text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
trai mũ kepi bọc dạ đen gắn hai cành tùng màu vàng giày da cổ thấp tất xanh mạ non mẫu trang phục thu-động có quần tất giày mũ như trang phục xuân-hè áo trong sơ mi trắng cà vạt màu rêu sẫm áo vest ngoài màu rêu sẫm 4 túi cổ may kiểu veston thắt lưng màu nâu đậm mặt khóa thắt lưng màu vàng sĩ quan cấp ta trở lên được t... | [
"trai",
"mũ",
"kepi",
"bọc",
"dạ",
"đen",
"gắn",
"hai",
"cành",
"tùng",
"màu",
"vàng",
"giày",
"da",
"cổ",
"thấp",
"tất",
"xanh",
"mạ",
"non",
"mẫu",
"trang",
"phục",
"thu-động",
"có",
"quần",
"tất",
"giày",
"mũ",
"như",
"trang",
"phục",
"xuân-hè",
"... |
này giúp chúng hoàn toàn an toàn trước mọi kẻ thù trông tatu giống như một con vật mặc áo giáp vàng chúng có một trò tự vệ đặc biệt nữa là tạo nên âm thanh kì lạ trước khi cuộn tròn thành quả bóng khiến cho kẻ thù giật nảy mình tuy vậy con tatu khác phải chạy hoặc đào hang khi chúng cần phải chạy trốn khỏi những kẻ săn... | [
"này",
"giúp",
"chúng",
"hoàn",
"toàn",
"an",
"toàn",
"trước",
"mọi",
"kẻ",
"thù",
"trông",
"tatu",
"giống",
"như",
"một",
"con",
"vật",
"mặc",
"áo",
"giáp",
"vàng",
"chúng",
"có",
"một",
"trò",
"tự",
"vệ",
"đặc",
"biệt",
"nữa",
"là",
"tạo",
"nên",
... |
lacconectus freyi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guéorguiev miêu tả khoa học năm 1968 | [
"lacconectus",
"freyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guéorguiev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1968"
] |
năm 2007 banpresto phát hành một adventure game khác cho playstation 2 vào ngày 31 tháng 1 năm 2008 được gọi là đây là trò chơi bán chạy thứ 95 tại nhật bản năm 2008 bán được 139 425 bản trò chơi thứ ba được phát triển bởi kadokawa shoten cho wii đã được phát hành vào ngày 22 tháng 1 năm 2009 trò chơi thứ tư bởi sega c... | [
"năm",
"2007",
"banpresto",
"phát",
"hành",
"một",
"adventure",
"game",
"khác",
"cho",
"playstation",
"2",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"được",
"gọi",
"là",
"đây",
"là",
"trò",
"chơi",
"bán",
"chạy",
"thứ",
"95",
"tại",
"nhật",
"bả... |
gần 600 quả nổ bom lửa xe cộ xăng dầu tháng 9 năm 2011 bộ phim đã được đóng máy sau những cảnh quay cuối cùng tại làng văn hóa đồng mô phim được làm hậu kỳ tại thái lan == phát hành == khi mùi cỏ cháy hoàn tất đạo diễn hữu mười đã mời những khán giả đầu tiên đến xem phim đó là hội cựu chiến binh 6 9 những người lính đã... | [
"gần",
"600",
"quả",
"nổ",
"bom",
"lửa",
"xe",
"cộ",
"xăng",
"dầu",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"bộ",
"phim",
"đã",
"được",
"đóng",
"máy",
"sau",
"những",
"cảnh",
"quay",
"cuối",
"cùng",
"tại",
"làng",
"văn",
"hóa",
"đồng",
"mô",
"phim",
"được",
"... |
paralabrax nebulifer là một loài cá biển thuộc họ cá mú chúng được tìm thấy dọc theo vùng biển california và baja california phía đông thái bình dương == miêu tả == loài này có thể đạt đến chiều dài 67 0 cm 26 4 in và nặng khoảng 6 0 kg 13 2 lb cơ thể có màu trắng xám với các sọc dọc sẫm màu bụng màu trắng miệng lớn và... | [
"paralabrax",
"nebulifer",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"mú",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"dọc",
"theo",
"vùng",
"biển",
"california",
"và",
"baja",
"california",
"phía",
"đông",
"thái",
"bình",
"dương",
"==",
"miêu",
"tả",
... |
công vào các thiết bị định tuyến web thư điện tử và hệ thống dns tấn công từ chối dịch vụ có thể được thực hiện theo một số cách nhất định có năm kiểu tấn công cơ bản sau đây bullet 1 nhằm tiêu tốn tài nguyên tính toán như băng thông dung lượng đĩa cứng hoặc thời gian xử lý bullet 2 phá vỡ các thông tin cấu hình như th... | [
"công",
"vào",
"các",
"thiết",
"bị",
"định",
"tuyến",
"web",
"thư",
"điện",
"tử",
"và",
"hệ",
"thống",
"dns",
"tấn",
"công",
"từ",
"chối",
"dịch",
"vụ",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"theo",
"một",
"số",
"cách",
"nhất",
"định",
"có",
"năm",
... |
chính phủ về việc đàm phán ký phê duyệt hoặc phê chuẩn gây tranh luận và khó khăn nhất định trong việc đẩy nhanh ký kết hoặc sửa đổi gia hạn thứ ba là hiến pháp 2013 sửa đổi một số quy định liên quan đến thẩm quyền của quốc hội chủ tịch nước chính phủ và thủ tướng trong ký kết gia nhập điều ước quốc tế dẫn đến một số q... | [
"chính",
"phủ",
"về",
"việc",
"đàm",
"phán",
"ký",
"phê",
"duyệt",
"hoặc",
"phê",
"chuẩn",
"gây",
"tranh",
"luận",
"và",
"khó",
"khăn",
"nhất",
"định",
"trong",
"việc",
"đẩy",
"nhanh",
"ký",
"kết",
"hoặc",
"sửa",
"đổi",
"gia",
"hạn",
"thứ",
"ba",
"là... |
để cống nạp cho trung hoa với tên gọi con sâu quế ở á châu cà cuống thường được dùng toàn cơ thể làm thức ăn từ ấn độ thái lan myanmar qua trung hoa singapore indonesia người trung quốc ăn cà cuống theo kiểu luộc thêm một chút muối ở quảng châu hoặc xào trong dầu mè ở bắc kinh ở singapore fwai fa shim im là một món cà ... | [
"để",
"cống",
"nạp",
"cho",
"trung",
"hoa",
"với",
"tên",
"gọi",
"con",
"sâu",
"quế",
"ở",
"á",
"châu",
"cà",
"cuống",
"thường",
"được",
"dùng",
"toàn",
"cơ",
"thể",
"làm",
"thức",
"ăn",
"từ",
"ấn",
"độ",
"thái",
"lan",
"myanmar",
"qua",
"trung",
"... |
xã salem quận marion illinois xã salem là một xã thuộc quận marion tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 286 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"salem",
"quận",
"marion",
"illinois",
"xã",
"salem",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"marion",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"9",
"286",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"... |
campylopus bicolor là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được hornsch ex müll hal wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"campylopus",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hornsch",
"ex",
"müll",
"hal",
"wilson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
corydalis brunneovaginata là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được fedde mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"corydalis",
"brunneovaginata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"fedde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
glaucocharis fusca là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"glaucocharis",
"fusca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
tinodes parvus là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"tinodes",
"parvus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
Tày Bánh chưng đen là ẩm thực độc đáo của người Tày trong dịp Tết Nguyên đán ở vùng cao Tây Bắc. Với vị thơm của đỗ xanh cùng chút ngầy ngậy của thịt mỡ quyện chung hương vị của lá rong núi rừng Tây Bắc, món bánh chưng đen của người Tày đã trở thành tinh hoa đặc biệt của dân tộc này. | [
"Tày",
"Bánh",
"chưng",
"đen",
"là",
"ẩm",
"thực",
"độc",
"đáo",
"của",
"người",
"Tày",
"trong",
"dịp",
"Tết",
"Nguyên",
"đán",
"ở",
"vùng",
"cao",
"Tây",
"Bắc.",
"Với",
"vị",
"thơm",
"của",
"đỗ",
"xanh",
"cùng",
"chút",
"ngầy",
"ngậy",
"của",
"thịt"... |
tướng võ văn kiệt bullet 10 9 2011 do trùng vào lễ quốc tang nguyên chủ tịch hội đồng nhà nước võ chí công bullet 12 10 2013 do trùng vào lễ quốc tang đại tướng võ nguyên giáp bullet 19 3 2016 do trùng thời điểm tường thuật trực tiếp “giao lưu văn hóa nhật bản và tiếp nhận cây hoa anh đào tại hà nội” bullet 22 7 2017 d... | [
"tướng",
"võ",
"văn",
"kiệt",
"bullet",
"10",
"9",
"2011",
"do",
"trùng",
"vào",
"lễ",
"quốc",
"tang",
"nguyên",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"nhà",
"nước",
"võ",
"chí",
"công",
"bullet",
"12",
"10",
"2013",
"do",
"trùng",
"vào",
"lễ",
"quốc",
"tang... |
xã gibson quận washington indiana xã gibson là một xã thuộc quận washington tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 176 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"gibson",
"quận",
"washington",
"indiana",
"xã",
"gibson",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"washington",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"176",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
epidendrum ornithoglossum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"epidendrum",
"ornithoglossum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
Chùa Hải Đức ở nhánh phía Tây , trên đỉnh đồi . Chùa do " Viên Giác Thiền Sư " , pháp danh Đạt Khương , tục danh Tô Văn Danh , quê quán làng Vạn Thạnh ( Nha Trang ) , cho xây dựng & trụ trì từ năm 1847 đến 1883 dưới triều vua Tự Đức ( 1829-1883 ) | [
"Chùa",
"Hải",
"Đức",
"ở",
"nhánh",
"phía",
"Tây",
",",
"trên",
"đỉnh",
"đồi",
".",
"Chùa",
"do",
"\"",
"Viên",
"Giác",
"Thiền",
"Sư",
"\"",
",",
"pháp",
"danh",
"Đạt",
"Khương",
",",
"tục",
"danh",
"Tô",
"Văn",
"Danh",
",",
"quê",
"quán",
"làng",
... |
eucereon capsicum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eucereon",
"capsicum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cefepime là một thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ tư cefepime có phổ kháng khuẩn rộng với khả năng chống lại cả vi khuẩn gram dương và gram-âm khả năng kháng khuẩn mạnh hơn các thuốc thế hệ thứ ba cefepime được phát triển bởi công ty bristol-myers squibbref và bắt đầu đưa vào thị trường từ năm 1994 hiện tại nó ... | [
"cefepime",
"là",
"một",
"thuốc",
"kháng",
"sinh",
"cephalosporin",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"tư",
"cefepime",
"có",
"phổ",
"kháng",
"khuẩn",
"rộng",
"với",
"khả",
"năng",
"chống",
"lại",
"cả",
"vi",
"khuẩn",
"gram",
"dương",
"và",
"gram-âm",
"khả",
"năng",
"... |
lythria communiaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lythria",
"communiaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thiếu niên tiếp đó bắt đầu biểu diễn bossa nova và jazz trực tiếp trước khán giả năm zosia 16 tuổi niềm say mê với piano của cô lại bùng cháy và cô dành sự chú trọng hơn vào nhạc pop và rock năm 19 tuổi cô gia nhập một ban nhạc mới nơi cô gặp gỡ người chồng tương lai là tay trống tomek karbowiak họ vừa biểu diễn vừa bắ... | [
"thiếu",
"niên",
"tiếp",
"đó",
"bắt",
"đầu",
"biểu",
"diễn",
"bossa",
"nova",
"và",
"jazz",
"trực",
"tiếp",
"trước",
"khán",
"giả",
"năm",
"zosia",
"16",
"tuổi",
"niềm",
"say",
"mê",
"với",
"piano",
"của",
"cô",
"lại",
"bùng",
"cháy",
"và",
"cô",
"dà... |
catasetum evangelistae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được v p castro g f carr mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"catasetum",
"evangelistae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"v",
"p",
"castro",
"g",
"f",
"carr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
melissa straker == liên kết ngoài == bullet melissa straker-taylor bullet melissa straker | [
"melissa",
"straker",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"melissa",
"straker-taylor",
"bullet",
"melissa",
"straker"
] |
công viên hòa bình quốc tế waterton-glacier là công viên hòa bình quốc tế đầu tiên trên thế giới nó được thành lập năm 1932 trên cơ sở của vườn quốc gia các hồ waterton thuộc tỉnh alberta canada và vườn quốc gia glacier tiểu bang montana hoa kỳ cả hai đều là khu dự trữ sinh quyển thế giới di sản thế giới của unesco côn... | [
"công",
"viên",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế",
"waterton-glacier",
"là",
"công",
"viên",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1932",
"trên",
"cơ",
"sở",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cá... |
chapa dara huyện chapa dara là một huyện thuộc tỉnh konar afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 23 199 người | [
"chapa",
"dara",
"huyện",
"chapa",
"dara",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"konar",
"afghanistan",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"23",
"199",
"người"
] |
chamaefilix serrata là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được farw mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"chamaefilix",
"serrata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"farw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm... |
entosthodon serratus là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được brid fife mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"entosthodon",
"serratus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"fife",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
correbidia calopteridia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"correbidia",
"calopteridia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
protelater pubescens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được broun miêu tả khoa học năm 1893 | [
"protelater",
"pubescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"broun",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1893"
] |
dindica erythropunctura là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dindica",
"erythropunctura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
phương tiện truyền đạt một tác phẩm nghệ thuật về hình thức dürer mang nghệ thuật khắc gỗ đến gần khắc đồng bằng cách tạo ra được nhiều tông màu giữa đen và trắng trong thời kỳ này cũng đã có những thử nghiệm đầu tiên in nhiều bản khắc gỗ có màu khác nhau trên cùng một bản in vì cho đến lúc đó các bản in rời từng tờ đề... | [
"phương",
"tiện",
"truyền",
"đạt",
"một",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"về",
"hình",
"thức",
"dürer",
"mang",
"nghệ",
"thuật",
"khắc",
"gỗ",
"đến",
"gần",
"khắc",
"đồng",
"bằng",
"cách",
"tạo",
"ra",
"được",
"nhiều",
"tông",
"màu",
"giữa",
"đen",
"v... |
và các mục đích quân sự trong những năm 1940 và 1950 một số các nhà lãnh đạo chính trị đề xuất mở rộng sân bay đảo để cho phép các hãng hàng không hành khách theo lịch trình và giảm chi phí vận hành hàng năm malton đã được bán cho chính phủ canada năm 1962 để đổi lấy một sự mở rộng và cải tiến cho các sân bay trên đảo | [
"và",
"các",
"mục",
"đích",
"quân",
"sự",
"trong",
"những",
"năm",
"1940",
"và",
"1950",
"một",
"số",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"trị",
"đề",
"xuất",
"mở",
"rộng",
"sân",
"bay",
"đảo",
"để",
"cho",
"phép",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
... |
nam kanizh bên trong vòng vây là các đơn vị thuộc sư đoàn xe tăng 23 sư đoàn ss wiking các sư đoàn bộ binh của quân đoàn xe tăng 42 và quân đoàn bộ binh 29 đức tại khu vực korsun-shevchenkovsky boguslav smela trong một cái chảo được mệnh danh là tiểu stalingrad hay còn gọi là stalingrad trên bờ sông dniepr tuy quân đội... | [
"nam",
"kanizh",
"bên",
"trong",
"vòng",
"vây",
"là",
"các",
"đơn",
"vị",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"23",
"sư",
"đoàn",
"ss",
"wiking",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"của",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"42",
"và",
"quân",
"đoàn",
"... |
hải tức điếu cày và sau đó tạ phong tần blogger sự thật và công lý cùng tham gia tuy nhiên sau khi sang mỹ định cư tạ phong tần đã tuyên bố rút tên khỏi câu lạc bộ nhà báo tự do và có đưa ra lý do cảm thấy mình không phù hợp với cách làm việc của câu lạc bộ nhà báo tự vào lúc 11 giờ 30 phút giờ califonia ngày 28 11 201... | [
"hải",
"tức",
"điếu",
"cày",
"và",
"sau",
"đó",
"tạ",
"phong",
"tần",
"blogger",
"sự",
"thật",
"và",
"công",
"lý",
"cùng",
"tham",
"gia",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"sang",
"mỹ",
"định",
"cư",
"tạ",
"phong",
"tần",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rút",
"t... |
science of numbers comprehending the most perspicuous and accurate rules illustrated by useful examples to which are added appropriate questions for the examination of scholars and a short system of book-keeping 1827 facsimile of the relevant section bullet hersee j multiplication is vexation an article tracing the his... | [
"science",
"of",
"numbers",
"comprehending",
"the",
"most",
"perspicuous",
"and",
"accurate",
"rules",
"illustrated",
"by",
"useful",
"examples",
"to",
"which",
"are",
"added",
"appropriate",
"questions",
"for",
"the",
"examination",
"of",
"scholars",
"and",
"a",
... |
karacaören beypazarı karacaören là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 56 người | [
"karacaören",
"beypazarı",
"karacaören",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beypazarı",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"56",
"người"
] |
kể từ năm 2004 anh đã đóng góp thời gian và tài chính của mình cho quỹ nhi đồng liên hợp quốc unicef một tổ chức mà barcelona cũng có mối liên hệ cộng tác chặt chẽ messi giữ vai trò đại sứ thiện chí của unicef kể từ khi được bổ nhiệm vào tháng 3 năm 2010 hoàn thành nhiệm vụ thực địa đầu tiên của mình cho tổ chức này 4 ... | [
"kể",
"từ",
"năm",
"2004",
"anh",
"đã",
"đóng",
"góp",
"thời",
"gian",
"và",
"tài",
"chính",
"của",
"mình",
"cho",
"quỹ",
"nhi",
"đồng",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"unicef",
"một",
"tổ",
"chức",
"mà",
"barcelona",
"cũng",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"cộng... |
ro trong vài phút và hiểu các cơ hội trong tương lai để giảm thiểu rủi ro bullet khai thác dữ liệu khách hàng để hiểu rõ hơn và tạo chiến lược quảng cáo để thu hút và duy trì khách hàng bullet xác định đâu là khách hàng quan trọng nhất bullet tạo các chương trình giảm giá dựa trên tỷ lệ tương ứng với số tiền khách hàng... | [
"ro",
"trong",
"vài",
"phút",
"và",
"hiểu",
"các",
"cơ",
"hội",
"trong",
"tương",
"lai",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"rủi",
"ro",
"bullet",
"khai",
"thác",
"dữ",
"liệu",
"khách",
"hàng",
"để",
"hiểu",
"rõ",
"hơn",
"và",
"tạo",
"chiến",
"lược",
"quảng",
"c... |
euglossa modestior là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được dressler mô tả khoa học năm 1982 | [
"euglossa",
"modestior",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"dressler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
tân sơn hòa quận tân bình cũ 7 quận ngoại thành thủ đức nhà bè bình chánh tân bình trừ phú nhuận tân sơn nhì phú thọ hòa tân phú tân sơn hòa gò vấp trừ bình hòa thạnh mỹ tây hạnh thông thông tây hội an nhơn hóc môn củ chi gồm quận phú hòa của tỉnh bình dương và quận củ chi của tỉnh hậu nghĩa cũ === từ năm 1976 === ngày... | [
"tân",
"sơn",
"hòa",
"quận",
"tân",
"bình",
"cũ",
"7",
"quận",
"ngoại",
"thành",
"thủ",
"đức",
"nhà",
"bè",
"bình",
"chánh",
"tân",
"bình",
"trừ",
"phú",
"nhuận",
"tân",
"sơn",
"nhì",
"phú",
"thọ",
"hòa",
"tân",
"phú",
"tân",
"sơn",
"hòa",
"gò",
"v... |
9120 1998 dr8 9120 1998 dr là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi chương trình tiểu hành tinh bắc kinh schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 2 năm 1998 | [
"9120",
"1998",
"dr8",
"9120",
"1998",
"dr",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"bắc",
"kinh",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉ... |
calesia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == loài == bullet calesia arhoda bullet calesia caputrubrum bullet calesia cryptoleuca bullet calesia dasypterus bullet calesia flabellifera bullet calesia flaviceps bullet calesia fuscicorpus bullet calesia gastropachoides bullet calesia haemorrhoa bullet calesia hirtisqua... | [
"calesia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"calesia",
"arhoda",
"bullet",
"calesia",
"caputrubrum",
"bullet",
"calesia",
"cryptoleuca",
"bullet",
"calesia",
"dasypterus",
"bullet",
"calesia",
"flabellifer... |
calopsephus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1958 bởi basilewsky == các loài == chi này có các loài bullet calopsephus apicalis | [
"calopsephus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958",
"bởi",
"basilewsky",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"bullet",
"calopsep... |
erigeron multiceps là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"erigeron",
"multiceps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
bazzania vittata là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được gottsche trevis miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1877 | [
"bazzania",
"vittata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"lepidoziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gottsche",
"trevis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
soumoulou là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng nouvelle-aquitaine miền tây nam nước [[pháp == tham khảo == bullet insee == xem thêm == bullet [[xã của tỉnh pyrénées-atlantiques]] [[thể loại xã của pyrénées-atlantiques]] | [
"soumoulou",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"miền",
"tây",
"nam",
"nước",
"[[pháp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"[[xã",
"của",
"tỉnh",
... |
cserénfa là một thị trấn thuộc hạt somogy hungary thị trấn này có diện tích 17 75 km² dân số năm 2010 là 203 người mật độ 11 người km² | [
"cserénfa",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"somogy",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"75",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"203",
"người",
"mật",
"độ",
"11",
"người",
"km²"
] |
mầm bệnh một mầm bệnh tiếng anh là pathogen hoặc tác nhân gây bệnh là một vi sinh vật theo nghĩa rộng nhất có thể là virus vi khuẩn nấm gây bệnh trong vật chủ các vật chủ có thể là động vật kể cả con người thực vật hoặc thậm chí vi sinh vật khác mầm bệnh thường xâm nhập vào vật chủ nhờ một số chất đất bị ô nhiễm đất có... | [
"mầm",
"bệnh",
"một",
"mầm",
"bệnh",
"tiếng",
"anh",
"là",
"pathogen",
"hoặc",
"tác",
"nhân",
"gây",
"bệnh",
"là",
"một",
"vi",
"sinh",
"vật",
"theo",
"nghĩa",
"rộng",
"nhất",
"có",
"thể",
"là",
"virus",
"vi",
"khuẩn",
"nấm",
"gây",
"bệnh",
"trong",
... |
notholaena densa là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"notholaena",
"densa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
eodorcadion brandti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eodorcadion",
"brandti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nephrotoma milloti là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"nephrotoma",
"milloti",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
artemisia kochiiformis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được krasch lincz ex poljakov mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"artemisia",
"kochiiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"krasch",
"lincz",
"ex",
"poljakov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
rothia nigrescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"rothia",
"nigrescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trên thập tự giá các phụ nữ trong số đó có bà maria magdalena đến thăm mồ nhưng chỉ thấy ngôi mộ trống rỗng sự kiện này được đề cập đến theo thuật ngữ kitô giáo là sự phục sinh của chúa giêsu được cử hành hằng năm vào ngày lễ phục sinh các sách phúc âm và công vụ tông đồ đều ghi nhận rằng chúa giêsu đã gặp lại các môn ... | [
"trên",
"thập",
"tự",
"giá",
"các",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"bà",
"maria",
"magdalena",
"đến",
"thăm",
"mồ",
"nhưng",
"chỉ",
"thấy",
"ngôi",
"mộ",
"trống",
"rỗng",
"sự",
"kiện",
"này",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"theo",
"thuật",
"ngữ... |
người bệnh trải qua thủ thuật một số thuốc an thần đôi khi được cung cấp để giúp bệnh nhân thư giãn và vượt qua thời gian trong quá trình phẫu thuật nhưng nếu gây tê cột sống thành công thì phẫu thuật có thể được thực hiện với bệnh nhân hoàn toàn tỉnh táo | [
"người",
"bệnh",
"trải",
"qua",
"thủ",
"thuật",
"một",
"số",
"thuốc",
"an",
"thần",
"đôi",
"khi",
"được",
"cung",
"cấp",
"để",
"giúp",
"bệnh",
"nhân",
"thư",
"giãn",
"và",
"vượt",
"qua",
"thời",
"gian",
"trong",
"quá",
"trình",
"phẫu",
"thuật",
"nhưng"... |
horst geicke horst joachim franz geicke sinh năm 1955 tại hamburg đức ông được biết đến là một người hoạt động trong nhiều lĩnh vực với vai trò là một doanh nhân một nhà đầu tư và hơn nữa là một nhà tài trợ cho những dự án cộng đồng hiện tại ông horst geicke đang nắm vai trò là nhà đầu tư công trình ngôi nhà đức thành ... | [
"horst",
"geicke",
"horst",
"joachim",
"franz",
"geicke",
"sinh",
"năm",
"1955",
"tại",
"hamburg",
"đức",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"một",
"người",
"hoạt",
"động",
"trong",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"một",
"doanh",
"nhâ... |
phylidorea nigronotata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"phylidorea",
"nigronotata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
10788 1991 uc là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 18 tháng 10 năm 1991 | [
"10788",
"1991",
"uc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"18",
"tháng",
"10",
"năm",
"1991"
] |
boys dự bị bullet woodkirk valley dự bị division six bullet huddersfield amateur b bullet leeds city old boys a bullet leeds modernians b bullet morley town a bullet norristhorpe dự bị bullet old batelians a bullet old centralians b bullet rothwell dự bị bullet st bedes a bullet shire academics b bullet thornesians b =... | [
"boys",
"dự",
"bị",
"bullet",
"woodkirk",
"valley",
"dự",
"bị",
"division",
"six",
"bullet",
"huddersfield",
"amateur",
"b",
"bullet",
"leeds",
"city",
"old",
"boys",
"a",
"bullet",
"leeds",
"modernians",
"b",
"bullet",
"morley",
"town",
"a",
"bullet",
"norr... |
áo trắng sân trường phim áo trắng sân trường là một bộ phim dành cho lứa tuổi học trò rất thành công vào thập niên 1990 bộ phim được công chiếu vào tháng 5 năm 1994 mang yếu tố giáo dục cao thông qua những tình huống nhẹ nhàng dễ thương và rất học trò == nội dung == kim xuyến đăng thục và cúc hương là ba người bạn thân... | [
"áo",
"trắng",
"sân",
"trường",
"phim",
"áo",
"trắng",
"sân",
"trường",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"dành",
"cho",
"lứa",
"tuổi",
"học",
"trò",
"rất",
"thành",
"công",
"vào",
"thập",
"niên",
"1990",
"bộ",
"phim",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"tháng",... |
của lực lượng đặc nhiệm 38 bốn quả bom đánh trúng nó sinh ra một đám cháy và đám cháy lại thu hút các máy bay ném bom b-24 liberator của không lực 7 đến đánh trúng thêm bốn quả bom 250 kg 500 lb làm đuôi tàu bị vỡ ra aoba được chính thức xóa khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 20 tháng 11 năm 1945 xác tàu đắm của ... | [
"của",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"38",
"bốn",
"quả",
"bom",
"đánh",
"trúng",
"nó",
"sinh",
"ra",
"một",
"đám",
"cháy",
"và",
"đám",
"cháy",
"lại",
"thu",
"hút",
"các",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"b-24",
"liberator",
"của",
"không",
"lực",
"7",... |
bradysia prolifica là một ruồi trong họ sciaridae thuộc chi bradysia loài này được felt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"bradysia",
"prolifica",
"là",
"một",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"sciaridae",
"thuộc",
"chi",
"bradysia",
"loài",
"này",
"được",
"felt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
bông krang là một xã thuộc huyện lắk tỉnh đắk lắk việt nam xã bông krang có diện tích 318 19 km² dân số năm 1999 là 4875 người mật độ dân số đạt 15 người km² | [
"bông",
"krang",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lắk",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"việt",
"nam",
"xã",
"bông",
"krang",
"có",
"diện",
"tích",
"318",
"19",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4875",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"... |
crunomys suncoides là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được rickart heaney tabaranza jr balete miêu tả năm 1998 | [
"crunomys",
"suncoides",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"rickart",
"heaney",
"tabaranza",
"jr",
"balete",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998"
] |
diplophyllum andicolum là một loài rêu trong họ scapaniaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"diplophyllum",
"andicolum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"scapaniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
al-salihiyah là một đô thị và một khu phố của damascus syria nó nằm về phía tây bắc của thành phố cổ damascus và khoảng phía đông nam thành cổ dưới chân núi qasioun khu phố nổi tiếng với nghĩa trang của những người đàn ông thánh thiện nó chứa tòa nhà quốc hội syria nó cũng có nhà thờ hồi giáo hanabila == vùng lân cận =... | [
"al-salihiyah",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"và",
"một",
"khu",
"phố",
"của",
"damascus",
"syria",
"nó",
"nằm",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"thành",
"phố",
"cổ",
"damascus",
"và",
"khoảng",
"phía",
"đông",
"nam",
"thành",
"cổ",
"dưới",
"chân",
"nú... |
xã richland quận grant indiana xã richland là một xã thuộc quận grant tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 966 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"richland",
"quận",
"grant",
"indiana",
"xã",
"richland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"grant",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"966",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
corydalis suaveolens là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được hance mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"corydalis",
"suaveolens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"hance",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
và quỹ đạo của hạt không bị ảnh hưởng tuy nhiên nếu từ trường là không đều thi lực tác dụng tại mỗi đầu của lưỡng cực sẽ hơi khác nhau một tý do vậy tổng hợp lực xuất hiện làm lệch quỹ đạo của hạt nếu coi hạt là một vật thể quay cổ điển thì sự phân bố của vec tơ mômen động lượng spin của các hạt trong chùm sẽ là ngẫu n... | [
"và",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"hạt",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"tuy",
"nhiên",
"nếu",
"từ",
"trường",
"là",
"không",
"đều",
"thi",
"lực",
"tác",
"dụng",
"tại",
"mỗi",
"đầu",
"của",
"lưỡng",
"cực",
"sẽ",
"hơi",
"khác",
"nhau",
"một",
"tý",
"do",
"... |
callistola esakii là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chûjô miêu tả khoa học năm 1943 | [
"callistola",
"esakii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chûjô",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1943"
] |
phylloicus magnus là một loài trichoptera trong họ calamoceratidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"phylloicus",
"magnus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"calamoceratidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
pseudodicranognathus motschulskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2001 | [
"pseudodicranognathus",
"motschulskyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
đường băng tuyết snow line là điểm mà trên đó tuyết và băng phủ quanh năm đường băng tuyết thực tế có thể ở vị trí thấp hơn do thay đổi theo mùa sự tác động qua lại giữa vĩ độ và độ cao làm ảnh hưởng đến vị trí chính xác của đường băng tuyết ở một vị trí cụ thể tại hoặc gần xích đạo nó thường nằm ở độ cao khoảng 4 500 ... | [
"đường",
"băng",
"tuyết",
"snow",
"line",
"là",
"điểm",
"mà",
"trên",
"đó",
"tuyết",
"và",
"băng",
"phủ",
"quanh",
"năm",
"đường",
"băng",
"tuyết",
"thực",
"tế",
"có",
"thể",
"ở",
"vị",
"trí",
"thấp",
"hơn",
"do",
"thay",
"đổi",
"theo",
"mùa",
"sự",
... |
poupartia chapelieri là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được guillaumin h perrier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"poupartia",
"chapelieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"guillaumin",
"h",
"perrier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
paracilicaea mossambica là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1914 | [
"paracilicaea",
"mossambica",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"barnard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
trifurcula sanctaecrucis là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó là loài đặc hữu của quần đảo canaria ấu trùng ăn lavandula canariensis the mine the leaves of their host plant == liên kết ngoài == bullet bladmineerders nl bullet fauna europaea | [
"trifurcula",
"sanctaecrucis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"quần",
"đảo",
"canaria",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"lavandula",
"canariensis",
"the",
"mine",
"the",
"leaves",
"of",
"their... |
macromitrium paridis là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"macromitrium",
"paridis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
micropleurotoma spirotropoides là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"micropleurotoma",
"spirotropoides",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
tháp bằng an là một trong những tháp chăm cổ còn sót lại ở tỉnh quảng nam tháp thuộc địa phận xã điện an huyện điện bàn cách thành phố đà nẵng khoảng 30 km cách đô thị cổ hội an khoảng 14 km và cách quốc lộ 1 khoảng 1 2 km == lịch sử == tháp được xây vào khoảng thế kỉ 12 == kiến trúc == tháp có kiến trúc độc đáo mang h... | [
"tháp",
"bằng",
"an",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tháp",
"chăm",
"cổ",
"còn",
"sót",
"lại",
"ở",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"tháp",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"xã",
"điện",
"an",
"huyện",
"điện",
"bàn",
"cách",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"khoảng",
"... |
263 năm 263 là một năm trong lịch julius | [
"263",
"năm",
"263",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
nollywood với ngôn ngữ là tiếng yoruba lẫn với tiếng anh ngoài ra bà còn xuất hiện trong một số video âm nhạc của soundn sultan và ice prince vì những nỗ lực của bà để góp phần thúc đẩy văn hóa nigeria bà nhận được giải stella của học viện nhà báo nigeria năm 2017 adunni ade trở thành gương mặt thương hiệu cho oud maje... | [
"nollywood",
"với",
"ngôn",
"ngữ",
"là",
"tiếng",
"yoruba",
"lẫn",
"với",
"tiếng",
"anh",
"ngoài",
"ra",
"bà",
"còn",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"số",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"soundn",
"sultan",
"và",
"ice",
"prince",
"vì",
"những",
"nỗ",
"l... |
simochromis pleurospilus là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở cộng hòa dân chủ congo và zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == xem thêm == bullet list of freshwater aquarium fish species == tham khảo == bullet bigirimana c 2005 simochromis pleurospilus 2006 iucn red list of threate... | [
"simochromis",
"pleurospilus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"và",
"zambia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọ... |
taeniophyllum complanatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được fukuy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"taeniophyllum",
"complanatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"fukuy",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
bóng tối giành 1 huy chương vàng cá nhân nguyễn thị chắc và 3 huy chương bạc xếp thứ 9 16 đơn vị tham gia theo thành tích huy chương bullet năm 2016 tại cuộc thi nghệ thuật sân khấu chèo chuyên nghiệp toàn quốc 2016 diễn ra ở ninh bình nhà hát chèo vĩnh phúc giành huy chương bạc với vở diễn giai nhân – anh hùng giải cá... | [
"bóng",
"tối",
"giành",
"1",
"huy",
"chương",
"vàng",
"cá",
"nhân",
"nguyễn",
"thị",
"chắc",
"và",
"3",
"huy",
"chương",
"bạc",
"xếp",
"thứ",
"9",
"16",
"đơn",
"vị",
"tham",
"gia",
"theo",
"thành",
"tích",
"huy",
"chương",
"bullet",
"năm",
"2016",
"t... |
thoáng còn cá lịch luồn qua những kẽ hở trên rạn san hô và cố gắng dồn con mồi vào hốc kẹt do đó chiến lược săn mồi của hai loài này sẽ bổ sung cho nhau đẩy con mồi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan để bắt đầu cuộc săn mồi p marisrubri bơi đến trước mặt g javanicus và lắc đầu với tần suất cao 3–6 lần lắc mỗi giây để ra... | [
"thoáng",
"còn",
"cá",
"lịch",
"luồn",
"qua",
"những",
"kẽ",
"hở",
"trên",
"rạn",
"san",
"hô",
"và",
"cố",
"gắng",
"dồn",
"con",
"mồi",
"vào",
"hốc",
"kẹt",
"do",
"đó",
"chiến",
"lược",
"săn",
"mồi",
"của",
"hai",
"loài",
"này",
"sẽ",
"bổ",
"sung",... |
campanula pangea là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được hartvig mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"campanula",
"pangea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"hartvig",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
echeandia molinae là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được cruden mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"echeandia",
"molinae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"cruden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
gặp cầu thang dẫn thẳng lên tầng lửng để vừa giảm chi phí làm móng bè cho gara vừa dễ giải quyết các yếu tố thông thoáng chiếu sáng nếu nhà làm theo kiểu lệch tầng có thể đặt bếp ở phía sau cao hơn gara mà thấp hơn phòng khách phía trước dùng để đỗ xe và làm lối vào phía sau làm hồ nước ngầm hoặc máy phát điện nhà xây ... | [
"gặp",
"cầu",
"thang",
"dẫn",
"thẳng",
"lên",
"tầng",
"lửng",
"để",
"vừa",
"giảm",
"chi",
"phí",
"làm",
"móng",
"bè",
"cho",
"gara",
"vừa",
"dễ",
"giải",
"quyết",
"các",
"yếu",
"tố",
"thông",
"thoáng",
"chiếu",
"sáng",
"nếu",
"nhà",
"làm",
"theo",
"k... |
lý hạt năng lượng cao ông là người đầu tiên đọc bài diễn văn nhận giải nobel bằng tiếng quan thoại mặc dù trước đây đã có những người gốc trung quốc đoạt giải nobel lý chính đạo và dương chấn ninh nhưng chưa ai đọc phát biểu nhận giải bằng tiếng trung quốc trong bài diễn văn trên ông đã nhấn mạnh tầm quan trọng của côn... | [
"lý",
"hạt",
"năng",
"lượng",
"cao",
"ông",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"đọc",
"bài",
"diễn",
"văn",
"nhận",
"giải",
"nobel",
"bằng",
"tiếng",
"quan",
"thoại",
"mặc",
"dù",
"trước",
"đây",
"đã",
"có",
"những",
"người",
"gốc",
"trung",
"quốc",
"đoạt",... |
rudgea macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"rudgea",
"macrophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
thuật tốt nhất điểm số âm nhạc tốt nhất và trò chơi nhập vai hay nhất thắng giải trò chơi nhập vai hay nhất trò chơi được vinh dang là trò hay thứ nhì của năm 2017 bởi gamespot chỉ sau tại ign s best of 2017 awards trò chơi đã thắng giải rpg hay nhất và được đề cử trò chơi của năm trò playstation 4 hay nhất đạo diễn ng... | [
"thuật",
"tốt",
"nhất",
"điểm",
"số",
"âm",
"nhạc",
"tốt",
"nhất",
"và",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"hay",
"nhất",
"thắng",
"giải",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"hay",
"nhất",
"trò",
"chơi",
"được",
"vinh",
"dang",
"là",
"trò",
"hay",
"thứ",
"nhì... |
midvale ohio midvale là một làng thuộc quận tuscarawas tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 754 người == dân số == bullet dân số năm 2000 547 người bullet dân số năm 2010 754 người == tham khảo == bullet american finder | [
"midvale",
"ohio",
"midvale",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"tuscarawas",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"754",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000"... |
angel beside me là bộ phim truyền hình thái lan phát sóng năm 2020 với sự tham gia của krissanapoom pibulsonggram jj và ramida jiranorraphat jane bộ phim được đạo diễn bởi chatkaew susiwa và sản xuất bởi gmmtv đây là một trong mười ba dự án phim truyền hình được gmmtv giới thiệu trong sự kiện wonder th13teen vào ngày 0... | [
"angel",
"beside",
"me",
"là",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thái",
"lan",
"phát",
"sóng",
"năm",
"2020",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"krissanapoom",
"pibulsonggram",
"jj",
"và",
"ramida",
"jiranorraphat",
"jane",
"bộ",
"phim",
"được",
"đạo",
"di... |
=== khả năng để con người có thể thu thập những thông tin của hiện thực vượt ra ngoài kinh nghiệm là vô cùng hạn chế nếu không muốn nói là bất khả thi tất cả những hiểu biết của ta về thế giới đều được cấu trúc trong không-thời gian và được tổ chức nhờ những phạm trù của giác tính với khả năng trải nghiệm hữu hạn như v... | [
"===",
"khả",
"năng",
"để",
"con",
"người",
"có",
"thể",
"thu",
"thập",
"những",
"thông",
"tin",
"của",
"hiện",
"thực",
"vượt",
"ra",
"ngoài",
"kinh",
"nghiệm",
"là",
"vô",
"cùng",
"hạn",
"chế",
"nếu",
"không",
"muốn",
"nói",
"là",
"bất",
"khả",
"thi... |
eurhythma cataxia là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"eurhythma",
"cataxia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
megischius limbicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được guillebeau miêu tả khoa học năm 1896 | [
"megischius",
"limbicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phalacridae",
"loài",
"này",
"được",
"guillebeau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
hypoperigea discophora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hypoperigea",
"discophora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cuộc vây hãm toulon trận toulon hay cuộc vây hãm toulon là một trận đánh quan trọng của cách mạng pháp 1789 1799 giữa cộng hòa pháp và liên minh thứ nhất cùng với phe bảo hoàng diễn ra từ ngày 18 tháng 9 đến ngày 18 tháng 12 năm 1793 đây là chiến thắng quan trọng của cộng hòa pháp và là chiến thắng đầu tiên trong cuộc ... | [
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"toulon",
"trận",
"toulon",
"hay",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"toulon",
"là",
"một",
"trận",
"đánh",
"quan",
"trọng",
"của",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"1789",
"1799",
"giữa",
"cộng",
"hòa",
"pháp",
"và",
"liên",
"minh",
"thứ",
"nhất",
"c... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.