text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
essentials of ecology pp 103–105 isbn 978-1-4051-5658-5 bullet macarthur r and wilson e o 1967 the theory of island biogeography princeton university press 2001 reprint isbn 0-691-08836-5 == liên kết ngoài == bullet http www encyclopedia com topic competition_%28biology%29 aspx bullet the biological basis for the ‘thrill of victory’ | [
"essentials",
"of",
"ecology",
"pp",
"103–105",
"isbn",
"978-1-4051-5658-5",
"bullet",
"macarthur",
"r",
"and",
"wilson",
"e",
"o",
"1967",
"the",
"theory",
"of",
"island",
"biogeography",
"princeton",
"university",
"press",
"2001",
"reprint",
"isbn",
"0-691-08836... |
chuỗi lượng giác một chuỗi lượng giác là một chuỗi có dạng nó được gọi là một chuỗi fourier nếu các tham số formula_2 và formula_3 có dạng trong đó formula_6 là một hàm tích phân == các số không của một chuỗi lượng giác == sự độc đáo và các số không của chuỗi lượng giác là một lĩnh vực nghiên cứu tích cực ở châu âu thế kỷ 19 đầu tiên georg cantor đã chứng minh rằng nếu một chuỗi lượng giác hội tụ thành một hàm formula_7 vào khoảng formula_8 có giá trị bằng 0 hay nói chung hơn là khác không ở nhiều điểm hữu hạn thì các hệ số của chuỗi đều bằng không sau này cantor đã chứng minh rằng ngay cả khi tập s trên đó formula_6 là khác không là vô hạn nhưng tập hợp dẫn xuất s của s là hữu hạn thì các hệ số đều bằng không trong thực tế ông đã chứng minh một kết quả tổng quát hơn đặt s s và đặt s là tập hợp dẫn xuất của s nếu có một số hữu hạn n mà s là hữu hạn thì tất cả các hệ số đều bằng không sau đó lebesgue đã chứng minh rằng nếu có một lực lượng đếm được vô hạn α mà s là hữu hạn sau đó các hệ số của bộ truyện đều là zero công việc của cantor vào vấn đề độc đáo nổi tiếng khiến cho ông phát minh số lực lượng siêu vô hạn | [
"chuỗi",
"lượng",
"giác",
"một",
"chuỗi",
"lượng",
"giác",
"là",
"một",
"chuỗi",
"có",
"dạng",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"một",
"chuỗi",
"fourier",
"nếu",
"các",
"tham",
"số",
"formula_2",
"và",
"formula_3",
"có",
"dạng",
"trong",
"đó",
"formula_6",
"là... |
đen vâu ra mắt mv đi trong mùa hè lấy cảm hứng chủ đề về bóng đá theo đại diện truyền thông của mv mục đích của mv là khơi dậy niềm tự hào truyền tải ước mơ về chiến thắng vinh quang kể câu chuyện về bóng đá qua nhiều góc nhìn thú vị gần gũi đi trong mùa hè có những cảnh quay hoành tráng tái hiện khoảnh khắc đi bão ăn mừng chiến thắng của người hâm mộ bóng đá việt nam == giải thưởng == bullet năm 1979 giải nhất 10 bài hát được quần chúng ưa thích trong năm do báo tuổi trẻ thành phố hồ chí minh bình chọn bullet năm 1990 bài sao em nỡ vội lấy chồng đoạt giải thưởng trung ương đoàn về đề tài dân số kế hoạch hoá gia đình bullet năm 1992 bài chiếc vòng cầu hôn đoạt giải bài hát hay nhất năm 1992-1993 do đài truyền hình việt nam bình chọn bullet năm 1999 bài chị tôi giành giải mai vàng cho nhạc sĩ xuất sắc bullet năm 1975-1985 đoạt danh hiệu nhạc sĩ được yêu thích nhất 10 năm sau giải phóng do báo tuổi trẻ và hội nhạc sĩ thành phố hồ chí minh tổ chức bình chọn bullet năm 2007 trần tiến được giải thưởng nhà nước chuyên ngành nhạc == nhạc phẩm == bullet nhăng nhố bullet bình nguyên xa vắng bullet chào cuộc đời bullet chị tôi bullet chiếc vòng cầu hôn bullet chim sẻ tóc xù bullet cho tôi xin em đứa con trai bullet chuyện 3 người bullet chuyện 5 người bullet chuyện | [
"đen",
"vâu",
"ra",
"mắt",
"mv",
"đi",
"trong",
"mùa",
"hè",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"chủ",
"đề",
"về",
"bóng",
"đá",
"theo",
"đại",
"diện",
"truyền",
"thông",
"của",
"mv",
"mục",
"đích",
"của",
"mv",
"là",
"khơi",
"dậy",
"niềm",
"tự",
"hào",
"truyền... |
phân biệt về các loại hình khác nhau của ký ức ký ức tiểu sử la mémoire autobiographique hoàn toàn mang tính cá nhân và nhắm đến ký ức của một người về các sự kiện mà chính anh ta đã kinh nghiệm được ngược lại là ký ức lịch sử la mémoire historique nhắm đến những ký ức về các sự kiện mà các cá nhân đã không sống trải chúng nhưng chỉ được biết đến chúng thông qua bối cảnh xã hội contexte social halbwachs cũng đề nghị phân biệt lịch sử của ký ức tập thể theo ông lịch sử là một ký ức chết une mémoire morte mà trước đó đã gây ảnh hưởng trực tiếp lên căn cước l identité của nhóm trong khi ký ức tập thể lại thể hiện ký ức ảnh hưởng lên căn cước hiện thời l identité actuelle của nhóm và do đó kiến tạo căn cước cho chính nhóm ấy theo jeffrey k olick trong tác phẩm của halbwachs có hai quan niệm riêng biệt về ký ức tập thể mà ông không kết hợp và trình bày trong một hệ hình nhất quán un paradigme cohérent một mặt nếu halbwachs quan tâm đến cách thức mà một nhóm ảnh hưởng lên ký ức của cá nhân ông khẳng định rằng nó luôn có ở mỗi cá nhân khi người đó hồi tưởng lại rappellent trong một sự phân tích kỳ cùng thì nó là tinh thần của các thành viên của nhóm hội lại nơi ký ức | [
"phân",
"biệt",
"về",
"các",
"loại",
"hình",
"khác",
"nhau",
"của",
"ký",
"ức",
"ký",
"ức",
"tiểu",
"sử",
"la",
"mémoire",
"autobiographique",
"hoàn",
"toàn",
"mang",
"tính",
"cá",
"nhân",
"và",
"nhắm",
"đến",
"ký",
"ức",
"của",
"một",
"người",
"về",
... |
luperina radicosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"luperina",
"radicosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
pré 1999 hilary swank – boys don t cry vai brandon teena † bullet annette bening – american beauty vai carolyn burnham bullet julianne moore – the end of the affair vai sarah myles bullet meryl streep – music of the heart vai roberta guaspari bullet sigourney weaver – a map of the world vai alice goodwin ==== thập niên 2000 ==== 2000 julia roberts – erin brockovich vai erin brockovich † bullet joan allen – the contender vai laine hanson bullet björk – dancer in the dark vai selma jezkova bullet ellen burstyn – requiem for a dream vai sara goldfarb bullet laura linney – you can count on me vai samantha sammy prescott 2001 sissy spacek – in the bedroom vai ruth fowler bullet halle berry – monster s ball vai leticia musgrove † bullet judi dench – iris vai iris murdoch bullet nicole kidman – the others vai grace stewart bullet tilda swinton – the deep end vai margaret hall 2002 nicole kidman – the hours vai virginia woolf † bullet salma hayek – frida vai frida kahlo bullet diane lane – unfaithful vai connie summer bullet julianne moore – far from heaven vai cathy whitaker bullet meryl streep – the hours vai clarissa vaughan 2003 charlize theron – monster vai aileen wuornos † bullet cate blanchett – veronica guerin vai veronica guerin bullet scarlett johansson – girl with a pearl earring vai griet bullet nicole kidman – cold mountain vai ada monroe bullet uma thurman – vai the bride bullet evan rachel wood – thirteen vai tracy louise freeland 2004 hilary swank – million dollar baby vai maggie fitzgerald † bullet scarlett johansson – a love song for bobby long vai pursy | [
"pré",
"1999",
"hilary",
"swank",
"–",
"boys",
"don",
"t",
"cry",
"vai",
"brandon",
"teena",
"†",
"bullet",
"annette",
"bening",
"–",
"american",
"beauty",
"vai",
"carolyn",
"burnham",
"bullet",
"julianne",
"moore",
"–",
"the",
"end",
"of",
"the",
"affair"... |
eoophyla palleuca là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"eoophyla",
"palleuca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
ước mơ của bản thân ngoài ra hoa hậu h hen niê còn tích cực với nhiều hoạt động thiện nguyện trên khắp mọi miền đất nước chương trình đồng hành cùng các bệnh nhân hiv-aids tham dự tích cực chương trình room to read truyền cảm hứng tích cực cho các em học sinh đặc biệt là các nữ sinh dự án xây dựng nhà tình thương cho bà con nghèo và rất nhiều chương trình thiện nguyện khác hướng đến trẻ em phụ nữ và bệnh nhân hiv hoa hậu đã dành 100% số tiền thưởng của mình cho công tác thiện nguyện trao học bổng cho các em học sinh nghèo đúng như mong ước của mình tuy nhiên hơi khác với câu trả lời ứng xử vào ngày tham dự sơ khảo hoa hậu hoàn vũ việt nam 2017 khi cô cho biết mình sẽ trích 70% cho công tác từ thiện và 30% để trau dồi hình ảnh === hoa hậu hoàn vũ 2018 === với cương vị là hoa hậu hoàn vũ việt nam 2017 h hen niê chính thức đại diện việt nam tham dự cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 2018 trước những phản ứng trái chiều về mái tóc ngắn h hen niê vẫn tin vào lựa chọn của bản thân cô chia sẻ mái tóc không quyết định sự nữ tính quan trọng vẫn là thần thái biểu cảm và sự giao tiếp để mọi người cảm nhận điều đáng chú ý trong cuộc thi này h hen niê đã có 2 câu nói | [
"ước",
"mơ",
"của",
"bản",
"thân",
"ngoài",
"ra",
"hoa",
"hậu",
"h",
"hen",
"niê",
"còn",
"tích",
"cực",
"với",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"thiện",
"nguyện",
"trên",
"khắp",
"mọi",
"miền",
"đất",
"nước",
"chương",
"trình",
"đồng",
"hành",
"cùng",
"các",
... |
dalhousiea paucisperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được griff miêu tả khoa học đầu tiên | [
"dalhousiea",
"paucisperma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"griff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
suvereto là một đô thị ở tỉnh livorno ở vùng toscana có khoảng cách khoảng 90 km về phía tây nam của firenze và khoảng 60 km về phía đông nam của livorno tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 948 người và diện tích là 92 9 km² suvereto giáp các đô thị campiglia marittima castagneto carducci follonica massa marittima monterotondo marittimo monteverdi marittimo piombino san vincenzo sassetta | [
"suvereto",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"livorno",
"ở",
"vùng",
"toscana",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"90",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"firenze",
"và",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"livorno",... |
tổng tức tranh gồm 4 xã tức tranh quảng cố đan khê thanh trà và 1 trang an lạc bullet tổng động đạt gồm 4 xã động đạt phủ lý phấn sức phấn mễ bullet tổng cù vân gồm 3 xã cù vân phục linh thọ linh bullet tổng cổ lũng gồm 4 xã cổ lũng bá sơn khúc lộng dựng tú bullet tổng sơn cẩm gồm 6 xã sơn cẩm cao ngạn quán triều hộ hiểu vô tranh phú đô và 1 phường thuỷ cơ bullet tổng ỷ na gồm 5 xã ỷ na phú xuân bá vân phi đơn cải đan dưới thời pháp thuộc từ tháng 10 năm 1890 đến tháng 9 năm 1892 huyện phú lương thuộc tiểu quân khu thái nguyên một trong 3 tiểu quân khu thuộc đạo quan binh i phả lại từ tháng 10 năm 1892 huyện phú lương thuộc phủ tòng hóa tỉnh thái nguyên như dưới thời nhà nguyễn ngày 11 tháng 4 năm 1900 thực dân pháp tách phủ thông hóa khỏi tỉnh thái nguyên để thành lập tỉnh bắc kạn ngày 25 tháng 6 năm 1901 thực dân pháp tách tổng yên đĩnh khỏi huyện phú lương sáp nhập vào châu bạch thông tỉnh bắc kạn huyện phú lương lúc đó có 7 tổng quán triều cổ lũng tức tranh động đạt phủ lý yên đổ yên trạch với 21 làng bản trước cách mạng tháng tám phú lương có 7 tổng 23 xã tổng yên thịnh có 3 xã tổng ninh tường có 7 xã tổng yên đổ có 3 xã | [
"tổng",
"tức",
"tranh",
"gồm",
"4",
"xã",
"tức",
"tranh",
"quảng",
"cố",
"đan",
"khê",
"thanh",
"trà",
"và",
"1",
"trang",
"an",
"lạc",
"bullet",
"tổng",
"động",
"đạt",
"gồm",
"4",
"xã",
"động",
"đạt",
"phủ",
"lý",
"phấn",
"sức",
"phấn",
"mễ",
"bul... |
cadman trước đó ông từ sài gòn ra hà nội để chia sẻ những nỗi đau khổ và hiểm nghèo giữa vòng anh em tôi trong đấng christ nói với viên đội pháp họ là tín đồ đấng christ tôi bảo đảm mạng sống của những tín hữu này xin cho tôi gặp chỉ huy của anh hôm sau cadman gặp viên đại tá người pháp và yêu cầu rút binh lính ra khỏi nhà thờ năm 1947 trong dịp nghỉ phép tại hoa kỳ cadman vận động tài chính để mua một máy in mới từ anh ngày 26 tháng 4 năm 1948 ông tái hôn với anna g kegerize lẽ ra ông có thể nghỉ ngơi sau hơn 30 năm phục vụ ở hải ngoại nhưng chỉ hai tháng sau ông bà trở lại việt nam cho nhiệm kỳ thứ sáu của ông họ lên đà lạt bắt tay tu sửa tân trang nhà in và chuẩn bị di chuyển nhà in từ hà nội về đây ông cũng dành thời gian để hiệu đính quyển thánh kinh từ điển trong bối cảnh đất nước đang nỗ lực phục hồi sau chiến tranh cadman nói tôi cảm nhận sự thúc giục trong việc truyền bá sự cứu rỗi cho những linh hồn hư mất… vì vậy chúng tôi cố gắng mở lại cơ sở ấn loát tin lành chúa giê-xu sẽ trở lại ngài sẽ trở lại nay mai khi đó chúng ta sẽ đối mặt với ngài và sẽ nhận được phần thưởng | [
"cadman",
"trước",
"đó",
"ông",
"từ",
"sài",
"gòn",
"ra",
"hà",
"nội",
"để",
"chia",
"sẻ",
"những",
"nỗi",
"đau",
"khổ",
"và",
"hiểm",
"nghèo",
"giữa",
"vòng",
"anh",
"em",
"tôi",
"trong",
"đấng",
"christ",
"nói",
"với",
"viên",
"đội",
"pháp",
"họ",
... |
protium cubense là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được rose urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"protium",
"cubense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
chilodes grisea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chilodes",
"grisea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
uss ricketts de-254 uss ricketts de-254 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên đại úy hải quân milton ernest ricketts 1913-1942 người từng phục vụ trên tàu sân bay đã tử trận trong trận chiến biển coral và được truy tặng huân chương danh dự nó đã phục vụ cho đến khi chiến tranh kết thúc xuất biên chế năm 1946 rồi cuối cùng bị bán để tháo dỡ vào năm 1974 == thiết kế và chế tạo == lớp edsall có thiết kế hầu như tương tự với lớp cannon dẫn trước khác biệt chủ yếu là ở hệ thống động lực kiểu fmr do được trang bị động cơ diesel fairbanks-morse dẫn động qua hộp số giảm tốc đến trục chân vịt đây là cấu hình động cơ được áp dụng rộng rãi trên tàu ngầm được chứng tỏ là có độ tin cậy cao hơn so với lớp cannon vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn súng cối chống tàu ngầm hedgehog mk 10 có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn hai đường ray mk 9 | [
"uss",
"ricketts",
"de-254",
"uss",
"ricketts",
"de-254",
"là",
"một",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"khu",
"trục",
"lớp",
"edsall",
"từng",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"c... |
phlegetonia bifascies là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"phlegetonia",
"bifascies",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ampulex laevigata là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae thuộc chi ampulex loài này được kohl miêu tả khoa học lần đầu tiên vào năm 1893 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ ampulicidae | [
"ampulex",
"laevigata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"ampulicidae",
"thuộc",
"chi",
"ampulex",
"loài",
"này",
"được",
"kohl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1893",
"==",
"xem",
"th... |
chaetophthalmus inconstans là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chaetophthalmus",
"inconstans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
al-ahli jeddah bóng rổ al-ahli jeddah là một câu lạc bộ bóng rổ chuyên nghiệp có trụ sở tại thành phố jeddah ở tỉnh makkah ả rập xê út thi đấu ở giải ngoại hạng ả rập xê út == thành tích == bullet vô địch alnokhbah championship 2006 bullet vô địch ả rập xê út prince faisal bin fahad cup 2010 == liên kết ngoài == bullet rập xê út-arabia al_ahli_jeddah 976 team profile at asia-basket com | [
"al-ahli",
"jeddah",
"bóng",
"rổ",
"al-ahli",
"jeddah",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"rổ",
"chuyên",
"nghiệp",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thành",
"phố",
"jeddah",
"ở",
"tỉnh",
"makkah",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"thi",
"đấu",
"ở",
"giải",
"... |
ghi lại việc vận chuyển đá vôi để xây kim tự tháp từ tura về giza merer là một viên quan chịu trách nhiệm việc này ngoài merer đặc biệt là tể tướng ankhhaf cũng được nhắc đến trong văn bản với vai trò là một đốc công trông coi việc xây dựng mastaba g 7510 của ankhhaf là một trong những ngôi mộ lớn nhất ở khu nghĩa trang đông giza việc xây dựng ngôi mộ được cho là đã kéo dài đến tận triều đại của khafre theo george andrew reisner == tượng bán thân của ankhhaf == bức tượng bán thân nổi tiếng bằng của ankhhaf được xem là một trong những tác phẩm điêu khắc chân thực nhất không theo hình thức cách điệu rất hiếm thấy trong nghệ thuật ai cập cổ đại tượng được tạc từ đá vôi và sơn đỏ màu thường dành cho nam giới trong các tác phẩm điêu khắc trong khi màu vàng dành cho nữ giới khuôn mặt có nét nghiêm nghị với nụ cười nhếch mép ở môi phần tai và tay của tượng đã bị mất kể cả bộ râu bức tượng hiện đang được trưng bày tại bảo tàng mỹ thuật boston == xem thêm == bullet en wiki bullet tượng bán thân của ankhhaf bảo tàng mỹ thuật boston | [
"ghi",
"lại",
"việc",
"vận",
"chuyển",
"đá",
"vôi",
"để",
"xây",
"kim",
"tự",
"tháp",
"từ",
"tura",
"về",
"giza",
"merer",
"là",
"một",
"viên",
"quan",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"việc",
"này",
"ngoài",
"merer",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tể",
"tướng",
"an... |
listrocerum aspericorne là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"listrocerum",
"aspericorne",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đẹp kelly xuống bơi một mình trong khi crystal và danni bơi khỏa thân dưới nước jake vào bên trong du thuyền derrick và andrew đang quay lại cảnh hai cô gái bơi tạo dáng khỏa thân jake đang xem thì có điện thoại của julie gọi anh bắt máy nghe julie muốn chắc chắn rằng laura và zane không chơi gần hồ hôm nay và nói sẽ về nhà sớm cúp máy jake không thấy kelly đâu liền nhảy xuống hồ tìm khi quay lại thì thấy kelly đã ở trên du thuyền đồng thời danni và crystal đã hoàn thành công việc vì quên không buộc dây mà thuyền của laura và zane đã bị trôi ra giữa hồ hai chị em bị mắc kẹt trên đảo lo sợ jake phát hiện laura nói rằng sẽ có người thấy chúng ta nhưng zane bảo vô ích laura cởi dép đi xuống hồ gọi giúp đỡ chiếc ca nô ở xa không nghe thấy tiếng cô bé cô bé tiến xa hơn và giẫm phải 1 mảnh thủy tinh khiến chân bị chảy máu đúng lúc cô bé bước lên bờ thì có một con cá piranha ngửi thấy mùi máu liền bơi đến nhưng laura đã kịp lên bờ ngay trước khi con cá mò đến lúc này julie cũng đến được tọa độ tâm chấn dựa trên tính toán mọi người xác định được có một hang ngầm ở dưới đáy cái hồ này và nó nối với đáy hồ thông qua 1 khe | [
"đẹp",
"kelly",
"xuống",
"bơi",
"một",
"mình",
"trong",
"khi",
"crystal",
"và",
"danni",
"bơi",
"khỏa",
"thân",
"dưới",
"nước",
"jake",
"vào",
"bên",
"trong",
"du",
"thuyền",
"derrick",
"và",
"andrew",
"đang",
"quay",
"lại",
"cảnh",
"hai",
"cô",
"gái",
... |
tại tripolitania và fezzan nhưng ảnh hưởng lớn nhất của sanusi nằm tại cyrenaica nhằm cứu nguy tôn giáo khỏi sự bất ổn và tình trạng hỗn loạn phong trào sanusi đã mang lại cho những người dân bộ lạc cyrenaican một sự gắn bó tôn giáo và những tình cảm thống nhất phong trào hồi giáo này cuối cùng bị tiêu diệt bởi cả cuộc xâm lược của ý và sau đó là bởi chính phủ gaddafi phong trào này mang nhiều tính bảo thủ và dù sao cũng có khác biệt so với hồi giáo hiện nay ở libya gaddafi quả quyết rằng ông là một tín đồ hồi giáo cuồng nhiệt và chính phủ của ông đang giữ vai trò ủng hộ các viện hồi giáo trên khắp thế giới thu hút thêm các tín đồ theo đạo hồi tuy nhiên hồi giáo libya luôn được coi là theo truyền thống nhưng không thô bạo so với hồi giáo tại các nước khác hình thức hồi giáo sufism của libya rất phổ biến trên toàn quốc ngoài đa số tuyệt đối tín đồ hồi giáo sunni có một cộng đồng thiểu số rất nhỏ cơ đốc giáo gồm hầu hết là người nước ngoài cũng có một cộng đồng anh giáo nhỏ gồm phần lớn là công nhân nhập cư châu phi tại tripoli nó là một phần của giáo khu ai cập cũng có khoảng 40 000 tín đồ công giáo la mã tại libya với hai giám mục một tại tripoli phục vụ | [
"tại",
"tripolitania",
"và",
"fezzan",
"nhưng",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"nhất",
"của",
"sanusi",
"nằm",
"tại",
"cyrenaica",
"nhằm",
"cứu",
"nguy",
"tôn",
"giáo",
"khỏi",
"sự",
"bất",
"ổn",
"và",
"tình",
"trạng",
"hỗn",
"loạn",
"phong",
"trào",
"sanusi",
"... |
đã bị người mông cổ chinh phục vào năm 1207 === chinh phục tây liêu === các dân tộc duy ngô nhĩ uyghur cát la lộc karluk đột quyết turk và tháp cát khắc tajik bản địa đã phục tùng người mông cổ năm 1210 ba nhi truật a nhi thải đích cân baurchuk art tekin người duy ngô nhĩ cai trị cao xương hồi cốt kara-khoja đã trình diện trước đại hãn mông cổ và tuyên thệ đồng minh với người mông cổ ông ta được thành cát tư hãn gả một công chúa cho và người duy ngô nhĩ đã trở thành những chư hầu dưới quyền người mông cổ một lãnh đạo của người cát la lộc và người khả tát khazar lãnh chúa của lưu vực sông chuy đã theo gương người duy ngô nhĩ tây liêu là nhà nước của người khiết đan thuộc triều đại nhà liêu những người đã bị đánh đuổi ra khỏi miền bắc trung quốc bởi nhà kim sau khi triều liêu diệt vong gia luật đại thạch suất dư chúng dời về phía tây đến lưu vực sông chuy ở trung á lập ra tây liêu vào năm 1132 họ thống trị trung á vào thế kỷ thứ 12 sau khi họ đánh bại nhà lãnh đạo vĩ đại của đế chế seljuk là ahmed sanjar trong trận qatwan năm 1141 sau khi hoàng đế tây liêu là khuất xuất luật tấn công thành almaliq a lực ma lý người cát la lộc karluk tại đây đã yêu cầu | [
"đã",
"bị",
"người",
"mông",
"cổ",
"chinh",
"phục",
"vào",
"năm",
"1207",
"===",
"chinh",
"phục",
"tây",
"liêu",
"===",
"các",
"dân",
"tộc",
"duy",
"ngô",
"nhĩ",
"uyghur",
"cát",
"la",
"lộc",
"karluk",
"đột",
"quyết",
"turk",
"và",
"tháp",
"cát",
"kh... |
aconodes euphorbiae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"aconodes",
"euphorbiae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hydrangea petiolaris là một loài thực vật có hoa trong họ tú cầu loài này được siebold zucc mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"hydrangea",
"petiolaris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tú",
"cầu",
"loài",
"này",
"được",
"siebold",
"zucc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
azuma bullet tiến sĩ akira yamagata 山形 晃 博士 yamagata akira-hakase 21 22 người đã tạo ra galaxy robo và là bạn thân của cảnh sát trưởng sugata trong quá trình phát triển ban đầu của m-project yamagata đã tự mình chế tạo galaxy robo để cung cấp cho nhóm maskman trong tương lai một robot khác ngoài great five của sugata tuy nhiên ông đã chết trong một tai nạn kinh hoàng khi đang thử nghiệm galaxy robo con gái duy nhất của ông yumi người tin rằng galaxy robo chịu trách nhiệm về cái chết của cha cô tuy nhiên đoạn ghi âm của yamagata trong lần chạy thử nghiệm cuối cùng của ông với galaxy robo chứng minh rằng cái chết của anh ấy hoàn toàn là do ngẫu nhiên và không phải lỗi của galaxy robo bullet mai kozuki một nghệ sĩ piano tài năng thực sự đến từ gia đình melme của thế giới ngầm âm nhạc của cô làm dịu những con quái vật của tube zeba ra lệnh giết cả gia đình cô và mai là người sống sót duy nhất sugata cứu cô và đưa cô đến trại mồ côi maria sau khi viết lại ký ức để cô có thể sống mà không có những ký ức đau buồn khi bị quái vật bard doggler tấn công bàn tay của cô bị biến thành đá và maskman đã giúp cô trở lại như cũ sugata đã tự nhủ luôn dõi theo cô mặc dù không thể | [
"azuma",
"bullet",
"tiến",
"sĩ",
"akira",
"yamagata",
"山形",
"晃",
"博士",
"yamagata",
"akira-hakase",
"21",
"22",
"người",
"đã",
"tạo",
"ra",
"galaxy",
"robo",
"và",
"là",
"bạn",
"thân",
"của",
"cảnh",
"sát",
"trưởng",
"sugata",
"trong",
"quá",
"trình",
"ph... |
phreatia transversiloba là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"phreatia",
"transversiloba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
ezoe kenjiro kenjiro ezoe sinh ngày 25 tháng 8 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kenjiro ezoe đã từng chơi cho cerezo osaka kataller toyama và sagawa printing | [
"ezoe",
"kenjiro",
"kenjiro",
"ezoe",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kenjiro",
"ezoe",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
... |
mutisia intermedia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"mutisia",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
vui sướng một chiếc vòng nhọn hoắt rơi xuống ống cậu tránh được nhưng đôi chân cậu bị cắt buộc phải cậu bò bằng hai tay gally đến đuôi ống và chuẩn bị đi theo yugo sau khi qua những đám mây yugo có thể thấy rõ zalem trước mắy gally bắt kịp yugo và cầu xin cậu trở về và nói rằng cô và cậu có thể sống cùng nhau dưới đây nhưng yugo từ chối sống tại bãi rác này yugo vẫn kiên quyết đến gần zalem lại một chiếc vòng rơi xuống ống trúng phải và xé nát cơ thể cậu lên không trung gally bắt được cánh tay còn lại của cậu tuy nhiên cậu không thể giữ lâu và rơi xuống trước khi có thể nói lời tạm biệt để lại cho gally cánh tay còn sót của yugo vào lúc hoàng hôn ido và gally đang ở trong đống rác của zalem họ đặt cánh tay yugo và bông tai chiren vào một khinh khí cầu và thả nó đi theo hướng zalem | [
"vui",
"sướng",
"một",
"chiếc",
"vòng",
"nhọn",
"hoắt",
"rơi",
"xuống",
"ống",
"cậu",
"tránh",
"được",
"nhưng",
"đôi",
"chân",
"cậu",
"bị",
"cắt",
"buộc",
"phải",
"cậu",
"bò",
"bằng",
"hai",
"tay",
"gally",
"đến",
"đuôi",
"ống",
"và",
"chuẩn",
"bị",
... |
taraxacum longicorne là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dahlst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"taraxacum",
"longicorne",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dahlst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
chaetogaedia aurata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chaetogaedia",
"aurata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
thận mạch máu phổi gan tuyến tụy và não tình trạng khô da ở một số người mắc hội chứng sjögren có thể là kết quả của sự xâm nhập của tế bào lympho vào các tuyến da các triệu chứng có thể phát triển một cách âm thầm với việc chẩn đoán thường không được xem xét trong vài năm vì sicca có thể do thuốc môi trường khô hoặc lão hóa hoặc có thể được coi là không nghiêm trọng đảm bảo mức độ điều tra cần thiết để xác định sự hiện diện của rối loạn tự miễn dịch tiềm ẩn hội chứng sjögren có thể làm tổn thương các cơ quan quan trọng với các triệu chứng có thể ổn định hoặc trầm trọng hơn hoặc thuyên giảm giống như các bệnh tự miễn dịch khác một số người có thể chỉ gặp các triệu chứng nhẹ của khô mắt và miệng trong khi những người khác có các triệu chứng của bệnh nặng nhiều bệnh nhân có thể điều trị các vấn đề theo triệu chứng những người khác bị mờ mắt liên tục khó chịu ở mắt nhiễm trùng miệng tái phát sưng tuyến mang tai khàn giọng rối loạn giọng nói bao gồm cả khàn tiếng khó nuốt và ăn uống suy giảm mệt mỏi và đau khớp có thể làm giảm chất lượng cuộc sống một cách nghiêm trọng một số bệnh nhân có thể phát triển liên quan đến thận viêm thận mô ống tự miễn dẫn đến protein | [
"thận",
"mạch",
"máu",
"phổi",
"gan",
"tuyến",
"tụy",
"và",
"não",
"tình",
"trạng",
"khô",
"da",
"ở",
"một",
"số",
"người",
"mắc",
"hội",
"chứng",
"sjögren",
"có",
"thể",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"xâm",
"nhập",
"của",
"tế",
"bào",
"lympho",
... |
hanmanhatti koppal hanmanhatti là một làng thuộc tehsil koppal huyện koppal bang karnataka ấn độ | [
"hanmanhatti",
"koppal",
"hanmanhatti",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"koppal",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
yorkshire là một hạt lịch sử của miền bắc nước anh và lớn nhất tại vương quốc anh vì diện tích rộng lớn của nó chức năng của khu vực này ngày càng được các phân khu của nó đảm nhận điều này đã dẫn tới các cải cách theo thời gian bằng cách phân khu của mình điều này là do các cải cách định kỳ trong suốt những thay đổi này yorkshire đã tiếp tục được công nhận như là một vùng lãnh thổ địa lý và văn hóa tên gọi trở nên quen thuộc và được hiểu rõ trên toàn vương quốc anh và đang được sử dụng phổ biến trong các phương tiện truyền thông quân đội và cũng có các tính năng trong các tiêu đề của các khu vực hiện hành của chính quyền dân sự như yorkshire và humber và west yorkshire trong biên giới của quận hạt lịch sử của vùng yorkshire được nhiều người coi là xanh nhất tại anh vì vùng này vừa trải dài rộng lớn của vùng quê hoang sơ ở dales yorkshire và north york moors và những khía cạnh mở của một số thành phố lớn yorkshire có đôi khi được gọi bằng biệt danh hạt của riêng chúa huy hiệu của yorkshire là hoa hồng trắng của nhà york hoàng gia anh và cờ được sử dụng phổ biến nhất đạt diện cho yorkshire là hoa hồng trắng trên nền màu xanh đậm mà sau nhiều năm sử dụng | [
"yorkshire",
"là",
"một",
"hạt",
"lịch",
"sử",
"của",
"miền",
"bắc",
"nước",
"anh",
"và",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"vì",
"diện",
"tích",
"rộng",
"lớn",
"của",
"nó",
"chức",
"năng",
"của",
"khu",
"vực",
"này",
"ngày",
"càng",
"đượ... |
mặt trời mọc sau lúc hoàng hôn nếu không có núi các aerosol trên khí quyển cao phía đông của bầu trời có thể được chiếu sáng theo cách tương tự bởi các ánh sáng tán xạ đỏ còn lại nằm trên rìa của bóng của trái đất chạng vạng ánh sáng bị tán xạ ngược này chiếu một dải màu hồng ngược phía mặt trời gọi là vành đai sao kim == xem thêm == bullet giờ vàng nhiếp ảnh bullet vành đai sao kim | [
"mặt",
"trời",
"mọc",
"sau",
"lúc",
"hoàng",
"hôn",
"nếu",
"không",
"có",
"núi",
"các",
"aerosol",
"trên",
"khí",
"quyển",
"cao",
"phía",
"đông",
"của",
"bầu",
"trời",
"có",
"thể",
"được",
"chiếu",
"sáng",
"theo",
"cách",
"tương",
"tự",
"bởi",
"các",
... |
báo cáo được phát hành từ năm 1960 đến 1980 với kết quả phân loại hoành chỉnh cho các nhóm đơn hữu hạn lý thuyết nhóm là một nhánh cơ bản của đại số nghiên cứu các tính chất của nhóm một hệ thống đại số cơ bản == phân loại == số loại nhóm đã dần dần mở rộng từ nhóm hoán vị hữu hạn cho tới nhóm ma trận nhóm hoán vị lớp nhóm đầu tiên chúng ta được biết tới là nhóm hoán vị cho trước một tập x và tập hợp g các song tuyến của x cho chính nó hoán vị đóng dưới các phép nghịch đảo và kết hợp g là nhóm tác động lên x nếu x bao gồm n phần tử và g bao gồm tất cả các hoán vị g là nhóm đối xứng s một cách tổng quát mọi nhóm hoán vị g là tập con của nhóm đối xứng của x trong nhiều trường hợp cấu trúc của một nhóm hoán vị có thể được nghiên cứu bằng cách sử dụng các tính chất của các tác dụng của chúng lên những tập tương ứng nhóm ma trận lớp nhóm quan trọng tiếp theo của lý thuyết nhóm chính là nhóm ma trận trong đó g là một tập bao gồm các ma trận khả nghịch với bậc n cho trước qua một trường k là đóng dưới phép nhân vô hướng và nghịch đảo những nhóm tác dụng lên một không gian vector n chiều k bằng một biến đổi tuyến | [
"báo",
"cáo",
"được",
"phát",
"hành",
"từ",
"năm",
"1960",
"đến",
"1980",
"với",
"kết",
"quả",
"phân",
"loại",
"hoành",
"chỉnh",
"cho",
"các",
"nhóm",
"đơn",
"hữu",
"hạn",
"lý",
"thuyết",
"nhóm",
"là",
"một",
"nhánh",
"cơ",
"bản",
"của",
"đại",
"số",... |
lập rất cần thiết trong khi áo vẫn đang phải dè chừng ở phía đông người ottoman lại tiếp tục tấn công áo vào năm 1682 để trả đũa các cuộc đột kích của vương triều habsburg người ottoman tiến đến và chuẩn bị bao vây vienna vào năm 1683 nơi được coi là một thành trì vững chắc các lực lượng đồng minh cuối cùng đã tỏ ra vượt trội việc phá vây và theo sau là một loạt chiến thắng vào các năm 1687 1687 và 1697 dẫn đến việc ký kết hiệp ước karlowitz 1699 belgrade thất thủ vào năm 1688 nhưng bị chiếm lại vào năm 1690 điều này mang lại quyền bá chủ của áo ở áo và đưa một số lượng lớn người serb vào đế quốc những người có tác động lớn đến các chính sách trong nhiều thế kỷ tiếp theo với biên giới phía đông cuối cùng đã được bảo đảm vienna có thể phát triển mạnh mẽ vienna gloriosa và mở rộng ra ngoài giới hạn truyền thống của nó ở phía đông leopold thấy rằng sẽ chẳng thu được gì bằng các biện pháp hà khắc chính sách đó đã dẫn tới sự chấp nhận của ông và ông đã cấp quyền lập nghị viện cho người hungary thông qua văn kiện leopoldianum năm 1691 tuy nhiên về mặt quân sự điều này chỉ nhằm giúp áo rảnh tay hơn để tham chiến trong các cuộc chiến tranh ở tây âu sau này áo ngày càng tham | [
"lập",
"rất",
"cần",
"thiết",
"trong",
"khi",
"áo",
"vẫn",
"đang",
"phải",
"dè",
"chừng",
"ở",
"phía",
"đông",
"người",
"ottoman",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"áo",
"vào",
"năm",
"1682",
"để",
"trả",
"đũa",
"các",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"của... |
tử thời tây hán thật không phải những người tầm thường có thể theo kịp được bởi vì nhà trần đãi ngộ sĩ phu rộng rãi không bó buộc hòa nhã có lễ độ cho nên nhân vật trong một thời có chí khí tự lập hào hiệp cao siêu vững vàng vượt ra ngoài thói thường làm rạng rỡ trong sử sách trên không thẹn với trời dưới không thẹn với đất == xem thêm == bullet chu văn an == liên kết ngoài == bullet ngự sử đại phu trương đỗ | [
"tử",
"thời",
"tây",
"hán",
"thật",
"không",
"phải",
"những",
"người",
"tầm",
"thường",
"có",
"thể",
"theo",
"kịp",
"được",
"bởi",
"vì",
"nhà",
"trần",
"đãi",
"ngộ",
"sĩ",
"phu",
"rộng",
"rãi",
"không",
"bó",
"buộc",
"hòa",
"nhã",
"có",
"lễ",
"độ",
... |
trong khi mà soyuz chỉ có sức nâng khoảng 8 tấn trước đấy dự kiến nặng nề tăng cường tên lửa soyuz một dự án được dán nhãn tên lửa onega hay soyuz-3 cho đến mùa thu 2005 kliper thích hợp nhiều hơn đã sử dụng một tên lửa angara-a3 mà được hoạch định để làm sự phóng đầu tiên của nó là 2012 tuy nhiên chương trình angara đã bị chậm trễ và angara- a3 có thể không được phát triển trong nguồn cấp vốn cho sự phát triển của soyuz 2-3 hay có lẽ một tên lửa phóng zenit được xây dựng ở ukraina vào cuối năm 2005 thiết kế của kliper được thay đổi lần nữa như phác thảo ở trên và giải pháp thích hợp nhất cho một tên lửa mang là soyuz 2-3 tên lửa soyuz 2 nâng cấp soyuz được tăng cường này cần phải có khả năng để phóng kliper vào trong không gian bởi vì sự giảm cân dẫn đến việc sử dụng parom như một tàu kéo không gian với sự lưu tâm tới những chỗ phóng cho kliper thông tin xa hơn trở nên sẵn sàng kể từ tháng 10 năm 2005 với một tuyên bố giai đoạn việc đặt kế hoạch từ nikolai moiseev phó giám đốc của cơ quan không gian nga rằng kliper có thể sẽ được phóng từ trung tâm không gian kourou của esa ở guiana thuộc pháp tuy nhiên mục tiêu này đã được gợi ý bình luận đã được làm trong | [
"trong",
"khi",
"mà",
"soyuz",
"chỉ",
"có",
"sức",
"nâng",
"khoảng",
"8",
"tấn",
"trước",
"đấy",
"dự",
"kiến",
"nặng",
"nề",
"tăng",
"cường",
"tên",
"lửa",
"soyuz",
"một",
"dự",
"án",
"được",
"dán",
"nhãn",
"tên",
"lửa",
"onega",
"hay",
"soyuz-3",
"c... |
punctulum minutum là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae | [
"punctulum",
"minutum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
hydropsyche scudderi là một loài trichoptera hóa thạch trong họ hydropsychidae | [
"hydropsyche",
"scudderi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"hóa",
"thạch",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae"
] |
meloe transversicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1891 | [
"meloe",
"transversicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
trichoniscus stygivagus là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1901 | [
"trichoniscus",
"stygivagus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trichoniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"verhoeff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
mesoleuca brunneiciliata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"mesoleuca",
"brunneiciliata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
quốc hội đã bầu lại thẩm dược dược làm phó ủy viên trưởng ủy ban thường vụ đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc khóa xiii nhiệm kỳ 2018 đến năm 2023 | [
"quốc",
"hội",
"đã",
"bầu",
"lại",
"thẩm",
"dược",
"dược",
"làm",
"phó",
"ủy",
"viên",
"trưởng",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"nhân",
"dân",
"toàn",
"quốc",
"khóa",
"xiii",
"nhiệm",
"kỳ",
"2018",
"đến",
"năm",
"2023"
] |
liên kết với thụ thể fc của các tế bào kẻ giết người tự nhiên và do đó làm giảm độc tính tế bào phụ thuộc vào kháng nguyên do đó kháng thể đơn dòng afucosylated đã được thiết kế để tuyển dụng hệ thống miễn dịch cho các tế bào ung thư đã được sản xuất trong các dòng tế bào thiếu enzyme cho fucosylation lõi fut8 do đó tăng cường tiêu diệt tế bào in vivo == xem thêm == bullet digitalose methyl ether của -fucose bullet fucitol bullet sản xuất verotoxin escherichia coli | [
"liên",
"kết",
"với",
"thụ",
"thể",
"fc",
"của",
"các",
"tế",
"bào",
"kẻ",
"giết",
"người",
"tự",
"nhiên",
"và",
"do",
"đó",
"làm",
"giảm",
"độc",
"tính",
"tế",
"bào",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"kháng",
"nguyên",
"do",
"đó",
"kháng",
"thể",
"đơn",
"dò... |
số 14 mi giáng trưởng k 449 bullet piano concerto số 15 si giáng trưởng k 450 bullet piano concerto số 16 rê trưởng k 451 bullet piano concerto số 17 sol trưởng k 453 bullet piano concerto số 18 si giáng trưởng k 456 bullet piano concerto số 19 fa trưởng k 459 bullet piano concerto số 20 rê thứ k 466 bullet piano concerto số 21 đô trưởng k 467 bullet piano concerto số 22 mi giáng trưởng k 482 bullet piano concerto số 23 la trưởng k 488 bullet piano concerto số 24 đô thứ k 491 bullet piano concerto số 25 đô trưởng k 503 bullet piano concerto số 26 rê trưởng k 537 bullet piano concerto số 27 si giáng trưởng k 595 === khiêu vũ === bullet 7 menuets k 65a 61b bullet 4 contredanses k 101 250a bullet 20 menuets k 103 bullet 6 menuets k 104 61e bullet 6 menuets k 105 61f bullet menuet in e-flat k 122 bullet contredanse in b-flat k 123 bullet 6 menuets k 164 bullet 16 menuets k 176 bullet 4 contredanses k 267 271c bullet gavotte in b-flat k 300 bullet 3 menuets k 363 bullet 5 menuets k 461 bullet 6 contredanses k 462 448b bullet 2 quadrilles k 463 448c bullet 6 german dances k 509 bullet contredanse in d das donnerwetter k 534 bullet contredanse in c la bataille k 535 bullet 6 german dances k 536 bullet 6 german dances k 567 bullet 12 menuets k 568 bullet 6 german dances k 571 bullet 12 menuets k 585 bullet 12 german dances k 586 bullet contredanse in c der sieg vom helden koburg k 587 bullet 6 menuets k 599 bullet 6 german dances k 600 bullet 4 menuets k 601 bullet 4 german dances k 602 bullet 2 | [
"số",
"14",
"mi",
"giáng",
"trưởng",
"k",
"449",
"bullet",
"piano",
"concerto",
"số",
"15",
"si",
"giáng",
"trưởng",
"k",
"450",
"bullet",
"piano",
"concerto",
"số",
"16",
"rê",
"trưởng",
"k",
"451",
"bullet",
"piano",
"concerto",
"số",
"17",
"sol",
"t... |
hiệp hội rákóczi tiếng hungary rákóczi szövetség thành lập vào năm 1989 tại budapest là một tổ chức phi chính phủ hoạt động dưới hình thức hiệp hội xã hội dân sự những người đặt nền móng cho hiệp hội có nguồn gốc thượng hungary hoặc gắn bó với cộng đồng hungary trong khu vực lịch sử mà ngày nay thuộc slovakia từ năm 1990 đến năm 2018 tiến sĩ józsef halzl là chủ tịch của hiệp hội được tín nhiệm làm chủ tịch danh dự theo biểu quyết nhất trí của đại hội đồng ông đã công hiến cho hiệp hội trong suốt ba thập kỉ lịch sử cho đến khi ông qua đời vào tháng 11 năm 2020 == mục tiêu == với mục tiêu là hỗ trợ người dân hungary ở lưu vực sông carpathian và trên toàn giới tổ chức tìm cách thúc đẩy sự phát triển của văn hóa ngôn ngữ và các cộng đồng hungary các hoạt động của hội chủ yếu hướng đến giới trẻ hungary == mạng lưới thành viên và tổ chức == với gần 30 000 thành viên tham gia tới từ hơn 500 tổ chức chi nhánh cấp địa phương trên toàn lưu vực carpathian điều này là sự tự hào của hiệp hội trong số hơn 500 chi nhánh có bao gồm 320 chi nhánh hoạt động trong các cơ sở trung học gần 200 hoạt động ở các địa phương và ở các trường đại học dừng lại ở con số 30 trụ sở chính của tổ chức | [
"hiệp",
"hội",
"rákóczi",
"tiếng",
"hungary",
"rákóczi",
"szövetség",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1989",
"tại",
"budapest",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"hoạt",
"động",
"dưới",
"hình",
"thức",
"hiệp",
"hội",
"xã",
"hội",
"dân",
"s... |
stylurus annulatus là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được djakonov mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"stylurus",
"annulatus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"djakonov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
khmer đỏ tấn công sư đoàn 303 gây nhiều tổn thất và suýt chiếm được sở chỉ huy sư đoàn tuy nhiên sau khi không chặn được quân việt nam quân khmer đỏ phải rút lui tới ngày 29 tháng 12 thị xã kratié rơi vào tay quân đội việt nam cùng lúc sư đoàn 302 tiến về phía tây đã chiếm được kampong cham sau đó hai sư đoàn 302 và 303 cùng quay lại đánh chiếm thị trấn chhloung kratié do sư đoàn 603 khmer đỏ chống giữ ngày 4 tháng 1 họ chiếm được chhloung kể từ lúc đó toàn bộ lãnh thổ đông bắc campuchia ở phía đông sông mekong coi như bị quân đội việt nam kiểm soát ở hướng tấn công của quân đoàn 3 việt nam sáng ngày 31 tháng 12 được pháo binh bắn yểm trợ xe tăng và bộ binh việt nam tiến công và nhanh chóng đánh tan 5 sư đoàn khmer đỏ trên toàn tuyến phòng thủ dọc theo biên giới ở tỉnh kampong cham tboung khmum hiện nay tới cuối ngày trừ sở chỉ huy quân khmer đỏ toàn bộ các cứ điểm còn lại thất thủ quân khmer đỏ rút chạy về thị trấn kampong cham ở bờ tây sông mekong bị quân việt nam truy kích ráo riết không quân việt nam cũng tham chiến tấn công vào tuyến phòng thủ của khmer đỏ và ném bom phá hủy một sân bay mà từ đó máy bay t-28 khmer đỏ xuất kích ném | [
"khmer",
"đỏ",
"tấn",
"công",
"sư",
"đoàn",
"303",
"gây",
"nhiều",
"tổn",
"thất",
"và",
"suýt",
"chiếm",
"được",
"sở",
"chỉ",
"huy",
"sư",
"đoàn",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"không",
"chặn",
"được",
"quân",
"việt",
"nam",
"quân",
"khmer",
"đỏ",
"p... |
bóng đá tại đại hội thể thao châu á 1990 được tổ chức tại bắc kinh trung quốc từ 23 tháng 9 đến 6 tháng 10 năm 1990 == nam == === vòng loại === bullet rút lui == nữ == bullet rút lui == tham khảo == bullet rsssf ta kung pao 大公報 p 6 1990-08-05 wah kiu yat po 華僑日報 p 5 1990-08-05 | [
"bóng",
"đá",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1990",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"trung",
"quốc",
"từ",
"23",
"tháng",
"9",
"đến",
"6",
"tháng",
"10",
"năm",
"1990",
"==",
"nam",
"==",
"===",
"vòng",
"loại",
"===",... |
eugenia aceitillo là một loài thực vật thuộc họ myrtaceae đây là loài đặc hữu của cuba chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet areces-mallea a e 1998 eugenia aceitillo 2006 iucn red list of threatened species downloaded 21 tháng 8 năm 2007 | [
"eugenia",
"aceitillo",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myrtaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"cuba",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bul... |
tại đại học witwatersrand on ngày 10 tháng 9 năm 2015 các hóa thạch đã được phát lộ và được đặt tên homo naledi | [
"tại",
"đại",
"học",
"witwatersrand",
"on",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"các",
"hóa",
"thạch",
"đã",
"được",
"phát",
"lộ",
"và",
"được",
"đặt",
"tên",
"homo",
"naledi"
] |
phụ trách về ngành không quân trực thuộc bộ tổng tham mưu quân đội quốc gia việt nam được thành lập với tên gọi là ban không quân ban đầu chỉ làm nhiệm vụ phụ trách phi đội liên lạc trên thực tế các phi công người việt chỉ làm nhiệm vụ bay cùng với các phi công pháp trong các phi vụ các chức vụ chỉ huy và phi công chính đều là sĩ quan pháp ngay cả chức vụ trưởng ban không quân kiêm phụ tá không quân cho tổng tham mưu trưởng cũng là sĩ quan pháp tháng 4 năm 1952 thành lập trung tâm huấn luyện không quân tại nha trang nhưng vẫn do các sĩ quan pháp đảm nhiệm chỉ huy trưởng và trực tiếp huấn luyện năm 1953 thành lập thêm 2 phi đội quan sát và trợ chiến tại tân sơn nhứt và nha trang năm 1954 ban không quân được đổi thành phòng không quân năm 1955 không quân pháp bàn giao lại cho không quân quốc gia việt nam khoảng 25 vận tải cơ c-47 2 phi đoàn quan sát l-19 và 25 khu trục cơ cánh quạt f8f bearcat lỗi thời tháng 7 năm 1955 lần đầu tiên một người việt được giữ chức vụ phụ tá không quân là trung tá nguyễn khánh giai đoạn đầu ngành không quân chỉ được quy định với quân số 40 sĩ quan 120 hạ sĩ quan và 500 binh sĩ === đệ nhất cộng hòa === sau cuộc trưng cầu dân ý | [
"phụ",
"trách",
"về",
"ngành",
"không",
"quân",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"được",
"thành",
"lập",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"ban",
"không",
"quân",
"ban",
"đầu",
"chỉ",
"làm",
"nhiệm",
... |
leucogenes là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi leucogenes gồm các loài | [
"leucogenes",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"leucogenes",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
dựng lại nâng cấp và hiện đại hóa để đáp ứng các tiêu chuẩn của fifa công việc trên sân vận động đã hoàn thành vào tháng 10 năm 2007 sân đã được khánh thành với một giải đấu tứ hùng mà ghana đã giành chiến thắng cúp zenith sân vận động cũng là sân nhà của một trong những câu lạc bộ nổi tiếng nhất châu phi hearts of oak cũng như great olympics và legon cities fc nhưng các trận đấu của đội tuyển bóng đá quốc gia ghana đôi khi được tổ chức ở đó trong cúp bóng đá châu phi 2000 tại ghana và nigeria sân vận động đã tổ chức 9 trận đấu và cũng là nơi diễn ra trận chung kết năm 1978 == xem thêm == bullet thảm họa sân vận động thể thao accra bullet nhà hát quốc gia ghana bullet trung tâm hội nghị quốc tế accra == liên kết ngoài == bullet ghana-pedia webpage ohene djan sports stadium bullet new work-in-progress photos october 2007 bullet photo at worldstadiums com bullet photos at fussballtempel net bullet stadium design moreno marrazzo | [
"dựng",
"lại",
"nâng",
"cấp",
"và",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"để",
"đáp",
"ứng",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"fifa",
"công",
"việc",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"sân",
"đã",
"được",
"khánh... |
oenopota biconica là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae họ ốc cối | [
"oenopota",
"biconica",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
thera comis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"thera",
"comis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
leskea scabrinervis là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"leskea",
"scabrinervis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leskeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
11101 českáfilharmonie là một tiểu hành tinh vành đai chính với cận điểm quỹ đạo là 2 3793721 au nó có độ lệch tâm là 0 0920961 và chu kỳ quỹ đạo là 1549 6447418 ngày 4 24 năm it có vận tốc quỹ đạo trung bình là 18 39346637 km s và độ nghiêng quỹ đạo là 13 51412° nó được phát hiện ngày 17 tháng 9 năm 1995 ở ondrejov observatory | [
"11101",
"českáfilharmonie",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"cận",
"điểm",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"2",
"3793721",
"au",
"nó",
"có",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"là",
"0",
"0920961",
"và",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1... |
glenea batoeana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"batoeana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lohengrin là vở opera 3 màn của nhà soạn nhạc người đức richard wagner wagner cũng tự viết lời cho tác phẩm điều hiếm khi thấy ở những người viết opera lohengrin được sáng tác trong các năm 1846-1848 trình diễn lần đầu tiên tại weimar do franz liszt chỉ huy dàn nhạc giao hưởng hành khúc hôn lễ được nhiều người chơi đàn organ sử dụng cho các đám cưới tổ chức tại nhà thờ là từ cảnh 1 màn 3 của tác phẩm này | [
"lohengrin",
"là",
"vở",
"opera",
"3",
"màn",
"của",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"đức",
"richard",
"wagner",
"wagner",
"cũng",
"tự",
"viết",
"lời",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"điều",
"hiếm",
"khi",
"thấy",
"ở",
"những",
"người",
"viết",
"opera",
"lohengri... |
nghi lễ bằng tiếng đức bullet nhà bảo tàng bryggen xây trên khu đất bị hỏa hoạn năm 1955 bullet nhà bảo tàng hanse ở gần chợ cá == văn học == bullet helle k m fl bryggen hanseatenes kontor i bergen i det hanseatiske museums skrifter 23 bergen 1981 bullet herteig asbjørn e bryggen i bergen bergen 1961 bullet koren-wiberg c det tyske kontor i bergen tegninger med beskrivelse i det hanseatiske museums skrifter 1 bergen 1891 bullet koren-wiberg c bidrag til bergens kulturhistorie i det hanseatiske museums skrifter 2 bergen 1908 bullet koren-wiberg c bergensk kulturhistorie i hanseatisk museums skrifter 3 bergen 1921 bullet lorentzen bernt gård og grunn i bergen i middelalderen i det hanseatiske museums skrifter 16 bergen 1952 bullet trebbi m bryggen i bergen oslo 1997 arfo isbn 82-91399-04-2 bullet burkhardt mike policy business privacy contacts made by the merchants of the hanse kontor in bergen in the late middle ages in brand hanno hg trade diplomacy and cultural exchange continuity and change in the north sea area and the baltic c 1350-1750 hilversum 2005 s 136-151 bullet burkhardt mike das hansekontor in bergen im spätmittelalter organisation und struktur in hansische geschichtsblätter 124 2006 s 22-71 == liên kết ngoài == bullet stiftelsen bryggen bullet miljøstatus i norge bryggen i bergen bullet gammelt postkort fra bryggen bullet bryggen før den store brannen i 1955 bullet bilder fra bryggen bullet flere bilder fra bryggen bullet forvaltningsplan for verdskulturminnet bryggen bullet strøksnavn bullet google earth 3d model | [
"nghi",
"lễ",
"bằng",
"tiếng",
"đức",
"bullet",
"nhà",
"bảo",
"tàng",
"bryggen",
"xây",
"trên",
"khu",
"đất",
"bị",
"hỏa",
"hoạn",
"năm",
"1955",
"bullet",
"nhà",
"bảo",
"tàng",
"hanse",
"ở",
"gần",
"chợ",
"cá",
"==",
"văn",
"học",
"==",
"bullet",
"h... |
công quốc minsk là một nhà nước phụ thuộc của công quốc polotsk có thủ phủ là thành phố minsk ngày nay thuộc belarus nó được thành lập vào năm 1101 và tồn tại cho đến khi bị sáp nhập vào đại công quốc lietuva năm 1242 công quốc minsk chỉ tồn tại trên danh nghĩa cho đến năm 1326 == địa lý == trong quá trình phát triển công quốc đã chiếm đóng các vùng lãnh thổ xung quanh lưu vực sông drut svislach và berezina bên cạnh thủ đô minsk các trung tâm khác của công quốc bao gồm barysaw lahojsk zaslawye orsha và thị trấn drutsk | [
"công",
"quốc",
"minsk",
"là",
"một",
"nhà",
"nước",
"phụ",
"thuộc",
"của",
"công",
"quốc",
"polotsk",
"có",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thành",
"phố",
"minsk",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"belarus",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1101",
"và",
"tồn"... |
vương cáo 王郜 là một quân phiệt vào cuối thời nhà đường kế vị cha giữ chức nghĩa vũ tiết độ sứ vào năm 895 và giữ chức vụ này cho đến năm 900 cha ông là vương xử tồn trở thành nghĩa vũ tiết độ sứ vào năm 879 dưới quyền của cha vương cảo giữ chức phó đại sứ sau khi vương xử tồn qua đời vào năm 895 các binh sĩ tôn vương cáo làm lưu hậu đường chiêu tông do đó bổ nhiệm ông giữ chức lưu hậu rồi tiết độ sứ năm 897 đường chiêu tông ban cho vương cáo chức đồng bình chương sự đương thời tuyên vũ tiết độ sứ chu toàn trung và hà đông tiết độ sứ lý khắc dụng là địch thủ của nhau năm 900 chu toàn trung khiển bộ tướng là trương tồn kính 張存敬 đem quân tiến về phía bắc để chinh phục các đồng minh của lý khắc dụng ở phía đông thái hành sơn trong đó có vương cáo sau khi buộc thành đức tiết độ sứ vương dung phải quy phục trương tồn kính tiến công nghĩa vũ vương cáo khiển thúc phụ là hậu viện đô tri binh mã sứ vương xử trực đem vài vạn binh lính chống cự lại quân của trương tồn kính vương xử trực đề xuất không giao chiến ngay lập tức với quân tuyên vũ mà nên khiến cho quân tuyên vũ mệt mỏi trước rồi mới giao chiến sau tuy nhiên vương cáo | [
"vương",
"cáo",
"王郜",
"là",
"một",
"quân",
"phiệt",
"vào",
"cuối",
"thời",
"nhà",
"đường",
"kế",
"vị",
"cha",
"giữ",
"chức",
"nghĩa",
"vũ",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"vào",
"năm",
"895",
"và",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"cho",
"đến",
"năm",
"900",
"cha"... |
mountain esprit d amour spiritual tình yêu và rouge trong một bài bình luận dvd về ông vampire bey logan cho biết cương thi tiên sinh là hiệu ứng hình ảnh rất cơ bản và chỉ thực sự là sự khởi đầu của hiệu ứng hình ảnh trong quá trình làm phim ở hồng kông lovehkfilm mô tả nó là hoàn toàn có thể là mục chính trong thể loại hài kinh dị nổi tiếng của hk và một bộ phim vui nhộn giới thiệu lâm chánh anh một cách tốt nhất bản nhạc tiếng anh dành cho cương thi tiên sinh có chất lượng thấp tái hiện các nhân vật với giọng trung nhạt nhẽo của mỹ các hiệu ứng âm thanh không đầy đủ tiếng bước chân dồn dập được thêm vào như một hiệu ứng mất tập trung phiên bản này của bộ phim không được lưu hành rộng rãi cương thi tiên sinh đã thực hiện 100 bộ phim phải xem hồng kông của lưu trữ phim hồng kông ở số 77 == quay ra khỏi phương tiện truyền thông == === phiên bản tiếng anh === golden harvest đã cố gắng tạo ra một phiên bản tiếng anh của cương thi tiên sinh với tựa đề thợ săn quỷ bộ phim được sản xuất bởi david chan tuy nhiên nhóm không thể khiến lâm chánh anh tiếp tục đảm nhận vai diễn của mình vì phần sau bận rộn với một bộ phim khác ở nước ngoài nguyen hoa người làm việc trên ma cà rồng mr | [
"mountain",
"esprit",
"d",
"amour",
"spiritual",
"tình",
"yêu",
"và",
"rouge",
"trong",
"một",
"bài",
"bình",
"luận",
"dvd",
"về",
"ông",
"vampire",
"bey",
"logan",
"cho",
"biết",
"cương",
"thi",
"tiên",
"sinh",
"là",
"hiệu",
"ứng",
"hình",
"ảnh",
"rất",... |
thelypteris roraimensis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được baker c f reed miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"thelypteris",
"roraimensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"c",
"f",
"reed",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
thymbra là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi thymbra gồm các loài | [
"thymbra",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"lamiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"thymbra",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
michitsuna no haha == thơ michitsuna no haha == bà là tác giả của tập một tập thơ điển hình của văn học nhật bản viết về cảnh phòng không chiếu lạnh từ khi về làm vợ quan nhiếp chính kaneie người đang giữ chức nhiếp chính bà có chân trong ba mươi sáu ca tiên bài thơ sau đây được đánh số 53 trong tập thơ ogura hyakunin isshu do fujiwara no teika biên tập === xuất xứ === thơ luyến ái phần 4 bài 912 === đề tài === không kham nổi cảnh ngủ một mình than thở trong đêm dài bài thơ còn thấy chép ở tập nhật ký kagerō nikki trong tình huống lúc chồng bà đi lại với một người đàn bà khác nên lúc chồng đến bà không buồn cho mở cửa và sáng ra tặng cho ông bài thơ này hai câu cuối cùng ikani hisashiki mono to ka wa shiru có ngữ điệu rất mạnh như một lời phản đối và trách móc trong chế độ đa thê người đàn ông theo tục hay lâu lâu mới đến thăm vợ một lần nên cũng dễ thông cảm cho mối hận lòng của bà tương truyền fujiwara no kaneie có thơ đáp lại tỏ ra hiểu nỗi khổ tâm của vợ nhưng vị đại thần này không quên than cảnh mình bị bỏ đứng ngoài cửa == đường dẫn ngoài == bullet mcmillan peter năm 2010 bản in đầu năm 2008 một trăm nhà thơ mỗi vị một thơ new york nhà xuất bản đại học | [
"michitsuna",
"no",
"haha",
"==",
"thơ",
"michitsuna",
"no",
"haha",
"==",
"bà",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"tập",
"một",
"tập",
"thơ",
"điển",
"hình",
"của",
"văn",
"học",
"nhật",
"bản",
"viết",
"về",
"cảnh",
"phòng",
"không",
"chiếu",
"lạnh",
"từ",
... |
chưa hoàn thành tám buổi điều trần trước ngày 17 tháng 3 năm 2014 và tính bế tắc về lập pháp diễn ra sau đó khi chang trích dẫn điều 61 của hiến pháp thông báo rằng quá trình xem xét đã quá thời hạn xem xét 90 ngày thỏa thuận theo quan điểm của quốc dân đảng kmt do đó cần xem xét và phải được nộp cho một phiên họp toàn thể vào buổi bỏ phiếu cuối cùng ngày 21 tháng 3 năm 2014 == chiếm đóng == khoảng 9 giờ tối giờ địa phương gmt+8 ngày 18 tháng 3 năm 2014 đám đông sinh viên học giả tổ chức dân sự và những người biểu tình khác vượt qua hàng rào và tiến vào cơ quan lập pháp trong lúc xung đột một cửa sổ của tòa nhà lập pháp đã bị đập vỡ và một cảnh sát bị thương nghiêm trọng một luật sư được chỉ định cho những người biểu tình nói rằng sáu cá nhân đã bị bắt trong cuộc biểu tình cho đến nay trong khi hàng trăm người biểu tình vẫn bên ngoài tòa nhà khoảng 300 người biểu tình chiếm đóng một tầng của tòa nhà qua đêm và đã thành công trong việc ngăn ngừa một số nỗ lực của cảnh sát để trục xuất họ những người biểu tình yêu cầu xem xét lại điều khoản theo điều khoản của thỏa thuận nếu không họ tuyên bố sẽ chiếm cơ quan lập pháp cho đến ngày 21 | [
"chưa",
"hoàn",
"thành",
"tám",
"buổi",
"điều",
"trần",
"trước",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"và",
"tính",
"bế",
"tắc",
"về",
"lập",
"pháp",
"diễn",
"ra",
"sau",
"đó",
"khi",
"chang",
"trích",
"dẫn",
"điều",
"61",
"của",
"hiến",
"pháp"... |
uss nicholson dd-442 uss nicholson dd-442 là một tàu khu trục lớp gleaves được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó đã tham gia suốt thế chiến ii sống sót qua cuộc xung đột và tiếp tục hoạt động sau chiến tranh như một tàu huấn luyện dự bị nó được chuyển cho hải quân ý như là chiếc aviere d 554 vào năm 1951 và phục vụ cho đến khi bị đánh chìm như một mục tiêu năm 1975 nó là chiếc tàu chiến thứ ba của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo gia tộc nicholson vốn có nhiều thành viên hoạt động nổi bật trong lịch sử hải quân hoa kỳ == thiết kế và chế tạo == nicholson được chế tạo tại xưởng hải quân boston nó được đặt lườn vào ngày 1 tháng 11 năm 1939 được hạ thủy vào ngày 31 tháng 5 năm 1940 và được đỡ đầu bởi bà s a bathriek chắt của samuel nicholson 1743–1811 con tàu được cho nhập biên chế cùng hải quân hoa kỳ vào ngày 3 tháng 6 năm 1941 dưới quyền chỉ huy của trung tá hải quân j s keating == lịch sử hoạt động == === mặt trận đại tây dương === sau chuyến đi chạy thử máy tại vùng bờ đông đại tây dương nicholson hoạt động hộ tống các đoàn tàu vận tải băng qua vùng biển bắc đại tây dương đầy bão tố lẫn tàu ngầm u-boat đối phương thoạt tiên từ boston massachusetts | [
"uss",
"nicholson",
"dd-442",
"uss",
"nicholson",
"dd-442",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"gleaves",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"đã",
"tham",
"gia",
"suốt",
... |
5 năm cuối cùng == qua đời == về cuối đời gia tĩnh rất khát khao được trường sinh bất lão để thỏa mong ước này ông nhiều lần uống thuốc chế từ thủy ngân sau một thời gian dài uống thuốc sức khỏe của hoàng đế bắt đầu suy kiệt tứ chi sưng phù sắc mặt xám xịt chân bước không vững nói năng cũng rất khó khăn tháng giêng năm 1565 đạo sĩ vương châm 王针 ở thiểm tây đã bào chế ra thuốc kim thạch dựa vào chư phẩm tiên phương dưỡng lão tân thư mà ông ta tự bịa ra thành phần của loại thuốc này không rõ ràng sau khi gia tĩnh uống vào cảm thấy chóng mặt hoa mắt chảy máu ở mũi bất tỉnh sau đó thì nằm liệt giường năm 1567 gia tĩnh lại uống rất nhiều thuốc kim thạch để trường thọ nhưng sau đó trúng độc rất nặng nhiều ngự y bó tay vì ông uống quá liều cuối cùng vào ngày 23 tháng 1 một tuần trước tết nguyên đán gia tĩnh đế lâm bệnh nặng và qua đời ở cung vạn thọ thọ 60 tuổi gia tĩnh được dâng miếu hiệu là thế tông 世宗 thụy hiệu là khâm thiên lý đạo anh nghị thần thánh tuyên văn nghiễm vũ hồng nhân đại hiếu túc hoàng đế 欽天履道英毅聖神宣文廣武洪仁大孝肅皇帝 được an táng ở vĩnh lăng 永陵 trong minh thập tam lăng thời điểm gia tĩnh được chôn cất rất gần với thời điểm hoàn thành bản sao của bộ vĩnh lạc | [
"5",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"về",
"cuối",
"đời",
"gia",
"tĩnh",
"rất",
"khát",
"khao",
"được",
"trường",
"sinh",
"bất",
"lão",
"để",
"thỏa",
"mong",
"ước",
"này",
"ông",
"nhiều",
"lần",
"uống",
"thuốc",
"chế",
"từ",
"thủy",
... |
kent invicta football league là một giải bóng đá anh thành lập năm 2011 để khởi tranh từ mùa giải 2011–12 giải đấu bao phủ hạt kent một số nằm ở greater london == sự thành lập == thương lượng để thành lập một hạng đấu bậc 6 mới cấp độ 10 ở hệ thống các giải bóng đá ở anh bắt đầu từ năm 2009 để tạo nên sự lên xuống hạng cho kent league bậc 5 bây giờ là southern counties east football league và kent county league bậc 7 dễ dàng hơn bởi vì không có sự xuống hạng cho kent county league qua nhiều mùa giải và sự thăng hạng trở nên không thường xuyên cuối mùa giải 2015–16 giải đấu sẽ hợp nhất với southern counties east league để tạo thành hạng thấp hơn của giải đấu mới hợp nhất == challenge trophy == giải đấu cũng tổ chức một giải loại trực tiếp là challenge trophy == các câu lạc bộ hiện tại 2015–16 == bullet ac london bullet apm contrast bullet bearsted bullet bridon ropes bullet crockenhill bullet eltham palace bullet fc elmstead bullet forest hill park bullet glebe bullet gravesham borough bullet kent football united trước đây là erith dartford town bullet lewisham borough bullet lydd town bullet meridian vp bullet orpington bullet phoenix sports dự bị bullet rusthall bullet seven acre sidcup bullet sheppey united bullet sutton athletic == liên kết ngoài == bullet official website bullet unofficial league page | [
"kent",
"invicta",
"football",
"league",
"là",
"một",
"giải",
"bóng",
"đá",
"anh",
"thành",
"lập",
"năm",
"2011",
"để",
"khởi",
"tranh",
"từ",
"mùa",
"giải",
"2011–12",
"giải",
"đấu",
"bao",
"phủ",
"hạt",
"kent",
"một",
"số",
"nằm",
"ở",
"greater",
"lo... |
hoa hậu hoàn vũ 1974 là cuộc thi hoa hậu hoàn vũ thứ 23 được tổ chức tại thành phố manila philippines đây là lần đầu tiên trong lịch sử cuộc thi được tổ chức ở châu á cuộc thi có 65 thí sinh tham dự với chiến thắng thuộc về người đẹp amparo munoz đến từ tây ban nha == kết quả == === thứ tự gọi tên === ==== top 12 ==== bullet 1 anh bullet 2 úc bullet 3 panama bullet 4 phần lan bullet 5 tây ban nha bullet 6 hoa kỳ bullet 7 colombia bullet 8 wales bullet 9 ấn độ bullet 10 aruba bullet 11 philippines bullet 12 puerto rico ==== top 5 ==== bullet 1 tây ban nha bullet 2 aruba bullet 3 wales bullet 4 phần lan bullet 5 colombia == giám khảo == bullet dana andrews bullet edilson cid varela bullet peggy fleming bullet josé greco bullet kyoshi hara bullet stirling moss bullet alysa pashi bullet carlos peña rómulo bullet leslie uggams bullet jerry west bullet earl wilson bullet gloria diaz hoa hậu hoàn vũ 1969 đến từ philippines == thí sinh == bullet ursula faustle bullet kathleen ann celeste anders † bullet leonor guggini celmira bullet maureen ava vieira bullet yasmin may nagy bullet eveline engleder bullet agatha elizabeth watson bullet anne-marie sophie sikorski bullet joyce ann de rosa bullet teresa isabel callau bullet sandra guimaraes de oliveira bullet deborah tone bullet jeannette rebecca gonzalez bullet ella cecilia escandon palacios bullet kim jae-kyu bullet rebeca montagne bullet andri tsangaridou bullet jacqueline candina cabrera bullet catherine robertson bullet catherine adelle de jongh bullet amparo muñoz quesada † bullet karen jean morrison bullet riitta johanna raunio bullet louise le calvez bullet lena kleopa bullet elizabeth clara tenorio bullet etelinda mejia velasquez bullet trương văn anh bullet shailini bhavnath | [
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1974",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"thứ",
"23",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"thành",
"phố",
"manila",
"philippines",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"cuộc",
"thi",
"được",
"... |
verbesina microptera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"verbesina",
"microptera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
tại cuộc thi piano quốc tế chopin lần thứ 5 tại châu á 2004 bullet giải nhất trong bộ phận tại trường tiểu học của liên hoan âm nhạc sinh viên nhật bản khi cô học lớp bốn 2005 bullet giải aiko iguchi giải nomura tszuki music prize và giải mainchi shogakusei shimbun 2005 bullet giải thưởng văn hóa glory của tỉnh yamaguchi ba lần ba huy chương 2006 bullet giải thưởng 10 000 đô la tại cuộc thi học bổng yasuko fukuda lần thứ 5 tại tokyo để biểu diễn piano sonata no của beethoven 23 appassionata piano sonata no 2 funeral march của chopin và piano sonata số 3 op28 của prokofiev bullet giải huy chương đồng tại cuộc thi piano quốc tế gina bachauer == các loại đĩa nhạc == === ra mắt lần đầu === gói dvd cd được phát hành vào tháng 2 năm 2010 cho emi classics emi music japan ==== đĩa cd ==== ghi âm từ ngày 16 tháng 6 đến 18 tháng 6 năm 2008 tại đại sảnh merkin new york hoa kỳ bullet johann sebastian bach sinfonia from partita no 2 in c minor bwv 826 bullet ludwig van beethoven piano sonata no 21 waldstein op53 bullet frederic chopin scherzo no 1 in b minor op 20 bullet frederic chopin scherzo no 2 in bb minor op 31 bullet frederic chopin nocturne no 20 in c# minor op posth ==== đĩa dvd ==== ghi âm trực tiếp vào ngày 14 tháng 12 năm 2009 tại buổi hòa nhạc đầu tay của kobayashi tại đại sảnh suntory ở tokyo nhật bản bullet frederic chopin etude | [
"tại",
"cuộc",
"thi",
"piano",
"quốc",
"tế",
"chopin",
"lần",
"thứ",
"5",
"tại",
"châu",
"á",
"2004",
"bullet",
"giải",
"nhất",
"trong",
"bộ",
"phận",
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"của",
"liên",
"hoan",
"âm",
"nhạc",
"sinh",
"viên",
"nhật",
"bản",
... |
cách sử dụng anilin và-ketoesters bullet phản ứng doebner sử dụng anilin với axit aldehyd và pyruvic để tạo thành axit quinoline-4-carboxylic bullet phản ứng doebner-miller sử dụng anilin và các hợp chất cacbonyl -không bão hòa bullet phản ứng gould-jacobs bắt đầu từ anilin và ethyl ethoxymethylenemalonate bullet tổng hợp skraup bằng cách sử dụng sắt sulfat glycerol anilin nitrobenzene và axit sulfuric một số các quá trình khác tồn tại đòi hỏi các anilin được thay thế cụ thể hoặc các hợp chất liên quan bullet tổng hợp quinoline camps sử dụng o-acylaminoacetophenone và hydroxide bullet tổng hợp friedländer sử dụng 2-aminobenzaldehyd và acetaldehyd bullet tổng hợp quinoline knorr sử dụng-ketoanilide và axit sulfuric bullet tổng hợp quinoline niementowski sử dụng axit anthranilic và ketone bullet phản ứng pfitzinger sử dụng isatin với base và hợp chất cacbonyl để tạo ra axit quinoline-4-carboxylic thay thế bullet phản ứng povarov sử dụng anilin benzen và anken hoạt hóa == các ứng dụng == quinoline được sử dụng trong sản xuất thuốc nhuộm điều chế hydroxyquinoline sulfate và niacin nó cũng được sử dụng làm dung môi cho nhựa và terpen quinoline chủ yếu được sử dụng như trong sản xuất các hóa chất đặc biệt khác khoảng 4 tấn được sản xuất hàng năm theo một báo cáo được công bố năm 2005 công dụng chính của nó là tiền chất của 8-hydroxyquinoline một chất chelating linh hoạt và tiền chất của thuốc trừ sâu các dẫn xuất 2- và 4-methyl của nó là tiền chất của thuốc nhuộm cyanine oxy hóa quinoline tạo ra axit quinolinic axit pyridine-2 3-dicarboxylic tiền | [
"cách",
"sử",
"dụng",
"anilin",
"và-ketoesters",
"bullet",
"phản",
"ứng",
"doebner",
"sử",
"dụng",
"anilin",
"với",
"axit",
"aldehyd",
"và",
"pyruvic",
"để",
"tạo",
"thành",
"axit",
"quinoline-4-carboxylic",
"bullet",
"phản",
"ứng",
"doebner-miller",
"sử",
"dụng... |
quán trung cũng tham khảo chi tiết này khi sáng tác tàn đường ngũ đại sử diễn nghĩa == tham khảo == bullet tân ngũ đại sử bullet cựu đường thư bullet tư trị thông giám | [
"quán",
"trung",
"cũng",
"tham",
"khảo",
"chi",
"tiết",
"này",
"khi",
"sáng",
"tác",
"tàn",
"đường",
"ngũ",
"đại",
"sử",
"diễn",
"nghĩa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tân",
"ngũ",
"đại",
"sử",
"bullet",
"cựu",
"đường",
"thư",
"bullet",
"tư",
... |
eulonchopria limbella là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1909 | [
"eulonchopria",
"limbella",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
kanchanahalli nagamangala kanchanahalli là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kanchanahalli",
"nagamangala",
"kanchanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nagamangala",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
catharylla là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae | [
"catharylla",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae"
] |
steingaden là một đô thị tại huyện weilheim-schongau bang bayern đức | [
"steingaden",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"huyện",
"weilheim-schongau",
"bang",
"bayern",
"đức"
] |
agathia antitheta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"agathia",
"antitheta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ectropis anisoides là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ectropis",
"anisoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lớn để thực hiện điều khiển theo cách này chiếc u-2 rất nhạy cảm với gió ngang cùng với khuynh hướng lơ lửng trên đường băng của nó khiến chiếc u-2 có tiếng là khó hạ cánh khi máy bay tiếp cận đường băng lớp đệm không khí do các cánh có lực nâng lớn tạo ra trong hiệu ứng mặt đất lớn tới mức chiếc u-2 sẽ không hạ cánh trừ khi cánh chòng chành hoàn toàn để hỗ trợ phi công chiếc máy bay đang hạ cánh được chỉ đạo tốc độ bởi một chiếc xe thường là một model xe đã được suped-up về tính năng như ford mustang ssp chevrolet camaro b4c hay một chiếc pontiac gto với một người hỗ trợ thông báo phi công hạ cánh bằng cách thông báo chiều cao đang giảm của chiếc máy bay theo feet khi nó giảm tốc độ thay vì một bộ bánh đáp ba cụm thông thường gồm một bánh mũi và hai bánh chính phía sau một dưới mỗi cánh chiếc u-2 sử dụng một kiểu cấu hình xe đạp với bộ phía trước của bánh đáp chính nằm ngay sau buồng lái và bộ phía sau nằm phía sau động cơ cùng với đuôi lái để điều khiển khi chạy trên đường băng để duy trì cân bằng khi chạy đà cất cánh đội hỗ trợ mặt đất lắp hai bánh phụ nữa được gọi là pogos chúng được lắp vào các hốc dưới mỗi cánh ở khoảng giữa cánh và rơi | [
"lớn",
"để",
"thực",
"hiện",
"điều",
"khiển",
"theo",
"cách",
"này",
"chiếc",
"u-2",
"rất",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"gió",
"ngang",
"cùng",
"với",
"khuynh",
"hướng",
"lơ",
"lửng",
"trên",
"đường",
"băng",
"của",
"nó",
"khiến",
"chiếc",
"u-2",
"có",
"tiến... |
mustafaköy kovancılar mustafaköy là một xã thuộc huyện kovancılar tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 127 người | [
"mustafaköy",
"kovancılar",
"mustafaköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kovancılar",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"127",
"người"
] |
apamea freyeri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"freyeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lagotis kongboensis là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được t yamaz mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"lagotis",
"kongboensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"yamaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
phủ lý định hướng phủ lý có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet thành phố phủ lý tỉnh hà nam bullet xã phủ lý huyện phú lương tỉnh thái nguyên == xem thêm == bullet xã phú lý huyện vĩnh cửu tỉnh đồng nai | [
"phủ",
"lý",
"định",
"hướng",
"phủ",
"lý",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"thành",
"phố",
"phủ",
"lý",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"bullet",
"xã",
"phủ",
"lý",
"huyện",
"phú",
"lương",
... |
eilema infucata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eilema",
"infucata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
liên quan đã được giữ kín trước công chúng cô lại tiếp tục ghi âm bí mật nghiêm ngặt và hợp tác với nhạc sĩ rock boots người đã tham gia sản xuất đa phần trong album sự hợp tác họ đã tạo nên chất liệu nhạc mang tính thử nghiệm rất cao với sự hòa trộn giữa r&b cùng nhạc điện tử các bài hát được cấu trúc lỏng lẻo và đặc trưng bởi hiệu ứng âm nhạc lập dị và phong cách thanh nhạc đa dạng bao gồm cả rap dòng ý thức và giọng pha beyoncé đã được phát hành trực tuyến mà không thông báo trước khiến công chúng bị sửng sốt bởi việc phát hành của album album nhận được rất nhiều khen ngợi từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó khen ngợi phần sản xuất chủ đề các ca khúc và giọng hát của beyoncé album đã được liệt kê vào danh sách các album hay nhất của năm 2013 bởi nhiều tạp chí khác nhau album giành được vị trí quán quận trên bảng xếp hạng billboard 200 với 828 773 bản được tiêu thụ trong ba ngày và trở thành album quán quân thứ 5 liên tiếp của beyoncé cũng như trở thành album bán chạy nhất trong lịch sử của itunes store tính đến nay album beyoncé đã bán được 3 36 triệu bản toàn cầu và có 5 đĩa đơn đã được phát hành từ album xo drunk in love partition pretty hurts và flawless == danh | [
"liên",
"quan",
"đã",
"được",
"giữ",
"kín",
"trước",
"công",
"chúng",
"cô",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"ghi",
"âm",
"bí",
"mật",
"nghiêm",
"ngặt",
"và",
"hợp",
"tác",
"với",
"nhạc",
"sĩ",
"rock",
"boots",
"người",
"đã",
"tham",
"gia",
"sản",
"xuất",
"đa",... |
jarnail singh phóng viên jarnail singh là một phóng viên theo đạo sikh làm việc cho tạp chí tiếng hindu daini jaran đã ném giày vào mặt bộ trưởng nội vụ ấn độ palaniappan chidambaram ngày 7 tháng 4 năm 2009 jarnail đối chất với chidambaram về vụ bạo loạn đẫm máu năm 1984 năm 1984 cựu thủ tướng indira gandhi bị chính những cận vệ người sikh hạ sát cảnh bạo động diễn ra khắp nơi khiến 3 000 người thiệt mạng phần lớn là người sikh nhiều người buộc tội đảng quốc đại đã lờ đi thậm chí khích lệ những kẻ gây bạo loạn == vụ ném giày == singh là một nhà báo kỳ cựu làm việc cho một trong những tờ nhật báo lớn nhất ấn độ tờ daini jaran trước khi ném giày singh hỏi ông chidambaram về kết luận của ban điều tra về cuộc bạo động đẫm máu năm 1984 khiến khoảng 3 000 người chết ban điều tra kết luận một lãnh đạo của đảng quốc đại không liên quan tới vụ việc này chidambaram nói ban điều tra là một tổ chức độc lập và chính phủ không hề có vai trò gì trong quyết định trên ông cũng kêu gọi công chúng kiềm chế sau khi nghe câu trả lời singh ném chiếc giày thể thao màu xanh và trắng về phía chidambaram và suýt trúng mặt ông ngày 7 4 ông vẫn tiếp tục trả lời câu hỏi của phóng viên trong khi nhân viên an ninh lôi thủ phạm ra ngoài | [
"jarnail",
"singh",
"phóng",
"viên",
"jarnail",
"singh",
"là",
"một",
"phóng",
"viên",
"theo",
"đạo",
"sikh",
"làm",
"việc",
"cho",
"tạp",
"chí",
"tiếng",
"hindu",
"daini",
"jaran",
"đã",
"ném",
"giày",
"vào",
"mặt",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"ấn",
... |
đến na uy đã bị chặn đánh và tiêu diệt bởi các tàu tuần dương và tàu khu trục đức buộc đô đốc beatty giờ đây là tổng tư lệnh hạm đội grand phải cho tách ra nhiều thiết giáp hạm và tàu chiến-tuần dương để bảo vệ các đoàn tàu vận tải việc này đã phô bày cho đô đốc scheer cơ hội mà ông đã chờ đợi trong suốt cuộc chiến tranh khả năng cô lập và tiêu diệt từng phần hạm đội grand lúc 05 giờ 00 ngày 23 tháng 4 năm 1918 hạm đội biển khơi rời cảng với ý định đánh chặn một trong các đoàn tàu vận tải được hộ tống mạnh mẽ liên lạc bằng vô tuyến được giữ ở mức tối thiểu nhằm ngăn phía anh biết được về chiến dịch đến 05 giờ 10 phút ngày 24 tháng 4 moltke gặp trục trặc động cơ chân vịt phía ngoài bên mạn phải bị rơi ra khỏi trục và trước khi turbine có thể dừng lại một bánh răng hộp số bị phá hủy bánh răng bị phá hủy đã làm tung tóe mảnh sắt vào một buồng ngưng tụ hơi nước phụ làm ngập nước phòng động cơ khiến các trục chân vịt trung tâm và mạn phải ngừng hoạt động nước mặn tràn vào các nồi hơi làm giảm tốc độ con tàu xuống chỉ còn 4 knot đến 08 giờ 45 phút thuyền trưởng của moltke báo cáo lên scheer con tàu của mình ngoài khả | [
"đến",
"na",
"uy",
"đã",
"bị",
"chặn",
"đánh",
"và",
"tiêu",
"diệt",
"bởi",
"các",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"và",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đức",
"buộc",
"đô",
"đốc",
"beatty",
"giờ",
"đây",
"là",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"hạm",
"đội",
"grand",
"phải",
"c... |
vì danh vọng của trù quá lớn toản đành thả ông đi === ẩn cư trong núi giúp chinh ô hoàn === trù đưa tông tộc và tùy tùng vài trăm người vào núi từ vô tự cày cấy phụng dưỡng cha mẹ sau vài năm trăm họ theo về lên đến hơn 5000 gia đình trù được mọi người cử làm thủ lĩnh định lập pháp luật chế ra lễ nghi tổ chức giáo dục được người ở bắc biên tin phục ô hoàn tiên ti sai sứ giả giao thiệp cha con viên thiệu viên thượng nhiều lần vời gọi trù đều cự tuyệt năm kiến an thứ 12 207 tào tháo chinh phạt ô hoàn sai điền dự làm sứ giả đi gọi trù ông lập tức đến gặp trù được thự chức tư không hộ tào duyện rồi nhận chức thiều huyện lệnh nhưng không đến nhiệm sở mà theo quân đi vô chung gặp lúc lụt lội đường sá không thông trù hiến kế giả cách lui quân bỏ đường lớn theo đường nhỏ nhằm đến liễu thành tập kích đạp đốn thiền vu tháo khen hay quân tào đánh bại ô hoàn tháo phong trù làm đình hầu trù tự thẹn vì trốn tránh núi sâu không báo được thù giết chủ nên từ chối tháo không ép === kiên trì giữ tiết từ nhượng chức – tước === công tôn khang ở liêu đông giết viên thượng trù điếu tế ông ta việc này bị bùi tùng chi chỉ trích trù | [
"vì",
"danh",
"vọng",
"của",
"trù",
"quá",
"lớn",
"toản",
"đành",
"thả",
"ông",
"đi",
"===",
"ẩn",
"cư",
"trong",
"núi",
"giúp",
"chinh",
"ô",
"hoàn",
"===",
"trù",
"đưa",
"tông",
"tộc",
"và",
"tùy",
"tùng",
"vài",
"trăm",
"người",
"vào",
"núi",
"t... |
pınarköy manisa pınarköy là một xã thuộc huyện manisa tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 155 người | [
"pınarköy",
"manisa",
"pınarköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"manisa",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"155",
"người"
] |
lagerstroemia caudata là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được chun f c how ex s k lee l f lau mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"lagerstroemia",
"caudata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"chun",
"f",
"c",
"how",
"ex",
"s",
"k",
"lee",
"l",
"f",
"lau",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
... |
hydropsyche kalliesi là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"hydropsyche",
"kalliesi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
semiothisa streniata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"semiothisa",
"streniata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.