text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
lycocarpus fugax là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được lag o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"lycocarpus",
"fugax",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"lag",
"o",
"e",
"schulz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
Với dàn diễn viên hùng hậu gồm Matthew McConaughey , Anne Hathaway , Jessica Chastain , Bill Irwin , Ellen Burstyn và Michael Caine , bộ phim kể về một nhóm nhà du hành vũ trụ đi xuyên qua hố đen . Nolan đã phát triển kịch bản phim dựa trên những ý tưởng mới của mình hoà trộn với kịch bản trước đó do anh trai Jonathan Nolan viết năm 2007 cho Paramount Pictures và nhà sản xuất Lynda Obst . | [
"Với",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"hùng",
"hậu",
"gồm",
"Matthew",
"McConaughey",
",",
"Anne",
"Hathaway",
",",
"Jessica",
"Chastain",
",",
"Bill",
"Irwin",
",",
"Ellen",
"Burstyn",
"và",
"Michael",
"Caine",
",",
"bộ",
"phim",
"kể",
"về",
"một",
"nhóm",
"nhà... |
ornithogalum benguellense là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"ornithogalum",
"benguellense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
cao họ cao là một họ của người thuộc vùng văn hóa đông á họ này có mặt ở việt nam triều tiên hangul 고 romaja quốc ngữ go trung quốc chữ hán 高 bính âm gao tại trung quốc trong danh sách bách gia tính họ cao đứng thứ 153 về mức độ phổ biến họ này xếp thứ 19 theo thống kê năm 2006 ở nhật bản có một số họ mang chữ hán 高 cao có biến thể viết là 髙 trong tiếng nhật đọc là たか taka như 高橋 takahashi 高村 takamura nhưng các họ này không hề có liên quan tới họ cao ở trung quốc triều tiên và việt nam == tiểu sử == tất cả các dòng họ cao đều cho rằng tướng cao lỗ là thủy tổ của dòng họ cao từ thủy tổ cao lỗ năm 197 trước công nguyên họ cao trải qua 2300 năm với 90 đời con cháu dòng họ cao phát triển thêm nhiều nhánh lên tới hàng vạn nhân khẩu và đinh cư trải dài trên nhiều địa phương trong nước nước ngoài == việt nam == === chính trị quân sự === bullet cao lỗ tướng của an dương vương bullet cao các thần cao sơn người nghệ an là tướng nhà đinh tham gia đánh dẹp 12 sứ quân bullet cao điền công cao đỗ công 2 anh em người thanh hóa là tướng nhà đinh tham gia đánh dẹp 12 sứ quân bullet cao lịch cao khiển người ninh bình 2 ông là tướng nhà đinh tham gia đánh | [
"cao",
"họ",
"cao",
"là",
"một",
"họ",
"của",
"người",
"thuộc",
"vùng",
"văn",
"hóa",
"đông",
"á",
"họ",
"này",
"có",
"mặt",
"ở",
"việt",
"nam",
"triều",
"tiên",
"hangul",
"고",
"romaja",
"quốc",
"ngữ",
"go",
"trung",
"quốc",
"chữ",
"hán",
"高",
"bín... |
ngừng đăng tweet lúc 4 52 gmt ngày 8 tháng 1 ý nghĩa của các tweet và phần còn lại của các tập tin khiến những người giải quyết bối rối trong vài giờ nguồn cấp dữ liệu đầy đủ của các tweet có sẵn ở đây phải nói là nó dài kinh khủng sau một ngày tìm kiếm không có kết quả một người dùng irc đã làm được điều không thể và giải được câu đố tiếp theo người dùng này đã lấy tệp 761 mp3 và xor nó với tệp được tạo bằng cách làm theo hướng dẫn trong twitter kết quả là một tệp jpg tệp jpg dường như là một bảng rune bao gồm ba cột có tên là rune letter và value và 29 mục nhập rune chứa ký tự rune thực letter chứa một hoặc nhiều ký tự văn bản thuần túy và value chứa một số điều thú vị là các số được tìm thấy trong giá trị đều là các số nguyên tố tăng dần xây dựng chuỗi của 29 số nguyên tố đầu tiên như một thành viên trong irc đã chỉ ra các chữ rune bắt nguồn từ bộ rune anglo-saxon và các chữ cái theo thứ tự của các rune anglo-saxon nó được tiết lộ rằng đây là một gematria có thể được áp dụng cho các phần văn bản khác nhau để tiết lộ những con số thú vị người ta sớm phát hiện ra rằng hình ảnh này giống như hình ảnh đầu tiên chứa một thông | [
"ngừng",
"đăng",
"tweet",
"lúc",
"4",
"52",
"gmt",
"ngày",
"8",
"tháng",
"1",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"các",
"tweet",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"các",
"tập",
"tin",
"khiến",
"những",
"người",
"giải",
"quyết",
"bối",
"rối",
"trong",
"vài",
"giờ"... |
calomicrus moralesi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được codina miêu tả khoa học năm 1963 | [
"calomicrus",
"moralesi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"codina",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1963"
] |
109 năm 109 là một năm trong lịch julius | [
"109",
"năm",
"109",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
yamada matsuichi matsuichi yamada 山田 松市 sinh ngày 21 tháng 2 năm 1961 là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp huấn luyện viên == matsuichi yamada đã dẫn dắt shonan bellmare và vanraure hachinohe | [
"yamada",
"matsuichi",
"matsuichi",
"yamada",
"山田",
"松市",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"và",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"huấn",
"luyện",
"... |
ectropothecium dafilae là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"ectropothecium",
"dafilae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
stephanie saulter == cuộc đời và sự nghiệp == sinh ra ở jamaica và được giáo dục tại mit saulter sống ở hoa kỳ trong mười lăm năm trước khi chuyển đến london nơi cô sống từ năm 2003 cô đã nghiên cứu về di truyền học và nhân chủng học cũng như sau đó làm việc với các cộng đồng bên lề và tái tạo đô thị từ miami đến london sách của cô đề cập đến những chủ đề này cũng như bao gồm sự đa dạng saulter đến từ một chủng tộc hỗn hợp nơi một trong những anh trai của cô bị bại não saulter cũng đã viết bài cho một số tạp chí cô cũng từng làm giám khảo cho các giải thưởng văn học bao gồm các giải thưởng una marson trong giải thưởng viết lignum vitae === tham khảo === ==== ®eolution ==== bullet 1 đá quý 2013 bullet 2 nhị phân 2014 bullet 3 tái sinh 2015 ==== tiểu thuyết ngắn ==== bullet audiovisionary 2014 bullet <bdi> bdi> ==== tiểu luận ==== bullet năng lượng trong sf cuộc trò chuyện 2016 với ian mcdonald | [
"stephanie",
"saulter",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"jamaica",
"và",
"được",
"giáo",
"dục",
"tại",
"mit",
"saulter",
"sống",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"mười",
"lăm",
"năm",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"đến",
"lond... |
ahmadabad bhalki ahmadabad là một làng thuộc tehsil bhalki huyện bidar bang karnataka ấn độ | [
"ahmadabad",
"bhalki",
"ahmadabad",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bhalki",
"huyện",
"bidar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thyreus histrio là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được fabricius mô tả khoa học năm 1775 | [
"thyreus",
"histrio",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1775"
] |
cucullia anceps là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cucullia",
"anceps",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
neoteristis là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"neoteristis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
troglohyphantes spinipes là một loài nhện trong họ linyphiidae nó là loài đặc hữu của slovenia == tài liệu == bullet world conservation monitoring centre 1996 troglohyphantes spinipes 2006 iucn red list of threatened species truy nhập 31 tháng 7 năm 2007 | [
"troglohyphantes",
"spinipes",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"slovenia",
"==",
"tài",
"liệu",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1996",
"troglohyphantes",
"spini... |
pseudobahia bahiifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được benth rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"pseudobahia",
"bahiifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"rydb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
đó rồi dùng hộp điều khiển để điều khiển các động cơ sẽ có hoạt động giống như cái tên của động vơ đã gắn vào bullet kem bay bổng nặn hình nào thì hình đó sẽ lơ lửng trên trời bóng bay bullet garage ô tô mini chỉ cần ấn nút khởi động rồi gọi tên loại xe thì cửa cuốn sẽ tự động mở và loại xe mà đã gõi tên tữ động đi ra bullet ngôi nhà bằng giấy vẽ bất cứ kiểu nhà như nhà ở quán ăn bằng 2d lên giấy sau đó mở cửa và bên trong có đầy đủ những thứ cần thiết cho ngôi nhà đó bullet sợi dây bảo vệ là sợi dây có thể hiểu được con người nói gì muốn gì sắp làm gì thì sợi dây sẽ uốn cong biến thành sự vật gì mà có hoạt động y như sự vật đó vd biến thành dù thì che được mưa biến thành chó thì sủa ra tiếng biến thành người ngồi ăn thì ăn được bullet mồi khỏe khoắn cho con diều cá koi ăn mỗi lần 3 viên thì con diều vẫn bay mà không cần gió nhưng nếu ăn quá nhiều thì con diều bay luôn bullet thuyền mây thuyền để câu cá được trên mây bullet đôi giày làm xiếc mang đôi giày này vào thì đi thăng bằng được trên những nơi có lối đi thu hẹp không phải nằm ngang chỉ là một sợi dây nhưng nếu trường hợp là bong bóng thì khó xuống được bullet | [
"đó",
"rồi",
"dùng",
"hộp",
"điều",
"khiển",
"để",
"điều",
"khiển",
"các",
"động",
"cơ",
"sẽ",
"có",
"hoạt",
"động",
"giống",
"như",
"cái",
"tên",
"của",
"động",
"vơ",
"đã",
"gắn",
"vào",
"bullet",
"kem",
"bay",
"bổng",
"nặn",
"hình",
"nào",
"thì",
... |
giữ chức vụ ngoại trưởng mỹ đầu tiên của hoa kỳ 1790-1793 jefferson đã bắt đầu xây dựng lại ngôi nhà của mình dựa trên các ý tưởng của ông trong thời gian ở châu âu quá trình tu sửa tiếp tục trong suốt nhiệm kỳ tổng thống của ông 1801-1809 mặc dù nhìn chung công trình được hoàn thành vào năm 1809 nhưng jefferson tiếp tục sửa sang cho đến khi ông qua đời vào năm 1826 jefferson đã thêm một hành lang trung tâm và hai phòng song song với nhau tăng gấp đôi diện tích của tòa nhà nội thất được tập trung vào hai phòng lớn phục vụ như là một lối vào đại sảnh của bảo tàng và một phòng âm nhạc các yếu tố gây ấn tượng sâu sắc nhất trong thiết kế mới là một mái vòm hình bát giác ông đặt phía trên mặt trước phía tây của tòa nhà tại hiên tầng hai các phòng trong mái vòm được mô tả như là một căn hộ cao quý và xinh đẹp nhưng nó hiếm khi được sử dụng có lẽ bởi vì nó nóng vào mùa hè và lạnh vào mùa đông hoặc có thể bởi vì muốn tới được phải đi lên cầu thang rất dài và hẹp == lịch sử == sau khi jefferson qua đời vào ngày 04 tháng 7 năm 1826 người duy nhất kế thừa monticello chính là con gái của ông jefferson martha randolph nhưng do gặp vấn đề về tài chính trong gia | [
"giữ",
"chức",
"vụ",
"ngoại",
"trưởng",
"mỹ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"1790-1793",
"jefferson",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"lại",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"mình",
"dựa",
"trên",
"các",
"ý",
"tưởng",
"của",
"ông",
"trong",
"thời",
"gian"... |
epizeuxis julia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"epizeuxis",
"julia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
heliorabdia taiwana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"heliorabdia",
"taiwana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ppv mà mình được ưu tiên hơn == hậu quả == === raw === trên chương trình raw hậu bạo liệt chấn hám backlash khấu đặc · an cách kurt angle công bố hai trận ba bên trong các trận đấu vòng loại công sự bao money in the bank chỉ cho kevin owens và braun strowman như cả hai muốn tham gia vào trận đấu cùng tên góc lên kế hoạch một trận đấu giữa sử trác mạn strowman và owens strowman đã thắng trong trận ba bên công sự bao money in the bank ember moon đã đánh bại ruby riott và tát toa · ban khắc tư sasha banks và trong trận đấu thứ hai finn bálor đã đánh bại thụy an tư roman reigns và sami zayn để đủ điều kiện tham gia trận đấu công sự bao money in the bank sau khi giữ lại giải vô địch liên lục địa tại bạo liệt chấn hám backlash la lâm tư seth rollins đã nói chuyện với khán giả về triều đại của mình cho đến nay và ban hành một thách thức bảo vệ danh hiệu sau đó được trả lời bởi mojo rawley rollins giữ lại bằng cách thực hiện một blackout sau khi bị ddt glorious từ bobby roode tại bạo liệt chấn hám backlash trong buổi hòa nhạc của mình elias đã vật lộn với roode === smackdown === sau bạo liệt chấn hám backlash cũng có rất nhiều trận đấu vòng loại công sự bao money in the bank được lên kế hoạch | [
"ppv",
"mà",
"mình",
"được",
"ưu",
"tiên",
"hơn",
"==",
"hậu",
"quả",
"==",
"===",
"raw",
"===",
"trên",
"chương",
"trình",
"raw",
"hậu",
"bạo",
"liệt",
"chấn",
"hám",
"backlash",
"khấu",
"đặc",
"·",
"an",
"cách",
"kurt",
"angle",
"công",
"bố",
"hai"... |
vào ngày 17 tháng 6 và các khẩu pháo phòng không của chính nó đã bắn rơi thêm ba chiếc nữa vào ngày hôm sau sang đầu tháng 7 con tàu có một dịp nghỉ ngơi ngắn tại eniwetok và đến ngày 14 tháng 7 lại tiếp nối các hoạt động tại saipan và tinian và tại guam từ ngày 2 đến ngày 4 tháng 8 kitkun bay rút lui về espiritu santo thuộc quần đảo new hebrides để bảo trì trước khi đi sang khu vực quần đảo solomon tiếp tục thực hành hỗ trợ các chiến dịch đổ bộ nó khởi hành đi sang phía tây vào ngày 8 tháng 9 khi đơn vị đặc nhiệm của nó hộ tống một lực lượng tấn công lên các đảo peleliu và angaur thuộc nhóm quần đảo palau và hỗ trợ cho cuộc tấn công từ ngày 15 đến ngày 21 tháng 9 con tàu rút lui về đảo manus thuộc quần đảo admiralty để chuẩn bị cho chiến dịch đổ bộ tiếp theo lên leyte thuộc quần đảo philippine khởi hành từ manus vào ngày 12 tháng 10 kitkun bay gia nhập đơn vị đặc nhiệm tàu sân bay hộ tống 77 4 3 với mã gọi tắt là taffy 3 dưới quyền chuẩn đô đốc clifton sprague bao gồm sáu tàu sân bay hộ tống và các tàu khu trục bảo vệ vào ngày 20 tháng 10 nó bắt đầu tung ra các cuộc tấn công xuống leyte từ một vị trí về phía đông đảo samar và | [
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"6",
"và",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"phòng",
"không",
"của",
"chính",
"nó",
"đã",
"bắn",
"rơi",
"thêm",
"ba",
"chiếc",
"nữa",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"sang",
"đầu",
"tháng",
"7",
"con",
"tàu",
"có",
"một",
"dịp",
"n... |
ostrovsky huyện huyện ostrovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kostroma nga huyện có diện tích 2421 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 6900 người trung tâm của huyện đóng ở ostrovskoe | [
"ostrovsky",
"huyện",
"huyện",
"ostrovsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"kostroma",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2421",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
... |
chiprovtsi huyện chiprovtsi là một huyện thuộc tỉnh montana bungaria dân số thời điểm năm 2001 là 4988 người | [
"chiprovtsi",
"huyện",
"chiprovtsi",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"montana",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"là",
"4988",
"người"
] |
rằng whitechapel là một hang ổ khét tiếng của các hoạt động bất lương định kiến trên càng được củng cố vào mùa thu năm 1888 khi các phương tiện truyền thông đưa tin về hàng loạt vụ giết người tàn bạo và kỳ quái đều quy trách nhiệm cho jack the ripper với một mức độ chưa từng có == các vụ giết người == số lượng lớn các vụ tấn công nhằm vào phụ nữ ở east end trong khoảng thời gian này làm tăng thêm sự không chắc chắn về số nạn nhân bị sát hại bởi cùng một kẻ thủ ác sở cảnh sát thủ đô luân đôn đã thêm 11 vụ giết người riêng biệt kéo dài từ ngày 3 tháng 4 năm 1888 đến ngày 13 tháng 2 năm 1891 vào một danh sách ghi án chung mang tên những vụ án mạng whitechapel dù có nhiều ý kiến khác nhau xung quanh việc liệu các vụ giết người có liên quan tới cùng một tên sát nhân hay không nhưng nhiều người vẫn cho là 5 trong số 11 án mạng ở whitechapel chính là những tác phẩm của jack the ripper chuỗi 5 vụ án mạng này được biết đến với tên gọi 5 vụ kinh điển hầu hết các chuyên gia đều chỉ ra những đặc điểm nổi bật trong phương thức gây án modus operandi của jack the ripper bao gồm cứa sâu vùng cổ họng sau đó xẻo diện rộng phần bụng và bộ phận sinh dục | [
"rằng",
"whitechapel",
"là",
"một",
"hang",
"ổ",
"khét",
"tiếng",
"của",
"các",
"hoạt",
"động",
"bất",
"lương",
"định",
"kiến",
"trên",
"càng",
"được",
"củng",
"cố",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1888",
"khi",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
... |
cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết galicia ssr galacia tồn tại từ ngày 8 tháng 7 năm 1920 đến ngày 21 tháng 9 năm 1920 trong thời gian chiến tranh ba lan-xô viết phạm vi của nước này nằm ở miền kiểm soát phía tây nam của hồng quân xô viết sau sự sụp đổ của đế quốc áo-hung vào tháng 11 năm 1918 vùng podillia ở phía tây thuộc về nhà nước cộng hòa nhân dân tây ukraina nhưng vùng này đã bị ba lan xâm chiếm vào năm 1919 theo hiệp ước ba lan-cộng hòa nhân dân ukrainia ký vào tháng 4 năm 1920 hồng quân xô viết đã giành lại vùng podillia vào năm 1920 khi chiến tranh giữa ba lan và chính quyền xô viết ở liên xô vẫn đang diễn ra cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết galicia được ủy ban cách mạng galicia halrevkom thành lập và lãnh đạo một chính phủ lâm thời được thành lập dưới sự bảo trợ của cộng hoà xô viết nga chính phủ được đặt tại ternopil ở phía đông galicia do zatonsky volodymyr làm chủ tịch chính phủ và halrevkom đã thiết lập và củng cố lại hệ thống chính quyền ra các nghị quyết về việc thành lập hồng quân galicia phát hành tiền tệ và thiết lập một hệ thống giáo dục bình đẳng giữa các dân tộc và ngôn ngữ các ngôn ngữ được sử dụng công khai có tiếng ba lan tiếng ukraina và tiếng yiddish một thứ | [
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"xô",
"viết",
"galicia",
"ssr",
"galacia",
"tồn",
"tại",
"từ",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"năm",
"1920",
"đến",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1920",
"trong",
"thời",
"gian",
"chiến",
"tranh",
"ba",
"l... |
xã guthrie quận lawrence indiana xã guthrie là một xã thuộc quận lawrence tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 383 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"guthrie",
"quận",
"lawrence",
"indiana",
"xã",
"guthrie",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lawrence",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"383",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=... |
yewande akinola yewanda akinola sinh năm 1985 là một kỹ sư tàu biển cô làm kỹ sư chính cho công ty laing o rourke và dẫn chương trình truyền hình về kỹ thuật cho kênh 4 và national geographic == giáo dục == akinola sinh năm 1985 tại nigeria khi còn nhỏ cô đã thiết kế những ngôi nhà cỡ mẫu cha của cô j m akinola là thư ký thường trực của bộ công trình khu vực miền tây cũ ở nigeria akinola học ngành thiết kế kỹ thuật và công nghệ tại đại học warwick cô đã hoàn thành vào năm 2007 trong thời gian học cô là kỹ sư cơ khí của thames water cô làm việc tại các khu xử lý nước sạch năm 2007 cô được arup group thuê làm kỹ sư thiết kế thiết kế hệ thống cấp nước và quản lý nước trong khi làm việc cho arup cô đã lấy bằng thạc sĩ tại đại học cranfield năm 2011 == công việc == akinola quan tâm đến việc phát triển nước và vệ sinh cho các nước kém phát triển cô đã làm việc cho các dự án ở anh châu phi trung đông và đông á cô là người sáng lập dự án emit toàn cầu nơi cố vấn cho những người trẻ tuổi quan tâm đến kỹ thuật năm 2010 akinola giới thiệu chương trình titanic sứ mệnh cho kênh 4 và hiệp hội địa lý quốc gia năm 2012 cô đạt giải của nữ hoàng elizabeth dành cho cuộc thi kỹ thuật | [
"yewande",
"akinola",
"yewanda",
"akinola",
"sinh",
"năm",
"1985",
"là",
"một",
"kỹ",
"sư",
"tàu",
"biển",
"cô",
"làm",
"kỹ",
"sư",
"chính",
"cho",
"công",
"ty",
"laing",
"o",
"rourke",
"và",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"về",
"kỹ",
"thu... |
bình thành đức huệ bình thành là một xã thuộc huyện đức huệ tỉnh long an việt nam == địa lý == xã bình thành nằm ở phía nam huyện đức huệ có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã bình hòa bắc bullet phía tây giáp xã bình hòa hưng bullet phía nam giáp xã bình hòa nam bullet phía bắc giáp xã mỹ bình xã có diện tích 25 90 km² dân số năm 2003 là 2 205 người mật độ dân số đạt 85 người km² == hành chính == xã được chia thành 4 ấp 1 2 3 4 == lịch sử == ngày 26 tháng 6 năm 1989 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định số 74-hđbt theo đó điều chỉnh 948 ha diện tích tự nhiên và 70 người của xã bình thành để thành lập xã thuận bình thuộc huyện thạnh hóa sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã bình thành còn lại 8 361 16 ha diện tích tự nhiên và 4 055 người ngày 24 tháng 3 năm 1994 chính phủ ban hành nghị định số 27-cp theo đó thành lập xã bình hòa hưng trên cơ sở 3 750 ha diện tích tự nhiên và 2 315 người của xã bình thành sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã bình thành còn lại 4 559 ha diện tích tự nhiên và 3 839 người ngày 15 tháng 5 năm 2003 chính phủ ban hành nghị định số 50 2003 nđ-cp theo đó thành lập xã mỹ bình trên cơ sở 3 070 ha diện tích tự nhiên và 2 858 người của xã bình thành 1 099 ha diện tích tự | [
"bình",
"thành",
"đức",
"huệ",
"bình",
"thành",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đức",
"huệ",
"tỉnh",
"long",
"an",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"bình",
"thành",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"huyện",
"đức",
"huệ",
"có",
"vị",
"t... |
lời nói đầu của huấn luyện viên cũ của ông alex ferguson ông cho biết về việc viết cuốn sách nó đã gắn với rất nhiều những kỷ niệm đẹp và rất nhiều kỷ niệm khó quên cuốn sách được mô tả bởi the times là đã có những sự hài hước sắc nét và quan sát sắc sảo những nhà xuất bản đã đồng ý tặng một bảng vào quỹ ủng hộ và kêu gọi phòng chống bệnh bạch cầu của gunn cho mỗi cuốn sách được bán ra === kêu gọi chống bệnh bạch cầu === năm 1992 con gái hai tuổi của gunn francesca được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu người hâm mộ norwich city đã lần đầu tiên ngạc nhiên khi nhìn thấy thủ môn xuất hiện với một cái đầu hoàn toàn được cắt trọc theo lời của tác giả và một cổ động viên ủng hộ norwich kevin baldwin đôi khi khoảng cách giữa người hâm mộ và các cầu thủ có thể gây ra những hiểu lầm đáng tiếc vài tháng trước gunn cạo trọc đầu của mình và tất cả chúng ta cười anh tôi đặc biệt quan tâm hét lên baldy bây giờ biết rằng con gái của ông đã phải trải qua việc điều trị bằng hóa chất vào thời điểm đó làm cho mái tóc của nó bị cắt bỏ ông cạo trọc đầu của mình để cho cô ấy biết rằng điều này là không có gì phải xấu hổ cả xin lỗi bryan khi tin | [
"lời",
"nói",
"đầu",
"của",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"cũ",
"của",
"ông",
"alex",
"ferguson",
"ông",
"cho",
"biết",
"về",
"việc",
"viết",
"cuốn",
"sách",
"nó",
"đã",
"gắn",
"với",
"rất",
"nhiều",
"những",
"kỷ",
"niệm",
"đẹp",
"và",
"rất",
"nhiều",
"kỷ... |
cao văn minh là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên phó chánh thanh tra bộ quốc phòng == thân thế sự nghiệp == ông từng giữ chức sư đoàn trưởng sư đoàn 377 quân chủng phòng không-không quân năm 2012 ông được bổ nhiệm giữ chức phó chánh thanh tra bộ quốc phòng thiếu tướng 2013 năm 2019 ông nghĩ hưu | [
"cao",
"văn",
"minh",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"phó",
"chánh",
"thanh",
"tra",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"==",
"thân",
"thế",
"sự",
"nghiệp",
"==",
... |
les là một đô thị trong tỉnh lleida cộng đồng tự trị cataluña tây ban nha đô thị les có diện tích là 23 45 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 983 người với mật độ 41 92 người km² đô thị les có cự ly km so với tỉnh lỵ lleida | [
"les",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"lleida",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"cataluña",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"les",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"23",
"45",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"983",
"ngườ... |
5029 ireland 1988 bl2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 1 năm 1988 bởi shoemaker c s ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5029 ireland | [
"5029",
"ireland",
"1988",
"bl2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"1988",
"bởi",
"shoemaker",
"c",
"s",
"ở",
"palomar",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"... |
spirospermum penduliflorum là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"spirospermum",
"penduliflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"biển",
"bức",
"cát",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
trung quốc có cấu tạo dẫn khói giống với bếp hoàng cầm của việt nam và có thể đào cùng lúc nhiều bếp thông nhau nấu được nhiều món cùng lúc ngoài việc đào bếp lính trung quốc cũng được huấn luyện cách tạo ra lửa từ những vật dụng tự nhiên đề phòng trường hợp không có máy lửa hoặc máy lửa và diêm bị ướt trong quá trình hành quân việc tạo ra lửa theo kiểu của người cổ đại này thực sự rất khó khăn và có thể là bất khả thi nếu như môi trường xung quanh ẩm ướt nhiều mưa sau khi có bếp và có lửa văn hoá ẩm thực nghìn năm của trung hoa cổ đại sẽ được bê tận ra chiến trường những món ăn như thế này chắc chắn sẽ cung cấp nhiều năng lượng và sức chiến đấu cho người lính hơn những món ăn đóng gói khô khan nguội ngắt giống với binh lính mọi quốc gia khác trên thế giới việc ăn đồ khô và đồ đóng hộp trong thời gian dài cũng là một hành động như tra tấn với lính trung quốc sau khi xong nhiệm vụ nấu nướng bếp sẽ được lấp lại để đảm bảo tính bí mật của quá trình hành quân | [
"trung",
"quốc",
"có",
"cấu",
"tạo",
"dẫn",
"khói",
"giống",
"với",
"bếp",
"hoàng",
"cầm",
"của",
"việt",
"nam",
"và",
"có",
"thể",
"đào",
"cùng",
"lúc",
"nhiều",
"bếp",
"thông",
"nhau",
"nấu",
"được",
"nhiều",
"món",
"cùng",
"lúc",
"ngoài",
"việc",
... |
exoristoides homeonychioides là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"exoristoides",
"homeonychioides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
một tuyến đường ray xe điện đại lục sicilia có một số sân bay với nhiều điểm đến trong nước châu âu và ngoài châu âu sân bay catania-fontanarossa nằm tại bờ biển phía đông là sân bay nhộn nhịp nhất trên đảo sân bay quốc tế palermo cũng là một sân bay lớn với nhiều đường bay trong nước và quốc tế các sân bay khác là trapani-birgi quân sự kết hợp dân sự comiso-ragusa palermo-boccadifalco là sân bay cổ nhất tại palermo sân bay hải quân sigonella lampedusa và pantelleria về đường biển sicilia có một vài tuyến phà và cảng hàng hoá và tại tất cả các thành phố lớn đều thường xuyên có tàu du lịch cập bến các cảng liên kết với đại lục ý là messina đến villa san giovanni và salerno cảng hành khách bận rộn nhất nước ý palermo tuyến đến genova civitavecchia và napoli và catania tuyến đến napoli các cảng liên kết đến các đảo nhỏ là cảng milazzo có tuyến đến quần đảo eolie các cảng trapani và marsala đến quần đảo egadi và cảng porto empedocle đến quần đảo pelagie từ palermo có dịch vụ đến đảo ustica và đến sardegna từ palermo và trapani có dịch vụ hàng tuần đến tunisia và có dịch vụ hàng ngày giữa malta và pozzallo cảng augusta là cảng hàng hoá lớn thứ 5 tại ý các cảng hàng hoá lớn khác là palermo catania trapani pozzallo và termini imerese có một số cảng du lịch dọc bờ biển | [
"một",
"tuyến",
"đường",
"ray",
"xe",
"điện",
"đại",
"lục",
"sicilia",
"có",
"một",
"số",
"sân",
"bay",
"với",
"nhiều",
"điểm",
"đến",
"trong",
"nước",
"châu",
"âu",
"và",
"ngoài",
"châu",
"âu",
"sân",
"bay",
"catania-fontanarossa",
"nằm",
"tại",
"bờ",
... |
schizidium granum là một loài chân đều trong họ armadillidiidae loài này được dollfus miêu tả khoa học năm 1894 | [
"schizidium",
"granum",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidiidae",
"loài",
"này",
"được",
"dollfus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1894"
] |
fruta de leite là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 758 422 km² dân số năm 2007 là 6327 người mật độ 8 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"fruta",
"de",
"leite",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"758",
"422",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"6327",
"người",
"mật",
"độ",
"8",
"4",
"người",
"km²",
... |
karaköse sarıkamış karaköse là một xã thuộc huyện sarıkamış tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 609 người | [
"karaköse",
"sarıkamış",
"karaköse",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sarıkamış",
"tỉnh",
"kars",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"609",
"người"
] |
stachyarrhena acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"stachyarrhena",
"acuminata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
quốc trong một gia đình nông dân trung lưu giàu có tên khai sinh của ông là tống bảo trạm 宋保站 sau này trong quá trình tham gia cách mạng vì để tưởng nhớ sự hy sinh của một người chiến hữu họ khổng đồng thời cũng là để bày tỏ quyết tâm kháng chiến cứu quốc người trước hy sinh thì người sau tiếp bước ông tống đã đổi tên thành khổng quân 孔钧 ngay từ khi còn nhỏ ông đã được nghiêm túc dạy bảo gia đình ông luôn tâm niệm “sống thiện lành thì gia tộc gặp nhiều phước lành từ đời này sang đời khác còn học hành sẽ giúp chấn hưng thanh thế của gia môn” 绵世泽莫如为善,振家声还是读书 ông nội của lưu diệc phi được cha mình dạy đọc viết từ lúc mới 4 5 tuổi nhờ vậy mà ông đã sớm hiểu biết và học thuộc nhiều tác phẩm kinh điển của trung quốc như tam tự kinh bách gia tính đệ tử quy thiên tự văn ông tống bắt đầu học tiểu học khi 8 tuổi vì trình độ học vấn cao hơn hẳn bạn bè cùng trang lứa nên nhà trường đã đặc cách để ông lên học lớp 4 sau khi tốt nghiệp tiểu học sơ cấp tương đương với cấp 1 bây giờ ông tiếp tục theo học tại trường tiểu học cao cấp tương đương với cấp 2 bây giờ ở huyện lỵ lúc đó ông mới 10 tuổi và là học sinh nhỏ tuổi nhất trong lớp của | [
"quốc",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"nông",
"dân",
"trung",
"lưu",
"giàu",
"có",
"tên",
"khai",
"sinh",
"của",
"ông",
"là",
"tống",
"bảo",
"trạm",
"宋保站",
"sau",
"này",
"trong",
"quá",
"trình",
"tham",
"gia",
"cách",
"mạng",
"vì",
"để",
"tưởng",
"n... |
chom thong huyện chom thong là một huyện ‘‘amphoe’’ ở phía nam của tỉnh chiang mai phía bắc thái lan huyện này được lập năm 1900 và có tên là chom thong theo truyền thuyết == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía nam theo chiều kim đồng hồ là hot mae chaem mae wang doi lo của tỉnh chiang mai wiang nong long và ban hong của tỉnh lamphun sông chính ở huyện là sông ping vườn quốc gia doi inthanon nằm ở huyện này == hành chính == huyện này được chia thành 6 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia thành 96 làng muban chom thong là một thị trấn thesaban tambon nằm trên một phần của tambon ban luang khuan pao and doi kaeo ngoài ra có 6 tổ chức hành chính tambon tao | [
"chom",
"thong",
"huyện",
"chom",
"thong",
"là",
"một",
"huyện",
"‘‘amphoe’’",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"chiang",
"mai",
"phía",
"bắc",
"thái",
"lan",
"huyện",
"này",
"được",
"lập",
"năm",
"1900",
"và",
"có",
"tên",
"là",
"chom",
"thong",
"th... |
paradaxata alboplagiata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"paradaxata",
"alboplagiata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
goitseone seleka thành tích tốt nhất của cô trong sự kiện này là 53 11 giây được thiết lập tại porto novo vào năm 2012 | [
"goitseone",
"seleka",
"thành",
"tích",
"tốt",
"nhất",
"của",
"cô",
"trong",
"sự",
"kiện",
"này",
"là",
"53",
"11",
"giây",
"được",
"thiết",
"lập",
"tại",
"porto",
"novo",
"vào",
"năm",
"2012"
] |
sau khi chui qua bụng ngựa thần ở đây đều được người của nhà chùa đứng chờ sẵn phía bên kia ngựa thần để trao cho một cây phất lộc tươi non với một chiếc phong bao lì xì đỏ chói === tây ninh === ở vùng tây ninh ngựa thờ trong đền miếu ở các miếu đền thờ các vị có công khai phá hoặc giữ gìn an ninh cho dân mình những ngày đầu lưu dân đi mở đất lập làng những người có công ra trận đánh giặc cứu dân thường được phong thần trong các ngôi đình miếu đa số các đình miếu đền dinh đều có tượng ngựa cho các ngài đi tập quán ấy thành ra phổ biến để sau này ngay cả những người có công mở mang làng ấp nghĩa là chỉ chăm lo phát triển kinh tế không thôi thì miếu thờ các ngài cũng luôn có ngựa ở các miếu thổ chủ ngũ hành ở khu phố 5 phường 1 thành phố tây ninh hay đình gia lộc thờ thành hoàng đặng văn trước ở khu mộ của ngài cũng bày tượng ngựa rồi trong các miếu thờ của người hoa như miếu thờ ông quan công bà thiên hậu ngựa cũng có ở miếu ngũ công vương phật trên đường trần hưng đạo thuộc phường 2 còn có một tượng ngựa to gắn biển đề là ngựa xích thố tại các đền đình miếu mạo dân gian thường thì ngoài ngôi chính còn có các ngôi miếu nhỏ | [
"sau",
"khi",
"chui",
"qua",
"bụng",
"ngựa",
"thần",
"ở",
"đây",
"đều",
"được",
"người",
"của",
"nhà",
"chùa",
"đứng",
"chờ",
"sẵn",
"phía",
"bên",
"kia",
"ngựa",
"thần",
"để",
"trao",
"cho",
"một",
"cây",
"phất",
"lộc",
"tươi",
"non",
"với",
"một",
... |
rorippa sphaerocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được a gray britton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"rorippa",
"sphaerocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"britton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
crucihimalaya bursifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được dc d a german a l ebel mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"crucihimalaya",
"bursifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"d",
"a",
"german",
"a",
"l",
"ebel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
Duy Khánh cũng là một trong những nghệ sĩ trẻ có lượng theo dõi và quan tâm nhiều nhất trên mạng xã hội, với 1 triệu lượt follow trên Facebook và hơn 500 ngàn trên Instagram. | [
"Duy",
"Khánh",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"trẻ",
"có",
"lượng",
"theo",
"dõi",
"và",
"quan",
"tâm",
"nhiều",
"nhất",
"trên",
"mạng",
"xã",
"hội,",
"với",
"1",
"triệu",
"lượt",
"follow",
"trên",
"Facebook",
"và",
"hơn",
"500",... |
bazoques == liên kết ngoài == bullet eure gouv fr == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure | [
"bazoques",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"eure",
"gouv",
"fr",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"eure"
] |
canarium merrillii là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được h j lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"canarium",
"merrillii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"j",
"lam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
iso 3166-2 se là mục nhập cho thụy điển trong iso 3166-2 một phần của tiêu chuẩn iso 3166 được công bố bởi tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế iso trong đó xác định mã cho tên của tỉnh trưởng phân ví dụ tỉnh hoặc tiểu bang của tất cả các quốc gia được mã hóa theo iso 3166-1 hiện tại đối với thụy điển mã iso 3166-2 được xác định cho 21 hạt mỗi mã bao gồm hai phần cách nhau bởi dấu gạch nối phần đầu tiên là mã iso 3166-1 alpha-2 của thụy điển phần thứ hai là một hoặc hai chữ cái là mã chữ cái länsbokstav của hạt và được sử dụng trong biển đăng ký xe cho đến năm 1973 == mã hiện tại == tên phân khu được liệt kê như trong tiêu chuẩn iso 3166-2 do cơ quan bảo trì iso 3166 iso 3166 ma công bố trong iso 3166-2 mã số länskod của mỗi hạt được hiển thị cho mục đích thông tin trong ngoặc vuông sau tên của hạt tuy nhiên các yếu tố mã thay thế này không phải là mã iso 3166-2 chính thức vì phần này của iso 3166 không cho phép mã hóa trùng lặp các phân mục giống hệt nhau tên phân khu được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái thụy điển az å ä ö nhấp vào nút trong tiêu đề để sắp xếp từng cột == thay đổi == các thay đổi sau đây cho mục đã được công bố trong các bản tin của | [
"iso",
"3166-2",
"se",
"là",
"mục",
"nhập",
"cho",
"thụy",
"điển",
"trong",
"iso",
"3166-2",
"một",
"phần",
"của",
"tiêu",
"chuẩn",
"iso",
"3166",
"được",
"công",
"bố",
"bởi",
"tổ",
"chức",
"tiêu",
"chuẩn",
"hóa",
"quốc",
"tế",
"iso",
"trong",
"đó",
... |
ectropothecium valentinii là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"ectropothecium",
"valentinii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
tự khỏi chưa đến 1% người nhiễm cần điều trị kháng virus sớm là những trường hợp bệnh diễn tiến rất nặng viêm gan tối cấp hoặc suy giảm miễn dịch mặt khác viêm gan b mạn tính cần thiết phải can thiệp để làm giảm nguy cơ xơ gan và ung thư gan người bệnh mạn tính có alanine aminotransferase huyết thanh cao dai dẳng lượng dna hbv cao cùng dấu hiệu tổn thương gan là đối tượng cho điều trị thời gian trị liệu là sáu tháng đến một năm tùy vào loại thuốc và chủng virus tuy nhiên thời gian này thường kéo dài hơn một năm nếu dùng thuốc uống mặc dù không loại thuốc sẵn có nào có thể diệt sạch virus nhưng chúng ngăn virus nhân bản do đó giảm thiểu tổn thương gan tính đến năm 2018 có 8 thuốc được cấp phép cho điều trị viêm gan b ở hoa kỳ bao gồm các thuốc kháng virus lamivudine adefovir tenofovir disoproxil tenofovir alafenamide telbivudine entecavir và hai thuốc điều chỉnh hệ miễn dịch là interferon alpha-2a và pegylated interferon alpha-2a vào năm 2015 tổ chức y tế thế giới khuyến cáo tenofovir hoặc entecavir là những thuốc hàng đầu người đang bị xơ gan rất cần điều trị việc sử dụng interferon đòi hỏi tiêm hàng ngày hoặc ba lần một tuần đã được thay thế bằng pegylated interferon chỉ tiêm một lần một tuần tuy nhiên một số người dễ phản ứng hơn nhiều số khác có thể do | [
"tự",
"khỏi",
"chưa",
"đến",
"1%",
"người",
"nhiễm",
"cần",
"điều",
"trị",
"kháng",
"virus",
"sớm",
"là",
"những",
"trường",
"hợp",
"bệnh",
"diễn",
"tiến",
"rất",
"nặng",
"viêm",
"gan",
"tối",
"cấp",
"hoặc",
"suy",
"giảm",
"miễn",
"dịch",
"mặt",
"khác"... |
lý các nhiễu điện như gián đoạn ngắn mất điện và tăng đột biến để đạt được thời gian sử dụng pin hơn 20 phút30 cho máy tính để bàn cần một bộ lưu điện lớn và đắt tiền một laptop có pin sạc đầy có thể tiếp tục được sử dụng trong nhiều giờ trong trường hợp mất điện và không bị ảnh hưởng bởi sự gián đoạn và mất điện ngắn một máy tính để bàn thường có lợi thế hơn một laptop tương đương về khả năng tính toán ép xung thường khả thi hơn trên máy tính để bàn so với trên laptop các tiện ích bổ sung phần cứng tương tự như bộ đồng xử lý đồ họa rời có thể chỉ có thể cài đặt trong máy tính để bàn == liên kết ngoài == bullet computer tour xem các thành phần chính của một máy tính để bàn tại howstuffworks | [
"lý",
"các",
"nhiễu",
"điện",
"như",
"gián",
"đoạn",
"ngắn",
"mất",
"điện",
"và",
"tăng",
"đột",
"biến",
"để",
"đạt",
"được",
"thời",
"gian",
"sử",
"dụng",
"pin",
"hơn",
"20",
"phút30",
"cho",
"máy",
"tính",
"để",
"bàn",
"cần",
"một",
"bộ",
"lưu",
... |
amphisbaena amazonica là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được vanzolini mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"amphisbaena",
"amazonica",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"trong",
"họ",
"amphisbaenidae",
"loài",
"này",
"được",
"vanzolini",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
stachytarpheta rhomboidalis là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được pohl walp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"stachytarpheta",
"rhomboidalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"pohl",
"walp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
grădiștea călărași grădiștea là một xã thuộc hạt călărași românia dân số thời điểm năm 2002 là 5303 người | [
"grădiștea",
"călărași",
"grădiștea",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"călărași",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5303",
"người"
] |
alcicornium sumbawense là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được h christ h christ miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"alcicornium",
"sumbawense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"christ",
"h",
"christ",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
khung thành vì lý do an toàn hoặc bên khung thành được chọn không thể sử dụng được thủ môn không được dùng các cách đánh lạc hướng như lau giày hay đề nghị trọng tài xem bóng đã được đặt đúng vị trí hay chưa trọng tài hoàn toàn có thể rút thẻ để cảnh cáo thủ môn về lỗi hành vi phi thể thao động tác chân mì sợi của thủ môn bruce grobbelaar đã làm đánh lạc hướng francesco graziani trong loạt sút luân lưu của trận chung kết cúp c1 châu âu 1984 thủ môn không được di chuyển khỏi đường cầu môn trước để thu hẹp góc sút của cầu thủ đối phương tranh cãi đã từng xảy ra tại chung kết uefa champions league 2003 khi trong loạt sút luân lưu cả hai thủ môn của hai đội đều phạm lỗi này mà không bị trọng tài phát hiện hay như trường hợp của thủ môn jerzy dudek tại chung kết uefa champions league 2005 == lịch sử == === nguồn gốc === trước khi loạt sút luân lưu được giới thiệu nếu như không đấu lại thì các trận đấu theo thể thức knock-out sau hai hiệp phụ sẽ được giải quyết bằng cách tung đồng xu hoặc bốc thăm tuy nhiên một số biến thể của loạt sút luân lưu hiện đại đã được sử dụng từ trước tại một vài giải thi đấu quốc nội và các giải đấu nhỏ các giải đấu quốc nội áp dụng hình thức này có thể | [
"khung",
"thành",
"vì",
"lý",
"do",
"an",
"toàn",
"hoặc",
"bên",
"khung",
"thành",
"được",
"chọn",
"không",
"thể",
"sử",
"dụng",
"được",
"thủ",
"môn",
"không",
"được",
"dùng",
"các",
"cách",
"đánh",
"lạc",
"hướng",
"như",
"lau",
"giày",
"hay",
"đề",
... |
công trình hạ tầng xã hội hệ thống công trình hạ tầng xã hội hay hạ tầng cơ sở bao gồm các công trình như y tế văn hóa giáo dục thể thao thương mại dịch vụ công cộng cây xanh công viên mặt nước và các công trình khác == ý nghĩa == được xây dựng để phục vụ cộng đồng có ý nghĩa xã hội hơn là kinh tế nhằm nâng cao đời sống cộng đồng nơi đó công trình hạ tầng có thể là các công trình sau bullet giao thông bullet đường bộ bullet đường sắt bullet vận tải công cộng bullet sân bay bullet đường thủy bullet đường đi bộ bullet công cộng bullet đường điện bullet đường cấp khí ga bullet đường cấp nước bullet đường thoát nước bullet viễn thông bullet cáp truyền hình bullet dich vụ công cộng bullet phòng cháy chữa cháy bullet bệnh viện bullet công an bullet trường học == xem thêm == bullet world bank infrastructure for development bullet thượng tầng xã hội bullet cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng | [
"công",
"trình",
"hạ",
"tầng",
"xã",
"hội",
"hệ",
"thống",
"công",
"trình",
"hạ",
"tầng",
"xã",
"hội",
"hay",
"hạ",
"tầng",
"cơ",
"sở",
"bao",
"gồm",
"các",
"công",
"trình",
"như",
"y",
"tế",
"văn",
"hóa",
"giáo",
"dục",
"thể",
"thao",
"thương",
"m... |
khi đánh bại feyenoord 1–0 ở trận chung kết năm 2022 == lịch sử == uefa đã xem xét thêm một giải đấu hạng ba kể từ năm 2015 với lý do một giải đấu cấp thấp sẽ đóng vai trò là cách giúp các câu lạc bộ của các quốc gia thành viên uefa xếp hạng thấp có cơ hội thi đấu ở vòng bảng và vòng knockout nhưng thường không được tham gia ở champions league và europa league vào giữa năm 2018 các cuộc thảo luận được đẩy mạnh với các nguồn tin tức cho biết một thoả thuận đã đạt được cho cuộc thi được đưa ra và vòng bảng europa league 48 đội sẽ được chia làm hai với nửa dưới hình thành hạt nhân của giải đấu mới vào ngày 2 tháng 12 năm 2018 uefa đã chính thức thông báo rằng giải đấu tạm gọi là europa league 2 viết tắt là uel2 sẽ được tổ chức như một phần của chu kỳ thi đấu ba năm 2021-24 với kì vọng giải đấu mới sẽ mang lại nhiều trận đấu hơn cho nhiều câu lạc bộ và nhiều liên đoàn bóng đá các quốc gia thành viên hơn ngày 24 tháng 9 năm 2019 cái tên uefa europa conference league chính thức được công bố cho giải đấu này == thể thức == === vòng loại === tương tự như uefa champions league vòng loại europa conference league sẽ được chia thành hai nhóm path nhóm vô địch champions path và nhóm không | [
"khi",
"đánh",
"bại",
"feyenoord",
"1–0",
"ở",
"trận",
"chung",
"kết",
"năm",
"2022",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"uefa",
"đã",
"xem",
"xét",
"thêm",
"một",
"giải",
"đấu",
"hạng",
"ba",
"kể",
"từ",
"năm",
"2015",
"với",
"lý",
"do",
"một",
"giải",
"đấ... |
fungia paumotensis là một loài san hô trong họ fungiidae loài này được stutchbury mô tả khoa học năm 1833 | [
"fungia",
"paumotensis",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"fungiidae",
"loài",
"này",
"được",
"stutchbury",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1833"
] |
béthune là một xã trong vùng hauts-de-france thuộc tỉnh pas-de-calais quận béthune chef-lieu 2 tổng tọa độ địa lý của xã là 50° 31 vĩ độ bắc 02° 38 kinh độ đông béthune nằm trên độ cao trung bình là 26 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 18 mét và điểm cao nhất là 42 mét xã có diện tích 9 43 km² dân số vào thời điểm 1999 là 27 808 người mật độ dân số là 2144 người km² == các thành phố kết nghĩa == bullet schwerte đức 1960 bullet hastings anh 1966 == nhân vật nổi tiếng == bullet jocelyn blanchard sinh 1972 cầu thủ bóng đá bullet jean buridan 1300-1358 triết gia bullet antoine busnois 1430-1492 nhà soạn nhạc và nhà thơ bullet pierre de manchicourt nhà soạn nhạc | [
"béthune",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"thuộc",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"quận",
"béthune",
"chef-lieu",
"2",
"tổng",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"50°",
"31",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"02°",
"38",
"kinh",
"độ",
"đông... |
khâm nhược làm xu mật sứ đinh vị làm tham chính vương đán gia phong trung thư thị lang tri xu mật viện sự thượng thư bộ hình từ 1013-1015 ông đã ban hành chỉ dụ để tôn thờ ngọc hoàng như là vị chúa tể tối cao của thiên đình === hậu cung lưu hoàng hậu === năm 1007 chương mục hoàng hậu quách thị qua đời lúc đó ở trong cung chân tông sủng ái lưu mỹ nhân lưu thị từ nhỏ mồ côi đi theo gặp được một nghệ nhân kim hoàn tên cung mỹ chân tông khi đó chưa lên ngôi từng triệu cung mỹ vào phủ có lưu thị đi theo lưu thị thông minh xinh đẹp lại cùng tuổi với chân tông nên cả hai nhanh chóng thân thiết với nhau tống thái tông biết chuyện trục xuất lưu thị khỏi kinh thành nhưng thái tử vẫn lén giấu bà trong nhà của trương kỳ năm 1004 chân tông đưa lưu thị vào cung phong làm mỹ nhân 美人 lưu mỹ nhân đã 36 tuổi nhưng ôn nhu chừng mực cử chỉ tao nhã rất được chân tông yêu quý chuyên sủng trong cung sau khi quách hoàng hậu mất chân tông muốn lập lưu thị nhưng quần thần phản đối và đề nghị lập thẩm tài nhân 沈才人 cháu gái tể tướng thẩm luân 沈伦 lúc đó cung nữ lý thị hầu cận lưu mỹ nhân gặp được mộng tiên nhân báo rằng sẽ sinh hoàng tử lưu thị tương kế tựu kế | [
"khâm",
"nhược",
"làm",
"xu",
"mật",
"sứ",
"đinh",
"vị",
"làm",
"tham",
"chính",
"vương",
"đán",
"gia",
"phong",
"trung",
"thư",
"thị",
"lang",
"tri",
"xu",
"mật",
"viện",
"sự",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"hình",
"từ",
"1013-1015",
"ông",
"đã",
"ban",
"h... |
chèze là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 730 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"chèze",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hautes-pyrénées",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"730",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"t... |
bangladesh ở đông bộ ấn độ ấn độ có hai quần đảo lớn lakshadweep gồm các đảo san hô vòng ở ngoài khơi bờ biển tây-nam ấn độ còn quần đảo andaman và nicobar là một dãy núi lửa trên biển andaman khí hậu ấn độ chịu ảnh hưởng mạnh từ dãy himalaya và hoang mạc thar các cơn gió mùa vào mùa hè và mùa đông có sự tác động từ hai nơi này và mang ý nghĩa quan trọng về kinh tế và văn hóa himalaya ngăn gió hạ giáng lạnh từ trung á thổi xuống giữ cho phần lớn tiểu lục địa ấn độ ấm hơn so với những nơi khác cùng vĩ độ hoang mạc thar đóng một vai trò quyết định trong việc hút gió mùa mùa hè tây-nam chứa nhiều hơi ẩm từ tháng 6 đến tháng 10 cung cấp phần lớn lượng mưa của ấn độ bốn nhóm khí hậu lớn chi phối tại ấn độ nhiệt đới mưa nhiệt đới khô cận nhiệt đới ẩm núi cao === môi trường === tại ấn độ các vấn đề chủ yếu về môi trường bao gồm suy thoái rừng và suy thoái đất nông nghiệp cạn kệt tài nguyên nước khoáng sản rừng cát và đá suy thoái môi trường các vấn đề về y tế công mất đa dạng sinh học các hệ sinh thái mất khả năng phục hồi và an ninh sinh kế cho người nghèo tuy nhiên theo các dữ liệu thu thập được và nghiên cứu tác động | [
"bangladesh",
"ở",
"đông",
"bộ",
"ấn",
"độ",
"ấn",
"độ",
"có",
"hai",
"quần",
"đảo",
"lớn",
"lakshadweep",
"gồm",
"các",
"đảo",
"san",
"hô",
"vòng",
"ở",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"tây-nam",
"ấn",
"độ",
"còn",
"quần",
"đảo",
"andaman",
"và",
"ni... |
the time dirty bit the time dirty bit là một bài hát của nhóm nhạc mỹ the black eyed peas nằm trong album phòng thu thứ sáu của họ the beginning 2010 nó được phát hành vào ngày 5 tháng 11 năm 2010 như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album bởi interscope records bài hát được đồng viết lời bởi hai thành viên của nhóm will i am và apl de ap với damien leroy trong đó lấy mẫu phần lời cho phần điệp khúc từ bài hát năm 1987 của bill medley và jennifer warnes cho bộ phim dirty dancing là i ve had the time of my life được viết lời bởi franke previte john denicola và donald markowitz trong khi phần sản xuất được đảm nhiệm bởi will i am và dj ammo the time dirty bit tiếp tục khai thác những âm thanh electro kết hợp với hiệu ứng chỉnh giọng auto-tune được the black eyed peas phát triển từ album phòng thu trước the e n d 2009 với nội dung đề cập đến việc mỗi người hãy tận tưởng những khoảnh khắc tươi đẹp trong đời và sống một cách hạnh phúc không bị lệ thuộc bởi bất kì ai và đã thu hút nhiều sự so sánh với những tác phẩm của deadmau5 sau khi phát hành the time dirty bit nhận được những phản ứng trái chiều từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu gây nghiện cũng như quá trình sản xuất của nó nhưng cũng có nhiều chỉ | [
"the",
"time",
"dirty",
"bit",
"the",
"time",
"dirty",
"bit",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"mỹ",
"the",
"black",
"eyed",
"peas",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"sáu",
"của",
"họ",
"the",
"beginning",
"2010",
"nó",
... |
wibelia formosana là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được m kato tsutsumi mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"wibelia",
"formosana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"davalliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"kato",
"tsutsumi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa... |
bởi kỹ thuật châu âu thời phục hưng đã có ảnh hưởng đáng kể lên trường phái biểu hiện và những phát triển sau đó về sau điêu khắc châu phi ảnh hưởng lên sáng tác của picasso và ở một mức độ nào đó những sáng tác của henri matisse tương tự phương tây có ảnh hưởng rất lớn lên nghệ thuật phương đông thế kỷ 19 và 20 những tư tưởng có nguồn gốc phương tây như chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa hậu hiện đại tác động rất mạnh lên phong cách nghệ thuật trong nửa cuối thế kỷ 20 chủ nghĩa hiện đại cuộc tìm kiếm chân lý có tính chất lý tưởng nhường chỗ cho nhận thức về tính bất khả của nó chủ nghĩa tương đối relativism đã được chấp nhận như một chân lý không thể chối bỏ được điều này dẫn đến thời kỳ nghệ thuật đương đại contemporary art và phê bình hậu hiện đại postmodern criticism ở đó văn hóa thế giới và lịch sử được xem là những dạng thức không ngừng biến đổi hơn nữa những khác biệt giữa các nền văn hóa ngày càng bị xóa mờ một số người cho rằng ngày nay có lẽ thích hợp hơn khi nói về một nền văn hóa toàn cầu thay vì là những nền văn hóa khu vực == 7 loại hình nghệ thuật == bài chi tiết 7 loại hình nghệ thuật cơ bản 7 loại hình nghệ thuật cơ bản là yếu tố để chỉ | [
"bởi",
"kỹ",
"thuật",
"châu",
"âu",
"thời",
"phục",
"hưng",
"đã",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đáng",
"kể",
"lên",
"trường",
"phái",
"biểu",
"hiện",
"và",
"những",
"phát",
"triển",
"sau",
"đó",
"về",
"sau",
"điêu",
"khắc",
"châu",
"phi",
"ảnh",
"hưởng",
"l... |
thực hành hơn 200 lần trước khi được sử dụng trong chiến đấu thực sự và không ai dám chắc là chúng sẽ hoạt động chúng đã hoạt động tốt blücher bị đánh trúng hai quả trực tiếp một gần tháp pháo anton phía trước và quả thứ hai vào phòng động cơ khiến nó trôi nổi không thể kiểm soát bên trong vũng biển hẹp các quả ngư lôi đã kết thúc số phận của nó những chiếc còn lại của phân hạm đội nhầm lẫn những cú đánh trúng bằng ngư lôi rằng blücher đã trúng phải mìn đã rút lui ra khỏi vũng biển khiến cho việc xâm chiếm oslo không thể tiến hành vào lúc bình minh như dự định trước khi những chiếc còn lại của lực lượng tấn công rút ra được khoảng cách an toàn lützow bị khẩu đội kopaas bắn trúng ba phát và các tháp pháo anton và bruno của nó bị loại khỏi vòng chiến chiếc lützow bị hư hại phải chạy lui ra hết tốc độ ẩn náu trong làn sương mù và bên ngoài tầm bắn của các khẩu đội pháo phòng duyên na uy dự tính cho blücher mắc cạn lên bán đảo nesodden đã không thể thực hiện vào lúc 06 giờ 00 blücher bị hư hại và đang chìm buông neo tại askholmen về phía nam oslo và bên ngoài tầm bắn của các khẩu đội pháo phòng duyên na uy tận dụng hướng gió và dòng chảy nhằm đẩy đuôi con | [
"thực",
"hành",
"hơn",
"200",
"lần",
"trước",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"thực",
"sự",
"và",
"không",
"ai",
"dám",
"chắc",
"là",
"chúng",
"sẽ",
"hoạt",
"động",
"chúng",
"đã",
"hoạt",
"động",
"tốt",
"blücher",
"bị",
"đánh",
... |
trung cổ năm 963 siegfried i bá tước xứ ardennes đã trao đổi một số vùng đất của mình với các tu sĩ tu viện thánh maximin ở trier để lấy lâu đài cổ có thể do la mã xây dựng pháo đài có tên lucilinburhuc các nhà sử học hiện đại liên kết từ nguyên của từ này với letze có nghĩa là sự củng cố có thể nói đến phần còn lại của một tháp canh la mã hoặc là nơi ẩn náu sơ khai của thời trung cổ == công quốc == từ sơ kỳ trung cổ tới phục hưng luxembourg có nhiều tên gọi khác nhau do người cai trị quyết định bao gồm lucilinburhuc lutzburg lützelburg luccelemburc và lichtburg một số tên khác vương triều luxembourgish đã tạo ra một số cá nhân làm hoàng đế la mã thần thánh vua bohemia và tổng giám mục xứ trier và mainz xung quanh pháo đài của luxembourg một thị trấn dần phát triển trở thành trung tâm của một quốc gia nhỏ nhưng quan trọng có giá trị chiến lược lớn đối với pháp đức và hà lan pháo đài của luxembourg nằm trên một mỏm đá được gọi là bock đã được mở rộng dần và tăng cường trong thời gian liên tục của một số dòng tộc một số trong số này bao gồm bourbons habsburg và hohenzollern những người đã biến nó thành một trong những pháo đài mạnh nhất trên lục địa châu âu pháo đài luxembourg với vị trí | [
"trung",
"cổ",
"năm",
"963",
"siegfried",
"i",
"bá",
"tước",
"xứ",
"ardennes",
"đã",
"trao",
"đổi",
"một",
"số",
"vùng",
"đất",
"của",
"mình",
"với",
"các",
"tu",
"sĩ",
"tu",
"viện",
"thánh",
"maximin",
"ở",
"trier",
"để",
"lấy",
"lâu",
"đài",
"cổ",
... |
dương quân việt nam dương quân nhà thơ trào phúng tên thật là dương tự cường ông sinh ngày 8 tháng 8 năm 1926 bính dần tại xã quỳnh đôi huyện quỳnh lưu tỉnh nghệ an mất ngày 3 tháng 7 năm 1985 ất sửu tại hà nội == bút danh == giải thích lấy tên dương quân 君 ông bảo chỉ có nghĩa anh chàng họ dương 楊 ông còn tâm đắc chữ quân 筠 trong tiếng hán có nghĩa là cây tre cật tre già ông còn nhiều bút danh khác như thanh điểu dương mạnh hoàng dương chính tâm tùng tiết tân sơn == gia đình và cuộc đời == ông là út trong gia đình có hai anh em dương hành kiện người anh ruột về sau này nguyên là phó chánh án tòa án nhân dân thành phố vinh- nghệ an thập niên 1965-1975 cha ông một nho sĩ nghèo vừa dạy học vừa bốc thuốc mất lúc ông còn nhỏ bà mẹ trẻ ngoài hai mươi tuổi góa chồng sớm ở vậy nuôi con ăn học sinh vào buổi thời tàn của nho học nhưng lại theo đòi hán học thông chữ hán và thạo cả tiếng pháp dương quân là cháu bên nội của nhà thơ nổi tiếng long sơn dương tri tản và là chắt bên ngoại của tiến sĩ đông các đại học sĩ hồ sĩ dương sớm tiếp thu cái gien văn chương của tổ tiên mình nên mới mười một tuổi ông đã tập làm thơ và tham | [
"dương",
"quân",
"việt",
"nam",
"dương",
"quân",
"nhà",
"thơ",
"trào",
"phúng",
"tên",
"thật",
"là",
"dương",
"tự",
"cường",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"năm",
"1926",
"bính",
"dần",
"tại",
"xã",
"quỳnh",
"đôi",
"huyện",
"quỳnh",
"lưu",
... |
echinops glaberrimus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"echinops",
"glaberrimus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
khmilnyk huyện huyện khmilnyk chuyển tự khmilnyks’kyi raion là một huyện của tỉnh vinnytsia thuộc ukraina huyện khmilnyk có diện tích 1253 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 44084 người với mật độ 35 người km2 trung tâm huyện nằm ở khmilnyk | [
"khmilnyk",
"huyện",
"huyện",
"khmilnyk",
"chuyển",
"tự",
"khmilnyks’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"vinnytsia",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"khmilnyk",
"có",
"diện",
"tích",
"1253",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số... |
paradarisa comparataria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"paradarisa",
"comparataria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
oussama assaidi sinh ngày 15 tháng 08 năm 1988 là cầu thủ bóng đá người maroc đang thi đấu cho câu lạc bộ twente ở vị trí tiền vệ cánh assaidi bắt đầu sự nghiệp của mình ở hà lan trong màu áo az sau khi không được az ký hợp đồng chuyên nghiệp anh chuyển sang chơi cho câu lạc bộ hạng hai fc omniworld và sau đó là de graafschap trước khi gia nhập heerenveen vào năm 2009 màn trình diễn ấn tượng tại abe lenstra stadion đã giúp cầu thủ người maroc được nhiều câu lạc bộ lớn ở châu âu chú ý assaidi ký hợp đồng với liverpool vào tháng 8 năm 2012 với mức phí 2 4 triệu bảng dẫu vậy ngoại hạng anh không phải bến bờ phù hợp với assaidi anh không thể cạnh tranh được một suất đá chính tại liverpool và phải thi đấu cho stoke city hai năm liên tiếp theo dạng cho mượn trước khi khi bị bán cho al-ahli dubai vào tháng 1 năm 2015 năm 2017 anh trở về hà lan đầu quân cho twente là tuyển thủ quốc gia từ năm 2011 assaidi đã cùng đội tuyển maroc tham dự cúp bóng đá châu phi vào năm 2012 và 2013 | [
"oussama",
"assaidi",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"08",
"năm",
"1988",
"là",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"maroc",
"đang",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"twente",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cánh",
"assaidi",
"bắt",
"đầu",
... |
nằm tại đó belle là đĩa đơn bán chạy nhất trong năm 1998 tại bỉ và là đĩa đơn thành công nhất từ năm 1995 ở nước này năm 1999 bài hát belle đoạt giải victoires de la musique ở hạng mục bài hát của năm chanson originale de l année == danh sách bài hát == bullet đĩa đơn cd bullet 1 belle — 4 36 bullet 2 déchiré — 3 18 | [
"nằm",
"tại",
"đó",
"belle",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"trong",
"năm",
"1998",
"tại",
"bỉ",
"và",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"thành",
"công",
"nhất",
"từ",
"năm",
"1995",
"ở",
"nước",
"này",
"năm",
"1999",
"bài",
"hát",
"belle",
"đoạt",
"... |
sở thích nhiều cộng đồng trực tuyến liên quan đến chăm sóc sức khỏe giúp thông báo tư vấn và hỗ trợ bệnh nhân và gia đình họ sinh viên có thể tham gia các lớp học trực tuyến và họ có thể giao tiếp với các giáo sư và đồng nghiệp của họ trên mạng các doanh nghiệp cũng đã bắt đầu sử dụng các cộng đồng trực tuyến để liên lạc với khách hàng về sản phẩm và dịch vụ của họ cũng như để chia sẻ thông tin về doanh nghiệp các cộng đồng trực tuyến khác cho phép nhiều chuyên gia đến với nhau để chia sẻ suy nghĩ ý tưởng và giả thuyết fandom cộng đồng người hâm mộ là một ví dụ về những gì cộng đồng trực tuyến có thể phát triển thành các cộng đồng trực tuyến đã phát triển ảnh hưởng trong việc định hình các hiện tượng xung quanh mà họ tổ chức theo công trình của nancy k baym cô nói rằng hơn bất kỳ lĩnh vực thương mại nào khác ngành văn hóa phổ biến dựa vào các cộng đồng trực tuyến để công khai và cung cấp lời cam kết chứng thực cho các sản phẩm của họ sức mạnh của sức mạnh cộng đồng trực tuyến được thể hiện qua buổi ra mắt phần 3 của sherlock của bbc hoạt động trực tuyến của người hâm mộ dường như đã có một ảnh hưởng đáng chú ý đến cốt truyện và hướng của | [
"sở",
"thích",
"nhiều",
"cộng",
"đồng",
"trực",
"tuyến",
"liên",
"quan",
"đến",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"giúp",
"thông",
"báo",
"tư",
"vấn",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"bệnh",
"nhân",
"và",
"gia",
"đình",
"họ",
"sinh",
"viên",
"có",
"thể",
"tham",
"gia... |
leptinella squalida là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên | [
"leptinella",
"squalida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
rhinepeolus rufiventris là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1908 | [
"rhinepeolus",
"rufiventris",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
kiribati tại thế vận hội đảo quốc kiribati tham dự thế vận hội lần đầu năm 2004 kiribati đã góp mặt tại toàn bộ các kỳ vận hội mùa hè kể từ đó nhưng chưa từng tham gia thế vận hội mùa đông sau khi dự đại hội thể thao khối thịnh vượng chung lần đầu tiên năm 1998 kiribati bắt đầu quá trình xin gia nhập ủy ban olympic quốc tế ioc tại cuộc họp của ioc ở praha năm 2003 kiribati được chấp thuận là thành viên và sẽ được tham dự thế vận hội mùa hè 2004 trong lễ khai mạc đại hội tên quốc gia này bị các quan chức phát âm sai khi phát biểu bằng tiếng pháp tiếng anh và tiếng hy lạp đại diện tham dự của kiribati gồm vận động viên vđv cử tạ meamea thomas và vđv chạy nước rút kakianako nariki vđv olympic đầu tiên của kiribati và kaitinano mwemweata == lịch sử == kiribati muốn dự thế vận hội từ những năm 1980 ủy ban olympic quốc gia của nước này được thành lập năm 2002 và được chấp nhận bởi ioc năm 2003 == cơ sở vật chất và tập luyện == khi các vđv tự luyện tập họ chạy chân trần các vđv kiribati thời 80-90 phải dùng chung giày khi tập trên đường đua làm từ đá san hô vụn các làn chạy làm bằng đá san hô đen được đánh dấu bằng cát biển trắng mùa mưa đường chạy bị lụt nhưng các vđv vẫn luyện tập | [
"kiribati",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"đảo",
"quốc",
"kiribati",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"lần",
"đầu",
"năm",
"2004",
"kiribati",
"đã",
"góp",
"mặt",
"tại",
"toàn",
"bộ",
"các",
"kỳ",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"kể",
"từ",
"đó",
"nhưng",... |
melanotesia albimacula là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"melanotesia",
"albimacula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bèn bỏ trốn lương khải siêu sau khi việc xảy ra mới trốn qua nhật riêng đàm tự đồng không chịu trốn muốn lấy máu mình nuôi cách mạng nên bị giết với năm người nữa khang quảng nhân em khang hữu vi lưu quang đệ lâm húc dương nhuệ dương thâm tú đương thời xưng gọi [lục quân tử 六君子] khang hữu vi ở nhật lập đảng bảo hoàng mong lật đổ từ hi thái hậu phò trợ quang tự lên cầm quyền lương khải siêu còn xuất bản tờ báo thanh nghị mạt sát thái hậu thậm tệ ngày 8 tháng 8 âm lịch năm ấy từ hi thái hậu chính thức làm lễ lâm triều huấn chính quang tự đế bị giam cầm ở hàm nguyên điện 涵元殿 tại doanh đài trung nam hải đối với quang tự đế từ hi thái hậu đã có ý bỏ rơi một trong những hành động thể hiện rõ nhất chính là bà đã chọn phổ tuấn 溥儁 con của đoan quận vương tái y 载漪 vào cung tôn gọi [đại a ca 大阿哥] đây có thể nói là bước đầu của việc lập trữ sử gọi là [kỷ hợi kiến trữ 己亥建储] tuy nhiên ý đồ này của từ hi thái hậu nhanh chóng thất bại do không được sự đồng tình của thành viên hoàng thất cũng như là thế lực của các cường quốc bên ngoài === khởi nghĩa nghĩa hòa đoàn === năm quang tự thứ 26 1900 phong trào nghĩa hòa đoàn bùng nổ ở | [
"bèn",
"bỏ",
"trốn",
"lương",
"khải",
"siêu",
"sau",
"khi",
"việc",
"xảy",
"ra",
"mới",
"trốn",
"qua",
"nhật",
"riêng",
"đàm",
"tự",
"đồng",
"không",
"chịu",
"trốn",
"muốn",
"lấy",
"máu",
"mình",
"nuôi",
"cách",
"mạng",
"nên",
"bị",
"giết",
"với",
"n... |
1949 mục đích của nó là để giảm lượng nhiễu xuất hiện bên trong một tín hiệu bằng cách so sánh với ước tính của tín hiệu không bị nhiễu mong muốn === trong toán học === wiener quan tâm lớn tới các lý thuyết toán học về chuyển động brown được đặt tên theo robert brown chứng minh nhiều kết quả hiện nay được biết đến rộng rãi như các phi-khả vi của các đường dẫn do đó phiên bản một chiều của chuyển động brown đã được đặt tên là quá trình wiener nổi tiếng với quá trình lévy quá trình ngẫu nhiên càdlàg với gia số độc lập thống kê tĩnh và xảy ra thường xuyên trong toán học thuần túy và toán ứng dụng vật lý và kinh tế ví dụ thị trường chứng khoán định lý tauberian wiener một kết quả trong năm 1932 của wiener phát triển định lý tauberian trong lý thuyết khả tích trên mặt một chương phân tích thực tế bằng cách hiển thị hầu hết các kết quả được biết đến có thể được gói gọn trong một nguyên tắc lấy từ phân tích sóng hài trong các công thức hiện nay định lý của wiener không có bất cứ liên hệ rõ ràng với định lý tauberian vốn liên quan tới các chuỗi vô tận tuy nhiên sự tịnh tiến từ công thức tích phân hoặc bằng cách sử dụng ngôn ngữ của phân tích hàm và đại số banach là một quá trình tương đối thường xuyên định lý paley-wiener liên quan | [
"1949",
"mục",
"đích",
"của",
"nó",
"là",
"để",
"giảm",
"lượng",
"nhiễu",
"xuất",
"hiện",
"bên",
"trong",
"một",
"tín",
"hiệu",
"bằng",
"cách",
"so",
"sánh",
"với",
"ước",
"tính",
"của",
"tín",
"hiệu",
"không",
"bị",
"nhiễu",
"mong",
"muốn",
"===",
"... |
colliguaja integerrima là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được gillies hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"colliguaja",
"integerrima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"gillies",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
devrekani là một huyện thuộc tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 599 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 13742 người mật độ 23 người km² | [
"devrekani",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"599",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"13742",
"người",
"mật",
"độ",
"23",
"người",
"km²"
] |
véhiculaire » cahiers du cerleshs university of ouagadougou o 1* er numéro spécial june 2003 221-223 bullet mamadou lamine sanogo la recherche terminologique dans un dialecte couvert le cas du dioula paris édition des archives contemporaines 2006 631-639 bullet y person samori une révolution dyula 1 dakar ifan « mémoires de l’institut fondamental d’afrique noire » 1968 bullet y person samori une révolution dyula 2 dakar ifan « mémoires de l’institut fondamental d’afrique noire » 1970 bullet y person samori une révolution dyula 3 dakar ifan « mémoires de l’institut fondamental d’afrique noire » 1975 == liên kết ngoài == bullet an ka taa một trang web với một từ điển tài nguyên và phương tiện truyền thông viết bằng và viết về tiếng jula và nhóm ngon ngữ manding nói chung bullet cơ sở dữ liệu ghi âm tiếng jula dioula những lời cầu nguyện cơ bản của công giáo | [
"véhiculaire",
"»",
"cahiers",
"du",
"cerleshs",
"university",
"of",
"ouagadougou",
"o",
"1*",
"er",
"numéro",
"spécial",
"june",
"2003",
"221-223",
"bullet",
"mamadou",
"lamine",
"sanogo",
"la",
"recherche",
"terminologique",
"dans",
"un",
"dialecte",
"couvert",
... |
đặt tên cho con là thiện tài của cải tốt lành về sau sau khi được sự chỉ dạy từ bồ tát văn thù thiện tài đồng tử đi khắp các nước ở phương nam để tìm cầu sự giác ngộ cậu đã trải qua 53 chặng đường cầu đạo và gặp 53 vị thiện tri thức trong đó có bốn bồ tát quan trọng đã giáo dưỡng hộ niệm cho thiện tài trên bước đường tu đó là văn thù sư lợi quán thế âm di lặc và phổ hiền 53 trạm của con đường tōkaidō ở nhật bản là một phép ẩn dụ cho cuộc hành trình của thiện tài quán thế âm là vị thiện tri thức thứ 28 mà thiện tài đã đến cầu đạo với ngài tại phổ đà sơn potalaka khi gặp bồ tát di lặc thiện tài được ngài cho vào tham quan tỳ lô giá na lâu các cuối cùng thiện tài đồng tử đến đạo tràng của bồ tát phổ hiền và chứng ngộ pháp giới vô sinh trong phật giáo đại thừa thường dùng hình ảnh thiện tài đồng tử làm ví dụ để minh chứng cho lý tức thân thành phật còn quá trình cầu đạo và tu chứng của thiện tài đồng tử thì biểu hiện cho các giai đoạn chứng ngộ và đi vào pháp giới của kinh hoa nghiêm từ quả vị bồ tát thập tín cho đến thập trụ thập hành thập hồi hướng thập địa theo hoa nghiêm kinh thám huyền ký quyển | [
"đặt",
"tên",
"cho",
"con",
"là",
"thiện",
"tài",
"của",
"cải",
"tốt",
"lành",
"về",
"sau",
"sau",
"khi",
"được",
"sự",
"chỉ",
"dạy",
"từ",
"bồ",
"tát",
"văn",
"thù",
"thiện",
"tài",
"đồng",
"tử",
"đi",
"khắp",
"các",
"nước",
"ở",
"phương",
"nam",
... |
prognathodes guyanensis là một loài cá biển thuộc chi prognathodes trong họ cá bướm loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1960 == từ nguyên == từ định danh guyanensis được đặt theo tên gọi của guyane thuộc pháp nơi mà mẫu định danh của loài cá này được thu thập hậu tố ensis biểu thị nơi chốn == phạm vi phân bố và môi trường sống == từ bahamas p guyanensis được phân bố trải dài về phía nam đến một số các đảo quốc thuộc quần đảo antilles belize và bờ biển nam mỹ nằm trong khoảng từ venezuela đến bang são paulo của brasil nhiều cá thể của loài này cũng đã được quan sát ở north carolina hoa kỳ p guyanensis sống trên dọc theo sườn dốc của rạn viền bờ ở vùng nước khá sâu được tìm thấy ở độ sâu khoảng từ 60 đến ít nhất là 250 m == mô tả == chiều dài lớn nhất được ghi nhận ở p guyanensis là 15 cm p guyanensis có kiểu hình khá giống với loài chị em prognathodes aya màu trắng vàng nhạt với hai dải đen từ giữa vây lưng chéo xuống nửa sau vây hậu môn và từ phía trước vây lưng băng qua mắt chéo xuống mõm tuy nhiên p guyanensis còn có thêm một dải den thứ ba từ vây lưng sau chéo xuống nửa trên cuống đuôi số gai ở vây lưng 13 số tia vây ở vây lưng 19 số gai ở vây hậu môn 3 số tia | [
"prognathodes",
"guyanensis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"prognathodes",
"trong",
"họ",
"cá",
"bướm",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1960",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",... |
tuyến xa lộ liên tiểu bang chủ chốt của orlando orlando là thành phố lớn thứ hai được phục vụ bởi một tuyến xa lộ liên tiểu bang đứng sau austin texas và là vùng đô thị lớn nhất ở hoa kỳ được phục vụ bởi chỉ một tuyến xa lộ liên tiểu bang xa lộ này bắt đầu từ tampa florida và chạy về phía bắc dọc theo phần giữa của tiểu bang ngang qua orlando kết thúc ở daytona beach là một tuyết kết nối quan trọng với vùng ngoại ô khu trung tâm các địa điểm du lịch và hai bờ biển của orlando i-4 thường xuyên chịu lượng lưu thông lớn và việc tắc nghẽn giao thông i-4 cũng được biết đến với tên khác là đường tiểu bang 400 state road 400 bullet east-west expressway cao tốc đông-tây toll 408 là tuyến cao tốc đông-tây quan trọng được quản lý bởi central florida expressway authority cao tốc này giao với i-4 ở trung tâm orlando cung cấp một huyết mạch chủ chốt nối kết dân cư của các vùng ngoại ô phía đông và phía tây bao gồm đại học central florida và khu vực waterford lakes cao tốc này cũng giao với central florida greeneway toll 417 và florida s turnpike tới cuối 2006 nút giao i-4 408 đã gần hoàn tất việc nâng cấp với việc xây dựng nhiều cầu vượt và đường nối để giải tỏa lượng lưu thông lớn các phần công việc còn lại gồm việc mở rộng | [
"tuyến",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"chủ",
"chốt",
"của",
"orlando",
"orlando",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"được",
"phục",
"vụ",
"bởi",
"một",
"tuyến",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"đứng",
"sau",
"austin",
"texas",
"và",... |
marsdenia tinctoria là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810 | [
"marsdenia",
"tinctoria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
aspidoglossum carinatum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr kupicha mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"aspidoglossum",
"carinatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"kupicha",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
xã red oak quận cedar iowa xã red oak là một xã thuộc quận cedar tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 184 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"red",
"oak",
"quận",
"cedar",
"iowa",
"xã",
"red",
"oak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"cedar",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"184",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bu... |
muscisaxicola là một chi chim trong họ tyrannidae | [
"muscisaxicola",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
tyria tenuistriata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"tyria",
"tenuistriata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
marginaria meniscifolia là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"marginaria",
"meniscifolia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"... |
kiremitli maçka kiremitli là một xã thuộc huyện maçka tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 138 người | [
"kiremitli",
"maçka",
"kiremitli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"maçka",
"tỉnh",
"trabzon",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"138",
"người"
] |
newton-in-bowland lancashire bullet newton-in-furness cumbria bullet newton-le-willows merseyside bullet newton-le-willows north yorkshire bullet newton longville buckinghamshire bullet newton regis warwickshire bullet newton under roseberry north yorkshire bullet newton with scales lancashire bullet raf newton nottinghamshire bullet hardhorn with newton lancashire bullet walford letton and newton herefordshire ===== scotland ===== bullet newton midlothian bullet newton north uist na h-eileanan an siar bullet newton scottish borders bullet newton lanark railway station bullet newton west lothian bullet newton mearns east renfrewshire bullet newton of ardtoe highland bullet newton-on-ayr railway station south ayrshire bullet newton stewart dumfries and galloway bullet newton wamphray dumfries and galloway bullet barony of newton stirlingshire ===== wales ===== bullet newton brecknockshire bullet newton bridgend bullet newton swansea == nhân vật == === họ === bullet newton họ danh sách nhân vật mang họ newton === tên === bullet newton billy myers sinh 1967 ca sĩ nhạc pop người anh bullet newton faulkner sinh 1985 ca sĩ tự sáng tác người anh bullet newton newt gingrich sinh 1943 chính khách và tác giả người mỹ bullet newton lee doanh nhân phi lợi nhuận và biên tập tạp chí bullet newton n minow sinh 1926 luật sư mỹ == nghệ thuật giải trí == bullet newton ban nhạc ban nhạc điện tử người tây ban nha bullet newton blake một ấn phẩm của william blake bullet the newton letter của john banville lần đầu xuất bản năm 1982 bullet newton một người bạn nhân mã của hercules trong loạt phim hoạt hình the mighty hercules == nhãn hiệu == bullet newton running một nhãn hiệu giày thể thao dưới bullet newton vineyard hãng rượu vang california do lvmh sở hữu bullet newtons bánh một loại bánh ăn vặt == khoa học công nghệ == bullet newton chương trình một phần mềm do apple | [
"newton-in-bowland",
"lancashire",
"bullet",
"newton-in-furness",
"cumbria",
"bullet",
"newton-le-willows",
"merseyside",
"bullet",
"newton-le-willows",
"north",
"yorkshire",
"bullet",
"newton",
"longville",
"buckinghamshire",
"bullet",
"newton",
"regis",
"warwickshire",
"bul... |
baraboo wisconsin baraboo là một thành phố thuộc quận sauk tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2000 dân số của thành phố này là 10711 người | [
"baraboo",
"wisconsin",
"baraboo",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"sauk",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"10711",
"người"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.