text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vireo leucophrys là một loài chim trong họ vireonidae
[ "vireo", "leucophrys", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "vireonidae" ]
tripteridia subcomosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "tripteridia", "subcomosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
peleteria flavobasicosta là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "peleteria", "flavobasicosta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
eryngium serratum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được cav mô tả khoa học đầu tiên năm 1800
[ "eryngium", "serratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "cav", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1800" ]
rhachoepalpus olivaceus là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "rhachoepalpus", "olivaceus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
světlá nad sázavou là một thị trấn thuộc huyện havlíčkův brod vùng vysočina cộng hòa séc
[ "světlá", "nad", "sázavou", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "havlíčkův", "brod", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
vernonia leonis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được alain miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "vernonia", "leonis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "alain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
wurfbainia vera là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được elizabeth blackwell đặt tên là amomum verum trong tiêu bản 371 sách herbarium blackwellianum năm 1757 françois gagnepain công bố mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 dưới danh pháp amomum krervanh theo tên mà jean baptiste louis pierre đặt cho các mẫu ...
[ "wurfbainia", "vera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "elizabeth", "blackwell", "đặt", "tên", "là", "amomum", "verum", "trong", "tiêu", "bản", "371", "sách", "herbarium", "blackwellianum", "năm",...
monoplex vestitus là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ranellidae họ ốc tù và
[ "monoplex", "vestitus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "săn", "mồi", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "ranellidae", "họ", "ốc", "tù", "và" ]
arichanna magna là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "arichanna", "magna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nặng hoặc có nhiều nguy cơ đe dọa choáng hội chứng tắc mạch máu do mỡ sinh lý bệnh trong gãy thân xương dài máu tụ làm tăng áp lực trong tuỷ xương làm tuỷ xương thấm qua thành mạch trong nội tủy gây tắc nghẽn tại chỗ và dẫn đến tắc mạch ở phổi diễn ra theo 3 giai đoạn tăng áp lực trong tuỷ xương trào tuỷ xương vào máu ...
[ "nặng", "hoặc", "có", "nhiều", "nguy", "cơ", "đe", "dọa", "choáng", "hội", "chứng", "tắc", "mạch", "máu", "do", "mỡ", "sinh", "lý", "bệnh", "trong", "gãy", "thân", "xương", "dài", "máu", "tụ", "làm", "tăng", "áp", "lực", "trong", "tuỷ", "xương", "làm...
di chuyển phúc mạc ví dụ ho ho có thể được sử dụng như một bài kiểm tra uốn cong hông hoặc có dấu hiệu blumberg aka sự hồi phục bụng mềm có nghĩa là ấn một bàn tay vào bụng sẽ làm giảm cơn đau hơn là rút bàn tay một cách đột ngột điều này sẽ làm cho cơn đau trở nên trầm trọng hơn vì phúc mạc trượt trở lại độ cứng là th...
[ "di", "chuyển", "phúc", "mạc", "ví", "dụ", "ho", "ho", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "bài", "kiểm", "tra", "uốn", "cong", "hông", "hoặc", "có", "dấu", "hiệu", "blumberg", "aka", "sự", "hồi", "phục", "bụng", "mềm", "có", "nghĩa", ...
cesar chavez nhà lập pháp cesar chavez sinh ngày 30 tháng 10 năm 1987 là một chính khách người mỹ gốc mexico và là thành viên dân chủ của hạ viện arizona được bầu làm đại diện cho quận 29 vào năm 2016 trước khi bước vào vũ đài chính trị chavez đã đi du lịch quốc tế với tư cách là một giọng ca chính của mariachi ông khô...
[ "cesar", "chavez", "nhà", "lập", "pháp", "cesar", "chavez", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "1987", "là", "một", "chính", "khách", "người", "mỹ", "gốc", "mexico", "và", "là", "thành", "viên", "dân", "chủ", "của", "hạ", "viện", "arizona", "đ...
cài đặt tham khảo trong tin học một cài đặt tham khảo hay cài đặt mẫu tiếng anh reference implementation hay sample implementation là một phần mềm ví dụ của một chuẩn với mục đích giúp đỡ những người khác cài đặt các phiên bản của riêng mình theo chuẩn đó với một ví dụ hoạt động được một tiêu chuẩn sẽ trở nên dễ hiểu h...
[ "cài", "đặt", "tham", "khảo", "trong", "tin", "học", "một", "cài", "đặt", "tham", "khảo", "hay", "cài", "đặt", "mẫu", "tiếng", "anh", "reference", "implementation", "hay", "sample", "implementation", "là", "một", "phần", "mềm", "ví", "dụ", "của", "một", ...
spartan south midlands football league là giải đấu bóng đá anh bao phủ các vùng hertfordshire tây bắc greater london miền trung buckinghamshire và phía nam bedfordshire đây là giải đấu góp đội vào southern football league hoặc isthmian league bao gồm 5 hạng đấu – 3 cho đội chính premier division division one và divisio...
[ "spartan", "south", "midlands", "football", "league", "là", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "anh", "bao", "phủ", "các", "vùng", "hertfordshire", "tây", "bắc", "greater", "london", "miền", "trung", "buckinghamshire", "và", "phía", "nam", "bedfordshire", "đây", "là...
homalomena griffithii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được schott hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "homalomena", "griffithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "schott", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
bị thua trận giao lại binh quyền cho triệu quang phục sau khi lý nam đế mất triệu quang phục đánh đuổi được quân lương vào năm 550 bảo vệ được nước vạn xuân ông tự xưng là triệu việt vương đến năm 571 một người cháu của lý nam đế là lý phật tử đã cướp ngôi triệu việt vương tiếp tục giữ được sự độc lập cho người việt th...
[ "bị", "thua", "trận", "giao", "lại", "binh", "quyền", "cho", "triệu", "quang", "phục", "sau", "khi", "lý", "nam", "đế", "mất", "triệu", "quang", "phục", "đánh", "đuổi", "được", "quân", "lương", "vào", "năm", "550", "bảo", "vệ", "được", "nước", "vạn", ...
dağsolaklısı keskin dağsolaklısı là một xã thuộc huyện keskin tỉnh kırıkkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 54 người
[ "dağsolaklısı", "keskin", "dağsolaklısı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "keskin", "tỉnh", "kırıkkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "54", "người" ]
geranium microphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "geranium", "microphyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
achyra piuralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "achyra", "piuralis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
leforest là một xã ở tỉnh pas-de-calais ở vùng hauts-de-france pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet website of the agglomération d hénin-carvin bullet unofficial commune website bullet leforest on the quid website
[ "leforest", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "pas-de-calais", "ở", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "k...
terebra longiscata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae họ ốc dài
[ "terebra", "longiscata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "terebridae", "họ", "ốc", "dài" ]
và thiếu thận trọng của anh sẽ gây nguy hiểm cho cơ hội chiến thắng của cô trong chiến tranh chén thánh người thứ hai trong ba nhân vật nữ là tōsaka rin một học sinh gương mẫu và thần tượng của trường shirō người thực ra là một pháp sư và là master trong chiến tranh chén thánh cô là hậu duệ của một dòng họ pháp sư lâu ...
[ "và", "thiếu", "thận", "trọng", "của", "anh", "sẽ", "gây", "nguy", "hiểm", "cho", "cơ", "hội", "chiến", "thắng", "của", "cô", "trong", "chiến", "tranh", "chén", "thánh", "người", "thứ", "hai", "trong", "ba", "nhân", "vật", "nữ", "là", "tōsaka", "rin", ...
paranerita androconiata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "paranerita", "androconiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
kinh tế và chính quyền địa phương khi hội đồng hành chính nhà nước sac được thay thế bởi nội các ủy ban hành chính và kinh tế địa phương laec đã bị bãi bỏ và các chức năng của nó liên quan đến chính trị địa phương được chuyển đến lpc dưới thời kim jong-il quyền lực của nội các đã được nâng lên ngang bằng với đảng công ...
[ "kinh", "tế", "và", "chính", "quyền", "địa", "phương", "khi", "hội", "đồng", "hành", "chính", "nhà", "nước", "sac", "được", "thay", "thế", "bởi", "nội", "các", "ủy", "ban", "hành", "chính", "và", "kinh", "tế", "địa", "phương", "laec", "đã", "bị", "bã...
unik làm tên viết tắt của nó == lịch sử == các hệ thống tương tự unix bắt đầu xuất hiện vào cuối những năm 1970 và đầu những năm 1980 nhiều phiên bản độc quyền như idris 1978 unos 1982 coherent 1983 và uniflex 1985 nhằm cung cấp cho các doanh nghiệp với các chức năng có sẵn cho người dùng nghiên cứu unix khi at&t cho p...
[ "unik", "làm", "tên", "viết", "tắt", "của", "nó", "==", "lịch", "sử", "==", "các", "hệ", "thống", "tương", "tự", "unix", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "vào", "cuối", "những", "năm", "1970", "và", "đầu", "những", "năm", "1980", "nhiều", "phiên", "bản"...
cirolana oreonota là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 1986
[ "cirolana", "oreonota", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cirolanidae", "loài", "này", "được", "bruce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
eragrostis ambositrensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được a camus mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "eragrostis", "ambositrensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "a", "camus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
rừng sa mạc và đầm lầy chúng là động vật ăn cỏ tụ tập gần nguồn nước voi được coi là loài chủ chốt do chúng có tác động đáng kể lên môi trường cảnh quan xung quanh chúng những động vật khác thường giữ khoảng cách với voi ngoại lệ là những kẻ săn mồi như sư tử hổ linh cẩu và chó hoang thường chỉ rình những con voi non v...
[ "rừng", "sa", "mạc", "và", "đầm", "lầy", "chúng", "là", "động", "vật", "ăn", "cỏ", "tụ", "tập", "gần", "nguồn", "nước", "voi", "được", "coi", "là", "loài", "chủ", "chốt", "do", "chúng", "có", "tác", "động", "đáng", "kể", "lên", "môi", "trường", "cả...
trirogma narendrani là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae thuộc chi trirogma loài này được madhavikutty miêu tả khoa học đầu tiên năm 2004 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ ampulicidae
[ "trirogma", "narendrani", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "ampulicidae", "thuộc", "chi", "trirogma", "loài", "này", "được", "madhavikutty", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004", "==", "xem", "thêm", ...
oxytropis kamtschatica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hulten miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oxytropis", "kamtschatica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hulten", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
vòng loại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 play-off uefa-concacaf loạt trận play-off vòng loại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 gồm hai trận đấu theo thể thức sân nhà sân khách giữa đội thắng loạt play-off tranh vé vớt của uefa và đội đứng thứ ba tại cúp vàng nữ concacaf 2010 == các đội tham gia == đại diện c...
[ "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "thế", "giới", "2011", "play-off", "uefa-concacaf", "loạt", "trận", "play-off", "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "thế", "giới", "2011", "gồm", "hai", "trận", "đấu", "theo"...
ceridia mira là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở dry bush phía đông và phía bắc kenya chiều dài cánh trước khoảng 19–21 mm đối với con đực và 22–24 mm đối với con cái nó rất giống với ceridia heuglini
[ "ceridia", "mira", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "dry", "bush", "phía", "đông", "và", "phía", "bắc", "kenya", "chiều", "dài", "cánh", "trước", "khoảng", "19–21", "mm", "đối", "với", "con", "đ...
paris arkansas paris là một thành phố thuộc quận logan tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 3532 người == dân số == bullet dân số năm 2000 3707 người bullet dân số năm 2010 3532 người == tham khảo == bullet american finder
[ "paris", "arkansas", "paris", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "logan", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "3532", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số...
heliconia rivularis là một loài thực vật có hoa trong họ heliconiaceae loài này được emygdio e santos mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "heliconia", "rivularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "heliconiaceae", "loài", "này", "được", "emygdio", "e", "santos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
opisthoxia orbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "opisthoxia", "orbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
erastroides oletta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "erastroides", "oletta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lemniscomys mittendorfi là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được eisentraut mô tả năm 1968
[ "lemniscomys", "mittendorfi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "eisentraut", "mô", "tả", "năm", "1968" ]
oyumiğde çubuk oyumiğde là một xã thuộc huyện çubuk tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 115 người
[ "oyumiğde", "çubuk", "oyumiğde", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çubuk", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "115", "người" ]
trà hoa cúc hay trà bông cúc là loại nước sắc làm từ hoa chrysanthemum morifolium cúc hoa trắng hoặc chrysanthemum indicum cúc hoa vàng phổ biến nhất là ở đông á người ta ngâm hoa cúc thường đã được sấy khô vào nước nóng ở nhiệt độ khoảng 90-95 °c sau khi đun sôi có thể thêm đường đá hay thỉnh thoảng là củ khởi nước tr...
[ "trà", "hoa", "cúc", "hay", "trà", "bông", "cúc", "là", "loại", "nước", "sắc", "làm", "từ", "hoa", "chrysanthemum", "morifolium", "cúc", "hoa", "trắng", "hoặc", "chrysanthemum", "indicum", "cúc", "hoa", "vàng", "phổ", "biến", "nhất", "là", "ở", "đông", "...
azdavay là một huyện thuộc tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 772 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 7878 người mật độ 10 người km²
[ "azdavay", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "772", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "7878", "người", "mật", "độ", "10", "người", "km²" ]
bạch đằng định hướng bạch đằng là tên gọi của con sông bạch đằng nơi diễn ra nhiều sự kiện quan trọng trong lịch sử việt nam tên con sông này được đặt cho == địa danh == bullet phường bạch đằng quận hai bà trưng thành phố hà nội bullet phường bạch đằng thành phố hạ long tỉnh quảng ninh bullet xã bạch đằng huyện tiên lã...
[ "bạch", "đằng", "định", "hướng", "bạch", "đằng", "là", "tên", "gọi", "của", "con", "sông", "bạch", "đằng", "nơi", "diễn", "ra", "nhiều", "sự", "kiện", "quan", "trọng", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "tên", "con", "sông", "này", "được", "đặt", ...
thiên nhiên quốc tế xếp vào nhóm loài ít quan tâm tuy nhiên số lượng cá thể của loài này đang giảm dần tính từ năm 1966 đến năm 2007 mỗi năm số lượng cá thể suy giảm trung bình 1 7% tính riêng ở tiểu bang texas hoa kỳ tỉ lệ suy giảm dao động ở mức 2 6% mỗi năm loài chim này ngày càng trở nên hiếm gặp và có dấu hiệu di ...
[ "thiên", "nhiên", "quốc", "tế", "xếp", "vào", "nhóm", "loài", "ít", "quan", "tâm", "tuy", "nhiên", "số", "lượng", "cá", "thể", "của", "loài", "này", "đang", "giảm", "dần", "tính", "từ", "năm", "1966", "đến", "năm", "2007", "mỗi", "năm", "số", "lượng"...
astragalus ammotrophus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "ammotrophus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bunge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tamariscella là một chi rêu trong họ thuidiaceae
[ "tamariscella", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "thuidiaceae" ]
polypodium lividum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được mett mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "lividum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "mett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm...
teotitlán del valle teotitlándel valle là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 5601 người
[ "teotitlán", "del", "valle", "teotitlándel", "valle", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "5601", "người" ]
ad là tên miền internet quốc gia cctld dành cho andorra nó được quản lý bởi andorra telcom bởi vì ad cũng là viết tắt của từ quảng cáo ad cũng đã được sử dụng theo cách độc đáo như một cuộc tấn công tên miền bởi một số phương tiện quảng cáo cũng như trong cách sử dụng năm 20xx ad == liên kết ngoài == bullet thông tin w...
[ "ad", "là", "tên", "miền", "internet", "quốc", "gia", "cctld", "dành", "cho", "andorra", "nó", "được", "quản", "lý", "bởi", "andorra", "telcom", "bởi", "vì", "ad", "cũng", "là", "viết", "tắt", "của", "từ", "quảng", "cáo", "ad", "cũng", "đã", "được", ...
có 54 triệu fan trên facebook 600 000 người theo dõi trên twitter và hơn 100 triệu lượt xem ở youtube trên kênh của coca-cola những hoạt động quảng cáo trên mọi phương diện đã góp phần không nhỏ đem lại hình ảnh của coca-cola in đậm trong tâm trí người tiêu dùng === ứng dụng y học === coca-cola đôi khi được sử dụng để ...
[ "có", "54", "triệu", "fan", "trên", "facebook", "600", "000", "người", "theo", "dõi", "trên", "twitter", "và", "hơn", "100", "triệu", "lượt", "xem", "ở", "youtube", "trên", "kênh", "của", "coca-cola", "những", "hoạt", "động", "quảng", "cáo", "trên", "mọi...
nhóm crixus những người muốn tiến về phía nam nước ý để tiếp tục các cuộc tấn công bất ngờ và cướp bóc == nguyên nhân thất bại của spartacus == cuộc nổi dậy của spartacus bị thất bại bởi vì nhìn chung thành phần tham gia cuộc nổi dậy chủ yếu là nô lệ đấu sĩ họ là những người thuộc nhiều dân tộc khác nhau ít được học hỏ...
[ "nhóm", "crixus", "những", "người", "muốn", "tiến", "về", "phía", "nam", "nước", "ý", "để", "tiếp", "tục", "các", "cuộc", "tấn", "công", "bất", "ngờ", "và", "cướp", "bóc", "==", "nguyên", "nhân", "thất", "bại", "của", "spartacus", "==", "cuộc", "nổi", ...
xyris anceps là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên năm 1791
[ "xyris", "anceps", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "họ", "hoàng", "đầu", "loài", "này", "được", "lam", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1791" ]
cryphia pectinata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "pectinata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
afranthidium melanopoda là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được pasteels mô tả khoa học năm 1984
[ "afranthidium", "melanopoda", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "pasteels", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
hypocoela magica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypocoela", "magica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sibylle cho johann friedrich i tuyển hầu xứ sachsen lãnh đạo liên minh schmalkaldic vào năm 11 tuổi 1527 anne được hứa gả cho françois de lorraine con trai của antoine công tước xứ lorraine khi đó françois chỉ mới 10 tuổi việc hôn nhân này sau đó bị bác bỏ và tuyên bố hủy vào năm 1535 nhưng giấy cấp hủy không bao giờ c...
[ "sibylle", "cho", "johann", "friedrich", "i", "tuyển", "hầu", "xứ", "sachsen", "lãnh", "đạo", "liên", "minh", "schmalkaldic", "vào", "năm", "11", "tuổi", "1527", "anne", "được", "hứa", "gả", "cho", "françois", "de", "lorraine", "con", "trai", "của", "antoi...
uroplatus malahelo là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được nussbaum raxworthy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "uroplatus", "malahelo", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "nussbaum", "raxworthy", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
otiothops fulvus là một loài nhện trong họ palpimanidae loài này được phát hiện ở brasil
[ "otiothops", "fulvus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "palpimanidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "brasil" ]
peristylus australis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được gagnep tang f t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "peristylus", "australis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "gagnep", "tang", "f", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
meteoriopsis recurvifolia là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được hornsch broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "meteoriopsis", "recurvifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "hornsch", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
xe ngựa được phép đi trên con đường từ khoảng những năm 1840 đường passage du gois có vẻ bên ngoài khi mới nhìn khá bình thường như những con đường khác nhưng đây lại là một con đường nguy hiểm do thường xuyên bị nước biển nhấn chìm sâu dưới mực nước khoảng 1 5 đến 4m nên đường rất trơn các tấm bảng đặc biệt được treo ...
[ "xe", "ngựa", "được", "phép", "đi", "trên", "con", "đường", "từ", "khoảng", "những", "năm", "1840", "đường", "passage", "du", "gois", "có", "vẻ", "bên", "ngoài", "khi", "mới", "nhìn", "khá", "bình", "thường", "như", "những", "con", "đường", "khác", "nh...
trichogatha variegata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trichogatha", "variegata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mohamed amine aouamri sinh ngày 18 tháng 2 năm 1983 ở algiers là một cầu thủ bóng đá người algérie hiện tại anh thi đấu cho mc oran ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia algérie == sự nghiệp câu lạc bộ == ngày 4 tháng 6 năm 2009 aouamri ký bản hợp đồng 2 năm cùng với usm alger trong thời gian với câu lạc bộ anh có 57 lần r...
[ "mohamed", "amine", "aouamri", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "2", "năm", "1983", "ở", "algiers", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "algérie", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "mc", "oran", "ở", "giải", "bóng", "đá", "hạng", ...
penelope plummer sinh ra tại kempsey bang new south wales và là người chiến thắng trong cuộc thi hoa hậu thế giới 1968 tổ chức tại luân đôn đại diện cho úc và trở thành người úc đầu tiên chiến thắng trong cuộc thi này
[ "penelope", "plummer", "sinh", "ra", "tại", "kempsey", "bang", "new", "south", "wales", "và", "là", "người", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "1968", "tổ", "chức", "tại", "luân", "đôn", "đại", "diện", "cho", "úc", ...
crossomitrium splendens là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "crossomitrium", "splendens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", ...
mukkadigatta dod ballapur mukkadigatta là một làng thuộc tehsil dod ballapur huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mukkadigatta", "dod", "ballapur", "mukkadigatta", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "dod", "ballapur", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
mylabris laevicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1870
[ "mylabris", "laevicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "marseul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1870" ]
naxidia roseni là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "naxidia", "roseni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
các thành phố lớn cũng như ô nhiễm nguồn nước từ việc xả nước thải công nghiệp và nước thải lưới trôi cũng là một vấn đề môi trường công ước quốc tế tham gia công ước môi trường nam cực tài nguyên sinh vật biển nam cực hiệp ước nam cực đa dạng sinh học biến đổi khí hậu nghị định thư kyoto chống hoang mạc bảo vệ sinh vậ...
[ "các", "thành", "phố", "lớn", "cũng", "như", "ô", "nhiễm", "nguồn", "nước", "từ", "việc", "xả", "nước", "thải", "công", "nghiệp", "và", "nước", "thải", "lưới", "trôi", "cũng", "là", "một", "vấn", "đề", "môi", "trường", "công", "ước", "quốc", "tế", "t...
rhynchospora longa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được lindm h pfeiff miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "rhynchospora", "longa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "lindm", "h", "pfeiff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
166609 2002 rf232 166609 2002 rf232 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 9 năm 2002 bởi james whitney young ở đài thiên văn núi bàn gần wrightwood california == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 166609
[ "166609", "2002", "rf232", "166609", "2002", "rf232", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "2002", "bởi", "james", "whitney", "young", "ở", "đài", "thiên", "văn", "núi", ...
aderusincertae eucalypti là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1898
[ "aderusincertae", "eucalypti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
đầu tiên lớn nhất trong năm 2007 vào thời điểm đó với 625 000 album được tiêu thụ tại canada album đã tiêu thụ hơn 50 000 bản trong tuần đầu tiên và đứng ở vị trí số một trên bảng xếp hạng album của canada trên toàn thế giới album đã xuất xưởng hơn 3 3 triệu bản trong bốn tuần đầu tiên phát hành năm đĩa đơn đã được phá...
[ "đầu", "tiên", "lớn", "nhất", "trong", "năm", "2007", "vào", "thời", "điểm", "đó", "với", "625", "000", "album", "được", "tiêu", "thụ", "tại", "canada", "album", "đã", "tiêu", "thụ", "hơn", "50", "000", "bản", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "và", "đ...
parasteatoda kaindi là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi parasteatoda parasteatoda kaindi được miêu tả năm 1982 bởi levi lubin robinson
[ "parasteatoda", "kaindi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "parasteatoda", "parasteatoda", "kaindi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1982", "bởi", "levi", "lubin", "robinson" ]
chiến tại nam việt nam từ năm 1965 đến năm 1969 bullet lee se-ho là tư lệnh quân đội hàn quốc tham chiến tại nam việt nam từ năm 1969 đến năm 1973 === úc === bullet robert menzies là thủ tướng úc từ năm 1949 đến 1966 bullet harold holt là thủ tướng úc từ năm 1966 đến 1967 bullet john gorton là thủ tướng úc từ năm 1968 ...
[ "chiến", "tại", "nam", "việt", "nam", "từ", "năm", "1965", "đến", "năm", "1969", "bullet", "lee", "se-ho", "là", "tư", "lệnh", "quân", "đội", "hàn", "quốc", "tham", "chiến", "tại", "nam", "việt", "nam", "từ", "năm", "1969", "đến", "năm", "1973", "===...
tam giác u mô tả quá trình tiến hóa và quan hệ giữa các thành viên của chi thực vật brassica dữ liệu của u chỉ ra rằng ở đây có ba bộ gen tổ tiên khác nhau tự chúng là các loài tách rời trong chi brassica và tổ hợp với nhau để tạo ra ba tổ hợp gen mới được tìm thấy trong ba loại rau cải và cải dầu phổ biến khác mà chún...
[ "tam", "giác", "u", "mô", "tả", "quá", "trình", "tiến", "hóa", "và", "quan", "hệ", "giữa", "các", "thành", "viên", "của", "chi", "thực", "vật", "brassica", "dữ", "liệu", "của", "u", "chỉ", "ra", "rằng", "ở", "đây", "có", "ba", "bộ", "gen", "tổ", ...
amegilla jamesi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1944
[ "amegilla", "jamesi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "rayment", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1944" ]
cảnh quan <nowiki>#< nowiki> khoa học dinh dưỡng và tiêu dùng của con người <nowiki>#< nowiki> nhân văn <nowiki>#< nowiki> kỹ thuật sản xuất <nowiki>#< nowiki> công nghệ gỗ <nowiki>#< nowiki> thú y == nhân viên đáng chú ý == bullet józef mikułowski-pomorski 1868 từ1935 chính trị gia nhà hóa học nông nghiệp bộ trưởng bộ...
[ "cảnh", "quan", "<nowiki>#<", "nowiki>", "khoa", "học", "dinh", "dưỡng", "và", "tiêu", "dùng", "của", "con", "người", "<nowiki>#<", "nowiki>", "nhân", "văn", "<nowiki>#<", "nowiki>", "kỹ", "thuật", "sản", "xuất", "<nowiki>#<", "nowiki>", "công", "nghệ", "gỗ", ...
điển cổ đại và sân khấu mà trong một thời gian dài khẳng định sự ngự trị của hình thức sân khấu hóa trong nhạc pháp berlioz phát triển truyền thống này trong lĩnh vực giao hưởng lĩnh vực nhạc đàn berlioz là nhà giao hưởng đầu tiên của pháp có ý nghĩa đối với toàn châu âu ngoài ra ông còn nổi tiếng là một nhà chỉ huy xu...
[ "điển", "cổ", "đại", "và", "sân", "khấu", "mà", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "khẳng", "định", "sự", "ngự", "trị", "của", "hình", "thức", "sân", "khấu", "hóa", "trong", "nhạc", "pháp", "berlioz", "phát", "triển", "truyền", "thống", "này", "tro...
harvey weinstein sinh ngày 19 tháng 3 năm 1952 là cựu nhà sản xuất phim người mỹ ông và em trai bob weinstein đồng sáng lập công ty giải trí miramax hãng sản xuất nhiều phim độc lập thành công gồm có sex lies and videotape 1989 the crying game 1992 pulp fiction 1994 heavenly creatures 1994 flirting with disaster 1996 v...
[ "harvey", "weinstein", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1952", "là", "cựu", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "người", "mỹ", "ông", "và", "em", "trai", "bob", "weinstein", "đồng", "sáng", "lập", "công", "ty", "giải", "trí", "miramax", "hãng", "s...
nice các tác phẩm của henri đã gây ấn tượng với princeteau người đã thuyết phục cha mẹ henri để ông trở lại paris và theo học họa sĩ chân dung léon bonnat mẹ của henri muốn ông trở thành một họa sĩ nổi tiếng và đã sử dụng ảnh hưởng của gia đình để đưa henri vào studio của bonnat sau khi bonnat chuyển nghề henri chuyển ...
[ "nice", "các", "tác", "phẩm", "của", "henri", "đã", "gây", "ấn", "tượng", "với", "princeteau", "người", "đã", "thuyết", "phục", "cha", "mẹ", "henri", "để", "ông", "trở", "lại", "paris", "và", "theo", "học", "họa", "sĩ", "chân", "dung", "léon", "bonnat"...
phép toán thao tác bit trong ngôn ngữ máy tính các phép toán trên thao tác bit tiếng anh bitwise operation là các phép toán được thực hiện trên một hoặc nhiều chuỗi bit hoặc số nhị phân tại cấp độ của từng bit riêng biệt các phép toán này được thực hiện nhanh ưu tiên được hỗ trợ trực tiếp bởi vi xử lý và được dùng để đ...
[ "phép", "toán", "thao", "tác", "bit", "trong", "ngôn", "ngữ", "máy", "tính", "các", "phép", "toán", "trên", "thao", "tác", "bit", "tiếng", "anh", "bitwise", "operation", "là", "các", "phép", "toán", "được", "thực", "hiện", "trên", "một", "hoặc", "nhiều",...
antennaria aromatica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được evert mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "antennaria", "aromatica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "evert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
xét các quy tắc điều hành hoạt động của các ủy ban thượng viện ông chỉ trích thomas và huac vì đã tổ chức các phiên điều trần kín và sau làm rò rỉ thông tin phỉ báng lòng trung thành của ông và các nhà khoa học khác ông nói rằng ủy ban đã từ chối yêu cầu của ông và các đồng nghiệp về các phiên điều trần công khai để họ...
[ "xét", "các", "quy", "tắc", "điều", "hành", "hoạt", "động", "của", "các", "ủy", "ban", "thượng", "viện", "ông", "chỉ", "trích", "thomas", "và", "huac", "vì", "đã", "tổ", "chức", "các", "phiên", "điều", "trần", "kín", "và", "sau", "làm", "rò", "rỉ", ...
rhaphuma tenuigrisea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhaphuma", "tenuigrisea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vật mới của the undertaker khi ông cắt tóc ngắn và tự gọi mình là big evil tại vengeance the undertaker đã đánh bại rod van dam để giành đai wwf harcode cốt truyện tiếp theo của the undertaker bắt đầu tại royal rumble vào tháng 1 năm 2002 khi maven loại ông bằng cách đánh ông bằng cú dropkick từ phía sau sau đó the und...
[ "vật", "mới", "của", "the", "undertaker", "khi", "ông", "cắt", "tóc", "ngắn", "và", "tự", "gọi", "mình", "là", "big", "evil", "tại", "vengeance", "the", "undertaker", "đã", "đánh", "bại", "rod", "van", "dam", "để", "giành", "đai", "wwf", "harcode", "cố...
tạo == hms hood 51 được đặt lườn vào ngày 31 tháng 5 năm 1916 cùng ngày với trận jutland việc bị mất ba tàu chiến-tuần dương anh trong trận này đã khiến cho công việc chế tạo của cả ba chiếc bị ngưng lại chờ đợi một cuộc điều tra về những khiếm khuyết trong thiết kế cuộc điều tra của đô đốc jellicoe đổ lỗi việc mất các...
[ "tạo", "==", "hms", "hood", "51", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "31", "tháng", "5", "năm", "1916", "cùng", "ngày", "với", "trận", "jutland", "việc", "bị", "mất", "ba", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "anh", "trong", "trận", "này", "đã", "khiến", ...
munnogonium adenensis là một loài chân đều trong họ paramunnidae loài này được mueller miêu tả khoa học năm 1991
[ "munnogonium", "adenensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "paramunnidae", "loài", "này", "được", "mueller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
dracula cutis-bufonis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "dracula", "cutis-bufonis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
hypagyrtis guttata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypagyrtis", "guttata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
leioproctus semilautus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1905
[ "leioproctus", "semilautus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
đô mỹ trúc lại tiết lộ trên mạng xã hội rằng quản lý của anh đã cố gắng đút lót cô để cho qua vụ việc cô cũng yêu cầu ngô diệc phàm sớm từ giã giới giải trí rời khỏi trung quốc và phải gửi thư xin lỗi viết tay cho từng nạn nhân các cáo buộc này sau đó đã dẫn đến việc nhiều thương hiệu và nhãn hàng tạm ngưng hoặc hủy bỏ...
[ "đô", "mỹ", "trúc", "lại", "tiết", "lộ", "trên", "mạng", "xã", "hội", "rằng", "quản", "lý", "của", "anh", "đã", "cố", "gắng", "đút", "lót", "cô", "để", "cho", "qua", "vụ", "việc", "cô", "cũng", "yêu", "cầu", "ngô", "diệc", "phàm", "sớm", "từ", "g...
thăng bằng thanh gỗ điều đó làm watanabe tức điên và đánh đập cậu cuối chiến tranh louie và những tù nhân trong trại được thả tự do để quay về nhà trở về nhà ở mỹ anh ấy hôn mặt đất và ôm gia đình của anh kết thúc của bộ phim có một trình chiếu cho những gì đã xảy ra sau chiến tranh louis đã kết hôn và có hai đứa con p...
[ "thăng", "bằng", "thanh", "gỗ", "điều", "đó", "làm", "watanabe", "tức", "điên", "và", "đánh", "đập", "cậu", "cuối", "chiến", "tranh", "louie", "và", "những", "tù", "nhân", "trong", "trại", "được", "thả", "tự", "do", "để", "quay", "về", "nhà", "trở", ...
trống nhỏ giữa các toa tàu là nơi chứa xe đạp thể thao lễ trà truyền thống của hàn quốc bao gồm trò truyện và phục vụ các món trà đến từ các vùng boseong và hadong tại mỗi trạm dừng bên ngoài toa tàu được sơn bằng màu xanh dương và màu hồng thể hiện cho màu nước biển và màu hồng của hoa chi trà ở khu vực phía nam đoàn ...
[ "trống", "nhỏ", "giữa", "các", "toa", "tàu", "là", "nơi", "chứa", "xe", "đạp", "thể", "thao", "lễ", "trà", "truyền", "thống", "của", "hàn", "quốc", "bao", "gồm", "trò", "truyện", "và", "phục", "vụ", "các", "món", "trà", "đến", "từ", "các", "vùng", ...
phục lối viết cầu kì ban đầu đến với một ngôn ngữ giản dị rõ ràng năm 1908 ông trở thành người đồng sáng lập tổng quan mới của nước pháp một trong những tạp chí có ảnh hưởng đối với sự phát triển nền văn học pháp và thế giới tiểu thuyết châm biếm les caves du vatican những động ngầm dưới vatican 1914 đặt vấn đề về sự c...
[ "phục", "lối", "viết", "cầu", "kì", "ban", "đầu", "đến", "với", "một", "ngôn", "ngữ", "giản", "dị", "rõ", "ràng", "năm", "1908", "ông", "trở", "thành", "người", "đồng", "sáng", "lập", "tổng", "quan", "mới", "của", "nước", "pháp", "một", "trong", "nhữ...
sipanea setacea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "sipanea", "setacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
haradanahalli nagamangala haradanahalli là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "haradanahalli", "nagamangala", "haradanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "nagamangala", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
Số người theo Hồi giáo chiếm 87% dân số (trong đó số tín đồ thuộc phái Sunni chiếm 74% tổng dân số, 13% còn lại thuộc các phái Alawite, Twelvers và Ismailis), số người theo Kitô giáo chiếm 10% dân số (đa số là Chính thống giáo Hy Lạp, ngoài ra còn có các phái Kitô giáo khác gồm Công giáo Hy Lạp, Tin lành và nhiều giáo ...
[ "Số", "người", "theo", "Hồi", "giáo", "chiếm", "87%", "dân", "số", "(trong", "đó", "số", "tín", "đồ", "thuộc", "phái", "Sunni", "chiếm", "74%", "tổng", "dân", "số,", "13%", "còn", "lại", "thuộc", "các", "phái", "Alawite,", "Twelvers", "và", "Ismailis),",...
3 để hướng sang majuro trong tháng 4 nó làm nhiệm vụ hộ tống vận tải tại khu vực marshall rồi quay trở về trân châu cảng vào tháng 5 đến ngày 29 tháng 5 nó hộ tống cho đoàn tàu đưa lực lượng tăng viện sang tham gia cuộc đổ bộ lên saipan thuộc quần đảo mariana đi đến ngoài khơi saipan vào ngày 16 tháng 6 con tàu hoạt độ...
[ "3", "để", "hướng", "sang", "majuro", "trong", "tháng", "4", "nó", "làm", "nhiệm", "vụ", "hộ", "tống", "vận", "tải", "tại", "khu", "vực", "marshall", "rồi", "quay", "trở", "về", "trân", "châu", "cảng", "vào", "tháng", "5", "đến", "ngày", "29", "tháng...
mbknl viện cũng đã thiết kế và chế tạo thành công các hệ thống bệ phóng dùng cho các trường hợp không có đường băng cất cánh bằng những nguyên vật liệu có trong nước nhẹ và dễ cơ động với thành công này ngày 15 9 2005 được lấy làm ngày khai sinh của mbknl và những thành công này đã đưa việt nam trở thành một trong số í...
[ "mbknl", "viện", "cũng", "đã", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "thành", "công", "các", "hệ", "thống", "bệ", "phóng", "dùng", "cho", "các", "trường", "hợp", "không", "có", "đường", "băng", "cất", "cánh", "bằng", "những", "nguyên", "vật", "liệu", "có"...
vị thanh là thành phố tỉnh lỵ của tỉnh hậu giang việt nam == địa lý == thành phố vị thanh nằm ở phía tây nam tỉnh hậu giang cách trung tâm thành phố hồ chí minh 240 km về phía tây nam cách trung tâm thành phố cần thơ 60 km theo quốc lộ 61 có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện vị thủy bullet phía tây giáp huyện g...
[ "vị", "thanh", "là", "thành", "phố", "tỉnh", "lỵ", "của", "tỉnh", "hậu", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thành", "phố", "vị", "thanh", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "tỉnh", "hậu", "giang", "cách", "trung", "tâm", "thành", "phố",...