của", "hàn", "quốc", "đã", "nhanh", "tay", "tận", "dụng", "vị", "thế", "đặc", "biệt", "của", "ulsan", "để", "biến", "thành", "phố", "này", "trở", "thành"...
loasa macrothyrsa là một loài thực vật có hoa trong họ loasaceae loài này được urb gilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "loasa", "macrothyrsa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loasaceae", "loài", "này", "được", "urb", "gilg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
thành phố về việc thu hồi giấy chứng nhận đã cấp cho hai cụ ngày 11 tháng 6 năm 2010 tòa án nhân dân thành phố buôn ma thuột không chấp nhận yêu cầu khởi kiện của cụ cụ kháng cáo tòa án nhân dân tỉnh đắk lắk sửa bản án sơ thẩm chấp nhận yêu cầu khởi kiện của cụ bản án hành chính phúc thẩm bị viện trưởng viện kiểm sát n...
[ "thành", "phố", "về", "việc", "thu", "hồi", "giấy", "chứng", "nhận", "đã", "cấp", "cho", "hai", "cụ", "ngày", "11", "tháng", "6", "năm", "2010", "tòa", "án", "nhân", "dân", "thành", "phố", "buôn", "ma", "thuột", "không", "chấp", "nhận", "yêu", "cầu",...
tây đã từng chiếm lĩnh 70% của úc nhưng vì sự hiện diện của cóc mía kẻ thù sự phá hủy môi trường sống và bả chất độc chúng bây giờ là hiếm hơn bullet mèo túi new guinea dasyurus albopunctatus được tìm ở new guinea nó có xu hướng sống ở độ cao khoảng 1 000 mét và không thấy ở vùng đất thấp phía tây nam mặc dù nó có thể ...
[ "tây", "đã", "từng", "chiếm", "lĩnh", "70%", "của", "úc", "nhưng", "vì", "sự", "hiện", "diện", "của", "cóc", "mía", "kẻ", "thù", "sự", "phá", "hủy", "môi", "trường", "sống", "và", "bả", "chất", "độc", "chúng", "bây", "giờ", "là", "hiếm", "hơn", "bu...
angry birds là một series trò chơi đố được phát triển bởi nhà phát triển có trụ sở tại phần lan là rovio mobile phát hành lần đầu trên hệ điều hành ios của apple vào tháng 12 năm 2009 trò chơi này đã được tải về khoảng 12 triệu lượt từ app store thành công này đã khiến công ty mở rộng trò chơi trên các thiết bị điện th...
[ "angry", "birds", "là", "một", "series", "trò", "chơi", "đố", "được", "phát", "triển", "bởi", "nhà", "phát", "triển", "có", "trụ", "sở", "tại", "phần", "lan", "là", "rovio", "mobile", "phát", "hành", "lần", "đầu", "trên", "hệ", "điều", "hành", "ios", ...
cimicodes clisthena là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cimicodes", "clisthena", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hải quân seal đầu tiên và người đưa tin sống trong nhà khách một người phụ nữ được một số người nhận dạng ra là vợ của người đưa tin bị giết chết trong lúc hai phía khai hỏa thân nhân của người đưa tin và con trai của bin laden đều bị toán biệt kích hải quân seal thứ hai giết chết thân nhân của người đưa thư lúc đó ở t...
[ "hải", "quân", "seal", "đầu", "tiên", "và", "người", "đưa", "tin", "sống", "trong", "nhà", "khách", "một", "người", "phụ", "nữ", "được", "một", "số", "người", "nhận", "dạng", "ra", "là", "vợ", "của", "người", "đưa", "tin", "bị", "giết", "chết", "tron...
olula de castro là một đô thị thuộc tỉnh almería ở cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha đô thị này có diện tích 34 km² dân số năm 2005 là 150 người == liên kết ngoài == bullet olula de castro sistema de información multiterritorial de andalucía bullet olula de castro diputación provincial de almería
[ "olula", "de", "castro", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "almería", "ở", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "andalusia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "34", "km²", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "150", "người"...
dolomedes actaeon là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi dolomedes dolomedes actaeon được mary agard pocock miêu tả năm 1903
[ "dolomedes", "actaeon", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dolomedes", "dolomedes", "actaeon", "được", "mary", "agard", "pocock", "miêu", "tả", "năm", "1903" ]
tabebuia pilosa là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được a h gentry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "tabebuia", "pilosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "a", "h", "gentry", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
phía chòm kim ngưu cho dù nó sẽ không tiến lại gần bất kỳ ngôi sao nào trong chòm này trong nhiều ngàn năm tới bởi vì pin năng lượng của nó sẽ không thể hoạt động lâu đến vậy == liên kết ngoài == bullet the deep photographic guide to the constellations taurus bullet bbc article on the possibility of taurus being repres...
[ "phía", "chòm", "kim", "ngưu", "cho", "dù", "nó", "sẽ", "không", "tiến", "lại", "gần", "bất", "kỳ", "ngôi", "sao", "nào", "trong", "chòm", "này", "trong", "nhiều", "ngàn", "năm", "tới", "bởi", "vì", "pin", "năng", "lượng", "của", "nó", "sẽ", "không",...
ngân hà 2 2017 và thor tận thế ragnarok đồng thời chú tâm chủ yếu vào thor và đội vệ binh trong khi đó trailer thiết kế để giải thích phim cho khán giả phổ thông có sự xuất hiện chủ yếu của black panther và wakanda alexander cho rằng chuyện này không thể thành hiện thực bởi hãng disney đã cho bổ sung chiến lược tiếp th...
[ "ngân", "hà", "2", "2017", "và", "thor", "tận", "thế", "ragnarok", "đồng", "thời", "chú", "tâm", "chủ", "yếu", "vào", "thor", "và", "đội", "vệ", "binh", "trong", "khi", "đó", "trailer", "thiết", "kế", "để", "giải", "thích", "phim", "cho", "khán", "gi...
threskiornis là một chi chim trong họ threskiornithidae
[ "threskiornis", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "threskiornithidae" ]
acrapex santonis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acrapex", "santonis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
rhynchina kengkalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "rhynchina", "kengkalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
plagiochila decidua là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được inoue grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "plagiochila", "decidua", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "inoue", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
tới khoảng năm 1770 nó còn được sử dụng với luồng thổi nóng ở new york trong thập niên 1880 tại nhật bản các lò thỏi đúc tatara cũ cuối cùng được sử dụng trong sản xuất thép tamahagane 玉鋼 ngọc cương truyền thống chủ yếu sử dụng trong sản xuất kiếm chỉ dừng hoạt đọng vào năm 1925 mặc dù vào cuối thế kỷ 20 thì sản xuất đ...
[ "tới", "khoảng", "năm", "1770", "nó", "còn", "được", "sử", "dụng", "với", "luồng", "thổi", "nóng", "ở", "new", "york", "trong", "thập", "niên", "1880", "tại", "nhật", "bản", "các", "lò", "thỏi", "đúc", "tatara", "cũ", "cuối", "cùng", "được", "sử", "d...
lakkalakatti ron lakkalakatti là một làng thuộc tehsil ron huyện gadag bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lakkalakatti", "ron", "lakkalakatti", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "ron", "huyện", "gadag", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
oxyopes camponis là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi oxyopes oxyopes camponis được embrik strand miêu tả năm 1915
[ "oxyopes", "camponis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oxyopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oxyopes", "oxyopes", "camponis", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1915" ]
đến cuối tháng 11 ryan mới được tái xuất đá chính trong trận đấu với sevilla ryan tiếp tục được luân chuyển với jaume và alves trở lại trong phần còn lại của mùa giải cuối cùng đã có 21 lần ra sân cho valencia trên mọi đấu trường ryan đã trở lại trong đội hình xuất phát của valencia trong các trận mở màn la liga 2016–1...
[ "đến", "cuối", "tháng", "11", "ryan", "mới", "được", "tái", "xuất", "đá", "chính", "trong", "trận", "đấu", "với", "sevilla", "ryan", "tiếp", "tục", "được", "luân", "chuyển", "với", "jaume", "và", "alves", "trở", "lại", "trong", "phần", "còn", "lại", "c...
thành với gennobaudes qua đó sự thống trị của la mã trong khu vực đã được đảm bảo maximianus cho phép các bộ lạc như người frisii người frank sông sal chamavi và các bộ tộc khác định cư dọc theo một dải lãnh thổ la mã nằm giữa các con sông rhine và waal từ noviomagus nijmegen hà lan đến traiectum utrecht hà lan hoặc gầ...
[ "thành", "với", "gennobaudes", "qua", "đó", "sự", "thống", "trị", "của", "la", "mã", "trong", "khu", "vực", "đã", "được", "đảm", "bảo", "maximianus", "cho", "phép", "các", "bộ", "lạc", "như", "người", "frisii", "người", "frank", "sông", "sal", "chamavi",...
hilarographa là một chi bướm đêm thuộc họ tortricidae == các loài == bullet hilarographa bellica bullet hilarographa bryonota bullet hilarographa dulcisana bullet hilarographa eriglypta bullet hilarographa euphronica bullet hilarographa hexapeda bullet hilarographa methystis bullet hilarographa orthochrysa bullet hilar...
[ "hilarographa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "hilarographa", "bellica", "bullet", "hilarographa", "bryonota", "bullet", "hilarographa", "dulcisana", "bullet", "hilarographa", "eriglypta", "bull...
panicum luzonense là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được j presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "panicum", "luzonense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "j", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
orectogyrus feminalis là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1906
[ "orectogyrus", "feminalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "régimbart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
k league 2 k league challenge là một giải đấu bóng đá dành cho các câu lạc bộ chuyên nghiệp của hàn quốc đây là giải đấu xếp thứ hai trong hệ thống các giải bóng đá hàn quốc hiện tại bao gồm 11 câu lạc bộ có quan hệ lên xuống hạng với k league classic == xem thêm == bullet k league bullet k league classic bullet k leag...
[ "k", "league", "2", "k", "league", "challenge", "là", "một", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "dành", "cho", "các", "câu", "lạc", "bộ", "chuyên", "nghiệp", "của", "hàn", "quốc", "đây", "là", "giải", "đấu", "xếp", "thứ", "hai", "trong", "hệ", "thống", "cá...
rūta meilutytė sinh 19 tháng 3 năm 1997 là một kình ngư người lít-va nhà vô địch olympic và người giữ kỷ lục thế giới cô hiện đang là người giữ kỷ lục thế giới ở nội dung 50- và 100-m ếch nữ bể tiêu chuẩn tại độ tuổi 17 cô là người đầu tiên và duy nhất trong lịch sử giành chiến thắng trong mọi nội dung bơi tham gia tại...
[ "rūta", "meilutytė", "sinh", "19", "tháng", "3", "năm", "1997", "là", "một", "kình", "ngư", "người", "lít-va", "nhà", "vô", "địch", "olympic", "và", "người", "giữ", "kỷ", "lục", "thế", "giới", "cô", "hiện", "đang", "là", "người", "giữ", "kỷ", "lục", ...
syrenia là chi thực vật có hoa trong họ cải
[ "syrenia", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải" ]
dedeoğlu kemah dedeoğlu là một xã thuộc huyện kemah tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 45 người
[ "dedeoğlu", "kemah", "dedeoğlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kemah", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "45", "người" ]
pedicularis retingensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được tsoong mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "pedicularis", "retingensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "tsoong", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
melaneros oculeus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bocáková miêu tả khoa học năm 1999
[ "melaneros", "oculeus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bocáková", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
microcalcarifera haemobaphes là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "microcalcarifera", "haemobaphes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khả năng di truyền của sinh đôi gần bằng không == tham khảo == bullet dorothee früh wilhelm weinberg 1862 – 1937 armenarzt und populationsgenetiker – anmerkung zu leben und werk in biologisches zentralblatt 115 1996 s 112-119 bullet sarah atorf die nationale und internationale rezeption der genetischen arbeiten wilhelm...
[ "khả", "năng", "di", "truyền", "của", "sinh", "đôi", "gần", "bằng", "không", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "dorothee", "früh", "wilhelm", "weinberg", "1862", "–", "1937", "armenarzt", "und", "populationsgenetiker", "–", "anmerkung", "zu", "leben", "u...
trong chiến lược phòng thủ quốc gia và nó chỉ được sửa chữa triệt để sau những ngày tháng thất bại trên các mặt trận === đức quốc xã === năm 1939 với thuyết không gian sinh tồn lebensraum do hitler khởi xướng phe trục đức ý nhật đã có thỏa thuận chia nhau các phần lãnh thổ trên toàn cầu đến giữa năm 1941 nước đức quốc ...
[ "trong", "chiến", "lược", "phòng", "thủ", "quốc", "gia", "và", "nó", "chỉ", "được", "sửa", "chữa", "triệt", "để", "sau", "những", "ngày", "tháng", "thất", "bại", "trên", "các", "mặt", "trận", "===", "đức", "quốc", "xã", "===", "năm", "1939", "với", "...
tropasteron daviesae là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi tropasteron tropasteron daviesae được b c baehr miêu tả năm 2003
[ "tropasteron", "daviesae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tropasteron", "tropasteron", "daviesae", "được", "b", "c", "baehr", "miêu", "tả", "năm", "2003" ]
nhất đến bắc kinh mất khoảng sáu tiếng rưỡi mặc dù khoảng cách tương đối gần giữa hai thành phố kế hoạch cho đường sắt cao tốc đã được thảo luận rộng rãi trước khi xây dựng một nhà ga đường sắt cao tốc bắt đầu vào năm 2008 nhà ga này đã hoàn thành vào năm 2011 và ban đầu chỉ bảo dưỡng các dòng thông thường vào tháng 1 ...
[ "nhất", "đến", "bắc", "kinh", "mất", "khoảng", "sáu", "tiếng", "rưỡi", "mặc", "dù", "khoảng", "cách", "tương", "đối", "gần", "giữa", "hai", "thành", "phố", "kế", "hoạch", "cho", "đường", "sắt", "cao", "tốc", "đã", "được", "thảo", "luận", "rộng", "rãi",...
antrophyum callifolium là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1828
[ "antrophyum", "callifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828" ]
được chơi trong nhà hoặc ngoài trời trên sân cỏ nhân tạo có thể được đặt trong một rào chắn hoặc lồng để ngăn bóng rời khỏi khu vực chơi và giữ cho trò chơi liên tục diễn ra khác so với bóng đá chuyên nghiệp bất kỳ ai cũng có thể chơi bóng đá mini từ học sinh sinh viên cho đến những người đã có nghề nghiệp công ăn việc...
[ "được", "chơi", "trong", "nhà", "hoặc", "ngoài", "trời", "trên", "sân", "cỏ", "nhân", "tạo", "có", "thể", "được", "đặt", "trong", "một", "rào", "chắn", "hoặc", "lồng", "để", "ngăn", "bóng", "rời", "khỏi", "khu", "vực", "chơi", "và", "giữ", "cho", "tr...
cuộc đời vai đại úy huy bình bullet trọng thủy mỵ châu vai trọng thủy bullet trúng độc đắc vai thành bullet sở vân cưới vợ vai trương giác bullet sở vân cứu giá vai trương giác bullet bến cũ vai nhân bullet ánh lửa rừng khuya vai cung bullet nội ơi đừng ly dị vai lộc bullet 17 năm trường hận vai vũ phương hùng bullet c...
[ "cuộc", "đời", "vai", "đại", "úy", "huy", "bình", "bullet", "trọng", "thủy", "mỵ", "châu", "vai", "trọng", "thủy", "bullet", "trúng", "độc", "đắc", "vai", "thành", "bullet", "sở", "vân", "cưới", "vợ", "vai", "trương", "giác", "bullet", "sở", "vân", "cứ...