text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
Nhiều sáng kiến hòa bình đã được đưa ra nhưng không được chấp nhận. Hoa Kỳ nhấn mạnh rằng những giải pháp duy nhất có thể chấp nhận được để có hòa bình toàn diện với Iraq, là việc rút quân không điều kiện ra khỏi Kuwait. Iraq nhấn mạnh rằng việc rút quân khỏi Kuwait phải được "gắn liền với" sự rút quân đồng thời của quân đội Syria ra khỏi Liban và quân đội Israel ra khỏi Bờ Tây, Dải Gaza, Cao nguyên Golan, và Nam Liban. Maroc và Jordan đã bị thuyết phục bởi đề xuất này, nhưng Syria, Israel và liên minh chống Iraq phản đối rằng không hề có một mối liên hệ nào giữa những việc trên với vấn đề Kuwait. Syria đã tham gia vào liên quân chống lại Saddam nhưng Israel vẫn chính thức giữ thái độ trung lập dù đã có những cuộc tấn công tên lửa vào thường dân Israel. Chính quyền Bush đã thuyết phục Israel đứng ngoài cuộc chiến với những hứa hẹn về việc tăng cường viện trợ, trong khi Tổ chức Giải phóng Palestine dưới quyền lãnh đạo của Yasser Arafat hoàn toàn ủng hộ Saddam Hussein, sau này dẫn tới một sự tuyệt giao trong quan hệ giữa Palestine-Kuwait, dẫn tới sự trục xuất nhiều người Palestine ra khỏi Kuwait. | [
"Nhiều",
"sáng",
"kiến",
"hòa",
"bình",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"nhưng",
"không",
"được",
"chấp",
"nhận.",
"Hoa",
"Kỳ",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"những",
"giải",
"pháp",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"chấp",
"nhận",
"được",
"để",
"có",
"hòa",
"bình",
... |
ra hoạt động cùng hạm đội vào ngày 20 tháng 10 năm 1908 == lịch sử hoạt động == === các hoạt động ban đầu === khi được đưa vào hoạt động inflexible được phân về đội nore thuộc hạm đội nhà nó tạm thời phục vụ như là soái hạm của thủy sư đô đốc sir edward hobart seymour trong thời gian tại new york tham gia kỷ niệm hudson-fulton celebration vào tháng 9 năm 1909 vào ngày 26 tháng 5 năm 1911 nó mắc tai nạn va chạm với thiết giáp hạm bellerophon làm hư hại mũi tàu inflexible được tái trang bị vào tháng 10–tháng 11 năm 1911 khi ống khói phía trước được kéo dài thêm nhằm giảm lượng khói che khuất tầm nhìn từ cầu tàu === săn đuổi goeben và breslau === khi chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ inflexible đang đảm nhiệm vai trò soái hạm của hạm đội địa trung hải được chiếc tàu chiến-tuần dương chị em indomitable và chiếc indefatigable tháp tùng và dưới quyền chỉ huy của đô đốc archibald berkeley milne nó đã đụng độ với chiếc tàu chiến-tuần dương goeben và tàu tuần dương hạng nhẹ breslau của đức vào sáng ngày 4 tháng 8 năm 1914 vốn đang hướng về phía đông sau một đợt bắn phá qua loa cảng philippeville ở algérie thuộc pháp nhưng khi đó anh chưa chính thức ở trong tình trạng chiến tranh với đức nên milne chỉ dõi theo các con tàu đức lúc chúng quay trở lại messina | [
"ra",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"hạm",
"đội",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"1908",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"các",
"hoạt",
"động",
"ban",
"đầu",
"===",
"khi",
"được",
"đưa",
"vào",
"hoạt",
"động",
"inflexible",
"đư... |
lyria mitraeformis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae họ ốc dừa | [
"lyria",
"mitraeformis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"volutidae",
"họ",
"ốc",
"dừa"
] |
mounds illinois mounds là một thành phố thuộc quận pulaski tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 810 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1117 người bullet năm 2010 810 người == xem thêm == bullet american finder | [
"mounds",
"illinois",
"mounds",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"pulaski",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"810",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua... |
echinocereus websterianus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được g e linds mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"echinocereus",
"websterianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"e",
"linds",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
sẩn ngọc dương vật hay chuỗi hạt ngọc dương vật tiếng anh hirsuties coronae glandis hoặc hirsutoid papillomas pearly penile papules ppp là một chuỗi các nốt nhỏ lành tính xuất hiện ở rãnh quy đầu của dương vật người các hạt này có thể tiết dịch làm ẩm quy đầu và đôi khi được coi là dấu vết tàn dư của các gai xương dương vật penile spine một đặc điểm hình thái dễ bắt gặp ở các loài linh trưởng gai xương ở các cá thể động vật hoặc người thường được cho là góp phần tăng khoái cảm tình dục và giúp đưa đến trạng thái cực khoái nhanh hơn tuy nhiên các giả thiết cho rằng sẩn ngọc sẽ kích thích âm đạo nữ giới trong quá trình giao hợp vẫn còn chưa được chứng minh vì kích cỡ của chúng quá nhỏ == miêu tả == sẩn ngọc thường mọc dáng tròn hoặc hơi nhú lên ấn vào mềm màu trắng đục hoặc hồng nhạt có kích thước từ dưới 1 mm đến 3 mm sẩn mọc đơn lẻ hoặc mọc thành cụm dải đều quanh vành hoặc đằng sau rãnh quy đầu tuy vậy chúng không gây cảm giác đau các hạt sẩn bắt đầu xuất hiện từ sau khi dậy thì và có thể tồn tại suốt đời nhưng số lượng giảm dần đi năm 1999 các nghiên cứu khoa học khác nhau đã chỉ ra sẩn ngọc xuất hiện ở 8 đến 48% nam giới toàn cầu những người không cắt | [
"sẩn",
"ngọc",
"dương",
"vật",
"hay",
"chuỗi",
"hạt",
"ngọc",
"dương",
"vật",
"tiếng",
"anh",
"hirsuties",
"coronae",
"glandis",
"hoặc",
"hirsutoid",
"papillomas",
"pearly",
"penile",
"papules",
"ppp",
"là",
"một",
"chuỗi",
"các",
"nốt",
"nhỏ",
"lành",
"tính... |
amanita basii là một loài nấm thuộc chi amanita == thực phẩm == mặc dù ít phổ biến hơn so với các loài nấm lành khác a basii có thể ăn được chúng có vị ngọt cùng với mùi đặc trưng của nấm == môi trường sống == loài nấm này sống trên cây thông sồi lãnh sam và trong các cánh rừng tống quán sủ tại méxico == xem thêm == bullet amanita bullet danh sách các loài amanita | [
"amanita",
"basii",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"thuộc",
"chi",
"amanita",
"==",
"thực",
"phẩm",
"==",
"mặc",
"dù",
"ít",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"loài",
"nấm",
"lành",
"khác",
"a",
"basii",
"có",
"thể",
"ăn",
"được",
"chúng",
"có",... |
xuyên gây gổ với lính mỹ đồn trú trên đất nhật đánh gục chúng khi chứng kiến chúng hiếp đáp phụ nữ nhật bản và nện những tên vô lại trên đường phố trung tâm tokyo mặc dù không bị truy tố vì tự vệ chính đáng và gia đình nạn nhân đã tha thứ nhưng việc dùng karate gây ra cái chết của một kẻ du đãng cũng khiến oyama khủng hoảng nặng nề muốn từ bỏ vĩnh viễn võ nghiệp trong những ngày này võ sư so nei chu đã gợi ý oyama nên ẩn cư để tránh xa phần còn lại trên thế giới trong vòng 3 năm nhằm phát triển võ công và khí công lo sợ tinh thần và kỹ pháp karate của bản thân sẽ trở nên hoang tàn như đường phố tokyo sau chiến tranh lại được sự ủng hộ và khuyến khích của so nei chu oyama quyết định lên núi tu luyện bất chấp sự phản đối của hầu hết bè bạn khi họ chỉ trích chàng chọn sự nghiệp karate giữa thời đại bom nguyên tử là điều điên rồ === rèn tập trong cô tịch === năm 1946 bỏ qua những lời khuyên của người thân và bạn bè nên ở lại làm ăn kinh tế oyama masutasu nói tôi có thể trở thành một thằng ngu trong 80 triệu dân nhật bản cũng không sao và ông lên núi minobu tại yamanashi thuộc tỉnh chiba tu luyện núi minobu chính là nơi samurai miyamoto musashi 1584 | [
"xuyên",
"gây",
"gổ",
"với",
"lính",
"mỹ",
"đồn",
"trú",
"trên",
"đất",
"nhật",
"đánh",
"gục",
"chúng",
"khi",
"chứng",
"kiến",
"chúng",
"hiếp",
"đáp",
"phụ",
"nữ",
"nhật",
"bản",
"và",
"nện",
"những",
"tên",
"vô",
"lại",
"trên",
"đường",
"phố",
"tru... |
kuzupınarı göle kuzupınarı là một xã thuộc huyện göle tỉnh ardahan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 250 người | [
"kuzupınarı",
"göle",
"kuzupınarı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"göle",
"tỉnh",
"ardahan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"250",
"người"
] |
Ngoài ra còn những tập tục khác như cúng tế cầu an cầu phước, ăn bánh trôi (gọi là “thang viên” – viên tròn trong nước), thi đoán hình thù trên lồng đèn, ngâm thơ. Người Đài Loan còn ghi những câu ước nguyện của mình vào đèn lồng và thả bay lên trời. Nhiều người còn coi đây là mùa Valentine phương Đông, tương tự như lễ Thất Tịch. Thơ Đường xưa đã viết: "Nguyên tiêu chi dạ hoa lộng nguyệt", mùa trăng tròn lung linh sắc màu hoa đăng rực rỡ cũng là dịp Ngưu Lang Chức Nữ gặp gỡ se duyên. | [
"Ngoài",
"ra",
"còn",
"những",
"tập",
"tục",
"khác",
"như",
"cúng",
"tế",
"cầu",
"an",
"cầu",
"phước,",
"ăn",
"bánh",
"trôi",
"(gọi",
"là",
"“thang",
"viên”",
"–",
"viên",
"tròn",
"trong",
"nước),",
"thi",
"đoán",
"hình",
"thù",
"trên",
"lồng",
"đèn,",... |
turris solomonensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"turris",
"solomonensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
dufourea contarovici là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được bohart mô tả khoa học năm 1980 | [
"dufourea",
"contarovici",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"bohart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
suavocallia splendens là một loài động vật chân bụng trong họ pupinidae nó là loài đặc hữu của úc | [
"suavocallia",
"splendens",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"trong",
"họ",
"pupinidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc"
] |
athous francoisi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1928 | [
"athous",
"francoisi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
zeuxine diversifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"zeuxine",
"diversifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ormerod",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
vụ quân sự do hoàn cảnh gia đình khó khăn và bỏ học để kiếm tiền bằng đóng nhạc kịch anh bắt đầu con đường biểu diễn chuyên nghiệp trong phim the nutcracker năm 2004 jo sau đó được biết tới nhiều trong ngành biểu diễn sân khấu diễn tổng cộng 25 vở trong suốt 9 năm bao gồm organ in my heart phỏng theo the harmonium in my memory janggeum the great dựa theo phim nàng dae jang-geum hedwig and the angry inch grease the island và spring awakening năm 2011 jo có vai diễn truyền hình đầu tiên trong phim what s up đóng vai 1 sinh viên học nhạc tài năng nhưng kì quặc tên kim byung-gun năm 2012 trở thành năm nổi bật của jo khi anh nhận 2 dự án được đánh giá cao về phim điện ảnh anh đóng vai phụ trong phim architecture 101 và giành giải diễn viên mới xuất sắc nhất tại giải rồng xanh cũng như được đề cử ở giải grand bell awards và buil film awards trong phim truyền hình the king 2 hearts jo diễn vai cảnh vệ eun shi-kyung nhờ lối diễn đa dạng ở những phim này anh trở nên nổi tiếng nhận được gần 20 lời mời đóng phim không tính đến quảng cáo jo tiếp tục đóng trong phim điện ảnh almost che the face reader và phim truyền hình you re the best lee soon-shin 2013 năm 2014 jo tiếp tục đóng phim điện ảnh the fatal encounter và bộ phim hài lãng mạn my love my bride sự nghiệp của jo | [
"vụ",
"quân",
"sự",
"do",
"hoàn",
"cảnh",
"gia",
"đình",
"khó",
"khăn",
"và",
"bỏ",
"học",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"bằng",
"đóng",
"nhạc",
"kịch",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"con",
"đường",
"biểu",
"diễn",
"chuyên",
"nghiệp",
"trong",
"phim",
"the",
"nutcracke... |
tom lanoye tên của ông được phát âm theo cách của tiếng pháp lanwa sinh ngày 27 tháng 8 năm 1958 tại thành phố belgian sint niklaas ông là một tiểu thuyết gia nhà thơ chuyên mục nhà biên kịch và nhà viết kịch ông là một trong những tác giả được đọc và tôn vinh nhiều nhất trong lĩnh vực ngôn ngữ của mình hà lan và flanders và xuất hiện thường xuyên tại tất cả các lễ hội sân khấu lớn của châu âu == tiểu sử == lanoye là con trai út của một người bán thịt ông theo học trường cao đẳng sint-jozef-klein-seminarie ở sint-niklaas vào thời điểm đó nó là một trường nam sinh độc thân ông học triết học và xã hội học đức tại đại học ghent vào thời điểm đó ông cũng là một thành viên tích cực của taalminnend studenten genootschap xã hội sinh viên yêu ngôn ngữ với cái tên t zal wel gaan ông tốt nghiệp với một luận án mang tên thơ của hans warren tom lanoye tự xuất bản tác phẩm đầu tiên của mình nói theo cách riêng của mình giống như tất cả các ban nhạc punk đã làm trong những ngày đó không hài lòng với các cấu trúc hiện có và tìm hiểu giao dịch từ trong ra ngoài lanoye không chỉ là một nhà văn mà còn là một doanh nhân công ty của anh có tên là l a n o y e nv năm 2000 lanoye đăng ký làm ứng cử viên độc | [
"tom",
"lanoye",
"tên",
"của",
"ông",
"được",
"phát",
"âm",
"theo",
"cách",
"của",
"tiếng",
"pháp",
"lanwa",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"năm",
"1958",
"tại",
"thành",
"phố",
"belgian",
"sint",
"niklaas",
"ông",
"là",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"... |
polystichum shensiense là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được h christ miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"polystichum",
"shensiense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"christ",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
tiên bị đức bắt giữ trong sáu tháng vào năm 1944 trong thời kỳ đức chiếm đóng estonia 1941-1944 sau đó vào ngày 5 tháng 1 năm 1946 khi estonia một lần nữa trở thành một phần của liên xô anh ta đã bị chính quyền chiếm đóng của liên xô bắt giữ anh ta đã giữ anh ta một thời gian ngắn trong hầm của trụ sở nkvd sau đó cho anh ta ở tù tại tallinn cuối cùng vào tháng 10 năm 1947 trục xuất anh ta đến một trại cải tạo lao động ở vorkuta nga ông đã dành tổng cộng tám năm ở vùng bắc nga này sáu người làm việc trong các hầm mỏ tại trại lao động ở inta sau đó làm những công việc dễ dàng hơn cộng với hai năm vẫn sống như một người bị trục xuất nhưng vẫn không ở trong trại lao động khi trở về estonia vào năm 1954 ông đã trở thành một nhà văn chuyên nghiệp không chỉ vì các nghiên cứu luật của ông trong thời kỳ độc lập của estonia bây giờ không có giá trị gì vì luật pháp của liên xô đã thay đổi lúc đầu kross viết thơ ám chỉ một số hiện tượng đương đại dưới vỏ bọc viết về các nhân vật lịch sử nhưng anh sớm chuyển sang viết văn xuôi một thể loại trở thành tác phẩm chính của anh == là một nhà văn == === công nhận và dịch thuật === kross cho đến | [
"tiên",
"bị",
"đức",
"bắt",
"giữ",
"trong",
"sáu",
"tháng",
"vào",
"năm",
"1944",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đức",
"chiếm",
"đóng",
"estonia",
"1941-1944",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"1946",
"khi",
"estonia",
"một",
"lần",
"nữa"... |
dasythorax simplex là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"dasythorax",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
勤 勧 嗣 嘆 園 塊 塑 塗 塩 墓 夢 奨 嫁 嫌 寛 寝 幕 幹 廉 微 想 愁 意 愚 愛 感 慈 慎 慨 戦 損 搬 携 搾 摂 数 新 暇 暖 暗 棄 楼 楽 歳 殿 源 準 溝 溶 滅 滑 滝 滞 漠 漢 煙 照 煩 献 猿 環 痴 盟 睡 督 碁 禁 福 稚 節 絹 継 続 罪 置 署 群 義 聖 腰 腸 腹 艇 蒸 蓄 虜 虞 裏 裸 褐 解 触 試 詩 詰 話 該 詳 誇 誉 誠 豊 賃 賄 資 賊 跡 路 跳 践 較 載 辞 農 違 遠 遣 酪 酬 鈴 鉄 鉛 鉢 鉱 隔 雅 零 雷 | [
"勤",
"勧",
"嗣",
"嘆",
"園",
"塊",
"塑",
"塗",
"塩",
"墓",
"夢",
"奨",
"嫁",
"嫌",
"寛",
"寝",
"幕",
"幹",
"廉",
"微",
"想",
"愁",
"意",
"愚",
"愛",
"感",
"慈",
"慎",
"慨",
"戦",
"損",
"搬",
"携",
"搾",
"摂",
"数",
"新",
"暇",
"暖",
"暗",
"棄",
"楼",
"楽",
"歳",
"殿",
"... |
người varangia viking chiếm giữ vào thế kỷ 9 dưới thời cai trị của varangia thành phố đã trở thành thủ phủ của rus quốc gia đông slav đầu tiên đô thành kyiv bị hủy hoại hoàn toàn trong thời kỳ mông cổ xâm lược vào năm 1240 khiến thành phố mất hết tầm ảnh hưởng của mình trong hàng thế kỷ sau đó thành phố từng bị kiểm soát bởi các cường quốc hùng mạnh ban đầu là đại công quốc lietuva sau đó là lãnh địa quốc vương ba lan và đế quốc nga thành phố phồn thịnh trở lại trong thời kỳ cách mạng công nghiệp của đế quốc nga cuối thế kỷ 19 năm 1917 sau khi cộng hòa dân tộc ukraina tuyên bố độc lập khỏi đế quốc nga kyiv trở thành thủ đô từ năm 1921 trở về sau kyiv là một thành phố quan trọng của cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết ukraina và từ 1934 là thủ đô nước cộng hòa này trong thế chiến ii thành phố lại bị hư hại nhưng nhanh chóng hồi phục trong những năm sau chiến tranh là thành phố lớn thứ ba của liên xô sau khi liên xô sụp đổ ukraina giành độc lập vào năm 1991 và chọn kyiv là thủ đô tiếp nhận đều đặn làn sóng người di cư từ các vùng khác của đất nước trong quá trình chuyển đổi đất nước sang nền kinh tế thị trường và dân chủ kyiv vẫn tiếp tục là | [
"người",
"varangia",
"viking",
"chiếm",
"giữ",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"9",
"dưới",
"thời",
"cai",
"trị",
"của",
"varangia",
"thành",
"phố",
"đã",
"trở",
"thành",
"thủ",
"phủ",
"của",
"rus",
"quốc",
"gia",
"đông",
"slav",
"đầu",
"tiên",
"đô",
"thành",
"kyi... |
gusendos de los oteros là một đô thị trong tỉnh león castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 180 người | [
"gusendos",
"de",
"los",
"oteros",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"león",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"180",
"người"
] |
Năm 1949 , Sài Gòn trở thành thủ đô của Quốc gia Việt Nam , một chính thể thuộc Liên bang Đông Dương , và sau này là thủ đô của Việt Nam Cộng hoà . Kể từ đó , thành phố này trở thành một trong những đô thị quan trọng nhất của miền Nam Việt Nam . | [
"Năm",
"1949",
",",
"Sài",
"Gòn",
"trở",
"thành",
"thủ",
"đô",
"của",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
"Nam",
",",
"một",
"chính",
"thể",
"thuộc",
"Liên",
"bang",
"Đông",
"Dương",
",",
"và",
"sau",
"này",
"là",
"thủ",
"đô",
"của",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà... |
campylium campylophylloides là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được ando n nishim n nishim mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"campylium",
"campylophylloides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ando",
"n",
"nishim",
"n",
"nishim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
5 mục rưỡi ván thứ ba jo tiếp tục thua đậm với khoảng cách đến 19 mục rưỡi một trận thua đậm hiếm thấy trong lịch sử cờ vây chuyên nghiệp tuy nhiên thất bại không làm jo nản chí và ông đã bắt vương đầu hàng trong ván thứ tư trong ván cuối jo đã kích bại vương với khoảng cách 5 mục rưỡi và giành được danh hiệu thập đẳng kỳ sư đây là danh hiệu thứ 68 của jo và là danh hiệu thập đẳng thứ tư của ông == năm 2006 == === giải thập đẳng lần thứ 44 === jo giành chiến thắng trong ván đầu tiên của trận tranh danh hiệu judan với kỳ thủ sau đó trở thành tân quán quân danh hiệu kisei yamashita keigo ván thứ 2 diễn ra khá tốt với jo bằng cách áp dũng kỹ năng shinogi tấn công vào lãnh thổ của yamashita một trận kịch chiến diễn ra ngay từ đầu ở khu vực bên trái phía dưới bàn và jo đã giành chiến thắng trong ván thứ 3 yamashita trỗi dậy và vượt qua jo với 8 5 mục tuy vậy vào ván thứ tư yamashita vẫn phải đối mặt với kadoban ván đấu nếu thua sẽ mất danh hiệu jo đã khống chế tốt yamashita và giành chiến thắng 2 5 mục đây là lần đầu tiên kể từ năm 1989 jo bảo vệ thành công danh hiệu judan và đây cũng là danh hiệu thứ 69 trong sự nghiệp của ông trong năm này jo | [
"5",
"mục",
"rưỡi",
"ván",
"thứ",
"ba",
"jo",
"tiếp",
"tục",
"thua",
"đậm",
"với",
"khoảng",
"cách",
"đến",
"19",
"mục",
"rưỡi",
"một",
"trận",
"thua",
"đậm",
"hiếm",
"thấy",
"trong",
"lịch",
"sử",
"cờ",
"vây",
"chuyên",
"nghiệp",
"tuy",
"nhiên",
"th... |
cissus convolvulacea là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được planch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"cissus",
"convolvulacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
thiết tiền 鐵錢 tiền sắt theo đại việt sử ký toàn thư khi mạc đăng dung lấy ngôi vua của nhà hậu lê sử thần cho rằng nhà mạc không được lòng trời nên đúc tiền đồng không thành mà phải đúc tiền sắt để tiêu dùng đó là lần đầu tiên tiền sắt được nhắc đến tuy vậy di chỉ khảo cổ hiện đại cho thấy không có tiền sắt minh đức thông bảo của nhà mạc mà chỉ thấy tiền đồng và trong tiền cổ việt nam có một số mẫu tiền đồng nhưng lại rỉ sét đỏ khá bất thường của sắt nhất là tiền hồng đức thông bảo và minh đức thông bảo các nhà nghiên cứu đặt giả thiết có thể vào lúc đó hợp kim đồng có chứa nhiều sắt hơn lúc bình thường được sử dụng vì ngẫu nhiên hoặc vì cho dễ đúc chứ không có loại tiền sắt bullet tiền đúc bằng vàng thường là tiền dùng để ban thưởng của vua bullet ngân tiền 銀錢 tiền bạc thường là tiền dùng để ban thưởng của vua bullet sáo 鈔 tiền giấy của nhà hồ phát hành == tiền cổ các triều đại việt nam == khi lên làm vua đinh tiên hoàng đặt niên hiệu là thái bình và cho đúc tiền thái bình hưng bảo bằng đồng đây là tiền duy nhất được phát hành trong thời nhà đinh vì cho dù sau này có sự thay đổi ngôi vua trong họ đinh nhưng không có sự thay đổi niên | [
"thiết",
"tiền",
"鐵錢",
"tiền",
"sắt",
"theo",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"khi",
"mạc",
"đăng",
"dung",
"lấy",
"ngôi",
"vua",
"của",
"nhà",
"hậu",
"lê",
"sử",
"thần",
"cho",
"rằng",
"nhà",
"mạc",
"không",
"được",
"lòng",
"trời",
"nên",
... |
cứu vụ ngăn cản dâng tôn hiệu cho phó thái hoàng thái hậu và đinh thái hậu bị đề nghị xử tử tuy nhiên ông được ân xá vì đã có công lao với triều đình chỉ bị tước đất thụ phong mới ai đế nể vương chính quân nên giữ cho ông tước hầu và đất tân đô === trở lại chính trường === biết mình bị thất sủng vương mãng trở về tân đô chỉ đóng cửa không ra ngoài để giữ mình con trai ông là vương hoạch giết 1 nô tỳ vương mãng mắng chửi thậm tệ rồi bắt phải tự sát để giữ nghiêm phép nước một số đồng liêu đến nhà thấy vợ ông ăn mặc rất xoàng xĩnh như người ở khi biết là phu nhân đều rất ngạc nhiên qua việc đó càng thêm nhiều người rất cảm phục ông không lâu sau cả phó thái hoàng thái hậu và đinh thái hậu đều qua đời hàng trăm người dâng sớ lên ai đế kêu oan cho vương mãng xin để ông trở lại triều đình năm 2 tcn ai đế lấy lý do cần người phụng dưỡng vương thái hoàng thái hậu bèn ban chiếu triệu ông trở lại kinh đô trường an năm 1 tcn hán ai đế vì hoang dâm quá độ bị bệnh qua đời khi mới 25 tuổi cũng không có con nối vương chính quân đến ngay cung vị ương giữ lấy ngọc tỷ truyền quốc triệu gấp vương mãng vào cung bàn việc ông kiến | [
"cứu",
"vụ",
"ngăn",
"cản",
"dâng",
"tôn",
"hiệu",
"cho",
"phó",
"thái",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"và",
"đinh",
"thái",
"hậu",
"bị",
"đề",
"nghị",
"xử",
"tử",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"được",
"ân",
"xá",
"vì",
"đã",
"có",
"công",
"lao",
"với",
"triều"... |
gomphocalyx là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi gomphocalyx gồm các loài | [
"gomphocalyx",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"gomphocalyx",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
xã fairfax quận osage kansas xã fairfax là một xã thuộc quận osage tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 589 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"fairfax",
"quận",
"osage",
"kansas",
"xã",
"fairfax",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"osage",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"589",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
trị bằng ghép tủy xương hoặc cấy gene nhờ vector chuyển gene là một loại virus sao chép ngược rối loạn tế bào t bullet hội chứng digeorge đây là tình trạng suy giảm miễn dịch liên quan đến tế bào t được biết cặn kẽ nhất hội chứng này còn được biết dưới một số tên gọi khác như bất sản thiểu sản tuyến ức bẩm sinh hoặc suy giảm miễn dịch kèm thiểu năng giáp trạng nguyên nhân của hội chứng này là đột biến mất đoạn trên nhiễm sắc thể 22 đoạn mất có kích thước khác nhau ở từng bệnh nhân nhưng kích thước đoạn mất không tương quan với độ nặng của bệnh hội chứng này đi kèm với thiểu năng cận giáp bệnh tim bẩm sinh tật tai ở vị trí thấp hơn bình thường và miệng như miệng cá những khiếm khuyết này là hậu quả của sự phát triển không bình thường của phôi từ tuần thứ 6 đến tuần thứ 10 trong thai kỳ khi mà tuyến cận giáp tuyến ức môi tai và cung động mạch chủ đang được hình thành không phải tất cả trẻ mắc hội chứng này đều có bất sản tuyến ức ghép tuyến ức vào giai đoạn sớm của thai khoảng từ tuần 13 đến tuần 14 của thai kỳ có thể có tác dụng điều trị ghép tuyến ức muộn hơn sẽ gây thải ghép ở bệnh nhân mắc hội chứng digeorge nặng ngay cả việc chủng ngừa bằng các vaccine sống giảm độc | [
"trị",
"bằng",
"ghép",
"tủy",
"xương",
"hoặc",
"cấy",
"gene",
"nhờ",
"vector",
"chuyển",
"gene",
"là",
"một",
"loại",
"virus",
"sao",
"chép",
"ngược",
"rối",
"loạn",
"tế",
"bào",
"t",
"bullet",
"hội",
"chứng",
"digeorge",
"đây",
"là",
"tình",
"trạng",
... |
aspalathus lanata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey miêu tả khoa học đầu tiên | [
"aspalathus",
"lanata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"mey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
laluque là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 52 81 kilômét vuông dân số năm 2006 là 696 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 62 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet laluque trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"laluque",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"landes",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"52",
"81",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"696",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
... |
chúng thế nhưng những thể chế này chỉ lại đại diện cho các cổ đông thực sự của doanh nghiệp những người đã góp tiền vào đó điều này dẫn đến tăng chi phí trung gian nếu muốn những người điều hành doanh nghiệp hành động vì lợi ích của các cổ đông thực sự đây là cái mà các lý thuyết gia gọi là chủ nghĩa tư bản ủy thác hay chủ nghĩa xã hội quý hưu trí mặt khác những người điều hành doanh nghiệp có xu hướng đặt lợi ích của họ lên trên lợi ích cổ đông vì thế cần có những hợp đồng ràng buộc để loại trừ điều này trên thực tế việc đó là không khả thi vì không thể lường trước mọi tình huống sẽ phát sinh những nhà quản lý được tự do hành động trong một số tình huống sẽ ngăn cản quá trình tối đa hóa giá trị doanh nghiệp vì họ chiếm đoạt những giá trị đó cho bản thân mình các công ty đại chúng có cổ phần phân tán lại gặp phải vấn đề là những cổ đông nhỏ sẽ không bỏ thời gian chi phí ra để giám sát những người điều hành do tình trạng kẻ đi xe không trả tiền hơn nữa cổ đông nhỏ thường thiếu quyền lực và những thông tin cần thiết để có thể phản ứng với tình trạng điều hành không thích hợp luật chống giao dịch nội gián trong nhiều tình huống cũng | [
"chúng",
"thế",
"nhưng",
"những",
"thể",
"chế",
"này",
"chỉ",
"lại",
"đại",
"diện",
"cho",
"các",
"cổ",
"đông",
"thực",
"sự",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"những",
"người",
"đã",
"góp",
"tiền",
"vào",
"đó",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"tăng",
"chi",
"p... |
evci ayaş evci là một xã thuộc huyện ayaş tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 91 người | [
"evci",
"ayaş",
"evci",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ayaş",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"91",
"người"
] |
thuật bị phá hủy và nhóm của negi mỗi người lạc một nơi tệ hại hơn là cả nhóm negi lọt vào danh sách truy nã của các chính quyền thế giới phép thuật negi và kotarō buộc phải tham gia một cuộc thi đấu phép thuật trong hình dạng người lớn và riêng negi còn phải dùng tên của cha mình nagi với mục đích thông báo cho cả nhóm về vị trí và tình trạng hiện giờ của mình việc này đã đạt được kết quả tốt mọi người dần dần tề tựu đông đủ tại phế tích của cố đô ostia phần này bao trùm chương 186-200 bullet reunion đoàn tụ negi bắt đầu quá trình tập luyện dưới sự hướng dẫn của sư phụ rakan một người bạn cũ của cha mình nagi để có được sức mạnh nhằm đánh bại fate và bảo vệ bạn bè của mình negi quyết định từ bỏ luyện tập ma thuật theo con đường chính đạo như cha mình mà theo đuổi ma thuật hắc ám giống như sư phụ evangeline điều này giúp sức mạnh của cậu tăng vọt nếu thành công nhưng cậu sẽ mất tất cả nếu thất bại cuối cùng negi đã thành công trong phần này kazumi trở thành bạn đồng hành thứ 8 của negi trong hệ thống pactio trong khi đó những đồng đội của negi đã dần thích nghi với thế giới phép thuật và phần lớn tất cả mọi người đều đã tề tựu đông đủ trừ | [
"thuật",
"bị",
"phá",
"hủy",
"và",
"nhóm",
"của",
"negi",
"mỗi",
"người",
"lạc",
"một",
"nơi",
"tệ",
"hại",
"hơn",
"là",
"cả",
"nhóm",
"negi",
"lọt",
"vào",
"danh",
"sách",
"truy",
"nã",
"của",
"các",
"chính",
"quyền",
"thế",
"giới",
"phép",
"thuật",... |
chimarra cirrifera là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"chimarra",
"cirrifera",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
düğürk kızıltepe düğürk là một xã thuộc huyện kızıltepe tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 465 người | [
"düğürk",
"kızıltepe",
"düğürk",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kızıltepe",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"465",
"người"
] |
frigate vào năm 1952 và tiếp tục phục vụ cho đến năm 1964 khi nó ngừng hoạt động và bị tháo dỡ sau đó == thiết kế và chế tạo == garland có trọng lượng choán nước tiêu chuẩn và lên đến khi đầy tải nó có chiều dài chung mạn thuyền rộng và độ sâu của mớn nước là nó được dẫn động bởi hai turbine hơi nước parsons truyền động ra hai trục chân vịt sản sinh tổng công suất cho phép nó đạt tốc độ tối đa hơi nước được cung cấp bởi ba nồi hơi ống nước admiralty garland có thể mang theo tối đa dầu đốt cho phép một tầm hoạt động tối đa ở tốc độ thành phần thủy thủ đoàn của nó bao gồm 137 sĩ quan và thủy thủ trong thời bình nhưng tăng lên đến 146 người trong thời chiến con tàu được trang bị bốn khẩu pháo qf mk xii l 45 trên các tháp pháo nòng đơn cho mục đích phòng không garland có hai khẩu đội súng máy mk iii bốn nòng nó còn có hai bệ ống phóng ngư lôi bốn nòng trên mặt nước dành cho ngư lôi một đường ray thả mìn sâu và hai máy phóng được trang bị ban đầu nó mang theo 20 quả mìn sâu nhưng được tăng lên 35 quả không lâu sau khi chiến tranh bắt đầu đến giữa năm 1940 số này được tăng lên 44 quả garland được đặt hàng vào ngày 5 | [
"frigate",
"vào",
"năm",
"1952",
"và",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"năm",
"1964",
"khi",
"nó",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"sau",
"đó",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"garland",
"có",
"trọng",
"... |
google data liberation front là một nhóm kỹ sư thuộc google có nhiệm vụ là giúp người dùng dễ dàng mang dữ liệu vào và ra khỏi các dịch vụ của google hiện tại nhóm này hỗ trợ việc lấy dữ liệu ra từ 25 dịch vụ của google nhóm này được thành lập để đảm bảo rằng các cá nhân và công ty sử dụng các dịch vụ của google đều có thể lấy dữ liệu của họ trước khi chấm dứt sử dụng dịch vu của google == google takeout == sau 4 năm nghiên cứu tời năm 2007 tới năm 2012 nhóm đã cho ra sản phẫn đầu tiên mang tên google takeout cho phép người dùng tải về tất cả dữ liệu của họ ở mọi thời điểm google takeout đã bị chỉ trích vì dịch vụ hiện tại chưa cho phép lây dữ liệu từ nhiều dịch vụ của google | [
"google",
"data",
"liberation",
"front",
"là",
"một",
"nhóm",
"kỹ",
"sư",
"thuộc",
"google",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"là",
"giúp",
"người",
"dùng",
"dễ",
"dàng",
"mang",
"dữ",
"liệu",
"vào",
"và",
"ra",
"khỏi",
"các",
"dịch",
"vụ",
"của",
"google",
"hiện"... |
attelabus metallicus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được zhang miêu tả khoa học năm 1995 | [
"attelabus",
"metallicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"zhang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
do thái giáo cải cách còn được gọi là do thái giáo tự do hoặc do thái giáo tiến bộ là một giáo phái do thái chính nhấn mạnh bản chất phát triển của đức tin tính ưu việt của các khía cạnh đạo đức của nó so với các nghi lễ và niềm tin vào sự mặc khải liên tục gắn bó chặt chẽ với lý trí của con người và trí tuệ và không tập trung vào thần linh ở núi sinai là một nhánh tự do của do thái giáo nó có đặc điểm là giảm bớt căng thẳng về việc tuân thủ nghi lễ và cá nhân liên quan đến luật do thái là không ràng buộc và cá nhân do thái là tự chủ và rất cởi mở với các ảnh hưởng bên ngoài và các giá trị tiến bộ nguồn gốc của do thái giáo cải cách nằm ở đức vào thế kỷ 19 nơi giáo sĩ abraham geiger và các cộng sự của ông đã hình thành các nguyên tắc ban đầu của nó kể từ những năm 1970 phong trào đã áp dụng chính sách hòa nhập và chấp nhận mời càng nhiều càng tốt tham gia vào các cộng đồng của nó thay vì sự rõ ràng về lý thuyết nó được xác định mạnh mẽ với các chương trình nghị sự chính trị và xã hội tiến bộ chủ yếu theo bảng tự đánh giá truyền thống của người do thái tikkun olam hay sửa | [
"do",
"thái",
"giáo",
"cải",
"cách",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"do",
"thái",
"giáo",
"tự",
"do",
"hoặc",
"do",
"thái",
"giáo",
"tiến",
"bộ",
"là",
"một",
"giáo",
"phái",
"do",
"thái",
"chính",
"nhấn",
"mạnh",
"bản",
"chất",
"phát",
"triển",
"của",
... |
kuyurgazinsky huyện huyện kuyurgazinsky là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 2385 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 25400 người trung tâm của huyện đóng ở kumertau | [
"kuyurgazinsky",
"huyện",
"huyện",
"kuyurgazinsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"bashkortostan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2385",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2... |
george reisner vào năm 1927 những người con trai của bà xuất hiện nhiều trên các bức phù điêu đặc biệt trong số các vật thể tại g 7530 7540 là bức tượng hetepheres ii đang ôm meresankh | [
"george",
"reisner",
"vào",
"năm",
"1927",
"những",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"bà",
"xuất",
"hiện",
"nhiều",
"trên",
"các",
"bức",
"phù",
"điêu",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"số",
"các",
"vật",
"thể",
"tại",
"g",
"7530",
"7540",
"là",
"bức",
"tượng",
... |
archibaccharis taeniotricha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake g l nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"archibaccharis",
"taeniotricha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"g",
"l",
"nesom",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
saint-ferjeux là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee | [
"saint-ferjeux",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"haute-saône",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"haute-saône",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
là một trong những đĩa đơn nhạc số bán chạy nhất mọi thời đại tại đây với hơn tám triệu bản được tiêu thụ video ca nhạc cho somebody that i used to know được đạo diễn bởi natasha pincus trong đó bao gồm những cảnh gotye và kimbra hát trong trạng thái khỏa thân và được khắc hoạ những hiệu ứng đồ họa trên cơ thể xuyên suốt video nó đã nhận được hai đề cử tại giải video âm nhạc của mtv năm 2012 cho video của năm và biên tập xuất sắc nhất để quảng bá bài hát hai nghệ sĩ đã trình diễn somebody that i used to know trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm american idol jimmy kimmel live saturday night live và the voice được ghi nhận là bài hát trứ danh trong sự nghiệp của gotye và cả kimbra bài hát đã được hát lại và sử dụng làm nhạc mẫu bởi nhiều nghệ sĩ như weird al yankovic adam levine pentatonix rita ora fun karmin và dàn diễn viên của glee cũng như xuất hiện trong nhiều tác phẩm điện ảnh và truyền hình bao gồm 90210 gossip girl new girl và pitch perfect tính đến nay nó đã bán được hơn 13 triệu bản trên toàn cầu trở thành đĩa đơn bán chạy thứ hai của năm 2012 cũng như là một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại == danh sách ca khúc và định dạng == bullet tải | [
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đĩa",
"đơn",
"nhạc",
"số",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"tại",
"đây",
"với",
"hơn",
"tám",
"triệu",
"bản",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"video",
"ca",
"nhạc",
"cho",
"somebody",
"that",
"i",
"used",
"to",
"kn... |
các trận chiến mà họ chiến đấu trước trận tours mặc dù số thương vong là không nhiều những tổn thất này đáng ra phải xảy ra ở tours bullet họ nên bỏ qua đối thủ yếu hơn như odo người mà họ có thể xử lý bất kỳ lúc nào họ muốn sau này trong khi di chuyển với toàn lực để đấu với lực lượng mạnh nhất ở tây âu hoặc ít ra thì cũng tìm được chiến trường mà họ muốn trong khi một số nhà sử học quân sự chỉ ra rằng để lại kẻ thù ở phía sau thường là điều không khôn ngoan người mông cổ đã chứng minh rằng tấn công gián tiếp và bỏ qua những đối thủ yếu hơn để tiêu diệt ngay những kẻ thù mạnh nhất là một trong những chiến thuật có hiệu quả một cách ấn tượng trong các cuộc xâm lược trong trường hợp này những kẻ thù còn lại hầu như không còn nguy hiểm vì vậy mà người hồi giáo sẽ dễ dàng tiêu diệt họ đối thủ nguy hiểm thực sự của người hồi giáo moor chính là charles và sự thất bại trong việc tiến hành trinh sát đầy đủ xứ gaul là điều cực kỳ tai hại theo creasy lựa chọn chiến thuật tốt nhất có thể của người hồi giáo chỉ đơn giản là triệt thoái khỏi trận chiến rút lui với những chiến lợi phẩm của họ chiếm đóng các thành phố đã đánh chiếm được ở miền | [
"các",
"trận",
"chiến",
"mà",
"họ",
"chiến",
"đấu",
"trước",
"trận",
"tours",
"mặc",
"dù",
"số",
"thương",
"vong",
"là",
"không",
"nhiều",
"những",
"tổn",
"thất",
"này",
"đáng",
"ra",
"phải",
"xảy",
"ra",
"ở",
"tours",
"bullet",
"họ",
"nên",
"bỏ",
"q... |
song đã trở về vân trung sau khi tiền tần rút lui tuy nhiên sau khi thác bạt thập dực kiền trở về vân trung cháu trai thác bạt cân 拓拔斤 thuyết phục người con trai lớn tuổi nhất còn sống của ông là thác bạt thật quân 拓拔寔君 rằng thác bạt thập dực kiền đang xem xét đến việc chỉ định một trong số các con trai của mộ dung vương hậu một công chúa của tiền yên làm thế tử và thậm chí còn tính đến việc giết chết thác bạt thật quân thác bạt thật quân do đó đã phục kích cha và các em trai rồi giết chết họ điều này đã khiến quân đại sụp đổ và quân tiền tần chiếm được vân trung mà không cần phải tiến hành một cuộc chiến nào trong rối loạn hạ lan phu nhân ban đầu đã chạy trốn đến chỗ hạ lan nột 賀蘭訥 là người kế thừa chức thủ lĩnh bộ lạc sau khi hạ lan dã can chết sau đó hoàng đế phù kiên của tiền tần tính đến việc đưa thác bạt khuê đến kinh thành trường an của tiền tần song một viên quan của thác bạt thập dực kiền trước đây tên là yên phượng 燕鳳 thuyết phục được phù kiên cho phép thác bạt khuê được ở lại đất đại với lý lẽ rằng đó sẽ là cách tốt nhất để duy trì lòng trung thành của các bộ lạc với tiền tần trong khi đó phù kiên | [
"song",
"đã",
"trở",
"về",
"vân",
"trung",
"sau",
"khi",
"tiền",
"tần",
"rút",
"lui",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"thác",
"bạt",
"thập",
"dực",
"kiền",
"trở",
"về",
"vân",
"trung",
"cháu",
"trai",
"thác",
"bạt",
"cân",
"拓拔斤",
"thuyết",
"phục",
"ngư... |
thera completa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"thera",
"completa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đặt trên một tảng đá lớn màu xanh bullet vị trí thứ nhất cương kiếm dương quá nhấc thanh kiếm thứ nhất lên thấy dưới bề mặt tảng đá có khắc hai hàng chữ nhỏ nhìn lại thanh kiếm thấy dài chừng bốn thước thanh quang lấp loáng đích thị là kiếm sắc bullet vị trí thứ hai tảng đá thay cho tử vi nhuyễn kiếm chàng đặt thanh kiếm ấy xuống chỗ cũ cầm phiến đá lên thấy dưới bề mặt tảng đá xanh cũng có khắc hai hàng chữ nhỏ dương quá nghĩ chỗ này thiếu một thanh kiếm thì ra đã bị lão tiền bối ném xuống vực không hiểu đã lỡ tay đả thương nghĩa sĩ như thế nào chuyện đó chắc là vĩnh viễn không ai biết được bullet vị trí thứ ba huyền thiết trọng kiếm chàng xuất thần một hồi nhấc thanh kiếm thứ hai lên được vài thước thì keng một tiếng thanh kiếm tuột tay rơi xuống đá lửa bắn tung toé bất giác chàng giật mình nguyên thanh kiếm đen trũi này trông không có gì lạ song cực nặng đốc kiếm dài hơn ba thước nặng không dưới bảy tám chục cân gấp vài lần thứ binh khí nặng nhất trong chiến trận dương quá lúc cầm lên không ngờ nó nặng đến thế nên đánh rơi nó xuống chàng cúi nhấc nó lên lần này có phòng bị dĩ nhiên cũng nhấc được không mấy khó khăn chàng thấy kiếm không có lưỡi sắc mũi kiếm thì tròn như hình bán cầu | [
"đặt",
"trên",
"một",
"tảng",
"đá",
"lớn",
"màu",
"xanh",
"bullet",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"cương",
"kiếm",
"dương",
"quá",
"nhấc",
"thanh",
"kiếm",
"thứ",
"nhất",
"lên",
"thấy",
"dưới",
"bề",
"mặt",
"tảng",
"đá",
"có",
"khắc",
"hai",
"hàng",
"c... |
styringomyia dendroides là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi == tham khảo == <references> | [
"styringomyia",
"dendroides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
tên vào ngày 16 tháng 5 năm 1942 hộ tống cho chiếc tàu sân bay saratoga với vận tốc nhanh nhất có thể san diego vẫn bị lỡ mất trận midway từ ngày 15 tháng 6 nó bắt đầu hộ tống cho tàu sân bay hornet trong các chiến dịch tại khu vực nam thái bình dương vào đầu tháng 8 nó hỗ trợ cho cuộc tấn công chủ động đầu tiên của lực lượng mỹ tại thái bình dương trong cuộc chiến cuộc chiếm đóng guadalcanal thuộc quần đảo solomon với những lực lượng không hải lực còn mạnh mẽ nhật bản đối đầu một cách ác liệt đòn tấn công của hoa kỳ gây ra những thiệt hại đáng kể san diego chứng kiến việc đánh chìm chiếc tàu sân bay wasp vào ngày 15 tháng 9 rồi đến lượt hornet vào ngày 26 tháng 10 san diego đã bảo vệ phòng không cho tàu sân bay enterprise như một phần của hải chiến guadalcanal kéo dài ba ngày mang tính quyết định từ ngày 12 đến ngày 15 tháng 11 năm 1942 sau nhiều tháng phục vụ tại vùng biển tuyến đầu nguy hiểm chung quanh quần đảo slolomon san diego lên đường đi ngang qua espiritu santo new hebrides để đi đến auckland new zealand nơi nó được bổ sung tiếp liệu tại noumea nouvelle-calédonie chiếc tàu tuần dương hạng nhẹ gia nhập cùng saratoga tàu sân bay hoa kỳ duy nhất còn hoạt động tại khu vực năm thái bình dương cùng chiếc | [
"tên",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"1942",
"hộ",
"tống",
"cho",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"saratoga",
"với",
"vận",
"tốc",
"nhanh",
"nhất",
"có",
"thể",
"san",
"diego",
"vẫn",
"bị",
"lỡ",
"mất",
"trận",
"midway",
"từ",
"ngày",
"15",... |
nghĩa cho dòng nhạc thrash metal bullet kreator phát hành pleasure to kill mà sau này trở thành ảnh hưởng lớn đến death metal === cuối thập niên 1980 === năm 1987 anthrax cho ra mắt album among the living khá nhàm chán vì những điểm tương đồng với 2 đĩa phát hành trước đó fishful of metal và spreading the disease guitar chơi nhanh nặng và tiếng trống nện death angel cũng đã có bước tiếp cận với dòng thrash chuyên nghiệp ở album đầu tay the ultra-violence năm 1988 suicidal tendencies vốn là một ban nhạc với phong cách punk rock rõ rệt đã phát hành album đầu tay chính thức how will i laugh tomorrow when i can’t even smile today album này có những riff guitar đúng kiểu thrash và tổng thể âm thanh có khuynh hướng metal thực sự với nhiều sáng tác có cấu trúc bài phức tạp hơn hẳn những album trước của họ nhưng ban nhạc vẫn trung thành với thể loại nguyên gốc của họ là punk rock cho nên các ca khúc đều có giai điệu dễ nghe và điệp khúc lời thì dễ thuộc album thứ ba của sepultura beneath the remain 1989 đem đến cho họ vài lời mời chính thức với sự ra mắt của hãng thu roadrunner ban nhạc testament vẫn dồi dào sức lực vào những năm cuối thập niên 80 với album the new order 1988 và practice what you preach 1989 cả hai album này đều cho thấy một điều rằng testament đang tiếp tục | [
"nghĩa",
"cho",
"dòng",
"nhạc",
"thrash",
"metal",
"bullet",
"kreator",
"phát",
"hành",
"pleasure",
"to",
"kill",
"mà",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"death",
"metal",
"===",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1980",
"===",
"năm",
"19... |
sybra fuscovittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"fuscovittata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
5 và tháng 6 năm 2003 các quan chức cấp cao của taliban tuyên bố taliban đã tập hợp lại và sẵn sàng thực hiện chiến tranh du kích nhằm trục xuất lực lượng hoa kỳ khỏi afghanistan omar đã giao 5 khu vực hoạt động cho các chỉ huy taliban như dadullah dadullah phụ trách tỉnh zabul cuối năm 2004 thủ lĩnh taliban lúc đó đang ẩn náu là mohammed omar đã tuyên bố một cuộc nổi dậy chống lại mỹ và những con rối của nó tức là các lực lượng chính phủ afghanistan chuyển tiếp để giành lại chủ quyền của đất nước chúng ta tuy taliban mất vài năm để tập hợp lại họ đã tiến hành tái leo thang chiến dịch nổi dậy vào năm 2006 == tổ chức == tính đến năm 2017 taliban bao gồm bốn shura hoặc các hội đồng đại diện khác nhau shura đầu tiên là quetta shura hai shura nhỏ hơn trực thuộc nó mạng haqqani còn được gọi là miran shah shura và peshawar shura pehsawar shura được thành lập vào tháng 3 năm 2005 và có trụ sở tại miền đông afghanistan phần lớn các chiến binh của nó là cựu thành viên của hezb-e islami gulbuddin mạng haqqani tuyên bố quyền tự quyết tách khỏi quetta shura vào năm 2007 và tái gia nhập vào tháng 8 năm 2015 peshawar shura tự quyết từ năm 2009 cho đến năm 2016 shura tự trị thứ hai là shura phương bắc có trụ sở tại tỉnh badakhshan thứ ba | [
"5",
"và",
"tháng",
"6",
"năm",
"2003",
"các",
"quan",
"chức",
"cấp",
"cao",
"của",
"taliban",
"tuyên",
"bố",
"taliban",
"đã",
"tập",
"hợp",
"lại",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"thực",
"hiện",
"chiến",
"tranh",
"du",
"kích",
"nhằm",
"trục",
"xuất",
"lực",
"l... |
cảnh có phần giống các phiên bản trước bối cảnh mở rộng thành phố new york ở bản iii hệ thống chiến đấu trên biển nâng cấp các cửa hàng ở bản iv dùng radar để phát hiện kẻ địch ở phần multiplayer của bản iv phiên bản rogue cũng đã mang đến nhiều sự mới mẻ với việc coi các thành viên của hội the assassin là kẻ thù tuy nhiên hệ thống chiến đấu vẫn quá giống các phiên bản trước và chưa thấy có sự thay đổi rõ rệt rogue cho người chơi một cảm giác mới lạ khi khám phá vùng biển ở cực bắc tuy nhiên cốt truyện của game bị phê phán vì quá ngắn so với các phiên bản trước nhà bình phẩm game matt miller làm việc cho tạp chí game informer chấm rogue 8 25 10 ông khen ngợi hệ thống nhiệm vụ phụ hoạt động khám phá và môi trường đa dạng gameplay xuất sắc có thêm nhiều sự sửa đổi mặc dù vẫn quá tương đồng với các người tiền nhiệm trong series game matt miller chỉ trích sự lặp lại và thiếu đa dạng của hệ thống chiến đấu cận chiến cũng như việc thiếu đi phần chơi multiplayer ông đánh giá về assassin s creed rogue rogue có một thế giới mở rộng lớn để khám phá mặc dù nó thiếu đi một cốt truyện sâu sắc thiếu đi tính tiểu thuyết lack of novelty một gameplay đa dạng và cho phép những người chơi | [
"cảnh",
"có",
"phần",
"giống",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"bối",
"cảnh",
"mở",
"rộng",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"ở",
"bản",
"iii",
"hệ",
"thống",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"biển",
"nâng",
"cấp",
"các",
"cửa",
"hàng",
"ở",
"bản",
"iv",
"dùng"... |
giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1932 đơn nữ helen wills moody đánh bại simonne mathieu 7–5 6–1 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1932 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới helen moody là nhà vô địch các tay vợt khác biểu thị vòng mà họ bị loại bullet 1 helen moody vô địch bullet 2 cilly aussem tứ kết bullet 3 simonne mathieu chung kết bullet 4 hilde krahwinkel bán kết bullet 5 eileen fearnley whittingstall tứ kết bullet 6 helen jacobs tứ kết bullet 7 betty nuthall bán kết bullet 8 lilly de alvarez vòng ba == kết quả == === chú thích === bullet q vòng loại bullet wc đặc cách bullet ll thua cuộc may mắn bullet r bỏ cuộc trong giải đấu | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"1932",
"đơn",
"nữ",
"helen",
"wills",
"moody",
"đánh",
"bại",
"simonne",
"mathieu",
"7–5",
"6–1",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nữ",
"tại",
"gi... |
ca nhạc trước đó greg kinnear được dayton và faris chọn ngay vào vai richard hoover trong khi toni collette chỉ được nhắm cho vai sheryl hoover sau khi hai đạo diễn đã thử một vài diễn viên nữ khác vai cô bé olive được giao cho abigail breslin sau một cuộc tuyển chọn trong phạm vi các nước nói tiếng anh khi được chọn breslin mới lên 6 và chỉ có một vai nhỏ trong signs 2002 hai năm trước khi quá trình sản xuất bắt đầu paul dano được chọn cho vai dwayne và để chuẩn bị cho vai diễn thì dano đã thực sự im lặng trong vài ngày trước khi quay vai ông già edwin được giao cho alan arkin dù ban đầu diễn viên này bị coi là quá trẻ so với nhân vật vai chính cuối cùng frank được dự định dành cho diễn viên hài nổi tiếng bill murray và sau đó là robin williams nhưng cuối cùng chỉ vài tháng trước khi quá trình quay bắt đầu lại được dayton và faris trao cho steve carell một diễn viên khi đó gần như vô danh ở hollywood hai đạo diễn sau này đã thuật lại khi chúng tôi gặp steve carell chúng tôi không biết là anh ta có thể hoàn thành vai diễn được không nếu so với những gì anh ta đã đóng tuy nhiên sau cuộc nói chuyện với carell về nhân vật frank về tinh thần chung của phim và cách chúng tôi tiếp cận | [
"ca",
"nhạc",
"trước",
"đó",
"greg",
"kinnear",
"được",
"dayton",
"và",
"faris",
"chọn",
"ngay",
"vào",
"vai",
"richard",
"hoover",
"trong",
"khi",
"toni",
"collette",
"chỉ",
"được",
"nhắm",
"cho",
"vai",
"sheryl",
"hoover",
"sau",
"khi",
"hai",
"đạo",
"... |
musophaga rossae là một loài chim trong họ musophagidae | [
"musophaga",
"rossae",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"musophagidae"
] |
wurmbea australis là một loài thực vật có hoa trong họ colchicaceae loài này được r j bates r j bates mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"wurmbea",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"colchicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"j",
"bates",
"r",
"j",
"bates",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
zamarada anacantha là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"zamarada",
"anacantha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
myxexoristops blondell là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"myxexoristops",
"blondell",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
nghèo tài nguyên này theo tuyên bố thì mục đích của việc thiết lập vùng đất bảo hộ là để đảm bảo một thị trường cung ứng kiểm soát buôn bán nô lệ và loại trừ việc các cường quốc khác can thiệp người anh chủ yếu nhìn nhận vùng đất bảo hộ này là một nguồn cung cấp thịt cho các tiền đồn ấn độ thuộc anh của họ tại aden do vậy khu vực có biệt danh là cửa hàng thịt của aden chính phủ thuộc địa trong giai đoạn này không mở rộng cơ sở hạ tầng hành chính vượt quá vùng duyên hải trong khi somalia thuộc ý trải qua can thiệp thuộc địa nhiều hơn somaliland thuộc anh độc lập vào ngày 26 tháng 6 năm 1960 còn lãnh thổ ủy thác somalia tức somalia thuộc ý cũ cũng độc lập năm ngày sau đó ngày 1 tháng 7 năm 1960 đúng như kế hoạch hai lãnh thổ hợp nhất để hình thành nước cộng hòa somalia ngày 20 tháng 7 năm 1961 thông qua trưng cầu dân ý đại chúng người dân somalia thông qua một hiến pháp mới đến thập niên 1990 chính phủ của mohamed siad barre sụp đổ nhiều người somalia vỡ mộng với sinh hoạt dưới chế độ độc tài quân sự chính phủ trở nên ngày càng chuyên chế các phong trào kháng chiến xuất hiện trên toàn quốc và được ethiopia khuyến khích cuối cùng dẫn đến nội chiến somalia trong số các nhóm vũ | [
"nghèo",
"tài",
"nguyên",
"này",
"theo",
"tuyên",
"bố",
"thì",
"mục",
"đích",
"của",
"việc",
"thiết",
"lập",
"vùng",
"đất",
"bảo",
"hộ",
"là",
"để",
"đảm",
"bảo",
"một",
"thị",
"trường",
"cung",
"ứng",
"kiểm",
"soát",
"buôn",
"bán",
"nô",
"lệ",
"và",... |
taeniophyllum bicostulatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"taeniophyllum",
"bicostulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
muscari botryoides là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được l mill mô tả khoa học đầu tiên năm 1768 | [
"muscari",
"botryoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1768"
] |
coptosperma somaliense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được degreef mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"coptosperma",
"somaliense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"degreef",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
cyathea fallacina là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"fallacina",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
gia tăng nhanh chóng của các cổ đông càng làm giảm sức mạnh tập thể của họ điều này đã được galbraith cảm nhận như một sự tách biệt giữa tài sản vốn và định hướng của doanh nghiệp == mục tiêu của cơ cấu công nghệ == do cấu trúc công nghệ bao gồm một hệ thống phân cấp các nhân viên có ảnh hưởng trong doanh nghiệp mục tiêu chính của nó không phải là tối đa hóa lợi nhuận của họ mà là sự sống còn tăng trưởng liên tục và quy mô tối đa trong khi nó phải duy trì mối quan hệ chấp nhận được với các cổ đông của họ tăng trưởng bá quyền có lợi hơn cho cơ cấu công nghệ theo henry mintzberg ảnh hưởng của cơ cấu công nghệ dựa trên hệ thống chuyên môn nhưng cơ cấu công nghệ tăng sức mạnh đến mức có thể phát triển hệ thống kiểm soát quan liêu hệ tư tưởng của tổ chức mạnh làm giảm nhu cầu kiểm soát quan liêu và cơ cấu công nghệ vì vậy cấu trúc công nghệ thường chống lại sự phát triển và duy trì hệ tư tưởng tổ chức khi các cấu trúc kiểm soát và thích ứng mà các thiết kế cấu trúc công nghệ là cần thiết hơn khi có gì đó thay đổi cấu trúc công nghệ có lợi cho sự thay đổi liên tục điều đó xảy ra ngay cả khi chúng không hữu ích cho chính tổ chức mặt khác | [
"gia",
"tăng",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"các",
"cổ",
"đông",
"càng",
"làm",
"giảm",
"sức",
"mạnh",
"tập",
"thể",
"của",
"họ",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"galbraith",
"cảm",
"nhận",
"như",
"một",
"sự",
"tách",
"biệt",
"giữa",
"tài",
"sản",
"vốn",
"v... |
ở trung quốc đại lục một trong những người cháu là mạc hoa chiêu nhà sưu tầm di tích văn hóa và kế toán viên công chứng;chắt ngoại lục cung huệ làm tại cục lập pháp thành viên của hội đồng lập pháp và phó cục trưởng cục môi trường;cháu gọi bằng bác là mạc hoa luân là ca sĩ quốc tế hát giọng nam cao == tiểu sử == === bối cảnh gia đình === tổ tiên nhà họ mạc ở thôn hội đồng châu hải tỉnh quảng đông trung quốc ông sinh ngày 26 tháng 6 năm 1882 tại hồng kông nhưng cũng có ý kiến cho rằng tổ tiên đã định cư ở quảng đông từ hà nam cha và ông có mối quan hệ chặt chẽ với hãng buôn thái cổ dương hàng thuộc sở hữu của người anh ông nội là mạc sĩ dương 莫仕揚 1820-1879 nguyên danh là duy tuấn tên hiệu là ngạn thần 彦臣 người ở đường gia loan 唐家湾 thôn hội đồng trong những năm đầu làm việc tại hãng đồng thuận trong số 13 cửa hiệu 廣州十三行 ở quảng châu thông thạo tiếng anh thông thạo các vấn đề đối ngoại năm 1860 ông đến hồng kông để kinh doanh đến năm 1870 john swire đến hồng kông để mở rộng kinh doanh mạc sĩ dương được thuê làm người phụ trách mua hàng đầu tiên của hãng buôn nước ngoài và do đó trở nên giàu có nhờ chức vụ dựa vào sự quen thuộc với phương tây hóa | [
"ở",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"cháu",
"là",
"mạc",
"hoa",
"chiêu",
"nhà",
"sưu",
"tầm",
"di",
"tích",
"văn",
"hóa",
"và",
"kế",
"toán",
"viên",
"công",
"chứng;chắt",
"ngoại",
"lục",
"cung",
"huệ",
"làm",
"tại",
... |
dianella latissima là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được heenan de lange mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"dianella",
"latissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"heenan",
"de",
"lange",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
acontia evanescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acontia",
"evanescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
brasil m 2012 bullet 1947 – florentino pérez doanh nhân và kỹ sư người tây ban nha bullet 1949 – teófilo cubillas cầu thủ bóng đá người peru bullet 1954 – andrej sannikau chính trị gia người belarus bullet 1962 – kim ung-yong kỹ sư người hàn quốc bullet 1977 – michael tarver đô vật người mỹ bullet 1977 – thanh thảo ca sĩ người việt nam bullet 1979 – mai thu huyền diễn viên doanh nhân người việt nam bullet 1981 – timo boll vận động viên bóng bàn người đức bullet 1983 – andré santos cầu thủ bóng đá người brasil bullet 1985 – takeuchi mio diễn viên người nhật bản bullet 1997 – matsui jurina idol người nhật bản bullet không rõ năm – fumizuki kō mangaka người nhật == mất == bullet 415 – hypatia thành alexandria triết gia thiên văn học gia hy lạp cổ đại bullet 1144 – giáo hoàng cêlestinô ii bullet 1550 – gioan thiên chúa tu sĩ người bồ đào nha được phong thánh s 1495 bullet 1702 – william iii quốc vương của anh s 1650 bullet 1844 – karl xiv johan quốc vương của thụy điển s 1763 bullet 1854 – nguyễn phúc miên bảo tước phong tương an quận vương hoàng tử con vua minh mạng s 1820 bullet 1869 – hector berlioz nhà soạn nhạc người pháp s 1803 bullet 1874 – millard fillmore tổng thống hoa kỳ s 1800 bullet 1923 – johannes diderik van der waals nhà vật lý học người hà lan đoạt giải nobel s 1837 bullet 1930 – william howard taft tổng thống hoa kỳ s 1857 bullet 1935 – nguyễn linh | [
"brasil",
"m",
"2012",
"bullet",
"1947",
"–",
"florentino",
"pérez",
"doanh",
"nhân",
"và",
"kỹ",
"sư",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"1949",
"–",
"teófilo",
"cubillas",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"peru",
"bullet",
"1954",
"–",
"andre... |
bằng cách oxy hóa pto trong koh pto có tính oxy hóa mạnh oxy hóa hcl thành cl === muối === hầu hết các hợp chất pt iv thường có màu từ vàng đến cam như pt so pt iv cũng có màu nâu sáng như pt no trong dung dịch chỉ có ít muối pt iii được biết đến như ptcl ptbr pti và phức ptbr 2nh pt ii tạo muối không tan trong nước như các halide của pt ii trừ ptf các muối chứa oxy của pt ii như ptso pt no cũng được biết đến các muối nitrat đã kể trên tan được trong nước nhưng dung dịch dễ bị phân hủy tạo muối cơ bản == xem thêm == bullet vàng trắng == liên kết ngoài == bullet platinum at the periodic table of videos university of nottingham bullet nuclides and isotopes fourteenth edition chart of the nuclides general electric company 1989 bullet niosh pocket guide to chemical hazards – platinum centers for disease control and prevention | [
"bằng",
"cách",
"oxy",
"hóa",
"pto",
"trong",
"koh",
"pto",
"có",
"tính",
"oxy",
"hóa",
"mạnh",
"oxy",
"hóa",
"hcl",
"thành",
"cl",
"===",
"muối",
"===",
"hầu",
"hết",
"các",
"hợp",
"chất",
"pt",
"iv",
"thường",
"có",
"màu",
"từ",
"vàng",
"đến",
"c... |
aderus arcuaticeps incertae sedis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1912 | [
"aderus",
"arcuaticeps",
"incertae",
"sedis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
bjugn là một đô thị hạt trøndelag na uy nó là một phần của khu vực fosen botngård và lysøysund nằm ở bjugn botngård là trung tâm hành chính của đô thị bjugn với dân số năm 2008 là 1 851 người trên 4 575 cư dân ở bjugn bjugn đã được tách ra từ orland năm 1853 nes và stjørna đã được tách ra từ bjugn ngày 1 tháng 1 năm 1899 nhưng lại sáp nhập với bjugn ngày 1 tháng 1 năm 1964 jøssund cũng đã được sáp nhập với bjugn cùng ngày dân số của bjugn sau đó tăng từ 1 240 đến 4 940 | [
"bjugn",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạt",
"trøndelag",
"na",
"uy",
"nó",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"vực",
"fosen",
"botngård",
"và",
"lysøysund",
"nằm",
"ở",
"bjugn",
"botngård",
"là",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"của",
"đô",
"thị",
"bjug... |
stenauxa exigua là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stenauxa",
"exigua",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
schoenoplectus hondoensis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được ohwi soják miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"schoenoplectus",
"hondoensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"ohwi",
"soják",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
coelogyne septemcostata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"coelogyne",
"septemcostata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
e w hornung ernest william hornung sinh ngày 7 tháng 6 năm 1866 mất ngày 22 tháng 3 năm 1921 là một tác giả và nhà thơ anh nổi tiếng với tác loạt aj raffles câu chuyện về một tên trộm quý ông vào cuối thế kỷ 19 tại london hornung đã học tại trường uppingham do của sức khỏe kém ông rời trường vào tháng 12 năm 1883 để đi đến sydney và ở đó hai năm ông đã dựa trên trải nghiệm ở úc làm bối cảnh khi ông bắt đầu viết những câu chuyện ngắn đầu tiên và tiểu thuyết sau này năm 1898 ông đã viết in the chains of crime trong đó giới thiệu raffles và người bạn nối khố của anh ta bunny manders các nhân vật được dựa một phần vào những người bạn của ông oscar wilde và người yêu của mình lord alfred douglas và cũng về sherlock holmes và bác sĩ watson một loạt các truyện ngắn raffles đã được tập hợp lại thành sách vào năm 1899 và hai cuốn sách truyện ngắn raffles tiếp theo cũng như một cuốn tiểu thuyết ít được độc giả đón nhận bên cạnh câu chuyện raffles của ông hornung là một nhà văn tiểu thuyết đồ sộ xuất bản nhiều tác phẩm từ năm 1890 với a bride from bush tới cuốn tiểu thuyết năm 1911 the crime doctor | [
"e",
"w",
"hornung",
"ernest",
"william",
"hornung",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"năm",
"1866",
"mất",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1921",
"là",
"một",
"tác",
"giả",
"và",
"nhà",
"thơ",
"anh",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"tác",
"loạt",
"aj",... |
mimosa adenantheroides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m martens galeotti benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"adenantheroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"martens",
"galeotti",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
quảng trường tahrir ở cairo puerta del sol ở madrid và plaça ở barcelona đó là một sự bất mãn chung của công chúng do điều khiển bởi lợi ích riêng tư những chuyển động hy vọng để nâng cao nhận thức và hỗ trợ họ vì việc đưa lợi ích của mọi người đặt lên trước lợi ích của công ty và các tập đoàn tài chính và đảm bảo rằng chính phủ dân chủ toàn thế giới có khả năng phục vụ như tiếng nói của các biểu quyết công khai == thứ tự của các sự kiện == bullet ngày 29 tháng 9 năm 2010 các đoàn của tây ban nha đã lãnh đạo cuộc tổng tấn công khắp đất nước để phản đối cải cách lao động mới chính phủ đã thông qua cải cách để cải thiện nền kinh tế nhưng trong thực tế họ đã làm cho điều kiện ngày càng trầm trọng hơn cho người lao động tướng general strike là một trong những sự kiện đầu tiên ở tây ban nha nơi những người dân thường biểu lộ mối quan ngại của họ đối với chính phủ tư bản bullet ngày 27 tháng 1 năm 2011 các đoàn thể ở catalonia galicia và quốc gia basque đã tổ chức một cuộc đình công nhỏ hơn họ đã phản đối nhiều cải cách về lao động của chính phủ xã hội chủ nghĩa đặc biệt là nâng độ tuổi nghỉ hưu lên 67 bullet ngày 7 tháng 4 năm 2011 | [
"quảng",
"trường",
"tahrir",
"ở",
"cairo",
"puerta",
"del",
"sol",
"ở",
"madrid",
"và",
"plaça",
"ở",
"barcelona",
"đó",
"là",
"một",
"sự",
"bất",
"mãn",
"chung",
"của",
"công",
"chúng",
"do",
"điều",
"khiển",
"bởi",
"lợi",
"ích",
"riêng",
"tư",
"những... |
Tương tự ở một vài thành phố lớn khác như Luân Đôn hay New York, sự tăng giá liên tục của bất động sản cho thấy những dân cư nghèo và trung bình dần được thay thế bằng một tầng lớp mới khá giả hơn. Ở Paris, sự vận động này phổ biến ngay cả ở những khu phố được xem là bình dân, như Quận 10 hay một số khu vực gần ngoại ô như Montreuil thuộc Seine-Saint-Denis. Paris là thành phố đứng thứ 12 nước Pháp về tỷ lệ phải đóng thuế tài sản: 34,5 hộ trên 1.000 người dân. Năm 2006, 73.362 gia đình khai thuế tài sản trên 1.961.667 euro. Với 27.400 euro thu nhập trung bình cho mỗi người vào 2001, các gia đình Paris ở mức sung túc nhất nước Pháp. Bốn tỉnh dẫn đầu khác cũng đều thuộc Île-de-France: Hauts-de-Seine, Yvelines, Essonne và Val-de-Marne. Điều này phản ánh sự tập trung nguồn nhân lực cao ở khu vực Paris. | [
"Tương",
"tự",
"ở",
"một",
"vài",
"thành",
"phố",
"lớn",
"khác",
"như",
"Luân",
"Đôn",
"hay",
"New",
"York,",
"sự",
"tăng",
"giá",
"liên",
"tục",
"của",
"bất",
"động",
"sản",
"cho",
"thấy",
"những",
"dân",
"cư",
"nghèo",
"và",
"trung",
"bình",
"dần",... |
adelebsen là một đô thị thuộc the huyện göttingen trong bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 75 85 km² đô thị này gồm các khu vực dân cư adelebsen barterode eberhausen erbsen güntersen lödingsen và wibbecke ernst gräfenberg một bác sĩ thời trung cổ đã sinh ra ở đây == kết nghĩa == bullet wieluń ba lan | [
"adelebsen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"the",
"huyện",
"göttingen",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"75",
"85",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"gồm",
"các",
"khu",
"vực",
"dân",
"cư",
"adelebsen",
... |
cúp quốc gia scotland 1964–65 == xem thêm == bullet bóng đá scotland 1964–65 bullet cúp liên đoàn scotland 1964–65 | [
"cúp",
"quốc",
"gia",
"scotland",
"1964–65",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bóng",
"đá",
"scotland",
"1964–65",
"bullet",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"scotland",
"1964–65"
] |
lomaria triquetra là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lomaria",
"triquetra",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
thể được ghi nhớ trong các truyền thuyết của người evenk tại nga như là các con bò to lớn lông đen với một sừng trên đầu | [
"thể",
"được",
"ghi",
"nhớ",
"trong",
"các",
"truyền",
"thuyết",
"của",
"người",
"evenk",
"tại",
"nga",
"như",
"là",
"các",
"con",
"bò",
"to",
"lớn",
"lông",
"đen",
"với",
"một",
"sừng",
"trên",
"đầu"
] |
holcojoppa heinrichi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"holcojoppa",
"heinrichi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
buôn ma thuột còn được viết là ban mê thuột buôn mê thuột là thành phố tỉnh lỵ của tỉnh đắk lắk việt nam đây là thành phố lớn nhất ở vùng tây nguyên và là đô thị miền núi có dân số đông nhất việt nam == tên gọi == không có buôn nào có tên riêng là buôn ma thuột trong cùng thời kỳ khi người pháp xây dựng đô thị tại đây có nhiều luận chứng từ phía người ê đê bản địa là ông ama thuôt tên là y- druôt theo ghi chép của bà linh nga niê kdăm ghi lại từ già làng ở huyện c mgar tư liệu pháp được kts nguyễn thanh hà tìm được có ghi un très gros village se trouve préciément à 54 kilomètres de là occupé par les rhadés kpa sous les orders de methuot c’est à 700 mètres plus au sud-est de ce dernier au bord de l’ea-tam rồi tiến đến nơi đây thành lập đô thị chứng tỏ ông mê thuôt có tồn tại nhưng ở buôn mê thuột hay ở ngoài vùng thì không có thông tin đầy đủ theo kts phạm ngọc cảnh là người đọc và dịch nội dung cơ bản trên 3 tấm bản đồ về buôn ma thuột đồng ý về sự tồn tại này khớp với các từ như sông mê kông trại tù mé wall của pháp ở c mgar trại mê van và một cô gái mé sao là vợ của chánh sứ sarbatier theo một bài báo | [
"buôn",
"ma",
"thuột",
"còn",
"được",
"viết",
"là",
"ban",
"mê",
"thuột",
"buôn",
"mê",
"thuột",
"là",
"thành",
"phố",
"tỉnh",
"lỵ",
"của",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"việt",
"nam",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"vùng",
"tây",
"nguyên",... |
gaillon là một xã thuộc tỉnh eure trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure bullet château de gaillon == liên kết ngoài == bullet views of gaillon on old postcards <br> | [
"gaillon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"eure",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"eure",
"bullet",
"château",
"de",
"gaillon",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"=="... |
rabocerus foveolatus là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được ljungh miêu tả khoa học năm 1823 | [
"rabocerus",
"foveolatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"salpingidae",
"loài",
"này",
"được",
"ljungh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1823"
] |
calystegia occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được a gray brummitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"calystegia",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"brummitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
lypsimena proletaria là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"lypsimena",
"proletaria",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cách mạng tháng tám làng tó hữu thành lập chính quyền lâm thời riêng năm 1949 làng nhập với các làng hữu lê hữu chung và hữu từ thành xã hữu hòa thuộc huyện thanh oai hòa bình lập lại xã hữu hòa thuộc huyện thanh oai tỉnh hà đông sau đó là tỉnh hà tây 1965 rồi tỉnh hà sơn bình 1976 đến năm 1979 cắt về huyện thanh trì hà nội thanh oai nằm bên sông nhuệ lại là nơi hợp lưu của sông này với sông tô từ nội thành chảy ra xưa kia hai dòng sông là đường giao thông thủy quan trọng đối với việc đi lại sản xuất của làng với bên ngoài cầu tó bắc qua sông nhuệ được xây từ thời nguyễn nối làng với đường 70 từ văn điển đi hà đông ở bên kia sông tạo thêm thế thông thương cho làng ven sông nhuệ đoạn ở đầu làng kề cận khu vực đình hoa xá của làng tả thanh oai là một bến quan trọng có chợ họp đông đúc trên bến dưới thuyền câu ca đầy chất trữ tình mà dân làng vẫn lưu truyền đến nay nói lên vai trò của sông đối với làng nào ai xuôi ngược con đò em đưa tuyến đường sông kết hợp với đường bộ này tạo điều kiện cho dân làng mở mang buôn bán vào nội thành lên vùng trung du và miền núi để có thêm thu nhập khắc phục tình trạng nguồn thu nông nghiệp | [
"cách",
"mạng",
"tháng",
"tám",
"làng",
"tó",
"hữu",
"thành",
"lập",
"chính",
"quyền",
"lâm",
"thời",
"riêng",
"năm",
"1949",
"làng",
"nhập",
"với",
"các",
"làng",
"hữu",
"lê",
"hữu",
"chung",
"và",
"hữu",
"từ",
"thành",
"xã",
"hữu",
"hòa",
"thuộc",
... |
nam sinh 1917 bullet 29 tháng 5 mary pickford nữ diễn viên canada sinh 1892 === tháng 6 === bullet 1 tháng 6 werner forßmann nhà y học đức sinh 1904 bullet 3 tháng 6 arno schmidt nhà văn đức dịch giả sinh 1914 bullet 11 tháng 6 john wayne diễn viên mỹ sinh 1907 bullet 12 tháng 6 ferenc nagy thủ tướng hungary sinh 1903 bullet 12 tháng 6 hans richarts chính trị gia đức bullet 14 tháng 6 ahmad zahir nam ca sĩ sinh 1946 bullet 16 tháng 6 liselotte welskopf-henrich nhà văn nữ đức sinh 1901 bullet 16 tháng 6 ignatius kutu acheampong lãnh đạo nhà nước ghana sinh 1931 bullet 16 tháng 6 akwasi afrifa lãnh đạo nhà nước ghana sinh 1936 bullet 16 tháng 6 nicholas ray đạo diễn phim mỹ sinh 1911 bullet 18 tháng 6 sigmund graff nhà văn đức sinh 1898 bullet 25 tháng 6 philippe halsman nhiếp ảnh gia sinh 1906 bullet 26 tháng 6 fred akuffo lãnh đạo nhà nước ghana sinh 1937 bullet 28 tháng 6 paul dessau nhà soạn nhạc đức người điều khiển dàn nhạc sinh 1894 bullet 29 tháng 6 lowell george nhạc sĩ mỹ sinh 1945 === tháng 7 === bullet 1 tháng 7 eduard bargheer họa sĩ đức sinh 1901 bullet 6 tháng 7 antonio maría barbieri tổng giám mục montevideo hồng y giáo chủ sinh 1892 bullet 6 tháng 7 van mccoy nhạc sĩ mỹ nhà sản xuất sinh 1940 bullet 8 tháng 7 robert b woodward nhà hóa học mỹ sinh 1917 bullet 8 tháng 7 shinichiro tomonaga nhà vật lý học nhật bản sinh 1906 bullet 8 tháng 7 elizabeth ryan | [
"nam",
"sinh",
"1917",
"bullet",
"29",
"tháng",
"5",
"mary",
"pickford",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"canada",
"sinh",
"1892",
"===",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"6",
"werner",
"forßmann",
"nhà",
"y",
"học",
"đức",
"sinh",
"1904",
"bullet",
... |
diospyros mapingo là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"diospyros",
"mapingo",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"perrier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
phelsuma inexpectata là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được mertens mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"phelsuma",
"inexpectata",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"mertens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
libnotes marginalis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"libnotes",
"marginalis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
epirrhoe aparinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"epirrhoe",
"aparinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.