text
stringlengths
1
7.22k
words
list
botlogile tshireletso là một chính trị gia botswana từng giữ chức bộ trưởng chính phủ địa phương và phát triển nông thôn tại nội các botswana có hiệu lực từ ngày 4 tháng 4 năm 2018 ngay trước khi đảm nhiệm vị trí hiện tại bà là trợ lý bộ trưởng chính quyền địa phương và phát triển nông thôn trong nội các botswana bà cũng phục vụ như là thành viên được bầu của quốc hội đại diện cho khu vực bầu cử mahalapye east trong quốc hội botswana == xem thêm == bullet nội các botswana bullet quốc hội nhật bản
[ "botlogile", "tshireletso", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "botswana", "từng", "giữ", "chức", "bộ", "trưởng", "chính", "phủ", "địa", "phương", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "tại", "nội", "các", "botswana", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", ...
cunila menthoides là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "cunila", "menthoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
dalechampia ulmifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được chodat hassl mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "dalechampia", "ulmifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "chodat", "hassl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
phước thắng định hướng phước thắng có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã phước thắng huyện bác ái ninh thuận bullet xã phước thắng huyện tuy phước bình định
[ "phước", "thắng", "định", "hướng", "phước", "thắng", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "phước", "thắng", "huyện", "bác", "ái", "ninh", "thuận", "bullet", "xã", "phước", "thắng", ...
== === thời kỳ xô viết === bullet t10 flanker-a nguyên mẫu đầu tiên bullet t10s nguyên mẫu cải tiến có nhiều điểm giống với mẫu sản xuất bullet p-42 phiên bản đặc biệt chế tạo để phá các kỷ lục tốc độ leo lên vũ khí radar và lớp sơn ngụy trang bị loại bỏ giảm trọng lượng xuống còn 14 100 kg nó còn có động cơ cải tiến bullet su-27 seri tiền sản xuất chế tạo với số lượng nhỏ trang bị động cơ al-31 bullet su-27s su-27 flanker-b phiên bản sản xuất một chỗ đầu tiên với động cơ cải tiến al-31f tên gọi t10p đôi khi được sử dụng cho su-27s một chỗ loại bỏ khả năng tấn công thứ yếu bullet su-27ub flanker-c phiên bản sản xuất 2 chỗ đầu tiên được chuyển đổi cho hoạt động huấn luyện bullet su-27sk su-27 một chỗ xuất khẩu bullet su-27ubk su-27ub hai chỗ xuất khẩu bullet su-27k su-33 flanker-d phiên bản một chỗ trang bị cho tàu sân bay với cánh gấp móc hãm cánh mũi thiết bị giúp tăng tốc khi cất cánh chế tạo với số lượng nhỏ nó theo sau mẫu máy bay biểu diễn thí nghiệm t10k === thời kỳ hậu xô viết === bullet su-27pd phiên bản thao diễn một chỗ với những cải tiến như cần tiếp nhiên liệu trên không bullet su-27pu su-30 phiên bản 2 chỗ sản xuất hạn chế với các cải tiến như cần tiếp nhiên liệu trên không hệ thống điện tử điều khiển chiến đấu hệ thống điều khiển bay mới và các cải tiến
[ "==", "===", "thời", "kỳ", "xô", "viết", "===", "bullet", "t10", "flanker-a", "nguyên", "mẫu", "đầu", "tiên", "bullet", "t10s", "nguyên", "mẫu", "cải", "tiến", "có", "nhiều", "điểm", "giống", "với", "mẫu", "sản", "xuất", "bullet", "p-42", "phiên", "bản",...
luxembourg bullet 4 tháng 7 emile mpenza cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp bỉ bullet 7 tháng 7 marcus ahlm vận động viên bóng ném thụy điển bullet 8 tháng 7 dimitrios grammozis cầu thủ bóng đá hy lạp bullet 9 tháng 7 linda park nữ diễn viên bullet 9 tháng 7 gulnara samitova nữ vận động viên điền kinh nga bullet 10 tháng 7 christina roslyng nữ vận động viên bóng ném đan mạch bullet 11 tháng 7 filiz polat nữ chính trị gia bullet 12 tháng 7 dj qualls diễn viên mỹ bullet 12 tháng 7 michelle rodríguez nữ diễn viên mỹ bullet 12 tháng 7 topher grace diễn viên mỹ bullet 12 tháng 7 katrine fruelund nữ vận động viên bóng ném đan mạch bullet 13 tháng 7 antonio da silva cầu thủ bóng đá brasil bullet 13 tháng 7 marcus andreasson cầu thủ bóng đá thụy điển bullet 14 tháng 7 mattias ekström đua ô tô thụy điển bullet 15 tháng 7 stephan schreck tay đua xe đạp đức bullet 17 tháng 7 dolores fonzi nữ diễn viên argentina bullet 17 tháng 7 katharine towne nữ diễn viên mỹ bullet 18 tháng 7 rogier oosterbaan vận động viên chạy ski hà lan bullet 18 tháng 7 ben sheets cầu thủ bóng chày mỹ bullet 20 tháng 7 zoltan fejer-konnerth vận động viên bóng bàn bullet 20 tháng 7 elliot yamin nam ca sĩ mỹ bullet 21 tháng 7 josh hartnett diễn viên mỹ bullet 23 tháng 7 stuart elliott cầu thủ bóng đá bắc ireland bullet 23 tháng 7 stefanie sun nữ ca sĩ bullet 25 tháng 7 lisa maria potthoff nữ diễn viên đức bullet 25 tháng
[ "luxembourg", "bullet", "4", "tháng", "7", "emile", "mpenza", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "bỉ", "bullet", "7", "tháng", "7", "marcus", "ahlm", "vận", "động", "viên", "bóng", "ném", "thụy", "điển", "bullet", "8", "tháng", "7", "dimitri...
amphicnaeia lineata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "amphicnaeia", "lineata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
việc cho plaza athénée từ năm 2000 với các bữa tối và bữa trưa thứ năm thứ sáu relais plaza với ẩm thực pháp được trang trí theo phong cách nghệ thuật art déco cour jardin ở ngoài trời với ẩm thực địa trung hải la galerie des gobelins cho bữa sáng và ăn nhẹ với bánh trà ngoài ra còn có terrasse montaigne cho các khách hàng thích ngồi ngoài thềm nhìn ra đại lộ một đầu bếp nổi danh khác từng làm việc ở đây là jacques pépin hầm rượu của plaza athénée có hơn 35 000 chai không gian dành cho doanh nhân với máy fax máy tính photocopy máy in mở cửa 24 24 dịch vụ thư ký từ 13 giờ tới 20 giờ các ngày thứ hai đến thứ sáu khách sạn plaza athénée cũng nhận tổ chức những buổi tiếp khách chiêu đãi hôn lễ để phục vụ các khách trọ plaza athénée hơn 500 nhân viên trong các khách trọ nổi tiếng của plaza athénée có thể kể đến josephine baker rudolph valentino grace kelly gary cooper jackie kennedy mary kate olsen ashley olsen matt lauer katie couric oprah winfrey anna wintour salma hayak và penelope cruz == tham khảo == bullet trang chính thức của plaza athénée == liên kết ngoài == bullet trang chính thức của plaza athénée
[ "việc", "cho", "plaza", "athénée", "từ", "năm", "2000", "với", "các", "bữa", "tối", "và", "bữa", "trưa", "thứ", "năm", "thứ", "sáu", "relais", "plaza", "với", "ẩm", "thực", "pháp", "được", "trang", "trí", "theo", "phong", "cách", "nghệ", "thuật", "art"...
homaliodendron undulatum là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được nog mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "homaliodendron", "undulatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "nog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
cyrtomium urophyllum là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "cyrtomium", "urophyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
danh sách di sản văn hóa tây ban nha được quan tâm ở tỉnh biscay
[ "danh", "sách", "di", "sản", "văn", "hóa", "tây", "ban", "nha", "được", "quan", "tâm", "ở", "tỉnh", "biscay" ]
leistarcha scitissimella là một loài bướm đêm thuộc họ oecophoridae nó được tìm thấy ở úc
[ "leistarcha", "scitissimella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "oecophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "úc" ]
plectrocnemia abraracourcix là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "plectrocnemia", "abraracourcix", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
vương từ chối giúp đỡ và bắt đầu thi hành chính sách ngoại giao đối địch với vương triều bắc nguyên lấy lại đất đai của cao ly vốn nằm trong sự kiểm soát của nhà nguyên từ thập niên 1270 phái thân mông cổ trong triều đình cao ly do lý nhân nhậm yi im-in đứng đầu không đồng tình và đã giết chết cung mẫn vương vào năm 1374 họ phái sứ giả cao ly đến liêu dương để cầu phong cho vị vua mới u vương con bù nhìn của lý nhân nhậm và chiêu tông nhanh chóng thừa nhận sự hợp pháp ngôi vị của u vương sau khi đã công nhận vị vua mới của cao ly chiêu tông một lần nữa đề nghị nước này gửi quân đến tham chiến để mở một cuộc tấn công vào các pháo đài của quân minh ở biên giới nhưng một lần nữa triều đình cao ly từ chối lời đề nghị của nhà nguyên quân bắc nguyên đã giành một số chiến thắng quân sự đáng kể sau đó khi chinh phục được một số vùng đất tại liêu ninh và hà bắc năm 1373 đẩy lùi quân minh khỏi liêu đông nạp cáp xuất một viên quan mông cổ tại tỉnh liêu dương đã xua quân vào bán đảo liêu đông nhằm mục đích khôi phục tầm ảnh hưởng của người mông cổ lên cao ly và thành công với sự giúp sức của những người nữ chân triều đình nhà
[ "vương", "từ", "chối", "giúp", "đỡ", "và", "bắt", "đầu", "thi", "hành", "chính", "sách", "ngoại", "giao", "đối", "địch", "với", "vương", "triều", "bắc", "nguyên", "lấy", "lại", "đất", "đai", "của", "cao", "ly", "vốn", "nằm", "trong", "sự", "kiểm", "s...
onthophagus paucigranosus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "paucigranosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
0-9531796-0-5 bullet vincent f hendricks 2005 thought 2 talk a crash course in reflection and expression new york automatic press vip isbn 87-991013-7-8 bullet moore brooke noel and parker richard 2012 critical thinking 10th ed published by mcgraw-hill isbn 0-07-803828-6 bullet mulnix j w 2010 thinking critically about critical thinking educational philosophy and theory doi 10 1111 j 1469-5812 2010 00673 x bullet paul richard 1995 critical thinking how to prepare students for a rapidly changing world 4th ed foundation for critical thinking isbn 0-944583-09-1 bullet paul richard and elder linda 2006 critical thinking tools for taking charge of your learning and your life new jersey prentice hall publishing isbn 0-13-114962-8 bullet paul richard elder linda 2002 critical thinking tools for taking charge of your professional and personal life published by financial times prentice hall isbn 0-13-064760-8 bullet twardy dr charles r 2003 argument maps improve critical thinking teaching philosophy 27 ngày 2 tháng 6 năm 2004 bullet van den brink-budgen r 2010 critical thinking for students how to books isbn 978-1-84528-386-5 bullet whyte j 2003 bad thoughts – a guide to clear thinking corvo isbn 0-9543255-3-2 bullet theodore schick lewis vaughn how to think about weird things critical thinking for a new age 2010 isbn 0-7674-2048-9 bullet pavlidis periklis 2010 critical thinking as dialectics a hegelian-marxist approach journal for critical education policy studies vol 8 2
[ "0-9531796-0-5", "bullet", "vincent", "f", "hendricks", "2005", "thought", "2", "talk", "a", "crash", "course", "in", "reflection", "and", "expression", "new", "york", "automatic", "press", "vip", "isbn", "87-991013-7-8", "bullet", "moore", "brooke", "noel", "an...
một sự nhại lại những cảm xúc cường điệu của con người anh ta cũng đến để xem những gì anh ta coi là cội nguồn kinh thánh trong cuộc xung đột của tom và jerry tương tự như david và goliath nói rằng đó là nơi chúng ta cảm thấy có mối liên hệ với những phim hoạt hình này anh chàng nhỏ bé có thể chiến thắng hoặc ít nhất là sống sót chiến đấu một ngày khác các nhà phê bình đương đại thường coi quần short của deitch là tệ nhất trong loạt phim tom và jerry tuy nhiên deitch tuyên bố một số người hâm mộ đã viết thư tích cực cho anh ấy nói rằng quần short tom và jerry của anh ấy là sở thích cá nhân của họ với nhà sản xuất william l snyder deitch đồng sản xuất và đạo diễn một loạt phim ngắn về truyền hình krazy kat cho king feature từ năm 1962 đến 1964 the bluffers dựa trên một trong những ý tưởng của deitch cũng do anh ta đồng sản xuất ông chỉ đạo bộ phim alice of wonderland năm 1966 tại paris năm 1966 ông làm việc với nhà hoạt họa người séc jiří trnka trong một bộ phim hoạt hình dài có tính năng của the hobbit tuy nhiên nhà sản xuất william l snyder không thể đảm bảo kinh phí và để không cho phép các cuốn tiểu thuyết hết hạn ông đã yêu cầu deitch sản xuất
[ "một", "sự", "nhại", "lại", "những", "cảm", "xúc", "cường", "điệu", "của", "con", "người", "anh", "ta", "cũng", "đến", "để", "xem", "những", "gì", "anh", "ta", "coi", "là", "cội", "nguồn", "kinh", "thánh", "trong", "cuộc", "xung", "đột", "của", "tom"...
được thay toàn bộ bìa mới cũng như khung tranh được chỉnh sửa trau chuốt hơn ngoài ra còn kèm theo một số trang tranh in màu và kích thước sách cũng to hơn tại việt nam sailor moon được xuất bản lần đầu vào năm 1995 với tên thủy thủ mặt trăng bộ truyện được dịch và vẽ lại lại theo nội dung của anime do nhà xuất bản văn hóa thông tin phát hành gồm 70 quyển năm 2002 truyện được nhà xuất bản kim đồng phát hành với tên sailor moon do dịch giả bùi anh đào dịch từ bản manga tiếng nhật tháng 8 2016 sailor moon một lần nữa chính thức trở lại việt nam truyện đã được nhà xuất bản kim đồng mua bản quyền chính thức từ tác giả takeuchi naoko và nhà xuất bản kodansha tại nhật bản == nội dung == truyện xoay quanh hành trình tiêu diệt cái ác bảo vệ trái đất hệ mặt trời thiên hà và cả vũ trụ của nhóm chiến binh thủy thủ thái dương hệ bối cảnh chính của truyện là ở thành phố tokyo nhật bản thời hiện đại với nhân vật chính là usagi tsukino một cô bé hậu đậu học kém làm việc gì cũng không nên thân hay đi học muộn đã thế lại còn thường hay khóc nhè sau cuộc gặp gỡ định mệnh với mèo luna usagi trở thành thủy thủ mặt trăng sailor moon chiến binh chính nghĩa tiêu diệt thế lực bóng đêm qua các cuộc
[ "được", "thay", "toàn", "bộ", "bìa", "mới", "cũng", "như", "khung", "tranh", "được", "chỉnh", "sửa", "trau", "chuốt", "hơn", "ngoài", "ra", "còn", "kèm", "theo", "một", "số", "trang", "tranh", "in", "màu", "và", "kích", "thước", "sách", "cũng", "to", ...
mycetina bistripunctata là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được mader miêu tả khoa học năm 1938
[ "mycetina", "bistripunctata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "mader", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
ameridion atlixco là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi ameridion ameridion atlixco được herbert walter levi miêu tả năm 1959
[ "ameridion", "atlixco", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ameridion", "ameridion", "atlixco", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1959" ]
pavetta ankolensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "pavetta", "ankolensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bridson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
lycosa liliputana là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa liliputana được hercule nicolet miêu tả năm 1849
[ "lycosa", "liliputana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lycosa", "lycosa", "liliputana", "được", "hercule", "nicolet", "miêu", "tả", "năm", "1849" ]
giới rỗng null worldline do vậy thời gian riêng của chúng bằng 0 và khoảng bất biến formula_255 điều này tương đương với phát biểu không có hệ quy chiếu chuyển động cùng với photon và do đó chúng đứng yên trong hệ đó == không thời gian cong thuyết tương đối rộng == như đã thảo luận ở phần trước thuyết tương đối hẹp dựa trên sự tồn tại của hệ quy chiếu quán tính những hệ chuyển động với vận tốc không đổi và luôn luôn có thể gắn lên chúng những hệ tọa độ mà khoảng cách riêng và thời gian riêng không phụ thuộc vào vị trí trong khi thuyết tương đối đặc biệt và những hệ quả của nó đã được kiểm tra vô số lần trong các máy gia tốc vật lý hạt năng lượng cao nơi bỏ qua được tác động của lực hấp dẫn rõ ràng rằng các tiên đề cơ sở của thuyết tương đối hẹp không phù hợp với sự có mặt của một trường hấp dẫn xem thêm các bài thí nghiệm eötvös và gps về những cơ sở thực nghiệm cho thấy điều này cũng nhận thấy rằng các phương trình của cơ học newton không bất biến dưới phép biến đổi lorentz tính bất biến của phương trình maxwell là một đòi hỏi cơ bản trong sự phát triển của thuyết tương đối hẹp kết quả là tương tác hấp dẫn phải cần thiết xuất hiện thông qua sự mở rộng các định luật vật
[ "giới", "rỗng", "null", "worldline", "do", "vậy", "thời", "gian", "riêng", "của", "chúng", "bằng", "0", "và", "khoảng", "bất", "biến", "formula_255", "điều", "này", "tương", "đương", "với", "phát", "biểu", "không", "có", "hệ", "quy", "chiếu", "chuyển", "...
thức được yêu cầu từ bỏ dứt khoát mô hình kinh tế cũ đặc biệt trong quá trình chuẩn bị báo cáo chính trị cho đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ vi của đảng cộng sản việt nam năm 1986 trường chinh đã từ bỏ bản thảo trình lê duẩn mới qua đời mà ông đánh giá là chưa đáp ứng được những nhu cầu bức bách của cuộc sống và cho viết lại để cho ra đời một báo cáo lịch sử == tham khảo == bullet đặng phong 2008 tư duy kinh tế việt nam chặng đường gian nan và ngoạn mục 1975-1989 nhà xuất bản tri thức hà nội bullet đảng cộng sản việt nam văn kiện đảng toàn tập công khai tại báo điện tử đảng cộng sản việt nam == xem thêm == bullet thời bao cấp bullet đổi mới bullet cải cách giá lương tiền bullet cải tạo công thương nghiệp tư doanh bullet chỉ thị z30 bullet kế hoạch 5 năm 1976-1980 việt nam bullet kế hoạch 5 năm 1981-1985 việt nam
[ "thức", "được", "yêu", "cầu", "từ", "bỏ", "dứt", "khoát", "mô", "hình", "kinh", "tế", "cũ", "đặc", "biệt", "trong", "quá", "trình", "chuẩn", "bị", "báo", "cáo", "chính", "trị", "cho", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "vi", ...
artoria amoena là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi artoria artoria amoena được carl friedrich roewer miêu tả năm 1960
[ "artoria", "amoena", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "artoria", "artoria", "amoena", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1960" ]
liên đoàn bóng đá congo là tổ chức quản lý điều hành các hoạt động bóng đá ở cộng hòa congo liên đoàn quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia congo tổ chức các giải bóng đá như vô địch quốc gia và cúp quốc gia hiệp hội bóng đá congo gia nhập fifa năm 1962 và caf năm 1966 == liên kết ngoài == bullet congo trên trang chủ của fifa bullet congo trên trang chủ của caf
[ "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "congo", "là", "tổ", "chức", "quản", "lý", "điều", "hành", "các", "hoạt", "động", "bóng", "đá", "ở", "cộng", "hòa", "congo", "liên", "đoàn", "quản", "lý", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "congo", "tổ", "chức...
baniana elongata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "baniana", "elongata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
gambia ở washington dc vào ngày 12 tháng 5 năm 2019 bà đã ly hôn trước đây lowe là người hồi giáo và bà nói được tiếng anh tiếng thụy điển mandinka và wolof
[ "gambia", "ở", "washington", "dc", "vào", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "2019", "bà", "đã", "ly", "hôn", "trước", "đây", "lowe", "là", "người", "hồi", "giáo", "và", "bà", "nói", "được", "tiếng", "anh", "tiếng", "thụy", "điển", "mandinka", "và", ...
họ lươn danh pháp khoa học synbranchidae là một họ cá nước ngọt trông tương tự cá chình sinh sống trong khu vực nhiệt đới họ này bao gồm khoảng 18 loài trong 4 chi các loài cá này gần như không có vây vây ngực và vây bụng là không có còn vây lưng và vây hậu môn chỉ còn lại vết tích bị suy thoái thành các gờ không tia còn vây đuôi thì hoặc là rất nhỏ hoặc là không có phụ thuộc vào từng loài gần như tất cả các loài đều không có vảy mắt nhỏ và ở một số loài sinh sống trong các hang động ngầm thì các mắt ở dưới da và các loài này có thể coi là những loài cá mù các màng mang hợp nhất còn mang thì mở hoặc là một khe hở hoặc là một lỗ nhỏ bên dưới họng chúng không có bong bóng và các xương sườn điều này có lẽ là sự tiến hóa để thích nghi với cuộc sống dưới bùn lầy của chúng lươn cẩm thạch synbranchus marmoratus đã được ghi nhận là dài tới 150 cm trong khi lươn bombay monopterus indicus không dài hơn 8 5 cm phần lớn các loài có thể hít thở không khí và thích đào bới và có thể được tìm thấy trong lớp bùn của các ao hồ đang khô cạn == các chi == === chi monopterus === chi monopterus là chi được nghiên cứu kỹ nhất trong họ này chúng sinh sống khá biệt lập ở
[ "họ", "lươn", "danh", "pháp", "khoa", "học", "synbranchidae", "là", "một", "họ", "cá", "nước", "ngọt", "trông", "tương", "tự", "cá", "chình", "sinh", "sống", "trong", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "họ", "này", "bao", "gồm", "khoảng", "18", "loài", "tro...
thalictrum wuyishanicum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang s h wang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "thalictrum", "wuyishanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "s", "h", "wang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
cầu marie tiếng pháp pont marie là một cây cầu bắc qua sông seine ở trung tâm thủ đô paris pháp được hoàn thành năm 1635 cây cầu vào loại cổ nhất paris này nối liền đảo saint-louis với kè hôtel de ville == lịch sử == cầu marie được xây dựng từ năm 1614 đến năm 1635 đây là một trong những cây cầu cổ nhất của thủ đô nước pháp nó được đặt theo tên của christophe marie kỹ sư xây dựng cầu trong trận lũ năm 1658 2 nhịp của cây cầu cùng 20 ngôi nhà trên cầu đã bị cuốn trôi cây cầu gỗ được khôi phục năm 1660 còn cầu đá được xây dựng năm 1677 sau khi có sự can thiệp của colbert từ năm 1769 việc xây nhà trên cầu bị cấm hoàn toàn cầu có chiều dài 92 m chiều rộng 22 m gồm 5 nhịp chính điều đặc biệt là 5 nhịp cầu có độ dài khác nhau
[ "cầu", "marie", "tiếng", "pháp", "pont", "marie", "là", "một", "cây", "cầu", "bắc", "qua", "sông", "seine", "ở", "trung", "tâm", "thủ", "đô", "paris", "pháp", "được", "hoàn", "thành", "năm", "1635", "cây", "cầu", "vào", "loại", "cổ", "nhất", "paris", ...
ethambutol isoniazid rifampicin ethambutol isoniazid rifampicin còn được gọi là ethambutol isoniazid rifampin là một trong những loại thuốc dùng để điều trị bệnh lao đây là một loại thuốc kết hợp giữa ethambutol isoniazid và rifampicin nó cũng có thể được sử dụng cùng với những loại thuốc chống lao khác và được dung nạp qua đường uống tác dụng phụ của nó là những tác dụng cơ bản loại thuốc này có thể không phù hợp ở trẻ em loại thuốc này đã nằm trong danh sách các loại thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới who là loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần có trong hệ thống y tế chi phí thuốc ở các nước đang phát triển là khoảng 6 74 đến 16 13 usd mỗi tháng == xem thêm == bullet ethambutol isoniazid pyrazinamid rifampicin
[ "ethambutol", "isoniazid", "rifampicin", "ethambutol", "isoniazid", "rifampicin", "còn", "được", "gọi", "là", "ethambutol", "isoniazid", "rifampin", "là", "một", "trong", "những", "loại", "thuốc", "dùng", "để", "điều", "trị", "bệnh", "lao", "đây", "là", "một", ...
plana alta là một ’’comarca’’ trong tỉnh castellón cộng đồng valencian tây ban nha === các đô thị bên trong === bullet almassora bullet benicasim benicàssim bullet benlloch bullet borriol bullet cabanes bullet castelló de la plana bullet les coves de vinromà bullet orpesa bullet la pobla tornesa bullet sant joan de moró bullet sarratella bullet sierra engarcerán bullet torre endoménech bullet torreblanca bullet vall d alba bullet vilafamés bullet vilanova d alcolea
[ "plana", "alta", "là", "một", "’’comarca’’", "trong", "tỉnh", "castellón", "cộng", "đồng", "valencian", "tây", "ban", "nha", "===", "các", "đô", "thị", "bên", "trong", "===", "bullet", "almassora", "bullet", "benicasim", "benicàssim", "bullet", "benlloch", "bu...
thế giới đặc trưng nhất trong thế kỷ xix hiệp thông với những ưu tư của các thừa sai ở châu phi năm 1839 gregorio xvi kết án việc buôn nô lệ da đen và bất bình đẳng chủng tộc năm 1845 ông đưa ra những mệnh lệnh rất cụ thể về việc thiết lập giáo hội địa phương khuyến kích lập nhiều giáo hội bản xứ và đào tạo hàng giáo chức địa phương phải hủy bỏ tập tục chỉ chấp nhận một hàng giáo sĩ bản xứ phụ thuộc những người làm việc cho tin mừng dù thuộc xứ nào đều bình đẳng mong các nhà truyền giáo đừng pha mình vào việc chính trị và phàm trần yêu cầu lập hàng giáo sĩ bản xứ của ông được công đồng vatican i tái khẳng định thế nhưng lại chưa được tuân thủ người âu châu vốn tự hào mình trồi vượt về kinh tế lẫn trí thức nên phải sang thế kỷ sau mới có các giám mục địa phương công việc truyền giáo theo gregorius xvi là thực vậy chư huynh phải làm hết sức đây là một trong những trọng trách quan trọng nhất để các kitô hữu địa phương được gia nhập hàng giáo sĩ và lãnh chức linh mục phải khẩn cấp mở ngay những chủng viện để tất cả những thanh niên nào có ơn gọi linh mục được huấn luyện nghiêm túc trong thời gian cần thiết học hỏi các thánh khoa có thế người ta hiểu được
[ "thế", "giới", "đặc", "trưng", "nhất", "trong", "thế", "kỷ", "xix", "hiệp", "thông", "với", "những", "ưu", "tư", "của", "các", "thừa", "sai", "ở", "châu", "phi", "năm", "1839", "gregorio", "xvi", "kết", "án", "việc", "buôn", "nô", "lệ", "da", "đen", ...
4161 amasis 6627 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4161 amasis
[ "4161", "amasis", "6627", "p-l", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1960", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", "to...
metallolophia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "metallolophia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
tomichia là một chi động vật chân bụng trong họ pomatiopsidae nó gồm các loài bullet tomicha cawstoni bullet tomicha natalensis bullet tomicha rogersi
[ "tomichia", "là", "một", "chi", "động", "vật", "chân", "bụng", "trong", "họ", "pomatiopsidae", "nó", "gồm", "các", "loài", "bullet", "tomicha", "cawstoni", "bullet", "tomicha", "natalensis", "bullet", "tomicha", "rogersi" ]
ctenitis quelpartensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được h ito in nakai honda mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "ctenitis", "quelpartensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "h", "ito", "in", "nakai", "honda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "...
một lực lượng vũ trang riêng và dựa vào những đại cường để thi hành các nghị quyết của mình đây là điều mà các đại cường rất không muốn thực hiện hai thành viên quan trọng nhất của hội quốc liên là anh và pháp đã miễn cưỡng sử dụng các chế tài và thậm chí còn miễn cưỡng hơn trong việc dùng đến phương pháp hành động quân sự nhân danh hội quốc liên ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất chủ nghĩa hòa bình trở thành một thế lực mạnh trong nhân dân và chính phủ tại cả hai quốc gia đảng bảo thủ anh đặc biệt lãnh đạm với hội quốc liên và khi nắm quyền đảng này ưu tiên điều đình các hiệp ước mà không có sự tham dự của tổ chức này hơn nữa sự ủng hộ tích cực của hội quốc liên về việc giải trừ quân bị đối với anh pháp và các thành viên khác trong khi đồng thời chủ trương an ninh tập thể có nghĩa là hội quốc liên đã tự tước đoạt phương thức mạnh duy nhất mà nhờ đó tổ chức mới có thể duy trì quyền uy == sụp đổ và di sản == khi tình hình tại châu âu leo thang đến chiến tranh ủy ban chuyển giao quyền lực đầy đủ cho tổng thư ký vào ngày 30 tháng 9 năm 1938 và 14 tháng 12 năm 1939 nhằm cho phép hội quốc liên tiếp tục tồn tại về mặt
[ "một", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "riêng", "và", "dựa", "vào", "những", "đại", "cường", "để", "thi", "hành", "các", "nghị", "quyết", "của", "mình", "đây", "là", "điều", "mà", "các", "đại", "cường", "rất", "không", "muốn", "thực", "hiện", "hai", "...
những thành tựu cao nhất của nền văn minh ba tư phần lớn những gì sau này được biết đến như là văn hóa hồi giáo bao gồm cả kiến trúc và văn học ban đầu đều được tìm thấy từ nền văn hóa ba tư vào đỉnh cao của nó đế chế sassanid kéo dài từ syria đến phía tây bắc ấn độ nhưng ảnh hưởng của nó đã được cảm nhận vượt xa hơn cả những ranh giới chính trị họa tiết sassanid đã theo các con đường khác nhau ảnh hưởng tới nghệ thuật của trung á và trung hoa đế quốc byzantine và thậm chí là triều đại merovingian ở pháp tuy nhiên nghệ thuật hồi giáo mới là sự thừa kế thực sự cho nghệ thuật sassanid theo will durant nghệ thuật sasanian truyền bá các dạng hình dáng và họa tiết của nó về phía đông vào ấn độ turkestan và trung hoa về phía tây vào syria tiểu á constantinopolis balkan ai cập và tây ban nha hội họa điêu khắc đồ gốm và các dạng huy chương đã chia sẻ những mẫu ý tưởng trang trí của chúng với những tấm vải dệt mỹ thuật sasanian vải sợi thêu ren thổ cẩm tơ lụa thảm trang trí mái che lều và chăn đã được dệt bằng sự kiên nhẫn và kỹ năng bậc thầy và được nhuộm trong những màu ấm áp như màu vàng xanh dương và xanh lá cây các nghiên cứu về những di vật của nhà
[ "những", "thành", "tựu", "cao", "nhất", "của", "nền", "văn", "minh", "ba", "tư", "phần", "lớn", "những", "gì", "sau", "này", "được", "biết", "đến", "như", "là", "văn", "hóa", "hồi", "giáo", "bao", "gồm", "cả", "kiến", "trúc", "và", "văn", "học", "b...
ibm s 360 s 370 and successor mainframes bullet cp-40 cms for system 360 model 40 bullet cp-67 cms for system 360 model 67 bullet vm 370 virtual machine conversational monitor system virtual memory operating system for system 370 bullet vm xa vm extended architecture for system 370 with extended virtual memory bullet vm esa virtual machine extended system architecture added 31-bit addressing to vm series bullet z vm z architecture version of the vm os with 64-bit addressing bullet tpf line transaction processing facility on ibm s 360 s 370 and successor mainframes largely used by airlines bullet acp airline control program bullet tpf transaction processing facility bullet z tpf z architecture extension bullet tương tự unix-like trên ibm s 360 s 370 các máy chủ lớn sau kế nhiệm bullet aix 370 ibm s advanced interactive executive a system v unix version bullet aix esa ibm s advanced interactive executive a system v unix version bullet opensolaris for ibm system z bullet uts developed by amdahl bullet z linux bullet others on ibm s 360 s 370 and successor mainframes bullet bos 360 basic operating system bullet mts michigan terminal system developed by a group of universities in the us canada and the uk for the ibm system 360 model 67 system 370 series and compatible mainframes bullet rtos 360 ibm s real time operating system ran on 5 nasa custom system 360-75s bullet tos 360 tape operating system bullet tss 360 ibm s time sharing system bullet music sp developed by mcgill university for ibm system 370 bullet orvyl and wylbur developed by stanford university for ibm system 360 ==== trên pc và dựa trên kiến trúc intel x86 ==== bullet pc dos ibm dos bullet pc dos 1 x 2 x 3 x phát triển cùng với microsoft bullet ibm dos 4 x 5 0 phát triển cùng với microsoft bullet pc dos 6 1 6 3 7 2000 7 10 bullet os 2 bullet os 2 1 x phát triển cùng với
[ "ibm", "s", "360", "s", "370", "and", "successor", "mainframes", "bullet", "cp-40", "cms", "for", "system", "360", "model", "40", "bullet", "cp-67", "cms", "for", "system", "360", "model", "67", "bullet", "vm", "370", "virtual", "machine", "conversational", ...
heterusia pyriformis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "heterusia", "pyriformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đặt sau khi kết thúc phần hai nhật bản vào ngày 19 tháng 5 năm 2018
[ "đặt", "sau", "khi", "kết", "thúc", "phần", "hai", "nhật", "bản", "vào", "ngày", "19", "tháng", "5", "năm", "2018" ]
welterod là một đô thị ở huyện rhein-lahn bang rheinland-pfalz in phía tây nước đức
[ "welterod", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "rhein-lahn", "bang", "rheinland-pfalz", "in", "phía", "tây", "nước", "đức" ]
candor oise candor là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 73 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet candor blog
[ "candor", "oise", "candor", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "73", "mét", "trên", "mực", "nước", "bi...
rygge là một đô thị ở hạt østfold na uy rygge được lập thành một đô thị vào ngày 1 tháng 1 năm 1838 xem formannskapsdistrikt đô thị này được kết nối giao thông với oslo bằng tuyến đường sắt đôi và xa lộ 4 làn xe == tên gọi == đô thị này ban đầu là một giáo khu được đặt tên theo nông trang cũ rygge do nhà thờ đầu tiên đã được xây ở đó dạng tên gọi theo tiếng norse không rõ lắm == huy hiệu == huy hiệu được áp dụng thập kỷ trước 1984 huy hiệu có hình mũi sắt từ thời viking được tìm thấy ở đô thị này
[ "rygge", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "østfold", "na", "uy", "rygge", "được", "lập", "thành", "một", "đô", "thị", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1838", "xem", "formannskapsdistrikt", "đô", "thị", "này", "được", "kết", "nối", "giao",...
9 1652 tôn khả vọng lưu văn tú cử đại quân tấn công bảo ninh bày trận dài 15 dặm thanh thế rất lớn quốc anh đốc binh đẩy lùi mũi nhọn của địch riêng điều binh theo lối tắt đánh phía sau đại phá quân nam minh được thụ thế chức nhị đẳng a đạt cáp cáp phiên về sau đổi gọi là khinh xa đô úy năm thứ 11 1654 quốc anh được gia hàm binh bộ thượng thư bấy giờ bọn tôn khả vọng phá thành đô các phủ trùng khánh quỳ châu gia định đều bị quân nam minh chiếm lấy ngô tam quế lý quốc hàn đóng quân ở hán trung quốc anh xin sắc cho họ tiến binh năm thứ 13 1656 quốc anh được gia hàm thái tử thái bảo năm thứ 14 1657 quốc anh được cất nhắc làm thiểm tây tứ xuyên tổng đốc bọn ngô tam quế từ hán trung tiến xuống trùng khánh rồi đi quý châu bọn đàm văn đàm hoằng đàm nghệ lưu nhị hổ chia nhau đồn trú trung châu nay là huyện trung huyện vạn nay là vạn châu hợp quân đánh trùng khánh tổng binh trình đình tuấn nghiêm tự minh kháng cự khiến quân nam minh thua chạy nghe tin kẻ địch lại hợp 13 cánh quân uy hiếp trùng khánh quốc anh từ bảo ninh đi cứu đến hợp giang đàm nghệ đã giết đàm văn rồi xin hàng quốc anh vào thành vỗ về sau đó đàm hoằng
[ "9", "1652", "tôn", "khả", "vọng", "lưu", "văn", "tú", "cử", "đại", "quân", "tấn", "công", "bảo", "ninh", "bày", "trận", "dài", "15", "dặm", "thanh", "thế", "rất", "lớn", "quốc", "anh", "đốc", "binh", "đẩy", "lùi", "mũi", "nhọn", "của", "địch", "ri...
ở trung tâm vũ hán khiến virus lây lan từ động vật sang người tương tự như sars mặc dù nguyên nhân thực sự cho chủng sars-cov-2 vẫn đang được điều tra và tạp chí y khoa the lancet đã chỉ ra rằng 13 trong số 41 trường hợp nhiễm trùng ban đầu được biết là không có liên quan đến khu chợ và thời gian ủ bệnh hai tuần có nghĩa là virus có thể lây lan ở vũ hán trước khi đến nhóm người bị mắc bệnh ở chợ các chuyên gia đã nói rằng nó không phải là về việc ăn thịt nhưng quan trọng là cách nấu chín kỹ và vệ sinh trong việc chuẩn bị thức ăn chuyên gia về bệnh truyền nhiễm leong hoe nam người có liên quan mật thiết đến cuộc chiến chống sars ở singapore cho biết đầu bếp có nguy cơ cao nhất đó là trường hợp đúng người gặp virus không đúng lúc tâm lý kỳ thị và chủ nghĩa bài trung quốc phát sinh từ sars-cov-2 trở nên trầm trọng hơn bởi một video lan truyền trên mạng xã hội cho thấy một người có ảnh hưởng ở trung quốc tiêu thụ một bát súp dơi đoạn video đã đưa ra một bằng chứng về thói quen ăn uống kinh tởm của người trung quốc mặc dù nó được xuất bản hơn ba năm trước khi dịch sars-cov-2 và được quay ở palau một quốc đảo ở thái bình dương nơi súp dơi là một
[ "ở", "trung", "tâm", "vũ", "hán", "khiến", "virus", "lây", "lan", "từ", "động", "vật", "sang", "người", "tương", "tự", "như", "sars", "mặc", "dù", "nguyên", "nhân", "thực", "sự", "cho", "chủng", "sars-cov-2", "vẫn", "đang", "được", "điều", "tra", "và",...
giản lược cho phù hợp với đời sống hiện đại song nghi lễ này vẫn được các thế hệ trong gia đình của người nùng tổ chức thường xuyên và trao truyền cho nhau thể hiện sự tôn trọng tấm lòng hiếu thảo cũng như sự kính trọng của con cháu đối với ông bà cha mẹ trong thời đại ngày nay nghi lễ mừng sinh nhật của người nùng được bảo tồn và phát huy có tác dụng thiết thực trong việc giáo dục truyền thống đạo lý “uống nước nhớ nguồn” đối với thế hệ trẻ dân tộc nùng nói riêng và nhân dân các dân tộc việt nam nói chung
[ "giản", "lược", "cho", "phù", "hợp", "với", "đời", "sống", "hiện", "đại", "song", "nghi", "lễ", "này", "vẫn", "được", "các", "thế", "hệ", "trong", "gia", "đình", "của", "người", "nùng", "tổ", "chức", "thường", "xuyên", "và", "trao", "truyền", "cho", ...
oberhaag tiếng slovenia osek là một đô thị thuộc huyện leibnitz trong bang steiermark nước áo đô thị oberhaag có diện tích 35 89 km² dân số cuối năm 2005 là 323 người
[ "oberhaag", "tiếng", "slovenia", "osek", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "leibnitz", "trong", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "đô", "thị", "oberhaag", "có", "diện", "tích", "35", "89", "km²", "dân", "số", "cuối", "năm", "2005", "là", "323...
liên hoan quốc gia về bài hát ba lan tại opole được thành lập vào năm 1963 các khách hàng quen thuộc của nó bao gồm đài phát thanh ba lan và telewizja polska cũng như hiệp hội bạn bè của opole năm duy nhất lễ hội không diễn ra là năm 1982 do luật thiết quân luật ở ba lan từ những năm 1980 nó đã bao gồm một phần rock và từ năm 2001 là một phần hip-hop các giải thưởng được trao tại lễ hội là bullet karolinka giải thưởng anna jantar cho người chiến thắng trong chương trình debiuty ra mắt bullet grand prix giải thưởng karol musioł cho bài hát được công chiếu hay nhất do ban giám khảo trao tặng bullet kryształowy kamerton crystal tune fork dành cho tác giả nhà soạn nhạc xuất sắc nhất bullet superjedynka super one từ năm 2000 được trao ở một số hạng mục ca sĩ bài hát ban nhạc album nhạc pop album rock album hip-hop album thay thế videoclip sự kiện âm nhạc của năm lễ hội diễn ra tại nhà hát vòng tròn thiên niên kỷ amfiteatr tysiąclecia được khai mạc vào tháng 6 năm 1963 đúng vào dịp lễ hội đầu tiên nhà hát vòng tròn được xây dựng dựa trên sáng kiến của thị trưởng opole karol musioł và được thiết kế bởi kiến trúc sư florian jesionowski nó đã trở thành một trong những biểu tượng của thành phố opole và nó nằm ở vị trí nơi một khu định
[ "liên", "hoan", "quốc", "gia", "về", "bài", "hát", "ba", "lan", "tại", "opole", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1963", "các", "khách", "hàng", "quen", "thuộc", "của", "nó", "bao", "gồm", "đài", "phát", "thanh", "ba", "lan", "và", "telewizja", ...
sân bay el portillo là một sân bay phục vụ tỉnh samana của cộng hòa dominicana sân bay này nằm ở phía bắc tỉnh này sân bay el portillo có 1 đường băng dài 472 m bề mặt nhựa đường đây là sân bay dành cho các máy bay tư nhân và bay thuê bao == các hãng hàng không và các tuyến bay == hiện có các hãng hàng không sau đang hoạt động tại sân bay el portillo bullet caribair santo domingo bullet aeronaves dominicanas santo domingo bullet air santo domingo santo domingo bullet volair santo domingo == tham khảo == băng video về một máy bay rời sdq
[ "sân", "bay", "el", "portillo", "là", "một", "sân", "bay", "phục", "vụ", "tỉnh", "samana", "của", "cộng", "hòa", "dominicana", "sân", "bay", "này", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "tỉnh", "này", "sân", "bay", "el", "portillo", "có", "1", "đường", "băng", ...
kije west pomeranian voivodeship kije là một khu định cư ở khu hành chính của gmina bobolice thuộc quận koszalin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "kije", "west", "pomeranian", "voivodeship", "kije", "là", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "bobolice", "thuộc", "quận", "koszalin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "trước",...
về phía nam tình cờ gặp được quân tiếp viện của nước sở dưới trướng công tử tử lan đang chở theo lương thảo đến tiếp viện nhân lúc đêm tối khởi và nhiễm phóng hỏa đốt cháy toàn bộ quân lương của sở vua sở vốn không hào hứng với việc hợp tung chống tần bèn viện cớ này để lui quân khi trở về quân doanh bạch khởi và ngụy nhiễm cùng được thăng lên bách phu trưởng và được theo sư lý tật trong những năm chinh chiến sau đó bạch khởi sở hữu một khuôn mặt nhọn đôi mắt sắc lẹm ông hành động quyết đoán phân tích thấu triệt mọi việc có ý chí cầu tiến đồng thời là một người giỏi dùng binh và có mối quan hệ rất tốt với quan tướng quốc mới nhậm chức là nhương hầu ngụy nhiễm === thắng lợi tại y khuyết === năm 294 tcn tần chiêu tương vương bổ nhiệm bạch khởi làm tả thứ trưởng dẫn quân tấn công nước hàn chiếm được tân thành nay là y xuyên hà nam chiến dịch đó đã thể hiện tài năng quân sự vượt trội của ông được ngụy nhiễm rất mến mộ vào năm sau dựa vào sự tiến cử của ngụy nhiễm bạch khởi được thăng làm tả canh 左更 thay thế hướng thọ làm chủ tướng cùng năm đó các nước hàn ngụy và triều đình đông chu liên minh với nhau cử công tôn hỉ nước nguỵ làm chủ soái dẫn binh
[ "về", "phía", "nam", "tình", "cờ", "gặp", "được", "quân", "tiếp", "viện", "của", "nước", "sở", "dưới", "trướng", "công", "tử", "tử", "lan", "đang", "chở", "theo", "lương", "thảo", "đến", "tiếp", "viện", "nhân", "lúc", "đêm", "tối", "khởi", "và", "nhi...
ly dị đồng giới sự mở rộng quyền kết hôn dân sự kết hợp dân sự và đăng ký cặp đôi đối với những cặp đồng giới ở nhiều nền luật pháp khác nhau có thể phát sinh những vấn đề pháp lý khi cặp đôi chia tay mà khi cặp đôi khác giới chia tay không phát sinh đặc biệt nếu luật pháp của đất nước mà họ cư ngụ hoặc mang quốc tịch không cho phép hôn nhân đồng giới hoặc đăng ký cặp đôi == tỉ lệ ly dị == === bỉ === năm 2009 ở bỉ có 158 nam và 213 nữ đăng ký ly dị trong khi 1133 nam và 999 nữ đăng ký kết hôn === đan mạch === năm 1997 tỉ lệ ly dị ở người đăng ký cặp đôi đồng giới 17% thấp hơn đáng kể so với tỉ lệ ly dị ở cặp đôi khác giới 43% ở đan mạch phần đông hôn nhân đồng giới ở đan mạch là cặp nam-nam và chỉ 14% trong số này ly dị so với 23% ở cặp đôi nữ-nữ tỉ lệ ly dị cao ở người đồng tính nữ phù hợp với dữ liệu cho thấy phụ nữ là bên chủ động ly dị trong hầu hết vụ ly dị của cặp đôi khác giới ở đan mạch === hà lan === ở hà lan phụ nữ đăng ký kết hôn nhiều hơn nam giới một ít từ 2006 tới 2011 có trung bình 690 nữ và 610 nam đăng ký mỗi năm số ly dị đồng
[ "ly", "dị", "đồng", "giới", "sự", "mở", "rộng", "quyền", "kết", "hôn", "dân", "sự", "kết", "hợp", "dân", "sự", "và", "đăng", "ký", "cặp", "đôi", "đối", "với", "những", "cặp", "đồng", "giới", "ở", "nhiều", "nền", "luật", "pháp", "khác", "nhau", "có"...
balboa cauca balboa là một khu tự quản thuộc tỉnh cauca colombia thủ phủ của khu tự quản balboa đóng tại balboa khu tự quản balboa có diện tích 329 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản balboa có dân số 17755 người
[ "balboa", "cauca", "balboa", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "cauca", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "balboa", "đóng", "tại", "balboa", "khu", "tự", "quản", "balboa", "có", "diện", "tích", "329", "ki", "lô", "m...
anthurium cordifolium là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được raf kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "anthurium", "cordifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "raf", "kunth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
yamagata aritomo công tước nguyên soái lục quân đế quốc nhật bản và hai lần làm thủ tướng nhật ông được coi là kiến trúc sư của nền tảng chính trị quân sự của nhật bản hiện đại yamagata aritomo có thể được xem là cha đẻ của chủ nghĩa quân phiệt nhật sự ủng hộ của ông đối với các chính sách chuyên quyền và mạnh bạo đã làm xói mòn sự phát triển của một xã hội mở và góp phần vào việc tham dự vào cuộc chiến tranh thế giới thứ hai của nhật bản == khởi nghiệp == yamagata được sinh ra trong một gia đình samurai cấp thấp từ hagi thủ phủ của phiên chōshū ngày nay là tỉnh yamaguchi ông đến shokasonjuku một trường tư của yoshida shōin nơi đây ông cống hiến sức lực của mình để phát triển phong trào bí mật lật đổ mạc phủ tokugawa ông là chỉ huy của kiheitai một tổ chức bán quân sự theo kiểu bán phương tây của phiên chōshū trong cuộc chiến tranh boshin cách mạng năm 1867 và 1869 thường gọi là minh trị duy tân ông là một sĩ quan tham mưu sau sự thất bại của mạc phủ tokugawa yamagata cùng với saigō tsugumichi được các lãnh đạo của chính phủ mới lựa chọn đển đến châu âu năm 1869 để nghiên cứu hệ thống quân sự phương tây yamagata giống như nhiều người nhật khác bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi những thành công rực rỡ gần đây của
[ "yamagata", "aritomo", "công", "tước", "nguyên", "soái", "lục", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "và", "hai", "lần", "làm", "thủ", "tướng", "nhật", "ông", "được", "coi", "là", "kiến", "trúc", "sư", "của", "nền", "tảng", "chính", "trị", "quân", "sự"...
cremanthodium glaucum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hand -mazz mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "cremanthodium", "glaucum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hand", "-mazz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
omizodes rubrifasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "omizodes", "rubrifasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ba giáo phận trong ranh giới của cộng hòa bulgaria và có quyền tài phán đối với hai giáo phận dành cho cộng đồng người bulgaria ở tây và trung âu châu mỹ canada và úc các giáo phận lại được chia thành 58 giáo hạt và lần lượt được chia thành khoảng 2 600 giáo xứ
[ "ba", "giáo", "phận", "trong", "ranh", "giới", "của", "cộng", "hòa", "bulgaria", "và", "có", "quyền", "tài", "phán", "đối", "với", "hai", "giáo", "phận", "dành", "cho", "cộng", "đồng", "người", "bulgaria", "ở", "tây", "và", "trung", "âu", "châu", "mỹ",...
uzunyazı doğubayazıt uzunyazı là một xã thuộc huyện doğubayazıt tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 624 người
[ "uzunyazı", "doğubayazıt", "uzunyazı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "doğubayazıt", "tỉnh", "ağrı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "624", "người" ]
chẳng hạn formula_3 là tập các đỉnh phải của đồ thị hai phía formula_9 nếu formula_10 thì formula_9 được gọi là đồ thị hai phía cân bằng == ví dụ == formula_12 không phải là đồ thị lưỡng phân vì nếu ta chia các đỉnh của nó thành 2 phần rời nhau thì một trong 2 phần này phải chứa 2 đỉnh nếu đồ thị là lưỡng phân thì các đỉnh này không thể nối với nhau bằng một cạnh nhưng trong k3 mỗi đỉnh được nối với đỉnh khác bằng một cạnh một vài ví dụ trừu tượng bullet mỗi cây là đồ thị hai phía bullet biểu đồ chu kỳ với một số chẵn các đỉnh là đồ thị hai phía bullet biểu đồ hypercube các hình khối từng phần và đồ thị trung bình là đồ thị hai phía == thuật toán kiểm tra một đồ thị liên thông là đồ thị hai phía == để kiểm tra một đồ thị liên thông có phải là đồ thị hai phía hay không ta có thể áp dụng thuật toán sau với một đỉnh formula_13 bất kì == định lý == một đồ thị a là hai phần khi và chỉ khi g không có chu trình lẻ bullet chứng minh chứng minh theo chiều thuận g là hai phần và có 1 chu trình đi qua u ∈ u khi đó số lần đi vào u bằng số lần đi ra khỏi u và tổng số cạnh của chu trình là số cạnh kề với tập đỉnh thuộc một trong hai tập u hoặc v thuộc chu trình đó nên ta
[ "chẳng", "hạn", "formula_3", "là", "tập", "các", "đỉnh", "phải", "của", "đồ", "thị", "hai", "phía", "formula_9", "nếu", "formula_10", "thì", "formula_9", "được", "gọi", "là", "đồ", "thị", "hai", "phía", "cân", "bằng", "==", "ví", "dụ", "==", "formula_12"...
hoàn toàn thế lực chúa trịnh vừa định tiêu diệt thế lực của họ để độc quyền kiểm soát bắc hà hành động này bị các thủ lĩnh tây sơn xem là phản bội khi cho rằng họ có ơn với nhà lê khi giữ lại ngôi vị cho lê chiêu thống điều gì đến sẽ phải đến tháng 4 năm 1788 danh tướng nổi bật nhất của tây sơn là nguyễn huệ ra bắc lần thứ hai chỉ trong 1 tháng đã dẹp sạch mọi lực lượng chống đối kể cả thế lực bảo hoàng lập hoàng thân nhà lê là lê duy cận làm giám quốc sai ngô văn sở cầm quân giữ thăng long rồi đưa quân rút về nam thế lực bảo hoàng tan vỡ lê chiêu thống bấy giờ đang đào vong ở kinh bắc tìm cách cầu ngoại viện tháng 7 năm 1788 ông sai người sang trung quốc cầu viện càn long nhân cơ hội đánh chiếm đại việt bèn sai tổng đốc lưỡng quảng là tôn sĩ nghị mang hơn 20 vạn quân và dân binh hậu cần gồm các đạo binh huy động từ quảng đông quảng tây vân nam và quý châu xuất phát vào cuối tháng 10 âm lịch năm 1788 hộ tống lê chiêu thống về đại việt với danh nghĩa phù lê khác với những chiến dịch trước quân thanh lần này điều động quân địa phương với nòng cốt là quân hán do các tướng hán không nhiều kinh nghiệm tác chiến làm chỉ huy
[ "hoàn", "toàn", "thế", "lực", "chúa", "trịnh", "vừa", "định", "tiêu", "diệt", "thế", "lực", "của", "họ", "để", "độc", "quyền", "kiểm", "soát", "bắc", "hà", "hành", "động", "này", "bị", "các", "thủ", "lĩnh", "tây", "sơn", "xem", "là", "phản", "bội", ...
spirostachys venenifera là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax pax miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "spirostachys", "venenifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "pax", "pax", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
mimastra latimana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được allard miêu tả khoa học năm 1890
[ "mimastra", "latimana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "allard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
do bị thương quá nặng tướng hans -georg leyser tư lệnh sư đoàn cơ giới 29 tướng ulrich vassol chỉ huy pháo binh quân đoàn 51 và tướng bratesku tư lệnh sư đoàn kỵ binh 1 romania sau khi các giấy tờ đã ký xong friedrich paulus mới ra trình diện trong thời khắc đó vị thống chế một ngày của tập đoàn quân số 6 ngồi trên giường của ông với vẻ buồn nản schmidt nói với ông tôi xin hỏi thống chế có lời nào cần nói thêm không paulus không trả lời cuối ngày 31 tháng 1 năm 1943 paulus gửi bức điện cuối cùng đến tổng hành dinh lúc 19 giờ 45 phút nhân viên trực vô tuyến của tập đoàn quân 6 gửi bản tin cuối cùng quân nga đang tiến vào cửa boong-ke của chúng tôi chúng tôi đang phá hủy máy móc anh này thêm chữ cl – ký hiệu vô tuyến có nghĩa đài này không còn truyền tín hiệu nữa lệnh chấm dứt kháng cự được truyền qua hệ thống loa thuyền thanh của quân đội liên xô bằng tiếng đức trên toàn bộ khu vực phía nam stalingrad ở những nơi xa các sĩ quan đức trực tiếp đến truyền đạt mệnh lệnh với sự giám sát của các sĩ quan và binh sĩ liên xô hầu hết quân đức và toàn bộ quân romania croatia đều hạ vũ khí chỉ còn một số cuộc chạm súng nhỏ tại khu vực sát bờ sông phía đông nam stalingrad tại
[ "do", "bị", "thương", "quá", "nặng", "tướng", "hans", "-georg", "leyser", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "cơ", "giới", "29", "tướng", "ulrich", "vassol", "chỉ", "huy", "pháo", "binh", "quân", "đoàn", "51", "và", "tướng", "bratesku", "tư", "lệnh", "sư", "đ...
hà nội nhà tần chinh phục nước sở vào năm 223 tcn vài năm sau tần thuỷ hoàng cho hàng chục vạn quân tiến xuống chinh phục phương nam quân tần kéo xuống chinh phục tây âu khai mào chiến tranh du kích trong ba năm và giết chết thủ lĩnh tây âu trước thời hán đông và tây âu đã giành lại được độc lập người đông âu bị người mân việt tấn công hán vũ đế đã chiếu cố cho họ di dời tới vùng sông dương tử và sông hoài tây âu thì tiến cống cho nước nam việt cho tới khi bị hán vũ đế chinh phục và bắt quy hàng sau đó hậu duệ của các vị thủ lĩnh vùng này bị tước mất địa vị âu 區 âu 歐 và âu dương 歐陽 đến nay vẫn duy trì trong các tên họ == trong truyền thuyết == trong truyền thuyết thần cung bảo kiếm của người choang âu việt chính là nước tây âu láng giềng của nước lạc việt truyện kể về triệu đà và ba nước nam việt tây âu lạc việt nội dung rất giống với truyền thuyết trọng thuỷ-mỵ châu của người kinh tuy nhiên truyền thuyết của người choang không kể về trọng thuỷ mà là hoàng tử tây âu ở rể bên nước lạc việt đặc biệt truyện kể dân gian này cũng xác nhận biên giới giữa tây âu và lạc việt là sông mãn giang nằm trong hệ thống sông tây giang một con sông
[ "hà", "nội", "nhà", "tần", "chinh", "phục", "nước", "sở", "vào", "năm", "223", "tcn", "vài", "năm", "sau", "tần", "thuỷ", "hoàng", "cho", "hàng", "chục", "vạn", "quân", "tiến", "xuống", "chinh", "phục", "phương", "nam", "quân", "tần", "kéo", "xuống", ...
bulbophyllum ivorense là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "ivorense", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
theridion insignitarse là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion insignitarse được eugène simon miêu tả năm 1907
[ "theridion", "insignitarse", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "insignitarse", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1907" ]
ngày 2 tháng 3 năm 1899 sổ đăng ký hải quân năm 1904 lần đầu tiên ghi nhận dewey với cấp bậc admiral of the navy thay vì cấp bậc admiral thông thường mặc dù điều này làm rõ danh xưng chính thức của cấp bậc nhưng thứ hạng của cấp bậc mới vẫn chỉ được xem là tương đương với cấp bậc đại tướng lục quân theo quy định của hải quân hoa kỳ năm 1909 trong quy định của hải quân hoa kỳ năm 1913 có lẽ vì dự đoán luật sẽ cho ra đời thêm các cấp bậc đô đốc mới thứ hạng của cấp bậc đô đốc hải quân đã được nâng lên mức tương đương với cấp bậc thống chế lục quân hoặc thủy sư đô đốc của anh trên thực tế một số tướng lĩnh hải quân đã được bổ nhiệm vào cấp bậc đô đốc tạm thời cho ba vị trí tổng tư lệnh hạm đội được thông qua vào năm 1915 trong một chụp năm 1899 dewey ghi nhận trong bộ quân phục mang cấp bậc đô đốc hải quân trong bức ảnh này cấp hiệu tay áo của ông tương tự như cấp hiệu tay áo của cấp bậc đô đốc ngày nay một dải sọc lớn hai inch với ba dải sọc nhỏ nửa inch ở trên khi một phiên bản mới của quy định thống nhất của hải quân hoa kỳ được ban hành vào tháng 5 năm 1899 cấp hiệu tay áo cho cấp đô đốc
[ "ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1899", "sổ", "đăng", "ký", "hải", "quân", "năm", "1904", "lần", "đầu", "tiên", "ghi", "nhận", "dewey", "với", "cấp", "bậc", "admiral", "of", "the", "navy", "thay", "vì", "cấp", "bậc", "admiral", "thông", "thường", "...
người dùng cuối trên bất kỳ ranh giới bit địa chỉ tuy nhiên trong ipv6 định danh giao diện có kích thước cố định 64 bit theo quy ước và các mạng con nhỏ hơn không bao giờ được phân bổ cho người dùng cuối cidr bao gồm một số khái niệm nó dựa trên kỹ thuật mặt nạ mạng con có độ dài thay đổi vlsm cho phép đặc tả các tiền tố có độ dài tùy ý cidr đã giới thiệu một phương thức biểu diễn mới cho các địa chỉ ip thường được gọi là ký hiệu cidr trong đó một địa chỉ hoặc tiền tố định tuyến được viết với một hậu tố chỉ ra số bit của tiền tố chẳng hạn như 192 0 2 0 24 cho ipv4 và 2001 db8 32 cho ipv6 cidr đã giới thiệu một quy trình hành chính phân bổ các khối địa chỉ cho các tổ chức dựa trên nhu cầu dự kiến ​​thực tế và ngắn hạn của họ tổng hợp của nhiều tiền tố liền kề dẫn đến các siêu dữ liệu trong internet lớn hơn mà bất cứ khi nào có thể được quảng cáo là tổng hợp do đó làm giảm số lượng mục trong bảng định tuyến toàn cầu
[ "người", "dùng", "cuối", "trên", "bất", "kỳ", "ranh", "giới", "bit", "địa", "chỉ", "tuy", "nhiên", "trong", "ipv6", "định", "danh", "giao", "diện", "có", "kích", "thước", "cố", "định", "64", "bit", "theo", "quy", "ước", "và", "các", "mạng", "con", "n...
lỗ thở tiếng anh spiracle phiên âm ipa hoặc là những lỗ trên bề mặt cơ thể của một số loài động vật thông thường nối thông trực tiếp tới hệ hô hấp của con vật đó == lỗ thở của động vật có xương sống == lỗ thở xuất hiện trong một số loài cá là hai lỗ nhỏ nằm ngay sau hai mắt của con vật trong các loài cá không hàm nguyên thủy khe mang đầu tiên ngay sau miệng giống như các khe mang còn lại tuy nhiên trong quá trình tiến hóa với sự xuất hiện của hàm trong các nhóm động vật tiến hóa cao hơn khe mang này bị kẹt đường giữa ống mang ở phía trước nhất của cơ thể nay đã trở thành hàm của con vật và đường ống mang nằm kế sau nó tiền thân của xương móng hàm của cá với chức năng nâng đỡ khớp bản lề của hàm và gắn kết hàm với hộp sọ khe mang trước này cuối cùng bị đóng kín từ phía dưới và phần còn lại của nó là một cơ quan nhỏ dạng lỗ chính là cơ quan lỗ thở của nhiều loài cá ngày nay lỗ thở này hiện diện trong tất cả các loài cá sụn ngoại trừ bộ chimaeriformes và trong một số loài cá xương nguyên thủy như cá vây tay cá tầm và cá nhiều vây lỗ thở có tác dụng bơm nước chứa ôxi vào mang trong trường hợp các
[ "lỗ", "thở", "tiếng", "anh", "spiracle", "phiên", "âm", "ipa", "hoặc", "là", "những", "lỗ", "trên", "bề", "mặt", "cơ", "thể", "của", "một", "số", "loài", "động", "vật", "thông", "thường", "nối", "thông", "trực", "tiếp", "tới", "hệ", "hô", "hấp", "của...
cho tới 30 6 2017 phó chủ tịch ubnd huyện phú quốc huỳnh quang hưng cho biết nhiều dự án hạ tầng du lịch ở phú quốc cần san lấp mặt bằng với khối lượng rất lớn mà nguồn tại chỗ không đủ phải mua từ đất liền chở ra với chi phí rất đắt đỏ == cát tặc == thống kê cho thấy trong năm 2016 có tổng cộng hơn 2 000 vụ khai thác cát trái phép bị xử lý nhưng số vụ khởi tố hình sự rất ít chính phủ và thủ tướng đã ban hành nhiều văn bản chỉ đạo để chấn chỉnh tình trạng khai thác cát trái phép nhưng do nhiều nguyên nhân khác nhau đến nay hoạt động khai thác cát sỏi vẫn diễn biến phức tạp chưa được ngăn chặn hiệu quả === nguyên nhân === trong cuộc họp về tình hình khai thác cát trái phép chiều 7-3 theo phó thủ tướng trương hòa bình nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng này trước hết là do cấp ủy chính quyền địa phương buông lỏng quản lý xử lý vi phạm thiếu nhất quán không đủ răn đe ngoài ra theo ông chúng ta cũng phải thấy một thực tế là có những vi phạm diễn ra công khai ban ngày liên tục nhưng vẫn không bị xử lý gì có thể có tình trạng cơ quan chức năng chính quyền địa phương buông lỏng quản lý bao che thậm chí có dấu hiệu bảo kê cho tội phạm đằng sau các hoạt
[ "cho", "tới", "30", "6", "2017", "phó", "chủ", "tịch", "ubnd", "huyện", "phú", "quốc", "huỳnh", "quang", "hưng", "cho", "biết", "nhiều", "dự", "án", "hạ", "tầng", "du", "lịch", "ở", "phú", "quốc", "cần", "san", "lấp", "mặt", "bằng", "với", "khối", ...
một sự phát triển của mirage 2000n được thiết kế cho mục đích tấn công chính xác tầm xa với vũ khí thông thường máy bay này chính xác thì tương tự như mirage 2000n nhưng được trang bị tên lửa tấn công thông thường như tên lửa apache và scalp cũng như trang bị aasm chiếc đầu tiên được chuyển đổi từ nguyên mẫu của mirage 2000n bay lần đầu vào 19 tháng 2 năm 1991 và không quân pháp đã đặt mua tổng công 86 chiếc mirage 2000n không được xuất khẩu không quân pháp có 62 chiếc trong trang bị giống như mirage 2000n mirage 2000d cũng có các phiên bản mirage 2000d-r1 không có khả năng mang vũ khí đầy đủ như phiên bản mirage 2000d-r2 phiên bản r2 có thể mang tên lửa apache và scalp hệ thống chỉ điểm laser atlis ii và hệ thống tự vệ samir == các phiên bản == === mirage 2000n === mirage 2000n là phiên bản tấn công hạt nhân được dự định sử dụng mang tên lửa hạt nhân aerospatiale air-sol moyenne portee asmp những chuyến bay thử nghiệm đầu tiên của hai nguyên mẫu bắt đầu vào 3 tháng 2 năm 1983 và mirage 2000n bắt đầu hoạt động trong biên chế của không quân pháp vào năm 1988 tổng cộng có 75 chiếc được chế tạo mirage 2000n được gia cố thêm cánh để hoạt động ở độ cao thấp cũng như hệ thống tấn công dẫn đường chính xác trang bị radar dassault thales antilope 5 nó được
[ "một", "sự", "phát", "triển", "của", "mirage", "2000n", "được", "thiết", "kế", "cho", "mục", "đích", "tấn", "công", "chính", "xác", "tầm", "xa", "với", "vũ", "khí", "thông", "thường", "máy", "bay", "này", "chính", "xác", "thì", "tương", "tự", "như", ...
27 tháng 6 năm 2013 trên jimmy kimmel live sweater weather đứng đầu bảng xếp hạng vào đầu tháng 6 năm 2013 đạt vị trí thứ nhất trong bảng xếp hạng billboard alternative songs và đứng top 10 trong bảng xếp hạng billboard heatseekers songs ban nhạc tiếp tục tham gia mở màn trong tour của imagine dragons vào tháng 7 và tháng 9 năm 2013 the neighbourhood cũng xuất hiện tại đông canada hai lần vào mùa hè năm 2013 họ là một trong những nghệ sĩ mở đầu cho edgefest tại toronto vào ngày 31 tháng 7 năm 2013 và chơi tại lễ hội âm nhạc lớn nhất canada osheaga tại montreal vào ngày 4 tháng 8 the neighbourhood biểu diễn tại music midtown ở atlanta vào ngày 21 tháng 9 năm 2013 === #000000 #ffffff và wiped out 2014–2015 === vào ngày 16 tháng 1 năm 2014 ban nhạc tiết lộ trên mạng xã hội rằng tay trống bryan sammis đã rời khỏi nhóm trong tháng 4 năm 2013 the neighbourhood hé lộ về tour diễn mùa hè 2013 mang tên the love collection tour cùng với lovelife the 1975 và jmsn cũng như về kế hoạch ra mắt mixtape vào ngày 10 tháng 12 năm 2013 họ phát hành ep mới the love collection vào ngày 28 tháng 12 năm 2014 ban nhạc cuối cùng đã cho ra mắt dự án với tên gọi #000000 #ffffff tương ứng với mã màu hex của đen và trắng miễn phí với sự góp mặt của các
[ "27", "tháng", "6", "năm", "2013", "trên", "jimmy", "kimmel", "live", "sweater", "weather", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "vào", "đầu", "tháng", "6", "năm", "2013", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", ...
gyrinus siolii là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1958
[ "gyrinus", "siolii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
văn phòng các công ty nước ngoài cũng được tăng cường do những địa điểm này thường là mục tiêu tấn công trong các cuộc tuần hành trước đó cảnh sát buộc phải dùng hơi cay giải tán hàng trăm thanh niên tự xưng là các phần tử vô chính phủ sau khi những người này ném đá vào họ đốt các thùng rác và phá hỏng nhiều xe ôtô ít nhất 13 cảnh sát đã bị thương trong các cuộc đụng độ này cảnh sát cũng đã bắt giữ hơn 200 người do phát hiện những đối tượng này mang theo bom xăng đụng độ giữa cảnh sát chống bạo loạn và thanh niên cũng đã xảy ra trong cuộc biểu tình tại thành phố thessaloniki lớn thứ hai hy lạp trong khi đó tại một trường đại học ở athens 10 người thuộc nhóm ủng hộ đảng dân chủ mới bảo thủ ở hy lạp đã phải nhập viện trong vụ va chạm với một nhóm ủng hộ cánh tả == xem thêm == bullet bạo động tại los angeles năm 1992 bullet bạo động tại pháp năm 2005 bullet bạo động của thanh niên tại pháp năm 2006 == liên kết ngoài == bullet hình ảnh trên blog của boston globe the big picture hình ảnh báo cáo về cuộc bạo động năm 2008 tại hy lạp
[ "văn", "phòng", "các", "công", "ty", "nước", "ngoài", "cũng", "được", "tăng", "cường", "do", "những", "địa", "điểm", "này", "thường", "là", "mục", "tiêu", "tấn", "công", "trong", "các", "cuộc", "tuần", "hành", "trước", "đó", "cảnh", "sát", "buộc", "phả...
hapatesus pervulgatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được neboiss miêu tả khoa học năm 1957
[ "hapatesus", "pervulgatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "neboiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
inula rungwensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được beentje mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "inula", "rungwensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "beentje", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
bricqueville là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados bullet bricqueville-la-blouette bullet bricqueville-sur-mer == tham khảo ==
[ "bricqueville", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "bullet", "bricqueville-la-blouette", "bullet", "bricqueville-sur-m...
caivano là một đô thị ở tỉnh napoli ở vùng campania cách khoảng 14 km về phía đông bắc của napoli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 36 980 người và diện tích là 27 1 km² đô thị caivano bao gồm frazioni casolla and pascarola caivano giáp các đô thị acerra afragola cardito crispano marcianise orta di atella == liên kết ngoài == bullet www comunedicaivano it
[ "caivano", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "napoli", "ở", "vùng", "campania", "cách", "khoảng", "14", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "napoli", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "c...
đầu bò và ngay cả những người anh em là cá trê đầu bẹt nó có một phương vây đuôi đó là khác biệt so với đuôi chẻ nhánh nó đang thích nghi với cuộc sống dưới đáy màu sắc của nó sẽ phụ thuộc vào khu vực nơi mà nó đang ở nhưng nói chung là tối hơn nâu hoặc màu vàng chúng sẽ thường có 21-24 tia mềm qua vây hậu môn của nó như là trái ngược với 17 đến 21 chúng được tìm thấy trên khắp vùng nội địa hoa kỳ thường ở các vùng nước tù đọng hoặc di chuyển chậm với đáy mềm chúng đã được biết đến để tụ tập trong không gian hạn chế chẳng hạn như các hồ hoặc dưới đập chúng là những con cá rất dễ tính và có thể sống trong nước bùn với nhiệt độ ấm hơn và trong nước có nồng độ thấp hơn của oxy giảm sự cạnh tranh từ các loài cá khác chúng còn là một loài xâm lấn trong phần lớn châu âu == tập tính == chúng ăn tạp sẽ ăn hầu như bất cứ thứ gì từ ngũ cốc và thực vật khác đến côn trùng cá chết hoặc sống và động vật giáp xác chúng có mõm ngắn nhọn răng hình nón hình thành trong nhiều hàng chúng có cơ thể đen không có vảy thay vào đó họ có khoảng 100 000 thụ hương vị đặt trên tất cả các cơ quan nhiều người trong số
[ "đầu", "bò", "và", "ngay", "cả", "những", "người", "anh", "em", "là", "cá", "trê", "đầu", "bẹt", "nó", "có", "một", "phương", "vây", "đuôi", "đó", "là", "khác", "biệt", "so", "với", "đuôi", "chẻ", "nhánh", "nó", "đang", "thích", "nghi", "với", "cuộ...
amstetten là một thị xã trong bang niederösterreich áo đây là thủ phủ của amstetten có nhiều khu định cư của con người từ thời kỳ đồ đá ở khu vực này khu định cư đầu tiên được đề cập trong tài liệu là ulmerfeld đề cập năm 995 năm 1858 thị xã được nối với phần còn lại của áo-hung bằng đường ray trong thế chiến 2 có hai phân trại của trại tập trung mauthausen-gusen ở amstetten thị trấn này là quê nhà của josef fritzl và josef hickersberger == kết nghĩa == bullet ruelle-sur-touvre charente từ năm 1972 bullet podolsk nga
[ "amstetten", "là", "một", "thị", "xã", "trong", "bang", "niederösterreich", "áo", "đây", "là", "thủ", "phủ", "của", "amstetten", "có", "nhiều", "khu", "định", "cư", "của", "con", "người", "từ", "thời", "kỳ", "đồ", "đá", "ở", "khu", "vực", "này", "khu",...
bình châu xuyên mộc bình châu là một xã thuộc huyện xuyên mộc tỉnh bà rịa – vũng tàu việt nam == địa lý == xã bình châu nằm ở phía đông huyện xuyên mộc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp tỉnh bình thuận và biển đông bullet phía tây giáp các xã hòa hội và bưng riềng bullet phía nam giáp biển đông bullet phía bắc giáp xã hòa hiệp trên địa bàn xã có quốc lộ 55 đi qua xã có diện tích 90 62 km² dân số năm 1999 là 15 344 người mật độ dân số đạt 169 người km² == hành chính == xã bình châu được chia thành 13 ấp bến lội bình hòa bình an bình minh bình trung bình thắng bình tiến khu 1 láng găng thanh bình 1 thanh bình 2 thanh bình 3 và thèo nèo == lịch sử == xã bình châu được hình thành từ thời pháp thuộc khi đó có tên là làng cù mi thuộc tổng nhơn xương tỉnh bà rịa đến thời việt nam cộng hòa làng cù mi được đổi thành xã bình châu thuộc quận xuyên mộc tỉnh phước tuy sau năm 1975 xã bình châu thuộc huyện xuyên mộc như hiện nay == du lịch == trên địa bàn xã bình châu có khu du lịch sinh thái suối nước khoáng nóng bình châu đây là suối nước nóng nằm lộ thiên giữa khu rừng nguyên sinh bình châu phước bửu suối nước nóng bình châu do người pháp phát hiện năm 1905 gọi là suối khoáng nóng cù mi tên làng của đồng bào
[ "bình", "châu", "xuyên", "mộc", "bình", "châu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "xuyên", "mộc", "tỉnh", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "bình", "châu", "nằm", "ở", "phía", "đông", "huyện", "xuyên", ...
và thiếu tướng russell l maxwell phó tham mưu trưởng cục hậu cần g-4 thuộc bộ tổng tham mưu bộ chiến tranh đã ra lệnh chế tạo 250 xe tăng vào tháng 12 năm 1943 mcnair sau đó rút lại lời phản đối những vẫn kiên quyết từ chối việc sản xuất hàng loạt thậm chí lực lượng mặt đất lục quân của ông thậm chí còn yêu cầu cắt giảm từ pháo 90 mm xuống 75 hoặc 76 mm vào tháng 4 năm 1944 tin rằng pháo 76 mm đã đủ đáp ứng các yêu cầu của họ đại tướng george c marshall tham mưu trưởng lục quân hoa kỳ sau đó đã ra lệnh cung cấp xe tăng cho eto càng sớm càng tốt ngay sau khi cuộc đổ bộ vào normandie được tiến hành tướng dwight d eisenhower đã yêu cầu cung cấp khẩn cấp xe tăng hạng nặng nhưng mcnair tiếp tục phản đối việc sản xuất hàng loạt do các vấn đề cơ học nghiêm trọng liên tục xảy ra với phương tiện này đã khiến việc cung cấp của họ bị trì hoãn trong cùng tháng bộ chiến tranh đã vượt quyền quyết định của bộ chỉ huy lực lượng mặt đất lục quân khi tự lập ra kế hoạch sản xuất xe tăng đến năm 1945 theo bộ chiến tranh sẽ có 7 800 xe tăng được đưa vào hoạt động tính đến năm 1945 trong đó có 2 600 xe tăng t26 được trang bị pháo 105 mm và 3 000 xe
[ "và", "thiếu", "tướng", "russell", "l", "maxwell", "phó", "tham", "mưu", "trưởng", "cục", "hậu", "cần", "g-4", "thuộc", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "bộ", "chiến", "tranh", "đã", "ra", "lệnh", "chế", "tạo", "250", "xe", "tăng", "vào", "tháng", "12", ...
leucania orientasiae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "leucania", "orientasiae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sens-sud-est tổng tổng sens-sud-est là một tổng của tỉnh của yonne của pháp tổng sens-sud-est được tạo năm 1970 cùng với các tổng sens-nord-est và sens-ouest đã thay thế 2 tổng cũ là sens-nord và sens-sud == phân chia hành chính == tổng sens-sud-est được chia thành các xã bullet maillot bullet malay-le-grand bullet malay-le-petit bullet noé bullet passy bullet rosoy bullet sens một phần của xã bullet vaumort bullet véron
[ "sens-sud-est", "tổng", "tổng", "sens-sud-est", "là", "một", "tổng", "của", "tỉnh", "của", "yonne", "của", "pháp", "tổng", "sens-sud-est", "được", "tạo", "năm", "1970", "cùng", "với", "các", "tổng", "sens-nord-est", "và", "sens-ouest", "đã", "thay", "thế", "...
mường mô là một xã thuộc huyện nậm nhùn tỉnh lai châu việt nam xã mường mô có diện tích 202 08 km² dân số năm 2012 là 2 927 người<ref name= 71 nq-cp >< ref> mật độ dân số đạt 14 người km²
[ "mường", "mô", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nậm", "nhùn", "tỉnh", "lai", "châu", "việt", "nam", "xã", "mường", "mô", "có", "diện", "tích", "202", "08", "km²", "dân", "số", "năm", "2012", "là", "2", "927", "người<ref", "name=", "71", "nq-cp",...
bevahalli mulbagal bevahalli là một làng thuộc tehsil mulbagal huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "bevahalli", "mulbagal", "bevahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mulbagal", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
omorgus monachus là một loài bọ cánh cứng trong họ trogidae
[ "omorgus", "monachus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "trogidae" ]
điều hành chiến dịch ủy ban cải cách ruộng đất trung ương do thủ tướng phạm văn đồng làm trưởng ban tổng bí thư trường chinh là phó ban nhưng phụ trách đảng tổ cải cách ruộng đất là người cao nhất về đảng lãnh đạo công cuộc cải cách ruộng đất hai ủy viên bộ chính trị là hoàng quốc việt và lê văn lương trực tiếp chỉ đạo từ đợt 2 hồ viết thắng được giao nhiệm vụ là ủy viên thường trực điều hành công việc hàng ngày thành viên ủy ban cải cách ruộng đất trung ương có một số ủy viên bộ chính trị người đứng đầu các ban ngành đoàn thể mặt trận tổ quốc việt nam cải cách ruộng đất đem lại những kết quả mang tính chiến lược song cải cách ruộng đất cũng phạm phải những sai lầm nghiêm trọng để lấy lại lòng tin của nhân dân đảng lao động việt nam triển khai ngay hai việc một là thi hành kỷ luật những người trực tiếp chỉ đạo và điều hành công cuộc cải cách ruộng đất hai là tiến hành sửa sai ngày 18-8-1956 chủ tịch hồ chí minh gửi thư cho đồng bào và cán bộ nhìn nhận sai lầm cải cách ruộng đất và cho biết trung ương đảng và chính phủ đã nghiêm khắc kiểm điểm các sai lầm tại hội nghị trung ương 10 1956 đã thông qua quyết định thi hành kỷ luật những người trực tiếp chỉ đạo công cuộc cải cách ruộng đất hồ
[ "điều", "hành", "chiến", "dịch", "ủy", "ban", "cải", "cách", "ruộng", "đất", "trung", "ương", "do", "thủ", "tướng", "phạm", "văn", "đồng", "làm", "trưởng", "ban", "tổng", "bí", "thư", "trường", "chinh", "là", "phó", "ban", "nhưng", "phụ", "trách", "đản...
tetradenia falafa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được phillipson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "tetradenia", "falafa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "phillipson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
time album của tvxq time là album phòng thu tiếng nhật thứ sáu của tohoshinki phát hành ngày 6 tháng 3 năm 2013 bởi avex trax album được phát hành theo ba phiên bản khác nhau với từng bối cảnh riêng phiên bản a quá khứ phiên bản b hiện tại và phiên bản c tương lai ngoài ra album còn phát hành một phiên bản giới hạn dành cho fanclub time hiện là album bán chạy nhất của nhóm với hơn 160 000 bản tẩu tán trong ngày đầu tiên phát hành và hơn 240 000 bản cũng trong tuần đầu == liên kết ngoài == bullet official time website bullet của tohoshinki bullet official dwb music ltd
[ "time", "album", "của", "tvxq", "time", "là", "album", "phòng", "thu", "tiếng", "nhật", "thứ", "sáu", "của", "tohoshinki", "phát", "hành", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2013", "bởi", "avex", "trax", "album", "được", "phát", "hành", "theo", "ba", "...
oxytropis sulphurea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc ledeb miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oxytropis", "sulphurea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "ledeb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
Những cuốn sách của ông cho rằng số đĩa bay này chính là loại vũ khí bí mật của Đức Quốc xã được phóng từ một căn cứ ngầm ở Nam Cực , từ đó Đức Quốc xã đã hy vọng chinh phục Trái Đất và có thể là các hành tinh khác trong vũ trụ .
[ "Những", "cuốn", "sách", "của", "ông", "cho", "rằng", "số", "đĩa", "bay", "này", "chính", "là", "loại", "vũ", "khí", "bí", "mật", "của", "Đức", "Quốc", "xã", "được", "phóng", "từ", "một", "căn", "cứ", "ngầm", "ở", "Nam", "Cực", ",", "từ", "đó", "...
oswego kansas oswego là một thành phố thuộc quận labette tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1829 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 2046 người bullet năm 2010 1829 người == xem thêm == bullet american finder
[ "oswego", "kansas", "oswego", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "labette", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1829", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "các", "năm", "...
asclepias labriformis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được m e jones mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "asclepias", "labriformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
ocimum hirsutissimum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được p a duvign a j paton mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "ocimum", "hirsutissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "p", "a", "duvign", "a", "j", "paton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
triển việc mở rộng lĩnh vực thiết bị điện tử ô tô của công ty như thế nào máy nghe nhạc cd đã không còn phổ biến nhưng thị trường ô tô cho động cơ điện nhỏ đang bùng nổ trong một chiếc ô tô thông thường 50 đến 60 động cơ nhỏ điều khiển mọi thứ từ ổ khóa cửa cửa sổ điện đến ghế điện khóa lái van điều tiết máy điều hòa không khí gương xe đèn đầu xe hệ thống định vị và thiết bị nghe nhìn nhưng trong một chiếc xe hơi sang trọng như một chiếc takaichi và shinji đang đi hơn 100 động cơ điện nhỏ được sử dụng một phần lợi nhuận kiếm được thông qua việc phát triển các loại động cơ chi phí thấp được sử dụng để tài trợ cho các xưởng chế tác sự kiện ô tô mô hình và các cuộc thi chế tạo rô bốt công ty cũng hỗ trợ giáo dục bằng cách xây dựng trường tiểu học và tài trợ học bổng tại trung quốc mabuchi motor cũng đóng góp cho các hoạt động bảo vệ môi trường tại địa phương === những năm 2010 === vào tháng 2 năm 2010 mabuchi đã nhận được giải thưởng hoạt động doanh nghiệp từ sở giao dịch chứng khoán tokyo để công nhận các hoạt động của công ty tiên phong về quy tắc ứng xử của công ty trong các quy tắc niêm yết sau đó vào tháng 10 công ty đã chấm dứt sản xuất
[ "triển", "việc", "mở", "rộng", "lĩnh", "vực", "thiết", "bị", "điện", "tử", "ô", "tô", "của", "công", "ty", "như", "thế", "nào", "máy", "nghe", "nhạc", "cd", "đã", "không", "còn", "phổ", "biến", "nhưng", "thị", "trường", "ô", "tô", "cho", "động", "c...