text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
thành viên của giới thượng lưu cả trừ khi người này được sinh ra trong gia đình thuộc tầng lớp đó và lớn lên theo kiểu cách đặc biệt để có thể thấu hiểu và chia sẻ các giá trị truyền thống và chuẩn mực văn hóa của giới thượng lưu cụm từ giới thượng lưu thường được sử dụng kết hợp với các thuật ngữ như tầng lớp trung-th... | [
"thành",
"viên",
"của",
"giới",
"thượng",
"lưu",
"cả",
"trừ",
"khi",
"người",
"này",
"được",
"sinh",
"ra",
"trong",
"gia",
"đình",
"thuộc",
"tầng",
"lớp",
"đó",
"và",
"lớn",
"lên",
"theo",
"kiểu",
"cách",
"đặc",
"biệt",
"để",
"có",
"thể",
"thấu",
"hi... |
mỏ than nông sơn là một mỏ than đá ở vùng đất huyện nông sơn tỉnh quảng nam việt nam mỏ than có trữ lượng 3 5 triệu tấn mỏ còn được gọi là mỏ nông sơn ở cách đà nẵng 30 km == lịch sử == mỏ than nông sơn hoạt động từ năm 1878 thời nhà nguyễn khi triều đình cấp giấy phép cho thợ người hoa đến khai thác tuy cách làm mỏ ch... | [
"mỏ",
"than",
"nông",
"sơn",
"là",
"một",
"mỏ",
"than",
"đá",
"ở",
"vùng",
"đất",
"huyện",
"nông",
"sơn",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"mỏ",
"than",
"có",
"trữ",
"lượng",
"3",
"5",
"triệu",
"tấn",
"mỏ",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"mỏ",
... |
hợp đồng với kerzhakov để huấn luyện đội tuyển u17 nga cho đến cuối năm 2019 đội đã trở thành đội u19 nga vào tháng 9 năm 2018 khi các cầu thủ lên tuổi và sau đó là u19 nga vào ngày 24 tháng 9 năm 2020 kerzhakov được câu lạc bộ đang thi đấu ở giải hạng nhất nga fnl fc tom tomsk ký hợp đồng làm huấn luyện viên anh rời t... | [
"hợp",
"đồng",
"với",
"kerzhakov",
"để",
"huấn",
"luyện",
"đội",
"tuyển",
"u17",
"nga",
"cho",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2019",
"đội",
"đã",
"trở",
"thành",
"đội",
"u19",
"nga",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"khi",
"các",
"cầu",
"thủ",
"lên",
"tuổ... |
còn được thể hiện trên phương diện kiểu dáng và loại hình trong một tiến trình lịch sử gần 10 thế kỷ đặc biệt btmtcđ huế có một sưu tập đồ sứ trung quốc đồ sộ chủ yếu là đồ sứ men trắng vẽ lam thời minh – thanh cuối thế kỷ xiv – đầu xx mà người trung hoa vẫn gọi là thanh hoa nguồn cổ vật này phần lớn được sản xuất từ c... | [
"còn",
"được",
"thể",
"hiện",
"trên",
"phương",
"diện",
"kiểu",
"dáng",
"và",
"loại",
"hình",
"trong",
"một",
"tiến",
"trình",
"lịch",
"sử",
"gần",
"10",
"thế",
"kỷ",
"đặc",
"biệt",
"btmtcđ",
"huế",
"có",
"một",
"sưu",
"tập",
"đồ",
"sứ",
"trung",
"qu... |
rama dama rama dama hoặc ramadama tiếng baravia đang dọn dẹp là một tổ chức dọn dẹp thu rác ở nơi công cộng cả trong tự nhiên và khu dân cư tại bavaria với sự tham gia một cách tự nguyện của người dân tổ chức được tiếp quản bởi cộng đồng trường học hiệp hội hoặc các ý tưởng của công dân == phát động == thomas wimmer th... | [
"rama",
"dama",
"rama",
"dama",
"hoặc",
"ramadama",
"tiếng",
"baravia",
"đang",
"dọn",
"dẹp",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"dọn",
"dẹp",
"thu",
"rác",
"ở",
"nơi",
"công",
"cộng",
"cả",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"và",
"khu",
"dân",
"cư",
"tại",
"bavaria",
... |
alexander von linsingen alexander adolf august karl von linsingen 10 tháng 2 năm 1850 – 5 tháng 6 năm 1935 là một chỉ huy quân sự của đức làm đến cấp thượng tướng ông đã từng tham gia trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 linsingen là người được erich von falkenhayn bảo hộ và cũng giống như quan thầy của mình ông... | [
"alexander",
"von",
"linsingen",
"alexander",
"adolf",
"august",
"karl",
"von",
"linsingen",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1850",
"–",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1935",
"là",
"một",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"của",
"đức",
"làm",
"đến",
"cấp",
"thượng",
... |
piresia sympodica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được döll swallen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"piresia",
"sympodica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"döll",
"swallen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
peribaea discicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"peribaea",
"discicornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
tectonatica robillardi là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng | [
"tectonatica",
"robillardi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"naticidae",
"họ",
"ốc",
"mặt",
"trăng"
] |
sabicea exellii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được g taylor miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"sabicea",
"exellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"taylor",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
matrona oreades là loài chuồn chuồn trong họ calopterygidae loài này được hämäläinen yu zhang mô tả khoa học đầu tiên năm 2011 | [
"matrona",
"oreades",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"calopterygidae",
"loài",
"này",
"được",
"hämäläinen",
"yu",
"zhang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2011"
] |
thường nó chưa bao giờ được trang bị để mang hay ném bom thông thường khi hoạt động một cụm trinh sát hình ảnh chiếc la-331 đã được đưa ra nhiều kiểu cụm chuyên dùng khác dành cho phản công điện tử hay tên lửa hành trình đời đầu đã được xem xét nhưng không được áp dụng == lịch sử hoạt động == các đội bay b-58 là những ... | [
"thường",
"nó",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"được",
"trang",
"bị",
"để",
"mang",
"hay",
"ném",
"bom",
"thông",
"thường",
"khi",
"hoạt",
"động",
"một",
"cụm",
"trinh",
"sát",
"hình",
"ảnh",
"chiếc",
"la-331",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"nhiều",
"kiểu",
"cụm",... |
fukuyama 福山市 fukuyama-shi là thành phố lớn thứ hai của tỉnh hiroshima 広島県 và là một đô thị trung tâm vùng của vùng chūgoku nhật bản tuy không phải là tỉnh lỵ nhưng nhiều cơ quan của chính quyền tỉnh vẫn đóng tại thành phố này nó cùng với một số thành phố khác trong vùng tạo nên vùng đô thị bingo hay còn gọi vùng đô thị... | [
"fukuyama",
"福山市",
"fukuyama-shi",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"của",
"tỉnh",
"hiroshima",
"広島県",
"và",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trung",
"tâm",
"vùng",
"của",
"vùng",
"chūgoku",
"nhật",
"bản",
"tuy",
"không",
"phải",
"là",
"tỉnh",
"lỵ",
... |
danh sách quân chủ nhà chu bao gồm những người đứng đầu bộ tộc chu ở phía tây trung quốc tới khi họ cơ làm thiên tử cai quản thiên hạ và chấm dứt vào năm 249 tcn niên đại của những vị quân chủ này được các nguồn sử liệu ghi chép có những điểm không thống nhất == xem thêm == bullet thế phả quân chủ triều chu | [
"danh",
"sách",
"quân",
"chủ",
"nhà",
"chu",
"bao",
"gồm",
"những",
"người",
"đứng",
"đầu",
"bộ",
"tộc",
"chu",
"ở",
"phía",
"tây",
"trung",
"quốc",
"tới",
"khi",
"họ",
"cơ",
"làm",
"thiên",
"tử",
"cai",
"quản",
"thiên",
"hạ",
"và",
"chấm",
"dứt",
... |
san juan tepeuxila là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 2914 người | [
"san",
"juan",
"tepeuxila",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"2914",
"người"
] |
mercedes-benz arena stuttgart mercedes-benz arena là một sân vận động nằm ở stuttgart baden-württemberg đức đây là sân nhà của câu lạc bộ vfb stuttgart thuộc bundesliga trước năm 1993 sân được gọi là neckarstadion được đặt tên theo sông neckar gần đó và từ năm 1993 đến tháng 7 năm 2008 sân được gọi là sân vận động gott... | [
"mercedes-benz",
"arena",
"stuttgart",
"mercedes-benz",
"arena",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"nằm",
"ở",
"stuttgart",
"baden-württemberg",
"đức",
"đây",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vfb",
"stuttgart",
"thuộc",
"bundesliga",
"trước",
"... |
phim tuyên truyền hay phim minh họa là thể loại phim minh họa cho một dụng ý nhất định không phải nghệ thuật == lịch sử hình thành và phát triển == bộ phim tuyên truyền được biết đến sớm nhất là loạt phim câm ngắn được thực hiện trong suốt thời gian diễn ra cuộc chiến tranh mỹ tây ban nha 1898 của hãng vitagraph studio... | [
"phim",
"tuyên",
"truyền",
"hay",
"phim",
"minh",
"họa",
"là",
"thể",
"loại",
"phim",
"minh",
"họa",
"cho",
"một",
"dụng",
"ý",
"nhất",
"định",
"không",
"phải",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"bộ",
... |
của hoa kỳ để tôn vinh những đóng góp của knight về kinh doanh thương mại và lòng hảo tâm sâu sắc viện hàn lâm về khoa học và nghệ thuật của hoa kỳ đã bầu knight trở thành thành viên chính thức vào năm 2015 == đời sống cá nhân == knight gặp người vợ của mình penelope penny parks khi ông đang làm việc ở trường đại học p... | [
"của",
"hoa",
"kỳ",
"để",
"tôn",
"vinh",
"những",
"đóng",
"góp",
"của",
"knight",
"về",
"kinh",
"doanh",
"thương",
"mại",
"và",
"lòng",
"hảo",
"tâm",
"sâu",
"sắc",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"về",
"khoa",
"học",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"hoa",
"kỳ",
... |
vua và hoàng đế == các hậu duệ của hugues capet còn giữ trị vì nước pháp cho tới 1792 và tiếp tục từ 1814 tới 1848 nhưng hai nhánh sau được gọi phổ biến là valois và bourbon hugues ii con trai robert ii và philippe con trai louis vi đều từng giữ ngôi vua cùng cha nhưng cả hai không được tính vào danh sách theo truyền t... | [
"vua",
"và",
"hoàng",
"đế",
"==",
"các",
"hậu",
"duệ",
"của",
"hugues",
"capet",
"còn",
"giữ",
"trị",
"vì",
"nước",
"pháp",
"cho",
"tới",
"1792",
"và",
"tiếp",
"tục",
"từ",
"1814",
"tới",
"1848",
"nhưng",
"hai",
"nhánh",
"sau",
"được",
"gọi",
"phổ",
... |
pouteria mattogrossensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được pilg baehni miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"pouteria",
"mattogrossensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"pilg",
"baehni",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
corynomalus singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1931 | [
"corynomalus",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
tassadia valioi là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được fontella miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"tassadia",
"valioi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"fontella",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
mamestra turanica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mamestra",
"turanica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
và lvpm sau đó được tạo ra bởi geza kovacs dự án này đã truyền cảm hứng cho việc tạo ra các trình cài đặt linux khác trên windows chẳng hạn như win32-loader == xem thêm == bullet ubiquity trình cài đặt ubuntu bullet cooperative linux cho phép linux chạy bên trong windows và sử dụng bởi topologilinux dựa trên slackware ... | [
"và",
"lvpm",
"sau",
"đó",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"geza",
"kovacs",
"dự",
"án",
"này",
"đã",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"việc",
"tạo",
"ra",
"các",
"trình",
"cài",
"đặt",
"linux",
"khác",
"trên",
"windows",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"win32-loade... |
lịch vào tới khu cáp treo hay chùa trung vào mùa cưới sẽ gặp cỡ một chục cỗ xe ngựa chạy trên các phố hướng về phía toà thánh tây ninh xe ngựa ở đà lạt xuất hiện từ thời rất xa xưa thời đó sáng chiều lại có những đoàn xe ngựa thồ nối đuôi nhau chở đầy rau xanh hoa quả nông phẩm từ ngoại ô về thành phố ngày nay xe ngựa ... | [
"lịch",
"vào",
"tới",
"khu",
"cáp",
"treo",
"hay",
"chùa",
"trung",
"vào",
"mùa",
"cưới",
"sẽ",
"gặp",
"cỡ",
"một",
"chục",
"cỗ",
"xe",
"ngựa",
"chạy",
"trên",
"các",
"phố",
"hướng",
"về",
"phía",
"toà",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"xe",
"ngựa",
"ở",
"... |
trofa là một huyện thuộc tỉnh porto bồ đào nha huyện này có diện tích 73 km² dân số thời điểm năm 2001 là 37581 người | [
"trofa",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"porto",
"bồ",
"đào",
"nha",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"73",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"là",
"37581",
"người"
] |
trúc lâm thất hiền chữ hán 竹林七賢 là tên dân gian gọi nhóm bảy học giả nhà văn và nhạc sĩ theo trường phái đạo giáo sống trong rừng trúc đầu thời nhà tấn vào thời nhà tư mã thành lập tây tấn chủ trương chuộng nho giáo 7 vị học giả này cảm thấy mình không phù hợp bèn bỏ đi lên rừng trúc sống ẩn dật tiêu dao tự tại đàn hát... | [
"trúc",
"lâm",
"thất",
"hiền",
"chữ",
"hán",
"竹林七賢",
"là",
"tên",
"dân",
"gian",
"gọi",
"nhóm",
"bảy",
"học",
"giả",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"theo",
"trường",
"phái",
"đạo",
"giáo",
"sống",
"trong",
"rừng",
"trúc",
"đầu",
"thời",
"nhà",
"tấ... |
Sự phát hiện của Hofmeister năm 1851 về các thay đổi xảy ra trong túi phôi của thực vật có hoa, cũng như sự xác định của ông về các quan hệ chính xác của các thay đổi này với thực vật có mạch, đã cố định vị trí của Gymnosperm như là một lớp phân biệt với thực vật hai lá mầm, và thuật ngữ Angiosperm sau đó dần dần được ... | [
"Sự",
"phát",
"hiện",
"của",
"Hofmeister",
"năm",
"1851",
"về",
"các",
"thay",
"đổi",
"xảy",
"ra",
"trong",
"túi",
"phôi",
"của",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa,",
"cũng",
"như",
"sự",
"xác",
"định",
"của",
"ông",
"về",
"các",
"quan",
"hệ",
"chính",
"xác"... |
eudema hauthalii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được gilg muschl mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"eudema",
"hauthalii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"muschl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
ambulyx wildei là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở papua new guinea và queensland sải cánh dài khoảng 110 mm nó giống với ambulyx substrigilis con cái màu nâu đậm hơn con đực | [
"ambulyx",
"wildei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"papua",
"new",
"guinea",
"và",
"queensland",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"110",
"mm",
"nó",
"giống",
"với",
"ambulyx",
"substrigilis",
"con... |
desmia vicina là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"desmia",
"vicina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
lecteria pallipes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"lecteria",
"pallipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
== toà nhà đã giành carbuncle cup vào năm 2015 được tạp chí building design trao tặng cho toà nhà mới tồi tệ nhất ở anh trong năm trước chủ tịch ban giám khảo quyết định giải thưởng thomas lane nói đây là một thách thức khi tìm kiếm bất cứ ai có điều tích cực để nói về tòa nhà này trong khi một người lập kế hoạch ở thị... | [
"==",
"toà",
"nhà",
"đã",
"giành",
"carbuncle",
"cup",
"vào",
"năm",
"2015",
"được",
"tạp",
"chí",
"building",
"design",
"trao",
"tặng",
"cho",
"toà",
"nhà",
"mới",
"tồi",
"tệ",
"nhất",
"ở",
"anh",
"trong",
"năm",
"trước",
"chủ",
"tịch",
"ban",
"giám",... |
kia soul là dòng ô tô suv crossover cở nhỏ được sản xuất bởi kia ra mắt tại paris motor show 2008 tính đến nay đã có ba phiên bản được phát hành == doanh số == tính đến năm 2015 kia đã sản xuất hơn một triệu chiếc kia soul tại hoa kỳ hơn 100 000 chiếc đã được bán ra mỗi năm từ năm 2011 đến năm 2018 == liên kết ngoài ==... | [
"kia",
"soul",
"là",
"dòng",
"ô",
"tô",
"suv",
"crossover",
"cở",
"nhỏ",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"kia",
"ra",
"mắt",
"tại",
"paris",
"motor",
"show",
"2008",
"tính",
"đến",
"nay",
"đã",
"có",
"ba",
"phiên",
"bản",
"được",
"phát",
"hành",
"==",
... |
đạo trái đất tầm thấp hay lên quỹ đạo chuyển tiếp địa tĩnh tên lửa cũng phục vụ cho các vụ phóng vệ tinh thương mại của công ty international launch services ils dự kiến tên lửa đẩy proton sẽ ngừng phục vụ trước năm 2030 == lịch sử == tên lửa đẩy proton ban đầu được thiết kế như một loại tên lửa icbm hạng nặng có khả n... | [
"đạo",
"trái",
"đất",
"tầm",
"thấp",
"hay",
"lên",
"quỹ",
"đạo",
"chuyển",
"tiếp",
"địa",
"tĩnh",
"tên",
"lửa",
"cũng",
"phục",
"vụ",
"cho",
"các",
"vụ",
"phóng",
"vệ",
"tinh",
"thương",
"mại",
"của",
"công",
"ty",
"international",
"launch",
"services",
... |
salix koriyanagi là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được kimura ex goerz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"salix",
"koriyanagi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"kimura",
"ex",
"goerz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
adonisea cognata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"adonisea",
"cognata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
microryzomys là một chi động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm chi này được thomas miêu tả năm 1917 loài điển hình của chi này là hesperomys minutus tomes 1860 == các loài == chi này gồm các loài | [
"microryzomys",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"chi",
"này",
"được",
"thomas",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1917",
"loài",
"điển",
"hình",
"của",
"chi",
"này",
"là",
"hesperomys",
"minutus",
"tom... |
bentong huyện bentong là một huyện thuộc bang pahang của malaysia huyện bentong có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 112678 người | [
"bentong",
"huyện",
"bentong",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"bang",
"pahang",
"của",
"malaysia",
"huyện",
"bentong",
"có",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"112678",
"người"
] |
eviota lacrimosa tên thông thường là weeping dwarfgoby là một loài cá biển thuộc chi eviota trong họ cá bống trắng loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2013 == từ nguyên == từ lacrimosa trong danh pháp của e lacrimosa theo tiếng latinh có nghĩa là khóc lóc ngấn lệ ám chỉ vạch đốm bên dưới mắt của loài cá này tựa nh... | [
"eviota",
"lacrimosa",
"tên",
"thông",
"thường",
"là",
"weeping",
"dwarfgoby",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"eviota",
"trong",
"họ",
"cá",
"bống",
"trắng",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2013... |
đội tuyển davis cup brunei đại diện brunei ở giải đấu quần vợt davis cup và được quản lý bởi liên đoàn quần vợt brunei đội chưa thi đấu kể từ năm 2008 thành tích tốt nhất của đội là thứ 9 nhóm iii năm 1994 == lịch sử == brunei lần đầu tiên tham gia davis cup vào năm 1994 == xem thêm == bullet davis cup bullet đội tuyển... | [
"đội",
"tuyển",
"davis",
"cup",
"brunei",
"đại",
"diện",
"brunei",
"ở",
"giải",
"đấu",
"quần",
"vợt",
"davis",
"cup",
"và",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"liên",
"đoàn",
"quần",
"vợt",
"brunei",
"đội",
"chưa",
"thi",
"đấu",
"kể",
"từ",
"năm",
"2008",
... |
trong tựa game này nhân vật lucrecia crescent vốn chỉ xuất hiện ngắn ngủi trong một nhiệm vụ tùy chọn từ bản game gốc đã được thiết kế lại để mang đến cho cô một diện mạo tương tự với con trai của cô sephiroth dựa trên chân dung từ sách hướng dẫn và tranh vẽ của người hâm mộ reeve tuesti cũng được thiết kế lại vì nhân ... | [
"trong",
"tựa",
"game",
"này",
"nhân",
"vật",
"lucrecia",
"crescent",
"vốn",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"ngắn",
"ngủi",
"trong",
"một",
"nhiệm",
"vụ",
"tùy",
"chọn",
"từ",
"bản",
"game",
"gốc",
"đã",
"được",
"thiết",
"kế",
"lại",
"để",
"mang",
"đến",
"cho"... |
allogymnopleurus olivieri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"allogymnopleurus",
"olivieri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
3333 schaber 1980 tg5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1980 bởi carolyn s shoemaker ở đài thiên văn palomar | [
"3333",
"schaber",
"1980",
"tg5",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"1980",
"bởi",
"carolyn",
"s",
"shoemaker",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar"
] |
thể tách rời hợp đồng thế chấp tài sản ngày giao nhận hồ sơ và định giá tài sản là ngày 3 tháng 9 năm 2007 còn hợp đồng thế chấp được ký vào ngày 25 tháng 6 năm 2008 nên không thể coi các biên bản này là một bộ phận không thể tách rời của hợp đồng thế chấp nói trên tòa án cấp phúc thẩm cũng xác định rằng hợp đồng thế c... | [
"thể",
"tách",
"rời",
"hợp",
"đồng",
"thế",
"chấp",
"tài",
"sản",
"ngày",
"giao",
"nhận",
"hồ",
"sơ",
"và",
"định",
"giá",
"tài",
"sản",
"là",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"còn",
"hợp",
"đồng",
"thế",
"chấp",
"được",
"ký",
"vào",
"ngày... |
andinophryne olallai là một loài cóc thuộc họ bufonidae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống == tham khảo == bullet coloma l a ron s cisneros-heredia d yánez-muñoz m 2004 andinophryne olallai 2006 iucn re... | [
"andinophryne",
"olallai",
"là",
"một",
"loài",
"cóc",
"thuộc",
"họ",
"bufonidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhi... |
2009 được bán hết vé vào cuối tháng tư thông báo tại bài phát biểu bao gồm việc phát hành phần mềm iphone os 3 0 được công bố cho các nhà phát triển vào tháng 3 một cuộc biểu quyết của mac os x snow leopard 10 6 macbook pro 13 inch mới có thêm phiên bản 15 inch và 17 inch cho các dòng macbook pro khác và iphone 3gs mới... | [
"2009",
"được",
"bán",
"hết",
"vé",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"tư",
"thông",
"báo",
"tại",
"bài",
"phát",
"biểu",
"bao",
"gồm",
"việc",
"phát",
"hành",
"phần",
"mềm",
"iphone",
"os",
"3",
"0",
"được",
"công",
"bố",
"cho",
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",... |
động tàn bạo đã gây ra trên con đường đến nam kinh là một phần của vụ thảm sát sau đó vào năm 1997 kasahara đã đưa ra một định nghĩa ở giữa hai điều này ông lập luận rằng thảm sát nam kinh nên bao gồm toàn bộ khu vực của nơi sau này gọi là đặc khu hành chính nam kinh khu vực này không chỉ bao gồm thành phố nam kinh bị ... | [
"động",
"tàn",
"bạo",
"đã",
"gây",
"ra",
"trên",
"con",
"đường",
"đến",
"nam",
"kinh",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"1997",
"kasahara",
"đã",
"đưa",
"ra",
"một",
"định",
"nghĩa",
"ở",
"giữa",
"hai",
"đ... |
cái bánh thường nhỏ và mỏng khi ăn trình bày nhiều cái ra dĩa theo địa phương thì có thể phân ra làm nhiều loại bullet bánh bèo hải phòng rất khác biệt với hầu hết các loại bánh bèo miền trung cả về cách chế biến và cách thưởng thức bullet bánh bèo quảng trị bullet bánh bèo huế bullet bánh bèo quảng nam bullet bánh bèo... | [
"cái",
"bánh",
"thường",
"nhỏ",
"và",
"mỏng",
"khi",
"ăn",
"trình",
"bày",
"nhiều",
"cái",
"ra",
"dĩa",
"theo",
"địa",
"phương",
"thì",
"có",
"thể",
"phân",
"ra",
"làm",
"nhiều",
"loại",
"bullet",
"bánh",
"bèo",
"hải",
"phòng",
"rất",
"khác",
"biệt",
... |
wołowiec hạt kamień wołowiec ravenhorst của đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina golczewo thuộc quận kamień west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan | [
"wołowiec",
"hạt",
"kamień",
"wołowiec",
"ravenhorst",
"của",
"đức",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"golczewo",
"thuộc",
"quận",
"kamień",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"l... |
dysstroma confluens là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dysstroma",
"confluens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
khổng lồ như gpu ví dụ vào năm 2013 những chương trình nhận dạng giọng nói tốt nhất có sử dụng các mạng nơ-ron được huấn luyện theo phương pháp truyền ngược này == xem thêm == bullet mạng nơ-ron nhân tạo bullet mạng nơ-ron sinh học bullet catastrophic interference bullet ensemble learning bullet adaboost bullet overfit... | [
"khổng",
"lồ",
"như",
"gpu",
"ví",
"dụ",
"vào",
"năm",
"2013",
"những",
"chương",
"trình",
"nhận",
"dạng",
"giọng",
"nói",
"tốt",
"nhất",
"có",
"sử",
"dụng",
"các",
"mạng",
"nơ-ron",
"được",
"huấn",
"luyện",
"theo",
"phương",
"pháp",
"truyền",
"ngược",
... |
danh sách các nhà kĩ sư cơ khí dưới đây là danh sách các nhà kĩ sư cơ khí người được rèn luyện và hành nghề trong cơ khí kỹ thuật nguyên tử xem thêm danh sách các kĩ sư cho danh sách các chuyên gia kĩ thuật nói chung == b == bullet samuel bentham máy móc ngành đường thủy bullet karl benz ôtô bullet henry bessemer thép ... | [
"danh",
"sách",
"các",
"nhà",
"kĩ",
"sư",
"cơ",
"khí",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"nhà",
"kĩ",
"sư",
"cơ",
"khí",
"người",
"được",
"rèn",
"luyện",
"và",
"hành",
"nghề",
"trong",
"cơ",
"khí",
"kỹ",
"thuật",
"nguyên",
"tử",
"xem",
"t... |
2016-2021 == xuất thân == nguyễn thị doan sinh ngày 11 tháng 1 năm 1951 tại xã chân lý huyện lý nhân tỉnh hà nam == giáo dục == bà là giáo sư tiến sĩ kinh tế và có trình độ cao cấp về lý luận chính trị bà nguyễn thị doan gia nhập đảng cộng sản việt nam ngày 11 tháng 7 năm 1982 == sự nghiệp == bullet từ 1968 đến 1973 họ... | [
"2016-2021",
"==",
"xuất",
"thân",
"==",
"nguyễn",
"thị",
"doan",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"1951",
"tại",
"xã",
"chân",
"lý",
"huyện",
"lý",
"nhân",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"bà",
"là",
"giáo",
"sư",
"tiến",
... |
pseudacris brachyphona tên tiếng anh mountain chorus frog là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của hoa kỳ môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới sông ngòi sông có nước theo mùa đầm nước đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa suối nước ngọt ao hố lộ thiên và kênh đào và mương rãnh chúng... | [
"pseudacris",
"brachyphona",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"mountain",
"chorus",
"frog",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"nhái",
"bén",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là... |
phoniscus papuensis là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được dobson mô tả năm 1878 | [
"phoniscus",
"papuensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"dobson",
"mô",
"tả",
"năm",
"1878"
] |
superstition dover publications mineola new york online text bullet gifford edward s 1958 the evil eye studies in the folklore of vision macmillan new york bullet jones louis c 1951 the evil eye among european-americans western folklore 10 1 pp 11–25 bullet limberis vasiliki april 1991 the eyes infected by evil basil o... | [
"superstition",
"dover",
"publications",
"mineola",
"new",
"york",
"online",
"text",
"bullet",
"gifford",
"edward",
"s",
"1958",
"the",
"evil",
"eye",
"studies",
"in",
"the",
"folklore",
"of",
"vision",
"macmillan",
"new",
"york",
"bullet",
"jones",
"louis",
"... |
scarus scaber là một loài cá biển thuộc chi scarus trong họ cá mó loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1840 == từ nguyên == tính từ định danh của loài trong tiếng latinh có nghĩa là lởm chởm nhám thô hàm ý đề cập đến việc loài này giống với s capitaneus chlorurus enneacanthus về hình dạng nhưng lại có vảy lớn hơn =... | [
"scarus",
"scaber",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"scarus",
"trong",
"họ",
"cá",
"mó",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1840",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"tính",
"từ",
"định",
"danh",
"của"... |
örencik bolu örencik là một xã thuộc thành phố bolu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 490 người | [
"örencik",
"bolu",
"örencik",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bolu",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"490",
"người"
] |
trì và huấn luyện trong chín tháng nó khởi hành vào tháng 6 1974 cho đợt hoạt động trong thời bình đầu tiên trong vòng mười năm và vào ngày 23 tháng 11 đã là chiếc tàu sân bay đầu tiên tiến vào vịnh ba tư kể từ năm 1949 đợt hoạt động kéo dài sáu tháng hoàn tất vào ngày 24 tháng 12 1974 constellation trải qua đợt đại tu... | [
"trì",
"và",
"huấn",
"luyện",
"trong",
"chín",
"tháng",
"nó",
"khởi",
"hành",
"vào",
"tháng",
"6",
"1974",
"cho",
"đợt",
"hoạt",
"động",
"trong",
"thời",
"bình",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"vòng",
"mười",
"năm",
"và",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
... |
is selective in defending human rights in particular regarding the us-iraq war 2003 and the war in the balkans bullet paul de rooij ai say it isn t so counterpunch oct 31 2002 bullet paul de rooij ai the case of a rape foretold counterpunch nov 26 2003 bullet paul de rooij ai a false beacon counterpunch oct 13 2004 con... | [
"is",
"selective",
"in",
"defending",
"human",
"rights",
"in",
"particular",
"regarding",
"the",
"us-iraq",
"war",
"2003",
"and",
"the",
"war",
"in",
"the",
"balkans",
"bullet",
"paul",
"de",
"rooij",
"ai",
"say",
"it",
"isn",
"t",
"so",
"counterpunch",
"o... |
mariano díaz mejía sinh ngày 1 tháng 8 năm 1993 hay đơn giản gọi là mariano là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp mang 2 quốc tịch cộng hòa dominica và tây ban nha anh từng chơi cho đội trẻ và đội một real madrid sau một năm chơi cho olympique lyonnais với vị trí tiền đạo anh trở lại real madrid và khoác lên mình chiếc ... | [
"mariano",
"díaz",
"mejía",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"1993",
"hay",
"đơn",
"giản",
"gọi",
"là",
"mariano",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"mang",
"2",
"quốc",
"tịch",
"cộng",
"hòa",
"dominica",
"và",
"tây"... |
của bộ gen người neanderthal dựa trên việc phân tích 4 tỷ cặp gốc dna người neanderthal người ta cho rằng sự so sánh bộ gen người neanderthal và bộ gen của con người sẽ mở rộng sự hiểu biết của chúng ta về người neanderthal cũng như sự tiến hoá của con người và bộ não của con người nghiên cứu đã xác định rằng một số hỗ... | [
"của",
"bộ",
"gen",
"người",
"neanderthal",
"dựa",
"trên",
"việc",
"phân",
"tích",
"4",
"tỷ",
"cặp",
"gốc",
"dna",
"người",
"neanderthal",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"sự",
"so",
"sánh",
"bộ",
"gen",
"người",
"neanderthal",
"và",
"bộ",
"gen",
"của",
... |
tiếp dầu do bowers hộ tống đã đi lại giữa kossol passage và vịnh leyte để tiếp nhiên liệu cho tàu bè của đệ thất hạm đội chỉ một tàu chở dầu bị tổn thất trong thời gian này khi bị một máy bay ném bom ngư lôi nhật bản đánh trúng ngoài khơi đảo samar vào ngày 24 tháng 10 vào ngày 28 tháng 10 bowers chứng kiến một máy bay... | [
"tiếp",
"dầu",
"do",
"bowers",
"hộ",
"tống",
"đã",
"đi",
"lại",
"giữa",
"kossol",
"passage",
"và",
"vịnh",
"leyte",
"để",
"tiếp",
"nhiên",
"liệu",
"cho",
"tàu",
"bè",
"của",
"đệ",
"thất",
"hạm",
"đội",
"chỉ",
"một",
"tàu",
"chở",
"dầu",
"bị",
"tổn",
... |
sáng ngày 2 tháng 4 chuẩn tướng vũ văn giai tư lệnh sư 3 qlvnch ra lệnh triệt thoái các cứ điểm vòng ngoài rút về củng cố tuyến 2 hồi 14h cùng ngày hơn 600 binh sĩ thuộc trung đoàn 56 sư 3 qlvnch còn sống sót tại căn cứ tân lâm 241 do trung tá phạm văn đính chỉ huy đã hạ vũ khí đầu hàng quân giải phóng miền nam việt na... | [
"sáng",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"chuẩn",
"tướng",
"vũ",
"văn",
"giai",
"tư",
"lệnh",
"sư",
"3",
"qlvnch",
"ra",
"lệnh",
"triệt",
"thoái",
"các",
"cứ",
"điểm",
"vòng",
"ngoài",
"rút",
"về",
"củng",
"cố",
"tuyến",
"2",
"hồi",
"14h",
"cùng",
"ngày",
... |
12 the elements of great managing là một cuốn sách bestseller được bình chọn bởi new york times năm 2006 được viết bởi rodd wagner và james k harter đây là phần tiếp theo của first break all the rules mặc dù cuốn sách đầu tiên được viết bởi marcus buckingham và curt coffman cả hai cuốn sách đều dựa trên những nghiên cứ... | [
"12",
"the",
"elements",
"of",
"great",
"managing",
"là",
"một",
"cuốn",
"sách",
"bestseller",
"được",
"bình",
"chọn",
"bởi",
"new",
"york",
"times",
"năm",
"2006",
"được",
"viết",
"bởi",
"rodd",
"wagner",
"và",
"james",
"k",
"harter",
"đây",
"là",
"phần... |
phát xít đã giải phóng đất nước bulgaria === bắt giữ phái bộ quân sự đức quốc xã tại bulgaria === sau cuộc khởi nghĩa mặc dù chính phủ của thủ tướng kimon georgyev đã cơ bản kiểm soát được tình hình nhưng an ninh trong đất nước bulgaria vẫn chưa được bảo đảm các phần tử thân phát xít ở bulgaria mặc dù bị thất bại nhưng... | [
"phát",
"xít",
"đã",
"giải",
"phóng",
"đất",
"nước",
"bulgaria",
"===",
"bắt",
"giữ",
"phái",
"bộ",
"quân",
"sự",
"đức",
"quốc",
"xã",
"tại",
"bulgaria",
"===",
"sau",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"mặc",
"dù",
"chính",
"phủ",
"của",
"thủ",
"tướng",
"kimon"... |
ngũ tham gia chiến tranh tại việt nam ông đã công khai phỉ báng và từ chối vào quân đội mỹ dựa trên niềm tin tôn giáo của mình và phản đối chiến tranh việt nam bullet tôi không có gì bất đồng với việt cộng không việt cộng nào gọi tôi là mọi đen cả bullet tại sao tôi phải đi 10 ngàn dặm để thả bom lên đầu những người vi... | [
"ngũ",
"tham",
"gia",
"chiến",
"tranh",
"tại",
"việt",
"nam",
"ông",
"đã",
"công",
"khai",
"phỉ",
"báng",
"và",
"từ",
"chối",
"vào",
"quân",
"đội",
"mỹ",
"dựa",
"trên",
"niềm",
"tin",
"tôn",
"giáo",
"của",
"mình",
"và",
"phản",
"đối",
"chiến",
"tranh... |
pycnopanelus krikkeni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"pycnopanelus",
"krikkeni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
đề án 985 985工程 hay còn gọi là đề án các trường đại học hàng đầu thế giới một đề án được đảng cộng sản trung quốc và quốc vụ viện nước cộng hoà nhân dân trung hoa đề ra vào ngày 4 tháng 5 năm 1998 theo thông lệ gọi tên các sự kiện quan trọng của trung quốc lấy số năm và tháng ghép lại thành 985 1 đại học thanh hoa 清华大学... | [
"đề",
"án",
"985",
"985工程",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"đề",
"án",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"một",
"đề",
"án",
"được",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"và",
"quốc",
"vụ",
"viện",
"nước",
"cộng",
"hoà",
"n... |
hắn tìm đến cướp chân kinh bullet hoàng dược sư hay còn được gọi là đông tà hoàng lão tà ông được biết đến như là một người kì dị không tuân theo các luật của giới giang hồ ông là đảo chủ đảo đào hoa vũ khí ông hay dùng là cây sáo cùng với chiêu thức bích hải triều sinh ông có thể làm cho mọi người bị choáng vợ ông đã ... | [
"hắn",
"tìm",
"đến",
"cướp",
"chân",
"kinh",
"bullet",
"hoàng",
"dược",
"sư",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"đông",
"tà",
"hoàng",
"lão",
"tà",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"một",
"người",
"kì",
"dị",
"không",
"tuân",
"theo",
"các"... |
bữa ăn của cư dân ven biển nam ấn độ dừa và gia vị được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực nam ấn độ khu vực có ẩm thực phong phú bao gồm cả các món mặn và món chay truyền thống như cơm và các loại đậu mùi vị đặc trưng của ẩm thực nam ấn độ có được do pha trộn các hương liệu và gia vị như lá cà ri hạt mù tạt rau mùi gừng t... | [
"bữa",
"ăn",
"của",
"cư",
"dân",
"ven",
"biển",
"nam",
"ấn",
"độ",
"dừa",
"và",
"gia",
"vị",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"nam",
"ấn",
"độ",
"khu",
"vực",
"có",
"ẩm",
"thực",
"phong",
"phú",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các... |
anisacate fragile là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi anisacate anisacate fragile được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1941 | [
"anisacate",
"fragile",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anisacate",
"anisacate",
"fragile",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1941"
] |
macun beypazarı macun là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 266 người | [
"macun",
"beypazarı",
"macun",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beypazarı",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"266",
"người"
] |
corybas calliferus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"corybas",
"calliferus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
poullaouen là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở poullaouen được gọi là poullaouenais == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == tham khảo == bullet mayors of finistère association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture li... | [
"poullaouen",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"finistère",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"miền",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"poullaouen",
"được",
"gọi",
"là",
"poullaouenais",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
baykara selim baykara là một xã thuộc huyện selim tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 166 người | [
"baykara",
"selim",
"baykara",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"selim",
"tỉnh",
"kars",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"166",
"người"
] |
australolinyphia remota là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi australolinyphia australolinyphia remota được jörg wunderlich miêu tả năm 1976 == tham khảo == bullet wunderlich 1976 spinnen aus australien 2 linyphiidae arachnida araneida senckenbergiana biologica | [
"australolinyphia",
"remota",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"australolinyphia",
"australolinyphia",
"remota",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1976",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
tàu chiến của hải quân mỹ cho việt nam cộng hòa chỉ một số nhỏ ghe tuần tiễu là do hải quân pháp để lại <br>-ghe nautilus -duyên tốc đĩnh pcf swift -khinh tốc đĩnh ptf<br>-ptf loại cũ -ptf na uy nasty -ptf osprey == trang bị của hải quân việt nam cộng hòa thời điểm tháng 4 1975 == -tuần dương hạm whec hq 2 3 5 6 15 16 ... | [
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"cho",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"chỉ",
"một",
"số",
"nhỏ",
"ghe",
"tuần",
"tiễu",
"là",
"do",
"hải",
"quân",
"pháp",
"để",
"lại",
"<br>-ghe",
"nautilus",
"-duyên",
"tốc",
"đĩnh",
"pcf",
"swift",
"-khinh"... |
acacia tequilana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"tequilana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lại được mắt bão và một khối u ám đối xứng sau khi dòng khí áp bên trên vẫn còn mạnh fms sau đó đã báo cáo rằng harold đã trở thành một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng cấp 5 với sức gió duy trì trong 10 phút là 205 km h 125 mph vào thời điểm này hệ thống bão nằm ở khoảng về phía tây luganville và đang bắt đầu di chuyển ... | [
"lại",
"được",
"mắt",
"bão",
"và",
"một",
"khối",
"u",
"ám",
"đối",
"xứng",
"sau",
"khi",
"dòng",
"khí",
"áp",
"bên",
"trên",
"vẫn",
"còn",
"mạnh",
"fms",
"sau",
"đó",
"đã",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"harold",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"cơn",
"bão",... |
con voi rừng thường bẻ bớt chút đầu nhọn nơi đầu ngà để cho thoáng hơn và dễ lấy thức ăn hơn nếu voi nhà nuôi tự nhiên ngà bị gãy ở giữa hoặc sát môi thì người ta cho là sắp có chuyện không may nên gia đình chủ voi phải cúng heo hoặc trâu thần mới cứu cho tai qua nạn khỏi == liên kết ngoài == lễ cúng cắt ngà voi của ng... | [
"con",
"voi",
"rừng",
"thường",
"bẻ",
"bớt",
"chút",
"đầu",
"nhọn",
"nơi",
"đầu",
"ngà",
"để",
"cho",
"thoáng",
"hơn",
"và",
"dễ",
"lấy",
"thức",
"ăn",
"hơn",
"nếu",
"voi",
"nhà",
"nuôi",
"tự",
"nhiên",
"ngà",
"bị",
"gãy",
"ở",
"giữa",
"hoặc",
"sát... |
clinopodium acutifolium là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"clinopodium",
"acutifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
gentianella promethea là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được juz holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"gentianella",
"promethea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"juz",
"holub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
bài toán hôn nhân bền vững trong toán học và khoa học máy tính bài toán hôn nhân bền vững smp yêu cầu tìm một cặp ghép bền vững giữa các phần tử của hai tập hợp theo thứ tự ưu tiên của mỗi phần tử một cặp ghép là một ánh xạ từ các phần tử của tập hợp này tới các phần tử của tập hợp kia một cặp ghép là bền vững nếu hai ... | [
"bài",
"toán",
"hôn",
"nhân",
"bền",
"vững",
"trong",
"toán",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"bài",
"toán",
"hôn",
"nhân",
"bền",
"vững",
"smp",
"yêu",
"cầu",
"tìm",
"một",
"cặp",
"ghép",
"bền",
"vững",
"giữa",
"các",
"phần",
"tử",
"của",... |
có những vùng núi non hung vĩ và hiểm trở xuất hiện sớm nhất trên lãnh thổ việt nam cách đây hàng trăm triệu năm vùng văn hóa châu thổ bắc bộ là địa hình núi xen kẽ đồng bằng hoặc thung lũng thấp và bằng phẳng dốc thoải từ tây bắc xuống đông nam có những cánh rừng bạt ngàn với những khu rừng nhiệt đới nguyên sinh nổi t... | [
"có",
"những",
"vùng",
"núi",
"non",
"hung",
"vĩ",
"và",
"hiểm",
"trở",
"xuất",
"hiện",
"sớm",
"nhất",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"việt",
"nam",
"cách",
"đây",
"hàng",
"trăm",
"triệu",
"năm",
"vùng",
"văn",
"hóa",
"châu",
"thổ",
"bắc",
"bộ",
"là",
"địa",... |
chứng minh rằng những người làm các công việc phải chịu sức ép của xã hội phải trở nên gầy ốm như các người mẫu và các vũ công có nguy cơ phát triển bệnh cao nhất các nghiên cứu thêm chỉ ra những người bị mắc chứng biếng ăn tâm lý phải tiếp xúc nhiều nhất với văn hóa đề cao sự gầy ốm mặc dù biếng ăn tâm lý thường liên ... | [
"chứng",
"minh",
"rằng",
"những",
"người",
"làm",
"các",
"công",
"việc",
"phải",
"chịu",
"sức",
"ép",
"của",
"xã",
"hội",
"phải",
"trở",
"nên",
"gầy",
"ốm",
"như",
"các",
"người",
"mẫu",
"và",
"các",
"vũ",
"công",
"có",
"nguy",
"cơ",
"phát",
"triển",... |
trái tay cực nhanh của mình cốt vợt mà anh đang sử dụng là cây timo boll alc với cả hai mặt đều là loại dignics 09c đối tác đánh đôi hiện tại của boll là patrick franziska kỹ thuật của boll đi trước thời đại vì anh là một trong những cây vợt đầu tiên có khả năng giật 2 càng anh chặn bóng xoáy thay vì chặn bóng thụ động... | [
"trái",
"tay",
"cực",
"nhanh",
"của",
"mình",
"cốt",
"vợt",
"mà",
"anh",
"đang",
"sử",
"dụng",
"là",
"cây",
"timo",
"boll",
"alc",
"với",
"cả",
"hai",
"mặt",
"đều",
"là",
"loại",
"dignics",
"09c",
"đối",
"tác",
"đánh",
"đôi",
"hiện",
"tại",
"của",
... |
wimmerella arabidea là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được c presl serra m b crespo lammers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"wimmerella",
"arabidea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"serra",
"m",
"b",
"crespo",
"lammers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
helocordulia là một chi chuồn chuồn trong họ corduliidae chúng thường được biết đến với tên sundragons loài trong chi này có kích thước trung bình dài có màu nâu thẫm với các vết màu cam == loài == chi này chứa 2 loài bullet helocordulia selysii bullet helocordulia uhleri | [
"helocordulia",
"là",
"một",
"chi",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"corduliidae",
"chúng",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"sundragons",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"có",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"dài",
"có",
"màu",
"nâu",
"thẫ... |
pterostylis porrecta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones molloy m a clem miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"pterostylis",
"porrecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"molloy",
"m",
"a",
"clem",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
latebraria là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae có ở phía nam bắc mỹ và trung mỹ == loài == bullet latebraria amphipyroides guénée 1852 bullet latebraria errans walker 1858 bullet latebraria janthinula guénée 1852 == tham khảo == bullet latebraria at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database bu... | [
"latebraria",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"có",
"ở",
"phía",
"nam",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"trung",
"mỹ",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"latebraria",
"amphipyroides",
"guénée",
"1852",
"bullet",
"latebraria",
"errans",
"walker",... |
ormocarpum sennoides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được willd dc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"ormocarpum",
"sennoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
agrypnus benitensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được hayek miêu tả khoa học năm 1973 | [
"agrypnus",
"benitensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"hayek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1973"
] |
tranh chấp biển đông việt nam – trung quốc 2011 tranh chấp trên biển đông giữa việt nam và trung quốc năm 2011 là một phần trong tranh chấp chủ quyền biển đông bắt đầu từ vụ tàu bình minh 02 bị các tàu hải giám trung quốc cắt cáp thăm dò diễn ra vào ngày 26 tháng 5 năm 2011 đánh dấu sự leo thang trong tranh chấp ở biển... | [
"tranh",
"chấp",
"biển",
"đông",
"việt",
"nam",
"–",
"trung",
"quốc",
"2011",
"tranh",
"chấp",
"trên",
"biển",
"đông",
"giữa",
"việt",
"nam",
"và",
"trung",
"quốc",
"năm",
"2011",
"là",
"một",
"phần",
"trong",
"tranh",
"chấp",
"chủ",
"quyền",
"biển",
"... |
psylliodes amurensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được nadein miêu tả khoa học năm 2006 | [
"psylliodes",
"amurensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"nadein",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
lê duy thành sinh năm 1969 là một chính trị gia người việt nam ông hiện là chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh vĩnh phúc nhiệm kỳ 2016-2021 trong đảng cộng sản việt nam ông là phó bí thư tỉnh ủy vĩnh phúc bí thư ban cán sự đảng ủy ban nhân dân tỉnh vĩnh phúc ông vừa tái cử chức vụ phó bí thư tỉnh ủy nhiệm kỳ 2021-2025 == thâ... | [
"lê",
"duy",
"thành",
"sinh",
"năm",
"1969",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"là",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phúc",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016-2021",
"trong",
"đảng",
"cộng",
"sản",... |
hệ nhị nguyên giới hay hệ nhị phân giới tiếng anh gender binary hay gender binarism binarism hoặc genderism là một hệ thống phân giới thành hai thái cực đối lập nhau hoặc là nam hoặc là nữ sự phân loại này có thể là theo hệ thống xã hội hoặc theo từng vùng văn hóa theo hình mẫu nhị nguyên này giới tính giới và tính dục... | [
"hệ",
"nhị",
"nguyên",
"giới",
"hay",
"hệ",
"nhị",
"phân",
"giới",
"tiếng",
"anh",
"gender",
"binary",
"hay",
"gender",
"binarism",
"binarism",
"hoặc",
"genderism",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"phân",
"giới",
"thành",
"hai",
"thái",
"cực",
"đối",
"lập",
... |
chúng nhiều loài cũng sử dụng các lông tơ hướng xuống phía dưới và các chất dạng sáp tiết ra để gây khó khăn cho các con côn trùng muốn trốn thoát các loài cây này mọc trong các khu vực đất nghèo dinh dưỡng thường là đất chua và sử dụng các côn trùng như là nguồn bổ sung dinh dưỡng các lá hình chén mọc ra từ thân rễ ng... | [
"chúng",
"nhiều",
"loài",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"các",
"lông",
"tơ",
"hướng",
"xuống",
"phía",
"dưới",
"và",
"các",
"chất",
"dạng",
"sáp",
"tiết",
"ra",
"để",
"gây",
"khó",
"khăn",
"cho",
"các",
"con",
"côn",
"trùng",
"muốn",
"trốn",
"thoát",
"các",
... |
tectaria johannis-winkleri là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được c chr c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"tectaria",
"johannis-winkleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"c",
"chr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.