text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
mất 1997 bullet 31 tháng 12 ben kingsley diễn viên người anh == mất == bullet 5 tháng 1 george washington carver nhà thực vật học người mỹ sinh 1864 bullet 7 tháng 1 nikola tesla nhà khoa học mỹ sinh ra ở croatia sinh 1856 bullet 8 tháng 1 richard hillary battle of britain spitfire pilot author of the last enemy sinh 1919 bullet 4 tháng 2 frank calder the first nhl president sinh 1877 bullet 1 tháng 3 alexandre émile yersin bác sĩ và nhà vi sinh vật học người thụy sĩ sinh ngày 22 tháng 9 năm 1863 bullet 28 tháng 3 sergei rachmaninov nhà soạn nhạc người nga sinh 1873 bullet 18 tháng 4 isoroku yamamoto đô đốc người nhật bản sinh 1884 bullet 1 tháng 6 leslie howard diễn viên người anh sinh 1893 bullet 4 tháng 6 kermit roosevelt explorer tác gia người mỹ sinh 1889 bullet 4 tháng 7 wladyslaw sikorski chính trị gia người ba lan sinh 1881 bullet 21 tháng 7 charlie paddock vận động viên điền kinh người mỹ sinh 1900 bullet 12 tháng 8 bobby peel vận động viên cricket người anh sinh 1857 bullet 14 tháng 8 joe kelley vận động viên bóng chày sinh 1871 bullet 21 tháng 8 henrik pontoppidan nhà văn người đan mạch được trao giải nobel về văn học sinh 1857 bullet 28 tháng 8 king boris iii of bulgaria sinh 1894 bullet 6 tháng 9 reginald mckenna british chancellor of the exchequer 1915–1916 born 1863 bullet 1 tháng 9 | [
"mất",
"1997",
"bullet",
"31",
"tháng",
"12",
"ben",
"kingsley",
"diễn",
"viên",
"người",
"anh",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"5",
"tháng",
"1",
"george",
"washington",
"carver",
"nhà",
"thực",
"vật",
"học",
"người",
"mỹ",
"sinh",
"1864",
"bullet",
"7",
... |
cylindrothecium pseudo-orthocarpum là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"cylindrothecium",
"pseudo-orthocarpum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"entodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
sphagnum rugegense là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"sphagnum",
"rugegense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"warnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
lobelia chireensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"lobelia",
"chireensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
kết nạp binh trung nghĩa tính kế cố thủ tháng 12 âl năm bảo khánh thứ 3 1227 10 vạn binh mông cổ đánh cửa đông nam lấy người đầu hàng đi trước dần soạn hịch văn chiêu dụ tự tay đánh trống khích lệ tướng sĩ ra sức nghênh địch chiến đấu tên đá bay xuống như mưa quân mông cổ tạm lui sáng hôm sau kéo đến nhiều hơn dần soái dân binh trung nghĩa và lính cảm tử ra sức chiến đấu đêm ngày vài mươi hiệp đẩy lui kẻ địch chế trí tư đem công của dần thông báo các nơi quân mông cổ chặt cây làm công cụ thêm binh lên đến vài mươi vạn vây thành tây hòa hà tiến vốn không hợp với dần thấy ông có công thì càng thêm đố kỵ đến nay tây hòa cầu viện rất gấp đợi mãi chế trí tư mới sai lưu duệ với binh trung nghĩa của bọn trần vũ đi cứu nhưng bọn họ lần lữa không tiến duệ không rời thất phương quan vũ chưa đến cừu trì đều đánh tiếng rằng đường sá bị tắc nghẽn dần soái dân binh đêm ngày khổ chiến nhưng viện binh không đến nên thành vỡ dần nói với vợ là đỗ thị rằng mày phải nhanh tính kế tự cứu mình đỗ thị khóc mà lớn tiếng rằng làm sao sống cùng nhận lộc vua mà chết không chung vì việc nước đỗ thị lập tức lên lũy uống thuốc độc hai | [
"kết",
"nạp",
"binh",
"trung",
"nghĩa",
"tính",
"kế",
"cố",
"thủ",
"tháng",
"12",
"âl",
"năm",
"bảo",
"khánh",
"thứ",
"3",
"1227",
"10",
"vạn",
"binh",
"mông",
"cổ",
"đánh",
"cửa",
"đông",
"nam",
"lấy",
"người",
"đầu",
"hàng",
"đi",
"trước",
"dần",
... |
thuộc một chủng tộc nào 31 4% là gốc đức gốc na uy 30 2% và 5 2% gốc ailen theo điều tra dân số năm 2000 94 7% nói tiếng anh tiếng tây ban nha 2 2% và 1 5% winnebago là ngôn ngữ đầu tiên của họ có 7 070 hộ trong đó 31 00% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 55 40% là đôi vợ chồng sống với nhau 8 60% có một chủ hộ nữ và không có chồng và 31 60% là các gia đình không 26 20% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 11 80% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người cỡ hộ trung bình là 2 49 và cỡ gia đình trung bình là 3 00 trong quận độ tuổi dân cư đã được trải ra với 24 10% dưới độ tuổi 18 8 80% 18-24 29 40% 25-44 22 80% từ 45 đến 64 và 14 90% từ 65 tuổi trở lên đã được những người độ tuổi trung bình là 38 năm đối với mỗi 100 nữ có 114 60 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 116 30 nam giới | [
"thuộc",
"một",
"chủng",
"tộc",
"nào",
"31",
"4%",
"là",
"gốc",
"đức",
"gốc",
"na",
"uy",
"30",
"2%",
"và",
"5",
"2%",
"gốc",
"ailen",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"94",
"7%",
"nói",
"tiếng",
"anh",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"n... |
tức kaesong ngày nay ông mất năm 978 và lăng mộ nằm tại jangdan-myeon yeoncheon gyeonggi hàn quốc theo tam quốc sử ký samguk sagi con trai của kính thuận thái tử ma y ma-ui đã phản đối việc cha mình chịu khuất phục cao ly và lên ở ẩn tại núi kim cương kumgang == gia quyến == bullet thân phụ kim hiếu tông bullet thân mẫu quế nga vương hậu kim thị bullet thê tử bullet 1 chánh thất trúc phương phu nhân phác thị 죽방부인 박씨 竹房夫人 朴氏 bullet 1 ma y thái tử kim khiểm dụng 마의태자 김겸용 麻衣太子 金謙用 912 ở ẩn tại núi kim cương tên khác là kim dật 김일 金鎰 bullet 2 hạc thành phủ viện quân kim đức chí 학성부원군 김덕지 鹤城府院君 金德摯 914 bullet 3 vĩnh phần công kim minh chung 영분공 김명종 永棼公 金鸣钟 bullet 2 yên trinh thục nghi công chúa 안정숙의공주 tức lạc lãng công chúa 낙랑공주 trưởng nữ của cao ly thái tổ bullet 1 khánh châu quân kim ân duyệt 경주군 김은열 慶州君 金殷說 bullet 2 nghĩa thành quân kim tích 의성군 김석 義城君 金錫 bullet 3 giang lăng quân kim kiện 강릉군 김건 江陵君 金鍵 bullet 4 ngạn dương quân kim sam 언양군 김선 彦陽君 金鐥 bullet 5 nhất thiện quân kim chuy 일선군 김추 一善君 金錘 bullet 6 hiến túc vương hậu 헌숙왕후 獻肅王后 nguyên phối của cao ly cảnh tông không con bullet 7 vương nữ không rõ danh tính lấy hoàng quỳnh bullet 8 vương nữ không rõ danh tính lấy lý kim thư bullet 3 phu nhân không rõ danh tính em khác mẹ với lạc lãng công chúa con của thánh mậu phu nhân | [
"tức",
"kaesong",
"ngày",
"nay",
"ông",
"mất",
"năm",
"978",
"và",
"lăng",
"mộ",
"nằm",
"tại",
"jangdan-myeon",
"yeoncheon",
"gyeonggi",
"hàn",
"quốc",
"theo",
"tam",
"quốc",
"sử",
"ký",
"samguk",
"sagi",
"con",
"trai",
"của",
"kính",
"thuận",
"thái",
"t... |
vị vua người dân rwanda luôn có một nền văn hóa tôn giáo và ngôn ngữ kinyarwanda chung họ chỉ khác nhau về mặt xã hội tùy theo mức độ tài sản bò thông thường tầng lớp batutsi sống bằng chăn nuôi bò tầng lớp abahutu sống bằng nông nghiệp còn người batwa hoặc làm đồ gốm hoặc chuyên diễn trò giải trí trong hoàng cung tất cả ba tầng lớp trên đều phải đóng góp cho đức vua để đổi lấy sự bảo hộ và nhiều ân sủng khác người batutsi mất gia súc vì dịch bệnh như rinderpest sẽ trở thành người bahutu và tương tự những người bahutu có gia súc sẽ trở thành batutsi nhờ thế leo lên một nấc trong hệ thống thứ bậc xã hội tính lưu động xã hội này đã bất ngờ chấm dứt khi chế độ quản lý thuộc địa xuất hiện những thứ từng là các cấp bậc xã hội cho tới thời điểm đó trở thành dấu hiệu xã hội xác định không thể thay đổi và vì thế đã xuất hiện các nhóm sắc tộc tutsi hutus và twa một số người thậm chí còn đi xa hơn khi tự cho mình là các bộ tộc lớn của rwanda một hệ thống tòa án truyền thống được gọi là gacaca đã từng được coi là phương tiện tài phán chính giải quyết các xung đột đóng vai trò phán xử và hòa giải đức vua là vị quan tòa tối cao và là trọng tài cho | [
"vị",
"vua",
"người",
"dân",
"rwanda",
"luôn",
"có",
"một",
"nền",
"văn",
"hóa",
"tôn",
"giáo",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"kinyarwanda",
"chung",
"họ",
"chỉ",
"khác",
"nhau",
"về",
"mặt",
"xã",
"hội",
"tùy",
"theo",
"mức",
"độ",
"tài",
"sản",
"bò",
"thông... |
chenebier là một xã thuộc tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee | [
"chenebier",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-saône",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-saône",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
trai trung hoa danh pháp khoa học potamocorbula amurensis là một loài trai trong họ cardiidae có nguồn gốc ở nhật bản trung quốc và triều tiên được du nhập vào mỹ và gây tác hại nghiêm trọng đến môi trường nước ở đây do chúng cạnh tranh được vị trí của quần xã sinh vật đáy bản địa cũng như tiêu diệt quần xã thực vật nổi đây là một loài xâm lấn | [
"trai",
"trung",
"hoa",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"potamocorbula",
"amurensis",
"là",
"một",
"loài",
"trai",
"trong",
"họ",
"cardiidae",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"nhật",
"bản",
"trung",
"quốc",
"và",
"triều",
"tiên",
"được",
"du",
"nhập",
"vào",
"... |
féniers là một xã thuộc tỉnh creuse trong vùng nouvelle-aquitaine miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh creuse == liên kết ngoài == bullet féniers on the quid website | [
"féniers",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"creuse",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"creuse",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"féniers",
"o... |
lời rằng trát tòa đã không được đưa tới wpp và bất kỳ công ty nào thuộc điều hành của wpp tòa án new york đã không có thẩm quyền trong trường hợp đó và sẽ kê đơn xin miễn nhiệm tim kiếm chi phí pháp lý và wpp đã cân nhắc một vụ kiện chống lại ndtv về sự phỉ báng lời đe dọa kiện này của wpp lại được ndtv coi là “vô căn cứ” các kiến nghị bác bỏ đã được đệ trình một tuần ngay sau đó với tuyên bố trong bản ghi nhớ của tòa nói rõ “trường hợp này không gì hơn là một nỗ lực tuyệt vọng của nguyên đơn một đài truyền hình ở new delhi ấn độ để kêu gọi giới truyền thông ở ấn độ chuyển hướng sự chú ý thay vì tập trung vào lý do thực tế là các chương trình của ndtv có xếp hạng khán giả thấp và tài chính của nó rất kém trong 5 năm liền new delhi tv đã đệ trình đơn lên tòa án tối cao tại bang new york để phàn nàn về một công ty ấn độ tam về cách thức công ty trên đo xếp hạng của chương trình truyền hình ở ấn độ “các giấy bãi tòa được tòa án quyết định vào ngày 14 tháng 12 năm 2012 nielsen sau đó đã nộp đơn thỉnh cầu miễn nhiệm riêng của mình trong đơn viết rằng “ndtv có ý định biến một tuyên bố hợp | [
"lời",
"rằng",
"trát",
"tòa",
"đã",
"không",
"được",
"đưa",
"tới",
"wpp",
"và",
"bất",
"kỳ",
"công",
"ty",
"nào",
"thuộc",
"điều",
"hành",
"của",
"wpp",
"tòa",
"án",
"new",
"york",
"đã",
"không",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"trong",
"trường",
"hợp",
"đó",... |
phùng chí kiên mỹ hào phùng chí kiên là một phường thuộc thị xã mỹ hào tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == phường phùng chí kiên nằm ở khu vực trung tâm địa lý của thị xã mỹ hào có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường bạch sam bullet phía tây giáp phường dị sử bullet phía nam giáp các xã xuân dục và hưng long bullet phía bắc giáp xã cẩm xá phường phùng chí kiên có diện tích 4 47 km² dân số năm 2019 là 6 008 người mật độ dân số đạt 1 344 người km² quốc lộ 5 chạy qua địa bàn phường == lịch sử == trước đây phùng chí kiên thuộc tổng trương xá huyện đường hào phủ bình giang tỉnh hải dương sau nhiều lần điều chỉnh địa giới hành chính để hiện tại phùng chí kiên là một xã thuộc huyện mỹ hào hưng yên ngày 13 tháng 3 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết 656 nq-ubtvqh14 nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2019 theo đó chuyển huyện mỹ hào thành thị xã mỹ hào và thành lập phường phùng chí kiên trên cơ sở toàn bộ 4 47 km² diện tích tự nhiên và 9 467 người của xã phùng chí kiên | [
"phùng",
"chí",
"kiên",
"mỹ",
"hào",
"phùng",
"chí",
"kiên",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"mỹ",
"hào",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"phùng",
"chí",
"kiên",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"trung",... |
neostichtis gibbosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"neostichtis",
"gibbosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
rapanea gilliana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được sond mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"rapanea",
"gilliana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"mez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
nơi làm việc các phương pháp kiểm tra độ bụi khác nhau đã được thiết lập trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu để dự đoán các hành vi của bột trong quá trình aerosol hóa các phương pháp này thiết lập phòng thí nghiệm cho phép áp dụng một loạt các đầu vào năng lượng cho các vật liệu dạng bột mô phỏng các kịch bản thực tế khác nhau | [
"nơi",
"làm",
"việc",
"các",
"phương",
"pháp",
"kiểm",
"tra",
"độ",
"bụi",
"khác",
"nhau",
"đã",
"được",
"thiết",
"lập",
"trong",
"các",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"nghiên",
"cứu",
"để",
"dự",
"đoán",
"các",
"hành",
"vi",
"của",
"bột",
"trong",
"quá",
... |
811 nauheima là một tiểu hành tinh ở vành đai chính thuộc nhóm tiểu hành tinh koronis nó được max wolf phát hiện ngày 8 9 1915 ở heidelberg và được đặt theo tên thành phố bad nauheim một thành phó có suối khoáng ở miền tây đức == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered minor planets | [
"811",
"nauheima",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"thuộc",
"nhóm",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"koronis",
"nó",
"được",
"max",
"wolf",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"8",
"9",
"1915",
"ở",
"heidelberg",
"và",
"được",
"đặt",
"the... |
asmalı yumurtalık asmalı là một xã thuộc huyện yumurtalık tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 954 người | [
"asmalı",
"yumurtalık",
"asmalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yumurtalık",
"tỉnh",
"adana",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2009",
"là",
"954",
"người"
] |
bathyraja richardsoni là loài cá đuối thuộc họ rajidae được tìm thấy ở đại tây dương và quanh vùng eo biển cook của new zealand ở độ sâu từ 1 300 tới 2 500 m chiều dài của chúng có thể đạt tới 1 75 m mặt lưng và bụng vùng đĩa thân của loài bathyraja richardsoni đều phủ vẩy tấm và không có gai đuôi cá có 18 gai với kích thước vừa phải | [
"bathyraja",
"richardsoni",
"là",
"loài",
"cá",
"đuối",
"thuộc",
"họ",
"rajidae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"quanh",
"vùng",
"eo",
"biển",
"cook",
"của",
"new",
"zealand",
"ở",
"độ",
"sâu",
"từ",
"1",
"300",
"tới",
"2",
... |
hieracium lugae-pljussae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sennikov mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"hieracium",
"lugae-pljussae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sennikov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
alectryon grandifolius là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được a c sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"alectryon",
"grandifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"c",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
miopristis aericollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev erber miêu tả khoa học năm 2003 | [
"miopristis",
"aericollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"erber",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
araledibba nelamangala araledibba là một làng thuộc tehsil nelamangala huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ | [
"araledibba",
"nelamangala",
"araledibba",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nelamangala",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
hoa nằm trên biên giới đại việt và trung hoa nay là hương liên hoa than ghềnh liên hoa của huyện hà khẩu cam quất có thể là đất thị xã cam đường tỉnh lào cai việt nam ngày nay sách tân đường thư cũng chépː an nam đào lâm nhân giả cư lâm tây nguyên thất quán động thủ lĩnh lý do độc chủ chi tuế tuế thú biên。lý trác chi tại an nam dã tấu bãi phòng đông binh lục thiên nhân vị do độc khả đương nhất đội át man chi nhập。man tù dĩ nữ thê do độc tử thất quán động cử phụ man vương khoan bất năng chế。 dịch nghĩa làː một người gốc đào lâm 桃林 ở an nam sống ở lâm tây nguyên 林西原 là chúa lý do độc 李由獨 thủ lĩnh của động thất quán 七綰洞 canh gác biên giới hàng năm lý trác 李琢 cũng ở an nam tuyên bố rút bỏ 6000 binh lính phòng biên mùa đông và bảo với lý do độc hãy dùng đội thổ binh duy nhất thuộc quyền để mà kiềm chế sự xâm nhập của nam chiếu vua nam chiếu kết thông gia với lý do độc độc đem toàn bộ động thất quán theo về nam chiếu mà vương khoan 王寬 không thể kiểm soát được vương khoan làm đô hộ an nam năm 861 đại việt sử ký tiền biên viết người đào lâm phong châu an nam ở động thất quán [thuộc] lâm tây nguyên do | [
"hoa",
"nằm",
"trên",
"biên",
"giới",
"đại",
"việt",
"và",
"trung",
"hoa",
"nay",
"là",
"hương",
"liên",
"hoa",
"than",
"ghềnh",
"liên",
"hoa",
"của",
"huyện",
"hà",
"khẩu",
"cam",
"quất",
"có",
"thể",
"là",
"đất",
"thị",
"xã",
"cam",
"đường",
"tỉnh"... |
câu chuyện cảnh sát chữ hán phồn thể 警察故事 ging chaat goo si bính âm jǐngchá gùshì tiếng anh police story là một bộ phim hành động của điện ảnh hồng kông do thành long đạo diễn và thủ vai chính tác phẩm được công chiếu lần đầu năm 1985 câu chuyện cảnh sát nói về trần gia câu thành long thủ vai một viên thanh tra cảnh sát tài năng nhưng thường xuyên gặp rắc rối trong công việc và đời tư bộ phim sau khi công chiếu đã thành công cả về mặt doanh thu và nghệ thuật câu chuyện cảnh sát được trao giải thưởng điện ảnh hồng kông cho phim hay nhất và mở ra một loạt phim xoay quanh đề tài cảnh sát như câu chuyện cảnh sát 2 tân câu chuyện cảnh sát câu chuyện cảnh sát 2013 == nội dung == thanh tra cảnh sát trần gia câu được lệnh bảo vệ một nhân chứng quan trọng là selina thư ký của tay trùm ma túy chu thao trong một vụ kiện tố cáo y tuy nhiên trần gia câu không ngờ rằng anh đã bị chu thao gài bẫy vào một vụ giết người để giải oan cho mình trần gia câu buộc phải một mình đi tìm bằng chứng và đối đầu với toàn bộ băng đảng của chu thao == diễn viên == bullet thành long trong vai trần gia câu bullet trương mạn ngọc trong vai a mỹ người yêu của trần gia câu bullet lâm thanh hà | [
"câu",
"chuyện",
"cảnh",
"sát",
"chữ",
"hán",
"phồn",
"thể",
"警察故事",
"ging",
"chaat",
"goo",
"si",
"bính",
"âm",
"jǐngchá",
"gùshì",
"tiếng",
"anh",
"police",
"story",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động",
"của",
"điện",
"ảnh",
"hồng",
"kông",
"do... |
khon buri huyện khon buri là một huyện amphoe ở phía nam của tỉnh nakhon ratchasima đông bắc thái lan == lịch sử == khon buri trong tiếng thái nghĩa là nguồn sông liên quan đến các phụ lưu của sông mun ch đơn vị này có tên ban khon buri thị xã này đã được đổi tên thành mueang khon và sau đó là khon buri năm 1907 khu vực này là tiểu huyện king amphoe của huyện chok chai tiểu huyện có tên king amphoe chae do trung tâm thị xã ở tambon chae do tambon khon buri cách xa trung tâm của huyện pak thong chai chính quyền đã gộp đơn vị này quản lý chung với phó huyện chae năm 1939 đồng thời đơn vị này được chính thức nâng cấp thành huyện và đổi tên thành khon buri == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là chok chai và nong bun mak của tỉnh nakhon ratchasima nong ki của tỉnh buriram soeng sang của nakhon ratchasima watthana nakhon và mueang sa kaeo của tỉnh sa kaeo na di của prachinburi province và wang nam khiao và pak thong chai của nakhon ratchasima == hành chính == huyện này được chia thành 12 phó huyện tambon có ba thị trấn thesaban tambon chae và chorakhe hin mỗi thị trấn nằm trên một phần của tambon cùng ên sai yong-chai wan nằm trên một phần của tambon khon buri và khon buri tai | [
"khon",
"buri",
"huyện",
"khon",
"buri",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"nakhon",
"ratchasima",
"đông",
"bắc",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"khon",
"buri",
"trong",
"tiếng",
"thái",
"nghĩa",
"là",
"nguồn",
... |
ở tỉnh được thực hiện dưới sự lãnh đạo của felix ivanovich peregudov chính quyền tỉnh do ông lãnh đạo đã đạt được việc đưa tomsk vào danh sách thử nghiệm trong bốn thành phố xây dựng các trung tâm máy tính sử dụng tập thể như một phần về việc thử nghiệm ý tưởng về các trung tâm lãnh thổ trong dự án ogas hệ thống xử lý thông tin quốc gia của liên xô tạo ra một mạng thông tin toàn quốc của viện sĩ victor mikhailovich glushkov theo valery ivanovich skurlatov người biết ligachev ông “tạo ấn tượng về một nhà binh yêu nước người luôn chủ động và tập trung vào hiện đại hóa ít nhất là về mặt công nghệ yegor ligachev được ghi nhận với sáng kiến và tham gia tích cực vào việc thực hiện chiến dịch chống rượu được phát động vào ngày 7 tháng 5 năm 1985 trong cuốn sách the red dozen của yevgeny dodolev sự sụp đổ của liên xô họ chống lại trích lời thú nhận của ligachev về chiến lược sai lầm của chiến dịch này chính ông đã xác nhận điều này bằng cách nói rằng ông là người tổ chức và chỉ huy tích cực nhất việc chống rượu đó nói thêm chúng tôi muốn nhanh chóng giúp mọi người thoát khỏi cơn say nhưng chúng tôi đã nhầm phải mất nhiều năm chính sách chống rượu tích cực và thông minh mới có thể giải quyết được tình trạng say xỉn ông | [
"ở",
"tỉnh",
"được",
"thực",
"hiện",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"felix",
"ivanovich",
"peregudov",
"chính",
"quyền",
"tỉnh",
"do",
"ông",
"lãnh",
"đạo",
"đã",
"đạt",
"được",
"việc",
"đưa",
"tomsk",
"vào",
"danh",
"sách",
"thử",
"nghiệm",
"trong"... |
6 cùng với đội hộ tống 22 thực hành huấn luyện tại đảo culebra và tại vịnh guantánamo cuba rồi băng qua kênh đào panama vào ngày 23 tháng 6 con tàu ghé qua san diego california trước khi đi đến trân châu cảng vào ngày 16 tháng 7 sau khi nhật bản chấp nhận đầu hàng vào ngày 15 tháng 8 giúp chấm dứt vĩnh viễn cuộc xung đột nó trình diện để phục vụ cùng tư lệnh đội đổ bộ 8 và tư lệnh hải đội vận chuyển 18 khởi hành từ trân châu cảng vào ngày 31 tháng 8 cùng một đoàn tàu đổ bộ lst peterson ghé qua saipan trước khi đi đến ngoài khơi wakayama vào ngày 27 tháng 9 nó tuần tra trong biển nội địa seto cho đến ngày 29 tháng 10 khi nó lên đường quay trở về hoa kỳ đi ngang qua trân châu cảng và về đến san diego vào ngày 17 tháng 11 rồi chuyển đến san pedro california trong ngày hôm đó con tàu khởi hành để đi sang vùng bờ đông rồi băng qua kênh đào panama vào ngày 6 tháng 12 ba ngày sau đó ngoài khơi bờ biển florida một chiếc pbm–3d mariner gặp trục trặc kỹ thuật đã phải hạ cánh xuống biển gần con tàu để nhờ cậy sự trợ giúp peterson đã kéo chiếc thủy phi cơ đến vịnh ponce de leon bàn giao chiếc máy bay cho một tàu kéo từ new smyrna rồi tiếp tục hành trình | [
"6",
"cùng",
"với",
"đội",
"hộ",
"tống",
"22",
"thực",
"hành",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"đảo",
"culebra",
"và",
"tại",
"vịnh",
"guantánamo",
"cuba",
"rồi",
"băng",
"qua",
"kênh",
"đào",
"panama",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"con",
"tàu",
"ghé",
... |
hiện từ miền đông ấn độ đến nam trung quốc lục địa đông nam á và các đảo ở vùng thềm lục địa sunda bullet ngoé fejervarya limnocharis bullet ếch đồng hoplobatrachus chinensis bullet ếch blythi limnonectes blythii bullet ễnh ương đông dương kaloula indochinensis ở việt nam loài ễnh ương đông dương hiện ghi nhận phân bố ở các tỉnh gia lai và đồng nai đây là loài ễnh ương thứ ba ghi nhận ở việt nam bullet ễnh ương nâu kaloula baleata phân bố của loài này khá rộng từ philippine đến indonesia malaysia thái lan lào và việt nam bullet ễnh ương thường kaloula pulcha bullet ễnh ương vạch kaloula mediolineata bullet ếch gai đổi màu graciaxal lumarius bullet cá cóc ziegler tylototriton ziegleri phân bố ở lào cai cao bằng và hà giang bullet cóc núi botsford leptolalax botsfordi loài ếch nhái nhỏ bé với chiều dài cơ thể khoảng 30 mm được phát hiện ở độ cao hơn 2800 m gần đỉnh fansipan đỉnh núi cao nhất đông dương thuộc địa bàn tỉnh lào cai đây có thể là loài có vùng phân bố hẹp vì hiện chỉ ghi ở các con suối nhỏ dưới tán rừng thường xanh thuộc vườn quốc gia hoàng liên bullet cóc núi sterling oreolalax sterlingae có kích thước trung bình con đực có chiều dài cơ thể khoảng 37 mm con cái khoảng 45 mm ở độ cao 2900 m gần đỉnh fansipan tỉnh lào cai bullet nhái cây wa-za khu vực núi đá vôi ở khu vực huyện hạ lang tỉnh cao bằng ==== ếch cây ==== việt nam có 43 | [
"hiện",
"từ",
"miền",
"đông",
"ấn",
"độ",
"đến",
"nam",
"trung",
"quốc",
"lục",
"địa",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"các",
"đảo",
"ở",
"vùng",
"thềm",
"lục",
"địa",
"sunda",
"bullet",
"ngoé",
"fejervarya",
"limnocharis",
"bullet",
"ếch",
"đồng",
"hoplobatra... |
bắn nhầm và hai chiếc đã bị phá huỷ một cách có chủ ý để tránh bị rơi vào tay quân đội iraq sau khi bị hư hỏng một số khác bị thiệt hại nhỏ trong chiến đấu ít ảnh hưởng đến sự sẵn sàng hoạt động của họ rất ít xe tăng m1 đã bị trúng đạn của địch không có tử vong và chỉ một số ít người bị thương thiệt hại nặng nề nhất đối với một chiếc xe tăng abram trong cả cuộc chiến có lẽ là của một chiếc abram trong trận chiến norfolk vào sáng sớm ngày 27 tháng 2 chiếc bumper b-66 bị trúng 3 viên đạn 120mm du một viên trúng vào dưới tháp pháo làm cho xạ thủ bị thương và chết sau đó khi chiếc b-66 này di chuyển chệch khỏi đại đội có thể là nguyên nhân dẫn đến việc bắn nhầm không có viên đạn nào bắn vào các tấm giáp du của xe ảnh hưởng của viên đạn thứ nhất khiến cho xa trưởng bị văng ra khỏi xe và chịu nhiều mảnh vở vào chân người nạp đạn sau đó cố gắng đưa xạ thủ ra khỏi xe thì viên đạn thứ hai trúng tiếp làm phỏng cả người nạp đạn và lái xe người lái xe bị bao phủ bởi dầu diesel từ bình xăng bị vỡ vẫn ở trong xe khi các bình khí chữa cháy halon bắt đầu xả bị phỏng và gần như bị mù anh ta chạy ra | [
"bắn",
"nhầm",
"và",
"hai",
"chiếc",
"đã",
"bị",
"phá",
"huỷ",
"một",
"cách",
"có",
"chủ",
"ý",
"để",
"tránh",
"bị",
"rơi",
"vào",
"tay",
"quân",
"đội",
"iraq",
"sau",
"khi",
"bị",
"hư",
"hỏng",
"một",
"số",
"khác",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"nhỏ",
"... |
aleuropteryx umbrata là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được zeleny miêu tả năm 1964 | [
"aleuropteryx",
"umbrata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"zeleny",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1964"
] |
lostant illinois lostant là một làng thuộc quận lasalle tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 498 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 486 người bullet năm 2010 498 người == xem thêm == bullet american finder | [
"lostant",
"illinois",
"lostant",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"lasalle",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"498",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm... |
năm 2016 giám mục phó giuse đinh đức đạo đồng tế lễ mừng kim khánh 50 năm linh mục của giám mục chính đa minh nguyễn chu trinh sau đó ông về quê hương thức hóa thuộc giáo phận bùi chu của mình ông đến đây vào lúc 16 giờ 30 chiều ông đã đến nghĩa trang thắp hương cho cha và ông bà mình cũng như cầu nguyện cho họ sau đó ông chủ sự thánh lễ đồng tế với giám mục đạo có linh mục quản hạt chính tòa xuân lộc 2 linh mục là giáo sư đại chủng viện xuân lộc và linh mục quản lí đền thánh thức hóa tham dự thánh lễ có các nam nữ tu sĩ đến từ giáo phận xuân lộc các sơ dòng mến thánh giá dòng thăm viếng dòng đaminh thuộc các sở dòng trong giáo phận bùi chu và đông đảo cộng đoàn thức hóa ông cũng đã hứa sẽ trở lại nơi đây dịp kỉ niệm 100 năm xây dựng thánh đường vào năm 2017 === giám mục chính tòa giáo phận xuân lộc === vào lúc 12 giờ vatican tức 17 giờ việt nam ngày 7 tháng 5 năm 2016 phòng báo chí tòa thánh loan tin giáo hoàng phanxicô đã chấp thuận cho giám mục chính tòa giáo phận xuân lộc đa minh nguyễn chu trinh 76 tuổi nghỉ hưu giám mục phó giuse đinh đức đạo đương nhiên kế vị giám mục chính tòa giáo phận xuân lộc theo giáo luật giám mục | [
"năm",
"2016",
"giám",
"mục",
"phó",
"giuse",
"đinh",
"đức",
"đạo",
"đồng",
"tế",
"lễ",
"mừng",
"kim",
"khánh",
"50",
"năm",
"linh",
"mục",
"của",
"giám",
"mục",
"chính",
"đa",
"minh",
"nguyễn",
"chu",
"trinh",
"sau",
"đó",
"ông",
"về",
"quê",
"hương... |
bản == cấu trúc quân sự == hiến chương sng thiết lập hội đồng bộ trưởng quốc phòng được trao trách nhiệm điều phối hợp tác quân sự với các quốc gia thành viên sng hội đồng phát triển các tiếp cận có khái niệm đối với các vấn đề quân sự và chính sách phòng thủ của các quốc gia thành viên sng phát triển các đề xuất nhằm ngăn ngừa xung đột vũ trang trên lãnh thổ các quốc gia thành viên hoặc với sự tham gia của họ đưa ra các quan điểm chuyên môn về soạn thảo các hiệp định và thỏa thuận liên quan đến vấn đề phòng thủ và quân sự các vấn đề liên quan đến đề nghị và đề xuất chú ý lên hội đồng nguyên thủ quốc gia một công việc cũng quan trọng của hội đồng là theo sát các hành động pháp luật trong khu vực về phát triển phòng thủ và quân sự một biểu thị quan trọng của quá trình hội nhập trong lĩnh vực hợp tác quân sự và phòng thủ của các quốc gia thành viên sng là tạo ra hệ thống phòng thủ hàng không sng chung vào năm 1995 trong nhiều năm các quân nhân trong hệ thống phát triển gấp đôi dọc theo biên giới phía tây biên giới châu âu của sng và gấp 1 5 lần tại biên giới phía nam khi boris yeltsin trở thành bộ trưởng quốc phòng nga vào ngày 7 tháng 5 năm 1992 nhân vật được | [
"bản",
"==",
"cấu",
"trúc",
"quân",
"sự",
"==",
"hiến",
"chương",
"sng",
"thiết",
"lập",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"được",
"trao",
"trách",
"nhiệm",
"điều",
"phối",
"hợp",
"tác",
"quân",
"sự",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",... |
khu trục hạm đơn vị hộ tống bao gồm 3 khu trục hạm của hải đoàn khu trục hạm số 3 đoàn chở quân thứ nhất định danh hải đội vận tải số 30 bao gồm 3 khu trục hạm và nhóm chở quân thứ hai định danh hải đội vận tải số 11 bao gồm 4 khu trục hạm tàu chiến nhật bản chở theo khoảng 2 600 lính bộ binh tới vila nơi được sử dụng là điểm chuyển quân chiến lược tới khu vực munda khi trận đánh bắt đầu lực lượng của akiyama được chia nhỏ ra làm 2 nhóm 3 chiếc làm nhiệm vụ hống thuộc nhóm hỗ trợ niizuki suzukaze và tanikaze sẽ tấn công với sự trợ giúp của 4 chiếc thuộc nhóm hộ tống thứ 2 amagiri hatsuyuki nagatsuki and satsuki và những chiếc còn lại thuộc đội chở quân thứ nhất mochizuki mikazuki and hamakaze sẽ tiếp tục nhiệm vụ chuyển hàng hóa và binh lính lên vila cách khu vực giao tranh 13 7 km nhóm hộ tống là mục tiêu đầu tiên của tàu chiến mỹ nhờ hệ thống radar tân tiến người mỹ dễ dàng nắm bắt được vị trí của tàu chiến nhật và bắt đầu khai hỏa lúc 01 56 612 viên đạn pháo được bắn trong vòng 21 phút khiến khu trục hạm niizuki bị đánh chìm và cướp đi sinh mạng của đô đốc akiyama tuy nhiên helena đã dùng hết toàn bộ số đạn pháo không chớp sáng vào đêm trước đó và chỉ còn | [
"khu",
"trục",
"hạm",
"đơn",
"vị",
"hộ",
"tống",
"bao",
"gồm",
"3",
"khu",
"trục",
"hạm",
"của",
"hải",
"đoàn",
"khu",
"trục",
"hạm",
"số",
"3",
"đoàn",
"chở",
"quân",
"thứ",
"nhất",
"định",
"danh",
"hải",
"đội",
"vận",
"tải",
"số",
"30",
"bao",
... |
arasikere rural arsikere arasikere rural là một làng thuộc tehsil arsikere huyện hassan bang karnataka ấn độ | [
"arasikere",
"rural",
"arsikere",
"arasikere",
"rural",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"arsikere",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
byrsia buruana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"byrsia",
"buruana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
perdita paroselae là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1960 | [
"perdita",
"paroselae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
mormo juncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mormo",
"juncta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chesiadodes curvata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chesiadodes",
"curvata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thẳng của chúng là bao nhiêu cả hai vấn đề đều dẫn đến tranh luận về loài này là loài săn mồi hay loài ăn xác tyrannosaurus quay người rất chậm chạp chúng có thể mất từ một đến hai giây để quay một góc 45° điều mà con người được định hướng theo chiều dọc và không có đuôi có thể quay dưới một giây nguyên nhân gây ra sự khó khăn này là mômen quán tính vì phần lớn khối lượng của tyrannosaurus phân bố xa ra khỏi trọng tâm của chúng giống như một người đang mang theo tấm gỗ nặng theo chiều ngang mặc dù vậy chúng đã có thể giảm khoảng cách trung bình đó bằng cách còng lưng và đuôi rụt đầu và chân trước của chúng về gần cơ thể hơn giống như một người trượt băng co tay lại để quay nhanh hơn các nhà khoa học đã có một loạt các ước tính về tốc độ tối đa chủ yếu là vào khoảng 11 m s 40 km h 25 dặm giờ nhưng một vài ước tính nhỏ tới 5–11 m s 18–40 km h 11–25 dặm giờ và một vài cao tới 20 m s 72 km h 45 dặm giờ các nhà nghiên cứu phải dựa vào các kỹ thuật ước tính khác nhau bởi vì trong khi có rất nhiều vết dấu chân của các loài chân thú lớn đi bộ cho đến nay chưa có các vết chân mà chúng chạy và sự vắng mặt này có thể chỉ ra rằng chúng không chạy các nhà khoa | [
"thẳng",
"của",
"chúng",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"cả",
"hai",
"vấn",
"đề",
"đều",
"dẫn",
"đến",
"tranh",
"luận",
"về",
"loài",
"này",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"hay",
"loài",
"ăn",
"xác",
"tyrannosaurus",
"quay",
"người",
"rất",
"chậm",
"chạp",
"chúng"... |
thần học ở trẻ em nhưng ngay lập tức đã từ bỏ việc thực hành của mình vì tiền y bác sĩ của liên xô đã giảm mạnh khiến hầu như không thể hỗ trợ một gia đình anh ấy đã bắt đầu viết như một sinh viên và vừa bắt đầu kiếm tiền từ nó trong thời gian này ông trở thành một thành viên tích cực trong cộng đồng người nga thăm các công ước và tham dự các cuộc hội thảo khắp liên bang xô viết năm 1993 ông được bổ nhiệm làm phó biên tập tại một tạp chí khoa học viễn tưởng địa phương nơi ông làm việc cho đến năm 1996 đây là một trong những giai đoạn khó khăn nhất của cuộc đời sergei khi gia đình ông gặp khó khăn anh ta thường cho rằng những âm hưởng của âm nhạc của anh ta khá nặng nề đến những khó khăn về tài chính và cá nhân tuy nhiên vào giữa những năm 90 tình hình đã được cải thiện rõ rệt nhưng ngay sau đó sự nổi tiếng ngày càng gia tăng của ông với tư cách là một nhà văn đã khiến nga ngày càng trở nên nặng nề vì vậy năm 1996 lukyanenko chuyển đến moscow nơi ông hiện đang cư trú == liên kết ngoài == bullet website cá nhân bullet третий по популярности русскоязычный авторский блог на июль 2008 г ныне закрытый автором bullet официальный сайт фильма «дневной дозор» bullet виртуально-реальный дозор bullet клуб поклонников творчества с в лукьяненко bullet официальный | [
"thần",
"học",
"ở",
"trẻ",
"em",
"nhưng",
"ngay",
"lập",
"tức",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"việc",
"thực",
"hành",
"của",
"mình",
"vì",
"tiền",
"y",
"bác",
"sĩ",
"của",
"liên",
"xô",
"đã",
"giảm",
"mạnh",
"khiến",
"hầu",
"như",
"không",
"thể",
"hỗ",
"trợ",
... |
dumantepe terme dumantepe là một xã thuộc huyện terme tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 745 người | [
"dumantepe",
"terme",
"dumantepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"terme",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"745",
"người"
] |
carros tổng tổng carros là một tổng của pháp tổng này nằm ở tỉnh alpes-maritimes trong vùng provence-alpes-côte d’azur == các đơn vị hành chính == tổng carros gồm các thị xã carros gattières le broc == xem thêm == tổng của alpes-maritimes xã của alpes-maritimes danh sách các tổng ủy viên hội đồng alpes-maritimes | [
"carros",
"tổng",
"tổng",
"carros",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"tổng",
"này",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-maritimes",
"trong",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"tổng",
"carros",
"gồm",
"các",
... |
svastra albocollaris là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1918 | [
"svastra",
"albocollaris",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
exallage oldenlandia bullet exandra simira bullet exechostylus pavetta bullet exosolenia lemyrea bullet exostema bullet eyselia galium == f == bullet fadogia bullet fadogiella bullet fagerlindia benkara bullet faramea bullet ferdinandea ferdinandusa bullet ferdinandusa bullet fereiria hillia bullet feretia bullet fergusonia bullet fernelia bullet figuierea coelospermum bullet flagenium bullet flemingia tarenna bullet fleroya bullet flexanthera bullet fosbergia bullet foscarenia randia bullet franchetia breonia bullet franciella atractocarpus bullet froelichia coussarea bullet fructesca gaertnera bullet fuchsia schradera bullet furcatella psychotria == g == bullet gaertnera bullet gaillonia plocama bullet galianthe bullet galiasperula bullet galiniera bullet galion galium bullet galiopsis asperula bullet galium bullet gallienia bullet gallion galium bullet gallium galium bullet galopina bullet galvania psychotria bullet gamotopea psychotria bullet ganguelia bullet garapatica alibertia bullet gardenia bullet gardeniola alibertia bullet gardeniopsis bullet genipa bullet genipella alibertia bullet gentingia bullet geocardia geophila bullet geoherpum mitchella bullet geophila bullet gerontogea oldenlandia bullet gillespiea bullet gleasonia bullet glionnetia bullet globulostylis cuviera bullet gloneria rudgea bullet glossostipula bullet gomozia nertera bullet gomphocalyx bullet gomphosia ferdinandusa bullet gonianthes cubanola bullet gonotheca oldenlandia bullet gonyanera acranthera bullet gonzalagunia bullet gonzalea gonzalagunia bullet gouldia kadua bullet greenea bullet greeniopsis bullet griffithia benkara bullet grisia thiolliera bullet gruhlmannia spermacoce bullet grumilea psychotria bullet guagnebina manettia bullet guettarda bullet guettardella antirhea bullet guihaiothamnus bullet guttenbergia morinda bullet gynochthodes bullet gynopachis aidia bullet gyrostipula == h == bullet habroneuron bullet haldina bullet halesia guettarda bullet hallea fleroya bullet hamelia bullet hamiltonia spermadictyon bullet hayataella ophiorrhiza bullet hedstromia bullet hedyotis bullet hedythyrsus bullet heinsenia bullet heinsia bullet hekistocarpa bullet helospora timonius bullet hemidiodia spermacoce bullet henlea rustia bullet henriquezia bullet herrera erithalis bullet heterophyllaea bullet hexactina amaioua bullet hexasepalum diodia bullet hexepta coffea bullet hexodontocarpus sherardia bullet heymia dentella bullet higginsia hypobathrum bullet higginsia hoffmannia bullet hillia bullet himalrandia bullet hindsia bullet hintonia bullet hippotis bullet hitoa ixora bullet hodgkinsonia bullet hoffmannia bullet holocarpa pentanisia bullet holostyla coelospermum bullet | [
"exallage",
"oldenlandia",
"bullet",
"exandra",
"simira",
"bullet",
"exechostylus",
"pavetta",
"bullet",
"exosolenia",
"lemyrea",
"bullet",
"exostema",
"bullet",
"eyselia",
"galium",
"==",
"f",
"==",
"bullet",
"fadogia",
"bullet",
"fadogiella",
"bullet",
"fagerlindia"... |
diospyros pyrrhocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"diospyros",
"pyrrhocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
matteria gracillima là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được besch goffinet mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"matteria",
"gracillima",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"goffinet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
là “cắm dùi” các nhóm biểu tình rào dây đóng cọc chiếm những khoảng đất khang trang ở hai bên lề đường kể cả chỗ sát với hàng rào các biệt thự thậm chí có những nơi vỉa hè rộng rãi chỗ được tráng xi măng cũng bị những người trong nhóm chiếm cứ để chia nhau chiến dịch cắm dùi đã lan tràn rõ rệt nhất như tại khúc đường hồng thập tự gần bệnh viện từ dũ tới khúc đường xe lửa gần rạp cải lương kim-chung khúc đất trống dọc đường lý thái tổ đường nguyễn tri phương võ tánh chợ-lớn đại lộ hùng vương… chính phủ sài gòn không dám giải tán họ vì sợ lực lượng quân nhân bất bình coi như sự đã rồi các khu ven trung tâm bắt đầu trở nên lộn xộn với nhiều khu ổ chuột nhà tạm chợ trời tự phát mọc lên một lính mỹ tới sài gòn vào đầu năm 1967 đã mô tả những gì anh chứng kiến ở thành phố sài gòn từ khu vực trung tâm cho tới các khu ổ chuột như sau năm 1967 thủ tướng singapore lý quang diệu đã nói thẳng rằng sài gòn sẽ lụn bại do quá phụ thuộc vào viện trợ mỹ ông nói sài gòn từng có thể làm được những gì singapore đã làm nếu nhìn vào sài gòn và singapore vào năm 1954 ai đó có thể nói singapore sẽ sụp đổ không phải sài gòn nhưng rồi singapore đã tự đứng | [
"là",
"“cắm",
"dùi”",
"các",
"nhóm",
"biểu",
"tình",
"rào",
"dây",
"đóng",
"cọc",
"chiếm",
"những",
"khoảng",
"đất",
"khang",
"trang",
"ở",
"hai",
"bên",
"lề",
"đường",
"kể",
"cả",
"chỗ",
"sát",
"với",
"hàng",
"rào",
"các",
"biệt",
"thự",
"thậm",
"ch... |
nông [thuộc hà châu tỉnh hà tiên] vĩnh thông [thuộc hà âm] vĩnh gia [thuộc hà âm] cùng tiến lên vua dụ rằng thất sơn ở sau lưng vĩnh tế tuy gọi là hiểm trở nhưng chỗ đó bọn giặc tụ tập chẳng qua chỉ là bọn linh tinh còn sót nay truyền cho nguyễn công trứ và đoàn văn sách hãy xét trong hạt mình phòng bị cho nghiêm nên để lính lưu lại an giang nghỉ ngơi cho được rỗi sức tuy nhiên trong lời tấu nguyễn công trứ và đoàn văn sách có sự nhầm lẫn thất sơn bảy núi ở bờ bắc sông vĩnh tế cũng như các núi đối diện thất sơn sâm đăng thâm đăng chân sâm chân chiêm bà đê cần thế lệ chân lại ở bờ nam trong khi trên thực địa thì ngược lại thất sơn thuộc huyện hà dương ở bờ nam sông vĩnh tế tức kênh vĩnh tế === núi non thuộc hà âm === bullet núi chân sâm 真森山 treang theo đại nam nhất thống chí thì núi chân sum [sâm] ở cách huyện hà dương [âm] 10 dặm về phía nam cách bờ sông vĩnh tế 10 dặm về phía tây bắc hình như hoa sen cắm xuống đất thường có mây trắng bao phủ theo gia định thành thông chí của trịnh hoài đức thì núi chân giùm 真森山 ở địa phận phủ chơn giùm 真森府 cao miên cách bờ phía tây bắc trung lưu sông vĩnh tế 10 dặm chữ 森 đọc theo | [
"nông",
"[thuộc",
"hà",
"châu",
"tỉnh",
"hà",
"tiên]",
"vĩnh",
"thông",
"[thuộc",
"hà",
"âm]",
"vĩnh",
"gia",
"[thuộc",
"hà",
"âm]",
"cùng",
"tiến",
"lên",
"vua",
"dụ",
"rằng",
"thất",
"sơn",
"ở",
"sau",
"lưng",
"vĩnh",
"tế",
"tuy",
"gọi",
"là",
"hiể... |
sử dụng như các ngôn ngữ giáo dục ở cấp tiểu học tiếng pháp chỉ được sử dụng sau cấp này các ngôn ngữ tại bénin nói chung được ghi bằng các ký tự riêng biệt cho mỗi âm phoneme chứ không sử dụng dấu phụ như trong tiếng pháp hay chữ ghép như trong tiếng anh cả tiếng yoruba của bénin tại nigeria được viết bằng cả dấu phụ và chữ ghép ví dụ các ngữ âm giữa viết é è ô o trong tiếng pháp được viết trong các ngôn ngữ tại bénin trong khi các phụ âm được viết ng và sh hay ch trong tiếng anh được viết ŋ và c tuy nhiên dấu phụ được dùng cho ngữ âm mũi và các phụ âm môi kp và gb như ở tên của ngôn ngữ fon fon gbe và các dấu phụ được dùng như các dấu thanh trong những văn bản xuất bản bằng tiếng pháp phép chính tả lai pháp và bénin thường được sử dụng == chủ đề khác == bullet viễn thông bénin các trạm phát sóng tv tv quốc gia bullet quan hệ nước ngoài bénin bullet danh sách các thành phố tại bénin bullet quân đội bénin bullet nhà báo không biên giới chỉ số tự do báo chí thế giới 2004 27 trong số 167 quốc gia bullet vận tải bénin == tham khảo == bullet adam kolawolé sikirou và michel boko 1983 le bénin sodimas cotonou và edicef paris == liên kết ngoài == === chính phủ === bullet benin government portal official site === | [
"sử",
"dụng",
"như",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"giáo",
"dục",
"ở",
"cấp",
"tiểu",
"học",
"tiếng",
"pháp",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"sau",
"cấp",
"này",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"tại",
"bénin",
"nói",
"chung",
"được",
"ghi",
"bằng",
"các",
"ký",
"tự",
... |
v titan được xếp ở vị trí thứ 4 các tên gọi ban đầu khác của titan gồm vệ tinh bình thường của sao thổ titan được đánh số chính thức saturn vi bởi sau những phát hiện năm 1789 sơ đồ số không được dùng nữa để tránh nhầm lẫn titan từng được đánh số ii và iv và vi từ đó nhiều vệ tinh nhỏ ở gần bề mặt sao thổ hơn đã được phát hiện cái tên titan và những cái tên của tất cả bảy vệ tinh được biết đến của sao thổ ở thời điểm ấy đều do john herschel con trai của william herschel người phát hiện mimas và enceladus đặt trong lần xuất bản năm 1847 cuốn results of astronomical observations made at the cape of good hope của ông john herschel đề xuất những cái tên của các titan trong thần thoại anh chị em của cronos vị thần saturn của người hy lạp == quỹ đạo và tự quay == titan tham gia 5 chuyển động chính chuyển động tự quay quanh trục chuyển động quay quanh sao thổ chuyển động cùng sao thổ quay quanh mặt trời chuyển động cùng hệ mặt trời quay quanh tâm ngân hà chuyển động của ngân hà cùng toàn thể vũ trụ giãn nở từ vụ nổ lớn titan hoàn thành một vòng quỹ đạo quanh sao thổ trong 15 ngày và 22 giờ tương tự như mặt trăng của trái đất và vệ tinh của các hành tinh khí khổng lồ khác chu | [
"v",
"titan",
"được",
"xếp",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"4",
"các",
"tên",
"gọi",
"ban",
"đầu",
"khác",
"của",
"titan",
"gồm",
"vệ",
"tinh",
"bình",
"thường",
"của",
"sao",
"thổ",
"titan",
"được",
"đánh",
"số",
"chính",
"thức",
"saturn",
"vi",
"bởi",
... |
2000 đến 2013 năm 2018 16 công ty mỹ trở thành kỳ lân kết quả là trên toàn thế giới có 119 công ty tư nhân trị giá từ 1 tỉ usd trở lên == các kỳ lân lớn nhất == ba trong số 5 kỳ lân có giá trị nhất có trụ sở tại trung quốc hai con kỳ lân khác có trụ sở tại san francisco === ant financial === bullet định giá hiện tại 150 tỉ usd tháng 5 năm 2018 === didi === bullet định giá 56 tỉ usd tháng 12 năm 2017 === airbnb === bullet định giá 31 tỉ usd tháng 12 năm 2017 == xem thêm == bullet danh sách công ty khởi nghiệp kỳ lân bullet list of venture capital firms bullet bong bóng kỳ lân bullet định giá tài chính bullet venture capital financing | [
"2000",
"đến",
"2013",
"năm",
"2018",
"16",
"công",
"ty",
"mỹ",
"trở",
"thành",
"kỳ",
"lân",
"kết",
"quả",
"là",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"có",
"119",
"công",
"ty",
"tư",
"nhân",
"trị",
"giá",
"từ",
"1",
"tỉ",
"usd",
"trở",
"lên",
"==",
"cá... |
diabrotica guaratiba là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được marques miêu tả khoa học năm 1941 | [
"diabrotica",
"guaratiba",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"marques",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
melochia morongii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"melochia",
"morongii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
ozaki yushi yushi ozaki sinh ngày 24 tháng 8 năm 1969 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yushi ozaki đã từng chơi cho júbilo iwata avispa fukuoka và sanfrecce hiroshima | [
"ozaki",
"yushi",
"yushi",
"ozaki",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"1969",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yushi",
"ozaki",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"jú... |
xã richland quận douglas missouri xã richland là một xã thuộc quận douglas tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 304 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"richland",
"quận",
"douglas",
"missouri",
"xã",
"richland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"douglas",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"304",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
mendonça là một đô thị ở bang são paulo của brasil == địa lý == đô thị này nằm ở vĩ độ 21º10 00 độ vĩ nam và kinh độ 49º34 51 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 484 m dân số năm 2004 ước tính là 3 891 người đô thị này có diện tích 195 0 km² == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 3 759 bullet dân số thành thị 2 764 bullet dân số nông thôn 995 bullet nam giới 1 933 bullet nữ giới 1 826 mật độ dân số người km² 19 28 tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi trên một triệu người 15 57 tuổi thọ bình quân tuổi 71 38 tỷ lệ sinh số trẻ trên mỗi bà mẹ 2 06 tỷ lệ biết đọc biết viết 87 17% chỉ số phát triển con người hdi-m 0 771 bullet chỉ số phát triển con người thu nhập 0 700 bullet chỉ số phát triển con người tuổi thọ 0 773 bullet chỉ số phát triển con người giáo dục 0 841 nguồn ipeadata === các xa lộ === bullet sp-304 bullet sp-355 == liên kết ngoài == bullet trang mạng của đô thị bullet mendonça trên wikimapia | [
"mendonça",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"são",
"paulo",
"của",
"brasil",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"vĩ",
"độ",
"21º10",
"00",
"độ",
"vĩ",
"nam",
"và",
"kinh",
"độ",
"49º34",
"51",
"độ",
"vĩ",
"tây",
"trên... |
lý học và những người khác tiếp cận nghiên cứu con người và môi trường của họ kết quả của sự hình thành khái niệm về sự phát triển này những môi trường này — từ gia đình đến các cấu trúc kinh tế và chính trị — đã được xem như một phần của quá trình sống từ thời thơ ấu đến khi trưởng thành === khu vực phát triển gần === lev vygotsky là một nhà lý thuyết người nga từ thời xô viết người đã cho rằng trẻ em học thông qua kinh nghiệm thực hành và tương tác xã hội với các thành viên trong nền văn hóa của chúng không giống như piaget ông tuyên bố rằng sự can thiệp kịp thời và nhạy bén của người lớn khi một đứa trẻ đang chuẩn bị học một nhiệm vụ mới được gọi là vùng phát triển gần có thể giúp trẻ học các nhiệm vụ mới vai trò người lớn này thường được gọi là bậc thầy lành nghề trong khi đứa trẻ được coi là người học việc học tập thông qua một quá trình giáo dục thường được gọi là học việc nhận thức martin hill đã nói rằng thế giới thực tế không áp dụng cho tâm trí của một đứa trẻ kỹ thuật này được gọi là giàn giáo bởi vì nó được xây dựng dựa trên kiến thức mà trẻ em đã có với kiến thức mới mà người lớn có thể giúp | [
"lý",
"học",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"tiếp",
"cận",
"nghiên",
"cứu",
"con",
"người",
"và",
"môi",
"trường",
"của",
"họ",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"hình",
"thành",
"khái",
"niệm",
"về",
"sự",
"phát",
"triển",
"này",
"những",
"môi",
"trường",
... |
số ít áo choàng trải thảm áo choàng yêu cầu giá trị vật chất ít cực đoan hơn các thảm áo cần anisotropic quasi-conformal vật liệu không đồng nhất mà chỉ thay đổi trong permittivity hơn nữa các permittivity luôn tích cực điều này cho phép việc sử dụng các yếu tố siêu vật liệu không cộng hưởng để tạo ra những chiếc áo choàng tăng đáng kể băng thông một quá trình tự động được hướng dẫn bởi một tập hợp các thuật toán được sử dụng để xây dựng một siêu vật liệu bao gồm hàng ngàn các phần tử mỗi riêng của mình hình học phát triển các thuật toán cho phép các quá trình sản xuất được tự động hóa mà kết quả trong chế tạo siêu vật liệu trong chín ngày các thiết bị trước đó được sử dụng trong năm 2006 là thô sơ so sánh và quá trình sản xuất phải mất bốn tháng để tạo ra các thiết bị những khác biệt này phần lớn là do các hình thức khác nhau của chuyển đổi năm 2006 chiếc áo choàng ban đầu chuyển một điểm kỳ dị trong khi các phiên bản máy bay trên mặt đất biến đổi một chiếc máy bay và những biến đổi trong các tấm thảm choàng là quasi-giác chứ không phải là không bảo giác == các giả thuyết khác về tàng hình == các giả thuyết khác của cloaking thảo luận khoa học và nghiên cứu dựa trên các lý thuyết để sản xuất | [
"số",
"ít",
"áo",
"choàng",
"trải",
"thảm",
"áo",
"choàng",
"yêu",
"cầu",
"giá",
"trị",
"vật",
"chất",
"ít",
"cực",
"đoan",
"hơn",
"các",
"thảm",
"áo",
"cần",
"anisotropic",
"quasi-conformal",
"vật",
"liệu",
"không",
"đồng",
"nhất",
"mà",
"chỉ",
"thay",
... |
nhà porta tan vỡ và gottlieb trở về đan mạch nơi bà qua đời không một xu dính túi vào năm 1940 == trong văn hóa đại chúng == quyển sách man into woman the first sex change có viết về elbe the danish girl một quyển tiểu thuyết kể về elbe năm 2000 của david ebershoff trở nên ăn khách và được chuyển thể theo nhiều ngôn ngữ tác phẩm điện ảnh chuyển thể do gail mutrux và neil labute sản xuất với diễn xuất của eddie redmayne trong vai elbe nhận được sự tán dương tại liên hoan phim venezia vào tháng 9 năm 2015 mix copenhagen đã đặt ra 4 giải thưởng lili theo tên của elbe == đọc thêm == bullet man into woman ernst ludwig harthern-jacobsen 1933 isbn 0-9547072-0-6 bullet »wie lili zu einem richtigen mädchen wurde« – lili elbe zur konstruktion von geschlecht und identität zwischen medialisierung regulierung und subjektivierung by sabine meyer 2015 isbn 978-3-8376-3180-7 bullet schnittmuster des geschlechts transvestitismus und transsexualität in der frühen sexualwissenschaft by dr rainer herrn 2005 pp 204–211 isbn 3-89806-463-8 german study containing a detailed account of the operations of lili elbe their preparations and the role of magnus hirschfeld bullet sabine meyer mit dem puppenwagen in die normative weiblichkeit lili elbe und die journalistische inszenierung von transsexualität in dänemark in nordeuropaforum 20 2010 1–2 33–61 article in german scholarly journal == liên kết ngoài == bullet mit dem puppenwagen in die normative weiblichkeit lili elbe und die journalistische inszenierung von transsexualität in dänemark nordeuropaforum 20 2010 1–2 trang 33-61 bullet artist einar wegener trên trang và | [
"nhà",
"porta",
"tan",
"vỡ",
"và",
"gottlieb",
"trở",
"về",
"đan",
"mạch",
"nơi",
"bà",
"qua",
"đời",
"không",
"một",
"xu",
"dính",
"túi",
"vào",
"năm",
"1940",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"==",
"quyển",
"sách",
"man",
"into",
"woman... |
baltar là một đô thị trong tỉnh ourense thuộc vùng galicia ở tây bắc tây ban nha dân số năm 2007 là 1 126 người theo dân số điều tra dân số 1189 người năm 2003 baltar nằm trong một thung lũng núi montecelo và dãy núi sierra de boullosa nam larouco ở độ cao 1 300 m tạo thành biên giới tự nhiên với bồ đào nha thị trấn được cấp nước bởi hai nhánh của sông lima sông và sông salas đất đai ở đây gồm đá granit cát có rừng lá và cây lá kim ở các thung lũng nhiệt độ trung bình hàng năm 10 °c và lượng mưa thấp từ 25 đến 125 mm | [
"baltar",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ourense",
"thuộc",
"vùng",
"galicia",
"ở",
"tây",
"bắc",
"tây",
"ban",
"nha",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"1",
"126",
"người",
"theo",
"dân",
"số",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"1189",
"người... |
quốc huy estonia quốc huy cộng hòa estonia là hình một chiếc khiên bằng vàng với ba con sư tử màu lam ở trung tâm hai bên chiếc khiên có hai cành cây sồi dài uốn cong mẫu quốc huy này bắt nguồn từ quốc huy của đan mạch khi đan mạch cai trị miền bắc estonia vào thế kỷ 13 ngày 19 tháng 6 năm 1925 chính phủ estonia chính thức công nhận mẫu quốc huy này làm quốc huy chính thức của quốc gia mẫu quốc huy này bị hủy bỏ khi estonia bị liên xô xâm chiếm và bị thay thế bằng quốc huy của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết estonia sau khi liên xô sụp đổ mẫu quốc huy này lại được tái sử dụng | [
"quốc",
"huy",
"estonia",
"quốc",
"huy",
"cộng",
"hòa",
"estonia",
"là",
"hình",
"một",
"chiếc",
"khiên",
"bằng",
"vàng",
"với",
"ba",
"con",
"sư",
"tử",
"màu",
"lam",
"ở",
"trung",
"tâm",
"hai",
"bên",
"chiếc",
"khiên",
"có",
"hai",
"cành",
"cây",
"... |
chariesthes kenyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"chariesthes",
"kenyensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bodaguru sidlaghatta bodaguru là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"bodaguru",
"sidlaghatta",
"bodaguru",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sidlaghatta",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
vọt từ vị trí thứ 16 lên vị trí á quân của bảng xếp hạng bán được 159 500 đĩa trong tuần đó doanh số tăng lên đến 205% đây là chính thời điểm mà jessica đạt được doanh số trong tuần cao nhất trong sự nghiệp đánh bại doanh số trước đó của album phòng thu thứ hai của chính jessica irresistible mở màn ở vị trí thứ 6 với doanh số 120 000 đĩa trong tuần đầu tiên album trụ vững trong top 10 album trong 8 tuần không liên tiếp và trụ trong top 100 album được 61 tuần album đứng trong bảng xếp hạng billboard 200 được tổng cộng 75 tuần vào tháng 12 năm 2004 album in thí skin được chứng nhận 3 lần đĩa bạch kim bởi hiệp hội công nghiệp ghi âm hoa kỳ riaa nhớ bán được hơn 3 triệu bản tại mỹ billboard xếp album đứng vị trí thứ 14 trong bảng xếp hạng cuối năm dành cho các album xuất sắc của năm 2004 tại úc album mở màn ở vị trí thứ 40 của tuần lễ tính từ ngày 4 tháng 4 đến tuần thứ 7 thì album đạt đến vị trí thứ 13 cũng là vị trí cao nhất mà một album của jessica simpson đạt được ở đất nước này album in this skin trụ trong top 50 trong 27 tuần và sau đó được chứng nhận đĩa bạch kim bới hiệp hội công nghiệp ghi âm úc châu aria ở ireland album mở màn ở | [
"vọt",
"từ",
"vị",
"trí",
"thứ",
"16",
"lên",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"của",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"bán",
"được",
"159",
"500",
"đĩa",
"trong",
"tuần",
"đó",
"doanh",
"số",
"tăng",
"lên",
"đến",
"205%",
"đây",
"là",
"chính",
"thời",
"điểm",
"mà"... |
rhyacophila producta là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"rhyacophila",
"producta",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
drillia umbilicata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae | [
"drillia",
"umbilicata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"drilliidae"
] |
và francisco de san malabon đạo luật của tuyên ngôn độc lập đã được chuẩn bị được viết và đọc bằng ambrosio rianzares bautista tiếng tây ban nha tuyên bố này có chữ ký của 98 người trong đó có một sĩ quan quân đội mỹ người đã chứng kiến việc công bố việc công bố này philippines được độc lập tuy nhiên từ ngày 1 tháng 8 khi nhiều thị trấn đã được tổ chức theo các quy tắc của chính phủ aguinaldo === sự ra đời của cộng hòa philippine đầu tiên === cộng hòa philippines đầu tiên tiếng tây ban nha república filipina tiếng tagalog republika ng pilipinas thường được gọi là đệ nhất cộng hòa philippine hay cộng hòa malolos là một thời gian ngắn của chính quyền cách mạng ở philippines nó được chính thức thành lập với việc công bố hiến pháp malolos ngày 23 tháng 1 năm 1899 ở malolos bulacan và sụp đổ với sự đầu hàng của emilio aguinaldo với lực lượng mỹ vào ngày 23 tháng 3 năm 1901 tại palanan isabela việc thành lập nước cộng hòa philippines là đỉnh điểm của cuộc cách mạng philippines chống lại quyền lực tây ban nha vào ngày 12 tháng 6 năm 1898 tại cavite tuyên ngôn philippines độc lập đã được công bố và đã được đọc hành động đã được chuẩn bị và viết bằng tiếng tây ban nha bởi ambrosio rianzares bautista hội malolos được triệu tập vào ngày 15 tháng 9 và tạo nên hiến pháp malolos đó | [
"và",
"francisco",
"de",
"san",
"malabon",
"đạo",
"luật",
"của",
"tuyên",
"ngôn",
"độc",
"lập",
"đã",
"được",
"chuẩn",
"bị",
"được",
"viết",
"và",
"đọc",
"bằng",
"ambrosio",
"rianzares",
"bautista",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"tuyên",
"bố",
"này",
"có... |
anagallis gracilipes là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được p taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"anagallis",
"gracilipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
he s so cruel but i m still in love with judas baby sau đoạn thứ hai là đến phần điệp khúc ca khúc kết hợp lối giang tấu mang chất nhạc house gaga hát giống với đoạn nhạc nói tương tự như trong ca khúc born this way với câu i wanna love you but something s pulling me away from you jesus is my virtue judas is the demon i cling to i cling to giọng của cô được so sánh với rihanna bởi matthew perpetua của tạp chí rolling stone anh cũng cho biết thêm rằng chất giọng của gaga không còn tối tăm và ảm đạm như trước ngược lại rất ngọt ngào và đáng yêu popjustice viết rằng đoạn giang tấu mang phong cách tribal-techno và cả bài là một ca khúc nạp đầy electro nhưng không đúng chất dan martin từ nme viết rằng đoạn giang tấu thuộc thể loại dubstep dance điện tử sử dụng bass rất nặng với phần điệp khúc đậm chất pop judas có một số điểm tương tự và chịu ảnh hưởng bởi bad romance gaga cho đó là sự cố ý đôi khi thật quan trọng để đẩy bản thân mình đến những ngã rẽ mới chuyên nghiệp hơn nhưng nhiều lúc tôi lại muốn sử dụng những điều mình đã làm và chắc chắn rằng chúng đều ở đây judas là một trong những bản thu âm điển hình như thế tôi muốn ca khúc là một sự tiến triển từ những điều tôi làm trước đó | [
"he",
"s",
"so",
"cruel",
"but",
"i",
"m",
"still",
"in",
"love",
"with",
"judas",
"baby",
"sau",
"đoạn",
"thứ",
"hai",
"là",
"đến",
"phần",
"điệp",
"khúc",
"ca",
"khúc",
"kết",
"hợp",
"lối",
"giang",
"tấu",
"mang",
"chất",
"nhạc",
"house",
"gaga",
... |
eletica angolana là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được kaszab miêu tả khoa học năm 1955 | [
"eletica",
"angolana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"kaszab",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
đá cho đại học tulane ở new orleans trong vị trí trung vệ punter cầu thủ đá mạnh bóng đi từ năm 1964–1968 ông là cầu thủ punter hàng đầu của đội bóng tulane green wave năm 1967–1968 ông tốt nghiệp năm 1968 với bằng cử nhân trong ngành tâm lý học và gia nhập lục quân mỹ với tư cách là một chuyên gia tình báo quân sự về sau ông chuyển sang sống ở pensacola florida == cái chết == năm 2013 pye được chẩn đoán mắc bệnh ung thư hạch bạch huyết và đành tạm dừng việc nghiên cứu tích cực và đề xướng hộp sọ starchild lloyd pye qua đời ngày 9 tháng 12 năm 2013 tại nhà riêng ở destin florida == ấn phẩm == bullet that prosser kid tiểu thuyết arbor house 1977 về một cầu thủ bóng đá đại học áo đỏ tái bản dưới tên gọi a darker shade of red 2007 bell lap books bullet mismatch tiểu thuyết dell 1988 về hack máy tính và chiến tranh bullet everything you know is wrong – book one human evolution adamu 1998 bullet the starchild skull genetic enigma or human-alien hybrid bell lap books 2007 bullet starchild skull essentials ebook 2011 bullet intervention theory essentials ebook 2011 == liên kết ngoai == bullet bibliography of pye lloyd isbndb com bullet phỏng vấn với lloyd pye về hộp sọ starchild | [
"đá",
"cho",
"đại",
"học",
"tulane",
"ở",
"new",
"orleans",
"trong",
"vị",
"trí",
"trung",
"vệ",
"punter",
"cầu",
"thủ",
"đá",
"mạnh",
"bóng",
"đi",
"từ",
"năm",
"1964–1968",
"ông",
"là",
"cầu",
"thủ",
"punter",
"hàng",
"đầu",
"của",
"đội",
"bóng",
"... |
kiểm định cần được tiến hành đầy đủ kỹ lưỡng các bước sau bước 1 kiểm tra kỹ thuật bên ngoài bao gồm – kiểm tra tổng thể tính đầy đủ và sự đồng bộ của thang máy sau khi lắp đặt – kiểm tra các khuyết tật biến dạng của các bộ phận cụm máy nếu có bước 2 kiểm tra kỹ thuật trong đó kiểm tra buồng máy và buồng puli bước 3 thử thử không tải và thử tải động bước này cũng gồm thử các loại thiết bị báo động cứu hộ bao gồm thiết bị báo động bộ cứu hộ tự động ard hệ thống srs emcall… bước 4 xử lý kết quả kiểm định == quy trình lắp đặt thang máy gia đình == thực tế lắp đặt thang máy gia đình người mua thang máy chỉ cần kiểm soát các công đoạn dưới đây để đảm bảo phía cung cấp và lắp đặt thang máy đang làm đúng quy trình khảo sát thực tế dựa trên mong muốn của gia đình bạn khảo sát trực tiếp ngôi nhà trao đổi giữa phía cung cấp và chủ nhà về nhu cầu đi lại phong cách yêu thích cũng như ghi nhận hiện trạng thực tế của của ngôi nhà đề xuất các giải pháp kỹ thuật tối ưu dựa trên mong muốn của người sử dụng và tình hình thực tế phía cung cấp sẽ đề ra giải pháp kỹ thuật phù hợp nhất số điểm dừng kích thước hình dáng kết cấu vật liệu màu sắc … tiến hành lên | [
"kiểm",
"định",
"cần",
"được",
"tiến",
"hành",
"đầy",
"đủ",
"kỹ",
"lưỡng",
"các",
"bước",
"sau",
"bước",
"1",
"kiểm",
"tra",
"kỹ",
"thuật",
"bên",
"ngoài",
"bao",
"gồm",
"–",
"kiểm",
"tra",
"tổng",
"thể",
"tính",
"đầy",
"đủ",
"và",
"sự",
"đồng",
"b... |
nỗ lực ở anh để thống nhất và hòa giải các trò chơi bóng đá khác nhau được chơi trong các trường công cũng như ở phía bắc công nghiệp theo luật của sheffield năm 1862 jc thring người từng là một trong những động lực đằng sau quy tắc cambridge ban đầu là một bậc thầy tại trường uppingham và ban hành các quy tắc riêng của mình về cái mà ông gọi là trò chơi đơn giản nhất còn gọi là quy tắc uppingham đầu tháng 10 năm 1863 một phiên bản sửa đổi của quy tắc cambridge đã được soạn thảo bởi một ủy ban gồm bảy thành viên đại diện cho các học sinh cũ của eton harrow shrewsbury rugby marlborough và westminster ebenezer cobb morley một luật sư đến từ hull đã viết cho tờ báo bell s life vào năm 1863 đề xuất một cơ quan quản lý bóng đá morley đã trở thành thư ký đầu tiên của fa 1863-66 và chủ tịch thứ hai của nó 1867-74 nhưng được đặc biệt nhớ đến khi soạn thảo luật bóng đá đầu tiên tại nhà của ông ở barnes london ngày nay được chơi trên toàn thế giới vì điều này ông được coi không chỉ là cha đẻ của hiệp hội bóng đá anh mà còn của chính bóng đá | [
"nỗ",
"lực",
"ở",
"anh",
"để",
"thống",
"nhất",
"và",
"hòa",
"giải",
"các",
"trò",
"chơi",
"bóng",
"đá",
"khác",
"nhau",
"được",
"chơi",
"trong",
"các",
"trường",
"công",
"cũng",
"như",
"ở",
"phía",
"bắc",
"công",
"nghiệp",
"theo",
"luật",
"của",
"sh... |
spherillo aucklandicus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được budde-lund miêu tả khoa học năm 1885 | [
"spherillo",
"aucklandicus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"budde-lund",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1885"
] |
cuphea bustamanta là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được lex mô tả khoa học đầu tiên năm 1824 | [
"cuphea",
"bustamanta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"lex",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
gastrinopa xylistis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gastrinopa",
"xylistis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
sử dụng bao gồm những điểm sau đây bullet 1 nghiên cứu định lượng cơ bản tổng quát thực tế trong đó có sử dụng phương pháp chiết đa dạng gần như mức độ chấp nhận phù hợp nhất các câu hỏi nghiên cứu dưới sự kiểm soát bullet 2 nghiên cứu dân tộc học phương pháp này còn gọi là ngành nghiên cứu cấu trúc tương tác xã hội hay phương pháp của nhân dân một ví dụ về nghiên cứu về nghiên cứu dân tộc học ứng dụng là nghiên cứu của một nền văn hóa đặc biệt và sự hiểu biết của họ về vai trò của một bệnh đặc biệt trong khuôn khổ văn hóa của họ bullet 3 lý thuyết căn cứ là một loại quy nạp của nghiên cứu nguyên tắc cơ bản hoặc có cơ sở trong các quan sát hoặc dữ liệu bao gồm cả dữ liệu định lượng xem xét hồ sơ phỏng vấn quan sát và khảo sát bullet 4 hiện tượng mô tả thực tế chủ quan của một sự kiện như cảm nhận của quần thể nghiên cứu nó là nghiên cứu về một hiện tượng bullet 5 nghiên cứu triết học được tiến hành bởi các chuyên gia lĩnh vực trong phạm vi ranh giới của một lĩnh vực cụ thể của nghiên cứu nghề nghiệp các cá nhân đủ điều kiện tốt nhất trong bất kỳ lĩnh vực nghiên cứu sử dụng một phần tích trí tuệ để làm rõ ràng các định nghĩa xác định đạo đức hoặc đưa ra đánh | [
"sử",
"dụng",
"bao",
"gồm",
"những",
"điểm",
"sau",
"đây",
"bullet",
"1",
"nghiên",
"cứu",
"định",
"lượng",
"cơ",
"bản",
"tổng",
"quát",
"thực",
"tế",
"trong",
"đó",
"có",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"chiết",
"đa",
"dạng",
"gần",
"như",
"mức",
"đ... |
8516 hyakkai 1991 tw1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 10 năm 1991 bởi t hioki và s hayakawa ở okutama | [
"8516",
"hyakkai",
"1991",
"tw1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"1991",
"bởi",
"t",
"hioki",
"và",
"s",
"hayakawa",
"ở",
"okutama"
] |
trong vòng cổ phần từ 99 nhà đầu tư với giá trị mỗi cổ phiếu khoảng 420 đô la nâng định giá công ty lên khoảng 74 tỷ đô la mỹ đến năm 2021 spacex đã huy động được tổng cộng hơn 6 tỷ đô la mỹ trong khoản tài trợ vốn cổ phần phần lớn số vốn huy động được kể từ năm 2019 đã được sử dụng để hỗ trợ hoạt động của hệ thống vệ tinh starlink và phát triển và sản xuất phương tiện phóng starship đến tháng 10 năm 2021 định giá của spacex đã tăng lên 100 3 tỷ đô la mỹ đến năm 2021 spacex đã ký kết các thỏa thuận với google cloud platform và microsoft azure để cung cấp các dịch vụ mạng và máy tính tại chỗ cho starlink === bảng tóm tắt thành tích của spacex === thành tựu chính của spacex là việc tái sử dụng các phương tiện phóng cấp quỹ đạo và giảm chi phí mỗi lần phóng tàu vũ trụ đáng chú ý nhất trong số này là việc hạ cánh và tái sử dụng lại giai đoạn đầu của falcon 9 dẫn đầu đội bay b1051 đạt 10 chuyến bay vào năm 2021 elon musk tuyên bố rằng họ sẽ tiếp tục vượt qua mục tiêu ban đầu là mười chuyến bay spacex là một công ty vũ trụ tư nhân với hầu hết các thành tựu đạt được là kết quả của nguồn vốn tự tài trợ không phải được phát triển theo | [
"trong",
"vòng",
"cổ",
"phần",
"từ",
"99",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"với",
"giá",
"trị",
"mỗi",
"cổ",
"phiếu",
"khoảng",
"420",
"đô",
"la",
"nâng",
"định",
"giá",
"công",
"ty",
"lên",
"khoảng",
"74",
"tỷ",
"đô",
"la",
"mỹ",
"đến",
"năm",
"2021",
"spacex... |
agathosma riversdalensis là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được dummer mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"agathosma",
"riversdalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"dummer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
thể hiện tính phổ cập và nhân tính của quá trình tư duy để “đối ứng” với cổng chính nhà rửa tội thánh gioan battistero di san giovanni ở firenze mà sự tuyệt hảo của điêu khắc đã khiến michelangelo phải đặt tên là cổng thiên đàng rodin đã lấy cảm hứng từ phần 1 của thần khúc mang tên địa ngục đặt cho tác phẩm của mình cổng địa ngục porte de l’enfer chi tiết này từ cổng địa ngục lần đầu tiên được đặt tên là người suy tư bởi những người thợ đúc họ nhận thấy sự tương đồng của nó với bức tượng il pensieroso người suy tư về lorenzo de medici bởi michelangelo và rodin quyết định coi bức tượng này là một tác phẩm độc lập có kích thước lớn hơn bức tượng được thiết kế để được nhìn từ dưới lên và thường được hiển thị trên một giá đỡ khá cao mặc dù chiều cao khác nhau đáng kể do các chủ sở hữu khác nhau lựa chọn rodin sản xuất phiên bản thạch cao nhỏ đầu tiên vào khoảng năm 1881 mô hình quy mô đầy đủ đầu tiên được giới thiệu tại salon des beaux-arts ở paris vào năm 1904 một dịch vụ trả phí định kỳ công đã tài trợ cho việc đúc đồng vào năm 1906 nơi trở thành tài sản của thành phố paris và được đặt trước điện panthéon vào năm 1922 nó được chuyển đến khách sạn hôtel biron tiền thân của bảo tàng | [
"thể",
"hiện",
"tính",
"phổ",
"cập",
"và",
"nhân",
"tính",
"của",
"quá",
"trình",
"tư",
"duy",
"để",
"“đối",
"ứng”",
"với",
"cổng",
"chính",
"nhà",
"rửa",
"tội",
"thánh",
"gioan",
"battistero",
"di",
"san",
"giovanni",
"ở",
"firenze",
"mà",
"sự",
"tuyệ... |
hàng loạt và nhận nuôi chó vô gia cư của bucharest ước tính lên tới 300 000 cá thể tháng 8 năm 2010 bardot viết một bức thư gủi cho nữ hoàng đan mạch margrethe ii của đan mạch nhằm kêu gọi nữ hoàng ngừng săn cá heo ở quần đảo faroe trong nội dung bức thư bardot miêu tả hành động trên là một cảnh tượng khủng khiếp là nỗi hổ thẹn cho đan mạch và quần đảo faroe đây không phải là săn bắt mà là tàn sát hàng loạt một thứ truyền thống lỗi thời không có lời bào chữa thỏa đáng nào trong thế giới ngày nay ngày 22 tháng 4 năm 2011 bộ trưởng văn hóa frédéric mitterrand của pháp chính thức đưa bộ môn đấu bò vào danh sách di sản văn hóa quốc gia bardot đã viết một bức thư chỉ trích kịch liệt ông về vấn đề này kể từ năm 2013 trở đi hai tổ chức là quỹ brigitte bardot và kagyupa international monlam trust của ấn độ đã phối hợp để tổ chức một trại chăm sóc thú y thường niên bardot đưa ra cam kết vì quyền động vật ở bodh gaya từ năm này qua năm khác ngày 23 tháng 7 năm 2015 bardot phản đối kế hoạch sát hại 2 triệu con mèo của chính trị gia người úc greg hunt nhằm bảo vệ những loài có nguy cơ tuyệt chủng như warru và vẹt đêm == đời tư == ngày 20 tháng 12 năm 1952 | [
"hàng",
"loạt",
"và",
"nhận",
"nuôi",
"chó",
"vô",
"gia",
"cư",
"của",
"bucharest",
"ước",
"tính",
"lên",
"tới",
"300",
"000",
"cá",
"thể",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"bardot",
"viết",
"một",
"bức",
"thư",
"gủi",
"cho",
"nữ",
"hoàng",
"đan",
"mạch"... |
syros-ermoupoli là một khu tự quản ở vùng nam egeo hy lạp khu tự quản syros-ermoupoli có diện tích 102 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 19793 người | [
"syros-ermoupoli",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"vùng",
"nam",
"egeo",
"hy",
"lạp",
"khu",
"tự",
"quản",
"syros-ermoupoli",
"có",
"diện",
"tích",
"102",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"là... |
bánd là một thị trấn thuộc hạt veszprém hungary thị trấn này có diện tích 9 84 km² dân số năm 2010 là 694 người mật độ 71 người km² | [
"bánd",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"veszprém",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"84",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"694",
"người",
"mật",
"độ",
"71",
"người",
"km²"
] |
ngô nhĩ cổ đại hoặc cũng dịch thành ngột nhi hốt thái 兀兒忽太 ô nhĩ cố đại 烏爾古岱 là con trai của mạnh cách bố lộc là cáp đạt bối lặc cuối cùng == cuộc đời == năm vạn lịch thứ 27 1599 tháng 9 thái tổ suất binh đánh cáp đạt bộ bộ trưởng của bộ này là mạnh cách bố lộc cùng con trai là ngô nhĩ cổ đại đều bị bắt vì dòng dõi từ hỗ luân quốc na lạp thị cùng ô lạp na lạp thị thuộc về hai chi na lạp thị cổ xưa nhất nên thái tổ có ý kết thân chỉnh đốn và làm yên lòng cáp đạt bộ thái tổ nguyên bản là muốn đem mãng cổ tế cho mạnh cách bố lộc còn muốn mạnh cách bố lộc tiếp tục làm bộ trưởng của cáp đạt bộ kết quả năm ấy mạnh cách bố lộc nhân tội bị ban chết năm vạn lịch thứ 29 1601 tháng 1 nỗ nhĩ cáp xích gả con gái là mãng cổ tế 莽古濟 cho ngô nhĩ cổ đại đồng thời tin mạnh cách bố lộc chết truyền đến triều đình nhà minh minh thần tông tuyên dụ kiến châu nghiêm trách việc nỗ nhĩ cáp xích ý đồ thôn tính cáp đạt giết mạnh cách bố lộc nỗ nhĩ cáp xích tỏ vẻ tuân theo tuyên dụ một lòng nghe theo đại minh nguyện ý thả về thứ tử của mạnh cách bố lộc là cách bả khố | [
"ngô",
"nhĩ",
"cổ",
"đại",
"hoặc",
"cũng",
"dịch",
"thành",
"ngột",
"nhi",
"hốt",
"thái",
"兀兒忽太",
"ô",
"nhĩ",
"cố",
"đại",
"烏爾古岱",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"mạnh",
"cách",
"bố",
"lộc",
"là",
"cáp",
"đạt",
"bối",
"lặc",
"cuối",
"cùng",
"==",
"cuộ... |
edithcolea là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae | [
"edithcolea",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"apocynaceae"
] |
polypodium campyloneuroides là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"campyloneuroides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đượ... |
carpacoce curvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được puff mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"carpacoce",
"curvifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"puff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
hungary qiqi zhongxiang và qisi piyu | [
"hungary",
"qiqi",
"zhongxiang",
"và",
"qisi",
"piyu"
] |
grafenwörth là một đô thị thuộc huyện tulln trong bang niederösterreich áo | [
"grafenwörth",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"tulln",
"trong",
"bang",
"niederösterreich",
"áo"
] |
lithosarctia honei lithosarctia hoenei là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lithosarctia",
"honei",
"lithosarctia",
"hoenei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ghesquierellana phialusalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"ghesquierellana",
"phialusalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
koanophyllon obtusissimum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"koanophyllon",
"obtusissimum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
africotriton crebriliratus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae | [
"africotriton",
"crebriliratus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae"
] |
cosmos sherffii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được melchert mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"cosmos",
"sherffii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"melchert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
21645 chentsaiwei 1999 nz50 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 21645 chentsaiwei | [
"21645",
"chentsaiwei",
"1999",
"nz50",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",... |
viên bí danh của pukupuku ở căn cứ bí mật là bravo pukupuku bullet karin là chủ nhân của pukupuku cô rất tốt bụng và là người quan trọng nhất với pukupuku đem pukupuku về nuôi từ lúc pukupuku còn nhỏ xíu có cảm tình với takeshi karin là học sinh lớp 5 cả karin và pukupuku rất sợ mẹ của karin bullet ponta là cô chó giống chó shiba là bạn thân của pukupuku ponta chạy trốn khỏi tiệm thú cưng ở thành phố bên cạnh và tình cờ gặp pukupuku ponta đói lả và ngất xỉu trước mặt pukupuku và được pukupuku nhường cho phân nửa phần ăn trưa xong vì quá đói ponta đã chén sạch bữa trưa đó khiến pukupuku nhịn đói sau đó cả hai đi tìm chủ nhân cho ponta khi sắp bỏ cuộc karin cùng takeshi trở về và gặp pukupuku cùng ponta takeshi ngay lập tức nhận nuôi ponta vì ăn hết bữa trưa này bụng ponta tròn vo khiến takeshi đặt tên cô là ponta ponpon có nghĩa là tròn vo vì cái tên này gợi nhớ đến tật tham ăn của cô nên ponta rất ghét bị gọi tên và hay bắt pukupuku gọi là magarette có nghĩa là ngọc châu cô chó này rất nam tính và chuyên giành đồ ăn của pukupuku nhiều lần ponta cố gắng trở nên nữ tính nhưng không có kết quả chủ nhân của ponta là takeshi tính cách của ponta giống với tsundere vì dù khá bạo lực và cục cằn nhưng cô có những sở thích | [
"viên",
"bí",
"danh",
"của",
"pukupuku",
"ở",
"căn",
"cứ",
"bí",
"mật",
"là",
"bravo",
"pukupuku",
"bullet",
"karin",
"là",
"chủ",
"nhân",
"của",
"pukupuku",
"cô",
"rất",
"tốt",
"bụng",
"và",
"là",
"người",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"với",
"pukupuku",
"... |
và methodios vì mẹ của họ là người slav đến từ thessaloniki cả hai đều có thể sử dụng phương ngữ slav để dịch kinh thánh và các sách kinh cầu nguyện khi các bản dịch của họ được những người sử dụng các phương ngữ khác sao chép một ngôn ngữ văn chương gọi là tiếng slav giáo hội cổ được hình thành được sai phái truyền giáo cho người slav ở vùng đại moravia kyrillos và methodios phải cạnh tranh với các giáo sĩ người frank đến từ giáo phận rôma năm 886 các môn đồ của họ bị trục xuất khỏi moravia một số trong những môn đồ của kyrillos và methodios như clement naum thuộc dòng dõi quý tộc bulgaria và angelarius trở lại bulgaria tại đây họ được tsar boris i đón tiếp trong một thời gian ngắn những người này dạy các chức sắc bulgaria bảng mẫu tự glagolitic và các văn bản kinh thánh năm 893 ngôn ngữ slav được công nhận là ngôn ngữ chính thức của giáo hội và nhà nước những thành công tại bulgaria giúp đẩy mạnh các hoạt động qui đạo của các dân tộc slav đáng kể nhất là dân tộc rus’ thủy tổ của các sắc dân belarus nga và ukraine một trong những yếu tố dẫn đến sự thành công trong công cuộc truyền giáo cho các dân tộc slav là các nhà truyền giáo sử dụng ngôn ngữ địa phương thay vì tiếng latinh không giống cách các giáo sĩ roma vẫn | [
"và",
"methodios",
"vì",
"mẹ",
"của",
"họ",
"là",
"người",
"slav",
"đến",
"từ",
"thessaloniki",
"cả",
"hai",
"đều",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"phương",
"ngữ",
"slav",
"để",
"dịch",
"kinh",
"thánh",
"và",
"các",
"sách",
"kinh",
"cầu",
"nguyện",
"khi",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.