text
stringlengths
1
7.22k
words
list
thành viên của giới thượng lưu cả trừ khi người này được sinh ra trong gia đình thuộc tầng lớp đó và lớn lên theo kiểu cách đặc biệt để có thể thấu hiểu và chia sẻ các giá trị truyền thống và chuẩn mực văn hóa của giới thượng lưu cụm từ giới thượng lưu thường được sử dụng kết hợp với các thuật ngữ như tầng lớp trung-thượng lưu tầng lớp trung lưu và giai cấp công nhân như một phần của mô hình phân tầng xã hội == xem thêm == bullet giới tinh hoa bullet giới quý tộc bullet giới chuyên gia bullet giới trí thức bullet giới giải trí bullet giới âm nhạc == đọc thêm == bullet mckibbin ross 2000 classes and cultures england 1918-1951 2000 pp 1–43 bullet baraka magda 1998 the egyptian upper class between revolutions 1919-1952 isbs bullet scott john 1982 the upper classes property and privilege in britain macmillan pub ltd === tại hoa kỳ === bullet baltzell e digby philadelphia gentlemen the making of a new upper class 1958 bullet brooks david bobos in paradise the new upper class and how they got there 2010 bullet burt nathaniel the perennial philadelphians the anatomy of an american aristocracy 1999 bullet davis donald f the price of conspicious production the detroit elite and the automobile industry 1900-1933 journal of social history 16 1 1982 21–46 online bullet farnum richard prestige in the ivy league democratization and discrimination at penn and columbia 1890-1970 in paul w kingston and lionel s lewis eds the high-status track studies of elite schools and stratification 1990 bullet ghent jocelyn maynard and frederic
[ "thành", "viên", "của", "giới", "thượng", "lưu", "cả", "trừ", "khi", "người", "này", "được", "sinh", "ra", "trong", "gia", "đình", "thuộc", "tầng", "lớp", "đó", "và", "lớn", "lên", "theo", "kiểu", "cách", "đặc", "biệt", "để", "có", "thể", "thấu", "hi...
mỏ than nông sơn là một mỏ than đá ở vùng đất huyện nông sơn tỉnh quảng nam việt nam mỏ than có trữ lượng 3 5 triệu tấn mỏ còn được gọi là mỏ nông sơn ở cách đà nẵng 30 km == lịch sử == mỏ than nông sơn hoạt động từ năm 1878 thời nhà nguyễn khi triều đình cấp giấy phép cho thợ người hoa đến khai thác tuy cách làm mỏ chỉ là thủ công thô sơ công ty sociéte des docks et houilleries de tourane của người pháp sau đó lãnh thầu nhưng đến năm 1906 cũng bỏ tiếp đến là brizard rồi debeaux xúc tiến khai mỏ công việc ngưng từ trước đệ nhị thế chiến vì vỉa than trên cùng đã cạn và thợ không có vốn để mở rộng việc khai thác sâu trong lòng đất vì đây là mỏ than duy nhất ở phía nam vĩ tuyến 17 nên việt nam cộng hòa đặt ưu tiên khôi phục lại nông sơn làm một phần trong kế hoạch xây dựng khu kỹ nghệ an hòa năm 1957 chính phủ đệ nhất cộng hòa đưa mỏ than trở lại hoạt động bốn năm sau tức 1961 khai thác được 80 000 tấn than với cơ quan usaid tài trợ kinh phí hai triệu usd đến năm 1962 thì tăng lên thành 120 000 tấn với hơn 1000 nhân công thợ mỏ mục tiêu sản xuất là đạt 150 000 tấn mỗi năm than ở nông sơn có nhiều lưu huỳnh nên quá trình sản xuất phải
[ "mỏ", "than", "nông", "sơn", "là", "một", "mỏ", "than", "đá", "ở", "vùng", "đất", "huyện", "nông", "sơn", "tỉnh", "quảng", "nam", "việt", "nam", "mỏ", "than", "có", "trữ", "lượng", "3", "5", "triệu", "tấn", "mỏ", "còn", "được", "gọi", "là", "mỏ", ...
hợp đồng với kerzhakov để huấn luyện đội tuyển u17 nga cho đến cuối năm 2019 đội đã trở thành đội u19 nga vào tháng 9 năm 2018 khi các cầu thủ lên tuổi và sau đó là u19 nga vào ngày 24 tháng 9 năm 2020 kerzhakov được câu lạc bộ đang thi đấu ở giải hạng nhất nga fnl fc tom tomsk ký hợp đồng làm huấn luyện viên anh rời tomsk vào cuối mùa giải 2020–21 vào ngày 17 tháng 6 năm 2021 anh ký hợp đồng với fc nizhny novgorod đội gần đây đã được thăng hạng lên thi đấu tại russian premier league == đời tư == em trai của kerzhakov mikhail là một thủ môn đang thi đấu chuyên nghiệp tại zenit năm 2002 kerzhakov là tác giả cuốn tự truyện của mình có tựa đề từ 16 tuổi và lớn lên == thống kê sự nghiệp == === thống kê sự nghiệp huấn luyện === từ ngày 27 tháng 10 năm 2021 == thành tích == === câu lạc bộ === zenit saint petersburg bullet russian premier league 2010 2011–12 2014–15 bullet russian cup 2009–10 bullet russian super cup 2011 2016 bullet russian premier league cup 2003 sevilla bullet copa del rey 2006–07 bullet supercopa de españa 2007 bullet uefa cup 2006–07 fc zürich bullet swiss cup 2015–16 === cá nhân === bullet vua phá lưới russian premier league 2004 == liên kết == bullet zenit profile bullet fan club bullet blog kerzhakov in la liga bullet career history bullet personal website bullet career statistic goals bullet player profile
[ "hợp", "đồng", "với", "kerzhakov", "để", "huấn", "luyện", "đội", "tuyển", "u17", "nga", "cho", "đến", "cuối", "năm", "2019", "đội", "đã", "trở", "thành", "đội", "u19", "nga", "vào", "tháng", "9", "năm", "2018", "khi", "các", "cầu", "thủ", "lên", "tuổ...
còn được thể hiện trên phương diện kiểu dáng và loại hình trong một tiến trình lịch sử gần 10 thế kỷ đặc biệt btmtcđ huế có một sưu tập đồ sứ trung quốc đồ sộ chủ yếu là đồ sứ men trắng vẽ lam thời minh – thanh cuối thế kỷ xiv – đầu xx mà người trung hoa vẫn gọi là thanh hoa nguồn cổ vật này phần lớn được sản xuất từ các địa phương giang tây quảng đông và phúc kiến trung quốc sự hiện diện của chúng trong bảo tàng này có lẽ từ con đường ngoại giao vật ban tặng ký kiểu và thương mại do vua chúa việt nam và quan lại trong nước mua về từ trung quốc để phục vụ cho các nhu cầu của cung đình đồ sứ ký kiểu dưới triều nguyễn rất phong phú về số lượng và loại hình những hiện vật này được ký kiểu trải dài theo tiến trình ký kiểu dưới triều nguyễn từ lần ký kiểu đầu tiên với hiệu đề giáp tý niên chế đến lần ký kiểu cuối cùng với loài đồ sứ có hiệu đề khải định giáp tý niên tạo và rải đều dưới tất cả các triều vua có ký kiểu đồ sứ chứ không tập trung vào một triều đại nàođồ sứ ký kiểu thời nguyễn ở bảo tàng này đa dạng về tất cả các loại hình đồ trang trí đồ sinh hoạt đồ nghi lễ tế tự cũng như phong
[ "còn", "được", "thể", "hiện", "trên", "phương", "diện", "kiểu", "dáng", "và", "loại", "hình", "trong", "một", "tiến", "trình", "lịch", "sử", "gần", "10", "thế", "kỷ", "đặc", "biệt", "btmtcđ", "huế", "có", "một", "sưu", "tập", "đồ", "sứ", "trung", "qu...
rama dama rama dama hoặc ramadama tiếng baravia đang dọn dẹp là một tổ chức dọn dẹp thu rác ở nơi công cộng cả trong tự nhiên và khu dân cư tại bavaria với sự tham gia một cách tự nguyện của người dân tổ chức được tiếp quản bởi cộng đồng trường học hiệp hội hoặc các ý tưởng của công dân == phát động == thomas wimmer thị trưởng lúc đó của munich vào ngày 29 tháng 10 năm 1949 lần đầu tiên phát động rama dama nhằm loại bỏ những thiệt hại do chiến tranh và những tàn phá trong thành phố hơn 7500 tình nguyện viên đã tham gia wimmer cũng tham gia vào làm việc với một cái xẻng tổng cộng có hơn 15 000 mét khối gạch vụn đã được thu gom vào ngày hôm đó thuật ngữ này vẫn được coi là sự chỉ định cho sự ngăn nắp chung các sự kiện tương tự đối với việc thu gom rác thải tự nguyện cũng xảy ra bên ngoài bavaria
[ "rama", "dama", "rama", "dama", "hoặc", "ramadama", "tiếng", "baravia", "đang", "dọn", "dẹp", "là", "một", "tổ", "chức", "dọn", "dẹp", "thu", "rác", "ở", "nơi", "công", "cộng", "cả", "trong", "tự", "nhiên", "và", "khu", "dân", "cư", "tại", "bavaria", ...
alexander von linsingen alexander adolf august karl von linsingen 10 tháng 2 năm 1850 – 5 tháng 6 năm 1935 là một chỉ huy quân sự của đức làm đến cấp thượng tướng ông đã từng tham gia trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 linsingen là người được erich von falkenhayn bảo hộ và cũng giống như quan thầy của mình ông được xem là một tướng lĩnh tài năng sau một thời gian tham chiến ở mặt trận phía tây ông tham gia chỉ huy quân đội đức trên mặt trận phía đông trong phần lớn cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất 1914 – 1918 sau khi giành nhiều thắng lợi trong chiến cuộc năm 1915 ông đã chặn đứng cuộc tổng tấn công của quân đội nga vào năm 1916 == tiểu sử == alexander von linsingen sinh ra ngày 10 tháng 2 năm 1850 tại hildesheim vương quốc hanover vào năm 1868 ông nhập ngũ trong quân đội phổ và vào ngày 14 tháng 10 năm 1869 ông được phong cấp bậc thiếu úy ông đã tham gia cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 và được tặng thưởng huân chương thập tự sắt trong cuộc chiến tranh này vào ngày 27 tháng 9 năm 1877 ông lên quân hàm trung úy và vào ngày 21 tháng 11 năm 1882 ông được thăng cấp đại úy vào năm 1889 ông lên cấp thiếu tá và được bổ nhiệm làm chỉ huy của một tiểu đoàn tại lübeck vào ngày 18 tháng 6 năm
[ "alexander", "von", "linsingen", "alexander", "adolf", "august", "karl", "von", "linsingen", "10", "tháng", "2", "năm", "1850", "–", "5", "tháng", "6", "năm", "1935", "là", "một", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "của", "đức", "làm", "đến", "cấp", "thượng", ...
piresia sympodica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được döll swallen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "piresia", "sympodica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "döll", "swallen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
peribaea discicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "peribaea", "discicornis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
tectonatica robillardi là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng
[ "tectonatica", "robillardi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "săn", "mồi", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "naticidae", "họ", "ốc", "mặt", "trăng" ]
sabicea exellii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được g taylor miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "sabicea", "exellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "g", "taylor", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
matrona oreades là loài chuồn chuồn trong họ calopterygidae loài này được hämäläinen yu zhang mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
[ "matrona", "oreades", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "calopterygidae", "loài", "này", "được", "hämäläinen", "yu", "zhang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011" ]
thường nó chưa bao giờ được trang bị để mang hay ném bom thông thường khi hoạt động một cụm trinh sát hình ảnh chiếc la-331 đã được đưa ra nhiều kiểu cụm chuyên dùng khác dành cho phản công điện tử hay tên lửa hành trình đời đầu đã được xem xét nhưng không được áp dụng == lịch sử hoạt động == các đội bay b-58 là những lực lượng ưu tú được tuyển chọn từ các phi đội ném bom chiến lược do một vài đặc tính riêng biệt của một chiếc máy bay cánh tam giác những phi công đã sử dụng chiếc f-102 delta dagger trong việc huấn luyện chuyển loại sang chiếc hustler chiếc máy bay rất khó lái và đội bay ba người thường xuyên bận bịu nhưng tính năng bay của chiếc máy rất xuất sắc một chiếc máy bay hustler có tải trọng nhẹ có thể lên cao với tốc độ gần 235 m s 46 000 ft phút so sánh được với những chiếc máy bay tiêm kích tốt nhất đương thời và có thể bay đường trường với đủ tải trọng ở độ cao 26 000 m 85 000 ft tuy nhiên nó có tải trọng vũ khí nhỏ hơn nhiều và tầm bay xa cũng giới hạn hơn so với chiếc b-52 stratofortress nó là một kiểu máy bay cực kỳ đắt tiền để sở hữu vào năm 1959 báo cáo cho biết mỗi chiếc b-58a được sản xuất ra có giá trị cao hơn vàng cùng trọng lượng nó là một kiểu máy bay
[ "thường", "nó", "chưa", "bao", "giờ", "được", "trang", "bị", "để", "mang", "hay", "ném", "bom", "thông", "thường", "khi", "hoạt", "động", "một", "cụm", "trinh", "sát", "hình", "ảnh", "chiếc", "la-331", "đã", "được", "đưa", "ra", "nhiều", "kiểu", "cụm",...
fukuyama 福山市 fukuyama-shi là thành phố lớn thứ hai của tỉnh hiroshima 広島県 và là một đô thị trung tâm vùng của vùng chūgoku nhật bản tuy không phải là tỉnh lỵ nhưng nhiều cơ quan của chính quyền tỉnh vẫn đóng tại thành phố này nó cùng với một số thành phố khác trong vùng tạo nên vùng đô thị bingo hay còn gọi vùng đô thị fukuyama fukuyama được xếp vào nhóm các thành phố không phải tỉnh lỵ lớn nhất và phát triển nhất fukuyama là trung tâm công nghiệp thương mại viễn thông quan trọng nơi đây chuyên sản xuất các sản phẩm máy móc điện tử vải và thức ăn chế biến sản lượng công nghiệp của fukushima đứng hàng thứ hai trong các đô thị ở vùng chūgoku tính tại ngày 1 tháng 2 năm 2005 thành phố có dân số ước tính khoảng 426 795 người và mật độ dân số là 925 người km² tổng diện tích là 461 23 km² sau thành phố hiroshima thì đây là thành phố lớn nhất tỉnh hiroshima biểu tượng của thành phố là một bông hoa hồng và đây là nơi thường tổ chức lễ hội hoa hồng vào tháng 5 hàng năm thị cảng cổ tomoura ở phía nam thành phố là một điểm du lịch nổi tiếng ở nhật bản == liên kết == bullet fukuyama official website tiếng nhật
[ "fukuyama", "福山市", "fukuyama-shi", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "hai", "của", "tỉnh", "hiroshima", "広島県", "và", "là", "một", "đô", "thị", "trung", "tâm", "vùng", "của", "vùng", "chūgoku", "nhật", "bản", "tuy", "không", "phải", "là", "tỉnh", "lỵ", ...
danh sách quân chủ nhà chu bao gồm những người đứng đầu bộ tộc chu ở phía tây trung quốc tới khi họ cơ làm thiên tử cai quản thiên hạ và chấm dứt vào năm 249 tcn niên đại của những vị quân chủ này được các nguồn sử liệu ghi chép có những điểm không thống nhất == xem thêm == bullet thế phả quân chủ triều chu
[ "danh", "sách", "quân", "chủ", "nhà", "chu", "bao", "gồm", "những", "người", "đứng", "đầu", "bộ", "tộc", "chu", "ở", "phía", "tây", "trung", "quốc", "tới", "khi", "họ", "cơ", "làm", "thiên", "tử", "cai", "quản", "thiên", "hạ", "và", "chấm", "dứt", ...
san juan tepeuxila là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 2914 người
[ "san", "juan", "tepeuxila", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "2914", "người" ]
mercedes-benz arena stuttgart mercedes-benz arena là một sân vận động nằm ở stuttgart baden-württemberg đức đây là sân nhà của câu lạc bộ vfb stuttgart thuộc bundesliga trước năm 1993 sân được gọi là neckarstadion được đặt tên theo sông neckar gần đó và từ năm 1993 đến tháng 7 năm 2008 sân được gọi là sân vận động gottlieb daimler từ mùa giải 2008-09 sân vận động được đổi tên thành mercedes-benz arena bắt đầu bằng trận giao hữu trước mùa giải với arsenal vào ngày 30 tháng 7 năm 2008 == các trận đấu quốc tế == tất cả thời gian giờ địa phương cet === giải vô địch bóng đá thế giới 1974 === stuttgart đã tổ chức các trận đấu sau đây tại giải vô địch bóng đá thế giới 1974 === giải vô địch bóng đá châu âu 1988 === những trận đấu này của giải vô địch bóng đá châu âu 1988 đã được diễn ra ở stuttgart === giải vô địch bóng đá thế giới 2006 === dưới đây là các trận đã được diễn ra tại sân vận động trong khi giải vô địch bóng đá thế giới 2006 == buổi hòa nhạc == depeche mode được biểu diễn tại sân vận động vào ngày 3 tháng 6 năm 2013 trong khi delta machine tour của họ trước một đám đông bán được 36 225 người == liên kết ngoài == bullet trang web sân vận động
[ "mercedes-benz", "arena", "stuttgart", "mercedes-benz", "arena", "là", "một", "sân", "vận", "động", "nằm", "ở", "stuttgart", "baden-württemberg", "đức", "đây", "là", "sân", "nhà", "của", "câu", "lạc", "bộ", "vfb", "stuttgart", "thuộc", "bundesliga", "trước", "...
phim tuyên truyền hay phim minh họa là thể loại phim minh họa cho một dụng ý nhất định không phải nghệ thuật == lịch sử hình thành và phát triển == bộ phim tuyên truyền được biết đến sớm nhất là loạt phim câm ngắn được thực hiện trong suốt thời gian diễn ra cuộc chiến tranh mỹ tây ban nha 1898 của hãng vitagraph studios === phim tài liệu === phim tài liệu tuyên truyền thường có tính chất phóng đại minh họa cho một ý đồ nhất định hơn loại phim tài liệu thông thường thể loại phim tài liệu tuyên truyền được hình thành gần như ngay sau sự xuất hiện của nghệ thuật điện ảnh với đặc trưng là không cần dàn dựng không cần kịch bản và diễn viên thể loại này nhanh chóng trở thành công cụ hữu hiệu của các động cơ chính trị khác nhau == liên kết ngoài == bullet propaganda filmmaker make your own propaganda film bullet propagandacritic video gallery bullet empire-hollywood chronicler of war a look at the pentagon s influence on the film industry 2 videos 15 53 from the real news bullet đi đâu về đâu phim tài liệu
[ "phim", "tuyên", "truyền", "hay", "phim", "minh", "họa", "là", "thể", "loại", "phim", "minh", "họa", "cho", "một", "dụng", "ý", "nhất", "định", "không", "phải", "nghệ", "thuật", "==", "lịch", "sử", "hình", "thành", "và", "phát", "triển", "==", "bộ", ...
của hoa kỳ để tôn vinh những đóng góp của knight về kinh doanh thương mại và lòng hảo tâm sâu sắc viện hàn lâm về khoa học và nghệ thuật của hoa kỳ đã bầu knight trở thành thành viên chính thức vào năm 2015 == đời sống cá nhân == knight gặp người vợ của mình penelope penny parks khi ông đang làm việc ở trường đại học portland state và cặp đôi đã kết hôn vào ngày 13 tháng 9 năm 1968 họ sở hữu một ngôi nhà ở la quinta california == đọc thêm == bullet deford frank 1993 nike has sponsored hamza the truth day all league linebacker from wilson high school pp 52–72 bullet knight phil 2009 when things don t go right what nike learned in china playboy february 2009 56 2 pp 26 111 bullet strasser j b and laurie becklund 1993 swoosh the unauthorized story of nike and the men who played there harperbusiness bullet teitel emma 2012 nike s strange moral universe maclean s ngày 13 tháng 2 năm 2012 bullet knight phil 2016 shoe dog a memoir by the creator of nike == liên kết ngoài == bullet nike inc bullet forbes phil knight
[ "của", "hoa", "kỳ", "để", "tôn", "vinh", "những", "đóng", "góp", "của", "knight", "về", "kinh", "doanh", "thương", "mại", "và", "lòng", "hảo", "tâm", "sâu", "sắc", "viện", "hàn", "lâm", "về", "khoa", "học", "và", "nghệ", "thuật", "của", "hoa", "kỳ", ...
vua và hoàng đế == các hậu duệ của hugues capet còn giữ trị vì nước pháp cho tới 1792 và tiếp tục từ 1814 tới 1848 nhưng hai nhánh sau được gọi phổ biến là valois và bourbon hugues ii con trai robert ii và philippe con trai louis vi đều từng giữ ngôi vua cùng cha nhưng cả hai không được tính vào danh sách theo truyền thống bởi chỉ đóng vai trò thứ yếu các vị vua valois nhánh trưởng trị vì từ 1328 tới 1498 tiếp đó đến các vị vua nhánh thứ valois-orléans và valois-angoulême từ 1422 tới 1453 henry vi của anh là vua miền bắc nước pháp charles vii đăng ngôi năm 1429 làm quyền lực của henry vi giảm đi rất nhiều nhưng henry vẫn lên ngôi vua pháp ở paris vào năm 1431 tuy vậy henry vi không được coi là vua thực sự của pháp từ 21 tháng 1 năm 1792 tới 8 tháng 6 năm 1795 con trai của louis xvi là louis-charles giữ tước hiệu vua của pháp trở thành louis xvii nhưng trên thực tế hoàng gia bị giam giữ ở tour du temple quyền lực thuộc về những người cách mạng sau khi louis xvii chết người chú thừa hưởng tước hiệu trở thành louis xviii nhưng louis xviii cũng chỉ thực sự thành vua pháp vào năm 1814 cách mạng tháng bảy năm 1830 charles x mất quyền lực nhưng vẫn nhường ngôi cho người cháu là công tước bordeaux trở thành henri v thái
[ "vua", "và", "hoàng", "đế", "==", "các", "hậu", "duệ", "của", "hugues", "capet", "còn", "giữ", "trị", "vì", "nước", "pháp", "cho", "tới", "1792", "và", "tiếp", "tục", "từ", "1814", "tới", "1848", "nhưng", "hai", "nhánh", "sau", "được", "gọi", "phổ", ...
pouteria mattogrossensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được pilg baehni miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "pouteria", "mattogrossensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "pilg", "baehni", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
corynomalus singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1931
[ "corynomalus", "singularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1931" ]
tassadia valioi là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được fontella miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "tassadia", "valioi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "fontella", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
mamestra turanica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mamestra", "turanica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
và lvpm sau đó được tạo ra bởi geza kovacs dự án này đã truyền cảm hứng cho việc tạo ra các trình cài đặt linux khác trên windows chẳng hạn như win32-loader == xem thêm == bullet ubiquity trình cài đặt ubuntu bullet cooperative linux cho phép linux chạy bên trong windows và sử dụng bởi topologilinux dựa trên slackware và andlinux bullet debian-installer bullet instlux đóng gói trong opensuse từ bản phát hành 10 3 bullet win32-loader sử dụng một cơ chế chuỗi khởi động tương tự để cài đặt debian mà không cần đĩa cd bullet unetbootin sử dụng một cách tiếp cận tương tự để tạo một cài đặt linux chuẩn hoặc tạo một live usb mà không cần đĩa cd bullet một trình cài đặt hệ điều hành phổ biến cho windows có thể cài đặt nhiều bản phân phối linux bên trong windows == liên kết ngoài == bullet official website bullet wubiguide in the official ubuntu wiki bullet lubi lvpm unetbootin project website
[ "và", "lvpm", "sau", "đó", "được", "tạo", "ra", "bởi", "geza", "kovacs", "dự", "án", "này", "đã", "truyền", "cảm", "hứng", "cho", "việc", "tạo", "ra", "các", "trình", "cài", "đặt", "linux", "khác", "trên", "windows", "chẳng", "hạn", "như", "win32-loade...
lịch vào tới khu cáp treo hay chùa trung vào mùa cưới sẽ gặp cỡ một chục cỗ xe ngựa chạy trên các phố hướng về phía toà thánh tây ninh xe ngựa ở đà lạt xuất hiện từ thời rất xa xưa thời đó sáng chiều lại có những đoàn xe ngựa thồ nối đuôi nhau chở đầy rau xanh hoa quả nông phẩm từ ngoại ô về thành phố ngày nay xe ngựa chỉ dùng để chở du khách tiếng vó ngựa lốc cốc trên những con dốc gập ghềnh nơi thành phố cao nguyên này từ hàng trăm năm nay đã trở nên một hình ảnh quen thuộc trong tiềm thức của nhiều người những chiếc xe ngựa gắn bó với người đà lạt trở thành một phương tiện lao động và cũng là nét đặc trưng của miền đất này trên xứ đà thành tĩnh lặng xa xăm tiếng vó ngựa vẫn gõ giòn trên dốc vắng và cả tiếng lục lạc xao động miền ký ức là nét văn hóa hình ảnh tâm thức với cái thú khi mỗi buổi chiều ngồi vắt vẻo bên thành xe ngựa nhìn ngắm ruộng đồng xanh mướt tiếng vó ngựa gõ nhịp tiếng lục lạc len trong gió từ khi có chương trình xây dựng nông thôn mới hầu hết đường làng đường nhánh ra đồng đã được trải bê-tông tiếng vó ngựa gõ giòn thêm tiếng vó ngựa lốc cốc trên đường phố đà lạt nửa đêm lục lạc ngựa về là những thanh quen
[ "lịch", "vào", "tới", "khu", "cáp", "treo", "hay", "chùa", "trung", "vào", "mùa", "cưới", "sẽ", "gặp", "cỡ", "một", "chục", "cỗ", "xe", "ngựa", "chạy", "trên", "các", "phố", "hướng", "về", "phía", "toà", "thánh", "tây", "ninh", "xe", "ngựa", "ở", "...
trofa là một huyện thuộc tỉnh porto bồ đào nha huyện này có diện tích 73 km² dân số thời điểm năm 2001 là 37581 người
[ "trofa", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "porto", "bồ", "đào", "nha", "huyện", "này", "có", "diện", "tích", "73", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "37581", "người" ]
trúc lâm thất hiền chữ hán 竹林七賢 là tên dân gian gọi nhóm bảy học giả nhà văn và nhạc sĩ theo trường phái đạo giáo sống trong rừng trúc đầu thời nhà tấn vào thời nhà tư mã thành lập tây tấn chủ trương chuộng nho giáo 7 vị học giả này cảm thấy mình không phù hợp bèn bỏ đi lên rừng trúc sống ẩn dật tiêu dao tự tại đàn hát uống rượu vui vẻ chủ trương của họ tuy không phải là giống nhau hoàn toàn nhưng đều có xu hướng chung là chỉ trích phê bình những điểm gian trá và hèn hạ của thói quan liêu trong triều đình tây tấn nơi tụ họp của họ được cho là ở sơn dương tiêu tác tỉnh hà nam ngày nay == danh sách thất hiền == bullet 1 nguyễn tịch 阮籍 210-263 tự tự tông 嗣宗 người trần lưu nay là khai phong hà nam từng làm chức bộ binh giáo úy nên còn gọi là nguyễn bộ binh 阮步兵 bullet 2 kê khang 嵇康 223-263 tự thúc dạ 叔夜 người quận tiếu nay là tuy khê an huy từng làm quan chức trung tán đại phu nên còn gọi là kê trung tán 嵇中散 bullet 3 lưu linh 刘伶 221-300 tự bá luân 伯伦 người phái quốc nay là huyện túc an huy bullet 4 sơn đào 山涛 205-283 tự cự nguyên 巨源 người huyện hoài quận hà nội nay là vũ trắc hà nam bullet 5 hướng tú 向秀 tự tử kỳ 子期 người huyện hoài quận hà nội cùng
[ "trúc", "lâm", "thất", "hiền", "chữ", "hán", "竹林七賢", "là", "tên", "dân", "gian", "gọi", "nhóm", "bảy", "học", "giả", "nhà", "văn", "và", "nhạc", "sĩ", "theo", "trường", "phái", "đạo", "giáo", "sống", "trong", "rừng", "trúc", "đầu", "thời", "nhà", "tấ...
Sự phát hiện của Hofmeister năm 1851 về các thay đổi xảy ra trong túi phôi của thực vật có hoa, cũng như sự xác định của ông về các quan hệ chính xác của các thay đổi này với thực vật có mạch, đã cố định vị trí của Gymnosperm như là một lớp phân biệt với thực vật hai lá mầm, và thuật ngữ Angiosperm sau đó dần dần được chấp nhận như là tên gọi phù hợp cho toàn bộ thực vật có hoa hơn là Gymnosperm, và nó bao gồm trong đó các lớp thực vật hai lá mầm và thực vật một lá mầm. Đây chính là ý nghĩa mà thuật ngữ này hiện nay có được và được sử dụng ở đây.
[ "Sự", "phát", "hiện", "của", "Hofmeister", "năm", "1851", "về", "các", "thay", "đổi", "xảy", "ra", "trong", "túi", "phôi", "của", "thực", "vật", "có", "hoa,", "cũng", "như", "sự", "xác", "định", "của", "ông", "về", "các", "quan", "hệ", "chính", "xác"...
eudema hauthalii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được gilg muschl mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "eudema", "hauthalii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "gilg", "muschl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
ambulyx wildei là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở papua new guinea và queensland sải cánh dài khoảng 110 mm nó giống với ambulyx substrigilis con cái màu nâu đậm hơn con đực
[ "ambulyx", "wildei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "papua", "new", "guinea", "và", "queensland", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "110", "mm", "nó", "giống", "với", "ambulyx", "substrigilis", "con...
desmia vicina là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "desmia", "vicina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
lecteria pallipes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "lecteria", "pallipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
== toà nhà đã giành carbuncle cup vào năm 2015 được tạp chí building design trao tặng cho toà nhà mới tồi tệ nhất ở anh trong năm trước chủ tịch ban giám khảo quyết định giải thưởng thomas lane nói đây là một thách thức khi tìm kiếm bất cứ ai có điều tích cực để nói về tòa nhà này trong khi một người lập kế hoạch ở thị trấn hoàng gia gần đó viện quy hoạch mô tả tòa nhà là lời nhắc nhở hàng ngày không bao giờ để cho một thảm hoạ quy hoạch như vậy xảy ra lần nữa == những lời chỉ trích == === vấn đề chói lóa mặt trời === trong quá trình xây dựng tòa nhà người ta phát hiện ra rằng trong một khoảng thời gian lên đến hai giờ mỗi ngày nếu mặt trời chiếu trực tiếp lên tòa nhà nó hoạt động như mộtgương lõm và tập trung ánh sáng lên các đường phố về phía nam điểm đo nhiệt độ tại chỗ ở cấp độ đường phố bao gồm lên đến 91 °c 196 °f và 117 °c 243 °f đã được quan sát trong mùa hè 2013 khi phản xạ của một chùm ánh sáng sáng sủa hơn gấp sáu lần so với ánh sáng mặt trời trực tiếp chiếu sáng trên các đường phố bên dưới các phương tiện giao thông bị hư hỏng bao gồm một chiếc trên eastcheap với chủ sở hữu đã thanh toán £ 946 cho các nhà phát triển để sửa chữa thân xe tan chảy nhiệt độ thẳng hàng với sự phản chiếu trở nên dữ dội đến nỗi một phóng viên
[ "==", "toà", "nhà", "đã", "giành", "carbuncle", "cup", "vào", "năm", "2015", "được", "tạp", "chí", "building", "design", "trao", "tặng", "cho", "toà", "nhà", "mới", "tồi", "tệ", "nhất", "ở", "anh", "trong", "năm", "trước", "chủ", "tịch", "ban", "giám",...
kia soul là dòng ô tô suv crossover cở nhỏ được sản xuất bởi kia ra mắt tại paris motor show 2008 tính đến nay đã có ba phiên bản được phát hành == doanh số == tính đến năm 2015 kia đã sản xuất hơn một triệu chiếc kia soul tại hoa kỳ hơn 100 000 chiếc đã được bán ra mỗi năm từ năm 2011 đến năm 2018 == liên kết ngoài == bullet e-soul
[ "kia", "soul", "là", "dòng", "ô", "tô", "suv", "crossover", "cở", "nhỏ", "được", "sản", "xuất", "bởi", "kia", "ra", "mắt", "tại", "paris", "motor", "show", "2008", "tính", "đến", "nay", "đã", "có", "ba", "phiên", "bản", "được", "phát", "hành", "==", ...
đạo trái đất tầm thấp hay lên quỹ đạo chuyển tiếp địa tĩnh tên lửa cũng phục vụ cho các vụ phóng vệ tinh thương mại của công ty international launch services ils dự kiến tên lửa đẩy proton sẽ ngừng phục vụ trước năm 2030 == lịch sử == tên lửa đẩy proton ban đầu được thiết kế như một loại tên lửa icbm hạng nặng có khả năng mang đầu đạn nhiệt hạch có đương lượng nổ 100-megaton hoặc lớn hơn với tầm bắn là 13 000 km tuy nhiên nó không bao giờ được triển khai thực tế và thay vì mang đầu đạn nó được sử dụng để phóng tàu vũ trụ tên lửa proton được thiết kế bởi viện thiết kế của tổng công trình sư vladimir chelomei và nó là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với tên lửa đẩy n1 của sergei korolev với tham vọng đưa tàu vũ trụ với phi hành đoàn gồm hai người lên mặt trăng korolev công khai chỉ trích các thiết kế tên lửa của chelomei do các thiết kế này sử dụng tên lửa nhiên liệu độc hại proton được thiết kế sao cho tầng đầu của tên lửa có thể vận chuyển bằng tàu hỏa thân chính của tên lửa có bể chứa chất oxy hóa xung quanh thân tên lửa là sáu bể chứa nhiên liệu lỏng đồng thời cũng là nơi để gắn động cơ các bể chứa này không được tách ra sau khi động cơ đốt cháy hết nhiên liệu như các
[ "đạo", "trái", "đất", "tầm", "thấp", "hay", "lên", "quỹ", "đạo", "chuyển", "tiếp", "địa", "tĩnh", "tên", "lửa", "cũng", "phục", "vụ", "cho", "các", "vụ", "phóng", "vệ", "tinh", "thương", "mại", "của", "công", "ty", "international", "launch", "services", ...
salix koriyanagi là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được kimura ex goerz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "salix", "koriyanagi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "kimura", "ex", "goerz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
adonisea cognata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "cognata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
microryzomys là một chi động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm chi này được thomas miêu tả năm 1917 loài điển hình của chi này là hesperomys minutus tomes 1860 == các loài == chi này gồm các loài
[ "microryzomys", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "chi", "này", "được", "thomas", "miêu", "tả", "năm", "1917", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "này", "là", "hesperomys", "minutus", "tom...
bentong huyện bentong là một huyện thuộc bang pahang của malaysia huyện bentong có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 112678 người
[ "bentong", "huyện", "bentong", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "pahang", "của", "malaysia", "huyện", "bentong", "có", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "ước", "tính", "khoảng", "112678", "người" ]
eviota lacrimosa tên thông thường là weeping dwarfgoby là một loài cá biển thuộc chi eviota trong họ cá bống trắng loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2013 == từ nguyên == từ lacrimosa trong danh pháp của e lacrimosa theo tiếng latinh có nghĩa là khóc lóc ngấn lệ ám chỉ vạch đốm bên dưới mắt của loài cá này tựa như giọt nước mắt == phạm vi phân bố và môi trường sống == e lacrimosa được biết đến tại quần đảo marquesas polynesia thuộc pháp loài cá này được thu thập gần các rạn san hô ở độ sâu khoảng từ 3 đến 36 m == mô tả == chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận ở e lacrimosa là 1 cm đầu và thân trong mờ có màu vàng nhạt hai bên lườn có 8 10 sọc ngắn màu đen nhìn rõ hơn ở thân trước mờ dần về phía sau cuống đuôi có một đốm đen má có một vệt đốm màu đen sẫm xuất hiện bên dưới mắt kéo dài đến dưới hàm các vây có nhiều chấm màu nâu đỏ số gai ở vây lưng 7 số tia vây ở vây lưng 8 số gai ở vây hậu môn 1 số tia vây ở vây hậu môn 7 8 số tia vây ở vây ngực 15 17
[ "eviota", "lacrimosa", "tên", "thông", "thường", "là", "weeping", "dwarfgoby", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "eviota", "trong", "họ", "cá", "bống", "trắng", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2013...
đội tuyển davis cup brunei đại diện brunei ở giải đấu quần vợt davis cup và được quản lý bởi liên đoàn quần vợt brunei đội chưa thi đấu kể từ năm 2008 thành tích tốt nhất của đội là thứ 9 nhóm iii năm 1994 == lịch sử == brunei lần đầu tiên tham gia davis cup vào năm 1994 == xem thêm == bullet davis cup bullet đội tuyển fed cup brunei
[ "đội", "tuyển", "davis", "cup", "brunei", "đại", "diện", "brunei", "ở", "giải", "đấu", "quần", "vợt", "davis", "cup", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "liên", "đoàn", "quần", "vợt", "brunei", "đội", "chưa", "thi", "đấu", "kể", "từ", "năm", "2008", ...
trong tựa game này nhân vật lucrecia crescent vốn chỉ xuất hiện ngắn ngủi trong một nhiệm vụ tùy chọn từ bản game gốc đã được thiết kế lại để mang đến cho cô một diện mạo tương tự với con trai của cô sephiroth dựa trên chân dung từ sách hướng dẫn và tranh vẽ của người hâm mộ reeve tuesti cũng được thiết kế lại vì nhân vật này chỉ xuất hiện trong một thời gian ngắn từ bản game gốc như là chính mình chứ không còn thông qua cait sith nữa dirge of cerberus được công bố lần đầu tiên vào tháng 9 năm 2004 và dự kiến phát hành tại nhật vào năm 2005 trang web chính thức của trò chơi được đưa lên mạng vào tháng 4 năm 2005 tháng 5 nomura tuyên bố rằng một số trích đoạn trong trò chơi sẽ được tiết lộ trong kỳ e3 năm đó tuy vậy chẳng có bản demo nào được trình chiếu tại e3 vì đội ngũ nhân viên vẫn đang cố gắng khắc phục một số vấn đề với phần điều khiển trong game vào tháng 9 chương trình thử nghiệm beta đã được hoãn vô thời hạn ước tính công việc hoàn thành được 60% công ty tuyên bố nếu thử nghiệm beta bắt đầu với trạng thái hiện tại của trò chơi họ sẽ không thể sử dụng đầy đủ những nhân viên thử nghiệm beta phiên bản bắc mỹ và châu âu của dirge of cerberus đã nhận được
[ "trong", "tựa", "game", "này", "nhân", "vật", "lucrecia", "crescent", "vốn", "chỉ", "xuất", "hiện", "ngắn", "ngủi", "trong", "một", "nhiệm", "vụ", "tùy", "chọn", "từ", "bản", "game", "gốc", "đã", "được", "thiết", "kế", "lại", "để", "mang", "đến", "cho"...
allogymnopleurus olivieri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "allogymnopleurus", "olivieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
3333 schaber 1980 tg5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1980 bởi carolyn s shoemaker ở đài thiên văn palomar
[ "3333", "schaber", "1980", "tg5", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1980", "bởi", "carolyn", "s", "shoemaker", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar" ]
thể tách rời hợp đồng thế chấp tài sản ngày giao nhận hồ sơ và định giá tài sản là ngày 3 tháng 9 năm 2007 còn hợp đồng thế chấp được ký vào ngày 25 tháng 6 năm 2008 nên không thể coi các biên bản này là một bộ phận không thể tách rời của hợp đồng thế chấp nói trên tòa án cấp phúc thẩm cũng xác định rằng hợp đồng thế chấp không liên quan đến các biên bản giao nhận hồ sơ ngày giao hồ sơ giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất và ngày định giá tài sản là ngày 3 tháng 9 năm 2007 nhưng trong các biên bản định giá tài sản này lại ghi về bảng giá đất tại ngày 28 tháng 12 năm 2007 có sự chênh lệch lớn về thời gian và nhận định rằng biên bản này là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng thế chấp riêng đối với trường hợp của bà phượng giá trị quyền sử dụng đất ở được xác định theo biên bản xác định giá đất thực tế ngày 4 tháng 9 năm 2007 và đơn yêu cầu đăng ký thế chấp của bà ghi hợp đồng thế chấp 1678 ký ngày 25 tháng 6 năm 2008 mặt khác theo trình bày và tài liệu do bà phượng vợ chồng ông duyên bà loan xuất trình thì tại thời điểm ngày 3 tháng 9 năm 2007 thì nhà đất của bà
[ "thể", "tách", "rời", "hợp", "đồng", "thế", "chấp", "tài", "sản", "ngày", "giao", "nhận", "hồ", "sơ", "và", "định", "giá", "tài", "sản", "là", "ngày", "3", "tháng", "9", "năm", "2007", "còn", "hợp", "đồng", "thế", "chấp", "được", "ký", "vào", "ngày...
andinophryne olallai là một loài cóc thuộc họ bufonidae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống == tham khảo == bullet coloma l a ron s cisneros-heredia d yánez-muñoz m 2004 andinophryne olallai 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
[ "andinophryne", "olallai", "là", "một", "loài", "cóc", "thuộc", "họ", "bufonidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhi...
2009 được bán hết vé vào cuối tháng tư thông báo tại bài phát biểu bao gồm việc phát hành phần mềm iphone os 3 0 được công bố cho các nhà phát triển vào tháng 3 một cuộc biểu quyết của mac os x snow leopard 10 6 macbook pro 13 inch mới có thêm phiên bản 15 inch và 17 inch cho các dòng macbook pro khác và iphone 3gs mới phil schiller svp của apple cho tiếp thị sản phẩm đã trình bày bài phát biểu của wwdc năm nay thay vì jobs người đã nghỉ phép y tế kể từ đầu năm người tham dự nhận được túi messenger cao su tổng hợp và ban nhạc cake chơi tại yerba buena gardens đây là năm đầu tiên phù hiệu nhựa được sử dụng thay vì in giấy phù hiệu === thập niên 2010 === bullet năm 2010 wwdc 2010 đã được công bố với báo chí và công chúng vào ngày 28 tháng 4 năm 2010 và được tổ chức tại moscone center west từ ngày 7 đến ngày 11 tháng 6 apple báo cáo rằng hội nghị đã được bán hết vé chỉ trong vòng 8 ngày mặc dù vé chỉ được bán với mức giá gốc là 1599$ năm 2009 và trước đó vé có thể được mua với mức giảm giá 300 usd vào ngày 7 tháng 6 năm 2010 jobs đã công bố iphone 4 có vấn đề kỹ thuật cùng với việc đổ lỗi cho chủ sở hữu điện thoại cũng
[ "2009", "được", "bán", "hết", "vé", "vào", "cuối", "tháng", "tư", "thông", "báo", "tại", "bài", "phát", "biểu", "bao", "gồm", "việc", "phát", "hành", "phần", "mềm", "iphone", "os", "3", "0", "được", "công", "bố", "cho", "các", "nhà", "phát", "triển",...
động tàn bạo đã gây ra trên con đường đến nam kinh là một phần của vụ thảm sát sau đó vào năm 1997 kasahara đã đưa ra một định nghĩa ở giữa hai điều này ông lập luận rằng thảm sát nam kinh nên bao gồm toàn bộ khu vực của nơi sau này gọi là đặc khu hành chính nam kinh khu vực này không chỉ bao gồm thành phố nam kinh bị quân nhật chiếm đóng từ ngày 13 tháng 12 mà còn có sáu vùng nông thôn xung quanh định nghĩa này mặc dù lớn hơn đáng kể so với định nghĩa của imtfe nhưng vẫn giữ nguyên quan điểm vụ thảm sát ở nam kinh mà không bao gồm các thành phố ở ngoại ô thượng hải như tô châu và vô tích như honda kasahara tin rằng nếu tính cả nạn nhân vụ thảm sát từ các vùng nông thôn xung quanh nam kinh thì sẽ tăng thêm 30 000 nạn nhân tuy nhiên việc mở rộng định nghĩa của thảm sát nam kinh để bao gồm các khu vực bên ngoài nam kinh không phải là không có tranh cãi lập luận ủng hộ điều này của honda katsuichi vào năm 1984 đã được một số học giả coi là sự thừa nhận một phần thất bại của honda theo quan điểm của họ honda người trước đây đã đưa ra quan điểm rằng hơn 100 000 người đã bị sát hại chỉ riêng ở thành phố nam kinh đã không chứng minh
[ "động", "tàn", "bạo", "đã", "gây", "ra", "trên", "con", "đường", "đến", "nam", "kinh", "là", "một", "phần", "của", "vụ", "thảm", "sát", "sau", "đó", "vào", "năm", "1997", "kasahara", "đã", "đưa", "ra", "một", "định", "nghĩa", "ở", "giữa", "hai", "đ...
cái bánh thường nhỏ và mỏng khi ăn trình bày nhiều cái ra dĩa theo địa phương thì có thể phân ra làm nhiều loại bullet bánh bèo hải phòng rất khác biệt với hầu hết các loại bánh bèo miền trung cả về cách chế biến và cách thưởng thức bullet bánh bèo quảng trị bullet bánh bèo huế bullet bánh bèo quảng nam bullet bánh bèo quảng ngãi bullet bánh bèo hội an còn gọi là bánh bèo phố cổ bullet bánh bèo sài gòn bullet bánh bèo bình dương còn gọi là bánh bèo bì vì bánh bèo ở đây thường được chế biến có thêm bì thịt bullet bánh bèo chợ thủ an giang bullet bánh bèo đà nẵng === bánh bèo hải phòng === bánh bèo chế biến theo phong cách ẩm thực hải phòng là một trong những món ăn vặt hay món ăn đường phố phổ biến nhất tại hải phòng về mức độ phổ biến trong những món ăn đường phố tại hải phòng thì nó cũng ngang ngửa món bánh mì cay món ăn này dù có cùng tên gọi nhưng cách thức chế biến rất khác loại bánh vẫn thường thấy ở xứ huế và các tỉnh thành khác tại miền trung việt nam bánh bèo kiểu hải phòng được xem là sự kết hợp hài hòa từ các thành phần bột gạo hành phi mộc nhĩ thịt lợn để làm nhân bánh rồi đổ vào khuôn lá chuối gấp hình chiếc thuyền nhỏ để hấp cách thủy và nước chấm chua ngọt được chế biến từ xương
[ "cái", "bánh", "thường", "nhỏ", "và", "mỏng", "khi", "ăn", "trình", "bày", "nhiều", "cái", "ra", "dĩa", "theo", "địa", "phương", "thì", "có", "thể", "phân", "ra", "làm", "nhiều", "loại", "bullet", "bánh", "bèo", "hải", "phòng", "rất", "khác", "biệt", ...
wołowiec hạt kamień wołowiec ravenhorst của đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina golczewo thuộc quận kamień west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan
[ "wołowiec", "hạt", "kamień", "wołowiec", "ravenhorst", "của", "đức", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "golczewo", "thuộc", "quận", "kamień", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "l...
dysstroma confluens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dysstroma", "confluens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khổng lồ như gpu ví dụ vào năm 2013 những chương trình nhận dạng giọng nói tốt nhất có sử dụng các mạng nơ-ron được huấn luyện theo phương pháp truyền ngược này == xem thêm == bullet mạng nơ-ron nhân tạo bullet mạng nơ-ron sinh học bullet catastrophic interference bullet ensemble learning bullet adaboost bullet overfitting bullet neural backpropagation bullet backpropagation through time == liên kết ngoài == bullet a gentle introduction to backpropagation an intuitive tutorial by shashi sathyanarayana the article contains pseudocode training wheels for training neural networks for implementing the algorithm bullet neural network back-propagation for programmers a tutorial bullet backpropagation for mathematicians bullet chapter 7 the backpropagation algorithm of neural networks a systematic introduction by raúl rojas isbn 978-3540605058 bullet quick explanation of the backpropagation algorithm bullet graphical explanation of the backpropagation algorithm bullet concise explanation of the backpropagation algorithm using math notation by anand venkataraman bullet visualization of a learning process using backpropagation algorithm
[ "khổng", "lồ", "như", "gpu", "ví", "dụ", "vào", "năm", "2013", "những", "chương", "trình", "nhận", "dạng", "giọng", "nói", "tốt", "nhất", "có", "sử", "dụng", "các", "mạng", "nơ-ron", "được", "huấn", "luyện", "theo", "phương", "pháp", "truyền", "ngược", ...
danh sách các nhà kĩ sư cơ khí dưới đây là danh sách các nhà kĩ sư cơ khí người được rèn luyện và hành nghề trong cơ khí kỹ thuật nguyên tử xem thêm danh sách các kĩ sư cho danh sách các chuyên gia kĩ thuật nói chung == b == bullet samuel bentham máy móc ngành đường thủy bullet karl benz ôtô bullet henry bessemer thép bullet pierre bezier máy móc bullet joseph bombardier xe trượt tuyết bullet abraham louis breguet chuyên gia đồng hồ bullet louis charles breguet hàng không bullet isambard kingdom brunel == c == bullet alexander calder cân bằng học bullet jimmy carter bullet jacques-yves cousteau thiết bị dưới nước == d == bullet rudolf diesel chế tạo ra máy diesel == f == bullet woodie flowers bullet henry ford ôtô bullet yuan-cheng fung cơ sinh học == g == bullet emile gagnan thiết bị dưới nước bullet henry laurence gantt sơ đồ gantt bullet john josiah guest sản xuất sắt == h == bullet beulah louise henry nicknamed lady edison bullet hero of alexandria ancient bullet alfred hitchcock nhà làm phim bullet august horch ôtô == j == bullet joseph jaggers thắng lớn tại montecarlo == l == bullet frederick lanchester ôtô và hàng không bullet leonardo da vinci có lẽ là nhà kĩ sư hàng đầu == m == bullet elijah mccoy bullet andrew meikle máy đập lúc and thuyền buồm bullet james morgan vật liệu ứng dụng ceo == n == bullet bill nye == p == bullet ferdinand porsche ôtô == r == bullet william john macquorn rankine máy hơi nước sự giảm sức
[ "danh", "sách", "các", "nhà", "kĩ", "sư", "cơ", "khí", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "nhà", "kĩ", "sư", "cơ", "khí", "người", "được", "rèn", "luyện", "và", "hành", "nghề", "trong", "cơ", "khí", "kỹ", "thuật", "nguyên", "tử", "xem", "t...
2016-2021 == xuất thân == nguyễn thị doan sinh ngày 11 tháng 1 năm 1951 tại xã chân lý huyện lý nhân tỉnh hà nam == giáo dục == bà là giáo sư tiến sĩ kinh tế và có trình độ cao cấp về lý luận chính trị bà nguyễn thị doan gia nhập đảng cộng sản việt nam ngày 11 tháng 7 năm 1982 == sự nghiệp == bullet từ 1968 đến 1973 học và tốt nghiệp tại trường đại học thương mại hà nội bullet từ 1974 đến 1979 là giảng viên trường đại học thương mại bullet từ 1981 đến 1992 là nghiên cứu sinh và bảo vệ luận án tiến sĩ kinh tế tại bulgaria sau đó sang pháp học và làm luận án tiến sĩ quản trị kinh doanh tại trường quản lý kinh doanh châu âu bullet năm 1993 là hiệu trưởng trường đại học thương mại bullet tháng 6 năm 1996 tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ viii của đảng được bầu là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng bullet tháng 8 năm 1999 tại hội nghị lần thứ 7 ban chấp hành trung ương đảng khoá viii được bầu là ủy viên ủy ban kiểm tra trung ương bullet tháng 4 năm 2001 tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ix của đảng được bầu là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng phân công giữ chức phó chủ nhiệm thường trực ủy ban kiểm tra trung ương bullet tháng 12 năm 2005 tại đại hội đảng bộ khối i cơ quan trung
[ "2016-2021", "==", "xuất", "thân", "==", "nguyễn", "thị", "doan", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "1", "năm", "1951", "tại", "xã", "chân", "lý", "huyện", "lý", "nhân", "tỉnh", "hà", "nam", "==", "giáo", "dục", "==", "bà", "là", "giáo", "sư", "tiến", ...
pseudacris brachyphona tên tiếng anh mountain chorus frog là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của hoa kỳ môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới sông ngòi sông có nước theo mùa đầm nước đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa suối nước ngọt ao hố lộ thiên và kênh đào và mương rãnh chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống đây là loài ếch nhỏ nhưng có kích thước trung bình trong chi pseudacris == môi trường sống == loài ếch này thường sinh sống ở sườn đồi tây nam pennsylvania miền tây maryland đông nam ohio miền đông kentucky tây virginia miền bắc alabama miền bắc mississippi và ở tennessee == thư mục == 1 knapp walter w mountain chorus frog the frogs toads of georgia 09 sept 2006 27 tháng 10 năm 2007 <http wwknapp home mindspring com docs mountain chorus frog html 2 mattison chris frogs and toads of the world new york facts on file inc 1987 3 mountain chorus frog ohio department of natural resources 30 tháng 1 năm 2007 27 tháng 10 năm 2007 <http www dnr state oh us home species_a_to_z speciesguide_default mountainchorusfrog tabid 6689 default aspx 4 simon hilda frogs and toads of the world new york j b lippincott company 1975 5 virginia wildlife information virginia department of game and inland fisheries 19 tháng 11 năm 2007 <http www dgif state va us wildlife species display asp id=020011 6 wright albert hazen và anna allen hazen handbook of frogs and toads 3rd ithaca new york comstock publishing company inc 1949 bullet hammerson g 2004 pseudacris brachyphona 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007
[ "pseudacris", "brachyphona", "tên", "tiếng", "anh", "mountain", "chorus", "frog", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hoa", "kỳ", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là...
phoniscus papuensis là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được dobson mô tả năm 1878
[ "phoniscus", "papuensis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "muỗi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "dobson", "mô", "tả", "năm", "1878" ]
superstition dover publications mineola new york online text bullet gifford edward s 1958 the evil eye studies in the folklore of vision macmillan new york bullet jones louis c 1951 the evil eye among european-americans western folklore 10 1 pp 11–25 bullet limberis vasiliki april 1991 the eyes infected by evil basil of caesarea s homily the harvard theological review 84 2 pp 163–184 bullet lykiardopoulos amica 1981 the evil eye towards an exhaustive study folklore 92 2 pp 221–230 bullet meerloo joost abraham maurits 1971 intuition and the evil eye the natural history of a superstition servire wassenaar netherlands bullet slone kathleen warner and dickie m w 1993 a knidian phallic vase from corinth hesperia 62 4 pp 483–505 bullet mal de ojo == liên kết ngoài == bullet the evil eye protection in history bullet the evil eye meaning bullet a discourse on the worship of priapus by richard payne knight 1786 mentions phallic charms against the evil eye in ancient rome bullet the evil eye at fortean times bullet the evil eye by frederick thomas elworthy bullet evil eye by hakim bey bullet what is an ayin hara evil eye – ask the rabbi at ohr somayach
[ "superstition", "dover", "publications", "mineola", "new", "york", "online", "text", "bullet", "gifford", "edward", "s", "1958", "the", "evil", "eye", "studies", "in", "the", "folklore", "of", "vision", "macmillan", "new", "york", "bullet", "jones", "louis", "...
scarus scaber là một loài cá biển thuộc chi scarus trong họ cá mó loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1840 == từ nguyên == tính từ định danh của loài trong tiếng latinh có nghĩa là lởm chởm nhám thô hàm ý đề cập đến việc loài này giống với s capitaneus chlorurus enneacanthus về hình dạng nhưng lại có vảy lớn hơn == phạm vi phân bố và môi trường sống == từ biển đỏ và bờ biển phía nam bán đảo ả rập s scaber được ghi nhận trải dài dọc theo bờ biển đông phi đến nam phi bao gồm madagascar và hầu hết các đảo quốc thuộc ấn độ dương cũng như bờ biển phía nam ấn độ và từ biển andaman trải dài xuống phía bắc đảo sumatra indonesia và quần đảo cocos keeling môi trường sống của s scaber là các rạn san hô viền bờ ở độ sâu đến ít nhất là 20 m == mô tả == s scaber có chiều dài cơ thể tối đa được biết đến là 37 cm vây đuôi cụt hoặc hơi lõm ở cá cái lõm sâu hơn tạo thành hình lưỡi liềm ở cá đực trưởng thành không có răng nanh ở phía sau phiến răng của hai hàm cá cái có các vạch màu vàng và xám sẫm xen kẽ trên lưng phần thân còn lại có màu xám nhạt đến trắng một vệt sọc xám ở bên mõm kéo dài băng qua mắt đến rìa nắp mang đầu phớt vàng ở
[ "scarus", "scaber", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "scarus", "trong", "họ", "cá", "mó", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1840", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "từ", "định", "danh", "của"...
örencik bolu örencik là một xã thuộc thành phố bolu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 490 người
[ "örencik", "bolu", "örencik", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bolu", "tỉnh", "bolu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "490", "người" ]
trì và huấn luyện trong chín tháng nó khởi hành vào tháng 6 1974 cho đợt hoạt động trong thời bình đầu tiên trong vòng mười năm và vào ngày 23 tháng 11 đã là chiếc tàu sân bay đầu tiên tiến vào vịnh ba tư kể từ năm 1949 đợt hoạt động kéo dài sáu tháng hoàn tất vào ngày 24 tháng 12 1974 constellation trải qua đợt đại tu và nâng cấp rộng rãi kéo dài 14 tháng tại xưởng hải quân puget sound bremerton washington bắt đầu từ tháng 2 1975 những cải tiến cho con tàu phản ảnh mục tiêu một tàu sân bay đa dụng có khả năng chống tàu nổi tàu ngầm và phòng không nó được xếp lại như một tàu sân bay thông thường cv-64 vào ngày 30 tháng 6 1975 và khi việc đại tu kết thúc vào tháng 4 1976 nó có thể vận hành cả hai kiểu máy bay mới s-3a viking và f-14a tomcat tuy nhiên việc chạy thử máy đã bộc lộ ra một số vấn đề hỏng hóc nên con tàu phải được sửa chữa trong 26 ngày tại xưởng hải quân long beach california vào cuối năm 1976 nó tham gia cuộc tập đa quốc gia rimpac rim of the pacific vành đai thái bình dương được tổ chức tại khu vực quần đảo hawaii rồi tiếp nối bằng một lượt biệt phái phục vụ tại viễn đông từ tháng 4 đếntháng 11 1977 lượt hoạt động tiếp theo của constellation tại viễn
[ "trì", "và", "huấn", "luyện", "trong", "chín", "tháng", "nó", "khởi", "hành", "vào", "tháng", "6", "1974", "cho", "đợt", "hoạt", "động", "trong", "thời", "bình", "đầu", "tiên", "trong", "vòng", "mười", "năm", "và", "vào", "ngày", "23", "tháng", "11", ...
is selective in defending human rights in particular regarding the us-iraq war 2003 and the war in the balkans bullet paul de rooij ai say it isn t so counterpunch oct 31 2002 bullet paul de rooij ai the case of a rape foretold counterpunch nov 26 2003 bullet paul de rooij ai a false beacon counterpunch oct 13 2004 contains a reading list == liên kết ngoài == bullet amnesty international s website bullet peter benenson the forgotten prisoners the observer may 28 1961 bullet willam schulz security is a human right too new york times ngày 18 tháng 4 năm 2004 bullet ai s 2004 annual report on human rights abuses summary bullet ai s 2005 annual report on human rights abuses
[ "is", "selective", "in", "defending", "human", "rights", "in", "particular", "regarding", "the", "us-iraq", "war", "2003", "and", "the", "war", "in", "the", "balkans", "bullet", "paul", "de", "rooij", "ai", "say", "it", "isn", "t", "so", "counterpunch", "o...
mariano díaz mejía sinh ngày 1 tháng 8 năm 1993 hay đơn giản gọi là mariano là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp mang 2 quốc tịch cộng hòa dominica và tây ban nha anh từng chơi cho đội trẻ và đội một real madrid sau một năm chơi cho olympique lyonnais với vị trí tiền đạo anh trở lại real madrid và khoác lên mình chiếc áo số 7 của người tiền nhiệm cristiano ronaldo vừa chuyển sang thi đấu cho juventus == danh hiệu == ==== real madrid ==== bullet la liga 2016–17 2019–20 2021–22 bullet supercopa de españa 2017 2019–20 2021–22 bullet uefa champions league 2016–17 2021–22 bullet uefa super cup 2017 bullet fifa club world cup 2017 2018
[ "mariano", "díaz", "mejía", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "1993", "hay", "đơn", "giản", "gọi", "là", "mariano", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "mang", "2", "quốc", "tịch", "cộng", "hòa", "dominica", "và", "tây"...
của bộ gen người neanderthal dựa trên việc phân tích 4 tỷ cặp gốc dna người neanderthal người ta cho rằng sự so sánh bộ gen người neanderthal và bộ gen của con người sẽ mở rộng sự hiểu biết của chúng ta về người neanderthal cũng như sự tiến hoá của con người và bộ não của con người nghiên cứu đã xác định rằng một số hỗn hợp gen xảy ra giữa người neanderthal và người hiện đại giải phẫu học và đưa ra bằng chứng cho thấy các yếu tố của hệ gen của chúng vẫn tồn tại ở loài người hiện đại không phải châu phi nhà nghiên cứu dna svante pääbo đã thử nghiệm hơn 70 mẫu vật neanderthal và chỉ tìm thấy một mẫu dna có đủ dna để làm mẫu trình tự dna sơ bộ từ mẩu xương có niên đại 38 000 năm tuổi từ xương đùi vào năm 1980 tại hang động vindija ở croatia cho thấy người neanderthal và homo sapiens có chung khoảng 99 5% dna người ta tin rằng hai loài này có chung một tổ tiên chung khoảng 500 000 năm trước nature đã tính toán các loài khác nhau khoảng 516 000 năm trước trong khi các bản ghi hóa thạch cho thấy thời gian khoảng 400 000 năm trước từ các hồ sơ dna các nhà khoa học hy vọng sẽ xác nhận hoặc phủ nhận lý thuyết cho rằng có sự lai chéo giữa các loài == homo sapiens thời kỳ đầu == công tác xác định
[ "của", "bộ", "gen", "người", "neanderthal", "dựa", "trên", "việc", "phân", "tích", "4", "tỷ", "cặp", "gốc", "dna", "người", "neanderthal", "người", "ta", "cho", "rằng", "sự", "so", "sánh", "bộ", "gen", "người", "neanderthal", "và", "bộ", "gen", "của", ...
tiếp dầu do bowers hộ tống đã đi lại giữa kossol passage và vịnh leyte để tiếp nhiên liệu cho tàu bè của đệ thất hạm đội chỉ một tàu chở dầu bị tổn thất trong thời gian này khi bị một máy bay ném bom ngư lôi nhật bản đánh trúng ngoài khơi đảo samar vào ngày 24 tháng 10 vào ngày 28 tháng 10 bowers chứng kiến một máy bay khi hạ cánh đã trượt khỏi sàn đáp của tàu sân bay hộ tống nên nó đã lập tức đi đến để cứu vớt viên phi công đội tiếp nhiên liệu quay trở về kossol roads vào ngày 31 tháng 10 và trong giai đoạn cho đến hết năm 1944 con tàu tiếp tục hộ tống các tàu chở dầu và tàu tiếp liệu đi lại giữa kossol roads vịnh leyte vịnh humboldt seeadler harbor và ulithi khởi hành từ ulithi để hướng đến seeadler harbor vào ngày 23 tháng 1 1945 bowers phục vụ trong thành phần tuần tra chống tàu ngầm tại các tuyến đường tiếp cận đến khu vực quần đảo caroline và marshall vào ngày 28 tháng 3 trong thành phần lực lượng đặc nhiệm 54 lực lượng bắn phá và bảo vệ tham gia cuộc đổ bộ lên okinawa nó lên đường hộ tống cho một đoàn tàu chuyển quân từ ulithi hướng đến okinawa đi đến khu vực vận chuyển ngoài khơi vịnh hagushi vào sáng ngày d 1 tháng 4 ngay đêm hôm đó nó phải chống trả nhiều
[ "tiếp", "dầu", "do", "bowers", "hộ", "tống", "đã", "đi", "lại", "giữa", "kossol", "passage", "và", "vịnh", "leyte", "để", "tiếp", "nhiên", "liệu", "cho", "tàu", "bè", "của", "đệ", "thất", "hạm", "đội", "chỉ", "một", "tàu", "chở", "dầu", "bị", "tổn", ...
sáng ngày 2 tháng 4 chuẩn tướng vũ văn giai tư lệnh sư 3 qlvnch ra lệnh triệt thoái các cứ điểm vòng ngoài rút về củng cố tuyến 2 hồi 14h cùng ngày hơn 600 binh sĩ thuộc trung đoàn 56 sư 3 qlvnch còn sống sót tại căn cứ tân lâm 241 do trung tá phạm văn đính chỉ huy đã hạ vũ khí đầu hàng quân giải phóng miền nam việt nam cùng ra hàng có toàn bộ ban tham mưu trung đoàn 56 chỉ huy các tiểu đoàn đại đội ngày 7 tháng 4 các trung đoàn 36 và 102 của sư đoàn 308 quân giải phóng miền nam việt nam được tăng cường tiểu đoàn tăng 512 tấn công đông hà tướng giai chia thiết đoàn 17 làm nhiều toán tăng phái cho liên đoàn 5 bđq và trung đoàn 57 sư 3 cố thủ tại 5 cứ điểm xung quanh đông hà qlvnch áp dụng chiến thuật phòng ngự cơ động hay trâu ngủ rừng ban ngày về đóng tại căn cứ ban đêm rút ra bên ngoài dùng xe tăng bố trí phòng ngự vòng tròn chiến thuật này đã làm cho phương thức cường tập đánh đêm của quân giải phóng miền nam việt nam mất tác dụng ngày 9 tháng 4 trận công kích đông hà của sư đoàn 308 và trung đoàn 48 sư 320b không thành công 6 xe tăng bị bắn cháy thương vong lớn quân giải phóng miền nam việt nam dừng cuộc tấn
[ "sáng", "ngày", "2", "tháng", "4", "chuẩn", "tướng", "vũ", "văn", "giai", "tư", "lệnh", "sư", "3", "qlvnch", "ra", "lệnh", "triệt", "thoái", "các", "cứ", "điểm", "vòng", "ngoài", "rút", "về", "củng", "cố", "tuyến", "2", "hồi", "14h", "cùng", "ngày", ...
12 the elements of great managing là một cuốn sách bestseller được bình chọn bởi new york times năm 2006 được viết bởi rodd wagner và james k harter đây là phần tiếp theo của first break all the rules mặc dù cuốn sách đầu tiên được viết bởi marcus buckingham và curt coffman cả hai cuốn sách đều dựa trên những nghiên cứu của tổ chức gallup trong đó có sự tham gia của nhân viên và một cơ sở dữ liệu về ý kiến ​​của nhân viên == liên kết ngoài == bullet bookreporter com review of 12 bullet interview with rodd wagner on businessweek com bullet 12 page trên amazon
[ "12", "the", "elements", "of", "great", "managing", "là", "một", "cuốn", "sách", "bestseller", "được", "bình", "chọn", "bởi", "new", "york", "times", "năm", "2006", "được", "viết", "bởi", "rodd", "wagner", "và", "james", "k", "harter", "đây", "là", "phần...
phát xít đã giải phóng đất nước bulgaria === bắt giữ phái bộ quân sự đức quốc xã tại bulgaria === sau cuộc khởi nghĩa mặc dù chính phủ của thủ tướng kimon georgyev đã cơ bản kiểm soát được tình hình nhưng an ninh trong đất nước bulgaria vẫn chưa được bảo đảm các phần tử thân phát xít ở bulgaria mặc dù bị thất bại nhưng vẫn tiến hành nhiều hoạt động phá hoại từ ngày 10 đến ngày 15 tháng 9 đã xảy ra 34 vụ ám sát nhằm vào các sĩ quan và binh sĩ liên xô 3 đoàn tàu hỏa bị làm trật đường ray một số đoàn tàu quân sự quan trọng đang vận chuyển tập đoàn quân 46 sang hướng vidin bị đứt toa một số kho lương thực và cỏ khô dự trữ cho kỵ binh bị những kẻ lạ mặt đốt cháy do bộ máy an ninh của chính phủ mới chưa được thiết lập hoàn chỉnh nên không có cơ quan nào đứng ra điều tra các vụ ám sát và tai nạn kể trên ngày 14 tháng 9 nguyên soái f i tolbukhin cử đại tá ivan vinarov cục trưởng cục tình báo quân sự của phương diện quân đến sofia để tìm hiểu tình hình thượng tướng s s biryuzov tham mưu trưởng phương diện quân cũng được cử đến sofia để chỉ đạo phối hợp hành động giữa quân đội bulgaria và quân đội liên xô trong các chiến dịch sắp tới khi ivan vinarov
[ "phát", "xít", "đã", "giải", "phóng", "đất", "nước", "bulgaria", "===", "bắt", "giữ", "phái", "bộ", "quân", "sự", "đức", "quốc", "xã", "tại", "bulgaria", "===", "sau", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "mặc", "dù", "chính", "phủ", "của", "thủ", "tướng", "kimon"...
ngũ tham gia chiến tranh tại việt nam ông đã công khai phỉ báng và từ chối vào quân đội mỹ dựa trên niềm tin tôn giáo của mình và phản đối chiến tranh việt nam bullet tôi không có gì bất đồng với việt cộng không việt cộng nào gọi tôi là mọi đen cả bullet tại sao tôi phải đi 10 ngàn dặm để thả bom lên đầu những người việt nam vô tội trong khi những người da đen ở louisville mỹ đang bị đối xử như những con chó và không có được những quyền cơ bản nhất của một con người đây là những câu nói nổi tiếng của ông thời đó ngay cả khi các cuộc biểu tình chống chiến tranh vẫn chưa lan rộng ông cũng đã dùng cụm từ chiến tranh việt nam để nói rõ sự phản đối của mình và tuyên truyền cho thế hệ trẻ == qua đời == ông qua đời tại một bệnh viện ở khu vực phoenix tối ngày 3 tháng 6 năm 2016 theo giờ mst nơi ông đã điều trị chứng rối loạn hô hấp trong vài ngày trước == liên kết ngoài == bullet wlrn muhammad ali made in miami bullet photo essay life magazine bullet william addams reitwiesner genealogical services ancestry of muhammad ali bullet muhummad ali aveleyman
[ "ngũ", "tham", "gia", "chiến", "tranh", "tại", "việt", "nam", "ông", "đã", "công", "khai", "phỉ", "báng", "và", "từ", "chối", "vào", "quân", "đội", "mỹ", "dựa", "trên", "niềm", "tin", "tôn", "giáo", "của", "mình", "và", "phản", "đối", "chiến", "tranh...
pycnopanelus krikkeni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "pycnopanelus", "krikkeni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
đề án 985 985工程 hay còn gọi là đề án các trường đại học hàng đầu thế giới một đề án được đảng cộng sản trung quốc và quốc vụ viện nước cộng hoà nhân dân trung hoa đề ra vào ngày 4 tháng 5 năm 1998 theo thông lệ gọi tên các sự kiện quan trọng của trung quốc lấy số năm và tháng ghép lại thành 985 1 đại học thanh hoa 清华大学 2 đại học bắc kinh 北京大学 3 đại học khoa học kỹ thuật trung quốc 中国科学技术大学 4 đại học phúc đán 复旦大学 5 đại học quốc dân trung quốc 中国人民大学 6 đại học giao thông thượng hải 上海交通大学 7 đại học nam kinh 南京大学 8 đại học đồng tề 同济大学 9 đại học chiết giang 浙江大学 10 đại học nam khai 南开大学 11 đại học hàng không vũ trụ bắc kinh 北京航空航天大学 12 đại học sư phạm bắc kinh 北京师范大学 13 đại học vũ hán 武汉大学 14 đại học giao thông tây an 西安交通大学 15 đại học thiên tân 天津大学 16 đại học khoa kỹ hoa trung 华中科技大学 17 đại học bách khoa bắc kinh 北京理工大学 18 đại học nam kinh 东南大学 19 đại học trung sơn 中山大学 20 đại học sư phạm hoa đông 华东师范大学 21 đại học công nghiệp cáp nhĩ tân 哈尔滨工业大学 22 đại học hạ môn 厦门大学 23 đại học công nghiệp tây bắc 西北工业大学 24 đại học trung nam 中南大学 25 đại học bách khoa đại liên 大连理工大学 26 đại học tứ xuyên 四川大学 27 đại
[ "đề", "án", "985", "985工程", "hay", "còn", "gọi", "là", "đề", "án", "các", "trường", "đại", "học", "hàng", "đầu", "thế", "giới", "một", "đề", "án", "được", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "và", "quốc", "vụ", "viện", "nước", "cộng", "hoà", "n...
hắn tìm đến cướp chân kinh bullet hoàng dược sư hay còn được gọi là đông tà hoàng lão tà ông được biết đến như là một người kì dị không tuân theo các luật của giới giang hồ ông là đảo chủ đảo đào hoa vũ khí ông hay dùng là cây sáo cùng với chiêu thức bích hải triều sinh ông có thể làm cho mọi người bị choáng vợ ông đã đánh lừa chu bá thông để có thể đọc được quyển cửu âm chân kinh vợ ông đã nhớ tất cả nội dung và viết lại toàn bộ quyển đầu tiên của cửu âm chân kinh nhưng sau đó lại bị mai siêu phong đánh cắp đi vợ ông đành phải viết lại cuốn cửu âm chân kinh khác trong khi mang thai hoàng dung bà đã chết khi sinh ra nàng cảm thấy tội lỗi với vợ ông quyết học y thuật làm sống lại vợ mình và cấm tuyệt không cho ai được học cửu âm chân kinh bullet âu dương phong hay còn được gọi là tây độc hắn bị ám ảnh bởi cửu âm chân kinh lúc nào cũng đi tìm cho bằng được âu dương khắc cháu hắn thực ra chính là con của hắn với chị dâu cuối truyện hắn bị tẩu hỏa nhập ma do bị quách tĩnh và hoàng dung đọc sai đi nội dung của cuốn cửu âm chân kinh nhưng lại trở thành người có võ công cao nhất thiên hạ tại
[ "hắn", "tìm", "đến", "cướp", "chân", "kinh", "bullet", "hoàng", "dược", "sư", "hay", "còn", "được", "gọi", "là", "đông", "tà", "hoàng", "lão", "tà", "ông", "được", "biết", "đến", "như", "là", "một", "người", "kì", "dị", "không", "tuân", "theo", "các"...
bữa ăn của cư dân ven biển nam ấn độ dừa và gia vị được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực nam ấn độ khu vực có ẩm thực phong phú bao gồm cả các món mặn và món chay truyền thống như cơm và các loại đậu mùi vị đặc trưng của ẩm thực nam ấn độ có được do pha trộn các hương liệu và gia vị như lá cà ri hạt mù tạt rau mùi gừng tỏi bột ớt hạt tiêu quế đinh hương tiểu đậu khấu thì là nhục đậu khấu dừa và nước hoa hồng cách ăn truyền thống trong bữa ăn là ngồi trên sàn bày thức ăn trên một lá chuối và dùng các ngón tay sạch của bàn tay phải để bốc đồ ăn sau bữa ăn các ngón tay được rửa sạch lá chuối bị bỏ đi hoặc cho gia súc ăn ăn trên lá chuối là một phong tục từ lâu truyền lại một hương vị độc đáo sang đồ ăn và được cho là có lợi cho sức khoẻ idli dosa uthappam appam pongal và paniyaram là các món ăn sáng phổ biến cơm được bày cùng với sambar rasam và poriyal trong bữa trưa ẩm thực andhra có đặc điểm là món dầm và cà ri cay ẩm thực chettinad nổi tiếng vì các món mặn và ẩm thực hyderabad nổi tiếng vì món biryani âm nhạc truyền thống nam ấn độ được gọi là âm nhạc carnatic với các nhà soạn nhạc như
[ "bữa", "ăn", "của", "cư", "dân", "ven", "biển", "nam", "ấn", "độ", "dừa", "và", "gia", "vị", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "ẩm", "thực", "nam", "ấn", "độ", "khu", "vực", "có", "ẩm", "thực", "phong", "phú", "bao", "gồm", "cả", "các...
anisacate fragile là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi anisacate anisacate fragile được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1941
[ "anisacate", "fragile", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "anisacate", "anisacate", "fragile", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1941" ]
macun beypazarı macun là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 266 người
[ "macun", "beypazarı", "macun", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "beypazarı", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "266", "người" ]
corybas calliferus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "corybas", "calliferus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
poullaouen là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở poullaouen được gọi là poullaouenais == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == tham khảo == bullet mayors of finistère association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for poullaouen
[ "poullaouen", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "finistère", "thuộc", "vùng", "bretagne", "miền", "tây", "bắc", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "poullaouen", "được", "gọi", "là", "poullaouenais", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", ...
baykara selim baykara là một xã thuộc huyện selim tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 166 người
[ "baykara", "selim", "baykara", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "selim", "tỉnh", "kars", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "166", "người" ]
australolinyphia remota là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi australolinyphia australolinyphia remota được jörg wunderlich miêu tả năm 1976 == tham khảo == bullet wunderlich 1976 spinnen aus australien 2 linyphiidae arachnida araneida senckenbergiana biologica
[ "australolinyphia", "remota", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "australolinyphia", "australolinyphia", "remota", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1976", "==", "tham", "khảo", "==", "bull...
tàu chiến của hải quân mỹ cho việt nam cộng hòa chỉ một số nhỏ ghe tuần tiễu là do hải quân pháp để lại <br>-ghe nautilus -duyên tốc đĩnh pcf swift -khinh tốc đĩnh ptf<br>-ptf loại cũ -ptf na uy nasty -ptf osprey == trang bị của hải quân việt nam cộng hòa thời điểm tháng 4 1975 == -tuần dương hạm whec hq 2 3 5 6 15 16 17 -khu trục hạm der hq 1 4 <br> -hộ tống hạm pce-msf hq 7 8 9 10 11 12 14 -hộ tống hạm pc hq 01 02 03 04 05 06 <br> -trục lôi hạm msc hq 114 115 116 -tuần duyên hạm pgm 20 chiếc <br> -dương vận hạm lst hq 500 501 502 503 504 505 -cơ xưởng hạm agp hq-800 801 802 <br> -hải vận hạm lsm hq 401 402 403 404 405 406 -trợ chiến hạm lssl hq 228 229 230 231 <br> -hỏa vận hạm hq yog 6 chiếc -khinh tốc đỉnh pt 8 chiếc <br> -duyên tốc đỉnh pcf 107 chiếc -tuần duyên đỉnh wpb 26 chiếc <br> -hải thuyền 250 chiếc -giang đỉnh chỉ huy lcm commandement 14 chiếc <br> -giang vận hạm lcu 16 chiếc -giang tốc đỉnh pbr 239 chiếc <br> -quân vận đỉnh lcvp 53 chiếc -giang vận đỉnh lcm 6 và lcm 8 không nhớ rõ chữ viết tắt dùng trong phần danh sách các hạm <br>-tt trọng tải -kt dài × rộng × mớm nước đơn vị mét <br> -vt vận tốc -td thủy thủ đoàn -vk vũ khí == bảng chi tiết các loại tàu chiến
[ "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "mỹ", "cho", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "chỉ", "một", "số", "nhỏ", "ghe", "tuần", "tiễu", "là", "do", "hải", "quân", "pháp", "để", "lại", "<br>-ghe", "nautilus", "-duyên", "tốc", "đĩnh", "pcf", "swift", "-khinh"...
acacia tequilana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "tequilana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "s", "watson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lại được mắt bão và một khối u ám đối xứng sau khi dòng khí áp bên trên vẫn còn mạnh fms sau đó đã báo cáo rằng harold đã trở thành một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng cấp 5 với sức gió duy trì trong 10 phút là 205 km h 125 mph vào thời điểm này hệ thống bão nằm ở khoảng về phía tây luganville và đang bắt đầu di chuyển hướng về địa cực khi một vĩ độ ngựa cận nhiệt đới áp suất cao bắt đầu điều khiển lốc xoáy harold đã nhanh chóng đổ bộ lên đảo espiritu santo ở vanuatu như một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng cấp 5 sau ngày hôm đó sau đó nó càn quét qua một số đảo bao gồm aore tutuba malo và pentecost trong ngày 6 tháng 4 khi hệ thống bão bắt đầu di chuyển từ vanuatu về phía fiji jtwc báo cáo rằng hệ thống đã đạt cực đại với tốc độ gió duy trì trong 1 phút là 270 km h 165 mph tương đương với cơn bão cấp 5 trên sshws đồng thời fms báo cáo rằng hệ thống đã đạt cực đại với tốc độ gió duy trì trong 10 phút là 220 km h 140 mph và áp suất tối thiểu == ứng phó và tác động == === quần đảo solomon === sự tiếp cận của bão harold đã kích hoạt các bản tin về quần đảo solomon từ dịch vụ khí tượng quần đảo solomon vào ngày 2 tháng 4 cơ quan khuyên người
[ "lại", "được", "mắt", "bão", "và", "một", "khối", "u", "ám", "đối", "xứng", "sau", "khi", "dòng", "khí", "áp", "bên", "trên", "vẫn", "còn", "mạnh", "fms", "sau", "đó", "đã", "báo", "cáo", "rằng", "harold", "đã", "trở", "thành", "một", "cơn", "bão",...
con voi rừng thường bẻ bớt chút đầu nhọn nơi đầu ngà để cho thoáng hơn và dễ lấy thức ăn hơn nếu voi nhà nuôi tự nhiên ngà bị gãy ở giữa hoặc sát môi thì người ta cho là sắp có chuyện không may nên gia đình chủ voi phải cúng heo hoặc trâu thần mới cứu cho tai qua nạn khỏi == liên kết ngoài == lễ cúng cắt ngà voi của người m’nông
[ "con", "voi", "rừng", "thường", "bẻ", "bớt", "chút", "đầu", "nhọn", "nơi", "đầu", "ngà", "để", "cho", "thoáng", "hơn", "và", "dễ", "lấy", "thức", "ăn", "hơn", "nếu", "voi", "nhà", "nuôi", "tự", "nhiên", "ngà", "bị", "gãy", "ở", "giữa", "hoặc", "sát...
clinopodium acutifolium là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "clinopodium", "acutifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "govaerts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
gentianella promethea là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được juz holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "gentianella", "promethea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "juz", "holub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
bài toán hôn nhân bền vững trong toán học và khoa học máy tính bài toán hôn nhân bền vững smp yêu cầu tìm một cặp ghép bền vững giữa các phần tử của hai tập hợp theo thứ tự ưu tiên của mỗi phần tử một cặp ghép là một ánh xạ từ các phần tử của tập hợp này tới các phần tử của tập hợp kia một cặp ghép là bền vững nếu hai điều kiện sau không đồng thời xảy ra nói cách khác một tổ hợp ghép là bền vững nếu không tồn tại cặp a b trong đó cả a và b đều thích phần tử kia hơn phần tử được ghép với chúng bài toán hôn nhân bền vững thường được phát biểu như sau thuật toán để tìm lời giải cho bài toán hôn nhân bền vững được áp dụng cho nhiều bài toán thực tế nổi tiếng nhất là cho việc phân công các bác sĩ mới tốt nghiệp đến các bệnh viện == lời giải == năm 1962 david gale và lloyd shapley chứng minh rằng với số lượng đàn ông và phụ nữ bằng nhau luôn tồn tại lời giải bền vững cho smp họ đưa ra một thuật toán để tìm lời giải đó thuật toán gale-shapley bao gồm nhiều lượt trong đó mỗi người đàn ông chưa đính hôn cầu hôn người phụ nữ anh ta thích nhất mà trước đó chưa cầu hôn mỗi phụ nữ xem xét tất cả mọi người cầu hôn và trả lời người cô
[ "bài", "toán", "hôn", "nhân", "bền", "vững", "trong", "toán", "học", "và", "khoa", "học", "máy", "tính", "bài", "toán", "hôn", "nhân", "bền", "vững", "smp", "yêu", "cầu", "tìm", "một", "cặp", "ghép", "bền", "vững", "giữa", "các", "phần", "tử", "của",...
có những vùng núi non hung vĩ và hiểm trở xuất hiện sớm nhất trên lãnh thổ việt nam cách đây hàng trăm triệu năm vùng văn hóa châu thổ bắc bộ là địa hình núi xen kẽ đồng bằng hoặc thung lũng thấp và bằng phẳng dốc thoải từ tây bắc xuống đông nam có những cánh rừng bạt ngàn với những khu rừng nhiệt đới nguyên sinh nổi tiếng đặc biệt phong phú về số lượng loài thực động vật nằm trong vùng đồng bằng tam giác châu thổ được bù đắp phù sa màu mỡ của hệ thống sông hồng và sông thái bình đã tạo nên 2 vựa lúa nổi tiếng ở việt nam có cả một vùng biển rộng với nguồn tài nguyên vô cùng phong phú nhiều hải cảng tốt và bãi biển đẹp diễn ra những sự kiện lớn trong suốt quá trình lịch sử có nhiều di tích lịch sử lưu truyền bao truyền thuyết dân gian công trình văn hóa – nghệ thuật có giá trị các danh nhân kiệt xuất nổi tiếng như ngô quyền lý bí đinh bộ lĩnh lý công uẩn trần nhân tông trần hưng đạo nguyễn trãi … == tiềm năng du lịch == === khái quát chung === vùng du lịch đồng bằng sông hồng và duyên hải đông bắc có tiềm năng rất phong phú và đa dạng và có sức hấp dẫn rất đối với khách du lịch trong và ngoài nước có khả năng đáp ứng các yêu cầu của nhiều loại hình du
[ "có", "những", "vùng", "núi", "non", "hung", "vĩ", "và", "hiểm", "trở", "xuất", "hiện", "sớm", "nhất", "trên", "lãnh", "thổ", "việt", "nam", "cách", "đây", "hàng", "trăm", "triệu", "năm", "vùng", "văn", "hóa", "châu", "thổ", "bắc", "bộ", "là", "địa",...
chứng minh rằng những người làm các công việc phải chịu sức ép của xã hội phải trở nên gầy ốm như các người mẫu và các vũ công có nguy cơ phát triển bệnh cao nhất các nghiên cứu thêm chỉ ra những người bị mắc chứng biếng ăn tâm lý phải tiếp xúc nhiều nhất với văn hóa đề cao sự gầy ốm mặc dù biếng ăn tâm lý thường liên hệ với nền văn hóa phương tây nhưng với sự lan tỏa của truyền thông phương tây sẽ dẫn đến sự gia tăng bệnh ở các nước khác tuy nhiên các nền văn hóa khác không cho thấy sự ám ảnh sợ hãi béo như các nước phương tây mà thường thay vào đó là giảm sự ngon miệng kèm với các đặc điểm khác có một tỉ lệ cao báo cáo về tình trạng bị lạm dụng tình dục khi còn nhỏ ở những người được chẩn đoán chán ăn tâm thần với bệnh nhân nội trú có hơn 50% thú nhận với người chăm sóc còn với người bệnh ngoại trú tỉ lệ này có giảm một chút mặc dù trong giai đoạn bị lạm dụng không cho thấy các nhân tố nguy cơ đặc biệt cho chứng chán ăn nhưng những người này tăng khả năng phát triển các triệu chứng nguy hiểm và mãn tính internet cho phép người chán ăn tâm thần và ăn ói kết nối và chia sẻ với những người khác ngoài môi trường điều trị với nguy
[ "chứng", "minh", "rằng", "những", "người", "làm", "các", "công", "việc", "phải", "chịu", "sức", "ép", "của", "xã", "hội", "phải", "trở", "nên", "gầy", "ốm", "như", "các", "người", "mẫu", "và", "các", "vũ", "công", "có", "nguy", "cơ", "phát", "triển",...
trái tay cực nhanh của mình cốt vợt mà anh đang sử dụng là cây timo boll alc với cả hai mặt đều là loại dignics 09c đối tác đánh đôi hiện tại của boll là patrick franziska kỹ thuật của boll đi trước thời đại vì anh là một trong những cây vợt đầu tiên có khả năng giật 2 càng anh chặn bóng xoáy thay vì chặn bóng thụ động để gây ra thêm áp lực cho đối thủ boll nổi tiếng là một trong những cây vợt có số lượng pha giật bóng cao nhất thế giới đặc biệt là các pha giật phủ đầu điều này có được nhờ trọng tâm thấp khả năng tăng tốc nhanh và kĩ năng sử dụng cổ tay của boll chính bộ kỹ thuật này đã đem lại rất nhiều thành công cho boll vì anh luôn gây được sức ép lên đối thủ trong giai đoạn loại bóng ceculoid đang lưu hành những năm gần đây với sự ra đời của bóng plastic loại bóng không thể truyền quá nhiều xoáy boll phụ thuộc nhiều hơn vào kỹ thuật đối giật từ cả hai phía thuận tay và trái tay một ví dụ điển hình là trong trận đấu với phàn chấn đông tại giải úc mở rộng năm 2019 khi anh kéo tay vợt kém anh 16 tuổi và đang giữ vị trí số một thế giới vào set đấu quyết định dù tiết kiệm năng lượng nhưng lối đánh mà boll đang áp dụng
[ "trái", "tay", "cực", "nhanh", "của", "mình", "cốt", "vợt", "mà", "anh", "đang", "sử", "dụng", "là", "cây", "timo", "boll", "alc", "với", "cả", "hai", "mặt", "đều", "là", "loại", "dignics", "09c", "đối", "tác", "đánh", "đôi", "hiện", "tại", "của", ...
wimmerella arabidea là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được c presl serra m b crespo lammers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "wimmerella", "arabidea", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "c", "presl", "serra", "m", "b", "crespo", "lammers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
helocordulia là một chi chuồn chuồn trong họ corduliidae chúng thường được biết đến với tên sundragons loài trong chi này có kích thước trung bình dài có màu nâu thẫm với các vết màu cam == loài == chi này chứa 2 loài bullet helocordulia selysii bullet helocordulia uhleri
[ "helocordulia", "là", "một", "chi", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "corduliidae", "chúng", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "sundragons", "loài", "trong", "chi", "này", "có", "kích", "thước", "trung", "bình", "dài", "có", "màu", "nâu", "thẫ...
pterostylis porrecta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones molloy m a clem miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "pterostylis", "porrecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "l", "jones", "molloy", "m", "a", "clem", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
latebraria là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae có ở phía nam bắc mỹ và trung mỹ == loài == bullet latebraria amphipyroides guénée 1852 bullet latebraria errans walker 1858 bullet latebraria janthinula guénée 1852 == tham khảo == bullet latebraria at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet latebraria amphipyroides moth photographers group bullet latebraria amphipyroides bugguide bullet latebraria
[ "latebraria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "có", "ở", "phía", "nam", "bắc", "mỹ", "và", "trung", "mỹ", "==", "loài", "==", "bullet", "latebraria", "amphipyroides", "guénée", "1852", "bullet", "latebraria", "errans", "walker",...
ormocarpum sennoides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được willd dc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ormocarpum", "sennoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "willd", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
agrypnus benitensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được hayek miêu tả khoa học năm 1973
[ "agrypnus", "benitensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "hayek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973" ]
tranh chấp biển đông việt nam – trung quốc 2011 tranh chấp trên biển đông giữa việt nam và trung quốc năm 2011 là một phần trong tranh chấp chủ quyền biển đông bắt đầu từ vụ tàu bình minh 02 bị các tàu hải giám trung quốc cắt cáp thăm dò diễn ra vào ngày 26 tháng 5 năm 2011 đánh dấu sự leo thang trong tranh chấp ở biển đông được phía việt nam xem là hành động gây hấn vi phạm chủ quyền thuộc loại nghiêm trọng nhất mà trung quốc từng thực hiện tại vùng biển của việt nam tuy nhiên trung quốc lại cho rằng chính việt nam mới là bên đã vi phạm chủ quyền và hoạt động bất hợp pháp trên lãnh hải trung quốc == sự kiện tàu bình minh 02 == ngày 26 tháng 5 năm 2011 tập đoàn dầu khí quốc gia việt nam tuyên bố ba tàu hải giám của trung quốc xâm nhập vùng đặc quyền kinh tế của việt nam phá hoại thiết bị và cản trở tàu khảo sát địa chấn bình minh 02 của tập đoàn đang hoạt động tại vùng biển miền trung chỉ cách mũi đại lãnh của tỉnh phú yên 120 hải lý hành động này đánh dấu sự leo thang trong hành động gây hấn của trung quốc đối với việt nam được báo chí chính thống của việt nam thông tin rộng rãi kịp thời có sự phản đối bằng lời có mức độ của nhà cầm quyền việt
[ "tranh", "chấp", "biển", "đông", "việt", "nam", "–", "trung", "quốc", "2011", "tranh", "chấp", "trên", "biển", "đông", "giữa", "việt", "nam", "và", "trung", "quốc", "năm", "2011", "là", "một", "phần", "trong", "tranh", "chấp", "chủ", "quyền", "biển", "...
psylliodes amurensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được nadein miêu tả khoa học năm 2006
[ "psylliodes", "amurensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "nadein", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
lê duy thành sinh năm 1969 là một chính trị gia người việt nam ông hiện là chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh vĩnh phúc nhiệm kỳ 2016-2021 trong đảng cộng sản việt nam ông là phó bí thư tỉnh ủy vĩnh phúc bí thư ban cán sự đảng ủy ban nhân dân tỉnh vĩnh phúc ông vừa tái cử chức vụ phó bí thư tỉnh ủy nhiệm kỳ 2021-2025 == thân thế và giáo dục == ông sinh năm 1968 tại xã vu di huyện vĩnh tường tỉnh vĩnh phúc ông là tiến sỹ kinh tế == sự nghiệp == trước 2013 ông từng giữ các chức vụ cục phó cục thuế tỉnh vĩnh phúc bí thư huyện ủy lập thạch tháng 12 năm 2013 ông được bầu làm phó chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh vĩnh phúc ngày 8 7 2020 tại hội nghị lần thứ 33 ban chấp hành đảng bộ tỉnh vĩnh phúc ông được bầu giữ chức phó bí thư tỉnh ủy == xem thêm == lê duy thành thành viên của blvckvines thuộc công ty creatory
[ "lê", "duy", "thành", "sinh", "năm", "1969", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "ông", "hiện", "là", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "vĩnh", "phúc", "nhiệm", "kỳ", "2016-2021", "trong", "đảng", "cộng", "sản",...
hệ nhị nguyên giới hay hệ nhị phân giới tiếng anh gender binary hay gender binarism binarism hoặc genderism là một hệ thống phân giới thành hai thái cực đối lập nhau hoặc là nam hoặc là nữ sự phân loại này có thể là theo hệ thống xã hội hoặc theo từng vùng văn hóa theo hình mẫu nhị nguyên này giới tính giới và tính dục sẽ được thừa nhận mặc định rằng có sự liên kết với giới tính được chỉ định sau khi sinh của một người ví dụ khi một người sinh ra mang những đặc điểm giới tính của giống đực thì theo hình mẫu nhị nguyên sẽ cho rằng người này lớn lên sẽ trở nên nam tính theo quy chuẩn của xã hội về ngoại hình đặc điểm tính cách và hành vì trong đó bao gồm sự hấp dẫn dị tính với những người nữ khác những mặt này có thể bao gồm sự kì vọng về cách ăn mặc hành vi xu hướng tính dục tên gọi hoặc đại từ xưng hô phòng vệ sinh mong muốn hoặc các giá trị khác những kì vọng này có thể đóng góp vào những thái độ tiêu cực thiên kiến và sự phân biệt đối xử đối với những cá nhân có thể hiện giới không theo các quy chuẩn về giới và vai trò giới hoặc những người có bản dạng giới không đồng nhất với giới chỉ định sau sinh của họ == khái quát == thuật ngữ
[ "hệ", "nhị", "nguyên", "giới", "hay", "hệ", "nhị", "phân", "giới", "tiếng", "anh", "gender", "binary", "hay", "gender", "binarism", "binarism", "hoặc", "genderism", "là", "một", "hệ", "thống", "phân", "giới", "thành", "hai", "thái", "cực", "đối", "lập", ...
chúng nhiều loài cũng sử dụng các lông tơ hướng xuống phía dưới và các chất dạng sáp tiết ra để gây khó khăn cho các con côn trùng muốn trốn thoát các loài cây này mọc trong các khu vực đất nghèo dinh dưỡng thường là đất chua và sử dụng các côn trùng như là nguồn bổ sung dinh dưỡng các lá hình chén mọc ra từ thân rễ ngầm và chết đi khi chúng ngủ đông các loài trong chi sarracenia chủ yếu mọc ven các đầm lầy than bùn có các loài rêu than bùn hay rêu nước thuộc chi sphagnum sinh sống phần lớn các loài trong họ sarraceniaceae có các lá hình chén cao và hẹp mọc thẳng hay gần thẳng tuy nhiên loài nắp ấm tía sarracenia purpurea lại có các lá hình chén ngắn mập lùn hình củ hành mọc sát mặt đất còn loài nắp ấm vẹt sarracenia psittacina thì có các lá hình chén mọc ngang nắp ấm tía sarracenia purpurea là loài hoa chính thức của newfoundland và labrador == phân loại == bullet sarracenia 8-11 loài tại miền đông và đông bắc bắc mỹ bullet darlingtonia 1 loài darlingtonia californica tại california và oregon bullet heliamphora 18 loài tại khu vực cao nguyên guiana ở đông bắc nam mỹ trong đó 11 loài mới phát hiện từ năm 2000 trở lại đây == phát sinh chủng loài == nghiên cứu của ray neyland và mark merchant năm 2006 cho thấy chi darlingtonia có quan hệ chị em với nhánh chứa heliamphora và sarracenia
[ "chúng", "nhiều", "loài", "cũng", "sử", "dụng", "các", "lông", "tơ", "hướng", "xuống", "phía", "dưới", "và", "các", "chất", "dạng", "sáp", "tiết", "ra", "để", "gây", "khó", "khăn", "cho", "các", "con", "côn", "trùng", "muốn", "trốn", "thoát", "các", ...
tectaria johannis-winkleri là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được c chr c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "tectaria", "johannis-winkleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "c", "chr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]