text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
tông là cấp cao nhất nói chung cách này đòi hỏi người tín đồ trở thành một tu sĩ đúng nghĩa một chức sắc của đạo cao đài không còn dính líu gì đến đời sống cá nhân riêng tư nữa người chức sắc sẽ được hội thánh cửu trùng đài có trụ sở chính tại tòa thánh tây ninh bổ nhiệm đến các thánh thất trong nước hoặc ngoài nước để... | [
"tông",
"là",
"cấp",
"cao",
"nhất",
"nói",
"chung",
"cách",
"này",
"đòi",
"hỏi",
"người",
"tín",
"đồ",
"trở",
"thành",
"một",
"tu",
"sĩ",
"đúng",
"nghĩa",
"một",
"chức",
"sắc",
"của",
"đạo",
"cao",
"đài",
"không",
"còn",
"dính",
"líu",
"gì",
"đến",
... |
cis giganteus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1934 | [
"cis",
"giganteus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934"
] |
ra toàn thế giới == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức của đông lập | [
"ra",
"toàn",
"thế",
"giới",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"của",
"đông",
"lập"
] |
thể còn 400 500 µm rồi chuyển sang giai đoạn doliolaria và sẵn sàng bám đáy trong điều kiện tự nhiên tốc độ tăng trưởng của hải sâm thay đổi tùy theo vị trí giao tử thu được bằng cách kích thích nhiệt trứng được thụ tinh trong vòng 2 giờ sau khoảng 18 giờ thì trứng nở ấu trùng được nuôi với mật độ 1 2 ml và cho ăn bằng... | [
"thể",
"còn",
"400",
"500",
"µm",
"rồi",
"chuyển",
"sang",
"giai",
"đoạn",
"doliolaria",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"bám",
"đáy",
"trong",
"điều",
"kiện",
"tự",
"nhiên",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"của",
"hải",
"sâm",
"thay",
"đổi",
"tùy",
"theo",
"vị",
... |
ruộng đất khiến cho dân chúng đói khổ phiêu bạt bullet điều thứ tư nêu lên sự phiền nhũng đối với dân chúng trong việc cung đốn phu phen binh dịch bullet điều thứ năm phê phán tệ nạn quan liêu dân ít quan nhiều bullet điều thứ sáu nói về năng lực của quan lại đề nghị thanh lọc ra những kẻ tham ô nhũng nhiễu dân chúng đ... | [
"ruộng",
"đất",
"khiến",
"cho",
"dân",
"chúng",
"đói",
"khổ",
"phiêu",
"bạt",
"bullet",
"điều",
"thứ",
"tư",
"nêu",
"lên",
"sự",
"phiền",
"nhũng",
"đối",
"với",
"dân",
"chúng",
"trong",
"việc",
"cung",
"đốn",
"phu",
"phen",
"binh",
"dịch",
"bullet",
"đ... |
bảo tàng khu vực ở mielec bảo tàng khu vực của trung tâm văn hóa chính quyền địa phương ở mielec tiếng ba lan muzeum regionalne samorządowego centrum kultury w mielcu là một bảo tàng tọa lạc tại số 73 phố legionów mielec ba lan bảo tàng hoạt động trong cơ cấu tổ chức của trung tâm văn hóa chính quyền địa phương == lược... | [
"bảo",
"tàng",
"khu",
"vực",
"ở",
"mielec",
"bảo",
"tàng",
"khu",
"vực",
"của",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"ở",
"mielec",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"muzeum",
"regionalne",
"samorządowego",
"centrum",
"kultury",
"w",
"mielc... |
sát được của các ngôi sao cũng như các giá trị ước tính được từ mô hình của sự tiến hóa sao ta biết được cụm sao này có tuổi nằm từ 200 đến 250 triệu năm tuổi đại khái là những ngôi sao cùng tuổi với cụm sao này và bằng một nửa khối lượng mặt trời thì sẽ nằm trong dãy chính cũng như vạy những khôi sao giống mặt trời củ... | [
"sát",
"được",
"của",
"các",
"ngôi",
"sao",
"cũng",
"như",
"các",
"giá",
"trị",
"ước",
"tính",
"được",
"từ",
"mô",
"hình",
"của",
"sự",
"tiến",
"hóa",
"sao",
"ta",
"biết",
"được",
"cụm",
"sao",
"này",
"có",
"tuổi",
"nằm",
"từ",
"200",
"đến",
"250",... |
lara croft tomb raider hoặc đơn giản tomb raider là một phim phiêu lưu mỹ sản xuất năm 2001 chuyển thể từ dòng trò chơi tomb raider đạo diễn bởi simon west bộ phim có sự tham gia của angelina jolie trong vai lara croft ra mắt ngày 15 tháng 6 năm 2001 tại mỹ bộ phim đạt được thành công thương mại nhưng không nhận được n... | [
"lara",
"croft",
"tomb",
"raider",
"hoặc",
"đơn",
"giản",
"tomb",
"raider",
"là",
"một",
"phim",
"phiêu",
"lưu",
"mỹ",
"sản",
"xuất",
"năm",
"2001",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"dòng",
"trò",
"chơi",
"tomb",
"raider",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"simon",
"west",
... |
bruguiera hainesii là một loài thực vật có hoa trong họ rhizophoraceae loài này được c g rogers mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"bruguiera",
"hainesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rhizophoraceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"g",
"rogers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
nurlat huyện nurlat là một huyện hành chính tự quản raion của tatarstan nga huyện có diện tích 5 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 28600 người trung tâm của huyện đóng ở nurlat | [
"nurlat",
"huyện",
"nurlat",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tatarstan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"28600",
"ngườ... |
exorista coras là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"exorista",
"coras",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
la chapelle-felcourt là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 291 mét trên mực nước biển | [
"la",
"chapelle-felcourt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"291",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
prosipho cancellatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae | [
"prosipho",
"cancellatus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae"
] |
khao yoi huyện khao yoi là một huyện amphoe ở phía bắc của tỉnh phetchaburi miền trung thái lan == lịch sử == huyện được thành lập năm 1897 với huyện trưởng đầu tiên là luang phromsan หลวงพรหมสาร đầu tiên tên là huai tha chang tên của huyện đã được đổi do trụ sở huyện dời đến hua saphan và ban noi và cuối cùng thành kh... | [
"khao",
"yoi",
"huyện",
"khao",
"yoi",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"tỉnh",
"phetchaburi",
"miền",
"trung",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"huyện",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1897",
"với",
"huyện",
"trưởng",
... |
cosmarium entochondrum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium | [
"cosmarium",
"entochondrum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"cosmarium"
] |
psychotria ownbeyi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl ex c m taylor miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"psychotria",
"ownbeyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"ex",
"c",
"m",
"taylor",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
tiểu bang và địa phương phe cộng hòa nói rằng trong suốt cuộc vận động bầu cử tổng thống năm 1996 thượng nghị sĩ bob dole hứa rằng chúng ta sẽ cắt bỏ bộ giáo dục năm 2000 một tổ chức vận động cho ý tưởng về quyền riêng tư và hạn chế ảnh hưởng của chính phủ thuộc đảng cộng hòa có tên gọi là republican liberty caucus đã ... | [
"tiểu",
"bang",
"và",
"địa",
"phương",
"phe",
"cộng",
"hòa",
"nói",
"rằng",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"vận",
"động",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"năm",
"1996",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"bob",
"dole",
"hứa",
"rằng",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"cắt",
"bỏ",
"... |
schradera cacuminis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"schradera",
"cacuminis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
hypoxystis obscurata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hypoxystis",
"obscurata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lợn người chơi cần chọn thẻ có phần thưởng ở tầng 60 sẽ có một thẻ trứng phục sinh tuy nhiên thẻ lợn đang ẩn nấp có thể sẽ cướp phần thưởng khi chọn thẻ lợn người chơi có thể xem 1 video hoặc sử dụng 60 gem để loại bỏ thẻ lợn con non giúp chim tăng thêm điểm năng lượng sau 24 giờ người chơi cần cho con non ăn táo nếu k... | [
"lợn",
"người",
"chơi",
"cần",
"chọn",
"thẻ",
"có",
"phần",
"thưởng",
"ở",
"tầng",
"60",
"sẽ",
"có",
"một",
"thẻ",
"trứng",
"phục",
"sinh",
"tuy",
"nhiên",
"thẻ",
"lợn",
"đang",
"ẩn",
"nấp",
"có",
"thể",
"sẽ",
"cướp",
"phần",
"thưởng",
"khi",
"chọn",... |
dermestes roubali là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được kalík miêu tả khoa học năm 1951 | [
"dermestes",
"roubali",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"kalík",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1951"
] |
lớn hơn agm-158 jassm-er có tầm hoạt động khoảng 500 dặm 930 km hơn hẳn jassm chỉ 370 km lần đầu tiên được thử nghiệm là vào ngày 18-5-2006 được máy bay b-1b lancer thả tại white sand missile range ở phía nam bang new mexico == xem thêm == bullet agm-159 jassm bullet danh sách các tên lửa == các liên kết ngoài == bulle... | [
"lớn",
"hơn",
"agm-158",
"jassm-er",
"có",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"khoảng",
"500",
"dặm",
"930",
"km",
"hơn",
"hẳn",
"jassm",
"chỉ",
"370",
"km",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thử",
"nghiệm",
"là",
"vào",
"ngày",
"18-5-2006",
"được",
"máy",
"bay",
"b-... |
nhân mới sẽ hình thành xung quanh mỗi bộ nhiễm sắc thể con riêng biệt mặc dù màng không bao lấy cả các trung thể và nhân con lại xuất hiện cả hai bộ nhiễm sắc thể giờ đây được bao quanh bởi màng nhân mới bắt đầu duỗi xoắn hoặc giải co xoắn nguyên phân đến đây là hoàn tất mỗi nhân mới có một bộ nhiễm sắc thể giống hệt n... | [
"nhân",
"mới",
"sẽ",
"hình",
"thành",
"xung",
"quanh",
"mỗi",
"bộ",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"con",
"riêng",
"biệt",
"mặc",
"dù",
"màng",
"không",
"bao",
"lấy",
"cả",
"các",
"trung",
"thể",
"và",
"nhân",
"con",
"lại",
"xuất",
"hiện",
"cả",
"hai",
"bộ",... |
ông chỉ đạo cuộc chiến giữa thổ nhĩ kỳ và iceland nhiệm vụ mới tại champions league vào ngày 4 tháng 11 năm 2015 cho vòng thứ tư của bảng f nhóm f sẽ được lên sân cho trận đấu quan trọng bayern munich arsenal vẫn còn trong tháng mười một ngày 25 vẫn còn là một trọng tài chính trong champions league cho bảng b sự cầm cò... | [
"ông",
"chỉ",
"đạo",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"và",
"iceland",
"nhiệm",
"vụ",
"mới",
"tại",
"champions",
"league",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"cho",
"vòng",
"thứ",
"tư",
"của",
"bảng",
"f",
"nhóm",
"f",
"sẽ"... |
lembach bas-rhin lembach là một xã trong tỉnh bas-rhin thuộc vùng grand est của nước pháp có dân số là 1 689 người thời điểm 1999 == thông tin nhân khẩu == <br> == địa điểm tham quan == bullet di tích lâu đài fleckenstein bullet di tích lâu đài frœnsbourg bullet tuyến phòng thủ maginot | [
"lembach",
"bas-rhin",
"lembach",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"1",
"689",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
... |
attagenus dichrous là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được roth miêu tả khoa học năm 1851 | [
"attagenus",
"dichrous",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"roth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1851"
] |
trường sơn hay mu rê mu rê bắc bộ danh pháp khoa học mouretia tonkinensis là một loài thực vật thuộc họ rubiaceae đây là loài đặc hữu của việt nam cây có màu xanh và trơn trượt khi nắm và được những người pháp đặt chân đến đông dương đặt cho nó biệt danh les feuilles vertes lá xanh lính mỹ trong chiến tranh việt nam gọ... | [
"trường",
"sơn",
"hay",
"mu",
"rê",
"mu",
"rê",
"bắc",
"bộ",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"mouretia",
"tonkinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"rubiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"việt",
"nam",
"cây",
"có",... |
murtosa là một huyện thuộc tỉnh aveiro bồ đào nha huyện này có diện tích 73 km² dân số thời điểm năm 2001 là 9458 người | [
"murtosa",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"aveiro",
"bồ",
"đào",
"nha",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"73",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"là",
"9458",
"người"
] |
disperis thomensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được summerh mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"disperis",
"thomensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"summerh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
goryphus inferus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"goryphus",
"inferus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
xã west quận mclean illinois xã west là một xã thuộc quận mclean tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 216 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"west",
"quận",
"mclean",
"illinois",
"xã",
"west",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mclean",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"216",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
mặt trời với một cảm biến để thiết lập một điểm hướng cuối cùng voyager 2 phát sóng radio về phía trái đất thông báo rằng nó đã hoạt động bình thường tới thời điểm này ta vẫn không biết liệu các cảm biến dày đặc trên đó có hoạt động sai không hay các máy tính số trên tàu đã hư hỏng việc tìm kiếm lỗi trên máy tính của v... | [
"mặt",
"trời",
"với",
"một",
"cảm",
"biến",
"để",
"thiết",
"lập",
"một",
"điểm",
"hướng",
"cuối",
"cùng",
"voyager",
"2",
"phát",
"sóng",
"radio",
"về",
"phía",
"trái",
"đất",
"thông",
"báo",
"rằng",
"nó",
"đã",
"hoạt",
"động",
"bình",
"thường",
"tới",... |
xã fairview quận luzerne pennsylvania xã fairview là một xã thuộc quận luzerne tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 520 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"fairview",
"quận",
"luzerne",
"pennsylvania",
"xã",
"fairview",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"luzerne",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4",
"520",
"người",
"==",
"xem",
"th... |
lepidopilidium flexuosum là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được besch broth ex paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"lepidopilidium",
"flexuosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pilotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"broth",
"ex",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
guayania cerasifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip ex baker r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"guayania",
"cerasifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sch",
"bip",
"ex",
"baker",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
giải vô địch bóng đá đông nam á 2008 là giải vô địch bóng đá đông nam á lần thứ 7 do liên đoàn bóng đá đông nam á aff tổ chức tại indonesia và thái lan giải đấu năm đó còn mang tên aff suzuki cup 2008 do lần đầu tiên hãng suzuki đóng vai trò nhà tài trợ chính cho sân chơi bóng đá lớn nhất khu vực đông nam á giải được c... | [
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"đông",
"nam",
"á",
"2008",
"là",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"đông",
"nam",
"á",
"lần",
"thứ",
"7",
"do",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"đông",
"nam",
"á",
"aff",
"tổ",
"chức",
"tại",
"indonesia",
"và",
... |
đã làm giàu thành công uranium đến cấp vũ khí trước chiến tranh vùng vịnh năm 1991 đã tuyên bố trên tờ thời báo new york rằng mặc dù các nhà khoa học iraq sở hữu kiến thức để khởi động lại chương trình hạt nhân bởi năm 2002 ý tưởng này đã trở thành một giấc mơ mơ hồ từ thời đại khác và là thiết kế vũ khí tốt nhất trê... | [
"đã",
"làm",
"giàu",
"thành",
"công",
"uranium",
"đến",
"cấp",
"vũ",
"khí",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"vùng",
"vịnh",
"năm",
"1991",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"trên",
"tờ",
"thời",
"báo",
"new",
"york",
"rằng",
"mặc",
"dù",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"... |
psychotria anisocephala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"psychotria",
"anisocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
rhinoclemmys rubida là một loài rùa trong họ emydidae loài này được cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 | [
"rhinoclemmys",
"rubida",
"là",
"một",
"loài",
"rùa",
"trong",
"họ",
"emydidae",
"loài",
"này",
"được",
"cope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870"
] |
stevia caracasana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"stevia",
"caracasana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
crypsinus wuliangshanensis là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được w m chu x cheng mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"crypsinus",
"wuliangshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"m",
"chu",
"x",
"cheng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
vulcan thần thoại vulcan latin volcānus or vulcānus là vị thần của lửa gồm lửa trong các núi lửa rèn kim loại trong tôn giáo và thần thoại la mã | [
"vulcan",
"thần",
"thoại",
"vulcan",
"latin",
"volcānus",
"or",
"vulcānus",
"là",
"vị",
"thần",
"của",
"lửa",
"gồm",
"lửa",
"trong",
"các",
"núi",
"lửa",
"rèn",
"kim",
"loại",
"trong",
"tôn",
"giáo",
"và",
"thần",
"thoại",
"la",
"mã"
] |
đội quân pháp chỉ chừng 180 người chỉ huy bởi viên đại úy hải quân chưa tới 35 tuổi có thể kể đến trường hợp thành ninh bình với 1 700 binh lính hạ vũ khí đầu hàng một toán quân pháp chỉ có bảy người đến giữa tháng 12 garnier đã có thể quay lại hà nội điều hành công việc hành chính ông ta cho tổ chức dân quân của những... | [
"đội",
"quân",
"pháp",
"chỉ",
"chừng",
"180",
"người",
"chỉ",
"huy",
"bởi",
"viên",
"đại",
"úy",
"hải",
"quân",
"chưa",
"tới",
"35",
"tuổi",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"trường",
"hợp",
"thành",
"ninh",
"bình",
"với",
"1",
"700",
"binh",
"lính",
"hạ",
... |
and rebt teacher author presenter and practitioner bullet rebt practitioner lecturer author bullet information site on rebt with dr ellis wife dr joffe ellis bullet finding aid to the albert ellis papers at columbia university rare book manuscript library === các bài báo và các bài viết có nhắc đến === bullet psychothe... | [
"and",
"rebt",
"teacher",
"author",
"presenter",
"and",
"practitioner",
"bullet",
"rebt",
"practitioner",
"lecturer",
"author",
"bullet",
"information",
"site",
"on",
"rebt",
"with",
"dr",
"ellis",
"wife",
"dr",
"joffe",
"ellis",
"bullet",
"finding",
"aid",
"to"... |
phẩm an inquiry into the original of our ideas of beauty and virtue 1725 hutcheson phát biểu rằng khi phải lựa chọn một hành động đúng đắn nhất thì mức độ của một hành động đạo đức sẽ tỉ lệ thuận với số lượng người mà một hành động cụ thể đem hạnh phúc tới cho họ theo cách nghĩ này mức độ của một hành động xấu xa và tộ... | [
"phẩm",
"an",
"inquiry",
"into",
"the",
"original",
"of",
"our",
"ideas",
"of",
"beauty",
"and",
"virtue",
"1725",
"hutcheson",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"khi",
"phải",
"lựa",
"chọn",
"một",
"hành",
"động",
"đúng",
"đắn",
"nhất",
"thì",
"mức",
"độ",
"của",... |
họ hò hét tung hô lợn quay hóa trang như những vị thần đã mang đến cho họ lạc thú trong ẩm thực == tham khảo == bullet jonathan deutsch megan j elias 15 april 2014 barbecue a global history reaktion books p 90 isbn 978-1-78023-298-0 bullet vicky b bartlet 17 december 2011 palmonas make buko juice as national drink busi... | [
"họ",
"hò",
"hét",
"tung",
"hô",
"lợn",
"quay",
"hóa",
"trang",
"như",
"những",
"vị",
"thần",
"đã",
"mang",
"đến",
"cho",
"họ",
"lạc",
"thú",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"jonathan",
"deutsch",
"megan",
"j",
"elias",
"... |
athyrium xiangxiense là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được s f wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"athyrium",
"xiangxiense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đ... |
nematopodius uniformis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"nematopodius",
"uniformis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
vì xu hướng mới này ông từng bị các nhân vật phân ly trong chính phủ nam kì tự trị kỳ thị trấn áp một thời gian tuy nhiên cuối cùng thì giải pháp bảo đại cũng ra đời về danh nghĩa thống nhất một nước việt nam với quốc trưởng bảo đại ngày 1 tháng 7 năm 1949 chính phủ bảo đại được thành lập trong đó quốc trưởng bảo đại k... | [
"vì",
"xu",
"hướng",
"mới",
"này",
"ông",
"từng",
"bị",
"các",
"nhân",
"vật",
"phân",
"ly",
"trong",
"chính",
"phủ",
"nam",
"kì",
"tự",
"trị",
"kỳ",
"thị",
"trấn",
"áp",
"một",
"thời",
"gian",
"tuy",
"nhiên",
"cuối",
"cùng",
"thì",
"giải",
"pháp",
... |
em thành long đã không bỏ qua hành động đó và đã để đặng lệ quân ra về tối hôm đó sau khi tiệc tàn thành long tức tốc đi tìm đặng lệ quân mong cô thứ lỗi nhưng đã không thành cặp đôi chia tay từ đó ngày nay thành long đã từng nhắc lại cuộc tình với đặng lệ quân với cảm giác tiếc nuối ông hối hận về khoảng thời gian mà ... | [
"em",
"thành",
"long",
"đã",
"không",
"bỏ",
"qua",
"hành",
"động",
"đó",
"và",
"đã",
"để",
"đặng",
"lệ",
"quân",
"ra",
"về",
"tối",
"hôm",
"đó",
"sau",
"khi",
"tiệc",
"tàn",
"thành",
"long",
"tức",
"tốc",
"đi",
"tìm",
"đặng",
"lệ",
"quân",
"mong",
... |
cosmarium cylindricum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium | [
"cosmarium",
"cylindricum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"cosmarium"
] |
hallgarten bad kreuznach hallgarten là một đô thị thuộc huyện bad kreuznach bang rheinland-pfalz nước đức đô thị hallgarten bad kreuznach có diện tích 2 54 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 778 người | [
"hallgarten",
"bad",
"kreuznach",
"hallgarten",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"bad",
"kreuznach",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"hallgarten",
"bad",
"kreuznach",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"54",
"km²",
"dân",
"số",
"thờ... |
galerucella semipullata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được clark miêu tả khoa học năm 1864 | [
"galerucella",
"semipullata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"clark",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1864"
] |
gerd blahuschek sinh 1943 tại lissa wartheland là một diễn viên và diễn viên lồng tiếng người đức sau khi học tập tại trường nghệ thuật sân khấu ernst busch berlin ông bắt đầu vào sự nghiệp các vai diễn tại frankfurt oder trước khi làm diễn viên kịch nói trên đài phát thanh và lồng tiếng trên truyền hình cộng hòa dân c... | [
"gerd",
"blahuschek",
"sinh",
"1943",
"tại",
"lissa",
"wartheland",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"và",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"người",
"đức",
"sau",
"khi",
"học",
"tập",
"tại",
"trường",
"nghệ",
"thuật",
"sân",
"khấu",
"ernst",
"busch",
"berlin",... |
victoria crawford victoria elizabeth crawford sinh ngày 30 tháng 6 năm 1986 thường được biết đến với cái tên là alicia fox là một người mẫu người hoa kỳ đồng thời cũng là một đô vật chuyên nghiệp cô đã ký hợp đồng làm việc với world wrestling entertainment và hiện đang thi đấu tại raw trước khi đến với raw alicia fox đ... | [
"victoria",
"crawford",
"victoria",
"elizabeth",
"crawford",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"1986",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"là",
"alicia",
"fox",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"người",
"hoa",
"kỳ",
"đồng",
"thời",
... |
huyện đông sơn lúc đó là một trong 8 huyện của phủ thiệu hóa gồm có 6 tổng như sau bullet tổng thọ hạc 29 xã thôn vạn giáp bullet tổng quang chiếu 33 xã thôn bullet tổng lê nguyễn 24 xã thôn sở bullet tổng thạch khê 24 xã thôn phường bullet tổng đại bối 16 xã thôn trang bullet tổng vận quy 19 xã thôn năm 1824 minh mệnh... | [
"huyện",
"đông",
"sơn",
"lúc",
"đó",
"là",
"một",
"trong",
"8",
"huyện",
"của",
"phủ",
"thiệu",
"hóa",
"gồm",
"có",
"6",
"tổng",
"như",
"sau",
"bullet",
"tổng",
"thọ",
"hạc",
"29",
"xã",
"thôn",
"vạn",
"giáp",
"bullet",
"tổng",
"quang",
"chiếu",
"33"... |
người hà lan tiếng hà lan nederlanders là dân tộc chủ yếu ở hà lan họ chia sẻ một nền văn hóa chung và nói tiếng hà lan người hà lan hoặc con cháu của những người hà lan cũng hiện diện ở ở các cộng đồng di cư trên toàn thế giới đặc biệt là ở suriname brasil canada úc nam phi new zealand và hoa kỳ nghệ thuật truyền thốn... | [
"người",
"hà",
"lan",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"nederlanders",
"là",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"hà",
"lan",
"họ",
"chia",
"sẻ",
"một",
"nền",
"văn",
"hóa",
"chung",
"và",
"nói",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"người",
"hà",
"lan",
"hoặc",
"con",
"cháu",
... |
bổ sung để hỗ trợ ảo hóa sun microsystems bây giờ là oracle corporation ađã bổ sung các tính năng tương tự trong bộ xử lý ultrasparc t-series của họ năm 2005 ví dụ về các nền tảng ảo hóa thích ứng với phần cứng đó bao gồm kvm vmware workstation vmware fusion hyper-v windows virtual pc xen parallels desktop for mac orac... | [
"bổ",
"sung",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"ảo",
"hóa",
"sun",
"microsystems",
"bây",
"giờ",
"là",
"oracle",
"corporation",
"ađã",
"bổ",
"sung",
"các",
"tính",
"năng",
"tương",
"tự",
"trong",
"bộ",
"xử",
"lý",
"ultrasparc",
"t-series",
"của",
"họ",
"năm",
"2005",
... |
belalan havza belalan là một xã thuộc huyện havza tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 724 người | [
"belalan",
"havza",
"belalan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"havza",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"724",
"người"
] |
giữa thiên chúa và vua chúa innocente iii nhắm đến một cộng đồng các quốc gia kitô trên hoàn vũ sống theo luật tin mừng tuân theo một quyền bính tối cao mà đại diện đức kitô nơi trần gian là giáo hoàng innôcentê iii tâm sự giáo hội đã giao cho tôi một gia sản quý hơn mọi gia sản vì việc có đầy đủ quyền thiêng liêng sẽ ... | [
"giữa",
"thiên",
"chúa",
"và",
"vua",
"chúa",
"innocente",
"iii",
"nhắm",
"đến",
"một",
"cộng",
"đồng",
"các",
"quốc",
"gia",
"kitô",
"trên",
"hoàn",
"vũ",
"sống",
"theo",
"luật",
"tin",
"mừng",
"tuân",
"theo",
"một",
"quyền",
"bính",
"tối",
"cao",
"mà... |
“ tôi tin rằng chicago và pennsylvania không phải là hai đại học duy nhất nhận ra rằng hợp tác với một viện như kiểu viện khổng tử là hoàn toàn không đáng ” tại canada đại học mcmaster và đại học sherbrooke cũng đã chấm dứt hợp tác với viện khổng tử trước đó trong tháng 12 năm 2013 hiệp hội giảng viên đại học canada đã... | [
"“",
"tôi",
"tin",
"rằng",
"chicago",
"và",
"pennsylvania",
"không",
"phải",
"là",
"hai",
"đại",
"học",
"duy",
"nhất",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"hợp",
"tác",
"với",
"một",
"viện",
"như",
"kiểu",
"viện",
"khổng",
"tử",
"là",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"đáng"... |
giải bóng đá u21 quốc tế báo thanh niên 2017 tên tiếng anh international u21 football tournament vietnam youth newspaper 2017 là giải bóng đá giao hữu quốc tế thường niên lần thứ 11 của giải giải bóng đá u21 quốc tế báo thanh niên do báo thanh niên kết hợp với liên đoàn bóng đá việt nam vff tổ chức diễn ra từ ngày 12 t... | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"u21",
"quốc",
"tế",
"báo",
"thanh",
"niên",
"2017",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"international",
"u21",
"football",
"tournament",
"vietnam",
"youth",
"newspaper",
"2017",
"là",
"giải",
"bóng",
"đá",
"giao",
"hữu",
"quốc",
"tế",
"thường",
... |
thibaudia harmsiana là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hoerold miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"thibaudia",
"harmsiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"hoerold",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
thành lập thị trấn điện biên đông điện biên đông trên cơ sở một phần xã na son thị trấn điện biên đông có 1 890 ha diện tích tự nhiên và 2 986 nhân khẩu năm 2006 thành lập một số xã thuộc các huyện mường nhé mường chà tuần giáo và thành lập huyện mường ảng từ một phần huyện tuần giáo bullet thành lập một số xã thuộc hu... | [
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"điện",
"biên",
"đông",
"điện",
"biên",
"đông",
"trên",
"cơ",
"sở",
"một",
"phần",
"xã",
"na",
"son",
"thị",
"trấn",
"điện",
"biên",
"đông",
"có",
"1",
"890",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"2",
"986",
"nh... |
xã hội việt nam ngoài ra bộ trưởng bộ tài chính còn trực tiếp phụ trách vụ tổ chức cán bộ bộ tài chính | [
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"ngoài",
"ra",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"tài",
"chính",
"còn",
"trực",
"tiếp",
"phụ",
"trách",
"vụ",
"tổ",
"chức",
"cán",
"bộ",
"bộ",
"tài",
"chính"
] |
tử dương chữ hán phồn thể 紫陽縣 chữ hán giản thể 紫阳县 âm hán việt tử dương huyện là một huyện thuộc địa cấp thị an khang tỉnh thiểm tây cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 2204 ki-lô-mét vuông dân số năm 1999 là 348 814 người năm 2002 là 340 000 người mã số bưu chính tử dương là 725300 về mặt hành chính huy... | [
"tử",
"dương",
"chữ",
"hán",
"phồn",
"thể",
"紫陽縣",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"紫阳县",
"âm",
"hán",
"việt",
"tử",
"dương",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"an",
"khang",
"tỉnh",
"thiểm",
"tây",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân... |
187767 1998 qp4 187767 1998 qp là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 8 năm 1998 | [
"187767",
"1998",
"qp4",
"187767",
"1998",
"qp",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh... |
mictochroa ambigua là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mictochroa",
"ambigua",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hàng tạp hóa ngoài giờ mua sắm thông thường cho đến rất gần đây giờ mua sắm vẫn rất hạn chế năm 2008 áo sửa đổi năm 2003 ffnungszeitengesetz luật thời gian mở cửa với các quy định mới cho phép các cửa hàng mở cửa từ 6 00 sáng đến 9 00 chiều vào các ngày trong tuần vào thứ bảy đến 6 00 chiều nhưng bị giới hạn trong tổng... | [
"hàng",
"tạp",
"hóa",
"ngoài",
"giờ",
"mua",
"sắm",
"thông",
"thường",
"cho",
"đến",
"rất",
"gần",
"đây",
"giờ",
"mua",
"sắm",
"vẫn",
"rất",
"hạn",
"chế",
"năm",
"2008",
"áo",
"sửa",
"đổi",
"năm",
"2003",
"ffnungszeitengesetz",
"luật",
"thời",
"gian",
... |
pardosa credula là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa credula được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1885 | [
"pardosa",
"credula",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"credula",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1885"
] |
mươi tư quẻ của kinh dịch các quẻ từ số 01 đến số 30 được gọi là thượng kinh bắt đầu với hai quẻ càn trời khôn đất nên phần này đôi khi gọi là đạo của trời đất các quẻ từ số 31 đến số 64 được gọi là hạ kinh bắt đầu với hai quẻ hàm tình yêu hằng vợ chồng nên phần này đôi khi gọi là đạo của vợ chồng tên gọi các quẻ tên g... | [
"mươi",
"tư",
"quẻ",
"của",
"kinh",
"dịch",
"các",
"quẻ",
"từ",
"số",
"01",
"đến",
"số",
"30",
"được",
"gọi",
"là",
"thượng",
"kinh",
"bắt",
"đầu",
"với",
"hai",
"quẻ",
"càn",
"trời",
"khôn",
"đất",
"nên",
"phần",
"này",
"đôi",
"khi",
"gọi",
"là",
... |
đế quốc đông la mã == tình trạng của đế chế đông la mã == constantinopolis được lập làm kinh đô của la mã kể từ năm 330 dưới thời hoàng đế la mã constantinus đại đế trong mười một thế kỷ sau thành phố đã bị kẻ thù của đế chế bao vây nhiều lần nhưng chỉ bị chiếm giữ duy nhất một lần trong cuộc thập tự chinh lần thứ tư v... | [
"đế",
"quốc",
"đông",
"la",
"mã",
"==",
"tình",
"trạng",
"của",
"đế",
"chế",
"đông",
"la",
"mã",
"==",
"constantinopolis",
"được",
"lập",
"làm",
"kinh",
"đô",
"của",
"la",
"mã",
"kể",
"từ",
"năm",
"330",
"dưới",
"thời",
"hoàng",
"đế",
"la",
"mã",
"... |
halblech là một đô thị ở ostallgäu bang bayern thuộc nước đức | [
"halblech",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"ostallgäu",
"bang",
"bayern",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
hejjige nanjangud hejjige là một làng thuộc tehsil nanjangud huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"hejjige",
"nanjangud",
"hejjige",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nanjangud",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
taraxacum rubiginans là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dahlst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"taraxacum",
"rubiginans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dahlst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
phyllopodium heterophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1835 | [
"phyllopodium",
"heterophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1835"
] |
dung dịch nước dung dịch nước là một dung dịch trong đó dung môi là nước nó thường được thể hiện trong phương trình hóa học bằng cách nối thêm aq với công thức hóa học có liên quan ví dụ một dung dịch của muối hoặc natri chloride trong nước sẽ được đại diện như na+ cl chất kỵ nước cũng thường không tan trong nước trong... | [
"dung",
"dịch",
"nước",
"dung",
"dịch",
"nước",
"là",
"một",
"dung",
"dịch",
"trong",
"đó",
"dung",
"môi",
"là",
"nước",
"nó",
"thường",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"phương",
"trình",
"hóa",
"học",
"bằng",
"cách",
"nối",
"thêm",
"aq",
"với",
"công"... |
nhật tân gia lộc nhật tân là một xã nhỏ thuộc huyện gia lộc tỉnh hải dương thuộc 5 xã khu nam tách biệt với các xã khác của huyện gia lộc bằng con sông đào nhật tân chỉ có 2 thôn thôn cao duệ và thôn thị đức với dân số khoảng 10 000 người 2005 == kinh tế == nhật tân hoạt động kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp chủ yếu ... | [
"nhật",
"tân",
"gia",
"lộc",
"nhật",
"tân",
"là",
"một",
"xã",
"nhỏ",
"thuộc",
"huyện",
"gia",
"lộc",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"thuộc",
"5",
"xã",
"khu",
"nam",
"tách",
"biệt",
"với",
"các",
"xã",
"khác",
"của",
"huyện",
"gia",
"lộc",
"bằng",
"con",
... |
desmodium sandwicense là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey miêu tả khoa học đầu tiên | [
"desmodium",
"sandwicense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"mey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lauromacromia dubitalis là loài chuồn chuồn trong họ synthemistidae loài này được fraser mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"lauromacromia",
"dubitalis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"synthemistidae",
"loài",
"này",
"được",
"fraser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
hévíz là một thành phố thuộc hạt zala hungary thành phố này có diện tích 8 31 km² dân số năm 2010 là 4318 người mật độ 520 người km² | [
"hévíz",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"hạt",
"zala",
"hungary",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"31",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"4318",
"người",
"mật",
"độ",
"520",
"người",
"km²"
] |
Dân số nước Nhật Bản dự tính sẽ giảm xuống còn 100 triệu người vào năm 2050 và 64 triệu người vào năm 2100 . | [
"Dân",
"số",
"nước",
"Nhật",
"Bản",
"dự",
"tính",
"sẽ",
"giảm",
"xuống",
"còn",
"100",
"triệu",
"người",
"vào",
"năm",
"2050",
"và",
"64",
"triệu",
"người",
"vào",
"năm",
"2100",
"."
] |
Sự cảm nhận một hỗn hợp của các thành phần không đơn giản như cảm nhận từng thành phần. Một số các vị cơ bản cạnh tranh với nhau, khi thêm một vị có thể làm giảm cường độ cảm nhận của vị khác. Ví dụ đối với nước chanh, là sự kết hợp nước quả chanh (chua), đường (ngọt) và nước. Nếu không có đường, nước chanh có vị rất c... | [
"Sự",
"cảm",
"nhận",
"một",
"hỗn",
"hợp",
"của",
"các",
"thành",
"phần",
"không",
"đơn",
"giản",
"như",
"cảm",
"nhận",
"từng",
"thành",
"phần.",
"Một",
"số",
"các",
"vị",
"cơ",
"bản",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"nhau,",
"khi",
"thêm",
"một",
"vị",
"có",... |
vì thế mà người địa phương xem đây là một điềm lành khi lên ngôi karl đã tuyên thệ tôi thề sẽ bảo vệ luật pháp của romania duy trì các quyền của người dân và sự toàn vẹn của lãnh thổ ông đọc lời tuyên thệ này bằng tiếng pháp vì lúc đó chưa nói được tiếng romania trên thực tế người ta nói rằng trước khi được đề cử làm v... | [
"vì",
"thế",
"mà",
"người",
"địa",
"phương",
"xem",
"đây",
"là",
"một",
"điềm",
"lành",
"khi",
"lên",
"ngôi",
"karl",
"đã",
"tuyên",
"thệ",
"tôi",
"thề",
"sẽ",
"bảo",
"vệ",
"luật",
"pháp",
"của",
"romania",
"duy",
"trì",
"các",
"quyền",
"của",
"người... |
trên các phương tiện truyền thông của đĩa đơn vào những ngày đầu của hot 100 đĩa đơn là tiêu thụ hàng đầu của người nghe nhạc bấy giờ thời điểm đó đĩa đơn chủ yếu tập trung vào doanh số bán ra nên tỷ trọng điểm số tính từ lượng đĩa bán ra tại các của hàng mua bán cao hơn so với lượt phát trên radio nhiều thập kỉ trôi q... | [
"trên",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"của",
"đĩa",
"đơn",
"vào",
"những",
"ngày",
"đầu",
"của",
"hot",
"100",
"đĩa",
"đơn",
"là",
"tiêu",
"thụ",
"hàng",
"đầu",
"của",
"người",
"nghe",
"nhạc",
"bấy",
"giờ",
"thời",
"điểm",
"đó",
"đĩa",
... |
kovanlı çarşıbaşı kovanlı là một xã thuộc huyện çarşıbaşı tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 612 người | [
"kovanlı",
"çarşıbaşı",
"kovanlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çarşıbaşı",
"tỉnh",
"trabzon",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"612",
"người"
] |
clusia latipes là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được planch triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"clusia",
"latipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"triana",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
polia adjuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"polia",
"adjuncta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
có cam kết không lật lại kết quả cuối cùng của cuộc đàm phán và cuối cùng phía mỹ đã cam kết sẽ không sử dụng vũ lực để lật lại những gì đã được hội nghị geneve quyết định và coi bất cứ nước nào sử dụng vũ lực hay đe đọa sử dụng vũ lực để phá vỡ hiệp định là kẻ xâm lược theo mendes-france mặc dù mỹ đã không ký hiệp địn... | [
"có",
"cam",
"kết",
"không",
"lật",
"lại",
"kết",
"quả",
"cuối",
"cùng",
"của",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"và",
"cuối",
"cùng",
"phía",
"mỹ",
"đã",
"cam",
"kết",
"sẽ",
"không",
"sử",
"dụng",
"vũ",
"lực",
"để",
"lật",
"lại",
"những",
"gì",
"đã",
"được"... |
Cleopatra II là con gái của Ptolemy V và Cleopatra I. Bà là chị gái của Ptolemaios VI và Ptolemaios VIII Physcon. Bà đã kết hôn với cả hai người em của mình. | [
"Cleopatra",
"II",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"Ptolemy",
"V",
"và",
"Cleopatra",
"I.",
"Bà",
"là",
"chị",
"gái",
"của",
"Ptolemaios",
"VI",
"và",
"Ptolemaios",
"VIII",
"Physcon.",
"Bà",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"cả",
"hai",
"người",
"em",
"của",
"mìn... |
pseudoracelopus misimensis là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"pseudoracelopus",
"misimensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"b",
"bartram",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
diascia hayesi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"diascia",
"hayesi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
fenspat hornblend hoặc trong trầm tích như đất đá chứa sét đặc biệt là sylvit trong muối mỏ kali đó là lý do kỹ thuật định tuổi này thường được áp dụng thành công trong các loại đá trên mặt đất ngoài ra định tuổi k-ar thường được áp dụng cho các loại đá ngoài trái đất như các mẫu đá mặt trăng do tàu apollo mang về và c... | [
"fenspat",
"hornblend",
"hoặc",
"trong",
"trầm",
"tích",
"như",
"đất",
"đá",
"chứa",
"sét",
"đặc",
"biệt",
"là",
"sylvit",
"trong",
"muối",
"mỏ",
"kali",
"đó",
"là",
"lý",
"do",
"kỹ",
"thuật",
"định",
"tuổi",
"này",
"thường",
"được",
"áp",
"dụng",
"thà... |
1979 trương quốc vinh cùng polydor cho ra mắt hai album day dreamin và tình nhân tiễn những năm đầu làm ca sĩ chuyên nghiệp trương quốc vinh bị chỉ trích là còn quá non nớt và có giọng hát nghe như gà anh phải nhận những lời la ó từ khán giả trong buổi diễn đầu tiên trước công chúng với việc ba album đầu tay đều mang v... | [
"1979",
"trương",
"quốc",
"vinh",
"cùng",
"polydor",
"cho",
"ra",
"mắt",
"hai",
"album",
"day",
"dreamin",
"và",
"tình",
"nhân",
"tiễn",
"những",
"năm",
"đầu",
"làm",
"ca",
"sĩ",
"chuyên",
"nghiệp",
"trương",
"quốc",
"vinh",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"là",
... |
parapsyche spinata là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"parapsyche",
"spinata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
megapsammoecus christinae là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được karner miêu tả khoa học năm 1995 | [
"megapsammoecus",
"christinae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"karner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
số và chu kỳ xung duty cycle tín hiệu có tần số chính thường cỡ 10 100 khz bullet tín hiệu được đưa tới điều khiển tầng công suất transistor hoạt động ở chế độ chuyển mạch đóng mở cho nguồn sơ cấp đưa tới cuộn sơ cấp của biến áp bullet các cuộn thứ cấp được quấn với tỷ số biến áp xác định từ đó điện được chỉnh lưu lọc ... | [
"số",
"và",
"chu",
"kỳ",
"xung",
"duty",
"cycle",
"tín",
"hiệu",
"có",
"tần",
"số",
"chính",
"thường",
"cỡ",
"10",
"100",
"khz",
"bullet",
"tín",
"hiệu",
"được",
"đưa",
"tới",
"điều",
"khiển",
"tầng",
"công",
"suất",
"transistor",
"hoạt",
"động",
"ở",
... |
manettia fimbriata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cham schltdl mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 | [
"manettia",
"fimbriata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"cham",
"schltdl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829"
] |
nigorella aethiopica là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi nigorella nigorella aethiopica được wanda wesołowska tomasiewicz miêu tả năm 2008 | [
"nigorella",
"aethiopica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"nigorella",
"nigorella",
"aethiopica",
"được",
"wanda",
"wesołowska",
"tomasiewicz",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
thrixspermum pygmaeum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được king pantl holttum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"thrixspermum",
"pygmaeum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"pantl",
"holttum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.