text
stringlengths
1
7.22k
words
list
botlogile tshireletso là một chính trị gia botswana từng giữ chức bộ trưởng chính phủ địa phương và phát triển nông thôn tại nội các botswana có hiệu lực từ ngày 4 tháng 4 năm 2018 ngay trước khi đảm nhiệm vị trí hiện tại bà là trợ lý bộ trưởng chính quyền địa phương và phát triển nông thôn trong nội các botswana bà cũ...
[ "botlogile", "tshireletso", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "botswana", "từng", "giữ", "chức", "bộ", "trưởng", "chính", "phủ", "địa", "phương", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "tại", "nội", "các", "botswana", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", ...
cunila menthoides là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "cunila", "menthoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
dalechampia ulmifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được chodat hassl mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "dalechampia", "ulmifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "chodat", "hassl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
phước thắng định hướng phước thắng có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã phước thắng huyện bác ái ninh thuận bullet xã phước thắng huyện tuy phước bình định
[ "phước", "thắng", "định", "hướng", "phước", "thắng", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "phước", "thắng", "huyện", "bác", "ái", "ninh", "thuận", "bullet", "xã", "phước", "thắng", ...
== === thời kỳ xô viết === bullet t10 flanker-a nguyên mẫu đầu tiên bullet t10s nguyên mẫu cải tiến có nhiều điểm giống với mẫu sản xuất bullet p-42 phiên bản đặc biệt chế tạo để phá các kỷ lục tốc độ leo lên vũ khí radar và lớp sơn ngụy trang bị loại bỏ giảm trọng lượng xuống còn 14 100 kg nó còn có động cơ cải tiến b...
[ "==", "===", "thời", "kỳ", "xô", "viết", "===", "bullet", "t10", "flanker-a", "nguyên", "mẫu", "đầu", "tiên", "bullet", "t10s", "nguyên", "mẫu", "cải", "tiến", "có", "nhiều", "điểm", "giống", "với", "mẫu", "sản", "xuất", "bullet", "p-42", "phiên", "bản",...
luxembourg bullet 4 tháng 7 emile mpenza cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp bỉ bullet 7 tháng 7 marcus ahlm vận động viên bóng ném thụy điển bullet 8 tháng 7 dimitrios grammozis cầu thủ bóng đá hy lạp bullet 9 tháng 7 linda park nữ diễn viên bullet 9 tháng 7 gulnara samitova nữ vận động viên điền kinh nga bullet 10 tháng 7 ...
[ "luxembourg", "bullet", "4", "tháng", "7", "emile", "mpenza", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "bỉ", "bullet", "7", "tháng", "7", "marcus", "ahlm", "vận", "động", "viên", "bóng", "ném", "thụy", "điển", "bullet", "8", "tháng", "7", "dimitri...
amphicnaeia lineata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "amphicnaeia", "lineata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
việc cho plaza athénée từ năm 2000 với các bữa tối và bữa trưa thứ năm thứ sáu relais plaza với ẩm thực pháp được trang trí theo phong cách nghệ thuật art déco cour jardin ở ngoài trời với ẩm thực địa trung hải la galerie des gobelins cho bữa sáng và ăn nhẹ với bánh trà ngoài ra còn có terrasse montaigne cho các khách ...
[ "việc", "cho", "plaza", "athénée", "từ", "năm", "2000", "với", "các", "bữa", "tối", "và", "bữa", "trưa", "thứ", "năm", "thứ", "sáu", "relais", "plaza", "với", "ẩm", "thực", "pháp", "được", "trang", "trí", "theo", "phong", "cách", "nghệ", "thuật", "art"...
homaliodendron undulatum là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được nog mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "homaliodendron", "undulatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "nog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
cyrtomium urophyllum là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "cyrtomium", "urophyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
danh sách di sản văn hóa tây ban nha được quan tâm ở tỉnh biscay
[ "danh", "sách", "di", "sản", "văn", "hóa", "tây", "ban", "nha", "được", "quan", "tâm", "ở", "tỉnh", "biscay" ]
leistarcha scitissimella là một loài bướm đêm thuộc họ oecophoridae nó được tìm thấy ở úc
[ "leistarcha", "scitissimella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "oecophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "úc" ]
plectrocnemia abraracourcix là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "plectrocnemia", "abraracourcix", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
vương từ chối giúp đỡ và bắt đầu thi hành chính sách ngoại giao đối địch với vương triều bắc nguyên lấy lại đất đai của cao ly vốn nằm trong sự kiểm soát của nhà nguyên từ thập niên 1270 phái thân mông cổ trong triều đình cao ly do lý nhân nhậm yi im-in đứng đầu không đồng tình và đã giết chết cung mẫn vương vào năm 13...
[ "vương", "từ", "chối", "giúp", "đỡ", "và", "bắt", "đầu", "thi", "hành", "chính", "sách", "ngoại", "giao", "đối", "địch", "với", "vương", "triều", "bắc", "nguyên", "lấy", "lại", "đất", "đai", "của", "cao", "ly", "vốn", "nằm", "trong", "sự", "kiểm", "s...
onthophagus paucigranosus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "paucigranosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
0-9531796-0-5 bullet vincent f hendricks 2005 thought 2 talk a crash course in reflection and expression new york automatic press vip isbn 87-991013-7-8 bullet moore brooke noel and parker richard 2012 critical thinking 10th ed published by mcgraw-hill isbn 0-07-803828-6 bullet mulnix j w 2010 thinking critically about...
[ "0-9531796-0-5", "bullet", "vincent", "f", "hendricks", "2005", "thought", "2", "talk", "a", "crash", "course", "in", "reflection", "and", "expression", "new", "york", "automatic", "press", "vip", "isbn", "87-991013-7-8", "bullet", "moore", "brooke", "noel", "an...
một sự nhại lại những cảm xúc cường điệu của con người anh ta cũng đến để xem những gì anh ta coi là cội nguồn kinh thánh trong cuộc xung đột của tom và jerry tương tự như david và goliath nói rằng đó là nơi chúng ta cảm thấy có mối liên hệ với những phim hoạt hình này anh chàng nhỏ bé có thể chiến thắng hoặc ít nhất l...
[ "một", "sự", "nhại", "lại", "những", "cảm", "xúc", "cường", "điệu", "của", "con", "người", "anh", "ta", "cũng", "đến", "để", "xem", "những", "gì", "anh", "ta", "coi", "là", "cội", "nguồn", "kinh", "thánh", "trong", "cuộc", "xung", "đột", "của", "tom"...
được thay toàn bộ bìa mới cũng như khung tranh được chỉnh sửa trau chuốt hơn ngoài ra còn kèm theo một số trang tranh in màu và kích thước sách cũng to hơn tại việt nam sailor moon được xuất bản lần đầu vào năm 1995 với tên thủy thủ mặt trăng bộ truyện được dịch và vẽ lại lại theo nội dung của anime do nhà xuất bản văn...
[ "được", "thay", "toàn", "bộ", "bìa", "mới", "cũng", "như", "khung", "tranh", "được", "chỉnh", "sửa", "trau", "chuốt", "hơn", "ngoài", "ra", "còn", "kèm", "theo", "một", "số", "trang", "tranh", "in", "màu", "và", "kích", "thước", "sách", "cũng", "to", ...
mycetina bistripunctata là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được mader miêu tả khoa học năm 1938
[ "mycetina", "bistripunctata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "mader", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
ameridion atlixco là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi ameridion ameridion atlixco được herbert walter levi miêu tả năm 1959
[ "ameridion", "atlixco", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ameridion", "ameridion", "atlixco", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1959" ]
pavetta ankolensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "pavetta", "ankolensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bridson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
lycosa liliputana là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa liliputana được hercule nicolet miêu tả năm 1849
[ "lycosa", "liliputana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lycosa", "lycosa", "liliputana", "được", "hercule", "nicolet", "miêu", "tả", "năm", "1849" ]
giới rỗng null worldline do vậy thời gian riêng của chúng bằng 0 và khoảng bất biến formula_255 điều này tương đương với phát biểu không có hệ quy chiếu chuyển động cùng với photon và do đó chúng đứng yên trong hệ đó == không thời gian cong thuyết tương đối rộng == như đã thảo luận ở phần trước thuyết tương đối hẹp dựa...
[ "giới", "rỗng", "null", "worldline", "do", "vậy", "thời", "gian", "riêng", "của", "chúng", "bằng", "0", "và", "khoảng", "bất", "biến", "formula_255", "điều", "này", "tương", "đương", "với", "phát", "biểu", "không", "có", "hệ", "quy", "chiếu", "chuyển", "...
thức được yêu cầu từ bỏ dứt khoát mô hình kinh tế cũ đặc biệt trong quá trình chuẩn bị báo cáo chính trị cho đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ vi của đảng cộng sản việt nam năm 1986 trường chinh đã từ bỏ bản thảo trình lê duẩn mới qua đời mà ông đánh giá là chưa đáp ứng được những nhu cầu bức bách của cuộc sống và cho...
[ "thức", "được", "yêu", "cầu", "từ", "bỏ", "dứt", "khoát", "mô", "hình", "kinh", "tế", "cũ", "đặc", "biệt", "trong", "quá", "trình", "chuẩn", "bị", "báo", "cáo", "chính", "trị", "cho", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "vi", ...
artoria amoena là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi artoria artoria amoena được carl friedrich roewer miêu tả năm 1960
[ "artoria", "amoena", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "artoria", "artoria", "amoena", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1960" ]
liên đoàn bóng đá congo là tổ chức quản lý điều hành các hoạt động bóng đá ở cộng hòa congo liên đoàn quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia congo tổ chức các giải bóng đá như vô địch quốc gia và cúp quốc gia hiệp hội bóng đá congo gia nhập fifa năm 1962 và caf năm 1966 == liên kết ngoài == bullet congo trên trang chủ của ...
[ "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "congo", "là", "tổ", "chức", "quản", "lý", "điều", "hành", "các", "hoạt", "động", "bóng", "đá", "ở", "cộng", "hòa", "congo", "liên", "đoàn", "quản", "lý", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "congo", "tổ", "chức...
baniana elongata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "baniana", "elongata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
gambia ở washington dc vào ngày 12 tháng 5 năm 2019 bà đã ly hôn trước đây lowe là người hồi giáo và bà nói được tiếng anh tiếng thụy điển mandinka và wolof
[ "gambia", "ở", "washington", "dc", "vào", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "2019", "bà", "đã", "ly", "hôn", "trước", "đây", "lowe", "là", "người", "hồi", "giáo", "và", "bà", "nói", "được", "tiếng", "anh", "tiếng", "thụy", "điển", "mandinka", "và", ...
họ lươn danh pháp khoa học synbranchidae là một họ cá nước ngọt trông tương tự cá chình sinh sống trong khu vực nhiệt đới họ này bao gồm khoảng 18 loài trong 4 chi các loài cá này gần như không có vây vây ngực và vây bụng là không có còn vây lưng và vây hậu môn chỉ còn lại vết tích bị suy thoái thành các gờ không tia c...
[ "họ", "lươn", "danh", "pháp", "khoa", "học", "synbranchidae", "là", "một", "họ", "cá", "nước", "ngọt", "trông", "tương", "tự", "cá", "chình", "sinh", "sống", "trong", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "họ", "này", "bao", "gồm", "khoảng", "18", "loài", "tro...
thalictrum wuyishanicum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang s h wang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "thalictrum", "wuyishanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "s", "h", "wang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
cầu marie tiếng pháp pont marie là một cây cầu bắc qua sông seine ở trung tâm thủ đô paris pháp được hoàn thành năm 1635 cây cầu vào loại cổ nhất paris này nối liền đảo saint-louis với kè hôtel de ville == lịch sử == cầu marie được xây dựng từ năm 1614 đến năm 1635 đây là một trong những cây cầu cổ nhất của thủ đô nước...
[ "cầu", "marie", "tiếng", "pháp", "pont", "marie", "là", "một", "cây", "cầu", "bắc", "qua", "sông", "seine", "ở", "trung", "tâm", "thủ", "đô", "paris", "pháp", "được", "hoàn", "thành", "năm", "1635", "cây", "cầu", "vào", "loại", "cổ", "nhất", "paris", ...
ethambutol isoniazid rifampicin ethambutol isoniazid rifampicin còn được gọi là ethambutol isoniazid rifampin là một trong những loại thuốc dùng để điều trị bệnh lao đây là một loại thuốc kết hợp giữa ethambutol isoniazid và rifampicin nó cũng có thể được sử dụng cùng với những loại thuốc chống lao khác và được dung nạ...
[ "ethambutol", "isoniazid", "rifampicin", "ethambutol", "isoniazid", "rifampicin", "còn", "được", "gọi", "là", "ethambutol", "isoniazid", "rifampin", "là", "một", "trong", "những", "loại", "thuốc", "dùng", "để", "điều", "trị", "bệnh", "lao", "đây", "là", "một", ...
plana alta là một ’’comarca’’ trong tỉnh castellón cộng đồng valencian tây ban nha === các đô thị bên trong === bullet almassora bullet benicasim benicàssim bullet benlloch bullet borriol bullet cabanes bullet castelló de la plana bullet les coves de vinromà bullet orpesa bullet la pobla tornesa bullet sant joan de mor...
[ "plana", "alta", "là", "một", "’’comarca’’", "trong", "tỉnh", "castellón", "cộng", "đồng", "valencian", "tây", "ban", "nha", "===", "các", "đô", "thị", "bên", "trong", "===", "bullet", "almassora", "bullet", "benicasim", "benicàssim", "bullet", "benlloch", "bu...
thế giới đặc trưng nhất trong thế kỷ xix hiệp thông với những ưu tư của các thừa sai ở châu phi năm 1839 gregorio xvi kết án việc buôn nô lệ da đen và bất bình đẳng chủng tộc năm 1845 ông đưa ra những mệnh lệnh rất cụ thể về việc thiết lập giáo hội địa phương khuyến kích lập nhiều giáo hội bản xứ và đào tạo hàng giáo c...
[ "thế", "giới", "đặc", "trưng", "nhất", "trong", "thế", "kỷ", "xix", "hiệp", "thông", "với", "những", "ưu", "tư", "của", "các", "thừa", "sai", "ở", "châu", "phi", "năm", "1839", "gregorio", "xvi", "kết", "án", "việc", "buôn", "nô", "lệ", "da", "đen", ...
4161 amasis 6627 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4161 amasis
[ "4161", "amasis", "6627", "p-l", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1960", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", "to...
metallolophia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "metallolophia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
tomichia là một chi động vật chân bụng trong họ pomatiopsidae nó gồm các loài bullet tomicha cawstoni bullet tomicha natalensis bullet tomicha rogersi
[ "tomichia", "là", "một", "chi", "động", "vật", "chân", "bụng", "trong", "họ", "pomatiopsidae", "nó", "gồm", "các", "loài", "bullet", "tomicha", "cawstoni", "bullet", "tomicha", "natalensis", "bullet", "tomicha", "rogersi" ]
ctenitis quelpartensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được h ito in nakai honda mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "ctenitis", "quelpartensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "h", "ito", "in", "nakai", "honda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "...
một lực lượng vũ trang riêng và dựa vào những đại cường để thi hành các nghị quyết của mình đây là điều mà các đại cường rất không muốn thực hiện hai thành viên quan trọng nhất của hội quốc liên là anh và pháp đã miễn cưỡng sử dụng các chế tài và thậm chí còn miễn cưỡng hơn trong việc dùng đến phương pháp hành động quâ...
[ "một", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "riêng", "và", "dựa", "vào", "những", "đại", "cường", "để", "thi", "hành", "các", "nghị", "quyết", "của", "mình", "đây", "là", "điều", "mà", "các", "đại", "cường", "rất", "không", "muốn", "thực", "hiện", "hai", "...
những thành tựu cao nhất của nền văn minh ba tư phần lớn những gì sau này được biết đến như là văn hóa hồi giáo bao gồm cả kiến trúc và văn học ban đầu đều được tìm thấy từ nền văn hóa ba tư vào đỉnh cao của nó đế chế sassanid kéo dài từ syria đến phía tây bắc ấn độ nhưng ảnh hưởng của nó đã được cảm nhận vượt xa hơn c...
[ "những", "thành", "tựu", "cao", "nhất", "của", "nền", "văn", "minh", "ba", "tư", "phần", "lớn", "những", "gì", "sau", "này", "được", "biết", "đến", "như", "là", "văn", "hóa", "hồi", "giáo", "bao", "gồm", "cả", "kiến", "trúc", "và", "văn", "học", "b...
ibm s 360 s 370 and successor mainframes bullet cp-40 cms for system 360 model 40 bullet cp-67 cms for system 360 model 67 bullet vm 370 virtual machine conversational monitor system virtual memory operating system for system 370 bullet vm xa vm extended architecture for system 370 with extended virtual memory bullet v...
[ "ibm", "s", "360", "s", "370", "and", "successor", "mainframes", "bullet", "cp-40", "cms", "for", "system", "360", "model", "40", "bullet", "cp-67", "cms", "for", "system", "360", "model", "67", "bullet", "vm", "370", "virtual", "machine", "conversational", ...
heterusia pyriformis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "heterusia", "pyriformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đặt sau khi kết thúc phần hai nhật bản vào ngày 19 tháng 5 năm 2018
[ "đặt", "sau", "khi", "kết", "thúc", "phần", "hai", "nhật", "bản", "vào", "ngày", "19", "tháng", "5", "năm", "2018" ]
welterod là một đô thị ở huyện rhein-lahn bang rheinland-pfalz in phía tây nước đức
[ "welterod", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "rhein-lahn", "bang", "rheinland-pfalz", "in", "phía", "tây", "nước", "đức" ]
candor oise candor là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 73 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet candor blog
[ "candor", "oise", "candor", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "73", "mét", "trên", "mực", "nước", "bi...
rygge là một đô thị ở hạt østfold na uy rygge được lập thành một đô thị vào ngày 1 tháng 1 năm 1838 xem formannskapsdistrikt đô thị này được kết nối giao thông với oslo bằng tuyến đường sắt đôi và xa lộ 4 làn xe == tên gọi == đô thị này ban đầu là một giáo khu được đặt tên theo nông trang cũ rygge do nhà thờ đầu tiên đ...
[ "rygge", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "østfold", "na", "uy", "rygge", "được", "lập", "thành", "một", "đô", "thị", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1838", "xem", "formannskapsdistrikt", "đô", "thị", "này", "được", "kết", "nối", "giao",...
9 1652 tôn khả vọng lưu văn tú cử đại quân tấn công bảo ninh bày trận dài 15 dặm thanh thế rất lớn quốc anh đốc binh đẩy lùi mũi nhọn của địch riêng điều binh theo lối tắt đánh phía sau đại phá quân nam minh được thụ thế chức nhị đẳng a đạt cáp cáp phiên về sau đổi gọi là khinh xa đô úy năm thứ 11 1654 quốc anh được gi...
[ "9", "1652", "tôn", "khả", "vọng", "lưu", "văn", "tú", "cử", "đại", "quân", "tấn", "công", "bảo", "ninh", "bày", "trận", "dài", "15", "dặm", "thanh", "thế", "rất", "lớn", "quốc", "anh", "đốc", "binh", "đẩy", "lùi", "mũi", "nhọn", "của", "địch", "ri...
ở trung tâm vũ hán khiến virus lây lan từ động vật sang người tương tự như sars mặc dù nguyên nhân thực sự cho chủng sars-cov-2 vẫn đang được điều tra và tạp chí y khoa the lancet đã chỉ ra rằng 13 trong số 41 trường hợp nhiễm trùng ban đầu được biết là không có liên quan đến khu chợ và thời gian ủ bệnh hai tuần có ngh...
[ "ở", "trung", "tâm", "vũ", "hán", "khiến", "virus", "lây", "lan", "từ", "động", "vật", "sang", "người", "tương", "tự", "như", "sars", "mặc", "dù", "nguyên", "nhân", "thực", "sự", "cho", "chủng", "sars-cov-2", "vẫn", "đang", "được", "điều", "tra", "và",...
giản lược cho phù hợp với đời sống hiện đại song nghi lễ này vẫn được các thế hệ trong gia đình của người nùng tổ chức thường xuyên và trao truyền cho nhau thể hiện sự tôn trọng tấm lòng hiếu thảo cũng như sự kính trọng của con cháu đối với ông bà cha mẹ trong thời đại ngày nay nghi lễ mừng sinh nhật của người nùng đượ...
[ "giản", "lược", "cho", "phù", "hợp", "với", "đời", "sống", "hiện", "đại", "song", "nghi", "lễ", "này", "vẫn", "được", "các", "thế", "hệ", "trong", "gia", "đình", "của", "người", "nùng", "tổ", "chức", "thường", "xuyên", "và", "trao", "truyền", "cho", ...
oberhaag tiếng slovenia osek là một đô thị thuộc huyện leibnitz trong bang steiermark nước áo đô thị oberhaag có diện tích 35 89 km² dân số cuối năm 2005 là 323 người
[ "oberhaag", "tiếng", "slovenia", "osek", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "leibnitz", "trong", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "đô", "thị", "oberhaag", "có", "diện", "tích", "35", "89", "km²", "dân", "số", "cuối", "năm", "2005", "là", "323...
liên hoan quốc gia về bài hát ba lan tại opole được thành lập vào năm 1963 các khách hàng quen thuộc của nó bao gồm đài phát thanh ba lan và telewizja polska cũng như hiệp hội bạn bè của opole năm duy nhất lễ hội không diễn ra là năm 1982 do luật thiết quân luật ở ba lan từ những năm 1980 nó đã bao gồm một phần rock và...
[ "liên", "hoan", "quốc", "gia", "về", "bài", "hát", "ba", "lan", "tại", "opole", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1963", "các", "khách", "hàng", "quen", "thuộc", "của", "nó", "bao", "gồm", "đài", "phát", "thanh", "ba", "lan", "và", "telewizja", ...
sân bay el portillo là một sân bay phục vụ tỉnh samana của cộng hòa dominicana sân bay này nằm ở phía bắc tỉnh này sân bay el portillo có 1 đường băng dài 472 m bề mặt nhựa đường đây là sân bay dành cho các máy bay tư nhân và bay thuê bao == các hãng hàng không và các tuyến bay == hiện có các hãng hàng không sau đang h...
[ "sân", "bay", "el", "portillo", "là", "một", "sân", "bay", "phục", "vụ", "tỉnh", "samana", "của", "cộng", "hòa", "dominicana", "sân", "bay", "này", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "tỉnh", "này", "sân", "bay", "el", "portillo", "có", "1", "đường", "băng", ...
kije west pomeranian voivodeship kije là một khu định cư ở khu hành chính của gmina bobolice thuộc quận koszalin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "kije", "west", "pomeranian", "voivodeship", "kije", "là", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "bobolice", "thuộc", "quận", "koszalin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "trước",...
về phía nam tình cờ gặp được quân tiếp viện của nước sở dưới trướng công tử tử lan đang chở theo lương thảo đến tiếp viện nhân lúc đêm tối khởi và nhiễm phóng hỏa đốt cháy toàn bộ quân lương của sở vua sở vốn không hào hứng với việc hợp tung chống tần bèn viện cớ này để lui quân khi trở về quân doanh bạch khởi và ngụy ...
[ "về", "phía", "nam", "tình", "cờ", "gặp", "được", "quân", "tiếp", "viện", "của", "nước", "sở", "dưới", "trướng", "công", "tử", "tử", "lan", "đang", "chở", "theo", "lương", "thảo", "đến", "tiếp", "viện", "nhân", "lúc", "đêm", "tối", "khởi", "và", "nhi...
ly dị đồng giới sự mở rộng quyền kết hôn dân sự kết hợp dân sự và đăng ký cặp đôi đối với những cặp đồng giới ở nhiều nền luật pháp khác nhau có thể phát sinh những vấn đề pháp lý khi cặp đôi chia tay mà khi cặp đôi khác giới chia tay không phát sinh đặc biệt nếu luật pháp của đất nước mà họ cư ngụ hoặc mang quốc tịch ...
[ "ly", "dị", "đồng", "giới", "sự", "mở", "rộng", "quyền", "kết", "hôn", "dân", "sự", "kết", "hợp", "dân", "sự", "và", "đăng", "ký", "cặp", "đôi", "đối", "với", "những", "cặp", "đồng", "giới", "ở", "nhiều", "nền", "luật", "pháp", "khác", "nhau", "có"...
balboa cauca balboa là một khu tự quản thuộc tỉnh cauca colombia thủ phủ của khu tự quản balboa đóng tại balboa khu tự quản balboa có diện tích 329 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản balboa có dân số 17755 người
[ "balboa", "cauca", "balboa", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "cauca", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "balboa", "đóng", "tại", "balboa", "khu", "tự", "quản", "balboa", "có", "diện", "tích", "329", "ki", "lô", "m...
anthurium cordifolium là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được raf kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "anthurium", "cordifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "raf", "kunth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
yamagata aritomo công tước nguyên soái lục quân đế quốc nhật bản và hai lần làm thủ tướng nhật ông được coi là kiến trúc sư của nền tảng chính trị quân sự của nhật bản hiện đại yamagata aritomo có thể được xem là cha đẻ của chủ nghĩa quân phiệt nhật sự ủng hộ của ông đối với các chính sách chuyên quyền và mạnh bạo đã l...
[ "yamagata", "aritomo", "công", "tước", "nguyên", "soái", "lục", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "và", "hai", "lần", "làm", "thủ", "tướng", "nhật", "ông", "được", "coi", "là", "kiến", "trúc", "sư", "của", "nền", "tảng", "chính", "trị", "quân", "sự"...
cremanthodium glaucum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hand -mazz mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "cremanthodium", "glaucum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hand", "-mazz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
omizodes rubrifasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "omizodes", "rubrifasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ba giáo phận trong ranh giới của cộng hòa bulgaria và có quyền tài phán đối với hai giáo phận dành cho cộng đồng người bulgaria ở tây và trung âu châu mỹ canada và úc các giáo phận lại được chia thành 58 giáo hạt và lần lượt được chia thành khoảng 2 600 giáo xứ
[ "ba", "giáo", "phận", "trong", "ranh", "giới", "của", "cộng", "hòa", "bulgaria", "và", "có", "quyền", "tài", "phán", "đối", "với", "hai", "giáo", "phận", "dành", "cho", "cộng", "đồng", "người", "bulgaria", "ở", "tây", "và", "trung", "âu", "châu", "mỹ",...
uzunyazı doğubayazıt uzunyazı là một xã thuộc huyện doğubayazıt tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 624 người
[ "uzunyazı", "doğubayazıt", "uzunyazı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "doğubayazıt", "tỉnh", "ağrı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "624", "người" ]
chẳng hạn formula_3 là tập các đỉnh phải của đồ thị hai phía formula_9 nếu formula_10 thì formula_9 được gọi là đồ thị hai phía cân bằng == ví dụ == formula_12 không phải là đồ thị lưỡng phân vì nếu ta chia các đỉnh của nó thành 2 phần rời nhau thì một trong 2 phần này phải chứa 2 đỉnh nếu đồ thị là lưỡng phân thì các ...
[ "chẳng", "hạn", "formula_3", "là", "tập", "các", "đỉnh", "phải", "của", "đồ", "thị", "hai", "phía", "formula_9", "nếu", "formula_10", "thì", "formula_9", "được", "gọi", "là", "đồ", "thị", "hai", "phía", "cân", "bằng", "==", "ví", "dụ", "==", "formula_12"...
hoàn toàn thế lực chúa trịnh vừa định tiêu diệt thế lực của họ để độc quyền kiểm soát bắc hà hành động này bị các thủ lĩnh tây sơn xem là phản bội khi cho rằng họ có ơn với nhà lê khi giữ lại ngôi vị cho lê chiêu thống điều gì đến sẽ phải đến tháng 4 năm 1788 danh tướng nổi bật nhất của tây sơn là nguyễn huệ ra bắc lần...
[ "hoàn", "toàn", "thế", "lực", "chúa", "trịnh", "vừa", "định", "tiêu", "diệt", "thế", "lực", "của", "họ", "để", "độc", "quyền", "kiểm", "soát", "bắc", "hà", "hành", "động", "này", "bị", "các", "thủ", "lĩnh", "tây", "sơn", "xem", "là", "phản", "bội", ...
spirostachys venenifera là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax pax miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "spirostachys", "venenifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "pax", "pax", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
mimastra latimana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được allard miêu tả khoa học năm 1890
[ "mimastra", "latimana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "allard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
do bị thương quá nặng tướng hans -georg leyser tư lệnh sư đoàn cơ giới 29 tướng ulrich vassol chỉ huy pháo binh quân đoàn 51 và tướng bratesku tư lệnh sư đoàn kỵ binh 1 romania sau khi các giấy tờ đã ký xong friedrich paulus mới ra trình diện trong thời khắc đó vị thống chế một ngày của tập đoàn quân số 6 ngồi trên giư...
[ "do", "bị", "thương", "quá", "nặng", "tướng", "hans", "-georg", "leyser", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "cơ", "giới", "29", "tướng", "ulrich", "vassol", "chỉ", "huy", "pháo", "binh", "quân", "đoàn", "51", "và", "tướng", "bratesku", "tư", "lệnh", "sư", "đ...
hà nội nhà tần chinh phục nước sở vào năm 223 tcn vài năm sau tần thuỷ hoàng cho hàng chục vạn quân tiến xuống chinh phục phương nam quân tần kéo xuống chinh phục tây âu khai mào chiến tranh du kích trong ba năm và giết chết thủ lĩnh tây âu trước thời hán đông và tây âu đã giành lại được độc lập người đông âu bị người ...
[ "hà", "nội", "nhà", "tần", "chinh", "phục", "nước", "sở", "vào", "năm", "223", "tcn", "vài", "năm", "sau", "tần", "thuỷ", "hoàng", "cho", "hàng", "chục", "vạn", "quân", "tiến", "xuống", "chinh", "phục", "phương", "nam", "quân", "tần", "kéo", "xuống", ...
bulbophyllum ivorense là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "ivorense", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
theridion insignitarse là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion insignitarse được eugène simon miêu tả năm 1907
[ "theridion", "insignitarse", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "insignitarse", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1907" ]
ngày 2 tháng 3 năm 1899 sổ đăng ký hải quân năm 1904 lần đầu tiên ghi nhận dewey với cấp bậc admiral of the navy thay vì cấp bậc admiral thông thường mặc dù điều này làm rõ danh xưng chính thức của cấp bậc nhưng thứ hạng của cấp bậc mới vẫn chỉ được xem là tương đương với cấp bậc đại tướng lục quân theo quy định của hả...
[ "ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1899", "sổ", "đăng", "ký", "hải", "quân", "năm", "1904", "lần", "đầu", "tiên", "ghi", "nhận", "dewey", "với", "cấp", "bậc", "admiral", "of", "the", "navy", "thay", "vì", "cấp", "bậc", "admiral", "thông", "thường", "...
người dùng cuối trên bất kỳ ranh giới bit địa chỉ tuy nhiên trong ipv6 định danh giao diện có kích thước cố định 64 bit theo quy ước và các mạng con nhỏ hơn không bao giờ được phân bổ cho người dùng cuối cidr bao gồm một số khái niệm nó dựa trên kỹ thuật mặt nạ mạng con có độ dài thay đổi vlsm cho phép đặc tả các tiền ...
[ "người", "dùng", "cuối", "trên", "bất", "kỳ", "ranh", "giới", "bit", "địa", "chỉ", "tuy", "nhiên", "trong", "ipv6", "định", "danh", "giao", "diện", "có", "kích", "thước", "cố", "định", "64", "bit", "theo", "quy", "ước", "và", "các", "mạng", "con", "n...
lỗ thở tiếng anh spiracle phiên âm ipa hoặc là những lỗ trên bề mặt cơ thể của một số loài động vật thông thường nối thông trực tiếp tới hệ hô hấp của con vật đó == lỗ thở của động vật có xương sống == lỗ thở xuất hiện trong một số loài cá là hai lỗ nhỏ nằm ngay sau hai mắt của con vật trong các loài cá không hàm nguyê...
[ "lỗ", "thở", "tiếng", "anh", "spiracle", "phiên", "âm", "ipa", "hoặc", "là", "những", "lỗ", "trên", "bề", "mặt", "cơ", "thể", "của", "một", "số", "loài", "động", "vật", "thông", "thường", "nối", "thông", "trực", "tiếp", "tới", "hệ", "hô", "hấp", "của...
cho tới 30 6 2017 phó chủ tịch ubnd huyện phú quốc huỳnh quang hưng cho biết nhiều dự án hạ tầng du lịch ở phú quốc cần san lấp mặt bằng với khối lượng rất lớn mà nguồn tại chỗ không đủ phải mua từ đất liền chở ra với chi phí rất đắt đỏ == cát tặc == thống kê cho thấy trong năm 2016 có tổng cộng hơn 2 000 vụ khai thác ...
[ "cho", "tới", "30", "6", "2017", "phó", "chủ", "tịch", "ubnd", "huyện", "phú", "quốc", "huỳnh", "quang", "hưng", "cho", "biết", "nhiều", "dự", "án", "hạ", "tầng", "du", "lịch", "ở", "phú", "quốc", "cần", "san", "lấp", "mặt", "bằng", "với", "khối", ...
một sự phát triển của mirage 2000n được thiết kế cho mục đích tấn công chính xác tầm xa với vũ khí thông thường máy bay này chính xác thì tương tự như mirage 2000n nhưng được trang bị tên lửa tấn công thông thường như tên lửa apache và scalp cũng như trang bị aasm chiếc đầu tiên được chuyển đổi từ nguyên mẫu của mirage...
[ "một", "sự", "phát", "triển", "của", "mirage", "2000n", "được", "thiết", "kế", "cho", "mục", "đích", "tấn", "công", "chính", "xác", "tầm", "xa", "với", "vũ", "khí", "thông", "thường", "máy", "bay", "này", "chính", "xác", "thì", "tương", "tự", "như", ...
27 tháng 6 năm 2013 trên jimmy kimmel live sweater weather đứng đầu bảng xếp hạng vào đầu tháng 6 năm 2013 đạt vị trí thứ nhất trong bảng xếp hạng billboard alternative songs và đứng top 10 trong bảng xếp hạng billboard heatseekers songs ban nhạc tiếp tục tham gia mở màn trong tour của imagine dragons vào tháng 7 và th...
[ "27", "tháng", "6", "năm", "2013", "trên", "jimmy", "kimmel", "live", "sweater", "weather", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "vào", "đầu", "tháng", "6", "năm", "2013", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", ...
gyrinus siolii là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1958
[ "gyrinus", "siolii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
văn phòng các công ty nước ngoài cũng được tăng cường do những địa điểm này thường là mục tiêu tấn công trong các cuộc tuần hành trước đó cảnh sát buộc phải dùng hơi cay giải tán hàng trăm thanh niên tự xưng là các phần tử vô chính phủ sau khi những người này ném đá vào họ đốt các thùng rác và phá hỏng nhiều xe ôtô ít ...
[ "văn", "phòng", "các", "công", "ty", "nước", "ngoài", "cũng", "được", "tăng", "cường", "do", "những", "địa", "điểm", "này", "thường", "là", "mục", "tiêu", "tấn", "công", "trong", "các", "cuộc", "tuần", "hành", "trước", "đó", "cảnh", "sát", "buộc", "phả...
hapatesus pervulgatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được neboiss miêu tả khoa học năm 1957
[ "hapatesus", "pervulgatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "neboiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
inula rungwensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được beentje mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "inula", "rungwensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "beentje", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
bricqueville là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados bullet bricqueville-la-blouette bullet bricqueville-sur-mer == tham khảo ==
[ "bricqueville", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "bullet", "bricqueville-la-blouette", "bullet", "bricqueville-sur-m...
caivano là một đô thị ở tỉnh napoli ở vùng campania cách khoảng 14 km về phía đông bắc của napoli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 36 980 người và diện tích là 27 1 km² đô thị caivano bao gồm frazioni casolla and pascarola caivano giáp các đô thị acerra afragola cardito crispano marcianise o...
[ "caivano", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "napoli", "ở", "vùng", "campania", "cách", "khoảng", "14", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "napoli", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "c...
đầu bò và ngay cả những người anh em là cá trê đầu bẹt nó có một phương vây đuôi đó là khác biệt so với đuôi chẻ nhánh nó đang thích nghi với cuộc sống dưới đáy màu sắc của nó sẽ phụ thuộc vào khu vực nơi mà nó đang ở nhưng nói chung là tối hơn nâu hoặc màu vàng chúng sẽ thường có 21-24 tia mềm qua vây hậu môn của nó n...
[ "đầu", "bò", "và", "ngay", "cả", "những", "người", "anh", "em", "là", "cá", "trê", "đầu", "bẹt", "nó", "có", "một", "phương", "vây", "đuôi", "đó", "là", "khác", "biệt", "so", "với", "đuôi", "chẻ", "nhánh", "nó", "đang", "thích", "nghi", "với", "cuộ...
amstetten là một thị xã trong bang niederösterreich áo đây là thủ phủ của amstetten có nhiều khu định cư của con người từ thời kỳ đồ đá ở khu vực này khu định cư đầu tiên được đề cập trong tài liệu là ulmerfeld đề cập năm 995 năm 1858 thị xã được nối với phần còn lại của áo-hung bằng đường ray trong thế chiến 2 có hai ...
[ "amstetten", "là", "một", "thị", "xã", "trong", "bang", "niederösterreich", "áo", "đây", "là", "thủ", "phủ", "của", "amstetten", "có", "nhiều", "khu", "định", "cư", "của", "con", "người", "từ", "thời", "kỳ", "đồ", "đá", "ở", "khu", "vực", "này", "khu",...
bình châu xuyên mộc bình châu là một xã thuộc huyện xuyên mộc tỉnh bà rịa – vũng tàu việt nam == địa lý == xã bình châu nằm ở phía đông huyện xuyên mộc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp tỉnh bình thuận và biển đông bullet phía tây giáp các xã hòa hội và bưng riềng bullet phía nam giáp biển đông bullet phía bắc giá...
[ "bình", "châu", "xuyên", "mộc", "bình", "châu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "xuyên", "mộc", "tỉnh", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "bình", "châu", "nằm", "ở", "phía", "đông", "huyện", "xuyên", ...
và thiếu tướng russell l maxwell phó tham mưu trưởng cục hậu cần g-4 thuộc bộ tổng tham mưu bộ chiến tranh đã ra lệnh chế tạo 250 xe tăng vào tháng 12 năm 1943 mcnair sau đó rút lại lời phản đối những vẫn kiên quyết từ chối việc sản xuất hàng loạt thậm chí lực lượng mặt đất lục quân của ông thậm chí còn yêu cầu cắt giả...
[ "và", "thiếu", "tướng", "russell", "l", "maxwell", "phó", "tham", "mưu", "trưởng", "cục", "hậu", "cần", "g-4", "thuộc", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "bộ", "chiến", "tranh", "đã", "ra", "lệnh", "chế", "tạo", "250", "xe", "tăng", "vào", "tháng", "12", ...
leucania orientasiae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "leucania", "orientasiae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sens-sud-est tổng tổng sens-sud-est là một tổng của tỉnh của yonne của pháp tổng sens-sud-est được tạo năm 1970 cùng với các tổng sens-nord-est và sens-ouest đã thay thế 2 tổng cũ là sens-nord và sens-sud == phân chia hành chính == tổng sens-sud-est được chia thành các xã bullet maillot bullet malay-le-grand bullet mal...
[ "sens-sud-est", "tổng", "tổng", "sens-sud-est", "là", "một", "tổng", "của", "tỉnh", "của", "yonne", "của", "pháp", "tổng", "sens-sud-est", "được", "tạo", "năm", "1970", "cùng", "với", "các", "tổng", "sens-nord-est", "và", "sens-ouest", "đã", "thay", "thế", "...
mường mô là một xã thuộc huyện nậm nhùn tỉnh lai châu việt nam xã mường mô có diện tích 202 08 km² dân số năm 2012 là 2 927 người<ref name= 71 nq-cp >< ref> mật độ dân số đạt 14 người km²
[ "mường", "mô", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nậm", "nhùn", "tỉnh", "lai", "châu", "việt", "nam", "xã", "mường", "mô", "có", "diện", "tích", "202", "08", "km²", "dân", "số", "năm", "2012", "là", "2", "927", "người<ref", "name=", "71", "nq-cp",...
bevahalli mulbagal bevahalli là một làng thuộc tehsil mulbagal huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "bevahalli", "mulbagal", "bevahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mulbagal", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
omorgus monachus là một loài bọ cánh cứng trong họ trogidae
[ "omorgus", "monachus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "trogidae" ]
điều hành chiến dịch ủy ban cải cách ruộng đất trung ương do thủ tướng phạm văn đồng làm trưởng ban tổng bí thư trường chinh là phó ban nhưng phụ trách đảng tổ cải cách ruộng đất là người cao nhất về đảng lãnh đạo công cuộc cải cách ruộng đất hai ủy viên bộ chính trị là hoàng quốc việt và lê văn lương trực tiếp chỉ đạo...
[ "điều", "hành", "chiến", "dịch", "ủy", "ban", "cải", "cách", "ruộng", "đất", "trung", "ương", "do", "thủ", "tướng", "phạm", "văn", "đồng", "làm", "trưởng", "ban", "tổng", "bí", "thư", "trường", "chinh", "là", "phó", "ban", "nhưng", "phụ", "trách", "đản...
tetradenia falafa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được phillipson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "tetradenia", "falafa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "phillipson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
time album của tvxq time là album phòng thu tiếng nhật thứ sáu của tohoshinki phát hành ngày 6 tháng 3 năm 2013 bởi avex trax album được phát hành theo ba phiên bản khác nhau với từng bối cảnh riêng phiên bản a quá khứ phiên bản b hiện tại và phiên bản c tương lai ngoài ra album còn phát hành một phiên bản giới hạn dàn...
[ "time", "album", "của", "tvxq", "time", "là", "album", "phòng", "thu", "tiếng", "nhật", "thứ", "sáu", "của", "tohoshinki", "phát", "hành", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2013", "bởi", "avex", "trax", "album", "được", "phát", "hành", "theo", "ba", "...
oxytropis sulphurea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc ledeb miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oxytropis", "sulphurea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "ledeb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
Những cuốn sách của ông cho rằng số đĩa bay này chính là loại vũ khí bí mật của Đức Quốc xã được phóng từ một căn cứ ngầm ở Nam Cực , từ đó Đức Quốc xã đã hy vọng chinh phục Trái Đất và có thể là các hành tinh khác trong vũ trụ .
[ "Những", "cuốn", "sách", "của", "ông", "cho", "rằng", "số", "đĩa", "bay", "này", "chính", "là", "loại", "vũ", "khí", "bí", "mật", "của", "Đức", "Quốc", "xã", "được", "phóng", "từ", "một", "căn", "cứ", "ngầm", "ở", "Nam", "Cực", ",", "từ", "đó", "...
oswego kansas oswego là một thành phố thuộc quận labette tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1829 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 2046 người bullet năm 2010 1829 người == xem thêm == bullet american finder
[ "oswego", "kansas", "oswego", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "labette", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1829", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "các", "năm", "...
asclepias labriformis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được m e jones mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "asclepias", "labriformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
ocimum hirsutissimum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được p a duvign a j paton mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "ocimum", "hirsutissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "p", "a", "duvign", "a", "j", "paton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
triển việc mở rộng lĩnh vực thiết bị điện tử ô tô của công ty như thế nào máy nghe nhạc cd đã không còn phổ biến nhưng thị trường ô tô cho động cơ điện nhỏ đang bùng nổ trong một chiếc ô tô thông thường 50 đến 60 động cơ nhỏ điều khiển mọi thứ từ ổ khóa cửa cửa sổ điện đến ghế điện khóa lái van điều tiết máy điều hòa k...
[ "triển", "việc", "mở", "rộng", "lĩnh", "vực", "thiết", "bị", "điện", "tử", "ô", "tô", "của", "công", "ty", "như", "thế", "nào", "máy", "nghe", "nhạc", "cd", "đã", "không", "còn", "phổ", "biến", "nhưng", "thị", "trường", "ô", "tô", "cho", "động", "c...