text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dicranoptycha septemtrionis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "dicranoptycha", "septemtrionis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
lepthyphantes kaszabi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lepthyphantes lepthyphantes kaszabi được jörg wunderlich miêu tả năm 1995
[ "lepthyphantes", "kaszabi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lepthyphantes", "lepthyphantes", "kaszabi", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1995" ]
khu vực làm việc ở một phần khác của đất nước hoặc thậm chí ở ngoài nước nơi có văn phòng công ty một kỹ sư bán hàng chỉ có thể đến trụ sở công ty một hoặc hai lần mỗi năm một điểm khác biệt chính giữa các kỹ sư bán hàng và các vai trò khác trong tổ chức là một kỹ sư bán hàng thường được đền bù bằng tiền lương cộng với...
[ "khu", "vực", "làm", "việc", "ở", "một", "phần", "khác", "của", "đất", "nước", "hoặc", "thậm", "chí", "ở", "ngoài", "nước", "nơi", "có", "văn", "phòng", "công", "ty", "một", "kỹ", "sư", "bán", "hàng", "chỉ", "có", "thể", "đến", "trụ", "sở", "công",...
hypochaeris argentina là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cabrera mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "hypochaeris", "argentina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cabrera", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
copelatus triglyphus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1955
[ "copelatus", "triglyphus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
dicranoloma menziesii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được hook f wilson paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "dicranoloma", "menziesii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "wilson", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
chetryrus longus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1968
[ "chetryrus", "longus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "strohecker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
do lúc đó các khối đổi nát áp đảo buộc các công nhân phải bỏ cuộc như e v robinson sau mô tả còn lại công việc khai quật dường như theo hướng không có hệ thống và nửa vời
[ "do", "lúc", "đó", "các", "khối", "đổi", "nát", "áp", "đảo", "buộc", "các", "công", "nhân", "phải", "bỏ", "cuộc", "như", "e", "v", "robinson", "sau", "mô", "tả", "còn", "lại", "công", "việc", "khai", "quật", "dường", "như", "theo", "hướng", "không", ...
calectasia intermedia là một loài thực vật có hoa trong họ dasypogonaceae loài này được sond miêu tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "calectasia", "intermedia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dasypogonaceae", "loài", "này", "được", "sond", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
clavija clavata là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được decne mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "clavija", "clavata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "decne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
== sử dụng clioquinol như một chống nguyên sinh ma túy đã bị hạn chế hoặc ngưng ở một số nước do một sự kiện ở nhật bản nơi hơn 10 000 người phát triển bệnh thần kinh tủy quang bán cấp smon giữa năm 1957 và 1970 thuốc được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia trước và sau sự kiện smon mà không có báo cáo tương tự cho đến ...
[ "==", "sử", "dụng", "clioquinol", "như", "một", "chống", "nguyên", "sinh", "ma", "túy", "đã", "bị", "hạn", "chế", "hoặc", "ngưng", "ở", "một", "số", "nước", "do", "một", "sự", "kiện", "ở", "nhật", "bản", "nơi", "hơn", "10", "000", "người", "phát", ...
karaot bucak karaot là một xã thuộc huyện bucak tỉnh burdur thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 218 người
[ "karaot", "bucak", "karaot", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bucak", "tỉnh", "burdur", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "218", "người" ]
adelophryne maranguapensis là một loài ếch thuộc họ eleutherodactylidae nó là loài đặc hữu của miền bắcbrasil môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới ẩm và các đồn điền ở vùng có độ cao lớn của serra de maranguape chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == b...
[ "adelophryne", "maranguapensis", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "eleutherodactylidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "miền", "bắcbrasil", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "nhiệt", "đới...
hãng newport news shipbuilding vào ngày 12 tháng 4 năm 1920 được hạ thủy vào ngày 17 tháng 11 năm 1921 và được đưa ra hoạt động động vào ngày 1 tháng 12 năm 1923 dưới sự chỉ huy của thuyền trưởng đại tá hải quân thomas j senn cho dù chịu đựng một tai nạn mắc cạn vào đầu cuộc đời phục vụ west virginia được ngưỡng mộ do ...
[ "hãng", "newport", "news", "shipbuilding", "vào", "ngày", "12", "tháng", "4", "năm", "1920", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1921", "và", "được", "đưa", "ra", "hoạt", "động", "động", "vào", "ngày", "1", "tháng", "12", ...
leuglay
[ "leuglay" ]
syzygium quadratum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được king i m turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "syzygium", "quadratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "king", "i", "m", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
ctenopteris rufidula là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được parris mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "ctenopteris", "rufidula", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "parris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
eumannia psyloritaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eumannia", "psyloritaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gerald e gneckow với chi phí nằm trong khoản dự toán 500 triệu đô-la mỹ nhằm mục đích đưa con tàu ra phục vụ trước thời hạn nhiều công việc sửa chữa động cơ và pháo của iowa vẫn chưa hoàn tất và việc thanh tra bắt buộc của ủy ban thanh tra và khảo sát hải quân mỹ đã được bỏ qua === chạy thử máy và tập trận nato 1984–19...
[ "gerald", "e", "gneckow", "với", "chi", "phí", "nằm", "trong", "khoản", "dự", "toán", "500", "triệu", "đô-la", "mỹ", "nhằm", "mục", "đích", "đưa", "con", "tàu", "ra", "phục", "vụ", "trước", "thời", "hạn", "nhiều", "công", "việc", "sửa", "chữa", "động",...
chrysopogon nigritanus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được benth veldkamp mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "chrysopogon", "nigritanus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "benth", "veldkamp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
rất giàu anh có đủ khả năng để sở hữu cả hai căn hộ tại hai địa điểm khác nhau là san francisco và los angeles thế nhưng tommy sẽ không bao giờ thảo luận về cuộc sống cá nhân của mình hoặc nguồn gốc của số tiền kếch xù kiếm được anh cũng khẳng định rằng mình đến từ new orleans mặc dù lại có chất giọng của người châu âu...
[ "rất", "giàu", "anh", "có", "đủ", "khả", "năng", "để", "sở", "hữu", "cả", "hai", "căn", "hộ", "tại", "hai", "địa", "điểm", "khác", "nhau", "là", "san", "francisco", "và", "los", "angeles", "thế", "nhưng", "tommy", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "thảo",...
rahmania là một đô thị thuộc tỉnh alger algérie dân số thời điểm năm 2002 là 5 759 người
[ "rahmania", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "alger", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "5", "759", "người" ]
208 bullet 2016 207 bullet 2017 209 == thành viên == tháng 2 năm 2015 kosovo trở thành thành viên thứ 208 của fina các thành viên được chia theo các châu lục có 5 hiệp hội châu lục nơi họ có thể chọn để làm thành viên bullet châu á 44 liên đoàn bơi châu á aasf bullet châu âu 52 liên đoàn bơi châu âu len bullet châu đại...
[ "208", "bullet", "2016", "207", "bullet", "2017", "209", "==", "thành", "viên", "==", "tháng", "2", "năm", "2015", "kosovo", "trở", "thành", "thành", "viên", "thứ", "208", "của", "fina", "các", "thành", "viên", "được", "chia", "theo", "các", "châu", "l...
thù công ty kỳ bí vì cả nhóm đã bỏ rơi con chó vài năm trước vì nó quá kiêu căng và phách lối trong khi đó daphne dùng võ thuật hạ gục một tên trợ thủ trên mái nhà khiến hắn rơi xuống và dùng quả cầu disco đưa ánh sáng tràn vào các linh hồn được giải thoát và bọn quỷ bị tiêu diệt ngoại trừ scrappy cuối cùng scrappy bị ...
[ "thù", "công", "ty", "kỳ", "bí", "vì", "cả", "nhóm", "đã", "bỏ", "rơi", "con", "chó", "vài", "năm", "trước", "vì", "nó", "quá", "kiêu", "căng", "và", "phách", "lối", "trong", "khi", "đó", "daphne", "dùng", "võ", "thuật", "hạ", "gục", "một", "tên", ...
điện dung nếu đặt vào hai bản cực dẫn điện của tụ điện một điện áp thì các bản cực này sẽ tích các điện tích trái dấu khoảng không gian này sẽ tích lũy một điện trường điện trường này phụ thuộc vào điện dung của tụ điện == công thức tính == vậy điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện được tí...
[ "điện", "dung", "nếu", "đặt", "vào", "hai", "bản", "cực", "dẫn", "điện", "của", "tụ", "điện", "một", "điện", "áp", "thì", "các", "bản", "cực", "này", "sẽ", "tích", "các", "điện", "tích", "trái", "dấu", "khoảng", "không", "gian", "này", "sẽ", "tích", ...
tàu vận chuyển cao tốc tại xưởng hải quân charleston từ ngày 31 tháng 12 đến ngày 17 tháng 2 năm 1944 và được xếp lại lớp với ký hiệu lườn mới apd-29 vào ngày 15 tháng 1 năm 1944 nó rời vùng bờ đông vào ngày 13 tháng 4 để đi mers-el-kebir algérie đến nơi vào ngày 30 tháng 4 việc huấn luyện thực hành đổ bộ được thực hiệ...
[ "tàu", "vận", "chuyển", "cao", "tốc", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "charleston", "từ", "ngày", "31", "tháng", "12", "đến", "ngày", "17", "tháng", "2", "năm", "1944", "và", "được", "xếp", "lại", "lớp", "với", "ký", "hiệu", "lườn", "mới", "apd-29", "...
eremaea beaufortioides là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "eremaea", "beaufortioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
bản về khoa học toán địa lý lịch sử và các môn khoa học xã hội khác == việt nam == === thời gian hệ tiểu học === hệ tiểu học kéo dài 5 năm sau khi học hết bậc tiểu học học sinh sẽ được xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học === chương trình học === chương trình học tại tiểu học được thống nhất toàn quốc gồm các...
[ "bản", "về", "khoa", "học", "toán", "địa", "lý", "lịch", "sử", "và", "các", "môn", "khoa", "học", "xã", "hội", "khác", "==", "việt", "nam", "==", "===", "thời", "gian", "hệ", "tiểu", "học", "===", "hệ", "tiểu", "học", "kéo", "dài", "5", "năm", "s...
stelis entrichota là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "stelis", "entrichota", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
goniopteris sagittata là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được sw pic serm mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "goniopteris", "sagittata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "sw", "pic", "serm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
meyna peltata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được robyns mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "meyna", "peltata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "robyns", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
polyscias schultzei là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được harms miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "polyscias", "schultzei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "harms", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
trong mình nhiều dòng máu bà có thể nói lưu loát tiếng anh và tiếng đức cũng nhờ việc thông thạo tiếng đức đã giúp bà rất nhiều trong việc học tiếng đan mạch chỉ trong vòng vài năm bà đã có thể nói gần như thông thạo tiếng đan mạch điều này khiến cho các thần dân đan mạch càng yêu quý bà hơn trong một buổi phỏng vấn bà...
[ "trong", "mình", "nhiều", "dòng", "máu", "bà", "có", "thể", "nói", "lưu", "loát", "tiếng", "anh", "và", "tiếng", "đức", "cũng", "nhờ", "việc", "thông", "thạo", "tiếng", "đức", "đã", "giúp", "bà", "rất", "nhiều", "trong", "việc", "học", "tiếng", "đan", ...
croton maestrensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được alain b w van ee p e berry mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "croton", "maestrensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "alain", "b", "w", "van", "ee", "p", "e", "berry", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
louis van amstel louis van amstel sinh ngày 23 tháng 6 năm 1972 là nhà vô địch điệu nhảy ballroom người mỹ gốc hà lan vũ công chuyên nghiệp và biên đạo múa xuất hiện trong loạt phim truyền hình thực tế dancing with the stars của mỹ anh là người sáng tạo ra chương trình thể dục khiêu vũ nổi tiếng dành cho trẻ em lablast...
[ "louis", "van", "amstel", "louis", "van", "amstel", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "6", "năm", "1972", "là", "nhà", "vô", "địch", "điệu", "nhảy", "ballroom", "người", "mỹ", "gốc", "hà", "lan", "vũ", "công", "chuyên", "nghiệp", "và", "biên", "đạo", "múa...
phintella multimaculata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phintella phintella multimaculata được eugène simon miêu tả năm 1901
[ "phintella", "multimaculata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phintella", "phintella", "multimaculata", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1901" ]
đạn chẳng hạn như một quả bóng được ném hoặc đá trong một mô hình được đơn giản hóa vật thể chỉ di chuyển dưới ảnh hưởng của trường lực hấp dẫn đồng nhất trong phép tính gần đúng này quỹ đạo có hình dạng của một hình parabol nói chung khi xác định quỹ đạo có thể cần phải tính đến lực hấp dẫn không đồng nhất và sức cản ...
[ "đạn", "chẳng", "hạn", "như", "một", "quả", "bóng", "được", "ném", "hoặc", "đá", "trong", "một", "mô", "hình", "được", "đơn", "giản", "hóa", "vật", "thể", "chỉ", "di", "chuyển", "dưới", "ảnh", "hưởng", "của", "trường", "lực", "hấp", "dẫn", "đồng", "n...
có mùa mưa từ cuối tháng một cho đến cuối tháng 3 do gió mùa đông bắc đem tới hòn đảo có khí hậu nóng ẩm từ tháng 6 đến tháng 9 vùng trung và nam đảo không có gió mùa đông bắc vào mùa đông các thiên tai như bão và động đất thường xuyên xảy ra tại hòn đảo đài loan có một mật độ dân số cao với nhiều nhà máy điều này đã l...
[ "có", "mùa", "mưa", "từ", "cuối", "tháng", "một", "cho", "đến", "cuối", "tháng", "3", "do", "gió", "mùa", "đông", "bắc", "đem", "tới", "hòn", "đảo", "có", "khí", "hậu", "nóng", "ẩm", "từ", "tháng", "6", "đến", "tháng", "9", "vùng", "trung", "và", ...
phytoecia pauliraputii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phytoecia", "pauliraputii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
triệu túc hầu chữ hán 趙肅侯 trị vì 349 tcn 326 tcn tên thật là triệu ngữ 趙語 là vị vua thứ năm của nước triệu chư hầu nhà chu thời chiến quốc trong lịch sử trung quốc triệu ngữ là con của triệu thành hầu vua thứ tư của nước triệu năm 350 tcn triệu thành hầu mất triệu ngữ cùng em là triệu tiết tranh ngôi triệu tiết thất bạ...
[ "triệu", "túc", "hầu", "chữ", "hán", "趙肅侯", "trị", "vì", "349", "tcn", "326", "tcn", "tên", "thật", "là", "triệu", "ngữ", "趙語", "là", "vị", "vua", "thứ", "năm", "của", "nước", "triệu", "chư", "hầu", "nhà", "chu", "thời", "chiến", "quốc", "trong", "...
ardisia pedunculosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "ardisia", "pedunculosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "wall", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
acinodendron rigidum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được sw kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "acinodendron", "rigidum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "sw", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
trong vườn tìm được con cá trắng hình dáng khác thường lấy ướp muối quá ngon nên đem tặng ” vũ khố canh giữ rất nghiêm bên trong chợt có tiếng trĩ kêu hoa nói “đây là rắn hóa làm trĩ đấy ” mở cửa ra thì thấy bên cạnh con trĩ quả nhiên có da rắn bờ đê huyện lâm bình quận ngô bị vỡ lộ ra cái trống đá dùi nện không ra tiế...
[ "trong", "vườn", "tìm", "được", "con", "cá", "trắng", "hình", "dáng", "khác", "thường", "lấy", "ướp", "muối", "quá", "ngon", "nên", "đem", "tặng", "”", "vũ", "khố", "canh", "giữ", "rất", "nghiêm", "bên", "trong", "chợt", "có", "tiếng", "trĩ", "kêu", ...
agonischius thoracicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1889
[ "agonischius", "thoracicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
megaloctena là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "megaloctena", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
pharsalia ochreostictica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pharsalia", "ochreostictica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
30 bài trong đó có các bài cùng một chủ đề về chủ nghĩa anh hùng yêu quê hương đất nước như một số bài bullet hai bà trưng bullet quang trung- nguyễn huệ bullet ngợi ca anh hùng trần văn phương trung úy anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân trần văn phương là liệt sĩ tử trận trong sự kiện hải chiến trường sa 1988 trần v...
[ "30", "bài", "trong", "đó", "có", "các", "bài", "cùng", "một", "chủ", "đề", "về", "chủ", "nghĩa", "anh", "hùng", "yêu", "quê", "hương", "đất", "nước", "như", "một", "số", "bài", "bullet", "hai", "bà", "trưng", "bullet", "quang", "trung-", "nguyễn", "...
tình hình cho thấy rằng đảng tiến bộ sẽ nghị hòa và chấp nhận kế hoạch về dân quân của triều đình nếu như triều đình từ bỏ kế hoạch tăng thời hạn nghĩa vụ quân sự của mình === đường lối của bismarck === nhưng wilhelm dứt khoát không chịu thương lượng với niềm tin sắt đá của mình vào quyền kiểm soát quân đội như một đặc...
[ "tình", "hình", "cho", "thấy", "rằng", "đảng", "tiến", "bộ", "sẽ", "nghị", "hòa", "và", "chấp", "nhận", "kế", "hoạch", "về", "dân", "quân", "của", "triều", "đình", "nếu", "như", "triều", "đình", "từ", "bỏ", "kế", "hoạch", "tăng", "thời", "hạn", "nghĩ...
nazaré paulista là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 23º10 52 độ vĩ nam và kinh độ 46º23 42 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 845 m dân số năm 2004 ước tính là 15 815 người === thông tin nhân khẩu === dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 14 410 bullet dân số thành thị 5 83...
[ "nazaré", "paulista", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "23º10", "52", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "46º23", "42", "độ", "vĩ", "tây", "trên", "khu", "vực", ...
cousinia glaphyrocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được juz ex tscherneva mô tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "cousinia", "glaphyrocephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "juz", "ex", "tscherneva", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
vật bất ly thân của các nhân vật trong silent hill chính là chiếc đèn pin ngoại trừ henry townshend trong silent hill 4 the room ngoài ra hầu hết các nhân vật cũng ngoại trừ henry trong silent hill 4 the room đều có thêm một thiết bị khác nữa như là radio xách tay silent hill silent hill 2 silent hill 3 silent hill ori...
[ "vật", "bất", "ly", "thân", "của", "các", "nhân", "vật", "trong", "silent", "hill", "chính", "là", "chiếc", "đèn", "pin", "ngoại", "trừ", "henry", "townshend", "trong", "silent", "hill", "4", "the", "room", "ngoài", "ra", "hầu", "hết", "các", "nhân", "...
portbail đôi khi viết là port-bail là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển
[ "portbail", "đôi", "khi", "viết", "là", "port-bail", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "manche", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "10", "mét", "trên...
tháng sau đó vào tháng 6 năm 2008 nintendo ds đã bán được hơn 20 triệu máy tại mỹ theo npd group bullet tại nhật bản ds bản gốc đã bán được 6 449 206 máy tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2008 theo famitsu enterbrain tính đến ngày 22 tháng 12 năm 2008 ds lite và dsi đã bán được lần lượt 17 348 252 và 1 062 416 chiếc tại nhậ...
[ "tháng", "sau", "đó", "vào", "tháng", "6", "năm", "2008", "nintendo", "ds", "đã", "bán", "được", "hơn", "20", "triệu", "máy", "tại", "mỹ", "theo", "npd", "group", "bullet", "tại", "nhật", "bản", "ds", "bản", "gốc", "đã", "bán", "được", "6", "449", ...
tới phía nam hoa kỳ miền australasia châu phi hawaii bullet vulcanochthonius — hawai i == tham khảo == bullet joel hallan s biology catalog chthoniidae
[ "tới", "phía", "nam", "hoa", "kỳ", "miền", "australasia", "châu", "phi", "hawaii", "bullet", "vulcanochthonius", "—", "hawai", "i", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "joel", "hallan", "s", "biology", "catalog", "chthoniidae" ]
kohistan huyện faryab kohistan là một huyện thuộc tỉnh faryab afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 37 659 người
[ "kohistan", "huyện", "faryab", "kohistan", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "faryab", "afghanistan", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "37", "659", "người" ]
pero electra là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pero", "electra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
conus isabelarum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website
[ "conus", "isabelarum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối", "giống", "như", "tất", "cả", "các", "loài", "thuộc", "chi", "conus", "chúng"...
lớn về phát triển điện mặt trời 2 lượng mưa bạc liêu có lượng mưa vào loại trung bình so với khu vực đồng bằng sông cửu long lượng mưa trung bình năm khoảng trên 1700 mm năm mưa tập trung chủ yếu vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 chiếm khoảng hơn 93% tổng lượng mưa cả năm mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau lượng...
[ "lớn", "về", "phát", "triển", "điện", "mặt", "trời", "2", "lượng", "mưa", "bạc", "liêu", "có", "lượng", "mưa", "vào", "loại", "trung", "bình", "so", "với", "khu", "vực", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "lượng", "mưa", "trung", "bình", "năm", "...
thạnh bullet giáo xứ lộc thiện bullet giáo xứ minh đức bullet giáo xứ minh hưng bullet giáo xứ minh long bullet giáo xứ minh lập bullet giáo xứ mỹ hưng bullet giáo xứ nha bích bullet giáo xứ phú lương bullet giáo xứ phước an bullet giáo xứ quản lợi bullet giáo xứ tân châu bullet giáo xứ tân hiệp bullet giáo xứ tân hưng...
[ "thạnh", "bullet", "giáo", "xứ", "lộc", "thiện", "bullet", "giáo", "xứ", "minh", "đức", "bullet", "giáo", "xứ", "minh", "hưng", "bullet", "giáo", "xứ", "minh", "long", "bullet", "giáo", "xứ", "minh", "lập", "bullet", "giáo", "xứ", "mỹ", "hưng", "bullet",...
tử vtc news bullet 20 tạp chí truyền hình số vtc bullet 21 trung tâm truyền hình số vtc tại đà nẵng bullet 22 trung tâm truyền hình số vtc tại thành phố hồ chí minh === các đơn vị tham mưu === bullet 1 phòng hành chính tổng hợp bullet 2 phòng tổ chức nhân sự bullet 3 phòng kế hoạch tài chính === các đơn vị kinh doanh h...
[ "tử", "vtc", "news", "bullet", "20", "tạp", "chí", "truyền", "hình", "số", "vtc", "bullet", "21", "trung", "tâm", "truyền", "hình", "số", "vtc", "tại", "đà", "nẵng", "bullet", "22", "trung", "tâm", "truyền", "hình", "số", "vtc", "tại", "thành", "phố", ...
gonomyia dikopis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "gonomyia", "dikopis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
viện bảo tàng porsche stuttgart viện bảo tàng porsche là một viện bảo tàng xe hơi tại quận zuffenhausen thuộc thành phố stuttgart đức ngay tại trung tâm chính của hãng chế tạo xe hơi porsche và được mở cửa cho công chúng vào ngày 31 tháng 1 năm 2009 == viện bảo tàng cũ == được mở cửa cho công chúng vào năm 1976 nằm tro...
[ "viện", "bảo", "tàng", "porsche", "stuttgart", "viện", "bảo", "tàng", "porsche", "là", "một", "viện", "bảo", "tàng", "xe", "hơi", "tại", "quận", "zuffenhausen", "thuộc", "thành", "phố", "stuttgart", "đức", "ngay", "tại", "trung", "tâm", "chính", "của", "hã...
cernotina zanclana là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "cernotina", "zanclana", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
kamsinkop khanapur kamsinkop là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kamsinkop", "khanapur", "kamsinkop", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "khanapur", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
xa lộ liên tiểu bang 45 tiếng anh interstate 45 hay viết tắt là i-45 là một xa lộ liên tiểu bang nội tiểu bang nằm hoàn toàn bên trong tiểu bang texas nó nối liền các thành phố dallas và houston tiếp tục theo hướng đông nam từ houston đến galveston một thành phố nằm bên trong vịnh mexico xa lộ liên tiểu bang 45 là xa l...
[ "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "45", "tiếng", "anh", "interstate", "45", "hay", "viết", "tắt", "là", "i-45", "là", "một", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "nội", "tiểu", "bang", "nằm", "hoàn", "toàn", "bên", "trong", "tiểu", "bang", "texas", ...
xã spiritwood quận stutsman bắc dakota xã spiritwood là một xã thuộc quận stutsman tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 73 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "spiritwood", "quận", "stutsman", "bắc", "dakota", "xã", "spiritwood", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "stutsman", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "73", "người", "==", "xem", ...
Vấn đề chủ nghĩa nô lệ tại các lãnh thổ mới gần như được giải quyết theo thỏa hiệp năm 1850 dưới sự điều đình của đảng viên Whig Henry Clay và đảng viên Dân chủ Stephen Douglas. Thỏa hiệp gồm có việc thu nhận California thành một tiểu bang tự do (không theo chế độ nô lệ). Điểm nhức nhối là đạo luật chống nô lệ bỏ trốn ...
[ "Vấn", "đề", "chủ", "nghĩa", "nô", "lệ", "tại", "các", "lãnh", "thổ", "mới", "gần", "như", "được", "giải", "quyết", "theo", "thỏa", "hiệp", "năm", "1850", "dưới", "sự", "điều", "đình", "của", "đảng", "viên", "Whig", "Henry", "Clay", "và", "đảng", "vi...
erioptera grumula là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "erioptera", "grumula", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
campylandra annulata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được h li j l huang m n tamura s yun liang turland mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "campylandra", "annulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "h", "li", "j", "l", "huang", "m", "n", "tamura", "s", "yun", "liang", "turland", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên...
eupithecia euphrasiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "euphrasiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trọng gồm world cup các câu lạc bộ thế giới aff cup 2007 f1 mister world hoa hậu hoàn vũ copa america 2007 và đặc biệt là afc asian cup 2007 khi việt nam là một trong 4 nước chủ nhà ngoài ra vtc còn là đơn vị độc quyền ba mùa giải bóng đá ngoại hạng anh từ 2007 đến 2010 tuy nhiên trong khoảng thời gian này vtc đã vướng...
[ "trọng", "gồm", "world", "cup", "các", "câu", "lạc", "bộ", "thế", "giới", "aff", "cup", "2007", "f1", "mister", "world", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "copa", "america", "2007", "và", "đặc", "biệt", "là", "afc", "asian", "cup", "2007", "khi", "việt", "...
vị trí vốn có trước đây của nó == giao thông == trạm hàng hải này kết nối với trung tâm thành phố của gdynia bởi các xe buýt vận tải công cộng các tuyến 119 137 và 147 == xem thêm == bullet di tích của gdynia == liên kết ngoài == bullet hình ảnh của trạm hàng hải từ trang web www guide-gdansk pl bullet cảng gdynia trạm...
[ "vị", "trí", "vốn", "có", "trước", "đây", "của", "nó", "==", "giao", "thông", "==", "trạm", "hàng", "hải", "này", "kết", "nối", "với", "trung", "tâm", "thành", "phố", "của", "gdynia", "bởi", "các", "xe", "buýt", "vận", "tải", "công", "cộng", "các", ...
oxidercia laloides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oxidercia", "laloides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bignonia là một chi thực vật có hoa trong họ bignoniaceae tên chi và tên họ này được joseph pitton de tournefort đặt theo họ của nhà bảo trợ cho ông là jean-paul bignon vào năm 1694 và chi này đã được carl linnaeus thiết lập như một phần của danh pháp thực bvaatj hiện đại vào năm 1753 == các loài == hiện tại các loài đ...
[ "bignonia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bignoniaceae", "tên", "chi", "và", "tên", "họ", "này", "được", "joseph", "pitton", "de", "tournefort", "đặt", "theo", "họ", "của", "nhà", "bảo", "trợ", "cho", "ông", "là", "jea...
tucales pastranai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tucales", "pastranai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tam quan xã tam quan là một xã thuộc huyện tam đảo tỉnh vĩnh phúc việt nam == vị trí địa lý == xã tam quan nằm ở phía đông bắc của huyện tam đảo cách trung tâm huyện khoảng 5 km cách thành phố vĩnh yên 15 km về phía bắc xã có địa giới hành chính phía nam giáp xã kim long tam dương và xã hồ sơn tam đảo phía tây giáp xã ...
[ "tam", "quan", "xã", "tam", "quan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tam", "đảo", "tỉnh", "vĩnh", "phúc", "việt", "nam", "==", "vị", "trí", "địa", "lý", "==", "xã", "tam", "quan", "nằm", "ở", "phía", "đông", "bắc", "của", "huyện", "tam", "đảo"...
chạm ấn gõ nhẹ một phím là có thể phát âm thanh lớn nên đã có tài liệu mô tả rằng “nó gây sấm sét và tạo ra những tiếng gầm mạnh mẽ bằng một cú chạm nhẹ” paneg manlio theodoro 320–22 hơn một ngàn năm sau tuy được cải tiến nhưng về cơ bản loại này vẫn giống như đại phong cầm cho đến thế kỷ xiv sang thế kỷ xv các bàn phí...
[ "chạm", "ấn", "gõ", "nhẹ", "một", "phím", "là", "có", "thể", "phát", "âm", "thanh", "lớn", "nên", "đã", "có", "tài", "liệu", "mô", "tả", "rằng", "“nó", "gây", "sấm", "sét", "và", "tạo", "ra", "những", "tiếng", "gầm", "mạnh", "mẽ", "bằng", "một", ...
journey into day 2000 bullet epidemic africa 1999 bullet cape divided 1999 bullet a force more powerful 1999 bullet gimme hope jo anna đĩa đơn nổi tiếng 1988 của eddy grant coi tutu như the archbishop who s a peaceful man vị tổng giám mục là một người hòa bình đã bị chính phủ nam phi cấm bullet tutu album 1986 của mile...
[ "journey", "into", "day", "2000", "bullet", "epidemic", "africa", "1999", "bullet", "cape", "divided", "1999", "bullet", "a", "force", "more", "powerful", "1999", "bullet", "gimme", "hope", "jo", "anna", "đĩa", "đơn", "nổi", "tiếng", "1988", "của", "eddy", ...
cư lập nghiệp 1850 === cuối đời vua thiệu trị rồi kế đến là vua tự đức lên ngôi 1847 nhà nguyễn ra sắc chỉ bình tây sát tả bố ráp đạo thiên chúa các nhà truyền giáo người pháp phải chạy đến bình định để trốn tránh sự kiểm soát gắt gao của triều nguyễn việc truyền giáo trở nên khó khăn đứng trước tình thế đó đức giám mụ...
[ "cư", "lập", "nghiệp", "1850", "===", "cuối", "đời", "vua", "thiệu", "trị", "rồi", "kế", "đến", "là", "vua", "tự", "đức", "lên", "ngôi", "1847", "nhà", "nguyễn", "ra", "sắc", "chỉ", "bình", "tây", "sát", "tả", "bố", "ráp", "đạo", "thiên", "chúa", "...
bornmuellera cappadocica là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được willd cullen t r dudley mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "bornmuellera", "cappadocica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "willd", "cullen", "t", "r", "dudley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
mô tả trong hình bên phải quy trình 2 lấy ra bằng sáng chế us4105776 xem ví dụ 28 29a và 36 == dược động học == không giống như phần lớn các thuốc ức chế men chuyển captopril không được dùng dưới dạng prodrug loại duy nhất khác là lisinopril khoảng 70% captopril dùng đường uống được hấp thụ sinh khả dụng bị giảm do sự ...
[ "mô", "tả", "trong", "hình", "bên", "phải", "quy", "trình", "2", "lấy", "ra", "bằng", "sáng", "chế", "us4105776", "xem", "ví", "dụ", "28", "29a", "và", "36", "==", "dược", "động", "học", "==", "không", "giống", "như", "phần", "lớn", "các", "thuốc", ...
hiệp hội bóng đá guam gfa là tổ chức quản lý điều hành các hoạt động bóng đá ở guam gfa quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia guam tổ chức các giải bóng đá như giải vô địch bóng đá guam cúp bóng đá guam gfa là thành viên của cả liên đoàn bóng đá thế giới fifa liên đoàn bóng đá châu á afc và liên đoàn bóng đá đông á eaff c...
[ "hiệp", "hội", "bóng", "đá", "guam", "gfa", "là", "tổ", "chức", "quản", "lý", "điều", "hành", "các", "hoạt", "động", "bóng", "đá", "ở", "guam", "gfa", "quản", "lý", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "guam", "tổ", "chức", "các", "giải", "...
leinster — — là một trong bốn tỉnh của ireland nằm tại phía đông của đảo quốc leinster gồm các vương quốc cổ mide osraige và leinster sau khi người norman xâm chiếm ireland leinster và mide dần hợp nhất chủ yếu là do tác động của việc người anh cai trị trực tiếp cả hai do đó hình thành tỉnh leinster ngày nay các vương ...
[ "leinster", "—", "—", "là", "một", "trong", "bốn", "tỉnh", "của", "ireland", "nằm", "tại", "phía", "đông", "của", "đảo", "quốc", "leinster", "gồm", "các", "vương", "quốc", "cổ", "mide", "osraige", "và", "leinster", "sau", "khi", "người", "norman", "xâm",...
và dây buộc ngựa của họ họa tiết chính là hình lá cọ xem hình minh họa phía trên phong cách này vẫn rất quang trọng ở hungary từ thế kỉ 9 đến thế kỉ 11 những họa tiết tương đồng có thể xuất hiện trong nền nghệ thuật trang trí đương đại của các vùng caucasus iran và trung á == nghệ thuật trong thời kỳ romanesque == nhữn...
[ "và", "dây", "buộc", "ngựa", "của", "họ", "họa", "tiết", "chính", "là", "hình", "lá", "cọ", "xem", "hình", "minh", "họa", "phía", "trên", "phong", "cách", "này", "vẫn", "rất", "quang", "trọng", "ở", "hungary", "từ", "thế", "kỉ", "9", "đến", "thế", ...
hệ thống điều khiển động cơ == 1 lịch sử phát triển == vào thế kỷ xix một kỹ sư người pháp ông stevan đã nghĩ ra cách phun nhiên liệu cho một máy nén khí sau đó một thời gian một người đức đã cho phun nhiên liệu vào buồng cháy nhưng không mang lại hiệu quả đầu thế kỷ xx người đức áp dụng hệ thống phun nhiên liệu trong ...
[ "hệ", "thống", "điều", "khiển", "động", "cơ", "==", "1", "lịch", "sử", "phát", "triển", "==", "vào", "thế", "kỷ", "xix", "một", "kỹ", "sư", "người", "pháp", "ông", "stevan", "đã", "nghĩ", "ra", "cách", "phun", "nhiên", "liệu", "cho", "một", "máy", ...
decaspermum prunoides là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "decaspermum", "prunoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
stachys lavandulifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được vahl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1790
[ "stachys", "lavandulifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "vahl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1790" ]
viola volcanica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được gillies ex hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "viola", "volcanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tím", "loài", "này", "được", "gillies", "ex", "hook", "arn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
hyponerita rhodocraspis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "hyponerita", "rhodocraspis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
hyalina albocylindrus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
[ "hyalina", "albocylindrus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "marginellidae", "họ", "ốc", "mép" ]
đức chúa thánh thần hiện xuống đến ngày phán xét chúng con là kẻ có tội thưa xin chúa nghe cho chúng con xin chúa tha tội cho chúng con xin chúa dong thứ cho chúng con xin chúa mở lòng cho chúng con ăn năn tội nên xin chúa cai trị cùng gìn giữ hội thánh xin chúa gìn giữ đức giáo hoàng cùng các phẩm trật hội thánh hằng ...
[ "đức", "chúa", "thánh", "thần", "hiện", "xuống", "đến", "ngày", "phán", "xét", "chúng", "con", "là", "kẻ", "có", "tội", "thưa", "xin", "chúa", "nghe", "cho", "chúng", "con", "xin", "chúa", "tha", "tội", "cho", "chúng", "con", "xin", "chúa", "dong", "...
trần trong lịch sử việt nam được biết đến qua các tư liệu thần phả và giai thoại không có trong sử sách chính thống bullet nguyễn đình thân 1552-1633 tướng chúa nguyễn tước đô thắng hầu thủy tổ của dòng họ nguyễn khoa nổi tiếng ở đất thuận quảng bullet nguyễn khoa đăng quan triều chúa nguyễn nguyên quán ở làng trạm bạc...
[ "trần", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "được", "biết", "đến", "qua", "các", "tư", "liệu", "thần", "phả", "và", "giai", "thoại", "không", "có", "trong", "sử", "sách", "chính", "thống", "bullet", "nguyễn", "đình", "thân", "1552-1633", "tướng", "chúa...
ajoncourt là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận château-salins tổng delme tọa độ địa lý của xã là 48° 50 vĩ độ bắc 06° 17 kinh độ đông ajoncourt nằm trên độ cao trung bình là 195 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 187 mét và điểm cao nhất là 227 mét xã có diện tích 3 5 km² dân số vào thời điểm...
[ "ajoncourt", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "grand", "est", "thuộc", "tỉnh", "moselle", "quận", "château-salins", "tổng", "delme", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "48°", "50", "vĩ", "độ", "bắc", "06°", "17", "kinh", "độ", "đông", "ajo...
dicranella ruttneri là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được j froehl b c ho b c tan hernawati mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "dicranella", "ruttneri", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "j", "froehl", "b", "c", "ho", "b", "c", "tan", "hernawati", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
busano là một đô thị ở tỉnh torino trong vùng piedmont có vị trí cách khoảng 30 km về phía bắc của torino nước ý tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 442 người và diện tích là 5 0 km² đô thị busano có các frazioni các đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng pomata and grangiasa busano giáp các đ...
[ "busano", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "torino", "trong", "vùng", "piedmont", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "30", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "torino", "nước", "ý", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "20...
denis magadiyev denis ulfatovich magadiyev sinh ngày 18 tháng 1 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho f k shinnik yaroslavl
[ "denis", "magadiyev", "denis", "ulfatovich", "magadiyev", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "anh", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "shinnik", "yaroslavl" ]
để kỷ niệm ngày ra mắt chiếc điện thoại này được giới thiệu ở ấn độ vào 8 1 2009 bởi 1 chi nhánh đại sự quán với giá khởi điểm là rs 19 999 bao gồm các loại thuế vat 5800 có mặt tại phi lip pin vào cuối tháng 1 với giá 19 990 hiện nay là 15990 cuộc phát hành chính thức ở thuỵ điển vào 16 tháng 2 nó có mặt ở việt nam và...
[ "để", "kỷ", "niệm", "ngày", "ra", "mắt", "chiếc", "điện", "thoại", "này", "được", "giới", "thiệu", "ở", "ấn", "độ", "vào", "8", "1", "2009", "bởi", "1", "chi", "nhánh", "đại", "sự", "quán", "với", "giá", "khởi", "điểm", "là", "rs", "19", "999", "...
kỳ cho em trai là đa đạc đa đạc làm kỳ chủ được 1 năm thì qua đời do con trai là đa ni thừa kế vị trí kỳ chủ == danh nhân thuộc chính lam kỳ == mãn châu bullet mãng cổ nhĩ thái bullet hoằng trú mông cổ hán quân bullet triệu nhĩ tốn trung hoa dân quốc bullet lưu tương tân từng nhậm chức quốc an hội bí thư xử trường == x...
[ "kỳ", "cho", "em", "trai", "là", "đa", "đạc", "đa", "đạc", "làm", "kỳ", "chủ", "được", "1", "năm", "thì", "qua", "đời", "do", "con", "trai", "là", "đa", "ni", "thừa", "kế", "vị", "trí", "kỳ", "chủ", "==", "danh", "nhân", "thuộc", "chính", "lam", ...
crocidura shantungensis là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được miller mô tả năm 1901
[ "crocidura", "shantungensis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "miller", "mô", "tả", "năm", "1901" ]
elephantomyia inulta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "elephantomyia", "inulta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]