text
stringlengths
1
7.22k
words
list
còn sơ khai so với những gì được thực hiện tại okinawa một năm rưỡi sau đó khi đêm đến mọi tàu chiến và tàu vận tải ngoại trừ ba tàu khu trục rút lui ra khu vực ngoài khơi để được bảo vệ phòng không và chống tàu ngầm các tàu vận tải quay trở lại lúc 21 giờ 40 phút ringgold thả neo bên trong vũng biển anderson tuần tra ...
[ "còn", "sơ", "khai", "so", "với", "những", "gì", "được", "thực", "hiện", "tại", "okinawa", "một", "năm", "rưỡi", "sau", "đó", "khi", "đêm", "đến", "mọi", "tàu", "chiến", "và", "tàu", "vận", "tải", "ngoại", "trừ", "ba", "tàu", "khu", "trục", "rút", ...
phu nhân cũng yêu quý nàng và nhận làm con nuôi nàng từ nhỏ đã chăm chỉ đọc sách viết chữ bản tính vốn thông minh thơ phú đều rất giỏi === hình tụ yên === hình tụ yên là cháu gái hình phu nhân vì gia cảnh sa sút nên phải đến ở nhờ nhà họ giả nàng là cô gái xinh đẹp giản dị biết nghĩ và cũng là một trong hai người duy n...
[ "phu", "nhân", "cũng", "yêu", "quý", "nàng", "và", "nhận", "làm", "con", "nuôi", "nàng", "từ", "nhỏ", "đã", "chăm", "chỉ", "đọc", "sách", "viết", "chữ", "bản", "tính", "vốn", "thông", "minh", "thơ", "phú", "đều", "rất", "giỏi", "===", "hình", "tụ", ...
conservation international s biodiversity hotspots project bullet african wild dog conservancy s biodiversity hotspots project bullet biodiversity hotspots in india bullet new biodiversity maps color-coded to show hotspots == đọc thêm == bullet dedicated issue of philosophical transactions b on biodiversity hotspots so...
[ "conservation", "international", "s", "biodiversity", "hotspots", "project", "bullet", "african", "wild", "dog", "conservancy", "s", "biodiversity", "hotspots", "project", "bullet", "biodiversity", "hotspots", "in", "india", "bullet", "new", "biodiversity", "maps", "c...
sân vận động punjab hoặc có tên gọi là sân vận động bóng đá gaddafi hoặc sân vận động ian rush là một sân vận động bóng đá ở lahore pakistan sân được đổi tên thành sân vận động ian rush sau khi tiền đạo huyền thoại của liverpool đến thăm pakistan để quảng bá cơ sở bóng đá ở nước này muhammad essa là cầu thủ đầu tiên gh...
[ "sân", "vận", "động", "punjab", "hoặc", "có", "tên", "gọi", "là", "sân", "vận", "động", "bóng", "đá", "gaddafi", "hoặc", "sân", "vận", "động", "ian", "rush", "là", "một", "sân", "vận", "động", "bóng", "đá", "ở", "lahore", "pakistan", "sân", "được", "...
pouteria decussata là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đây là loài đặc hữu của brasil == tham khảo == bullet pires o brien j 1998 pouteria decussata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "pouteria", "decussata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "sapotaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pires", "o", "brien", "j", "1998", "pouteria", "decussata", "2006", "iucn",...
sciades tonkinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sciades", "tonkinensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
anopetia gounellei là một loài chim trong họ trochilidae
[ "anopetia", "gounellei", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "trochilidae" ]
achaea orthogramma là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "achaea", "orthogramma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
tư cách là đồng minh của ba lan được thăng làm chuẩn tướng của quân đội pháp trong tháng 7 năm 1920 tháng 6 năm 1921 ông là chỉ huy của lữ đoàn bộ binh số 1 của tunisia và phân khu của tunis tháng 6 năm 1921 đến tháng 11 năm 1924 billotte là chỉ huy của quân đoàn 2 của levant năm 1925 1926 billotte tham gia chiến tranh...
[ "tư", "cách", "là", "đồng", "minh", "của", "ba", "lan", "được", "thăng", "làm", "chuẩn", "tướng", "của", "quân", "đội", "pháp", "trong", "tháng", "7", "năm", "1920", "tháng", "6", "năm", "1921", "ông", "là", "chỉ", "huy", "của", "lữ", "đoàn", "bộ", ...
lee ju-yeon hangul 이주연 hanja 李柱延 hán-việt lý trụ diên kana ジュヨン sinh ngày 15 tháng 1 năm 1998 được biết đến nghệ danh juyeon là một nam ca sĩ vũ công người mẫu mc người hàn quốc anh đảm nhận vị trí nhảy chính và hát phụ của nhóm nhạc nam nổi tiếng the boyz do ist entertainment thành lập và quản lý == tiểu sử == lee ju-...
[ "lee", "ju-yeon", "hangul", "이주연", "hanja", "李柱延", "hán-việt", "lý", "trụ", "diên", "kana", "ジュヨン", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1998", "được", "biết", "đến", "nghệ", "danh", "juyeon", "là", "một", "nam", "ca", "sĩ", "vũ", "công", "người...
8539 laban 1993 ft32 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 3 năm 1993 bởi c -i lagerkvist ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 8539 laban
[ "8539", "laban", "1993", "ft32", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1993", "bởi", "c", "-i", "lagerkvist", "ở", "đài", "thiên", "văn", "nam", "âu", "==", "liên", "k...
tầng giao vận trong các ngành tin học và viễn thông tầng vận chuyển là tầng thứ tư trong bảy tầng của mô hình osi tầng này chịu trách nhiệm đáp ứng các đòi hỏi về dịch vụ của tầng phiên và đưa ra các yêu cầu dịch vụ đối với tầng mạng network layer tầng vận chuyển cung cấp dịch vụ xuyên dụng chuyển dữ liệu giữa các máy ...
[ "tầng", "giao", "vận", "trong", "các", "ngành", "tin", "học", "và", "viễn", "thông", "tầng", "vận", "chuyển", "là", "tầng", "thứ", "tư", "trong", "bảy", "tầng", "của", "mô", "hình", "osi", "tầng", "này", "chịu", "trách", "nhiệm", "đáp", "ứng", "các", ...
mô liên kết là là một trong bốn loại mô động vật cơ bản cùng với mô biểu mô mô cơ và mô thần kinh nó được phát triển từ trung bì mô liên kết được tìm thấy ở giữa các mô khác ở khắp mọi nơi trong cơ thể kể cả hệ thần kinh trong hệ thần kinh trung ương ba màng ngoài màng não bao bọc não và tủy sống bao gồm các mô liên kế...
[ "mô", "liên", "kết", "là", "là", "một", "trong", "bốn", "loại", "mô", "động", "vật", "cơ", "bản", "cùng", "với", "mô", "biểu", "mô", "mô", "cơ", "và", "mô", "thần", "kinh", "nó", "được", "phát", "triển", "từ", "trung", "bì", "mô", "liên", "kết", ...
hennediella steereana là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r h zander h a crum r h zander mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "hennediella", "steereana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "r", "h", "zander", "h", "a", "crum", "r", "h", "zander", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
bilaguli arkalgud bilaguli là một làng thuộc tehsil arkalgud huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "bilaguli", "arkalgud", "bilaguli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "arkalgud", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
bayrampaşa là một huyện thuộc tỉnh i̇stanbul thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 7 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 272196 người mật độ 38885 người km²
[ "bayrampaşa", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "i̇stanbul", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "7", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "272196", "người", "mật", "độ", "38885", "người", "km²" ]
trương hoằng phạm 1238–1280 là một viên tướng lãnh người hán dưới trướng của nhà nguyên mông vào thế kỷ thứ xiii trong lịch sử trung quốc trương hoằng phạm là viên tướng chỉ huy đợt tấn công truy đuổi hoàng gia nhà tống trong trận đánh cuối cùng ở nhai sơn trong trận nhai môn với chiến thắng quyết định của trương hoằng...
[ "trương", "hoằng", "phạm", "1238–1280", "là", "một", "viên", "tướng", "lãnh", "người", "hán", "dưới", "trướng", "của", "nhà", "nguyên", "mông", "vào", "thế", "kỷ", "thứ", "xiii", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "trương", "hoằng", "phạm", "là", "v...
catapodium mamoraeum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được maire maire weiller mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "catapodium", "mamoraeum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "maire", "maire", "weiller", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
angoville calvados angoville là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados
[ "angoville", "calvados", "angoville", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados" ]
mantispa taina là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera loài này được alayo miêu tả năm 1968
[ "mantispa", "taina", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "mantispidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "alayo", "miêu", "tả", "năm", "1968" ]
mecosaspis indigo là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mecosaspis", "indigo", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hippeastrum brasilianum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được traub j l doran dutilh mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "hippeastrum", "brasilianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "traub", "j", "l", "doran", "dutilh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
ilche là một đô thị trong tỉnh huesca aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2018 ine đô thị này có dân số là 212 người
[ "ilche", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "huesca", "aragon", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2018", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "212", "người" ]
pieris angelika the arctic white pieris angelika là một loài bướm ngày khí hậu lạnh thuộc họ pieridae loài này phân bố ở yukon tây bắc northwest territories và tây bắc british columbia và alaska
[ "pieris", "angelika", "the", "arctic", "white", "pieris", "angelika", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "khí", "hậu", "lạnh", "thuộc", "họ", "pieridae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "yukon", "tây", "bắc", "northwest", "territories", "và", "tây", "b...
galerucella vartiani là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được lopatin miêu tả khoa học năm 1966
[ "galerucella", "vartiani", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "lopatin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1966" ]
syrrhopodon berteroanus là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được brid müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "syrrhopodon", "berteroanus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "brid", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
cheirostylis filipetala là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được aver mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "cheirostylis", "filipetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "aver", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
conochares arizonae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "conochares", "arizonae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đến lấy trâu hứa chử xông ra cầm đuôi trâu lôi ngược lại hơn 100 bước quân địch thấy ông hùng dũng đều sợ hãi không dám đến lấy trâu nữa lũ lượt rút lui từ đó danh tiếng hứa chử nổi tiếng khắp vùng nhữ nam trần lương == phục vụ họ tào == khi tào tháo làm chủ được duyện châu hứa chử dẫn quân đến quy phục từ đó hứa chử b...
[ "đến", "lấy", "trâu", "hứa", "chử", "xông", "ra", "cầm", "đuôi", "trâu", "lôi", "ngược", "lại", "hơn", "100", "bước", "quân", "địch", "thấy", "ông", "hùng", "dũng", "đều", "sợ", "hãi", "không", "dám", "đến", "lấy", "trâu", "nữa", "lũ", "lượt", "rút",...
sáu 12 tháng 8 năm 2016 marcus fraser của úc ghi được bốn birdie và mắc hai bogey để kết thúc vòng đấu với 69 gậy −2 cách biệt với nhóm sau bị thu hẹp còn một gậy === vòng ba === thứ bảy 13 tháng 8 năm 2016 justin rose của anh quốc vượt lên với 65 gậy −6 tại vòng ba trong đó có hai eagle để tạo khoảng cách với golf thủ...
[ "sáu", "12", "tháng", "8", "năm", "2016", "marcus", "fraser", "của", "úc", "ghi", "được", "bốn", "birdie", "và", "mắc", "hai", "bogey", "để", "kết", "thúc", "vòng", "đấu", "với", "69", "gậy", "−2", "cách", "biệt", "với", "nhóm", "sau", "bị", "thu", ...
được công chiếu tại nước này vào ngày 26 tháng 10 năm 2017 bên cạnh những địa điểm trực tiếp có mặt trong phim sự phổ biến của your name – tên cậu là gì còn thu hút du khách đến những địa điểm khác từng xuất hiện trong các phim trước của shinkai như nhà ga iwafune ở thành phố tochigi vốn từng xuất hiện trong 5 centimet...
[ "được", "công", "chiếu", "tại", "nước", "này", "vào", "ngày", "26", "tháng", "10", "năm", "2017", "bên", "cạnh", "những", "địa", "điểm", "trực", "tiếp", "có", "mặt", "trong", "phim", "sự", "phổ", "biến", "của", "your", "name", "–", "tên", "cậu", "là"...
tranh nên ngôi chùa cũ không còn nữa diện mạo kiến trúc hiện nay của chùa có niên đại vào khoảng thế ký xix nhiều hạng mục được trùng tu ở thế kỷ thứ xx mặc dù vậy chùa mai phúc vẫn được xem là một ngôi chùa khang trang trong những ngôi chùa ở quận long biên ngày nay chùa đã được bộ văn hóa – thông tin công nhận xếp hạ...
[ "tranh", "nên", "ngôi", "chùa", "cũ", "không", "còn", "nữa", "diện", "mạo", "kiến", "trúc", "hiện", "nay", "của", "chùa", "có", "niên", "đại", "vào", "khoảng", "thế", "ký", "xix", "nhiều", "hạng", "mục", "được", "trùng", "tu", "ở", "thế", "kỷ", "thứ"...
pachycarpus galpinii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "pachycarpus", "galpinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "n", "e", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
chrysopelea pelias là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758
[ "chrysopelea", "pelias", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "linnaeus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1758" ]
prosopocera flavostriata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prosopocera", "flavostriata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tòa thánh cũng tổ chức tòa án dị giáo rôma không nhầm lẫn với tòa án dị giáo tây ban nha
[ "tòa", "thánh", "cũng", "tổ", "chức", "tòa", "án", "dị", "giáo", "rôma", "không", "nhầm", "lẫn", "với", "tòa", "án", "dị", "giáo", "tây", "ban", "nha" ]
hầm mộ của đài tưởng niệm độc lập của brazil ở são paulo category pedro i của brasil]]
[ "hầm", "mộ", "của", "đài", "tưởng", "niệm", "độc", "lập", "của", "brazil", "ở", "são", "paulo", "category", "pedro", "i", "của", "brasil]]" ]
kodadhavadi chintamani kodadhavadi là một làng thuộc tehsil chintamani huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kodadhavadi", "chintamani", "kodadhavadi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chintamani", "huyện", "chikkaballapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
thân từ quân đại tây đều đã từng cùng với lý định quốc đồng cam cộng khổ những tướng lĩnh xuất thân từ quân nam minh thì lòng vẫn hướng về triều đình vĩnh lịch ngày 19 đôi bên đối trận ở ngã ba giao thủy ban đầu tiền phong của lý định quốc gặp bất lợi tôn khả vọng cho đắp đồi cao để xem trận muốn nhân đó bẻ gãy nhuệ kh...
[ "thân", "từ", "quân", "đại", "tây", "đều", "đã", "từng", "cùng", "với", "lý", "định", "quốc", "đồng", "cam", "cộng", "khổ", "những", "tướng", "lĩnh", "xuất", "thân", "từ", "quân", "nam", "minh", "thì", "lòng", "vẫn", "hướng", "về", "triều", "đình", "...
spilosoma rava là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilosoma", "rava", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
opuntia parviclada là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được s arias see gama lopez susana mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "opuntia", "parviclada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "s", "arias", "see", "gama", "lopez", "susana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
afroaeschna scotias là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được pinhey mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "afroaeschna", "scotias", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "loài", "này", "được", "pinhey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
chamaecrista lavaradiiflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chamaecrista", "lavaradiiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "harms", "h", "s", "irwin", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chẳng hạn chủ đề đầy đủ với lập trình theo chuẩn r5rs hay chủ đề dành cho sinh viên chỉ có một số tính năng cơ bản nhất trong scheme nhưng dễ học hơn đặc biệt trong pltscheme các nguyên tố atom còn bao gồm cả dạng ảnh đặc điểm này giúp cho việc lập trình trở nên trực quan và lý thú == r5rs == r5rs hay revised 5 report ...
[ "chẳng", "hạn", "chủ", "đề", "đầy", "đủ", "với", "lập", "trình", "theo", "chuẩn", "r5rs", "hay", "chủ", "đề", "dành", "cho", "sinh", "viên", "chỉ", "có", "một", "số", "tính", "năng", "cơ", "bản", "nhất", "trong", "scheme", "nhưng", "dễ", "học", "hơn"...
chełmża là một thị trấn thuộc huyện toruński tỉnh kujawsko-pomorskie ở trung-bắc ba lan thị trấn có diện tích 7 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 15102 người và mật độ 1926 người km²
[ "chełmża", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "toruński", "tỉnh", "kujawsko-pomorskie", "ở", "trung-bắc", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "7", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị",...
tectaria acrocarpa là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được ching christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "tectaria", "acrocarpa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "ching", "christenh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
annickia lebrunii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được robyns ghesq setten maas mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "annickia", "lebrunii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "robyns", "ghesq", "setten", "maas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
scraptia picturata là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1916
[ "scraptia", "picturata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scraptiidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
scopula responsaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "responsaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
callitomis fruhstorferi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "callitomis", "fruhstorferi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
anomalon nepalense là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "anomalon", "nepalense", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dipoena lana là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi dipoena dipoena lana được herbert walter levi miêu tả năm 1953
[ "dipoena", "lana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dipoena", "dipoena", "lana", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1953" ]
fissidens kammadensis là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được manju k p rajesh madhusoodanan mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "fissidens", "kammadensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "manju", "k", "p", "rajesh", "madhusoodanan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
silene caespitella là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được f n williams miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "silene", "caespitella", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "f", "n", "williams", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
xylophanes ferotinus là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở venezuela chiều dài cánh trước khoảng 31 mm nó tương tự như xylophanes tersa tersa nhưng khác ở màu nền xanh lá cây ô liu con trưởng thành bay từ tháng 10 đến tháng 11 ở khu vực amazon ở độ cao 1 550 mét và có lẽ mọc cánh quanh năm ấu trùn...
[ "xylophanes", "ferotinus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "venezuela", "chiều", "dài", "cánh", "trước", "khoảng", "31", "mm", "nó", "tương", "tự", "như", "xylophanes", "tersa", "tersa", "n...
ulubey uşak ulubey là một huyện thuộc tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 817 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 15315 người mật độ 19 người km²
[ "ulubey", "uşak", "ulubey", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "817", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "15315", "người", "mật", "độ", "19", "người", "km²" ]
định cử hoàn nhan hợp chu làm nghị hòa sứ sang mông lúc đó quân mông cổ đã tiến rất gần kinh đô nước hạ thiết mộc chân bỗng lâm bệnh nặng sai sứ trách cứ và đòi hạ chủ gửi con tin để giảng hòa hạ chủ không theo mông chủ tức giận dù ốm vẫn gượng dậy đốc chiến người hạ đại bại hạ chủ thế cùng lực kiệt phải dâng đất xin h...
[ "định", "cử", "hoàn", "nhan", "hợp", "chu", "làm", "nghị", "hòa", "sứ", "sang", "mông", "lúc", "đó", "quân", "mông", "cổ", "đã", "tiến", "rất", "gần", "kinh", "đô", "nước", "hạ", "thiết", "mộc", "chân", "bỗng", "lâm", "bệnh", "nặng", "sai", "sứ", "...
araneus petersi là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus petersi được ferdinand karsch miêu tả năm 1878
[ "araneus", "petersi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "petersi", "được", "ferdinand", "karsch", "miêu", "tả", "năm", "1878" ]
chikhli là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận buldana thuộc bang maharashtra ấn độ == địa lý == chikhli có vị trí nó có độ cao trung bình là 606 mét 1988 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ chikhli có dân số 48 414 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái...
[ "chikhli", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "hội", "đồng", "đô", "thị", "municipal", "council", "của", "quận", "buldana", "thuộc", "bang", "maharashtra", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "chikhli", "có", "vị", "trí", "nó", "có...
do đang mải suy nghĩ về đề nghị xây một trạm dừng chân tại mũi hảo vọng với công ty đông ấn đơn vị chủ quản con tàu ông không để ý mây đen đã kéo đến đầy trời và con tàu đang lao thẳng về phía một cơn bão hung tợn toàn bộ thủy thủ đoàn cùng con thuyền đã bị cơn bão nuốt chửng trước khi thuyền chìm ông đã gào lên trong ...
[ "do", "đang", "mải", "suy", "nghĩ", "về", "đề", "nghị", "xây", "một", "trạm", "dừng", "chân", "tại", "mũi", "hảo", "vọng", "với", "công", "ty", "đông", "ấn", "đơn", "vị", "chủ", "quản", "con", "tàu", "ông", "không", "để", "ý", "mây", "đen", "đã", ...
phường 12 bình thạnh phường 12 là một phường thuộc quận bình thạnh thành phố hồ chí minh việt nam phường 12 có diện tích 1 12 km² dân số năm 1999 là 34 117 người mật độ dân số đạt 30 462 người km²
[ "phường", "12", "bình", "thạnh", "phường", "12", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "bình", "thạnh", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "phường", "12", "có", "diện", "tích", "1", "12", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "3...
pilea glaberrima là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được blume blume miêu tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "pilea", "glaberrima", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "blume", "blume", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
euoestrophasia guatemalensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "euoestrophasia", "guatemalensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
nhựa thời trang tuy nhiên có những bộ dụng cụ thương mại như sinclair zx80 là máy tính gia đình và máy tính lắp ráp tại gia đình vì người mua có thể lắp ráp từ một bộ thiết bị rời quảng cáo trên báo chí phổ biến cho các máy tính gia đình đầu tiên là đầy rẫy với những khả năng sử dụng thực tế tại nhà từ lập danh mục côn...
[ "nhựa", "thời", "trang", "tuy", "nhiên", "có", "những", "bộ", "dụng", "cụ", "thương", "mại", "như", "sinclair", "zx80", "là", "máy", "tính", "gia", "đình", "và", "máy", "tính", "lắp", "ráp", "tại", "gia", "đình", "vì", "người", "mua", "có", "thể", "l...
công viên spa ở duszniki-zdrój tiếng ba lan park zdrojowy w dusznikach-zdroju là một trong những công viên xanh lâu đời ở thị trấn duszniki-zdrój ba lan tổng diện tích của công viên là 5 4 ha == lịch sử == công viên nghỉ dưỡng này bắt đầu hoạt động từ cuối thế kỷ 18 từ năm 1946 lễ hội chopin quốc tế ở duszniki-zdrój đư...
[ "công", "viên", "spa", "ở", "duszniki-zdrój", "tiếng", "ba", "lan", "park", "zdrojowy", "w", "dusznikach-zdroju", "là", "một", "trong", "những", "công", "viên", "xanh", "lâu", "đời", "ở", "thị", "trấn", "duszniki-zdrój", "ba", "lan", "tổng", "diện", "tích", ...
brian bason sinh ngày 3 tháng 9 năm 1955 là một cầu thủ bóng đá người anh đã giải nghệ thi đấu ở vị trí tiền vệ ông theo học trường thomas bennett school now thomas bennett community college ở crawley tại west sussex và thi đấu cho england schoolboys ở vị trí hậu vệ trái sau đó ông thi đấu cho nhiều đội bóng tại footba...
[ "brian", "bason", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "9", "năm", "1955", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "đã", "giải", "nghệ", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "ông", "theo", "học", "trường", "thomas", "bennett", "sch...
cho trận chiến ngoài khơi okinawa mang tên cuộc hành quân ten-go cuộc hành quân ten-go là một cuộc tấn công tự sát chống lại lực lượng hoa kỳ ngoài khơi okinawa bởi đệ nhị hạm đội bao gồm yamato một tuần dương hạm hạng nhẹ và tám tàu khu trục theo hộ tống được bắt đầu vào ngày 6 tháng 4 năm 1945 theo dự định của hải qu...
[ "cho", "trận", "chiến", "ngoài", "khơi", "okinawa", "mang", "tên", "cuộc", "hành", "quân", "ten-go", "cuộc", "hành", "quân", "ten-go", "là", "một", "cuộc", "tấn", "công", "tự", "sát", "chống", "lại", "lực", "lượng", "hoa", "kỳ", "ngoài", "khơi", "okinawa...
pteragogus taeniops là một loài cá biển thuộc chi pteragogus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1855 == từ nguyên == từ định danh của loài được ghép bởi hai từ trong tiếng hy lạp cổ đại taenia dải ruy băng và ops mắt hàm ý đề cập đến dải màu tím ở trên đầu băng qua mắt == phạm vi phân bố và ...
[ "pteragogus", "taeniops", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "pteragogus", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1855", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "da...
ernie howe là một cựu cầu thủ bóng đá và huấn luyện viên bóng đá người anh hiện tại không dẫn dắt đội bóng nào sau khi chấm dứt đôi bên với sutton united on 30 tháng 3 năm 2008 do thất bại trong việc kéo đội bóng khỏi nhóm xuống hạng của conference south ông từng là huấn luyện viên của basingstoke town trong 13 năm đến...
[ "ernie", "howe", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "và", "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "đá", "người", "anh", "hiện", "tại", "không", "dẫn", "dắt", "đội", "bóng", "nào", "sau", "khi", "chấm", "dứt", "đôi", "bên", "với", "sutton", "uni...
tại gander green lane arsenal thắng 2–0 với bàn thắng từ lucas pérez và walcott trận đấu cũng được ghi nhận cho thủ môn của sutton united là wayne shaw đang được điều tra bởi hiệp hội bóng đá anh và gambling commission cho ăn một pitchside pitch mặc dù đã được cá cược tỷ lệ cược vào anh ta làm như vậy ở tứ kết arsenal ...
[ "tại", "gander", "green", "lane", "arsenal", "thắng", "2–0", "với", "bàn", "thắng", "từ", "lucas", "pérez", "và", "walcott", "trận", "đấu", "cũng", "được", "ghi", "nhận", "cho", "thủ", "môn", "của", "sutton", "united", "là", "wayne", "shaw", "đang", "đượ...
hemidactylus tanganicus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "hemidactylus", "tanganicus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "loveridge", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
đoàn thể trung ương hoặc một lần được tặng bằng khen của thủ tướng chính phủ bullet lập được thành tích xuất sắc đột xuất == liên kết ngoài == bullet sắc lệnh 65b sl ngày 01-05-1950 về việc đặt huân chương lao động bullet sắc lệnh 65 b-sl
[ "đoàn", "thể", "trung", "ương", "hoặc", "một", "lần", "được", "tặng", "bằng", "khen", "của", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "bullet", "lập", "được", "thành", "tích", "xuất", "sắc", "đột", "xuất", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sắc", "l...
làm như vậy === lãnh thổ ủy thác === khi liên minh các quốc gia ngừng tồn tại vào năm 1946 hầu hết các lãnh thổ ủy thác được phân loại lại thành lãnh thổ ủy thác của liên hợp quốc từ đó được quản lý thông qua hội đồng ủy thác của liên hợp quốc mục tiêu của ủy thác là chuẩn bị các vùng đất để giành độc lập cuối cùng liê...
[ "làm", "như", "vậy", "===", "lãnh", "thổ", "ủy", "thác", "===", "khi", "liên", "minh", "các", "quốc", "gia", "ngừng", "tồn", "tại", "vào", "năm", "1946", "hầu", "hết", "các", "lãnh", "thổ", "ủy", "thác", "được", "phân", "loại", "lại", "thành", "lãnh"...
arcte là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == các loài == bullet arcte coerula bullet arcte granulata bullet arcte modesta bullet arcte polygrapha bullet arcte taprobana == tham khảo == bullet arcte at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "arcte", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "arcte", "coerula", "bullet", "arcte", "granulata", "bullet", "arcte", "modesta", "bullet", "arcte", "polygrapha", "bullet", "arcte", "taprobana", "==",...
xã menz quận sioux bắc dakota xã menz là một xã thuộc quận sioux tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 28 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "menz", "quận", "sioux", "bắc", "dakota", "xã", "menz", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "sioux", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "28", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
đường quanh bia giải phóng ở trùng khánh được gọi là trâu dung lộ năm 1903 tổ chức cách mạng đầu tiên của giai cấp tư sản dân tộc tại tứ xuyên công cường hội đã được thành lập tại trùng khánh năm 1905 đồng minh hội trung quốc đã được thành lập tại tokyo nhật bản đại biểu của công cường hội là đồng hiến chương 童宪章 và tr...
[ "đường", "quanh", "bia", "giải", "phóng", "ở", "trùng", "khánh", "được", "gọi", "là", "trâu", "dung", "lộ", "năm", "1903", "tổ", "chức", "cách", "mạng", "đầu", "tiên", "của", "giai", "cấp", "tư", "sản", "dân", "tộc", "tại", "tứ", "xuyên", "công", "cư...
chuyển theo chiều ngang với vận tốc nhóm tốc độ truyền tải trung bình của năng lượng sóng thông qua một mặt phẳng mặt phẳng toán học theo chiều rộng đơn vị song song với đỉnh sóng được gọi là năng lượng sóng flux hoặc công suất sóng không được nhầm lẫn với sức mạnh thực tế được tạo ra bởi một thiết bị năng lượng sóng =...
[ "chuyển", "theo", "chiều", "ngang", "với", "vận", "tốc", "nhóm", "tốc", "độ", "truyền", "tải", "trung", "bình", "của", "năng", "lượng", "sóng", "thông", "qua", "một", "mặt", "phẳng", "mặt", "phẳng", "toán", "học", "theo", "chiều", "rộng", "đơn", "vị", ...
scoparia philippinensis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "scoparia", "philippinensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
học cộng hòa séc đều tử vong bullet tỷ phú daniel křetínský === denmark đan mạch === bullet hoàng tử christian của đan mạch 7 12 bullet bộ trưởng tư pháp đan mạch nick haekkerup bullet nghị sĩ cựu bộ trưởng lars christian lilleholt === estonia === bullet thủ tướng kaja kallas 15 3 21 === france pháp === bullet tổng thố...
[ "học", "cộng", "hòa", "séc", "đều", "tử", "vong", "bullet", "tỷ", "phú", "daniel", "křetínský", "===", "denmark", "đan", "mạch", "===", "bullet", "hoàng", "tử", "christian", "của", "đan", "mạch", "7", "12", "bullet", "bộ", "trưởng", "tư", "pháp", "đan", ...
lasioglossum subopacum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1853
[ "lasioglossum", "subopacum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1853" ]
kozluk là một huyện thuộc tỉnh batman thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 1119 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 60888 người mật độ 54 người km²
[ "kozluk", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "1119", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "60888", "người", "mật", "độ", "54", "người", "km²" ]
thống đốc và thống đốc cũng không thể bãi chức họ === lập pháp === ngành lập pháp của 49 trong số 50 tiểu bang gồm có hai viện một hạ viện tiếng anh gọi là house of representatives state assembly hay house of delegates và một thượng viện nhỏ hơn luôn được gọi trong tiếng anh là senate ngoại lệ là ngành lập pháp độc việ...
[ "thống", "đốc", "và", "thống", "đốc", "cũng", "không", "thể", "bãi", "chức", "họ", "===", "lập", "pháp", "===", "ngành", "lập", "pháp", "của", "49", "trong", "số", "50", "tiểu", "bang", "gồm", "có", "hai", "viện", "một", "hạ", "viện", "tiếng", "anh",...
anthurium tolimense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "anthurium", "tolimense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "engl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
mỹ có tên là roswell eldridge người đã tài trợ tiền trong suốt cuộc triển lãm chó của cruft ở luân đôn và đối với bất cứ ai triển lãm chó king charles spaniel với những chiếc mũi dài ông ta đã tìm kiếm những con chó tương tự như những con chó xuất hiện ở trong những bức họa của van dyck của vua charles đệ nhị và những ...
[ "mỹ", "có", "tên", "là", "roswell", "eldridge", "người", "đã", "tài", "trợ", "tiền", "trong", "suốt", "cuộc", "triển", "lãm", "chó", "của", "cruft", "ở", "luân", "đôn", "và", "đối", "với", "bất", "cứ", "ai", "triển", "lãm", "chó", "king", "charles", ...
ngày 24 tháng 7 năm 2014 ông được trao tặng huân chương general trong lực lượng vũ trang dpr ngay sau khi bị thương trong cánh tay trong cuộc chiến với các lực lượng chính phủ ukraina
[ "ngày", "24", "tháng", "7", "năm", "2014", "ông", "được", "trao", "tặng", "huân", "chương", "general", "trong", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "dpr", "ngay", "sau", "khi", "bị", "thương", "trong", "cánh", "tay", "trong", "cuộc", "chiến", "với", "các", ...
rhorus orientalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "rhorus", "orientalis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
oxytropis indensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vassilcz miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oxytropis", "indensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vassilcz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
limonius pilosulus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1891
[ "limonius", "pilosulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
hè năm 2009 đội bóng tiếp tục mua cầu thủ mới và tiêu hơn 100 triệu để có gareth barry roque santa cruz kolo touré emmanuel adebayor carlos tévez và joleon lescott ngày 19 tháng 12 năm 2009 mark hughes bị thay thế bằng roberto mancini manchester city kết thúc mùa bóng ở vị trí thứ 5 suýt giành được quyền lên chơi ở cha...
[ "hè", "năm", "2009", "đội", "bóng", "tiếp", "tục", "mua", "cầu", "thủ", "mới", "và", "tiêu", "hơn", "100", "triệu", "để", "có", "gareth", "barry", "roque", "santa", "cruz", "kolo", "touré", "emmanuel", "adebayor", "carlos", "tévez", "và", "joleon", "lesc...
có cảnh báo gì microsoft không cung cấp thông tin gì hơn về sự ảnh hưởng của lỗ hổng bảo mật này == xem thêm == bullet liberty alliance bullet oasis organization bullet xbox live bullet openid yadis light-weight identity url-based identity protocols bullet windows cardspace bullet windows live == liên kết ngoài == bull...
[ "có", "cảnh", "báo", "gì", "microsoft", "không", "cung", "cấp", "thông", "tin", "gì", "hơn", "về", "sự", "ảnh", "hưởng", "của", "lỗ", "hổng", "bảo", "mật", "này", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "liberty", "alliance", "bullet", "oasis", "organizatio...
habiba bouhamed chaabouni là giáo sư di truyền học tại đại học tunis == tiểu sử == năm 1981 chaabouni là người mở dịch vụ tư vấn di truyền đầu tiên ở tunisia cô tiếp tục nghiên cứu dịch tể học về mối quan hệ huyết thống ở miền bắc tunisia một khu vực nơi mà tỷ lệ mắc bệnh di truyền dị tật bẩm sinh và tỷ lệ tử vong đặc ...
[ "habiba", "bouhamed", "chaabouni", "là", "giáo", "sư", "di", "truyền", "học", "tại", "đại", "học", "tunis", "==", "tiểu", "sử", "==", "năm", "1981", "chaabouni", "là", "người", "mở", "dịch", "vụ", "tư", "vấn", "di", "truyền", "đầu", "tiên", "ở", "tunis...
ngoài khó chen chân vào lắm chúng ta muốn thu mua được đồ có giá e phải đến những nơi hẻo lánh không có thì đành chịu nếu có thì nhất định kiếm được một mẻ lớn tuyền béo chợt nhớ ra chuyện liền hỏi liệu có nên mang theo móng lừa đen không nhỉ nghe nói vùng đó lắm cương thi nhất đấy tôi đáp chúng ta chủ yếu đi chơi tiện...
[ "ngoài", "khó", "chen", "chân", "vào", "lắm", "chúng", "ta", "muốn", "thu", "mua", "được", "đồ", "có", "giá", "e", "phải", "đến", "những", "nơi", "hẻo", "lánh", "không", "có", "thì", "đành", "chịu", "nếu", "có", "thì", "nhất", "định", "kiếm", "được",...
ánh sáng c và năng lượng cùng động lượng của nó được liên hệ trong công thức với p là độ lớn của vector động lượng p công thức này suy ra từ công thức tương đối tính với năng lượng và động lượng của photon chỉ phụ thuộc vào tần số ν của nó hay bước sóng λ với k là vectơ sóng trong đó số sóng wave number là tần số góc v...
[ "ánh", "sáng", "c", "và", "năng", "lượng", "cùng", "động", "lượng", "của", "nó", "được", "liên", "hệ", "trong", "công", "thức", "với", "p", "là", "độ", "lớn", "của", "vector", "động", "lượng", "p", "công", "thức", "này", "suy", "ra", "từ", "công", ...
pseudozarba excavata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pseudozarba", "excavata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ở myanmar == liên kết ngoài == bullet human rights watch burma bullet burma campaign uk bullet amnesty international report on prisoners of conscience bullet international confederation of free trade unions burma campaign bullet freedom house s burma ratings bullet minorities in burma and burma time for change by minor...
[ "ở", "myanmar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "human", "rights", "watch", "burma", "bullet", "burma", "campaign", "uk", "bullet", "amnesty", "international", "report", "on", "prisoners", "of", "conscience", "bullet", "international", "confederation...
anisopappus lejolyanus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lisowski mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "anisopappus", "lejolyanus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "lisowski", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
eulithis luteolata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eulithis", "luteolata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
kingdom cassell plc 1995 bullet whitman david the return of the grizzly atlantic monthly 286 3 2000 26-31 bullet hãi hùng nơi gấu dữ tát người lột da mặt thợ săn
[ "kingdom", "cassell", "plc", "1995", "bullet", "whitman", "david", "the", "return", "of", "the", "grizzly", "atlantic", "monthly", "286", "3", "2000", "26-31", "bullet", "hãi", "hùng", "nơi", "gấu", "dữ", "tát", "người", "lột", "da", "mặt", "thợ", "săn" ]
xã clay quận decatur indiana xã clay là một xã thuộc quận decatur tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 287 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "clay", "quận", "decatur", "indiana", "xã", "clay", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "decatur", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "287", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "b...
=== mikhail sergeyevich gorbachyov được bộ chính trị bầu làm tổng bí thư vào ngày 11 tháng 3 năm 1985 chỉ 3 giờ sau khi konstantin ustinovich chernenko qua đời ở tuổi 54 ông là thành viên trẻ nhất của bộ chính trị mục tiêu chính của gorbachev là vực dậy nền kinh tế của liên xô sau thời kì trì trệ kéo dài do leonid ilyi...
[ "===", "mikhail", "sergeyevich", "gorbachyov", "được", "bộ", "chính", "trị", "bầu", "làm", "tổng", "bí", "thư", "vào", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "1985", "chỉ", "3", "giờ", "sau", "khi", "konstantin", "ustinovich", "chernenko", "qua", "đời", "ở", ...