text
stringlengths
1
7.22k
words
list
palaeorhiza laevis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được hirashima mô tả khoa học năm 1982
[ "palaeorhiza", "laevis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "hirashima", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
là x − y − z dấu − trên ∓ được coi là có quan hệ với dấu trong ± tương tự cho hai biểu tượng thấp hơn mặc dù không có dấu hiệu trực quan về sự phụ thuộc tuy nhiên ký hiệu ± thường được ưu tiên vì vậy nếu cả hai đều xuất hiện trong một phương trình thì giả định rằng chúng được liên kết sẽ an toàn hơn mặt khác nếu có hai...
[ "là", "x", "−", "y", "−", "z", "dấu", "−", "trên", "∓", "được", "coi", "là", "có", "quan", "hệ", "với", "dấu", "trong", "±", "tương", "tự", "cho", "hai", "biểu", "tượng", "thấp", "hơn", "mặc", "dù", "không", "có", "dấu", "hiệu", "trực", "quan", ...
autographa monoxyla là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "autographa", "monoxyla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đồng trong môn nhảy xa đỉnh cao của sự nghiệp của cô đến tại paralympic mùa hè 2012 ở london nơi cô đủ điều kiện cho cả chạy nước rút 100 mét t13 và nhảy xa f13 mặc dù đăng một mùa tốt nhất trong nước rút hamri đã không thể tiến vào trận chung kết những nỗ lực của cô trong môn nhảy xa đã trả cổ tức lớn hơn với khoảng c...
[ "đồng", "trong", "môn", "nhảy", "xa", "đỉnh", "cao", "của", "sự", "nghiệp", "của", "cô", "đến", "tại", "paralympic", "mùa", "hè", "2012", "ở", "london", "nơi", "cô", "đủ", "điều", "kiện", "cho", "cả", "chạy", "nước", "rút", "100", "mét", "t13", "và",...
một hội đồng cai trị của chính phủ hoàng gia hầu như gồm toàn bộ các thành viên thuộc dòng họ ái tân giác la việc này khiến các quan lại cao cấp như trương chi động tỏ thái độ bất mãn cuộc khởi nghĩa vũ xương diễn ra vào ngày 10 tháng 10 năm 1911 và tiếp sau đó là sự tuyên bố thành lập một chính phủ trung ương riêng bi...
[ "một", "hội", "đồng", "cai", "trị", "của", "chính", "phủ", "hoàng", "gia", "hầu", "như", "gồm", "toàn", "bộ", "các", "thành", "viên", "thuộc", "dòng", "họ", "ái", "tân", "giác", "la", "việc", "này", "khiến", "các", "quan", "lại", "cao", "cấp", "như",...
pseudicius daitaricus là một loài nhện trong họ salticidae loài này được phát hiện ở ấn độ
[ "pseudicius", "daitaricus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "ấn", "độ" ]
lysibia longicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lysibia", "longicornis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
psammisia ecuadorensis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hoerold miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "psammisia", "ecuadorensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "hoerold", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
magyargencs là một thị trấn thuộc hạt veszprém hungary thị trấn này có diện tích 38 01 km² dân số năm 2010 là 538 người mật độ 14 người km²
[ "magyargencs", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "veszprém", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "38", "01", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "538", "người", "mật", "độ", "14", "người", "km²" ]
bebé tiago manuel dias correia sinh ngày 12 tháng 7 năm 1990 biệt danh bébé là cầu thủ hiện đang chơi cho rayo vallecano ở vị trí tiền đạo bébé là con trai của gia đình cha mẹ là những người nhập cư cabo verde và là cầu thủ thứ tư gốc cabo verde gia nhập manchester united những người kia là nani patrice evra henrik lar...
[ "bebé", "tiago", "manuel", "dias", "correia", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "7", "năm", "1990", "biệt", "danh", "bébé", "là", "cầu", "thủ", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "rayo", "vallecano", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "bébé", "là", "con", "trai...
to leave tarakan by 21 may and the raaf units could be redeployed in mid-june after providing support for the landing at balikpapan the allied planners possessed detailed intelligence on tarakan and its defenders this intelligence had been gathered from a variety of sources which included signals intelligence photograp...
[ "to", "leave", "tarakan", "by", "21", "may", "and", "the", "raaf", "units", "could", "be", "redeployed", "in", "mid-june", "after", "providing", "support", "for", "the", "landing", "at", "balikpapan", "the", "allied", "planners", "possessed", "detailed", "inte...
liên quan tới skadi các nhà nghiên cứu đã đưa giả thuyết về mối liên quan tiềm ẩn giữa skadi và vị thần ullr người cũng rất thiện nghệ trong môn trượt tuyết và xuất hiện rất thường xuyên trong tên các địa danh ở thụy điển mối quan hệ đặc thù với tên khổng lồ loki và rằng scandinavia có thể liên quan đến cái tên skaði h...
[ "liên", "quan", "tới", "skadi", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "đã", "đưa", "giả", "thuyết", "về", "mối", "liên", "quan", "tiềm", "ẩn", "giữa", "skadi", "và", "vị", "thần", "ullr", "người", "cũng", "rất", "thiện", "nghệ", "trong", "môn", "trượt", "tuyế...
tháng 6 năm 2009 với vị trí thứ sáu cho danh hiệu dvd anime bán chạy nhất bộ đĩa dvd thứ tám được xếp hạng lại từ ngày 6 tháng 7 đến ngày 12 tháng 7 năm 2009 với vị trí thứ năm cho danh hiệu dvd anime bán chạy nhất === ảnh hưởng === gamania entertainment đã tổ chức một sự kiện trong đó có clannad cùng hai game trực tuy...
[ "tháng", "6", "năm", "2009", "với", "vị", "trí", "thứ", "sáu", "cho", "danh", "hiệu", "dvd", "anime", "bán", "chạy", "nhất", "bộ", "đĩa", "dvd", "thứ", "tám", "được", "xếp", "hạng", "lại", "từ", "ngày", "6", "tháng", "7", "đến", "ngày", "12", "thán...
bị chính thứ mà mình đã lợi dụng để làm bàn đạp tiến thân hại chết sự hoang tưởng lo sợ của tiberius sejanus và phe cánh của ông bị kết tội mưu phản và xử tử những vụ hành hạ tiếp tục kéo dài cho tới khi tiberius chết vào năm 37 ==== caligula 37-41 ==== gaius thường được gọi là caligula con trai của germanicus và agrip...
[ "bị", "chính", "thứ", "mà", "mình", "đã", "lợi", "dụng", "để", "làm", "bàn", "đạp", "tiến", "thân", "hại", "chết", "sự", "hoang", "tưởng", "lo", "sợ", "của", "tiberius", "sejanus", "và", "phe", "cánh", "của", "ông", "bị", "kết", "tội", "mưu", "phản",...
đủ bản vẽ của tiến sĩ hakase ryu đã rất khó khăn để giúp cô bé hiểu rằng ông yêu con gái mình và muốn con gái mình hãy thay mình giúp các jetman bảo vệ trái đất cô bé cuối cùng cũng làm lành với bố và gặp ông trong giấc mơ trong giấc mơ ông đưa con mình những bản vẽ còn lại giúp aya có thể chế tạo ra vũ khí mới là beak...
[ "đủ", "bản", "vẽ", "của", "tiến", "sĩ", "hakase", "ryu", "đã", "rất", "khó", "khăn", "để", "giúp", "cô", "bé", "hiểu", "rằng", "ông", "yêu", "con", "gái", "mình", "và", "muốn", "con", "gái", "mình", "hãy", "thay", "mình", "giúp", "các", "jetman", "...
harasewychia harasewychi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "harasewychia", "harasewychi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
sekhemre-heruhirmaat intef hoặc antef inyotef còn được gọi là intef vii hoặc intef viii trong một số tài liệu là một pharaoh thuộc vương triều thứ bảy của ai cập cổ đại ông cai trị vùng thebes của thượng ai cập trong khi người hyksos thuộc vương triều thứ 15 chiếm giữ hạ ai cập cho đến nay người ta vẫn không thể biết đ...
[ "sekhemre-heruhirmaat", "intef", "hoặc", "antef", "inyotef", "còn", "được", "gọi", "là", "intef", "vii", "hoặc", "intef", "viii", "trong", "một", "số", "tài", "liệu", "là", "một", "pharaoh", "thuộc", "vương", "triều", "thứ", "bảy", "của", "ai", "cập", "cổ"...
delfina bunge de gálvez sinh 24 tháng 12 năm 1881 mất 30 tháng 3 năm 1952 là một nhà văn nhà thơ nhà tiểu luận và một nhà từ thiện người argentina == tiểu sử == sinh ra ở buenos aires bà là con gái của raimundo octavio bunge thẩm phán của tòa án tối cao argentina và maría luisa justa rufina de arteaga bà có ít nhất ba ...
[ "delfina", "bunge", "de", "gálvez", "sinh", "24", "tháng", "12", "năm", "1881", "mất", "30", "tháng", "3", "năm", "1952", "là", "một", "nhà", "văn", "nhà", "thơ", "nhà", "tiểu", "luận", "và", "một", "nhà", "từ", "thiện", "người", "argentina", "==", "...
eustenophasma violacea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eustenophasma", "violacea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
oiselay-et-grachaux là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "oiselay-et-grachaux", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thị", "trấn", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "==", "bul...
bánh này anh lính kể bánh do người vợ ở quê nhà làm gửi cho mỗi lần ăn bánh anh càng thương càng nhớ vợ nhiều hơn anh mắc chứng đau bụng có thể xem là đau dạ dày nhưng khi ăn bánh này thì lại không thấy đau nữa nghe câu chuyện cảm động của anh lính vua bèn ra lệnh cho mọi người gói loại bánh này để ăn tết và đặt tên là...
[ "bánh", "này", "anh", "lính", "kể", "bánh", "do", "người", "vợ", "ở", "quê", "nhà", "làm", "gửi", "cho", "mỗi", "lần", "ăn", "bánh", "anh", "càng", "thương", "càng", "nhớ", "vợ", "nhiều", "hơn", "anh", "mắc", "chứng", "đau", "bụng", "có", "thể", "x...
mitthyridium parvulum là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được a jaeger h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "mitthyridium", "parvulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "a", "jaeger", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
pardosa balaghatensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa balaghatensis được pawan u gajbe miêu tả năm 2004
[ "pardosa", "balaghatensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pardosa", "pardosa", "balaghatensis", "được", "pawan", "u", "gajbe", "miêu", "tả", "năm", "2004" ]
trung tâm huấn luyện cobham là sân tập của chelsea football club nằm ở xã stoke d abernon gần xã cobham surrey đội một chelsea tập luyện ở stoke d abernon từ 2005 nhưng tới năm 2007 nơi đây mới chính thức mở cửa == lịch sử == khi roman abramovich mua lại chelsea fc tháng 7 năm 2003 các cơ sở đào tạo của câu lạc bộ đã đ...
[ "trung", "tâm", "huấn", "luyện", "cobham", "là", "sân", "tập", "của", "chelsea", "football", "club", "nằm", "ở", "xã", "stoke", "d", "abernon", "gần", "xã", "cobham", "surrey", "đội", "một", "chelsea", "tập", "luyện", "ở", "stoke", "d", "abernon", "từ", ...
được áp đặt trong mười một quận của delhi bao gồm new delhi đến ngày 8 tháng 9 năm 2017 và tại nainital của uttarakhand sau vụ bạo lực ở panchkula gần 250 đoàn tàu cũng bị hủy bỏ dịch vụ internet và dữ liệu di động đã bị treo trong haryana punjab và chandigarh trong 72 giờ tiếp theo phó uỷ viên của panchkula yêu cầu hộ...
[ "được", "áp", "đặt", "trong", "mười", "một", "quận", "của", "delhi", "bao", "gồm", "new", "delhi", "đến", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "2017", "và", "tại", "nainital", "của", "uttarakhand", "sau", "vụ", "bạo", "lực", "ở", "panchkula", "gần", "250"...
hector malot 20 tháng 5 năm 1830 – 17 tháng 7 năm 1907 là nhà văn nổi tiếng người pháp các tiểu thuyết của ông được nhiều thế hệ độc giả trên thế giới yêu mến ông sinh năm 1830 tại la bouille miền tây nước pháp tác phẩm đầu tay những người tình les amants của ông xuất bản năm 1859 đã gây được tiếng vang lớn trong sự ng...
[ "hector", "malot", "20", "tháng", "5", "năm", "1830", "–", "17", "tháng", "7", "năm", "1907", "là", "nhà", "văn", "nổi", "tiếng", "người", "pháp", "các", "tiểu", "thuyết", "của", "ông", "được", "nhiều", "thế", "hệ", "độc", "giả", "trên", "thế", "giới...
compsophorus pilosus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "compsophorus", "pilosus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
eria ignea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "eria", "ignea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
아이야 나랑 걷자 rr aiya narang geotja everybody has secrets hangul 누구나 비밀은 있다 rr nuguna bimireun itda modern times love of b hangul 을의 연애 rr eurui yeonae wait hangul 기다려 rr gidaryeo và bài hát chính the red shoes == quảng bá == vào ngày 7 tháng 10 năm 2013 trước khi album được phát hành iu trình diễn lần đầu tiên tại buổi co...
[ "아이야", "나랑", "걷자", "rr", "aiya", "narang", "geotja", "everybody", "has", "secrets", "hangul", "누구나", "비밀은", "있다", "rr", "nuguna", "bimireun", "itda", "modern", "times", "love", "of", "b", "hangul", "을의", "연애", "rr", "eurui", "yeonae", "wait", "hangul", "...
xã montgomery quận crawford illinois xã montgomery là một xã thuộc quận crawford tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 672 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "montgomery", "quận", "crawford", "illinois", "xã", "montgomery", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "crawford", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "672", "người", "==", "xem", "thêm", "=...
indigofera byobiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hosok miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "byobiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hosok", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
brachyglossina seitzi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "brachyglossina", "seitzi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
quijingue là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 1271 069 km² dân số năm 2007 là 27203 người mật độ 21 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "quijingue", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "1271", "069", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "27203", "người", "mật", "độ", "21", "4", "người", "km²", "==", "liên", "kết"...
la rouge là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 115 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "la", "rouge", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "orne", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "115", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham...
trong hai năm ông sống với em trai của mình theo ở paris 1886-1888 thực tế là việc ông vẽ hoa hướng dương chỉ được tiết lộ vào mùa xuân năm 1889 khi gauguin tuyên bố trao đổi một trong các phiên bản hoa hướng dương ở arles để lấy những nghiên cứu ông đã bỏ lại sau khi rời arles đến paris van gogh cảm thấy khó chịu và t...
[ "trong", "hai", "năm", "ông", "sống", "với", "em", "trai", "của", "mình", "theo", "ở", "paris", "1886-1888", "thực", "tế", "là", "việc", "ông", "vẽ", "hoa", "hướng", "dương", "chỉ", "được", "tiết", "lộ", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "1889", "khi", "g...
ngừng tấn công trong lịch sử của nhà thờ kitô giáo đầu tiên nhiều nhà văn kitô giáo cho rằng người kitô giáo không được là lính hay chiến đấu trong các cuộc chiến augustine of hippo đã mâu thuẫn với điều này và đã viết về học thuyết chiến tranh chính nghĩa trong đó ông giải thích các tình huống khi chiến tranh có thể h...
[ "ngừng", "tấn", "công", "trong", "lịch", "sử", "của", "nhà", "thờ", "kitô", "giáo", "đầu", "tiên", "nhiều", "nhà", "văn", "kitô", "giáo", "cho", "rằng", "người", "kitô", "giáo", "không", "được", "là", "lính", "hay", "chiến", "đấu", "trong", "các", "cuộ...
ptinus meisteri là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1884
[ "ptinus", "meisteri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
từ tên của nhà thơ học giả nổi tiếng tô đông pha của triều đại bắc tống trung quốc ông cũng là người rất yêu thích việc nấu nướng và món thịt kho mang tên ông chính là minh chứng cho điều này == cách nấu == === trung quốc === cách làm thịt kho đông pha không quá cầu kỳ nhưng cần thời gian khá nhiều món ăn chuẩn vị trun...
[ "từ", "tên", "của", "nhà", "thơ", "học", "giả", "nổi", "tiếng", "tô", "đông", "pha", "của", "triều", "đại", "bắc", "tống", "trung", "quốc", "ông", "cũng", "là", "người", "rất", "yêu", "thích", "việc", "nấu", "nướng", "và", "món", "thịt", "kho", "mang...
antodice picta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "antodice", "picta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đã đi ngang nơi diễn ra trận chiến vào ngày 5 tháng 11 năm 1940 khi chiếc tàu buôn tuần dương vũ trang đã đối đầu với thiết giáp hạm bỏ túi đức admiral scheer nhằm bảo vệ cho đoàn tàu vận tải hx-84 đang quay trở về nhà hành động anh dũng của jervis bay đã giúp 32 trong số 37 chiếc của đoàn tàu vận tải chạy thoát bất ch...
[ "đã", "đi", "ngang", "nơi", "diễn", "ra", "trận", "chiến", "vào", "ngày", "5", "tháng", "11", "năm", "1940", "khi", "chiếc", "tàu", "buôn", "tuần", "dương", "vũ", "trang", "đã", "đối", "đầu", "với", "thiết", "giáp", "hạm", "bỏ", "túi", "đức", "admira...
la serna là một đô thị trong tỉnh palencia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2013 ine đô thị này có dân số là 46 người
[ "la", "serna", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "palencia", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2013", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "46", "người" ]
khách sạn caravelle sài gòn khách sạn caravelle saigon là một khách sạn 5 sao nằm ở số 19 công trường lam sơn p bến nghé quận 1 thành phố hồ chí minh == lịch sử == địa điểm nguyên thủy của khách sạn caravelle vào thời pháp thuộc là quán grand cafe de la terrasse một trong những quán cà phê đầu tiên và nổi tiếng của sài...
[ "khách", "sạn", "caravelle", "sài", "gòn", "khách", "sạn", "caravelle", "saigon", "là", "một", "khách", "sạn", "5", "sao", "nằm", "ở", "số", "19", "công", "trường", "lam", "sơn", "p", "bến", "nghé", "quận", "1", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "...
plicopurpura là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi plicopurpura bao gồm bullet plicopurpura columellaris lamarck 1816 bullet plicopurpura eudeli sowerby 1903 bullet plicopurpura pansa gould 1853 bullet plicopurpura patula linnaeus 17...
[ "plicopurpura", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "plicopurpura", "bao", "...
tướng lĩnh xuất sắc nhất trong lịch sử trung quốc luôn đứng đầu trong hàng ngũ các đại danh tướng trong khi các tướng lĩnh thời đó luôn khi ra trận luôn đặt nặng binh pháp điển hình như triệu quát bạch khởi lại dùng binh không theo sách điển hình như trong trận trường bình quân tần do ông chỉ huy tuy ít hơn nhưng lại v...
[ "tướng", "lĩnh", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "luôn", "đứng", "đầu", "trong", "hàng", "ngũ", "các", "đại", "danh", "tướng", "trong", "khi", "các", "tướng", "lĩnh", "thời", "đó", "luôn", "khi", "ra", "trận", "luôn", "đặ...
hòa có thể là tên của bullet một họ người hòa họ bullet một huyện thuộc địa cấp thị sào hồ tỉnh an huy cộng hòa nhân dân trung hoa hòa huyện bullet chỉ nhật bản như hòa quốc từ đó có hòa văn tiếng nhật và hòa nhân người nhật nói chung hay cụ thể người yamato bullet tên người trịnh hòa phan văn hòa nguyễn quang hòa
[ "hòa", "có", "thể", "là", "tên", "của", "bullet", "một", "họ", "người", "hòa", "họ", "bullet", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "sào", "hồ", "tỉnh", "an", "huy", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "hòa", "huyện", "bullet", "ch...
ficus trichoclada là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "ficus", "trichoclada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
microlepia dubia là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được c v morton mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "microlepia", "dubia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dennstaedtiaceae", "loài", "này", "được", "c", "v", "morton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa",...
viên đàm chữ hán 袁譚 -205 tên tự là hiển tư 顯思 là quân phiệt thời tam quốc trong lịch sử trung quốc ông tham gia cuộc chiến quân phiệt với tào tháo và cuối cùng thất bại == thời viên thiệu == viên đàm là con trai cả của viên thiệu ông có hai người em trai đã trưởng thành là viên hy và viên thượng vì viên thượng có dung ...
[ "viên", "đàm", "chữ", "hán", "袁譚", "-205", "tên", "tự", "là", "hiển", "tư", "顯思", "là", "quân", "phiệt", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "tham", "gia", "cuộc", "chiến", "quân", "phiệt", "với", "tào", "tháo", "và"...
số đơn vị theo nhiều cách ví dụ các nền văn minh ai cập cổ đại đã sử dụng tổng số các phân số đơn vị riêng biệt trong ký hiệu của họ để mô tả số hữu tỉ và do đó các tổng phân số như vậy thường được gọi là phân số ai cập hiện nay vẫn còn mối quan tâm đến việc phân tích các phương pháp được sử dụng bởi người xưa để lựa c...
[ "số", "đơn", "vị", "theo", "nhiều", "cách", "ví", "dụ", "các", "nền", "văn", "minh", "ai", "cập", "cổ", "đại", "đã", "sử", "dụng", "tổng", "số", "các", "phân", "số", "đơn", "vị", "riêng", "biệt", "trong", "ký", "hiệu", "của", "họ", "để", "mô", "t...
họ dơi quạ pteropodidae là một họ động vật có vú thuộc bộ dơi chiroptera chúng còn được gọi là dơi quả hay dơi quả cựu thế giới đặc biệt là các loài trong chi acerodon và pteropus còn được gọi là cáo bay chúng là thành viên duy nhất của siêu họ pteropodoidea một trong hai siêu họ của phân bộ yinpterochiroptera sự phân ...
[ "họ", "dơi", "quạ", "pteropodidae", "là", "một", "họ", "động", "vật", "có", "vú", "thuộc", "bộ", "dơi", "chiroptera", "chúng", "còn", "được", "gọi", "là", "dơi", "quả", "hay", "dơi", "quả", "cựu", "thế", "giới", "đặc", "biệt", "là", "các", "loài", "t...
pristimantis zimmermanae eleutherodactylus zimmermanae là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được heyer hardy mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 chúng là loài đặc hữu của brasil các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các ...
[ "pristimantis", "zimmermanae", "eleutherodactylus", "zimmermanae", "là", "một", "loài", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "strabomantidae", "thuộc", "bộ", "anura", "loài", "này", "được", "heyer", "hardy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "n...
i just can t stop loving you i just can t stop loving you là một bản ballad nổi tiếng của ca sĩ nhạc pop michael jackson song ca với siedah garrett đây là đĩa đơn đầu tiên trích từ album phòng thu thứ bảy của jackson bad 1987 michael cũng đã tạo ra todo mi amor eres tú một phiên bản tiếng tây ban nha của bài hát ngoài ...
[ "i", "just", "can", "t", "stop", "loving", "you", "i", "just", "can", "t", "stop", "loving", "you", "là", "một", "bản", "ballad", "nổi", "tiếng", "của", "ca", "sĩ", "nhạc", "pop", "michael", "jackson", "song", "ca", "với", "siedah", "garrett", "đây", ...
danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá châu âu 2020 giải vô địch bóng đá châu âu 2020 là một giải đấu bóng đá quốc tế sắp tới được tổ chức tại 11 thành phố ở châu âu từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 11 tháng 7 năm 2021 24 đội tuyển quốc gia tham gia giải đấu được yêu cầu đăng ký một đội hình gồm 26 cầu thủ – trong đ...
[ "danh", "sách", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "châu", "âu", "2020", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "châu", "âu", "2020", "là", "một", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "quốc", "tế", "sắp", "tới", "được", "tổ", "chứ...
từ phía vesterbro phía tây nhưng bị đẩy lui sau đó nhiều cuộc phản công khác cũng cùng chung số phận ngày 6 9 1658 thụy điểm chiếm pháo đài kronborg tại helsingør và tăng cường pháo kích copenhagen ngày 8 10 1658 karl x cho quân đổ bộ lên đảo amager giáp copenhagen chiếm dragør và kastrup cách trung tâm copenhagen khoả...
[ "từ", "phía", "vesterbro", "phía", "tây", "nhưng", "bị", "đẩy", "lui", "sau", "đó", "nhiều", "cuộc", "phản", "công", "khác", "cũng", "cùng", "chung", "số", "phận", "ngày", "6", "9", "1658", "thụy", "điểm", "chiếm", "pháo", "đài", "kronborg", "tại", "he...
typhlonyphia reimoseri là một loài nhện thuộc chi đơn loài typhlonyphia trong họ linyphiidae chúng được josef kratochvíl miêu tả năm 1936 == phân loài == bullet typhlonyphia reimoseri reimoseri kratochvíl 1936 bullet typhlonyphia reimoseri meridionalis kratochvíl 1978 == tham khảo == bullet kratochvíl 1936 nouveau genr...
[ "typhlonyphia", "reimoseri", "là", "một", "loài", "nhện", "thuộc", "chi", "đơn", "loài", "typhlonyphia", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "được", "josef", "kratochvíl", "miêu", "tả", "năm", "1936", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "typhlonyphia", "r...
menophra periphanaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "menophra", "periphanaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
giấu tên đã cho biết quá trình đóng cửa này sẽ có thể bắt đầu sau chuyến hàng chở dầu đầu tiên đến cuối tháng đó vào ngày 14 tháng 7 sean mccormack tuyên bố rằng bắc triều tiên trước đó đã nói với hoa kỳ rằng lò phản ứng trước đó đã được đóng cửa ông cho rằng hoa kỳ hoan nghênh tin này và đang đợi sự kiểm tra của đội t...
[ "giấu", "tên", "đã", "cho", "biết", "quá", "trình", "đóng", "cửa", "này", "sẽ", "có", "thể", "bắt", "đầu", "sau", "chuyến", "hàng", "chở", "dầu", "đầu", "tiên", "đến", "cuối", "tháng", "đó", "vào", "ngày", "14", "tháng", "7", "sean", "mccormack", "tu...
psychotria suterella là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "psychotria", "suterella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
tự nhiên cũng không còn nhiều do đó không kỳ vọng tê giác tái xuất hiện tại kalimantan sẽ là một nhóm lớn mà chỉ khoảng một cá thể hoặc chi là một nhóm nhỏ các nhà bảo tồn vừa công bố chụp được bức ảnh hiếm một con tê giác đang mang thai trong một khu rừng ở bang sabah malaysia nhờ đặt bẫy ảnh tự động mở ra hy vọng bảo...
[ "tự", "nhiên", "cũng", "không", "còn", "nhiều", "do", "đó", "không", "kỳ", "vọng", "tê", "giác", "tái", "xuất", "hiện", "tại", "kalimantan", "sẽ", "là", "một", "nhóm", "lớn", "mà", "chỉ", "khoảng", "một", "cá", "thể", "hoặc", "chi", "là", "một", "nhó...
palpares nobilis là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1931
[ "palpares", "nobilis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1931" ]
aneilema welwitschii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "aneilema", "welwitschii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
onthophagus ochropygus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "ochropygus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
amamanganops baginawa là một loài nhện trong họ selenopidae loài này phân bố ở philippines và được sarah c crews harvey miêu tả năm 2011
[ "amamanganops", "baginawa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "philippines", "và", "được", "sarah", "c", "crews", "harvey", "miêu", "tả", "năm", "2011" ]
xã iowa quận iowa iowa xã iowa là một xã thuộc quận iowa tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 771 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "iowa", "quận", "iowa", "iowa", "xã", "iowa", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "iowa", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "771", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american...
đỏ đuôi moussier tên khoa học phoenicurus moussieri là một loài chim trong họ muscicapidae
[ "đỏ", "đuôi", "moussier", "tên", "khoa", "học", "phoenicurus", "moussieri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "muscicapidae" ]
bauhinia ellenbeckii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bauhinia", "ellenbeckii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "harms", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tridentella virginiana là một loài chân đều trong họ tridentellidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1900
[ "tridentella", "virginiana", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "tridentellidae", "loài", "này", "được", "richardson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
lev kamenev lenin đã chỉ định stalin làm tổng bí thư đảng cộng sản xô viết tại đại hội x của đảng vào ngày 3 tháng 4 năm 1922 bên cạnh vị trí trong ban chấp hành ban thanh tra công nông và ban dân ủy dân tộc tuy chức tổng bí thư ít có thực quyền mà mang nhiều tính chất văn phòng nó đã cho phép stalin tránh những cuộc đ...
[ "lev", "kamenev", "lenin", "đã", "chỉ", "định", "stalin", "làm", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "xô", "viết", "tại", "đại", "hội", "x", "của", "đảng", "vào", "ngày", "3", "tháng", "4", "năm", "1922", "bên", "cạnh", "vị", "trí", "trong", ...
kazıklı i̇slahiye kazıklı là một xã thuộc huyện i̇slahiye tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 656 người
[ "kazıklı", "i̇slahiye", "kazıklı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇slahiye", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "656", "người" ]
platycoryne alinae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được szlach miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "platycoryne", "alinae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "szlach", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
người khuyến khích thành lập đảng cải cách dù thực tế là các đảng chính trị bị cấm nhưng họ đã bị giám sát bởi một thống đốc phản động là francisco lersundi người đã đàn áp tất cả các quyền tự do được ban hành bởi các thống đốc trước đó và duy trì một chế độ ủng hộ nô lệ ngày 10 tháng 10 năm 1868 chủ đất carlos manuel ...
[ "người", "khuyến", "khích", "thành", "lập", "đảng", "cải", "cách", "dù", "thực", "tế", "là", "các", "đảng", "chính", "trị", "bị", "cấm", "nhưng", "họ", "đã", "bị", "giám", "sát", "bởi", "một", "thống", "đốc", "phản", "động", "là", "francisco", "lersund...
phố đại biểu hội đồng nhân dân thành phố khóa ii iii iv v vi chủ tịch hội đồng nhân dân thành phố ủy viên ban chấp hành thường vụ thành ủy bí thư thành ủy từ năm 1994 ông được cử làm ủy viên ban chấp hành đảng bộ tỉnh đồng nai thường vụ tỉnh ủy phó bí thư chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh khóa v 1994-1996 chủ tịch ủy ban...
[ "phố", "đại", "biểu", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "khóa", "ii", "iii", "iv", "v", "vi", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "thành", "phố", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "thường", "vụ", "thành", "ủy", "bí", "thư", ...
cản khiến chúng trở thành một trong những loại ô nhiễm nhựa phổ biến nhất cùng với túi nhựa và hộp đựng thực phẩm những vi nhựa này có thể tích tụ trong đại dương và tạo điều kiện tích tụ các độc tố tích tụ sinh học dai dẳng như bisphenol a polystyrene ddt và pcb có bản chất kỵ nước và có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức ...
[ "cản", "khiến", "chúng", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "loại", "ô", "nhiễm", "nhựa", "phổ", "biến", "nhất", "cùng", "với", "túi", "nhựa", "và", "hộp", "đựng", "thực", "phẩm", "những", "vi", "nhựa", "này", "có", "thể", "tích", "tụ", "trong", ...
soğuksu kalkandere soğuksu là một xã thuộc huyện kalkandere tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 71 người
[ "soğuksu", "kalkandere", "soğuksu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kalkandere", "tỉnh", "rize", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "71", "người" ]
mangyang-ri là một phân cấp hành chính hoặc ấp nằm ở onyang ulju ulsan hàn quốc nó nằm ở phía đông của đường cao tốc busan–ulsan và phía bắc của namchang-ri == liên kết == bullet trang chính thức onyang
[ "mangyang-ri", "là", "một", "phân", "cấp", "hành", "chính", "hoặc", "ấp", "nằm", "ở", "onyang", "ulju", "ulsan", "hàn", "quốc", "nó", "nằm", "ở", "phía", "đông", "của", "đường", "cao", "tốc", "busan–ulsan", "và", "phía", "bắc", "của", "namchang-ri", "=="...
phòng phòng tác chiến huấn luyện bộ tư lệnh pháo binh quân khu vũ hán tháng 5 năm 1981 ông được bổ nhiệm làm tham mưu trưởng bộ tư lệnh sư đoàn pháo binh tháng 1 năm 1983 đào bá quân được bổ nhiệm giữ chức trưởng ban ban pháo binh bộ tư lệnh quân khu vũ hán tháng 5 năm 1985 ông làm phó tư lệnh quân đoàn 43 lục quân thá...
[ "phòng", "phòng", "tác", "chiến", "huấn", "luyện", "bộ", "tư", "lệnh", "pháo", "binh", "quân", "khu", "vũ", "hán", "tháng", "5", "năm", "1981", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tham", "mưu", "trưởng", "bộ", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "pháo", "b...
kéo máy khoan hạt giống bằng sắt ba chân được phát minh ở trung quốc vào thế kỷ thứ 2 tcn cho phép nông dân gieo hạt theo hàng thẳng chính xác thay vì gieo hạt bằng tay các tác tác phẩm nghệ thuật thời tào ngụy 220–265 cn và nhà tấn 265–420 mô tả việc sử dụng bừa để phá bỏ các khối đất sau khi cày nó có lẽ lần đầu tiên...
[ "kéo", "máy", "khoan", "hạt", "giống", "bằng", "sắt", "ba", "chân", "được", "phát", "minh", "ở", "trung", "quốc", "vào", "thế", "kỷ", "thứ", "2", "tcn", "cho", "phép", "nông", "dân", "gieo", "hạt", "theo", "hàng", "thẳng", "chính", "xác", "thay", "vì...
stilbus misellus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được guillebeau miêu tả khoa học năm 1894
[ "stilbus", "misellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phalacridae", "loài", "này", "được", "guillebeau", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1894" ]
artıklar ereğli artıklar là một xã thuộc huyện ereğli tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 316 người
[ "artıklar", "ereğli", "artıklar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ereğli", "tỉnh", "zonguldak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "316", "người" ]
gonolobus exannulatus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được w d stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "gonolobus", "exannulatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "w", "d", "stevens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
tân thành hàm thuận nam tân thành là một xã ven biển thuộc huyện hàm thuận nam tỉnh bình thuận việt nam == địa lý == xã tân thành nằm ở phía đông nam huyện hàm thuận nam có vị trí địa lý bullet phía đông và phía nam giáp biển đông bullet phía tây giáp xã tân thuận bullet phía bắc giáp xã thuận quý xã tân thành có tổng ...
[ "tân", "thành", "hàm", "thuận", "nam", "tân", "thành", "là", "một", "xã", "ven", "biển", "thuộc", "huyện", "hàm", "thuận", "nam", "tỉnh", "bình", "thuận", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "thành", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam"...
marfa texas marfa là một thành phố thuộc quận presidio tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1981 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2121 người bullet dân số năm 2010 1981 người == xem thêm == bullet american finder
[ "marfa", "texas", "marfa", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "presidio", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1981", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "...
của tôi hoạt động nhiều như một trải nghiệm đau thương vì nó là một trải nghiệm phấn khởi các yếu tố chuyên đề hiện diện trong suốt trò chơi đưa nó lên 1 tầm cao mới mang lại sự nhân từ cho bạn như một con người đạo đức chúa không yêu outlast 2 không giống như tôi louise blain của gamesradar+ đánh giá 2 5 trên 5 stars ...
[ "của", "tôi", "hoạt", "động", "nhiều", "như", "một", "trải", "nghiệm", "đau", "thương", "vì", "nó", "là", "một", "trải", "nghiệm", "phấn", "khởi", "các", "yếu", "tố", "chuyên", "đề", "hiện", "diện", "trong", "suốt", "trò", "chơi", "đưa", "nó", "lên", ...
desmopachria seminola là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1951
[ "desmopachria", "seminola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "young", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1951" ]
bị bắt chỉ hơn 10 ngày sau ngày 15 tháng 4 năm 1965 ông bị chính quyền việt nam cộng hòa xử bắn công khai tại sân vận động chi lăng khi đó ông mới 24 tuổi ngày 20 tháng 5 năm 1965 ủy ban trung ương mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam truy tặng ông huân chương thành đồng hạng ii năm 1997 lê độ đã được nhà nước...
[ "bị", "bắt", "chỉ", "hơn", "10", "ngày", "sau", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "1965", "ông", "bị", "chính", "quyền", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "xử", "bắn", "công", "khai", "tại", "sân", "vận", "động", "chi", "lăng", "khi", "đó", "ông", "mớ...
cơ bản là một chuyến hành trình các yếu tố quen thuộc và địa điểm sắp đặt của kitano được trình diễn các hình vẽ họa tiết bờ biển và các thiên thần mặc dù cốt truyện được sáng tác chủ yếu là các sự kiện buồn bộ phim thường có một bầu không khí nhẹ nhàng đạt được chủ yếu là thông qua nhân vật của kitano và cuộc gặp gỡ c...
[ "cơ", "bản", "là", "một", "chuyến", "hành", "trình", "các", "yếu", "tố", "quen", "thuộc", "và", "địa", "điểm", "sắp", "đặt", "của", "kitano", "được", "trình", "diễn", "các", "hình", "vẽ", "họa", "tiết", "bờ", "biển", "và", "các", "thiên", "thần", "mặ...
laura adorkor kofi mất ngày 8 tháng 3 năm 1928 được gọi là mẹ kofi là một bộ trưởng và nhà hoạt động người ghana liên kết với hiệp hội cải thiện tiêu cực toàn cầu cô bị ám sát khi đang rao giảng ở miami florida == đầu đời == laura adorkor kofi họ được đánh vần là kofy koffey hoặc kofey được sinh ra gần accra có thể tro...
[ "laura", "adorkor", "kofi", "mất", "ngày", "8", "tháng", "3", "năm", "1928", "được", "gọi", "là", "mẹ", "kofi", "là", "một", "bộ", "trưởng", "và", "nhà", "hoạt", "động", "người", "ghana", "liên", "kết", "với", "hiệp", "hội", "cải", "thiện", "tiêu", "...
thêu còn được hiểu là nghề dệt trang trí trên vải hoặc dùng các vật liệu khác như kim để may họa tiết qua các sợi chỉ hoặc sợi len thêu cũng được kết hợp với một số vật liệu khác như các hạt ngọc trai chuỗi hạt kim sa … hiện nay các sản phẩm có họa tiết thêu còn được thấy trên nón lưỡi trai các loại mũ rộng vành áo kho...
[ "thêu", "còn", "được", "hiểu", "là", "nghề", "dệt", "trang", "trí", "trên", "vải", "hoặc", "dùng", "các", "vật", "liệu", "khác", "như", "kim", "để", "may", "họa", "tiết", "qua", "các", "sợi", "chỉ", "hoặc", "sợi", "len", "thêu", "cũng", "được", "kết"...
pterolophia capreola là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "capreola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
melanthoides partitus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1897
[ "melanthoides", "partitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
tiếng avesta là một ngôn ngữ iran đông thuộc hệ ngôn ngữ ấn-âu được biết tới nhờ các văn bản hỏa giáo như avesta mà từ đó người ta đặt tên cho ngôn ngữ này thứ tiếng này từng được nói tại arachosia aria bactria và margiana tương ứng với toàn lãnh thổ afghanistan cũng như một phần của pakistan tajikistan turkmenistan và...
[ "tiếng", "avesta", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "iran", "đông", "thuộc", "hệ", "ngôn", "ngữ", "ấn-âu", "được", "biết", "tới", "nhờ", "các", "văn", "bản", "hỏa", "giáo", "như", "avesta", "mà", "từ", "đó", "người", "ta", "đặt", "tên", "cho", "ngôn", "ng...
của kênh cái sắn hiện nay trước đây là vùng đầm lầy đất bị nhiễm phèn chưa có kênh rạch đủ cho việc thoát nước vào cuối thế kỉ xix vùng này chủ yếu là rừng tràm chưa được khai phá và canh tác kênh đào cái sắn giúp cấp thoát nước cho một vùng rộng 6–7 km tính từ mạn sông giúp cho việc canh tác lúa khi vùng này được đưa ...
[ "của", "kênh", "cái", "sắn", "hiện", "nay", "trước", "đây", "là", "vùng", "đầm", "lầy", "đất", "bị", "nhiễm", "phèn", "chưa", "có", "kênh", "rạch", "đủ", "cho", "việc", "thoát", "nước", "vào", "cuối", "thế", "kỉ", "xix", "vùng", "này", "chủ", "yếu", ...
đông ấn thường là trong những khu vực bị cô lập bởi vùng nói các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ khác hầu hết các nhà ngôn ngữ học tin rằng ngữ hệ nam á từng trải rộng khắp đông nam á và rằng sự phân bố rải rác ngày nay của chúng là kết quả của sự di xuất hiện của các ngữ hệ khác từ nơi khác đến một trong số đó là các ngôn ngữ t...
[ "đông", "ấn", "thường", "là", "trong", "những", "khu", "vực", "bị", "cô", "lập", "bởi", "vùng", "nói", "các", "ngôn", "ngữ", "thuộc", "ngữ", "hệ", "khác", "hầu", "hết", "các", "nhà", "ngôn", "ngữ", "học", "tin", "rằng", "ngữ", "hệ", "nam", "á", "từ...
giải kcfcc cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất giải kcfcc cho nam diễnv iên chính xuất sắc nhất là một trong các giải của kcfcc dành cho nam diễn viên đóng vai chính trong một phim được bầu chọn là xuất sắc nhất giải này được lập từ năm 1966
[ "giải", "kcfcc", "cho", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "giải", "kcfcc", "cho", "nam", "diễnv", "iên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "là", "một", "trong", "các", "giải", "của", "kcfcc", "dành", "cho", "nam", "diễn", "viên", "đó...
argia claussenii là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae argia claussenii is in 1865 voor het eerst wetenschappelijk beschreven door selys
[ "argia", "claussenii", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "kim", "trong", "họ", "coenagrionidae", "argia", "claussenii", "is", "in", "1865", "voor", "het", "eerst", "wetenschappelijk", "beschreven", "door", "selys" ]
không ai bị loại trong thử thách lần này bullet loại trừ không có === tập 3 === bullet ngày phát sóng bullet giám khảo khách mời thanh hải quán quân vua đầu bếp nhí 2016 minh anh top 3 vua đầu bếp nhí 2016 quốc huân top 5 vua đầu bếp nhí 2016 gia huy top 9 vua đầu bếp nhí 2016 bullet thử thách đồng đội 2 bốn thí sinh t...
[ "không", "ai", "bị", "loại", "trong", "thử", "thách", "lần", "này", "bullet", "loại", "trừ", "không", "có", "===", "tập", "3", "===", "bullet", "ngày", "phát", "sóng", "bullet", "giám", "khảo", "khách", "mời", "thanh", "hải", "quán", "quân", "vua", "đầ...
rất nhiều điểm yếu của kiểu cánh cố định cân nhắc các điểm mạnh và yếu các nhà thiết kế kết luận là lợi ích của nó không đáng cho những nhược điểm mà kiểu hình này gây ra == một số mẫu máy bay tiêu biểu == === thí nghiệm === bullet westland-hill pterodactyl bullet messerschmitt p 1101 bullet bell x-5 bullet dassault mi...
[ "rất", "nhiều", "điểm", "yếu", "của", "kiểu", "cánh", "cố", "định", "cân", "nhắc", "các", "điểm", "mạnh", "và", "yếu", "các", "nhà", "thiết", "kế", "kết", "luận", "là", "lợi", "ích", "của", "nó", "không", "đáng", "cho", "những", "nhược", "điểm", "mà"...
phương tăng cường các hoạt động quấy phá bằng tàu ngầm trang bị ống hơi cũng như các hoạt động rải thủy lôi bằng tàu e-boat === 1945 === middleton tiếp tục đặt căn cứ tại harwich và hoạt động trong khu vực eo biển manche cho đến khi đức đầu hàng kết thúc xung đột tại châu âu vào đầu tháng 5 1945 nó tiếp tục hỗ trợ các ...
[ "phương", "tăng", "cường", "các", "hoạt", "động", "quấy", "phá", "bằng", "tàu", "ngầm", "trang", "bị", "ống", "hơi", "cũng", "như", "các", "hoạt", "động", "rải", "thủy", "lôi", "bằng", "tàu", "e-boat", "===", "1945", "===", "middleton", "tiếp", "tục", ...
descurainia pinnata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được walter britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "descurainia", "pinnata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "walter", "britton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
mutants ghouls deathclaws dogs và humanoid robots == fallout warfare == fallout warfare là một trò wargame sa bàn thu nhỏ được phát triển bởi christopher taylor ban đầu được phát hành như là một phần của đĩa cd bonus kèm theo bản đặt trước của fallout tactics nó mô phỏng lối chiến đấu theo nhóm và sử dụng các mô hình l...
[ "mutants", "ghouls", "deathclaws", "dogs", "và", "humanoid", "robots", "==", "fallout", "warfare", "==", "fallout", "warfare", "là", "một", "trò", "wargame", "sa", "bàn", "thu", "nhỏ", "được", "phát", "triển", "bởi", "christopher", "taylor", "ban", "đầu", "đ...