text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
sĩ bullet trouble no more the bootleg series vol 13 1979-1981 deluxe edition bullet amanda petrusich viết ghi chú album bob dylan === lịch sử === bullet album lịch sử xuất sắc nhất bullet voices of mississippi artists and musicians documented by william ferris bullet william ferris april ledbetter steven lance ledbetter sản xuất tổng hợp michael graves kĩ sư master nhiều nghệ sĩ bullet any other way bullet rob bowman douglas mcgowan rob sevier ken shipley sản xuất tổng hợp jeff lipton kĩ sư master jackie shane bullet at the louisiana hayride tonight bullet martin hawkins sản xuất tổng hợp christian zwarg kĩ sư master nhiều nghệ sĩ bullet battleground korea songs and sounds of america s forgotten war bullet hugo keesing sản xuất tổng hợp christian zwarg kĩ sư master nhiều nghệ sĩ bullet a rhapsody in blue the extraordinary life of oscar levant bullet robert russ sản xuất tổng hợp andreas k meyer rebekah wineman kĩ sư master oscar levant === sản xuất cho nhạc đại chúng === bullet album nhạc đại chúng được sản xuất tốt nhất bullet colors bullet julian burg serban ghenea david elevator greenbaum john hanes beck hansen greg kurstin florian lagatta cole m g n alex pasco jesse shatkin darrell thorp cassidy turbin kĩ sư chris bellman tom coyne emily lazar randy merrill kĩ sư master beck bullet all the things that i did and all the things that i didn t do bullet ryan freeland kenneth pattengale kĩ sư kim rosen kĩ sư master the milk carton kids bullet earthtones bullet robbie lackritz kĩ sư philip shaw bova kĩ sư master bahamas bullet head over heels bullet nathaniel alford jason | [
"sĩ",
"bullet",
"trouble",
"no",
"more",
"the",
"bootleg",
"series",
"vol",
"13",
"1979-1981",
"deluxe",
"edition",
"bullet",
"amanda",
"petrusich",
"viết",
"ghi",
"chú",
"album",
"bob",
"dylan",
"===",
"lịch",
"sử",
"===",
"bullet",
"album",
"lịch",
"sử",
... |
top 15 ngày 21 tháng 10 là đề cử cho danh hiệu ballon d or 2007 ngày 12 tháng 12 năm 2007 essien được đề cử cho danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất châu phi 2007 và lần này anh về hạng nhì sau frédéric kanouté tại cúp bóng đá châu phi 2008 tổ chức tại ghana một lần nữa tài năng của essien lại giúp đội tuyển ghana giành ngôi vị hạng ba chung cuộc anh được bầu vào đội hình tiêu biểu của cúp bóng đá châu phi 2008 khi giải đấu kết thúc tại vòng loại world cup 2010 khu vực châu phi khi thi đấu cho đội tuyển ghana anh bị đau nặng sau pha va chạm với cầu thủ đối phương trong trận đấu với lybia chấn thương này khiến anh phải nghỉ thi đấu ít nhất 5 tháng và vị trí tiền vệ phòng ngự của anh ở chelsea được thay thế bởi john obi mikel ngày 24 tháng 12 năm 2008 essien nhận danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất trong năm của bóng đá ghana ngày 7 tháng 9 năm 2009 essien cùng sulley muntari đã ghi bàn trong chiến thắng 2-0 trước sudan qua đó giành quyền dự world cup 2010 tại nam phi đây cũng là lần thứ hai liên tiếp essien và đồng đội có mặt tại ngày hội bóng đá lớn nhất hành tinh ngày 27 tháng 5 năm 2010 liên đoàn bóng đá ghana gfa khẳng định essien không thể tham dự world cup 2010 do | [
"top",
"15",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"là",
"đề",
"cử",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"ballon",
"d",
"or",
"2007",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"2007",
"essien",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"c... |
hành mà == nguyên tắc chung để chế tạo == bullet ngoài yêu cầu hỗ trợ về bios nghĩa là khối mã bios trên máy phải cung cấp các dịch vụ cho phép nó kiểm nghiệm và giao quyền điều khiển cho thiết bị thì ở nơi chứa đữ liệu khởi động được cần phải theo một tiêu chuẩn chung để bios có thể giao quyền bullet thí dụ1 đối với các đĩa cdrom định dạng theo theo chuẩn iso9660 và để sử dụng chuẩn cho cd khởi động được là el torito cách thiết kế thông thường là ở cung sector thứ 17 viết dạng hexdecimal là 11h sẽ phải chứa một bản khởi động trong đó có một nơi ghi lại địa chỉ của danh mục khởi động boot catalog nội dung của danh mục khởi động sẽ là danh sách các ảnh khời động boot image mỗi ảnh khởi động sẽ bắt đầu cho một khối dữ liệu khởi động được bullet thí dụ2 đối với các đĩa cứng đĩa mềm hay thanh usb thì có thể đặt vào cung đầu tiên của các ổ nhớ này một chương trình mbr hay một bộ tải khởi động bullet trong cả hai thí dụ thì các lệnh codice_2 và các ngắt bios sẽ giúp máy khởi động được lên thiết bị == ứng dụng == các ứng dụng hiện nay của thiết bị khởi động được bao gồm bullet 1 tạo ra các dĩa cd hay dvd dùng để cài đặt các hệ điều hành mới lên các máy tính mà trước đây | [
"hành",
"mà",
"==",
"nguyên",
"tắc",
"chung",
"để",
"chế",
"tạo",
"==",
"bullet",
"ngoài",
"yêu",
"cầu",
"hỗ",
"trợ",
"về",
"bios",
"nghĩa",
"là",
"khối",
"mã",
"bios",
"trên",
"máy",
"phải",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"cho",
"phép",
"nó",
... |
được đặt trong một cỗ quan tài gỗ làm bởi con trai khonsu và cũng mang mặt nạ ghế hộp mỹ phẩm và bình hoa được chôn theo bà khabekhnet chủ nhân của lăng mộ tt2 và vợ là esi được biết qua các tượng shabti và bình canopic riêng esi có một cỗ quan tài nằm tại đây khonsu được đặt trong 3 lớp quan tài cùng chiếc mặt nạ kèm theo đó là các công cụ đo đạc của ông tameket vợ ông nằm trong một cỗ quan tài những rương đề tên của ramose paraemnekhu được tìm thấy là 2 người con trai khác của sennedjem ở phía bắc nhà nguyện của sennedjem có một nhà nguyện dành riêng cho khonsu dựa trên những mảnh vỡ trong mộ người ta biết được cha của sennedjem tên là khabekhnet một người cháu nội cũng được đặt theo tên ông những bức phù điêu trên tường mộ khắc họa chân dung của cha mẹ của sennedjem và iyneferti gia đình anh em của sennedjem và những người con trai con gái của sennedjem == xem thêm == bullet danh sách lăng mộ ở thebes == sách tham khảo == bullet bertha porter rosalind moss 1964 topographical bibliography of ancient egyptian hieroglyphic texts statues reliefs and paintings volume i the theban necropolis part 1 private tombs griffith institute tr 1-5 bullet hany farid samir farid 2001 unfolding sennedjem’s tomb kmt a modern journal of ancient egypt == liên kết ngoài == bullet deir el-medina tomb tt1 sennedjem osirisnet net | [
"được",
"đặt",
"trong",
"một",
"cỗ",
"quan",
"tài",
"gỗ",
"làm",
"bởi",
"con",
"trai",
"khonsu",
"và",
"cũng",
"mang",
"mặt",
"nạ",
"ghế",
"hộp",
"mỹ",
"phẩm",
"và",
"bình",
"hoa",
"được",
"chôn",
"theo",
"bà",
"khabekhnet",
"chủ",
"nhân",
"của",
"lă... |
babalad là một làng thuộc tehsil bijapur huyện bijapur bang karnataka ấn độ | [
"babalad",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bijapur",
"huyện",
"bijapur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
lực lượng chịu đựng những đợt tấn công kéo dài bởi máy bay và tàu ngầm đối phương tàu buôn bị đánh trúng và chìm dần ở phía mũi badsworth được lệnh đánh đắm botavon bằng hải pháo nó cũng nhìn thấy kính tiềm vọng của một tàu ngầm đối phương và đã tấn công với hai lượt mìn sâu sau đó hệ thống sonar asdic của nó bị hỏng nên không thể tiếp tục truy tìm tàu ngầm đối phương sang ngày hôm sau badsworth tham gia tìm kiếm những người sống sót từ các tàu buôn anh và vốn bị đắm do không kích vào ngày 5 tháng 5 chiếc tàu khu trục tách khỏi đoàn tàu pq-15 sau khi đi đến murmansk và ở lại miền bắc nước nga cho đến ngày 21 tháng 5 khi nó tham gia đoàn tàu qp-12 trong hành trình quay trở về thành phần hộ tống qp-12 còn bao gồm ulster queen các tàu khu trục venomous boadicea và st albans tàu quét mìn và ba tàu đánh cá vũ trang badsworth cùng venomous và ulster queen tách khỏi qp-12 vào ngày 27 tháng 5 === hộ tống vận tải và tuần tra tại địa trung hải === vào ngày 29 tháng 5 badsworth được huy động vào nhiệm vụ hộ tống một đoàn tàu tiếp liệu đi malta trong khuôn khổ chiến dịch harpoon sau khi được chuẩn bị tại derry nó gia nhập đoàn tàu ws-19s tại khu vực tiếp cận phía tây vào ngày 6 tháng | [
"lực",
"lượng",
"chịu",
"đựng",
"những",
"đợt",
"tấn",
"công",
"kéo",
"dài",
"bởi",
"máy",
"bay",
"và",
"tàu",
"ngầm",
"đối",
"phương",
"tàu",
"buôn",
"bị",
"đánh",
"trúng",
"và",
"chìm",
"dần",
"ở",
"phía",
"mũi",
"badsworth",
"được",
"lệnh",
"đánh",
... |
hội thôn bến long 13 tháng 3 âm lịch bullet lễ hội thôn liễu khê 15 tháng 3 âm lịch bullet lễ hội thôn liễu lâm 15 tháng 3 âm lịch bullet lễ hội thôn ngọc lâm 16 tháng 3 âm lịch == giao thông == xã song liễu có đường tỉnh lộ 283 từ xã đình tổ đến thôn liễu khê đoạn tỉnh lộ này đoạn qua xã chạy men theo sông dâu sông đậu ngoài ra năm 2020 tỉnh và huyện cũng đã trải nhựa mới đường liên thôn kết nối cả 5 thôn đến xã xuân lâm thông ra tới quốc lộ 17 và mở thêm đường mới từ thôn liễu lâm làng mốt tới điểm ranh giới của xã với thành phố hà nội hệ thống xe buýt không có xe buýt chỉ có tuyến xe buýt số 69 quay đầu nhờ không dừng đỗ tại thôn ngọc lâm là điểm giáp ranh xã dương quang huyện gia lâm thành phố hà nội == kinh tế == ngành nông nghiệp là chủ đạo hầu hết diện tích đất nông nghiệp là cấy lúa 2 vụ vụ đông một số rất ít chân cao trồng khoai lang khoai tây lạc tuy nhiên cây vụ đông diện tích nhỏ không có tính chất hàng hóa một số hộ chăn nuôi lợn có quy mô lớn như ở bến long liễu khê những năm trở lại đây lao động của xã làm nhiều ở làng minh khai thị trấn như quỳnh một số ít đã học được nghề mang về xã tuy nhiên | [
"hội",
"thôn",
"bến",
"long",
"13",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"thôn",
"liễu",
"khê",
"15",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"thôn",
"liễu",
"lâm",
"15",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"... |
santa lucia di piave là một đô thị comune thuộc tỉnh treviso vùng veneto ý | [
"santa",
"lucia",
"di",
"piave",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"thuộc",
"tỉnh",
"treviso",
"vùng",
"veneto",
"ý"
] |
đã thu hồi sản phẩm dây đeo cổ tay và ban hành phiên bản mới của dây đeo với một cơ chế bảo vệ nhằm cải thiện tình hình một bà mẹ ở colorado đệ trình một vụ kiện hạng hai vào tháng 12 năm 2008 tuyên bố dây đeo cổ tay sau khi cập nhật vẫn không hiệu quả vụ kiện này đã bị bãi bỏ vào tháng 9 năm 2010 nintendo phát hiện dây đeo cổ tay không phải cố ý bị sản xuất lỗi theo luật bảo vệ người tiêu dùng colorado ==== vấn đề bản quyền ==== năm 2000 thuật ngữ weemote đã đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất điều khiển từ xa cho tv có trụ sở tại miami fobis technologies và sau đó được sử dụng làm tên của điều khiển từ xa thiết kế cho trẻ nhỏ của họ mặc dù đánh vần khác nhau weemote phát âm giống như wiimote thuật ngữ không chính thức cho wii remote doanh số của weemote tổng cộng chưa đến một triệu vào năm 2008 đã giảm do nhầm lẫn với wiimote fobis technologies tuyên bố wiimote là vi phạm nhãn hiệu nhưng nintendo không chính thức sử dụng thuật ngữ này mặc dù nhiều nhà bán lẻ tự ý đặt fobis đã gửi tới 100 lá thư ngừng và hủy đăng ký cho các nhà bán lẻ đồng thời đề nghị bán nhãn hiệu cho nintendo nintendo đã từ chối trả lời không sử dụng và không có kế hoạch sử dụng nhãn hiệu | [
"đã",
"thu",
"hồi",
"sản",
"phẩm",
"dây",
"đeo",
"cổ",
"tay",
"và",
"ban",
"hành",
"phiên",
"bản",
"mới",
"của",
"dây",
"đeo",
"với",
"một",
"cơ",
"chế",
"bảo",
"vệ",
"nhằm",
"cải",
"thiện",
"tình",
"hình",
"một",
"bà",
"mẹ",
"ở",
"colorado",
"đệ",... |
salvador alvarado là một đô thị thuộc bang sinaloa méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 76537 người | [
"salvador",
"alvarado",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"sinaloa",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"76537",
"người"
] |
dombeya lavasoensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"dombeya",
"lavasoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"arènes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
để thuận tiện cho việc vệ sinh và phòng ngừa ung thư dương vật việc hẹp bao quy đầu có thể ảnh hưởng đến quan hệ tình dục như gây đau hoặc khó khăn cho quan hệ tình dục === gốc === gốc dương vật và một phần của thân dương vật được phủ một lớp lông quăn xuất hiện ở tuổi dậy thì để giữ mùi kích thích sinh dục pheromone lông có thể mọc dài xuống bìu lông dương vật là phần mọc rộng ra của lông mu có nhiều người mọc lông cả ở bụng dưới xung quanh hậu môn hoặc lan cả ra háng và đùi === bìu dái === treo phía dưới dương vật là bìu dái scrotum bìu dái giống như một cái túi da sẫm màu do nhiều sắc tố da có nhiều nếp nhăn đựng hai tinh hoàn hòn dái nơi tinh dịch được sinh ra khi ở tuổi dậy thì khi còn nhỏ bìu nép sát vào cơ thể đến tuổi dậy thì bìu bắt đầu lỏng dần và trĩu xuống nó trĩu xuống như vậy là vì các tinh hoàn cần phải được bảo quản ở một nhiệt độ thấp hơn so với nhiệt độ của cơ thể để sản xuất tinh trùng khoảng 33 °c sau khi được sản xuất tinh trùng được dự trữ trong một phần của tinh hoàn gọi là mào tinh hoàn === nếp hãm qui đầu dương vật hay dây thắng dương vật === nếp hãm qui đầu dương vật frenulum preputii penis là một nếp | [
"để",
"thuận",
"tiện",
"cho",
"việc",
"vệ",
"sinh",
"và",
"phòng",
"ngừa",
"ung",
"thư",
"dương",
"vật",
"việc",
"hẹp",
"bao",
"quy",
"đầu",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"như",
"gây",
"đau",
"hoặc",
"khó",
"khăn",
... |
huân huy chương từ các nước khác == xem thêm == bullet bộ các lực lượng vũ trang cách mạng cuba bullet lực lượng vũ trang cách mạng cuba | [
"huân",
"huy",
"chương",
"từ",
"các",
"nước",
"khác",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bộ",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"cách",
"mạng",
"cuba",
"bullet",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"cách",
"mạng",
"cuba"
] |
bất kỳ thực thể sinh học nào có khả năng chuyển giao hoặc sao chép vật liệu di truyền bao gồm cả các sinh vật vô trùng vi rút và vi khuẩn [5] công nghệ sinh học hiện đại được định nghĩa trong nghị định thư có nghĩa là việc áp dụng các kỹ thuật axit nucleic trong ống nghiệm hoặc dung hợp các tế bào ngoài họ phân loại vượt qua các rào cản sinh sản hoặc tái tổ hợp sinh lý tự nhiên và không phải là kỹ thuật được sử dụng trong chọn giống và chọn lọc truyền thống [5 sản phẩm sinh vật biến đổi gen lmo được định nghĩa là vật liệu đã qua xử lý có nguồn gốc sinh vật biến đổi gen chứa các tổ hợp mới có thể phát hiện được của vật liệu di truyền có thể sao chép thu được thông qua việc sử dụng công nghệ sinh học hiện đại lmo phổ biến bao gồm các loại cây nông nghiệp đã được biến đổi gen để có năng suất cao hơn hoặc kháng sâu bệnh ví dụ về cây trồng biến đổi bao gồm cà chua sắn ngô bông và đậu nành [6] sinh vật biến đổi gen sống nhằm mục đích sử dụng trực tiếp làm thực phẩm hoặc thức ăn chăn nuôi hoặc để chế biến lmo-ffp là hàng hóa nông nghiệp từ cây trồng biến đổi gen [5] nhìn chung thuật ngữ sinh vật biến đổi gen tương đương với sinh | [
"bất",
"kỳ",
"thực",
"thể",
"sinh",
"học",
"nào",
"có",
"khả",
"năng",
"chuyển",
"giao",
"hoặc",
"sao",
"chép",
"vật",
"liệu",
"di",
"truyền",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"sinh",
"vật",
"vô",
"trùng",
"vi",
"rút",
"và",
"vi",
"khuẩn",
"[5]",
"công",
... |
aktepe hassa aktepe là một thị trấn thuộc huyện hassa tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 8 27 người | [
"aktepe",
"hassa",
"aktepe",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"hassa",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"8",
"27",
"người"
] |
sàng để phục vụ trở lại vào tháng 4 năm 1945 caldwell hỗ trợ cho việc chiếm đóng tarakan borneo nó tiến hành bắn phá tarakan trong các ngày 11-12 tháng 5 rồi bảo vệ cho hoạt động quét mìn trong vịnh brunei tại đây vào ngày 27 tháng 6 nó làm kích nổ một quả mìn tương tác nhưng thoát được với hư hại vừa phải và không chịu thương vong sau khi được sửa chữa tạm thời tại victoria australia nó lên đường đi vịnh san pedro để được sửa chữa triệt để và có mặt tại đây vào lúc xung đột kết thúc nhiệm vụ hộ tống một đoàn tàu đổ bộ đi okinawa và leyte được tiếp nối trong tháng 9 và tháng 10 và sau một chuyến viếng thăm vịnh tokyo nó lên đường quay trở về hoa kỳ được cho xuất biên chế và đưa về lực lượng dự bị tại charleston south carolina vào ngày 24 tháng 4 năm 1946 tên của caldwell được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 1 tháng 5 năm 1965 và nó bị bán để tháo dỡ vào ngày 4 tháng 11 năm 1966 == phần thưởng == caldwell được tặng thưởng tám ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == tham khảo == === thư mục === bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil danfs c1 caldwell-ii htm | [
"sàng",
"để",
"phục",
"vụ",
"trở",
"lại",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1945",
"caldwell",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"việc",
"chiếm",
"đóng",
"tarakan",
"borneo",
"nó",
"tiến",
"hành",
"bắn",
"phá",
"tarakan",
"trong",
"các",
"ngày",
"11-12",
"tháng",
"5",
"r... |
19174 1991 ns6 19174 1991 ns là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 11 tháng 7 năm 1991 | [
"19174",
"1991",
"ns6",
"19174",
"1991",
"ns",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
... |
peperomia silvarum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"peperomia",
"silvarum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
dalton trumbo james dalton trumbo 9 tháng 12 năm 1905 – 10 tháng 9 năm 1976 là một nhà biên kịch và tiểu thuyết gia người mỹ người soạn kịch bản cho các bộ phim bao gồm roman holiday exodus spartacus và thirty seconds over tokyo một trong hollywood ten ông đã từ chối làm chứng trước ủy ban hạ viện kiểm tra hành động bất hợp hoa kỳ house un-american activities committee huac trong năm 1947 trong cuộc điều tra của ủy ban về ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản trong ngành công nghiệp điện ảnh ông sau đó bị đưa vào danh sách đen của ngành công nghiệp này trumbo sau đó tiếp tục làm việc một cách bí mật sản xuất tác phẩm dưới tên của các tác giả khác các tác phẩm không được công nhận của ông đoạt được hai giải oscar một giải cho roman holiday 1953 được trao cho một nhà biên kịch mang tính bình phong và một cho the brave one 1956 được trao cho một bút danh sự ghi danh công khai đối với việc ông là tác giả của cả hai bộ phim exodus và spartacus năm 1960 đã đánh dấu sự chấm dứt của danh sách đen hollywood những thành tựu trước đó của ông cuối cùng cũng được ghi danh với tên của ông bởi hiệp hội các nhà biên kịch writers guild 60 năm sau khi diễn ra == đầu đời == trumbo sinh ra ở montrose colorado là con trai của maud | [
"dalton",
"trumbo",
"james",
"dalton",
"trumbo",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"1905",
"–",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"1976",
"là",
"một",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"và",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"người",
"mỹ",
"người",
"soạn",
"kịch",
"bản",
"cho",
"các",
... |
Hải quân Hoa Kỳ huy động hai nhóm tàu chiến, USS Dwight D. Eisenhower và USS Independence tới khu vực, và họ đã ở tình trạng sẵn sàng vào ngày 8 tháng 8. Cũng trong ngày hôm đó, 48 chiếc F-15 thuộc Không lực Hoa Kỳ từ 1st Fighter Wing tại Căn cứ không quân Langley, Virginia, đã hạ cánh xuống Ả Rập Xê Út và ngay lập tức bắt đầu tiến hành tuần tra trên những vùng không phận biên giới Ả Rập Xê Út và Iraq nhằm ngăn chặn đà tiến của quân đội Iraq. Hoa Kỳ cũng gửi những thiết giáp hạm USS Missouri và USS Wisconsin vào trong vùng, sau này chúng sẽ là những tàu chiến cuối cùng tham gia tích cực vào cuộc chiến. Việc huy động quân sự tiếp tục diễn ra, cuối cùng đã lên tới 500.000 quân. Những nhà phân tích quân sự nhất trí rằng tới tháng 10, quân đội Mỹ trong vùng chưa đủ sức để ngăn chặn cuộc tấn công (nếu có) của Iraq vào Ả Rập Xê Út. | [
"Hải",
"quân",
"Hoa",
"Kỳ",
"huy",
"động",
"hai",
"nhóm",
"tàu",
"chiến,",
"USS",
"Dwight",
"D.",
"Eisenhower",
"và",
"USS",
"Independence",
"tới",
"khu",
"vực,",
"và",
"họ",
"đã",
"ở",
"tình",
"trạng",
"sẵn",
"sàng",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8.",... |
trilepisium gymnandrum là một loài thực vật thuộc họ moraceae đây là loài đặc hữu của seychelles môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet gerlach j 2003 trilepisium gymnandrum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"trilepisium",
"gymnandrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"moraceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"seychelles",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
... |
đặt theo tên để vinh danh ông bullet một trong các trường đại học lớn của israel đại học ben-gurion của negev nằm ở beersheva được đặt theo tên ông bullet nhiều đường phố trên khắp israel đã được đặt theo tên ông bullet một phiên bản sửa đổi xe tăng centurion của anh của người israel đã được đặt theo tên ben-gurion bullet một trung tâm nghiên cứu sa mạc midreshet ben-gurion gần hut của ông tại kibbutz sde boker đã được đặt tên để vinh danh ông mộ của ben-gurion nằm trong trung tâm nghiên cứu == liên kết ngoài == bullet special report david ben-gurion bbc news bullet david ben-gurion 1886-1973 jewish agency for israel bullet annotated bibliography for david ben-gurion from the alsos digital library for nuclear issues == xem thêm == bullet danh sách người nhận giải bialik | [
"đặt",
"theo",
"tên",
"để",
"vinh",
"danh",
"ông",
"bullet",
"một",
"trong",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"lớn",
"của",
"israel",
"đại",
"học",
"ben-gurion",
"của",
"negev",
"nằm",
"ở",
"beersheva",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ông",
"bullet",
"nhiều... |
tam tinh là một hương xã của huyện nghi lan tỉnh đài loan trung hoa dân quốc đài loan tam tinh có nông sản hành và món ăn bốc nhục nổi tiếng khắp đài loan tam tinh có địa hình đồi núi ở phía nam còn phía bắc thuộc vùng đồng bằng của sông lan dương và có đất đai màu mớ thích hợp cho phát triển nông nghiệp tam tinh có diện tích 38 8671 km² dân số vào tháng 8 năm 2011 là 21 250 người thuộc 7 584 hộ gia đình mật độ cư trú đạt 546 7 người km² == liên kết ngoài == bullet trang thông tin chính thức | [
"tam",
"tinh",
"là",
"một",
"hương",
"xã",
"của",
"huyện",
"nghi",
"lan",
"tỉnh",
"đài",
"loan",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"đài",
"loan",
"tam",
"tinh",
"có",
"nông",
"sản",
"hành",
"và",
"món",
"ăn",
"bốc",
"nhục",
"nổi",
"tiếng",
"khắp",
"đài"... |
thành uỷ hà nội bí thư thành uỷ hải phòng bullet cuối 1940 ông bị bắt và bị toà án quân sự pháp kết án tử hình ngày 1 tháng 9 năm 1941 tại thị xã kiến an lúc đó ông mới 38 tuổi phần mộ của ông tại ngã ba xuân áng thị trấn trường sơn huyện an lão thành phố hải phòng == vinh danh == để tưởng nhớ đến ông ở thành phố hải phòng có một phường và một phố mang tên ông nằm quận ngô quyền còn ở hà nội cũng có phố lương khánh thiện nằm ở phường tương mai quận hoàng mai còn ở quê hương ông tỉnh hà nam tại thành phố phủ lý có phường lương khánh thiện == gia đình == ông có con gái là bà lương thúy bình sau này là đại tá cục trưởng cục công tác đảng và công tác quần chúng tổng cục xây dựng lực lượng bộ công an | [
"thành",
"uỷ",
"hà",
"nội",
"bí",
"thư",
"thành",
"uỷ",
"hải",
"phòng",
"bullet",
"cuối",
"1940",
"ông",
"bị",
"bắt",
"và",
"bị",
"toà",
"án",
"quân",
"sự",
"pháp",
"kết",
"án",
"tử",
"hình",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941",
"tại",
"thị",
... |
khảo == rsssf saint pierre et miquelon list of champions | [
"khảo",
"==",
"rsssf",
"saint",
"pierre",
"et",
"miquelon",
"list",
"of",
"champions"
] |
Trong các bang của Ấn Độ, Kerala nổi bật về mặt nhân khẩu với một số đặc điểm sau: chỉ số phát triển con người (HDI) cao nhất, đạt 0,790 năm 2011 (so với mức trung bình cả nước 0,513); tỷ lệ biết chữ cao nhất, 93,91% năm 2011 (trung bình cả nước là 74,04%); tuổi thọ trung bình cao nhất, 77 tuổi năm 2004 (trung bình cả nước là 63,5 tuổi); và tỷ lệ giới tính nữ trên nam cao nhất, 1084 nữ trên 1000 nam năm 2011 (trung bình cả nước là 940 nữ trên 1000 nam). Trong thập niên 1970 và 1980, kinh tế các nước Ả Rập vùng Vịnh phát triển mạnh đã thu hút một số lượng lớn người lao động Kerala di cư sang các nước này, dẫn đến hệ quả ngày nay kinh tế bang Kerala phụ thuộc vào nguồn kiều hối từ cộng đồng Kerala ở nước ngoài. Ấn Độ giáo là tôn giáo phổ biến nhất tại Kerala, bên cạnh Hồi giáo và Kitô Giáo. | [
"Trong",
"các",
"bang",
"của",
"Ấn",
"Độ,",
"Kerala",
"nổi",
"bật",
"về",
"mặt",
"nhân",
"khẩu",
"với",
"một",
"số",
"đặc",
"điểm",
"sau:",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"(HDI)",
"cao",
"nhất,",
"đạt",
"0,790",
"năm",
"2011",
"(so",
"... |
phymatodes ursae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phymatodes",
"ursae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đỗ văn bảnh là một thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam ông hiện giữ chức vụ phó chính ủy quân khu 7 == binh nghiệp == năm 2011 ông được bổ nhiệm giữ chức chính ủy sư đoàn 5 quân khu 7 tháng 12 năm 2013 ông được bổ nhiệm làm chính ủy bộ chqs tỉnh tây ninh quân khu 7 năm 2015 ông giữ chức phó chủ nhiệm chính trị quân khu 7 ngày 02 tháng 5 năm 2018 thừa ủy quyền của bộ trưởng bộ quốc phòng trung tướng phạm văn dỹ bí thư đảng ủy chính ủy quân khu 7 đã trao quyết định của bộ trưởng bộ quốc phòng bổ nhiệm đại tá đỗ văn bảnh phó chủ nhiệm chính trị quân khu 7 giữ chức vụ chủ nhiệm chính trị quân khu 7 ngày 25 tháng 5 năm 2020 dưới sự chủ trì của trung tướng trần hoài trung bí thư đảng ủy chính ủy quân khu 7 đảng ủy quân khu 7 đã tổ chức trao các quyết định của ban thường vụ quân ủy trung ương về việc bổ sung nhân sự ủy ban kiểm tra đảng ủy quân khu 7 nhiệm kỳ 2015 2020 theo các quyết định của ban thường vụ quân ủy trung ương thiếu tướng đỗ văn bảnh ủy viên thường vụ đảng ủy quân khu chủ nhiệm chính trị quân khu 7 giữ chức chủ nhiệm ủy ban kiểm tra đảng ủy quân khu 7 ngày 09 tháng 6 năm 2020 tại quyết định số 800 qđ-ttg thủ | [
"đỗ",
"văn",
"bảnh",
"là",
"một",
"thiếu",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chính",
"ủy",
"quân",
"khu",
"7",
"==",
"binh",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"2011",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
... |
tachina flexa là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"tachina",
"flexa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
tiêu á hiên sinh ngày 24 tháng 8 năm 1979 tại đài bắc là một nữ ca sĩ nổi tiếng người đài loan một trong những nghệ sĩ toàn năng và lôi cuốn nhất trung quốc là thiên hậu diva hàng đầu châu á == sự nghiệp == === âm nhạc === ==== trước khi ra mắt ==== sau khi tốt nghiệp cô chuyển đến canada để học thiết kế thời trang tại vancouver cô không chỉ học tiếng anh mà còn tham gia cuộc thi tài năng new talent singing awards vancouver audition do fairchild tv tổ chức và được người đứng đầu virgin music diêu khiêm đánh giá cao album tiếng quan thoại đầu tay của cô phát hành vào năm 1999 tên tiêu á hiên bán được hơn 500 000 bản năm 1999 album đạt doanh thu kỷ lục của đài loan album cũng bán được hơn 1 triệu bản tại châu á ==== 1999 2004 đỉnh cao ==== tháng 8 năm 2000 phát hành album thứ hai bông hồng đỏ cùng năm vào ngày 26 tháng 8 tại đài loan nhà thi đấu đài bắc tổ chức buổi hòa nhạc quy mô lớn đầu tiên summer rose concert bán được hơn hai mươi ngàn vé tiêu á hiên được liên đoàn công nghiệp ghi âm quốc tế ghi nhận là ca sĩ trung quốc đạt doanh thu cao nhất toàn cầu và đạt danh hiệu ca sĩ trung quốc có doanh thu cao nhất toàn cầu tại lễ trao giải world music awards khi | [
"tiêu",
"á",
"hiên",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"1979",
"tại",
"đài",
"bắc",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"đài",
"loan",
"một",
"trong",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"toàn",
"năng",
"và",
"lôi",
"cuốn",
"nhất",
... |
0 71 bullet chỉ số sự ảnh hưởng của từng bài báo article influence năm 2019 0 117 bullet chỉ số sjr scimago journal rank năm 2019 0 249 bullet chỉ số snip source normalized impact per paper năm 2019 0 185 bullet chỉ số scopus citescore năm 2019 1 4 bullet chỉ số h index năm 2019 20 bullet danh mục tạp chí scie năm 2019 nhóm q3 bullet journal of elementology được lập chỉ mục trích dẫn khoa học ở các cơ sở dữ liệu scopus ebsco isi web of science wos pbn pol-index agro == hồ sơ khoa học == bullet nhóm chuyên môn nông nghiệp đa ngành khoa học nông học và cây trồng hóa sinh khoa học thực phẩm hóa học vô cơ hóa học hữu cơ môi trường hoá học công nghệ phòng thí nghiệm y tế sinh thái học dược học nghiên cứu về đất quản lý và xử lý chất thải lâm nghiệp nghề làm vườn thú y sự ô nhiễm bullet thể loại scimago hóa học hóa học vô cơ khoa học môi trường sinh thái học khoa học môi trường sức khỏe độc chất và gây đột biến ô nhiễm bullet danh mục web of science khoa học môi trường == liên kết ngoài == trang web của tạp chí | [
"0",
"71",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"từng",
"bài",
"báo",
"article",
"influence",
"năm",
"2019",
"0",
"117",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"sjr",
"scimago",
"journal",
"rank",
"năm",
"2019",
"0",
"249",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"snip"... |
tạo địa chất như hang mây dài hơn 1 km hang vạng hang đại la hang vân và các điểm di tích lịch sử đền trình đền suối tiên phim trường kong skull island hành cung vũ lâm phần hội là biểu diễn các tiết mục văn nghệ đặc sắc các trò chơi dân gian ở hai bên dòng sông trong suốt hành trình rước ngoài ra trong quần thể di sản thế giới tràng an còn các lễ hội khác như lễ hội đền trần lễ hội đền thái vi == xem thêm == bullet các khu du lịch thuộc quần thể danh thắng tràng an bullet khu du lịch thắng cảnh văn hoá tam cốc bích động bullet khu du lịch sinh thái thung nham bullet khu du lịch sinh thái tràng an bullet quần thể di tích cố đô hoa lư bullet chùa bái đính bullet các điểm du lịch động thiên hà cố viên lầu hành cung vũ lâm bullet di tích ở ninh bình và du lịch ninh bình == liên kết ngoài == bullet trang an scenic landscape complex bullet quần thể danh thắng tràng an di sản kép đầu tiên bullet tràng an trở thành di sản thế giới kép bullet cảnh sơn thủy hữu tình của di sản thế giới tràng an | [
"tạo",
"địa",
"chất",
"như",
"hang",
"mây",
"dài",
"hơn",
"1",
"km",
"hang",
"vạng",
"hang",
"đại",
"la",
"hang",
"vân",
"và",
"các",
"điểm",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"đền",
"trình",
"đền",
"suối",
"tiên",
"phim",
"trường",
"kong",
"skull",
"islan... |
calochaetes coccineus là một loài chim trong họ thraupidae chúng thường thấy ở colombia ecuador và peru | [
"calochaetes",
"coccineus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae",
"chúng",
"thường",
"thấy",
"ở",
"colombia",
"ecuador",
"và",
"peru"
] |
quận somerset maine quận somerset là một quận thuộc tiểu bang maine quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 50 888 người quận lỵ đóng ở skowhegan quận somerset được lập ngày 1 3 1809 từ các khu vực thuộc quận kennebec và được đặt tên theo hạt somerset ở anh | [
"quận",
"somerset",
"maine",
"quận",
"somerset",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"maine",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000... |
euophrys striolata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi euophrys euophrys striolata được carl ludwig koch miêu tả năm 1846 | [
"euophrys",
"striolata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"euophrys",
"euophrys",
"striolata",
"được",
"carl",
"ludwig",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1846"
] |
archichauliodes rieki là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được theischinger miêu tả năm 1983 | [
"archichauliodes",
"rieki",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"theischinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1983"
] |
andie macdowell rosalie anderson macdowell sinh ngày 21 04 1958 là một nữ diễn viên và người mẫu thời trang người mỹ == liên kết ngoài == bullet e online 1999 article and interview | [
"andie",
"macdowell",
"rosalie",
"anderson",
"macdowell",
"sinh",
"ngày",
"21",
"04",
"1958",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"và",
"người",
"mẫu",
"thời",
"trang",
"người",
"mỹ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"e",
"online",
"1999",
"a... |
chè khoai tây là một món chè được nấu từ củ khoai tây và đường ăn cùng một số nguyên liệu phụ khác như trứng gà vani == nguyên liệu và cách chế biến == nguyên liệu bullet ½ kg khoai tây bullet 2 quả trứng gà bullet 250 gr đường cát trắng bullet 1 ống vani bullet vừng rang hương quế tùy thích thực hiện bullet khoai tây gọt vỏ ngâm nước cắt khoai thành hạt lựu lớn cạnh khoảng 1 cm vớt khoai ra rửa sạch để ráo bullet trứng gà đập ra bát và khuấy đều bullet cho 1 lít nước đường và khoai vào nấu khi khoai chín vừa mềm cho trứng gà và vani vào đảo đều đến khi hột gà kéo sợi là được thưởng thức múc chè ra chén dùng nóng thành phẩm đạt yêu cầu phải có vị ngọt và bùi == tham khảo == bullet chè khoai tây | [
"chè",
"khoai",
"tây",
"là",
"một",
"món",
"chè",
"được",
"nấu",
"từ",
"củ",
"khoai",
"tây",
"và",
"đường",
"ăn",
"cùng",
"một",
"số",
"nguyên",
"liệu",
"phụ",
"khác",
"như",
"trứng",
"gà",
"vani",
"==",
"nguyên",
"liệu",
"và",
"cách",
"chế",
"biến",... |
hieracium viride là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được arv -touv mô tả khoa học đầu tiên | [
"hieracium",
"viride",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"arv",
"-touv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
dioctria vulpecula là một loài ruồi trong họ asilidae dioctria vulpecula được richter miêu tả năm 1973 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"dioctria",
"vulpecula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"dioctria",
"vulpecula",
"được",
"richter",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1973",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
porterandia beamanii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được zahid mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"porterandia",
"beamanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"zahid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
đi nghỉ ở london luz và catherine meurisse thì đến muộn antonio fischetti bận đi dự buổi tang lễ mathieu madénian bác sĩ patrick pelloux đang tham gia một buổi họp về hợp tác cấp cứu y tế và họa sĩ willem không tham gia buổi họp == điều tra == === nghi phạm === kẻ tình nghi 18 tuổi mà vẫn còn đi học và là bà con của 2 người còn lại đã ra trình diện cảnh sát tại trạm charleville-mézières hai người tình nghi kia được cho là đã cướp một trạm cây xăng gần villers-cotterêts === truy tìm === bullet ngày 09 tháng 1 9 34 2 anh em kouachi đã trốn vào một nhà in ở dammartin-en-goële đông bắc paris và bắt 1 công nhân ở đây làm con tin cảnh sát hiện đang thương thuyết với họ máy bay tới phi trường quốc tế paris charles de gaulle được hướng dẫn tới nơi khác thành phố dammartin-en-goële nằm bên cạnh các bãi đáp của phi trường này 13 27 đồng bọn của 2 anh em kouachi đã tấn công một cửa hàng tạp hoá do thái ở paris khu vực porte de vincennes bắt 6 người làm con tin cảnh sát cho biết 14 35 đây là hayat boumeddiene 26 hình như không có tham dự và amediy coulibaly 32 với hình ảnh 2 người amedy coulibaly ngày hôm qua đã giết một nữ cảnh sát tại montrouge 16 04 họ dọa là sẽ giết tất cả con tin nếu cảnh sát tấn công vào nhà in nơi cố thủ của 2 | [
"đi",
"nghỉ",
"ở",
"london",
"luz",
"và",
"catherine",
"meurisse",
"thì",
"đến",
"muộn",
"antonio",
"fischetti",
"bận",
"đi",
"dự",
"buổi",
"tang",
"lễ",
"mathieu",
"madénian",
"bác",
"sĩ",
"patrick",
"pelloux",
"đang",
"tham",
"gia",
"một",
"buổi",
"họp",... |
platynectes moluccensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được hendrich balke miêu tả khoa học năm 2000 | [
"platynectes",
"moluccensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"hendrich",
"balke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
ancylodonta apipema là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ancylodonta",
"apipema",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
gymnostachyum cumingianum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"gymnostachyum",
"cumingianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
thứ ba sản xuất năm 2001 tiếp nối hai loạt phim trước dưới tựa captain tsubasa road to 2002 sau khi loạt phim được phát sóng trên tv tokyo đã tạo được tiếng vang lớn khi trở thành hit 21 2% tỉ lệ người xem được cho là cao nhất lúc bấy giờ và tạo ra sự bùng nổ khi làn sóng chơi đá bóng tăng đột ngột sau đó bộ phim cũng được chiếu trên 50 quốc gia trên thế giới và được khán giả khắp nơi đón nhận nồng nhiệt cuối cùng và gần đây nhất là loạt phim captain tsubasa phiên bản 2018 chuyển thể từ 2 phần kids dream arc và middle school arc trong manga gốc == nhân vật chính == ozora tsubasa 大空 翼 là nhân vật chính trong loạt truyện là một thiên tài bóng đá cứ như là thằng bé sinh ra là để chơi bóng đá vậy mẹ tsubasa từng nói cậu là đội trưởng đội nankatsu đại diện shizuoka và về sau là đội trưởng đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản cậu mặc áo số 10 chơi ở vị trí tiền vệ trung tâm vị trí cậu yêu thích nhất tsubasa được mệnh danh là đứa con của bóng đá hay đại bàng bất tử wakabayashi genzo 若林 源三 là thủ môn thiên tài nhân vật chính trong loạt truyện cậu chơi ở vị trí thủ môn thường mặc áo số 1 và còn được mệnh danh là thủ môn siêu hạng thủ thành thép | [
"thứ",
"ba",
"sản",
"xuất",
"năm",
"2001",
"tiếp",
"nối",
"hai",
"loạt",
"phim",
"trước",
"dưới",
"tựa",
"captain",
"tsubasa",
"road",
"to",
"2002",
"sau",
"khi",
"loạt",
"phim",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"tv",
"tokyo",
"đã",
"tạo",
"được",
"tiến... |
eleutherodactylus scoloblepharus là một loài ếch trong họ leptodactylidae chúng là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet castro f herrera m i lynch j 2004 eleutherodactylus scoloblepharus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007 | [
"eleutherodactylus",
"scoloblepharus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"colombia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",... |
lecteria reisi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"lecteria",
"reisi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
anoectochilus daoensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"anoectochilus",
"daoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
trí của glaucidium và các đặc trưng hình thái độc nhất vô nhị của nó gợi ý rằng nó nên được coi là một phân họ đơn loài glaucidioideae tương tự hydrastis cũng được coi là một phân họ là hydrastidoideae cả hai chi này đều chỉ chứa 1 loài tương ứng là glaucidium palmatum và hydrastis canadense các mối quan hệ giữa các chi gợi ý sự tồn tại của ba nhánh chính tương ứng là coptidoideae thalictroideae nhánh a và ranunculoideae nhánh f nhánh f là lớn nhất với 4 phân nhánh b–e trong số này thì c tương ứng với delphineae d với cimicifugae còn e thì với ranunculoideae vì thế wang et al 2009 đã đề xuất phân loại mới bao gồm 5 phân họ và chia ranunculoideae thành 10 tông mối quan hệ giữa các phân họ được chỉ ra trong biểu đồ dưới đây ngoài 2 chi đơn loài ra thì coptoideae có 3 chi với 17 loài thalictroideae có 9 chi với 450 loài bao gồm chi thalictrum với 330 loài và chi aquilegia với 80 loài các chi còn lại với 2 025 loài bằng 81% tổng số loài của họ này thuộc về phân họ ranunculoideae kingdonia từng được tamura đưa vào anemoneae nhưng hiện nay thuộc về circaeasteraceae các phân họ của ranunculaceae 5 và các tông của ranunculoideae như sau bullet glaucidioideae 1 chi bullet hydrastidoideae 1 chi bullet coptidoideae 3 chi bullet thalictroideae 10 chi bullet ranunculoideae 46 chi bullet adonideae bullet delphinieae bullet nigelleae bullet helleboreae bullet cimicifugeae bullet caltheae bullet asteropyreae bullet callianthemeae bullet anemoneae bullet ranunculeae === các chi === ranunculaceae | [
"trí",
"của",
"glaucidium",
"và",
"các",
"đặc",
"trưng",
"hình",
"thái",
"độc",
"nhất",
"vô",
"nhị",
"của",
"nó",
"gợi",
"ý",
"rằng",
"nó",
"nên",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"phân",
"họ",
"đơn",
"loài",
"glaucidioideae",
"tương",
"tự",
"hydrastis",
"c... |
11672 cuney 1998 bc15 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 1 năm 1998 bởi near-earth asteroid tracking team neat ở haleakala == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 11672 cuney | [
"11672",
"cuney",
"1998",
"bc15",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"1998",
"bởi",
"near-earth",
"asteroid",
"tracking",
"team",
"neat",
"ở",
"haleakala",
"==",
"liên",
... |
lasioglossum claripenne là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1946 | [
"lasioglossum",
"claripenne",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1946"
] |
euoplos bairnsdale là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi euoplos euoplos bairnsdale được barbara york main miêu tả năm 1995 | [
"euoplos",
"bairnsdale",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"idiopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"euoplos",
"euoplos",
"bairnsdale",
"được",
"barbara",
"york",
"main",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
tháng 7 năm 1952 1565 đại biểu 494 đại biểu khách và hơn 2500 khách từ chdc đức và từ nhiều quốc gia trên thế giới đã tham gia trong hội nghị một chính sách kinh tế mới đã được thông qua kế hoạch xây dựng chủ nghĩa xã hội kế hoạch này kêu gọi tăng cường khu vực nhà nước của nền kinh tế mục tiêu xa hơn là thực hiện các nguyên tắc của kế hoạch xã hội chủ nghĩa thống nhất và sử dụng các quy luật kinh tế của chủ nghĩa xã hội một cách có hệ thống đến năm 1953 cứ bảy công ty công nghiệp thì có một công ty chuyển đến phương tây joseph stalin mất vào tháng 3 năm 1953 vào tháng 6 năm 1953 sed hy vọng mang lại cho người lao động một mức sống được cải thiện đã công bố con đường mới thay thế cho xây dựng kế hoạch của chủ nghĩa xã hội con đường mới cho chdc đức dựa trên chính sách kinh tế do georgi malenkov khởi xướng tại liên xô chính sách của malenkov nhằm cải thiện mức sống nhấn mạnh sự thay đổi trong đầu tư sang công nghiệp nhẹ và thương mại và có sẵn nhiều hàng tiêu dùng hơn sed ngoài việc chuyển trọng tâm từ công nghiệp nặng sang hàng tiêu dùng đã khởi xướng một chương trình giảm bớt khó khăn kinh tế điều này dẫn đến việc giảm hạn ngạch giao hàng và thuế | [
"tháng",
"7",
"năm",
"1952",
"1565",
"đại",
"biểu",
"494",
"đại",
"biểu",
"khách",
"và",
"hơn",
"2500",
"khách",
"từ",
"chdc",
"đức",
"và",
"từ",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"đã",
"tham",
"gia",
"trong",
"hội",
"nghị",
"một",
"chín... |
sinh bullet thứ năm giữ chay những ngày hội thánh buộc bullet thứ sáu kiêng thịt ngày thứ sáu cùng những ngày khác hội thánh dạy == xem thêm == bullet mười điều răn | [
"sinh",
"bullet",
"thứ",
"năm",
"giữ",
"chay",
"những",
"ngày",
"hội",
"thánh",
"buộc",
"bullet",
"thứ",
"sáu",
"kiêng",
"thịt",
"ngày",
"thứ",
"sáu",
"cùng",
"những",
"ngày",
"khác",
"hội",
"thánh",
"dạy",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"mười",
... |
dendrobium lawesii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"dendrobium",
"lawesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
debetavan debedavan là một đô thị thuộc tỉnh tavush armenia dân số ước tính năm 2011 là 617 người | [
"debetavan",
"debedavan",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"tavush",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"617",
"người"
] |
silene graminifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được otth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1824 | [
"silene",
"graminifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"otth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
loại một cách có quy tắc hơn trong thế kỉ 14 các trường đại học bắt đầu xuất hiện những thư viện và nhân viên được thuê để làm việc tại đó tại thời kì hoàng gia các quý tộc và các luật gia bắt đầu thành lập những thư viện của riêng mình như một biểu hiện cho vị trí trong xã hội vua charles v của pháp xây dựng thư viện của mình và tổ chức nó như một người sưu tầm sách một hành động thể hiện một phẩm chất quen thuộc của người thư viện viên thời kì này thời kì khai sáng được xem là thời kì có nhiều sự ưu ái của giới quý tộc cho các thư viện trong suốt thời kì này những thư viện tư nhân rất lớn được những quý tộc như petrarch và boccaccio xây dựng những thư viện này được tài trợ bởi các giáo hoàng giai cấp hoàng gia những người cao cấp những người mà thường xuyên gửi những người đại diện đi khắp tây âu để tìm những bản thảo trong những thư viện đang dần xuống cấp của các tu viện vì vậy những thư viện thời phục hưng tàng trữ một khối lượng dồi dào các các tài liệu trong khi những tài liệu của thư viện này hầu như bị giới hạn sự phát triển các thư viện mở cửa cho dân chúng các thư viện viên cần lập kế hoạch và tổ chức thư viện để đáp ứng nhu | [
"loại",
"một",
"cách",
"có",
"quy",
"tắc",
"hơn",
"trong",
"thế",
"kỉ",
"14",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"những",
"thư",
"viện",
"và",
"nhân",
"viên",
"được",
"thuê",
"để",
"làm",
"việc",
"tại",
"đó",
"tại",
"thời",
... |
glipa rufonotata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được píc miêu tả khoa học năm 1917 | [
"glipa",
"rufonotata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"píc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1917"
] |
myans là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 290-347 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"myans",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"290-347",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
... |
lò những manga ngắn chủ yếu dài một chương một số dài vài chương phần lớn truyện ngắn này đã được xếp vào hai tuyển tập [[rumic world]] và [[rumiko gekijou|rumic theatre]] cụ thể rumic world bao gồm các truyện ngắn đăng trên [[shōnen sunday]] và [[shōnen sunday extra]] từ năm 1978 đến 1984 còn rumic theatre bao gồm tất cả các truyện ngắn của bà đăng từ năm 1978 đến 1994 rumic là một cách chơi chữ độc đáo của tác giả nó được hình thành từ hai chữ đầu trong tên của takahashi rumiko rumi kanji 留美 và tiếp vĩ ngữ -ic trong [[tiếng anh]] để tạo thành tính từ rumic viết theo kiểu [[katakana]] thì đọc là rumiikku với nghĩa là thuộc về rumiko do rumiko sáng tác takahashi rumiko cũng hợp tác với các mangaka khác để cho ra lò một số truyện ngắn ví dụ như bà đã cùng [[adachi mitsuru]] sáng tác nên truyện ngắn my sweet sunday ra mắt độc giả ngày [[16 tháng 3]] năm [[2009]] một tác phẩm kể về sự nghiệp mangaka của cả hai người === chuyển thể === sáu tác phẩm dài hơi của takahashi rumiko đều được chuyển thể thành anime trong đó urusei yatsura một nửa ranma do [[kitty animation]] sản xuất mezon ikkoku do [[studio deen]] thực hiện ichi-pondo no fukuin do [[studio gallop]] đảm trách ningyo shirīzu do [[tokyo movie shinsha]] tms entertainment sản xuất còn inu yasha được [[sunrise công ty |sunrise]] thực hiện một số truyện ngắn của bà cũng được kitty sunrise | [
"lò",
"những",
"manga",
"ngắn",
"chủ",
"yếu",
"dài",
"một",
"chương",
"một",
"số",
"dài",
"vài",
"chương",
"phần",
"lớn",
"truyện",
"ngắn",
"này",
"đã",
"được",
"xếp",
"vào",
"hai",
"tuyển",
"tập",
"[[rumic",
"world]]",
"và",
"[[rumiko",
"gekijou|rumic",
... |
ichneumon sublutus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"sublutus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
octodesmus kamoli là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được chujo miêu tả khoa học năm 1964 | [
"octodesmus",
"kamoli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bostrichidae",
"loài",
"này",
"được",
"chujo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1964"
] |
kanojo mo kanojo == nội dung == câu chuyện kể về mukai naoya người đã luôn tỏ tình với người bạn thời thơ ấu của mình là saki saki tưởng rằng mối quan hệ này sẽ êm đẹp nhưng ngay ngày mà saki chấp nhận làm bạn gái naoya cậu lại được một cô bạn khác tên là minase nagisa thổ lộ tình cảm ban đầu cậu lưỡng lự suy nghĩ nhưng rồi cậu quyết định chấp nhận nagisa trở thành bạn gái của cậu đồng thời thuyết phục luôn saki cho cậu bắt cá hai tay do naoya hiện đang sống một mình vì bố mẹ cậu đi công tác nên cậu quyết định sống chung với hai người câu chuyện mối tình tay ba từ đó mà bắt đầu == truyền thông == === anime === bộ anime cùng tên được phát sóng từ ngày 3 tháng 7 năm 2021 trên các kênh truyền hình như mbs tbs và bs-tbs tại nhật bản tại khu vực bắc mĩ crunchyroll phát trực tuyến anime trong phụ đề tiếng anh muse communication được cấp phép phát sóng anime tại khu vực nam á và đông nam á trên các nền tảng youtube bilibili và iqiyi tên tiếng việt là có bạn gái lại thêm bạn gái == xem thêm == bullet aho-girl bộ truyện tranh cùng tác giả == liên kết ngoài == bullet tại pocket shōnen magazine bullet kanojo mo kanojo trên twitter | [
"kanojo",
"mo",
"kanojo",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"câu",
"chuyện",
"kể",
"về",
"mukai",
"naoya",
"người",
"đã",
"luôn",
"tỏ",
"tình",
"với",
"người",
"bạn",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"của",
"mình",
"là",
"saki",
"saki",
"tưởng",
"rằng",
"mối",
"quan",
... |
lỗ thục 217 274 là tướng lĩnh đông ngô thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == thời ngô == lỗ thục quê ở huyện đông thành quận lâm hoài từ châu là con trai của trọng thần giang đông lỗ túc năm 217 lỗ túc qua đời thục mồ côi từ trong bụng mẹ khi lớn lên lỗ thục theo nhu tu đốc trương thừa được thừa khen ngợi tương lai nhất định có thể thỏa được chí lớn trong những năm niên hiệu vĩnh an 258-264 thời tôn hưu lỗ thục được phong chức chiêu vũ tướng quân vũ xương đốc tước đô đình hầu trong những năm niên hiệu kiến hành 269-272 thời tôn hạo lỗ thục chuyển chức hạ khẩu đốc năm 273 tôn hạo phái quân đánh dự châu của tấn sai hạ khẩu đốc lỗ thục bao vây dặc dương vũ xương tả bộ đốc tiết doanh tấn công tân tức bên ngoài tuyên bố là hơn mười vạn quân chinh lỗ tướng quân vương hồn của tấn dẫn quân lặng lẽ vượt sông hoài bất ngờ tập kích đánh tan quân ngô một năm sau 274 lỗ thục chết bệnh quân đội do con trai lỗ mục kế thừa == gia đình == bullet lỗ mục 魯睦 con trai của lỗ thục năm 274 tập tước đô đình hầu thay cha thống lĩnh bộ khúc == nhận xét == trần thọ đánh giá sở tại nghiêm chỉnh có năng lực == trong văn hóa == lỗ thục không xuất hiện trong tiểu thuyết tam quốc diễn | [
"lỗ",
"thục",
"217",
"274",
"là",
"tướng",
"lĩnh",
"đông",
"ngô",
"thời",
"tam",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"thời",
"ngô",
"==",
"lỗ",
"thục",
"quê",
"ở",
"huyện",
"đông",
"thành",
"quận",
"lâm",
"hoài",
"từ",
"châu",
"là",... |
euphorbia alaica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được prokh prokh mô tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"euphorbia",
"alaica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"prokh",
"prokh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
đến tám chú lính phụ kiện kèm theo bao gồm toàn bộ các toa xe lửa đại pháo xe chở đạn thiết bị máy móc cầu phao công sự và các công trình số khác được đúc hoặc làm từ gỗ chất tổng hợp và giấy bồi người lính đồ chơi trung bình đứng cao từ 2 đến 3 inch một công ty của anh là britains ltd đã giúp chuẩn hóa kích thước khoảng tỷ lệ 54mm một figure nhỏ hơn xuất hiện có chút tiêu chuẩn hóa đến 30mm và được sử dụng chủ yếu cho những bộ wargame thu nhỏ tỷ lệ cho lính nhựa dòng army men được thể hiện theo hai cách ví dụ 54mm có nghĩa là chiều cao của một figure đứng trung bình sẽ được cho là cao 1 32 có nghĩa rằng con số này là 1 32 chiều cao đối với bản sao thực sự của nó đây là tỷ lệ thứ ba sử dụng hiếm khi được vay mượn từ những mô hình đường xe lửa và được thể hiện bằng chữ n tt ho s oo o g các ký tự này tương ứng với từng tỷ lệ khác nhau như n-1 160 tt 1 100 ho 1 87 hoặc 20mm oo 1 76 hoặc 25mm s 1 64 hoặc 30mm o 1 48 hoặc 40mm g 1 32 hoặc 54mm các nhà sản xuất của mỹ đã bắt đầu sản xuất những figure vào khoảng thế chiến i với nhiều tỷ lệ khác nhau từ tỷ lệ 45mm | [
"đến",
"tám",
"chú",
"lính",
"phụ",
"kiện",
"kèm",
"theo",
"bao",
"gồm",
"toàn",
"bộ",
"các",
"toa",
"xe",
"lửa",
"đại",
"pháo",
"xe",
"chở",
"đạn",
"thiết",
"bị",
"máy",
"móc",
"cầu",
"phao",
"công",
"sự",
"và",
"các",
"công",
"trình",
"số",
"khác... |
các cuộc xâm lược từ lục địa châu á cũng như tuyến thương mại với bách tế và tân la thời tam quốc triều tiên sau khi bách tế cùng với quân tiếp viện của nhật bản bị đánh bại trước liên quân tân la và đường trong trận bạch giang baekgang hay hakusukinoe năm 663 lính biên ải nhật bản đã được cử đến tsushima và thành kaneda được xây trên đảo quốc tsushima do tsushima no kuni no miyatsuko 対馬国造 đối mã quốc tạo cai quản cho đến thời kỳ nara và sau đó là gia tộc abiru cho đến giữa thế kỷ 13 vai trò và tước hiệu tổng đốc tsushima do các thành viên của gia tộc shōni kế vị nhau nắm giữa tuy nhiên do gia tộc shōni thực tế sống tại kyūshū gia tộc sō là những người lệ thuộc của gia tộc shōni mới là những người thực sự kiểm soát hòn đảo gia tộc sō cai quản tsushima cho đến cuối thế kỷ 15 === lịch sử trung cổ === tsushima là một trung tâm thương mại quan trọng vào thời kỳ trung cổ sau cuộc xâm nhập nhật bản của người nữ chân giao thương dân sự đã bắt đầu giữa cao ly tsushima iki và kyūshū song đã bị đình trệ khi mông cổ xâm lược nhật bản giữa các năm 1274 và 1281 cao ly sử goryeosa đề cập rằng vào năm 1274 lính cao ly trong quân đội mông cổ do kim phương khánh kim bang-gyeong chỉ | [
"các",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"từ",
"lục",
"địa",
"châu",
"á",
"cũng",
"như",
"tuyến",
"thương",
"mại",
"với",
"bách",
"tế",
"và",
"tân",
"la",
"thời",
"tam",
"quốc",
"triều",
"tiên",
"sau",
"khi",
"bách",
"tế",
"cùng",
"với",
"quân",
"tiếp",
"viện",... |
cỡ nhẫn được đo theo chu vi trong tính bằng mm giống kiểu iso chuẩn iso cho kích cỡ nhẫn là iso 8653 1986 xác định kích cỡ nhẫn đo theo chuẩn là tính bằng chu vi trong theo đơn vị milimet == liên kết ngoài == bullet ring size guide printable pdf and calculator bullet ring sizes in picture as well as a pdf that s printable | [
"cỡ",
"nhẫn",
"được",
"đo",
"theo",
"chu",
"vi",
"trong",
"tính",
"bằng",
"mm",
"giống",
"kiểu",
"iso",
"chuẩn",
"iso",
"cho",
"kích",
"cỡ",
"nhẫn",
"là",
"iso",
"8653",
"1986",
"xác",
"định",
"kích",
"cỡ",
"nhẫn",
"đo",
"theo",
"chuẩn",
"là",
"tính"... |
sau đó đưa một đội quân đông đảo tiến vào azerbaijan nhưng đoàn thiết bị công thành của ông và đội quân hộ tống của nó đã bị cô lập và bị xóa sổ trong khi các đồng minh armenia của ông ta lại đào ngũ không đạt được tiến triển nào trong việc chống lại các vị trí của người parthia người la mã đã rút lui với tổn thất nặng nề trong năm 33 tcn antonius một lần nữa có mặt ở armenia và thiết lập một liên minh với vua media chống lại với cả octavius và người parthia nhưng những mối bận tâm khác buộc ông ta phải rút để lại toàn bộ khu vực nằm dưới sự kiểm soát của parthia == đế quốc la mã và parthia == === những cuộc chiến tranh bất phân thắng bại === dưới sự đe dọa của một cuộc chiến tranh sắp xảy ra giữa hai cường quốc gaius caesar và phraataces đã tạo ra một phác thảo thỏa hiệp giữa hai cường quốc trong năm 1 scn theo thỏa thuận parthia tiến hành rút quân khỏi armenia và chấp nhận sự bảo hộ trên thực tế của la mã đối với toàn bộ quốc gia này tuy nhiên sự cạnh tranh quyền kiểm soát của la mã-ba tư và ảnh hưởng ở armenia tiếp tục suy giảm trong vài thập kỷ tới với việc vua parthia artabanus iii quyết định đưa người con trai mình arsaces ngồi lên ngai vàng armenia bỏ trống đã gây ra một | [
"sau",
"đó",
"đưa",
"một",
"đội",
"quân",
"đông",
"đảo",
"tiến",
"vào",
"azerbaijan",
"nhưng",
"đoàn",
"thiết",
"bị",
"công",
"thành",
"của",
"ông",
"và",
"đội",
"quân",
"hộ",
"tống",
"của",
"nó",
"đã",
"bị",
"cô",
"lập",
"và",
"bị",
"xóa",
"sổ",
"... |
gõ tre mang tên pratuakng giống ngư người iban các khu dân cư truyền thống của họ là nhà dài song họ cũng xây nhà tròn baruk để họp cộng đồng đa số người bidayuh tin theo cơ đốc giáo tên gọi orang ulu nghĩa là người thượng du trong tiếng iban nhóm này gồm nhiều bộ lạc sống tại thượng du khu vực nội lục của sarawak như các bộ lạc kenyah kayan lun bawang kelabit penan bisaya và berawan họ từng có tục săn đầu người và hầu hết sống tại bario ba kelalan belaga và gần lưu vực sông baram họ trang trí các nhà dài của mình bằng các bức tranh tường và khắc gỗ họ cũng nổi tiếng về đóng thuyền xâu hạt và xăm mình các nhạc cụ nổi tiếng của nhóm orang ulu là sapeh của người kayan và sampe của người kenyah và dàn nhạc tre của người lun bawang người kelabit và lun bawang nổi tiếng với sản phẩm gạo thơm đa số nhóm orang ulu là tín đồ cơ đốc giáo === tôn giáo === mặc dù hồi giáo là quốc giáo của liên bang song sarawak không có tôn giáo chính thức cấp bang tuy nhiên trong nhiệm kỳ thủ hiến của abdul rahman ya kub hiến pháp sarawak được sửa đổi để đưa yang di-pertuan agong thành người đứng đầu hồi giáo tại sarawak và trao quyền cho hội đồng lập pháp bang thông qua pháp luật liên quan đến sự vụ hồi giáo cùng các điều khoản như | [
"gõ",
"tre",
"mang",
"tên",
"pratuakng",
"giống",
"ngư",
"người",
"iban",
"các",
"khu",
"dân",
"cư",
"truyền",
"thống",
"của",
"họ",
"là",
"nhà",
"dài",
"song",
"họ",
"cũng",
"xây",
"nhà",
"tròn",
"baruk",
"để",
"họp",
"cộng",
"đồng",
"đa",
"số",
"ng... |
xoanodera serraticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"xoanodera",
"serraticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hamdan nasser arabic حمدان ناصر sinh ngày 24 tháng 4 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho ittihad kalba | [
"hamdan",
"nasser",
"arabic",
"حمدان",
"ناصر",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
... |
thành phần phương tây cũng như bất kỳ sản phẩm đầu ra phi nga nào trong vở opera của v muradeli tình bạn vĩ đại the great friendship được nhắm tới cho tất cả các nhà soạn nhạc liên xô và yêu cầu họ chỉ viết nhạc vô sản hay âm nhạc cho quần chúng các nhà soạn nhạc bị cáo buộc bao gồm cả shostakovich được triệu hồi để xin lỗi công khai trước hội đồng hầu hết các tác phẩm của shostakovich đều bị cấm và gia đình ông bị thu hồi đặc quyền yuri lyubimov nói rằng vào lúc này ông đã ngủ một mình ngoài đường và đợi bị bắt vào ban đêm bằng một cú tóm gáy lên ít nhất gia đình của ông sẽ không bị quấy rầy hậu quả của nghị quyết cho nhà soạn nhạc là khắc nghiệt shostakovich là một trong số những người đã được miễn nhiệm ở nhạc viện hoàn toàn đối với shostakovich việc mất kinh tế có lẽ là cú sốc lớn nhất những người khác vẫn còn trong nhạc viện có trải nghiệm một bầu không khí dày đặc nghi ngờ không ai muốn tác phẩm của shostakovich được hiểu là theo chủ nghĩa hình thức nên rất nhiều người đã đành phải cáo buộc đồng nghiệp viết hay thực hiện âm nhạc phản-vô-sản trong vài năm sau shostakovich đã sáng tác được ba loại tác phẩm nhạc phim để trả tiền thuê các tác phẩm chính thức nhằm khôi phục thanh danh và các sáng tác | [
"thành",
"phần",
"phương",
"tây",
"cũng",
"như",
"bất",
"kỳ",
"sản",
"phẩm",
"đầu",
"ra",
"phi",
"nga",
"nào",
"trong",
"vở",
"opera",
"của",
"v",
"muradeli",
"tình",
"bạn",
"vĩ",
"đại",
"the",
"great",
"friendship",
"được",
"nhắm",
"tới",
"cho",
"tất"... |
hk$2 2 triệu ở hồng kông và hơn cn¥44 76 triệu ở trung quốc phim cũng thu về us$7 1 triệu trên thị trường quốc tế == liên kết ngoài == bullet meow – one cool film bullet meow – 英皇電影 emperor motion pictures | [
"hk$2",
"2",
"triệu",
"ở",
"hồng",
"kông",
"và",
"hơn",
"cn¥44",
"76",
"triệu",
"ở",
"trung",
"quốc",
"phim",
"cũng",
"thu",
"về",
"us$7",
"1",
"triệu",
"trên",
"thị",
"trường",
"quốc",
"tế",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"meow",
"–",... |
conamomum xanthophlebium là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được john gilbert baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 dưới danh pháp amomum xanthophlebium năm 2018 jana leong-škorničková và axel dalberg poulsen chuyển nó sang chi mới phục hồi là conamomum == phân bố == loài này có trong khu vực malaysia bán đảo đông bắc và tây miền trung sumatra borneo sarawak | [
"conamomum",
"xanthophlebium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"gilbert",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"amomum",
"xanthophle... |
copelatus andobonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1960 | [
"copelatus",
"andobonicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guignot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
Hậu quả của cuộc xâm lược năm 2003 và Mùa xuân Ả Rập khiến chế độ quân chủ Ả Rập Xê Út gia tăng báo động về ảnh hưởng của Iran trong khu vực. Các lo ngại này được phản ánh qua lời của Quốc vương Abdullah, ông từng bí mật thuyết phục Hoa Kỳ tấn công Iran và "cắt cổ con rắn". Nhằm bảo vệ hoàng tộc Khalifa của Bahrain, Ả Rập Xê Út phái quân xâm nhập Bahrain để đàn áp cuộc khởi nghĩa của nhân dân Bahrain vào ngày 14 tháng 3 năm 2011. Chính phủ Ả Rập Xê Út nhìn nhận cuộc khởi nghĩa là một "mối đe doạ an ninh" do người Shia vốn chiếm đa số cư dân Bahrain đặt ra. Ngày 25 tháng 3 năm 2015, Ả Rập Xê Út, dẫn đầu một liên minh các quốc gia Hồi giáo Sunni, khởi đầu can thiệp quân sự tại Yemen chống lại phái Houthi thuộc hệ Hồi giáo Shia và lực lượng trung thành với cựu Tổng thống Ali Abdullah Saleh. | [
"Hậu",
"quả",
"của",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"năm",
"2003",
"và",
"Mùa",
"xuân",
"Ả",
"Rập",
"khiến",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"Ả",
"Rập",
"Xê",
"Út",
"gia",
"tăng",
"báo",
"động",
"về",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Iran",
"trong",
"khu",
"vực.",
"Các... |
Chương trình Venera tiếp tục với phi vụ Venera 8 khi nó gửi được dữ liệu từ thời điểm chạm đất trong khoảng 50 phút, sau khi đi vào khí quyển ngày 22 tháng 7 năm 1972. Venera 9, đi vào khí quyển ngày 22 tháng 10 năm 1975, và ba ngày sau 25 tháng 10 tàu Venera 10, gửi những hình ảnh đầu tiên về quang cảnh Sao Kim. Hai vị trí đổ bộ có địa hình khác nhau xung quanh hai tàu: Venera 9 rơi xuống một sườn dốc 20 độ với những tảng đá đường kính 30–40 cm nằm rải rác xung quanh; Venera 10 rơi trên phiến đá phẳng kiểu bazan bao quanh bởi đất đá bị phong hóa. | [
"Chương",
"trình",
"Venera",
"tiếp",
"tục",
"với",
"phi",
"vụ",
"Venera",
"8",
"khi",
"nó",
"gửi",
"được",
"dữ",
"liệu",
"từ",
"thời",
"điểm",
"chạm",
"đất",
"trong",
"khoảng",
"50",
"phút,",
"sau",
"khi",
"đi",
"vào",
"khí",
"quyển",
"ngày",
"22",
"... |
gửi 17 500 nhân viên quân sự đến việt nam dưới danh nghĩa cố vấn tuy nhiên những mâu thuẫn giữa chính phủ ngô đình diệm với phật giáo việt nam việc chống quân giải phóng miền nam không đạt mục tiêu và thái độ không phục tùng của ngô đình diệm hoa kỳ quyết định loại bỏ ngô đình diệm bằng cách ủng hộ quân lực việt nam cộng hòa tiến hành đảo chính tướng lĩnh quân lực việt nam cộng hòa đảo chính và ám sát ngô đình diệm ngày 1 tháng 11 năm 1963 chấm dứt nền đệ nhất cộng hòa và thành lập nền đệ nhị cộng hòa sau sự kiện này hoa kỳ tuyên bố sẽ tiếp tục hỗ trợ quân sự và kinh tế cho việt nam cộng hòa tuy nhiên tình hình chính trường miền nam sau đảo chính hết sức hỗn loạn chính phủ việt nam cộng hòa bên bờ vực sụp đổ trên chiến trường quân lực việt nam cộng hòa liên tiếp thất bại trong chiến lược chiến tranh đặc biệt để cứu vãn tình thế sau khi dựng lên sự kiện vịnh bắc bộ vào tháng 4 năm 1964 tổng thống mỹ johnson có cớ ra nghị quyết vịnh bắc bộ theo đó gửi quân đội mỹ đến việt nam trực tiếp tham chiến bắt đầu từ tháng 3 năm 1965 lần lượt các đoàn quân được chuyển tới chiến trường việt nam cùng với khoảng 20 000 cố vấn đã có từ trước số lượng quân đội | [
"gửi",
"17",
"500",
"nhân",
"viên",
"quân",
"sự",
"đến",
"việt",
"nam",
"dưới",
"danh",
"nghĩa",
"cố",
"vấn",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"chính",
"phủ",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"với",
"phật",
"giáo",
"việt",
"nam",
"việc",
"chống",... |
epirhyssa araucariae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"epirhyssa",
"araucariae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hexatoma sinensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"hexatoma",
"sinensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
cho các trẻ em việt nam và cũng mong sẽ nhân dịp này giới thiệu về vết sẹo cuộc đời cũng như nhịp tim việt nam vươn xa hơn vượt biên giới == đại diện thương hiệu == === 2012 === bullet catalogue friday === 2013 === bullet wuttisak clinic bullet เอไอเอส ชุด ais 3g 2100 มาอยู่ใกล้กัน bullet เอไอเอส ชุด ais mobile barclays premier league bullet toyota vios all new vios 2013 ชุด v control bullet 7-eleven sets of stamps love thailand bullet 7-eleven sets ลุ้นโชคทั่วไทย 56 bullet เอไอเอส ชุด ais 3g 1-2-call freedom unlimited bullet เอไอเอส ชุด ais 3g 1-2-call โปรโทรทุกค่าย bullet ais set wechat bullet ais set ais 3g ifair bullet ais set ais mpay rabbit bullet krispy kreme doughnuts bullet meiji bulgaria yoghurt bullet toyota vios welcome to my family với jarinporn joonkiat === 2014 === bullet toyota vios control your destination bullet เซเว่น อีเลฟเว่น ชุด อย่าลืมมื้อเช้ากับเจมส์ที่ 7-eleven bullet meiji bulgaria yogurt delicious every day với meiji bulgaria bullet meiji bulgaria yogurt delicious every day to get together with james bullet เครื่องดื่มน้ำผลไม้ มินิทเมด ชุด สดชื่นกว่าเดิม bullet toyota vios everywhere everyone v control go japan bullet toyota วีออส-วีโก้ ชุด ฟุตบอลโลก 2014 bullet toyota vios trd sportivo 2014 series driven by style bullet ทีวีดิจิทัลช่อง 3 ชุด ประสบการณ์สู่อนาคต bullet ais set -ais 3g 2100 ให้คุณสัมผัสศึกลูกหนังโลกที่บราซิล bullet ais sets premier league live mobile app ais on air bullet uniqlo clothing bullet baoji shoes === 2015 === bullet เมืองไทยประกันชีวิต ชุด เมืองไทย i love you bullet สก๊อต เพียวเร่ ชุด perfect care bullet เมืองไทยประกันชีวิต ชุด เมืองไทยสมายคลับ bullet meiji bulgaria yogurt bullet meiji bulgaria yogurt meiji bulgaria golden honey bullet ais live 360 เติมทุกองศากับความพิเศษ bullet ais one-2-call ลงทะเบียนซิมเติมเงิน ฟรี === 2016 === bullet meiji bulgaria yogurt meiji bulgaria yogurt drink new phenomenon bullet ais เปลี่ยนมือถือ 2g เป็น 3g 4g ไม่ต้องเปลี่ยนเบอร์ ไม่มีค่าเครื่อง bullet ais แลกพอยท์ ลุ้นกินเที่ยวฟรี ที่ฮอกไกโดกับเจมส์ | [
"cho",
"các",
"trẻ",
"em",
"việt",
"nam",
"và",
"cũng",
"mong",
"sẽ",
"nhân",
"dịp",
"này",
"giới",
"thiệu",
"về",
"vết",
"sẹo",
"cuộc",
"đời",
"cũng",
"như",
"nhịp",
"tim",
"việt",
"nam",
"vươn",
"xa",
"hơn",
"vượt",
"biên",
"giới",
"==",
"đại",
"... |
cảnh chiêu đế chữ hán 景昭帝 là thụy hiệu của một số vị quân chủ trong lịch sử trung quốc == danh sách == bullet ngũ hồ thập lục quốc tiền yên cảnh chiêu đế bullet ngũ hồ thập lục quốc hậu lương cảnh chiêu đế truy tôn == xem thêm == bullet cảnh đế bullet cảnh hiếu đế bullet cảnh nguyên đế bullet chiêu đế bullet hiếu chiêu đế | [
"cảnh",
"chiêu",
"đế",
"chữ",
"hán",
"景昭帝",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"quân",
"chủ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"ngũ",
"hồ",
"thập",
"lục",
"quốc",
"tiền",
"yên",
"cảnh",
"chiêu... |
làm 「hoàng khảo 皇伯考」 rồi cho biên soạn đại lễ tập nghị 大礼集议 và minh luân đại điển 明伦大典 tháng giêng năm sau đại điển soạn xong thành viên của phái nghị lễ được thăng tiến phái hộ lễ bị biếm trích bãi truất thậm chí tống giam những người đã trí sĩ cũng bị đoạt quan chức năm gia tĩnh thứ 17 1538 minh thế tông dâng tôn miếu hiệu cho chu đệ từ thái tông là thành tổ tức gọi [minh thành tổ] cũng cho cải thụy hiệu chu đệ được gọi là minh thành tổ bắt đầu từ đây nhân đó thế tông chính thức truy tôn cha đẻ hiến hoàng đế miếu hiệu là duệ tông thụy hiệu tri thiên thủ đạo hồng đức uyên nhân khoan mục thuần thánh cung giản kính văn hiến hoàng đế 知天守道洪德淵仁寬穆純聖恭簡敬文獻皇帝 sau đó thế tông ra chỉ đưa thần chủ của duệ tông hiến hoàng đế vào thờ trong thái miếu bài vị còn đặt bên trên vũ tông sự kiện đại lễ nghị đến đây thì chấm dứt == ảnh hưởng == trải qua 3 năm tranh luận vị hoàng đế trẻ tuổi minh thế tông chu hậu thông đã khám phá ra hoàng quyền vô địch mà mình đang nắm trong tay những kẻ chống đối đều bị tống giam hoặc phạt trượng từ đây về sau độc đoán chuyên chế cố chấp ngang ngược đã trở thành tác phong của triều đại gia tĩnh mối bất hòa giữa thế tông và bọn đại thần dương đình | [
"làm",
"「hoàng",
"khảo",
"皇伯考」",
"rồi",
"cho",
"biên",
"soạn",
"đại",
"lễ",
"tập",
"nghị",
"大礼集议",
"và",
"minh",
"luân",
"đại",
"điển",
"明伦大典",
"tháng",
"giêng",
"năm",
"sau",
"đại",
"điển",
"soạn",
"xong",
"thành",
"viên",
"của",
"phái",
"nghị",
"lễ",... |
pterolophia pictula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"pictula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
olios ceylonicus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios ceylonicus được miêu tả năm 1902 bởi leardi | [
"olios",
"ceylonicus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"olios",
"olios",
"ceylonicus",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1902",
"bởi",
"leardi"
] |
Hiến pháp dành cho Viện dân biểu quyền bầu chức Chủ tịch Viện dân biểu Hoa Kỳ. Với quyền hạn rộng lớn, chủ tịch Viện dân biểu có thể kiểm soát chiều hướng của các cuộc tranh luận và tạo lập các tiền lệ cho Viện dân biểu. Thông thường, Chủ tịch Viện dân biểu không chủ tọa các cuộc tranh luận, thay vào đó, nhiệm vụ này được giao cho các thành viên khác. Chủ tịch Viện dân biểu thường thường là lãnh tụ của đảng đa số. Tuy nhiên có một lãnh tụ khác thuộc đảng đa số tại Viện dân biểu Hoa Kỳ được gọi là Lãnh tụ Đa số của Viện dân biểu Hoa Kỳ. | [
"Hiến",
"pháp",
"dành",
"cho",
"Viện",
"dân",
"biểu",
"quyền",
"bầu",
"chức",
"Chủ",
"tịch",
"Viện",
"dân",
"biểu",
"Hoa",
"Kỳ.",
"Với",
"quyền",
"hạn",
"rộng",
"lớn,",
"chủ",
"tịch",
"Viện",
"dân",
"biểu",
"có",
"thể",
"kiểm",
"soát",
"chiều",
"hướng"... |
palliduphantes stygius là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi palliduphantes palliduphantes stygius được eugène simon miêu tả năm 1884 | [
"palliduphantes",
"stygius",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"palliduphantes",
"palliduphantes",
"stygius",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1884"
] |
dubautia platyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray d d keck mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"dubautia",
"platyphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"d",
"d",
"keck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
lachenalia martinae là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được w f barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"lachenalia",
"martinae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"f",
"barker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
oriol romeu vidal sinh ngày 24 tháng 9 năm 1991 tại ulldecona tarragona catalonia là cầu thủ người tây ban nha đang thi đấu cho câu lạc southampton anh chủ yếu chơi ở vị trí tiền vệ phòng ngự anh là một cầu thủ rất đa năng khi anh cũng có thể hoạt động bất cứ nơi nào ở hàng tiền vệ và là một trung vệ == câu lạc bộ == === fc barcelona === sinh ra ở ulldecona tarragona catalonia romeu gia nhập học viện bóng đả trẻ la masia của fc barcelona vào năm 2004 từ catalonia rcd espanyol tại đây sự nghiệp của romeu phát triển một cách chóng mặt khi anh nhanh chóng được đôn lên đội dự bị của gã khổng lồ xứ catalan hlv josep guardiola đã cho romeu có màn ra mắt lần đầu tiên với đội 1 của barca trong trận giao hữu với kazma sporting club một câu lạc bộ của kuwait sau đó romeu cũng có mặt trong đội hình barca dự fifa club world cup 2009 diễn ra tại abu dhabi ngày 13 tháng 8 năm 2010 do một số trụ cột dính chấn thương trong loạt trận giao hữu quốc tế của tuyển tây ban nha romeu đã có tên trong đội hình 1 của barcelona trong trận lượt đi siêu cúp tây ban nha với sevilla đó là trận đấu đầu tiên romeu được ra sân ngay từ đầu trong một trận đấu chính thức của barca ở trận đấu này romeu đã chơi trọn vẹn | [
"oriol",
"romeu",
"vidal",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1991",
"tại",
"ulldecona",
"tarragona",
"catalonia",
"là",
"cầu",
"thủ",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"đang",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"southampton",
"anh",
"chủ",
"yếu",
"... |
neckeropsis disticha là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được hedw kindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"neckeropsis",
"disticha",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"kindb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
việt cách hợp tác với việt minh đảng xã hội việt nam được thành lập thu hút trí thức ngả về phe tả tranh thủ đảng xã hội pháp và cánh tả châu âu thực chất có lợi cho việt minh ở miền nam hình thành chính quyền liên hiệp một số nơi gồm cả việt minh và đồng minh và các nhóm khác bao gồm trotskyist nhóm trước có thời gian hợp tác với đảng cộng sản nhưng sau đó bị đảng cộng sản cho là theo phát xít do phản đối mặt trận bình dân pháp đảng dân chủ xã hội việt nam việt nam quốc gia độc lập đảng việt quốc đại việt sau này quan hệ giữa việt minh với các đảng phái khác trừ đảng dân chủ xã hội và một số ít người từ các đảng khác xấu đi việt minh coi tất cả các đảng phái còn lại là phản động việt gian còn các đảng phái này liên minh thành lập quốc gia việt nam hay còn gọi là giải pháp bảo đại chống lại việt minh mỹ ủng hộ giải pháp bảo đại nhưng sau pháp mới đồng ý chính phủ quốc gia việt nam tập hợp nhiều phái chống cộng sản lỏng lẻo và về hình thức giống chính phủ trần trọng kim trước đây không có cả quốc hội lẫn hiến pháp đạo cao đài vẫn ủng hộ cho cường để hay bảo đại trừ một số gia nhập hay liên minh với việt minh có thời gian | [
"việt",
"cách",
"hợp",
"tác",
"với",
"việt",
"minh",
"đảng",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"được",
"thành",
"lập",
"thu",
"hút",
"trí",
"thức",
"ngả",
"về",
"phe",
"tả",
"tranh",
"thủ",
"đảng",
"xã",
"hội",
"pháp",
"và",
"cánh",
"tả",
"châu",
"âu",
"... |
quân 8 chỉ huy cả quân đoàn 17 tại guadalcanal và quân đoàn 18 tại new guinea miller p 337 sejima cũng có mặt trong phái đoàn đến rabaul c imamura và kusaka jinichi chỉ huy trưởng hải quân nhật tại rabaul ban đầu phản đối lệnh rút lui nhưng sau đó đã đống ý do sự phê chuẩn của thiên hoàng d 21 khu trục hạm không bao gồm suzukaze và hatsukaze bị thương trong đợt tốc hành tokyo đến guadalcanal ngày 2 và 10 tháng 1 mang theo 80 tấn tiếp liệu đến cho quân đoàn 17 lực lượng của kondo bao hồm hàng không mẫu hạm zuiho và junyō thiết giáp hạm kongō và haruna tuần dương hạm hạng nặng atago takao myoko và haguro tuần dương hạm hạng nhẹ jintsu agano và nagara khu trục hạm kagerō asagumo shigure suzukaze samidare oshio hatsuyuki shikinami arashio và arashi cùng các tàu hỗ trợ nippon maru ken yō maru e bốn thiết giáp hạm cũ của hasley bao gồm các chiếc maryland colorado new mexico và mississippi 55 oanh tạc cơ b-17 và 60 oanh tạc cơ b-24 với tầm bay đến guadalcanal được điều đến không lực 5 tại new guinea nhưng vào thời điểm đó chỉ có 30 chiếc có thể hoạt động được f pháo binh mỹ còn chưa tính đến các khẩu pháo phòng không và pháo bảo vệ bờ biển vào thời điểm này sư đoàn 2 nhật chỉ còn 3 700 người sống sót trong tổng số 12 000 người ban đầu | [
"quân",
"8",
"chỉ",
"huy",
"cả",
"quân",
"đoàn",
"17",
"tại",
"guadalcanal",
"và",
"quân",
"đoàn",
"18",
"tại",
"new",
"guinea",
"miller",
"p",
"337",
"sejima",
"cũng",
"có",
"mặt",
"trong",
"phái",
"đoàn",
"đến",
"rabaul",
"c",
"imamura",
"và",
"kusak... |
herzberg ostprignitz-ruppin herzberg là một đô thị thuộc huyện ostprignitz-ruppin bang brandenburg đức đô thị herzberg ostprignitz-ruppin có diện tích 18 57 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 667 người | [
"herzberg",
"ostprignitz-ruppin",
"herzberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"ostprignitz-ruppin",
"bang",
"brandenburg",
"đức",
"đô",
"thị",
"herzberg",
"ostprignitz-ruppin",
"có",
"diện",
"tích",
"18",
"57",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31... |
megastylis rara là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"megastylis",
"rara",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
kösedere ayvacık kösedere là một xã thuộc huyện ayvacık tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 936 người | [
"kösedere",
"ayvacık",
"kösedere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ayvacık",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"936",
"người"
] |
sông đắk po kor còn gọi là sông đắk ha way là một con sông đổ ra sông ba sông có chiều dài 52 km và diện tích lưu vực là 719 km² sông đắk po kor chảy qua các tỉnh gia lai bình định == xem thêm == bullet xem vị trí trên google maps] | [
"sông",
"đắk",
"po",
"kor",
"còn",
"gọi",
"là",
"sông",
"đắk",
"ha",
"way",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"đổ",
"ra",
"sông",
"ba",
"sông",
"có",
"chiều",
"dài",
"52",
"km",
"và",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"là",
"719",
"km²",
"sông",
"đắk",
"po... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.