text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tùng đào huyện tự trị dân tộc miêu tùng đào chữ hán giản thể 松桃苗族自治县 sōngtáo miáozú zìzhìxiàn âm hán việt tùng đào mao tộc tự trị huyện là một huyện thuộc địa cấp thị đồng nhân tỉnh quý châu cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 3400 ki-lô-mét vuông dân số năm 2002 là 620 000 người trong đó dân tộc thiểu s...
[ "tùng", "đào", "huyện", "tự", "trị", "dân", "tộc", "miêu", "tùng", "đào", "chữ", "hán", "giản", "thể", "松桃苗族自治县", "sōngtáo", "miáozú", "zìzhìxiàn", "âm", "hán", "việt", "tùng", "đào", "mao", "tộc", "tự", "trị", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "...
ceryx ericssoni là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ceryx", "ericssoni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
meineckia parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được wight g l webster mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "meineckia", "parvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "wight", "g", "l", "webster", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
conoderus picticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được blackburn miêu tả khoa học năm 1892
[ "conoderus", "picticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "blackburn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1892" ]
çevrekavak sarıveliler çevrekavak là một xã thuộc huyện sarıveliler tỉnh karaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 239 người
[ "çevrekavak", "sarıveliler", "çevrekavak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarıveliler", "tỉnh", "karaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "239", "người" ]
1973 ông được bổ nhiệm làm bí thư đảng ủy công xã tiểu hà kiêm phó bí thư khu ủy hoàn thành huyện hán xuyên tỉnh hồ bắc nay là thành phố cấp huyện hán xuyên tỉnh hồ bắc tháng 5 năm 1975 ông được bổ nhiệm giữ chức bí thư đảng ủy công xã tân hà kiêm phó bí thư huyện ủy hán xuyên tháng 12 năm 1976 ông thôi kiêm nhiệm chức...
[ "1973", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "công", "xã", "tiểu", "hà", "kiêm", "phó", "bí", "thư", "khu", "ủy", "hoàn", "thành", "huyện", "hán", "xuyên", "tỉnh", "hồ", "bắc", "nay", "là", "thành", "phố", "cấp", "huyện", ...
thanh là con gái của trịnh tùng được gả cho ông năm 1613 nguyễn cảnh hà cùng với gia quyến cho tu bổ cầu cống đường sá tại quê hương thôn bụt đà thuộc đô lương ngày nay tháng 11 1615 lại cho trùng tu lại chùa trên núi bụt đà thêm khang trang sạch sẽ năm 1618 do có nhiều công lao cảnh hà được thăng làm chưởng vệ sự thắn...
[ "thanh", "là", "con", "gái", "của", "trịnh", "tùng", "được", "gả", "cho", "ông", "năm", "1613", "nguyễn", "cảnh", "hà", "cùng", "với", "gia", "quyến", "cho", "tu", "bổ", "cầu", "cống", "đường", "sá", "tại", "quê", "hương", "thôn", "bụt", "đà", "thuộc...
podabrinus elongaticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1966
[ "podabrinus", "elongaticornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1966" ]
quân phòng thủ úc buộc phải bỏ điểm 24 nhưng cũng đã gây thương vong nặng nề cho sư đoàn thiết giáp 21 đức một đợt tấn công khác được tiến hành trong ngày 15 tháng 7 nhưng không đạt được gì trước sức kháng cự ngoan cường của đồng minh đến 16 tháng 7 quân úc có xe tăng anh yểm trợ đã mở cuộc tiến công nhằm chiếm lại điể...
[ "quân", "phòng", "thủ", "úc", "buộc", "phải", "bỏ", "điểm", "24", "nhưng", "cũng", "đã", "gây", "thương", "vong", "nặng", "nề", "cho", "sư", "đoàn", "thiết", "giáp", "21", "đức", "một", "đợt", "tấn", "công", "khác", "được", "tiến", "hành", "trong", "...
oedemera cretica là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1999
[ "oedemera", "cretica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "švihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
đội quân nhí nhố hangul 무술소년 꼬망 musul so nyeon kkomang nghĩa thiếu niên võ thuật komang tên tiếng anh kungfu komang là một bộ manhwa hài hước của hàn quốc do hai tác giả park in-seo và choi sang sáng tác == nội dung == nhân vật chính của truyện là các thầy trò cực kỳ nhí nhố với các tình tiết hài không đụng hàng luôn l...
[ "đội", "quân", "nhí", "nhố", "hangul", "무술소년", "꼬망", "musul", "so", "nyeon", "kkomang", "nghĩa", "thiếu", "niên", "võ", "thuật", "komang", "tên", "tiếng", "anh", "kungfu", "komang", "là", "một", "bộ", "manhwa", "hài", "hước", "của", "hàn", "quốc", "do", ...
epipedocera cabigasiana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "epipedocera", "cabigasiana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
heippes
[ "heippes" ]
nephrodium artinexum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrodium", "artinexum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chư...
hydropsyche gereckei là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "hydropsyche", "gereckei", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
vừa đủ để tới trường sa vì vậy nếu sai lệch về hướng bay thì không còn đủ nhiên liệu để về đến đất liền các đơn vị su-22m phải khắc phục rất nhiều khó khăn và cả nguy hiểm để huấn luyện cấp tốc việc bay ra đảo trường sa ngày 14 tháng 4 1988 con tàu không số của lữ đoàn 125 chở theo 35 lính công binh và 7 lính hải quân ...
[ "vừa", "đủ", "để", "tới", "trường", "sa", "vì", "vậy", "nếu", "sai", "lệch", "về", "hướng", "bay", "thì", "không", "còn", "đủ", "nhiên", "liệu", "để", "về", "đến", "đất", "liền", "các", "đơn", "vị", "su-22m", "phải", "khắc", "phục", "rất", "nhiều", ...
hồ engolasters trong encamp giáo xứ andorra là một hồ nước có hình thuôn dài ở độ cao đã được hình thành trong một vùng vùng sụt lún đóng băng hồ tọa lạc gần andorra la vella thủ đô của andorra nước hồ có màu xanh đậm và có khu vực thoát nước ra một lưu vực thoát nước do các dãy núi pyrenees tạo thành có tuyết bao phủ ...
[ "hồ", "engolasters", "trong", "encamp", "giáo", "xứ", "andorra", "là", "một", "hồ", "nước", "có", "hình", "thuôn", "dài", "ở", "độ", "cao", "đã", "được", "hình", "thành", "trong", "một", "vùng", "vùng", "sụt", "lún", "đóng", "băng", "hồ", "tọa", "lạc",...
la cueva de roa là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 109 người
[ "la", "cueva", "de", "roa", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "burgos", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "109", "người" ]
nam giới có thu nhập trung bình 29 480 so với 21 766 cho phái nữ thu nhập trên đầu cho các quận được 14 069 giới 12 50% gia đình và 18 10% dân số sống dưới mức nghèo khổ trong đó có 26 30% những người dưới 18 tuổi và 7 60% có độ tuổi từ 65 trở lên
[ "nam", "giới", "có", "thu", "nhập", "trung", "bình", "29", "480", "so", "với", "21", "766", "cho", "phái", "nữ", "thu", "nhập", "trên", "đầu", "cho", "các", "quận", "được", "14", "069", "giới", "12", "50%", "gia", "đình", "và", "18", "10%", "dân", ...
sablons isère sablons là một xã thuộc tỉnh isère trong vùng rhône-alpes đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 137 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số là 1539 người
[ "sablons", "isère", "sablons", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "isère", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "137", "mét", "trên", "mực", "nước", "...
pterogonidium liliputanum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "pterogonidium", "liliputanum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
plectromerus morrisi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "plectromerus", "morrisi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bây giờ là một thiếu nữ khỏe mạnh và thông minh cô đã học được sơ lược về thuốc thông qua người cha trong những chương tiếp theo câu chuyện được kể theo quan điểm của carlo guercio một người ý đồng tính người quyết định tham gia quân đội ý dưới sự tổng động viên của benito mussolini trong chiến tranh thế giới thứ 2 pel...
[ "bây", "giờ", "là", "một", "thiếu", "nữ", "khỏe", "mạnh", "và", "thông", "minh", "cô", "đã", "học", "được", "sơ", "lược", "về", "thuốc", "thông", "qua", "người", "cha", "trong", "những", "chương", "tiếp", "theo", "câu", "chuyện", "được", "kể", "theo", ...
học mác- lênin tư tưởng hcm giáo trình triết học mác lênin nhà xuất bản chính trị quốc gia hà nội 2008 bullet bộ giáo dục và đào tạo chính trị dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp nhà xuất bản chính trị quốc gia hà nội 2002 bullet đảng cộng sản việt nam điều lệ đảng cộng sản việt nam nhà xuất bản chính trị quố...
[ "học", "mác-", "lênin", "tư", "tưởng", "hcm", "giáo", "trình", "triết", "học", "mác", "lênin", "nhà", "xuất", "bản", "chính", "trị", "quốc", "gia", "hà", "nội", "2008", "bullet", "bộ", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "chính", "trị", "dùng", "trong",...
auhunga pectinata là một chi đơn loài nhện trong họ amaurobiidae chúng đượcmiêu tả năm 1973 bởi raymond robert forster wilton và chỉ được tìm thấy ở new zealand
[ "auhunga", "pectinata", "là", "một", "chi", "đơn", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "chúng", "đượcmiêu", "tả", "năm", "1973", "bởi", "raymond", "robert", "forster", "wilton", "và", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "zealand" ]
cá mó đầu gù cá mó đầu u hay cá mó đầu gù danh pháp khoa học bolbometopon muricatum là một loài cá biển trong họ cá mó scaridae chúng là loài lớn nhất của họ cá mó có thể phát triển đạt đến chiều dài 1 3m và trọng lượng lên đến 46 kg phân bố trên các rạn san hô ở vùng thái bình dương ấn độ dương biển đỏ cho tới phía tâ...
[ "cá", "mó", "đầu", "gù", "cá", "mó", "đầu", "u", "hay", "cá", "mó", "đầu", "gù", "danh", "pháp", "khoa", "học", "bolbometopon", "muricatum", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "trong", "họ", "cá", "mó", "scaridae", "chúng", "là", "loài", "lớn", "nhất...
yalçınkaya ceylanpınar yalçınkaya là một xã thuộc huyện ceylanpınar tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 931 người
[ "yalçınkaya", "ceylanpınar", "yalçınkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ceylanpınar", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "931", "người" ]
campoplex tortricidis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campoplex", "tortricidis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
mpwapwa huyện mpwapwa là một huyện thuộc vùng dodoma tanzania thủ phủ của huyện mpwapwa đóng tại mpwapwa mjini huyện mpwapwa có diện tích 7479 ki lô mét vuông đến thời điểm điều tra dân số ngày 25 tháng 8 năm 2002 huyện mpwapwa có dân số 253602 người
[ "mpwapwa", "huyện", "mpwapwa", "là", "một", "huyện", "thuộc", "vùng", "dodoma", "tanzania", "thủ", "phủ", "của", "huyện", "mpwapwa", "đóng", "tại", "mpwapwa", "mjini", "huyện", "mpwapwa", "có", "diện", "tích", "7479", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "th...
tài dụng trong nước phải thiếu thốn nên từ bấy giờ có lệnh đình bãi các thuế thổ sản duy người nào tình nguyện mới cho phép mà thôi dân chúng thấy điều đó là tiện lợi mùa đông cùng năm ông cho bãi bỏ phép đánh thuế muối tháng 2 năm 1733 miễn việc bắt lính trốn ở tứ trấn bãi bỏ việc mộ lính trước đây vì cớ đinh tráng bị...
[ "tài", "dụng", "trong", "nước", "phải", "thiếu", "thốn", "nên", "từ", "bấy", "giờ", "có", "lệnh", "đình", "bãi", "các", "thuế", "thổ", "sản", "duy", "người", "nào", "tình", "nguyện", "mới", "cho", "phép", "mà", "thôi", "dân", "chúng", "thấy", "điều", ...
kayadibi taşköprü kayadibi là một xã thuộc huyện taşköprü tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 185 người
[ "kayadibi", "taşköprü", "kayadibi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "taşköprü", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "185", "người" ]
hồ siêu mặn là hồ nước mặn có chứa hàm lượng natri chloride hoặc các loại muối khác với mức độ mặn vượt quá mức của nước đại dương 3 5% tức là 35 gam mỗi lít hoặc 0 29 £ cho mỗi gallon thông thường thì đó là hồ bị cách ly với đại dương thế giới các hồ siêu mặn được tìm thấy trên mọi châu lục đặc biệt là trong những khu...
[ "hồ", "siêu", "mặn", "là", "hồ", "nước", "mặn", "có", "chứa", "hàm", "lượng", "natri", "chloride", "hoặc", "các", "loại", "muối", "khác", "với", "mức", "độ", "mặn", "vượt", "quá", "mức", "của", "nước", "đại", "dương", "3", "5%", "tức", "là", "35", ...
trở thành một cường quốc thế giới về công nghiệp tokyo denki mới đầu gọi hakunetsusha được thành lập vào năm 1890 và là công ty nhật đầu tiên sản xuất bóng đèn nóng sáng công ty này đa dạng hóa và bắt đầu làm những sản xuất tiêu dùng và năm 1899 nó đổi tên thành tokyo denki 東京電器 đông kinh điện khí điện tử tokyo shibaur...
[ "trở", "thành", "một", "cường", "quốc", "thế", "giới", "về", "công", "nghiệp", "tokyo", "denki", "mới", "đầu", "gọi", "hakunetsusha", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1890", "và", "là", "công", "ty", "nhật", "đầu", "tiên", "sản", "xuất", "bóng", ...
prodasineura incerta là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được pinhey mô tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "prodasineura", "incerta", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "platycnemididae", "loài", "này", "được", "pinhey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
5 và sau đó là chương trình thực tế mới bts in the soop kéo dài từ tuần thứ hai của tháng 8 cho đến tuần thứ ba của tháng 10 vào năm 2021 chương trình đã gián đoạn trong một thời gian ngắn vào đầu tháng 5 đến giữa tháng 6 để đáp ứng các hoạt động quảng bá cho bài hát mới của của nhóm vào thời điểm đó chương trình sẽ tạ...
[ "5", "và", "sau", "đó", "là", "chương", "trình", "thực", "tế", "mới", "bts", "in", "the", "soop", "kéo", "dài", "từ", "tuần", "thứ", "hai", "của", "tháng", "8", "cho", "đến", "tuần", "thứ", "ba", "của", "tháng", "10", "vào", "năm", "2021", "chương"...
dendrobium pterocarpum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "dendrobium", "pterocarpum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
hành when love takes over nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu bắt tai của nó cũng như chất giọng mạnh mẽ và đầy cảm xúc của rowland bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm hai đề cử giải grammy cho thu âm nhạc dance x...
[ "hành", "when", "love", "takes", "over", "nhận", "được", "những", "phản", "ứng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "giai", "điệu", "bắt", "tai", "của", "nó", "cũng", "như", "chấ...
a ngo định hướng a ngo có thể là bullet xã a ngo huyện a lưới tỉnh thừa thiên huế bullet xã a ngo huyện đakrông tỉnh quảng trị
[ "a", "ngo", "định", "hướng", "a", "ngo", "có", "thể", "là", "bullet", "xã", "a", "ngo", "huyện", "a", "lưới", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "xã", "a", "ngo", "huyện", "đakrông", "tỉnh", "quảng", "trị" ]
quân đoàn vi áo-hung một trận giao chiến ác liệt đã diễn ra trong màn đêm và kết quả sau cùng là phần lớn quân áo-hung bị giết hoặc phải bỏ chạy quân nga bắt được 4 000 tù binh và chiếm được 20 khẩu pháo tuy nhiên quân nga đã không có được thành công tương tự khi gặp phần còn lại của quân đoàn vi và cuộc tấn công đã ph...
[ "quân", "đoàn", "vi", "áo-hung", "một", "trận", "giao", "chiến", "ác", "liệt", "đã", "diễn", "ra", "trong", "màn", "đêm", "và", "kết", "quả", "sau", "cùng", "là", "phần", "lớn", "quân", "áo-hung", "bị", "giết", "hoặc", "phải", "bỏ", "chạy", "quân", "...
el parral là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 121
[ "el", "parral", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "ávila", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2006", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "121" ]
miconia trujillensis là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "miconia", "trujillensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "wurdack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
with driver 378 66 and higher bullet all can do double precision with compute capability 2 0 and higher see cuda === quadro rtx === bullet turing tu10x ampere ga10x microarchitecture == desktop agp == bullet architecture celsius nv1x directx 7 opengl 1 2 1 3 bullet architecture kelvin nv2x directx 8 8 1 opengl 1 3 1 5 ...
[ "with", "driver", "378", "66", "and", "higher", "bullet", "all", "can", "do", "double", "precision", "with", "compute", "capability", "2", "0", "and", "higher", "see", "cuda", "===", "quadro", "rtx", "===", "bullet", "turing", "tu10x", "ampere", "ga10x", "...
pleurothallis canaligera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "pleurothallis", "canaligera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
onobrychis arnacantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "onobrychis", "arnacantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "boiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
timblin pennsylvania timblin là một thị trấn thuộc quận jefferson tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 157 người == tham khảo == bullet american finder
[ "timblin", "pennsylvania", "timblin", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "jefferson", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "157", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet"...
có thể hữu ích nguy cơ tử vong trong số những người bị ảnh hưởng là dưới 10% nếu cái chết xảy ra nó thường đột ngột và làm ngừng tim mức độ thường xuyên xảy ra căn bệnh là không rõ nam giới bị ảnh hưởng thường xuyên hơn nữ giới những người chết vì tình trạng này thường là nam giới với độ tuổi trung bình là 36 thông thư...
[ "có", "thể", "hữu", "ích", "nguy", "cơ", "tử", "vong", "trong", "số", "những", "người", "bị", "ảnh", "hưởng", "là", "dưới", "10%", "nếu", "cái", "chết", "xảy", "ra", "nó", "thường", "đột", "ngột", "và", "làm", "ngừng", "tim", "mức", "độ", "thường", ...
achyronia albens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "achyronia", "albens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
diospyros neglecta là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được f white mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "diospyros", "neglecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "f", "white", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
dyschoriste schiedeana là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "dyschoriste", "schiedeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
đại học tổng hơp zurich và đến năm 1953 ông định cư tại thụy sĩ == phong cách sáng tác == paul hindemith là một trong những nhà soạn nhạc lớn nhất thế kỷ xx ông có nhiều tác phẩm thuộc rất nhiều thể loại thể hiện nhiều phong cách âm nhạc trong các sáng tác thời kỳ đầu sự nghiệp hindemith là một trong những ngọn cờ lãnh...
[ "đại", "học", "tổng", "hơp", "zurich", "và", "đến", "năm", "1953", "ông", "định", "cư", "tại", "thụy", "sĩ", "==", "phong", "cách", "sáng", "tác", "==", "paul", "hindemith", "là", "một", "trong", "những", "nhà", "soạn", "nhạc", "lớn", "nhất", "thế", ...
gần như luôn hiện diện với đôi cánh dang rộng việc miêu tả sử dụng ba nhân vật này được nhân hóa thỉnh thoảng vẫn xuất hiện trong hầu hết các thời kỳ nghệ thuật hình tượng trưng cho chúa ba ngôi trong đó đức chúa trời cha đang giữ đấng christ bị đóng đinh và đức thánh linh hiện ra như một con chim bồ câu biểu trưng của...
[ "gần", "như", "luôn", "hiện", "diện", "với", "đôi", "cánh", "dang", "rộng", "việc", "miêu", "tả", "sử", "dụng", "ba", "nhân", "vật", "này", "được", "nhân", "hóa", "thỉnh", "thoảng", "vẫn", "xuất", "hiện", "trong", "hầu", "hết", "các", "thời", "kỳ", "...
bành vu yến sinh ngày 24 tháng 3 năm 1982 chữ hán 彭于晏 tiếng anh eddie peng là một diễn viên điện ảnh đài loan bành vu yến mang hai quốc tịch đài loan canada anh từng giành nhiều giải thưởng điện ảnh danh giá với loạt tác phẩm nổi tiếng như hoàng phi hồng tử chiến trường thành năm tháng vội vã bản điện ảnh phá phong == ...
[ "bành", "vu", "yến", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "3", "năm", "1982", "chữ", "hán", "彭于晏", "tiếng", "anh", "eddie", "peng", "là", "một", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "đài", "loan", "bành", "vu", "yến", "mang", "hai", "quốc", "tịch", "đài", "loan"...
tại trung tâm thử tên lửa musudan ri chdcnd triều tiên đã thử thành công quả tên lửa nodong đầu tiên một ngày cuối tháng 5 2006 vệ tinh gián điệp của mỹ và nhật bản đều chụp được những bức ảnh cho thấy chdcnd triều tiên đang nạp nhiên liệu lỏng vào một quả tên lửa lớn phân tích các dấu hiệu khác liên quan các chuyên gi...
[ "tại", "trung", "tâm", "thử", "tên", "lửa", "musudan", "ri", "chdcnd", "triều", "tiên", "đã", "thử", "thành", "công", "quả", "tên", "lửa", "nodong", "đầu", "tiên", "một", "ngày", "cuối", "tháng", "5", "2006", "vệ", "tinh", "gián", "điệp", "của", "mỹ", ...
maradona ghi bàn thắng của thế kỷ và đặt nó ở lối vào của sân vận động về màn trình diễn của maradona tại world cup 1986 ở mexico năm 2014 roger bennett của espn fc mô tả đó là màn trình diễn điêu luyện nhất mà một kỳ world cup từng chứng kiến trong khi kevin baxter của los angeles times gọi đó là một trong số những mà...
[ "maradona", "ghi", "bàn", "thắng", "của", "thế", "kỷ", "và", "đặt", "nó", "ở", "lối", "vào", "của", "sân", "vận", "động", "về", "màn", "trình", "diễn", "của", "maradona", "tại", "world", "cup", "1986", "ở", "mexico", "năm", "2014", "roger", "bennett", ...
hypena varia là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "hypena", "varia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
xã cashel quận swift minnesota xã cashel là một xã thuộc quận swift tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 174 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "cashel", "quận", "swift", "minnesota", "xã", "cashel", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "swift", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "174", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bulle...
wangelnstedt là một đô thị trong huyện holzminden bang niedersachsen đức đô thị wangelnstedt có diện tích 15 15 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 667 người
[ "wangelnstedt", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "holzminden", "bang", "niedersachsen", "đức", "đô", "thị", "wangelnstedt", "có", "diện", "tích", "15", "15", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", ...
afriberina humaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "afriberina", "humaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gyrtona niveivitta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "gyrtona", "niveivitta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
varanus semiremex là một loài thằn lằn trong họ varanidae loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "varanus", "semiremex", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "varanidae", "loài", "này", "được", "peters", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
eiphosoma nigrovittatum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eiphosoma", "nigrovittatum", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
senecio brunonianus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "senecio", "brunonianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
ophiogomphus severus là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được hagen mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "ophiogomphus", "severus", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "gomphidae", "loài", "này", "được", "hagen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
ultraman z ウルトラマン urutoraman zetto là một bộ phim truyền hình tokusatsu của nhật bản được sản xuất bởi tsuburaya productions đây là phần thứ 32 của ultra series và là phần đầu tiên cho dòng hero thế hệ mới nhằm kỷ niệm 10 năm ultraman zero phim được phát sóng trên tv tokyo từ ngày 20 tháng 6 năm 2020 == nội dung == sau...
[ "ultraman", "z", "ウルトラマン", "urutoraman", "zetto", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "tokusatsu", "của", "nhật", "bản", "được", "sản", "xuất", "bởi", "tsuburaya", "productions", "đây", "là", "phần", "thứ", "32", "của", "ultra", "series", "và", "l...
onoba leptalea là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae == phân bố == onoba leptalea == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 3 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 50 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 1836 m
[ "onoba", "leptalea", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae", "==", "phân", "bố", "==", "onoba", "leptalea", "==", "miêu", "tả", "==", "độ", "dài", ...
đảng toàn quốc lần thứ xi năm 2011 thí điểm kết nạp chủ doanh nghiệp tư nhân vào đảng thì chủ nhân của giai cấp công nhân ngày nay có thể cũng là đảng viên đảng cộng sản việt nam mà theo điều 4 hiến pháp 1992 là đội tiên phong của giai cấp công nhân việt nam đại biểu trung thành quyền lợi của họ == quan niệm == về phươ...
[ "đảng", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "xi", "năm", "2011", "thí", "điểm", "kết", "nạp", "chủ", "doanh", "nghiệp", "tư", "nhân", "vào", "đảng", "thì", "chủ", "nhân", "của", "giai", "cấp", "công", "nhân", "ngày", "nay", "có", "thể", "cũng", "là", "đảng...
1925 cho biết chỉ có chừng 120 du khách chọn bà nà để nghỉ ngơi năm 1928 đường lên đỉnh núi được hoàn tất số du khách mới tăng dần đến năm 1937 đã đạt được con số hơn 1 000 người phần lớn là người pháp và quan chức người việt các dịch vụ như điện nước bệnh viện bưu điện ngân hàng khách sạn đã được đưa vào phục vụ du kh...
[ "1925", "cho", "biết", "chỉ", "có", "chừng", "120", "du", "khách", "chọn", "bà", "nà", "để", "nghỉ", "ngơi", "năm", "1928", "đường", "lên", "đỉnh", "núi", "được", "hoàn", "tất", "số", "du", "khách", "mới", "tăng", "dần", "đến", "năm", "1937", "đã", ...
elaeocarpus brunneotomentosus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được weibel mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "elaeocarpus", "brunneotomentosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "weibel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
và hungari các nhà thờ trở nên ngày càng cao trên phương diện kỹ thuật việc sử dụng khung bằng đá đã cho phép các tòa nhà có diện tích rộng và cửa sổ lớn đến thế các cửa sổ ngày càng được mở rộng tới mức choán hết cả bức tường những cột trong bộ xương cửa được dựng bằng đá phần còn lại là thủy tinh cho phép ánh sáng lọ...
[ "và", "hungari", "các", "nhà", "thờ", "trở", "nên", "ngày", "càng", "cao", "trên", "phương", "diện", "kỹ", "thuật", "việc", "sử", "dụng", "khung", "bằng", "đá", "đã", "cho", "phép", "các", "tòa", "nhà", "có", "diện", "tích", "rộng", "và", "cửa", "sổ"...
symphyotrichum urophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lindl ex dc g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên
[ "symphyotrichum", "urophyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "lindl", "ex", "dc", "g", "l", "nesom", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trên danh nghĩa là thân vương kitashirakawa yoshihisa trụ trì một thời của chùa kan eiji ở edo đã bỏ chạy lên miền bắc sau khi liên quân satsuma–chōshū tiếp quản thành phố rồi tự xưng là thiên hoàng tobu 東武天皇 với phiên chủ date yoshikuni phiên sendai và phiên chủ uesugi narinori phiên yonezawa là người đứng đầu liên mi...
[ "trên", "danh", "nghĩa", "là", "thân", "vương", "kitashirakawa", "yoshihisa", "trụ", "trì", "một", "thời", "của", "chùa", "kan", "eiji", "ở", "edo", "đã", "bỏ", "chạy", "lên", "miền", "bắc", "sau", "khi", "liên", "quân", "satsuma–chōshū", "tiếp", "quản", ...
aeroflot công ty hàng không nga aeroflot tiếng nga аэрофлот — российские авиалинии aeroflot — rossijskie avialinii hay aeroflot аэрофлот nghĩa là phi đội là công ty hàng không quốc gia nga và là hãng vận chuyển lớn nhất nước nga hãng có trụ sở tại moskva và điều hành các tuyến bay chở khách nội địa và quốc tế tới gần 9...
[ "aeroflot", "công", "ty", "hàng", "không", "nga", "aeroflot", "tiếng", "nga", "аэрофлот", "—", "российские", "авиалинии", "aeroflot", "—", "rossijskie", "avialinii", "hay", "aeroflot", "аэрофлот", "nghĩa", "là", "phi", "đội", "là", "công", "ty", "hàng", "không...
dimorphanthera kempteriana là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "dimorphanthera", "kempteriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
nguyễn văn bổng trung tướng nguyễn văn bổng sinh năm 1966 là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng hiện đang giữ chức bí thư đảng ủy chính ủy quân chủng hải quân == thân thế và binh nghiệp == ông sinh năm 1966 quê ở tòng bạt ba vì hà nội trước năm 2015 ông là phó cục trưởng cục tổ chức tổ...
[ "nguyễn", "văn", "bổng", "trung", "tướng", "nguyễn", "văn", "bổng", "sinh", "năm", "1966", "là", "một", "sĩ", "quan", "cấp", "cao", "trong", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "hàm", "trung", "tướng", "hiện", "đang", "giữ", "chức", "bí", "thư...
Theo Lịch triều hiến chương loại chí, Mạc Đĩnh Chi là người làng Lũng Động, huyện Chí Linh, Hải Đông (tỉnh Hải Dương hiện nay), tổ tiên là Mạc Hiển Tích đỗ khoa Thái học sinh năm Bính Dần đời vua Lý Nhân Tông. . Ông thông minh hơn người, nhưng tướng mạo xấu xí.
[ "Theo", "Lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí,", "Mạc", "Đĩnh", "Chi", "là", "người", "làng", "Lũng", "Động,", "huyện", "Chí", "Linh,", "Hải", "Đông", "(tỉnh", "Hải", "Dương", "hiện", "nay),", "tổ", "tiên", "là", "Mạc", "Hiển", "Tích", "đỗ", ...
plagiohammus emanon là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "plagiohammus", "emanon", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
2019 thông qua kênh twitter của nhóm jellyfish entertainment đã thông báo về sự trở lại verivery với mini album thứ 2 mang tên veri-able ngày 19 tháng 4 năm 2019 jellyfish entertainment công bố showcase comeback của nhóm có tựa đề verivery 2nd mini album [veri-able] showcase ghi hình trực tiếp tại yes24 live hall vào n...
[ "2019", "thông", "qua", "kênh", "twitter", "của", "nhóm", "jellyfish", "entertainment", "đã", "thông", "báo", "về", "sự", "trở", "lại", "verivery", "với", "mini", "album", "thứ", "2", "mang", "tên", "veri-able", "ngày", "19", "tháng", "4", "năm", "2019", ...
xyris atrata là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được malme miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "xyris", "atrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "họ", "hoàng", "đầu", "loài", "này", "được", "malme", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
aulacophora cucullata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được blackburn miêu tả khoa học năm 1896
[ "aulacophora", "cucullata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "blackburn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
tu viện dòng thánh phaolô thành chartres sài gòn tu viện dòng thánh phaolô là một nữ tu viện thuộc dòng thánh phaolô thành chartres nằm ở số 4 đường tôn đức thắng quận 1 thành phố hồ chí minh tu viện do nguyễn trường tộ thiết kế mang phong cách kiến trúc cổ điển pháp chủ yếu do các binh lính khi đó xây dựng và hoàn thà...
[ "tu", "viện", "dòng", "thánh", "phaolô", "thành", "chartres", "sài", "gòn", "tu", "viện", "dòng", "thánh", "phaolô", "là", "một", "nữ", "tu", "viện", "thuộc", "dòng", "thánh", "phaolô", "thành", "chartres", "nằm", "ở", "số", "4", "đường", "tôn", "đức", ...
pyracantha rogersiana là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được a b jacks bean miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "pyracantha", "rogersiana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "a", "b", "jacks", "bean", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
hình hoạt hình bullet ploey you never fly alone lói þú flýgur aldrei einn ploey bay đi đừng sợ 2018 bullet pororo the little penguin chú chim cánh cụt pororo 2003 nay phim truyền hình hoạt hình bullet rio 2011 bullet rio 2 2014 bullet storks tiểu đội cò bay 2016 bullet surf’s up cánh cụt lướt ván 2007 bullet surf s up ...
[ "hình", "hoạt", "hình", "bullet", "ploey", "you", "never", "fly", "alone", "lói", "þú", "flýgur", "aldrei", "einn", "ploey", "bay", "đi", "đừng", "sợ", "2018", "bullet", "pororo", "the", "little", "penguin", "chú", "chim", "cánh", "cụt", "pororo", "2003", ...
chrysosplenium iowense là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "chrysosplenium", "iowense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
sĩ phẫu thuật thú y hàng năm để kiểm tra sức khỏe và tiêm phòng == nổi tiếng == là ngôi nhà của đại học st andrew st andrew có một lượng lớn khách du lịch và sinh viên đã gặp hamish trong suốt những năm qua hamish đã có một vài điểm thường xuyên nơi nó ở đó cả ngày đây chủ yếu là các doanh nghiệp địa phương gần nhà thờ...
[ "sĩ", "phẫu", "thuật", "thú", "y", "hàng", "năm", "để", "kiểm", "tra", "sức", "khỏe", "và", "tiêm", "phòng", "==", "nổi", "tiếng", "==", "là", "ngôi", "nhà", "của", "đại", "học", "st", "andrew", "st", "andrew", "có", "một", "lượng", "lớn", "khách", ...
do không có khả năng chuyển về chế độ thực mà không cần thiết lập lại bộ xử lý đã làm cho nó khó được sử dụng rộng rãi thêm vào đó việc bị cản trở bởi thực tế là chỉ cho phép truy cập bộ nhớ trong các phân đoạn 16 bit thông qua bốn thanh ghi phân đoạn nghĩa là chỉ có 4*2 bytes tương đương 256 kilobytes có thể được truy...
[ "do", "không", "có", "khả", "năng", "chuyển", "về", "chế", "độ", "thực", "mà", "không", "cần", "thiết", "lập", "lại", "bộ", "xử", "lý", "đã", "làm", "cho", "nó", "khó", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "thêm", "vào", "đó", "việc", "bị", "cản", ...
những cái hố tiểu thuyết những cái hố được xuất bản năm 1998 và đã được giải thưởng newbery-bởi tác giả louis sachar nó còn được chuyển thể thành bộ phim những cái hố phim bởi chi nhánh walt disney pictures của hãng walt disney bộ phim đã thành công lớn gồm những ngôi sao điện ảnh như shia lebeouf sigourney weaver jon ...
[ "những", "cái", "hố", "tiểu", "thuyết", "những", "cái", "hố", "được", "xuất", "bản", "năm", "1998", "và", "đã", "được", "giải", "thưởng", "newbery-bởi", "tác", "giả", "louis", "sachar", "nó", "còn", "được", "chuyển", "thể", "thành", "bộ", "phim", "những"...
khu vực tiếng anh sản xuất các chương trình tin tức địa phương của riêng họ và các chương trình thể thao và các vấn đề thời sự khác năm 2017 bbc ấn độ đã bị cấm trong khoảng thời gian 5 năm kể từ khi có hiệu lực bao gồm tất cả các công viên quốc gia và các khu bảo tồn ở ấn độ sau khi rút giấy phép phát thanh truyền hìn...
[ "khu", "vực", "tiếng", "anh", "sản", "xuất", "các", "chương", "trình", "tin", "tức", "địa", "phương", "của", "riêng", "họ", "và", "các", "chương", "trình", "thể", "thao", "và", "các", "vấn", "đề", "thời", "sự", "khác", "năm", "2017", "bbc", "ấn", "độ...
nhà đã được sửa chữa các thầy tu vẫn là một phần của tu viện lãnh thổ tokwon chuyển đến hàn quốc và thành lập tu viện waegwan vào năm 1952 khoảng năm 1980 một ký túc xá bốn tầng được xây dựng cho mục đích sinh sống của sinh viên nước ngoài hiện nay đại học nông nghiệp wonsan là trường đại học nông nghiệp lớn nhất ở bắc...
[ "nhà", "đã", "được", "sửa", "chữa", "các", "thầy", "tu", "vẫn", "là", "một", "phần", "của", "tu", "viện", "lãnh", "thổ", "tokwon", "chuyển", "đến", "hàn", "quốc", "và", "thành", "lập", "tu", "viện", "waegwan", "vào", "năm", "1952", "khoảng", "năm", "...
alternanthera ramosissima là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được mart chodat hassl mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "alternanthera", "ramosissima", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "mart", "chodat", "hassl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
người mỹ gốc ý là một thuật ngữ dùng để chỉ một công dân của hoa kỳ có sắc tộc gốc ý cũng có thể đề cập đến mỹ và ý quốc tịch kép người những người ý tại hoa kỳ bốn người nhập cư châu âu một trong những nhóm dân tộc dân số lớn thứ bảy chỉ đứng sau đức ireland châu phi anh tây ban nha và latinh == tổng quát == từ 1820 đ...
[ "người", "mỹ", "gốc", "ý", "là", "một", "thuật", "ngữ", "dùng", "để", "chỉ", "một", "công", "dân", "của", "hoa", "kỳ", "có", "sắc", "tộc", "gốc", "ý", "cũng", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "mỹ", "và", "ý", "quốc", "tịch", "kép", "người", "nhữn...
nyctemera gigantea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "nyctemera", "gigantea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
scorzonera cana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c a mey o hoffm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "scorzonera", "cana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "a", "mey", "o", "hoffm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
cyphon longiusculus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được nyholm miêu tả khoa học năm 1970
[ "cyphon", "longiusculus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "nyholm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]
leonardo infante khu tự quản leonardo infante là một khu tự quản thuộc bang guárico venezuela thủ phủ của khu tự quản leonardo infante đóng tại valle de la pascua khự tự quản leonardo infante có diện tích 10613 km2 dân số theo điều tra dân số ngày 21 tháng 10 năm 2001 là 101974 người
[ "leonardo", "infante", "khu", "tự", "quản", "leonardo", "infante", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "bang", "guárico", "venezuela", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "leonardo", "infante", "đóng", "tại", "valle", "de", "la", "pascua", "kh...
sultan bin abdul-aziz al saud sultan al-khair 1924 hoặc 30 tháng 12 năm 1930 30 10 1930 21 hoặc 22 10 2010 tại thành phố new york là thái tử ả rập xê út tháng 10 năm 2011 sultan bin abdul-aziz al saud là phó thủ tướng và bộ trưởng bộ quốc phòng và hàng không ả rập xê út ông là một trong những sudairi bảy sultan từng là...
[ "sultan", "bin", "abdul-aziz", "al", "saud", "sultan", "al-khair", "1924", "hoặc", "30", "tháng", "12", "năm", "1930", "30", "10", "1930", "21", "hoặc", "22", "10", "2010", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "là", "thái", "tử", "ả", "rập", "xê", "...
lepthyphantes magnesiae là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lepthyphantes lepthyphantes magnesiae được paolo marcello brignoli miêu tả năm 1979
[ "lepthyphantes", "magnesiae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lepthyphantes", "lepthyphantes", "magnesiae", "được", "paolo", "marcello", "brignoli", "miêu", "tả", "năm", "1979" ]
đạo lão và đạo phật nhưng trước khi mất đã cải sang đạo tin lành và được rửa tội bởi mục sư thi ngọc kỳ rev canon george samuel zimmern là bên thông gia nhà con rể la văn cẩm ngày 26 tháng 4 năm 1956 ông hà đông qua đời tại hồng kông hưởng thọ 93 tuổi những người nổi tiếng về chính trị lẫn kinh doanh đều bày tỏ lời chi...
[ "đạo", "lão", "và", "đạo", "phật", "nhưng", "trước", "khi", "mất", "đã", "cải", "sang", "đạo", "tin", "lành", "và", "được", "rửa", "tội", "bởi", "mục", "sư", "thi", "ngọc", "kỳ", "rev", "canon", "george", "samuel", "zimmern", "là", "bên", "thông", "g...
hồ büyükçekmece là một hồ được hình thành tại điểm cửa sông mà sông karasudere chảy vào biển marmara == vị trí địa lý == hồ büyükçekmece nằm ở phía nam của huyện çatalca phía tây của thành phố istanbul thổ nhĩ kỳ cách hồ küçükçekmece tại bờ phía bắc của hồ có sân bay istanbul hezarfen diện tích của hồ büyükçekmece là c...
[ "hồ", "büyükçekmece", "là", "một", "hồ", "được", "hình", "thành", "tại", "điểm", "cửa", "sông", "mà", "sông", "karasudere", "chảy", "vào", "biển", "marmara", "==", "vị", "trí", "địa", "lý", "==", "hồ", "büyükçekmece", "nằm", "ở", "phía", "nam", "của", ...
sân bay cà mau là một sân bay nội địa nằm ở thành phố cà mau tỉnh cà mau một tỉnh cực nam của việt nam == vị trí == sân bay cà mau thuộc địa phận phường 6 thành phố cà mau tỉnh cà mau phía tây cách trung tâm thành phố cà mau khoảng 3 km phía đông cách biển khoảng 45 km từ quốc lộ 1 đường lý thường kiệt vào đến sân bay ...
[ "sân", "bay", "cà", "mau", "là", "một", "sân", "bay", "nội", "địa", "nằm", "ở", "thành", "phố", "cà", "mau", "tỉnh", "cà", "mau", "một", "tỉnh", "cực", "nam", "của", "việt", "nam", "==", "vị", "trí", "==", "sân", "bay", "cà", "mau", "thuộc", "địa...
spaniocentra apatella là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "spaniocentra", "apatella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]