text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
dicranoptycha septemtrionis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"dicranoptycha",
"septemtrionis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
lepthyphantes kaszabi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lepthyphantes lepthyphantes kaszabi được jörg wunderlich miêu tả năm 1995 | [
"lepthyphantes",
"kaszabi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lepthyphantes",
"lepthyphantes",
"kaszabi",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
khu vực làm việc ở một phần khác của đất nước hoặc thậm chí ở ngoài nước nơi có văn phòng công ty một kỹ sư bán hàng chỉ có thể đến trụ sở công ty một hoặc hai lần mỗi năm một điểm khác biệt chính giữa các kỹ sư bán hàng và các vai trò khác trong tổ chức là một kỹ sư bán hàng thường được đền bù bằng tiền lương cộng với hoa hồng vì hầu hết các đại diện bán hàng đều như vậy hoa hồng này thường được thanh toán khi đại diện bán hàng được thanh toán ít phổ biến hơn là trường hợp một kỹ sư bán hàng được bồi thường với mức lương cơ bản cộng với tiền thưởng phần thưởng có thể dựa trên doanh thu được tạo trong một lãnh thổ được chỉ định được thiết lập dưới dạng phần thưởng quản lý theo mục tiêu mbo hoặc kết hợp cả hai trong cả hai trường hợp một kỹ sư bán hàng sẽ tạo ra mức lương cơ bản cao hơn so với các đối tác đại diện bán hàng của họ và nhiều hơn đáng kể so với các kỹ sư truyền thống trong một tổ chức === tài nguyên kỹ thuật bán hàng === kỹ thuật bán hàng khác với vai trò bán hàng truyền thống các hệ thống và công nghệ mà một kỹ sư bán hàng bán thường phức tạp và đắt tiền chiến lược bán hàng truyền thống bao gồm các kỹ thuật | [
"khu",
"vực",
"làm",
"việc",
"ở",
"một",
"phần",
"khác",
"của",
"đất",
"nước",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"ở",
"ngoài",
"nước",
"nơi",
"có",
"văn",
"phòng",
"công",
"ty",
"một",
"kỹ",
"sư",
"bán",
"hàng",
"chỉ",
"có",
"thể",
"đến",
"trụ",
"sở",
"công",... |
hypochaeris argentina là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cabrera mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"hypochaeris",
"argentina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cabrera",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
copelatus triglyphus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1955 | [
"copelatus",
"triglyphus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guignot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
dicranoloma menziesii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được hook f wilson paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"dicranoloma",
"menziesii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"wilson",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
chetryrus longus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1968 | [
"chetryrus",
"longus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"strohecker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1968"
] |
do lúc đó các khối đổi nát áp đảo buộc các công nhân phải bỏ cuộc như e v robinson sau mô tả còn lại công việc khai quật dường như theo hướng không có hệ thống và nửa vời | [
"do",
"lúc",
"đó",
"các",
"khối",
"đổi",
"nát",
"áp",
"đảo",
"buộc",
"các",
"công",
"nhân",
"phải",
"bỏ",
"cuộc",
"như",
"e",
"v",
"robinson",
"sau",
"mô",
"tả",
"còn",
"lại",
"công",
"việc",
"khai",
"quật",
"dường",
"như",
"theo",
"hướng",
"không",
... |
calectasia intermedia là một loài thực vật có hoa trong họ dasypogonaceae loài này được sond miêu tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"calectasia",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dasypogonaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
clavija clavata là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được decne mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"clavija",
"clavata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"decne",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
== sử dụng clioquinol như một chống nguyên sinh ma túy đã bị hạn chế hoặc ngưng ở một số nước do một sự kiện ở nhật bản nơi hơn 10 000 người phát triển bệnh thần kinh tủy quang bán cấp smon giữa năm 1957 và 1970 thuốc được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia trước và sau sự kiện smon mà không có báo cáo tương tự cho đến nay vẫn chưa có lời giải thích nào về lý do tại sao nó tạo ra phản ứng này và một số nhà nghiên cứu đã đặt câu hỏi liệu clioquinol có phải là tác nhân gây bệnh hay không lưu ý rằng thuốc đã được sử dụng trong 20 năm trước khi xảy ra dịch bệnh và smon các trường hợp bắt đầu giảm số lượng trước khi ngừng thuốc các lý thuyết được đề xuất đã bao gồm việc dùng thuốc không đúng cách việc sử dụng thuốc được cho phép trong thời gian dài và việc dùng thuốc không xem xét tầm vóc trung bình nhỏ hơn của nhật bản tuy nhiên không bao giờ tìm thấy mối quan hệ phụ thuộc liều giữa phát triển smon và sử dụng clioquinol cho thấy sự tương tác của một hợp chất khác các nhà nghiên cứu cũng cho rằng dịch smon có thể là do nhiễm virus với virus inoue-melnick == sử dụng tại chỗ == clioquinol là một thành phần của thuốc theo toa vioform là một loại thuốc chống nấm tại chỗ nó | [
"==",
"sử",
"dụng",
"clioquinol",
"như",
"một",
"chống",
"nguyên",
"sinh",
"ma",
"túy",
"đã",
"bị",
"hạn",
"chế",
"hoặc",
"ngưng",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"do",
"một",
"sự",
"kiện",
"ở",
"nhật",
"bản",
"nơi",
"hơn",
"10",
"000",
"người",
"phát",
... |
karaot bucak karaot là một xã thuộc huyện bucak tỉnh burdur thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 218 người | [
"karaot",
"bucak",
"karaot",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bucak",
"tỉnh",
"burdur",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"218",
"người"
] |
adelophryne maranguapensis là một loài ếch thuộc họ eleutherodactylidae nó là loài đặc hữu của miền bắcbrasil môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới ẩm và các đồn điền ở vùng có độ cao lớn của serra de maranguape chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet silvano d borges-nojosa d 2004 [http www iucnredlist org search details php 56302 all adelophryne maranguapensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2007 bullet cassiano-lima d borges-nojosa d m cascon p cechin s z 2011 the reproductive mode of adelophryne maranguapensis hoogmoed borges cascon 1994 anura eleutherodactylidae an endemic and threatnd species from atlantic forests remnants miền bắc brazil tây bắc journal of zoology 7 1 truy cập 04 tháng 3 năm 2011 | [
"adelophryne",
"maranguapensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"eleutherodactylidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"miền",
"bắcbrasil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"nhiệt",
"đới... |
hãng newport news shipbuilding vào ngày 12 tháng 4 năm 1920 được hạ thủy vào ngày 17 tháng 11 năm 1921 và được đưa ra hoạt động động vào ngày 1 tháng 12 năm 1923 dưới sự chỉ huy của thuyền trưởng đại tá hải quân thomas j senn cho dù chịu đựng một tai nạn mắc cạn vào đầu cuộc đời phục vụ west virginia được ngưỡng mộ do hỏa lực và giáp bảo vệ và đã tham gia nhiều cuộc tập trận phòng thủ quần đảo hawaii trong những năm 1930 sáng ngày 7 tháng 12 năm 1941 west virginia có mặt trong hàng thiết giáp hạm dọc theo đảo ford khi xảy ra cuộc tấn công trân châu cảng và bị hư hại nặng nhưng nhờ biện pháp cho ngập nước đối xứng nó chỉ chìm xuống vùng nước nông ở tư thế cân bằng được cho nổi lên ngày 17 tháng 5 năm 1942 west virginia quay về xưởng hải quân puget sound để sửa chữa và hiện đại hóa vào tháng 7 năm 1944 nó tái gia nhập hạm đội thái bình dương vào lúc chuẩn bị chiến dịch philippines và nó đã tham gia trận chiến eo biển surigao cuộc đối đầu cuối cùng trên thế giới giữa những thiết giáp hạm đến tháng 2 năm 1945 west virginia tham gia trận iwo jima trước tiên là bắn pháo chuẩn bị và sau đó là bắn pháo hỗ trợ theo yêu cầu của lực lượng trên bờ hoạt động tác | [
"hãng",
"newport",
"news",
"shipbuilding",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"1920",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1921",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"động",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
... |
leuglay | [
"leuglay"
] |
syzygium quadratum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được king i m turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"syzygium",
"quadratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"i",
"m",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
ctenopteris rufidula là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được parris mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"ctenopteris",
"rufidula",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"parris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
eumannia psyloritaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eumannia",
"psyloritaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gerald e gneckow với chi phí nằm trong khoản dự toán 500 triệu đô-la mỹ nhằm mục đích đưa con tàu ra phục vụ trước thời hạn nhiều công việc sửa chữa động cơ và pháo của iowa vẫn chưa hoàn tất và việc thanh tra bắt buộc của ủy ban thanh tra và khảo sát hải quân mỹ đã được bỏ qua === chạy thử máy và tập trận nato 1984–1989 === iowa trải qua đợt huấn luyện ôn tập và chuẩn nhận hoạt động hỗ trợ hải pháo tại đại tây dương từ tháng 4 đến tháng 8 1984 rồi trải qua thời gian còn lại của năm 1984 chạy thử máy tại vùng biển trung mỹ trong giai đoạn này nó đã tham gia nhiều chiến dịch cứu giúp nhân đạo đặc biệt là tại costa rica và honduras nó quay trở về hoa kỳ vào tháng 4 1985 cho một đợt bảo trì thường xuyên vào tháng 8 1985 cùng với khoảng 160 tàu chiến khác iowa tham gia cuộc tập trận ocean safari một đợt cơ động hải quân trong khối nato nhằm trắc nghiệm khả năng kiểm soát đường biển và duy trì việc tự do lưu thông hàng hải do thời tiết xấu nó cùng các tàu khác buộc phải di chuyển ra khỏi vùng biển động nhưng chiếc thiết giáp hạm tận dụng cơ hội này để thực hành ẩn nấp khỏi lực lượng đối phương và trong đợt hoạt động này đã vượt qua vòng bắc cực đến tháng 10 | [
"gerald",
"e",
"gneckow",
"với",
"chi",
"phí",
"nằm",
"trong",
"khoản",
"dự",
"toán",
"500",
"triệu",
"đô-la",
"mỹ",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"đưa",
"con",
"tàu",
"ra",
"phục",
"vụ",
"trước",
"thời",
"hạn",
"nhiều",
"công",
"việc",
"sửa",
"chữa",
"động",... |
chrysopogon nigritanus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được benth veldkamp mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"chrysopogon",
"nigritanus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"veldkamp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
rất giàu anh có đủ khả năng để sở hữu cả hai căn hộ tại hai địa điểm khác nhau là san francisco và los angeles thế nhưng tommy sẽ không bao giờ thảo luận về cuộc sống cá nhân của mình hoặc nguồn gốc của số tiền kếch xù kiếm được anh cũng khẳng định rằng mình đến từ new orleans mặc dù lại có chất giọng của người châu âu khi biết được cả hai đều có chung một niềm đam mê với diễn xuất greg và tommy sau đó đã quyết định sẽ chuyển đến los angeles để theo đuổi nghiệp diễn trong khi greg nhanh chóng ký được hợp đồng với người đại diện tài năng iris burton và tham gia vào các buổi thử vai khác nhau tommy luôn bị những người tuyển vai đạo diễn và nhà sản xuất từ chối thẳng thừng và thậm chí còn cho rằng anh bị điên mối quan hệ giữa greg và bạn gái cậu là amber cũng đã dần khiến cho tommy nghĩ rằng amber đang muốn phá vỡ tình bạn giữa hai người sau khi các cơ hội đều đi đến thất bại greg và tommy đã quyết định tự tay làm ra một bộ phim của riêng mình sau đó anh nhốt mình ở trong nhà suốt nhiều tháng và cuối cùng cho ra kịch bản đầu tiên the room có nội dung nói về mối tình tay ba giữa johnny tommy thủ vai cùng vị hôn thê lisa và người bạn | [
"rất",
"giàu",
"anh",
"có",
"đủ",
"khả",
"năng",
"để",
"sở",
"hữu",
"cả",
"hai",
"căn",
"hộ",
"tại",
"hai",
"địa",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"là",
"san",
"francisco",
"và",
"los",
"angeles",
"thế",
"nhưng",
"tommy",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"thảo",... |
rahmania là một đô thị thuộc tỉnh alger algérie dân số thời điểm năm 2002 là 5 759 người | [
"rahmania",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"alger",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5",
"759",
"người"
] |
208 bullet 2016 207 bullet 2017 209 == thành viên == tháng 2 năm 2015 kosovo trở thành thành viên thứ 208 của fina các thành viên được chia theo các châu lục có 5 hiệp hội châu lục nơi họ có thể chọn để làm thành viên bullet châu á 44 liên đoàn bơi châu á aasf bullet châu âu 52 liên đoàn bơi châu âu len bullet châu đại dương 15 hiệp hội bơi châu úc osa bullet châu mỹ 44 liên đoàn bơi châu mỹ asua bullet châu phi 52 liên đoàn bơi châu phi cana == chủ tịch == mỗi chủ tịch có nhiệm kỳ bốn năm bắt đầu và kết thúc một năm sau thế vận hội mùa hè chẳng hạn nhiệm kỳ hiện tại là 2013-2017 == các sự kiện == fina tổ chức một giải vô địch có cả năm phân môn gọi là giải vô địch thế giới cũng như các giải vô địch thế giới và sự kiện hàng năm của từng phân môn === giải vô địch thế giới các môn thể thao dưới nước === sự kiện lớn nhất của fina là giải vô địch thế giới các môn thể thao dưới nước tiếng anh fina world aquatics championships hai năm tổ chức một lần hiện được tổ chức vào năm lẻ đây là giải đấu bao gồm cả năm phân môn tới trước năm 2000 sự kiện được tổ chức 4 năm một lần giữa các kỳ thế vận hội mùa hè === giải vô địch các phân môn === bullet bơi giải vô địch bơi thế giới 25 m hay bể ngắn | [
"208",
"bullet",
"2016",
"207",
"bullet",
"2017",
"209",
"==",
"thành",
"viên",
"==",
"tháng",
"2",
"năm",
"2015",
"kosovo",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"thứ",
"208",
"của",
"fina",
"các",
"thành",
"viên",
"được",
"chia",
"theo",
"các",
"châu",
"l... |
thù công ty kỳ bí vì cả nhóm đã bỏ rơi con chó vài năm trước vì nó quá kiêu căng và phách lối trong khi đó daphne dùng võ thuật hạ gục một tên trợ thủ trên mái nhà khiến hắn rơi xuống và dùng quả cầu disco đưa ánh sáng tràn vào các linh hồn được giải thoát và bọn quỷ bị tiêu diệt ngoại trừ scrappy cuối cùng scrappy bị shaggy biến lại thành một con chó con cả nhóm nhanh chóng giải thoát cho ông mondavarious thật bị giam giữ và scrappy bị tống vào tù kết thúc bộ phim là cảnh các thành viên của công ty kỳ bí vui vẻ bên nhau trong khu du lịch đảo kinh dị == diễn viên == bullet freddie prinze jr vai fred jones bullet sarah michelle gellar vai daphne blake bullet matthew lillard vai shaggy rogers bullet linda cardellini vai velma dinkley bullet neil fanning vai scooby-doo lồng tiếng bullet scott innes vai scrappy-doo lồng tiếng bullet j p manoux vai scrappy rex lồng tiếng bullet rowan atkinson vai emile mondavarious bullet isla fisher vai mary jane bullet cheung man vai gay moreau bullet michala banas vai carol bullet kristian schmid vai brad thô lỗ bullet miguel a núñez jr vai voodoo maestro bullet sam greco vai zarkos hay the masked luchador bullet pamela anderson vai pamela anderson bullet holly brisley vai training video woman bullet sugar ray vai sugar ray == video game == một video game dựa trên bộ phim đã được phát hành trên máy game boy advance một thời gian ngắn sau đó game được chơi dưới cái nhìn | [
"thù",
"công",
"ty",
"kỳ",
"bí",
"vì",
"cả",
"nhóm",
"đã",
"bỏ",
"rơi",
"con",
"chó",
"vài",
"năm",
"trước",
"vì",
"nó",
"quá",
"kiêu",
"căng",
"và",
"phách",
"lối",
"trong",
"khi",
"đó",
"daphne",
"dùng",
"võ",
"thuật",
"hạ",
"gục",
"một",
"tên",
... |
điện dung nếu đặt vào hai bản cực dẫn điện của tụ điện một điện áp thì các bản cực này sẽ tích các điện tích trái dấu khoảng không gian này sẽ tích lũy một điện trường điện trường này phụ thuộc vào điện dung của tụ điện == công thức tính == vậy điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện được tính theo công thức formula_1 hay formula_2 trong đó c là điện dung của tụ điện đơn vị là fara f theo đó thì 1f là điện dung của một tụ điện mà khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 1v thì điện tích của tụ điện là 1c == công thức tính điện dung của tụ điện có cấu tạo đặc biệt == với c là điện dung của tụ điện f ε là hằng số điện môi của lớp cách điện giữa hai bản tụ ε₀ k là hằng số điện với formula_3 và formula_4 ta có công thức tính điện dung của các tụ điện có cấu tạo đặc biệt như sau === tụ điện phẳng === formula_5 bullet d là chiều dày của lớp cách điện hay khoảng cách giữa hai bản tụ m bullet s là diện tích bản tụ m² === tụ điện trụ === formula_6 bullet h là chiều cao của bản tụ m bullet r₁ là bán kính tiết diện mặt trụ trong r₂ là bán kính tiết diện mặt trụ ngoài === tụ điện cầu === formula_7 bullet r₁ là bán kính mặt cầu trong r₂ là bán kính mặt | [
"điện",
"dung",
"nếu",
"đặt",
"vào",
"hai",
"bản",
"cực",
"dẫn",
"điện",
"của",
"tụ",
"điện",
"một",
"điện",
"áp",
"thì",
"các",
"bản",
"cực",
"này",
"sẽ",
"tích",
"các",
"điện",
"tích",
"trái",
"dấu",
"khoảng",
"không",
"gian",
"này",
"sẽ",
"tích",
... |
tàu vận chuyển cao tốc tại xưởng hải quân charleston từ ngày 31 tháng 12 đến ngày 17 tháng 2 năm 1944 và được xếp lại lớp với ký hiệu lườn mới apd-29 vào ngày 15 tháng 1 năm 1944 nó rời vùng bờ đông vào ngày 13 tháng 4 để đi mers-el-kebir algérie đến nơi vào ngày 30 tháng 4 việc huấn luyện thực hành đổ bộ được thực hiện cho đến ngày 14 tháng 8 khi nó lên đường tham gia chiến dịch tấn công vào miền nam nước pháp từ ngày 15 đến ngày 20 tháng 8 năm 1944 nó cho đổ bộ binh lính lên quần đảo levant và port cros cũng như lên chính đất liền pháp từ tháng 8 đến tháng 12 năm 1944 nó làm nhiệm vụ hộ tống vận tải tại khu vực tây địa trung hải rồi quay trở về hoa kỳ về đến norfolk vào ngày 23 tháng 12 sau một đợt sửa chữa ngắn nó đi sang khu vực thái bình dương và đi đến trân châu cảng vào ngày 24 tháng 3 năm 1945 sau khi được huấn luyện tại quần đảo hawaii nó đi đến ngoài khơi okinawa vào ngày 16 tháng 5 và làm nhiệm vụ tuần tra và hộ tống trong chiến dịch chiếm đóng đảo này vào ngày 25 tháng 5 lúc 13 giờ 00 barry bị hai máy bay kamikaze tấn công đang lúc tuần tra cách về phía tây bắc okinawa một chiếc đã bị bắn rơi nhưng chiếc | [
"tàu",
"vận",
"chuyển",
"cao",
"tốc",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"charleston",
"từ",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"đến",
"ngày",
"17",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"và",
"được",
"xếp",
"lại",
"lớp",
"với",
"ký",
"hiệu",
"lườn",
"mới",
"apd-29",
"... |
eremaea beaufortioides là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"eremaea",
"beaufortioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
bản về khoa học toán địa lý lịch sử và các môn khoa học xã hội khác == việt nam == === thời gian hệ tiểu học === hệ tiểu học kéo dài 5 năm sau khi học hết bậc tiểu học học sinh sẽ được xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học === chương trình học === chương trình học tại tiểu học được thống nhất toàn quốc gồm các môn bullet toán tiếng việt đạo đức thể dục mĩ thuật tiếng anh hoạt động trải nghiệm lớp 1-5 bullet tự nhiên và xã hội thủ công tập viết lớp 1-3 bullet tin học và công nghệ lớp 3-5 bullet khoa học lịch sử-địa lý lớp 4-5 bullet tiếng anh các môn giáo dục địa phương lớp 3-5 trường tiểu học được bố trí tại từng xã phường thị trấn tuy nhiên trong thực tế vẫn có một số xã không có trường tiểu học đó thường là các xã ở vùng sâu vùng xa hoặc hải đảo theo quy định trong luật ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng trường tiểu học thuộc trách nhiệm của chính quyền cấp quận huyện == xem thêm == bullet trường tiểu học | [
"bản",
"về",
"khoa",
"học",
"toán",
"địa",
"lý",
"lịch",
"sử",
"và",
"các",
"môn",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"khác",
"==",
"việt",
"nam",
"==",
"===",
"thời",
"gian",
"hệ",
"tiểu",
"học",
"===",
"hệ",
"tiểu",
"học",
"kéo",
"dài",
"5",
"năm",
"s... |
stelis entrichota là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"stelis",
"entrichota",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"hirtz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
goniopteris sagittata là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được sw pic serm mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"goniopteris",
"sagittata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"pic",
"serm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
meyna peltata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được robyns mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"meyna",
"peltata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"robyns",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
polyscias schultzei là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được harms miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"polyscias",
"schultzei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"harms",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
trong mình nhiều dòng máu bà có thể nói lưu loát tiếng anh và tiếng đức cũng nhờ việc thông thạo tiếng đức đã giúp bà rất nhiều trong việc học tiếng đan mạch chỉ trong vòng vài năm bà đã có thể nói gần như thông thạo tiếng đan mạch điều này khiến cho các thần dân đan mạch càng yêu quý bà hơn trong một buổi phỏng vấn bà đã từng nói rằng tôi thấy rằng ngữ pháp không quá phức tạp nhưng việc phát âm lại khá khó vì chúng ta thường hay nuốt chữ khi nói việc này làm tôi nhớ lại những âm tắc thanh hầu trong tiếng đức chỉ cần lên giọng hoặc xuống giọng một từ cũng khiến cho ngữ nghĩa của nó bị thay đổi bà giải thích tôi đã quyết định là phải học cho được ngôn ngữ này sẽ rất tệ hại nếu như trong một buổi lễ hoặc khi cảm ơn người khác tôi lại đứng đó và nói tiếng anh điều đó hoàn toàn không thể chấp nhận được đây là nhà của tôi và tôi không có sự lựa chọn nào khác tuy nhiên mặc dù được sinh ra và lớn lên của hồng kông nhưng bà lại không biết nói tiếng phổ thông và tiếng quảng đông kể cả sau khi ly hôn alexandra vẫn tiếp tục hỗ trợ cho các tổ chức từ thiện như hội chữ thập đỏ nhi đồng hội người mù đan mạch unicef và tổ chức mother help | [
"trong",
"mình",
"nhiều",
"dòng",
"máu",
"bà",
"có",
"thể",
"nói",
"lưu",
"loát",
"tiếng",
"anh",
"và",
"tiếng",
"đức",
"cũng",
"nhờ",
"việc",
"thông",
"thạo",
"tiếng",
"đức",
"đã",
"giúp",
"bà",
"rất",
"nhiều",
"trong",
"việc",
"học",
"tiếng",
"đan",
... |
croton maestrensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được alain b w van ee p e berry mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"croton",
"maestrensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"alain",
"b",
"w",
"van",
"ee",
"p",
"e",
"berry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
louis van amstel louis van amstel sinh ngày 23 tháng 6 năm 1972 là nhà vô địch điệu nhảy ballroom người mỹ gốc hà lan vũ công chuyên nghiệp và biên đạo múa xuất hiện trong loạt phim truyền hình thực tế dancing with the stars của mỹ anh là người sáng tạo ra chương trình thể dục khiêu vũ nổi tiếng dành cho trẻ em lablast == đầu đời == louis van amstel sinh ra ở amsterdam ông bà của anh là vũ công ballroom thi đấu anh bắt đầu khiêu vũ năm 10 tuổi và tham gia các cuộc thi năm 15 anh ngừng học ở trường năm 16 tuổi để theo đuổi khiêu vũ toàn thời gian == sự nghiệp == === sự nghiệp sớm === van amstel thi đấu chuyên nghiệp với julie fryer và họ được huấn luyện bởi ruud vermeij năm 1990 van amstel và fryer trở thành nhà vô địch la tinh của hà lan và 10 nhà vô địch khiêu vũ họ cũng đã lọt vào trận chung kết ở blackpool ở hạng mục dưới 21 tuổi cùng năm đó họ nhận được huy chương đồng tại giải đức mở rộng giải latin thế giới và giải khiêu vũ số 10 châu âu trong giải vô địch khiêu vũ 10 thế giới van amstel và fryer giành vị trí thứ tư năm 1991 van amstel và fryer đã giành chức vô địch quốc gia lần thứ hai và đứng thứ tư trong tất cả các giải vô địch lớn một năm sau van amstel quyết | [
"louis",
"van",
"amstel",
"louis",
"van",
"amstel",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"1972",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"điệu",
"nhảy",
"ballroom",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"hà",
"lan",
"vũ",
"công",
"chuyên",
"nghiệp",
"và",
"biên",
"đạo",
"múa... |
phintella multimaculata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phintella phintella multimaculata được eugène simon miêu tả năm 1901 | [
"phintella",
"multimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"phintella",
"phintella",
"multimaculata",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
đạn chẳng hạn như một quả bóng được ném hoặc đá trong một mô hình được đơn giản hóa vật thể chỉ di chuyển dưới ảnh hưởng của trường lực hấp dẫn đồng nhất trong phép tính gần đúng này quỹ đạo có hình dạng của một hình parabol nói chung khi xác định quỹ đạo có thể cần phải tính đến lực hấp dẫn không đồng nhất và sức cản không khí lực cản và khí động học đây là trọng tâm của định luật đạn đạo một trong những thành tựu đáng chú ý của cơ học newton là các định luật kepler trong trường hấp dẫn của một khối điểm hoặc khối lượng mở rộng đối xứng hình cầu như mặt trời quỹ đạo của một vật chuyển động là một hình nón thường là hình elip hoặc hyperbola này phù hợp với quỹ đạo quan sát của hành tinh sao chổi và tàu vũ trụ nhân tạo mặc dù nếu một sao chổi đi gần mặt trời sau đó nó cũng bị ảnh hưởng bởi khác lực như gió mặt trời và áp suất bức xạ làm thay đổi quỹ đạo và khiến sao chổi đẩy vật chất vào không gian lý thuyết của newton sau này đã phát triển thành nhánh của vật lý lý thuyết được gọi là cơ học cổ điển nó sử dụng toán học của phép tính vi phân cũng được newton khởi xướng khi còn trẻ trong nhiều thế kỷ vô số nhà khoa học đã đóng góp cho | [
"đạn",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"một",
"quả",
"bóng",
"được",
"ném",
"hoặc",
"đá",
"trong",
"một",
"mô",
"hình",
"được",
"đơn",
"giản",
"hóa",
"vật",
"thể",
"chỉ",
"di",
"chuyển",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"trường",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"đồng",
"n... |
có mùa mưa từ cuối tháng một cho đến cuối tháng 3 do gió mùa đông bắc đem tới hòn đảo có khí hậu nóng ẩm từ tháng 6 đến tháng 9 vùng trung và nam đảo không có gió mùa đông bắc vào mùa đông các thiên tai như bão và động đất thường xuyên xảy ra tại hòn đảo đài loan có một mật độ dân số cao với nhiều nhà máy điều này đã làm cho nhiều khu vực trên đảo đã bị ô nhiễm nặng nề đáng chú ý là các khu ngoại ô phía nam đài bắc và phía tây đài nam và phía nam của cao hùng trong quá khứ đài bắc đã phải đối mặt với vấn đề ô nhiễm vì có nhiều phương tiện giao thông và nhà máy nhưng cùng với việc bắt buộc sử dụng xăng không chì và thành lập cơ quan bảo vệ môi trường chất lượng không khí của đài loan đã được cải thiện rất nhiều xe tay ga đặc biệt là xe có động cơ hai thì có thể bắt gặp mọi nơi tại đài loan cũng góp một phần nhỏ vào nạn ô nhiễm == nhân khẩu == === dân tộc === dân số đài loan năm 2011 ước tính khoảng 23 2 triệu người hầu hết trong số đó cư trú tại đảo đài loan khoảng 98% là người hán trong số đó 86% có nguồn gốc là những người nhập cư từ trước năm 1949 được gọi là 本省人 běnshěng rén bản | [
"có",
"mùa",
"mưa",
"từ",
"cuối",
"tháng",
"một",
"cho",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"3",
"do",
"gió",
"mùa",
"đông",
"bắc",
"đem",
"tới",
"hòn",
"đảo",
"có",
"khí",
"hậu",
"nóng",
"ẩm",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"9",
"vùng",
"trung",
"và",
... |
phytoecia pauliraputii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phytoecia",
"pauliraputii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
triệu túc hầu chữ hán 趙肅侯 trị vì 349 tcn 326 tcn tên thật là triệu ngữ 趙語 là vị vua thứ năm của nước triệu chư hầu nhà chu thời chiến quốc trong lịch sử trung quốc triệu ngữ là con của triệu thành hầu vua thứ tư của nước triệu năm 350 tcn triệu thành hầu mất triệu ngữ cùng em là triệu tiết tranh ngôi triệu tiết thất bại bỏ trốn sang nước hàn triệu ngữ lên nối ngôi tức triệu túc hầu cùng năm 349 tcn triệu túc hầu chiếm đất loan thị của tấn tĩnh công đày vua tấn ra đất đồn lưu năm 348 tcn triệu túc hầu cùng ngụy huệ vương hội ở đất âm tấn năm 346 tcn triệu túc hầu đến nhà chu yết kiến chu hiển vương năm 326 tcn triệu túc hầu qua đời các chư hầu tần sở yên tề đều sai sứ đến điếu tang người nước triệu lập con ông là triệu ung nối ngôi tức triệu vũ linh vương == xem thêm == bullet triệu thành hầu bullet triệu vũ linh vương == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet triệu thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới | [
"triệu",
"túc",
"hầu",
"chữ",
"hán",
"趙肅侯",
"trị",
"vì",
"349",
"tcn",
"326",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"triệu",
"ngữ",
"趙語",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"năm",
"của",
"nước",
"triệu",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"thời",
"chiến",
"quốc",
"trong",
"... |
ardisia pedunculosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1824 | [
"ardisia",
"pedunculosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
acinodendron rigidum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được sw kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"rigidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
trong vườn tìm được con cá trắng hình dáng khác thường lấy ướp muối quá ngon nên đem tặng ” vũ khố canh giữ rất nghiêm bên trong chợt có tiếng trĩ kêu hoa nói “đây là rắn hóa làm trĩ đấy ” mở cửa ra thì thấy bên cạnh con trĩ quả nhiên có da rắn bờ đê huyện lâm bình quận ngô bị vỡ lộ ra cái trống đá dùi nện không ra tiếng đế đem hỏi hoa ông nói “có thể lấy gỗ đồng ở thục trung khắc làm hình cá gõ thì kêu vậy ” người ta làm theo lời hoa quả nhiên tiếng trống vang xa vài dặm khi xưa nước ngô hãy còn khoảng giữa sao đẩu và sao ngưu luôn có khí tím người biết đạo thuật đều cho rằng đất ngô cường thịnh chưa thể tính được chỉ có hoa cho là không đúng đến khi nước ngô đã mất khí tím càng sáng hoa nghe nói người quận dự chương là lôi hoán tinh thông tinh tượng bèn đòi hoán đến gặp đuổi mọi người đi mà nói rằng “hãy cùng quan sát thiên văn để biết may rủi tương lai ” nhân lúc lên lầu ngắm sao hoán nói “kẻ hèn xem xét lâu rồi chỉ ở khoảng giữa đẩu và ngưu có khí lạ ” hoa hỏi “là điềm lành à ” hoán đáp “tinh khí của bảo kiếm thấu lên đến tận trời ” hoa nói “anh nói hợp đấy tôi thời trẻ có thầy tướng nói tôi ngoài 60 tuổi | [
"trong",
"vườn",
"tìm",
"được",
"con",
"cá",
"trắng",
"hình",
"dáng",
"khác",
"thường",
"lấy",
"ướp",
"muối",
"quá",
"ngon",
"nên",
"đem",
"tặng",
"”",
"vũ",
"khố",
"canh",
"giữ",
"rất",
"nghiêm",
"bên",
"trong",
"chợt",
"có",
"tiếng",
"trĩ",
"kêu",
... |
agonischius thoracicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1889 | [
"agonischius",
"thoracicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
megaloctena là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"megaloctena",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
pharsalia ochreostictica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pharsalia",
"ochreostictica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
30 bài trong đó có các bài cùng một chủ đề về chủ nghĩa anh hùng yêu quê hương đất nước như một số bài bullet hai bà trưng bullet quang trung- nguyễn huệ bullet ngợi ca anh hùng trần văn phương trung úy anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân trần văn phương là liệt sĩ tử trận trong sự kiện hải chiến trường sa 1988 trần văn phương là một giáo dân công giáo là người anh con dì ruột của linh mục phi bullet trường sa- việt nam bài về biển đảo việt nam == viết truyện ngụ ngôn == linh mục phêrô maria nguyễn ngọc phi bắt đầu viết truyện ngụ ngôn từ năm 2001 khi ông là một chủng sinh đang theo học tại đại chủng viện xuân bích sau 17 năm sáng tác linh mục phi đã có trên 300 câu truyện ngụ ngôn được viết trong nhiều lãnh vực khác nhau linh mục phêrô maria đã xuất bản trên 30 đầu sách trong đó có các cuốn công chúa nhỏ hai tập táo quân về trời kịch và trò chơi trí tuệ mật thư công tử chuột ngọn nến cháy các truyện ngụ ngôn do linh mục phi viết được đăng và phát hành 8 tập do nhà xuất bản tôn giáo phát hành vào các năm 2005 2008 2009 linh mục nguyễn ngọc phi viết chuyện ngụ ngôn đầu tiên khi ông được một học trò giáo lý tặng cho cái hồ kính và con cá lý ngư màu vàng ông quý con cá | [
"30",
"bài",
"trong",
"đó",
"có",
"các",
"bài",
"cùng",
"một",
"chủ",
"đề",
"về",
"chủ",
"nghĩa",
"anh",
"hùng",
"yêu",
"quê",
"hương",
"đất",
"nước",
"như",
"một",
"số",
"bài",
"bullet",
"hai",
"bà",
"trưng",
"bullet",
"quang",
"trung-",
"nguyễn",
"... |
tình hình cho thấy rằng đảng tiến bộ sẽ nghị hòa và chấp nhận kế hoạch về dân quân của triều đình nếu như triều đình từ bỏ kế hoạch tăng thời hạn nghĩa vụ quân sự của mình === đường lối của bismarck === nhưng wilhelm dứt khoát không chịu thương lượng với niềm tin sắt đá của mình vào quyền kiểm soát quân đội như một đặc quyền của nhà vua ông chỉ có một sự lựa chọn đơn giản ông dự định thoái vị để truyền ngôi cho thái tử friedrich wilhelm một người theo chủ nghĩa tự do thậm chí wilhelm đã soạn thảo chiếu thoái vị nhưng ý định này bị phản đối mạnh mẽ bởi friedrich wilhelm người đã khuyên phụ vương giải quyết khủng hoảng bên cạnh đó quốc vương không muốn đẩy đất nước vào một cơn binh lửa do đó ông phản bác yêu cầu đảo chính quân sự của những người như tướng manteuffel bị hoang mang roon phải tìm đến một cơ hội cuối cùng để vãn hội tình hình đó là việc thay đổi chính quyền và hiệu triệu một người có thể thay đổi cục diện với phần thắng thuộc về nhà vua đến berlin người đấy là otto von bismarck một quý tộc địa chủ bảo thủ vào ngày 18 tháng 9 năm 1862 một ngày sau khi roon đứng về phía các đại thần chủ hòa và wilhelm đe dọa thoái vị trong một hội đồng hoàng gia roon gửi đến bismarck một | [
"tình",
"hình",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"đảng",
"tiến",
"bộ",
"sẽ",
"nghị",
"hòa",
"và",
"chấp",
"nhận",
"kế",
"hoạch",
"về",
"dân",
"quân",
"của",
"triều",
"đình",
"nếu",
"như",
"triều",
"đình",
"từ",
"bỏ",
"kế",
"hoạch",
"tăng",
"thời",
"hạn",
"nghĩ... |
nazaré paulista là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 23º10 52 độ vĩ nam và kinh độ 46º23 42 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 845 m dân số năm 2004 ước tính là 15 815 người === thông tin nhân khẩu === dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 14 410 bullet dân số thành thị 5 830 bullet dân số nông thôn 8 580 bullet nam giới 7 427 bullet nữ giới 6 983 mật độ dân số người km² 44 12 tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi trên một triệu người 16 80 tuổi thọ bình quân tuổi 70 73 tỷ lệ sinh số trẻ trên mỗi bà mẹ 2 47 tỷ lệ biết đọc biết viết 83 82% chỉ số phát triển con người hdi-m 0 746 bullet chỉ số phát triển con người thu nhập 0 666 bullet chỉ số phát triển con người tuổi thọ 0 762 bullet chỉ số phát triển con người giáo dục 0 810 nguồn ipeadata == sông ngòi == bullet sông atibaia == các xa lộ == bullet sp-36 bullet sp-65 == liên kết ngoài == bullet trang mạng của đô thị bullet página da câmara bullet nazaré paulista trên wikimapia | [
"nazaré",
"paulista",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"são",
"paulo",
"của",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"vĩ",
"độ",
"23º10",
"52",
"độ",
"vĩ",
"nam",
"và",
"kinh",
"độ",
"46º23",
"42",
"độ",
"vĩ",
"tây",
"trên",
"khu",
"vực",
... |
cousinia glaphyrocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được juz ex tscherneva mô tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"cousinia",
"glaphyrocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"juz",
"ex",
"tscherneva",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
vật bất ly thân của các nhân vật trong silent hill chính là chiếc đèn pin ngoại trừ henry townshend trong silent hill 4 the room ngoài ra hầu hết các nhân vật cũng ngoại trừ henry trong silent hill 4 the room đều có thêm một thiết bị khác nữa như là radio xách tay silent hill silent hill 2 silent hill 3 silent hill origins silent hill homecoming và silent hill downpour hay điện thoại di động silent hill shattered memories loạt silent hill bao gồm vũ khí cận chiến melee có rất nhiều loại vũ khí cận chiến từ ống nước khúc gỗ cho đến dao gậy rìu và các loại súng tuy nhiên người chơi cần phân bổ sử dụng kho vũ khí của mình thật hợp lý bởi vì không phải lúc nào vũ khí đạn dược cũng có sẵn silent hill shattered memories tập trung vào lối chơi trốn tránh quái vật còn silent hill downpour thì người chơi có thể ném vũ khí vào quái vật các màn đấu trùm cũng là một đặc điểm thú vị của loạt silent hill thêm nữa loạt game kinh dị này cũng thường có những màn chơi mang tính giải câu đố mà phần thưởng sẽ là những đồ vật cần thiết cho các màn chơi sau một điểm đặc biệt nữa là loạt game luôn có nhiều kết thúc phụ thuộc vào cách người chơi đáp ứng đến đâu các yêu cầu trong mỗi game trong đó thường có kết thúc có | [
"vật",
"bất",
"ly",
"thân",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",
"trong",
"silent",
"hill",
"chính",
"là",
"chiếc",
"đèn",
"pin",
"ngoại",
"trừ",
"henry",
"townshend",
"trong",
"silent",
"hill",
"4",
"the",
"room",
"ngoài",
"ra",
"hầu",
"hết",
"các",
"nhân",
"... |
portbail đôi khi viết là port-bail là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển | [
"portbail",
"đôi",
"khi",
"viết",
"là",
"port-bail",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"10",
"mét",
"trên... |
tháng sau đó vào tháng 6 năm 2008 nintendo ds đã bán được hơn 20 triệu máy tại mỹ theo npd group bullet tại nhật bản ds bản gốc đã bán được 6 449 206 máy tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2008 theo famitsu enterbrain tính đến ngày 22 tháng 12 năm 2008 ds lite và dsi đã bán được lần lượt 17 348 252 và 1 062 416 chiếc tại nhật bản theo enterbrain tính đến ngày 28 tháng 12 năm 2008 ds ds lite và dsi đã bán được 25 135 276 máy tại nhật bản bullet tại anh nintendo ds bán được 8 8 triệu chiếc tính đến ngày 3 tháng 1 năm 2009 theo gfk chart-track bullet theo npd group 3 triệu nintendo ds lite đã được bán tại mỹ trong tháng 12 năm 2008 phá kỷ lục về phần cứng trò chơi điện tử được bán nhiều nhất trong một tháng kỷ lục này trước đó được giữ bởi playstation 2 với 2 7 triệu chiếc vào tháng 12 năm 2002 bullet ở úc doanh số bán hàng tăng mạnh vào ngày 30 tháng 1 năm 2008 nintendo australia thông báo ds đã bán được hơn 1 triệu chiếc hơn một năm sau vào ngày 28 tháng 5 năm 2009 nintendo australia thông báo doanh số bán ds tại australia đã đạt 2 triệu chiếc trong kỷ lục 221 tuần và là máy chơi trò chơi bán chạy nhất trong ba năm qua bullet vào ngày 6 tháng 3 năm 2009 nintendo thông báo họ đã xuất xưởng máy nintendo ds thứ 100 | [
"tháng",
"sau",
"đó",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008",
"nintendo",
"ds",
"đã",
"bán",
"được",
"hơn",
"20",
"triệu",
"máy",
"tại",
"mỹ",
"theo",
"npd",
"group",
"bullet",
"tại",
"nhật",
"bản",
"ds",
"bản",
"gốc",
"đã",
"bán",
"được",
"6",
"449",
... |
tới phía nam hoa kỳ miền australasia châu phi hawaii bullet vulcanochthonius — hawai i == tham khảo == bullet joel hallan s biology catalog chthoniidae | [
"tới",
"phía",
"nam",
"hoa",
"kỳ",
"miền",
"australasia",
"châu",
"phi",
"hawaii",
"bullet",
"vulcanochthonius",
"—",
"hawai",
"i",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"joel",
"hallan",
"s",
"biology",
"catalog",
"chthoniidae"
] |
kohistan huyện faryab kohistan là một huyện thuộc tỉnh faryab afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 37 659 người | [
"kohistan",
"huyện",
"faryab",
"kohistan",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"faryab",
"afghanistan",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"37",
"659",
"người"
] |
pero electra là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pero",
"electra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
conus isabelarum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website | [
"conus",
"isabelarum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"chúng"... |
lớn về phát triển điện mặt trời 2 lượng mưa bạc liêu có lượng mưa vào loại trung bình so với khu vực đồng bằng sông cửu long lượng mưa trung bình năm khoảng trên 1700 mm năm mưa tập trung chủ yếu vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 chiếm khoảng hơn 93% tổng lượng mưa cả năm mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau lượng mưa không đáng kể mưa không đều giữa các địa phương trong tỉnh lượng mưa giảm dần từ tây sang đông giảm dần từ nội địa ra biển khu vực giáp các tỉnh cà mau kiên giang vùng tây thị xã giá rai và các huyện phước long hồng dân có lượng mưa trung bình khoảng 2000 mm năm khu vực từ thị xã giá rai đến huyện hòa bình có lượng mưa trung bình khoảng từ 1800 đến 2000 mm năm khu vực đông bắc huyện vĩnh lợi có lượng mưa trung bình khoảng từ 1600 đến 1800 mm năm riêng vùng ven biển từ xã hiệp thành thành phố bạc liêu đến thị trấn gành hào huyện đông hải lượng mưa thường ít hơn khoảng 1600 mm năm lượng mưa không đều theo các năm có năm mưa nhiều có năm mưa ít mưa thường diễn ra theo từng đợt một đợt mưa có thể kéo dài từ 7 ngày tới 20 ngày trường hợp cá biệt có thể tới hơn 1 tháng giữa hai đợt mưa có một đợt khoảng thời gian không mưa hoặc ít mưa khoảng thời gian này có thể kéo dài hàng | [
"lớn",
"về",
"phát",
"triển",
"điện",
"mặt",
"trời",
"2",
"lượng",
"mưa",
"bạc",
"liêu",
"có",
"lượng",
"mưa",
"vào",
"loại",
"trung",
"bình",
"so",
"với",
"khu",
"vực",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"năm",
"... |
thạnh bullet giáo xứ lộc thiện bullet giáo xứ minh đức bullet giáo xứ minh hưng bullet giáo xứ minh long bullet giáo xứ minh lập bullet giáo xứ mỹ hưng bullet giáo xứ nha bích bullet giáo xứ phú lương bullet giáo xứ phước an bullet giáo xứ quản lợi bullet giáo xứ tân châu bullet giáo xứ tân hiệp bullet giáo xứ tân hưng bullet giáo xứ tân khai bullet giáo xứ tân quan bullet giáo xứ tân thành bullet giáo xứ thanh an bullet giáo xứ tích thiện bullet 1 hạt củ chi 13 giáo xứ bullet giáo xứ bắc đoàn bullet giáo xứ bắc hà bullet giáo xứ bình nguyên bullet giáo xứ củ chi bullet giáo xứ lô 6 bullet giáo xứ mỹ khánh bullet giáo xứ phú hòa đông bullet giáo xứ sơn lộc bullet giáo xứ tân quy bullet giáo xứ tân thạnh đông bullet giáo xứ tân thông bullet giáo xứ tha la bullet giáo xứ trảng bàng bullet 1 hạt lạc an 12 giáo xứ bullet giáo xứ biên hà bullet giáo xứ cảnh lâm bullet giáo xứ hiếu liêm bullet giáo xứ hoàng châu bullet giáo xứ hội nghĩa bullet giáo xứ lực điền bullet giáo xứ mỹ vân bullet giáo xứ ngọc đồng bullet giáo xứ tân kim bảng bullet giáo xứ tân lập bullet giáo xứ thượng phúc bullet giáo xứ võng phan bullet 1 hạt phước thành phú giáo 10 giáo xứ bullet giáo xứ an linh bullet giáo xứ bào ao bullet giáo xứ cây cam bullet giáo xứ kỉnh nhượng bullet giáo xứ lễ trang bullet giáo xứ nước vàng bullet giáo xứ phước hòa bullet giáo xứ phước vĩnh bullet giáo xứ tân hiệp bullet giáo xứ vĩnh hòa bullet 1 hạt phú cường 16 giáo xứ bullet giáo xứ an phú bullet giáo xứ bà lụa bullet giáo xứ bà | [
"thạnh",
"bullet",
"giáo",
"xứ",
"lộc",
"thiện",
"bullet",
"giáo",
"xứ",
"minh",
"đức",
"bullet",
"giáo",
"xứ",
"minh",
"hưng",
"bullet",
"giáo",
"xứ",
"minh",
"long",
"bullet",
"giáo",
"xứ",
"minh",
"lập",
"bullet",
"giáo",
"xứ",
"mỹ",
"hưng",
"bullet",... |
tử vtc news bullet 20 tạp chí truyền hình số vtc bullet 21 trung tâm truyền hình số vtc tại đà nẵng bullet 22 trung tâm truyền hình số vtc tại thành phố hồ chí minh === các đơn vị tham mưu === bullet 1 phòng hành chính tổng hợp bullet 2 phòng tổ chức nhân sự bullet 3 phòng kế hoạch tài chính === các đơn vị kinh doanh hợp tác === bullet 1 trung tâm quảng cáo bullet 2 trung tâm hợp tác liên kết bullet 3 trung tâm truyền dẫn phát sóng == các kênh truyền hình == hiện nay đài truyền hình kỹ thuật số vtc đã phủ sóng trên toàn lãnh thổ việt nam và toàn thế giới thông qua hầu hết các hạ tầng truyền dẫn phát sóng phổ biến như truyền hình mặt đất truyền hình số vệ tinh truyền hình cáp và truyền hình internet đài hiện có 15 kênh truyền hình quảng bá tự sản xuất và hợp tác sản xuất gồm vtc1 vtc2 vtc3 vtc4 vtc5 vtc6 vtc7 vtc8 vtc9 vtc10 vtc11 vtc12 vtc13 vtc14 vtc16 == bê bối == === vấn đề bản quyền === trước khi dịch vụ truyền hình số vệ tinh k+ của đài truyền hình việt nam ra đời vtc là đơn vị tiên phong trong việc độc quyền các sự kiện về văn hóa thể thao kể từ cuối năm 2006 vtc đã mua được các bản quyền quan trọng gồm world cup các câu lạc bộ thế giới aff cup 2007 f1 mister world hoa hậu hoàn vũ copa america 2007 và đặc biệt là afc asian cup 2007 khi | [
"tử",
"vtc",
"news",
"bullet",
"20",
"tạp",
"chí",
"truyền",
"hình",
"số",
"vtc",
"bullet",
"21",
"trung",
"tâm",
"truyền",
"hình",
"số",
"vtc",
"tại",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"22",
"trung",
"tâm",
"truyền",
"hình",
"số",
"vtc",
"tại",
"thành",
"phố",
... |
gonomyia dikopis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"gonomyia",
"dikopis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
viện bảo tàng porsche stuttgart viện bảo tàng porsche là một viện bảo tàng xe hơi tại quận zuffenhausen thuộc thành phố stuttgart đức ngay tại trung tâm chính của hãng chế tạo xe hơi porsche và được mở cửa cho công chúng vào ngày 31 tháng 1 năm 2009 == viện bảo tàng cũ == được mở cửa cho công chúng vào năm 1976 nằm trong phạm vị hãng trước đó là một tòa nhà lắp ráp động cơ xe hơi với khoảng 620 mét vuông rất ít chỗ để triển lãm mỗi năm có khoảng từ 70 000 cho tới 80 000 du khách viến thăm với khoảng 20 chiếc trưng bày được thay đổi luôn vào xem không tốn tiền viện bảo tàng của hãng tuy nhiên có rất nhiều xe hơn số được trưng bày == viện bảo tàng mới == viện bảo tàng được bắt đầu xây vào tháng 10 năm 2005 tổn phí khoảng 100 triệu euro gấp đôi con số dự tính bảo tàng được khánh thành vào ngày 28 tháng 1 năm 2009 cho tới tháng 6 năm 2011 có khoảng 1 triệu quan khách đến xem khoảng 35% là du khách từ ngoại quốc đến viện bảo tàng được vẽ kiểu bởi văn phòng kiến trúc sư delugan meissl associated architects ở wien mà đã thắng cuộc một kỳ thi với 170 văn phòng tham dự những chỗ triển lãm được phát họa bởi văn phòng hg merz ở stuttgart mà cũng đã tham dự trang hoàng tòa nhà viện bảo tàng được giải thưởng | [
"viện",
"bảo",
"tàng",
"porsche",
"stuttgart",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"porsche",
"là",
"một",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"xe",
"hơi",
"tại",
"quận",
"zuffenhausen",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"stuttgart",
"đức",
"ngay",
"tại",
"trung",
"tâm",
"chính",
"của",
"hã... |
cernotina zanclana là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"cernotina",
"zanclana",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
kamsinkop khanapur kamsinkop là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kamsinkop",
"khanapur",
"kamsinkop",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
xa lộ liên tiểu bang 45 tiếng anh interstate 45 hay viết tắt là i-45 là một xa lộ liên tiểu bang nội tiểu bang nằm hoàn toàn bên trong tiểu bang texas nó nối liền các thành phố dallas và houston tiếp tục theo hướng đông nam từ houston đến galveston một thành phố nằm bên trong vịnh mexico xa lộ liên tiểu bang 45 là xa lộ liên tiểu bang nội bang duy nhất có chữ số cuối là 5 hay 0 0 hay 5 là xa lộ liên tiểu bang chính yếu i-45 thay thế quốc lộ hoa kỳ 75 trên toàn tuyến đường dài mặc dù các đoạn của quốc lộ vẫn còn nằm song song với i-45 cho đến khi bị loại bỏ ở phía nam phố chính của thành phố dallas vào năm 1987 tại điểm đầu phía nam của i-45 xa lộ tiểu bang 87 trước kia từng là một phần của quốc lộ hoa kỳ 75 tiếp tục đi vào phố chính của galveston điểm đầu phía bắc nằm tại xa lộ liên tiểu bang 30 trong phố chính của dallas là nơi quốc lộ hoa kỳ 75 từng sử dụng xa lộ cao tốc good-latimer một đoạn đường ngắn tiếp theo khi xa lộ liên tiểu bang 45 vượt lên cao được cắm biển là một phần của quốc lộ 75 nhưng chính thức là xa lộ liên tiểu bang 345 tiếp tục đi hướng bắc để nhập với điểm đầu của quốc lộ hoa kỳ 75 | [
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"45",
"tiếng",
"anh",
"interstate",
"45",
"hay",
"viết",
"tắt",
"là",
"i-45",
"là",
"một",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"nội",
"tiểu",
"bang",
"nằm",
"hoàn",
"toàn",
"bên",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"texas",
... |
xã spiritwood quận stutsman bắc dakota xã spiritwood là một xã thuộc quận stutsman tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 73 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"spiritwood",
"quận",
"stutsman",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"spiritwood",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"stutsman",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"73",
"người",
"==",
"xem",
... |
Vấn đề chủ nghĩa nô lệ tại các lãnh thổ mới gần như được giải quyết theo thỏa hiệp năm 1850 dưới sự điều đình của đảng viên Whig Henry Clay và đảng viên Dân chủ Stephen Douglas. Thỏa hiệp gồm có việc thu nhận California thành một tiểu bang tự do (không theo chế độ nô lệ). Điểm nhức nhối là đạo luật chống nô lệ bỏ trốn (Fugitive Slave Act) giúp cho chủ nô lệ dễ dàng nhận lại những nô lệ bỏ trốn của mình. Những người theo chủ nghĩa bãi nô bám sát vào đạo luật này để tấn công chủ nghĩa nô lệ như trong tác phẩm Uncle Tom's Cabin của Harriet Beecher Stowe. | [
"Vấn",
"đề",
"chủ",
"nghĩa",
"nô",
"lệ",
"tại",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"mới",
"gần",
"như",
"được",
"giải",
"quyết",
"theo",
"thỏa",
"hiệp",
"năm",
"1850",
"dưới",
"sự",
"điều",
"đình",
"của",
"đảng",
"viên",
"Whig",
"Henry",
"Clay",
"và",
"đảng",
"vi... |
erioptera grumula là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"erioptera",
"grumula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
campylandra annulata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được h li j l huang m n tamura s yun liang turland mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"campylandra",
"annulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"li",
"j",
"l",
"huang",
"m",
"n",
"tamura",
"s",
"yun",
"liang",
"turland",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên... |
eupithecia euphrasiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"euphrasiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trọng gồm world cup các câu lạc bộ thế giới aff cup 2007 f1 mister world hoa hậu hoàn vũ copa america 2007 và đặc biệt là afc asian cup 2007 khi việt nam là một trong 4 nước chủ nhà ngoài ra vtc còn là đơn vị độc quyền ba mùa giải bóng đá ngoại hạng anh từ 2007 đến 2010 tuy nhiên trong khoảng thời gian này vtc đã vướng phải tranh chấp bản quyền với vtv trong việc độc quyền phát sóng cuộc thi hoa hậu thế giới 2006 năm 2011 cùng với vtv vtc bị lôi vào vòng xoáy tranh chấp bản quyền v-league 1 mùa bóng 2011 2012 với truyền hình an viên === vấn đề tài chính === sau khi tách khỏi công ty mẹ tổng công ty truyền thông đa phương tiện việt nam đài truyền hình kỹ thuật số vtc gặp nhiều khó khăn về mặt tài chính đỉnh điểm là từ năm 2018 theo đó tính đến năm 2019 đài nợ bảo hiểm xã hội thành phố hà nội 15 tỷ đồng cùng với đó là việc chậm trả 3 tháng tiền lương của người lao động cùng nhiều chi phí phải trả khác việc này đã khiến cho nhiều cán bộ công nhân viên buộc phải rời đài đi tìm công việc khác tình trạng khó khăn về tài chính của đài vtc có nguyên nhân quan trọng từ việc chính đài vtc cũng bị nợ kinh phí từ việc cung ứng dịch vụ truyền hình | [
"trọng",
"gồm",
"world",
"cup",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thế",
"giới",
"aff",
"cup",
"2007",
"f1",
"mister",
"world",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"copa",
"america",
"2007",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"afc",
"asian",
"cup",
"2007",
"khi",
"việt",
"... |
vị trí vốn có trước đây của nó == giao thông == trạm hàng hải này kết nối với trung tâm thành phố của gdynia bởi các xe buýt vận tải công cộng các tuyến 119 137 và 147 == xem thêm == bullet di tích của gdynia == liên kết ngoài == bullet hình ảnh của trạm hàng hải từ trang web www guide-gdansk pl bullet cảng gdynia trạm hàng hải bullet ảnh lưu trữ của trạm hàng hải | [
"vị",
"trí",
"vốn",
"có",
"trước",
"đây",
"của",
"nó",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"trạm",
"hàng",
"hải",
"này",
"kết",
"nối",
"với",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"của",
"gdynia",
"bởi",
"các",
"xe",
"buýt",
"vận",
"tải",
"công",
"cộng",
"các",
... |
oxidercia laloides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"oxidercia",
"laloides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bignonia là một chi thực vật có hoa trong họ bignoniaceae tên chi và tên họ này được joseph pitton de tournefort đặt theo họ của nhà bảo trợ cho ông là jean-paul bignon vào năm 1694 và chi này đã được carl linnaeus thiết lập như một phần của danh pháp thực bvaatj hiện đại vào năm 1753 == các loài == hiện tại các loài được công nhận bao gồm bullet bignonia binata bullet bignonia bracteomana bullet bignonia callistegioides bullet bignonia campanulata bullet bignonia capreolata bullet bignonia convolvuloides bullet bignonia corymbosa bullet bignonia costata bullet bignonia cuneata bullet bignonia decora bullet bignonia diversifolia bullet bignonia hyacinthina bullet bignonia lilacina bullet bignonia longiflora bullet bignonia magnifica bullet bignonia microcalyx bullet bignonia neouliginosa bullet bignonia nocturna bullet bignonia phellosperma bullet bignonia potosina bullet bignonia prieurei bullet bignonia pterocalyx bullet bignonia ramantacea bullet bignonia sciuripabula bullet bignonia sordida bullet bignonia uleana == liên kết ngoài == bullet genus bignonia species and varieties | [
"bignonia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bignoniaceae",
"tên",
"chi",
"và",
"tên",
"họ",
"này",
"được",
"joseph",
"pitton",
"de",
"tournefort",
"đặt",
"theo",
"họ",
"của",
"nhà",
"bảo",
"trợ",
"cho",
"ông",
"là",
"jea... |
tucales pastranai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tucales",
"pastranai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tam quan xã tam quan là một xã thuộc huyện tam đảo tỉnh vĩnh phúc việt nam == vị trí địa lý == xã tam quan nằm ở phía đông bắc của huyện tam đảo cách trung tâm huyện khoảng 5 km cách thành phố vĩnh yên 15 km về phía bắc xã có địa giới hành chính phía nam giáp xã kim long tam dương và xã hồ sơn tam đảo phía tây giáp xã hướng đạo tam dương phía bắc giáp xã hoàng hoa tam dương và xã đại đình == xã hội == xã có diện tích 28 3 km² km² dân số tới ngày 1 4 2019 là 13 543 với 3 974 hộ mật độ dân số đạt 479 người km² gồm 12 khu hành chính và 01 khu phố có hai dân tộc cùng sinh sống là dân tộc kinh và dân tộc sán dìu dân tộc sán dìu chiếm 9% tổng dân số tổng diện tích tự nhiên của xã là 2809 4 ha trong đó đất sản xuất nông nghiệp 807 62ha đất vườn là 317 54 ha đất lâm nghiệp 1 511 50 ha tam quan trước cách mạng tháng 8 năm 1945 thuộc tổng quan ngoại có 7 xã quan nội quan ngoại quan đình đông lộ sơn đình đại điền và có các ấp nhân lý đồng bùa suối đùm đồng hội sơn thanh đến năm 1946 theo hiến pháp nước việt nam dân chủ cộng hoà các xã nhỏ hợp thành xã lớn vì vậy xã tam quan chính thức được thành lập == kinh tế == những năm gần đây phát triển kinh tế xã hội của | [
"tam",
"quan",
"xã",
"tam",
"quan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tam",
"đảo",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phúc",
"việt",
"nam",
"==",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tam",
"quan",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"huyện",
"tam",
"đảo"... |
chạm ấn gõ nhẹ một phím là có thể phát âm thanh lớn nên đã có tài liệu mô tả rằng “nó gây sấm sét và tạo ra những tiếng gầm mạnh mẽ bằng một cú chạm nhẹ” paneg manlio theodoro 320–22 hơn một ngàn năm sau tuy được cải tiến nhưng về cơ bản loại này vẫn giống như đại phong cầm cho đến thế kỷ xiv sang thế kỷ xv các bàn phím được xếp thứ tự theo quãng tám đánh dấu bằng số tự nhiên bullet đàn clavơxanh tức harpsichord xuất hiện vào khoảng thế kỷ xvi hoặc có thể sớm hơn là nhạc cụ bàn phím phổ biến đương thời nhưng âm thanh phát ra không phải là hơi thổi qua ống như đại phong cầm cổ đại mà là do móng gẩy bật vào dây nghĩa là nó được chuyển đổi từ nhạc cụ hơi thành nhạc cụ dây bởi thế thanh âm phát ra không còn là sấm sét nữa mà nhỏ hơn nhưng cũng tinh tế hơn đấy là thời của mozart haydn và beethoven thường sử dụng bullet đến thế kỷ xviii các móng gẩy tuy vốn làm bằng lông vũ loại cứng và tốt nhưng độ bền kém đã được thay bằng búa để khi gõ bàn phím thì búa đập xuống dây đàn phát ra âm thanh nên thanh âm phát ra có thể nhỏ hoặc to hơn nhiều tuỳ ý người sử dụng nên loại đàn này được mô tả là gravicèmbalo con piano e forte hợp âm đàn | [
"chạm",
"ấn",
"gõ",
"nhẹ",
"một",
"phím",
"là",
"có",
"thể",
"phát",
"âm",
"thanh",
"lớn",
"nên",
"đã",
"có",
"tài",
"liệu",
"mô",
"tả",
"rằng",
"“nó",
"gây",
"sấm",
"sét",
"và",
"tạo",
"ra",
"những",
"tiếng",
"gầm",
"mạnh",
"mẽ",
"bằng",
"một",
... |
journey into day 2000 bullet epidemic africa 1999 bullet cape divided 1999 bullet a force more powerful 1999 bullet gimme hope jo anna đĩa đơn nổi tiếng 1988 của eddy grant coi tutu như the archbishop who s a peaceful man vị tổng giám mục là một người hòa bình đã bị chính phủ nam phi cấm bullet tutu album 1986 của miles davis hiến tặng tutu phần tiêu đề do marcus miller viết đã trở thành một tiêu chuẩn phối hợp nhạc jazz == các bài viết == tutu đã đóng góp vào lãnh vực tâm lý xã hội các bài viết của ông đăng trên tạp chí greater good do greater good science center của đại học california tại berkeley xuất bản các đóng góp của ông trong đó có việc giải thích nghiên cứu khoa học tận gốc rễ của lòng từ bi lòng vị tha và các mối quan hệ hòa bình của con người bài viết gần đây nhất của ông trên tạp chí greater greater có tên là why to forgive trong đó xem xét vì sao sự tha thứ không chỉ bổ ích cá nhân mà còn là sự cần thiết chính trị để cho phép nam phi có một sự bắt đầu mới tuy nhiên tutu c ũng nói rằng sự tha thứ không phải là nhắm mắt làm ngơ đối với những sai trái việc hòa giải đích thực phải phơi bày cho thấy sự khủng khiếp lạm dụng nỗi đau thể xác và tinh thần sự thật nó thậm chí đôi khi có thể làm | [
"journey",
"into",
"day",
"2000",
"bullet",
"epidemic",
"africa",
"1999",
"bullet",
"cape",
"divided",
"1999",
"bullet",
"a",
"force",
"more",
"powerful",
"1999",
"bullet",
"gimme",
"hope",
"jo",
"anna",
"đĩa",
"đơn",
"nổi",
"tiếng",
"1988",
"của",
"eddy",
... |
cư lập nghiệp 1850 === cuối đời vua thiệu trị rồi kế đến là vua tự đức lên ngôi 1847 nhà nguyễn ra sắc chỉ bình tây sát tả bố ráp đạo thiên chúa các nhà truyền giáo người pháp phải chạy đến bình định để trốn tránh sự kiểm soát gắt gao của triều nguyễn việc truyền giáo trở nên khó khăn đứng trước tình thế đó đức giám mục địa phận qui nhơn là stéphan cue not đã cử nhiều thừa sai tìm đường lên vùng cao nguyên lúc đó còn là rừng núi hoang sơ rậm rạp có rất nhiều thú dữ và chưa có sự kiểm soát của nhà nguyễn để lánh nạn và đồng thời tiếp tục truyền đạo nhưng đa số là thất bại đến tháng 4 năm 1848 một linh mục người việt là nguyễn do đã tìm ra con đường đi qua trạm gò ở phía bắc an khê để tránh con đường độc đạo qua an sơn an khê luôn bị quân triều đình nhà nguyễn canh giữ nghiêm ngặt trong vai một người lái buôn sau đó ông xin làm người giúp việc cho một người lái buôn khác nhờ vậy ông phát hiện ra vùng đất kon tum năm 1850 nguyễn do dẫn một phái đoàn gồm có linh mục hoàng fontaine phêrô p combe và bảy linh mục khác cùng một số học trò người kinh lên kon tum đến đây họ bỏ tiền để chuộc một số người kinh phần lớn là người quảng nam quảng ngãi là | [
"cư",
"lập",
"nghiệp",
"1850",
"===",
"cuối",
"đời",
"vua",
"thiệu",
"trị",
"rồi",
"kế",
"đến",
"là",
"vua",
"tự",
"đức",
"lên",
"ngôi",
"1847",
"nhà",
"nguyễn",
"ra",
"sắc",
"chỉ",
"bình",
"tây",
"sát",
"tả",
"bố",
"ráp",
"đạo",
"thiên",
"chúa",
"... |
bornmuellera cappadocica là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được willd cullen t r dudley mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"bornmuellera",
"cappadocica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"cullen",
"t",
"r",
"dudley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
mô tả trong hình bên phải quy trình 2 lấy ra bằng sáng chế us4105776 xem ví dụ 28 29a và 36 == dược động học == không giống như phần lớn các thuốc ức chế men chuyển captopril không được dùng dưới dạng prodrug loại duy nhất khác là lisinopril khoảng 70% captopril dùng đường uống được hấp thụ sinh khả dụng bị giảm do sự hiện diện của thức ăn trong dạ dày nó được chuyển hóa một phần và bài tiết một phần không đổi qua nước tiểu == xem thêm == bullet thử thách captopril bullet thử nghiệm ức chế captopril | [
"mô",
"tả",
"trong",
"hình",
"bên",
"phải",
"quy",
"trình",
"2",
"lấy",
"ra",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"us4105776",
"xem",
"ví",
"dụ",
"28",
"29a",
"và",
"36",
"==",
"dược",
"động",
"học",
"==",
"không",
"giống",
"như",
"phần",
"lớn",
"các",
"thuốc",
... |
hiệp hội bóng đá guam gfa là tổ chức quản lý điều hành các hoạt động bóng đá ở guam gfa quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia guam tổ chức các giải bóng đá như giải vô địch bóng đá guam cúp bóng đá guam gfa là thành viên của cả liên đoàn bóng đá thế giới fifa liên đoàn bóng đá châu á afc và liên đoàn bóng đá đông á eaff chủ tịch của hiệp hội bóng đá guam hiện nay là ông richard lai == liên kết ngoài == bullet trang chủ của hiệp hội bóng đá guam bullet hiệp hội bóng đá guam trên trang chủ của liên đoàn bóng đá thế giới fifa bullet hiệp hội bóng đá guam trên trang chủ của afc | [
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"guam",
"gfa",
"là",
"tổ",
"chức",
"quản",
"lý",
"điều",
"hành",
"các",
"hoạt",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"guam",
"gfa",
"quản",
"lý",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"guam",
"tổ",
"chức",
"các",
"giải",
"... |
leinster — — là một trong bốn tỉnh của ireland nằm tại phía đông của đảo quốc leinster gồm các vương quốc cổ mide osraige và leinster sau khi người norman xâm chiếm ireland leinster và mide dần hợp nhất chủ yếu là do tác động của việc người anh cai trị trực tiếp cả hai do đó hình thành tỉnh leinster ngày nay các vương quốc cổ được phân thành các hạt vì mục đích hành chính và tư pháp trong các thế kỷ sau quyền lực được phân nhiều hơn cho cho các hạt lịch sử leinster không có chức năng chính quyền địa phương chính thức song được công nhận là phân vùng chính thức của ireland leinster có dân số đạt 2 630 720 người theo điều tra năm 2016 là tỉnh đông dân nhất ireland tiếng anh là ngôn ngữ chủ yếu trong tỉnh song có một thiểu số nói tiếng ireland theo điều tra năm 2011 có 20 040 người nói tiếng ireland hàng ngày tại leinster ngoài hệ thống giáo dục trong đó có 1 299 người bản ngữ tại khu vực gaeltacht ráth chairn == liên kết ngoài == bullet cso irish regional income gdp 2004 report bullet gaelscoil stats bullet irish census 2006 bullet gaeltacht comprehensive language study 2007 | [
"leinster",
"—",
"—",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"tỉnh",
"của",
"ireland",
"nằm",
"tại",
"phía",
"đông",
"của",
"đảo",
"quốc",
"leinster",
"gồm",
"các",
"vương",
"quốc",
"cổ",
"mide",
"osraige",
"và",
"leinster",
"sau",
"khi",
"người",
"norman",
"xâm",... |
và dây buộc ngựa của họ họa tiết chính là hình lá cọ xem hình minh họa phía trên phong cách này vẫn rất quang trọng ở hungary từ thế kỉ 9 đến thế kỉ 11 những họa tiết tương đồng có thể xuất hiện trong nền nghệ thuật trang trí đương đại của các vùng caucasus iran và trung á == nghệ thuật trong thời kỳ romanesque == những hậu duệ của hoàng tử árpád đã dựng nên vương quốc hungary thời trung cổ trong thời kỳ này sự kết hợp của những phong cách có nguồn gốc thảo nguyên với phong cách nghệ thuật romanesque của châu âu đã cho ra đời một di sản đồ sộ với những nét tương đồng đáng chú ý trong nghệ thuật của người viking scandinavi và người celt ở tây âu lễ đăng quang của vua stephen trao vương miện vào năm 1000 scn là một ví dụ cực kỳ nổi bật của thời kỳ này vị vua này tuyên bố rằng 10 ngôi làng nên xây dựng một nhà thờ và mặc dù sau này nhiều phát kiến của ông nổi tiếng dưới hình thức mới tất cả chúng đều có niên đại từ lex stephani luật của vua stephen trở đi === kiến trúc và điêu khắc nhà thờ === mặc dù bị tàn phá nặng nề trong thời kì bị thổ nhĩ kỳ chiếm đóng khoảng năm 1526-1686 các nhà thờ theo lối kiến trúc romanesque và các tòa nhà giáo hội khác có thể được tìm thấy trên | [
"và",
"dây",
"buộc",
"ngựa",
"của",
"họ",
"họa",
"tiết",
"chính",
"là",
"hình",
"lá",
"cọ",
"xem",
"hình",
"minh",
"họa",
"phía",
"trên",
"phong",
"cách",
"này",
"vẫn",
"rất",
"quang",
"trọng",
"ở",
"hungary",
"từ",
"thế",
"kỉ",
"9",
"đến",
"thế",
... |
hệ thống điều khiển động cơ == 1 lịch sử phát triển == vào thế kỷ xix một kỹ sư người pháp ông stevan đã nghĩ ra cách phun nhiên liệu cho một máy nén khí sau đó một thời gian một người đức đã cho phun nhiên liệu vào buồng cháy nhưng không mang lại hiệu quả đầu thế kỷ xx người đức áp dụng hệ thống phun nhiên liệu trong động cơ 4 thì tĩnh tại nhiên liệu dùng trên động cơ này là dầu hỏa nên hay bị kích nổ và hiệu suất rất thấp tuy nhiên sau đó sáng kiến này đã được ứng dụng thành công trong việc chế tạo hệ thống cung cấp nhiên liệu cho máy bay ở đức đến năm 1966 hãng bosch đã thành công trong việc chế tạo hệ thống phun xăng kiểu cơ khí trong hệ thống phun xăng này nhiên liệu được phun liên tục vào trước supap hút nên có tên gọi là k – jetronic k- konstant – liên tục jetronic – phun k – jetronic được đưa vào sản xuất và ứng dụng trên các xe tên tiếng anh của k-jetronic là cis continuous injection system đặc trưng cho các hãng xe châu âu và có bốn loại cơ bản cho cis là k – jetronic k –jetronic – với cảm biến oxy và ke – jetronic có kết hợp điều khiển bằng điện tử hoặc ke – motronic kèm điều khiển góc đánh lửa sớm do hệ thống phun cơ khí | [
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"động",
"cơ",
"==",
"1",
"lịch",
"sử",
"phát",
"triển",
"==",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"một",
"kỹ",
"sư",
"người",
"pháp",
"ông",
"stevan",
"đã",
"nghĩ",
"ra",
"cách",
"phun",
"nhiên",
"liệu",
"cho",
"một",
"máy",
... |
decaspermum prunoides là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"decaspermum",
"prunoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
stachys lavandulifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được vahl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1790 | [
"stachys",
"lavandulifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"vahl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1790"
] |
viola volcanica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được gillies ex hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833 | [
"viola",
"volcanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tím",
"loài",
"này",
"được",
"gillies",
"ex",
"hook",
"arn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
hyponerita rhodocraspis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hyponerita",
"rhodocraspis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
hyalina albocylindrus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép | [
"hyalina",
"albocylindrus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"marginellidae",
"họ",
"ốc",
"mép"
] |
đức chúa thánh thần hiện xuống đến ngày phán xét chúng con là kẻ có tội thưa xin chúa nghe cho chúng con xin chúa tha tội cho chúng con xin chúa dong thứ cho chúng con xin chúa mở lòng cho chúng con ăn năn tội nên xin chúa cai trị cùng gìn giữ hội thánh xin chúa gìn giữ đức giáo hoàng cùng các phẩm trật hội thánh hằng ở cho xứng bậc mình xin chúa hạ kẻ làm nghịch cùng hội thánh xuống xin chúa cho vua chúa quan quyền có đạo được bằng yên hòa thuận xin chúa cho các bổn đạo được bằng yên cùng hòa thuận yêu nhau xin chúa cho các kẻ lầm lạc trở về cùng một hội thánh và đem các người ngoại giáo vào đạo thánh đức chúa giêsu xin chúa cho chúng con kính mến chúa cùng vững lòng giữ đạo cho trọn xin chúa nhắc lòng chúng con lên ước ao những sự trên trời xin chúa trả công vô cùng cho kẻ làm phúc chúng tôi xin chúa cho linh hồn chúng tôi cùng anh em họ hàng và kẻ làm ơn cho chúng tôi khỏi khốn nạn đời đời xin chúa cho chúng tôi được mùa cùng mọi sự lành xin chúa cho các giáo hữu đã qua đời được nghỉ ngơi đời đời xin chúa khứng nhậm lời chúng tôi nguyện lạy con đức chúa trời thưa xin chúa nghe cho chúng con chúa giêsu chuộc tội cứu thế thưa chúa tha tội chúng con chúa giêsu chuộc tội cứu thế thưa chúa nhậm lời chúng con chúa giêsu chuộc tội cứu thế thưa chúa thương xót chúng | [
"đức",
"chúa",
"thánh",
"thần",
"hiện",
"xuống",
"đến",
"ngày",
"phán",
"xét",
"chúng",
"con",
"là",
"kẻ",
"có",
"tội",
"thưa",
"xin",
"chúa",
"nghe",
"cho",
"chúng",
"con",
"xin",
"chúa",
"tha",
"tội",
"cho",
"chúng",
"con",
"xin",
"chúa",
"dong",
"... |
trần trong lịch sử việt nam được biết đến qua các tư liệu thần phả và giai thoại không có trong sử sách chính thống bullet nguyễn đình thân 1552-1633 tướng chúa nguyễn tước đô thắng hầu thủy tổ của dòng họ nguyễn khoa nổi tiếng ở đất thuận quảng bullet nguyễn khoa đăng quan triều chúa nguyễn nguyên quán ở làng trạm bạc xã lê lợi huyện an dương hải phòng bullet nguyễn khoa chiêm quan triều chúa nguyễn nguyên quán ở làng trạm bạc xã lê lợi huyện an dương hải phòng bullet nhữ đình toản quan nhà lê trung hưng lê-trịnh hậu duệ của tiến sĩ thượng thư nhữ văn lan bullet doãn khuê 1813 1878 quan nhà nguyễn thương biện hải phòng sứ người có công đầu kiến thiết bộ mặt đô thị cảng hải phòng những năm cuối thế kỷ 19 bullet bùi viện 1839 1878 nhà ngoại giao người có công kiến thiết bộ mặt đô thị cảng hải phòng những năm cuối thế kỷ 19 bullet nguyễn hữu tuệ 1871 1938 tên thường gọi là lý tuệ chí sĩ yêu nước trong phong trào đông du bullet dương đức nhan 1524 là quan nhà lê sơ trong lịch sử việt nam bullet nguyễn đức cảnh 1908 1932 nhà cách mạng hoạt động cách mạng và hy sinh ở hải phòng quê gốc thái bình bullet tô hiệu 1912 1944 nhà hoạt động cách mạng nguyên bí thư thành uỷ hải phòng quê gốc hưng yên bullet lê thành dương 1926 1999 nhà | [
"trần",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"được",
"biết",
"đến",
"qua",
"các",
"tư",
"liệu",
"thần",
"phả",
"và",
"giai",
"thoại",
"không",
"có",
"trong",
"sử",
"sách",
"chính",
"thống",
"bullet",
"nguyễn",
"đình",
"thân",
"1552-1633",
"tướng",
"chúa... |
ajoncourt là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận château-salins tổng delme tọa độ địa lý của xã là 48° 50 vĩ độ bắc 06° 17 kinh độ đông ajoncourt nằm trên độ cao trung bình là 195 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 187 mét và điểm cao nhất là 227 mét xã có diện tích 3 5 km² dân số vào thời điểm 2005 là 101 người mật độ dân số là 29 7 người km² | [
"ajoncourt",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"château-salins",
"tổng",
"delme",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"48°",
"50",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"17",
"kinh",
"độ",
"đông",
"ajo... |
dicranella ruttneri là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được j froehl b c ho b c tan hernawati mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"dicranella",
"ruttneri",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"froehl",
"b",
"c",
"ho",
"b",
"c",
"tan",
"hernawati",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
busano là một đô thị ở tỉnh torino trong vùng piedmont có vị trí cách khoảng 30 km về phía bắc của torino nước ý tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 442 người và diện tích là 5 0 km² đô thị busano có các frazioni các đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng pomata and grangiasa busano giáp các đô thị rivara san ponso favria barbania vauda canavese oglianico front và valperga | [
"busano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"torino",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"torino",
"nước",
"ý",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"20... |
denis magadiyev denis ulfatovich magadiyev sinh ngày 18 tháng 1 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho f k shinnik yaroslavl | [
"denis",
"magadiyev",
"denis",
"ulfatovich",
"magadiyev",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"f",
"k",
"shinnik",
"yaroslavl"
] |
để kỷ niệm ngày ra mắt chiếc điện thoại này được giới thiệu ở ấn độ vào 8 1 2009 bởi 1 chi nhánh đại sự quán với giá khởi điểm là rs 19 999 bao gồm các loại thuế vat 5800 có mặt tại phi lip pin vào cuối tháng 1 với giá 19 990 hiện nay là 15990 cuộc phát hành chính thức ở thuỵ điển vào 16 tháng 2 nó có mặt ở việt nam vào 5 tháng 1 với giá 6 700 000vnd khoảng 385$ một trong những giá thấp nhất chiếc điện thoại này sẽ ra mắt tại thái lan vào 28 2 2009 với giá 13 520 thb uk giới thiệu vào 23 1 2009 với giá 249 99 pound nokia thông báo ra mắt nokia 5800 ở nam phi đầu tháng 2 năm 2009 nó có giá khởi điểm là r5 559 00 hay xấp xỉ us$570 trên mạng vodacom theo thông báo của họ vào tháng 2 2009 đây là một trong những giá cao nhất trên thế giới nokia 5800 ra mắt ở bangladesh vào 27 1 == thông số kỹ thuật == màn hình cảm ứng 3 2 inch với 16 triệu màu thiết kế tối ưu để dùng 1 tay với phản ứng xúc giác nhạy cảm độ phân giải 640 x 360 pixels nhd tỷ lệ màn hình 16 9 bộ cảm ứng định hướng tự động gia tốc kế để xoay chuyển màn hình hệ điều hình symbian s60 thế hệ 5 chạy trên băng tần gsm gprs edge gsm 850 900 1800 1900 chụp ảnh 3 15 mp với ống kính carl zeiss đèn led độ zoom | [
"để",
"kỷ",
"niệm",
"ngày",
"ra",
"mắt",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"này",
"được",
"giới",
"thiệu",
"ở",
"ấn",
"độ",
"vào",
"8",
"1",
"2009",
"bởi",
"1",
"chi",
"nhánh",
"đại",
"sự",
"quán",
"với",
"giá",
"khởi",
"điểm",
"là",
"rs",
"19",
"999",
"... |
kỳ cho em trai là đa đạc đa đạc làm kỳ chủ được 1 năm thì qua đời do con trai là đa ni thừa kế vị trí kỳ chủ == danh nhân thuộc chính lam kỳ == mãn châu bullet mãng cổ nhĩ thái bullet hoằng trú mông cổ hán quân bullet triệu nhĩ tốn trung hoa dân quốc bullet lưu tương tân từng nhậm chức quốc an hội bí thư xử trường == xem thêm == bullet tương lam kỳ bullet chính bạch kỳ bullet chính hồng kỳ | [
"kỳ",
"cho",
"em",
"trai",
"là",
"đa",
"đạc",
"đa",
"đạc",
"làm",
"kỳ",
"chủ",
"được",
"1",
"năm",
"thì",
"qua",
"đời",
"do",
"con",
"trai",
"là",
"đa",
"ni",
"thừa",
"kế",
"vị",
"trí",
"kỳ",
"chủ",
"==",
"danh",
"nhân",
"thuộc",
"chính",
"lam",
... |
crocidura shantungensis là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được miller mô tả năm 1901 | [
"crocidura",
"shantungensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"chù",
"bộ",
"soricomorpha",
"loài",
"này",
"được",
"miller",
"mô",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
elephantomyia inulta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"elephantomyia",
"inulta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.