text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tolidostena similator là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được kiyoyama miêu tả khoa học năm 1991
[ "tolidostena", "similator", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "kiyoyama", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
thu hút nhiều lao động đến làm việc == giao thông == phường đồng văn nằm cạnh tuyến đường sắt bắc nam quốc lộ 1 đường cao tốc pháp vân ninh bình các tuyến xe bus số 206 giáp bát phủ lý 209 giáp bát hưng yên chạy qua địa bàn phường == tham khảo == bullet quyết định số 2 hđbt ngày 10 tháng 1 năm 1984 của hội đồng bộ trưở...
[ "thu", "hút", "nhiều", "lao", "động", "đến", "làm", "việc", "==", "giao", "thông", "==", "phường", "đồng", "văn", "nằm", "cạnh", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "quốc", "lộ", "1", "đường", "cao", "tốc", "pháp", "vân", "ninh", "bình", "các", "t...
xã wealthwood quận aitkin minnesota xã wealthwood là một xã thuộc quận aitkin tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 268 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "wealthwood", "quận", "aitkin", "minnesota", "xã", "wealthwood", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "aitkin", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "268", "người", "==", "xem", "thêm", "=="...
gypsochroa renitidata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gypsochroa", "renitidata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
masdevallia don-quijote là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer andreetta mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "masdevallia", "don-quijote", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "andreetta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
mermessus tenuipalpis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi mermessus mermessus tenuipalpis được james henry emerton miêu tả năm 1911
[ "mermessus", "tenuipalpis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mermessus", "mermessus", "tenuipalpis", "được", "james", "henry", "emerton", "miêu", "tả", "năm", "1911" ]
tháp cầu và cầu được trang trí với 30 bức tượng hầu hết theo phong cách baroque ban đầu được dựng lên vào khoảng năm 1700 nhưng bây giờ tất cả được thay thế bằng những bản sao == lịch sử == === các kiến trúc trước đó === ban đầu người ta đi qua sông ở một chỗ cạn từ thế kỷ thứ 9 được bổ sung thêm với giao thông bằng bè...
[ "tháp", "cầu", "và", "cầu", "được", "trang", "trí", "với", "30", "bức", "tượng", "hầu", "hết", "theo", "phong", "cách", "baroque", "ban", "đầu", "được", "dựng", "lên", "vào", "khoảng", "năm", "1700", "nhưng", "bây", "giờ", "tất", "cả", "được", "thay", ...
kandilköy ekinözü kandil là một xã thuộc huyện ekinözü tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 722 người
[ "kandilköy", "ekinözü", "kandil", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ekinözü", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "722", "người" ]
conistra obscura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "conistra", "obscura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ctenus tenuipes là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus tenuipes được j denis miêu tả năm 1955
[ "ctenus", "tenuipes", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ctenus", "ctenus", "tenuipes", "được", "j", "denis", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
chi trang ixora chi trang hay chi đơn danh pháp khoa học ixora gồm các loài trang đơn lấu là một chi thực vật có hoa thuộc họ thiến thảo rubiaceae chi này hiện nay bao gồm khoảng 500 560 loài cây nhiệt đới thường xanh vùng phân bố chủ yếu của các loài trong họ này là ở các vùng nhiệt đới châu á châu phi trên các đảo th...
[ "chi", "trang", "ixora", "chi", "trang", "hay", "chi", "đơn", "danh", "pháp", "khoa", "học", "ixora", "gồm", "các", "loài", "trang", "đơn", "lấu", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "thiến", "thảo", "rubiaceae", "chi", "này"...
pasian di prato là một đô thị ở tỉnh udine trong vùng friuli-venezia giulia thuộc ý có cự ly khoảng 70 km về phía tây bắc của trieste và khoảng 3 km về phía tây nam của udine tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 8 825 người và diện tích là 15 9 km² đô thị pasian di prato có các frazioni đơn vị c...
[ "pasian", "di", "prato", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "udine", "trong", "vùng", "friuli-venezia", "giulia", "thuộc", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "70", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "trieste", "và", "khoảng", "3", "km", "về", ...
alden của rolling stone tin rằng sự hỗn loạn của incesticide cho thấy nỗ lực muốn giải tỏa gánh nặng của danh tiếng và album nhắc người hâm mộ nhớ nirvana là một ban nhạc vĩ đại trước khi nevermind dẫn đầu bảng xếp hạng david browne thuộc tạp chí entertainment weekly cho rằng dive là hiện thân của mọi điều tuyệt vời về...
[ "alden", "của", "rolling", "stone", "tin", "rằng", "sự", "hỗn", "loạn", "của", "incesticide", "cho", "thấy", "nỗ", "lực", "muốn", "giải", "tỏa", "gánh", "nặng", "của", "danh", "tiếng", "và", "album", "nhắc", "người", "hâm", "mộ", "nhớ", "nirvana", "là", ...
glenea licenti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "glenea", "licenti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
oxychloe haumaniana là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được barros barros mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "oxychloe", "haumaniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae", "loài", "này", "được", "barros", "barros", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
otopharynx ovatus là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở malawi mozambique và tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kasembe j 2005 otopharynx ovatus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "otopharynx", "ovatus", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "malawi", "mozambique", "và", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "nước", "ngọt", "==", "tham", "...
işıkyolu elâzığ işıkyolu là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 219 người
[ "işıkyolu", "elâzığ", "işıkyolu", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "elâzığ", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "219", "người" ]
parallelia goniophora là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "parallelia", "goniophora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
quảng ninh huyện quảng ninh là một huyện thuộc tỉnh quảng bình việt nam == địa lý == huyện quảng ninh nằm ở phía nam tỉnh quảng bình có vị trí địa lý bullet phía nam huyện giáp huyện lệ thủy bullet phía bắc giáp thành phố đồng hới và huyện bố trạch bullet phía đông giáp biển đông bullet phía tây là dãy trường sơn giáp ...
[ "quảng", "ninh", "huyện", "quảng", "ninh", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "bình", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "huyện", "quảng", "ninh", "nằm", "ở", "phía", "nam", "tỉnh", "quảng", "bình", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "...
tin rằng cuộc chiến sẽ là một cuộc chiến tranh kim cố gắng để giảm cân trong những ngày trước khi cuộc đua để anh có thể đạt mức cân nhẹ dưới 135 pound trước khi thi đấu kim đã được trích dẫn đã nói hoặc là anh ta hoặc là tôi chết anh đã viết tin nhắn sống hoặc chết trên bóng đèn khách sạn ở las vegas vào những ngày tr...
[ "tin", "rằng", "cuộc", "chiến", "sẽ", "là", "một", "cuộc", "chiến", "tranh", "kim", "cố", "gắng", "để", "giảm", "cân", "trong", "những", "ngày", "trước", "khi", "cuộc", "đua", "để", "anh", "có", "thể", "đạt", "mức", "cân", "nhẹ", "dưới", "135", "poun...
peribatodes syrisca là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "peribatodes", "syrisca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rivula biatomea là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "rivula", "biatomea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
tipula sinica là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "sinica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
hadena secedens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hadena", "secedens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
748 năm 748 là một năm trong lịch julius
[ "748", "năm", "748", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
dicranopteris crassifolia là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dicranopteris", "crassifolia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "gleicheniaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
cyclacanthus là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae
[ "cyclacanthus", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "acanthaceae" ]
kế hoạch tác chiến operational plan là một kế hoạch rất chi tiết đưa ra một bức tranh rõ ràng về cách một nhóm bộ phận sẽ đóng góp vào việc đạt được các mục tiêu của tổ chức kế hoạch tác chiến giúp doanh nghiệp phân bổ vốn và nhân lực trong khoảng thời gian 1- 3 năm thông qua các hoạt động cụ thể giúp các bộ phận hoạt ...
[ "kế", "hoạch", "tác", "chiến", "operational", "plan", "là", "một", "kế", "hoạch", "rất", "chi", "tiết", "đưa", "ra", "một", "bức", "tranh", "rõ", "ràng", "về", "cách", "một", "nhóm", "bộ", "phận", "sẽ", "đóng", "góp", "vào", "việc", "đạt", "được", "c...
scindapsus roseus là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được alderw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "scindapsus", "roseus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "alderw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
aloe bicomitum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được l c leach mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "aloe", "bicomitum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "l", "c", "leach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
tiếp theo năm 1905 mẫu thử nghiệm hộp bút màu số 8 mới của họ với tám chiếc bút màu có một bản sao từ mặt bên của huy chương với một con đại bàng trên đó mặt này đã được đổi sang mặt kia của huy chương với ngày tháng năm 1904 bằng chữ số la mã binney smith đã mua dòng sản phẩm bút màu của công ty munsell color vào năm ...
[ "tiếp", "theo", "năm", "1905", "mẫu", "thử", "nghiệm", "hộp", "bút", "màu", "số", "8", "mới", "của", "họ", "với", "tám", "chiếc", "bút", "màu", "có", "một", "bản", "sao", "từ", "mặt", "bên", "của", "huy", "chương", "với", "một", "con", "đại", "bàng...
thì chi trên bị ảnh hưởng nặng hơn chi dưới nặng nề nhất là nhóm trẻ liệt cứng tứ chi spastic quadriplegia bệnh nhân thuộc nhóm này có biểu hiện liệt cứng cả hai chi trên và hai chi dưới cùng với các cơ trục thân cả các cơ ở mặt cũng bị ảnh hưởng làm cho trẻ bị tàn phế rất nặng bullet bại não thể múa vờn hay loạn động ...
[ "thì", "chi", "trên", "bị", "ảnh", "hưởng", "nặng", "hơn", "chi", "dưới", "nặng", "nề", "nhất", "là", "nhóm", "trẻ", "liệt", "cứng", "tứ", "chi", "spastic", "quadriplegia", "bệnh", "nhân", "thuộc", "nhóm", "này", "có", "biểu", "hiện", "liệt", "cứng", "...
x quang ngực là phương pháp chẩn đoán hình ảnh dùng để đánh giá tình trạng của ngực các thành phần của nó và các cấu trúc lân cận x quang ngực là phim được chụp nhiều nhất trong y khoa giống như những phương pháp chụp x quang khác x quang ngực dùng tia phóng xạ tạo thành tia x từ đó chụp được hình ảnh ngực liều phóng x...
[ "x", "quang", "ngực", "là", "phương", "pháp", "chẩn", "đoán", "hình", "ảnh", "dùng", "để", "đánh", "giá", "tình", "trạng", "của", "ngực", "các", "thành", "phần", "của", "nó", "và", "các", "cấu", "trúc", "lân", "cận", "x", "quang", "ngực", "là", "phim...
việt nam 2022 đại diện việt nam tham gia hoa hậu siêu quốc gia 2022
[ "việt", "nam", "2022", "đại", "diện", "việt", "nam", "tham", "gia", "hoa", "hậu", "siêu", "quốc", "gia", "2022" ]
lipan texas lipan là một thành phố thuộc quận hood tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 430 người == dân số == bullet dân số năm 2000 425 người bullet dân số năm 2010 430 người == xem thêm == bullet american finder
[ "lipan", "texas", "lipan", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "hood", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "430", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000"...
đã công bố dự án bằng cách phát hành các dòng sản phẩm decent block party mad với jack ü chơi ở nhiều điểm dừng trong chuyến lưu diễn sau một số phỏng đoán về danh tính của jack ü diplo cuối cùng đã tiết lộ rằng rằng jack ü có nghĩa là skrillex và diplo cùng nhau === 2004-07 from first to last === năm 2004 moore liên l...
[ "đã", "công", "bố", "dự", "án", "bằng", "cách", "phát", "hành", "các", "dòng", "sản", "phẩm", "decent", "block", "party", "mad", "với", "jack", "ü", "chơi", "ở", "nhiều", "điểm", "dừng", "trong", "chuyến", "lưu", "diễn", "sau", "một", "số", "phỏng", ...
mỹ và canada được cho là biết mình mắc bệnh những người có nguy cơ cao trong đó có những người xăm mình được khuyến cáo làm xét nghiệm kiểm tra đối với những người có men gan cao cũng cần rà soát vì đây thường là dấu hiệu duy nhất của viêm gan mạn kiểm tra định kỳ hiện không được khuyến cáo tại mỹ tuy nhiên vào năm 201...
[ "mỹ", "và", "canada", "được", "cho", "là", "biết", "mình", "mắc", "bệnh", "những", "người", "có", "nguy", "cơ", "cao", "trong", "đó", "có", "những", "người", "xăm", "mình", "được", "khuyến", "cáo", "làm", "xét", "nghiệm", "kiểm", "tra", "đối", "với", ...
pselliophora biaurantia là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "pselliophora", "biaurantia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
araneus penai là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus penai được herbert walter levi miêu tả năm 1991
[ "araneus", "penai", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "penai", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1991" ]
peperomia lanosa là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "peperomia", "lanosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
nguyễn quốc hùng bị trúng đạn biết không thể thoát nên đã tự sát tại chỗ thiếu tá tiểu đoàn trưởng 79 biệt động quân hà văn lầu và quận phó vũ trung tín bị bắt để cứu vãn tình thế tướng ngô quang trưởng buộc phải điều 2 máy bay cessna a-37 dragonfly để ném bom quân giải phóng thậm chí ném bom vào cả dân thường để buộc ...
[ "nguyễn", "quốc", "hùng", "bị", "trúng", "đạn", "biết", "không", "thể", "thoát", "nên", "đã", "tự", "sát", "tại", "chỗ", "thiếu", "tá", "tiểu", "đoàn", "trưởng", "79", "biệt", "động", "quân", "hà", "văn", "lầu", "và", "quận", "phó", "vũ", "trung", "t...
vụ từ nguồn quỹ công sản == nhà công vụ ở việt nam == ở việt nam khái niệm nhà công vụ không được rõ ràng và không có quy định cụ thể về nhà sở hữu nhà nước và nhà công vụ trước khi luật nhà ở số 56 2005 qh11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 ban hành ngày 09 tháng 12 năm 2005 có hiệu lực ngày 01 tháng 07 năm 2006 === nhà ở th...
[ "vụ", "từ", "nguồn", "quỹ", "công", "sản", "==", "nhà", "công", "vụ", "ở", "việt", "nam", "==", "ở", "việt", "nam", "khái", "niệm", "nhà", "công", "vụ", "không", "được", "rõ", "ràng", "và", "không", "có", "quy", "định", "cụ", "thể", "về", "nhà", ...
bò tót nhà bò tót lai hay còn gọi là bò tót nhà danh pháp khoa học bos frontalis hay còn gọi là con mithun còn được gọi với tên tiếng anh là gayal là một loại động vật trong tông trâu bò thuộc họ trâu bò được bán thuần hóa phân bố tại đông bắc ấn độ bangladesh bắc miến điện và vùng vân nam trung quốc đây là một loại bò...
[ "bò", "tót", "nhà", "bò", "tót", "lai", "hay", "còn", "gọi", "là", "bò", "tót", "nhà", "danh", "pháp", "khoa", "học", "bos", "frontalis", "hay", "còn", "gọi", "là", "con", "mithun", "còn", "được", "gọi", "với", "tên", "tiếng", "anh", "là", "gayal", ...
sphyrastylis là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford ...
[ "sphyrastylis", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "orchidaceae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "...
ellobius talpinus là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được pallas mô tả năm 1770
[ "ellobius", "talpinus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "pallas", "mô", "tả", "năm", "1770" ]
cordylus vittifer là một loài thằn lằn trong họ cordylidae loài này được reichenow mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "cordylus", "vittifer", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "cordylidae", "loài", "này", "được", "reichenow", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
andrena reperta là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1974
[ "andrena", "reperta", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
khỏi đức và cũng bị chia làm 4 bốn vùng chiếm đóng rồi sau đấy trở thành quốc gia trung lập một cơ quan quản lý chung cho nước đức hội đồng kiểm soát đồng minh được thành lập thành phố berlin bao gồm 4 khu vực có một ủy ban quản lý chung của tất cả bốn lực lượng sở chỉ huy quân đội đồng minh công cuộc tái kiến thiết và...
[ "khỏi", "đức", "và", "cũng", "bị", "chia", "làm", "4", "bốn", "vùng", "chiếm", "đóng", "rồi", "sau", "đấy", "trở", "thành", "quốc", "gia", "trung", "lập", "một", "cơ", "quan", "quản", "lý", "chung", "cho", "nước", "đức", "hội", "đồng", "kiểm", "soát"...
tin cho biết huấn luyện viên manchester united alex ferguson dự kiến sẽ hoàn tất việc ký kết với cầu thủ tiếp theo trong 2 hay 3 tuần tới ngày 27 tháng 11 năm 2010 lindegaard gia nhập manchester united với một bản hợp đồng có thời hạn 3 năm rưỡi và mức phí không được tiết lộ được cho là vào khoảng 3 5 triệu £ anh đã lu...
[ "tin", "cho", "biết", "huấn", "luyện", "viên", "manchester", "united", "alex", "ferguson", "dự", "kiến", "sẽ", "hoàn", "tất", "việc", "ký", "kết", "với", "cầu", "thủ", "tiếp", "theo", "trong", "2", "hay", "3", "tuần", "tới", "ngày", "27", "tháng", "11"...
prusiner tham gia ban giảng huấn ở phân khoa thần kinh học của đại học california tại san franciscio từ thời gian này prusiner đã giữ nhiều chức giảng huấn vừa ở đại học california tại san francisco lẫn đại học california tại berkeley prusiner đoạt giải nobel sinh lý và y khoa năm 1997 cho công trình đưa ra giải thích ...
[ "prusiner", "tham", "gia", "ban", "giảng", "huấn", "ở", "phân", "khoa", "thần", "kinh", "học", "của", "đại", "học", "california", "tại", "san", "franciscio", "từ", "thời", "gian", "này", "prusiner", "đã", "giữ", "nhiều", "chức", "giảng", "huấn", "vừa", "...
rhabdomastix angusticellula là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "rhabdomastix", "angusticellula", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
papestra farkasii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "papestra", "farkasii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
được nhiều thành công đáng kể trước khi lép vế bởi sự ra đời của apple iphone kèm theo cuộc cách mạng cảm ứng trên điện thoại di động
[ "được", "nhiều", "thành", "công", "đáng", "kể", "trước", "khi", "lép", "vế", "bởi", "sự", "ra", "đời", "của", "apple", "iphone", "kèm", "theo", "cuộc", "cách", "mạng", "cảm", "ứng", "trên", "điện", "thoại", "di", "động" ]
acacia dictyoneura là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e pritz miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "dictyoneura", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "pritz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
combrit là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở combrit được gọi là combritois == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == tham khảo == bullet mayors of finistère association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bullet french ministr...
[ "combrit", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "finistère", "thuộc", "vùng", "bretagne", "miền", "tây", "bắc", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "combrit", "được", "gọi", "là", "combritois", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", ...
atoposmia robustula là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1935
[ "atoposmia", "robustula", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
deredüzü pütürge deredüzü là một xã thuộc huyện pütürge tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 88 người
[ "deredüzü", "pütürge", "deredüzü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pütürge", "tỉnh", "malatya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "88", "người" ]
bryum kongsvoldense là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được h winter mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "bryum", "kongsvoldense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "h", "winter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
cả hai nếu họ đồng ý hoặc là nếu tòa án ra quyết định đây là điều tốt nhất cho đứa trẻ ngoài ra cha mẹ đẻ hoặc cả hai có thể giao mọi trách nhiệm trông nom trong một thời gian cho một người trong cặp đôi mà không phải là cha mẹ đẻ một người trong cặp đôi mà không phải là cha mẹ đẻ cũng có thể giành được trách nhiệm làm...
[ "cả", "hai", "nếu", "họ", "đồng", "ý", "hoặc", "là", "nếu", "tòa", "án", "ra", "quyết", "định", "đây", "là", "điều", "tốt", "nhất", "cho", "đứa", "trẻ", "ngoài", "ra", "cha", "mẹ", "đẻ", "hoặc", "cả", "hai", "có", "thể", "giao", "mọi", "trách", "...
adenophora triphylla là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được carl peter thunberg mô tả khoa học đầu tiên năm 1784 dưới danh pháp campanula triphylla năm 1830 alphonse pyramus de candolle chuyển nó sang chi adenophora loài này có ở việt nam với tên gọi nam sa sâm hay sa sâm lá mọc vòng
[ "adenophora", "triphylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "carl", "peter", "thunberg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1784", "dưới", "danh", "pháp", "campanula", "triphyll...
lòng yêu mến người phụ nữ xinh đẹp guinevere hoàng hậu của vua arthur theo truyền thuyết guinevere không chỉ sở hữu nhan sắc tuyệt trần mà còn nổi danh vì thông minh đức độ được nhiều người yêu quý nàng là lệnh ái vua leodegrance xứ cameliard trong nhiều tác phẩm văn học guinevere được miêu tả là người có sắc đẹp mặn m...
[ "lòng", "yêu", "mến", "người", "phụ", "nữ", "xinh", "đẹp", "guinevere", "hoàng", "hậu", "của", "vua", "arthur", "theo", "truyền", "thuyết", "guinevere", "không", "chỉ", "sở", "hữu", "nhan", "sắc", "tuyệt", "trần", "mà", "còn", "nổi", "danh", "vì", "thông...
machaeropterus là một chi chim trong họ pipridae
[ "machaeropterus", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "pipridae" ]
semaeopus johannis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semaeopus", "johannis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chứng sợ bệnh nỗi sợ mắc phải một căn bệnh hoặc virus họ cũng có thể mắc chứng sợ hình thể nỗi sợ khỏa thân những người khác có thể có nỗi sợ hãi tột cùng những vấn đề này cùng với các rối loạn căng thẳng có thể biểu hiện là nỗi sợ bẩm sinh của tình dục == phương pháp điều trị == không có cách chữa trị nào là hiệu quả ...
[ "chứng", "sợ", "bệnh", "nỗi", "sợ", "mắc", "phải", "một", "căn", "bệnh", "hoặc", "virus", "họ", "cũng", "có", "thể", "mắc", "chứng", "sợ", "hình", "thể", "nỗi", "sợ", "khỏa", "thân", "những", "người", "khác", "có", "thể", "có", "nỗi", "sợ", "hãi", ...
về phía tây gió mạnh và biển động nặng đã khiến đoàn tàu ny-119 bị tách ra thành nhiều nhóm phân tán và edgar g chase được phái đi tìm chiếc tàu kéo lục quân lt-537 bị mất liên lạc với chỉ huy đoàn tàu nó tìm thấy lt-537 vẫn an toàn đang kéo theo một sà lan chở hàng tiếp liệu nhưng đến ngày 18 tháng 10 dây kéo bị đứt v...
[ "về", "phía", "tây", "gió", "mạnh", "và", "biển", "động", "nặng", "đã", "khiến", "đoàn", "tàu", "ny-119", "bị", "tách", "ra", "thành", "nhiều", "nhóm", "phân", "tán", "và", "edgar", "g", "chase", "được", "phái", "đi", "tìm", "chiếc", "tàu", "kéo", "l...
nam lại có rừng bần có sông lam tạo nên cảnh hiền hòa sâu lặng == lịch sử == dựa vào những di chỉ và dấu vết cổ sử khảo cổ học các nhà sử học thuộc viện sử học việt nam đã thống nhất rằng từ xa xưa nơi đây là một trong nhiều địa điểm tụ cư của các nhóm dân có nguồn gốc mã lai đa đảo phản ánh trong truyền thuyết sơn tin...
[ "nam", "lại", "có", "rừng", "bần", "có", "sông", "lam", "tạo", "nên", "cảnh", "hiền", "hòa", "sâu", "lặng", "==", "lịch", "sử", "==", "dựa", "vào", "những", "di", "chỉ", "và", "dấu", "vết", "cổ", "sử", "khảo", "cổ", "học", "các", "nhà", "sử", "họ...
cardiospermum integerrimum là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "cardiospermum", "integerrimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "radlk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
không quân battagliore aviatori === tháng 7 === bullet 1 tháng 7 harriet quimby người phụ nữ đầu tiên được cấp phép làm phi công ở mỹ đã thực hiện bay biểu diễn xung quanh boston light trong khi bay chiếc máy bay berliot của cô đã gặp tại nạn và mũi máy bay lao xuống máy bay lao thẳng xuống đã giết chết quimby và một n...
[ "không", "quân", "battagliore", "aviatori", "===", "tháng", "7", "===", "bullet", "1", "tháng", "7", "harriet", "quimby", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "được", "cấp", "phép", "làm", "phi", "công", "ở", "mỹ", "đã", "thực", "hiện", "bay", "biểu", ...
này với những khung cảnh kỳ vĩ rộng lớn hệ thống những kỹ năng di chuyển mới ấn tượng và những câu đố hóc búa quen thuộc
[ "này", "với", "những", "khung", "cảnh", "kỳ", "vĩ", "rộng", "lớn", "hệ", "thống", "những", "kỹ", "năng", "di", "chuyển", "mới", "ấn", "tượng", "và", "những", "câu", "đố", "hóc", "búa", "quen", "thuộc" ]
các chủ thể liên bang phê chuẩn nghị định của tổng thống về việc thiết quân luật hoặc ban bố tình trạng khẩn cấp quyết định sử dụng lực lượng vũ trang bên ngoài lãnh thổ nga bổ nhiệm tổng thống thông qua bầu cử bổ nhiệm tòa án cấp cao tổng công tố phó chánh văn phòng kiểm toàn và một nửa nhân viên == cơ cấu == hội đồng...
[ "các", "chủ", "thể", "liên", "bang", "phê", "chuẩn", "nghị", "định", "của", "tổng", "thống", "về", "việc", "thiết", "quân", "luật", "hoặc", "ban", "bố", "tình", "trạng", "khẩn", "cấp", "quyết", "định", "sử", "dụng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "bên"...
özbek şabanözü özbek là một xã thuộc huyện şabanözü tỉnh çankırı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 62 người
[ "özbek", "şabanözü", "özbek", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şabanözü", "tỉnh", "çankırı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "62", "người" ]
lespesia anisotae là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "lespesia", "anisotae", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
hyptis subviolacea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "hyptis", "subviolacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "briq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
drax kẻ hủy diệt arthur douglas là một nhân vật hư cấu xuất hiện trong truyện tranh mỹ được xuất bản bởi marvel comics được tạo ra bởi jim starlin nhân vật này lần đầu tiên xuất hiện trong the invincible iron man 55 tháng 2 năm 1973 nguồn gốc của nhân vật này tất cả thành viên trong gia đình của arther douglas đã bị tấ...
[ "drax", "kẻ", "hủy", "diệt", "arthur", "douglas", "là", "một", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "xuất", "hiện", "trong", "truyện", "tranh", "mỹ", "được", "xuất", "bản", "bởi", "marvel", "comics", "được", "tạo", "ra", "bởi", "jim", "starlin", "nhân", "vật", ...
của bayern đã viết bài cáo phó cho ông == gia quyến == felix graf von bothmer đã thành hôn với bà auguste baldinger vào ngày 22 tháng 7 năm 1882 họ có với nhau hai người con gái == cấp bậc quân sự == bullet thiếu úy 28 tháng 12 năm 1871 bullet trung úy 23 tháng 11 năm 1882 bullet đại úy 31 tháng 10 năm 1888 bullet thiế...
[ "của", "bayern", "đã", "viết", "bài", "cáo", "phó", "cho", "ông", "==", "gia", "quyến", "==", "felix", "graf", "von", "bothmer", "đã", "thành", "hôn", "với", "bà", "auguste", "baldinger", "vào", "ngày", "22", "tháng", "7", "năm", "1882", "họ", "có", ...
quảng trường tartini tiếng slovenia tartinijev trg tiếng ý piazza tartini là quảng trường chính và lớn nhất ở piran slovenia nó được đặt tên theo nhạc công violon và nhà soạn nhạc giuseppe tartini người có tượng đài được dựng năm 1896 lịch sử == quảng trường này đã từng là một bến tàu bên trong cho các tàu nhỏ hơn chẳn...
[ "quảng", "trường", "tartini", "tiếng", "slovenia", "tartinijev", "trg", "tiếng", "ý", "piazza", "tartini", "là", "quảng", "trường", "chính", "và", "lớn", "nhất", "ở", "piran", "slovenia", "nó", "được", "đặt", "tên", "theo", "nhạc", "công", "violon", "và", ...
neuville-saint-vaast là một xã trong tỉnh pas-de-calais vùng hauts-de-france pháp == địa lý == neuville-saint-vaast có cự ly north of arras tại giao lộ của các tuyến đườngd49 and d55 tuyến a26 autoroute chạy qua xã này == địa điểm nổi bật == bullet nhà thờ st laurent được xây lại giống như xã này sau thế chiến i == tha...
[ "neuville-saint-vaast", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "pas-de-calais", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "neuville-saint-vaast", "có", "cự", "ly", "north", "of", "arras", "tại", "giao", "lộ", "của", "các", "tuyến", "đườngd49", "...
và kiha bullet yoon tae young vai yeon ho gae bullet phillip lee vai thanh long bullet oh kwang rok vai huyền vũ bullet park sang myun vai bạch hổ
[ "và", "kiha", "bullet", "yoon", "tae", "young", "vai", "yeon", "ho", "gae", "bullet", "phillip", "lee", "vai", "thanh", "long", "bullet", "oh", "kwang", "rok", "vai", "huyền", "vũ", "bullet", "park", "sang", "myun", "vai", "bạch", "hổ" ]
leuceria tenuis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "leuceria", "tenuis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
alpinia leptostachya là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "alpinia", "leptostachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
myrmeleon alticolus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được miller stange in miller et al miêu tả năm 1999
[ "myrmeleon", "alticolus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "miller", "stange", "in", "miller", "et", "al", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
còn ở các loài trong họ galagidae các gai này đóng vai trò là một cái khóa sinh dục trong quá trình giao phối == ở người == khác với tinh tinh con người có một biến thể khác của cơ quan này đó là sẩn ngọc dương vật hay chuỗi ngọc dương vật và xuất hiện không nhiêu như các động vật khác nhiều người xem nó là những gì cò...
[ "còn", "ở", "các", "loài", "trong", "họ", "galagidae", "các", "gai", "này", "đóng", "vai", "trò", "là", "một", "cái", "khóa", "sinh", "dục", "trong", "quá", "trình", "giao", "phối", "==", "ở", "người", "==", "khác", "với", "tinh", "tinh", "con", "ngư...
năm 2020 động đất thứ sáu xấu xa khiến 133 thiệt mạng và phá hủy một vài ngôi làng và nhiều khu vực của các cộng đồng ven biển lớn đây là trận động đất mạnh thứ ba trên thế giới từng được ghi nhận với cường độ 9 2mw việc phát hiện ra dầu tại vịnh prudhoe vào năm 1968 và việc hoàn thành đường ống dẫn dầu xuyên alaska và...
[ "năm", "2020", "động", "đất", "thứ", "sáu", "xấu", "xa", "khiến", "133", "thiệt", "mạng", "và", "phá", "hủy", "một", "vài", "ngôi", "làng", "và", "nhiều", "khu", "vực", "của", "các", "cộng", "đồng", "ven", "biển", "lớn", "đây", "là", "trận", "động", ...
năm chiến đấu chiến tranh bohemia-hungary kết thúc bằng việc ký kết hòa ước olomouc vào năm 1479 trong đó morava silesia và lusatia được nhượng lại cho mátyás corvin trong suốt phần đời còn lại của ông ta và cả hai quốc vương đều được phép sử dụng danh hiệu vua bohemia năm 1485 vladislav ii xác nhận quyền của tất cả cá...
[ "năm", "chiến", "đấu", "chiến", "tranh", "bohemia-hungary", "kết", "thúc", "bằng", "việc", "ký", "kết", "hòa", "ước", "olomouc", "vào", "năm", "1479", "trong", "đó", "morava", "silesia", "và", "lusatia", "được", "nhượng", "lại", "cho", "mátyás", "corvin", ...
đã đoạt được mozhaisk vào ngày 18 tháng 10 nhưng hồng quân vẫn không hề lung lay họ mở nhiều đòn phản kích mạnh mẽ gây cho đức thiệt hại lớn không những thế mưa lớn đã biến đường sá thành những con sông bùn lầy gây cản trở đáng kể đối với công tác hậu cần của quân đức mỗi ngày các đoàn xe tiếp vận chỉ di chuyển được 8 ...
[ "đã", "đoạt", "được", "mozhaisk", "vào", "ngày", "18", "tháng", "10", "nhưng", "hồng", "quân", "vẫn", "không", "hề", "lung", "lay", "họ", "mở", "nhiều", "đòn", "phản", "kích", "mạnh", "mẽ", "gây", "cho", "đức", "thiệt", "hại", "lớn", "không", "những", ...
gouville == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure
[ "gouville", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure" ]
hilliella shuangpaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được z y li mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "hilliella", "shuangpaiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "z", "y", "li", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
command &amp conquer 3 kane s wrath command conquer 3 kane s wrath là bản mở rộng của phát triển bởi ea los angeles và breakaway games nó đã được phát hành vào ngày 24 tháng 3 năm 2008 tại hoa kỳ và 28 tháng 3 cùng năm tại châu âu bởi nhà xuất bản electronic arts và cũng được phát hành vào ngày 24 tháng 6 cho xbox 360 ...
[ "command", "&amp", "conquer", "3", "kane", "s", "wrath", "command", "conquer", "3", "kane", "s", "wrath", "là", "bản", "mở", "rộng", "của", "phát", "triển", "bởi", "ea", "los", "angeles", "và", "breakaway", "games", "nó", "đã", "được", "phát", "hành", ...
scoparia crypserythra là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "scoparia", "crypserythra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
nguyễn tử kiến 1477 là thượng thư bộ lại thời lê sơ đỗ đồng tiến sĩ khoa nhâm tuất niên hiệu cảnh thống == thân thế == nguyễn tử kiến là người làng trạch lôi huyện thạch thất hà nội == sự nghiệp == ông đậu đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân khoa nhâm tuất năm cảnh thống 1502 lúc 26 tuổi nguyễn tử kiến làm quan đến chức...
[ "nguyễn", "tử", "kiến", "1477", "là", "thượng", "thư", "bộ", "lại", "thời", "lê", "sơ", "đỗ", "đồng", "tiến", "sĩ", "khoa", "nhâm", "tuất", "niên", "hiệu", "cảnh", "thống", "==", "thân", "thế", "==", "nguyễn", "tử", "kiến", "là", "người", "làng", "tr...
subsaximicrobium saxinquilinus là một loại vi khuẩn thuộc chi subsaximicrobium
[ "subsaximicrobium", "saxinquilinus", "là", "một", "loại", "vi", "khuẩn", "thuộc", "chi", "subsaximicrobium" ]
cho giải đấu đội pirates trở thành philadelphia quakers vào năm 1930 rồi giải thể một năm sau đội senators tương tự cũng đổi tên thành st louis eagles vào năm 1934 rồi cũng chỉ thi đấu một năm the maroons did not survive as they suspended operations in 1938 new york americans bị cấm thi đấu năm 1942 do thiếu cầu thủ và...
[ "cho", "giải", "đấu", "đội", "pirates", "trở", "thành", "philadelphia", "quakers", "vào", "năm", "1930", "rồi", "giải", "thể", "một", "năm", "sau", "đội", "senators", "tương", "tự", "cũng", "đổi", "tên", "thành", "st", "louis", "eagles", "vào", "năm", "1...
120505 1993 st10 120505 1993 st là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne và eric walter elst ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 22 tháng 9 năm 1993
[ "120505", "1993", "st10", "120505", "1993", "st", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henri", "debehogne", "và", "eric", "walter", "elst", "ở", "đài", "thiên", "văn", "la", "silla", "ở", "c...
parafodina andriai là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "parafodina", "andriai", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phát sóng từ ngày 02 tháng 4 đến ngày 26 tháng 9 năm 2006 với 26 tập và aria the origination phát sóng từ ngày 08 tháng 1 đến ngày 31 tháng 3 năm 2008 với 13 tập cả ba bộ anime đều được phát trên kênh tv tokyo network bộ anime thứ ba có một tập thêm vào khi phát hành dvd tập ova có tựa aria the ova arietta phát hành và...
[ "phát", "sóng", "từ", "ngày", "02", "tháng", "4", "đến", "ngày", "26", "tháng", "9", "năm", "2006", "với", "26", "tập", "và", "aria", "the", "origination", "phát", "sóng", "từ", "ngày", "08", "tháng", "1", "đến", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", ...
xã scott quận steuben indiana xã scott là một xã thuộc quận steuben tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 111 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "scott", "quận", "steuben", "indiana", "xã", "scott", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "steuben", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "111", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...
aquilegia maruyamana là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được kitam mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "aquilegia", "maruyamana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "kitam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
sandeothallus radiculosus là một loài rêu duy nhất chi sandeothallus thuộc họ allisoniaseae loài này được schiffner r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "sandeothallus", "radiculosus", "là", "một", "loài", "rêu", "duy", "nhất", "chi", "sandeothallus", "thuộc", "họ", "allisoniaseae", "loài", "này", "được", "schiffner", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
cận từ phía nam gọi là phương pháp sierra một máy bay để sử dụng phương pháp này là vào thời điểm đó dẫn đến vượt qua một điểm báo cáo gọi là romeo nằm 41 dặm về phía nam của kathmandu vor hoặc ít 41 dme ở độ cao 15 000 feet 4572 m máy bay sau đó hạ 7 bước xuống còn 5 800 feet 1767 84 m đi qua một điểm báo cáo được gọi...
[ "cận", "từ", "phía", "nam", "gọi", "là", "phương", "pháp", "sierra", "một", "máy", "bay", "để", "sử", "dụng", "phương", "pháp", "này", "là", "vào", "thời", "điểm", "đó", "dẫn", "đến", "vượt", "qua", "một", "điểm", "báo", "cáo", "gọi", "là", "romeo", ...
diễu hành là một sự kiện hấp dẫn với những con rồng khổng lồ do các bạn trẻ ở kraków tạo ra được mang đến bờ sông vistula — đi cùng có các ban nhạc kèn đồng người đi cà kheo và các vũ công == tháng sáu == === lễ mình và máu thánh chúa kitô === lễ mình và máu thánh chúa kitô là một ngày lễ không cố định thương rơi vào k...
[ "diễu", "hành", "là", "một", "sự", "kiện", "hấp", "dẫn", "với", "những", "con", "rồng", "khổng", "lồ", "do", "các", "bạn", "trẻ", "ở", "kraków", "tạo", "ra", "được", "mang", "đến", "bờ", "sông", "vistula", "—", "đi", "cùng", "có", "các", "ban", "nh...