text
stringlengths
1
7.22k
words
list
lycocarpus fugax là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được lag o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "lycocarpus", "fugax", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "lag", "o", "e", "schulz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
Với dàn diễn viên hùng hậu gồm Matthew McConaughey , Anne Hathaway , Jessica Chastain , Bill Irwin , Ellen Burstyn và Michael Caine , bộ phim kể về một nhóm nhà du hành vũ trụ đi xuyên qua hố đen . Nolan đã phát triển kịch bản phim dựa trên những ý tưởng mới của mình hoà trộn với kịch bản trước đó do anh trai Jonathan ...
[ "Với", "dàn", "diễn", "viên", "hùng", "hậu", "gồm", "Matthew", "McConaughey", ",", "Anne", "Hathaway", ",", "Jessica", "Chastain", ",", "Bill", "Irwin", ",", "Ellen", "Burstyn", "và", "Michael", "Caine", ",", "bộ", "phim", "kể", "về", "một", "nhóm", "nhà...
ornithogalum benguellense là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "ornithogalum", "benguellense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
cao họ cao là một họ của người thuộc vùng văn hóa đông á họ này có mặt ở việt nam triều tiên hangul 고 romaja quốc ngữ go trung quốc chữ hán 高 bính âm gao tại trung quốc trong danh sách bách gia tính họ cao đứng thứ 153 về mức độ phổ biến họ này xếp thứ 19 theo thống kê năm 2006 ở nhật bản có một số họ mang chữ hán 高 ca...
[ "cao", "họ", "cao", "là", "một", "họ", "của", "người", "thuộc", "vùng", "văn", "hóa", "đông", "á", "họ", "này", "có", "mặt", "ở", "việt", "nam", "triều", "tiên", "hangul", "고", "romaja", "quốc", "ngữ", "go", "trung", "quốc", "chữ", "hán", "高", "bín...
ngừng đăng tweet lúc 4 52 gmt ngày 8 tháng 1 ý nghĩa của các tweet và phần còn lại của các tập tin khiến những người giải quyết bối rối trong vài giờ nguồn cấp dữ liệu đầy đủ của các tweet có sẵn ở đây phải nói là nó dài kinh khủng sau một ngày tìm kiếm không có kết quả một người dùng irc đã làm được điều không thể và ...
[ "ngừng", "đăng", "tweet", "lúc", "4", "52", "gmt", "ngày", "8", "tháng", "1", "ý", "nghĩa", "của", "các", "tweet", "và", "phần", "còn", "lại", "của", "các", "tập", "tin", "khiến", "những", "người", "giải", "quyết", "bối", "rối", "trong", "vài", "giờ"...
calomicrus moralesi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được codina miêu tả khoa học năm 1963
[ "calomicrus", "moralesi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "codina", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1963" ]
109 năm 109 là một năm trong lịch julius
[ "109", "năm", "109", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
yamada matsuichi matsuichi yamada 山田 松市 sinh ngày 21 tháng 2 năm 1961 là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp huấn luyện viên == matsuichi yamada đã dẫn dắt shonan bellmare và vanraure hachinohe
[ "yamada", "matsuichi", "matsuichi", "yamada", "山田", "松市", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "2", "năm", "1961", "là", "một", "huấn", "luyện", "viên", "và", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "huấn", "luyện", "...
ectropothecium dafilae là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "ectropothecium", "dafilae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "broth", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
stephanie saulter == cuộc đời và sự nghiệp == sinh ra ở jamaica và được giáo dục tại mit saulter sống ở hoa kỳ trong mười lăm năm trước khi chuyển đến london nơi cô sống từ năm 2003 cô đã nghiên cứu về di truyền học và nhân chủng học cũng như sau đó làm việc với các cộng đồng bên lề và tái tạo đô thị từ miami đến londo...
[ "stephanie", "saulter", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "sinh", "ra", "ở", "jamaica", "và", "được", "giáo", "dục", "tại", "mit", "saulter", "sống", "ở", "hoa", "kỳ", "trong", "mười", "lăm", "năm", "trước", "khi", "chuyển", "đến", "lond...
ahmadabad bhalki ahmadabad là một làng thuộc tehsil bhalki huyện bidar bang karnataka ấn độ
[ "ahmadabad", "bhalki", "ahmadabad", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bhalki", "huyện", "bidar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
thyreus histrio là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được fabricius mô tả khoa học năm 1775
[ "thyreus", "histrio", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "fabricius", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1775" ]
cucullia anceps là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cucullia", "anceps", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
neoteristis là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "neoteristis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
troglohyphantes spinipes là một loài nhện trong họ linyphiidae nó là loài đặc hữu của slovenia == tài liệu == bullet world conservation monitoring centre 1996 troglohyphantes spinipes 2006 iucn red list of threatened species truy nhập 31 tháng 7 năm 2007
[ "troglohyphantes", "spinipes", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "slovenia", "==", "tài", "liệu", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1996", "troglohyphantes", "spini...
pseudobahia bahiifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được benth rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "pseudobahia", "bahiifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "benth", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
đó rồi dùng hộp điều khiển để điều khiển các động cơ sẽ có hoạt động giống như cái tên của động vơ đã gắn vào bullet kem bay bổng nặn hình nào thì hình đó sẽ lơ lửng trên trời bóng bay bullet garage ô tô mini chỉ cần ấn nút khởi động rồi gọi tên loại xe thì cửa cuốn sẽ tự động mở và loại xe mà đã gõi tên tữ động đi ra ...
[ "đó", "rồi", "dùng", "hộp", "điều", "khiển", "để", "điều", "khiển", "các", "động", "cơ", "sẽ", "có", "hoạt", "động", "giống", "như", "cái", "tên", "của", "động", "vơ", "đã", "gắn", "vào", "bullet", "kem", "bay", "bổng", "nặn", "hình", "nào", "thì", ...
giữ chức vụ ngoại trưởng mỹ đầu tiên của hoa kỳ 1790-1793 jefferson đã bắt đầu xây dựng lại ngôi nhà của mình dựa trên các ý tưởng của ông trong thời gian ở châu âu quá trình tu sửa tiếp tục trong suốt nhiệm kỳ tổng thống của ông 1801-1809 mặc dù nhìn chung công trình được hoàn thành vào năm 1809 nhưng jefferson tiếp t...
[ "giữ", "chức", "vụ", "ngoại", "trưởng", "mỹ", "đầu", "tiên", "của", "hoa", "kỳ", "1790-1793", "jefferson", "đã", "bắt", "đầu", "xây", "dựng", "lại", "ngôi", "nhà", "của", "mình", "dựa", "trên", "các", "ý", "tưởng", "của", "ông", "trong", "thời", "gian"...
epizeuxis julia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "epizeuxis", "julia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
heliorabdia taiwana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "heliorabdia", "taiwana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ppv mà mình được ưu tiên hơn == hậu quả == === raw === trên chương trình raw hậu bạo liệt chấn hám backlash khấu đặc · an cách kurt angle công bố hai trận ba bên trong các trận đấu vòng loại công sự bao money in the bank chỉ cho kevin owens và braun strowman như cả hai muốn tham gia vào trận đấu cùng tên góc lên kế hoạ...
[ "ppv", "mà", "mình", "được", "ưu", "tiên", "hơn", "==", "hậu", "quả", "==", "===", "raw", "===", "trên", "chương", "trình", "raw", "hậu", "bạo", "liệt", "chấn", "hám", "backlash", "khấu", "đặc", "·", "an", "cách", "kurt", "angle", "công", "bố", "hai"...
vào ngày 17 tháng 6 và các khẩu pháo phòng không của chính nó đã bắn rơi thêm ba chiếc nữa vào ngày hôm sau sang đầu tháng 7 con tàu có một dịp nghỉ ngơi ngắn tại eniwetok và đến ngày 14 tháng 7 lại tiếp nối các hoạt động tại saipan và tinian và tại guam từ ngày 2 đến ngày 4 tháng 8 kitkun bay rút lui về espiritu santo...
[ "vào", "ngày", "17", "tháng", "6", "và", "các", "khẩu", "pháo", "phòng", "không", "của", "chính", "nó", "đã", "bắn", "rơi", "thêm", "ba", "chiếc", "nữa", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "sang", "đầu", "tháng", "7", "con", "tàu", "có", "một", "dịp", "n...
ostrovsky huyện huyện ostrovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kostroma nga huyện có diện tích 2421 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 6900 người trung tâm của huyện đóng ở ostrovskoe
[ "ostrovsky", "huyện", "huyện", "ostrovsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kostroma", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "2421", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", ...
chiprovtsi huyện chiprovtsi là một huyện thuộc tỉnh montana bungaria dân số thời điểm năm 2001 là 4988 người
[ "chiprovtsi", "huyện", "chiprovtsi", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "montana", "bungaria", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "4988", "người" ]
rằng whitechapel là một hang ổ khét tiếng của các hoạt động bất lương định kiến trên càng được củng cố vào mùa thu năm 1888 khi các phương tiện truyền thông đưa tin về hàng loạt vụ giết người tàn bạo và kỳ quái đều quy trách nhiệm cho jack the ripper với một mức độ chưa từng có == các vụ giết người == số lượng lớn các ...
[ "rằng", "whitechapel", "là", "một", "hang", "ổ", "khét", "tiếng", "của", "các", "hoạt", "động", "bất", "lương", "định", "kiến", "trên", "càng", "được", "củng", "cố", "vào", "mùa", "thu", "năm", "1888", "khi", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", ...
cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết galicia ssr galacia tồn tại từ ngày 8 tháng 7 năm 1920 đến ngày 21 tháng 9 năm 1920 trong thời gian chiến tranh ba lan-xô viết phạm vi của nước này nằm ở miền kiểm soát phía tây nam của hồng quân xô viết sau sự sụp đổ của đế quốc áo-hung vào tháng 11 năm 1918 vùng podillia ở phía tây t...
[ "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "xô", "viết", "galicia", "ssr", "galacia", "tồn", "tại", "từ", "ngày", "8", "tháng", "7", "năm", "1920", "đến", "ngày", "21", "tháng", "9", "năm", "1920", "trong", "thời", "gian", "chiến", "tranh", "ba", "l...
xã guthrie quận lawrence indiana xã guthrie là một xã thuộc quận lawrence tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 383 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "guthrie", "quận", "lawrence", "indiana", "xã", "guthrie", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lawrence", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "383", "người", "==", "tham", "khảo", "=...
yewande akinola yewanda akinola sinh năm 1985 là một kỹ sư tàu biển cô làm kỹ sư chính cho công ty laing o rourke và dẫn chương trình truyền hình về kỹ thuật cho kênh 4 và national geographic == giáo dục == akinola sinh năm 1985 tại nigeria khi còn nhỏ cô đã thiết kế những ngôi nhà cỡ mẫu cha của cô j m akinola là thư ...
[ "yewande", "akinola", "yewanda", "akinola", "sinh", "năm", "1985", "là", "một", "kỹ", "sư", "tàu", "biển", "cô", "làm", "kỹ", "sư", "chính", "cho", "công", "ty", "laing", "o", "rourke", "và", "dẫn", "chương", "trình", "truyền", "hình", "về", "kỹ", "thu...
bình thành đức huệ bình thành là một xã thuộc huyện đức huệ tỉnh long an việt nam == địa lý == xã bình thành nằm ở phía nam huyện đức huệ có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã bình hòa bắc bullet phía tây giáp xã bình hòa hưng bullet phía nam giáp xã bình hòa nam bullet phía bắc giáp xã mỹ bình xã có diện tích 25 9...
[ "bình", "thành", "đức", "huệ", "bình", "thành", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đức", "huệ", "tỉnh", "long", "an", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "bình", "thành", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "đức", "huệ", "có", "vị", "t...
lời nói đầu của huấn luyện viên cũ của ông alex ferguson ông cho biết về việc viết cuốn sách nó đã gắn với rất nhiều những kỷ niệm đẹp và rất nhiều kỷ niệm khó quên cuốn sách được mô tả bởi the times là đã có những sự hài hước sắc nét và quan sát sắc sảo những nhà xuất bản đã đồng ý tặng một bảng vào quỹ ủng hộ và kêu ...
[ "lời", "nói", "đầu", "của", "huấn", "luyện", "viên", "cũ", "của", "ông", "alex", "ferguson", "ông", "cho", "biết", "về", "việc", "viết", "cuốn", "sách", "nó", "đã", "gắn", "với", "rất", "nhiều", "những", "kỷ", "niệm", "đẹp", "và", "rất", "nhiều", "kỷ...
cao văn minh là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên phó chánh thanh tra bộ quốc phòng == thân thế sự nghiệp == ông từng giữ chức sư đoàn trưởng sư đoàn 377 quân chủng phòng không-không quân năm 2012 ông được bổ nhiệm giữ chức phó chánh thanh tra bộ quốc phòng thiếu tướng 2013 năm...
[ "cao", "văn", "minh", "là", "một", "sĩ", "quan", "cấp", "cao", "trong", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "hàm", "thiếu", "tướng", "nguyên", "phó", "chánh", "thanh", "tra", "bộ", "quốc", "phòng", "==", "thân", "thế", "sự", "nghiệp", "==", ...
les là một đô thị trong tỉnh lleida cộng đồng tự trị cataluña tây ban nha đô thị les có diện tích là 23 45 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 983 người với mật độ 41 92 người km² đô thị les có cự ly km so với tỉnh lỵ lleida
[ "les", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "lleida", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "cataluña", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "les", "có", "diện", "tích", "là", "23", "45", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "983", "ngườ...
5029 ireland 1988 bl2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 1 năm 1988 bởi shoemaker c s ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5029 ireland
[ "5029", "ireland", "1988", "bl2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "1", "năm", "1988", "bởi", "shoemaker", "c", "s", "ở", "palomar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet"...
spirospermum penduliflorum là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1818
[ "spirospermum", "penduliflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "biển", "bức", "cát", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1818" ]
trung quốc có cấu tạo dẫn khói giống với bếp hoàng cầm của việt nam và có thể đào cùng lúc nhiều bếp thông nhau nấu được nhiều món cùng lúc ngoài việc đào bếp lính trung quốc cũng được huấn luyện cách tạo ra lửa từ những vật dụng tự nhiên đề phòng trường hợp không có máy lửa hoặc máy lửa và diêm bị ướt trong quá trình ...
[ "trung", "quốc", "có", "cấu", "tạo", "dẫn", "khói", "giống", "với", "bếp", "hoàng", "cầm", "của", "việt", "nam", "và", "có", "thể", "đào", "cùng", "lúc", "nhiều", "bếp", "thông", "nhau", "nấu", "được", "nhiều", "món", "cùng", "lúc", "ngoài", "việc", ...
exoristoides homeonychioides là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "exoristoides", "homeonychioides", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
một tuyến đường ray xe điện đại lục sicilia có một số sân bay với nhiều điểm đến trong nước châu âu và ngoài châu âu sân bay catania-fontanarossa nằm tại bờ biển phía đông là sân bay nhộn nhịp nhất trên đảo sân bay quốc tế palermo cũng là một sân bay lớn với nhiều đường bay trong nước và quốc tế các sân bay khác là tra...
[ "một", "tuyến", "đường", "ray", "xe", "điện", "đại", "lục", "sicilia", "có", "một", "số", "sân", "bay", "với", "nhiều", "điểm", "đến", "trong", "nước", "châu", "âu", "và", "ngoài", "châu", "âu", "sân", "bay", "catania-fontanarossa", "nằm", "tại", "bờ", ...
schizidium granum là một loài chân đều trong họ armadillidiidae loài này được dollfus miêu tả khoa học năm 1894
[ "schizidium", "granum", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidiidae", "loài", "này", "được", "dollfus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1894" ]
fruta de leite là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 758 422 km² dân số năm 2007 là 6327 người mật độ 8 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "fruta", "de", "leite", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "758", "422", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "6327", "người", "mật", "độ", "8", "4", "người", "km²", ...
karaköse sarıkamış karaköse là một xã thuộc huyện sarıkamış tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 609 người
[ "karaköse", "sarıkamış", "karaköse", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarıkamış", "tỉnh", "kars", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "609", "người" ]
stachyarrhena acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "stachyarrhena", "acuminata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
quốc trong một gia đình nông dân trung lưu giàu có tên khai sinh của ông là tống bảo trạm 宋保站 sau này trong quá trình tham gia cách mạng vì để tưởng nhớ sự hy sinh của một người chiến hữu họ khổng đồng thời cũng là để bày tỏ quyết tâm kháng chiến cứu quốc người trước hy sinh thì người sau tiếp bước ông tống đã đổi tên ...
[ "quốc", "trong", "một", "gia", "đình", "nông", "dân", "trung", "lưu", "giàu", "có", "tên", "khai", "sinh", "của", "ông", "là", "tống", "bảo", "trạm", "宋保站", "sau", "này", "trong", "quá", "trình", "tham", "gia", "cách", "mạng", "vì", "để", "tưởng", "n...
chom thong huyện chom thong là một huyện ‘‘amphoe’’ ở phía nam của tỉnh chiang mai phía bắc thái lan huyện này được lập năm 1900 và có tên là chom thong theo truyền thuyết == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía nam theo chiều kim đồng hồ là hot mae chaem mae wang doi lo của tỉnh chiang mai wiang nong long và ban hong...
[ "chom", "thong", "huyện", "chom", "thong", "là", "một", "huyện", "‘‘amphoe’’", "ở", "phía", "nam", "của", "tỉnh", "chiang", "mai", "phía", "bắc", "thái", "lan", "huyện", "này", "được", "lập", "năm", "1900", "và", "có", "tên", "là", "chom", "thong", "th...
paradaxata alboplagiata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paradaxata", "alboplagiata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
goitseone seleka thành tích tốt nhất của cô trong sự kiện này là 53 11 giây được thiết lập tại porto novo vào năm 2012
[ "goitseone", "seleka", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "của", "cô", "trong", "sự", "kiện", "này", "là", "53", "11", "giây", "được", "thiết", "lập", "tại", "porto", "novo", "vào", "năm", "2012" ]
sau khi chui qua bụng ngựa thần ở đây đều được người của nhà chùa đứng chờ sẵn phía bên kia ngựa thần để trao cho một cây phất lộc tươi non với một chiếc phong bao lì xì đỏ chói === tây ninh === ở vùng tây ninh ngựa thờ trong đền miếu ở các miếu đền thờ các vị có công khai phá hoặc giữ gìn an ninh cho dân mình những ng...
[ "sau", "khi", "chui", "qua", "bụng", "ngựa", "thần", "ở", "đây", "đều", "được", "người", "của", "nhà", "chùa", "đứng", "chờ", "sẵn", "phía", "bên", "kia", "ngựa", "thần", "để", "trao", "cho", "một", "cây", "phất", "lộc", "tươi", "non", "với", "một", ...
rorippa sphaerocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được a gray britton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "rorippa", "sphaerocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "a", "gray", "britton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
crucihimalaya bursifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được dc d a german a l ebel mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "crucihimalaya", "bursifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "dc", "d", "a", "german", "a", "l", "ebel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
Duy Khánh cũng là một trong những nghệ sĩ trẻ có lượng theo dõi và quan tâm nhiều nhất trên mạng xã hội, với 1 triệu lượt follow trên Facebook và hơn 500 ngàn trên Instagram.
[ "Duy", "Khánh", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "nghệ", "sĩ", "trẻ", "có", "lượng", "theo", "dõi", "và", "quan", "tâm", "nhiều", "nhất", "trên", "mạng", "xã", "hội,", "với", "1", "triệu", "lượt", "follow", "trên", "Facebook", "và", "hơn", "500",...
bazoques == liên kết ngoài == bullet eure gouv fr == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure
[ "bazoques", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "eure", "gouv", "fr", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure" ]
canarium merrillii là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được h j lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "canarium", "merrillii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "h", "j", "lam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
iso 3166-2 se là mục nhập cho thụy điển trong iso 3166-2 một phần của tiêu chuẩn iso 3166 được công bố bởi tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế iso trong đó xác định mã cho tên của tỉnh trưởng phân ví dụ tỉnh hoặc tiểu bang của tất cả các quốc gia được mã hóa theo iso 3166-1 hiện tại đối với thụy điển mã iso 3166-2 được xác ...
[ "iso", "3166-2", "se", "là", "mục", "nhập", "cho", "thụy", "điển", "trong", "iso", "3166-2", "một", "phần", "của", "tiêu", "chuẩn", "iso", "3166", "được", "công", "bố", "bởi", "tổ", "chức", "tiêu", "chuẩn", "hóa", "quốc", "tế", "iso", "trong", "đó", ...
ectropothecium valentinii là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "ectropothecium", "valentinii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
tự khỏi chưa đến 1% người nhiễm cần điều trị kháng virus sớm là những trường hợp bệnh diễn tiến rất nặng viêm gan tối cấp hoặc suy giảm miễn dịch mặt khác viêm gan b mạn tính cần thiết phải can thiệp để làm giảm nguy cơ xơ gan và ung thư gan người bệnh mạn tính có alanine aminotransferase huyết thanh cao dai dẳng lượng...
[ "tự", "khỏi", "chưa", "đến", "1%", "người", "nhiễm", "cần", "điều", "trị", "kháng", "virus", "sớm", "là", "những", "trường", "hợp", "bệnh", "diễn", "tiến", "rất", "nặng", "viêm", "gan", "tối", "cấp", "hoặc", "suy", "giảm", "miễn", "dịch", "mặt", "khác"...
lý các nhiễu điện như gián đoạn ngắn mất điện và tăng đột biến để đạt được thời gian sử dụng pin hơn 20 phút30 cho máy tính để bàn cần một bộ lưu điện lớn và đắt tiền một laptop có pin sạc đầy có thể tiếp tục được sử dụng trong nhiều giờ trong trường hợp mất điện và không bị ảnh hưởng bởi sự gián đoạn và mất điện ngắn ...
[ "lý", "các", "nhiễu", "điện", "như", "gián", "đoạn", "ngắn", "mất", "điện", "và", "tăng", "đột", "biến", "để", "đạt", "được", "thời", "gian", "sử", "dụng", "pin", "hơn", "20", "phút30", "cho", "máy", "tính", "để", "bàn", "cần", "một", "bộ", "lưu", ...
amphisbaena amazonica là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được vanzolini mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "amphisbaena", "amazonica", "là", "một", "loài", "bò", "sát", "trong", "họ", "amphisbaenidae", "loài", "này", "được", "vanzolini", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
stachytarpheta rhomboidalis là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được pohl walp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "stachytarpheta", "rhomboidalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "pohl", "walp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
grădiștea călărași grădiștea là một xã thuộc hạt călărași românia dân số thời điểm năm 2002 là 5303 người
[ "grădiștea", "călărași", "grădiștea", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "călărași", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "5303", "người" ]
alcicornium sumbawense là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được h christ h christ miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "alcicornium", "sumbawense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "h", "christ", "h", "christ", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
khung thành vì lý do an toàn hoặc bên khung thành được chọn không thể sử dụng được thủ môn không được dùng các cách đánh lạc hướng như lau giày hay đề nghị trọng tài xem bóng đã được đặt đúng vị trí hay chưa trọng tài hoàn toàn có thể rút thẻ để cảnh cáo thủ môn về lỗi hành vi phi thể thao động tác chân mì sợi của thủ ...
[ "khung", "thành", "vì", "lý", "do", "an", "toàn", "hoặc", "bên", "khung", "thành", "được", "chọn", "không", "thể", "sử", "dụng", "được", "thủ", "môn", "không", "được", "dùng", "các", "cách", "đánh", "lạc", "hướng", "như", "lau", "giày", "hay", "đề", ...
công trình hạ tầng xã hội hệ thống công trình hạ tầng xã hội hay hạ tầng cơ sở bao gồm các công trình như y tế văn hóa giáo dục thể thao thương mại dịch vụ công cộng cây xanh công viên mặt nước và các công trình khác == ý nghĩa == được xây dựng để phục vụ cộng đồng có ý nghĩa xã hội hơn là kinh tế nhằm nâng cao đời sốn...
[ "công", "trình", "hạ", "tầng", "xã", "hội", "hệ", "thống", "công", "trình", "hạ", "tầng", "xã", "hội", "hay", "hạ", "tầng", "cơ", "sở", "bao", "gồm", "các", "công", "trình", "như", "y", "tế", "văn", "hóa", "giáo", "dục", "thể", "thao", "thương", "m...
khi đánh bại feyenoord 1–0 ở trận chung kết năm 2022 == lịch sử == uefa đã xem xét thêm một giải đấu hạng ba kể từ năm 2015 với lý do một giải đấu cấp thấp sẽ đóng vai trò là cách giúp các câu lạc bộ của các quốc gia thành viên uefa xếp hạng thấp có cơ hội thi đấu ở vòng bảng và vòng knockout nhưng thường không được th...
[ "khi", "đánh", "bại", "feyenoord", "1–0", "ở", "trận", "chung", "kết", "năm", "2022", "==", "lịch", "sử", "==", "uefa", "đã", "xem", "xét", "thêm", "một", "giải", "đấu", "hạng", "ba", "kể", "từ", "năm", "2015", "với", "lý", "do", "một", "giải", "đấ...
fungia paumotensis là một loài san hô trong họ fungiidae loài này được stutchbury mô tả khoa học năm 1833
[ "fungia", "paumotensis", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "fungiidae", "loài", "này", "được", "stutchbury", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1833" ]
béthune là một xã trong vùng hauts-de-france thuộc tỉnh pas-de-calais quận béthune chef-lieu 2 tổng tọa độ địa lý của xã là 50° 31 vĩ độ bắc 02° 38 kinh độ đông béthune nằm trên độ cao trung bình là 26 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 18 mét và điểm cao nhất là 42 mét xã có diện tích 9 43 km² dân số vào thời...
[ "béthune", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "tỉnh", "pas-de-calais", "quận", "béthune", "chef-lieu", "2", "tổng", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "50°", "31", "vĩ", "độ", "bắc", "02°", "38", "kinh", "độ", "đông...
khâm nhược làm xu mật sứ đinh vị làm tham chính vương đán gia phong trung thư thị lang tri xu mật viện sự thượng thư bộ hình từ 1013-1015 ông đã ban hành chỉ dụ để tôn thờ ngọc hoàng như là vị chúa tể tối cao của thiên đình === hậu cung lưu hoàng hậu === năm 1007 chương mục hoàng hậu quách thị qua đời lúc đó ở trong cu...
[ "khâm", "nhược", "làm", "xu", "mật", "sứ", "đinh", "vị", "làm", "tham", "chính", "vương", "đán", "gia", "phong", "trung", "thư", "thị", "lang", "tri", "xu", "mật", "viện", "sự", "thượng", "thư", "bộ", "hình", "từ", "1013-1015", "ông", "đã", "ban", "h...
chèze là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 730 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "chèze", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hautes-pyrénées", "trong", "vùng", "occitanie", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "730", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "t...
bangladesh ở đông bộ ấn độ ấn độ có hai quần đảo lớn lakshadweep gồm các đảo san hô vòng ở ngoài khơi bờ biển tây-nam ấn độ còn quần đảo andaman và nicobar là một dãy núi lửa trên biển andaman khí hậu ấn độ chịu ảnh hưởng mạnh từ dãy himalaya và hoang mạc thar các cơn gió mùa vào mùa hè và mùa đông có sự tác động từ ha...
[ "bangladesh", "ở", "đông", "bộ", "ấn", "độ", "ấn", "độ", "có", "hai", "quần", "đảo", "lớn", "lakshadweep", "gồm", "các", "đảo", "san", "hô", "vòng", "ở", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "tây-nam", "ấn", "độ", "còn", "quần", "đảo", "andaman", "và", "ni...
the time dirty bit the time dirty bit là một bài hát của nhóm nhạc mỹ the black eyed peas nằm trong album phòng thu thứ sáu của họ the beginning 2010 nó được phát hành vào ngày 5 tháng 11 năm 2010 như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album bởi interscope records bài hát được đồng viết lời bởi hai thành viên của nhóm will i...
[ "the", "time", "dirty", "bit", "the", "time", "dirty", "bit", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nhóm", "nhạc", "mỹ", "the", "black", "eyed", "peas", "nằm", "trong", "album", "phòng", "thu", "thứ", "sáu", "của", "họ", "the", "beginning", "2010", "nó", ...
wibelia formosana là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được m kato tsutsumi mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "wibelia", "formosana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "davalliaceae", "loài", "này", "được", "m", "kato", "tsutsumi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa...
bởi kỹ thuật châu âu thời phục hưng đã có ảnh hưởng đáng kể lên trường phái biểu hiện và những phát triển sau đó về sau điêu khắc châu phi ảnh hưởng lên sáng tác của picasso và ở một mức độ nào đó những sáng tác của henri matisse tương tự phương tây có ảnh hưởng rất lớn lên nghệ thuật phương đông thế kỷ 19 và 20 những ...
[ "bởi", "kỹ", "thuật", "châu", "âu", "thời", "phục", "hưng", "đã", "có", "ảnh", "hưởng", "đáng", "kể", "lên", "trường", "phái", "biểu", "hiện", "và", "những", "phát", "triển", "sau", "đó", "về", "sau", "điêu", "khắc", "châu", "phi", "ảnh", "hưởng", "l...
thực hành hơn 200 lần trước khi được sử dụng trong chiến đấu thực sự và không ai dám chắc là chúng sẽ hoạt động chúng đã hoạt động tốt blücher bị đánh trúng hai quả trực tiếp một gần tháp pháo anton phía trước và quả thứ hai vào phòng động cơ khiến nó trôi nổi không thể kiểm soát bên trong vũng biển hẹp các quả ngư lôi...
[ "thực", "hành", "hơn", "200", "lần", "trước", "khi", "được", "sử", "dụng", "trong", "chiến", "đấu", "thực", "sự", "và", "không", "ai", "dám", "chắc", "là", "chúng", "sẽ", "hoạt", "động", "chúng", "đã", "hoạt", "động", "tốt", "blücher", "bị", "đánh", ...
trung cổ năm 963 siegfried i bá tước xứ ardennes đã trao đổi một số vùng đất của mình với các tu sĩ tu viện thánh maximin ở trier để lấy lâu đài cổ có thể do la mã xây dựng pháo đài có tên lucilinburhuc các nhà sử học hiện đại liên kết từ nguyên của từ này với letze có nghĩa là sự củng cố có thể nói đến phần còn lại củ...
[ "trung", "cổ", "năm", "963", "siegfried", "i", "bá", "tước", "xứ", "ardennes", "đã", "trao", "đổi", "một", "số", "vùng", "đất", "của", "mình", "với", "các", "tu", "sĩ", "tu", "viện", "thánh", "maximin", "ở", "trier", "để", "lấy", "lâu", "đài", "cổ", ...
dương quân việt nam dương quân nhà thơ trào phúng tên thật là dương tự cường ông sinh ngày 8 tháng 8 năm 1926 bính dần tại xã quỳnh đôi huyện quỳnh lưu tỉnh nghệ an mất ngày 3 tháng 7 năm 1985 ất sửu tại hà nội == bút danh == giải thích lấy tên dương quân 君 ông bảo chỉ có nghĩa anh chàng họ dương 楊 ông còn tâm đắc chữ ...
[ "dương", "quân", "việt", "nam", "dương", "quân", "nhà", "thơ", "trào", "phúng", "tên", "thật", "là", "dương", "tự", "cường", "ông", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "1926", "bính", "dần", "tại", "xã", "quỳnh", "đôi", "huyện", "quỳnh", "lưu", ...
echinops glaberrimus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "echinops", "glaberrimus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
khmilnyk huyện huyện khmilnyk chuyển tự khmilnyks’kyi raion là một huyện của tỉnh vinnytsia thuộc ukraina huyện khmilnyk có diện tích 1253 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 44084 người với mật độ 35 người km2 trung tâm huyện nằm ở khmilnyk
[ "khmilnyk", "huyện", "huyện", "khmilnyk", "chuyển", "tự", "khmilnyks’kyi", "raion", "là", "một", "huyện", "của", "tỉnh", "vinnytsia", "thuộc", "ukraina", "huyện", "khmilnyk", "có", "diện", "tích", "1253", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số...
paradarisa comparataria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "paradarisa", "comparataria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
oussama assaidi sinh ngày 15 tháng 08 năm 1988 là cầu thủ bóng đá người maroc đang thi đấu cho câu lạc bộ twente ở vị trí tiền vệ cánh assaidi bắt đầu sự nghiệp của mình ở hà lan trong màu áo az sau khi không được az ký hợp đồng chuyên nghiệp anh chuyển sang chơi cho câu lạc bộ hạng hai fc omniworld và sau đó là de gra...
[ "oussama", "assaidi", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "08", "năm", "1988", "là", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "maroc", "đang", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "twente", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cánh", "assaidi", "bắt", "đầu", ...
nằm tại đó belle là đĩa đơn bán chạy nhất trong năm 1998 tại bỉ và là đĩa đơn thành công nhất từ năm 1995 ở nước này năm 1999 bài hát belle đoạt giải victoires de la musique ở hạng mục bài hát của năm chanson originale de l année == danh sách bài hát == bullet đĩa đơn cd bullet 1 belle — 4 36 bullet 2 déchiré — 3 18
[ "nằm", "tại", "đó", "belle", "là", "đĩa", "đơn", "bán", "chạy", "nhất", "trong", "năm", "1998", "tại", "bỉ", "và", "là", "đĩa", "đơn", "thành", "công", "nhất", "từ", "năm", "1995", "ở", "nước", "này", "năm", "1999", "bài", "hát", "belle", "đoạt", "...
sở thích nhiều cộng đồng trực tuyến liên quan đến chăm sóc sức khỏe giúp thông báo tư vấn và hỗ trợ bệnh nhân và gia đình họ sinh viên có thể tham gia các lớp học trực tuyến và họ có thể giao tiếp với các giáo sư và đồng nghiệp của họ trên mạng các doanh nghiệp cũng đã bắt đầu sử dụng các cộng đồng trực tuyến để liên l...
[ "sở", "thích", "nhiều", "cộng", "đồng", "trực", "tuyến", "liên", "quan", "đến", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "giúp", "thông", "báo", "tư", "vấn", "và", "hỗ", "trợ", "bệnh", "nhân", "và", "gia", "đình", "họ", "sinh", "viên", "có", "thể", "tham", "gia...
leptinella squalida là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên
[ "leptinella", "squalida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
rhinepeolus rufiventris là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1908
[ "rhinepeolus", "rufiventris", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1908" ]
kiribati tại thế vận hội đảo quốc kiribati tham dự thế vận hội lần đầu năm 2004 kiribati đã góp mặt tại toàn bộ các kỳ vận hội mùa hè kể từ đó nhưng chưa từng tham gia thế vận hội mùa đông sau khi dự đại hội thể thao khối thịnh vượng chung lần đầu tiên năm 1998 kiribati bắt đầu quá trình xin gia nhập ủy ban olympic quố...
[ "kiribati", "tại", "thế", "vận", "hội", "đảo", "quốc", "kiribati", "tham", "dự", "thế", "vận", "hội", "lần", "đầu", "năm", "2004", "kiribati", "đã", "góp", "mặt", "tại", "toàn", "bộ", "các", "kỳ", "vận", "hội", "mùa", "hè", "kể", "từ", "đó", "nhưng",...
melanotesia albimacula là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "melanotesia", "albimacula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bèn bỏ trốn lương khải siêu sau khi việc xảy ra mới trốn qua nhật riêng đàm tự đồng không chịu trốn muốn lấy máu mình nuôi cách mạng nên bị giết với năm người nữa khang quảng nhân em khang hữu vi lưu quang đệ lâm húc dương nhuệ dương thâm tú đương thời xưng gọi [lục quân tử 六君子] khang hữu vi ở nhật lập đảng bảo hoàng m...
[ "bèn", "bỏ", "trốn", "lương", "khải", "siêu", "sau", "khi", "việc", "xảy", "ra", "mới", "trốn", "qua", "nhật", "riêng", "đàm", "tự", "đồng", "không", "chịu", "trốn", "muốn", "lấy", "máu", "mình", "nuôi", "cách", "mạng", "nên", "bị", "giết", "với", "n...
1949 mục đích của nó là để giảm lượng nhiễu xuất hiện bên trong một tín hiệu bằng cách so sánh với ước tính của tín hiệu không bị nhiễu mong muốn === trong toán học === wiener quan tâm lớn tới các lý thuyết toán học về chuyển động brown được đặt tên theo robert brown chứng minh nhiều kết quả hiện nay được biết đến rộng...
[ "1949", "mục", "đích", "của", "nó", "là", "để", "giảm", "lượng", "nhiễu", "xuất", "hiện", "bên", "trong", "một", "tín", "hiệu", "bằng", "cách", "so", "sánh", "với", "ước", "tính", "của", "tín", "hiệu", "không", "bị", "nhiễu", "mong", "muốn", "===", "...
colliguaja integerrima là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được gillies hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "colliguaja", "integerrima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "gillies", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
devrekani là một huyện thuộc tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 599 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 13742 người mật độ 23 người km²
[ "devrekani", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "599", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "13742", "người", "mật", "độ", "23", "người", "km²" ]
véhiculaire » cahiers du cerleshs university of ouagadougou o 1* er numéro spécial june 2003 221-223 bullet mamadou lamine sanogo la recherche terminologique dans un dialecte couvert le cas du dioula paris édition des archives contemporaines 2006 631-639 bullet y person samori une révolution dyula 1 dakar ifan « mémoir...
[ "véhiculaire", "»", "cahiers", "du", "cerleshs", "university", "of", "ouagadougou", "o", "1*", "er", "numéro", "spécial", "june", "2003", "221-223", "bullet", "mamadou", "lamine", "sanogo", "la", "recherche", "terminologique", "dans", "un", "dialecte", "couvert", ...
đặt tên cho con là thiện tài của cải tốt lành về sau sau khi được sự chỉ dạy từ bồ tát văn thù thiện tài đồng tử đi khắp các nước ở phương nam để tìm cầu sự giác ngộ cậu đã trải qua 53 chặng đường cầu đạo và gặp 53 vị thiện tri thức trong đó có bốn bồ tát quan trọng đã giáo dưỡng hộ niệm cho thiện tài trên bước đường t...
[ "đặt", "tên", "cho", "con", "là", "thiện", "tài", "của", "cải", "tốt", "lành", "về", "sau", "sau", "khi", "được", "sự", "chỉ", "dạy", "từ", "bồ", "tát", "văn", "thù", "thiện", "tài", "đồng", "tử", "đi", "khắp", "các", "nước", "ở", "phương", "nam", ...
prognathodes guyanensis là một loài cá biển thuộc chi prognathodes trong họ cá bướm loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1960 == từ nguyên == từ định danh guyanensis được đặt theo tên gọi của guyane thuộc pháp nơi mà mẫu định danh của loài cá này được thu thập hậu tố ensis biểu thị nơi chốn == phạm vi phân bố và mô...
[ "prognathodes", "guyanensis", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "prognathodes", "trong", "họ", "cá", "bướm", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1960", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh",...
tuyến xa lộ liên tiểu bang chủ chốt của orlando orlando là thành phố lớn thứ hai được phục vụ bởi một tuyến xa lộ liên tiểu bang đứng sau austin texas và là vùng đô thị lớn nhất ở hoa kỳ được phục vụ bởi chỉ một tuyến xa lộ liên tiểu bang xa lộ này bắt đầu từ tampa florida và chạy về phía bắc dọc theo phần giữa của tiể...
[ "tuyến", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "chủ", "chốt", "của", "orlando", "orlando", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "hai", "được", "phục", "vụ", "bởi", "một", "tuyến", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "đứng", "sau", "austin", "texas", "và",...
marsdenia tinctoria là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "marsdenia", "tinctoria", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "r", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
aspidoglossum carinatum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr kupicha mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "aspidoglossum", "carinatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "kupicha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
xã red oak quận cedar iowa xã red oak là một xã thuộc quận cedar tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 184 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "red", "oak", "quận", "cedar", "iowa", "xã", "red", "oak", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "cedar", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "184", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bu...
muscisaxicola là một chi chim trong họ tyrannidae
[ "muscisaxicola", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
tyria tenuistriata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "tyria", "tenuistriata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
marginaria meniscifolia là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "marginaria", "meniscifolia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "...
kiremitli maçka kiremitli là một xã thuộc huyện maçka tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 138 người
[ "kiremitli", "maçka", "kiremitli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "maçka", "tỉnh", "trabzon", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "138", "người" ]
newton-in-bowland lancashire bullet newton-in-furness cumbria bullet newton-le-willows merseyside bullet newton-le-willows north yorkshire bullet newton longville buckinghamshire bullet newton regis warwickshire bullet newton under roseberry north yorkshire bullet newton with scales lancashire bullet raf newton notting...
[ "newton-in-bowland", "lancashire", "bullet", "newton-in-furness", "cumbria", "bullet", "newton-le-willows", "merseyside", "bullet", "newton-le-willows", "north", "yorkshire", "bullet", "newton", "longville", "buckinghamshire", "bullet", "newton", "regis", "warwickshire", "bul...
baraboo wisconsin baraboo là một thành phố thuộc quận sauk tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2000 dân số của thành phố này là 10711 người
[ "baraboo", "wisconsin", "baraboo", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "sauk", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2000", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "10711", "người" ]