text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tony leach thomas tony leach 23 tháng 9 năm 1903 1970 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí trung vệ == sự nghiệp == sinh ra ở rotherham leach thi đấu cho sheffield wednesday và newcastle united và có 2 lần ra sân cho đội tuyển anh năm 1930 ông thi đấu trong thất bại 2-1 của sheffield wednesday trước arsena...
[ "tony", "leach", "thomas", "tony", "leach", "23", "tháng", "9", "năm", "1903", "1970", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "trung", "vệ", "==", "sự", "nghiệp", "==", "sinh", "ra", "ở", "rotherham",...
đã cướp lấy chiếc trâm có chứa viên pha lê bên trong vì pha lê ảo ảnh hợp nhất với chủ nhân của nó cho nên khi bị cướp lấy prism heart compact sailor chibi moon đã trở lại với hình dạng người thường và bị cướp mất thánh thể nói cho dễ hiểu là linh hồn của cô bé việc đó đã khiến tim cô ngừng đập tuxedo mask đã dùng khả ...
[ "đã", "cướp", "lấy", "chiếc", "trâm", "có", "chứa", "viên", "pha", "lê", "bên", "trong", "vì", "pha", "lê", "ảo", "ảnh", "hợp", "nhất", "với", "chủ", "nhân", "của", "nó", "cho", "nên", "khi", "bị", "cướp", "lấy", "prism", "heart", "compact", "sailor"...
notobubon tenuifolium là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được thunb magee mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "notobubon", "tenuifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "thunb", "magee", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
erannis reductaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erannis", "reductaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
systenita prasina là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở venezuela
[ "systenita", "prasina", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "venezuela" ]
phutthamonthon huyện phutthamonthon là một huyện amphoe ở phía đông của tỉnh nakhon pathom miền trung thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là bang len huyệns sai noi bang yai và bang kruai của tỉnh nonthaburi huyện thawi watthana của bangkok và sam phran và nakhon chai si == lịch...
[ "phutthamonthon", "huyện", "phutthamonthon", "là", "một", "huyện", "amphoe", "ở", "phía", "đông", "của", "tỉnh", "nakhon", "pathom", "miền", "trung", "thái", "lan", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiề...
saxifraga seguieri là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được spreng miêu tả khoa học đầu tiên năm 1807
[ "saxifraga", "seguieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "spreng", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1807" ]
ghi chú === trung mỹ === năm đội tuyển của khu vực tham gia được xếp chung vào một bảng đấu thi đấu theo thể thức vòng tròn các trận đấu diễn ra từ 30 9 tới 4 10 2015 tại nicaragua ban đầu là từ 26 9 tới 4 10 2015 trước khi honduras rút lui hai đội đầu bảng đi tiếp vào vòng sau múi giờ địa phương là ==== cầu thủ ghi bà...
[ "ghi", "chú", "===", "trung", "mỹ", "===", "năm", "đội", "tuyển", "của", "khu", "vực", "tham", "gia", "được", "xếp", "chung", "vào", "một", "bảng", "đấu", "thi", "đấu", "theo", "thể", "thức", "vòng", "tròn", "các", "trận", "đấu", "diễn", "ra", "từ", ...
susan bullet susan sarandon bullet susan boyle == xem thêm ==
[ "susan", "bullet", "susan", "sarandon", "bullet", "susan", "boyle", "==", "xem", "thêm", "==" ]
cyathea ameristoneura là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "ameristoneura", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
ipomoea indica là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được burm merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "ipomoea", "indica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "burm", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
fauquembergues là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet fauquembergues on the quid website
[ "fauquembergues", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", ...
vanguard tv3 còn được gọi là vanguard test vehicle three là nỗ lực đầu tiên của hoa kỳ để phóng vệ tinh vào quỹ đạo quanh trái đất vanguard 1a là một vệ tinh nhỏ được thiết kế để kiểm tra khả năng khởi động của vanguard ba giai đoạn và nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường trên vệ tinh và các hệ thống của nó trong quỹ đạ...
[ "vanguard", "tv3", "còn", "được", "gọi", "là", "vanguard", "test", "vehicle", "three", "là", "nỗ", "lực", "đầu", "tiên", "của", "hoa", "kỳ", "để", "phóng", "vệ", "tinh", "vào", "quỹ", "đạo", "quanh", "trái", "đất", "vanguard", "1a", "là", "một", "vệ", ...
nhi học đếm mc thanh bạch đã huy động bạn bè dịch ca khúc sang tiếng nhật và tiếng hàn vì cho rằng sài gòn đẹp lắm tháng 5 năm 2014 ca sĩ phi nhung đã phát hành album thương lắm mình ơi trong đó làm mới lại ca khúc và cho biết cô ra mắt album này là để kiếm tiền nuôi 18 em bé mồ côi mà cô coi như con mình bài hát cùng ...
[ "nhi", "học", "đếm", "mc", "thanh", "bạch", "đã", "huy", "động", "bạn", "bè", "dịch", "ca", "khúc", "sang", "tiếng", "nhật", "và", "tiếng", "hàn", "vì", "cho", "rằng", "sài", "gòn", "đẹp", "lắm", "tháng", "5", "năm", "2014", "ca", "sĩ", "phi", "nhu...
1493 năm 1493 là một năm trong lịch julius
[ "1493", "năm", "1493", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
cheumatopsyche agnetae là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "cheumatopsyche", "agnetae", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
romulea hantamensis là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được diels goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "romulea", "hantamensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "diels", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
brontispa limbata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được waterhouse miêu tả khoa học năm 1876
[ "brontispa", "limbata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "waterhouse", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
với một phần giai điệu của another part of me tuy nhiên các chương trình đã bị hủy bỏ sau sự ra đi đột ngột của ông ngoài ra trong show giữa hiệp tại super bowl năm 1993 jam cũng là bài đầu tiên trong liên khúc mở màn bao gồm jam billie jean và black or white == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại mỹ 49k74334 bullet...
[ "với", "một", "phần", "giai", "điệu", "của", "another", "part", "of", "me", "tuy", "nhiên", "các", "chương", "trình", "đã", "bị", "hủy", "bỏ", "sau", "sự", "ra", "đi", "đột", "ngột", "của", "ông", "ngoài", "ra", "trong", "show", "giữa", "hiệp", "tại"...
anapeltis stigmatica là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "anapeltis", "stigmatica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
ravanelli ferreira dos santos sinh ngày 29 tháng 8 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người brasil hiện tại thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công hay hộ công cho fc akhmat grozny == sự nghiệp câu lạc bộ == vào ngày 20 tháng 6 năm 2017 anh ký bản hợp đồng 4 năm với câu lạc bộ tại giải bóng đá ngoại hạng nga fc akhmat grozny
[ "ravanelli", "ferreira", "dos", "santos", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "tấn", "công", "hay", "hộ", "công", ...
fernando simón soria sinh năm 1963 là một nhà dịch tễ học người tây ban nha là giám đốc trung tâm điều phối cảnh báo y tế và trường hợp khẩn cấp của bộ y tế ông trở nên nổi tiếng với tư cách là người phát ngôn của ủy ban đặc biệt về bệnh virus ebola ở tây ban nha vào năm 2014 và vai trò tương tự trong đại dịch covid-19...
[ "fernando", "simón", "soria", "sinh", "năm", "1963", "là", "một", "nhà", "dịch", "tễ", "học", "người", "tây", "ban", "nha", "là", "giám", "đốc", "trung", "tâm", "điều", "phối", "cảnh", "báo", "y", "tế", "và", "trường", "hợp", "khẩn", "cấp", "của", "b...
saxo-fridericia compressa là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "saxo-fridericia", "compressa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rapateaceae", "loài", "này", "được", "maguire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
vào đường dây của tổng đài trước khi kết thúc cuộc gọi beamer và jefferson cùng đọc bài cầu nguyện chung kinh lạy cha mặc dù nhiều người tin rằng các hành khách trên chuyến bay đã cố làm máy bay rơi bằng một nỗ lực trong tuyệt vọng hầu có thể cứu mạng những người khác trên mặt đất kết luận của ủy ban 9 11 dựa trên băng...
[ "vào", "đường", "dây", "của", "tổng", "đài", "trước", "khi", "kết", "thúc", "cuộc", "gọi", "beamer", "và", "jefferson", "cùng", "đọc", "bài", "cầu", "nguyện", "chung", "kinh", "lạy", "cha", "mặc", "dù", "nhiều", "người", "tin", "rằng", "các", "hành", "...
cũng tham gia trong phần nhạc phim của imagine that khi cô thể hiện lại bài hát here comes the sun của nhóm nhạc huyền thoại the beatles cô còn góp mặt trong album la vida es un ratico en vivo của ca sĩ người colombia juanes trong bài hát hoy me voy vào tháng 10 năm 2008 bài hát của cô mang tên midnight bottle được xuấ...
[ "cũng", "tham", "gia", "trong", "phần", "nhạc", "phim", "của", "imagine", "that", "khi", "cô", "thể", "hiện", "lại", "bài", "hát", "here", "comes", "the", "sun", "của", "nhóm", "nhạc", "huyền", "thoại", "the", "beatles", "cô", "còn", "góp", "mặt", "tro...
licania tomentosa là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được benth fritsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "licania", "tomentosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "benth", "fritsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
áo v v nên thống nhất với đức trong khi đó hungary đã là một quốc gia và một nhà nước trong hơn 900 năm tuy nhiên hungary đã bị phá hủy nghiêm trọng do mất 72% lãnh thổ 64% dân số và phần lớn tài nguyên thiên nhiên cộng hòa dân chủ hungary tồn tại trong thời gian ngắn và tạm thời bị thay thế bởi cộng hòa xô viết hungar...
[ "áo", "v", "v", "nên", "thống", "nhất", "với", "đức", "trong", "khi", "đó", "hungary", "đã", "là", "một", "quốc", "gia", "và", "một", "nhà", "nước", "trong", "hơn", "900", "năm", "tuy", "nhiên", "hungary", "đã", "bị", "phá", "hủy", "nghiêm", "trọng",...
onthophagus crinitus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "crinitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
queliceria discrepantis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở venezuela và là loài điển hình của chi queliceria
[ "queliceria", "discrepantis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "venezuela", "và", "là", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "queliceria" ]
litsea taronensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được h w li miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "litsea", "taronensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "h", "w", "li", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
với chị gái cô dễ dàng sợ hãi đặc biệt là ma mặc dù giống nhau ở một số khía cạnh tính cách của cô có sự khác biệt trong anime và manga bullet anime fine là người đầu tiên mở lòng với eclipse fine và shade là những người duy nhất có thể hiểu milky khi cô nói poomo khẳng định rằng họ hiểu nhau là do cả hai đều thích đồ ...
[ "với", "chị", "gái", "cô", "dễ", "dàng", "sợ", "hãi", "đặc", "biệt", "là", "ma", "mặc", "dù", "giống", "nhau", "ở", "một", "số", "khía", "cạnh", "tính", "cách", "của", "cô", "có", "sự", "khác", "biệt", "trong", "anime", "và", "manga", "bullet", "an...
hệ tầng hell creek dày đến 1 3 m nằm phía trên và có tuổi trẻ hơn 40 000 năm so với ranh giới k–t các mẫu phấn hoa thu thập gần một xương đùi khủng long mỏ vịt hadrosauridae hóa thạch trong sa thạch ojo alamo sandstone ở sông san juan chỉ ra rằng con vật này sống trong kỷ đệ tam khoảng 64 5 ma khoảng 1 triệu năm sau sự...
[ "hệ", "tầng", "hell", "creek", "dày", "đến", "1", "3", "m", "nằm", "phía", "trên", "và", "có", "tuổi", "trẻ", "hơn", "40", "000", "năm", "so", "với", "ranh", "giới", "k–t", "các", "mẫu", "phấn", "hoa", "thu", "thập", "gần", "một", "xương", "đùi", ...
cis brevehirsutus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1922
[ "cis", "brevehirsutus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
berberis armata là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được citerne mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "berberis", "armata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "citerne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
3001 michelangelo là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện bởi edward l g bowell vào năm 1982 nó được đặt theo tên michelangelo buonarotti họa sĩ phục hưng người ý lần michelangelo tiếp cận sao hỏa gần nhất là khoảng trên 0 6 au == tham khảo == bullet astdys bullet jpl small body database including orbit dia...
[ "3001", "michelangelo", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "bởi", "edward", "l", "g", "bowell", "vào", "năm", "1982", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "michelangelo", "buonarotti", "họa", "sĩ", "phục", ...
endotrichella pilifera là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "endotrichella", "pilifera", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pterobryaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
semiothisa cataleucaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "cataleucaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
varuna litterata là một loài cua trong họ varunidae
[ "varuna", "litterata", "là", "một", "loài", "cua", "trong", "họ", "varunidae" ]
dicymbium salaputium là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi dicymbium dicymbium salaputium được kendo saito miêu tả năm 1986
[ "dicymbium", "salaputium", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dicymbium", "dicymbium", "salaputium", "được", "kendo", "saito", "miêu", "tả", "năm", "1986" ]
byblia ilithyia là một loài bướm giáp có ở một số khu vực của châu phi và châu á sải cánh 50–56 mm số nhiễm sắc thể haploid là 17 chúng phân bố ở một phần phi châu trung và nam ấn độ và sri lanka ấu trùng ăn các loài tragia dubanensis tragia glabrata dalechampia capensis và tragia cannabina
[ "byblia", "ilithyia", "là", "một", "loài", "bướm", "giáp", "có", "ở", "một", "số", "khu", "vực", "của", "châu", "phi", "và", "châu", "á", "sải", "cánh", "50–56", "mm", "số", "nhiễm", "sắc", "thể", "haploid", "là", "17", "chúng", "phân", "bố", "ở", ...
trong portunoidea các tác giả cũng chia họ carcinidae thành 2 phân họ là carcininae và portumninae davie et al 2015b không thay đổi gì trong phân loại của spiridonov et al 2014 trừ việc đổi phân họ portumninae thành platyonichinae theo nguyên tắc ưu tiên tên có trước và xếp echinolatus cùng nectocarcinus trong họ ovali...
[ "trong", "portunoidea", "các", "tác", "giả", "cũng", "chia", "họ", "carcinidae", "thành", "2", "phân", "họ", "là", "carcininae", "và", "portumninae", "davie", "et", "al", "2015b", "không", "thay", "đổi", "gì", "trong", "phân", "loại", "của", "spiridonov", ...
chung xây dựng thị trấn tân lập thuộc huyện sông hinh theo đồ án thị trấn tân lập được quy hoạch với toàn bộ ranh giới hành chính xã ea ly hiện trạng có diện tích khoảng 8 032ha trong đó đất đô thị khoảng 645 ha dọc quốc lộ 29 và chia thành 3 phân khu gồm phân khu 1 là trung tâm đầu mối thương mại cửa ngõ phía đông phâ...
[ "chung", "xây", "dựng", "thị", "trấn", "tân", "lập", "thuộc", "huyện", "sông", "hinh", "theo", "đồ", "án", "thị", "trấn", "tân", "lập", "được", "quy", "hoạch", "với", "toàn", "bộ", "ranh", "giới", "hành", "chính", "xã", "ea", "ly", "hiện", "trạng", "...
trì ổn định giữa những nguyên tố có độ âm điện tương đương nhau == cộng hưởng == có những trường hợp mà chỉ mỗi cấu trúc lewis không đủ để giải thích cấu trúc electron trong một phân tử do vậy cần có sự chồng chất cấu trúc các nguyên tử trong các phân tử này có thể liên kết một cách khác biệt trong những cấu trúc khác ...
[ "trì", "ổn", "định", "giữa", "những", "nguyên", "tố", "có", "độ", "âm", "điện", "tương", "đương", "nhau", "==", "cộng", "hưởng", "==", "có", "những", "trường", "hợp", "mà", "chỉ", "mỗi", "cấu", "trúc", "lewis", "không", "đủ", "để", "giải", "thích", "...
laodicea ad lycum một thành phố ở tây nam phrygia trong một tỉnh thuộc la mã của châu á ở miền tây thành này ngày nay là vùng thổ nhĩ kỳ thuộc châu á nó được seleucid antiochus iii lập nên vào thế kỷ thứ 3 tc và sau đó được gọi bằng tên của vợ sebucid antichus iii này laodice nó nằm trong một trũng màu mỡ của lycus một...
[ "laodicea", "ad", "lycum", "một", "thành", "phố", "ở", "tây", "nam", "phrygia", "trong", "một", "tỉnh", "thuộc", "la", "mã", "của", "châu", "á", "ở", "miền", "tây", "thành", "này", "ngày", "nay", "là", "vùng", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "thuộc", "châu", "á"...
magyarlak là một thị trấn thuộc hạt vas hungary thị trấn này có diện tích 7 62 km² dân số năm 2010 là 729 người mật độ 96 người km²
[ "magyarlak", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "vas", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "7", "62", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "729", "người", "mật", "độ", "96", "người", "km²" ]
thủ ngang tầm nhưng laforey đã đánh chìm một tàu ngầm đối phương === chiến dịch pedestal === vào tháng 8 năm 1942 lookout đã hộ tống cho khi chiếc tàu sân bay bị trúng ngư lôi vào ngày 11 tháng 8 và bị đắm sau đó nó đã cùng tiến hành một cuộc phản công vô vọng rồi tham gia vào việc cứu vớt 927 người sống sót lookout sa...
[ "thủ", "ngang", "tầm", "nhưng", "laforey", "đã", "đánh", "chìm", "một", "tàu", "ngầm", "đối", "phương", "===", "chiến", "dịch", "pedestal", "===", "vào", "tháng", "8", "năm", "1942", "lookout", "đã", "hộ", "tống", "cho", "khi", "chiếc", "tàu", "sân", "...
păuca là một xã thuộc hạt sibiu românia dân số thời điểm năm 2002 là 2238 người
[ "păuca", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "sibiu", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "2238", "người" ]
eria pilifera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "eria", "pilifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
nói khi được hỏi về những câu chuyện thành công trong lĩnh vực phát triển nhà ở trong nội thành điều đầu tiên tôi nghĩ đến là tổ chức hỗ trợ gia cư == tuổi trẻ == millard fuller chào đời ngày 3 tháng 1 năm 1935 tại lanett tiểu bang alabama vì mẹ qua đời khi mới lên ba millard gần gũi với cha người đã dạy cậu những bài ...
[ "nói", "khi", "được", "hỏi", "về", "những", "câu", "chuyện", "thành", "công", "trong", "lĩnh", "vực", "phát", "triển", "nhà", "ở", "trong", "nội", "thành", "điều", "đầu", "tiên", "tôi", "nghĩ", "đến", "là", "tổ", "chức", "hỗ", "trợ", "gia", "cư", "==...
aucklandella utetes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "aucklandella", "utetes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
onthobium tibialoides là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthobium", "tibialoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
python java go đăng nhập sử dụng oath bullet prospective search python java go bullet search python java go tìm kiếm bullet task queues python java go lập lịch công việc cho máy chủ bullet sockets python java go bullet url fetch python java go bullet users python java go thông tin người dùng đang đăng nhập bullet xmpp ...
[ "python", "java", "go", "đăng", "nhập", "sử", "dụng", "oath", "bullet", "prospective", "search", "python", "java", "go", "bullet", "search", "python", "java", "go", "tìm", "kiếm", "bullet", "task", "queues", "python", "java", "go", "lập", "lịch", "công", "...
merops revoilii là một loài chim trong họ meropidae
[ "merops", "revoilii", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "meropidae" ]
béhagnies là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == places of interest == bullet the church of st martin dating from the 20th century == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet béhagnies on the quid website
[ "béhagnies", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "places", "of", "interest", "==", "bullet", "the", "church", "of", "st", "martin", "dating", "from", "the", "20th", "cent...
thay thế một phần cho thịt thịt bò hoặc thịt lợn băm == xem thêm == bullet đậu judías de el barco de ávila bullet danh sách thực phẩm khô bullet danh sách xúc xích bullet danh sách thực phẩm xông khói == liên kết ngoài == bullet bồ đào nha xúc xích sốt trong havai bullet gmanews tv video các dân giữ longanisa lễ hội ng...
[ "thay", "thế", "một", "phần", "cho", "thịt", "thịt", "bò", "hoặc", "thịt", "lợn", "băm", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đậu", "judías", "de", "el", "barco", "de", "ávila", "bullet", "danh", "sách", "thực", "phẩm", "khô", "bullet", "danh", "sách"...
cao mạnh linh đơn vị bầu cử số 3 gồm thị xã nghi sơn và các huyện quảng xương nông cống như xuân như thanh 1 ông đào ngọc dung 2 ông vũ xuân hùng 3 bà cầm thị mẫn đơn vị bầu cử số 4 gồm các huyện triệu sơn thiệu hóa yên định và thọ xuân 1 bà cao thị xuân 2 ông lê văn cường 3 ông lê thanh hoàn đơn vị bầu cử số 5 gồm các...
[ "cao", "mạnh", "linh", "đơn", "vị", "bầu", "cử", "số", "3", "gồm", "thị", "xã", "nghi", "sơn", "và", "các", "huyện", "quảng", "xương", "nông", "cống", "như", "xuân", "như", "thanh", "1", "ông", "đào", "ngọc", "dung", "2", "ông", "vũ", "xuân", "hùng...
bauhinia loeseneriana là một loài của rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở tanzania chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet lovett j clarke g p 1998 bauhinia loeseneriana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "bauhinia", "loeseneriana", "là", "một", "loài", "của", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "tanzania", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", ...
kỳ đồng ý thiết lập đường dây nóng với liên xô do đó cho phép liên lạc trực tiếp giữa hai nước bullet 21 tháng 6 pháp tuyên bố rút hải quân của mình khỏi hạm đội bắc đại tây dương của nato bullet 25 tháng 7 the partial test ban treaty được ký kết giữa liên xô anh và mỹ cấm thử nghiệm vũ khí hạt nhân ở bất cứ đâu trừ dư...
[ "kỳ", "đồng", "ý", "thiết", "lập", "đường", "dây", "nóng", "với", "liên", "xô", "do", "đó", "cho", "phép", "liên", "lạc", "trực", "tiếp", "giữa", "hai", "nước", "bullet", "21", "tháng", "6", "pháp", "tuyên", "bố", "rút", "hải", "quân", "của", "mình",...
không gian thấu kính trong toán học một không gian thấu kính là một không gian tôpô nó là một đa tạp ba chiều có một phân loại đầy đủ các không gian thấu kính ba chiều theo nhóm cơ bản và xoắn reidemeister == định nghĩa == các không gian thấu kính ba chiều formula_1 là thương của formula_2 bởi các tác động của formula_...
[ "không", "gian", "thấu", "kính", "trong", "toán", "học", "một", "không", "gian", "thấu", "kính", "là", "một", "không", "gian", "tôpô", "nó", "là", "một", "đa", "tạp", "ba", "chiều", "có", "một", "phân", "loại", "đầy", "đủ", "các", "không", "gian", "t...
lamyra abylensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pau font quer soják mô tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "lamyra", "abylensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "pau", "font", "quer", "soják", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
danh sách quốc gia theo gdp ppp trên đầu người
[ "danh", "sách", "quốc", "gia", "theo", "gdp", "ppp", "trên", "đầu", "người" ]
án quyết định của nghị viện châu âu trao giải thưởng sakharov vì tự do tư tưởng cho hồ giai một nhà hoạt động dân chủ với lý do rằng đó là hành động can thiệp vào công việc nội bộ của trung quốc khi trao giải thưởng cho một tù nhân hình sự ngày 8 tháng mười hai năm 2008 hai ngày trước khi hiến chương 08 được công bố lư...
[ "án", "quyết", "định", "của", "nghị", "viện", "châu", "âu", "trao", "giải", "thưởng", "sakharov", "vì", "tự", "do", "tư", "tưởng", "cho", "hồ", "giai", "một", "nhà", "hoạt", "động", "dân", "chủ", "với", "lý", "do", "rằng", "đó", "là", "hành", "động",...
sông thạch hãn hay còn gọi là sông ba lòng sông quảng trị là con sông lớn nhất tỉnh quảng trị đây là con sông gắn liền với lịch sử quảng trị tại vùng hạ nguồn thì sông thạch hãn nối với sông bến hải qua sông cánh hòm và nối với sông ô lâu qua sông vĩnh định nên có thể xếp chung ra hệ thống sông bến hải–thạch hãn–ô lâu ...
[ "sông", "thạch", "hãn", "hay", "còn", "gọi", "là", "sông", "ba", "lòng", "sông", "quảng", "trị", "là", "con", "sông", "lớn", "nhất", "tỉnh", "quảng", "trị", "đây", "là", "con", "sông", "gắn", "liền", "với", "lịch", "sử", "quảng", "trị", "tại", "vùng"...
ambar ekinözü ambar là một xã thuộc huyện ekinözü tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 357 người
[ "ambar", "ekinözü", "ambar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ekinözü", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "357", "người" ]
mitracarpus eichleri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "mitracarpus", "eichleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
dung và chạy trên hệ điều hành mymobile dựa trên microsoft windows ce 6 0 một phiên bản nâng cấp của meizu m8 meizu m8se được phát hành ngày 2 10 2009 trong ngày 1 1 2011 công ty phát hành meizu m9 chiếc smartphone đầu tiên của họ dựa trên android meizu khai trương chi nhánh đầu tiên của họ ở ngoài trung quốc ở hong ko...
[ "dung", "và", "chạy", "trên", "hệ", "điều", "hành", "mymobile", "dựa", "trên", "microsoft", "windows", "ce", "6", "0", "một", "phiên", "bản", "nâng", "cấp", "của", "meizu", "m8", "meizu", "m8se", "được", "phát", "hành", "ngày", "2", "10", "2009", "tron...
stachytarpheta martiana là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được schauer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "stachytarpheta", "martiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "schauer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
hermannia juttae là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được dinter engl mô tả khoa học đầu tiên
[ "hermannia", "juttae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "dinter", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
crioa acronyctina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "crioa", "acronyctina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ashdod isdud nằm ở quận nam của israel có dân số hơn 200 000 người cách jerusalem và beer sheba đây là thành phố cảng ở đồng bằng duyên hải miền nam israel ashdod nằm ở 5 km về phía bắc của điểm khảo cổ ashdod một trong 5 trung tâm chính trị chính của philistines vào thế kỷ 11 trước công nguyên thành phố nằm bên bờ đôn...
[ "ashdod", "isdud", "nằm", "ở", "quận", "nam", "của", "israel", "có", "dân", "số", "hơn", "200", "000", "người", "cách", "jerusalem", "và", "beer", "sheba", "đây", "là", "thành", "phố", "cảng", "ở", "đồng", "bằng", "duyên", "hải", "miền", "nam", "israel...
machaerium goudotii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "machaerium", "goudotii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
gia phả học là môn học nghiên cứu về gia phả môn học này đang được phát triển ở khắp nơi trên thế giới lý do là ngày càng có nhiều người trong xã hội trong gia đình nhận thấy gia phả là tài liệu quý báu cho nhiều ngành học một tông đồ một gia phả một phả ký một phổ truyền dù đơn sơ hay súc tích cũng đều trở nên những t...
[ "gia", "phả", "học", "là", "môn", "học", "nghiên", "cứu", "về", "gia", "phả", "môn", "học", "này", "đang", "được", "phát", "triển", "ở", "khắp", "nơi", "trên", "thế", "giới", "lý", "do", "là", "ngày", "càng", "có", "nhiều", "người", "trong", "xã", ...
parachanda là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae trong họ tortricidae == các loài == bullet parachanda phantastis bullet parachanda polycosma == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "parachanda", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "trong", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "parachanda", "phantastis", "bullet", "parachanda", "polycosma", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "d...
đội nông dân đại tây lúc này tham tướng dương triển của nhà minh đã giành lại các châu huyện ở xuyên nam đưa quân bắc tiến cùng quân đội của trương hiến trung giao chiến ở trấn giang khẩu huyện bành sơn trương hiến trung đại bại lui về thành đô dương triển dần áp sát mặt nam của thành đô vương ứng hùng lại phái tằng an...
[ "đội", "nông", "dân", "đại", "tây", "lúc", "này", "tham", "tướng", "dương", "triển", "của", "nhà", "minh", "đã", "giành", "lại", "các", "châu", "huyện", "ở", "xuyên", "nam", "đưa", "quân", "bắc", "tiến", "cùng", "quân", "đội", "của", "trương", "hiến", ...
cừu beltex là một giống cừu nhà có nguồn gốc từ bỉ tên gọi của chúng là một từ ghép giữa từ bỉ belgium và texel tên này phản ánh nguồn gốc của giống này là một dòng lai của cừu texel từ bỉ một cái tên vừa phản ánh nguồn gốc của loài vừa rất ý nghĩa vào cuối những năm 1980 texel bỉ đã được xuất khẩu sang vương quốc anh ...
[ "cừu", "beltex", "là", "một", "giống", "cừu", "nhà", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "bỉ", "tên", "gọi", "của", "chúng", "là", "một", "từ", "ghép", "giữa", "từ", "bỉ", "belgium", "và", "texel", "tên", "này", "phản", "ánh", "nguồn", "gốc", "của", "giống",...
simalio petilus là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi simalio simalio petilus được eugène simon miêu tả năm 1897
[ "simalio", "petilus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "clubionidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "simalio", "simalio", "petilus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1897" ]
selenops jocquei là một loài nhện trong họ selenopidae loài này thuộc chi selenops selenops jocquei được j a corronca miêu tả năm 2005
[ "selenops", "jocquei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "selenops", "selenops", "jocquei", "được", "j", "a", "corronca", "miêu", "tả", "năm", "2005" ]
syllepte zophosticta là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "syllepte", "zophosticta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
vừa là chú bác với smendes ii psusennes i là anh em ruột với menkheperre đều là con của lãnh chúa pinedjem i khi psusennes qua đời smendes đã viếng tặng ông 2 cặp vòng tay được tìm thấy trên xác ướp của psusennes i cặp vòng tay thứ nhất ghi tên và vương hiệu psusennes trên một chiếc vòng cái còn lại ghi rằng viếng tặng...
[ "vừa", "là", "chú", "bác", "với", "smendes", "ii", "psusennes", "i", "là", "anh", "em", "ruột", "với", "menkheperre", "đều", "là", "con", "của", "lãnh", "chúa", "pinedjem", "i", "khi", "psusennes", "qua", "đời", "smendes", "đã", "viếng", "tặng", "ông", ...
xương chậu là xương dẹt do 3 xương nhỏ tạo thành xương cánh chậu ở trên xương mu ở trước dưới xương ngồi ở sau dưới xương chậu có hình cánh quạt có 2 mặt 4 bờ 4 góc và là xương lớn nhất trong cơ thể các mặt mặt ngoài ở giữa có ổ cối khớp với chỏm xương đùi xung quanh là vành ổ cối không liên tục dưới khuyết ổ cối dưới ...
[ "xương", "chậu", "là", "xương", "dẹt", "do", "3", "xương", "nhỏ", "tạo", "thành", "xương", "cánh", "chậu", "ở", "trên", "xương", "mu", "ở", "trước", "dưới", "xương", "ngồi", "ở", "sau", "dưới", "xương", "chậu", "có", "hình", "cánh", "quạt", "có", "2"...
khác không tăng ở bệnh nhân dùng natalizumab có thể do cơ chế tác dụng của thuốc khác với tiền sử pml trước đó không có phương pháp nào được xác định để xác định bệnh nhân có nguy cơ phát triển pml nhãn của natalizumab chỉ ra rằng nó chống chỉ định cho những người bị ức chế miễn dịch hoặc những người có tiền sử pml do ...
[ "khác", "không", "tăng", "ở", "bệnh", "nhân", "dùng", "natalizumab", "có", "thể", "do", "cơ", "chế", "tác", "dụng", "của", "thuốc", "khác", "với", "tiền", "sử", "pml", "trước", "đó", "không", "có", "phương", "pháp", "nào", "được", "xác", "định", "để", ...
cục tin học và thống kê tài chính việt nam cục tin học và thống kê tài chính là cơ quan trực thuộc bộ tài chính có chức năng tham mưu giúp bộ trưởng bộ tài chính thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước và tổ chức thực hiện các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin và thống kê trong ngành tài chính cục tin học và thống kê ...
[ "cục", "tin", "học", "và", "thống", "kê", "tài", "chính", "việt", "nam", "cục", "tin", "học", "và", "thống", "kê", "tài", "chính", "là", "cơ", "quan", "trực", "thuộc", "bộ", "tài", "chính", "có", "chức", "năng", "tham", "mưu", "giúp", "bộ", "trưởng",...
aeonium mascaense là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được bramwell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "aeonium", "mascaense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "bramwell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
bệ đá vốn còn để trống kể từ năm 1945 trước nhà thờ tự tay linh mục viết câu kinh cầu nguyện xin đức mẹ cho việt nam được hòa bình rồi đọc trước đông đảo quan khách có mặt hôm ấy ngày hôm sau hồng y krikor bedros xv aghagianian từ roma qua sài gòn để chủ tọa lễ bế mạc đại hội thánh mẫu toàn quốc đã làm phép bức tượng n...
[ "bệ", "đá", "vốn", "còn", "để", "trống", "kể", "từ", "năm", "1945", "trước", "nhà", "thờ", "tự", "tay", "linh", "mục", "viết", "câu", "kinh", "cầu", "nguyện", "xin", "đức", "mẹ", "cho", "việt", "nam", "được", "hòa", "bình", "rồi", "đọc", "trước", "...
selaginella cryptogaea là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "selaginella", "cryptogaea", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "selaginellaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
dụ hưng chữ hán 裕興 1772 1829 ái tân giác la là một hoàng thân thuộc 1 trong 12 thiết mạo tử vương của nhà thanh trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == dụ hưng sinh vào giờ mùi ngày 22 tháng 10 âm lịch năm càn long thứ 37 1772 trong gia tộc ái tân giác la ông là con trai thứ ba của dự lương thân vương tu linh và là em ...
[ "dụ", "hưng", "chữ", "hán", "裕興", "1772", "1829", "ái", "tân", "giác", "la", "là", "một", "hoàng", "thân", "thuộc", "1", "trong", "12", "thiết", "mạo", "tử", "vương", "của", "nhà", "thanh", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời",...
tasenia nigromaculalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae == liên kết ngoài == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "tasenia", "nigromaculalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
trận issus trận đánh issus diễn ra tại miền nam tiểu á vào tháng 3 năm 333 tcn trong cuộc xâm lược ba tư của liên quân hy lạp do vua xứ macedonia alexandros đại đế cầm đầu sau khi liên minh hy lạp đánh bại các quan trấn thủ ba tư ở tiểu á trong trận granicus vua ba tư darius iii đã trực tiếp nắm quyền chỉ huy quân đội ...
[ "trận", "issus", "trận", "đánh", "issus", "diễn", "ra", "tại", "miền", "nam", "tiểu", "á", "vào", "tháng", "3", "năm", "333", "tcn", "trong", "cuộc", "xâm", "lược", "ba", "tư", "của", "liên", "quân", "hy", "lạp", "do", "vua", "xứ", "macedonia", "alex...
công nguyên với chiến thắng hiển hách này người ba tư trở thành bá chủ của châu á vì họ là nỗi sở hãi của các lân bang hùng mạnh dường như cyrus đại đế đã chinh phạt một vương quốc lân cận và giết cả vua nước ấy ông cũng thực hiện chiến thuật xuất sắc và giành chiến thắng vang dội chinh phạt được đế quốc lydia vào nam ...
[ "công", "nguyên", "với", "chiến", "thắng", "hiển", "hách", "này", "người", "ba", "tư", "trở", "thành", "bá", "chủ", "của", "châu", "á", "vì", "họ", "là", "nỗi", "sở", "hãi", "của", "các", "lân", "bang", "hùng", "mạnh", "dường", "như", "cyrus", "đại",...
con gái bất hạnh là người con trai cũng bị chết năm 7 tuổi vì bệnh bạch hầu điều đáng nói là jacobi đã có những công trình rất quan trọng về chứng bệnh nguy hiểm này mary putnam jacobi cũng là một thầy thuốc nổi tiếng đương thời bà là một nhà văn một nhà lâm sàng và một người đấu tranh không mệt mỏi cho quyền lợi của p...
[ "con", "gái", "bất", "hạnh", "là", "người", "con", "trai", "cũng", "bị", "chết", "năm", "7", "tuổi", "vì", "bệnh", "bạch", "hầu", "điều", "đáng", "nói", "là", "jacobi", "đã", "có", "những", "công", "trình", "rất", "quan", "trọng", "về", "chứng", "bện...
dryopteris heimeri là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "heimeri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
triển khai các đòn tấn công vào kolpny maloarkhangensk phát triển đến fatezh không cho quân đức trụ lại trên tuyến sông tim và sớm đánh chiếm kursk cắt đứt con đường sắt từ bryansk đi kharkov từ phía bắc tư lệnh các tập đoàn quân 13 40 và 60 đều nhất trí rằng với đà suy sụp rất nhanh của tập đoàn quân 2 đức trên tuyến ...
[ "triển", "khai", "các", "đòn", "tấn", "công", "vào", "kolpny", "maloarkhangensk", "phát", "triển", "đến", "fatezh", "không", "cho", "quân", "đức", "trụ", "lại", "trên", "tuyến", "sông", "tim", "và", "sớm", "đánh", "chiếm", "kursk", "cắt", "đứt", "con", "...
gasterocome orta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gasterocome", "orta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ngựa mỹ ấn là một giống ngựa được xác định bởi tổ chức đăng ký giống ngựa với các đặc điểm là một giống ngựa có thể mang các đặc điểm tổ tiên của ngựa barb tây ban nha ả rập mustang hoặc foundation appaloosa giống ngựa này là hậu duệ của những con ngựa ban đầu được người tây ban nha mang đến châu mỹ và thu được bởi ngư...
[ "ngựa", "mỹ", "ấn", "là", "một", "giống", "ngựa", "được", "xác", "định", "bởi", "tổ", "chức", "đăng", "ký", "giống", "ngựa", "với", "các", "đặc", "điểm", "là", "một", "giống", "ngựa", "có", "thể", "mang", "các", "đặc", "điểm", "tổ", "tiên", "của", ...
thúc một cuộc đua ít nhất trong thời gian dưới 10 giờ nam hoặc 10 giờ 30 phút nữ bullet cạnh tranh trong một sự kiện hơn và hoàn thành nó trong vòng chưa đầy 29 giờ nam hoặc 30 giờ nữ bullet thi đấu spartathlon trong vòng hai năm trước và vượt qua ngọn núi để đến trạm kiểm soát nestani ở trong vòng chưa đầy 24 giờ 30 p...
[ "thúc", "một", "cuộc", "đua", "ít", "nhất", "trong", "thời", "gian", "dưới", "10", "giờ", "nam", "hoặc", "10", "giờ", "30", "phút", "nữ", "bullet", "cạnh", "tranh", "trong", "một", "sự", "kiện", "hơn", "và", "hoàn", "thành", "nó", "trong", "vòng", "c...
ngưng thở tạm thời winter không cho cô vào phòng và tiết lộ việc bắt cóc giết hại mike và vỏ bọc của cô bị lộ đều là ý của hắn salt đã xông vào phòng trước khi winter có thể cho phóng tên lửa cả hai vật lộn với nhau cuối cùng salt đã hủy bỏ lệnh phóng tên lửa trước khi bị đội đặc vụ bắt giữ khi salt bị giải đi winter l...
[ "ngưng", "thở", "tạm", "thời", "winter", "không", "cho", "cô", "vào", "phòng", "và", "tiết", "lộ", "việc", "bắt", "cóc", "giết", "hại", "mike", "và", "vỏ", "bọc", "của", "cô", "bị", "lộ", "đều", "là", "ý", "của", "hắn", "salt", "đã", "xông", "vào",...
hirticollis quadriguttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được rossi miêu tả khoa học năm 1792
[ "hirticollis", "quadriguttatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "rossi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1792" ]
billal sebaihi sinh ngày 31 tháng 5 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá pháp-algérie thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho manisaspor == sự nghiệp câu lạc bộ == vào tháng 7 năm 2015 anh rời beira-mar và chuyển đến câu lạc bộ ở primeira liga estoril anh ký bản hợp đồng 3 năm đến năm 2018 với điều khoản mua 3 triệu euro
[ "billal", "sebaihi", "sinh", "ngày", "31", "tháng", "5", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "pháp-algérie", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "tấn", "công", "cho", "manisaspor", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ",...
thôi hi phạm 崔希范 hiệu chí nhất chân nhân 至一眞人 là một đạo sĩ sống cuối đời nhà đường người đã biên soạn sách 入藥鏡 một cuốn sách dạy luyện nội đan vào đời nhà nguyên 1279-1368 vương đạo uyên 王道淵 chú giải sách này với nhan đề thôi công nhập dược kính chú giải 崔公入藥鏡注解 1 quyển == tham khảo == bullet ngô gia tuấn 吳家駿 giản min...
[ "thôi", "hi", "phạm", "崔希范", "hiệu", "chí", "nhất", "chân", "nhân", "至一眞人", "là", "một", "đạo", "sĩ", "sống", "cuối", "đời", "nhà", "đường", "người", "đã", "biên", "soạn", "sách", "入藥鏡", "một", "cuốn", "sách", "dạy", "luyện", "nội", "đan", "vào", "đờ...
homogyna pythes là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được biết đến ở nam phi
[ "homogyna", "pythes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sesiidae", "nó", "được", "biết", "đến", "ở", "nam", "phi" ]