text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nikolay nikolaevich aseyev tiếng nga никола́й никола́евич асе́ев 27 tháng 6 năm 1889 – 16 tháng 7 năm 1963 – nhà thơ nga xô viết == tiểu sử == nicolay aseyev sinh ở lgov tỉnh kursk thời nhỏ sống với ông nội là một người yêu thích dân ca truyện cổ tích và kể chuyện rất hay tốt nghiệp trường trung học ở kursk năm 1907 học đại học thương mại moskva trong các năm 1909 – 1912 ngoài ra ông còn dự các khóa học ngôn ngữ ở đại học quốc gia moskva và đại học tổng hợp kharkov từ năm 1908 bắt đầu in bài ở các tạp chí весна заветы проталинка một thời gian làm thư ký tòa soạn của tạp chí русский архив từ năm 1922 chuyển về moskva và sống ở đây cho đến cuối đời nicolay aseyev bắt đầu như một nhà thơ theo phái hình tượng tập thơ đầu tiên tiếng sáo đêm ночная флейта mang đậm hơi thở của trường phái thơ này từ năm 1914 nicolay aseyev cùng với sergey bobrov và boris pasternak là những nhà thơ chủ đạo của nhóm trung tâm центрифуга nicolay aseyev cũng thường xuyên trao đổi về thơ ca với vladimir mayakovsky và chịu sự ảnh hưởng của nhà thơ này từ năm 1923 ông tham gia nhóm phái tả леф ngoài thơ nicolay aseyev còn viết các bài về lịch sử thơ nga thơ thiếu nhi và dịch thuật ông là người dịch thơ của chủ tịch mao trạch đông ra tiếng nga | [
"nikolay",
"nikolaevich",
"aseyev",
"tiếng",
"nga",
"никола́й",
"никола́евич",
"асе́ев",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"1889",
"–",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1963",
"–",
"nhà",
"thơ",
"nga",
"xô",
"viết",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nicolay",
"aseyev",
"si... |
şıhbarak tomarza şıhbarak là một xã thuộc huyện tomarza tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 961 người | [
"şıhbarak",
"tomarza",
"şıhbarak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tomarza",
"tỉnh",
"kayseri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"961",
"người"
] |
7692 edhenderson 1981 ez25 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 3 năm 1981 bởi s j bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt-caltech vương quốc anh | [
"7692",
"edhenderson",
"1981",
"ez25",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1981",
"bởi",
"s",
"j",
"bus",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"trong",
"khóa... |
Ngày 23 tháng 2 , Đường Trung Tông chính thức lên ngôi lần thứ hai , đổi tôn vị của bà thành Hoàng thái hậu ở Thượng Dương cung , nhưng bị kiểm soát bởi các vệ sĩ . Ngày 3 tháng 3 , Nhà Đường chính thức được khôi phục , nhà Võ Chu chấm dứt . | [
"Ngày",
"23",
"tháng",
"2",
",",
"Đường",
"Trung",
"Tông",
"chính",
"thức",
"lên",
"ngôi",
"lần",
"thứ",
"hai",
",",
"đổi",
"tôn",
"vị",
"của",
"bà",
"thành",
"Hoàng",
"thái",
"hậu",
"ở",
"Thượng",
"Dương",
"cung",
",",
"nhưng",
"bị",
"kiểm",
"soát",... |
croton longipedicellatus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được j léonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"croton",
"longipedicellatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"léonard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
kurşunlu koyulhisar kurşunlu là một xã thuộc huyện koyulhisar tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 101 người | [
"kurşunlu",
"koyulhisar",
"kurşunlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"koyulhisar",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"101",
"người"
] |
söğütlü aziziye söğütlü là một xã thuộc huyện aziziye tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 65 người | [
"söğütlü",
"aziziye",
"söğütlü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aziziye",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"65",
"người"
] |
huyền kiêu tên thật bùi lão kiều 1915 1995 bút hiệu huyền kiêu do kiều mà ra là một nhà thơ việt nam thời tiền chiến == tiểu sử sơ lược == huyền kiêu sinh năm ất mão 1915 tại hà tây nhưng cư ngụ ở hà nội vào những năm 40 của thế kỷ 20 ông viết văn làm thơ cộng tác với các báo ở hà nội và nổi tiếng từ đó trong cuộc chiến tranh chống pháp 1945 1954 ông tản cư ra chiến khu công tác ở chi hội văn nghệ liên khu iii sau hiệp định genève 1954 ông hồi cư về hà nội công tác ở tạp chí văn nghệ của hội nhà văn việt nam nhà xuất bản văn học hội liên hiệp văn học nghệ thuật việt nam cho đến năm 1975 sau sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 ông vào sống ở thành phố hồ chí minh và mất ở nơi đó vào ngày 8 tháng 1 năm 1995 ất hợi thọ 80 tuổi == tác phẩm == tác phẩm của huyền kiêu gồm bullet hồ chí minh tinh hoa dân tộc trường ca 1944 bullet sang xuân thơ 1960 bullet mùa cày thơ 1965 bullet bầu trời thơ 1976 ngoài ra ông còn dịch tiểu thuyết gió đông gió tây của pearl s buck nhà xuất bản hàn mặc-1945 1964 in lại == thơ huyền kiêu == nhìn chung những bài thơ hay của huyền kiêu đều là thơ buồn ở đây giới thiệu hai bài thơ đã từng được thi sĩ đinh hùng và | [
"huyền",
"kiêu",
"tên",
"thật",
"bùi",
"lão",
"kiều",
"1915",
"1995",
"bút",
"hiệu",
"huyền",
"kiêu",
"do",
"kiều",
"mà",
"ra",
"là",
"một",
"nhà",
"thơ",
"việt",
"nam",
"thời",
"tiền",
"chiến",
"==",
"tiểu",
"sử",
"sơ",
"lược",
"==",
"huyền",
"kiêu"... |
nhất trên thế giới có một nhà lãnh đạo có thể nói rằng ông ta không có một đồng đôla riêng của mình đại tá hồ văn a nhớ lại chuyến thăm việt nam năm 1973 chủ tịch fidel castro khi tới quảng bình thấy một dân công nữ bị ngất đã cho dừng xe lệnh cho đại sứ quán cuba tại việt nam lấy xe chở đi cấp cứu ngay sau đó fidel đã gọi điện về nước và yêu cầu sớm xúc tiến việc xây dựng một bệnh viện ngay tại khu vực này chỉ một thời gian ngắn bệnh viện hữu nghị việt nam cuba đã ra đời ngay tại đồng hới quảng bình khi về nước fidel vẫn nhớ tới người nữ dân công và đã gửi thuốc cùng danh thiếp kỷ niệm sang cho chị nhiều nhân chứng ngày ấy vẫn nhớ hình ảnh fidel vóc dáng to lớn mặc bộ quân phục màu xanh nhưng cử chỉ lại gần gũi đến bất ngờ fidel castro nổi tiếng với giờ làm việc bận rộn ông thường chỉ ngủ 3 hay 4 giờ mỗi ngày ông có một trí nhớ phi thường các bài phát biểu castro thường trích dẫn các báo cáo và những cuốn sách ông đã đọc ông có thể diễn thuyết về một chủ đề trong suốt nhiều giờ trước đám đông mà không cần tài liệu kèm theo ngay từ nhỏ ông đã đam mê các loại vũ khí nhất là súng và ưa thích cuộc sống ở | [
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"có",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"có",
"thể",
"nói",
"rằng",
"ông",
"ta",
"không",
"có",
"một",
"đồng",
"đôla",
"riêng",
"của",
"mình",
"đại",
"tá",
"hồ",
"văn",
"a",
"nhớ",
"lại",
"chuyến",
"thăm",
"việt",
"nam",
"... |
cratoptera celtillusaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cratoptera",
"celtillusaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
harpactea zjuzini là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi harpactea harpactea zjuzini được miêu tả năm 1991 bởi dunin | [
"harpactea",
"zjuzini",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"harpactea",
"harpactea",
"zjuzini",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991",
"bởi",
"dunin"
] |
turgutbey lüleburgaz turgutbey là một xã thuộc huyện lüleburgaz tỉnh kırklareli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 252 người | [
"turgutbey",
"lüleburgaz",
"turgutbey",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lüleburgaz",
"tỉnh",
"kırklareli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"252",
"người"
] |
morum teramachii là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ harpidae họ ốc đàn | [
"morum",
"teramachii",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"harpidae",
"họ",
"ốc",
"đàn"
] |
chiến tranh nga – thổ nhĩ kỳ 1806–1812 chiến tranh nga-thổ nhĩ kỳ 1806–1812 là một trong những cuộc chiến tranh xảy ra giữa đế quốc nga và đế quốc thổ osman nó diễn ra từ năm 1806 đến năm 1812 và kết thúc với thắng lợi toàn diện của nga thất bại trong cuộc chiến tranh này buộc đế quốc thổ osman phải ký hòa ước bucharest cắt miền bessarabia và một phần lãnh thổ ngoại kavkaz cho nga == bối cảnh == chiến tranh bùng nổ vào năm 1806 và có liên quan đến cuộc xung đột giữa các quốc gia trong chiến tranh napoléon năm đó vua thổ selim iii được khích lệ bởi thảm họa mà nga gặp phải trong trận austerlitz và được napoléon i xúi giục đã truất phế hai hospodar có tư tưởng thân nga của românească và moldova là konstantinos ypsilantis và alexandros mourouzis đồng thời nước pháp của napoléon đánh chiếm dalmatia và đe dọa chiếm luôn cả các miền đất thuộc lưu vực sông danube nhằm bảo vệ khu vực biên cương của nga trước một cuộc tấn công của napoléon một đạo quân nga 4 vạn người được điều vào moldovia và românească người thổ phản ứng lại bằng việc khóa eo biển dardanellia không cho tàu nga ra vào và tuyên chiến với nước nga == những trận đánh đầu tiên == ban đầu nga hoàng aleksandr i không có chủ trương tung một lực lượng đáng kể vào khu vực danube vì mối quan hệ nga-pháp vẫn còn | [
"chiến",
"tranh",
"nga",
"–",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"1806–1812",
"chiến",
"tranh",
"nga-thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"1806–1812",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"xảy",
"ra",
"giữa",
"đế",
"quốc",
"nga",
"và",
"đế",
"quốc",
"thổ",
"osman",
... |
ancistrorhynchus laxiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được mansf mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"ancistrorhynchus",
"laxiflorus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"mansf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
chloromachia pulchella là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chloromachia",
"pulchella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cardiohypnus wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin miêu tả khoa học năm 1992 | [
"cardiohypnus",
"wittmeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"dolin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
saint-jodard là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-jodard",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loire",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loire",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
huperzia mesoamericana là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được b øllg mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"huperzia",
"mesoamericana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"øllg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
hoa hậu thế giới 1962 là cuộc thi hoa hậu thế giới lần thứ 12 với người chiến thắng là catharina lodders của hà lan cuộc thi diễn ra vào ngày 08 tháng 11 năm 1962 tại nhà hát lyceum luân đôn vương quốc anh == thí sinh == bullet maria amalia ramirez bullet inge jaklin bullet christine delit bullet vera lúzia saba bullet marlene leeson bullet roxsana giang lạc thuấn bullet magda michailides bullet rikki stisager bullet elaine ortega hougen bullet kaarina marita leskinen bullet monique lemaire bullet anita steffen bullet glasmine moraitou bullet catharina johanna lodders bullet rannvelg olafsdóttir bullet ferial karim bullet muriel o hanlon bullet ilana porat bullet raffaella da carolis bullet chriss leon bullet teruko ikeda bullet leila emile khadder bullet chung tae-ja bullet brita gerson bullet maureen te rangi rere i waho kingi bullet palmira ferreira bullet yvonne maryann ficker bullet conchita roig urpi bullet daga margaretha malin bullet jackie white bullet amadee chabot bullet maria noel genouese bullet betzabeth franco blanco == liên kết ngoài == bullet trang chủ của cuộc thi hoa hậu thế giới | [
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"1962",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"12",
"với",
"người",
"chiến",
"thắng",
"là",
"catharina",
"lodders",
"của",
"hà",
"lan",
"cuộc",
"thi",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"08",
"tháng",
... |
tháng 6 nhưng không thành công và bị thiệt hại lớn về người ngày 29 tháng 6 không quân đức oanh tạc cấp tập xuống pháo đài bằng nhiều loại bom phá hạng nặng song quân đội liên xô đồn trú trong pháo đài còn sống sót vẫn tiếp tục chiến đấu đơn độc không có tiếp tế không có pháo binh và không quân yểm hộ lúc đó hậu phương liên xô vẫn chưa hề biết đến họ ngày 30 tháng 6 quân đức dùng thuốc nổ phá sập tòa nhà chính nơi đóng sở chỉ huy phòng thủ pháo đài chính ủy fomin bị bắt và bị quân đức sát hại ngay tức khắc do lời tố giác của một kẻ phản bội thiếu tá gavrilov bị bắt làm tù binh và được giải phóng khỏi trại hammensburg tháng 4 năm 1945 đại úy zhubachev cũng bị bắt và bị chết trong tù năm 1944 một số sĩ quan chỉ huy và hơn 20 binh sĩ liên xô trong đó có thượng úy semenenko trung úy vinogradov đã mở đường máu thoát vây tham gia đội du kích của a f fedotov đang hoạt động trong khu rừng beloveja và tiếp tục chiến đấu mặc dù ban chỉ huy phòng thủ pháo đài đã mất nhưng những người còn lại vẫn không đầu hàng những người lính liên xô cuối cùng trước khi ngã xuống tại khu doanh trại phía tây đã dùng lưỡi lê khắc lên tường nhà lời trăng trối đến ngày 25 tháng 7 | [
"tháng",
"6",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"và",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"lớn",
"về",
"người",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"không",
"quân",
"đức",
"oanh",
"tạc",
"cấp",
"tập",
"xuống",
"pháo",
"đài",
"bằng",
"nhiều",
"loại",
"bom",
"phá",
"hạng",
... |
allantodia aemula là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được aiton desv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"allantodia",
"aemula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"aiton",
"desv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
cúp nhà vua thái lan 2019 cúp nhà vua thái lan 2019 hay còn gọi là king s cup 2019 là giải đấu giao hữu cúp nhà vua thái lan lần thứ 47 được tổ chức bởi hiệp hội bóng đá thái lan fat giải đấu được tổ chức ở tỉnh buriram thái lan diễn ra từ ngày 5 đến ngày 8 tháng 6 năm 2019 hai trận bán kết đã diễn ra vào ngày 5 tháng 6 hai đội giành chiến thắng hai trận bán kết tham dự trận chung kết vào ngày 8 tháng 6 hai đội còn lại bước vào trận tranh hạng ba vào cùng ngày diễn ra trận chung kết thái lan là chủ nhà của giải đấu 3 đội tuyển ngoài đội tuyển của nước chủ nhà tham gia giải đấu lần này là việt nam ấn độ và curaçao nhà đương kim vô địch là slovakia không tham dự == tham dự == sau đây là danh sách các đội tham gia giải đấu == thể thức == theo thông lệ truyền thống tại cúp nhà vua king s cup 2 đội tuyển có thứ hạng cao nhất trên bảng xếp hạng fifa sẽ gặp nhau ở trận bán kết theo thể thức cũ thì đội tuyển việt nam sẽ gặp đội tuyển curaçao và đội tuyển thái lan sẽ gặp đội tuyển ấn độ tuy nhiên hiệp hội bóng đá thái lan fat đã quyết định thay đổi thể thức thi đấu bằng hình thức bốc thăm lễ bốc thăm diễn ra vào lúc 14 giờ | [
"cúp",
"nhà",
"vua",
"thái",
"lan",
"2019",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"thái",
"lan",
"2019",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"king",
"s",
"cup",
"2019",
"là",
"giải",
"đấu",
"giao",
"hữu",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"thái",
"lan",
"lần",
"thứ",
"47",
"được",
"tổ",... |
gorgone basigera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"gorgone",
"basigera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
vulmara drostana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"vulmara",
"drostana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cho rằng mình sẽ là người kế vị tuy nhiên một số triều thần quyền lực lại ủng hộ tĩnh an quân vào ngày 27 tháng giêng lịch gregorius 21 tháng 2 năm kiến văn thứ 2 1400 để chuẩn bị cho lễ tế đạo lễ cúng bái thần quân kỳ lệnh cho công hầu được lệnh săn chim hoang dã như một vật hiến tế ngày hôm sau hoài an quân phái con trai của mình là nghĩa ninh quân lý mạnh tông đến phủ tĩnh an công để hỏi về nơi đi săn tĩnh an công cho rằng đây là âm mưu phục kích ông ta tại bãi săn nên đã cho người dò xét nơi săn bắn của hoài an quân hoài an quân huy động binh lính dưới quyền trang bị đầy đủ vũ khí giáp sắt tập trung tại viện tử trung tĩnh an công biết rằng mọi thứ đã thay đổi vì vậy ông và nghĩa an công lý hòa hoàn sơn quân lý thiên hựu và một số người khác đã nhanh chóng tập hợp binh lính riêng của mình đồng thời phái người đến thọ xương cung ở khai kinh yêu cầu vua định tông bảo vệ cung điện trong trường hợp có biến động bất thường hoài an quân dẫn binh mã trấn giữ cổng phía đông của khai kinh đồng thời phái tướng dưới quyền là tướng quân ngô ứng quyền đến thông báo với vua định tông rằng tĩnh an công đang có âm mưu hãm hại | [
"cho",
"rằng",
"mình",
"sẽ",
"là",
"người",
"kế",
"vị",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"triều",
"thần",
"quyền",
"lực",
"lại",
"ủng",
"hộ",
"tĩnh",
"an",
"quân",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"giêng",
"lịch",
"gregorius",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"ki... |
thyreodon cyaneus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"thyreodon",
"cyaneus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hymenodon aeruginosus là một loài rêu trong họ rhizogoniaceae loài này được hook f wilson müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"hymenodon",
"aeruginosus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"rhizogoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"wilson",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
apiconoma ochrophila là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"apiconoma",
"ochrophila",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nội dung không có trở ngại bullet phần tử html bullet phần tử khối bullet script trong html bullet tim berners-lee bullet trình biên tập html bullet unicode và html bullet xhtml bullet xml == liên kết ngoài == bullet đặc tả ngôn ngữ html 4 01 tiếng anh bullet ascii iso 8859-1 table with html entity names bullet w3c s html validator bullet html xhtml validator project on sourceforge bullet html tag reference and tutorials bullet html discussion forum bullet the importance of html validation bullet programming html wikibooks bullet html+ discussion document obsolete bullet ncsa s beginner s guide to html | [
"nội",
"dung",
"không",
"có",
"trở",
"ngại",
"bullet",
"phần",
"tử",
"html",
"bullet",
"phần",
"tử",
"khối",
"bullet",
"script",
"trong",
"html",
"bullet",
"tim",
"berners-lee",
"bullet",
"trình",
"biên",
"tập",
"html",
"bullet",
"unicode",
"và",
"html",
"... |
tàu điện ngầm daegu daegu metro phục vụ chủ yếu là cho thành phố daegu hàn quốc == tuyến == === tuyến 1 === tuyến 1 địa điểm của vụ cháy tàu điện ngầm daegu năm 2003 khi một kẻ cố ý đốt lửa trên tàu trong giờ cao điểm và làm thiệt mạng gần 200 người === tuyến 2 === tuyến 2 được hoàn thành vào tháng 10 năm 2005 === tuyến 3 === tuyến 3 monorail đang được xây dựng và mở cửa vào tháng 4 năm 2015 == tuyến đang xây dựng == === tuyến agt === sở giao thông vận tải đã phê duyệt kế hoạch xây dựng một tuyến tự động vận chuyển == phí == mức phí là 1 200 won cho vé dừng bất kì trên tàu điện ngầm và chỉ 1 100 won với việc sử dụng thẻ vận chuyển == xem thêm == bullet seoul metro == liên kết == bullet tàu điện ngầm đô thị daegu bullet urbanrail net daegu | [
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daegu",
"daegu",
"metro",
"phục",
"vụ",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cho",
"thành",
"phố",
"daegu",
"hàn",
"quốc",
"==",
"tuyến",
"==",
"===",
"tuyến",
"1",
"===",
"tuyến",
"1",
"địa",
"điểm",
"của",
"vụ",
"cháy",
"tàu",
"điện",
"ngầm... |
hasora vitta là một loài bướm thuộc họ bướm nhảy được tìm thấy ở india và một phần của đông nam á == tham khảo == print bullet 1932 the identification of indian butterflies 2nd ed i to x pp454 plates i to xxxii bombay natural history society mumbai india bullet 2000 butterflies of peninsular india i to xviii pp254 plates 1 to 32 universities press india ltd hyderabad reprint 2006 isbn 81-7371-354-5 bullet 1957 butterflies of the indian region bombay natural history society mumbai india online bullet editors 2003 the global lepidoptera names index lepindex world wide web electronic publication accessed 22 tháng 9 năm 2007 bullet 2007 hasora moore 1881 version 21 tháng 2 năm 2007 under construction page on genus hasora in the tree of life web project http tolweb org bullet website on lepidoptera accessed 12 tháng 10 năm 2007 | [
"hasora",
"vitta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"nhảy",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"india",
"và",
"một",
"phần",
"của",
"đông",
"nam",
"á",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"print",
"bullet",
"1932",
"the",
"identification",
"of",
"i... |
copris punjabensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"copris",
"punjabensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
tầng hầm này có độ dày từ 50–55 km về phía đông của 101 ° w và 35–40 km về phía tây của 101 ° w | [
"tầng",
"hầm",
"này",
"có",
"độ",
"dày",
"từ",
"50–55",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"101",
"°",
"w",
"và",
"35–40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"101",
"°",
"w"
] |
uss soley dd-707 uss soley dd-707 là một tàu khu trục lớp allen m sumner được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo tên james r soley 1850-1911 một sử gia hải quân từng đảm nhiệm vai trò trợ lý bộ trưởng hải quân từ năm 1889 đến năm 1893 nó đã hoạt động cho đến hết thế chiến ii xuất biên chế một thời gian ngắn rồi tiếp tục phục vụ sau đó trong chiến tranh triều tiên và như một tàu huấn luyện cho đến khi ngừng hoạt động và bị đánh chìm như mục tiêu năm 1970 soley được tặng thưởng một ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong chiến tranh triều tiên == thiết kế và chế tạo == soley được đặt lườn tại xưởng tàu của hãng federal shipbuilding and drydock company ở kearny new jersey vào ngày 18 tháng 4 năm 1944 nó được hạ thủy vào ngày 8 tháng 9 năm 1944 được cùng đỡ đầu bởi các bà c m cornfelt howard c dickinson và howard c dickinson jr nó nhập biên chế vào ngày 7 tháng 12 năm 1944 dưới quyền chỉ huy của trung tá hải quân john s lewis == lịch sử hoạt động == === 1944 1945 === soley lên đường vào ngày 29 tháng 12 năm 1944 cho chuyến đi chạy thử máy tại vùng biển bermuda và quay trở về vào ngày 1 tháng | [
"uss",
"soley",
"dd-707",
"uss",
"soley",
"dd-707",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"allen",
"m",
"sumner",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
... |
ferocactus acanthodes là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được lem britton rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"ferocactus",
"acanthodes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lem",
"britton",
"rose",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
ophone hay oms open mobile system là một hệ điều hành điện thoại chạy trên hạt nhân linux đây là hệ điều hành dựa trên công nghệ ban đầu do android inc phát triển và công việc được thực hiển bởi liên minh thiết bị cầm tay mở == xem thêm == bullet android bullet baidu yi bullet borqs bullet google nexus bullet webos == liên kết ngoài == bullet china mobile home page bullet ophone software developers network ophone 1 5 sdk bullet china mobile close to launching android based 3g phone moco news net ngày 9 tháng 1 năm 2009 bullet china mobile ophone hopes china daily ngày 1 tháng 9 năm 2009 bullet china mobile s oms 2 0 android os supports windows mobile apis what s that mobile tech world ngày 2 tháng 2 năm 2010 bullet china mobile backed os meant to rival iphone falls into obscurity cio ngày 19 tháng 6 năm 2012 | [
"ophone",
"hay",
"oms",
"open",
"mobile",
"system",
"là",
"một",
"hệ",
"điều",
"hành",
"điện",
"thoại",
"chạy",
"trên",
"hạt",
"nhân",
"linux",
"đây",
"là",
"hệ",
"điều",
"hành",
"dựa",
"trên",
"công",
"nghệ",
"ban",
"đầu",
"do",
"android",
"inc",
"phá... |
staurastrum dilatatum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurastrum | [
"staurastrum",
"dilatatum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"staurastrum"
] |
vườn quốc gia ta phraya là vườn quốc gia nằm ở cuối phía đông của dãy sankamphaeng trong khu vực tiếp giáp với dãy derekrêk một ranh giới tự nhiên giữa thái lan và campuchia vườn quốc gia chủ yếu nằm trong địa phận của huyện ta phraya tỉnh sa kaeo và một phần nhỏ nằm trong các huyện ban kruat non din daeng và lahan sai của tỉnh buriram được thành lập vào năm 1996 vườn quốc gia nằm ở phía đông của vườn quốc gia pang sida cùng nhau đều là một phần của di sản thế giới tổ hợp rừng dong phayayen-khao yai được unesco công nhận vào năm 2005 độ cao của vườn quốc gia dao động từ 206-579 mét cao nhất tại đỉnh khao pran nut vườn quốc gia được biết đến với một số kiến trúc khmer cổ như là phế tích prasat khao lon == mô tả == thời tiết thường chịu ảnh hưởng của gió mùa tây nam và gió mùa đông bắc gió mùa tây nam thổi từ tháng 5 đến tháng 10 mang hơi ẩm cao từ biển andaman và vịnh thái lan gây ra mưa khoảng 1 000-1 400 mm năm thời tiết bao gồm ba mùa mùa hè từ tháng 2 đến tháng 4 mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10 mùa đông từ tháng 11 đến tháng 1 nhiệt độ trung bình là 39 8 độ c với mức nhiệt thấp nhất là 14 3 độ c thảm thực vật ở đây bao gồm rừng rụng lá hỗn giao rừng | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"ta",
"phraya",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nằm",
"ở",
"cuối",
"phía",
"đông",
"của",
"dãy",
"sankamphaeng",
"trong",
"khu",
"vực",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"dãy",
"derekrêk",
"một",
"ranh",
"giới",
"tự",
"nhiên",
"giữa",
"thái",
... |
bị giam tại bộ tổng tham mưu bị nha an ninh quân đội bắt giam hơn một tháng về sau phải nhờ đại tá nguyễn văn quan phụ tá dương văn minh người cầm đầu đảo chính can thiệp mới được thả == chế độ việt nam cộng hòa sau đảo chính == sau cuộc đảo chính 1963 việt nam cộng hòa liên tục chứng kiến hàng loạt cuộc đảo chính khác như chỉnh lý tháng 1 năm 1964 binh biến tháng 9 năm 1964 đảo chính tháng 12 năm 1964 đảo chính tháng 2 năm 1965 đảo chính tháng 6 năm 1965 sau đảo chính chính quyền sài gòn chẳng những không ổn định mà trái lại càng khủng hoảng trầm trọng “tình trạng việt nam cộng hoà còn tồi tệ hơn hồi chính quyền diệm kinh tế suy sụp vật giá leo thang tiền sụt giá so với mỹ kim nạn thất nghiệp đầu cơ trích trữ và tham nhũng gia tăng” đảo chính và phản đảo chính diễn ra liên tục sau đảo chính thượng hội đồng quốc gia việt nam cộng hòa được thành lập để chuyển dần quyền lực chính quyền việt nam cộng hòa từ các tướng lĩnh quân đội về sang các chính trị gia dân sự lúc đầu bác sĩ hồ văn nhựt được tuyển chọn để đảm trách chức thủ tướng vì ông được sự ủng hộ của mọi thành phần tôn giáo và chính trị đây là chức thủ tướng dân sự đầu tiên kể từ khi nền đệ | [
"bị",
"giam",
"tại",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"bị",
"nha",
"an",
"ninh",
"quân",
"đội",
"bắt",
"giam",
"hơn",
"một",
"tháng",
"về",
"sau",
"phải",
"nhờ",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"văn",
"quan",
"phụ",
"tá",
"dương",
"văn",
"minh",
"người",
"cầm",
... |
bài hát mà còn giúp dire straits đã trở thành một ban nhạc nổi tiếng trên thế giới == sự tranh luận == có điều gì đó không bình thường trong lời bài hát lời được viết từ quan điểm của một nhân vật một người công nhân lao động đang xem các video âm nhạc và bình luận về những gì anh ta xem được người trưởng nhóm dire straits và người viết bài hát mark knopfler miêu tả về quá trình sáng tác bài hát trong cuộc phỏng vấn vào năm 1985 với nhà phê bình bill flanagan như sau sự quan sát nhân vật một cách lộ liễu bao gồm cả sự tham khảo của nhạc sĩ banging on the bongos like a chimpanzee và sự miêu tả của một ca sĩ như little faggot with the earring and the makeup và sự ca thán rằng người nghệ sĩ là money for nothing and chicks for free những lời trong bài hát này đã bị chỉ trích mạnh mẽ như là những tuyên ngôn về giới tính homophobia và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc và trong một vài phiên bản sau đó của bài hát lời đã được hiệu chỉnh lại cho đỡ hơn ví dụ từ faggot thường được thay thế bằng từ mother little mother he s a millionaire phần còn lại trong đoạn thứ hai của bài hát đã bị bỏ đi khi biên soạn lại sultans of swing the very best of dire straits and thay thế bằng âm thanh của | [
"bài",
"hát",
"mà",
"còn",
"giúp",
"dire",
"straits",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"ban",
"nhạc",
"nổi",
"tiếng",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"sự",
"tranh",
"luận",
"==",
"có",
"điều",
"gì",
"đó",
"không",
"bình",
"thường",
"trong",
"lời",
"bài",
"h... |
chimarra aterrima là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"chimarra",
"aterrima",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
xã union quận dekalb indiana xã union là một xã thuộc quận dekalb tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 13 220 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"union",
"quận",
"dekalb",
"indiana",
"xã",
"union",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"dekalb",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"13",
"220",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"... |
tác giả của tạp chí phụ bản do pietro tuar ấn hành coi nhiệm vụ của mình là bảo vệ nền thơ ca ý thoát khỏi cái mà họ gọi là ảnh hưởng nguy hại của chủ nghĩa lãng mạn những năm 1857-1858 carducci gặp nhiều khó khăn tài chính eo hẹp anh trai tự tử cha mất sau đó một năm sang năm 1859 ông lấy vợ năm sau nhận được chức giảng viên khoa tiếng hy lạp tại trường đại học pistoja còn sau vài tháng ông trở thành giáo sư văn học ý tại đại học bologna giữ chức trưởng khoa đến khi về hưu vào năm 1904 di sản thơ của giosuè carducci không nhiều trong bộ tuyển 30 tập chỉ có 4 tập thơ phần còn lại là khảo luận chuyên luận khoa học và các bài tranh luận các tác phẩm thơ tiêu biểu của ông là levia gravia nhẹ nhàng và nghiêm trọng 1861-1868 rime nuove thơ mới 1861-1887 delle di barbare những đoản thi man dại ba tập 1878-1889 những năm cuối đời carducci vốn nổi tiếng là một nhà hùng biện được coi là nhà thơ dân tộc ý trở thành thượng nghị sĩ ủng hộ chính sách bành trướng của ý ở châu phi ngoài sáng tác thơ carducci còn nổi tiếng là một nhà phê bình và nhà ngôn ngữ học ông là tác giả của nhiều bài viết quan trọng về dante alighieri francesco petrarca giovanni boccaccio năm 1906 ông được trao giải nobel vì phong | [
"tác",
"giả",
"của",
"tạp",
"chí",
"phụ",
"bản",
"do",
"pietro",
"tuar",
"ấn",
"hành",
"coi",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"mình",
"là",
"bảo",
"vệ",
"nền",
"thơ",
"ca",
"ý",
"thoát",
"khỏi",
"cái",
"mà",
"họ",
"gọi",
"là",
"ảnh",
"hưởng",
"nguy",
"hại",
... |
zelindopsis villeneuvei là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"zelindopsis",
"villeneuvei",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
vậy khi nhận xét về mối quan hệ giữa hai nhân vật chính wallace cho rằng nó được hình thành theo một tốc độ bất thường peeples và loveridge tỏ ra hài lòng với tính tăng trả treo tích hợp trong lối chơi của life is strange before the storm trong khi tờ metro và kimberley wallace thì trái lại không mấy quan tâm đến tính năng này giới phê bình đánh giá tập 2 brave new world hay hơn so với tập đầu tiên hoặc thậm chí là toàn bộ phần trò chơi tờ metro tán dương cái cách mà những lựa chọn đã tạo ra sự khác biệt mang ảnh hưởng sâu sắc lên tuyến nhân vật trong khi đó ozzie mejia của tờ shacknews hứng thú với sự chân thật ngày càng tăng của chloe trái ngược hẳn với khí thế khốc liệt lúc ban đầu joe juba của game informer tuyên bố sức mạnh lớn nhất của tập trò chơi chính là giúp người chơi tiếp tục hiểu hơn về nhân vật này mặc dù vậy phàn nàn lớn nhất mà juba đưa ra cũng chính là lời chê bai của kimberley wallace từ tập trước đó rằng con đường chloe và rachel trở thành bạn thực sự là gượng ép viết cho destructoid brett makedonski nhận định quá trình phô bày cá tính của từng nhân vật được thực hiện theo cách có tác động tuyệt vời cảnh đáng chú ý nhất là trường đoạn các nhân vật tái hiện vở giông | [
"vậy",
"khi",
"nhận",
"xét",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hai",
"nhân",
"vật",
"chính",
"wallace",
"cho",
"rằng",
"nó",
"được",
"hình",
"thành",
"theo",
"một",
"tốc",
"độ",
"bất",
"thường",
"peeples",
"và",
"loveridge",
"tỏ",
"ra",
"hài",
"lòng"... |
quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế chi phí bán buôn ở các nước đang phát triển là khoảng 0 29 usd cho mỗi ngày điều trị tính đến năm 2015 tại hoa kỳ tính đến năm 2017 chi phí bán buôn của cùng một lượng thuốc đó này là 6 36 usd | [
"quả",
"và",
"an",
"toàn",
"nhất",
"cần",
"thiết",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"y",
"tế",
"chi",
"phí",
"bán",
"buôn",
"ở",
"các",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"là",
"khoảng",
"0",
"29",
"usd",
"cho",
"mỗi",
"ngày",
"điều",
"trị",
"tính",
"đ... |
phía trước mặt trời bullet năm 1849 ngày 12 tháng 3 sidebotham nhìn thấy sự di chuyển của một vật nhỏ xíu trên mặt trời bullet năm 1859 ngày 26 tháng 3 lescarbault nhìn thấy chuyển động của một vật lạ trước mặt trời liaias ở brasil cũng nhìn thấy như vậy bullet năm 1862 ngày 20 tháng 3 lummis công nhân ở manchester nhìn thấy chuyển động của một vật thể lạ trước mặt trời bullet năm 1913 và sau đó những ánh sáng kỳ lạ trên núi brown bullet năm 1944 foo fighter những quả cầu nhiều màu được các phi công nhìn thấy trên khắp thế giới bullet năm 1946 và sau đó những quả rocket ma được nói đến nhiều lần trên bầu trời vùng scadinavi bullet năm 1947 báo cáo của kenneth arnold sự kiện mở đầu cho sự xuất hiện thuật ngữ đĩa bay bullet năm 1947 ngày 14 tháng 6 hay ngày 4 tháng 7 sự kiện ufo ở roswell lực lượng không quân mỹ bắt được một cái đĩa bay ngày 8 tháng 7 bullet năm 1948 những quả cầu lửa màu xanh được trong thấy trên bầu trời nhiều căn cứ quân sự mỹ một cuộc nghiên cứu chính thức đã được bắt đầu bullet năm 1948 sự kiện mantell lực lượng không quân mỹ gửi một phi công máy bay quân sự để quan sát một chiếc ufo máy bay đã bị rơi bullet năm 1948 sự kiện kapustin yar một ufo giống hình điếu thuốc bị một máy bay mig của nga bắn rơi bullet năm | [
"phía",
"trước",
"mặt",
"trời",
"bullet",
"năm",
"1849",
"ngày",
"12",
"tháng",
"3",
"sidebotham",
"nhìn",
"thấy",
"sự",
"di",
"chuyển",
"của",
"một",
"vật",
"nhỏ",
"xíu",
"trên",
"mặt",
"trời",
"bullet",
"năm",
"1859",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"les... |
spermacoce cardiophora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được harwood mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"spermacoce",
"cardiophora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"harwood",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
Cà phê là một mặt hàng xuất khẩu lớn: đứng đầu trong số các mặt hàng xuất khẩu nông nghiệp tại nhiều quốc gia và là một trong những mặt hàng xuất khẩu nông nghiệp hợp pháp lớn nhất trên thế giới. Đây cũng là loại hàng hóa có giá trị xuất khẩu nhất của các quốc gia đang phát triển. Cà phê xanh (không rang) cũng là một trong những mặt hàng nông nghiệp được buôn bán nhiều nhất trên thế giới. Nhiều tranh luận đã xảy ra xung quanh việc trồng cà phê, cách các quốc gia phát triển trao đổi cà phê với các nước đang phát triển và tác động của việc trồng cà phê đối với môi trường sống, đi kèm với vấn đề tạo đất trống để trồng và phê và sử dụng nước tưới. Cũng nhờ vậy, thị trường cà phê thương mại công bằng và cà phê hữu cơ ngày càng được mở rộng. | [
"Cà",
"phê",
"là",
"một",
"mặt",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
"lớn:",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"số",
"các",
"mặt",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
"nông",
"nghiệp",
"tại",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"mặt",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
... |
khám phá ra được một vài cơ chế giấc ngủ ở những loài động vật như thế này trong khi đó còn lại là những bí ẩn chưa được giải đáp như người mù sờ voi đặc biệt những đặc trưng của một giấc ngủ là như thế nào đã được xác định và nghiên cứu kỹ càng chính xác bao gồm có sự kém đáp ứng đối với các tín hiệu hướng cảm giác bất động các râu suy giảm đi đáp ứng vận động các phản xạ sự thật là cả hai dạng giấc ngủ đều được quan sát thấy ở động vật có vú và lớp chim nhưng không tìm thấy các đặc điểm tương tự trên điện não đồ của lớp bò sát có vẻ như thiên về điện não trung gian điều này ngụ ý rằng là diễn biến tiến hóa ngủ độc lập ở cả hai loài trên để chứng minh giả thuyết này thì có lẽ các nhà khoa học sẽ phải vất vả hơn nhiều nữa xem coi liệu rằng có phải là eeg và giấc ngủ có ý nghĩa tương quan về chức năng sinh học với nhau và những biến đổi thu nhận được có thực sự là tiến hóa hay chỉ đơn thuần là sự phản ánh đặc tính và tập tính của từng loài sao cho phù hợp với sinh giới tự nhiên hơn cả nữa là các cuộc nghiên cứu như thế cố nhiên nếu chúng thành công mỹ mãn đến độ phá vỡ | [
"khám",
"phá",
"ra",
"được",
"một",
"vài",
"cơ",
"chế",
"giấc",
"ngủ",
"ở",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"như",
"thế",
"này",
"trong",
"khi",
"đó",
"còn",
"lại",
"là",
"những",
"bí",
"ẩn",
"chưa",
"được",
"giải",
"đáp",
"như",
"người",
"mù",
"sờ... |
thiên bảo làng na dị nay khoảng thôn đồng tháp hương mãnh động làng thác thi nay khoảng thôn bá tử hương mãnh động làng mang động nay là thôn mãnh động làng nậm lộng và làng bản chắt nay khoảng thôn côn lão hương mãnh động tiếp giáp địa phận xã tụ long trong suốt cuộc xung đột việt–trung 1979–1991 hương mãnh động là điểm nóng xung đột kéo dài nhất và ác liệt nhất giữa việt nam và trung quốc phần đường biên của mãnh động tiếp giáp với huyện vị xuyên là một phần của tuyến mặt trận vị xuyên 1984-1987 với điểm cao ác liệt là núi đất lão sơn 老山 1509m ở thôn đồng tháp | [
"thiên",
"bảo",
"làng",
"na",
"dị",
"nay",
"khoảng",
"thôn",
"đồng",
"tháp",
"hương",
"mãnh",
"động",
"làng",
"thác",
"thi",
"nay",
"khoảng",
"thôn",
"bá",
"tử",
"hương",
"mãnh",
"động",
"làng",
"mang",
"động",
"nay",
"là",
"thôn",
"mãnh",
"động",
"làn... |
anh không được chọn vào đội hình chính thức tham dự sea games trong khi đó thủ môn phí minh long là dự bị cho văn công tại clb hà nội lại được chọn == thành tích == === thành tích cấp clb === clb hà nội bullet v-league 1 bullet siêu cúp bóng đá việt nam bullet cúp quốc gia việt nam bullet u-21 quốc gia bullet u-19 quốc gia === thành tích cá nhân === bullet u-21 quốc gia thủ môn xuất sắc nhất 2 2013 2014 bullet u-19 quốc gia thủ môn xuất sắc nhất 2011 | [
"anh",
"không",
"được",
"chọn",
"vào",
"đội",
"hình",
"chính",
"thức",
"tham",
"dự",
"sea",
"games",
"trong",
"khi",
"đó",
"thủ",
"môn",
"phí",
"minh",
"long",
"là",
"dự",
"bị",
"cho",
"văn",
"công",
"tại",
"clb",
"hà",
"nội",
"lại",
"được",
"chọn",
... |
epilichas obscurus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1923 | [
"epilichas",
"obscurus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
egesina ornata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"egesina",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bomarion carenatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"bomarion",
"carenatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
microlepia scoparia là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được carruth mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"microlepia",
"scoparia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"carruth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
usa đăng trong thương mại tuần báo electronic news khởi đầu phát hành vào ngày 11 tháng 1 năm 1971 silicon ám chỉ đến độ tập trung cao độ của các ngành công nghiệp liên quan đến công nghệ bán dẫn và công nghệ vi tính trong vùng chữ valley thung lũng ám chỉ đến thung lũng santa clara nằm ở cực nam của vịnh san francisco cái tên này còn có thể được áp dụng để chỉ các vùng lân cận nằm ở hai bên vịnh san francisco tại đó nhiều ngành công nghiệp được phát triển một cách nhanh chóng về địa lý mà nói nếp gấp của bề mặt trái đất tạo nên silicon valley cũng đồng thời tạo nên vịnh san francisco nữa — điều khác biệt duy nhất giữa chúng là độ cao trong rất nhiều năm giữa hai thập niên 1970 và thập niên 1980 các nhà báo thường nhắc đến nó với cái tên silicon valley đây là cái tên người ta dùng trước khi nó trở thành một cái tên thông dụng trong nền văn hóa của hoa kỳ do không quen thuộc với silic các tác giả viết báo chí thường hiểu nhầm nó là một chữ đánh vần sai của chữ silicon một chất liệu dùng để trét caulking để bơm ngực breast implants và còn là chất liệu dùng trong nhiều sản phẩm khác được giới thiệu với công chúng gần đây == những tập đoàn nổi tiếng == hàng ngàn tập đoàn công nghệ có trụ sở ở silicon | [
"usa",
"đăng",
"trong",
"thương",
"mại",
"tuần",
"báo",
"electronic",
"news",
"khởi",
"đầu",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"1971",
"silicon",
"ám",
"chỉ",
"đến",
"độ",
"tập",
"trung",
"cao",
"độ",
"của",
"các",
"ngành",
"côn... |
banks oregon banks là một thành phố trong quận washington oregon hoa kỳ dân số theo điều tra dân số năm 2000 là 1 286 người ước tính năm 2007 là 1 435 cư dân == địa lý == banks nằm ở vị trí 45 614153 -123 110827 theo cục điều tra dân số hoa kỳ thành phố có tổng diện tích là 0 3 dặm vuông anh 0 9 km² tất cả đều là mặt đất == liên kết ngoài == bullet city of banks bullet oregon blue book listing for banks | [
"banks",
"oregon",
"banks",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"trong",
"quận",
"washington",
"oregon",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"là",
"1",
"286",
"người",
"ước",
"tính",
"năm",
"2007",
"là",
"1",
"435",
... |
liệu của đạo diễn bạch diệp ra mắt lần đầu năm 1994 nhân kỷ niệm 50 năm chiến thắng điện biên phủ trước khi nghỉ hưu vào năm 2000 ông là bí thư đảng ủy xưởng phim quân đội nhân dân việt nam hàm đại tá hội viên hội điện ảnh việt nam == vinh danh == trong suốt sự nghiệp nghệ thuật của mình ông nhận được nhiều giải thưởng tại các liên hoan phim trong nước và quốc tế một số giải thưởng tiêu biểu như bullet giải bông sen bạc cho bộ phim chế biến sắn tại liên hoan phim việt nam lần i 1971 bullet giải bông sen bạc và giải quay phim xuất sắc cho bộ phim kôkava tại liên hoan phim việt nam lần ii 1973 bullet giải bông sen bạc cho bộ phim kỹ thuật luồn sâu cơ bản của đặc công tại liên hoan phim việt nam lần v 1977 bullet giải ba tại liên hoan phim quốc tế hunggary cho bộ phim kỹ thuật luồn sâu cơ bản của đặc công do những đóng góp mình cho nền nghệ thuật điện ảnh ông được nhà nước phong tặng danh hiệu nghệ sĩ ưu tú và trao tặng huân chương kháng chiến hạng nhất == liên kết ngoài == bullet kôkava bông sen bạc quay phim xuất sắc nhất bullet liên hoan phim vn lần thứ v kỹ thuật cơ bản luồn sâu của đặc công đoạt giải bông sen bạc và giải ba lhp quân đội các nước xhcn ở hungari 1978 bullet kokava phạm | [
"liệu",
"của",
"đạo",
"diễn",
"bạch",
"diệp",
"ra",
"mắt",
"lần",
"đầu",
"năm",
"1994",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"50",
"năm",
"chiến",
"thắng",
"điện",
"biên",
"phủ",
"trước",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"vào",
"năm",
"2000",
"ông",
"là",
"bí",
"thư",
"đảng",... |
eremopoa capillaris là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r r mill mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"eremopoa",
"capillaris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"r",
"mill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
1979 bullet giải eli lilly về hóa sinh 1983 bullet giải rosenstiel 1997 bullet giải quốc tế quỹ gairdner 2003 bullet giải nobel sinh lý và y khoa 2004 bullet viện sĩ viện hàn lâm khoa học quốc gia hoa kỳ bullet viện sĩ viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật hoa kỳ năm 1983 == sở thích trong lúc rảnh rỗi == axel nổi tiếng là người rất hâm mộ opera ông đã tới xem buổi trình diễn ra mắt vở la traviata của joan sutherland tại philadelphia lyric opera company năm 1964 cùng với người bạn trung học jerold brenowitz người sau này trở thành nhà giải phẫu tim do có thân hình cao nên khi còn đi học axel thường chơi bóng rổ == gia đình == axel kết hôn với cornelia cori bargmann một nhà khoa học đồng nghiệp và là người tiên phong trong nghiên cứu về khứu giác vợ trước của axel là ann axel sinh năm 1947 ann axel là chuyên gia bệnh tâm thần làm việc ở columbia eastside thuộc trung tâm y khoa đại học columbia ở manhattan == các bài chuyên khảo then chốt == bullet this is the paper in which linda b buck and axel first describe the discovery of the odorant receptors which was the basis for their shared nobel prize đây là những bài chuyên khảo mô tả việc chuyển đổi dna một công cụ quan trọng cho toàn bộ cuộc cách mạng sinh học trong đó gen có thể được sửa đổi và sau đó được chuyển ổn định vào các tế bào những | [
"1979",
"bullet",
"giải",
"eli",
"lilly",
"về",
"hóa",
"sinh",
"1983",
"bullet",
"giải",
"rosenstiel",
"1997",
"bullet",
"giải",
"quốc",
"tế",
"quỹ",
"gairdner",
"2003",
"bullet",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"2004",
"bullet",
"viện",
... |
sword books ltd 2008 isbn 0-85052-842-9 isbn 978-0-85052-842-8 bullet evans m m 2004 battles of world war i select editions isbn 1-84193-226-4 bullet gavaghan michael illustrated pocket guide to mons le cateau 1914 forgotten battles series book 3 m&l publications isbn 0-9524464-5-6 bullet hmso battle of le cateau 26th august 1914 tour of the battlefield hmso by command of the army council 1934 in lại naval military press ltd 2005 isbn 1-84574-033-5 isbn 978-1-84574-033-7 bullet jones nigel h the war walk 1983 robert hale ltd bullet lomas david mons 1914 1997 osprey publishing ltd isbn 1-84176-142-7 == liên kết ngoài == bullet the battle of le cateau 1914 bullet the battle of le cateau ngày 26 tháng 8 năm 1914 bullet battle of le cateau ngày 26 tháng 8 năm 1914 bullet battle of le cateau the western front association bullet the battle of le cateau subsidiary actions bef order of battle the western front association | [
"sword",
"books",
"ltd",
"2008",
"isbn",
"0-85052-842-9",
"isbn",
"978-0-85052-842-8",
"bullet",
"evans",
"m",
"m",
"2004",
"battles",
"of",
"world",
"war",
"i",
"select",
"editions",
"isbn",
"1-84193-226-4",
"bullet",
"gavaghan",
"michael",
"illustrated",
"pocket... |
quang đã chiêu nạp kinh kha để làm thích khách vua tần năm 227 tcn thái tử đan tiễn kinh kha cùng trợ thủ là tần vũ dương mới 13 tuổi tới bờ sông dịch thủy ở yên thành nay là huyện dịch tỉnh hà bắc kinh kha ứng tác hai câu thơ dịch sau đó kinh kha định giết tần vương doanh chính nhưng không thành vì sự kiện này mà quân tần quyết định tấn công yên ngay cùng năm vua tần hạ lệnh đại tướng vương tiễn tân thắng dẫn quân công phá yên tại dịch thủy quân yên đại bại lãnh thổ nước yên bị quân tần chiếm quá nửa năm 226 tcn quân tần công phá kế thành yên vương hỉ cùng thái tử đan dẫn quân lui về liêu đông tướng tần là lý tín xuất quân truy đuổi yên vương giết thái tử đan dâng thủ cấp để cầu hòa tại vùng đất quân tần chiếm được vua tần cho thành lập các quận ngư dương hữu bắc bình liêu tây năm sau lại lập quận thượng cốc quảng dương năm 222 tcn vua tần sai vương bí tấn công yên ở liêu đông quân yên đại bại yên vương hỉ bị bắt nước yên diệt vong quân tần quay sang tấn công đại đại vương gia cũng bị bắt vùng liêu đông của yên và vùng đất của đại bị tần chia ra thành quận liêu đông và quận đại | [
"quang",
"đã",
"chiêu",
"nạp",
"kinh",
"kha",
"để",
"làm",
"thích",
"khách",
"vua",
"tần",
"năm",
"227",
"tcn",
"thái",
"tử",
"đan",
"tiễn",
"kinh",
"kha",
"cùng",
"trợ",
"thủ",
"là",
"tần",
"vũ",
"dương",
"mới",
"13",
"tuổi",
"tới",
"bờ",
"sông",
... |
đó vào cuối cuộc chiến liên xô đã bình định cả trung đông và đông phi từ ai cập đến mozambique tất cả các đơn vị quân của liên xô trong game đều nói tiếng nga và sử dụng vũ khí thử nghiệm như obyekt 279 trung quốc vào lúc bắt đầu cuộc chiến trung quốc theo lệnh của mao trạch đông liên minh với liên xô đã tiến hành các cuộc không kích vào các căn cứ không quân mỹ ở philippine hoa kỳ trả đũa bằng cách tấn công bắc kinh bằng vũ khí hạt nhân sau khi cuộc tấn công khủng khiếp này xảy ra đã giết chết nhiều người trong số các thành viên chủ chốt của trung quốc bao gồm cả bản thân mao một cuộc cách mạng xảy ra ở trong nước chống lại những người trung thành với mao người chơi trong vai một viên chỉ huy của lực lượng cách mạng chống lại phe mao xít sau khi đánh bại những người ủng hộ của mao trong chiến dịch đầu tiên trung quốc bèn mang quân xâm chiếm siberia để cưỡng đoạt tài nguyên chiến dịch thứ ba diễn ra ở nam trung quốc và bắc việt nam nơi trung quốc phải chiến đấu chống lại liên quân anh-mỹ và châu âu chiến dịch cuối cùng diễn ra ở indonesia vào cuối cuộc chiến trung quốc đã bình định cả vùng đông dương và indonesia quân đội trung quốc trong game sử dụng các trang thiết bị từ đống | [
"đó",
"vào",
"cuối",
"cuộc",
"chiến",
"liên",
"xô",
"đã",
"bình",
"định",
"cả",
"trung",
"đông",
"và",
"đông",
"phi",
"từ",
"ai",
"cập",
"đến",
"mozambique",
"tất",
"cả",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"của",
"liên",
"xô",
"trong",
"game",
"đều",
"nói",... |
và cừu cho toàn thế giơi đây cũng là hệ thống gây nhiễm môi trường nhất bullet hệ thống chăn nuôi hỗn hợp là hệ thống chủ yếu chăn nuôi nhỏ lẻ ở các nước đang phát triển là hệ thống mà trong đó có cả sản xuất trồng trọt và chăn nuôi đây là hệ thống cung cấp 90% lượng sữa cho toàn thế giới bullet hệ thống chăn thả là hệ thống chăn nuôi mà trên 90% thức ăn cho vật nuôi được cung cấp từ đồng cỏ bãi chăn thả… dưới 10% còn lại được cung cấp từ các cơ sở khác hệ thống này chỉ cung cấp được cho thế giới 9% tổng sản phẩm == tham khảo == bullet đặc điểm và hoạt động của các hệ thống chăn nuôi ở huyện cẩm giàng hải dương | [
"và",
"cừu",
"cho",
"toàn",
"thế",
"giơi",
"đây",
"cũng",
"là",
"hệ",
"thống",
"gây",
"nhiễm",
"môi",
"trường",
"nhất",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"chăn",
"nuôi",
"hỗn",
"hợp",
"là",
"hệ",
"thống",
"chủ",
"yếu",
"chăn",
"nuôi",
"nhỏ",
"lẻ",
"ở",
"các",... |
được sử dụng là cơ bản để xác định độ ẩm chính xác bằng phương pháp khô-ướt các nhiệt kế phải được bảo vệ khỏi nhiệt bức xạ và phải có một luồng không khí đủ cao trên bóng đèn ướt để có kết quả chính xác nhất một trong những loại máy đo độ ẩm bóng đèn khô chính xác nhất được phát minh vào cuối thế kỷ 19 bởi adolph richard aßmann 1845–1918 thường được gọi là ẩm kế assmann trong thiết bị này mỗi nhiệt kế được treo trong một ống kim loại đánh bóng thẳng đứng và ống đó lần lượt được treo trong ống kim loại thứ hai có đường kính lớn hơn một chút những ống đôi này dùng để cách ly nhiệt kế khỏi nguồn nhiệt bức xạ không khí được hút qua các ống bằng quạt được điều khiển bởi cơ chế đồng hồ để đảm bảo tốc độ phù hợp một số phiên bản hiện đại sử dụng quạt điện có điều khiển tốc độ điện tử theo middleton năm 1966 một điểm cốt yếu là không khí được hút giữa các ống đồng tâm cũng như qua ống bên trong để đo được sự giảm nhiệt độ tối đa về mặt lý thuyết của nhiệt độ bầu ướt là rất khó khăn đặc biệt là ở độ ẩm tương đối thấp một nghiên cứu của úc vào cuối những năm 1990 đã phát hiện ra rằng nhiệt kế bầu ướt ấm hơn so với lý thuyết dự | [
"được",
"sử",
"dụng",
"là",
"cơ",
"bản",
"để",
"xác",
"định",
"độ",
"ẩm",
"chính",
"xác",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"khô-ướt",
"các",
"nhiệt",
"kế",
"phải",
"được",
"bảo",
"vệ",
"khỏi",
"nhiệt",
"bức",
"xạ",
"và",
"phải",
"có",
"một",
"luồng",
"không... |
chiasmia simplicilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chiasmia",
"simplicilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lâm xung chữ hán 林冲 bính âm lín chōng là một nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết thủy hử ở lương sơn bạc lâm xung là đầu lĩnh thứ 6 được sao thiên hùng tinh 天雄星 chiếu mệnh == ngoại hình == lâm xung cao 8 thước đầu báo mặt tròn râu hùm hàm én rất giống trương phi == tài năng == lâm xung sống vào thời vua tống huy tông thời bắc tống là một trong những giáo đầu xuất sắc nhất thành đông kinh hoạt động dưới quyền cao cầu lâm xung có kỹ thuật đánh xà mâu cực kì điêu luyện thương pháp của ông cũng thuộc loại xuất quỷ nhập thần lâm xung cũng là một người biết coi nhân nghĩa làm đầu luôn coi trọng tình nghĩa anh em == tiểu sử == khi ở đông kinh giáo đầu lâm xung có người bạn thân thiết là lục khiêm làm chức ngu hầu dưới trướng cao cầu vào ngày cao cầu mới lên nhậm chức thái uý triệu tập tất cả các giáo đầu tại phủ để điểm danh do giáo đầu vương tiến chống lệnh bị cao cầu phạt giao cho lâm xung xử lâm xung bàn với lục khiêm giấu cao cầu thả vương tiến đi và được chấp thuận cao cầu có một cậu con trai nuôi tên là cao khảm thường được gọi là cao nha nội hiệu là hoa hoa thái tuế là một kẻ rất háo sắc vợ lâm xung là trương thị có nhan sắc quyến rũ tuyệt | [
"lâm",
"xung",
"chữ",
"hán",
"林冲",
"bính",
"âm",
"lín",
"chōng",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"thủy",
"hử",
"ở",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"lâm",
"xung",
"là",
"đầu",
"lĩnh",
"thứ",
"6",
"được",
"sao",
"thiên",
"... |
dân nam bộ tây nguyên quảng nam đà nẵng và bộ đội trường sơn gửi ra và do các nghệ nhân nghề mộc của nam hà hà bắc và nghệ an thực hiện bãi cỏ trước lăng gồm 18000 m cỏ gừng một loại cỏ bản địa ở miền nam do nghệ nhân nguyễn văn hoà trồng cánh cửa vào phòng đặt thi hài do hai cha con nghệ nhân ở làng gia hòa đóng hai bên cửa chính là hai cây hoa đại phía trước và phía sau lăng trồng 79 cây vạn tuế tượng trưng cho số tuổi 79 của hồ chủ tịch hai bên phía nam và bắc của lăng là hai rặng tre loại cây biểu tượng cho nước việt nam trước cửa lăng luôn có hai người lính đứng gác 1 giờ đổi gác một lần chính giữa lăng là phòng đặt thi hài ốp đá cẩm thạch hà tây trên tường có 2 lá quốc kỳ và đảng kỳ lớn ghép từ 4 000 miếng đá hồng ngọc thanh hóa hình búa liềm và sao vàng được ghép bằng đá cẩm vân màu vàng sáng thi hài chủ tịch hồ chí minh đặt trong hòm kính qua lớp kính trong suốt thi hài hồ chí minh nằm trong bộ quần áo ka ki bạc màu dưới chân có đặt một đôi dép cao su trong những dịp có người viếng lăng sẽ có bốn người lính đứng gác chiếc hòm kính đặt thi hài là một công trình kỹ thuật và nghệ thuật | [
"dân",
"nam",
"bộ",
"tây",
"nguyên",
"quảng",
"nam",
"đà",
"nẵng",
"và",
"bộ",
"đội",
"trường",
"sơn",
"gửi",
"ra",
"và",
"do",
"các",
"nghệ",
"nhân",
"nghề",
"mộc",
"của",
"nam",
"hà",
"hà",
"bắc",
"và",
"nghệ",
"an",
"thực",
"hiện",
"bãi",
"cỏ",
... |
các đường sọc màu xanh sáng vây lưng đầu tiên có màu hơi đen ngả sang màu xanh đậm các vây khác có màu nâu đậm với một vài mảng màu xanh đậm nhẹ đặc điểm sinh học thường sống ở tầng nước mặt có nhiệt độ đột biến gần bờ đảo và các rạn san hô thức ăn chủ yếu của loài này là cá mực nang mực tuộc giáp xác cỡ lớn và cá ngừ nhỏ thịt cá cờ đen là thực phẩm có chất lượng cao sản phẩm được ướp lạnh hay cấp đông và dùng làm sashimi == tham khảo == bullet tony ayling geoffrey cox collins guide to the sea fishes of new zealand william collins publishers ltd auckland new zealand 1982 isbn 0-00-216987-8 | [
"các",
"đường",
"sọc",
"màu",
"xanh",
"sáng",
"vây",
"lưng",
"đầu",
"tiên",
"có",
"màu",
"hơi",
"đen",
"ngả",
"sang",
"màu",
"xanh",
"đậm",
"các",
"vây",
"khác",
"có",
"màu",
"nâu",
"đậm",
"với",
"một",
"vài",
"mảng",
"màu",
"xanh",
"đậm",
"nhẹ",
"... |
sau cuộc cuộc chiến của ba henry năm 977 78 công tước bị phế truất được đặt dưới sự giám sát của giám mục folcmar xứ utrecht khi otto ii đột ngột qua đời vào năm 983 vì bệnh sốt rét ở rome henry được thả ra khỏi nơi giam cầm ông một lần nữa cố gắng chiếm đoạt ngai vàng của đức khi bắt cóc otto iii còn đang là một đứa trẻ sơ sinh và theo biên niên sử thời trung cổ thietmar xứ merseburg đã tự xưng là quốc vương của người la mã tại mộ của hoàng đế otto i và vua heinrich người săn chim ở magdeburg và quedlinburg tuy nhiên hóa ra ông đã mất đi sự ủng hộ của các công tước đức và cũng không thể hất cẳng công tước henry con khỏi bavaria thông qua cơ quan của tổng giám mục willigis ở mainz henry vào năm 985 cuối cùng đã đệ trình hoàng hậu theophanu và mẹ chồng adelaide của bà tại một hội nghị hoftag ở rohr mặc dù thất bại trong nỗ lực giành quyền kiểm soát nước đức ông đã giành lại được bavaria và vào năm 989 cũng lấy được công quốc carinthia == hôn nhân và con cái == henry và vợ gisela xứ burgundy có những người con sau bullet henry iv xứ bavaria 973 78–1024 kế vị cha mình làm công tước xứ bavaria vào năm 995 hoàn thành tham vọng của cha mình khi được bầu làm vua của người la mã như henry ii | [
"sau",
"cuộc",
"cuộc",
"chiến",
"của",
"ba",
"henry",
"năm",
"977",
"78",
"công",
"tước",
"bị",
"phế",
"truất",
"được",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"giám",
"mục",
"folcmar",
"xứ",
"utrecht",
"khi",
"otto",
"ii",
"đột",
"ngột",
"qua",
"... |
tom kay thomas kay tháng 11 năm 1892 1940 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league cho stoke == sự nghiệp == kay sinh ra ở mossley và thi đấu bóng đá nghiệp dư với walkden trước khi gia nhập bolton wanderers nhưng do thế chiến thứ i bùng nổ nên không thể thi đấu cho bolton sau chiến tranh ông gia nhập stoke và thi đấu mỗi trận trong mùa giải 1919-20 với 43 trận đấu ông là lựa chọn số một trong mùa giả 1920-21 với 70 lần ra sân liên tiếp ông bị huấn luyện viên arthur shallcross loại ra sau khi để thủng lưới 5 bàn trước bristol city và chỉ thi đấu thêm 6 trận ở mùa giải 1921-22 trước khi bị giải phóng hợp đồng cuối mùa | [
"tom",
"kay",
"thomas",
"kay",
"tháng",
"11",
"năm",
"1892",
"1940",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"football",
"league",
"cho",
"stoke",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"kay",
"sinh",
"ra",
"ở",
"mossley",
"v... |
drymaria holosteoides là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"drymaria",
"holosteoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
wagner santos lago sinh 1 tháng 1 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá brazil thi đấu cho nk široki brijeg ở bosnia herzegovina và là đội trưởng == sự nghiệp == sinh ra ở ilhéus wagner bắt đầu chơi bóng ở các câu lạc bộ địa phương ở giải đấu bang bahia goiás và são paulo trước khi có sự nghiệp 11 năm ở bosnia và herzegovina anh rời khỏi jaboticabal atlético cho hsk posusje vào tháng 7 năm 2003 tiền vệ đã có trugn bình hơn 10 bàn một mùa giải khi thi đấu cho široki brijeg anh trai của wagner ricardo santos lago cũng là một cầu thủ bóng đá quốc gia bosnia và herzegovina | [
"wagner",
"santos",
"lago",
"sinh",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1978",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"brazil",
"thi",
"đấu",
"cho",
"nk",
"široki",
"brijeg",
"ở",
"bosnia",
"herzegovina",
"và",
"là",
"đội",
"trưởng",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==... |
đội pháo được xây dựng ở phía nam ouistreham trên bờ biển kép dài từ riva bella cho đến vùng căn cứ stützpunkt tại corseulles chín ổ kháng cự wn widerstandsneste được xây dựng dọc theo các tường chắn sóng và các đụn cát ven biển phần lớn các ổ kháng cự này đền có các ụ bê tông nhằm tăng khả năng chống chịu trước các cuộc pháo kích và ném bom đường không các ổ này cũng có các vị trí súng máy các vị trí công sự lựu pháo cũng như các hầm bê tông lớn để bảo vệ quân đồn trú không có các dãy công sự phòng thủ thứ cấp nhưng pháo dã chiến và pháo chống tăng được đào ụ cách vị trí bờ biển từ binh lính thì đóng trong những chỗ trú quân trong các chỗ trú quân có trong các khu dân cư nhằm ngăn chặn việc chọc thủng phóng tuyến cho đến khi lực lượng dự trữ đến sư đoàn bộ binh số 716 của trung tướng wilhelm richter cùng với hai sư đoàn khác ước tính được tăng viện đến vùng dưới sự hỗ trợ của sư đoàn pháo binh số 1716 có trong tay 5 khẩu đội pháo của người nga và pháp cùng với 1 đại đội pháo chống tăng cho đến đầu năm 1944 các sư đoàn của quân đức bố trí trên một mặt trận từ le hamel cho tới merville-franceville-plage với 4 khu vực đóng quân chính với tổng số | [
"đội",
"pháo",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"phía",
"nam",
"ouistreham",
"trên",
"bờ",
"biển",
"kép",
"dài",
"từ",
"riva",
"bella",
"cho",
"đến",
"vùng",
"căn",
"cứ",
"stützpunkt",
"tại",
"corseulles",
"chín",
"ổ",
"kháng",
"cự",
"wn",
"widerstandsneste",
... |
phiêng khoài là một xã thuộc huyện yên châu tỉnh sơn la việt nam xã có diện tích 91 09 km² dân số năm 1999 là 7577 người mật độ dân số đạt 83 người km² tại đây có khu di tích lịch sử cách mạng việt nam lào ở bản lao khô đã được công nhận là di tích lịch sử cách mạng cấp quốc gia năm 2009 để ghi nhận những đóng góp của đồng bào mông ở bản lao khô đặc biệt là gia đình cụ tráng lao khô trong việc có công giúp đỡ nuôi giấu chủ tịch kaysone phomvihane chính phủ chdcnd lào đã tặng huân chương tự do cho gia đình cụ tráng lao khô và huân chương hạng ba cho nhân dân bản lao khô | [
"phiêng",
"khoài",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yên",
"châu",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"91",
"09",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"7577",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"83",
"ngư... |
1560 năm 1560 số la mã mdlx là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ hai trong lịch julius | [
"1560",
"năm",
"1560",
"số",
"la",
"mã",
"mdlx",
"là",
"một",
"năm",
"nhuận",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
arctia discolor là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"arctia",
"discolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
trung tâm thông tin pháp luân đại pháp đưa ra bằng chứng là không phải vì theo lời dạy của lý hồng chí thì các học viên không được sát sinh trong đó tự tử cũng là một hình thức của sát sinh và cáo buộc rằng vụ tự thiêu không bao giờ xảy ra và đây là một phần tội ác nhưng khéo léo của diễn viên đóng thế vụ tự thiêu đã được truyền thông thế giới đưa tin và chương trình video được đài truyền hình trung quốc cctv chiếu rộng rãi sau đó ảnh của một em bé 12 tuổi lưu tư ảnh đang cháy và phỏng vấn những người tự thiêu khác họ nói rằng việc tự thiêu sẽ đưa họ lên thiên đường người đại diện của pháp luân công cho rằng những người tự thiêu này không phải là học viên của pháp luân công vì họ không tuân theo lời dạy của pháp luân công và một số nhà bình luận của bên thứ ba đã chỉ ra những nghi vấn trong đoạn video của sự kiện được chính phủ công bố như chai xăng để tự thiêu trên người nạn nhân không bị cháy và cho rằng vụ việc đã được dàn dựng để kích động sự căm phẫn của công luận đối với môn tập luyện và đưa công chúng tham gia vào cuộc bức hại tờ báo time báo cáo rằng trước khi các vụ tự thiêu xảy ra nhiều người trung quốc đã cảm thấy | [
"trung",
"tâm",
"thông",
"tin",
"pháp",
"luân",
"đại",
"pháp",
"đưa",
"ra",
"bằng",
"chứng",
"là",
"không",
"phải",
"vì",
"theo",
"lời",
"dạy",
"của",
"lý",
"hồng",
"chí",
"thì",
"các",
"học",
"viên",
"không",
"được",
"sát",
"sinh",
"trong",
"đó",
"t... |
về thác nước này bắt nguồn từ mối tình đơn phương của một người con gái tên là h jie là con gái một tù trưởng hùng mạnh với một chàng trai nghèo mồ côi cha mẹ tên là y rít nhưng vì địa vị xã hội khác nhau và sự thẹn thùng của bản thân mà cả hai đã không thể nói cho nhau biết được tình cảm của mình chỉ đến khi chàng trai đến với người bạn thân nhất của mình nàng h jie lúc này mới nhận ra tình yêu sâu sắc mà nàng dành cho y rít nhưng đã quá muộn ngày chàng y rít và người bạn thân nhất của mình tổ chức đám cưới nàng đã đến chúc mừng nhưng sau đó vội chạy đến dòng suối nơi ghi dấu những kỷ niệm tuổi thơ của hai người mà khóc nàng khóc thương cho tình yêu đơn phương của mình nước mắt cứ rơi mãi tích tụ trên dòng suối tạo thành dòng thác đổ tiếng chảy của thác mang theo tiếng khóc của nàng hòa vào nhau làm một nàng khóc mãi cho đến khi thân xác của mình hóa thành một cây đại thụ bám vào vách đá chênh vênh và đơn độc như mối tình của đơn phương của nàng sau khi nàng h jie mất người bạn gái thân thiết biết được sự thật đã vô cùng hối hận cũng chạy đến bên dòng suối than khóc và rồi cũng hóa thân thành một cây cổ thụ mọc | [
"về",
"thác",
"nước",
"này",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"mối",
"tình",
"đơn",
"phương",
"của",
"một",
"người",
"con",
"gái",
"tên",
"là",
"h",
"jie",
"là",
"con",
"gái",
"một",
"tù",
"trưởng",
"hùng",
"mạnh",
"với",
"một",
"chàng",
"trai",
"nghèo",
"mồ",
... |
hypnum glaucocarpoides là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được e s salmon mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"hypnum",
"glaucocarpoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"s",
"salmon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
nguồn gốc carbon – điển hình thân dầu và kém phân cực bao gồm các vật liệu như carbon hoạt tính và graphite bullet hợp chất có nguồn gốc polymer – phân cực hoặc không phân cực phụ thuộc vào nhóm chức trong cấu trúc polymer === silica gel === silica gel là hóa chất trơ không độc phân cực và được định hình ổn định từ siodạng vô định hình được hình thành bởi phản ứng giữa sodium silicate và acetic acid được xếp theo chuỗi sau các quá trình như là ngưng kết tẩy trôi kết quả là hình thành vô số các lỗ xốp nhiều kích cỡ silica được sử dụng trong quá trình làm khô khí vd oxy khí thiên nhiên và hấp phụ các hydrocarbon nặng phân cực từ khí gas thiên nhiên === các zeolite === zeolite là các tinh thể silica nhôm aluminosilicates tự nhiên hoặc nhân tạo các lỗ xốp sắp xếp liên tục và thoát nước ở nhiệt độ cao zeolites tự nhiên là chất phân cực chúng được sản xuất bằng phương pháp thủy nhiệt các natri aluminosilicate hoặc các nguồn silica khác trong nồi hấp sau đó trao đổi ion với các cations khác na li ca k nh đường kính lỗ xốp của zeolite thường khoảng từ 2 đến 9 å 200 đến 900 pm quá trình trao đổi ion sau đó đó làm khô các tinh thể có thể pellet hóa với chất gây dính zeolites được sử dụng trong quá trình làm khô khí loại co khỏi khí | [
"nguồn",
"gốc",
"carbon",
"–",
"điển",
"hình",
"thân",
"dầu",
"và",
"kém",
"phân",
"cực",
"bao",
"gồm",
"các",
"vật",
"liệu",
"như",
"carbon",
"hoạt",
"tính",
"và",
"graphite",
"bullet",
"hợp",
"chất",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"polymer",
"–",
"phân",
"cực... |
bắc đài chùa tuyết sơn chùa cả và đình quân thờ ngũ hổ và tín ngưỡng cá thần chùa trong có lễ dâng hương gồm hương hoa đèn nến hoa quả và thức ăn chay lúc cúng có hai tăng ni mặc áo cà sa mang đồ lễ chay đàn rồi mới tiến dùng đồ lễ lên bàn thờ trong lúc gảy đàn hai vị tăng ni múa rất dẻo và đẹp mắt từ ngày mở hội cho đến hết hội chỉ thỉnh thoảng mới có sư ở các chùa trên đến gõ mõ tụng kinh chừng nửa giờ tại các chùa miếu đền còn hương khói thì không bao giờ đứt == phần hội chùa hương == nét thanh tịnh của miền đất phật đã tạo cho con người cảnh vật hòa lẫn vào không gian khi vào hội đường vào chùa hương tấp nập vào ra hàng trăm thuyền cộng thú vui ngồi thuyền vãng cảnh lạc vào nơi tiên cõi phật con người được hòa nhập vào núi vãn cảnh chùa chiền và bắt đầu hành trình mới hành trình leo núi leo núi chơi hang chơi động cuộc leo núi tạo ra trong con người tâm lý kỳ vọng muốn vươn lên đến cái đẹp và sự kỳ vọng cái đẹp hẳn sẽ làm cho con người thêm phần sảng khoái tin yêu cuộc đời này hơn đường núi từ chùa ngoài vào chùa trong lúc nào cũng tấp nập == một số vấn đề đi lễ hội == bullet rác thải du khách vào hội vứt | [
"bắc",
"đài",
"chùa",
"tuyết",
"sơn",
"chùa",
"cả",
"và",
"đình",
"quân",
"thờ",
"ngũ",
"hổ",
"và",
"tín",
"ngưỡng",
"cá",
"thần",
"chùa",
"trong",
"có",
"lễ",
"dâng",
"hương",
"gồm",
"hương",
"hoa",
"đèn",
"nến",
"hoa",
"quả",
"và",
"thức",
"ăn",
... |
physostigma venenosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được balf miêu tả khoa học đầu tiên | [
"physostigma",
"venenosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"balf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
papilio cacicus là một loài bướm ngày trung và nam mỹ thuộc họ bướm phượng được hippolyte lucas mô tả lần đầu tiên vào năm 1852 nó được tìm thấy ở colombia venezuela ecuador và peru == môi trường sống == papilio cacicus là một loài chỉ thị của rừng núi nguyên sinh ví dụ như trong các khu rừng trên núi cordillera de la costa ở venezuela và nói chung là ở vùng nhiệt đới andes == phân loài == bullet papilio cacicus cacicus colombia venezuela bullet papilio cacicus nesrinae tây colombia bullet papilio cacicus inca peru bullet papilio cacicus upanensis ecuador bullet papilio cacicus mendozaensis peru == taxonomy == papilio cacicus là một thành viên của nhóm loài homerus các thành viên của nhánh này là bullet papilio cacicus bullet papilio euterpinus bullet papilio garamas bullet papilio homerus bullet papilio menatius bullet papilio warscewiczii papilio cacicus nằm trong phân chi pterourus scopoli 1777 cũng bao gồm các nhóm loài nhóm loài troilus nhóm loài glaucus nhóm loài zagreus và nhóm loài scamander == chú thích == bullet lewis h l 1974 butterflies of the world trang 24 hình 15 mặt dưới == tham khảo == bullet threatened swallowtail butterflies of the world the iucn red data book | [
"papilio",
"cacicus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"trung",
"và",
"nam",
"mỹ",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"phượng",
"được",
"hippolyte",
"lucas",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1852",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"colombia",
... |
xã northeast aitkin quận aitkin minnesota xã northeast aitkin là một xã thuộc quận aitkin tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 11 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"northeast",
"aitkin",
"quận",
"aitkin",
"minnesota",
"xã",
"northeast",
"aitkin",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"aitkin",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"11",
"người",
"==",
"x... |
lựa chọn điều trị khác không có hoặc đã thất bại nghiên cứu cho rằng tần suất cắt bỏ tử cung cho các chỉ định không ác tính sẽ giảm vì có nhiều lựa chọn thay thế tốt hơn trong nhiều trường hợp oophorectomy phẫu thuật cắt bỏ buồng trứng thường được thực hiện cùng với cắt bỏ tử cung để giảm nguy cơ ung thư buồng trứng tuy nhiên các nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng phẫu thuật cắt buồng trứng dự phòng mà không có chỉ định y tế khẩn cấp làm giảm đáng kể tỉ lệ sống lâu của người phụ nữ và có các tác dụng phụ nghiêm trọng khác hiệu ứng này không giới hạn ở phụ nữ tiền mãn kinh ngay cả những phụ nữ đã bước vào thời kỳ mãn kinh đã được chứng minh là đã trải qua sự suy giảm khả năng sống sót sau phẫu thuật cắt buồng trứng == sử dụng trong y tế == cắt bỏ tử cung là một thủ thuật phẫu thuật lớn có các rủi ro và lợi ích ảnh hưởng lớn đến sự cân bằng nội tiết tố của một người phụ nữ và sức khỏe tổng thể cho phần còn lại của cuộc đời phụ nữ do đó việc cắt bỏ tử cung thường được khuyến cáo như là phương sách cuối cùng để khắc phục một số tình trạng bệnh lý hệ thống sinh sản tử cung có thể xảy ra các điều kiện như vậy bao gồm nhưng không | [
"lựa",
"chọn",
"điều",
"trị",
"khác",
"không",
"có",
"hoặc",
"đã",
"thất",
"bại",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"rằng",
"tần",
"suất",
"cắt",
"bỏ",
"tử",
"cung",
"cho",
"các",
"chỉ",
"định",
"không",
"ác",
"tính",
"sẽ",
"giảm",
"vì",
"có",
"nhiều",
"lựa",
... |
rossi thường trình bày nên ông được bạn bè gọi là deuxième tino rossi đến khi chị châu thị minh lập đoàn ca kịch huế mang tên hồng thu ông đi hát trong đoàn của chị vừa được hát lại vừa có tiền giúp cha mẹ ông bỏ học để đi theo nghiệp cầm ca khoảng năm 1942 đoàn ca kịch hồng thu lưu diễn sang lào savannakhet rồi thakhek ở thakhet châu kỳ bị mật thám pháp bắt khi đang diễn vở kịch hồn lao động cùng với trần văn lang châu thành và nữ nghệ sĩ mộng điệp và đưa lên ba vì nay thuộc hà nội giam giữ năm 1943 châu kỳ được trả tự do nhưng khi về tới huế thì mới hay mẹ đã bị chết đuối trong một cơn lũ đau buồn châu kỳ viết ca khúc đầu tay trở về được nhà xuất bản tinh hoa mua bản quyền in tờ nhạc một số tác phẩm mang âm hưởng cổ nhạc miền trung của ông tiếp tục ra đời như khúc ly ca từ giã kinh thành khi ánh trăng vàng lên khơi gặt hái được nhiều thành công ông quyết định bỏ dở sự nghiệp ca hát để trở thành nhạc sĩ sáng tác cho đến hết đời nhạc của ông đã được nhiều thế hệ ca sĩ từ trước 1975 đến nay thể hiện ở việt nam và hải ngoại năm 2005 trung tâm thúy nga thực hiện paris by night 78 đường xưa vinh danh ông cùng với 2 nhạc | [
"rossi",
"thường",
"trình",
"bày",
"nên",
"ông",
"được",
"bạn",
"bè",
"gọi",
"là",
"deuxième",
"tino",
"rossi",
"đến",
"khi",
"chị",
"châu",
"thị",
"minh",
"lập",
"đoàn",
"ca",
"kịch",
"huế",
"mang",
"tên",
"hồng",
"thu",
"ông",
"đi",
"hát",
"trong",
... |
saint-denis-sur-coise là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-denis-sur-coise",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loire",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loire",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
25 30‰ để sinh sản sức sinh sản của cá trung bình 519 547 trứng cá cái trứng cá thuộc dạng trôi nổi ở nhiệt độ 27 28 °c sau 17 20 giờ trứng sẽ nở cá bột sau khi nở sẽ trôi dạt vào các cửa sông vũng vịnh ven bờ sử dụng tảo động vật phù du làm thức ăn khi lớn cá ăn các loài rong rêu động vật đáy tôm cá nhỏ và mùn bã hữu cơ == tham khảo == bullet scat scatophagus argus factsheet nas er usgs gov truy cập 2014-07-13 bullet scatophagus argus aquaticcommunity com truy cập 2014-07-13 bullet gisha sivan k venketesvaran c k radhakrishnan ngày 15 tháng 9 năm 2007 biological and biochemical properties of scatophagus argus venom toxicon elsevier ltd 50 4 563–571 doi 10 1016 j toxicon 2007 05 002 pmid 17599379 | [
"25",
"30‰",
"để",
"sinh",
"sản",
"sức",
"sinh",
"sản",
"của",
"cá",
"trung",
"bình",
"519",
"547",
"trứng",
"cá",
"cái",
"trứng",
"cá",
"thuộc",
"dạng",
"trôi",
"nổi",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"27",
"28",
"°c",
"sau",
"17",
"20",
"giờ",
"trứng",
"sẽ",
... |
idaea eremita là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"eremita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
của converse all-stars màu giày tùy thuộc vào áo trong một cuộc phỏng vấn cho bộ phim parkinson david tennant và russell t davies từ thổ lộ rằng ý tưởng về trang phục của doctor thứ mười được dựa trên trang phục của bếp trưởng jamie oliver mặc khi làm khách mời phim parkinson doctor thi thoảng đeo một cặp kính gọng vuông màu đen kiểu tortoise-shell doctor nói với bạn đồng hành của mình rằng kính sẽ làm cho anh trông thông minh hơn đây là một ý tưởng ảnh hưởng từ doctor thứ 5 anh cũng có đeo một cặp kính 3d đỏ-xanh trong một vài dịp với ý tưởng là chọc cười và cũng có mục đích sử dụng khác trang phục của doctor thứ mười nổi tiếng đến nổi có nhiều người đã nhái lại trong các lễ hội bbc đã cấp phép cho abbyshot clothiers có thể nhái lại các kiểu trang phục của doctor thứ 10 trong các sản phẩm của họ == các cuộc phiêu lưu == doctor thứ chín christopher eccleston tái sinh thành doctor thứ mười david tennant trong phút cuối của tập the parting of the ways anh tự giới thiệu mình với bạn đồng hành rose tyler billie piper trong tập minisode trong tập giáng sinh năm 2005 doctor sau khi tái sinh bị hôn mê trong suốt tập phim sau khi được rose đánh thức anh chiến đấu chống lại sycorax và cứu trái đất trong lúc chiến đấu anh bị chặt đứt một bàn tay | [
"của",
"converse",
"all-stars",
"màu",
"giày",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"áo",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"cho",
"bộ",
"phim",
"parkinson",
"david",
"tennant",
"và",
"russell",
"t",
"davies",
"từ",
"thổ",
"lộ",
"rằng",
"ý",
"tưởng",
"về",
"tran... |
hội trường vladislav là một căn phòng lớn trong quần thể lâu đài praha ở cộng hòa séc từ năm 1493 đến năm 1502 vua vladislav ii ban hành quyết định xây dựng hội trường dựa trên bản thiết kế của kiến trúc sư nổi tiếng benedikt rejt hội trường có kích thước vô cùng lớn 62m x 16m x 13m và kiến trúc phức tạp nhất ở thủ đô praha đặc biệt hệ thống mái vòm đá phức tạp kéo dài 16m trở thành công trình kiến trúc đạt độ tinh sảo cao nhất ở cuối thời trung cổ ở tầng thứ ba của cung điện hội trường trở thành địa điểm hội họp chính thay thế nhóm các phòng họp nhỏ xây dựng từ thế kỷ 14 ngay bên dưới tầng hai là công trình kiến trúc gothic séc được xây dựng vào thế kỷ 14 từ thời vua karl iv của thánh chế la mã cuối cùng ở tầng thấp nhất là một cung điện nổi tiếng theo phong cách kiến trúc romanesque hội trường trở thành địa điểm tổ chức đặc biệt của các bữa tiệc chiêu đãi lễ đăng quang và các sự kiện trọng đại khác của triều đình bohemian không gian của hội trường lớn đến mức có thể tổ chức các giải đấu lớn giữa các hiệp sĩ hơn nữa cầu thang hiệp sĩ cũng được xây dựng để phục vụ cho sự kiện này | [
"hội",
"trường",
"vladislav",
"là",
"một",
"căn",
"phòng",
"lớn",
"trong",
"quần",
"thể",
"lâu",
"đài",
"praha",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"từ",
"năm",
"1493",
"đến",
"năm",
"1502",
"vua",
"vladislav",
"ii",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"xây",
"dựn... |
phí của nhân dân về phần chi phí cải tạo quốc lộ mà nhà đầu tư đã bỏ ra nhà nước phải hoàn trả ts nguyễn sĩ dũng nguyên phó chủ nhiệm văn phòng quốc hội nói tại tọa đàm khoa học các dự án bot chính sách và giải pháp sáng 8-9-2017 tại hà nội cần chấm dứt ngay việc thu phí bot như kiểu trấn lột như hiện nay tình trạng người dân không qua đường bot làm đường ở một chỗ nhưng trạm thu đặt trên một con đường khác và vẫn bắt người dân nộp phí là bất hợp lý cần phải chấm dứt ngay === bot cai lậy === sau khoảng nửa tháng đi vào hoạt động thu phí chính thức kể từ ngày 1 8 2017 bot cai lậy gặp phải sự phản ứng gay gắt của giới tài xế đã phải tạm ngưng hoạt động tái hoạt động trở lại vào ngày 30 11 2017 bot cai lậy tiếp tục gặp phải sự phản ứng quyết liệt gây kẹt xe và có nguy cơ mất kiểm soát về an ninh trật tự địa bàn thủ tướng nguyễn xuân phúc vì vậy phải chỉ đạo trạm bot cai lậy tạm dừng hoạt động từ ngày 4 12 2017 đến nay 9 2 2018 vẫn chưa hoạt động trở lại == bê bối == ngày 15 08 2017 thảo luận về kết quả giám sát việc thực hiện chính sách đầu tư công trình giao thông theo hình thức bot tại ub thường vụ quốc hội với sự có mặt của bộ trưởng | [
"phí",
"của",
"nhân",
"dân",
"về",
"phần",
"chi",
"phí",
"cải",
"tạo",
"quốc",
"lộ",
"mà",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"đã",
"bỏ",
"ra",
"nhà",
"nước",
"phải",
"hoàn",
"trả",
"ts",
"nguyễn",
"sĩ",
"dũng",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"văn",
"phòng",
"q... |
cota tinctoria anthemis tinctoria hay camomila amarilla là một loài thực vật thuộc chi anthemis trong họ cúc loài này phân bố ở địa trung hải và tây á lá có lông hoa màu vàng như hoa cúc nở vào mùa hè cây cao đến 60 cm loài cây này không được sử dụng ẩm thực hoặc sử dụng thương mại hạn chế cho mục đích làm dược phẩm tuy nhiên nó tạo ra màu vàng và đã từng được làm thuốc nhuộm | [
"cota",
"tinctoria",
"anthemis",
"tinctoria",
"hay",
"camomila",
"amarilla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"anthemis",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"địa",
"trung",
"hải",
"và",
"tây",
"á",
"lá",
"có",
"lôn... |
máu a bullet người điều khiển 2 gundam zgmf-x10a freedom và zgmf-x20a strike freedom bullet là nhân vật chính từ phần trước và vẫn giữ vị trí đó cho đến phần này kira thể hiện được sự quan trọng của mình trong anime dù mãi cho đến khoảng tập 13 anh mới có những hành động có ảnh hưởng đến diễn biến cậu chuyện kira sau cuộc chiến trước đã cùng với lacus ramius và waltfeld chuyển đến sống cùng với một đám trẻ mồ côi và một cha sứ ở một hòn đảo nhỏ thuộc orb cuộc sống bình yên cho đến khi một nhóm của zaft đến ám sát lacus điều đã buộc kira quay lại với gundam và chiến trường == chú thích == -zgmf zero gravity maneuver fighter -dragoon system disconected rapid armament group overlook operation network system -ciws close in weapon system == liên kết == bullet trang chủ gundam seed destiny bullet gundam seed destiny trên wikipedia tiếng việt | [
"máu",
"a",
"bullet",
"người",
"điều",
"khiển",
"2",
"gundam",
"zgmf-x10a",
"freedom",
"và",
"zgmf-x20a",
"strike",
"freedom",
"bullet",
"là",
"nhân",
"vật",
"chính",
"từ",
"phần",
"trước",
"và",
"vẫn",
"giữ",
"vị",
"trí",
"đó",
"cho",
"đến",
"phần",
"nà... |
hymenochirus feae tiếng anh thường gọi là gaboon dwarf clawed frog là một loài ếch thuộc họ pipidae đây là loài đặc hữu của gabon môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông ngòi hồ nước ngọt có nước theo mùa và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham khảo == bullet measey j tinsley r 2004 hymenochirus feae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 | [
"hymenochirus",
"feae",
"tiếng",
"anh",
"thường",
"gọi",
"là",
"gaboon",
"dwarf",
"clawed",
"frog",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"pipidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"gabon",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"c... |
icius cervinus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi icius icius cervinus được eugène simon miêu tả năm 1878 | [
"icius",
"cervinus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"icius",
"icius",
"cervinus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1878"
] |
argyrochosma pallens là một loài thực vật có mạch trong họ adiantaceae loài này được weath windham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"argyrochosma",
"pallens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"adiantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"weath",
"windham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.