text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
uma paraphygas là một loài thằn lằn trong họ phrynosomatidae loài này được williams chrapliwy smith mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"uma",
"paraphygas",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"phrynosomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"williams",
"chrapliwy",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
giới phía bắc của nó là chủ yếu dọc theo xa lộ interstate 494 biên giới phía nam của nó là khoảng một dặm về phía nam của đường cliff biên giới phía đông của nó chủ yếu chạy dọc theo xa lộ bang minnesota số 3 biên giới phía tây chạy chủ yếu dọc theo bờ nam sông minnesota hiện nay các vùng ngoại ô thứ tư lớn nhất trong ... | [
"giới",
"phía",
"bắc",
"của",
"nó",
"là",
"chủ",
"yếu",
"dọc",
"theo",
"xa",
"lộ",
"interstate",
"494",
"biên",
"giới",
"phía",
"nam",
"của",
"nó",
"là",
"khoảng",
"một",
"dặm",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"đường",
"cliff",
"biên",
"giới",
"phía",
"đ... |
cúp quốc gia scotland 1887–88 | [
"cúp",
"quốc",
"gia",
"scotland",
"1887–88"
] |
serjania fuscostriata là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"serjania",
"fuscostriata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"radlk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
thực theo nhiều cách khác nhau trong quá trình chế biến này mrna sơ khai vừa được phiên mã từ gen phân mảnh nên có cả intrôn vùng không mã hóa và êxôn vùng mã hóa tuy các vùng intron rất cần cho bảo quản và lưu giữ mã di truyền trong cấu trúc của dna cũng như nhiễm sắc thể nhưng lại không có mã nghĩa là không cần dịch ... | [
"thực",
"theo",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"trong",
"quá",
"trình",
"chế",
"biến",
"này",
"mrna",
"sơ",
"khai",
"vừa",
"được",
"phiên",
"mã",
"từ",
"gen",
"phân",
"mảnh",
"nên",
"có",
"cả",
"intrôn",
"vùng",
"không",
"mã",
"hóa",
"và",
"êxôn",
... |
lansdale pennsylvania lansdale là một thị trấn thuộc quận montgomery tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 16269 người == tham khảo == bullet american finder | [
"lansdale",
"pennsylvania",
"lansdale",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"montgomery",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"16269",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bu... |
cryptogramma emeiensis là một loài thực vật có mạch trong họ adiantaceae loài này được ching k h hsing miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"cryptogramma",
"emeiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"adiantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"k",
"h",
"hsing",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
passandra simplex là một loài bọ cánh cứng trong họ passandridae loài này được murray miêu tả khoa học năm 1867 | [
"passandra",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passandridae",
"loài",
"này",
"được",
"murray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1867"
] |
dendrobium corallorhizon là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"dendrobium",
"corallorhizon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
trigonaphera là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae == các loài == các loài trong chi trigonaphera gồm có bullet trigonaphera amakusana petit 1974 bullet trigonaphera bocageana crosse debeaux 1863 bullet trigonaphera stenomphala habe 1961 bullet trigonaphera amakusana peti... | [
"trigonaphera",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"trigonaphera",
"gồm",
"có",
"bullet",
"... |
xây dựng năm 1349 trên vùng đất mannheim-lindenhof ngày nay buộc các tàu trên sông rhein phải đóng thuế năm 1415 giáo hoàng antipope john xxiii buộc phải thoái vị đã bị giam cầm tại đây theo lệnh của hoàng đế sigismund trong năm 1566 mannheim với 700 dân cư là một trong những làng lớn nhất thuộc khu vực hành chánh heid... | [
"xây",
"dựng",
"năm",
"1349",
"trên",
"vùng",
"đất",
"mannheim-lindenhof",
"ngày",
"nay",
"buộc",
"các",
"tàu",
"trên",
"sông",
"rhein",
"phải",
"đóng",
"thuế",
"năm",
"1415",
"giáo",
"hoàng",
"antipope",
"john",
"xxiii",
"buộc",
"phải",
"thoái",
"vị",
"đã... |
acanthoscelides tridenticulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được bottimer miêu tả khoa học năm 1969 | [
"acanthoscelides",
"tridenticulatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"bottimer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1969"
] |
wabasha minnesota wabasha là một thành phố thuộc quận wabasha tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 2521 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2599 người bullet dân số năm 2010 2521 người == tham khảo == bullet american finder | [
"wabasha",
"minnesota",
"wabasha",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"wabasha",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"2521",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân... |
angelica morii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"angelica",
"morii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
6236 mallard 1988 wf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 11 năm 1988 bởi đài thiên văn nihondaira == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 6236 mallard | [
"6236",
"mallard",
"1988",
"wf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"1988",
"bởi",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nihondaira",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
... |
Chùa " Niết Bàn Tịnh Xá " còn gọi là chùa " Phật Nằm " được xây dựng trên sườn núi Nhỏ , hướng mặt ra biển . | [
"Chùa",
"\"",
"Niết",
"Bàn",
"Tịnh",
"Xá",
"\"",
"còn",
"gọi",
"là",
"chùa",
"\"",
"Phật",
"Nằm",
"\"",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"sườn",
"núi",
"Nhỏ",
",",
"hướng",
"mặt",
"ra",
"biển",
"."
] |
koravanagundi nagamangala koravanagundi là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"koravanagundi",
"nagamangala",
"koravanagundi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nagamangala",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
habranthus magnoi là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"habranthus",
"magnoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ravenna",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
lathyrus nivalis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hand -mazz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lathyrus",
"nivalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hand",
"-mazz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sequera de fresno là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha instituto nacional de estadística đô thị này có dân số 43 người | [
"sequera",
"de",
"fresno",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"segovia",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"instituto",... |
bán hàng là hoạt động liên quan đến việc bán một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ trong một khoảng thời gian định trước người bán hoặc nhà cung cấp hàng hóa và dịch vụ hoàn thành bán hàng để phản hồi việc mua lại chiếm hữu yêu cầu hoặc tương tác trực tiếp với người mua tại điểm bán hàng sau khi thông qua quyền sở hữu tài sả... | [
"bán",
"hàng",
"là",
"hoạt",
"động",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"bán",
"một",
"lượng",
"hàng",
"hóa",
"hoặc",
"dịch",
"vụ",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"định",
"trước",
"người",
"bán",
"hoặc",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"hàng",
"hóa",
"và"... |
bản khác nhau express developer professional và oem với mức độ tăng khả năng phần mềm đầy đủ tính năng có thể được tạo và phát hành với phiên bản express miễn phí các tính năng như thiết kế giao diện người dùng gỡ lỗi sự cố có sẵn trong các phiên bản khác tính phí microsoft visual studio 2003 và 2005 cũng được hỗ trợ t... | [
"bản",
"khác",
"nhau",
"express",
"developer",
"professional",
"và",
"oem",
"với",
"mức",
"độ",
"tăng",
"khả",
"năng",
"phần",
"mềm",
"đầy",
"đủ",
"tính",
"năng",
"có",
"thể",
"được",
"tạo",
"và",
"phát",
"hành",
"với",
"phiên",
"bản",
"express",
"miễn",... |
toàn nước pháp vào năm sau caselli không những được pháp tiếp cận vối hệ thống điện báo của nước pháp để làm việc với chiếc máy của mình mà ông cũng nhận được tiền tài trợ từ hoàng đế một cuộc thử nghiệm về hệ thống truyền tin bằng điện báo toàn năng nối liền giữa paris và amiens đã thành công với kết quả là chữ ký của... | [
"toàn",
"nước",
"pháp",
"vào",
"năm",
"sau",
"caselli",
"không",
"những",
"được",
"pháp",
"tiếp",
"cận",
"vối",
"hệ",
"thống",
"điện",
"báo",
"của",
"nước",
"pháp",
"để",
"làm",
"việc",
"với",
"chiếc",
"máy",
"của",
"mình",
"mà",
"ông",
"cũng",
"nhận",... |
curcuma corniculata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng mẫu định danh jana leong-škorničková trần hữu đăng otakar šída udone souvannakhoummane kittisack phoutthavong jls-1752 thu thập ngày 20 tháng 6 năm 2012 ở tọa độ cao độ 866 m ban long lao mai luang phrabang lào == từ nguyên == tính từ định danh corniculata g... | [
"curcuma",
"corniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"mẫu",
"định",
"danh",
"jana",
"leong-škorničková",
"trần",
"hữu",
"đăng",
"otakar",
"šída",
"udone",
"souvannakhoummane",
"kittisack",
"phoutthavong",
"jls-1752",
... |
epepeotes diversus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"epepeotes",
"diversus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
diaphanes pectinealis là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được li liang miêu tả khoa học năm 2007 | [
"diaphanes",
"pectinealis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"li",
"liang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
glaucina gertschi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"glaucina",
"gertschi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
jamshid jamshēd jamshīd hay jam trong tiếng ba tư trung và mới hay yima trong tiếng avesta là một nhân vật thần thoại trong văn hóa và truyền thống của đại iran trong truyền thống dân gian iran jamshid là vị vua thứ tư và kiệt xuất của triều pishdadi trước thời nhà kayani một vương triều chỉ được người ta biết thông qu... | [
"jamshid",
"jamshēd",
"jamshīd",
"hay",
"jam",
"trong",
"tiếng",
"ba",
"tư",
"trung",
"và",
"mới",
"hay",
"yima",
"trong",
"tiếng",
"avesta",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"thần",
"thoại",
"trong",
"văn",
"hóa",
"và",
"truyền",
"thống",
"của",
"đại",
"iran... |
em gái của hoàng đế nikephoros ii phokas trong tương lai cả kourkouti và phokadai đều được xếp thành những dòng tộc cappadocia và là những kẻ nổi bật nhất trong số tầng lớp quý tộc quân sự mới nổi vùng tiểu á một số thành viên của họ đã từng là tướng lĩnh tài ba đáng chú ý nhất là ioannes kourkouas với công lao chinh p... | [
"em",
"gái",
"của",
"hoàng",
"đế",
"nikephoros",
"ii",
"phokas",
"trong",
"tương",
"lai",
"cả",
"kourkouti",
"và",
"phokadai",
"đều",
"được",
"xếp",
"thành",
"những",
"dòng",
"tộc",
"cappadocia",
"và",
"là",
"những",
"kẻ",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"trong",
... |
nước ngoài tăng cường chính phủ của ông cũng bị đánh dấu bởi ma sát với josé gomes pinheiro machado nhà lãnh đạo chính trị quyền lực nhất của đảng cộng hòa bảo thủ rui barbosa bắt đầu cuộc chạy đua giành chức chủ tịch campanha civilista chiến dịch dân sự chống lại marshal hermes da fonseca và thu hút sự phản đối và bất... | [
"nước",
"ngoài",
"tăng",
"cường",
"chính",
"phủ",
"của",
"ông",
"cũng",
"bị",
"đánh",
"dấu",
"bởi",
"ma",
"sát",
"với",
"josé",
"gomes",
"pinheiro",
"machado",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"trị",
"quyền",
"lực",
"nhất",
"của",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
... |
loganberry rubus × loganobaccus là một loài mâm xôi có lẽ là kết quả của sự lai tạo tự nhiên giữa mâm xôi rừng mâm xôi bắc mỹ rubus ursinus và mâm xôi châu âu rubus idaeus cây và quả giống với mâm xôi đen hơn raspberry nhưng quả có màu đỏ sẫm chứ không phải màu đen như mâm xôi đen == lịch sử == loài lai này được phát t... | [
"loganberry",
"rubus",
"×",
"loganobaccus",
"là",
"một",
"loài",
"mâm",
"xôi",
"có",
"lẽ",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"lai",
"tạo",
"tự",
"nhiên",
"giữa",
"mâm",
"xôi",
"rừng",
"mâm",
"xôi",
"bắc",
"mỹ",
"rubus",
"ursinus",
"và",
"mâm",
"xôi",
... |
saint-amancet == tham khảo == bullet insee | [
"saint-amancet",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
chú thích == bullet website chính thức của chương trình bullet http www vnexpress net gl kinh-doanh doanh-nghiep-viet 2008 12 3ba09068 bullet http uhm vn cập nhật xem các tập offline đầy đủ từ nhìu nguồn khác nhau | [
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"của",
"chương",
"trình",
"bullet",
"http",
"www",
"vnexpress",
"net",
"gl",
"kinh-doanh",
"doanh-nghiep-viet",
"2008",
"12",
"3ba09068",
"bullet",
"http",
"uhm",
"vn",
"cập",
"nhật",
"xem",
"các",
... |
mimocorus quadricristatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mimocorus",
"quadricristatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
kannapuram là một thị trấn thống kê census town của quận kannur thuộc bang kerala ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kannapuram có dân số 18 568 người phái nam chiếm 46% tổng số dân và phái nữ chiếm 54% kannapuram có tỷ lệ 84% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ ... | [
"kannapuram",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"kannur",
"thuộc",
"bang",
"kerala",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kannapuram",
"... |
somatina omicraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"somatina",
"omicraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tiến hành trong chế độ hợp tác giữa một số khách hàng cá nhân với doanh nghiệp trên giao diện cộng đồng mọi người có thể giao tiếp với nhau do đó thông qua cộng đồng có thể thu thập thông tin về những người này để thu thập ý kiến từ người dùng và thiết lập mối quan hệ trực tiếp giữa các khách hàng bằng cách phá vỡ cá... | [
"tiến",
"hành",
"trong",
"chế",
"độ",
"hợp",
"tác",
"giữa",
"một",
"số",
"khách",
"hàng",
"cá",
"nhân",
"với",
"doanh",
"nghiệp",
"trên",
"giao",
"diện",
"cộng",
"đồng",
"mọi",
"người",
"có",
"thể",
"giao",
"tiếp",
"với",
"nhau",
"do",
"đó",
"thông",
... |
là một hoặc một số công ty cùng loại gọi là công ty bị sáp nhập có thể sáp nhập vào một công ty khác gọi là công ty nhận sáp nhập bằng cách chuyển toàn bộ tài sản quyền nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập trong luật này khái niệm công ty cùng loạ... | [
"là",
"một",
"hoặc",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"cùng",
"loại",
"gọi",
"là",
"công",
"ty",
"bị",
"sáp",
"nhập",
"có",
"thể",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"một",
"công",
"ty",
"khác",
"gọi",
"là",
"công",
"ty",
"nhận",
"sáp",
"nhập",
"bằng",
"cách",
"chuyể... |
john drange olsen 23 tháng 7 năm 1893 – 10 tháng 2 năm 1954 là nhà truyền giáo thuộc hội truyền giáo phúc âm liên hiệp đốc học trường kinh thánh đà nẵng thành viên nhóm dịch thuật bản kinh thánh tiếng việt 1926 và nhà biên soạn quyển thần đạo học == thiếu thời == john drange olsen chào đời ngày 23 tháng 7 năm 1893 tại ... | [
"john",
"drange",
"olsen",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"1893",
"–",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1954",
"là",
"nhà",
"truyền",
"giáo",
"thuộc",
"hội",
"truyền",
"giáo",
"phúc",
"âm",
"liên",
"hiệp",
"đốc",
"học",
"trường",
"kinh",
"thánh",
"đà",
"nẵng",
... |
đưa ra luật xây dựng luật câu cá thể thao tiêu chuẩn hóa vệ sinh nước uống và cấp giấy phép bán hàng khu vực này đã mở cửa các hoạt động giải trí khác như là leo núi sau khi vườn quốc gia được thành lập == địa lý == vườn quốc gia có diện tích khoảng 7 050 km vuông 2 720 sq mi nằm ở phần phía tây nam của tỉnh neuquén và... | [
"đưa",
"ra",
"luật",
"xây",
"dựng",
"luật",
"câu",
"cá",
"thể",
"thao",
"tiêu",
"chuẩn",
"hóa",
"vệ",
"sinh",
"nước",
"uống",
"và",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"bán",
"hàng",
"khu",
"vực",
"này",
"đã",
"mở",
"cửa",
"các",
"hoạt",
"động",
"giải",
"trí",
... |
bhumibol adulyadej bổ nhiệm yingluck làm thủ tướng vào ngày 8 tháng 8 tuyên bố bổ nhiệm bà làm thủ tướng được hồi tố có hiệu lực từ 5 tháng 8 yingluck lập hội đồng bộ trưởng vào ngày 9 tháng 8 bà cùng các bộ trưởng tuyên thệ nhậm chức vào ngày 10 tháng 8 các thành viên chủ yếu trong nội các của yingluck gồm bộ trưởng n... | [
"bhumibol",
"adulyadej",
"bổ",
"nhiệm",
"yingluck",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"tuyên",
"bố",
"bổ",
"nhiệm",
"bà",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"được",
"hồi",
"tố",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"5",
"tháng",
"8",
"yingluck",
"lập"... |
ectoedemia fuscivittata là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó là loài duy nhất được tìm thấy ở rainforests in belize và ecuador sải cánh dài 4 1-4 3 mm đối với con đực con trưởng thành bay vào tháng 4 in belize và in tháng 1 in ecuador == liên kết ngoài == bullet a review và checklist of the neotropical nepticu... | [
"ectoedemia",
"fuscivittata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"rainforests",
"in",
"belize",
"và",
"ecuador",
"sải",
"cánh",
"dài",
"4",
"1-4",
"3",
"mm",
"... |
nhân giống trong tự nhiên là quá trình sinh sản tự nhiên của động vật xảy ra trong môi trường sống tự nhiên của một loài nhất định thuật ngữ này khác với nhân giống vật nuôi trong chăn nuôi hoặc nhân giống các loài bị nuôi nhốt nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt == tổng quan == địa điểm nhân giống thường được lựa chọ... | [
"nhân",
"giống",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"là",
"quá",
"trình",
"sinh",
"sản",
"tự",
"nhiên",
"của",
"động",
"vật",
"xảy",
"ra",
"trong",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"một",
"loài",
"nhất",
"định",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"khác",
"với",... |
tolpis crassiuscula là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được svent miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"tolpis",
"crassiuscula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"svent",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
comme toi bài hát của jean-jacques goldman comme toi tạm dịch cũng như con là một bài hát đĩa đơn của ca sĩ người pháp jean-jacques goldman ra mắt vào năm 1983 đây là đĩa đơn thứ hai được trích từ album minoritaire của ông comme toi nhận được chứng nhận đĩa vàng khi doanh số đạt mốc 500 000 bản trong năm đó ca khúc vượ... | [
"comme",
"toi",
"bài",
"hát",
"của",
"jean-jacques",
"goldman",
"comme",
"toi",
"tạm",
"dịch",
"cũng",
"như",
"con",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"đĩa",
"đơn",
"của",
"ca",
"sĩ",
"người",
"pháp",
"jean-jacques",
"goldman",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"1983"... |
normandie-niemen bullet marcel lefèvre – phi công của phi đoàn normandie-niemen bullet sigmund jähn – nhà du hành vũ trụ người đức đầu tiên bullet walter ulbricht – chủ tịch nước cộng hòa dân chủ đức bullet erich honecker – chủ tịch nước cộng hòa dân chủ đức bullet erich mielke – người đứng đầu stasi bullet bertalan fa... | [
"normandie-niemen",
"bullet",
"marcel",
"lefèvre",
"–",
"phi",
"công",
"của",
"phi",
"đoàn",
"normandie-niemen",
"bullet",
"sigmund",
"jähn",
"–",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"người",
"đức",
"đầu",
"tiên",
"bullet",
"walter",
"ulbricht",
"–",
"chủ",
"t... |
gymnopogon doellii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được boechat valls mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"gymnopogon",
"doellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"boechat",
"valls",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
lắk trong thời gian qua đàn nai tăng giảm thất thường tốc độ tăng đàn chậm == đặc điểm == === mô tả === nai đen có thân hình cao to vững chắc chúng thuộc loài to lớn trong họ hươu nai với khối lượng từ 80 đến 220 kg và chiều cao từ từ 100–140 cm nai có lông da màu nâu đen có màu nâu nhạt hơn ở phần dưới cằm phía trong ... | [
"lắk",
"trong",
"thời",
"gian",
"qua",
"đàn",
"nai",
"tăng",
"giảm",
"thất",
"thường",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"đàn",
"chậm",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"===",
"mô",
"tả",
"===",
"nai",
"đen",
"có",
"thân",
"hình",
"cao",
"to",
"vững",
"chắc",
"chúng",
... |
với các diễn viên họ cảm thấy rằng ông mong đợi quá nhiều vào họ nhưng lại cung cấp ít chỉ dẫn các chỉ dẫn của ông cho các diễn viên thường bao gồm các từ như nhanh hơn và dữ dội hơn kurtz nói rằng điều đó đã xảy ra rất nhiều nơi anh ấy sẽ nói hãy thử lại nhanh hơn một chút đó là hướng dẫn duy nhất mà anh ấy đưa ra cho... | [
"với",
"các",
"diễn",
"viên",
"họ",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"ông",
"mong",
"đợi",
"quá",
"nhiều",
"vào",
"họ",
"nhưng",
"lại",
"cung",
"cấp",
"ít",
"chỉ",
"dẫn",
"các",
"chỉ",
"dẫn",
"của",
"ông",
"cho",
"các",
"diễn",
"viên",
"thường",
"bao",
"gồm",
... |
đối lưu khí quyển mà do một ít địa hình đặc thù giống như địa hình hình dạng miệng loa hình thành đã có tác dụng nâng lên địa hình còn có tác dụng của địa hình khiến cho luồng hơi tụ họp nằm ngang so với mặt nước một mặt tác dụng nhiệt lực và động lực có thể hình thành đối lưu khí quyển một mặt khác đối lưu khí quyển l... | [
"đối",
"lưu",
"khí",
"quyển",
"mà",
"do",
"một",
"ít",
"địa",
"hình",
"đặc",
"thù",
"giống",
"như",
"địa",
"hình",
"hình",
"dạng",
"miệng",
"loa",
"hình",
"thành",
"đã",
"có",
"tác",
"dụng",
"nâng",
"lên",
"địa",
"hình",
"còn",
"có",
"tác",
"dụng",
... |
phelsuma gigas là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được liénard mô tả khoa học đầu tiên năm 1842 | [
"phelsuma",
"gigas",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"liénard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
aix-les-bains là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng auvergne-rhône-alpes ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh savoie == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"aix-les-bains",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"... |
ô 100 điểm hoặc quay hai lần được tổng điểm là 100 để được 1 000 000 đ người chơi có thể quay một hoặc hai lần nếu đã quay vào ô 100 điểm thì chỉ quay một lần đó nếu người sau quay lần đầu được số tiền thưởng ít hơn người quay trước thì buộc phải quay lần hai nếu vẫn ít hơn thì sẽ phải nói lời chia tay với chương trình... | [
"ô",
"100",
"điểm",
"hoặc",
"quay",
"hai",
"lần",
"được",
"tổng",
"điểm",
"là",
"100",
"để",
"được",
"1",
"000",
"000",
"đ",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"quay",
"một",
"hoặc",
"hai",
"lần",
"nếu",
"đã",
"quay",
"vào",
"ô",
"100",
"điểm",
"thì",
... |
một vị trí khác nhau không có việc xây dựng căn cứ trong mục chơi này thay vào đó người chơi phải chiếm giữ các boongke rải rác khắp bản đồ để được tăng viện binh bullet scud launcher chế độ này là cơ bản giống như một trò chơi thông thường nhưng với một khuynh hướng tất cả người chơi đều không thể xây dựng vũ khí chiế... | [
"một",
"vị",
"trí",
"khác",
"nhau",
"không",
"có",
"việc",
"xây",
"dựng",
"căn",
"cứ",
"trong",
"mục",
"chơi",
"này",
"thay",
"vào",
"đó",
"người",
"chơi",
"phải",
"chiếm",
"giữ",
"các",
"boongke",
"rải",
"rác",
"khắp",
"bản",
"đồ",
"để",
"được",
"tă... |
bossiaea rupicola là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"bossiaea",
"rupicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phòng ở cả australia và san francisco vào tháng 1 năm 2018 perkins tuyên bố công ty đã huy động được 40 triệu đô la bằng sequoia capital liên doanh blackbird và felicis và nó được định giá 1 tỷ đô la vào tháng 6 năm 2018 canva tuyên bố sẽ hợp tác với dropbox để tích hợp các thiết kế và hình ảnh của nó vào nền tảng == l... | [
"phòng",
"ở",
"cả",
"australia",
"và",
"san",
"francisco",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"perkins",
"tuyên",
"bố",
"công",
"ty",
"đã",
"huy",
"động",
"được",
"40",
"triệu",
"đô",
"la",
"bằng",
"sequoia",
"capital",
"liên",
"doanh",
"blackbird",
"và... |
trường đại học nội vụ hà nội hanoi university of home affairs là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc bộ nội vụ được thành lập ngày 14 11 2011 trên cơ sở nâng cấp từ trường cao đẳng nội vụ hà nội == lịch sử hình thành == trường đại học nội vụ hà nội là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc bộ nội vụ được thà... | [
"trường",
"đại",
"học",
"nội",
"vụ",
"hà",
"nội",
"hanoi",
"university",
"of",
"home",
"affairs",
"là",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"công",
"lập",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"14",
"11",
"2011",
"t... |
savenay là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire-atlantique == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"savenay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"loire-atlantique",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"ở",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loire-atlantique",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
miếu khổng tử cao hùng là miếu thờ khổng tử gần hồ liên trì tả doanh thành phố cao hùng đài loan với diện tích đây là phức hợp khổng miếu lớn nhất đài loan == lịch sử == ngôi đền ban đầu được xây dựng vào năm 1684 dưới triều đại của hoàng đế khang hy tuy nhiên trong thời kỳ thuộc địa nhật bản ngôi đền rơi vào tình trạn... | [
"miếu",
"khổng",
"tử",
"cao",
"hùng",
"là",
"miếu",
"thờ",
"khổng",
"tử",
"gần",
"hồ",
"liên",
"trì",
"tả",
"doanh",
"thành",
"phố",
"cao",
"hùng",
"đài",
"loan",
"với",
"diện",
"tích",
"đây",
"là",
"phức",
"hợp",
"khổng",
"miếu",
"lớn",
"nhất",
"đài... |
hạnh phúc ảo tiếng anh the seventh day chữ hán 最美麗的第七天 là một bộ phim tình cảm lãng mạn của tvb hồng kông được phát hành vào tháng 2 năm 2008 sau thành công của bộ phim tình yêu dưới vòm trời năm 2006 kevin trịnh gia dĩnh và niki châu lệ kì lại có dịp diễn xuất cùng nhau đây là lần thứ ba hai người đóng cùng nhau sau b... | [
"hạnh",
"phúc",
"ảo",
"tiếng",
"anh",
"the",
"seventh",
"day",
"chữ",
"hán",
"最美麗的第七天",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"tình",
"cảm",
"lãng",
"mạn",
"của",
"tvb",
"hồng",
"kông",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"sau",
"thành",
... |
douglas f5d skylancer chiếc douglas f5d skylancer là một kiểu phát triển từ chiếc máy bay tiêm kích f4d skyray dành cho hải quân hoa kỳ khởi đầu được đặt tên là f4d-2n một phiên bản hoạt động trong mọi thời tiết của chiếc skyray thiết kế nhanh chóng được cải biến nhằm tận dụng ưu thế lực đẩy mạnh hơn của kiểu động cơ p... | [
"douglas",
"f5d",
"skylancer",
"chiếc",
"douglas",
"f5d",
"skylancer",
"là",
"một",
"kiểu",
"phát",
"triển",
"từ",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"f4d",
"skyray",
"dành",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"khởi",
"đầu",
"được",
"đặt",
"tên",
"là... |
jean-baptiste-siméon chardin 2 tháng 11 năm 1699 6 tháng 12 năm 1779 là họa sĩ người pháp thế kỷ xviii được coi là bậc thầy vẽ tranh tĩnh vật ngoài ra ông cũng được biết đến với những đề tài vẽ người những hoạt động cảnh sinh hoạt làm việc | [
"jean-baptiste-siméon",
"chardin",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"1699",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1779",
"là",
"họa",
"sĩ",
"người",
"pháp",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"được",
"coi",
"là",
"bậc",
"thầy",
"vẽ",
"tranh",
"tĩnh",
"vật",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"... |
nuova verolese calcio a s d nuova verolese calcio associazione sportiva dilettantistica là một đội bóng đá có trụ sở tại verolanuova lombardia == lịch sử == === thành lập === câu lạc bộ được thành lập vào năm 1911 và được thành lập lại vào năm 1976 === giải tán === trong mùa giải 2009-10 câu lạc bộ từ eccellenza lombar... | [
"nuova",
"verolese",
"calcio",
"a",
"s",
"d",
"nuova",
"verolese",
"calcio",
"associazione",
"sportiva",
"dilettantistica",
"là",
"một",
"đội",
"bóng",
"đá",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"verolanuova",
"lombardia",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thành",
"lập... |
hermaville là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet commune website bullet hermaville on the quid website | [
"hermaville",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bul... |
cửa ải đại vương nguyễn danh minh ==== thụy hiệu ==== vua có quy chế về việc phong thụy hiệu cho các giai phẩm khác nhau mỗi phẩm khi chết sẽ được ban thụy hiệu từ chánh lục phẩm trở xuống có chữ sắc thụ từ tòng ngũ phẩm trở lên có chữ cáo thụ cáo thụ được sắc phong kèm theo bài chế cáo có trục cuộn tờ sắc sắc thụ như ... | [
"cửa",
"ải",
"đại",
"vương",
"nguyễn",
"danh",
"minh",
"====",
"thụy",
"hiệu",
"====",
"vua",
"có",
"quy",
"chế",
"về",
"việc",
"phong",
"thụy",
"hiệu",
"cho",
"các",
"giai",
"phẩm",
"khác",
"nhau",
"mỗi",
"phẩm",
"khi",
"chết",
"sẽ",
"được",
"ban",
... |
scolopendrium scolopendrium là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được l h karst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"scolopendrium",
"scolopendrium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"h",
"karst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
hydrillodes subtruncata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hydrillodes",
"subtruncata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
night bullet hai hoặc nhiều hành động xảy ra song song last night while my brothers were watching tv i was doing homework bullet always diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra với sự không hài lòng của người nói that worker was always coming to work late == đọc thêm == bullet thì hiện tại đơn bullet thì hiện tại hoàn... | [
"night",
"bullet",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"hành",
"động",
"xảy",
"ra",
"song",
"song",
"last",
"night",
"while",
"my",
"brothers",
"were",
"watching",
"tv",
"i",
"was",
"doing",
"homework",
"bullet",
"always",
"diễn",
"tả",
"một",
"hành",
"động",
"thường"... |
lang trung bộ lễ bắc bộ thị lang bullet khương hoàn mỹ orange ca sĩ bullet khương tăng hội thiền sư thi sĩ bullet khương thế hiền thám hoa trong kỳ thi năm canh dần 1650 đời lê thần tông bullet khương hữu long tổng trưởng bộ y tế chính quyền quốc gia việt nam do hoàng đế bảo đại phái cho bác sĩ thủ tướng prime minister... | [
"lang",
"trung",
"bộ",
"lễ",
"bắc",
"bộ",
"thị",
"lang",
"bullet",
"khương",
"hoàn",
"mỹ",
"orange",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"khương",
"tăng",
"hội",
"thiền",
"sư",
"thi",
"sĩ",
"bullet",
"khương",
"thế",
"hiền",
"thám",
"hoa",
"trong",
"kỳ",
"thi",
"năm... |
shigeta yukinori yukinori shigeta sinh ngày 15 tháng 7 năm 1976 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yukinori shigeta đã từng chơi cho verdy kawasaki và yokohama fc | [
"shigeta",
"yukinori",
"yukinori",
"shigeta",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"7",
"năm",
"1976",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yukinori",
"shigeta",
"đã",
"từng",
"chơi",... |
aoplus ochropis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"aoplus",
"ochropis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
20858 cuirongfeng 2000 vm31 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 11 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20858 cuirongfeng | [
"20858",
"cuirongfeng",
"2000",
"vm31",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"2000",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",... |
thêm == bullet nguyễn du bullet bắc hành tạp lục | [
"thêm",
"==",
"bullet",
"nguyễn",
"du",
"bullet",
"bắc",
"hành",
"tạp",
"lục"
] |
ommatius marginellus là một loài ruồi trong họ asilidae ommatius marginellus được fabricius miêu tả năm 1781 | [
"ommatius",
"marginellus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"ommatius",
"marginellus",
"được",
"fabricius",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1781"
] |
601 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"601",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
nhà tống là hoàng triều cai trị trung quốc từ năm 960 đến năm 1279 triều đại này được sáng lập bởi tống thái tổ sau khi ông soán ngôi hoàng đế hậu chu rồi kết thúc thời kỳ ngũ đại thập quốc trong suốt thời gian tồn tại nhà tống thường xuyên xung đột với các quốc gia phương bắc là liêu tây hạ và kim cuối cùng nhà tống b... | [
"nhà",
"tống",
"là",
"hoàng",
"triều",
"cai",
"trị",
"trung",
"quốc",
"từ",
"năm",
"960",
"đến",
"năm",
"1279",
"triều",
"đại",
"này",
"được",
"sáng",
"lập",
"bởi",
"tống",
"thái",
"tổ",
"sau",
"khi",
"ông",
"soán",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"hậu",
"chu... |
grainville-sur-ry là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet grainville-sur-ry on the quid website | [
"grainville-sur-ry",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normandy",
... |
ünye là một huyện thuộc tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 487 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 112298 người mật độ 231 người km² | [
"ünye",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"487",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"112298",
"người",
"mật",
"độ",
"231",
"người",
"km²"
] |
tháp == liên kết ngoài == bullet egyptian kings sanakht | [
"tháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"egyptian",
"kings",
"sanakht"
] |
kéo dời tới một năm đến khi tư mã chiêu tiêu diệt được gia cát đản 258 khương duy đành phải rút quân về quân đặng ngải thắng trận mà hầu như chưa phải ra trận giao chiến nhờ vào chiến công này ngải được tái thăng làm chinh tây tướng quân tăng thực ấp lên 600 hộ sang năm 262 khương duy tiếp tục tiến đánh vùng thao dương... | [
"kéo",
"dời",
"tới",
"một",
"năm",
"đến",
"khi",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"tiêu",
"diệt",
"được",
"gia",
"cát",
"đản",
"258",
"khương",
"duy",
"đành",
"phải",
"rút",
"quân",
"về",
"quân",
"đặng",
"ngải",
"thắng",
"trận",
"mà",
"hầu",
"như",
"chưa",
"phải... |
một trăm hiệp chưa phân thắng bại mà ngựa đã kiệt sức hai người đều phải trở về thay ngựa rồi lại ra trận đánh nhau non trăm hiệp nữa vẫn chưa ngã ngũ ra sao hứa chử nổi xung lên chạy ngay về cởi cả áo giáp và mũ mình trần trùng trục vác giáo tế ngựa ra quyết chiến hai bên quân sĩ rất sợ hãi đánh được ba mươi hiệp chử ... | [
"một",
"trăm",
"hiệp",
"chưa",
"phân",
"thắng",
"bại",
"mà",
"ngựa",
"đã",
"kiệt",
"sức",
"hai",
"người",
"đều",
"phải",
"trở",
"về",
"thay",
"ngựa",
"rồi",
"lại",
"ra",
"trận",
"đánh",
"nhau",
"non",
"trăm",
"hiệp",
"nữa",
"vẫn",
"chưa",
"ngã",
"ngũ... |
mordellistena cervicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1862 | [
"mordellistena",
"cervicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1862"
] |
kodachwad khanapur kodachwad là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kodachwad",
"khanapur",
"kodachwad",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
quercus myrtifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được willd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"quercus",
"myrtifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
acanthoscelides helenae là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được kingsolver miêu tả khoa học năm 1985 | [
"acanthoscelides",
"helenae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"kingsolver",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
eureiandra lasiandra là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"eureiandra",
"lasiandra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"jeffrey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
1949 ngày 21 tháng 1 năm 1948 ông bị chính phủ pháp bắt vì tội chống lại sự toàn vẹn của lãnh thổ pháp rồi được thả ra một tháng sau đó sau đó bắt trở lại cho đến tháng 1 năm 1949 tháng 8 năm 1949 ông cùng với vợ là thái thị liên từ paris chuyển sang praha và lập phái bộ ngoại giao mới ở đây tại đây thì vợ ông tham gia... | [
"1949",
"ngày",
"21",
"tháng",
"1",
"năm",
"1948",
"ông",
"bị",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"bắt",
"vì",
"tội",
"chống",
"lại",
"sự",
"toàn",
"vẹn",
"của",
"lãnh",
"thổ",
"pháp",
"rồi",
"được",
"thả",
"ra",
"một",
"tháng",
"sau",
"đó",
"sau",
"đó",
"bắ... |
thuộc bao gồm thành phố đà nẵng tỉnh lỵ thị xã hội an và 12 huyện đại lộc điện bàn duy xuyên giằng hiên hòa vang phước sơn quế sơn tam kỳ thăng bình tiên phước trà my ngày 4 tháng 2 năm 1982 thành lập huyện đảo hoàng sa ngày 3 tháng 12 năm 1983 chia huyện tam kỳ thành thị xã tam kỳ và huyện núi thành ngày 31 tháng 12 n... | [
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"tỉnh",
"lỵ",
"thị",
"xã",
"hội",
"an",
"và",
"12",
"huyện",
"đại",
"lộc",
"điện",
"bàn",
"duy",
"xuyên",
"giằng",
"hiên",
"hòa",
"vang",
"phước",
"sơn",
"quế",
"sơn",
"tam",
"kỳ",
"thăng",
"bình",... |
chassalia singapurensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridl a p davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"chassalia",
"singapurensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"a",
"p",
"davis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
của thành phố ngày 11 tháng 9 năm 2015 118 người đã thiệt mạng khi một chiếc cần cẩu bị sập rơi vào grand mosque chỉ 1 tuần trước khi bắt đầu hajj ngày 17 tháng 9 năm 2015 khoảng 1 000 người hành hương đã phải rời khỏi khách sạn của họ vì một vụ cháy ngọn lửa đã làm bị thương hai người indonesia ngày 21 tháng 9 năm 201... | [
"của",
"thành",
"phố",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"118",
"người",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"khi",
"một",
"chiếc",
"cần",
"cẩu",
"bị",
"sập",
"rơi",
"vào",
"grand",
"mosque",
"chỉ",
"1",
"tuần",
"trước",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"hajj",
"ngà... |
haskovo tỉnh tỉnh haskovo là một tỉnh ở phía nam bulgaria giáp vùng đông makedonías-thrace của hy lạp và tỉnh edirne của thổ nhĩ kỳ về phía đông nam tỉnh này có diện tích 5 543 km² và dân số 279 067 người tỉnh này bao gồm các khu vực thung lũng thrace dọc theo sông maritsa evros meriç thành phố chính của tỉnh là haskov... | [
"haskovo",
"tỉnh",
"tỉnh",
"haskovo",
"là",
"một",
"tỉnh",
"ở",
"phía",
"nam",
"bulgaria",
"giáp",
"vùng",
"đông",
"makedonías-thrace",
"của",
"hy",
"lạp",
"và",
"tỉnh",
"edirne",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"tỉnh",
"này",
"có... |
dalbergia stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được prain miêu tả khoa học đầu tiên | [
"dalbergia",
"stenophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tác giả cuốn vòng hoa dưới chân núi cao viết về cuộc tấn công vào việt nam tháng 2 1979 phát biểu xem tin lý bằng tiếp võ nguyên giáp mà trong lòng tôi cảm thấy bứt rứt giờ đây chúng ta phải xem xét lại xem có gây ra cuộc chiến tranh đó không chẳng những phần lớn sĩ quan binh lính dưới đơn vị không thông ngay cả một số... | [
"tác",
"giả",
"cuốn",
"vòng",
"hoa",
"dưới",
"chân",
"núi",
"cao",
"viết",
"về",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"việt",
"nam",
"tháng",
"2",
"1979",
"phát",
"biểu",
"xem",
"tin",
"lý",
"bằng",
"tiếp",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"mà",
"trong",
"lòng",
"tô... |
hiến chương xã hội châu âu là một hiệp ước của ủy hội châu âu được chấp thuận năm 1961 và được sửa đổi năm 1996 hiến chương sửa đổi có hiệu lực từ năm 1999 và thay thế dần dần hiến chương năm 1961 hiến chương đặt ra nhân quyền cùng các quyền tự do và thiết lập một cơ chế giám sát để đảm bảo sự tôn trọng hiến chương của... | [
"hiến",
"chương",
"xã",
"hội",
"châu",
"âu",
"là",
"một",
"hiệp",
"ước",
"của",
"ủy",
"hội",
"châu",
"âu",
"được",
"chấp",
"thuận",
"năm",
"1961",
"và",
"được",
"sửa",
"đổi",
"năm",
"1996",
"hiến",
"chương",
"sửa",
"đổi",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
... |
vernonia homilantha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"vernonia",
"homilantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
waldenburg zwickau waldenburg là một đô thị thuộc huyện zwickau thuộc bang sachsen đức các phường bullet waldenburg bullet dürrenuhlsdorf bullet franken bullet niederwinkel bullet oberwinkel bullet schlagwitz bullet schwaben == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức của waldenburg bullet european grammar school | [
"waldenburg",
"zwickau",
"waldenburg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"zwickau",
"thuộc",
"bang",
"sachsen",
"đức",
"các",
"phường",
"bullet",
"waldenburg",
"bullet",
"dürrenuhlsdorf",
"bullet",
"franken",
"bullet",
"niederwinkel",
"bullet",
"oberwinkel... |
faramea nocturna là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được j g jardim zappi mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"faramea",
"nocturna",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"g",
"jardim",
"zappi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
hoặc thịt bò và ớt rồi chiên dùng ăn kèm với dưa leo cà tím hoặc cơm bullet prahok gop hay prahok ang là mắm trộn thịt gói lá chuối rồi nướng lửa bullet prahok chow là mắm sống khi dùng thì giã với sả cà pháo ớt vắt thêm nước chanh để làm nước chấm == xem thêm == bullet bún nước lèo bullet mắm | [
"hoặc",
"thịt",
"bò",
"và",
"ớt",
"rồi",
"chiên",
"dùng",
"ăn",
"kèm",
"với",
"dưa",
"leo",
"cà",
"tím",
"hoặc",
"cơm",
"bullet",
"prahok",
"gop",
"hay",
"prahok",
"ang",
"là",
"mắm",
"trộn",
"thịt",
"gói",
"lá",
"chuối",
"rồi",
"nướng",
"lửa",
"bull... |
cyrtandra nervosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"cyrtandra",
"nervosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
pediasia simpliciellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pediasia",
"simpliciellus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.