text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tony leach thomas tony leach 23 tháng 9 năm 1903 1970 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí trung vệ == sự nghiệp == sinh ra ở rotherham leach thi đấu cho sheffield wednesday và newcastle united và có 2 lần ra sân cho đội tuyển anh năm 1930 ông thi đấu trong thất bại 2-1 của sheffield wednesday trước arsenal ở charity shield tại stamford bridge vào tháng 10 năm 1930
[ "tony", "leach", "thomas", "tony", "leach", "23", "tháng", "9", "năm", "1903", "1970", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "trung", "vệ", "==", "sự", "nghiệp", "==", "sinh", "ra", "ở", "rotherham",...
đã cướp lấy chiếc trâm có chứa viên pha lê bên trong vì pha lê ảo ảnh hợp nhất với chủ nhân của nó cho nên khi bị cướp lấy prism heart compact sailor chibi moon đã trở lại với hình dạng người thường và bị cướp mất thánh thể nói cho dễ hiểu là linh hồn của cô bé việc đó đã khiến tim cô ngừng đập tuxedo mask đã dùng khả năng trị thương của mình để duy trì mạng sống cô bé cho đến lúc linh hồn của hotaru mang trả lại chiếc trâm cùng viên pha lê thì chibi usa có thể biến thân thành dạng chiến binh và tiếp tục tham gia trận chiến trong arc thứ 4 chiếc prism heart compact đã được nâng cấp thành chibi moon compact bởi pegasus trong anime prism heart compact không chứa viên pha lê ảo ảnh bên trong tuy nhiên vẫn giúp chibi usa có thể biến thân thành dạng chiến binh như trâm cài của usagi cũng bởi do không có viên pha lê nên vai trò của chiếc trâm này không thật sự quan trọng nhiều như trong manga và cho đến đầu phần super s nó được nâng cấp thành chibi moon compact bởi pegasus bullet chú thích thêm – trong anime prism heart compact không bao giờ được mở ra tuy nhiên trong animation artwork và đồ chơi thì có tiết lộ phía bên trong của chiếc trâm cài này như thế nào cuối cùng thì cùng không biết lí do chiếc
[ "đã", "cướp", "lấy", "chiếc", "trâm", "có", "chứa", "viên", "pha", "lê", "bên", "trong", "vì", "pha", "lê", "ảo", "ảnh", "hợp", "nhất", "với", "chủ", "nhân", "của", "nó", "cho", "nên", "khi", "bị", "cướp", "lấy", "prism", "heart", "compact", "sailor"...
notobubon tenuifolium là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được thunb magee mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "notobubon", "tenuifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "thunb", "magee", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
erannis reductaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erannis", "reductaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
systenita prasina là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở venezuela
[ "systenita", "prasina", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "venezuela" ]
phutthamonthon huyện phutthamonthon là một huyện amphoe ở phía đông của tỉnh nakhon pathom miền trung thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là bang len huyệns sai noi bang yai và bang kruai của tỉnh nonthaburi huyện thawi watthana của bangkok và sam phran và nakhon chai si == lịch sử == tiểu huyện king amphoe được lập ngày 1 tháng 4 năm 1991 khi 3 tambon đã được tách ra từ huyện nakhon chai si đơn vị này đã được nâng cấp thành huyện ngày 5 tháng 12 năm 1996 == hành chính == huyện này được chia thành 3 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia ra thành 18 làng muban salaya là thị trấn thesaban tambon nằm trên một số khu vực của tambon salaya mỗi tambon thuộc quản lý của một tổ chức hành chính tambon == liên kết ngoài == bullet amphoe com
[ "phutthamonthon", "huyện", "phutthamonthon", "là", "một", "huyện", "amphoe", "ở", "phía", "đông", "của", "tỉnh", "nakhon", "pathom", "miền", "trung", "thái", "lan", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiề...
saxifraga seguieri là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được spreng miêu tả khoa học đầu tiên năm 1807
[ "saxifraga", "seguieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "spreng", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1807" ]
ghi chú === trung mỹ === năm đội tuyển của khu vực tham gia được xếp chung vào một bảng đấu thi đấu theo thể thức vòng tròn các trận đấu diễn ra từ 30 9 tới 4 10 2015 tại nicaragua ban đầu là từ 26 9 tới 4 10 2015 trước khi honduras rút lui hai đội đầu bảng đi tiếp vào vòng sau múi giờ địa phương là ==== cầu thủ ghi bàn ==== bullet 3 bàn bullet melissa herrera bullet karla villalobos bullet 2 bàn bullet katherine alvarado bullet carolina venegas bullet coralia monterroso bullet marilyn rivera bullet 1 bàn bullet francisca gonzález bullet vivían herrera bullet ana cate == caribe == có 15 đội tuyển tham gia vòng loại các đội được chia thành ba bảng bốn đội và một bảng ba đội các bảng đấu diễn ra tại một quốc gia trong bảng vào các khoảng thời gian 21–25 tháng 8 và 13–15 tháng 10 năm 2015 bốn đội có thành tích tốt nhất lọt vào vòng sau diễn ra từ 18 tới 20 10 2015 thi đấu vòng tròn một lượt tại một trong bốn quốc gia ba đội đứng đầu lọt vào vòng chung kết múi giờ địa phương là ==== vòng bảng ==== ===== bảng 1 ===== các trận đấu diễn ra tại puerto rico ===== bảng 2 ===== các trận đấu diễn ra tại trinidad và tobago dời từ địa điểm dự kiến là mindoo phillip park castries saint lucia nhưng bị hủy do bão erika sau khi hai trong số bốn đội bỏ cuộc thể thức thay đổi thành thi đấu hai lượt ===== bảng 3 ===== các trận diễn ra tại cộng hòa dominica chuyển từ
[ "ghi", "chú", "===", "trung", "mỹ", "===", "năm", "đội", "tuyển", "của", "khu", "vực", "tham", "gia", "được", "xếp", "chung", "vào", "một", "bảng", "đấu", "thi", "đấu", "theo", "thể", "thức", "vòng", "tròn", "các", "trận", "đấu", "diễn", "ra", "từ", ...
susan bullet susan sarandon bullet susan boyle == xem thêm ==
[ "susan", "bullet", "susan", "sarandon", "bullet", "susan", "boyle", "==", "xem", "thêm", "==" ]
cyathea ameristoneura là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "ameristoneura", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
ipomoea indica là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được burm merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "ipomoea", "indica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "burm", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
fauquembergues là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet fauquembergues on the quid website
[ "fauquembergues", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", ...
vanguard tv3 còn được gọi là vanguard test vehicle three là nỗ lực đầu tiên của hoa kỳ để phóng vệ tinh vào quỹ đạo quanh trái đất vanguard 1a là một vệ tinh nhỏ được thiết kế để kiểm tra khả năng khởi động của vanguard ba giai đoạn và nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường trên vệ tinh và các hệ thống của nó trong quỹ đạo trái đất nó cũng được sử dụng để có được các phép đo trắc địa thông qua phân tích quỹ đạo các pin mặt trời trên vanguard 1a được bell laboratories sản xuất trong nỗ lực phóng vào ngày 6 tháng 12 năm 1957 tại mũi canaveral tên lửa khởi động được đốt cháy và bắt đầu phóng lên nhưng khoảng hai giây sau khi cất cánh sau khi phóng lên khoảng bốn feet 1 2 m tên lửa bị mất lực đẩy và rơi trở lại bệ phóng khi nó chạm đất các thùng nhiên liệu bị vỡ và phát nổ phá hủy tên lửa và làm hư hại nặng bệ phóng vệ tinh vanguard bị ném xuống và hạ cánh xuống đất với các máy phát của nó vẫn đang gửi tín hiệu đèn hiệu tuy nhiên vanguard tv3 đã bị hư hại và không thể được tái sử dụng nó hiện đang được trưng bày tại bảo tàng hàng không và không gian quốc gia của viện smithsonian nguyên nhân chính xác của vụ tai nạn không được xác định chắc chắn nhưng có vẻ
[ "vanguard", "tv3", "còn", "được", "gọi", "là", "vanguard", "test", "vehicle", "three", "là", "nỗ", "lực", "đầu", "tiên", "của", "hoa", "kỳ", "để", "phóng", "vệ", "tinh", "vào", "quỹ", "đạo", "quanh", "trái", "đất", "vanguard", "1a", "là", "một", "vệ", ...
nhi học đếm mc thanh bạch đã huy động bạn bè dịch ca khúc sang tiếng nhật và tiếng hàn vì cho rằng sài gòn đẹp lắm tháng 5 năm 2014 ca sĩ phi nhung đã phát hành album thương lắm mình ơi trong đó làm mới lại ca khúc và cho biết cô ra mắt album này là để kiếm tiền nuôi 18 em bé mồ côi mà cô coi như con mình bài hát cùng với ba ca khúc khác lần lượt là ðêm đô thị và sài gòn về đêm đã được phối lại và thể hiện bởi ca sĩ âu bảo ngân trong đĩa đơn đầu tay của cô sàigòn saigon bài hát được hari won thể hiện tại chương trình vào ngày 10 tháng 3 năm 2016 maya cũng biểu diễn lại ca khúc trong một tiết mục của chương trình hoà âm ánh sáng trong đêm chung kết hoa hậu việt nam 2016 noo phước thịnh đã mở màn sân khấu bằng bài hát sài gòn nhóm mây trắng đã trình bày bài hát trong chương trình sài gòn đêm thứ 7 với chủ đề một thoáng sài gòn phát sóng vào ngày 20 tháng 10 năm 2018 trên kênh vtv9 rapper blacka cũng sử dụng phần giai điệu bài hát trong bài rap của mình có tên sài gòn có em trình diễn tại chương trình rap việt mùa 2 vào năm 2021 bài hát cũng được đông nhi thể hiện trong tiết mục mở màn tuần lễ thời trang
[ "nhi", "học", "đếm", "mc", "thanh", "bạch", "đã", "huy", "động", "bạn", "bè", "dịch", "ca", "khúc", "sang", "tiếng", "nhật", "và", "tiếng", "hàn", "vì", "cho", "rằng", "sài", "gòn", "đẹp", "lắm", "tháng", "5", "năm", "2014", "ca", "sĩ", "phi", "nhu...
1493 năm 1493 là một năm trong lịch julius
[ "1493", "năm", "1493", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
cheumatopsyche agnetae là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "cheumatopsyche", "agnetae", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
romulea hantamensis là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được diels goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "romulea", "hantamensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "diels", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
brontispa limbata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được waterhouse miêu tả khoa học năm 1876
[ "brontispa", "limbata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "waterhouse", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
với một phần giai điệu của another part of me tuy nhiên các chương trình đã bị hủy bỏ sau sự ra đi đột ngột của ông ngoài ra trong show giữa hiệp tại super bowl năm 1993 jam cũng là bài đầu tiên trong liên khúc mở màn bao gồm jam billie jean và black or white == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại mỹ 49k74334 bullet 2 jam roger s jeep radio mix – 3 57 bullet 3 jam silky 7 mix 4 17 bullet 4 jam roger s club mix – 6 20 bullet 5 jam atlanta techno mix – 6 06 bullet 6 rock with you masters at work remix – 5 29 bullet đĩa cd quảng cáo tại mỹ esk6754 bullet 2 jam roger s jeep radio mix – 3 57 bullet 3 jam teddy s jam 5 48 bullet 4 jam bản 7 4 10 bullet 5 jam mj s raw mix – 4 24 bullet 6 jam teddy s 12 mix 5 42 bullet 7 jam roger s jeep mix – 5 54 bullet 8 jam acapella – 5 39 bullet đĩa đơn quảng cáo vhs esk8880 bullet 10 jam video 8 00 bullet đĩa cd tại vương quốc anh 6583602 bullet 2 jam bản 7 – 4 10 bullet 3 jam roger s jeep mix – 5 54 bullet 4 jam atlanta techno dub – 6 06 bullet 5 wanna be startin somethin brothers in rhythm house mix – 7 40 bullet đĩa đơn dualdisc năm 2006 esk4583 bullet cd bullet 3 jam bản 7 4 10 bullet 4 jam silky 12 mix 6 28 bullet dvd 1 jam video 8 00
[ "với", "một", "phần", "giai", "điệu", "của", "another", "part", "of", "me", "tuy", "nhiên", "các", "chương", "trình", "đã", "bị", "hủy", "bỏ", "sau", "sự", "ra", "đi", "đột", "ngột", "của", "ông", "ngoài", "ra", "trong", "show", "giữa", "hiệp", "tại"...
anapeltis stigmatica là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "anapeltis", "stigmatica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
ravanelli ferreira dos santos sinh ngày 29 tháng 8 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người brasil hiện tại thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công hay hộ công cho fc akhmat grozny == sự nghiệp câu lạc bộ == vào ngày 20 tháng 6 năm 2017 anh ký bản hợp đồng 4 năm với câu lạc bộ tại giải bóng đá ngoại hạng nga fc akhmat grozny
[ "ravanelli", "ferreira", "dos", "santos", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "tấn", "công", "hay", "hộ", "công", ...
fernando simón soria sinh năm 1963 là một nhà dịch tễ học người tây ban nha là giám đốc trung tâm điều phối cảnh báo y tế và trường hợp khẩn cấp của bộ y tế ông trở nên nổi tiếng với tư cách là người phát ngôn của ủy ban đặc biệt về bệnh virus ebola ở tây ban nha vào năm 2014 và vai trò tương tự trong đại dịch covid-19 simón đã xét nghiệm dương tính với coronavirus vào ngày 30 tháng 3 năm 2020 == xuất thân và giáo dục == chào đời tại zaragoza ông tốt nghiệp y khoa tại đại học zaragoza và chuyên ngành y tế công cộng và dịch tễ học tại trường y học nhiệt đới vệ sinh luân đôn simón được đào tạo trong chương trình đào tạo châu âu về dịch tễ học can thiệp tại trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh châu âu == sự nghiệp == simón là giám đốc trung tâm nghiên cứu bệnh nhiệt đới ở huyện manhiça mozambique và của bệnh viện ntita ở burundi simón cũng là giám đốc các chương trình tại trung tâm dịch tễ học quốc gia cne đồng thời là điều phối viên của đơn vị phản ứng và cảnh báo y tế tại cne từ năm 2003 đến năm 2011 ông hiện là giáo sư tại trường y tế công cộng quốc gia và một thành viên của ủy ban tư vấn của trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh châu âu
[ "fernando", "simón", "soria", "sinh", "năm", "1963", "là", "một", "nhà", "dịch", "tễ", "học", "người", "tây", "ban", "nha", "là", "giám", "đốc", "trung", "tâm", "điều", "phối", "cảnh", "báo", "y", "tế", "và", "trường", "hợp", "khẩn", "cấp", "của", "b...
saxo-fridericia compressa là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "saxo-fridericia", "compressa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rapateaceae", "loài", "này", "được", "maguire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
vào đường dây của tổng đài trước khi kết thúc cuộc gọi beamer và jefferson cùng đọc bài cầu nguyện chung kinh lạy cha mặc dù nhiều người tin rằng các hành khách trên chuyến bay đã cố làm máy bay rơi bằng một nỗ lực trong tuyệt vọng hầu có thể cứu mạng những người khác trên mặt đất kết luận của ủy ban 9 11 dựa trên băng ghi âm phòng lái của chiếc hộp đen cho rằng hành khách trên chuyến bay 93 không có ý định làm máy bay rơi nhưng bọn không tặc đã cho máy bay đâm xuống đất khi các hành khách cố xông vào phòng lái để cố giành lại quyền kiểm soát máy bay let’s roll được công nhận rộng rãi là câu nói sau cùng của todd beamer qua điện đàm sau khi lisa beamer thuật rằng cô đã nghe lời này qua điện thoại di động của chồng một số cơ sở được đặt theo tên của todd beamer trong đó có một bưu điện ở cranbury new jersey một trường trung học todd beamer high school ở federal way tây virginia đại học wheaton cũng có một toà nhà mang tên beamer todd m beamer student center beamer đã từng theo học tại năm 2003 lisa beamer với sự cộng tác của ken abraham viết một cuốn sách về todd và những nỗ lực của cô khi gánh chịu nỗi đau về cái chết của chồng với tựa đề let’s roll con người bình thường lòng dũng cảm phi
[ "vào", "đường", "dây", "của", "tổng", "đài", "trước", "khi", "kết", "thúc", "cuộc", "gọi", "beamer", "và", "jefferson", "cùng", "đọc", "bài", "cầu", "nguyện", "chung", "kinh", "lạy", "cha", "mặc", "dù", "nhiều", "người", "tin", "rằng", "các", "hành", "...
cũng tham gia trong phần nhạc phim của imagine that khi cô thể hiện lại bài hát here comes the sun của nhóm nhạc huyền thoại the beatles cô còn góp mặt trong album la vida es un ratico en vivo của ca sĩ người colombia juanes trong bài hát hoy me voy vào tháng 10 năm 2008 bài hát của cô mang tên midnight bottle được xuất hiện trong phần nhạc phim do brazil sản xuất três irmãs three sisters caillat sau đó có tham gia hát nền và đồng sáng tác cho bài hát breathe và cho toàn thể album fearless của taylor swift === 2009–2010 breakthrough === album phòng thu thứ hai của cô breakthrough được phát hành vào ngày 25 tháng 8 năm 2009 hầu hết các ca khúc trong album đều được cô đồng sáng tác cùng nhạc sĩ jason reeves cùng với cây guitar david becker trong hai bài hát nhỏ và nhiều bạn bè của cô trong một chuyến đi nghỉ tại hawaii trong ba tuần đĩa đơn đầu tiên fallin for you được ra mắt vào tháng 6 cùng với đĩa đơn thứ 2 i never told you được ra mắt vào tháng 2 năm 2010 caillat cũng phát hành 2 ca khúc nhạc giáng sinh vào dịp giáng sinh năm 2009 bao gồm have yourself a merry little christmas và merry christmas baby colbie được công nhận là nhạc sĩ của năm 2010 bởi bmi vào tháng 7 năm 2010 cô trình diễn bài hát kinh điển god bless
[ "cũng", "tham", "gia", "trong", "phần", "nhạc", "phim", "của", "imagine", "that", "khi", "cô", "thể", "hiện", "lại", "bài", "hát", "here", "comes", "the", "sun", "của", "nhóm", "nhạc", "huyền", "thoại", "the", "beatles", "cô", "còn", "góp", "mặt", "tro...
licania tomentosa là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được benth fritsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "licania", "tomentosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "benth", "fritsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
áo v v nên thống nhất với đức trong khi đó hungary đã là một quốc gia và một nhà nước trong hơn 900 năm tuy nhiên hungary đã bị phá hủy nghiêm trọng do mất 72% lãnh thổ 64% dân số và phần lớn tài nguyên thiên nhiên cộng hòa dân chủ hungary tồn tại trong thời gian ngắn và tạm thời bị thay thế bởi cộng hòa xô viết hungary cộng sản quân đội romania đã lật đổ béla kun và chính phủ cộng sản của ông trong chiến tranh hungary-romania năm 1919 vào mùa hè năm 1919 một người nhà habsburg đại công tước joseph august trở thành nhiếp chính nhưng bị buộc phải từ chức chỉ sau hai tuần khi rõ ràng là đồng minh sẽ không công nhận ông cuối cùng vào tháng 3 năm 1920 quyền lực hoàng gia được giao cho một nhiếp chính là miklós horthy người từng là đô đốc chỉ huy cuối cùng của hải quân áo-hung và đã giúp tổ chức các lực lượng phản cách mạng chính phủ này đã ký hòa ước trianon dưới sự phản đối vào ngày 4 tháng 6 năm 1920 tại điện đại trianon ở versailles pháp vào tháng 3 và một lần nữa vào tháng 10 năm 1921 những nỗ lực không chuẩn bị trước của karl để giành lại ngai vàng ở budapest đã sụp đổ horthy ban đầu bị dao động nhưng sau khi nhận được những lời đe dọa can thiệp từ các cường quốc đồng minh và
[ "áo", "v", "v", "nên", "thống", "nhất", "với", "đức", "trong", "khi", "đó", "hungary", "đã", "là", "một", "quốc", "gia", "và", "một", "nhà", "nước", "trong", "hơn", "900", "năm", "tuy", "nhiên", "hungary", "đã", "bị", "phá", "hủy", "nghiêm", "trọng",...
onthophagus crinitus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "crinitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
queliceria discrepantis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở venezuela và là loài điển hình của chi queliceria
[ "queliceria", "discrepantis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "venezuela", "và", "là", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "queliceria" ]
litsea taronensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được h w li miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "litsea", "taronensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "h", "w", "li", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
với chị gái cô dễ dàng sợ hãi đặc biệt là ma mặc dù giống nhau ở một số khía cạnh tính cách của cô có sự khác biệt trong anime và manga bullet anime fine là người đầu tiên mở lòng với eclipse fine và shade là những người duy nhất có thể hiểu milky khi cô nói poomo khẳng định rằng họ hiểu nhau là do cả hai đều thích đồ ăn bullet manga fine dường như nhạy cảm hơn so với trong anime đôi khi cô ấy trở nên sợ hãi đến mức cô ấy không thể làm bất cứ điều gì tuy nhiên cô ấy có thể thoát khỏi nó nhanh khi rein đang gặp nguy cô đã cố gắng để cứu em gái mình fine cũng coi rein như là một nửa tốt hơn của cô trong manga cho thấy cô tôn trọng và yêu em gái mình đến mức nào quan hệ bullet công chúa rein là chị em sinh đôi của fine và là công chúa của vương quốc mặt trời cả hai người họ đang cố gắng cứu hành tinh kỳ diệu và nhân loại bằng sức mạnh phấn hồng bullet hoàng tử shade fine là người đầu tiên mở lòng với shade khi anh cải trang thành eclipse từ từ nảy sinh tình cảm với anh vào tập cuối fine và shade đã khiêu vũ với nhau được xác nhận là đã canon trong manga fine yêu anh từ cái nhìn đầu tiên tuy nhiên cảm xúc của cô không được đáp lại
[ "với", "chị", "gái", "cô", "dễ", "dàng", "sợ", "hãi", "đặc", "biệt", "là", "ma", "mặc", "dù", "giống", "nhau", "ở", "một", "số", "khía", "cạnh", "tính", "cách", "của", "cô", "có", "sự", "khác", "biệt", "trong", "anime", "và", "manga", "bullet", "an...
hệ tầng hell creek dày đến 1 3 m nằm phía trên và có tuổi trẻ hơn 40 000 năm so với ranh giới k–t các mẫu phấn hoa thu thập gần một xương đùi khủng long mỏ vịt hadrosauridae hóa thạch trong sa thạch ojo alamo sandstone ở sông san juan chỉ ra rằng con vật này sống trong kỷ đệ tam khoảng 64 5 ma khoảng 1 triệu năm sau sự kiện k–pg nếu sự tồn tại của chúng qua ranh giới k-t có thể được xác nhận thì các loài khủng long mỏ vịt này có thể được xem là dead clade walking một nghiên cứu hiện tại cũng chỉ ra rằng các hóa thạch này bị xói mòn từ những vị trí nguyên thủy của nó và sau đó tái lắng đọng trong các lớp trầm tích trẻ hơn === thú có vú === tất cả các nhánh thú chính kỷ phấn trắng như monotremata thú đẻ trứng multituberculata thú răng nhiều mấu marsupialia thú có túi và eutheria thú thật sự dryolestoidea và gondwanatheria đã sống sót qua sự kiện k–pg mặc dù chúng cũng phải chịu tổn thất đặc biệt thú có túi đã gần như biến mất ở bắc mỹ và deltatheroida châu á các họ hàng nguyên thủy của thú có túi còn sinh tồn đã tuyệt chủng trong tầng đáy của hệ tầng hell creek ở bắc mỹ ít nhất một nửa trong số 10 loài thú răng nhiều mấu đã được biết và tất cả 11 loài thú có túi đã
[ "hệ", "tầng", "hell", "creek", "dày", "đến", "1", "3", "m", "nằm", "phía", "trên", "và", "có", "tuổi", "trẻ", "hơn", "40", "000", "năm", "so", "với", "ranh", "giới", "k–t", "các", "mẫu", "phấn", "hoa", "thu", "thập", "gần", "một", "xương", "đùi", ...
cis brevehirsutus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1922
[ "cis", "brevehirsutus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
berberis armata là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được citerne mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "berberis", "armata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "citerne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
3001 michelangelo là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện bởi edward l g bowell vào năm 1982 nó được đặt theo tên michelangelo buonarotti họa sĩ phục hưng người ý lần michelangelo tiếp cận sao hỏa gần nhất là khoảng trên 0 6 au == tham khảo == bullet astdys bullet jpl small body database including orbit diagrams bullet telnet ssd jpl nasa gov 6775 telnet for jpl horizons easier và more comprehensive than web version
[ "3001", "michelangelo", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "bởi", "edward", "l", "g", "bowell", "vào", "năm", "1982", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "michelangelo", "buonarotti", "họa", "sĩ", "phục", ...
endotrichella pilifera là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "endotrichella", "pilifera", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pterobryaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
semiothisa cataleucaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "cataleucaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
varuna litterata là một loài cua trong họ varunidae
[ "varuna", "litterata", "là", "một", "loài", "cua", "trong", "họ", "varunidae" ]
dicymbium salaputium là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi dicymbium dicymbium salaputium được kendo saito miêu tả năm 1986
[ "dicymbium", "salaputium", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dicymbium", "dicymbium", "salaputium", "được", "kendo", "saito", "miêu", "tả", "năm", "1986" ]
byblia ilithyia là một loài bướm giáp có ở một số khu vực của châu phi và châu á sải cánh 50–56 mm số nhiễm sắc thể haploid là 17 chúng phân bố ở một phần phi châu trung và nam ấn độ và sri lanka ấu trùng ăn các loài tragia dubanensis tragia glabrata dalechampia capensis và tragia cannabina
[ "byblia", "ilithyia", "là", "một", "loài", "bướm", "giáp", "có", "ở", "một", "số", "khu", "vực", "của", "châu", "phi", "và", "châu", "á", "sải", "cánh", "50–56", "mm", "số", "nhiễm", "sắc", "thể", "haploid", "là", "17", "chúng", "phân", "bố", "ở", ...
trong portunoidea các tác giả cũng chia họ carcinidae thành 2 phân họ là carcininae và portumninae davie et al 2015b không thay đổi gì trong phân loại của spiridonov et al 2014 trừ việc đổi phân họ portumninae thành platyonichinae theo nguyên tắc ưu tiên tên có trước và xếp echinolatus cùng nectocarcinus trong họ ovalipidae evans 2018 chỉ công nhận họ carcinidae mà không công nhận họ polybiidae theo định nghĩa của tác giả này thì carcinidae được mở rộng để bao gồm cả carcinidae lẫn polybiidae theo nghĩa spiridonov et al 2014 đồng thời sáp nhập thêm các họ thiidae pirimelidae và chi coelocarcinus từ phân họ caphyrinae họ portunidae chuyển sang == phân họ và chi == phân loại dưới đây lấy theo evan 2018 khi đó họ này bao gồm 15 chi với 50 loài còn sinh tồn đã biết bullet phân họ cacininae sensu stricto bullet carcinus 2 loài bullet phân họ platyonichinae portumninae bullet portumnus 2 loài bullet xaiva 3 loài bullet phân họ polybiinae polybiidae bullet necora 1 loài bullet bathynectes 5 loài bullet coenophthalmus 1 loài bullet macropipus 4 loài bullet polybius 1 loài bullet liocarcinus 13 loài bullet parathranites 8 loài bullet phân họ pirimelinae pirimelidae bullet sirpus 4 loài bullet pirimela 1 loài bullet phân họ thiinae thiidae bullet thia 1 loài bullet nautilocorystes 2 loài bullet phân họ coelocarcininae bullet coelocarcinus 2 loài == hóa thạch == hai chi hóa thạch dưới đây được coi là thuộc phân họ carcininae bullet miopipus miopipus pygmeus được mô tả từ địa tầng kỷ đệ tam ở hungary bullet cicarnus cicarnus fumiae được mô tả từ địa tầng paleogen ở nhật
[ "trong", "portunoidea", "các", "tác", "giả", "cũng", "chia", "họ", "carcinidae", "thành", "2", "phân", "họ", "là", "carcininae", "và", "portumninae", "davie", "et", "al", "2015b", "không", "thay", "đổi", "gì", "trong", "phân", "loại", "của", "spiridonov", ...
chung xây dựng thị trấn tân lập thuộc huyện sông hinh theo đồ án thị trấn tân lập được quy hoạch với toàn bộ ranh giới hành chính xã ea ly hiện trạng có diện tích khoảng 8 032ha trong đó đất đô thị khoảng 645 ha dọc quốc lộ 29 và chia thành 3 phân khu gồm phân khu 1 là trung tâm đầu mối thương mại cửa ngõ phía đông phân khu 2 là trung tâm tổng hợp hành chính văn hóa giáo dục thể thao gắn với trung tâm đầu mối thương mại cửa ngõ phía tây phân khu 3 là trung tâm thương mại dịch vụ sở xây dựng bàn giao toàn bộ hồ sơ bản đồ của đồ án cho địa phương quản lý đồng thời yêu cầu xã ea ly tiếp tục công bố công khai đến từng khu dân cư từng người dân biết thực hiện đây cũng là căn cứ để ubnd huyện sông hinh và xã ea ly lập quy hoạch phân khu quy hoạch chi tiết các khu vực để từng bước đầu tư xây dựng phấn đấu đến năm 2020 đạt các tiêu chí của đô thị loại v
[ "chung", "xây", "dựng", "thị", "trấn", "tân", "lập", "thuộc", "huyện", "sông", "hinh", "theo", "đồ", "án", "thị", "trấn", "tân", "lập", "được", "quy", "hoạch", "với", "toàn", "bộ", "ranh", "giới", "hành", "chính", "xã", "ea", "ly", "hiện", "trạng", "...
trì ổn định giữa những nguyên tố có độ âm điện tương đương nhau == cộng hưởng == có những trường hợp mà chỉ mỗi cấu trúc lewis không đủ để giải thích cấu trúc electron trong một phân tử do vậy cần có sự chồng chất cấu trúc các nguyên tử trong các phân tử này có thể liên kết một cách khác biệt trong những cấu trúc khác biệt liên kết đơn trong một cái liên kết đôi trong cái khác hoặc không có gì cả dẫn tới các bậc liên kết không nguyên ion nitrat là một ví dụ với ba cấu trúc tương đương liên kết giữa nito và mỗi oxi là một liên kết đôi trong một cấu trúc và một liên kết đơn trong hai cấu trúc còn lại vậy nên bậc liên kết trung bình trong mỗi tương tác n–o là === thơm === trong hóa học hữu cơ khi một phân tử với một vòng phẳng tuân theo quy tắc hückel với số lượng các electron π đúng với công thức 4 n 2 n là số nguyên thì đạt được tính ổn định và tính đối xứng cao trong benzen hợp chất thơm đầu tiên có 6 electron liên kết π n 1 4 n 2 6 chúng chiếm ba orbital phân tử bất định xứng thuyết obitan phân tử hoặc hình thành các liên kết π trong hai cấu trúc cộng hưởng kết hợp tuyến tính thuyết liên kết hóa trị tạo ra một hình lục giác thông thường thể hiện tính ổn định
[ "trì", "ổn", "định", "giữa", "những", "nguyên", "tố", "có", "độ", "âm", "điện", "tương", "đương", "nhau", "==", "cộng", "hưởng", "==", "có", "những", "trường", "hợp", "mà", "chỉ", "mỗi", "cấu", "trúc", "lewis", "không", "đủ", "để", "giải", "thích", "...
laodicea ad lycum một thành phố ở tây nam phrygia trong một tỉnh thuộc la mã của châu á ở miền tây thành này ngày nay là vùng thổ nhĩ kỳ thuộc châu á nó được seleucid antiochus iii lập nên vào thế kỷ thứ 3 tc và sau đó được gọi bằng tên của vợ sebucid antichus iii này laodice nó nằm trong một trũng màu mỡ của lycus một nước chư hầu của maeander gần với hierapolis và cô-lô-se và được phân biệt bằng một tính ngữ cho biết nó thuộc lycus để không lẫn với những thành khác có cùng tên nó là một giao lộ rất quan trọng con đường chính đi qua tiểu á chạy về phương tây đến các cảng của miletus và ephesus cách khoảng 160 km 324140 và về phương đông qua một con dốc đến một cao nguyên trung tâm và do đó hướng đến sy-ri và một con đường khác đi về hướng bắc đến pergamum và hướng nam đến vùng biển attalia vị trí chiến lược này giúp lao-đi-xê trở nên một trung tâm thương mại rất thịnh vượng đặc biệt dưới thời la mã cai trị khi bị sụp đổ bởi một cơn động đất thảm khốc năm 60 sc nó có thể không cần đến sự giúp đỡ của nero lao-đi-xê là một trung tâm quan trọng cho việc kinh doanh ngân hàng và giao dịch sản phẩm đặc trưng của nó gồm có vải len đen bóng và nó là trung tâm y khoa đặc biệt
[ "laodicea", "ad", "lycum", "một", "thành", "phố", "ở", "tây", "nam", "phrygia", "trong", "một", "tỉnh", "thuộc", "la", "mã", "của", "châu", "á", "ở", "miền", "tây", "thành", "này", "ngày", "nay", "là", "vùng", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "thuộc", "châu", "á"...
magyarlak là một thị trấn thuộc hạt vas hungary thị trấn này có diện tích 7 62 km² dân số năm 2010 là 729 người mật độ 96 người km²
[ "magyarlak", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "vas", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "7", "62", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "729", "người", "mật", "độ", "96", "người", "km²" ]
thủ ngang tầm nhưng laforey đã đánh chìm một tàu ngầm đối phương === chiến dịch pedestal === vào tháng 8 năm 1942 lookout đã hộ tống cho khi chiếc tàu sân bay bị trúng ngư lôi vào ngày 11 tháng 8 và bị đắm sau đó nó đã cùng tiến hành một cuộc phản công vô vọng rồi tham gia vào việc cứu vớt 927 người sống sót lookout sau đó chuyển 500 người sống sót sang chiếc ngày hôm sau nó tham gia cùng trong việc tấn công một tàu ngầm đối phương vốn bị phát hiện trên mặt nước nhưng không xác nhận được kết quả lookout sau đó được cho tách ra cùng với chaybdis và lightning để hộ tống tàu sân bay sau khi nó bị máy bay ném bom bổ nhào đối phương đánh trúng trong chuyến tuần tra thứ hai sau chiến dịch pedestal lookout đối đầu với một tàu buôn đối phương vốn được nhận diện là chiếc ss luarana một tàu buôn ý tải trọng 4 000 tấn lookout bước vào chiến đấu nhưng nhận ra đối thủ đã bỏ tàu nên một đội đổ bộ được biệt phái sang khảo sát chiếc tàu buôn cuối cùng thợ đốt lò cũng tạo được đủ áp lực hơi nước và lookout hộ tống luarana đi đến gibraltar sau khi trải qua phần lớn thời gian của tháng 8 và tháng 9 năm 1942 hoạt động ngoài khơi gibraltar nó quay trở về nhà như một tàu hộ tống cho thiết giáp hạm
[ "thủ", "ngang", "tầm", "nhưng", "laforey", "đã", "đánh", "chìm", "một", "tàu", "ngầm", "đối", "phương", "===", "chiến", "dịch", "pedestal", "===", "vào", "tháng", "8", "năm", "1942", "lookout", "đã", "hộ", "tống", "cho", "khi", "chiếc", "tàu", "sân", "...
păuca là một xã thuộc hạt sibiu românia dân số thời điểm năm 2002 là 2238 người
[ "păuca", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "sibiu", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "2238", "người" ]
eria pilifera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "eria", "pilifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
nói khi được hỏi về những câu chuyện thành công trong lĩnh vực phát triển nhà ở trong nội thành điều đầu tiên tôi nghĩ đến là tổ chức hỗ trợ gia cư == tuổi trẻ == millard fuller chào đời ngày 3 tháng 1 năm 1935 tại lanett tiểu bang alabama vì mẹ qua đời khi mới lên ba millard gần gũi với cha người đã dạy cậu những bài học vỡ lòng về chủ nghĩa tư bản sau khi tốt nghiệp đại học auburn millard theo học luật tại đại học alabama năm 1959 sau khi tốt nghiệp trường luật millard kết hôn với linda caldwell từ những ngày khởi nghiệp khiêm tốn ở alabama millard fuller mau chóng trở thành một triệu phú trẻ tự lập tốt nghiệp đại học auburn ở auburn alabama rồi trường luật của đại học alabama ở tuscaloosa ông và một người bạn sinh viên tạo lập một công ty tiếp thị khi còn đang đi học khả năng kinh doanh cùng ước muốn làm giàu đã giúp millard trở thành triệu phú ở tuổi 29 nhưng sau khi thành đạt sức khỏe tính liêm chính và cuộc hôn nhân của millard đều bị tổn thương trong nỗ lực tuyệt vọng tìm kiếm giải pháp cho mối bất hòa ngày càng gia tăng trong gia đình cuối năm 1964 linda fuller ly thân với chồng và tìm đến một mục sư ở new york xin được tư vấn millard theo vợ đến new york và cả hai cùng ngồi lại để
[ "nói", "khi", "được", "hỏi", "về", "những", "câu", "chuyện", "thành", "công", "trong", "lĩnh", "vực", "phát", "triển", "nhà", "ở", "trong", "nội", "thành", "điều", "đầu", "tiên", "tôi", "nghĩ", "đến", "là", "tổ", "chức", "hỗ", "trợ", "gia", "cư", "==...
aucklandella utetes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "aucklandella", "utetes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
onthobium tibialoides là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthobium", "tibialoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
python java go đăng nhập sử dụng oath bullet prospective search python java go bullet search python java go tìm kiếm bullet task queues python java go lập lịch công việc cho máy chủ bullet sockets python java go bullet url fetch python java go bullet users python java go thông tin người dùng đang đăng nhập bullet xmpp python java go === giới hạn === bullet các tệp tin khi lưu trữ lên app engine chỉ có thể đọc-xóa không sửa chữa bullet app engine chỉ có thể chạy qua các yêu cầu http các dịch vụ khác có thể chạy lệnh qua console terminal các task queue cũng chạy thông qua yêu cầu http bullet các ứng dụng dùng python có thể sử dụng các thư viện python ngoài các thư viện được cung cấp bởi app engine nhưng phải là các thư viện viết bằng python c và pyrex không được hỗ trợ bullet các ứng dụng java chỉ sử dụng được tập các the jre class white list các lớp viết từ jre tiêu chuẩn bullet không hỗ trợ tên miền naked không có tiền tố www ví dụ <nowiki>http example com< nowiki> sẽ không chạy trên appengine mà phải là <nowiki>http www example com< nowiki> bullet datastore không lọc filter được hai thuộc tính cùng một lúc ví dụ age 4 and age 10 === sự khác biệt với các dịch vụ khác === so với các dịch vụ điện toán đám mây khác như amazon ec2 hoặc với các hình thức viết trên máy chủ dịch vụ truyền thống app engine cung cấp một môi trường thuận lợi hơn để viết
[ "python", "java", "go", "đăng", "nhập", "sử", "dụng", "oath", "bullet", "prospective", "search", "python", "java", "go", "bullet", "search", "python", "java", "go", "tìm", "kiếm", "bullet", "task", "queues", "python", "java", "go", "lập", "lịch", "công", "...
merops revoilii là một loài chim trong họ meropidae
[ "merops", "revoilii", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "meropidae" ]
béhagnies là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == places of interest == bullet the church of st martin dating from the 20th century == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet béhagnies on the quid website
[ "béhagnies", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "places", "of", "interest", "==", "bullet", "the", "church", "of", "st", "martin", "dating", "from", "the", "20th", "cent...
thay thế một phần cho thịt thịt bò hoặc thịt lợn băm == xem thêm == bullet đậu judías de el barco de ávila bullet danh sách thực phẩm khô bullet danh sách xúc xích bullet danh sách thực phẩm xông khói == liên kết ngoài == bullet bồ đào nha xúc xích sốt trong havai bullet gmanews tv video các dân giữ longanisa lễ hội ngày 23 tháng năm 2008 trong tiếng philippin bullet dinh dưỡng cho xúc xích
[ "thay", "thế", "một", "phần", "cho", "thịt", "thịt", "bò", "hoặc", "thịt", "lợn", "băm", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đậu", "judías", "de", "el", "barco", "de", "ávila", "bullet", "danh", "sách", "thực", "phẩm", "khô", "bullet", "danh", "sách"...
cao mạnh linh đơn vị bầu cử số 3 gồm thị xã nghi sơn và các huyện quảng xương nông cống như xuân như thanh 1 ông đào ngọc dung 2 ông vũ xuân hùng 3 bà cầm thị mẫn đơn vị bầu cử số 4 gồm các huyện triệu sơn thiệu hóa yên định và thọ xuân 1 bà cao thị xuân 2 ông lê văn cường 3 ông lê thanh hoàn đơn vị bầu cử số 5 gồm các huyện quan hóa quan sơn mường lát lang chánh bá thước ngọc lặc thường xuân và cẩm thủy 1 ông lại thế nguyên 2 bà phạm thị xuân == thừa thiên huế == đơn vị bầu cử số 1 gồm thị xã hương trà và các huyện phong điền quảng điền a lưới 1 ông phạm trường sơn 2 bà nguyễn thị sửu nguyễn thị hường kê sửu đơn vị bầu cử số 2 gồm thành phố huế và thị xã hương thuỷ 1 ông nguyễn thanh hải 2 ông phạm như hiệp 3 ông lê hoài trung đơn vị bầu cử số 3 gồm các huyện phú vang phú lộc và nam đông 1 ông lê trường lưu 2 ông nguyễn hải nam == tiền giang == đơn vị bầu cử số 1 gồm thị xã cai lậy và các huyện cái bè cai lậy 1 ông nguyễn văn danh 2 bà nguyễn kim tuyến 3 bà nguyễn thanh cầm đơn vị bầu cử số 2 gồm thành phố mỹ tho và các huyện tân phước châu thành 1 ông nguyễn văn dương 2 ông nguyễn hoàng mai đơn vị bầu cử số 3 gồm thị xã gò công và các huyện chợ gạo gò
[ "cao", "mạnh", "linh", "đơn", "vị", "bầu", "cử", "số", "3", "gồm", "thị", "xã", "nghi", "sơn", "và", "các", "huyện", "quảng", "xương", "nông", "cống", "như", "xuân", "như", "thanh", "1", "ông", "đào", "ngọc", "dung", "2", "ông", "vũ", "xuân", "hùng...
bauhinia loeseneriana là một loài của rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở tanzania chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet lovett j clarke g p 1998 bauhinia loeseneriana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "bauhinia", "loeseneriana", "là", "một", "loài", "của", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "tanzania", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", ...
kỳ đồng ý thiết lập đường dây nóng với liên xô do đó cho phép liên lạc trực tiếp giữa hai nước bullet 21 tháng 6 pháp tuyên bố rút hải quân của mình khỏi hạm đội bắc đại tây dương của nato bullet 25 tháng 7 the partial test ban treaty được ký kết giữa liên xô anh và mỹ cấm thử nghiệm vũ khí hạt nhân ở bất cứ đâu trừ dưới lòng đất bullet 2 tháng 11 tổng thống việt nam cộng hòa ngô đình diệm bị thiệt mạng trong một cuộc đảo chính có khả năng có sự dính líu của cia bullet 22 tháng 11 john f kennedy bị bắt chết tại dallas bởi lee harvey oswald there is much speculation over whether communist countries or even the cia were involved in his assassination but none of it is ever proven kennedy s vice-president lyndon b johnson becomes president of the united states === 1964 === bullet không rõ ngày 1964 decision of the soviet politburo to increase spending on terrorism by one thousand percent bullet 30 tháng 3 1 tháng 4 a military-led coup d état overthrows democratically elected president joão goulart in brasil goulart s proposals such as land reform and bigger control of the state in the economy were seen as communist though he was from the labour party bullet 20 tháng 4 us president lyndon johnson in new york and soviet premier nikita khrushchev in moscow announce simultaneously plans to cut back production of materials for making nuclear weapons bullet 4 tháng 8 tổng thống hoa kỳ lyndon b
[ "kỳ", "đồng", "ý", "thiết", "lập", "đường", "dây", "nóng", "với", "liên", "xô", "do", "đó", "cho", "phép", "liên", "lạc", "trực", "tiếp", "giữa", "hai", "nước", "bullet", "21", "tháng", "6", "pháp", "tuyên", "bố", "rút", "hải", "quân", "của", "mình",...
không gian thấu kính trong toán học một không gian thấu kính là một không gian tôpô nó là một đa tạp ba chiều có một phân loại đầy đủ các không gian thấu kính ba chiều theo nhóm cơ bản và xoắn reidemeister == định nghĩa == các không gian thấu kính ba chiều formula_1 là thương của formula_2 bởi các tác động của formula_3 chính xác hơn gọi formula_4 và formula_5 là hai số nguyên tố cùng nhau và xét formula_6 như là hình cầu đơn vị trong formula_7 ta có một tác động của formula_8 lên formula_2 được cho bởi đây là một tác động tự do không gian thương kết quả được gọi là không gian thấu kính formula_1 == tham khảo == bullet glen bredon tô pô và hình học văn bản cao học springer trong toán học 139 1993 bullet e j brody bullet allen hatcher tô pô đại số nhà xuất bản đại học cambridge 2002 bullet allen hatcher ghi chú về tô pô các 3-mặt cơ bản giải thích phân loại l p q xê xích đẳng cấu bullet józef h przytycki akira yasukhara bullet k reidemeister homotopieringe und linsenräume abh math sem univ hamburg 11 1935 102– 109 bullet r longoni bullet h seifert và w threlfall sách giáo khoa tô pô toán học thuần túy và ứng dụng 89 acad press inc new york 1980 bullet heinrich tietze ueber die topologischen invarianten mehrdimensionaler mannigfaltigkeiten monatsh advanced mathematics and physics 19 1908 formula_1220 bản dịch tiếng anh 2008 của john stillwell bullet matthew watkins một khảo sát ngắn về không gian ống kính 1990 ==
[ "không", "gian", "thấu", "kính", "trong", "toán", "học", "một", "không", "gian", "thấu", "kính", "là", "một", "không", "gian", "tôpô", "nó", "là", "một", "đa", "tạp", "ba", "chiều", "có", "một", "phân", "loại", "đầy", "đủ", "các", "không", "gian", "t...
lamyra abylensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pau font quer soják mô tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "lamyra", "abylensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "pau", "font", "quer", "soják", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
danh sách quốc gia theo gdp ppp trên đầu người
[ "danh", "sách", "quốc", "gia", "theo", "gdp", "ppp", "trên", "đầu", "người" ]
án quyết định của nghị viện châu âu trao giải thưởng sakharov vì tự do tư tưởng cho hồ giai một nhà hoạt động dân chủ với lý do rằng đó là hành động can thiệp vào công việc nội bộ của trung quốc khi trao giải thưởng cho một tù nhân hình sự ngày 8 tháng mười hai năm 2008 hai ngày trước khi hiến chương 08 được công bố lưu hiểu ba đã bị bắt ông cùng với 302 công dân trung quốc khác đã ký tên trong hiến chương 08 một tuyên ngôn được phát hành vào dịp kỷ niệm 60 năm ngày thông qua tuyên ngôn quốc tế nhân quyền ngày 10 tháng 12 năm 2009 và được viết theo phong cách hiến chương 77 của tiệp khắc kêu gọi tự do ngôn luận nhân quyền và bầu cử tự do vào tháng 5 năm 2009 hiến chương đã thu thập hơn 9 000 chữ ký từ các tầng lớp xã hội trung quốc mặc dù chính phủ trung quốc không còn can thiệp vào đời tư của người dân trung quốc nhiều như trước đây nhưng dường như họ vẫn thấy cần thiết phải giám sát những gì dân chúng nói ở nơi công cộng các diễn đàn internet được giám sát chặt chẽ thư bưu chính quốc tế đôi khi bị trì hoãn hoặc đơn giản là biến mất không lý do và thậm chí e-mail có thể bị kiểm soát == chính sách một con == chính quyền trung quốc thi hành chính
[ "án", "quyết", "định", "của", "nghị", "viện", "châu", "âu", "trao", "giải", "thưởng", "sakharov", "vì", "tự", "do", "tư", "tưởng", "cho", "hồ", "giai", "một", "nhà", "hoạt", "động", "dân", "chủ", "với", "lý", "do", "rằng", "đó", "là", "hành", "động",...
sông thạch hãn hay còn gọi là sông ba lòng sông quảng trị là con sông lớn nhất tỉnh quảng trị đây là con sông gắn liền với lịch sử quảng trị tại vùng hạ nguồn thì sông thạch hãn nối với sông bến hải qua sông cánh hòm và nối với sông ô lâu qua sông vĩnh định nên có thể xếp chung ra hệ thống sông bến hải–thạch hãn–ô lâu == đặc điểm == sông có chiều dài 155 km bắt nguồn từ dãy núi trường sơn ở phía tây tỉnh quảng trị và đổ ra biển đông qua cửa việt dòng thượng nguồn của sông thạch hãn trên địa bàn huyện đakrông có tên là sông đakrông và đoạn qua thung lũng ba lòng còn được gọi là sông ba lòng sông có lưu lượng dòng chảy trung bình năm khoảng 130 m³ giây sông có 37 phụ lưu diện tích lưu vực 2 660 km² ba phụ lưu chính là sông vĩnh phước sông rào quán và sông cam lộ phần hạ nguồn gọi là sông hiếu sông thạch hãn chảy qua phía tây nam thị xã quảng trị thị xã được hình thành từ làng thạch hãn đoạn rẽ nhánh của dòng thạch hãn là sông vĩnh định chảy qua phía bắc thị xã tại đây sông bị chặn bởi đập an tiêm nên lượng nước không lớn đoạn qua thị xã quảng trị sông rộng 150–200 m là đường thủy nối liền quảng trị lên ba lòng về biển đông cửa việt từ khi
[ "sông", "thạch", "hãn", "hay", "còn", "gọi", "là", "sông", "ba", "lòng", "sông", "quảng", "trị", "là", "con", "sông", "lớn", "nhất", "tỉnh", "quảng", "trị", "đây", "là", "con", "sông", "gắn", "liền", "với", "lịch", "sử", "quảng", "trị", "tại", "vùng"...
ambar ekinözü ambar là một xã thuộc huyện ekinözü tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 357 người
[ "ambar", "ekinözü", "ambar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ekinözü", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "357", "người" ]
mitracarpus eichleri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "mitracarpus", "eichleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
dung và chạy trên hệ điều hành mymobile dựa trên microsoft windows ce 6 0 một phiên bản nâng cấp của meizu m8 meizu m8se được phát hành ngày 2 10 2009 trong ngày 1 1 2011 công ty phát hành meizu m9 chiếc smartphone đầu tiên của họ dựa trên android meizu khai trương chi nhánh đầu tiên của họ ở ngoài trung quốc ở hong kong năm 2011 vào năm sau họ khai trương chi nhánh tại nga meizu mx được ra mắt vào 1 1 2012 đúng một năm sau m9 đây là smartphone đầu tiên của meizu chạy hệ điều hành flyme os của họ một bản chỉnh sửa sâu của android nó cũng là điện thoại meizu được giới thiệu bên ngoài trung quốc được phát hành tại hồng kông cùng thời điểm một phiên bản lõi tứ của meizu mx được phát hành vào tháng 6 2012 tháng 12 2012 meizu mx2 được phát hành hóa hoạt động trên nền tảng flyme os 2 0 dựa trên android 4 1 jelly bean chiếc điện thoại được gia công bởi foxconn được bán ở trung quốc nga israel và hong kong meizu mx3 phát hành tháng 10 2013 là mẫu smartphone đầu tiên có 128gb bộ nhớ trong vào 6 3 2014 meizu tổ chức ra mắt meizu mx3 ở pháp loan tin nó sẽ sớm được bán ở đây meizu cũng mở rộng đến italy và đông âu năm 2014 meizu công bố meizu mx4 vào 2 9 2014 đó là chiếc smartphone meizu đầu tiên sử dụng vi xử lý của mediatek và hỗ trợ lte meizu mx4 smartphone meizu đầu tiên hỗ trợ hệ điều hành yun os của alibaba ngoài flyme os của meizu một năm sau meizu mx4 pro được công bố gồm
[ "dung", "và", "chạy", "trên", "hệ", "điều", "hành", "mymobile", "dựa", "trên", "microsoft", "windows", "ce", "6", "0", "một", "phiên", "bản", "nâng", "cấp", "của", "meizu", "m8", "meizu", "m8se", "được", "phát", "hành", "ngày", "2", "10", "2009", "tron...
stachytarpheta martiana là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được schauer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "stachytarpheta", "martiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "schauer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
hermannia juttae là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được dinter engl mô tả khoa học đầu tiên
[ "hermannia", "juttae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "dinter", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
crioa acronyctina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "crioa", "acronyctina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ashdod isdud nằm ở quận nam của israel có dân số hơn 200 000 người cách jerusalem và beer sheba đây là thành phố cảng ở đồng bằng duyên hải miền nam israel ashdod nằm ở 5 km về phía bắc của điểm khảo cổ ashdod một trong 5 trung tâm chính trị chính của philistines vào thế kỷ 11 trước công nguyên thành phố nằm bên bờ đông của địa trung hải 30 km về phía nam của tel aviv-yafo một số chiến dịch của philistine chống lại người israel đã diễn ra ở ashdod ashdod bị người assyria chiếm năm 722 trước công nguyên và đã được nhập vào vương quốc hasmonea do thái vào năm 147 trước công nguyên trong thời kỳ thập tự chinh lâu đài và bến cảng của thành phố đã được sử dụng cho trận chiến sau đó thành phố giảm tầm quan trọng dù đây là nơi diễn ra trận đánh lớn trong thời kỳ xung đột ả rập israel 1948-1949 do yêu cầu một cảng nước sâu thứ 2 bên bờ địa trung hải thành phố này đã lấy lại tầm quan trọng của mình vào thập niên 1950 hải cảng đã được xây dựng và được khai trương năm 1965 cảng này đã tiếp quản tất cả các hoạt động của cảng tel aviv-yafo một cảng được đóng cửa vào thời điểm đó cuối thập niên 1960 hải cảng của ashdod đã bốc dỡ gần 2 phần 5 tổng lượng hàng của israel
[ "ashdod", "isdud", "nằm", "ở", "quận", "nam", "của", "israel", "có", "dân", "số", "hơn", "200", "000", "người", "cách", "jerusalem", "và", "beer", "sheba", "đây", "là", "thành", "phố", "cảng", "ở", "đồng", "bằng", "duyên", "hải", "miền", "nam", "israel...
machaerium goudotii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "machaerium", "goudotii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
gia phả học là môn học nghiên cứu về gia phả môn học này đang được phát triển ở khắp nơi trên thế giới lý do là ngày càng có nhiều người trong xã hội trong gia đình nhận thấy gia phả là tài liệu quý báu cho nhiều ngành học một tông đồ một gia phả một phả ký một phổ truyền dù đơn sơ hay súc tích cũng đều trở nên những tài liệu quý báu cho nhà xã hội học nhà sử học về sau nó còn có thể hữu dụng cho những nghiên cứu về tâm lý về di truyền học huyết học y học một lý do nữa là với tiến bộ của công nghệ kỹ thuật ghi chép sưu tầm những tin tức tra cứu lịch sử càng ngày càng thuận lợi hơn việc phổ biến gia phả giới hạn trong vòng gia đình tông tộc hay mở rộng ra trên internet cho công chúng trong phạm vi rộng khắp đã làm cho nhiều người băn khoăn về vấn đề bí mật cá nhân lợi điểm của việc phổ biến rộng rãi là nhiều người có thể biết đến có thể tìm ra một sự nối kết có ý hướng sử dụng nó vào những mục đích nghiêm chỉnh hướng thiện như bổ sung kiến thức cho văn hóa cho lịch sử
[ "gia", "phả", "học", "là", "môn", "học", "nghiên", "cứu", "về", "gia", "phả", "môn", "học", "này", "đang", "được", "phát", "triển", "ở", "khắp", "nơi", "trên", "thế", "giới", "lý", "do", "là", "ngày", "càng", "có", "nhiều", "người", "trong", "xã", ...
parachanda là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae trong họ tortricidae == các loài == bullet parachanda phantastis bullet parachanda polycosma == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "parachanda", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "trong", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "parachanda", "phantastis", "bullet", "parachanda", "polycosma", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "d...
đội nông dân đại tây lúc này tham tướng dương triển của nhà minh đã giành lại các châu huyện ở xuyên nam đưa quân bắc tiến cùng quân đội của trương hiến trung giao chiến ở trấn giang khẩu huyện bành sơn trương hiến trung đại bại lui về thành đô dương triển dần áp sát mặt nam của thành đô vương ứng hùng lại phái tằng anh làm tổng binh vương tường làm tham tướng liên quân tấn công ngăn cản quân đội đại tây tiến xuống phía đông họ tấn công ráo riết quân đội nông dân uy hiếp nặng nề chính quyền đại tây đối với việc này trương hiến trung lấy cứng chọi cứng kiên quyết đánh trả tháng 5 hào cách soái quân thanh chiếm được hán trung tháng 7 vì muốn lên thiểm tây ở phía bắc nhằm chống lại quân thanh trương hiến trung quyết định rời bỏ thành đô ông giết hết thê thiếp con trai của ông còn nhỏ tuổi cũng bị đánh chết ông nói với tôn khả vọng ta cũng là một anh hùng không thể để con nhỏ lại cho người ta cầm tù ngươi cuối cùng chính là thế tử của ta vậy nhà minh đã 300 năm ở ngôi chính thống chưa hẳn đã dứt cũng là ý trời con trai của ta nếu ngươi muốn về với nhà minh cũng không phải là hành vi bất nghĩa tiếp đó trương hiến trung chia quân của mình làm 4 rồi mệnh cho 4 vị tướng quân tôn khả
[ "đội", "nông", "dân", "đại", "tây", "lúc", "này", "tham", "tướng", "dương", "triển", "của", "nhà", "minh", "đã", "giành", "lại", "các", "châu", "huyện", "ở", "xuyên", "nam", "đưa", "quân", "bắc", "tiến", "cùng", "quân", "đội", "của", "trương", "hiến", ...
cừu beltex là một giống cừu nhà có nguồn gốc từ bỉ tên gọi của chúng là một từ ghép giữa từ bỉ belgium và texel tên này phản ánh nguồn gốc của giống này là một dòng lai của cừu texel từ bỉ một cái tên vừa phản ánh nguồn gốc của loài vừa rất ý nghĩa vào cuối những năm 1980 texel bỉ đã được xuất khẩu sang vương quốc anh và nó đã có mà nó chủ yếu được tinh chế thành hình thức hiện đại của nó nó chủ yếu được sử dụng ở châu âu như một con đực hậu bị và được đánh giá cao cho giao phối với con cừu cái để sản xuất những con cừu lấy thịt cừu == đặc điểm == nhìn bề ngoài cừu đặc biệt này có vẻ ngoài rất lập dị chúng không giống những con cừu dễ thương đáng yêu khác mà có những đặc điểm khiến nhiều người bị nhầm lẫn với loài lợn lông hoặc chó cừu beltex có khối lượng cơ bắp lớn khác thường cực kỳ đáng nể so với những người anh em của mình trông khá nặng nề và nếu đang lúi húi ăn cỏ rất nhiều người sẽ nhầm tưởng chúng là những con lợn nhiều người cũng gọi cừu beltex là cừu lực sĩ có thể nhận ra dễ dàng loài cừu này khi chúng ở trong bầy tuy rằng cơ bắp và trông nặng nề nhưng mà loài cừu này khá nhanh nhẹn không
[ "cừu", "beltex", "là", "một", "giống", "cừu", "nhà", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "bỉ", "tên", "gọi", "của", "chúng", "là", "một", "từ", "ghép", "giữa", "từ", "bỉ", "belgium", "và", "texel", "tên", "này", "phản", "ánh", "nguồn", "gốc", "của", "giống",...
simalio petilus là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi simalio simalio petilus được eugène simon miêu tả năm 1897
[ "simalio", "petilus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "clubionidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "simalio", "simalio", "petilus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1897" ]
selenops jocquei là một loài nhện trong họ selenopidae loài này thuộc chi selenops selenops jocquei được j a corronca miêu tả năm 2005
[ "selenops", "jocquei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "selenops", "selenops", "jocquei", "được", "j", "a", "corronca", "miêu", "tả", "năm", "2005" ]
syllepte zophosticta là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "syllepte", "zophosticta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
vừa là chú bác với smendes ii psusennes i là anh em ruột với menkheperre đều là con của lãnh chúa pinedjem i khi psusennes qua đời smendes đã viếng tặng ông 2 cặp vòng tay được tìm thấy trên xác ướp của psusennes i cặp vòng tay thứ nhất ghi tên và vương hiệu psusennes trên một chiếc vòng cái còn lại ghi rằng viếng tặng bởi đại tư tế của amun smendes cặp vòng còn lại chứng thực rằng smendes là con của menkheperre một xác ướp ở deir el-bahari được chôn cùng những đôi hoa tai có khắc tên smendes và những chiếc móc gài khắc tên pharaon amenemope chứng tỏ 2 người đã cùng cai trị song song nhiều chiếc móc gài khác cũng có khắc tên smendes thuộc về một xác ướp hiện được lưu giữ tại bảo tàng berlin ngoài ra một bức tượng đồng nằm trong bộ sưu tập warocqué được trưng bày ở bảo tàng hoàng gia mariemont morlanwelz bỉ cũng khắc tên smendes nhưng không rõ là smendes ii hay smendes iii
[ "vừa", "là", "chú", "bác", "với", "smendes", "ii", "psusennes", "i", "là", "anh", "em", "ruột", "với", "menkheperre", "đều", "là", "con", "của", "lãnh", "chúa", "pinedjem", "i", "khi", "psusennes", "qua", "đời", "smendes", "đã", "viếng", "tặng", "ông", ...
xương chậu là xương dẹt do 3 xương nhỏ tạo thành xương cánh chậu ở trên xương mu ở trước dưới xương ngồi ở sau dưới xương chậu có hình cánh quạt có 2 mặt 4 bờ 4 góc và là xương lớn nhất trong cơ thể các mặt mặt ngoài ở giữa có ổ cối khớp với chỏm xương đùi xung quanh là vành ổ cối không liên tục dưới khuyết ổ cối dưới ổ cối có lỗ bịt hình vuông hoặc hình tam giác phía trước là xương mu phía sau là xương ngồi phía trên là xương cánh chậu lõm xuống tạo thành hố chậu ở hố chậu có 3 diện bám của cơ mông mặt trong giữa có gờ vô danh chia mặt sau là 2 phần phần trên có lồi chậu phía sau có diện nhĩ phần dưới có diện vuông và lỗ bịt các bờ bờ trước lồi lõm từ trên xuống dưới gồm gai chậu trước trên khuyết nhỏ gai chậu trước dưới diện lược mào lược gai mu bờ sau cũng lồi lõm từ trên xuống dưới gồm gai chậu sau trên gai chậu sau dưới khuyết ngồi lớn gai ngồi khuyết ngồi bé ụ ngồi bờ trên hay mào chậu cong hình chữ s dày ở phía trước và phía sau mỏng ở giữa bờ dưới hay ngành ngồi mu do xương ngồi và xương mu hợp thành các góc góc trước trên là gai chậu trước trên góc trước dưới là gai mu góc sau trên là gai
[ "xương", "chậu", "là", "xương", "dẹt", "do", "3", "xương", "nhỏ", "tạo", "thành", "xương", "cánh", "chậu", "ở", "trên", "xương", "mu", "ở", "trước", "dưới", "xương", "ngồi", "ở", "sau", "dưới", "xương", "chậu", "có", "hình", "cánh", "quạt", "có", "2"...
khác không tăng ở bệnh nhân dùng natalizumab có thể do cơ chế tác dụng của thuốc khác với tiền sử pml trước đó không có phương pháp nào được xác định để xác định bệnh nhân có nguy cơ phát triển pml nhãn của natalizumab chỉ ra rằng nó chống chỉ định cho những người bị ức chế miễn dịch hoặc những người có tiền sử pml do rủi ro không chắc chắn của pml natalizumab chỉ có sẵn thông qua một chương trình phân phối hạn chế đến ngày 21 tháng 1 năm 2010 cục quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ đã báo cáo tổng cộng 31 trường hợp được xác nhận pml liên quan đến natalizumab mặc dù số lượng nhỏ các trường hợp loại trừ kết luận về khả năng natalizumab đơn độc gây ra pml nhưng cảnh báo hộp đen của nó nói rằng thuốc chỉ được liên kết với pml khi kết hợp với các thuốc điều hòa miễn dịch khác và natalizumab bị chống chỉ định sử dụng với các thuốc điều hòa miễn dịch khác corticosteroid có thể gây ức chế miễn dịch và thông tin kê đơn của tysabri khuyến cáo rằng những người dùng corticosteroid để điều trị bệnh crohn nên giảm liều trước khi bắt đầu điều trị natalizumab rủi ro phát triển pml sau đó được ước tính là 1 trên 1 000 0 1% sau 18 tháng mặc dù chưa xác định được rủi ro dài hạn của pml == tình trạng pháp
[ "khác", "không", "tăng", "ở", "bệnh", "nhân", "dùng", "natalizumab", "có", "thể", "do", "cơ", "chế", "tác", "dụng", "của", "thuốc", "khác", "với", "tiền", "sử", "pml", "trước", "đó", "không", "có", "phương", "pháp", "nào", "được", "xác", "định", "để", ...
cục tin học và thống kê tài chính việt nam cục tin học và thống kê tài chính là cơ quan trực thuộc bộ tài chính có chức năng tham mưu giúp bộ trưởng bộ tài chính thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước và tổ chức thực hiện các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin và thống kê trong ngành tài chính cục tin học và thống kê tài chính thành lập ngày 22 tháng 10 năm 1989 với tiền thân là tổ nghiên cứu đề án tổ chức hệ thống tin học ngành tài chính chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cục tin học và thống kê tài chính được quy định tại quyết định số 234 qđ-btc ngày 23 tháng 2 năm 2018 của bộ trưởng bộ tài chính == nhiệm vụ và quyền hạn == theo điều 2 quyết định số 234 qđ-btc ngày 23 tháng 2 năm 2018 của bộ trưởng bộ tài chính cục tin học và thống kê tài chính có các nhiệm vụ quyền hạn chính bullet trình bộ trưởng bộ tài chính các loại văn bản thuộc quản lý của cục bullet hướng dẫn hỗ trợ sở tài chính các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương xây dựng kế hoạch phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và thống kê tài chính trong hoạt động của các đơn vị bullet tổ chức công tác thống kê tài chính và phân tích dự báo phục vụ cho công tác chỉ đạo điều hành theo phân công
[ "cục", "tin", "học", "và", "thống", "kê", "tài", "chính", "việt", "nam", "cục", "tin", "học", "và", "thống", "kê", "tài", "chính", "là", "cơ", "quan", "trực", "thuộc", "bộ", "tài", "chính", "có", "chức", "năng", "tham", "mưu", "giúp", "bộ", "trưởng",...
aeonium mascaense là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được bramwell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "aeonium", "mascaense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "bramwell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
bệ đá vốn còn để trống kể từ năm 1945 trước nhà thờ tự tay linh mục viết câu kinh cầu nguyện xin đức mẹ cho việt nam được hòa bình rồi đọc trước đông đảo quan khách có mặt hôm ấy ngày hôm sau hồng y krikor bedros xv aghagianian từ roma qua sài gòn để chủ tọa lễ bế mạc đại hội thánh mẫu toàn quốc đã làm phép bức tượng này vào buổi chiều ngày 17 tháng 2 năm 1959 từ sự kiện này mà từ đó nhà thờ có tên gọi là nhà thờ đức bà ngày 5 tháng 12 năm 1959 tòa thánh đã cho phép làm lễ xức dầu tôn phong nhà thờ chính tòa sài gòn lên hàng tiểu vương cung thánh đường basilique từ đó tên gọi chính thức của thánh đường là vương cung thánh đường đức bà sài gòn năm 1960 tòa thánh thành lập hàng giáo phẩm việt nam với ba tòa tổng giám mục tại hà nội huế và sài gòn nhà thờ trở thành nhà thờ chính tòa của vị tổng giám mục sài gòn cho đến ngày nay nhà thờ là nơi tấn phong các giám mục jean cassaigne tên việt gioan sanh ngày 24 tháng 6 năm 1941 phao lô nguyễn văn bình và simon hòa nguyễn văn hiền ngày 30 tháng 11 năm 1955 philipphê nguyễn kim điền micae nguyễn khắc ngữ antôn nguyễn văn thiện giuse trần văn thiện ngày 22 tháng 1 năm 1961 phaolô huỳnh đông các đaminh
[ "bệ", "đá", "vốn", "còn", "để", "trống", "kể", "từ", "năm", "1945", "trước", "nhà", "thờ", "tự", "tay", "linh", "mục", "viết", "câu", "kinh", "cầu", "nguyện", "xin", "đức", "mẹ", "cho", "việt", "nam", "được", "hòa", "bình", "rồi", "đọc", "trước", "...
selaginella cryptogaea là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "selaginella", "cryptogaea", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "selaginellaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
dụ hưng chữ hán 裕興 1772 1829 ái tân giác la là một hoàng thân thuộc 1 trong 12 thiết mạo tử vương của nhà thanh trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == dụ hưng sinh vào giờ mùi ngày 22 tháng 10 âm lịch năm càn long thứ 37 1772 trong gia tộc ái tân giác la ông là con trai thứ ba của dự lương thân vương tu linh và là em trai ruột của dĩ cách dự thân vương dụ phong mẹ ông là đích phúc tấn phú sát thị 富察氏 năm càn long thứ 60 1795 ông được phong làm bất nhập bát phân phụ quốc công 不入八分輔國公 năm gia khánh thứ 4 1799 tháng 3 thụ tán trật đại thần tháng 4 thay quyền phó đô thống hán quân chính hồng kỳ tháng 5 thụ phó đô thống mông cổ tương lam kỳ năm thứ 8 1803 tháng 8 cách chức phó đô thống năm thứ 11 1806 tháng 12 thụ phó đô thống mông cổ tương hồng kỳ năm thứ 12 1807 tháng 7 quản lý viên minh viên bát kỳ bao y tam kỳ sự vụ đại thần 圆明园八旗包衣三旗事务大臣 tháng 12 thụ phó đô thống mãn châu chính hoàng kỳ kiêm tán trật đại thần cách chức quản lý viên minh viên bát kỳ bao y tam kỳ sự vụ đại thần năm thứ 18 1813 sự kiện thiên lý giáo xảy ra huynh trưởng dụ phong bị liên lụy từ thuộc hạ mà đoạt tước thứ huynh dụ thụy 裕瑞
[ "dụ", "hưng", "chữ", "hán", "裕興", "1772", "1829", "ái", "tân", "giác", "la", "là", "một", "hoàng", "thân", "thuộc", "1", "trong", "12", "thiết", "mạo", "tử", "vương", "của", "nhà", "thanh", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời",...
tasenia nigromaculalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae == liên kết ngoài == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "tasenia", "nigromaculalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
trận issus trận đánh issus diễn ra tại miền nam tiểu á vào tháng 3 năm 333 tcn trong cuộc xâm lược ba tư của liên quân hy lạp do vua xứ macedonia alexandros đại đế cầm đầu sau khi liên minh hy lạp đánh bại các quan trấn thủ ba tư ở tiểu á trong trận granicus vua ba tư darius iii đã trực tiếp nắm quyền chỉ huy quân đội ông ta chiêu tập thêm binh mã và tổ chức hành quân vòng qua lưng quân hy lạp hòng chặt đứt tuyến đường tiếp tế của địch tuy nhiên alexandros đã kịp thời phản ứng và đánh tan quân của vua ba tư tại issus chiến thắng này đã dọn đường cho alexandros tiếp tục tiến sâu vào lãnh thổ ba tư == địa điểm == hai bên giao chiến tại miền nam issus ngày nay thuộc thổ nhĩ kỳ ở 2 bên con sông nhỏ có tên là pinarus tại vị trí mà khoảng cách từ vịnh issus đến vùng núi xung quanh là chỉ có 2 6 km 2 dặm một nơi mà hoàng đế darius iii không thể tận dụng lợi thế vượt trội của mình dù đại quân ba tư đông đảo hơn hẳn quân macedonia == bối cảnh == alexandros tiến vào châu á năm 334 trước công nguyên và đánh bại các tổng trấn ba tư địa phương trong trận granicus ông sau đó tiếp tục chiếm lĩnh tất cả vùng tiểu á với ý tưởng chiếm tất cả các khu định cư ven biển
[ "trận", "issus", "trận", "đánh", "issus", "diễn", "ra", "tại", "miền", "nam", "tiểu", "á", "vào", "tháng", "3", "năm", "333", "tcn", "trong", "cuộc", "xâm", "lược", "ba", "tư", "của", "liên", "quân", "hy", "lạp", "do", "vua", "xứ", "macedonia", "alex...
công nguyên với chiến thắng hiển hách này người ba tư trở thành bá chủ của châu á vì họ là nỗi sở hãi của các lân bang hùng mạnh dường như cyrus đại đế đã chinh phạt một vương quốc lân cận và giết cả vua nước ấy ông cũng thực hiện chiến thuật xuất sắc và giành chiến thắng vang dội chinh phạt được đế quốc lydia vào nam 547 trước công nguyên sau đó ông tiêu diệt được đế quốc tân babylonia rôi đưa người do thái trở về jerusalem ông lập nên một đế quốc thế giới đầu tiên và để lại tiếng vang cho đến ngày nay đế quốc ba tư trở thành đế quốc huy hoàng nhất trong mọi quốc gia châu á đương thời do đó nhân dân tôn vinh cyrus đại đế là vị quốc tổ của họ === đế quốc achaemenes === nhà achaemenes nước ba tư thuộc tộc người aryan vị vua đầu tiên được biết đến của triều đại này có tên là hakhamanish khởi đầu huyền thoại tên ông bị các sử gia cổ hy lạp đọc trại và hy lạp hóa thành achaemenes vì thế triều đại này có tên nhà achaemenes trong tiếng anh bi văn của hoàng đế darius đại đế có ghi nhận về gia phả của hoàng gia achaemenes và tất cả chúng ta đều là hậu duệ của vua achaemenes hoàng gia ta từ lâu đã danh giá hoàng gia ta từ lâu đã xưng đế xưng vương một huyền
[ "công", "nguyên", "với", "chiến", "thắng", "hiển", "hách", "này", "người", "ba", "tư", "trở", "thành", "bá", "chủ", "của", "châu", "á", "vì", "họ", "là", "nỗi", "sở", "hãi", "của", "các", "lân", "bang", "hùng", "mạnh", "dường", "như", "cyrus", "đại",...
con gái bất hạnh là người con trai cũng bị chết năm 7 tuổi vì bệnh bạch hầu điều đáng nói là jacobi đã có những công trình rất quan trọng về chứng bệnh nguy hiểm này mary putnam jacobi cũng là một thầy thuốc nổi tiếng đương thời bà là một nhà văn một nhà lâm sàng và một người đấu tranh không mệt mỏi cho quyền lợi của phụ nữ trong y khoa tốt nghiệp bác sĩ ở trường y khoa pennsylvania năm 1864 và tốt nghiệp y khoa tại trường y khoa l école de médecine paris pháp năm 1871 bà là sinh viên nữ đầu tiên của trường y khoa này bà cũng là thành viên nữ đầu tiên của viện hàn lâm y học new york new york academy of medicine == sự nghiệp == đến new york vào năm 1853 như một trong một phần tư triệu người đức hàng trăm ngàn người ireland và người châu âu khác jacobi không phải không gặp những khó khăn nhất định tuy nhiên bằng tài năng và nhiệt huyết của mình ông đã nhanh chóng có được chỗ đứng trong giới y khoa và có những ảnh hưởng vô cùng to lớn đối với lịch sử y khoa đặc biệt là nhi khoa của hoa kỳ và của thế giới đầu tiên ông mở phòng khám tư ở bowery new york bắt đầu làm việc chính thức vào năm 1861 tại trường y khoa new york new york medical college ông trở thành giáo sư chuyên về
[ "con", "gái", "bất", "hạnh", "là", "người", "con", "trai", "cũng", "bị", "chết", "năm", "7", "tuổi", "vì", "bệnh", "bạch", "hầu", "điều", "đáng", "nói", "là", "jacobi", "đã", "có", "những", "công", "trình", "rất", "quan", "trọng", "về", "chứng", "bện...
dryopteris heimeri là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "heimeri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
triển khai các đòn tấn công vào kolpny maloarkhangensk phát triển đến fatezh không cho quân đức trụ lại trên tuyến sông tim và sớm đánh chiếm kursk cắt đứt con đường sắt từ bryansk đi kharkov từ phía bắc tư lệnh các tập đoàn quân 13 40 và 60 đều nhất trí rằng với đà suy sụp rất nhanh của tập đoàn quân 2 đức trên tuyến starobelsk kastornoye có thể mở ngay các trận tấn công mới mà không cần trinh sát chiến dịch vì tại cửa đột phá rộng đến 120 km phía đông kursk quân đức chỉ còn một sư đoàn bộ binh sư đoàn 88 và nhóm tàn quân không quá 2 tiểu đoàn thuộc quân đoàn bộ binh 3 hungary thống chế maximilian von weisch buộc phải điều sư đoàn xe tăng 4 đang chờ cấp thêm phương tiện để củng cố và là lực lượng dự bị cuối cùng của ông ta từ kharkov lên giữ kursk cả sư đoàn này chỉ còn lại hơn 80 xe tăng còn hoạt động được tuy nhiên lực lượng này quá mỏng để chống lại các tập đoàn quân 40 và 60 liên xô đang hướng đòn tấn công vào khu vực kursk ở cánh bắc tập đoàn quân 13 cũng mở cuộc tấn công mới vào oryol ngày 29 tháng 1 các tập đoàn quân 40 và 60 cùng quân đoàn xe tăng 4 được lệnh để nhóm quân đức hungary bị vây lại cho tập đoàn quân 38
[ "triển", "khai", "các", "đòn", "tấn", "công", "vào", "kolpny", "maloarkhangensk", "phát", "triển", "đến", "fatezh", "không", "cho", "quân", "đức", "trụ", "lại", "trên", "tuyến", "sông", "tim", "và", "sớm", "đánh", "chiếm", "kursk", "cắt", "đứt", "con", "...
gasterocome orta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gasterocome", "orta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ngựa mỹ ấn là một giống ngựa được xác định bởi tổ chức đăng ký giống ngựa với các đặc điểm là một giống ngựa có thể mang các đặc điểm tổ tiên của ngựa barb tây ban nha ả rập mustang hoặc foundation appaloosa giống ngựa này là hậu duệ của những con ngựa ban đầu được người tây ban nha mang đến châu mỹ và thu được bởi người mỹ bản địa việc đăng ký đã được tạo ra vào năm 1961 khi một số nhà lai tạo dòng máu ngựa tây ban nha thuộc địa quyết định xem xét việc các nhà lai tạo giống ngựa mustang tây ban nha dựa trên nền tảng kiểu hình của ngựa ấn độ tổ chức này bắt đầu cho mục đích thu thập ghi nhận và bảo tồn các phả hệ của ngựa mỹ ấn cơ quan đăng ký cũng cho phép các con ngựa là con lai [sic] và hậu duệ của ngựa tây ban nha thuộc địa cũng được đăng ký vào giống ngựa các chính thức ngựa đăng ký với các cơ quan đăng ký giống khác được đăng ký đôi với tổ chức này nếu ngựa đáp ứng các yêu cầu về hình dạng == đặc điểm == ngựa mỹ ấn thường có chiều cao từ 13 đến 16 hand 52 đến 64 inch 132 đến 163 cm và cân nặng trong khoảng từ 700 đến 1 000 pounds 320 đến 450 kg có năm loại đăng ký lớp a aa m p o với các đặc điểm khác nhau
[ "ngựa", "mỹ", "ấn", "là", "một", "giống", "ngựa", "được", "xác", "định", "bởi", "tổ", "chức", "đăng", "ký", "giống", "ngựa", "với", "các", "đặc", "điểm", "là", "một", "giống", "ngựa", "có", "thể", "mang", "các", "đặc", "điểm", "tổ", "tiên", "của", ...
thúc một cuộc đua ít nhất trong thời gian dưới 10 giờ nam hoặc 10 giờ 30 phút nữ bullet cạnh tranh trong một sự kiện hơn và hoàn thành nó trong vòng chưa đầy 29 giờ nam hoặc 30 giờ nữ bullet thi đấu spartathlon trong vòng hai năm trước và vượt qua ngọn núi để đến trạm kiểm soát nestani ở trong vòng chưa đầy 24 giờ 30 phút các tiêu chí đã được thắt chặt ít nhất một lần trong quá khứ và một cuộc bỏ phiếu được đưa ra vì uy tín của cuộc đua ngày càng tăng và số lượng vận động viên đủ điều kiện tăng dần có nghĩa là nó luôn luôn được đăng ký quá mức tuy nhiên những vận động viên ưu tú có thể vượt quá tiêu chí với một biên độ lớn 25% trước đây là 20% có thể tránh được cuộc bỏ phiếu và tự động đủ điều kiện các mục nhập hiện được giới hạn ở 400 mỗi năm với các vòng loại không tự động được chọn thông qua một hệ thống xổ số == kỷ lục == === nam === thời gian giờ phút giây === nữ === thời gian giờ phút giây
[ "thúc", "một", "cuộc", "đua", "ít", "nhất", "trong", "thời", "gian", "dưới", "10", "giờ", "nam", "hoặc", "10", "giờ", "30", "phút", "nữ", "bullet", "cạnh", "tranh", "trong", "một", "sự", "kiện", "hơn", "và", "hoàn", "thành", "nó", "trong", "vòng", "c...
ngưng thở tạm thời winter không cho cô vào phòng và tiết lộ việc bắt cóc giết hại mike và vỏ bọc của cô bị lộ đều là ý của hắn salt đã xông vào phòng trước khi winter có thể cho phóng tên lửa cả hai vật lộn với nhau cuối cùng salt đã hủy bỏ lệnh phóng tên lửa trước khi bị đội đặc vụ bắt giữ khi salt bị giải đi winter lấy cây kéo để chuẩn bị giết cô khi cô đi ngang qua hắn tuy nhiên salt đã sử dụng cọng dây xích trên tay siết cổ winter đến chết lúc lên máy bay trực thăng peabody đã hỏi cô salt giải thích rằng cô giết winter vì hắn gây ra cái chết của chồng cô và hứa sẽ săn lùng những điệp viên ka còn lại nếu được tự do sự thật là cô đã tha mạng cho peabody và tổng thống matveyev peabody cảm thấy thuyết phục khi nhận được tin nhắn nói rằng dấu vân tay của salt được tìm thấy ở bãi sắt vụn nơi các điệp viên nga bị giết salt được thả ra cô nhảy ra khỏi trực thăng rơi xuống sông potomac và trốn thoát vào rừng trong một kết thúc khác salt cải trang thành một nữ tu đến tòa lâu đài nơi cô được đào tạo khi còn nhỏ ở liên xô cũ cô gặp orlov trong văn phòng cho ông ta biết rằng cô đã tự do salt bắn ba phát vào orlov
[ "ngưng", "thở", "tạm", "thời", "winter", "không", "cho", "cô", "vào", "phòng", "và", "tiết", "lộ", "việc", "bắt", "cóc", "giết", "hại", "mike", "và", "vỏ", "bọc", "của", "cô", "bị", "lộ", "đều", "là", "ý", "của", "hắn", "salt", "đã", "xông", "vào",...
hirticollis quadriguttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được rossi miêu tả khoa học năm 1792
[ "hirticollis", "quadriguttatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "rossi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1792" ]
billal sebaihi sinh ngày 31 tháng 5 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá pháp-algérie thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho manisaspor == sự nghiệp câu lạc bộ == vào tháng 7 năm 2015 anh rời beira-mar và chuyển đến câu lạc bộ ở primeira liga estoril anh ký bản hợp đồng 3 năm đến năm 2018 với điều khoản mua 3 triệu euro
[ "billal", "sebaihi", "sinh", "ngày", "31", "tháng", "5", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "pháp-algérie", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "tấn", "công", "cho", "manisaspor", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ",...
thôi hi phạm 崔希范 hiệu chí nhất chân nhân 至一眞人 là một đạo sĩ sống cuối đời nhà đường người đã biên soạn sách 入藥鏡 một cuốn sách dạy luyện nội đan vào đời nhà nguyên 1279-1368 vương đạo uyên 王道淵 chú giải sách này với nhan đề thôi công nhập dược kính chú giải 崔公入藥鏡注解 1 quyển == tham khảo == bullet ngô gia tuấn 吳家駿 giản minh khí công từ điển 簡明氣功辭典 nhân dân thể dục xuất bản xã bắc kinh 1993 trang 124
[ "thôi", "hi", "phạm", "崔希范", "hiệu", "chí", "nhất", "chân", "nhân", "至一眞人", "là", "một", "đạo", "sĩ", "sống", "cuối", "đời", "nhà", "đường", "người", "đã", "biên", "soạn", "sách", "入藥鏡", "một", "cuốn", "sách", "dạy", "luyện", "nội", "đan", "vào", "đờ...
homogyna pythes là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được biết đến ở nam phi
[ "homogyna", "pythes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sesiidae", "nó", "được", "biết", "đến", "ở", "nam", "phi" ]