text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
uma paraphygas là một loài thằn lằn trong họ phrynosomatidae loài này được williams chrapliwy smith mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"uma",
"paraphygas",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"phrynosomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"williams",
"chrapliwy",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
giới phía bắc của nó là chủ yếu dọc theo xa lộ interstate 494 biên giới phía nam của nó là khoảng một dặm về phía nam của đường cliff biên giới phía đông của nó chủ yếu chạy dọc theo xa lộ bang minnesota số 3 biên giới phía tây chạy chủ yếu dọc theo bờ nam sông minnesota hiện nay các vùng ngoại ô thứ tư lớn nhất trong vùng đô thị eagan là chủ yếu là thành phố cư trú cho dân cả hai thành phố minneapolis và saint paul | [
"giới",
"phía",
"bắc",
"của",
"nó",
"là",
"chủ",
"yếu",
"dọc",
"theo",
"xa",
"lộ",
"interstate",
"494",
"biên",
"giới",
"phía",
"nam",
"của",
"nó",
"là",
"khoảng",
"một",
"dặm",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"đường",
"cliff",
"biên",
"giới",
"phía",
"đ... |
cúp quốc gia scotland 1887–88 | [
"cúp",
"quốc",
"gia",
"scotland",
"1887–88"
] |
serjania fuscostriata là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"serjania",
"fuscostriata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"radlk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
thực theo nhiều cách khác nhau trong quá trình chế biến này mrna sơ khai vừa được phiên mã từ gen phân mảnh nên có cả intrôn vùng không mã hóa và êxôn vùng mã hóa tuy các vùng intron rất cần cho bảo quản và lưu giữ mã di truyền trong cấu trúc của dna cũng như nhiễm sắc thể nhưng lại không có mã nghĩa là không cần dịch thành prôtêin do đó việc đọc và giải bức thư di truyền của bố mẹ gửi cho sẽ rất lâu và không cần thiết nên tự nhiên đã sinh ra cơ chế xử lí này lúc chịu xử lí mrna sơ khai cần phải cắt bỏ hết các intron vùng không mã hóa rồi các êxôn vùng mã hóa sẽ phải được nối với nhau để tạo thành một chuỗi mã liên tục sau đó được gắn thêm chóp gtp và đuôi pôlya để bảo vệ rồi mới được xuất ra khỏi nhân bullet tuy nhiên một số đoạn đã qua xử lí từ mrna sơ khai có thể kết nối với nhau trong đó đoạn phía thượng nguồn 5 có thể ghép nối nối với đoạn phía hạ lưu 3 quá trình này ngược với chế biến bình thường nên gọi là backsplicing chế biến ngược hay nối ngược hoặc xử lý ngược bullet trong quá trình chế biến ngược này rna vòng được tạo thành có thể bao gồm chỉ một hoặc nhiều êxôn hoặc đôi khi có xen kẽ một vài intron trong chuỗi | [
"thực",
"theo",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"trong",
"quá",
"trình",
"chế",
"biến",
"này",
"mrna",
"sơ",
"khai",
"vừa",
"được",
"phiên",
"mã",
"từ",
"gen",
"phân",
"mảnh",
"nên",
"có",
"cả",
"intrôn",
"vùng",
"không",
"mã",
"hóa",
"và",
"êxôn",
... |
lansdale pennsylvania lansdale là một thị trấn thuộc quận montgomery tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 16269 người == tham khảo == bullet american finder | [
"lansdale",
"pennsylvania",
"lansdale",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"montgomery",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"16269",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bu... |
cryptogramma emeiensis là một loài thực vật có mạch trong họ adiantaceae loài này được ching k h hsing miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"cryptogramma",
"emeiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"adiantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"k",
"h",
"hsing",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
passandra simplex là một loài bọ cánh cứng trong họ passandridae loài này được murray miêu tả khoa học năm 1867 | [
"passandra",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passandridae",
"loài",
"này",
"được",
"murray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1867"
] |
dendrobium corallorhizon là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"dendrobium",
"corallorhizon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
trigonaphera là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae == các loài == các loài trong chi trigonaphera gồm có bullet trigonaphera amakusana petit 1974 bullet trigonaphera bocageana crosse debeaux 1863 bullet trigonaphera stenomphala habe 1961 bullet trigonaphera amakusana petit 1974 bullet trigonaphera bocageana crosse debeaux 1863 bullet trigonaphera stenomphala habe 1961 | [
"trigonaphera",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"trigonaphera",
"gồm",
"có",
"bullet",
"... |
xây dựng năm 1349 trên vùng đất mannheim-lindenhof ngày nay buộc các tàu trên sông rhein phải đóng thuế năm 1415 giáo hoàng antipope john xxiii buộc phải thoái vị đã bị giam cầm tại đây theo lệnh của hoàng đế sigismund trong năm 1566 mannheim với 700 dân cư là một trong những làng lớn nhất thuộc khu vực hành chánh heidelberg === trở thành thành phố === năm 1607 mannheim nhận được các đặc quyền của một thành phố sau khi tuyển hầu friedrich iv của pflaz đặt viên đá đầu tiên xây dựng pháo đài friedrichburg kế hoạch xây dựng một hệ thống đường sá có hình dạng như một mạng lưới cho thành phố được liên kết với pháo đài này vẫn còn tồn tại cho đến ngày nay bị tàn phá lần đầu vào năm 1622 trong cuộc chiến tranh 30 năm mannheim lại bị phá hủy bởi quân đội pháp trong cuộc chiến tranh kế thừa pflaz vào năm 1689 nhưng lại được tái xây dựng sau đó === vươn lên về chính trị và văn hóa === năm 1720 tuyển hầu karl philipp dời nơi ngự trị từ heidelberg về mannheim và bắt đầu xây dựng lâu đài mannheim mannheim trở thành nơi ngự trị cho các tuyển hầu vùng kurpflaz bắt đầu một khoảng thời gian rực rỡ nhưng ngắn ngủi của thành phố lúc này đã có 25 000 dân cư các triều đại tuyển hầu vùng kurpfalz khuyến khích nghệ thuật và âm nhạc khoa học cũng như là thương mại | [
"xây",
"dựng",
"năm",
"1349",
"trên",
"vùng",
"đất",
"mannheim-lindenhof",
"ngày",
"nay",
"buộc",
"các",
"tàu",
"trên",
"sông",
"rhein",
"phải",
"đóng",
"thuế",
"năm",
"1415",
"giáo",
"hoàng",
"antipope",
"john",
"xxiii",
"buộc",
"phải",
"thoái",
"vị",
"đã... |
acanthoscelides tridenticulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được bottimer miêu tả khoa học năm 1969 | [
"acanthoscelides",
"tridenticulatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"bottimer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1969"
] |
wabasha minnesota wabasha là một thành phố thuộc quận wabasha tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 2521 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2599 người bullet dân số năm 2010 2521 người == tham khảo == bullet american finder | [
"wabasha",
"minnesota",
"wabasha",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"wabasha",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"2521",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân... |
angelica morii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"angelica",
"morii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
6236 mallard 1988 wf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 11 năm 1988 bởi đài thiên văn nihondaira == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 6236 mallard | [
"6236",
"mallard",
"1988",
"wf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"1988",
"bởi",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nihondaira",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
... |
Chùa " Niết Bàn Tịnh Xá " còn gọi là chùa " Phật Nằm " được xây dựng trên sườn núi Nhỏ , hướng mặt ra biển . | [
"Chùa",
"\"",
"Niết",
"Bàn",
"Tịnh",
"Xá",
"\"",
"còn",
"gọi",
"là",
"chùa",
"\"",
"Phật",
"Nằm",
"\"",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"sườn",
"núi",
"Nhỏ",
",",
"hướng",
"mặt",
"ra",
"biển",
"."
] |
koravanagundi nagamangala koravanagundi là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"koravanagundi",
"nagamangala",
"koravanagundi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nagamangala",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
habranthus magnoi là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"habranthus",
"magnoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ravenna",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
lathyrus nivalis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hand -mazz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lathyrus",
"nivalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hand",
"-mazz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sequera de fresno là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha instituto nacional de estadística đô thị này có dân số 43 người | [
"sequera",
"de",
"fresno",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"segovia",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"instituto",... |
bán hàng là hoạt động liên quan đến việc bán một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ trong một khoảng thời gian định trước người bán hoặc nhà cung cấp hàng hóa và dịch vụ hoàn thành bán hàng để phản hồi việc mua lại chiếm hữu yêu cầu hoặc tương tác trực tiếp với người mua tại điểm bán hàng sau khi thông qua quyền sở hữu tài sản hoặc quyền sở hữu sản phẩm và thanh toán giá cả giao kèo sẽ được thực hiện theo một mức giá thỏa thuận trong đó người bán thường hoàn tất việc bán hàng trước khi được thanh toán trong trường hợp tương tác gián tiếp người bán hàng hóa hoặc dịch vụ thay mặt chủ sở hữu được gọi là nhân viên bán hàng nhưng điều này thường đề cập đến người bán hàng trong cửa hàng cửa hàng phổ biến bao gồm nhân viên bán hàng trợ lý cửa hàng và nhân viên bán lẻ ở các quốc gia luật theo thông luật doanh số bán hàng thường được điều chỉnh bởi thông luật và bộ luật thương mại tại hoa kỳ luật quản lý doanh thu hàng hóa có phần thống nhất trong phạm vi hầu hết các nghĩa vụ pháp lý đã áp dụng điều 2 của bộ luật thương mại thống nhất mặc dù có một số biến thể không đồng nhất == định nghĩa == một cá nhân hoặc tổ chức quan tâm đến việc mua vật phẩm được cung cấp có giá trị được gọi | [
"bán",
"hàng",
"là",
"hoạt",
"động",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"bán",
"một",
"lượng",
"hàng",
"hóa",
"hoặc",
"dịch",
"vụ",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"định",
"trước",
"người",
"bán",
"hoặc",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"hàng",
"hóa",
"và"... |
bản khác nhau express developer professional và oem với mức độ tăng khả năng phần mềm đầy đủ tính năng có thể được tạo và phát hành với phiên bản express miễn phí các tính năng như thiết kế giao diện người dùng gỡ lỗi sự cố có sẵn trong các phiên bản khác tính phí microsoft visual studio 2003 và 2005 cũng được hỗ trợ thông qua plugin carbide vs === ngôn ngữ khác === các ứng dụng của symbian có thể được lập trình bằng python java me flash lite ruby net web runtime wrt widgets và standard c c++ lập trình viên visual basic có thể dùng ns basic để phát triển ứng dụng cho các thiết bị s60 3rd edition và uiq 3 trước đây việc phát triển visual basic visual basic net và c# symbian có thể thông qua appforge crossfire một plugin cho microsoft visual studio ngày 13 tháng 3 năm 2007 appforge ngừng hoạt động oracle đã mua tài sản trí tuệ nhưng tuyên bố rằng họ không có kế hoạch bán hoặc cung cấp hỗ trợ cho các sản phẩm cũ của appforge net60 một framework net nhỏ gọn cho symbian ược phát triển bởi redfivelabs được bán dưới dạng sản phẩm thương mại với net60 mã nguồn vb net và c# và các ngôn ngữ khác được biên dịch thành ngôn ngữ trung gian il được thực thi trong symbian os bằng một trình biên dịch just-in-time as of jan 18th 2010 redfivelabs đã ngừng phát triển net60 với thông báo này trên trang đích của họ | [
"bản",
"khác",
"nhau",
"express",
"developer",
"professional",
"và",
"oem",
"với",
"mức",
"độ",
"tăng",
"khả",
"năng",
"phần",
"mềm",
"đầy",
"đủ",
"tính",
"năng",
"có",
"thể",
"được",
"tạo",
"và",
"phát",
"hành",
"với",
"phiên",
"bản",
"express",
"miễn",... |
toàn nước pháp vào năm sau caselli không những được pháp tiếp cận vối hệ thống điện báo của nước pháp để làm việc với chiếc máy của mình mà ông cũng nhận được tiền tài trợ từ hoàng đế một cuộc thử nghiệm về hệ thống truyền tin bằng điện báo toàn năng nối liền giữa paris và amiens đã thành công với kết quả là chữ ký của nhà soạn nhạc gioacchino rossini đã được truyền đi một khoảng cách dài tới 140 km một cuộc thí nghiệm khác lần này là truyền đi từ paris tới marseille cách đó 800 km cũng thành công thế là vào năm 1864 chiếc máy điện báo toàn năng được chính thức sử dụng tại pháp vào năm sau 1865 hệ thống truyền tin bằng điện báo toàn năng được xây dựng nối liền paris và lyon và vươn tới marseille vào năm 1867 như vậy phiên bản sơ khai của chiếc máy fax đã đi vào hoạt động trước khi điện ảnh truyền hình và cả điện thoại ra đời alexander graham bell chỉ nhận được bằng sáng chế về điện thoại no 174 465 bởi cơ quan đăng ký bằng sáng chế và tên thương mại hoa kỳ vào năm 1876 caselli được cấp bằng sáng chế về chiếc máy điện báo toàn năng ở châu âu vào năm 1861 e p 2532 và ở hoa kỳ vào năm 1863 no 37 563 ông đã tổ chức triển lãm thành công chiếc máy này vào năm 1861 tại buổi lể | [
"toàn",
"nước",
"pháp",
"vào",
"năm",
"sau",
"caselli",
"không",
"những",
"được",
"pháp",
"tiếp",
"cận",
"vối",
"hệ",
"thống",
"điện",
"báo",
"của",
"nước",
"pháp",
"để",
"làm",
"việc",
"với",
"chiếc",
"máy",
"của",
"mình",
"mà",
"ông",
"cũng",
"nhận",... |
curcuma corniculata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng mẫu định danh jana leong-škorničková trần hữu đăng otakar šída udone souvannakhoummane kittisack phoutthavong jls-1752 thu thập ngày 20 tháng 6 năm 2012 ở tọa độ cao độ 866 m ban long lao mai luang phrabang lào == từ nguyên == tính từ định danh corniculata giống đực corniculatus giống trung corniculatum có nguồn gốc từ tiếng latinh nghĩa là sừng nhỏ nói tới các chóp giống như sừng của cánh môi == phân bố == loài này có tại vùng xung quanh luang prabang lào trong thảm thực vật tre trúc mọc trên các mỏm đá vôi ở độ cao 800–900 m == mô tả == tương tự như curcuma glans nhưng khác ở chỗ các thùy tràng hoa màu đỏ so với màu trắng hoặc trắng với ánh đỏ cánh môi hình kim cương màu da cam tươi với chóp giống như sừng cong ra ngoài so với cánh môi hình trứng ngược màu trắng với dải giữa và đỉnh màu vàng kim và các nhị lép bên màu da cam tươi với mảng màu tía sẫm ở gốc so với nhị lép bên màu trắng với đáy màu tía và đỉnh màu vàng kim | [
"curcuma",
"corniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"mẫu",
"định",
"danh",
"jana",
"leong-škorničková",
"trần",
"hữu",
"đăng",
"otakar",
"šída",
"udone",
"souvannakhoummane",
"kittisack",
"phoutthavong",
"jls-1752",
... |
epepeotes diversus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"epepeotes",
"diversus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
diaphanes pectinealis là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được li liang miêu tả khoa học năm 2007 | [
"diaphanes",
"pectinealis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"li",
"liang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
glaucina gertschi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"glaucina",
"gertschi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
jamshid jamshēd jamshīd hay jam trong tiếng ba tư trung và mới hay yima trong tiếng avesta là một nhân vật thần thoại trong văn hóa và truyền thống của đại iran trong truyền thống dân gian iran jamshid là vị vua thứ tư và kiệt xuất của triều pishdadi trước thời nhà kayani một vương triều chỉ được người ta biết thông qua chữ khắc trên các bia đá mà không có bằng chứng khảo cổ nào vai trò này đã được ám chỉ trong thánh kinh của hỏa giáo thí dụ như trong yasht 19 vendidad 2 trong đó nhân vật này được gọi là yima -kshaeta ánh sáng yima tên tiếng avesta mà cái tên jamshid bắt nguồn từ đó hiện nay jamshid là tên thông dụng của nam giới iran và hỏa giáo edward fitzgerald chuyển tên này thành jamshyd trong các văn bản ơ các miền đất phía đông đại iran trung á và của các tín đồ hỏa giáo trên tiểu lục địa ấn độ cái tên được ghi là jamshed == trong truyện cổ tích dân gian == trong một thời gian một người anh hùng xứ avesta là yima xšaēta trở thành shāh jamshid trị vì cả thế giới theo truyền thuyết và thần thoại của dân tộc ba tư vua jamshid chia thần dân của ông thành bốn nhóm người bullet giáo sĩ những người thực hiện việc thờ cúng thần hormozd bullet chiến binh những người bảo vệ nhân dân bằng sức mạnh của họ bullet nông dân những người trồng lúa cho nhân dân ăn bullet | [
"jamshid",
"jamshēd",
"jamshīd",
"hay",
"jam",
"trong",
"tiếng",
"ba",
"tư",
"trung",
"và",
"mới",
"hay",
"yima",
"trong",
"tiếng",
"avesta",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"thần",
"thoại",
"trong",
"văn",
"hóa",
"và",
"truyền",
"thống",
"của",
"đại",
"iran... |
em gái của hoàng đế nikephoros ii phokas trong tương lai cả kourkouti và phokadai đều được xếp thành những dòng tộc cappadocia và là những kẻ nổi bật nhất trong số tầng lớp quý tộc quân sự mới nổi vùng tiểu á một số thành viên của họ đã từng là tướng lĩnh tài ba đáng chú ý nhất là ioannes kourkouas với công lao chinh phục miền melitene và phần lớn xứ armenia các nguồn sử liệu đương thời mô tả tzimiskes như một người đàn ông cường tráng thấp bé với mái tóc vàng hoe hơi đỏ và bộ râu cùng đôi mắt xanh cuốn hút phụ nữ ông xem ra từng tòng quân hồi còn trẻ ban đầu phục dịch dưới trướng người chú bên ngoại nikephoros phokas sau này cũng được coi là người hướng dẫn về binh pháp cho tzimiskes một phần do mối liên hệ dòng tộc và một phần là nhờ vào khả năng cá nhân của mình tzimiskes đã nhanh chóng thăng quan tiến chức ông được triều đình giao phó trọng trách chỉ huy quân sự và chính trị tại quân khu thema armenia trước khi bước sang tuổi hai mươi lăm cuộc hôn nhân với maria skleraina con gái của pantherios skleros và em gái của bardas skleros đã giúp ông gắn kết với danh gia vọng tộc skleroi giới sử gia hiểu biết quá ít về thân thế maria skleraina bà đã chết trước khi tzimiskes lên ngôi và cả hai dường như không có con | [
"em",
"gái",
"của",
"hoàng",
"đế",
"nikephoros",
"ii",
"phokas",
"trong",
"tương",
"lai",
"cả",
"kourkouti",
"và",
"phokadai",
"đều",
"được",
"xếp",
"thành",
"những",
"dòng",
"tộc",
"cappadocia",
"và",
"là",
"những",
"kẻ",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"trong",
... |
nước ngoài tăng cường chính phủ của ông cũng bị đánh dấu bởi ma sát với josé gomes pinheiro machado nhà lãnh đạo chính trị quyền lực nhất của đảng cộng hòa bảo thủ rui barbosa bắt đầu cuộc chạy đua giành chức chủ tịch campanha civilista chiến dịch dân sự chống lại marshal hermes da fonseca và thu hút sự phản đối và bất mãn của quân đội sự can thiệp của liên bang được yêu cầu trong chính phủ của bang rio de janeiro và amazonas [15] peçanha là một người có trí tuệ chính trị sắc sảo đã khắc phục được một khóa học thực tiễn và không phải doctrinaire giữa các nhà thực chứng và những người ủng hộ lý tưởng của một hệ thống cộng hòa thuần túy đã chiến đấu lẫn nhau trong những thập niên đầu tiên của cộng hòa brasil ông nổi tiếng vì dự đoán tất cả các phong trào của kẻ thù của mình và đạt được kết quả chính trị tốt ngay cả khi tỷ lệ cược không thuận lợi [15] trong nhiệm kỳ của mình peçanha đã thành lập bộ nông nghiệp thương mại và công nghiệp cũng như cơ quan bảo vệ ấn độ spi và khánh thành hệ thống đầu tiên của các trường kỹ thuật ở brazil ông cũng đã bắt đầu một chương trình vệ sinh cơ bản tại khu vực baixada fluminense ông đã chiến đấu chống lại sự dư thừa của công nhân trong các dịch vụ công và | [
"nước",
"ngoài",
"tăng",
"cường",
"chính",
"phủ",
"của",
"ông",
"cũng",
"bị",
"đánh",
"dấu",
"bởi",
"ma",
"sát",
"với",
"josé",
"gomes",
"pinheiro",
"machado",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"trị",
"quyền",
"lực",
"nhất",
"của",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
... |
loganberry rubus × loganobaccus là một loài mâm xôi có lẽ là kết quả của sự lai tạo tự nhiên giữa mâm xôi rừng mâm xôi bắc mỹ rubus ursinus và mâm xôi châu âu rubus idaeus cây và quả giống với mâm xôi đen hơn raspberry nhưng quả có màu đỏ sẫm chứ không phải màu đen như mâm xôi đen == lịch sử == loài lai này được phát triển vào năm 1881 tại santa cruz california do luật sư và horticulturalist người mỹ james harvey logan 1841-1928 người đã đặt tên nó là loganberry một giống cây khác không có gai sau đó được phát triển vào năm 1933 các giống lai dâu đen-mâm xôi khác một số giống có liên quan đến loganberry được gọi bằng tên giống hoặc tên thương mại boysenberry olallieberry tayberry veitchberry youngberry == sử dụng == longanberry có thể được ăn tươi làm nước ép hoặc làm mứt giống như các giống lai khác của blackberry hoặc mâm xôi nó có thể thay thế các thành phần này trong các công thức làm bánh kẹo rượu trái cây sorbet bánh ngọt siro vân vân == liên kết ngoài == bullet en référence florabase australie-occidentale classification rubus loganobaccus | [
"loganberry",
"rubus",
"×",
"loganobaccus",
"là",
"một",
"loài",
"mâm",
"xôi",
"có",
"lẽ",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"lai",
"tạo",
"tự",
"nhiên",
"giữa",
"mâm",
"xôi",
"rừng",
"mâm",
"xôi",
"bắc",
"mỹ",
"rubus",
"ursinus",
"và",
"mâm",
"xôi",
... |
saint-amancet == tham khảo == bullet insee | [
"saint-amancet",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
chú thích == bullet website chính thức của chương trình bullet http www vnexpress net gl kinh-doanh doanh-nghiep-viet 2008 12 3ba09068 bullet http uhm vn cập nhật xem các tập offline đầy đủ từ nhìu nguồn khác nhau | [
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"của",
"chương",
"trình",
"bullet",
"http",
"www",
"vnexpress",
"net",
"gl",
"kinh-doanh",
"doanh-nghiep-viet",
"2008",
"12",
"3ba09068",
"bullet",
"http",
"uhm",
"vn",
"cập",
"nhật",
"xem",
"các",
... |
mimocorus quadricristatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mimocorus",
"quadricristatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
kannapuram là một thị trấn thống kê census town của quận kannur thuộc bang kerala ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kannapuram có dân số 18 568 người phái nam chiếm 46% tổng số dân và phái nữ chiếm 54% kannapuram có tỷ lệ 84% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 86% và tỷ lệ cho phái nữ là 81% tại kannapuram 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"kannapuram",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"kannur",
"thuộc",
"bang",
"kerala",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kannapuram",
"... |
somatina omicraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"somatina",
"omicraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tiến hành trong chế độ hợp tác giữa một số khách hàng cá nhân với doanh nghiệp trên giao diện cộng đồng mọi người có thể giao tiếp với nhau do đó thông qua cộng đồng có thể thu thập thông tin về những người này để thu thập ý kiến từ người dùng và thiết lập mối quan hệ trực tiếp giữa các khách hàng bằng cách phá vỡ các rào cản giữa những người sử dụng bộ công cụ đồng thiết kế và liên kết các khách hàng với nhau quy trình tùy chỉnh có thể được cải thiện dẫn đến ít nhầm lẫn hàng loạt hơn và do đó hiệu quả tùy biến đại chúng cao hơn trong các tài liệu kinh doanh điện tử các cộng đồng ảo virtual community được xem là một giải pháp tiềm năng để khắc phục những hạn chế của việc mua sắm trực tuyến nghiên cứu đã chỉ ra những lợi ích tiềm năng của việc tận dụng các tương tác giữa các khách hàng như một phương tiện để giảm sự nhầm lẫn hàng loạt cộng đồng khách hàng đồng thiết kế có thể hỗ trợ quá trình thiết kế cá nhân hoặc hợp tác đồng thời giảm thiểu vấn đề nhầm lẫn hàng loạt cụ thể bullet cung cấp kiến thức giúp tạo cấu hình ban đầu tốt hơn sự phức tạp và nỗ lực nhận thức của người tiêu dùng có thể giảm đi bằng cách cung cấp cho người dùng một cấu hình | [
"tiến",
"hành",
"trong",
"chế",
"độ",
"hợp",
"tác",
"giữa",
"một",
"số",
"khách",
"hàng",
"cá",
"nhân",
"với",
"doanh",
"nghiệp",
"trên",
"giao",
"diện",
"cộng",
"đồng",
"mọi",
"người",
"có",
"thể",
"giao",
"tiếp",
"với",
"nhau",
"do",
"đó",
"thông",
... |
là một hoặc một số công ty cùng loại gọi là công ty bị sáp nhập có thể sáp nhập vào một công ty khác gọi là công ty nhận sáp nhập bằng cách chuyển toàn bộ tài sản quyền nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập trong luật này khái niệm công ty cùng loại trong hai điều luật trên được hiểu theo nghĩa là các công ty có cùng loại hình doanh nghiệp theo luật doanh nghiệp việt nam năm 2005 không có khái niệm mua bán doanh nghiệp chỉ có khái niệm hợp nhất và sáp nhập doanh nghiệp quy định tại điều 152 và điều 153 bullet hợp nhất hai hoặc một số công ty cùng loại sau đây gọi là công ty bị hợp nhất có thể hợp nhất thành một công ty mới sau đây gọi là công ty hợp nhất bằng cách chuyển toàn bộ tài sản quyền nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty hợp nhất đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất bullet sáp nhập một hoặc một số công ty cùng loại sau đây gọi là công ty bị sáp nhập có thể sáp nhập vào một công ty khác sau đây gọi là công ty nhận sáp nhập bằng cách chuyển toàn bộ tài sản quyền nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập đồng | [
"là",
"một",
"hoặc",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"cùng",
"loại",
"gọi",
"là",
"công",
"ty",
"bị",
"sáp",
"nhập",
"có",
"thể",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"một",
"công",
"ty",
"khác",
"gọi",
"là",
"công",
"ty",
"nhận",
"sáp",
"nhập",
"bằng",
"cách",
"chuyể... |
john drange olsen 23 tháng 7 năm 1893 – 10 tháng 2 năm 1954 là nhà truyền giáo thuộc hội truyền giáo phúc âm liên hiệp đốc học trường kinh thánh đà nẵng thành viên nhóm dịch thuật bản kinh thánh tiếng việt 1926 và nhà biên soạn quyển thần đạo học == thiếu thời == john drange olsen chào đời ngày 23 tháng 7 năm 1893 tại đảo tusnes gần bergen na uy được trưởng dưỡng trong đức tin cơ đốc thân phụ ông là một truyền đạo tình nguyện và thân mẫu là một người chuyên tâm trong sự cầu nguyện đến năm 16 tuổi john sang mỹ để sống với các anh chị tại đây cậu mắc bệnh lao trong một lần đi ngang qua nhà thờ gospel tabernacle ở new york do a b simpson quản nhiệm john quyết định bước vào tham dự lễ thờ phượng và nghe paul rader giảng luận về quyền năng chữa bệnh của thiên chúa trong danh chúa giê-xu được nhiều khích lệ từ đó john chuyên chú khẩn nguyện và sức khỏe của cậu được cải thiện sau khi nhận biết ơn gọi cho công cuộc truyền giáo john theo học tại học viện huấn luyện truyền giáo tại nyack new york == mục vụ == tốt nghiệp năm 1916 olsen được bổ nhiệm về nhà thờ hazel park st paul tại đây ông có cơ hội gặp gỡ edith frost về sau là vợ của ông năm 1917 olsen được hội truyền giáo phúc âm liên hiệp cử đến | [
"john",
"drange",
"olsen",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"1893",
"–",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1954",
"là",
"nhà",
"truyền",
"giáo",
"thuộc",
"hội",
"truyền",
"giáo",
"phúc",
"âm",
"liên",
"hiệp",
"đốc",
"học",
"trường",
"kinh",
"thánh",
"đà",
"nẵng",
... |
đưa ra luật xây dựng luật câu cá thể thao tiêu chuẩn hóa vệ sinh nước uống và cấp giấy phép bán hàng khu vực này đã mở cửa các hoạt động giải trí khác như là leo núi sau khi vườn quốc gia được thành lập == địa lý == vườn quốc gia có diện tích khoảng 7 050 km vuông 2 720 sq mi nằm ở phần phía tây nam của tỉnh neuquén và phần phía tây bắc của tỉnh río negro giáp biên giới với chile nó được chia thành hai khu vực khu vực công viên và khu bảo tồn thiên nhiên với sự phát triển tập trung trong khu bảo tồn thành phố lớn nhất gần đó và là một cơ sở cho du lịch là san carlos de bariloche được bao quanh bởi vườn quốc gia san carlos de bariloche là trung tâm chính khi khách du lịch đến thăm hồ nahuel huapi cũng như vườn quốc gia thành phố được gọi là cổng của patagonia thủ đô sô-cô-la và thủ đô trăng mật của argentina tuy nhiên thành phố và các khu vực dân cư khác được quy hoạch bên ngoài ranh giới của vườn quốc gia villa la angostura là một khu nghỉ mát bên bờ hồ cũng nằm trong ranh giới của vườn quốc gia khu vực này được biết đến như là khu hồ của argentina nơi có rất nhiều hồ nước như hồ nahuel huapi mascardi gutiérrez traful guillelmo và perito moreno ngọn núi cerro catedral cao 2 388 mét 7 835 ft trong | [
"đưa",
"ra",
"luật",
"xây",
"dựng",
"luật",
"câu",
"cá",
"thể",
"thao",
"tiêu",
"chuẩn",
"hóa",
"vệ",
"sinh",
"nước",
"uống",
"và",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"bán",
"hàng",
"khu",
"vực",
"này",
"đã",
"mở",
"cửa",
"các",
"hoạt",
"động",
"giải",
"trí",
... |
bhumibol adulyadej bổ nhiệm yingluck làm thủ tướng vào ngày 8 tháng 8 tuyên bố bổ nhiệm bà làm thủ tướng được hồi tố có hiệu lực từ 5 tháng 8 yingluck lập hội đồng bộ trưởng vào ngày 9 tháng 8 bà cùng các bộ trưởng tuyên thệ nhậm chức vào ngày 10 tháng 8 các thành viên chủ yếu trong nội các của yingluck gồm bộ trưởng nội vụ yongyuth wichaidit bộ trưởng tài chính thirachai phuvanatnaranubala và bộ trưởng quốc phòng yuthasak sasiprapa trong nội các của yingluck không có các thành viên áo đỏ từng lãnh đạo kháng nghị chống chính phủ do đảng dân chủ lãnh đạo khảo sát sau khi nội các của bà được công bố cho thấy nội các được đánh giá cao nhất về năng lực kinh tế điều này cũng thể hiện rằng yingluck được ủng hộ phổ biến hơn người anh thaksin của bà trong mùa mưa năm 2011 thái lan đón lượng mưa lớn nhất trong vòng 50 năm nạn lụt nhanh chóng lan từ bắc đến trung lưu vực sông chao phraya và đến đầu tháng 10 tỉnh ayutthaya ở phía bắc của bangkok hầu như bị ngập lụt yingluck lập các hoạt động giám sát và cứu trợ lũ lụt tập trung vào giữa tháng 8 và tiến hành công du các tỉnh bị lụt từ ngày 12 tháng 8 yingluck cũng cam kết đầu tư cho các dự án phòng ngừa lũ lụt dài hạn bao gồm xây dựng các kênh tiêu nước các | [
"bhumibol",
"adulyadej",
"bổ",
"nhiệm",
"yingluck",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"tuyên",
"bố",
"bổ",
"nhiệm",
"bà",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"được",
"hồi",
"tố",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"5",
"tháng",
"8",
"yingluck",
"lập"... |
ectoedemia fuscivittata là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó là loài duy nhất được tìm thấy ở rainforests in belize và ecuador sải cánh dài 4 1-4 3 mm đối với con đực con trưởng thành bay vào tháng 4 in belize và in tháng 1 in ecuador == liên kết ngoài == bullet a review và checklist of the neotropical nepticulidae lepidoptera | [
"ectoedemia",
"fuscivittata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"rainforests",
"in",
"belize",
"và",
"ecuador",
"sải",
"cánh",
"dài",
"4",
"1-4",
"3",
"mm",
"... |
nhân giống trong tự nhiên là quá trình sinh sản tự nhiên của động vật xảy ra trong môi trường sống tự nhiên của một loài nhất định thuật ngữ này khác với nhân giống vật nuôi trong chăn nuôi hoặc nhân giống các loài bị nuôi nhốt nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt == tổng quan == địa điểm nhân giống thường được lựa chọn cho các yêu cầu cụ thể về chỗ ở và khoảng cách với nguồn thức ăn hơn nữa mùa sinh sản là một khoảng thời gian cụ thể đã phát triển cho từng loài để phù hợp với các loài về giải phẫu giao phối nghi thức giao phối khí hậu và các yếu tố sinh thái khác nhiều loài di chuyển khoảng cách đáng kể để đến được các bãi nhân giống cần thiết một số đặc điểm chung áp dụng cho các phân loài taxon khác nhau trong vương quốc động vật đặc điểm này thường được sắp xếp giữa lưỡng cư bò sát động vật có vú hệ chim động vật chân đốt và các dạng sống thấp hơn == các loài == đối với nhiều động vật lưỡng cư chu kỳ sinh sản hàng năm được áp dụng thường được quy định bởi nhiệt độ môi trường xung quanh lượng mưa lượng nước mặt và cung cấp lương thực mùa sinh sản này được nhấn mạnh ở các vùng ôn đới nơi việc kéo dài hoặc ngủ đông kéo dài làm cho nhiều loài lưỡng cư không | [
"nhân",
"giống",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"là",
"quá",
"trình",
"sinh",
"sản",
"tự",
"nhiên",
"của",
"động",
"vật",
"xảy",
"ra",
"trong",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"một",
"loài",
"nhất",
"định",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"khác",
"với",... |
tolpis crassiuscula là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được svent miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"tolpis",
"crassiuscula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"svent",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
comme toi bài hát của jean-jacques goldman comme toi tạm dịch cũng như con là một bài hát đĩa đơn của ca sĩ người pháp jean-jacques goldman ra mắt vào năm 1983 đây là đĩa đơn thứ hai được trích từ album minoritaire của ông comme toi nhận được chứng nhận đĩa vàng khi doanh số đạt mốc 500 000 bản trong năm đó ca khúc vượt lên đứng đầu các bảng xếp hạng và mang về cho goldman giải diamant d’or de la chanson francaise comme toi là một trong những bài hát của goldman vẫn luôn hiện hữu trong tâm trí thính giả hâm mộ và vẫn được phát trên truyền thanh truyền hình bài hát đã được đặt hai lời tiếng việt khác nhau với nhan đề về chốn thiên đường và hãy đến với em == hoàn cảnh sáng tác == comme toi là bản nhạc trữ tình nhẹ nhàng hiếm hoi trong album minoritaire dày đặc chất pop rock theo lời của goldman một người gốc do thái thì ông viết ca khúc này dành cho cô con gái đầu lòng tên caroline lấy cảm hứng từ nỗi niềm xúc động khi ông xem album ảnh của cha mẹ thấy trong đó những gương mặt họ hàng đã mất tích hoặc chết trong các trại tập trung của đức quốc xã thời thế chiến thứ hai == nội dung == comme toi có nội dung kể về cô bé 8 tuổi người ba lan mang tên sarah chiến tranh phá tan tuổi thơ và mái | [
"comme",
"toi",
"bài",
"hát",
"của",
"jean-jacques",
"goldman",
"comme",
"toi",
"tạm",
"dịch",
"cũng",
"như",
"con",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"đĩa",
"đơn",
"của",
"ca",
"sĩ",
"người",
"pháp",
"jean-jacques",
"goldman",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"1983"... |
normandie-niemen bullet marcel lefèvre – phi công của phi đoàn normandie-niemen bullet sigmund jähn – nhà du hành vũ trụ người đức đầu tiên bullet walter ulbricht – chủ tịch nước cộng hòa dân chủ đức bullet erich honecker – chủ tịch nước cộng hòa dân chủ đức bullet erich mielke – người đứng đầu stasi bullet bertalan farkas – nhà du hành vũ trụ người hungary đầu tiên bullet jános kádár – chính trị gia hungary bullet rakesh sharma – nhà du hành vũ trụ người ấn độ đầu tiên bullet zhugderdemidiyn gurragcha – nhà du hành vũ trụ người mông cổ đầu tiên bullet mirosław hermaszewski – nhà du hành vũ trụ người ba lan đầu tiên bullet władysław wysocki – sĩ quan bullet juliusz hibner – đảng viên và sĩ quan người ba lan bullet aniela krzywoń – sĩ quan người ba lan bullet dumitru prunariu – nhà du hành vũ trụ người rumani đầu tiên bullet ramón mercader – người ám sát leon trotsky năm 1940 bullet rubén ruiz ibárruri – con trai của nhà cộng sản người tây ban nha dolores ibárruri gómez hi sinh trong trận trận stalingrad khi đang chiến đấu cho hồng quân bullet muhammed faris – nhà du hành vũ trụ người syria đầu tiên bullet phạm tuân – nhà du hành vũ trụ đầu tiên tại châu á phi công đầu tiên chiến đấu bắn rơi b52 của mỹ là người việt nam == xem thêm == bullet thành phố anh hùng == liên kết ngoài == bullet anh hùng liên xô | [
"normandie-niemen",
"bullet",
"marcel",
"lefèvre",
"–",
"phi",
"công",
"của",
"phi",
"đoàn",
"normandie-niemen",
"bullet",
"sigmund",
"jähn",
"–",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"người",
"đức",
"đầu",
"tiên",
"bullet",
"walter",
"ulbricht",
"–",
"chủ",
"t... |
gymnopogon doellii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được boechat valls mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"gymnopogon",
"doellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"boechat",
"valls",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
lắk trong thời gian qua đàn nai tăng giảm thất thường tốc độ tăng đàn chậm == đặc điểm == === mô tả === nai đen có thân hình cao to vững chắc chúng thuộc loài to lớn trong họ hươu nai với khối lượng từ 80 đến 220 kg và chiều cao từ từ 100–140 cm nai có lông da màu nâu đen có màu nâu nhạt hơn ở phần dưới cằm phía trong chân giữa hai mông và phần dưới đuôi bộ lông dày và sáng hơn vào mùa lạnh nhưng mùa nóng nhiều lông rụng và nhìn những con nai có màu tối hơn nai cái và nai con có màu sắc lông da nhạt hơn con đực nai có hiện tượng thay lông hàng năm từ tháng 1 đến tháng 5 hàng năm trước khi thay lông bộ lông cũ mùa đông bạc màu đi rõ rệt trở nên xơ xác sự thay lông còn diễn ra thành từng đám nham nhở trông con vật rất xấu và gầy đi nhiều mắt to trong sáng tuyến lệ rất phát triển khi trong đàn nai cái có con động dục thì nai đực có tuyến lệ chảy sệ xuống nhìn thấy rất rõ khối lượng nai đực từ sơ sinh đến 12 tháng tuổi cao hơn nai cái giai đoạn từ sơ sinh đến 6 tháng tuổi tăng trọng của nai đực và nai cái nói chung nhanh hơn vì giai đoạn này nai con được hưởng nguồn chất dinh dưỡng từ sữa mẹ khối lượng nai sơ sinh | [
"lắk",
"trong",
"thời",
"gian",
"qua",
"đàn",
"nai",
"tăng",
"giảm",
"thất",
"thường",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"đàn",
"chậm",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"===",
"mô",
"tả",
"===",
"nai",
"đen",
"có",
"thân",
"hình",
"cao",
"to",
"vững",
"chắc",
"chúng",
... |
với các diễn viên họ cảm thấy rằng ông mong đợi quá nhiều vào họ nhưng lại cung cấp ít chỉ dẫn các chỉ dẫn của ông cho các diễn viên thường bao gồm các từ như nhanh hơn và dữ dội hơn kurtz nói rằng điều đó đã xảy ra rất nhiều nơi anh ấy sẽ nói hãy thử lại nhanh hơn một chút đó là hướng dẫn duy nhất mà anh ấy đưa ra cho mọi người rất nhiều diễn viên không bận tâm họ không quan tâm họ chỉ tiếp tục với nó nhưng một số diễn viên thực sự cần nhiều sự dạy bảo và rất nhiều phản hồi và nếu họ không hiểu họ sẽ ngộ nhận rằng họ có thể đã không làm tốt công việc kurtz đã nói về lucas rằng không ưa thích anh ấy rất cô đơn và rất nhút nhát vì vậy anh ấy không thích những nhóm đông người anh ấy không thích làm việc với một đội ngũ làm phim lớn anh ấy không thích làm việc với nhiều diễn viên ladd đề nghị lucas một số sự hỗ trợ duy nhất từ trường quay ông đã đối phó với sự giám sát từ các thành viên hội đồng quản trị về ngân sách tăng cao và các bản thảo kịch bản phức tạp ban đầu fox đã phê duyệt 8 triệu đô la cho dự án gary kurtz nói chúng tôi tiến hành chọn một kế hoạch sản xuất và làm một ngân | [
"với",
"các",
"diễn",
"viên",
"họ",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"ông",
"mong",
"đợi",
"quá",
"nhiều",
"vào",
"họ",
"nhưng",
"lại",
"cung",
"cấp",
"ít",
"chỉ",
"dẫn",
"các",
"chỉ",
"dẫn",
"của",
"ông",
"cho",
"các",
"diễn",
"viên",
"thường",
"bao",
"gồm",
... |
đối lưu khí quyển mà do một ít địa hình đặc thù giống như địa hình hình dạng miệng loa hình thành đã có tác dụng nâng lên địa hình còn có tác dụng của địa hình khiến cho luồng hơi tụ họp nằm ngang so với mặt nước một mặt tác dụng nhiệt lực và động lực có thể hình thành đối lưu khí quyển một mặt khác đối lưu khí quyển lại có thể ảnh hưởng kết cấu nhiệt lực và động lực của khí quyển đây chính là tác dụng phản hồi của đối lưu khí quyển vùng đất nhiệt đới nơi khí quyển cư trú loại tác dụng phản hồi này càng thêm trọng yếu sự ngưng tụ và tăng thêm nhiệt của hơi nước mà do đối lưu khí quyển hình thành thường là nguồn năng lượng trọng yếu của chuyển động khí quyển phạm vi lớn ở vùng đất đó === tầng khí đối lưu === tầng khí đối lưu ở vào tầng thấp nhất của khí quyển đã tập trung khoảng chừng 75% của khối lượng khí quyển và 90% trở lên của khối lượng hơi nước ranh giới phần dưới của nó nối liền nhau với mặt đất chiều cao ranh giới phần trên thuận theo vĩ độ địa lí và mùa tiết mà biến hoá chiều cao trung bình ở vùng đất vĩ độ thấp là 17 đến 18 kilômét chiều cao trung bình ở vùng đất vĩ độ vừa là 10 đến 12 kilômét chiều cao trung bình ở | [
"đối",
"lưu",
"khí",
"quyển",
"mà",
"do",
"một",
"ít",
"địa",
"hình",
"đặc",
"thù",
"giống",
"như",
"địa",
"hình",
"hình",
"dạng",
"miệng",
"loa",
"hình",
"thành",
"đã",
"có",
"tác",
"dụng",
"nâng",
"lên",
"địa",
"hình",
"còn",
"có",
"tác",
"dụng",
... |
phelsuma gigas là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được liénard mô tả khoa học đầu tiên năm 1842 | [
"phelsuma",
"gigas",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"liénard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
aix-les-bains là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng auvergne-rhône-alpes ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh savoie == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"aix-les-bains",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"... |
ô 100 điểm hoặc quay hai lần được tổng điểm là 100 để được 1 000 000 đ người chơi có thể quay một hoặc hai lần nếu đã quay vào ô 100 điểm thì chỉ quay một lần đó nếu người sau quay lần đầu được số tiền thưởng ít hơn người quay trước thì buộc phải quay lần hai nếu vẫn ít hơn thì sẽ phải nói lời chia tay với chương trình người thắng sẽ được đi tiếp vào phần thi của người thắng cuộc nếu hai người có số tiền thưởng bằng nhau sẽ thực hiện 1 vòng quay phụ lúc đó mỗi người chỉ có một lần quay ai cao điểm hơn sẽ vào vòng trong số điểm này không quy thành tiền số tiền thưởng được quy đổi theo số điểm như sau bullet nếu người chơi quay được tổng điểm ít hơn 100 số tiền thưởng tổng số điểm quay được x 1 000 đ nếu quay 2 lần được tổng điểm lớn hơn 100 điểm sẽ chỉ tính hai số cuối của tổng điểm hoặc tổng 2 lượt quay trừ đi 100 bullet nếu người chơi quay được 100 điểm số tiền thưởng là 1 000 000 đồng từ 28 tháng 7 năm 2018 26 tháng 12 năm 2020 một trò chơi mới được áp dụng nếu một trong 4 người chơi tham gia phần này quay được vào ô 100 điểm ngay lượt đầu tiên người chơi được nhận một món quà khác cụ thể nếu người chơi rút vào lá thăm có hình | [
"ô",
"100",
"điểm",
"hoặc",
"quay",
"hai",
"lần",
"được",
"tổng",
"điểm",
"là",
"100",
"để",
"được",
"1",
"000",
"000",
"đ",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"quay",
"một",
"hoặc",
"hai",
"lần",
"nếu",
"đã",
"quay",
"vào",
"ô",
"100",
"điểm",
"thì",
... |
một vị trí khác nhau không có việc xây dựng căn cứ trong mục chơi này thay vào đó người chơi phải chiếm giữ các boongke rải rác khắp bản đồ để được tăng viện binh bullet scud launcher chế độ này là cơ bản giống như một trò chơi thông thường nhưng với một khuynh hướng tất cả người chơi đều không thể xây dựng vũ khí chiến thuật và vũ khí chống chiến thuật nhưng ở giữa bản đồ có một dàn tên lửa scud với một vòng tròn xung quanh nó bất cứ ai vào trong vòng tròn này sẽ điều khiển được tên lửa scud và cho phép họ bắn tên lửa scud mỗi lần 2 phút dàn phóng tên lửa sẽ bị phá hủy nó sẽ phát nổ dữ dội gây thiệt hại to lớn cho tất cả mọi thứ trong vòng bán kính cực lớn nhằm ngăn chặn người chơi tránh việc giữ dàn phóng tên lửa an toàn tại căn cứ của mình == liên kết ngoài == bullet trang chủ act of war high treason bullet nhiều thông tin về eugen systems | [
"một",
"vị",
"trí",
"khác",
"nhau",
"không",
"có",
"việc",
"xây",
"dựng",
"căn",
"cứ",
"trong",
"mục",
"chơi",
"này",
"thay",
"vào",
"đó",
"người",
"chơi",
"phải",
"chiếm",
"giữ",
"các",
"boongke",
"rải",
"rác",
"khắp",
"bản",
"đồ",
"để",
"được",
"tă... |
bossiaea rupicola là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"bossiaea",
"rupicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phòng ở cả australia và san francisco vào tháng 1 năm 2018 perkins tuyên bố công ty đã huy động được 40 triệu đô la bằng sequoia capital liên doanh blackbird và felicis và nó được định giá 1 tỷ đô la vào tháng 6 năm 2018 canva tuyên bố sẽ hợp tác với dropbox để tích hợp các thiết kế và hình ảnh của nó vào nền tảng == liên kết ngoài == bullet trang web chinh thức | [
"phòng",
"ở",
"cả",
"australia",
"và",
"san",
"francisco",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"perkins",
"tuyên",
"bố",
"công",
"ty",
"đã",
"huy",
"động",
"được",
"40",
"triệu",
"đô",
"la",
"bằng",
"sequoia",
"capital",
"liên",
"doanh",
"blackbird",
"và... |
trường đại học nội vụ hà nội hanoi university of home affairs là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc bộ nội vụ được thành lập ngày 14 11 2011 trên cơ sở nâng cấp từ trường cao đẳng nội vụ hà nội == lịch sử hình thành == trường đại học nội vụ hà nội là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc bộ nội vụ được thành lập ngày 14 11 2011 trước đây có tên gọi là trường cao đẳng văn thư lưu trữ trung ương i tiền thân là trường trung học văn thư lưu trữ trung ương i được thành lập năm 1971 theo quyết định số 109 bt ngày 18 12 1971 của bộ trưởng phủ thủ tướng năm 1996 trường được đổi tên thành trường trung cấp lưu trữ và nghiệp vụ văn phòng i theo quyết định số 3225 qđ-bgd&đt-tcct ngày 15 tháng 6 năm 2005 của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo được đổi tên trường trường cao đẳng văn thư lưu trữ trung ương i ngày 21 4 2008 thứ trưởng thường trực bộ giáo dục và đào tạo đã ký quyết định số 2275 qđ-bgdđt đổi tên trường cao đẳng văn thư lưu trữ trung ương i thành trường cao đẳng nội vụ hà nội đến năm 2011 đổi tên là trường đại học nội vụ hà nội trường đại học nội vụ hà nội trước đây trực thuộc cục văn thư và lưu trữ nhà nước nhưng từ năm 2005 đến nay trực thuộc bộ nội vụ địa chỉ của | [
"trường",
"đại",
"học",
"nội",
"vụ",
"hà",
"nội",
"hanoi",
"university",
"of",
"home",
"affairs",
"là",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"công",
"lập",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"14",
"11",
"2011",
"t... |
savenay là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire-atlantique == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"savenay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"loire-atlantique",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"ở",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loire-atlantique",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
miếu khổng tử cao hùng là miếu thờ khổng tử gần hồ liên trì tả doanh thành phố cao hùng đài loan với diện tích đây là phức hợp khổng miếu lớn nhất đài loan == lịch sử == ngôi đền ban đầu được xây dựng vào năm 1684 dưới triều đại của hoàng đế khang hy tuy nhiên trong thời kỳ thuộc địa nhật bản ngôi đền rơi vào tình trạng hoang phế và hư hỏng chỉ có ngôi đền chongsheng vẫn còn nguyên vẹn nó có thể được nhìn thấy ở phía tây của trường tiểu học cổ thành một ngôi đền mới được xây dựng vào năm 1976 hiện ở góc phía tây bắc của hồ liên trì thiết kế mới dựa trên kiến trúc thời nhà tống cũng như thiết kế của khổng miếu khúc phụ | [
"miếu",
"khổng",
"tử",
"cao",
"hùng",
"là",
"miếu",
"thờ",
"khổng",
"tử",
"gần",
"hồ",
"liên",
"trì",
"tả",
"doanh",
"thành",
"phố",
"cao",
"hùng",
"đài",
"loan",
"với",
"diện",
"tích",
"đây",
"là",
"phức",
"hợp",
"khổng",
"miếu",
"lớn",
"nhất",
"đài... |
hạnh phúc ảo tiếng anh the seventh day chữ hán 最美麗的第七天 là một bộ phim tình cảm lãng mạn của tvb hồng kông được phát hành vào tháng 2 năm 2008 sau thành công của bộ phim tình yêu dưới vòm trời năm 2006 kevin trịnh gia dĩnh và niki châu lệ kì lại có dịp diễn xuất cùng nhau đây là lần thứ ba hai người đóng cùng nhau sau bộ phim tiết tấu tình yêu năm 2004 và tình yêu dưới vòm trời năm 2006 cả ba bộ phim này đều được sản xuất bởi bộ phim này được quay ở hồng kông và nhật bản từ tháng 11 năm 2006 đến tháng 2 năm 2007 == tóm tắt == du chí dĩnh kevin trịnh gia dĩnh và hứa hoài nhân bosco huỳnh tông trạch cùng sinh vào ngày bảy tháng tám thế nhưng hai người người thì chân thành với tình yêu còn người thì chỉ coi trọng tiền bạc xem tình yêu như bàn đạp để tiến thân ngày bảy tháng 8 năm đó dĩnh và nhân đã lần lượt gặp được người con gái trong cuộc đời mình dĩnh là cứu hộ viên ở đảo ly tình cờ quen được lăng gia ân niki niki châu lệ kì làm việc trong tiệm thú cưng anh bị cuốn hút bởi vẻ hồn nhiên và sự nhiệt tình của cô nhân làm việc ở tiệm cà phê vì tưởng vương chỉ quân sasa natalie đường thi vịnh – tác giả truyện tranh tình yêu – là con | [
"hạnh",
"phúc",
"ảo",
"tiếng",
"anh",
"the",
"seventh",
"day",
"chữ",
"hán",
"最美麗的第七天",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"tình",
"cảm",
"lãng",
"mạn",
"của",
"tvb",
"hồng",
"kông",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"sau",
"thành",
... |
douglas f5d skylancer chiếc douglas f5d skylancer là một kiểu phát triển từ chiếc máy bay tiêm kích f4d skyray dành cho hải quân hoa kỳ khởi đầu được đặt tên là f4d-2n một phiên bản hoạt động trong mọi thời tiết của chiếc skyray thiết kế nhanh chóng được cải biến nhằm tận dụng ưu thế lực đẩy mạnh hơn của kiểu động cơ pratt whitney j57 mà sau đó cũng được trang bị cho chiếc skyray thay thế kiểu động cơ westinghouse j40 như được dự trù ban đầu == thiết kế và phát triển == không lâu sau thiết kế đã trở nên khá khác biệt so với chiếc skyray đến mức không thể xem là một phiên bản của nó và chiếc máy bay được đặt tên mới là f5d skylancer hầu như mọi phần của khung máy bay đều được cải tiến nhưng hình dạng căn bản không thay đổi cũng như là kiểu cánh cho dù chúng trở nên mỏng hơn bề mặt cánh được gia cố sửa chữa một vấn đề của chiếc f4d thân máy bay dài hơn 2 4 m 8 ft và áp dụng quy luật khu vực để làm giảm lực cản vượt âm trở nên mỏng hơn gần vị trí gốc cánh mọi thứ được tạo dáng để làm giảm lực cản và tăng độ ổn định ở tốc độ cao cho dù được giữ lại bốn khẩu pháo 20 mm ở gốc cánh vũ khí trang bị chủ yếu là tên lửa hay rocket bao gồm bốn tên lửa aim-9 | [
"douglas",
"f5d",
"skylancer",
"chiếc",
"douglas",
"f5d",
"skylancer",
"là",
"một",
"kiểu",
"phát",
"triển",
"từ",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"f4d",
"skyray",
"dành",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"khởi",
"đầu",
"được",
"đặt",
"tên",
"là... |
jean-baptiste-siméon chardin 2 tháng 11 năm 1699 6 tháng 12 năm 1779 là họa sĩ người pháp thế kỷ xviii được coi là bậc thầy vẽ tranh tĩnh vật ngoài ra ông cũng được biết đến với những đề tài vẽ người những hoạt động cảnh sinh hoạt làm việc | [
"jean-baptiste-siméon",
"chardin",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"1699",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1779",
"là",
"họa",
"sĩ",
"người",
"pháp",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"được",
"coi",
"là",
"bậc",
"thầy",
"vẽ",
"tranh",
"tĩnh",
"vật",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"... |
nuova verolese calcio a s d nuova verolese calcio associazione sportiva dilettantistica là một đội bóng đá có trụ sở tại verolanuova lombardia == lịch sử == === thành lập === câu lạc bộ được thành lập vào năm 1911 và được thành lập lại vào năm 1976 === giải tán === trong mùa giải 2009-10 câu lạc bộ từ eccellenza lombardy đã được thăng hạng lên serie d nhưng mùa giải tiếp theo lại ngay lập tức xuống hạng eccellenza lombardy trong mùa 2011-12 đội đã xuống hạng promozione sau khi khởi động một dự án hợp tác với asdss dellese để hợp nhất hai công ty trong mùa tiếp theo đội không tham gia giải vô địch 2012-13 mặc dù chính thức nó vẫn được gọi là dellese đối thủ lớn nhất của đội là orceana calcio == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"nuova",
"verolese",
"calcio",
"a",
"s",
"d",
"nuova",
"verolese",
"calcio",
"associazione",
"sportiva",
"dilettantistica",
"là",
"một",
"đội",
"bóng",
"đá",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"verolanuova",
"lombardia",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thành",
"lập... |
hermaville là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet commune website bullet hermaville on the quid website | [
"hermaville",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bul... |
cửa ải đại vương nguyễn danh minh ==== thụy hiệu ==== vua có quy chế về việc phong thụy hiệu cho các giai phẩm khác nhau mỗi phẩm khi chết sẽ được ban thụy hiệu từ chánh lục phẩm trở xuống có chữ sắc thụ từ tòng ngũ phẩm trở lên có chữ cáo thụ cáo thụ được sắc phong kèm theo bài chế cáo có trục cuộn tờ sắc sắc thụ như cáo thụ nhưng không có bài chế cáo === danh hiệu nho sĩ === ==== tên tự ==== tên tự hay tên chữ vì người đặt thường lấy chữ của một câu trong sách cổ có ý nghĩa liên quan đến tên húy hay chứa đựng tên húy nguyên chỉ dành cho con trai đến tuổi đội mũ 20 tuổi và tên này chỉ những nhà có học sách thánh hiền hay nhà khá giả đặt ví dụ nguyễn sinh cung có tên tự là tất thành nguyễn bỉnh khiêm có tên tự là hanh phủ do câu trong kinh dịch quẻ khiêm khiêm hanh quân tử hữu chung nguyễn công trứ tự tồn chất nghĩa là giữ gìn tồn cái vốn có ở bên trong chất để mình luôn sáng tỏ trứ theo hán việt từ điển của thiều chửu ==== tên hiệu ==== tên hiệu là tên vốn đặt ra để gọi nhà ở chỗ ở nơi đọc sách viết văn và đôi khi để thể hiện tâm chí cá nhân tên hiệu thường dùng một trong các từ trai nhà sách hiên mái nhà am nhà nhỏ đường | [
"cửa",
"ải",
"đại",
"vương",
"nguyễn",
"danh",
"minh",
"====",
"thụy",
"hiệu",
"====",
"vua",
"có",
"quy",
"chế",
"về",
"việc",
"phong",
"thụy",
"hiệu",
"cho",
"các",
"giai",
"phẩm",
"khác",
"nhau",
"mỗi",
"phẩm",
"khi",
"chết",
"sẽ",
"được",
"ban",
... |
scolopendrium scolopendrium là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được l h karst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"scolopendrium",
"scolopendrium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"h",
"karst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
hydrillodes subtruncata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hydrillodes",
"subtruncata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
night bullet hai hoặc nhiều hành động xảy ra song song last night while my brothers were watching tv i was doing homework bullet always diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra với sự không hài lòng của người nói that worker was always coming to work late == đọc thêm == bullet thì hiện tại đơn bullet thì hiện tại hoàn thành bullet thì hiện tại tiếp diễn bullet thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn bullet thì quá khứ đơn bullet thì quá khứ hoàn thành bullet thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn bullet thì tương lai đơn bullet thì tương lai hoàn thành bullet thì tương lai tiếp diễn bullet thì tương lai hoàn thành tiếp diễn bullet thì tương lai gần | [
"night",
"bullet",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"hành",
"động",
"xảy",
"ra",
"song",
"song",
"last",
"night",
"while",
"my",
"brothers",
"were",
"watching",
"tv",
"i",
"was",
"doing",
"homework",
"bullet",
"always",
"diễn",
"tả",
"một",
"hành",
"động",
"thường"... |
lang trung bộ lễ bắc bộ thị lang bullet khương hoàn mỹ orange ca sĩ bullet khương tăng hội thiền sư thi sĩ bullet khương thế hiền thám hoa trong kỳ thi năm canh dần 1650 đời lê thần tông bullet khương hữu long tổng trưởng bộ y tế chính quyền quốc gia việt nam do hoàng đế bảo đại phái cho bác sĩ thủ tướng prime minister nguyễn văn thinh thành lập chánh phủ tự trị sau đệ nhị thế chiến bullet khương hữu quý tiến sĩ hóa học dược khoa học và vạn vật học tại pháp bác học gia điều hành viện nghiên cứu ung thư giảng sư đại học viện hàn lâm khoa học pháp bullet khương hữu bá đại tá hải quân vnch tư lệnh vùng iv duyên hải chức vụ đề đốc chỉ huy trưởng trung tâm huấn luyện sỉ quan hải quân chức vụ phó đô đốc và chánh thanh tra chức vụ phó đô đốc bullet khương hữu nam đại tá lục quân army commodore cộng hòa xã hội chủ nghĩa vn bullet khương hữu điểu tổng trưởng kinh tế vnch và giám đốc ngân hàng khuếch trương kỷ nghệ vnch bullet khương hữu lộc tiến sĩ kinh tế kế toán – giáo sư đại học chương trình thạc sĩ mba giảng sư hội nghị quảng trị-kinh tế giám đốc tập đoàn 500’s lớn nhất hoa kỳ fortune 500 giáo sư tiến sĩ khương hữu lộc là một bình luận gia chuyên gia kinh tế hằng tuần của đài voa | [
"lang",
"trung",
"bộ",
"lễ",
"bắc",
"bộ",
"thị",
"lang",
"bullet",
"khương",
"hoàn",
"mỹ",
"orange",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"khương",
"tăng",
"hội",
"thiền",
"sư",
"thi",
"sĩ",
"bullet",
"khương",
"thế",
"hiền",
"thám",
"hoa",
"trong",
"kỳ",
"thi",
"năm... |
shigeta yukinori yukinori shigeta sinh ngày 15 tháng 7 năm 1976 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yukinori shigeta đã từng chơi cho verdy kawasaki và yokohama fc | [
"shigeta",
"yukinori",
"yukinori",
"shigeta",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"7",
"năm",
"1976",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yukinori",
"shigeta",
"đã",
"từng",
"chơi",... |
aoplus ochropis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"aoplus",
"ochropis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
20858 cuirongfeng 2000 vm31 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 11 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20858 cuirongfeng | [
"20858",
"cuirongfeng",
"2000",
"vm31",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"2000",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",... |
thêm == bullet nguyễn du bullet bắc hành tạp lục | [
"thêm",
"==",
"bullet",
"nguyễn",
"du",
"bullet",
"bắc",
"hành",
"tạp",
"lục"
] |
ommatius marginellus là một loài ruồi trong họ asilidae ommatius marginellus được fabricius miêu tả năm 1781 | [
"ommatius",
"marginellus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"ommatius",
"marginellus",
"được",
"fabricius",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1781"
] |
601 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"601",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
nhà tống là hoàng triều cai trị trung quốc từ năm 960 đến năm 1279 triều đại này được sáng lập bởi tống thái tổ sau khi ông soán ngôi hoàng đế hậu chu rồi kết thúc thời kỳ ngũ đại thập quốc trong suốt thời gian tồn tại nhà tống thường xuyên xung đột với các quốc gia phương bắc là liêu tây hạ và kim cuối cùng nhà tống bị chinh phục bởi nhà nguyên do người mông cổ lãnh đạo chính quyền nhà tống là chính quyền đầu tiên trong lịch sử phát hành tiền giấy trên phạm vi toàn quốc và cũng là chính quyền trung quốc đầu tiên thành lập lực lượng hải quân thường trực vào thời nhà tống con người lần đầu sử dụng thuốc súng và nhận thức được hướng bắc trắc địa thông qua la bàn nhà tống được phân chia thành hai thời kỳ rõ rệt bắc tống và nam tống trong thời kỳ bắc tống 960–1127 hoàng triều có kinh đô đặt tại thành phố phía bắc biện kinh nay là khai phong kiểm soát phần lớn khu vực mà ngày nay người ta gọi là hoa đông thời kỳ nam tống 1127–1279 mở ra sau khi nhà tống để mất quyền kiểm soát nửa phía bắc lãnh thổ vào tay nhà kim của người nữ chân trong chiến tranh kim–tống giữa giai đoạn giao tranh với nhà kim triều đình nhà tống phải rút lui về phía nam sông dương tử và thành lập kinh | [
"nhà",
"tống",
"là",
"hoàng",
"triều",
"cai",
"trị",
"trung",
"quốc",
"từ",
"năm",
"960",
"đến",
"năm",
"1279",
"triều",
"đại",
"này",
"được",
"sáng",
"lập",
"bởi",
"tống",
"thái",
"tổ",
"sau",
"khi",
"ông",
"soán",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"hậu",
"chu... |
grainville-sur-ry là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet grainville-sur-ry on the quid website | [
"grainville-sur-ry",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normandy",
... |
ünye là một huyện thuộc tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 487 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 112298 người mật độ 231 người km² | [
"ünye",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"487",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"112298",
"người",
"mật",
"độ",
"231",
"người",
"km²"
] |
tháp == liên kết ngoài == bullet egyptian kings sanakht | [
"tháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"egyptian",
"kings",
"sanakht"
] |
kéo dời tới một năm đến khi tư mã chiêu tiêu diệt được gia cát đản 258 khương duy đành phải rút quân về quân đặng ngải thắng trận mà hầu như chưa phải ra trận giao chiến nhờ vào chiến công này ngải được tái thăng làm chinh tây tướng quân tăng thực ấp lên 600 hộ sang năm 262 khương duy tiếp tục tiến đánh vùng thao dương đặng ngải đưa quân phá tan quân thục ở hầu hòa quân thục bị tổn thất nghiêm trọng khương duy phải lui quân về đạp trung cuộc bắc phạt coi như thất bại == diệt thục == mùa thu năm 263 tư mã chiêu quyết định đem đại quân đánh thẳng vào thành đô của nước thục phái đặng ngải cùng với chung hội cùng tiến đánh trong đó ba vạn quân do đặng ngải chỉ huy được lệnh đánh bọc vào sau lưng quân thục ông sai thái thú thiên thủy vương kì dẫn quân đuổi đánh cánh quân của khương duy cùng lúc đó cánh quân ba vạn người khác do gia cát tự chỉ huy cũng chiếm được vùng vũ đô tiến gần đến âm bình cắt đường rút lui của khương duy và dồn ông ta khổng u cốc tuy nhiên sau đó khương duy trốn thoát nghe tin hai cánh quân ngụy kéo đến nước thục mới cử trương dực đổng quyết dẫn quân tới dương an lập trại tiếp ứng sau đó chung hội tấn công dữ dội vào hán trung và lạc thành | [
"kéo",
"dời",
"tới",
"một",
"năm",
"đến",
"khi",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"tiêu",
"diệt",
"được",
"gia",
"cát",
"đản",
"258",
"khương",
"duy",
"đành",
"phải",
"rút",
"quân",
"về",
"quân",
"đặng",
"ngải",
"thắng",
"trận",
"mà",
"hầu",
"như",
"chưa",
"phải... |
một trăm hiệp chưa phân thắng bại mà ngựa đã kiệt sức hai người đều phải trở về thay ngựa rồi lại ra trận đánh nhau non trăm hiệp nữa vẫn chưa ngã ngũ ra sao hứa chử nổi xung lên chạy ngay về cởi cả áo giáp và mũ mình trần trùng trục vác giáo tế ngựa ra quyết chiến hai bên quân sĩ rất sợ hãi đánh được ba mươi hiệp chử ráng sức giơ đao bổ xuống đầu mã siêu siêu tránh ngay được đâm luôn một giáo vào giữa rốn chử chử vội vàng quẳng đao túm luôn ngọn giáo hai người ngồi trên ngựa giằng nhau chử khoẻ quá bẻ ngọn giáo đánh rắc một cái gãy ngay làm đôi mỗi người cầm nửa cán giáo gãy giọt nhau lộn bậy tháo sợ chử núng thế sai hạ hầu uyên tào hồng ra đánh giúp bên này hai cánh quân thiết kỵ của bàng đức mã đại thấy vậy cũng xô cả vào đánh tới tấp quân tháo rối loạn cánh tay hứa chử bị trúng hai mũi tên các tướng hoảng sợ rút về trại siêu đuổi riết đến bờ sông quân tháo thiệt hại quá nửa tháo sai đóng chặt cửa lại không ra nữa mã siêu về đến vị khẩu nói với hàn toại rằng tôi chưa thấy ai đánh nhau dữ dội như hứa chử quả thực là hổ dại mã siêu cho quân tấn công liên tục nhưng gặp lúc mùa đông sắp đến hàn toại bàn với mã siêu | [
"một",
"trăm",
"hiệp",
"chưa",
"phân",
"thắng",
"bại",
"mà",
"ngựa",
"đã",
"kiệt",
"sức",
"hai",
"người",
"đều",
"phải",
"trở",
"về",
"thay",
"ngựa",
"rồi",
"lại",
"ra",
"trận",
"đánh",
"nhau",
"non",
"trăm",
"hiệp",
"nữa",
"vẫn",
"chưa",
"ngã",
"ngũ... |
mordellistena cervicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1862 | [
"mordellistena",
"cervicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1862"
] |
kodachwad khanapur kodachwad là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kodachwad",
"khanapur",
"kodachwad",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
quercus myrtifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được willd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"quercus",
"myrtifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
acanthoscelides helenae là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được kingsolver miêu tả khoa học năm 1985 | [
"acanthoscelides",
"helenae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"kingsolver",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
eureiandra lasiandra là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"eureiandra",
"lasiandra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"jeffrey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
1949 ngày 21 tháng 1 năm 1948 ông bị chính phủ pháp bắt vì tội chống lại sự toàn vẹn của lãnh thổ pháp rồi được thả ra một tháng sau đó sau đó bắt trở lại cho đến tháng 1 năm 1949 tháng 8 năm 1949 ông cùng với vợ là thái thị liên từ paris chuyển sang praha và lập phái bộ ngoại giao mới ở đây tại đây thì vợ ông tham gia học nhạc viện praha và sinh con gái đầu lòng trần bạch thu hà sinh năm 1949 từ tháng 12 năm 1949 đến tháng 1 năm 1950 ông gửi các lá thư cho trung ương đảng cộng sản liên xô phê phán đường lối dân tộc chủ nghĩa của hồ chí minh trong thư có đoạn theo olga dror và jean sainteny thì trần ngọc danh được ghi là tác giả cuốn tiểu sử hồ chủ tịch tại paris có ghi tên ông ở bìa năm 1949 với nhiều nội dung tương đồng như cuốn những mẩu chuyện về đời hoạt động của hồ chủ tịch của trần dân tiên tuy nhiên dror cũng đưa ra một số lý do trần ngọc danh có thể không phải là tác giả — việc ghi tên ông là tác giả có thể chỉ là mượn uy tín của ông trong cộng đồng việt kiều ở pháp theo selivanov 2014 tr 245 trần ngọc danh từng trích một số đoạn có trong quyển này để làm bằng chứng rằng hồ chí minh đã thần thánh hóa chính | [
"1949",
"ngày",
"21",
"tháng",
"1",
"năm",
"1948",
"ông",
"bị",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"bắt",
"vì",
"tội",
"chống",
"lại",
"sự",
"toàn",
"vẹn",
"của",
"lãnh",
"thổ",
"pháp",
"rồi",
"được",
"thả",
"ra",
"một",
"tháng",
"sau",
"đó",
"sau",
"đó",
"bắ... |
thuộc bao gồm thành phố đà nẵng tỉnh lỵ thị xã hội an và 12 huyện đại lộc điện bàn duy xuyên giằng hiên hòa vang phước sơn quế sơn tam kỳ thăng bình tiên phước trà my ngày 4 tháng 2 năm 1982 thành lập huyện đảo hoàng sa ngày 3 tháng 12 năm 1983 chia huyện tam kỳ thành thị xã tam kỳ và huyện núi thành ngày 31 tháng 12 năm 1985 thành lập huyện hiệp đức trên cơ sở tách 2 xã thuộc huyện thăng bình 4 xã thuộc huyện quế sơn và 2 xã thuộc huyện phước sơn đến năm 1991 đơn vị hành chính của tỉnh gồm thành phố đà nẵng tỉnh lị 2 thị xã tam kỳ hội an và 14 huyện đại lộc điện bàn duy xuyên giằng hiên hiệp đức hòa vang hoàng sa núi thành phước sơn quế sơn thăng bình tiên phước trà my ngày 6 tháng 11 năm 1996 kì họp thứ 10 quốc hội khóa ix ra nghị quyết chia tỉnh quảng nam – đà nẵng để tái lập tỉnh quảng nam và thành lập thành phố đà nẵng trực thuộc trung ương bullet thành phố đà nẵng trực thuộc trung ương gồm thành phố đà nẵng trực thuộc tỉnh và 2 huyện hòa vang hoàng sa bullet tỉnh quảng nam gồm 2 thành phố tam kỳ tỉnh lị hội an và 12 huyện đại lộc điện bàn duy xuyên giằng hiên hiệp đức núi thành phước sơn quế sơn thăng bình tiên phước trà my == biển số xe | [
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"tỉnh",
"lỵ",
"thị",
"xã",
"hội",
"an",
"và",
"12",
"huyện",
"đại",
"lộc",
"điện",
"bàn",
"duy",
"xuyên",
"giằng",
"hiên",
"hòa",
"vang",
"phước",
"sơn",
"quế",
"sơn",
"tam",
"kỳ",
"thăng",
"bình",... |
chassalia singapurensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridl a p davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"chassalia",
"singapurensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"a",
"p",
"davis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
của thành phố ngày 11 tháng 9 năm 2015 118 người đã thiệt mạng khi một chiếc cần cẩu bị sập rơi vào grand mosque chỉ 1 tuần trước khi bắt đầu hajj ngày 17 tháng 9 năm 2015 khoảng 1 000 người hành hương đã phải rời khỏi khách sạn của họ vì một vụ cháy ngọn lửa đã làm bị thương hai người indonesia ngày 21 tháng 9 năm 2015 khoảng 1 500 người hành hương đã được sơ tán khỏi một khách sạn 15 tầng ở mecca khi một đám cháy xảy ra tại tầng 11 trong đó bốn người hành hương từ yemen bị thương chính phủ ả rập xê út đã được chi tiêu 60 tỷ usd để mở rộng al-masjid al-haram grand mosque địa điểm của thành kaaba và đã triển khai 100 000 người thuộc lực lượng an ninh và 5 000 camera cctv để theo dõi đám đông == thảm họa == theo một tuyên bố của bộ nội vụ ả rập xê út giẫm đạp xảy ra lúc 09 00 giờ mecca 06 00 utc tại đường giao nhau giữa đường 204 và đường 223 khi người hành hương đang trên đường đến cầu jamaraat bộ nội vụ ả rập xê út nói rằng sự hỗn loạn đã xảy ra khi hai nhóm lớn các khách hành hương giao nhau từ các hướng khác nhau đi vào cùng một đường phố các đường giao nhau nằm giữa hai khu trại hành hương ước tính có khoảng 160 000 lều được phân bố trên một số các trang trại | [
"của",
"thành",
"phố",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"118",
"người",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"khi",
"một",
"chiếc",
"cần",
"cẩu",
"bị",
"sập",
"rơi",
"vào",
"grand",
"mosque",
"chỉ",
"1",
"tuần",
"trước",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"hajj",
"ngà... |
haskovo tỉnh tỉnh haskovo là một tỉnh ở phía nam bulgaria giáp vùng đông makedonías-thrace của hy lạp và tỉnh edirne của thổ nhĩ kỳ về phía đông nam tỉnh này có diện tích 5 543 km² và dân số 279 067 người tỉnh này bao gồm các khu vực thung lũng thrace dọc theo sông maritsa evros meriç thành phố chính của tỉnh là haskovo ngoài ra tỉnh còn có các đô thị bullet dimitrovgrad bullet harmanli bullet haskovo bullet ivaylovgrad bullet lyubimvàs bullet madzharovo bullet mineralni bani bullet simeonovgrad bullet stambolovo bullet svilengrad bullet topolovgrad | [
"haskovo",
"tỉnh",
"tỉnh",
"haskovo",
"là",
"một",
"tỉnh",
"ở",
"phía",
"nam",
"bulgaria",
"giáp",
"vùng",
"đông",
"makedonías-thrace",
"của",
"hy",
"lạp",
"và",
"tỉnh",
"edirne",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"tỉnh",
"này",
"có... |
dalbergia stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được prain miêu tả khoa học đầu tiên | [
"dalbergia",
"stenophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tác giả cuốn vòng hoa dưới chân núi cao viết về cuộc tấn công vào việt nam tháng 2 1979 phát biểu xem tin lý bằng tiếp võ nguyên giáp mà trong lòng tôi cảm thấy bứt rứt giờ đây chúng ta phải xem xét lại xem có gây ra cuộc chiến tranh đó không chẳng những phần lớn sĩ quan binh lính dưới đơn vị không thông ngay cả một số tướng lĩnh cao cấp cũng không thông nổi === sửa đổi hiến pháp === hội nghị thành đô theo nhận xét của vài nhà chuyên môn thì đã tác động sâu rộng đến việc việt nam soạn lại cả hiến pháp lời nói đầu của hiến pháp năm 1980 đích danh lên án bọn bá quyền trung quốc xâm lược nhưng hiến pháp năm 1992 đã loại bỏ những câu từ mang tính chống trung quốc trong văn bản pháp lý của nhà nước === đàm phán biên giới === sau hội nghị do xung đột đã chấm dứt trung quốc và việt nam bắt đầu tiến hành đàm phán để giải quyết vấn đề phân định biên giới hai bên đạt được các thỏa thận trên nguyên tắc vào năm 1993 để giải quyết các bất đồng nhưng do sự thù địch giữa hai phía do cuộc chiến tranh 1979 để lại cộng với cả một thập kỷ xung đột biên giới khiến cho mãi tới năm 1999 hai bên mới đạt được những thỏa thuận cuối cùng == những tin đồn == hiện thời chính phủ việt nam và | [
"tác",
"giả",
"cuốn",
"vòng",
"hoa",
"dưới",
"chân",
"núi",
"cao",
"viết",
"về",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"việt",
"nam",
"tháng",
"2",
"1979",
"phát",
"biểu",
"xem",
"tin",
"lý",
"bằng",
"tiếp",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"mà",
"trong",
"lòng",
"tô... |
hiến chương xã hội châu âu là một hiệp ước của ủy hội châu âu được chấp thuận năm 1961 và được sửa đổi năm 1996 hiến chương sửa đổi có hiệu lực từ năm 1999 và thay thế dần dần hiến chương năm 1961 hiến chương đặt ra nhân quyền cùng các quyền tự do và thiết lập một cơ chế giám sát để đảm bảo sự tôn trọng hiến chương của các bên ký kết hiến chương bảo đảm các quyền và tự do liên quan tới tất cả các cá nhân trong cuộc sống hàng ngày của họ các quyền cơ bản được quy định trong hiến chương như sau nhà ở y tế giáo dục việc làm bảo vệ luật pháp và xã hội tự do di chuyển của mọi người và không phân biệt đối xử các bên quốc gia ký kết hiến chương phải nộp các báo cáo hàng năm về một phần của các quy định của hiến chương có thể là hiến chương 1961 hoặc hiến chương sửa đổi năm 1996 cho thấy cách thức họ thực hiện các quy định này trong pháp luật và trong thực tế ủy ban châu âu về quyền xã hội là cơ quan chịu trách nhiệm giám sát việc tuân thủ của các bên ký kết hiến chương ủy ban châu âu về quyền xã hội gồm 15 ủy viên độc lập không thiên vị do ủy ban bộ trưởng bầu ra cho một thời hạn 6 năm và có thể được tái cử | [
"hiến",
"chương",
"xã",
"hội",
"châu",
"âu",
"là",
"một",
"hiệp",
"ước",
"của",
"ủy",
"hội",
"châu",
"âu",
"được",
"chấp",
"thuận",
"năm",
"1961",
"và",
"được",
"sửa",
"đổi",
"năm",
"1996",
"hiến",
"chương",
"sửa",
"đổi",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
... |
vernonia homilantha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"vernonia",
"homilantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
waldenburg zwickau waldenburg là một đô thị thuộc huyện zwickau thuộc bang sachsen đức các phường bullet waldenburg bullet dürrenuhlsdorf bullet franken bullet niederwinkel bullet oberwinkel bullet schlagwitz bullet schwaben == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức của waldenburg bullet european grammar school | [
"waldenburg",
"zwickau",
"waldenburg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"zwickau",
"thuộc",
"bang",
"sachsen",
"đức",
"các",
"phường",
"bullet",
"waldenburg",
"bullet",
"dürrenuhlsdorf",
"bullet",
"franken",
"bullet",
"niederwinkel",
"bullet",
"oberwinkel... |
faramea nocturna là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được j g jardim zappi mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"faramea",
"nocturna",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"g",
"jardim",
"zappi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
hoặc thịt bò và ớt rồi chiên dùng ăn kèm với dưa leo cà tím hoặc cơm bullet prahok gop hay prahok ang là mắm trộn thịt gói lá chuối rồi nướng lửa bullet prahok chow là mắm sống khi dùng thì giã với sả cà pháo ớt vắt thêm nước chanh để làm nước chấm == xem thêm == bullet bún nước lèo bullet mắm | [
"hoặc",
"thịt",
"bò",
"và",
"ớt",
"rồi",
"chiên",
"dùng",
"ăn",
"kèm",
"với",
"dưa",
"leo",
"cà",
"tím",
"hoặc",
"cơm",
"bullet",
"prahok",
"gop",
"hay",
"prahok",
"ang",
"là",
"mắm",
"trộn",
"thịt",
"gói",
"lá",
"chuối",
"rồi",
"nướng",
"lửa",
"bull... |
cyrtandra nervosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"cyrtandra",
"nervosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
pediasia simpliciellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pediasia",
"simpliciellus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.