text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
essentials of ecology pp 103–105 isbn 978-1-4051-5658-5 bullet macarthur r and wilson e o 1967 the theory of island biogeography princeton university press 2001 reprint isbn 0-691-08836-5 == liên kết ngoài == bullet http www encyclopedia com topic competition_%28biology%29 aspx bullet the biological basis for the ‘thri... | [
"essentials",
"of",
"ecology",
"pp",
"103–105",
"isbn",
"978-1-4051-5658-5",
"bullet",
"macarthur",
"r",
"and",
"wilson",
"e",
"o",
"1967",
"the",
"theory",
"of",
"island",
"biogeography",
"princeton",
"university",
"press",
"2001",
"reprint",
"isbn",
"0-691-08836... |
chuỗi lượng giác một chuỗi lượng giác là một chuỗi có dạng nó được gọi là một chuỗi fourier nếu các tham số formula_2 và formula_3 có dạng trong đó formula_6 là một hàm tích phân == các số không của một chuỗi lượng giác == sự độc đáo và các số không của chuỗi lượng giác là một lĩnh vực nghiên cứu tích cực ở châu âu thế... | [
"chuỗi",
"lượng",
"giác",
"một",
"chuỗi",
"lượng",
"giác",
"là",
"một",
"chuỗi",
"có",
"dạng",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"một",
"chuỗi",
"fourier",
"nếu",
"các",
"tham",
"số",
"formula_2",
"và",
"formula_3",
"có",
"dạng",
"trong",
"đó",
"formula_6",
"là... |
đen vâu ra mắt mv đi trong mùa hè lấy cảm hứng chủ đề về bóng đá theo đại diện truyền thông của mv mục đích của mv là khơi dậy niềm tự hào truyền tải ước mơ về chiến thắng vinh quang kể câu chuyện về bóng đá qua nhiều góc nhìn thú vị gần gũi đi trong mùa hè có những cảnh quay hoành tráng tái hiện khoảnh khắc đi bão ăn ... | [
"đen",
"vâu",
"ra",
"mắt",
"mv",
"đi",
"trong",
"mùa",
"hè",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"chủ",
"đề",
"về",
"bóng",
"đá",
"theo",
"đại",
"diện",
"truyền",
"thông",
"của",
"mv",
"mục",
"đích",
"của",
"mv",
"là",
"khơi",
"dậy",
"niềm",
"tự",
"hào",
"truyền... |
phân biệt về các loại hình khác nhau của ký ức ký ức tiểu sử la mémoire autobiographique hoàn toàn mang tính cá nhân và nhắm đến ký ức của một người về các sự kiện mà chính anh ta đã kinh nghiệm được ngược lại là ký ức lịch sử la mémoire historique nhắm đến những ký ức về các sự kiện mà các cá nhân đã không sống trải c... | [
"phân",
"biệt",
"về",
"các",
"loại",
"hình",
"khác",
"nhau",
"của",
"ký",
"ức",
"ký",
"ức",
"tiểu",
"sử",
"la",
"mémoire",
"autobiographique",
"hoàn",
"toàn",
"mang",
"tính",
"cá",
"nhân",
"và",
"nhắm",
"đến",
"ký",
"ức",
"của",
"một",
"người",
"về",
... |
luperina radicosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"luperina",
"radicosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
pré 1999 hilary swank – boys don t cry vai brandon teena † bullet annette bening – american beauty vai carolyn burnham bullet julianne moore – the end of the affair vai sarah myles bullet meryl streep – music of the heart vai roberta guaspari bullet sigourney weaver – a map of the world vai alice goodwin ==== thập niên... | [
"pré",
"1999",
"hilary",
"swank",
"–",
"boys",
"don",
"t",
"cry",
"vai",
"brandon",
"teena",
"†",
"bullet",
"annette",
"bening",
"–",
"american",
"beauty",
"vai",
"carolyn",
"burnham",
"bullet",
"julianne",
"moore",
"–",
"the",
"end",
"of",
"the",
"affair"... |
eoophyla palleuca là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"eoophyla",
"palleuca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
ước mơ của bản thân ngoài ra hoa hậu h hen niê còn tích cực với nhiều hoạt động thiện nguyện trên khắp mọi miền đất nước chương trình đồng hành cùng các bệnh nhân hiv-aids tham dự tích cực chương trình room to read truyền cảm hứng tích cực cho các em học sinh đặc biệt là các nữ sinh dự án xây dựng nhà tình thương cho b... | [
"ước",
"mơ",
"của",
"bản",
"thân",
"ngoài",
"ra",
"hoa",
"hậu",
"h",
"hen",
"niê",
"còn",
"tích",
"cực",
"với",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"thiện",
"nguyện",
"trên",
"khắp",
"mọi",
"miền",
"đất",
"nước",
"chương",
"trình",
"đồng",
"hành",
"cùng",
"các",
... |
dalhousiea paucisperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được griff miêu tả khoa học đầu tiên | [
"dalhousiea",
"paucisperma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"griff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
suvereto là một đô thị ở tỉnh livorno ở vùng toscana có khoảng cách khoảng 90 km về phía tây nam của firenze và khoảng 60 km về phía đông nam của livorno tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 948 người và diện tích là 92 9 km² suvereto giáp các đô thị campiglia marittima castagneto carducci fol... | [
"suvereto",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"livorno",
"ở",
"vùng",
"toscana",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"90",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"firenze",
"và",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"livorno",... |
tổng tức tranh gồm 4 xã tức tranh quảng cố đan khê thanh trà và 1 trang an lạc bullet tổng động đạt gồm 4 xã động đạt phủ lý phấn sức phấn mễ bullet tổng cù vân gồm 3 xã cù vân phục linh thọ linh bullet tổng cổ lũng gồm 4 xã cổ lũng bá sơn khúc lộng dựng tú bullet tổng sơn cẩm gồm 6 xã sơn cẩm cao ngạn quán triều hộ hi... | [
"tổng",
"tức",
"tranh",
"gồm",
"4",
"xã",
"tức",
"tranh",
"quảng",
"cố",
"đan",
"khê",
"thanh",
"trà",
"và",
"1",
"trang",
"an",
"lạc",
"bullet",
"tổng",
"động",
"đạt",
"gồm",
"4",
"xã",
"động",
"đạt",
"phủ",
"lý",
"phấn",
"sức",
"phấn",
"mễ",
"bul... |
cadman trước đó ông từ sài gòn ra hà nội để chia sẻ những nỗi đau khổ và hiểm nghèo giữa vòng anh em tôi trong đấng christ nói với viên đội pháp họ là tín đồ đấng christ tôi bảo đảm mạng sống của những tín hữu này xin cho tôi gặp chỉ huy của anh hôm sau cadman gặp viên đại tá người pháp và yêu cầu rút binh lính ra khỏi... | [
"cadman",
"trước",
"đó",
"ông",
"từ",
"sài",
"gòn",
"ra",
"hà",
"nội",
"để",
"chia",
"sẻ",
"những",
"nỗi",
"đau",
"khổ",
"và",
"hiểm",
"nghèo",
"giữa",
"vòng",
"anh",
"em",
"tôi",
"trong",
"đấng",
"christ",
"nói",
"với",
"viên",
"đội",
"pháp",
"họ",
... |
protium cubense là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được rose urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"protium",
"cubense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
chilodes grisea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chilodes",
"grisea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
uss ricketts de-254 uss ricketts de-254 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên đại úy hải quân milton ernest ricketts 1913-1942 người từng phục vụ trên tàu sân bay đã tử ... | [
"uss",
"ricketts",
"de-254",
"uss",
"ricketts",
"de-254",
"là",
"một",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"khu",
"trục",
"lớp",
"edsall",
"từng",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"c... |
phlegetonia bifascies là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"phlegetonia",
"bifascies",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ampulex laevigata là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae thuộc chi ampulex loài này được kohl miêu tả khoa học lần đầu tiên vào năm 1893 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ ampulicidae | [
"ampulex",
"laevigata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"ampulicidae",
"thuộc",
"chi",
"ampulex",
"loài",
"này",
"được",
"kohl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1893",
"==",
"xem",
"th... |
chaetophthalmus inconstans là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chaetophthalmus",
"inconstans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
al-ahli jeddah bóng rổ al-ahli jeddah là một câu lạc bộ bóng rổ chuyên nghiệp có trụ sở tại thành phố jeddah ở tỉnh makkah ả rập xê út thi đấu ở giải ngoại hạng ả rập xê út == thành tích == bullet vô địch alnokhbah championship 2006 bullet vô địch ả rập xê út prince faisal bin fahad cup 2010 == liên kết ngoài == bullet... | [
"al-ahli",
"jeddah",
"bóng",
"rổ",
"al-ahli",
"jeddah",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"rổ",
"chuyên",
"nghiệp",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thành",
"phố",
"jeddah",
"ở",
"tỉnh",
"makkah",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"thi",
"đấu",
"ở",
"giải",
"... |
ghi lại việc vận chuyển đá vôi để xây kim tự tháp từ tura về giza merer là một viên quan chịu trách nhiệm việc này ngoài merer đặc biệt là tể tướng ankhhaf cũng được nhắc đến trong văn bản với vai trò là một đốc công trông coi việc xây dựng mastaba g 7510 của ankhhaf là một trong những ngôi mộ lớn nhất ở khu nghĩa tran... | [
"ghi",
"lại",
"việc",
"vận",
"chuyển",
"đá",
"vôi",
"để",
"xây",
"kim",
"tự",
"tháp",
"từ",
"tura",
"về",
"giza",
"merer",
"là",
"một",
"viên",
"quan",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"việc",
"này",
"ngoài",
"merer",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tể",
"tướng",
"an... |
listrocerum aspericorne là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"listrocerum",
"aspericorne",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đẹp kelly xuống bơi một mình trong khi crystal và danni bơi khỏa thân dưới nước jake vào bên trong du thuyền derrick và andrew đang quay lại cảnh hai cô gái bơi tạo dáng khỏa thân jake đang xem thì có điện thoại của julie gọi anh bắt máy nghe julie muốn chắc chắn rằng laura và zane không chơi gần hồ hôm nay và nói sẽ v... | [
"đẹp",
"kelly",
"xuống",
"bơi",
"một",
"mình",
"trong",
"khi",
"crystal",
"và",
"danni",
"bơi",
"khỏa",
"thân",
"dưới",
"nước",
"jake",
"vào",
"bên",
"trong",
"du",
"thuyền",
"derrick",
"và",
"andrew",
"đang",
"quay",
"lại",
"cảnh",
"hai",
"cô",
"gái",
... |
tại tripolitania và fezzan nhưng ảnh hưởng lớn nhất của sanusi nằm tại cyrenaica nhằm cứu nguy tôn giáo khỏi sự bất ổn và tình trạng hỗn loạn phong trào sanusi đã mang lại cho những người dân bộ lạc cyrenaican một sự gắn bó tôn giáo và những tình cảm thống nhất phong trào hồi giáo này cuối cùng bị tiêu diệt bởi cả cuộc... | [
"tại",
"tripolitania",
"và",
"fezzan",
"nhưng",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"nhất",
"của",
"sanusi",
"nằm",
"tại",
"cyrenaica",
"nhằm",
"cứu",
"nguy",
"tôn",
"giáo",
"khỏi",
"sự",
"bất",
"ổn",
"và",
"tình",
"trạng",
"hỗn",
"loạn",
"phong",
"trào",
"sanusi",
"... |
đã bị người mông cổ chinh phục vào năm 1207 === chinh phục tây liêu === các dân tộc duy ngô nhĩ uyghur cát la lộc karluk đột quyết turk và tháp cát khắc tajik bản địa đã phục tùng người mông cổ năm 1210 ba nhi truật a nhi thải đích cân baurchuk art tekin người duy ngô nhĩ cai trị cao xương hồi cốt kara-khoja đã trình d... | [
"đã",
"bị",
"người",
"mông",
"cổ",
"chinh",
"phục",
"vào",
"năm",
"1207",
"===",
"chinh",
"phục",
"tây",
"liêu",
"===",
"các",
"dân",
"tộc",
"duy",
"ngô",
"nhĩ",
"uyghur",
"cát",
"la",
"lộc",
"karluk",
"đột",
"quyết",
"turk",
"và",
"tháp",
"cát",
"kh... |
aconodes euphorbiae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"aconodes",
"euphorbiae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hydrangea petiolaris là một loài thực vật có hoa trong họ tú cầu loài này được siebold zucc mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"hydrangea",
"petiolaris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tú",
"cầu",
"loài",
"này",
"được",
"siebold",
"zucc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
azuma bullet tiến sĩ akira yamagata 山形 晃 博士 yamagata akira-hakase 21 22 người đã tạo ra galaxy robo và là bạn thân của cảnh sát trưởng sugata trong quá trình phát triển ban đầu của m-project yamagata đã tự mình chế tạo galaxy robo để cung cấp cho nhóm maskman trong tương lai một robot khác ngoài great five của sugata t... | [
"azuma",
"bullet",
"tiến",
"sĩ",
"akira",
"yamagata",
"山形",
"晃",
"博士",
"yamagata",
"akira-hakase",
"21",
"22",
"người",
"đã",
"tạo",
"ra",
"galaxy",
"robo",
"và",
"là",
"bạn",
"thân",
"của",
"cảnh",
"sát",
"trưởng",
"sugata",
"trong",
"quá",
"trình",
"ph... |
phreatia transversiloba là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"phreatia",
"transversiloba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
ezoe kenjiro kenjiro ezoe sinh ngày 25 tháng 8 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kenjiro ezoe đã từng chơi cho cerezo osaka kataller toyama và sagawa printing | [
"ezoe",
"kenjiro",
"kenjiro",
"ezoe",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kenjiro",
"ezoe",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
... |
mutisia intermedia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"mutisia",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
vui sướng một chiếc vòng nhọn hoắt rơi xuống ống cậu tránh được nhưng đôi chân cậu bị cắt buộc phải cậu bò bằng hai tay gally đến đuôi ống và chuẩn bị đi theo yugo sau khi qua những đám mây yugo có thể thấy rõ zalem trước mắy gally bắt kịp yugo và cầu xin cậu trở về và nói rằng cô và cậu có thể sống cùng nhau dưới đây ... | [
"vui",
"sướng",
"một",
"chiếc",
"vòng",
"nhọn",
"hoắt",
"rơi",
"xuống",
"ống",
"cậu",
"tránh",
"được",
"nhưng",
"đôi",
"chân",
"cậu",
"bị",
"cắt",
"buộc",
"phải",
"cậu",
"bò",
"bằng",
"hai",
"tay",
"gally",
"đến",
"đuôi",
"ống",
"và",
"chuẩn",
"bị",
... |
taraxacum longicorne là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dahlst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"taraxacum",
"longicorne",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dahlst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
chaetogaedia aurata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chaetogaedia",
"aurata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
thận mạch máu phổi gan tuyến tụy và não tình trạng khô da ở một số người mắc hội chứng sjögren có thể là kết quả của sự xâm nhập của tế bào lympho vào các tuyến da các triệu chứng có thể phát triển một cách âm thầm với việc chẩn đoán thường không được xem xét trong vài năm vì sicca có thể do thuốc môi trường khô hoặc l... | [
"thận",
"mạch",
"máu",
"phổi",
"gan",
"tuyến",
"tụy",
"và",
"não",
"tình",
"trạng",
"khô",
"da",
"ở",
"một",
"số",
"người",
"mắc",
"hội",
"chứng",
"sjögren",
"có",
"thể",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"xâm",
"nhập",
"của",
"tế",
"bào",
"lympho",
... |
hanmanhatti koppal hanmanhatti là một làng thuộc tehsil koppal huyện koppal bang karnataka ấn độ | [
"hanmanhatti",
"koppal",
"hanmanhatti",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"koppal",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
yorkshire là một hạt lịch sử của miền bắc nước anh và lớn nhất tại vương quốc anh vì diện tích rộng lớn của nó chức năng của khu vực này ngày càng được các phân khu của nó đảm nhận điều này đã dẫn tới các cải cách theo thời gian bằng cách phân khu của mình điều này là do các cải cách định kỳ trong suốt những thay đổi n... | [
"yorkshire",
"là",
"một",
"hạt",
"lịch",
"sử",
"của",
"miền",
"bắc",
"nước",
"anh",
"và",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"vì",
"diện",
"tích",
"rộng",
"lớn",
"của",
"nó",
"chức",
"năng",
"của",
"khu",
"vực",
"này",
"ngày",
"càng",
"đượ... |
mặt trời mọc sau lúc hoàng hôn nếu không có núi các aerosol trên khí quyển cao phía đông của bầu trời có thể được chiếu sáng theo cách tương tự bởi các ánh sáng tán xạ đỏ còn lại nằm trên rìa của bóng của trái đất chạng vạng ánh sáng bị tán xạ ngược này chiếu một dải màu hồng ngược phía mặt trời gọi là vành đai sao kim... | [
"mặt",
"trời",
"mọc",
"sau",
"lúc",
"hoàng",
"hôn",
"nếu",
"không",
"có",
"núi",
"các",
"aerosol",
"trên",
"khí",
"quyển",
"cao",
"phía",
"đông",
"của",
"bầu",
"trời",
"có",
"thể",
"được",
"chiếu",
"sáng",
"theo",
"cách",
"tương",
"tự",
"bởi",
"các",
... |
báo cáo được phát hành từ năm 1960 đến 1980 với kết quả phân loại hoành chỉnh cho các nhóm đơn hữu hạn lý thuyết nhóm là một nhánh cơ bản của đại số nghiên cứu các tính chất của nhóm một hệ thống đại số cơ bản == phân loại == số loại nhóm đã dần dần mở rộng từ nhóm hoán vị hữu hạn cho tới nhóm ma trận nhóm hoán vị lớp ... | [
"báo",
"cáo",
"được",
"phát",
"hành",
"từ",
"năm",
"1960",
"đến",
"1980",
"với",
"kết",
"quả",
"phân",
"loại",
"hoành",
"chỉnh",
"cho",
"các",
"nhóm",
"đơn",
"hữu",
"hạn",
"lý",
"thuyết",
"nhóm",
"là",
"một",
"nhánh",
"cơ",
"bản",
"của",
"đại",
"số",... |
lập rất cần thiết trong khi áo vẫn đang phải dè chừng ở phía đông người ottoman lại tiếp tục tấn công áo vào năm 1682 để trả đũa các cuộc đột kích của vương triều habsburg người ottoman tiến đến và chuẩn bị bao vây vienna vào năm 1683 nơi được coi là một thành trì vững chắc các lực lượng đồng minh cuối cùng đã tỏ ra vư... | [
"lập",
"rất",
"cần",
"thiết",
"trong",
"khi",
"áo",
"vẫn",
"đang",
"phải",
"dè",
"chừng",
"ở",
"phía",
"đông",
"người",
"ottoman",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"áo",
"vào",
"năm",
"1682",
"để",
"trả",
"đũa",
"các",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"của... |
tử thời tây hán thật không phải những người tầm thường có thể theo kịp được bởi vì nhà trần đãi ngộ sĩ phu rộng rãi không bó buộc hòa nhã có lễ độ cho nên nhân vật trong một thời có chí khí tự lập hào hiệp cao siêu vững vàng vượt ra ngoài thói thường làm rạng rỡ trong sử sách trên không thẹn với trời dưới không thẹn vớ... | [
"tử",
"thời",
"tây",
"hán",
"thật",
"không",
"phải",
"những",
"người",
"tầm",
"thường",
"có",
"thể",
"theo",
"kịp",
"được",
"bởi",
"vì",
"nhà",
"trần",
"đãi",
"ngộ",
"sĩ",
"phu",
"rộng",
"rãi",
"không",
"bó",
"buộc",
"hòa",
"nhã",
"có",
"lễ",
"độ",
... |
trong khi mà soyuz chỉ có sức nâng khoảng 8 tấn trước đấy dự kiến nặng nề tăng cường tên lửa soyuz một dự án được dán nhãn tên lửa onega hay soyuz-3 cho đến mùa thu 2005 kliper thích hợp nhiều hơn đã sử dụng một tên lửa angara-a3 mà được hoạch định để làm sự phóng đầu tiên của nó là 2012 tuy nhiên chương trình angara đ... | [
"trong",
"khi",
"mà",
"soyuz",
"chỉ",
"có",
"sức",
"nâng",
"khoảng",
"8",
"tấn",
"trước",
"đấy",
"dự",
"kiến",
"nặng",
"nề",
"tăng",
"cường",
"tên",
"lửa",
"soyuz",
"một",
"dự",
"án",
"được",
"dán",
"nhãn",
"tên",
"lửa",
"onega",
"hay",
"soyuz-3",
"c... |
punctulum minutum là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae | [
"punctulum",
"minutum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
hydropsyche scudderi là một loài trichoptera hóa thạch trong họ hydropsychidae | [
"hydropsyche",
"scudderi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"hóa",
"thạch",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae"
] |
meloe transversicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1891 | [
"meloe",
"transversicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
trichoniscus stygivagus là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1901 | [
"trichoniscus",
"stygivagus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trichoniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"verhoeff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
mesoleuca brunneiciliata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"mesoleuca",
"brunneiciliata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
quốc hội đã bầu lại thẩm dược dược làm phó ủy viên trưởng ủy ban thường vụ đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc khóa xiii nhiệm kỳ 2018 đến năm 2023 | [
"quốc",
"hội",
"đã",
"bầu",
"lại",
"thẩm",
"dược",
"dược",
"làm",
"phó",
"ủy",
"viên",
"trưởng",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"nhân",
"dân",
"toàn",
"quốc",
"khóa",
"xiii",
"nhiệm",
"kỳ",
"2018",
"đến",
"năm",
"2023"
] |
liên kết với thụ thể fc của các tế bào kẻ giết người tự nhiên và do đó làm giảm độc tính tế bào phụ thuộc vào kháng nguyên do đó kháng thể đơn dòng afucosylated đã được thiết kế để tuyển dụng hệ thống miễn dịch cho các tế bào ung thư đã được sản xuất trong các dòng tế bào thiếu enzyme cho fucosylation lõi fut8 do đó tă... | [
"liên",
"kết",
"với",
"thụ",
"thể",
"fc",
"của",
"các",
"tế",
"bào",
"kẻ",
"giết",
"người",
"tự",
"nhiên",
"và",
"do",
"đó",
"làm",
"giảm",
"độc",
"tính",
"tế",
"bào",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"kháng",
"nguyên",
"do",
"đó",
"kháng",
"thể",
"đơn",
"dò... |
số 14 mi giáng trưởng k 449 bullet piano concerto số 15 si giáng trưởng k 450 bullet piano concerto số 16 rê trưởng k 451 bullet piano concerto số 17 sol trưởng k 453 bullet piano concerto số 18 si giáng trưởng k 456 bullet piano concerto số 19 fa trưởng k 459 bullet piano concerto số 20 rê thứ k 466 bullet piano conce... | [
"số",
"14",
"mi",
"giáng",
"trưởng",
"k",
"449",
"bullet",
"piano",
"concerto",
"số",
"15",
"si",
"giáng",
"trưởng",
"k",
"450",
"bullet",
"piano",
"concerto",
"số",
"16",
"rê",
"trưởng",
"k",
"451",
"bullet",
"piano",
"concerto",
"số",
"17",
"sol",
"t... |
hiệp hội rákóczi tiếng hungary rákóczi szövetség thành lập vào năm 1989 tại budapest là một tổ chức phi chính phủ hoạt động dưới hình thức hiệp hội xã hội dân sự những người đặt nền móng cho hiệp hội có nguồn gốc thượng hungary hoặc gắn bó với cộng đồng hungary trong khu vực lịch sử mà ngày nay thuộc slovakia từ năm 19... | [
"hiệp",
"hội",
"rákóczi",
"tiếng",
"hungary",
"rákóczi",
"szövetség",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1989",
"tại",
"budapest",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"hoạt",
"động",
"dưới",
"hình",
"thức",
"hiệp",
"hội",
"xã",
"hội",
"dân",
"s... |
stylurus annulatus là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được djakonov mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"stylurus",
"annulatus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"djakonov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
khmer đỏ tấn công sư đoàn 303 gây nhiều tổn thất và suýt chiếm được sở chỉ huy sư đoàn tuy nhiên sau khi không chặn được quân việt nam quân khmer đỏ phải rút lui tới ngày 29 tháng 12 thị xã kratié rơi vào tay quân đội việt nam cùng lúc sư đoàn 302 tiến về phía tây đã chiếm được kampong cham sau đó hai sư đoàn 302 và 30... | [
"khmer",
"đỏ",
"tấn",
"công",
"sư",
"đoàn",
"303",
"gây",
"nhiều",
"tổn",
"thất",
"và",
"suýt",
"chiếm",
"được",
"sở",
"chỉ",
"huy",
"sư",
"đoàn",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"không",
"chặn",
"được",
"quân",
"việt",
"nam",
"quân",
"khmer",
"đỏ",
"p... |
bóng đá tại đại hội thể thao châu á 1990 được tổ chức tại bắc kinh trung quốc từ 23 tháng 9 đến 6 tháng 10 năm 1990 == nam == === vòng loại === bullet rút lui == nữ == bullet rút lui == tham khảo == bullet rsssf ta kung pao 大公報 p 6 1990-08-05 wah kiu yat po 華僑日報 p 5 1990-08-05 | [
"bóng",
"đá",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1990",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"trung",
"quốc",
"từ",
"23",
"tháng",
"9",
"đến",
"6",
"tháng",
"10",
"năm",
"1990",
"==",
"nam",
"==",
"===",
"vòng",
"loại",
"===",... |
eugenia aceitillo là một loài thực vật thuộc họ myrtaceae đây là loài đặc hữu của cuba chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet areces-mallea a e 1998 eugenia aceitillo 2006 iucn red list of threatened species downloaded 21 tháng 8 năm 2007 | [
"eugenia",
"aceitillo",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myrtaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"cuba",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bul... |
tại đại học witwatersrand on ngày 10 tháng 9 năm 2015 các hóa thạch đã được phát lộ và được đặt tên homo naledi | [
"tại",
"đại",
"học",
"witwatersrand",
"on",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"các",
"hóa",
"thạch",
"đã",
"được",
"phát",
"lộ",
"và",
"được",
"đặt",
"tên",
"homo",
"naledi"
] |
phụ trách về ngành không quân trực thuộc bộ tổng tham mưu quân đội quốc gia việt nam được thành lập với tên gọi là ban không quân ban đầu chỉ làm nhiệm vụ phụ trách phi đội liên lạc trên thực tế các phi công người việt chỉ làm nhiệm vụ bay cùng với các phi công pháp trong các phi vụ các chức vụ chỉ huy và phi công chín... | [
"phụ",
"trách",
"về",
"ngành",
"không",
"quân",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"được",
"thành",
"lập",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"ban",
"không",
"quân",
"ban",
"đầu",
"chỉ",
"làm",
"nhiệm",
... |
leucogenes là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi leucogenes gồm các loài | [
"leucogenes",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"leucogenes",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
dựng lại nâng cấp và hiện đại hóa để đáp ứng các tiêu chuẩn của fifa công việc trên sân vận động đã hoàn thành vào tháng 10 năm 2007 sân đã được khánh thành với một giải đấu tứ hùng mà ghana đã giành chiến thắng cúp zenith sân vận động cũng là sân nhà của một trong những câu lạc bộ nổi tiếng nhất châu phi hearts of oak... | [
"dựng",
"lại",
"nâng",
"cấp",
"và",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"để",
"đáp",
"ứng",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"fifa",
"công",
"việc",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"sân",
"đã",
"được",
"khánh... |
oenopota biconica là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae họ ốc cối | [
"oenopota",
"biconica",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
thera comis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"thera",
"comis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
leskea scabrinervis là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"leskea",
"scabrinervis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leskeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
11101 českáfilharmonie là một tiểu hành tinh vành đai chính với cận điểm quỹ đạo là 2 3793721 au nó có độ lệch tâm là 0 0920961 và chu kỳ quỹ đạo là 1549 6447418 ngày 4 24 năm it có vận tốc quỹ đạo trung bình là 18 39346637 km s và độ nghiêng quỹ đạo là 13 51412° nó được phát hiện ngày 17 tháng 9 năm 1995 ở ondrejov ob... | [
"11101",
"českáfilharmonie",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"cận",
"điểm",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"2",
"3793721",
"au",
"nó",
"có",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"là",
"0",
"0920961",
"và",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1... |
glenea batoeana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"batoeana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lohengrin là vở opera 3 màn của nhà soạn nhạc người đức richard wagner wagner cũng tự viết lời cho tác phẩm điều hiếm khi thấy ở những người viết opera lohengrin được sáng tác trong các năm 1846-1848 trình diễn lần đầu tiên tại weimar do franz liszt chỉ huy dàn nhạc giao hưởng hành khúc hôn lễ được nhiều người chơi đàn... | [
"lohengrin",
"là",
"vở",
"opera",
"3",
"màn",
"của",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"đức",
"richard",
"wagner",
"wagner",
"cũng",
"tự",
"viết",
"lời",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"điều",
"hiếm",
"khi",
"thấy",
"ở",
"những",
"người",
"viết",
"opera",
"lohengri... |
nghi lễ bằng tiếng đức bullet nhà bảo tàng bryggen xây trên khu đất bị hỏa hoạn năm 1955 bullet nhà bảo tàng hanse ở gần chợ cá == văn học == bullet helle k m fl bryggen hanseatenes kontor i bergen i det hanseatiske museums skrifter 23 bergen 1981 bullet herteig asbjørn e bryggen i bergen bergen 1961 bullet koren-wiber... | [
"nghi",
"lễ",
"bằng",
"tiếng",
"đức",
"bullet",
"nhà",
"bảo",
"tàng",
"bryggen",
"xây",
"trên",
"khu",
"đất",
"bị",
"hỏa",
"hoạn",
"năm",
"1955",
"bullet",
"nhà",
"bảo",
"tàng",
"hanse",
"ở",
"gần",
"chợ",
"cá",
"==",
"văn",
"học",
"==",
"bullet",
"h... |
công quốc minsk là một nhà nước phụ thuộc của công quốc polotsk có thủ phủ là thành phố minsk ngày nay thuộc belarus nó được thành lập vào năm 1101 và tồn tại cho đến khi bị sáp nhập vào đại công quốc lietuva năm 1242 công quốc minsk chỉ tồn tại trên danh nghĩa cho đến năm 1326 == địa lý == trong quá trình phát triển c... | [
"công",
"quốc",
"minsk",
"là",
"một",
"nhà",
"nước",
"phụ",
"thuộc",
"của",
"công",
"quốc",
"polotsk",
"có",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thành",
"phố",
"minsk",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"belarus",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1101",
"và",
"tồn"... |
vương cáo 王郜 là một quân phiệt vào cuối thời nhà đường kế vị cha giữ chức nghĩa vũ tiết độ sứ vào năm 895 và giữ chức vụ này cho đến năm 900 cha ông là vương xử tồn trở thành nghĩa vũ tiết độ sứ vào năm 879 dưới quyền của cha vương cảo giữ chức phó đại sứ sau khi vương xử tồn qua đời vào năm 895 các binh sĩ tôn vương c... | [
"vương",
"cáo",
"王郜",
"là",
"một",
"quân",
"phiệt",
"vào",
"cuối",
"thời",
"nhà",
"đường",
"kế",
"vị",
"cha",
"giữ",
"chức",
"nghĩa",
"vũ",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"vào",
"năm",
"895",
"và",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"cho",
"đến",
"năm",
"900",
"cha"... |
mountain esprit d amour spiritual tình yêu và rouge trong một bài bình luận dvd về ông vampire bey logan cho biết cương thi tiên sinh là hiệu ứng hình ảnh rất cơ bản và chỉ thực sự là sự khởi đầu của hiệu ứng hình ảnh trong quá trình làm phim ở hồng kông lovehkfilm mô tả nó là hoàn toàn có thể là mục chính trong thể lo... | [
"mountain",
"esprit",
"d",
"amour",
"spiritual",
"tình",
"yêu",
"và",
"rouge",
"trong",
"một",
"bài",
"bình",
"luận",
"dvd",
"về",
"ông",
"vampire",
"bey",
"logan",
"cho",
"biết",
"cương",
"thi",
"tiên",
"sinh",
"là",
"hiệu",
"ứng",
"hình",
"ảnh",
"rất",... |
thelypteris roraimensis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được baker c f reed miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"thelypteris",
"roraimensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"c",
"f",
"reed",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
thymbra là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi thymbra gồm các loài | [
"thymbra",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"lamiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"thymbra",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
michitsuna no haha == thơ michitsuna no haha == bà là tác giả của tập một tập thơ điển hình của văn học nhật bản viết về cảnh phòng không chiếu lạnh từ khi về làm vợ quan nhiếp chính kaneie người đang giữ chức nhiếp chính bà có chân trong ba mươi sáu ca tiên bài thơ sau đây được đánh số 53 trong tập thơ ogura hyakunin ... | [
"michitsuna",
"no",
"haha",
"==",
"thơ",
"michitsuna",
"no",
"haha",
"==",
"bà",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"tập",
"một",
"tập",
"thơ",
"điển",
"hình",
"của",
"văn",
"học",
"nhật",
"bản",
"viết",
"về",
"cảnh",
"phòng",
"không",
"chiếu",
"lạnh",
"từ",
... |
chưa hoàn thành tám buổi điều trần trước ngày 17 tháng 3 năm 2014 và tính bế tắc về lập pháp diễn ra sau đó khi chang trích dẫn điều 61 của hiến pháp thông báo rằng quá trình xem xét đã quá thời hạn xem xét 90 ngày thỏa thuận theo quan điểm của quốc dân đảng kmt do đó cần xem xét và phải được nộp cho một phiên họp toàn... | [
"chưa",
"hoàn",
"thành",
"tám",
"buổi",
"điều",
"trần",
"trước",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"và",
"tính",
"bế",
"tắc",
"về",
"lập",
"pháp",
"diễn",
"ra",
"sau",
"đó",
"khi",
"chang",
"trích",
"dẫn",
"điều",
"61",
"của",
"hiến",
"pháp"... |
uss nicholson dd-442 uss nicholson dd-442 là một tàu khu trục lớp gleaves được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó đã tham gia suốt thế chiến ii sống sót qua cuộc xung đột và tiếp tục hoạt động sau chiến tranh như một tàu huấn luyện dự bị nó được chuyển cho hải quân ý như là chiếc aviere d 554... | [
"uss",
"nicholson",
"dd-442",
"uss",
"nicholson",
"dd-442",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"gleaves",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"đã",
"tham",
"gia",
"suốt",
... |
5 năm cuối cùng == qua đời == về cuối đời gia tĩnh rất khát khao được trường sinh bất lão để thỏa mong ước này ông nhiều lần uống thuốc chế từ thủy ngân sau một thời gian dài uống thuốc sức khỏe của hoàng đế bắt đầu suy kiệt tứ chi sưng phù sắc mặt xám xịt chân bước không vững nói năng cũng rất khó khăn tháng giêng năm... | [
"5",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"về",
"cuối",
"đời",
"gia",
"tĩnh",
"rất",
"khát",
"khao",
"được",
"trường",
"sinh",
"bất",
"lão",
"để",
"thỏa",
"mong",
"ước",
"này",
"ông",
"nhiều",
"lần",
"uống",
"thuốc",
"chế",
"từ",
"thủy",
... |
kent invicta football league là một giải bóng đá anh thành lập năm 2011 để khởi tranh từ mùa giải 2011–12 giải đấu bao phủ hạt kent một số nằm ở greater london == sự thành lập == thương lượng để thành lập một hạng đấu bậc 6 mới cấp độ 10 ở hệ thống các giải bóng đá ở anh bắt đầu từ năm 2009 để tạo nên sự lên xuống hạng... | [
"kent",
"invicta",
"football",
"league",
"là",
"một",
"giải",
"bóng",
"đá",
"anh",
"thành",
"lập",
"năm",
"2011",
"để",
"khởi",
"tranh",
"từ",
"mùa",
"giải",
"2011–12",
"giải",
"đấu",
"bao",
"phủ",
"hạt",
"kent",
"một",
"số",
"nằm",
"ở",
"greater",
"lo... |
hoa hậu hoàn vũ 1974 là cuộc thi hoa hậu hoàn vũ thứ 23 được tổ chức tại thành phố manila philippines đây là lần đầu tiên trong lịch sử cuộc thi được tổ chức ở châu á cuộc thi có 65 thí sinh tham dự với chiến thắng thuộc về người đẹp amparo munoz đến từ tây ban nha == kết quả == === thứ tự gọi tên === ==== top 12 ==== ... | [
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1974",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"thứ",
"23",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"thành",
"phố",
"manila",
"philippines",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"cuộc",
"thi",
"được",
"... |
verbesina microptera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"verbesina",
"microptera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
tại cuộc thi piano quốc tế chopin lần thứ 5 tại châu á 2004 bullet giải nhất trong bộ phận tại trường tiểu học của liên hoan âm nhạc sinh viên nhật bản khi cô học lớp bốn 2005 bullet giải aiko iguchi giải nomura tszuki music prize và giải mainchi shogakusei shimbun 2005 bullet giải thưởng văn hóa glory của tỉnh yamaguc... | [
"tại",
"cuộc",
"thi",
"piano",
"quốc",
"tế",
"chopin",
"lần",
"thứ",
"5",
"tại",
"châu",
"á",
"2004",
"bullet",
"giải",
"nhất",
"trong",
"bộ",
"phận",
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"của",
"liên",
"hoan",
"âm",
"nhạc",
"sinh",
"viên",
"nhật",
"bản",
... |
cách sử dụng anilin và-ketoesters bullet phản ứng doebner sử dụng anilin với axit aldehyd và pyruvic để tạo thành axit quinoline-4-carboxylic bullet phản ứng doebner-miller sử dụng anilin và các hợp chất cacbonyl -không bão hòa bullet phản ứng gould-jacobs bắt đầu từ anilin và ethyl ethoxymethylenemalonate bullet tổng ... | [
"cách",
"sử",
"dụng",
"anilin",
"và-ketoesters",
"bullet",
"phản",
"ứng",
"doebner",
"sử",
"dụng",
"anilin",
"với",
"axit",
"aldehyd",
"và",
"pyruvic",
"để",
"tạo",
"thành",
"axit",
"quinoline-4-carboxylic",
"bullet",
"phản",
"ứng",
"doebner-miller",
"sử",
"dụng... |
quán trung cũng tham khảo chi tiết này khi sáng tác tàn đường ngũ đại sử diễn nghĩa == tham khảo == bullet tân ngũ đại sử bullet cựu đường thư bullet tư trị thông giám | [
"quán",
"trung",
"cũng",
"tham",
"khảo",
"chi",
"tiết",
"này",
"khi",
"sáng",
"tác",
"tàn",
"đường",
"ngũ",
"đại",
"sử",
"diễn",
"nghĩa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tân",
"ngũ",
"đại",
"sử",
"bullet",
"cựu",
"đường",
"thư",
"bullet",
"tư",
... |
eulonchopria limbella là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1909 | [
"eulonchopria",
"limbella",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
kanchanahalli nagamangala kanchanahalli là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kanchanahalli",
"nagamangala",
"kanchanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nagamangala",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
catharylla là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae | [
"catharylla",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae"
] |
steingaden là một đô thị tại huyện weilheim-schongau bang bayern đức | [
"steingaden",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"huyện",
"weilheim-schongau",
"bang",
"bayern",
"đức"
] |
agathia antitheta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"agathia",
"antitheta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ectropis anisoides là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ectropis",
"anisoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lớn để thực hiện điều khiển theo cách này chiếc u-2 rất nhạy cảm với gió ngang cùng với khuynh hướng lơ lửng trên đường băng của nó khiến chiếc u-2 có tiếng là khó hạ cánh khi máy bay tiếp cận đường băng lớp đệm không khí do các cánh có lực nâng lớn tạo ra trong hiệu ứng mặt đất lớn tới mức chiếc u-2 sẽ không hạ cánh t... | [
"lớn",
"để",
"thực",
"hiện",
"điều",
"khiển",
"theo",
"cách",
"này",
"chiếc",
"u-2",
"rất",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"gió",
"ngang",
"cùng",
"với",
"khuynh",
"hướng",
"lơ",
"lửng",
"trên",
"đường",
"băng",
"của",
"nó",
"khiến",
"chiếc",
"u-2",
"có",
"tiến... |
mustafaköy kovancılar mustafaköy là một xã thuộc huyện kovancılar tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 127 người | [
"mustafaköy",
"kovancılar",
"mustafaköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kovancılar",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"127",
"người"
] |
apamea freyeri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"freyeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lagotis kongboensis là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được t yamaz mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"lagotis",
"kongboensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"yamaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
phủ lý định hướng phủ lý có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet thành phố phủ lý tỉnh hà nam bullet xã phủ lý huyện phú lương tỉnh thái nguyên == xem thêm == bullet xã phú lý huyện vĩnh cửu tỉnh đồng nai | [
"phủ",
"lý",
"định",
"hướng",
"phủ",
"lý",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"thành",
"phố",
"phủ",
"lý",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"bullet",
"xã",
"phủ",
"lý",
"huyện",
"phú",
"lương",
... |
eilema infucata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eilema",
"infucata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
liên quan đã được giữ kín trước công chúng cô lại tiếp tục ghi âm bí mật nghiêm ngặt và hợp tác với nhạc sĩ rock boots người đã tham gia sản xuất đa phần trong album sự hợp tác họ đã tạo nên chất liệu nhạc mang tính thử nghiệm rất cao với sự hòa trộn giữa r&b cùng nhạc điện tử các bài hát được cấu trúc lỏng lẻo và đặc ... | [
"liên",
"quan",
"đã",
"được",
"giữ",
"kín",
"trước",
"công",
"chúng",
"cô",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"ghi",
"âm",
"bí",
"mật",
"nghiêm",
"ngặt",
"và",
"hợp",
"tác",
"với",
"nhạc",
"sĩ",
"rock",
"boots",
"người",
"đã",
"tham",
"gia",
"sản",
"xuất",
"đa",... |
jarnail singh phóng viên jarnail singh là một phóng viên theo đạo sikh làm việc cho tạp chí tiếng hindu daini jaran đã ném giày vào mặt bộ trưởng nội vụ ấn độ palaniappan chidambaram ngày 7 tháng 4 năm 2009 jarnail đối chất với chidambaram về vụ bạo loạn đẫm máu năm 1984 năm 1984 cựu thủ tướng indira gandhi bị chính nh... | [
"jarnail",
"singh",
"phóng",
"viên",
"jarnail",
"singh",
"là",
"một",
"phóng",
"viên",
"theo",
"đạo",
"sikh",
"làm",
"việc",
"cho",
"tạp",
"chí",
"tiếng",
"hindu",
"daini",
"jaran",
"đã",
"ném",
"giày",
"vào",
"mặt",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"ấn",
... |
đến na uy đã bị chặn đánh và tiêu diệt bởi các tàu tuần dương và tàu khu trục đức buộc đô đốc beatty giờ đây là tổng tư lệnh hạm đội grand phải cho tách ra nhiều thiết giáp hạm và tàu chiến-tuần dương để bảo vệ các đoàn tàu vận tải việc này đã phô bày cho đô đốc scheer cơ hội mà ông đã chờ đợi trong suốt cuộc chiến tra... | [
"đến",
"na",
"uy",
"đã",
"bị",
"chặn",
"đánh",
"và",
"tiêu",
"diệt",
"bởi",
"các",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"và",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đức",
"buộc",
"đô",
"đốc",
"beatty",
"giờ",
"đây",
"là",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"hạm",
"đội",
"grand",
"phải",
"c... |
vì danh vọng của trù quá lớn toản đành thả ông đi === ẩn cư trong núi giúp chinh ô hoàn === trù đưa tông tộc và tùy tùng vài trăm người vào núi từ vô tự cày cấy phụng dưỡng cha mẹ sau vài năm trăm họ theo về lên đến hơn 5000 gia đình trù được mọi người cử làm thủ lĩnh định lập pháp luật chế ra lễ nghi tổ chức giáo dục ... | [
"vì",
"danh",
"vọng",
"của",
"trù",
"quá",
"lớn",
"toản",
"đành",
"thả",
"ông",
"đi",
"===",
"ẩn",
"cư",
"trong",
"núi",
"giúp",
"chinh",
"ô",
"hoàn",
"===",
"trù",
"đưa",
"tông",
"tộc",
"và",
"tùy",
"tùng",
"vài",
"trăm",
"người",
"vào",
"núi",
"t... |
pınarköy manisa pınarköy là một xã thuộc huyện manisa tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 155 người | [
"pınarköy",
"manisa",
"pınarköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"manisa",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"155",
"người"
] |
lagerstroemia caudata là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được chun f c how ex s k lee l f lau mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"lagerstroemia",
"caudata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"chun",
"f",
"c",
"how",
"ex",
"s",
"k",
"lee",
"l",
"f",
"lau",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
... |
hydropsyche kalliesi là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"hydropsyche",
"kalliesi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
semiothisa streniata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"semiothisa",
"streniata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.