text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
dionysia involucrata là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được zapriag mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"dionysia",
"involucrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"zapriag",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
so với những người dùng giả dược các thử nghiệm lâm sàng trong viêm khớp dạng thấp và lupus đã bị dừng lại do tỷ lệ nhiễm trùng nghiêm trọng quá cao những kết quả này đã không được nhìn thấy trong các thử nghiệm được công bố ở những người bị ms và sự khác biệt có thể là do sự khác biệt trong cơ thể của những người mắc các bệnh khác nhau cũng như các loại thuốc khác mà họ đang dùng có nguy cơ nhiễm trùng các loại bao gồm nhiễm trùng đường hô hấp ở những người dùng thuốc ức chế miễn dịch như ocrelizumab tuy nhiên trong các thử nghiệm lâm sàng được đệ trình lên fda nhiều người dùng ocrelizumab bị nhiễm trùng hơn so với những người dùng interferon beta-1a đã làm bao gồm nhiễm trùng đường hô hấp trên và dưới herpes và viêm gan b tái hoạt động nguy cơ mắc bệnh não chất trắng đa ổ tiến triển một căn bệnh do nhiễm virus ở não cũng tăng lên tăng nguy cơ ác tính với ocrelizumab có thể tồn tại trong các thử nghiệm kiểm soát các khối u ác tính bao gồm ung thư vú xảy ra thường xuyên hơn ở những bệnh nhân được điều trị bằng ocrelizumab ung thư vú xảy ra ở 6 trong số 781 phụ nữ được điều trị bằng ocrelizumab cho ms trong các thử nghiệm lâm sàng không ai trong số 668 phụ nữ được điều trị bằng rebif | [
"so",
"với",
"những",
"người",
"dùng",
"giả",
"dược",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"lâm",
"sàng",
"trong",
"viêm",
"khớp",
"dạng",
"thấp",
"và",
"lupus",
"đã",
"bị",
"dừng",
"lại",
"do",
"tỷ",
"lệ",
"nhiễm",
"trùng",
"nghiêm",
"trọng",
"quá",
"cao",
"những"... |
greigia vulcanica là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được andré mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"greigia",
"vulcanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"andré",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
bulbophyllum brevipedunculatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được t c hsu s w chung mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"bulbophyllum",
"brevipedunculatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"c",
"hsu",
"s",
"w",
"chung",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
cyclophora angeronaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cyclophora",
"angeronaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đốc truyền hình của đài truyền hình ubc người phụ nữ đầu tiên ở uganda giữ vị trí như vậy vào năm 2013 cô gia nhập cnbc châu phi với tư cách là người đứng đầu biên tập viên và nhà sản xuất truyền hình cho văn phòng của họ ở uganda và rwanda nơi cô đã trình bày chương trình nổi tiếng làm kinh doanh ở rwanda == cuộc sống cá nhân == mugisha đã kết hôn với tính cách maurice mugisha là phó giám đốc điều hành của tập đoàn phát thanh truyền hình uganda trước đây ông từng làm trưởng phòng tin tức tại truyền hình quốc gia truyền hình uganda cô là mẹ của ba đứa con một đứa con trai từ mối quan hệ trước và hai cô con gái với người chồng hiện tại | [
"đốc",
"truyền",
"hình",
"của",
"đài",
"truyền",
"hình",
"ubc",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"uganda",
"giữ",
"vị",
"trí",
"như",
"vậy",
"vào",
"năm",
"2013",
"cô",
"gia",
"nhập",
"cnbc",
"châu",
"phi",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"người"... |
274 năm 274 là một năm trong lịch julius == sinh == bullet thạch lặc vị vua sáng lập nước hậu triệu cai trị phần lớn miền bắc trung quốc thời ngũ hồ thập lục quốc mất 333 | [
"274",
"năm",
"274",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius",
"==",
"sinh",
"==",
"bullet",
"thạch",
"lặc",
"vị",
"vua",
"sáng",
"lập",
"nước",
"hậu",
"triệu",
"cai",
"trị",
"phần",
"lớn",
"miền",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"thời",
"ngũ",
"hồ",
"t... |
caryedes boops là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm 1833 | [
"caryedes",
"boops",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"gyllenhal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1833"
] |
somogyapáti là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 10 07 km² dân số năm 2010 là 528 người mật độ 52 người km² | [
"somogyapáti",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"baranya",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"07",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"528",
"người",
"mật",
"độ",
"52",
"người",
"km²"
] |
9071 coudenberghe 1993 ob13 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 7 năm 1993 bởi e w elst ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9071 coudenberghe | [
"9071",
"coudenberghe",
"1993",
"ob13",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"1993",
"bởi",
"e",
"w",
"elst",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nam",
"âu",
"==",
"liên",
"k... |
nhưng một số vì sợ và một số khác thì không có sự lựa chọn nào khác nên đành phải đi theo số đông và rời khỏi hiện trường trước khi cái điềm báo chết chóc đó trở thành sự thực kinh hoàng và làm thay đổi mạnh mẽ những ý kiến ban đầu của những người không tin vào khoảng vài ngày vài tuần hoặc vài tháng sau đó những người sống sót sau thảm họa sẽ bắt đầu lần lượt bỏ mạng trong một loạt những tai nạn khủng khiếp và hoặc trong những trường hợp khó có thể tin được cho tới khi người mang điềm báo đi đến một kết luận trong khi sống sót sau vụ thảm họa trước đó họ vẫn bị số phận định đoạt là sẽ chết không lâu sau người mang điềm báo thường sẽ hợp thành một nhóm với những người sống sót còn lại để cùng nhau đánh lừa thần chết một lần nữa sau đó họ sẽ phải lên nhiều kế hoạch khác nhau để tìm ra bản thiết kế của thần chết để cùng nhau sống sót nhưng thường những kế hoạch đó đều thất bại cho đến khi nhân vật chính người mang điềm báo tìm ra được giải pháp cho số phận của họ để rồi cứu mạng được hai hoặc ba người sống sót cuối cùng tuy nhiên vào đoạn cuối của phim sẽ có một sự kiện lớn xảy ra để rồi hầu hết hoặc tất cả những người sống sót | [
"nhưng",
"một",
"số",
"vì",
"sợ",
"và",
"một",
"số",
"khác",
"thì",
"không",
"có",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"nào",
"khác",
"nên",
"đành",
"phải",
"đi",
"theo",
"số",
"đông",
"và",
"rời",
"khỏi",
"hiện",
"trường",
"trước",
"khi",
"cái",
"điềm",
"báo",
"... |
sẵn cho đến macos mojave apple không tiết lộ giới hạn về kích thước của tệp mà airdrop có thể truyền == cài đặt == === ios === trên ios 7 trở lên airdrop có thể được truy cập bằng cách nhấn vào cài đặt → chung → airdrop hoặc thông qua mục trung tâm điều khiển cả wi-fi và bluetooth đều được tự động bật khi airdrop được bật vì cả hai đều được sử dụng các tùy chọn của airdrop bao gồm bullet không ai có thể nhìn thấy thiết bị đã tắt airdrop bullet chỉ những người liên hệ mới có thể xem thiết bị bullet mọi người đều có thể nhìn thấy thiết bị trong ios 7 trở lên nếu một ứng dụng triển khai hỗ trợ airdrop nó sẽ có tác dụng thông qua nút chia sẻ airdrop phải tuân theo một số hạn chế trên ios chẳng hạn như không thể chia sẻ nhạc hoặc video từ các ứng dụng gốc === macos === trên máy mac chạy os x 10 7 trở lên airdrop có sẵn trong thanh bên cửa sổ finder trên máy mac chạy os x 10 8 1 trở lên nó cũng có thể được truy cập thông qua tùy chọn menu go → airdrop hoặc bằng cách nhấn ++ bạn phải bật wi-fi để airdrop nhận ra thiết bị khác thiết bị khác cũng phải chọn airdrop trong thanh bên của cửa sổ finder để có thể truyền tệp hơn nữa các tệp không được tự động chấp nhận người nhận phải chấp nhận di chuyển tệp điều này được | [
"sẵn",
"cho",
"đến",
"macos",
"mojave",
"apple",
"không",
"tiết",
"lộ",
"giới",
"hạn",
"về",
"kích",
"thước",
"của",
"tệp",
"mà",
"airdrop",
"có",
"thể",
"truyền",
"==",
"cài",
"đặt",
"==",
"===",
"ios",
"===",
"trên",
"ios",
"7",
"trở",
"lên",
"aird... |
kuzalan zile kuzalan là một xã thuộc huyện zile tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 214 người | [
"kuzalan",
"zile",
"kuzalan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"zile",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"214",
"người"
] |
đại chủng viện xuân bích huế đại chủng viện huế tiếng anh major seminary of hue là một trong 9 đại chủng viện ở việt nam đại chủng viện này tọa lạc tại số 30 đường kim long thành phố huế có chức năng đào tạo linh mục cho giáo phận huế giáo phận đà nẵng và giáo phận kon tum giám đốc chủng viện hiện nay là linh mục giuse hồ thứ đại chủng viện huế được thành lập trên cơ sở đại chủng viện carôlô do khâm sứ elzéar des achards de la baume sáng lập ở huế vào thập niên 1970 và được các linh mục hội thừa sai paris duy trì ngày 1 tháng 9 năm 1962 đại chủng viện huế khai giảng và đã đón nhận các chủng sinh của giáo tỉnh miền trung huế đà nẵng kontum quy nhơn ban mê thuột và nha trang từ năm 1975 sinh hoạt chủng viện bị gián đoạn ngày 22 tháng 11 năm 1994 đại chủng viện khai giảng trở lại với 40 chủng sinh của hai giáo phận huế và đà nẵng từ năm 1998 có thêm 7 chủng sinh của giáo phận kontum hiện tại chủng viện huế cũng tiếp nhận các chủng sinh đến từ giáo phận hưng hóa | [
"đại",
"chủng",
"viện",
"xuân",
"bích",
"huế",
"đại",
"chủng",
"viện",
"huế",
"tiếng",
"anh",
"major",
"seminary",
"of",
"hue",
"là",
"một",
"trong",
"9",
"đại",
"chủng",
"viện",
"ở",
"việt",
"nam",
"đại",
"chủng",
"viện",
"này",
"tọa",
"lạc",
"tại",
... |
điểm – điểm p2p – point to point bullet kênh thuê riêng quốc tế – iplc === trung tâm dữ liệu data center === yếu tố quan trọng nhất của một trung tâm dữ liệu là yếu tố bảo mật và hệ thống vận hành ổn định cmc telecom là đơn vị duy nhất tại việt nam đạt chứng chỉ bảo mật thanh toán pci dss và áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn iso 27001 2013 iso 9001 2015 hệ thống dc tại cmc telecom được vận hảnh bởi đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao đạt chứng chỉ quốc tế về tư vấn giải pháp vận hành như cdce cdcs cdcp cdfom nhằm đưa chất lượng dịch vụ data center đạt tiêu chuẩn cao nhất của khu vực và quốc tế bullet dedicated server cho thuê máy chủ cung cấp cho khách hàng một máy chủ riêng và không gian tương ứng trên hệ thống tủ rack đảm bảo tính bảo mật cao và kết nối máy chủ với internet bullet dịch vụ vps thuê máy chủ ảo cung cấp phân vùng riêng độc lập mà mỗi khách hàng có thể tùy ý chỉnh sửa cấu hình cài đặt ứng dụng và triển khai theo ý muốn bullet colocation dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ cung cấp cho khách hàng một không gian riêng trên hệ thông tủ rack để đặt máy chủ nhằm mục đích sử dụng các dịch vụ hạ tầng sẵn có bullet carrier hotel dịch vụ cho thuê không gian data center dịch vụ | [
"điểm",
"–",
"điểm",
"p2p",
"–",
"point",
"to",
"point",
"bullet",
"kênh",
"thuê",
"riêng",
"quốc",
"tế",
"–",
"iplc",
"===",
"trung",
"tâm",
"dữ",
"liệu",
"data",
"center",
"===",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"một",
"trung",
"tâm",
"... |
làm thất bại phải lui 40 dặm may khi đó lý quỳ thu phục thảo khấu khô thụ sơn là tiêu đĩnh bao húc cùng tuyên tán hác tư văn đánh chiếm thành lăng châu buộc ngụy định quốc phải chạy sang huyện trung lang quan thắng bèn cho đan đình khuê sang thuyết phục thu hàng được ngụy định quốc sau trận tăng đầu thị lần thứ hai để phân định ngôi thứ trong sơn trại tống giang và lư tuấn nghĩa chia binh đánh hai phủ đông bình đông xương quan thắng dưới sự chỉ huy của lư tuấn nghĩa tiến công phủ đông xương nhưng đụng độ với tướng đông xương là trương thanh có tài ném đá khiến nhiều tướng bị thương chu đồng lôi hoành cùng xông lên cũng bị đánh bại quan thắng phóng ngựa xích thố ra cứu thì phi thạch bắn tới bèn lấy đao đỡ viên đá va chạm với thanh đao thì tóe lửa bèn rút lui sau khi phân định ngôi thứ quan thắng đứng thứ 5 trong các sao thiên cương được phong chức mã quân hổ tướng cùng từ ninh tuyên tán hác tư văn chỉ huy chính tây trại ngoài sau quan == cái chết == quan thắng đã lập nhiều chiến công trong trận đánh với triều đình liêu điền hổ vương khánh phương lạp khi về kinh được trao chức tổng quản binh mã phủ đại danh sau này quan thắng đi thao luyện quân mã trở về lúc say rượu sẩy chân ngã | [
"làm",
"thất",
"bại",
"phải",
"lui",
"40",
"dặm",
"may",
"khi",
"đó",
"lý",
"quỳ",
"thu",
"phục",
"thảo",
"khấu",
"khô",
"thụ",
"sơn",
"là",
"tiêu",
"đĩnh",
"bao",
"húc",
"cùng",
"tuyên",
"tán",
"hác",
"tư",
"văn",
"đánh",
"chiếm",
"thành",
"lăng",
... |
hawa koomson là một phần của mười chín bộ trưởng sẽ thành lập nội các của ông tên của 19 bộ trưởng đã được đệ trình lên quốc hội ghana và được chủ tịch hạ viện rt hon giáo sư mike ocquaye là một bộ trưởng nội các mavis hawa koomson là một phần của vòng tròn bên trong của tổng thống và là để hỗ trợ các hoạt động ra quyết định quan trọng trong nước == cuộc sống cá nhân == cô ấy là người theo đạo thiên chúa và đã kết hôn và có ba đứa con | [
"hawa",
"koomson",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"mười",
"chín",
"bộ",
"trưởng",
"sẽ",
"thành",
"lập",
"nội",
"các",
"của",
"ông",
"tên",
"của",
"19",
"bộ",
"trưởng",
"đã",
"được",
"đệ",
"trình",
"lên",
"quốc",
"hội",
"ghana",
"và",
"được",
"chủ",
"tịc... |
kỳ cấu trúc cụ thể nào không có sự tương tác của bất kỳ lực cơ bản nào có thể xảy ra giữa các phần xa nhất của cấu trúc khi các tương tác này trở nên không thể cấu trúc bị xé toạc mô hình ngụ ý rằng sau một thời gian hữu hạn sẽ có một điểm kỳ dị cuối cùng được gọi là big rip trong đó tất cả các khoảng cách đều chuyển hướng đến các giá trị vô cùng các tác giả của giả thuyết này dẫn đầu bởi robert r caldwell thuộc đại học dartmouth tính toán thời gian từ hiện tại đến cuối vũ trụ như chúng ta biết đối với dạng năng lượng này trong đó w đã được định nghĩa ở trên h là hằng số của hubble và ω là giá trị hiện tại của mật độ của tất cả các vật chất trong vũ trụ == ví dụ của tác giả == trong bài báo của họ các tác giả xem xét một ví dụ giả thuyết với w −1 5 h 70 km s mpc và ω 0 3 trong trường hợp đó big rip sẽ xảy ra khoảng 22 tỷ năm kể từ hiện tại cho w -1 5 các thiên hà trước tiên sẽ được tách ra khỏi nhau khoảng 60 triệu năm trước big rip lực hấp dẫn sẽ quá yếu để giữ dải ngân hà và các thiên hà riêng lẻ khác cùng nhau các thiên hà sẽ bị phá hủy khi các ngôi sao tách khỏi | [
"kỳ",
"cấu",
"trúc",
"cụ",
"thể",
"nào",
"không",
"có",
"sự",
"tương",
"tác",
"của",
"bất",
"kỳ",
"lực",
"cơ",
"bản",
"nào",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"giữa",
"các",
"phần",
"xa",
"nhất",
"của",
"cấu",
"trúc",
"khi",
"các",
"tương",
"tác",
"này",
... |
phalaenopsis deliciosa là một loài lan có mặt từ tiểu lục địa ấn độ cho đến malesia | [
"phalaenopsis",
"deliciosa",
"là",
"một",
"loài",
"lan",
"có",
"mặt",
"từ",
"tiểu",
"lục",
"địa",
"ấn",
"độ",
"cho",
"đến",
"malesia"
] |
chelonarium pulverulentum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"chelonarium",
"pulverulentum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"méquignon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
đã đánh dấu mỗi lớp theo bảng chữ cái latinh từ a đến g với lớp vỏ là a và lớp lõi là g trong lần xuất bản mô hình của ông năm 1942 toàn bộ lớp phủ dưới cùng gọi là lớp d trong lần xuất bản năm 1950 bullen phát hiện ra rằng lớp d của ông trên thực tế có thể là hai lớp khác nhau phần phía trên của lớp d dày khoảng 1 800 km được đổi tên thành d’ d phẩy và phần phía dưới dày khoảng 200 km được đặt tên là d″ == xem thêm == bullet điểm gián đoạn mohorovičić bullet điểm gián đoạn lehmann == liên kết ngoài == bullet lớp phủ gặp lớp lõi bullet ranh giới lớp lõi – lớp phủ trái đất có khu vực lõi cứng bullet geotimes – định nghĩa lại ranh giới lớp lõi-lớp phủ bullet sự thay đổi pha khoáng chất tại ranh giới bullet các siêu chùm đá nóng tại ranh giới bullet bài tại about com về tên gọi d″ | [
"đã",
"đánh",
"dấu",
"mỗi",
"lớp",
"theo",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"từ",
"a",
"đến",
"g",
"với",
"lớp",
"vỏ",
"là",
"a",
"và",
"lớp",
"lõi",
"là",
"g",
"trong",
"lần",
"xuất",
"bản",
"mô",
"hình",
"của",
"ông",
"năm",
"1942",
"toàn",
"bộ"... |
năm == liên kết ngoài == bullet trang chủ | [
"năm",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ"
] |
nhận đã tham gia kỳ thi thí sinh có điểm số cao nhất thắng tuyệt đối ngoài huy chương vàng còn nhận thêm giải đặc biệt == danh sách các địa điểm tổ chức thi ipho các cuộc thi đã và sẽ diễn ra == list of venues bullet trong một số kì thi đài loan dùng trung hoa đài bắc làm tên đội để tham gia kì thi == xem thêm == bullet thành tích đoàn việt nam tại olympic vật lý quốc tế bullet olympic vật lý châu á == liên kết ngoài == bullet trang chủ olympic vật lý quốc tế phiên bản cũ và phiên bản hiện tại bullet website ipho năm 1998 bullet website ipho năm 1999 bullet website ipho năm 2000 bullet website ipho năm 2002 bullet website ipho năm 2003 bullet website ipho năm 2004 bullet website ipho năm 2005 bullet website ipho năm 2006 bullet website ipho năm 2007 bullet website ipho năm 2008 bullet website ipho năm 2009 bullet website ipho năm 2010 | [
"nhận",
"đã",
"tham",
"gia",
"kỳ",
"thi",
"thí",
"sinh",
"có",
"điểm",
"số",
"cao",
"nhất",
"thắng",
"tuyệt",
"đối",
"ngoài",
"huy",
"chương",
"vàng",
"còn",
"nhận",
"thêm",
"giải",
"đặc",
"biệt",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"địa",
"điểm",
"tổ",
"ch... |
champdray là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 9 49 km² dân số năm 1999 là 949 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 712 m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là chandeleys == liên kết ngoài == bullet champdray trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"champdray",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"49",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"949",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vự... |
tanda là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận rampur thuộc bang uttar pradesh ấn độ == địa lý == tanda có vị trí nó có độ cao trung bình là 78 mét 255 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ tanda có dân số 40 009 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% tanda có tỷ lệ 36% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 44% và tỷ lệ cho phái nữ là 27% tại tanda 21% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"tanda",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"ban",
"đô",
"thị",
"municipal",
"board",
"của",
"quận",
"rampur",
"thuộc",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"tanda",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",... |
breitenhagen là một đô thị thuộc huyện salzland bang saxony-anhalt đức | [
"breitenhagen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"salzland",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức"
] |
khwaeng bullet thesaban tambon | [
"khwaeng",
"bullet",
"thesaban",
"tambon"
] |
muraltia angulosa là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được turcz mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"muraltia",
"angulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
chrysoprasis nigristernis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"chrysoprasis",
"nigristernis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
triancyra macula là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"triancyra",
"macula",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
aequatorium repandiforme là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae chỉ có ở ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet montúfar r pitman n 2003 aequatorium repandiforme 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007 | [
"aequatorium",
"repandiforme",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"asteraceae",
"chỉ",
"có",
"ở",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"n... |
liên xô chết trong các trại của quốc xã trong mùa thu 1941 hơn là tổng số các tù nhân chiến tranh của phe đồng minh trong cả cuộc chiến trên 3 triệu tù nhân chiến tranh của liên xô đã chết trong trại tù quốc xã số phận của các tù nhân chiến tranh người đức ở liên xô thì khá hơn một chút khoảng hơn nửa triệu người đã chết trong những điều kiện thậm tệ ở trại tập trung sô viết snyder tập trung vào 3 giai đoạn được tóm tắt bởi richard rhodes như sau việc cố ý bỏ cho chết đói và hành quyết ở liên xô trong thời kỳ từ 1933 tới 1938 những vụ giết người tập thể tại nước ba lan bị chiếm đóng bởi những kẻ sát nhân liên xô và đức từ 1939 tới 1941 việc cố ý bỏ cho chết đói 3 1 triệu tù nhân chiến tranh liên xô và việc hành quyết tập thể và giết chết bằng hơi độc 5 triệu người do thái bởi người đức từ 1941 tới 1945 chương mà nói về holodomor nạn đói ở ukraina dưới thời stalin được viết rất chi tiết ông ta kể cặn kẽ là trong một nhà mồ côi không chính thức ở một làng ở vùng kharkiv trẻ em đói đến nỗi chúng phải ăn thịt lẫn nhau một đứa trẻ ăn cả bộ phận của chính mình trong khi chính nó đang bị ăn thịt 3 3 triệu người đã chết trong | [
"liên",
"xô",
"chết",
"trong",
"các",
"trại",
"của",
"quốc",
"xã",
"trong",
"mùa",
"thu",
"1941",
"hơn",
"là",
"tổng",
"số",
"các",
"tù",
"nhân",
"chiến",
"tranh",
"của",
"phe",
"đồng",
"minh",
"trong",
"cả",
"cuộc",
"chiến",
"trên",
"3",
"triệu",
"t... |
phó hoàng hậu chữ hán 傅皇后 1 tcn là hoàng hậu của hán ai đế lưu hân quân chủ thứ 12 của nhà tây hán trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == phó hoàng hậu không rõ năm sinh cùng tên gọi dã sử lưu truyền tên phó đại quân 傅黛君 người huyện ôn quận hà nội nay là khu vực vũ trắc hà nam bà là con gái của phó yến 傅晏 anh em họ của phó chiêu nghi sủng thiếp của hán nguyên đế lưu thích sau khi nguyên đế băng hà phó chiêu nghi cùng cùng con trai mình là định đào vương lưu khang về thực ấp định đào sau khi được phong vương rồi khi lưu khang qua đời con trai lưu hân kế vị tước định đào vương khi đó định đào thái hậu phó thị đã lựa chọn phó thị cháu gái cùng họ với mình để thành hôn với cháu nội lưu hân phó thị nghiễm nhiên trở thành vương hậu của nước định đào tại trường an hán thành đế không có con trai kế vị nên quyết định nhận tông thân làm con theo lời hoàng hậu triệu phi yến thành đế chọn cháu trai lưu hân làm thái tử định đào vương hậu phó thị nhờ vậy mà trở thành thái tử phi == hoàng hậu đại hán == năm tuy hòa thứ 2 7 tcn tháng 3 hán thành đế băng hà ngày 4 tháng 4 âm lịch thái tử lưu hân nối ngôi | [
"phó",
"hoàng",
"hậu",
"chữ",
"hán",
"傅皇后",
"1",
"tcn",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"của",
"hán",
"ai",
"đế",
"lưu",
"hân",
"quân",
"chủ",
"thứ",
"12",
"của",
"nhà",
"tây",
"hán",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"phó",
... |
phố chỉ là một đoạn trong trường ca cùng tên của nhà thơ phan vũ một trường ca cho đến tận bây giờ vẫn được cho là hay nhất về hà nội phan vũ cũng giống như đoàn chuẩn là những người con của hải phòng đã cảm nhận đã yêu và viết cho hà nội những tuyệt phẩm rất giá trị mà ngay cả người thủ đô cũng chưa chắc đã so được == nghệ thuật == hải phòng là nơi đã sản sinh và nuôi dưỡng nhiều tài năng nghệ thuật lớn của đất nước nơi đây đã sinh ra tên tuổi văn cao trong âm nhạc tên tuổi trần văn cẩn trong hội họa === mỹ thuật === hải phòng không phải là trung tâm nghệ thuật lớn như hà nội huế tp hồ chí minh các họa sĩ nhà điêu khắc của hải phòng hoạt động nghệ thuật trong một môi trường ít nhiều buồn tẻ và khó khăn nhiều họa sĩ đã chọn cho riêng mình một môi trường nghệ thuật khác và đã không còn sinh sống ở hải phòng nữa tuy nhiên dù còn ở hải phòng hay không tất cả họ đều có một phong cách nghệ thuật mạnh mẽ đậm chất miền biển các tên tuổi lớn về hội họa được sinh ra tại hải phòng là mai trung thứ trần văn cẩn trần đình diệu kế theo là các nghệ sĩ khác như thọ vân lê viết sử nguyễn mạnh cường nguyễn hà đặng hướng khắc nghi quốc thái phạm | [
"phố",
"chỉ",
"là",
"một",
"đoạn",
"trong",
"trường",
"ca",
"cùng",
"tên",
"của",
"nhà",
"thơ",
"phan",
"vũ",
"một",
"trường",
"ca",
"cho",
"đến",
"tận",
"bây",
"giờ",
"vẫn",
"được",
"cho",
"là",
"hay",
"nhất",
"về",
"hà",
"nội",
"phan",
"vũ",
"cũn... |
nhiên của nông trường bãi trành đang sử dụng thuộc địa giới hành chính xã xuân bình và 9 245 75 ha diện tích tự nhiên của xã xuân bình 232 nhân khẩu của thị trấn nông trường bãi trành và 1 953 nhân khẩu của xã xuân bình số nhân khẩu còn lại của thị trấn nông trường bãi trành chuyển về các xã như sau 1 833 nhân khẩu về xã xuân bình 254 nhân khẩu về xã xuân thái sau khi điều chỉnh địa giới hành chính thành lập các xã bãi trành xuân hòa bullet xã xuân bình thuộc huyện như xuân có 3 859 94 ha diện tích tự nhiên và 4 982 nhân khẩu bullet xã xuân thái thuộc huyện như thanh có 11 972 ha diện tích tự nhiên và 3 669 nhân khẩu == quy hoạch == bãi trành được quy hoạch là đô thị loại iv theo quyết định số 1447 qđ-ttg của thủ tướng chính phủ ký ngày 16 tháng 9 năm 2009 đô thị bãi trành được quy hoạch với dân số đến năm 2025 là 50 000 người quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 1 000 ha là đô thị động lực của vùng nam thanh bắc nghệ trong tương lai sẽ là trung tâm giao lưu nam thanh bắc nghệ với cảng nghi sơn được xác định là đô thị đầu mối giao lưu kinh tế nối cảng nghi sơn với vùng tây bắc và vùng tiểu vùng sông mê kông giới hạn nghiên cứu quy hoạch thuộc địa giới hành chính của 2 xã bãi trành và | [
"nhiên",
"của",
"nông",
"trường",
"bãi",
"trành",
"đang",
"sử",
"dụng",
"thuộc",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"xuân",
"bình",
"và",
"9",
"245",
"75",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"của",
"xã",
"xuân",
"bình",
"232",
"nhân",
"khẩu",
"c... |
họ suyên biển danh pháp khoa học surianaceae đồng nghĩa stylobasiaceae là một họ thực vật hạt kín trong bộ fabales nó có sự phân bố rất bất thường chi recchia là bản địa của méxico còn loài duy nhất của chi suriana là suyên biển suriana maritima lại là loài thực vật duyên hải có sự phân bố rộng khắp vùng nhiệt đới còn 3 chi còn lại lại là đặc hữu của australia tổng cộng họ này có khoảng 8 loài các loài trong họ này là cây bụi nhỏ tới dạng cây gỗ cao == các chi == bullet cadellia bullet guilfoylia bullet recchia bao gồm cả rigiostachys bullet stylobasium bullet suriana 1 loài suyên biển s maritima == phát sinh chủng loài == về các mối quan hệ phát sinh chủng loài xem forest và ctv 2007 <nowiki>< nowiki> recchia cadellia <nowiki>< nowiki> suriana guilfoylia stylobasium ]] dường như là cấu trúc phân chia nhánh trong nội bộ họ này mặc dù các thể hạt ống sàng của stylobasium là khác biệt do có các hạt tinh bột sàng và các sợi protein tạo thành một lớp vỏ ngoại biên nhưng dường như có rất ít lý do để công nhận stylobasiaceae như là họ đơn chi họ surianaceae từng được gộp trong bộ rosales họ simaroubaceae họ này trong wikipedia coi là thuộc bộ sapindales theo phân loại của apg trong hệ thống cronquist năm 1981 và trong bộ rutales như là một họ tách biệt cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo forest và ctv 2007 == liên kết ngoài == bullet | [
"họ",
"suyên",
"biển",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"surianaceae",
"đồng",
"nghĩa",
"stylobasiaceae",
"là",
"một",
"họ",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"trong",
"bộ",
"fabales",
"nó",
"có",
"sự",
"phân",
"bố",
"rất",
"bất",
"thường",
"chi",
"recchia",
"l... |
leptogaster cheriani là một loài ruồi trong họ asilidae leptogaster cheriani được bromley miêu tả năm 1938 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"leptogaster",
"cheriani",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"leptogaster",
"cheriani",
"được",
"bromley",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1938",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
vào cuối ngọc điệp bullet 7 tát bật 薩弼 1628 1655 mẹ là nạp lạt thị năm 1642 bị truất tông thất năm 1645 khôi phục tông thất phong phụ quốc công năm 1649 tấn bối tử sau khi qua đời được truy thụy hoài mẫn bối tử 懷愍貝子 == tham khảo == bullet thanh sử cảo quyển 216 liệt truyện tam chư vương nhị | [
"vào",
"cuối",
"ngọc",
"điệp",
"bullet",
"7",
"tát",
"bật",
"薩弼",
"1628",
"1655",
"mẹ",
"là",
"nạp",
"lạt",
"thị",
"năm",
"1642",
"bị",
"truất",
"tông",
"thất",
"năm",
"1645",
"khôi",
"phục",
"tông",
"thất",
"phong",
"phụ",
"quốc",
"công",
"năm",
"16... |
jabapur r hukeri jabapur r là một làng thuộc tehsil hukeri huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"jabapur",
"r",
"hukeri",
"jabapur",
"r",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hukeri",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
đất chúng không được dùng để phục vụ cho những người ngồi đồ ăn thức uống được đặt trên những tấm phản lớn đặt trên những cái cột chống to the egyptians made use of various small tables and elevated playing boards người trung quốc cũng biết chế tạo bàn từ rất sớm để viết hoặc vẽ người hy lạp và la mã cũng chế tạo và sử dụng bàn khá nhiều nhất là trong việc ăn uống mặc dù sau khi xài thì bàn của người hy lạp thường bị tống xuống gầm giường người hy lạp đã sáng chế ra một loại bàn khá giống với chiếc guéridon ngày nay bàn của hy lạp và la mã được chế tác từ cẩm thạch gỗ hay kim loại thường là hợp kim của bạc hay đồng đôi khi chúng mang những chân bàn được trang trí rất cầu kỳ gọi là trapezophoron về sau những chiếc bàn chữ nhật lớn hơn được chế tạo từ nhiều phần mặt bàn và cột riêng biệt người la mã cũng sáng chế ra một loại bàn lớn hình bán nguyệt gọi là mensa lunata không có nhiều tài liệu đầu thời trung đại mô tả về các loại nội thất như các thời kỳ sau nó và chủ yếu chỉ có các loại nội thất do tầng lớp quý tộc sử dụng mới được đề cập mà thôi ở đế quốc đông la mã bàn được làm bằng kim loại hay gỗ thường có 4 chân và các chân này | [
"đất",
"chúng",
"không",
"được",
"dùng",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"những",
"người",
"ngồi",
"đồ",
"ăn",
"thức",
"uống",
"được",
"đặt",
"trên",
"những",
"tấm",
"phản",
"lớn",
"đặt",
"trên",
"những",
"cái",
"cột",
"chống",
"to",
"the",
"egyptians",
"ma... |
fallou diagne serigne fallou diagne sinh ngày 14 tháng 8 năm 1989 tại dakar là một cầu thủ bóng đá người sénégal hiện đang chơi ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ metz theo dạng cho mượn từ werder bremen == sự nghiệp == diagne bắt đầu sự nghiệp bóng đá tại dakar và thi đấu cho câu lạc bộ fc metz vào tháng 1 năm 2007 vào cuối tháng 8 năm 2014 dagne gia nhập câu lạc bộ stade rennes f c từ freiburg với mức phí €1 500 000 với hợp đồng thi đấu cho thời hạn ba năm vào đầu tháng 7 năm 2016 diagne ký hợp đồng chuyển tới thi đấu tại câu lạc bộ werder bremen với mức phí khoảng €1 5-2 000 000 == sự nghiệp quốc tế == diagne lần đầu tiên thi đấu cho đội tuyển quốc gia sénégal trong trận giao hữu với rwanda 2-0 ngày 28 tháng 5 năm 2016 == liên kết == bullet diagné fallou at kicker de | [
"fallou",
"diagne",
"serigne",
"fallou",
"diagne",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"8",
"năm",
"1989",
"tại",
"dakar",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"sénégal",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung",
"vệ",
"cho",
"câu",
"l... |
asplenium pellucidum là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên năm 1786 | [
"asplenium",
"pellucidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1786"
] |
rằng thái độ phân biệt chủng tộc của lincoln dù sao vẫn nhẹ hơn hầu hết các chính trị gia mỹ thời ấy theo nhà sử học eric foner thì trước khi nội chiến mỹ nổ ra lincoln thực hiện các biện pháp xóa bỏ chế độ nô lệ nhưng rất chậm bởi vì ông là người mang tư tưởng phân biệt chủng tộc kaplan lập luận lincoln miễn cưỡng hành động dứt khoát chống lại chế độ nô lệ điều đó phản ánh sự thỏa hiệp giữa cả hai mặt cá nhân của ông – một sự tận tâm mạnh mẽ đối với hiến pháp và sự thống nhất của liên bang và sự do dự bởi tư tưởng phân biệt chủng tộc lincoln tin rằng nước mỹ đã và luôn luôn là quốc gia của một người da trắng lincoln chắc chắn đã có rất nhiều định kiến chủng tộc mà người trong thời đại của ông thường có tuy nhiên khi nội chiến mỹ diễn ra quan điểm về chủng tộc của lincoln đã dần thay đổi mặt khác nhu cầu của chiến tranh buộc ông phải dứt khoát xóa bỏ chế độ nô lệ để có thể tuyển thêm binh lực từ người da đen trong sự nghiệp của mình lincoln thực sự nói rất ít về vấn đề chủng tộc không giống như nhiều người đương thời ông đã không đưa ra nền tảng về vinh quang của chủng tộc da trắng lincoln cũng là tổng thống đầu tiên gặp người da | [
"rằng",
"thái",
"độ",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"của",
"lincoln",
"dù",
"sao",
"vẫn",
"nhẹ",
"hơn",
"hầu",
"hết",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"mỹ",
"thời",
"ấy",
"theo",
"nhà",
"sử",
"học",
"eric",
"foner",
"thì",
"trước",
"khi",
"nội",
"chiế... |
xuân an yên lập xuân an là một xã thuộc huyện yên lập tỉnh phú thọ việt nam xã xuân an có diện tích 18 87 km² dân số năm 1999 là 2866 người mật độ dân số đạt 152 người km² | [
"xuân",
"an",
"yên",
"lập",
"xuân",
"an",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yên",
"lập",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"việt",
"nam",
"xã",
"xuân",
"an",
"có",
"diện",
"tích",
"18",
"87",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"2866",
"người",
"mật",... |
lợn bullet pig lợn nói chung bullet boar lợn lòi lợn rừng bullet hog lợn đực lợn thiến lợn hoang bullet piglet lợn con heo sữa bullet piggy lợn con bullet swine lợn heo ngoài ra còn để chỉ những người vật đáng ghét ghê tởm đồ con lợn bullet porker lợn thịt lợn hướng thịt lợn vỗ béo để lấy thịt bullet shoat lợn con mới đẻ bullet sow lợn nái lợn cái hoàn toàn trưởng thành thuần thục về tính dục bullet cob roller lợn giống lợn lợn giống bullet porky lợn béo béo như lợn giống lợn hoặc để chỉ sự béo múp lắm thịt === thú non === bullet calf con bê nhưng đồng thời cũng chỉ các con thú non của các loài động vật ăn cỏ như voi bò trâu trong đó con bò non bò tơ thì được gọi là bê heifer còn con trâu non thì gọi là con nghé bullet cub thú non thú con của các loài động vật ăn thịt như hổ sư tử sói gấu bullet fawn nai con nai tơ chỉ về những con hươu nhỏ nai nhỏ bullet chick gà con gà non chim con những con gà con mới sinh gọi là gà úm lớn lên gọi là gà choai hay gà trống choai bullet duckling vịt con vịt non bullet puppy chó con cún con bullet kit mèo con bullet piglet lợn con lợn sữa bullet bunny thỏ con thỏ non bullet lamp cừu con trừu non chiên non bullet foal ngựa con ngựa tơ ngựa non lừa con bullet kid dê con dê tơ bullet fry cá con cá bột bullet gosling ngựa non lừa con bullet | [
"lợn",
"bullet",
"pig",
"lợn",
"nói",
"chung",
"bullet",
"boar",
"lợn",
"lòi",
"lợn",
"rừng",
"bullet",
"hog",
"lợn",
"đực",
"lợn",
"thiến",
"lợn",
"hoang",
"bullet",
"piglet",
"lợn",
"con",
"heo",
"sữa",
"bullet",
"piggy",
"lợn",
"con",
"bullet",
"swine... |
hyposmocoma kauaiensis là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của kauai loài địa phương ở halemanu nơi nó được tim thấy ở độ cao 4 000 feet == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"hyposmocoma",
"kauaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"kauai",
"loài",
"địa",
"phương",
"ở",
"halemanu",
"nơi",
"nó",
"được",
"tim",
"thấy",
"ở",
"độ",
"cao",
"4",
"000... |
khói phía sau ống khói cũng được nâng cao thêm vào giai đoạn này dự định tăng cường hỏa lực phòng không bằng cách bổ sung một khẩu đội 4 inch nòng đôi cùng nhiều khẩu 2 pounder bị ngăn trở do chiến tranh nổ ra emerald được trang bị hai khẩu đội súng máy 0 50 caliber bốn nòng trước chiến tranh rồi trong đợt tái trang bị kéo dài từ tháng 8 năm 1942 đến tháng 4 năm 1943 nó tháo dỡ tháp pháo 152 mm 6 inch phía sau hai khẩu 2 pounder nòng đơn và các súng máy để thay bằng sáu khẩu 20 mm nòng đôi vận hành bằng điện hai khẩu 2 pounder bốn nòng cùng các hệ thống radar kiểu 273 chỉ định mục tiêu bước sóng centimet kiểu 281 cảnh báo trên không kiểu 282 và kiểu 285 đo tầm xa cho các dàn phòng không vào tháng 4 năm 1944 sáu khẩu 20 mm nòng đơn được bổ sung và máy phóng được tháo dỡ enterprise tháo dỡ hai tháp pháo 152 mm 6 inch nòng đơn vào năm 1941 và thay bằng một khẩu đội 2 pounder bốn nòng sau đó nó được bổ sung bốn khẩu 20 mm nòng đơn rồi trong đợt tái trang bị kéo dài từ tháng 12 năm 1942 đến tháng 10 năm 1943 nó tháo bỏ các khẩu 2 pounder và 20 mm nòng đơn thay bằng sáu khẩu 20 mm nòng đôi vận hành bằng điện hai tháp pháo 152 mm 6 inch được trang bị trở lại và | [
"khói",
"phía",
"sau",
"ống",
"khói",
"cũng",
"được",
"nâng",
"cao",
"thêm",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"này",
"dự",
"định",
"tăng",
"cường",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"bằng",
"cách",
"bổ",
"sung",
"một",
"khẩu",
"đội",
"4",
"inch",
"nòng",
"đôi",
... |
paranthura barnardi là một loài chân đều trong họ paranthuridae loài này được paul menzies miêu tả khoa học năm 1971 | [
"paranthura",
"barnardi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"paranthuridae",
"loài",
"này",
"được",
"paul",
"menzies",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
đội vào tháng 5 năm 1964 họ quay trở lại tanganyika nơi họ thành lập nhóm cá sấu không có vũ khí nào có sẵn để có thể sử dụng được trong vùng miền nam rhodesia mặc dù nhiệm vụ này được giao cho john mataure và noel mukono nhóm đã vội vã tham dự đại hội zanu tại mkoba gweru vào tháng 5 năm 1964 đến một ngày trước quốc hội kết quả của cuộc bầu cử như sau bullet ndabaningi sithole tổng thống bullet leopold takawira phó tổng hống bullet herbert chitepo chủ tịch quốc hội bullet robert mugabe tổng thư ký sau đại hội zanu ba đồng nghiệp của ông tức là shoniwa jameson mudavanhu và edison shirihuru bị bắt giữ và bắt vì buôn lậu súng vào nam rhodesia ông ta đã gửi [lawrence svosve] quay trở lại lusaka với một số tin nhắn nhưng không bao giờ gặp lại ông ta mặc dù thất bại này nhóm cá sấu vẫn tiếp tục hoạt động và có sự tham gia của matthew malowa một thành viên của zanu người đã được đào tạo ở ai cập ngoài việc buôn lậu vũ khí vào đất nước nhiệm vụ chính là tuyển mộ những người ủng hộ từ [harare salisbury] [masvingo fort victoria] [mberengwa district mberengwa] và macheke và buôn lậu chúng qua biên giới tại mutoko] để họ có thể tiếp tục đào tạo cho tanzania cả chính trị và du kích nhóm cá sấu đi hoàn toàn bằng chân giữa salisbury và mutoko lãnh đạo của zanu tại | [
"đội",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1964",
"họ",
"quay",
"trở",
"lại",
"tanganyika",
"nơi",
"họ",
"thành",
"lập",
"nhóm",
"cá",
"sấu",
"không",
"có",
"vũ",
"khí",
"nào",
"có",
"sẵn",
"để",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"được",
"trong",
"vùng",
"miền",
... |
loxogramme yigongensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được ching s k wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"loxogramme",
"yigongensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"s",
"k",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",... |
lophocampa pura là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lophocampa",
"pura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
coccoderus sexguttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"coccoderus",
"sexguttatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
điện yarlung tsangpo một đề xuất khác nhà máy điện thủy triều penzhin có công suất lắp đặt lên tới các nhà máy thủy điện lớn nhất đứng đầu danh sách các nhà máy điện lớn nhất dưới mọi hình thức nằm trong số các công trình thủy lực lớn nhất và là những công trình nhân tạo lớn nhất trên thế giới == xem thêm == bullet danh sách các nhà máy thủy điện thông thường bullet danh sách các nhà máy thủy điện chạy trên sông bullet danh sách các nhà máy thủy điện lưu trữ bơm bullet danh sách các nhà máy điện lớn nhất thế giới bullet danh sách các đập cao nhất thế giới bullet danh sách các đập lớn nhất bullet danh sách các nhà máy điện lớn nhất ở hoa kỳ | [
"điện",
"yarlung",
"tsangpo",
"một",
"đề",
"xuất",
"khác",
"nhà",
"máy",
"điện",
"thủy",
"triều",
"penzhin",
"có",
"công",
"suất",
"lắp",
"đặt",
"lên",
"tới",
"các",
"nhà",
"máy",
"thủy",
"điện",
"lớn",
"nhất",
"đứng",
"đầu",
"danh",
"sách",
"các",
"nh... |
brachymenium flaccidisetum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"brachymenium",
"flaccidisetum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
blériot 67 bullet blériot 73 bullet blériot 74 bullet blériot 75 bullet blériot 102 bullet blériot 105 bullet blériot 106 bullet blériot 110 bullet blériot 111 bullet blériot 115 bullet blériot 117 bullet blériot 118 bullet blériot 125 bullet blériot 127 bullet blériot 135 bullet blériot 137 bullet blériot 155 bullet blériot 165 bullet blériot 175 bullet blériot 195 bullet blériot 290 bullet blériot 5190 bullet blériot-spad s xviii bullet blériot-spad s xx bullet blériot-spad s xxi bullet blériot-spad s xxii bullet blériot-spad s xxiv bullet blériot-spad s 25 bullet blériot-spad s 26 bullet blériot-spad s 27 bullet blériot-spad s 28 bullet blériot-spad s 29 bullet blériot-spad s 30 bullet blériot-spad s 31 bullet blériot-spad s 32 bullet blériot-spad s 33 bullet blériot-spad s 34 bullet blériot-spad s 36 bullet blériot-spad s 37 bullet blériot-spad s 38 bullet blériot-spad s 39 bullet blériot-spad s 40 bullet blériot-spad s 41 bullet blériot-spad s 42 bullet blériot-spad s 46 bullet blériot-spad s 48 bullet blériot-spad s 50 bullet blériot-spad s 51 bullet blériot-spad s 54 bullet blériot-spad s 56 bullet blériot-spad s 58 bullet blériot-spad s 60 bullet blériot-spad s 61 bullet blériot-spad s 62 bullet blériot-spad s 64 bullet blériot-spad s 66 bullet blériot-spad s 70 bullet blériot-spad s 71 bullet blériot-spad s 72 bullet blériot-spad s 81 bullet blériot-spad s 82 bullet blériot-spad s 86 bullet blériot-spad s 91 bullet blériot-spad s 92 bullet blériot-spad s 116 bullet blériot-spad s 126 bullet blériot-spad s 510 bullet blériot-spad s 540 bullet blériot-spad s 710 === bloch === bullet bloch mb 60 và mb 61 bullet bloch mb 80 và mb 81 bullet bloch mb 90 và mb 92 bullet bloch mb 120 bullet bloch mb 130 mb 131 mb 132 mb 133 và mb 134 bullet bloch mb 150 mb 151 mb 152 mb 153 mb 154 mb 155 và mb 157 bullet bloch mb 160 mb 161 và mb 162 bullet bloch mb 170 mb 171 mb 172 mb 173 mb 174 mb 175 mb 176 và mb 177 bullet bloch mb 200 bullet bloch mb 210 và mb 211 bullet bloch mb 220 và mb 221 bullet bloch mb 480 bullet bloch mb 700 bullet bloch mb 800 === blohm voss blohm und voss hamburger flugzeugbau === bullet blohm voss bv 40 bullet blohm voss ha 135 bullet blohm voss ha 137 bullet blohm voss bv 138 bullet blohm voss ha 139 bullet blohm voss ha 140 bullet blohm voss bv 141 bullet blohm voss bv 142 bullet blohm voss bv 143 bullet blohm | [
"blériot",
"67",
"bullet",
"blériot",
"73",
"bullet",
"blériot",
"74",
"bullet",
"blériot",
"75",
"bullet",
"blériot",
"102",
"bullet",
"blériot",
"105",
"bullet",
"blériot",
"106",
"bullet",
"blériot",
"110",
"bullet",
"blériot",
"111",
"bullet",
"blériot",
"... |
paullinia kallunkii là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được croat mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"paullinia",
"kallunkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
não đã gắn liền với cơ thể con người được giải thích rõ ràng hơn thì biv thiếu các kết nối từ cơ thể đến não điều này khiến cho biv không có tính chất thần kinh hay sinh lý thần kinh tương tự như bộ não gắn liền với cơ thể nếu quả đúng như vậy thì chúng ta không thể nói rằng biv có thể có những trải nghiệm tương tự như bộ não gắn liền với cơ thể vì 2 bộ não không tương đương nhau tuy nhiên lập luận này vẫn có thể bị phản biện nếu như có một cỗ máy giả định nào đó có thể tạo ra cơ thể giả để kết nối với biv === tranh luận dựa trên thuyết ngoại tại === lập luận thứ hai đề cập trực tiếp đến các kích thích đi vào não biv là một bộ não nhận kích thích từ một cỗ máy tuy nhiên với một bộ não gắn liền với cơ thể thì nó sẽ nhận kích thích từ thụ cảm thông qua chạm nếm ngửi v v tiếp nhận đầu vào từ môi trường bên ngoài lập luận này đôi khi dẫn đến kết luận rằng có sự khác biệt giữa những gì biv đại diện và những gì bộ não gắn liền với cơ thể đại diện nhiều triết gia đã mổ xẻ cuộc tranh luận này nhưng vẫn chưa tìm ra câu trả lời những người đã tham gia tranh luận bao gồm uriah kriegel colin mcginn và robert | [
"não",
"đã",
"gắn",
"liền",
"với",
"cơ",
"thể",
"con",
"người",
"được",
"giải",
"thích",
"rõ",
"ràng",
"hơn",
"thì",
"biv",
"thiếu",
"các",
"kết",
"nối",
"từ",
"cơ",
"thể",
"đến",
"não",
"điều",
"này",
"khiến",
"cho",
"biv",
"không",
"có",
"tính",
... |
rives 1918 bullet la femme assise 1920 bullet le guetteur mélancolique các tuyển tập bullet oeuvres роétiques p 1956 bullet oeuvres completes t 1-4 p 1965—1966 bullet oeuvres en prose complètes vol 1-2 paris gallimard 1991 bibliothèque de la pléiade == liên kết ngoài == bullet official site bullet poemas de apollinaire en español http amediavoz com apollinaire htm bullet audio recording of apollinaire reading his poem le pont mirabeau bullet apollinaire at ubuweb includes examples of his work bullet the exploits of a young don juan an e-book bằng tiếng pháp bullet bản điện tử les onze mille verges | [
"rives",
"1918",
"bullet",
"la",
"femme",
"assise",
"1920",
"bullet",
"le",
"guetteur",
"mélancolique",
"các",
"tuyển",
"tập",
"bullet",
"oeuvres",
"роétiques",
"p",
"1956",
"bullet",
"oeuvres",
"completes",
"t",
"1-4",
"p",
"1965—1966",
"bullet",
"oeuvres",
"... |
helichrysum horridum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"helichrysum",
"horridum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sch",
"bip",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
saxifraga angustata là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được harry sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"saxifraga",
"angustata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"harry",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
pellaea articulata là một loài thực vật có mạch trong họ adiantaceae loài này được kunze ex spreng baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"pellaea",
"articulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"adiantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"ex",
"spreng",
"baker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
tĩnh vương chữ hán 靚王 hoặc 靖王 là thụy hiệu của một số vị quân chủ hoặc phiên vương ở phương đông thời phong kiến == trung quốc == bullet xuân thu chiến quốc bullet chu thận tĩnh vương nhà đông chu đôi khi cũng gọi tắt là thận vương bullet chư hầu nhà tây hán bullet trung sơn tĩnh vương lưu thắng bullet tri xuyên tĩnh vương lưu kiến bullet trường sa tĩnh vương ngô trứ bullet quảng lăng tĩnh vương lưu thủ bullet quảng đức tĩnh vương lưu du bullet chư hầu nhà đông hán bullet triệu tĩnh vương lưu hoành bullet bắc hải tĩnh vương lưu hưng bullet bành thành tĩnh vương lưu cung bullet đông hải tĩnh vương lưu chính bullet lạc thành tĩnh vương lưu đảng bullet hoài dương tĩnh vương lưu chương bullet nam bắc triều bullet nam tề thủy an tĩnh vương tiêu phượng truy phong có thụy hiệu khác là tĩnh thế tử bullet võ chu bullet vũ chu thái nguyên tĩnh vương truy tôn sau được nâng lên là thành đế trước đó gọi là lỗ tĩnh công bullet ngũ đại thập quốc bullet hậu lương quảng đức tĩnh vương chu toàn dục bullet tông thất nhà tống bullet kỳ nguyên tĩnh vương vương cảnh bullet huệ tương tĩnh vương triệu lệnh 懬 bullet sùng hiến tĩnh vương triệu bá khuê bullet dương hoài tĩnh vương hoặc bao hoài tĩnh vương ngụy hoài tĩnh vương và chu hoài tĩnh vương triệu phưởng bullet thư lương tĩnh vương triệu tông ý truy tặng bullet tư ôn tĩnh vương hoặc bộc ôn tĩnh vương triệu sĩ tiên bullet nghĩa hòa trung tĩnh vương triệu sĩ ngoạn truy tặng bullet | [
"tĩnh",
"vương",
"chữ",
"hán",
"靚王",
"hoặc",
"靖王",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"quân",
"chủ",
"hoặc",
"phiên",
"vương",
"ở",
"phương",
"đông",
"thời",
"phong",
"kiến",
"==",
"trung",
"quốc",
"==",
"bullet",
"xuân",
"thu",
"chiến",
... |
lãi bullet ngô phù sai bullet sở bình vương bullet ngũ xa bullet ngũ thượng bullet thân bao tư == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên các thiên bullet ngũ tử tư liệt truyện bullet ngô thái bá thế gia bullet sở thế gia bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 1 nhà xuất bản tp hồ chí minh == liên kết ngoài == bullet ngũ từ tư | [
"lãi",
"bullet",
"ngô",
"phù",
"sai",
"bullet",
"sở",
"bình",
"vương",
"bullet",
"ngũ",
"xa",
"bullet",
"ngũ",
"thượng",
"bullet",
"thân",
"bao",
"tư",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
"mã",
"thiên",
"các",
"thiên",
"bullet",
"ng... |
danh sách máy bay quân sự hoa kỳ | [
"danh",
"sách",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"hoa",
"kỳ"
] |
nhà ngô chữ nôm 茹吳 chữ hán 吳朝 hán việt ngô triều là một triều đại quân chủ trong lịch sử việt nam truyền được hai đời nhưng có tới ba vị vua kéo dài từ năm 939 đến năm 965 khoảng thời gian xen giữa từ 944 đến 950 còn có dương bình vương tức dương tam kha khác với các triều đại quân chủ việt nam sau này các vua nhà ngô vẫn xưng tước vương mà chưa xưng đế hiệu trên phạm vi toàn lãnh thổ do họ cai trị == bối cảnh == sau khi tiêu diệt nhà tùy nhà đường tiếp tục sửa sang chế độ hành chính và sự phân chia châu quận tiếp tục cai trị an nam cho đến giữa thế kỷ ix nhà đường có biến loạn ngày càng suy yếu lợi dụng thời cơ đó khúc thừa dụ là một hào trưởng người việt ở hồng châu đã tập hợp nhân dân nổi dậy vào năm 905 khúc thừa dụ đánh đuổi quan lại và binh lính nhà đường chiếm giữ phủ thành xưng tiết độ sứ đầu năm 906 nhà đường buộc phải công nhận khúc thừa dụ làm tiết độ sứ an nam khúc thừa dụ làm tiết độ sứ được hai năm thì mất con trai là khúc hạo lên thay khúc hạo quyết định xây dựng đất nước tự chủ theo đường lối chính sự cốt chuộng khoan dung giản dị nhân dân đều được yên vui khúc hạo đã làm được nhiều | [
"nhà",
"ngô",
"chữ",
"nôm",
"茹吳",
"chữ",
"hán",
"吳朝",
"hán",
"việt",
"ngô",
"triều",
"là",
"một",
"triều",
"đại",
"quân",
"chủ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"truyền",
"được",
"hai",
"đời",
"nhưng",
"có",
"tới",
"ba",
"vị",
"vua",
"kéo",
"... |
đường làm hai loại ví lã huệ khanh là tiểu nhân huệ khanh tức lắm giật dây cho trương tảo tấu hặc phùng kinh và trịnh hiệp khiến hai người bị mất chức không lâu sau hàn giáng dâng sớ xin dùng lại an thạch thần tông bằng lòng ngày 28 tháng 2 năm 1075 vương an thạch lại được bổ dụng làm đồng trung thư môn hạ bình chương sự tác phẩm của an thạch tại cục kinh nghĩa là tam kinh tân nghĩa cũng được dùng cho sĩ tử đọc trước mỗi khoa thi tiến phong vương an thạch làm tả bộc xạ lã huệ khanh làm cấp sự trung vương bàng con an thạch làm long đồ các trực học sĩ vương bàng giật dây cho đặng quản và thái thừa hi tố cáo lã huệ khanh ngày 12 tháng 11 năm 1075 huệ khanh bị đẩy làm tri trần châu một năm sau vương bàng cùng mấy môn khách đưa bản án của huệ khanh vào bộ phận của an thạch rồi chuyển vào hình ngục huệ khanh biết được chuyện đó nên dâng sớ về triều kể tội an thạch an thạch biết là do con mình làm nên buông lời trách cứ ít lâu sau vương bàng qua đời an thạch buồn rầu không muốn làm việc nữa đặng quản tâu kể công an thạch xin nhiệm dụng con hoặc rể của ông ta lúc đó thần tông đã chán an thạch nên đưa bản tấu đó cho an thạch an | [
"đường",
"làm",
"hai",
"loại",
"ví",
"lã",
"huệ",
"khanh",
"là",
"tiểu",
"nhân",
"huệ",
"khanh",
"tức",
"lắm",
"giật",
"dây",
"cho",
"trương",
"tảo",
"tấu",
"hặc",
"phùng",
"kinh",
"và",
"trịnh",
"hiệp",
"khiến",
"hai",
"người",
"bị",
"mất",
"chức",
... |
dioxys rohweri là một loài ong trong họ megachilidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"dioxys",
"rohweri",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
và hòa bình của prokofiev vào năm 1973 với vai công chúa marya và bà tiếp tục gắn bó sự nghiệp ca hát opera của mình tại úc sự nghiệp âm nhạc tại vương quốc anh của bà đã chiếm được sự nổi bật hơn sau sự xuất hiện của bà tại đêm nhạc đầu tiên của năm 1975 trong bản giao hưởng số 5 của mahler năm 1983 connell chuyển sang hát với tư cách là một giọng nữ cao bằng cách hủy bỏ tất cả các cam kết của mình cho các phần mezzo và dành thời gian để chuyển tiếp dần dần thành các vai nữ cao những màn trình diễn đầu tiên của bà với tư cách là một giọng nữ cao bao gồm corine trong vở anacréon của luigi cherubini fiordiligi così fan tutte và julia trong la vestale của gasparo spontini năm 2004 bà hát vai leonore trong một buổi biểu diễn vở fidelio tại nhà hát opera cape đã tổ chức tại đảo robben kỷ niệm 10 năm sau khi nelson mandela được thả ra khỏi nhà tù ở đó buổi biểu diễn cuối cùng của connell là một buổi biểu diễn vào ngày 27 tháng 11 năm 2011 tại hastings bà đã định nghỉ hưu ở úc nhưng việc bị chẩn đoán mắc ung thư của bà đã ngăn chặn điều này bà mất tại london vào ngày 18 tháng 2 năm 2012 65 tuổi trước đó bà đã kết hôn với nam tước robert eddie năm 1987 == liên kết | [
"và",
"hòa",
"bình",
"của",
"prokofiev",
"vào",
"năm",
"1973",
"với",
"vai",
"công",
"chúa",
"marya",
"và",
"bà",
"tiếp",
"tục",
"gắn",
"bó",
"sự",
"nghiệp",
"ca",
"hát",
"opera",
"của",
"mình",
"tại",
"úc",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"tại",
"vươn... |
trưa đến 6 00 tối mua sắm chủ nhật đã trở nên phổ biến hơn và hầu hết nhưng không phải tất cả các cửa hàng ở thị trấn và thành phố đều mở cửa kinh doanh cửa hàng 280 m và lớn hơn ở anh và xứ wales chỉ được phép giao dịch trong sáu giờ vào chủ nhật cửa hàng ở bắc ireland có thể mở từ 1 00 chiều đến 6 00 pm ở scotland về lý thuyết chủ nhật được coi là giống như bất kỳ ngày nào khác và không có hạn chế tuy nhiên trên thực tế một số cửa hàng không mở cửa vào chủ nhật hoặc chỉ mở trong bốn giờ ở các thị trấn nhỏ hơn trong một số khu vực thống trị của nhà thờ tự do ví dụ stornoway trên isle of lewis chủ nhật được coi là một ngày nghỉ ngơi và do đó rất ít nếu có bất kỳ cửa hàng nào mở === hoa kỳ === ở mỹ các cấp chính quyền khác nhau thường không quy định giờ của đại đa số các nhà bán lẻ mặc dù có trường hợp ngoại lệ như luật xanh và ngoại lệ chính là các cửa hàng được phép bán rượu mạnh và đồ uống có cồn khác để biết giờ mua sắm hãy xem giờ bán rượu theo tiểu bang và đại lý xe hơi giờ mua sắm rất khác nhau dựa trên những cân nhắc về quản lý và nhu cầu của khách hàng các | [
"trưa",
"đến",
"6",
"00",
"tối",
"mua",
"sắm",
"chủ",
"nhật",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"và",
"hầu",
"hết",
"nhưng",
"không",
"phải",
"tất",
"cả",
"các",
"cửa",
"hàng",
"ở",
"thị",
"trấn",
"và",
"thành",
"phố",
"đều",
"mở",
"cửa",
... |
bad segeberg là một thị xã có khoảng 16 000 dân ở bang schleswig-holstein đây là thủ phủ của huyện kreis segeberg thuộc đức đô thị này có cự ly 50 km về phía đông bắc với thành phố hamburg và 25 km về phía tây lübeck == kết nghĩa == bullet złocieniec ba lan bullet riihimäki phần lan bullet kiryat motzkin israel bullet teterow đức bullet võru estonia | [
"bad",
"segeberg",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"có",
"khoảng",
"16",
"000",
"dân",
"ở",
"bang",
"schleswig-holstein",
"đây",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"huyện",
"kreis",
"segeberg",
"thuộc",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"50",
"km",
"về",
... |
to heart to heart được chuyển thể thành 13 tập anime truyền hình bởi oriental light and magic và phát sóng từ tháng 4 đến tháng 7 năm 1999 mùa anime thứ hai to heart remember my memories được trình chiếu từ 10 đến tháng 12 năm 2004 bộ anime đầu tiên được cấp phép phân phối tại bắc mỹ bởi right stuf international dvd đầu tiên của bản tiếng anh phát hành vào tháng 3 năm 2007 hai loạt manga chuyển thể cũng được xuất bản tất cả do takao ukyō minh họa và đăng trên tạp chí manga dengeki daioh của mediaworks manga đầu tiên gồm những chương từ tháng 10 năm 1997 đến tháng 12 năm 1999 dựa hoàn toàn vào kịch bản của visual novel và manga thứ hai gồm những chương từ tháng 11 năm 2004 đến tháng 7 năm 2005 dựa theo kịch bản của anime to heart remember my memories một drama cd mang tựa piece of heart đã ra mắt vào tháng 10 năm 1999 == liên kết ngoài == bullet website chính thức của visual novel to heart bullet website chính thức của anime to heart remember my memories | [
"to",
"heart",
"to",
"heart",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"13",
"tập",
"anime",
"truyền",
"hình",
"bởi",
"oriental",
"light",
"and",
"magic",
"và",
"phát",
"sóng",
"từ",
"tháng",
"4",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1999",
"mùa",
"anime",
"thứ",
"ha... |
hoằng sướng chữ hán 弘暢 6 tháng 1 năm 1741 18 tháng 2 năm 1795 ái tân giác la là quận vương của nhà thanh trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == hoằng sướng sinh ngày 9 tháng 11 âm lịch năm càn long thứ 5 1740 tức ngày 6 tháng 1 năm 1741 dương lịch trong gia tộc ái tân giác la ông là con trai trưởng của hàm khác thân vương dận bí mẹ ông là đích phúc tấn ô nhã thị 吴雅氏 năm càn long thứ 21 1756 tháng 12 ông được phong làm bất nhập bát phân phụ quốc công 不入八分輔國公 ông từng đảm nhận tán trật đại thần quản lý sự vụ kiện duệ doanh năm thứ 40 1775 phụ thân ông qua đời ông được tập tước hàm thân vương đời thứ 2 nhưng hàm vương phủ không phải thừa kế võng thế nên ông chỉ được phong làm hàm quận vương 諴郡王 hành tẩu tại ngự tiền ông đảm nhận hộ quân thống lĩnh ngoài ra ông còn đảm nhậm qua tông nhân phủ hữu tông chính lĩnh thị vệ nội đại thần tổng quản giác la học năm thứ 42 1777 tháng 2 ông được lệnh tu bổ thái đông lăng 泰东陵 vì có công xuất lực mà được tấn phong thân vương năm thứ 48 1783 tháng 10 càn long đế cho rằng thái đông lăng vừa tu bổ được mấy năm đã xuống cấp ấy là do lúc trước hoằng sướng không tu bổ tốt liền hàng tước | [
"hoằng",
"sướng",
"chữ",
"hán",
"弘暢",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"1741",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"1795",
"ái",
"tân",
"giác",
"la",
"là",
"quận",
"vương",
"của",
"nhà",
"thanh",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"... |
arhaphes humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1930 | [
"arhaphes",
"humeralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
xã meramec quận franklin missouri xã meramec là một xã thuộc quận franklin tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 382 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"meramec",
"quận",
"franklin",
"missouri",
"xã",
"meramec",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"franklin",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"9",
"382",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"... |
veturius petteri là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được boucher miêu tả khoa học năm 2005 | [
"veturius",
"petteri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"boucher",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
nổi tiếng trên khắp chiều dài đất nước và vươn ra tận nước ngoài bữa chiều cơm nguội với vài con cá khô nướng đã là một đặc sản với cả những người con xa quê việt nam mà không ai không nhớ cá khô còn trở thành một món quà biếu tặng nhau các loại cá khô đặc biệt có giá khá cao như cá kèo cá sặc rằn cá chỉ vàng các loại mực tẩm == xem thêm == bullet khô cá lóc bullet khô mực bullet khô bò | [
"nổi",
"tiếng",
"trên",
"khắp",
"chiều",
"dài",
"đất",
"nước",
"và",
"vươn",
"ra",
"tận",
"nước",
"ngoài",
"bữa",
"chiều",
"cơm",
"nguội",
"với",
"vài",
"con",
"cá",
"khô",
"nướng",
"đã",
"là",
"một",
"đặc",
"sản",
"với",
"cả",
"những",
"người",
"con... |
phút ở loạt sút luân lưu 2 cầu thủ bên phía chelsea là nicolas anelka và ashley cole đã đá hỏng qua đó dẫn đến thất bại 3-4 trong loạt sút khiến chelsea bị loại ở cúp châu âu mùa giải ấy chelsea đã tiến đến vòng tứ kết và một lần nữa họ lại bị đối thủ ở nước anh của mình là manchester united loại khi đã để thua ở cả hai lượt trận 0-1 lượt đi và 1-2 lượt về với kết quả trắng tay sau một mùa giải chelsea đã có một cuộc họp đi đến quyết định sa thải huấn luyện viên carlo ancelotti ==== giai đoạn vô địch châu âu ==== sang mùa hè năm 2011 chelsea đã tìm được người thay thế huấn luyện viên ancelotti đó là một người bồ đào nha ông andré villas-boas một huấn luyện viên trẻ vừa giúp porto đăng quang ngôi vô địch uefa europa league mùa giài trước đồng thời được mệnh danh là mourinho đệ nhị được kỳ vọng rất nhiều nhưng villas-boas không thể giúp chelsea khẳng định được mình tại giải ngoại hạng anh đầu tiên là việc chelsea để thua manchester united 1-3 vào tháng 9 năm 2011 sau đó là trận thua mất mặt 3-5 trên sân nhà trước kình địch cùng thành phố arsenal và thất bại 1-2 trước liverpool ở cả giải vô địch quốc gia và 0-2 ở cúp liên đoàn đến tháng 3 năm 2012 sau trận thua 0-1 trên sân của west brom sự | [
"phút",
"ở",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"2",
"cầu",
"thủ",
"bên",
"phía",
"chelsea",
"là",
"nicolas",
"anelka",
"và",
"ashley",
"cole",
"đã",
"đá",
"hỏng",
"qua",
"đó",
"dẫn",
"đến",
"thất",
"bại",
"3-4",
"trong",
"loạt",
"sút",
"khiến",
"chelsea",
... |
nassarius tangaroai là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ nassariidae | [
"nassarius",
"tangaroai",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"nassariidae"
] |
nassarius webbei là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ nassariidae | [
"nassarius",
"webbei",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"nassariidae"
] |
nhất của thời kỳ này là cuộc chiến giữa nhà hán và nhà triệu cuối thế kỷ 2 tcn dẫn tới sự thay đổi chủ quyền cai trị lãnh thổ miền bắc và bắc trung bộ việt nam cùng đất lưỡng quảng từ tay nhà triệu sang tay nhà tây hán nhân lúc nhà triệu suy yếu hán vũ đế định dùng phương pháp ngoại giao để thu phục đất nam việt nhưng không thành công vì gặp sự chống đối của thừa tướng lữ gia hán vũ đế quyết định sử dụng quân sự và mở cuộc tấn công quy mô vào năm 111 tcn nhà triệu đã thất bại sau khi tướng hán là lộ bác đức hạ được kinh thành phiên ngung của nam việt nhưng chưa tiến vào lãnh thổ giao chỉ và cửu chân thủ lĩnh người việt ở đất cổ loa là tây vu vương định nổi dậy chống hán nhưng bị tả tướng hoàng đồng giết chết để hàng hán nước nam việt trong đó bao gồm lãnh thổ miền bắc việt nam bây giờ từ đó thuộc quyền cai quản của nhà hán ==== nhà hán ==== nhà hán xác lập bộ máy cai trị chặt chẽ hơn so với nhà triệu thiết lập đơn vị cai trị cấp châu và quận tại các huyện chế độ lạc tướng cha truyền con nối của người việt vẫn được duy trì nhà hán dùng tục cũ để cai trị khi vương mãng cướp ngôi nhà hán lập nhà tân năm 8 thứ sử | [
"nhất",
"của",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"nhà",
"hán",
"và",
"nhà",
"triệu",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"2",
"tcn",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"thay",
"đổi",
"chủ",
"quyền",
"cai",
"trị",
"lãnh",
"thổ",
"miền",
"bắc",
"và",
"bắc",
"tru... |
giống như thiazide và thuốc lợi tiểu loại thiazide có tỷ lệ tác dụng phụ tương tự nhau chlortalidone có hiệu quả hơn hydrochlorothiazide để phòng ngừa suy tim ở những người bị huyết áp cao | [
"giống",
"như",
"thiazide",
"và",
"thuốc",
"lợi",
"tiểu",
"loại",
"thiazide",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"tương",
"tự",
"nhau",
"chlortalidone",
"có",
"hiệu",
"quả",
"hơn",
"hydrochlorothiazide",
"để",
"phòng",
"ngừa",
"suy",
"tim",
"ở",
"nhữn... |
nghiệp về khóa học kỹ thuật xây dựng tại bữa tiệc mừng tốt nghiệp của cô cha cô một chủ sở hữu của một công ty phá dỡ mang đến cho cô một món quà với hai cái phong bì với hai màu khắc nhau và yêu cầu sam nhanh trí chọn lấy một trong hai cái cô đã chọn một công việc giám sát việc phá hủy một tòa nhà ở giữa một cánh đồng trống nếu cô ấy thành công trong việc thực hiện nhiệm vụ của mình cô sẽ trở thành đối tác thực sự của cha mình sam lái xe trên một chuyết hành trình dài đến tại tòa nhà malestrazza tòa nhà này đặt theo tên kiến trúc sư thiết kế nó vừa đi trên xe cô vừa suy ngẫm và cho rằng cuộc đời của mình cứ chầm chậm trôi qua khi đến tòa nhà này cô được chào đón bởi mary deborah kara unger đóng người chăm sóc và quản gia của tòa nhà sam nói với mary rằng cô sẽ được ở trong một trong những căn hộ trong tòa nhà sau đó sam gặp jimmy do cameron bright vào vai một người con trai đang tuổi trưởng thành của mary jimmy dẫn sam đi tham quan ngôi nhà giải thích các quy tắc của tòa nhà đồng thời cậu này có một lưu ý khó hiểu cho sam là cô không được lên phòng ở tầng thứ 8 vì nó là của malestrazza và mái nhà và nó quá | [
"nghiệp",
"về",
"khóa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"xây",
"dựng",
"tại",
"bữa",
"tiệc",
"mừng",
"tốt",
"nghiệp",
"của",
"cô",
"cha",
"cô",
"một",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"một",
"công",
"ty",
"phá",
"dỡ",
"mang",
"đến",
"cho",
"cô",
"một",
"món",
"quà... |
cup in 2004 with valencia and the champions league in 2005 with liverpool bullet rafael benítez is the only manager to have won the fifa club world cup the uefa cup and the uefa champions league bullet two managers have won the cup winners cup the uefa cup and the european cup bullet giovanni trapattoni of juventus won the uefa cup in 1977 và 1993 the cup winners cup in 1984 and the european cup in 1985 he also won the uefa cup in 1991 with inter milan bullet udo lattek won the european cup in 1974 with bayern munich the uefa cup in 1979 with borussia mönchengladbach and the cup winners cup in 1982 with barcelona === other records === bullet josé villalonga llorente is the youngest coach to win the european cup with real madrid in 1955–56 at age 36 years and 185 days bullet pep guardiola is the youngest coach to win the champions league with barcelona in 2008–09 at age 38 years and 129 days bullet raymond goethals is the oldest coach to win the competition with marseille in 1992–93 at age 71 years and 232 days bullet julian nagelsmann of 1899 hoffenheim is the youngest 31 years 58 days coach to feature in a champions league match doing so in the 2018–19 season bullet ricardo gomes of paris saint-germain is the youngest 32 years 278 days coach to win in a champions league match doing so in the 1997–98 season bullet jupp heynckes of bayern munich is the oldest 72 years 329 days coach to win in a champions league match doing | [
"cup",
"in",
"2004",
"with",
"valencia",
"and",
"the",
"champions",
"league",
"in",
"2005",
"with",
"liverpool",
"bullet",
"rafael",
"benítez",
"is",
"the",
"only",
"manager",
"to",
"have",
"won",
"the",
"fifa",
"club",
"world",
"cup",
"the",
"uefa",
"cup"... |
đẳng cấp quốc tế các hoạt động chuyển giao công nghệ hiện đại quy mô lớn với các hoạt động đầu tư sản xuất kinh doanh hiệu quả cao trong cả nước hiện nay là nhà đầu tư lớn nhất của trường đại học công nghệ đông á polyco cũng đã tập hợp và đào tạo được một đội ngũ nhân sự hùng hậu cho phép polyco đủ điều kiện triển khai tiếp cận với khoa học công nghệ hiện đại của thế giới đã hoàn thành hàng ngàn công trình lớn nhỏ trong đó có hàng loạt nhà máy đã được xây dựng theo phương thức tổng thầu epc trường đại học công nghệ đông á đã thành lập và đưa vào hoạt động viện khoa học công nghệ ứng dụng trong khuôn viên của tập đoàn polyco tọa lạc tại khu công nghiệp từ liêm – hà nội viện khcn ứng dụng – trường đại học công nghệ đông á áp dụng một hệ thống phương pháp đào tạo hiện đại hướng tới từng sinh viên đào tạo sinh viên theo cơ chế huấn luyện nhúng sinh viên vào một môi trường tác nghiệp môi trường thực hành ngay từ khi bước vào trường tạo điều kiện để tất cả học sinh đã tốt nghiệp thpt tuy học lực khác nhau nhưng sẽ có được những cơ hội phù hợp nhất hiện thực nhất để phát huy hết tâm nguyện và khả năng nhằm đạt được mục tiêu được học được huấn luyện thành một | [
"đẳng",
"cấp",
"quốc",
"tế",
"các",
"hoạt",
"động",
"chuyển",
"giao",
"công",
"nghệ",
"hiện",
"đại",
"quy",
"mô",
"lớn",
"với",
"các",
"hoạt",
"động",
"đầu",
"tư",
"sản",
"xuất",
"kinh",
"doanh",
"hiệu",
"quả",
"cao",
"trong",
"cả",
"nước",
"hiện",
"... |
windows 2 0 là một hệ điều hành 16-bit dựa trên giao diện người dùng đồ hoạ thuộc họ microsoft windows ra mắt vào ngày 9 tháng 12 năm 1987 và kế nhiệm windows 1 0 == tính năng == windows 2 0 cho phép các cửa sổ ứng dụng được xếp chồng lên nhau tốt hơn người tiền nhiệm windows 1 0 windows 2 0 cũng giới thiệu hệ thống phím tắt bàn phím tinh vi hơn và thuật ngữ cực tiểu hoá và cực đại hoá như trái ngược với iconize và zoom trong windows 1 0 quá trình cài đặt cửa sổ cơ bản giới thiệu ở đây sẽ kéo dài tới suốt windows 3 1 giống như ứng dụng windows 1 x windows 2 x không thể chạy trên windows 3 1 hoặc hơn mà không có thay đổi kể từ khi chúng không có chế độ bảo vệ windows 2 0 cũng là phiên bản windows đầu tiên tích hợp bảng panel điều khiển control panel các tính năng mới của windows 2 0 bao gồm đồ hoạ vga chỉ 16 màu nó cũng là phiên bản windows cuối cùng không yêu cầu một ổ đĩa cứng trình điều khiển windows 2 0 ega vga và tandy cung cấp một cách giải quyết trong windows 3 0 cho những người dùng muốn có đồ hoạ đa sắc trên 8086 máy một tính năng mà phiên bản này không hỗ trợ hỗ trợ bộ nhớ ems cũng được xuất hiện lần đầu tiên == hỗ trợ ứng dụng == phiên bản cho windows đầu tiên của microsoft word và microsoft | [
"windows",
"2",
"0",
"là",
"một",
"hệ",
"điều",
"hành",
"16-bit",
"dựa",
"trên",
"giao",
"diện",
"người",
"dùng",
"đồ",
"hoạ",
"thuộc",
"họ",
"microsoft",
"windows",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"1987",
"và",
"kế",
"nhiệm",
... |
rütschelen là một đô thị thuộc huyện oberaargau bang bern thụy sĩ đô thị này có diện tích 4 km² dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 563 người == liên kết ngoài == bullet [trang mạng chính thức] | [
"rütschelen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"oberaargau",
"bang",
"bern",
"thụy",
"sĩ",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"tháng",
"12",
"năm",
"2009",
"là",
"563",
"người",
"==",
"liên",
... |
tổng tham mưu trưởng quốc gia việt nam ra lệnh cách chức phải trốn chạy vào trú ẩn trong phủ thủ tướng tuy nhiên không lâu sau đó dưới áp lực của người mỹ tướng hinh bị quốc trưởng bảo đại triệu hồi sang pháp === bị thất sủng === mặc dù vậy những mâu thuẫn đầu tiên giữa ông và lãnh tụ của mình bắt đầu xuất hiện tháng 7 năm 1956 ông được lệnh bàn giao phân khu duyên hải lại cho trung tá nguyễn văn vĩnh và thuyên chuyển về sài gòn chờ lệnh mới tuy nhiên đến mãi tháng 10 năm 1956 ông mới được cử làm tùy viên quân sự cạnh tòa đại sứ việt nam cộng hòa tại pháp do ông phạm duy khiêm làm đại sứ ông rời sài gòn ngày 25 tháng 10 năm 1956 chỉ 1 ngày trước lễ thành lập chính thể việt nam cộng hòa thời điểm này những sĩ quan chuyển biên chế từ quân đội quốc gia sang quân đội việt nam cộng hòa đa số đều được thăng một cấp ông vẫn ở lại cấp bậc trung tá tại pháp do quá khứ chống pháp ông không được chính phủ pháp công nhận tư cách tùy viên quân sự tình huống trớ trêu này kéo dài mãi đến giữa tháng 10 năm 1957 ông mới được triệu hồi về nước đầu năm 1958 ông được bổ nhiệm giữ chức vụ giám đốc nha an ninh quân đội thay thế thiếu tướng mai hữu xuân mãi | [
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"ra",
"lệnh",
"cách",
"chức",
"phải",
"trốn",
"chạy",
"vào",
"trú",
"ẩn",
"trong",
"phủ",
"thủ",
"tướng",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"dưới",
"áp",
"lực",
"của",
"người",
... |
vây tài tình và đã rút được toàn quân an toàn về phía kolín quân thập tự cho rằng phía hussite sẽ không dám quay lại nên không tiếp tục truy kích điều này cho žižka một thời gian quý báu để dưỡng quân và bổ sung lực lượng trong khi đó do số lượng quân thập tự quá đông vua zikmund không thể cho toàn quân trú đóng trong kutná hora mà phải chia ra ở nhiều nơi khác lợi dụng sự phân tán này ngày 6 tháng 1 năm 1422 žižka chủ động phản công và đánh tan khối quân thập tự ở nebovidy quân hussite thừa thắng truy kích đến tận kutná hora khiến vua zikmund hoảng sợ bỏ chạy quân thập tự hạ lệnh thiêu hủy thành phố tuy nhiên do mải mê cướp bóc vơ vét việc thiêu hủy bị trễ nải và quân hussite kịp thời có mặt để dập tắt các đám cháy cuộc tháo chạy tiếp tục đến khi vua zikmund tập hợp lực lượng ở habrů nhằm chống trả để rồi lại bị đánh tan vào ngày 8 tháng 1 quân thập tự chạy đến německý brod nay là havlíčkův brod thì gặp sông sázava chiếc cầu vắt ngang sông không đủ cho những kẻ chạy trốn quá đông nên toàn quân được lệnh cuốc bộ trên mặt sông đóng băng thật ra thì con sông không đóng băng hoàn toàn mặt băng mỏng không chịu nổi số người vượt sông đã vỡ vụn khiến cho vô số | [
"vây",
"tài",
"tình",
"và",
"đã",
"rút",
"được",
"toàn",
"quân",
"an",
"toàn",
"về",
"phía",
"kolín",
"quân",
"thập",
"tự",
"cho",
"rằng",
"phía",
"hussite",
"sẽ",
"không",
"dám",
"quay",
"lại",
"nên",
"không",
"tiếp",
"tục",
"truy",
"kích",
"điều",
... |
cá cháo lớn danh pháp hai phần megalops cyprinoides là một loài cá có kích thước trung bình thuộc họ megalopidae == mô tả == về ngoại hình chúng giống cá cháo đại tây dương megalops atlanticus phần lưng màu lục sậm-ôliu và mang tông màu bạc hai bên thân cái miệng to của chúng hướng lên trên hàm dưới có một tấm xương thuôn dài tia cuối của vây lưng dài hơn hẳn những tia khác nó có thể bơm khí vào bong bóng cá và hấp thụ oxy từ đó những con sống ở nước ngọt đạt chừng thường nhỏ hơn nhiều so với những con sống ở nước mặn hơn chúng sống tới 44 năm và trưởng thành chỉ trong hai năm chúng hoàn thành quá trình biến đổi từ giai đoạn ấu trùng chỉ trong 10 ngày == tham khảo == bullet image and info | [
"cá",
"cháo",
"lớn",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"megalops",
"cyprinoides",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"có",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"thuộc",
"họ",
"megalopidae",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"về",
"ngoại",
"hình",
"chúng",
"giống",
"cá",
"cháo",... |
với marvel studios của disney để cho phép người nhện xuất hiện trong vũ trụ điện ảnh marvel bắt đầu với trước khi xuất hiện trong được phát hành vào ngày 7 tháng 7 năm 2017 thỏa thuận cũng cho phép sony phân phối và có quyền kiểm soát sáng tạo trên bất kỳ bộ phim mcu nào mà người nhện là nhân vật chính chẳng hạn như homecoming và phần tiếp theo của nó là spider-man far from home trong khi disney sẽ phân phối các bộ phim mcu có người nhện xuất hiện mà không phải là nhân vật chính vào ngày 22 tháng 1 năm 2014 spe đã đưa đơn vị công nghệ của mình vào các công ty thành phần khác nhau của doanh nghiệp mẹ vào tháng 4 sony pictures đã thu xếp một thỏa thuận tài trợ phim trị giá 200 triệu đô la với lstar capital liên doanh tín dụng của lone star capital và citibank một nửa nợ và một nửa bằng vốn chủ sở hữu để tài trợ cho phần lớn bộ phim của spe trong vài năm spe ban đầu đang xem xét một thỏa thuận trị giá 300 triệu đô la với blue anchor entertainment do đối tác của bloom hergott là john laviolette và cựu giám đốc ngân hàng đầu tư nhà sản xuất joseph m singer đồng thời được longhorn capital management và deutsche bank hỗ trợ kết quả của việc đánh giá lại tài sản của các doanh nghiệp sản xuất | [
"với",
"marvel",
"studios",
"của",
"disney",
"để",
"cho",
"phép",
"người",
"nhện",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"vũ",
"trụ",
"điện",
"ảnh",
"marvel",
"bắt",
"đầu",
"với",
"trước",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"7",
... |
nỗ lực giành được vị trí thứ hai xuất phát giữa hai tay đua của red bull và cựu vô địch button ở vị trí thứ tư trong khi đó dù có kết quả tốt trong các cuộc đua thử nghiệm trước mùa giải của ferrari nhưng alonso chỉ xuất phát thứ năm và massa thứ tám khiến khả năng của chiếc f150 italia bị nghi ngờ ở nhóm sau hai tay đua kì cựu người đức schumacher mercedes và heidfeld renault gây thất vọng khi chỉ xuất phát thứ 11 và 18 sau khi xe gặp trục trặc kỹ thuật hai người đồng đội trẻ của họ lại có thành tích khá ấn tượng khi rosberg và petrov lần lượt xuất phát thứ bảy và sáu hai tay đua trẻ khác là kobayashi sauber và buemi toro rosso chiếm hai vị trí xuất phát cuối cùng ở mười vị trí đầu tiên đội đua hispania không được tham gia cuộc đua chính thức bởi thành tích của hai tay đua trong đội liuzzi và karthikeyan ở vòng phân hạng thứ nhất vượt quá 1 phút 31 266 giây tương đương với 107% thành tích của người dẫn đầu vettel tại vòng phân hạng này == vòng đua chính == ở vị trí xuất phát đầu tiên vettel đã dễ dàng về nhất chặng bỏ xa các đối thủ còn lại hơn tay đua về nhì tới 22 297 giây tay đua người đức lần thứ 11 giành chiến thắng chặng trong sự nghiệp thi đấu lần đầu tiên vettel có điểm tại | [
"nỗ",
"lực",
"giành",
"được",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"xuất",
"phát",
"giữa",
"hai",
"tay",
"đua",
"của",
"red",
"bull",
"và",
"cựu",
"vô",
"địch",
"button",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"tư",
"trong",
"khi",
"đó",
"dù",
"có",
"kết",
"quả",
"tốt",
... |
và là chỉ là con trai thứ năm nên theo thứ tự kế vị thì henrique không được kỳ vọng sẽ kế thừa ngai vàng bồ đào nha ngay từ khi còn trẻ henrique đã lãnh nhận chức thánh nhằm thúc đẩy tầm quan trọng của bồ đào nha trong giáo hội công giáo vốn vào lúc bấy giờ đang bị tây ban nha kiểm soát ông nhanh chóng đảm nhiệm nhiều chức vụ quan trọng trong hệ thống cấp bậc của giáo hội nhanh chóng trở thành tổng giám mục của tổng giáo phận braga rồi tổng giáo phận évora và trở thành đại phán quan toà án dị giáo trước khi nhận mũ hồng y vào năm 1545 cùng danh hiệu titulus ss quattuor coronatorum kể từ năm 1564 đến 1570 ông giữ chức tổng giám mục của lisboa henrique hơn ai hết đã nỗ lực đưa dòng tên đến bồ đào nha để sử dụng họ trong đế quốc thực dân của mình === cai trị === khi anh trai của henrique là vua joão iii băng hà vào năm 1557 cháu nội của ông là vua sebastião khi đó mới lên 3 tuổi đã lên nối nôi kế vị sau chị dâu mình và cũng chính là bà nội của sebastião là thái vương thái hậu catarina từ chức vào năm 1562 henrique đã nắm quyền nhiếp chính cho sebastião cho tới năm 1568 khi vị ấu quân ngày nào đã đến tuổi trưởng thành vua sebastião đã qua đời mà không có người | [
"và",
"là",
"chỉ",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"năm",
"nên",
"theo",
"thứ",
"tự",
"kế",
"vị",
"thì",
"henrique",
"không",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"sẽ",
"kế",
"thừa",
"ngai",
"vàng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ngay",
"từ",
"khi",
"còn",
"trẻ",
"henrique",
"... |
şenköy karpuzlu şenköy là một xã thuộc huyện karpuzlu tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 225 người | [
"şenköy",
"karpuzlu",
"şenköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"karpuzlu",
"tỉnh",
"aydın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"225",
"người"
] |
alocasia inornata là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hallier f mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"alocasia",
"inornata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"hallier",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
la maya là một đô thị ở tỉnh salamanca castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 259 người | [
"la",
"maya",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"salamanca",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
... |
ardisia pteropoda là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"ardisia",
"pteropoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
council bullet đảng dân tộc đơn nhất == xem thêm == bullet phái hữu bullet chủ nghĩa dân tuý phái hữu bullet phái tả và phái hữu bullet phái cực tả | [
"council",
"bullet",
"đảng",
"dân",
"tộc",
"đơn",
"nhất",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phái",
"hữu",
"bullet",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tuý",
"phái",
"hữu",
"bullet",
"phái",
"tả",
"và",
"phái",
"hữu",
"bullet",
"phái",
"cực",
"tả"
] |
aloe blacc egbert nathaniel dawkins iii sinh ngày 7 tháng 1 năm 1979 được biết với nghệ danh là aloe blacc là một nhạc sĩ ca sĩ nhạc sĩ nhà sản xuất thu âm diễn viên doanh nhân và nhà từ thiện anh nổi tiếng với single i need a dollar the man đứng đầu bảng xếp hạng ở anh và viết và biểu diễn giọng hát trên wake me up của avicii đứng đầu bảng xếp hạng ở 22 quốc gia bao gồm úc và vương quốc anh bên cạnh sự nghiệp solo của mình blacc cũng là thành viên của bộ đôi âm nhạc emanon cùng với nhà sản xuất thu âm người mỹ exile == tiểu sử == blacc được sinh ra với tên egbert nathaniel dawkins iii ở quận cam của nam california với cha mẹ người panama lớn lên ở laguna hills anh bắt đầu chơi một cây kèn bị hỏng ở lớp ba khi nó có ý nghĩa hơn để sửa chữa nhạc cụ blacc có những gì sau này ông mô tả như là một thời điểm rất cụ thể trong sự tiến hóa của mình như một nhạc sĩ nó buộc tôi phải nghiêm túc về nó tôi không thể làm điều đó để làm phiền và thoát ra khỏi phòng học ông nói trong một cuộc phỏng vấn năm 2010 việc anh tiếp xúc với ll cool j ở lớp bốn cũng không kém phần quan trọng đó không phải là quá xa thời điểm trumpet tôi đã có một | [
"aloe",
"blacc",
"egbert",
"nathaniel",
"dawkins",
"iii",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"1979",
"được",
"biết",
"với",
"nghệ",
"danh",
"là",
"aloe",
"blacc",
"là",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thu",
... |
hạn của tổng bí thư và thường trực ban bí thư được quy định riêng tổng bí thư là người đứng đầu toàn đảng là cấp trên của bí thư cấp ủy tổ chức đảng là người đứng đầu ban chấp hành trung ương trưởng ban chỉ đạo trung ương phòng chống tham nhũng tiêu cực và thay mặt ban chấp hành trung ương chủ trì công việc ba cơ quan quan trọng nhất trong hệ thống tổ chức của đảng ban chấp hành trung ương bộ chính trị và ban bí thư đồng thời là bí thư quân ủy trung ương lãnh đạo tối cao của quân đội nhân dân việt nam chủ tịch nước là nguyên thủ quốc gia thay mặt nước việt nam về đối nội và đối ngoại kiêm trưởng ban chỉ đạo cải cách tư pháp trung ương đồng thời là chủ tịch hội đồng quốc phòng và an ninh thủ tướng chính phủ kiêm bí thư ban cán sự đảng chính phủ đồng thời là phó chủ tịch hội đồng quốc phòng và an ninh chủ tịch quốc hội kiêm bí thư đảng đoàn quốc hội đồng thời là chủ tịch ủy ban thường vụ quốc hội ủy viên hội đồng quốc phòng và an ninh thường trực ban bí thư có nhiệm vụ phụ trách chủ trì công việc hàng ngày của ban bí thư thay mặt tổng bí thư khi tổng bí thư vắng mặt tạm thời thay thế tổng bí thư chủ trì chỉ đạo các công vụ của ban chấp hành | [
"hạn",
"của",
"tổng",
"bí",
"thư",
"và",
"thường",
"trực",
"ban",
"bí",
"thư",
"được",
"quy",
"định",
"riêng",
"tổng",
"bí",
"thư",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"toàn",
"đảng",
"là",
"cấp",
"trên",
"của",
"bí",
"thư",
"cấp",
"ủy",
"tổ",
"chức",
"đ... |
allogaster geniculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"allogaster",
"geniculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.