text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dionysia involucrata là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được zapriag mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "dionysia", "involucrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "zapriag", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
so với những người dùng giả dược các thử nghiệm lâm sàng trong viêm khớp dạng thấp và lupus đã bị dừng lại do tỷ lệ nhiễm trùng nghiêm trọng quá cao những kết quả này đã không được nhìn thấy trong các thử nghiệm được công bố ở những người bị ms và sự khác biệt có thể là do sự khác biệt trong cơ thể của những người mắc ...
[ "so", "với", "những", "người", "dùng", "giả", "dược", "các", "thử", "nghiệm", "lâm", "sàng", "trong", "viêm", "khớp", "dạng", "thấp", "và", "lupus", "đã", "bị", "dừng", "lại", "do", "tỷ", "lệ", "nhiễm", "trùng", "nghiêm", "trọng", "quá", "cao", "những"...
greigia vulcanica là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được andré mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "greigia", "vulcanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "andré", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
bulbophyllum brevipedunculatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được t c hsu s w chung mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "bulbophyllum", "brevipedunculatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "t", "c", "hsu", "s", "w", "chung", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
cyclophora angeronaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cyclophora", "angeronaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đốc truyền hình của đài truyền hình ubc người phụ nữ đầu tiên ở uganda giữ vị trí như vậy vào năm 2013 cô gia nhập cnbc châu phi với tư cách là người đứng đầu biên tập viên và nhà sản xuất truyền hình cho văn phòng của họ ở uganda và rwanda nơi cô đã trình bày chương trình nổi tiếng làm kinh doanh ở rwanda == cuộc sống...
[ "đốc", "truyền", "hình", "của", "đài", "truyền", "hình", "ubc", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "ở", "uganda", "giữ", "vị", "trí", "như", "vậy", "vào", "năm", "2013", "cô", "gia", "nhập", "cnbc", "châu", "phi", "với", "tư", "cách", "là", "người"...
274 năm 274 là một năm trong lịch julius == sinh == bullet thạch lặc vị vua sáng lập nước hậu triệu cai trị phần lớn miền bắc trung quốc thời ngũ hồ thập lục quốc mất 333
[ "274", "năm", "274", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius", "==", "sinh", "==", "bullet", "thạch", "lặc", "vị", "vua", "sáng", "lập", "nước", "hậu", "triệu", "cai", "trị", "phần", "lớn", "miền", "bắc", "trung", "quốc", "thời", "ngũ", "hồ", "t...
caryedes boops là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm 1833
[ "caryedes", "boops", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "gyllenhal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1833" ]
somogyapáti là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 10 07 km² dân số năm 2010 là 528 người mật độ 52 người km²
[ "somogyapáti", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "baranya", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "10", "07", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "528", "người", "mật", "độ", "52", "người", "km²" ]
9071 coudenberghe 1993 ob13 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 7 năm 1993 bởi e w elst ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9071 coudenberghe
[ "9071", "coudenberghe", "1993", "ob13", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "19", "tháng", "7", "năm", "1993", "bởi", "e", "w", "elst", "ở", "đài", "thiên", "văn", "nam", "âu", "==", "liên", "k...
nhưng một số vì sợ và một số khác thì không có sự lựa chọn nào khác nên đành phải đi theo số đông và rời khỏi hiện trường trước khi cái điềm báo chết chóc đó trở thành sự thực kinh hoàng và làm thay đổi mạnh mẽ những ý kiến ban đầu của những người không tin vào khoảng vài ngày vài tuần hoặc vài tháng sau đó những người...
[ "nhưng", "một", "số", "vì", "sợ", "và", "một", "số", "khác", "thì", "không", "có", "sự", "lựa", "chọn", "nào", "khác", "nên", "đành", "phải", "đi", "theo", "số", "đông", "và", "rời", "khỏi", "hiện", "trường", "trước", "khi", "cái", "điềm", "báo", "...
sẵn cho đến macos mojave apple không tiết lộ giới hạn về kích thước của tệp mà airdrop có thể truyền == cài đặt == === ios === trên ios 7 trở lên airdrop có thể được truy cập bằng cách nhấn vào cài đặt → chung → airdrop hoặc thông qua mục trung tâm điều khiển cả wi-fi và bluetooth đều được tự động bật khi airdrop được ...
[ "sẵn", "cho", "đến", "macos", "mojave", "apple", "không", "tiết", "lộ", "giới", "hạn", "về", "kích", "thước", "của", "tệp", "mà", "airdrop", "có", "thể", "truyền", "==", "cài", "đặt", "==", "===", "ios", "===", "trên", "ios", "7", "trở", "lên", "aird...
kuzalan zile kuzalan là một xã thuộc huyện zile tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 214 người
[ "kuzalan", "zile", "kuzalan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "zile", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "214", "người" ]
đại chủng viện xuân bích huế đại chủng viện huế tiếng anh major seminary of hue là một trong 9 đại chủng viện ở việt nam đại chủng viện này tọa lạc tại số 30 đường kim long thành phố huế có chức năng đào tạo linh mục cho giáo phận huế giáo phận đà nẵng và giáo phận kon tum giám đốc chủng viện hiện nay là linh mục giuse...
[ "đại", "chủng", "viện", "xuân", "bích", "huế", "đại", "chủng", "viện", "huế", "tiếng", "anh", "major", "seminary", "of", "hue", "là", "một", "trong", "9", "đại", "chủng", "viện", "ở", "việt", "nam", "đại", "chủng", "viện", "này", "tọa", "lạc", "tại", ...
điểm – điểm p2p – point to point bullet kênh thuê riêng quốc tế – iplc === trung tâm dữ liệu data center === yếu tố quan trọng nhất của một trung tâm dữ liệu là yếu tố bảo mật và hệ thống vận hành ổn định cmc telecom là đơn vị duy nhất tại việt nam đạt chứng chỉ bảo mật thanh toán pci dss và áp dụng nghiêm ngặt tiêu ch...
[ "điểm", "–", "điểm", "p2p", "–", "point", "to", "point", "bullet", "kênh", "thuê", "riêng", "quốc", "tế", "–", "iplc", "===", "trung", "tâm", "dữ", "liệu", "data", "center", "===", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "nhất", "của", "một", "trung", "tâm", "...
làm thất bại phải lui 40 dặm may khi đó lý quỳ thu phục thảo khấu khô thụ sơn là tiêu đĩnh bao húc cùng tuyên tán hác tư văn đánh chiếm thành lăng châu buộc ngụy định quốc phải chạy sang huyện trung lang quan thắng bèn cho đan đình khuê sang thuyết phục thu hàng được ngụy định quốc sau trận tăng đầu thị lần thứ hai để ...
[ "làm", "thất", "bại", "phải", "lui", "40", "dặm", "may", "khi", "đó", "lý", "quỳ", "thu", "phục", "thảo", "khấu", "khô", "thụ", "sơn", "là", "tiêu", "đĩnh", "bao", "húc", "cùng", "tuyên", "tán", "hác", "tư", "văn", "đánh", "chiếm", "thành", "lăng", ...
hawa koomson là một phần của mười chín bộ trưởng sẽ thành lập nội các của ông tên của 19 bộ trưởng đã được đệ trình lên quốc hội ghana và được chủ tịch hạ viện rt hon giáo sư mike ocquaye là một bộ trưởng nội các mavis hawa koomson là một phần của vòng tròn bên trong của tổng thống và là để hỗ trợ các hoạt động ra quyế...
[ "hawa", "koomson", "là", "một", "phần", "của", "mười", "chín", "bộ", "trưởng", "sẽ", "thành", "lập", "nội", "các", "của", "ông", "tên", "của", "19", "bộ", "trưởng", "đã", "được", "đệ", "trình", "lên", "quốc", "hội", "ghana", "và", "được", "chủ", "tịc...
kỳ cấu trúc cụ thể nào không có sự tương tác của bất kỳ lực cơ bản nào có thể xảy ra giữa các phần xa nhất của cấu trúc khi các tương tác này trở nên không thể cấu trúc bị xé toạc mô hình ngụ ý rằng sau một thời gian hữu hạn sẽ có một điểm kỳ dị cuối cùng được gọi là big rip trong đó tất cả các khoảng cách đều chuyển h...
[ "kỳ", "cấu", "trúc", "cụ", "thể", "nào", "không", "có", "sự", "tương", "tác", "của", "bất", "kỳ", "lực", "cơ", "bản", "nào", "có", "thể", "xảy", "ra", "giữa", "các", "phần", "xa", "nhất", "của", "cấu", "trúc", "khi", "các", "tương", "tác", "này", ...
phalaenopsis deliciosa là một loài lan có mặt từ tiểu lục địa ấn độ cho đến malesia
[ "phalaenopsis", "deliciosa", "là", "một", "loài", "lan", "có", "mặt", "từ", "tiểu", "lục", "địa", "ấn", "độ", "cho", "đến", "malesia" ]
chelonarium pulverulentum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "chelonarium", "pulverulentum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chelonariidae", "loài", "này", "được", "méquignon", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
đã đánh dấu mỗi lớp theo bảng chữ cái latinh từ a đến g với lớp vỏ là a và lớp lõi là g trong lần xuất bản mô hình của ông năm 1942 toàn bộ lớp phủ dưới cùng gọi là lớp d trong lần xuất bản năm 1950 bullen phát hiện ra rằng lớp d của ông trên thực tế có thể là hai lớp khác nhau phần phía trên của lớp d dày khoảng 1 800...
[ "đã", "đánh", "dấu", "mỗi", "lớp", "theo", "bảng", "chữ", "cái", "latinh", "từ", "a", "đến", "g", "với", "lớp", "vỏ", "là", "a", "và", "lớp", "lõi", "là", "g", "trong", "lần", "xuất", "bản", "mô", "hình", "của", "ông", "năm", "1942", "toàn", "bộ"...
năm == liên kết ngoài == bullet trang chủ
[ "năm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ" ]
nhận đã tham gia kỳ thi thí sinh có điểm số cao nhất thắng tuyệt đối ngoài huy chương vàng còn nhận thêm giải đặc biệt == danh sách các địa điểm tổ chức thi ipho các cuộc thi đã và sẽ diễn ra == list of venues bullet trong một số kì thi đài loan dùng trung hoa đài bắc làm tên đội để tham gia kì thi == xem thêm == bulle...
[ "nhận", "đã", "tham", "gia", "kỳ", "thi", "thí", "sinh", "có", "điểm", "số", "cao", "nhất", "thắng", "tuyệt", "đối", "ngoài", "huy", "chương", "vàng", "còn", "nhận", "thêm", "giải", "đặc", "biệt", "==", "danh", "sách", "các", "địa", "điểm", "tổ", "ch...
champdray là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 9 49 km² dân số năm 1999 là 949 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 712 m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là chandeleys == liên kết ngoài == bullet champdray trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "champdray", "là", "một", "xã", "nằm", "ở", "tỉnh", "vosges", "trong", "vùng", "grand", "est", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "9", "49", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "949", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vự...
tanda là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận rampur thuộc bang uttar pradesh ấn độ == địa lý == tanda có vị trí nó có độ cao trung bình là 78 mét 255 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ tanda có dân số 40 009 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% ...
[ "tanda", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "ban", "đô", "thị", "municipal", "board", "của", "quận", "rampur", "thuộc", "bang", "uttar", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "tanda", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ",...
breitenhagen là một đô thị thuộc huyện salzland bang saxony-anhalt đức
[ "breitenhagen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "salzland", "bang", "saxony-anhalt", "đức" ]
khwaeng bullet thesaban tambon
[ "khwaeng", "bullet", "thesaban", "tambon" ]
muraltia angulosa là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được turcz mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "muraltia", "angulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "turcz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
chrysoprasis nigristernis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chrysoprasis", "nigristernis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
triancyra macula là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "triancyra", "macula", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
aequatorium repandiforme là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae chỉ có ở ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet montúfar r pitman n 2003 aequatorium repandiforme 2006 iucn red list of threatened...
[ "aequatorium", "repandiforme", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "asteraceae", "chỉ", "có", "ở", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "n...
liên xô chết trong các trại của quốc xã trong mùa thu 1941 hơn là tổng số các tù nhân chiến tranh của phe đồng minh trong cả cuộc chiến trên 3 triệu tù nhân chiến tranh của liên xô đã chết trong trại tù quốc xã số phận của các tù nhân chiến tranh người đức ở liên xô thì khá hơn một chút khoảng hơn nửa triệu người đã ch...
[ "liên", "xô", "chết", "trong", "các", "trại", "của", "quốc", "xã", "trong", "mùa", "thu", "1941", "hơn", "là", "tổng", "số", "các", "tù", "nhân", "chiến", "tranh", "của", "phe", "đồng", "minh", "trong", "cả", "cuộc", "chiến", "trên", "3", "triệu", "t...
phó hoàng hậu chữ hán 傅皇后 1 tcn là hoàng hậu của hán ai đế lưu hân quân chủ thứ 12 của nhà tây hán trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == phó hoàng hậu không rõ năm sinh cùng tên gọi dã sử lưu truyền tên phó đại quân 傅黛君 người huyện ôn quận hà nội nay là khu vực vũ trắc hà nam bà là con gái của phó yến 傅晏 anh em họ của...
[ "phó", "hoàng", "hậu", "chữ", "hán", "傅皇后", "1", "tcn", "là", "hoàng", "hậu", "của", "hán", "ai", "đế", "lưu", "hân", "quân", "chủ", "thứ", "12", "của", "nhà", "tây", "hán", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "tiểu", "sử", "==", "phó", ...
phố chỉ là một đoạn trong trường ca cùng tên của nhà thơ phan vũ một trường ca cho đến tận bây giờ vẫn được cho là hay nhất về hà nội phan vũ cũng giống như đoàn chuẩn là những người con của hải phòng đã cảm nhận đã yêu và viết cho hà nội những tuyệt phẩm rất giá trị mà ngay cả người thủ đô cũng chưa chắc đã so được ==...
[ "phố", "chỉ", "là", "một", "đoạn", "trong", "trường", "ca", "cùng", "tên", "của", "nhà", "thơ", "phan", "vũ", "một", "trường", "ca", "cho", "đến", "tận", "bây", "giờ", "vẫn", "được", "cho", "là", "hay", "nhất", "về", "hà", "nội", "phan", "vũ", "cũn...
nhiên của nông trường bãi trành đang sử dụng thuộc địa giới hành chính xã xuân bình và 9 245 75 ha diện tích tự nhiên của xã xuân bình 232 nhân khẩu của thị trấn nông trường bãi trành và 1 953 nhân khẩu của xã xuân bình số nhân khẩu còn lại của thị trấn nông trường bãi trành chuyển về các xã như sau 1 833 nhân khẩu về ...
[ "nhiên", "của", "nông", "trường", "bãi", "trành", "đang", "sử", "dụng", "thuộc", "địa", "giới", "hành", "chính", "xã", "xuân", "bình", "và", "9", "245", "75", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "của", "xã", "xuân", "bình", "232", "nhân", "khẩu", "c...
họ suyên biển danh pháp khoa học surianaceae đồng nghĩa stylobasiaceae là một họ thực vật hạt kín trong bộ fabales nó có sự phân bố rất bất thường chi recchia là bản địa của méxico còn loài duy nhất của chi suriana là suyên biển suriana maritima lại là loài thực vật duyên hải có sự phân bố rộng khắp vùng nhiệt đới còn ...
[ "họ", "suyên", "biển", "danh", "pháp", "khoa", "học", "surianaceae", "đồng", "nghĩa", "stylobasiaceae", "là", "một", "họ", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "bộ", "fabales", "nó", "có", "sự", "phân", "bố", "rất", "bất", "thường", "chi", "recchia", "l...
leptogaster cheriani là một loài ruồi trong họ asilidae leptogaster cheriani được bromley miêu tả năm 1938 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "leptogaster", "cheriani", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "leptogaster", "cheriani", "được", "bromley", "miêu", "tả", "năm", "1938", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
vào cuối ngọc điệp bullet 7 tát bật 薩弼 1628 1655 mẹ là nạp lạt thị năm 1642 bị truất tông thất năm 1645 khôi phục tông thất phong phụ quốc công năm 1649 tấn bối tử sau khi qua đời được truy thụy hoài mẫn bối tử 懷愍貝子 == tham khảo == bullet thanh sử cảo quyển 216 liệt truyện tam chư vương nhị
[ "vào", "cuối", "ngọc", "điệp", "bullet", "7", "tát", "bật", "薩弼", "1628", "1655", "mẹ", "là", "nạp", "lạt", "thị", "năm", "1642", "bị", "truất", "tông", "thất", "năm", "1645", "khôi", "phục", "tông", "thất", "phong", "phụ", "quốc", "công", "năm", "16...
jabapur r hukeri jabapur r là một làng thuộc tehsil hukeri huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "jabapur", "r", "hukeri", "jabapur", "r", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hukeri", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
đất chúng không được dùng để phục vụ cho những người ngồi đồ ăn thức uống được đặt trên những tấm phản lớn đặt trên những cái cột chống to the egyptians made use of various small tables and elevated playing boards người trung quốc cũng biết chế tạo bàn từ rất sớm để viết hoặc vẽ người hy lạp và la mã cũng chế tạo và sử...
[ "đất", "chúng", "không", "được", "dùng", "để", "phục", "vụ", "cho", "những", "người", "ngồi", "đồ", "ăn", "thức", "uống", "được", "đặt", "trên", "những", "tấm", "phản", "lớn", "đặt", "trên", "những", "cái", "cột", "chống", "to", "the", "egyptians", "ma...
fallou diagne serigne fallou diagne sinh ngày 14 tháng 8 năm 1989 tại dakar là một cầu thủ bóng đá người sénégal hiện đang chơi ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ metz theo dạng cho mượn từ werder bremen == sự nghiệp == diagne bắt đầu sự nghiệp bóng đá tại dakar và thi đấu cho câu lạc bộ fc metz vào tháng 1 năm 2007 vào ...
[ "fallou", "diagne", "serigne", "fallou", "diagne", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "8", "năm", "1989", "tại", "dakar", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "sénégal", "hiện", "đang", "chơi", "ở", "vị", "trí", "trung", "vệ", "cho", "câu", "l...
asplenium pellucidum là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên năm 1786
[ "asplenium", "pellucidum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "lam", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1786" ]
rằng thái độ phân biệt chủng tộc của lincoln dù sao vẫn nhẹ hơn hầu hết các chính trị gia mỹ thời ấy theo nhà sử học eric foner thì trước khi nội chiến mỹ nổ ra lincoln thực hiện các biện pháp xóa bỏ chế độ nô lệ nhưng rất chậm bởi vì ông là người mang tư tưởng phân biệt chủng tộc kaplan lập luận lincoln miễn cưỡng hàn...
[ "rằng", "thái", "độ", "phân", "biệt", "chủng", "tộc", "của", "lincoln", "dù", "sao", "vẫn", "nhẹ", "hơn", "hầu", "hết", "các", "chính", "trị", "gia", "mỹ", "thời", "ấy", "theo", "nhà", "sử", "học", "eric", "foner", "thì", "trước", "khi", "nội", "chiế...
xuân an yên lập xuân an là một xã thuộc huyện yên lập tỉnh phú thọ việt nam xã xuân an có diện tích 18 87 km² dân số năm 1999 là 2866 người mật độ dân số đạt 152 người km²
[ "xuân", "an", "yên", "lập", "xuân", "an", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yên", "lập", "tỉnh", "phú", "thọ", "việt", "nam", "xã", "xuân", "an", "có", "diện", "tích", "18", "87", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "2866", "người", "mật",...
lợn bullet pig lợn nói chung bullet boar lợn lòi lợn rừng bullet hog lợn đực lợn thiến lợn hoang bullet piglet lợn con heo sữa bullet piggy lợn con bullet swine lợn heo ngoài ra còn để chỉ những người vật đáng ghét ghê tởm đồ con lợn bullet porker lợn thịt lợn hướng thịt lợn vỗ béo để lấy thịt bullet shoat lợn con mới ...
[ "lợn", "bullet", "pig", "lợn", "nói", "chung", "bullet", "boar", "lợn", "lòi", "lợn", "rừng", "bullet", "hog", "lợn", "đực", "lợn", "thiến", "lợn", "hoang", "bullet", "piglet", "lợn", "con", "heo", "sữa", "bullet", "piggy", "lợn", "con", "bullet", "swine...
hyposmocoma kauaiensis là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của kauai loài địa phương ở halemanu nơi nó được tim thấy ở độ cao 4 000 feet == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
[ "hyposmocoma", "kauaiensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cosmopterigidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "kauai", "loài", "địa", "phương", "ở", "halemanu", "nơi", "nó", "được", "tim", "thấy", "ở", "độ", "cao", "4", "000...
khói phía sau ống khói cũng được nâng cao thêm vào giai đoạn này dự định tăng cường hỏa lực phòng không bằng cách bổ sung một khẩu đội 4 inch nòng đôi cùng nhiều khẩu 2 pounder bị ngăn trở do chiến tranh nổ ra emerald được trang bị hai khẩu đội súng máy 0 50 caliber bốn nòng trước chiến tranh rồi trong đợt tái trang bị...
[ "khói", "phía", "sau", "ống", "khói", "cũng", "được", "nâng", "cao", "thêm", "vào", "giai", "đoạn", "này", "dự", "định", "tăng", "cường", "hỏa", "lực", "phòng", "không", "bằng", "cách", "bổ", "sung", "một", "khẩu", "đội", "4", "inch", "nòng", "đôi", ...
paranthura barnardi là một loài chân đều trong họ paranthuridae loài này được paul menzies miêu tả khoa học năm 1971
[ "paranthura", "barnardi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "paranthuridae", "loài", "này", "được", "paul", "menzies", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
đội vào tháng 5 năm 1964 họ quay trở lại tanganyika nơi họ thành lập nhóm cá sấu không có vũ khí nào có sẵn để có thể sử dụng được trong vùng miền nam rhodesia mặc dù nhiệm vụ này được giao cho john mataure và noel mukono nhóm đã vội vã tham dự đại hội zanu tại mkoba gweru vào tháng 5 năm 1964 đến một ngày trước quốc h...
[ "đội", "vào", "tháng", "5", "năm", "1964", "họ", "quay", "trở", "lại", "tanganyika", "nơi", "họ", "thành", "lập", "nhóm", "cá", "sấu", "không", "có", "vũ", "khí", "nào", "có", "sẵn", "để", "có", "thể", "sử", "dụng", "được", "trong", "vùng", "miền", ...
loxogramme yigongensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được ching s k wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "loxogramme", "yigongensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "s", "k", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này",...
lophocampa pura là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lophocampa", "pura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
coccoderus sexguttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "coccoderus", "sexguttatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
điện yarlung tsangpo một đề xuất khác nhà máy điện thủy triều penzhin có công suất lắp đặt lên tới các nhà máy thủy điện lớn nhất đứng đầu danh sách các nhà máy điện lớn nhất dưới mọi hình thức nằm trong số các công trình thủy lực lớn nhất và là những công trình nhân tạo lớn nhất trên thế giới == xem thêm == bullet dan...
[ "điện", "yarlung", "tsangpo", "một", "đề", "xuất", "khác", "nhà", "máy", "điện", "thủy", "triều", "penzhin", "có", "công", "suất", "lắp", "đặt", "lên", "tới", "các", "nhà", "máy", "thủy", "điện", "lớn", "nhất", "đứng", "đầu", "danh", "sách", "các", "nh...
brachymenium flaccidisetum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "brachymenium", "flaccidisetum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
blériot 67 bullet blériot 73 bullet blériot 74 bullet blériot 75 bullet blériot 102 bullet blériot 105 bullet blériot 106 bullet blériot 110 bullet blériot 111 bullet blériot 115 bullet blériot 117 bullet blériot 118 bullet blériot 125 bullet blériot 127 bullet blériot 135 bullet blériot 137 bullet blériot 155 bullet b...
[ "blériot", "67", "bullet", "blériot", "73", "bullet", "blériot", "74", "bullet", "blériot", "75", "bullet", "blériot", "102", "bullet", "blériot", "105", "bullet", "blériot", "106", "bullet", "blériot", "110", "bullet", "blériot", "111", "bullet", "blériot", "...
paullinia kallunkii là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được croat mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "paullinia", "kallunkii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "croat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
não đã gắn liền với cơ thể con người được giải thích rõ ràng hơn thì biv thiếu các kết nối từ cơ thể đến não điều này khiến cho biv không có tính chất thần kinh hay sinh lý thần kinh tương tự như bộ não gắn liền với cơ thể nếu quả đúng như vậy thì chúng ta không thể nói rằng biv có thể có những trải nghiệm tương tự như...
[ "não", "đã", "gắn", "liền", "với", "cơ", "thể", "con", "người", "được", "giải", "thích", "rõ", "ràng", "hơn", "thì", "biv", "thiếu", "các", "kết", "nối", "từ", "cơ", "thể", "đến", "não", "điều", "này", "khiến", "cho", "biv", "không", "có", "tính", ...
rives 1918 bullet la femme assise 1920 bullet le guetteur mélancolique các tuyển tập bullet oeuvres роétiques p 1956 bullet oeuvres completes t 1-4 p 1965—1966 bullet oeuvres en prose complètes vol 1-2 paris gallimard 1991 bibliothèque de la pléiade == liên kết ngoài == bullet official site bullet poemas de apollinaire...
[ "rives", "1918", "bullet", "la", "femme", "assise", "1920", "bullet", "le", "guetteur", "mélancolique", "các", "tuyển", "tập", "bullet", "oeuvres", "роétiques", "p", "1956", "bullet", "oeuvres", "completes", "t", "1-4", "p", "1965—1966", "bullet", "oeuvres", "...
helichrysum horridum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "helichrysum", "horridum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "sch", "bip", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
saxifraga angustata là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được harry sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "saxifraga", "angustata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "harry", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
pellaea articulata là một loài thực vật có mạch trong họ adiantaceae loài này được kunze ex spreng baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "pellaea", "articulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "adiantaceae", "loài", "này", "được", "kunze", "ex", "spreng", "baker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
tĩnh vương chữ hán 靚王 hoặc 靖王 là thụy hiệu của một số vị quân chủ hoặc phiên vương ở phương đông thời phong kiến == trung quốc == bullet xuân thu chiến quốc bullet chu thận tĩnh vương nhà đông chu đôi khi cũng gọi tắt là thận vương bullet chư hầu nhà tây hán bullet trung sơn tĩnh vương lưu thắng bullet tri xuyên tĩnh v...
[ "tĩnh", "vương", "chữ", "hán", "靚王", "hoặc", "靖王", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "hoặc", "phiên", "vương", "ở", "phương", "đông", "thời", "phong", "kiến", "==", "trung", "quốc", "==", "bullet", "xuân", "thu", "chiến", ...
lãi bullet ngô phù sai bullet sở bình vương bullet ngũ xa bullet ngũ thượng bullet thân bao tư == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên các thiên bullet ngũ tử tư liệt truyện bullet ngô thái bá thế gia bullet sở thế gia bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 1 nhà xuất bản tp hồ chí minh == liên kết ngoài == bull...
[ "lãi", "bullet", "ngô", "phù", "sai", "bullet", "sở", "bình", "vương", "bullet", "ngũ", "xa", "bullet", "ngũ", "thượng", "bullet", "thân", "bao", "tư", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sử", "ký", "tư", "mã", "thiên", "các", "thiên", "bullet", "ng...
danh sách máy bay quân sự hoa kỳ
[ "danh", "sách", "máy", "bay", "quân", "sự", "hoa", "kỳ" ]
nhà ngô chữ nôm 茹吳 chữ hán 吳朝 hán việt ngô triều là một triều đại quân chủ trong lịch sử việt nam truyền được hai đời nhưng có tới ba vị vua kéo dài từ năm 939 đến năm 965 khoảng thời gian xen giữa từ 944 đến 950 còn có dương bình vương tức dương tam kha khác với các triều đại quân chủ việt nam sau này các vua nhà ngô ...
[ "nhà", "ngô", "chữ", "nôm", "茹吳", "chữ", "hán", "吳朝", "hán", "việt", "ngô", "triều", "là", "một", "triều", "đại", "quân", "chủ", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "truyền", "được", "hai", "đời", "nhưng", "có", "tới", "ba", "vị", "vua", "kéo", "...
đường làm hai loại ví lã huệ khanh là tiểu nhân huệ khanh tức lắm giật dây cho trương tảo tấu hặc phùng kinh và trịnh hiệp khiến hai người bị mất chức không lâu sau hàn giáng dâng sớ xin dùng lại an thạch thần tông bằng lòng ngày 28 tháng 2 năm 1075 vương an thạch lại được bổ dụng làm đồng trung thư môn hạ bình chương ...
[ "đường", "làm", "hai", "loại", "ví", "lã", "huệ", "khanh", "là", "tiểu", "nhân", "huệ", "khanh", "tức", "lắm", "giật", "dây", "cho", "trương", "tảo", "tấu", "hặc", "phùng", "kinh", "và", "trịnh", "hiệp", "khiến", "hai", "người", "bị", "mất", "chức", ...
dioxys rohweri là một loài ong trong họ megachilidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "dioxys", "rohweri", "là", "một", "loài", "ong", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
và hòa bình của prokofiev vào năm 1973 với vai công chúa marya và bà tiếp tục gắn bó sự nghiệp ca hát opera của mình tại úc sự nghiệp âm nhạc tại vương quốc anh của bà đã chiếm được sự nổi bật hơn sau sự xuất hiện của bà tại đêm nhạc đầu tiên của năm 1975 trong bản giao hưởng số 5 của mahler năm 1983 connell chuyển san...
[ "và", "hòa", "bình", "của", "prokofiev", "vào", "năm", "1973", "với", "vai", "công", "chúa", "marya", "và", "bà", "tiếp", "tục", "gắn", "bó", "sự", "nghiệp", "ca", "hát", "opera", "của", "mình", "tại", "úc", "sự", "nghiệp", "âm", "nhạc", "tại", "vươn...
trưa đến 6 00 tối mua sắm chủ nhật đã trở nên phổ biến hơn và hầu hết nhưng không phải tất cả các cửa hàng ở thị trấn và thành phố đều mở cửa kinh doanh cửa hàng 280 m và lớn hơn ở anh và xứ wales chỉ được phép giao dịch trong sáu giờ vào chủ nhật cửa hàng ở bắc ireland có thể mở từ 1 00 chiều đến 6 00 pm ở scotland về...
[ "trưa", "đến", "6", "00", "tối", "mua", "sắm", "chủ", "nhật", "đã", "trở", "nên", "phổ", "biến", "hơn", "và", "hầu", "hết", "nhưng", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "cửa", "hàng", "ở", "thị", "trấn", "và", "thành", "phố", "đều", "mở", "cửa", ...
bad segeberg là một thị xã có khoảng 16 000 dân ở bang schleswig-holstein đây là thủ phủ của huyện kreis segeberg thuộc đức đô thị này có cự ly 50 km về phía đông bắc với thành phố hamburg và 25 km về phía tây lübeck == kết nghĩa == bullet złocieniec ba lan bullet riihimäki phần lan bullet kiryat motzkin israel bullet ...
[ "bad", "segeberg", "là", "một", "thị", "xã", "có", "khoảng", "16", "000", "dân", "ở", "bang", "schleswig-holstein", "đây", "là", "thủ", "phủ", "của", "huyện", "kreis", "segeberg", "thuộc", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "cự", "ly", "50", "km", "về", ...
to heart to heart được chuyển thể thành 13 tập anime truyền hình bởi oriental light and magic và phát sóng từ tháng 4 đến tháng 7 năm 1999 mùa anime thứ hai to heart remember my memories được trình chiếu từ 10 đến tháng 12 năm 2004 bộ anime đầu tiên được cấp phép phân phối tại bắc mỹ bởi right stuf international dvd đầ...
[ "to", "heart", "to", "heart", "được", "chuyển", "thể", "thành", "13", "tập", "anime", "truyền", "hình", "bởi", "oriental", "light", "and", "magic", "và", "phát", "sóng", "từ", "tháng", "4", "đến", "tháng", "7", "năm", "1999", "mùa", "anime", "thứ", "ha...
hoằng sướng chữ hán 弘暢 6 tháng 1 năm 1741 18 tháng 2 năm 1795 ái tân giác la là quận vương của nhà thanh trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == hoằng sướng sinh ngày 9 tháng 11 âm lịch năm càn long thứ 5 1740 tức ngày 6 tháng 1 năm 1741 dương lịch trong gia tộc ái tân giác la ông là con trai trưởng của hàm khác thân v...
[ "hoằng", "sướng", "chữ", "hán", "弘暢", "6", "tháng", "1", "năm", "1741", "18", "tháng", "2", "năm", "1795", "ái", "tân", "giác", "la", "là", "quận", "vương", "của", "nhà", "thanh", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời", "==", "...
arhaphes humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1930
[ "arhaphes", "humeralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
xã meramec quận franklin missouri xã meramec là một xã thuộc quận franklin tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 382 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "meramec", "quận", "franklin", "missouri", "xã", "meramec", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "franklin", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "9", "382", "người", "==", "xem", "thêm", "...
veturius petteri là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được boucher miêu tả khoa học năm 2005
[ "veturius", "petteri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "boucher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
nổi tiếng trên khắp chiều dài đất nước và vươn ra tận nước ngoài bữa chiều cơm nguội với vài con cá khô nướng đã là một đặc sản với cả những người con xa quê việt nam mà không ai không nhớ cá khô còn trở thành một món quà biếu tặng nhau các loại cá khô đặc biệt có giá khá cao như cá kèo cá sặc rằn cá chỉ vàng các loại ...
[ "nổi", "tiếng", "trên", "khắp", "chiều", "dài", "đất", "nước", "và", "vươn", "ra", "tận", "nước", "ngoài", "bữa", "chiều", "cơm", "nguội", "với", "vài", "con", "cá", "khô", "nướng", "đã", "là", "một", "đặc", "sản", "với", "cả", "những", "người", "con...
phút ở loạt sút luân lưu 2 cầu thủ bên phía chelsea là nicolas anelka và ashley cole đã đá hỏng qua đó dẫn đến thất bại 3-4 trong loạt sút khiến chelsea bị loại ở cúp châu âu mùa giải ấy chelsea đã tiến đến vòng tứ kết và một lần nữa họ lại bị đối thủ ở nước anh của mình là manchester united loại khi đã để thua ở cả ha...
[ "phút", "ở", "loạt", "sút", "luân", "lưu", "2", "cầu", "thủ", "bên", "phía", "chelsea", "là", "nicolas", "anelka", "và", "ashley", "cole", "đã", "đá", "hỏng", "qua", "đó", "dẫn", "đến", "thất", "bại", "3-4", "trong", "loạt", "sút", "khiến", "chelsea", ...
nassarius tangaroai là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ nassariidae
[ "nassarius", "tangaroai", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "nassariidae" ]
nassarius webbei là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ nassariidae
[ "nassarius", "webbei", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "nassariidae" ]
nhất của thời kỳ này là cuộc chiến giữa nhà hán và nhà triệu cuối thế kỷ 2 tcn dẫn tới sự thay đổi chủ quyền cai trị lãnh thổ miền bắc và bắc trung bộ việt nam cùng đất lưỡng quảng từ tay nhà triệu sang tay nhà tây hán nhân lúc nhà triệu suy yếu hán vũ đế định dùng phương pháp ngoại giao để thu phục đất nam việt nhưng ...
[ "nhất", "của", "thời", "kỳ", "này", "là", "cuộc", "chiến", "giữa", "nhà", "hán", "và", "nhà", "triệu", "cuối", "thế", "kỷ", "2", "tcn", "dẫn", "tới", "sự", "thay", "đổi", "chủ", "quyền", "cai", "trị", "lãnh", "thổ", "miền", "bắc", "và", "bắc", "tru...
giống như thiazide và thuốc lợi tiểu loại thiazide có tỷ lệ tác dụng phụ tương tự nhau chlortalidone có hiệu quả hơn hydrochlorothiazide để phòng ngừa suy tim ở những người bị huyết áp cao
[ "giống", "như", "thiazide", "và", "thuốc", "lợi", "tiểu", "loại", "thiazide", "có", "tỷ", "lệ", "tác", "dụng", "phụ", "tương", "tự", "nhau", "chlortalidone", "có", "hiệu", "quả", "hơn", "hydrochlorothiazide", "để", "phòng", "ngừa", "suy", "tim", "ở", "nhữn...
nghiệp về khóa học kỹ thuật xây dựng tại bữa tiệc mừng tốt nghiệp của cô cha cô một chủ sở hữu của một công ty phá dỡ mang đến cho cô một món quà với hai cái phong bì với hai màu khắc nhau và yêu cầu sam nhanh trí chọn lấy một trong hai cái cô đã chọn một công việc giám sát việc phá hủy một tòa nhà ở giữa một cánh đồng...
[ "nghiệp", "về", "khóa", "học", "kỹ", "thuật", "xây", "dựng", "tại", "bữa", "tiệc", "mừng", "tốt", "nghiệp", "của", "cô", "cha", "cô", "một", "chủ", "sở", "hữu", "của", "một", "công", "ty", "phá", "dỡ", "mang", "đến", "cho", "cô", "một", "món", "quà...
cup in 2004 with valencia and the champions league in 2005 with liverpool bullet rafael benítez is the only manager to have won the fifa club world cup the uefa cup and the uefa champions league bullet two managers have won the cup winners cup the uefa cup and the european cup bullet giovanni trapattoni of juventus won...
[ "cup", "in", "2004", "with", "valencia", "and", "the", "champions", "league", "in", "2005", "with", "liverpool", "bullet", "rafael", "benítez", "is", "the", "only", "manager", "to", "have", "won", "the", "fifa", "club", "world", "cup", "the", "uefa", "cup"...
đẳng cấp quốc tế các hoạt động chuyển giao công nghệ hiện đại quy mô lớn với các hoạt động đầu tư sản xuất kinh doanh hiệu quả cao trong cả nước hiện nay là nhà đầu tư lớn nhất của trường đại học công nghệ đông á polyco cũng đã tập hợp và đào tạo được một đội ngũ nhân sự hùng hậu cho phép polyco đủ điều kiện triển khai...
[ "đẳng", "cấp", "quốc", "tế", "các", "hoạt", "động", "chuyển", "giao", "công", "nghệ", "hiện", "đại", "quy", "mô", "lớn", "với", "các", "hoạt", "động", "đầu", "tư", "sản", "xuất", "kinh", "doanh", "hiệu", "quả", "cao", "trong", "cả", "nước", "hiện", "...
windows 2 0 là một hệ điều hành 16-bit dựa trên giao diện người dùng đồ hoạ thuộc họ microsoft windows ra mắt vào ngày 9 tháng 12 năm 1987 và kế nhiệm windows 1 0 == tính năng == windows 2 0 cho phép các cửa sổ ứng dụng được xếp chồng lên nhau tốt hơn người tiền nhiệm windows 1 0 windows 2 0 cũng giới thiệu hệ thống ph...
[ "windows", "2", "0", "là", "một", "hệ", "điều", "hành", "16-bit", "dựa", "trên", "giao", "diện", "người", "dùng", "đồ", "hoạ", "thuộc", "họ", "microsoft", "windows", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "9", "tháng", "12", "năm", "1987", "và", "kế", "nhiệm", ...
rütschelen là một đô thị thuộc huyện oberaargau bang bern thụy sĩ đô thị này có diện tích 4 km² dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 563 người == liên kết ngoài == bullet [trang mạng chính thức]
[ "rütschelen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "oberaargau", "bang", "bern", "thụy", "sĩ", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "4", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "tháng", "12", "năm", "2009", "là", "563", "người", "==", "liên", ...
tổng tham mưu trưởng quốc gia việt nam ra lệnh cách chức phải trốn chạy vào trú ẩn trong phủ thủ tướng tuy nhiên không lâu sau đó dưới áp lực của người mỹ tướng hinh bị quốc trưởng bảo đại triệu hồi sang pháp === bị thất sủng === mặc dù vậy những mâu thuẫn đầu tiên giữa ông và lãnh tụ của mình bắt đầu xuất hiện tháng 7...
[ "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "quốc", "gia", "việt", "nam", "ra", "lệnh", "cách", "chức", "phải", "trốn", "chạy", "vào", "trú", "ẩn", "trong", "phủ", "thủ", "tướng", "tuy", "nhiên", "không", "lâu", "sau", "đó", "dưới", "áp", "lực", "của", "người", ...
vây tài tình và đã rút được toàn quân an toàn về phía kolín quân thập tự cho rằng phía hussite sẽ không dám quay lại nên không tiếp tục truy kích điều này cho žižka một thời gian quý báu để dưỡng quân và bổ sung lực lượng trong khi đó do số lượng quân thập tự quá đông vua zikmund không thể cho toàn quân trú đóng trong ...
[ "vây", "tài", "tình", "và", "đã", "rút", "được", "toàn", "quân", "an", "toàn", "về", "phía", "kolín", "quân", "thập", "tự", "cho", "rằng", "phía", "hussite", "sẽ", "không", "dám", "quay", "lại", "nên", "không", "tiếp", "tục", "truy", "kích", "điều", ...
cá cháo lớn danh pháp hai phần megalops cyprinoides là một loài cá có kích thước trung bình thuộc họ megalopidae == mô tả == về ngoại hình chúng giống cá cháo đại tây dương megalops atlanticus phần lưng màu lục sậm-ôliu và mang tông màu bạc hai bên thân cái miệng to của chúng hướng lên trên hàm dưới có một tấm xương th...
[ "cá", "cháo", "lớn", "danh", "pháp", "hai", "phần", "megalops", "cyprinoides", "là", "một", "loài", "cá", "có", "kích", "thước", "trung", "bình", "thuộc", "họ", "megalopidae", "==", "mô", "tả", "==", "về", "ngoại", "hình", "chúng", "giống", "cá", "cháo",...
với marvel studios của disney để cho phép người nhện xuất hiện trong vũ trụ điện ảnh marvel bắt đầu với trước khi xuất hiện trong được phát hành vào ngày 7 tháng 7 năm 2017 thỏa thuận cũng cho phép sony phân phối và có quyền kiểm soát sáng tạo trên bất kỳ bộ phim mcu nào mà người nhện là nhân vật chính chẳng hạn như ho...
[ "với", "marvel", "studios", "của", "disney", "để", "cho", "phép", "người", "nhện", "xuất", "hiện", "trong", "vũ", "trụ", "điện", "ảnh", "marvel", "bắt", "đầu", "với", "trước", "khi", "xuất", "hiện", "trong", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "7", ...
nỗ lực giành được vị trí thứ hai xuất phát giữa hai tay đua của red bull và cựu vô địch button ở vị trí thứ tư trong khi đó dù có kết quả tốt trong các cuộc đua thử nghiệm trước mùa giải của ferrari nhưng alonso chỉ xuất phát thứ năm và massa thứ tám khiến khả năng của chiếc f150 italia bị nghi ngờ ở nhóm sau hai tay đ...
[ "nỗ", "lực", "giành", "được", "vị", "trí", "thứ", "hai", "xuất", "phát", "giữa", "hai", "tay", "đua", "của", "red", "bull", "và", "cựu", "vô", "địch", "button", "ở", "vị", "trí", "thứ", "tư", "trong", "khi", "đó", "dù", "có", "kết", "quả", "tốt", ...
và là chỉ là con trai thứ năm nên theo thứ tự kế vị thì henrique không được kỳ vọng sẽ kế thừa ngai vàng bồ đào nha ngay từ khi còn trẻ henrique đã lãnh nhận chức thánh nhằm thúc đẩy tầm quan trọng của bồ đào nha trong giáo hội công giáo vốn vào lúc bấy giờ đang bị tây ban nha kiểm soát ông nhanh chóng đảm nhiệm nhiều ...
[ "và", "là", "chỉ", "là", "con", "trai", "thứ", "năm", "nên", "theo", "thứ", "tự", "kế", "vị", "thì", "henrique", "không", "được", "kỳ", "vọng", "sẽ", "kế", "thừa", "ngai", "vàng", "bồ", "đào", "nha", "ngay", "từ", "khi", "còn", "trẻ", "henrique", "...
şenköy karpuzlu şenköy là một xã thuộc huyện karpuzlu tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 225 người
[ "şenköy", "karpuzlu", "şenköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karpuzlu", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "225", "người" ]
alocasia inornata là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hallier f mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "alocasia", "inornata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "hallier", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
la maya là một đô thị ở tỉnh salamanca castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 259 người
[ "la", "maya", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "salamanca", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", ...
ardisia pteropoda là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "ardisia", "pteropoda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "miq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
council bullet đảng dân tộc đơn nhất == xem thêm == bullet phái hữu bullet chủ nghĩa dân tuý phái hữu bullet phái tả và phái hữu bullet phái cực tả
[ "council", "bullet", "đảng", "dân", "tộc", "đơn", "nhất", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phái", "hữu", "bullet", "chủ", "nghĩa", "dân", "tuý", "phái", "hữu", "bullet", "phái", "tả", "và", "phái", "hữu", "bullet", "phái", "cực", "tả" ]
aloe blacc egbert nathaniel dawkins iii sinh ngày 7 tháng 1 năm 1979 được biết với nghệ danh là aloe blacc là một nhạc sĩ ca sĩ nhạc sĩ nhà sản xuất thu âm diễn viên doanh nhân và nhà từ thiện anh nổi tiếng với single i need a dollar the man đứng đầu bảng xếp hạng ở anh và viết và biểu diễn giọng hát trên wake me up củ...
[ "aloe", "blacc", "egbert", "nathaniel", "dawkins", "iii", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "1", "năm", "1979", "được", "biết", "với", "nghệ", "danh", "là", "aloe", "blacc", "là", "một", "nhạc", "sĩ", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "nhà", "sản", "xuất", "thu", ...
hạn của tổng bí thư và thường trực ban bí thư được quy định riêng tổng bí thư là người đứng đầu toàn đảng là cấp trên của bí thư cấp ủy tổ chức đảng là người đứng đầu ban chấp hành trung ương trưởng ban chỉ đạo trung ương phòng chống tham nhũng tiêu cực và thay mặt ban chấp hành trung ương chủ trì công việc ba cơ quan ...
[ "hạn", "của", "tổng", "bí", "thư", "và", "thường", "trực", "ban", "bí", "thư", "được", "quy", "định", "riêng", "tổng", "bí", "thư", "là", "người", "đứng", "đầu", "toàn", "đảng", "là", "cấp", "trên", "của", "bí", "thư", "cấp", "ủy", "tổ", "chức", "đ...
allogaster geniculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "allogaster", "geniculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]