text
stringlengths
1
7.22k
words
list
palaeorhiza laevis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được hirashima mô tả khoa học năm 1982
[ "palaeorhiza", "laevis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "hirashima", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
là x − y − z dấu − trên ∓ được coi là có quan hệ với dấu trong ± tương tự cho hai biểu tượng thấp hơn mặc dù không có dấu hiệu trực quan về sự phụ thuộc tuy nhiên ký hiệu ± thường được ưu tiên vì vậy nếu cả hai đều xuất hiện trong một phương trình thì giả định rằng chúng được liên kết sẽ an toàn hơn mặt khác nếu có hai trường hợp ký hiệu ± có trong một biểu thức ta không thể phân biệt ký hiệu riêng liệu có phải cách giải thích ý định là hai hoặc bốn biểu thức phân biệt biểu thức gốc có được viết lại thành x ± y − z để tránh nhầm lẫn nhưng trường hợp như đẳng thức lượng giác được viết gọn gàng nhất bằng cách sử dụng ký hiệu ∓ phương trình lượng giác trên này biểu diễn hai phương trình mà không phải là vì các ký hiệu được độc quyền luân phiên ví dụ khác là formula_9 mà cho 2 phương trình == mã hoá == bullet trong mã unicode u+00b1 ± plus-minus sign html codice_1 · codice_2 bullet trong iso 8859-1 -7 -8 -9 -13 -15 và -16 ký hiệu cộng-trừ có mã thập lục phân 0xb1 bởi vì 256 điểm mã đầu tiên của unicode giống các nội dung của tiêu chuẩn iso-8859-1 nên ký hiệu này cũng có điểm mã unicode là u 00b1 bullet ký hiệu này cũng có một đại diện đối tượng của mã html codice_2 bullet các dấu trừ-cộng hiếm gặp hơn ∓
[ "là", "x", "−", "y", "−", "z", "dấu", "−", "trên", "∓", "được", "coi", "là", "có", "quan", "hệ", "với", "dấu", "trong", "±", "tương", "tự", "cho", "hai", "biểu", "tượng", "thấp", "hơn", "mặc", "dù", "không", "có", "dấu", "hiệu", "trực", "quan", ...
autographa monoxyla là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "autographa", "monoxyla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đồng trong môn nhảy xa đỉnh cao của sự nghiệp của cô đến tại paralympic mùa hè 2012 ở london nơi cô đủ điều kiện cho cả chạy nước rút 100 mét t13 và nhảy xa f13 mặc dù đăng một mùa tốt nhất trong nước rút hamri đã không thể tiến vào trận chung kết những nỗ lực của cô trong môn nhảy xa đã trả cổ tức lớn hơn với khoảng cách 5 31 m giành cho cô huy chương bạc thành công tiếp theo sau hai giải vô địch thế giới ipc điền kinh liên tiếp 2013 tại lyon và 2015 tại doha hiện được xếp hạng là vận động viên t12 do tình trạng xấu đi cô đã giành được hai huy chương bạc trong sự kiện nhảy xa tại paralympics mùa hè 2016 ở rio de janeiro hamri một lần nữa bước vào cuộc đua nước rút 100 mét và nhảy xa ở nội dung nóng 100 mét cô đủ điều kiện trở thành vận động viên thua cuộc nhanh nhất nhưng sau đó không thể vượt qua vòng bán kết thành công của cô như ở london đã vượt qua bước nhảy dài nơi cô đã hoàn thành ở vị trí huy chương đồng với một bước nhảy 5 53 mét == liên kết ngoài == bullet lynda hamri at the international paralympic committee
[ "đồng", "trong", "môn", "nhảy", "xa", "đỉnh", "cao", "của", "sự", "nghiệp", "của", "cô", "đến", "tại", "paralympic", "mùa", "hè", "2012", "ở", "london", "nơi", "cô", "đủ", "điều", "kiện", "cho", "cả", "chạy", "nước", "rút", "100", "mét", "t13", "và",...
một hội đồng cai trị của chính phủ hoàng gia hầu như gồm toàn bộ các thành viên thuộc dòng họ ái tân giác la việc này khiến các quan lại cao cấp như trương chi động tỏ thái độ bất mãn cuộc khởi nghĩa vũ xương diễn ra vào ngày 10 tháng 10 năm 1911 và tiếp sau đó là sự tuyên bố thành lập một chính phủ trung ương riêng biệt cộng hòa trung hoa tại nam kinh với tôn dật tiên làm lãnh đạo lâm thời nhiều tỉnh bắt đầu ly khai khỏi quyền kiểm soát của nhà thanh chứng kiến tình trạng này chính phủ thanh dù không muốn cũng buộc phải đưa viên thế khải trở lại nắm quân đội kiểm soát bắc dương quân của ông với mục tiêu nhằm tiêu diệt những người cách mạng sau khi lên giữ chức tể tướng 內閣總理大臣 nội các tổng đại thần và lập ra chính phủ của riêng mình viên thế khải còn tiến xa nữa khi buộc triều đình phải cách chức nhiếp chính của thuần thân vương việc cách chức này sau đó được chính thức hóa thông qua các chỉ thị của hiếu định hoàng hậu khi thuần thân vương đã buộc phải ra đi viên thế khải và các vị chỉ huy bên trong bắc dương quân của mình hoàn toàn nắm quyền chính trị của triều đình nhà thanh ông cho rằng không có lý do gì để tiến hành một cuộc chiến tranh gây nhiều tốn phí đặc
[ "một", "hội", "đồng", "cai", "trị", "của", "chính", "phủ", "hoàng", "gia", "hầu", "như", "gồm", "toàn", "bộ", "các", "thành", "viên", "thuộc", "dòng", "họ", "ái", "tân", "giác", "la", "việc", "này", "khiến", "các", "quan", "lại", "cao", "cấp", "như",...
pseudicius daitaricus là một loài nhện trong họ salticidae loài này được phát hiện ở ấn độ
[ "pseudicius", "daitaricus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "ấn", "độ" ]
lysibia longicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lysibia", "longicornis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
psammisia ecuadorensis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hoerold miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "psammisia", "ecuadorensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "hoerold", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
magyargencs là một thị trấn thuộc hạt veszprém hungary thị trấn này có diện tích 38 01 km² dân số năm 2010 là 538 người mật độ 14 người km²
[ "magyargencs", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "veszprém", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "38", "01", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "538", "người", "mật", "độ", "14", "người", "km²" ]
bebé tiago manuel dias correia sinh ngày 12 tháng 7 năm 1990 biệt danh bébé là cầu thủ hiện đang chơi cho rayo vallecano ở vị trí tiền đạo bébé là con trai của gia đình cha mẹ là những người nhập cư cabo verde và là cầu thủ thứ tư gốc cabo verde gia nhập manchester united những người kia là nani patrice evra henrik larsson anh đã được anh trai đặt biệt danh là bébé có nghĩa là em bé trong tiếng bồ đào nha lúc còn là đứa bé bébé đã cha mẹ bị bỏ rơi cậu bé đã được nuôi dưỡng bởi bà ngoại sống ở ngoại ô thành phố lisbon cho đến khi cậu 12 tuổi khi một tòa án đã phán quyết việc chăm sóc cậu cho nhà thờ cậu chuyển từ nhà casa do gaiato ở santo antão đến tojal 20 km bên ngoài lisbon trong thời gian ở đó cậu và bảy cư dân khác của nhà casa do gaiato đã được mời chơi cho đội tuyển cais tại lễ hội bóng đá đường phố châu âu năm 2009 ở thị trấn bosnia foča mặc dù bébé ghi 4 bàn trong sáu trận đấu cais không tiến bộ vượt quá giai đoạn nhóm thứ hai của giải đấu một số nguồn tin đã cho rằng bébé đã tham gia ở giải world cup người vô gia cư nhưng sau đó người ta phát hiện thấy nguồn tin này là sai anh được coi là lựa chọn cho đội tuyển quốc gia vô gia
[ "bebé", "tiago", "manuel", "dias", "correia", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "7", "năm", "1990", "biệt", "danh", "bébé", "là", "cầu", "thủ", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "rayo", "vallecano", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "bébé", "là", "con", "trai...
to leave tarakan by 21 may and the raaf units could be redeployed in mid-june after providing support for the landing at balikpapan the allied planners possessed detailed intelligence on tarakan and its defenders this intelligence had been gathered from a variety of sources which included signals intelligence photographic reconnaissance flights and dutch colonial officials tarakan was the australian services reconnaissance department s srd first priority from november 1944 however the difficulty of infiltrating operatives into such a small island meant that the organisation could only provide limited aid to the planners
[ "to", "leave", "tarakan", "by", "21", "may", "and", "the", "raaf", "units", "could", "be", "redeployed", "in", "mid-june", "after", "providing", "support", "for", "the", "landing", "at", "balikpapan", "the", "allied", "planners", "possessed", "detailed", "inte...
liên quan tới skadi các nhà nghiên cứu đã đưa giả thuyết về mối liên quan tiềm ẩn giữa skadi và vị thần ullr người cũng rất thiện nghệ trong môn trượt tuyết và xuất hiện rất thường xuyên trong tên các địa danh ở thụy điển mối quan hệ đặc thù với tên khổng lồ loki và rằng scandinavia có thể liên quan đến cái tên skaði hàm ý bán đảo của skaði hoặc cái tên có thể liên quan đến một danh từ trong tiếng na uy cổ mang nghĩa có hại skadi là nguồn cảm hứng cho nhiều tác phẩm hội họa == bằng chứng tồn tại == skadi xuất hiện trong thơ edda hai cuốn văn xuôi edda và quyển sách heimskringla === thơ edda === trong tập thơ edda grímnismál odin được gọi là grímnir tiết lộ cho hoàng tử agnarr về sự tồn tại của mười hai vùng đất odin nhắc đến vùng đất thứ sáu là thrymheimr trong một khổ thơ trong khổ thơ đó odin nói rằng tên khổng lồ thjazi đã từng sống ở đó và giờ đến con gái skadi của ông ta trong đoạn văn xuôi mở đầu truyện thơ lokasenna skadi được coi như vợ của njord và đã tham gia bữa tiệc tại aesir sau khi loki thực hiện một trao đổi với heimdall skadi đã xen vào cô nói với loki rằng hắn ta là người vui vẻ và rằng loki sẽ không thể cười cợt được lâu vì các vị thần sẽ sớm trói hắn vào
[ "liên", "quan", "tới", "skadi", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "đã", "đưa", "giả", "thuyết", "về", "mối", "liên", "quan", "tiềm", "ẩn", "giữa", "skadi", "và", "vị", "thần", "ullr", "người", "cũng", "rất", "thiện", "nghệ", "trong", "môn", "trượt", "tuyế...
tháng 6 năm 2009 với vị trí thứ sáu cho danh hiệu dvd anime bán chạy nhất bộ đĩa dvd thứ tám được xếp hạng lại từ ngày 6 tháng 7 đến ngày 12 tháng 7 năm 2009 với vị trí thứ năm cho danh hiệu dvd anime bán chạy nhất === ảnh hưởng === gamania entertainment đã tổ chức một sự kiện trong đó có clannad cùng hai game trực tuyến mmog nhiều người chơi nhất của họ là hiten online và holy beast online khoảng ngày 26 tháng 3 đến 26 tháng 6 năm 2008 2 game này cho các nhân vật mặc các trang phục giống với bộ đồng phục mùa đông trong clannad cùng một nút để có thể gọi một vật nuôi có hình dạng giống chú heo vật nuôi botan của kyou cũng như bất kỳ game thủ nào đạt cấp độ 20 trở lên có quyền tham gia bắt thăm với 500 người khác để có thể trúng được một món đồ trong clannad như visual novel hay các món đồ ngoài đời thực làm dựa theo visual novel như các tập hình ảnh và thông tin thẻ trò chơi có in hình clannad khăn thể thao ảnh cỡ lớn dán tường cùng nhiều vật dụng khác xuất hiện trong suốt visual novel ascii media works và vridge đã phát hành một tựa visual novel khác dành cho hệ máy playstation 2 mang tên dựa trên cốt truyện của visual novel nogizaka haruka no himitsu phát hành vào tháng 9 năm 2008
[ "tháng", "6", "năm", "2009", "với", "vị", "trí", "thứ", "sáu", "cho", "danh", "hiệu", "dvd", "anime", "bán", "chạy", "nhất", "bộ", "đĩa", "dvd", "thứ", "tám", "được", "xếp", "hạng", "lại", "từ", "ngày", "6", "tháng", "7", "đến", "ngày", "12", "thán...
bị chính thứ mà mình đã lợi dụng để làm bàn đạp tiến thân hại chết sự hoang tưởng lo sợ của tiberius sejanus và phe cánh của ông bị kết tội mưu phản và xử tử những vụ hành hạ tiếp tục kéo dài cho tới khi tiberius chết vào năm 37 ==== caligula 37-41 ==== gaius thường được gọi là caligula con trai của germanicus và agrippina lớn được chọn làm người kế vị ông bà nội của caligula là nero claudius drusus và antonia minor ông bà ngoại của ông là marcus vipsanius agrippa và julia lớn vì vậy nên ông là hậu duệ của cả augustus và livia caligula được mọi người dân la mã tung hô khi mới lên ngôi vì người ta vẫn còn rất yêu quý cha ông là germanicus vị tân vương khởi đầu suôn sẻ chấm dứt những màn tra tấn từ thời tiberius nhưng rồi caligula bỗng nhiên bị bệnh thần kinh và hóa điên ông gây ra một loạt chuyện điên rồ theo sử sách ghi lại caligula đòi đưa con ngựa incitatus của mình vào viện nguyên lão ông còn hạ lệnh đưa quân xâm lược đảo anh để chiến đấu với thần biển neptune nhưng giữa chừng lại dừng ở bờ biển sau đó caligula cầm gươm chém điên cuồng xuống biển rồi ra lệnh cho quân sĩ làm trò hề khi đi thu nhặt vỏ sò làm chiến lợi phẩm nhiều khả năng là caligula đã loạn luân với ba người chị em ruột của
[ "bị", "chính", "thứ", "mà", "mình", "đã", "lợi", "dụng", "để", "làm", "bàn", "đạp", "tiến", "thân", "hại", "chết", "sự", "hoang", "tưởng", "lo", "sợ", "của", "tiberius", "sejanus", "và", "phe", "cánh", "của", "ông", "bị", "kết", "tội", "mưu", "phản",...
đủ bản vẽ của tiến sĩ hakase ryu đã rất khó khăn để giúp cô bé hiểu rằng ông yêu con gái mình và muốn con gái mình hãy thay mình giúp các jetman bảo vệ trái đất cô bé cuối cùng cũng làm lành với bố và gặp ông trong giấc mơ trong giấc mơ ông đưa con mình những bản vẽ còn lại giúp aya có thể chế tạo ra vũ khí mới là beak smashers và smash bomber để các jetman có thể tiêu diệt quái vật gián bullet yanagi một người bạn thân của ryu ngày trước giống như ryu anh từng khát khao trở thành một chiến binh và tham gia sky force trong khi ryu thành công thì anh thất bại nhiều lần sau đó yanagi từ bỏ và đi theo con đường khoa học nhưng anh luôn ghen tị với ryu vì ryu luôn thành công và có những chiến công lớn lao hơn anh ở tập 38 khi các jetman đông cứng một quái vật ryu mang nó đến viện khoa học nơi yanagi làm trợ lý để phân tích con vyram này sau đó thì vyram tấn công viện nghiên cứu lúc đem mẫu thí nghiệm đi dấu yanagi đã giấu bản thật và đánh tráo với ryu vì anh muốn tự mình nghiên cứu nhằm lưu tên vào sử sách không may là anh bị quái vật tắc kè hoa phục kích tấn công làm anh văng mẫu vật xuống dưới nước khi biết được sự
[ "đủ", "bản", "vẽ", "của", "tiến", "sĩ", "hakase", "ryu", "đã", "rất", "khó", "khăn", "để", "giúp", "cô", "bé", "hiểu", "rằng", "ông", "yêu", "con", "gái", "mình", "và", "muốn", "con", "gái", "mình", "hãy", "thay", "mình", "giúp", "các", "jetman", "...
harasewychia harasewychi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "harasewychia", "harasewychi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
sekhemre-heruhirmaat intef hoặc antef inyotef còn được gọi là intef vii hoặc intef viii trong một số tài liệu là một pharaoh thuộc vương triều thứ bảy của ai cập cổ đại ông cai trị vùng thebes của thượng ai cập trong khi người hyksos thuộc vương triều thứ 15 chiếm giữ hạ ai cập cho đến nay người ta vẫn không thể biết được cha mẹ của intef là ai hoàng hậu haankhes được cho là phối ngẫu của ông bà được biết thông qua một bia đá của hoàng tử ameni con bà không rõ sekhemre-heruhirmaat mất vào thời điểm nào quan tài của ông được chôn cất trong một ngôi mộ ở dra abu el-naga == trị vì == bằng chứng rõ ràng nhất về sekhemre-heruhirmaat là cỗ quan tài của ông ta được trưng bày tại viện bảo tàng louvre pháp tên riêng nonem lẫn tên ngai prenonem của ông đều xuất hiện trên đó được viết bằng mực đen lên phía trước ngực của quan tài không có nhiều bằng chứng liên quan đến khoảng thời gian cai trị của ông nhà ai cập học người đan mạch kim ryholt cho rằng sekhemre-heruhirmaat là một vị vua đồng nhiếp chính với nubkheperre dựa vào một khối đá được tìm thấy tại coptos theo ông sekhemre-heruhirmaat mất sớm và có lẽ được chôn trong một quan tài vốn dành cho nubkheperre intef do đó sekhemre-heruhirmaat không thể có một triều đại độc lập của riêng mình tuy nhiên nhà ai cập học người anh aidan dodson lại bác bỏ quan điểm này dường như
[ "sekhemre-heruhirmaat", "intef", "hoặc", "antef", "inyotef", "còn", "được", "gọi", "là", "intef", "vii", "hoặc", "intef", "viii", "trong", "một", "số", "tài", "liệu", "là", "một", "pharaoh", "thuộc", "vương", "triều", "thứ", "bảy", "của", "ai", "cập", "cổ"...
delfina bunge de gálvez sinh 24 tháng 12 năm 1881 mất 30 tháng 3 năm 1952 là một nhà văn nhà thơ nhà tiểu luận và một nhà từ thiện người argentina == tiểu sử == sinh ra ở buenos aires bà là con gái của raimundo octavio bunge thẩm phán của tòa án tối cao argentina và maría luisa justa rufina de arteaga bà có ít nhất ba anh em carlos octavio bunge nhà báo nhà xã hội học và nhà sử học cũng như augusto bunge và alejandro bunge những người có liên quan đến các vấn đề của đất nước bà cũng có một người chị gái julia bunge de uranga bà được giáo dục ở colegio del sagrado corazón bunge đã kết hôn với manuel gálvez một số câu thơ đầu tiên của bà được xuất bản trên các tạp chí và báo chí bằng tiếng pháp tập thơ đầu tiên của bà simplement xuất hiện ở paris vào năm 1911 năm 1933 bà hợp tác với chị gái của bà julia bunge xuất bản el arca de noé vào năm 1918 bà đã phát hành một cuốn sách thơ thứ hai bằng tiếng pháp la nouvelle moisson ở buenos aires và sau đó bà đã xuất bản tác phẩm historia y novena de nuestra senora de lộdes trong thế chiến ii bunge đã xuất bản các tác phẩm chống lại do thái nhằm thúc đẩy những âm mưu mà người do thái tìm cách phá hoại xã hội kitô giáo bà qua đời ở
[ "delfina", "bunge", "de", "gálvez", "sinh", "24", "tháng", "12", "năm", "1881", "mất", "30", "tháng", "3", "năm", "1952", "là", "một", "nhà", "văn", "nhà", "thơ", "nhà", "tiểu", "luận", "và", "một", "nhà", "từ", "thiện", "người", "argentina", "==", "...
eustenophasma violacea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eustenophasma", "violacea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
oiselay-et-grachaux là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "oiselay-et-grachaux", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thị", "trấn", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "==", "bul...
bánh này anh lính kể bánh do người vợ ở quê nhà làm gửi cho mỗi lần ăn bánh anh càng thương càng nhớ vợ nhiều hơn anh mắc chứng đau bụng có thể xem là đau dạ dày nhưng khi ăn bánh này thì lại không thấy đau nữa nghe câu chuyện cảm động của anh lính vua bèn ra lệnh cho mọi người gói loại bánh này để ăn tết và đặt tên là bánh tết nhằm ghi nhớ chiến thắng giặc thanh vào mùa xuân và thể hiện tình cảm gia đình thắm thiết mỗi độ xuân về đó được xem là nguồn gốc của bánh tét trong ngày tết cổ truyền bánh nếp nhân đậu xanh ngọt hay mặn gói trong lá chuối có lẽ bắt nguồn từ trung hoa đó là loại bánh nếp đậu gói trong lá tre của người trung quốc thường hay làm vào dịp tết đoan ngọ theo truyền thuyết trung hoa món bánh này xuất hiện là để tưởng nhớ ngày mất của khuất nguyên ngày 5 5 278 tcn đến ngày này người dân trung quốc ở bên dòng sông mịch la thường tổ chức cúng giỗ ông bằng lễ hội thuyền rồng trên sông và thả những chùm bánh có buộc chỉ ngũ sắc bên ngoài hai loại bánh thường được thả trong lễ hội là bánh zongzi bánh tro và bánh jiandui bánh rán mè kỹ thuật làm bánh zongzi sản phẩm ban đầu chỉ là gạo nếp ngâm trộn đậu đỏ gói nhỏ hình chóp bằng lá
[ "bánh", "này", "anh", "lính", "kể", "bánh", "do", "người", "vợ", "ở", "quê", "nhà", "làm", "gửi", "cho", "mỗi", "lần", "ăn", "bánh", "anh", "càng", "thương", "càng", "nhớ", "vợ", "nhiều", "hơn", "anh", "mắc", "chứng", "đau", "bụng", "có", "thể", "x...
mitthyridium parvulum là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được a jaeger h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "mitthyridium", "parvulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "a", "jaeger", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
pardosa balaghatensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa balaghatensis được pawan u gajbe miêu tả năm 2004
[ "pardosa", "balaghatensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pardosa", "pardosa", "balaghatensis", "được", "pawan", "u", "gajbe", "miêu", "tả", "năm", "2004" ]
trung tâm huấn luyện cobham là sân tập của chelsea football club nằm ở xã stoke d abernon gần xã cobham surrey đội một chelsea tập luyện ở stoke d abernon từ 2005 nhưng tới năm 2007 nơi đây mới chính thức mở cửa == lịch sử == khi roman abramovich mua lại chelsea fc tháng 7 năm 2003 các cơ sở đào tạo của câu lạc bộ đã được đặt ra là vấn đề quan trọng để đầu tư mới chelsea sử dụng sân tập harlington từ những năm 1970 nhưng nó thuộc quyền sở hữu của imperial college và nó cũng được xem như là lỗi thời nếu so với các câu lạc bộ khác manchester united trung tâm huấn luyện trafford và arsenal trung tâm huấn luyện arsenal khi đó huấn luyện viên chelsea jose mourinho cho rằng việc chuyển đến một sân tập mới và hiện đại là bước tiến đáng kể trong tham vọng của câu lạc bộ kế hoạch cấp phép cho một khu phức hợp mới ở cobham được thông qua bởi hội đồng elmbridge borough năm 2004 chelsea bắt đầu tập luyện tại cobham in 2005 trong khi quá trình xây dựng vẫn tiếp diễn cơ sở này chính thức mở cửa vào tháng 7 năm 2007 năm 2008 giai đoạn cuối cùng của khu phức hợp một học viện và sảnh đường cộng đồng dành cho các đội trẻ của chelsea và bộ phận bóng đá trong cộng đồng được mở == cơ sở vật chất == với chi phí 20 triệu
[ "trung", "tâm", "huấn", "luyện", "cobham", "là", "sân", "tập", "của", "chelsea", "football", "club", "nằm", "ở", "xã", "stoke", "d", "abernon", "gần", "xã", "cobham", "surrey", "đội", "một", "chelsea", "tập", "luyện", "ở", "stoke", "d", "abernon", "từ", ...
được áp đặt trong mười một quận của delhi bao gồm new delhi đến ngày 8 tháng 9 năm 2017 và tại nainital của uttarakhand sau vụ bạo lực ở panchkula gần 250 đoàn tàu cũng bị hủy bỏ dịch vụ internet và dữ liệu di động đã bị treo trong haryana punjab và chandigarh trong 72 giờ tiếp theo phó uỷ viên của panchkula yêu cầu hội chữ thập đỏ địa phương gửi tình nguyện viên đã được đào tạo của họ tất cả các trạm tàu ​​điện ngầm delhi đều được cảnh báo hiệp hội bơm xăng tại delhi đã tuyên bố đóng cửa ít nhất 12 trạm xăng gần biên giới haryana ở delhi như một biện pháp dự phòng tổng công ty vận tải delhi đã đình chỉ các dịch vụ xe buýt của mình tới ncr do các vụ cố tình phóng hỏa các dịch vụ của delhi-lahore bus vẫn bị tạm ngưng chánh án quận bagpat đã điều khiển tất cả các trường học trong khu vực vẫn đóng cửa vào ngày 26 tháng 8 ba người đã bị bắt cùng với việc đốt phá tại delhi theo một quản trị viên của haryana hơn 500 người đã bị bắt [2] theo một quan chức cảnh sát haryana hơn 1 000 người ủng hộ của guru đã bị giam ở panchkula vì cáo buộc tội phá hoại tài sản công cộng sau khi bạo loạn lan rộng tòa đã ra lệnh cho việc bắt giữ dss ashram và các tài sản khác để
[ "được", "áp", "đặt", "trong", "mười", "một", "quận", "của", "delhi", "bao", "gồm", "new", "delhi", "đến", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "2017", "và", "tại", "nainital", "của", "uttarakhand", "sau", "vụ", "bạo", "lực", "ở", "panchkula", "gần", "250"...
hector malot 20 tháng 5 năm 1830 – 17 tháng 7 năm 1907 là nhà văn nổi tiếng người pháp các tiểu thuyết của ông được nhiều thế hệ độc giả trên thế giới yêu mến ông sinh năm 1830 tại la bouille miền tây nước pháp tác phẩm đầu tay những người tình les amants của ông xuất bản năm 1859 đã gây được tiếng vang lớn trong sự nghiệp của mình ông đã viết trên 70 tác phẩm các tác phẩm romain kalbris 1869 trong gia đình en famille 1893 và đặc biệt là không gia đình sans famille 1878 được các độc giả nhỏ tuổi yêu thích ông mất năm 1907 tại fontenay sous bois == tác phẩm == bullet victimes d amour bộ ba quyển bullet les amants 1859 bullet les epoux 1865 bullet les enfants 1869 bullet les amours de jacques 1860 bullet un beau-frère 1869 bullet une belle-mère 1869 bullet romain kalbris 1869 bullet une bonne affaire 1870 bullet mme obernin 1870 bullet sans famille 1878 bullet baccara 1886 bullet en famille 1893 bullet l amour dominateur 1896 bullet le roman de mes romans 1896 bullet pages choisies 1898 == liên kết ngoài == bullet tác phẩm của hector malot tại project gutenberg
[ "hector", "malot", "20", "tháng", "5", "năm", "1830", "–", "17", "tháng", "7", "năm", "1907", "là", "nhà", "văn", "nổi", "tiếng", "người", "pháp", "các", "tiểu", "thuyết", "của", "ông", "được", "nhiều", "thế", "hệ", "độc", "giả", "trên", "thế", "giới...
compsophorus pilosus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "compsophorus", "pilosus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
eria ignea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "eria", "ignea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
아이야 나랑 걷자 rr aiya narang geotja everybody has secrets hangul 누구나 비밀은 있다 rr nuguna bimireun itda modern times love of b hangul 을의 연애 rr eurui yeonae wait hangul 기다려 rr gidaryeo và bài hát chính the red shoes == quảng bá == vào ngày 7 tháng 10 năm 2013 trước khi album được phát hành iu trình diễn lần đầu tiên tại buổi comeback showcase tại olympic park seoul trình diễn các bài hát mới bao gồm modern times between the lips 50cm và the red shoes cô cũng dùng preview cho mv chính thức của bài hát chủ đề iu bắt đầu quảng bá album trở lại của cô trên các chương trình âm nhạc bắt đầu vào ngày 10 tháng 10 năm 2013 broadcast m countdown của mnet cùng với single chính cô quảng bá modern times between the lips 50cm và love of b trên m countdown music bank của kbs show music core của mbc và the music trend của sbs và show champion của mbc music trên you hee-yeol s sketchbook của kbs cô trình diễn bài the red shoes bad day hangul 싫은 날 rr sireun nal và walk with me girl và cover bài about romance hangul 낭만에 대하여 rr nangmane daehayeo của choi baek-ho người từng kết hợp trong walk with me girl iu trình diễn single chính tại lễ trao giải hàng năm grand bell awards lần thứ 50 trong lễ kỷ niệm của sự kiện cùng thông báo rằng iu sẽ tổ chức solo concert thứ hai với tựa đề modern times từ ngày 23 tháng 11 bắt đầu tại peace
[ "아이야", "나랑", "걷자", "rr", "aiya", "narang", "geotja", "everybody", "has", "secrets", "hangul", "누구나", "비밀은", "있다", "rr", "nuguna", "bimireun", "itda", "modern", "times", "love", "of", "b", "hangul", "을의", "연애", "rr", "eurui", "yeonae", "wait", "hangul", "...
xã montgomery quận crawford illinois xã montgomery là một xã thuộc quận crawford tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 672 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "montgomery", "quận", "crawford", "illinois", "xã", "montgomery", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "crawford", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "672", "người", "==", "xem", "thêm", "=...
indigofera byobiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hosok miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "byobiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hosok", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
brachyglossina seitzi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "brachyglossina", "seitzi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
quijingue là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 1271 069 km² dân số năm 2007 là 27203 người mật độ 21 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "quijingue", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "1271", "069", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "27203", "người", "mật", "độ", "21", "4", "người", "km²", "==", "liên", "kết"...
la rouge là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 115 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "la", "rouge", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "orne", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "115", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham...
trong hai năm ông sống với em trai của mình theo ở paris 1886-1888 thực tế là việc ông vẽ hoa hướng dương chỉ được tiết lộ vào mùa xuân năm 1889 khi gauguin tuyên bố trao đổi một trong các phiên bản hoa hướng dương ở arles để lấy những nghiên cứu ông đã bỏ lại sau khi rời arles đến paris van gogh cảm thấy khó chịu và trả lời rằng gauguin hoàn toàn không có quyền đưa ra yêu cầu này anh chắc chắn đang đặt câu hỏi về những bông hoa hướng dương của anh ông ấy đã có hai bức tranh vẽ chúng hãy để điều đó nhắc ông ấy và nếu ông ta không hài lòng về cuộc trao đổi với anh ông ta có thể lấy lại tấm vải martinique bé nhỏ của ông và cả bức chân dung mà ông gửi cho anh từ brittany cùng lúc đó thì phải đưa trả anh cả bức chân dung của anh và hai bức tranh hướng dương mà ông ta mang đến paris vì vậy nếu ông ấy lại nói về vấn đề này một lần nữa anh đã nói với em rằng vấn đề là như thế nào ”hai bức hoa hướng dương mà van gogh còn băn khoăn mỗi bức vẽ hai bông hoa một trong số đó được bắt đầu bởi một nghiên cứu nhỏ và một bức vẽ lớn thứ tư kết hợp cả hai sáng tác đây là những bức tranh đầu tiên của van gogh
[ "trong", "hai", "năm", "ông", "sống", "với", "em", "trai", "của", "mình", "theo", "ở", "paris", "1886-1888", "thực", "tế", "là", "việc", "ông", "vẽ", "hoa", "hướng", "dương", "chỉ", "được", "tiết", "lộ", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "1889", "khi", "g...
ngừng tấn công trong lịch sử của nhà thờ kitô giáo đầu tiên nhiều nhà văn kitô giáo cho rằng người kitô giáo không được là lính hay chiến đấu trong các cuộc chiến augustine of hippo đã mâu thuẫn với điều này và đã viết về học thuyết chiến tranh chính nghĩa trong đó ông giải thích các tình huống khi chiến tranh có thể hoặc không thể được biện minh về mặt đạo đức vào năm 697 adomnan của iona đã tập hợp các vị vua và các nhà lãnh đạo nhà thờ từ khắp ireland và scotland đến birr và ông trao cho họ luật của những người vô tội cấm giết phụ nữ và trẻ em trong chiến tranh và không được phá hủy các nhà thờ ở châu âu thời trung cổ giáo hội công giáo la mã cũng bắt đầu ban hành các giáo lý về chiến tranh chính nghĩa được phản ánh ở một mức độ nào đó trong các phong trào như hòa bình và đình chiến của thiên chúa sự thúc đẩy để hạn chế phạm vi chiến tranh và đặc biệt là bảo vệ tính mạng và tài sản của những người không tham chiến tiếp tục với hugo grotius và những nỗ lực của ông để viết luật chiến tranh một trong những điều bất bình được liệt kê trong tuyên ngôn độc lập hoa kỳ là vua george iii đã nỗ lực để mang lại cho cư dân ở biên giới của chúng ta những người da đỏ
[ "ngừng", "tấn", "công", "trong", "lịch", "sử", "của", "nhà", "thờ", "kitô", "giáo", "đầu", "tiên", "nhiều", "nhà", "văn", "kitô", "giáo", "cho", "rằng", "người", "kitô", "giáo", "không", "được", "là", "lính", "hay", "chiến", "đấu", "trong", "các", "cuộ...
ptinus meisteri là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1884
[ "ptinus", "meisteri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
từ tên của nhà thơ học giả nổi tiếng tô đông pha của triều đại bắc tống trung quốc ông cũng là người rất yêu thích việc nấu nướng và món thịt kho mang tên ông chính là minh chứng cho điều này == cách nấu == === trung quốc === cách làm thịt kho đông pha không quá cầu kỳ nhưng cần thời gian khá nhiều món ăn chuẩn vị trung hoa này được chế biến từ thịt ba chỉ cắt thành những miếng hình vuông ướp với nước tương và rượu thiệu hưng shao xing sau đó người ta đem thịt heo chiên trong dầu nóng sao cho giữ được lớp vỏ ngoài vàng ruộm và phần da hơi giòn rồi kho cùng hỗn hợp nước ướp hầm trong 3 tiếng để miếng thịt chín nhừ hương vị đậm đà thơm ngon khó cưỡng của món thịt kho đông pha khiến ai đã từng thưởng thức đều không thể quên được === việt nam === đơn giản nhất là bỏ thịt lợn luôn phải có mỡ nếu không phải thêm mỡ hoặc dầu ăn vào nồi đun cho tới chín cho thêm nước mắm để có vị mặn nhạt theo sở thích để tạo màu có thể cho đường thắng cháy nước hàng vào người miền nam rất ưa chuộng việc dùng nước dừa tươi để kho thịt
[ "từ", "tên", "của", "nhà", "thơ", "học", "giả", "nổi", "tiếng", "tô", "đông", "pha", "của", "triều", "đại", "bắc", "tống", "trung", "quốc", "ông", "cũng", "là", "người", "rất", "yêu", "thích", "việc", "nấu", "nướng", "và", "món", "thịt", "kho", "mang...
antodice picta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "antodice", "picta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đã đi ngang nơi diễn ra trận chiến vào ngày 5 tháng 11 năm 1940 khi chiếc tàu buôn tuần dương vũ trang đã đối đầu với thiết giáp hạm bỏ túi đức admiral scheer nhằm bảo vệ cho đoàn tàu vận tải hx-84 đang quay trở về nhà hành động anh dũng của jervis bay đã giúp 32 trong số 37 chiếc của đoàn tàu vận tải chạy thoát bất chấp bản thân nó bị đánh chìm trong chiến đấu leamington đã tìm kiếm những người sống sót nhưng không có kết quả leamington ghé qua belfast trước khi đi đến plymouth anh vào ngày 15 tháng 11 tại đây chiếc tàu khu trục được phân về đội hộ tống 2 trực thuộc bộ chỉ huy tiếp cận phía tây đặt căn cứ tại derry nó thực hiện nhiều nhiệm vụ hộ tống vận tải suốt đại tây dương cho đến năm 1941 đang khi hộ tống cho đoàn tàu vận tải sc-48 vốn bị tàu ngầm u-boat đức tấn công hơn một tuần lễ leamington đã cùng với tàu khu trục đánh chìm tàu ngầm đức u-207 ngoài khơi bờ biển phía đông greenland vào ngày 11 tháng 9 vào ngày 27 tháng 3 năm 1942 leamington ghi thêm một chiến công nữa khi nó cùng ba tàu khu trục khác đánh chìm tàu ngầm đức u-587 đang khi hộ tống đoàn tàu vận tải ws-27 hướng sang trung đông mùa hè năm đó khi chiếc tàu khu trục di chuyển về phía bắc nước nga
[ "đã", "đi", "ngang", "nơi", "diễn", "ra", "trận", "chiến", "vào", "ngày", "5", "tháng", "11", "năm", "1940", "khi", "chiếc", "tàu", "buôn", "tuần", "dương", "vũ", "trang", "đã", "đối", "đầu", "với", "thiết", "giáp", "hạm", "bỏ", "túi", "đức", "admira...
la serna là một đô thị trong tỉnh palencia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2013 ine đô thị này có dân số là 46 người
[ "la", "serna", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "palencia", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2013", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "46", "người" ]
khách sạn caravelle sài gòn khách sạn caravelle saigon là một khách sạn 5 sao nằm ở số 19 công trường lam sơn p bến nghé quận 1 thành phố hồ chí minh == lịch sử == địa điểm nguyên thủy của khách sạn caravelle vào thời pháp thuộc là quán grand cafe de la terrasse một trong những quán cà phê đầu tiên và nổi tiếng của sài gòn từ cuối thế kỷ xix còn công trình như hiện nay bắt đầu xây năm 1957 được khai trương vào đêm vọng lễ giáng sinh năm 1959 khách sạn caravelle lúc bấy giờ là tòa nhà hiện đại và cao nhất sài gòn giá một đêm là 17 mỹ kim lầu thứ 8 có quán jerome có thang máy máy lạnh nước nóng điện thoại vì lý do an ninh cửa kính dùng loại kính chống đạn với địa điểm thuận lợi giữa thành phố cùng đầy đủ tiện nghi nên chính phủ new zealand và úc đã từng mướn một căn trong tòa cao ốc làm đại sứ quán caravelle trong thời chiến còn là nơi nhóm họp của các ký giả kỳ cựu quốc tế vì trên sân thượng tầng thứ 10 có thể phóng tầm mắt nhìn bao quát cả thành phố sài gòn lúc bấy giờ các hãng truyền hình hoa kỳ cbs và abc cũng như nhật báo new york times đều đặt trụ sở ở đây khách sạn caravelle cũng là địa điểm họp mặt của nhóm trí thức và chính khách thời đệ
[ "khách", "sạn", "caravelle", "sài", "gòn", "khách", "sạn", "caravelle", "saigon", "là", "một", "khách", "sạn", "5", "sao", "nằm", "ở", "số", "19", "công", "trường", "lam", "sơn", "p", "bến", "nghé", "quận", "1", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "...
plicopurpura là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi plicopurpura bao gồm bullet plicopurpura columellaris lamarck 1816 bullet plicopurpura eudeli sowerby 1903 bullet plicopurpura pansa gould 1853 bullet plicopurpura patula linnaeus 1758
[ "plicopurpura", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "plicopurpura", "bao", "...
tướng lĩnh xuất sắc nhất trong lịch sử trung quốc luôn đứng đầu trong hàng ngũ các đại danh tướng trong khi các tướng lĩnh thời đó luôn khi ra trận luôn đặt nặng binh pháp điển hình như triệu quát bạch khởi lại dùng binh không theo sách điển hình như trong trận trường bình quân tần do ông chỉ huy tuy ít hơn nhưng lại vây ngặt nghèo quân triệu đông hơn thậm chí vây không để hở những điều trên đều đi ngược lại với những gì tôn vũ viết trong binh pháp thế nhưng bạch khởi đã cầm quân thì đã đánh là thắng không gì ngăn nổi điều này cũng khẳng định tài năng quân sự phi thường của bạch khởi và xuyên suốt lịch sử trung quốc hầu như rất ít tướng lĩnh nào có những tố chất như ông tuy nhiên trong các danh tướng đời sau chỉ có một người duy nhất có thể so sánh với bạch khởi là hoài âm hầu hàn tín đứng đầu trong hán sơ tam kiệt vị danh tướng bách chiến bách thắng đã đánh bại được hạng vũ và các chư hầu một tay đem lại cơ đồ cho nhà hán cả hai vị danh tướng này đều có điểm chung là sau khi công thành danh toại thì đều bị chủ giết hại === tính cách === bạch khởi tuy vô địch trên chiến trường nhưng quá bộc trực thẳng tính đã xúc phạm đến tần chiêu tương vương người lúc này
[ "tướng", "lĩnh", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "luôn", "đứng", "đầu", "trong", "hàng", "ngũ", "các", "đại", "danh", "tướng", "trong", "khi", "các", "tướng", "lĩnh", "thời", "đó", "luôn", "khi", "ra", "trận", "luôn", "đặ...
hòa có thể là tên của bullet một họ người hòa họ bullet một huyện thuộc địa cấp thị sào hồ tỉnh an huy cộng hòa nhân dân trung hoa hòa huyện bullet chỉ nhật bản như hòa quốc từ đó có hòa văn tiếng nhật và hòa nhân người nhật nói chung hay cụ thể người yamato bullet tên người trịnh hòa phan văn hòa nguyễn quang hòa
[ "hòa", "có", "thể", "là", "tên", "của", "bullet", "một", "họ", "người", "hòa", "họ", "bullet", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "sào", "hồ", "tỉnh", "an", "huy", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "hòa", "huyện", "bullet", "ch...
ficus trichoclada là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "ficus", "trichoclada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
microlepia dubia là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được c v morton mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "microlepia", "dubia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dennstaedtiaceae", "loài", "này", "được", "c", "v", "morton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa",...
viên đàm chữ hán 袁譚 -205 tên tự là hiển tư 顯思 là quân phiệt thời tam quốc trong lịch sử trung quốc ông tham gia cuộc chiến quân phiệt với tào tháo và cuối cùng thất bại == thời viên thiệu == viên đàm là con trai cả của viên thiệu ông có hai người em trai đã trưởng thành là viên hy và viên thượng vì viên thượng có dung mạo đẹp đẽ giống cha nên được viên thiệu rất yêu quý hơn các anh khi viên thiệu tranh chấp hà bắc với công tôn toản công tôn toản sai thủ hạ là điền khải làm thứ sử thanh châu viên thiệu cũng phong viên đàm làm thứ sử thanh châu ông cùng điền khải ác chiến trong nhiều năm bất phân thằng bại năm 199 viên thiệu diệt công tôn toản sau đó điền khải cũng bị tiêu diệt viên thiệu mở rộng thế lực ra 4 châu hà bắc đã trao thanh châu cho viên đàm trấn thủ đầu năm 200 viên thiệu mang quân đi nam tiến đánh tào tháo đang nắm vua hán hiến đế ở hứa xương hai bên tập trung binh lực lần lượt đụng độ ở bạch mã diên tân và quan độ trong nhiều tháng các sử gia cho rằng việc viên thiệu có nhiều binh lực trong tay mà chỉ chú tâm vào quan độ là sai lầm khi không điều viên đàm cao cán chia đường khác đánh vào hậu phương họ tào ở hứa xương lạc
[ "viên", "đàm", "chữ", "hán", "袁譚", "-205", "tên", "tự", "là", "hiển", "tư", "顯思", "là", "quân", "phiệt", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "tham", "gia", "cuộc", "chiến", "quân", "phiệt", "với", "tào", "tháo", "và"...
số đơn vị theo nhiều cách ví dụ các nền văn minh ai cập cổ đại đã sử dụng tổng số các phân số đơn vị riêng biệt trong ký hiệu của họ để mô tả số hữu tỉ và do đó các tổng phân số như vậy thường được gọi là phân số ai cập hiện nay vẫn còn mối quan tâm đến việc phân tích các phương pháp được sử dụng bởi người xưa để lựa chọn giữa các biểu diễn có thể cho một số phân số và để tính toán với các phép biểu diễn như vậy chủ đề của các phân số ai cập cũng đã được quan tâm trong lý thuyết số hiện đại ví dụ giả thuyết erdős-graham và giả thuyết erdős-straus liên quan đến các tổng của các phân số đơn vị cũng như định nghĩa số hài hòa của ore trong lý thuyết nhóm hình học các nhóm tam giác được phân loại thành các trường hợp euclide hình cầu và hyperbolic theo tiêu chí của tổng các phân số đơn vị là bằng một lớn hơn một hoặc nhỏ hơn một
[ "số", "đơn", "vị", "theo", "nhiều", "cách", "ví", "dụ", "các", "nền", "văn", "minh", "ai", "cập", "cổ", "đại", "đã", "sử", "dụng", "tổng", "số", "các", "phân", "số", "đơn", "vị", "riêng", "biệt", "trong", "ký", "hiệu", "của", "họ", "để", "mô", "t...
họ dơi quạ pteropodidae là một họ động vật có vú thuộc bộ dơi chiroptera chúng còn được gọi là dơi quả hay dơi quả cựu thế giới đặc biệt là các loài trong chi acerodon và pteropus còn được gọi là cáo bay chúng là thành viên duy nhất của siêu họ pteropodoidea một trong hai siêu họ của phân bộ yinpterochiroptera sự phân chia nội bộ của pterepadidae đã thay đổi kể từ khi các phân họ được đề xuất lần đầu tiên vào năm 1917 từ ba phân họ trong phân loại năm 1917 sáu hiện được công nhận cùng với các tông khác nhau tính đến năm 2018 197 loài đã được mô tả việt nam có 11 loài như dơi chó ấn cynopterus sphinx và dơi ngựa thái lan pteropus lylei họ này gồm những loài dơi lớn nhất thế giới với cá thể của một số loài nặng tới 1 45 kg và có sải cánh dài tới 1 7 m không phải tất cả các loài đều có thân hình to lớn gần một phần ba của tất cả các loài nặng dưới 50 g chúng có thể được phân biệt với những loài dơi khác nhờ khuôn mặt giống chó của chúng móng có hai vuốt và màng dù đuôi giảm chỉ các thành viên của chi notopteris là có đuôi dơi quạ có một số điều chỉnh thích nghi cho việc bay bao gồm sự tiêu thụ oxy nhanh khả năng duy trì nhịp tim hơn 700 nhịp mỗi phút
[ "họ", "dơi", "quạ", "pteropodidae", "là", "một", "họ", "động", "vật", "có", "vú", "thuộc", "bộ", "dơi", "chiroptera", "chúng", "còn", "được", "gọi", "là", "dơi", "quả", "hay", "dơi", "quả", "cựu", "thế", "giới", "đặc", "biệt", "là", "các", "loài", "t...
pristimantis zimmermanae eleutherodactylus zimmermanae là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được heyer hardy mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 chúng là loài đặc hữu của brasil các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các đồn điền vườn nông thôn và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống
[ "pristimantis", "zimmermanae", "eleutherodactylus", "zimmermanae", "là", "một", "loài", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "strabomantidae", "thuộc", "bộ", "anura", "loài", "này", "được", "heyer", "hardy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "n...
i just can t stop loving you i just can t stop loving you là một bản ballad nổi tiếng của ca sĩ nhạc pop michael jackson song ca với siedah garrett đây là đĩa đơn đầu tiên trích từ album phòng thu thứ bảy của jackson bad 1987 michael cũng đã tạo ra todo mi amor eres tú một phiên bản tiếng tây ban nha của bài hát ngoài ra còn có một phiên bản tiếng pháp của bài hát được gọi là je ne veux pas la fin de nous xuất hiện trong album tái bản bad 25 2012 bài hát được sáng tác và soạn thảo bởi jackson ban đầu nó được dự định là một bản song ca giữa jackson và một nghệ sĩ nữ trong số các sự lựa chọn là barbra streisand hoặc whitney houston ngay cả aretha franklin và agnetha fältskog cựu thành viên của abba cũng dự định được chọn nhưng tất cả bốn đều đã từ chối vì không sắp xếp được thời gian tuy nhiên nhạc sĩ và nhà sản xuất quincy jones đã giới thiệu garrett người đã viết ca khúc hit man in the mirror của jackson tình nguyện hát với jackson như vậy cho garrett hit đầu tiên của cô kể từ hit 1984 của dennis edwards don t look any further garrett được trích dẫn trong sách the billboard book of number one hits cuốn sách về các hit no 1 billboard của fred bronson rằng cô không hề biết cô sẽ hát bài hát mặc dù
[ "i", "just", "can", "t", "stop", "loving", "you", "i", "just", "can", "t", "stop", "loving", "you", "là", "một", "bản", "ballad", "nổi", "tiếng", "của", "ca", "sĩ", "nhạc", "pop", "michael", "jackson", "song", "ca", "với", "siedah", "garrett", "đây", ...
danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá châu âu 2020 giải vô địch bóng đá châu âu 2020 là một giải đấu bóng đá quốc tế sắp tới được tổ chức tại 11 thành phố ở châu âu từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 11 tháng 7 năm 2021 24 đội tuyển quốc gia tham gia giải đấu được yêu cầu đăng ký một đội hình gồm 26 cầu thủ – trong đó ba cầu thủ phải là thủ môn – trước ngày 1 tháng 6 10 ngày trước trận khai mạc giải đấu chỉ những cầu thủ trong các đội hình này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu trong trường hợp một cầu thủ trong danh sách đội hình được gửi bị chấn thương hoặc bệnh tật trước trận đấu đầu tiên của giải đấu cầu thủ đó có thể được thay thế miễn là bác sĩ đội và bác sĩ từ ủy ban y tế uefa đều xác nhận rằng chấn thương hoặc bệnh tật đủ nghiêm trọng để ngăn cầu thủ tham gia giải đấu những cầu thủ có kết quả xét nghiệm dương tính với sars-cov-2 hoặc được tuyên bố là người tiếp xúc gần với người có kết quả xét nghiệm sars-cov-2 dương tính và do đó được cách ly theo quyết định của cơ quan y tế được coi là trường hợp mắc bệnh nghiêm trọng và do đó có thể được thay thế trước trận đấu đầu tiên nếu một thủ môn bị chấn
[ "danh", "sách", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "châu", "âu", "2020", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "châu", "âu", "2020", "là", "một", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "quốc", "tế", "sắp", "tới", "được", "tổ", "chứ...
từ phía vesterbro phía tây nhưng bị đẩy lui sau đó nhiều cuộc phản công khác cũng cùng chung số phận ngày 6 9 1658 thụy điểm chiếm pháo đài kronborg tại helsingør và tăng cường pháo kích copenhagen ngày 8 10 1658 karl x cho quân đổ bộ lên đảo amager giáp copenhagen chiếm dragør và kastrup cách trung tâm copenhagen khoảng 12 km người đan mạch đốt trụi 2 thành phố sundby đông và sundby tây để khỏi rơi vào tay quân thụy điển trong lúc đó hà lan phái một hạm đội chở binh lính và thực phẩm sang tiếp viện cho đan mạch ngày 20 10 1658 hạm đội này tới skagen mỏm cực bắc bán đảo jutland và ngày 22 10 thì tới phía bắc đảo zealand == cuộc hải chiến ở eo biển oresund == khi nghe tin hạm đội hà lan tới zealand thì quân thụy điển rút khỏi amager ngày 29 10 1658 hạm đội hà lan gồm 41 tàu chiến với 1 413 súng đại bác đụng độ với hạm đội thụy điển gồm 45 tàu chiến và 1 838 súng đại bác trong trận hải chiến ở eo biển oresund hai bên giao chiến dữ dội tới buổi chiều cùng ngày thì hạm đội thụy điển phải rút lui hạm đội hà lan chuyển lương thực binh lính và khí giới tiếp tế vào copenhagen cho đan mạch == cuộc vây hãm copenhagen == sau khi hạm đội thụy điển thua trận ở eo biển oresund thì quân bộ binh cũng rút khỏi copenhagen trở về trại brønshøj tại đây karl x chuẩn bị
[ "từ", "phía", "vesterbro", "phía", "tây", "nhưng", "bị", "đẩy", "lui", "sau", "đó", "nhiều", "cuộc", "phản", "công", "khác", "cũng", "cùng", "chung", "số", "phận", "ngày", "6", "9", "1658", "thụy", "điểm", "chiếm", "pháo", "đài", "kronborg", "tại", "he...
typhlonyphia reimoseri là một loài nhện thuộc chi đơn loài typhlonyphia trong họ linyphiidae chúng được josef kratochvíl miêu tả năm 1936 == phân loài == bullet typhlonyphia reimoseri reimoseri kratochvíl 1936 bullet typhlonyphia reimoseri meridionalis kratochvíl 1978 == tham khảo == bullet kratochvíl 1936 nouveau genre d araignées cavernicoles en yugoslavie typhlonyphia reimoseri n gen n sp věstník československé zoologické společnosti praze vol 3 p 69-79 bullet reimoseri&searchtype=simple&so=a0ion en ion bullet reimoseri&selectall=check+all&colname=on&colcategory=on&colauthority=on&colcomments=on&page=&vol= nomenclator zoologicus
[ "typhlonyphia", "reimoseri", "là", "một", "loài", "nhện", "thuộc", "chi", "đơn", "loài", "typhlonyphia", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "được", "josef", "kratochvíl", "miêu", "tả", "năm", "1936", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "typhlonyphia", "r...
menophra periphanaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "menophra", "periphanaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
giấu tên đã cho biết quá trình đóng cửa này sẽ có thể bắt đầu sau chuyến hàng chở dầu đầu tiên đến cuối tháng đó vào ngày 14 tháng 7 sean mccormack tuyên bố rằng bắc triều tiên trước đó đã nói với hoa kỳ rằng lò phản ứng trước đó đã được đóng cửa ông cho rằng hoa kỳ hoan nghênh tin này và đang đợi sự kiểm tra của đội thanh sát iaea ngày tiếp theo nhóm trưởng iaea mohamed elbaradei thông báo xác nhận của liên hợp quốc rằng lò phản ứng đã được đóng trước đó ngày 18 tháng 7 năm 2007 iaea xác nhận rằng tất cả các cơ sở hạt nhân ở yongbyon đã đóng cửa == xem thêm == bullet bắc triều tiên và vũ khí hủy diệt hàng loạt == liên kết ngoài == bullet facilities in the democratic people´s republic of korea under agency safeguards – iaea 31 december 2003 bullet north korea no bygones at yongbyon – robert alvarez bulletin of the atomic scientists july 2003 bullet background information and satellite images of yongbyon – globalsecurity org bullet dprk will re-open nuclear facilities to produce electricity – sin yong song vice minister of power and coal industries 27 january 2003 bullet visit to the yongbyon nuclear scientific research center in north korea – siegfried s hecker 21 january 2004 bullet technical summary of dprk nuclear program – siegfried s hecker 8 november 2005 bullet north korea’s corroding fuel david albright isis – science global security 1994 volume 5 pp 89–97 bullet disposal of magnox spent fuel
[ "giấu", "tên", "đã", "cho", "biết", "quá", "trình", "đóng", "cửa", "này", "sẽ", "có", "thể", "bắt", "đầu", "sau", "chuyến", "hàng", "chở", "dầu", "đầu", "tiên", "đến", "cuối", "tháng", "đó", "vào", "ngày", "14", "tháng", "7", "sean", "mccormack", "tu...
psychotria suterella là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "psychotria", "suterella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
tự nhiên cũng không còn nhiều do đó không kỳ vọng tê giác tái xuất hiện tại kalimantan sẽ là một nhóm lớn mà chỉ khoảng một cá thể hoặc chi là một nhóm nhỏ các nhà bảo tồn vừa công bố chụp được bức ảnh hiếm một con tê giác đang mang thai trong một khu rừng ở bang sabah malaysia nhờ đặt bẫy ảnh tự động mở ra hy vọng bảo tồn loài tê giác đặc hữu của đảo borneo này và tạo động lực cho các nhà bảo vệ môi trường sau thất bại bước đầu của chương trình nhân giống loài tê giác trong tình trạng nuôi nhốt quỹ quốc tế bảo vệ thiên nhiên ở malaysia wwf-malaysia cho biết con tê giác này đang mang thai tại khu bảo tồn rừng ở bang sabah vì con tê giác cái khoảng 20 tuổi này có kích thước khá bất thường căn cứ vào hình dạng và kích thước của cơ thể và bụng nó dự đoán nó đang mang thai có 50 bẫy ảnh tự động khác đã được thiết lập trong khu vực trên để thu thập thêm chứng cứ về nó và bảo vệ nơi sinh sống của tê giác đang bị đe dọa từ nạn khai thác gỗ và việc mở rộng các đồn điền trồng dầu cọ == bảo tồn == === biện pháp === malaysia đang tiến hành các biện pháp tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng nhằm nâng cao nhận thức của người dân về nguy
[ "tự", "nhiên", "cũng", "không", "còn", "nhiều", "do", "đó", "không", "kỳ", "vọng", "tê", "giác", "tái", "xuất", "hiện", "tại", "kalimantan", "sẽ", "là", "một", "nhóm", "lớn", "mà", "chỉ", "khoảng", "một", "cá", "thể", "hoặc", "chi", "là", "một", "nhó...
palpares nobilis là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1931
[ "palpares", "nobilis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1931" ]
aneilema welwitschii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "aneilema", "welwitschii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
onthophagus ochropygus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "ochropygus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
amamanganops baginawa là một loài nhện trong họ selenopidae loài này phân bố ở philippines và được sarah c crews harvey miêu tả năm 2011
[ "amamanganops", "baginawa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "philippines", "và", "được", "sarah", "c", "crews", "harvey", "miêu", "tả", "năm", "2011" ]
xã iowa quận iowa iowa xã iowa là một xã thuộc quận iowa tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 771 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "iowa", "quận", "iowa", "iowa", "xã", "iowa", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "iowa", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "771", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american...
đỏ đuôi moussier tên khoa học phoenicurus moussieri là một loài chim trong họ muscicapidae
[ "đỏ", "đuôi", "moussier", "tên", "khoa", "học", "phoenicurus", "moussieri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "muscicapidae" ]
bauhinia ellenbeckii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bauhinia", "ellenbeckii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "harms", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tridentella virginiana là một loài chân đều trong họ tridentellidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1900
[ "tridentella", "virginiana", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "tridentellidae", "loài", "này", "được", "richardson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
lev kamenev lenin đã chỉ định stalin làm tổng bí thư đảng cộng sản xô viết tại đại hội x của đảng vào ngày 3 tháng 4 năm 1922 bên cạnh vị trí trong ban chấp hành ban thanh tra công nông và ban dân ủy dân tộc tuy chức tổng bí thư ít có thực quyền mà mang nhiều tính chất văn phòng nó đã cho phép stalin tránh những cuộc đối đầu trực diện với trotsky và có thể bổ nhiệm những người thân cận vào các vị trí trong đảng và chính quyền do vết thương từ một vụ ám sát hụt và làm việc quá sức lenin gặp cơn tai biến vào năm 1922 các bác sĩ buộc ông phải nghỉ dưỡng stalin tới trang trại gorki để viếng thăm lenin thường xuyên và trở thành người đưa tin cho lenin với trung ương đảng tuy thế lenin thường xuyên tranh cãi với stalin và trong năm 1923 lenin đã viết một bản di chúc trong đó lên án chủ nghĩa bè phái và tất cả các thành viên trong bộ chính trị gồm cả trotsky và stalin ông yêu cầu di chúc này phải được đọc trước đại hội toàn quốc của đảng về phần stalin lenin mô tả vị trí tổng bí thư có quyền lực vô hạn và nghi ngờ năng lực của stalin cho vị trí này lenin bổ sung ngày 24 tháng 12 vào di chúc rằng stalin quá thô lỗ và đó là tại sao tôi đề nghị
[ "lev", "kamenev", "lenin", "đã", "chỉ", "định", "stalin", "làm", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "xô", "viết", "tại", "đại", "hội", "x", "của", "đảng", "vào", "ngày", "3", "tháng", "4", "năm", "1922", "bên", "cạnh", "vị", "trí", "trong", ...
kazıklı i̇slahiye kazıklı là một xã thuộc huyện i̇slahiye tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 656 người
[ "kazıklı", "i̇slahiye", "kazıklı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇slahiye", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "656", "người" ]
platycoryne alinae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được szlach miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "platycoryne", "alinae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "szlach", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
người khuyến khích thành lập đảng cải cách dù thực tế là các đảng chính trị bị cấm nhưng họ đã bị giám sát bởi một thống đốc phản động là francisco lersundi người đã đàn áp tất cả các quyền tự do được ban hành bởi các thống đốc trước đó và duy trì một chế độ ủng hộ nô lệ ngày 10 tháng 10 năm 1868 chủ đất carlos manuel de céspedes tuyên bố cuba độc lập và trả tự do cho những người nô lệ của mình điều này bắt đầu chiến tranh mười năm kéo dài từ 1868 đến 1878 chiến tranh phục hồi dominica 1863–65 đã mang đến cho cuba một khối lượng cựu binh thất nghiệp gồm những người da trắng và người lai da sáng người dominica từng phục vụ trong quân đội tây ban nha tại cộng hòa dominica trước khi được sơ tán đến cuba và giải ngũ một số cựu binh này đã gia nhập quân đội cách mạng mới và được đào tạo và lãnh đạo ban đầu với sự tiếp viện và hướng dẫn từ người dominica quân nổi dậy cuba đã đánh bại các đội quân tây ban nha cắt các tuyến đường sắt và giành quyền thống trị trên các vùng rộng lớn ở phía đông hòn đảo chính phủ tây ban nha đã sử dụng quân đoàn tình nguyện để thực hiện các sứ mệnh ác liệt và đẫm máu chống lại quân nổi dậy cuba và các hành động tàn bạo
[ "người", "khuyến", "khích", "thành", "lập", "đảng", "cải", "cách", "dù", "thực", "tế", "là", "các", "đảng", "chính", "trị", "bị", "cấm", "nhưng", "họ", "đã", "bị", "giám", "sát", "bởi", "một", "thống", "đốc", "phản", "động", "là", "francisco", "lersund...
phố đại biểu hội đồng nhân dân thành phố khóa ii iii iv v vi chủ tịch hội đồng nhân dân thành phố ủy viên ban chấp hành thường vụ thành ủy bí thư thành ủy từ năm 1994 ông được cử làm ủy viên ban chấp hành đảng bộ tỉnh đồng nai thường vụ tỉnh ủy phó bí thư chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh khóa v 1994-1996 chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh khóa vi 1996-1999 phó bí thư thường trực tỉnh ủy 2000 ủy viên ban chấp hành trung ương đảng khóa ix 2001-2005 bí thư tỉnh ủy 2000-2004 đại biểu quốc hội khóa x 1997-2002 ủy viên ủy ban kinh tế ngân sách quốc hội ông là ủy viên trung ương đảng các khóa ix x và xi từ tháng 10 năm 2004 ông được ban bí thư trung ương đảng phân công làm phó bí thư thành ủy thành phố hồ chí minh rồi được ban chấp hành thành ủy bầu làm phó bí thư thường trực thành ủy ngày 13 07 2006 ông được hội đồng nhân dân thành phố hồ chí minh bầu làm chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố và giữ chức vụ trong 2 nhiệm kỳ ngày 21-12-2015 thủ tướng chính phủ đã phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ chủ tịch ubnd tp hcm nhiệm kỳ 2011 2016 đối với ông quân người kế nhiệm ông sẽ là ông nguyễn thành phong ngày 26 tháng 9 năm 2016 ông nhận quyết định nghỉ hưu == gia đình
[ "phố", "đại", "biểu", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "khóa", "ii", "iii", "iv", "v", "vi", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "thường", "vụ", "thành", "ủy", "bí", "thư", ...
cản khiến chúng trở thành một trong những loại ô nhiễm nhựa phổ biến nhất cùng với túi nhựa và hộp đựng thực phẩm những vi nhựa này có thể tích tụ trong đại dương và tạo điều kiện tích tụ các độc tố tích tụ sinh học dai dẳng như bisphenol a polystyrene ddt và pcb có bản chất kỵ nước và có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe một nghiên cứu năm 2004 của richard thompson từ đại học plymouth vương quốc anh đã tìm thấy một lượng lớn vi khuẩn trên các bãi biển và vùng nước ở châu âu châu mỹ úc châu phi và nam cực thompson và các cộng sự của ông phát hiện ra rằng các hạt nhựa từ cả nguồn trong nước và công nghiệp đang được chia nhỏ thành các mảnh nhựa nhỏ hơn nhiều một số có đường kính nhỏ hơn sợi tóc người nếu không ăn phải vi khuẩn này trôi nổi thay vì được hấp thụ vào môi trường biển thompson dự đoán có thể có 300 000 vật phẩm nhựa trên mỗi km vuông bề mặt biển và 100 000 hạt nhựa trên mỗi km vuông đáy biển international pellet watch đã thu thập các mẫu viên polythene từ 30 bãi biển từ 17 quốc gia sau đó được phân tích để tìm các chất ô nhiễm vi sinh hữu cơ người ta phát hiện ra rằng thức ăn viên được tìm thấy trên các bãi biển ở mỹ việt nam và nam phi
[ "cản", "khiến", "chúng", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "loại", "ô", "nhiễm", "nhựa", "phổ", "biến", "nhất", "cùng", "với", "túi", "nhựa", "và", "hộp", "đựng", "thực", "phẩm", "những", "vi", "nhựa", "này", "có", "thể", "tích", "tụ", "trong", ...
soğuksu kalkandere soğuksu là một xã thuộc huyện kalkandere tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 71 người
[ "soğuksu", "kalkandere", "soğuksu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kalkandere", "tỉnh", "rize", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "71", "người" ]
mangyang-ri là một phân cấp hành chính hoặc ấp nằm ở onyang ulju ulsan hàn quốc nó nằm ở phía đông của đường cao tốc busan–ulsan và phía bắc của namchang-ri == liên kết == bullet trang chính thức onyang
[ "mangyang-ri", "là", "một", "phân", "cấp", "hành", "chính", "hoặc", "ấp", "nằm", "ở", "onyang", "ulju", "ulsan", "hàn", "quốc", "nó", "nằm", "ở", "phía", "đông", "của", "đường", "cao", "tốc", "busan–ulsan", "và", "phía", "bắc", "của", "namchang-ri", "=="...
phòng phòng tác chiến huấn luyện bộ tư lệnh pháo binh quân khu vũ hán tháng 5 năm 1981 ông được bổ nhiệm làm tham mưu trưởng bộ tư lệnh sư đoàn pháo binh tháng 1 năm 1983 đào bá quân được bổ nhiệm giữ chức trưởng ban ban pháo binh bộ tư lệnh quân khu vũ hán tháng 5 năm 1985 ông làm phó tư lệnh quân đoàn 43 lục quân tháng 6 năm 1985 đào bá quân được bổ nhiệm giữ chức ủy viên thường vụ đảng ủy quân khu kiêm tham mưu trưởng quân khu thành đô tháng 11 năm 1992 ông được điều chuyển làm ủy viên thường vụ đảng ủy quân khu kiêm tham mưu trưởng quân khu quảng châu từ tháng 12 năm 1993 ông giữ chức ủy viên thường vụ đảng ủy quân khu kiêm phó tư lệnh quân khu quảng châu tháng 1 năm 1996 đào bá quân được bổ nhiệm giữ chức vụ phó bí thư đảng ủy quân khu tư lệnh quân khu quảng châu và giữ cương vị này đến khi nghỉ hưu vào tháng 1 năm 2002 ông qua đời lúc 18 37 ngày 18 tháng 1 năm 2009 ở quảng châu hưởng thọ 72 tuổi
[ "phòng", "phòng", "tác", "chiến", "huấn", "luyện", "bộ", "tư", "lệnh", "pháo", "binh", "quân", "khu", "vũ", "hán", "tháng", "5", "năm", "1981", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tham", "mưu", "trưởng", "bộ", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "pháo", "b...
kéo máy khoan hạt giống bằng sắt ba chân được phát minh ở trung quốc vào thế kỷ thứ 2 tcn cho phép nông dân gieo hạt theo hàng thẳng chính xác thay vì gieo hạt bằng tay các tác tác phẩm nghệ thuật thời tào ngụy 220–265 cn và nhà tấn 265–420 mô tả việc sử dụng bừa để phá bỏ các khối đất sau khi cày nó có lẽ lần đầu tiên xuất hiện ở trung quốc vào thời đông hán 25–220 cn các công trình thủy lợi phục vụ nông nghiệp bao gồm giếng nước ao hồ nhân tạo và bờ bao đập kênh và cống === ruộng luân phiên === đời hán vũ đế trị 141–87 tcn viên tổng quản ngũ cốc triệu qua 趙過 phát minh ra hệ thống ruộng luân phiên gọi là đại điền pháp 代田法 đối với mỗi mẫu đất tức là một dải đất mỏng rộng 1 38 m 4 5 ft và dài 331 m 1 086 ft hoặc có diện tích khoảng người ta sẽ đào ba rãnh trũng quyến 甽 mỗi cái rộng 0 23 m 0 75 ft xếp theo đường thẳng rồi gieo hạt vào khi tới đợt giẫy cỏ vào mùa hè lớp đất tơi xốp của các gò lũng 壟 ở hai bên sẽ dần dần rơi xuống rãnh che phủ các mầm cây và bảo vệ chúng khỏi gió hoặc hạn hán quyến và lũng sẽ thế chỗ nhau vào năm sau nên quá trình này được gọi là hệ thống ruộng luân phiên hệ thống này cho phép cây trồng
[ "kéo", "máy", "khoan", "hạt", "giống", "bằng", "sắt", "ba", "chân", "được", "phát", "minh", "ở", "trung", "quốc", "vào", "thế", "kỷ", "thứ", "2", "tcn", "cho", "phép", "nông", "dân", "gieo", "hạt", "theo", "hàng", "thẳng", "chính", "xác", "thay", "vì...
stilbus misellus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được guillebeau miêu tả khoa học năm 1894
[ "stilbus", "misellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phalacridae", "loài", "này", "được", "guillebeau", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1894" ]
artıklar ereğli artıklar là một xã thuộc huyện ereğli tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 316 người
[ "artıklar", "ereğli", "artıklar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ereğli", "tỉnh", "zonguldak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "316", "người" ]
gonolobus exannulatus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được w d stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "gonolobus", "exannulatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "w", "d", "stevens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
tân thành hàm thuận nam tân thành là một xã ven biển thuộc huyện hàm thuận nam tỉnh bình thuận việt nam == địa lý == xã tân thành nằm ở phía đông nam huyện hàm thuận nam có vị trí địa lý bullet phía đông và phía nam giáp biển đông bullet phía tây giáp xã tân thuận bullet phía bắc giáp xã thuận quý xã tân thành có tổng diện tích tự nhiên là 6 144 5 ha trong đó diện tích đất nằm trong khu bảo tồn thiên nhiên núi takou là 3 867 87ha người dân tân thành đa số hiện nay là đều là dân bản địa xã không có đồng bào dân tộc thiểu số có duy nhất một tôn giáo là phật giáo cơ cấu hành chính của xã được chia thành 4 thôn kê gà văn kê thạnh mỹ và cây găng dân số toàn xã tính đến năm 2018 là 1 646 hộ với 6 938 khẩu == du lịch == xã có đường bờ biển dài 14 7 km nên rất có tiềm năng phát triển du lịch biển một số điểm du lịch tham quan đẹp nhất ở địa phương hải đăng kê gà mũi kê gà mũi hòn lan động chùa
[ "tân", "thành", "hàm", "thuận", "nam", "tân", "thành", "là", "một", "xã", "ven", "biển", "thuộc", "huyện", "hàm", "thuận", "nam", "tỉnh", "bình", "thuận", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "thành", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam"...
marfa texas marfa là một thành phố thuộc quận presidio tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1981 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2121 người bullet dân số năm 2010 1981 người == xem thêm == bullet american finder
[ "marfa", "texas", "marfa", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "presidio", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1981", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "...
của tôi hoạt động nhiều như một trải nghiệm đau thương vì nó là một trải nghiệm phấn khởi các yếu tố chuyên đề hiện diện trong suốt trò chơi đưa nó lên 1 tầm cao mới mang lại sự nhân từ cho bạn như một con người đạo đức chúa không yêu outlast 2 không giống như tôi louise blain của gamesradar+ đánh giá 2 5 trên 5 stars nhận xét rằng sự sợ hãi theo một cách hoàn toàn sai lầm outlast 2 là 1 cuộc hành trình với tầm nhìn đêm đi vào sự thất vọng an intriguing story just can’t save the infuriating misery một câu chuyện hay không thể nào cứu được nỗi khốn khổ đang chờ đợi lucy o brien s chấm 8 3 10 trên ign cô nói rằng outlast 2 là 1 sự kế thừa đáng sợ cho bản gốc năm 2013 mà giữ sự sợ hãi đến với một nhịp độ không ngừng stealth và những màn rượt đuổi vẫn không thay đổi nhiều trong outlast 2 nhưng nó vượt trội như 1 cuộc hành trình tàn nhẫn tuyệt đẹp qua những tin tưởng tâm linh cực đoan là nhận xét của james davenport s trên trang pc gamer với số điểm 85 100 7 5 10 là số điểm của philip kollar trên trang polygon với đồng thuận outlast 2 có thể là đề xuất đủ tiêu chuẩn nhất mà tôi từng đưa ra trong lịch sử viết bài đánh giá của mình và không chỉ vì cái thiết kế đôi khi bị khiếm khuyết của nó đây là trò chơi mà thường khiến tôi cảm thấy rất tệ nó gợi lại
[ "của", "tôi", "hoạt", "động", "nhiều", "như", "một", "trải", "nghiệm", "đau", "thương", "vì", "nó", "là", "một", "trải", "nghiệm", "phấn", "khởi", "các", "yếu", "tố", "chuyên", "đề", "hiện", "diện", "trong", "suốt", "trò", "chơi", "đưa", "nó", "lên", ...
desmopachria seminola là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1951
[ "desmopachria", "seminola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "young", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1951" ]
bị bắt chỉ hơn 10 ngày sau ngày 15 tháng 4 năm 1965 ông bị chính quyền việt nam cộng hòa xử bắn công khai tại sân vận động chi lăng khi đó ông mới 24 tuổi ngày 20 tháng 5 năm 1965 ủy ban trung ương mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam truy tặng ông huân chương thành đồng hạng ii năm 1997 lê độ đã được nhà nước việt nam truy tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân hiện nay tại thành phố đà nẵng có trường trung học cơ sở mang tên lê độ tại đường nguyễn trung trực phường an hải bắc quận sơn trà và một con đường mang tên lê độ tại quận thanh khê
[ "bị", "bắt", "chỉ", "hơn", "10", "ngày", "sau", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "1965", "ông", "bị", "chính", "quyền", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "xử", "bắn", "công", "khai", "tại", "sân", "vận", "động", "chi", "lăng", "khi", "đó", "ông", "mớ...
cơ bản là một chuyến hành trình các yếu tố quen thuộc và địa điểm sắp đặt của kitano được trình diễn các hình vẽ họa tiết bờ biển và các thiên thần mặc dù cốt truyện được sáng tác chủ yếu là các sự kiện buồn bộ phim thường có một bầu không khí nhẹ nhàng đạt được chủ yếu là thông qua nhân vật của kitano và cuộc gặp gỡ có phần kỳ lạ của mình == cốt truyện == masao một cậu bé sống một mình với người bà ở một khu vực cũ kĩ ở shitamachi của tokyo nhận được một gói hàng và trong việc tìm kiếm một con dấu cậu tìm thấy một bức ảnh của mẹ mình bị mất từ ​​lâu cậu tìm địa chỉ của bà ở toyohashi cách đó khoảng vài trăm dặm về phía tây rời khỏi nhà để gặp mẹ mình anh gặp người hàng xóm của bà kikujiro và vợ ông vợ của kikujiro ép ông ta đi cùng masao vào một cuộc hành trình để gặp mẹ mình nói với bà masao rằng họ đang đi đến bãi biển khi bắt đầu cuộc hành trình của họ kikujiro tỏ ra không nghiêm túc về việc đến toyohashi ông bị cuốn hút vào các trận thi đấu đua xe đạp va cá cược trên chiến thắng của họ sau đó rời khỏi bên ngoài một nhà hàng yakitori masao gặp phải một kẻ quấy rối tình dục sau khi khó khăn trốn thoát kikujiro hứa sẽ tiếp
[ "cơ", "bản", "là", "một", "chuyến", "hành", "trình", "các", "yếu", "tố", "quen", "thuộc", "và", "địa", "điểm", "sắp", "đặt", "của", "kitano", "được", "trình", "diễn", "các", "hình", "vẽ", "họa", "tiết", "bờ", "biển", "và", "các", "thiên", "thần", "mặ...
laura adorkor kofi mất ngày 8 tháng 3 năm 1928 được gọi là mẹ kofi là một bộ trưởng và nhà hoạt động người ghana liên kết với hiệp hội cải thiện tiêu cực toàn cầu cô bị ám sát khi đang rao giảng ở miami florida == đầu đời == laura adorkor kofi họ được đánh vần là kofy koffey hoặc kofey được sinh ra gần accra có thể trong một gia đình hoàng gia một tấm biển ở mộ của cô ấy ghi rõ danh hiệu công chúa và năm 1893 là ngày sinh các nguồn khác đưa ngày sinh của cô ấy sớm hơn nhiều một số phiên bản đầu đời của cô cũng nói rằng cô đã trải nghiệm những tầm nhìn và tiếng nói khuyến khích cô ra nước ngoài và dạy người châu phi ở mỹ những lời gièm pha của cô trong những năm cuối đời đã lan truyền tin đồn rằng cô sinh ra là laura champion ở athens georgia nhưng học giả lịch sử tôn giáo richard s newman đã biên soạn bằng chứng để xác nhận rằng trên thực tế cô là người ghana == nghề nghiệp == kofi chuyển đến bắc mỹ vào khoảng năm 1918 và sống ở detroit trong vài năm cô làm việc với tư cách là giám đốc lĩnh vực quốc gia cho hiệp hội cải thiện tiêu cực toàn cầu của marcus garvey lưu diễn miền nam sâu thẳm và thu hút đám đông lớn với tư cách là một nhà tiên tri
[ "laura", "adorkor", "kofi", "mất", "ngày", "8", "tháng", "3", "năm", "1928", "được", "gọi", "là", "mẹ", "kofi", "là", "một", "bộ", "trưởng", "và", "nhà", "hoạt", "động", "người", "ghana", "liên", "kết", "với", "hiệp", "hội", "cải", "thiện", "tiêu", "...
thêu còn được hiểu là nghề dệt trang trí trên vải hoặc dùng các vật liệu khác như kim để may họa tiết qua các sợi chỉ hoặc sợi len thêu cũng được kết hợp với một số vật liệu khác như các hạt ngọc trai chuỗi hạt kim sa … hiện nay các sản phẩm có họa tiết thêu còn được thấy trên nón lưỡi trai các loại mũ rộng vành áo khoác chăn sơmi vải denim đầm váy vớ áo golf gôn … thêu có mặt trong đa dạng các mặt hàng được làm từ sợi chỉ hoặc sợi len một vài các kỹ thuật cơ bản hay các mũi khâu lâu đời của ngành thêu thủ công truyền thống như khâu theo chuỗi khâu khuyết áo hoặc khâu chăn khâu thường khâu satin thêu khâu chữ thập những mũi khâu trên vẫn là những kỹ thuật cơ bản của ngành thêu tay ngày nay == lịch sử == === nguồn gốc === quá trình may vá sửa và chắp vải đã thúc đẩy cho sự phát triển của các kỹ thuật may mặc hiện nay và khả năng trang trí các món đồ may mặc đã dẫn bước tới nghệ thuật của ngành thêu quả thật sự bền bỉ rõ rệt của những mũi thêu cơ bản đã được ghi nhận như nghệ thuật của ngành thêu đã được tìm thấy trên khắp thế giới và một số dẫn chứng sớm nhất được tìm thấy như các công trình ở trung quốc đã được ghi nhận vào thời chiến quốc giai
[ "thêu", "còn", "được", "hiểu", "là", "nghề", "dệt", "trang", "trí", "trên", "vải", "hoặc", "dùng", "các", "vật", "liệu", "khác", "như", "kim", "để", "may", "họa", "tiết", "qua", "các", "sợi", "chỉ", "hoặc", "sợi", "len", "thêu", "cũng", "được", "kết"...
pterolophia capreola là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "capreola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
melanthoides partitus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1897
[ "melanthoides", "partitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
tiếng avesta là một ngôn ngữ iran đông thuộc hệ ngôn ngữ ấn-âu được biết tới nhờ các văn bản hỏa giáo như avesta mà từ đó người ta đặt tên cho ngôn ngữ này thứ tiếng này từng được nói tại arachosia aria bactria và margiana tương ứng với toàn lãnh thổ afghanistan cũng như một phần của pakistan tajikistan turkmenistan và uzbekistan ngày nay văn hóa yaz tại bactria-margiana có nhiều khả năng là đại diện cho một nền văn hóa đông iran cổ hơn như được mô tả trong avesta do là một ngôn ngữ hành lễ tiếng avesta vẫn tiếp tục được sử dụng sau khi đã biến mất từ lâu như một ngôn ngữ giao tiếp thường ngày nó có quan hệ gần với tiếng phạn vệ-đà ngôn ngữ ấn-iran cổ nhất còn được lưu giữ tới nay == ngữ âm == tiếng avesta có những âm xuýt hữu thanh và có một loạt âm xát === phụ âm === theo beekes và lần lượt là tha âm của và == unicode == bảng unicode chữ avesta == liên kết ngoài == bullet thông tin về tiếng avesta tại avesta org
[ "tiếng", "avesta", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "iran", "đông", "thuộc", "hệ", "ngôn", "ngữ", "ấn-âu", "được", "biết", "tới", "nhờ", "các", "văn", "bản", "hỏa", "giáo", "như", "avesta", "mà", "từ", "đó", "người", "ta", "đặt", "tên", "cho", "ngôn", "ng...
của kênh cái sắn hiện nay trước đây là vùng đầm lầy đất bị nhiễm phèn chưa có kênh rạch đủ cho việc thoát nước vào cuối thế kỉ xix vùng này chủ yếu là rừng tràm chưa được khai phá và canh tác kênh đào cái sắn giúp cấp thoát nước cho một vùng rộng 6–7 km tính từ mạn sông giúp cho việc canh tác lúa khi vùng này được đưa vào chương trình cải cách ruộng đất và tái định cư nhiều kênh ngòi chằng chịt được đào mới giúp mở rộng diện tích canh tác cải tạo đất nhiễm phèn và đất nhiễm mặn hiện nay khu vực quanh kênh cái sắn là một trong những vựa lúa quan trọng của khu vực đồng bằng sông cửu long kênh cái sắn không chỉ phục vụ cho việc canh tác nông nghiệp đây còn là trục giao thông đường thủy quan trọng để vận chuyển hàng hoá nông sản phục vụ cho việc phát triển kinh tế == hiện nay == kênh cái sắn được sử dụng như ranh giới của tứ giác long xuyên vùng đất xung quanh kênh này hiện nay phục vụ cho sản xuất nông nghiệp chủ yếu là trồng lúa bên cạnh đó cũng được sử dụng trồng rau màu và nuôi trồng thủy sản
[ "của", "kênh", "cái", "sắn", "hiện", "nay", "trước", "đây", "là", "vùng", "đầm", "lầy", "đất", "bị", "nhiễm", "phèn", "chưa", "có", "kênh", "rạch", "đủ", "cho", "việc", "thoát", "nước", "vào", "cuối", "thế", "kỉ", "xix", "vùng", "này", "chủ", "yếu", ...
đông ấn thường là trong những khu vực bị cô lập bởi vùng nói các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ khác hầu hết các nhà ngôn ngữ học tin rằng ngữ hệ nam á từng trải rộng khắp đông nam á và rằng sự phân bố rải rác ngày nay của chúng là kết quả của sự di xuất hiện của các ngữ hệ khác từ nơi khác đến một trong số đó là các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ tai-kadai như tiếng thái tiếng lào và tiếng shan những ngôn ngữ này ban đầu được nói ở miền nam trung quốc nơi mà ngày nay người ta vẫn thấy sự phân hóa rộng nhất trong ngữ hệ và thậm chí có thể xa về phía bắc đến thung lũng sông dương tử khi nền văn minh trung hoa từ bình nguyên hoa bắc bành trướng xuống hướng nam nhiều người nói tiếng tai-kadai đã bị hán hóa tuy nhiên một số đã di cư xuống đông nam á ngoại trừ tiếng tráng hầu hết các thứ tiếng tai-kadai còn lại ở trung quốc đều được nói ở những vùng núi cao bị cô lập các thứ tiếng mèo-dao vàh mông-miền cũng bắt nguồn từ miền nam trung quốc nơi mà giờ đây chúng chỉ còn được sử dụng trong những vùng đồi hẻo lánh sự đàn áp đối với một loạt cuộc nổi dậy ở quý châu đã làm nhiều người nói tiếng h mông-miền di cư xuống đông nam á vào thế kỉ 18 và 19 ngữ hệ nam đảo được cho là đã lan từ đài
[ "đông", "ấn", "thường", "là", "trong", "những", "khu", "vực", "bị", "cô", "lập", "bởi", "vùng", "nói", "các", "ngôn", "ngữ", "thuộc", "ngữ", "hệ", "khác", "hầu", "hết", "các", "nhà", "ngôn", "ngữ", "học", "tin", "rằng", "ngữ", "hệ", "nam", "á", "từ...
giải kcfcc cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất giải kcfcc cho nam diễnv iên chính xuất sắc nhất là một trong các giải của kcfcc dành cho nam diễn viên đóng vai chính trong một phim được bầu chọn là xuất sắc nhất giải này được lập từ năm 1966
[ "giải", "kcfcc", "cho", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "giải", "kcfcc", "cho", "nam", "diễnv", "iên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "là", "một", "trong", "các", "giải", "của", "kcfcc", "dành", "cho", "nam", "diễn", "viên", "đó...
argia claussenii là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae argia claussenii is in 1865 voor het eerst wetenschappelijk beschreven door selys
[ "argia", "claussenii", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "kim", "trong", "họ", "coenagrionidae", "argia", "claussenii", "is", "in", "1865", "voor", "het", "eerst", "wetenschappelijk", "beschreven", "door", "selys" ]
không ai bị loại trong thử thách lần này bullet loại trừ không có === tập 3 === bullet ngày phát sóng bullet giám khảo khách mời thanh hải quán quân vua đầu bếp nhí 2016 minh anh top 3 vua đầu bếp nhí 2016 quốc huân top 5 vua đầu bếp nhí 2016 gia huy top 9 vua đầu bếp nhí 2016 bullet thử thách đồng đội 2 bốn thí sinh thanh vân hugo bảo thanh an nguy và đức hải được chia thành hai đội xanh và đỏ yêu cầu của phần thi là thực hiện một món ăn khoái khẩu và dinh dưỡng cho trẻ em đội đỏ thanh vân hugo đức hải nấu đùi gà chiên và súp bí đỏ đội xanh an nguy bảo thanh nấu cơm chiên thập cẩm đội đỏ giành chiến tháng và được an toàn trong khi đội xanh phải đi tiếp vào vòng thử thách kĩ năng bullet thử thách áp lực 2 bảo thanh và an nguy phải thực hiện món chè trôi nước do giám khảo tịnh hải đưa ra vì làm không tốt thử thách phần bánh quá nhão và nước đường bị đắng bảo thanh là thí sinh tiếp theo chia tay chương trình bullet loại trừ bảo thanh === tập 4 === bullet ngày phát sóng bullet chiếc hộp bí ẩn 2 các thí sinh phải nấu một món ăn thể hiện cá tính bản thân thời gian thực hiện là 60 phút tuy món cơm chiên trái dứa và canh dưa leo của thanh vân và món cá hồi kho
[ "không", "ai", "bị", "loại", "trong", "thử", "thách", "lần", "này", "bullet", "loại", "trừ", "không", "có", "===", "tập", "3", "===", "bullet", "ngày", "phát", "sóng", "bullet", "giám", "khảo", "khách", "mời", "thanh", "hải", "quán", "quân", "vua", "đầ...
rất nhiều điểm yếu của kiểu cánh cố định cân nhắc các điểm mạnh và yếu các nhà thiết kế kết luận là lợi ích của nó không đáng cho những nhược điểm mà kiểu hình này gây ra == một số mẫu máy bay tiêu biểu == === thí nghiệm === bullet westland-hill pterodactyl bullet messerschmitt p 1101 bullet bell x-5 bullet dassault mirage g bullet grumman xf10f jaguar === sản xuất đại trà === bullet mig-23 bullet mig-27 bullet su-17 20 22 bullet su-24 bullet tu-22 22m3 bullet thiên nga trắng tu-160 bullet panavia tornado bullet f-14 mèo đực bullet f-111 bullet b-1 lancer
[ "rất", "nhiều", "điểm", "yếu", "của", "kiểu", "cánh", "cố", "định", "cân", "nhắc", "các", "điểm", "mạnh", "và", "yếu", "các", "nhà", "thiết", "kế", "kết", "luận", "là", "lợi", "ích", "của", "nó", "không", "đáng", "cho", "những", "nhược", "điểm", "mà"...
phương tăng cường các hoạt động quấy phá bằng tàu ngầm trang bị ống hơi cũng như các hoạt động rải thủy lôi bằng tàu e-boat === 1945 === middleton tiếp tục đặt căn cứ tại harwich và hoạt động trong khu vực eo biển manche cho đến khi đức đầu hàng kết thúc xung đột tại châu âu vào đầu tháng 5 1945 nó tiếp tục hỗ trợ các hoạt động chiếm đóng tại bắc hải cho đến khi được đề cử sang hoạt động tại viễn đông nó khởi hành từ portsmouth vào ngày 14 tháng 7 để đi simonstown nam phi nơi nó vào ụ tàu vào ngày 4 tháng 8 để được tái trang bị tuy nhiên do nhật bản đã chấp nhận đầu hàng vào giữa tháng 8 kết thúc hoàn toàn thế chiến ii việc điều động nó sang viễn đông bị hủy bỏ cho dù việc đại tu vẫn được thực hiện === sau chiến tranh === sau khi việc sửa chữa hoàn tất vào tháng 12 1945 middleton lên đường quay trở về anh nơi nó được đưa về hạm đội dự bị tại portsmouth con tàu được chuyển đến penarth vào năm 1953 rồi được kéo đến gibraltar trong năm tiếp theo cho dù vẫn ở thành thành phần dự bị nó được kéo trở lại anh và đưa vào danh sách loại bỏ vào năm 1956 con tàu được bán cho hãng bisco và được kéo đến xưởng tàu hughes bolckow vào ngày 4 tháng 10 1957 việc tháo dỡ
[ "phương", "tăng", "cường", "các", "hoạt", "động", "quấy", "phá", "bằng", "tàu", "ngầm", "trang", "bị", "ống", "hơi", "cũng", "như", "các", "hoạt", "động", "rải", "thủy", "lôi", "bằng", "tàu", "e-boat", "===", "1945", "===", "middleton", "tiếp", "tục", ...
descurainia pinnata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được walter britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "descurainia", "pinnata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "walter", "britton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
mutants ghouls deathclaws dogs và humanoid robots == fallout warfare == fallout warfare là một trò wargame sa bàn thu nhỏ được phát triển bởi christopher taylor ban đầu được phát hành như là một phần của đĩa cd bonus kèm theo bản đặt trước của fallout tactics nó mô phỏng lối chiến đấu theo nhóm và sử dụng các mô hình lắp ghép dựa trên phong cách nghệ thuật đậm chất fallout tactics trò chơi có một phiên bản được sửa đổi của hệ thống special fallout warfare gồm có 5 phe phái the brotherhood of steel mutants raiders and reavers beastlords và robots ba loại đơn vị quân grunts squadleaders và heroes và bốn màn kịch bản skirmish convoy treasure hunt và wild america == đón nhận == fallout tactics được sự đón nhận và đánh giá thuận lợi thông thường theo trang tổng hợp kết quả đánh giá metacritic pc gamer chấm cho game số điểm là 85% hệ thống chiến đấu cải tiến được hoan nghênh ngay cả khi ai của máy thông thường không phản ứng cho tới lúc bị người chơi bắn trúng những lời chỉ trích chính của fallout tactics là tính tuyến tính của nó so với các bản fallout trước đây và nhấn mạnh vào phần chiến đấu hơn là mảng nhập vai truyền thống một số lỗi liên quan đến xe cộ trong game chưa bao giờ được sửa chữa lại và có khả năng gây bực bội cho người chơi == liên kết ngoài == bullet interplay s official page on fallout
[ "mutants", "ghouls", "deathclaws", "dogs", "và", "humanoid", "robots", "==", "fallout", "warfare", "==", "fallout", "warfare", "là", "một", "trò", "wargame", "sa", "bàn", "thu", "nhỏ", "được", "phát", "triển", "bởi", "christopher", "taylor", "ban", "đầu", "đ...