text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vireo leucophrys là một loài chim trong họ vireonidae
[ "vireo", "leucophrys", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "vireonidae" ]
tripteridia subcomosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "tripteridia", "subcomosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
peleteria flavobasicosta là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "peleteria", "flavobasicosta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
eryngium serratum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được cav mô tả khoa học đầu tiên năm 1800
[ "eryngium", "serratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "cav", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1800" ]
rhachoepalpus olivaceus là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "rhachoepalpus", "olivaceus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
světlá nad sázavou là một thị trấn thuộc huyện havlíčkův brod vùng vysočina cộng hòa séc
[ "světlá", "nad", "sázavou", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "havlíčkův", "brod", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
vernonia leonis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được alain miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "vernonia", "leonis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "alain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
wurfbainia vera là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được elizabeth blackwell đặt tên là amomum verum trong tiêu bản 371 sách herbarium blackwellianum năm 1757 françois gagnepain công bố mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 dưới danh pháp amomum krervanh theo tên mà jean baptiste louis pierre đặt cho các mẫu vật được ông thu thập tại dãy núi krevanh năm 1870 dù ông vẫn dẫn chiếu nó tới amomum verum với lý do ‘au nom de blackwell a verum nous préférons celui donné par pierre qui a contribué plus que personne à faire connaître cette espèce intéressante et depuis si longtemps mal connue’ thay vì tên gọi a verum của blackwell chúng tôi chọn tên do pierre đặt vì ông là người đã đóng góp nhiều hơn bất kỳ ai để làm cho loài thú vị và ít được biết đến trong một thời gian dài này được người ta biết đến điều này mâu thuẫn và vi phạm nguyên tắc độ ưu tiên của icn vì thế a krervanh là tên không hợp lệ và dư thừa nomen illegitimum nomen superfluum vichith lamxay và mark fleming newman định danh lại nó là a verum năm 2018 jana leong-škorničková và axel dalberg poulsen chuyển nó sang chi wurfbainia == phân bố == loài này có tại miền nam đông dương bao gồm campuchia thái lan việt nam và đảo sumatra == mô tả == cây thân thảo mọc thành cụm cao đến 3–4 m thân rễ đường kính 0 5–2 cm nhẵn
[ "wurfbainia", "vera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "elizabeth", "blackwell", "đặt", "tên", "là", "amomum", "verum", "trong", "tiêu", "bản", "371", "sách", "herbarium", "blackwellianum", "năm",...
monoplex vestitus là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ranellidae họ ốc tù và
[ "monoplex", "vestitus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "săn", "mồi", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "ranellidae", "họ", "ốc", "tù", "và" ]
arichanna magna là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "arichanna", "magna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nặng hoặc có nhiều nguy cơ đe dọa choáng hội chứng tắc mạch máu do mỡ sinh lý bệnh trong gãy thân xương dài máu tụ làm tăng áp lực trong tuỷ xương làm tuỷ xương thấm qua thành mạch trong nội tủy gây tắc nghẽn tại chỗ và dẫn đến tắc mạch ở phổi diễn ra theo 3 giai đoạn tăng áp lực trong tuỷ xương trào tuỷ xương vào máu giai đoạn i tắc nghẽn mạch phổi giai đoạn ii suy hô hấp giai đoạn iii các yếu tố thuận lợi gây tắc mạch máu do mỡ gãy xương dài lớn gãy nhiều xương gãy xương giập nát mô mềm lớn gãy độ iii xương gãy không được bất động đã có các bệnh gây suy hô hấp kèm theo choáng chấn thương đa thương tích chẩn đoán có nhiều tác giả đưa ra các triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng để chẩn đoán tắc mạch máu do mỡ ở đây chỉ nên chẩn đoán theo peltier 1988 điều kiện dễ gây tắc mạch do mỡ gãy nhiều xương dài không bất động sớm vận chuyển xóc có choáng chấn thương do mất máu yếu tố thuận lợi loãng xương suy thở do bệnh tim phổi lâm sàng thở nhanh khó thở tiết nhiều đờm giải lo lắng mê sảng đốm xuất huyết kết mạc họng dưới da pao2 dưới mức bình thường tiểu cầu 150 000 mm3 dự phòng cần gây tê ổ gãy và bất động xương sớm điều trị và khắc phục sớm sốc chấn thương không đóng đinh nội tuỷ sớm trong 24 giờ đầu đồng thời xử trí sớm các thương tổn khác kèm theo phát hiện sớm tắc mạch máu do mỡ
[ "nặng", "hoặc", "có", "nhiều", "nguy", "cơ", "đe", "dọa", "choáng", "hội", "chứng", "tắc", "mạch", "máu", "do", "mỡ", "sinh", "lý", "bệnh", "trong", "gãy", "thân", "xương", "dài", "máu", "tụ", "làm", "tăng", "áp", "lực", "trong", "tuỷ", "xương", "làm...
di chuyển phúc mạc ví dụ ho ho có thể được sử dụng như một bài kiểm tra uốn cong hông hoặc có dấu hiệu blumberg aka sự hồi phục bụng mềm có nghĩa là ấn một bàn tay vào bụng sẽ làm giảm cơn đau hơn là rút bàn tay một cách đột ngột điều này sẽ làm cho cơn đau trở nên trầm trọng hơn vì phúc mạc trượt trở lại độ cứng là thuộc tính rất đặc hiệu để chẩn đoán viêm phúc mạc độ đặc hiệu 76 – 100% tỷ lệ khả năng dương tính 3 6 sự hiện diện của những dấu hiệu này ở một người đôi khi được gọi là phúc mạc sự cục bộ hóa của các biểu hiện này phụ thuộc vào việc viêm phúc mạc có khu trú hay không ví dụ viêm ruột thừa hoặc rối loại tiêu hóa hoặc tổng quát cho toàn bộ bụng trong cả hai trường hợp đau thường bắt đầu như một cơn đau bụng chung chung với sự tham gia của cơn đau cục bộ hóa của lớp màng bụng nội tạng và có thể trở thành cơn đau cục bộ sau đó có liên quan đến lớp màng bụng viêm phúc mạc là một ví dụ về đau bụng cấp tính
[ "di", "chuyển", "phúc", "mạc", "ví", "dụ", "ho", "ho", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "bài", "kiểm", "tra", "uốn", "cong", "hông", "hoặc", "có", "dấu", "hiệu", "blumberg", "aka", "sự", "hồi", "phục", "bụng", "mềm", "có", "nghĩa", ...
cesar chavez nhà lập pháp cesar chavez sinh ngày 30 tháng 10 năm 1987 là một chính khách người mỹ gốc mexico và là thành viên dân chủ của hạ viện arizona được bầu làm đại diện cho quận 29 vào năm 2016 trước khi bước vào vũ đài chính trị chavez đã đi du lịch quốc tế với tư cách là một giọng ca chính của mariachi ông không liên quan đến cesar chavez nhà hoạt động dân quyền == tuổi thơ == chavez sinh ra ở moroleon guanajuato và di cư sang hoa kỳ khi mới ba tuổi cả ba người lớn nhất sinh ra là nicolas chavez và maria martinez đều biết rằng để cung cấp cho con cái họ những cơ hội mà chúng chưa bao giờ có chúng sẽ phải di cư sang hoa kỳ cesar và cha mẹ sống trong một căn hộ nhỏ trong các dự án của toughkenamon pennsylvania phải chịu đựng mọi thứ mà họ không muốn con cái mình lớn lên làm việc nhiều giờ liền cha của chavez có thể đủ khả năng di chuyển của gia đình đến một thị trấn nông thôn yên tĩnh cochranville pennsylvania nơi cesar lớn lên giữa cộng đồng amish năm 1996 gia đình chavez đã đi khắp đất nước và chuyển đến phoenix arizona == hạ viện arizona == năm 2016 chavez và richard c andrade đương nhiệm đã giành được giải thưởng dân chủ họ tiếp tục đánh bại đảng cộng hòa john wilson trong cuộc tổng tuyển cử anh ấy là người
[ "cesar", "chavez", "nhà", "lập", "pháp", "cesar", "chavez", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "1987", "là", "một", "chính", "khách", "người", "mỹ", "gốc", "mexico", "và", "là", "thành", "viên", "dân", "chủ", "của", "hạ", "viện", "arizona", "đ...
cài đặt tham khảo trong tin học một cài đặt tham khảo hay cài đặt mẫu tiếng anh reference implementation hay sample implementation là một phần mềm ví dụ của một chuẩn với mục đích giúp đỡ những người khác cài đặt các phiên bản của riêng mình theo chuẩn đó với một ví dụ hoạt động được một tiêu chuẩn sẽ trở nên dễ hiểu hơn mục đích của cài đặt tiêu chuẩn thường là để cộng đồng phát triển phần mềm biết rõ hơn và quen thuộc với đặc tả hơn các đặc điểm của một cài đặt tham khảo bullet được phát triển song song với đặc tả và bộ test bullet kiểm định xem đặc tả có cài đặt được hay không bullet dùng để test bộ test bullet được dùng như là tiêu chuẩn vàng để đánh giá các cài đặt khác bullet giúp làm rõ nội dung của đặc tả nơi các test tiêu chí conformance test không đầy đủ cài đặt tham khảo có thể là sản phẩm có chất lượng tốt hoặc tồi cài đặt tham khảo fraunhofer cho mp3 được xem là có chất lượng mã hóa tồi hơn nhiều cài đặt khác chẳng hạn lame tuy nhiên cài đặt tham khảo hệ thống x window của x org không chỉ ở mức sẵn sàng sử dụng mà nguyên trạng của nó còn ngày càng phổ biến trên các hệ điều hành tựa unix mã nguồn mở
[ "cài", "đặt", "tham", "khảo", "trong", "tin", "học", "một", "cài", "đặt", "tham", "khảo", "hay", "cài", "đặt", "mẫu", "tiếng", "anh", "reference", "implementation", "hay", "sample", "implementation", "là", "một", "phần", "mềm", "ví", "dụ", "của", "một", ...
spartan south midlands football league là giải đấu bóng đá anh bao phủ các vùng hertfordshire tây bắc greater london miền trung buckinghamshire và phía nam bedfordshire đây là giải đấu góp đội vào southern football league hoặc isthmian league bao gồm 5 hạng đấu – 3 cho đội chính premier division division one và division two và 2 cho đội dự bị reserve division one và reserve division two giải đấu được thành lập năm 1997 do sự hợp nhất của london spartan league và south midlands league nó cũng có tên gọi là molten spartan south midlands football league theo lý do nhà tài trợ premier division nằm ở cấp độ 9 division one ở cấp độ 10 và division two ở cấp độ 11 của hệ thống các giải đấu bóng đá anh các hạng đấu dự bị không nằm trong hệ thống này == các nhà vô địch == === 1997–98 === kể từ mùa giải chuyển tiếp đầu tiên các thành viên của các giải đấu hợp nhất được chia thành ba nhóm premier senior và division one nhóm cao nhất và thấp nhất được chia theo khu vực địa lý thành hai khu vực bắc và nam === 1998–2001 === năm 1998 các khu vực địa lý bị hủy bỏ và cấu trúc ba nhóm đấu có thể lên xuống hạng được ra mắt === 2001–nay === năm 2001 senior division và division one đổi tên thành division one và division two == liên kết ngoài == bullet official website
[ "spartan", "south", "midlands", "football", "league", "là", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "anh", "bao", "phủ", "các", "vùng", "hertfordshire", "tây", "bắc", "greater", "london", "miền", "trung", "buckinghamshire", "và", "phía", "nam", "bedfordshire", "đây", "là...
homalomena griffithii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được schott hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "homalomena", "griffithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "schott", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
bị thua trận giao lại binh quyền cho triệu quang phục sau khi lý nam đế mất triệu quang phục đánh đuổi được quân lương vào năm 550 bảo vệ được nước vạn xuân ông tự xưng là triệu việt vương đến năm 571 một người cháu của lý nam đế là lý phật tử đã cướp ngôi triệu việt vương tiếp tục giữ được sự độc lập cho người việt thêm 20 năm nữa cho đến khi nhà tùy sang đánh năm 602 === bắc thuộc lần 3 602–923 hoặc 930 === kế tiếp nhà tùy nhà đường đô hộ việt nam gần 300 năm trung quốc đến thời đường đạt tới cực thịnh bành trướng ra 4 phía phía bắc lập ra an bắc đô hộ phủ phía đông đánh nước cao ly lập ra an đông đô hộ phủ phía tây lập ra an tây đô hộ phủ và phía nam lập ra an nam đô hộ phủ tức là lãnh thổ nước vạn xuân cũ trong thời kỳ thuộc nhà đường đã nổ ra các cuộc khởi nghĩa chống bắc thuộc của người việt như khởi nghĩa lý tự tiên và đinh kiến khởi nghĩa mai hắc đế khởi nghĩa phùng hưng và khởi nghĩa dương thanh từ cuối thế kỷ vii đến thế kỷ ix từ sau loạn an sử 756–763 nhà đường suy yếu và bị mất thực quyền kiểm soát với nhiều địa phương do các phiên trấn cát cứ không kiểm soát nổi phía nam an nam đô hộ phủ bị các
[ "bị", "thua", "trận", "giao", "lại", "binh", "quyền", "cho", "triệu", "quang", "phục", "sau", "khi", "lý", "nam", "đế", "mất", "triệu", "quang", "phục", "đánh", "đuổi", "được", "quân", "lương", "vào", "năm", "550", "bảo", "vệ", "được", "nước", "vạn", ...
dağsolaklısı keskin dağsolaklısı là một xã thuộc huyện keskin tỉnh kırıkkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 54 người
[ "dağsolaklısı", "keskin", "dağsolaklısı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "keskin", "tỉnh", "kırıkkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "54", "người" ]
geranium microphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "geranium", "microphyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
achyra piuralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "achyra", "piuralis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
leforest là một xã ở tỉnh pas-de-calais ở vùng hauts-de-france pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet website of the agglomération d hénin-carvin bullet unofficial commune website bullet leforest on the quid website
[ "leforest", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "pas-de-calais", "ở", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "k...
terebra longiscata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae họ ốc dài
[ "terebra", "longiscata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "terebridae", "họ", "ốc", "dài" ]
và thiếu thận trọng của anh sẽ gây nguy hiểm cho cơ hội chiến thắng của cô trong chiến tranh chén thánh người thứ hai trong ba nhân vật nữ là tōsaka rin một học sinh gương mẫu và thần tượng của trường shirō người thực ra là một pháp sư và là master trong chiến tranh chén thánh cô là hậu duệ của một dòng họ pháp sư lâu đời và mặc dù thiếu giáo dục về ma thuật chính thức cô cực kỳ mạnh mẽ cô rất sâu sắc tháo vát và thích cạnh tranh nhân vật nữ cuối cùng là matō sakura một học sinh năm nhất của trường trung học và là em gái nuôi của matō shinji sau khi bố của shirō là kiritsugu chết sakura thường xuyên thăm nhà của shirō để giúp anh với công việc hàng ngày sakura có bề ngoài nhút nhát và rụt rè nhưng sở hữu sức mạnh nội tâm rất lớn === cốt truyện === câu chuyện của fate stay night xoay quanh nhân vật chính emiya shirō một nam học sinh trung học khi shirō là một đứa trẻ bố nuôi anh nói với anh về việc ông đã thất bại ở tham vọng cuộc sống của mình là trở thành một anh hùng của chính nghĩa shirō khẳng định với người bố nuôi của anh rằng anh có ý định cống hiến cuộc sống của mình để đạt được lý tưởng của kiritsugu để làm điều này shirō yêu cầu kiritsugu dạy cho anh phép thuật
[ "và", "thiếu", "thận", "trọng", "của", "anh", "sẽ", "gây", "nguy", "hiểm", "cho", "cơ", "hội", "chiến", "thắng", "của", "cô", "trong", "chiến", "tranh", "chén", "thánh", "người", "thứ", "hai", "trong", "ba", "nhân", "vật", "nữ", "là", "tōsaka", "rin", ...
paranerita androconiata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "paranerita", "androconiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
kinh tế và chính quyền địa phương khi hội đồng hành chính nhà nước sac được thay thế bởi nội các ủy ban hành chính và kinh tế địa phương laec đã bị bãi bỏ và các chức năng của nó liên quan đến chính trị địa phương được chuyển đến lpc dưới thời kim jong-il quyền lực của nội các đã được nâng lên ngang bằng với đảng công nhân hàn quốc kwp và lực lượng mặt đất của quân đội nhân dân triều tiên kpa tổng bí thư của đảng không còn đồng thời giữ chức chủ tịch lpc đã được cựu chủ tịch laec tiếp quản do đó lpc độc lập về mặt lý thuyết với đảng địa phương và chịu sự kiểm soát của nội các vị thế của lpc là cơ quan điều hành địa phương về nguyên tắc trở nên cao hơn trước economist intelligence unit liệt kê triều tiên ở vị trí cuối cùng với tư cách là một chế độ toàn trị trong chỉ số dân chủ năm 2012 với 168 quốc gia
[ "kinh", "tế", "và", "chính", "quyền", "địa", "phương", "khi", "hội", "đồng", "hành", "chính", "nhà", "nước", "sac", "được", "thay", "thế", "bởi", "nội", "các", "ủy", "ban", "hành", "chính", "và", "kinh", "tế", "địa", "phương", "laec", "đã", "bị", "bã...
unik làm tên viết tắt của nó == lịch sử == các hệ thống tương tự unix bắt đầu xuất hiện vào cuối những năm 1970 và đầu những năm 1980 nhiều phiên bản độc quyền như idris 1978 unos 1982 coherent 1983 và uniflex 1985 nhằm cung cấp cho các doanh nghiệp với các chức năng có sẵn cho người dùng nghiên cứu unix khi at&t cho phép cấp phép nhị phân thương mại tương đối rẻ cho unix vào năm 1979 một loạt các hệ thống độc quyền đã được phát triển dựa trên nó bao gồm aix hp-ux irix sunos tru64 ultrix và xenix chúng thay thế phần lớn các bản sao độc quyền sự không tương thích ngày càng tăng giữa các hệ thống này đã dẫn đến việc tạo ra các tiêu chuẩn tương tác bao gồm posix và single unix specification nhiều sự thay thế miễn phí chi phí thấp và không giới hạn cho unix đã xuất hiện vào những năm 1980 và 1990 bao gồm 4 4bsd linux và minix một vài trong số này đã lần lượt là nền tảng cho các hệ thống tương tự unix thương mại như bsd os và macos trong khi đó các dự án gnu được bắt đầu vào 1983 với mục đích là tạo ra gnu một hệ điều hành mà tất cả người dùng máy tính có thể tự do sử dụng học tập sửa đổi và phân phối lại các hệ điều hành tương tự unix phát triển cũng với gnu thường xuyên chia sẻ
[ "unik", "làm", "tên", "viết", "tắt", "của", "nó", "==", "lịch", "sử", "==", "các", "hệ", "thống", "tương", "tự", "unix", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "vào", "cuối", "những", "năm", "1970", "và", "đầu", "những", "năm", "1980", "nhiều", "phiên", "bản"...
cirolana oreonota là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 1986
[ "cirolana", "oreonota", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cirolanidae", "loài", "này", "được", "bruce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
eragrostis ambositrensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được a camus mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "eragrostis", "ambositrensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "a", "camus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
rừng sa mạc và đầm lầy chúng là động vật ăn cỏ tụ tập gần nguồn nước voi được coi là loài chủ chốt do chúng có tác động đáng kể lên môi trường cảnh quan xung quanh chúng những động vật khác thường giữ khoảng cách với voi ngoại lệ là những kẻ săn mồi như sư tử hổ linh cẩu và chó hoang thường chỉ rình những con voi non voi thường tổ chức thành các xã hội phân hạch-hợp hạch trong đó nhiều nhóm gia đình liên kết với nhau để giao tiếp con cái thường sống trong các nhóm gia đình bao gồm một con cái với các con non của nó hoặc một số con cái có quan hệ họ hàng các nhóm này không có con đực chúng được dẫn dắt bởi con cái già nhất theo hình thức mẫu hệ những con đực bị đuổi khỏi nhóm gia đình khi đến kì động dục và phải sống đơn lẻ hoặc kết bè với những con đực khác voi đực trưởng thành chủ yếu tương tác với các nhóm gia đình khi tìm kiếm bạn đời voi đực sẽ trải qua giai đoạn gia tăng testosterone và cực kỳ hung bạo được gọi là kì musth thể hiện các hành vi tỏ sự thống trị và sự thành đạt về mặt sinh sản con non là trung tâm của sự chú ý trong các nhóm gia đình và phải phụ thuộc vào mẹ của chúng trong 3 năm voi có tuổi
[ "rừng", "sa", "mạc", "và", "đầm", "lầy", "chúng", "là", "động", "vật", "ăn", "cỏ", "tụ", "tập", "gần", "nguồn", "nước", "voi", "được", "coi", "là", "loài", "chủ", "chốt", "do", "chúng", "có", "tác", "động", "đáng", "kể", "lên", "môi", "trường", "cả...
trirogma narendrani là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae thuộc chi trirogma loài này được madhavikutty miêu tả khoa học đầu tiên năm 2004 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ ampulicidae
[ "trirogma", "narendrani", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "ampulicidae", "thuộc", "chi", "trirogma", "loài", "này", "được", "madhavikutty", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004", "==", "xem", "thêm", ...
oxytropis kamtschatica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hulten miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oxytropis", "kamtschatica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hulten", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
vòng loại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 play-off uefa-concacaf loạt trận play-off vòng loại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 gồm hai trận đấu theo thể thức sân nhà sân khách giữa đội thắng loạt play-off tranh vé vớt của uefa và đội đứng thứ ba tại cúp vàng nữ concacaf 2010 == các đội tham gia == đại diện của uefa là họ lần lượt đánh bại và trong các trận play-off tranh vé vớt trước đó ý đứng đầu bảng 7 ở giai đoạn 1 và thua ở giai đoạn loại trực tiếp đại diện của concacaf là hoa kỳ sau khi vượt qua trong trận tranh hạng ba trước đó hoa kỳ thua trong trận bán kết trước == kết quả == hoa kỳ thắng với tổng tỉ số 2–0 và lọt vào giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011
[ "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "thế", "giới", "2011", "play-off", "uefa-concacaf", "loạt", "trận", "play-off", "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "thế", "giới", "2011", "gồm", "hai", "trận", "đấu", "theo"...
ceridia mira là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở dry bush phía đông và phía bắc kenya chiều dài cánh trước khoảng 19–21 mm đối với con đực và 22–24 mm đối với con cái nó rất giống với ceridia heuglini
[ "ceridia", "mira", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "dry", "bush", "phía", "đông", "và", "phía", "bắc", "kenya", "chiều", "dài", "cánh", "trước", "khoảng", "19–21", "mm", "đối", "với", "con", "đ...
paris arkansas paris là một thành phố thuộc quận logan tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 3532 người == dân số == bullet dân số năm 2000 3707 người bullet dân số năm 2010 3532 người == tham khảo == bullet american finder
[ "paris", "arkansas", "paris", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "logan", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "3532", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số...
heliconia rivularis là một loài thực vật có hoa trong họ heliconiaceae loài này được emygdio e santos mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "heliconia", "rivularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "heliconiaceae", "loài", "này", "được", "emygdio", "e", "santos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
opisthoxia orbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "opisthoxia", "orbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
erastroides oletta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "erastroides", "oletta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lemniscomys mittendorfi là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được eisentraut mô tả năm 1968
[ "lemniscomys", "mittendorfi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "eisentraut", "mô", "tả", "năm", "1968" ]
oyumiğde çubuk oyumiğde là một xã thuộc huyện çubuk tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 115 người
[ "oyumiğde", "çubuk", "oyumiğde", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çubuk", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "115", "người" ]
trà hoa cúc hay trà bông cúc là loại nước sắc làm từ hoa chrysanthemum morifolium cúc hoa trắng hoặc chrysanthemum indicum cúc hoa vàng phổ biến nhất là ở đông á người ta ngâm hoa cúc thường đã được sấy khô vào nước nóng ở nhiệt độ khoảng 90-95 °c sau khi đun sôi có thể thêm đường đá hay thỉnh thoảng là củ khởi nước trà trong suốt và có màu từ vàng nhạt đến vàng tươi theo truyền thống trung quốc mỗi khi uống xong một ấm trà thì người ta lại châm thêm nước nóng khiến trà lần sau nhạt hơn trà lần trước cứ thế lặp lại vài lần trà hoa cúc có từ thời nhà tống == biến thể == trà hoa cúc có một số biến thể làm từ các loại cúc trồng ở những vùng khác nhau trung quốc có tứ đại danh cúc 四大名菊 là cống cúc hàng cúc trừ cúc và bạc cúc bullet cống cúc tên đầy đủ là hoàng sơn cống cúc 黄山貢菊 tạm dịch là cúc từ hoàng sơn cúc trồng ở hoàng sơn được dược điển trung quốc xem là loại cây quý của dân tộc bullet hàng cúc tên đầy đủ là hàng bạch cúc 杭白菊 tạm dịch là cúc trắng hàng châu hàng bạch cúc là loại hàng xuất khẩu truyền thống nổi tiếng của trung quốc được cho là có công hiệu đặc biệt đối với sức khoẻ hàng cúc được sách thần nông bản thảo kinh xem là hàng thượng phẩm
[ "trà", "hoa", "cúc", "hay", "trà", "bông", "cúc", "là", "loại", "nước", "sắc", "làm", "từ", "hoa", "chrysanthemum", "morifolium", "cúc", "hoa", "trắng", "hoặc", "chrysanthemum", "indicum", "cúc", "hoa", "vàng", "phổ", "biến", "nhất", "là", "ở", "đông", "...
azdavay là một huyện thuộc tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 772 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 7878 người mật độ 10 người km²
[ "azdavay", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "772", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "7878", "người", "mật", "độ", "10", "người", "km²" ]
bạch đằng định hướng bạch đằng là tên gọi của con sông bạch đằng nơi diễn ra nhiều sự kiện quan trọng trong lịch sử việt nam tên con sông này được đặt cho == địa danh == bullet phường bạch đằng quận hai bà trưng thành phố hà nội bullet phường bạch đằng thành phố hạ long tỉnh quảng ninh bullet xã bạch đằng huyện tiên lãng thành phố hải phòng bullet xã bạch đằng thị xã tân uyên tỉnh bình dương bullet xã bạch đằng thị xã kinh môn tỉnh hải dương bullet xã bạch đằng huyện hòa an tỉnh cao bằng bullet xã cũ bạch đằng thuộc huyện đông hưng tỉnh thái bình nay là một phần xã hồng bạch bullet bến bạch đằng công viên và bến sông tại quận 1 thành phố hồ chí minh == lịch sử == bullet trận bạch đằng 938 giữa quân đội việt do ngô quyền chỉ huy và quân nhà nam hán bullet trận bạch đằng 981 giữa quân đội việt do lê hoàn chỉ huy và quân nhà tống bullet trận bạch đằng 1288 giữa quân đội việt do trần hưng đạo chỉ huy và quân nhà nguyên == di tích == bullet khu di tích lịch sử bạch đằng khu di tích nằm trên địa bàn thị xã quảng yên và thành phố uông bí tỉnh quảng ninh được xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt vào năm 2012 == văn hóa == bullet bài bạch đằng giang phú của trương hán siêu bullet bài hát bạch đằng giang của lưu hữu phước bullet bài hát bạch đằng giang của nguyễn đạt
[ "bạch", "đằng", "định", "hướng", "bạch", "đằng", "là", "tên", "gọi", "của", "con", "sông", "bạch", "đằng", "nơi", "diễn", "ra", "nhiều", "sự", "kiện", "quan", "trọng", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "tên", "con", "sông", "này", "được", "đặt", ...
thiên nhiên quốc tế xếp vào nhóm loài ít quan tâm tuy nhiên số lượng cá thể của loài này đang giảm dần tính từ năm 1966 đến năm 2007 mỗi năm số lượng cá thể suy giảm trung bình 1 7% tính riêng ở tiểu bang texas hoa kỳ tỉ lệ suy giảm dao động ở mức 2 6% mỗi năm loài chim này ngày càng trở nên hiếm gặp và có dấu hiệu di cư sang các khu vực mới như florida và oklahoma bất chấp ở miền nam california số lượng cá thể loài từng rất phong phú bên cạnh đó quần thể loài ở arizona đang gia tăng với tỉ lệ 2 2% mỗi năm ngoài ra chim đớp ruồi đỏ son cũng dần thích nghi với cấu trúc xã hội loài người biểu hiện rõ nét bằng việc chúng xây tổ ngày càng nhiều trong các công viên và sân golf tuy nhiên điều này có thể dẫn đến quá tải khi mà sự hiện diện ngày càng nhiều của những cá thể molothrus ater đã tạo ra sự cạnh tranh trong nguồn thức ăn giữa các cá thể chim non ở cả hai loài đồng thời đặt tổ của chim đớp ruồi đỏ son vào tình trạng bị đe dọa cao hơn một mối lo ngại lớn khác là việc mất môi trường sống đặc biệt tại các khu vực ven sông dọc theo thung lũng hạ lưu sông colorado khi những thay đổi trong công tác quản lý nước cùng với nguồn
[ "thiên", "nhiên", "quốc", "tế", "xếp", "vào", "nhóm", "loài", "ít", "quan", "tâm", "tuy", "nhiên", "số", "lượng", "cá", "thể", "của", "loài", "này", "đang", "giảm", "dần", "tính", "từ", "năm", "1966", "đến", "năm", "2007", "mỗi", "năm", "số", "lượng"...
astragalus ammotrophus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "ammotrophus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bunge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tamariscella là một chi rêu trong họ thuidiaceae
[ "tamariscella", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "thuidiaceae" ]
polypodium lividum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được mett mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "lividum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "mett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm...
teotitlán del valle teotitlándel valle là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 5601 người
[ "teotitlán", "del", "valle", "teotitlándel", "valle", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "5601", "người" ]
ad là tên miền internet quốc gia cctld dành cho andorra nó được quản lý bởi andorra telcom bởi vì ad cũng là viết tắt của từ quảng cáo ad cũng đã được sử dụng theo cách độc đáo như một cuộc tấn công tên miền bởi một số phương tiện quảng cáo cũng như trong cách sử dụng năm 20xx ad == liên kết ngoài == bullet thông tin whois của ad của iana tiếng anh bullet trang chủ sta tiếng catalan
[ "ad", "là", "tên", "miền", "internet", "quốc", "gia", "cctld", "dành", "cho", "andorra", "nó", "được", "quản", "lý", "bởi", "andorra", "telcom", "bởi", "vì", "ad", "cũng", "là", "viết", "tắt", "của", "từ", "quảng", "cáo", "ad", "cũng", "đã", "được", ...
có 54 triệu fan trên facebook 600 000 người theo dõi trên twitter và hơn 100 triệu lượt xem ở youtube trên kênh của coca-cola những hoạt động quảng cáo trên mọi phương diện đã góp phần không nhỏ đem lại hình ảnh của coca-cola in đậm trong tâm trí người tiêu dùng === ứng dụng y học === coca-cola đôi khi được sử dụng để điều trị phytobezoar dạ dày trong khoảng 50% trường hợp được nghiên cứu chỉ riêng coca-cola đã được tìm thấy có hiệu quả trong việc hòa tan phytobezoar dạ dày thật không may cách điều trị này có thể dẫn đến nguy cơ tắc ruột non trong một số ít trường hợp cần phải can thiệp phẫu thuật == tranh cãi == === nghi án trốn thuế tại việt nam === thống lĩnh thị phần thức uống tại việt nam doanh số tăng thẳng đứng nhưng từ khi đầu tư tại thị trường việt nam tháng 2 năm 1994 đến nay coca cola chưa từng đóng một đồng thuế thu nhập doanh nghiệp nào do liên tục khai lỗ mặc dù báo lỗ liên tục nhưng vì sao coca cola vẫn không ngừng rót tiền vào đầu tư xây dựng nhà máy mới mở rộng thị phần do đó cơ quan thuế và truyền thông việt nam nghi ngờ công ty này sử dụng phương pháp chuyển giá nhằm trốn thuế hiện chưa thấy động thái điều tra nào từ phía cơ quan chức năng một số người tiêu dùng trong nước đã có những hành động
[ "có", "54", "triệu", "fan", "trên", "facebook", "600", "000", "người", "theo", "dõi", "trên", "twitter", "và", "hơn", "100", "triệu", "lượt", "xem", "ở", "youtube", "trên", "kênh", "của", "coca-cola", "những", "hoạt", "động", "quảng", "cáo", "trên", "mọi...
nhóm crixus những người muốn tiến về phía nam nước ý để tiếp tục các cuộc tấn công bất ngờ và cướp bóc == nguyên nhân thất bại của spartacus == cuộc nổi dậy của spartacus bị thất bại bởi vì nhìn chung thành phần tham gia cuộc nổi dậy chủ yếu là nô lệ đấu sĩ họ là những người thuộc nhiều dân tộc khác nhau ít được học hỏi kinh nghiệm tinh thần kỷ luật trang bị và quân số kém xa quân đội la mã trong hầu hết các trận chiến lớn quân của spartacus chủ yếu nằm trong tình thế bị động phải di chuyển phòng thủ liên tục không có căn cứ ổn định điều đó dẫn đến việc đánh chiếm mở rộng lực lượng rất khó khăn mục đích của cuộc nổi dậy mục đích spartacus không rõ ràng trong việc có nên lật đổ la mã và chế độ chiếm hữu nô lệ để xây dựng một xã hội mới hay chỉ muốn giải phóng một số lượng nô lệ được tự do để đi khỏi la mã rồi giải tán lực lượng nội bộ quân nổi dậy gặp nhiều bất đồng dẫn đến việc sức mạnh giảm sút nghiêm trọng sự chia tách quân nổi dậy thành 2 lực lượng spartacus và crixus == phim ảnh == bullet 1 spartacus sản xuất năm 1960 bullet 2 spartacus 2010 -2013 gồm bốn phần bullet phần một spartacus blood and sand máu và cát bullet phần hai series về tiền truyện của nhà batiatus và đấu trường capua là spartacus
[ "nhóm", "crixus", "những", "người", "muốn", "tiến", "về", "phía", "nam", "nước", "ý", "để", "tiếp", "tục", "các", "cuộc", "tấn", "công", "bất", "ngờ", "và", "cướp", "bóc", "==", "nguyên", "nhân", "thất", "bại", "của", "spartacus", "==", "cuộc", "nổi", ...
xyris anceps là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên năm 1791
[ "xyris", "anceps", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "họ", "hoàng", "đầu", "loài", "này", "được", "lam", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1791" ]
cryphia pectinata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "pectinata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
afranthidium melanopoda là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được pasteels mô tả khoa học năm 1984
[ "afranthidium", "melanopoda", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "pasteels", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
hypocoela magica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypocoela", "magica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sibylle cho johann friedrich i tuyển hầu xứ sachsen lãnh đạo liên minh schmalkaldic vào năm 11 tuổi 1527 anne được hứa gả cho françois de lorraine con trai của antoine công tước xứ lorraine khi đó françois chỉ mới 10 tuổi việc hôn nhân này sau đó bị bác bỏ và tuyên bố hủy vào năm 1535 nhưng giấy cấp hủy không bao giờ có điều này dẫn đến vấn đề về sau của anne khi cưới henry viii vì việc tranh chấp guelders với hoàng đế karl v của thánh chế la mã đã khiến công tước william được nhìn nhận là một đồng minh có thể lôi kéo của vua henry viii nước anh và việc sắp xếp gặp gỡ giữa henry viii và anne được dàn xếp bởi thomas cromwell họa sĩ hans holbein con đã được lệnh đến düren để vẽ chân dung anne cùng người em gái là amalia của cleves một người cũng được xem là ứng cử viên tốt cho vợ của vua henry sự điều đình với cleves kết thúc vào tháng 3 năm 1539 đến ngày 4 tháng 10 cùng năm thomas cromwell ký kết một điều ước hôn nhân với cleves khi đó từ năm 1538 theo đề nghị của thomas cromwell henry viii cần phải cưới một người vợ mới không chỉ để giải quyết vấn đề chính trị mà để nhà vua có thể có thêm nhiều người thừa kế một lý do khiến henry viii cần chọn vợ mới cũng là để mở
[ "sibylle", "cho", "johann", "friedrich", "i", "tuyển", "hầu", "xứ", "sachsen", "lãnh", "đạo", "liên", "minh", "schmalkaldic", "vào", "năm", "11", "tuổi", "1527", "anne", "được", "hứa", "gả", "cho", "françois", "de", "lorraine", "con", "trai", "của", "antoi...
uroplatus malahelo là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được nussbaum raxworthy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "uroplatus", "malahelo", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "nussbaum", "raxworthy", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
otiothops fulvus là một loài nhện trong họ palpimanidae loài này được phát hiện ở brasil
[ "otiothops", "fulvus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "palpimanidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "brasil" ]
peristylus australis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được gagnep tang f t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "peristylus", "australis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "gagnep", "tang", "f", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
meteoriopsis recurvifolia là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được hornsch broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "meteoriopsis", "recurvifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "hornsch", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
xe ngựa được phép đi trên con đường từ khoảng những năm 1840 đường passage du gois có vẻ bên ngoài khi mới nhìn khá bình thường như những con đường khác nhưng đây lại là một con đường nguy hiểm do thường xuyên bị nước biển nhấn chìm sâu dưới mực nước khoảng 1 5 đến 4m nên đường rất trơn các tấm bảng đặc biệt được treo dọc theo hai bên đường để cảnh báo cho người đi đường về tình trạng ngập nước của nó tuy vậy vẫn có hàng nghìn du khách thích mạo hiểm nên thường bị mắc kẹt giữa đường do mực nước thủy triều đột ngột dâng cao để khắc phục điều này nhà chức trách đã xây các tháp cứu hộ cao nằm dọc hai bên đường các du khách bị mắc kẹt có thể tạm thời đợi chờ được cứu hoặc ở đó cho đến khi nước thủy triều rút xuống để đi và tiếp tục cho hết hành trình thám hiểm con đường thú vị này sau này khi chính quyền xây một cây cầu kết nối đảo noirmoutier với đất liền hầu như mọi người đều chuyển sang đi bằng con đường có cây cầu vì thuận tiện hơn tuy nhiên passage du gois vẫn được giữ lại và trở thành điểm du lịch thú vị đối với du khách passage du gois nhiều lần nằm trong hành trình của giải đua xe đạp nổi tiếng nhất thế giới tour de france trước đây passage du gois từng
[ "xe", "ngựa", "được", "phép", "đi", "trên", "con", "đường", "từ", "khoảng", "những", "năm", "1840", "đường", "passage", "du", "gois", "có", "vẻ", "bên", "ngoài", "khi", "mới", "nhìn", "khá", "bình", "thường", "như", "những", "con", "đường", "khác", "nh...
trichogatha variegata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trichogatha", "variegata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mohamed amine aouamri sinh ngày 18 tháng 2 năm 1983 ở algiers là một cầu thủ bóng đá người algérie hiện tại anh thi đấu cho mc oran ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia algérie == sự nghiệp câu lạc bộ == ngày 4 tháng 6 năm 2009 aouamri ký bản hợp đồng 2 năm cùng với usm alger trong thời gian với câu lạc bộ anh có 57 lần ra sân và ghi 5 bàn thắng ngày 18 tháng 7 năm 2011 aouamri ký bản hợp đồng 2 năm cùng với aso chlef gia nhập theo dạng chuyển nhượng tự do == liên kết ngoài == bullet dzfoot profile
[ "mohamed", "amine", "aouamri", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "2", "năm", "1983", "ở", "algiers", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "algérie", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "mc", "oran", "ở", "giải", "bóng", "đá", "hạng", ...
penelope plummer sinh ra tại kempsey bang new south wales và là người chiến thắng trong cuộc thi hoa hậu thế giới 1968 tổ chức tại luân đôn đại diện cho úc và trở thành người úc đầu tiên chiến thắng trong cuộc thi này
[ "penelope", "plummer", "sinh", "ra", "tại", "kempsey", "bang", "new", "south", "wales", "và", "là", "người", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "1968", "tổ", "chức", "tại", "luân", "đôn", "đại", "diện", "cho", "úc", ...
crossomitrium splendens là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "crossomitrium", "splendens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", ...
mukkadigatta dod ballapur mukkadigatta là một làng thuộc tehsil dod ballapur huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mukkadigatta", "dod", "ballapur", "mukkadigatta", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "dod", "ballapur", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
mylabris laevicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1870
[ "mylabris", "laevicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "marseul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1870" ]
naxidia roseni là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "naxidia", "roseni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
các thành phố lớn cũng như ô nhiễm nguồn nước từ việc xả nước thải công nghiệp và nước thải lưới trôi cũng là một vấn đề môi trường công ước quốc tế tham gia công ước môi trường nam cực tài nguyên sinh vật biển nam cực hiệp ước nam cực đa dạng sinh học biến đổi khí hậu nghị định thư kyoto chống hoang mạc bảo vệ sinh vật quý hiếm thay đổi môi trường chất thải độc hại luật biển marine dumping bảo vệ tầng ozone ô nhiễm tàu biển marpol 73 78 tropical timber 83 tropical timber 94 vùng đất ngập nước đánh bắt cá voi đã ký nhưng không phê chuẩn không có công ước nào == tham khảo == bullet this article incorporates public domain material from the cia world factbook website https www cia gov library publications the-world-factbook index html == xem thêm == bullet danh sách của công viên quốc gia của hàn quốc bullet địa lý của bắc triều tiên
[ "các", "thành", "phố", "lớn", "cũng", "như", "ô", "nhiễm", "nguồn", "nước", "từ", "việc", "xả", "nước", "thải", "công", "nghiệp", "và", "nước", "thải", "lưới", "trôi", "cũng", "là", "một", "vấn", "đề", "môi", "trường", "công", "ước", "quốc", "tế", "t...
rhynchospora longa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được lindm h pfeiff miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "rhynchospora", "longa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "lindm", "h", "pfeiff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
166609 2002 rf232 166609 2002 rf232 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 9 năm 2002 bởi james whitney young ở đài thiên văn núi bàn gần wrightwood california == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 166609
[ "166609", "2002", "rf232", "166609", "2002", "rf232", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "2002", "bởi", "james", "whitney", "young", "ở", "đài", "thiên", "văn", "núi", ...
aderusincertae eucalypti là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1898
[ "aderusincertae", "eucalypti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
đầu tiên lớn nhất trong năm 2007 vào thời điểm đó với 625 000 album được tiêu thụ tại canada album đã tiêu thụ hơn 50 000 bản trong tuần đầu tiên và đứng ở vị trí số một trên bảng xếp hạng album của canada trên toàn thế giới album đã xuất xưởng hơn 3 3 triệu bản trong bốn tuần đầu tiên phát hành năm đĩa đơn đã được phát hành từ album what i’m done bleed it out shadow of the day given up và leave out all the rest mặc dù given up và leave out all the rest chưa được phát hành dưới dạng đĩa đơn cho đến đầu tháng 3 năm 2008 given up đã có mặt trên bảng xếp hạng billboard hot 100 và billboard pop 100 lần lượt ở vị trí 99 và 78 trong năm 2007 còn leave out all the rest đã lọt vào bảng xếp hạng pop 100 của billboard ở vị trí 98 và bảng xếp hạng bubbling under hot 100 singles của billboard ở vị trí thứ 17 vào năm 2007 các bài hát hands held high và no more sorrow cũng lọt vào bảng xếp hạng bubbling under hot 100 singles lần lượt ở vị trí 23 và 24 vào năm 2007 album đã tiêu thụ hơn 20 triệu bản trên toàn thế giới với 3 3 triệu bản được bán chỉ riêng tại hoa kỳ mặc dù doanh số bán album thấp hơn hai album phòng thu đầu tiên của họ nhưng album thì lại thành
[ "đầu", "tiên", "lớn", "nhất", "trong", "năm", "2007", "vào", "thời", "điểm", "đó", "với", "625", "000", "album", "được", "tiêu", "thụ", "tại", "canada", "album", "đã", "tiêu", "thụ", "hơn", "50", "000", "bản", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "và", "đ...
parasteatoda kaindi là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi parasteatoda parasteatoda kaindi được miêu tả năm 1982 bởi levi lubin robinson
[ "parasteatoda", "kaindi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "parasteatoda", "parasteatoda", "kaindi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1982", "bởi", "levi", "lubin", "robinson" ]
chiến tại nam việt nam từ năm 1965 đến năm 1969 bullet lee se-ho là tư lệnh quân đội hàn quốc tham chiến tại nam việt nam từ năm 1969 đến năm 1973 === úc === bullet robert menzies là thủ tướng úc từ năm 1949 đến 1966 bullet harold holt là thủ tướng úc từ năm 1966 đến 1967 bullet john gorton là thủ tướng úc từ năm 1968 đến 1971 bullet gough whitlam là thủ tướng úc từ năm 1972 đến năm 1975 bullet frederick scherger là đại tướng không quân và chủ tịch tham mưu trưởng từ năm 1961 đến 1966 bullet reginald pollard trung tướng là tổng tư lệnh quân đội từ năm 1960 đến 1963 bullet ted serong là một sĩ quan cao cấp của quân đội úc và là chỉ huy của đội huấn luyện quân đội úc việt nam từ năm 1962 đến năm 1965 bullet donald dunstan là một sĩ quan quân đội úc từng là chỉ huy của lực lượng úc tại việt nam năm 1971 và 1972 === new zealand === bullet keith holyoake là thủ tướng của new zealand từ năm 1960 đến năm 1972 bullet jack marshall là thủ tướng của new zealand năm 1972 bullet norman kirk là thủ tướng của new zealand từ năm 1972 đến 1974 === philippines === bullet ferdinand marcos là tổng thống philippines từ năm 1965 đến 1986 === đài loan === bullet tưởng giới thạch là tổng thống nước trung hoa dân quốc từ năm 1948 đến 1975 === thái lan === bullet sarit thanarat là thủ tướng của thái lan từ năm 1958 đến 1963 trong
[ "chiến", "tại", "nam", "việt", "nam", "từ", "năm", "1965", "đến", "năm", "1969", "bullet", "lee", "se-ho", "là", "tư", "lệnh", "quân", "đội", "hàn", "quốc", "tham", "chiến", "tại", "nam", "việt", "nam", "từ", "năm", "1969", "đến", "năm", "1973", "===...
tam giác u mô tả quá trình tiến hóa và quan hệ giữa các thành viên của chi thực vật brassica dữ liệu của u chỉ ra rằng ở đây có ba bộ gen tổ tiên khác nhau tự chúng là các loài tách rời trong chi brassica và tổ hợp với nhau để tạo ra ba tổ hợp gen mới được tìm thấy trong ba loại rau cải và cải dầu phổ biến khác mà chúng ta biết đến ngày nay các dữ liệu này hiện nay đã được xác nhận bởi các nghiên cứu phân tử đối với dna và các protein thuyết này được đặt theo tên của n u một nhà thực vật học người triều tiên làm việc tại nhật bản đã công bố nó năm 1935 ông tạo ra các cây lai ghép tổng hợp giữa các loài lưỡng bội và tứ bội để kiểm tra xem các nhiễm sắc thể đã ghép cặp như thế nào trong thể tam bội được tạo ra công trình của ông chịu ảnh hưởng của công trình do kihara tiến hành về nguồn gốc của lúa mì hay lúa mì thể lục bội và quan hệ của nó với các tổ tiên lưỡng bội tam giác u chỉ ra bằng cách nào mà ba loài brassica mới đã thu được từ ba bộ gen tổ tiên được ký hiệu bằng các chữ cái aa bb cc đứng độc lập mỗi một bộ gen lưỡng bội này tạo ra một loài brassica phổ biến chữ cái
[ "tam", "giác", "u", "mô", "tả", "quá", "trình", "tiến", "hóa", "và", "quan", "hệ", "giữa", "các", "thành", "viên", "của", "chi", "thực", "vật", "brassica", "dữ", "liệu", "của", "u", "chỉ", "ra", "rằng", "ở", "đây", "có", "ba", "bộ", "gen", "tổ", ...
amegilla jamesi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1944
[ "amegilla", "jamesi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "rayment", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1944" ]
cảnh quan <nowiki>#< nowiki> khoa học dinh dưỡng và tiêu dùng của con người <nowiki>#< nowiki> nhân văn <nowiki>#< nowiki> kỹ thuật sản xuất <nowiki>#< nowiki> công nghệ gỗ <nowiki>#< nowiki> thú y == nhân viên đáng chú ý == bullet józef mikułowski-pomorski 1868 từ1935 chính trị gia nhà hóa học nông nghiệp bộ trưởng bộ tôn giáo và khai sáng 1922 -1923 1926 bullet władysław grabski 1874 -1938 chính trị gia nhà kinh tế và nhà sử học thủ tướng ba lan 1923 -1925 người sáng lập ngân hàng ba lan và tiền tệ ba lan bullet stefan ignar 1908 -1992 chính trị gia nhà kinh tế phó thủ tướng cộng hòa ba lan 1956 -1969 === hiệu trưởng === bullet 1 józef mikułowski-pomorski 1918–1920 bullet 2 tadeusz miłobędzki 1920–1921 bullet 3 stefan biedrzycki 1921–1922 bullet 4 wacław dąbrowski 1922–1923 bullet 5 jan sosnowski 1923–1925 bullet 6 zdzisław ludkiewicz 1925–1926 bullet 7 władysław grabski 1926–1928 bullet 8 józef mikułowski-pomorski 1928–1929 bullet 9 stefan biedrzycki 1929–1932 bullet 10 jan sosnowski 1932–1933 bullet 11 marian górski 1933–1936 bullet 12 jan miklaszewski 1936–1944 bullet 13 franciszek staff 1944–1947 bullet 14 marian górski 1947–1949 bullet 15 antoni kleszczycki 1949–1955 bullet 16 kazimierz krysiak 1955–1962 bullet 17 antoni kleszczycki 1962–1969 bullet 18 zbigniew muszyński 1969–1975 bullet 19 henryk jasiorowski 1975–1981 bullet 20 maria joanna radomska 1981–1987 bullet 21 wiesław barej 1987–1990 bullet 22 jan górecki 1990–1996 bullet 23 włodzimierz kluciński 1996–2002 bullet 24 tomasz borecki 2002–2008 bullet 25 alojzy szymański 2008–2016 bullet 26 wiesław bielawski since 2016 == xem thêm == bullet danh sách các trường đại học và cao đẳng lâm nghiệp
[ "cảnh", "quan", "<nowiki>#<", "nowiki>", "khoa", "học", "dinh", "dưỡng", "và", "tiêu", "dùng", "của", "con", "người", "<nowiki>#<", "nowiki>", "nhân", "văn", "<nowiki>#<", "nowiki>", "kỹ", "thuật", "sản", "xuất", "<nowiki>#<", "nowiki>", "công", "nghệ", "gỗ", ...
điển cổ đại và sân khấu mà trong một thời gian dài khẳng định sự ngự trị của hình thức sân khấu hóa trong nhạc pháp berlioz phát triển truyền thống này trong lĩnh vực giao hưởng lĩnh vực nhạc đàn berlioz là nhà giao hưởng đầu tiên của pháp có ý nghĩa đối với toàn châu âu ngoài ra ông còn nổi tiếng là một nhà chỉ huy xuất sắc của thế kỷ xix xây dựng nền tảng cho nghệ thuật chỉ huy đương thời berlioz còn là nhà tư tưởng nhà phê bình âm nhạc cuộc đời của berlioz tràn đầy sự căng thẳng để đấu tranh hình thành con đường mới mà ông muốn thực hiện cho nền âm nhạc nước pháp ngoài ra berlioz còn là một nhà văn xuất sắc được thể hiện qua các tác phẩm phê bình âm nhạc ông viết cho nhiều báo và tạp chí phong cách viết của ông mạnh mẽ nhiều lúc có sự châm biếm == những ấn tượng của thời thơ ấu và con đường sự nghiệp == berlioz sinh ngày 11 tháng 12 năm 1803 tại la côte-saint-andré tỉnh isère gần lyon cha của ông là một học giả nhà vật lý đã ảnh hưởng nhiều tới giáo dục của berlioz trong khi cha của berlioz là một người vô thần quan điểm tự do thì mẹ của berlioz là tín đồ thiên chúa giáo la mã chính thống berlioz có 5 anh chị em nhưng ba trong số đó mất trước khi trưởng thành hai
[ "điển", "cổ", "đại", "và", "sân", "khấu", "mà", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "khẳng", "định", "sự", "ngự", "trị", "của", "hình", "thức", "sân", "khấu", "hóa", "trong", "nhạc", "pháp", "berlioz", "phát", "triển", "truyền", "thống", "này", "tro...
harvey weinstein sinh ngày 19 tháng 3 năm 1952 là cựu nhà sản xuất phim người mỹ ông và em trai bob weinstein đồng sáng lập công ty giải trí miramax hãng sản xuất nhiều phim độc lập thành công gồm có sex lies and videotape 1989 the crying game 1992 pulp fiction 1994 heavenly creatures 1994 flirting with disaster 1996 và shakespeare in love 1998 weinstein thắng 1 giải oscar với cương vị nhà sản xuất cho shakespeare in love và giành 7 giải tony cho hàng loạt vở kịch và phim âm nhạc bao gồm the producers billy elliot the musical và sau khi rời khỏi miramax weinstein và anh trai bob đã thành lập the weinstein company một hãng phim mini ông là đồng chủ tịch cùng với bob từ năm 2005 đến năm 2017 tháng 10 năm 2017 sau những cáo buộc lạm dụng tình dục chống lại weinstein ông bị sa thải khỏi công ty của mình và bị trục xuất khỏi viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật điện ảnh hoa kỳ đến ngày 31 tháng 10 hơn 80 phụ nữ đã đưa ra cáo buộc chống lại weinstein các cáo buộc đã kích hoạt phong trào xã hội #metoo và nhiều cáo buộc lạm dụng tình dục tương tự chống lại và sa thải những người đàn ông quyền lực trên khắp thế giới được gọi là hiệu ứng weinstein
[ "harvey", "weinstein", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1952", "là", "cựu", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "người", "mỹ", "ông", "và", "em", "trai", "bob", "weinstein", "đồng", "sáng", "lập", "công", "ty", "giải", "trí", "miramax", "hãng", "s...
nice các tác phẩm của henri đã gây ấn tượng với princeteau người đã thuyết phục cha mẹ henri để ông trở lại paris và theo học họa sĩ chân dung léon bonnat mẹ của henri muốn ông trở thành một họa sĩ nổi tiếng và đã sử dụng ảnh hưởng của gia đình để đưa henri vào studio của bonnat sau khi bonnat chuyển nghề henri chuyển tới studio của fernand cormon năm 1882 và học ở đây thêm 5 năm tại đây ông đã kết bạn với nhiều người trong đó có emile bernard và van gogh sau khi học xong năm 1887 ông tham dự một triển lãm ở toulouse dưới nghệ danh tréclau sau đó ông có cuộc triển lãm ở paris với van gogh và louis anquetin từ 1889 tới 1894 ông tham dự hiệp hội các nghệ sĩ tự do ông vẽ vài bức họa phong cảnh về montmartre khi tiệm hát moulin rouge mở cửa toulouse-lautrec được mời vẽ poster mẹ henri đã rời paris trước đó trong khi ông vẫn phụ thuộc vào nguồn trợ cấp từ gia đình nên henri buộc phải kiếm sống bằng các tác phẩm poster tiệm hát đã giữ một suất cho henri và trưng bày các tác phẩm của ông trong số các tác phẩm nổi tiếng ông vẽ cho moulin rouge và các tiệm đêm ở paris khác có bức họa về ca sĩ yvette guilbert và vũ công louise weber việc kinh doanh poster đã đưa ông tới london tại đây ông sáng tác
[ "nice", "các", "tác", "phẩm", "của", "henri", "đã", "gây", "ấn", "tượng", "với", "princeteau", "người", "đã", "thuyết", "phục", "cha", "mẹ", "henri", "để", "ông", "trở", "lại", "paris", "và", "theo", "học", "họa", "sĩ", "chân", "dung", "léon", "bonnat"...
phép toán thao tác bit trong ngôn ngữ máy tính các phép toán trên thao tác bit tiếng anh bitwise operation là các phép toán được thực hiện trên một hoặc nhiều chuỗi bit hoặc số nhị phân tại cấp độ của từng bit riêng biệt các phép toán này được thực hiện nhanh ưu tiên được hỗ trợ trực tiếp bởi vi xử lý và được dùng để điều khiển các giá trị để tính toán đối với các loại vi xử lý đời cũ các phép toán trên thao tác bit thường nhanh hơn phép chia đáng kể đôi khi nhanh hơn phép nhân và đôi khi nhanh đáng kể hơn phép cộng trong khi các vi xử lý hiện đại thường thực hiện phép nhân và phép cộng nhanh tương đương các phép toán trên thao tác bit do cấu trúc đường ống lệnh của chúng dài hơn cũng nhờ vào các lựa chọn trong thiết kế cấu trúc các phép toán trên thao tác bit thường sử dụng ít tài nguyên hơn == các toán tử thao tác bit == các toán tử thao tác bit tiếng anh bitwise operator là các toán tử được sử dụng chung với một hoặc hai số nhị phân để tạo ra một phép toán thao tác bit hầu hết các toán tử thao tác bit đều là các toán tử một hoặc hai ngôi trong các giải thích dưới đây bất kỳ dấu hiện nào của vị trí một bit được tính từ phía bên phải nhỏ nhất tiến dần
[ "phép", "toán", "thao", "tác", "bit", "trong", "ngôn", "ngữ", "máy", "tính", "các", "phép", "toán", "trên", "thao", "tác", "bit", "tiếng", "anh", "bitwise", "operation", "là", "các", "phép", "toán", "được", "thực", "hiện", "trên", "một", "hoặc", "nhiều",...
antennaria aromatica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được evert mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "antennaria", "aromatica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "evert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
xét các quy tắc điều hành hoạt động của các ủy ban thượng viện ông chỉ trích thomas và huac vì đã tổ chức các phiên điều trần kín và sau làm rò rỉ thông tin phỉ báng lòng trung thành của ông và các nhà khoa học khác ông nói rằng ủy ban đã từ chối yêu cầu của ông và các đồng nghiệp về các phiên điều trần công khai để họ có thể đối đáp === công kích trong thập niên 1950 === với hồ sơ cuối cùng đã bị xóa bỏ vào năm 1951 condon rời khỏi chính phủ để trở thành người đứng đầu nhóm nghiên cứu và phát triển cho hãng corning glass works ông nói rằng mức lương 14 000 đô la hàng năm của chính phủ là lý do cho việc ra đi tổng thống truman đã đưa ra một tuyên bố khen ngợi anh ta đã phục vụ ở vị trí quan trọng nhất với sự quan tâm liên tục và trung thành với nhiệm vụ của mình với tư cách là giám đốc và vì lý do anh ấy đứng giữa các nhà khoa học và sự giám sát mà anh ấy dành cho các hoạt động của cục anh ấy đã biến nó thành một cơ quan quan trọng hơn bao giờ hết hai nghị sĩ đảng cộng hòa khẳng định rằng condon đang bị điều tra là một rủi ro an ninh và đáng bị lên án một cáo buộc mà bộ trưởng thương mại charles sawyer
[ "xét", "các", "quy", "tắc", "điều", "hành", "hoạt", "động", "của", "các", "ủy", "ban", "thượng", "viện", "ông", "chỉ", "trích", "thomas", "và", "huac", "vì", "đã", "tổ", "chức", "các", "phiên", "điều", "trần", "kín", "và", "sau", "làm", "rò", "rỉ", ...
rhaphuma tenuigrisea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhaphuma", "tenuigrisea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vật mới của the undertaker khi ông cắt tóc ngắn và tự gọi mình là big evil tại vengeance the undertaker đã đánh bại rod van dam để giành đai wwf harcode cốt truyện tiếp theo của the undertaker bắt đầu tại royal rumble vào tháng 1 năm 2002 khi maven loại ông bằng cách đánh ông bằng cú dropkick từ phía sau sau đó the undertaker loại luôn maven để trả thù và tấn công anh ta một cách tàn nhẫn trong hậu trường trong một tập của smackdown the rock đề cập đến việc loại the undertaker tại royal rumble khiến ông tức giận và đáp lại bằng khiến the rock trở thành ứng cử viên số một tranh wwf champion không thể chối cãi cốt truyện tiếp tục khi the rock tấn công the undertaker trong trận đấu của ông với maven tranh đai harcode hai người đối mặt tại no way out nơi ông thua do sự can thiệp từ ric flair sự việc này dẫn đến một cốt truyện với flair người đã từ chối thách đấu the undertaker tại wrestlemania x8 kết quả là the undertaker hành hung david flair con trai của ric flair cuối cùng chấp nhận đấu sau khi the undertaker đe dọa sẽ cho con gái flair hình phạt tương tự một quy định không đủ tiêu chuẩn được thêm vào trận đấu và the undertaker đánh bại ric flair sau cốt truyện với ric flair the undertaker được draft sang thương hiệu raw sau khi wwf chia
[ "vật", "mới", "của", "the", "undertaker", "khi", "ông", "cắt", "tóc", "ngắn", "và", "tự", "gọi", "mình", "là", "big", "evil", "tại", "vengeance", "the", "undertaker", "đã", "đánh", "bại", "rod", "van", "dam", "để", "giành", "đai", "wwf", "harcode", "cố...
tạo == hms hood 51 được đặt lườn vào ngày 31 tháng 5 năm 1916 cùng ngày với trận jutland việc bị mất ba tàu chiến-tuần dương anh trong trận này đã khiến cho công việc chế tạo của cả ba chiếc bị ngưng lại chờ đợi một cuộc điều tra về những khiếm khuyết trong thiết kế cuộc điều tra của đô đốc jellicoe đổ lỗi việc mất các con tàu cho sai sót trongquy trình vận chuyển thuốc phóng cordite vốn khiến cho các đám cháy trên các tháp pháo hay thang nâng đến được hầm đạn nó đề nghị gắn các thiết bị chống cháy cho hầm đạn và các phòng nạp thuốc cũng như cải tiến lớp vỏ giáp sàn tàu bên trên các hầm đạn nhằm ngăn ngừa đạn pháo bắn tới hay mảnh đạn nổ có thể thâm nhập hầm đạn dnc và một trong các thứ trưởng hải quân đã phản đối đề nghị sau tin rằng không có chứng cứ trực tiếp cho thấy các hầm đạn đã bị xuyên thủng trực tiếp vào ngày 5 tháng 7 dnc đệ trình hai phiên bản thiết kế được sửa đổi cho lớp admiral thiết kế thứ nhất là một sự cải tiến dựa trên thiết kế trước đây với sự gia tăng đôi chút vỏ giáp dành cho sàn tàu tháp pháo tháp súng nhỏ và ống khói vỏ giáp 25 mm 1 inch dành cho cửa và thang nâng của hầm đạn 140 mm 5 5 inch và số máy phát điện được tăng từ
[ "tạo", "==", "hms", "hood", "51", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "31", "tháng", "5", "năm", "1916", "cùng", "ngày", "với", "trận", "jutland", "việc", "bị", "mất", "ba", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "anh", "trong", "trận", "này", "đã", "khiến", ...
munnogonium adenensis là một loài chân đều trong họ paramunnidae loài này được mueller miêu tả khoa học năm 1991
[ "munnogonium", "adenensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "paramunnidae", "loài", "này", "được", "mueller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
dracula cutis-bufonis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "dracula", "cutis-bufonis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
hypagyrtis guttata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypagyrtis", "guttata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
leioproctus semilautus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1905
[ "leioproctus", "semilautus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
đô mỹ trúc lại tiết lộ trên mạng xã hội rằng quản lý của anh đã cố gắng đút lót cô để cho qua vụ việc cô cũng yêu cầu ngô diệc phàm sớm từ giã giới giải trí rời khỏi trung quốc và phải gửi thư xin lỗi viết tay cho từng nạn nhân các cáo buộc này sau đó đã dẫn đến việc nhiều thương hiệu và nhãn hàng tạm ngưng hoặc hủy bỏ các hợp đồng quảng cáo và đóng phim với anh ngày 31 tháng 7 năm 2021 cục cảnh sát quận triều dương bắc kinh thông báo tạm giam ngô diệc phàm để điều tra hành vi lừa gạt hiếp dâm ngày 16 tháng 8 năm 2021 viện kiểm sát nhân dân quận triều dương bắc kinh chính thức phê chuẩn lệnh bắt giữ đối với ngô diệc phàm vì cáo buộc hiếp dâm đến tháng 12 tòa án đã cho phong toả toàn bộ tài sản của công ty ngô diệc phàm == thời trang == === bìa tạp chí === tháng 5 năm 2017 ngô diệc phàm chính thức trở thành nghệ sĩ trung quốc đầu tiên full bìa thập đại tạp chí gồm ngũ đại tạp chí nam ngũ đại tạp chí nữ == hoạt động kinh doanh == === thương hiệu a c e === ngày 28 tháng 12 năm 2018 ngô diệc phàm hợp tác với công ty tnhh trang sức đá quý lucky me thuộc mi ecosystem hệ sinh thái công nghệ xiaomi đã công bố ra mắt thương hiệu thời trang
[ "đô", "mỹ", "trúc", "lại", "tiết", "lộ", "trên", "mạng", "xã", "hội", "rằng", "quản", "lý", "của", "anh", "đã", "cố", "gắng", "đút", "lót", "cô", "để", "cho", "qua", "vụ", "việc", "cô", "cũng", "yêu", "cầu", "ngô", "diệc", "phàm", "sớm", "từ", "g...
thăng bằng thanh gỗ điều đó làm watanabe tức điên và đánh đập cậu cuối chiến tranh louie và những tù nhân trong trại được thả tự do để quay về nhà trở về nhà ở mỹ anh ấy hôn mặt đất và ôm gia đình của anh kết thúc của bộ phim có một trình chiếu cho những gì đã xảy ra sau chiến tranh louis đã kết hôn và có hai đứa con phil sống sót và cuối cùng kết hôn mutsuhiro chim watanabe ẩn náu trong nhiều năm và bị liệt nằm vào danh sách 40 tội phạm chiến tranh bị truy nã bởi tướng douglas macarthur louie sống cống hiến đời mình cho chúa đúng như lời hứa đã cứu sống mình cuối cùng cũng tin vào chúa jesu và tha thứ những người giam cầm mình gặp gỡ nhiều người trong số họ watanabe tuy nhiên đã từ chối gặp louie còn phil cũng đã sống sót thành công sau cuộc chiến luois và phil vẫn giữ mãi tình bạn sau cuộc chiến vào tháng 1 năm 1998 louie có một cơ hội quay lại thăm thời gian khi còn là vận động viên olympics khi ông chạy cầm ngọn đuốc cho thế vận hội olympics mùa đông ở nagano nhật bản lúc đó còn bốn ngày nữa là sinh nhật thứ 81 của ông nơi ông chạy không xa nơi ông đã bị giam giữ trong thời chiến tranh bộ phim đóng lại với việc louie zamperini mất vào ngày 2 tháng bảy 2014 ở tuổi 97 == diễn viên
[ "thăng", "bằng", "thanh", "gỗ", "điều", "đó", "làm", "watanabe", "tức", "điên", "và", "đánh", "đập", "cậu", "cuối", "chiến", "tranh", "louie", "và", "những", "tù", "nhân", "trong", "trại", "được", "thả", "tự", "do", "để", "quay", "về", "nhà", "trở", ...
trống nhỏ giữa các toa tàu là nơi chứa xe đạp thể thao lễ trà truyền thống của hàn quốc bao gồm trò truyện và phục vụ các món trà đến từ các vùng boseong và hadong tại mỗi trạm dừng bên ngoài toa tàu được sơn bằng màu xanh dương và màu hồng thể hiện cho màu nước biển và màu hồng của hoa chi trà ở khu vực phía nam đoàn tàu mang chủ đề con rùa với phần mũi tàu được sơn hình đầu con rùa để tưởng nhớ bộ chỉ huy tư lệnh hải quân yi sun-shin ở thể kỉ 16 nổi tiếng với việc triển khai các tàu chiến hình con rùa vào tháng 4 năm 2014 đoàn tàu được sử dụng bởi nhóm nhạc pop tvxq một chuyến đi dành cho người hâm mộ để kỉ niệm 10 năm ra mắt của họ và hệ thống đường ray ktx của korail == hoạt động == bullet seoul đến ga s-train ga seoul ga suwon ga cheonan ga seodaejeon ga daejeon ga iksan ga jeonju ga namwon ga suncheon ga yeosu expo bullet ga s-train từ hướng tây ga gwangju ga nampyeong ga deungnyang ga boseong ga beolgyo ga suncheon ga hadong ga bukcheon ga jinju ga masan bullet ga s-train từ hướng đông ga busan ga gupo ga jinyeong ga changwonjungang ga masan ga jinju ga bukcheon ga hadong ga
[ "trống", "nhỏ", "giữa", "các", "toa", "tàu", "là", "nơi", "chứa", "xe", "đạp", "thể", "thao", "lễ", "trà", "truyền", "thống", "của", "hàn", "quốc", "bao", "gồm", "trò", "truyện", "và", "phục", "vụ", "các", "món", "trà", "đến", "từ", "các", "vùng", ...
phục lối viết cầu kì ban đầu đến với một ngôn ngữ giản dị rõ ràng năm 1908 ông trở thành người đồng sáng lập tổng quan mới của nước pháp một trong những tạp chí có ảnh hưởng đối với sự phát triển nền văn học pháp và thế giới tiểu thuyết châm biếm les caves du vatican những động ngầm dưới vatican 1914 đặt vấn đề về sự chấp nhận một cách mê muội những tín ngưỡng và lý tưởng năm 1926 tiểu thuyết les faux-monnayeurs bọn làm bạc giả ra đời mang lại nhiều thành công cho ông đó là một đóng góp thực sự vào sự phát triển thể loại tiểu thuyết một năm sau khi xuất bản truyện vừa thésée theseus 1946 mà ông coi như một bức di thư văn học andré gide được bầu làm giáo sư danh dự trường đại học oxford và được tặng giải nobel năm 1947 năm 1950 andré gide xuất bản tập cuối cùng của bộ journal nhật ký ông mất năm 1951 ở paris == tác phẩm == bullet les cachiers d andré walter những cuốn vở của andré walter 1891 tự truyện bullet les poesies d andré walter thơ của andré walter 1892 bullet le traité du narcisse luận về narcisse 1893 bullet le voyage d urien cuộc hành trình của urien 1893 bullet paludes bãi lầy 1895 tiểu thuyết bullet les nourritures terrestres dưỡng chất trần gian 1897 tiểu thuyết bullet le prométhée mal enchainé prometheus lỏng xiềng 1899 tiểu thuyết bullet l immoraliste kẻ vô luân 1902 tiểu thuyết bullet le retour de
[ "phục", "lối", "viết", "cầu", "kì", "ban", "đầu", "đến", "với", "một", "ngôn", "ngữ", "giản", "dị", "rõ", "ràng", "năm", "1908", "ông", "trở", "thành", "người", "đồng", "sáng", "lập", "tổng", "quan", "mới", "của", "nước", "pháp", "một", "trong", "nhữ...
sipanea setacea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "sipanea", "setacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
haradanahalli nagamangala haradanahalli là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "haradanahalli", "nagamangala", "haradanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "nagamangala", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
Số người theo Hồi giáo chiếm 87% dân số (trong đó số tín đồ thuộc phái Sunni chiếm 74% tổng dân số, 13% còn lại thuộc các phái Alawite, Twelvers và Ismailis), số người theo Kitô giáo chiếm 10% dân số (đa số là Chính thống giáo Hy Lạp, ngoài ra còn có các phái Kitô giáo khác gồm Công giáo Hy Lạp, Tin lành và nhiều giáo phái nhỏ khác). 3% dân số còn lại theo tôn giáo Druze.
[ "Số", "người", "theo", "Hồi", "giáo", "chiếm", "87%", "dân", "số", "(trong", "đó", "số", "tín", "đồ", "thuộc", "phái", "Sunni", "chiếm", "74%", "tổng", "dân", "số,", "13%", "còn", "lại", "thuộc", "các", "phái", "Alawite,", "Twelvers", "và", "Ismailis),",...
3 để hướng sang majuro trong tháng 4 nó làm nhiệm vụ hộ tống vận tải tại khu vực marshall rồi quay trở về trân châu cảng vào tháng 5 đến ngày 29 tháng 5 nó hộ tống cho đoàn tàu đưa lực lượng tăng viện sang tham gia cuộc đổ bộ lên saipan thuộc quần đảo mariana đi đến ngoài khơi saipan vào ngày 16 tháng 6 con tàu hoạt động tuần tra về phía tây hòn đảo cho đến khi trận chiến biển philippine chấm dứt vào ngày 20 tháng 6 binh lính đổ bộ lên địa điểm về phía nam chalan kanoa tại saipan và hai ngày sau đó con tàu lên đường hộ tống các tàu đổ bộ lst và lci quay trở lại eniwetok sederstrom quay trở lại ngoài khơi saipan vào ngày 16 tháng 7 hoạt động tuần tra và hộ tống trong một tuần lễ tiếp theo nó chuyển đến tinian vào ngày 24 tháng 7 để hỗ trợ cho hoạt động đổ bộ và đổ quân tại đây rồi quay trở lại saipan vào ngày 29 tháng 7 con tàu tiếp tục đi đến eniwetok để phục vụ canh phòng máy bay cho tàu sân bay rồi quay trở lại khu vực mariana vào ngày 10 tháng 8 để phục vụ cùng đội tuần tra và hộ tống tại guam trong một thời gian ngắn con tàu cũng đảm trách vai trò soái hạm cho tư lệnh đội hộ tống 31 cho đến ngày 22 tháng 8 khi
[ "3", "để", "hướng", "sang", "majuro", "trong", "tháng", "4", "nó", "làm", "nhiệm", "vụ", "hộ", "tống", "vận", "tải", "tại", "khu", "vực", "marshall", "rồi", "quay", "trở", "về", "trân", "châu", "cảng", "vào", "tháng", "5", "đến", "ngày", "29", "tháng...
mbknl viện cũng đã thiết kế và chế tạo thành công các hệ thống bệ phóng dùng cho các trường hợp không có đường băng cất cánh bằng những nguyên vật liệu có trong nước nhẹ và dễ cơ động với thành công này ngày 15 9 2005 được lấy làm ngày khai sinh của mbknl và những thành công này đã đưa việt nam trở thành một trong số ít nước đông nam á chế tạo được mbknl hiện nay vktpk-kq là đơn vị sản xuất mục tiêu bay mbknl phục vụ cho công tác huấn luyện của các lực lượng phòng không không quân và lực lượng phòng không lục quân so với thế hệ mục tiêu và mbknl trước đây hiện nay chúng đã được cải tiến và nâng cấp nhiều hơn để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của các loại khí tài mới và hiện đại cùng với việc sản xuất mục tiêu bay mbknl phục vụ mục đích quân sự vktpk-kq cũng đã thiết kế chế tạo ra các loại mbknl phục vụ các mục đích dân sự như bay phun thuốc trừ sâu bay quay phim chụp ảnh địa hình == hoạt động == máy bay m-400 uav có hình dáng nhỏ thường được dùng trong mục đích do thám trinh sát theo dõi mục tiêu của đối phương hay do thám những vùng hiểm trở nguy hiểm những vùng mà máy bay do thám cỡ lớn hay trực thăng không thể vào được ngoài ra nó còn phục vụ dân sự như
[ "mbknl", "viện", "cũng", "đã", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "thành", "công", "các", "hệ", "thống", "bệ", "phóng", "dùng", "cho", "các", "trường", "hợp", "không", "có", "đường", "băng", "cất", "cánh", "bằng", "những", "nguyên", "vật", "liệu", "có"...
vị thanh là thành phố tỉnh lỵ của tỉnh hậu giang việt nam == địa lý == thành phố vị thanh nằm ở phía tây nam tỉnh hậu giang cách trung tâm thành phố hồ chí minh 240 km về phía tây nam cách trung tâm thành phố cần thơ 60 km theo quốc lộ 61 có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện vị thủy bullet phía tây giáp huyện gò quao tỉnh kiên giang bullet phía nam giáp huyện long mỹ bullet phía bắc giáp huyện vị thủy và huyện giồng riềng tỉnh kiên giang vị thanh được mệnh danh là thành phố tây sông hậu đồng thời là thành phố trẻ bên dòng xà no và là trung tâm tỉnh lỵ của tỉnh hậu giang từ năm 2004 khi tỉnh hậu giang được tái lập thành phố có vai trò là trung tâm tiểu vùng phía tây sông hậu là đầu mối quan trọng trong mối quan hệ liên vùng giữa tp cần thơ – tỉnh kiên giang bạc liêu và sóc trăng đô thị vị thanh là điểm gắn kết trung chuyển giữa vùng tây sông hậu và bán đảo cà mau qua hệ thống giao thông thuỷ bộ mang tính quốc gia như quốc lộ 61 61c giao thông thủy tp hồ chí minh cà mau tp hồ chí minh kiên giang như vậy với vị trí và tiềm năng thế mạnh của mình tương lai vị thanh sẽ trở thành đô thị năng động phát triển có tốc độ đô thị hóa cao là động
[ "vị", "thanh", "là", "thành", "phố", "tỉnh", "lỵ", "của", "tỉnh", "hậu", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thành", "phố", "vị", "thanh", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "tỉnh", "hậu", "giang", "cách", "trung", "tâm", "thành", "phố",...