text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tùng đào huyện tự trị dân tộc miêu tùng đào chữ hán giản thể 松桃苗族自治县 sōngtáo miáozú zìzhìxiàn âm hán việt tùng đào mao tộc tự trị huyện là một huyện thuộc địa cấp thị đồng nhân tỉnh quý châu cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 3400 ki-lô-mét vuông dân số năm 2002 là 620 000 người trong đó dân tộc thiểu số chiếm 41% mã số bưu chính của huyện là 554100 huyện giang khẩu được chia thành 13 trấn và 15 hương == liên kết ngoài == bullet trang web huyện tùng đào
[ "tùng", "đào", "huyện", "tự", "trị", "dân", "tộc", "miêu", "tùng", "đào", "chữ", "hán", "giản", "thể", "松桃苗族自治县", "sōngtáo", "miáozú", "zìzhìxiàn", "âm", "hán", "việt", "tùng", "đào", "mao", "tộc", "tự", "trị", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "...
ceryx ericssoni là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ceryx", "ericssoni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
meineckia parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được wight g l webster mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "meineckia", "parvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "wight", "g", "l", "webster", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
conoderus picticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được blackburn miêu tả khoa học năm 1892
[ "conoderus", "picticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "blackburn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1892" ]
çevrekavak sarıveliler çevrekavak là một xã thuộc huyện sarıveliler tỉnh karaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 239 người
[ "çevrekavak", "sarıveliler", "çevrekavak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarıveliler", "tỉnh", "karaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "239", "người" ]
1973 ông được bổ nhiệm làm bí thư đảng ủy công xã tiểu hà kiêm phó bí thư khu ủy hoàn thành huyện hán xuyên tỉnh hồ bắc nay là thành phố cấp huyện hán xuyên tỉnh hồ bắc tháng 5 năm 1975 ông được bổ nhiệm giữ chức bí thư đảng ủy công xã tân hà kiêm phó bí thư huyện ủy hán xuyên tháng 12 năm 1976 ông thôi kiêm nhiệm chức vụ bí thư đảng ủy công xã tân hà tháng 5 năm 1979 ông được bổ nhiệm làm phó bí thư huyện ủy đại ngộ chủ nhiệm ủy ban cách mạng huyện đại ngộ huyện trưởng chính phủ huyện đại ngộ tháng 9 năm 1982 ông được bổ nhiệm giữ chức bí thư đoàn thanh niên cộng sản tỉnh ủy hồ bắc tức bí thư tỉnh đoàn hồ bắc tháng 1 năm 1983 ông được luân chuyển làm phó bí thư tỉnh ủy hồ bắc tháng 10 năm 1991 ông kiêm nhiệm chức vụ bí thư thành ủy vũ hán thủ phủ của tỉnh hồ bắc tháng 2 năm 1995 ông được bầu làm chủ tịch chính hiệp tỉnh hồ bắc kiêm phó bí thư tỉnh ủy hồ bắc bí thư thành ủy vũ hán tháng 12 năm 1998 ông được luân chuyển làm phó bí thư tỉnh ủy quý châu phó tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh quý châu quyền tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh quý châu tháng 1 năm 1999 tại hội nghị lần thứ hai của đại hội đại biểu nhân
[ "1973", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "công", "xã", "tiểu", "hà", "kiêm", "phó", "bí", "thư", "khu", "ủy", "hoàn", "thành", "huyện", "hán", "xuyên", "tỉnh", "hồ", "bắc", "nay", "là", "thành", "phố", "cấp", "huyện", ...
thanh là con gái của trịnh tùng được gả cho ông năm 1613 nguyễn cảnh hà cùng với gia quyến cho tu bổ cầu cống đường sá tại quê hương thôn bụt đà thuộc đô lương ngày nay tháng 11 1615 lại cho trùng tu lại chùa trên núi bụt đà thêm khang trang sạch sẽ năm 1618 do có nhiều công lao cảnh hà được thăng làm chưởng vệ sự thắng quận công người con gái cả là nguyễn thị ngọc thơm tiến cung làm phi tần của vua thần tông được đặc biệt sủng ái bấy giờ thế tử trịnh tráng thấy cha là bình an vương tuổi già sức yếu em là trịnh xuân lại có ý làm phản nghệ an là đất trọng yếu nên trịnh tráng tâu vua cử nguyễn cảnh hà vào trấn giữ tháng 7 1626 thanh đô vương trịnh tráng cầm quân cử nguyễn cảnh hà làm tiên phong tiến đánh nhà mạc lúc này đang chiếm cứ cao bằng cảnh hà đốc thúc quân lính phá vỡ thành lũy đốt cháy doanh trại quân mạc số bị giết số còn lại trốn vào sào huyệt năm 1639 nhà mạc lại chiếm cứ địa phận hồi trang thuộc hai huyện đông triều và chí linh chúa trinh tráng cử nguyễn cảnh hà tới hồi trang bắt đảng ngụy và vỗ về dân chúng chỉ trong ba bốn hôm đã đến nơi bắt được đảng ngụy đóng cũi giải về kinh sư chiêu an trăm họ với chiến công này ông được gia thăng thiếu phó tả
[ "thanh", "là", "con", "gái", "của", "trịnh", "tùng", "được", "gả", "cho", "ông", "năm", "1613", "nguyễn", "cảnh", "hà", "cùng", "với", "gia", "quyến", "cho", "tu", "bổ", "cầu", "cống", "đường", "sá", "tại", "quê", "hương", "thôn", "bụt", "đà", "thuộc...
podabrinus elongaticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1966
[ "podabrinus", "elongaticornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1966" ]
quân phòng thủ úc buộc phải bỏ điểm 24 nhưng cũng đã gây thương vong nặng nề cho sư đoàn thiết giáp 21 đức một đợt tấn công khác được tiến hành trong ngày 15 tháng 7 nhưng không đạt được gì trước sức kháng cự ngoan cường của đồng minh đến 16 tháng 7 quân úc có xe tăng anh yểm trợ đã mở cuộc tiến công nhằm chiếm lại điểm 24 nhưng bị quân đức phản kích đánh bật lại và chịu thiệt hại gần 50% quân số sau 7 ngày chiến đấu ác liệt trận chiến tại phía bắc để giành giật khúc lồi tel el eisa đã dần dần kết thúc sư đoàn 9 úc ước tính có ít nhất 2 000 quân trục bị giết và hơn 3 700 bị bắt làm tù binh tuy nhiên có lẽ điều nổi bật nhất của trận này là người úc đã bắt sống được đại đội chặn bắt tín hiệu 621 của đức đơn vị này đã cung cấp cho rommel những thông tin tình báo vô giá thu thập được nhờ chặn bắt liên lạc radio của anh giờ thì ông ta đã không còn nguồn tin tình báo này nữa === trận ruweisat ridge thứ nhất === khi lực lượng phe trục dừng lại auchinleck — sau khi đẩy một số đơn vị quân đức đến khu vực bờ biển trong trận chiến tại tel el eisa — đã cho phát triển một kế hoạch mang mật danh chiến dịch bacon để tiến đánh các sư
[ "quân", "phòng", "thủ", "úc", "buộc", "phải", "bỏ", "điểm", "24", "nhưng", "cũng", "đã", "gây", "thương", "vong", "nặng", "nề", "cho", "sư", "đoàn", "thiết", "giáp", "21", "đức", "một", "đợt", "tấn", "công", "khác", "được", "tiến", "hành", "trong", "...
oedemera cretica là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1999
[ "oedemera", "cretica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "švihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
đội quân nhí nhố hangul 무술소년 꼬망 musul so nyeon kkomang nghĩa thiếu niên võ thuật komang tên tiếng anh kungfu komang là một bộ manhwa hài hước của hàn quốc do hai tác giả park in-seo và choi sang sáng tác == nội dung == nhân vật chính của truyện là các thầy trò cực kỳ nhí nhố với các tình tiết hài không đụng hàng luôn làm độc giả bất ngờ đồng thời liên tục xuất hiện các nhân vật mới == nhân vật == === komang === là nhân vật chính trong câu chuyện cậu có tính cách ngay thẳng trung thực tinh thông võ nghệ tuy nhiên rất ngây thơ và ngoan ngoãn đặc biệt đã làm chuyện gì là quyết làm đến cùng === ninja ling ninjaring === trong lần đi giao bánh pizza cho komang và thủy hỏa thần bị hai thầy trò cố tình cản trở giao muộn để ăn miễn phí nên bị đuổi việc thủy hỏa thần đành phải nhận làm đệ tử là người có khả năng nhảy xa nhất nhưng lại hậu đậu vụng về luôn gây ra những sai lầm tức cười === thủy hỏa thần mulbuldosa === ông là một vị thần cao tuổi đồng thời là thủ lĩnh có nhiệm vụ chăm sóc dạy dỗ cho cả đội quân nhí nhố tuy thế ông lại là người ít hiểu biết tự cao tự đại và chuyên dối trá thế nên luôn bị nhận những cái lườm nguýt từ những cậu nhóc trong đội quân của mình === kôngcha kongja === cháu gái
[ "đội", "quân", "nhí", "nhố", "hangul", "무술소년", "꼬망", "musul", "so", "nyeon", "kkomang", "nghĩa", "thiếu", "niên", "võ", "thuật", "komang", "tên", "tiếng", "anh", "kungfu", "komang", "là", "một", "bộ", "manhwa", "hài", "hước", "của", "hàn", "quốc", "do", ...
epipedocera cabigasiana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "epipedocera", "cabigasiana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
heippes
[ "heippes" ]
nephrodium artinexum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrodium", "artinexum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chư...
hydropsyche gereckei là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "hydropsyche", "gereckei", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
vừa đủ để tới trường sa vì vậy nếu sai lệch về hướng bay thì không còn đủ nhiên liệu để về đến đất liền các đơn vị su-22m phải khắc phục rất nhiều khó khăn và cả nguy hiểm để huấn luyện cấp tốc việc bay ra đảo trường sa ngày 14 tháng 4 1988 con tàu không số của lữ đoàn 125 chở theo 35 lính công binh và 7 lính hải quân của đơn vị c7 d3 lữ đoàn công binh e83 do tư lệnh vùng 4 hải quân chỉ huy quay lại quần đảo trường sa từ 2h sáng hải quân việt nam bí mật cho xuồng nhỏ vào thăm dò rồi tiếp cận cắm cờ lên đảo len đao buổi sáng phát hiện việt nam cắm cờ ở len đao trung quốc cho 7 tàu chiến và vô số xuồng nhỏ bao vây đảo lúc này 7 máy bay chiến đấu su-22m của việt nam bay từ đất liền ra quần đảo thấy máy bay chiến đấu của việt nam ngay lập tức phía tàu trung quốc tản ra bộ đội việt nam tiếp tục xây dựng công sự và bảo vệ đảo len đao cho đến ngày hôm nay === tai nạn === tính đến 26 07 2018 sau gần 50 năm phục vụ trên khắp thế giới đã có ít nhất 113 chiếc su-17 20 22 bị rơi do tai nạn chiếc gần nhất là của trung đoàn không quân 921 sư đoàn 371 quân chủng phòng không — không quân bị rơi tại tỉnh nghệ
[ "vừa", "đủ", "để", "tới", "trường", "sa", "vì", "vậy", "nếu", "sai", "lệch", "về", "hướng", "bay", "thì", "không", "còn", "đủ", "nhiên", "liệu", "để", "về", "đến", "đất", "liền", "các", "đơn", "vị", "su-22m", "phải", "khắc", "phục", "rất", "nhiều", ...
hồ engolasters trong encamp giáo xứ andorra là một hồ nước có hình thuôn dài ở độ cao đã được hình thành trong một vùng vùng sụt lún đóng băng hồ tọa lạc gần andorra la vella thủ đô của andorra nước hồ có màu xanh đậm và có khu vực thoát nước ra một lưu vực thoát nước do các dãy núi pyrenees tạo thành có tuyết bao phủ thung lũng được hình thành bởi các con sông chảy ra lưu vực mang đến một khung cảnh đẹp thu hút với những đồng cỏ xanh tươi và rừng thông phong phú gần ngoại vi hồ nguồn nước vào hồ là từ các sông đông valira và madriu nước tích trữ trong hồ chứa được sử dụng phát điện tại nhà máy thủy điện nằm gần làng encamp có một tuyến cáp treo từ encamp đến khu vực hồ dài 6 2 km
[ "hồ", "engolasters", "trong", "encamp", "giáo", "xứ", "andorra", "là", "một", "hồ", "nước", "có", "hình", "thuôn", "dài", "ở", "độ", "cao", "đã", "được", "hình", "thành", "trong", "một", "vùng", "vùng", "sụt", "lún", "đóng", "băng", "hồ", "tọa", "lạc",...
la cueva de roa là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 109 người
[ "la", "cueva", "de", "roa", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "burgos", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "109", "người" ]
nam giới có thu nhập trung bình 29 480 so với 21 766 cho phái nữ thu nhập trên đầu cho các quận được 14 069 giới 12 50% gia đình và 18 10% dân số sống dưới mức nghèo khổ trong đó có 26 30% những người dưới 18 tuổi và 7 60% có độ tuổi từ 65 trở lên
[ "nam", "giới", "có", "thu", "nhập", "trung", "bình", "29", "480", "so", "với", "21", "766", "cho", "phái", "nữ", "thu", "nhập", "trên", "đầu", "cho", "các", "quận", "được", "14", "069", "giới", "12", "50%", "gia", "đình", "và", "18", "10%", "dân", ...
sablons isère sablons là một xã thuộc tỉnh isère trong vùng rhône-alpes đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 137 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số là 1539 người
[ "sablons", "isère", "sablons", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "isère", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "137", "mét", "trên", "mực", "nước", "...
pterogonidium liliputanum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "pterogonidium", "liliputanum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
plectromerus morrisi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "plectromerus", "morrisi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bây giờ là một thiếu nữ khỏe mạnh và thông minh cô đã học được sơ lược về thuốc thông qua người cha trong những chương tiếp theo câu chuyện được kể theo quan điểm của carlo guercio một người ý đồng tính người quyết định tham gia quân đội ý dưới sự tổng động viên của benito mussolini trong chiến tranh thế giới thứ 2 pelagia gặp người đánh cá trẻ mandras họ nhanh chóng đính hôn trong khi đó chiến tranh xảy ra mandras quyết định tham gia chiến đấu ở tiền tuyến những lá thư pelagia gửi đã không được trả lời carlo guercio đã chiến đấu cùng lực lượng ý khi họ xâm lược albania và đã chứng kiến cảnh tượng người bạn thân francisco bị bắn bởi quân đội hy lạp quân đội ý không đủ năng lực do đó lực lượng đức phải tham chiến và đánh lui quân đội hy lạp từ đó mở đường cho quân ý xâm lược hy lạp năm 1941 trong cuộc xâm lược vào hy lạp của quân ý quân đội ý và đức đã đóng quân tại cephalonia nơi họ bị người địa phương tẩy chay pelagia rất ghét họ đặc biệt là người đại úy trẻ vui tính mang tên antonio corelli đã đến ở cùng nhà với cô mandras về nhà sau chiến tranh bị thương và bẩn thỉu và khi chăm sóc cho anh ta pelagia nhận ra cô không còn yêu anh nữa anh ta thừa nhận là người thất học đó
[ "bây", "giờ", "là", "một", "thiếu", "nữ", "khỏe", "mạnh", "và", "thông", "minh", "cô", "đã", "học", "được", "sơ", "lược", "về", "thuốc", "thông", "qua", "người", "cha", "trong", "những", "chương", "tiếp", "theo", "câu", "chuyện", "được", "kể", "theo", ...
học mác- lênin tư tưởng hcm giáo trình triết học mác lênin nhà xuất bản chính trị quốc gia hà nội 2008 bullet bộ giáo dục và đào tạo chính trị dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp nhà xuất bản chính trị quốc gia hà nội 2002 bullet đảng cộng sản việt nam điều lệ đảng cộng sản việt nam nhà xuất bản chính trị quốc gia hà nội 2009 bullet pgs ts nguyễn hữu khiển phân tích triết học những vấn đề cơ bản về chính trị và khoa học chính trị nhà xuất bản lý luận chính trị hà nội 2006 bullet trung tâm khoa học và nhân văn quốc gia viện nghiên cứu tôn giáo gs ts đỗ quang hưng bước đầu tìm hiểu về mối quan hệ giữa nhà nước và giáo hội nhà xuất bản tôn giáo hà nội 2003 === tài liệu tiếng anh === bullet ryan alan on politics a history of political thought from herodotus to the present luân đôn allen lane 2012
[ "học", "mác-", "lênin", "tư", "tưởng", "hcm", "giáo", "trình", "triết", "học", "mác", "lênin", "nhà", "xuất", "bản", "chính", "trị", "quốc", "gia", "hà", "nội", "2008", "bullet", "bộ", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "chính", "trị", "dùng", "trong",...
auhunga pectinata là một chi đơn loài nhện trong họ amaurobiidae chúng đượcmiêu tả năm 1973 bởi raymond robert forster wilton và chỉ được tìm thấy ở new zealand
[ "auhunga", "pectinata", "là", "một", "chi", "đơn", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "chúng", "đượcmiêu", "tả", "năm", "1973", "bởi", "raymond", "robert", "forster", "wilton", "và", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "zealand" ]
cá mó đầu gù cá mó đầu u hay cá mó đầu gù danh pháp khoa học bolbometopon muricatum là một loài cá biển trong họ cá mó scaridae chúng là loài lớn nhất của họ cá mó có thể phát triển đạt đến chiều dài 1 3m và trọng lượng lên đến 46 kg phân bố trên các rạn san hô ở vùng thái bình dương ấn độ dương biển đỏ cho tới phía tây của samoa và từ bắc đảo yaeyama cho đến nam great barrier reef úc chúng là loài duy nhất trong chi bolbometopon == đặc điểm == loài cá đầu gù khá kỳ lạ với bộ răng giống hệt răng người và đặc trưng với chiếc đầu phình rất to dựng đứng bộ răng lòi ra như thể răng người vẩu toàn thân chúng được bao phủ bởi vây ngoại trừ mép của đầu chúng thường có màu xanh sáng cho tới màu hồng cá đầu gù trưởng thành dài tới 1 5m nặng 60 kg loài này không thể hiển thị giới tính-kết hợp các mẫu của sự thay đổi màu sắc cá cái và đực trông giống nhau cá con khởi đầu với màu nâu hơi xanh với 5 dãy chấm màu trắng thẳng đứng trên thân khi trưởng thành chúng phát triển một cục bướu lớn trên đầu khi hoàn toàn trưởng thành chúng có màu ô liu hoặc xanh tới xám nhạt với vết lan màu hồng hay hơi vàng phía trước mặt cá trưởng thành phát triển trán phình ra và răng tấm được
[ "cá", "mó", "đầu", "gù", "cá", "mó", "đầu", "u", "hay", "cá", "mó", "đầu", "gù", "danh", "pháp", "khoa", "học", "bolbometopon", "muricatum", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "trong", "họ", "cá", "mó", "scaridae", "chúng", "là", "loài", "lớn", "nhất...
yalçınkaya ceylanpınar yalçınkaya là một xã thuộc huyện ceylanpınar tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 931 người
[ "yalçınkaya", "ceylanpınar", "yalçınkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ceylanpınar", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "931", "người" ]
campoplex tortricidis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campoplex", "tortricidis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
mpwapwa huyện mpwapwa là một huyện thuộc vùng dodoma tanzania thủ phủ của huyện mpwapwa đóng tại mpwapwa mjini huyện mpwapwa có diện tích 7479 ki lô mét vuông đến thời điểm điều tra dân số ngày 25 tháng 8 năm 2002 huyện mpwapwa có dân số 253602 người
[ "mpwapwa", "huyện", "mpwapwa", "là", "một", "huyện", "thuộc", "vùng", "dodoma", "tanzania", "thủ", "phủ", "của", "huyện", "mpwapwa", "đóng", "tại", "mpwapwa", "mjini", "huyện", "mpwapwa", "có", "diện", "tích", "7479", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "th...
tài dụng trong nước phải thiếu thốn nên từ bấy giờ có lệnh đình bãi các thuế thổ sản duy người nào tình nguyện mới cho phép mà thôi dân chúng thấy điều đó là tiện lợi mùa đông cùng năm ông cho bãi bỏ phép đánh thuế muối tháng 2 năm 1733 miễn việc bắt lính trốn ở tứ trấn bãi bỏ việc mộ lính trước đây vì cớ đinh tráng bị hao hụt nên số lính ở tứ trấn được giảm bớt đến nay lại bàn tuyển bổ tham tụng nguyễn hiệu bàn rằng những nơi nào trước kia đã được giảm trừ bắt lính thì nay cho xá miễn trịnh giang theo lời giang lại lấy cớ việc mộ lính trong khoảng năm bảo thái 1720- 1728 toàn là người bơ vơ nơi đầu đường quán chợ mà số ruộng cấp cho lại nhiều nên hết thảy bãi bỏ tháng 3 vì giá gạo ở thanh hoa đắt đỏ chúa theo lời của lưu thủ nguyễn thọ trường miễn đánh thuế buôn cho thuyền tải gạo đi qua hạt ấy để bình ổn giá gạo tháng 8 lấy cớ rằng đất bãi ở sông khi bồi khi lở còn phải một thời gian lâu mà người giữ việc khám xét hàng năm đi bắt bớ đốc thúc lại thêm nhiễu dân bèn bàn bỏ bớt chức ấy đi phàm đất bãi ở hạt nào giao cho viên phủ viên huyện hạt ấy thân đi khám xét rồi đem đủ sự thật dâng lên phủ chúa trước
[ "tài", "dụng", "trong", "nước", "phải", "thiếu", "thốn", "nên", "từ", "bấy", "giờ", "có", "lệnh", "đình", "bãi", "các", "thuế", "thổ", "sản", "duy", "người", "nào", "tình", "nguyện", "mới", "cho", "phép", "mà", "thôi", "dân", "chúng", "thấy", "điều", ...
kayadibi taşköprü kayadibi là một xã thuộc huyện taşköprü tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 185 người
[ "kayadibi", "taşköprü", "kayadibi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "taşköprü", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "185", "người" ]
hồ siêu mặn là hồ nước mặn có chứa hàm lượng natri chloride hoặc các loại muối khác với mức độ mặn vượt quá mức của nước đại dương 3 5% tức là 35 gam mỗi lít hoặc 0 29 £ cho mỗi gallon thông thường thì đó là hồ bị cách ly với đại dương thế giới các hồ siêu mặn được tìm thấy trên mọi châu lục đặc biệt là trong những khu vực khô cằn hay bán khô cằn nhiều loài vi sinh vật và giáp xác phát triển mạnh trong những môi trường có độ mặn cao vốn khắc nghiệt với hầu hết các sinh vật khác một số loài đạt tới trạng thái ngủ khi bị hút hết nước và một số loài đã sống sót trong hơn 250 triệu năm hồ siêu mặn cũng có mức độ đẩy nổi cao do hàm lượng muối làm nước nặng hơn nó làm cho người dễ dàng nổi trên mặt nước với nỗ lực tối thiểu và không có sự trợ giúp của các thiết bị nổi == các hồ siêu mặn trên thế giới == hồ nước mặn nhất trên thế giới là vùng nước mặn nhất trên thế giới là ao gaet ale nằm trong vùng suy thoái danakil ở afar ethiopia nước của ao gaet ale có độ mặn 43% khiến nó trở thành vùng nước mặn nhất trên trái đất tức là mặn gấp 12 lần nước biển trước đây người ta coi hồ nước mặn nhất bên ngoài nam cực là hồ assal sau đó
[ "hồ", "siêu", "mặn", "là", "hồ", "nước", "mặn", "có", "chứa", "hàm", "lượng", "natri", "chloride", "hoặc", "các", "loại", "muối", "khác", "với", "mức", "độ", "mặn", "vượt", "quá", "mức", "của", "nước", "đại", "dương", "3", "5%", "tức", "là", "35", ...
trở thành một cường quốc thế giới về công nghiệp tokyo denki mới đầu gọi hakunetsusha được thành lập vào năm 1890 và là công ty nhật đầu tiên sản xuất bóng đèn nóng sáng công ty này đa dạng hóa và bắt đầu làm những sản xuất tiêu dùng và năm 1899 nó đổi tên thành tokyo denki 東京電器 đông kinh điện khí điện tử tokyo shibaura seisakusho và tokyo denki hợp nhất vào năm 1939 trở thành công ty mới dưới tên tōkyō shibaura denki nó được tên hiệu toshiba không lâu nhưng công ty không đổi tên chính thức thành công ty toshiba đến khi năm 1978 toshiba đã chế tạo nhiều loại thiết bị đầu tiên của nhật bản bao gồm radar 1942 máy tính số tac 1954 máy thu hình bán dẫn và lò vi sóng 1959 điện thoại hình màu 1971 máy xử lý chữ nhật 1978 hệ thống mri 1982 máy tính xách tay 1986 nand eeprom 1991 đĩa dvd 1995 và đĩa hd dvd 2005 == hoạt động == toshiba có trụ sở chính tại minato-ku tokyo nhật bản và có hoạt động trên toàn cầu nó có khoảng 210 000 nhân viên toshiba dược tổ chức thành bốn nhóm thương mại chính nhóm sản phẩm số nhóm thiết bị điện tử nhóm đồ dùng gia dụng và nhóm cơ sở hạ tầng xã hội trong năm tài chính tới ngày 31 tháng 3 năm 2012 toshiba có tổng doanh thu lên đến trong đó 25 2% là từ nhóm sản phẩm số
[ "trở", "thành", "một", "cường", "quốc", "thế", "giới", "về", "công", "nghiệp", "tokyo", "denki", "mới", "đầu", "gọi", "hakunetsusha", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1890", "và", "là", "công", "ty", "nhật", "đầu", "tiên", "sản", "xuất", "bóng", ...
prodasineura incerta là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được pinhey mô tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "prodasineura", "incerta", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "platycnemididae", "loài", "này", "được", "pinhey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
5 và sau đó là chương trình thực tế mới bts in the soop kéo dài từ tuần thứ hai của tháng 8 cho đến tuần thứ ba của tháng 10 vào năm 2021 chương trình đã gián đoạn trong một thời gian ngắn vào đầu tháng 5 đến giữa tháng 6 để đáp ứng các hoạt động quảng bá cho bài hát mới của của nhóm vào thời điểm đó chương trình sẽ tạm thời gián đoạn thứ hai vào tháng 10 để phát sóng mùa 2 của bts in the soop khởi chiếu vào ngày 15 == định dạng == mỗi tập của chương trình đều có các thành viên của bts tham gia với các hoạt động liên quan đến chủ đề của tập thường là dưới dạng trò chơi nhiệm vụ hoặc thử thách với lời hứa về các giải thưởng nếu họ thành công hoặc hình phạt nếu họ thất bại các thành viên giải quyết từng nhiệm vụ với tư cách là một nhóm các đội riêng lẻ hoặc cá nhân nếu được yêu cầu các tập đặc biệt cũng có các hoạt động không cạnh tranh như biểu diễn thời trang và tiểu phẩm hoặc phim truyền hình hầu hết các tập đều được dẫn dắt bởi một mc với một trong những thành viên của nhóm đảm nhiệm vai trò người dẫn chương trình trong ngày và các nhân viên sản xuất hỗ trợ các nhiệm vụ jin và suga là mc thường xuyên nhất — j-hope rm và v
[ "5", "và", "sau", "đó", "là", "chương", "trình", "thực", "tế", "mới", "bts", "in", "the", "soop", "kéo", "dài", "từ", "tuần", "thứ", "hai", "của", "tháng", "8", "cho", "đến", "tuần", "thứ", "ba", "của", "tháng", "10", "vào", "năm", "2021", "chương"...
dendrobium pterocarpum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "dendrobium", "pterocarpum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
hành when love takes over nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu bắt tai của nó cũng như chất giọng mạnh mẽ và đầy cảm xúc của rowland bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm hai đề cử giải grammy cho thu âm nhạc dance xuất sắc nhất và thu âm phối lại xuất sắc nhất phi cổ điển tại lễ trao giải thường niên lần thứ 52 và chiến thắng một giải sau when love takes over cũng tiếp nhận những thành công vượt trội về mặt thương mại đứng đầu các bảng xếp hạng ở hungary ireland ý thụy sĩ và vương quốc anh và lọt vào top 10 ở hầu hết những quốc gia nó xuất hiện bao gồm vươn đến top 5 ở áo bỉ đan mạch pháp đức hà lan na uy tây ban nha và thụy điển tại hoa kỳ mặc dù chỉ đạt vị trí thứ 76 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 nhưng nó đã trở thành đĩa đơn có thứ hạng cao nhất của guetta lúc bấy giờ cũng như của rowland sau bốn năm tính đến nay bài hát đã bán được hơn 5 5 triệu bản trên toàn cầu đồng thời là một trong những đĩa đơn bán chạy nhất năm 2009 video ca nhạc cho when love takes over được đạo diễn bởi jonas åkerlund và ghi hình
[ "hành", "when", "love", "takes", "over", "nhận", "được", "những", "phản", "ứng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "giai", "điệu", "bắt", "tai", "của", "nó", "cũng", "như", "chấ...
a ngo định hướng a ngo có thể là bullet xã a ngo huyện a lưới tỉnh thừa thiên huế bullet xã a ngo huyện đakrông tỉnh quảng trị
[ "a", "ngo", "định", "hướng", "a", "ngo", "có", "thể", "là", "bullet", "xã", "a", "ngo", "huyện", "a", "lưới", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "xã", "a", "ngo", "huyện", "đakrông", "tỉnh", "quảng", "trị" ]
quân đoàn vi áo-hung một trận giao chiến ác liệt đã diễn ra trong màn đêm và kết quả sau cùng là phần lớn quân áo-hung bị giết hoặc phải bỏ chạy quân nga bắt được 4 000 tù binh và chiếm được 20 khẩu pháo tuy nhiên quân nga đã không có được thành công tương tự khi gặp phần còn lại của quân đoàn vi và cuộc tấn công đã phải dừng lại vào ngày 28 tháng 8 khi nghe tin tập đoàn quân số 3 áo-hung buộc phải rút chạy do gặp một lực lượng mạnh hơn conrad dự tính đưa đơn vị của đại công tước joseph ferdinand đến hỗ trợ tập đoàn quân này tuy nhiên cả auffenberg và ferdinand đều phản đối do việc rút lui sẽ diễn ra khó khăn làm tước mất cơ hội chiến thắng của áo-hung mà lại không đến kịp lúc để hỗ trợ tập đoàn quân số 3 conrad sau cùng đã đồng ý chiến sự tiếp tục diễn ra ác liệt tại khu vực trung tâm trong suốt ngày 28 tháng 8 với tình trạng bế tắc tối ngày 28 các sư đoàn của đại công tước joseph ferdinand và quân đoàn xvii xuất hiện tại cánh sườn phía đông đã bị lộ ra của quân nga thiếu tướng lukas sư đoàn trưởng sư đoàn 19 bộ binh áo-hung dẫn quân tấn công vào sườn phía đông quân đoàn v nga không lâu sau đến lượt các sư đoàn của đại công tước ferdinand tấn
[ "quân", "đoàn", "vi", "áo-hung", "một", "trận", "giao", "chiến", "ác", "liệt", "đã", "diễn", "ra", "trong", "màn", "đêm", "và", "kết", "quả", "sau", "cùng", "là", "phần", "lớn", "quân", "áo-hung", "bị", "giết", "hoặc", "phải", "bỏ", "chạy", "quân", "...
el parral là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 121
[ "el", "parral", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "ávila", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2006", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "121" ]
miconia trujillensis là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "miconia", "trujillensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "wurdack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
with driver 378 66 and higher bullet all can do double precision with compute capability 2 0 and higher see cuda === quadro rtx === bullet turing tu10x ampere ga10x microarchitecture == desktop agp == bullet architecture celsius nv1x directx 7 opengl 1 2 1 3 bullet architecture kelvin nv2x directx 8 8 1 opengl 1 3 1 5 pixel shader 1 1 1 3 bullet architecture rankine nv3x directx 9 0a opengl 1 5 2 1 shader model 2 0a bullet architecture curie nv4x directx 9 0c opengl 2 1 shader model 3 0 == desktop pci == bullet architecture rankine nv3x directx 9 0a opengl 1 5 2 1 shader model 2 0a == cho doanh nghiệp nvs == gpu nvidia quadro nvs cung cấp giải pháp đồ họa doanh nghiệp cho các nhà sản xuất máy trạm doanh nghiệp vừa nhỏ và cấp doanh nghiệp các giải pháp máy tính để bàn nvidia quadro nvs cho phép đồ họa đa màn hình cho các doanh nghiệp như thương nhân tài chính bullet architecture celsius nv1x directx 7 opengl 1 2 1 3 bullet architecture kelvin nv2x directx 8 8 1 opengl 1 3 1 5 pixel shader 1 1 1 3 bullet architecture rankine nv3x directx 9 0a opengl 1 5 2 1 shader model 2 0a bullet architecture curie nv4x directx 9 0c opengl 2 1 shader model 3 0 bullet architecture tesla g80+ directx 10 0 opengl 3 3 shader model 4 0 cuda 1 0 or 1 1 opencl 1 1 bullet architecture tesla 2 gt2xx directx 10 1 opengl 3 3 shader model 4 1 cuda 1 2 or 1 3 opencl 1 1 bullet architecture fermi gfxxx directx 11 0 opengl 4 6 shader model 5 0 cuda 2 x opencl 1 1 bullet architecture kepler gkxxx directx 11 2 opengl 4 6 shader model 5 0 cuda 3 x opencl 1 2 vulkan 1 1 bullet architecture maxwell 1 gm1xx directx 12 0 opengl 4 6 shader model
[ "with", "driver", "378", "66", "and", "higher", "bullet", "all", "can", "do", "double", "precision", "with", "compute", "capability", "2", "0", "and", "higher", "see", "cuda", "===", "quadro", "rtx", "===", "bullet", "turing", "tu10x", "ampere", "ga10x", "...
pleurothallis canaligera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "pleurothallis", "canaligera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
onobrychis arnacantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "onobrychis", "arnacantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "boiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
timblin pennsylvania timblin là một thị trấn thuộc quận jefferson tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 157 người == tham khảo == bullet american finder
[ "timblin", "pennsylvania", "timblin", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "jefferson", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "157", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet"...
có thể hữu ích nguy cơ tử vong trong số những người bị ảnh hưởng là dưới 10% nếu cái chết xảy ra nó thường đột ngột và làm ngừng tim mức độ thường xuyên xảy ra căn bệnh là không rõ nam giới bị ảnh hưởng thường xuyên hơn nữ giới những người chết vì tình trạng này thường là nam giới với độ tuổi trung bình là 36 thông thường thực thi pháp luật đã sử dụng kích điện hoặc biện pháp vật lý trong những trường hợp này một tình trạng tương tự đã được mô tả vào những năm 1800 và được gọi là bellia mania thuật ngữ mê sảng không được sử dụng cho đến những năm 1980
[ "có", "thể", "hữu", "ích", "nguy", "cơ", "tử", "vong", "trong", "số", "những", "người", "bị", "ảnh", "hưởng", "là", "dưới", "10%", "nếu", "cái", "chết", "xảy", "ra", "nó", "thường", "đột", "ngột", "và", "làm", "ngừng", "tim", "mức", "độ", "thường", ...
achyronia albens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "achyronia", "albens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
diospyros neglecta là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được f white mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "diospyros", "neglecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "f", "white", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
dyschoriste schiedeana là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "dyschoriste", "schiedeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
đại học tổng hơp zurich và đến năm 1953 ông định cư tại thụy sĩ == phong cách sáng tác == paul hindemith là một trong những nhà soạn nhạc lớn nhất thế kỷ xx ông có nhiều tác phẩm thuộc rất nhiều thể loại thể hiện nhiều phong cách âm nhạc trong các sáng tác thời kỳ đầu sự nghiệp hindemith là một trong những ngọn cờ lãnh đạo trào lưu âm nhạc hiện đại thứ trào lưu âm nhạc có gì đó cực đoan chịu ảnh hưởng không nhỏ của hai trào lưu âm nhạc lớn cấu trúc và biểu hiện về sau ông xa rời những thứ âm nhạc cực đoan tiếp tục đổi mới sáng tạo theo chiều hướng có nội dung và ý nghĩa giáo dục đao đức ông đấu tranh cho âm nhạc 12 cung loại âm nhạc rất phổ biến đầu thế kỷ xx và những biểu hiện xa rời hệ thống đinh thức được vun đắp trong lịch sử âm nhạc châu âu đồng thời ủng hộ việc xích lại người nghệ sĩ với người nghe == các tác phẩm == paul hindemith đã sáng tác 15 tác phẩm âm nhạc sân khấu có thể kể đến tên giết người niềm hy vọng của đàn bà 1921 sancta susana 1921 họa sĩ mathis 1938 sự hài hòa của thế giới 1957 những tác phẩm ballet herodiade 1944 những bản oratorio nổi bật có vĩnh cửu 1931 ba bản cantata bài ca chiến thắng người gác đêm bài ca hy vọng 1953-1955 bốn
[ "đại", "học", "tổng", "hơp", "zurich", "và", "đến", "năm", "1953", "ông", "định", "cư", "tại", "thụy", "sĩ", "==", "phong", "cách", "sáng", "tác", "==", "paul", "hindemith", "là", "một", "trong", "những", "nhà", "soạn", "nhạc", "lớn", "nhất", "thế", ...
gần như luôn hiện diện với đôi cánh dang rộng việc miêu tả sử dụng ba nhân vật này được nhân hóa thỉnh thoảng vẫn xuất hiện trong hầu hết các thời kỳ nghệ thuật hình tượng trưng cho chúa ba ngôi trong đó đức chúa trời cha đang giữ đấng christ bị đóng đinh và đức thánh linh hiện ra như một con chim bồ câu biểu trưng của các vị thánh cơ đốc giáo đã được sử dụng ngay từ những ngày đầu của tôn giáo này mỗi vị thánh công giáo được cho là đã có cả một cuộc đời mẫu mực và các biểu tượng đã được sử dụng để kể những câu chuyện này trong suốt lịch sử của giáo hội theo truyền thống một số vị thánh cơ đốc được biểu thị bằng một biểu tượng hoặc mô típ mang tính biểu tượng gắn liền với cuộc đời của các vị ấy được gọi là thuộc tính hoặc biểu tượng để nhận ra họ việc nghiên cứu những hình tượng này là một phần của hình tượng học trong lịch sử nghệ thuật chúng đặc biệt được sử dụng để những người mù chữ có thể nhận ra một khung cảnh và để tô điểm cho mỗi vị thánh một cái gì đó có cá tính trong nghệ thuật các thuộc tính thường thay đổi theo thời gian hoặc địa lý đặc biệt là giữa cơ đốc giáo phương đông và phương tây các hình ảnh chính thống thường chứa các
[ "gần", "như", "luôn", "hiện", "diện", "với", "đôi", "cánh", "dang", "rộng", "việc", "miêu", "tả", "sử", "dụng", "ba", "nhân", "vật", "này", "được", "nhân", "hóa", "thỉnh", "thoảng", "vẫn", "xuất", "hiện", "trong", "hầu", "hết", "các", "thời", "kỳ", "...
bành vu yến sinh ngày 24 tháng 3 năm 1982 chữ hán 彭于晏 tiếng anh eddie peng là một diễn viên điện ảnh đài loan bành vu yến mang hai quốc tịch đài loan canada anh từng giành nhiều giải thưởng điện ảnh danh giá với loạt tác phẩm nổi tiếng như hoàng phi hồng tử chiến trường thành năm tháng vội vã bản điện ảnh phá phong == tiểu sử == bành vu yến di cư đến canada từ năm 13 tuổi năm 2000 anh tốt nghiệp trung học phổ thông sir winston churchill tại vancouver sau đó anh theo học chuyên ngành kinh tế tại đại học british of columbia dự định ban đầu của anh là trở thành doanh nhân tuy nhiên khi trở về đài loan tham dự lễ tang của bà bành vu yến đã được một đạo diễn phát hiện và mời tham gia bộ phim tomorrow phim 2002 từ đó anh quyết định dừng việc học để tập trung cho sự nghiệp diễn xuất năm 2003 anh giành được vai chính kim thừa thiên trong bộ phim hợp tác giữa đài loan và hàn quốc hương vị tình yêu năm 2004 anh đóng vai đường ngọc trong bộ phim tiên kiếm kỳ hiệp năm 2005 anh đóng 2 bộ phim của đài loan là anh chỉ cần em vai hacker lưu thanh vân và phim chuyện tình bên đại dương xanh vai từ úy sau khi hoàn thành vai diễn dương thất lang trong bộ phim thiếu niên dương gia tướng năm
[ "bành", "vu", "yến", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "3", "năm", "1982", "chữ", "hán", "彭于晏", "tiếng", "anh", "eddie", "peng", "là", "một", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "đài", "loan", "bành", "vu", "yến", "mang", "hai", "quốc", "tịch", "đài", "loan"...
tại trung tâm thử tên lửa musudan ri chdcnd triều tiên đã thử thành công quả tên lửa nodong đầu tiên một ngày cuối tháng 5 2006 vệ tinh gián điệp của mỹ và nhật bản đều chụp được những bức ảnh cho thấy chdcnd triều tiên đang nạp nhiên liệu lỏng vào một quả tên lửa lớn phân tích các dấu hiệu khác liên quan các chuyên gia quân sự mỹ nhật bản và hàn quốc đi đến kết luận rằng chdcnd triều tiên đang chuẩn bị cho một cuộc thử tên lửa vượt đại châu icbm thế hệ mới taepodong-2 được biết taepodong-2 có thể mang đầu đạn hạt nhân có tầm bắn từ 6 000-9 000 km với tầm bắn này tên lửa icbm taepodong-2 đủ sức để công phá các mục tiêu mỹ không chỉ ở khu vực thái bình dương mà cả các thành phố chicago bang illinois hoa kỳ sự thật về năng lực tên lửa của chdcnd triều tiên đến nay thế nào không ai dám nói chắc tuy nhiên có một điều mà ai cũng phải thừa nhận là chdcnd triều tiên đã nhiều lần thử thành công tên lửa taepodong-1 tầm bắn khoảng 2 000 km hơn nữa gần đây phía bình nhưỡng công khai thừa nhận rằng họ đã có một số đầu đạn hạt nhân chdcnd triều tiên bắt đầu quan tâm tới việc chế tạo tên lửa từ những năm 1960 không rõ bằng cách nào những dàn tên lửa scud b do liên xô chế tạo và cung cấp cho ai
[ "tại", "trung", "tâm", "thử", "tên", "lửa", "musudan", "ri", "chdcnd", "triều", "tiên", "đã", "thử", "thành", "công", "quả", "tên", "lửa", "nodong", "đầu", "tiên", "một", "ngày", "cuối", "tháng", "5", "2006", "vệ", "tinh", "gián", "điệp", "của", "mỹ", ...
maradona ghi bàn thắng của thế kỷ và đặt nó ở lối vào của sân vận động về màn trình diễn của maradona tại world cup 1986 ở mexico năm 2014 roger bennett của espn fc mô tả đó là màn trình diễn điêu luyện nhất mà một kỳ world cup từng chứng kiến trong khi kevin baxter của los angeles times gọi đó là một trong số những màn trình diễn cá nhân vĩ đại nhất trong lịch sử giải đấu với steven goff của the washington post thay vào đó gọi màn trình diễn của maradona là một trong những trận đấu hay nhất trong lịch sử giải đấu năm 2002 russell thomas của tờ the guardian mô tả bàn thắng thứ hai của maradona vào lưới anh ở tứ kết world cup 1986 là bàn thắng cá nhân vĩ đại nhất từ trước đến nay trong một bài báo năm 2009 cho cbc sports john molinaro đã mô tả bàn thắng này là bàn thắng vĩ đại nhất từng được ghi trong giải đấu này và có thể là trong toàn bộ lịch sử bóng đá trong một bài báo năm 2018 cho sportsnet ông nói thêm không có cầu thủ nào khác kể cả pelé năm 1958 hay paolo rossi năm 1982 đã thống trị một giải đấu duy nhất như cách maradona đã làm ở mexico ông cũng tiếp tục nói về màn trình diễn của maradona người nghệ sĩ argentina xuất sắc đã một tay mang về cho đất nước
[ "maradona", "ghi", "bàn", "thắng", "của", "thế", "kỷ", "và", "đặt", "nó", "ở", "lối", "vào", "của", "sân", "vận", "động", "về", "màn", "trình", "diễn", "của", "maradona", "tại", "world", "cup", "1986", "ở", "mexico", "năm", "2014", "roger", "bennett", ...
hypena varia là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "hypena", "varia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
xã cashel quận swift minnesota xã cashel là một xã thuộc quận swift tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 174 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "cashel", "quận", "swift", "minnesota", "xã", "cashel", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "swift", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "174", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bulle...
wangelnstedt là một đô thị trong huyện holzminden bang niedersachsen đức đô thị wangelnstedt có diện tích 15 15 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 667 người
[ "wangelnstedt", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "holzminden", "bang", "niedersachsen", "đức", "đô", "thị", "wangelnstedt", "có", "diện", "tích", "15", "15", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", ...
afriberina humaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "afriberina", "humaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gyrtona niveivitta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "gyrtona", "niveivitta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
varanus semiremex là một loài thằn lằn trong họ varanidae loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "varanus", "semiremex", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "varanidae", "loài", "này", "được", "peters", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
eiphosoma nigrovittatum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eiphosoma", "nigrovittatum", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
senecio brunonianus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "senecio", "brunonianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
ophiogomphus severus là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được hagen mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "ophiogomphus", "severus", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "gomphidae", "loài", "này", "được", "hagen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
ultraman z ウルトラマン urutoraman zetto là một bộ phim truyền hình tokusatsu của nhật bản được sản xuất bởi tsuburaya productions đây là phần thứ 32 của ultra series và là phần đầu tiên cho dòng hero thế hệ mới nhằm kỷ niệm 10 năm ultraman zero phim được phát sóng trên tv tokyo từ ngày 20 tháng 6 năm 2020 == nội dung == sau sự hủy diệt của ultraman belial trong ultraman geed devil splinters bị phân tán và biến quái vật thành kẻ điên loạn gây ra sự hỗn loạn trên khắp vũ trụ trong khi các siêu anh hùng chiến đấu để khôi phục lại hòa bình cho thiên hà celebro sử dụng những vật phẩm này trong các kế hoạch đê hèn của mình để tiêu diệt từng hành tinh và bây giờ ác quỷ đó tiếp cận vùng đất ánh sáng theo cách của nó ultraman zero dũng cảm và đệ tử của anh ta ultraman z vào cuối trận chiến khốc liệt z đuổi theo genegarg một mình tiến về trái đất trong khi đó trên trái đất một lực lượng phòng thủ để chống lại sự xuất hiện của quái vật thường ngày lực lượng robot chống quái vật storage được thành lập và tham gia bởi thanh niên máu nóng haruki natsukawa khi một con quái vật từ không gian xâm chiếm trái đất z và haruki có cuộc gặp gỡ định mệnh trong khi celebro bắt đầu lên kế hoạch cho kế hoạch của mình == tập phim
[ "ultraman", "z", "ウルトラマン", "urutoraman", "zetto", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "tokusatsu", "của", "nhật", "bản", "được", "sản", "xuất", "bởi", "tsuburaya", "productions", "đây", "là", "phần", "thứ", "32", "của", "ultra", "series", "và", "l...
onoba leptalea là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae == phân bố == onoba leptalea == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 3 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 50 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 1836 m
[ "onoba", "leptalea", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae", "==", "phân", "bố", "==", "onoba", "leptalea", "==", "miêu", "tả", "==", "độ", "dài", ...
đảng toàn quốc lần thứ xi năm 2011 thí điểm kết nạp chủ doanh nghiệp tư nhân vào đảng thì chủ nhân của giai cấp công nhân ngày nay có thể cũng là đảng viên đảng cộng sản việt nam mà theo điều 4 hiến pháp 1992 là đội tiên phong của giai cấp công nhân việt nam đại biểu trung thành quyền lợi của họ == quan niệm == về phương thức lao động phương thức sản xuất giai cấp công nhân là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là những người lao động không có tư liệu sản xuất phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột về giá trị thặng dư == sứ mệnh lịch sử == === quan điểm === hiện nay cách mạng vô sản trên thế giới chưa chứ dùng không là chưa chính xác theo các nhà cầm quyền và lý luận cánh tả-cộng sản có điều kiện nổ ra nhiều người không vì thế mà nghi ngờ sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân tuy nhiên những nhà kinh điển marx lenin vẫn cho rằng chừng nào mà quan hệ bóc lột vẫn còn thì cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp công nhân lãnh đạo vẫn có cơ hội
[ "đảng", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "xi", "năm", "2011", "thí", "điểm", "kết", "nạp", "chủ", "doanh", "nghiệp", "tư", "nhân", "vào", "đảng", "thì", "chủ", "nhân", "của", "giai", "cấp", "công", "nhân", "ngày", "nay", "có", "thể", "cũng", "là", "đảng...
1925 cho biết chỉ có chừng 120 du khách chọn bà nà để nghỉ ngơi năm 1928 đường lên đỉnh núi được hoàn tất số du khách mới tăng dần đến năm 1937 đã đạt được con số hơn 1 000 người phần lớn là người pháp và quan chức người việt các dịch vụ như điện nước bệnh viện bưu điện ngân hàng khách sạn đã được đưa vào phục vụ du khách bà nà dần trở thành một khu nghỉ dưỡng nổi tiếng không chỉ ở trung kỳ mà ở toàn khu vực đông dương năm 1938 bà nà đã được phòng du lịch đông dương đưa vào tour du lịch 8 ngày bằng xe hơi tuyến sài gòn đà lạt nha trang quy nhơn đà nẵng huế vinh hà nội hải phòng và ngược lại kiệu ghế được xem là một phương tiện di chuyển đầy lý thú và rất điển hình cho du lịch bà nà xưa với lượng du khách ngang với những khu nghỉ mát thời đó như le bockor campuchia mũi saint jacques vũng tàu tam đảo sapa… === thời kì 1945 1975 === sau cách mạng tháng tám năm 1945 bà nà dần vắng bóng người khi pháp quay trở lại xâm lược việt nam lần thứ 2 nhân dân địa phương thực hiện chủ trương tiêu thổ kháng chiến nên đã triệt hạ các công trình xây dựng ở bà nà từ đấy khu nghỉ mát hoang phế dần và bị cây
[ "1925", "cho", "biết", "chỉ", "có", "chừng", "120", "du", "khách", "chọn", "bà", "nà", "để", "nghỉ", "ngơi", "năm", "1928", "đường", "lên", "đỉnh", "núi", "được", "hoàn", "tất", "số", "du", "khách", "mới", "tăng", "dần", "đến", "năm", "1937", "đã", ...
elaeocarpus brunneotomentosus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được weibel mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "elaeocarpus", "brunneotomentosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "weibel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
và hungari các nhà thờ trở nên ngày càng cao trên phương diện kỹ thuật việc sử dụng khung bằng đá đã cho phép các tòa nhà có diện tích rộng và cửa sổ lớn đến thế các cửa sổ ngày càng được mở rộng tới mức choán hết cả bức tường những cột trong bộ xương cửa được dựng bằng đá phần còn lại là thủy tinh cho phép ánh sáng lọt qua bề mặt chiếu sáng vẫn tiếp tục được tăng nhờ sự xuất hiện của một hành lang phía trên chính đường triforium có đoạn được trổ thủng như ở châlons ở metz bề mặt kính đạt tới 6496m² các cửa sổ thêm vào đó còn được trang trí bởi những họa tiết viền mảnh hết sức tinh tế nhưng không làm cản trở ánh sáng cửa sổ hoa hồng rosace được sử dụng rất nhiều trước kia trở thành một yếu tố không thể thiếu trong trang trí nhà thờ đức bà paris hành lang thập giá transept mặt tiền nhà thời strasbourg người ta đã ghi nhận một sự nhất quán về mặt không gian các cột đều được đồng nhất nhiều nhà nguyện ở hai bên sườn cũng cho phép tăng không gian của nhà thời cột trụ là thứ thường được ghép nhiều nhất có nghĩa là xung quanh được bao bởi nhiều cột nhỏ ghép lại tạo thành cụm tương phản với xu hướng cột ghép có một nhóm các nhà thờ chọn cột trụ là khối trụ theo mô phỏng
[ "và", "hungari", "các", "nhà", "thờ", "trở", "nên", "ngày", "càng", "cao", "trên", "phương", "diện", "kỹ", "thuật", "việc", "sử", "dụng", "khung", "bằng", "đá", "đã", "cho", "phép", "các", "tòa", "nhà", "có", "diện", "tích", "rộng", "và", "cửa", "sổ"...
symphyotrichum urophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lindl ex dc g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên
[ "symphyotrichum", "urophyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "lindl", "ex", "dc", "g", "l", "nesom", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trên danh nghĩa là thân vương kitashirakawa yoshihisa trụ trì một thời của chùa kan eiji ở edo đã bỏ chạy lên miền bắc sau khi liên quân satsuma–chōshū tiếp quản thành phố rồi tự xưng là thiên hoàng tobu 東武天皇 với phiên chủ date yoshikuni phiên sendai và phiên chủ uesugi narinori phiên yonezawa là người đứng đầu liên minh dù mang bản chất khác thường liên minh được hình thành từ sự kết hợp của đội quân hiện đại và truyền thống và huy động tổng cộng khoảng 50 000 binh sĩ mặc dù liên minh đã cố gắng hết sức để hỗ trợ phiên aizu 会津藩 aizu không chính thức là một phần của liên minh liên minh kaishō 会庄同盟 ngay cả shōnai 庄内藩 cũng vậy chiến sự đã xảy ra ở vùng đông bắc nhật bản từ tháng 7 cho đến tháng 8 tuy phiên nagaoka tỏ ra thiện chiến nhưng kết cuộc vẫn bị quan quân đè bẹp tháng 9 đến phiên aizu hàng phục cả vùng đông bắc chịu sự áp chế của quan quân liên minh chính thức giải thể == nguyên nhân thất bại == dù liên minh là một bước đi táo bạo sáng tạo kết hợp đạo quân của hàng chục phiên trấn nhưng nó không thể hoạt động hoàn toàn như một đạo quân gắn kết duy nhất chưa kể trang bị vũ khí không đồng đều tin thần chiến đấu thấp thiếu sự chỉ huy thống nhất cùng với sự thất bại của hai phiên sendai và aizu
[ "trên", "danh", "nghĩa", "là", "thân", "vương", "kitashirakawa", "yoshihisa", "trụ", "trì", "một", "thời", "của", "chùa", "kan", "eiji", "ở", "edo", "đã", "bỏ", "chạy", "lên", "miền", "bắc", "sau", "khi", "liên", "quân", "satsuma–chōshū", "tiếp", "quản", ...
aeroflot công ty hàng không nga aeroflot tiếng nga аэрофлот — российские авиалинии aeroflot — rossijskie avialinii hay aeroflot аэрофлот nghĩa là phi đội là công ty hàng không quốc gia nga và là hãng vận chuyển lớn nhất nước nga hãng có trụ sở tại moskva và điều hành các tuyến bay chở khách nội địa và quốc tế tới gần 90 thành phố tại 47 quốc gia sân bay chính là sân bay quốc tế sheremetyevo moskva hãng là một thành viên của liên minh skyteam đây cũng từng là công ty hàng không quốc tế của liên bang xô viết và từng là hãng hàng không lớn nhất thế giới các trụ sở hãng gần aerostar hotel trung tâm moskva trước khi nga tấn công ukraine năm 2022 hãng đã bay đến 146 điểm đến ở 52 quốc gia số lượng điểm đến đã giảm đáng kể sau khi nhiều nước cấm máy bay nga kể từ ngày 8 tháng 3 năm 2022 aeroflot chỉ bay đến các điểm đến ở nga và belarus == lịch sử == năm 1921 một thời gian ngắn sau khi nội chiến nga chấm dứt chính phủ mới đã thành lập cơ quan quản lý phi đội hàng không dân dụng để giám sát các dự án vận tải hàng không mới một trong những hoạt động đầu tiên của nó là hỗ trợ thành lập deutsch-russische luftverkehrs deruluft một công ty liên doanh đức-nga cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không từ nga sang phương tây dịch vụ bay trong
[ "aeroflot", "công", "ty", "hàng", "không", "nga", "aeroflot", "tiếng", "nga", "аэрофлот", "—", "российские", "авиалинии", "aeroflot", "—", "rossijskie", "avialinii", "hay", "aeroflot", "аэрофлот", "nghĩa", "là", "phi", "đội", "là", "công", "ty", "hàng", "không...
dimorphanthera kempteriana là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "dimorphanthera", "kempteriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
nguyễn văn bổng trung tướng nguyễn văn bổng sinh năm 1966 là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng hiện đang giữ chức bí thư đảng ủy chính ủy quân chủng hải quân == thân thế và binh nghiệp == ông sinh năm 1966 quê ở tòng bạt ba vì hà nội trước năm 2015 ông là phó cục trưởng cục tổ chức tổng cục chính trị năm 2015 ông được bổ nhiệm giữ chức chính ủy quân đoàn 1 năm 2016 ông được bổ nhiệm giữ chức cục trưởng cục tổ chức tổng cục chính trị năm 2017 ông được bổ nhiệm giữ chức chánh văn phòng quân ủy trung ương bộ quốc phòng ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại quyết định 1968 qđ-ttg thủ tướng chính phủ nguyễn xuân phúc bổ nhiệm trung tướng nguyễn văn bổng chánh văn phòng bộ quốc phòng giữ chức vụ bí thư đảng ủy chính ủy quân chủng hải quân thay chuẩn đô đốc phạm văn vững nghỉ chữa bệnh ngày 05 tháng 8 năm 2020 tại đại hội đại biểu đảng bộ quân chủng hải quân lần thứ xiii nhiệm kỳ 2020-2025 ông được ban chấp hành đảng bộ quân chủng nhiệm kỳ 2020-2025 tín nhiệm bầu tiếp tục giữ chức vụ bí thư đảng ủy quân chủng
[ "nguyễn", "văn", "bổng", "trung", "tướng", "nguyễn", "văn", "bổng", "sinh", "năm", "1966", "là", "một", "sĩ", "quan", "cấp", "cao", "trong", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "hàm", "trung", "tướng", "hiện", "đang", "giữ", "chức", "bí", "thư...
Theo Lịch triều hiến chương loại chí, Mạc Đĩnh Chi là người làng Lũng Động, huyện Chí Linh, Hải Đông (tỉnh Hải Dương hiện nay), tổ tiên là Mạc Hiển Tích đỗ khoa Thái học sinh năm Bính Dần đời vua Lý Nhân Tông. . Ông thông minh hơn người, nhưng tướng mạo xấu xí.
[ "Theo", "Lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí,", "Mạc", "Đĩnh", "Chi", "là", "người", "làng", "Lũng", "Động,", "huyện", "Chí", "Linh,", "Hải", "Đông", "(tỉnh", "Hải", "Dương", "hiện", "nay),", "tổ", "tiên", "là", "Mạc", "Hiển", "Tích", "đỗ", ...
plagiohammus emanon là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "plagiohammus", "emanon", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
2019 thông qua kênh twitter của nhóm jellyfish entertainment đã thông báo về sự trở lại verivery với mini album thứ 2 mang tên veri-able ngày 19 tháng 4 năm 2019 jellyfish entertainment công bố showcase comeback của nhóm có tựa đề verivery 2nd mini album [veri-able] showcase ghi hình trực tiếp tại yes24 live hall vào ngày 24 tháng 4 đồng thời mini album của nhóm với ca khúc chủ đề from now 딱 잘라서 말해 sẽ được phát hành vào 6h kts 4h vn ngày 1 tháng 5 năm 2019 verivery tham gia vào ca khúc ost magic hour của trinityace ca khúc đã được phát hành dưới dạng nhạc số và cũng là ca khúc ost đầu tiên trong sự nghiệp của verivery ngày 18 tháng 5 năm 2019 verivery tham gia kcon japan 2019 đây là lịch trình nước ngoài đầu tiên của nhóm kể từ sau khi debut ngày 29 tháng 5 năm 2019 verivery tham gia biểu diễn tại hallyun popfest 2019 ở singapore ngày 31 tháng 5 năm 2019 verivery chính thức kết thúc quảng bá album veri-able với buổi công chiếu mv from now diy ver vào ngày 31 tháng 7 nhóm đã phát hành album đơn đầu tiên veri-chill và đĩa đơn chủ đạo tag tag tag === 2020 face it series road to kingdom === vào ngày 7 tháng 1 verivery phát hành vở kịch mở rộng thứ ba face me và đĩa đơn chủ đạo lay back ep đánh dấu là loạt phim đầu tiên của bộ ba face it vào ngày 20
[ "2019", "thông", "qua", "kênh", "twitter", "của", "nhóm", "jellyfish", "entertainment", "đã", "thông", "báo", "về", "sự", "trở", "lại", "verivery", "với", "mini", "album", "thứ", "2", "mang", "tên", "veri-able", "ngày", "19", "tháng", "4", "năm", "2019", ...
xyris atrata là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được malme miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "xyris", "atrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "họ", "hoàng", "đầu", "loài", "này", "được", "malme", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
aulacophora cucullata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được blackburn miêu tả khoa học năm 1896
[ "aulacophora", "cucullata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "blackburn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
tu viện dòng thánh phaolô thành chartres sài gòn tu viện dòng thánh phaolô là một nữ tu viện thuộc dòng thánh phaolô thành chartres nằm ở số 4 đường tôn đức thắng quận 1 thành phố hồ chí minh tu viện do nguyễn trường tộ thiết kế mang phong cách kiến trúc cổ điển pháp chủ yếu do các binh lính khi đó xây dựng và hoàn thành ngày 10 tháng 8 năm 1864 đây được xem là công trình kiến trúc kiên cố đầu tiên do một kiến trúc sư người việt thiết kế nhà nguyện chính của tu viện được trang trí công phu trần cao gốm nhiều múi cong các cửa ở bên cũng có các bức phù điêu hoa văn tu viện chỉ có các sinh hoạt tôn giáo nội bộ dành cho các nữ tu nhưng có thánh lễ duy nhất dành cho giáo dân vào lúc 7 giờ 30 sáng chúa nhật == tham khảo == bullet địa điểm tham quan ở quận 1 bullet dòng thánh phaolô thành chartres mừng 150 năm hiện diện tại việt nam
[ "tu", "viện", "dòng", "thánh", "phaolô", "thành", "chartres", "sài", "gòn", "tu", "viện", "dòng", "thánh", "phaolô", "là", "một", "nữ", "tu", "viện", "thuộc", "dòng", "thánh", "phaolô", "thành", "chartres", "nằm", "ở", "số", "4", "đường", "tôn", "đức", ...
pyracantha rogersiana là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được a b jacks bean miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "pyracantha", "rogersiana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "a", "b", "jacks", "bean", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
hình hoạt hình bullet ploey you never fly alone lói þú flýgur aldrei einn ploey bay đi đừng sợ 2018 bullet pororo the little penguin chú chim cánh cụt pororo 2003 nay phim truyền hình hoạt hình bullet rio 2011 bullet rio 2 2014 bullet storks tiểu đội cò bay 2016 bullet surf’s up cánh cụt lướt ván 2007 bullet surf s up 2 wavemania cánh cụt lướt ván phần 2 2017 bullet the angry birds movie 2016 bullet the angry birds movie 2 2019 bullet the penguins of madagascar 2008 2015 phim truyền hình hoạt hình bullet valiant biệt đội bồ câu 2005 bullet zambezia thành phố của các loài chim 2012 === âm nhạc === bullet bồ câu ơi nguyễn văn chung bullet chickens цыплята a filippenko do nhạc sĩ việt anh viết lời việt với tự đề đàn gà con bullet chim chích bông văn dung phổ nhạc theo bài thơ cùng tên của nguyễn viết bình bullet chim chích chòe đức quỳnh bullet chim chốc mào trần xuân tiến bullet chim vành khuyên hoàng vân bullet chú chim đánh thức nguyễn tiến nghĩa bullet chú trống choai thanh tuyền bullet chú vịt con triệu ngọc huyền bullet con chim non lý trọng bullet đàn gà trong sân nguyễn văn hiên bullet em như chim bồ câu trắng trần ngọc bullet gà gáy le te dân ca cống khao bullet se sẻ ngoan trần xuân tiến bullet một con vịt kim duyên bullet như con chim sẻ lương bằng vinh bullet như đàn cò trắng nguyễn ngọc thiện === thơ === bullet chim chích bông nguyễn viết bình bullet đàn gà con phạm hổ bullet tiếng chim chích chòe trần đăng khoa === tranh === bullet
[ "hình", "hoạt", "hình", "bullet", "ploey", "you", "never", "fly", "alone", "lói", "þú", "flýgur", "aldrei", "einn", "ploey", "bay", "đi", "đừng", "sợ", "2018", "bullet", "pororo", "the", "little", "penguin", "chú", "chim", "cánh", "cụt", "pororo", "2003", ...
chrysosplenium iowense là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "chrysosplenium", "iowense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
sĩ phẫu thuật thú y hàng năm để kiểm tra sức khỏe và tiêm phòng == nổi tiếng == là ngôi nhà của đại học st andrew st andrew có một lượng lớn khách du lịch và sinh viên đã gặp hamish trong suốt những năm qua hamish đã có một vài điểm thường xuyên nơi nó ở đó cả ngày đây chủ yếu là các doanh nghiệp địa phương gần nhà thờ holy trinity và quảng trường nhà thờ ở st andrew việc tạo ra một tài khoản facebook hamish mc hamish với các thông điệp trong nhân vật được cho là do con mèo sáng tác đã nâng sự nổi tiếng của nó lên cao hơn mèo hamish có gần 5000 bạn bè trên facebook và khách đến thị trấn đặc biệt tìm kiếm nó để được chụp ảnh cùng một cửa hàng sách địa phương có phần giới thiệu hamish với sách dạy nấu ăn cho cá và tiểu thuyết có hình mèo sự quan tâm được tạo ra bởi du khách sinh viên và thị trấn đã dẫn đến việc xuất bản một cuốn sách về các hoạt động hàng ngày của mèo hamish hamish mc hamish của st andrew cool cat about town được viết bởi susan mcmullan vào tháng 1 năm 2014 hamish bị hai con chó đuổi theo và trốn thoát bằng cách trèo lên một cái cây sau đó nó được các sinh viên của trường đại học và nhân viên của dynamic hair một thợ làm tóc mà nó thường lui
[ "sĩ", "phẫu", "thuật", "thú", "y", "hàng", "năm", "để", "kiểm", "tra", "sức", "khỏe", "và", "tiêm", "phòng", "==", "nổi", "tiếng", "==", "là", "ngôi", "nhà", "của", "đại", "học", "st", "andrew", "st", "andrew", "có", "một", "lượng", "lớn", "khách", ...
do không có khả năng chuyển về chế độ thực mà không cần thiết lập lại bộ xử lý đã làm cho nó khó được sử dụng rộng rãi thêm vào đó việc bị cản trở bởi thực tế là chỉ cho phép truy cập bộ nhớ trong các phân đoạn 16 bit thông qua bốn thanh ghi phân đoạn nghĩa là chỉ có 4*2 bytes tương đương 256 kilobytes có thể được truy cập tại một thời điểm bởi vì việc thay đổi đăng ký phân đoạn trong chế độ bảo vệ đã khiến bộ mô tả phân đoạn 6 byte được nạp vào cpu từ bộ nhớ hướng dẫn tải đăng ký phân đoạn mất hàng chục chu trình xử lý làm cho nó chậm hơn nhiều so với 8086 do đó chiến lược của phân khúc máy tính địa chỉ nhanh chóng để truy cập các cấu trúc dữ liệu lớn hơn 128 kilobytes kích thước kết hợp của hai đoạn dữ liệu trở nên không thực tế ngay cả đối với vài lập trình viên đã nắm vững nó trên 8086 8088 286 duy trì khả năng tương thích ngược với tiền thân của nó 8086 bằng cách bước đầu vào chế độ thực khi khởi động chế độ thực có chức năng hầu như giống với 8086 cho phép phần lớn các phần mềm 8086 hiện có chạy không được sửa đổi trên 286 mới hơn chế độ thực cũng được sử dụng như một chế độ cơ bản hơn trong đó chế độ
[ "do", "không", "có", "khả", "năng", "chuyển", "về", "chế", "độ", "thực", "mà", "không", "cần", "thiết", "lập", "lại", "bộ", "xử", "lý", "đã", "làm", "cho", "nó", "khó", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "thêm", "vào", "đó", "việc", "bị", "cản", ...
những cái hố tiểu thuyết những cái hố được xuất bản năm 1998 và đã được giải thưởng newbery-bởi tác giả louis sachar nó còn được chuyển thể thành bộ phim những cái hố phim bởi chi nhánh walt disney pictures của hãng walt disney bộ phim đã thành công lớn gồm những ngôi sao điện ảnh như shia lebeouf sigourney weaver jon voight và tim blake nelson trong năm 2006 sachar xuất bản những bước đi nhỏ tiểu thuyết là cuốn truyện gần giống như tập hai của những cái hố nhưng chỉ nói riêng về nhân vật armpit là người bạn của nhân vật chính trong những cái hố stanley == cốt truyện == stanley yelnats iv là một chàng trai trẻ phải gánh chịu nhiều điều xui xẻo từ ông cố tổ của cậu vì ông cố tổ của cậu tên stanley yelnat đã không giữ lời hứa của mình với một người đàn bà người gypsy thuộc ấn độ tên madame zeroni tuy không cố tình nhưng ông đã phải gánh chịu lời nguyền không chỉ cho ông mà còn cho những hậu thế của ông đến muôn đời khi một đôi giày của cầu thủ bóng chày nổi tiếng từ đâu rơi trúng stanley vì thế cậu bị mọi người nghĩ là ăn cắp cái giày có giá trị rất cao dùng để bán và sau đó dùng từ thiện cho những người vô gia cư vì vậy cậu được chọn vô tù hoặc đi cắm trại ở trại hồ xanh nhưng không hề có
[ "những", "cái", "hố", "tiểu", "thuyết", "những", "cái", "hố", "được", "xuất", "bản", "năm", "1998", "và", "đã", "được", "giải", "thưởng", "newbery-bởi", "tác", "giả", "louis", "sachar", "nó", "còn", "được", "chuyển", "thể", "thành", "bộ", "phim", "những"...
khu vực tiếng anh sản xuất các chương trình tin tức địa phương của riêng họ và các chương trình thể thao và các vấn đề thời sự khác năm 2017 bbc ấn độ đã bị cấm trong khoảng thời gian 5 năm kể từ khi có hiệu lực bao gồm tất cả các công viên quốc gia và các khu bảo tồn ở ấn độ sau khi rút giấy phép phát thanh truyền hình từ cgtn vào ngày 4 tháng 2 năm 2021 của ofcom trung quốc đã cấm bbc news phát sóng tại trung quốc bbc là một tập đoàn bán tự quản được ủy quyền bởi hoàng gia khiến nó hoạt động độc lập với chính phủ anh phía không có quyền lực nào để bổ nhiệm hoặc loại bỏ tổng giám đốc của bbc và yêu cầu công ty tự động báo cáo cho mình tuy nhiên giống như đối với tất cả các hãng truyền thông lớn trên thế giới nó đã bị buộc tội đưa tin tức sai lệch chính trị từ khắp cả trong vương quốc anh và nước ngoài trong đó có việt nam == truyền thông phát sóng == === truyền hình === bbc news chịu trách nhiệm về các chương trình tin tức và nội dung tài liệu về các kênh truyền hình chung của bbc cũng như phủ sóng tin tức trên kênh bbc news channel tại nước anh và 22 giờ lập trình cho kênh bbc world news của tổng công ty sự phát sóng của bbc parliament được
[ "khu", "vực", "tiếng", "anh", "sản", "xuất", "các", "chương", "trình", "tin", "tức", "địa", "phương", "của", "riêng", "họ", "và", "các", "chương", "trình", "thể", "thao", "và", "các", "vấn", "đề", "thời", "sự", "khác", "năm", "2017", "bbc", "ấn", "độ...
nhà đã được sửa chữa các thầy tu vẫn là một phần của tu viện lãnh thổ tokwon chuyển đến hàn quốc và thành lập tu viện waegwan vào năm 1952 khoảng năm 1980 một ký túc xá bốn tầng được xây dựng cho mục đích sinh sống của sinh viên nước ngoài hiện nay đại học nông nghiệp wonsan là trường đại học nông nghiệp lớn nhất ở bắc triều tiên == giáo dục == sinh viên tại đại học nông nghiệp wonsan học theo hệ tư tưởng juche tại trường đại học sinh viên học về nông nghiệp kinh tế quản lý nông nghiệp khoa học thú y chăn nuôi sinh học nông nghiệp trồng cây ăn quả khoa học địa chất khoáng sản và các lĩnh vực liên quan đến nông nghiệp khác đại học nông nghiệp wonsan cung cấp chương trình học năm năm sinh viên nước ngoài có thể nộp đơn vào trường và nếu được chấp nhận họ được dạy tiếng triều tiên cho đến khi họ có thể hòa nhập với các sinh viên bình thường == các khoa == khuôn viên của đại học nông nghiệp wonsan bao gồm tòa nhà giảng đường số 1 và tòa nhà giảng đường số 2 thư viện tòa nhà hành chính ký túc xá trang trại thực hành thu nhỏ và một nhà kính mà kim jong-il từng đứng nhà kính có hình tam giác màu đỏ đánh dấu vị trí kim jong-il đứng và ông cũng được biết là thường xuyên đến thăm trường khu vực xung quanh sân
[ "nhà", "đã", "được", "sửa", "chữa", "các", "thầy", "tu", "vẫn", "là", "một", "phần", "của", "tu", "viện", "lãnh", "thổ", "tokwon", "chuyển", "đến", "hàn", "quốc", "và", "thành", "lập", "tu", "viện", "waegwan", "vào", "năm", "1952", "khoảng", "năm", "...
alternanthera ramosissima là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được mart chodat hassl mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "alternanthera", "ramosissima", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "mart", "chodat", "hassl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
người mỹ gốc ý là một thuật ngữ dùng để chỉ một công dân của hoa kỳ có sắc tộc gốc ý cũng có thể đề cập đến mỹ và ý quốc tịch kép người những người ý tại hoa kỳ bốn người nhập cư châu âu một trong những nhóm dân tộc dân số lớn thứ bảy chỉ đứng sau đức ireland châu phi anh tây ban nha và latinh == tổng quát == từ 1820 đến 2004 khoảng 5 5 triệu người ý đã di cư sang hoa kỳ số lượng người nhập cư tăng đột biến nhất xảy ra trong khoảng từ 1880 đến 1920 với tổng số hơn 4 triệu người ý đến hoa kỳ 80% người nhập cư ý đến từ miền nam nước ý đặc biệt là từ sicilia campania abruzzo và calabria những vùng nông nghiệp ý này chính phủ ý thống nhất ban đầu khuyến khích nông dân không có đất để giảm bớt áp lực cho miền nam ở hoa kỳ hầu hết người ý bắt đầu các kỹ năng sống mới của họ những người lao động chân tay tập trung ở các thành phố phía đông và nghề nghiệp chủ yếu là các trại khai thác và nông nghiệp từ năm 1890 đến 1910 người ý dần dần bắt đầu leo ​​từ trình độ kinh tế cấp thấp lên mức trung bình quốc gia vào năm 1970 với mức sống quốc gia đến năm 1990 hơn 65% người mỹ gốc ý chủ yếu tham gia quản lý hoặc
[ "người", "mỹ", "gốc", "ý", "là", "một", "thuật", "ngữ", "dùng", "để", "chỉ", "một", "công", "dân", "của", "hoa", "kỳ", "có", "sắc", "tộc", "gốc", "ý", "cũng", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "mỹ", "và", "ý", "quốc", "tịch", "kép", "người", "nhữn...
nyctemera gigantea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "nyctemera", "gigantea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
scorzonera cana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c a mey o hoffm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "scorzonera", "cana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "a", "mey", "o", "hoffm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
cyphon longiusculus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được nyholm miêu tả khoa học năm 1970
[ "cyphon", "longiusculus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "nyholm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]
leonardo infante khu tự quản leonardo infante là một khu tự quản thuộc bang guárico venezuela thủ phủ của khu tự quản leonardo infante đóng tại valle de la pascua khự tự quản leonardo infante có diện tích 10613 km2 dân số theo điều tra dân số ngày 21 tháng 10 năm 2001 là 101974 người
[ "leonardo", "infante", "khu", "tự", "quản", "leonardo", "infante", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "bang", "guárico", "venezuela", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "leonardo", "infante", "đóng", "tại", "valle", "de", "la", "pascua", "kh...
sultan bin abdul-aziz al saud sultan al-khair 1924 hoặc 30 tháng 12 năm 1930 30 10 1930 21 hoặc 22 10 2010 tại thành phố new york là thái tử ả rập xê út tháng 10 năm 2011 sultan bin abdul-aziz al saud là phó thủ tướng và bộ trưởng bộ quốc phòng và hàng không ả rập xê út ông là một trong những sudairi bảy sultan từng là người đứng đầu trong thứ tự thừa kế saudi sultan sinh ra tại riyadh nguồn phương tây tuyên bố ông đã được sinh ra vào năm 1924 ông là con trai thứ 15 của vua abdul-aziz và mẹ là công chúa hassa al-sudairi 1910-2003 sultan cùng với nhiều anh em của mình đã được giáo dục về tôn giáo văn hóa hiện đại và ngoại giao tại triều đình ông trở thành thống đốc riyadh vào năm 1947 năm 1947 ông giám sát xây dựng aramco của liên kết đường sắt của vương quốc giữa dammam và riyadh ông trở thành bộ trưởng bộ nông nghiệp trong năm 1953 và bộ trưởng bộ giao thông vào năm 1988
[ "sultan", "bin", "abdul-aziz", "al", "saud", "sultan", "al-khair", "1924", "hoặc", "30", "tháng", "12", "năm", "1930", "30", "10", "1930", "21", "hoặc", "22", "10", "2010", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "là", "thái", "tử", "ả", "rập", "xê", "...
lepthyphantes magnesiae là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lepthyphantes lepthyphantes magnesiae được paolo marcello brignoli miêu tả năm 1979
[ "lepthyphantes", "magnesiae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lepthyphantes", "lepthyphantes", "magnesiae", "được", "paolo", "marcello", "brignoli", "miêu", "tả", "năm", "1979" ]
đạo lão và đạo phật nhưng trước khi mất đã cải sang đạo tin lành và được rửa tội bởi mục sư thi ngọc kỳ rev canon george samuel zimmern là bên thông gia nhà con rể la văn cẩm ngày 26 tháng 4 năm 1956 ông hà đông qua đời tại hồng kông hưởng thọ 93 tuổi những người nổi tiếng về chính trị lẫn kinh doanh đều bày tỏ lời chia buồn bao gồm tưởng trung chính tổng thống trung hoa dân quốc sau đó là thống đốc hồng kông alexander grantham ngày 2 tháng 5 cùng năm ông được chôn cất tại nghĩa trang công giáo loan tể hồng kông
[ "đạo", "lão", "và", "đạo", "phật", "nhưng", "trước", "khi", "mất", "đã", "cải", "sang", "đạo", "tin", "lành", "và", "được", "rửa", "tội", "bởi", "mục", "sư", "thi", "ngọc", "kỳ", "rev", "canon", "george", "samuel", "zimmern", "là", "bên", "thông", "g...
hồ büyükçekmece là một hồ được hình thành tại điểm cửa sông mà sông karasudere chảy vào biển marmara == vị trí địa lý == hồ büyükçekmece nằm ở phía nam của huyện çatalca phía tây của thành phố istanbul thổ nhĩ kỳ cách hồ küçükçekmece tại bờ phía bắc của hồ có sân bay istanbul hezarfen diện tích của hồ büyükçekmece là chiều dài của hồ là và rộng là sau khi được công trình thủy lợi nhà nước state hydraulic works trực thuộc bộ môi trường và lâm nghiệp thổ nhĩ kỳ mở rộng thêm thì độ sâu tối đa của hồ là == tổng quan == hồ büyükçekmece được sử dụng như một hồ chứa nước ngọt nguồn nước ngọt của hồ büyükçekmece được cung cấp chủ yếu bởi sông karasudere trong quá trình chảy từ huyện çatalca ra biển marmara sông karasudere đã tạo thành những bãi cạn hồ büyükçekmece có một chiếc cầu vòm dài và rộng được đặt tên theo kiến trúc sư nổi tiếng dưới thời đế quốc ottoman mimar sinan ngoài ra hồ còn có một đập nước được xây dựng vào năm 1988 == hệ thực vật và động vật == hiện nay số lượng các loài cá quan sát được trong hồ đã suy giảm nghiêm trọng phân nửa từ 30 loài trong quá khứ xuống còn 15 loài năm 1989 hiệp hội các tổ chức phi chính phủ quốc tế ingo về bảo tồn đa dạng sinh học chim và môi trường sống của chúng đã tuyên
[ "hồ", "büyükçekmece", "là", "một", "hồ", "được", "hình", "thành", "tại", "điểm", "cửa", "sông", "mà", "sông", "karasudere", "chảy", "vào", "biển", "marmara", "==", "vị", "trí", "địa", "lý", "==", "hồ", "büyükçekmece", "nằm", "ở", "phía", "nam", "của", ...
sân bay cà mau là một sân bay nội địa nằm ở thành phố cà mau tỉnh cà mau một tỉnh cực nam của việt nam == vị trí == sân bay cà mau thuộc địa phận phường 6 thành phố cà mau tỉnh cà mau phía tây cách trung tâm thành phố cà mau khoảng 3 km phía đông cách biển khoảng 45 km từ quốc lộ 1 đường lý thường kiệt vào đến sân bay 100 m tọa độ sân bay hệ wgs-84 9° 10’ 38 956’’n 105° 10’ 33 476’’e == đặc điểm == cảng hàng không cà mau là sân bay vệ tinh trực thuộc cụm cảng hàng không miền nam đây là sân bay hàng không dân dụng cấp 3c có khả năng tiếp nhận các loại máy bay như atr-72 an-2 mi-17 kingair b200 và các loại máy bay khác có trọng tải cất cánh tương đương == lịch sử == sân bay cà mau được xây dựng từ thời pháp còn gọi là phi trường moranc tại thị trấn quản long tỉnh an xuyên nay là tỉnh cà mau khi đó đường hạ cất cánh dài 400 mét rộng 16 mét tháng 6 năm 1962 sân bay này được thiết kế lại với quy mô là 1 sân bay hạng g diện tích sân bay là 91 61 hecta đường hạ cất cánh dài 1050 mét rộng 30 mét với mục đích phục vụ cho quân lực việt nam cộng hoà và không lực hoa kỳ với các loại máy bay như trực thăng l19 ov10 dakota c130 lên xuống sau khi
[ "sân", "bay", "cà", "mau", "là", "một", "sân", "bay", "nội", "địa", "nằm", "ở", "thành", "phố", "cà", "mau", "tỉnh", "cà", "mau", "một", "tỉnh", "cực", "nam", "của", "việt", "nam", "==", "vị", "trí", "==", "sân", "bay", "cà", "mau", "thuộc", "địa...
spaniocentra apatella là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "spaniocentra", "apatella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]