text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
sĩ bullet trouble no more the bootleg series vol 13 1979-1981 deluxe edition bullet amanda petrusich viết ghi chú album bob dylan === lịch sử === bullet album lịch sử xuất sắc nhất bullet voices of mississippi artists and musicians documented by william ferris bullet william ferris april ledbetter steven lance ledbette... | [
"sĩ",
"bullet",
"trouble",
"no",
"more",
"the",
"bootleg",
"series",
"vol",
"13",
"1979-1981",
"deluxe",
"edition",
"bullet",
"amanda",
"petrusich",
"viết",
"ghi",
"chú",
"album",
"bob",
"dylan",
"===",
"lịch",
"sử",
"===",
"bullet",
"album",
"lịch",
"sử",
... |
top 15 ngày 21 tháng 10 là đề cử cho danh hiệu ballon d or 2007 ngày 12 tháng 12 năm 2007 essien được đề cử cho danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất châu phi 2007 và lần này anh về hạng nhì sau frédéric kanouté tại cúp bóng đá châu phi 2008 tổ chức tại ghana một lần nữa tài năng của essien lại giúp đội tuyển ghana giành ngô... | [
"top",
"15",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"là",
"đề",
"cử",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"ballon",
"d",
"or",
"2007",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"2007",
"essien",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"c... |
hành mà == nguyên tắc chung để chế tạo == bullet ngoài yêu cầu hỗ trợ về bios nghĩa là khối mã bios trên máy phải cung cấp các dịch vụ cho phép nó kiểm nghiệm và giao quyền điều khiển cho thiết bị thì ở nơi chứa đữ liệu khởi động được cần phải theo một tiêu chuẩn chung để bios có thể giao quyền bullet thí dụ1 đối với c... | [
"hành",
"mà",
"==",
"nguyên",
"tắc",
"chung",
"để",
"chế",
"tạo",
"==",
"bullet",
"ngoài",
"yêu",
"cầu",
"hỗ",
"trợ",
"về",
"bios",
"nghĩa",
"là",
"khối",
"mã",
"bios",
"trên",
"máy",
"phải",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"cho",
"phép",
"nó",
... |
được đặt trong một cỗ quan tài gỗ làm bởi con trai khonsu và cũng mang mặt nạ ghế hộp mỹ phẩm và bình hoa được chôn theo bà khabekhnet chủ nhân của lăng mộ tt2 và vợ là esi được biết qua các tượng shabti và bình canopic riêng esi có một cỗ quan tài nằm tại đây khonsu được đặt trong 3 lớp quan tài cùng chiếc mặt nạ kèm ... | [
"được",
"đặt",
"trong",
"một",
"cỗ",
"quan",
"tài",
"gỗ",
"làm",
"bởi",
"con",
"trai",
"khonsu",
"và",
"cũng",
"mang",
"mặt",
"nạ",
"ghế",
"hộp",
"mỹ",
"phẩm",
"và",
"bình",
"hoa",
"được",
"chôn",
"theo",
"bà",
"khabekhnet",
"chủ",
"nhân",
"của",
"lă... |
babalad là một làng thuộc tehsil bijapur huyện bijapur bang karnataka ấn độ | [
"babalad",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bijapur",
"huyện",
"bijapur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
lực lượng chịu đựng những đợt tấn công kéo dài bởi máy bay và tàu ngầm đối phương tàu buôn bị đánh trúng và chìm dần ở phía mũi badsworth được lệnh đánh đắm botavon bằng hải pháo nó cũng nhìn thấy kính tiềm vọng của một tàu ngầm đối phương và đã tấn công với hai lượt mìn sâu sau đó hệ thống sonar asdic của nó bị hỏng n... | [
"lực",
"lượng",
"chịu",
"đựng",
"những",
"đợt",
"tấn",
"công",
"kéo",
"dài",
"bởi",
"máy",
"bay",
"và",
"tàu",
"ngầm",
"đối",
"phương",
"tàu",
"buôn",
"bị",
"đánh",
"trúng",
"và",
"chìm",
"dần",
"ở",
"phía",
"mũi",
"badsworth",
"được",
"lệnh",
"đánh",
... |
hội thôn bến long 13 tháng 3 âm lịch bullet lễ hội thôn liễu khê 15 tháng 3 âm lịch bullet lễ hội thôn liễu lâm 15 tháng 3 âm lịch bullet lễ hội thôn ngọc lâm 16 tháng 3 âm lịch == giao thông == xã song liễu có đường tỉnh lộ 283 từ xã đình tổ đến thôn liễu khê đoạn tỉnh lộ này đoạn qua xã chạy men theo sông dâu sông đậ... | [
"hội",
"thôn",
"bến",
"long",
"13",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"thôn",
"liễu",
"khê",
"15",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"thôn",
"liễu",
"lâm",
"15",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"... |
santa lucia di piave là một đô thị comune thuộc tỉnh treviso vùng veneto ý | [
"santa",
"lucia",
"di",
"piave",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"thuộc",
"tỉnh",
"treviso",
"vùng",
"veneto",
"ý"
] |
đã thu hồi sản phẩm dây đeo cổ tay và ban hành phiên bản mới của dây đeo với một cơ chế bảo vệ nhằm cải thiện tình hình một bà mẹ ở colorado đệ trình một vụ kiện hạng hai vào tháng 12 năm 2008 tuyên bố dây đeo cổ tay sau khi cập nhật vẫn không hiệu quả vụ kiện này đã bị bãi bỏ vào tháng 9 năm 2010 nintendo phát hiện dâ... | [
"đã",
"thu",
"hồi",
"sản",
"phẩm",
"dây",
"đeo",
"cổ",
"tay",
"và",
"ban",
"hành",
"phiên",
"bản",
"mới",
"của",
"dây",
"đeo",
"với",
"một",
"cơ",
"chế",
"bảo",
"vệ",
"nhằm",
"cải",
"thiện",
"tình",
"hình",
"một",
"bà",
"mẹ",
"ở",
"colorado",
"đệ",... |
salvador alvarado là một đô thị thuộc bang sinaloa méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 76537 người | [
"salvador",
"alvarado",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"sinaloa",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"76537",
"người"
] |
dombeya lavasoensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"dombeya",
"lavasoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"arènes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
để thuận tiện cho việc vệ sinh và phòng ngừa ung thư dương vật việc hẹp bao quy đầu có thể ảnh hưởng đến quan hệ tình dục như gây đau hoặc khó khăn cho quan hệ tình dục === gốc === gốc dương vật và một phần của thân dương vật được phủ một lớp lông quăn xuất hiện ở tuổi dậy thì để giữ mùi kích thích sinh dục pheromone l... | [
"để",
"thuận",
"tiện",
"cho",
"việc",
"vệ",
"sinh",
"và",
"phòng",
"ngừa",
"ung",
"thư",
"dương",
"vật",
"việc",
"hẹp",
"bao",
"quy",
"đầu",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"như",
"gây",
"đau",
"hoặc",
"khó",
"khăn",
... |
huân huy chương từ các nước khác == xem thêm == bullet bộ các lực lượng vũ trang cách mạng cuba bullet lực lượng vũ trang cách mạng cuba | [
"huân",
"huy",
"chương",
"từ",
"các",
"nước",
"khác",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bộ",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"cách",
"mạng",
"cuba",
"bullet",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"cách",
"mạng",
"cuba"
] |
bất kỳ thực thể sinh học nào có khả năng chuyển giao hoặc sao chép vật liệu di truyền bao gồm cả các sinh vật vô trùng vi rút và vi khuẩn [5] công nghệ sinh học hiện đại được định nghĩa trong nghị định thư có nghĩa là việc áp dụng các kỹ thuật axit nucleic trong ống nghiệm hoặc dung hợp các tế bào ngoài họ phân loại vư... | [
"bất",
"kỳ",
"thực",
"thể",
"sinh",
"học",
"nào",
"có",
"khả",
"năng",
"chuyển",
"giao",
"hoặc",
"sao",
"chép",
"vật",
"liệu",
"di",
"truyền",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"sinh",
"vật",
"vô",
"trùng",
"vi",
"rút",
"và",
"vi",
"khuẩn",
"[5]",
"công",
... |
aktepe hassa aktepe là một thị trấn thuộc huyện hassa tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 8 27 người | [
"aktepe",
"hassa",
"aktepe",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"hassa",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"8",
"27",
"người"
] |
sàng để phục vụ trở lại vào tháng 4 năm 1945 caldwell hỗ trợ cho việc chiếm đóng tarakan borneo nó tiến hành bắn phá tarakan trong các ngày 11-12 tháng 5 rồi bảo vệ cho hoạt động quét mìn trong vịnh brunei tại đây vào ngày 27 tháng 6 nó làm kích nổ một quả mìn tương tác nhưng thoát được với hư hại vừa phải và không chị... | [
"sàng",
"để",
"phục",
"vụ",
"trở",
"lại",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1945",
"caldwell",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"việc",
"chiếm",
"đóng",
"tarakan",
"borneo",
"nó",
"tiến",
"hành",
"bắn",
"phá",
"tarakan",
"trong",
"các",
"ngày",
"11-12",
"tháng",
"5",
"r... |
19174 1991 ns6 19174 1991 ns là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 11 tháng 7 năm 1991 | [
"19174",
"1991",
"ns6",
"19174",
"1991",
"ns",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
... |
peperomia silvarum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"peperomia",
"silvarum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
dalton trumbo james dalton trumbo 9 tháng 12 năm 1905 – 10 tháng 9 năm 1976 là một nhà biên kịch và tiểu thuyết gia người mỹ người soạn kịch bản cho các bộ phim bao gồm roman holiday exodus spartacus và thirty seconds over tokyo một trong hollywood ten ông đã từ chối làm chứng trước ủy ban hạ viện kiểm tra hành động bấ... | [
"dalton",
"trumbo",
"james",
"dalton",
"trumbo",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"1905",
"–",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"1976",
"là",
"một",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"và",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"người",
"mỹ",
"người",
"soạn",
"kịch",
"bản",
"cho",
"các",
... |
Hải quân Hoa Kỳ huy động hai nhóm tàu chiến, USS Dwight D. Eisenhower và USS Independence tới khu vực, và họ đã ở tình trạng sẵn sàng vào ngày 8 tháng 8. Cũng trong ngày hôm đó, 48 chiếc F-15 thuộc Không lực Hoa Kỳ từ 1st Fighter Wing tại Căn cứ không quân Langley, Virginia, đã hạ cánh xuống Ả Rập Xê Út và ngay lập tức... | [
"Hải",
"quân",
"Hoa",
"Kỳ",
"huy",
"động",
"hai",
"nhóm",
"tàu",
"chiến,",
"USS",
"Dwight",
"D.",
"Eisenhower",
"và",
"USS",
"Independence",
"tới",
"khu",
"vực,",
"và",
"họ",
"đã",
"ở",
"tình",
"trạng",
"sẵn",
"sàng",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8.",... |
trilepisium gymnandrum là một loài thực vật thuộc họ moraceae đây là loài đặc hữu của seychelles môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet gerlach j 2003 trilepisium gymnandrum 2006 iucn red list of th... | [
"trilepisium",
"gymnandrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"moraceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"seychelles",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
... |
đặt theo tên để vinh danh ông bullet một trong các trường đại học lớn của israel đại học ben-gurion của negev nằm ở beersheva được đặt theo tên ông bullet nhiều đường phố trên khắp israel đã được đặt theo tên ông bullet một phiên bản sửa đổi xe tăng centurion của anh của người israel đã được đặt theo tên ben-gurion bul... | [
"đặt",
"theo",
"tên",
"để",
"vinh",
"danh",
"ông",
"bullet",
"một",
"trong",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"lớn",
"của",
"israel",
"đại",
"học",
"ben-gurion",
"của",
"negev",
"nằm",
"ở",
"beersheva",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ông",
"bullet",
"nhiều... |
tam tinh là một hương xã của huyện nghi lan tỉnh đài loan trung hoa dân quốc đài loan tam tinh có nông sản hành và món ăn bốc nhục nổi tiếng khắp đài loan tam tinh có địa hình đồi núi ở phía nam còn phía bắc thuộc vùng đồng bằng của sông lan dương và có đất đai màu mớ thích hợp cho phát triển nông nghiệp tam tinh có di... | [
"tam",
"tinh",
"là",
"một",
"hương",
"xã",
"của",
"huyện",
"nghi",
"lan",
"tỉnh",
"đài",
"loan",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"đài",
"loan",
"tam",
"tinh",
"có",
"nông",
"sản",
"hành",
"và",
"món",
"ăn",
"bốc",
"nhục",
"nổi",
"tiếng",
"khắp",
"đài"... |
thành uỷ hà nội bí thư thành uỷ hải phòng bullet cuối 1940 ông bị bắt và bị toà án quân sự pháp kết án tử hình ngày 1 tháng 9 năm 1941 tại thị xã kiến an lúc đó ông mới 38 tuổi phần mộ của ông tại ngã ba xuân áng thị trấn trường sơn huyện an lão thành phố hải phòng == vinh danh == để tưởng nhớ đến ông ở thành phố hải p... | [
"thành",
"uỷ",
"hà",
"nội",
"bí",
"thư",
"thành",
"uỷ",
"hải",
"phòng",
"bullet",
"cuối",
"1940",
"ông",
"bị",
"bắt",
"và",
"bị",
"toà",
"án",
"quân",
"sự",
"pháp",
"kết",
"án",
"tử",
"hình",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941",
"tại",
"thị",
... |
khảo == rsssf saint pierre et miquelon list of champions | [
"khảo",
"==",
"rsssf",
"saint",
"pierre",
"et",
"miquelon",
"list",
"of",
"champions"
] |
Trong các bang của Ấn Độ, Kerala nổi bật về mặt nhân khẩu với một số đặc điểm sau: chỉ số phát triển con người (HDI) cao nhất, đạt 0,790 năm 2011 (so với mức trung bình cả nước 0,513); tỷ lệ biết chữ cao nhất, 93,91% năm 2011 (trung bình cả nước là 74,04%); tuổi thọ trung bình cao nhất, 77 tuổi năm 2004 (trung bình cả ... | [
"Trong",
"các",
"bang",
"của",
"Ấn",
"Độ,",
"Kerala",
"nổi",
"bật",
"về",
"mặt",
"nhân",
"khẩu",
"với",
"một",
"số",
"đặc",
"điểm",
"sau:",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"(HDI)",
"cao",
"nhất,",
"đạt",
"0,790",
"năm",
"2011",
"(so",
"... |
phymatodes ursae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phymatodes",
"ursae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đỗ văn bảnh là một thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam ông hiện giữ chức vụ phó chính ủy quân khu 7 == binh nghiệp == năm 2011 ông được bổ nhiệm giữ chức chính ủy sư đoàn 5 quân khu 7 tháng 12 năm 2013 ông được bổ nhiệm làm chính ủy bộ chqs tỉnh tây ninh quân khu 7 năm 2015 ông giữ chức phó chủ nhiệm chính trị quân ... | [
"đỗ",
"văn",
"bảnh",
"là",
"một",
"thiếu",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chính",
"ủy",
"quân",
"khu",
"7",
"==",
"binh",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"2011",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
... |
tachina flexa là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"tachina",
"flexa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
tiêu á hiên sinh ngày 24 tháng 8 năm 1979 tại đài bắc là một nữ ca sĩ nổi tiếng người đài loan một trong những nghệ sĩ toàn năng và lôi cuốn nhất trung quốc là thiên hậu diva hàng đầu châu á == sự nghiệp == === âm nhạc === ==== trước khi ra mắt ==== sau khi tốt nghiệp cô chuyển đến canada để học thiết kế thời trang tại... | [
"tiêu",
"á",
"hiên",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"1979",
"tại",
"đài",
"bắc",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"đài",
"loan",
"một",
"trong",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"toàn",
"năng",
"và",
"lôi",
"cuốn",
"nhất",
... |
0 71 bullet chỉ số sự ảnh hưởng của từng bài báo article influence năm 2019 0 117 bullet chỉ số sjr scimago journal rank năm 2019 0 249 bullet chỉ số snip source normalized impact per paper năm 2019 0 185 bullet chỉ số scopus citescore năm 2019 1 4 bullet chỉ số h index năm 2019 20 bullet danh mục tạp chí scie năm 2019... | [
"0",
"71",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"từng",
"bài",
"báo",
"article",
"influence",
"năm",
"2019",
"0",
"117",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"sjr",
"scimago",
"journal",
"rank",
"năm",
"2019",
"0",
"249",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"snip"... |
tạo địa chất như hang mây dài hơn 1 km hang vạng hang đại la hang vân và các điểm di tích lịch sử đền trình đền suối tiên phim trường kong skull island hành cung vũ lâm phần hội là biểu diễn các tiết mục văn nghệ đặc sắc các trò chơi dân gian ở hai bên dòng sông trong suốt hành trình rước ngoài ra trong quần thể di sản... | [
"tạo",
"địa",
"chất",
"như",
"hang",
"mây",
"dài",
"hơn",
"1",
"km",
"hang",
"vạng",
"hang",
"đại",
"la",
"hang",
"vân",
"và",
"các",
"điểm",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"đền",
"trình",
"đền",
"suối",
"tiên",
"phim",
"trường",
"kong",
"skull",
"islan... |
calochaetes coccineus là một loài chim trong họ thraupidae chúng thường thấy ở colombia ecuador và peru | [
"calochaetes",
"coccineus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae",
"chúng",
"thường",
"thấy",
"ở",
"colombia",
"ecuador",
"và",
"peru"
] |
quận somerset maine quận somerset là một quận thuộc tiểu bang maine quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 50 888 người quận lỵ đóng ở skowhegan quận somerset được lập ngày 1 3 1809 từ các khu vực thuộc quận kennebec và được đặt tên theo hạt somerset ở anh | [
"quận",
"somerset",
"maine",
"quận",
"somerset",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"maine",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000... |
euophrys striolata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi euophrys euophrys striolata được carl ludwig koch miêu tả năm 1846 | [
"euophrys",
"striolata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"euophrys",
"euophrys",
"striolata",
"được",
"carl",
"ludwig",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1846"
] |
archichauliodes rieki là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được theischinger miêu tả năm 1983 | [
"archichauliodes",
"rieki",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"theischinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1983"
] |
andie macdowell rosalie anderson macdowell sinh ngày 21 04 1958 là một nữ diễn viên và người mẫu thời trang người mỹ == liên kết ngoài == bullet e online 1999 article and interview | [
"andie",
"macdowell",
"rosalie",
"anderson",
"macdowell",
"sinh",
"ngày",
"21",
"04",
"1958",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"và",
"người",
"mẫu",
"thời",
"trang",
"người",
"mỹ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"e",
"online",
"1999",
"a... |
chè khoai tây là một món chè được nấu từ củ khoai tây và đường ăn cùng một số nguyên liệu phụ khác như trứng gà vani == nguyên liệu và cách chế biến == nguyên liệu bullet ½ kg khoai tây bullet 2 quả trứng gà bullet 250 gr đường cát trắng bullet 1 ống vani bullet vừng rang hương quế tùy thích thực hiện bullet khoai tây ... | [
"chè",
"khoai",
"tây",
"là",
"một",
"món",
"chè",
"được",
"nấu",
"từ",
"củ",
"khoai",
"tây",
"và",
"đường",
"ăn",
"cùng",
"một",
"số",
"nguyên",
"liệu",
"phụ",
"khác",
"như",
"trứng",
"gà",
"vani",
"==",
"nguyên",
"liệu",
"và",
"cách",
"chế",
"biến",... |
hieracium viride là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được arv -touv mô tả khoa học đầu tiên | [
"hieracium",
"viride",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"arv",
"-touv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
dioctria vulpecula là một loài ruồi trong họ asilidae dioctria vulpecula được richter miêu tả năm 1973 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"dioctria",
"vulpecula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"dioctria",
"vulpecula",
"được",
"richter",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1973",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
porterandia beamanii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được zahid mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"porterandia",
"beamanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"zahid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
đi nghỉ ở london luz và catherine meurisse thì đến muộn antonio fischetti bận đi dự buổi tang lễ mathieu madénian bác sĩ patrick pelloux đang tham gia một buổi họp về hợp tác cấp cứu y tế và họa sĩ willem không tham gia buổi họp == điều tra == === nghi phạm === kẻ tình nghi 18 tuổi mà vẫn còn đi học và là bà con của 2 ... | [
"đi",
"nghỉ",
"ở",
"london",
"luz",
"và",
"catherine",
"meurisse",
"thì",
"đến",
"muộn",
"antonio",
"fischetti",
"bận",
"đi",
"dự",
"buổi",
"tang",
"lễ",
"mathieu",
"madénian",
"bác",
"sĩ",
"patrick",
"pelloux",
"đang",
"tham",
"gia",
"một",
"buổi",
"họp",... |
platynectes moluccensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được hendrich balke miêu tả khoa học năm 2000 | [
"platynectes",
"moluccensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"hendrich",
"balke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
ancylodonta apipema là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ancylodonta",
"apipema",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
gymnostachyum cumingianum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"gymnostachyum",
"cumingianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
thứ ba sản xuất năm 2001 tiếp nối hai loạt phim trước dưới tựa captain tsubasa road to 2002 sau khi loạt phim được phát sóng trên tv tokyo đã tạo được tiếng vang lớn khi trở thành hit 21 2% tỉ lệ người xem được cho là cao nhất lúc bấy giờ và tạo ra sự bùng nổ khi làn sóng chơi đá bóng tăng đột ngột sau đó bộ phim cũng ... | [
"thứ",
"ba",
"sản",
"xuất",
"năm",
"2001",
"tiếp",
"nối",
"hai",
"loạt",
"phim",
"trước",
"dưới",
"tựa",
"captain",
"tsubasa",
"road",
"to",
"2002",
"sau",
"khi",
"loạt",
"phim",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"tv",
"tokyo",
"đã",
"tạo",
"được",
"tiến... |
eleutherodactylus scoloblepharus là một loài ếch trong họ leptodactylidae chúng là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet castro f herrera m i lynch j 2004 eleutherodacty... | [
"eleutherodactylus",
"scoloblepharus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"colombia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",... |
lecteria reisi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"lecteria",
"reisi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
anoectochilus daoensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"anoectochilus",
"daoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
trí của glaucidium và các đặc trưng hình thái độc nhất vô nhị của nó gợi ý rằng nó nên được coi là một phân họ đơn loài glaucidioideae tương tự hydrastis cũng được coi là một phân họ là hydrastidoideae cả hai chi này đều chỉ chứa 1 loài tương ứng là glaucidium palmatum và hydrastis canadense các mối quan hệ giữa các ch... | [
"trí",
"của",
"glaucidium",
"và",
"các",
"đặc",
"trưng",
"hình",
"thái",
"độc",
"nhất",
"vô",
"nhị",
"của",
"nó",
"gợi",
"ý",
"rằng",
"nó",
"nên",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"phân",
"họ",
"đơn",
"loài",
"glaucidioideae",
"tương",
"tự",
"hydrastis",
"c... |
11672 cuney 1998 bc15 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 1 năm 1998 bởi near-earth asteroid tracking team neat ở haleakala == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 11672 cuney | [
"11672",
"cuney",
"1998",
"bc15",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"1998",
"bởi",
"near-earth",
"asteroid",
"tracking",
"team",
"neat",
"ở",
"haleakala",
"==",
"liên",
... |
lasioglossum claripenne là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1946 | [
"lasioglossum",
"claripenne",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1946"
] |
euoplos bairnsdale là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi euoplos euoplos bairnsdale được barbara york main miêu tả năm 1995 | [
"euoplos",
"bairnsdale",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"idiopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"euoplos",
"euoplos",
"bairnsdale",
"được",
"barbara",
"york",
"main",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
tháng 7 năm 1952 1565 đại biểu 494 đại biểu khách và hơn 2500 khách từ chdc đức và từ nhiều quốc gia trên thế giới đã tham gia trong hội nghị một chính sách kinh tế mới đã được thông qua kế hoạch xây dựng chủ nghĩa xã hội kế hoạch này kêu gọi tăng cường khu vực nhà nước của nền kinh tế mục tiêu xa hơn là thực hiện các ... | [
"tháng",
"7",
"năm",
"1952",
"1565",
"đại",
"biểu",
"494",
"đại",
"biểu",
"khách",
"và",
"hơn",
"2500",
"khách",
"từ",
"chdc",
"đức",
"và",
"từ",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"đã",
"tham",
"gia",
"trong",
"hội",
"nghị",
"một",
"chín... |
sinh bullet thứ năm giữ chay những ngày hội thánh buộc bullet thứ sáu kiêng thịt ngày thứ sáu cùng những ngày khác hội thánh dạy == xem thêm == bullet mười điều răn | [
"sinh",
"bullet",
"thứ",
"năm",
"giữ",
"chay",
"những",
"ngày",
"hội",
"thánh",
"buộc",
"bullet",
"thứ",
"sáu",
"kiêng",
"thịt",
"ngày",
"thứ",
"sáu",
"cùng",
"những",
"ngày",
"khác",
"hội",
"thánh",
"dạy",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"mười",
... |
dendrobium lawesii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"dendrobium",
"lawesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
debetavan debedavan là một đô thị thuộc tỉnh tavush armenia dân số ước tính năm 2011 là 617 người | [
"debetavan",
"debedavan",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"tavush",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"617",
"người"
] |
silene graminifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được otth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1824 | [
"silene",
"graminifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"otth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
loại một cách có quy tắc hơn trong thế kỉ 14 các trường đại học bắt đầu xuất hiện những thư viện và nhân viên được thuê để làm việc tại đó tại thời kì hoàng gia các quý tộc và các luật gia bắt đầu thành lập những thư viện của riêng mình như một biểu hiện cho vị trí trong xã hội vua charles v của pháp xây dựng thư viện ... | [
"loại",
"một",
"cách",
"có",
"quy",
"tắc",
"hơn",
"trong",
"thế",
"kỉ",
"14",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"những",
"thư",
"viện",
"và",
"nhân",
"viên",
"được",
"thuê",
"để",
"làm",
"việc",
"tại",
"đó",
"tại",
"thời",
... |
glipa rufonotata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được píc miêu tả khoa học năm 1917 | [
"glipa",
"rufonotata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"píc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1917"
] |
myans là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 290-347 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"myans",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"290-347",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
... |
lò những manga ngắn chủ yếu dài một chương một số dài vài chương phần lớn truyện ngắn này đã được xếp vào hai tuyển tập [[rumic world]] và [[rumiko gekijou|rumic theatre]] cụ thể rumic world bao gồm các truyện ngắn đăng trên [[shōnen sunday]] và [[shōnen sunday extra]] từ năm 1978 đến 1984 còn rumic theatre bao gồm tất... | [
"lò",
"những",
"manga",
"ngắn",
"chủ",
"yếu",
"dài",
"một",
"chương",
"một",
"số",
"dài",
"vài",
"chương",
"phần",
"lớn",
"truyện",
"ngắn",
"này",
"đã",
"được",
"xếp",
"vào",
"hai",
"tuyển",
"tập",
"[[rumic",
"world]]",
"và",
"[[rumiko",
"gekijou|rumic",
... |
ichneumon sublutus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"sublutus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
octodesmus kamoli là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được chujo miêu tả khoa học năm 1964 | [
"octodesmus",
"kamoli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bostrichidae",
"loài",
"này",
"được",
"chujo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1964"
] |
kanojo mo kanojo == nội dung == câu chuyện kể về mukai naoya người đã luôn tỏ tình với người bạn thời thơ ấu của mình là saki saki tưởng rằng mối quan hệ này sẽ êm đẹp nhưng ngay ngày mà saki chấp nhận làm bạn gái naoya cậu lại được một cô bạn khác tên là minase nagisa thổ lộ tình cảm ban đầu cậu lưỡng lự suy nghĩ nhưn... | [
"kanojo",
"mo",
"kanojo",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"câu",
"chuyện",
"kể",
"về",
"mukai",
"naoya",
"người",
"đã",
"luôn",
"tỏ",
"tình",
"với",
"người",
"bạn",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"của",
"mình",
"là",
"saki",
"saki",
"tưởng",
"rằng",
"mối",
"quan",
... |
lỗ thục 217 274 là tướng lĩnh đông ngô thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == thời ngô == lỗ thục quê ở huyện đông thành quận lâm hoài từ châu là con trai của trọng thần giang đông lỗ túc năm 217 lỗ túc qua đời thục mồ côi từ trong bụng mẹ khi lớn lên lỗ thục theo nhu tu đốc trương thừa được thừa khen ngợi tương lai... | [
"lỗ",
"thục",
"217",
"274",
"là",
"tướng",
"lĩnh",
"đông",
"ngô",
"thời",
"tam",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"thời",
"ngô",
"==",
"lỗ",
"thục",
"quê",
"ở",
"huyện",
"đông",
"thành",
"quận",
"lâm",
"hoài",
"từ",
"châu",
"là",... |
euphorbia alaica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được prokh prokh mô tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"euphorbia",
"alaica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"prokh",
"prokh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
đến tám chú lính phụ kiện kèm theo bao gồm toàn bộ các toa xe lửa đại pháo xe chở đạn thiết bị máy móc cầu phao công sự và các công trình số khác được đúc hoặc làm từ gỗ chất tổng hợp và giấy bồi người lính đồ chơi trung bình đứng cao từ 2 đến 3 inch một công ty của anh là britains ltd đã giúp chuẩn hóa kích thước khoả... | [
"đến",
"tám",
"chú",
"lính",
"phụ",
"kiện",
"kèm",
"theo",
"bao",
"gồm",
"toàn",
"bộ",
"các",
"toa",
"xe",
"lửa",
"đại",
"pháo",
"xe",
"chở",
"đạn",
"thiết",
"bị",
"máy",
"móc",
"cầu",
"phao",
"công",
"sự",
"và",
"các",
"công",
"trình",
"số",
"khác... |
các cuộc xâm lược từ lục địa châu á cũng như tuyến thương mại với bách tế và tân la thời tam quốc triều tiên sau khi bách tế cùng với quân tiếp viện của nhật bản bị đánh bại trước liên quân tân la và đường trong trận bạch giang baekgang hay hakusukinoe năm 663 lính biên ải nhật bản đã được cử đến tsushima và thành kane... | [
"các",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"từ",
"lục",
"địa",
"châu",
"á",
"cũng",
"như",
"tuyến",
"thương",
"mại",
"với",
"bách",
"tế",
"và",
"tân",
"la",
"thời",
"tam",
"quốc",
"triều",
"tiên",
"sau",
"khi",
"bách",
"tế",
"cùng",
"với",
"quân",
"tiếp",
"viện",... |
cỡ nhẫn được đo theo chu vi trong tính bằng mm giống kiểu iso chuẩn iso cho kích cỡ nhẫn là iso 8653 1986 xác định kích cỡ nhẫn đo theo chuẩn là tính bằng chu vi trong theo đơn vị milimet == liên kết ngoài == bullet ring size guide printable pdf and calculator bullet ring sizes in picture as well as a pdf that s printa... | [
"cỡ",
"nhẫn",
"được",
"đo",
"theo",
"chu",
"vi",
"trong",
"tính",
"bằng",
"mm",
"giống",
"kiểu",
"iso",
"chuẩn",
"iso",
"cho",
"kích",
"cỡ",
"nhẫn",
"là",
"iso",
"8653",
"1986",
"xác",
"định",
"kích",
"cỡ",
"nhẫn",
"đo",
"theo",
"chuẩn",
"là",
"tính"... |
sau đó đưa một đội quân đông đảo tiến vào azerbaijan nhưng đoàn thiết bị công thành của ông và đội quân hộ tống của nó đã bị cô lập và bị xóa sổ trong khi các đồng minh armenia của ông ta lại đào ngũ không đạt được tiến triển nào trong việc chống lại các vị trí của người parthia người la mã đã rút lui với tổn thất nặng... | [
"sau",
"đó",
"đưa",
"một",
"đội",
"quân",
"đông",
"đảo",
"tiến",
"vào",
"azerbaijan",
"nhưng",
"đoàn",
"thiết",
"bị",
"công",
"thành",
"của",
"ông",
"và",
"đội",
"quân",
"hộ",
"tống",
"của",
"nó",
"đã",
"bị",
"cô",
"lập",
"và",
"bị",
"xóa",
"sổ",
"... |
gõ tre mang tên pratuakng giống ngư người iban các khu dân cư truyền thống của họ là nhà dài song họ cũng xây nhà tròn baruk để họp cộng đồng đa số người bidayuh tin theo cơ đốc giáo tên gọi orang ulu nghĩa là người thượng du trong tiếng iban nhóm này gồm nhiều bộ lạc sống tại thượng du khu vực nội lục của sarawak như ... | [
"gõ",
"tre",
"mang",
"tên",
"pratuakng",
"giống",
"ngư",
"người",
"iban",
"các",
"khu",
"dân",
"cư",
"truyền",
"thống",
"của",
"họ",
"là",
"nhà",
"dài",
"song",
"họ",
"cũng",
"xây",
"nhà",
"tròn",
"baruk",
"để",
"họp",
"cộng",
"đồng",
"đa",
"số",
"ng... |
xoanodera serraticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"xoanodera",
"serraticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hamdan nasser arabic حمدان ناصر sinh ngày 24 tháng 4 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho ittihad kalba | [
"hamdan",
"nasser",
"arabic",
"حمدان",
"ناصر",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
... |
thành phần phương tây cũng như bất kỳ sản phẩm đầu ra phi nga nào trong vở opera của v muradeli tình bạn vĩ đại the great friendship được nhắm tới cho tất cả các nhà soạn nhạc liên xô và yêu cầu họ chỉ viết nhạc vô sản hay âm nhạc cho quần chúng các nhà soạn nhạc bị cáo buộc bao gồm cả shostakovich được triệu hồi để xi... | [
"thành",
"phần",
"phương",
"tây",
"cũng",
"như",
"bất",
"kỳ",
"sản",
"phẩm",
"đầu",
"ra",
"phi",
"nga",
"nào",
"trong",
"vở",
"opera",
"của",
"v",
"muradeli",
"tình",
"bạn",
"vĩ",
"đại",
"the",
"great",
"friendship",
"được",
"nhắm",
"tới",
"cho",
"tất"... |
hk$2 2 triệu ở hồng kông và hơn cn¥44 76 triệu ở trung quốc phim cũng thu về us$7 1 triệu trên thị trường quốc tế == liên kết ngoài == bullet meow – one cool film bullet meow – 英皇電影 emperor motion pictures | [
"hk$2",
"2",
"triệu",
"ở",
"hồng",
"kông",
"và",
"hơn",
"cn¥44",
"76",
"triệu",
"ở",
"trung",
"quốc",
"phim",
"cũng",
"thu",
"về",
"us$7",
"1",
"triệu",
"trên",
"thị",
"trường",
"quốc",
"tế",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"meow",
"–",... |
conamomum xanthophlebium là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được john gilbert baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 dưới danh pháp amomum xanthophlebium năm 2018 jana leong-škorničková và axel dalberg poulsen chuyển nó sang chi mới phục hồi là conamomum == phân bố == loài này có trong khu vực malaysia ... | [
"conamomum",
"xanthophlebium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"gilbert",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"amomum",
"xanthophle... |
copelatus andobonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1960 | [
"copelatus",
"andobonicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guignot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
Hậu quả của cuộc xâm lược năm 2003 và Mùa xuân Ả Rập khiến chế độ quân chủ Ả Rập Xê Út gia tăng báo động về ảnh hưởng của Iran trong khu vực. Các lo ngại này được phản ánh qua lời của Quốc vương Abdullah, ông từng bí mật thuyết phục Hoa Kỳ tấn công Iran và "cắt cổ con rắn". Nhằm bảo vệ hoàng tộc Khalifa của Bahrain, Ả ... | [
"Hậu",
"quả",
"của",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"năm",
"2003",
"và",
"Mùa",
"xuân",
"Ả",
"Rập",
"khiến",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"Ả",
"Rập",
"Xê",
"Út",
"gia",
"tăng",
"báo",
"động",
"về",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Iran",
"trong",
"khu",
"vực.",
"Các... |
Chương trình Venera tiếp tục với phi vụ Venera 8 khi nó gửi được dữ liệu từ thời điểm chạm đất trong khoảng 50 phút, sau khi đi vào khí quyển ngày 22 tháng 7 năm 1972. Venera 9, đi vào khí quyển ngày 22 tháng 10 năm 1975, và ba ngày sau 25 tháng 10 tàu Venera 10, gửi những hình ảnh đầu tiên về quang cảnh Sao Kim. Hai v... | [
"Chương",
"trình",
"Venera",
"tiếp",
"tục",
"với",
"phi",
"vụ",
"Venera",
"8",
"khi",
"nó",
"gửi",
"được",
"dữ",
"liệu",
"từ",
"thời",
"điểm",
"chạm",
"đất",
"trong",
"khoảng",
"50",
"phút,",
"sau",
"khi",
"đi",
"vào",
"khí",
"quyển",
"ngày",
"22",
"... |
gửi 17 500 nhân viên quân sự đến việt nam dưới danh nghĩa cố vấn tuy nhiên những mâu thuẫn giữa chính phủ ngô đình diệm với phật giáo việt nam việc chống quân giải phóng miền nam không đạt mục tiêu và thái độ không phục tùng của ngô đình diệm hoa kỳ quyết định loại bỏ ngô đình diệm bằng cách ủng hộ quân lực việt nam cộ... | [
"gửi",
"17",
"500",
"nhân",
"viên",
"quân",
"sự",
"đến",
"việt",
"nam",
"dưới",
"danh",
"nghĩa",
"cố",
"vấn",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"chính",
"phủ",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"với",
"phật",
"giáo",
"việt",
"nam",
"việc",
"chống",... |
epirhyssa araucariae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"epirhyssa",
"araucariae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hexatoma sinensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"hexatoma",
"sinensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
cho các trẻ em việt nam và cũng mong sẽ nhân dịp này giới thiệu về vết sẹo cuộc đời cũng như nhịp tim việt nam vươn xa hơn vượt biên giới == đại diện thương hiệu == === 2012 === bullet catalogue friday === 2013 === bullet wuttisak clinic bullet เอไอเอส ชุด ais 3g 2100 มาอยู่ใกล้กัน bullet เอไอเอส ชุด ais mobile barclay... | [
"cho",
"các",
"trẻ",
"em",
"việt",
"nam",
"và",
"cũng",
"mong",
"sẽ",
"nhân",
"dịp",
"này",
"giới",
"thiệu",
"về",
"vết",
"sẹo",
"cuộc",
"đời",
"cũng",
"như",
"nhịp",
"tim",
"việt",
"nam",
"vươn",
"xa",
"hơn",
"vượt",
"biên",
"giới",
"==",
"đại",
"... |
cảnh chiêu đế chữ hán 景昭帝 là thụy hiệu của một số vị quân chủ trong lịch sử trung quốc == danh sách == bullet ngũ hồ thập lục quốc tiền yên cảnh chiêu đế bullet ngũ hồ thập lục quốc hậu lương cảnh chiêu đế truy tôn == xem thêm == bullet cảnh đế bullet cảnh hiếu đế bullet cảnh nguyên đế bullet chiêu đế bullet hiếu chiêu... | [
"cảnh",
"chiêu",
"đế",
"chữ",
"hán",
"景昭帝",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"quân",
"chủ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"ngũ",
"hồ",
"thập",
"lục",
"quốc",
"tiền",
"yên",
"cảnh",
"chiêu... |
làm 「hoàng khảo 皇伯考」 rồi cho biên soạn đại lễ tập nghị 大礼集议 và minh luân đại điển 明伦大典 tháng giêng năm sau đại điển soạn xong thành viên của phái nghị lễ được thăng tiến phái hộ lễ bị biếm trích bãi truất thậm chí tống giam những người đã trí sĩ cũng bị đoạt quan chức năm gia tĩnh thứ 17 1538 minh thế tông dâng tôn miế... | [
"làm",
"「hoàng",
"khảo",
"皇伯考」",
"rồi",
"cho",
"biên",
"soạn",
"đại",
"lễ",
"tập",
"nghị",
"大礼集议",
"và",
"minh",
"luân",
"đại",
"điển",
"明伦大典",
"tháng",
"giêng",
"năm",
"sau",
"đại",
"điển",
"soạn",
"xong",
"thành",
"viên",
"của",
"phái",
"nghị",
"lễ",... |
pterolophia pictula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"pictula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
olios ceylonicus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios ceylonicus được miêu tả năm 1902 bởi leardi | [
"olios",
"ceylonicus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"olios",
"olios",
"ceylonicus",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1902",
"bởi",
"leardi"
] |
Hiến pháp dành cho Viện dân biểu quyền bầu chức Chủ tịch Viện dân biểu Hoa Kỳ. Với quyền hạn rộng lớn, chủ tịch Viện dân biểu có thể kiểm soát chiều hướng của các cuộc tranh luận và tạo lập các tiền lệ cho Viện dân biểu. Thông thường, Chủ tịch Viện dân biểu không chủ tọa các cuộc tranh luận, thay vào đó, nhiệm vụ này đ... | [
"Hiến",
"pháp",
"dành",
"cho",
"Viện",
"dân",
"biểu",
"quyền",
"bầu",
"chức",
"Chủ",
"tịch",
"Viện",
"dân",
"biểu",
"Hoa",
"Kỳ.",
"Với",
"quyền",
"hạn",
"rộng",
"lớn,",
"chủ",
"tịch",
"Viện",
"dân",
"biểu",
"có",
"thể",
"kiểm",
"soát",
"chiều",
"hướng"... |
palliduphantes stygius là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi palliduphantes palliduphantes stygius được eugène simon miêu tả năm 1884 | [
"palliduphantes",
"stygius",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"palliduphantes",
"palliduphantes",
"stygius",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1884"
] |
dubautia platyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray d d keck mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"dubautia",
"platyphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"d",
"d",
"keck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
lachenalia martinae là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được w f barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"lachenalia",
"martinae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"f",
"barker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
oriol romeu vidal sinh ngày 24 tháng 9 năm 1991 tại ulldecona tarragona catalonia là cầu thủ người tây ban nha đang thi đấu cho câu lạc southampton anh chủ yếu chơi ở vị trí tiền vệ phòng ngự anh là một cầu thủ rất đa năng khi anh cũng có thể hoạt động bất cứ nơi nào ở hàng tiền vệ và là một trung vệ == câu lạc bộ == =... | [
"oriol",
"romeu",
"vidal",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1991",
"tại",
"ulldecona",
"tarragona",
"catalonia",
"là",
"cầu",
"thủ",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"đang",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"southampton",
"anh",
"chủ",
"yếu",
"... |
neckeropsis disticha là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được hedw kindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"neckeropsis",
"disticha",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"kindb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
việt cách hợp tác với việt minh đảng xã hội việt nam được thành lập thu hút trí thức ngả về phe tả tranh thủ đảng xã hội pháp và cánh tả châu âu thực chất có lợi cho việt minh ở miền nam hình thành chính quyền liên hiệp một số nơi gồm cả việt minh và đồng minh và các nhóm khác bao gồm trotskyist nhóm trước có thời gian... | [
"việt",
"cách",
"hợp",
"tác",
"với",
"việt",
"minh",
"đảng",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"được",
"thành",
"lập",
"thu",
"hút",
"trí",
"thức",
"ngả",
"về",
"phe",
"tả",
"tranh",
"thủ",
"đảng",
"xã",
"hội",
"pháp",
"và",
"cánh",
"tả",
"châu",
"âu",
"... |
quân 8 chỉ huy cả quân đoàn 17 tại guadalcanal và quân đoàn 18 tại new guinea miller p 337 sejima cũng có mặt trong phái đoàn đến rabaul c imamura và kusaka jinichi chỉ huy trưởng hải quân nhật tại rabaul ban đầu phản đối lệnh rút lui nhưng sau đó đã đống ý do sự phê chuẩn của thiên hoàng d 21 khu trục hạm không bao gồ... | [
"quân",
"8",
"chỉ",
"huy",
"cả",
"quân",
"đoàn",
"17",
"tại",
"guadalcanal",
"và",
"quân",
"đoàn",
"18",
"tại",
"new",
"guinea",
"miller",
"p",
"337",
"sejima",
"cũng",
"có",
"mặt",
"trong",
"phái",
"đoàn",
"đến",
"rabaul",
"c",
"imamura",
"và",
"kusak... |
herzberg ostprignitz-ruppin herzberg là một đô thị thuộc huyện ostprignitz-ruppin bang brandenburg đức đô thị herzberg ostprignitz-ruppin có diện tích 18 57 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 667 người | [
"herzberg",
"ostprignitz-ruppin",
"herzberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"ostprignitz-ruppin",
"bang",
"brandenburg",
"đức",
"đô",
"thị",
"herzberg",
"ostprignitz-ruppin",
"có",
"diện",
"tích",
"18",
"57",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31... |
megastylis rara là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"megastylis",
"rara",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
kösedere ayvacık kösedere là một xã thuộc huyện ayvacık tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 936 người | [
"kösedere",
"ayvacık",
"kösedere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ayvacık",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"936",
"người"
] |
sông đắk po kor còn gọi là sông đắk ha way là một con sông đổ ra sông ba sông có chiều dài 52 km và diện tích lưu vực là 719 km² sông đắk po kor chảy qua các tỉnh gia lai bình định == xem thêm == bullet xem vị trí trên google maps] | [
"sông",
"đắk",
"po",
"kor",
"còn",
"gọi",
"là",
"sông",
"đắk",
"ha",
"way",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"đổ",
"ra",
"sông",
"ba",
"sông",
"có",
"chiều",
"dài",
"52",
"km",
"và",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"là",
"719",
"km²",
"sông",
"đắk",
"po... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.