text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cyrtopogon culminum là một loài ruồi trong họ asilidae cyrtopogon culminum được bigot miêu tả năm 1885
[ "cyrtopogon", "culminum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cyrtopogon", "culminum", "được", "bigot", "miêu", "tả", "năm", "1885" ]
anh đã nộp thông báo về ý định khởi kiện khu học chánh vì thương tích cá nhân để trang trải chi phí liên quan đến sự phục hồi của anh một số người sống sót sau vụ nổ súng cả giáo viên và học sinh đã phải vật lộn với cảm giác tội lỗi của người sống sót và các triệu chứng khác của rối loạn căng thẳng sau chấn thương ptsd vào ngày 17 tháng 3 năm 2019 sau kỷ niệm đầu tiên của vụ nổ súng một người sống sót 19 tuổi đã mất người bạn của mình là poll pollack năm trước đã tự sát sau khi phải vật lộn để học đại học cô ấy đã rất sợ hãi khi ở trong một lớp học và cũng đã được điều trị cho tội lỗi và ptsd của người sống sót chưa đầy một tuần sau một cậu bé 16 tuổi sống sót sau vụ nổ súng đã chết vì tự tử rõ ràng == nghi phạm == nghi phạm được xác định là nikolas jacob cruz sinh 24 tháng 9 1998 tại margate quận broward florida là một cựu học sinh của trường marjory stoneman douglas == dư luận == === học sinh phản ứng === ngay sau vụ tấn công một số học sinh sống sót đã chỉ trích các phản ứng yêu cầu các chính trị gia phải làm mọi thứ để ngăn không cho trẻ em tiếp tục chết trong các vụ xả súng hơn là chỉ chia buồn một số học sinh này
[ "anh", "đã", "nộp", "thông", "báo", "về", "ý", "định", "khởi", "kiện", "khu", "học", "chánh", "vì", "thương", "tích", "cá", "nhân", "để", "trang", "trải", "chi", "phí", "liên", "quan", "đến", "sự", "phục", "hồi", "của", "anh", "một", "số", "người", ...
patrik abrahám sinh ngày 10 tháng 12 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá slovakia thi đấu cho fc nitra ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp == === spartak myjava === abrahám ra mắt chuyên nghiệp cho spartak myjava trước fc vion zlaté moravce ngày 16 tháng 7 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet spartak myjava bullet eurofotbal bullet futbalnet
[ "patrik", "abrahám", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "12", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "slovakia", "thi", "đấu", "cho", "fc", "nitra", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "spartak", "myjava", ...
như vậy nahs có nhiệt độ nóng chảy khá thấp vào khoảng 350 ℃ thêm vào dạng khan đã đề cập ở trên nó có thể tồn tại ở hai dạng hydrat hóa nahs·2ho và nahs·3ho ba dạng này đều không màu và có tính chất tương tự nhau nhưng không y hệt nhau == điều chế == phương pháp tổng hợp trong phòng thí nghiệm là xử lý natri metoxit naome với hydro sulfide trong công nghiệp naoh dùng thay cho naome chất lượng của nahs có thể được thử nghiệm bằng cách chuẩn độ iod nhờ khả năng khử của hs để khử i == ứng dụng == hàng ngàn tấn nahs được sản xuất hàng năm ứng dụng chính của nó là trong sản xuất giấy như là một hóa chất cung cấp lưu huỳnh cho quy trình kraft như một chất tuyển nổi trong các mỏ đồng nơi nó được dùng để hoạt hóa các oxit khoáng vật và trong công nghiệp da để loại bỏ lông ra khỏi da sống
[ "như", "vậy", "nahs", "có", "nhiệt", "độ", "nóng", "chảy", "khá", "thấp", "vào", "khoảng", "350", "℃", "thêm", "vào", "dạng", "khan", "đã", "đề", "cập", "ở", "trên", "nó", "có", "thể", "tồn", "tại", "ở", "hai", "dạng", "hydrat", "hóa", "nahs·2ho", ...
tăng corticosterone trong giai đoạn đầu làm ảnh hưởng đến chức năng nhận thức của chim giải quyết vấn đề liên kết cue thị giác với thức ăn v v phản ứng của cha mẹ đối với gà con tăng ăn xin là để tăng thời gian tìm thức ăn điều này khiến tổ gà con không được bảo vệ để tăng thời gian để chống lại điều này trong thời gian thiếu lương thực kéo dài một số loài gà con có thể ức chế hoạt động của corticosterone và do đó làm giảm các tác động tiêu cực làm tăng corticosterone == ảnh hưởng đến trí nhớ == corticosterone có nhiều tác dụng đối với trí nhớ những tác động chính được nhìn thấy thông qua tác động của căng thẳng lên ký ức cảm xúc cũng như trí nhớ dài hạn ltm với những ký ức cảm xúc corticosterone phần lớn liên quan đến nhận biết trí nhớ sợ hãi các nghiên cứu đã chỉ ra rằng khi ký ức sợ hãi được kích hoạt lại hoặc củng cố mức độ corticosterone tăng lên sự gia tăng corticosterone có liên quan đến giảm lo âu phát hiện này phụ thuộc vào thời gian sử dụng corticosterone so với khi điều trị sợ hãi diễn ra corticosterone có thể tạo điều kiện hoặc làm gián đoạn nỗi sợ có điều kiện corticosterone không chỉ có tác dụng đối với ký ức cảm xúc mà còn nhận biết và củng cố trí nhớ đối với sự công nhận và ký ức lâu
[ "tăng", "corticosterone", "trong", "giai", "đoạn", "đầu", "làm", "ảnh", "hưởng", "đến", "chức", "năng", "nhận", "thức", "của", "chim", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "liên", "kết", "cue", "thị", "giác", "với", "thức", "ăn", "v", "v", "phản", "ứng", "của...
và trần buộc phải từ bỏ kế hoạch và giao chiến hầu hết các thuộc hạ của lý hiếu cung tin rằng phùng và trần có một đội quân hùng mạnh và không dễ mà đánh bại được và do vậy lý hiếu cung nên bỏ qua và thẳng tiến đến đan dương tuy nhiên lý tĩnh phản đối chỉ ra rằng nếu quân đường không thể đánh bại quân của phùng và trần trước họ sẽ không thể dễ dàng mà bao vây thành đan dương được phòng thủ kiên cố lý hiếu cung chấp thuận và giao chiến trực tiếp với quân của phùng và trần quân tống mất tinh thần khi thấy khám lăng chiến đấu bên phía quân đường kết quả quân đường thắng trận còn phùng và trần chạy trốn về đan dương lý hiếu cung và lý tĩnh tiến đến đan dương phục công thạch sợ hãi nên đã bỏ thành và chạy trốn về phía đông hướng đến cối kê 會稽 nay thuộc thiệu hưng chiết giang khi đó do tả du tiên trấn thủ tuy nhiên trên đường trốn chạy quân lính của ông bắt đầu đào ngũ và ông chỉ còn lại 500 lính khi tiến đến thường châu 常州 nay gần tương ứng với thường châu giang tô tại đây một thuộc hạ của ông là ngô tao 吳騷 đã dự tính bắt ông và đầu hàng quân đường khi phụ công thạch phát hiện ra điều này ông đã chạy trốn với chưa đầy 100 lính
[ "và", "trần", "buộc", "phải", "từ", "bỏ", "kế", "hoạch", "và", "giao", "chiến", "hầu", "hết", "các", "thuộc", "hạ", "của", "lý", "hiếu", "cung", "tin", "rằng", "phùng", "và", "trần", "có", "một", "đội", "quân", "hùng", "mạnh", "và", "không", "dễ", ...
nó không ảnh hưởng gì tới trái đất một quan điểm khác viện dẫn tới sự xâm lăng của người ngoài hành tinh tháng 12 năm 2010 một bài báo được xuất bản lần đầu tại examiner com và sau đó được tham chiếu trong phiên bản tiếng anh của pravda đã đăng tải bức ảnh second digitalized sky survey làm bằng chứng khẳng định rằng seti đã phát hiện ba tàu vũ trụ lớn sẽ đến trái đất vào năm 2012 nhà thiên văn học và người theo chủ nghĩa hoài nghi phil plait lưu ý rằng bằng cách sử dụng các công thức góc nhỏ người ta có thể xác định rằng nếu vật thể trong bức ảnh này to như thế thì nó sẽ phải ở gần trái đất hơn cả mặt trăng điều này có nghĩa là có thể nó đã đến đây rồi == ảnh hưởng == theo tính toán của người maya thì ngày 21 tháng 12 năm 2012 là ngày lịch của họ kết thúc đó là khi mặt trời cũng sẽ nằm chính giữa trung tâm ngân hà trong thái dương hệ cứ mỗi 26 000 năm và ngày này cũng trùng vào ngày đông chí chính vì những hiện tượng trùng hợp này người ta cho rằng nguồn năng lượng chiếu vào trái đất sẽ bị cản trở và khoảng giữa của trái đất sẽ bị kéo phình ra do lực kéo từ bên ngoài trái đất gây ra mặt đất lúc đó cũng sẽ bị thay đổi vị trí những vùng
[ "nó", "không", "ảnh", "hưởng", "gì", "tới", "trái", "đất", "một", "quan", "điểm", "khác", "viện", "dẫn", "tới", "sự", "xâm", "lăng", "của", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "tháng", "12", "năm", "2010", "một", "bài", "báo", "được", "xuất", "bản", "l...
achaea leucopera là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở châu phi bao gồm cameroon
[ "achaea", "leucopera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "phi", "bao", "gồm", "cameroon" ]
kirchdorf an der krems huyện bezirk kirchdorf an der krems là một huyện của bang thượng áo ở áo == các đô thị == các thị xã städte bằng chữ đậm các phố thị marktgemeinden bằng chữ xiên các khu ngoại ô làng và các đơn vị khác của một đô thị được hiển thị bằng bullet edlbach bullet grünburg bullet hinterstoder bullet inzersdorf im kremstal bullet kirchdorf an der krems bullet klaus an der pyhrnbahn bullet kremsmünster bullet micheldorf in oberösterreich bullet molln bullet nußbach bullet oberschlierbach bullet pettenbach bullet ried im traunkreis bullet rosenau am hengstpaß bullet roßleithen bullet schlierbach bullet spital am pyhrn bullet sankt pankraz bullet steinbach am ziehberg bullet steinbach an der steyr bullet vorderstoder bullet wartberg an der krems bullet windischgarsten == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "kirchdorf", "an", "der", "krems", "huyện", "bezirk", "kirchdorf", "an", "der", "krems", "là", "một", "huyện", "của", "bang", "thượng", "áo", "ở", "áo", "==", "các", "đô", "thị", "==", "các", "thị", "xã", "städte", "bằng", "chữ", "đậm", "các", "phố", ...
cũng đã được kênh national geographic giới thiệu vì là những người đầu tiên tìm thấy john f kennedy khi ông bị đắm tàu cùng đội thuỷ thủ của pt-109 họ có sáng kiến sử dụng một quả dừa để viết thông tin cầu cứu và mang đi bằng một chiếc canoe chèo tay sau này khi đã trở thành tổng thống hoa kỳ kennedy đã giữ quả dừa đó trên bàn làm việc của ông quần đảo solomon là một trong những vùng quan trọng chiến lược ở nam thái bình dương và nơi đóng quân của sư đoàn vmf-214 black sheep huyền thoại dưới sự chỉ huy của thiếu tướng pappy boyington the slot là một cái tên của eo biển new georgia khi nó được tokyo express sử dụng để cung cấp hậu cầu cho quân đội nhật đồn trú trên guadalcanal === phong trào độc lập === sau khi thế chiến ii kết thúc chính phủ thuộc địa anh được trao trả thủ đô được chuyển từ tulagi tới honiara để tận dụng cơ sở hạ tầng do quân đội mỹ bỏ lại một phong trào cách mạng được gọi là maasina ruru đã tổ chức và phát động một chiến dịch bất tuân dân sự và đình công lớn trên toàn bộ quần đảo rất nhiều người tham gia phong trào và các lãnh đạo bị bỏ tù cuối năm 1948 trong suốt thập niên 1950 các nhóm thổ dân chống đối khác xuất hiện và biến mất mà không giành được sức mạnh
[ "cũng", "đã", "được", "kênh", "national", "geographic", "giới", "thiệu", "vì", "là", "những", "người", "đầu", "tiên", "tìm", "thấy", "john", "f", "kennedy", "khi", "ông", "bị", "đắm", "tàu", "cùng", "đội", "thuỷ", "thủ", "của", "pt-109", "họ", "có", "s...
chassalia grandistipula là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "chassalia", "grandistipula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
của chức năng mục tiêu ** đây là bước thời gian máy tính chuyên sâu chọn một phương pháp để đánh giá ảnh hưởng tầm quan trọng tương đối của mỗi yếu tố đầu vào trên các chức năng mục tiêu ** điều này phụ thuộc vào mục đích phân tích ví dụ như đơn giản hóa mô hình yếu tố ưu tiên giảm sự không chắc chắn ===assumptions vs inferences=== trong không chắc chắn và phân tích độ nhạy có là một thương mại quan trọng giữa nhà phân tích tỉ mỉ như thế nào là khám phá đầu vào giả định và làm thế nào rộng các kết quả suy luận có thể là điểm cũng được minh họa bởi econometrician edward e leamer 1990 trong thiết kế của các thí nghiệm nghiên cứu tác dụng của một số quá trình hoặc can thiệp điều trị trên một số đối tượng đơn vị thử nghiệm trong phân tích độ nhạy một nhìn vào tác động của thay đổi các yếu tố đầu vào của một mô hình toán học trên đầu ra của mô hình chính nó trong cả hai ngành người ta phấn đấu để có được thông tin từ hệ thống với tối thiểu các thí nghiệm vật lý hoặc số == các ứng dụng == phân tích độ nhạy có thể được sử dụng bullet để đơn giản hóa các mô hình bullet để điều tra sự vững mạnh của các mô hình dự đoán bullet để chơi những gì nếu phân tích khám
[ "của", "chức", "năng", "mục", "tiêu", "**", "đây", "là", "bước", "thời", "gian", "máy", "tính", "chuyên", "sâu", "chọn", "một", "phương", "pháp", "để", "đánh", "giá", "ảnh", "hưởng", "tầm", "quan", "trọng", "tương", "đối", "của", "mỗi", "yếu", "tố", ...
euthera bicolor là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "euthera", "bicolor", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
tambaga là một tổng của tỉnh tapoa ở phía đông burkina faso thủ phủ của tổng này là thị xã tambaga dân số năm 2006 là 41 137 người == các thị xã và các làng == agbana baaka bayentori boalbigou boupiena diadori diandiandi diegbala djimagli fanfangou gnouambouli kogoli konli i konli ii kpadanfoani momba-peulh naboué nambari palboa pentinga-gourmantché pentinga-peulh piéni popéri saborga–kori saborga–péra sansanga thioula tiakoagli tindangou yirini và yobri
[ "tambaga", "là", "một", "tổng", "của", "tỉnh", "tapoa", "ở", "phía", "đông", "burkina", "faso", "thủ", "phủ", "của", "tổng", "này", "là", "thị", "xã", "tambaga", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "41", "137", "người", "==", "các", "thị", "xã", "và", ...
định vị trong khi khoan measurement while drilling mwd là một kỹ thuật của ngành công nghiệp dầu khí sử dụng các thiết bị đo đạc gắn chung với bộ khoan cụ bottom hole assembly bha đưa vào giếng khoan trong khi khoan để thu thập các thông tin về vị trí trong không gian của giếng khoan bao gồm góc phương vị so với hướng bắc và góc dốc so với mặt phẳng nằm ngang bằng những phần mềm máy tính và các phép tính lượng giác hình học hình dạng hoặc quỹ đạo của giếng khoan được thể hiện lên một hệ tọa độ 3 chiều cho phép các kỹ sư kiểm soát được vị trí hướng đi của giếng khoan thuật ngữ measurement while drilling mwd trong công nghiệp dầu khí trước đây bao gồm luôn ý nghĩa đo đạc trong khi khoan logging while drilling lwd tuy nhiên với sự tiến bộ về công nghệ lwd đã tách biệt thành một kĩ thuật độc lập với mwd thiết bị định vị sẽ truyền kết quả đo được lên bề mặt thông qua những xung trong dung dịch khoan qua dây cáp hoặc các phương pháp khác việc đo đạc được thực hiện ngay khi giếng đang được khoan khi các công cụ này vẫn còn trong giếng vì thế thông tin thu được gọi là dữ liệu thời gian thực đồng thời kết quả này cũng được ghi vào bộ nhớ của thiết bị chúng sẽ được lấy ra
[ "định", "vị", "trong", "khi", "khoan", "measurement", "while", "drilling", "mwd", "là", "một", "kỹ", "thuật", "của", "ngành", "công", "nghiệp", "dầu", "khí", "sử", "dụng", "các", "thiết", "bị", "đo", "đạc", "gắn", "chung", "với", "bộ", "khoan", "cụ", "...
làm ống vách tạm thời khoan nhồi xong rút lên bullet ở trụ bờ nam thi công dưới nước có độ sâu 20 m nên phải dùng ống vách chiều dài 42 m cố định khoan nhồi xong để lại không rút lên bullet chân cọc sau khi đổ bê tông được bơm vữa xi măng bằng bơm áp lực cao để tăng cường sức chịu tải của cọc bullet bệ trụ tháp bờ bắc thi công trên cạn nên làm hố móng và lắp khuôn đúc đổ bê tông thông thường bullet riêng bệ trụ tháp bờ nam thi công dưới nước nên mặt đáy và vòng vây xung quanh được đúc sẵn trên bờ và lắp ghép trên đâu cọc thành ván khuôn liền với bệ trụ bullet vòng vây xung quanh có chiều sâu ngập trong nước dưới cao trình mặt đáy bệ để che chắn bảo vệ đầu cọc bullet đây là phương pháp rất hay vừa tiết kiệm chi phí khuôn đúc vừa đẩy nhanh tiến độ thi công bullet nhưng phải đảm bảo việc định vị các cọc hết sức chính xác trong quá trình thi công khoan nhồi đặc biệt là thi công dưới nước dòng chảy mạnh và mực nước lên xuống do ảnh hưởng của thủy triều bullet nếu không chính xác các tấm đáy không lắp ghép được và khó mà bịt kín đáy để thi công cốt thép trong môi trường khô ráo bullet cốt thép thi công bệ trụ có đường kính lớn nhất tới 52 mm và nối dối đầu bằng đầu nối
[ "làm", "ống", "vách", "tạm", "thời", "khoan", "nhồi", "xong", "rút", "lên", "bullet", "ở", "trụ", "bờ", "nam", "thi", "công", "dưới", "nước", "có", "độ", "sâu", "20", "m", "nên", "phải", "dùng", "ống", "vách", "chiều", "dài", "42", "m", "cố", "định...
karakestane ayancık karakestane là một xã thuộc huyện ayancık tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 100 người
[ "karakestane", "ayancık", "karakestane", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ayancık", "tỉnh", "sinop", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "100", "người" ]
compsoneura capitellata là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được a dc warb mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "compsoneura", "capitellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "myristicaceae", "loài", "này", "được", "a", "dc", "warb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
macromitrium perfragile là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "macromitrium", "perfragile", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "e", "b", "bartram", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
nhu và hai thành viên khác của đội trung quốc là phạm khả tân và lưu thu hoành cùng được phân vào một nhóm song hai người kia đều gặp sự cố ngoài ý muốn nên bỏ lỡ vòng chung kết tại vòng chung kết lý kiên nhu vốn ở vị trí khá bất lợi song ba tuyển thủ phía trước đều gặp sự cố ngã khỏi đường đua lý kiên nhu bất ngờ giành được huy chương vàng cự ly 500m và cũng là đại biểu đầu tiên của trung quốc đoạt huy chương vàng tại thế vận hội mùa đông sochi
[ "nhu", "và", "hai", "thành", "viên", "khác", "của", "đội", "trung", "quốc", "là", "phạm", "khả", "tân", "và", "lưu", "thu", "hoành", "cùng", "được", "phân", "vào", "một", "nhóm", "song", "hai", "người", "kia", "đều", "gặp", "sự", "cố", "ngoài", "ý", ...
1982 hoàng minh bắt đầu công tác tại sở công an tỉnh giang tô tháng 12 năm 1990 ông được bổ nhiệm làm phó trưởng phòng tuyên truyền cơ quan chính trị sở công an tỉnh giang tô tháng 12 năm 1992 ông được bổ nhiệm giữ chức trưởng phòng tuyên truyền sở công an tỉnh giang tô từ tháng 2 năm 1990 đến tháng 2 năm 1991 trước và sau ông tạm giữ chức phó bí thư đảng ủy hương lương kiến huyện tuy ninh tỉnh giang tô và phó cục trưởng cục công an huyện tuy ninh tháng 3 năm 1996 ông được bổ nhiệm làm phó chủ nhiệm cơ quan chính trị kiêm trưởng phòng tuyên truyền sở công an tỉnh giang tô tháng 2 năm 1998 ông được bổ nhiệm làm ủy viên đảng ủy sở công an tỉnh giang tô trợ lý giám đốc sở công an tỉnh giang tô kiêm cục trưởng cục giao thông tỉnh giang tô tháng 12 năm 2000 hoàng minh được bổ nhiệm giữ chức vụ ủy viên đảng ủy sở công an tỉnh giang tô phó giám đốc sở công an tỉnh giang tô tháng 4 năm 2003 hoàng minh được bổ nhiệm giữ chức vụ bí thư đảng ủy giám đốc sở công an tỉnh giang tô tháng 12 năm 2006 ông được bổ nhiệm làm trợ lý tỉnh trưởng tỉnh giang tô kiêm bí thư đảng ủy giám đốc sở công an tỉnh giang tô tháng 11 năm 2008 hoàng minh được bổ nhiệm làm trợ lý
[ "1982", "hoàng", "minh", "bắt", "đầu", "công", "tác", "tại", "sở", "công", "an", "tỉnh", "giang", "tô", "tháng", "12", "năm", "1990", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "trưởng", "phòng", "tuyên", "truyền", "cơ", "quan", "chính", "trị", "sở", ...
gavali khanapur gavali là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ
[ "gavali", "khanapur", "gavali", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "khanapur", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
những lời khuyên về việc hành nghề y khoa đồng thời cũng là những người đã đề cử ông vào hội hoàng gia nhưng ông đã rời london để về miền quê bình dị hành nghề nhiều người khi hỏi về quyết định của ông thì ông đã trả lời danh vọng là gì nhỉ đó là một thứ trang sức mạ vàng rất có thể gây hại cho con người và ông đã trở về quê hương năm 1773 nhưng chính tại quê hương danh vọng đã đến với ông vừa bởi tình cờ vừa bởi óc quan sát của ông tên tuổi của ông đã trở thành bất tử một bác sĩ nổi tiếng đã cứu hàng triệu con người khỏi bệnh đậu mùa === bệnh đậu mùa === lúc bấy giờ ở quê hương ông cũng như trên khắp thế giới bệnh đậu mùa đang đe dọa nghiêm trọng tới sức khỏe con người và gia súc mười người mắc bệnh có đến 8 9 người chết người nào còn sống thì cũng bị lở loét mặt rỗ chịu cuộc sống cô độc hẩm hiu suốt phần đời còn lại căn bệnh xuất hiện từ rất lâu trong lịch sử nhân loại nhưng bắt đầu trở thành đại dịch từ những năm của thế kỷ thứ 6 khi nó bắt nguồn từ châu phi sau đó lan sang châu âu á trong hai thế kỷ 17 18 nó đã cướp đi sinh mạng của hàng triệu người căn bệnh này lúc đó là bệnh nan y
[ "những", "lời", "khuyên", "về", "việc", "hành", "nghề", "y", "khoa", "đồng", "thời", "cũng", "là", "những", "người", "đã", "đề", "cử", "ông", "vào", "hội", "hoàng", "gia", "nhưng", "ông", "đã", "rời", "london", "để", "về", "miền", "quê", "bình", "dị"...
thành viên của đội bóng gồm 20 cầu thủ đại diện cho chile tham gia giải vô địch bóng đá nữ nam mỹ 2010 tại ecuador cô ghi bàn mở tỉ số trong chiến thắng 3-1 của chile trước peru aedo ghi ba bàn tại giải vô địch bóng đá nữ nam mỹ 2018 giải đấu giúp chile lần đầu tiên tham dự fifa world cup bóng đá nữ
[ "thành", "viên", "của", "đội", "bóng", "gồm", "20", "cầu", "thủ", "đại", "diện", "cho", "chile", "tham", "gia", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "nam", "mỹ", "2010", "tại", "ecuador", "cô", "ghi", "bàn", "mở", "tỉ", "số", "trong", "chiến", ...
haplolobus bintuluensis là một loài thực vật thuộc họ burseraceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 haplolobus bintuluensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "haplolobus", "bintuluensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "burseraceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malaysia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "haplolobus", "...
doạ đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến cuộc sống của gia đình tôi các con tôi gặp rắc rối ở trường vì bố chúng là trọng tài === tin đồn giải nghệ === cuối năm 2009 có thông tin cho rằng trọng tài øvrebø sẽ chính thức treo còi để đi tu ông đã phát biểu trên kênh truyền hình nrk của na uy tôi quyết định tìm đến chúa để lấy lại sự yên ổn trong tâm hồn tâm trí tôi đã bị ám ảnh quá nhiều bởi buổi tối dữ dội ở london hy vọng mọi người sẽ tha thứ cho những sai lầm dù là nhỏ nhất của tôi từ nay tôi sẽ là cha knut không phải henning ovrebo ông còn thừa nhận tôi không thể sống với những hình ảnh ở stamford bridge tôi như sống dưới địa ngục vì không thể quên những hành động đe dọa của drogba ballack và essien có lẽ sai lầm của tôi đã gây ra một chuỗi những sự kiện đáng chú ý sau này barca không thể vô địch champions league siêu cúp châu âu và cả cúp vô địch thế giới các câu lạc bộ nếu chelsea giành chiến thắng nhưng thực tế øvrebø không hề giải nghệ ngày 17 tháng 2 năm 2010 ông tiếp tục cầm còi điều khiển chính trong trận đấu giữa bayern munich và acf fiorentina trong khuôn khổ vòng 1 16 uefa champions league 2009-10 và những tin đồn về việc øvrebø giải nghệ chỉ là những lời nói đùa
[ "doạ", "đã", "ảnh", "hưởng", "nghiêm", "trọng", "đến", "cuộc", "sống", "của", "gia", "đình", "tôi", "các", "con", "tôi", "gặp", "rắc", "rối", "ở", "trường", "vì", "bố", "chúng", "là", "trọng", "tài", "===", "tin", "đồn", "giải", "nghệ", "===", "cuối"...
drypetes integrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được merr chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "drypetes", "integrifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "putranjivaceae", "loài", "này", "được", "merr", "chun", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
astragalus lasiophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ledeb miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "lasiophyllus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "ledeb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
giovanni gabrieli 1554-1606 là nhà soạn nhạc nghệ sĩ đàn đại phong cầm người ý ông là một trong những nhạc sĩ có ảnh hưởng nhất vào thời kỳ của mình và đại diện cho đỉnh cao phong cách của trường venetian tại thời điểm chuyển từ thời kỳ phục hưng đến baroque == cuộc đời và sự nghiệp == giovanni gabrieli sinh ra trong một gia đình có tới 4 anh chị em ở venice người chú của giovanni là andrea gabrieli cũng là một nhà soạn nhạc danh tiếng lúc ấy và đó cũng chính là người thầy đầu tiên của giovanni gabrieli giống như người chú ấy giovanni gabrieli sống ở đức nơi ông làm việc cho bá tước albrecht v từ năm 1575 cho đến khi ông ta qua đời vào năm 1579 khi trở về ý gabrieli phát hiện khả năng chơi đàn organ của mình nhờ đó ông có một vị trí tại scuola grande di san rocco nơi ông dành phần lớn cuộc đời mình cùng năm đó 1585 ông trở thành nghệ sĩ đàn organ cho nhà thờ thánh mark và sau khi người chú qua đời ông trở thành nhà soạn nhạc chính của nhà thờ giovanni gabrieli qua đời vì bị sỏi thận == phong cách sáng tác == giovanni gabrieli viết các tác phẩm của mình mang tính thực dụng dưới các hình thức như canzoni ricercari những hình thức âm nhạc phổ biến của nhạc cổ điển thế kỷ vxi phong cách âm nhạc của ông đã
[ "giovanni", "gabrieli", "1554-1606", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "nghệ", "sĩ", "đàn", "đại", "phong", "cầm", "người", "ý", "ông", "là", "một", "trong", "những", "nhạc", "sĩ", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "vào", "thời", "kỳ", "của", "mình", "và", "đại...
cổ chất độc cổ gu hay kim tằm jincan con tằm vàng bắt nguồn từ tiếng trung quốc cổ độc vu thuật viết tắt vu cổ hay tiếng nhật cổ độc hay gọi theo tiếng việt trùng độc cổ trùng là một chất độc dựa trên nọc độc có liên quan đến các nền văn hóa ở miền nam trung quốc đặc biệt là nam việt việc chuẩn bị truyền thống của chất độc cổ liên quan đến việc phong ấn bắt giữ một số sinh vật có nọc độc như rắn độc rết bọ cạp bên trong một bình chum vại kín nơi chúng ăn thịt lẫn nhau và được cho là tập trung chất độc của họ vào một con sống sót duy nhất mà cơ thể sẽ bị ấu trùng ăn cho đến khi bị tiêu hóa ấu trùng sống sót cuối cùng chứa chất độc tổng hợp cổ đã được sử dụng trong các thực hành tà thuật thuộc về vu thuật như thao túng bạn tình tạo ra các bệnh ác tính và gây ra cái chết theo văn hóa dân gian trung quốc một linh hồn có cổ có thể biến đổi thành nhiều loài động vật khác nhau điển hình là sâu bướm rắn ếch chó hoặc lợn == đọc thêm == bullet obringer frédéric l aconit et l orpiment drogues et poisons en chine ancienne et médiévale paris fayard 1997 pp 225-273
[ "cổ", "chất", "độc", "cổ", "gu", "hay", "kim", "tằm", "jincan", "con", "tằm", "vàng", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "trung", "quốc", "cổ", "độc", "vu", "thuật", "viết", "tắt", "vu", "cổ", "hay", "tiếng", "nhật", "cổ", "độc", "hay", "gọi", "theo", ...
tại signal iduna park trước borussia mönchengladbach trong đó götze góp hai đường kiến tạo == sự nghiệp đội tuyển quốc gia == götze từng là thành viên của đội tuyển u-15 u-16 đức năm 2009 anh là đội trưởng đội tuyển u-17 đức tham dự giải vô địch bóng đá u-17 châu âu u-17 đức đã giành chức vô địch trong đó götze ghi được 1 bàn thắng trong chiến thắng 4-0 trước u-17 anh cũng trong năm này anh lại cùng u-17 đức tham dự giải vô địch u-17 thế giới ở nigeria đội tuyển u-17 đức bị loại ở vòng 1 16 bởi u-17 thụy sĩ riêng götze có mặt trong cả bốn trận và ghi được 3 bàn đầu tháng 9 năm 2010 götze được triệu tập vào đội tuyển u-21 đức tham dự hai trận đấu vòng loại giải vô địch u-21 châu âu 2011 với u-21 cộng hòa séc và u-21 bắc ireland đầu tháng 11 năm 2010 anh được huấn luyện viên trưởng đội tuyển đức joachim löw triệu tập vào tuyển đức cho trận giao hữu gặp thụy điển vào ngày 17 tháng 11 götze và andré schürrle cầu thủ được triệu tập cùng đợt với anh là những cầu thủ đội tuyển đức đầu tiên ra đời sau khi hai miền nước đức đã thống nhất anh được vào sân trong trận gặp thụy điển ở phút 78 thay cho kevin großkreutz và đã trở thành cầu thủ trẻ nhất sau 56 năm khoác áo tuyển đức kể từ sau khi
[ "tại", "signal", "iduna", "park", "trước", "borussia", "mönchengladbach", "trong", "đó", "götze", "góp", "hai", "đường", "kiến", "tạo", "==", "sự", "nghiệp", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "==", "götze", "từng", "là", "thành", "viên", "của", "đội", "tuyển"...
schistocarpha platyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được greenm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "schistocarpha", "platyphylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "greenm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
sóng nghiên cứu mới gọi là con gái học tập trung đặc biệt vào trải nghiệm của các cô gái và những người tâm hồn con gái từng là một chủ đề tâm lý học thanh thiếu niên hoặc chủ nghĩa nữ quyền trước đây con gái học xuất hiện từ cool japan bao gồm một phân tích liên ngành về văn hóa con gái == chính sách quốc gia == từ thập niên 1980 nhật bản trở thành nhà xuất khẩu văn hóa đại chúng quan trọng anime manga video game phim truyền hình nhật bản và thần tượng nhật bản được các quốc gia tại đông á mô phỏng lại như hàn quốc trước thập niên 2000 xuất khẩu văn hóa đại chúng nhật bản hoàn toàn thuộc khu vực tư nhân và không có sự xúc tiến của chính phủ nhật bản chính phủ nhật bản khi đó ưu tiên xúc tiến văn hóa tại thị trường nội địa vì cho rằng xuất khẩu văn hóa không phải là một hình thức thương mại lợi nhuận cho kinh tế nhật bản theo sugiura tsutomu xuất khẩu văn hóa nhật bản truyền thông bản quyền xuất bản thời trang giải trí hội họa tăng từ 497 tỷ jp¥ năm 1992 lên gần 1 5 nghìn tỷ jp¥ năm 2002 tương ứng với giá trị tích lũy 10 5 nghìn tỷ jp¥ từ năm 1992 đến năm 2002 sugiura tsutomu ước tính xuất khẩu văn hóa đại chúng nhật bản âm nhạc video game anime điện ảnh manga sách
[ "sóng", "nghiên", "cứu", "mới", "gọi", "là", "con", "gái", "học", "tập", "trung", "đặc", "biệt", "vào", "trải", "nghiệm", "của", "các", "cô", "gái", "và", "những", "người", "tâm", "hồn", "con", "gái", "từng", "là", "một", "chủ", "đề", "tâm", "lý", ...
prosopocera sexmaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prosopocera", "sexmaculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lengyel bullet old hungarian unicode font by zsolt sz sztupák bullet description of the old hungarian unicode block bullet twb01x smp fonts by thomas buchleither archived on 2019-07-17
[ "lengyel", "bullet", "old", "hungarian", "unicode", "font", "by", "zsolt", "sz", "sztupák", "bullet", "description", "of", "the", "old", "hungarian", "unicode", "block", "bullet", "twb01x", "smp", "fonts", "by", "thomas", "buchleither", "archived", "on", "2019-0...
năm 1990 hội đồng bộ trưởng quyết định chia lại huyện hương điền thành ba huyện phong điền quảng điền và hương trà đồng thời chuyển 7 xã hải dương hương phong hương vinh hương an hương hồ hương bình và hương thọ thuộc thành phố huế về huyện hương trà quản lý ngày 22 tháng 11 năm 1995 sáp nhập xã hương phú vào thị trấn tứ hạ cuối năm 2010 huyện hương trà gồm thị trấn tứ hạ và 15 xã hương bình hương thọ hương hồ hương vân hương văn hương xuân hương toàn hương phong hương vinh hương chữ hương an bình thành bình điền hồng tiến hải dương ngày 11 tháng 8 năm 2010 bộ xây dựng ban hành quyết định 775 qđ-bxd về việc công nhận thị trấn tứ hạ mở rộng là đô thị loại iv ngày 15 tháng 11 năm 2011 chính phủ ban hành nghị quyết 99 nq-cp chuyển huyện hương trà thành thị xã hương trà đồng thời chuyển thị trấn tứ hạ và 6 xã hương an hương chữ hương hồ hương văn hương vân hương xuân thành 7 phường có tên tương ứng ngày 1 tháng 1 năm 2020 sáp nhập 2 xã bình điền và hồng tiến thành xã bình tiến ngày 27 tháng 4 năm 2021 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 1264 nq-ubtvqh14 nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2021 theo đó chuyển 2 phường hương an hương hồ và 4 xã hải dương hương phong hương thọ hương
[ "năm", "1990", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "quyết", "định", "chia", "lại", "huyện", "hương", "điền", "thành", "ba", "huyện", "phong", "điền", "quảng", "điền", "và", "hương", "trà", "đồng", "thời", "chuyển", "7", "xã", "hải", "dương", "hương", "phong",...
saint-fromond là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 15 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-fromond", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "manche", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "15", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tha...
shirakavan shirak shirakavan là một đô thị thuộc tỉnh shirak armenia dân số ước tính năm 2011 là 881 người
[ "shirakavan", "shirak", "shirakavan", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "shirak", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "881", "người" ]
disa brendae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được h p linder mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "disa", "brendae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "h", "p", "linder", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
polygala cuneata là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được griseb s f blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "polygala", "cuneata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "griseb", "s", "f", "blake", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
leucanopsis polyodonta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "leucanopsis", "polyodonta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
quyền uy thực lực sức mạnh uy mãnh hung hiểm và ở một khía cạnh nào đó những tập tính của hổ được con người thán phục và được hình mẫu với biểu hiện cho các phẩm chất đáng trân quý của con người như sự kiên trì nhẫn nại và ẩn nhẫn dấu mình do khi quan sát tập tính của nó người ta thấy hổ còn thể hiện bản chất kiên nhẫn và giỏi chịu đựng vì theo bản năng các con hổ biết khi nào nên nằm yên phục kích con mồi là bậc thầy về nguỵ trang chúng từ từ tiếp cận con mồi một cách âm thầm từng bước một tận dụng mọi vật bình phong che chắn để dấu mình và một khi điều kiện chưa chín muồi thời cuộc chưa rõ ràng nó sẽ tránh bọc lộ quá sớm ý đồ của mình hành sự kín đáo không nóng vội nhưng loài hổ cũng bộc lộ và thể hiện phẩm chất của kẻ săn mồi thượng thặng khi cũng biết nắm chắc thời cơ và vồ lấy cơ hội một khi con mồi mất cảnh giác bản năng này được con người xem như việc thể hiện sự quyết đoán bạo liệt mạnh mẽ lạnh lùng mãnh liệt và dứt khoát khi ra tay hạ thủ vào chỗ hiểm yếu chí mạng hổ luôn khiến muôn loài phải e sợ vì những cú vồ đầy chết chóc những nhát cắn chí mạng vào yết hầu cổ họng một cách chuẩn
[ "quyền", "uy", "thực", "lực", "sức", "mạnh", "uy", "mãnh", "hung", "hiểm", "và", "ở", "một", "khía", "cạnh", "nào", "đó", "những", "tập", "tính", "của", "hổ", "được", "con", "người", "thán", "phục", "và", "được", "hình", "mẫu", "với", "biểu", "hiện",...
dectochilus marginata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dectochilus", "marginata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hiện mối thù sâu xa của tạ tốn đối với cuộc đời nơi đã dành cho ông những bi kịch nhân sinh quá lớn đối với ông trời niềm tin tối thiểu của bất kỳ ai trong những lúc cùng quẫn nhất thì tạ tốn người đã trải qua quá nhiều những điều do mệnh trời mang đến đã không chút tin tưởng nên cũng không còn nể nang ông gọi trời là lão tặc thiên lão giặc trời thậm chí khi nghe thúy sơn nói về sự phụ thuộc mệnh trời của họ ông mắng những đoạn văn như vậy nói lên được nỗi đời của tạ tốn cũng làm người ta suy ngẫm về thân phận nhỏ bé yếu đuối của con người giữa cuộc đời quá bạt ngàn lớn rộng == trên màn ảnh sân khấu == tác phẩm ỷ thiên đồ long ký đã được chuyển thể thành phim nhiều lần các diễn viên từng đóng vai tạ tốn thành công là từ cẩm giang 2003 tăng giang 1986 diêm hoài lễ 1984 lạc ứng quân 2000 phim về cuộc đời tạ tốn có hồng kông sản xuất năm 1994 trong phim này vai tạ tốn do doãn dương minh diễn trên sân khấu cải lương ở việt nam câu chuyện về tạ tốn được dựng thành nhiều vở có giá trị vai tạ tốn là một vai khó diễn nhiều trường đoạn tâm lý do đó người thể hiện thành công thường được đánh giá rất cao thành công nhất có thể kể đến nsưt thanh
[ "hiện", "mối", "thù", "sâu", "xa", "của", "tạ", "tốn", "đối", "với", "cuộc", "đời", "nơi", "đã", "dành", "cho", "ông", "những", "bi", "kịch", "nhân", "sinh", "quá", "lớn", "đối", "với", "ông", "trời", "niềm", "tin", "tối", "thiểu", "của", "bất", "k...
và nhận được sự đồng ý để đi cùng sasuke và các kage khác phân cảnh này đã gây ấn tượng sâu đậm nhất đối với kishimoto hai cảnh khác được biên kịch bởi đội ngũ nhân viên mà kishimoto thích thú là việc sasuke sử dụng các chiêu thức thể thuật và sự kết hợp giữa susanoo của anh và cửu vĩ kurama của naruto kishimoto cũng cảm thấy biểu cảm trên khuôn mặt của các nhân vật chính rất chân thực và khiến bộ phim trở nên hấp dẫn hơn ở phân đoạn cao trào khi naruto truyền chakra của mình cho boruto để tạo ra một rasengan khổng lồ yamashita đã thêm nhiều đoạn hồi tưởng về quá khứ của naruto điều mà kishimoto rất tâm đắc khi phát triển vai trò của naruto kishimoto cảm thấy sẽ không hay cho lắm khi khắc họa anh là một người cha hoàn hảo và thay vào đó quyết định biến anh ta thành một người cha tồi tuy nhiên ông ấy cũng muốn mối quan hệ giữa naruto và boruto được củng cố trong suốt câu chuyện === âm nhạc === yasuharu takanashi đảm nhận vai trò soạn nhạc cho boruto naruto the movie nhạc phim được phát hành tại nhật bản vào ngày 5 tháng 8 năm 2015 kishimoto muốn ban nhạc kana-boon chơi bài hát chủ đề chính vì rất ấn tượng với ca khúc silhouette ban đầu được dùng làm nhạc nền mở đầu cho bộ anime naruto shippuden với tựa đề
[ "và", "nhận", "được", "sự", "đồng", "ý", "để", "đi", "cùng", "sasuke", "và", "các", "kage", "khác", "phân", "cảnh", "này", "đã", "gây", "ấn", "tượng", "sâu", "đậm", "nhất", "đối", "với", "kishimoto", "hai", "cảnh", "khác", "được", "biên", "kịch", "bở...
dora mazzone sinh ra là dora paula mazzone león vào ngày 2 tháng 6 năm 1961 là một nữ diễn viên người venezuela == tiểu sử == dora bắt đầu sự nghiệp của mình trong nhà hát bằng cách thực hiện các bài đọc trên sân khấu năm 1984 cô vào trường nghệ thuật tại đại học trung tâm venezuela trong quá trình học cô đã tham gia nhiều vở kịch sân khấu bằng tiếng anh tiếng pháp tiếng ý và tiếng tây ban nha bước đột phá diễn xuất đầu tiên của cô là vào năm 1990 khi cô được chọn để tham gia bộ phim của román chalbaud có tựa đề cuchillos de fuego dora có một cô con gái tên graziella simancas mazzone từ cuộc hôn nhân của cô với nam diễn viên jean carlo simancas == đóng phim == bullet corazón esmeralda 2014 với tên là hortensia palacios bullet mi ex me tiene ganas 2012 với tên petra paris bullet natalia del mar 2011 với vai pasionaría lópez bullet nadie me dirá como quererte 2008 với tên antonia de aristigueta bullet y los decaro marido y tees 2006 với tên rosa segarra de mujica bullet amor a palos 2005 là bullet ser bonita no basta 2005 là bullet punto y raya 2004 với vai ana maría bullet estrambotica anastasia 2004 với tên agripina samaniego de borosfky bullet la cuaima 2003 với tên modesta meléndez bullet mi gorda bella 2002 trong vai angelica bullet la tees de judas 2002 với vai chichita agüero del toro bullet la niña de mis ojos 2001 với tên paula bullet a calzón quitao 2001 là
[ "dora", "mazzone", "sinh", "ra", "là", "dora", "paula", "mazzone", "león", "vào", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "1961", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "venezuela", "==", "tiểu", "sử", "==", "dora", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "của", ...
company gets over the hump australian broadcasting corporation truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet kruger paula ngày 4 tháng 3 năm 2011 report finds toxic camel meat fatal for some dogs australian broadcasting corporation truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet tan eddie t t fletcher mary t yong ken w l d’arcy bruce r al jassim rafat ngày 16 tháng 1 năm 2014 determination of hepatotoxic indospicine in australian camel meat by ultra-performance liquid chromatography–tandem mass spectrometry j agric food chem 62 8 1974–1979 doi 10 1021 jf4052495 truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2016 bullet helbig koren ngày 29 tháng 1 năm 2016 clarendon dairy could soon be australia s largest the courier mail truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet worthington elise ngày 8 tháng 11 năm 2014 sunshine coast camel dairy milking an untapped natural resource australian broadcasting corporation truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet vernon jackson ngày 13 tháng 6 năm 2015 camel milk farming begins in nsw amid calls for more research into health claims australian broadcasting corporation truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet martin lucy ngày 28 tháng 2 năm 2014 milking it camel farm taps new market with dairy offering australian broadcasting corporation truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet from australian outback to saudi tables csmonitor com bullet australia supplies saudis with camels bbc news british broadcasting corporation ngày 11 tháng 6 năm 2002 truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2013 bullet the alice springs camel cup the alice springs camel cup truy
[ "company", "gets", "over", "the", "hump", "australian", "broadcasting", "corporation", "truy", "cập", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2016", "bullet", "kruger", "paula", "ngày", "4", "tháng", "3", "năm", "2011", "report", "finds", "toxic", "camel", "meat"...
thiên thể troia trong thiên văn học một thiên thể troia là một tiểu hành tinh hoặc vệ tinh tự nhiên có cùng quỹ đạo với hành tinh hoặc thiên thể lớn hơn khi bay quanh sao hoặc bay quanh một thiên thể lớn khác trong đó khoảng cách giữa tiểu hành tinh hoặc vệ tinh đến hành tinh hoặc thiên thể lớn hơn gần như không đổi trong quá trình chuyển động trên quỹ đạo các thiên thể troia thường nằm ở điểm lagrange cân bằng bền – được đặt tên là l4 và l5 còn được gọi là điểm troia – nằm ở khoảng 60° trước và sau thiên thể lớn hơn trên quỹ đạo các điểm troia là hai trong số năm điểm lagrange và thiên thể troia là một trường hợp riêng của thiên thể lagrange và là một loại cấu hình cùng quay cấu hình của hệ thống chứa thiên thể troia gồm có một thiên thể khối lượng lớn nhất ở trung tâm ví dụ như một ngôi sao một thiên thể nhỏ hơn nhiều quay quanh khối tâm của hệ hai thiên thể ví dụ như một hành tinh và thiên thể troia là thiên thể có khối lượng nhỏ hơn cả và nhỏ hơn nhiều so với hai thiên thể trên khi nằm ở một trong các điểm lagrange thiên thể troia chịu lực hấp dẫn của hai thiên thể lớn hơn theo phương xuyên qua khối tâm của hai thiên thể lớn hơn do đó nó quay với cùng
[ "thiên", "thể", "troia", "trong", "thiên", "văn", "học", "một", "thiên", "thể", "troia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "hoặc", "vệ", "tinh", "tự", "nhiên", "có", "cùng", "quỹ", "đạo", "với", "hành", "tinh", "hoặc", "thiên", "thể", "lớn", "hơn", ...
gelanor gertschi là một loài nhện trong họ mimetidae loài này thuộc chi gelanor gelanor gertschi được arthur m chickering miêu tả năm 1947
[ "gelanor", "gertschi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "mimetidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gelanor", "gelanor", "gertschi", "được", "arthur", "m", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1947" ]
croton lasiopyrus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "croton", "lasiopyrus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
ô cửa mới đã bị cắt vào các cạnh của cấu trúc mặt tiền của tòa tháp đối diện quảng trường có một bức tranh còn sót lại với một tác phẩm điêu khắc của một cái đầu cấu trúc này có một chiếc lược mái đục lỗ còn sót lại và được cho là có từ thời đầu cổ điển cấu trúc 7 nằm bên cạnh cấu trúc 6 nhưng ở trong tình trạng bảo quản kém hơn rất nhiều với trần vòm của nó đã bị sụp đổ cấu trúc này cũng có các cửa đối diện với cả dòng sông và quảng trường chính cấu trúc 8 nằm trong trung tâm thương mại chính trước cấu trúc 7 và phân chia quảng trường thành các phần phía tây bắc và đông nam cấu trúc 9 là một gò đất không được bảo vệ về phía tây bắc của cấu trúc 7 văn bia đá 27 đứng trước nó cấu trúc 10 chia sẻ một nền tảng hình chữ l với cấu trúc 13 và 74 tại khu đô thị trung tâm cấu trúc này chứa một loạt các chữ tượng hình mô tả sự ra đời và gia nhập của vua bird jaguar iv cấu trúc 12 là một cấu trúc nhỏ ở trung tâm thành phố gần sông nó chứa tám vòm đá có niên đại từ đầu thế kỷ thứ 6 cấu trúc này nằm ở trung tâm thành phố gần với một trong những sân bóng các vòm đá ghi lại chín thế hệ cai
[ "ô", "cửa", "mới", "đã", "bị", "cắt", "vào", "các", "cạnh", "của", "cấu", "trúc", "mặt", "tiền", "của", "tòa", "tháp", "đối", "diện", "quảng", "trường", "có", "một", "bức", "tranh", "còn", "sót", "lại", "với", "một", "tác", "phẩm", "điêu", "khắc", ...
thôi chanh trắng hay còn gọi chân hương hảo thù dù ngô vu xà lạp danh pháp khoa học tetradium ruticarpum là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được a juss t g hartley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 cây nhỡ cao 4-5cm hay cây gỗ rụng lá lá dạng màng hình mắt chim nhọn gân hình tim ở gốc có khi có góc dạng thuỳ ở đầu hoặc xoan ngọn ngắn gốc cụt thường không cân đối có khi có lông sét mềm có khi có điểm tuyến hay gần như nhẵn rất thay đổi về kích thước và hình dạng dài 10-20cm hoa thành xim lưỡng phân ở nách lá với 8-12 hoa có cuống dài bằng hoặc vượt quá cuống lá quả hạch dạng bầu dục hay gần hình cầu màu nâu đen ít nạc có thể dài tới 30mm hạch có 2 hạt mà 1 cái thường tiêu biến ra hoa tháng 5-8
[ "thôi", "chanh", "trắng", "hay", "còn", "gọi", "chân", "hương", "hảo", "thù", "dù", "ngô", "vu", "xà", "lạp", "danh", "pháp", "khoa", "học", "tetradium", "ruticarpum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương"...
setodes exposita là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "setodes", "exposita", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
lan thu được bằng cách chưng cất nhờ hơi nước và tách ra thành các cấp khác nhau extra 1 2 3 tương ứng với việc chưng cất vào khi nào thành phần chính tạo ra mùi thơm của hoàng lan là mêtyl anthranilat == phân loài và thứ == bullet cananga odorata var odorata bullet cananga odorata nhóm genuina bullet cananga odorata nhóm macrophylla bullet cananga odorata var fruticosa đồng nghĩa c blainii var fruticosum c fruticosa c fruticosum c odoratum var fruticosum và c odoratum var fruticosum == phân bố == khu vực bản địa borneo java quần đảo sunda nhỏ malaysia bán đảo new guinea philippines queensland quần đảo solomon sulawesi sumatra khu vực du nhập quần đảo andaman ấn độ bangladesh campuchia quần đảo cook cuba cộng hòa dominica fiji guatemala guinea các đảo trong vịnh guinea haiti kenya lào quần đảo leeward quần đảo marquises tây nam mexico nicaragua quần đảo nicobar puerto rico réunion samoa senegal seychelles quần đảo société sri lanka tanzania tonga trinidad-tobago tuamotu quần đảo tubuai vanuatu việt nam quần đảo wallis-futuna quần đảo windward == mô tả == cây gỗ cao 6–18 –33 m với vỏ cây màu xám nhạt các cành non có lông tơ li ti sau chuyển thành nhẵn nhụi sẫm màu và có khía phiến lá hình trứng-thuôn dài hay hình elip-thuôn dài dài 10–21 cm rộng 4–10 cm thường nhọn hoắt lệch bên ở đỉnh đáy hình nêm rộng hay thuôn tròn hoặc cắt cụt hơi có lông tơ trên gân giữa và các gân phụ hệ gân lá nổi
[ "lan", "thu", "được", "bằng", "cách", "chưng", "cất", "nhờ", "hơi", "nước", "và", "tách", "ra", "thành", "các", "cấp", "khác", "nhau", "extra", "1", "2", "3", "tương", "ứng", "với", "việc", "chưng", "cất", "vào", "khi", "nào", "thành", "phần", "chính...
apoclea obscura là một loài ruồi trong họ asilidae apoclea obscura được theodor miêu tả năm 1980 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á
[ "apoclea", "obscura", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "apoclea", "obscura", "được", "theodor", "miêu", "tả", "năm", "1980", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới", "và", "châu", "á" ]
cornus nuttallii là một loài thực vật có hoa trong họ cornaceae loài này được audubon ex torr a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "cornus", "nuttallii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cornaceae", "loài", "này", "được", "audubon", "ex", "torr", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
nesozineus propinquus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nesozineus", "propinquus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
không phụ thuộc vào tình cảm bạn bè của họ hơn nữa các intj sẽ không thích những biểu lộ thể chất của cảm xúc ôm ấp vuốt ve chạm ngay cả với bạn bè thân thiết những người bạn intj cũng thấy rằng những người có loại cá tính này rất khó để đọc khó đoán các intj không chỉ là điềm nhiên không xúc động mà họ cũng có khả năng để cố gắng ngăn chặn những cảm xúc thông qua các bộ lọc tinh thần của họ do đó cảm xúc chính là điểm yếu của họ họ làm hết sức mình để chúng không thể hiện ra bên ngoài vì lo sợ điều này sẽ vi phạm những chuẩn mực của lý trí và tư duy logic mà họ đã đặt ra và ngược lại các intj không nhạy cảm khi nói đến cảm xúc của những người khác và có một điều chắc chắn rằng các intj gặp khó khăn khi thể hiện điều gì đó bằng cảm xúc intj thường trực tiếp và vô tư trong các cuộc giao tiếp họ tự nhiên truyền đạt một thứ gì đó họ nghĩ là tốt và cần phải thực hiện hoặc sự chỉ trích một cách thẳng thắn hợp lý họ luôn độc lập điềm tĩnh và tự tin về năng lực nên không quá quan tâm đến sự đánh giá của người khác những người mang loại tính cách intj thường là những cá nhân có năng khiếu và tỏa sáng họ
[ "không", "phụ", "thuộc", "vào", "tình", "cảm", "bạn", "bè", "của", "họ", "hơn", "nữa", "các", "intj", "sẽ", "không", "thích", "những", "biểu", "lộ", "thể", "chất", "của", "cảm", "xúc", "ôm", "ấp", "vuốt", "ve", "chạm", "ngay", "cả", "với", "bạn", "...
loxioda similis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "loxioda", "similis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
telorta divergens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "telorta", "divergens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đằng lâm là một phường thuộc quận hải an thành phố hải phòng việt nam == địa lý hành chính == phường đằng lâm có diện tích 2 39 km² dân số năm 2007 là 11012 người mật độ dân số đạt 4608 người km² phường gồm các khu dân cư sau trung hành 5 trung hành 6 trung hành 7 trung hành 8 trung hành 9 lực hành an khê thư trung kiều sơn == truyền thống == trong cuộc kháng chiến chống thực dân pháp xâm lược nhân dân và các llvt phường đằng lâm đã phối hợp với các lực lượng tập kích sân bay cát bi góp phần quan trọng chia lửa cho chiến trường điện biên phủ lập nhiều chiến công xuất sắc trải qua 9 năm trường kì chống pháp và 21 năm kháng chiến chống mỹ cứu nước phường đằng lâm đã động viên trên 1000 thanh niên nhập ngũ 129 liệt sĩ đã anh dũng hy sinh cho đất nước 8 bà mẹ được nhà nước truy tặng danh hiệu bà mẹ việt nam anh hùng 106 thương binh 12 bệnh binh 15 người bị địch bắt tù đầy 13 người nhiễm chất độc hóa học và nhiều cán bộ nhân dân được tặng thưởng huân huy chương và phần thưởng cao quý khác nhờ những thành tích vẻ vang trên ngày 23 4 2019 phường đằng lâm được nhà nước phong tặng nhận danh hiệu cao quý anh hùng llvt nhân dân == giáo dục == trên địa bàn phường có 3 trường học ở cả ba cấp
[ "đằng", "lâm", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "hải", "an", "thành", "phố", "hải", "phòng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "hành", "chính", "==", "phường", "đằng", "lâm", "có", "diện", "tích", "2", "39", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", ...
thọ ninh tiếng trung 寿宁县 hán việt thọ ninh huyện là một huyện của thành phố ninh đức tỉnh phúc kiến cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 284 km2 dân số 242 000 người thọ ninh được chia ra các đơn vị hành chính gồm 4 trấn 10 hương
[ "thọ", "ninh", "tiếng", "trung", "寿宁县", "hán", "việt", "thọ", "ninh", "huyện", "là", "một", "huyện", "của", "thành", "phố", "ninh", "đức", "tỉnh", "phúc", "kiến", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "huyện", "này", "có", "diện", "tích", "284"...
bầu cử tổng thống cabo verde 2011 cuộc bầu cử tổng thống được tổ chức tại cabo verde vào ngày 7 tháng 8 năm 2011 với vòng hai diễn ra ngày 21 tháng 8 jorge carlos fonseca của phong trào dân chủ là người chiến thắng khi nhận được hơn 54% số phiếu ở vòng hai
[ "bầu", "cử", "tổng", "thống", "cabo", "verde", "2011", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "được", "tổ", "chức", "tại", "cabo", "verde", "vào", "ngày", "7", "tháng", "8", "năm", "2011", "với", "vòng", "hai", "diễn", "ra", "ngày", "21", "tháng", "8"...
admontia maculisquama là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "admontia", "maculisquama", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
để sử dụng như một tàu trại binh tại portland và plymouth cho đến khi được kéo quay trở về hoa kỳ về đến xưởng hải quân philadelphia vào ngày 18 tháng 7 nó được cho xuất biên chế tại đây vào ngày 23 tháng 10 1945 được rút tên khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 16 tháng 11 1945 và bị bán để tháo dỡ vào ngày 29 tháng 4 1946 == phần thưởng == donnell được tặng thưởng một ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == liên kết ngoài == bullet http www hazegray org danfs escorts de56 htm
[ "để", "sử", "dụng", "như", "một", "tàu", "trại", "binh", "tại", "portland", "và", "plymouth", "cho", "đến", "khi", "được", "kéo", "quay", "trở", "về", "hoa", "kỳ", "về", "đến", "xưởng", "hải", "quân", "philadelphia", "vào", "ngày", "18", "tháng", "7", ...
xạ điêu tam bộ khúc 射鵰三部曲 là bộ ba tiểu thuyết võ hiệp của kim dung câu chuyện bắt đầu từ sự sụp đổ của nhà kim nhà tống và sự nổi lên của đế chế mông cổ câu chuyện kết thúc một trăm năm sau đó với sự thiết lập nhà minh những nhân vật trong truyện đóng vai trò quan trọng trong sự suy tàn và hưng vong của những triều đại đó hầu như 3 tác phẩm đều có mối liên hệ về nhân vật qua nhiều đời nhất là các nhân vật chính xạ điêu tam bộ khúc gồm có bullet anh hùng xạ điêu 2 nhân vật chính là quách tĩnh hoàng dung câu chuyện kể về sự hình thành của đế quốc mông cổ sự sụp đổ của nhà kim sự suy yếu trầm trọng của nhà tống thông qua quá trình trưởng thành của nhân vật chính quách tĩnh cùng với hoàng dung truyện kết thúc khi thành cát tư hãn qua đời đây được coi là kiệt tác đầu tiên trong sự nghiệp viết tiểu thuyết kiếm hiệp của kim dung bullet thần điêu hiệp lữ 2 nhân vật chính là dương quá tiểu long nữ truyện diễn ra sau phần đầu khoảng 10 năm chủ đề chính của bộ truyện là mối tình trắc trở giữa dương quá và tiểu long nữ diễn ra trong bối cảnh lịch sử mông cổ đã cực kỳ lớn mạnh bắt đầu tấn công xâm lược nhà tống truyện kết thúc bằng chiến thắng
[ "xạ", "điêu", "tam", "bộ", "khúc", "射鵰三部曲", "là", "bộ", "ba", "tiểu", "thuyết", "võ", "hiệp", "của", "kim", "dung", "câu", "chuyện", "bắt", "đầu", "từ", "sự", "sụp", "đổ", "của", "nhà", "kim", "nhà", "tống", "và", "sự", "nổi", "lên", "của", "đế", ...
phẩm == bullet sự phản bội của charles lee 1858 bullet việc làm của những người tiêu cực trong quân đội cách mạng 1862 bullet ghi chú về lịch sử nô lệ ở massachusetts 1866 bullet lịch sử khoa học pháp lý của new york 1872 bullet ghi chú về phù thủy ở massachusetts 1883 85 bullet washington là một angler 1887 ông đã viết rất nhiều cuốn sách nhỏ dạng pamphlets
[ "phẩm", "==", "bullet", "sự", "phản", "bội", "của", "charles", "lee", "1858", "bullet", "việc", "làm", "của", "những", "người", "tiêu", "cực", "trong", "quân", "đội", "cách", "mạng", "1862", "bullet", "ghi", "chú", "về", "lịch", "sử", "nô", "lệ", "ở", ...
những người trường yên đi lập nghiệp tại đây đã mang theo truyền thống sinh hoạt ở cố đô hoa lư khi lập nên đền này đây cũng là xã được công nhận anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ở ninh bình == chú thích == bullet danh mục địa danh các đơn vị hành chính thể hiện trên bản đồ địa danh hành chính thể hiện trên bản đồ tỉnh ninh bình
[ "những", "người", "trường", "yên", "đi", "lập", "nghiệp", "tại", "đây", "đã", "mang", "theo", "truyền", "thống", "sinh", "hoạt", "ở", "cố", "đô", "hoa", "lư", "khi", "lập", "nên", "đền", "này", "đây", "cũng", "là", "xã", "được", "công", "nhận", "anh"...
habralictus orites là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1941
[ "habralictus", "orites", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "moure", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1941" ]
sanchezia cyathibractea là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được mildbr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "sanchezia", "cyathibractea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "mildbr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
isodon oresbius là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được w w sm kudô mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "isodon", "oresbius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "w", "w", "sm", "kudô", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
nothylemera là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "nothylemera", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
pselaphokentron bradypygum là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1955
[ "pselaphokentron", "bradypygum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "franciscolo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
1740 bởi vậy chỉ 2 ngày sau trận roßbach friedrich bắt tay vào việc chuẩn bị tiến quân từ sachsen về chiếm lại schlesien ngày 2 tháng 12 friedrich hội quân với lực lượng bản bộ vừa thua trận ở schlesien và ngày 5 tháng 12 ông ta phá tan đạo quân chủ lực của áo trong trận leuthen mặc dù không thể đưa đến sự chấm dứt cho cuộc chiến những thắng lợi ở roßbach và leuthen đã cứu phổ khỏi nguy cơ bị liên minh pháp-áo-nga-thụy điển thôn tính ngay trong năm 1757 và tạo động lực cho người phổ đương đầu với các đợt tấn công tiếp theo của liên minh bất chấp sự hiện diện của khoảng 11 000 quân chư hầu đức trong đội quân thua trận roßbach kết quả của trận đánh đã làm dấy lên một làn sóng phân khích trong các nước thuộc đế quốc la-đức dân đức coi sự thảm bại này là quả báo cho người pháp vì họ đã gây nhiều tội ác chiến tranh ở rheinland và pfalz trong các cuộc chinh phục của louis xiv các nhà dân tộc chủ nghĩa đức thế kỷ 19 đã tô vẽ trận roßbach thành một chiến thắng của người đức theo kháng cách trước các đội quân công giáo bất bại của vương triều bourbon bên pháp bên cạnh đó chiến thắng roßbach không làm cải thiện mối quan hệ giữa phổ với các chư hầu của áo trong đế quốc la-đức thảm bại ở roßbach đã kéo theo
[ "1740", "bởi", "vậy", "chỉ", "2", "ngày", "sau", "trận", "roßbach", "friedrich", "bắt", "tay", "vào", "việc", "chuẩn", "bị", "tiến", "quân", "từ", "sachsen", "về", "chiếm", "lại", "schlesien", "ngày", "2", "tháng", "12", "friedrich", "hội", "quân", "với"...
acolea crassifolia là một loài rêu tản trong họ gymnomitriaceae loài này được carrington stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1901
[ "acolea", "crassifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "gymnomitriaceae", "loài", "này", "được", "carrington", "stephani", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
yıldızhan maden yıldızhan là một xã thuộc huyện maden tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 104 người
[ "yıldızhan", "maden", "yıldızhan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "maden", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "104", "người" ]
oxomemazine là thuốc kháng histamine và kháng cholinergic thuộc nhóm hóa chất phenothiazine để điều trị ho == xem thêm == bullet oxomemazine guaifenesin
[ "oxomemazine", "là", "thuốc", "kháng", "histamine", "và", "kháng", "cholinergic", "thuộc", "nhóm", "hóa", "chất", "phenothiazine", "để", "điều", "trị", "ho", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "oxomemazine", "guaifenesin" ]
số tác phẩm thời kỳ đế quốc la mã thể hiện bằng các thiên anh hùng ca về chiến thắng vĩ đại của đế chế dưới thời nền cộng hòa mở rộng bắt đầu xuất hiện các thể loại như thi ca kịch nói sử học và bi kịch === thể thao và các hoạt động === ở các thành phố cổ của la mã có một nơi gọi là campus là nơi để các binh sĩ tập luyện thường gần khu vực có sông tiber về sau campus trở thành các trường đua của la mã và khu vực hoạt động thể thao nơi mà có julius caesar và augustus thường hay lui tới bắt chước campus ở roma nhiều khu vực thuộc doanh trại quân đội cũng thực hiện xây dựng các khu vực như thế tại các campus các chàng trai trẻ của cư dân lân cận bị thu hút đến rèn luyện và thi đấu ở đó có các môn về nhảy đấu vật đấm box và đua ngựa môn đua ngựa ném lao và bơi lội là những môn luôn được ưa thích hơn cả ở các miền quê những trò câu cá và đi săn ngự trị phụ nữ không mấy khi tham gia vào các trò chơi của cánh đàn ông chơi bóng là trò chơi được ưa chuộng và ở la mã có rất nhiều người chơi bóng bao gồm có bóng ném expulsim ludere khúc côn cầu trên cỏ và một vài trò chơi từ bóng đá một thú chơi được
[ "số", "tác", "phẩm", "thời", "kỳ", "đế", "quốc", "la", "mã", "thể", "hiện", "bằng", "các", "thiên", "anh", "hùng", "ca", "về", "chiến", "thắng", "vĩ", "đại", "của", "đế", "chế", "dưới", "thời", "nền", "cộng", "hòa", "mở", "rộng", "bắt", "đầu", "xuấ...
sadaharu moriyama eiji trong vai momoshiro takeshi gomoto naoya trong vai kaidoh kaoru ishibashi yusuke trong vai horio satoshi toyonaga toshiyuki trong vai kachiro kato hotta masaru trong vai mizuno katsuo ueshima yukio trong vai echizen nanjiroh shiozawa hidemasa trong vai mizuki hajime kenn trong vai fuji yuuta aoki kenji trong vai akazawa yoshirou shinoda mitsuyoshi trong vai yanagisawa shinya kato ryosuke trong vai kisarazu atsushi ohtake yuki trong vai kaneda ichirou === in winter 2004-2005 side fudomine ~special match~ === bullet musical tennis no ohjisama in winter 2004-2005 side fudomine ~special match~ yanagi và endo cùng diễn vai echizen endo diễn những cảnh nhảy còn yanaji diễn những phần còn lại yanagi kotaroh trong vai echizen ryoma endo yuya trong vai echizen ryoma takigawa eiji trong vai tezuka kunimitsu tsuchiya yuichi trong vai oishi shuichiro kimeru trong vai fuji syuusuke nagayama takashi trong vai kikumaru eiji abe yoshitsugu trong vai kawamura takashi aoyama sota trong vai inui sadaharu moriyama eiji trong vai momoshiro takeshi gomoto naoya trong vai kaidoh kaoru ishibashi yusuke trong vai horio satoshi toyonaga toshiyuki trong vai kachiro kato hotta masaru trong vai mizuno katsuo ueshima yukio trong vai echizen nanjiroh yoh trong vai tachibana kippei konishi hiroki trong vai shinji ibu fujiwara yuki trong vai kamio akira miyano mamoru trong vai ishida tetsu takagi shun trong vai sakurai masaya === side yamabuki feat st rudolph gakuen === bullet musical tennis no ohjisama in winter 2004-2005 side yamabuki feat st rudolph gakuen endo yuya trong vai echizen ryoma shirota yuu trong vai tezuka kunimitsu suzuki hiroki trong vai oishi shuichiro aiba hiroki trong vai fuji syuusuke adachi osamu trong vai kikumaru eiji kotani yoshikazu trong vai kawamura takashi araki hirofumi trong vai inui sadaharu kaji masaki trong vai momoshiro takeshi kujirai kousuke trong vai kaidoh
[ "sadaharu", "moriyama", "eiji", "trong", "vai", "momoshiro", "takeshi", "gomoto", "naoya", "trong", "vai", "kaidoh", "kaoru", "ishibashi", "yusuke", "trong", "vai", "horio", "satoshi", "toyonaga", "toshiyuki", "trong", "vai", "kachiro", "kato", "hotta", "masaru", ...
phái đoàn pháp và quân đội nhân dân việt nam phát biểu ý kiến mọi vấn đề đem ra thảo luận để quyết định với việt minh hoàn toàn do pháp đưa ra phái đoàn quốc gia việt nam chỉ được thông báo sau đó trong các buổi họp thu hẹp chỉ có các trưởng phái đoàn pháp và việt nam dân chủ cộng hòa tham dự đại biểu của quốc gia việt nam không được mời dù họ có tư cách quan sát viên tại hội nghị chỉ treo 2 lá cờ pháp và cờ việt nam dân chủ cộng hòa trong khi pháp có thái độ vội vã trong buổi họp thì việt nam dân chủ cộng hòa lại tỏ ra ung dung thong thả để tạo thêm lợi thế khi thảo luận theo thiếu tướng văn tiến dũng sau này là đại tướng cho biết chủ tịch hồ chí minh căn dặn đoàn trước khi lên đường ta đàm phán với pháp lần này trong tư thế người chiến thắng phải vững vàng về nguyên tắc nhưng linh hoạt về sách lược khi chiếc xe jeep của thiếu tướng văn tiến dũng với hàng chữ xe của tướng de castries chiến lợi phẩm điện biên phủ đến địa điểm đàm phán đã nhận được sự quan tâm to lớn của giới báo chí khu vực hội nghị trên đồi của thôn xuân sơn gồm một hội trường do quân đội pháp dựng bằng khung thép mái lợp tôn có đèn điện quạt điện và
[ "phái", "đoàn", "pháp", "và", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "phát", "biểu", "ý", "kiến", "mọi", "vấn", "đề", "đem", "ra", "thảo", "luận", "để", "quyết", "định", "với", "việt", "minh", "hoàn", "toàn", "do", "pháp", "đưa", "ra", "phái", ...
ctenus minimus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus minimus được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1897
[ "ctenus", "minimus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ctenus", "ctenus", "minimus", "được", "frederick", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1897" ]
rosenau am hengstpaß là một đô thị ở huyện kirchdorf an der krems bang oberösterreich nước áo đô thị này có diện tích 108 3 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 737 người
[ "rosenau", "am", "hengstpaß", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "kirchdorf", "an", "der", "krems", "bang", "oberösterreich", "nước", "áo", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "108", "3", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "th...
j avro aircraft since 1908 london putnam 1965 isbn 0-85177-797-x bullet world aircraft information files file 023 london bright star publishing ltd 1997 == liên kết ngoài == bullet the shackleton association bullet aircraft co za – avro shackleton bullet avro shackleton site bullet david gubbins website with airframe histories bullet the shackleton project ysterplaat afb south africa bullet website of the friends of shackleton wr963 bullet shackletons thunder across the bay bullet shackleton the new avro general reconnaissance aircraft for coastal command flight international ngày 18 tháng 5 năm 1950
[ "j", "avro", "aircraft", "since", "1908", "london", "putnam", "1965", "isbn", "0-85177-797-x", "bullet", "world", "aircraft", "information", "files", "file", "023", "london", "bright", "star", "publishing", "ltd", "1997", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "b...
doncaster sheffield east midlands glasgow-international london-gatwick london-luton manchester newcastle bullet transaero moscow-domodedovo bullet tuifly munich [bắt đầu ngày 6 tháng 11] bullet xl airways birmingham bristol east midlands london-gatwick london-luton london-stansted manchester newcastle == liên kết ngoài == bullet thông tin về sân bay quốc tế paphos
[ "doncaster", "sheffield", "east", "midlands", "glasgow-international", "london-gatwick", "london-luton", "manchester", "newcastle", "bullet", "transaero", "moscow-domodedovo", "bullet", "tuifly", "munich", "[bắt", "đầu", "ngày", "6", "tháng", "11]", "bullet", "xl", "air...
thời đó do mỗi bên bỏ ra 50% vốn == xem thêm == bullet bãi tuốc bin gió horns rev == liên kết ngoài == bullet middelgrunden wind turbine cooperative english page bullet middelgrundens hjemmeside bullet online information om møllens kapacitet
[ "thời", "đó", "do", "mỗi", "bên", "bỏ", "ra", "50%", "vốn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bãi", "tuốc", "bin", "gió", "horns", "rev", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "middelgrunden", "wind", "turbine", "cooperative", "english", "pag...
saint-dié-des-vosges-ouest tổng tổng saint-dié-des-vosges-ouest là một tổng của pháp tọa lạc tại tỉnh vosges trong vùng lorraine của pháp == phân chia hành chính == tổng saint-dié-des-vosges-ouest được chia thành 6 xã bullet la bourgonce 712 dân bullet saint-dié-des-vosges một phần của xã 12 765 dân bullet saint-michel-sur-meurthe 1 951 dân bullet la salle 310 dân bullet taintrux 1 367 dân bullet la voivre 627 dân
[ "saint-dié-des-vosges-ouest", "tổng", "tổng", "saint-dié-des-vosges-ouest", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "tọa", "lạc", "tại", "tỉnh", "vosges", "trong", "vùng", "lorraine", "của", "pháp", "==", "phân", "chia", "hành", "chính", "==", "tổng", "saint-dié-des-v...
pyrgospira plicosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "pyrgospira", "plicosa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
dương này sinh sống cỏ sinh sống quanh năm với sự gia tăng tỷ lệ cây bụi lùn trong mùa đông calluna vulgaris erica cinerea erica arborea == số lượng == có tổng cộng có 17 400 con sơn dương trong năm 2007 và năm 2008 quy mô lịch sử dân số tối thiểu chưa được rõ nhưng nó đã diễn ra giữa 1943 đến năm 1966 sau khi kỷ băng hà cuối cùng loài r pyrenaica chiếm hầu hết bán đảo iberia trong suốt thời kỳ đồ đá nó đã có mặt phía nam cũng như các tỉnh teruel valencia jaén núi segura và granada 600 km về phía nam của dãy phân phối hiện tại nó duy trì sự chiếm đóng của dãy phía nam ít nhất là cho đến thời đại đồ đồng 5 000 năm trước công nguyên những di chỉ lịch sử cho thấy rằng năm 1800 phạm vi phân phối được giới hạn phía bắc của bán đảo iberia từ phía bắc của burgos cho đến tỉnh zamora việc săn bắn quá mức cùng với sự gia tăng của súng trường và việc săn theo kiểu lái xe đường dài ban đêm lái xe rọi đèn nếu gặp sơn dương thì bắn hạ dẫn đến quy mô dân số của chúng giảm đến mức tối thiểu điều này đã xảy ra từ năm 1943 đến năm 1966 dân số bắt đầu tăng lên cùng với sự sáng tạo ra các khu bảo tồn và lập ra những đội săn bắn theo kế hoạch mà không tùy
[ "dương", "này", "sinh", "sống", "cỏ", "sinh", "sống", "quanh", "năm", "với", "sự", "gia", "tăng", "tỷ", "lệ", "cây", "bụi", "lùn", "trong", "mùa", "đông", "calluna", "vulgaris", "erica", "cinerea", "erica", "arborea", "==", "số", "lượng", "==", "có", "...
salix exilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được dorn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "salix", "exilifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "dorn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
bằng ngôn ngữ chính thức thứ nhất được nói tương ứng chiếm 73% và 23 6% dân số hiến chương pháp ngữ 1977 xác định tiếng pháp là ngôn ngữ chính thức của québec mặc dù hơn 85% số người canada nói tiếng pháp sống tại québec song cũng có dân số pháp ngữ đáng kể tại ontario alberta và nam bộ manitoba ontario là tỉnh có nhiều dân số pháp ngữ nhất bên ngoài québec new brunswick là tỉnh chính thức song ngữ duy nhất có cộng đồng thiểu số acadia nói tiếng pháp chiếm 33% dân số cũng có các nhóm người acadia tại tây nam bộ nova scotia trên đảo cape breton và qua trung bộ và tây bộ đảo prince edward các tỉnh khác không có ngôn ngữ chính thức như vậy song tiếng pháp được sử dụng như một ngôn ngữ trong giảng dạy trong tòa án và cho các dịch vụ chính quyền khác cùng với tiếng anh manitoba ontario và québec cho phép nói cả tiếng anh và tiếng pháp tại các cơ quan lập pháp cấp tỉnh và các đạo luật được ban hành bằng cả hai ngôn ngữ tại ontario tiếng pháp có một số địa vị pháp lý song không hoàn toàn là ngôn ngữ đồng chính thức có 11 nhóm ngôn ngữ thổ dân bao gồm hơn 65 phương ngôn riêng biệt trong số đó chỉ có cree inuktitut và ojibway là có số người nói thành thạo đủ lớn để được xem là có thể sinh tồn
[ "bằng", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "thứ", "nhất", "được", "nói", "tương", "ứng", "chiếm", "73%", "và", "23", "6%", "dân", "số", "hiến", "chương", "pháp", "ngữ", "1977", "xác", "định", "tiếng", "pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", ...
qua liêu 金瓜寮溪 khu bình lâm tân bắc bullet sông ngư quật 𩻸魚堀溪 khu bình lâm tân bắc bullet sông nam thế 南勢溪 khu tân điếm và ô lai tân bắc bullet sông dũng hậu 桶後溪 khu ô lai tân bắc bullet sông a ngọc 阿玉溪 khu ô lai tân bắc bullet sông đại hán 大漢溪 tân bắc đào viên nghi lan tân trúc bullet sông tam hiệp 三峽河 tân bắc bullet sông hoành 橫溪 khu tam hiệp tân bắc bullet sông đại báo 大豹溪 khu tam hiệp tân bắc bullet sông tam quang 三光溪 đào viên nghi lan bullet sông mã lý khoát hoàn 馬里闊丸溪 hay sông ngọc phong 玉峰溪) đào viên tân trúc bullet sông tát khắc a kim 薩克亞金溪 hay sông bạch thạch 白石溪) tân trúc bullet sông tháp khắc kim 塔克金溪 hay sông thái cương 泰崗溪):hương tiêm thạch tân trúc == xem thêm == bullet danh sách sông tại đài loan
[ "qua", "liêu", "金瓜寮溪", "khu", "bình", "lâm", "tân", "bắc", "bullet", "sông", "ngư", "quật", "𩻸魚堀溪", "khu", "bình", "lâm", "tân", "bắc", "bullet", "sông", "nam", "thế", "南勢溪", "khu", "tân", "điếm", "và", "ô", "lai", "tân", "bắc", "bullet", "sông", "d...
eriocaulon chloanthe là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được s m phillips mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "eriocaulon", "chloanthe", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "dùi", "trống", "loài", "này", "được", "s", "m", "phillips", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
daubach là một đô thị nằm ở phía nam hunsrück và về phía bắc của bad sobernheim thuộc huyện bad kreuznach trong bang rheinland-pfalz đức dân số daubach cuối năm 2006 là 231 người == liên kết ngoài == bullet http www bad-sobernheim de gemeinde daubach htm tiếng đức
[ "daubach", "là", "một", "đô", "thị", "nằm", "ở", "phía", "nam", "hunsrück", "và", "về", "phía", "bắc", "của", "bad", "sobernheim", "thuộc", "huyện", "bad", "kreuznach", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "đức", "dân", "số", "daubach", "cuối", "năm", "2006...
manhunt international 2008 cuộc thi manhunt international lần thứ 13 vào năm 2008 được tổ chức tại the circle central city convention hall seoul hàn quốc có 47 thí sinh quốc tế tham gia vào cuộc thi tất cả các thí sinh đã đến seoul hàn quốc vào ngày 28 tháng 5 năm 2008 abdelmoumen el maghraouy đến từ maroc trở thành nam hậu của giải == kết quả chính == bullet abdelmoumen el maghraouy manhunt international 2008 bullet egill arnljots á quân 1 bullet cesar vargas á quân 2 bullet lee jae-hwan á quân 3 bullet claudio furrtado á quân 4 bullet top 15 còn có các thí sinh trung quốc ấn độ brasil hồng kông mỹ anh panama luxembourg venezuela và philippines == thông tin thêm == bullet guinea xích đạo và morocco lần đầu tiên tham dự bullet ireland tham dự lần cuối năm 1997 bullet guatemala tham dự lần cuối năm 1995 bullet luxembourg tham dự lần cuối năm 1999 bullet cộng hòa dominican cộng hòa macedonia và tây ban nha tham dự lần cuối năm 2006 == liên kết ngoài == bullet trang chủ của cuộc thi manhunt international 2008
[ "manhunt", "international", "2008", "cuộc", "thi", "manhunt", "international", "lần", "thứ", "13", "vào", "năm", "2008", "được", "tổ", "chức", "tại", "the", "circle", "central", "city", "convention", "hall", "seoul", "hàn", "quốc", "có", "47", "thí", "sinh",...
hiện trong cộng đồng bao gồm tỷ lệ tiêm phòng dại cho chó thấp người dân thiếu kiến thức khó tiếp cận vắc-xin hay huyết thanh kháng dại ở nhiều nơi hầu hết trường hợp tiêm phòng là sau khi bị chó cắn và tham khảo ý kiến bác sĩ rất ít khi bệnh được xác định qua phòng thí nghiệm chi phí dự phòng sau phơi nhiễm tại việt nam ước tính từ một đến hai triệu vnd con số quá lớn đối với những cộng đồng thiểu số miền núi theo bộ y tế việt nam thì 80% số ca tử vong vì bệnh dại xảy ra ở những địa bàn miền núi phía bắc do dân trí thấp và điều kiện y tế thiếu thốn đa số trường hợp bị chó hay mèo cắn ở đây không đi tiêm phòng giai đoạn 2005-2015 tỷ lệ dự phòng sau phơi nhiễm pep giảm và tổng quan thì không có sự gia tăng số ca bệnh đáng kể một nghiên cứu khác chỉ ra mặc dù pep sẵn có ở nhiều nơi song tỷ lệ hoàn thành là thấp hay nói cách khác người nghi mắc bệnh thường bỏ dở tiến trình tiêm vắc-xin virus dại ở việt nam và thái lan có quan hệ gần gũi và khả năng khởi nguồn từ một tổ tiên chung == lịch sử == con người đã biết đến bệnh dại từ khoảng năm 2000 trước công nguyên tài liệu chữ viết đầu tiên về bệnh dại là bộ luật eshnunna
[ "hiện", "trong", "cộng", "đồng", "bao", "gồm", "tỷ", "lệ", "tiêm", "phòng", "dại", "cho", "chó", "thấp", "người", "dân", "thiếu", "kiến", "thức", "khó", "tiếp", "cận", "vắc-xin", "hay", "huyết", "thanh", "kháng", "dại", "ở", "nhiều", "nơi", "hầu", "hết...
prosopodonta atrimembris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1934
[ "prosopodonta", "atrimembris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
exyston sponsorius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exyston", "sponsorius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
virola steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được w a rodrigues miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "virola", "steyermarkii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "myristicaceae", "loài", "này", "được", "w", "a", "rodrigues", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
nicolas sarkozy ipa nikɔˈla saʁkɔˈzi sinh ngày 28 tháng 1 năm 1955 với tên nicolas paul stéphane sarközy de nagy-bocsa là cựu tổng thống pháp sarkozy kế nhiệm jacques chirac vào ngày 16 tháng 5 năm 2007 ông thường được những người ủng hộ lẫn chống đối đặt cho biệt hiệu là sarko ngày 6 tháng 5 năm 2007 sarkozy đắc cử tổng thống sau khi đánh bại đối thủ thuộc đảng xã hội ségolène royal trong cuộc tổng tuyển cử năm 2007 sarkozy giành được 53 4% trong khi đối thủ của ông chỉ nhận được 46 6% phiếu bầu số cử tri đi bầu đạt 85 5% mức cao nhất kể từ năm 1981 cho tới nay trước đó ông là lãnh tụ đảng ump union pour un mouvement populaire hữu khuynh ông giữ chức bộ trưởng nội vụ cho đến ngày 26 tháng 3 năm 2007 sarkozy nổi tiếng với lập trường bảo thủ trong các vấn đề luật pháp và trật tự cùng khát vọng xây dựng một mô hình kinh tế mới cho nước pháp cũng như khuyến khích một nền kinh tế tự do theo cung cách của anh và mỹ đặc biệt ông chủ trương thân mỹ và được gọi là một người mỹ ở paris == đời tư == === xuất thân === nicolas sarkozy là con trai của một di dân hungary pál sárközy de nagy-bócsa và mẹ andrée mallah mang hai dòng máu pháp và do thái pál sárközy sinh năm 1928 trong một gia đình quý tộc hungary cấp thấp sở hữu
[ "nicolas", "sarkozy", "ipa", "nikɔˈla", "saʁkɔˈzi", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "1955", "với", "tên", "nicolas", "paul", "stéphane", "sarközy", "de", "nagy-bocsa", "là", "cựu", "tổng", "thống", "pháp", "sarkozy", "kế", "nhiệm", "jacques", "chi...
haageocereus fascicularis là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được meyen f ritter mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "haageocereus", "fascicularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "meyen", "f", "ritter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]