text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cyrtopogon culminum là một loài ruồi trong họ asilidae cyrtopogon culminum được bigot miêu tả năm 1885 | [
"cyrtopogon",
"culminum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"cyrtopogon",
"culminum",
"được",
"bigot",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1885"
] |
anh đã nộp thông báo về ý định khởi kiện khu học chánh vì thương tích cá nhân để trang trải chi phí liên quan đến sự phục hồi của anh một số người sống sót sau vụ nổ súng cả giáo viên và học sinh đã phải vật lộn với cảm giác tội lỗi của người sống sót và các triệu chứng khác của rối loạn căng thẳng sau chấn thương ptsd... | [
"anh",
"đã",
"nộp",
"thông",
"báo",
"về",
"ý",
"định",
"khởi",
"kiện",
"khu",
"học",
"chánh",
"vì",
"thương",
"tích",
"cá",
"nhân",
"để",
"trang",
"trải",
"chi",
"phí",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"phục",
"hồi",
"của",
"anh",
"một",
"số",
"người",
... |
patrik abrahám sinh ngày 10 tháng 12 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá slovakia thi đấu cho fc nitra ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp == === spartak myjava === abrahám ra mắt chuyên nghiệp cho spartak myjava trước fc vion zlaté moravce ngày 16 tháng 7 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet spartak myjava bullet eurofotbal bul... | [
"patrik",
"abrahám",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"slovakia",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"nitra",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"spartak",
"myjava",
... |
như vậy nahs có nhiệt độ nóng chảy khá thấp vào khoảng 350 ℃ thêm vào dạng khan đã đề cập ở trên nó có thể tồn tại ở hai dạng hydrat hóa nahs·2ho và nahs·3ho ba dạng này đều không màu và có tính chất tương tự nhau nhưng không y hệt nhau == điều chế == phương pháp tổng hợp trong phòng thí nghiệm là xử lý natri metoxit n... | [
"như",
"vậy",
"nahs",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"nóng",
"chảy",
"khá",
"thấp",
"vào",
"khoảng",
"350",
"℃",
"thêm",
"vào",
"dạng",
"khan",
"đã",
"đề",
"cập",
"ở",
"trên",
"nó",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"ở",
"hai",
"dạng",
"hydrat",
"hóa",
"nahs·2ho",
... |
tăng corticosterone trong giai đoạn đầu làm ảnh hưởng đến chức năng nhận thức của chim giải quyết vấn đề liên kết cue thị giác với thức ăn v v phản ứng của cha mẹ đối với gà con tăng ăn xin là để tăng thời gian tìm thức ăn điều này khiến tổ gà con không được bảo vệ để tăng thời gian để chống lại điều này trong thời gia... | [
"tăng",
"corticosterone",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"làm",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"chức",
"năng",
"nhận",
"thức",
"của",
"chim",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"liên",
"kết",
"cue",
"thị",
"giác",
"với",
"thức",
"ăn",
"v",
"v",
"phản",
"ứng",
"của... |
và trần buộc phải từ bỏ kế hoạch và giao chiến hầu hết các thuộc hạ của lý hiếu cung tin rằng phùng và trần có một đội quân hùng mạnh và không dễ mà đánh bại được và do vậy lý hiếu cung nên bỏ qua và thẳng tiến đến đan dương tuy nhiên lý tĩnh phản đối chỉ ra rằng nếu quân đường không thể đánh bại quân của phùng và trần... | [
"và",
"trần",
"buộc",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"kế",
"hoạch",
"và",
"giao",
"chiến",
"hầu",
"hết",
"các",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"lý",
"hiếu",
"cung",
"tin",
"rằng",
"phùng",
"và",
"trần",
"có",
"một",
"đội",
"quân",
"hùng",
"mạnh",
"và",
"không",
"dễ",
... |
nó không ảnh hưởng gì tới trái đất một quan điểm khác viện dẫn tới sự xâm lăng của người ngoài hành tinh tháng 12 năm 2010 một bài báo được xuất bản lần đầu tại examiner com và sau đó được tham chiếu trong phiên bản tiếng anh của pravda đã đăng tải bức ảnh second digitalized sky survey làm bằng chứng khẳng định rằng se... | [
"nó",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"gì",
"tới",
"trái",
"đất",
"một",
"quan",
"điểm",
"khác",
"viện",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"xâm",
"lăng",
"của",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"một",
"bài",
"báo",
"được",
"xuất",
"bản",
"l... |
achaea leucopera là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở châu phi bao gồm cameroon | [
"achaea",
"leucopera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"phi",
"bao",
"gồm",
"cameroon"
] |
kirchdorf an der krems huyện bezirk kirchdorf an der krems là một huyện của bang thượng áo ở áo == các đô thị == các thị xã städte bằng chữ đậm các phố thị marktgemeinden bằng chữ xiên các khu ngoại ô làng và các đơn vị khác của một đô thị được hiển thị bằng bullet edlbach bullet grünburg bullet hinterstoder bullet inz... | [
"kirchdorf",
"an",
"der",
"krems",
"huyện",
"bezirk",
"kirchdorf",
"an",
"der",
"krems",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"bang",
"thượng",
"áo",
"ở",
"áo",
"==",
"các",
"đô",
"thị",
"==",
"các",
"thị",
"xã",
"städte",
"bằng",
"chữ",
"đậm",
"các",
"phố",
... |
cũng đã được kênh national geographic giới thiệu vì là những người đầu tiên tìm thấy john f kennedy khi ông bị đắm tàu cùng đội thuỷ thủ của pt-109 họ có sáng kiến sử dụng một quả dừa để viết thông tin cầu cứu và mang đi bằng một chiếc canoe chèo tay sau này khi đã trở thành tổng thống hoa kỳ kennedy đã giữ quả dừa đó ... | [
"cũng",
"đã",
"được",
"kênh",
"national",
"geographic",
"giới",
"thiệu",
"vì",
"là",
"những",
"người",
"đầu",
"tiên",
"tìm",
"thấy",
"john",
"f",
"kennedy",
"khi",
"ông",
"bị",
"đắm",
"tàu",
"cùng",
"đội",
"thuỷ",
"thủ",
"của",
"pt-109",
"họ",
"có",
"s... |
chassalia grandistipula là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"chassalia",
"grandistipula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bremek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
của chức năng mục tiêu ** đây là bước thời gian máy tính chuyên sâu chọn một phương pháp để đánh giá ảnh hưởng tầm quan trọng tương đối của mỗi yếu tố đầu vào trên các chức năng mục tiêu ** điều này phụ thuộc vào mục đích phân tích ví dụ như đơn giản hóa mô hình yếu tố ưu tiên giảm sự không chắc chắn ===assumptions vs ... | [
"của",
"chức",
"năng",
"mục",
"tiêu",
"**",
"đây",
"là",
"bước",
"thời",
"gian",
"máy",
"tính",
"chuyên",
"sâu",
"chọn",
"một",
"phương",
"pháp",
"để",
"đánh",
"giá",
"ảnh",
"hưởng",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"tương",
"đối",
"của",
"mỗi",
"yếu",
"tố",
... |
euthera bicolor là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"euthera",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
tambaga là một tổng của tỉnh tapoa ở phía đông burkina faso thủ phủ của tổng này là thị xã tambaga dân số năm 2006 là 41 137 người == các thị xã và các làng == agbana baaka bayentori boalbigou boupiena diadori diandiandi diegbala djimagli fanfangou gnouambouli kogoli konli i konli ii kpadanfoani momba-peulh naboué namb... | [
"tambaga",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"tỉnh",
"tapoa",
"ở",
"phía",
"đông",
"burkina",
"faso",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tổng",
"này",
"là",
"thị",
"xã",
"tambaga",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"41",
"137",
"người",
"==",
"các",
"thị",
"xã",
"và",
... |
định vị trong khi khoan measurement while drilling mwd là một kỹ thuật của ngành công nghiệp dầu khí sử dụng các thiết bị đo đạc gắn chung với bộ khoan cụ bottom hole assembly bha đưa vào giếng khoan trong khi khoan để thu thập các thông tin về vị trí trong không gian của giếng khoan bao gồm góc phương vị so với hướng ... | [
"định",
"vị",
"trong",
"khi",
"khoan",
"measurement",
"while",
"drilling",
"mwd",
"là",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"dầu",
"khí",
"sử",
"dụng",
"các",
"thiết",
"bị",
"đo",
"đạc",
"gắn",
"chung",
"với",
"bộ",
"khoan",
"cụ",
"... |
làm ống vách tạm thời khoan nhồi xong rút lên bullet ở trụ bờ nam thi công dưới nước có độ sâu 20 m nên phải dùng ống vách chiều dài 42 m cố định khoan nhồi xong để lại không rút lên bullet chân cọc sau khi đổ bê tông được bơm vữa xi măng bằng bơm áp lực cao để tăng cường sức chịu tải của cọc bullet bệ trụ tháp bờ bắc ... | [
"làm",
"ống",
"vách",
"tạm",
"thời",
"khoan",
"nhồi",
"xong",
"rút",
"lên",
"bullet",
"ở",
"trụ",
"bờ",
"nam",
"thi",
"công",
"dưới",
"nước",
"có",
"độ",
"sâu",
"20",
"m",
"nên",
"phải",
"dùng",
"ống",
"vách",
"chiều",
"dài",
"42",
"m",
"cố",
"định... |
karakestane ayancık karakestane là một xã thuộc huyện ayancık tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 100 người | [
"karakestane",
"ayancık",
"karakestane",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ayancık",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"100",
"người"
] |
compsoneura capitellata là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được a dc warb mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"compsoneura",
"capitellata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"myristicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"warb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
macromitrium perfragile là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"macromitrium",
"perfragile",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"b",
"bartram",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
nhu và hai thành viên khác của đội trung quốc là phạm khả tân và lưu thu hoành cùng được phân vào một nhóm song hai người kia đều gặp sự cố ngoài ý muốn nên bỏ lỡ vòng chung kết tại vòng chung kết lý kiên nhu vốn ở vị trí khá bất lợi song ba tuyển thủ phía trước đều gặp sự cố ngã khỏi đường đua lý kiên nhu bất ngờ giàn... | [
"nhu",
"và",
"hai",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"đội",
"trung",
"quốc",
"là",
"phạm",
"khả",
"tân",
"và",
"lưu",
"thu",
"hoành",
"cùng",
"được",
"phân",
"vào",
"một",
"nhóm",
"song",
"hai",
"người",
"kia",
"đều",
"gặp",
"sự",
"cố",
"ngoài",
"ý",
... |
1982 hoàng minh bắt đầu công tác tại sở công an tỉnh giang tô tháng 12 năm 1990 ông được bổ nhiệm làm phó trưởng phòng tuyên truyền cơ quan chính trị sở công an tỉnh giang tô tháng 12 năm 1992 ông được bổ nhiệm giữ chức trưởng phòng tuyên truyền sở công an tỉnh giang tô từ tháng 2 năm 1990 đến tháng 2 năm 1991 trước và... | [
"1982",
"hoàng",
"minh",
"bắt",
"đầu",
"công",
"tác",
"tại",
"sở",
"công",
"an",
"tỉnh",
"giang",
"tô",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"phó",
"trưởng",
"phòng",
"tuyên",
"truyền",
"cơ",
"quan",
"chính",
"trị",
"sở",
... |
gavali khanapur gavali là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ | [
"gavali",
"khanapur",
"gavali",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
những lời khuyên về việc hành nghề y khoa đồng thời cũng là những người đã đề cử ông vào hội hoàng gia nhưng ông đã rời london để về miền quê bình dị hành nghề nhiều người khi hỏi về quyết định của ông thì ông đã trả lời danh vọng là gì nhỉ đó là một thứ trang sức mạ vàng rất có thể gây hại cho con người và ông đã trở ... | [
"những",
"lời",
"khuyên",
"về",
"việc",
"hành",
"nghề",
"y",
"khoa",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"những",
"người",
"đã",
"đề",
"cử",
"ông",
"vào",
"hội",
"hoàng",
"gia",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"rời",
"london",
"để",
"về",
"miền",
"quê",
"bình",
"dị"... |
thành viên của đội bóng gồm 20 cầu thủ đại diện cho chile tham gia giải vô địch bóng đá nữ nam mỹ 2010 tại ecuador cô ghi bàn mở tỉ số trong chiến thắng 3-1 của chile trước peru aedo ghi ba bàn tại giải vô địch bóng đá nữ nam mỹ 2018 giải đấu giúp chile lần đầu tiên tham dự fifa world cup bóng đá nữ | [
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"bóng",
"gồm",
"20",
"cầu",
"thủ",
"đại",
"diện",
"cho",
"chile",
"tham",
"gia",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"nam",
"mỹ",
"2010",
"tại",
"ecuador",
"cô",
"ghi",
"bàn",
"mở",
"tỉ",
"số",
"trong",
"chiến",
... |
haplolobus bintuluensis là một loài thực vật thuộc họ burseraceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 haplolobus bintuluensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"haplolobus",
"bintuluensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"burseraceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malaysia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"haplolobus",
"... |
doạ đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến cuộc sống của gia đình tôi các con tôi gặp rắc rối ở trường vì bố chúng là trọng tài === tin đồn giải nghệ === cuối năm 2009 có thông tin cho rằng trọng tài øvrebø sẽ chính thức treo còi để đi tu ông đã phát biểu trên kênh truyền hình nrk của na uy tôi quyết định tìm đến chúa để lấy lạ... | [
"doạ",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"nghiêm",
"trọng",
"đến",
"cuộc",
"sống",
"của",
"gia",
"đình",
"tôi",
"các",
"con",
"tôi",
"gặp",
"rắc",
"rối",
"ở",
"trường",
"vì",
"bố",
"chúng",
"là",
"trọng",
"tài",
"===",
"tin",
"đồn",
"giải",
"nghệ",
"===",
"cuối"... |
drypetes integrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được merr chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"drypetes",
"integrifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"putranjivaceae",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"chun",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
astragalus lasiophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ledeb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"lasiophyllus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"ledeb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
giovanni gabrieli 1554-1606 là nhà soạn nhạc nghệ sĩ đàn đại phong cầm người ý ông là một trong những nhạc sĩ có ảnh hưởng nhất vào thời kỳ của mình và đại diện cho đỉnh cao phong cách của trường venetian tại thời điểm chuyển từ thời kỳ phục hưng đến baroque == cuộc đời và sự nghiệp == giovanni gabrieli sinh ra trong m... | [
"giovanni",
"gabrieli",
"1554-1606",
"là",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"nghệ",
"sĩ",
"đàn",
"đại",
"phong",
"cầm",
"người",
"ý",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhạc",
"sĩ",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"của",
"mình",
"và",
"đại... |
cổ chất độc cổ gu hay kim tằm jincan con tằm vàng bắt nguồn từ tiếng trung quốc cổ độc vu thuật viết tắt vu cổ hay tiếng nhật cổ độc hay gọi theo tiếng việt trùng độc cổ trùng là một chất độc dựa trên nọc độc có liên quan đến các nền văn hóa ở miền nam trung quốc đặc biệt là nam việt việc chuẩn bị truyền thống của chất... | [
"cổ",
"chất",
"độc",
"cổ",
"gu",
"hay",
"kim",
"tằm",
"jincan",
"con",
"tằm",
"vàng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"cổ",
"độc",
"vu",
"thuật",
"viết",
"tắt",
"vu",
"cổ",
"hay",
"tiếng",
"nhật",
"cổ",
"độc",
"hay",
"gọi",
"theo",
... |
tại signal iduna park trước borussia mönchengladbach trong đó götze góp hai đường kiến tạo == sự nghiệp đội tuyển quốc gia == götze từng là thành viên của đội tuyển u-15 u-16 đức năm 2009 anh là đội trưởng đội tuyển u-17 đức tham dự giải vô địch bóng đá u-17 châu âu u-17 đức đã giành chức vô địch trong đó götze ghi đượ... | [
"tại",
"signal",
"iduna",
"park",
"trước",
"borussia",
"mönchengladbach",
"trong",
"đó",
"götze",
"góp",
"hai",
"đường",
"kiến",
"tạo",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"==",
"götze",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"tuyển"... |
schistocarpha platyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được greenm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"schistocarpha",
"platyphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"greenm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
sóng nghiên cứu mới gọi là con gái học tập trung đặc biệt vào trải nghiệm của các cô gái và những người tâm hồn con gái từng là một chủ đề tâm lý học thanh thiếu niên hoặc chủ nghĩa nữ quyền trước đây con gái học xuất hiện từ cool japan bao gồm một phân tích liên ngành về văn hóa con gái == chính sách quốc gia == từ th... | [
"sóng",
"nghiên",
"cứu",
"mới",
"gọi",
"là",
"con",
"gái",
"học",
"tập",
"trung",
"đặc",
"biệt",
"vào",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"các",
"cô",
"gái",
"và",
"những",
"người",
"tâm",
"hồn",
"con",
"gái",
"từng",
"là",
"một",
"chủ",
"đề",
"tâm",
"lý",
... |
prosopocera sexmaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prosopocera",
"sexmaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lengyel bullet old hungarian unicode font by zsolt sz sztupák bullet description of the old hungarian unicode block bullet twb01x smp fonts by thomas buchleither archived on 2019-07-17 | [
"lengyel",
"bullet",
"old",
"hungarian",
"unicode",
"font",
"by",
"zsolt",
"sz",
"sztupák",
"bullet",
"description",
"of",
"the",
"old",
"hungarian",
"unicode",
"block",
"bullet",
"twb01x",
"smp",
"fonts",
"by",
"thomas",
"buchleither",
"archived",
"on",
"2019-0... |
năm 1990 hội đồng bộ trưởng quyết định chia lại huyện hương điền thành ba huyện phong điền quảng điền và hương trà đồng thời chuyển 7 xã hải dương hương phong hương vinh hương an hương hồ hương bình và hương thọ thuộc thành phố huế về huyện hương trà quản lý ngày 22 tháng 11 năm 1995 sáp nhập xã hương phú vào thị trấn ... | [
"năm",
"1990",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"quyết",
"định",
"chia",
"lại",
"huyện",
"hương",
"điền",
"thành",
"ba",
"huyện",
"phong",
"điền",
"quảng",
"điền",
"và",
"hương",
"trà",
"đồng",
"thời",
"chuyển",
"7",
"xã",
"hải",
"dương",
"hương",
"phong",... |
saint-fromond là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 15 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-fromond",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"15",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tha... |
shirakavan shirak shirakavan là một đô thị thuộc tỉnh shirak armenia dân số ước tính năm 2011 là 881 người | [
"shirakavan",
"shirak",
"shirakavan",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"shirak",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"881",
"người"
] |
disa brendae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được h p linder mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"disa",
"brendae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"p",
"linder",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
polygala cuneata là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được griseb s f blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"polygala",
"cuneata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"s",
"f",
"blake",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
leucanopsis polyodonta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"leucanopsis",
"polyodonta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
quyền uy thực lực sức mạnh uy mãnh hung hiểm và ở một khía cạnh nào đó những tập tính của hổ được con người thán phục và được hình mẫu với biểu hiện cho các phẩm chất đáng trân quý của con người như sự kiên trì nhẫn nại và ẩn nhẫn dấu mình do khi quan sát tập tính của nó người ta thấy hổ còn thể hiện bản chất kiên nhẫn... | [
"quyền",
"uy",
"thực",
"lực",
"sức",
"mạnh",
"uy",
"mãnh",
"hung",
"hiểm",
"và",
"ở",
"một",
"khía",
"cạnh",
"nào",
"đó",
"những",
"tập",
"tính",
"của",
"hổ",
"được",
"con",
"người",
"thán",
"phục",
"và",
"được",
"hình",
"mẫu",
"với",
"biểu",
"hiện",... |
dectochilus marginata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dectochilus",
"marginata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hiện mối thù sâu xa của tạ tốn đối với cuộc đời nơi đã dành cho ông những bi kịch nhân sinh quá lớn đối với ông trời niềm tin tối thiểu của bất kỳ ai trong những lúc cùng quẫn nhất thì tạ tốn người đã trải qua quá nhiều những điều do mệnh trời mang đến đã không chút tin tưởng nên cũng không còn nể nang ông gọi trời là ... | [
"hiện",
"mối",
"thù",
"sâu",
"xa",
"của",
"tạ",
"tốn",
"đối",
"với",
"cuộc",
"đời",
"nơi",
"đã",
"dành",
"cho",
"ông",
"những",
"bi",
"kịch",
"nhân",
"sinh",
"quá",
"lớn",
"đối",
"với",
"ông",
"trời",
"niềm",
"tin",
"tối",
"thiểu",
"của",
"bất",
"k... |
và nhận được sự đồng ý để đi cùng sasuke và các kage khác phân cảnh này đã gây ấn tượng sâu đậm nhất đối với kishimoto hai cảnh khác được biên kịch bởi đội ngũ nhân viên mà kishimoto thích thú là việc sasuke sử dụng các chiêu thức thể thuật và sự kết hợp giữa susanoo của anh và cửu vĩ kurama của naruto kishimoto cũng c... | [
"và",
"nhận",
"được",
"sự",
"đồng",
"ý",
"để",
"đi",
"cùng",
"sasuke",
"và",
"các",
"kage",
"khác",
"phân",
"cảnh",
"này",
"đã",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"sâu",
"đậm",
"nhất",
"đối",
"với",
"kishimoto",
"hai",
"cảnh",
"khác",
"được",
"biên",
"kịch",
"bở... |
dora mazzone sinh ra là dora paula mazzone león vào ngày 2 tháng 6 năm 1961 là một nữ diễn viên người venezuela == tiểu sử == dora bắt đầu sự nghiệp của mình trong nhà hát bằng cách thực hiện các bài đọc trên sân khấu năm 1984 cô vào trường nghệ thuật tại đại học trung tâm venezuela trong quá trình học cô đã tham gia n... | [
"dora",
"mazzone",
"sinh",
"ra",
"là",
"dora",
"paula",
"mazzone",
"león",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"6",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"venezuela",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"dora",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
... |
company gets over the hump australian broadcasting corporation truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet kruger paula ngày 4 tháng 3 năm 2011 report finds toxic camel meat fatal for some dogs australian broadcasting corporation truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet tan eddie t t fletcher mary t yong ken w l d’arcy bruc... | [
"company",
"gets",
"over",
"the",
"hump",
"australian",
"broadcasting",
"corporation",
"truy",
"cập",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"bullet",
"kruger",
"paula",
"ngày",
"4",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"report",
"finds",
"toxic",
"camel",
"meat"... |
thiên thể troia trong thiên văn học một thiên thể troia là một tiểu hành tinh hoặc vệ tinh tự nhiên có cùng quỹ đạo với hành tinh hoặc thiên thể lớn hơn khi bay quanh sao hoặc bay quanh một thiên thể lớn khác trong đó khoảng cách giữa tiểu hành tinh hoặc vệ tinh đến hành tinh hoặc thiên thể lớn hơn gần như không đổi tr... | [
"thiên",
"thể",
"troia",
"trong",
"thiên",
"văn",
"học",
"một",
"thiên",
"thể",
"troia",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"hoặc",
"vệ",
"tinh",
"tự",
"nhiên",
"có",
"cùng",
"quỹ",
"đạo",
"với",
"hành",
"tinh",
"hoặc",
"thiên",
"thể",
"lớn",
"hơn",
... |
gelanor gertschi là một loài nhện trong họ mimetidae loài này thuộc chi gelanor gelanor gertschi được arthur m chickering miêu tả năm 1947 | [
"gelanor",
"gertschi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"mimetidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"gelanor",
"gelanor",
"gertschi",
"được",
"arthur",
"m",
"chickering",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1947"
] |
croton lasiopyrus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"croton",
"lasiopyrus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
ô cửa mới đã bị cắt vào các cạnh của cấu trúc mặt tiền của tòa tháp đối diện quảng trường có một bức tranh còn sót lại với một tác phẩm điêu khắc của một cái đầu cấu trúc này có một chiếc lược mái đục lỗ còn sót lại và được cho là có từ thời đầu cổ điển cấu trúc 7 nằm bên cạnh cấu trúc 6 nhưng ở trong tình trạng bảo qu... | [
"ô",
"cửa",
"mới",
"đã",
"bị",
"cắt",
"vào",
"các",
"cạnh",
"của",
"cấu",
"trúc",
"mặt",
"tiền",
"của",
"tòa",
"tháp",
"đối",
"diện",
"quảng",
"trường",
"có",
"một",
"bức",
"tranh",
"còn",
"sót",
"lại",
"với",
"một",
"tác",
"phẩm",
"điêu",
"khắc",
... |
thôi chanh trắng hay còn gọi chân hương hảo thù dù ngô vu xà lạp danh pháp khoa học tetradium ruticarpum là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được a juss t g hartley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 cây nhỡ cao 4-5cm hay cây gỗ rụng lá lá dạng màng hình mắt chim nhọn gân hình tim ở gốc có khi có... | [
"thôi",
"chanh",
"trắng",
"hay",
"còn",
"gọi",
"chân",
"hương",
"hảo",
"thù",
"dù",
"ngô",
"vu",
"xà",
"lạp",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"tetradium",
"ruticarpum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương"... |
setodes exposita là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"setodes",
"exposita",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
lan thu được bằng cách chưng cất nhờ hơi nước và tách ra thành các cấp khác nhau extra 1 2 3 tương ứng với việc chưng cất vào khi nào thành phần chính tạo ra mùi thơm của hoàng lan là mêtyl anthranilat == phân loài và thứ == bullet cananga odorata var odorata bullet cananga odorata nhóm genuina bullet cananga odorata n... | [
"lan",
"thu",
"được",
"bằng",
"cách",
"chưng",
"cất",
"nhờ",
"hơi",
"nước",
"và",
"tách",
"ra",
"thành",
"các",
"cấp",
"khác",
"nhau",
"extra",
"1",
"2",
"3",
"tương",
"ứng",
"với",
"việc",
"chưng",
"cất",
"vào",
"khi",
"nào",
"thành",
"phần",
"chính... |
apoclea obscura là một loài ruồi trong họ asilidae apoclea obscura được theodor miêu tả năm 1980 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á | [
"apoclea",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"apoclea",
"obscura",
"được",
"theodor",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1980",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"và",
"châu",
"á"
] |
cornus nuttallii là một loài thực vật có hoa trong họ cornaceae loài này được audubon ex torr a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1840 | [
"cornus",
"nuttallii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cornaceae",
"loài",
"này",
"được",
"audubon",
"ex",
"torr",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
nesozineus propinquus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"nesozineus",
"propinquus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
không phụ thuộc vào tình cảm bạn bè của họ hơn nữa các intj sẽ không thích những biểu lộ thể chất của cảm xúc ôm ấp vuốt ve chạm ngay cả với bạn bè thân thiết những người bạn intj cũng thấy rằng những người có loại cá tính này rất khó để đọc khó đoán các intj không chỉ là điềm nhiên không xúc động mà họ cũng có khả năn... | [
"không",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"tình",
"cảm",
"bạn",
"bè",
"của",
"họ",
"hơn",
"nữa",
"các",
"intj",
"sẽ",
"không",
"thích",
"những",
"biểu",
"lộ",
"thể",
"chất",
"của",
"cảm",
"xúc",
"ôm",
"ấp",
"vuốt",
"ve",
"chạm",
"ngay",
"cả",
"với",
"bạn",
"... |
loxioda similis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"loxioda",
"similis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
telorta divergens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"telorta",
"divergens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đằng lâm là một phường thuộc quận hải an thành phố hải phòng việt nam == địa lý hành chính == phường đằng lâm có diện tích 2 39 km² dân số năm 2007 là 11012 người mật độ dân số đạt 4608 người km² phường gồm các khu dân cư sau trung hành 5 trung hành 6 trung hành 7 trung hành 8 trung hành 9 lực hành an khê thư trung kiề... | [
"đằng",
"lâm",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"hải",
"an",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"hành",
"chính",
"==",
"phường",
"đằng",
"lâm",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"39",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
... |
thọ ninh tiếng trung 寿宁县 hán việt thọ ninh huyện là một huyện của thành phố ninh đức tỉnh phúc kiến cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 284 km2 dân số 242 000 người thọ ninh được chia ra các đơn vị hành chính gồm 4 trấn 10 hương | [
"thọ",
"ninh",
"tiếng",
"trung",
"寿宁县",
"hán",
"việt",
"thọ",
"ninh",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"thành",
"phố",
"ninh",
"đức",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"284"... |
bầu cử tổng thống cabo verde 2011 cuộc bầu cử tổng thống được tổ chức tại cabo verde vào ngày 7 tháng 8 năm 2011 với vòng hai diễn ra ngày 21 tháng 8 jorge carlos fonseca của phong trào dân chủ là người chiến thắng khi nhận được hơn 54% số phiếu ở vòng hai | [
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"cabo",
"verde",
"2011",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"cabo",
"verde",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"với",
"vòng",
"hai",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"21",
"tháng",
"8"... |
admontia maculisquama là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"admontia",
"maculisquama",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
để sử dụng như một tàu trại binh tại portland và plymouth cho đến khi được kéo quay trở về hoa kỳ về đến xưởng hải quân philadelphia vào ngày 18 tháng 7 nó được cho xuất biên chế tại đây vào ngày 23 tháng 10 1945 được rút tên khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 16 tháng 11 1945 và bị bán để tháo dỡ vào ngày 29 thá... | [
"để",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"tàu",
"trại",
"binh",
"tại",
"portland",
"và",
"plymouth",
"cho",
"đến",
"khi",
"được",
"kéo",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"đến",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"philadelphia",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
... |
xạ điêu tam bộ khúc 射鵰三部曲 là bộ ba tiểu thuyết võ hiệp của kim dung câu chuyện bắt đầu từ sự sụp đổ của nhà kim nhà tống và sự nổi lên của đế chế mông cổ câu chuyện kết thúc một trăm năm sau đó với sự thiết lập nhà minh những nhân vật trong truyện đóng vai trò quan trọng trong sự suy tàn và hưng vong của những triều đạ... | [
"xạ",
"điêu",
"tam",
"bộ",
"khúc",
"射鵰三部曲",
"là",
"bộ",
"ba",
"tiểu",
"thuyết",
"võ",
"hiệp",
"của",
"kim",
"dung",
"câu",
"chuyện",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"nhà",
"kim",
"nhà",
"tống",
"và",
"sự",
"nổi",
"lên",
"của",
"đế",
... |
phẩm == bullet sự phản bội của charles lee 1858 bullet việc làm của những người tiêu cực trong quân đội cách mạng 1862 bullet ghi chú về lịch sử nô lệ ở massachusetts 1866 bullet lịch sử khoa học pháp lý của new york 1872 bullet ghi chú về phù thủy ở massachusetts 1883 85 bullet washington là một angler 1887 ông đã viế... | [
"phẩm",
"==",
"bullet",
"sự",
"phản",
"bội",
"của",
"charles",
"lee",
"1858",
"bullet",
"việc",
"làm",
"của",
"những",
"người",
"tiêu",
"cực",
"trong",
"quân",
"đội",
"cách",
"mạng",
"1862",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"về",
"lịch",
"sử",
"nô",
"lệ",
"ở",
... |
những người trường yên đi lập nghiệp tại đây đã mang theo truyền thống sinh hoạt ở cố đô hoa lư khi lập nên đền này đây cũng là xã được công nhận anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ở ninh bình == chú thích == bullet danh mục địa danh các đơn vị hành chính thể hiện trên bản đồ địa danh hành chính thể hiện trên bản đồ ... | [
"những",
"người",
"trường",
"yên",
"đi",
"lập",
"nghiệp",
"tại",
"đây",
"đã",
"mang",
"theo",
"truyền",
"thống",
"sinh",
"hoạt",
"ở",
"cố",
"đô",
"hoa",
"lư",
"khi",
"lập",
"nên",
"đền",
"này",
"đây",
"cũng",
"là",
"xã",
"được",
"công",
"nhận",
"anh"... |
habralictus orites là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1941 | [
"habralictus",
"orites",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"moure",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
sanchezia cyathibractea là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được mildbr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"sanchezia",
"cyathibractea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"mildbr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
isodon oresbius là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được w w sm kudô mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"isodon",
"oresbius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"w",
"sm",
"kudô",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
nothylemera là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"nothylemera",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
pselaphokentron bradypygum là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1955 | [
"pselaphokentron",
"bradypygum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
1740 bởi vậy chỉ 2 ngày sau trận roßbach friedrich bắt tay vào việc chuẩn bị tiến quân từ sachsen về chiếm lại schlesien ngày 2 tháng 12 friedrich hội quân với lực lượng bản bộ vừa thua trận ở schlesien và ngày 5 tháng 12 ông ta phá tan đạo quân chủ lực của áo trong trận leuthen mặc dù không thể đưa đến sự chấm dứt cho... | [
"1740",
"bởi",
"vậy",
"chỉ",
"2",
"ngày",
"sau",
"trận",
"roßbach",
"friedrich",
"bắt",
"tay",
"vào",
"việc",
"chuẩn",
"bị",
"tiến",
"quân",
"từ",
"sachsen",
"về",
"chiếm",
"lại",
"schlesien",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"friedrich",
"hội",
"quân",
"với"... |
acolea crassifolia là một loài rêu tản trong họ gymnomitriaceae loài này được carrington stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1901 | [
"acolea",
"crassifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"gymnomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"carrington",
"stephani",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
yıldızhan maden yıldızhan là một xã thuộc huyện maden tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 104 người | [
"yıldızhan",
"maden",
"yıldızhan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"maden",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"104",
"người"
] |
oxomemazine là thuốc kháng histamine và kháng cholinergic thuộc nhóm hóa chất phenothiazine để điều trị ho == xem thêm == bullet oxomemazine guaifenesin | [
"oxomemazine",
"là",
"thuốc",
"kháng",
"histamine",
"và",
"kháng",
"cholinergic",
"thuộc",
"nhóm",
"hóa",
"chất",
"phenothiazine",
"để",
"điều",
"trị",
"ho",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"oxomemazine",
"guaifenesin"
] |
số tác phẩm thời kỳ đế quốc la mã thể hiện bằng các thiên anh hùng ca về chiến thắng vĩ đại của đế chế dưới thời nền cộng hòa mở rộng bắt đầu xuất hiện các thể loại như thi ca kịch nói sử học và bi kịch === thể thao và các hoạt động === ở các thành phố cổ của la mã có một nơi gọi là campus là nơi để các binh sĩ tập luy... | [
"số",
"tác",
"phẩm",
"thời",
"kỳ",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"thể",
"hiện",
"bằng",
"các",
"thiên",
"anh",
"hùng",
"ca",
"về",
"chiến",
"thắng",
"vĩ",
"đại",
"của",
"đế",
"chế",
"dưới",
"thời",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"mở",
"rộng",
"bắt",
"đầu",
"xuấ... |
sadaharu moriyama eiji trong vai momoshiro takeshi gomoto naoya trong vai kaidoh kaoru ishibashi yusuke trong vai horio satoshi toyonaga toshiyuki trong vai kachiro kato hotta masaru trong vai mizuno katsuo ueshima yukio trong vai echizen nanjiroh shiozawa hidemasa trong vai mizuki hajime kenn trong vai fuji yuuta aoki... | [
"sadaharu",
"moriyama",
"eiji",
"trong",
"vai",
"momoshiro",
"takeshi",
"gomoto",
"naoya",
"trong",
"vai",
"kaidoh",
"kaoru",
"ishibashi",
"yusuke",
"trong",
"vai",
"horio",
"satoshi",
"toyonaga",
"toshiyuki",
"trong",
"vai",
"kachiro",
"kato",
"hotta",
"masaru",
... |
phái đoàn pháp và quân đội nhân dân việt nam phát biểu ý kiến mọi vấn đề đem ra thảo luận để quyết định với việt minh hoàn toàn do pháp đưa ra phái đoàn quốc gia việt nam chỉ được thông báo sau đó trong các buổi họp thu hẹp chỉ có các trưởng phái đoàn pháp và việt nam dân chủ cộng hòa tham dự đại biểu của quốc gia việt... | [
"phái",
"đoàn",
"pháp",
"và",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"phát",
"biểu",
"ý",
"kiến",
"mọi",
"vấn",
"đề",
"đem",
"ra",
"thảo",
"luận",
"để",
"quyết",
"định",
"với",
"việt",
"minh",
"hoàn",
"toàn",
"do",
"pháp",
"đưa",
"ra",
"phái",
... |
ctenus minimus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus minimus được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1897 | [
"ctenus",
"minimus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ctenus",
"ctenus",
"minimus",
"được",
"frederick",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
rosenau am hengstpaß là một đô thị ở huyện kirchdorf an der krems bang oberösterreich nước áo đô thị này có diện tích 108 3 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 737 người | [
"rosenau",
"am",
"hengstpaß",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"kirchdorf",
"an",
"der",
"krems",
"bang",
"oberösterreich",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"108",
"3",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"th... |
j avro aircraft since 1908 london putnam 1965 isbn 0-85177-797-x bullet world aircraft information files file 023 london bright star publishing ltd 1997 == liên kết ngoài == bullet the shackleton association bullet aircraft co za – avro shackleton bullet avro shackleton site bullet david gubbins website with airframe h... | [
"j",
"avro",
"aircraft",
"since",
"1908",
"london",
"putnam",
"1965",
"isbn",
"0-85177-797-x",
"bullet",
"world",
"aircraft",
"information",
"files",
"file",
"023",
"london",
"bright",
"star",
"publishing",
"ltd",
"1997",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"b... |
doncaster sheffield east midlands glasgow-international london-gatwick london-luton manchester newcastle bullet transaero moscow-domodedovo bullet tuifly munich [bắt đầu ngày 6 tháng 11] bullet xl airways birmingham bristol east midlands london-gatwick london-luton london-stansted manchester newcastle == liên kết ngoài... | [
"doncaster",
"sheffield",
"east",
"midlands",
"glasgow-international",
"london-gatwick",
"london-luton",
"manchester",
"newcastle",
"bullet",
"transaero",
"moscow-domodedovo",
"bullet",
"tuifly",
"munich",
"[bắt",
"đầu",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11]",
"bullet",
"xl",
"air... |
thời đó do mỗi bên bỏ ra 50% vốn == xem thêm == bullet bãi tuốc bin gió horns rev == liên kết ngoài == bullet middelgrunden wind turbine cooperative english page bullet middelgrundens hjemmeside bullet online information om møllens kapacitet | [
"thời",
"đó",
"do",
"mỗi",
"bên",
"bỏ",
"ra",
"50%",
"vốn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bãi",
"tuốc",
"bin",
"gió",
"horns",
"rev",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"middelgrunden",
"wind",
"turbine",
"cooperative",
"english",
"pag... |
saint-dié-des-vosges-ouest tổng tổng saint-dié-des-vosges-ouest là một tổng của pháp tọa lạc tại tỉnh vosges trong vùng lorraine của pháp == phân chia hành chính == tổng saint-dié-des-vosges-ouest được chia thành 6 xã bullet la bourgonce 712 dân bullet saint-dié-des-vosges một phần của xã 12 765 dân bullet saint-michel... | [
"saint-dié-des-vosges-ouest",
"tổng",
"tổng",
"saint-dié-des-vosges-ouest",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"lorraine",
"của",
"pháp",
"==",
"phân",
"chia",
"hành",
"chính",
"==",
"tổng",
"saint-dié-des-v... |
pyrgospira plicosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"pyrgospira",
"plicosa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
dương này sinh sống cỏ sinh sống quanh năm với sự gia tăng tỷ lệ cây bụi lùn trong mùa đông calluna vulgaris erica cinerea erica arborea == số lượng == có tổng cộng có 17 400 con sơn dương trong năm 2007 và năm 2008 quy mô lịch sử dân số tối thiểu chưa được rõ nhưng nó đã diễn ra giữa 1943 đến năm 1966 sau khi kỷ băng ... | [
"dương",
"này",
"sinh",
"sống",
"cỏ",
"sinh",
"sống",
"quanh",
"năm",
"với",
"sự",
"gia",
"tăng",
"tỷ",
"lệ",
"cây",
"bụi",
"lùn",
"trong",
"mùa",
"đông",
"calluna",
"vulgaris",
"erica",
"cinerea",
"erica",
"arborea",
"==",
"số",
"lượng",
"==",
"có",
"... |
salix exilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được dorn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"salix",
"exilifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"dorn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
bằng ngôn ngữ chính thức thứ nhất được nói tương ứng chiếm 73% và 23 6% dân số hiến chương pháp ngữ 1977 xác định tiếng pháp là ngôn ngữ chính thức của québec mặc dù hơn 85% số người canada nói tiếng pháp sống tại québec song cũng có dân số pháp ngữ đáng kể tại ontario alberta và nam bộ manitoba ontario là tỉnh có nhiề... | [
"bằng",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"thứ",
"nhất",
"được",
"nói",
"tương",
"ứng",
"chiếm",
"73%",
"và",
"23",
"6%",
"dân",
"số",
"hiến",
"chương",
"pháp",
"ngữ",
"1977",
"xác",
"định",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"của",
... |
qua liêu 金瓜寮溪 khu bình lâm tân bắc bullet sông ngư quật 𩻸魚堀溪 khu bình lâm tân bắc bullet sông nam thế 南勢溪 khu tân điếm và ô lai tân bắc bullet sông dũng hậu 桶後溪 khu ô lai tân bắc bullet sông a ngọc 阿玉溪 khu ô lai tân bắc bullet sông đại hán 大漢溪 tân bắc đào viên nghi lan tân trúc bullet sông tam hiệp 三峽河 tân bắc bullet ... | [
"qua",
"liêu",
"金瓜寮溪",
"khu",
"bình",
"lâm",
"tân",
"bắc",
"bullet",
"sông",
"ngư",
"quật",
"𩻸魚堀溪",
"khu",
"bình",
"lâm",
"tân",
"bắc",
"bullet",
"sông",
"nam",
"thế",
"南勢溪",
"khu",
"tân",
"điếm",
"và",
"ô",
"lai",
"tân",
"bắc",
"bullet",
"sông",
"d... |
eriocaulon chloanthe là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được s m phillips mô tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"eriocaulon",
"chloanthe",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"dùi",
"trống",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"m",
"phillips",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
daubach là một đô thị nằm ở phía nam hunsrück và về phía bắc của bad sobernheim thuộc huyện bad kreuznach trong bang rheinland-pfalz đức dân số daubach cuối năm 2006 là 231 người == liên kết ngoài == bullet http www bad-sobernheim de gemeinde daubach htm tiếng đức | [
"daubach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"hunsrück",
"và",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"bad",
"sobernheim",
"thuộc",
"huyện",
"bad",
"kreuznach",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đức",
"dân",
"số",
"daubach",
"cuối",
"năm",
"2006... |
manhunt international 2008 cuộc thi manhunt international lần thứ 13 vào năm 2008 được tổ chức tại the circle central city convention hall seoul hàn quốc có 47 thí sinh quốc tế tham gia vào cuộc thi tất cả các thí sinh đã đến seoul hàn quốc vào ngày 28 tháng 5 năm 2008 abdelmoumen el maghraouy đến từ maroc trở thành na... | [
"manhunt",
"international",
"2008",
"cuộc",
"thi",
"manhunt",
"international",
"lần",
"thứ",
"13",
"vào",
"năm",
"2008",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"the",
"circle",
"central",
"city",
"convention",
"hall",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"có",
"47",
"thí",
"sinh",... |
hiện trong cộng đồng bao gồm tỷ lệ tiêm phòng dại cho chó thấp người dân thiếu kiến thức khó tiếp cận vắc-xin hay huyết thanh kháng dại ở nhiều nơi hầu hết trường hợp tiêm phòng là sau khi bị chó cắn và tham khảo ý kiến bác sĩ rất ít khi bệnh được xác định qua phòng thí nghiệm chi phí dự phòng sau phơi nhiễm tại việt n... | [
"hiện",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"bao",
"gồm",
"tỷ",
"lệ",
"tiêm",
"phòng",
"dại",
"cho",
"chó",
"thấp",
"người",
"dân",
"thiếu",
"kiến",
"thức",
"khó",
"tiếp",
"cận",
"vắc-xin",
"hay",
"huyết",
"thanh",
"kháng",
"dại",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"hầu",
"hết... |
prosopodonta atrimembris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1934 | [
"prosopodonta",
"atrimembris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934"
] |
exyston sponsorius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exyston",
"sponsorius",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
virola steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được w a rodrigues miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"virola",
"steyermarkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"myristicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"a",
"rodrigues",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
nicolas sarkozy ipa nikɔˈla saʁkɔˈzi sinh ngày 28 tháng 1 năm 1955 với tên nicolas paul stéphane sarközy de nagy-bocsa là cựu tổng thống pháp sarkozy kế nhiệm jacques chirac vào ngày 16 tháng 5 năm 2007 ông thường được những người ủng hộ lẫn chống đối đặt cho biệt hiệu là sarko ngày 6 tháng 5 năm 2007 sarkozy đắc cử tổ... | [
"nicolas",
"sarkozy",
"ipa",
"nikɔˈla",
"saʁkɔˈzi",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1955",
"với",
"tên",
"nicolas",
"paul",
"stéphane",
"sarközy",
"de",
"nagy-bocsa",
"là",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"pháp",
"sarkozy",
"kế",
"nhiệm",
"jacques",
"chi... |
haageocereus fascicularis là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được meyen f ritter mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"haageocereus",
"fascicularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"meyen",
"f",
"ritter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.