text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
anjugramam là một thị xã panchayat của quận kanniyakumari thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ anjugramam có dân số 9355 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% anjugramam có tỷ lệ 83% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ c... | [
"anjugramam",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"panchayat",
"của",
"quận",
"kanniyakumari",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"anjugramam",
"có",
"dân"... |
krzepice là một thị trấn thuộc huyện kłobucki tỉnh śląskie ở nam ba lan thị trấn có diện tích 28 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 4472 người và mật độ 162 người km² | [
"krzepice",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"kłobucki",
"tỉnh",
"śląskie",
"ở",
"nam",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"l... |
2 đồng thời có 2 bàn 2 kiến tạo trong tháng 9 giúp man utd có chiến thắng trước liverpool southampton và sunderland giúp anh có danh hiệu cầu thủ xuất sắc tháng do clb bình chọn ngày 2-3-2016 anh có lần đeo băng đội trưởng trong trận thắng watford đồng thời ghi bàn quyết định từ pha sút phạt vào ngày 6-3 trong trận thu... | [
"2",
"đồng",
"thời",
"có",
"2",
"bàn",
"2",
"kiến",
"tạo",
"trong",
"tháng",
"9",
"giúp",
"man",
"utd",
"có",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"liverpool",
"southampton",
"và",
"sunderland",
"giúp",
"anh",
"có",
"danh",
"hiệu",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"... |
ectropothecium viridifolium là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"ectropothecium",
"viridifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"b",
"bartram",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
anlamani ankhkare anlamani là một vị vua của vương quốc kush cai trị trong khoảng năm 620 590 tcn anlamani vẫn sử dụng các danh hiệu của một pharaon ai cập như các vua trước đó == tiểu sử == anlamani là con trai của vua senkamanisken có thể và vương hậu nasalsa em ruột của anlamani về sau kế vị ông là aspelta anlamani ... | [
"anlamani",
"ankhkare",
"anlamani",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"của",
"vương",
"quốc",
"kush",
"cai",
"trị",
"trong",
"khoảng",
"năm",
"620",
"590",
"tcn",
"anlamani",
"vẫn",
"sử",
"dụng",
"các",
"danh",
"hiệu",
"của",
"một",
"pharaon",
"ai",
"cập",
"như"... |
tiểu luận khá xuất sắc về tập quán của loài nhện bay jonathan nhập học tại đại học yale năm 1716 khi chưa đủ tuổi 13 năm sau cậu bắt đầu làm quen và chịu thuyết phục bởi những luận văn của john locke trước khi tốt nghiệp vào tháng 9 năm 1720 với tư cách là thủ khoa và trưởng lớp xem ra trong tâm trí của chàng trai này ... | [
"tiểu",
"luận",
"khá",
"xuất",
"sắc",
"về",
"tập",
"quán",
"của",
"loài",
"nhện",
"bay",
"jonathan",
"nhập",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"yale",
"năm",
"1716",
"khi",
"chưa",
"đủ",
"tuổi",
"13",
"năm",
"sau",
"cậu",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"quen",
"và",... |
khu lưu niệm nguyễn thái bình ở ấp trị yên xã tân kim huyện cần giuộc là quê hương và cũng là đại điểm tưởng nhớ một tri thức trẻ một nhân vật tích cực trong phong trào chống mỹ ngụy của người việt ngay trên đất mỹ một biểu tượng về lòng yêu nước của sinh viên việt nam trong mắt người yêu chuộng hòa bình những năm đế q... | [
"khu",
"lưu",
"niệm",
"nguyễn",
"thái",
"bình",
"ở",
"ấp",
"trị",
"yên",
"xã",
"tân",
"kim",
"huyện",
"cần",
"giuộc",
"là",
"quê",
"hương",
"và",
"cũng",
"là",
"đại",
"điểm",
"tưởng",
"nhớ",
"một",
"tri",
"thức",
"trẻ",
"một",
"nhân",
"vật",
"tích",
... |
goes tesselatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"goes",
"tesselatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
clerodendrum globuliflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được b thomas mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"clerodendrum",
"globuliflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"thomas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
hoạt động tại vùng biển mexico và california vào đầu năm 1929 trước khi quay trở về san diego vào ngày 28 tháng 8 năm 1929 để chuẩn bị được cho ngừng hoạt động robert smith được cho xuất biên chế vào ngày 1 tháng 3 năm 1930 tại san diego và được kéo đến xưởng hải quân mare island vào ngày 4 tháng 4 tên nó được cho rút ... | [
"hoạt",
"động",
"tại",
"vùng",
"biển",
"mexico",
"và",
"california",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1929",
"trước",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1929",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"được",
"cho",
"ngừng",
"hoạt"... |
ủy ban nhân quyền quốc gia hàn quốc ủy ban nhân quyền quốc gia tên tiếng anh national human rights commission of korea viết tắt nhrck hangul 국가인권위원회 hanja 國家人權委員會 là cơ quan độc lập đảm nhiệm việc bảo vệ giúp đỡ và thúc đẩy nhân quyền ủy ban này theo luật định được đảm bảo vị thế độc lập về các vấn đề nhân quyền ở hàn ... | [
"ủy",
"ban",
"nhân",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"hàn",
"quốc",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"national",
"human",
"rights",
"commission",
"of",
"korea",
"viết",
"tắt",
"nhrck",
"hangul",
"국가인권위원회",
"hanja",
"國家人權委員會",
"là... |
quốc lộ 61 là tuyến đường huyết mạch nối tỉnh hậu giang và tỉnh kiên giang dài 96 km quốc lộ 61 bắt đầu từ ngã ba cái tắc giao với quốc lộ 1 thuộc thị trấn cái tắc huyện châu thành a đi qua các huyện phụng hiệp vị thủy thị xã long mỹ thành phố vị thanh tỉnh hậu giang gò quao giồng riềng châu thành và thành phố rạch giá... | [
"quốc",
"lộ",
"61",
"là",
"tuyến",
"đường",
"huyết",
"mạch",
"nối",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"và",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"dài",
"96",
"km",
"quốc",
"lộ",
"61",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngã",
"ba",
"cái",
"tắc",
"giao",
"với",
"quốc",
"lộ",
"1",
"thuộ... |
cladoraphis cyperoides là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được thunb s m phillips mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"cladoraphis",
"cyperoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"s",
"m",
"phillips",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
pháp tại lào === chiến tranh pháp-xiêm === những động thái tiếp theo thám hiểm sông mekong là các hoạt động quân sự và các cuộc thám hiểm nhằm mở rộng lãnh thổ của thực dân pháp sau khi thiết lập liên bang đông dương thuộc pháp vào năm 1887 sự lèo lái của auguste pavie dẫn đến cuộc chiến tranh pháp-xiêm 1893 cuộc xung ... | [
"pháp",
"tại",
"lào",
"===",
"chiến",
"tranh",
"pháp-xiêm",
"===",
"những",
"động",
"thái",
"tiếp",
"theo",
"thám",
"hiểm",
"sông",
"mekong",
"là",
"các",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"và",
"các",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"nhằm",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
... |
aristolochia microstoma là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được boiss spruner mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"aristolochia",
"microstoma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aristolochiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"spruner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
riede là một đô thị ở huyện verden trong bang niedersachsen nước đức đô thị riede có diện tích 26 88 km² | [
"riede",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"verden",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"riede",
"có",
"diện",
"tích",
"26",
"88",
"km²"
] |
adhemarius gannascus là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó sống ở méxico tới nửa bắc nam mỹ loài này được biết đến từ mexico belize guatemala el salvador honduras nicaragua costa rica panama colombia ecuador peru venezuela guyana suriname guiana thuộc pháp bolivia brazil miền bắc argentina miền nam paraguay và ur... | [
"adhemarius",
"gannascus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"sống",
"ở",
"méxico",
"tới",
"nửa",
"bắc",
"nam",
"mỹ",
"loài",
"này",
"được",
"biết",
"đến",
"từ",
"mexico",
"belize",
"guatemala",
"el",
"salvador",
"hondu... |
quyền === vai trò trong khmer đỏ === ngày 17 tháng 4 năm 1975 khmer đỏ toàn thắng tại campuchia và khieu samphan trở thành chủ tịch nước campuchia dân chủ trong thời gian khmer đỏ cầm quyền khieu samphan với vai trò là chủ tịch nước đã ủng hộ các chính sách xóa bỏ trường học tiền tệ phật giáo cũng như xua đuổi người dâ... | [
"quyền",
"===",
"vai",
"trò",
"trong",
"khmer",
"đỏ",
"===",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"khmer",
"đỏ",
"toàn",
"thắng",
"tại",
"campuchia",
"và",
"khieu",
"samphan",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"campuchia",
"dân",
"chủ",
"trong... |
amagá là một khu tự quản thuộc tỉnh antioquia colombia thủ phủ của khu tự quản amagá đóng tại amagá khu tự quản amagá có diện tích 84 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 amagá có dân số 22579 người | [
"amagá",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"antioquia",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"amagá",
"đóng",
"tại",
"amagá",
"khu",
"tự",
"quản",
"amagá",
"có",
"diện",
"tích",
"84",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",... |
khác như tổng giám mục zagreb alojzije stepinac không chỉ lên án các tội ác của ustashe trong các bài giảng của mình mà còn cung cấp nơi trú ngụ và bảo vệ cho những người serb và người do thái bị truy đuổi thư viện ảo do thái ước tình rằng từ tới người serb croatia bị giết hại tại jasenovac và khoảng tới người serb là ... | [
"khác",
"như",
"tổng",
"giám",
"mục",
"zagreb",
"alojzije",
"stepinac",
"không",
"chỉ",
"lên",
"án",
"các",
"tội",
"ác",
"của",
"ustashe",
"trong",
"các",
"bài",
"giảng",
"của",
"mình",
"mà",
"còn",
"cung",
"cấp",
"nơi",
"trú",
"ngụ",
"và",
"bảo",
"vệ"... |
trong con mắt của khán giả vai diễn đường tăng của ông được rất nhiều người yêu thích ngoài ra ông còn đóng vai trần quang nhụy cha của trần huyền trang đường tăng ở tập 4 và vai long vương ở tập 14 đại chiến hồng hài nhi của phim năm 1998 ông tham gia đóng trong tây du ký phần hai vai đường tăng từ tập 1 đến giữa tập ... | [
"trong",
"con",
"mắt",
"của",
"khán",
"giả",
"vai",
"diễn",
"đường",
"tăng",
"của",
"ông",
"được",
"rất",
"nhiều",
"người",
"yêu",
"thích",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"đóng",
"vai",
"trần",
"quang",
"nhụy",
"cha",
"của",
"trần",
"huyền",
"trang",
"đư... |
Tây Ninh còn là nơi có hồ thủy lợi nhân tạo từng lớn nhất khu vực Đông Nam Á, đó là hồ Dầu Tiếng. | [
"Tây",
"Ninh",
"còn",
"là",
"nơi",
"có",
"hồ",
"thủy",
"lợi",
"nhân",
"tạo",
"từng",
"lớn",
"nhất",
"khu",
"vực",
"Đông",
"Nam",
"Á,",
"đó",
"là",
"hồ",
"Dầu",
"Tiếng."
] |
aderus guyanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1920 | [
"aderus",
"guyanensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1920"
] |
trong không gian công cộng đã dẫn đến sự phản đối từ những người đức láng giềng vì họ cho rằng đây là những dấu hiệu người việt không muốn hòa nhập vào xã hội đức những người công giáo tạo thành một cộng đồng nhỏ hơn tính đến tháng 5 năm 1999 có 12 000 người công giáo gốc việt tại đức theo thống kê của hội đồng giám mụ... | [
"trong",
"không",
"gian",
"công",
"cộng",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"phản",
"đối",
"từ",
"những",
"người",
"đức",
"láng",
"giềng",
"vì",
"họ",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"người",
"việt",
"không",
"muốn",
"hòa",
"nhập",
"vào",
... |
tiết hơn có thể đọc nhóm đối xứng và nhóm hoán vị một hoán vị chẵn là một hoán vị có thể biểu diễn dưới dạng tích của một số chẵn các phép chuyển vị như vậy hoán vị đồng nhất là một hoán vị chẵn bởi vì nó bằng 1 2 1 2 một hoán vị lẻ là một hoán vị có thể biểu diễn dưới dạng tích của một số lẻ các phép chuyển vị có thể ... | [
"tiết",
"hơn",
"có",
"thể",
"đọc",
"nhóm",
"đối",
"xứng",
"và",
"nhóm",
"hoán",
"vị",
"một",
"hoán",
"vị",
"chẵn",
"là",
"một",
"hoán",
"vị",
"có",
"thể",
"biểu",
"diễn",
"dưới",
"dạng",
"tích",
"của",
"một",
"số",
"chẵn",
"các",
"phép",
"chuyển",
... |
barichneumonites australasiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"barichneumonites",
"australasiae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
včelákov là một chợ huyện thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc | [
"včelákov",
"là",
"một",
"chợ",
"huyện",
"thuộc",
"huyện",
"chrudim",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
gian giữa duy nhất với các nhà nguyện phụ và gian ngang === nhà thờ thánh cajetan === năm 1639 dòng theatine và thấy một tu viện họ xây dựng nhà thờ thánh cajetan vào năm 1665 giành riêng cho thánh cajetan và đức mẹ thượng đế được thiết kế bởi kiến trúc sư carlo ferrarini và francesco maria milazzo với một chữ thập kit... | [
"gian",
"giữa",
"duy",
"nhất",
"với",
"các",
"nhà",
"nguyện",
"phụ",
"và",
"gian",
"ngang",
"===",
"nhà",
"thờ",
"thánh",
"cajetan",
"===",
"năm",
"1639",
"dòng",
"theatine",
"và",
"thấy",
"một",
"tu",
"viện",
"họ",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"thờ",
"thánh"... |
người việt nam s 1878 bullet 1936 – luigi pirandello tác gia và nhà soạn kịch người ý đoạt giải nobel văn chương s 1867 bullet 1947 – đạm phương nhà thơ nhà hoạt động văn hóa xã hội nhà báo người việt nam s 1881 bullet 1948 – na hye-sok nhà báo nhà thơ và hoại sĩ người triều tiên s 1896 bullet 1968 – điền hán nhà hí kị... | [
"người",
"việt",
"nam",
"s",
"1878",
"bullet",
"1936",
"–",
"luigi",
"pirandello",
"tác",
"gia",
"và",
"nhà",
"soạn",
"kịch",
"người",
"ý",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"văn",
"chương",
"s",
"1867",
"bullet",
"1947",
"–",
"đạm",
"phương",
"nhà",
"thơ",
"nh... |
želenice most želenice là một làng thuộc huyện most vùng ústecký cộng hòa séc | [
"želenice",
"most",
"želenice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"most",
"vùng",
"ústecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
luperomorpha dilatata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wang miêu tả khoa học năm 1992 | [
"luperomorpha",
"dilatata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
stenophylax minoicus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"stenophylax",
"minoicus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
vũ bullet văn hòa chủ hiệu thuốc bắc bullet quốc trọng chiến sĩ trẻ bullet hoàng yến mẹ thanh bullet đặng nhật minh nhà báo nhật bullet hoài linh thám báo bullet khang hy hoa kiều bullet trường thanh bullet hoàng oai bullet nguyễn mạnh hùng == hậu trường == === phê bình === tác phẩm điện ảnh này đã làm nên tên tuổi đạo... | [
"vũ",
"bullet",
"văn",
"hòa",
"chủ",
"hiệu",
"thuốc",
"bắc",
"bullet",
"quốc",
"trọng",
"chiến",
"sĩ",
"trẻ",
"bullet",
"hoàng",
"yến",
"mẹ",
"thanh",
"bullet",
"đặng",
"nhật",
"minh",
"nhà",
"báo",
"nhật",
"bullet",
"hoài",
"linh",
"thám",
"báo",
"bulle... |
đen thường gây hại trên những ruộng lúa cấy sớm xanh tốt rậm rạp nhiều cỏ trong điều kiện ruộng khô hay mùa đông bọ trưởng thành trú ẩn trong các khe nứt trong đất hay các bờ cỏ ven ruộng lúa khi gặp điều kiện thích hợp sẽ di chuyển đến ruộng lúa và gây hại ruộng khô hạn bọ xít gây hại nặng hơn ruộng có nước ruộng sạ d... | [
"đen",
"thường",
"gây",
"hại",
"trên",
"những",
"ruộng",
"lúa",
"cấy",
"sớm",
"xanh",
"tốt",
"rậm",
"rạp",
"nhiều",
"cỏ",
"trong",
"điều",
"kiện",
"ruộng",
"khô",
"hay",
"mùa",
"đông",
"bọ",
"trưởng",
"thành",
"trú",
"ẩn",
"trong",
"các",
"khe",
"nứt",... |
dkhar sib charan roy ka bhagavad gita lane ka phawar kaba nieu-tang shaphang u blei la pynkylla khasi da u sib charan roy – shillong khasi press 1903 – 167 s khasi original bhagavadgita <khasi> bullet elias h ki khanatang u barim h elias – 2 print – shillong st anthony s college 1972 – 248[folk-stories of the khasi] bu... | [
"dkhar",
"sib",
"charan",
"roy",
"ka",
"bhagavad",
"gita",
"lane",
"ka",
"phawar",
"kaba",
"nieu-tang",
"shaphang",
"u",
"blei",
"la",
"pynkylla",
"khasi",
"da",
"u",
"sib",
"charan",
"roy",
"–",
"shillong",
"khasi",
"press",
"1903",
"–",
"167",
"s",
"kh... |
tại xưởng mộc hong kong và whampoa meryl streep lúc nhỏ từng được học về lối hát opera và khi trưởng thành bà hát trong nhiều bộ phim khác nhau có bao gồm postcards from the edge silkwood death becomes her và a prairie home companion bà cũng là một người hâm mộ của vở mamma mia từ khi xem nó tại broadway vào tháng 9 nă... | [
"tại",
"xưởng",
"mộc",
"hong",
"kong",
"và",
"whampoa",
"meryl",
"streep",
"lúc",
"nhỏ",
"từng",
"được",
"học",
"về",
"lối",
"hát",
"opera",
"và",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"bà",
"hát",
"trong",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"khác",
"nhau",
"có",
"bao",
"gồm"... |
phép những con cá có kích thước nhỏ hơn tránh bị bắt thiết bị loại trừ rùa ted cho phép rùa biển và các loài động vật lớn khác thoát khỏi lưới kéo tôm tránh đánh bắt cá ở các bãi đẻ có thể tạo điều kiện cho đàn cá xây dựng lại bằng cách tạo cơ hội cho cá trưởng thành sinh sản === nuôi trồng thủy sản === nuôi trồng thủy... | [
"phép",
"những",
"con",
"cá",
"có",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"hơn",
"tránh",
"bị",
"bắt",
"thiết",
"bị",
"loại",
"trừ",
"rùa",
"ted",
"cho",
"phép",
"rùa",
"biển",
"và",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"lớn",
"khác",
"thoát",
"khỏi",
"lưới",
"kéo",
"tôm... |
giải vô địch bóng đá nữ đông nam á 2019 là phiên bản thứ 10 của giải vô địch bóng đá nữ đông nam á một giải đấu quốc tế bóng đá nữ được tổ chức bởi liên đoàn bóng đá asean aff giải đấu được tổ chức bởi thái lan từ ngày 15 đến 27 tháng 8 năm 2019 == vòng bảng == giờ địa phương là tha == cầu thủ ghi bàn == bullet 8 bàn b... | [
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"đông",
"nam",
"á",
"2019",
"là",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"10",
"của",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"đông",
"nam",
"á",
"một",
"giải",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"được",
"tổ",
"c... |
hồ bắc gặp nạn lụt ngô diệc phàm quyên góp 300 000 ndt bullet ngày 11 tháng 7 năm 2016 ngô diệc phàm tham gia quay một bộ phim ngắn nằm trong hoạt động raise your hand do thương hiệu xa xỉ nổi tiếng thế giới bvlgari và hội cứu trợ trẻ em cùng phát động bullet ngày 9 tháng 9 năm 2016 ngô diệc phàm cùng honor khởi động h... | [
"hồ",
"bắc",
"gặp",
"nạn",
"lụt",
"ngô",
"diệc",
"phàm",
"quyên",
"góp",
"300",
"000",
"ndt",
"bullet",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"2016",
"ngô",
"diệc",
"phàm",
"tham",
"gia",
"quay",
"một",
"bộ",
"phim",
"ngắn",
"nằm",
"trong",
"hoạt",
"độn... |
làm thay đổi kim chỉ trên đồng hồ huyết áp ==== máy đo huyết áp thủy ngân ==== máy đo huyết áp thủy ngân được thiết kế đặc biệt bao gồm một thước đo có hình trụ dài có vỏ bằng thủy tinh và bên trong chứa thủy ngân bên cạnh đó máy còn có các thiết bị đi kèm đó là bóng bơm hơi vòng bít và dây nối với trụ thủy ngân để tạo... | [
"làm",
"thay",
"đổi",
"kim",
"chỉ",
"trên",
"đồng",
"hồ",
"huyết",
"áp",
"====",
"máy",
"đo",
"huyết",
"áp",
"thủy",
"ngân",
"====",
"máy",
"đo",
"huyết",
"áp",
"thủy",
"ngân",
"được",
"thiết",
"kế",
"đặc",
"biệt",
"bao",
"gồm",
"một",
"thước",
"đo",... |
thay thế 2 lượt di-về của trận chung kết bằng một trận chung kết duy nhất tổ chức ở olimpico roma == thành tích của các đội == === vô địch === chú thích năm 1922 các đội bóng tham dự giải chỉ là những đội bóng nhỏ và trung bình các câu lạc bộ lớn hơn đã tự tổ chức một giải đấu riêng không thuộc hệ thống của figc === lọ... | [
"thay",
"thế",
"2",
"lượt",
"di-về",
"của",
"trận",
"chung",
"kết",
"bằng",
"một",
"trận",
"chung",
"kết",
"duy",
"nhất",
"tổ",
"chức",
"ở",
"olimpico",
"roma",
"==",
"thành",
"tích",
"của",
"các",
"đội",
"==",
"===",
"vô",
"địch",
"===",
"chú",
"thí... |
diadegma hispanicum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"diadegma",
"hispanicum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
richia reclivis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"richia",
"reclivis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bay có cùng sự phát triển === bullet airbus a300 === máy bay có tính năng tương đương === bullet aero spacelines super guppy bullet boeing 747 large cargo freighter | [
"bay",
"có",
"cùng",
"sự",
"phát",
"triển",
"===",
"bullet",
"airbus",
"a300",
"===",
"máy",
"bay",
"có",
"tính",
"năng",
"tương",
"đương",
"===",
"bullet",
"aero",
"spacelines",
"super",
"guppy",
"bullet",
"boeing",
"747",
"large",
"cargo",
"freighter"
] |
synema luridum là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi synema synema luridum được eugen von keyserling miêu tả năm 1880 | [
"synema",
"luridum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"synema",
"synema",
"luridum",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
người do thái được thực hiện trong hai cuộc hành quân lớn với sự khởi đầu của chiến dịch barbarossa các đơn vị tiêu diệt cơ động của ss einsatzgruppen và các tiểu đoàn cảnh sát trật tự đã được điều động đến liên xô bị chiếm đóng với mục đích rõ ràng là giết tất cả người do thái trong giai đoạn đầu của cuộc xâm lược chí... | [
"người",
"do",
"thái",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"hai",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"lớn",
"với",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"chiến",
"dịch",
"barbarossa",
"các",
"đơn",
"vị",
"tiêu",
"diệt",
"cơ",
"động",
"của",
"ss",
"einsatzgruppen",
"và",
"các",
... |
dryopteris hamifera là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"hamifera",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alderw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
nam ít bị chiến tranh tàn phá hơn nhiều tuy nhiên trong giai đoạn 1955-1970 khoảng cách này dần bị thu hẹp đặc biệt là kể từ năm 1963 khi kinh tế việt nam cộng hòa suy thoái nhiều năm liền đến năm 1972 trở về sau thì tổng sản phẩm nội địa gdp của việt nam dân chủ cộng hòa đã vượt cao hơn so với việt nam cộng hòa gdp bì... | [
"nam",
"ít",
"bị",
"chiến",
"tranh",
"tàn",
"phá",
"hơn",
"nhiều",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1955-1970",
"khoảng",
"cách",
"này",
"dần",
"bị",
"thu",
"hẹp",
"đặc",
"biệt",
"là",
"kể",
"từ",
"năm",
"1963",
"khi",
"kinh",
"tế",
"việt",
... |
porphyrinia taftana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"porphyrinia",
"taftana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
commelina longicapsa là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"commelina",
"longicapsa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
quận citrus florida quận citrus là một quận thuộc tiểu bang florida hoa kỳ quận lỵ đóng ở inverness dân số theo điều tra năm 2010 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 141236 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích 2000 km2 trong đó có 500 km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"citrus",
"florida",
"quận",
"citrus",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"florida",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"inverness",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2010",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"h... |
đến nâu vàng đỏ đến cam hoặc lục == tham khảo == bullet dana s manual of mineralogy isbn 0-471-03288-3 bullet webster r read p g ed 2000 gems their sources descriptions and identification 5th ed p 386 butterworth-heinemann great britain isbn 0-7506-1674-1 bullet minerals net bullet minerals of franklin nj == xem thêm =... | [
"đến",
"nâu",
"vàng",
"đỏ",
"đến",
"cam",
"hoặc",
"lục",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"dana",
"s",
"manual",
"of",
"mineralogy",
"isbn",
"0-471-03288-3",
"bullet",
"webster",
"r",
"read",
"p",
"g",
"ed",
"2000",
"gems",
"their",
"sources",
"desc... |
gymnosporia obovata là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"gymnosporia",
"obovata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"craib",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
amir kamal sinh ngày 13 tháng 9 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người sudan hiện tại thi đấu ở vị trí hậu vệ cho al-merrikh sc == danh hiệu == bullet al-merrikh sc á quân bullet giải bóng đá ngoại hạng sudan 2014 | [
"amir",
"kamal",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"sudan",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"al-merrikh",
"sc",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet"... |
hoa quả của cây này vẫn có thể tạo ra hạt sống được hạt được phân tán bởi chim và nước và chúng có thể nằm trong đất nhiều năm trước khi nảy mầm nhờ có điều kiện thích hợp == xem thêm == bullet koenigia alaskana bullet koenigia davisiae | [
"hoa",
"quả",
"của",
"cây",
"này",
"vẫn",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"hạt",
"sống",
"được",
"hạt",
"được",
"phân",
"tán",
"bởi",
"chim",
"và",
"nước",
"và",
"chúng",
"có",
"thể",
"nằm",
"trong",
"đất",
"nhiều",
"năm",
"trước",
"khi",
"nảy",
"mầm",
"... |
song thuyết phục vương đức phi tiếp tục sống vương đức phi đem lý tùng ích và công chúa vĩnh an trốn trong cầu trường trong khi tào thái hậu lý tùng kha và một số triều thần khác tự thiêu vào tháng 11 nhuận năm đó tức tháng 1 năm 937 thạch kính đường sau đó đến lạc dương và nắm quyền cai quản đế chế == thời hậu tấn == ... | [
"song",
"thuyết",
"phục",
"vương",
"đức",
"phi",
"tiếp",
"tục",
"sống",
"vương",
"đức",
"phi",
"đem",
"lý",
"tùng",
"ích",
"và",
"công",
"chúa",
"vĩnh",
"an",
"trốn",
"trong",
"cầu",
"trường",
"trong",
"khi",
"tào",
"thái",
"hậu",
"lý",
"tùng",
"kha",
... |
iathrippa capensis là một loài chân đều trong họ janiridae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1914 | [
"iathrippa",
"capensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"janiridae",
"loài",
"này",
"được",
"barnard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
adobe tuyên bố rằng hơn 100 000 ứng dụng độc đáo đã được xây dựng trên air và hơn 1 tỷ cài đặt tương tự đã được ghi lại từ người dùng trên toàn thế giới === nền tảng máy tính để bàn === phiên bản mới nhất của adobe air phiên bản 28 chứa adobe flash player 28 và có sẵn cho windows 7 trở lên cũng như os x 10 9 trở lên hỗ... | [
"adobe",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"hơn",
"100",
"000",
"ứng",
"dụng",
"độc",
"đáo",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"air",
"và",
"hơn",
"1",
"tỷ",
"cài",
"đặt",
"tương",
"tự",
"đã",
"được",
"ghi",
"lại",
"từ",
"người",
"dùng",
"trên",
"toàn",
"t... |
helipterum virgatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được willd dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"helipterum",
"virgatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
để tham gia bắn phá và quét mìn chuẩn bị cho cuộc đổ bộ tiếp theo tại guam lần này một giai đoạn bắn phá kéo dài diễn ra trước khi nó tiến vào cảng và vào ba ngày trước ngày d 21 tháng 7 nó bắt đầu quét mìn lối ra vào sau khi bảo vệ các tàu vận chuyển ở khu vực phía sau nó quay trở về trân châu cảng để sửa chữa hoạt độ... | [
"để",
"tham",
"gia",
"bắn",
"phá",
"và",
"quét",
"mìn",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"tiếp",
"theo",
"tại",
"guam",
"lần",
"này",
"một",
"giai",
"đoạn",
"bắn",
"phá",
"kéo",
"dài",
"diễn",
"ra",
"trước",
"khi",
"nó",
"tiến",
"vào",
"cả... |
pachetra quadrimaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pachetra",
"quadrimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hiện của các con nai sừng tấm thật sự alces alces thay vào đó một lý do khác cho tuyệt chủng có thể là các cuộc cạnh tranh của một số loài ăn thực vật giống như bò bison trong hệ sinh thái đồng cỏ mới thay thế cho môi trường rừng vân sam == tham khảo == bullet amnh bestiary amnh bestiary american museum of natural hist... | [
"hiện",
"của",
"các",
"con",
"nai",
"sừng",
"tấm",
"thật",
"sự",
"alces",
"alces",
"thay",
"vào",
"đó",
"một",
"lý",
"do",
"khác",
"cho",
"tuyệt",
"chủng",
"có",
"thể",
"là",
"các",
"cuộc",
"cạnh",
"tranh",
"của",
"một",
"số",
"loài",
"ăn",
"thực",
... |
hình dung và đồ họa công việc như kỹ thuật cad cam do direct3d là thành phần công bố công khai rộng rãi nhất của directx người ta thường xem tên gọi directx và direct3d được sử dụng thay thế cho nhau bộ phát triển phần mềm directx sdk bao gồm các thư viện thời gian chạy ở dạng nhị phân tái phân phối được cùng với tài l... | [
"hình",
"dung",
"và",
"đồ",
"họa",
"công",
"việc",
"như",
"kỹ",
"thuật",
"cad",
"cam",
"do",
"direct3d",
"là",
"thành",
"phần",
"công",
"bố",
"công",
"khai",
"rộng",
"rãi",
"nhất",
"của",
"directx",
"người",
"ta",
"thường",
"xem",
"tên",
"gọi",
"direct... |
chiến tranh mặt trận phía nam có tầm quan trọng thấp chủ yếu với 1 lực lượng quân đội nhỏ bé và chỉ có ý nghĩa khu vực mặt trận phía nam lại phân nhỏ thành các chiến trường mặt trận ý-áo – đối chọi của quân ý – áo tại vùng biên giới hai nước chiến trường balkan liên quân đức áo – hung bulgaria chống serbia và về sau có... | [
"chiến",
"tranh",
"mặt",
"trận",
"phía",
"nam",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"thấp",
"chủ",
"yếu",
"với",
"1",
"lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"nhỏ",
"bé",
"và",
"chỉ",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"khu",
"vực",
"mặt",
"trận",
"phía",
"nam",
"lại",
"phân",
... |
eublemma flavistriata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"eublemma",
"flavistriata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
lycaugesia epistigma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lycaugesia",
"epistigma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thông mạng xã hội tạo điều kiện cho sự phát triển của các mạng xã hội trực tuyến bằng cách kết nối hồ sơ người dùng với nhiều cá nhân hoặc nhiều nhóm khác vào năm 2019 merriam webster- một công ty chuyên về sách và từ điển đưa ra định nghĩa phương tiện truyền thông mạng xã hội là một hình thức giao tiếp xã hội điện tử ... | [
"thông",
"mạng",
"xã",
"hội",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"mạng",
"xã",
"hội",
"trực",
"tuyến",
"bằng",
"cách",
"kết",
"nối",
"hồ",
"sơ",
"người",
"dùng",
"với",
"nhiều",
"cá",
"nhân",
"hoặc",
"nhiều",
"nhóm",
"... |
stigmella progonopis là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở new zealand chiều dài cánh trước khoảng 3 mm con trưởng thành bay vào tháng 1 và tháng 2 có một lứa một năm ấu trùng ăn dracophyllum traversii dracophyllum longifolium dracophyllum menziesii và gaultheria crassa chúng ăn lá nơi chúng làm... | [
"stigmella",
"progonopis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"new",
"zealand",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"trước",
"khoảng",
"3",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"vào",
"tháng",
"1",
... |
mai lâm phường mai lâm là một phường thuộc thị xã nghi sơn tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == phường mai lâm nằm ở phía nam thị xã nghi sơn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường tĩnh hải bullet phía tây giáp xã tân trường và xã tùng lâm bullet phía nam giáp phường hải thượng và xã trường lâm bullet phía bắc g... | [
"mai",
"lâm",
"phường",
"mai",
"lâm",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"nghi",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"mai",
"lâm",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"thị",
"xã",
"nghi",
"sơn",
"có",
"... |
dicranomyia interrupta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"dicranomyia",
"interrupta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
rhachithecium perpusillum là một loài rêu trong họ rhachitheciaceae loài này được thwaites mitt broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"rhachithecium",
"perpusillum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"rhachitheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thwaites",
"mitt",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
marsupella arctica là một loài rêu tản trong họ gymnomitriaceae loài này được berggr bryhn kaal miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1906 | [
"marsupella",
"arctica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"gymnomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"berggr",
"bryhn",
"kaal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
vịt trắng bắc kinh hay vịt bắc kinh-đức tên tiếng anh là german pekin tiếng đức deutsche pekingente là giống vịt nhà ở châu âu nó thường được gọi đơn giản là vịt bắc kinh hoặc vịt bắc kinh trắng nó là một giống khác với giống vịt bắc mỹ vịt bắc kinh mỹ cũng thường được biết đến với cùng tên nó được nhân giống ở châu âu... | [
"vịt",
"trắng",
"bắc",
"kinh",
"hay",
"vịt",
"bắc",
"kinh-đức",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"là",
"german",
"pekin",
"tiếng",
"đức",
"deutsche",
"pekingente",
"là",
"giống",
"vịt",
"nhà",
"ở",
"châu",
"âu",
"nó",
"thường",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
... |
và nhiều cảng ở alaska quay trở về san diego vào ngày 18 tháng 8 nó tiếp tục hoạt động dọc theo vùng bờ tây trải dài từ alaska đến tận panama xen kẻ với những chuyến đi đến vùng quần đảo hawaii trong suốt tám năm rưỡi tiếp theo trong thời gian này vào tháng 8 năm 1927 nó phục vụ như cột mốc dẫn đường hỗ trợ các phi côn... | [
"và",
"nhiều",
"cảng",
"ở",
"alaska",
"quay",
"trở",
"về",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"8",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"dọc",
"theo",
"vùng",
"bờ",
"tây",
"trải",
"dài",
"từ",
"alaska",
"đến",
"tận",
"panama",
"xen",
"kẻ",... |
vincent van gogh người đang sống lại ở hà lan ở paris theo gặp andries bonger và em gái của anh ta johanna bonger người mà ông đã kết hôn tại amsterdam vào ngày 17 tháng tư năm 1889 hai vợ chồng sống ở paris nơi vào ngày 31 tháng 1 năm 1890 con trai của họ vincent willem được sinh ra ngày 08 tháng 6 gia đình đã đến thă... | [
"vincent",
"van",
"gogh",
"người",
"đang",
"sống",
"lại",
"ở",
"hà",
"lan",
"ở",
"paris",
"theo",
"gặp",
"andries",
"bonger",
"và",
"em",
"gái",
"của",
"anh",
"ta",
"johanna",
"bonger",
"người",
"mà",
"ông",
"đã",
"kết",
"hôn",
"tại",
"amsterdam",
"vào... |
epigomphus paulsoni là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ gomphidae nó là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet paulson d von ellenrieder n 2005 epigomphus paulsoni 2006 iucn red ... | [
"epigomphus",
"paulsoni",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"gomphidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"đất",
"thấp",
"ẩm",
... |
dương văn rã 20 tháng 12 năm 1957 – 13 tháng 10 năm 2019 là một sĩ quan cao cấp trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng nguyên chủ nhiệm tổng cục hậu cần == cuộc đời == dương văn rã sinh ngày 20 tháng 12 năm 1957 tại xã thái mỹ huyện củ chi thành phố hồ chí minh ông nhập ngũ từ tháng 1 năm 1975 và trở thành ch... | [
"dương",
"văn",
"rã",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1957",
"–",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"nguyên",
"chủ",
"nhiệm",
"tổng... |
memecylon laurentii là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên | [
"memecylon",
"laurentii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
6 12–16 9 1–6 bullet bài giảng trên núi 6 17–49 bullet phép lạ của chúa giê-xu 7 1-17 bullet chúa được xức dầu 7 36–50 bullet những nữ môn đệ của chúa 8 1–3 bullet dụ ngôn người gieo giống 8 4-8 11–17 bullet mục đích của những dụ ngôn 8 9-10 bullet muối ánh sáng 8 16–18 11 33 14 34–35 bullet quở sóng gió 8 22–25 bullet... | [
"6",
"12–16",
"9",
"1–6",
"bullet",
"bài",
"giảng",
"trên",
"núi",
"6",
"17–49",
"bullet",
"phép",
"lạ",
"của",
"chúa",
"giê-xu",
"7",
"1-17",
"bullet",
"chúa",
"được",
"xức",
"dầu",
"7",
"36–50",
"bullet",
"những",
"nữ",
"môn",
"đệ",
"của",
"chúa",
... |
trichosteleum flagelliferum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"trichosteleum",
"flagelliferum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
thấy ở bò sừng ngắn anh ww nếu mang gen màu đen b sẽ là màu lam xám hoặc gọi là lam cát trên thực tế là màu trộn giữa đen và trắng dưới ánh mặt trời sẽ nhìn thành màu lam xám bullet gen bạch hóa lặn cc da lông mắt đều không có sắc tố như bò hà lan và bò hereford bullet toàn thân màu trắng chỉ có phần tai là đen thường ... | [
"thấy",
"ở",
"bò",
"sừng",
"ngắn",
"anh",
"ww",
"nếu",
"mang",
"gen",
"màu",
"đen",
"b",
"sẽ",
"là",
"màu",
"lam",
"xám",
"hoặc",
"gọi",
"là",
"lam",
"cát",
"trên",
"thực",
"tế",
"là",
"màu",
"trộn",
"giữa",
"đen",
"và",
"trắng",
"dưới",
"ánh",
"... |
xã albion quận dickey bắc dakota xã albion là một xã thuộc quận dickey tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 42 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"albion",
"quận",
"dickey",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"albion",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"dickey",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"42",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"... |
hai tầng tên lửa nhưng việc bọc thêm lớp vỏ cách nhiệt và dùng dù cho việc hạ cánh không hiệu quả do vậy họ phải từ bỏ phương án này thay vào đó vào năm 2011 spacex bắt đầu tập trung nghiên cứu và thiết kế một mẫu falcon 9 mới có thể tái sử dụng chú trọng vào phần tầng 1 === falcon 9 v1 1 === còn có tên khác là block 2... | [
"hai",
"tầng",
"tên",
"lửa",
"nhưng",
"việc",
"bọc",
"thêm",
"lớp",
"vỏ",
"cách",
"nhiệt",
"và",
"dùng",
"dù",
"cho",
"việc",
"hạ",
"cánh",
"không",
"hiệu",
"quả",
"do",
"vậy",
"họ",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"phương",
"án",
"này",
"thay",
"vào",
"đó",
"... |
henrietta texas henrietta là một thành phố thuộc quận clay tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3141 người == dân số == bullet dân số năm 2000 3264 người bullet dân số năm 2010 3141 người == xem thêm == bullet american finder | [
"henrietta",
"texas",
"henrietta",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"clay",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3141",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",... |
clethra chiapensis là một loài thực vật có hoa trong họ clethraceae loài này được l m gonzález mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"clethra",
"chiapensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"clethraceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"m",
"gonzález",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
gnophos persula là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"persula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
polycyrtus caudatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"polycyrtus",
"caudatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
6303 1989 el2 6303 1989 el là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 12 tháng 3 năm 1989 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"6303",
"1989",
"el2",
"6303",
"1989",
"el",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"12",
"tháng",
... |
schwenckia curviflora là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"schwenckia",
"curviflora",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
mincemeat vẫn là một bộ phim về thời chiến hấp dẫn và có diễn xuất tốt trên trang metacritic bộ phim có điểm trung bình là 65 trên 100 dựa trên 27 lượt nhận xét chủ yếu là những nhận xét khá tích cực == tính xác thực lịch sử == dù bộ phim được đánh giá là sát với các khía cạnh lịch sử nhưng các nhà làm phim đã thêm và ... | [
"mincemeat",
"vẫn",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"về",
"thời",
"chiến",
"hấp",
"dẫn",
"và",
"có",
"diễn",
"xuất",
"tốt",
"trên",
"trang",
"metacritic",
"bộ",
"phim",
"có",
"điểm",
"trung",
"bình",
"là",
"65",
"trên",
"100",
"dựa",
"trên",
"27",
"lượt",
... |
pagyda là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"pagyda",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
banara riparia là một loài thực vật thuộc họ salicaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet neill d pitman n 2004 banara riparia 2006 iucn red list of threatened specie... | [
"banara",
"riparia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"salicaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
... |
dân bắt giữ các nhà hoạt động chính trị và buộc hơn 150 000 người ả rập phải rời đi sau đó chiếm và cướp phá những căn nhà của họ những người ả rập bị trục xuất cáo buộc lực lượng an ninh người kurd áp thuế và hạn chế dân số để buộc họ rời đi vào ngày 20 tháng 1 năm 2018 không quân thổ nhĩ kỳ đã ném bom hơn 100 điểm ở ... | [
"dân",
"bắt",
"giữ",
"các",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"và",
"buộc",
"hơn",
"150",
"000",
"người",
"ả",
"rập",
"phải",
"rời",
"đi",
"sau",
"đó",
"chiếm",
"và",
"cướp",
"phá",
"những",
"căn",
"nhà",
"của",
"họ",
"những",
"người",
"ả",
"r... |
chilodes nigrocostata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chilodes",
"nigrocostata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
kết nạp vào đảng cộng sản đông dương tháng 8 năm 1948 bà đổi tên là bội hoàn làm tổng biên tập báo phụ nữ việt nam cơ quan ngôn luận của hội liên hiệp phụ nữ việt nam năm 1950 bà được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương hội liên hiệp phụ nữ việt nam nhiệm kỳ 1950 – 1958 == vào nam == năm 1951 bà vào nam công tác ở... | [
"kết",
"nạp",
"vào",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"tháng",
"8",
"năm",
"1948",
"bà",
"đổi",
"tên",
"là",
"bội",
"hoàn",
"làm",
"tổng",
"biên",
"tập",
"báo",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"cơ",
"quan",
"ngôn",
"luận",
"của",
"hội",
"liên",
... |
plectritis ciliosa là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được greene jeps miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"plectritis",
"ciliosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"kim",
"ngân",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"jeps",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
isoparce cupressi là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có từ maryland tới texas sải cánh khoảng 60–65 mm == tham khảo == bullet baldcypress sphinx moths of north america guide | [
"isoparce",
"cupressi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"từ",
"maryland",
"tới",
"texas",
"sải",
"cánh",
"khoảng",
"60–65",
"mm",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"baldcypress",
"sphinx",
"moths",
... |
usd deadline hollywood ước tính lợi nhuận ròng của bộ phim rơi vào khoảng 82 triệu usd bao gồm toàn bộ chi phí sản xuất và tiền lãi ban đầu bộ phim dự kiến thu về khoảng 22—25 triệu usd từ 3 391 rạp sau năm ngày đầu ra mắt tại thị trường hoa kỳ và canada các xuất chiếu sớm tại 936 rạp trong hai ngày 22 và 23 tháng 11 m... | [
"usd",
"deadline",
"hollywood",
"ước",
"tính",
"lợi",
"nhuận",
"ròng",
"của",
"bộ",
"phim",
"rơi",
"vào",
"khoảng",
"82",
"triệu",
"usd",
"bao",
"gồm",
"toàn",
"bộ",
"chi",
"phí",
"sản",
"xuất",
"và",
"tiền",
"lãi",
"ban",
"đầu",
"bộ",
"phim",
"dự",
... |
junellia thymifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được lag moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"junellia",
"thymifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"lag",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
đoàn thế giới hồi giáo và tổ chức hội nghị hồi giáo nay là tổ chức hợp tác hồi giáo quốc gia này giữ một vai trò nổi bật trong quỹ tiền tệ quốc tế và ngân hàng thế giới và tham gia tổ chức thương mại thế giới vào năm 2005 ả rập xê út ủng hộ hình thành liên minh thuế quan ả rập vào năm 2015 và một thị trường chung ả rập... | [
"đoàn",
"thế",
"giới",
"hồi",
"giáo",
"và",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"hồi",
"giáo",
"nay",
"là",
"tổ",
"chức",
"hợp",
"tác",
"hồi",
"giáo",
"quốc",
"gia",
"này",
"giữ",
"một",
"vai",
"trò",
"nổi",
"bật",
"trong",
"quỹ",
"tiền",
"tệ",
"quốc",
"t... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.