text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
holotelson tuberculatus là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1909 | [
"holotelson",
"tuberculatus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"richardson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
trung căn cứ hậu cần tại các cứ điểm phía nam để chuẩn bị đánh đại việt nhà lý đánh phá các châu liêm khâm và ung đốt hết các trại vĩnh bình thái bình thiên long cổ vạn đã đạt được mục tiêu ra quân chặn thế mạnh của tống sau thất bại này cả tống thần tông và vương an thạch đều quy lỗi cho các tướng dưới quyền thẩm khởi và lưu di bị truy xét tội trạng vương an thạch viết trong tư kỷ nhưng tống thần tông từ chối việc từng sai thẩm khởi chuẩn bị đánh đại việt tự tay viết chiếu nói cả tống thần tông và vương an thạch đều hối tiếc vì không đánh đại việt sớm ngay khi lý nhân tông mới lên ngôi sau khi ung châu thất thủ phía nhà tống thừa nhận không còn cơ hội đánh úp giao chỉ nhưng vẫn chuẩn bị kế hoạch phục thù nhà nghiên cứu hoàng xuân hãn cho rằng == xem thêm == bullet nhà lý bullet lý thường kiệt bullet lý nhân tông bullet nùng tông đản bullet phạt tống lộ bố văn bullet chiến tranh tống việt 1075-1077 bullet nam quốc sơn hà == tham khảo == bullet đại việt sử lược bullet đại việt sử ký toàn thư bullet hoàng xuân hãn 1996 lý thường kiệt lịch sử ngoại giao và tông giáo triều lý nhà xuất bản hà nội bullet phạm văn sơn việt sử toàn thư bản điện tử bullet viện lịch sử quân sự việt nam 2003 lịch sử quân sự việt nam tập 3 | [
"trung",
"căn",
"cứ",
"hậu",
"cần",
"tại",
"các",
"cứ",
"điểm",
"phía",
"nam",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"đánh",
"đại",
"việt",
"nhà",
"lý",
"đánh",
"phá",
"các",
"châu",
"liêm",
"khâm",
"và",
"ung",
"đốt",
"hết",
"các",
"trại",
"vĩnh",
"bình",
"thái",
... |
pacourina là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi pacourina gồm các loài bullet pacourina cirsiifolia bullet pacourina edulis bullet pacourina edulis var spinosissima | [
"pacourina",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"pacourina",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"pacourina",
"cirsiifolia",
"bullet",
"pacourina",
"edulis",
"bullet",
"pacourina",
"edulis... |
cuộc du hành cùng chim cánh cụt là loạt phim hoạt hình mỹ được tạo bởi jeff parker phil lollar và nathan carlson và được sản xuất bởi big idea productions người tạo ra chuyện rau quả == lịch sử == trong quá trình sản xuất cho jonah a veggietales movie big idea productions hit entertainment arc productions và qubo đã quyết định tạo ra một loạt phim hoạt khác để lấp đầy không gian của chuyện rau quả loạt phim hoạt hình ban đầu được tạo ra bởi jeff parker người nghĩ về khái niệm chim bay sau đó anh ấy đã có sự giúp đỡ từ nathan carlson và phil lollar người trước đây đã làm việc với anh ấy trên adventures in odyssey sau thành công của tập đầu tiên thêm năm tập nữa được tạo ra cho đến năm 2003 khi việc sản xuất big idea chuyển từ lombard ở illinois sang franklin ở tennessee năm 2006 sau khi nbc đồng ý phát sóng sáu tập gốc trên qubo họ cũng yêu cầu big idea productions sản xuất thêm các tập của chương trình tổng cộng loạt phim hoạt hình có 27 tập == xem thêm == bullet chuyện rau quả | [
"cuộc",
"du",
"hành",
"cùng",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"là",
"loạt",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"mỹ",
"được",
"tạo",
"bởi",
"jeff",
"parker",
"phil",
"lollar",
"và",
"nathan",
"carlson",
"và",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"big",
"idea",
"productions",
"người... |
phát hiện chân tướng === sau đó thẩm bích quân tình cờ biết được liên thành bích có ý định giết tiêu thập nhất lang cô đã giúp anh thoát khỏi nguy hiểm trên đường trốn chạy 2 người ngất đi lúc tỉnh dậy thì phát hiện mình đang ở dinh thự của 1 người tự xưng là thiên công tử trong nhà có 1 mô hình nhà cửa con người thu nhỏ sau khi uống một ly trà 2 người tiếp tục ngất đi sau khi tỉnh dậy họ thấy mình đang ở trong 1 thế giới đồ chơi nơi những mô hình họ thấy trong nhà của thiên công tử lớn như thật và những mô hình người biến thành người thật sau một thời gian tìm hiểu tiêu thập nhất lang phát hiện tất cả chỉ là một cái bẫy của thiên công tử nhằm giam giữ những người bắt được tiêu thập nhất lang dẫn thẩm bích quân trốn thoát khỏi nhà của thiên công tử và cuối cùng anh cùng tiêu dao hầu kéo nhau ra bờ vực quyết chiến nơi họ mất tích ở đó === trở lại === hai năm sau trận chiến định mệnh giữa tiêu thập nhất lang và tiêu dao hầu tiêu thập nhất lang lại xuất hiện trên giang hồ nhưng chàng ta đã hoàn toàn biến đổi biến đổi một cách đáng sợ == xem thêm == bullet thiên phong thập tứ lang bullet lục tiểu phụng bullet lý tầm hoan | [
"phát",
"hiện",
"chân",
"tướng",
"===",
"sau",
"đó",
"thẩm",
"bích",
"quân",
"tình",
"cờ",
"biết",
"được",
"liên",
"thành",
"bích",
"có",
"ý",
"định",
"giết",
"tiêu",
"thập",
"nhất",
"lang",
"cô",
"đã",
"giúp",
"anh",
"thoát",
"khỏi",
"nguy",
"hiểm",
... |
eudocima salaminia là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở ấn độ across đông nam á tới [[quần đảo thái bình dương ở [[úc]] it occurs ở [[lãnh thổ bắc úc|bắc úc]] [[queensland]] và [[new south wales]] [[tập tin maenassalaminia12-3-l jpg|nhỏ|trái|200px|sâu bướm]] [[sải cánh]] dài khoảng 80 mm [[ấu trùng]] ăn [[stephania japonica]] và [[sarcopetalum harveyanum]] == liên kết ngoài == bullet australian caterpillars == chú thích == [[thể loại eudocima]] | [
"eudocima",
"salaminia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"ấn",
"độ",
"across",
"đông",
"nam",
"á",
"tới",
"[[quần",
"đảo",
"thái",
"bình",
"dương",
"ở",
"[[úc]]",
"it",
"occurs",
"ở",
"[... |
bởi lời tuyên cáo phục hồi đề quyền và kêu gọi triều đình hủy bỏ nó ngày 24 tháng 1 sau sự khiêu khích của các ronin satsuma ở giang hộ yoshinobu từ căn cứ của mình ở thành osaka quyết định chuẩn bị tấn công kinh đô kyoto bề ngoài là đuổi các phần tử satsuma và choshu đang chi phối triều đình và giải thoát thiên hoàng minh trị khỏi ảnh hưởng của họ == chuẩn bị == trận đánh bắt đầu với việc lực lượng mạc phủ tiến theo hướng kyoto để đưa bức thư của yoshinobu cảnh báo thiên hoàng về những âm mưu của satsuma và quan lại trong triều ủng hộ nó ví dụ như iwakura tomomi 15 000 quân hùng mạnh của mạc phủ gấp 3 lần quân đội satcho và bao gồm phần lớn người từ kuwana và phiên aizu được tiếp viện bằng lực lượng không chính quy của shinsengumi mặc dù một số là lính đánh thuê nhưng những người khác đã được các cố vấn quân sự pháp huấn luyện phần lớn binh lính tiền quân được trang bị theo kiểu cổ với giáo và kiếm cần lưu ý rằng về phía họ không có dự định rõ ràng về việc giao chiến bằng chứng là nhiều lính tiên phong có súng mà không có đạn mặc dù choshu và satsuma ít hơn quân lính của họ được trang bị đầy đủ bằng lựu pháo armstrong súng trường minié và một vài súng máy == trận đánh ngày 27 tháng 1 | [
"bởi",
"lời",
"tuyên",
"cáo",
"phục",
"hồi",
"đề",
"quyền",
"và",
"kêu",
"gọi",
"triều",
"đình",
"hủy",
"bỏ",
"nó",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"sau",
"sự",
"khiêu",
"khích",
"của",
"các",
"ronin",
"satsuma",
"ở",
"giang",
"hộ",
"yoshinobu",
"từ",
"c... |
comiphyton là một chi thực vật có hoa trong họ rhizophoraceae == loài == chi comiphyton gồm các loài | [
"comiphyton",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rhizophoraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"comiphyton",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
haruniye gölköy haruniye là một xã thuộc huyện gölköy tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 511 người | [
"haruniye",
"gölköy",
"haruniye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gölköy",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"511",
"người"
] |
phương giá tiền rơi vào khoảng $5 đô la mỹ hộp nhựa đựng thức ăn có dung tích khoảng một quart một lít anh bằng một phần tư gallon khoảng 0 94 lít cũng có thể sử dụng bullet rơm hầu hết được dùng bởi người trung quốc chúng được làm bằng rơm rạ với giá khoảng 10-25 usd bullet gỗ vật liệu phổ biến nhất được dùng để làm bát loại gỗ được sử dụng ảnh hưởng đáng kể đến giá tiền sản phẩm cây dâu tằm là một trong những loại ấn tượng và đắt tiền nhất các loại gỗ trung gian là mộc qua kavkaz karin trong tiếng nhật kaya anh đào keyaki và hồng mộc những loại rẻ hơn được làm từ cây dẻ gai hoặc cây hạt dẻ tre cũng được dùng để làm ra loại bát đẹp và ít tốn kém bát có thể được đánh bóng những loại bát tốt nhất được tạc từ một phiến gỗ duy nhất và làm nổi bật thớ gỗ giá của chúng thay đổi đa dạng từ $50 tới hàng nghìn đô la không phải tất cả các loại bát đều có thể chứa một bộ đầy đủ quân cờ hầu hết chỉ có thể chứa quân cờ có độ dày lớn nhất tới 10 mm các loại bát lớn hơn và đắt tiền hơn chứa các quân cờ có độ dày lớn tới 12 mm khi một người muốn mua loại quân cờ dày hơn và đắt tiền hơn cho đồng bộ với chất lượng của bát đựng | [
"phương",
"giá",
"tiền",
"rơi",
"vào",
"khoảng",
"$5",
"đô",
"la",
"mỹ",
"hộp",
"nhựa",
"đựng",
"thức",
"ăn",
"có",
"dung",
"tích",
"khoảng",
"một",
"quart",
"một",
"lít",
"anh",
"bằng",
"một",
"phần",
"tư",
"gallon",
"khoảng",
"0",
"94",
"lít",
"cũn... |
attagis malouinus là một loài chim trong họ thinocoridae | [
"attagis",
"malouinus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thinocoridae"
] |
số ca khúc trong album đó năm 1988 paul phát hành снова в ссср một album có nhan đề tiếng nga bao gồm 18 ca khúc nhạc oldies mà anh thu âm chỉ trong 2 ngày năm 1989 mccartney ra mắt flowers in the dirt hợp tác cùng elvis costello david gilmour và nicky hopkins === 1991–1999 === năm 1990 mccartney cho đĩa lp tripping the live fantastic lấy từ the paul mccartney world tour chuyến lưu diễn đầu tiên của ông trong thập kỷ trong những năm sau paul thử sức với nhạc cổ điển cùng dàn nhạc hoàng gia thành phố liverpool ông hợp tác với carl lewis để phát hành liverpool oratorio với sự tham gia của dame kiri te kanawa sally burgess jerry hadley willard white dàn nhạc hoàng gia và dàn hợp ca thành phố liverpool năm 1990 paul mccartney được ghi danh vào sách kỷ lục guinness với danh hiệu buổi trình diễn trực tiếp có số lượng người tham dự đông nhất của một nghệ sĩ solo buổi diễn ngày 21 tháng 4 năm 1990 của ông ở rio de janeiro brasil đã bán được 184 000 vé trong những năm 90 ông còn 2 lần hợp tác với martin glove của killing joke tạo nên the fireman và ra mắt các album nhạc điện tử strawberries oceans ships forest 1993 và rushes 1998 ngoài ra họ còn có album off the ground 1993 từ tour diễn the new world tour rồi sau đó là album paul is live năm 1994 paul | [
"số",
"ca",
"khúc",
"trong",
"album",
"đó",
"năm",
"1988",
"paul",
"phát",
"hành",
"снова",
"в",
"ссср",
"một",
"album",
"có",
"nhan",
"đề",
"tiếng",
"nga",
"bao",
"gồm",
"18",
"ca",
"khúc",
"nhạc",
"oldies",
"mà",
"anh",
"thu",
"âm",
"chỉ",
"trong",... |
gian cao và thậm chí hơi muộn tôi đã đi đến chân ngọn lửa trước khi việc cải tạo bắt đầu và một số công trình gạch bị rời rạc được giữ bởi một tấm lưới để ngăn nó rơi xuống === quốc tế === trong số các nhà lãnh đạo thế giới và chính phủ bày tỏ lời chia buồn có vatican chủ tịch hội đồng châu âu donald tusk thủ tướng đức angela merkel thủ tướng tây ban nha pedro sánchez thủ tướng vương quốc anh theresa may thủ tướng canada justin trudeau thủ tướng bỉ charles michel thủ tướng hà lan mark rutte tổng thống israel reuven rivlin thủ tướng ý giuseppe conte thủ tướng na uy erna solberg chủ tịch phần lan sauli niinistö thủ tướng đan mạch lars løkke rasmussen taoiseach của ireland leo varadkar vua bahrain hamad bin isa al khalifa tổng thống brazil jair bolsonaro tổng thống hoa kỳ donald trump tổng thống bulgaria rumen radev thủ tướng áo sebastian kurz thủ tướng australia scott morrison vua mohammed vi của macoc tổng thống bồ đào nha marcelo rebelo de sousa tổng thư ký liên hợp quốc antónio guterres tổng thống ba lan andrzej duda tổng thống ai cập abdel fatteh el-sisi tổng thống lâm thời tự xưng venezuela juan guaido chủ tịch ủy ban châu âu jean-claude juncker tổng giám mục westminster vincent gerard nichols và chủ tịch hạ viện hoa kỳ nancy pelosi === nỗ lực gây quỹ === hai mươi giờ sau khi vụ cháy xảy ra hơn 900 triệu euro | [
"gian",
"cao",
"và",
"thậm",
"chí",
"hơi",
"muộn",
"tôi",
"đã",
"đi",
"đến",
"chân",
"ngọn",
"lửa",
"trước",
"khi",
"việc",
"cải",
"tạo",
"bắt",
"đầu",
"và",
"một",
"số",
"công",
"trình",
"gạch",
"bị",
"rời",
"rạc",
"được",
"giữ",
"bởi",
"một",
"tấ... |
từ đó cung cấp môi trường sống cho các hệ động và thực vật hoang dã mà khó có thể tạo ra trong phòng thí nghiệm vườn ươm cây hay vườn bách thú == sự sống == mặc dù chưa có sự đồng thuận nào về định nghĩa của sự sống trên toàn cầu nhưng các nhà khoa học nhìn chung chấp nhận khái niệm rằng biểu hiện sinh học của sự sống được đặc trưng bởi tổ chức sinh vật trao đổi chất sinh trưởng thích nghi phản ứng lại kích thích và sinh sản sự sống cũng có thể được định nghĩa đơn giản bằng trạng thái tính chất của các sinh vật đặc điểm chung của sinh vật trên cạn thực vật động vật nấm sinh vật nguyên sinh vi khuẩn cổ và vi khuẩn là các tế bào các tổ chức phức tạp được hình thành trên cơ sở cacbon-và-nước có sự trao đổi chất có khả năng sinh trưởng phát triển phản ứng lại các kích thích và sinh sản một thực thể có những đặc điểm này nhìn chung được gọi là sự sống tuy nhiên không phải tất cả định nghĩa về sự sống xem tất cả những tính chất trên là cần thiết sự sống nhân tạo cũng có thể được xem là sự sống sinh quyển là phần lớp vỏ bao bọc bên ngoài của trái đất – bao gồm đất bề mặt đá nước không khí và khí quyển – bên trong đó có sự sống và các quá trình | [
"từ",
"đó",
"cung",
"cấp",
"môi",
"trường",
"sống",
"cho",
"các",
"hệ",
"động",
"và",
"thực",
"vật",
"hoang",
"dã",
"mà",
"khó",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"vườn",
"ươm",
"cây",
"hay",
"vườn",
"bách",
"thú",
"==",
... |
anagonia lasiophthalma là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"anagonia",
"lasiophthalma",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
çiftevi çelebi çiftevi là một xã thuộc huyện çelebi tỉnh kırıkkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 123 người | [
"çiftevi",
"çelebi",
"çiftevi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çelebi",
"tỉnh",
"kırıkkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"123",
"người"
] |
peribatodes mimeuri là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"peribatodes",
"mimeuri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xã gregory quận mahnomen minnesota xã gregory là một xã thuộc quận mahnomen tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 74 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"gregory",
"quận",
"mahnomen",
"minnesota",
"xã",
"gregory",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mahnomen",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"74",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
biết tới các hệ thống mã hóa 8-bit và việc đưa unicode vào các phần mềm chỉ mới diễn ra chậm chạp trong những năm gần đây các chương trình 8-bit cũ chỉ nhận biết các ký tự 8 bit và không thể dùng nhiều hơn 256 điểm mã nếu không có những cách giải quyết đặc biệt do đó người ta phải đề ra nhiều cơ chế để dùng unicode tùy thuộc vào khả năng lưu trữ sự tương thích với chương trình nguồn và sự tương tác với các hệ thống khác mà mỗi người chọn một cơ chế === utf-32 === cách đơn giản nhất để lưu trữ tất cả các 2+2 unicode code points là sử dụng 32 bit cho mỗi ký tự nghĩa là 4 byte – do đó cách mã hóa này được unicode gọi là utf-32 và iso iec 10646 gọi là ucs-4 vấn đề chính của cách này là nó hao chỗ hơn 4 lần so với trước kia do đó nó ít được dùng trong các vật nhớ ngoài như đĩa băng tuy nhiên nó rất đơn giản nên một số chương trình sẽ sử dụng mã hóa 32 bit bên trong khi xử lý unicode === utf-16 === utf-16 là một cách mã hóa dùng unicode 20 bit các ký tự trong bmp được diễn tả bằng cách dùng giá trị 16-bit của code point trong unicode ccs có hai cách để viết giá trị 16 bit trong một dòng stream 8-bit có lẽ bạn đã nghe qua chữ endian big endian | [
"biết",
"tới",
"các",
"hệ",
"thống",
"mã",
"hóa",
"8-bit",
"và",
"việc",
"đưa",
"unicode",
"vào",
"các",
"phần",
"mềm",
"chỉ",
"mới",
"diễn",
"ra",
"chậm",
"chạp",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"các",
"chương",
"trình",
"8-bit",
"cũ",
"chỉ",
... |
taraxacum dasypodum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được soest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"taraxacum",
"dasypodum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"soest",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
greslania multiflora là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được pilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"greslania",
"multiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pilg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
chất với nh như cumoo·2nh·ho là tinh thể màu dương đậm hay cumoo·4nh là tinh thể màu dương rất đậm chúng đều bị phân hủy bởi nước | [
"chất",
"với",
"nh",
"như",
"cumoo·2nh·ho",
"là",
"tinh",
"thể",
"màu",
"dương",
"đậm",
"hay",
"cumoo·4nh",
"là",
"tinh",
"thể",
"màu",
"dương",
"rất",
"đậm",
"chúng",
"đều",
"bị",
"phân",
"hủy",
"bởi",
"nước"
] |
khi đó tương ứng với huyện đông thuộc tỉnh gò công trong giai đoạn 1968-1976 sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 chính quyền quân quản cộng hòa miền nam việt nam ban đầu vẫn đặt huyện tây thuộc tỉnh gò công cho đến đầu năm 1976 tháng 2 năm 1976 tỉnh gò công sáp nhập với tỉnh mỹ tho và thành phố mỹ tho để thành lập tỉnh tiền giang lúc này huyện tây sáp nhập với huyện đông thành huyện gò công thuộc tỉnh tiền giang ngày 26 tháng 3 năm 1977 hội đồng chính phủ ban hành quyết định số 77-cp theo đó chuyển thị xã gò công thành thị trấn gò công thị trấn huyện lỵ huyện gò công ngày 13 tháng 4 năm 1979 hội đồng chính phủ ban hành quyết định số 155-cp theo đó chia huyện gò công thành hai huyện gò công đông và gò công tây huyện gò công tây gồm thị trấn vĩnh bình và 15 xã bình nhì bình phú bình tân đồng sơn đồng thạnh long bình long vĩnh phú thạnh tân phú tân thới thành công thạnh nhựt thạnh trị vĩnh hựu yên luông ngày 16 tháng 2 năm 1987 hội đồng trưởng ban hành quyết định số 37-hđbt theo đó điều chỉnh một phần diện tích dân số của hai xã thành công yên luông để tái lập thị xã gò công ngày 14 tháng 1 năm 2002 thành lập xã tân thạnh trên cơ sở 1 134 32 ha diện tích tự nhiên và 2 836 người của xã tân phú | [
"khi",
"đó",
"tương",
"ứng",
"với",
"huyện",
"đông",
"thuộc",
"tỉnh",
"gò",
"công",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1968-1976",
"sau",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"chính",
"quyền",
"quân",
"quản",
"cộng",
"hòa",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"... |
như ứng dụng sát thủ của vr bullet xem thêm === các trò chơi không được phát hành === nhiều trò chơi half-life đã bị hủy bỏ bao gồm có thể nói là half-life 3 và một số trò chơi do junction point studios và arkane studios phát triển === các trò chơi liên quan === ==== sê-ri game portal ==== sê-ri game portal cùng diễn ra trong vũ trụ half-life đây là một loạt các trò chơi giải đố được phát triển bởi valve portal trò chơi đầu tiên trong sê-ri ban đầu được phát hành cùng với trong bộ sưu tập trò chơi của valve là the orange box vào ngày 10 tháng 10 năm 2007 người chơi được vào vai nhân vật là một cô gái mang tên chell cô là một đối tượng thử nghiệm của apeture science và cũng chính là đối thủ cạnh tranh của cơ sở nghiên cứu khoa học black mesa cô phải di chuyển và hoàn thành các thử thách trong các căn phòng thử nghiệm của chúng bằng một thiết bị cho phép tạo ra các cổng không gian đi qua nhau có tên portal gun giai đoạn sau của trò chơi người chơi sẽ chiến đấu với glados một siêu máy tính trí tuệ nhân tạo đã bị hỏng hắn theo dõi mọi hành động của chell có thể nói trò chơi là sự thừa kế về mặt tinh thần của narbacular drop do có nhiều thành viên phát triển cùng phát triển tựa game portal | [
"như",
"ứng",
"dụng",
"sát",
"thủ",
"của",
"vr",
"bullet",
"xem",
"thêm",
"===",
"các",
"trò",
"chơi",
"không",
"được",
"phát",
"hành",
"===",
"nhiều",
"trò",
"chơi",
"half-life",
"đã",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"bao",
"gồm",
"có",
"thể",
"nói",
"là",
"half... |
Chủ nghĩa tư bản có thể tạo ra sự tăng trưởng cao bởi nhà tư bản có thể, và có ý muốn, tái đầu tư lợi nhuận vào các công nghệ và thiết bị tư bản mới. Marx coi tầng lớp tư bản là tầng lớp cách mạng nhất trong lịch sử, bởi họ thưởng xuyên cải tiến công cụ sản xuất. Nhưng Marx cho rằng chủ nghĩa tư bản có khuynh hướng khủng hoảng theo định kỳ. Ông cho rằng cùng với thời gian, những nhà tư bản sẽ đầu tư ngày càng nhiều vào các kỹ thuật mới, và ngày càng ít hơn vào lao động. Bởi Marx tin rằng giá trị thặng dư bị chiếm đoạt từ lao động là nguồn gốc của lợi nhuận, ông kết luận rằng tỷ suất lợi nhuận phải giảm thậm chí khi nền kinh tế tăng trưởng. Khi tỷ suất lợi nhuận giảm dưới một mức nào đó, kết quả sẽ là một sự giảm phát hay khủng hoảng trong đó một số lĩnh vực của nền kinh tế sẽ sụp đổ. Marx cho rằng trong một cuộc khủng hoảng kinh tế như vậy giá lao động cũng sẽ sụt giảm, và cuối cùng khiến không thể đầu tư vào các kỹ thuật mới và sự tăng trưởng của các lĩnh vực của nền kinh tế. | [
"Chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"cao",
"bởi",
"nhà",
"tư",
"bản",
"có",
"thể,",
"và",
"có",
"ý",
"muốn,",
"tái",
"đầu",
"tư",
"lợi",
"nhuận",
"vào",
"các",
"công",
"nghệ",
"và",
"thiết",
"bị",
"tư",
... |
tá commis bullet cao hoài sang tham tá sở thương chánh sài gòn bullet phạm công tắc thư ký sở thương chánh sài gòn do các thành viên ban đầu mang họ cao và họ phạm nên còn được gọi là nhóm cao phạm nhóm còn có một thành viên nữ là bà nguyễn thị hiếu tức hương hiếu vợ ông cao quỳnh cư ban đầu nhóm dùng phương pháp xây bàn và được cho là tiếp xúc với thượng đế qua danh hiệu aăâ vào khoảng tháng 7 năm 1925 khoảng trung tuần tháng 9 năm 1925 nhóm chuyển sang dùng đại ngọc cơ để cầu cơ theo phương pháp cổ truyền của đạo giáo theo các tài liệu đạo cao đài thì cuối tháng 12 năm đó vào noel 1925 nhóm được aăâ xưng là ngọc hoàng thượng đế tá danh cao đài tiên ông lần đầu tiên nhóm về sau phát triển thêm nhiều người quan trọng nhất là việc thu nhận thêm lê văn trung cựu nghị viên hội đồng quản hạt nam kỳ người về sau giữ vai trò quan trọng trong việc phát triển đạo cao đài == khai đạo phát triển == với sự liên hệ của ông vương quang kỳ giữa các nhóm hầu cơ bắt đầu có sự liên hệ qua lại ngày 21 tháng 2 năm 1926 trong một buổi cầu cơ tại nhà ông kỳ có mời các nhân vật có danh tiếng của các nhóm cầu cơ cùng đến dự một bài thơ được lưu truyền là cơ giáng của thượng | [
"tá",
"commis",
"bullet",
"cao",
"hoài",
"sang",
"tham",
"tá",
"sở",
"thương",
"chánh",
"sài",
"gòn",
"bullet",
"phạm",
"công",
"tắc",
"thư",
"ký",
"sở",
"thương",
"chánh",
"sài",
"gòn",
"do",
"các",
"thành",
"viên",
"ban",
"đầu",
"mang",
"họ",
"cao",
... |
họ dương đầu danh pháp khoa học olacaceae là một họ thực vật hạt kín trong bộ santalales chúng là các loài thực vật có thân gỗ bản địa của khu vực nhiệt đới rộng khắp trên thế giới hệ thống apg năm 1998 cũng như hệ thống apg ii năm 2003 và hệ thống apg iii năm 2009 đều gán nó vào bộ santalales trong nhánh core eudicots tuy nhiên giới hạn định nghĩa của họ này thì không thống nhất giữa các tác giả khác nhau và ngay cả trong các hệ thống phân loại của apg trong apg iii họ này chứa khoảng 25-28 hay 29 chi với khoảng 165-172 loài nghĩa rộng tùy tác giả nhưng trên website của apg thì họ này chỉ chứa 3 chi với 57 loài nghĩa hẹp theo phân tích phát sinh chủng loài của malécot ctv 2004 thì họ olacaceae theo nghĩa rộng là cận ngành phân tích tiếp theo do malécot nickrent tiến hành năm 2008 cho thấy họ olacaceae nghĩa rộng nên tách ra thành bảy nhánh và điều này được ghi nhận trên website của apg như là các họ erythropalaceae strombosiaceae coulaceae ximeniaceae aptandraceae olacaceae sensu stricto và octoknemaceae == các chi == bullet olacaceae sensu stricto 3-4 chi khoảng 57-58 loài bullet brachymema grin xếp chi brachymema vào họ này bullet dulacia 13 loài bullet olax bao gồm cả drebbelia fissilia pseudaleia spermaxyrum khoảng 40 loài việt nam có 6 loài tên gọi trong tiếng việt dương đầu mao trật cat lo trai noc | [
"họ",
"dương",
"đầu",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"olacaceae",
"là",
"một",
"họ",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"trong",
"bộ",
"santalales",
"chúng",
"là",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"thân",
"gỗ",
"bản",
"địa",
"của",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
... |
limbodessus wogarthaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được watts humphreys miêu tả khoa học năm 2004 | [
"limbodessus",
"wogarthaensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"watts",
"humphreys",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
henhenet là một vương hậu sống vào thời kỳ vương triều thứ 11 trong lịch sử ai cập cổ đại bà là một thứ phi của pharaon mentuhotep ii == chôn cất == ngôi mộ và nhà nguyện nhỏ của thứ phi henhenet được tìm thấy trong quần thể đền thờ của mentuhotep ii tại deir el-bahari cùng với 5 thứ phi khác ashayet kawit kemsit sadeh và mayet những bà thứ phi của mentuhotep được suy đoán là người nubia cỗ quách bằng đá của thứ phi hiện được lưu giữ tại new york trong khi xác ướp của bà được bảo quản tại bảo tàng ai cập khám nghiệm xác ướp cho thấy bà mất trong khi sinh con không giống như những cỗ quách của 5 bà phu nhân kia quách của henhenet không được chạm trổ phù điêu chỉ có 1 dòng chữ khác ở hai bên quách so với quách của kawit quách của henhenet được ghép từ 6 mảnh đá vôi chứ không phải đẽo từ đá nguyên khối nắp quách của kawit được chạm khắc trong khi của henhenet lại được viết bằng mực màu xanh lá dựa vào những dòng chữ trên henhenet được gọi là người vợ yêu quý của vua nữ tư tế của hathor == liên kết ngoài == bullet sarcophagus of the hathor priestess henhenet viện bảo tàng mỹ thuật metropolitan bullet part of the shrine of queen henhenet viện bảo tàng mỹ thuật metropolitan | [
"henhenet",
"là",
"một",
"vương",
"hậu",
"sống",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"vương",
"triều",
"thứ",
"11",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"bà",
"là",
"một",
"thứ",
"phi",
"của",
"pharaon",
"mentuhotep",
"ii",
"==",
"chôn",
"cất",
"==",
"n... |
mạng thì hãy lờ nó đi các sản phẩm được khẳng định là phòng ngừa covid-19 có thể đem lại cảm giác tự tin sai lệch và làm tăng tỷ lệ lây nhiễm việc đổ xô ra ngoài để mua các sản phẩm như vậy có thể khiến nhiều người phá vỡ các lệnh yêu cầu ở nhà và làm giảm giãn cách xã hội một số các cách điều trị giả mạo này còn có những thành phần độc hại đã có hàng trăm người chết do sử dụng các phương pháp điều trị covid-19 giả == chẩn đoán == các xét nghiệm chẩn đoán bệnh được tiến hành theo cơ chế phát hiện sự hiện diện của virus hoặc các kháng thể do cơ thể người sản sinh để chống lại virus đó các cơ quan y tế của chính phủ và các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế là những đơn vị cung cấp xét nghiệm cho người dân đã có trường hợp những kẻ lừa đảo mời chào thực hiện các xét nghiệm giả một số kẻ dùng các xét nghiệm này để đổi lấy tiền số khác để cho nạn nhân thực hiện miễn phí nhằm thu thập các thông tin mà sau này có thể được dùng với mục đích giả mạo danh tính hoặc gian lận bảo hiểm y tế một số kẻ lừa đảo còn tự xưng là nhà chức trách y tế của chính quyền địa phương người dân được khuyến cáo liên lạc với bác sĩ | [
"mạng",
"thì",
"hãy",
"lờ",
"nó",
"đi",
"các",
"sản",
"phẩm",
"được",
"khẳng",
"định",
"là",
"phòng",
"ngừa",
"covid-19",
"có",
"thể",
"đem",
"lại",
"cảm",
"giác",
"tự",
"tin",
"sai",
"lệch",
"và",
"làm",
"tăng",
"tỷ",
"lệ",
"lây",
"nhiễm",
"việc",
... |
nhà thờ chính tòa đức mẹ vô nhiễm nguyên tội bắc kinh nhà thờ chính tòa đức mẹ vô nhiễm nguyên tội chữ hán 宣武門天主堂 phiên âm tuyên võ môn thiên chủ đường còn gọi là nam đường chữ hán 南堂 nằm cuối đường tuyên võ môn ở bắc kinh trung quốc nhà thờ hiện tại mang phong cách xây năm 1904 phụ trách nhà thờ này là giám mục giuse lý sơn thụ phong 2007 một trong những giám mục được nhìn nhận bởi cả tòa thánh và hội công giáo yêu nước trung quốc từ năm 1996 trên danh sách địa điểm lịch sử và văn hóa chính được bảo tồn cấp độ quốc gia dưới số mục lục 165 nhà thờ đã đóng cửa để sửa chữa kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2018 == lịch sử == nhà thờ hiện tại có từ năm 1904 và là lần trùng tu thứ tư nhà thờ đầu tiên ở bắc kinh được xây năm 1605 tức năm vạn lịch thứ 33 được mở rộng năm 1703 sau đó bị phá hủy bởi động đất năm 1720 và 1730 cháy năm 1775 lần trùng tu tiếp theo tòa nhà thứ ba được mở lại vào năm 1860 bởi giám mục người pháp đã bị san bằng vào ngày 14 tháng 6 năm 1900 trong phong trào nghĩa hòa đoàn | [
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"đức",
"mẹ",
"vô",
"nhiễm",
"nguyên",
"tội",
"bắc",
"kinh",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"đức",
"mẹ",
"vô",
"nhiễm",
"nguyên",
"tội",
"chữ",
"hán",
"宣武門天主堂",
"phiên",
"âm",
"tuyên",
"võ",
"môn",
"thiên",
"chủ",
"đường",
... |
bujalance là một đô thị trong tỉnh córdoba tây ban nha năm 2005 có dân số 7870 người | [
"bujalance",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"córdoba",
"tây",
"ban",
"nha",
"năm",
"2005",
"có",
"dân",
"số",
"7870",
"người"
] |
carver oregon carver là một cộng đồng chưa hợp nhất trong quận clackamas oregon hoa kỳ cho đến năm 2004 nó là một phần của thành phố damascus oregon trước năm 2004 khi thành phố damascus hợp nhất thành thành phố thì carver là một cộng đồng chưa hợp nhất độc lập carver vẫn còn được công nhận là một cộng đồng nằm trong vùng đại damascus trung tâm của carver nằm dọc theo sông clackamas khoảng 3 dặm anh về phía tây nam trung tâm thành phố damascus và 5 dặm về phía đông của clackamas cộng đồng này nằm dọc theo xa lộ oregon 224 == liên kết ngoài == bullet city of damascus oregon bullet north clackamas school district bullet baker cabin historical society | [
"carver",
"oregon",
"carver",
"là",
"một",
"cộng",
"đồng",
"chưa",
"hợp",
"nhất",
"trong",
"quận",
"clackamas",
"oregon",
"hoa",
"kỳ",
"cho",
"đến",
"năm",
"2004",
"nó",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"thành",
"phố",
"damascus",
"oregon",
"trước",
"năm",
"2... |
uroplata brevenotata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1933 | [
"uroplata",
"brevenotata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
nhật bản những hoạt động tương tự được con tàu tiến hành tại khu vực yokosuka cho đến tháng 10 khi nó cùng midway thực hiện chuyến đi vòng quanh nhật bản trong hai tuần hành trình băng qua biển nhật bản đã thu hút sự quan tâm của liên xô khi máy bay ném bom đã thực hiện nhiều chuyến bay ngang bên trên và một tàu khu trục tên lửa lớp kanin đã theo dõi đội đặc nhiệm trong nhiều ngày từ ngày 10 tháng 11 bausell trải qua một đợt bảo trì và sửa chữa trong ụ tàu tại yokosuka kéo dài trong sáu tuần khi chiếc tàu khu trục được thông tin xác nhận sẽ quay trở về hoa kỳ và ngừng hoạt động vào năm sau nó quay trở lại hoạt động thường lệ tại yokosuka từ tháng 1 1977 bao gồm việc phục vụ cùng đội đặc nhiệm tàu sân bay trong tháng 2 và tháng 3 khi nó ngăn chặn một tàu khu trục lớp krivak tìm cách áp sát midway và tiếp tục thực hành chống tàu ngầm cùng các tàu chiến hàn quốc và nhật bản sang tháng 6 nó tham gia cuộc tập trận dolphinex 1-77 một đợt thao dượt chống tàu ngầm cùng các đơn vị hải quân philippine đến tháng 7 nó thực hiện chuyến viếng thăm sau cùng đến một cảng hàn quốc và sau một chuyến đi ngắn đến philippines vào đầu tháng 9 nó thiến hành những chuẩn bị sau cùng tại | [
"nhật",
"bản",
"những",
"hoạt",
"động",
"tương",
"tự",
"được",
"con",
"tàu",
"tiến",
"hành",
"tại",
"khu",
"vực",
"yokosuka",
"cho",
"đến",
"tháng",
"10",
"khi",
"nó",
"cùng",
"midway",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"vòng",
"quanh",
"nhật",
"bản",
"t... |
acanthagrion vidua là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae acanthagrion vidua được selys miêu tả khoa học năm 1876 | [
"acanthagrion",
"vidua",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"acanthagrion",
"vidua",
"được",
"selys",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
eurya rengechiensis là một loài thực vật thuộc họ theaceae đây là loài đặc hữu của đài loan == tham khảo == bullet pan f j 1998 eurya rengechiensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"eurya",
"rengechiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"theaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"đài",
"loan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pan",
"f",
"j",
"1998",
"eurya",
"rengechiensis",
"2006",
"iucn",
"re... |
meloe perplexus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853 | [
"meloe",
"perplexus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1853"
] |
hành trình để gặp pokémon huyền thoại xerneas pokémon cho phép diancie khám phá ra sức mạnh để tạo ra một viên heart diamond sau nhiều tháng tìm kiếm xerneas diancie đi đến khám phá một thành phố mà cô phát hiện ra cô gặp nhà huấn luyện pokémon satoshi và bạn bè của cậu pikachu serena citron và yurika satoshi và những người bạn của cậu đã quyết định tham gia cùng diancie trong nhiệm vụ gặp xerneas diancie và phần còn lại của nhóm theo dõi xerneas đến rừng allearth đã trở thành vùng cấm sau khi yveltal pokémon hiện thân của sự hủy diệt phá hủy khu rừng và trở thành một cái kén khổng lồ được gọi là chiến kén hủy diệt xerneas dạy diancie cách tạo heart diamond mới nhưng băng hỏa tiễn và những tên trộm riot marilyn flame millis và argus steel đã tấn công hòng bắt diancie và sức mạnh của cô để tạo ra heart diamond việc này đã làm phiền chiếc kén và khiến yveltal thức dậy yveltal biến những tên trộm pokémon và pikachu của họ thành đá bằng sức mạnh hủy diệt của nó xerneas khiến yveltal rời khỏi khu rừng và sử dụng sinh lực của mình để khôi phục lại khu rừng con người và pokémon ở đó trở thành một cái cây để bảo vệ sự cân bằng của thiên nhiên diancie trở lại diamond ore country để tạo ra heart diamond mới cứu vương quốc == sản xuất == bộ phim được công | [
"hành",
"trình",
"để",
"gặp",
"pokémon",
"huyền",
"thoại",
"xerneas",
"pokémon",
"cho",
"phép",
"diancie",
"khám",
"phá",
"ra",
"sức",
"mạnh",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"viên",
"heart",
"diamond",
"sau",
"nhiều",
"tháng",
"tìm",
"kiếm",
"xerneas",
"diancie... |
sázava žďár nad sázavou sázava là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc | [
"sázava",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"sázava",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
arctophila fulva là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin andersson mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"arctophila",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"trin",
"andersson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
có khoảng 120 cư dân phần lớn sống bằng ngư nghiệp số còn lại làm nghề trồng trọt trên đảo chỉ có một tiệm ăn với các món ăn chủ yếu chế biến từ hải sản cùng với các đảo khác thuộc quần đảo eolie đảo alicudi đã được unesco công nhận là di sản thế giới từ năm 2000 == liên kết ngoài == bullet about alicudi bullet aeolian island tourism website bullet topographic map of the island bullet alicudi web | [
"có",
"khoảng",
"120",
"cư",
"dân",
"phần",
"lớn",
"sống",
"bằng",
"ngư",
"nghiệp",
"số",
"còn",
"lại",
"làm",
"nghề",
"trồng",
"trọt",
"trên",
"đảo",
"chỉ",
"có",
"một",
"tiệm",
"ăn",
"với",
"các",
"món",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"chế",
"biến",
"từ",
"... |
dichondra microcalyx là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được hallier f fabris mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"dichondra",
"microcalyx",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"hallier",
"f",
"fabris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
cho vợ chồng câu để lấy tiền đi uống rượu với rolls ở dưới bãi đậu xe xác người thanh niên biến thành thây ma hung dữ nó giết chết một nhân viên bảo vệ lúc đó đến giờ khu thương mại đóng cửa tất cả khách hàng đều ra về thây ma bước lên tầng trên đập vỡ kính cửa hàng điện thoại của vợ chồng câu rồi lấy lại chiếc điện thoại di động thây ma cắn anh bồi bàn thọ thọ chạy đi nói với mọi người nhưng không ai tin anh ta rolls đưa thọ về tiệm làm móng tay để băng bó vết thương cho thọ một lát sau thọ biến thành thây ma nhưng anh ta không giết rolls ngược lại còn rất quý rolls nhìn thấy cửa hàng điện thoại bị đập vỡ kính câu nghi ngờ vô địch và bee đã làm thế nên gọi cảnh sát đến hai sĩ quan cảnh sát bắt vô địch và bee lên phòng bảo vệ để xem lại camera bỗng dưng thây ma người thanh niên đi vào tấn công những người trong phòng bảo vệ vô địch và bee bỏ chạy họ gặp vợ chồng câu bốn người tìm nơi ẩn náu thây ma người bảo vệ điều khiển tất cả các cửa đóng lại nhốt những con người ở lại đây mà lúc này thây ma trong khu thương mại xuất hiện nhiều vô kể vô địch quyết định đi tìm rolls anh ta lấy khẩu súng smith wesson | [
"cho",
"vợ",
"chồng",
"câu",
"để",
"lấy",
"tiền",
"đi",
"uống",
"rượu",
"với",
"rolls",
"ở",
"dưới",
"bãi",
"đậu",
"xe",
"xác",
"người",
"thanh",
"niên",
"biến",
"thành",
"thây",
"ma",
"hung",
"dữ",
"nó",
"giết",
"chết",
"một",
"nhân",
"viên",
"bảo",... |
mantellodon là một chi khủng long được paul mô tả khoa học năm 2012 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"mantellodon",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"paul",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2012",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
hypocepon globosus là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được markham miêu tả khoa học năm 1992 | [
"hypocepon",
"globosus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"markham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
bảng chữ cái tiếng slovak chữ cái in hoa a á ä b c č d ď dz dž e é f g h ch i í j k l ĺ ľ m n ň o ó ô p q r ŕ s š t ť u ú v w x y ý z ž chữ cái in thường a á ä b c č d ď dz dž e é f g h ch i í j k l ĺ ľ m n ň o ó ô p q r ŕ s š t ť u ú v w x y ý z ž bảng chữ cái tiếng slovak viết bằng ký tự la tinh dùng kết hợp với các dấu riêng bullet dấu mềm tiếng slovak mäkčeň ˇ ở các chữ cái č ď ľ ň š ť ž xem cách phát âm ở các chữ in č č ď ň ň š š ť ž ž dấu mềm được viết như dấu ă trong tiếng việt ở các chữ cái ď ľ ľ ť viết như dấu ơ nhưng không đụng vào chữ cái ở các chữ viết thường hay viết hoa č č ď ď ľ ľ ň ň š š ť ť ž ž dấu mềm được viết như dấu ă trong tiếng việt bullet dấu đọc kéo dài dấu dài tiếng slovak dĺžeň ´ ở các chữ á é í ó ú ý ĺ ŕ dấu dài được viết giống như dấu sắc trong tiếng việt bullet dấu hai chấm tiếng slovak dvojbodka ¨ ở chữ ä bullet dấu mũ | [
"bảng",
"chữ",
"cái",
"tiếng",
"slovak",
"chữ",
"cái",
"in",
"hoa",
"a",
"á",
"ä",
"b",
"c",
"č",
"d",
"ď",
"dz",
"dž",
"e",
"é",
"f",
"g",
"h",
"ch",
"i",
"í",
"j",
"k",
"l",
"ĺ",
"ľ",
"m",
"n",
"ň",
"o",
"ó",
"ô",
"p",
"q",
"r",
"ŕ"... |
thời kỳ bắc thuộc lần thứ tư chữ nôm 北屬吝次四 hay còn gọi là thời minh thuộc trong lịch sử việt nam bắt đầu từ năm 1407 khi đế quốc minh đánh bại nhà hồ-đại ngu và chấm dứt năm 1427 khi lê lợi đánh đuổi được quân minh ra khỏi bờ cõi giành thắng lợi hoàn toàn trong cuộc khởi nghĩa lam sơn thời kỳ thuộc minh chỉ kéo dài 20 năm == lịch sử == === nhà minh xâm lược đại ngu === trong những năm đầu thành lập triều minh minh thái tổ chu nguyên chương đã công khai chính sách hòa hoãn với các quốc gia nhỏ giáp biên giới với trung quốc thậm chí minh thái tổ còn đặt ra danh sách các nước mà trung quốc không nên chinh phạt trong chính sách bất chinh chư di quốc danh 不征諸夷國名 các nước man di không nên đánh nước đại việt mà thiên triều trung quốc quen gọi là an nam được đặt đầu tiên trong các nước hướng tây nam trung quốc tại đại việt cuối thế kỷ xiv nhà trần sa sút phụ chính thái sư lê quý ly dần dần kiểm soát cả triều đình đưa ra nhiều biện pháp thanh trừng những người trung thành với triều trần lê quý ly đổi họ hồ soán ngôi nhà trần lên làm vua năm 1400 đặt tên nước là đại ngu bắt đầu thực hiện nhiều cải tổ trong hệ thống chính trị và xã hội tuy nhiên do thực hiện | [
"thời",
"kỳ",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"thứ",
"tư",
"chữ",
"nôm",
"北屬吝次四",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"thời",
"minh",
"thuộc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1407",
"khi",
"đế",
"quốc",
"minh",
"đánh",
"bại",
"nhà",
... |
hiến pháp nhằm tránh khả năng xảy ra tình trạng giống như vô chính phủ trong những năm đầu cách mạng pháp vương tử đồng ý với các đề nghị của phái tự do và ký một sắc lệnh vào ngày 3 tháng 6 năm 1822 kêu gọi bầu cử đại biểu để tụ họp trong đại hội lập hiến và lập pháp tại brasil === từ vương quốc liên hiệp đến đế quốc độc lập === pedro đến tỉnh são paulo nhằm đảm bảo lòng trung thành của các tỉnh với đại nghiệp brasil ông đến thủ phủ của tỉnh này vào ngày 25 tháng 8 và ở lại cho đến ngày 5 tháng 9 khi đang trở lại rio de janeiro vào ngày 7 tháng 9 ông nhận được thư từ josé bonifácio và vợ mình là leopoldina vương tử biết rằng cortes đã hủy bỏ toàn bộ luật của nội các bonifácio và loại bỏ quyền lực còn lại mà ông nắm giữ thư của leopoldina kiên quyết rằng độc lập là lựa chọn duy nhất còn lại bà đã gặp hội đồng bộ trưởng 5 ngày trước đó kết quả được bà thông tin cho chồng trong một lá thư rằng thời điểm thích hợp để làm điều khó khăn pedro quay sang bạn đồng hành với mình gồm cận vệ danh dự và nói các bạn cortes bồ đào nha muốn nô dịch hóa và truy nã chúng ta từ hôm nay trở đi quan hệ của hai bên bị phá vỡ không | [
"hiến",
"pháp",
"nhằm",
"tránh",
"khả",
"năng",
"xảy",
"ra",
"tình",
"trạng",
"giống",
"như",
"vô",
"chính",
"phủ",
"trong",
"những",
"năm",
"đầu",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"vương",
"tử",
"đồng",
"ý",
"với",
"các",
"đề",
"nghị",
"của",
"phái",
"tự",
"... |
kamikawa takaya takaya kamikawa 上川 隆也 là một nam diễn viên người nhật bản anh đã từng đóng vai phụ trong phim hanazakari no kimitachi e và vai anti-spiral trong tengen toppa gurren lagann | [
"kamikawa",
"takaya",
"takaya",
"kamikawa",
"上川",
"隆也",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"người",
"nhật",
"bản",
"anh",
"đã",
"từng",
"đóng",
"vai",
"phụ",
"trong",
"phim",
"hanazakari",
"no",
"kimitachi",
"e",
"và",
"vai",
"anti-spiral",
"trong",
"teng... |
lynch sau đó đã bị xét xử và kết án vì giúp đỡ enron trong các hoạt động kế toán gian lận === hạch toán theo giá trị thị trường === trong hoạt động kinh doanh khí đốt tự nhiên của enron kế toán khá đơn giản trong từng khoảng thời gian công ty đã liệt kê chi phí thực tế của việc cung cấp khí đốt và doanh thu thực tế nhận được từ việc bán nó tuy nhiên khi skilling gia nhập công ty ông yêu cầu doanh nghiệp kinh doanh áp dụng kế toán theo thị trường tuyên bố rằng nó sẽ đại diện cho giá trị kinh tế thực sự enron trở thành công ty phi tài chính đầu tiên sử dụng phương pháp này để giải thích cho các hợp đồng dài hạn phức tạp của mình kế toán theo thị trường yêu cầu rằng một khi hợp đồng dài hạn được ký kết thu nhập được ước tính là giá trị hiện tại của dòng tiền tương lai ròng thông thường khả năng tồn tại của các hợp đồng này và chi phí liên quan của chúng rất khó ước tính do sự khác biệt lớn giữa lợi nhuận và tiền mặt được báo cáo các nhà đầu tư thường được đưa ra các báo cáo sai lệch hoặc gây hiểu lầm theo phương pháp này thu nhập từ các dự án có thể được ghi lại mặc dù công ty có thể chưa bao giờ nhận được tiền với thu nhập | [
"lynch",
"sau",
"đó",
"đã",
"bị",
"xét",
"xử",
"và",
"kết",
"án",
"vì",
"giúp",
"đỡ",
"enron",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"kế",
"toán",
"gian",
"lận",
"===",
"hạch",
"toán",
"theo",
"giá",
"trị",
"thị",
"trường",
"===",
"trong",
"hoạt",
"động",
... |
phía nam sông trường giang bao gồm chu trang lộ trực ô trấn tây đường 2008 bullet phượng hoàng cổ trấn 2008 bullet các di chỉ khảo cổ nhà nước nam việt 2008 bullet bạch hạc lương 2008 bullet các làng của người miêu ở đông nam quý châu 2008 bullet karez wells 2008 bullet các núi linh thiêng của trung quốc là một phần mở rộng của thái sơn 2008 bullet sa mạc taklamakan các khu rừng liễu 2010 bullet altay trung quốc 2010 bullet karakorum-pamir 2010 bullet các công trình kiến trúc gỗ thời nhà liêu phật cung tự thích ca tháp phụng quốc tự ở nghĩa huyện 2013 bullet các di chỉ văn hóa hồng sơn ngưu hà lương hồng sơn hậu 2013 bullet các di chỉ lò nung sứ cổ tại trung quốc 2013 bullet trục trung tâm của bắc kinh bao gồm cả bắc hải 2013 bullet tam phường thất hạng 2013 bullet các đồn điền chè cổ trên dãy núi vân hải tại phổ nhĩ 2013 bullet lăng mộ tây hạ 2013 bullet các làng của người động 2013 bullet kênh đào linh cừ 2013 bullet các làng và điêu lâu của người tạng và khương 2013 bullet các di chỉ khảo cổ cổ thục di chỉ kim sa di chỉ tam tinh đỗi 2013 bullet vũ lăng sơn 2015 bullet địa mạo nhãn đan tân cương 2015 bullet nhãn đan đôn hoàng 2015 bullet thiên trụ sơn 2015 bullet tĩnh cương sơn-bắc vũ di sơn mở rộng của khu thắng cảnh vũ di sơn 2015 bullet thục đạo 2015 bullet khu vực lịch sử cổ cách 2015 bullet quản sầm sơn-lư nha sơn hãn châu 2017 bullet | [
"phía",
"nam",
"sông",
"trường",
"giang",
"bao",
"gồm",
"chu",
"trang",
"lộ",
"trực",
"ô",
"trấn",
"tây",
"đường",
"2008",
"bullet",
"phượng",
"hoàng",
"cổ",
"trấn",
"2008",
"bullet",
"các",
"di",
"chỉ",
"khảo",
"cổ",
"nhà",
"nước",
"nam",
"việt",
"200... |
thuốc không tuân theo liều lượng tiêu chuẩn ở tất cả mọi người bút tiêm có thể được thiết kế để cho phép chỉnh liều lượng chính xác một cách dễ dàng trong khi lọ và ống tiêm yêu cầu bệnh nhân phải tự chuẩn bị liều lượng chính xác bút tiêm cũng có thể xóa bỏ sự kỳ thị hoặc sợ hãi về việc sử dụng thuốc tiêm ở những nơi công cộng chẳng hạn như tiêm insulin trước bữa ăn tại nhà hàng để giảm số lượng mũi tiêm bút tiêm kết hợp nhiều loại thuốc đã được thiết kế giảm số lần tiêm cần thiết giúp làm giảm nguy cơ không tuân thủ điều trị có thể do bệnh nhân quên mất hoặc bệnh nhân không muốn tự tiêm thuốc == thiết kế == bút tiêm gồm một buồng thuốc một đầu gắn kim và một pít-tông để tiêm thuốc một số bút trong đó có bút tiêm insulin có vòng xoay để điều chỉnh liều lượng thuốc tiêm trước mỗi lần tiêm các vòng xoay cho phép đo liều lượng chính xác hơn nhiều so với sử dụng ống tiêm và lọ truyền thống đặc biệt là đối với insulin liều thấp bút tiêm có vòng xoay để điều chỉnh liều lượng khi vặn có thể có tiếng lách cách để thông báo cho người dùng biết liều đã được chỉnh một số bút có chứa một hộp chứa đầy thuốc thay thế được khi hết thuốc để tái sử dụng bút một số loại bút | [
"thuốc",
"không",
"tuân",
"theo",
"liều",
"lượng",
"tiêu",
"chuẩn",
"ở",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"bút",
"tiêm",
"có",
"thể",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"cho",
"phép",
"chỉnh",
"liều",
"lượng",
"chính",
"xác",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"trong"... |
diplostephium weberbaueri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"diplostephium",
"weberbaueri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
ti mokran video bắt đầu bán và phân phối trực tuyến các bộ phim và âm nhạc của triều tiên thông qua công ty tnhh kuk jea movie video kuk jea movie video co ltd có trụ sở tại đặc khu hành chính hồng kông trung quốc hai năm sau vào tháng 11 năm 2013 trang chủ của mokran video đã bị xóa bỏ == liên kết ngoài == bullet trang chủ mokran video | [
"ti",
"mokran",
"video",
"bắt",
"đầu",
"bán",
"và",
"phân",
"phối",
"trực",
"tuyến",
"các",
"bộ",
"phim",
"và",
"âm",
"nhạc",
"của",
"triều",
"tiên",
"thông",
"qua",
"công",
"ty",
"tnhh",
"kuk",
"jea",
"movie",
"video",
"kuk",
"jea",
"movie",
"video",
... |
ampedus wachtangi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin miêu tả khoa học năm 1970 | [
"ampedus",
"wachtangi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"dolin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1970"
] |
lãnh địa quyết định đem thủy binh từ kinh châu đi cứu đỗ hồng song mã ân và lôi ngạn cung lại thừa cơ công chiếm kinh châu thành nhuế sau đó chiến bại trước lý thần phúc thành nhuế nhảy xuống sông tự sát hàn kình cũng triệt thoái đỗ hồng nay không còn viện binh tuy nhiên do ninh quốc tiết độ sứ điền quân và nhuận châu đoàn luyện sứ an nhân nghĩa 安仁義 quay sang phản lại dương hành mật dương hành mật yêu cầu lý thần phúc chuyển mục tiêu sang điền quân == bại trận bị giết == năm 904 sau khi tiêu diệt điền quân dương hành mật lại khiển lý thần phúc tiến công vũ xương chu toàn trung khiển sứ giả đến chỗ dương hành mật tìm cách can thiệp giúp đỗ hồng dương hành mật đáp rằng sẽ chỉ làm vậy nếu đường chiêu tông trở về trường an chu toàn trung đương thời kiểm soát hoàng đế cũng trong năm 904 khi lý thần phúc lâm bệnh dương hành mật khiển lưu tồn thay thế ông ta tiếp tục bao vây ngạc châu đến mùa xuân năm 905 chu toàn trung khiển tào diên tộ 曹延祚 đem binh giúp đỗ hồng thủ ngạc châu song ngay sau đó lưu tồn hạ được thành và bắt giữ đỗ hồng cùng tào diên tộ giải họ đến dương châu khi dương hành mật hỏi đỗ hồng rằng tại sao không đầu hàng đỗ hồng đáp không nỡ phụ chu | [
"lãnh",
"địa",
"quyết",
"định",
"đem",
"thủy",
"binh",
"từ",
"kinh",
"châu",
"đi",
"cứu",
"đỗ",
"hồng",
"song",
"mã",
"ân",
"và",
"lôi",
"ngạn",
"cung",
"lại",
"thừa",
"cơ",
"công",
"chiếm",
"kinh",
"châu",
"thành",
"nhuế",
"sau",
"đó",
"chiến",
"bại... |
có 365 phòng họp phòng máy tính phòng thí nghiệm và xưởng thực hành với tổng diện tích là 55 469m2 các phòng học được cải tạo đồng bộ với các trang thiết bị hiện đại với hệ thống bảng di động máy chiếu điều hòa đồng bộ === thư viện === được đưa vào sử dụng từ giữa năm 2006 thư viện trường đại học thuỷ lợi có tổng diện tích là 7 586 m2 được đầu tư khá đồng bộ các trang thiết bị hiện đại và được bố trí thành một không gian học tập thân thiện là một bộ phận hữu cơ trong cơ cấu tổ chức đào tạo của nhà trường hiện thư viện đang có khoảng 30 000 đầu sách trên 130 đầu tạp chí và các nguồn tài nguyên số và tài nguyên điện tử phục vụ quá trình đào tạo sinh viên đại học cao học và nghiên cứu sinh góp phần phục vụ đào tạo lại nâng cao trình độ chuyên môn của các cán bộ giảng dạy và nghiên cứu === ký túc xá === khu ký túc xá gồm có 1 toà nhà 11 tầng với 300 phòng trang bị hiện đại và 3 dãy nhà 3 tầng gồm 270 phòng ở có đủ điều kiện sử dụng tốt trong phòng có giường tầng công trình phụ khép kín nguồn điện nước và các dịch vụ hỗ trợ đầy đủ hợp lý thuận tiện cho học viên từ các tỉnh xa về học tập tại trường đời sống tinh thần của học | [
"có",
"365",
"phòng",
"họp",
"phòng",
"máy",
"tính",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"và",
"xưởng",
"thực",
"hành",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"55",
"469m2",
"các",
"phòng",
"học",
"được",
"cải",
"tạo",
"đồng",
"bộ",
"với",
"các",
"trang",
"thiết",... |
solanum luzoniense là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"solanum",
"luzoniense",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
chetogena tricholygoides là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chetogena",
"tricholygoides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
trị các vấn đề cụ thể liên quan đến rối loạn tâm thần được chẩn đoán vai trò của nhà trị liệu là hỗ trợ khách hàng tìm kiếm và thực hành các chiến lược hiệu quả để giải quyết các mục tiêu đã xác định và giảm các triệu chứng của rối loạn cbt dựa trên niềm tin rằng các biến dạng nhận thức và hành vi không lành mạnh đóng vai trò trong việc phát triển và duy trì các rối loạn tâm lý và các triệu chứng và đau khổ liên quan có thể được giảm bằng cách dạy các kỹ năng xử lý thông tin và cơ chế đối phó mới khi so sánh với thuốc thần kinh các nghiên cứu xem xét đã thấy cbt có hiệu quả để điều trị các dạng trầm cảm và lo âu ít nghiêm trọng hơn rối loạn căng thẳng sau chấn thương ptsd lạm dụng chất rối loạn ăn uống và rối loạn nhân cách ranh giới nó thường được khuyên dùng kết hợp với thuốc để điều trị các tình trạng khác như rối loạn ám ảnh cưỡng chế nghiêm trọng ocd và rối loạn trầm cảm lớn rối loạn sử dụng opioid rối loạn lưỡng cực và rối loạn tâm thần ngoài ra cbt được khuyến cáo là dòng điều trị đầu tiên cho phần lớn các rối loạn tâm lý ở trẻ em và thanh thiếu niên bao gồm cả sự gây hấn và rối loạn hành vi các nhà nghiên cứu | [
"trị",
"các",
"vấn",
"đề",
"cụ",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"vai",
"trò",
"của",
"nhà",
"trị",
"liệu",
"là",
"hỗ",
"trợ",
"khách",
"hàng",
"tìm",
"kiếm",
"và",
"thực",
"hành",
"các",
"chiến",
... |
sonora aemula là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"sonora",
"aemula",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"cope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
gliese 581 d là một ngoại hành tinh nằm ngoài hệ mặt trời cách khoảng 20 năm ánh sáng từ chòm sao thiên xứng hành tinh này được tìm thấy vào năm 2007 nhưng mãi đến đầu năm 2009 các nhà nghiên cứu mới nhận thấy quỹ đạo của nó nằm trong vùng có khả năng nuôi dưỡng sự sống xoay quanh một ngôi sao giống mặt trời và cho phép nước tồn tại trên bề mặt ở dạng lỏng == khám phá == một nhóm các nhà thiên văn học dẫn đầu bởi stéphane udry thuộc đài quan sát geneva sử dụng thiết bị harps trên đài quan sát nam âu với kính viễn vọng đường kính 3 6 mét ở la silla chile để khám phá hành tinh vào năm 2007 thành viên nhóm udry dùng kỹ thuật xuyên tâm trong đó khối lượng của một hành tinh được xác định dựa trên những nhiễu loạn nhỏ nó gây ra trong các ngôi sao mẹ của ngôi sao của nó lên quỹ đạo thông qua lực hấp dẫn các chuyển động của ngôi sao mẹ chỉ ra một khối lượng tối thiểu của gliese 581 d bằng 7 09 lần khối lượng trái đất mô phỏng động lực của hệ thống sao gliese 581 giả định rằng các quỹ đạo của ba hành tinh là đồng phẳng cho thấy hệ thống trở nên không ổn định nếu khối lượng của các hành tinh lớn hơn 1 6-2 lần so với giá trị tối thiểu điều này cho thấy | [
"gliese",
"581",
"d",
"là",
"một",
"ngoại",
"hành",
"tinh",
"nằm",
"ngoài",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"cách",
"khoảng",
"20",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"từ",
"chòm",
"sao",
"thiên",
"xứng",
"hành",
"tinh",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"vào",
"năm",
"2007",
"... |
lý trạch hoa sinh năm 1995 là một nhà báo công dân rapper và youtuber người trung quốc lý quê quán tại bình hương giang tây sau khi tốt nghiệp đại học truyền thông trung quốc anh trở thành người dẫn chương trình truyền hình tại đài truyền hình trung ương trung quốc cctv vào năm 2016 == sự nghiệp làm báo == trong đại dịch covid-19 tại trung quốc đại lục lý nộp đơn nghỉ việc rời khỏi cctv và tìm cách vào vũ hán với hy vọng lần theo dấu vết của nhà báo trần thu thực nhờ sự giúp đỡ của người dân địa phương anh có được một chiếc xe hơi và tìm một nơi ở tạm thời trải qua những ngày tiếp theo lý sử dụng vlog nhằm đưa tin về đại dịch ở vũ hán anh ta bỗng dưng mất tích vào ngày 26 tháng 2 năm 2020 đoán chừng bị đội nhân viên an ninh bắt giam những phân đoạn chiếu cảnh rượt đuổi giữa lý với chính quyền vũ hán đã được quay video và tải lên youtube có thông tin cho rằng lý trạch hoa đã quay trở lại khách sạn vào ngày 28 tháng 2 tuy vậy những luồng tin khác cho biết không ai nhận được tin tức gì từ lý kể từ khi anh ta mất tích ngày 26 tháng 2 năm 2020 ngày 22 tháng 4 năm 2020 lý cho đăng một video lên youtube twitter và weibo đồng thời tải phụ đề tiếng | [
"lý",
"trạch",
"hoa",
"sinh",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"công",
"dân",
"rapper",
"và",
"youtuber",
"người",
"trung",
"quốc",
"lý",
"quê",
"quán",
"tại",
"bình",
"hương",
"giang",
"tây",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"truy... |
machimus scarbroughi là một loài ruồi trong họ asilidae machimus scarbroughi được joseph parui miêu tả năm 1986 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"machimus",
"scarbroughi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"machimus",
"scarbroughi",
"được",
"joseph",
"parui",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
giữa tháng 4 nó chuẩn bị cho chuyến đi tiếp theo sang địa trung hải khởi hành vào ngày 4 tháng 5 nó tham gia các cuộc tập trận của đệ lục hạm đội trong suốt mùa hè đồng thời viếng thăm các cảng suốt khu vực từ algeria đến thổ nhĩ kỳ và đi đến côte d azur pháp tham gia các lễ hội kỷ niệm 10 năm cuộc đổ bộ normandy nó lên đường quay trở về hoa kỳ vào tháng 9 về đến norfolk vào ngày 28 tháng 9 và sau khi được bảo trì lại tiếp nối các hoạt động dọc theo vùng bờ đông chủ yếu là các đợt thực hành chiến thuật ngoài khơi virginia capes trong tháng 11 === 1955 1962 === trong tháng 2 và tháng 3 1955 basilone hoạt động dưới quyền tư lệnh chống tàu ngầm hạm đội đại tây dương trong một loạt các thử nghiệm đánh giá máy bay trực thăng chống ngầm nó được bảo trì tại norfolk trong tháng 4 rồi hoạt động huấn luyện ngoài khơi virginia capes trong tháng 5 và từ đầu tháng 6 đến đầu tháng 8 đã thực hiện chuyến đi thực tập cho học viên sĩ quan sang vùng biển châu âu viếng thăm các cảng valencia tây ban nha weymouth anh và vịnh guantánamo cuba quay trở về norfolk vào ngày 4 tháng 8 nó chuẩn bị để được đại tu nhưng công việc bị gián đoạn đến hai lần do phải di chuyển để né tránh | [
"giữa",
"tháng",
"4",
"nó",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"chuyến",
"đi",
"tiếp",
"theo",
"sang",
"địa",
"trung",
"hải",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"nó",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"tập",
"trận",
"của",
"đệ",
"lục",
"hạm",
"đội",
... |
dạng bullet sự lặp lại các ý tưởng chỉ có thể được thấm nhuần sâu sắc khi được lặp lại nhiều lần bullet người lãnh đạo làm gương cách thức truyền đạt một thông điệp hiệu quả nhất là thông qua hành vi bullet giải thích những hành động có vẻ mâu thuẫn những hành động mâu thuẫn không được tập trung giải quyết sẽ làm suy yếu dần lòng tin vào tất cả các hình thức truyền đạt bullet lắng nghe và được lắng nghe thông tin hai chiều bao giờ cũng có sức mạnh hơn thông tin một chiều sự phản hồi có thể gợi ý cho chúng ta thấy rằng mình đang đi sai hướng và cần xác định rõ ràng lại tầm nhìn === lãnh đạo sự thay đổi === ==== tổng quan ==== ngạn ngữ của người ewe tây phi có câu chúng ta vẫn luôn làm như vậy sẽ không mang lại sự tiến bộ muốn lãnh đạo sự thay đổi người lãnh đạo cần phải nắm rõ qui trình và cách thức thực hiện sự thay đổi như thế nào theo nguyên tắc nào để đạt được hiệu quả cao nhất khi sự đổi mới được đề xuất thì cũng đồng thời xuất hiện cả sự ủng hộ và phản đối các lực lượng phản đối sẽ tạo áp lực và gây ảnh hưởng đến sự thành công của nỗ lực đổi mới người lãnh đạo cần hiểu rõ các yếu tố này để có thể thành công trong việc tập hợp sự ủng hộ từ bên | [
"dạng",
"bullet",
"sự",
"lặp",
"lại",
"các",
"ý",
"tưởng",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"thấm",
"nhuần",
"sâu",
"sắc",
"khi",
"được",
"lặp",
"lại",
"nhiều",
"lần",
"bullet",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"làm",
"gương",
"cách",
"thức",
"truyền",
"đạt",
"một",... |
335 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"335",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
độ rộng đầy đủ định dạng hankaku có nguồn gốc từ jis x 0201 trong định dạng này hầu hết các chữ katakana được biểu diễn bằng 1 byte cuối thập kỷ 1970 các ký tự 2 byte ra đời như jis x 0208 để viết hiragana kanji và các ký tự khác hệ thống jis_x_0208 có cách biểu diễn chữ katakana hoàn toàn khác với jis_x_0201 chữ katakana của jis_x_0208 được biểu diễn bằng ít nhất là 2 byte vì thế nhiều thiết bị đặc biệt là các thiết bị của thệ hệ trước thường viết katakana có độ dài 2 byte đó là lý do tại sao chữ katakana của jis_x_0201 được gọi là hankaku còn jis_x_0208 là zenkaku và cũng do đó hầu hết các định dạng mã hóa không có định dạng hankaku cho hiragana mặc dù hầu như không còn được dùng nữa nhưng trong thực tế katakana hankaku vẫn còn trong nhiều hệ thống mã hóa ví dụ trong các máy điện toán nhãn đĩa phụ đề dvd hay truyền hình số nhiều kiểu mã hóa tiếng nhật như euc-jp unicode và shift-jis vừa có cả mã katakana hankaku vữa có cả mã zenkaku ngược lại iso-2022-jp lại không có mã katakana hankaku và thường được dùng trong các giao thức smtp và nntp chữ hankaku katakana thông thường được dùng để tiết kiệm bộ nhớ === mã unicode === trong unicode chữ zenkaku katakana chiếm các vị trí từ u+30a0 đến u+30ff những chữ hankaku katakana tương ứng cùng được mã hóa | [
"độ",
"rộng",
"đầy",
"đủ",
"định",
"dạng",
"hankaku",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"jis",
"x",
"0201",
"trong",
"định",
"dạng",
"này",
"hầu",
"hết",
"các",
"chữ",
"katakana",
"được",
"biểu",
"diễn",
"bằng",
"1",
"byte",
"cuối",
"thập",
"kỷ",
"1970",
"... |
này vào năm 2007 khi công ty vinpearl thuộc nhóm các công ty của vincom niêm yết 100 triệu cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố hồ chí minh phạm nhật vượng được tạp chí forbes nêu tên trong danh sách tỷ phú thế giới lần đầu tiên vào năm 2013 ở vị trí 974 thế giới với tài sản 1 5 tỷ đô la mỹ năm 2016 là 2 1 tỷ usd tháng 6 2021 theo thông tin trên báo dân trí diễn biến cổ phiếu vic biến động khiến tổng giá trị tài sản của ông phạm nhật vượng sụt giảm khoảng 50 975 2 tỷ đồng dẫu vậy ông vẫn giữ nguyên vị trí là người giàu nhất việt nam với giá trị tài sản ròng đạt 8 1 tỷ usd xếp thứ 322 trong danh sách người giàu thế giới theo forbes tính đến đầu tháng 12 năm 2021 tài sản của phạm nhật vượng có giá trị 8 3 tỷ usd đứng thứ 344 trong số các tỷ phú thế giới tính theo thời gian thực == tranh cãi == === cáo buộc ăn chặn và cướp đoạt tài sản của người việt tại ukraina === năm 2002 những đơn thư tố cáo được gửi tới hội người việt nam tại ukraina thu thập chữ ký của gần 4 000 tiểu thương tại khu chợ barabacova thành phố kharkov ucraina trong đó tố cáo phạm nhật vượng cùng lê viết lam chủ tịch tập đoàn sungroup mang danh nghĩa chủ tịch hội đồng hương ucraina – việt nam và quản lý | [
"này",
"vào",
"năm",
"2007",
"khi",
"công",
"ty",
"vinpearl",
"thuộc",
"nhóm",
"các",
"công",
"ty",
"của",
"vincom",
"niêm",
"yết",
"100",
"triệu",
"cổ",
"phiếu",
"trên",
"sàn",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ph... |
platin ii bromide là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học ptbr bột màu lục đậm này là tiền thân phổ biến của các hợp chất platin-bromide khác giống như palađi ii chloride và palađi ii bromide nó là một hợp chất chỉ hòa tan trong các dung môi hoặc với sự có mặt của các phối tử == sử dụng == có thể điều chế phức hợp carben kim loại của platin bằng cách đun nóng platin iv bromide với tiền chất nhc muối imidazoli và natri axetat trong đimetyl sunfoxide == hợp chất khác == ptbr còn tạo một số hợp chất với nh như trans- ptbr·2nh là tinh thể vàng tan ít trong nước lạnh và nước nóng dạng cis- là tinh thể hình kim màu vàng đến vàng kim loại hay ptbr·4nh·1½ho là tinh thể lăng kính không màu tan trong nước và bị mất nước ở ptbr còn tạo một số hợp chất với nh như ptbr·2nh·ho là tinh thể hình kim màu trắng ptbr còn tạo một số hợp chất với nhoh như ptbr·2nhoh·2ho là tinh thể hình kim màu vàng hay ptbr·4nhoh là tinh thể lục nhạt ptbr còn tạo một số hợp chất với cs nh như ptbr·4cs nh là bột tinh thể vàng | [
"platin",
"ii",
"bromide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"ptbr",
"bột",
"màu",
"lục",
"đậm",
"này",
"là",
"tiền",
"thân",
"phổ",
"biến",
"của",
"các",
"hợp",
"chất",
"platin-bromide",
"khác",
"giống",
"như"... |
nhau có tên là thế giới và trên đường đi anh ta có thể thu thập các vật phẩm và đánh bại kẻ thù hầu hết các cấp độ đều có một mục tiêu cuối cùng chẳng hạn như các ngôi sao hoặc cột cờ mà anh ta cần đạt được để chuyển sang phần tiếp theo loạt game được người hâm mộ chia thành hai bộ trò chơi chung trò chơi 2d cuộn bên super mario và trò chơi 3d super mario ==== trò chơi 2d ==== loạt super mario có mario đóng vai chính trong trò chơi platform bắt đầu với super mario bros trên nintendo entertainment system nes vào năm 1985 trong những trò chơi này mario đi qua các thế giới có một số cấp độ đã định để mario hoàn thành trong đó anh ta lướt qua chúng từ di chuyển trái sang phải màn hình sẽ cuộn theo hướng anh ta di chuyển mario có mục tiêu đạt đến cuối cấp độ để chuyển sang cấp độ tiếp theo thường được đánh dấu bằng một cột cờ những trò chơi này ít tập trung hơn vào cốt truyện và nhiều hơn vào nền tảng phổ biến nhất bowser bắt cóc peach và mario với sự giúp đỡ của luigi và các nhân vật khác lên đường giải cứu cô ấy hầu hết các thế giới đều có mini đấu trùm thường liên quan đến chiến đấu bowser jr hoặc một trong số koopalings cấp độ cuối cùng là cuộc chiến chống lại | [
"nhau",
"có",
"tên",
"là",
"thế",
"giới",
"và",
"trên",
"đường",
"đi",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"thu",
"thập",
"các",
"vật",
"phẩm",
"và",
"đánh",
"bại",
"kẻ",
"thù",
"hầu",
"hết",
"các",
"cấp",
"độ",
"đều",
"có",
"một",
"mục",
"tiêu",
"cuối",
"... |
đằng sau từ poker face được dùng trong bài hát cô chia sẻ rằng bài hát đề cập đến những trải nghiệm cá nhân của bản thân với song tính luyến ái ý tưởng đằng sau ca khúc nói về việc gaga đang ở bên cạnh một người đàn ông nhưng lại mơ mộng viển vông về một người phụ nữ vì thế người đàn ông trong bài hát cần phải đọc được poker face bộ mặt lãnh đạm để hiểu những gì diễn ra trong tâm trí cô ấy == sáng tác == poker face là một bài hát dance-pop và tiếp nối phong cách của đĩa đơn just dance trước đó trong khi just dance chủ yếu sử dụng chất liệu electropop thì poker face lại mang giai điệu electro hơi trầm và tối với giọng hát sáng sủa ở đoạn điệp khúc và một chút pop hook đồng thời just dance kết hợp các giai điệu synths và nhạc dance điện tử cũng giống như đĩa đơn tiếp theo lovegame theo kerri mason từ tạp chí billboard bố cục bài hát đưa sự rung động của đồ da nhựa tổng hợp và những hạt lấp lánh từ trung tâm new york vượt ra khỏi thế giới ngầm và phát lên sóng fm nhưng vẫn không mất đi tính dâm ô hay tục tĩu nào theo bản nhạc được xuất bản tại trang web musicnotes com của công ty sony atv music publishing bài hát có đoạn đầu với tốc độ ổn định khoảng 120 nhịp một phút | [
"đằng",
"sau",
"từ",
"poker",
"face",
"được",
"dùng",
"trong",
"bài",
"hát",
"cô",
"chia",
"sẻ",
"rằng",
"bài",
"hát",
"đề",
"cập",
"đến",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"cá",
"nhân",
"của",
"bản",
"thân",
"với",
"song",
"tính",
"luyến",
"ái",
"ý",
"tưởn... |
aleuroclava montanus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleuroclava montanus được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"aleuroclava",
"montanus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleuroclava",
"montanus",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
abraxas crocearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"abraxas",
"crocearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
điểm north sulawesi sunda islands indonesia bullet chủ đề appointed survival phần 1 concentric survival phần 2 bullet thành viên kim byung-man noh woo-jin park sang-won hur jae kim byung-hyun ha yeon-joo cho jun-ho kim dong-han yena april kim soo-yong jo bin norazo oh dae-hwan kang kyung-joon bae yoon-kyung doyoung nct jooe momoland bullet ngày phát sóng 28 09 2019 – 07 12 2019 bullet tập 383 – 392 === chuuk === bullet tiêu đề law of the jungle in chuuk bullet địa điểm chuuk và pohnpei micronesia thái bình dương bullet chủ đề law of the jungle in chuuk real distress escape phần 1 law of the jungle in pohnpei seven treasures’ mystery finding phần 2 bullet thành viên kim byung-man noh woo-jin matthew douma lee tae-gon yoo jae-hwan jeon so-mi han hyun-min lee jeong-hyun yu oh-seong johyun berry good choiza dynamic duo kcm austin kang kim da-som bullet ngày phát sóng 14 12 2019 – 22 02 2012 bullet tập 393 402 === palawan === bullet tiêu đề law of the jungle in palawan hunger games 2 bullet địa điểm palawan và coron philipines bullet chủ đề law of the jungle in palawan hunger games 2 phần 1 law of the jungle in coron island phần 2 bullet thành viên kim byung-man park tae hwan sean jinusean oh jong hyuk lee seung-yoon noh woo jin han bo reum hani exid yoon do hyun yang se hyeong lee sang joon woo ji won jin hae seong eun jung t-ara dayoung wjsn lee young pyo kim yo han song jin u lee chae young kim jae hwan ye in lovelyz bullet ngày phát sóng 29 02 2020 8 6 2020 bullet | [
"điểm",
"north",
"sulawesi",
"sunda",
"islands",
"indonesia",
"bullet",
"chủ",
"đề",
"appointed",
"survival",
"phần",
"1",
"concentric",
"survival",
"phần",
"2",
"bullet",
"thành",
"viên",
"kim",
"byung-man",
"noh",
"woo-jin",
"park",
"sang-won",
"hur",
"jae",
... |
condes alta marna condes là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 254 mét trên mực nước biển | [
"condes",
"alta",
"marna",
"condes",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"254",
"mét",
"trên",
"mự... |
córdoba quindío córdoba là một khu tự quản thuộc tỉnh quindío colombia thủ phủ của khu tự quản córdoba đóng tại córdoba khu tự quản córdoba có diện tích 90 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản córdoba có dân số 5525 người | [
"córdoba",
"quindío",
"córdoba",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"quindío",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"córdoba",
"đóng",
"tại",
"córdoba",
"khu",
"tự",
"quản",
"córdoba",
"có",
"diện",
"tích",
"90",
"ki",
"l... |
với các điều kiện ở vùng núi của thụy điển == sử dụng == bò polled thụy điển được coi là một giống bò sữa nó chiếm khoảng 0 5% đàn bò sữa quốc gia | [
"với",
"các",
"điều",
"kiện",
"ở",
"vùng",
"núi",
"của",
"thụy",
"điển",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"bò",
"polled",
"thụy",
"điển",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"giống",
"bò",
"sữa",
"nó",
"chiếm",
"khoảng",
"0",
"5%",
"đàn",
"bò",
"sữa",
"quốc",
"gi... |
lập xứ sài côn làm huyện tân bình lập dinh phiên trấn quận sở nay gần tân đồn mỗi dinh lập ra chức lưu thủ cai bạ và ký lục để cai trị về vệ thuộc thì có hai ty xá lại để làm việc quân binh thì có tinh binh cơ đội thuyền thủy bộ và thuộc binh để hộ vệ ngàn dặm đất đai dân hơn 4 vạn hộ chiêu mộ lưu dân từ châu bố chính đến lập nghiệp lập ra thôn xã phường ấp phân định địa giới ruộng đất lập ra tô thuế xây dựng đinh điền bạ tịch con cháu người hoa nếu ở trấn biên được quy lập thành xã thanh hà còn ở phiên trấn thì lập thành xã minh hương rồi cho phép vào hộ tịch năm 1708 ang tham nặc ông thâm phải cầu viện quân xiêm la để chống lại cuộc đảo chính của ang em nặc ông yêm ang em thua chạy sang gia định cầu xin chúa nguyễn hỗ trợ chúa nguyễn sai quan cai cơ là nguyễn cửu vân sang đánh ang tham nguyễn cửu vân sang phá được quân xiêm la đem ang em về thành la bích từ đó ang tham ở xiêm la cứ thỉnh thoảng đem quân về đánh ang em đây là trận đánh đầu tiên giữa nước việt thời chúa nguyễn triều nguyễn với xiêm la được ghi nhận trong sử việt tuy vậy nước chân lạp vẫn chưa yên năm 1711 1714 nặc thâm lại vây đánh nặc yêm | [
"lập",
"xứ",
"sài",
"côn",
"làm",
"huyện",
"tân",
"bình",
"lập",
"dinh",
"phiên",
"trấn",
"quận",
"sở",
"nay",
"gần",
"tân",
"đồn",
"mỗi",
"dinh",
"lập",
"ra",
"chức",
"lưu",
"thủ",
"cai",
"bạ",
"và",
"ký",
"lục",
"để",
"cai",
"trị",
"về",
"vệ",
... |
xã hanover quận jackson michigan xã hanover là một xã thuộc quận jackson tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 695 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"hanover",
"quận",
"jackson",
"michigan",
"xã",
"hanover",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jackson",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"695",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=... |
leiodytes evanescens là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1848 | [
"leiodytes",
"evanescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"boheman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1848"
] |
astragalus kerrii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được p j knight a c cully miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"kerrii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"j",
"knight",
"a",
"c",
"cully",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
macrocarpaea cinchonifolia là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được gilg weaver mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"macrocarpaea",
"cinchonifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"weaver",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
đa gồm phần đất của các khu đống đa bạch mai hàng cỏ ngày 20 tháng 4 năm 1961 quốc hội khóa ii kỳ họp thứ 2 phê chuẩn việc mở rộng thành phố hà nội ngày 31 tháng 5 năm 1961 chính phủ ra quyết định 78 cp chia hà nội thành 4 khu phố và 4 huyện đống đa được nhập thêm một số làng xã của huyện thanh trì như kim liên phương liệt với diện tích 11 75km2 trở thành khu phố rộng nhất của nội thành dân số 92 100 người ngày 21 tháng 12 năm 1974 hđnd thành phố quyết định thành lập các tiểu khu đống đa gồm 48 tiểu khu trong đó có tiểu khu yên lãng từ huyện từ liêm về tháng 12 năm 1978 hđnd thành phố quyết định sắp xếp lại các tiểu khu đống đa còn 28 tiểu khu đến năm 1980 số tiểu khu chỉ còn 24 sau kỳ họp khóa 8 hđnd bàn việc phân cấp quản lý ngày 10 tháng 6 năm 1981 cấp hành chính khu phố đổi là quận tiểu khu chuyển thành phường theo đó quận đống đa có 24 phường cát linh hàng bột khâm thiên khương thượng kim liên láng hạ láng thượng nam đồng nguyễn trãi ô chợ dừa phương liên phương liệt phương mai quang trung quốc tử giám thanh xuân thịnh quang thổ quan thượng đình trung liệt trung phụng trung tự văn chương văn miếu ngày 13 tháng 7 năm 1982 kỳ họp thứ 6 hđnd | [
"đa",
"gồm",
"phần",
"đất",
"của",
"các",
"khu",
"đống",
"đa",
"bạch",
"mai",
"hàng",
"cỏ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1961",
"quốc",
"hội",
"khóa",
"ii",
"kỳ",
"họp",
"thứ",
"2",
"phê",
"chuẩn",
"việc",
"mở",
"rộng",
"thành",
"phố",
"hà",... |
atelopus dimorphus là một loài cóc thuộc họ bufonidae đây là loài đặc hữu của peru môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi == tham khảo == bullet lötters s 2004 atelopus dimorphus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007 | [
"atelopus",
"dimorphus",
"là",
"một",
"loài",
"cóc",
"thuộc",
"họ",
"bufonidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"peru",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
... |
régina một commune của vùng hành chính hải ngoại guyane thuộc pháp của nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh guyane == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"régina",
"một",
"commune",
"của",
"vùng",
"hành",
"chính",
"hải",
"ngoại",
"guyane",
"thuộc",
"pháp",
"của",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"guyane",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
... |
mordella flavimana là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1876 | [
"mordella",
"flavimana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"marseul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
kumbhraj là một thị xã và là một nagar panchayat của quận guna thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == kumbhraj có vị trí nó có độ cao trung bình là 419 mét 1374 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kumbhraj có dân số 13 999 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% kumbhraj có tỷ lệ 57% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 67% và tỷ lệ cho phái nữ là 45% tại kumbhraj 18% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"kumbhraj",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"guna",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"kumbhraj",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
... |
hành cung là các loại nhà công vụ đình làng cũng là nơi thực hiện chức năng nhà công vụ khi cần thiết <br> thời phong kiến các chức quan không lớn nhưng đáng kính cũng có nhà công vụ như trong khuôn viên quốc tử giám có nhà công vụ dành cho tế tửu tức quan hiệu trưởng <br> thời pháp thuộc nhà công vụ rất nhiều và phổ biến phần vì các quan lại viên chức nhà nước bảo hộ hay luân chuyển và theo nguyên tắc hồi tỵ tức không được là dân địa phương phần vì quan điểm coi dân như con nên các quan thường được trọng vọng và ở nhà sang trọng cho xứng tầm theo điều 61 luật nhà ở số 56 2005 qh11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 thì nguyên tắc quản lý quỹ nhà ở công vụ như sau bullet nhà ở công vụ phải được sử dụng đúng mục đích và đúng đối tượng bullet khi hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi khác hoặc nghỉ công tác thì người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả lại nhà ở công vụ bullet trường hợp trả lại nhà ở công vụ mà người thuê nhà ở công vụ có khó khăn về nhà ở thì cơ quan tổ chức nơi người đó công tác phối hợp với uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi người đó sinh sống căn cứ vào tình hình cụ thể để giải quyết cho họ được thuê hoặc thuê mua nhà ở xã | [
"hành",
"cung",
"là",
"các",
"loại",
"nhà",
"công",
"vụ",
"đình",
"làng",
"cũng",
"là",
"nơi",
"thực",
"hiện",
"chức",
"năng",
"nhà",
"công",
"vụ",
"khi",
"cần",
"thiết",
"<br>",
"thời",
"phong",
"kiến",
"các",
"chức",
"quan",
"không",
"lớn",
"nhưng",
... |
haldina là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi haldina gồm các loài | [
"haldina",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"haldina",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
baccharis là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi baccharis gồm các loài | [
"baccharis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"baccharis",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
của vùng đất cũ nhưng sau này huyện lỵ hiệp hòa chuyển lên thị trấn thắng để thành trung tâm của vùng đất đã bớt và thêm đến thời kỳ việt nam dân chủ cộng hòa các xã trong huyện luôn luôn xảy ra sự tách gộp do dân số phát triển và đổi tên các xã các làng cuối năm 1945 chính quyền bỏ đơn vị hành chính là tổng và tổ chức thành 18 xã dưới xã là thôn huyện hiệp hòa bao gồm thị trấn thắng huyện lỵ và 24 xã bắc lý châu minh danh thắng đại thành đoan bái đông lỗ đồng tân đức thắng hòa sơn hoàng an hoàng lương hoàng thanh hoàng vân hợp thịnh hùng sơn hương lâm lương phong mai đình ngọc sơn quang minh thái sơn thanh vân thường thắng trung nghĩa năm 1954 chia xã trung nghĩa thành 2 xã mai trung và xuân cẩm ngày 27 tháng 10 năm 1962 tỉnh bắc giang sáp nhập với tỉnh bắc ninh thành tỉnh hà bắc huyện hiệp hòa thuộc tỉnh hà bắc ngày 6 tháng 11 năm 1996 huyện hiệp hòa thuộc trở lại thuộc tỉnh bắc giang ngày 18 tháng 1 năm 2012 bộ xây dựng ban hành quyết định số 63 qđ-bxd công nhận thị trấn thắng mở rộng là đô thị loại iv ngày 1 tháng 1 năm 2020 sáp nhập xã đức thắng vào thị trấn thắng ngày 1 tháng 7 năm 2022 thành lập thị trấn bắc lý trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số | [
"của",
"vùng",
"đất",
"cũ",
"nhưng",
"sau",
"này",
"huyện",
"lỵ",
"hiệp",
"hòa",
"chuyển",
"lên",
"thị",
"trấn",
"thắng",
"để",
"thành",
"trung",
"tâm",
"của",
"vùng",
"đất",
"đã",
"bớt",
"và",
"thêm",
"đến",
"thời",
"kỳ",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ"... |
jäger cũng không muốn sau này được nhắc tới về hành động này trên ngôi mộ mình ông nói mà không có vẻ gì cay đắng khác với nhiều người đồng nghiệp của mình ông cho là công của ông chỉ là đã hành động để sự việc xảy ra không đổ máu == sau khi thống nhất == năm 1990 khi stasi bị giải tán ông harald jäger mất việc làm sau khi gần 2 năm thất nghiệp ông phải làm nhiều việc ngắn hạn có lúc ông làm việc trong sạp báo gia đình cuối cùng ông làm nhân viên bảo vệ cho một công ty tới khi về hưu jäger hiện sống ở werneuchen ông có hai người con gái và một người con trai == thư mục == bullet der mann der die mauer öffnete wilhelm heyne verlag münchen 2007 isbn 9783453127135 == liên kết ngoài == bullet xuân thọ harald jaeger người sĩ quan an ninh stasi đã đi vào lịch sử như thế nào | [
"jäger",
"cũng",
"không",
"muốn",
"sau",
"này",
"được",
"nhắc",
"tới",
"về",
"hành",
"động",
"này",
"trên",
"ngôi",
"mộ",
"mình",
"ông",
"nói",
"mà",
"không",
"có",
"vẻ",
"gì",
"cay",
"đắng",
"khác",
"với",
"nhiều",
"người",
"đồng",
"nghiệp",
"của",
... |
chỉ huy đầu tiên của mình là tư lệnh lực lượng hiến binh hộ vệ leibgendarmerie rồi được giao quyền chỉ huy trung đoàn khinh kỵ binh số 3 ở rathenow vào năm 1864 ông tham gia cuộc chiến tranh đức-đan mạch sau khi được lên cấp bậc thiếu tướng vào năm 1865 ông đã lãnh chức chỉ huy trưởng lữ đoàn kỵ binh nhẹ số 3 gồm thâu các trung đoàn long kỵ binh số 3 và khinh kỵ binh số 12 tại erfurt vào năm 1866 trong cuộc chiến tranh bảy tuần với áo ông chỉ huy đơn vị của mình tham gia cuộc giao chiến kỵ binh ở stresetitza trong trận königgrätz vào ngày 3 tháng 7 năm 1866 tại đây ông trúng đạn ở hông và được tặng thưởng huân chương thập tự xanh sau khi hòa bình được lập lại ông lãnh quyền chỉ huy lữ đoàn kỵ binh số 14 tại düsseldorf khi cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 bùng nổ ông tham gia cuộc chiến trên cương vị là chỉ huy trưởng sư đoàn kỵ binh iii một phần thuộc tập đoàn quân số 1 của phổ-đức dưới quyền tướng karl friedrich von steinmetz sau trận đánh chiếm amiens vào ngày 27 tháng 11 năm 1870 ông được giao chỉ huy một phân bộ quân mới được thành lập yểm trợ amiens và theo dõi các hoạt động của quân pháp bại trận phân bộ quân này bao gồm 6 tiểu đoàn 8 đội kỵ binh 3 khẩu | [
"chỉ",
"huy",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"là",
"tư",
"lệnh",
"lực",
"lượng",
"hiến",
"binh",
"hộ",
"vệ",
"leibgendarmerie",
"rồi",
"được",
"giao",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"trung",
"đoàn",
"khinh",
"kỵ",
"binh",
"số",
"3",
"ở",
"rathenow",
"vào",
"năm... |
souffelweyersheim pronounced is là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file | [
"souffelweyersheim",
"pronounced",
"is",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"in... |
21 album của adele 21 là album phòng thu thứ hai của nữ ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người anh adele phát hành lần lượt ngày 24 tháng 1 năm 2011 ở châu âu bởi hãng đĩa xl recordings và ngày 22 tháng 2 năm 2011 tại bắc mỹ bởi columbia records tựa album được đặt theo tuổi của adele khi cô sản xuất album ngoài việc mang ảnh hưởng của thể loại folk và soul motown từng xuất hiện trong album đầu tay 19 21 còn lấy cảm hứng từ nhạc đồng quê mỹ và blues miền nam mà cô được tiếp cận trong chuyến lưu diễn an evening with adele tại bắc mỹ giai đoạn 2008-09 adele bắt đầu sáng tác 21 vào tháng 4 năm 2009 khi vẫn đang giữ mối quan hệ với bạn trai — người đã trở thành nguồn cảm hứng cho bản nhạc không hài lòng vì phải sắm vai bi kịch một lần nữa như nhạc phẩm đầu tay cô đã định sáng tác các bài hát tiết tấu nhanh hơn tuy nhiên quá trình thu âm sớm dừng lại do thiếu ý tưởng cô tiếp tục việc sản xuất album ngay sau khi mối quan hệ của cô đổ vỡ đồng thời đưa nỗi đau xót và phiền muộn vào những bài hát adele đã hợp tác với nhiều nhà viết nhạc và nhà sản xuất gồm đồng chủ tịch columbia records rick rubin paul epworth ryan tedder jim abbiss và dan wilson nhờ sự tán dương về quá | [
"21",
"album",
"của",
"adele",
"21",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"kiêm",
"sáng",
"tác",
"nhạc",
"người",
"anh",
"adele",
"phát",
"hành",
"lần",
"lượt",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"ở",
"châu",
... |
düvenci çorum düvenci là một thị trấn thuộc thành phố çorum tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 748 người | [
"düvenci",
"çorum",
"düvenci",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"çorum",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"748",
"người"
] |
timarcha olivieri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1868 | [
"timarcha",
"olivieri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1868"
] |
sphagnum andrusii là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được h a crum flatberg mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"sphagnum",
"andrusii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"a",
"crum",
"flatberg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.