text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
sau khi bị cầm hòa 2-2 trên sân nhà sau đó milan cũng giành vé đi tiếp khi đè bẹp manchester united của sir alex ferguson với tỉ số đậm 3-0 mặc dù đã để thua 2-3 tại nước anh và kết quả cuối mùa giải thì ac milan đã lọt được tới trận chung kết uefa champions league một lần nữa đối thủ của họ là liverpool nhưng trong tr... | [
"sau",
"khi",
"bị",
"cầm",
"hòa",
"2-2",
"trên",
"sân",
"nhà",
"sau",
"đó",
"milan",
"cũng",
"giành",
"vé",
"đi",
"tiếp",
"khi",
"đè",
"bẹp",
"manchester",
"united",
"của",
"sir",
"alex",
"ferguson",
"với",
"tỉ",
"số",
"đậm",
"3-0",
"mặc",
"dù",
"đã"... |
puok là một huyện thuộc tỉnh xiêm riệp tây bắc campuchia theo thống kê năm 1998 dân số toàn huyện là 110 863 người | [
"puok",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"xiêm",
"riệp",
"tây",
"bắc",
"campuchia",
"theo",
"thống",
"kê",
"năm",
"1998",
"dân",
"số",
"toàn",
"huyện",
"là",
"110",
"863",
"người"
] |
craspedoneuron braunii là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch bosch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"craspedoneuron",
"braunii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"bosch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
pyrausta paghmanalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pyrausta",
"paghmanalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
cylindromyia cuspidata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"cylindromyia",
"cuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
lydella cessatrix là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"lydella",
"cessatrix",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
ctenoplusia micans là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ctenoplusia",
"micans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
dựa trên mạng có quyền truy cập vào dữ liệu vị trí thô có các vấn đề riêng tư tiềm ẩn đáng kể tuy nhiên không phải tất cả các hệ thống có máy chủ trung tâm đều cần có quyền truy cập vào dữ liệu vị trí cá nhân một số hệ thống bảo vệ quyền riêng tư đã được tạo ra chỉ sử dụng các máy chủ trung tâm để liên lạc xem phần bên... | [
"dựa",
"trên",
"mạng",
"có",
"quyền",
"truy",
"cập",
"vào",
"dữ",
"liệu",
"vị",
"trí",
"thô",
"có",
"các",
"vấn",
"đề",
"riêng",
"tư",
"tiềm",
"ẩn",
"đáng",
"kể",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"phải",
"tất",
"cả",
"các",
"hệ",
"thống",
"có",
"máy",
"chủ... |
nghiên cứu và sau đại học từ năm 2001 đến năm 2004 và tiếp tục là giảng viên sau đó scott và bạn đời kovit ratchadasri trước đây sở hữu phòng trưng bày craig scott một phòng trưng bày nghệ thuật trên phố berkeley gần khu chưng cất của toronto | [
"nghiên",
"cứu",
"và",
"sau",
"đại",
"học",
"từ",
"năm",
"2001",
"đến",
"năm",
"2004",
"và",
"tiếp",
"tục",
"là",
"giảng",
"viên",
"sau",
"đó",
"scott",
"và",
"bạn",
"đời",
"kovit",
"ratchadasri",
"trước",
"đây",
"sở",
"hữu",
"phòng",
"trưng",
"bày",
... |
nhà thờ thánh helena ở trnava tiếng slovakia kostol svätej heleny v trnava là một nhà thờ được xây dựng theo phong cách kiến trúc gothic vào thế kỷ 14 và được tái thiết theo phong cách baroque vào thế kỷ 17 tọa lạc trên phố hlavná thành phố trnava slovakia vào ngày 17 tháng 9 năm 1963 nhà thờ này được ghi danh vào danh... | [
"nhà",
"thờ",
"thánh",
"helena",
"ở",
"trnava",
"tiếng",
"slovakia",
"kostol",
"svätej",
"heleny",
"v",
"trnava",
"là",
"một",
"nhà",
"thờ",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"gothic",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"14",
"và",
"được",... |
psephellus araxinus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gabrieljan greuter mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"psephellus",
"araxinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gabrieljan",
"greuter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
chuyên khoa tim mạch thực hiện phẫu thuật tim hở đầu tiên trên cả nước bullet số ít bệnh viện làm chủ được nhiều kỹ thuật khó đặt stent động mạch vành thay van động mạch chủ qua da tavi bullet trung tâm chuyên khoa tim có số ca phẫu thuật vào loại nhiều nhất cả nước lên đến 30 000 ca năm bullet chịu trách nhiệm đào tạo... | [
"chuyên",
"khoa",
"tim",
"mạch",
"thực",
"hiện",
"phẫu",
"thuật",
"tim",
"hở",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"cả",
"nước",
"bullet",
"số",
"ít",
"bệnh",
"viện",
"làm",
"chủ",
"được",
"nhiều",
"kỹ",
"thuật",
"khó",
"đặt",
"stent",
"động",
"mạch",
"vành",
"thay... |
và đoàn tàu vượt qua thời tiết xấu và các cuộc tấn công của đối phương để đến được nga middleton sau đó tiếp tục được bố trí hộ tống vận tải đi lại giữa anh và ireland vào ngày 16 tháng 8 nó cùng hỗ trợ cho các tàu rải mìn phụ trợ và thuộc hải đội rải mìn 1 trong hoạt động rải mìn hàng rào phía bắc tại eo biển đan mạch... | [
"và",
"đoàn",
"tàu",
"vượt",
"qua",
"thời",
"tiết",
"xấu",
"và",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"đối",
"phương",
"để",
"đến",
"được",
"nga",
"middleton",
"sau",
"đó",
"tiếp",
"tục",
"được",
"bố",
"trí",
"hộ",
"tống",
"vận",
"tải",
"đi",
"lại",
... |
quan hệ sri lanka – trung quốc quan hệ trung quốc sri lanka đề cập đến quan hệ song phương giữa cộng hòa nhân dân trung hoa và sri lanka có một đại sứ quán trung quốc ở colombo và một đại sứ quán sri lanka ở bắc kinh mối quan hệ lịch sử và văn hóa giữa hai nước kéo dài hàng trăm năm quan hệ giữa hai nước trong thời gia... | [
"quan",
"hệ",
"sri",
"lanka",
"–",
"trung",
"quốc",
"quan",
"hệ",
"trung",
"quốc",
"sri",
"lanka",
"đề",
"cập",
"đến",
"quan",
"hệ",
"song",
"phương",
"giữa",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"và",
"sri",
"lanka",
"có",
"một",
"đại",
"sứ... |
helictotrichon elongatum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hochst ex a rich c e hubb mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"helictotrichon",
"elongatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochst",
"ex",
"a",
"rich",
"c",
"e",
"hubb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
stictotarsus neomexicanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmerman a h smith miêu tả khoa học năm 1975 | [
"stictotarsus",
"neomexicanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"zimmerman",
"a",
"h",
"smith",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1975"
] |
ischnocodia flavofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1995 | [
"ischnocodia",
"flavofasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"borowiec",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
fairey seafox là một loại thủy phi cơ trinh sát của anh do hãng fairey thiết kế chế tạo cho không quân hải quân hoàng gia nó được trang bị cho các tàu tuần dương hạng nhẹ trong chiến tranh thế giới ii == quốc gia sử dụng == bullet không quân hải quân hoàng gia == tính năng kỹ chiến thuật seafox == === đặc điểm riêng ==... | [
"fairey",
"seafox",
"là",
"một",
"loại",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"trinh",
"sát",
"của",
"anh",
"do",
"hãng",
"fairey",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"cho",
"không",
"quân",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"nó",
"được",
"trang",
"bị",
"cho",
"các",
"tàu",
... |
torrecilla en cameros tỉnh và cộng đồng tự trị la rioja phía bắc tây ban nha đô thị này có diện tích là 30 47 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 520 người với mật độ 17 07 người km² đô thị này có cự ly 29 km so với logroño | [
"torrecilla",
"en",
"cameros",
"tỉnh",
"và",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"la",
"rioja",
"phía",
"bắc",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"30",
"47",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"520",
"n... |
dioscore bicolor là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dioscore",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
macao tỏ ra can đảm và cương quyết nhưng lại thiếu tế nhị ông truyền tháo hai chữ kính thiên do chính vua khang hy thủ bút gắn trên mặt tiền thánh đường bắc kinh ngày 25 tháng 1 năm 1707 tại nam kinh đức thượng phụ công bố sắc lệnh chính thức bác bỏ lễ nghi trung hoa vì không phù hợp với lễ nghi công giáo các thừa sai ... | [
"macao",
"tỏ",
"ra",
"can",
"đảm",
"và",
"cương",
"quyết",
"nhưng",
"lại",
"thiếu",
"tế",
"nhị",
"ông",
"truyền",
"tháo",
"hai",
"chữ",
"kính",
"thiên",
"do",
"chính",
"vua",
"khang",
"hy",
"thủ",
"bút",
"gắn",
"trên",
"mặt",
"tiền",
"thánh",
"đường",
... |
pseudoprospero là một chi thực vật có hoa trong họ asparagaceae đây là một chi đơn loài pseudoprospero firmifolium | [
"pseudoprospero",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"asparagaceae",
"đây",
"là",
"một",
"chi",
"đơn",
"loài",
"pseudoprospero",
"firmifolium"
] |
Năm 1846, những bài giảng về lịch sử tự nhiên của Louis Agassiz được chào đón nồng nhiệt ở New York lẫn trong khuôn viên Trường Đại học Harvard. Cách tiếp cận của Agassiz duy tâm theo một cách hoàn toàn khác và đã đặt cơ sở cho "sự tham gia vào Bản thể Thần tính" của người Mỹ và khả năng hiểu "những hiện thể tri thức".... | [
"Năm",
"1846,",
"những",
"bài",
"giảng",
"về",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"của",
"Louis",
"Agassiz",
"được",
"chào",
"đón",
"nồng",
"nhiệt",
"ở",
"New",
"York",
"lẫn",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"Trường",
"Đại",
"học",
"Harvard.",
"Cách",
"tiếp",
"cận",... |
13305 danielang 1998 rd54 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 9 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13305 danielang | [
"13305",
"danielang",
"1998",
"rd54",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
... |
thiếu niên tiền phong và nhi đồng tuần báo thiếu niên tiền phong và nhi đồng là một tờ báo trực thuộc cơ quan trung ương của đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh == lịch sử == báo thiếu niên tiền phong được thành lập tại xóm dõn xã thanh la chiến khu việt bắc nay là xã minh thành huyện sơn dương tỉnh tuyên quang ngày 0... | [
"thiếu",
"niên",
"tiền",
"phong",
"và",
"nhi",
"đồng",
"tuần",
"báo",
"thiếu",
"niên",
"tiền",
"phong",
"và",
"nhi",
"đồng",
"là",
"một",
"tờ",
"báo",
"trực",
"thuộc",
"cơ",
"quan",
"trung",
"ương",
"của",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"cộng",
"sản",
"hồ",
... |
crateroscelis là một chi chim trong họ acanthizidae | [
"crateroscelis",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"acanthizidae"
] |
miền nam bắc việt nam khi là một cơn bão mạnh harriet đã khiến cho chiến tranh việt nam bị gián đoạn đáng kể các hoạt động quân sự ở cả hai bên đã bị tạm dừng tất cả các máy bay trực thăng của quân đội mỹ được hạ cánh an toàn dưới mặt đất việc di chuyển cũng bị hạn chế nghiêm trọng dù cơn bão là mạnh tuy nhiên thiệt hạ... | [
"miền",
"nam",
"bắc",
"việt",
"nam",
"khi",
"là",
"một",
"cơn",
"bão",
"mạnh",
"harriet",
"đã",
"khiến",
"cho",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"đáng",
"kể",
"các",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"ở",
"cả",
"hai",
"bên",
"đã",
... |
đế chế trong đó có tuyển hầu quốc baden tuyên bố trở thành những nhà cai trị có chủ quyền đại công tước charles qua đời vào năm 1811 nên không thể thấy sự sụp đổ của napoleon và đế chế pháp bốn năm sau đó == tiểu sử == charles sinh ra tại karlsruhe ông là con trai của hoàng tử cha truyền con nối frederick của baden-dur... | [
"đế",
"chế",
"trong",
"đó",
"có",
"tuyển",
"hầu",
"quốc",
"baden",
"tuyên",
"bố",
"trở",
"thành",
"những",
"nhà",
"cai",
"trị",
"có",
"chủ",
"quyền",
"đại",
"công",
"tước",
"charles",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"1811",
"nên",
"không",
"thể",
"thấy",
... |
hoàng giuliô ii giáo hoàng trở thành một trong những nhà cai trị thế tục quan trọng nhất của ý cũng như người đứng đầu giáo hội ký kết các hiệp ước với các vị vua khác và chống lại các cuộc chiến tranh tuy nhiên trên thực tế hầu hết các lãnh địa giáo hoàng vẫn chỉ do giáo hoàng kiểm soát trên danh nghĩa và phần lớn lãn... | [
"hoàng",
"giuliô",
"ii",
"giáo",
"hoàng",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"cai",
"trị",
"thế",
"tục",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"ý",
"cũng",
"như",
"người",
"đứng",
"đầu",
"giáo",
"hội",
"ký",
"kết",
"các",
"hiệp",
"ước",
"với",
... |
để tìm hiểu nguyên nhận của các vấn đề này và giải quyết chúng ếch có giá trị làm thức ăn cho con người và cũng có nhiều vai trò văn hóa trong văn học biểu tượng và tôn giáo == tên gọi và phân loại == từ ếch xuất phát từ tiếng anh cổ frogga viết tắt thành frox forsc và frosc có lẽ lại xuất phát từ ngôn ngữ tiền ấn-âu p... | [
"để",
"tìm",
"hiểu",
"nguyên",
"nhận",
"của",
"các",
"vấn",
"đề",
"này",
"và",
"giải",
"quyết",
"chúng",
"ếch",
"có",
"giá",
"trị",
"làm",
"thức",
"ăn",
"cho",
"con",
"người",
"và",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"vai",
"trò",
"văn",
"hóa",
"trong",
"văn",
... |
obroatis chloropis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"obroatis",
"chloropis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
nagia syba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"nagia",
"syba",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tipula frigida là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic | [
"tipula",
"frigida",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"nearctic"
] |
thuyền buồm tại thế vận hội mùa hè 2016 ở rio de janeiro diễn ra từ ngày 8-18 tháng tám tại marina da gloria trên vịnh guanabara có hai nội dung được thay đổi so với năm 2012 có tất cả 10 bộ huy chương được trao địa điểm diễn ra môn thuyền buồm là nguồn cơn gây lo ngại cho các vận động viên sau khi các nhà khoa học tìm... | [
"thuyền",
"buồm",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2016",
"ở",
"rio",
"de",
"janeiro",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"8-18",
"tháng",
"tám",
"tại",
"marina",
"da",
"gloria",
"trên",
"vịnh",
"guanabara",
"có",
"hai",
"nội",
"dung",
"được",
"thay"... |
hào quang ngoại tiếp circumscribed halo là một loại hào quang halo một hiện tượng quang học thường dưới dạng một vòng tròn hình bầu dục nhiều hơn hoặc ít hơn tiếp xúc ngoài vầng hào quang tròn 22° có tâm ở mặt trời hoặc mặt trăng khi mặt trời mọc trên 70° nó chủ yếu bao phủ hào quang 22° giống như nhiều loại hào quang ... | [
"hào",
"quang",
"ngoại",
"tiếp",
"circumscribed",
"halo",
"là",
"một",
"loại",
"hào",
"quang",
"halo",
"một",
"hiện",
"tượng",
"quang",
"học",
"thường",
"dưới",
"dạng",
"một",
"vòng",
"tròn",
"hình",
"bầu",
"dục",
"nhiều",
"hơn",
"hoặc",
"ít",
"hơn",
"ti... |
tyvek là một nhãn hiệu của vật liệu nhân tạo dạng màng tổng hợp làm từ các sợi polyetylen không dệt mật độ cao == đặc điểm == số liệu các dòng sản phẩm 10xx lấy theo số liệu của dupont == ứng dụng == bullet công trình xây dựng nhằm chống thấm nhưng vẫn cho hơi nước bốc ra ngoài bullet trong bưu chính một số phong bì củ... | [
"tyvek",
"là",
"một",
"nhãn",
"hiệu",
"của",
"vật",
"liệu",
"nhân",
"tạo",
"dạng",
"màng",
"tổng",
"hợp",
"làm",
"từ",
"các",
"sợi",
"polyetylen",
"không",
"dệt",
"mật",
"độ",
"cao",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"số",
"liệu",
"các",
"dòng",
"sản",
"phẩ... |
solanum palinacanthum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được dunal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"solanum",
"palinacanthum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"dunal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
escalerosia microdon là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được báguena-corella miêu tả khoa học năm 1948 | [
"escalerosia",
"microdon",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"báguena-corella",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1948"
] |
marcipalina grisescens là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"marcipalina",
"grisescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
nakamura hayato hayato nakamura sinh ngày 18 tháng 11 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hayato nakamura đã từng chơi cho montedio yamagata và v-varen nagasaki | [
"nakamura",
"hayato",
"hayato",
"nakamura",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"hayato",
"nakamura",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
lodderena là một chi ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turbinidae == các loài == các loài trong chi lodderena gồm có bullet lodderena catenoides bullet lodderena formosa bullet lodderena janetmayae bullet lodderena minima bullet lodderena nana bullet subspecies lodderena nana pooki bullet ... | [
"lodderena",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turbinidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"lodderena",
"gồm",
"có",
"bullet",
"l... |
elías aguilar sinh ngày 7 tháng 11 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người costa rica thi đấu cho the đội tuyển bóng đá quốc gia costa rica anh được triệu tập vào costa rica tham dự cúp vàng concacaf 2015 anh thi đấu trong trận mở màn của costa rica vào tháng 2 năm 2018 anh gia nhập đội bóng k league 1 incheon united với... | [
"elías",
"aguilar",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"costa",
"rica",
"thi",
"đấu",
"cho",
"the",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"costa",
"rica",
"anh",
"được",
"triệu",
... |
world from 1909 to the present new york g p putnam s sons 1969 isbn 0-425-03633-2 bullet willis david the folland gnat database aeroplane september 2008 == liên kết ngoài == bullet aspects of the gnat bullet folland gnat trainer description in flight with cutaway bullet de havilland aviation ltd operates the only airwo... | [
"world",
"from",
"1909",
"to",
"the",
"present",
"new",
"york",
"g",
"p",
"putnam",
"s",
"sons",
"1969",
"isbn",
"0-425-03633-2",
"bullet",
"willis",
"david",
"the",
"folland",
"gnat",
"database",
"aeroplane",
"september",
"2008",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài... |
centrotoclytus rutilans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"centrotoclytus",
"rutilans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
và mở cửa cho du khách tham quan đền đang có nguy cơ lún cao so với tất cả các ngôi đền khác do đền nằm trong vũng trũng của bình nguyên siêmriệp và người đang cố gắng trùng tu nó == tham khảo == bullet michael freeman and claude jacques ancient angkor bangkok river books 1999 bullet helen ibbetson jessup art architect... | [
"và",
"mở",
"cửa",
"cho",
"du",
"khách",
"tham",
"quan",
"đền",
"đang",
"có",
"nguy",
"cơ",
"lún",
"cao",
"so",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"ngôi",
"đền",
"khác",
"do",
"đền",
"nằm",
"trong",
"vũng",
"trũng",
"của",
"bình",
"nguyên",
"siêmriệp",
"và",... |
và phân chia hoạt động rành mạch ở các bộ phận khác nhau dịch vụ khách hàng đã thay đổi tích cực hơn rất nhiều so với trước đây nhưng vẫn còn trường hợp nhỏ lẻ gây bức xúc == xem thêm == bullet cáp điện việt nam bullet điện lực bullet đài truyền hình việt nam == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của evn bul... | [
"và",
"phân",
"chia",
"hoạt",
"động",
"rành",
"mạch",
"ở",
"các",
"bộ",
"phận",
"khác",
"nhau",
"dịch",
"vụ",
"khách",
"hàng",
"đã",
"thay",
"đổi",
"tích",
"cực",
"hơn",
"rất",
"nhiều",
"so",
"với",
"trước",
"đây",
"nhưng",
"vẫn",
"còn",
"trường",
"h... |
quốc gia trong 300 màn hình vào năm 2008 và được phát hành trên dvd và blu-ray vào năm 2009 the adventure was the primary subject of film director jb benna s 2008 film entitled ultramarathon man 50 marathons một dự án tương tự được sam thompson thực hiện để quyên tiền cho các nạn nhân của bão katrina đã hoàn thành khi ... | [
"quốc",
"gia",
"trong",
"300",
"màn",
"hình",
"vào",
"năm",
"2008",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"dvd",
"và",
"blu-ray",
"vào",
"năm",
"2009",
"the",
"adventure",
"was",
"the",
"primary",
"subject",
"of",
"film",
"director",
"jb",
"benna",
"s",
... |
bomarea multiflora là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được l f mirb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1804 | [
"bomarea",
"multiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"alstroemeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"mirb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1804"
] |
trang web các chương trình công cụ tìm kiếm tức là các rô bốt tìm kiếm và thu thập thông tin v v kiểm tra văn bản để đánh giá mức độ liên quan đến nội dung trên trang web văn bản neo và sự tương thích nội dung trang web được đánh giá cao trong bảng xếp hạng trang kết quả tìm kiếm serp của một trang web liên quan đến bấ... | [
"trang",
"web",
"các",
"chương",
"trình",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"tức",
"là",
"các",
"rô",
"bốt",
"tìm",
"kiếm",
"và",
"thu",
"thập",
"thông",
"tin",
"v",
"v",
"kiểm",
"tra",
"văn",
"bản",
"để",
"đánh",
"giá",
"mức",
"độ",
"liên",
"quan",
"đế... |
nonyma leleupi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"nonyma",
"leleupi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
gia đình tầng lớp thượng lưu gốc gác từ những người nhập cư do thái từ nga và ba lan và được nuôi dạy theo đạo do thái giáo bảo thủ tham gia các trường tôn giáo hàng ngày từ 7 đến 13 hoặc 14 tuổi và hát trong các dàn hợp xướng nhà thờ cũng như tham dự trại surah ở michigan ông theo học trường trung học south shore trườ... | [
"gia",
"đình",
"tầng",
"lớp",
"thượng",
"lưu",
"gốc",
"gác",
"từ",
"những",
"người",
"nhập",
"cư",
"do",
"thái",
"từ",
"nga",
"và",
"ba",
"lan",
"và",
"được",
"nuôi",
"dạy",
"theo",
"đạo",
"do",
"thái",
"giáo",
"bảo",
"thủ",
"tham",
"gia",
"các",
"... |
gia chính trị năm 1520 đức giáo hoàng leo xx đã chỉ trích học thuyết của luther nhưng luther đã công khai châm dầu vào lửa tháng 1 năm 1521 như đã mô tả ở trên leo x đã khai trừ luther friedrich kempe giấu luther thương lượng với hoàng đế la mã thần thánh carl v carlos i là vua tây ban nha để có luther thẩm vấn tại hội... | [
"gia",
"chính",
"trị",
"năm",
"1520",
"đức",
"giáo",
"hoàng",
"leo",
"xx",
"đã",
"chỉ",
"trích",
"học",
"thuyết",
"của",
"luther",
"nhưng",
"luther",
"đã",
"công",
"khai",
"châm",
"dầu",
"vào",
"lửa",
"tháng",
"1",
"năm",
"1521",
"như",
"đã",
"mô",
"... |
khung cảnh nổi bật như nhìn vào thế giới các thành phố được thiết kế không được kỳ ảo lắm làm cho hình dáng ma thuật của remnants càng nổi trội hơn làm cho những người dân theo cả nghĩa đạn và bóng trông giống như sống bởi quyền năng khủng khiếp của các remnants khổng lồ trò chơi mang nhiều nhãn đầu tiên cho hãng squar... | [
"khung",
"cảnh",
"nổi",
"bật",
"như",
"nhìn",
"vào",
"thế",
"giới",
"các",
"thành",
"phố",
"được",
"thiết",
"kế",
"không",
"được",
"kỳ",
"ảo",
"lắm",
"làm",
"cho",
"hình",
"dáng",
"ma",
"thuật",
"của",
"remnants",
"càng",
"nổi",
"trội",
"hơn",
"làm",
... |
stenhomalus kumaso là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stenhomalus",
"kumaso",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
parosteodes plana là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"parosteodes",
"plana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thứ hai hoàng tử fushimi-no-miya sadamochi 伏見宮貞行親王 | [
"thứ",
"hai",
"hoàng",
"tử",
"fushimi-no-miya",
"sadamochi",
"伏見宮貞行親王"
] |
gurania capitata là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được poepp endl cogn mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"gurania",
"capitata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"poepp",
"endl",
"cogn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
gymnosporia harlandii là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được hance mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"gymnosporia",
"harlandii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"hance",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
điểm khí hậu và kiểu thảm thực vật quan trọng ranh giới của mỗi quần xã tương quan với các điều kiện độ ẩm và căng thẳng lạnh là yếu tố quyết định mạnh mẽ của hình thức thực vật và do đó thảm thực vật xác định vùng các điều kiện khắc nghiệt chẳng hạn như lũ lụt trong một đầm lầy có thể tạo ra các loại cộng đồng khác nh... | [
"điểm",
"khí",
"hậu",
"và",
"kiểu",
"thảm",
"thực",
"vật",
"quan",
"trọng",
"ranh",
"giới",
"của",
"mỗi",
"quần",
"xã",
"tương",
"quan",
"với",
"các",
"điều",
"kiện",
"độ",
"ẩm",
"và",
"căng",
"thẳng",
"lạnh",
"là",
"yếu",
"tố",
"quyết",
"định",
"mạn... |
puya grafii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được rauh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 chúng là loài đặc hữu của venezuela == liên kết ngoài == bullet puya grafii a new dwarf puya from southern venezuela retrieved 30 october 2018 | [
"puya",
"grafii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rauh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"venezuela",
"==",
"... |
cuphea cyrilli-nelsonii là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được zúniga mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"cuphea",
"cyrilli-nelsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"zúniga",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
npca 2009 nhấn mạnh tác động tiêu cực mà những con ngựa đã có trên môi trường hải đảo và kết quả nghiên cứu xác nhận rằng từ 50 đến 70 cá thể động vật sẽ là một dân số thích hợp cho hòn đảo này vì quy mô của hòn đảo cũng không quá lớn tuy nhiên bản báo cáo này cũng ghi nhận những thách thức quản lý từ việc đề nghị công... | [
"npca",
"2009",
"nhấn",
"mạnh",
"tác",
"động",
"tiêu",
"cực",
"mà",
"những",
"con",
"ngựa",
"đã",
"có",
"trên",
"môi",
"trường",
"hải",
"đảo",
"và",
"kết",
"quả",
"nghiên",
"cứu",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"từ",
"50",
"đến",
"70",
"cá",
"thể",
"động",
... |
megascelis là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1826 bởi sturm == các loài == các loài trong chi này gồm bullet megascelis altamira bullet megascelis anisobia bullet megascelis carbonera bullet megascelis fissurata bullet megascelis fusipes bullet megascelis miranda bullet me... | [
"megascelis",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1826",
"bởi",
"sturm",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
... |
banvou là một xã thuộc tỉnh orne vùng normandie tây bắc nước nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 187 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"banvou",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"187",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"kh... |
Các mục tiêu tiếp theo của liên quân là các sở chỉ huy và thông tin. Những nhà lập kế hoạch bên phía liên quân hy vọng sự kháng cự của Iraq sẽ nhanh chóng sụp đổ nếu hệ thống chỉ huy và liên lạc của họ bị phá hủy. Trong tuần đầu tiên của chiến dịch không quân Iraq ít khi xuất kích và cũng không gây thiệt hại gì đáng kể... | [
"Các",
"mục",
"tiêu",
"tiếp",
"theo",
"của",
"liên",
"quân",
"là",
"các",
"sở",
"chỉ",
"huy",
"và",
"thông",
"tin.",
"Những",
"nhà",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"bên",
"phía",
"liên",
"quân",
"hy",
"vọng",
"sự",
"kháng",
"cự",
"của",
"Iraq",
"sẽ",
"nhanh",... |
tipula falcifer là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"tipula",
"falcifer",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
asplenium ecuadorense là một loài dương xỉ thuộc họ aspleniaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == nguồn == bullet navarrete h pitman n 2... | [
"asplenium",
"ecuadorense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"thuộc",
"họ",
"aspleniaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
... |
và tổng thống mỹ donald trump trong dịp ông đến việt nam tham dự hội nghị thượng đỉnh triều tiên-hoa kỳ toàn bộ tàu bay của boeing và airbus đều được các nhà sản xuất trang bị bộ lọc không khí hepa từ thời điểm tiếp nhận giúp giảm xuống tối thiểu nguy cơ lây lan vi khuẩn virus trên chuyến bay tháng 12 năm 2019 những bứ... | [
"và",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"donald",
"trump",
"trong",
"dịp",
"ông",
"đến",
"việt",
"nam",
"tham",
"dự",
"hội",
"nghị",
"thượng",
"đỉnh",
"triều",
"tiên-hoa",
"kỳ",
"toàn",
"bộ",
"tàu",
"bay",
"của",
"boeing",
"và",
"airbus",
"đều",
"được",
"các",
"n... |
colpodium tibeticum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được bor mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"colpodium",
"tibeticum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
ở ashgabat lại khá ôn hòa với nhiệt độ trung bình tối thiểu vào tháng bảy là 23 8 °c 75 °f nhiệt độ cao trung bình vào tháng 1 là 8 6 °c 47 5 °f và nhiệt độ thấp trung bình là −0 4 °c 31 3 °f nhiệt độ cao nhất từng được ghi nhận ở ashgabat là 47 2 °c 117 °f được ghi nhận vào tháng 6 năm 2015 nhiệt độ thấp nhất là −24 1... | [
"ở",
"ashgabat",
"lại",
"khá",
"ôn",
"hòa",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"tối",
"thiểu",
"vào",
"tháng",
"bảy",
"là",
"23",
"8",
"°c",
"75",
"°f",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"vào",
"tháng",
"1",
"là",
"8",
"6",
"°c",
"47",
"... |
hemitelia bullata là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"hemitelia",
"bullata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
của nữ hoàng khentkaus ii trong việc giúp vua nyuserre lên ngôi có thể giải thích cho lý do tại sao bà lại nhận được nhiều sự kính mến trong nền văn học dân gian ai cập cũng như việc vua nyuserre đã tiến hành mở rộng thêm và nâng cấp ngôi đền tang lễ của bà nyuserre dường như cũng đã nhận được sự ủng hộ từ những viên c... | [
"của",
"nữ",
"hoàng",
"khentkaus",
"ii",
"trong",
"việc",
"giúp",
"vua",
"nyuserre",
"lên",
"ngôi",
"có",
"thể",
"giải",
"thích",
"cho",
"lý",
"do",
"tại",
"sao",
"bà",
"lại",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"sự",
"kính",
"mến",
"trong",
"nền",
"văn",
"học",
... |
thú bổ ích cho các nhà nghiên cứu sinh vật biển hải dương học và du khách muốn tìm hiểu về biển đến hòn mun du khách có thể lặn biển hoặc đi tàu đáy kính để ngắm nhìn các rạn san hô nhiều màu sắc với nhiều loài sinh vật biển khác nhau == công tác bảo tồn == theo mục đích thành lập đã được ghi trong dự án thì khu bảo tồ... | [
"thú",
"bổ",
"ích",
"cho",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"vật",
"biển",
"hải",
"dương",
"học",
"và",
"du",
"khách",
"muốn",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"biển",
"đến",
"hòn",
"mun",
"du",
"khách",
"có",
"thể",
"lặn",
"biển",
"hoặc",
"đi",
"tàu",
"... |
lambula aroa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lambula",
"aroa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
phụ nhân 386 người thực phẩm gia công phụ nhân 3740 người những phụ nhân chuyên giặt rửa bưng bê nước và xem xét đèn dầu có 1067 người tổng lại tân giả khố phụ nhân là 5193 người năm càn long thứ 15 tháng 10 kim chỉ phụ nhân 4614 người dự bị xem xét đèn dầu và làm sạch nước có 826 người cộng lại 5440 người 」 hai ví dụ ... | [
"phụ",
"nhân",
"386",
"người",
"thực",
"phẩm",
"gia",
"công",
"phụ",
"nhân",
"3740",
"người",
"những",
"phụ",
"nhân",
"chuyên",
"giặt",
"rửa",
"bưng",
"bê",
"nước",
"và",
"xem",
"xét",
"đèn",
"dầu",
"có",
"1067",
"người",
"tổng",
"lại",
"tân",
"giả",
... |
xanthorhoe pallida là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
zale putrescens là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"zale",
"putrescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
triệu hỉ dân ngày 10 tháng 1 năm 1933 — ngày 19 tháng 6 năm 1999 bullet em trai triệu lạc tần sinh tháng 1 năm 1960 hiện giữ chức vụ phó chủ nhiệm ủy ban thường vụ đại hội đại biểu nhân dân khu tự trị dân tộc choang quảng tây bí thư thành ủy thành phố quế lâm kiêm chủ nhiệm ủy ban thường vụ đại hội đại biểu nhân dân th... | [
"triệu",
"hỉ",
"dân",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"1933",
"—",
"ngày",
"19",
"tháng",
"6",
"năm",
"1999",
"bullet",
"em",
"trai",
"triệu",
"lạc",
"tần",
"sinh",
"tháng",
"1",
"năm",
"1960",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
... |
mbipia lutea là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt một số tài liệu đặt loài này vào chi haplochromis tuy nhiên chúng có thể được đặt trở lại trong mbipia nên xem xét toàn diện chi haplochromis được tiến hành | [
"mbipia",
"lutea",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tanzania",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"đặt",
"loài"... |
uvularia puberula là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được michx miêu tả khoa học đầu tiên năm 1803 | [
"uvularia",
"puberula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"michx",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1803"
] |
xã waddams quận stephenson illinois xã waddams là một xã thuộc quận stephenson tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 807 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"waddams",
"quận",
"stephenson",
"illinois",
"xã",
"waddams",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"stephenson",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"807",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"=="... |
malaxis hagsateri là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được salazar mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"malaxis",
"hagsateri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"salazar",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
và một số hãng khác cùng chung tay lan tỏa chủ đề này == tiếp nhận == trò chơi nói chung được các nhà phê bình đón nhận giữ số điểm 79 100 trên metacritic cho thấy đánh giá chung có lợi trong bài đánh của deststalloid jim sterling đã ca ngợi khả năng tiếp cận của trò chơi lưu ý rằng các tính năng gps và bản đồ dễ sử dụ... | [
"và",
"một",
"số",
"hãng",
"khác",
"cùng",
"chung",
"tay",
"lan",
"tỏa",
"chủ",
"đề",
"này",
"==",
"tiếp",
"nhận",
"==",
"trò",
"chơi",
"nói",
"chung",
"được",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"đón",
"nhận",
"giữ",
"số",
"điểm",
"79",
"100",
"trên",
"m... |
liparis jovispluvii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được e c parish rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"liparis",
"jovispluvii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"c",
"parish",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
câu hỏi bỏ ngỏ == gelasia == thời kỳ đồ đá cũ sớm bắt đầu với sự xuất hiện của những công cụ đá đầu tiên trên thế giới trước đây nó được coi là gắn liền với sự xuất hiện của homo habilis vào khoảng 2 8 ma bp ngày này dấu mốc đã được đẩy lùi đáng kể do các phát hiện vào đầu những năm 2000 công nghiệp oldowan hoặc tầng m... | [
"câu",
"hỏi",
"bỏ",
"ngỏ",
"==",
"gelasia",
"==",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"cũ",
"sớm",
"bắt",
"đầu",
"với",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"những",
"công",
"cụ",
"đá",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"trước",
"đây",
"nó",
"được",
"coi",
"là",... |
7 tuần liên tiếp dẫn đầu billboard hot 100 one of the boys phát hành ngày 17 tháng 6 năm 2008 trong nhiều luồng đánh giá trái chiều từ các nhà phê bình âm nhạc và leo lên vị trí thứ 9 trên bảng xếp hạng billboard 200 đĩa đơn thứ hai hot n cold phát hành vào ngày 9 tháng 9 đĩa đơn đạt đến vị trí thứ ba trên billboard ho... | [
"7",
"tuần",
"liên",
"tiếp",
"dẫn",
"đầu",
"billboard",
"hot",
"100",
"one",
"of",
"the",
"boys",
"phát",
"hành",
"ngày",
"17",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008",
"trong",
"nhiều",
"luồng",
"đánh",
"giá",
"trái",
"chiều",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
... |
định luật clarke do nhà khoa học và nhà văn người anh arthur c clarke đặt ra bao gồm bullet 1 nếu một nhà khoa học lão thành nói một vấn đề nào đó là có thể hãy tin ông ta ông ta nói đúng đấy nhưng nếu như ông ta nói một chuyện là không thể thì khoan hãy tin tưởng có lẽ ông ta nói sai đấy bullet 2 con đường duy nhất để... | [
"định",
"luật",
"clarke",
"do",
"nhà",
"khoa",
"học",
"và",
"nhà",
"văn",
"người",
"anh",
"arthur",
"c",
"clarke",
"đặt",
"ra",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"1",
"nếu",
"một",
"nhà",
"khoa",
"học",
"lão",
"thành",
"nói",
"một",
"vấn",
"đề",
"nào",
"đó",
... |
aphthona flaviceps là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được allard miêu tả khoa học năm 1859 | [
"aphthona",
"flaviceps",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"allard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
vitex morogoroensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được walsingham s atkins mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"vitex",
"morogoroensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"walsingham",
"s",
"atkins",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
1839 bullet nocturne no 12 op 37 no 2 g-major 1838 1839 bullet nocturne no 13 op 48 no 1 c-minor 1841 bullet nocturne no 14 op 48 no 2 f#-major 1841 bullet nocturne no 15 op 55 no 1 f-minor 1842 1844 bullet nocturne no 16 op 55 no 2 eb-major 1842 1844 bullet nocturne no 17 op 62 no 1 b-major 1846 bullet nocturne no 18 ... | [
"1839",
"bullet",
"nocturne",
"no",
"12",
"op",
"37",
"no",
"2",
"g-major",
"1838",
"1839",
"bullet",
"nocturne",
"no",
"13",
"op",
"48",
"no",
"1",
"c-minor",
"1841",
"bullet",
"nocturne",
"no",
"14",
"op",
"48",
"no",
"2",
"f#-major",
"1841",
"bullet... |
điện thoại cho người thân và hỏi ý kiến những nhà thông thái ảnh hưởng từ đồng hồ big bad clock thời điểm 2010-2014 === nhạc hiệu và âm thanh === bộ nhạc hiệu và nhạc nền bao gồm nhạc nền câu hỏi nhạc tính giờ trả lời đúng của chương trình do hai cha con nhạc sĩ người anh keith và matthew strachan và nhạc sĩ ramon cova... | [
"điện",
"thoại",
"cho",
"người",
"thân",
"và",
"hỏi",
"ý",
"kiến",
"những",
"nhà",
"thông",
"thái",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"đồng",
"hồ",
"big",
"bad",
"clock",
"thời",
"điểm",
"2010-2014",
"===",
"nhạc",
"hiệu",
"và",
"âm",
"thanh",
"===",
"bộ",
"nhạc",... |
gian này phát sinh nhiều vụ trọng án đặc biệt nghiêm trọng nổi tiếng nhất là vụ án năm cam và đồng phạm năm cam và đồng phạm đã có những hành vi cực kỳ nguy hiểm đối với an ninh quốc gia và tầng lớp dân cư trong đời sống xã hội bằng các thủ đoạn mua chuộc bằng tiền quan hệ với các quan chức cơ quan công an kiểm sát và ... | [
"gian",
"này",
"phát",
"sinh",
"nhiều",
"vụ",
"trọng",
"án",
"đặc",
"biệt",
"nghiêm",
"trọng",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"là",
"vụ",
"án",
"năm",
"cam",
"và",
"đồng",
"phạm",
"năm",
"cam",
"và",
"đồng",
"phạm",
"đã",
"có",
"những",
"hành",
"vi",
"cực",... |
1821 số la mã mdcccxxi là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch gregory == sự kiện == bullet năm 1821 các quốc gia trung mỹ nicaragua costa rica panama honduras el salvador và guatemala tuyên bố độc lập vào ngày 15 tháng 9 năm 1821 bullet ở nam mỹ peru cũng tuyên bố độc lập vào ngày 28 tháng 7 năm 1821 == sinh ... | [
"1821",
"số",
"la",
"mã",
"mdcccxxi",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"==",
"sự",
"kiện",
"==",
"bullet",
"năm",
"1821",
"các",
"quốc",
"gia",
"trung",
"mỹ",
"nicaragua",
"costa",
"rica",
"pa... |
long sa tiếng trung 龙沙区 hán việt long sa khu là một quận của địa cấp thị tề tề cáp nhĩ tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 283 km2 dân số 300 000 người mã số bưu chính 161005 về mặt hành chính long sa được chia thành các đơn vị gồm 8 nhai đạo thái hồng thiết nam dân hàng an thuận hồng ... | [
"long",
"sa",
"tiếng",
"trung",
"龙沙区",
"hán",
"việt",
"long",
"sa",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tề",
"tề",
"cáp",
"nhĩ",
"tỉnh",
"hắc",
"long",
"giang",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"này",
"có",
... |
aechmea eurycorymbus là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được harms mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"aechmea",
"eurycorymbus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"harms",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
dàng tên là seiji người đưa cho cô một vé tham dự một buổi hòa nhạc ships một nhóm nhạc thần tượng nổi tiếng để bày tỏ lòng biết ơn của mình về việc cô cứu con vật cưng của mình tuy nhiên khi kirari xuất hiện tại buổi hòa nhạc một chàng trai khác tên là hiroto xé tấm vé và cảnh báo cô ấy tránh xa seiji bởi vì cả hai đề... | [
"dàng",
"tên",
"là",
"seiji",
"người",
"đưa",
"cho",
"cô",
"một",
"vé",
"tham",
"dự",
"một",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"ships",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"thần",
"tượng",
"nổi",
"tiếng",
"để",
"bày",
"tỏ",
"lòng",
"biết",
"ơn",
"của",
"mình",
"về",
"việc",... |
tại dharamshala năm 2018 hải quân pla đã triển khai tàu type 815g elint ở vùng biển ngoài khơi các đảo andaman và nicobar trong hai tuần theo báo cáo của cơ quan tình báo ấn độ === châu phi === ==== ethiopia ==== vào tháng 1 năm 2018 le monde đưa tin rằng trụ sở của liên minh châu phi do tổng công ty kỹ thuật xây dựng ... | [
"tại",
"dharamshala",
"năm",
"2018",
"hải",
"quân",
"pla",
"đã",
"triển",
"khai",
"tàu",
"type",
"815g",
"elint",
"ở",
"vùng",
"biển",
"ngoài",
"khơi",
"các",
"đảo",
"andaman",
"và",
"nicobar",
"trong",
"hai",
"tuần",
"theo",
"báo",
"cáo",
"của",
"cơ",
... |
tu hú châu á danh pháp khoa học eudynamys scolopaceus là một loài chim tu hú thường gặp ở châu á trong chi tu hú họ cu cu tu hú châu á giống như nhiều loài chim cu gáy có liên quan với nó là ký sinh nuôi dưỡng đẻ trứng trong tổ của quạ và các vật chủ khác chúng sẽ nuôi dùm chim non chúng khác thường trong số những con ... | [
"tu",
"hú",
"châu",
"á",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"eudynamys",
"scolopaceus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"tu",
"hú",
"thường",
"gặp",
"ở",
"châu",
"á",
"trong",
"chi",
"tu",
"hú",
"họ",
"cu",
"cu",
"tu",
"hú",
"châu",
"á",
"giống",
"như",
"... |
của chúng có mặt trên thực đơn của khách sạn tim của chúng được ăn sống như là một đặc sản truyền thống ở iceland === bảo tồn === sos puffin là một dự án bảo tồn ở trung tâm north berwick bảo tồn các loài chim biển ở scotland để bảo vệ và lưu giữ hải âu mỏ sáng trên các đảo và ven biển hải âu mỏ sáng trên đảo craigleit... | [
"của",
"chúng",
"có",
"mặt",
"trên",
"thực",
"đơn",
"của",
"khách",
"sạn",
"tim",
"của",
"chúng",
"được",
"ăn",
"sống",
"như",
"là",
"một",
"đặc",
"sản",
"truyền",
"thống",
"ở",
"iceland",
"===",
"bảo",
"tồn",
"===",
"sos",
"puffin",
"là",
"một",
"dự... |
rita verreos rita rosina verreos sinh ngày 19 tháng 7 năm 1968 là một người dẫn chương trình truyền hình nữ diễn viên huấn luyện viên thẩm mỹ sắc đẹp người mẫu và cựu thí sinh truyền hình thực tế == cuộc sống cá nhân == là người gốc venezuela verreos chuyển tới san francisco cùng gia đình khi bà 8 tuổi bà theo học tại ... | [
"rita",
"verreos",
"rita",
"rosina",
"verreos",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"1968",
"là",
"một",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"thẩm",
"mỹ",
"sắc",
"đẹp",
"người",
"mẫu"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.