text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
đó vào năm 1346 giáo hoàng clêmentê vi tuyên bố hoàng đế ludwig iv là một kẻ dị giáo và yêu cầu tổ chức một cuộc bầu cử hoàng đế mới karl iv là ứng cử viên ưu tiên của giáo hoàng và đăng quang làm vua của người la mã vào tháng 11 năm 1346 tại bonn karl đã nắm quyền cai trị các vùng đất séc từ năm 1333 do sự vắng mặt củ... | [
"đó",
"vào",
"năm",
"1346",
"giáo",
"hoàng",
"clêmentê",
"vi",
"tuyên",
"bố",
"hoàng",
"đế",
"ludwig",
"iv",
"là",
"một",
"kẻ",
"dị",
"giáo",
"và",
"yêu",
"cầu",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"hoàng",
"đế",
"mới",
"karl",
"iv",
"là",
"ứ... |
leioproctus rhodurus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1965 | [
"leioproctus",
"rhodurus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"michener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
pleurothallis candida là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"pleurothallis",
"candida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"hirtz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
quốc lộ 17 hàn quốc quốc lộ 17 tiếng hàn 국도 제 17호선 gukdo je sipchil 17 hoseon là một đường quốc lộ ở hàn quốc nó nối thành phố yeosu với thành phố của suncheon namwon jeonju daejeon cheongju và yongin | [
"quốc",
"lộ",
"17",
"hàn",
"quốc",
"quốc",
"lộ",
"17",
"tiếng",
"hàn",
"국도",
"제",
"17호선",
"gukdo",
"je",
"sipchil",
"17",
"hoseon",
"là",
"một",
"đường",
"quốc",
"lộ",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"nó",
"nối",
"thành",
"phố",
"yeosu",
"với",
"thành",
"phố",
... |
113 số 113 một trăm mười ba là một số tự nhiên ngay sau 112 và ngay trước 114 == sử dụng == bullet 113 là số điện thoại nóng của công an việt nam | [
"113",
"số",
"113",
"một",
"trăm",
"mười",
"ba",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"112",
"và",
"ngay",
"trước",
"114",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"113",
"là",
"số",
"điện",
"thoại",
"nóng",
"của",
"công",
"an",
"việt",
"nam... |
giải quần vợt wimbledon 1959 đôi nam sven davidson và ulf schmidt là đương kim vô địch tuy nhiên không thi đấu với nhau davidson đánh cặp với staffan stockenberg tuy nhiên thất bại ở vòng một trước jean-noël grinda và jean-claude molinari schmidt đánh cặp với jan-erik lundqvist tuy nhiên thất bại ở vòng một trước roger... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1959",
"đôi",
"nam",
"sven",
"davidson",
"và",
"ulf",
"schmidt",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"thi",
"đấu",
"với",
"nhau",
"davidson",
"đánh",
"cặp",
"với",
"staffan",
"stockenberg",
"tuy... |
khác vàng và hợp kim của nó thường được dùng nhiều nhất trong ngành trang sức tiền kim loại và là một chuẩn cho trao đổi tiền tệ ở nhiều nước vì tính dẫn điện tuyệt vời tính kháng ăn mòn và các kết hợp lý tính và hóa tính mong muốn khác vàng nổi bật vào cuối thế kỷ xx như là một kim loại công nghiệp thiết yếu === trao ... | [
"khác",
"vàng",
"và",
"hợp",
"kim",
"của",
"nó",
"thường",
"được",
"dùng",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"ngành",
"trang",
"sức",
"tiền",
"kim",
"loại",
"và",
"là",
"một",
"chuẩn",
"cho",
"trao",
"đổi",
"tiền",
"tệ",
"ở",
"nhiều",
"nước",
"vì",
"tính",
"... |
cử một số lực lượng tiến đánh cánh trái của quân đội pháp để trì hoãn đối phương sự xuất quân táo bạo của người đức đã dẫn tới các cuộc giao tranh tại marat và villersexel vào ngày 9 tháng 1 năm 1871 villersexel – nơi có một lâu đài kiên cố và marat vốn đã được các lực lượng yểm trợ sườn của quân pháp bố phòng vững chã... | [
"cử",
"một",
"số",
"lực",
"lượng",
"tiến",
"đánh",
"cánh",
"trái",
"của",
"quân",
"đội",
"pháp",
"để",
"trì",
"hoãn",
"đối",
"phương",
"sự",
"xuất",
"quân",
"táo",
"bạo",
"của",
"người",
"đức",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"các",
"cuộc",
"giao",
"tranh",
"tại... |
sự phát triển của các xu hướng giao dịch như vậy các thành viên của cộng đồng này thường coi giao dịch trong ngày có rủi ro cao là cơ hội để nhanh chóng cải thiện điều kiện tài chính của họ và có thêm thu nhập một số thành viên có xu hướng sử dụng vốn đi vay chẳng hạn như khoản vay của sinh viên để đặt cược vào một số ... | [
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"xu",
"hướng",
"giao",
"dịch",
"như",
"vậy",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"cộng",
"đồng",
"này",
"thường",
"coi",
"giao",
"dịch",
"trong",
"ngày",
"có",
"rủi",
"ro",
"cao",
"là",
"cơ",
"hội",
"để",
"nhanh",
"chó... |
contopus ochraceus là một loài chim trong họ tyrannidae | [
"contopus",
"ochraceus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
không phân li sẽ tạo thành tế bào 4n trường hợp bộ nhiễm sắc thể trong tế bào xôma tăng lên thành một bội số của n nhiều hơn 2n được gọi chung là thể đa bội tế bào đa bội có lượng dna tăng gấp bội quá trình tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ do đó kích thước tế bào lớn hơn cơ thể đa bội thường có cơ quan sinh dưỡ... | [
"không",
"phân",
"li",
"sẽ",
"tạo",
"thành",
"tế",
"bào",
"4n",
"trường",
"hợp",
"bộ",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"trong",
"tế",
"bào",
"xôma",
"tăng",
"lên",
"thành",
"một",
"bội",
"số",
"của",
"n",
"nhiều",
"hơn",
"2n",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
... |
polystichum dracomontanum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được schelpe mô tả khoa học đầu tiên | [
"polystichum",
"dracomontanum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schelpe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ngồi năm 2019 sân tiếp tục giảm ghế ngồi xuống còn 30 000 chỗ == cơ sở vật chất == sân được chia làm 4 khán đài với 4 màu khác nhau lục đỏ vàng lam khán đài a được xem là khán đài vip được xây dựng mới vào năm 2016 với mái che và toàn bộ khán đài được lắp ghế khán đài b c d nối tiếp nhau theo hình chữ c bằng bê tông sắ... | [
"ngồi",
"năm",
"2019",
"sân",
"tiếp",
"tục",
"giảm",
"ghế",
"ngồi",
"xuống",
"còn",
"30",
"000",
"chỗ",
"==",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"==",
"sân",
"được",
"chia",
"làm",
"4",
"khán",
"đài",
"với",
"4",
"màu",
"khác",
"nhau",
"lục",
"đỏ",
"vàng",... |
panther đều có 3 viên đạn được chứa trong bệ xoay người nạp đạn đứng ở phía bên phải của tháp pháo tay người nạp đạn có thể cầm ngay báng đạn với rầm hẫng phải và thân trên có chứa một số đạn người phía dưới sẵn sàng chuyển đạn lên phía trên bằng cách vận chuyển gầu đạn hai bên giáp sườn tháp pháo của panther khá mỏng ... | [
"panther",
"đều",
"có",
"3",
"viên",
"đạn",
"được",
"chứa",
"trong",
"bệ",
"xoay",
"người",
"nạp",
"đạn",
"đứng",
"ở",
"phía",
"bên",
"phải",
"của",
"tháp",
"pháo",
"tay",
"người",
"nạp",
"đạn",
"có",
"thể",
"cầm",
"ngay",
"báng",
"đạn",
"với",
"rầm"... |
galeopsis angustifolia galeopsis ladanum var angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được ehrh ex hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1795 | [
"galeopsis",
"angustifolia",
"galeopsis",
"ladanum",
"var",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"ehrh",
"ex",
"hoffm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1795"
... |
châu đành phải tạm ngưng hoạt động trở lại xiêm ẩn náu nơi đồn điền của bạn sau khi cách mạng tân hợi của trung quốc thắng lợi đa số đảng viên duy tân hội hoạt động bí mật theo đường lối quân chủ chủ trương bài pháp giành độc lập muốn theo chủ nghĩa dân chủ từ bỏ quân chủ vì vậy phan bội châu một trong những người sáng... | [
"châu",
"đành",
"phải",
"tạm",
"ngưng",
"hoạt",
"động",
"trở",
"lại",
"xiêm",
"ẩn",
"náu",
"nơi",
"đồn",
"điền",
"của",
"bạn",
"sau",
"khi",
"cách",
"mạng",
"tân",
"hợi",
"của",
"trung",
"quốc",
"thắng",
"lợi",
"đa",
"số",
"đảng",
"viên",
"duy",
"tân... |
của n paradoxa tháng 1 năm 2013 silva qua đời ở lagos nigeria ở tuổi 56 sau cuộc chiến kéo dài 4 năm với căn bệnh ung thư vú == triển lãm giám tuyển hoặc đồng giám tuyển == === 2009 === bullet trong ánh sáng của trò chơi phòng trưng bày nghệ thuật durban và hội chợ nghệ thuật ở new zealand bullet những cuộc gặp gỡ tình... | [
"của",
"n",
"paradoxa",
"tháng",
"1",
"năm",
"2013",
"silva",
"qua",
"đời",
"ở",
"lagos",
"nigeria",
"ở",
"tuổi",
"56",
"sau",
"cuộc",
"chiến",
"kéo",
"dài",
"4",
"năm",
"với",
"căn",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"vú",
"==",
"triển",
"lãm",
"giám",
"tuyển",... |
=== do ảnh hưởng của dịch covid-19 kéo dài nên các hạng mục chuẩn bị chậm tiến độ hơn so với sự kiến đặc biệt là việc sửa chữa nâng cấp các công trình phục vụ sea games quan điểm của ban tổ chức là sea games chỉ có thể diễn ra trong điều kiện đảm bảo an toàn phòng chống dịch mà trên hết là sự an toàn cho các vận động v... | [
"===",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"dịch",
"covid-19",
"kéo",
"dài",
"nên",
"các",
"hạng",
"mục",
"chuẩn",
"bị",
"chậm",
"tiến",
"độ",
"hơn",
"so",
"với",
"sự",
"kiến",
"đặc",
"biệt",
"là",
"việc",
"sửa",
"chữa",
"nâng",
"cấp",
"các",
"công",
"trình... |
goldfield david et al the american journey a history of the united states 2nd ed new york prentice hall 1999 isbn 0-13-088243-7 bullet gottfried bradley m the maps of first bull run an atlas of the first bull run manassas campaign including the battle of ball s bluff june–october 1861 el dorado hills ca savas beatie 20... | [
"goldfield",
"david",
"et",
"al",
"the",
"american",
"journey",
"a",
"history",
"of",
"the",
"united",
"states",
"2nd",
"ed",
"new",
"york",
"prentice",
"hall",
"1999",
"isbn",
"0-13-088243-7",
"bullet",
"gottfried",
"bradley",
"m",
"the",
"maps",
"of",
"fir... |
mylochromis melanonotus trong ngành nuôi cá cảnh có tên thương mại cá sọc đen vàng haplochromis là một loài cá thuộc họ cichlidae nó đôi khi có lẽ là nhầm lẫn tách ra từ chi đơn loài platygnathochromis nó được tìm thấy ở malawi mozambique và tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bu... | [
"mylochromis",
"melanonotus",
"trong",
"ngành",
"nuôi",
"cá",
"cảnh",
"có",
"tên",
"thương",
"mại",
"cá",
"sọc",
"đen",
"vàng",
"haplochromis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"đôi",
"khi",
"có",
"lẽ",
"là",
"nhầm",
"lẫn",
"t... |
give em enough rope 1978 bullet london calling 1979 bullet sandinista 1980 bullet combat rock 1982 bullet cut the crap 1985 == tham khảo == === tư liệu === bullet egan sean 2014 the clash the only band that mattered maryland rowman littlefield == đọc thêm == bullet egan sean 2014 the clash the only band that mattered m... | [
"give",
"em",
"enough",
"rope",
"1978",
"bullet",
"london",
"calling",
"1979",
"bullet",
"sandinista",
"1980",
"bullet",
"combat",
"rock",
"1982",
"bullet",
"cut",
"the",
"crap",
"1985",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"tư",
"liệu",
"===",
"bullet",
"eg... |
funaria saharae là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được trab mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"funaria",
"saharae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"trab",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
corus caffer là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"corus",
"caffer",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
15 viên khẩu súng lục này cũng tương thích với các ổ đạn từ glock 17 và glock 18 với sức chứa sẵn 10 17 19 và 33 viên đạn để đảm bảo độ tin cậy với hoạt động của hệ thống giảm độ giật khối lượng của khe trượt vẫn được giữ nguyên như khẩu glock 17 mà nó có nguồn gốc ngoại trừ khe trượt cơ cấu băng đạn khóa chặn động cơ ... | [
"15",
"viên",
"khẩu",
"súng",
"lục",
"này",
"cũng",
"tương",
"thích",
"với",
"các",
"ổ",
"đạn",
"từ",
"glock",
"17",
"và",
"glock",
"18",
"với",
"sức",
"chứa",
"sẵn",
"10",
"17",
"19",
"và",
"33",
"viên",
"đạn",
"để",
"đảm",
"bảo",
"độ",
"tin",
"... |
senden coesfeld senden là một đô thị ở huyện coesfeld trong nordrhein-westfalen đức senden tọa lạc về phía đông của huyện coesfeld khoảng 15 km về phía tây nam của thành phố münster sông stever và kênh đào dortmund-ems chảy qua đô thị senden === các đô thị giáp ranh === bullet thành phố bullet münster bullet thị xã bul... | [
"senden",
"coesfeld",
"senden",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"coesfeld",
"trong",
"nordrhein-westfalen",
"đức",
"senden",
"tọa",
"lạc",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"huyện",
"coesfeld",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"t... |
cướp phá tự bản thân nó được một số sử gia xem như bao vụ cướp phá bình thường khác vì mức độ hủy hoại không thực sự nghiêm trọng ví dụ như nhà thờ trụ sở của giáo hội và các tượng đại tôn giáo đã không hề hấn gì đây là một đòn tinh thần đau đớn nhất mà người la mã đã phải hứng chịu từ trước tới giờ cú sốc của sự kiện ... | [
"cướp",
"phá",
"tự",
"bản",
"thân",
"nó",
"được",
"một",
"số",
"sử",
"gia",
"xem",
"như",
"bao",
"vụ",
"cướp",
"phá",
"bình",
"thường",
"khác",
"vì",
"mức",
"độ",
"hủy",
"hoại",
"không",
"thực",
"sự",
"nghiêm",
"trọng",
"ví",
"dụ",
"như",
"nhà",
"t... |
archichauliodes collifer là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được theischinger miêu tả năm 1983 | [
"archichauliodes",
"collifer",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"theischinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1983"
] |
xã moreau quận perkins nam dakota xã moreau là một xã thuộc quận perkins tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 20 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"moreau",
"quận",
"perkins",
"nam",
"dakota",
"xã",
"moreau",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"perkins",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"20",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
... |
ký tuyên bố augsburg theo đạo tin lành vào năm 1530 và tham gia liên minh schmalkalden một liên minh phòng thủ của các hoàng tử theo đạo tin lành cuối cùng đã thua trong chiến tranh schmalkaldischer ở sachsen trước các lực lượng của karl v nhưng giáo hội luther đã được thừa nhận là một tôn giáo chính thức trong đế quốc... | [
"ký",
"tuyên",
"bố",
"augsburg",
"theo",
"đạo",
"tin",
"lành",
"vào",
"năm",
"1530",
"và",
"tham",
"gia",
"liên",
"minh",
"schmalkalden",
"một",
"liên",
"minh",
"phòng",
"thủ",
"của",
"các",
"hoàng",
"tử",
"theo",
"đạo",
"tin",
"lành",
"cuối",
"cùng",
... |
anthidium garleppi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được schrottky mô tả khoa học năm 1910 | [
"anthidium",
"garleppi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"schrottky",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
tenosique tabasco tenosique là một đô thị thuộc bang tabasco méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 55601 người | [
"tenosique",
"tabasco",
"tenosique",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"tabasco",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"55601",
"người"
] |
gymnocalycium mostii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được gürke britton rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"gymnocalycium",
"mostii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"britton",
"rose",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
Đinh Công Tráng (1842 - 1887) là lãnh tụ chính của khởi nghĩa Ba Đình (tên cứ điểm ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) trong phong trào Cần Vương chống Pháp ở cuối thế kỷ XIX tại Việt Nam. | [
"Đinh",
"Công",
"Tráng",
"(1842",
"-",
"1887)",
"là",
"lãnh",
"tụ",
"chính",
"của",
"khởi",
"nghĩa",
"Ba",
"Đình",
"(tên",
"cứ",
"điểm",
"ở",
"huyện",
"Nga",
"Sơn,",
"tỉnh",
"Thanh",
"Hoá)",
"trong",
"phong",
"trào",
"Cần",
"Vương",
"chống",
"Pháp",
"ở... |
neisosperma brevituba là một loài thực vật thuộc họ apocynaceae đây là loài đặc hữu của new caledonia == tham khảo == bullet jaffré t et al 1998 neisosperma brevituba 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"neisosperma",
"brevituba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"apocynaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"new",
"caledonia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"jaffré",
"t",
"et",
"al",
"1998",
"neisosperma",
"brevituba",
... |
bicellonycha boliviana là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm 1989 | [
"bicellonycha",
"boliviana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"zaragoza",
"caballero",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
begonia crystallina là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được y m shui w h chen mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"begonia",
"crystallina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"m",
"shui",
"w",
"h",
"chen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
oxydia nattereri là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"oxydia",
"nattereri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nguyễn cộng hòa là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng hiện đang giữ chức phó chủ nhiệm thường trực ủy ban kiểm tra quân ủy trung ương == thân thế và sự nghiệp == trước năm 2008 từng đảm nhiệm chức vụ cục trưởng cục chính trị quân chủng hải quân năm 2008 bổ nhiệm giữ chức phó chính ủy q... | [
"nguyễn",
"cộng",
"hòa",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"hiện",
"đang",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"quân",... |
13 tỉnh hồ nam ông đỗ gia hào được bầu tái đắc cử chức vụ chủ nhiệm ủy ban thường vụ đại hội đại biểu nhân dân tỉnh hồ nam == danh hiệu == tháng 10 năm 2013 ông đỗ gia hào được trao tặng huân chương kỵ sĩ từ chính phủ burgenland cộng hòa áo == xem thêm == bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân bullet tỉnh trưởng chính p... | [
"13",
"tỉnh",
"hồ",
"nam",
"ông",
"đỗ",
"gia",
"hào",
"được",
"bầu",
"tái",
"đắc",
"cử",
"chức",
"vụ",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"hồ",
"nam",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"tháng"... |
taeniophyllum dischorense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"taeniophyllum",
"dischorense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
đương kim tổng thống ngay cả trong một khả năng lâm thời | [
"đương",
"kim",
"tổng",
"thống",
"ngay",
"cả",
"trong",
"một",
"khả",
"năng",
"lâm",
"thời"
] |
xã marlborough quận montgomery pennsylvania xã marlborough là một xã thuộc quận montgomery tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 178 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"marlborough",
"quận",
"montgomery",
"pennsylvania",
"xã",
"marlborough",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"montgomery",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"178",
"người",
"==",
... |
olten huyện huyện olten là một huyện hành chính của thụy sĩ huyện này thuộc bang bang solothurn huyện olten có diện tích 81 km² dân số theo thống kê của cục thống kê thụy sĩ năm 1999 là 48935 người trung tâm của huyện đóng ở olten mã của huyện là 1108 | [
"olten",
"huyện",
"huyện",
"olten",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"huyện",
"này",
"thuộc",
"bang",
"bang",
"solothurn",
"huyện",
"olten",
"có",
"diện",
"tích",
"81",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"thống",
"kê",
"của",
"cục",
... |
nhật báo dziennik związkowy dziennik związkowy alliance daily hay còn gọi là tin tức hàng ngày của ba lan là một tờ báo tiếng ba lan lớn nhất và lâu đời nhất tại hoa kỳ được thành lập vào năm 1908 tại chicago với tư cách là một cơ quan của liên minh quốc gia ba lan từ trụ sở chính tại tam giác polonia ở khu phố của ngư... | [
"nhật",
"báo",
"dziennik",
"związkowy",
"dziennik",
"związkowy",
"alliance",
"daily",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"tin",
"tức",
"hàng",
"ngày",
"của",
"ba",
"lan",
"là",
"một",
"tờ",
"báo",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"lớn",
"nhất",
"và",
"lâu",
"đời",
"nhất",
... |
orobanche elatior là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được sutton mô tả khoa học đầu tiên năm 1797 | [
"orobanche",
"elatior",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"sutton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1797"
] |
verticordia inclusa là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được a s george miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"verticordia",
"inclusa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"s",
"george",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
rhynchospora testacea là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"rhynchospora",
"testacea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"boeckeler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
azzano mella là một đô thị trong tỉnh tỉnh brescia thuộc vùng lombardia ý đô thị này có 10 diện tích km² dân số 1794 người các đơn vị dân cư trực thuộc là các đô thị giáp ranh gồm capriano del colle castel mella dello lograto mairano torbole casaglia | [
"azzano",
"mella",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"tỉnh",
"brescia",
"thuộc",
"vùng",
"lombardia",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"10",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"1794",
"người",
"các",
"đơn",
"vị",
"dân",
"cư",
"trực",
"thuộc",
... |
iran iran đã phủ nhận rằng chương trình hạt nhân của họ có khía cạnh quân sự fakhrizadeh được coi là giám đốc của dự án muối xanh theo the new york times fakhrizadeh được mô tả trong các phần mật của các báo cáo tình báo mỹ là người tham gia sâu vào nỗ lực thiết kế đầu đạn hạt nhân cho iran sau khi dự án amad ngừng hoạ... | [
"iran",
"iran",
"đã",
"phủ",
"nhận",
"rằng",
"chương",
"trình",
"hạt",
"nhân",
"của",
"họ",
"có",
"khía",
"cạnh",
"quân",
"sự",
"fakhrizadeh",
"được",
"coi",
"là",
"giám",
"đốc",
"của",
"dự",
"án",
"muối",
"xanh",
"theo",
"the",
"new",
"york",
"times",... |
thúc đẩy kinh tế xã hội đất nước phát triển nhằm phục hồi tăng trưởng thực hiện nghị quyết đại hội đảng toàn quốc lần thứ xiii nhận định “cầu” của nền kinh tế còn yếu chủ tịch nước cho rằng cần tăng tổng “cầu” nhất là tại những lĩnh vực bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh những đối tượng gặp khó khăn cần được hỗ trợ như người n... | [
"thúc",
"đẩy",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"đất",
"nước",
"phát",
"triển",
"nhằm",
"phục",
"hồi",
"tăng",
"trưởng",
"thực",
"hiện",
"nghị",
"quyết",
"đại",
"hội",
"đảng",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"xiii",
"nhận",
"định",
"“cầu”",
"của",
"nền",
"kinh... |
ctenopterella blechnoides là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được grev parris mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"ctenopterella",
"blechnoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"grev",
"parris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
btob 23 tháng 3 19 tháng 10 năm 2012 bullet zico p o block b 26 tháng 10 21 tháng 12 năm 2012 bullet mùa 3 bullet gyuri seungyeon kara 08 tháng 10 năm 2013 27 tháng 5 năm 2014 bullet jiyeon t-ara hyeri girl s day jung wook 03 tháng 6 21 tháng 10 năm 2014 bullet mùa 4 bullet hyeri girl s day 28 tháng 10 năm 2014 20 thán... | [
"btob",
"23",
"tháng",
"3",
"19",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"bullet",
"zico",
"p",
"o",
"block",
"b",
"26",
"tháng",
"10",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"bullet",
"mùa",
"3",
"bullet",
"gyuri",
"seungyeon",
"kara",
"08",
"tháng",
"10",
"năm... |
saipem s p a società anonima italiana perforazioni e montaggi là một nhà thầu dầu khí của ý đây là chi nhánh của công ty năng lượng eni công ty sở hữu khoảng 30% cổ phần của saipem saipem đã được ký hợp đồng thiết kế và xây dựng một số đường ống bao gồm blue stream greenstream nord stream và south stream == lịch sử == ... | [
"saipem",
"s",
"p",
"a",
"società",
"anonima",
"italiana",
"perforazioni",
"e",
"montaggi",
"là",
"một",
"nhà",
"thầu",
"dầu",
"khí",
"của",
"ý",
"đây",
"là",
"chi",
"nhánh",
"của",
"công",
"ty",
"năng",
"lượng",
"eni",
"công",
"ty",
"sở",
"hữu",
"khoả... |
quyền trong vai trò là cuộc cách mạng xã hội chính của hoa kỳ các cuộc tuần hành diễu hành tựu tập phản đối tẩy chay và cắm biểu ngữ đã qui tựu hàng ngàn đôi khi hàng triệu người tham gia phụ nữ đạt được số lượng đáng khích lệ trong các ngành nghề y tế luật pháp và thương nghiệp nhưng chỉ có một ít người được bầu vào c... | [
"quyền",
"trong",
"vai",
"trò",
"là",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"xã",
"hội",
"chính",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"các",
"cuộc",
"tuần",
"hành",
"diễu",
"hành",
"tựu",
"tập",
"phản",
"đối",
"tẩy",
"chay",
"và",
"cắm",
"biểu",
"ngữ",
"đã",
"qui",
"tựu",
"hàng",... |
raghuva thomalae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"raghuva",
"thomalae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gibbomesosella nodulosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gibbomesosella",
"nodulosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cả vai diễn và dẫn chương trình cho đến khi soo-hyun thuê anh trong một vai phụ của bộ phim năm 2003 perfect love | [
"cả",
"vai",
"diễn",
"và",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"cho",
"đến",
"khi",
"soo-hyun",
"thuê",
"anh",
"trong",
"một",
"vai",
"phụ",
"của",
"bộ",
"phim",
"năm",
"2003",
"perfect",
"love"
] |
trong nón ánh sáng quá khứ của trái đất là cần được xem xét bởi bất kỳ nền văn minh nào khác ở bên ngoài nó sẽ không thể bị phát hiện có một khả năng rằng bằng chứng khảo cổ về những nền văn minh quá khứ có thể được phát hiện nhờ những cuộc quan sát sâu bên trong vũ trụ — đặc biệt nếu nó để lại những vật tạo tác lớn nh... | [
"trong",
"nón",
"ánh",
"sáng",
"quá",
"khứ",
"của",
"trái",
"đất",
"là",
"cần",
"được",
"xem",
"xét",
"bởi",
"bất",
"kỳ",
"nền",
"văn",
"minh",
"nào",
"khác",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"nó",
"sẽ",
"không",
"thể",
"bị",
"phát",
"hiện",
"có",
"một",
"khả"... |
giải vô địch bóng đá nữ châu đại dương 1989 là giải vô địch bóng đá nữ châu đại dương thứ ba diễn ra từ 26 tháng 3 tới 1 tháng 4 năm 1989 == vòng bảng == các trận đấu diễn ra trong 70 phút hai điểm cho một trận thắng == liên kết ngoài == bullet ofc bullet chi tiết giải đấu năm 1989 trên rsssf com | [
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"đại",
"dương",
"1989",
"là",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"đại",
"dương",
"thứ",
"ba",
"diễn",
"ra",
"từ",
"26",
"tháng",
"3",
"tới",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1989",
"==",
... |
trên nước và trên tường tiếng anh bullet mosquito genomics www server bullet mosquitoes micscape september 2003- in archive under insects bullet mosquito pictures shares facts and pictures regarding mosquitos and their behavior life cycle and feeding habits bullet close up mosquito pictures close up shots of mosquitoes... | [
"trên",
"nước",
"và",
"trên",
"tường",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"mosquito",
"genomics",
"www",
"server",
"bullet",
"mosquitoes",
"micscape",
"september",
"2003-",
"in",
"archive",
"under",
"insects",
"bullet",
"mosquito",
"pictures",
"shares",
"facts",
"and",
"... |
millenarius graminosus là một loài ruồi trong họ asilidae millenarius graminosus được londt miêu tả năm 2005 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"millenarius",
"graminosus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"millenarius",
"graminosus",
"được",
"londt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2005",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
cyrtandra disparoides là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"cyrtandra",
"disparoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
chủ đã có thể thành công loại bỏ bằng phương pháp cản trở như vậy tiền lệ đa số đơn giản mà reid không áp dụng cho thẩm phán tòa án tối cao giờ đây đã được áp dụng bởi tiền lệ mà mcconnell tạo ra | [
"chủ",
"đã",
"có",
"thể",
"thành",
"công",
"loại",
"bỏ",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"cản",
"trở",
"như",
"vậy",
"tiền",
"lệ",
"đa",
"số",
"đơn",
"giản",
"mà",
"reid",
"không",
"áp",
"dụng",
"cho",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"giờ",
"đ... |
stigmella fulva là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở new zealand chiều dài cánh trước là 4–5 mm con trưởng thành bay từ tháng 1 đến tháng 3 và từ tháng 8 đến tháng 12 reared specimens emerged in tháng 5 và tháng 7 there are apparently continuous generations throughout the year ấu trùng ăn olear... | [
"stigmella",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"new",
"zealand",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"trước",
"là",
"4–5",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"1",
"đến",
... |
giới cùng với đó sản xuất mía phát triển mạnh ở phía tây còn ngành sản xuất sữa đáng được xây dựng ở phía đông yaqara là trại gia súc lớn nhất fiji với 7000 đầu gia súc và có diện tích 70 km² nằm giữa tavua và rakiraki phần trung tâm của đảo là rừng và có đỉnh núi cao nhất quốc gia là tomanivi với cao độ 1 324 mét vi... | [
"giới",
"cùng",
"với",
"đó",
"sản",
"xuất",
"mía",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"ở",
"phía",
"tây",
"còn",
"ngành",
"sản",
"xuất",
"sữa",
"đáng",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"phía",
"đông",
"yaqara",
"là",
"trại",
"gia",
"súc",
"lớn",
"nhất",
"fiji",
"vớ... |
silda rubricilia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"silda",
"rubricilia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
polylepis subtusalbida là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được bitter m kessler schmidt-leb mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"polylepis",
"subtusalbida",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"bitter",
"m",
"kessler",
"schmidt-leb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
zamarada bastelbergeri là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"zamarada",
"bastelbergeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chấn thương bụng là một thương tích xảy ra ở vùng bụng các dấu hiệu và triệu chứng gồm có đau bụng nhạy cảm đau bụng cứng và bầm tím bên ngoài vùng bụng biến chứng có thể bao gồm mất máu nặng và nhiễm trùng chẩn đoán có thể cần đến siêu âm chụp cắt lớp vi tính và rửa màng bụng và có thể đòi hỏi phải phẫu thuật để điều ... | [
"chấn",
"thương",
"bụng",
"là",
"một",
"thương",
"tích",
"xảy",
"ra",
"ở",
"vùng",
"bụng",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"và",
"triệu",
"chứng",
"gồm",
"có",
"đau",
"bụng",
"nhạy",
"cảm",
"đau",
"bụng",
"cứng",
"và",
"bầm",
"tím",
"bên",
"ngoài",
"vùng",
"bụ... |
venezillo nevadensis là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được mulaik miêu tả khoa học năm 1960 | [
"venezillo",
"nevadensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"mulaik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
xuân thì ông dừng lại sau đó ông cảm xúc ý thơ nên bài hát gái xuân chỉ ra đời trong 15 phút vì bài thơ quá ngắn nên ông đã thêm hai câu ban đầu tác phẩm gái xuân được ca sĩ linh sơn hát tuy nhiên không mấy thành công sau này phải đến khi ca sĩ tâm vấn hát thì bài hát mới trở nên phổ biến cho đến nay bài hát được rất n... | [
"xuân",
"thì",
"ông",
"dừng",
"lại",
"sau",
"đó",
"ông",
"cảm",
"xúc",
"ý",
"thơ",
"nên",
"bài",
"hát",
"gái",
"xuân",
"chỉ",
"ra",
"đời",
"trong",
"15",
"phút",
"vì",
"bài",
"thơ",
"quá",
"ngắn",
"nên",
"ông",
"đã",
"thêm",
"hai",
"câu",
"ban",
... |
vũ sơn định hướng vũ sơn có thể là một trong số các địa danh sau == việt nam == bullet xã vũ sơn huyện bắc sơn tỉnh lạng sơn bullet xã cũ vũ sơn thuộc huyện kiến xương tỉnh thái bình nay là một phần xã tây sơn cùng huyện == trung quốc == bullet quận vũ sơn trực thuộc địa cấp thị mã an sơn tỉnh an huy bullet huyện vũ sơ... | [
"vũ",
"sơn",
"định",
"hướng",
"vũ",
"sơn",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"sau",
"==",
"việt",
"nam",
"==",
"bullet",
"xã",
"vũ",
"sơn",
"huyện",
"bắc",
"sơn",
"tỉnh",
"lạng",
"sơn",
"bullet",
"xã",
"cũ",
"vũ",
"sơn"... |
eupithecia subfenestrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"subfenestrata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ombrosaga delkeskampi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ombrosaga",
"delkeskampi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
crepicardus puncticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1929 | [
"crepicardus",
"puncticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
lịch sử palestine là một lĩnh vực nghiên cứu về quá khứ trong khu vực của palestine nói chung được xác định là một khu vực địa lý ở nam levant giữa biển địa trung hải và sông jordan nơi mà các khu vực của israel và palestine tồn tại ở thời điểm hiện tại và một số vùng đất gần kề tồn tại ở vị trí chiến lược giữa châu âu... | [
"lịch",
"sử",
"palestine",
"là",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"quá",
"khứ",
"trong",
"khu",
"vực",
"của",
"palestine",
"nói",
"chung",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"địa",
"lý",
"ở",
"nam",
"levant",
"giữa",
"biển",
... |
rộng lớn hơn lối chơi nhiều giờ liền === công nghệ === tính năng tiêu biểu của các game 4x chính là phần cây công nghệ đại diện cho một loạt các tiến bộ mà người chơi có thể mở khóa để lấy được các đơn vị quân công trình và khả năng mới khác cây công nghệ trong các game 4x thường có sự lựa chọn lớn hơn so với các game ... | [
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"lối",
"chơi",
"nhiều",
"giờ",
"liền",
"===",
"công",
"nghệ",
"===",
"tính",
"năng",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"các",
"game",
"4x",
"chính",
"là",
"phần",
"cây",
"công",
"nghệ",
"đại",
"diện",
"cho",
"một",
"loạt",
"các",
"tiến",
"... |
golikatta sirsi golikatta là một làng thuộc tehsil sirsi huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ | [
"golikatta",
"sirsi",
"golikatta",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sirsi",
"huyện",
"uttara",
"kannada",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
25 000 quân và sư đoàn 24 được đưa từ mãn châu đến với 14 000 quân còn sư đoàn 62 gồm 12 000 quân đã có nhiều năm chiến đấu trên chiến trường trung quốc riêng lữ đoàn hỗn hợp 44 có 5 000 quân tuy nhiên đến cuối năm 1944 sư đoàn 9 đã bị điều đi đài loan làm cho lực lượng phòng thủ trên đảo bị giảm sút ngoài ra còn có 9 ... | [
"25",
"000",
"quân",
"và",
"sư",
"đoàn",
"24",
"được",
"đưa",
"từ",
"mãn",
"châu",
"đến",
"với",
"14",
"000",
"quân",
"còn",
"sư",
"đoàn",
"62",
"gồm",
"12",
"000",
"quân",
"đã",
"có",
"nhiều",
"năm",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"chiến",
"trường",
"tru... |
lại sau khi được rút tên khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 1 tháng 6 1970 cronin được kéo ra khơi vào ngày 16 tháng 12 1971 và bị đánh chìm như một mục tiêu thực hành không quân tại tọa độ == liên kết ngoài == bullet navsource org uss cronin bullet hazegray org uss cronin | [
"lại",
"sau",
"khi",
"được",
"rút",
"tên",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"1970",
"cronin",
"được",
"kéo",
"ra",
"khơi",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"12",
"1971",
"và",
"bị",
"đánh",
"chìm",
... |
nhà lê những người ủng hộ nhà lê còn mạnh vấn đề chính thống chỉ có một vai trò nhất định vì nam triều hay bắc triều đều có lý lẽ của mình bắc triều dù là người đi cướp ngôi nhưng từ lê uy mục nhân dân đã chán ghét nhà lê nam triều dù đã mất uy tín nhưng với một bộ phận nhân dân nhất là vùng căn bản quê hương nhà lê th... | [
"nhà",
"lê",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"nhà",
"lê",
"còn",
"mạnh",
"vấn",
"đề",
"chính",
"thống",
"chỉ",
"có",
"một",
"vai",
"trò",
"nhất",
"định",
"vì",
"nam",
"triều",
"hay",
"bắc",
"triều",
"đều",
"có",
"lý",
"lẽ",
"của",
"mình",
"bắc",
"tr... |
giá trị nhận diện thương hiệu của sản phẩm đọc tài sản thương hiệu dựa trên các mục tiêu của chiến dịch marketing được tạo ra quản trị thương hiệu góp phần xây dựng khách hàng trung thành thông qua các hoạt động và hình ảnh tính cực để từ đó tạo nên một sự nhận diện thương hiệu mạnh == lịch sử == nguồn gốc của thương h... | [
"giá",
"trị",
"nhận",
"diện",
"thương",
"hiệu",
"của",
"sản",
"phẩm",
"đọc",
"tài",
"sản",
"thương",
"hiệu",
"dựa",
"trên",
"các",
"mục",
"tiêu",
"của",
"chiến",
"dịch",
"marketing",
"được",
"tạo",
"ra",
"quản",
"trị",
"thương",
"hiệu",
"góp",
"phần",
... |
miyata izumi sinh ngày 28 tháng 4 năm 2001 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == miyata izumi hiện đang chơi cho fc tokyo | [
"miyata",
"izumi",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"4",
"năm",
"2001",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"miyata",
"izumi",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"fc",
"tokyo"
] |
cơ hội để họ tìm hiểu lẫn nhau chính sự kiện này đã chấm dứt các xích mích giữa hai cộng đồng này tại giáo phận ông kiến thiết xây dựng các công trình khác nhau nhờ sự hỗ trợ của các doanh nhân gốc việt biến một đầm lầy thoát nước thành khoảng 1 000 căn hộ và nhà cửa một nhà thờ và nhà trẻ với tổng diện tích 35 mẫu anh... | [
"cơ",
"hội",
"để",
"họ",
"tìm",
"hiểu",
"lẫn",
"nhau",
"chính",
"sự",
"kiện",
"này",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"các",
"xích",
"mích",
"giữa",
"hai",
"cộng",
"đồng",
"này",
"tại",
"giáo",
"phận",
"ông",
"kiến",
"thiết",
"xây",
"dựng",
"các",
"công",
"trình... |
về phục ngôi bullet trịnh thành công cơ hỗn tại vị 584 tcn–583 tcn phục vị 581 tcn–571 tcn năm 583 tcn trịnh thành công sang triều kiến nước tấn tấn cảnh công biết chuyện vua trịnh từng hội minh với nước sở bèn bắt giữ công tử ban lập anh của thành công là cơ nhu làm vua mới năm 582 tcn người nước trịnh nổi loạn giết t... | [
"về",
"phục",
"ngôi",
"bullet",
"trịnh",
"thành",
"công",
"cơ",
"hỗn",
"tại",
"vị",
"584",
"tcn–583",
"tcn",
"phục",
"vị",
"581",
"tcn–571",
"tcn",
"năm",
"583",
"tcn",
"trịnh",
"thành",
"công",
"sang",
"triều",
"kiến",
"nước",
"tấn",
"tấn",
"cảnh",
"c... |
küçükdeliler osmangazi küçükdeliller là một xã thuộc quận osmangazi tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 513 người | [
"küçükdeliler",
"osmangazi",
"küçükdeliller",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"osmangazi",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"513",
"người"
] |
chống lại những người tin lành thành carcassonne bắt đầu suy tàn vào thế kỉ 17 khi năm 1657 trụ sở của tòa án được dời khỏi pháo đài để đặt ở thành phố cạnh đó năm 1659 pháo đài mất luôn vị trí chiến lược phòng thủ phía nam khi hiệp ước pyrénées được ký theo đó biên giới giữa pháp và tây ban nha được lùi xuống phía nam... | [
"chống",
"lại",
"những",
"người",
"tin",
"lành",
"thành",
"carcassonne",
"bắt",
"đầu",
"suy",
"tàn",
"vào",
"thế",
"kỉ",
"17",
"khi",
"năm",
"1657",
"trụ",
"sở",
"của",
"tòa",
"án",
"được",
"dời",
"khỏi",
"pháo",
"đài",
"để",
"đặt",
"ở",
"thành",
"ph... |
hiệp biện đại học sĩ tước tráng liệt tử và được ban một ngọc bài có khắc bốn chữ quân kỳ thạc phụ được chép công trạng vào bia đá ở tòa võ miếu huế trên bia võ công an tây dựng khoảng năm 1847-1851 tấm bia võ công này ngày nay đã bị thất lạc năm canh tuất 1850 vua tự đức ban tên nguyễn tri phương chức khâm sai tổng thố... | [
"hiệp",
"biện",
"đại",
"học",
"sĩ",
"tước",
"tráng",
"liệt",
"tử",
"và",
"được",
"ban",
"một",
"ngọc",
"bài",
"có",
"khắc",
"bốn",
"chữ",
"quân",
"kỳ",
"thạc",
"phụ",
"được",
"chép",
"công",
"trạng",
"vào",
"bia",
"đá",
"ở",
"tòa",
"võ",
"miếu",
"h... |
prosopocera rufula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prosopocera",
"rufula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
xã washington quận dauphin pennsylvania xã washington là một xã thuộc quận dauphin tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 268 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"washington",
"quận",
"dauphin",
"pennsylvania",
"xã",
"washington",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"dauphin",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"268",
"người",
"==",
"xem",
... |
chư krey là một xã thuộc huyện kông chro tỉnh gia lai việt nam xã chư krey có diện tích 107 22 km² dân số năm 1999 là 1 676 người mật độ dân số đạt 16 người km² | [
"chư",
"krey",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kông",
"chro",
"tỉnh",
"gia",
"lai",
"việt",
"nam",
"xã",
"chư",
"krey",
"có",
"diện",
"tích",
"107",
"22",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"1",
"676",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",... |
glaucopsyche alexis the green-underside blue glaucopsyche alexis là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh nó được tìm thấy ở châu âu chúng bay từ tháng 4 đến tháng 7 tùy theo địa điểm | [
"glaucopsyche",
"alexis",
"the",
"green-underside",
"blue",
"glaucopsyche",
"alexis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"xanh",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"âu",
"chúng",
"bay",
"từ",
"tháng",
"4",
"đến",
"tháng",
"7... |
pterolophia mozambica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"mozambica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
toronaeus magnificus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"toronaeus",
"magnificus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đạo diễn vũ ngọc phượng năm 2019 khi đồng dẫn chương trình giọng hát việt nhí trên vtv3 cô cũng đã ghi dấu những ấn tượng tốt với khán giả đây cũng là chương trình đầu tiên cô đồng dẫn trong sự nghiệp làm mc năm 2020 khả ngân chính thức lấn sân sang lĩnh vực ca hát để trở thành một nghệ sĩ đa năng mv đầu tiên mang tên ... | [
"đạo",
"diễn",
"vũ",
"ngọc",
"phượng",
"năm",
"2019",
"khi",
"đồng",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"giọng",
"hát",
"việt",
"nhí",
"trên",
"vtv3",
"cô",
"cũng",
"đã",
"ghi",
"dấu",
"những",
"ấn",
"tượng",
"tốt",
"với",
"khán",
"giả",
"đây",
"cũng",
"là",
... |
vellozia hemisphaerica là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được seub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"vellozia",
"hemisphaerica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"seub",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
2027 năm 2027 số la mã mmxxvii trong lịch gregory nó sẽ là năm thứ 2027 của công nguyên hay của anno domini năm thứ 27 của thiên niên kỷ 3 và của thế kỷ 21 và năm thứ tám của thập niên 2020 == sự kiện sắp diễn ra == bullet đại hội thể thao đông nam á 2027 | [
"2027",
"năm",
"2027",
"số",
"la",
"mã",
"mmxxvii",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"nó",
"sẽ",
"là",
"năm",
"thứ",
"2027",
"của",
"công",
"nguyên",
"hay",
"của",
"anno",
"domini",
"năm",
"thứ",
"27",
"của",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"3",
"và",
"của",
"thế"... |
nhiều người xem khi mang vũ điệu và các động tác múa của vũ công lên sân khấu cũng trong năm 2015 cô đã tham gia chương trình gương mặt thân quen nhí với vai trò huấn luyện viên và cùng hát với bé minh khang bullet 2015 2016 thực hiện clip ca nhạc jingle bell rock giáng sinh trong mơ do cô viết kịch bản làm đạo diễn ph... | [
"nhiều",
"người",
"xem",
"khi",
"mang",
"vũ",
"điệu",
"và",
"các",
"động",
"tác",
"múa",
"của",
"vũ",
"công",
"lên",
"sân",
"khấu",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2015",
"cô",
"đã",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"gương",
"mặt",
"thân",
"quen",
"nhí",
"... |
lalonquette là một commune tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"lalonquette",
"là",
"một",
"commune",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",... |
sophronica intricata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sophronica",
"intricata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.