text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nikolay nikolaevich aseyev tiếng nga никола́й никола́евич асе́ев 27 tháng 6 năm 1889 – 16 tháng 7 năm 1963 – nhà thơ nga xô viết == tiểu sử == nicolay aseyev sinh ở lgov tỉnh kursk thời nhỏ sống với ông nội là một người yêu thích dân ca truyện cổ tích và kể chuyện rất hay tốt nghiệp trường trung học ở kursk năm 1907 họ... | [
"nikolay",
"nikolaevich",
"aseyev",
"tiếng",
"nga",
"никола́й",
"никола́евич",
"асе́ев",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"1889",
"–",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1963",
"–",
"nhà",
"thơ",
"nga",
"xô",
"viết",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nicolay",
"aseyev",
"si... |
şıhbarak tomarza şıhbarak là một xã thuộc huyện tomarza tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 961 người | [
"şıhbarak",
"tomarza",
"şıhbarak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tomarza",
"tỉnh",
"kayseri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"961",
"người"
] |
7692 edhenderson 1981 ez25 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 3 năm 1981 bởi s j bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt-caltech vương quốc anh | [
"7692",
"edhenderson",
"1981",
"ez25",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1981",
"bởi",
"s",
"j",
"bus",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"trong",
"khóa... |
Ngày 23 tháng 2 , Đường Trung Tông chính thức lên ngôi lần thứ hai , đổi tôn vị của bà thành Hoàng thái hậu ở Thượng Dương cung , nhưng bị kiểm soát bởi các vệ sĩ . Ngày 3 tháng 3 , Nhà Đường chính thức được khôi phục , nhà Võ Chu chấm dứt . | [
"Ngày",
"23",
"tháng",
"2",
",",
"Đường",
"Trung",
"Tông",
"chính",
"thức",
"lên",
"ngôi",
"lần",
"thứ",
"hai",
",",
"đổi",
"tôn",
"vị",
"của",
"bà",
"thành",
"Hoàng",
"thái",
"hậu",
"ở",
"Thượng",
"Dương",
"cung",
",",
"nhưng",
"bị",
"kiểm",
"soát",... |
croton longipedicellatus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được j léonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"croton",
"longipedicellatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"léonard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
kurşunlu koyulhisar kurşunlu là một xã thuộc huyện koyulhisar tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 101 người | [
"kurşunlu",
"koyulhisar",
"kurşunlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"koyulhisar",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"101",
"người"
] |
söğütlü aziziye söğütlü là một xã thuộc huyện aziziye tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 65 người | [
"söğütlü",
"aziziye",
"söğütlü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aziziye",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"65",
"người"
] |
huyền kiêu tên thật bùi lão kiều 1915 1995 bút hiệu huyền kiêu do kiều mà ra là một nhà thơ việt nam thời tiền chiến == tiểu sử sơ lược == huyền kiêu sinh năm ất mão 1915 tại hà tây nhưng cư ngụ ở hà nội vào những năm 40 của thế kỷ 20 ông viết văn làm thơ cộng tác với các báo ở hà nội và nổi tiếng từ đó trong cuộc chiế... | [
"huyền",
"kiêu",
"tên",
"thật",
"bùi",
"lão",
"kiều",
"1915",
"1995",
"bút",
"hiệu",
"huyền",
"kiêu",
"do",
"kiều",
"mà",
"ra",
"là",
"một",
"nhà",
"thơ",
"việt",
"nam",
"thời",
"tiền",
"chiến",
"==",
"tiểu",
"sử",
"sơ",
"lược",
"==",
"huyền",
"kiêu"... |
nhất trên thế giới có một nhà lãnh đạo có thể nói rằng ông ta không có một đồng đôla riêng của mình đại tá hồ văn a nhớ lại chuyến thăm việt nam năm 1973 chủ tịch fidel castro khi tới quảng bình thấy một dân công nữ bị ngất đã cho dừng xe lệnh cho đại sứ quán cuba tại việt nam lấy xe chở đi cấp cứu ngay sau đó fidel đã... | [
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"có",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"có",
"thể",
"nói",
"rằng",
"ông",
"ta",
"không",
"có",
"một",
"đồng",
"đôla",
"riêng",
"của",
"mình",
"đại",
"tá",
"hồ",
"văn",
"a",
"nhớ",
"lại",
"chuyến",
"thăm",
"việt",
"nam",
"... |
cratoptera celtillusaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cratoptera",
"celtillusaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
harpactea zjuzini là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi harpactea harpactea zjuzini được miêu tả năm 1991 bởi dunin | [
"harpactea",
"zjuzini",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"harpactea",
"harpactea",
"zjuzini",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991",
"bởi",
"dunin"
] |
turgutbey lüleburgaz turgutbey là một xã thuộc huyện lüleburgaz tỉnh kırklareli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 252 người | [
"turgutbey",
"lüleburgaz",
"turgutbey",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lüleburgaz",
"tỉnh",
"kırklareli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"252",
"người"
] |
morum teramachii là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ harpidae họ ốc đàn | [
"morum",
"teramachii",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"harpidae",
"họ",
"ốc",
"đàn"
] |
chiến tranh nga – thổ nhĩ kỳ 1806–1812 chiến tranh nga-thổ nhĩ kỳ 1806–1812 là một trong những cuộc chiến tranh xảy ra giữa đế quốc nga và đế quốc thổ osman nó diễn ra từ năm 1806 đến năm 1812 và kết thúc với thắng lợi toàn diện của nga thất bại trong cuộc chiến tranh này buộc đế quốc thổ osman phải ký hòa ước buchares... | [
"chiến",
"tranh",
"nga",
"–",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"1806–1812",
"chiến",
"tranh",
"nga-thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"1806–1812",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"xảy",
"ra",
"giữa",
"đế",
"quốc",
"nga",
"và",
"đế",
"quốc",
"thổ",
"osman",
... |
ancistrorhynchus laxiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được mansf mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"ancistrorhynchus",
"laxiflorus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"mansf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
chloromachia pulchella là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chloromachia",
"pulchella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cardiohypnus wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin miêu tả khoa học năm 1992 | [
"cardiohypnus",
"wittmeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"dolin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
saint-jodard là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-jodard",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loire",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loire",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
huperzia mesoamericana là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được b øllg mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"huperzia",
"mesoamericana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"øllg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
hoa hậu thế giới 1962 là cuộc thi hoa hậu thế giới lần thứ 12 với người chiến thắng là catharina lodders của hà lan cuộc thi diễn ra vào ngày 08 tháng 11 năm 1962 tại nhà hát lyceum luân đôn vương quốc anh == thí sinh == bullet maria amalia ramirez bullet inge jaklin bullet christine delit bullet vera lúzia saba bullet... | [
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"1962",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"12",
"với",
"người",
"chiến",
"thắng",
"là",
"catharina",
"lodders",
"của",
"hà",
"lan",
"cuộc",
"thi",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"08",
"tháng",
... |
tháng 6 nhưng không thành công và bị thiệt hại lớn về người ngày 29 tháng 6 không quân đức oanh tạc cấp tập xuống pháo đài bằng nhiều loại bom phá hạng nặng song quân đội liên xô đồn trú trong pháo đài còn sống sót vẫn tiếp tục chiến đấu đơn độc không có tiếp tế không có pháo binh và không quân yểm hộ lúc đó hậu phương... | [
"tháng",
"6",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"và",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"lớn",
"về",
"người",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"không",
"quân",
"đức",
"oanh",
"tạc",
"cấp",
"tập",
"xuống",
"pháo",
"đài",
"bằng",
"nhiều",
"loại",
"bom",
"phá",
"hạng",
... |
allantodia aemula là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được aiton desv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"allantodia",
"aemula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"aiton",
"desv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
cúp nhà vua thái lan 2019 cúp nhà vua thái lan 2019 hay còn gọi là king s cup 2019 là giải đấu giao hữu cúp nhà vua thái lan lần thứ 47 được tổ chức bởi hiệp hội bóng đá thái lan fat giải đấu được tổ chức ở tỉnh buriram thái lan diễn ra từ ngày 5 đến ngày 8 tháng 6 năm 2019 hai trận bán kết đã diễn ra vào ngày 5 tháng ... | [
"cúp",
"nhà",
"vua",
"thái",
"lan",
"2019",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"thái",
"lan",
"2019",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"king",
"s",
"cup",
"2019",
"là",
"giải",
"đấu",
"giao",
"hữu",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"thái",
"lan",
"lần",
"thứ",
"47",
"được",
"tổ",... |
gorgone basigera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"gorgone",
"basigera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
vulmara drostana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"vulmara",
"drostana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cho rằng mình sẽ là người kế vị tuy nhiên một số triều thần quyền lực lại ủng hộ tĩnh an quân vào ngày 27 tháng giêng lịch gregorius 21 tháng 2 năm kiến văn thứ 2 1400 để chuẩn bị cho lễ tế đạo lễ cúng bái thần quân kỳ lệnh cho công hầu được lệnh săn chim hoang dã như một vật hiến tế ngày hôm sau hoài an quân phái con ... | [
"cho",
"rằng",
"mình",
"sẽ",
"là",
"người",
"kế",
"vị",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"triều",
"thần",
"quyền",
"lực",
"lại",
"ủng",
"hộ",
"tĩnh",
"an",
"quân",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"giêng",
"lịch",
"gregorius",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"ki... |
thyreodon cyaneus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"thyreodon",
"cyaneus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hymenodon aeruginosus là một loài rêu trong họ rhizogoniaceae loài này được hook f wilson müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"hymenodon",
"aeruginosus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"rhizogoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"wilson",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
apiconoma ochrophila là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"apiconoma",
"ochrophila",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nội dung không có trở ngại bullet phần tử html bullet phần tử khối bullet script trong html bullet tim berners-lee bullet trình biên tập html bullet unicode và html bullet xhtml bullet xml == liên kết ngoài == bullet đặc tả ngôn ngữ html 4 01 tiếng anh bullet ascii iso 8859-1 table with html entity names bullet w3c s h... | [
"nội",
"dung",
"không",
"có",
"trở",
"ngại",
"bullet",
"phần",
"tử",
"html",
"bullet",
"phần",
"tử",
"khối",
"bullet",
"script",
"trong",
"html",
"bullet",
"tim",
"berners-lee",
"bullet",
"trình",
"biên",
"tập",
"html",
"bullet",
"unicode",
"và",
"html",
"... |
tàu điện ngầm daegu daegu metro phục vụ chủ yếu là cho thành phố daegu hàn quốc == tuyến == === tuyến 1 === tuyến 1 địa điểm của vụ cháy tàu điện ngầm daegu năm 2003 khi một kẻ cố ý đốt lửa trên tàu trong giờ cao điểm và làm thiệt mạng gần 200 người === tuyến 2 === tuyến 2 được hoàn thành vào tháng 10 năm 2005 === tuyế... | [
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daegu",
"daegu",
"metro",
"phục",
"vụ",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cho",
"thành",
"phố",
"daegu",
"hàn",
"quốc",
"==",
"tuyến",
"==",
"===",
"tuyến",
"1",
"===",
"tuyến",
"1",
"địa",
"điểm",
"của",
"vụ",
"cháy",
"tàu",
"điện",
"ngầm... |
hasora vitta là một loài bướm thuộc họ bướm nhảy được tìm thấy ở india và một phần của đông nam á == tham khảo == print bullet 1932 the identification of indian butterflies 2nd ed i to x pp454 plates i to xxxii bombay natural history society mumbai india bullet 2000 butterflies of peninsular india i to xviii pp254 plat... | [
"hasora",
"vitta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"nhảy",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"india",
"và",
"một",
"phần",
"của",
"đông",
"nam",
"á",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"print",
"bullet",
"1932",
"the",
"identification",
"of",
"i... |
copris punjabensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"copris",
"punjabensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
tầng hầm này có độ dày từ 50–55 km về phía đông của 101 ° w và 35–40 km về phía tây của 101 ° w | [
"tầng",
"hầm",
"này",
"có",
"độ",
"dày",
"từ",
"50–55",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"101",
"°",
"w",
"và",
"35–40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"101",
"°",
"w"
] |
uss soley dd-707 uss soley dd-707 là một tàu khu trục lớp allen m sumner được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo tên james r soley 1850-1911 một sử gia hải quân từng đảm nhiệm vai trò trợ lý bộ trưởng hải quân từ năm 1889 đến năm 1893 ... | [
"uss",
"soley",
"dd-707",
"uss",
"soley",
"dd-707",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"allen",
"m",
"sumner",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
... |
ferocactus acanthodes là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được lem britton rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"ferocactus",
"acanthodes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lem",
"britton",
"rose",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
ophone hay oms open mobile system là một hệ điều hành điện thoại chạy trên hạt nhân linux đây là hệ điều hành dựa trên công nghệ ban đầu do android inc phát triển và công việc được thực hiển bởi liên minh thiết bị cầm tay mở == xem thêm == bullet android bullet baidu yi bullet borqs bullet google nexus bullet webos == ... | [
"ophone",
"hay",
"oms",
"open",
"mobile",
"system",
"là",
"một",
"hệ",
"điều",
"hành",
"điện",
"thoại",
"chạy",
"trên",
"hạt",
"nhân",
"linux",
"đây",
"là",
"hệ",
"điều",
"hành",
"dựa",
"trên",
"công",
"nghệ",
"ban",
"đầu",
"do",
"android",
"inc",
"phá... |
staurastrum dilatatum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurastrum | [
"staurastrum",
"dilatatum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"staurastrum"
] |
vườn quốc gia ta phraya là vườn quốc gia nằm ở cuối phía đông của dãy sankamphaeng trong khu vực tiếp giáp với dãy derekrêk một ranh giới tự nhiên giữa thái lan và campuchia vườn quốc gia chủ yếu nằm trong địa phận của huyện ta phraya tỉnh sa kaeo và một phần nhỏ nằm trong các huyện ban kruat non din daeng và lahan sai... | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"ta",
"phraya",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nằm",
"ở",
"cuối",
"phía",
"đông",
"của",
"dãy",
"sankamphaeng",
"trong",
"khu",
"vực",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"dãy",
"derekrêk",
"một",
"ranh",
"giới",
"tự",
"nhiên",
"giữa",
"thái",
... |
bị giam tại bộ tổng tham mưu bị nha an ninh quân đội bắt giam hơn một tháng về sau phải nhờ đại tá nguyễn văn quan phụ tá dương văn minh người cầm đầu đảo chính can thiệp mới được thả == chế độ việt nam cộng hòa sau đảo chính == sau cuộc đảo chính 1963 việt nam cộng hòa liên tục chứng kiến hàng loạt cuộc đảo chính khác... | [
"bị",
"giam",
"tại",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"bị",
"nha",
"an",
"ninh",
"quân",
"đội",
"bắt",
"giam",
"hơn",
"một",
"tháng",
"về",
"sau",
"phải",
"nhờ",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"văn",
"quan",
"phụ",
"tá",
"dương",
"văn",
"minh",
"người",
"cầm",
... |
bài hát mà còn giúp dire straits đã trở thành một ban nhạc nổi tiếng trên thế giới == sự tranh luận == có điều gì đó không bình thường trong lời bài hát lời được viết từ quan điểm của một nhân vật một người công nhân lao động đang xem các video âm nhạc và bình luận về những gì anh ta xem được người trưởng nhóm dire str... | [
"bài",
"hát",
"mà",
"còn",
"giúp",
"dire",
"straits",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"ban",
"nhạc",
"nổi",
"tiếng",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"sự",
"tranh",
"luận",
"==",
"có",
"điều",
"gì",
"đó",
"không",
"bình",
"thường",
"trong",
"lời",
"bài",
"h... |
chimarra aterrima là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"chimarra",
"aterrima",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
xã union quận dekalb indiana xã union là một xã thuộc quận dekalb tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 13 220 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"union",
"quận",
"dekalb",
"indiana",
"xã",
"union",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"dekalb",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"13",
"220",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"... |
tác giả của tạp chí phụ bản do pietro tuar ấn hành coi nhiệm vụ của mình là bảo vệ nền thơ ca ý thoát khỏi cái mà họ gọi là ảnh hưởng nguy hại của chủ nghĩa lãng mạn những năm 1857-1858 carducci gặp nhiều khó khăn tài chính eo hẹp anh trai tự tử cha mất sau đó một năm sang năm 1859 ông lấy vợ năm sau nhận được chức giả... | [
"tác",
"giả",
"của",
"tạp",
"chí",
"phụ",
"bản",
"do",
"pietro",
"tuar",
"ấn",
"hành",
"coi",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"mình",
"là",
"bảo",
"vệ",
"nền",
"thơ",
"ca",
"ý",
"thoát",
"khỏi",
"cái",
"mà",
"họ",
"gọi",
"là",
"ảnh",
"hưởng",
"nguy",
"hại",
... |
zelindopsis villeneuvei là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"zelindopsis",
"villeneuvei",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
vậy khi nhận xét về mối quan hệ giữa hai nhân vật chính wallace cho rằng nó được hình thành theo một tốc độ bất thường peeples và loveridge tỏ ra hài lòng với tính tăng trả treo tích hợp trong lối chơi của life is strange before the storm trong khi tờ metro và kimberley wallace thì trái lại không mấy quan tâm đến tính ... | [
"vậy",
"khi",
"nhận",
"xét",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hai",
"nhân",
"vật",
"chính",
"wallace",
"cho",
"rằng",
"nó",
"được",
"hình",
"thành",
"theo",
"một",
"tốc",
"độ",
"bất",
"thường",
"peeples",
"và",
"loveridge",
"tỏ",
"ra",
"hài",
"lòng"... |
quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế chi phí bán buôn ở các nước đang phát triển là khoảng 0 29 usd cho mỗi ngày điều trị tính đến năm 2015 tại hoa kỳ tính đến năm 2017 chi phí bán buôn của cùng một lượng thuốc đó này là 6 36 usd | [
"quả",
"và",
"an",
"toàn",
"nhất",
"cần",
"thiết",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"y",
"tế",
"chi",
"phí",
"bán",
"buôn",
"ở",
"các",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"là",
"khoảng",
"0",
"29",
"usd",
"cho",
"mỗi",
"ngày",
"điều",
"trị",
"tính",
"đ... |
phía trước mặt trời bullet năm 1849 ngày 12 tháng 3 sidebotham nhìn thấy sự di chuyển của một vật nhỏ xíu trên mặt trời bullet năm 1859 ngày 26 tháng 3 lescarbault nhìn thấy chuyển động của một vật lạ trước mặt trời liaias ở brasil cũng nhìn thấy như vậy bullet năm 1862 ngày 20 tháng 3 lummis công nhân ở manchester nhì... | [
"phía",
"trước",
"mặt",
"trời",
"bullet",
"năm",
"1849",
"ngày",
"12",
"tháng",
"3",
"sidebotham",
"nhìn",
"thấy",
"sự",
"di",
"chuyển",
"của",
"một",
"vật",
"nhỏ",
"xíu",
"trên",
"mặt",
"trời",
"bullet",
"năm",
"1859",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"les... |
spermacoce cardiophora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được harwood mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"spermacoce",
"cardiophora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"harwood",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
Cà phê là một mặt hàng xuất khẩu lớn: đứng đầu trong số các mặt hàng xuất khẩu nông nghiệp tại nhiều quốc gia và là một trong những mặt hàng xuất khẩu nông nghiệp hợp pháp lớn nhất trên thế giới. Đây cũng là loại hàng hóa có giá trị xuất khẩu nhất của các quốc gia đang phát triển. Cà phê xanh (không rang) cũng là một t... | [
"Cà",
"phê",
"là",
"một",
"mặt",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
"lớn:",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"số",
"các",
"mặt",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
"nông",
"nghiệp",
"tại",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"mặt",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
... |
khám phá ra được một vài cơ chế giấc ngủ ở những loài động vật như thế này trong khi đó còn lại là những bí ẩn chưa được giải đáp như người mù sờ voi đặc biệt những đặc trưng của một giấc ngủ là như thế nào đã được xác định và nghiên cứu kỹ càng chính xác bao gồm có sự kém đáp ứng đối với các tín hiệu hướng cảm giác bấ... | [
"khám",
"phá",
"ra",
"được",
"một",
"vài",
"cơ",
"chế",
"giấc",
"ngủ",
"ở",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"như",
"thế",
"này",
"trong",
"khi",
"đó",
"còn",
"lại",
"là",
"những",
"bí",
"ẩn",
"chưa",
"được",
"giải",
"đáp",
"như",
"người",
"mù",
"sờ... |
thiên bảo làng na dị nay khoảng thôn đồng tháp hương mãnh động làng thác thi nay khoảng thôn bá tử hương mãnh động làng mang động nay là thôn mãnh động làng nậm lộng và làng bản chắt nay khoảng thôn côn lão hương mãnh động tiếp giáp địa phận xã tụ long trong suốt cuộc xung đột việt–trung 1979–1991 hương mãnh động là đi... | [
"thiên",
"bảo",
"làng",
"na",
"dị",
"nay",
"khoảng",
"thôn",
"đồng",
"tháp",
"hương",
"mãnh",
"động",
"làng",
"thác",
"thi",
"nay",
"khoảng",
"thôn",
"bá",
"tử",
"hương",
"mãnh",
"động",
"làng",
"mang",
"động",
"nay",
"là",
"thôn",
"mãnh",
"động",
"làn... |
anh không được chọn vào đội hình chính thức tham dự sea games trong khi đó thủ môn phí minh long là dự bị cho văn công tại clb hà nội lại được chọn == thành tích == === thành tích cấp clb === clb hà nội bullet v-league 1 bullet siêu cúp bóng đá việt nam bullet cúp quốc gia việt nam bullet u-21 quốc gia bullet u-19 quốc... | [
"anh",
"không",
"được",
"chọn",
"vào",
"đội",
"hình",
"chính",
"thức",
"tham",
"dự",
"sea",
"games",
"trong",
"khi",
"đó",
"thủ",
"môn",
"phí",
"minh",
"long",
"là",
"dự",
"bị",
"cho",
"văn",
"công",
"tại",
"clb",
"hà",
"nội",
"lại",
"được",
"chọn",
... |
epilichas obscurus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1923 | [
"epilichas",
"obscurus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
egesina ornata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"egesina",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bomarion carenatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"bomarion",
"carenatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
microlepia scoparia là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được carruth mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"microlepia",
"scoparia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"carruth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
usa đăng trong thương mại tuần báo electronic news khởi đầu phát hành vào ngày 11 tháng 1 năm 1971 silicon ám chỉ đến độ tập trung cao độ của các ngành công nghiệp liên quan đến công nghệ bán dẫn và công nghệ vi tính trong vùng chữ valley thung lũng ám chỉ đến thung lũng santa clara nằm ở cực nam của vịnh san francisco... | [
"usa",
"đăng",
"trong",
"thương",
"mại",
"tuần",
"báo",
"electronic",
"news",
"khởi",
"đầu",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"1971",
"silicon",
"ám",
"chỉ",
"đến",
"độ",
"tập",
"trung",
"cao",
"độ",
"của",
"các",
"ngành",
"côn... |
banks oregon banks là một thành phố trong quận washington oregon hoa kỳ dân số theo điều tra dân số năm 2000 là 1 286 người ước tính năm 2007 là 1 435 cư dân == địa lý == banks nằm ở vị trí 45 614153 -123 110827 theo cục điều tra dân số hoa kỳ thành phố có tổng diện tích là 0 3 dặm vuông anh 0 9 km² tất cả đều là mặt đ... | [
"banks",
"oregon",
"banks",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"trong",
"quận",
"washington",
"oregon",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"là",
"1",
"286",
"người",
"ước",
"tính",
"năm",
"2007",
"là",
"1",
"435",
... |
liệu của đạo diễn bạch diệp ra mắt lần đầu năm 1994 nhân kỷ niệm 50 năm chiến thắng điện biên phủ trước khi nghỉ hưu vào năm 2000 ông là bí thư đảng ủy xưởng phim quân đội nhân dân việt nam hàm đại tá hội viên hội điện ảnh việt nam == vinh danh == trong suốt sự nghiệp nghệ thuật của mình ông nhận được nhiều giải thưởng... | [
"liệu",
"của",
"đạo",
"diễn",
"bạch",
"diệp",
"ra",
"mắt",
"lần",
"đầu",
"năm",
"1994",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"50",
"năm",
"chiến",
"thắng",
"điện",
"biên",
"phủ",
"trước",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"vào",
"năm",
"2000",
"ông",
"là",
"bí",
"thư",
"đảng",... |
eremopoa capillaris là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r r mill mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"eremopoa",
"capillaris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"r",
"mill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
1979 bullet giải eli lilly về hóa sinh 1983 bullet giải rosenstiel 1997 bullet giải quốc tế quỹ gairdner 2003 bullet giải nobel sinh lý và y khoa 2004 bullet viện sĩ viện hàn lâm khoa học quốc gia hoa kỳ bullet viện sĩ viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật hoa kỳ năm 1983 == sở thích trong lúc rảnh rỗi == axel nổi tiếng ... | [
"1979",
"bullet",
"giải",
"eli",
"lilly",
"về",
"hóa",
"sinh",
"1983",
"bullet",
"giải",
"rosenstiel",
"1997",
"bullet",
"giải",
"quốc",
"tế",
"quỹ",
"gairdner",
"2003",
"bullet",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"2004",
"bullet",
"viện",
... |
sword books ltd 2008 isbn 0-85052-842-9 isbn 978-0-85052-842-8 bullet evans m m 2004 battles of world war i select editions isbn 1-84193-226-4 bullet gavaghan michael illustrated pocket guide to mons le cateau 1914 forgotten battles series book 3 m&l publications isbn 0-9524464-5-6 bullet hmso battle of le cateau 26th ... | [
"sword",
"books",
"ltd",
"2008",
"isbn",
"0-85052-842-9",
"isbn",
"978-0-85052-842-8",
"bullet",
"evans",
"m",
"m",
"2004",
"battles",
"of",
"world",
"war",
"i",
"select",
"editions",
"isbn",
"1-84193-226-4",
"bullet",
"gavaghan",
"michael",
"illustrated",
"pocket... |
quang đã chiêu nạp kinh kha để làm thích khách vua tần năm 227 tcn thái tử đan tiễn kinh kha cùng trợ thủ là tần vũ dương mới 13 tuổi tới bờ sông dịch thủy ở yên thành nay là huyện dịch tỉnh hà bắc kinh kha ứng tác hai câu thơ dịch sau đó kinh kha định giết tần vương doanh chính nhưng không thành vì sự kiện này mà quân... | [
"quang",
"đã",
"chiêu",
"nạp",
"kinh",
"kha",
"để",
"làm",
"thích",
"khách",
"vua",
"tần",
"năm",
"227",
"tcn",
"thái",
"tử",
"đan",
"tiễn",
"kinh",
"kha",
"cùng",
"trợ",
"thủ",
"là",
"tần",
"vũ",
"dương",
"mới",
"13",
"tuổi",
"tới",
"bờ",
"sông",
... |
đó vào cuối cuộc chiến liên xô đã bình định cả trung đông và đông phi từ ai cập đến mozambique tất cả các đơn vị quân của liên xô trong game đều nói tiếng nga và sử dụng vũ khí thử nghiệm như obyekt 279 trung quốc vào lúc bắt đầu cuộc chiến trung quốc theo lệnh của mao trạch đông liên minh với liên xô đã tiến hành các ... | [
"đó",
"vào",
"cuối",
"cuộc",
"chiến",
"liên",
"xô",
"đã",
"bình",
"định",
"cả",
"trung",
"đông",
"và",
"đông",
"phi",
"từ",
"ai",
"cập",
"đến",
"mozambique",
"tất",
"cả",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"của",
"liên",
"xô",
"trong",
"game",
"đều",
"nói",... |
và cừu cho toàn thế giơi đây cũng là hệ thống gây nhiễm môi trường nhất bullet hệ thống chăn nuôi hỗn hợp là hệ thống chủ yếu chăn nuôi nhỏ lẻ ở các nước đang phát triển là hệ thống mà trong đó có cả sản xuất trồng trọt và chăn nuôi đây là hệ thống cung cấp 90% lượng sữa cho toàn thế giới bullet hệ thống chăn thả là hệ... | [
"và",
"cừu",
"cho",
"toàn",
"thế",
"giơi",
"đây",
"cũng",
"là",
"hệ",
"thống",
"gây",
"nhiễm",
"môi",
"trường",
"nhất",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"chăn",
"nuôi",
"hỗn",
"hợp",
"là",
"hệ",
"thống",
"chủ",
"yếu",
"chăn",
"nuôi",
"nhỏ",
"lẻ",
"ở",
"các",... |
được sử dụng là cơ bản để xác định độ ẩm chính xác bằng phương pháp khô-ướt các nhiệt kế phải được bảo vệ khỏi nhiệt bức xạ và phải có một luồng không khí đủ cao trên bóng đèn ướt để có kết quả chính xác nhất một trong những loại máy đo độ ẩm bóng đèn khô chính xác nhất được phát minh vào cuối thế kỷ 19 bởi adolph rich... | [
"được",
"sử",
"dụng",
"là",
"cơ",
"bản",
"để",
"xác",
"định",
"độ",
"ẩm",
"chính",
"xác",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"khô-ướt",
"các",
"nhiệt",
"kế",
"phải",
"được",
"bảo",
"vệ",
"khỏi",
"nhiệt",
"bức",
"xạ",
"và",
"phải",
"có",
"một",
"luồng",
"không... |
chiasmia simplicilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chiasmia",
"simplicilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lâm xung chữ hán 林冲 bính âm lín chōng là một nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết thủy hử ở lương sơn bạc lâm xung là đầu lĩnh thứ 6 được sao thiên hùng tinh 天雄星 chiếu mệnh == ngoại hình == lâm xung cao 8 thước đầu báo mặt tròn râu hùm hàm én rất giống trương phi == tài năng == lâm xung sống vào thời vua tống huy tông thờ... | [
"lâm",
"xung",
"chữ",
"hán",
"林冲",
"bính",
"âm",
"lín",
"chōng",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"thủy",
"hử",
"ở",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"lâm",
"xung",
"là",
"đầu",
"lĩnh",
"thứ",
"6",
"được",
"sao",
"thiên",
"... |
dân nam bộ tây nguyên quảng nam đà nẵng và bộ đội trường sơn gửi ra và do các nghệ nhân nghề mộc của nam hà hà bắc và nghệ an thực hiện bãi cỏ trước lăng gồm 18000 m cỏ gừng một loại cỏ bản địa ở miền nam do nghệ nhân nguyễn văn hoà trồng cánh cửa vào phòng đặt thi hài do hai cha con nghệ nhân ở làng gia hòa đóng hai b... | [
"dân",
"nam",
"bộ",
"tây",
"nguyên",
"quảng",
"nam",
"đà",
"nẵng",
"và",
"bộ",
"đội",
"trường",
"sơn",
"gửi",
"ra",
"và",
"do",
"các",
"nghệ",
"nhân",
"nghề",
"mộc",
"của",
"nam",
"hà",
"hà",
"bắc",
"và",
"nghệ",
"an",
"thực",
"hiện",
"bãi",
"cỏ",
... |
các đường sọc màu xanh sáng vây lưng đầu tiên có màu hơi đen ngả sang màu xanh đậm các vây khác có màu nâu đậm với một vài mảng màu xanh đậm nhẹ đặc điểm sinh học thường sống ở tầng nước mặt có nhiệt độ đột biến gần bờ đảo và các rạn san hô thức ăn chủ yếu của loài này là cá mực nang mực tuộc giáp xác cỡ lớn và cá ngừ ... | [
"các",
"đường",
"sọc",
"màu",
"xanh",
"sáng",
"vây",
"lưng",
"đầu",
"tiên",
"có",
"màu",
"hơi",
"đen",
"ngả",
"sang",
"màu",
"xanh",
"đậm",
"các",
"vây",
"khác",
"có",
"màu",
"nâu",
"đậm",
"với",
"một",
"vài",
"mảng",
"màu",
"xanh",
"đậm",
"nhẹ",
"... |
sau cuộc cuộc chiến của ba henry năm 977 78 công tước bị phế truất được đặt dưới sự giám sát của giám mục folcmar xứ utrecht khi otto ii đột ngột qua đời vào năm 983 vì bệnh sốt rét ở rome henry được thả ra khỏi nơi giam cầm ông một lần nữa cố gắng chiếm đoạt ngai vàng của đức khi bắt cóc otto iii còn đang là một đứa t... | [
"sau",
"cuộc",
"cuộc",
"chiến",
"của",
"ba",
"henry",
"năm",
"977",
"78",
"công",
"tước",
"bị",
"phế",
"truất",
"được",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"giám",
"mục",
"folcmar",
"xứ",
"utrecht",
"khi",
"otto",
"ii",
"đột",
"ngột",
"qua",
"... |
tom kay thomas kay tháng 11 năm 1892 1940 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league cho stoke == sự nghiệp == kay sinh ra ở mossley và thi đấu bóng đá nghiệp dư với walkden trước khi gia nhập bolton wanderers nhưng do thế chiến thứ i bùng nổ nên không thể thi đấu cho bolton sau chiến tranh ông gia nhập... | [
"tom",
"kay",
"thomas",
"kay",
"tháng",
"11",
"năm",
"1892",
"1940",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"football",
"league",
"cho",
"stoke",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"kay",
"sinh",
"ra",
"ở",
"mossley",
"v... |
drymaria holosteoides là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"drymaria",
"holosteoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
wagner santos lago sinh 1 tháng 1 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá brazil thi đấu cho nk široki brijeg ở bosnia herzegovina và là đội trưởng == sự nghiệp == sinh ra ở ilhéus wagner bắt đầu chơi bóng ở các câu lạc bộ địa phương ở giải đấu bang bahia goiás và são paulo trước khi có sự nghiệp 11 năm ở bosnia và herzegovina... | [
"wagner",
"santos",
"lago",
"sinh",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1978",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"brazil",
"thi",
"đấu",
"cho",
"nk",
"široki",
"brijeg",
"ở",
"bosnia",
"herzegovina",
"và",
"là",
"đội",
"trưởng",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==... |
đội pháo được xây dựng ở phía nam ouistreham trên bờ biển kép dài từ riva bella cho đến vùng căn cứ stützpunkt tại corseulles chín ổ kháng cự wn widerstandsneste được xây dựng dọc theo các tường chắn sóng và các đụn cát ven biển phần lớn các ổ kháng cự này đền có các ụ bê tông nhằm tăng khả năng chống chịu trước các cu... | [
"đội",
"pháo",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"phía",
"nam",
"ouistreham",
"trên",
"bờ",
"biển",
"kép",
"dài",
"từ",
"riva",
"bella",
"cho",
"đến",
"vùng",
"căn",
"cứ",
"stützpunkt",
"tại",
"corseulles",
"chín",
"ổ",
"kháng",
"cự",
"wn",
"widerstandsneste",
... |
phiêng khoài là một xã thuộc huyện yên châu tỉnh sơn la việt nam xã có diện tích 91 09 km² dân số năm 1999 là 7577 người mật độ dân số đạt 83 người km² tại đây có khu di tích lịch sử cách mạng việt nam lào ở bản lao khô đã được công nhận là di tích lịch sử cách mạng cấp quốc gia năm 2009 để ghi nhận những đóng góp của ... | [
"phiêng",
"khoài",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yên",
"châu",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"91",
"09",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"7577",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"83",
"ngư... |
1560 năm 1560 số la mã mdlx là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ hai trong lịch julius | [
"1560",
"năm",
"1560",
"số",
"la",
"mã",
"mdlx",
"là",
"một",
"năm",
"nhuận",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
arctia discolor là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"arctia",
"discolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
trung tâm thông tin pháp luân đại pháp đưa ra bằng chứng là không phải vì theo lời dạy của lý hồng chí thì các học viên không được sát sinh trong đó tự tử cũng là một hình thức của sát sinh và cáo buộc rằng vụ tự thiêu không bao giờ xảy ra và đây là một phần tội ác nhưng khéo léo của diễn viên đóng thế vụ tự thiêu đã đ... | [
"trung",
"tâm",
"thông",
"tin",
"pháp",
"luân",
"đại",
"pháp",
"đưa",
"ra",
"bằng",
"chứng",
"là",
"không",
"phải",
"vì",
"theo",
"lời",
"dạy",
"của",
"lý",
"hồng",
"chí",
"thì",
"các",
"học",
"viên",
"không",
"được",
"sát",
"sinh",
"trong",
"đó",
"t... |
về thác nước này bắt nguồn từ mối tình đơn phương của một người con gái tên là h jie là con gái một tù trưởng hùng mạnh với một chàng trai nghèo mồ côi cha mẹ tên là y rít nhưng vì địa vị xã hội khác nhau và sự thẹn thùng của bản thân mà cả hai đã không thể nói cho nhau biết được tình cảm của mình chỉ đến khi chàng tra... | [
"về",
"thác",
"nước",
"này",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"mối",
"tình",
"đơn",
"phương",
"của",
"một",
"người",
"con",
"gái",
"tên",
"là",
"h",
"jie",
"là",
"con",
"gái",
"một",
"tù",
"trưởng",
"hùng",
"mạnh",
"với",
"một",
"chàng",
"trai",
"nghèo",
"mồ",
... |
hypnum glaucocarpoides là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được e s salmon mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"hypnum",
"glaucocarpoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"s",
"salmon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
nguồn gốc carbon – điển hình thân dầu và kém phân cực bao gồm các vật liệu như carbon hoạt tính và graphite bullet hợp chất có nguồn gốc polymer – phân cực hoặc không phân cực phụ thuộc vào nhóm chức trong cấu trúc polymer === silica gel === silica gel là hóa chất trơ không độc phân cực và được định hình ổn định từ sio... | [
"nguồn",
"gốc",
"carbon",
"–",
"điển",
"hình",
"thân",
"dầu",
"và",
"kém",
"phân",
"cực",
"bao",
"gồm",
"các",
"vật",
"liệu",
"như",
"carbon",
"hoạt",
"tính",
"và",
"graphite",
"bullet",
"hợp",
"chất",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"polymer",
"–",
"phân",
"cực... |
bắc đài chùa tuyết sơn chùa cả và đình quân thờ ngũ hổ và tín ngưỡng cá thần chùa trong có lễ dâng hương gồm hương hoa đèn nến hoa quả và thức ăn chay lúc cúng có hai tăng ni mặc áo cà sa mang đồ lễ chay đàn rồi mới tiến dùng đồ lễ lên bàn thờ trong lúc gảy đàn hai vị tăng ni múa rất dẻo và đẹp mắt từ ngày mở hội cho đ... | [
"bắc",
"đài",
"chùa",
"tuyết",
"sơn",
"chùa",
"cả",
"và",
"đình",
"quân",
"thờ",
"ngũ",
"hổ",
"và",
"tín",
"ngưỡng",
"cá",
"thần",
"chùa",
"trong",
"có",
"lễ",
"dâng",
"hương",
"gồm",
"hương",
"hoa",
"đèn",
"nến",
"hoa",
"quả",
"và",
"thức",
"ăn",
... |
physostigma venenosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được balf miêu tả khoa học đầu tiên | [
"physostigma",
"venenosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"balf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
papilio cacicus là một loài bướm ngày trung và nam mỹ thuộc họ bướm phượng được hippolyte lucas mô tả lần đầu tiên vào năm 1852 nó được tìm thấy ở colombia venezuela ecuador và peru == môi trường sống == papilio cacicus là một loài chỉ thị của rừng núi nguyên sinh ví dụ như trong các khu rừng trên núi cordillera de la ... | [
"papilio",
"cacicus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"trung",
"và",
"nam",
"mỹ",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"phượng",
"được",
"hippolyte",
"lucas",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1852",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"colombia",
... |
xã northeast aitkin quận aitkin minnesota xã northeast aitkin là một xã thuộc quận aitkin tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 11 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"northeast",
"aitkin",
"quận",
"aitkin",
"minnesota",
"xã",
"northeast",
"aitkin",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"aitkin",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"11",
"người",
"==",
"x... |
lựa chọn điều trị khác không có hoặc đã thất bại nghiên cứu cho rằng tần suất cắt bỏ tử cung cho các chỉ định không ác tính sẽ giảm vì có nhiều lựa chọn thay thế tốt hơn trong nhiều trường hợp oophorectomy phẫu thuật cắt bỏ buồng trứng thường được thực hiện cùng với cắt bỏ tử cung để giảm nguy cơ ung thư buồng trứng tu... | [
"lựa",
"chọn",
"điều",
"trị",
"khác",
"không",
"có",
"hoặc",
"đã",
"thất",
"bại",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"rằng",
"tần",
"suất",
"cắt",
"bỏ",
"tử",
"cung",
"cho",
"các",
"chỉ",
"định",
"không",
"ác",
"tính",
"sẽ",
"giảm",
"vì",
"có",
"nhiều",
"lựa",
... |
rossi thường trình bày nên ông được bạn bè gọi là deuxième tino rossi đến khi chị châu thị minh lập đoàn ca kịch huế mang tên hồng thu ông đi hát trong đoàn của chị vừa được hát lại vừa có tiền giúp cha mẹ ông bỏ học để đi theo nghiệp cầm ca khoảng năm 1942 đoàn ca kịch hồng thu lưu diễn sang lào savannakhet rồi thakhe... | [
"rossi",
"thường",
"trình",
"bày",
"nên",
"ông",
"được",
"bạn",
"bè",
"gọi",
"là",
"deuxième",
"tino",
"rossi",
"đến",
"khi",
"chị",
"châu",
"thị",
"minh",
"lập",
"đoàn",
"ca",
"kịch",
"huế",
"mang",
"tên",
"hồng",
"thu",
"ông",
"đi",
"hát",
"trong",
... |
saint-denis-sur-coise là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-denis-sur-coise",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loire",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loire",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
25 30‰ để sinh sản sức sinh sản của cá trung bình 519 547 trứng cá cái trứng cá thuộc dạng trôi nổi ở nhiệt độ 27 28 °c sau 17 20 giờ trứng sẽ nở cá bột sau khi nở sẽ trôi dạt vào các cửa sông vũng vịnh ven bờ sử dụng tảo động vật phù du làm thức ăn khi lớn cá ăn các loài rong rêu động vật đáy tôm cá nhỏ và mùn bã hữu ... | [
"25",
"30‰",
"để",
"sinh",
"sản",
"sức",
"sinh",
"sản",
"của",
"cá",
"trung",
"bình",
"519",
"547",
"trứng",
"cá",
"cái",
"trứng",
"cá",
"thuộc",
"dạng",
"trôi",
"nổi",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"27",
"28",
"°c",
"sau",
"17",
"20",
"giờ",
"trứng",
"sẽ",
... |
idaea eremita là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"eremita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
của converse all-stars màu giày tùy thuộc vào áo trong một cuộc phỏng vấn cho bộ phim parkinson david tennant và russell t davies từ thổ lộ rằng ý tưởng về trang phục của doctor thứ mười được dựa trên trang phục của bếp trưởng jamie oliver mặc khi làm khách mời phim parkinson doctor thi thoảng đeo một cặp kính gọng vuô... | [
"của",
"converse",
"all-stars",
"màu",
"giày",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"áo",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"cho",
"bộ",
"phim",
"parkinson",
"david",
"tennant",
"và",
"russell",
"t",
"davies",
"từ",
"thổ",
"lộ",
"rằng",
"ý",
"tưởng",
"về",
"tran... |
hội trường vladislav là một căn phòng lớn trong quần thể lâu đài praha ở cộng hòa séc từ năm 1493 đến năm 1502 vua vladislav ii ban hành quyết định xây dựng hội trường dựa trên bản thiết kế của kiến trúc sư nổi tiếng benedikt rejt hội trường có kích thước vô cùng lớn 62m x 16m x 13m và kiến trúc phức tạp nhất ở thủ đô ... | [
"hội",
"trường",
"vladislav",
"là",
"một",
"căn",
"phòng",
"lớn",
"trong",
"quần",
"thể",
"lâu",
"đài",
"praha",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"từ",
"năm",
"1493",
"đến",
"năm",
"1502",
"vua",
"vladislav",
"ii",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"xây",
"dựn... |
phí của nhân dân về phần chi phí cải tạo quốc lộ mà nhà đầu tư đã bỏ ra nhà nước phải hoàn trả ts nguyễn sĩ dũng nguyên phó chủ nhiệm văn phòng quốc hội nói tại tọa đàm khoa học các dự án bot chính sách và giải pháp sáng 8-9-2017 tại hà nội cần chấm dứt ngay việc thu phí bot như kiểu trấn lột như hiện nay tình trạng ng... | [
"phí",
"của",
"nhân",
"dân",
"về",
"phần",
"chi",
"phí",
"cải",
"tạo",
"quốc",
"lộ",
"mà",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"đã",
"bỏ",
"ra",
"nhà",
"nước",
"phải",
"hoàn",
"trả",
"ts",
"nguyễn",
"sĩ",
"dũng",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"văn",
"phòng",
"q... |
cota tinctoria anthemis tinctoria hay camomila amarilla là một loài thực vật thuộc chi anthemis trong họ cúc loài này phân bố ở địa trung hải và tây á lá có lông hoa màu vàng như hoa cúc nở vào mùa hè cây cao đến 60 cm loài cây này không được sử dụng ẩm thực hoặc sử dụng thương mại hạn chế cho mục đích làm dược phẩm tu... | [
"cota",
"tinctoria",
"anthemis",
"tinctoria",
"hay",
"camomila",
"amarilla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"anthemis",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"địa",
"trung",
"hải",
"và",
"tây",
"á",
"lá",
"có",
"lôn... |
máu a bullet người điều khiển 2 gundam zgmf-x10a freedom và zgmf-x20a strike freedom bullet là nhân vật chính từ phần trước và vẫn giữ vị trí đó cho đến phần này kira thể hiện được sự quan trọng của mình trong anime dù mãi cho đến khoảng tập 13 anh mới có những hành động có ảnh hưởng đến diễn biến cậu chuyện kira sau c... | [
"máu",
"a",
"bullet",
"người",
"điều",
"khiển",
"2",
"gundam",
"zgmf-x10a",
"freedom",
"và",
"zgmf-x20a",
"strike",
"freedom",
"bullet",
"là",
"nhân",
"vật",
"chính",
"từ",
"phần",
"trước",
"và",
"vẫn",
"giữ",
"vị",
"trí",
"đó",
"cho",
"đến",
"phần",
"nà... |
hymenochirus feae tiếng anh thường gọi là gaboon dwarf clawed frog là một loài ếch thuộc họ pipidae đây là loài đặc hữu của gabon môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông ngòi hồ nước ngọt có nước theo mùa và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham khảo == bullet meas... | [
"hymenochirus",
"feae",
"tiếng",
"anh",
"thường",
"gọi",
"là",
"gaboon",
"dwarf",
"clawed",
"frog",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"pipidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"gabon",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"c... |
icius cervinus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi icius icius cervinus được eugène simon miêu tả năm 1878 | [
"icius",
"cervinus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"icius",
"icius",
"cervinus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1878"
] |
argyrochosma pallens là một loài thực vật có mạch trong họ adiantaceae loài này được weath windham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"argyrochosma",
"pallens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"adiantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"weath",
"windham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.