text
stringlengths
1
7.22k
words
list
7045 1974 fj là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi carlos torres ở đài thiên văn cerro el roble vận hành bởi đại học chile ngày 22 tháng 3 năm 1974 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "7045", "1974", "fj", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "carlos", "torres", "ở", "đài", "thiên", "văn", "cerro", "el", "roble", "vận", "hành", "bởi", "đại", "học", "chile", "ngày", "22", ...
dioon purpusii là một loài thực vật hạt trần trong họ zamiaceae loài này được rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "dioon", "purpusii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "zamiaceae", "loài", "này", "được", "rose", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
sandalia bridgesi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ ovulidae
[ "sandalia", "bridgesi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "ovulidae" ]
thành phố maya cổ đại ở guatemala == sản phẩm và công ty == bullet corona bia nhãn hiệu bia méxico bullet corona nước ngọt nhãn hiệu nước ngọt bullet corona công ty công ty bánh kẹo ai cập bullet corona nhà hàng ở hà lan bullet corona data systems nhà cung ứng máy tính pc ibm thập niên 1980 bullet corona typewriter com...
[ "thành", "phố", "maya", "cổ", "đại", "ở", "guatemala", "==", "sản", "phẩm", "và", "công", "ty", "==", "bullet", "corona", "bia", "nhãn", "hiệu", "bia", "méxico", "bullet", "corona", "nước", "ngọt", "nhãn", "hiệu", "nước", "ngọt", "bullet", "corona", "côn...
được biết đến nhiều nhất là chi aloe hay aloë tức chi chứa khoảng 400 loài lô hội phân họ này có nguồn gốc ở châu phi và lưu vực địa trung hải tới khu vực trung á với một chi bulbinella có ở new zealand sự đa dạng lớn nhất có ở nam phi == đặc trưng == asphodeloideae được phân biệt bởi sự hiện diện chung của các anthraq...
[ "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "là", "chi", "aloe", "hay", "aloë", "tức", "chi", "chứa", "khoảng", "400", "loài", "lô", "hội", "phân", "họ", "này", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "châu", "phi", "và", "lưu", "vực", "địa", "trung", "hải", "tới", ...
Lịch sử . Kinh thành Huế được đích thân Gia Long chọn vị trí và cắm mốc , tiến hành khảo sát từ năm 1803 , khởi công xây dựng từ 1805 và hoàn chình vào năm 1832 dưới triều vua Minh Mạng .
[ "Lịch", "sử", ".", "Kinh", "thành", "Huế", "được", "đích", "thân", "Gia", "Long", "chọn", "vị", "trí", "và", "cắm", "mốc", ",", "tiến", "hành", "khảo", "sát", "từ", "năm", "1803", ",", "khởi", "công", "xây", "dựng", "từ", "1805", "và", "hoàn", "chì...
dicranomyia perexcelsior là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "perexcelsior", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
xuân quang 2 là một xã thuộc huyện đồng xuân tỉnh phú yên việt nam xã có diện tích 51 14 km² dân số năm 1999 là 3602 người mật độ dân số đạt 70 người km² xuân quang 2 có suối nước nóng triêm đức == địa lý hành chính == xuân quang 2 là một xã miền núi cách trung tâm thị trấn la hai vào khoảng 5 km về phía tây bắc bullet...
[ "xuân", "quang", "2", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đồng", "xuân", "tỉnh", "phú", "yên", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "51", "14", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "3602", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "70",...
bao hàm tướng puttkamer và 40 sĩ quan khác phía phổ chỉ công nhận 2 701 binh sĩ bị giết bị thương mất tích và bị bắt nhưng họ cũng thừa nhận rằng việc tính chính xác số thương vong là rất khó vì tàn binh phổ chạy tản mác khắp nơi sau khi bị đánh tan tác dù thế nào đi nữa con số thương vong của quân phổ cũng chiếm tỉ lệ...
[ "bao", "hàm", "tướng", "puttkamer", "và", "40", "sĩ", "quan", "khác", "phía", "phổ", "chỉ", "công", "nhận", "2", "701", "binh", "sĩ", "bị", "giết", "bị", "thương", "mất", "tích", "và", "bị", "bắt", "nhưng", "họ", "cũng", "thừa", "nhận", "rằng", "việc...
cơ làm thái tử năm 712 sao trên trời có hiện tượng di chuyển kì lạ công chúa bảo đây là điềm báo thái tử đoạt ngôi để trừ nạn duệ tông truyền ngôi cho long cơ trở thành thái thượng hoàng nhưng vẫn nắm giữ triều chính đến khi long cơ sinh con trai năm 713 long cơ chưa có con nhưng lập công vạch trần tội mưu phản của côn...
[ "cơ", "làm", "thái", "tử", "năm", "712", "sao", "trên", "trời", "có", "hiện", "tượng", "di", "chuyển", "kì", "lạ", "công", "chúa", "bảo", "đây", "là", "điềm", "báo", "thái", "tử", "đoạt", "ngôi", "để", "trừ", "nạn", "duệ", "tông", "truyền", "ngôi", ...
3 lần so với bất cứ trung đoàn nào khác trên chiến trường johnson cũng bị thương và taliaferro đã nhận quyền chỉ huy trận đánh khi jackson đưa thêm quân tiếp viện tới chiến sự tiếp diễn cho đến 10h tối khi quân miền bắc rút lui milroy và schenck đưa quân rời khỏi mcdowell chạy lên phía bắc lúc 12h30 sáng ngày 9 tháng 5...
[ "3", "lần", "so", "với", "bất", "cứ", "trung", "đoàn", "nào", "khác", "trên", "chiến", "trường", "johnson", "cũng", "bị", "thương", "và", "taliaferro", "đã", "nhận", "quyền", "chỉ", "huy", "trận", "đánh", "khi", "jackson", "đưa", "thêm", "quân", "tiếp", ...
neocalais curtipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1906
[ "neocalais", "curtipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
levínská olešnice là một làng thuộc huyện semily vùng liberecký cộng hòa séc
[ "levínská", "olešnice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "semily", "vùng", "liberecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
mtu aero engines ag là một hãng phát triển sản xuất và bảo trì động cơ hàng không dân sự và quân sự các khách hàng của nó là các hãng khác cũng sản xuất và bảo trì động cơ máy bay và động cơ tuốc bin khí trong kỹ nghệ cũng như các hãng hàng không ở khắp mọi nơi trên thế giới == lịch sử == tiền thân của mtu là hãng bmw ...
[ "mtu", "aero", "engines", "ag", "là", "một", "hãng", "phát", "triển", "sản", "xuất", "và", "bảo", "trì", "động", "cơ", "hàng", "không", "dân", "sự", "và", "quân", "sự", "các", "khách", "hàng", "của", "nó", "là", "các", "hãng", "khác", "cũng", "sản", ...
mặt trời và các nhà thiên văn ước lượng lực hấp dẫn mặt trời vượt trội so với hấp dẫn của các ngôi sao ở gần là khoảng 2 năm ánh sáng 125 000 au ngược lại có những đánh giá thấp cho bán kính của đám mây oort không lớn hơn 50 000 au mặc dù có những vật thể như sedna được khám phá nhưng vùng giữa vành đai kuiper và đám m...
[ "mặt", "trời", "và", "các", "nhà", "thiên", "văn", "ước", "lượng", "lực", "hấp", "dẫn", "mặt", "trời", "vượt", "trội", "so", "với", "hấp", "dẫn", "của", "các", "ngôi", "sao", "ở", "gần", "là", "khoảng", "2", "năm", "ánh", "sáng", "125", "000", "au"...
thézac charente-maritime thézac là một xã trong tỉnh charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã thézac charente-maritime nằm ở khu vực có độ cao từ 22-49 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "thézac", "charente-maritime", "thézac", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "charente-maritime", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "thézac", "charente-maritime", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "22-49"...
nộn giang là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị hắc hà tỉnh hắc long giang trung quốc thành phố này nằm bên dòng nộn giang dòng sông này cũng tạo thành một đoạn ranh giới tự nhiên giữa hắc long giang và nội mông huyện các trung tâm đô thị của thành phố hắc hà hơn về phía tây nam trung tâm thành phố là trấn nộn g...
[ "nộn", "giang", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "hắc", "hà", "tỉnh", "hắc", "long", "giang", "trung", "quốc", "thành", "phố", "này", "nằm", "bên", "dòng", "nộn", "giang", "dòng", "sông", "này", "cũng", "tạo", ...
ghalapuji muddebihal ghalapuji là một làng thuộc tehsil muddebihal huyện bijapur bang karnataka ấn độ
[ "ghalapuji", "muddebihal", "ghalapuji", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "muddebihal", "huyện", "bijapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
anh và hà lan điều lệ bao gồm các cổ đông thụy điển hà lan và đức khi đổ bộ họ thành lập pháo đài christina nay là wilmington delaware được đặt theo tên nữ hoàng kristina của thụy điển nhiều người định cư là người phần lan kể từ năm 1809 khu vực hiện đại phần lan là phần ba phía đông của vương quốc thụy điển khu định c...
[ "anh", "và", "hà", "lan", "điều", "lệ", "bao", "gồm", "các", "cổ", "đông", "thụy", "điển", "hà", "lan", "và", "đức", "khi", "đổ", "bộ", "họ", "thành", "lập", "pháo", "đài", "christina", "nay", "là", "wilmington", "delaware", "được", "đặt", "theo", "t...
ngày 7 2 ryan debut ở raw nhưng anh đã bị xử thua trước r-truth vì luật disqualification cuối tháng 2 wwe công bố trận đấu giữa punk và randy orton tại wrestlemania xxvii và các thành viên của the nexus phải chiến thắng randy orton nếu muốn được đi cùng punk ryan là người cuối cùng phải đối mặt với the viper nhưng anh ...
[ "ngày", "7", "2", "ryan", "debut", "ở", "raw", "nhưng", "anh", "đã", "bị", "xử", "thua", "trước", "r-truth", "vì", "luật", "disqualification", "cuối", "tháng", "2", "wwe", "công", "bố", "trận", "đấu", "giữa", "punk", "và", "randy", "orton", "tại", "wre...
puya horrida là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm read miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "puya", "horrida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "read", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
xen kẻ với những chuyến đi huấn luyện và biểu dương lực lượng trong khi phục vụ cùng hạm đội á châu upshur được mang ký hiệu lườn tàu dd-144 vào ngày 17 tháng 7 1920 và sau khi kết thúc lượt phục vụ tại viễn đông vào đầu năm 1922 chiếc tàu khu trục quay trở về khu vực bờ tây hoa kỳ vào mùa xuân năm đó được cho xuất biê...
[ "xen", "kẻ", "với", "những", "chuyến", "đi", "huấn", "luyện", "và", "biểu", "dương", "lực", "lượng", "trong", "khi", "phục", "vụ", "cùng", "hạm", "đội", "á", "châu", "upshur", "được", "mang", "ký", "hiệu", "lườn", "tàu", "dd-144", "vào", "ngày", "17", ...
ephesia separata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ephesia", "separata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cả nhóm vắc xin và nhóm giả dược và được đánh giá là không liên quan đến sản phẩm nghiên cứu các biến cố bất lợi nghiêm trọng này đều hồi phục sau can thiệp y khoa tỷ lệ có biến cố bất lợi ngoài dự kiến ở nhóm tiêm vắc xin và giả dược đều ở mức thấp xấp xỉ 1% các biến cố bất lợi ngoài dự kiến được phân bố đều vào hai n...
[ "cả", "nhóm", "vắc", "xin", "và", "nhóm", "giả", "dược", "và", "được", "đánh", "giá", "là", "không", "liên", "quan", "đến", "sản", "phẩm", "nghiên", "cứu", "các", "biến", "cố", "bất", "lợi", "nghiêm", "trọng", "này", "đều", "hồi", "phục", "sau", "can...
philaphthona palawana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2001
[ "philaphthona", "palawana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
đảo admiralty đi đến seeadler harbor vào ngày 15 tháng 3 nó trình diện để phục vụ cùng đệ thất hạm đội con tàu thực hiện chuyến hộ tống vận tải đến vịnh lingayen philippines và ở lại đây bốn ngày trong vai trò cột mốc radar canh phòng trước khi lên đường đi hollandia nay là jayapura và biak new guinea nó khởi hành từ h...
[ "đảo", "admiralty", "đi", "đến", "seeadler", "harbor", "vào", "ngày", "15", "tháng", "3", "nó", "trình", "diện", "để", "phục", "vụ", "cùng", "đệ", "thất", "hạm", "đội", "con", "tàu", "thực", "hiện", "chuyến", "hộ", "tống", "vận", "tải", "đến", "vịnh", ...
triều tiên lý hoảng qua đời vào năm 1570 ông hưởng thọ 70 tuổi hình của ông ngày nay được in trên tờ bạc 1000 won của hàn quốc hiệu của ông được đặt làm tên của một bài quyền taekwondo của hệ phái chang hon bài thoái khê == liên kết ngoài == bullet dosan school bullet toigye academic researchers bullet toigye academic ...
[ "triều", "tiên", "lý", "hoảng", "qua", "đời", "vào", "năm", "1570", "ông", "hưởng", "thọ", "70", "tuổi", "hình", "của", "ông", "ngày", "nay", "được", "in", "trên", "tờ", "bạc", "1000", "won", "của", "hàn", "quốc", "hiệu", "của", "ông", "được", "đặt",...
livistona decora là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được w bull dowe mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "livistona", "decora", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "w", "bull", "dowe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
chương trình windows insider sẽ tiếp tục sau khi windows 10 được phát hành chính thức để tiếp tục thử nghiệm các bản cập nhật trong tương lai gabriel aul là trưởng nhóm cũ của chương trình windows insider hiện tại dona sarkar là trưởng bộ phận windows insider tương tự như chương trình windows insider các nhóm phát triể...
[ "chương", "trình", "windows", "insider", "sẽ", "tiếp", "tục", "sau", "khi", "windows", "10", "được", "phát", "hành", "chính", "thức", "để", "tiếp", "tục", "thử", "nghiệm", "các", "bản", "cập", "nhật", "trong", "tương", "lai", "gabriel", "aul", "là", "trư...
án mà thi hai phần chuyên môn và chính trị để ra trường năm 1961 trường đại học dược hà nội tách ra và lấy khuôn viên này trường đại học y hà nội chuyển đến số 1 đường tôn thất tùng và ở đó cho đến nay cạnh bệnh viện bạch mai hiện tại nó cũng có cơ quan nằm trong bệnh viện việt đức === cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt na...
[ "án", "mà", "thi", "hai", "phần", "chuyên", "môn", "và", "chính", "trị", "để", "ra", "trường", "năm", "1961", "trường", "đại", "học", "dược", "hà", "nội", "tách", "ra", "và", "lấy", "khuôn", "viên", "này", "trường", "đại", "học", "y", "hà", "nội", ...
em gái tên bitou mieko cũng tốt bụng như anh trai từ nhỏ hai anh em đã mồ côi cha mẹ bà ngoại cũng qua đời khi kouta mới 4 tuổi bên cạnh việc làm hurricaneger cậu còn làm nhân viên điều dưỡng trong bệnh viện cậu có thời gian ngắn được chọn làm đội trưởng thay yousuke nhưng vì thấy bản thân không phù hợp nên đã đê yousu...
[ "em", "gái", "tên", "bitou", "mieko", "cũng", "tốt", "bụng", "như", "anh", "trai", "từ", "nhỏ", "hai", "anh", "em", "đã", "mồ", "côi", "cha", "mẹ", "bà", "ngoại", "cũng", "qua", "đời", "khi", "kouta", "mới", "4", "tuổi", "bên", "cạnh", "việc", "làm...
thấy một nhà xuất bản joplin đảm nhận gánh nặng tài chính của xuất bản treemonisha mình ở định dạng đàn piano thanh nhạc trong năm 1915 như một nỗ lực cuối cùng để nhìn thấy nó thực hiện ông đã mời một khán giả nhỏ nghe nó tại một phòng tập ở harlem kém dàn dựng và chỉ với joplin vào đệm đàn piano đây là một thất bại đ...
[ "thấy", "một", "nhà", "xuất", "bản", "joplin", "đảm", "nhận", "gánh", "nặng", "tài", "chính", "của", "xuất", "bản", "treemonisha", "mình", "ở", "định", "dạng", "đàn", "piano", "thanh", "nhạc", "trong", "năm", "1915", "như", "một", "nỗ", "lực", "cuối", ...
sorygaza mardia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "sorygaza", "mardia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
của hai gia đình họ clanton và họ mclaury chuyên nuôi bọn bộ hạ có tội ăn cắp buôn lậu bò và giết người ngày 25 tháng 10 ike clanton và tom mclaury vào tombstone mua hàng và đụng độ với anh em earp và bạn của họ là doc holliday lúc 1 giờ rưỡi chiều hôm sau billy clanton frank mclaury và billy claiborne vào thị trấn tìm...
[ "của", "hai", "gia", "đình", "họ", "clanton", "và", "họ", "mclaury", "chuyên", "nuôi", "bọn", "bộ", "hạ", "có", "tội", "ăn", "cắp", "buôn", "lậu", "bò", "và", "giết", "người", "ngày", "25", "tháng", "10", "ike", "clanton", "và", "tom", "mclaury", "và...
lethrus cephalotes là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được pallas miêu tả khoa học năm 1771
[ "lethrus", "cephalotes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "pallas", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1771" ]
narduroides salzmannii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được boiss rouy mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "narduroides", "salzmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "boiss", "rouy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
neuquén argentina neuquén là một thành phố thủ phủ tỉnh neuquén của argentina dân số thành phố theo điều tra năm 2010 là 255 000 người là thành phố lớn thứ 18 quốc gia này neuquén nằm ​​ở phía đông của tỉnh tại hợp lưu của sông limay và neuquen đây là thành phố lớn nhất ở patagonia
[ "neuquén", "argentina", "neuquén", "là", "một", "thành", "phố", "thủ", "phủ", "tỉnh", "neuquén", "của", "argentina", "dân", "số", "thành", "phố", "theo", "điều", "tra", "năm", "2010", "là", "255", "000", "người", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "18",...
văn hinh tổng tham mưu trưởng quân đội quốc gia cử giữ chức vụ tư lệnh liên đoàn nhảy dù == quân đội việt nam cộng hòa == ngày 22 tháng 1 năm 1955 ông được thăng cấp trung tá tại nhiệm cuối tháng 10 chuyển biên chế sang quân đội việt nam cộng hòa cải danh từ quân đội quốc gia ngày 10 tháng 2 năm 1956 ông được thăng cấp...
[ "văn", "hinh", "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "đội", "quốc", "gia", "cử", "giữ", "chức", "vụ", "tư", "lệnh", "liên", "đoàn", "nhảy", "dù", "==", "quân", "đội", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "==", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "1955", ...
dryoscopus angolensis là một loài chim trong họ malaconotidae nó được tìm thấy ở angola cameroon cộng hòa congo cộng hòa dân chủ congo guinea xích đạo kenya nigeria rwanda sudan tanzania uganda môi trường sốngtự nhiên của nó là rừng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới
[ "dryoscopus", "angolensis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "malaconotidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "angola", "cameroon", "cộng", "hòa", "congo", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "guinea", "xích", "đạo", "kenya", "nigeria", "rwand...
stewart mcdonald chính khách stewart malcolm mcdonald sinh ngày 24 tháng 8 năm 1986 là một chính khách đảng quốc gia scotland snp ông là nghị sĩ quốc hội mp cho khu vực bầu cử ở glasgow south kể từ tháng 5 năm 2015 và là thành viên ủy ban lựa chọn đối ngoại của hạ viện ông hiện là phát ngôn viên quốc phòng của snp == t...
[ "stewart", "mcdonald", "chính", "khách", "stewart", "malcolm", "mcdonald", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "1986", "là", "một", "chính", "khách", "đảng", "quốc", "gia", "scotland", "snp", "ông", "là", "nghị", "sĩ", "quốc", "hội", "mp", "cho", ...
mắt tôi để tôi có thể nhận biết ngài những trải nghiệm này được ông thuật lại trong tác phẩm from pagan to christianity 1959 == học vấn == lâm ngữ đường đậu bằng cử nhân tại đại học st john ở thượng hải rồi nhận học bổng bán phần cho chương trình tiến sĩ tại đại học harvard về sau ông viết rằng chính tại thư viện widen...
[ "mắt", "tôi", "để", "tôi", "có", "thể", "nhận", "biết", "ngài", "những", "trải", "nghiệm", "này", "được", "ông", "thuật", "lại", "trong", "tác", "phẩm", "from", "pagan", "to", "christianity", "1959", "==", "học", "vấn", "==", "lâm", "ngữ", "đường", "đậ...
cyrtonus contractus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1882
[ "cyrtonus", "contractus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
học khác các trường ivy league không cấp học bổng dựa trên thành tích thể thao dù mỗi trường đều có hơn 30 câu lạc bộ thể thao riêng === kinh tế xã hội === sinh viên tại các trường ivy league cả tốt nghiệp và sau đại học chủ yếu đến từ các gia đình giàu có và giới thượng lưu tại hoa kỳ tuy nhiên trong những năm gần đây...
[ "học", "khác", "các", "trường", "ivy", "league", "không", "cấp", "học", "bổng", "dựa", "trên", "thành", "tích", "thể", "thao", "dù", "mỗi", "trường", "đều", "có", "hơn", "30", "câu", "lạc", "bộ", "thể", "thao", "riêng", "===", "kinh", "tế", "xã", "hộ...
blepharis glumacea là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "blepharis", "glumacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
lycostomus patruelis là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bourgeois miêu tả khoa học năm 1883
[ "lycostomus", "patruelis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bourgeois", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1883" ]
haroldius kolaka là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "haroldius", "kolaka", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
cyathea toppingii là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "toppingii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm",...
nacho fernández josé ignacio fernández iglesias sinh ngày 18 tháng 1 năm 1990 thường được gọi là nacho là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người tây ban nha đang chơi cho real madrid tại la liga và đội tuyển bóng đá quốc gia tây ban nha ở vị trí trung vệ == sự nghiệp câu lạc bộ == sinh ra tại madrid nacho tham gia đội...
[ "nacho", "fernández", "josé", "ignacio", "fernández", "iglesias", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "1990", "thường", "được", "gọi", "là", "nacho", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "tây", "ban", "nha", "đang", ...
trong các gia đình không nói lên sở hữu thật sự cũng như nguồn gốc tạo lập tài sản nhiều nhà đất là tài sản quý giá nhất của các cá nhân dòng họ có khi tạo lập qua nhiều đời có tính chất thiêng liêng có yếu tố tình cảm và tâm linh nhưng lại đứng tên của cá nhân của các đối tượng diện 2 iv trong đó có nhiều gia đình có ...
[ "trong", "các", "gia", "đình", "không", "nói", "lên", "sở", "hữu", "thật", "sự", "cũng", "như", "nguồn", "gốc", "tạo", "lập", "tài", "sản", "nhiều", "nhà", "đất", "là", "tài", "sản", "quý", "giá", "nhất", "của", "các", "cá", "nhân", "dòng", "họ", "...
khác biệt về mặt thể chất ở những người sống tại các vùng đất khác nhau của nhật bản hiện nay có thể được giải thích bằng những thay đổi trong tập quán ăn uống và sinh hoạt bởi lẽ người nhật là một quần thể cư dân khá đồng nhất trừ những người ainu và người ryukyu rất có thể phần lớn người nhật không phải là có nguồn g...
[ "khác", "biệt", "về", "mặt", "thể", "chất", "ở", "những", "người", "sống", "tại", "các", "vùng", "đất", "khác", "nhau", "của", "nhật", "bản", "hiện", "nay", "có", "thể", "được", "giải", "thích", "bằng", "những", "thay", "đổi", "trong", "tập", "quán", ...
parapenia rugosicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2002
[ "parapenia", "rugosicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
tỷ lệ mắc ung thư gan và xem xét tính di động của pcbs trong môi trường việc đánh giá kết quả một ước tính tiềm năng giảm nhẹ ung thư tương đối aroclor 1260 ước tính năm 1987 do việc sử dụng các thông tin đáp ứng liều bổ sung cho hỗn hợp pcb và cải tiến trong kỹ thuật đánh giá rủi ro ví dụ sử dụng của một nhân rộng độn...
[ "tỷ", "lệ", "mắc", "ung", "thư", "gan", "và", "xem", "xét", "tính", "di", "động", "của", "pcbs", "trong", "môi", "trường", "việc", "đánh", "giá", "kết", "quả", "một", "ước", "tính", "tiềm", "năng", "giảm", "nhẹ", "ung", "thư", "tương", "đối", "aroclo...
kayin đã phát hành mã nguồn của trò chơi theo giấy phép phần mềm của riêng mình cấm nội dung mới để cộng đồng của trò chơi có thể tạo ra các bản sửa lỗi và vá lỗi == kế thừa == the kid là một nhân vật bí mật có thể mở khóa trong super meat boy 2010 === phần kế tiếp === hai tháng sau khi phát hành iwbtg kayin đã công bố...
[ "kayin", "đã", "phát", "hành", "mã", "nguồn", "của", "trò", "chơi", "theo", "giấy", "phép", "phần", "mềm", "của", "riêng", "mình", "cấm", "nội", "dung", "mới", "để", "cộng", "đồng", "của", "trò", "chơi", "có", "thể", "tạo", "ra", "các", "bản", "sửa",...
clematis mollissima là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hallier f h eichler mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "clematis", "mollissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "hallier", "f", "h", "eichler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
kỳ mục tiêu nào một trò chơi phi tuyến tính tuyệt đối đôi khi được mô tả là kết thúc mở hoặc một sandbox và có đặc điểm là cho phép người chơi đo lường tiến độ thông qua các mục tiêu tự xác định không phụ thuộc vào các yếu tố chơi theo kịch bản == thiết kế màn chơi == cấp độ hoặcthế giới trò chơi có thể là tuyến tính p...
[ "kỳ", "mục", "tiêu", "nào", "một", "trò", "chơi", "phi", "tuyến", "tính", "tuyệt", "đối", "đôi", "khi", "được", "mô", "tả", "là", "kết", "thúc", "mở", "hoặc", "một", "sandbox", "và", "có", "đặc", "điểm", "là", "cho", "phép", "người", "chơi", "đo", ...
nghĩa tư bản phương tây ảnh hưởng từ báo chí tư tưởng đảng viên và nhân dân liên xô trở nên dao động dữ dội ngày càng có nhiều người bi quan về đất nước trong khi lại ảo tưởng về phương tây năm 1994 nhà văn yuri boldarev khi nhìn lại tình cảnh của thời kỳ này đã nói trong sáu năm báo chí liên xô đã thực hiện được mục t...
[ "nghĩa", "tư", "bản", "phương", "tây", "ảnh", "hưởng", "từ", "báo", "chí", "tư", "tưởng", "đảng", "viên", "và", "nhân", "dân", "liên", "xô", "trở", "nên", "dao", "động", "dữ", "dội", "ngày", "càng", "có", "nhiều", "người", "bi", "quan", "về", "đất", ...
anisodes pictimaculis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anisodes", "pictimaculis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
agrarialia sexualis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "agrarialia", "sexualis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
abraham aakre 11 tháng 10 năm 1874 6 tháng 10 năm 1948 là một giáo viên và chính trị gia người na uy ông sinh ra ở drangedal bởi gunder gundersen aakre và karen jensine aakre ông được bầu làm đại biểu storting trong giai đoạn 1934–1936 của đảng lao động ông từng là thị trưởng halden từ năm 1919 đến năm 1920 và từ năm 1...
[ "abraham", "aakre", "11", "tháng", "10", "năm", "1874", "6", "tháng", "10", "năm", "1948", "là", "một", "giáo", "viên", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "na", "uy", "ông", "sinh", "ra", "ở", "drangedal", "bởi", "gunder", "gundersen", "aakre", "và"...
leonid balagansky leonid aleksandrovich balagansky sinh ngày 10 tháng 5 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k dynamo-2 sankt peterburg == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho f k dynamo-2 sankt peterburg vào ngày 19 tháng 7 năm 2017 trong trận đấu...
[ "leonid", "balagansky", "leonid", "aleksandrovich", "balagansky", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1998", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "dynamo-2", "sankt", "peterburg", "==", "sự", "nghi...
đã giới thiệu cô với trung tâm thúy nga và cô được ông tô văn lai mời hát thử cho trung tâm bài đầu tiên cô hát trước khán giả hải ngoại là nước non ngàn dặm ra đi trung tâm thúy nga chính thức mời cô cộng tác nên cô đổi nghệ danh thành mai thiên vân trên sân khấu các chương trình ca nhạc của trung tâm thúy nga việc cô...
[ "đã", "giới", "thiệu", "cô", "với", "trung", "tâm", "thúy", "nga", "và", "cô", "được", "ông", "tô", "văn", "lai", "mời", "hát", "thử", "cho", "trung", "tâm", "bài", "đầu", "tiên", "cô", "hát", "trước", "khán", "giả", "hải", "ngoại", "là", "nước", "...
huy đại quân kết hợp với các đồng tộc nữ chân và mông cổ chống nỗ nhĩ cáp xích bao gồm bộ tộc diệp hách triều tiên xưng là 47 vạn thực tế là 14 vạn chia 4 đường đánh dẹp hậu kim tháng 2 năm 1619 4 cánh quân đồng loạt xuất trận binh lực các cánh quân như sau bullet tây lộ quân do tổng binh sơn hải quan đỗ tùng chỉ huy k...
[ "huy", "đại", "quân", "kết", "hợp", "với", "các", "đồng", "tộc", "nữ", "chân", "và", "mông", "cổ", "chống", "nỗ", "nhĩ", "cáp", "xích", "bao", "gồm", "bộ", "tộc", "diệp", "hách", "triều", "tiên", "xưng", "là", "47", "vạn", "thực", "tế", "là", "14",...
=== khi dòng điện tử phân cực spin truyền qua một vách đômen từ là một kết cấu biến đổi liên tục của các mômen từ từ chiều này qua chiều khác nó làm cho các mômen từ trong vách bị quay dần theo chiều của đômen từ đã phân cực spin điện tử có nghĩa là làm cho vách đômen bị dịch chuyển dần theo chiều của dòng điện hiệu ứn...
[ "===", "khi", "dòng", "điện", "tử", "phân", "cực", "spin", "truyền", "qua", "một", "vách", "đômen", "từ", "là", "một", "kết", "cấu", "biến", "đổi", "liên", "tục", "của", "các", "mômen", "từ", "từ", "chiều", "này", "qua", "chiều", "khác", "nó", "làm",...
scrobigera eudamoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "scrobigera", "eudamoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bốn tập phim đã được sản xuất và phát hành riêng trong từng đĩa dvd vùng 2 cũng như băng hình vhs từ ngày 10 tháng 8 năm 2001 đến 24 tháng 5 năm 2002 jsdss đã tái phát hành phim trong hộp dvd một đĩa vào ngày 29 tháng 2 năm 2008 phim cũng được cấp phép phát hành tại thị trường đài loan bởi muse communication chuyển thể...
[ "bốn", "tập", "phim", "đã", "được", "sản", "xuất", "và", "phát", "hành", "riêng", "trong", "từng", "đĩa", "dvd", "vùng", "2", "cũng", "như", "băng", "hình", "vhs", "từ", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "2001", "đến", "24", "tháng", "5", "năm", "...
đầu al-aqsa intifada và các xe ủi đã cắt đường băng ra nhiều đoạn vào tháng 1 năm 2002 == các hãng hàng không == các hãng dưới đây đã từng hoạt động tại sân bay quốc tế yasser arafat bullet egypt air bullet palestinian airlines bullet royal air maroc bullet royal jordanian bullet royal wings bullet rusavia bullet tarom...
[ "đầu", "al-aqsa", "intifada", "và", "các", "xe", "ủi", "đã", "cắt", "đường", "băng", "ra", "nhiều", "đoạn", "vào", "tháng", "1", "năm", "2002", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "==", "các", "hãng", "dưới", "đây", "đã", "từng", "hoạt", "động", "t...
poule-les-écharmeaux là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne-rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 675 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "poule-les-écharmeaux", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "rhône", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "phía", "đông", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "675", "mét", "trên", "mực", "nước", "b...
paradaxata villosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paradaxata", "villosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
inocellia fujiana là một loài côn trùng trong họ inocelliidae thuộc bộ raphidioptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1999
[ "inocellia", "fujiana", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "inocelliidae", "thuộc", "bộ", "raphidioptera", "loài", "này", "được", "c", "-k", "yang", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
gastrolobium callistachys là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được meissner miêu tả khoa học đầu tiên
[ "gastrolobium", "callistachys", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "meissner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
pedicularis veronicifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "pedicularis", "veronicifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "franch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
dấu ranh giới phía tây của qatif và tách nó khỏi sân bay đường vùng vịnh liên kết đến thành phố với dammam thành phố cũng nằm gần tuyến đường đắp cao nối ả rập xê út với đảo quốc bahrain khoảng 55 km == đô thị và làng == một số dô thị và làng hình thành quận qatif bullet thành phố al-qatif bullet al-qala a bullet đảo t...
[ "dấu", "ranh", "giới", "phía", "tây", "của", "qatif", "và", "tách", "nó", "khỏi", "sân", "bay", "đường", "vùng", "vịnh", "liên", "kết", "đến", "thành", "phố", "với", "dammam", "thành", "phố", "cũng", "nằm", "gần", "tuyến", "đường", "đắp", "cao", "nối",...
xeromelissa machi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được toro mô tả khoa học năm 1997
[ "xeromelissa", "machi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "toro", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
eriosema boelckei là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được fortunato miêu tả khoa học đầu tiên
[ "eriosema", "boelckei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "fortunato", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chikkanayakanahalli kadur chikkanayakanahalli là một làng thuộc tehsil kadur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ
[ "chikkanayakanahalli", "kadur", "chikkanayakanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kadur", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
selimiye sulusaray selimiye là một xã thuộc huyện sulusaray tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 66 người
[ "selimiye", "sulusaray", "selimiye", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sulusaray", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "66", "người" ]
của ngôi sao huân chương suvurov hạng ii và iii giảm kích thước các đỉnh đối diện nhau của ngôi sao còn 49 mm mặt sau của huân chương là đai ốc để gắn vào quần áo phần cuốn huân chương có màu xanh lá mạ với các sọc dọc màu cam hạng i một sọc ở giữa với chiều rộng 5 mm hạng ii hai sọc ở hai bên phần cuống mỗi sọc có chi...
[ "của", "ngôi", "sao", "huân", "chương", "suvurov", "hạng", "ii", "và", "iii", "giảm", "kích", "thước", "các", "đỉnh", "đối", "diện", "nhau", "của", "ngôi", "sao", "còn", "49", "mm", "mặt", "sau", "của", "huân", "chương", "là", "đai", "ốc", "để", "gắn...
và trung quốc vatican hiện có quan hệ ngoại giao với đài loan đất nước mà trung quốc không công nhận phát ngôn viên vatican greg burke phát biểu tại lithuania mô tả thỏa thuận là không mang tính chính trị nhưng mang tính chất mục vụ cho phép các tín hữu có các giám mục đang hiệp thông với rôma nhưng đồng thời được chín...
[ "và", "trung", "quốc", "vatican", "hiện", "có", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "với", "đài", "loan", "đất", "nước", "mà", "trung", "quốc", "không", "công", "nhận", "phát", "ngôn", "viên", "vatican", "greg", "burke", "phát", "biểu", "tại", "lithuania", "m...
erysimum scoparium là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được brouss ex willd wettst mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "erysimum", "scoparium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "brouss", "ex", "willd", "wettst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
là vạt bên trái buộc chéo sang nách áo bên phải áo giao lĩnh xuất hiện rất sớm ở việt nam có lẽ vào khoảng thời kì bắc thuộc lần thứ nhất trong thời đông hán sau khi mã viện đánh bại khởi nghĩa hai bà trưng sách an nam chí lược của lê tắc đời trần có chép về chi tiết nhỏ này trong ghi chép uy vũ miếu chuyện của hai vị ...
[ "là", "vạt", "bên", "trái", "buộc", "chéo", "sang", "nách", "áo", "bên", "phải", "áo", "giao", "lĩnh", "xuất", "hiện", "rất", "sớm", "ở", "việt", "nam", "có", "lẽ", "vào", "khoảng", "thời", "kì", "bắc", "thuộc", "lần", "thứ", "nhất", "trong", "thời",...
bởi vì mẹ cô tượng trưng cho mặt trăng còn bố cô tượng trưng cho mặt trời cô là công chúa của hành tinh solaria nơi sinh của cô ấy pixie của cô là amore pixie tình yêu selkie của cô là illiris selkie của solaria bullet ngày sinh 18 tháng 8 bullet thức ăn yêu thích thức ăn nhẹ bullet màu sắc yêu thích vàng và cam bullet...
[ "bởi", "vì", "mẹ", "cô", "tượng", "trưng", "cho", "mặt", "trăng", "còn", "bố", "cô", "tượng", "trưng", "cho", "mặt", "trời", "cô", "là", "công", "chúa", "của", "hành", "tinh", "solaria", "nơi", "sinh", "của", "cô", "ấy", "pixie", "của", "cô", "là", ...
tuần lộc danh pháp khoa học rangifer tarandus còn được gọi là tuần lộc ở bắc mỹ thuộc họ hươu nai ở vùng bắc cực và gần bắc cực bao gồm cả hai quần thể cư trú và di cư trong khi tổng thể bắc châu mỹ phổ biến rộng rãi và rất nhiều một số phân loài của nó là rất hiếm và một hoặc hai tùy thuộc vào phân loại đã tuyệt chủng...
[ "tuần", "lộc", "danh", "pháp", "khoa", "học", "rangifer", "tarandus", "còn", "được", "gọi", "là", "tuần", "lộc", "ở", "bắc", "mỹ", "thuộc", "họ", "hươu", "nai", "ở", "vùng", "bắc", "cực", "và", "gần", "bắc", "cực", "bao", "gồm", "cả", "hai", "quần", ...
australetobius incostans là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1910
[ "australetobius", "incostans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
zornia areolata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được mohlenbr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "zornia", "areolata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "mohlenbr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hạt tiêu pepper có thể gồm bullet hồ tiêu black pepper bullet tiêu thất cubeb bullet tiêu lốt long pepper
[ "hạt", "tiêu", "pepper", "có", "thể", "gồm", "bullet", "hồ", "tiêu", "black", "pepper", "bullet", "tiêu", "thất", "cubeb", "bullet", "tiêu", "lốt", "long", "pepper" ]
leptostomopsis nivea là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được besch j r spence mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "leptostomopsis", "nivea", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "besch", "j", "r", "spence", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
monolistra monstruosa monolistra monolistra monstruosa là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được sket miêu tả khoa học năm 1970
[ "monolistra", "monstruosa", "monolistra", "monolistra", "monstruosa", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "sket", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]
clambus laetulus là một loài bọ cánh cứng trong họ clambidae loài này được endrody-younga miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "clambus", "laetulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "clambidae", "loài", "này", "được", "endrody-younga", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
tabogon là một đô thị hạng 4 của tỉnh cebu philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 31 942 người == các đơn vị dân cư == tabogon được chia thành 25 khu dân cư khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin
[ "tabogon", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "4", "của", "tỉnh", "cebu", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "31", "942", "người", "==", "các", "đơn", "vị", "dân", "cư", "==", "ta...
ngữ khêu gợi thái có quan hệ nam nữ với thái hán anh cũng làm thơ quốc ngữ bắt chước phi khanh rốt cuộc thái có thai nguyễn phi khanh và nguyễn hán anh bỏ trốn đến ngày thái đẻ trần nguyên đán mới hỏi nguyễn phi khanh ở đâu người nhà bảo nguyễn phi khanh đã trốn đi trần nguyên đán cho gọi hai người về gả con gái cho ng...
[ "ngữ", "khêu", "gợi", "thái", "có", "quan", "hệ", "nam", "nữ", "với", "thái", "hán", "anh", "cũng", "làm", "thơ", "quốc", "ngữ", "bắt", "chước", "phi", "khanh", "rốt", "cuộc", "thái", "có", "thai", "nguyễn", "phi", "khanh", "và", "nguyễn", "hán", "an...
amyna poecila là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "amyna", "poecila", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
số người chết tại sajmište dao động từ 20 000 đến 23 000 với số người chết của người do thái ước tính khoảng 7 000 đến 10 000 người ta cho rằng một nửa số người do thái gốc serbia đã chết tại trại này hầu hết những người đức chịu trách nhiệm cho hoạt động của trại đã bị bắt và đưa ra xét xử một số bị dẫn độ về nam tư v...
[ "số", "người", "chết", "tại", "sajmište", "dao", "động", "từ", "20", "000", "đến", "23", "000", "với", "số", "người", "chết", "của", "người", "do", "thái", "ước", "tính", "khoảng", "7", "000", "đến", "10", "000", "người", "ta", "cho", "rằng", "một", ...
echinocolea asprella là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "echinocolea", "asprella", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
plateros guardadoae là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm 1999
[ "plateros", "guardadoae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "zaragoza", "caballero", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
hydropsyche ancestralis là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "hydropsyche", "ancestralis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
đặc biệt == === tính nén được === các nhà nhiệt động học sử dụng hệ số này z để thay đổi phương trình khí lý tưởng nhằm tính đến hiệu ứng nén của khí thực yếu tố này đại diện cho tỷ lệ giữa khối lượng thực tế và lý tưởng nó đôi khi được gọi là yếu tố sai lệch hoặc hiệu chỉnh để mở rộng phạm vi hữu ích của định luật khí...
[ "đặc", "biệt", "==", "===", "tính", "nén", "được", "===", "các", "nhà", "nhiệt", "động", "học", "sử", "dụng", "hệ", "số", "này", "z", "để", "thay", "đổi", "phương", "trình", "khí", "lý", "tưởng", "nhằm", "tính", "đến", "hiệu", "ứng", "nén", "của", ...
nevid là một làng thuộc huyện rokycany vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "nevid", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "rokycany", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
định tại điều 1 – tạm thời đoạn 2 của luật hiến pháp số 18 918 của quốc hội bà là thành viên của ủy ban thường trực về quan hệ đối ngoại các vấn đề liên nghị viện và hội nhập mỹ latinh và về nhân quyền quốc tịch và quyền công dân bà đã không đứng ra tranh cử cho nhiệm kỳ tiếp theo maría maluenda qua đời tại santiago và...
[ "định", "tại", "điều", "1", "–", "tạm", "thời", "đoạn", "2", "của", "luật", "hiến", "pháp", "số", "18", "918", "của", "quốc", "hội", "bà", "là", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "thường", "trực", "về", "quan", "hệ", "đối", "ngoại", "các", "vấn"...
sân bay murmansk tiếng nga аэропорт мурманск là một sân bay quốc tế ở murmansk nga sân bay này nằm gần thị xã murmashi ở ngoại ô phía nam murmansk 24 km bên ngoài trung tâm thành phố năm 2006 sân bay này đã phục vụ 276 599 lượt khách năm 2004 sân bay này đã đạt đỉnh cao về lượng khách với 303 432 lượt khách == các hãng...
[ "sân", "bay", "murmansk", "tiếng", "nga", "аэропорт", "мурманск", "là", "một", "sân", "bay", "quốc", "tế", "ở", "murmansk", "nga", "sân", "bay", "này", "nằm", "gần", "thị", "xã", "murmashi", "ở", "ngoại", "ô", "phía", "nam", "murmansk", "24", "km", "bê...
jambur amanikere channarayapatna jambur amanikere là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "jambur", "amanikere", "channarayapatna", "jambur", "amanikere", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channarayapatna", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]