text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tolidostena similator là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được kiyoyama miêu tả khoa học năm 1991
[ "tolidostena", "similator", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "kiyoyama", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
thu hút nhiều lao động đến làm việc == giao thông == phường đồng văn nằm cạnh tuyến đường sắt bắc nam quốc lộ 1 đường cao tốc pháp vân ninh bình các tuyến xe bus số 206 giáp bát phủ lý 209 giáp bát hưng yên chạy qua địa bàn phường == tham khảo == bullet quyết định số 2 hđbt ngày 10 tháng 1 năm 1984 của hội đồng bộ trưởng về việc phân vạch địa giới một số xã thị trấn thuộc tỉnh hà nam ninh bullet khu công nghiệp đồng văn i hà nam người dân kêu trời vì ô nhiễm báo lao động
[ "thu", "hút", "nhiều", "lao", "động", "đến", "làm", "việc", "==", "giao", "thông", "==", "phường", "đồng", "văn", "nằm", "cạnh", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "quốc", "lộ", "1", "đường", "cao", "tốc", "pháp", "vân", "ninh", "bình", "các", "t...
xã wealthwood quận aitkin minnesota xã wealthwood là một xã thuộc quận aitkin tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 268 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "wealthwood", "quận", "aitkin", "minnesota", "xã", "wealthwood", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "aitkin", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "268", "người", "==", "xem", "thêm", "=="...
gypsochroa renitidata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gypsochroa", "renitidata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
masdevallia don-quijote là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer andreetta mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "masdevallia", "don-quijote", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "andreetta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
mermessus tenuipalpis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi mermessus mermessus tenuipalpis được james henry emerton miêu tả năm 1911
[ "mermessus", "tenuipalpis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mermessus", "mermessus", "tenuipalpis", "được", "james", "henry", "emerton", "miêu", "tả", "năm", "1911" ]
tháp cầu và cầu được trang trí với 30 bức tượng hầu hết theo phong cách baroque ban đầu được dựng lên vào khoảng năm 1700 nhưng bây giờ tất cả được thay thế bằng những bản sao == lịch sử == === các kiến trúc trước đó === ban đầu người ta đi qua sông ở một chỗ cạn từ thế kỷ thứ 9 được bổ sung thêm với giao thông bằng bè một cây cầu bằng gỗ đã được đề cập lần đầu vào thế kỷ 10 bởi một công sứ của caliph của cordoba abraham ben jacob cây cầu gỗ này đã nhiều lần bị hư hỏng và trong năm 1157 hoặc 1158 bị một trận lụt hoàn toàn phá hủy giữa năm 1158 và khoảng 1 170 hình thành ở praha cây cầu đá đầu tiên theo kiến trúc roman được gọi là cầu judith được đặt tên theo judith von thüringen vợ của công tước vladislav ii 1342 cầu này cũng bị phá hủy bởi lũ magdalene hoàng đế karl iv đặt viên đá xây cầu karl đầu tiên vào năm 1357 sóng thủy triều nhỏ và lớn cùng việc sông đóng băng đe dọa cây cầu trong quá trình lịch sử của nó nhiều lần gần đây nhất là trong những năm 1872-1874 năm trụ cột đã bị hỏng nặng 1890 thêm hai cột trụ bị sập do các thân cây bị nước cuốn đi việc sửa chữa kéo dài đến 2 năm == kiến trúc == cầu được xây theo mô hình cây cầu đá ở regensburg
[ "tháp", "cầu", "và", "cầu", "được", "trang", "trí", "với", "30", "bức", "tượng", "hầu", "hết", "theo", "phong", "cách", "baroque", "ban", "đầu", "được", "dựng", "lên", "vào", "khoảng", "năm", "1700", "nhưng", "bây", "giờ", "tất", "cả", "được", "thay", ...
kandilköy ekinözü kandil là một xã thuộc huyện ekinözü tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 722 người
[ "kandilköy", "ekinözü", "kandil", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ekinözü", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "722", "người" ]
conistra obscura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "conistra", "obscura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ctenus tenuipes là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus tenuipes được j denis miêu tả năm 1955
[ "ctenus", "tenuipes", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ctenus", "ctenus", "tenuipes", "được", "j", "denis", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
chi trang ixora chi trang hay chi đơn danh pháp khoa học ixora gồm các loài trang đơn lấu là một chi thực vật có hoa thuộc họ thiến thảo rubiaceae chi này hiện nay bao gồm khoảng 500 560 loài cây nhiệt đới thường xanh vùng phân bố chủ yếu của các loài trong họ này là ở các vùng nhiệt đới châu á châu phi trên các đảo thái bình dương và vùng châu mỹ la tinh các loài cây trong chi này chủ yếu phát triển ở dạng cây bụi và gỗ nhỏ mọc thẳng đứng ít khi là cây dây leo ngoại trừ loài ixora hekouensis lá chủ yếu là lá đơn nguyên mọc đối chữ thập lá cây có thể dài từ 10 đến 20 cm vào mùa hè cây cho các chùm hoa gồm rất nhiều hoa nhỏ các loài này còn được dùng để trồng làm bờ giậu tại các vùng nhiệt đới cây cho hoa quanh năm các loài trang đỏ thường được sử dụng để thờ cúng trong ấn độ giáo cũng như dùng trong các thuốc chữa bệnh dân gian ấn độ == các loài == chi ixora còn có các tên đồng nghĩa khác như schetti adans sideroxyloides jacq patabea aubl myonima comm ex a juss siderodendrum schreb bemsetia raf panchezia montrouz charpentiera vieill hitoa nadeaud versteegia valeton becheria ridl thouarsiora homolle ex arènes captaincookia n hallé doricera verdc tsiangia but h h hsue p t li bullet ixora accedens valeton bullet ixora aciculiflora bremek bullet ixora acuminatissima müll arg bullet ixora acuticauda bremek bullet ixora aegialodes bremek bullet ixora agasthyamalayana sivad
[ "chi", "trang", "ixora", "chi", "trang", "hay", "chi", "đơn", "danh", "pháp", "khoa", "học", "ixora", "gồm", "các", "loài", "trang", "đơn", "lấu", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "thiến", "thảo", "rubiaceae", "chi", "này"...
pasian di prato là một đô thị ở tỉnh udine trong vùng friuli-venezia giulia thuộc ý có cự ly khoảng 70 km về phía tây bắc của trieste và khoảng 3 km về phía tây nam của udine tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 8 825 người và diện tích là 15 9 km² đô thị pasian di prato có các frazioni đơn vị cấp dưới chủ yếu là các làng pasian di prato colloredo di prato passons và più le località di santa caterina e bonavilla pasian di prato giáp các đô thị basiliano campoformido martignacco tavagnacco udine == liên kết ngoài == bullet www pasian it bullet www coloret it
[ "pasian", "di", "prato", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "udine", "trong", "vùng", "friuli-venezia", "giulia", "thuộc", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "70", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "trieste", "và", "khoảng", "3", "km", "về", ...
alden của rolling stone tin rằng sự hỗn loạn của incesticide cho thấy nỗ lực muốn giải tỏa gánh nặng của danh tiếng và album nhắc người hâm mộ nhớ nirvana là một ban nhạc vĩ đại trước khi nevermind dẫn đầu bảng xếp hạng david browne thuộc tạp chí entertainment weekly cho rằng dive là hiện thân của mọi điều tuyệt vời về nirvana kết hợp riff tiếng bass và giọng hát của cobain thành một thứ giúp giải phóng cảm xúc đầy xúc động với một sản phẩm làm không tốn nhiều sức incesticide có rất nhiều khoảnh khắc như vậy angela lewis của tạp chí nme cho rằng incesticide có chất lượng không đồng đều nhưng vẫn là một album thành công nhờ hai yếu tố chính nó không được phát hành với mục đích hám lợi và mặt a mang âm thanh của một album chưa từng ra đời == doanh số == incesticide phát hành ngày 14 tháng 12 năm 1992 tại anh quốc và ngày 15 tháng 12 năm 1992 tại hoa kỳ hãng đĩa geffen records quyết định không quảng bá rộng rãi album này để tránh làm nirvana kiệt sức vì ban nhạc mới ra mắt nevermind và bốn đĩa đơn trong 15 tháng qua tuy ít được quảng cáo và chỉ tổng hợp các ca khúc cả mới lẫn cũ incesticide vẫn xuất hiện ở vị trí thứ 51 trên billboard 200 và bán được 500 000 bản trong hai tháng album đã được hiệp hội công nghiệp ghi âm
[ "alden", "của", "rolling", "stone", "tin", "rằng", "sự", "hỗn", "loạn", "của", "incesticide", "cho", "thấy", "nỗ", "lực", "muốn", "giải", "tỏa", "gánh", "nặng", "của", "danh", "tiếng", "và", "album", "nhắc", "người", "hâm", "mộ", "nhớ", "nirvana", "là", ...
glenea licenti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "glenea", "licenti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
oxychloe haumaniana là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được barros barros mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "oxychloe", "haumaniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae", "loài", "này", "được", "barros", "barros", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
otopharynx ovatus là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở malawi mozambique và tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kasembe j 2005 otopharynx ovatus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "otopharynx", "ovatus", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "malawi", "mozambique", "và", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "nước", "ngọt", "==", "tham", "...
işıkyolu elâzığ işıkyolu là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 219 người
[ "işıkyolu", "elâzığ", "işıkyolu", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "elâzığ", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "219", "người" ]
parallelia goniophora là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "parallelia", "goniophora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
quảng ninh huyện quảng ninh là một huyện thuộc tỉnh quảng bình việt nam == địa lý == huyện quảng ninh nằm ở phía nam tỉnh quảng bình có vị trí địa lý bullet phía nam huyện giáp huyện lệ thủy bullet phía bắc giáp thành phố đồng hới và huyện bố trạch bullet phía đông giáp biển đông bullet phía tây là dãy trường sơn giáp biên giới lào huyện quảng ninh có diện tích 1 194 km² dân số năm 2019 là 90 335 người mật độ dân số đạt 76 người km² sông ngòi chính chảy qua huyện chủ yếu là sông long đại một chi lưu của sông nhật lệ nhánh kia là sông kiến giang chảy qua huyện lệ thủy == hành chính == huyện quảng ninh có 15 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn quán hàu huyện lỵ và 14 xã an ninh duy ninh gia ninh hải ninh hàm ninh hiền ninh lương ninh tân ninh trường sơn trường xuân vạn ninh vĩnh ninh võ ninh xuân ninh == lịch sử == trước đây lúc tỉnh bình trị thiên được thành lập huyện quảng ninh và huyện lệ thủy được sáp nhập thành huyện lệ ninh đến năm 1990 lại tách ra thành hai huyện như trước sau năm 1975 huyện quảng ninh thuộc tỉnh bình trị thiên bao gồm 17 xã an ninh bảo ninh đức ninh duy ninh gia ninh hàm ninh hiền ninh lộc ninh lương ninh lý ninh nghĩa ninh tân ninh trường sơn vạn ninh vĩnh ninh võ ninh và xuân ninh từ năm 1979 tách 5
[ "quảng", "ninh", "huyện", "quảng", "ninh", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "bình", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "huyện", "quảng", "ninh", "nằm", "ở", "phía", "nam", "tỉnh", "quảng", "bình", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "...
tin rằng cuộc chiến sẽ là một cuộc chiến tranh kim cố gắng để giảm cân trong những ngày trước khi cuộc đua để anh có thể đạt mức cân nhẹ dưới 135 pound trước khi thi đấu kim đã được trích dẫn đã nói hoặc là anh ta hoặc là tôi chết anh đã viết tin nhắn sống hoặc chết trên bóng đèn khách sạn ở las vegas vào những ngày trước buổi diễn một bản dịch sai đã dịch rằng giết hoặc bị giết được đăng tải trên các phương tiện truyền thông
[ "tin", "rằng", "cuộc", "chiến", "sẽ", "là", "một", "cuộc", "chiến", "tranh", "kim", "cố", "gắng", "để", "giảm", "cân", "trong", "những", "ngày", "trước", "khi", "cuộc", "đua", "để", "anh", "có", "thể", "đạt", "mức", "cân", "nhẹ", "dưới", "135", "poun...
peribatodes syrisca là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "peribatodes", "syrisca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rivula biatomea là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "rivula", "biatomea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
tipula sinica là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "sinica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
hadena secedens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hadena", "secedens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
748 năm 748 là một năm trong lịch julius
[ "748", "năm", "748", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
dicranopteris crassifolia là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dicranopteris", "crassifolia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "gleicheniaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
cyclacanthus là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae
[ "cyclacanthus", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "acanthaceae" ]
kế hoạch tác chiến operational plan là một kế hoạch rất chi tiết đưa ra một bức tranh rõ ràng về cách một nhóm bộ phận sẽ đóng góp vào việc đạt được các mục tiêu của tổ chức kế hoạch tác chiến giúp doanh nghiệp phân bổ vốn và nhân lực trong khoảng thời gian 1- 3 năm thông qua các hoạt động cụ thể giúp các bộ phận hoạt động để đạt được mục tiêu chung của doanh nghiệp == lợi ích của kế hoạch tác chiến == giúp kiểm soát các hoạt động của doanh nghiệp và kịp thời thay đổi khi gặp phải sự cố giúp doanh nghiệp tối ưu nguồn vốn và nhân lực giúp các bộ phận hoạt động hiệu quả để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp == kế hoạch tác chiến và kế hoạch chiến lược == có 3 đặc điểm cơ bản để phân biệt kế hoạch chiến lược và kế hoạch tác chiến 1 thời gian kế hoạch chiến lược vạch ra các mục tiêu dài hạn trong khoảng thời gian từ 3- 5 năm các hoạt động cần làm trong ngắn hạn để đạt được mục tiêu trên được vạch ra trong kế hoạch tác chiến 2 mục tiêu mục tiêu của kế hoạch chiến lược chính là tầm nhìn của doanh nghiệp trong dài hạn và cách các bộ phận hoạt động để đạt được mục tiêu đó mục tiêu của kế hoạch tác chiến lại được vạch ra theo các bộ
[ "kế", "hoạch", "tác", "chiến", "operational", "plan", "là", "một", "kế", "hoạch", "rất", "chi", "tiết", "đưa", "ra", "một", "bức", "tranh", "rõ", "ràng", "về", "cách", "một", "nhóm", "bộ", "phận", "sẽ", "đóng", "góp", "vào", "việc", "đạt", "được", "c...
scindapsus roseus là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được alderw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "scindapsus", "roseus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "alderw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
aloe bicomitum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được l c leach mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "aloe", "bicomitum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "l", "c", "leach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
tiếp theo năm 1905 mẫu thử nghiệm hộp bút màu số 8 mới của họ với tám chiếc bút màu có một bản sao từ mặt bên của huy chương với một con đại bàng trên đó mặt này đã được đổi sang mặt kia của huy chương với ngày tháng năm 1904 bằng chữ số la mã binney smith đã mua dòng sản phẩm bút màu của công ty munsell color vào năm 1926 và kế thừa 22 màu mới 11 màu ở mức tối đa và 11 ở dải màu trung tính crayola giữ lại tên munsell trên các sản phẩm như “munsell-crayola” và “munsell-perma” cho đến năm 1934 và sau đó kết hợp màu sắc của họ vào dòng hộp crayola gold medal riêng việc mở rộng số lượng màu nhiều hơn nữa đã diễn ra vào năm 1958 với sự ra đời của gói 64 màu bao gồm dụng cụ chuốt bút chì màu đầu tiên của công ty được tích hợp sẵn trong hộp chiếc hộp 64 màu được người phụ trách bảo tàng lịch sử hoa kỳ david shayt gọi là khoảnh khắc vĩ đại trong lịch sử sản xuất bút màu của crayola crayola trở thành một công ty giao dịch đại chúng với ký hiệu bys trên sở giao dịch chứng khoán mỹ vào năm 1963 và sau đó chuyển sang sở giao dịch chứng khoán new york với biểu tượng tương tự vào năm 1978 năm 1977 binney smith mua lại quyền sử dụng đối với silly putty một
[ "tiếp", "theo", "năm", "1905", "mẫu", "thử", "nghiệm", "hộp", "bút", "màu", "số", "8", "mới", "của", "họ", "với", "tám", "chiếc", "bút", "màu", "có", "một", "bản", "sao", "từ", "mặt", "bên", "của", "huy", "chương", "với", "một", "con", "đại", "bàng...
thì chi trên bị ảnh hưởng nặng hơn chi dưới nặng nề nhất là nhóm trẻ liệt cứng tứ chi spastic quadriplegia bệnh nhân thuộc nhóm này có biểu hiện liệt cứng cả hai chi trên và hai chi dưới cùng với các cơ trục thân cả các cơ ở mặt cũng bị ảnh hưởng làm cho trẻ bị tàn phế rất nặng bullet bại não thể múa vờn hay loạn động athetoid hay dyskinetic cerebral palsy có khoảng 10 đến 20% bệnh nhân bại não thuộc vào nhóm này đây là thể bệnh được đặc trưng bằng sự thay đổi thất thường của trương lực cơ lúc tăng lúc giảm trẻ còn thường kèm theo các động tác bất thường không kiểm soát được các động tác này có nhịp điệu chậm biên độ đôi khi rộng nhưng đang múa nhưng trẻ không ý thức được điều này do bất thường trong kiểm soát cử động như vậy nên bệnh nhân khó có tư thế ngồi hoặc dáng đi bình thường ngoài ra các cơ ở mặt và lưỡi cũng bị ảnh hưởng nên trẻ khó bú với trẻ còn bú hoặc khó nuốt khó nói bullet bại não thể thất điều ataxic cerebral palsy khoảng 5 đến 10% bệnh nhân bại não thuộc thể lâm sàng này bệnh ảnh hưởng chủ yếu đến cân bằng tư thế và phối hợp động tác do có rối loạn trong kiểm soát tư thế nên dáng đi của trẻ hay lảo đảo vùng thắt lưng hay đong đưa do
[ "thì", "chi", "trên", "bị", "ảnh", "hưởng", "nặng", "hơn", "chi", "dưới", "nặng", "nề", "nhất", "là", "nhóm", "trẻ", "liệt", "cứng", "tứ", "chi", "spastic", "quadriplegia", "bệnh", "nhân", "thuộc", "nhóm", "này", "có", "biểu", "hiện", "liệt", "cứng", "...
x quang ngực là phương pháp chẩn đoán hình ảnh dùng để đánh giá tình trạng của ngực các thành phần của nó và các cấu trúc lân cận x quang ngực là phim được chụp nhiều nhất trong y khoa giống như những phương pháp chụp x quang khác x quang ngực dùng tia phóng xạ tạo thành tia x từ đó chụp được hình ảnh ngực liều phóng xạ trung bình cho người lớn là khoảng 0 02 msv 2 mrem cho một phim ngực thẳng pa hay posterior-anterior và 0 08 msv 8 mrem cho phim chụp nghiên ll hay latero-lateral == chỉ định == các bệnh lý thường gặp trên phim x quang ngực bullet viêm phổi bullet tràn khí màng phổi bullet bệnh phổi kẽ bullet suy tim bullet gãy xương bullet thoát vị hoành có thể đọc các vùng phim x quang ngực theo thứ tự chữ cái đầu tên tiếng anh của chúng bullet airways đường thở bao gồm cả đậm rốn phổi bullet breast shadows bóng vú bullet bones xương ví dụ gãy xương sườn và tổn thương hủy xương bullet cardiac silhouette bóng tim xác định tim to bullet costophrenic angles góc sườn hoành bao gồm tràn dịch màng phổi bullet diaphragm cơ hoành ví dụ dấu hiệu khí tự do liềm hơi cho thấy có thủng tạng rỗng trong ổ bụng bullet edges đỉnh phổi ví dụ xơ hóa đỉnh phổi tràn khí màng phổi dày mảng phổi mảng xơ màng phổi bullet extrathoracic tissues mô ngoài thành ngực bullet fields trường phổi nhu mô phổi tìm dấu hiệu của tràn dịch phế nang bullet failure
[ "x", "quang", "ngực", "là", "phương", "pháp", "chẩn", "đoán", "hình", "ảnh", "dùng", "để", "đánh", "giá", "tình", "trạng", "của", "ngực", "các", "thành", "phần", "của", "nó", "và", "các", "cấu", "trúc", "lân", "cận", "x", "quang", "ngực", "là", "phim...
việt nam 2022 đại diện việt nam tham gia hoa hậu siêu quốc gia 2022
[ "việt", "nam", "2022", "đại", "diện", "việt", "nam", "tham", "gia", "hoa", "hậu", "siêu", "quốc", "gia", "2022" ]
lipan texas lipan là một thành phố thuộc quận hood tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 430 người == dân số == bullet dân số năm 2000 425 người bullet dân số năm 2010 430 người == xem thêm == bullet american finder
[ "lipan", "texas", "lipan", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "hood", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "430", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000"...
đã công bố dự án bằng cách phát hành các dòng sản phẩm decent block party mad với jack ü chơi ở nhiều điểm dừng trong chuyến lưu diễn sau một số phỏng đoán về danh tính của jack ü diplo cuối cùng đã tiết lộ rằng rằng jack ü có nghĩa là skrillex và diplo cùng nhau === 2004-07 from first to last === năm 2004 moore liên lạc với matt good của from first to last về việc chơi guitar cho ban nhạc trong album đầu tay của họ sau khi bay đến georgia 3 nhà sản xuất studio là derrick thomas eric dale mchale butler đã nghe moore hát và sau đó anh đã được chọn làm ca sĩ chính có kỹ năng chơi guitar giỏi vào tháng 6 năm 2004 epitaph records đã phát hành bản thu âm dài đầu tiên của ban nhạc với các thành viên mới của họ là dear diary my teen angst has a body count sau khi tổ chức một số chuyến lưu diễn thành công hai là vans warped tour và dead by dawn tour họ đã bắt đầu thu âm album thứ hai heroine với sự hợp tác của nhà sản xuất ross robinson album được phát hành vào tháng 3 năm 2006 trên epitaph với doanh thu cao kỷ lục ban nhạc đã trở thành một phần của nhiều chuyến lưu diễn thành công cho đến khi moore bắt đầu gặp vấn đề về thanh nhạc dẫn đến việc ban nhạc phải hủy bỏ vài chuyến lưu diễn sau khi trải qua một cuộc phẫu thuật thanh nhạc thành công moore nói
[ "đã", "công", "bố", "dự", "án", "bằng", "cách", "phát", "hành", "các", "dòng", "sản", "phẩm", "decent", "block", "party", "mad", "với", "jack", "ü", "chơi", "ở", "nhiều", "điểm", "dừng", "trong", "chuyến", "lưu", "diễn", "sau", "một", "số", "phỏng", ...
mỹ và canada được cho là biết mình mắc bệnh những người có nguy cơ cao trong đó có những người xăm mình được khuyến cáo làm xét nghiệm kiểm tra đối với những người có men gan cao cũng cần rà soát vì đây thường là dấu hiệu duy nhất của viêm gan mạn kiểm tra định kỳ hiện không được khuyến cáo tại mỹ tuy nhiên vào năm 2012 trung tâm kiểm soát và phòng ngừa bệnh cdc hoa kỳ khuyến cáo những người sinh từ 1945 đến 1965 cần làm một xét nghiệm kiểm tra == phòng ngừa == không có vắc xin phòng ngừa viêm gan siêu vi c tuy nhiên hiện có một số vắc xin đang được nghiên cứu bào chế và cho kết quả khả quan kết hợp chiến lược giảm tác hạichẳng hạn như cung cấp kim tiêm ống chích mới và điều trị dùng ma túy làm giảm 75% nguy cơ viêm gan siêu vi c ở người tiêm chích kiểm tra những người hiến máu ở cấp độ quốc gia cũng quan trọng như tuân thủ biện pháp phòng ngừa quốc tế ở các cơ sở chăm sóc sức khỏe ở những nước không có đủ nguồn cấp ống chích thì nên cho thuốc điều trị bằng đường uống thay vì đường tiêm == điều trị == hcv gây viêm mạn ở 50–80% số người bị nhiễm khoảng 40-80% trong số viêm mạn này sạch siêu vi khi được điều trị rất ít trường hợp sạch siêu vi mà
[ "mỹ", "và", "canada", "được", "cho", "là", "biết", "mình", "mắc", "bệnh", "những", "người", "có", "nguy", "cơ", "cao", "trong", "đó", "có", "những", "người", "xăm", "mình", "được", "khuyến", "cáo", "làm", "xét", "nghiệm", "kiểm", "tra", "đối", "với", ...
pselliophora biaurantia là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "pselliophora", "biaurantia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
araneus penai là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus penai được herbert walter levi miêu tả năm 1991
[ "araneus", "penai", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "penai", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1991" ]
peperomia lanosa là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "peperomia", "lanosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
nguyễn quốc hùng bị trúng đạn biết không thể thoát nên đã tự sát tại chỗ thiếu tá tiểu đoàn trưởng 79 biệt động quân hà văn lầu và quận phó vũ trung tín bị bắt để cứu vãn tình thế tướng ngô quang trưởng buộc phải điều 2 máy bay cessna a-37 dragonfly để ném bom quân giải phóng thậm chí ném bom vào cả dân thường để buộc qgp rút lui do qgp đang tạo hành lang để người dân di tản khỏi vùng chiến sự === đợt 3 === để tái chiếm thượng đức quân lực việt nam cộng hòa tiến đánh cao điểm 1062 lực lượng lính dù vnch một trong những đơn vị trù bị chiến lược được huy động để tham chiến quân giải phóng miền nam việt nam và qlvnch giằng co từ cuối tháng 10 đến đầu tháng 11 năm 1974 đặc biệt tại các cao điểm 700 383 và 1062 để hỗ trợ bộ binh qlvnch điều máy bay cường kích và pháo binh yểm hộ đầu tháng 10 qlvnch chiếm được cao điểm 1062 nhưng tới cuối tháng 11 thì quân giải phóng miền nam việt nam đã tái chiếm thành công cao điểm 1062 cuối năm 1974 sau 3 đợt giao tranh quân giải phóng miền nam việt nam làm chủ hoàn toàn căn cứ thượng đức còn sư đoàn dù vnch đã bị đánh quỵ và phải rút khỏi mặt trận thượng đức == hậu quả == trận thượng đức gây nhiều tổn thất cho cả hai phía nhưng
[ "nguyễn", "quốc", "hùng", "bị", "trúng", "đạn", "biết", "không", "thể", "thoát", "nên", "đã", "tự", "sát", "tại", "chỗ", "thiếu", "tá", "tiểu", "đoàn", "trưởng", "79", "biệt", "động", "quân", "hà", "văn", "lầu", "và", "quận", "phó", "vũ", "trung", "t...
vụ từ nguồn quỹ công sản == nhà công vụ ở việt nam == ở việt nam khái niệm nhà công vụ không được rõ ràng và không có quy định cụ thể về nhà sở hữu nhà nước và nhà công vụ trước khi luật nhà ở số 56 2005 qh11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 ban hành ngày 09 tháng 12 năm 2005 có hiệu lực ngày 01 tháng 07 năm 2006 === nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ở việt nam === nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đã có từ lâu từ thời pháp thuộc đã có công thự dành cho công chức sau năm 1954 ở miền bắc đã có rất nhiều khu nhà tập thể thuộc sở hữu nhà nước được phân cho cán bộ công nhân viên chức nhà nước và tập thể tổ chức chính trị xã hội nhưng ít có số liệu thống kê cụ thể từng cơ quan địa phương quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bullet thành phố hồ chí minh thành phố hồ chí minh là một trong những địa phương có nhà sở hữu nhà nước thuộc loại nhiều nhất nước sau năm 1975 thành phố hồ chí minh xác lập sở hữu nhà nước gần 100 000 căn nhà xưởng trong số đó có khoảng 34 000 nhà ở gồm nhà chung cư cư xá nhà biệt thự nhà phố số còn lại là các cơ quan nhà xưởng và sau này được chuyển giao cho các cơ quan nhà nước doanh nghiệp nhà nước <br>năm 1992 thủ tướng
[ "vụ", "từ", "nguồn", "quỹ", "công", "sản", "==", "nhà", "công", "vụ", "ở", "việt", "nam", "==", "ở", "việt", "nam", "khái", "niệm", "nhà", "công", "vụ", "không", "được", "rõ", "ràng", "và", "không", "có", "quy", "định", "cụ", "thể", "về", "nhà", ...
bò tót nhà bò tót lai hay còn gọi là bò tót nhà danh pháp khoa học bos frontalis hay còn gọi là con mithun còn được gọi với tên tiếng anh là gayal là một loại động vật trong tông trâu bò thuộc họ trâu bò được bán thuần hóa phân bố tại đông bắc ấn độ bangladesh bắc miến điện và vùng vân nam trung quốc đây là một loại bò nhưng đi lại chậm chạp chỉ có ở đông bắc ấn độ hiện nay chúng có nguồn gốc từ việc lai tạo giữa bò tót bò tót đực và bò nhà bò cái chẳng hạn như sự kiện con bò tót ở ninh thuận việt nam đã giao phối với các con bò cái địa phương để cho ra những đàn con lai với tầm vóc to lớn so với bò nhà thông thường == đặc điểm == mithun hay bò tót nhà là một dạng giống bò tót so với bò tót thì chúng là hơi nhỏ hơn về tầm vóc tương ứng với tứ chi ngắn hơn và đứng thấp hơn nhiều ở hai bả vai các sườn núi ở mặt sau kém phát triển hơn và con bò đực có diềm cổ lớn ở cổ họng đầu ngắn hơn và rộng hơn với cái trán phẳng lỳ và một đường thẳng giữa các điểm của sừng những chiếc sừng dày và nặng và ít cong hơn so với bò tót mở rộng gần như trực tiếp ra ngoài từ hai bên đầu và
[ "bò", "tót", "nhà", "bò", "tót", "lai", "hay", "còn", "gọi", "là", "bò", "tót", "nhà", "danh", "pháp", "khoa", "học", "bos", "frontalis", "hay", "còn", "gọi", "là", "con", "mithun", "còn", "được", "gọi", "với", "tên", "tiếng", "anh", "là", "gayal", ...
sphyrastylis là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart
[ "sphyrastylis", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "orchidaceae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "...
ellobius talpinus là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được pallas mô tả năm 1770
[ "ellobius", "talpinus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "pallas", "mô", "tả", "năm", "1770" ]
cordylus vittifer là một loài thằn lằn trong họ cordylidae loài này được reichenow mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "cordylus", "vittifer", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "cordylidae", "loài", "này", "được", "reichenow", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
andrena reperta là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1974
[ "andrena", "reperta", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
khỏi đức và cũng bị chia làm 4 bốn vùng chiếm đóng rồi sau đấy trở thành quốc gia trung lập một cơ quan quản lý chung cho nước đức hội đồng kiểm soát đồng minh được thành lập thành phố berlin bao gồm 4 khu vực có một ủy ban quản lý chung của tất cả bốn lực lượng sở chỉ huy quân đội đồng minh công cuộc tái kiến thiết và việc thành lập các tiểu bang cũng như các đảng phái dân chủ bắt đầu trong tháng 10 năm 1945 tòa án nürnberg bắt đầu làm việc các lực lượng chiếm đóng đã đi các con đường khác nhau trong các vùng chiếm đóng của họ trong đó các lực lượng phía tây anh pháp và mỹ ngày càng có khuynh hướng hợp tác chống lại liên bang xô viết vì mâu thuẫn đông – tây bắt đầu xuất hiện năm 1947 đã có một số cố gắng nhất định để thống nhất về tương lai của toàn bộ nước đức nhưng chúng đã thất bại từ đấy các lực lượng phía tây đã cố gắng xây dựng một quốc gia tây đức trong các vùng chiếm đóng của họ trong khu vực chiếm đóng của liên bang xô viết đường hướng đi đến chủ nghĩa xã hội cũng được nhanh chóng thiết lập đảng xã hội dân chủ đức và đảng cộng sản đức bị bắt buộc phải thống nhất thành đảng xã hội chủ nghĩa thống nhất đức và các cương vị then chốt
[ "khỏi", "đức", "và", "cũng", "bị", "chia", "làm", "4", "bốn", "vùng", "chiếm", "đóng", "rồi", "sau", "đấy", "trở", "thành", "quốc", "gia", "trung", "lập", "một", "cơ", "quan", "quản", "lý", "chung", "cho", "nước", "đức", "hội", "đồng", "kiểm", "soát"...
tin cho biết huấn luyện viên manchester united alex ferguson dự kiến sẽ hoàn tất việc ký kết với cầu thủ tiếp theo trong 2 hay 3 tuần tới ngày 27 tháng 11 năm 2010 lindegaard gia nhập manchester united với một bản hợp đồng có thời hạn 3 năm rưỡi và mức phí không được tiết lộ được cho là vào khoảng 3 5 triệu £ anh đã luyện tập cùng đội một trong suốt tháng 12 nhưng không thể thi đấu cho đến khi thị trường chuyển nhượng mùa đông mở cửa vào ngày 1 tháng 1 năm 2011 lindegaard chính thức được đăng ký thi đấu tại premier league vào ngày 6 tháng 1 và được trao chiếc áo số 34 ngày 29 tháng 1 lindegaard có trận ra mắt cho câu lạc bộ trong chiến thắng 2–1 trước southampton ở vòng 4 cúp fa anh lần đầu thi đấu trên sân old trafford vào ngày 19 tháng 2 trong 1 trận đấu cúp fa khác khi mu vượt qua crawley town với tỉ số 1–0 lindegaard đã phải trải qua 1 ca phẫu thuật đầu gối vào tháng 3 khiến anh phải nghỉ thi đấu 5 tuần ngày 16 tháng 5 lindegaard được bắt chính trong trận chung kết manchester cup giữa đội dự bị manchester united và đội dự bị bolton wanderers trận đấu kết thúc với chiến thắng 3–1 dành cho mu ==== mùa giải 2011-12 ==== ngày 14 tháng 9 lindegaard lần đầu được bắt chính ở uefa champions league trong trận gặp benfica
[ "tin", "cho", "biết", "huấn", "luyện", "viên", "manchester", "united", "alex", "ferguson", "dự", "kiến", "sẽ", "hoàn", "tất", "việc", "ký", "kết", "với", "cầu", "thủ", "tiếp", "theo", "trong", "2", "hay", "3", "tuần", "tới", "ngày", "27", "tháng", "11"...
prusiner tham gia ban giảng huấn ở phân khoa thần kinh học của đại học california tại san franciscio từ thời gian này prusiner đã giữ nhiều chức giảng huấn vừa ở đại học california tại san francisco lẫn đại học california tại berkeley prusiner đoạt giải nobel sinh lý và y khoa năm 1997 cho công trình đưa ra giải thích nguyên nhân gây ra bệnh bovine spongiform encephalopathy tức bệnh bò điên và bệnh tương đương ở người là bệnh creutzfeldt-jakob trong công trình này ông đặt ra từ prion rút gọn từ thuật ngữ proteinaceous infectious particle that lacks nucleic acid hạt thiếu axít nuclêic có protein bị nhiễm trùng để chỉ tới một dạng nhiễm trùng do sự bọc sai protein trước kia chưa được mô tả rõ năm 1992 prusiner được bầu vào viện hàn lâm khoa học quốc gia hoa kỳ united states national academy of sciences và năm 2007 vào hội đồng quản trị của viện này ông cũng được bầu vào viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật hoa kỳ american academy of arts and sciences năm 1993 royal society năm 1996 hội triết học hoa kỳ american philosophical society năm 1998 viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật serbia serbian academy of sciences and arts năm 2003 và viện y học institute of medicine hiện nay ông làm giám đốc viện nghiên cứu các bệnh thần kinh suy thoái institute for neurodegenerative diseases ở đại học california tại san francisco ucsf == các giải thưởng == bullet giải potamkin năm
[ "prusiner", "tham", "gia", "ban", "giảng", "huấn", "ở", "phân", "khoa", "thần", "kinh", "học", "của", "đại", "học", "california", "tại", "san", "franciscio", "từ", "thời", "gian", "này", "prusiner", "đã", "giữ", "nhiều", "chức", "giảng", "huấn", "vừa", "...
rhabdomastix angusticellula là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "rhabdomastix", "angusticellula", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
papestra farkasii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "papestra", "farkasii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
được nhiều thành công đáng kể trước khi lép vế bởi sự ra đời của apple iphone kèm theo cuộc cách mạng cảm ứng trên điện thoại di động
[ "được", "nhiều", "thành", "công", "đáng", "kể", "trước", "khi", "lép", "vế", "bởi", "sự", "ra", "đời", "của", "apple", "iphone", "kèm", "theo", "cuộc", "cách", "mạng", "cảm", "ứng", "trên", "điện", "thoại", "di", "động" ]
acacia dictyoneura là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e pritz miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "dictyoneura", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "pritz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
combrit là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở combrit được gọi là combritois == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == tham khảo == bullet mayors of finistère association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bullet french ministry of culture list for combrit
[ "combrit", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "finistère", "thuộc", "vùng", "bretagne", "miền", "tây", "bắc", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "combrit", "được", "gọi", "là", "combritois", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", ...
atoposmia robustula là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1935
[ "atoposmia", "robustula", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
deredüzü pütürge deredüzü là một xã thuộc huyện pütürge tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 88 người
[ "deredüzü", "pütürge", "deredüzü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pütürge", "tỉnh", "malatya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "88", "người" ]
bryum kongsvoldense là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được h winter mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "bryum", "kongsvoldense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "h", "winter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
cả hai nếu họ đồng ý hoặc là nếu tòa án ra quyết định đây là điều tốt nhất cho đứa trẻ ngoài ra cha mẹ đẻ hoặc cả hai có thể giao mọi trách nhiệm trông nom trong một thời gian cho một người trong cặp đôi mà không phải là cha mẹ đẻ một người trong cặp đôi mà không phải là cha mẹ đẻ cũng có thể giành được trách nhiệm làm cha mẹ vĩnh viễn thông qua chế định liên quan tới đối tác-người giám hộ nếu cha và mẹ đẻ của đứa trẻ đã chết hoặc hi hữu là nếu không biết một trong hai người sinh ra đứa trẻ và nếu tòa án quyết định đây là điều tốt nhất cho đứa trẻ vào tháng 1 năm 2015 tòa án hiến pháp áo thấy rằng những đạo luật có sẵn về nhận nuôi đi ngược với hiến pháp và yêu cầu thay đổi bộ luật trước ngày 31 tháng 12 năm 2015 cho phép các cặp đôi đồng giới ở áo nhận nuôi con chung vào ngày 6 tháng 4 năm 2015 được quốc hội thông qua vào tháng 5 năm 2015 đạo luật về các mối quan hệ trẻ em và gia đình 2015 mở rộng quyền lợi nhận nuôi trẻ cho những cặp đôi sống chung hoặc đang kết hợp dân sự đã được ban hành bởi tổng thống ireland đạo luật có hiệu lực một năm sau đó vào ngày 6 tháng 4 năm 2016 vào ngày 20 tháng 11 năm 2015 với
[ "cả", "hai", "nếu", "họ", "đồng", "ý", "hoặc", "là", "nếu", "tòa", "án", "ra", "quyết", "định", "đây", "là", "điều", "tốt", "nhất", "cho", "đứa", "trẻ", "ngoài", "ra", "cha", "mẹ", "đẻ", "hoặc", "cả", "hai", "có", "thể", "giao", "mọi", "trách", "...
adenophora triphylla là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được carl peter thunberg mô tả khoa học đầu tiên năm 1784 dưới danh pháp campanula triphylla năm 1830 alphonse pyramus de candolle chuyển nó sang chi adenophora loài này có ở việt nam với tên gọi nam sa sâm hay sa sâm lá mọc vòng
[ "adenophora", "triphylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "carl", "peter", "thunberg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1784", "dưới", "danh", "pháp", "campanula", "triphyll...
lòng yêu mến người phụ nữ xinh đẹp guinevere hoàng hậu của vua arthur theo truyền thuyết guinevere không chỉ sở hữu nhan sắc tuyệt trần mà còn nổi danh vì thông minh đức độ được nhiều người yêu quý nàng là lệnh ái vua leodegrance xứ cameliard trong nhiều tác phẩm văn học guinevere được miêu tả là người có sắc đẹp mặn mà với mái tóc dài màu vàng óng ả cùng đôi mắt xanh hút hồn rất nhiều kị sĩ bấy giờ đã phải đổ gục trước vẻ đẹp sắc nước hương trời của nàng guinevere nên vương hậu arthur sau một cuộc gặp không mấy dễ chịu xứ sở nàng vương quốc leonesse quá nhỏ yếu luôn bị kẻ thù đe dọa bấy giờ vua arthur từ camelot quyết định cứu chuộc leoness khỏi tai vạ vầ lần đầu gặp guineveree nhà vua bị vẻ đẹp nàng quyến rũ bất chấp những lời tiên báo của merlin về việc guinevere sẽ không thể làm trọn bổn phận của một người vợ vua arthur nhanh chóng ngỏ lời cầu hôn với nàng và hứa sẽ giúp đỡ nàng cai trị vương quốc leonesse đứng trước một vị vua anh minh nhân hậu người đã cứu giúp không chỉ cha con mình mà còn cả quốc gia mình guinevere đã nhận lời làm vương hậu của arthur mối tình của họ nhận được sự chúc phúc của người dân xứ leonesse và cả vương quốc camelot có lẽ họ sẽ sống hạnh phúc bên nhau
[ "lòng", "yêu", "mến", "người", "phụ", "nữ", "xinh", "đẹp", "guinevere", "hoàng", "hậu", "của", "vua", "arthur", "theo", "truyền", "thuyết", "guinevere", "không", "chỉ", "sở", "hữu", "nhan", "sắc", "tuyệt", "trần", "mà", "còn", "nổi", "danh", "vì", "thông...
machaeropterus là một chi chim trong họ pipridae
[ "machaeropterus", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "pipridae" ]
semaeopus johannis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semaeopus", "johannis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chứng sợ bệnh nỗi sợ mắc phải một căn bệnh hoặc virus họ cũng có thể mắc chứng sợ hình thể nỗi sợ khỏa thân những người khác có thể có nỗi sợ hãi tột cùng những vấn đề này cùng với các rối loạn căng thẳng có thể biểu hiện là nỗi sợ bẩm sinh của tình dục == phương pháp điều trị == không có cách chữa trị nào là hiệu quả cho chứng sợ tình dục cách đối phó hoặc điều trị các vấn đề lo âu về tình dục là gặp bác sĩ tâm thần nhà tâm lý học hoặc cố vấn được cấp phép để điều trị một số người bị đau khi quan hệ tình dục có thể đến bác sĩ hoặc bác sĩ phụ khoa của họ người được chẩn đoán mắc bệnh có thể được kê toa để điều trị chứng lo âu do nỗi ám ảnh mang lại == trong văn hóa đại chúng == bộ phim good dick tập trung vào chủ đề chứng sợ tình dục và cách nó ảnh hưởng đến một phụ nữ trẻ và mối quan hệ của cô với mọi người nó cũng gián tiếp liên quan đến chủ đề loạn luân bộ phim do đạo diễn marianna palka chắp bút và phát hành vào năm 2008 == xem thêm == bullet vô tính bullet hiếp dâm trừng phạt
[ "chứng", "sợ", "bệnh", "nỗi", "sợ", "mắc", "phải", "một", "căn", "bệnh", "hoặc", "virus", "họ", "cũng", "có", "thể", "mắc", "chứng", "sợ", "hình", "thể", "nỗi", "sợ", "khỏa", "thân", "những", "người", "khác", "có", "thể", "có", "nỗi", "sợ", "hãi", ...
về phía tây gió mạnh và biển động nặng đã khiến đoàn tàu ny-119 bị tách ra thành nhiều nhóm phân tán và edgar g chase được phái đi tìm chiếc tàu kéo lục quân lt-537 bị mất liên lạc với chỉ huy đoàn tàu nó tìm thấy lt-537 vẫn an toàn đang kéo theo một sà lan chở hàng tiếp liệu nhưng đến ngày 18 tháng 10 dây kéo bị đứt và hoàn cảnh thời tiết càng xấu hơn ngăn trở việc thu hồi chiếc sà lan nhận định rằng thời tiết quá xấu có thể gây hại cho lt-537 edgar g chase hộ tống nó đi đến quần đảo scilly để tránh bão rồi quay trở lại cùng đoàn tàu và tiếp tục tìm kiếm những con tàu bị thất lạc sang ngày hôm sau edgar g chase tìm thấy một tàu khác bị thất lạc lt-581 cả hai cùng đi đến scilly để đón lt-537 cho hành trình hướng đến falmouth trên đường đi họ bắt gặp một sà lan đơn độc dường như đang bị trôi dạt lt-581 tiếp tục hành trình trong khi edgar g chase và lt-537 tìm cách thu hồi chiếc sà lan lt-537 nối được một dây kéo sang chiếc sà lan trôi nổi để rồi khám phá rằng nó đang được neo lại chiếc tàu kéo tiếp tục ở lại cùng chiếc sà lan suốt đêm 19 tháng 10 cho đến sáng hôm sau khi thời tiết quả bất lợi buộc nó phải cắt dây kéo để cùng
[ "về", "phía", "tây", "gió", "mạnh", "và", "biển", "động", "nặng", "đã", "khiến", "đoàn", "tàu", "ny-119", "bị", "tách", "ra", "thành", "nhiều", "nhóm", "phân", "tán", "và", "edgar", "g", "chase", "được", "phái", "đi", "tìm", "chiếc", "tàu", "kéo", "l...
nam lại có rừng bần có sông lam tạo nên cảnh hiền hòa sâu lặng == lịch sử == dựa vào những di chỉ và dấu vết cổ sử khảo cổ học các nhà sử học thuộc viện sử học việt nam đã thống nhất rằng từ xa xưa nơi đây là một trong nhiều địa điểm tụ cư của các nhóm dân có nguồn gốc mã lai đa đảo phản ánh trong truyền thuyết sơn tinh thủy tinh cửa lò thật ra là một địa danh việt hóa từ kuala tiếng malay bãi bồi có nhiều cát sỏi tuy nhiên có nơi ghi là lò là tên nôm của hoàng la tục gọi là làng lò một ngôi làng cổ của diễn châu ngày 29 tháng 8 năm 1994 chính phủ ban hành nghị định 113-cp năm 1994 về việc thành lập thị xã cửa lò thuộc tỉnh nghệ an theo đó bullet 1 tách toàn bộ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của thị trấn cửa lò và 4 xã nghi thu nghi hương nghi hòa nghi hải 50 ha diện tích tự nhiên và 2 291 nhân khẩu của xã nghi quang thuộc huyện nghi lộc để thành lập thị xã cửa lò có diện tích tự nhiên 2 329 ha với nhân khẩu 37 712 bullet 2 thành lập phường nghi tân trên cơ sở diện tích tự nhiên 58 ha với nhân khẩu 6 800 của thị trấn cửa lò và diện tích tự nhiên 50 ha với nhân khẩu 2 291 của xã nghi quang phường nghi tân
[ "nam", "lại", "có", "rừng", "bần", "có", "sông", "lam", "tạo", "nên", "cảnh", "hiền", "hòa", "sâu", "lặng", "==", "lịch", "sử", "==", "dựa", "vào", "những", "di", "chỉ", "và", "dấu", "vết", "cổ", "sử", "khảo", "cổ", "học", "các", "nhà", "sử", "họ...
cardiospermum integerrimum là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "cardiospermum", "integerrimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "radlk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
không quân battagliore aviatori === tháng 7 === bullet 1 tháng 7 harriet quimby người phụ nữ đầu tiên được cấp phép làm phi công ở mỹ đã thực hiện bay biểu diễn xung quanh boston light trong khi bay chiếc máy bay berliot của cô đã gặp tại nạn và mũi máy bay lao xuống máy bay lao thẳng xuống đã giết chết quimby và một người đứng xem trong dorchester bay bullet 2 tháng 7 không quân đan mạch được thành lập như một quân đoàn không quân === tháng 9 === bullet 8 tháng 9 không quân argentina được thành lập như một trường dạy bay tại el palomar sân bay quân sự gần buenos aires === tháng 10 === bullet 16 tháng 10 quả bom được ném từ không khí đầu tiên được thực hiện trong chiến tranh balkan và được sử dụng bởi các phi công của không quân bulgaria là radul milkov và prodan toprakchiev tại nhà ga xe lửa thổ nhĩ kỳ karaagac gần edirne đây là lần đầu tiên máy bay như một máy bay ném bom loại albatros f ii bullet 22 tháng 10 quân đoàn bay australia được thành lập === tháng 11 === bullet 12 tháng 11 một chiếc curtiss triad trở thành máy bay đầu tiên được phóng lên nhờ máy phóng máy bay tại căn cứ hải quân hoa kỳ là washington navy yard bullet 19 tháng 11 không quân thực dân italy được thiết lập với tên gọi servizio d aviazione coloniale bullet 28 tháng 11 tiểu đoàn
[ "không", "quân", "battagliore", "aviatori", "===", "tháng", "7", "===", "bullet", "1", "tháng", "7", "harriet", "quimby", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "được", "cấp", "phép", "làm", "phi", "công", "ở", "mỹ", "đã", "thực", "hiện", "bay", "biểu", ...
này với những khung cảnh kỳ vĩ rộng lớn hệ thống những kỹ năng di chuyển mới ấn tượng và những câu đố hóc búa quen thuộc
[ "này", "với", "những", "khung", "cảnh", "kỳ", "vĩ", "rộng", "lớn", "hệ", "thống", "những", "kỹ", "năng", "di", "chuyển", "mới", "ấn", "tượng", "và", "những", "câu", "đố", "hóc", "búa", "quen", "thuộc" ]
các chủ thể liên bang phê chuẩn nghị định của tổng thống về việc thiết quân luật hoặc ban bố tình trạng khẩn cấp quyết định sử dụng lực lượng vũ trang bên ngoài lãnh thổ nga bổ nhiệm tổng thống thông qua bầu cử bổ nhiệm tòa án cấp cao tổng công tố phó chánh văn phòng kiểm toàn và một nửa nhân viên == cơ cấu == hội đồng gồm 2 viện thành phần và quyền hạn của 2 viện khác nhau duma quốc gia có 450 người tại hội đồng liên bang mỗi chủ thể liên bang cử hai đại diện bao gồm một đại diện của cơ quan lập pháp và một đại diện của cơ quan hành pháp vì vậy một người không thể đồng thời đảm nhiệm ở 2 viện duma có nhiệm kỳ là 5 năm hội đồng liên bang không có nhiệm kỳ chỉ thay đổi thành viên khi chủ thể liên bang thay đổi nhân sự == quyền hạn == quốc hội là cơ quan lập pháp tối cao tại nga tất cả các luật phải được thông qua bởi quốc hội mới có hiệu lực tất cả bản dự thảo luật ngay cả do hội đồng liên bang đề nghị vẫn phải xem xét đầu tiên tại duma quốc gia sau khi duma quốc gia thông qua được xem xét tiếp tục tại hội đồng liên bang hội đồng có 14 ngày để dự thảo được phê chuẩn hoặc bác bỏ hội đồng không có quyền sửa đổi dự thảo
[ "các", "chủ", "thể", "liên", "bang", "phê", "chuẩn", "nghị", "định", "của", "tổng", "thống", "về", "việc", "thiết", "quân", "luật", "hoặc", "ban", "bố", "tình", "trạng", "khẩn", "cấp", "quyết", "định", "sử", "dụng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "bên"...
özbek şabanözü özbek là một xã thuộc huyện şabanözü tỉnh çankırı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 62 người
[ "özbek", "şabanözü", "özbek", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şabanözü", "tỉnh", "çankırı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "62", "người" ]
lespesia anisotae là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "lespesia", "anisotae", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
hyptis subviolacea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "hyptis", "subviolacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "briq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
drax kẻ hủy diệt arthur douglas là một nhân vật hư cấu xuất hiện trong truyện tranh mỹ được xuất bản bởi marvel comics được tạo ra bởi jim starlin nhân vật này lần đầu tiên xuất hiện trong the invincible iron man 55 tháng 2 năm 1973 nguồn gốc của nhân vật này tất cả thành viên trong gia đình của arther douglas đã bị tấn công và giết chết bởi thanos nhận thấy cần một siêu anh hùng đủ mạnh mẽ để đối đầu với tên titan điên này kronos đã lấy linh hồn của arthur để đặt vào một cơ thể mới với sức mạnh vượt trội hơn và kẻ hủy diệt drax được tạo thành sức mạnh của drax bao gồm sức mạnh vật lí khả năng phục hồi bay và bắn ra luồng năng lượng từ hai tay nhân vật này thường xuyên đối đầu với thanos hay thỉnh thoảng với captain marvel và adam warlock hắn cũng là một thành viên của nhóm infinity watch năm 2004 nhân vật này mất đi khả năng bay phục hồi một phần sức mạnh cũng như khả năng bắn ra luồng năng lượng phiên bản này có ý nghĩa trong crossover giữa hai đầu truyện là annihilation và annihiltion conquest và phiên bản cũng trở thành một thành viên của nhóm vệ binh dải ngân hà drax xuất hiện trong nhiều ấn phẩm của marvel bao gồm loạt phim hoạt hình truyền hình đồ chơi mô hình và trò chơi video dave bautista
[ "drax", "kẻ", "hủy", "diệt", "arthur", "douglas", "là", "một", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "xuất", "hiện", "trong", "truyện", "tranh", "mỹ", "được", "xuất", "bản", "bởi", "marvel", "comics", "được", "tạo", "ra", "bởi", "jim", "starlin", "nhân", "vật", ...
của bayern đã viết bài cáo phó cho ông == gia quyến == felix graf von bothmer đã thành hôn với bà auguste baldinger vào ngày 22 tháng 7 năm 1882 họ có với nhau hai người con gái == cấp bậc quân sự == bullet thiếu úy 28 tháng 12 năm 1871 bullet trung úy 23 tháng 11 năm 1882 bullet đại úy 31 tháng 10 năm 1888 bullet thiếu tá 22 tháng 9 năm 1893 bullet thượng tá 17 tháng 3 năm 1897 bullet đại tá 21 tháng 7 năm 1900 bullet thiếu tướng 18 tháng 5 năm 1903 bullet trung tướng [[15 tháng 9 năm 1905 bullet [[thượng tướng bộ binh]] [[4 tháng 5]] năm [[1910]] bullet [[thượng tướng]] [[9 tháng 4]] năm 1918 == đọc thêm == bullet konrad krafft von dellmensingen friedrichfranz feeser das bayernbuch vom weltkriege 1914-1918 i band chr belser ag verlagsbuchhandlung stuttgart 1930 bullet günter wegner deutschlands heere bis 1918 band 10 bayern biblio verlag osnabrück 1984 bullet rudolf v kramer otto freiherr von waldenfels der königlich bayerische militär-max-joseph-orden selbstverlag des k b militär-max-joseph-ordens münchen 1966 == liên kết ngoài == bullet felix graf von bothmer at austrian commanders [[thể loại sinh năm 1852]] [[thể loại mất năm 1937]] [[thể loại người münchen]] [[thể loại người vương quốc bayern]] [[thể loại tướng bayern]] [[thể loại tướng đức]] [[thể loại quân nhân đức trong chiến tranh pháp–phổ]] [[thể loại quân nhân đức trong thế chiến thứ nhất]] [[thể loại người nhận pour le mérite]] [[thể loại người nhận huân chương đại bàng đỏ hạng nhất]] [[thể loại người nhận huân chương chiến công bayern]] [[thể loại người nhận huân chương thập tự sắt]] [[thể loại người nhận huân chương vương miện vương quốc phổ]] [[thể loại người nhận thập tự friedrich]] [[thể loại đại chỉ huy huân chương
[ "của", "bayern", "đã", "viết", "bài", "cáo", "phó", "cho", "ông", "==", "gia", "quyến", "==", "felix", "graf", "von", "bothmer", "đã", "thành", "hôn", "với", "bà", "auguste", "baldinger", "vào", "ngày", "22", "tháng", "7", "năm", "1882", "họ", "có", ...
quảng trường tartini tiếng slovenia tartinijev trg tiếng ý piazza tartini là quảng trường chính và lớn nhất ở piran slovenia nó được đặt tên theo nhạc công violon và nhà soạn nhạc giuseppe tartini người có tượng đài được dựng năm 1896 lịch sử == quảng trường này đã từng là một bến tàu bên trong cho các tàu nhỏ hơn chẳng hạn như các tàu thuyền đánh cá và tọa lạc bên ngoài các bức tường thành phố đầu tiên trong thời trung cổ bến tàu đã bị bao quanh bởi các tòa nhà và cung điện quan trọng bởi vì trong đó nó đã trở thành một địa điểm quan trọng của thị trấn tuy nhiên do nước thải đã kết thúc ở đó các quan chức đã quyết định lấp bến tàu và thiết lập một quảng trường thực sự ở đó vào năm 1894 từ 1909 đến 1912 một tuyến xe điện bánh hơi đã được xây kết nối piran đến ga xe lửa trong lucija nơi tuyến đường sắt parenzana đã được xây kết nối trieste và poreč với các đô thị khác sau năm 1912 xe điện bánh hơi được thay thế bằng xe điện mặt đất hiệu quả hơn và hoạt động cho đến năm 1953 khi nó đã bị bỏ sau khi bỏ tuyến xe điện mặt đất người ta đã tiến hành cải tạo lớn đối với quảng trường khi một nền hình elip được hình thành xây bằng đá trắng được thiết kế bởi kiến trúc
[ "quảng", "trường", "tartini", "tiếng", "slovenia", "tartinijev", "trg", "tiếng", "ý", "piazza", "tartini", "là", "quảng", "trường", "chính", "và", "lớn", "nhất", "ở", "piran", "slovenia", "nó", "được", "đặt", "tên", "theo", "nhạc", "công", "violon", "và", ...
neuville-saint-vaast là một xã trong tỉnh pas-de-calais vùng hauts-de-france pháp == địa lý == neuville-saint-vaast có cự ly north of arras tại giao lộ của các tuyến đườngd49 and d55 tuyến a26 autoroute chạy qua xã này == địa điểm nổi bật == bullet nhà thờ st laurent được xây lại giống như xã này sau thế chiến i == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website of the commune bullet the commonwealth war graves commission british cemetery at neuville-saint-vaast la targette bullet neuville-saint-vaast on the quid website
[ "neuville-saint-vaast", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "pas-de-calais", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "neuville-saint-vaast", "có", "cự", "ly", "north", "of", "arras", "tại", "giao", "lộ", "của", "các", "tuyến", "đườngd49", "...
và kiha bullet yoon tae young vai yeon ho gae bullet phillip lee vai thanh long bullet oh kwang rok vai huyền vũ bullet park sang myun vai bạch hổ
[ "và", "kiha", "bullet", "yoon", "tae", "young", "vai", "yeon", "ho", "gae", "bullet", "phillip", "lee", "vai", "thanh", "long", "bullet", "oh", "kwang", "rok", "vai", "huyền", "vũ", "bullet", "park", "sang", "myun", "vai", "bạch", "hổ" ]
leuceria tenuis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "leuceria", "tenuis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
alpinia leptostachya là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "alpinia", "leptostachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
myrmeleon alticolus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được miller stange in miller et al miêu tả năm 1999
[ "myrmeleon", "alticolus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "miller", "stange", "in", "miller", "et", "al", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
còn ở các loài trong họ galagidae các gai này đóng vai trò là một cái khóa sinh dục trong quá trình giao phối == ở người == khác với tinh tinh con người có một biến thể khác của cơ quan này đó là sẩn ngọc dương vật hay chuỗi ngọc dương vật và xuất hiện không nhiêu như các động vật khác nhiều người xem nó là những gì còn sót lại của gai dương vật qua quá trình tiến hóa nhưng mà mối quan hệ giữa chúng thì vẫn chưa rõ ràng == ở chim == một số loài chim còn có biến thể của gai dương vật là những cấu trúc giống như lông bàn chải
[ "còn", "ở", "các", "loài", "trong", "họ", "galagidae", "các", "gai", "này", "đóng", "vai", "trò", "là", "một", "cái", "khóa", "sinh", "dục", "trong", "quá", "trình", "giao", "phối", "==", "ở", "người", "==", "khác", "với", "tinh", "tinh", "con", "ngư...
năm 2020 động đất thứ sáu xấu xa khiến 133 thiệt mạng và phá hủy một vài ngôi làng và nhiều khu vực của các cộng đồng ven biển lớn đây là trận động đất mạnh thứ ba trên thế giới từng được ghi nhận với cường độ 9 2mw việc phát hiện ra dầu tại vịnh prudhoe vào năm 1968 và việc hoàn thành đường ống dẫn dầu xuyên alaska vào năm 1977 dẫn đến bùng nổ dầu mỏ tại bang thuế thuê mỏ từ các giếng dầu đóng góp phần lớn vào ngân sách của bang kể từ năm 1980 trở đi cùng năm đó alaska bãi bỏ thuế thu nhập bang == nhân khẩu == cục thống kê dân số hoa kỳ ước tính dân số alaska là 731 449 vào ngày 1 tháng 7 năm 2012 tăng 3 0% từ cuộc điều tra dân số năm 2010 năm 2010 alaska xếp hạng 47 trong số các bang về dân số đứng trước bắc dakota vermont và wyoming và washington d c alaska là bang thưa dân nhất tại hoa kỳ và cũng là một trong các khu vực thưa dân nhất trên thế giới với chỉ 0 46 người km² trong khi bang đứng trên là wyoming với 2 2 người km² alaska là bang lớn nhất hoa kỳ về diện tích và là bang giàu thứ 10 xét về thu nhập bình quân của mỗi cư dân tháng 4 năm 2012 tỷ lệ thất nghiệp của bang là 6 9% === chủng tộc và nguồn gốc === theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010
[ "năm", "2020", "động", "đất", "thứ", "sáu", "xấu", "xa", "khiến", "133", "thiệt", "mạng", "và", "phá", "hủy", "một", "vài", "ngôi", "làng", "và", "nhiều", "khu", "vực", "của", "các", "cộng", "đồng", "ven", "biển", "lớn", "đây", "là", "trận", "động", ...
năm chiến đấu chiến tranh bohemia-hungary kết thúc bằng việc ký kết hòa ước olomouc vào năm 1479 trong đó morava silesia và lusatia được nhượng lại cho mátyás corvin trong suốt phần đời còn lại của ông ta và cả hai quốc vương đều được phép sử dụng danh hiệu vua bohemia năm 1485 vladislav ii xác nhận quyền của tất cả các quý tộc và thường dân bohemia được tự do theo giáo phái hussite hoặc giáo hội công giáo trong hòa ước kutná hora sau khi mátyás corvin qua đời vào năm 1490 vladislav ii được bầu làm vua hungary và giành lại tất cả các lãnh thổ mà ông đã nhượng 30 năm trước đó từ đó trở đi ông cai trị ở buda mặc dù vladislav ii đã kết hôn ba lần nhưng đến cuối đời ông chỉ có hai người con con trai lajos và con gái anna hai người con của vladislav ii kết hôn với hai người con của hoàng đế la mã thần thánh maximilian i là kết quả của các cuộc đàm phán tại đại hội vienna lần thứ nhất hai cuộc hôn nhân này ràng buộc nhà jagiellon và nhà habsburg một năm sau đó vào năm 1516 vladislav ii qua đời và con trai mười tuổi của ông là lajos ii trở thành vua của cả hungary và bohemia vào năm 1521 ông từ chối nộp cống hàng năm theo thỏa thuận trước đó cho tân quốc vương ottoman süleyman i và xử tử các
[ "năm", "chiến", "đấu", "chiến", "tranh", "bohemia-hungary", "kết", "thúc", "bằng", "việc", "ký", "kết", "hòa", "ước", "olomouc", "vào", "năm", "1479", "trong", "đó", "morava", "silesia", "và", "lusatia", "được", "nhượng", "lại", "cho", "mátyás", "corvin", ...
đã đoạt được mozhaisk vào ngày 18 tháng 10 nhưng hồng quân vẫn không hề lung lay họ mở nhiều đòn phản kích mạnh mẽ gây cho đức thiệt hại lớn không những thế mưa lớn đã biến đường sá thành những con sông bùn lầy gây cản trở đáng kể đối với công tác hậu cần của quân đức mỗi ngày các đoàn xe tiếp vận chỉ di chuyển được 8 km và riêng trên cao lộ moskva đã có đến 2 000 xe bị kẹt cứng bock đành dừng quân đợi đến khi đường sá đóng băng mới tấn công tiếp tận dụng thời cơ này stalin đổ thêm quân từ viễn đông sang chi viện cho moskva ngày 15 tháng 11 bock mở đợt tấn công tổng lực cuối cùng vào moskva sau 2 ngày kịch chiến quân đức chiếm được klin phía bắc moskva và istr chỉ cách điện kremli theo hướng tây ở phía nam quân đức uy hiếp thành phố cổ tula chỉ cách moskva một con đường cổ chai vào ngày 3 tháng 12 nhưng sớm bị một cuộc phản công của liên xô đẩy lui mùa đông khắc nghiệt cùng với sự kháng cự bền bỉ của hồng quân đã làm phá sản chiến dịch bão táp của bock trong điều kiện thời tiết dưới 0 độ quân đức không được trang bị đủ áo ấm và phần lớn trang thiết bị của họ đều không khởi động được ngày 6 tháng 12 stalin phát động phản công trên toàn tuyến
[ "đã", "đoạt", "được", "mozhaisk", "vào", "ngày", "18", "tháng", "10", "nhưng", "hồng", "quân", "vẫn", "không", "hề", "lung", "lay", "họ", "mở", "nhiều", "đòn", "phản", "kích", "mạnh", "mẽ", "gây", "cho", "đức", "thiệt", "hại", "lớn", "không", "những", ...
gouville == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure
[ "gouville", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure" ]
hilliella shuangpaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được z y li mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "hilliella", "shuangpaiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "z", "y", "li", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
command &amp conquer 3 kane s wrath command conquer 3 kane s wrath là bản mở rộng của phát triển bởi ea los angeles và breakaway games nó đã được phát hành vào ngày 24 tháng 3 năm 2008 tại hoa kỳ và 28 tháng 3 cùng năm tại châu âu bởi nhà xuất bản electronic arts và cũng được phát hành vào ngày 24 tháng 6 cho xbox 360 == lối chơi == === chế độ global conquest pc === kane s wrath có một chế độ kiểu risk-like gọi là global conquest chinh phục toàn cầu trong đó người chơi xây dựng và kiểm soát lực lượng của họ với chiến thuật cấp độ toàn cầu với mục tiêu tiêu diệt tất cả kẻ thù hoặc hoàn thành thắng lợi mục tiêu của bên mình thay vì có lối chơi rts truyền thống của command conquer chế độ này sử dụng một hệ thống theo lược mà người chơi ra các mệnh lệnh chẳng hạn như xây dựng một căn cứ ở đây để máy tính tự động xây dựng một căn cứ với công trình định trước hoặc nâng cấp căn cứ này để máy tính tự động thực hiện nâng cấp nhiều công trình cùng một lúc các mệnh lệnh đuọc thực hiện ở cuối một lượt chơi và các bên khác sau đó nhận được lược chơi của họ chiến đấu trong chế độ này xảy ra bất cứ khi nào hai lực lượng đối lập va chạm trên bản đồ thế giới trận chiến
[ "command", "&amp", "conquer", "3", "kane", "s", "wrath", "command", "conquer", "3", "kane", "s", "wrath", "là", "bản", "mở", "rộng", "của", "phát", "triển", "bởi", "ea", "los", "angeles", "và", "breakaway", "games", "nó", "đã", "được", "phát", "hành", ...
scoparia crypserythra là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "scoparia", "crypserythra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
nguyễn tử kiến 1477 là thượng thư bộ lại thời lê sơ đỗ đồng tiến sĩ khoa nhâm tuất niên hiệu cảnh thống == thân thế == nguyễn tử kiến là người làng trạch lôi huyện thạch thất hà nội == sự nghiệp == ông đậu đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân khoa nhâm tuất năm cảnh thống 1502 lúc 26 tuổi nguyễn tử kiến làm quan đến chức lại bộ thượng thư tước hầu về sau khi nhà mạc giành ngôi nhà lê sơ ông không chịu theo == nhận định == theo phan huy chú do không theo nhà mạc nguyễn tử kiến được khen là có tiết nghĩa phan huy chú có viết một mục về ông trong lịch triều hiến chương loại chí phần nhân vật chí ở quyển bề tôi tiết nghĩa == tham khảo == === thư mục === bullet 1 ref>
[ "nguyễn", "tử", "kiến", "1477", "là", "thượng", "thư", "bộ", "lại", "thời", "lê", "sơ", "đỗ", "đồng", "tiến", "sĩ", "khoa", "nhâm", "tuất", "niên", "hiệu", "cảnh", "thống", "==", "thân", "thế", "==", "nguyễn", "tử", "kiến", "là", "người", "làng", "tr...
subsaximicrobium saxinquilinus là một loại vi khuẩn thuộc chi subsaximicrobium
[ "subsaximicrobium", "saxinquilinus", "là", "một", "loại", "vi", "khuẩn", "thuộc", "chi", "subsaximicrobium" ]
cho giải đấu đội pirates trở thành philadelphia quakers vào năm 1930 rồi giải thể một năm sau đội senators tương tự cũng đổi tên thành st louis eagles vào năm 1934 rồi cũng chỉ thi đấu một năm the maroons did not survive as they suspended operations in 1938 new york americans bị cấm thi đấu năm 1942 do thiếu cầu thủ và không còng tồn tại kể từ đó giải đấu giảm còn sáu đội vào mùa giải 1942-43 boston bruins chicago black hawks detroit red wings montreal canadiens new york rangers và toronto maple leafs sáu đội này giữ nguyên vẹn trong 25 năm và được gọi là original six sáu đội nguyên gốc giải đấu sau đó đạt thỏa thuận với ban ủy thác của stanley cup vào năm 1947 để giành được quyền kiểm soát danh hiệu này một cách trọn vẹn giúp nhl loại bỏ lời đề nghị của các giải đấu khác muốn tranh cúp maurice rocket richard trở thành người đầu tiên ghi 50 bàn một mùa giải 50 trận richard sau đó đưa canadiens tới năm chức vô địch liên tiếp từ 1956 tới 1960 một kỷ lục chưa bao giờ bị phá willie o ree phá vỡ ngăn cách về màu da vào ngày 18 tháng 1 năm 1958 khi có màn ra mắt cho boston bruins và là cầu thủ da đen đầu tiên trong lịch sử nhl === mở rộng hậu original six === tới giữa thập kỷ 1960 tham vọng về một hợp đồng truyền hình tại hoa
[ "cho", "giải", "đấu", "đội", "pirates", "trở", "thành", "philadelphia", "quakers", "vào", "năm", "1930", "rồi", "giải", "thể", "một", "năm", "sau", "đội", "senators", "tương", "tự", "cũng", "đổi", "tên", "thành", "st", "louis", "eagles", "vào", "năm", "1...
120505 1993 st10 120505 1993 st là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne và eric walter elst ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 22 tháng 9 năm 1993
[ "120505", "1993", "st10", "120505", "1993", "st", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henri", "debehogne", "và", "eric", "walter", "elst", "ở", "đài", "thiên", "văn", "la", "silla", "ở", "c...
parafodina andriai là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "parafodina", "andriai", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phát sóng từ ngày 02 tháng 4 đến ngày 26 tháng 9 năm 2006 với 26 tập và aria the origination phát sóng từ ngày 08 tháng 1 đến ngày 31 tháng 3 năm 2008 với 13 tập cả ba bộ anime đều được phát trên kênh tv tokyo network bộ anime thứ ba có một tập thêm vào khi phát hành dvd tập ova có tựa aria the ova arietta phát hành vào ngày 21 tháng 9 năm 2007 jun ichi satō đã đạo diễn cho tất cả các bộ anime này và koga makoto nhận phần thiết kế nhân vật các bộ anime này đã được phát hành thành dvd tại nhật bản nozomi entertainment đã đăng ký bản quyền phát hành tại thị trường bắc mỹ cho tất cả các bộ anime bộ đĩa dvd cho bộ anime với phụ đề tiếng anh đã phát hành vào ngày 30 tháng 9 năm 2008 bộ anime thứ hai phát hành thành hai bộ đĩa dvd vào ngày 29 tháng 1 và ngày 24 tháng 3 năm 2009 bộ hộp dvd của bộ anime thứ ba bao gồm luôn tập thêm xem như tập 5 5 và tập ova phát hành vào ngày 02 tháng 3 năm 2010 animax asia đã đăng ký bản quyền của bộ anime tại hàn quốc muse communication đăng ký bản quyền tại đài loan kaze đăng ký bản quyền tại pháp và yamato video đăng ký bản quyền tại ý === drama cd === bốn loạt drama cd đã phát hành cho aria loạt
[ "phát", "sóng", "từ", "ngày", "02", "tháng", "4", "đến", "ngày", "26", "tháng", "9", "năm", "2006", "với", "26", "tập", "và", "aria", "the", "origination", "phát", "sóng", "từ", "ngày", "08", "tháng", "1", "đến", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", ...
xã scott quận steuben indiana xã scott là một xã thuộc quận steuben tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 111 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "scott", "quận", "steuben", "indiana", "xã", "scott", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "steuben", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "111", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...
aquilegia maruyamana là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được kitam mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "aquilegia", "maruyamana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "kitam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
sandeothallus radiculosus là một loài rêu duy nhất chi sandeothallus thuộc họ allisoniaseae loài này được schiffner r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "sandeothallus", "radiculosus", "là", "một", "loài", "rêu", "duy", "nhất", "chi", "sandeothallus", "thuộc", "họ", "allisoniaseae", "loài", "này", "được", "schiffner", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
cận từ phía nam gọi là phương pháp sierra một máy bay để sử dụng phương pháp này là vào thời điểm đó dẫn đến vượt qua một điểm báo cáo gọi là romeo nằm 41 dặm về phía nam của kathmandu vor hoặc ít 41 dme ở độ cao 15 000 feet 4572 m máy bay sau đó hạ 7 bước xuống còn 5 800 feet 1767 84 m đi qua một điểm báo cáo được gọi là sierra nằm ở 10 dme ở độ cao 9 500 feet trước khi hạ cánh tại kathmandu cách tiếp cận này cho phép máy bay vượt qua dãy mahabharat ngay phía nam thủ đô kathmandu đỉnh núi nằm ở phía bắc điểm báo cáo sierra ở độ cao an toàn ngay sau khi báo cáo ở 10 dme lúc 2 giờ 30 phút máy bay đã rơi ở độ cao khoảng 7 300 feet 2 200 m vào sườn núi 8 250 ft 2 524 m tại bhattedanda vỡ tan khi va chạm giết chết tất cả 167 người trên máy bay đuôi tách ra và rơi vào rừng dưới chân núi vụ tai nạn này xảy ra 59 ngày sau khi chuyến bay 311 thai airways bị rơi ở phía bắc thủ đô kathmandu == nguyên nhân == mặc dù không có cuộc trò chuyện trên khoang chuyến bay thích hợp nào được thu hồi từ máy ghi âm buồng lái của chuyến 268 bởi các nhà điều tra của ủy ban an toàn giao thông canada tsb nơi hỗ trợ điều tra dữ liệu được tsb khôi phục
[ "cận", "từ", "phía", "nam", "gọi", "là", "phương", "pháp", "sierra", "một", "máy", "bay", "để", "sử", "dụng", "phương", "pháp", "này", "là", "vào", "thời", "điểm", "đó", "dẫn", "đến", "vượt", "qua", "một", "điểm", "báo", "cáo", "gọi", "là", "romeo", ...
diễu hành là một sự kiện hấp dẫn với những con rồng khổng lồ do các bạn trẻ ở kraków tạo ra được mang đến bờ sông vistula — đi cùng có các ban nhạc kèn đồng người đi cà kheo và các vũ công == tháng sáu == === lễ mình và máu thánh chúa kitô === lễ mình và máu thánh chúa kitô là một ngày lễ không cố định thương rơi vào khoảng tháng năm hoặc tháng sáu các nhà thờ ở kraków tổ chức các đám rước đầy màu sắc cho những người dân địa phương trong đó một vài cư dân tham gia với trang phục dân gian khoảng một tuần sau lễ mình và máu thánh chúa sẽ diễn ra buổi diễu hành lajkonik một người đàn ông mặc đồ truyền thống như một người tatar === thả các vòng hoa trên sông wianki === lễ hội ngày hạ chí được tổ chức bên bờ sông vistula dưới chân lâu đài wawel các buổi hòa nhạc các chương trình nghệ thuật được tổ chức và cao trào của toàn bộ sự kiện này là màn bắn pháo hoa === lễ hội bánh mì === sự kiện diễn ra ở quận kazimierz các thợ làm bánh trình bàu các phương pháp nướng bánh mì truyền thống đi kèm với toàn bộ sự kiện là các điệu múa và bản nhạc dân gian du khách có thể mua thưởng thức các thức ăn địa phương trong dịp này === lễ hội văn hóa do thái === lễ hội trở nên
[ "diễu", "hành", "là", "một", "sự", "kiện", "hấp", "dẫn", "với", "những", "con", "rồng", "khổng", "lồ", "do", "các", "bạn", "trẻ", "ở", "kraków", "tạo", "ra", "được", "mang", "đến", "bờ", "sông", "vistula", "—", "đi", "cùng", "có", "các", "ban", "nh...