text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ic tại bắc giang theo thông tin từ bà lê hoàng diệp thảo ngày 1 11 2017 tòa án nhân dân tỉnh bắc giang đã ra quyết định tạm đình chỉ vụ án trên do nhận thấy chưa đủ căn cứ để giải quyết vụ án tuy nhiên chỉ 1 tuần sau đó đến ngày 8 11 2017 trung nguyên ic đã kháng cáo quyết định tạm đình chỉ trên === 2016-2018 ra mắt th... | [
"ic",
"tại",
"bắc",
"giang",
"theo",
"thông",
"tin",
"từ",
"bà",
"lê",
"hoàng",
"diệp",
"thảo",
"ngày",
"1",
"11",
"2017",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"đã",
"ra",
"quyết",
"định",
"tạm",
"đình",
"chỉ",
"vụ",
"án",
"trên",
"d... |
bactris hirta là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"bactris",
"hirta",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
anthurium leuconeurum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được lem miêu tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"anthurium",
"leuconeurum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"lem",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
alopecosa alpicola soriculata alopecosa alpicola là một phân loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi alopecosa alopecosa alpicola soriculata được eugène simon miêu tả năm 1876 | [
"alopecosa",
"alpicola",
"soriculata",
"alopecosa",
"alpicola",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"alopecosa",
"alopecosa",
"alpicola",
"soriculata",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1... |
xenobatrachus scheepstrai xenorhina scheepstrai là một loài ếch trong họ nhái bầu chúng là loài đặc hữu của tây papua indonesia các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == nguồn == bullet richards s price d 2004 xenobatrachus scheepstrai 2006 iucn red list of threa... | [
"xenobatrachus",
"scheepstrai",
"xenorhina",
"scheepstrai",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"nhái",
"bầu",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"papua",
"indonesia",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là"... |
cryphia viridis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cryphia",
"viridis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chương trình liên kết == bullet trường kinh doanh em lyon cho chương trình thạc sĩ quản lý khách sạn quốc tế bullet uas haaga-helia phần lan cho chương trình thạc sĩ lãnh đạo ẩm thực đổi mới bullet iaelyon school of management cho chương trình cử nhân quản lý nhà hàng và khách sạn quốc tế | [
"chương",
"trình",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"trường",
"kinh",
"doanh",
"em",
"lyon",
"cho",
"chương",
"trình",
"thạc",
"sĩ",
"quản",
"lý",
"khách",
"sạn",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"uas",
"haaga-helia",
"phần",
"lan",
"cho",
"chương",
"trình",
"thạc",
... |
xenophyllum rosenii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r e fr v a funk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"xenophyllum",
"rosenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"v",
"a",
"funk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
prionolabis rufibasis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc == tham khảo == <references> | [
"prionolabis",
"rufibasis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
soysallı ekinözü soysallı là một xã thuộc huyện ekinözü tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 223 người | [
"soysallı",
"ekinözü",
"soysallı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ekinözü",
"tỉnh",
"kahramanmaraş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"223",
"người"
] |
hoplocryptus besseianus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hoplocryptus",
"besseianus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cà ri bao gồm nghệ làm cho nó trở thành một biến thể lành mạnh hơn sốt kem tteok-bokki có phần đế được lấy cảm hứng từ carbonara của nước ý sốt kem và thịt xông khói được dùng thay cho gochujang và bánh cá tteok-bokki hoa hồng đặt tên theo mì ống tôm hoa hồng cũng là một biến thể đối với món tteok-bokki này nước sốt ke... | [
"cà",
"ri",
"bao",
"gồm",
"nghệ",
"làm",
"cho",
"nó",
"trở",
"thành",
"một",
"biến",
"thể",
"lành",
"mạnh",
"hơn",
"sốt",
"kem",
"tteok-bokki",
"có",
"phần",
"đế",
"được",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"carbonara",
"của",
"nước",
"ý",
"sốt",
"kem",
"và... |
lực lượng harwich lần thứ hai vốn đã bị đối đầu bởi sáu chiếc tàu tuần dương hạng nhẹ theo hộ tống các con tàu của bödicker nổ súng ở khoảng cách tyrwhitt lập tức quay mũi các con tàu của mình và thoát về phía nam nhưng chỉ sau khi chiếc tàu tuần dương conquest chịu đựng hư hại nặng do các báo cáo về tàu ngầm anh và cá... | [
"lực",
"lượng",
"harwich",
"lần",
"thứ",
"hai",
"vốn",
"đã",
"bị",
"đối",
"đầu",
"bởi",
"sáu",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"theo",
"hộ",
"tống",
"các",
"con",
"tàu",
"của",
"bödicker",
"nổ",
"súng",
"ở",
"khoảng",
"cách",
"tyrwhitt"... |
và biện pháp để quản lý và sử dụng nước khoảng 1 5 dân số thế giới đang sống ở các khu vực chịu ảnh hưởng bởi thiếu nước vật lý nơi mà lượng nước tự nhiên không đủ đáp ứng nhu cầu của người dân nhu cầu này bao gồm nhu cầu để hệ sinh thái có thể vận hành một cách hiệu quả nhưng khu vực ít mưa thường bị thiếu nước vật lý... | [
"và",
"biện",
"pháp",
"để",
"quản",
"lý",
"và",
"sử",
"dụng",
"nước",
"khoảng",
"1",
"5",
"dân",
"số",
"thế",
"giới",
"đang",
"sống",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"thiếu",
"nước",
"vật",
"lý",
"nơi",
"mà",
"lượng",
"nước... |
tiên của nó no giành lấy vị trí thứ ba trong billboard hot 100 vào năm 2017 trainor ra mắt đĩa đơn i m a lady xuất hiện trong bộ phim hoạt hình bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi âm nhạc của thời kỳ thập niên 50 và 60 âm nhac của trainor đã được ghi nhận vì sự thẩm mỹ mang tính retro của nó chủ đề chủ yếu trong ca lời của cô bao... | [
"tiên",
"của",
"nó",
"no",
"giành",
"lấy",
"vị",
"trí",
"thứ",
"ba",
"trong",
"billboard",
"hot",
"100",
"vào",
"năm",
"2017",
"trainor",
"ra",
"mắt",
"đĩa",
"đơn",
"i",
"m",
"a",
"lady",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"bị",
... |
delonix elata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l gamble miêu tả khoa học đầu tiên | [
"delonix",
"elata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"gamble",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lộ sẽ đi du học 2 năm chuyên ngành quản trị kinh doanh tại anh quốc nhằm trao dồi thêm kiến thức kinh nghiệm để kinh doanh tại việt nam trong tương lai == danh hiệu == === ms vietnam beauty internationalpageant 2018 === năm 2018 nhận được lời mời thử sức ở cuộc thi ms vietnam beauty international pageant hoa hậu sắc đẹ... | [
"lộ",
"sẽ",
"đi",
"du",
"học",
"2",
"năm",
"chuyên",
"ngành",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"tại",
"anh",
"quốc",
"nhằm",
"trao",
"dồi",
"thêm",
"kiến",
"thức",
"kinh",
"nghiệm",
"để",
"kinh",
"doanh",
"tại",
"việt",
"nam",
"trong",
"tương",
"lai",
... |
còn lại của nó trong khi quá trình này tương tự như thỏa thuận giữa vương quốc anh và trung quốc hai năm trước đó về hồng kông việc chuyển nhượng bồ đào nha sang trung quốc đã gặp phải sự kháng cự ít hơn so với anh về hồng kông vì bồ đào nha đã công nhận macau là lãnh thổ của trung quốc dưới thời bồ đào nha quản trị nă... | [
"còn",
"lại",
"của",
"nó",
"trong",
"khi",
"quá",
"trình",
"này",
"tương",
"tự",
"như",
"thỏa",
"thuận",
"giữa",
"vương",
"quốc",
"anh",
"và",
"trung",
"quốc",
"hai",
"năm",
"trước",
"đó",
"về",
"hồng",
"kông",
"việc",
"chuyển",
"nhượng",
"bồ",
"đào",
... |
hoffmannia lindenii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được kuntze a p davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"hoffmannia",
"lindenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"a",
"p",
"davis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
toàn diện so sánh giữa các hệ thống chuyển tự la tinh chú âm wade-giles và bính âm trong các âm vị dùng trong tiếng trung hiện đại bullet 1 vạn chữ triện thư cùng với những dạng biến thể khác bullet nghĩa của từ được sắp xếp theo thứ tự chú thích sớm nhất ví dụ về cách dùng từ được lấy từ các cổ thư và các từ điển tiến... | [
"toàn",
"diện",
"so",
"sánh",
"giữa",
"các",
"hệ",
"thống",
"chuyển",
"tự",
"la",
"tinh",
"chú",
"âm",
"wade-giles",
"và",
"bính",
"âm",
"trong",
"các",
"âm",
"vị",
"dùng",
"trong",
"tiếng",
"trung",
"hiện",
"đại",
"bullet",
"1",
"vạn",
"chữ",
"triện",... |
trathala orophila là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"trathala",
"orophila",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ca khúc này ca khúc như là nỗi lòng của những người con dành cho mẹ ngoài đất nước ông còn chứng tỏ khả năng phổ thơ tài tình qua các sáng tác thành phố tình yêu và nỗi nhớ thơ nguyễn nhật ánh dấu chân phía trước thơ hồ thi ca hay khát vọng ý thơ đặng viết lợi mùa xuân từ những giếng dầu không phải ngành ca mà xuất phá... | [
"ca",
"khúc",
"này",
"ca",
"khúc",
"như",
"là",
"nỗi",
"lòng",
"của",
"những",
"người",
"con",
"dành",
"cho",
"mẹ",
"ngoài",
"đất",
"nước",
"ông",
"còn",
"chứng",
"tỏ",
"khả",
"năng",
"phổ",
"thơ",
"tài",
"tình",
"qua",
"các",
"sáng",
"tác",
"thành",... |
hubneria decipiens là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"hubneria",
"decipiens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
người nổi tiếng ở ozarks ông đã tổ chức một hội nghị tàu vũ trụ thành công hàng năm gần nông trại của mình trong khoảng một thập kỷ nơi ông bày bán sách bìa gấp quảng cáo của mình và trao tặng những phong bì chứa một lượng nhỏ tóc đen mà ông tuyên bố đã rơi ra khỏi con chó lớn gọi là bo nelson qua đời vào năm 1982 một ... | [
"người",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"ozarks",
"ông",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"hội",
"nghị",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"thành",
"công",
"hàng",
"năm",
"gần",
"nông",
"trại",
"của",
"mình",
"trong",
"khoảng",
"một",
"thập",
"kỷ",
"nơi",
"ông",
"bày",
"bán",
"sá... |
cycloramphus carvalhoi là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet verdade v heyer r 2004 cycloramphus carvalhoi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007 | [
"cycloramphus",
"carvalhoi",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"leptodactylidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",... |
kobresia kanaii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được rajbh h ohba mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"kobresia",
"kanaii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"rajbh",
"h",
"ohba",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
budanur hadagalli budanur là một làng thuộc tehsil hadagalli huyện bellary bang karnataka ấn độ | [
"budanur",
"hadagalli",
"budanur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hadagalli",
"huyện",
"bellary",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
các chủ đề liên ngành mới của công nghiệp sinh thái công nghiệp sinh thái có nghĩa là một công cụ khái niệm mô phỏng mô hình bắt nguồn từ hệ sinh thái tự nhiên và một khung làm việc cho khái niệm vấn đề môi trường và kỹ thuật các sinh vật sống tồn tại trong hệ thống khác nhau của các mối quan hệ cộng sinh cân bằng phon... | [
"các",
"chủ",
"đề",
"liên",
"ngành",
"mới",
"của",
"công",
"nghiệp",
"sinh",
"thái",
"công",
"nghiệp",
"sinh",
"thái",
"có",
"nghĩa",
"là",
"một",
"công",
"cụ",
"khái",
"niệm",
"mô",
"phỏng",
"mô",
"hình",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"hệ",
"sinh",
"thái",
... |
cnemidophorus flavissimus là một loài thằn lằn trong họ teiidae loài này được ugueto harvey rivas mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 | [
"cnemidophorus",
"flavissimus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"teiidae",
"loài",
"này",
"được",
"ugueto",
"harvey",
"rivas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010"
] |
hypolytrum secans là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được k schum j raynal mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"hypolytrum",
"secans",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"j",
"raynal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
propsephus lamtoensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được girard miêu tả khoa học năm 1971 | [
"propsephus",
"lamtoensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"girard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
leucanthemum x superbum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được j w ingram d h kent mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"leucanthemum",
"x",
"superbum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"w",
"ingram",
"d",
"h",
"kent",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
lãng thanh đi xa cập nhật ngày 24 02 2022 | [
"lãng",
"thanh",
"đi",
"xa",
"cập",
"nhật",
"ngày",
"24",
"02",
"2022"
] |
yamashita yoshiteru sinh ngày 21 tháng 11 năm 1977 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản == yamashita yoshiteru thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm 2001 đến 2003 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||3||0 == liên kết ngoài == bullet japan national football team da... | [
"yamashita",
"yoshiteru",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"năm",
"1977",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"==",
"yamashita",
"yoshiteru",
"thi",
"đấu",... |
otto von bismarck từ ngày 23 tháng 1 năm 1871 chính phủ của trochu bắt đầu đàm phán với phổ lại cung điện versailles đến ngày 28 tháng 1 chính phủ pháp ký hiệp định đình chiến chấp nhận các điều kiện của phía phổ theo thảo thuận đình chiến cuộc bầu cử quốc hội pháp sẽ được tổ chức vào 8 tháng 2 năm 1871 và sau đó quốc ... | [
"otto",
"von",
"bismarck",
"từ",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"1871",
"chính",
"phủ",
"của",
"trochu",
"bắt",
"đầu",
"đàm",
"phán",
"với",
"phổ",
"lại",
"cung",
"điện",
"versailles",
"đến",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"ký"... |
5596 morbidelli 1991 pq10 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 8 năm 1991 bởi h e holt ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5596 morbidelli | [
"5596",
"morbidelli",
"1991",
"pq10",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"1991",
"bởi",
"h",
"e",
"holt",
"ở",
"palomar",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
... |
heriades cressoni là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1938 | [
"heriades",
"cressoni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"michener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
carduelis johannis là một loài chim trong họ fringillidae | [
"carduelis",
"johannis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"fringillidae"
] |
opharus flavimaculata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"opharus",
"flavimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
astathes distincta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"astathes",
"distincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
được cho là đã bắn chết abu muhammad al-masri trên đường phố tehran theo chỉ thị từ mỹ nhưng không bên nào thừa nhận vụ hạ sát vnexpress nyt == chủ nhật ngày 15 == bullet bầu cử tổng thống hoa kỳ 2020 bullet 16 công tố viên liên bang kêu gọi bộ trưởng tư pháp mỹ hủy lệnh điều tra cáo buộc gian lận bầu cử do yêu cầu này... | [
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"bắn",
"chết",
"abu",
"muhammad",
"al-masri",
"trên",
"đường",
"phố",
"tehran",
"theo",
"chỉ",
"thị",
"từ",
"mỹ",
"nhưng",
"không",
"bên",
"nào",
"thừa",
"nhận",
"vụ",
"hạ",
"sát",
"vnexpress",
"nyt",
"==",
"chủ",
"nhật",
"ng... |
thám hoa hoàng giáp và 28 vị tiến sĩ nội dung câu hỏi trong hoạt động khoa cử là kiến thức lịch sử địa lý văn hoá cổ việt nam ca dao tục ngữ việt nam thơ văn trung đại các câu đố dân gian việt nam… trang phục của các nhân vật trong thuận thiên kiếm được thiết kế phù hợp với bối cảnh việt nam đương thời với sự cố vấn th... | [
"thám",
"hoa",
"hoàng",
"giáp",
"và",
"28",
"vị",
"tiến",
"sĩ",
"nội",
"dung",
"câu",
"hỏi",
"trong",
"hoạt",
"động",
"khoa",
"cử",
"là",
"kiến",
"thức",
"lịch",
"sử",
"địa",
"lý",
"văn",
"hoá",
"cổ",
"việt",
"nam",
"ca",
"dao",
"tục",
"ngữ",
"việt... |
chuyển mạch nhãn đa giao thức tổng quát tiếng anh generalized multi-protocol label switching viết tắt gmpls được phát triển dựa trên kỹ thuật chuyển mạch nhãn đa giao thức mpls với rất nhiều ưu điểm như sử dụng tài nguyên mạng hiệu quả tốc độ xử lý chuyển tiếp nhanh độ trễ thấp… cách thức hoạt động của mpls là gán nhãn... | [
"chuyển",
"mạch",
"nhãn",
"đa",
"giao",
"thức",
"tổng",
"quát",
"tiếng",
"anh",
"generalized",
"multi-protocol",
"label",
"switching",
"viết",
"tắt",
"gmpls",
"được",
"phát",
"triển",
"dựa",
"trên",
"kỹ",
"thuật",
"chuyển",
"mạch",
"nhãn",
"đa",
"giao",
"thứ... |
xã westfield quận morrow ohio xã westfield là một xã thuộc quận morrow tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 177 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"westfield",
"quận",
"morrow",
"ohio",
"xã",
"westfield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"morrow",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"177",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"... |
diplocephalus arvernus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi diplocephalus diplocephalus arvernus được j denis miêu tả năm 1948 | [
"diplocephalus",
"arvernus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"diplocephalus",
"diplocephalus",
"arvernus",
"được",
"j",
"denis",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1948"
] |
quân pháp dưới sự yểm trợ của pháo binh đã nhanh chóng đạt được mọi mục tiêu của mình trong ngày đầu lực lượng pháo binh pháp cũng yểm trợ cho bộ binh bẻ gãy một số cuộc phản công của quân đức hôm sau 24 tháng 8 quân đội pháp cũng chiếm được samogneux và regneville tuy gặp nhiều khó khăn quân pháp đã giành được đồi 304... | [
"quân",
"pháp",
"dưới",
"sự",
"yểm",
"trợ",
"của",
"pháo",
"binh",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"đạt",
"được",
"mọi",
"mục",
"tiêu",
"của",
"mình",
"trong",
"ngày",
"đầu",
"lực",
"lượng",
"pháo",
"binh",
"pháp",
"cũng",
"yểm",
"trợ",
"cho",
"bộ",
"binh",
... |
serbedarian 1335 1381 bullet nhà jubanian 1337 1355 === nhà timur 1369 1505 === nhà chinh phục thiết mộc nhi tức timur 1369 1405 dấy nghiệp ở trung á thôn tính hoặc hàng phục toàn cõi iran và tiến xa đến bán đảo tiểu á ông ta xưng là dòng dõi thành cát tư hãn nhưng chiếm đến đâu cũng áp đặt tiếng ba tư làm ngôn ngữ chí... | [
"serbedarian",
"1335",
"1381",
"bullet",
"nhà",
"jubanian",
"1337",
"1355",
"===",
"nhà",
"timur",
"1369",
"1505",
"===",
"nhà",
"chinh",
"phục",
"thiết",
"mộc",
"nhi",
"tức",
"timur",
"1369",
"1405",
"dấy",
"nghiệp",
"ở",
"trung",
"á",
"thôn",
"tính",
"... |
Elvis Presley. Elvis Aron Presley (8 tháng 1 năm 1935 – 16 tháng 8 năm 1977), còn được gọi là Vua nhạc rock and roll (đôi khi nói tắt là The King), là một ca sĩ và diễn viên người Mỹ. | [
"Elvis",
"Presley.",
"Elvis",
"Aron",
"Presley",
"(8",
"tháng",
"1",
"năm",
"1935",
"–",
"16",
"tháng",
"8",
"năm",
"1977),",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"Vua",
"nhạc",
"rock",
"and",
"roll",
"(đôi",
"khi",
"nói",
"tắt",
"là",
"The",
"King),",
"là",
... |
pohlia lacustris là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được f weber d mohr schwägr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"pohlia",
"lacustris",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"weber",
"d",
"mohr",
"schwägr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
được cử đi tiếp quản các tỉnh và cắt đặt quan chức lâm thời sau đó về giữ chức quyền tuần phủ hà nội năm 1874 ông được cử làm tuần phủ bắc ninh mở cuộc hành quân tiễu phạt thổ phỉ trên biên cương phía bắc thắng lợi đến năm 1875 ông được cử làm hộ lý cho hiệp đốc tôn thất thuyết coi sóc việc hành chính hai tỉnh bắc ninh... | [
"được",
"cử",
"đi",
"tiếp",
"quản",
"các",
"tỉnh",
"và",
"cắt",
"đặt",
"quan",
"chức",
"lâm",
"thời",
"sau",
"đó",
"về",
"giữ",
"chức",
"quyền",
"tuần",
"phủ",
"hà",
"nội",
"năm",
"1874",
"ông",
"được",
"cử",
"làm",
"tuần",
"phủ",
"bắc",
"ninh",
"m... |
động sản leo thang trong đó tiêu biểu gồm lãi suất cho vay thấp tín dụng tăng lên sự phát triển kinh tế hình thức mua bất động để cho thuê nhanh chóng trở lên phổ biến [[buy-to-let|bất động sản đầu tư]] dòng đầu tư nước ngoài vào các căn hộ ở london ngày một tăng và hoạt động quy hoạch xây mới nhà ở ngày một nhiều tại ... | [
"động",
"sản",
"leo",
"thang",
"trong",
"đó",
"tiêu",
"biểu",
"gồm",
"lãi",
"suất",
"cho",
"vay",
"thấp",
"tín",
"dụng",
"tăng",
"lên",
"sự",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"hình",
"thức",
"mua",
"bất",
"động",
"để",
"cho",
"thuê",
"nhanh",
"chóng",
... |
pottia denticulata là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"pottia",
"denticulata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
hedysarum cappadocicum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên | [
"hedysarum",
"cappadocicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lệ thuộc sẽ phải trực do chính quyền trung ương chỉ định mặc dù phần lớn đều tự trị hay là các phó vương triều đình đã chỉ định một số lượng nhỏ các phó vương chủ yếu là bên ngoài iran nhưng các satrapies này nhỏ hơn và ít mạnh mẽ hơn so với những người cai trị địa phương dưới thời achaemenes với việc mở rộng quyền lực... | [
"lệ",
"thuộc",
"sẽ",
"phải",
"trực",
"do",
"chính",
"quyền",
"trung",
"ương",
"chỉ",
"định",
"mặc",
"dù",
"phần",
"lớn",
"đều",
"tự",
"trị",
"hay",
"là",
"các",
"phó",
"vương",
"triều",
"đình",
"đã",
"chỉ",
"định",
"một",
"số",
"lượng",
"nhỏ",
"các",... |
uzunargıt hazro uzunargıt là một xã thuộc huyện hazro tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 108 người | [
"uzunargıt",
"hazro",
"uzunargıt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hazro",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"108",
"người"
] |
alcis ochrolaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"alcis",
"ochrolaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cửa và giá vé == bullet thời gian mở cửa 8 00- 12 00 và 2 00- 4 30 thứ hai và thứ sáu 8 00-12 00 bullet đóng cửa thứ bảy và chủ nhật bullet giá vé 26 000 vnd người lớn | [
"cửa",
"và",
"giá",
"vé",
"==",
"bullet",
"thời",
"gian",
"mở",
"cửa",
"8",
"00-",
"12",
"00",
"và",
"2",
"00-",
"4",
"30",
"thứ",
"hai",
"và",
"thứ",
"sáu",
"8",
"00-12",
"00",
"bullet",
"đóng",
"cửa",
"thứ",
"bảy",
"và",
"chủ",
"nhật",
"bullet"... |
công tước của savoy chống lại ý muốn của cha mình charles vii đã đưa 1 đội quân đến để buột con trai mình theo ý mình nhưng louis trốn sang bourgogne nơi ông đã được tổ chức bởi philip the good công tước xứ bourgogne kẻ thù lớn nhất của charles khi charles vii chết vào 1461 louis rời bourgogne để chiếm lấy vương quốc c... | [
"công",
"tước",
"của",
"savoy",
"chống",
"lại",
"ý",
"muốn",
"của",
"cha",
"mình",
"charles",
"vii",
"đã",
"đưa",
"1",
"đội",
"quân",
"đến",
"để",
"buột",
"con",
"trai",
"mình",
"theo",
"ý",
"mình",
"nhưng",
"louis",
"trốn",
"sang",
"bourgogne",
"nơi",... |
mod == liên kết ngoài == bullet gmmtv | [
"mod",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"gmmtv"
] |
thực vật hạt trần do thể bào tử phôi mầm của chúng không được bao bọc cho đến sau khi thụ phấn ngược lại trong số thực vật có hoa hay thực vật hạt kín thì phấn hoa đã phát triển một ống để thâm nhập vào lớp áo hạt thực vật hạt kín là nhóm lớn của thực vật đã xuất hiện sau cùng phát triển lên từ thực vật hạt trần trong ... | [
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"do",
"thể",
"bào",
"tử",
"phôi",
"mầm",
"của",
"chúng",
"không",
"được",
"bao",
"bọc",
"cho",
"đến",
"sau",
"khi",
"thụ",
"phấn",
"ngược",
"lại",
"trong",
"số",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"hay",
"thực",
"vật",
"hạt",
... |
từ dụ nghi thiên chương hoàng hậu chữ hán 儀天章皇后 20 tháng 6 năm 1810 12 tháng 5 năm 1901 là thuỵ hiệu được truy tôn sau khi qua đời của một mệnh phụ nhà nguyễn trong lịch sử việt nam vốn là quý phi của hoàng đế thiệu trị mẹ ruột của hoàng đế tự đức khi còn sống bà chưa từng lên ngôi hoàng hậu nhưng lần lượt được tôn làm... | [
"từ",
"dụ",
"nghi",
"thiên",
"chương",
"hoàng",
"hậu",
"chữ",
"hán",
"儀天章皇后",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"1810",
"12",
"tháng",
"5",
"năm",
"1901",
"là",
"thuỵ",
"hiệu",
"được",
"truy",
"tôn",
"sau",
"khi",
"qua",
"đời",
"của",
"một",
"mệnh",
"phụ",
... |
biến của các loài cây này đã suy giảm trong đầu thế kỷ 20 trước khi gần như biến mất vào thời gian diễn ra chiến tranh thế giới thứ hai điều này có thể thấy qua việc không có loài mới nào được miêu tả trong giai đoạn từ 1940 tới 1966 sự phục hồi niềm quan tâm toàn cầu trong gieo trồng và nghiên cứu nepenthes gắn liền v... | [
"biến",
"của",
"các",
"loài",
"cây",
"này",
"đã",
"suy",
"giảm",
"trong",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"trước",
"khi",
"gần",
"như",
"biến",
"mất",
"vào",
"thời",
"gian",
"diễn",
"ra",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"điều",
"này",
"có",
... |
gymnostachyum kwangsiense là một loài thực vật thuộc họ acanthaceae đây là loài đặc hữu của trung quốc == tham khảo == bullet china plant specialist group 2004 gymnostachyum kwangsiense 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"gymnostachyum",
"kwangsiense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"acanthaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"trung",
"quốc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"china",
"plant",
"specialist",
"group",
"2004",
"gymnostachyum",... |
nhà nằm trên bờ sông nile vào năm 1878 nó đã chịu thiệt hại đáng kể trong một trận lụt lớn của sông nile năm 1891 bộ sưu tập đã được chuyển đến một cung điện hoàng gia cũ ở quận giza của cairo chúng được bảo quản ở đó cho đến năm 1902 khi chúng được chuyển đi lần cuối cùng đến bảo tàng hiện nay ở quảng trường tahrir đư... | [
"nhà",
"nằm",
"trên",
"bờ",
"sông",
"nile",
"vào",
"năm",
"1878",
"nó",
"đã",
"chịu",
"thiệt",
"hại",
"đáng",
"kể",
"trong",
"một",
"trận",
"lụt",
"lớn",
"của",
"sông",
"nile",
"năm",
"1891",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đến",
"một",
... |
fa premier league stars f a premier league stars là một trò chơi điện tử thể thao được phát hành tại châu âu vào năm 1999 cho playstation và microsoft windows được phát triển và xuất bản bởi electronic arts == xem thêm == bullet stars loạt trò chơi == liên kết ngoài == bullet fa premier league stars at gamespot | [
"fa",
"premier",
"league",
"stars",
"f",
"a",
"premier",
"league",
"stars",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"thể",
"thao",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
"châu",
"âu",
"vào",
"năm",
"1999",
"cho",
"playstation",
"và",
"microsoft",
"windows",
"đ... |
và đã được phát hiện trong mô ung thư cổ họng trong nhiều nghiên cứu nghiên cứu kết luận rằng những người có từ một đến năm bạn tình đường miệng trong cuộc đời của họ có nguy cơ mắc ung thư họng gấp đôi so với những người không tham gia vào hoạt động này và những người có nhiều hơn 5 bạn tình đường miệng đã tăng nguy c... | [
"và",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"mô",
"ung",
"thư",
"cổ",
"họng",
"trong",
"nhiều",
"nghiên",
"cứu",
"nghiên",
"cứu",
"kết",
"luận",
"rằng",
"những",
"người",
"có",
"từ",
"một",
"đến",
"năm",
"bạn",
"tình",
"đường",
"miệng",
"trong",
"cuộc... |
đại dịch covid-19 tại cộng hòa dân chủ congo bài viết này ghi lại các tác động của đại dịch covid-19 tại cộng hòa dân chủ congo và có thể không bao gồm tất cả các phản ứng và biện pháp hiện thời == dòng thời gian == vào ngày 10 tháng 3 trường hợp đầu tiên được báo cáo trong nước trường hợp là một công dân bỉ đã đến thă... | [
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"bài",
"viết",
"này",
"ghi",
"lại",
"các",
"tác",
"động",
"của",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"và",
"có",
"thể",
"không",
"bao",
"gồm",
... |
quốc 고등과학원 korea institute of advanced study trực thuộc kaist bullet tháng 4 2004 thành lập viện công nghệ nano national nanofab center trực thuộc kaist == các trường của kaist == bullet trường khoa học tự nhiên college of natural science bullet trường kỹ thuật college of engineering bullet trường khoa học văn hóa coll... | [
"quốc",
"고등과학원",
"korea",
"institute",
"of",
"advanced",
"study",
"trực",
"thuộc",
"kaist",
"bullet",
"tháng",
"4",
"2004",
"thành",
"lập",
"viện",
"công",
"nghệ",
"nano",
"national",
"nanofab",
"center",
"trực",
"thuộc",
"kaist",
"==",
"các",
"trường",
"của... |
cotta bướm đêm cotta là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet cotta ergodes bullet cotta incongruaria == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"cotta",
"bướm",
"đêm",
"cotta",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"cotta",
"ergodes",
"bullet",
"cotta",
"incongruaria",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum"... |
psilochorus inyo là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở hoa kỳ | [
"psilochorus",
"inyo",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"hoa",
"kỳ"
] |
metagarista maenas là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"metagarista",
"maenas",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nghỉ hưu khi họ tuổi cao ông đã phá vỡ những qui ước trước đây về việc nắm giữ chức vụ suốt đời một truyền thống mà có thể vẫn còn cho tới năm 2018 với việc tập cận bình phá bỏ giới hạn nhiệm kỳ ông thường được noi tới một cách đơn giản là đồng chí tiểu bình với không danh hiệu kèm theo do sự kiện thiên an môn quyền lự... | [
"nghỉ",
"hưu",
"khi",
"họ",
"tuổi",
"cao",
"ông",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"những",
"qui",
"ước",
"trước",
"đây",
"về",
"việc",
"nắm",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"suốt",
"đời",
"một",
"truyền",
"thống",
"mà",
"có",
"thể",
"vẫn",
"còn",
"cho",
"tới",
"năm",
"20... |
trưng ngụ ý nhà minh vẫn đang kiểm soát đại việt trước sự ngạo mạn đó giang văn minh đã hiên ngang đối lại bằng câu nghĩa là vế đối này vừa chỉnh vừa nhắc lại việc người việt đã ba lần đánh tan quân xâm lược phương bắc trên sông bạch đằng hàm ý rằng các cuộc xâm lược đại việt của triều đình phương bắc luôn chuốc lấy th... | [
"trưng",
"ngụ",
"ý",
"nhà",
"minh",
"vẫn",
"đang",
"kiểm",
"soát",
"đại",
"việt",
"trước",
"sự",
"ngạo",
"mạn",
"đó",
"giang",
"văn",
"minh",
"đã",
"hiên",
"ngang",
"đối",
"lại",
"bằng",
"câu",
"nghĩa",
"là",
"vế",
"đối",
"này",
"vừa",
"chỉnh",
"vừa"... |
rousettus celebensis là một loài động vật có vú trong họ dơi quạ bộ dơi loài này được k andersen mô tả năm 1907 | [
"rousettus",
"celebensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"quạ",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"andersen",
"mô",
"tả",
"năm",
"1907"
] |
lycium elongatum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được miers mô tả khoa học đầu tiên | [
"lycium",
"elongatum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"miers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
zodarion odem là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi zodarion zodarion odem được gershom levy miêu tả năm 2007 | [
"zodarion",
"odem",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"zodarion",
"zodarion",
"odem",
"được",
"gershom",
"levy",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
cnemolia nigromaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cnemolia",
"nigromaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
Năm 1993 , thành phố Biên Hoà được công nhận là đô thị loại 2 , trực thuộc tỉnh Đồng Nai . | [
"Năm",
"1993",
",",
"thành",
"phố",
"Biên",
"Hoà",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"đô",
"thị",
"loại",
"2",
",",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"Đồng",
"Nai",
"."
] |
punduana là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi punduana gồm các loài | [
"punduana",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"punduana",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
seqenenre tao hay seqenera djehuty-aa sekenenra taa hoặc the brave là vị pharaon cai trị cuối cùng của vương quốc địa phương thuộc vương quốc thebes ai cập trong vương triều xvii trong thời kỳ chuyển tiếp thứ hai của ai cập ông có lẽ là con trai và là người kế nhiệm của senakhtenre ahmose và hoàng hậu tetisheri trong t... | [
"seqenenre",
"tao",
"hay",
"seqenera",
"djehuty-aa",
"sekenenra",
"taa",
"hoặc",
"the",
"brave",
"là",
"vị",
"pharaon",
"cai",
"trị",
"cuối",
"cùng",
"của",
"vương",
"quốc",
"địa",
"phương",
"thuộc",
"vương",
"quốc",
"thebes",
"ai",
"cập",
"trong",
"vương",
... |
của oskar kolberg và lịch sử của przysucha trong thế kỷ 18 và 19 các bộ sưu tập của bảo tàng được xây dựng từ các kho lưu trữ thư viện và viện bảo tàng khác | [
"của",
"oskar",
"kolberg",
"và",
"lịch",
"sử",
"của",
"przysucha",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"18",
"và",
"19",
"các",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"bảo",
"tàng",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"các",
"kho",
"lưu",
"trữ",
"thư",
"viện",
"và",
"viện",
"bảo",
... |
basenji là một giống chó săn có nguồn gốc từ trung phi đây là giống chó săn có đặc tính là không sủa dù chúng là chó chúng là một trong những giống chó săn có nguồn gốc lâu đời nhất đây cũng là giống chó khó đào tạo thứ hai trong tất cả các giống chó và có thể trở nên nguy hiểm == tổng quan == đây là giống chó săn có n... | [
"basenji",
"là",
"một",
"giống",
"chó",
"săn",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"trung",
"phi",
"đây",
"là",
"giống",
"chó",
"săn",
"có",
"đặc",
"tính",
"là",
"không",
"sủa",
"dù",
"chúng",
"là",
"chó",
"chúng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"giống",
"ch... |
1 chi 2 loài bullet ucides gồm cả oedipleura uca và ucea 2 loài == phát sinh chủng loài == cây phát sinh chủng loài dưới đây vẽ theo shih et al 2016 | [
"1",
"chi",
"2",
"loài",
"bullet",
"ucides",
"gồm",
"cả",
"oedipleura",
"uca",
"và",
"ucea",
"2",
"loài",
"==",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"==",
"cây",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"dưới",
"đây",
"vẽ",
"theo",
"shih",
"et",
"al",
"2016"
] |
177 tcn năm 177 tcn là một năm trong lịch julius | [
"177",
"tcn",
"năm",
"177",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
eupithecia subconclusaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"subconclusaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
leucogenes tarahaoa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được molloy mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"leucogenes",
"tarahaoa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"molloy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
palicourea pauciflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"palicourea",
"pauciflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
hesperantha longistyla là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được j c manning goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"hesperantha",
"longistyla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"c",
"manning",
"goldblatt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
miku ohashi ( sinh ngày 24 tháng 12 năm 1987 là một thần tượng av nổi tiếng người nhật bản cô bắt đầu sự nghiệp của mình tháng 4 năm 2007 đến tháng 7 năm 2014 cô tuyên bố nghỉ hưu == liên kết ngoài == bullet みくみく日記 公式ブログ 2009年3月3日 bullet 大橋未久 公式ブログ 旧ブログ 2007年2月26日 2009年9月30日 bullet キーストンプロダクション 所属事務所 bullet kawaii* ガール... | [
"miku",
"ohashi",
"(",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"thần",
"tượng",
"av",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"nhật",
"bản",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"đến",
"tháng",
"7"... |
thông thường những năng lượng tiềm tàng được biểu hiện qua các vị phẫn nộ cũng rất có ích và cần thiết trong quá trình tu chứng như những vị tịch tĩnh cái được tiêu huỷ phá hoại ở đây chính là những ảo ảnh gây chướng ngại trên con đường đạt giải thoát và chủ thể đang sợ hãi cảm thấy bị công kích chính là cái ngã – đúng... | [
"thông",
"thường",
"những",
"năng",
"lượng",
"tiềm",
"tàng",
"được",
"biểu",
"hiện",
"qua",
"các",
"vị",
"phẫn",
"nộ",
"cũng",
"rất",
"có",
"ích",
"và",
"cần",
"thiết",
"trong",
"quá",
"trình",
"tu",
"chứng",
"như",
"những",
"vị",
"tịch",
"tĩnh",
"cái"... |
saint-vrain marne saint-vrain là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 140 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-vrain",
"marne",
"saint-vrain",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"140",
"mét",
"trên",
"mực",
... |
cnidoscolus aurelii là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được fern casas mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"cnidoscolus",
"aurelii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"fern",
"casas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
tmx viết tắt của translation memory exchange tạm dịch là định dạng phiên dịch trao đổi bộ nhớ là một định dạng chuẩn xml mở dành cho việc trao đổi dữ liệu về bộ nhớ dịch được tạo ra tự động bởi các máy dịch và các công cụ dịch thuật tmx được phát triển và duy trì bởi oscar một nhóm lợi ích đặc biệt của lisa hiệp hội ti... | [
"tmx",
"viết",
"tắt",
"của",
"translation",
"memory",
"exchange",
"tạm",
"dịch",
"là",
"định",
"dạng",
"phiên",
"dịch",
"trao",
"đổi",
"bộ",
"nhớ",
"là",
"một",
"định",
"dạng",
"chuẩn",
"xml",
"mở",
"dành",
"cho",
"việc",
"trao",
"đổi",
"dữ",
"liệu",
"... |
của cơ thể còn gọi là trung lộ hoặc các vị trí đối xứng nhau qua đường trung lộ == góc độ ra đòn góc đánh == góc độ ra đòn là việc sử dụng hiệu quả thân pháp để di chuyển quanh đối thủ nhằm tìm góc độ tung đòn đánh tốt nhất nhưng không chỉ có vậy sự cải tiến góc độ ra đòn là sự luyện tập thay đổi vị trí chiến đấu để xó... | [
"của",
"cơ",
"thể",
"còn",
"gọi",
"là",
"trung",
"lộ",
"hoặc",
"các",
"vị",
"trí",
"đối",
"xứng",
"nhau",
"qua",
"đường",
"trung",
"lộ",
"==",
"góc",
"độ",
"ra",
"đòn",
"góc",
"đánh",
"==",
"góc",
"độ",
"ra",
"đòn",
"là",
"việc",
"sử",
"dụng",
"h... |
5973 takimoto 1991 qc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 8 năm 1991 bởi s otomo ở kiyosato == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 5973 takimoto | [
"5973",
"takimoto",
"1991",
"qc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"1991",
"bởi",
"s",
"otomo",
"ở",
"kiyosato",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",... |
xã northwest st louis quận st louis minnesota xã northwest st louis là một xã thuộc quận st louis tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 301 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"northwest",
"st",
"louis",
"quận",
"st",
"louis",
"minnesota",
"xã",
"northwest",
"st",
"louis",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"st",
"louis",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"... |
erannis mallearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"erannis",
"mallearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mesoplia regalis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1854 | [
"mesoplia",
"regalis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1854"
] |
thơ tượng trưng ban đầu để gọi những sản phẩm của một thi phái vào cuối thế kỷ 19 ở pháp sau dùng để chỉ một thể loại thơ mà trong đó nhà thơ vận dụng những biểu tượng và nhạc điệu để nói lên những tâm trạng cảm xúc của tâm hồn các nhà thơ tượng trưng sáng tác chủ yếu dựa trên trực giác điều này tạo nên sự phân biệt vớ... | [
"thơ",
"tượng",
"trưng",
"ban",
"đầu",
"để",
"gọi",
"những",
"sản",
"phẩm",
"của",
"một",
"thi",
"phái",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"ở",
"pháp",
"sau",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"một",
"thể",
"loại",
"thơ",
"mà",
"trong",
"đó",
"nhà",
"thơ",
"vận... |
microhoria mollis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được desbrochers des loges miêu tả khoa học năm 1875 | [
"microhoria",
"mollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"desbrochers",
"des",
"loges",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1875"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.