text
stringlengths
1
7.22k
words
list
mất 1997 bullet 31 tháng 12 ben kingsley diễn viên người anh == mất == bullet 5 tháng 1 george washington carver nhà thực vật học người mỹ sinh 1864 bullet 7 tháng 1 nikola tesla nhà khoa học mỹ sinh ra ở croatia sinh 1856 bullet 8 tháng 1 richard hillary battle of britain spitfire pilot author of the last enemy sinh 1...
[ "mất", "1997", "bullet", "31", "tháng", "12", "ben", "kingsley", "diễn", "viên", "người", "anh", "==", "mất", "==", "bullet", "5", "tháng", "1", "george", "washington", "carver", "nhà", "thực", "vật", "học", "người", "mỹ", "sinh", "1864", "bullet", "7", ...
cylindrothecium pseudo-orthocarpum là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "cylindrothecium", "pseudo-orthocarpum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "entodontaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
sphagnum rugegense là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "sphagnum", "rugegense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sphagnaceae", "loài", "này", "được", "warnst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
lobelia chireensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "lobelia", "chireensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "a", "rich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
kết nạp binh trung nghĩa tính kế cố thủ tháng 12 âl năm bảo khánh thứ 3 1227 10 vạn binh mông cổ đánh cửa đông nam lấy người đầu hàng đi trước dần soạn hịch văn chiêu dụ tự tay đánh trống khích lệ tướng sĩ ra sức nghênh địch chiến đấu tên đá bay xuống như mưa quân mông cổ tạm lui sáng hôm sau kéo đến nhiều hơn dần soái...
[ "kết", "nạp", "binh", "trung", "nghĩa", "tính", "kế", "cố", "thủ", "tháng", "12", "âl", "năm", "bảo", "khánh", "thứ", "3", "1227", "10", "vạn", "binh", "mông", "cổ", "đánh", "cửa", "đông", "nam", "lấy", "người", "đầu", "hàng", "đi", "trước", "dần", ...
thuộc một chủng tộc nào 31 4% là gốc đức gốc na uy 30 2% và 5 2% gốc ailen theo điều tra dân số năm 2000 94 7% nói tiếng anh tiếng tây ban nha 2 2% và 1 5% winnebago là ngôn ngữ đầu tiên của họ có 7 070 hộ trong đó 31 00% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 55 40% là đôi vợ chồng sống với nhau 8 60% có một chủ hộ ...
[ "thuộc", "một", "chủng", "tộc", "nào", "31", "4%", "là", "gốc", "đức", "gốc", "na", "uy", "30", "2%", "và", "5", "2%", "gốc", "ailen", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "94", "7%", "nói", "tiếng", "anh", "tiếng", "tây", "ban", "n...
tức kaesong ngày nay ông mất năm 978 và lăng mộ nằm tại jangdan-myeon yeoncheon gyeonggi hàn quốc theo tam quốc sử ký samguk sagi con trai của kính thuận thái tử ma y ma-ui đã phản đối việc cha mình chịu khuất phục cao ly và lên ở ẩn tại núi kim cương kumgang == gia quyến == bullet thân phụ kim hiếu tông bullet thân mẫ...
[ "tức", "kaesong", "ngày", "nay", "ông", "mất", "năm", "978", "và", "lăng", "mộ", "nằm", "tại", "jangdan-myeon", "yeoncheon", "gyeonggi", "hàn", "quốc", "theo", "tam", "quốc", "sử", "ký", "samguk", "sagi", "con", "trai", "của", "kính", "thuận", "thái", "t...
vị vua người dân rwanda luôn có một nền văn hóa tôn giáo và ngôn ngữ kinyarwanda chung họ chỉ khác nhau về mặt xã hội tùy theo mức độ tài sản bò thông thường tầng lớp batutsi sống bằng chăn nuôi bò tầng lớp abahutu sống bằng nông nghiệp còn người batwa hoặc làm đồ gốm hoặc chuyên diễn trò giải trí trong hoàng cung tất ...
[ "vị", "vua", "người", "dân", "rwanda", "luôn", "có", "một", "nền", "văn", "hóa", "tôn", "giáo", "và", "ngôn", "ngữ", "kinyarwanda", "chung", "họ", "chỉ", "khác", "nhau", "về", "mặt", "xã", "hội", "tùy", "theo", "mức", "độ", "tài", "sản", "bò", "thông...
chenebier là một xã thuộc tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "chenebier", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
trai trung hoa danh pháp khoa học potamocorbula amurensis là một loài trai trong họ cardiidae có nguồn gốc ở nhật bản trung quốc và triều tiên được du nhập vào mỹ và gây tác hại nghiêm trọng đến môi trường nước ở đây do chúng cạnh tranh được vị trí của quần xã sinh vật đáy bản địa cũng như tiêu diệt quần xã thực vật nổ...
[ "trai", "trung", "hoa", "danh", "pháp", "khoa", "học", "potamocorbula", "amurensis", "là", "một", "loài", "trai", "trong", "họ", "cardiidae", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "nhật", "bản", "trung", "quốc", "và", "triều", "tiên", "được", "du", "nhập", "vào", "...
féniers là một xã thuộc tỉnh creuse trong vùng nouvelle-aquitaine miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh creuse == liên kết ngoài == bullet féniers on the quid website
[ "féniers", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "creuse", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "creuse", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "féniers", "o...
lời rằng trát tòa đã không được đưa tới wpp và bất kỳ công ty nào thuộc điều hành của wpp tòa án new york đã không có thẩm quyền trong trường hợp đó và sẽ kê đơn xin miễn nhiệm tim kiếm chi phí pháp lý và wpp đã cân nhắc một vụ kiện chống lại ndtv về sự phỉ báng lời đe dọa kiện này của wpp lại được ndtv coi là “vô căn ...
[ "lời", "rằng", "trát", "tòa", "đã", "không", "được", "đưa", "tới", "wpp", "và", "bất", "kỳ", "công", "ty", "nào", "thuộc", "điều", "hành", "của", "wpp", "tòa", "án", "new", "york", "đã", "không", "có", "thẩm", "quyền", "trong", "trường", "hợp", "đó",...
phùng chí kiên mỹ hào phùng chí kiên là một phường thuộc thị xã mỹ hào tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == phường phùng chí kiên nằm ở khu vực trung tâm địa lý của thị xã mỹ hào có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường bạch sam bullet phía tây giáp phường dị sử bullet phía nam giáp các xã xuân dục và hưng long bul...
[ "phùng", "chí", "kiên", "mỹ", "hào", "phùng", "chí", "kiên", "là", "một", "phường", "thuộc", "thị", "xã", "mỹ", "hào", "tỉnh", "hưng", "yên", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "phùng", "chí", "kiên", "nằm", "ở", "khu", "vực", "trung",...
neostichtis gibbosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "neostichtis", "gibbosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
rapanea gilliana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được sond mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "rapanea", "gilliana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "sond", "mez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
nơi làm việc các phương pháp kiểm tra độ bụi khác nhau đã được thiết lập trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu để dự đoán các hành vi của bột trong quá trình aerosol hóa các phương pháp này thiết lập phòng thí nghiệm cho phép áp dụng một loạt các đầu vào năng lượng cho các vật liệu dạng bột mô phỏng các kịch bản thực t...
[ "nơi", "làm", "việc", "các", "phương", "pháp", "kiểm", "tra", "độ", "bụi", "khác", "nhau", "đã", "được", "thiết", "lập", "trong", "các", "phòng", "thí", "nghiệm", "nghiên", "cứu", "để", "dự", "đoán", "các", "hành", "vi", "của", "bột", "trong", "quá", ...
811 nauheima là một tiểu hành tinh ở vành đai chính thuộc nhóm tiểu hành tinh koronis nó được max wolf phát hiện ngày 8 9 1915 ở heidelberg và được đặt theo tên thành phố bad nauheim một thành phó có suối khoáng ở miền tây đức == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circu...
[ "811", "nauheima", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "ở", "vành", "đai", "chính", "thuộc", "nhóm", "tiểu", "hành", "tinh", "koronis", "nó", "được", "max", "wolf", "phát", "hiện", "ngày", "8", "9", "1915", "ở", "heidelberg", "và", "được", "đặt", "the...
asmalı yumurtalık asmalı là một xã thuộc huyện yumurtalık tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 954 người
[ "asmalı", "yumurtalık", "asmalı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yumurtalık", "tỉnh", "adana", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "954", "người" ]
bathyraja richardsoni là loài cá đuối thuộc họ rajidae được tìm thấy ở đại tây dương và quanh vùng eo biển cook của new zealand ở độ sâu từ 1 300 tới 2 500 m chiều dài của chúng có thể đạt tới 1 75 m mặt lưng và bụng vùng đĩa thân của loài bathyraja richardsoni đều phủ vẩy tấm và không có gai đuôi cá có 18 gai với kích...
[ "bathyraja", "richardsoni", "là", "loài", "cá", "đuối", "thuộc", "họ", "rajidae", "được", "tìm", "thấy", "ở", "đại", "tây", "dương", "và", "quanh", "vùng", "eo", "biển", "cook", "của", "new", "zealand", "ở", "độ", "sâu", "từ", "1", "300", "tới", "2", ...
hieracium lugae-pljussae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sennikov mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "hieracium", "lugae-pljussae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "sennikov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
alectryon grandifolius là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được a c sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "alectryon", "grandifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "a", "c", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
miopristis aericollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev erber miêu tả khoa học năm 2003
[ "miopristis", "aericollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "erber", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
araledibba nelamangala araledibba là một làng thuộc tehsil nelamangala huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
[ "araledibba", "nelamangala", "araledibba", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "nelamangala", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
hoa nằm trên biên giới đại việt và trung hoa nay là hương liên hoa than ghềnh liên hoa của huyện hà khẩu cam quất có thể là đất thị xã cam đường tỉnh lào cai việt nam ngày nay sách tân đường thư cũng chépː an nam đào lâm nhân giả cư lâm tây nguyên thất quán động thủ lĩnh lý do độc chủ chi tuế tuế thú biên。lý trác chi t...
[ "hoa", "nằm", "trên", "biên", "giới", "đại", "việt", "và", "trung", "hoa", "nay", "là", "hương", "liên", "hoa", "than", "ghềnh", "liên", "hoa", "của", "huyện", "hà", "khẩu", "cam", "quất", "có", "thể", "là", "đất", "thị", "xã", "cam", "đường", "tỉnh"...
câu chuyện cảnh sát chữ hán phồn thể 警察故事 ging chaat goo si bính âm jǐngchá gùshì tiếng anh police story là một bộ phim hành động của điện ảnh hồng kông do thành long đạo diễn và thủ vai chính tác phẩm được công chiếu lần đầu năm 1985 câu chuyện cảnh sát nói về trần gia câu thành long thủ vai một viên thanh tra cảnh sá...
[ "câu", "chuyện", "cảnh", "sát", "chữ", "hán", "phồn", "thể", "警察故事", "ging", "chaat", "goo", "si", "bính", "âm", "jǐngchá", "gùshì", "tiếng", "anh", "police", "story", "là", "một", "bộ", "phim", "hành", "động", "của", "điện", "ảnh", "hồng", "kông", "do...
khon buri huyện khon buri là một huyện amphoe ở phía nam của tỉnh nakhon ratchasima đông bắc thái lan == lịch sử == khon buri trong tiếng thái nghĩa là nguồn sông liên quan đến các phụ lưu của sông mun ch đơn vị này có tên ban khon buri thị xã này đã được đổi tên thành mueang khon và sau đó là khon buri năm 1907 khu vự...
[ "khon", "buri", "huyện", "khon", "buri", "là", "một", "huyện", "amphoe", "ở", "phía", "nam", "của", "tỉnh", "nakhon", "ratchasima", "đông", "bắc", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "khon", "buri", "trong", "tiếng", "thái", "nghĩa", "là", "nguồn", ...
ở tỉnh được thực hiện dưới sự lãnh đạo của felix ivanovich peregudov chính quyền tỉnh do ông lãnh đạo đã đạt được việc đưa tomsk vào danh sách thử nghiệm trong bốn thành phố xây dựng các trung tâm máy tính sử dụng tập thể như một phần về việc thử nghiệm ý tưởng về các trung tâm lãnh thổ trong dự án ogas hệ thống xử lý ...
[ "ở", "tỉnh", "được", "thực", "hiện", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "felix", "ivanovich", "peregudov", "chính", "quyền", "tỉnh", "do", "ông", "lãnh", "đạo", "đã", "đạt", "được", "việc", "đưa", "tomsk", "vào", "danh", "sách", "thử", "nghiệm", "trong"...
6 cùng với đội hộ tống 22 thực hành huấn luyện tại đảo culebra và tại vịnh guantánamo cuba rồi băng qua kênh đào panama vào ngày 23 tháng 6 con tàu ghé qua san diego california trước khi đi đến trân châu cảng vào ngày 16 tháng 7 sau khi nhật bản chấp nhận đầu hàng vào ngày 15 tháng 8 giúp chấm dứt vĩnh viễn cuộc xung đ...
[ "6", "cùng", "với", "đội", "hộ", "tống", "22", "thực", "hành", "huấn", "luyện", "tại", "đảo", "culebra", "và", "tại", "vịnh", "guantánamo", "cuba", "rồi", "băng", "qua", "kênh", "đào", "panama", "vào", "ngày", "23", "tháng", "6", "con", "tàu", "ghé", ...
hiện từ miền đông ấn độ đến nam trung quốc lục địa đông nam á và các đảo ở vùng thềm lục địa sunda bullet ngoé fejervarya limnocharis bullet ếch đồng hoplobatrachus chinensis bullet ếch blythi limnonectes blythii bullet ễnh ương đông dương kaloula indochinensis ở việt nam loài ễnh ương đông dương hiện ghi nhận phân bố ...
[ "hiện", "từ", "miền", "đông", "ấn", "độ", "đến", "nam", "trung", "quốc", "lục", "địa", "đông", "nam", "á", "và", "các", "đảo", "ở", "vùng", "thềm", "lục", "địa", "sunda", "bullet", "ngoé", "fejervarya", "limnocharis", "bullet", "ếch", "đồng", "hoplobatra...
bắn nhầm và hai chiếc đã bị phá huỷ một cách có chủ ý để tránh bị rơi vào tay quân đội iraq sau khi bị hư hỏng một số khác bị thiệt hại nhỏ trong chiến đấu ít ảnh hưởng đến sự sẵn sàng hoạt động của họ rất ít xe tăng m1 đã bị trúng đạn của địch không có tử vong và chỉ một số ít người bị thương thiệt hại nặng nề nhất đố...
[ "bắn", "nhầm", "và", "hai", "chiếc", "đã", "bị", "phá", "huỷ", "một", "cách", "có", "chủ", "ý", "để", "tránh", "bị", "rơi", "vào", "tay", "quân", "đội", "iraq", "sau", "khi", "bị", "hư", "hỏng", "một", "số", "khác", "bị", "thiệt", "hại", "nhỏ", "...
aleuropteryx umbrata là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được zeleny miêu tả năm 1964
[ "aleuropteryx", "umbrata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "zeleny", "miêu", "tả", "năm", "1964" ]
lostant illinois lostant là một làng thuộc quận lasalle tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 498 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 486 người bullet năm 2010 498 người == xem thêm == bullet american finder
[ "lostant", "illinois", "lostant", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "lasalle", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "498", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm...
năm 2016 giám mục phó giuse đinh đức đạo đồng tế lễ mừng kim khánh 50 năm linh mục của giám mục chính đa minh nguyễn chu trinh sau đó ông về quê hương thức hóa thuộc giáo phận bùi chu của mình ông đến đây vào lúc 16 giờ 30 chiều ông đã đến nghĩa trang thắp hương cho cha và ông bà mình cũng như cầu nguyện cho họ sau đó ...
[ "năm", "2016", "giám", "mục", "phó", "giuse", "đinh", "đức", "đạo", "đồng", "tế", "lễ", "mừng", "kim", "khánh", "50", "năm", "linh", "mục", "của", "giám", "mục", "chính", "đa", "minh", "nguyễn", "chu", "trinh", "sau", "đó", "ông", "về", "quê", "hương...
bản == cấu trúc quân sự == hiến chương sng thiết lập hội đồng bộ trưởng quốc phòng được trao trách nhiệm điều phối hợp tác quân sự với các quốc gia thành viên sng hội đồng phát triển các tiếp cận có khái niệm đối với các vấn đề quân sự và chính sách phòng thủ của các quốc gia thành viên sng phát triển các đề xuất nhằm ...
[ "bản", "==", "cấu", "trúc", "quân", "sự", "==", "hiến", "chương", "sng", "thiết", "lập", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "được", "trao", "trách", "nhiệm", "điều", "phối", "hợp", "tác", "quân", "sự", "với", "các", "quốc", "gia", "thành",...
khu trục hạm đơn vị hộ tống bao gồm 3 khu trục hạm của hải đoàn khu trục hạm số 3 đoàn chở quân thứ nhất định danh hải đội vận tải số 30 bao gồm 3 khu trục hạm và nhóm chở quân thứ hai định danh hải đội vận tải số 11 bao gồm 4 khu trục hạm tàu chiến nhật bản chở theo khoảng 2 600 lính bộ binh tới vila nơi được sử dụng ...
[ "khu", "trục", "hạm", "đơn", "vị", "hộ", "tống", "bao", "gồm", "3", "khu", "trục", "hạm", "của", "hải", "đoàn", "khu", "trục", "hạm", "số", "3", "đoàn", "chở", "quân", "thứ", "nhất", "định", "danh", "hải", "đội", "vận", "tải", "số", "30", "bao", ...
arasikere rural arsikere arasikere rural là một làng thuộc tehsil arsikere huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "arasikere", "rural", "arsikere", "arasikere", "rural", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "arsikere", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
byrsia buruana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "byrsia", "buruana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
perdita paroselae là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1960
[ "perdita", "paroselae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
mormo juncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mormo", "juncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chesiadodes curvata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chesiadodes", "curvata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thẳng của chúng là bao nhiêu cả hai vấn đề đều dẫn đến tranh luận về loài này là loài săn mồi hay loài ăn xác tyrannosaurus quay người rất chậm chạp chúng có thể mất từ ​​một đến hai giây để quay một góc 45° điều mà con người được định hướng theo chiều dọc và không có đuôi có thể quay dưới một giây nguyên nhân gây ra s...
[ "thẳng", "của", "chúng", "là", "bao", "nhiêu", "cả", "hai", "vấn", "đề", "đều", "dẫn", "đến", "tranh", "luận", "về", "loài", "này", "là", "loài", "săn", "mồi", "hay", "loài", "ăn", "xác", "tyrannosaurus", "quay", "người", "rất", "chậm", "chạp", "chúng"...
thần học ở trẻ em nhưng ngay lập tức đã từ bỏ việc thực hành của mình vì tiền y bác sĩ của liên xô đã giảm mạnh khiến hầu như không thể hỗ trợ một gia đình anh ấy đã bắt đầu viết như một sinh viên và vừa bắt đầu kiếm tiền từ nó trong thời gian này ông trở thành một thành viên tích cực trong cộng đồng người nga thăm các...
[ "thần", "học", "ở", "trẻ", "em", "nhưng", "ngay", "lập", "tức", "đã", "từ", "bỏ", "việc", "thực", "hành", "của", "mình", "vì", "tiền", "y", "bác", "sĩ", "của", "liên", "xô", "đã", "giảm", "mạnh", "khiến", "hầu", "như", "không", "thể", "hỗ", "trợ", ...
dumantepe terme dumantepe là một xã thuộc huyện terme tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 745 người
[ "dumantepe", "terme", "dumantepe", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "terme", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "745", "người" ]
carros tổng tổng carros là một tổng của pháp tổng này nằm ở tỉnh alpes-maritimes trong vùng provence-alpes-côte d’azur == các đơn vị hành chính == tổng carros gồm các thị xã carros gattières le broc == xem thêm == tổng của alpes-maritimes xã của alpes-maritimes danh sách các tổng ủy viên hội đồng alpes-maritimes
[ "carros", "tổng", "tổng", "carros", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "tổng", "này", "nằm", "ở", "tỉnh", "alpes-maritimes", "trong", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "tổng", "carros", "gồm", "các", ...
svastra albocollaris là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1918
[ "svastra", "albocollaris", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1918" ]
exallage oldenlandia bullet exandra simira bullet exechostylus pavetta bullet exosolenia lemyrea bullet exostema bullet eyselia galium == f == bullet fadogia bullet fadogiella bullet fagerlindia benkara bullet faramea bullet ferdinandea ferdinandusa bullet ferdinandusa bullet fereiria hillia bullet feretia bullet fergu...
[ "exallage", "oldenlandia", "bullet", "exandra", "simira", "bullet", "exechostylus", "pavetta", "bullet", "exosolenia", "lemyrea", "bullet", "exostema", "bullet", "eyselia", "galium", "==", "f", "==", "bullet", "fadogia", "bullet", "fadogiella", "bullet", "fagerlindia"...
diospyros pyrrhocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "diospyros", "pyrrhocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "miq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
matteria gracillima là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được besch goffinet mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "matteria", "gracillima", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "besch", "goffinet", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
là “cắm dùi” các nhóm biểu tình rào dây đóng cọc chiếm những khoảng đất khang trang ở hai bên lề đường kể cả chỗ sát với hàng rào các biệt thự thậm chí có những nơi vỉa hè rộng rãi chỗ được tráng xi măng cũng bị những người trong nhóm chiếm cứ để chia nhau chiến dịch cắm dùi đã lan tràn rõ rệt nhất như tại khúc đường h...
[ "là", "“cắm", "dùi”", "các", "nhóm", "biểu", "tình", "rào", "dây", "đóng", "cọc", "chiếm", "những", "khoảng", "đất", "khang", "trang", "ở", "hai", "bên", "lề", "đường", "kể", "cả", "chỗ", "sát", "với", "hàng", "rào", "các", "biệt", "thự", "thậm", "ch...
nông [thuộc hà châu tỉnh hà tiên] vĩnh thông [thuộc hà âm] vĩnh gia [thuộc hà âm] cùng tiến lên vua dụ rằng thất sơn ở sau lưng vĩnh tế tuy gọi là hiểm trở nhưng chỗ đó bọn giặc tụ tập chẳng qua chỉ là bọn linh tinh còn sót nay truyền cho nguyễn công trứ và đoàn văn sách hãy xét trong hạt mình phòng bị cho nghiêm nên đ...
[ "nông", "[thuộc", "hà", "châu", "tỉnh", "hà", "tiên]", "vĩnh", "thông", "[thuộc", "hà", "âm]", "vĩnh", "gia", "[thuộc", "hà", "âm]", "cùng", "tiến", "lên", "vua", "dụ", "rằng", "thất", "sơn", "ở", "sau", "lưng", "vĩnh", "tế", "tuy", "gọi", "là", "hiể...
sử dụng như các ngôn ngữ giáo dục ở cấp tiểu học tiếng pháp chỉ được sử dụng sau cấp này các ngôn ngữ tại bénin nói chung được ghi bằng các ký tự riêng biệt cho mỗi âm phoneme chứ không sử dụng dấu phụ như trong tiếng pháp hay chữ ghép như trong tiếng anh cả tiếng yoruba của bénin tại nigeria được viết bằng cả dấu phụ ...
[ "sử", "dụng", "như", "các", "ngôn", "ngữ", "giáo", "dục", "ở", "cấp", "tiểu", "học", "tiếng", "pháp", "chỉ", "được", "sử", "dụng", "sau", "cấp", "này", "các", "ngôn", "ngữ", "tại", "bénin", "nói", "chung", "được", "ghi", "bằng", "các", "ký", "tự", ...
v titan được xếp ở vị trí thứ 4 các tên gọi ban đầu khác của titan gồm vệ tinh bình thường của sao thổ titan được đánh số chính thức saturn vi bởi sau những phát hiện năm 1789 sơ đồ số không được dùng nữa để tránh nhầm lẫn titan từng được đánh số ii và iv và vi từ đó nhiều vệ tinh nhỏ ở gần bề mặt sao thổ hơn đã được p...
[ "v", "titan", "được", "xếp", "ở", "vị", "trí", "thứ", "4", "các", "tên", "gọi", "ban", "đầu", "khác", "của", "titan", "gồm", "vệ", "tinh", "bình", "thường", "của", "sao", "thổ", "titan", "được", "đánh", "số", "chính", "thức", "saturn", "vi", "bởi", ...
2000 đến 2013 năm 2018 16 công ty mỹ trở thành kỳ lân kết quả là trên toàn thế giới có 119 công ty tư nhân trị giá từ 1 tỉ usd trở lên == các kỳ lân lớn nhất == ba trong số 5 kỳ lân có giá trị nhất có trụ sở tại trung quốc hai con kỳ lân khác có trụ sở tại san francisco === ant financial === bullet định giá hiện tại 15...
[ "2000", "đến", "2013", "năm", "2018", "16", "công", "ty", "mỹ", "trở", "thành", "kỳ", "lân", "kết", "quả", "là", "trên", "toàn", "thế", "giới", "có", "119", "công", "ty", "tư", "nhân", "trị", "giá", "từ", "1", "tỉ", "usd", "trở", "lên", "==", "cá...
diabrotica guaratiba là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được marques miêu tả khoa học năm 1941
[ "diabrotica", "guaratiba", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "marques", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1941" ]
melochia morongii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "melochia", "morongii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "britton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
ozaki yushi yushi ozaki sinh ngày 24 tháng 8 năm 1969 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yushi ozaki đã từng chơi cho júbilo iwata avispa fukuoka và sanfrecce hiroshima
[ "ozaki", "yushi", "yushi", "ozaki", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "1969", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yushi", "ozaki", "đã", "từng", "chơi", "cho", "jú...
xã richland quận douglas missouri xã richland là một xã thuộc quận douglas tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 304 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "richland", "quận", "douglas", "missouri", "xã", "richland", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "douglas", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "304", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
mendonça là một đô thị ở bang são paulo của brasil == địa lý == đô thị này nằm ở vĩ độ 21º10 00 độ vĩ nam và kinh độ 49º34 51 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 484 m dân số năm 2004 ước tính là 3 891 người đô thị này có diện tích 195 0 km² == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân s...
[ "mendonça", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "==", "địa", "lý", "==", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "21º10", "00", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "49º34", "51", "độ", "vĩ", "tây", "trên...
lý học và những người khác tiếp cận nghiên cứu con người và môi trường của họ kết quả của sự hình thành khái niệm về sự phát triển này những môi trường này — từ gia đình đến các cấu trúc kinh tế và chính trị — đã được xem như một phần của quá trình sống từ thời thơ ấu đến khi trưởng thành === khu vực phát triển gần ===...
[ "lý", "học", "và", "những", "người", "khác", "tiếp", "cận", "nghiên", "cứu", "con", "người", "và", "môi", "trường", "của", "họ", "kết", "quả", "của", "sự", "hình", "thành", "khái", "niệm", "về", "sự", "phát", "triển", "này", "những", "môi", "trường", ...
số ít áo choàng trải thảm áo choàng yêu cầu giá trị vật chất ít cực đoan hơn các thảm áo cần anisotropic quasi-conformal vật liệu không đồng nhất mà chỉ thay đổi trong permittivity hơn nữa các permittivity luôn tích cực điều này cho phép việc sử dụng các yếu tố siêu vật liệu không cộng hưởng để tạo ra những chiếc áo ch...
[ "số", "ít", "áo", "choàng", "trải", "thảm", "áo", "choàng", "yêu", "cầu", "giá", "trị", "vật", "chất", "ít", "cực", "đoan", "hơn", "các", "thảm", "áo", "cần", "anisotropic", "quasi-conformal", "vật", "liệu", "không", "đồng", "nhất", "mà", "chỉ", "thay", ...
nhà porta tan vỡ và gottlieb trở về đan mạch nơi bà qua đời không một xu dính túi vào năm 1940 == trong văn hóa đại chúng == quyển sách man into woman the first sex change có viết về elbe the danish girl một quyển tiểu thuyết kể về elbe năm 2000 của david ebershoff trở nên ăn khách và được chuyển thể theo nhiều ngôn ng...
[ "nhà", "porta", "tan", "vỡ", "và", "gottlieb", "trở", "về", "đan", "mạch", "nơi", "bà", "qua", "đời", "không", "một", "xu", "dính", "túi", "vào", "năm", "1940", "==", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "==", "quyển", "sách", "man", "into", "woman...
baltar là một đô thị trong tỉnh ourense thuộc vùng galicia ở tây bắc tây ban nha dân số năm 2007 là 1 126 người theo dân số điều tra dân số 1189 người năm 2003 baltar nằm trong một thung lũng núi montecelo và dãy núi sierra de boullosa nam larouco ở độ cao 1 300 m tạo thành biên giới tự nhiên với bồ đào nha thị trấn đư...
[ "baltar", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "ourense", "thuộc", "vùng", "galicia", "ở", "tây", "bắc", "tây", "ban", "nha", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "1", "126", "người", "theo", "dân", "số", "điều", "tra", "dân", "số", "1189", "người...
quốc huy estonia quốc huy cộng hòa estonia là hình một chiếc khiên bằng vàng với ba con sư tử màu lam ở trung tâm hai bên chiếc khiên có hai cành cây sồi dài uốn cong mẫu quốc huy này bắt nguồn từ quốc huy của đan mạch khi đan mạch cai trị miền bắc estonia vào thế kỷ 13 ngày 19 tháng 6 năm 1925 chính phủ estonia chính ...
[ "quốc", "huy", "estonia", "quốc", "huy", "cộng", "hòa", "estonia", "là", "hình", "một", "chiếc", "khiên", "bằng", "vàng", "với", "ba", "con", "sư", "tử", "màu", "lam", "ở", "trung", "tâm", "hai", "bên", "chiếc", "khiên", "có", "hai", "cành", "cây", "...
chariesthes kenyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chariesthes", "kenyensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bodaguru sidlaghatta bodaguru là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "bodaguru", "sidlaghatta", "bodaguru", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sidlaghatta", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
vọt từ vị trí thứ 16 lên vị trí á quân của bảng xếp hạng bán được 159 500 đĩa trong tuần đó doanh số tăng lên đến 205% đây là chính thời điểm mà jessica đạt được doanh số trong tuần cao nhất trong sự nghiệp đánh bại doanh số trước đó của album phòng thu thứ hai của chính jessica irresistible mở màn ở vị trí thứ 6 với d...
[ "vọt", "từ", "vị", "trí", "thứ", "16", "lên", "vị", "trí", "á", "quân", "của", "bảng", "xếp", "hạng", "bán", "được", "159", "500", "đĩa", "trong", "tuần", "đó", "doanh", "số", "tăng", "lên", "đến", "205%", "đây", "là", "chính", "thời", "điểm", "mà"...
rhyacophila producta là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "rhyacophila", "producta", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
drillia umbilicata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae
[ "drillia", "umbilicata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "drilliidae" ]
và francisco de san malabon đạo luật của tuyên ngôn độc lập đã được chuẩn bị được viết và đọc bằng ambrosio rianzares bautista tiếng tây ban nha tuyên bố này có chữ ký của 98 người trong đó có một sĩ quan quân đội mỹ người đã chứng kiến việc công bố việc công bố này philippines được độc lập tuy nhiên từ ngày 1 tháng 8 ...
[ "và", "francisco", "de", "san", "malabon", "đạo", "luật", "của", "tuyên", "ngôn", "độc", "lập", "đã", "được", "chuẩn", "bị", "được", "viết", "và", "đọc", "bằng", "ambrosio", "rianzares", "bautista", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "tuyên", "bố", "này", "có...
anagallis gracilipes là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được p taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "anagallis", "gracilipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "p", "taylor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
he s so cruel but i m still in love with judas baby sau đoạn thứ hai là đến phần điệp khúc ca khúc kết hợp lối giang tấu mang chất nhạc house gaga hát giống với đoạn nhạc nói tương tự như trong ca khúc born this way với câu i wanna love you but something s pulling me away from you jesus is my virtue judas is the demon ...
[ "he", "s", "so", "cruel", "but", "i", "m", "still", "in", "love", "with", "judas", "baby", "sau", "đoạn", "thứ", "hai", "là", "đến", "phần", "điệp", "khúc", "ca", "khúc", "kết", "hợp", "lối", "giang", "tấu", "mang", "chất", "nhạc", "house", "gaga", ...
eletica angolana là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được kaszab miêu tả khoa học năm 1955
[ "eletica", "angolana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "kaszab", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
đá cho đại học tulane ở new orleans trong vị trí trung vệ punter cầu thủ đá mạnh bóng đi từ năm 1964–1968 ông là cầu thủ punter hàng đầu của đội bóng tulane green wave năm 1967–1968 ông tốt nghiệp năm 1968 với bằng cử nhân trong ngành tâm lý học và gia nhập lục quân mỹ với tư cách là một chuyên gia tình báo quân sự về ...
[ "đá", "cho", "đại", "học", "tulane", "ở", "new", "orleans", "trong", "vị", "trí", "trung", "vệ", "punter", "cầu", "thủ", "đá", "mạnh", "bóng", "đi", "từ", "năm", "1964–1968", "ông", "là", "cầu", "thủ", "punter", "hàng", "đầu", "của", "đội", "bóng", "...
kiểm định cần được tiến hành đầy đủ kỹ lưỡng các bước sau bước 1 kiểm tra kỹ thuật bên ngoài bao gồm – kiểm tra tổng thể tính đầy đủ và sự đồng bộ của thang máy sau khi lắp đặt – kiểm tra các khuyết tật biến dạng của các bộ phận cụm máy nếu có bước 2 kiểm tra kỹ thuật trong đó kiểm tra buồng máy và buồng puli bước 3 th...
[ "kiểm", "định", "cần", "được", "tiến", "hành", "đầy", "đủ", "kỹ", "lưỡng", "các", "bước", "sau", "bước", "1", "kiểm", "tra", "kỹ", "thuật", "bên", "ngoài", "bao", "gồm", "–", "kiểm", "tra", "tổng", "thể", "tính", "đầy", "đủ", "và", "sự", "đồng", "b...
nỗ lực ở anh để thống nhất và hòa giải các trò chơi bóng đá khác nhau được chơi trong các trường công cũng như ở phía bắc công nghiệp theo luật của sheffield năm 1862 jc thring người từng là một trong những động lực đằng sau quy tắc cambridge ban đầu là một bậc thầy tại trường uppingham và ban hành các quy tắc riêng củ...
[ "nỗ", "lực", "ở", "anh", "để", "thống", "nhất", "và", "hòa", "giải", "các", "trò", "chơi", "bóng", "đá", "khác", "nhau", "được", "chơi", "trong", "các", "trường", "công", "cũng", "như", "ở", "phía", "bắc", "công", "nghiệp", "theo", "luật", "của", "sh...
spherillo aucklandicus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được budde-lund miêu tả khoa học năm 1885
[ "spherillo", "aucklandicus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "budde-lund", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
cuphea bustamanta là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được lex mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "cuphea", "bustamanta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "lex", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
gastrinopa xylistis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gastrinopa", "xylistis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sử dụng bao gồm những điểm sau đây bullet 1 nghiên cứu định lượng cơ bản tổng quát thực tế trong đó có sử dụng phương pháp chiết đa dạng gần như mức độ chấp nhận phù hợp nhất các câu hỏi nghiên cứu dưới sự kiểm soát bullet 2 nghiên cứu dân tộc học phương pháp này còn gọi là ngành nghiên cứu cấu trúc tương tác xã hội ha...
[ "sử", "dụng", "bao", "gồm", "những", "điểm", "sau", "đây", "bullet", "1", "nghiên", "cứu", "định", "lượng", "cơ", "bản", "tổng", "quát", "thực", "tế", "trong", "đó", "có", "sử", "dụng", "phương", "pháp", "chiết", "đa", "dạng", "gần", "như", "mức", "đ...
8516 hyakkai 1991 tw1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 10 năm 1991 bởi t hioki và s hayakawa ở okutama
[ "8516", "hyakkai", "1991", "tw1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "13", "tháng", "10", "năm", "1991", "bởi", "t", "hioki", "và", "s", "hayakawa", "ở", "okutama" ]
trong vòng cổ phần từ 99 nhà đầu tư với giá trị mỗi cổ phiếu khoảng 420 đô la nâng định giá công ty lên khoảng 74 tỷ đô la mỹ đến năm 2021 spacex đã huy động được tổng cộng hơn 6 tỷ đô la mỹ trong khoản tài trợ vốn cổ phần phần lớn số vốn huy động được kể từ năm 2019 đã được sử dụng để hỗ trợ hoạt động của hệ thống vệ ...
[ "trong", "vòng", "cổ", "phần", "từ", "99", "nhà", "đầu", "tư", "với", "giá", "trị", "mỗi", "cổ", "phiếu", "khoảng", "420", "đô", "la", "nâng", "định", "giá", "công", "ty", "lên", "khoảng", "74", "tỷ", "đô", "la", "mỹ", "đến", "năm", "2021", "spacex...
agathosma riversdalensis là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được dummer mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "agathosma", "riversdalensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "dummer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
thể hiện tính phổ cập và nhân tính của quá trình tư duy để “đối ứng” với cổng chính nhà rửa tội thánh gioan battistero di san giovanni ở firenze mà sự tuyệt hảo của điêu khắc đã khiến michelangelo phải đặt tên là cổng thiên đàng rodin đã lấy cảm hứng từ phần 1 của thần khúc mang tên địa ngục đặt cho tác phẩm của mình c...
[ "thể", "hiện", "tính", "phổ", "cập", "và", "nhân", "tính", "của", "quá", "trình", "tư", "duy", "để", "“đối", "ứng”", "với", "cổng", "chính", "nhà", "rửa", "tội", "thánh", "gioan", "battistero", "di", "san", "giovanni", "ở", "firenze", "mà", "sự", "tuyệ...
hàng loạt và nhận nuôi chó vô gia cư của bucharest ước tính lên tới 300 000 cá thể tháng 8 năm 2010 bardot viết một bức thư gủi cho nữ hoàng đan mạch margrethe ii của đan mạch nhằm kêu gọi nữ hoàng ngừng săn cá heo ở quần đảo faroe trong nội dung bức thư bardot miêu tả hành động trên là một cảnh tượng khủng khiếp là nỗ...
[ "hàng", "loạt", "và", "nhận", "nuôi", "chó", "vô", "gia", "cư", "của", "bucharest", "ước", "tính", "lên", "tới", "300", "000", "cá", "thể", "tháng", "8", "năm", "2010", "bardot", "viết", "một", "bức", "thư", "gủi", "cho", "nữ", "hoàng", "đan", "mạch"...
syros-ermoupoli là một khu tự quản ở vùng nam egeo hy lạp khu tự quản syros-ermoupoli có diện tích 102 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 19793 người
[ "syros-ermoupoli", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "ở", "vùng", "nam", "egeo", "hy", "lạp", "khu", "tự", "quản", "syros-ermoupoli", "có", "diện", "tích", "102", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2001", "là...
bánd là một thị trấn thuộc hạt veszprém hungary thị trấn này có diện tích 9 84 km² dân số năm 2010 là 694 người mật độ 71 người km²
[ "bánd", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "veszprém", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "9", "84", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "694", "người", "mật", "độ", "71", "người", "km²" ]
ngô nhĩ cổ đại hoặc cũng dịch thành ngột nhi hốt thái 兀兒忽太 ô nhĩ cố đại 烏爾古岱 là con trai của mạnh cách bố lộc là cáp đạt bối lặc cuối cùng == cuộc đời == năm vạn lịch thứ 27 1599 tháng 9 thái tổ suất binh đánh cáp đạt bộ bộ trưởng của bộ này là mạnh cách bố lộc cùng con trai là ngô nhĩ cổ đại đều bị bắt vì dòng dõi từ ...
[ "ngô", "nhĩ", "cổ", "đại", "hoặc", "cũng", "dịch", "thành", "ngột", "nhi", "hốt", "thái", "兀兒忽太", "ô", "nhĩ", "cố", "đại", "烏爾古岱", "là", "con", "trai", "của", "mạnh", "cách", "bố", "lộc", "là", "cáp", "đạt", "bối", "lặc", "cuối", "cùng", "==", "cuộ...
edithcolea là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae
[ "edithcolea", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "apocynaceae" ]
polypodium campyloneuroides là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "campyloneuroides", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
carpacoce curvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được puff mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "carpacoce", "curvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "puff", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
hungary qiqi zhongxiang và qisi piyu
[ "hungary", "qiqi", "zhongxiang", "và", "qisi", "piyu" ]
grafenwörth là một đô thị thuộc huyện tulln trong bang niederösterreich áo
[ "grafenwörth", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "tulln", "trong", "bang", "niederösterreich", "áo" ]
lithosarctia honei lithosarctia hoenei là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lithosarctia", "honei", "lithosarctia", "hoenei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ghesquierellana phialusalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "ghesquierellana", "phialusalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
koanophyllon obtusissimum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "koanophyllon", "obtusissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
africotriton crebriliratus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae
[ "africotriton", "crebriliratus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cancellariidae" ]
cosmos sherffii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được melchert mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cosmos", "sherffii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "melchert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
21645 chentsaiwei 1999 nz50 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 21645 chentsaiwei
[ "21645", "chentsaiwei", "1999", "nz50", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "14", "tháng", "7", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng",...
viên bí danh của pukupuku ở căn cứ bí mật là bravo pukupuku bullet karin là chủ nhân của pukupuku cô rất tốt bụng và là người quan trọng nhất với pukupuku đem pukupuku về nuôi từ lúc pukupuku còn nhỏ xíu có cảm tình với takeshi karin là học sinh lớp 5 cả karin và pukupuku rất sợ mẹ của karin bullet ponta là cô chó giốn...
[ "viên", "bí", "danh", "của", "pukupuku", "ở", "căn", "cứ", "bí", "mật", "là", "bravo", "pukupuku", "bullet", "karin", "là", "chủ", "nhân", "của", "pukupuku", "cô", "rất", "tốt", "bụng", "và", "là", "người", "quan", "trọng", "nhất", "với", "pukupuku", "...
và methodios vì mẹ của họ là người slav đến từ thessaloniki cả hai đều có thể sử dụng phương ngữ slav để dịch kinh thánh và các sách kinh cầu nguyện khi các bản dịch của họ được những người sử dụng các phương ngữ khác sao chép một ngôn ngữ văn chương gọi là tiếng slav giáo hội cổ được hình thành được sai phái truyền gi...
[ "và", "methodios", "vì", "mẹ", "của", "họ", "là", "người", "slav", "đến", "từ", "thessaloniki", "cả", "hai", "đều", "có", "thể", "sử", "dụng", "phương", "ngữ", "slav", "để", "dịch", "kinh", "thánh", "và", "các", "sách", "kinh", "cầu", "nguyện", "khi", ...