text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
anjugramam là một thị xã panchayat của quận kanniyakumari thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ anjugramam có dân số 9355 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% anjugramam có tỷ lệ 83% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 86% và tỷ lệ cho phái nữ là 80% tại anjugramam 9% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"anjugramam",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"panchayat",
"của",
"quận",
"kanniyakumari",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"anjugramam",
"có",
"dân"... |
krzepice là một thị trấn thuộc huyện kłobucki tỉnh śląskie ở nam ba lan thị trấn có diện tích 28 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 4472 người và mật độ 162 người km² | [
"krzepice",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"kłobucki",
"tỉnh",
"śląskie",
"ở",
"nam",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"l... |
2 đồng thời có 2 bàn 2 kiến tạo trong tháng 9 giúp man utd có chiến thắng trước liverpool southampton và sunderland giúp anh có danh hiệu cầu thủ xuất sắc tháng do clb bình chọn ngày 2-3-2016 anh có lần đeo băng đội trưởng trong trận thắng watford đồng thời ghi bàn quyết định từ pha sút phạt vào ngày 6-3 trong trận thua 0-1 trước west bromwich albion f c anh nhận thẻ đỏ trực tiếp sau khi nhận 2 thẻ vàng trong 3 phút anh cũng kiến tạo cho anthony martial ghi bàn trong trận thua 2-3 trước west ham united f c qua đó để manchester city f c lấy vị trí thứ 4 vào ngày 21-5-2016 mata gỡ hòa 1-1 cho đội sau khi để jason puncheon mở tỷ sổ phút 78 anh được thay ra cho jesse lingard vào phút 90 người sau đó ghi bàn quyết định giúp man utd giành fa cup ==== 2016-17 ==== tương lai juan mata trở nên khá bấp bênh tại old trafford kể từ ngày mourinho tiếp quản ghế nóng chuyện là gần 3 năm trước mourinho vốn chẳng ưa lối chơi của mata nên đã đẩy anh sang old trafford bất chấp sự phản đối của số đông cđv the blues trong trận tranh community shield của man united với leicester city juan mata đã được tung vào sân phút 63 tuy nhiên 10 phút sau khi ibra ghi bàn giúp man united giành thắng lợi 2-1 cựu tiền vệ chelsea đã bị thay ra nhường chỗ cho henrikh mkhitaryan quyết định | [
"2",
"đồng",
"thời",
"có",
"2",
"bàn",
"2",
"kiến",
"tạo",
"trong",
"tháng",
"9",
"giúp",
"man",
"utd",
"có",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"liverpool",
"southampton",
"và",
"sunderland",
"giúp",
"anh",
"có",
"danh",
"hiệu",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"... |
ectropothecium viridifolium là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"ectropothecium",
"viridifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"b",
"bartram",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
anlamani ankhkare anlamani là một vị vua của vương quốc kush cai trị trong khoảng năm 620 590 tcn anlamani vẫn sử dụng các danh hiệu của một pharaon ai cập như các vua trước đó == tiểu sử == anlamani là con trai của vua senkamanisken có thể và vương hậu nasalsa em ruột của anlamani về sau kế vị ông là aspelta anlamani có một người vợ là madiqen hoặc mediken con gái nuôi của nasalsa kheb con gái của anlamani và nasalsa lấy vua aspelta == chứng thực == một bức tượng lớn của anlamani được tìm thấy trong một hố chôn tại gebel barkal cùng với nhiều bức tượng vỡ khác một tấm bia được tìm thấy tại kawa ghi lại hoạt động tổ chức lễ hội amun của nhà vua trên tấm bia có nhắc đến tên của thái hậu nasalsa và cho biết ông còn có bốn người chị em gái không rõ tên anlamani được chôn cất tại ngôi mộ nu 6 tại nuri | [
"anlamani",
"ankhkare",
"anlamani",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"của",
"vương",
"quốc",
"kush",
"cai",
"trị",
"trong",
"khoảng",
"năm",
"620",
"590",
"tcn",
"anlamani",
"vẫn",
"sử",
"dụng",
"các",
"danh",
"hiệu",
"của",
"một",
"pharaon",
"ai",
"cập",
"như"... |
tiểu luận khá xuất sắc về tập quán của loài nhện bay jonathan nhập học tại đại học yale năm 1716 khi chưa đủ tuổi 13 năm sau cậu bắt đầu làm quen và chịu thuyết phục bởi những luận văn của john locke trước khi tốt nghiệp vào tháng 9 năm 1720 với tư cách là thủ khoa và trưởng lớp xem ra trong tâm trí của chàng trai này đã định hình một hệ thống triết học jonathan dành hai năm kế tiếp để theo học môn thần học tại new haven từ năm 1720 đến năm 1726 theo những điều ghi lại trong nhật ký jonathan khao khát tìm kiếm sự cứu rỗi và không chịu hài lòng cho đến khi có được một trải nghiệm vào năm cuối tại trường đại học khi cậu không còn cảm giác rằng theo sự tuyển chọn của thiên chúa một số người được dành sẵn cho sự cứu chuộc trong khi những người khác bị phó cho sự hư mất đời đời là một học thuyết đáng ghê sợ nhưng ngược lại cậu nhận biết đây là một điều hết sức vui thỏa tươi sáng và ngọt ngào jonathan nhận được niềm vui lớn lao khi ngắm xem vẻ đẹp của thiên nhiên và vui thú khi thưởng thức ý nghĩa ẩn giấu đằng sau những dòng chữ của sách nhã ca trong cựu ước jonathan được phong chức mục sư tại northampton vào ngày 5 tháng 2 năm 1727 và nhận làm phụ tá quản nhiệm cho | [
"tiểu",
"luận",
"khá",
"xuất",
"sắc",
"về",
"tập",
"quán",
"của",
"loài",
"nhện",
"bay",
"jonathan",
"nhập",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"yale",
"năm",
"1716",
"khi",
"chưa",
"đủ",
"tuổi",
"13",
"năm",
"sau",
"cậu",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"quen",
"và",... |
khu lưu niệm nguyễn thái bình ở ấp trị yên xã tân kim huyện cần giuộc là quê hương và cũng là đại điểm tưởng nhớ một tri thức trẻ một nhân vật tích cực trong phong trào chống mỹ ngụy của người việt ngay trên đất mỹ một biểu tượng về lòng yêu nước của sinh viên việt nam trong mắt người yêu chuộng hòa bình những năm đế quốc mỹ xâm lược việt nam được ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định xếp hạng di tích theo quyết định số 400 qđ ub ngày 22-2-1997 == giải thích tên gọi == nguyễn thái bình là con trai lớn trong một gia đình tư chức nghèo đông con cha là nguyễn văn hai mẹ là lê thị anh anh ra đời tại nhà bảo sanh cần giuộc – xã trường bình nay thuộc thị trấn cần giuộc – tỉnh long an vào đêm 14 tháng 1 năm 1948 tiếng khóc chào đời của nguyễn thái bình đã hòa lẫn vào tiếng súng nổ vang rền của một trận chiến đấu giữa lực lượng kháng chiến và quân pháp ngay cạnh nhà bảo sanh cần giuộc vào đêm ấy chiến tranh và sự nghèo khổ mà gia đình và bản thân anh đã trải qua cũng như chứng kiến … đã hướng anh có suy nghĩ về quê hương đồng bào sau này khi đã lớn khôn == ý nghĩa lịch sử == di tích khu lưu niệm nguyễn thái bình là một di tích có giá trị lớn về | [
"khu",
"lưu",
"niệm",
"nguyễn",
"thái",
"bình",
"ở",
"ấp",
"trị",
"yên",
"xã",
"tân",
"kim",
"huyện",
"cần",
"giuộc",
"là",
"quê",
"hương",
"và",
"cũng",
"là",
"đại",
"điểm",
"tưởng",
"nhớ",
"một",
"tri",
"thức",
"trẻ",
"một",
"nhân",
"vật",
"tích",
... |
goes tesselatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"goes",
"tesselatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
clerodendrum globuliflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được b thomas mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"clerodendrum",
"globuliflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"thomas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
hoạt động tại vùng biển mexico và california vào đầu năm 1929 trước khi quay trở về san diego vào ngày 28 tháng 8 năm 1929 để chuẩn bị được cho ngừng hoạt động robert smith được cho xuất biên chế vào ngày 1 tháng 3 năm 1930 tại san diego và được kéo đến xưởng hải quân mare island vào ngày 4 tháng 4 tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 12 tháng 7 năm 1930 robert smith bị bán để tháo dỡ vào ngày 10 tháng 6 năm 1931 nhằm tuân thủ những điều khoản hạn chế vũ trang của hiệp ước hải quân london == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil danfs r7 robert_smith htm == liên kết ngoài == bullet http www navsource org archives 05 324 htm | [
"hoạt",
"động",
"tại",
"vùng",
"biển",
"mexico",
"và",
"california",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1929",
"trước",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1929",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"được",
"cho",
"ngừng",
"hoạt"... |
ủy ban nhân quyền quốc gia hàn quốc ủy ban nhân quyền quốc gia tên tiếng anh national human rights commission of korea viết tắt nhrck hangul 국가인권위원회 hanja 國家人權委員會 là cơ quan độc lập đảm nhiệm việc bảo vệ giúp đỡ và thúc đẩy nhân quyền ủy ban này theo luật định được đảm bảo vị thế độc lập về các vấn đề nhân quyền ở hàn quốc để đảm bảo vị thế độc lập này nó được pháp luật tách ra khỏi các nhánh lập pháp hành pháp tư pháp và tuyển cử của chính phủ hàn quốc ủy ban này được thành lập vào ngày 25 tháng 11 năm 2001 theo đạo luật về ủy ban nhân quyền quốc gia theo một cam kết bầu cử của tổng thống khi đó là kim dae-jung người từng đoạt giải nobel hòa bình năm 2000 ủy ban này hoạt động theo các nguyên tắc liên quan đến tình trạng và chức năng của các tổ chức nhân quyền quốc gia để bảo vệ và thúc đẩy quyền con người nguyên tắc paris được đại hội đồng liên hợp quốc thông qua năm 1993 | [
"ủy",
"ban",
"nhân",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"hàn",
"quốc",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"national",
"human",
"rights",
"commission",
"of",
"korea",
"viết",
"tắt",
"nhrck",
"hangul",
"국가인권위원회",
"hanja",
"國家人權委員會",
"là... |
quốc lộ 61 là tuyến đường huyết mạch nối tỉnh hậu giang và tỉnh kiên giang dài 96 km quốc lộ 61 bắt đầu từ ngã ba cái tắc giao với quốc lộ 1 thuộc thị trấn cái tắc huyện châu thành a đi qua các huyện phụng hiệp vị thủy thị xã long mỹ thành phố vị thanh tỉnh hậu giang gò quao giồng riềng châu thành và thành phố rạch giá tỉnh kiên giang và kết thúc tại ngã ba rạch sỏi phường rạch sỏi thành phố rạch giá quốc lộ 61 giao với quốc lộ 63 tại ngã ba tắc cậu thị trấn minh lương huyện châu thành tỉnh kiên giang ngày 27 tháng 12 năm 2002 cầu cái tư nằm trên quốc lộ 61 thuộc địa phận xã hỏa tiến thị xã vị thanh tỉnh cần thơ nay là xã hỏa tiến thành phố vị thanh tỉnh hậu giang và xã vĩnh hòa hưng nam huyện gò quao tỉnh kiên giang được khởi công cầu cái tư có tổng chiều dài 1 326 m phần cầu chính dài 514 m rộng 12 m xây dựng theo tiêu chuẩn cầu vĩnh cửu bê tông cốt thép và bê tông dự ứng lực với vốn đầu tư 59 tỉ đồng đây là cây cầu được đánh giá có vị trí chiến lược nối liền hai khu công nghiệp rạch sỏi kiên giang và vị thanh cần thơ phá thế độc đạo của quốc lộ 80 và góp phần mở mang kinh tế cho các địa phương vùng sâu | [
"quốc",
"lộ",
"61",
"là",
"tuyến",
"đường",
"huyết",
"mạch",
"nối",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"và",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"dài",
"96",
"km",
"quốc",
"lộ",
"61",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngã",
"ba",
"cái",
"tắc",
"giao",
"với",
"quốc",
"lộ",
"1",
"thuộ... |
cladoraphis cyperoides là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được thunb s m phillips mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"cladoraphis",
"cyperoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"s",
"m",
"phillips",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
pháp tại lào === chiến tranh pháp-xiêm === những động thái tiếp theo thám hiểm sông mekong là các hoạt động quân sự và các cuộc thám hiểm nhằm mở rộng lãnh thổ của thực dân pháp sau khi thiết lập liên bang đông dương thuộc pháp vào năm 1887 sự lèo lái của auguste pavie dẫn đến cuộc chiến tranh pháp-xiêm 1893 cuộc xung đột ngắn giữa đệ tam cộng hòa pháp và vương quốc rattanakosin kết thúc bằng hiệp ước bangkok năm 1893 theo đó một phần vùng đất isan trong tay xiêm đã chuyển sang lào thuộc pháp và một phần sông mekong tạo thành biên giới giữa pháp và xiêm với độ dài gần 1 500 km 932 mi == xem thêm == bullet sông mekong bullet sông hồng bullet ernest doudart de lagrée bullet francis garnier bullet louis delaporte bullet gerrit van wuysthoff người châu âu đầu tiên thám hiểm sông mekong 1641-1642 đến viêng chăn == liên kết ngoài == bullet map of the expedition s route bullet south_east-asia an introductory history bullet china and her neighbours france in indo-china russia and china india and thibet bullet the last emperors of vietnam from tu duc to bao dai bullet treaty of bangkok bullet cornell library bullet the french voyages and the philosophical background bullet cochinchine et cambodge emile gsell print album bullet listed works of gsell at the french national library bullet mekong river map bullet mission pavie indo-chine 1879-1895 bullet the colonization of indochina from around 1892 bullet indochina is a tourism book published in 1910 | [
"pháp",
"tại",
"lào",
"===",
"chiến",
"tranh",
"pháp-xiêm",
"===",
"những",
"động",
"thái",
"tiếp",
"theo",
"thám",
"hiểm",
"sông",
"mekong",
"là",
"các",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"và",
"các",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"nhằm",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
... |
aristolochia microstoma là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được boiss spruner mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"aristolochia",
"microstoma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aristolochiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"spruner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
riede là một đô thị ở huyện verden trong bang niedersachsen nước đức đô thị riede có diện tích 26 88 km² | [
"riede",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"verden",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"riede",
"có",
"diện",
"tích",
"26",
"88",
"km²"
] |
adhemarius gannascus là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó sống ở méxico tới nửa bắc nam mỹ loài này được biết đến từ mexico belize guatemala el salvador honduras nicaragua costa rica panama colombia ecuador peru venezuela guyana suriname guiana thuộc pháp bolivia brazil miền bắc argentina miền nam paraguay và uruguay == miêu tả == sải cánh dài 92–112 mm đối ở con đực và 98–124 mm đối với con cái con trưởng thành bay quanh năm == phân loại == bullet adhemarius gannascus cubanus rothschild jordan 1908 bullet adhemarius gannascus jamaicensis rothschild jordan 1915 == liên kết ngoài == bullet adhemarius gannascus gannascus sphingidae of the americas | [
"adhemarius",
"gannascus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"sống",
"ở",
"méxico",
"tới",
"nửa",
"bắc",
"nam",
"mỹ",
"loài",
"này",
"được",
"biết",
"đến",
"từ",
"mexico",
"belize",
"guatemala",
"el",
"salvador",
"hondu... |
quyền === vai trò trong khmer đỏ === ngày 17 tháng 4 năm 1975 khmer đỏ toàn thắng tại campuchia và khieu samphan trở thành chủ tịch nước campuchia dân chủ trong thời gian khmer đỏ cầm quyền khieu samphan với vai trò là chủ tịch nước đã ủng hộ các chính sách xóa bỏ trường học tiền tệ phật giáo cũng như xua đuổi người dân thành thị về nông thôn lao động khổ sai chỉ trong bốn năm khmer đỏ cầm quyền có khoảng 1 7 triệu người campuchia đã chết vì bị bỏ đói lao động cưỡng bức tra tấn và bị hành quyết năm 1979 khmer đỏ bị lật đổ năm 1982 khieu samphan trở thành lãnh đạo chính và tiếp tục chỉ huy tàn quân khmer đỏ chống lại chính phủ của hun sen trong nhiều năm === bị bắt và xét xử === tháng 12 năm 1998 nội bộ khmer đỏ gần như tan rã và khieu samphan đầu hàng quân chính phủ và sống tại pailin thị trấn thuộc miền tây bắc campuchia gần biên giới thái lan ngày 19 tháng 11 năm 2007 khieu samphan bị bắt để đưa ra xét xử vào ngày 7 tháng 8 năm 2014 ông ta và nuon chea bị xử tù chung thân vì tội ác chống lại loài người và cho đến ngày 16 tháng 11 năm 2018 ông ta và cả noun chea bị đưa ra toà án quốc tế xét xử và cũng phải nhận bản án tương tự như phiên tòa trước đó =tham khảo= | [
"quyền",
"===",
"vai",
"trò",
"trong",
"khmer",
"đỏ",
"===",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"khmer",
"đỏ",
"toàn",
"thắng",
"tại",
"campuchia",
"và",
"khieu",
"samphan",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"campuchia",
"dân",
"chủ",
"trong... |
amagá là một khu tự quản thuộc tỉnh antioquia colombia thủ phủ của khu tự quản amagá đóng tại amagá khu tự quản amagá có diện tích 84 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 amagá có dân số 22579 người | [
"amagá",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"antioquia",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"amagá",
"đóng",
"tại",
"amagá",
"khu",
"tự",
"quản",
"amagá",
"có",
"diện",
"tích",
"84",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",... |
khác như tổng giám mục zagreb alojzije stepinac không chỉ lên án các tội ác của ustashe trong các bài giảng của mình mà còn cung cấp nơi trú ngụ và bảo vệ cho những người serb và người do thái bị truy đuổi thư viện ảo do thái ước tình rằng từ tới người serb croatia bị giết hại tại jasenovac và khoảng tới người serb là nạn nhân của toàn bộ chiến dịch diệt chủng những tàn tích của quân đội hoàng gia nam tư sau này được tổ chức lại trong chetnik serbia kháng chiến chống lại sự chiếm đóng phát xít và những kẻ cộng tác ustashe của chúng nhưng chetnik bảo hoàng nam tư nhanh chóng hợp tác với phát xít đức và phát xít ý cuộc nội chiến bùng nổ với mọi phe phái đánh lẫn nhau sau này trước chiến dịch barbarossa tấn công liên xô đầy bất ngờ của hitler một cuộc nổi dậy lớn diễn ra ngày 22 tháng 6 năm 1941 với việc tạo lập 1st sisak partisan detachment giới lãnh đạo phong trào du kích nam tư nằm trong tay josip broz tito người croat chính sách anh em và thống nhất của ông cuối cùng không những chỉ đánh bại những kẻ chiếm đóng phe trục mà còn nhiều kẻ cộng tác của chúng trong các lực lượng vũ trạng của nhà nước croatia độc lập và những kẻ phản bội khác có mặt trong mọi nhóm quốc gia và xã hội nam tư thắng | [
"khác",
"như",
"tổng",
"giám",
"mục",
"zagreb",
"alojzije",
"stepinac",
"không",
"chỉ",
"lên",
"án",
"các",
"tội",
"ác",
"của",
"ustashe",
"trong",
"các",
"bài",
"giảng",
"của",
"mình",
"mà",
"còn",
"cung",
"cấp",
"nơi",
"trú",
"ngụ",
"và",
"bảo",
"vệ"... |
trong con mắt của khán giả vai diễn đường tăng của ông được rất nhiều người yêu thích ngoài ra ông còn đóng vai trần quang nhụy cha của trần huyền trang đường tăng ở tập 4 và vai long vương ở tập 14 đại chiến hồng hài nhi của phim năm 1998 ông tham gia đóng trong tây du ký phần hai vai đường tăng từ tập 1 đến giữa tập 9 các tập còn lại do trì trọng thụy đóng == sau tây du ký == sau này từ thiếu hoa tiếp tục diễn vai chính trong bộ phim truyền hình đường huyền trang bộ phim này được xây dựng dựa trên lịch sử nhân vật đường tăng trong phim khá mạnh mẽ quyết đoán ông còn tham gia đóng nhiều phim khác trong đó có phim tam quốc diễn nghĩa vào vai trương liêu đầu tiên trong số ba diễn viên đóng vai này hiện nay từ thiếu hoa là phó viện trưởng viện kịch nói tỉnh sơn đông phó chủ tịch hiệp hội kịch sân khấu tỉnh sơn đông ông dốc toàn tâm lực theo đuổi công việc viết kịch bản sân khấu và kịch nói từ thiếu hoa có vợ cũng là một nghệ sĩ có tên tuổi có tên dương côn 杨琨 và một con gái tên từ lộ 徐露 sinh năm 1987 == liên kết ngoài == bullet trang web của từ thiếu hoa bullet blog của từ thiếu hoa bullet video đường tăng ở tây lương nữ quốc | [
"trong",
"con",
"mắt",
"của",
"khán",
"giả",
"vai",
"diễn",
"đường",
"tăng",
"của",
"ông",
"được",
"rất",
"nhiều",
"người",
"yêu",
"thích",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"đóng",
"vai",
"trần",
"quang",
"nhụy",
"cha",
"của",
"trần",
"huyền",
"trang",
"đư... |
Tây Ninh còn là nơi có hồ thủy lợi nhân tạo từng lớn nhất khu vực Đông Nam Á, đó là hồ Dầu Tiếng. | [
"Tây",
"Ninh",
"còn",
"là",
"nơi",
"có",
"hồ",
"thủy",
"lợi",
"nhân",
"tạo",
"từng",
"lớn",
"nhất",
"khu",
"vực",
"Đông",
"Nam",
"Á,",
"đó",
"là",
"hồ",
"Dầu",
"Tiếng."
] |
aderus guyanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1920 | [
"aderus",
"guyanensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1920"
] |
trong không gian công cộng đã dẫn đến sự phản đối từ những người đức láng giềng vì họ cho rằng đây là những dấu hiệu người việt không muốn hòa nhập vào xã hội đức những người công giáo tạo thành một cộng đồng nhỏ hơn tính đến tháng 5 năm 1999 có 12 000 người công giáo gốc việt tại đức theo thống kê của hội đồng giám mục đức mỗi năm cứ vào dịp lễ chúa thánh thần hiện xuống khoảng tháng 6 người công giáo việt tại đức lại tổ chức một đại hội thường niên tại aschaffenburg gần frankfurt am main đến nay đã hơn 35 năm == liên kết ngoài == bullet thông tin đức quốc bullet sinh hoạt cộng đồng việt tại đức bullet hội diên hồng bullet trang chủ chùa viên giác và báo viên giác bullet liên đoàn công giáo việt nam tại đức | [
"trong",
"không",
"gian",
"công",
"cộng",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"phản",
"đối",
"từ",
"những",
"người",
"đức",
"láng",
"giềng",
"vì",
"họ",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"người",
"việt",
"không",
"muốn",
"hòa",
"nhập",
"vào",
... |
tiết hơn có thể đọc nhóm đối xứng và nhóm hoán vị một hoán vị chẵn là một hoán vị có thể biểu diễn dưới dạng tích của một số chẵn các phép chuyển vị như vậy hoán vị đồng nhất là một hoán vị chẵn bởi vì nó bằng 1 2 1 2 một hoán vị lẻ là một hoán vị có thể biểu diễn dưới dạng tích của một số lẻ các phép chuyển vị có thể chứng tỏ rằng mỗi hoán vị hoặc là chẵn hoặc là lẻ và không thể có cả hai tính chất này chúng ta cũng có thể biểu diễn hoán vị dưới dạng ma trận ma trận kết quả được gọi là ma trận hoán vị == đánh số các hoán vị == các số factoradic có thể dùng để gán các số hiệu duy nhất cho các hoán vị sao cho với một số factoradic n ta có thể nhanh chóng tìm hoán vị tương ứng == đọc thêm == bullet hoán vị vòng bullet hoán vị chẵn và lẻ bullet hoán vị josephus bullet nhóm đối xứng bullet nhóm hoán vị == tham khảo == bullet donald knuth the art of computer programming volume 3 sorting and searching third edition addison-wesley 1997 isbn 0-201-89685-0 section 5 1 combinatorial properties of permutations pp 11–72 | [
"tiết",
"hơn",
"có",
"thể",
"đọc",
"nhóm",
"đối",
"xứng",
"và",
"nhóm",
"hoán",
"vị",
"một",
"hoán",
"vị",
"chẵn",
"là",
"một",
"hoán",
"vị",
"có",
"thể",
"biểu",
"diễn",
"dưới",
"dạng",
"tích",
"của",
"một",
"số",
"chẵn",
"các",
"phép",
"chuyển",
... |
barichneumonites australasiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"barichneumonites",
"australasiae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
včelákov là một chợ huyện thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc | [
"včelákov",
"là",
"một",
"chợ",
"huyện",
"thuộc",
"huyện",
"chrudim",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
gian giữa duy nhất với các nhà nguyện phụ và gian ngang === nhà thờ thánh cajetan === năm 1639 dòng theatine và thấy một tu viện họ xây dựng nhà thờ thánh cajetan vào năm 1665 giành riêng cho thánh cajetan và đức mẹ thượng đế được thiết kế bởi kiến trúc sư carlo ferrarini và francesco maria milazzo với một chữ thập kitô giáo mặt tiền theo thiết kế vương cung thánh đường thánh phêrô của kiến trúc sư carlo maderno ở roma trên đỉnh là một mái vòm hình bán cầu khổng lồ tuy nhiên thay vì hai có hai vòm bát úp như vương cung thánh đường thánh phêrô nhà thờ này có hai tháp chuông hình tứ giác nhà thờ là nơi có những ví dụ tuyệt vời về kiến trúc corinth bốn tượng đá bazan của thánh phaolô thánh phêrô thánh gioan và thánh mátthêu nằm trong các hốc tường tại mặt tiền với dòng chữ domus mea domus oration s có nghĩa là nhà của tôi là một nhà cầu nguyện | [
"gian",
"giữa",
"duy",
"nhất",
"với",
"các",
"nhà",
"nguyện",
"phụ",
"và",
"gian",
"ngang",
"===",
"nhà",
"thờ",
"thánh",
"cajetan",
"===",
"năm",
"1639",
"dòng",
"theatine",
"và",
"thấy",
"một",
"tu",
"viện",
"họ",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"thờ",
"thánh"... |
người việt nam s 1878 bullet 1936 – luigi pirandello tác gia và nhà soạn kịch người ý đoạt giải nobel văn chương s 1867 bullet 1947 – đạm phương nhà thơ nhà hoạt động văn hóa xã hội nhà báo người việt nam s 1881 bullet 1948 – na hye-sok nhà báo nhà thơ và hoại sĩ người triều tiên s 1896 bullet 1968 – điền hán nhà hí kịch nhà thơ dịch giả người trung quốc s 1898 bullet 1973 – wolf v vishniac nhà vi trùng học người mỹ s 1922 bullet 1987 – jascha heifetz nghệ sĩ vĩ cầm người mỹ gốc litva s 1901 bullet 2000 – nguyễn đình hòa nhà ngôn ngữ học người việt nam s 1924 bullet 2006 – augusto pinochet tổng thống chile s 1915 bullet 2007 – cao đăng chiếm chính trị gia và sĩ quan công an người việt nam s 1921 bullet 2010 – john fenn nhà hóa học người mỹ đoạt giải nobel hóa học s 1917 bullet 2010 – nguyễn thị thứ bà mẹ việt nam anh hùng s 1904 == những ngày lễ và kỷ niệm == bullet liên hiệp quốc ngày nhân quyền | [
"người",
"việt",
"nam",
"s",
"1878",
"bullet",
"1936",
"–",
"luigi",
"pirandello",
"tác",
"gia",
"và",
"nhà",
"soạn",
"kịch",
"người",
"ý",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"văn",
"chương",
"s",
"1867",
"bullet",
"1947",
"–",
"đạm",
"phương",
"nhà",
"thơ",
"nh... |
želenice most želenice là một làng thuộc huyện most vùng ústecký cộng hòa séc | [
"želenice",
"most",
"želenice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"most",
"vùng",
"ústecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
luperomorpha dilatata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wang miêu tả khoa học năm 1992 | [
"luperomorpha",
"dilatata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
stenophylax minoicus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"stenophylax",
"minoicus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
vũ bullet văn hòa chủ hiệu thuốc bắc bullet quốc trọng chiến sĩ trẻ bullet hoàng yến mẹ thanh bullet đặng nhật minh nhà báo nhật bullet hoài linh thám báo bullet khang hy hoa kiều bullet trường thanh bullet hoàng oai bullet nguyễn mạnh hùng == hậu trường == === phê bình === tác phẩm điện ảnh này đã làm nên tên tuổi đạo diễn đặng nhật minh mở đường cho những sáng tạo độc đáo của ông trong những bộ phim nổi tiếng hơn sau này thị xã trong tầm tay kể câu chuyện buồn man mác giữa bối cảnh khốc liệt bằng một ngôn ngữ điện ảnh mới mẻ giàu chất thơ === vinh danh === bullet giải thưởng bông sen vàng kịch bản phim xuất sắc nhất liên hoan phim việt nam vi 1983 bullet giải thưởng hồ chí minh đợt iii 2005 == liên kết ngoài == bullet hoàng phủ ngọc tường một tâm hồn huế tạp chí sông hương 4-9-2008 09 23 bullet nghệ sĩ ưu tú quế hằng vẫn chưa nguôi ước muốn được bay… lao động chủ nhật 8-8-2010 08 13 gmt+7 | [
"vũ",
"bullet",
"văn",
"hòa",
"chủ",
"hiệu",
"thuốc",
"bắc",
"bullet",
"quốc",
"trọng",
"chiến",
"sĩ",
"trẻ",
"bullet",
"hoàng",
"yến",
"mẹ",
"thanh",
"bullet",
"đặng",
"nhật",
"minh",
"nhà",
"báo",
"nhật",
"bullet",
"hoài",
"linh",
"thám",
"báo",
"bulle... |
đen thường gây hại trên những ruộng lúa cấy sớm xanh tốt rậm rạp nhiều cỏ trong điều kiện ruộng khô hay mùa đông bọ trưởng thành trú ẩn trong các khe nứt trong đất hay các bờ cỏ ven ruộng lúa khi gặp điều kiện thích hợp sẽ di chuyển đến ruộng lúa và gây hại ruộng khô hạn bọ xít gây hại nặng hơn ruộng có nước ruộng sạ dầy bị hại nặng hơn ruộng sạ thưa giống dài ngày bị hại nặng hơn giống ngắn ngày bullet bọ xít hại nhãn vải tessaratoma papillosa sâu non và sâu trưởng thành của bọ xít vải đều hại cây chúng chích hút dinh dưỡng ở các chồi non quả non gây ra hiện tượng hoa rụng quả chúng là đối tượng gây hại nguy hiểm đối với nhãn vải bọ xít gây hại chủ yếu vào tháng 3-4 trong giai đoạn cây ra đọt non ra hoa kết trái bằng cách chích hút nhựa làm rụng bông và quả ảnh hưởng rất lớn đến năng suất và chất lượng của quả chúng chích hút dinh dưỡng ở các chồi non quả non gây ra hiện tượng hoa rụng quả bullet rệp cũng là các loài gây hại cho cây trồng bullet rệp sáp pseudococcus sp sinh sống gây hại ở chùm quả mặt dưới lá cành tiêu và ngay cả ở dưới rễ chích hút nhựa làm chùm quả héo rụng non rệp sáp có loài kiến cộng sinh bằng cách kiến đen tha rệp từ nơi này sang | [
"đen",
"thường",
"gây",
"hại",
"trên",
"những",
"ruộng",
"lúa",
"cấy",
"sớm",
"xanh",
"tốt",
"rậm",
"rạp",
"nhiều",
"cỏ",
"trong",
"điều",
"kiện",
"ruộng",
"khô",
"hay",
"mùa",
"đông",
"bọ",
"trưởng",
"thành",
"trú",
"ẩn",
"trong",
"các",
"khe",
"nứt",... |
dkhar sib charan roy ka bhagavad gita lane ka phawar kaba nieu-tang shaphang u blei la pynkylla khasi da u sib charan roy – shillong khasi press 1903 – 167 s khasi original bhagavadgita <khasi> bullet elias h ki khanatang u barim h elias – 2 print – shillong st anthony s college 1972 – 248[folk-stories of the khasi] bullet tiewsoh w kam kalbut w tiewsoh – [shillong] [selbstverl 1975 – 244 s khasi bullet toi phidalia ka diahmai phidalia toi – jowai jaintia engl school 1992 – 34 s khasi jaintia bullet lyngdoh homiwell ka niam khasi homiwell lyngdoh nonglait – 2 ed – shillong g m lyngdoh 1970 – 2 xxi 279 s khasi [khasi-religion] bullet mawrie h onderson ka pyrkhat u khasi h onderson mawrie – shillong mawrie 1973 – ix 110 s khasi [khasi- customs and religion] == liên kết ngoài == bullet online khasi literature bullet ethnologue languages of the world – khasi bullet the world atlas of language structures online khasi bullet resource center for indian language technology solutions khasi | [
"dkhar",
"sib",
"charan",
"roy",
"ka",
"bhagavad",
"gita",
"lane",
"ka",
"phawar",
"kaba",
"nieu-tang",
"shaphang",
"u",
"blei",
"la",
"pynkylla",
"khasi",
"da",
"u",
"sib",
"charan",
"roy",
"–",
"shillong",
"khasi",
"press",
"1903",
"–",
"167",
"s",
"kh... |
tại xưởng mộc hong kong và whampoa meryl streep lúc nhỏ từng được học về lối hát opera và khi trưởng thành bà hát trong nhiều bộ phim khác nhau có bao gồm postcards from the edge silkwood death becomes her và a prairie home companion bà cũng là một người hâm mộ của vở mamma mia từ khi xem nó tại broadway vào tháng 9 năm 2001 và khẳng định nó là cuộc sống của bà giữa sự kiện ngày 9 11 == nhạc phim == một album bao gồm các ca khúc trong phim mang tên mamma mia the movie soundtrack được phát hành vào năm 2008 bởi hãng universal pictures các bài hát do các diễn viên trong phim thể hiện và do benny andersson björn ulvaeus và nhiều nhạc công từ các bài hát gốc của abba cũng tham gia thực hiện album nhạc phim này nhằm giữ đúng tinh thần của bộ phim nhiều nhạc cụ hy lạp được sử dụng trong phim mà nổi bật có bouzouki album này cũng được đề cử cho giải grammy cho album nhạc phim biên tập cho một sản phẩm phim ảnh truyền hình và truyền thông xuất sắc nhất === danh sách bài hát === ==== cd ==== bullet 1 honey honey amanda seyfried ashley lilley rachel mcdowall 3 07 bullet 2 money money money meryl streep julie walters christine baranski 3 06 bullet 3 mamma mia meryl streep 3 34 bullet 4 dancing queen meryl streep julie walters christine baranski 4 04 bullet 5 our last summer colin firth pierce brosnan stellan skarsgård amanda seyfried meryl | [
"tại",
"xưởng",
"mộc",
"hong",
"kong",
"và",
"whampoa",
"meryl",
"streep",
"lúc",
"nhỏ",
"từng",
"được",
"học",
"về",
"lối",
"hát",
"opera",
"và",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"bà",
"hát",
"trong",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"khác",
"nhau",
"có",
"bao",
"gồm"... |
phép những con cá có kích thước nhỏ hơn tránh bị bắt thiết bị loại trừ rùa ted cho phép rùa biển và các loài động vật lớn khác thoát khỏi lưới kéo tôm tránh đánh bắt cá ở các bãi đẻ có thể tạo điều kiện cho đàn cá xây dựng lại bằng cách tạo cơ hội cho cá trưởng thành sinh sản === nuôi trồng thủy sản === nuôi trồng thủy sản liên quan đến việc nuôi cá trong điều kiện nuôi nhốt cách tiếp cận này có hiệu quả tư nhân hóa nguồn cá và tạo ra động lực cho người nông dân bảo tồn đàn cá của họ nó cũng làm giảm tác động đến môi trường tuy nhiên nuôi cá ăn thịt chẳng hạn như cá hồi không phải lúc nào cũng làm giảm áp lực đối với thủy sản hoang dã vì cá nuôi ăn thịt thường được cho ăn bột cá và dầu cá chiết xuất từ thức ăn tự nhiên nuôi trồng thủy sản đóng một vai trò nhỏ trong việc khai thác các sinh vật biển cho đến những năm 1970 tăng trưởng trong nuôi trồng thủy sản tăng nhanh trong những năm 1990 khi tỷ lệ đánh bắt tự nhiên ở mức cao nuôi trồng thủy sản hiện cung cấp khoảng một nửa tổng số sinh vật thủy sinh được thu hoạch tỷ lệ sản xuất nuôi trồng thủy sản tiếp tục tăng trong khi thu hoạch tự nhiên vẫn ổn định nuôi cá có thể bao gồm toàn bộ | [
"phép",
"những",
"con",
"cá",
"có",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"hơn",
"tránh",
"bị",
"bắt",
"thiết",
"bị",
"loại",
"trừ",
"rùa",
"ted",
"cho",
"phép",
"rùa",
"biển",
"và",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"lớn",
"khác",
"thoát",
"khỏi",
"lưới",
"kéo",
"tôm... |
giải vô địch bóng đá nữ đông nam á 2019 là phiên bản thứ 10 của giải vô địch bóng đá nữ đông nam á một giải đấu quốc tế bóng đá nữ được tổ chức bởi liên đoàn bóng đá asean aff giải đấu được tổ chức bởi thái lan từ ngày 15 đến 27 tháng 8 năm 2019 == vòng bảng == giờ địa phương là tha == cầu thủ ghi bàn == bullet 8 bàn bullet yee yee oo bullet 7 bàn bullet huỳnh như bullet 6 bàn bullet phạm hải yến bullet 5 bàn bullet saowalak pengngam bullet nguyễn thị bích thùy bullet 4 bàn bullet camille rodriguez bullet quinley quezada bullet orapin waenngoen bullet wilaiporn boothduang bullet nguyễn thị tuyết dung bullet 3 bàn bullet khin marlar tun bullet win theingi tun bullet alisha del campo bullet hali long bullet rattikan thongsombut bullet 2 bàn bullet dewi tia safitri bullet dadree rofinus bullet sihaya ajad bullet khin moe wai bullet nu nu bullet jaruwan chaiyarak bullet kanjana sungngoen bullet khwanrudi saengchan bullet suchawadee nildhamrong bullet pitsamai sornsai bullet silawan intamee bullet 1 bàn bullet somrit nimol bullet baiq amiatun shalihah bullet mayang bullet charisa lemoran bullet sara castañeda bullet irravadee makris bullet nutwadee pram-nak bullet jaciah jumilis bullet lovelytha jelus bullet norhanisa yahya bullet nurul izzati zainol bullet shereilynn elly pius bullet khaing thazin bullet may thu kyaw bullet thin thin yu bullet danelle tan li ern bullet dolores costa bullet luselia fernandes bullet thái thị thảo bullet 1 bàn phản lưới bullet sen sreyneat gặp việt nam bullet zonalia mendonça gặp thái lan bullet trần thị hồng nhung gặp philippines | [
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"đông",
"nam",
"á",
"2019",
"là",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"10",
"của",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"đông",
"nam",
"á",
"một",
"giải",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"được",
"tổ",
"c... |
hồ bắc gặp nạn lụt ngô diệc phàm quyên góp 300 000 ndt bullet ngày 11 tháng 7 năm 2016 ngô diệc phàm tham gia quay một bộ phim ngắn nằm trong hoạt động raise your hand do thương hiệu xa xỉ nổi tiếng thế giới bvlgari và hội cứu trợ trẻ em cùng phát động bullet ngày 9 tháng 9 năm 2016 ngô diệc phàm cùng honor khởi động hạng mục kế hoạch ước mơ thanh niên bất phàm 不凡青年梦想计划 honor tài trợ thành lập sân bóng vinh dự bất phàm sân honor giúp những thanh niên vùng xa xôi hẻo lánh cũng có thể thoải mái chơi bóng rổ đến nay đã hoàn thành được 5 sân bullet ngày 25 tháng 9 năm 2016 trong chương trình tin tức đương sự 新闻当事人 trần lệ chí đã nói rằng trong hạng mục công ích heart ali ngô diệc phàm đã giúp đỡ chi phí phẫu thuật cho 5 em nhỏ và vẫn luôn quyên tiền âm thầm làm từ thiện bullet ngày 24 tháng 11 năm 2016 ngô diệc phàm tham gia quyên góp 100 000 ndt cho hoạt động giúp đỡ công nhân vệ sinh cùng bạn vượt qua mùa đông 陪你一起过冬天 do quỹ từ thiện ái tâm của hàn hồng phát động bullet tháng 11 năm 2016 hạng mục công ích sân bóng vinh dự bất phàm do ngô diệc phàm khởi xướng đã lần lượt hoàn thành 3 sân bóng rổ mới cho 3 trường tiểu học nông thôn ở quảng đông là trường tử lí ở mai | [
"hồ",
"bắc",
"gặp",
"nạn",
"lụt",
"ngô",
"diệc",
"phàm",
"quyên",
"góp",
"300",
"000",
"ndt",
"bullet",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"2016",
"ngô",
"diệc",
"phàm",
"tham",
"gia",
"quay",
"một",
"bộ",
"phim",
"ngắn",
"nằm",
"trong",
"hoạt",
"độn... |
làm thay đổi kim chỉ trên đồng hồ huyết áp ==== máy đo huyết áp thủy ngân ==== máy đo huyết áp thủy ngân được thiết kế đặc biệt bao gồm một thước đo có hình trụ dài có vỏ bằng thủy tinh và bên trong chứa thủy ngân bên cạnh đó máy còn có các thiết bị đi kèm đó là bóng bơm hơi vòng bít và dây nối với trụ thủy ngân để tạo áp lực ưu điểm của máy đo huyết áp thủy ngân đó là cho kết quả rất chính xác có thể sử dụng lâu dài ít phải bảo dưỡng không cần phải thao tác nhiều trong quá trình sử dụng bên cạnh đó loại máy này có điểm trừ đó là có thiết kế khá cồng kềnh khó mang theo khi đi xa đặc biệt do vỏ bên ngoài là thủy tinh nên nếu sử dụng không cẩn thận sẽ bị vỡ và làm thủy ngân chảy ra ngoài rất độc hại | [
"làm",
"thay",
"đổi",
"kim",
"chỉ",
"trên",
"đồng",
"hồ",
"huyết",
"áp",
"====",
"máy",
"đo",
"huyết",
"áp",
"thủy",
"ngân",
"====",
"máy",
"đo",
"huyết",
"áp",
"thủy",
"ngân",
"được",
"thiết",
"kế",
"đặc",
"biệt",
"bao",
"gồm",
"một",
"thước",
"đo",... |
thay thế 2 lượt di-về của trận chung kết bằng một trận chung kết duy nhất tổ chức ở olimpico roma == thành tích của các đội == === vô địch === chú thích năm 1922 các đội bóng tham dự giải chỉ là những đội bóng nhỏ và trung bình các câu lạc bộ lớn hơn đã tự tổ chức một giải đấu riêng không thuộc hệ thống của figc === lọt vào chung kết === ghi chú từ năm 1968 tới năm 1971 figc tổ chức vòng chung kết thay vì các trận bán kết và chung kết chỉ đội đứng thứ nhất và thứ hai của vòng chung kết mới được tính là đá chung kết | [
"thay",
"thế",
"2",
"lượt",
"di-về",
"của",
"trận",
"chung",
"kết",
"bằng",
"một",
"trận",
"chung",
"kết",
"duy",
"nhất",
"tổ",
"chức",
"ở",
"olimpico",
"roma",
"==",
"thành",
"tích",
"của",
"các",
"đội",
"==",
"===",
"vô",
"địch",
"===",
"chú",
"thí... |
diadegma hispanicum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"diadegma",
"hispanicum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
richia reclivis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"richia",
"reclivis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bay có cùng sự phát triển === bullet airbus a300 === máy bay có tính năng tương đương === bullet aero spacelines super guppy bullet boeing 747 large cargo freighter | [
"bay",
"có",
"cùng",
"sự",
"phát",
"triển",
"===",
"bullet",
"airbus",
"a300",
"===",
"máy",
"bay",
"có",
"tính",
"năng",
"tương",
"đương",
"===",
"bullet",
"aero",
"spacelines",
"super",
"guppy",
"bullet",
"boeing",
"747",
"large",
"cargo",
"freighter"
] |
synema luridum là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi synema synema luridum được eugen von keyserling miêu tả năm 1880 | [
"synema",
"luridum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"synema",
"synema",
"luridum",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
người do thái được thực hiện trong hai cuộc hành quân lớn với sự khởi đầu của chiến dịch barbarossa các đơn vị tiêu diệt cơ động của ss einsatzgruppen và các tiểu đoàn cảnh sát trật tự đã được điều động đến liên xô bị chiếm đóng với mục đích rõ ràng là giết tất cả người do thái trong giai đoạn đầu của cuộc xâm lược chính himmler đã đến thăm białystok vào đầu tháng 7 năm 1941 và yêu cầu rằng về nguyên tắc bất kỳ người do thái nào đứng sau biên giới đức-liên xô phải được coi là một đảng phái các mệnh lệnh mới của ông đã trao cho ss và các nhà lãnh đạo cảnh sát toàn quyền đối với vụ giết người hàng loạt phía sau chiến tuyến đến tháng 8 năm 1941 tất cả đàn ông phụ nữ và trẻ em do thái đều bị xử bắn trong giai đoạn thứ hai của những cư dân do thái ở trung tâm tây và đông nam châu âu được vận chuyển bằng các chuyến tàu holocaust đến các trại với các trại có phòng hơi ngạt mới được xây dựng raul hilberg viết về bản chất những kẻ giết người trong khu vực liên xô bị chiếm đóng sẽ di chuyển đến vị trí của các nạn nhân trong khi bên ngoài vùng này các nạn nhân được đưa đến nơi có những kẻ giết người hai hoạt động tạo thành một sự tiến hóa không chỉ theo | [
"người",
"do",
"thái",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"hai",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"lớn",
"với",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"chiến",
"dịch",
"barbarossa",
"các",
"đơn",
"vị",
"tiêu",
"diệt",
"cơ",
"động",
"của",
"ss",
"einsatzgruppen",
"và",
"các",
... |
dryopteris hamifera là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"hamifera",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alderw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
nam ít bị chiến tranh tàn phá hơn nhiều tuy nhiên trong giai đoạn 1955-1970 khoảng cách này dần bị thu hẹp đặc biệt là kể từ năm 1963 khi kinh tế việt nam cộng hòa suy thoái nhiều năm liền đến năm 1972 trở về sau thì tổng sản phẩm nội địa gdp của việt nam dân chủ cộng hòa đã vượt cao hơn so với việt nam cộng hòa gdp bình quân đầu người của việt nam cộng hòa và việt nam dân chủ cộng hòa giai đoạn 1955-1975 được ghi tại bảng dưới đây đơn vị usd người năm giai đoạn đầu tiên là 1955-1963 việt nam dân chủ cộng hòa có mức tăng trưởng kinh tế cao gdp bình quân đầu người tăng 1 7 lần giai đoạn thứ 2 là năm 1964 tới 1975 kinh tế việt nam dân chủ cộng hòa tăng trưởng bấp bênh bởi sự đánh phá của hoa kỳ cho đến khi chiến tranh kết thúc == nông nghiệp == cách mạng tháng tám thành công ngày 2 9 1945 chủ tịch hồ chí minh đọc tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước việt nam dân chủ cộng hòa trong thời kỳ này 1946-1954 kinh tế nông thôn và sản xuất nông nghiệp có vị trí đặc biệt quan trọng chính phủ đã từng bước thực hiện các chính sách về ruộng đất giảm tô giảm tức năm 1949 sắc lệnh giảm tô giảm tức được ban hành đồng thời tạm cấp ruộng đất thu được của thực dân pháp và địa chủ bỏ chạy | [
"nam",
"ít",
"bị",
"chiến",
"tranh",
"tàn",
"phá",
"hơn",
"nhiều",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1955-1970",
"khoảng",
"cách",
"này",
"dần",
"bị",
"thu",
"hẹp",
"đặc",
"biệt",
"là",
"kể",
"từ",
"năm",
"1963",
"khi",
"kinh",
"tế",
"việt",
... |
porphyrinia taftana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"porphyrinia",
"taftana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
commelina longicapsa là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"commelina",
"longicapsa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
quận citrus florida quận citrus là một quận thuộc tiểu bang florida hoa kỳ quận lỵ đóng ở inverness dân số theo điều tra năm 2010 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 141236 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích 2000 km2 trong đó có 500 km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"citrus",
"florida",
"quận",
"citrus",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"florida",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"inverness",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2010",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"h... |
đến nâu vàng đỏ đến cam hoặc lục == tham khảo == bullet dana s manual of mineralogy isbn 0-471-03288-3 bullet webster r read p g ed 2000 gems their sources descriptions and identification 5th ed p 386 butterworth-heinemann great britain isbn 0-7506-1674-1 bullet minerals net bullet minerals of franklin nj == xem thêm == bullet danh sách khoáng vật == liên kết ngoài == bullet the sphalerite structure bullet possible relation of sphalerite to origins of life and precursor chemicals in primordial soup | [
"đến",
"nâu",
"vàng",
"đỏ",
"đến",
"cam",
"hoặc",
"lục",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"dana",
"s",
"manual",
"of",
"mineralogy",
"isbn",
"0-471-03288-3",
"bullet",
"webster",
"r",
"read",
"p",
"g",
"ed",
"2000",
"gems",
"their",
"sources",
"desc... |
gymnosporia obovata là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"gymnosporia",
"obovata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"craib",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
amir kamal sinh ngày 13 tháng 9 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người sudan hiện tại thi đấu ở vị trí hậu vệ cho al-merrikh sc == danh hiệu == bullet al-merrikh sc á quân bullet giải bóng đá ngoại hạng sudan 2014 | [
"amir",
"kamal",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"sudan",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"al-merrikh",
"sc",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet"... |
hoa quả của cây này vẫn có thể tạo ra hạt sống được hạt được phân tán bởi chim và nước và chúng có thể nằm trong đất nhiều năm trước khi nảy mầm nhờ có điều kiện thích hợp == xem thêm == bullet koenigia alaskana bullet koenigia davisiae | [
"hoa",
"quả",
"của",
"cây",
"này",
"vẫn",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"hạt",
"sống",
"được",
"hạt",
"được",
"phân",
"tán",
"bởi",
"chim",
"và",
"nước",
"và",
"chúng",
"có",
"thể",
"nằm",
"trong",
"đất",
"nhiều",
"năm",
"trước",
"khi",
"nảy",
"mầm",
"... |
song thuyết phục vương đức phi tiếp tục sống vương đức phi đem lý tùng ích và công chúa vĩnh an trốn trong cầu trường trong khi tào thái hậu lý tùng kha và một số triều thần khác tự thiêu vào tháng 11 nhuận năm đó tức tháng 1 năm 937 thạch kính đường sau đó đến lạc dương và nắm quyền cai quản đế chế == thời hậu tấn == hậu tấn cao tổ thạch kính đường phong tấn quốc trưởng công chúa là hoàng hậu lý hoàng hậu đưa lý tùng ích và vương thái phi vào trong cung ở khai phong đích thân nuôi dưỡng lý tùng ích ngày quý mùi 15 tháng 9 năm kỷ hợi 30 tháng 10 năm 939 hậu tấn cao tổ phong lý tùng ích là tuân quốc công phong ba nghìn hộ yêu cầu ông chịu trách nhiệm cúng tế triều đường hậu đường tuyên bố là tiếp nối triều đường kiểu trang phục và màu tinh kì đều theo quy chế cũ thờ năm vị là cao tổ thái tông trang tông minh tông và mẫn đế tại chí đức cung 至德宫 nơi lý tùng ích và vương thái phi làm chủ từ hậu tấn cao tổ qua đời năm 942 kế vị là thạch trọng quý sau khi thạch trọng quý tức vị vương thái phi và lý tòng ích trở về lạc dương năm 946 vua khiết đan gia luật đức quang nam hạ thạch trọng quý đầu hàng triều hậu tấn kết thúc == sau khi | [
"song",
"thuyết",
"phục",
"vương",
"đức",
"phi",
"tiếp",
"tục",
"sống",
"vương",
"đức",
"phi",
"đem",
"lý",
"tùng",
"ích",
"và",
"công",
"chúa",
"vĩnh",
"an",
"trốn",
"trong",
"cầu",
"trường",
"trong",
"khi",
"tào",
"thái",
"hậu",
"lý",
"tùng",
"kha",
... |
iathrippa capensis là một loài chân đều trong họ janiridae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1914 | [
"iathrippa",
"capensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"janiridae",
"loài",
"này",
"được",
"barnard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
adobe tuyên bố rằng hơn 100 000 ứng dụng độc đáo đã được xây dựng trên air và hơn 1 tỷ cài đặt tương tự đã được ghi lại từ người dùng trên toàn thế giới === nền tảng máy tính để bàn === phiên bản mới nhất của adobe air phiên bản 28 chứa adobe flash player 28 và có sẵn cho windows 7 trở lên cũng như os x 10 9 trở lên hỗ trợ chính thức cho các bản phân phối linux trên máy tính để bàn đã ngừng vào tháng 6 năm 2011 với phiên bản 2 6 === nền tảng di động === các ứng dụng adobe air có thể được xuất bản dưới dạng các ứng dụng điện thoại gốc trên một số hệ điều hành di động nhất định như android arm cortex-a8 trở lên và apple ios == phát triển ứng dụng == adobe air chạy các ứng dụng trong một phiên bản chứa flash player nó chạy các ứng dụng web thông qua công cụ kết xuất webkit nhiều phiên bản của trình duyệt có thể được khởi động trong một ứng dụng air nhưng nội dung javascript thực thi với một số giới hạn bảo mật air không cung cấp quyền truy cập trực tiếp vào các thành phần gui gốc như thanh điều hướng hoặc điều khiển phần mở rộng riêng có thể được sử dụng để truy cập các tài nguyên bản địa bổ sung === công cụ phát triển === ==== sdk ==== air sdk có sẵn dưới dạng tải xuống độc lập miễn | [
"adobe",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"hơn",
"100",
"000",
"ứng",
"dụng",
"độc",
"đáo",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"air",
"và",
"hơn",
"1",
"tỷ",
"cài",
"đặt",
"tương",
"tự",
"đã",
"được",
"ghi",
"lại",
"từ",
"người",
"dùng",
"trên",
"toàn",
"t... |
helipterum virgatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được willd dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"helipterum",
"virgatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
để tham gia bắn phá và quét mìn chuẩn bị cho cuộc đổ bộ tiếp theo tại guam lần này một giai đoạn bắn phá kéo dài diễn ra trước khi nó tiến vào cảng và vào ba ngày trước ngày d 21 tháng 7 nó bắt đầu quét mìn lối ra vào sau khi bảo vệ các tàu vận chuyển ở khu vực phía sau nó quay trở về trân châu cảng để sửa chữa hoạt động quét mìn tiếp theo của nó là tại pepeliu đi đến ngoài khơi palaus vào ngày 12 tháng 9 năm 1944 hamilton hợp cùng đơn vị của nó rà soát qua các eo biển bị rải mìn dày đặc chỉ riêng tại eo biển kossol các tàu khu trục quét mìn đã phá hủy 116 quả mìn vì thành tích này mà đơn vị quét mìn của hamilton được tặng thưởng danh hiệu đơn vị tưởng thưởng hải quân sau khi hoàn thành nhiệm vụ bảo vệ các tàu vận chuyển nó hộ tống các đoàn tàu vận tải từ khu vực tập trung đi đến palaus để chuẩn bị cho chiến dịch chiếm đóng quần đảo philippine nó khởi hành từ đảo manus thuộc quần đảo admiralty vào ngày 10 tháng 10 và đi vào vịnh leyte vào ngày 17 tháng 10 ba ngày trước khi các sư đoàn lục quân đổ bộ lên bờ hamilton rà quét các eo biển chung quanh đảo diriagat và vịnh looc dọc đường tiến vào các bãi đổ bộ hạm đội | [
"để",
"tham",
"gia",
"bắn",
"phá",
"và",
"quét",
"mìn",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"tiếp",
"theo",
"tại",
"guam",
"lần",
"này",
"một",
"giai",
"đoạn",
"bắn",
"phá",
"kéo",
"dài",
"diễn",
"ra",
"trước",
"khi",
"nó",
"tiến",
"vào",
"cả... |
pachetra quadrimaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pachetra",
"quadrimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hiện của các con nai sừng tấm thật sự alces alces thay vào đó một lý do khác cho tuyệt chủng có thể là các cuộc cạnh tranh của một số loài ăn thực vật giống như bò bison trong hệ sinh thái đồng cỏ mới thay thế cho môi trường rừng vân sam == tham khảo == bullet amnh bestiary amnh bestiary american museum of natural history n d web 23 oct 2014 bullet stag moose cervalces scotti the academy of natural sciences truy cập 2007-03-03 bullet cervalces scotti maxilla mandible n p n d web 23 oct 2014 <http maxillaandmandible com portfolio cervalces-scotti bullet stevens william k ngày 29 tháng 4 năm 1997 disease is new suspect in ancient extinctions the new york times truy cập 2007-03-04 bullet guthrie r d 1990 frozen fauna of the mammoth steppe the story of blue babe university of chicago press isbn 9780226311234 truy cập 2015-06-12 bullet cervalces scotti maxilla mandible n p n d web 23 oct 2014 <http maxillaandmandible com portfolio cervalces-scotti bullet www prehistoric-wildlife com darren pepper cervalces prehistoric-wildlife com truy cập 2015-06-12 bullet bower bruce america s talk the great divide science news 137 23 1990 360-362 jstor web bullet cervalces prehistoric wildlife n p 2011 web 23 oct 2014 <http www prehistoric-wildlife com species c cervalces html> bullet george a feldhamer joseph a chapman bruce carlyle thompson 1982 moose wild mammals of north america biology management and conservation johns hopkins university press p 931 truy cập 2007-03-04 bullet moosestrauss bob stag moose cervalces scotti about n p n d web 24 oct 2014 <http dinosaurs about com od mesozoicmammals p stag-moose-cervalces-scotti htm> -cervalces-scotti htm> bullet mayhood kevin solving a 10 000-year-old mystery researchers study clues to figure out what killed giant ice age moose columbus dispatch the oh 16 sep 2008 home final news science 04b | [
"hiện",
"của",
"các",
"con",
"nai",
"sừng",
"tấm",
"thật",
"sự",
"alces",
"alces",
"thay",
"vào",
"đó",
"một",
"lý",
"do",
"khác",
"cho",
"tuyệt",
"chủng",
"có",
"thể",
"là",
"các",
"cuộc",
"cạnh",
"tranh",
"của",
"một",
"số",
"loài",
"ăn",
"thực",
... |
hình dung và đồ họa công việc như kỹ thuật cad cam do direct3d là thành phần công bố công khai rộng rãi nhất của directx người ta thường xem tên gọi directx và direct3d được sử dụng thay thế cho nhau bộ phát triển phần mềm directx sdk bao gồm các thư viện thời gian chạy ở dạng nhị phân tái phân phối được cùng với tài liệu đi kèm và file tiêu đề để sử dụng trong mã hóa ban đầu chỉ có các thời gian chạy được cài đặt cho trò chơi hoặc ngoại lệ bởi người sử dụng windows 95 không khởi động với directx nhưng directx đã được đưa vào windows 95 oem service release 2 windows 98 và windows nt 4 0 cả hai đều có directx và các phiên bản windows được phát hành kể từ đó microsoft cho phép tải về sdk miễn phí trong khi các thời gian chạy runtime là độc quyền phần mềm nguồn đóng mã nguồn được cung cấp cho hầu hết các mẫu sdk direct3d 9ex direct3d 10 và direct3d 11 chỉ có sẵn cho windows vista và windows 7 bởi vì mỗi phiên bản mới đã được xây dựng để phụ thuộc vào windows display driver model mới được giới thiệu cho windows vista kiến trúc đồ họa vista wddm mới bao gồm một trình quản lý bộ nhớ video mới hỗ trợ ảo hóa phần cứng đồ họa cho nhiều ứng dụng và các dịch vụ như desktop window manager == xem thêm == bullet opengl bullet | [
"hình",
"dung",
"và",
"đồ",
"họa",
"công",
"việc",
"như",
"kỹ",
"thuật",
"cad",
"cam",
"do",
"direct3d",
"là",
"thành",
"phần",
"công",
"bố",
"công",
"khai",
"rộng",
"rãi",
"nhất",
"của",
"directx",
"người",
"ta",
"thường",
"xem",
"tên",
"gọi",
"direct... |
chiến tranh mặt trận phía nam có tầm quan trọng thấp chủ yếu với 1 lực lượng quân đội nhỏ bé và chỉ có ý nghĩa khu vực mặt trận phía nam lại phân nhỏ thành các chiến trường mặt trận ý-áo – đối chọi của quân ý – áo tại vùng biên giới hai nước chiến trường balkan liên quân đức áo – hung bulgaria chống serbia và về sau có trợ giúp của anh pháp cho serbia chiến trường trung cận đông liên quân anh pháp chủ yếu là anh chống ottoman chiến trường kavkaz nga chống ottoman === 1914 đức phải chiến đấu trên 2 mặt trận === ngày 1 tháng 8 năm 1914 đức tuyên chiến với nga ngày 3 tháng 8 với pháp ngày 4 tháng 8 anh tuyên chiến với đức và đổ bộ vào lục địa chiến tranh lớn đã nổ ra ==== mặt trận phía tây ==== ngày 2 tháng 8 năm 1914 quân đức chiếm luxembourg và 2 ngày sau tràn vào bỉ vi phạm tình trạng trung lập của nước này để lấy đường tiến vào miền bắc nước pháp kế hoạch schlieffen của bộ tổng chỉ huy đức tính toán rằng cuộc tấn công bất ngờ qua bỉ đánh thẳng vào bắc nước pháp là khu vực ít bố phòng sẽ nhanh chóng loại nước này ra khỏi chiến tranh trong vòng 40 ngày trước khi quân đội nga kịp tổng động viên và tập hợp sau khi đánh tan quân pháp thì đức sẽ điều quân quay sang | [
"chiến",
"tranh",
"mặt",
"trận",
"phía",
"nam",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"thấp",
"chủ",
"yếu",
"với",
"1",
"lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"nhỏ",
"bé",
"và",
"chỉ",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"khu",
"vực",
"mặt",
"trận",
"phía",
"nam",
"lại",
"phân",
... |
eublemma flavistriata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"eublemma",
"flavistriata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
lycaugesia epistigma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lycaugesia",
"epistigma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thông mạng xã hội tạo điều kiện cho sự phát triển của các mạng xã hội trực tuyến bằng cách kết nối hồ sơ người dùng với nhiều cá nhân hoặc nhiều nhóm khác vào năm 2019 merriam webster- một công ty chuyên về sách và từ điển đưa ra định nghĩa phương tiện truyền thông mạng xã hội là một hình thức giao tiếp xã hội điện tử thông qua việc người dùng tạo ra cộng đồng trực tuyến để chia sẻ thông tin ý tưởng thông điệp cá nhân và những nội dung khác các mạng xã hội đầu tiên tồn tại trong thời gian ngắn là bởi vì người dùng của họ mất hứng thú cuộc cách mạng xã hội đã làm cho số lượng các trang web mạng tăng lên nghiên cứu chỉ ra rằng khán giả dành 22% thời gian của họ cho các trang mạng xã hội do vậy sự phổ biến của phương tiện truyền thông mạng xã hội tăng lên phương tiện truyền thông mạng xã hội được sử dụng để ghi lại tài liệu tìm hiểu và khám phá mọi thứ thể hiện bản thân và kết nối tình bạn cũng như phát triển các ý tưởng từ việc tạo ra blog podcast video và gaming sites các cá nhân tự tạo ra kết nối chỉnh sửa quản lý nội dung phối hợp với các cá nhân khác === phương tiện truyền thông mạng xã hội trên di động === bullet phương tiện truyền thông mạng xã hội di động | [
"thông",
"mạng",
"xã",
"hội",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"mạng",
"xã",
"hội",
"trực",
"tuyến",
"bằng",
"cách",
"kết",
"nối",
"hồ",
"sơ",
"người",
"dùng",
"với",
"nhiều",
"cá",
"nhân",
"hoặc",
"nhiều",
"nhóm",
"... |
stigmella progonopis là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở new zealand chiều dài cánh trước khoảng 3 mm con trưởng thành bay vào tháng 1 và tháng 2 có một lứa một năm ấu trùng ăn dracophyllum traversii dracophyllum longifolium dracophyllum menziesii và gaultheria crassa chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet fauna of new zealand number 16 nepticulidae insecta lepidoptera | [
"stigmella",
"progonopis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"new",
"zealand",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"trước",
"khoảng",
"3",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"vào",
"tháng",
"1",
... |
mai lâm phường mai lâm là một phường thuộc thị xã nghi sơn tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == phường mai lâm nằm ở phía nam thị xã nghi sơn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường tĩnh hải bullet phía tây giáp xã tân trường và xã tùng lâm bullet phía nam giáp phường hải thượng và xã trường lâm bullet phía bắc giáp phường trúc lâm phường mai lâm có diện tích 17 80 km² dân số năm 2019 là 10 985 người mật độ dân số đạt 617 người km² == lịch sử == trước đây mai lâm là một xã thuộc huyện tĩnh gia ngày 22 tháng 4 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 933 nq-ubtvqh14 về việc thành lập thị xã nghi sơn và các phường thuộc thị xã nghi sơn nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2020 theo đó chuyển huyện tĩnh gia thành thị xã nghi sơn và thành lập phường mai lâm trên cơ sở toàn bộ 17 80 km² diện tích tự nhiên và 10 985 người của xã mai lâm mai lâm bao gồm các thôn hải lâm kim tiến thành tâm tường thành trí trung hữu tài được sát nhập từ thôn hữu nam và thôn hữu tài | [
"mai",
"lâm",
"phường",
"mai",
"lâm",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"nghi",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"mai",
"lâm",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"thị",
"xã",
"nghi",
"sơn",
"có",
"... |
dicranomyia interrupta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"dicranomyia",
"interrupta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
rhachithecium perpusillum là một loài rêu trong họ rhachitheciaceae loài này được thwaites mitt broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"rhachithecium",
"perpusillum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"rhachitheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thwaites",
"mitt",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
marsupella arctica là một loài rêu tản trong họ gymnomitriaceae loài này được berggr bryhn kaal miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1906 | [
"marsupella",
"arctica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"gymnomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"berggr",
"bryhn",
"kaal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
vịt trắng bắc kinh hay vịt bắc kinh-đức tên tiếng anh là german pekin tiếng đức deutsche pekingente là giống vịt nhà ở châu âu nó thường được gọi đơn giản là vịt bắc kinh hoặc vịt bắc kinh trắng nó là một giống khác với giống vịt bắc mỹ vịt bắc kinh mỹ cũng thường được biết đến với cùng tên nó được nhân giống ở châu âu từ các giống thủy cầm có nguồn gốc ở trung quốc và nhật bản và được phân bố ở nhiều nước châu âu == lịch sử == con vịt trời có lẽ đã thuần hóa ở trung quốc trước năm 1000 sau công nguyên việc cho ăn vịt được ghi chép từ thế kỷ thứ mười dưới triều đại ngũ triều đại người trung quốc là những người nuôi vịt khéo léo trong số một số giống chúng tạo ra có tên là shi-chin-ya-tze hoặc còn gọi là vịt mười pound năm 1872 một số giống thủy cầm thuộc loại này đã được walter steward nhập khẩu vào anh quốc những loài khác được đưa đến hoa kỳ bởi james e palmer nơi chúng đã phát triển giống vịt bắc mỹ đến đức từ anh có thể qua pháp ở đức vịt trung quốc được lai tạo trực tiếp với vịt trắng được mang từ nhật bản bằng tàu hà lan dẫn đến giống vịt có góc nghiêng cơ thể tạo độ đốc khi đứng những cá thể được đưa đến hoa kỳ đã được lai với các giống | [
"vịt",
"trắng",
"bắc",
"kinh",
"hay",
"vịt",
"bắc",
"kinh-đức",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"là",
"german",
"pekin",
"tiếng",
"đức",
"deutsche",
"pekingente",
"là",
"giống",
"vịt",
"nhà",
"ở",
"châu",
"âu",
"nó",
"thường",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
... |
và nhiều cảng ở alaska quay trở về san diego vào ngày 18 tháng 8 nó tiếp tục hoạt động dọc theo vùng bờ tây trải dài từ alaska đến tận panama xen kẻ với những chuyến đi đến vùng quần đảo hawaii trong suốt tám năm rưỡi tiếp theo trong thời gian này vào tháng 8 năm 1927 nó phục vụ như cột mốc dẫn đường hỗ trợ các phi công tham gia cuộc đua dole từ lục địa hoa kỳ đến hawaii vào đầu năm 1929 chiếc tàu khu trục được cho đại tu chuẩn bị ngừng hoạt động và nó được cho xuất biên chế vào ngày 15 tháng 5 năm 1929 tại san diego đến ngày 17 tháng 6 nó được cho kéo đến xưởng hải quân mare island để tháo dỡ tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 25 tháng 11 năm 1930 và vật liệu của nó bị bán vào ngày 25 tháng 2 năm 1932 == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil danfs m10 meyer htm == liên kết ngoài == bullet http www navsource org archives 05 279 htm | [
"và",
"nhiều",
"cảng",
"ở",
"alaska",
"quay",
"trở",
"về",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"8",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"dọc",
"theo",
"vùng",
"bờ",
"tây",
"trải",
"dài",
"từ",
"alaska",
"đến",
"tận",
"panama",
"xen",
"kẻ",... |
vincent van gogh người đang sống lại ở hà lan ở paris theo gặp andries bonger và em gái của anh ta johanna bonger người mà ông đã kết hôn tại amsterdam vào ngày 17 tháng tư năm 1889 hai vợ chồng sống ở paris nơi vào ngày 31 tháng 1 năm 1890 con trai của họ vincent willem được sinh ra ngày 08 tháng 6 gia đình đã đến thăm vincent lúc này đang sống gần paris ở auvers-sur-oise với thị trường không tốt và được sự ủng hộ của vincent ông bắt đầu lập nghiệp cho riêng mình vincent mất ngày 27 7 1890 ở tuổi 37 và theo đã chết trong tháng 1 năm 1891 ở tuổi 33 vì mắc phải chứng mất trí paralytica một loại bênh lây nhiễm của não theo mắc bệnh giang mai và sức khỏe của ông giảm nhanh chóng sau khi vincent chết yếu và không thể đi đến quen với sự vắng mặt của vincent ông qua đời sáu tháng sau vào ngày 25 tháng giêng tại den dolder chắt của theodorus van gogh theo van gogh là một đạo diễn phim nổi tiếng và gây tranh cãi người đã bị sát hại trên đường phố amsterdam vào năm 2004 bởi một kẻ cực đoan hồi giáo sau khi thực hiện một bộ phim ngắn về đạo hồi == anh em == theo ngưỡng mộ anh trai vincent trong suốt cuộc đời của mình nhưng việc giao tiếp với vincent rất khó khăn ngay cả trước khi anh trai ông theo đuổi con đường | [
"vincent",
"van",
"gogh",
"người",
"đang",
"sống",
"lại",
"ở",
"hà",
"lan",
"ở",
"paris",
"theo",
"gặp",
"andries",
"bonger",
"và",
"em",
"gái",
"của",
"anh",
"ta",
"johanna",
"bonger",
"người",
"mà",
"ông",
"đã",
"kết",
"hôn",
"tại",
"amsterdam",
"vào... |
epigomphus paulsoni là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ gomphidae nó là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet paulson d von ellenrieder n 2005 epigomphus paulsoni 2006 iucn red list of threatened species truy cập 9 tháng 8 năm 2007 | [
"epigomphus",
"paulsoni",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"gomphidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"đất",
"thấp",
"ẩm",
... |
dương văn rã 20 tháng 12 năm 1957 – 13 tháng 10 năm 2019 là một sĩ quan cao cấp trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng nguyên chủ nhiệm tổng cục hậu cần == cuộc đời == dương văn rã sinh ngày 20 tháng 12 năm 1957 tại xã thái mỹ huyện củ chi thành phố hồ chí minh ông nhập ngũ từ tháng 1 năm 1975 và trở thành chiến sĩ thuộc lữ đoàn 316 đến tháng 4 năm 1977 ông trở thành nhân viên quân nhu của trung đoàn 316 thuộc binh đoàn 23 quân khu 7 sau khi được cử đi học tại trường hậu cần quân khu 7 ông trở thàng trợ lý quân nhu của trung đoàn 316 ngày 31 tháng 10 năm 1979 ông được kết nạp vào đảng cộng sản việt nam và được phong quân hàm thiếu úy vào tháng 2 năm 1980 sau khi được cử đi học tại trường văn hóa ông được bổ nhiệm làm trưởng ban quân nhu của phòng hậu cần thuộc bộ chỉ huy quân sự thành phố hồ chí minh tháng 11 năm 1989 ông trở thành phó chủ nhiệm hậu cần của bộ chỉ huy quân sự thành phố và sau đó một năm thì được cử đi học tại học viện hậu cần đến tháng 1 năm 1995 ông trở thành chủ nhiệm hậu cần của bộ chỉ huy quân sự thành phố và đảm nhiệm vị trí này đến tháng 12 năm 1999 thì được điều | [
"dương",
"văn",
"rã",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1957",
"–",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"nguyên",
"chủ",
"nhiệm",
"tổng... |
memecylon laurentii là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên | [
"memecylon",
"laurentii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
6 12–16 9 1–6 bullet bài giảng trên núi 6 17–49 bullet phép lạ của chúa giê-xu 7 1-17 bullet chúa được xức dầu 7 36–50 bullet những nữ môn đệ của chúa 8 1–3 bullet dụ ngôn người gieo giống 8 4-8 11–17 bullet mục đích của những dụ ngôn 8 9-10 bullet muối ánh sáng 8 16–18 11 33 14 34–35 bullet quở sóng gió 8 22–25 bullet đuổi bầy quỷ 8 26–39 bullet chữa lành cho con gái người cai nhà hội 8 40-56 bullet hóa bánh cho 5000 người ăn 9 10–17 bullet phêrô xưng nhận chúa 9 18–20 bullet con người 9 21–25 44–45 57-58 18 31–34 bullet sự tái lâm 9 26-27 bullet chúa hóa hình 9 28–36 bullet chữa lành cho bé trai bị quỷ nhập 9 37-43 bullet người đầu trở nên cuối và người cuối trở nên đầu 9 46-48 bullet thái độ đối với chúa 9 49–50 những sự dạy dộ của chúa trên hành trình về jerusalem bullet hành trình về jerusalem 9 51 bullet người samari khước từ chúa 9 52–56 bullet hãy để người chết chôn người chết 9 59-60 bullet đừng nhìn lại phía sau 9 61-62 bullet 70 môn đồ 10 1-24 bullet nguyền rủa chorazin bethsaida capernaum 10 13-15 bullet ca ngợi chúa cha 10 21-24 bullet đại mạng lệnh 10 25-28 bullet dụ ngôn người samaria nhân lành 10 29–37 bullet viếng thăm gia đình ladarô 10 38-42 bullet bài cầu nguyện của chúa 11 1–4 bullet bạn của bóng đêm 11 5–13 bullet chúa và ma quỷ 11 14–22 8 19–21 bullet thái độ đối với chúa 11 23 bullet quỷ nhập 11 24–26 bullet nghe và làm 11 27-28 bullet thần học về câu chuyện giôna 11 29–32 bullet ham mê vật chất mắt và ánh sáng 11 34-36 bullet quở trách người pharisêu và các kinh sư 11 37-54 bullet che giấu hay bày tỏ 12 1-3 bullet kính sợ ai 12 4-7 bullet tội lỗi không bao giờ được tha 12 8-12 bullet tranh chấp quyền thừa | [
"6",
"12–16",
"9",
"1–6",
"bullet",
"bài",
"giảng",
"trên",
"núi",
"6",
"17–49",
"bullet",
"phép",
"lạ",
"của",
"chúa",
"giê-xu",
"7",
"1-17",
"bullet",
"chúa",
"được",
"xức",
"dầu",
"7",
"36–50",
"bullet",
"những",
"nữ",
"môn",
"đệ",
"của",
"chúa",
... |
trichosteleum flagelliferum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"trichosteleum",
"flagelliferum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
thấy ở bò sừng ngắn anh ww nếu mang gen màu đen b sẽ là màu lam xám hoặc gọi là lam cát trên thực tế là màu trộn giữa đen và trắng dưới ánh mặt trời sẽ nhìn thành màu lam xám bullet gen bạch hóa lặn cc da lông mắt đều không có sắc tố như bò hà lan và bò hereford bullet toàn thân màu trắng chỉ có phần tai là đen thường thấy ở bò vùng cao thụy điển đây thực tế là hình thức phổ biến nhấy của bò sọc trắng ở bò sữa bò thịt và lấy sữa bò thịt lớp lông phần lớn là có các sọc trắng ở mức độ khác nhau ở bò sữa trắng đốm đen thường gặp toàn bộ màu sắc được quyết định bở gen s màu điểm được quyết định bởi gen ss kích thước điểm màu chịu tác động của gen sửa chữa repair hình thức khác là lông hai bên cơ thể có màu đường lưng và đường bụng gồm cả phần trước ngực có màu trắng chân sau có màu trắng như bò hereford màu sắc do gen trội sg quyết định còn có loài màu lông trắng ở mặt là do gen trội sh quy định s sg sh s là các alen giữa s sg sh không trội hoàn toàn nhưng đều trội át s thông thường ở màu lông bò màu đen b trội át các màu khác màu đỏ r lặn át các màu khác màu sọc trắng thông thường | [
"thấy",
"ở",
"bò",
"sừng",
"ngắn",
"anh",
"ww",
"nếu",
"mang",
"gen",
"màu",
"đen",
"b",
"sẽ",
"là",
"màu",
"lam",
"xám",
"hoặc",
"gọi",
"là",
"lam",
"cát",
"trên",
"thực",
"tế",
"là",
"màu",
"trộn",
"giữa",
"đen",
"và",
"trắng",
"dưới",
"ánh",
"... |
xã albion quận dickey bắc dakota xã albion là một xã thuộc quận dickey tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 42 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"albion",
"quận",
"dickey",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"albion",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"dickey",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"42",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"... |
hai tầng tên lửa nhưng việc bọc thêm lớp vỏ cách nhiệt và dùng dù cho việc hạ cánh không hiệu quả do vậy họ phải từ bỏ phương án này thay vào đó vào năm 2011 spacex bắt đầu tập trung nghiên cứu và thiết kế một mẫu falcon 9 mới có thể tái sử dụng chú trọng vào phần tầng 1 === falcon 9 v1 1 === còn có tên khác là block 2 phiên bản này nặng hơn 60% và có sức đẩy mạnh hơn 60% so với v1 0 thùng nhiên liệu của tầng 1 cũng dài hơn 60% do vậy tên lửa dễ bị biến dạng hơn khi đang bay phiên bản v1 1 hoàn tất quá trình thử nghiệm vào tháng 7 năm 2013 và được phóng lần đầu tiên vào tháng 9 cùng năm tầng 1 bao gồm 9 động cơ merlin 1d 8 động cơ làm thành hình bát giác đều bao quanh 1 động cơ ở trung tâm gắn vào bộ khung kim loại mà spacex gọi là octaweb mục đích nhằm tinh giản quá trình sản xuất tổng lực đầy khi cất cánh là 5 885 kn tăng lên đến 6 672 kn khi ra khỏi bầu khí quyển tên lửa nhờ đó có thể chở tới 13 150 kg hàng hóa số điểm liên kết giữa 2 tầng tên lửa giảm từ 12 xuống còn 3 hệ thống phần cứng và phần mềm điều khiển cũng được cải thiện và nâng cấp kể từ lần phóng đầu tiên phần ống dẫn chất mồi lửa của | [
"hai",
"tầng",
"tên",
"lửa",
"nhưng",
"việc",
"bọc",
"thêm",
"lớp",
"vỏ",
"cách",
"nhiệt",
"và",
"dùng",
"dù",
"cho",
"việc",
"hạ",
"cánh",
"không",
"hiệu",
"quả",
"do",
"vậy",
"họ",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"phương",
"án",
"này",
"thay",
"vào",
"đó",
"... |
henrietta texas henrietta là một thành phố thuộc quận clay tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3141 người == dân số == bullet dân số năm 2000 3264 người bullet dân số năm 2010 3141 người == xem thêm == bullet american finder | [
"henrietta",
"texas",
"henrietta",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"clay",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3141",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",... |
clethra chiapensis là một loài thực vật có hoa trong họ clethraceae loài này được l m gonzález mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"clethra",
"chiapensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"clethraceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"m",
"gonzález",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
gnophos persula là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"persula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
polycyrtus caudatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"polycyrtus",
"caudatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
6303 1989 el2 6303 1989 el là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 12 tháng 3 năm 1989 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"6303",
"1989",
"el2",
"6303",
"1989",
"el",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"12",
"tháng",
... |
schwenckia curviflora là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"schwenckia",
"curviflora",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
mincemeat vẫn là một bộ phim về thời chiến hấp dẫn và có diễn xuất tốt trên trang metacritic bộ phim có điểm trung bình là 65 trên 100 dựa trên 27 lượt nhận xét chủ yếu là những nhận xét khá tích cực == tính xác thực lịch sử == dù bộ phim được đánh giá là sát với các khía cạnh lịch sử nhưng các nhà làm phim đã thêm và thêu dệt một số thông tin hư cấu nhằm giúp nội dung bộ phim được lôi cuốn và hấp dẫn hơn một vài ví dụ không đúng với lịch sử như bullet trong phim charles cholmondeley đã lên tàu ngầm hms seraph và tham gia vào việc thả thi thể của thiếu tá martin xuống vịnh cádiz thực tế cả ông và montagu đã trở về london sau khi bàn giao thùng đông lạnh chứa thi thể của thiếu tá martin cho thủy thủ đoàn của tàu ngầm hms seraph ở scotland bullet hester leggett chưa từng viết thư tới iris montagu vợ của ewen montagu theo ben macintyre không như bộ phim ewen thường xuyên viết thư gửi đến gia đình ông ở hoa kỳ và còn kể với vợ về những chuyến đi chơi của ông với jean leslie dù montague có say mê leslie nhưng mối quan hệ giữa ông và vợ không căng thẳng như trong phim bullet người anh trai của charles cholmondeley thiếu úy richard cholmondeley thực tế hi sinh ở bỉ trong chiến dịch dynamo năm 1940 không phải ở mặt | [
"mincemeat",
"vẫn",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"về",
"thời",
"chiến",
"hấp",
"dẫn",
"và",
"có",
"diễn",
"xuất",
"tốt",
"trên",
"trang",
"metacritic",
"bộ",
"phim",
"có",
"điểm",
"trung",
"bình",
"là",
"65",
"trên",
"100",
"dựa",
"trên",
"27",
"lượt",
... |
pagyda là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"pagyda",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
banara riparia là một loài thực vật thuộc họ salicaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet neill d pitman n 2004 banara riparia 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007 | [
"banara",
"riparia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"salicaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
... |
dân bắt giữ các nhà hoạt động chính trị và buộc hơn 150 000 người ả rập phải rời đi sau đó chiếm và cướp phá những căn nhà của họ những người ả rập bị trục xuất cáo buộc lực lượng an ninh người kurd áp thuế và hạn chế dân số để buộc họ rời đi vào ngày 20 tháng 1 năm 2018 không quân thổ nhĩ kỳ đã ném bom hơn 100 điểm ở afrin vào ngày 28 tháng 1 năm 2018 tổng cục cổ vật và bảo tàng syria và đài quan sát nhân quyền syria có trụ sở ở anh cho biết pháo kích thổ nhĩ kỳ đã phá hủy nghiêm trọng ngôi đền cổ ain dara tại afrin syria kêu gọi áp lực quốc tế đối với thổ nhĩ kỳ để ngăn chặn việc nhắm mục tiêu vào các địa điểm khảo cổ và văn hóa vào ngày 20 tháng 2 năm 2018 đoàn xe của quân đội syria gồm 50 phương tiện đã đến afrin thông qua cửa khẩu biên giới ziyarat và được triển khai đến các khu vực khác nhau trong đó năm phương tiện đã đến được trung tâm thành phố afrin vào ngày 18 tháng 3 năm 2018 tức ngày thứ 58 của chiến dịch cành ô liu quân đội syria tự do được thổ nhĩ kỳ hậu thuẫn và lực lượng vũ trang thổ nhĩ kỳ đã chiếm được afrin từ tay của ypg và ypj vì ypg và ypj có ít sức kháng chiến ngay sau | [
"dân",
"bắt",
"giữ",
"các",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"và",
"buộc",
"hơn",
"150",
"000",
"người",
"ả",
"rập",
"phải",
"rời",
"đi",
"sau",
"đó",
"chiếm",
"và",
"cướp",
"phá",
"những",
"căn",
"nhà",
"của",
"họ",
"những",
"người",
"ả",
"r... |
chilodes nigrocostata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chilodes",
"nigrocostata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
kết nạp vào đảng cộng sản đông dương tháng 8 năm 1948 bà đổi tên là bội hoàn làm tổng biên tập báo phụ nữ việt nam cơ quan ngôn luận của hội liên hiệp phụ nữ việt nam năm 1950 bà được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương hội liên hiệp phụ nữ việt nam nhiệm kỳ 1950 – 1958 == vào nam == năm 1951 bà vào nam công tác ở trung ương cục miền nam từ 1952 đến 1954 bà giữ chức quyền bí thư đảng đoàn phụ nữ tỉnh sóc trăng năm 1964 bà giữ chức chánh văn phòng ban chấp hành trung ương hội liên hiệp phụ nữ giải phóng miền nam việt nam tháng 10 năm 1974 bà được cử vào ban sử phụ nữ trung ương sưu tầm tư liệu và viết xong bộ lịch sử phong trào phụ nữ việt nam == tham khảo == bullet kỷ yếu ngành kế hoạch và đầu tư tỉnh hải dương 70 năm những chặng đường phát triển | [
"kết",
"nạp",
"vào",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"tháng",
"8",
"năm",
"1948",
"bà",
"đổi",
"tên",
"là",
"bội",
"hoàn",
"làm",
"tổng",
"biên",
"tập",
"báo",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"cơ",
"quan",
"ngôn",
"luận",
"của",
"hội",
"liên",
... |
plectritis ciliosa là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được greene jeps miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"plectritis",
"ciliosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"kim",
"ngân",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"jeps",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
isoparce cupressi là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có từ maryland tới texas sải cánh khoảng 60–65 mm == tham khảo == bullet baldcypress sphinx moths of north america guide | [
"isoparce",
"cupressi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"từ",
"maryland",
"tới",
"texas",
"sải",
"cánh",
"khoảng",
"60–65",
"mm",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"baldcypress",
"sphinx",
"moths",
... |
usd deadline hollywood ước tính lợi nhuận ròng của bộ phim rơi vào khoảng 82 triệu usd bao gồm toàn bộ chi phí sản xuất và tiền lãi ban đầu bộ phim dự kiến thu về khoảng 22—25 triệu usd từ 3 391 rạp sau năm ngày đầu ra mắt tại thị trường hoa kỳ và canada các xuất chiếu sớm tại 936 rạp trong hai ngày 22 và 23 tháng 11 mang về 2 triệu usd tác phẩm tiếp tục thu được 8 5 triệu usd bao gồm 2 triệu nói trên và 1 7 triệu từ các buổi chiếu thử tối thứ ba và 6 8 triệu usd vào ngày lễ tạ ơn tăng tổng mức thu lên đến 44 triệu usd doanh thu trong dịp cuối tuần ra mắt là 27 2 triệu usd nâng tổng mức thu trong năm ngày đầu lên 41 7 triệu usd đứng thứ hai sau frozen ii cho đến cuối tuần thứ hai và thứ ba bộ phim mang về lần lượt 14 2 triệu usd và 9 3 triệu usd giữ vững hạng hai và sau đó tụt xuống hạng ba doanh thu tuần thứ tư là 6 5 triệu usd và 9 7 triệu usd của tuần thứ năm tổng cộng 16 6 triệu usd trong năm ngày thuộc kì lễ giáng sinh === đánh giá chuyên môn === trên hệ thống tổng hợp kết quả đánh giá rotten tomatoes bộ phim có tỷ lệ đánh giá tích cực 97% dựa trên 441 nhận xét với điểm trung bình là 8 3 10 theo các chuyên gia của trang web kẻ | [
"usd",
"deadline",
"hollywood",
"ước",
"tính",
"lợi",
"nhuận",
"ròng",
"của",
"bộ",
"phim",
"rơi",
"vào",
"khoảng",
"82",
"triệu",
"usd",
"bao",
"gồm",
"toàn",
"bộ",
"chi",
"phí",
"sản",
"xuất",
"và",
"tiền",
"lãi",
"ban",
"đầu",
"bộ",
"phim",
"dự",
... |
junellia thymifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được lag moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"junellia",
"thymifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"lag",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
đoàn thế giới hồi giáo và tổ chức hội nghị hồi giáo nay là tổ chức hợp tác hồi giáo quốc gia này giữ một vai trò nổi bật trong quỹ tiền tệ quốc tế và ngân hàng thế giới và tham gia tổ chức thương mại thế giới vào năm 2005 ả rập xê út ủng hộ hình thành liên minh thuế quan ả rập vào năm 2015 và một thị trường chung ả rập vào năm 2020 kể từ năm 1960 với vị thế là thành viên sáng lập của opec chính sách giá dầu mỏ của ả rập xê út về tổng thể là giúp ổn định thị trường dầu mỏ thế giới và nỗ lực điều chỉnh biến động giá mạnh nhằm không gây hại cho các nền kinh tế phương tây từ giữa thập niên 1970 đến năm 2002 ả rập xê út đã chi ra trên 70 tỷ usd viện trợ phát triển hải ngoại oda tuy nhiên có bằng chứng rằng đại đa số chúng trên thực tế được dành cho truyền bá và khuếch trương giáo phái wahhabi điều này gây bất lợi cho các giáo phái hồi giáo khác tồn tại tranh luận mãnh liệt về việc liệu viện trợ của ả rập xê út và giáo phái wahhabi đã kích động chủ nghĩa cực đoan tại các quốc gia tiếp nhận hay không hai luận điệu chính là về bản chất giáo phái wahhabi khuyến khích tính không khoan dung và xúc tiến chủ nghĩa khủng bố | [
"đoàn",
"thế",
"giới",
"hồi",
"giáo",
"và",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"hồi",
"giáo",
"nay",
"là",
"tổ",
"chức",
"hợp",
"tác",
"hồi",
"giáo",
"quốc",
"gia",
"này",
"giữ",
"một",
"vai",
"trò",
"nổi",
"bật",
"trong",
"quỹ",
"tiền",
"tệ",
"quốc",
"t... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.