text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
Nhiều sáng kiến hòa bình đã được đưa ra nhưng không được chấp nhận. Hoa Kỳ nhấn mạnh rằng những giải pháp duy nhất có thể chấp nhận được để có hòa bình toàn diện với Iraq, là việc rút quân không điều kiện ra khỏi Kuwait. Iraq nhấn mạnh rằng việc rút quân khỏi Kuwait phải được "gắn liền với" sự rút quân đồng thời của qu... | [
"Nhiều",
"sáng",
"kiến",
"hòa",
"bình",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"nhưng",
"không",
"được",
"chấp",
"nhận.",
"Hoa",
"Kỳ",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"những",
"giải",
"pháp",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"chấp",
"nhận",
"được",
"để",
"có",
"hòa",
"bình",
... |
ra hoạt động cùng hạm đội vào ngày 20 tháng 10 năm 1908 == lịch sử hoạt động == === các hoạt động ban đầu === khi được đưa vào hoạt động inflexible được phân về đội nore thuộc hạm đội nhà nó tạm thời phục vụ như là soái hạm của thủy sư đô đốc sir edward hobart seymour trong thời gian tại new york tham gia kỷ niệm hudso... | [
"ra",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"hạm",
"đội",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"1908",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"các",
"hoạt",
"động",
"ban",
"đầu",
"===",
"khi",
"được",
"đưa",
"vào",
"hoạt",
"động",
"inflexible",
"đư... |
lyria mitraeformis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae họ ốc dừa | [
"lyria",
"mitraeformis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"volutidae",
"họ",
"ốc",
"dừa"
] |
mounds illinois mounds là một thành phố thuộc quận pulaski tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 810 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1117 người bullet năm 2010 810 người == xem thêm == bullet american finder | [
"mounds",
"illinois",
"mounds",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"pulaski",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"810",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua... |
echinocereus websterianus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được g e linds mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"echinocereus",
"websterianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"e",
"linds",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
sẩn ngọc dương vật hay chuỗi hạt ngọc dương vật tiếng anh hirsuties coronae glandis hoặc hirsutoid papillomas pearly penile papules ppp là một chuỗi các nốt nhỏ lành tính xuất hiện ở rãnh quy đầu của dương vật người các hạt này có thể tiết dịch làm ẩm quy đầu và đôi khi được coi là dấu vết tàn dư của các gai xương dươn... | [
"sẩn",
"ngọc",
"dương",
"vật",
"hay",
"chuỗi",
"hạt",
"ngọc",
"dương",
"vật",
"tiếng",
"anh",
"hirsuties",
"coronae",
"glandis",
"hoặc",
"hirsutoid",
"papillomas",
"pearly",
"penile",
"papules",
"ppp",
"là",
"một",
"chuỗi",
"các",
"nốt",
"nhỏ",
"lành",
"tính... |
amanita basii là một loài nấm thuộc chi amanita == thực phẩm == mặc dù ít phổ biến hơn so với các loài nấm lành khác a basii có thể ăn được chúng có vị ngọt cùng với mùi đặc trưng của nấm == môi trường sống == loài nấm này sống trên cây thông sồi lãnh sam và trong các cánh rừng tống quán sủ tại méxico == xem thêm == bu... | [
"amanita",
"basii",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"thuộc",
"chi",
"amanita",
"==",
"thực",
"phẩm",
"==",
"mặc",
"dù",
"ít",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"loài",
"nấm",
"lành",
"khác",
"a",
"basii",
"có",
"thể",
"ăn",
"được",
"chúng",
"có",... |
xuyên gây gổ với lính mỹ đồn trú trên đất nhật đánh gục chúng khi chứng kiến chúng hiếp đáp phụ nữ nhật bản và nện những tên vô lại trên đường phố trung tâm tokyo mặc dù không bị truy tố vì tự vệ chính đáng và gia đình nạn nhân đã tha thứ nhưng việc dùng karate gây ra cái chết của một kẻ du đãng cũng khiến oyama khủng ... | [
"xuyên",
"gây",
"gổ",
"với",
"lính",
"mỹ",
"đồn",
"trú",
"trên",
"đất",
"nhật",
"đánh",
"gục",
"chúng",
"khi",
"chứng",
"kiến",
"chúng",
"hiếp",
"đáp",
"phụ",
"nữ",
"nhật",
"bản",
"và",
"nện",
"những",
"tên",
"vô",
"lại",
"trên",
"đường",
"phố",
"tru... |
kuzupınarı göle kuzupınarı là một xã thuộc huyện göle tỉnh ardahan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 250 người | [
"kuzupınarı",
"göle",
"kuzupınarı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"göle",
"tỉnh",
"ardahan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"250",
"người"
] |
Ngoài ra còn những tập tục khác như cúng tế cầu an cầu phước, ăn bánh trôi (gọi là “thang viên” – viên tròn trong nước), thi đoán hình thù trên lồng đèn, ngâm thơ. Người Đài Loan còn ghi những câu ước nguyện của mình vào đèn lồng và thả bay lên trời. Nhiều người còn coi đây là mùa Valentine phương Đông, tương tự như lễ... | [
"Ngoài",
"ra",
"còn",
"những",
"tập",
"tục",
"khác",
"như",
"cúng",
"tế",
"cầu",
"an",
"cầu",
"phước,",
"ăn",
"bánh",
"trôi",
"(gọi",
"là",
"“thang",
"viên”",
"–",
"viên",
"tròn",
"trong",
"nước),",
"thi",
"đoán",
"hình",
"thù",
"trên",
"lồng",
"đèn,",... |
turris solomonensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"turris",
"solomonensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
dufourea contarovici là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được bohart mô tả khoa học năm 1980 | [
"dufourea",
"contarovici",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"bohart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
suavocallia splendens là một loài động vật chân bụng trong họ pupinidae nó là loài đặc hữu của úc | [
"suavocallia",
"splendens",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"trong",
"họ",
"pupinidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc"
] |
athous francoisi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1928 | [
"athous",
"francoisi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
zeuxine diversifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"zeuxine",
"diversifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ormerod",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
vụ quân sự do hoàn cảnh gia đình khó khăn và bỏ học để kiếm tiền bằng đóng nhạc kịch anh bắt đầu con đường biểu diễn chuyên nghiệp trong phim the nutcracker năm 2004 jo sau đó được biết tới nhiều trong ngành biểu diễn sân khấu diễn tổng cộng 25 vở trong suốt 9 năm bao gồm organ in my heart phỏng theo the harmonium in m... | [
"vụ",
"quân",
"sự",
"do",
"hoàn",
"cảnh",
"gia",
"đình",
"khó",
"khăn",
"và",
"bỏ",
"học",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"bằng",
"đóng",
"nhạc",
"kịch",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"con",
"đường",
"biểu",
"diễn",
"chuyên",
"nghiệp",
"trong",
"phim",
"the",
"nutcracke... |
tom lanoye tên của ông được phát âm theo cách của tiếng pháp lanwa sinh ngày 27 tháng 8 năm 1958 tại thành phố belgian sint niklaas ông là một tiểu thuyết gia nhà thơ chuyên mục nhà biên kịch và nhà viết kịch ông là một trong những tác giả được đọc và tôn vinh nhiều nhất trong lĩnh vực ngôn ngữ của mình hà lan và fland... | [
"tom",
"lanoye",
"tên",
"của",
"ông",
"được",
"phát",
"âm",
"theo",
"cách",
"của",
"tiếng",
"pháp",
"lanwa",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"năm",
"1958",
"tại",
"thành",
"phố",
"belgian",
"sint",
"niklaas",
"ông",
"là",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"... |
polystichum shensiense là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được h christ miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"polystichum",
"shensiense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"christ",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
tiên bị đức bắt giữ trong sáu tháng vào năm 1944 trong thời kỳ đức chiếm đóng estonia 1941-1944 sau đó vào ngày 5 tháng 1 năm 1946 khi estonia một lần nữa trở thành một phần của liên xô anh ta đã bị chính quyền chiếm đóng của liên xô bắt giữ anh ta đã giữ anh ta một thời gian ngắn trong hầm của trụ sở nkvd sau đó cho a... | [
"tiên",
"bị",
"đức",
"bắt",
"giữ",
"trong",
"sáu",
"tháng",
"vào",
"năm",
"1944",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đức",
"chiếm",
"đóng",
"estonia",
"1941-1944",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"1946",
"khi",
"estonia",
"một",
"lần",
"nữa"... |
dasythorax simplex là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"dasythorax",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
勤 勧 嗣 嘆 園 塊 塑 塗 塩 墓 夢 奨 嫁 嫌 寛 寝 幕 幹 廉 微 想 愁 意 愚 愛 感 慈 慎 慨 戦 損 搬 携 搾 摂 数 新 暇 暖 暗 棄 楼 楽 歳 殿 源 準 溝 溶 滅 滑 滝 滞 漠 漢 煙 照 煩 献 猿 環 痴 盟 睡 督 碁 禁 福 稚 節 絹 継 続 罪 置 署 群 義 聖 腰 腸 腹 艇 蒸 蓄 虜 虞 裏 裸 褐 解 触 試 詩 詰 話 該 詳 誇 誉 誠 豊 賃 賄 資 賊 跡 路 跳 践 較 載 辞 農 違 遠 遣 酪 酬 鈴 鉄 鉛 鉢 鉱 隔 雅 零 雷 | [
"勤",
"勧",
"嗣",
"嘆",
"園",
"塊",
"塑",
"塗",
"塩",
"墓",
"夢",
"奨",
"嫁",
"嫌",
"寛",
"寝",
"幕",
"幹",
"廉",
"微",
"想",
"愁",
"意",
"愚",
"愛",
"感",
"慈",
"慎",
"慨",
"戦",
"損",
"搬",
"携",
"搾",
"摂",
"数",
"新",
"暇",
"暖",
"暗",
"棄",
"楼",
"楽",
"歳",
"殿",
"... |
người varangia viking chiếm giữ vào thế kỷ 9 dưới thời cai trị của varangia thành phố đã trở thành thủ phủ của rus quốc gia đông slav đầu tiên đô thành kyiv bị hủy hoại hoàn toàn trong thời kỳ mông cổ xâm lược vào năm 1240 khiến thành phố mất hết tầm ảnh hưởng của mình trong hàng thế kỷ sau đó thành phố từng bị kiểm so... | [
"người",
"varangia",
"viking",
"chiếm",
"giữ",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"9",
"dưới",
"thời",
"cai",
"trị",
"của",
"varangia",
"thành",
"phố",
"đã",
"trở",
"thành",
"thủ",
"phủ",
"của",
"rus",
"quốc",
"gia",
"đông",
"slav",
"đầu",
"tiên",
"đô",
"thành",
"kyi... |
gusendos de los oteros là một đô thị trong tỉnh león castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 180 người | [
"gusendos",
"de",
"los",
"oteros",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"león",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"180",
"người"
] |
Năm 1949 , Sài Gòn trở thành thủ đô của Quốc gia Việt Nam , một chính thể thuộc Liên bang Đông Dương , và sau này là thủ đô của Việt Nam Cộng hoà . Kể từ đó , thành phố này trở thành một trong những đô thị quan trọng nhất của miền Nam Việt Nam . | [
"Năm",
"1949",
",",
"Sài",
"Gòn",
"trở",
"thành",
"thủ",
"đô",
"của",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
"Nam",
",",
"một",
"chính",
"thể",
"thuộc",
"Liên",
"bang",
"Đông",
"Dương",
",",
"và",
"sau",
"này",
"là",
"thủ",
"đô",
"của",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà... |
campylium campylophylloides là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được ando n nishim n nishim mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"campylium",
"campylophylloides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ando",
"n",
"nishim",
"n",
"nishim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
5 mục rưỡi ván thứ ba jo tiếp tục thua đậm với khoảng cách đến 19 mục rưỡi một trận thua đậm hiếm thấy trong lịch sử cờ vây chuyên nghiệp tuy nhiên thất bại không làm jo nản chí và ông đã bắt vương đầu hàng trong ván thứ tư trong ván cuối jo đã kích bại vương với khoảng cách 5 mục rưỡi và giành được danh hiệu thập đẳng... | [
"5",
"mục",
"rưỡi",
"ván",
"thứ",
"ba",
"jo",
"tiếp",
"tục",
"thua",
"đậm",
"với",
"khoảng",
"cách",
"đến",
"19",
"mục",
"rưỡi",
"một",
"trận",
"thua",
"đậm",
"hiếm",
"thấy",
"trong",
"lịch",
"sử",
"cờ",
"vây",
"chuyên",
"nghiệp",
"tuy",
"nhiên",
"th... |
cissus convolvulacea là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được planch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"cissus",
"convolvulacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
thiết tiền 鐵錢 tiền sắt theo đại việt sử ký toàn thư khi mạc đăng dung lấy ngôi vua của nhà hậu lê sử thần cho rằng nhà mạc không được lòng trời nên đúc tiền đồng không thành mà phải đúc tiền sắt để tiêu dùng đó là lần đầu tiên tiền sắt được nhắc đến tuy vậy di chỉ khảo cổ hiện đại cho thấy không có tiền sắt minh đức th... | [
"thiết",
"tiền",
"鐵錢",
"tiền",
"sắt",
"theo",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"khi",
"mạc",
"đăng",
"dung",
"lấy",
"ngôi",
"vua",
"của",
"nhà",
"hậu",
"lê",
"sử",
"thần",
"cho",
"rằng",
"nhà",
"mạc",
"không",
"được",
"lòng",
"trời",
"nên",
... |
cứu vụ ngăn cản dâng tôn hiệu cho phó thái hoàng thái hậu và đinh thái hậu bị đề nghị xử tử tuy nhiên ông được ân xá vì đã có công lao với triều đình chỉ bị tước đất thụ phong mới ai đế nể vương chính quân nên giữ cho ông tước hầu và đất tân đô === trở lại chính trường === biết mình bị thất sủng vương mãng trở về tân đ... | [
"cứu",
"vụ",
"ngăn",
"cản",
"dâng",
"tôn",
"hiệu",
"cho",
"phó",
"thái",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"và",
"đinh",
"thái",
"hậu",
"bị",
"đề",
"nghị",
"xử",
"tử",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"được",
"ân",
"xá",
"vì",
"đã",
"có",
"công",
"lao",
"với",
"triều"... |
gomphocalyx là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi gomphocalyx gồm các loài | [
"gomphocalyx",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"gomphocalyx",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
xã fairfax quận osage kansas xã fairfax là một xã thuộc quận osage tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 589 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"fairfax",
"quận",
"osage",
"kansas",
"xã",
"fairfax",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"osage",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"589",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
trị bằng ghép tủy xương hoặc cấy gene nhờ vector chuyển gene là một loại virus sao chép ngược rối loạn tế bào t bullet hội chứng digeorge đây là tình trạng suy giảm miễn dịch liên quan đến tế bào t được biết cặn kẽ nhất hội chứng này còn được biết dưới một số tên gọi khác như bất sản thiểu sản tuyến ức bẩm sinh hoặc su... | [
"trị",
"bằng",
"ghép",
"tủy",
"xương",
"hoặc",
"cấy",
"gene",
"nhờ",
"vector",
"chuyển",
"gene",
"là",
"một",
"loại",
"virus",
"sao",
"chép",
"ngược",
"rối",
"loạn",
"tế",
"bào",
"t",
"bullet",
"hội",
"chứng",
"digeorge",
"đây",
"là",
"tình",
"trạng",
... |
aspalathus lanata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey miêu tả khoa học đầu tiên | [
"aspalathus",
"lanata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"mey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
laluque là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 52 81 kilômét vuông dân số năm 2006 là 696 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 62 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet laluque trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"laluque",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"landes",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"52",
"81",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"696",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
... |
chúng thế nhưng những thể chế này chỉ lại đại diện cho các cổ đông thực sự của doanh nghiệp những người đã góp tiền vào đó điều này dẫn đến tăng chi phí trung gian nếu muốn những người điều hành doanh nghiệp hành động vì lợi ích của các cổ đông thực sự đây là cái mà các lý thuyết gia gọi là chủ nghĩa tư bản ủy thác hay... | [
"chúng",
"thế",
"nhưng",
"những",
"thể",
"chế",
"này",
"chỉ",
"lại",
"đại",
"diện",
"cho",
"các",
"cổ",
"đông",
"thực",
"sự",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"những",
"người",
"đã",
"góp",
"tiền",
"vào",
"đó",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"tăng",
"chi",
"p... |
evci ayaş evci là một xã thuộc huyện ayaş tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 91 người | [
"evci",
"ayaş",
"evci",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ayaş",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"91",
"người"
] |
thuật bị phá hủy và nhóm của negi mỗi người lạc một nơi tệ hại hơn là cả nhóm negi lọt vào danh sách truy nã của các chính quyền thế giới phép thuật negi và kotarō buộc phải tham gia một cuộc thi đấu phép thuật trong hình dạng người lớn và riêng negi còn phải dùng tên của cha mình nagi với mục đích thông báo cho cả nhó... | [
"thuật",
"bị",
"phá",
"hủy",
"và",
"nhóm",
"của",
"negi",
"mỗi",
"người",
"lạc",
"một",
"nơi",
"tệ",
"hại",
"hơn",
"là",
"cả",
"nhóm",
"negi",
"lọt",
"vào",
"danh",
"sách",
"truy",
"nã",
"của",
"các",
"chính",
"quyền",
"thế",
"giới",
"phép",
"thuật",... |
chimarra cirrifera là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"chimarra",
"cirrifera",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
düğürk kızıltepe düğürk là một xã thuộc huyện kızıltepe tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 465 người | [
"düğürk",
"kızıltepe",
"düğürk",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kızıltepe",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"465",
"người"
] |
frigate vào năm 1952 và tiếp tục phục vụ cho đến năm 1964 khi nó ngừng hoạt động và bị tháo dỡ sau đó == thiết kế và chế tạo == garland có trọng lượng choán nước tiêu chuẩn và lên đến khi đầy tải nó có chiều dài chung mạn thuyền rộng và độ sâu của mớn nước là nó được dẫn động bởi hai turbine hơi nước parsons truyền độn... | [
"frigate",
"vào",
"năm",
"1952",
"và",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"năm",
"1964",
"khi",
"nó",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"sau",
"đó",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"garland",
"có",
"trọng",
"... |
google data liberation front là một nhóm kỹ sư thuộc google có nhiệm vụ là giúp người dùng dễ dàng mang dữ liệu vào và ra khỏi các dịch vụ của google hiện tại nhóm này hỗ trợ việc lấy dữ liệu ra từ 25 dịch vụ của google nhóm này được thành lập để đảm bảo rằng các cá nhân và công ty sử dụng các dịch vụ của google đều có... | [
"google",
"data",
"liberation",
"front",
"là",
"một",
"nhóm",
"kỹ",
"sư",
"thuộc",
"google",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"là",
"giúp",
"người",
"dùng",
"dễ",
"dàng",
"mang",
"dữ",
"liệu",
"vào",
"và",
"ra",
"khỏi",
"các",
"dịch",
"vụ",
"của",
"google",
"hiện"... |
attelabus metallicus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được zhang miêu tả khoa học năm 1995 | [
"attelabus",
"metallicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"zhang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
do thái giáo cải cách còn được gọi là do thái giáo tự do hoặc do thái giáo tiến bộ là một giáo phái do thái chính nhấn mạnh bản chất phát triển của đức tin tính ưu việt của các khía cạnh đạo đức của nó so với các nghi lễ và niềm tin vào sự mặc khải liên tục gắn bó chặt chẽ với lý trí của con người và trí tuệ và không t... | [
"do",
"thái",
"giáo",
"cải",
"cách",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"do",
"thái",
"giáo",
"tự",
"do",
"hoặc",
"do",
"thái",
"giáo",
"tiến",
"bộ",
"là",
"một",
"giáo",
"phái",
"do",
"thái",
"chính",
"nhấn",
"mạnh",
"bản",
"chất",
"phát",
"triển",
"của",
... |
kuyurgazinsky huyện huyện kuyurgazinsky là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 2385 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 25400 người trung tâm của huyện đóng ở kumertau | [
"kuyurgazinsky",
"huyện",
"huyện",
"kuyurgazinsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"bashkortostan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2385",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2... |
george reisner vào năm 1927 những người con trai của bà xuất hiện nhiều trên các bức phù điêu đặc biệt trong số các vật thể tại g 7530 7540 là bức tượng hetepheres ii đang ôm meresankh | [
"george",
"reisner",
"vào",
"năm",
"1927",
"những",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"bà",
"xuất",
"hiện",
"nhiều",
"trên",
"các",
"bức",
"phù",
"điêu",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"số",
"các",
"vật",
"thể",
"tại",
"g",
"7530",
"7540",
"là",
"bức",
"tượng",
... |
archibaccharis taeniotricha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake g l nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"archibaccharis",
"taeniotricha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"g",
"l",
"nesom",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
saint-ferjeux là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee | [
"saint-ferjeux",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"haute-saône",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"haute-saône",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
là một trong những đĩa đơn nhạc số bán chạy nhất mọi thời đại tại đây với hơn tám triệu bản được tiêu thụ video ca nhạc cho somebody that i used to know được đạo diễn bởi natasha pincus trong đó bao gồm những cảnh gotye và kimbra hát trong trạng thái khỏa thân và được khắc hoạ những hiệu ứng đồ họa trên cơ thể xuyên su... | [
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đĩa",
"đơn",
"nhạc",
"số",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"tại",
"đây",
"với",
"hơn",
"tám",
"triệu",
"bản",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"video",
"ca",
"nhạc",
"cho",
"somebody",
"that",
"i",
"used",
"to",
"kn... |
các trận chiến mà họ chiến đấu trước trận tours mặc dù số thương vong là không nhiều những tổn thất này đáng ra phải xảy ra ở tours bullet họ nên bỏ qua đối thủ yếu hơn như odo người mà họ có thể xử lý bất kỳ lúc nào họ muốn sau này trong khi di chuyển với toàn lực để đấu với lực lượng mạnh nhất ở tây âu hoặc ít ra thì... | [
"các",
"trận",
"chiến",
"mà",
"họ",
"chiến",
"đấu",
"trước",
"trận",
"tours",
"mặc",
"dù",
"số",
"thương",
"vong",
"là",
"không",
"nhiều",
"những",
"tổn",
"thất",
"này",
"đáng",
"ra",
"phải",
"xảy",
"ra",
"ở",
"tours",
"bullet",
"họ",
"nên",
"bỏ",
"q... |
song đã trở về vân trung sau khi tiền tần rút lui tuy nhiên sau khi thác bạt thập dực kiền trở về vân trung cháu trai thác bạt cân 拓拔斤 thuyết phục người con trai lớn tuổi nhất còn sống của ông là thác bạt thật quân 拓拔寔君 rằng thác bạt thập dực kiền đang xem xét đến việc chỉ định một trong số các con trai của mộ dung vươ... | [
"song",
"đã",
"trở",
"về",
"vân",
"trung",
"sau",
"khi",
"tiền",
"tần",
"rút",
"lui",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"thác",
"bạt",
"thập",
"dực",
"kiền",
"trở",
"về",
"vân",
"trung",
"cháu",
"trai",
"thác",
"bạt",
"cân",
"拓拔斤",
"thuyết",
"phục",
"ngư... |
thera completa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"thera",
"completa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đặt trên một tảng đá lớn màu xanh bullet vị trí thứ nhất cương kiếm dương quá nhấc thanh kiếm thứ nhất lên thấy dưới bề mặt tảng đá có khắc hai hàng chữ nhỏ nhìn lại thanh kiếm thấy dài chừng bốn thước thanh quang lấp loáng đích thị là kiếm sắc bullet vị trí thứ hai tảng đá thay cho tử vi nhuyễn kiếm chàng đặt thanh ki... | [
"đặt",
"trên",
"một",
"tảng",
"đá",
"lớn",
"màu",
"xanh",
"bullet",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"cương",
"kiếm",
"dương",
"quá",
"nhấc",
"thanh",
"kiếm",
"thứ",
"nhất",
"lên",
"thấy",
"dưới",
"bề",
"mặt",
"tảng",
"đá",
"có",
"khắc",
"hai",
"hàng",
"c... |
styringomyia dendroides là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi == tham khảo == <references> | [
"styringomyia",
"dendroides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
tên vào ngày 16 tháng 5 năm 1942 hộ tống cho chiếc tàu sân bay saratoga với vận tốc nhanh nhất có thể san diego vẫn bị lỡ mất trận midway từ ngày 15 tháng 6 nó bắt đầu hộ tống cho tàu sân bay hornet trong các chiến dịch tại khu vực nam thái bình dương vào đầu tháng 8 nó hỗ trợ cho cuộc tấn công chủ động đầu tiên của lự... | [
"tên",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"1942",
"hộ",
"tống",
"cho",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"saratoga",
"với",
"vận",
"tốc",
"nhanh",
"nhất",
"có",
"thể",
"san",
"diego",
"vẫn",
"bị",
"lỡ",
"mất",
"trận",
"midway",
"từ",
"ngày",
"15",... |
nghĩa cho dòng nhạc thrash metal bullet kreator phát hành pleasure to kill mà sau này trở thành ảnh hưởng lớn đến death metal === cuối thập niên 1980 === năm 1987 anthrax cho ra mắt album among the living khá nhàm chán vì những điểm tương đồng với 2 đĩa phát hành trước đó fishful of metal và spreading the disease guita... | [
"nghĩa",
"cho",
"dòng",
"nhạc",
"thrash",
"metal",
"bullet",
"kreator",
"phát",
"hành",
"pleasure",
"to",
"kill",
"mà",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"death",
"metal",
"===",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1980",
"===",
"năm",
"19... |
sybra fuscovittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"fuscovittata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
5 và tháng 6 năm 2003 các quan chức cấp cao của taliban tuyên bố taliban đã tập hợp lại và sẵn sàng thực hiện chiến tranh du kích nhằm trục xuất lực lượng hoa kỳ khỏi afghanistan omar đã giao 5 khu vực hoạt động cho các chỉ huy taliban như dadullah dadullah phụ trách tỉnh zabul cuối năm 2004 thủ lĩnh taliban lúc đó đan... | [
"5",
"và",
"tháng",
"6",
"năm",
"2003",
"các",
"quan",
"chức",
"cấp",
"cao",
"của",
"taliban",
"tuyên",
"bố",
"taliban",
"đã",
"tập",
"hợp",
"lại",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"thực",
"hiện",
"chiến",
"tranh",
"du",
"kích",
"nhằm",
"trục",
"xuất",
"lực",
"l... |
cảnh có phần giống các phiên bản trước bối cảnh mở rộng thành phố new york ở bản iii hệ thống chiến đấu trên biển nâng cấp các cửa hàng ở bản iv dùng radar để phát hiện kẻ địch ở phần multiplayer của bản iv phiên bản rogue cũng đã mang đến nhiều sự mới mẻ với việc coi các thành viên của hội the assassin là kẻ thù tuy n... | [
"cảnh",
"có",
"phần",
"giống",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"bối",
"cảnh",
"mở",
"rộng",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"ở",
"bản",
"iii",
"hệ",
"thống",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"biển",
"nâng",
"cấp",
"các",
"cửa",
"hàng",
"ở",
"bản",
"iv",
"dùng"... |
giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1932 đơn nữ helen wills moody đánh bại simonne mathieu 7–5 6–1 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1932 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới helen moody là nhà vô địch các tay vợt khác biểu thị vòng mà h... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"1932",
"đơn",
"nữ",
"helen",
"wills",
"moody",
"đánh",
"bại",
"simonne",
"mathieu",
"7–5",
"6–1",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nữ",
"tại",
"gi... |
ca nhạc trước đó greg kinnear được dayton và faris chọn ngay vào vai richard hoover trong khi toni collette chỉ được nhắm cho vai sheryl hoover sau khi hai đạo diễn đã thử một vài diễn viên nữ khác vai cô bé olive được giao cho abigail breslin sau một cuộc tuyển chọn trong phạm vi các nước nói tiếng anh khi được chọn b... | [
"ca",
"nhạc",
"trước",
"đó",
"greg",
"kinnear",
"được",
"dayton",
"và",
"faris",
"chọn",
"ngay",
"vào",
"vai",
"richard",
"hoover",
"trong",
"khi",
"toni",
"collette",
"chỉ",
"được",
"nhắm",
"cho",
"vai",
"sheryl",
"hoover",
"sau",
"khi",
"hai",
"đạo",
"... |
musophaga rossae là một loài chim trong họ musophagidae | [
"musophaga",
"rossae",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"musophagidae"
] |
wurmbea australis là một loài thực vật có hoa trong họ colchicaceae loài này được r j bates r j bates mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"wurmbea",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"colchicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"j",
"bates",
"r",
"j",
"bates",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
zamarada anacantha là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"zamarada",
"anacantha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
myxexoristops blondell là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"myxexoristops",
"blondell",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
nghèo tài nguyên này theo tuyên bố thì mục đích của việc thiết lập vùng đất bảo hộ là để đảm bảo một thị trường cung ứng kiểm soát buôn bán nô lệ và loại trừ việc các cường quốc khác can thiệp người anh chủ yếu nhìn nhận vùng đất bảo hộ này là một nguồn cung cấp thịt cho các tiền đồn ấn độ thuộc anh của họ tại aden do ... | [
"nghèo",
"tài",
"nguyên",
"này",
"theo",
"tuyên",
"bố",
"thì",
"mục",
"đích",
"của",
"việc",
"thiết",
"lập",
"vùng",
"đất",
"bảo",
"hộ",
"là",
"để",
"đảm",
"bảo",
"một",
"thị",
"trường",
"cung",
"ứng",
"kiểm",
"soát",
"buôn",
"bán",
"nô",
"lệ",
"và",... |
taeniophyllum bicostulatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"taeniophyllum",
"bicostulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
muscari botryoides là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được l mill mô tả khoa học đầu tiên năm 1768 | [
"muscari",
"botryoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1768"
] |
coptosperma somaliense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được degreef mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"coptosperma",
"somaliense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"degreef",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
cyathea fallacina là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"fallacina",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
gia tăng nhanh chóng của các cổ đông càng làm giảm sức mạnh tập thể của họ điều này đã được galbraith cảm nhận như một sự tách biệt giữa tài sản vốn và định hướng của doanh nghiệp == mục tiêu của cơ cấu công nghệ == do cấu trúc công nghệ bao gồm một hệ thống phân cấp các nhân viên có ảnh hưởng trong doanh nghiệp mục ti... | [
"gia",
"tăng",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"các",
"cổ",
"đông",
"càng",
"làm",
"giảm",
"sức",
"mạnh",
"tập",
"thể",
"của",
"họ",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"galbraith",
"cảm",
"nhận",
"như",
"một",
"sự",
"tách",
"biệt",
"giữa",
"tài",
"sản",
"vốn",
"v... |
ở trung quốc đại lục một trong những người cháu là mạc hoa chiêu nhà sưu tầm di tích văn hóa và kế toán viên công chứng;chắt ngoại lục cung huệ làm tại cục lập pháp thành viên của hội đồng lập pháp và phó cục trưởng cục môi trường;cháu gọi bằng bác là mạc hoa luân là ca sĩ quốc tế hát giọng nam cao == tiểu sử == === bố... | [
"ở",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"cháu",
"là",
"mạc",
"hoa",
"chiêu",
"nhà",
"sưu",
"tầm",
"di",
"tích",
"văn",
"hóa",
"và",
"kế",
"toán",
"viên",
"công",
"chứng;chắt",
"ngoại",
"lục",
"cung",
"huệ",
"làm",
"tại",
... |
dianella latissima là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được heenan de lange mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"dianella",
"latissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"heenan",
"de",
"lange",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
acontia evanescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acontia",
"evanescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
brasil m 2012 bullet 1947 – florentino pérez doanh nhân và kỹ sư người tây ban nha bullet 1949 – teófilo cubillas cầu thủ bóng đá người peru bullet 1954 – andrej sannikau chính trị gia người belarus bullet 1962 – kim ung-yong kỹ sư người hàn quốc bullet 1977 – michael tarver đô vật người mỹ bullet 1977 – thanh thảo ca ... | [
"brasil",
"m",
"2012",
"bullet",
"1947",
"–",
"florentino",
"pérez",
"doanh",
"nhân",
"và",
"kỹ",
"sư",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"1949",
"–",
"teófilo",
"cubillas",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"peru",
"bullet",
"1954",
"–",
"andre... |
bằng cách oxy hóa pto trong koh pto có tính oxy hóa mạnh oxy hóa hcl thành cl === muối === hầu hết các hợp chất pt iv thường có màu từ vàng đến cam như pt so pt iv cũng có màu nâu sáng như pt no trong dung dịch chỉ có ít muối pt iii được biết đến như ptcl ptbr pti và phức ptbr 2nh pt ii tạo muối không tan trong nước nh... | [
"bằng",
"cách",
"oxy",
"hóa",
"pto",
"trong",
"koh",
"pto",
"có",
"tính",
"oxy",
"hóa",
"mạnh",
"oxy",
"hóa",
"hcl",
"thành",
"cl",
"===",
"muối",
"===",
"hầu",
"hết",
"các",
"hợp",
"chất",
"pt",
"iv",
"thường",
"có",
"màu",
"từ",
"vàng",
"đến",
"c... |
aderus arcuaticeps incertae sedis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1912 | [
"aderus",
"arcuaticeps",
"incertae",
"sedis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
bjugn là một đô thị hạt trøndelag na uy nó là một phần của khu vực fosen botngård và lysøysund nằm ở bjugn botngård là trung tâm hành chính của đô thị bjugn với dân số năm 2008 là 1 851 người trên 4 575 cư dân ở bjugn bjugn đã được tách ra từ orland năm 1853 nes và stjørna đã được tách ra từ bjugn ngày 1 tháng 1 năm 18... | [
"bjugn",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạt",
"trøndelag",
"na",
"uy",
"nó",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"vực",
"fosen",
"botngård",
"và",
"lysøysund",
"nằm",
"ở",
"bjugn",
"botngård",
"là",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"của",
"đô",
"thị",
"bjug... |
stenauxa exigua là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stenauxa",
"exigua",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
schoenoplectus hondoensis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được ohwi soják miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"schoenoplectus",
"hondoensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"ohwi",
"soják",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
coelogyne septemcostata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"coelogyne",
"septemcostata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
e w hornung ernest william hornung sinh ngày 7 tháng 6 năm 1866 mất ngày 22 tháng 3 năm 1921 là một tác giả và nhà thơ anh nổi tiếng với tác loạt aj raffles câu chuyện về một tên trộm quý ông vào cuối thế kỷ 19 tại london hornung đã học tại trường uppingham do của sức khỏe kém ông rời trường vào tháng 12 năm 1883 để đi... | [
"e",
"w",
"hornung",
"ernest",
"william",
"hornung",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"năm",
"1866",
"mất",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1921",
"là",
"một",
"tác",
"giả",
"và",
"nhà",
"thơ",
"anh",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"tác",
"loạt",
"aj",... |
mimosa adenantheroides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m martens galeotti benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"adenantheroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"martens",
"galeotti",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
quảng trường tahrir ở cairo puerta del sol ở madrid và plaça ở barcelona đó là một sự bất mãn chung của công chúng do điều khiển bởi lợi ích riêng tư những chuyển động hy vọng để nâng cao nhận thức và hỗ trợ họ vì việc đưa lợi ích của mọi người đặt lên trước lợi ích của công ty và các tập đoàn tài chính và đảm bảo rằng... | [
"quảng",
"trường",
"tahrir",
"ở",
"cairo",
"puerta",
"del",
"sol",
"ở",
"madrid",
"và",
"plaça",
"ở",
"barcelona",
"đó",
"là",
"một",
"sự",
"bất",
"mãn",
"chung",
"của",
"công",
"chúng",
"do",
"điều",
"khiển",
"bởi",
"lợi",
"ích",
"riêng",
"tư",
"những... |
Tương tự ở một vài thành phố lớn khác như Luân Đôn hay New York, sự tăng giá liên tục của bất động sản cho thấy những dân cư nghèo và trung bình dần được thay thế bằng một tầng lớp mới khá giả hơn. Ở Paris, sự vận động này phổ biến ngay cả ở những khu phố được xem là bình dân, như Quận 10 hay một số khu vực gần ngoại ô... | [
"Tương",
"tự",
"ở",
"một",
"vài",
"thành",
"phố",
"lớn",
"khác",
"như",
"Luân",
"Đôn",
"hay",
"New",
"York,",
"sự",
"tăng",
"giá",
"liên",
"tục",
"của",
"bất",
"động",
"sản",
"cho",
"thấy",
"những",
"dân",
"cư",
"nghèo",
"và",
"trung",
"bình",
"dần",... |
adelebsen là một đô thị thuộc the huyện göttingen trong bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 75 85 km² đô thị này gồm các khu vực dân cư adelebsen barterode eberhausen erbsen güntersen lödingsen và wibbecke ernst gräfenberg một bác sĩ thời trung cổ đã sinh ra ở đây == kết nghĩa == bullet wieluń ba lan | [
"adelebsen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"the",
"huyện",
"göttingen",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"75",
"85",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"gồm",
"các",
"khu",
"vực",
"dân",
"cư",
"adelebsen",
... |
cúp quốc gia scotland 1964–65 == xem thêm == bullet bóng đá scotland 1964–65 bullet cúp liên đoàn scotland 1964–65 | [
"cúp",
"quốc",
"gia",
"scotland",
"1964–65",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bóng",
"đá",
"scotland",
"1964–65",
"bullet",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"scotland",
"1964–65"
] |
lomaria triquetra là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lomaria",
"triquetra",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
thể được ghi nhớ trong các truyền thuyết của người evenk tại nga như là các con bò to lớn lông đen với một sừng trên đầu | [
"thể",
"được",
"ghi",
"nhớ",
"trong",
"các",
"truyền",
"thuyết",
"của",
"người",
"evenk",
"tại",
"nga",
"như",
"là",
"các",
"con",
"bò",
"to",
"lớn",
"lông",
"đen",
"với",
"một",
"sừng",
"trên",
"đầu"
] |
holcojoppa heinrichi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"holcojoppa",
"heinrichi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
buôn ma thuột còn được viết là ban mê thuột buôn mê thuột là thành phố tỉnh lỵ của tỉnh đắk lắk việt nam đây là thành phố lớn nhất ở vùng tây nguyên và là đô thị miền núi có dân số đông nhất việt nam == tên gọi == không có buôn nào có tên riêng là buôn ma thuột trong cùng thời kỳ khi người pháp xây dựng đô thị tại đây ... | [
"buôn",
"ma",
"thuột",
"còn",
"được",
"viết",
"là",
"ban",
"mê",
"thuột",
"buôn",
"mê",
"thuột",
"là",
"thành",
"phố",
"tỉnh",
"lỵ",
"của",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"việt",
"nam",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"vùng",
"tây",
"nguyên",... |
gaillon là một xã thuộc tỉnh eure trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure bullet château de gaillon == liên kết ngoài == bullet views of gaillon on old postcards <br> | [
"gaillon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"eure",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"eure",
"bullet",
"château",
"de",
"gaillon",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"=="... |
rabocerus foveolatus là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được ljungh miêu tả khoa học năm 1823 | [
"rabocerus",
"foveolatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"salpingidae",
"loài",
"này",
"được",
"ljungh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1823"
] |
calystegia occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được a gray brummitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"calystegia",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"brummitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
lypsimena proletaria là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"lypsimena",
"proletaria",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cách mạng tháng tám làng tó hữu thành lập chính quyền lâm thời riêng năm 1949 làng nhập với các làng hữu lê hữu chung và hữu từ thành xã hữu hòa thuộc huyện thanh oai hòa bình lập lại xã hữu hòa thuộc huyện thanh oai tỉnh hà đông sau đó là tỉnh hà tây 1965 rồi tỉnh hà sơn bình 1976 đến năm 1979 cắt về huyện thanh trì h... | [
"cách",
"mạng",
"tháng",
"tám",
"làng",
"tó",
"hữu",
"thành",
"lập",
"chính",
"quyền",
"lâm",
"thời",
"riêng",
"năm",
"1949",
"làng",
"nhập",
"với",
"các",
"làng",
"hữu",
"lê",
"hữu",
"chung",
"và",
"hữu",
"từ",
"thành",
"xã",
"hữu",
"hòa",
"thuộc",
... |
nam sinh 1917 bullet 29 tháng 5 mary pickford nữ diễn viên canada sinh 1892 === tháng 6 === bullet 1 tháng 6 werner forßmann nhà y học đức sinh 1904 bullet 3 tháng 6 arno schmidt nhà văn đức dịch giả sinh 1914 bullet 11 tháng 6 john wayne diễn viên mỹ sinh 1907 bullet 12 tháng 6 ferenc nagy thủ tướng hungary sinh 1903 ... | [
"nam",
"sinh",
"1917",
"bullet",
"29",
"tháng",
"5",
"mary",
"pickford",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"canada",
"sinh",
"1892",
"===",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"6",
"werner",
"forßmann",
"nhà",
"y",
"học",
"đức",
"sinh",
"1904",
"bullet",
... |
diospyros mapingo là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"diospyros",
"mapingo",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"perrier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
phelsuma inexpectata là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được mertens mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"phelsuma",
"inexpectata",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"mertens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
libnotes marginalis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"libnotes",
"marginalis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
epirrhoe aparinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"epirrhoe",
"aparinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.