text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
trai mũ kepi bọc dạ đen gắn hai cành tùng màu vàng giày da cổ thấp tất xanh mạ non mẫu trang phục thu-động có quần tất giày mũ như trang phục xuân-hè áo trong sơ mi trắng cà vạt màu rêu sẫm áo vest ngoài màu rêu sẫm 4 túi cổ may kiểu veston thắt lưng màu nâu đậm mặt khóa thắt lưng màu vàng sĩ quan cấp ta trở lên được trang bị thêm áo gillet sĩ quan cấp đại tá trở lên được trang bị thêm áo panto ==== lễ phục ==== lễ phục ngành công an nhân dân được sử dụng chung cho cả lực lượng cảnh sát nhân dân và an ninh nhân dân áo vest tay dài và quần tây dài màu be hồng áo sơ mi trắng caravat đen mũ kepi trắng bao tay trắng giày da cổ thấp đen cùng với tất xanh mạ non có hoặc không có đai vắt chéo vũ trang trang phục xuân hè nghi lễ gồm quần áo xuân hè áo sơ mi và mũ đều có màu trắng tuy có kiểu dáng tương đối giống với mũ kêpi bình thường nhưng mũ kêpi trong trang phục nghi lễ công an nhân dân vẫn có một số điểm khác biệt đó là mũ có cầu màu đỏ lưỡi trai màu đen có lé màu đỏ xung quanh phông mũ bên cạnh đó mũ bảo hiểm trong trang phục nghi lễ cũng tương đối giống với mũ bảo hiểm của lực lượng cảnh sát cơ động nhưng có màu | [
"trai",
"mũ",
"kepi",
"bọc",
"dạ",
"đen",
"gắn",
"hai",
"cành",
"tùng",
"màu",
"vàng",
"giày",
"da",
"cổ",
"thấp",
"tất",
"xanh",
"mạ",
"non",
"mẫu",
"trang",
"phục",
"thu-động",
"có",
"quần",
"tất",
"giày",
"mũ",
"như",
"trang",
"phục",
"xuân-hè",
"... |
này giúp chúng hoàn toàn an toàn trước mọi kẻ thù trông tatu giống như một con vật mặc áo giáp vàng chúng có một trò tự vệ đặc biệt nữa là tạo nên âm thanh kì lạ trước khi cuộn tròn thành quả bóng khiến cho kẻ thù giật nảy mình tuy vậy con tatu khác phải chạy hoặc đào hang khi chúng cần phải chạy trốn khỏi những kẻ săn mồi chúng không dựa vào lớp vỏ dày dặn đó để bảo vệ trước các loài thú ăn thịt lớn thay vào đó chúng tự đào hố để chôn mình dưới đất để trốn thoát ốc sên tạo ra vỏ bằng cách xây dựng một ma trận protein trên lưng và sau đó phủ lên một lớp vôi vừa cứng vừa có tính chất bảo vệ vỏ ốc xoắn vặn theo chiều kim đồng hồ hay còn gọi là vỏ vặn phải với kiểu xoắn vặn làm cho vỏ ốc thu gọn hơn và dễ di chuyển nhưng cơ thể ốc phải vặn theo để vừa với vỏ chính vì vậy ốc bị mất đối xứng các nội quan ốc sên dưới nước có một bộ phận tự vệ riêng đó là một mặt phẳng tròn cứng được gọi là vảy ốc để che đậy lối ra vào ở vỏ ốc khi hết nguy hiểm ốc sên lại từ từ chui ra ngoài dùng chân cơ để di chuyển lớp song kinh là loài thuộc ngành chân mềm sống ở biển cách đây khoảng 500 | [
"này",
"giúp",
"chúng",
"hoàn",
"toàn",
"an",
"toàn",
"trước",
"mọi",
"kẻ",
"thù",
"trông",
"tatu",
"giống",
"như",
"một",
"con",
"vật",
"mặc",
"áo",
"giáp",
"vàng",
"chúng",
"có",
"một",
"trò",
"tự",
"vệ",
"đặc",
"biệt",
"nữa",
"là",
"tạo",
"nên",
... |
lacconectus freyi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guéorguiev miêu tả khoa học năm 1968 | [
"lacconectus",
"freyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guéorguiev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1968"
] |
năm 2007 banpresto phát hành một adventure game khác cho playstation 2 vào ngày 31 tháng 1 năm 2008 được gọi là đây là trò chơi bán chạy thứ 95 tại nhật bản năm 2008 bán được 139 425 bản trò chơi thứ ba được phát triển bởi kadokawa shoten cho wii đã được phát hành vào ngày 22 tháng 1 năm 2009 trò chơi thứ tư bởi sega cho will được phát hành vào ngày 26 tháng 3 năm 2009 với trò chơi thứ năm cũng được sega cho nintendo ds vào ngày 28 tháng 5 năm 2009 tháng 2 năm 2010 kadokawa shoten phát hành day of sagittarius iii bằng tiếng nhật và tiếng anh trong app store của apple namco bandai games phát hành một video game cho playstation 3 ps3 và psp có tiêu đề là vào ngày 12 tháng 5 năm 2011 trò chơi là một phần tiếp theo của bộ flim sự biến mất của suzumiya haruhi diễn ra trong thời gian ngắn sau đó phiên bản ps3 và psp đã bán được 33 784 bản trong 4 ngày đầu tiên bán hàng các nhân vật trong seris suzumiya haruhi cũng xuất hiện trong crossover psp video game nendoroid generation bởi namco bandai games good smile company và banpresto == nhạc == bộ phim anime năm 2006 có hai opening được thực hiện bởi yuko goto và được sử dụng như là opening của tập một đôi khi được gọi là episode 00 và được thực hiện bởi aya | [
"năm",
"2007",
"banpresto",
"phát",
"hành",
"một",
"adventure",
"game",
"khác",
"cho",
"playstation",
"2",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"được",
"gọi",
"là",
"đây",
"là",
"trò",
"chơi",
"bán",
"chạy",
"thứ",
"95",
"tại",
"nhật",
"bả... |
gần 600 quả nổ bom lửa xe cộ xăng dầu tháng 9 năm 2011 bộ phim đã được đóng máy sau những cảnh quay cuối cùng tại làng văn hóa đồng mô phim được làm hậu kỳ tại thái lan == phát hành == khi mùi cỏ cháy hoàn tất đạo diễn hữu mười đã mời những khán giả đầu tiên đến xem phim đó là hội cựu chiến binh 6 9 những người lính đã lấy ngày giã từ giảng đường ngày 6 tháng 9 để lưu nhớ kỷ niệm bộ phim được đặc cách tham dự liên hoan phim việt nam lần thứ 17 tại thành phố tuy hòa phú yên và được chiếu giới thiệu tại lễ khai mạc tuần phim vào tối ngày 2 tháng 12 năm 2011 ngay trong đêm ra mắt phòng chiếu số 2 trung tâm chiếu phim quốc gia đã kín chỗ khiến nhân viên phải bố trí thêm ghế phía trên và thậm chí nhiều khán giả phải đứng dọc cánh gà tham gia buổi chiếu ra mắt có đại diện một số gia đình liệt sĩ trong đó có ông nguyễn văn thục anh trai liệt sĩ nguyễn văn thạc phim được cục điện ảnh chọn chiếu khai mạc đợt phim kỷ niệm các ngày lễ lớn tháng 4 và tháng 5 năm 2012 sau đó được chiếu có doanh thu trong bốn đợt từ ngày 24 tháng 4 đến 15 tháng 6 tại các địa điểm chiếu phim ở các thành phố lớn như hà nội trung tâm chiếu | [
"gần",
"600",
"quả",
"nổ",
"bom",
"lửa",
"xe",
"cộ",
"xăng",
"dầu",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"bộ",
"phim",
"đã",
"được",
"đóng",
"máy",
"sau",
"những",
"cảnh",
"quay",
"cuối",
"cùng",
"tại",
"làng",
"văn",
"hóa",
"đồng",
"mô",
"phim",
"được",
"... |
paralabrax nebulifer là một loài cá biển thuộc họ cá mú chúng được tìm thấy dọc theo vùng biển california và baja california phía đông thái bình dương == miêu tả == loài này có thể đạt đến chiều dài 67 0 cm 26 4 in và nặng khoảng 6 0 kg 13 2 lb cơ thể có màu trắng xám với các sọc dọc sẫm màu bụng màu trắng miệng lớn và hàm dưới nhô ra loài tương tự bao gồm p maculatofasciatus có thể được phân biệt bằng các đốm nhỏ dọc theo cơ thể | [
"paralabrax",
"nebulifer",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"mú",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"dọc",
"theo",
"vùng",
"biển",
"california",
"và",
"baja",
"california",
"phía",
"đông",
"thái",
"bình",
"dương",
"==",
"miêu",
"tả",
... |
công vào các thiết bị định tuyến web thư điện tử và hệ thống dns tấn công từ chối dịch vụ có thể được thực hiện theo một số cách nhất định có năm kiểu tấn công cơ bản sau đây bullet 1 nhằm tiêu tốn tài nguyên tính toán như băng thông dung lượng đĩa cứng hoặc thời gian xử lý bullet 2 phá vỡ các thông tin cấu hình như thông tin định tuyến bullet 3 phá vỡ các trạng thái thông tin như việc tự động reset lại các phiên tcp bullet 4 phá vỡ các thành phần vật lý của mạng máy tính bullet 5 làm tắc nghẽn thông tin liên lạc có chủ đích giữa các người dùng và nạn nhân dẫn đến việc liên lạc giữa hai bên không được thông suốt một cuộc tấn công từ chối dịch vụ có thể bao gồm cả việc thực thi malware nhằm bullet làm quá tải năng lực xử lý dẫn đến hệ thống không thể thực thi bất kì một công việc nào khác bullet những lỗi gọi tức thì trong microcode của máy tính bullet những lỗi gọi tức thì trong chuỗi chỉ thị dẫn đến máy tính rơi vào trạng thái hoạt động không ổn định hoặc bị đơ bullet những lỗi có thể khai thác được ở hệ điều hành dẫn đến việc thiếu thốn tài nguyên hoặc bị crashing vd như sử dụng tất cả các năng lực có sẵn dẫn đến không một công việc thực tế nào có thể hoàn thành được bullet gây hỏng hệ thống bullet tấn công từ chối dịch | [
"công",
"vào",
"các",
"thiết",
"bị",
"định",
"tuyến",
"web",
"thư",
"điện",
"tử",
"và",
"hệ",
"thống",
"dns",
"tấn",
"công",
"từ",
"chối",
"dịch",
"vụ",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"theo",
"một",
"số",
"cách",
"nhất",
"định",
"có",
"năm",
... |
chính phủ về việc đàm phán ký phê duyệt hoặc phê chuẩn gây tranh luận và khó khăn nhất định trong việc đẩy nhanh ký kết hoặc sửa đổi gia hạn thứ ba là hiến pháp 2013 sửa đổi một số quy định liên quan đến thẩm quyền của quốc hội chủ tịch nước chính phủ và thủ tướng trong ký kết gia nhập điều ước quốc tế dẫn đến một số quy định của luật 2005 không còn phù hợp đề xuất bổ sung một số quy định còn thiếu về quy trình thực hiện các thay đổi về thẩm quyền các chủ thể này và thứ tư là bộ cho rằng sự thiếu nhất quán ý kiến khác nhau trong việc áp dụng triển khai biện pháp thực hiện điều ước quốc tế cụ thể là thuật ngữ các quy định có thể áp dụng trực tiếp nghiên cứu cho rằng [các quy định có thể áp dụng trực tiếp] là quy định có thể trực tiếp làm phát sinh quyền nghĩa vụ của cá nhân tổ chức và có thể được viện dẫn trước tòa để giải quyết tranh chấp tương phản với quy định điều ước quốc tế chỉ làm phát sinh nghĩa vụ đối với nhà nước <br>luật 2005 là điều ước hoặc điều khoản có nội dung đã đủ rõ ràng không cần giải thích hướng dẫn thêm không cần sửa đổi bổ sung ban hành văn bản quy phạm pháp luật === soạn thảo ban hành === năm 2011 bộ ngoại giao đã | [
"chính",
"phủ",
"về",
"việc",
"đàm",
"phán",
"ký",
"phê",
"duyệt",
"hoặc",
"phê",
"chuẩn",
"gây",
"tranh",
"luận",
"và",
"khó",
"khăn",
"nhất",
"định",
"trong",
"việc",
"đẩy",
"nhanh",
"ký",
"kết",
"hoặc",
"sửa",
"đổi",
"gia",
"hạn",
"thứ",
"ba",
"là... |
để cống nạp cho trung hoa với tên gọi con sâu quế ở á châu cà cuống thường được dùng toàn cơ thể làm thức ăn từ ấn độ thái lan myanmar qua trung hoa singapore indonesia người trung quốc ăn cà cuống theo kiểu luộc thêm một chút muối ở quảng châu hoặc xào trong dầu mè ở bắc kinh ở singapore fwai fa shim im là một món cà cuống được ưa chuộng người thái lan gọi cà cuống là mangda họ trộn nhuyễn toàn cơ thể có khi vứt bỏ mắt cánh và những bộ phận xơ cứng với hành kiệu ớt đường thêm vào nước chanh nước mắm thành một thứ bột nhão gọi là nam prik mangda để ăn với cơm hay rau tại miền bắc việt nam cà cuống được loại chân cánh đuôi phụ rồi hấp cách thủy trong một cái chõ hay nướng trên lò than để ăn cũng có khi người chế biến để nguyên con đem thái nhỏ rồi xào mỡ để ăn ngay hay ướp muối để tích trữ cà cuống cái không có bọng tinh dầu thơm nên thường người ta chỉ ăn trứng hoặc rang chiên lẫn cà cuống cái với cà cuống đực thành món chiên cà cuống === gia vị cho món ăn === bọng tinh dầu ở gáy cà cuống đực thoang thoảng mùi hương quế rất khó tả là gia vị quý giá được pha chế vào nước mắm không thể thiếu trong các món ăn truyền thống như bún chả bún thang | [
"để",
"cống",
"nạp",
"cho",
"trung",
"hoa",
"với",
"tên",
"gọi",
"con",
"sâu",
"quế",
"ở",
"á",
"châu",
"cà",
"cuống",
"thường",
"được",
"dùng",
"toàn",
"cơ",
"thể",
"làm",
"thức",
"ăn",
"từ",
"ấn",
"độ",
"thái",
"lan",
"myanmar",
"qua",
"trung",
"... |
xã salem quận marion illinois xã salem là một xã thuộc quận marion tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 286 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"salem",
"quận",
"marion",
"illinois",
"xã",
"salem",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"marion",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"9",
"286",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"... |
campylopus bicolor là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được hornsch ex müll hal wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"campylopus",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hornsch",
"ex",
"müll",
"hal",
"wilson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
corydalis brunneovaginata là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được fedde mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"corydalis",
"brunneovaginata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"fedde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
glaucocharis fusca là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"glaucocharis",
"fusca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
tinodes parvus là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"tinodes",
"parvus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
Tày Bánh chưng đen là ẩm thực độc đáo của người Tày trong dịp Tết Nguyên đán ở vùng cao Tây Bắc. Với vị thơm của đỗ xanh cùng chút ngầy ngậy của thịt mỡ quyện chung hương vị của lá rong núi rừng Tây Bắc, món bánh chưng đen của người Tày đã trở thành tinh hoa đặc biệt của dân tộc này. | [
"Tày",
"Bánh",
"chưng",
"đen",
"là",
"ẩm",
"thực",
"độc",
"đáo",
"của",
"người",
"Tày",
"trong",
"dịp",
"Tết",
"Nguyên",
"đán",
"ở",
"vùng",
"cao",
"Tây",
"Bắc.",
"Với",
"vị",
"thơm",
"của",
"đỗ",
"xanh",
"cùng",
"chút",
"ngầy",
"ngậy",
"của",
"thịt"... |
tướng võ văn kiệt bullet 10 9 2011 do trùng vào lễ quốc tang nguyên chủ tịch hội đồng nhà nước võ chí công bullet 12 10 2013 do trùng vào lễ quốc tang đại tướng võ nguyên giáp bullet 19 3 2016 do trùng thời điểm tường thuật trực tiếp “giao lưu văn hóa nhật bản và tiếp nhận cây hoa anh đào tại hà nội” bullet 22 7 2017 do trùng với cầu truyền hình “hồn thiêng sông núi” bullet 4 11 2017 do trùng với thời điểm phát sóng trực tiếp lễ khai mạc tháng khuyến mại hà nội và công bố kết quả bình chọn hàng việt nam được người yêu dùng yêu thích năm 2017 bullet 6 10 2018 do trùng vào lễ quốc tang nguyên tổng bí thư kiêm chủ tịch hđbt đỗ mười == nhà tài trợ == bullet kotex 06 03 25 12 2004 bullet siêu thị nội thất đài loan dafuco 01 01 2005 26 03 2005 bullet nước xả vải comfort thơm lâu unilever 02 04 2005 29 10 2005 bullet bột giặt viso unilever 05 11 2005 22 07 2006 bullet sữa zin zin 29 07 30 12 2006 bullet vinasoy fami sữa đậu nành mè đen 06 01 01 09 2007 và 16 08 04 10 2008 bullet panadol cảm cúm 08 09 2007 01 03 2008 và 03 01 26 12 2009 bullet máy nước nóng thái dương năng 08 03 09 08 2008 và 11 10 27 12 2008 bullet thời trang nem 27 03 02 10 2010 bullet siêu thị điện máy topcare 17 12 2011 14 12 2013 bullet dược phẩm sắc ngọc khang 21 12 2013 20 12 2014 bullet thời trang seven a m 05 07 2014 25 07 2015 bullet thạch sữa chua natty 27 12 2014 26 12 2015 bullet bia hà nội 31 12 2016 16 06 2018 bullet tổng công ty khí việt nam công ty cổ | [
"tướng",
"võ",
"văn",
"kiệt",
"bullet",
"10",
"9",
"2011",
"do",
"trùng",
"vào",
"lễ",
"quốc",
"tang",
"nguyên",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"nhà",
"nước",
"võ",
"chí",
"công",
"bullet",
"12",
"10",
"2013",
"do",
"trùng",
"vào",
"lễ",
"quốc",
"tang... |
xã gibson quận washington indiana xã gibson là một xã thuộc quận washington tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 176 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"gibson",
"quận",
"washington",
"indiana",
"xã",
"gibson",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"washington",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"176",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
epidendrum ornithoglossum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"epidendrum",
"ornithoglossum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
Chùa Hải Đức ở nhánh phía Tây , trên đỉnh đồi . Chùa do " Viên Giác Thiền Sư " , pháp danh Đạt Khương , tục danh Tô Văn Danh , quê quán làng Vạn Thạnh ( Nha Trang ) , cho xây dựng & trụ trì từ năm 1847 đến 1883 dưới triều vua Tự Đức ( 1829-1883 ) | [
"Chùa",
"Hải",
"Đức",
"ở",
"nhánh",
"phía",
"Tây",
",",
"trên",
"đỉnh",
"đồi",
".",
"Chùa",
"do",
"\"",
"Viên",
"Giác",
"Thiền",
"Sư",
"\"",
",",
"pháp",
"danh",
"Đạt",
"Khương",
",",
"tục",
"danh",
"Tô",
"Văn",
"Danh",
",",
"quê",
"quán",
"làng",
... |
eucereon capsicum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eucereon",
"capsicum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cefepime là một thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ tư cefepime có phổ kháng khuẩn rộng với khả năng chống lại cả vi khuẩn gram dương và gram-âm khả năng kháng khuẩn mạnh hơn các thuốc thế hệ thứ ba cefepime được phát triển bởi công ty bristol-myers squibbref và bắt đầu đưa vào thị trường từ năm 1994 hiện tại nó là một thuốc thông thường và được bán dưới nhiều tên thương mại khác nhau trên thế giới == chỉ định == cefepime là thường được dùng để điều trị viêm phổi bệnh viện trung bình đến nghiêm trọng nhiễm trùng gây ra bởi nhiều vi khuẩn đa kháng kháng sinh ví dụ như pseudomonas aeruginosa và điều trị theo kinh nghiệm với sốt hạ bạch cầu cefepime có khả năng chống lại nhiều mầm bệnh quan trọng bao gồm pseudomonas aeruginosa tụ cầu vàng và phế cầu đa kháng khả năng diệt khuẩn dòng enterobacteriaceae trong khi các cephalosporin khác bị thoái hoá bởi plasmid- và nhiễm sắc thể trung gian beta-lactamase cefepime lại ổn định và điều trị bước một với nghi ngờ hoặc chắc chắn nhiễm enterobacteriaceae === phổ kháng khuẩn === cefepime là một cephalosporin phổ rộng và đã được sử dụng để điều trị viêm phổi nhiễm trùng da và đường tiết niệu một số trong những vi khuẩn bao gồm pseudomonas escherichia và họ streptococcus nồng độ kìm khuẩn tối thiểu mic ở một số vi khuẩn gây bệnh đáng chú ý bullet escherichia coli ≤0 007 – 128 μg ml bullet pseudomonas aeruginosa 0 06 – >256 μg ml bullet streptococcus pneumoniae ≤0 007 – >8 μg ml == hóa học == sự | [
"cefepime",
"là",
"một",
"thuốc",
"kháng",
"sinh",
"cephalosporin",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"tư",
"cefepime",
"có",
"phổ",
"kháng",
"khuẩn",
"rộng",
"với",
"khả",
"năng",
"chống",
"lại",
"cả",
"vi",
"khuẩn",
"gram",
"dương",
"và",
"gram-âm",
"khả",
"năng",
"... |
lythria communiaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lythria",
"communiaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thiếu niên tiếp đó bắt đầu biểu diễn bossa nova và jazz trực tiếp trước khán giả năm zosia 16 tuổi niềm say mê với piano của cô lại bùng cháy và cô dành sự chú trọng hơn vào nhạc pop và rock năm 19 tuổi cô gia nhập một ban nhạc mới nơi cô gặp gỡ người chồng tương lai là tay trống tomek karbowiak họ vừa biểu diễn vừa bắt đầu hợp tác để cho ra đời những bản nhạc mới sau khi kết hôn và hạ sinh 3 người cặp đôi chuyển đến đan mạch chơi vô số liveshow trong 5 năm rồi trở về ba lan nhưng vẫn tiếp tục thường xuyên đến đan mạch biểu diễn mỗi khi có dịp tài năng của zosia trong thời gian này được khán giả quốc tế biết tới sau khi âm nhạc của cô được jason scheff giọng ca tenor và tay bass của ban nhạc rock chicago phát hiện ra trong chuyến đi tour của họ tại châu âu vào năm 2008 scheff cùng với robert lamm – người sáng lập chicago đã gặp gỡ zosia và tomek rồi đồng ý làm giám đốc sản xuất cho đĩa cd solo s i n g của cô == danh sách đĩa nhạc == bullet các bài hát trích từ s i n g bullet sunny day karbowiak bullet love your mistakes karbowiak bennett bullet moge karbowiak bullet s i n g karbowiak bullet when karbowiak bennett bullet full of pride karbowiak bullet live your life karbowiak bullet living on earth karbowiak bullet written in my heart karbowiak bullet it s ok karbowiak bennett bullet các bài hát trích từ living proof | [
"thiếu",
"niên",
"tiếp",
"đó",
"bắt",
"đầu",
"biểu",
"diễn",
"bossa",
"nova",
"và",
"jazz",
"trực",
"tiếp",
"trước",
"khán",
"giả",
"năm",
"zosia",
"16",
"tuổi",
"niềm",
"say",
"mê",
"với",
"piano",
"của",
"cô",
"lại",
"bùng",
"cháy",
"và",
"cô",
"dà... |
catasetum evangelistae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được v p castro g f carr mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"catasetum",
"evangelistae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"v",
"p",
"castro",
"g",
"f",
"carr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
melissa straker == liên kết ngoài == bullet melissa straker-taylor bullet melissa straker | [
"melissa",
"straker",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"melissa",
"straker-taylor",
"bullet",
"melissa",
"straker"
] |
công viên hòa bình quốc tế waterton-glacier là công viên hòa bình quốc tế đầu tiên trên thế giới nó được thành lập năm 1932 trên cơ sở của vườn quốc gia các hồ waterton thuộc tỉnh alberta canada và vườn quốc gia glacier tiểu bang montana hoa kỳ cả hai đều là khu dự trữ sinh quyển thế giới di sản thế giới của unesco công nhận vào năm 1995 == lịch sử == sự kết hợp của hai vườn quốc gia để thành lập một công viên hòa bình đạt được thông qua những nỗ lực của rotary international từ alberta và montana vào ngày 18 tháng 6 năm 1932 địa điểm được đề xuất bởi charles arthur mander == mô tả == cả hai vườn quốc gia được quản lý riêng biệt và có phí vào cửa tham quan riêng biệt nằm tại biên giới giữa hai quốc gia công viên có cảnh quan tuyệt đẹp hệ động thực vật phong phú những đồng cỏ khu rừng núi cao phủ tuyết cộng thêm là một môi trường khí hậu đặc biệt ở bắc mỹ giao hòa giữa núi cao băng tuyết đồng cỏ và sông hồ unesco đưa công viên này vào danh sách di sản thế giới vào năm 1995 bởi cảnh quan tuyệt đẹp và hệ động thực vật tự nhiên hoang dã vô cùng phong phú đặc trưng ở tây bắc thái bình dương == liên kết ngoài == bullet unesco world heritage site entry | [
"công",
"viên",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế",
"waterton-glacier",
"là",
"công",
"viên",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1932",
"trên",
"cơ",
"sở",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cá... |
chapa dara huyện chapa dara là một huyện thuộc tỉnh konar afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 23 199 người | [
"chapa",
"dara",
"huyện",
"chapa",
"dara",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"konar",
"afghanistan",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"23",
"199",
"người"
] |
chamaefilix serrata là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được farw mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"chamaefilix",
"serrata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"farw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm... |
entosthodon serratus là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được brid fife mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"entosthodon",
"serratus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"fife",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
correbidia calopteridia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"correbidia",
"calopteridia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
protelater pubescens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được broun miêu tả khoa học năm 1893 | [
"protelater",
"pubescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"broun",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1893"
] |
dindica erythropunctura là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dindica",
"erythropunctura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
phương tiện truyền đạt một tác phẩm nghệ thuật về hình thức dürer mang nghệ thuật khắc gỗ đến gần khắc đồng bằng cách tạo ra được nhiều tông màu giữa đen và trắng trong thời kỳ này cũng đã có những thử nghiệm đầu tiên in nhiều bản khắc gỗ có màu khác nhau trên cùng một bản in vì cho đến lúc đó các bản in rời từng tờ đều được tô màu bằng tay sau khi in ra trong một bản in màu thật sự mỗi một màu đều có bản khắc gỗ riêng khó khăn về kỹ thuật của phương pháp này là ở chỗ không điều khiển chính xác được quy trình in vì giấy co giãn khi thấm ướt và lại được hong khô lại các bản in khắc gỗ màu đầu tiên được xác định là vào năm 1486 lucas cranach der ältere lucas cranach già và albrecht altdorfer tiếp tục thử nghiệm sau đó altdorfer đã thành công trong thời gian 1519 1520 với một bản in màu dùng sáu bản khắc gỗ sau các tác phẩm của altdorfer thử nghiệm về in bản khắc gỗ màu tạm thời không còn được tiếp tục ở đức nữa có thể là do ảnh hưởng của việc truyền bá rộng rãi các tác phẩm trắng đen của albrecht dürer === sự phát triển của kỹ thuật khắc gỗ === cùng với sự phát triển của khắc kim loại khắc gỗ mất đi tầm quan trọng như là một phương tiện để diễn đạt trong | [
"phương",
"tiện",
"truyền",
"đạt",
"một",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"về",
"hình",
"thức",
"dürer",
"mang",
"nghệ",
"thuật",
"khắc",
"gỗ",
"đến",
"gần",
"khắc",
"đồng",
"bằng",
"cách",
"tạo",
"ra",
"được",
"nhiều",
"tông",
"màu",
"giữa",
"đen",
"v... |
và các mục đích quân sự trong những năm 1940 và 1950 một số các nhà lãnh đạo chính trị đề xuất mở rộng sân bay đảo để cho phép các hãng hàng không hành khách theo lịch trình và giảm chi phí vận hành hàng năm malton đã được bán cho chính phủ canada năm 1962 để đổi lấy một sự mở rộng và cải tiến cho các sân bay trên đảo | [
"và",
"các",
"mục",
"đích",
"quân",
"sự",
"trong",
"những",
"năm",
"1940",
"và",
"1950",
"một",
"số",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"trị",
"đề",
"xuất",
"mở",
"rộng",
"sân",
"bay",
"đảo",
"để",
"cho",
"phép",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
... |
nam kanizh bên trong vòng vây là các đơn vị thuộc sư đoàn xe tăng 23 sư đoàn ss wiking các sư đoàn bộ binh của quân đoàn xe tăng 42 và quân đoàn bộ binh 29 đức tại khu vực korsun-shevchenkovsky boguslav smela trong một cái chảo được mệnh danh là tiểu stalingrad hay còn gọi là stalingrad trên bờ sông dniepr tuy quân đội liên xô nhanh chóng bao vây 11 sư đoàn đức tại đây nhưng việc thanh toán cụm quân này gặp nhiều khó khăn do bị cản trở nhiều bởi thời tiết tan băng sớm đầu năm 1944 khiến mặt đất trở nên hết sức lầy lội cản trở việc triển khai và cơ động các lực lượng xe tăng cơ giới pháo binh cũng như các phương tiện nặng ngày 4 tháng 2 thống chế erich von manstein tung ra một cuộc phản công lớn vào khu vực korsun-shevchenko để giải vây cho cụm quân của tướng wilhelm stemmermann đội quân phản công gồm lực lượng hỗn hợp của tập đoàn quân xe tăng 1 và một phần tập đoàn quân xe tăng 4 đặt dưới quyền chỉ huy của thượng tướng xe tăng hans hube theo kế hoạch quân đoàn xe tăng 47 sẽ tấn công từ phía đông nam còn quân đoàn xe tăng 3 sẽ tấn công từ phía tây mũi phản công chủ yếu do quân đoàn xe tăng 3 đảm nhận sẽ đánh từ khu vực uman-khristinovka vào khu vực antonovka-rizino là nơi vòng | [
"nam",
"kanizh",
"bên",
"trong",
"vòng",
"vây",
"là",
"các",
"đơn",
"vị",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"23",
"sư",
"đoàn",
"ss",
"wiking",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"của",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"42",
"và",
"quân",
"đoàn",
"... |
hải tức điếu cày và sau đó tạ phong tần blogger sự thật và công lý cùng tham gia tuy nhiên sau khi sang mỹ định cư tạ phong tần đã tuyên bố rút tên khỏi câu lạc bộ nhà báo tự do và có đưa ra lý do cảm thấy mình không phù hợp với cách làm việc của câu lạc bộ nhà báo tự vào lúc 11 giờ 30 phút giờ califonia ngày 28 11 2015 với phát biểu như sau tôi cảm thấy bản thân mình không phù hợp với cách làm việc của câu lạc bộ nhà báo tự do hiện nay cho nên để cho được tự do thì tôi rút tên ra == vụ việc mẹ của blogger tạ phong tần tự thiêu == ngày 30 tháng 7 bà đặng thị kim liêng mẹ của tạ phong tần đã tự thiêu ở phía trước của cơ quan chính phủ tỉnh bạc liêu để phản đối các cáo buộc đối với con gái của mình buổi sáng của 30 tháng 7 năm 2012 bà đặng thị kim liêng mẹ của tạ phong tân đã tự thiêu bên ngoài ủy ban nhân dân tỉnh bạc liêu để phản đối việc bắt giữ con gái mình một tuần trước khi bắt đầu vụ xét xử tạ phong tần bà liêng chết vì các vết bỏng của bà trên đường đến bệnh viện cái chết này là vụ tự thiêu đầu tiên tại việt nam kể từ những năm 1970 phương tiện truyền thông nhà nước việt nam đã không thừa nhận cái chết khi họ | [
"hải",
"tức",
"điếu",
"cày",
"và",
"sau",
"đó",
"tạ",
"phong",
"tần",
"blogger",
"sự",
"thật",
"và",
"công",
"lý",
"cùng",
"tham",
"gia",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"sang",
"mỹ",
"định",
"cư",
"tạ",
"phong",
"tần",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rút",
"t... |
science of numbers comprehending the most perspicuous and accurate rules illustrated by useful examples to which are added appropriate questions for the examination of scholars and a short system of book-keeping 1827 facsimile of the relevant section bullet hersee j multiplication is vexation an article tracing the history of the rule from 1781 | [
"science",
"of",
"numbers",
"comprehending",
"the",
"most",
"perspicuous",
"and",
"accurate",
"rules",
"illustrated",
"by",
"useful",
"examples",
"to",
"which",
"are",
"added",
"appropriate",
"questions",
"for",
"the",
"examination",
"of",
"scholars",
"and",
"a",
... |
karacaören beypazarı karacaören là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 56 người | [
"karacaören",
"beypazarı",
"karacaören",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beypazarı",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"56",
"người"
] |
kể từ năm 2004 anh đã đóng góp thời gian và tài chính của mình cho quỹ nhi đồng liên hợp quốc unicef một tổ chức mà barcelona cũng có mối liên hệ cộng tác chặt chẽ messi giữ vai trò đại sứ thiện chí của unicef kể từ khi được bổ nhiệm vào tháng 3 năm 2010 hoàn thành nhiệm vụ thực địa đầu tiên của mình cho tổ chức này 4 tháng sau đó khi anh đến haiti để nâng cao nhận thức của cộng đồng về hoàn cảnh của trẻ em đất nước này sau trận động đất từ đó anh đã tham gia vào nhiều chiến dịch của unicef nhằm mục đích phòng chống hiv giáo dục và hòa nhập xã hội cho trẻ em khuyết tật để chúc mừng sinh nhật đầu tiên của con trai mình vào tháng 11 năm 2013 messi và thiago đã tham gia một chiến dịch công khai nhằm nâng cao nhận thức về tỷ lệ tử vong ở trẻ em có hoàn cảnh khó khăn ngoài công việc với unicef messi thành lập tổ chức từ thiện của riêng mình quỹ leo messi hỗ trợ tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe giáo dục và thể thao cho trẻ em nó được thành lập vào năm 2007 sau chuyến thăm của messi đến một bệnh viện dành cho trẻ em mắc bệnh nan y ở boston một trải nghiệm đã gây ấn tượng với messi đến mức anh quyết định tái đầu tư một phần | [
"kể",
"từ",
"năm",
"2004",
"anh",
"đã",
"đóng",
"góp",
"thời",
"gian",
"và",
"tài",
"chính",
"của",
"mình",
"cho",
"quỹ",
"nhi",
"đồng",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"unicef",
"một",
"tổ",
"chức",
"mà",
"barcelona",
"cũng",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"cộng... |
ro trong vài phút và hiểu các cơ hội trong tương lai để giảm thiểu rủi ro bullet khai thác dữ liệu khách hàng để hiểu rõ hơn và tạo chiến lược quảng cáo để thu hút và duy trì khách hàng bullet xác định đâu là khách hàng quan trọng nhất bullet tạo các chương trình giảm giá dựa trên tỷ lệ tương ứng với số tiền khách hàng đã bỏ ra để đảm bảo tỷ lệ mua lại cao hơn bullet biết được vị trí khách hàng đang ở thông qua định vị thiết bị di động nhằm gửi đề xuất các ưu đãi phù hợp bullet phân tích dữ liệu từ phương tiện truyền thông xã hội để phát hiện xu hướng thị trường mới và sự thay đổi nhu cầu bullet sử dụng phân tích nhấp và khai thác dữ liệu để phát hiện hành vi gian lận bullet xác định nguyên nhân gốc rễ của lỗi sự cố và lỗi bằng cách điều tra phiên người dùng nhật ký mạng và cảm biến máy === những rủi ro bảo mật internet tiềm năng khác === bullet theo dõi thiết bị chéo nhằm xác định hoạt động của người dùng trên nhiều thiết bị bullet phần mềm độc hại “malwware” là một thuật ngữ ngắn gọn của phần mềm độc hại “malicious software” và được sử dụng để mô tả phần mềm gây thiệt hại cho một máy tính máy chủ hoặc mạng máy tính cho dù đó là thông qua việc sử dụng vi-rút trojan phần mềm gián điệp v v bullet web | [
"ro",
"trong",
"vài",
"phút",
"và",
"hiểu",
"các",
"cơ",
"hội",
"trong",
"tương",
"lai",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"rủi",
"ro",
"bullet",
"khai",
"thác",
"dữ",
"liệu",
"khách",
"hàng",
"để",
"hiểu",
"rõ",
"hơn",
"và",
"tạo",
"chiến",
"lược",
"quảng",
"c... |
euglossa modestior là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được dressler mô tả khoa học năm 1982 | [
"euglossa",
"modestior",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"dressler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
tân sơn hòa quận tân bình cũ 7 quận ngoại thành thủ đức nhà bè bình chánh tân bình trừ phú nhuận tân sơn nhì phú thọ hòa tân phú tân sơn hòa gò vấp trừ bình hòa thạnh mỹ tây hạnh thông thông tây hội an nhơn hóc môn củ chi gồm quận phú hòa của tỉnh bình dương và quận củ chi của tỉnh hậu nghĩa cũ === từ năm 1976 === ngày 2 tháng 7 năm 1976 quốc hội đầu tiên của nước việt nam thống nhất đổi tên nước thành cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam đồng thời đặt lại tên cho thành phố theo tên của chủ tịch đầu tiên của nước hồ chí minh cho đến nay tên cũ sài gòn vẫn được sử dụng rất phổ biến đặc biệt trong các ngữ cảnh không chính thức đối với người dân có gốc ở sài gòn lâu đời và đặc biệt là cộng đồng người việt hải ngoại cái tên sài gòn vẫn là cái tên mà họ yêu chuộng và dùng hàng ngày để kỷ niệm cái tên sài gòn và nhắc nhủ cộng đồng người việt về quê hương của họ nhiều nơi có người việt hải ngoại sinh sống đường phố cơ sở kinh doanh và khu chợ được đặt tên là khu sài-gòn thu nhỏ saigon little-saigon new saigon địa bàn thành phố về cơ bản giống như nghị quyết ngày 10 tháng 5 năm 1975 của thành ủy sài gòn gia định và có một | [
"tân",
"sơn",
"hòa",
"quận",
"tân",
"bình",
"cũ",
"7",
"quận",
"ngoại",
"thành",
"thủ",
"đức",
"nhà",
"bè",
"bình",
"chánh",
"tân",
"bình",
"trừ",
"phú",
"nhuận",
"tân",
"sơn",
"nhì",
"phú",
"thọ",
"hòa",
"tân",
"phú",
"tân",
"sơn",
"hòa",
"gò",
"v... |
9120 1998 dr8 9120 1998 dr là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi chương trình tiểu hành tinh bắc kinh schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 2 năm 1998 | [
"9120",
"1998",
"dr8",
"9120",
"1998",
"dr",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"bắc",
"kinh",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉ... |
calesia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == loài == bullet calesia arhoda bullet calesia caputrubrum bullet calesia cryptoleuca bullet calesia dasypterus bullet calesia flabellifera bullet calesia flaviceps bullet calesia fuscicorpus bullet calesia gastropachoides bullet calesia haemorrhoa bullet calesia hirtisquama bullet calesia karschi bullet calesia marginata bullet calesia nigriannulata bullet calesia nigriventris bullet calesia othello bullet calesia pellio bullet calesia phaiosoma bullet calesia proxantha bullet calesia rhodotela bullet calesia roseiceps bullet calesia rufipalpis bullet calesia simplex bullet calesia stillifera bullet calesia thermantis bullet calesia vinolia bullet calesia xanthognatha bullet calesia zambesita == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"calesia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"calesia",
"arhoda",
"bullet",
"calesia",
"caputrubrum",
"bullet",
"calesia",
"cryptoleuca",
"bullet",
"calesia",
"dasypterus",
"bullet",
"calesia",
"flabellifer... |
calopsephus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1958 bởi basilewsky == các loài == chi này có các loài bullet calopsephus apicalis | [
"calopsephus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958",
"bởi",
"basilewsky",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"bullet",
"calopsep... |
erigeron multiceps là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"erigeron",
"multiceps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
bazzania vittata là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được gottsche trevis miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1877 | [
"bazzania",
"vittata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"lepidoziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gottsche",
"trevis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
soumoulou là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng nouvelle-aquitaine miền tây nam nước [[pháp == tham khảo == bullet insee == xem thêm == bullet [[xã của tỉnh pyrénées-atlantiques]] [[thể loại xã của pyrénées-atlantiques]] | [
"soumoulou",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"miền",
"tây",
"nam",
"nước",
"[[pháp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"[[xã",
"của",
"tỉnh",
... |
cserénfa là một thị trấn thuộc hạt somogy hungary thị trấn này có diện tích 17 75 km² dân số năm 2010 là 203 người mật độ 11 người km² | [
"cserénfa",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"somogy",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"75",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"203",
"người",
"mật",
"độ",
"11",
"người",
"km²"
] |
mầm bệnh một mầm bệnh tiếng anh là pathogen hoặc tác nhân gây bệnh là một vi sinh vật theo nghĩa rộng nhất có thể là virus vi khuẩn nấm gây bệnh trong vật chủ các vật chủ có thể là động vật kể cả con người thực vật hoặc thậm chí vi sinh vật khác mầm bệnh thường xâm nhập vào vật chủ nhờ một số chất đất bị ô nhiễm đất có khả năng chứa mầm bệnh lâu nhất bền vững nhất một số bệnh có thể do các tác nhân gây ra là bệnh đậu mùa cúm quai bị sởi thủy đậu sốt xuất huyết và bệnh sởi đức rubella không phải con người không ưa thích tất cả các tác nhân gây bệnh trong côn trùng học tác nhân gây bệnh là một trong 3 thứ động vật săn mồi mầm bệnh và loài ký sinh phục vụ kiểm soát sinh học tự nhiên hoặc giới thiệu để giảm số lượng động vật chân đốt có hại | [
"mầm",
"bệnh",
"một",
"mầm",
"bệnh",
"tiếng",
"anh",
"là",
"pathogen",
"hoặc",
"tác",
"nhân",
"gây",
"bệnh",
"là",
"một",
"vi",
"sinh",
"vật",
"theo",
"nghĩa",
"rộng",
"nhất",
"có",
"thể",
"là",
"virus",
"vi",
"khuẩn",
"nấm",
"gây",
"bệnh",
"trong",
... |
notholaena densa là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"notholaena",
"densa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
eodorcadion brandti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eodorcadion",
"brandti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nephrotoma milloti là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"nephrotoma",
"milloti",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
artemisia kochiiformis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được krasch lincz ex poljakov mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"artemisia",
"kochiiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"krasch",
"lincz",
"ex",
"poljakov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
rothia nigrescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"rothia",
"nigrescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trên thập tự giá các phụ nữ trong số đó có bà maria magdalena đến thăm mồ nhưng chỉ thấy ngôi mộ trống rỗng sự kiện này được đề cập đến theo thuật ngữ kitô giáo là sự phục sinh của chúa giêsu được cử hành hằng năm vào ngày lễ phục sinh các sách phúc âm và công vụ tông đồ đều ghi nhận rằng chúa giêsu đã gặp lại các môn đệ tại các nơi khác nhau trong suốt bốn mươi ngày sau khi sống lại và sau đó về trời nay là lễ thăng thiên ngày thứ 50 kể từ sau sự kiện phục sinh chúa thánh thần hiện xuống với các tông đồ và loan báo tin mừng theo tân ước ngày này cũng được xem là ngày khai sinh ra giáo hội == ngày của lễ phục sinh == trong kitô giáo tây phương ngày lễ phục sinh luôn luôn rơi vào một chủ nhật giữa 22 tháng 3 và 25 tháng 4 ngày kế tiếp thứ hai được công nhận là ngày nghỉ lễ chính thức của hầu hết các quốc gia có truyền thống kitô giáo nhưng không được quy định tại hoa kỳ ngoại trừ trước kia ở một số tiểu bang tất cả đã được bãi bỏ từ thập niên 1980 lễ phục sinh và các ngày nghỉ liên hệ tới nó là những ngày lễ di động tức chúng không rơi vào một ngày cố định trong lịch gregory hay lịch julius là những lịch dựa theo sự vận | [
"trên",
"thập",
"tự",
"giá",
"các",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"bà",
"maria",
"magdalena",
"đến",
"thăm",
"mồ",
"nhưng",
"chỉ",
"thấy",
"ngôi",
"mộ",
"trống",
"rỗng",
"sự",
"kiện",
"này",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"theo",
"thuật",
"ngữ... |
người bệnh trải qua thủ thuật một số thuốc an thần đôi khi được cung cấp để giúp bệnh nhân thư giãn và vượt qua thời gian trong quá trình phẫu thuật nhưng nếu gây tê cột sống thành công thì phẫu thuật có thể được thực hiện với bệnh nhân hoàn toàn tỉnh táo | [
"người",
"bệnh",
"trải",
"qua",
"thủ",
"thuật",
"một",
"số",
"thuốc",
"an",
"thần",
"đôi",
"khi",
"được",
"cung",
"cấp",
"để",
"giúp",
"bệnh",
"nhân",
"thư",
"giãn",
"và",
"vượt",
"qua",
"thời",
"gian",
"trong",
"quá",
"trình",
"phẫu",
"thuật",
"nhưng"... |
horst geicke horst joachim franz geicke sinh năm 1955 tại hamburg đức ông được biết đến là một người hoạt động trong nhiều lĩnh vực với vai trò là một doanh nhân một nhà đầu tư và hơn nữa là một nhà tài trợ cho những dự án cộng đồng hiện tại ông horst geicke đang nắm vai trò là nhà đầu tư công trình ngôi nhà đức thành phố hồ chí minh cũng như giữ vị trí chủ tịch và tổng giám đốc điều hành của công ty tnhh ngôi nhà đức thành phố hồ chí minh ông horst geicke học chuyên ngành quản trị kinh doanh và luật kinh doanh tại đại học hamburg đức sau đó ông đã chuyển đến hồng kông để sinh sống và làm việc tại đây vào năm 1981 và đã trở thành một doanh nhân thành công trong lĩnh vực sản xuất phục vụ xuất khẩu sau đó ông tập trung vào lĩnh vực đầu tư đặc biệt là trong lĩnh vực bất động sản cùng với richard li ngoài ra ông geicke còn nắm giữ nhiều vị trí khác như là cổ đông sáng lập của pacific alliance group pag một công ty quản lý tài sản thay thế độc lập lớn nhất khu vực có trụ sở chính tại hồng kông chủ tịch phòng thương mại hồng kông việt nam cựu chủ tịch phòng thương mại đức và châu âu tại hồng kông sau một thời gian làm việc ở hồng kông ông đến việt nam năm | [
"horst",
"geicke",
"horst",
"joachim",
"franz",
"geicke",
"sinh",
"năm",
"1955",
"tại",
"hamburg",
"đức",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"một",
"người",
"hoạt",
"động",
"trong",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"một",
"doanh",
"nhâ... |
phylidorea nigronotata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"phylidorea",
"nigronotata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
10788 1991 uc là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 18 tháng 10 năm 1991 | [
"10788",
"1991",
"uc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"18",
"tháng",
"10",
"năm",
"1991"
] |
boys dự bị bullet woodkirk valley dự bị division six bullet huddersfield amateur b bullet leeds city old boys a bullet leeds modernians b bullet morley town a bullet norristhorpe dự bị bullet old batelians a bullet old centralians b bullet rothwell dự bị bullet st bedes a bullet shire academics b bullet thornesians b == liên kết ngoài == bullet official website bullet beeston ob fc official website bullet gildersome spurs old boys official website bullet wheelwright old boys fc – official website bullet grangefield old boys fc official website bullet rodillian fc official website | [
"boys",
"dự",
"bị",
"bullet",
"woodkirk",
"valley",
"dự",
"bị",
"division",
"six",
"bullet",
"huddersfield",
"amateur",
"b",
"bullet",
"leeds",
"city",
"old",
"boys",
"a",
"bullet",
"leeds",
"modernians",
"b",
"bullet",
"morley",
"town",
"a",
"bullet",
"norr... |
áo trắng sân trường phim áo trắng sân trường là một bộ phim dành cho lứa tuổi học trò rất thành công vào thập niên 1990 bộ phim được công chiếu vào tháng 5 năm 1994 mang yếu tố giáo dục cao thông qua những tình huống nhẹ nhàng dễ thương và rất học trò == nội dung == kim xuyến đăng thục và cúc hương là ba người bạn thân học cùng một lớp mỗi người một vẻ một tính cách một thế mạnh một hôm ba người tình cờ phát hiện tại quán nước đối diện cổng trường có một anh chàng có vẻ ngoài rất tuấn tú và trí thức đang ngồi lỳ hàng giờ uống cà phê với vẻ lấp ló chờ đợi ai họ đã đường đột kéo đến thăm hỏi anh thế là tình bạn của họ bắt đầu một thời gian sau họ dường như muốn tìm hiểu nhiều hơn về gia từ đó đã diễn ra một cuộc điều tra về anh nhưng gia vẫn luôn mỉm cười đầy rộng lượng với cuộc thử thách của ba cô đề ra cũng từ đây họ càng hiểu nhau hơn và việc gặp nhau thường ngày như một thói quen không thể bỏ gia cũng giúp 3 nàng giải quyết những vướng mắc hàng ngày của họ rồi một hôm nọ thầy hiệu trưởng giới thiệu anh tức gia chính là thầy chủ nhiệm mới lớp 11a của họ anh nhẹ nhàng gỡ rối tài tình cho họ và thế là gia đã bước vào | [
"áo",
"trắng",
"sân",
"trường",
"phim",
"áo",
"trắng",
"sân",
"trường",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"dành",
"cho",
"lứa",
"tuổi",
"học",
"trò",
"rất",
"thành",
"công",
"vào",
"thập",
"niên",
"1990",
"bộ",
"phim",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"tháng",... |
của lực lượng đặc nhiệm 38 bốn quả bom đánh trúng nó sinh ra một đám cháy và đám cháy lại thu hút các máy bay ném bom b-24 liberator của không lực 7 đến đánh trúng thêm bốn quả bom 250 kg 500 lb làm đuôi tàu bị vỡ ra aoba được chính thức xóa khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 20 tháng 11 năm 1945 xác tàu đắm của nó được tháo dỡ trong những năm 1946 1947 == danh sách thuyền trưởng == bullet shiro otani sĩ quan trang bị trưởng 1 tháng 4 năm 1927 20 tháng 9 năm 1927 bullet shiro otani 20 tháng 9 năm 1927 15 tháng 11 năm 1927 bullet choji inoue 15 tháng 11 năm 1927 10 tháng 12 năm 1928 bullet toshiu higurashi 10 tháng 12 năm 1928 30 tháng 11 năm 1929 bullet eikichi katagiri 30 tháng 11 năm 1929 1 tháng 12 năm 1930 bullet mineichi koga 1 tháng 12 năm 1930 1 tháng 12 năm 1931 bullet kurayoshi hoshino 1 tháng 12 năm 1931 15 tháng 11 năm 1932 bullet shiro koike 15 tháng 11 năm 1932 15 tháng 11 năm 1933 bullet rokuzo sugiyama 15 tháng 11 năm 1933 20 tháng 2 năm 1934 bullet gunichi mikawa 20 tháng 2 năm 1934 15 tháng 11 năm 1934 bullet keijiro goga 15 tháng 11 năm 1934 15 tháng 11 năm 1935 bullet kumeichi hiraoka 15 tháng 11 năm 1935 15 tháng 11 năm 1937 bullet sueto hirose 15 tháng 11 năm 1937 15 | [
"của",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"38",
"bốn",
"quả",
"bom",
"đánh",
"trúng",
"nó",
"sinh",
"ra",
"một",
"đám",
"cháy",
"và",
"đám",
"cháy",
"lại",
"thu",
"hút",
"các",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"b-24",
"liberator",
"của",
"không",
"lực",
"7",... |
bradysia prolifica là một ruồi trong họ sciaridae thuộc chi bradysia loài này được felt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"bradysia",
"prolifica",
"là",
"một",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"sciaridae",
"thuộc",
"chi",
"bradysia",
"loài",
"này",
"được",
"felt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
bông krang là một xã thuộc huyện lắk tỉnh đắk lắk việt nam xã bông krang có diện tích 318 19 km² dân số năm 1999 là 4875 người mật độ dân số đạt 15 người km² | [
"bông",
"krang",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lắk",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"việt",
"nam",
"xã",
"bông",
"krang",
"có",
"diện",
"tích",
"318",
"19",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4875",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"... |
crunomys suncoides là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được rickart heaney tabaranza jr balete miêu tả năm 1998 | [
"crunomys",
"suncoides",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"rickart",
"heaney",
"tabaranza",
"jr",
"balete",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998"
] |
diplophyllum andicolum là một loài rêu trong họ scapaniaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"diplophyllum",
"andicolum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"scapaniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
al-salihiyah là một đô thị và một khu phố của damascus syria nó nằm về phía tây bắc của thành phố cổ damascus và khoảng phía đông nam thành cổ dưới chân núi qasioun khu phố nổi tiếng với nghĩa trang của những người đàn ông thánh thiện nó chứa tòa nhà quốc hội syria nó cũng có nhà thờ hồi giáo hanabila == vùng lân cận == bullet abu jarash pop 12 798 bullet al-madaris pop 12 731 bullet al-mazra a pop 6 818 bullet qasyoun pop 22 017 bullet shaykh muhyi ad-din pop 11 502 bullet ash-shuhada pop 6 437 | [
"al-salihiyah",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"và",
"một",
"khu",
"phố",
"của",
"damascus",
"syria",
"nó",
"nằm",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"thành",
"phố",
"cổ",
"damascus",
"và",
"khoảng",
"phía",
"đông",
"nam",
"thành",
"cổ",
"dưới",
"chân",
"nú... |
xã richland quận grant indiana xã richland là một xã thuộc quận grant tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 966 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"richland",
"quận",
"grant",
"indiana",
"xã",
"richland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"grant",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"966",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
corydalis suaveolens là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được hance mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"corydalis",
"suaveolens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"hance",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
và quỹ đạo của hạt không bị ảnh hưởng tuy nhiên nếu từ trường là không đều thi lực tác dụng tại mỗi đầu của lưỡng cực sẽ hơi khác nhau một tý do vậy tổng hợp lực xuất hiện làm lệch quỹ đạo của hạt nếu coi hạt là một vật thể quay cổ điển thì sự phân bố của vec tơ mômen động lượng spin của các hạt trong chùm sẽ là ngẫu nhiên và liên tục mỗi hạt sẽ bị lệch bởi một lượng khác nhau tạo ra sự phân bố các vết đều đặn trên màn dò nhưng thay vì thế mỗi hạt truyền qua thiết bị của stern–gerlach hoặc bị lệch lên hoặc bị lệch xuống bởi một lượng xác định đây là phép đo về tính chất lượng tử quan sát được gọi là mômen động lượng spin minh chứng các kết quả khả dĩ của một phép đo cho tính quan sát được có một tập rời rạc các giá trị hoặc phổ điểm point spectrum mặc dù một số hiện tượng lượng tử rời rạc như phổ nguyên tử được quan sát từ trước đấy thí nghiệm stern–gerlach đã cho phép các nhà vật lý lần đầu tiên thực hiện các đo đạc trên trạng thái lượng tử chồng chập một cách thận trọng trong lịch sử khoa học bây giờ các nhà vật lý lý thuyết đã biết rằng mômen động lượng lượng tử của bất kỳ hạt nào có các giá trị rời rạc mà đôi khi | [
"và",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"hạt",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"tuy",
"nhiên",
"nếu",
"từ",
"trường",
"là",
"không",
"đều",
"thi",
"lực",
"tác",
"dụng",
"tại",
"mỗi",
"đầu",
"của",
"lưỡng",
"cực",
"sẽ",
"hơi",
"khác",
"nhau",
"một",
"tý",
"do",
"... |
callistola esakii là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chûjô miêu tả khoa học năm 1943 | [
"callistola",
"esakii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chûjô",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1943"
] |
phylloicus magnus là một loài trichoptera trong họ calamoceratidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"phylloicus",
"magnus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"calamoceratidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
pseudodicranognathus motschulskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2001 | [
"pseudodicranognathus",
"motschulskyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
đường băng tuyết snow line là điểm mà trên đó tuyết và băng phủ quanh năm đường băng tuyết thực tế có thể ở vị trí thấp hơn do thay đổi theo mùa sự tác động qua lại giữa vĩ độ và độ cao làm ảnh hưởng đến vị trí chính xác của đường băng tuyết ở một vị trí cụ thể tại hoặc gần xích đạo nó thường nằm ở độ cao khoảng 4 500 m trên mực nước biển khi đi về phía chí tuyến bắc và chí tuyến nam các thông số sẽ tăng ở himalaya đường băng tuyết có thể ở độ cao 5 700 m trong khi đó ở chí tuyến nam không có tuyết tồn tại ở dãy andes do khí hậu cực kỳ khô cằn bên cạnh các đường chí tuyến đường băng tuyết trở nên giảm độ cao khi vĩ độ tăng đến chỉ gần 3 000 m ở alps và giảm xuống bằng mực nước biển gần các cực == kỷ lục == đỉnh núi cao nhất trên thế giới nằm dưới đường băng tuyết là ojos del salado == các độ cao tương đối == so với việc sử dụng từ đường băng tuyết để chỉ ranh giới giữa việc có tuyết và không có tuyết == tài liệu == bullet charlesworth j k 1957 the quaternary era with special reference to its glaciation vol i london edward arnold publishers ltd 700 pp bullet flint r f 1957 glacial and pleistocene geology john wiley sons inc new york xiii+553+555 pp bullet kalesnik s v 1939 obshchaya glyatsiologiya [general | [
"đường",
"băng",
"tuyết",
"snow",
"line",
"là",
"điểm",
"mà",
"trên",
"đó",
"tuyết",
"và",
"băng",
"phủ",
"quanh",
"năm",
"đường",
"băng",
"tuyết",
"thực",
"tế",
"có",
"thể",
"ở",
"vị",
"trí",
"thấp",
"hơn",
"do",
"thay",
"đổi",
"theo",
"mùa",
"sự",
... |
poupartia chapelieri là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được guillaumin h perrier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"poupartia",
"chapelieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"guillaumin",
"h",
"perrier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
paracilicaea mossambica là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1914 | [
"paracilicaea",
"mossambica",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"barnard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
trifurcula sanctaecrucis là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó là loài đặc hữu của quần đảo canaria ấu trùng ăn lavandula canariensis the mine the leaves of their host plant == liên kết ngoài == bullet bladmineerders nl bullet fauna europaea | [
"trifurcula",
"sanctaecrucis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"quần",
"đảo",
"canaria",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"lavandula",
"canariensis",
"the",
"mine",
"the",
"leaves",
"of",
"their... |
macromitrium paridis là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"macromitrium",
"paridis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
micropleurotoma spirotropoides là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"micropleurotoma",
"spirotropoides",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
tháp bằng an là một trong những tháp chăm cổ còn sót lại ở tỉnh quảng nam tháp thuộc địa phận xã điện an huyện điện bàn cách thành phố đà nẵng khoảng 30 km cách đô thị cổ hội an khoảng 14 km và cách quốc lộ 1 khoảng 1 2 km == lịch sử == tháp được xây vào khoảng thế kỉ 12 == kiến trúc == tháp có kiến trúc độc đáo mang hình một linga thẳng đứng tháp được xây dựng theo hình bát giác mỗi cạnh rộng 4 m tháp cao 21 5m gồm phần thân và mái tháp thân cao 12 7 m được bọc kín chỉ có một lối đi vào qua tiền sảnh dài 6 m rộng 1 55 m chóp tháp nhọn thon bên trong thờ một linga bằng đá biểu tượng của thần siva tượng trưng cho sức mạnh nay chỉ còn bệ thờ phía trước tháp có hai con vật bằng đá là sư tử và voi theo sự đánh giá của các nhà nghiên cứu văn hóa chăm thì tháp bằng an là một di tích có giá trị cao về mặt lịch sử liên quan đến tôn giáo tín ngưỡng của người chăm == xem thêm == bullet phong cách nghệ thuật các tháp chăm bullet danh sách đền tháp chăm pa bullet tháp chăm | [
"tháp",
"bằng",
"an",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tháp",
"chăm",
"cổ",
"còn",
"sót",
"lại",
"ở",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"tháp",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"xã",
"điện",
"an",
"huyện",
"điện",
"bàn",
"cách",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"khoảng",
"... |
263 năm 263 là một năm trong lịch julius | [
"263",
"năm",
"263",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
nollywood với ngôn ngữ là tiếng yoruba lẫn với tiếng anh ngoài ra bà còn xuất hiện trong một số video âm nhạc của soundn sultan và ice prince vì những nỗ lực của bà để góp phần thúc đẩy văn hóa nigeria bà nhận được giải stella của học viện nhà báo nigeria năm 2017 adunni ade trở thành gương mặt thương hiệu cho oud majestic == đời tư == bà có 2 người con trai tên là d marion và ayden sau khi đưa ra một lựa chọn khó khăn bà quyết định ly hôn với chồng và trở thành một người mẹ đơn thân == sản phẩm điện ảnh chọn lọc == === phim === bullet iwo tabi emi you or i 2013 bullet what’s within 2014 bullet 2nd honeymoon 2014 bullet head gone 2015 bullet so in love 2015 bullet schemers 2016 bullet diary of a lagos girl 2016 bullet diary of a lagos girl 2016 bullet for the wrong reasons 2016 bullet its her day 2016 bullet the blogger s wife 2017 bullet guyn man 2017 bullet boss of all bosses 2018 === chương trình truyền hình === bullet behind the cloud bullet babatunde diaries bullet jenifa s diary phần 2 bullet sons of the caliphate phần 2 | [
"nollywood",
"với",
"ngôn",
"ngữ",
"là",
"tiếng",
"yoruba",
"lẫn",
"với",
"tiếng",
"anh",
"ngoài",
"ra",
"bà",
"còn",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"số",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"soundn",
"sultan",
"và",
"ice",
"prince",
"vì",
"những",
"nỗ",
"l... |
simochromis pleurospilus là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở cộng hòa dân chủ congo và zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == xem thêm == bullet list of freshwater aquarium fish species == tham khảo == bullet bigirimana c 2005 simochromis pleurospilus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007 | [
"simochromis",
"pleurospilus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"và",
"zambia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọ... |
taeniophyllum complanatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được fukuy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"taeniophyllum",
"complanatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"fukuy",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
bóng tối giành 1 huy chương vàng cá nhân nguyễn thị chắc và 3 huy chương bạc xếp thứ 9 16 đơn vị tham gia theo thành tích huy chương bullet năm 2016 tại cuộc thi nghệ thuật sân khấu chèo chuyên nghiệp toàn quốc 2016 diễn ra ở ninh bình nhà hát chèo vĩnh phúc giành huy chương bạc với vở diễn giai nhân – anh hùng giải cá nhân có 02 huy chương vàng và 06 huy chương bạc cơ cấu giải thưởng cuộc thi có tổng 05 vở diễn đạt hcv và 05 vở diễn đạt hcb 42 hcv cá nhân 81 hcb cá nhân lọt vào tốp 10 đoàn xuất sắc theo thành tích huy chương bullet năm 2013 tại cuộc thi nghệ thuật sân khấu chèo chuyên nghiệp toàn quốc 2013 diễn ra ở hải phòng nhà hát chèo vĩnh phúc không giành huy chương với vở diễn tình trong nghĩa lớn giải cá nhân có 01 huy chương vàng văn cường và 04 huy chương bạc nguyễn thị trắc ngọc cao lệ thúy tuấn thiệu cơ cấu giải thưởng cuộc thi có tổng 03 vở diễn đạt hcv và 06 vở diễn đạt hcb 42 hcv cá nhân 68 hcb cá nhân xếp thứ 13 17 đoàn tham dự theo thành tích huy chương bullet năm 2011 tại liên hoan sân khấu chèo về đề tài hiện đại – 2011 diễn ra ở thái bình chèo vĩnh phúc giành huy chương bạc vở diễn quả ngọt trái mùa giải cá nhân có 02 huy chương | [
"bóng",
"tối",
"giành",
"1",
"huy",
"chương",
"vàng",
"cá",
"nhân",
"nguyễn",
"thị",
"chắc",
"và",
"3",
"huy",
"chương",
"bạc",
"xếp",
"thứ",
"9",
"16",
"đơn",
"vị",
"tham",
"gia",
"theo",
"thành",
"tích",
"huy",
"chương",
"bullet",
"năm",
"2016",
"t... |
thoáng còn cá lịch luồn qua những kẽ hở trên rạn san hô và cố gắng dồn con mồi vào hốc kẹt do đó chiến lược săn mồi của hai loài này sẽ bổ sung cho nhau đẩy con mồi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan để bắt đầu cuộc săn mồi p marisrubri bơi đến trước mặt g javanicus và lắc đầu với tần suất cao 3–6 lần lắc mỗi giây để ra hiệu cùng đi chung và điều đó cũng cho biết p marisrubri đang trong cơn đói g javanicus có thể ăn cá mù làn pterois miles và có thể là một cơ chế kiểm soát số lượng các loài pterois xâm lấn == phương tiện == những video dưới đây ghi lại quá trình g javanicus và p marisrubri cùng nhau săn mồi | [
"thoáng",
"còn",
"cá",
"lịch",
"luồn",
"qua",
"những",
"kẽ",
"hở",
"trên",
"rạn",
"san",
"hô",
"và",
"cố",
"gắng",
"dồn",
"con",
"mồi",
"vào",
"hốc",
"kẹt",
"do",
"đó",
"chiến",
"lược",
"săn",
"mồi",
"của",
"hai",
"loài",
"này",
"sẽ",
"bổ",
"sung",... |
campanula pangea là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được hartvig mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"campanula",
"pangea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"hartvig",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
echeandia molinae là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được cruden mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"echeandia",
"molinae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"cruden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
gặp cầu thang dẫn thẳng lên tầng lửng để vừa giảm chi phí làm móng bè cho gara vừa dễ giải quyết các yếu tố thông thoáng chiếu sáng nếu nhà làm theo kiểu lệch tầng có thể đặt bếp ở phía sau cao hơn gara mà thấp hơn phòng khách phía trước dùng để đỗ xe và làm lối vào phía sau làm hồ nước ngầm hoặc máy phát điện nhà xây tại vùng đất yếu ga ra đồng nghĩa với một mảng móng bè giúp chống thấm ngược tránh được tình trạng lún không đều nếu làm móng theo kiểu độc lập == trên thế giới == ở mỹ có một gara ô tô khá đặc biệt hầu như không có tường bao mang phong cách thiết kế hiện đại sang trọng nằm ở thành phố miami tiểu bang florida được khuyến khích trưng dụng để tổ chức tiệc tùng tòa gara có 7 tầng và mỗi tầng mang một phong cách thiết kế khác nhau và đặc biệt có kích thước khác nhau với trần cao từ 2m đến 10m tầng trệt được thiết kế để làm các cửa hàng thời trang còn tầng thượng chủ yếu dùng làm kho cho các hộ gia đình sống trong tòa gara và một không gian lớn để tổ chức tiệc tùng == xem thêm == bullet tầng hầm bullet bãi đậu xe bullet sân | [
"gặp",
"cầu",
"thang",
"dẫn",
"thẳng",
"lên",
"tầng",
"lửng",
"để",
"vừa",
"giảm",
"chi",
"phí",
"làm",
"móng",
"bè",
"cho",
"gara",
"vừa",
"dễ",
"giải",
"quyết",
"các",
"yếu",
"tố",
"thông",
"thoáng",
"chiếu",
"sáng",
"nếu",
"nhà",
"làm",
"theo",
"k... |
lý hạt năng lượng cao ông là người đầu tiên đọc bài diễn văn nhận giải nobel bằng tiếng quan thoại mặc dù trước đây đã có những người gốc trung quốc đoạt giải nobel lý chính đạo và dương chấn ninh nhưng chưa ai đọc phát biểu nhận giải bằng tiếng trung quốc trong bài diễn văn trên ông đã nhấn mạnh tầm quan trọng của công trình thực nghiệm cũng ngang công trình lý thuyết == máy đo phổ từ alpha == năm 1995 không lâu sau khi hủy bỏ dự án superconducting super collider máy gia tốc siêu va chạm siêu dẫn đã khiến cho các khả năng thí nghiệm vật lý năng lượng cao trên trái đất giảm đi rất nhiều ts trung đã đề xuất phương án máy đo phổ từ alpha một máy dò tia vũ trụ đặt trên không gian đề nghị này được chấp thuận ông trở thành nhà nghiên cứu chính và từ đó đã chỉ đạo việc triển khai dự án một máy nguyên mẫu ams-01 – đã được chở và thử trên tàu con thoi chuyến bay sts-91 năm 1998 máy chính ams-02 – sau đó đã được lên kế hoạch sẽ chở trên tàu con thoi và lắp ráp vào trạm vũ trụ quốc tế dự án này tiêu tốn 1 5 tỷ dollar mỹ với sự tham gia của 500 nhà khoa học từ 56 cơ quan viện và 16 quốc gia sau tại nạn tàu con thoi columbia năm 2003 nasa tuyên bố là tàu | [
"lý",
"hạt",
"năng",
"lượng",
"cao",
"ông",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"đọc",
"bài",
"diễn",
"văn",
"nhận",
"giải",
"nobel",
"bằng",
"tiếng",
"quan",
"thoại",
"mặc",
"dù",
"trước",
"đây",
"đã",
"có",
"những",
"người",
"gốc",
"trung",
"quốc",
"đoạt",... |
rudgea macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"rudgea",
"macrophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
thuật tốt nhất điểm số âm nhạc tốt nhất và trò chơi nhập vai hay nhất thắng giải trò chơi nhập vai hay nhất trò chơi được vinh dang là trò hay thứ nhì của năm 2017 bởi gamespot chỉ sau tại ign s best of 2017 awards trò chơi đã thắng giải rpg hay nhất và được đề cử trò chơi của năm trò playstation 4 hay nhất đạo diễn nghệ thuật tốt nhất cốt truyện hay nhất và âm nhạc hay nhất trò chơi cũng được đề cử trò chơi quốc tế hay nhất tại 2017 ping awards và giải âm nhạc hay nhất phong cách hay nhất bởi giant bomb persona 5 royal thắng giải best music tại famitsu dengeki game awards 2019 trò chơi còn được đề cử tại hạng mục game nhập vai hay nhất của giải thưởng the game awards 2020 == di sản == atlus đã ra mắt nhiều trò chơi khác có liên quan tới persona 5 gồm === persona 5 royal === được ra mắt tại nhật với cái tên persona 5 the royal là phiên bản nâng cấp của phiên bản gốc danh cho hệ máy playstation 4 tương tự như persona 4 golden trước đây phiên bản này có thêm sự góp mặt của thành viên mới trong phantom thief là kasumi yoshizawa một palace mới phần âm nhạc mới mở rộng cốt truyện và yếu tố xã hội thêm học kì ba và hỗ trợ thêm cho playstation 4 pro cùng với nhiều thay đổi và bổ sung atlus | [
"thuật",
"tốt",
"nhất",
"điểm",
"số",
"âm",
"nhạc",
"tốt",
"nhất",
"và",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"hay",
"nhất",
"thắng",
"giải",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"hay",
"nhất",
"trò",
"chơi",
"được",
"vinh",
"dang",
"là",
"trò",
"hay",
"thứ",
"nhì... |
midvale ohio midvale là một làng thuộc quận tuscarawas tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 754 người == dân số == bullet dân số năm 2000 547 người bullet dân số năm 2010 754 người == tham khảo == bullet american finder | [
"midvale",
"ohio",
"midvale",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"tuscarawas",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"754",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000"... |
angel beside me là bộ phim truyền hình thái lan phát sóng năm 2020 với sự tham gia của krissanapoom pibulsonggram jj và ramida jiranorraphat jane bộ phim được đạo diễn bởi chatkaew susiwa và sản xuất bởi gmmtv đây là một trong mười ba dự án phim truyền hình được gmmtv giới thiệu trong sự kiện wonder th13teen vào ngày 05 tháng 11 năm 2018 ban đầu bộ phim dự kiến sẽ phát sóng trong năm 2019 nhưng rồi bị lùi sang đầu năm 2020 bộ phim được phát sóng vào lúc 21 30 thứ bảy trên gmm 25 và phát lại vào 23 00 ict cùng ngày trên line tv bắt đầu từ ngày 18 tháng 1 năm 2020 bộ phim kết thúc vào ngày 4 tháng 4 năm 2020 == diễn viên == dưới đây là dàn diễn viên của bộ phim === diễn viên chính === bullet krissanapoom pibulsonggram jj vai mikael lansaladon aekisna ares somchai bullet ramida jiranorraphat jane vai lin === diễn viên phụ === bullet pongkool suebsung vai thong bullet jirakit thawornwong mek vai luke bullet juthapich inn-chan jamie vai punpun bullet gornpop janjaroen joke vai stephen shepherd thiên thần cảnh sát bullet sumonrat wattanaselarat trong vai rarin bullet phatchara tubthong kapook vai dujao bullet worranit thawornwong mook vai serena bullet pattadon janngeon fiat vai gabriel thiên thần === khách mời === bullet nattawat finkler patrick vai cupid bullet pronpiphat pattanasettanon plustor vai thiên thần hộ mệnh bullet niti chaichitathorn pompam bullet napasorn weerayuttvilai puimek vai thiên thần tình yêu bullet purim rattanaruangwattana pluem vai thiên thần bullet harit cheewagaroon sing bullet chanagun arpornsutinan gunsmile vai munggorn bullet rachanun mahawan film vai | [
"angel",
"beside",
"me",
"là",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thái",
"lan",
"phát",
"sóng",
"năm",
"2020",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"krissanapoom",
"pibulsonggram",
"jj",
"và",
"ramida",
"jiranorraphat",
"jane",
"bộ",
"phim",
"được",
"đạo",
"di... |
=== khả năng để con người có thể thu thập những thông tin của hiện thực vượt ra ngoài kinh nghiệm là vô cùng hạn chế nếu không muốn nói là bất khả thi tất cả những hiểu biết của ta về thế giới đều được cấu trúc trong không-thời gian và được tổ chức nhờ những phạm trù của giác tính với khả năng trải nghiệm hữu hạn như vậy tìm kiếm những hiện thực siêu nghiệm vượt ngoài kinh nghiệm của con người thì cũng giống như là cố gắng nhảy ra khỏi bộ da của chính mình vậy kant phân biệt hai loại thế giới con người chỉ có khả năng nhận thức được các khách thể trong thế giới khả giác en phenomena hay nói cách khác thế giới khả giác chính là thế giới mà ta vẫn đang sống và trải nghiệm tuyên bố về một thứ gì vượt ngoài thế giới này là không rõ ràng dù vậy kant vẫn nói về thế giới vượt trên những trải nghiệm của chúng ta đó là thế giới khả niệm còn được gọi là thế giới thực tướng en noumena thế giới của các vật tự thể đúng như tên gọi ta không thể trải nghiệm cũng như đưa ra những khái niệm thực chứng nào về thế giới này nó tồn tại nhưng vượt ngoài phạm vi nhận thức của con người và tất nhiên là vượt ngoài các phạm trù của giác tính con người có thể ý thức về sự trình | [
"===",
"khả",
"năng",
"để",
"con",
"người",
"có",
"thể",
"thu",
"thập",
"những",
"thông",
"tin",
"của",
"hiện",
"thực",
"vượt",
"ra",
"ngoài",
"kinh",
"nghiệm",
"là",
"vô",
"cùng",
"hạn",
"chế",
"nếu",
"không",
"muốn",
"nói",
"là",
"bất",
"khả",
"thi... |
eurhythma cataxia là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"eurhythma",
"cataxia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
megischius limbicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được guillebeau miêu tả khoa học năm 1896 | [
"megischius",
"limbicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phalacridae",
"loài",
"này",
"được",
"guillebeau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
hypoperigea discophora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hypoperigea",
"discophora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cuộc vây hãm toulon trận toulon hay cuộc vây hãm toulon là một trận đánh quan trọng của cách mạng pháp 1789 1799 giữa cộng hòa pháp và liên minh thứ nhất cùng với phe bảo hoàng diễn ra từ ngày 18 tháng 9 đến ngày 18 tháng 12 năm 1793 đây là chiến thắng quan trọng của cộng hòa pháp và là chiến thắng đầu tiên trong cuộc đời binh nghiệp của napoléon bonaparte khi đó chỉ là một sĩ quan pháo binh 24 tuổi chiến thắng này đã giúp cho nước pháp thoát khỏi nguy cơ xâm lược của liên minh và đưa tên tuổi của vị tướng trẻ napoléon bonaparte được vang xa từ đó khởi đầu cho một cuộc chiến tranh đẫm máu trên khắp châu âu suốt 21 năm mà ngày nay người ta gọi đó là chiến tranh napoleon napoleonic wars == bối cảnh lịch sử == sau khi louis xvi của pháp bị xử tử ngày 21 tháng 1 năm 1793 baron d imbert đứng đầu phe bảo hoàng tôn con trai của louis xvi lên làm vua tức louis xvii của pháp tuy nhiên cộng hòa pháp lại không thừa nhận vị vua mới và chỉ một thời gian ngắn sau đó chính phủ pháp bước vào triều đại khủng bố các phe phái thì xâu xé lẫn nhau để tranh giành quyền lực trong khi đó tại một số vùng trên khắp đất pháp phe bảo hoàng liên tục đứng lên nổi dậy quân lực của cộng hòa pháp không đủ mạnh | [
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"toulon",
"trận",
"toulon",
"hay",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"toulon",
"là",
"một",
"trận",
"đánh",
"quan",
"trọng",
"của",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"1789",
"1799",
"giữa",
"cộng",
"hòa",
"pháp",
"và",
"liên",
"minh",
"thứ",
"nhất",
"c... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.