text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
holotelson tuberculatus là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1909 | [
"holotelson",
"tuberculatus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"richardson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
trung căn cứ hậu cần tại các cứ điểm phía nam để chuẩn bị đánh đại việt nhà lý đánh phá các châu liêm khâm và ung đốt hết các trại vĩnh bình thái bình thiên long cổ vạn đã đạt được mục tiêu ra quân chặn thế mạnh của tống sau thất bại này cả tống thần tông và vương an thạch đều quy lỗi cho các tướng dưới quyền thẩm khởi... | [
"trung",
"căn",
"cứ",
"hậu",
"cần",
"tại",
"các",
"cứ",
"điểm",
"phía",
"nam",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"đánh",
"đại",
"việt",
"nhà",
"lý",
"đánh",
"phá",
"các",
"châu",
"liêm",
"khâm",
"và",
"ung",
"đốt",
"hết",
"các",
"trại",
"vĩnh",
"bình",
"thái",
... |
pacourina là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi pacourina gồm các loài bullet pacourina cirsiifolia bullet pacourina edulis bullet pacourina edulis var spinosissima | [
"pacourina",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"pacourina",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"pacourina",
"cirsiifolia",
"bullet",
"pacourina",
"edulis",
"bullet",
"pacourina",
"edulis... |
cuộc du hành cùng chim cánh cụt là loạt phim hoạt hình mỹ được tạo bởi jeff parker phil lollar và nathan carlson và được sản xuất bởi big idea productions người tạo ra chuyện rau quả == lịch sử == trong quá trình sản xuất cho jonah a veggietales movie big idea productions hit entertainment arc productions và qubo đã qu... | [
"cuộc",
"du",
"hành",
"cùng",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"là",
"loạt",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"mỹ",
"được",
"tạo",
"bởi",
"jeff",
"parker",
"phil",
"lollar",
"và",
"nathan",
"carlson",
"và",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"big",
"idea",
"productions",
"người... |
phát hiện chân tướng === sau đó thẩm bích quân tình cờ biết được liên thành bích có ý định giết tiêu thập nhất lang cô đã giúp anh thoát khỏi nguy hiểm trên đường trốn chạy 2 người ngất đi lúc tỉnh dậy thì phát hiện mình đang ở dinh thự của 1 người tự xưng là thiên công tử trong nhà có 1 mô hình nhà cửa con người thu n... | [
"phát",
"hiện",
"chân",
"tướng",
"===",
"sau",
"đó",
"thẩm",
"bích",
"quân",
"tình",
"cờ",
"biết",
"được",
"liên",
"thành",
"bích",
"có",
"ý",
"định",
"giết",
"tiêu",
"thập",
"nhất",
"lang",
"cô",
"đã",
"giúp",
"anh",
"thoát",
"khỏi",
"nguy",
"hiểm",
... |
eudocima salaminia là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở ấn độ across đông nam á tới [[quần đảo thái bình dương ở [[úc]] it occurs ở [[lãnh thổ bắc úc|bắc úc]] [[queensland]] và [[new south wales]] [[tập tin maenassalaminia12-3-l jpg|nhỏ|trái|200px|sâu bướm]] [[sải cánh]] dài khoảng 80 mm [[ấu trùn... | [
"eudocima",
"salaminia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"ấn",
"độ",
"across",
"đông",
"nam",
"á",
"tới",
"[[quần",
"đảo",
"thái",
"bình",
"dương",
"ở",
"[[úc]]",
"it",
"occurs",
"ở",
"[... |
bởi lời tuyên cáo phục hồi đề quyền và kêu gọi triều đình hủy bỏ nó ngày 24 tháng 1 sau sự khiêu khích của các ronin satsuma ở giang hộ yoshinobu từ căn cứ của mình ở thành osaka quyết định chuẩn bị tấn công kinh đô kyoto bề ngoài là đuổi các phần tử satsuma và choshu đang chi phối triều đình và giải thoát thiên hoàng ... | [
"bởi",
"lời",
"tuyên",
"cáo",
"phục",
"hồi",
"đề",
"quyền",
"và",
"kêu",
"gọi",
"triều",
"đình",
"hủy",
"bỏ",
"nó",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"sau",
"sự",
"khiêu",
"khích",
"của",
"các",
"ronin",
"satsuma",
"ở",
"giang",
"hộ",
"yoshinobu",
"từ",
"c... |
comiphyton là một chi thực vật có hoa trong họ rhizophoraceae == loài == chi comiphyton gồm các loài | [
"comiphyton",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rhizophoraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"comiphyton",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
haruniye gölköy haruniye là một xã thuộc huyện gölköy tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 511 người | [
"haruniye",
"gölköy",
"haruniye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gölköy",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"511",
"người"
] |
phương giá tiền rơi vào khoảng $5 đô la mỹ hộp nhựa đựng thức ăn có dung tích khoảng một quart một lít anh bằng một phần tư gallon khoảng 0 94 lít cũng có thể sử dụng bullet rơm hầu hết được dùng bởi người trung quốc chúng được làm bằng rơm rạ với giá khoảng 10-25 usd bullet gỗ vật liệu phổ biến nhất được dùng để làm b... | [
"phương",
"giá",
"tiền",
"rơi",
"vào",
"khoảng",
"$5",
"đô",
"la",
"mỹ",
"hộp",
"nhựa",
"đựng",
"thức",
"ăn",
"có",
"dung",
"tích",
"khoảng",
"một",
"quart",
"một",
"lít",
"anh",
"bằng",
"một",
"phần",
"tư",
"gallon",
"khoảng",
"0",
"94",
"lít",
"cũn... |
attagis malouinus là một loài chim trong họ thinocoridae | [
"attagis",
"malouinus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thinocoridae"
] |
số ca khúc trong album đó năm 1988 paul phát hành снова в ссср một album có nhan đề tiếng nga bao gồm 18 ca khúc nhạc oldies mà anh thu âm chỉ trong 2 ngày năm 1989 mccartney ra mắt flowers in the dirt hợp tác cùng elvis costello david gilmour và nicky hopkins === 1991–1999 === năm 1990 mccartney cho đĩa lp tripping th... | [
"số",
"ca",
"khúc",
"trong",
"album",
"đó",
"năm",
"1988",
"paul",
"phát",
"hành",
"снова",
"в",
"ссср",
"một",
"album",
"có",
"nhan",
"đề",
"tiếng",
"nga",
"bao",
"gồm",
"18",
"ca",
"khúc",
"nhạc",
"oldies",
"mà",
"anh",
"thu",
"âm",
"chỉ",
"trong",... |
gian cao và thậm chí hơi muộn tôi đã đi đến chân ngọn lửa trước khi việc cải tạo bắt đầu và một số công trình gạch bị rời rạc được giữ bởi một tấm lưới để ngăn nó rơi xuống === quốc tế === trong số các nhà lãnh đạo thế giới và chính phủ bày tỏ lời chia buồn có vatican chủ tịch hội đồng châu âu donald tusk thủ tướng đức... | [
"gian",
"cao",
"và",
"thậm",
"chí",
"hơi",
"muộn",
"tôi",
"đã",
"đi",
"đến",
"chân",
"ngọn",
"lửa",
"trước",
"khi",
"việc",
"cải",
"tạo",
"bắt",
"đầu",
"và",
"một",
"số",
"công",
"trình",
"gạch",
"bị",
"rời",
"rạc",
"được",
"giữ",
"bởi",
"một",
"tấ... |
từ đó cung cấp môi trường sống cho các hệ động và thực vật hoang dã mà khó có thể tạo ra trong phòng thí nghiệm vườn ươm cây hay vườn bách thú == sự sống == mặc dù chưa có sự đồng thuận nào về định nghĩa của sự sống trên toàn cầu nhưng các nhà khoa học nhìn chung chấp nhận khái niệm rằng biểu hiện sinh học của sự sống ... | [
"từ",
"đó",
"cung",
"cấp",
"môi",
"trường",
"sống",
"cho",
"các",
"hệ",
"động",
"và",
"thực",
"vật",
"hoang",
"dã",
"mà",
"khó",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"vườn",
"ươm",
"cây",
"hay",
"vườn",
"bách",
"thú",
"==",
... |
anagonia lasiophthalma là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"anagonia",
"lasiophthalma",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
çiftevi çelebi çiftevi là một xã thuộc huyện çelebi tỉnh kırıkkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 123 người | [
"çiftevi",
"çelebi",
"çiftevi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çelebi",
"tỉnh",
"kırıkkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"123",
"người"
] |
peribatodes mimeuri là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"peribatodes",
"mimeuri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xã gregory quận mahnomen minnesota xã gregory là một xã thuộc quận mahnomen tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 74 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"gregory",
"quận",
"mahnomen",
"minnesota",
"xã",
"gregory",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mahnomen",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"74",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
biết tới các hệ thống mã hóa 8-bit và việc đưa unicode vào các phần mềm chỉ mới diễn ra chậm chạp trong những năm gần đây các chương trình 8-bit cũ chỉ nhận biết các ký tự 8 bit và không thể dùng nhiều hơn 256 điểm mã nếu không có những cách giải quyết đặc biệt do đó người ta phải đề ra nhiều cơ chế để dùng unicode tùy... | [
"biết",
"tới",
"các",
"hệ",
"thống",
"mã",
"hóa",
"8-bit",
"và",
"việc",
"đưa",
"unicode",
"vào",
"các",
"phần",
"mềm",
"chỉ",
"mới",
"diễn",
"ra",
"chậm",
"chạp",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"các",
"chương",
"trình",
"8-bit",
"cũ",
"chỉ",
... |
taraxacum dasypodum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được soest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"taraxacum",
"dasypodum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"soest",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
greslania multiflora là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được pilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"greslania",
"multiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pilg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
chất với nh như cumoo·2nh·ho là tinh thể màu dương đậm hay cumoo·4nh là tinh thể màu dương rất đậm chúng đều bị phân hủy bởi nước | [
"chất",
"với",
"nh",
"như",
"cumoo·2nh·ho",
"là",
"tinh",
"thể",
"màu",
"dương",
"đậm",
"hay",
"cumoo·4nh",
"là",
"tinh",
"thể",
"màu",
"dương",
"rất",
"đậm",
"chúng",
"đều",
"bị",
"phân",
"hủy",
"bởi",
"nước"
] |
khi đó tương ứng với huyện đông thuộc tỉnh gò công trong giai đoạn 1968-1976 sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 chính quyền quân quản cộng hòa miền nam việt nam ban đầu vẫn đặt huyện tây thuộc tỉnh gò công cho đến đầu năm 1976 tháng 2 năm 1976 tỉnh gò công sáp nhập với tỉnh mỹ tho và thành phố mỹ tho để thành lập tỉnh tiền g... | [
"khi",
"đó",
"tương",
"ứng",
"với",
"huyện",
"đông",
"thuộc",
"tỉnh",
"gò",
"công",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1968-1976",
"sau",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"chính",
"quyền",
"quân",
"quản",
"cộng",
"hòa",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"... |
như ứng dụng sát thủ của vr bullet xem thêm === các trò chơi không được phát hành === nhiều trò chơi half-life đã bị hủy bỏ bao gồm có thể nói là half-life 3 và một số trò chơi do junction point studios và arkane studios phát triển === các trò chơi liên quan === ==== sê-ri game portal ==== sê-ri game portal cùng diễn r... | [
"như",
"ứng",
"dụng",
"sát",
"thủ",
"của",
"vr",
"bullet",
"xem",
"thêm",
"===",
"các",
"trò",
"chơi",
"không",
"được",
"phát",
"hành",
"===",
"nhiều",
"trò",
"chơi",
"half-life",
"đã",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"bao",
"gồm",
"có",
"thể",
"nói",
"là",
"half... |
Chủ nghĩa tư bản có thể tạo ra sự tăng trưởng cao bởi nhà tư bản có thể, và có ý muốn, tái đầu tư lợi nhuận vào các công nghệ và thiết bị tư bản mới. Marx coi tầng lớp tư bản là tầng lớp cách mạng nhất trong lịch sử, bởi họ thưởng xuyên cải tiến công cụ sản xuất. Nhưng Marx cho rằng chủ nghĩa tư bản có khuynh hướng khủ... | [
"Chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"cao",
"bởi",
"nhà",
"tư",
"bản",
"có",
"thể,",
"và",
"có",
"ý",
"muốn,",
"tái",
"đầu",
"tư",
"lợi",
"nhuận",
"vào",
"các",
"công",
"nghệ",
"và",
"thiết",
"bị",
"tư",
... |
tá commis bullet cao hoài sang tham tá sở thương chánh sài gòn bullet phạm công tắc thư ký sở thương chánh sài gòn do các thành viên ban đầu mang họ cao và họ phạm nên còn được gọi là nhóm cao phạm nhóm còn có một thành viên nữ là bà nguyễn thị hiếu tức hương hiếu vợ ông cao quỳnh cư ban đầu nhóm dùng phương pháp xây b... | [
"tá",
"commis",
"bullet",
"cao",
"hoài",
"sang",
"tham",
"tá",
"sở",
"thương",
"chánh",
"sài",
"gòn",
"bullet",
"phạm",
"công",
"tắc",
"thư",
"ký",
"sở",
"thương",
"chánh",
"sài",
"gòn",
"do",
"các",
"thành",
"viên",
"ban",
"đầu",
"mang",
"họ",
"cao",
... |
họ dương đầu danh pháp khoa học olacaceae là một họ thực vật hạt kín trong bộ santalales chúng là các loài thực vật có thân gỗ bản địa của khu vực nhiệt đới rộng khắp trên thế giới hệ thống apg năm 1998 cũng như hệ thống apg ii năm 2003 và hệ thống apg iii năm 2009 đều gán nó vào bộ santalales trong nhánh core eudicots... | [
"họ",
"dương",
"đầu",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"olacaceae",
"là",
"một",
"họ",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"trong",
"bộ",
"santalales",
"chúng",
"là",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"thân",
"gỗ",
"bản",
"địa",
"của",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
... |
limbodessus wogarthaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được watts humphreys miêu tả khoa học năm 2004 | [
"limbodessus",
"wogarthaensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"watts",
"humphreys",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
henhenet là một vương hậu sống vào thời kỳ vương triều thứ 11 trong lịch sử ai cập cổ đại bà là một thứ phi của pharaon mentuhotep ii == chôn cất == ngôi mộ và nhà nguyện nhỏ của thứ phi henhenet được tìm thấy trong quần thể đền thờ của mentuhotep ii tại deir el-bahari cùng với 5 thứ phi khác ashayet kawit kemsit sadeh... | [
"henhenet",
"là",
"một",
"vương",
"hậu",
"sống",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"vương",
"triều",
"thứ",
"11",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"bà",
"là",
"một",
"thứ",
"phi",
"của",
"pharaon",
"mentuhotep",
"ii",
"==",
"chôn",
"cất",
"==",
"n... |
mạng thì hãy lờ nó đi các sản phẩm được khẳng định là phòng ngừa covid-19 có thể đem lại cảm giác tự tin sai lệch và làm tăng tỷ lệ lây nhiễm việc đổ xô ra ngoài để mua các sản phẩm như vậy có thể khiến nhiều người phá vỡ các lệnh yêu cầu ở nhà và làm giảm giãn cách xã hội một số các cách điều trị giả mạo này còn có nh... | [
"mạng",
"thì",
"hãy",
"lờ",
"nó",
"đi",
"các",
"sản",
"phẩm",
"được",
"khẳng",
"định",
"là",
"phòng",
"ngừa",
"covid-19",
"có",
"thể",
"đem",
"lại",
"cảm",
"giác",
"tự",
"tin",
"sai",
"lệch",
"và",
"làm",
"tăng",
"tỷ",
"lệ",
"lây",
"nhiễm",
"việc",
... |
nhà thờ chính tòa đức mẹ vô nhiễm nguyên tội bắc kinh nhà thờ chính tòa đức mẹ vô nhiễm nguyên tội chữ hán 宣武門天主堂 phiên âm tuyên võ môn thiên chủ đường còn gọi là nam đường chữ hán 南堂 nằm cuối đường tuyên võ môn ở bắc kinh trung quốc nhà thờ hiện tại mang phong cách xây năm 1904 phụ trách nhà thờ này là giám mục giuse ... | [
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"đức",
"mẹ",
"vô",
"nhiễm",
"nguyên",
"tội",
"bắc",
"kinh",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"đức",
"mẹ",
"vô",
"nhiễm",
"nguyên",
"tội",
"chữ",
"hán",
"宣武門天主堂",
"phiên",
"âm",
"tuyên",
"võ",
"môn",
"thiên",
"chủ",
"đường",
... |
bujalance là một đô thị trong tỉnh córdoba tây ban nha năm 2005 có dân số 7870 người | [
"bujalance",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"córdoba",
"tây",
"ban",
"nha",
"năm",
"2005",
"có",
"dân",
"số",
"7870",
"người"
] |
carver oregon carver là một cộng đồng chưa hợp nhất trong quận clackamas oregon hoa kỳ cho đến năm 2004 nó là một phần của thành phố damascus oregon trước năm 2004 khi thành phố damascus hợp nhất thành thành phố thì carver là một cộng đồng chưa hợp nhất độc lập carver vẫn còn được công nhận là một cộng đồng nằm trong v... | [
"carver",
"oregon",
"carver",
"là",
"một",
"cộng",
"đồng",
"chưa",
"hợp",
"nhất",
"trong",
"quận",
"clackamas",
"oregon",
"hoa",
"kỳ",
"cho",
"đến",
"năm",
"2004",
"nó",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"thành",
"phố",
"damascus",
"oregon",
"trước",
"năm",
"2... |
uroplata brevenotata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1933 | [
"uroplata",
"brevenotata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
nhật bản những hoạt động tương tự được con tàu tiến hành tại khu vực yokosuka cho đến tháng 10 khi nó cùng midway thực hiện chuyến đi vòng quanh nhật bản trong hai tuần hành trình băng qua biển nhật bản đã thu hút sự quan tâm của liên xô khi máy bay ném bom đã thực hiện nhiều chuyến bay ngang bên trên và một tàu khu tr... | [
"nhật",
"bản",
"những",
"hoạt",
"động",
"tương",
"tự",
"được",
"con",
"tàu",
"tiến",
"hành",
"tại",
"khu",
"vực",
"yokosuka",
"cho",
"đến",
"tháng",
"10",
"khi",
"nó",
"cùng",
"midway",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"vòng",
"quanh",
"nhật",
"bản",
"t... |
acanthagrion vidua là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae acanthagrion vidua được selys miêu tả khoa học năm 1876 | [
"acanthagrion",
"vidua",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"acanthagrion",
"vidua",
"được",
"selys",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
eurya rengechiensis là một loài thực vật thuộc họ theaceae đây là loài đặc hữu của đài loan == tham khảo == bullet pan f j 1998 eurya rengechiensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"eurya",
"rengechiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"theaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"đài",
"loan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pan",
"f",
"j",
"1998",
"eurya",
"rengechiensis",
"2006",
"iucn",
"re... |
meloe perplexus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853 | [
"meloe",
"perplexus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1853"
] |
hành trình để gặp pokémon huyền thoại xerneas pokémon cho phép diancie khám phá ra sức mạnh để tạo ra một viên heart diamond sau nhiều tháng tìm kiếm xerneas diancie đi đến khám phá một thành phố mà cô phát hiện ra cô gặp nhà huấn luyện pokémon satoshi và bạn bè của cậu pikachu serena citron và yurika satoshi và những ... | [
"hành",
"trình",
"để",
"gặp",
"pokémon",
"huyền",
"thoại",
"xerneas",
"pokémon",
"cho",
"phép",
"diancie",
"khám",
"phá",
"ra",
"sức",
"mạnh",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"viên",
"heart",
"diamond",
"sau",
"nhiều",
"tháng",
"tìm",
"kiếm",
"xerneas",
"diancie... |
sázava žďár nad sázavou sázava là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc | [
"sázava",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"sázava",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
arctophila fulva là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin andersson mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"arctophila",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"trin",
"andersson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
có khoảng 120 cư dân phần lớn sống bằng ngư nghiệp số còn lại làm nghề trồng trọt trên đảo chỉ có một tiệm ăn với các món ăn chủ yếu chế biến từ hải sản cùng với các đảo khác thuộc quần đảo eolie đảo alicudi đã được unesco công nhận là di sản thế giới từ năm 2000 == liên kết ngoài == bullet about alicudi bullet aeolian... | [
"có",
"khoảng",
"120",
"cư",
"dân",
"phần",
"lớn",
"sống",
"bằng",
"ngư",
"nghiệp",
"số",
"còn",
"lại",
"làm",
"nghề",
"trồng",
"trọt",
"trên",
"đảo",
"chỉ",
"có",
"một",
"tiệm",
"ăn",
"với",
"các",
"món",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"chế",
"biến",
"từ",
"... |
dichondra microcalyx là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được hallier f fabris mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"dichondra",
"microcalyx",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"hallier",
"f",
"fabris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
cho vợ chồng câu để lấy tiền đi uống rượu với rolls ở dưới bãi đậu xe xác người thanh niên biến thành thây ma hung dữ nó giết chết một nhân viên bảo vệ lúc đó đến giờ khu thương mại đóng cửa tất cả khách hàng đều ra về thây ma bước lên tầng trên đập vỡ kính cửa hàng điện thoại của vợ chồng câu rồi lấy lại chiếc điện th... | [
"cho",
"vợ",
"chồng",
"câu",
"để",
"lấy",
"tiền",
"đi",
"uống",
"rượu",
"với",
"rolls",
"ở",
"dưới",
"bãi",
"đậu",
"xe",
"xác",
"người",
"thanh",
"niên",
"biến",
"thành",
"thây",
"ma",
"hung",
"dữ",
"nó",
"giết",
"chết",
"một",
"nhân",
"viên",
"bảo",... |
mantellodon là một chi khủng long được paul mô tả khoa học năm 2012 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"mantellodon",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"paul",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2012",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
hypocepon globosus là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được markham miêu tả khoa học năm 1992 | [
"hypocepon",
"globosus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"markham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
bảng chữ cái tiếng slovak chữ cái in hoa a á ä b c č d ď dz dž e é f g h ch i í j k l ĺ ľ m n ň o ó ô p q r ŕ s š t ť u ú v w x y ý z ž chữ cái in thường a á ä b c č d ď dz dž e é f g h ch i í j k l ĺ ľ m n ň o ó ô p q r ŕ s š t ť u ú v w x y ý z ž bảng chữ cái tiếng slovak viết bằng ký tự la tinh dùng kết hợp với các ... | [
"bảng",
"chữ",
"cái",
"tiếng",
"slovak",
"chữ",
"cái",
"in",
"hoa",
"a",
"á",
"ä",
"b",
"c",
"č",
"d",
"ď",
"dz",
"dž",
"e",
"é",
"f",
"g",
"h",
"ch",
"i",
"í",
"j",
"k",
"l",
"ĺ",
"ľ",
"m",
"n",
"ň",
"o",
"ó",
"ô",
"p",
"q",
"r",
"ŕ"... |
thời kỳ bắc thuộc lần thứ tư chữ nôm 北屬吝次四 hay còn gọi là thời minh thuộc trong lịch sử việt nam bắt đầu từ năm 1407 khi đế quốc minh đánh bại nhà hồ-đại ngu và chấm dứt năm 1427 khi lê lợi đánh đuổi được quân minh ra khỏi bờ cõi giành thắng lợi hoàn toàn trong cuộc khởi nghĩa lam sơn thời kỳ thuộc minh chỉ kéo dài 20 ... | [
"thời",
"kỳ",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"thứ",
"tư",
"chữ",
"nôm",
"北屬吝次四",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"thời",
"minh",
"thuộc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1407",
"khi",
"đế",
"quốc",
"minh",
"đánh",
"bại",
"nhà",
... |
hiến pháp nhằm tránh khả năng xảy ra tình trạng giống như vô chính phủ trong những năm đầu cách mạng pháp vương tử đồng ý với các đề nghị của phái tự do và ký một sắc lệnh vào ngày 3 tháng 6 năm 1822 kêu gọi bầu cử đại biểu để tụ họp trong đại hội lập hiến và lập pháp tại brasil === từ vương quốc liên hiệp đến đế quốc ... | [
"hiến",
"pháp",
"nhằm",
"tránh",
"khả",
"năng",
"xảy",
"ra",
"tình",
"trạng",
"giống",
"như",
"vô",
"chính",
"phủ",
"trong",
"những",
"năm",
"đầu",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"vương",
"tử",
"đồng",
"ý",
"với",
"các",
"đề",
"nghị",
"của",
"phái",
"tự",
"... |
kamikawa takaya takaya kamikawa 上川 隆也 là một nam diễn viên người nhật bản anh đã từng đóng vai phụ trong phim hanazakari no kimitachi e và vai anti-spiral trong tengen toppa gurren lagann | [
"kamikawa",
"takaya",
"takaya",
"kamikawa",
"上川",
"隆也",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"người",
"nhật",
"bản",
"anh",
"đã",
"từng",
"đóng",
"vai",
"phụ",
"trong",
"phim",
"hanazakari",
"no",
"kimitachi",
"e",
"và",
"vai",
"anti-spiral",
"trong",
"teng... |
lynch sau đó đã bị xét xử và kết án vì giúp đỡ enron trong các hoạt động kế toán gian lận === hạch toán theo giá trị thị trường === trong hoạt động kinh doanh khí đốt tự nhiên của enron kế toán khá đơn giản trong từng khoảng thời gian công ty đã liệt kê chi phí thực tế của việc cung cấp khí đốt và doanh thu thực tế nhậ... | [
"lynch",
"sau",
"đó",
"đã",
"bị",
"xét",
"xử",
"và",
"kết",
"án",
"vì",
"giúp",
"đỡ",
"enron",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"kế",
"toán",
"gian",
"lận",
"===",
"hạch",
"toán",
"theo",
"giá",
"trị",
"thị",
"trường",
"===",
"trong",
"hoạt",
"động",
... |
phía nam sông trường giang bao gồm chu trang lộ trực ô trấn tây đường 2008 bullet phượng hoàng cổ trấn 2008 bullet các di chỉ khảo cổ nhà nước nam việt 2008 bullet bạch hạc lương 2008 bullet các làng của người miêu ở đông nam quý châu 2008 bullet karez wells 2008 bullet các núi linh thiêng của trung quốc là một phần mở... | [
"phía",
"nam",
"sông",
"trường",
"giang",
"bao",
"gồm",
"chu",
"trang",
"lộ",
"trực",
"ô",
"trấn",
"tây",
"đường",
"2008",
"bullet",
"phượng",
"hoàng",
"cổ",
"trấn",
"2008",
"bullet",
"các",
"di",
"chỉ",
"khảo",
"cổ",
"nhà",
"nước",
"nam",
"việt",
"200... |
thuốc không tuân theo liều lượng tiêu chuẩn ở tất cả mọi người bút tiêm có thể được thiết kế để cho phép chỉnh liều lượng chính xác một cách dễ dàng trong khi lọ và ống tiêm yêu cầu bệnh nhân phải tự chuẩn bị liều lượng chính xác bút tiêm cũng có thể xóa bỏ sự kỳ thị hoặc sợ hãi về việc sử dụng thuốc tiêm ở những nơi c... | [
"thuốc",
"không",
"tuân",
"theo",
"liều",
"lượng",
"tiêu",
"chuẩn",
"ở",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"bút",
"tiêm",
"có",
"thể",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"cho",
"phép",
"chỉnh",
"liều",
"lượng",
"chính",
"xác",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"trong"... |
diplostephium weberbaueri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"diplostephium",
"weberbaueri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
ti mokran video bắt đầu bán và phân phối trực tuyến các bộ phim và âm nhạc của triều tiên thông qua công ty tnhh kuk jea movie video kuk jea movie video co ltd có trụ sở tại đặc khu hành chính hồng kông trung quốc hai năm sau vào tháng 11 năm 2013 trang chủ của mokran video đã bị xóa bỏ == liên kết ngoài == bullet tran... | [
"ti",
"mokran",
"video",
"bắt",
"đầu",
"bán",
"và",
"phân",
"phối",
"trực",
"tuyến",
"các",
"bộ",
"phim",
"và",
"âm",
"nhạc",
"của",
"triều",
"tiên",
"thông",
"qua",
"công",
"ty",
"tnhh",
"kuk",
"jea",
"movie",
"video",
"kuk",
"jea",
"movie",
"video",
... |
ampedus wachtangi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin miêu tả khoa học năm 1970 | [
"ampedus",
"wachtangi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"dolin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1970"
] |
lãnh địa quyết định đem thủy binh từ kinh châu đi cứu đỗ hồng song mã ân và lôi ngạn cung lại thừa cơ công chiếm kinh châu thành nhuế sau đó chiến bại trước lý thần phúc thành nhuế nhảy xuống sông tự sát hàn kình cũng triệt thoái đỗ hồng nay không còn viện binh tuy nhiên do ninh quốc tiết độ sứ điền quân và nhuận châu ... | [
"lãnh",
"địa",
"quyết",
"định",
"đem",
"thủy",
"binh",
"từ",
"kinh",
"châu",
"đi",
"cứu",
"đỗ",
"hồng",
"song",
"mã",
"ân",
"và",
"lôi",
"ngạn",
"cung",
"lại",
"thừa",
"cơ",
"công",
"chiếm",
"kinh",
"châu",
"thành",
"nhuế",
"sau",
"đó",
"chiến",
"bại... |
có 365 phòng họp phòng máy tính phòng thí nghiệm và xưởng thực hành với tổng diện tích là 55 469m2 các phòng học được cải tạo đồng bộ với các trang thiết bị hiện đại với hệ thống bảng di động máy chiếu điều hòa đồng bộ === thư viện === được đưa vào sử dụng từ giữa năm 2006 thư viện trường đại học thuỷ lợi có tổng diện ... | [
"có",
"365",
"phòng",
"họp",
"phòng",
"máy",
"tính",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"và",
"xưởng",
"thực",
"hành",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"55",
"469m2",
"các",
"phòng",
"học",
"được",
"cải",
"tạo",
"đồng",
"bộ",
"với",
"các",
"trang",
"thiết",... |
solanum luzoniense là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"solanum",
"luzoniense",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
chetogena tricholygoides là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chetogena",
"tricholygoides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
trị các vấn đề cụ thể liên quan đến rối loạn tâm thần được chẩn đoán vai trò của nhà trị liệu là hỗ trợ khách hàng tìm kiếm và thực hành các chiến lược hiệu quả để giải quyết các mục tiêu đã xác định và giảm các triệu chứng của rối loạn cbt dựa trên niềm tin rằng các biến dạng nhận thức và hành vi không lành mạnh đóng ... | [
"trị",
"các",
"vấn",
"đề",
"cụ",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"vai",
"trò",
"của",
"nhà",
"trị",
"liệu",
"là",
"hỗ",
"trợ",
"khách",
"hàng",
"tìm",
"kiếm",
"và",
"thực",
"hành",
"các",
"chiến",
... |
sonora aemula là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"sonora",
"aemula",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"cope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
gliese 581 d là một ngoại hành tinh nằm ngoài hệ mặt trời cách khoảng 20 năm ánh sáng từ chòm sao thiên xứng hành tinh này được tìm thấy vào năm 2007 nhưng mãi đến đầu năm 2009 các nhà nghiên cứu mới nhận thấy quỹ đạo của nó nằm trong vùng có khả năng nuôi dưỡng sự sống xoay quanh một ngôi sao giống mặt trời và cho phé... | [
"gliese",
"581",
"d",
"là",
"một",
"ngoại",
"hành",
"tinh",
"nằm",
"ngoài",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"cách",
"khoảng",
"20",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"từ",
"chòm",
"sao",
"thiên",
"xứng",
"hành",
"tinh",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"vào",
"năm",
"2007",
"... |
lý trạch hoa sinh năm 1995 là một nhà báo công dân rapper và youtuber người trung quốc lý quê quán tại bình hương giang tây sau khi tốt nghiệp đại học truyền thông trung quốc anh trở thành người dẫn chương trình truyền hình tại đài truyền hình trung ương trung quốc cctv vào năm 2016 == sự nghiệp làm báo == trong đại dị... | [
"lý",
"trạch",
"hoa",
"sinh",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"công",
"dân",
"rapper",
"và",
"youtuber",
"người",
"trung",
"quốc",
"lý",
"quê",
"quán",
"tại",
"bình",
"hương",
"giang",
"tây",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"truy... |
machimus scarbroughi là một loài ruồi trong họ asilidae machimus scarbroughi được joseph parui miêu tả năm 1986 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"machimus",
"scarbroughi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"machimus",
"scarbroughi",
"được",
"joseph",
"parui",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
giữa tháng 4 nó chuẩn bị cho chuyến đi tiếp theo sang địa trung hải khởi hành vào ngày 4 tháng 5 nó tham gia các cuộc tập trận của đệ lục hạm đội trong suốt mùa hè đồng thời viếng thăm các cảng suốt khu vực từ algeria đến thổ nhĩ kỳ và đi đến côte d azur pháp tham gia các lễ hội kỷ niệm 10 năm cuộc đổ bộ normandy nó lê... | [
"giữa",
"tháng",
"4",
"nó",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"chuyến",
"đi",
"tiếp",
"theo",
"sang",
"địa",
"trung",
"hải",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"nó",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"tập",
"trận",
"của",
"đệ",
"lục",
"hạm",
"đội",
... |
dạng bullet sự lặp lại các ý tưởng chỉ có thể được thấm nhuần sâu sắc khi được lặp lại nhiều lần bullet người lãnh đạo làm gương cách thức truyền đạt một thông điệp hiệu quả nhất là thông qua hành vi bullet giải thích những hành động có vẻ mâu thuẫn những hành động mâu thuẫn không được tập trung giải quyết sẽ làm suy y... | [
"dạng",
"bullet",
"sự",
"lặp",
"lại",
"các",
"ý",
"tưởng",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"thấm",
"nhuần",
"sâu",
"sắc",
"khi",
"được",
"lặp",
"lại",
"nhiều",
"lần",
"bullet",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"làm",
"gương",
"cách",
"thức",
"truyền",
"đạt",
"một",... |
335 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"335",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
độ rộng đầy đủ định dạng hankaku có nguồn gốc từ jis x 0201 trong định dạng này hầu hết các chữ katakana được biểu diễn bằng 1 byte cuối thập kỷ 1970 các ký tự 2 byte ra đời như jis x 0208 để viết hiragana kanji và các ký tự khác hệ thống jis_x_0208 có cách biểu diễn chữ katakana hoàn toàn khác với jis_x_0201 chữ katak... | [
"độ",
"rộng",
"đầy",
"đủ",
"định",
"dạng",
"hankaku",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"jis",
"x",
"0201",
"trong",
"định",
"dạng",
"này",
"hầu",
"hết",
"các",
"chữ",
"katakana",
"được",
"biểu",
"diễn",
"bằng",
"1",
"byte",
"cuối",
"thập",
"kỷ",
"1970",
"... |
này vào năm 2007 khi công ty vinpearl thuộc nhóm các công ty của vincom niêm yết 100 triệu cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố hồ chí minh phạm nhật vượng được tạp chí forbes nêu tên trong danh sách tỷ phú thế giới lần đầu tiên vào năm 2013 ở vị trí 974 thế giới với tài sản 1 5 tỷ đô la mỹ năm 2016 là 2 1... | [
"này",
"vào",
"năm",
"2007",
"khi",
"công",
"ty",
"vinpearl",
"thuộc",
"nhóm",
"các",
"công",
"ty",
"của",
"vincom",
"niêm",
"yết",
"100",
"triệu",
"cổ",
"phiếu",
"trên",
"sàn",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ph... |
platin ii bromide là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học ptbr bột màu lục đậm này là tiền thân phổ biến của các hợp chất platin-bromide khác giống như palađi ii chloride và palađi ii bromide nó là một hợp chất chỉ hòa tan trong các dung môi hoặc với sự có mặt của các phối tử == sử dụng == có thể điều chế phức hợp c... | [
"platin",
"ii",
"bromide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"ptbr",
"bột",
"màu",
"lục",
"đậm",
"này",
"là",
"tiền",
"thân",
"phổ",
"biến",
"của",
"các",
"hợp",
"chất",
"platin-bromide",
"khác",
"giống",
"như"... |
nhau có tên là thế giới và trên đường đi anh ta có thể thu thập các vật phẩm và đánh bại kẻ thù hầu hết các cấp độ đều có một mục tiêu cuối cùng chẳng hạn như các ngôi sao hoặc cột cờ mà anh ta cần đạt được để chuyển sang phần tiếp theo loạt game được người hâm mộ chia thành hai bộ trò chơi chung trò chơi 2d cuộn bên s... | [
"nhau",
"có",
"tên",
"là",
"thế",
"giới",
"và",
"trên",
"đường",
"đi",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"thu",
"thập",
"các",
"vật",
"phẩm",
"và",
"đánh",
"bại",
"kẻ",
"thù",
"hầu",
"hết",
"các",
"cấp",
"độ",
"đều",
"có",
"một",
"mục",
"tiêu",
"cuối",
"... |
đằng sau từ poker face được dùng trong bài hát cô chia sẻ rằng bài hát đề cập đến những trải nghiệm cá nhân của bản thân với song tính luyến ái ý tưởng đằng sau ca khúc nói về việc gaga đang ở bên cạnh một người đàn ông nhưng lại mơ mộng viển vông về một người phụ nữ vì thế người đàn ông trong bài hát cần phải đọc được... | [
"đằng",
"sau",
"từ",
"poker",
"face",
"được",
"dùng",
"trong",
"bài",
"hát",
"cô",
"chia",
"sẻ",
"rằng",
"bài",
"hát",
"đề",
"cập",
"đến",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"cá",
"nhân",
"của",
"bản",
"thân",
"với",
"song",
"tính",
"luyến",
"ái",
"ý",
"tưởn... |
aleuroclava montanus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleuroclava montanus được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"aleuroclava",
"montanus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleuroclava",
"montanus",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
abraxas crocearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"abraxas",
"crocearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
điểm north sulawesi sunda islands indonesia bullet chủ đề appointed survival phần 1 concentric survival phần 2 bullet thành viên kim byung-man noh woo-jin park sang-won hur jae kim byung-hyun ha yeon-joo cho jun-ho kim dong-han yena april kim soo-yong jo bin norazo oh dae-hwan kang kyung-joon bae yoon-kyung doyoung nct... | [
"điểm",
"north",
"sulawesi",
"sunda",
"islands",
"indonesia",
"bullet",
"chủ",
"đề",
"appointed",
"survival",
"phần",
"1",
"concentric",
"survival",
"phần",
"2",
"bullet",
"thành",
"viên",
"kim",
"byung-man",
"noh",
"woo-jin",
"park",
"sang-won",
"hur",
"jae",
... |
condes alta marna condes là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 254 mét trên mực nước biển | [
"condes",
"alta",
"marna",
"condes",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"254",
"mét",
"trên",
"mự... |
córdoba quindío córdoba là một khu tự quản thuộc tỉnh quindío colombia thủ phủ của khu tự quản córdoba đóng tại córdoba khu tự quản córdoba có diện tích 90 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản córdoba có dân số 5525 người | [
"córdoba",
"quindío",
"córdoba",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"quindío",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"córdoba",
"đóng",
"tại",
"córdoba",
"khu",
"tự",
"quản",
"córdoba",
"có",
"diện",
"tích",
"90",
"ki",
"l... |
với các điều kiện ở vùng núi của thụy điển == sử dụng == bò polled thụy điển được coi là một giống bò sữa nó chiếm khoảng 0 5% đàn bò sữa quốc gia | [
"với",
"các",
"điều",
"kiện",
"ở",
"vùng",
"núi",
"của",
"thụy",
"điển",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"bò",
"polled",
"thụy",
"điển",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"giống",
"bò",
"sữa",
"nó",
"chiếm",
"khoảng",
"0",
"5%",
"đàn",
"bò",
"sữa",
"quốc",
"gi... |
lập xứ sài côn làm huyện tân bình lập dinh phiên trấn quận sở nay gần tân đồn mỗi dinh lập ra chức lưu thủ cai bạ và ký lục để cai trị về vệ thuộc thì có hai ty xá lại để làm việc quân binh thì có tinh binh cơ đội thuyền thủy bộ và thuộc binh để hộ vệ ngàn dặm đất đai dân hơn 4 vạn hộ chiêu mộ lưu dân từ châu bố chính ... | [
"lập",
"xứ",
"sài",
"côn",
"làm",
"huyện",
"tân",
"bình",
"lập",
"dinh",
"phiên",
"trấn",
"quận",
"sở",
"nay",
"gần",
"tân",
"đồn",
"mỗi",
"dinh",
"lập",
"ra",
"chức",
"lưu",
"thủ",
"cai",
"bạ",
"và",
"ký",
"lục",
"để",
"cai",
"trị",
"về",
"vệ",
... |
xã hanover quận jackson michigan xã hanover là một xã thuộc quận jackson tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 695 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"hanover",
"quận",
"jackson",
"michigan",
"xã",
"hanover",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jackson",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"695",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=... |
leiodytes evanescens là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1848 | [
"leiodytes",
"evanescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"boheman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1848"
] |
astragalus kerrii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được p j knight a c cully miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"kerrii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"j",
"knight",
"a",
"c",
"cully",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
macrocarpaea cinchonifolia là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được gilg weaver mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"macrocarpaea",
"cinchonifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"weaver",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
đa gồm phần đất của các khu đống đa bạch mai hàng cỏ ngày 20 tháng 4 năm 1961 quốc hội khóa ii kỳ họp thứ 2 phê chuẩn việc mở rộng thành phố hà nội ngày 31 tháng 5 năm 1961 chính phủ ra quyết định 78 cp chia hà nội thành 4 khu phố và 4 huyện đống đa được nhập thêm một số làng xã của huyện thanh trì như kim liên phương ... | [
"đa",
"gồm",
"phần",
"đất",
"của",
"các",
"khu",
"đống",
"đa",
"bạch",
"mai",
"hàng",
"cỏ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1961",
"quốc",
"hội",
"khóa",
"ii",
"kỳ",
"họp",
"thứ",
"2",
"phê",
"chuẩn",
"việc",
"mở",
"rộng",
"thành",
"phố",
"hà",... |
atelopus dimorphus là một loài cóc thuộc họ bufonidae đây là loài đặc hữu của peru môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi == tham khảo == bullet lötters s 2004 atelopus dimorphus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007 | [
"atelopus",
"dimorphus",
"là",
"một",
"loài",
"cóc",
"thuộc",
"họ",
"bufonidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"peru",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
... |
régina một commune của vùng hành chính hải ngoại guyane thuộc pháp của nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh guyane == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"régina",
"một",
"commune",
"của",
"vùng",
"hành",
"chính",
"hải",
"ngoại",
"guyane",
"thuộc",
"pháp",
"của",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"guyane",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
... |
mordella flavimana là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1876 | [
"mordella",
"flavimana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"marseul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
kumbhraj là một thị xã và là một nagar panchayat của quận guna thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == kumbhraj có vị trí nó có độ cao trung bình là 419 mét 1374 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kumbhraj có dân số 13 999 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% kumbhraj... | [
"kumbhraj",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"guna",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"kumbhraj",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
... |
hành cung là các loại nhà công vụ đình làng cũng là nơi thực hiện chức năng nhà công vụ khi cần thiết <br> thời phong kiến các chức quan không lớn nhưng đáng kính cũng có nhà công vụ như trong khuôn viên quốc tử giám có nhà công vụ dành cho tế tửu tức quan hiệu trưởng <br> thời pháp thuộc nhà công vụ rất nhiều và phổ b... | [
"hành",
"cung",
"là",
"các",
"loại",
"nhà",
"công",
"vụ",
"đình",
"làng",
"cũng",
"là",
"nơi",
"thực",
"hiện",
"chức",
"năng",
"nhà",
"công",
"vụ",
"khi",
"cần",
"thiết",
"<br>",
"thời",
"phong",
"kiến",
"các",
"chức",
"quan",
"không",
"lớn",
"nhưng",
... |
haldina là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi haldina gồm các loài | [
"haldina",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"haldina",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
baccharis là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi baccharis gồm các loài | [
"baccharis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"baccharis",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
của vùng đất cũ nhưng sau này huyện lỵ hiệp hòa chuyển lên thị trấn thắng để thành trung tâm của vùng đất đã bớt và thêm đến thời kỳ việt nam dân chủ cộng hòa các xã trong huyện luôn luôn xảy ra sự tách gộp do dân số phát triển và đổi tên các xã các làng cuối năm 1945 chính quyền bỏ đơn vị hành chính là tổng và tổ chức... | [
"của",
"vùng",
"đất",
"cũ",
"nhưng",
"sau",
"này",
"huyện",
"lỵ",
"hiệp",
"hòa",
"chuyển",
"lên",
"thị",
"trấn",
"thắng",
"để",
"thành",
"trung",
"tâm",
"của",
"vùng",
"đất",
"đã",
"bớt",
"và",
"thêm",
"đến",
"thời",
"kỳ",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ"... |
jäger cũng không muốn sau này được nhắc tới về hành động này trên ngôi mộ mình ông nói mà không có vẻ gì cay đắng khác với nhiều người đồng nghiệp của mình ông cho là công của ông chỉ là đã hành động để sự việc xảy ra không đổ máu == sau khi thống nhất == năm 1990 khi stasi bị giải tán ông harald jäger mất việc làm sau... | [
"jäger",
"cũng",
"không",
"muốn",
"sau",
"này",
"được",
"nhắc",
"tới",
"về",
"hành",
"động",
"này",
"trên",
"ngôi",
"mộ",
"mình",
"ông",
"nói",
"mà",
"không",
"có",
"vẻ",
"gì",
"cay",
"đắng",
"khác",
"với",
"nhiều",
"người",
"đồng",
"nghiệp",
"của",
... |
chỉ huy đầu tiên của mình là tư lệnh lực lượng hiến binh hộ vệ leibgendarmerie rồi được giao quyền chỉ huy trung đoàn khinh kỵ binh số 3 ở rathenow vào năm 1864 ông tham gia cuộc chiến tranh đức-đan mạch sau khi được lên cấp bậc thiếu tướng vào năm 1865 ông đã lãnh chức chỉ huy trưởng lữ đoàn kỵ binh nhẹ số 3 gồm thâu ... | [
"chỉ",
"huy",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"là",
"tư",
"lệnh",
"lực",
"lượng",
"hiến",
"binh",
"hộ",
"vệ",
"leibgendarmerie",
"rồi",
"được",
"giao",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"trung",
"đoàn",
"khinh",
"kỵ",
"binh",
"số",
"3",
"ở",
"rathenow",
"vào",
"năm... |
souffelweyersheim pronounced is là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file | [
"souffelweyersheim",
"pronounced",
"is",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"in... |
21 album của adele 21 là album phòng thu thứ hai của nữ ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người anh adele phát hành lần lượt ngày 24 tháng 1 năm 2011 ở châu âu bởi hãng đĩa xl recordings và ngày 22 tháng 2 năm 2011 tại bắc mỹ bởi columbia records tựa album được đặt theo tuổi của adele khi cô sản xuất album ngoài việc mang ảnh h... | [
"21",
"album",
"của",
"adele",
"21",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"kiêm",
"sáng",
"tác",
"nhạc",
"người",
"anh",
"adele",
"phát",
"hành",
"lần",
"lượt",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"ở",
"châu",
... |
düvenci çorum düvenci là một thị trấn thuộc thành phố çorum tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 748 người | [
"düvenci",
"çorum",
"düvenci",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"çorum",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"748",
"người"
] |
timarcha olivieri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1868 | [
"timarcha",
"olivieri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1868"
] |
sphagnum andrusii là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được h a crum flatberg mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"sphagnum",
"andrusii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"a",
"crum",
"flatberg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.