text
stringlengths
1
7.22k
words
list
7045 1974 fj là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi carlos torres ở đài thiên văn cerro el roble vận hành bởi đại học chile ngày 22 tháng 3 năm 1974 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "7045", "1974", "fj", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "carlos", "torres", "ở", "đài", "thiên", "văn", "cerro", "el", "roble", "vận", "hành", "bởi", "đại", "học", "chile", "ngày", "22", ...
dioon purpusii là một loài thực vật hạt trần trong họ zamiaceae loài này được rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "dioon", "purpusii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "zamiaceae", "loài", "này", "được", "rose", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
sandalia bridgesi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ ovulidae
[ "sandalia", "bridgesi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "ovulidae" ]
thành phố maya cổ đại ở guatemala == sản phẩm và công ty == bullet corona bia nhãn hiệu bia méxico bullet corona nước ngọt nhãn hiệu nước ngọt bullet corona công ty công ty bánh kẹo ai cập bullet corona nhà hàng ở hà lan bullet corona data systems nhà cung ứng máy tính pc ibm thập niên 1980 bullet corona typewriter company nhà sản xuất máy đánh chữ corona được sáp nhập thành smith corona vào năm 1926 bullet corona phần mềm công cụ tạo app trên điện thoại == khoa học == === thiên văn học === bullet vành nhật hoa bullet corona borealis bullet corona australis bullet vành nhật hoa hiện tượng quang học bullet corona danh pháp hành tinh bullet corona vệ tinh nhân tạo bullet corona ssto tên lửa nga === sinh học và y học === bullet corona chi ốc cạn bullet corona cách dùng thông dụng của coronavirus bullet sars-cov-2 tên cũ là 2019-ncov chủng coronavirus mới 2019 chủng coronavirus gây nên đợt dịch 2019–20 bullet bệnh virus corona 2019 covid-19 tên căn bệnh gây ra bởi virus nói trên == giao thông == bullet toyota corona nhãn hiệu xe hơi === hàng hải === bullet ms svea corona tên một con phà chở khách bullet ss corona tàu chở hàng của phần lan bullet uss corona sp-813 du thuyền hơi nước của mỹ === đường sắt === bullet ga corona edmonton ga đường sắt hạng nhẹ ở canada bullet ga corona lirr ga đường sắt cũ ở hoa kỳ == khác == bullet corona kiểu chữ bullet chiến dịch corona chiến dịch của anh trong thế chiến thứ hai bullet corona một loại xì gà
[ "thành", "phố", "maya", "cổ", "đại", "ở", "guatemala", "==", "sản", "phẩm", "và", "công", "ty", "==", "bullet", "corona", "bia", "nhãn", "hiệu", "bia", "méxico", "bullet", "corona", "nước", "ngọt", "nhãn", "hiệu", "nước", "ngọt", "bullet", "corona", "côn...
được biết đến nhiều nhất là chi aloe hay aloë tức chi chứa khoảng 400 loài lô hội phân họ này có nguồn gốc ở châu phi và lưu vực địa trung hải tới khu vực trung á với một chi bulbinella có ở new zealand sự đa dạng lớn nhất có ở nam phi == đặc trưng == asphodeloideae được phân biệt bởi sự hiện diện chung của các anthraquinon phát sinh tiểu bào tử đồng thời hình thái học noãn phi điển hình và sự có mặt của áo hạt asphodeloideae cũng có đặc trưng phát triển thứ cấp bởi sự dày lên thứ cấp của mô phân sinh tuy nhiên đặc trưng này cũng có ở các nhóm khác trong bộ asparagales như trong agavaceae iridaceae và xanthorrhoeoideae đặc trưng này chỉ thấy có ở asparagales trong số các nhóm thực vật một lá mầm và người ta tin rằng nó đã tiến hóa độc lập ở phần lớn các họ == phân loại == nhiều nhà phân loại học cho rằng asphodeloideae có thể phân chia tiếp thành một nhóm đơn ngành là alooideae bao gồm aloe astroloba chamaealoe gasteria haworthia lomatophyllum và poellnitzia và một nóm không đơn ngành bao gồm các chi còn lại alooideae chủ yếu là thực vật mọng nước có lá mọc thành hình nơ hoa hồng nhiều tầng trong khi các chi khác thì không là thực vật mọng nước các chi thuộc alooideae tập trung ở miền nam châu phi trong khi các chi khác lại có sự
[ "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "là", "chi", "aloe", "hay", "aloë", "tức", "chi", "chứa", "khoảng", "400", "loài", "lô", "hội", "phân", "họ", "này", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "châu", "phi", "và", "lưu", "vực", "địa", "trung", "hải", "tới", ...
Lịch sử . Kinh thành Huế được đích thân Gia Long chọn vị trí và cắm mốc , tiến hành khảo sát từ năm 1803 , khởi công xây dựng từ 1805 và hoàn chình vào năm 1832 dưới triều vua Minh Mạng .
[ "Lịch", "sử", ".", "Kinh", "thành", "Huế", "được", "đích", "thân", "Gia", "Long", "chọn", "vị", "trí", "và", "cắm", "mốc", ",", "tiến", "hành", "khảo", "sát", "từ", "năm", "1803", ",", "khởi", "công", "xây", "dựng", "từ", "1805", "và", "hoàn", "chì...
dicranomyia perexcelsior là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "perexcelsior", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
xuân quang 2 là một xã thuộc huyện đồng xuân tỉnh phú yên việt nam xã có diện tích 51 14 km² dân số năm 1999 là 3602 người mật độ dân số đạt 70 người km² xuân quang 2 có suối nước nóng triêm đức == địa lý hành chính == xuân quang 2 là một xã miền núi cách trung tâm thị trấn la hai vào khoảng 5 km về phía tây bắc bullet gồm các thôn triêm đức phước huệ kì đu phú sơn bullet trường học tiểu học xuân quang 2 thcs hoàng văn thụ == di tích danh thắng == bullet suối nước nóng triêm đức ở xóm trường thôn triêm đức từ thị trấn la hai đi ngược về hướng đầu nguồn sông kỳ lộ khoảng 7 km phía dưới vực lò du khách sẽ đến được với suối là nơi du lịch ngắm cảnh kết hợp tắm mát và chữ bệnh bullet tại đây bên bãi cát trắng phau của dòng sông kỳ lộ có một khối đá to từ trong khe đá một dòng nước nóng khoảng 70 độ c theo một rãnh nhỏ chảy ra ngoài lúc trời dịu mát hơi nước bốc lên có thể nhìn thấy được du khách có thể luộc chín trứng gà ở suối nước nóng này nhiều người đến đây tham quan đã đem theo cả gà vịt sống để làm thịt và nấu nướng tại chỗ bullet tương truyền bùn ở chỗ dòng nước chảy ra có thể chữa được một số bệnh những ngày lễ tết nơi đây đông đảo du khách đến tham quan du lịch nhiều
[ "xuân", "quang", "2", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đồng", "xuân", "tỉnh", "phú", "yên", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "51", "14", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "3602", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "70",...
bao hàm tướng puttkamer và 40 sĩ quan khác phía phổ chỉ công nhận 2 701 binh sĩ bị giết bị thương mất tích và bị bắt nhưng họ cũng thừa nhận rằng việc tính chính xác số thương vong là rất khó vì tàn binh phổ chạy tản mác khắp nơi sau khi bị đánh tan tác dù thế nào đi nữa con số thương vong của quân phổ cũng chiếm tỉ lệ không quá lớn nếu so với tổng quân số tham gia hộ tống là hơn 3 vạn người tuy nhiên thiệt hại lớn nhất của quân phổ chính là số quân nhu mang theo trong trận đánh này người áo đã bắt được hơn 2 200 con ngựa vô số gia súc và phần lớn số quân nhu và quân trang vì nhiều xe kéo bị hư hại trong trận đánh quân áo đành phải đốt bỏ tất cả những gì không mang đi được một số xe kéo quân nhu cũng bị phá cho nổ tung như một động thái ăn mừng thắng lợi trong số chiến lợi phẩm cướp được là số tiền theo ước tính từ 1 đến 2 triệu thaler phổ một nửa trong số đó được chia cho các binh sĩ và một phần trong số tiền được sung vào công quỹ chỉ có hơn 250 xe kéo của phổ chạy thoát một phần trong số này bị lính croatia bắt giữ ở gần svatý kopeček một địa điểm cách olomouc vài cây số về phía bắc tính chốt lại
[ "bao", "hàm", "tướng", "puttkamer", "và", "40", "sĩ", "quan", "khác", "phía", "phổ", "chỉ", "công", "nhận", "2", "701", "binh", "sĩ", "bị", "giết", "bị", "thương", "mất", "tích", "và", "bị", "bắt", "nhưng", "họ", "cũng", "thừa", "nhận", "rằng", "việc...
cơ làm thái tử năm 712 sao trên trời có hiện tượng di chuyển kì lạ công chúa bảo đây là điềm báo thái tử đoạt ngôi để trừ nạn duệ tông truyền ngôi cho long cơ trở thành thái thượng hoàng nhưng vẫn nắm giữ triều chính đến khi long cơ sinh con trai năm 713 long cơ chưa có con nhưng lập công vạch trần tội mưu phản của công chúa được giao lại triều chính nhân cơ hội bức tử công chúa dẹp loạn triều cương • lữ san – vai vương phương mị 王芳媚 hiền phi của đường duệ tông hiền lương thục đức vào buổi lễ truy phong lưu thị mẹ của lý thành khí và đậu thị mẹ của lý long cơ làm hoàng hậu thái bình công chúa uống rượu độc để giá họa long cơ duệ tông sai người điều tra phát hiện hiền phi xin ô sa la từ chỗ thượng cung cục bà thú nhận dùng nó để chữa bệnh cho con gái châu vũ yên phi tần đã xuất cung của duệ tông duệ tông nhớ đến người cũ phong làm thục phi và đón về cung sau khi duệ tông xưng thái thượng hoàng hiền phi và thục phi trở thành hiền thái phi 賢太妃 và thục thái phi 淑太妃 hiền thái phi bị cung nữ của thuần hy hành thích đả thương và hôn mê nhiều ngày tỉnh lại bà trở nên điên điên dại dại thường xuyên nổi cáu với thục thái
[ "cơ", "làm", "thái", "tử", "năm", "712", "sao", "trên", "trời", "có", "hiện", "tượng", "di", "chuyển", "kì", "lạ", "công", "chúa", "bảo", "đây", "là", "điềm", "báo", "thái", "tử", "đoạt", "ngôi", "để", "trừ", "nạn", "duệ", "tông", "truyền", "ngôi", ...
3 lần so với bất cứ trung đoàn nào khác trên chiến trường johnson cũng bị thương và taliaferro đã nhận quyền chỉ huy trận đánh khi jackson đưa thêm quân tiếp viện tới chiến sự tiếp diễn cho đến 10h tối khi quân miền bắc rút lui milroy và schenck đưa quân rời khỏi mcdowell chạy lên phía bắc lúc 12h30 sáng ngày 9 tháng 5 jackson đã cố gắng truy kích nhưng đến lúc quân của ông khởi hành thì đối phương đã đi xa đến 13 dặm schenck chiếm giữ vị trí phòng thủ trên một đỉnh cao bao quát con đường dẫn đến franklin và jackson đã không thử tấn công ông ta tổn thất của miền bắc là 259 người 34 chết 220 bị thương 5 mất tích của miền nam là 420 người 116 chết 300 bị thương 4 mất tích đây là một trường hợp hiếm có trong nội chiến hoa kỳ khi mà bên tấn công bị thiệt hại ít hơn bên phòng thủ === các mệnh lệnh mâu thuẫn === trong lúc jackson còn đang ở mcdowell thì richard s ewell lúc này đang sốt ruột ở swift run gap phải cố gắng giải quyết rất nhiều mệnh lệnh khác nhau mà ông ta nhận được từ jackson và joseph e johnston ngày 13 tháng 5 jackson lệnh cho ewell đi truy kích quân của banks nếu ông ta rút khỏi strasburg để lui xuống vùng thung lũng trong khi đó johnston cũng ra chỉ thị cho ewell phải rời
[ "3", "lần", "so", "với", "bất", "cứ", "trung", "đoàn", "nào", "khác", "trên", "chiến", "trường", "johnson", "cũng", "bị", "thương", "và", "taliaferro", "đã", "nhận", "quyền", "chỉ", "huy", "trận", "đánh", "khi", "jackson", "đưa", "thêm", "quân", "tiếp", ...
neocalais curtipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1906
[ "neocalais", "curtipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
levínská olešnice là một làng thuộc huyện semily vùng liberecký cộng hòa séc
[ "levínská", "olešnice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "semily", "vùng", "liberecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
mtu aero engines ag là một hãng phát triển sản xuất và bảo trì động cơ hàng không dân sự và quân sự các khách hàng của nó là các hãng khác cũng sản xuất và bảo trì động cơ máy bay và động cơ tuốc bin khí trong kỹ nghệ cũng như các hãng hàng không ở khắp mọi nơi trên thế giới == lịch sử == tiền thân của mtu là hãng bmw flugmotorenbau gmbh được thành lập vào năm 1934 năm 1936 hãng này chuyển tới münchen-allach nơi mà trung tâm hãng mtu hiện thời đang hoạt động khi đại chiến thứ hai kết thúc thì đức cũng chấm dứt sản xuất động cơ máy bay hãng chỉ được sửa chữa xe cộ của quân đội hoa kỳ cho tới năm 1954 thì hãng này mới được sản xuất động cơ máy bay trở lại năm 1959 hãng có tên là bmw triebwerkbau gmbh được giấy phép sản xuất động cơ general electric j79-11a cho máy bay phản lực lockheed f-104g starfighter vào năm 1960 man ag mua 50% cổ phần của hãng và 5 năm sau đó cả 50% còn lại hãng mới được giấy phép sản xuất động cơ tyne từ rolls-royce vào mùa thu 1968 theo sự yêu cầu của bộ quốc phòng đức mà muốn các hãng sản xuất động cơ máy bay hợp lại man turbo gmbh và daimler-benz thành lập hãng entwicklungsgesellschaft für turbomotoren gmbh mỗi hãng có phần 50% một trong những hoạt động đầu tiên là việc
[ "mtu", "aero", "engines", "ag", "là", "một", "hãng", "phát", "triển", "sản", "xuất", "và", "bảo", "trì", "động", "cơ", "hàng", "không", "dân", "sự", "và", "quân", "sự", "các", "khách", "hàng", "của", "nó", "là", "các", "hãng", "khác", "cũng", "sản", ...
mặt trời và các nhà thiên văn ước lượng lực hấp dẫn mặt trời vượt trội so với hấp dẫn của các ngôi sao ở gần là khoảng 2 năm ánh sáng 125 000 au ngược lại có những đánh giá thấp cho bán kính của đám mây oort không lớn hơn 50 000 au mặc dù có những vật thể như sedna được khám phá nhưng vùng giữa vành đai kuiper và đám mây oort vùng có bán kính vài chục nghìn au vẫn chưa được phác họa đầy đủ cũng có những nghiên cứu tìm hiểu hiện nay về vùng nằm giữa sao thủy và mặt trời nhiều vật thể có lẽ chưa được phát hiện trong vùng xa xôi của hệ mặt trời == trong dải ngân hà == hệ mặt trời nằm trong dải ngân hà một thiên hà xoắn ốc có thanh với đường kính khoảng 100 000 năm ánh sáng và chứa khoảng 200 tỷ ngôi sao mặt trời nằm ở 1 trong các nhánh xoắn ốc rìa ngoài của ngân hà gọi là nhánh lạp hộ hay móng địa phương local spur khoảng cách từ mặt trời đến trung tâm thiên hà vào khoảng 25 000 và 28 000 năm ánh sáng nó chuyển động với vận tốc 220 km s và hoàn tất 1 chu kỳ trong khoảng 225-250 triệu năm chu kỳ này được gọi là năm thiên hà của hệ mặt trời nhật đỉnh solar apex điểm chỉ hướng di chuyển của mặt trời trong không gian liên sao nằm gần chòm sao hercules
[ "mặt", "trời", "và", "các", "nhà", "thiên", "văn", "ước", "lượng", "lực", "hấp", "dẫn", "mặt", "trời", "vượt", "trội", "so", "với", "hấp", "dẫn", "của", "các", "ngôi", "sao", "ở", "gần", "là", "khoảng", "2", "năm", "ánh", "sáng", "125", "000", "au"...
thézac charente-maritime thézac là một xã trong tỉnh charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã thézac charente-maritime nằm ở khu vực có độ cao từ 22-49 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "thézac", "charente-maritime", "thézac", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "charente-maritime", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "thézac", "charente-maritime", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "22-49"...
nộn giang là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị hắc hà tỉnh hắc long giang trung quốc thành phố này nằm bên dòng nộn giang dòng sông này cũng tạo thành một đoạn ranh giới tự nhiên giữa hắc long giang và nội mông huyện các trung tâm đô thị của thành phố hắc hà hơn về phía tây nam trung tâm thành phố là trấn nộn giang 嫩江镇 diện tích của thành phố lên tới 15360 km² gần bằng tỉnh có diện tích lớn nhất việt nam là nghệ an nộn giang có khí hậu gió mùa và chịu ảnh hưởng của kiểu khía hậu lục địa với mùa đông dài khắc nhiệt và khô cũng như một mùa hè ngắn và ấm áp nhiệt độ trung binh tháng 1 là −24 1 °c còn vào tháng 7 là 20 9 °c nhiệt độ trung bình năm của thành phố chỉ là 0 38 °c khoảng 80% lượng mưa tập trung từ tháng 6 tới 9 === trấn === bullet nộn giang 嫩江镇 bullet song sơn 双山镇 bullet y lạp cáp 伊拉哈镇 bullet hải giang 海江镇 bullet đa bảo 多宝山镇 == liên kết ngoài == bullet trang thông tin chính thức
[ "nộn", "giang", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "hắc", "hà", "tỉnh", "hắc", "long", "giang", "trung", "quốc", "thành", "phố", "này", "nằm", "bên", "dòng", "nộn", "giang", "dòng", "sông", "này", "cũng", "tạo", ...
ghalapuji muddebihal ghalapuji là một làng thuộc tehsil muddebihal huyện bijapur bang karnataka ấn độ
[ "ghalapuji", "muddebihal", "ghalapuji", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "muddebihal", "huyện", "bijapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
anh và hà lan điều lệ bao gồm các cổ đông thụy điển hà lan và đức khi đổ bộ họ thành lập pháo đài christina nay là wilmington delaware được đặt theo tên nữ hoàng kristina của thụy điển nhiều người định cư là người phần lan kể từ năm 1809 khu vực hiện đại phần lan là phần ba phía đông của vương quốc thụy điển khu định cư thực sự là một cuộc xâm lược của tân hà lan new netherland vì đây là lãnh thổ của hà lan người sáng lập và thống đốc đầu tiên peter minuit từng là tổng giám đốc của tân hà lan từ năm 1626 đến 1633 bất mãn sau khi bị cách chức ông đã dẫn một đoàn thám hiểm thụy điển đến một địa điểm mà ông biết là điểm chiến lược tốt để trả đũa người chủ cũ của mình minuit đã chết trong chuyến đi trở về từ stockholm trong một cơn bão gần đảo saint kitts ở caribbean thuộc địa sẽ thành lập fort nya elfsborg ở phía bắc salem new jersey ngày nay vào năm 1643 vào tháng 5 năm 1654 pháo đài hà lan casimir nằm trong new castle delaware ngày nay đã bị tân thụy điển chiếm giữ như một sự trả thù thống đốc người hà lan peter stuyvesant đã gửi một đội quân đến sông delaware pháo đài thụy điển đã buộc phải đầu hàng === tài sản của người antilles === saint-barthélemy là hòn đảo caribbean duy nhất trong lịch
[ "anh", "và", "hà", "lan", "điều", "lệ", "bao", "gồm", "các", "cổ", "đông", "thụy", "điển", "hà", "lan", "và", "đức", "khi", "đổ", "bộ", "họ", "thành", "lập", "pháo", "đài", "christina", "nay", "là", "wilmington", "delaware", "được", "đặt", "theo", "t...
ngày 7 2 ryan debut ở raw nhưng anh đã bị xử thua trước r-truth vì luật disqualification cuối tháng 2 wwe công bố trận đấu giữa punk và randy orton tại wrestlemania xxvii và các thành viên của the nexus phải chiến thắng randy orton nếu muốn được đi cùng punk ryan là người cuối cùng phải đối mặt với the viper nhưng anh đã bị thua tại show raw 14 3 sau trận đấu orton đã punted vào đầu ryan khiến ryan phải vắng mặt 1 tháng anh return vào ngày 11 4 rồi cùng với thành viên the nexus tấn công randy orton và ngăn chặn the viper giành được quyền tranh wwe championship ở show raw kế đó ryan bị xử thua trước kane vì có sự can thiệp từ punk rồi cả team tiếp tục tấn công kane và big show sau đó ryan rời ring cùng các thành viên nexus tại ppv over the limit 22 5 ryan và punk đã thách thức kane và big show thi đấu giành lấy danh hiệu wwe tag team championship nhưng không thành công raw power to the people 20 6 ryan chiến thắng trong lượt bỏ phiếu và đấu với evan bourne ngay sau đó anh đã đánh bại evan bourne ngay ngày hôm sau trang web chính thức của wwe tiết lộ người chiến thắng thực sự trong lượt bỏ phiếu đó là sin cara chứ không phải là ryan wwe còn cho biết mason ryan đã bị chấn thương và sẽ không góp mặt ở
[ "ngày", "7", "2", "ryan", "debut", "ở", "raw", "nhưng", "anh", "đã", "bị", "xử", "thua", "trước", "r-truth", "vì", "luật", "disqualification", "cuối", "tháng", "2", "wwe", "công", "bố", "trận", "đấu", "giữa", "punk", "và", "randy", "orton", "tại", "wre...
puya horrida là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm read miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "puya", "horrida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "read", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
xen kẻ với những chuyến đi huấn luyện và biểu dương lực lượng trong khi phục vụ cùng hạm đội á châu upshur được mang ký hiệu lườn tàu dd-144 vào ngày 17 tháng 7 1920 và sau khi kết thúc lượt phục vụ tại viễn đông vào đầu năm 1922 chiếc tàu khu trục quay trở về khu vực bờ tây hoa kỳ vào mùa xuân năm đó được cho xuất biên chế tại san diego vào ngày 15 tháng 5 1922 và đưa về lực lượng dự bị === 1930–1941 === được cho nhập biên chế trở lại vào ngày 2 tháng 6 1930 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng thiếu tá hải quân morton l deyo upshur hoạt động cùng với hạm đội chiến trận và lực lượng tuần tiễu thoạt tiên là tại vùng bờ tây và sau đó là tại vùng bờ đông hoa kỳ cho đến khi lại được cho xuất biên chế vào ngày 22 tháng 12 1936 tại philadelphia nó neo đậu tại xưởng hải quân philadelphia cho đến mùa thu năm 1939 khi chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra do đức quốc xã tấn công ba lan vào tháng 9 1939 tổng thống roosevelt công bố chính sách trung lập của hoa kỳ và ra lệnh thành lập lực lượng tuần tra trung lập vào ngày 5 tháng 9 để giám sát vùng biển dọc bờ đông hoa kỳ và vùng vịnh mexico để tăng cường cho lực lượng này hải quân huy động 77 tàu khu
[ "xen", "kẻ", "với", "những", "chuyến", "đi", "huấn", "luyện", "và", "biểu", "dương", "lực", "lượng", "trong", "khi", "phục", "vụ", "cùng", "hạm", "đội", "á", "châu", "upshur", "được", "mang", "ký", "hiệu", "lườn", "tàu", "dd-144", "vào", "ngày", "17", ...
ephesia separata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ephesia", "separata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cả nhóm vắc xin và nhóm giả dược và được đánh giá là không liên quan đến sản phẩm nghiên cứu các biến cố bất lợi nghiêm trọng này đều hồi phục sau can thiệp y khoa tỷ lệ có biến cố bất lợi ngoài dự kiến ở nhóm tiêm vắc xin và giả dược đều ở mức thấp xấp xỉ 1% các biến cố bất lợi ngoài dự kiến được phân bố đều vào hai nhóm các biến cố bất lợi tại chỗ và toàn thân trong dự kiến 60 phút sau tiêm và 7 ngày sau tiêm xuất hiện với tần suất xấp xỉ nhau trong cả nhóm nanocovax 25 mcg và nhóm giả dược cụ thể tỉ lệ giữa vắc xin và giả dược trong các biến cố bất lợi tại chỗ đau tại vị trí tiêm 40 7% vs 40 3% nhạy cảm đau 26 7% vs 26 4% sưng tại chỗ tiêm 0 8% vs 0 9% đỏ tại chỗ tiêm 1% vs 1 2% ngứa tại chỗ tiêm 4 7% and 5% các biến cố bất lợi toàn thân bao gồm mệt mỏi 23 7% vs 24 6% đau đầu 16% vs 17 2% đau cơ 15 6% vs 17 6% đau khớp 10% vs 10 7% nôn buồn nôn 2 9% vs 2 8% tiêu chảy 3 1% vs 3 3% sốt 3% vs 3 4% phần lớn các biến cố bất lợi tại chỗ và toàn thân trong dự kiến xuất hiện ở nhóm nanocovax 25 mcg và giả dược ở mức độ nhẹ và trung bình xuất hiện trong khoảng 7 ngày đầu sau tiêm hầu hết không cần
[ "cả", "nhóm", "vắc", "xin", "và", "nhóm", "giả", "dược", "và", "được", "đánh", "giá", "là", "không", "liên", "quan", "đến", "sản", "phẩm", "nghiên", "cứu", "các", "biến", "cố", "bất", "lợi", "nghiêm", "trọng", "này", "đều", "hồi", "phục", "sau", "can...
philaphthona palawana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2001
[ "philaphthona", "palawana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
đảo admiralty đi đến seeadler harbor vào ngày 15 tháng 3 nó trình diện để phục vụ cùng đệ thất hạm đội con tàu thực hiện chuyến hộ tống vận tải đến vịnh lingayen philippines và ở lại đây bốn ngày trong vai trò cột mốc radar canh phòng trước khi lên đường đi hollandia nay là jayapura và biak new guinea nó khởi hành từ hollandia vào ngày 5 tháng 6 để hộ tống cho chiếc tàu chở quân đi sang vịnh leyte lúc đang trên đường đi từ leyte đến hollandia vào ngày 10 tháng 6 underhill nhận được tín hiệu cầu cứu từ một thủy phi cơ consolidated pby catalina theo lệnh của tư lệnh tiền phương biển philippine nó cùng tàu hộ tống khu trục được cho tách ra để đi đến địa điểm máy bay rơi họ cùng nhiều máy bay đã tìm kiếm tại khu vực cho đến ngày 12 tháng 6 khi việc tìm kiếm kết thúc khi thaddeus parker và số máy bay đã rời khỏi khu vực trinh sát viên trên phát hiện phẩm màu xanh lá đánh dấu và một lon khẩu phần đồ ăn trên mặt nước việc tìm kiếm được tái tục sau khi trải qua một cơn mưa giông cho đến khi tìm thấy ba người sống sót đã ở trên mặt biển trong khoảng 60 giờ mặc áo phao nhưng không có bè cứu sinh các thành viên đội bay được vớt lên tàu lúc 07 giờ 59 phút và được chuyển đến
[ "đảo", "admiralty", "đi", "đến", "seeadler", "harbor", "vào", "ngày", "15", "tháng", "3", "nó", "trình", "diện", "để", "phục", "vụ", "cùng", "đệ", "thất", "hạm", "đội", "con", "tàu", "thực", "hiện", "chuyến", "hộ", "tống", "vận", "tải", "đến", "vịnh", ...
triều tiên lý hoảng qua đời vào năm 1570 ông hưởng thọ 70 tuổi hình của ông ngày nay được in trên tờ bạc 1000 won của hàn quốc hiệu của ông được đặt làm tên của một bài quyền taekwondo của hệ phái chang hon bài thoái khê == liên kết ngoài == bullet dosan school bullet toigye academic researchers bullet toigye academic business association
[ "triều", "tiên", "lý", "hoảng", "qua", "đời", "vào", "năm", "1570", "ông", "hưởng", "thọ", "70", "tuổi", "hình", "của", "ông", "ngày", "nay", "được", "in", "trên", "tờ", "bạc", "1000", "won", "của", "hàn", "quốc", "hiệu", "của", "ông", "được", "đặt",...
livistona decora là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được w bull dowe mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "livistona", "decora", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "w", "bull", "dowe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
chương trình windows insider sẽ tiếp tục sau khi windows 10 được phát hành chính thức để tiếp tục thử nghiệm các bản cập nhật trong tương lai gabriel aul là trưởng nhóm cũ của chương trình windows insider hiện tại dona sarkar là trưởng bộ phận windows insider tương tự như chương trình windows insider các nhóm phát triển của microsoft office bing xbox và visual studio code cũng đã thiết lập các chương trình insider của riêng họ == lịch sử == microsoft ban đầu khởi động chương trình windows insider cho những người dùng thử doanh nghiệp và các bên kỹ thuật để thử nghiệm các tính năng mới cho nhà phát triển và thu thập phản hồi để cải thiện các tính năng được xây dựng trên windows 10 và cho tới thời điểm ra mắt chính thức hệ điều hành windows 10 cho pc đã có tổng cộng 5 triệu người dùng windows insider đã đăng ký trên cả windows 10 và windows 10 mobile và những người dùng nội bộ này là những người được nhận bản phát hành chính thức của windows 10 đầu tiên với sự ra mắt của windows 10 ứng dụng windows insider đã được tích hợp trong phần cài đặt khiến nó trở thành một thành phần được tích hợp sẵn trong windows 10 làm cho việc cài đặt các bản dựng xem trước windows insider trở thành một tính năng tùy chọn có thể được truy cập trực tiếp trong hệ điều hành windows 10 mà không cần cài
[ "chương", "trình", "windows", "insider", "sẽ", "tiếp", "tục", "sau", "khi", "windows", "10", "được", "phát", "hành", "chính", "thức", "để", "tiếp", "tục", "thử", "nghiệm", "các", "bản", "cập", "nhật", "trong", "tương", "lai", "gabriel", "aul", "là", "trư...
án mà thi hai phần chuyên môn và chính trị để ra trường năm 1961 trường đại học dược hà nội tách ra và lấy khuôn viên này trường đại học y hà nội chuyển đến số 1 đường tôn thất tùng và ở đó cho đến nay cạnh bệnh viện bạch mai hiện tại nó cũng có cơ quan nằm trong bệnh viện việt đức === cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam === bệnh viện đại học y hà nội cơ sở thực nghiệm của trường đại học y hà nội đã được đưa vào hoạt động năm 2007 viện đái tháo đường và rối loạn chuyển hoá đây là viện quốc gia do bộ y tế thành lập theo quyết định 1368 qđ–byt ngày 27 4 2010 viện có chức năng nghiên cứu khoa học đào tạo khám chữa bệnh hợp tác quốc tế trong lĩnh vực phòng chống bệnh đái tháo đường và các bệnh rối loạn chuyển hoá nhà trường đã kỷ niệm 110 năm thành lập vào năm 2012 ngày 15 tháng 12 năm 2014 bộ giáo dục và đào tạo phối hợp với ubnd tỉnh thanh hóa tổ chức lễ công bố quyết định thành lập phân hiệu đại học y hà nội tại thanh hóa có địa chỉ tại phố quang trung 3 – phường đông vệ – tp thanh hóa == cơ sở == ==== cơ sở hà nội ==== số 1 đường tôn thất tùng quận đống đa hà nội việt nam ==== cơ sở thanh hóa ==== phố quang trung 3 – phường đông vệ – tp thanh
[ "án", "mà", "thi", "hai", "phần", "chuyên", "môn", "và", "chính", "trị", "để", "ra", "trường", "năm", "1961", "trường", "đại", "học", "dược", "hà", "nội", "tách", "ra", "và", "lấy", "khuôn", "viên", "này", "trường", "đại", "học", "y", "hà", "nội", ...
em gái tên bitou mieko cũng tốt bụng như anh trai từ nhỏ hai anh em đã mồ côi cha mẹ bà ngoại cũng qua đời khi kouta mới 4 tuổi bên cạnh việc làm hurricaneger cậu còn làm nhân viên điều dưỡng trong bệnh viện cậu có thời gian ngắn được chọn làm đội trưởng thay yousuke nhưng vì thấy bản thân không phù hợp nên đã đê yousuke tiếp tục được làm đội trưởng ở movie ninpuu sentai hurricaneger 10 years after kouta là người duy nhất trong nhóm lập gia đình và có 2 đứa con === gouraiger === cùng lúc với học viện tật phong học viện tấn lôi cũng bị jakanja tấn công và giết toàn bộ học viên chỉ còn sót lại hai anh em nhà kasumi nhưng bất chấp điều đó họ lại gia nhập jakanja nhằm có được vật đó và chứng tỏ học viện tấn lôi là học viện đào tạo những ninja giỏi nhất với lời nhắn do cha họ để lại khi kẻ mạnh đánh bại kẻ mạnh vật đó sẽ xuất hiện thực chất <nowiki> nowiki>kẻ mạnh trong lời đoán kia không phải hurricaneger và gouraiger mà chính là 2 anh em họ kẻ mạnh chỉ có thể bị đánh bại bởi người cùng sinh ra trong bóng tối bóng tối và cha mẹ trong tiếng nhật phát âm giống nhau ý của kasumi ikki là 2 đứa con của ông phải tiêu diệt nhau làm cho vật đó xuất hiện ikkou hiểu được ẩn ý của
[ "em", "gái", "tên", "bitou", "mieko", "cũng", "tốt", "bụng", "như", "anh", "trai", "từ", "nhỏ", "hai", "anh", "em", "đã", "mồ", "côi", "cha", "mẹ", "bà", "ngoại", "cũng", "qua", "đời", "khi", "kouta", "mới", "4", "tuổi", "bên", "cạnh", "việc", "làm...
thấy một nhà xuất bản joplin đảm nhận gánh nặng tài chính của xuất bản treemonisha mình ở định dạng đàn piano thanh nhạc trong năm 1915 như một nỗ lực cuối cùng để nhìn thấy nó thực hiện ông đã mời một khán giả nhỏ nghe nó tại một phòng tập ở harlem kém dàn dựng và chỉ với joplin vào đệm đàn piano đây là một thất bại đau khổ tới công chúng chưa sẵn sàng cho thô các hình thức như vậy âm nhạc da đen khác nhau từ các vở opera lớn của châu âu thời điểm đó [44] các khán giả kể cả những người ủng hộ tiềm năng thờ ơ và bước ra ngoài [39] scott viết rằng sau màn trình diễn single tai hại joplin bị suy nhược ông đã bị phá sản khuyến khích và kiệt sức ông kết luận rằng vài nghệ sĩ mỹ trong thế hệ của ông phải đối mặt với những trở ngại như treemonisha đi không được chú ý và chưa được xem xét phần lớn là vì joplin đã từ bỏ âm nhạc thương mại nghiêng về nghệ thuật âm nhạc một lĩnh vực đóng cửa để người mỹ gốc phi [28] trong thực tế nó không phải là cho đến những năm 1970 rằng opera nhận được một dàn sân khấu đầy đủ năm 1914 joplin và lottie tự xuất bản rag magnetic của mình là công ty âm nhạc scott joplin mà ông đã hình thành trong tháng 12 trước
[ "thấy", "một", "nhà", "xuất", "bản", "joplin", "đảm", "nhận", "gánh", "nặng", "tài", "chính", "của", "xuất", "bản", "treemonisha", "mình", "ở", "định", "dạng", "đàn", "piano", "thanh", "nhạc", "trong", "năm", "1915", "như", "một", "nỗ", "lực", "cuối", ...
sorygaza mardia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "sorygaza", "mardia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
của hai gia đình họ clanton và họ mclaury chuyên nuôi bọn bộ hạ có tội ăn cắp buôn lậu bò và giết người ngày 25 tháng 10 ike clanton và tom mclaury vào tombstone mua hàng và đụng độ với anh em earp và bạn của họ là doc holliday lúc 1 giờ rưỡi chiều hôm sau billy clanton frank mclaury và billy claiborne vào thị trấn tìm ike clanton và tom mclaury khi nghe doc holliday khoe là hai anh của họ bị anh em họ earp làm nhục họ tìm ike và tom để cùng nhau tìm anh em earp để trà thù vào 3 giờ chiều anh em earp và doc holliday gặp đám clanton và mclaury tại khu đất trống o k corral theo truyền thuyết thì virgil earp ra tay trước rút súng lục bắn vào ngực billy clanton cùng lúc doc holliday phang một phát súng đạn bi vào ngực tom mclaury sau 30 giây bắn loạn đả thì anh em earp và doc holliday đều bị thương nhưng không chết billy clanton khi đó mới 19 tuổi tom và frank mclaury bị bắn chết billy clairborne và ike clanton chạy thoát cảnh sát trưởng thị trấn cochise là john behan làm nhân chứng cuộc bắn nhau này ra lệnh bắt anh em earp và doc holliday về tội giết người nhưng một tháng sau một quan tòa của tombstone tha họ với lý do là ông ta hoàn toàn hiểu được tại sao họ lại giết người vụ đấu súng
[ "của", "hai", "gia", "đình", "họ", "clanton", "và", "họ", "mclaury", "chuyên", "nuôi", "bọn", "bộ", "hạ", "có", "tội", "ăn", "cắp", "buôn", "lậu", "bò", "và", "giết", "người", "ngày", "25", "tháng", "10", "ike", "clanton", "và", "tom", "mclaury", "và...
lethrus cephalotes là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được pallas miêu tả khoa học năm 1771
[ "lethrus", "cephalotes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "pallas", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1771" ]
narduroides salzmannii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được boiss rouy mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "narduroides", "salzmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "boiss", "rouy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
neuquén argentina neuquén là một thành phố thủ phủ tỉnh neuquén của argentina dân số thành phố theo điều tra năm 2010 là 255 000 người là thành phố lớn thứ 18 quốc gia này neuquén nằm ​​ở phía đông của tỉnh tại hợp lưu của sông limay và neuquen đây là thành phố lớn nhất ở patagonia
[ "neuquén", "argentina", "neuquén", "là", "một", "thành", "phố", "thủ", "phủ", "tỉnh", "neuquén", "của", "argentina", "dân", "số", "thành", "phố", "theo", "điều", "tra", "năm", "2010", "là", "255", "000", "người", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "18",...
văn hinh tổng tham mưu trưởng quân đội quốc gia cử giữ chức vụ tư lệnh liên đoàn nhảy dù == quân đội việt nam cộng hòa == ngày 22 tháng 1 năm 1955 ông được thăng cấp trung tá tại nhiệm cuối tháng 10 chuyển biên chế sang quân đội việt nam cộng hòa cải danh từ quân đội quốc gia ngày 10 tháng 2 năm 1956 ông được thăng cấp đại tá tại nhiệm tháng 9 cùng năm nhận lệnh bàn giao liên đoàn dù lại cho trung tá nguyễn chánh thi nguyên tư lệnh phó liên đoàn ngay sau đó ông được bổ nhiệm chức vụ tư lệnh đệ tam quân khu gồm 4 tỉnh kontum pleiku phú yên và bình định đầu năm 1958 ông bàn giao chức vụ tư lệnh đệ tam quân khu lại cho đại tá bùi hữu nhơn nguyên tư lệnh phó quân khu sau đó ông được cử đi du học tại hoa kỳ qua các khóa <br>-khóa chỉ huy tham mưu cao cấp tại học viện chỉ huy và tham mưu fort leavenworth ở tiểu bang kansas <br>-khóa dân sự vụ tại học viện fort gordon ở tiểu bang georgia] <br>-khóa điều không tại học viện không quân fort kisler ở tiểu bang mississippi tháng 4 năm 1959 mãn khóa về nước ông được cử giữ chức vụ tư lệnh phó kiêm tham mưu trưởng quân đoàn i do trung tướng trần văn đôn làm tư lệnh đầu tháng 8 năm 1961 chuyển về duyên hải nam trung phần ông được cử
[ "văn", "hinh", "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "đội", "quốc", "gia", "cử", "giữ", "chức", "vụ", "tư", "lệnh", "liên", "đoàn", "nhảy", "dù", "==", "quân", "đội", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "==", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "1955", ...
dryoscopus angolensis là một loài chim trong họ malaconotidae nó được tìm thấy ở angola cameroon cộng hòa congo cộng hòa dân chủ congo guinea xích đạo kenya nigeria rwanda sudan tanzania uganda môi trường sốngtự nhiên của nó là rừng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới
[ "dryoscopus", "angolensis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "malaconotidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "angola", "cameroon", "cộng", "hòa", "congo", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "guinea", "xích", "đạo", "kenya", "nigeria", "rwand...
stewart mcdonald chính khách stewart malcolm mcdonald sinh ngày 24 tháng 8 năm 1986 là một chính khách đảng quốc gia scotland snp ông là nghị sĩ quốc hội mp cho khu vực bầu cử ở glasgow south kể từ tháng 5 năm 2015 và là thành viên ủy ban lựa chọn đối ngoại của hạ viện ông hiện là phát ngôn viên quốc phòng của snp == tuổi thơ và giáo dục == sinh ra ở castlemilk glasgow gia đình ông chuyển đến govan khi anh 5 tuổi vì cha ông là một người chăm sóc tại một trường tiểu học địa phương ông rời trường trung học govan ở tuổi mười tám và làm nhiều công việc khác nhau bao gồm làm quản lý bán lẻ và đại diện kỳ ​​nghỉ tại tenerife trước khi trở thành nhân viên quốc hội cho msp anne mclaughlin sau bầu cử quốc hội scotland 2011 ông trở thành nhân viên phụ trách cho msp james dornan == đời tư == mcdonald là người đồng tính công khai và vào ngày 19 tháng 5 năm 2015 đã tập hợp với các nghị sĩ snp lgbt khác bao gồm cả tên thân cận stuart mcdonald để vận động cho một cuộc bỏ phiếu có trong cuộc trưng cầu dân ý về hôn nhân đồng giới được tổ chức ba ngày sau đó ông cũng là một cộng tác viên danh dự của hiệp hội thế tục quốc gia == liên kết ngoài == bullet snp profile
[ "stewart", "mcdonald", "chính", "khách", "stewart", "malcolm", "mcdonald", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "1986", "là", "một", "chính", "khách", "đảng", "quốc", "gia", "scotland", "snp", "ông", "là", "nghị", "sĩ", "quốc", "hội", "mp", "cho", ...
mắt tôi để tôi có thể nhận biết ngài những trải nghiệm này được ông thuật lại trong tác phẩm from pagan to christianity 1959 == học vấn == lâm ngữ đường đậu bằng cử nhân tại đại học st john ở thượng hải rồi nhận học bổng bán phần cho chương trình tiến sĩ tại đại học harvard về sau ông viết rằng chính tại thư viện widener thư viện chính thuộc hệ thống thư viện đại học harvard ông mới bắt đầu khám phá bản thân và khởi đầu cuộc sống sinh động dù không bao giờ đi xem một trận đấu thể thao nào giữa harvard và yale dù vậy ông sớm rời khỏi harvard khi học bổng bị cắt nợ nần chồng chất và vợ ông phải giải phẫu ruột thừa hai người tìm đến pháp ở đây lâm làm việc cho ymca dạy chữ cho các công nhân người hoa bị đem đến đất nước này trong chiến tranh thế giới thứ hai năm 1921 nhờ đồng mác mất giá ông sang đức lấy bằng tiến sĩ ngôn ngữ học tại đại học jena ở leipzig trong năm 1923 ông về nước và dạy văn chương anh tại đại học bắc kinh 1923 – 1926 == văn học == tiến sĩ lâm hoạt động rất tích cực trong nỗ lực phổ biến văn học cổ điển cũng như nhân sinh quan trung hoa ở phương tây ông hệ thống hóa quốc ngữ la mã tự ứng dụng bảng chữ cái tiếng latin cho tiếng phổ
[ "mắt", "tôi", "để", "tôi", "có", "thể", "nhận", "biết", "ngài", "những", "trải", "nghiệm", "này", "được", "ông", "thuật", "lại", "trong", "tác", "phẩm", "from", "pagan", "to", "christianity", "1959", "==", "học", "vấn", "==", "lâm", "ngữ", "đường", "đậ...
cyrtonus contractus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1882
[ "cyrtonus", "contractus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
học khác các trường ivy league không cấp học bổng dựa trên thành tích thể thao dù mỗi trường đều có hơn 30 câu lạc bộ thể thao riêng === kinh tế xã hội === sinh viên tại các trường ivy league cả tốt nghiệp và sau đại học chủ yếu đến từ các gia đình giàu có và giới thượng lưu tại hoa kỳ tuy nhiên trong những năm gần đây các trường đại học đã hướng tới sự đa dạng về kinh tế xã hội và giai cấp bằng cách cung cấp các gói hỗ trợ học bổng tài chính lớn hơn cho các ứng viên từ các gia đình thuộc tầng lớp thấp hơn việc làm và trung lưu vào năm 2019 mức lương nghề nghiệp trung bình của một người từng tham dự ivy league khoảng 71 500 đô la trong năm đó sinh viên tốt nghiệp đại học harvard có mức lương nghề nghiệp trung bình là 74 800 đô la mỹ trong khi sinh viên tốt nghiệp đại học brown có mức lương nghề nghiệp trung bình là 68 200 đô la mỹ == văn hóa == === thời trang và lối sống === xu hướng và phong cách thời trang khác nhau đã xuất hiện dựa trên cơ sở của ivy league theo thời gian và gắn liền với lối sống sinh hoạt của các sinh viên tại đây phong cách ivy league là phong cách ăn mặc của đàn ông phổ biến vào cuối những năm 1950 được cho là bắt nguồn từ các hoạt động của ivy league
[ "học", "khác", "các", "trường", "ivy", "league", "không", "cấp", "học", "bổng", "dựa", "trên", "thành", "tích", "thể", "thao", "dù", "mỗi", "trường", "đều", "có", "hơn", "30", "câu", "lạc", "bộ", "thể", "thao", "riêng", "===", "kinh", "tế", "xã", "hộ...
blepharis glumacea là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "blepharis", "glumacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
lycostomus patruelis là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bourgeois miêu tả khoa học năm 1883
[ "lycostomus", "patruelis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bourgeois", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1883" ]
haroldius kolaka là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "haroldius", "kolaka", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
cyathea toppingii là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "toppingii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm",...
nacho fernández josé ignacio fernández iglesias sinh ngày 18 tháng 1 năm 1990 thường được gọi là nacho là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người tây ban nha đang chơi cho real madrid tại la liga và đội tuyển bóng đá quốc gia tây ban nha ở vị trí trung vệ == sự nghiệp câu lạc bộ == sinh ra tại madrid nacho tham gia đội trẻ của real madrid ở tuổi 11 anh đã có màn ra mắt với đội trẻ của real mdrid ở mùa giải 2008-2009 chơi hai trận ở segunda división b và sau đó xuất hiện trong hai mùa giải nữa ngày 23 tháng 4 năm 2011 nacho tham gia trận đấu đầu tiên cùng đội bóng của anh tại la liga lần đầu tiên bắt đầu từ vị trí hậu vệ cánh trái trong chiến thắng 3-6 trước valencia cf và chơi trong toàn bộ trận đấu anh có trận đấu thứ hai cho đội một tuần sau trong trận thua real zaragoza 2-3 tại sân nhà == thống kê sự nghiệp == === bàn thắng quốc tế === tỷ số tây ban nha viết trước == giải thưởng == real madrid castilla bullet segunda división b 2011–12 real madrid bullet la liga 2011–12 2016–17 2019–20 2021–22 bullet copa del rey 2013–14 bullet supercopa de españa 2012 2017 2019–20 2021–22 bullet uefa champions league 2013–14 2015–16 2016–17 2017–18 2021–22 bullet uefa super cup 2014 2016 2017 bullet fifa club world cup 2014 2016 2017 2018 u-17 tây ban nha bullet giải vô địch bóng đá u-17 châu âu 2007 bullet giải vô địch bóng đá
[ "nacho", "fernández", "josé", "ignacio", "fernández", "iglesias", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "1990", "thường", "được", "gọi", "là", "nacho", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "tây", "ban", "nha", "đang", ...
trong các gia đình không nói lên sở hữu thật sự cũng như nguồn gốc tạo lập tài sản nhiều nhà đất là tài sản quý giá nhất của các cá nhân dòng họ có khi tạo lập qua nhiều đời có tính chất thiêng liêng có yếu tố tình cảm và tâm linh nhưng lại đứng tên của cá nhân của các đối tượng diện 2 iv trong đó có nhiều gia đình có con em phục vụ cho cả hai chế độ có gia đình tài sản là thừa kế của gia đình liệt sĩ cách mạng có gia đình tài sản nhà đất tạo lập từ nguồn gốc của bên vợ nhưng chồng diện 2 iv đứng tên việc xem xét nguồn gốc tài sản lại không có chủ sở hữu vì đang học tập cũng không có sự tham gia của gia đình đương sự mà qua hội đồng cải tạo địa phương trong thời gian hạn định của chiến dịch đã tạo ra nhiều cách xử lý khác nhau cho những diện giống nhau == tái bố trí nhà diện 2 iv == chính sách chung sau ngày giải phóng miền bắc 1954 và thống nhất đất nước 1975 nhà nước việt nam đã ban hành các chính sách cải tạo về nhà đất tại các thành phố thị xã với kết quả đạt đựợc sau khi thực hiện các chính sách nói trên chính phủ việt nam đã thực hiện quản lý toàn bộ nhà cửa thuộc diện cải tạo và đã bố trí làm
[ "trong", "các", "gia", "đình", "không", "nói", "lên", "sở", "hữu", "thật", "sự", "cũng", "như", "nguồn", "gốc", "tạo", "lập", "tài", "sản", "nhiều", "nhà", "đất", "là", "tài", "sản", "quý", "giá", "nhất", "của", "các", "cá", "nhân", "dòng", "họ", "...
khác biệt về mặt thể chất ở những người sống tại các vùng đất khác nhau của nhật bản hiện nay có thể được giải thích bằng những thay đổi trong tập quán ăn uống và sinh hoạt bởi lẽ người nhật là một quần thể cư dân khá đồng nhất trừ những người ainu và người ryukyu rất có thể phần lớn người nhật không phải là có nguồn gốc từ trung quốc mặc dù giả thuyết cuối cùng này làm hài lòng phần lớn người nhật vốn không muốn tin rằng họ có chung nguồn gốc về mặt sinh học với những hàng xóm châu á đó cũng là giả thuyết cuối cùng được các nhà nhân chủng học hiện đại tính đến == kết thúc và di sản == thời kỳ khảo cổ học tiếp theo trong lịch sử nhật bản được gọi là thời kỳ kofun cũng là thời kỳ mở đầu giai đoạn yamato xã hội yayoi dần phát triển thành một xã hội với sự thống trị của tầng lớp quý tộc quân đội và những lãnh địa được tổ chức theo mô hình gia tộc đặc điểm nổi bật của thời kofun sau đó sự thay đổi này rất có thể bắt nguồn từ cuộc di dân từ bán đảo triều tiên == liên kết ngoài == bullet bảo tàng lịch sử nhật bản
[ "khác", "biệt", "về", "mặt", "thể", "chất", "ở", "những", "người", "sống", "tại", "các", "vùng", "đất", "khác", "nhau", "của", "nhật", "bản", "hiện", "nay", "có", "thể", "được", "giải", "thích", "bằng", "những", "thay", "đổi", "trong", "tập", "quán", ...
parapenia rugosicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2002
[ "parapenia", "rugosicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
tỷ lệ mắc ung thư gan và xem xét tính di động của pcbs trong môi trường việc đánh giá kết quả một ước tính tiềm năng giảm nhẹ ung thư tương đối aroclor 1260 ước tính năm 1987 do việc sử dụng các thông tin đáp ứng liều bổ sung cho hỗn hợp pcb và cải tiến trong kỹ thuật đánh giá rủi ro ví dụ sử dụng của một nhân rộng động vật sang người khác nhau yếu tố cho liều việc đánh giá kết luận rằng các loại pcbs được bioaccumulated cá và bị ràng buộc vào trầm tích là hỗn hợp pcb gây ung thư nhất ngoài ra các nghiên cứu trên động vật một số nghiên cứu dịch tễ học của công nhân tiếp xúc với pcbs đã được thực hiện kết quả nghiên cứu con người nâng cao mối quan tâm đối với chất gây ung thư tiềm năng của pcbs các nghiên cứu của công nhân pcb được tìm thấy sự gia tăng bệnh ung thư gan hiếm gặp và u hắc tố ác tính sự hiện diện của bệnh ung thư trong cùng một cơ quan đích gan sau khi tiếp xúc với pcbs trên động vật và ở người và phát hiện ung thư gan và khối u ác tính trên nhiều nghiên cứu của con người tăng thêm trọng lượng để kết luận rằng pcb là chất có thể xảy gây ra ung thư của con người một số nghiên cứu ở người đã không chứng minh mối liên
[ "tỷ", "lệ", "mắc", "ung", "thư", "gan", "và", "xem", "xét", "tính", "di", "động", "của", "pcbs", "trong", "môi", "trường", "việc", "đánh", "giá", "kết", "quả", "một", "ước", "tính", "tiềm", "năng", "giảm", "nhẹ", "ung", "thư", "tương", "đối", "aroclo...
kayin đã phát hành mã nguồn của trò chơi theo giấy phép phần mềm của riêng mình cấm nội dung mới để cộng đồng của trò chơi có thể tạo ra các bản sửa lỗi và vá lỗi == kế thừa == the kid là một nhân vật bí mật có thể mở khóa trong super meat boy 2010 === phần kế tiếp === hai tháng sau khi phát hành iwbtg kayin đã công bố phần tiền truyện có tựa đề i wanna save the kids iwstk có the kid hộ tống trẻ em trở về nhà của chúng trên đường đi the kid phải cứu những đứa trẻ này và chính mình khỏi những mối nguy hiểm khác nhau cũng như đưa chúng lên các màn tiếp theo trò chơi gần giống với trò chơi máy tính cổ điển lemmings trong khi vẫn duy trì độ khó khét tiếng của iwbtg và trò chơi đã không còn được phát triển mặc dù bản demo đã có sẵn sau sự thành công của game thủ game đối kháng có tên là ari floe weintraub phát trực tiếp playthroughs iwbtg của ông và nhiều fanmade spin-offs kayin đã công bố một phần spin-off của iwbtg trên 26 tháng sáu năm 2012 với tựa đề i wanna be the guy gaiden được lên kế hoạch thành một loạt game dài phần iwbtg g có the lad cố gắng tìm the kid sau khi anh ta đến guy-dom hành động đầu tiên được giới thiệu lần đầu tiên trong lần lặp lại năm 2012 của
[ "kayin", "đã", "phát", "hành", "mã", "nguồn", "của", "trò", "chơi", "theo", "giấy", "phép", "phần", "mềm", "của", "riêng", "mình", "cấm", "nội", "dung", "mới", "để", "cộng", "đồng", "của", "trò", "chơi", "có", "thể", "tạo", "ra", "các", "bản", "sửa",...
clematis mollissima là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hallier f h eichler mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "clematis", "mollissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "hallier", "f", "h", "eichler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
kỳ mục tiêu nào một trò chơi phi tuyến tính tuyệt đối đôi khi được mô tả là kết thúc mở hoặc một sandbox và có đặc điểm là cho phép người chơi đo lường tiến độ thông qua các mục tiêu tự xác định không phụ thuộc vào các yếu tố chơi theo kịch bản == thiết kế màn chơi == cấp độ hoặcthế giới trò chơi có thể là tuyến tính phi tuyến tính hoặc tương tác trong một trò chơi tuyến tính chỉ có một con đường và người chơi phải đi qua từng màn chơi tuy nhiên trong các trò chơi có lối chơi phi tuyến tính người chơi có thể phải quay lại các địa điểm hoặc chọn từ nhiều con đường để hoàn thành màn chơi cũng như các yếu tố trò chơi khác thiết kế màn chơi tuyến tính không phải là tuyệt đối trong khi một màn chơi phi tuyến có thể cho phép người chơi tự do khám phá hoặc quay lại có thể có một chuỗi các thử thách mà người chơi phải giải quyết để hoàn thành màn chơi nếu người chơi phải đối đầu với các thử thách trong một trật tự cố định các trò chơi phi tuyến thường sẽ đưa ra nhiều cách tiếp cận để đạt được các mục tiêu đã nêu một trò chơi tuyến tính hơn yêu cầu người chơi hoàn thành các màn chơi theo một trình tự cố định để giành chiến thắng khả năng bỏ qua lặp lại hoặc chọn giữa
[ "kỳ", "mục", "tiêu", "nào", "một", "trò", "chơi", "phi", "tuyến", "tính", "tuyệt", "đối", "đôi", "khi", "được", "mô", "tả", "là", "kết", "thúc", "mở", "hoặc", "một", "sandbox", "và", "có", "đặc", "điểm", "là", "cho", "phép", "người", "chơi", "đo", ...
nghĩa tư bản phương tây ảnh hưởng từ báo chí tư tưởng đảng viên và nhân dân liên xô trở nên dao động dữ dội ngày càng có nhiều người bi quan về đất nước trong khi lại ảo tưởng về phương tây năm 1994 nhà văn yuri boldarev khi nhìn lại tình cảnh của thời kỳ này đã nói trong sáu năm báo chí liên xô đã thực hiện được mục tiêu mà quân đội đức quốc xã với hàng triệu quân tinh nhuệ nhất cũng không thể thực hiện được khi xâm lược nước ta đó là đánh đổ nhà nước liên xô quân đội đức có thiết bị kỹ thuật hàng đầu nhưng thiếu một thứ đó là hàng triệu ấn phẩm mang vi khuẩn hủy diệt tư tưởng của nhân dân liên xô ==== mikhail sergeyevich gorbachyov và những thành phần cơ hội ==== theo đảng cộng sản việt nam trong lĩnh vực chính trị gorbachyov đã thay dần những người trung thành với học thuyết của chủ nghĩa marx-lenin và sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa cộng sản ở liên xô bằng những phần tử cơ hội tham nhũng cùng chí hướng với mình vào bộ máy của đảng và nhà nước tước bỏ nguyên tắc tập trung dân chủ trong lãnh đạo của đảng trong kinh tế quá trình cổ phần hóa tư hữu hóa bị cố tình thực hiện sai nguyên tắc tạo ra những kẻ tham ô tham nhũng định giá tài sản nhà nước một cách rẻ mạt chính
[ "nghĩa", "tư", "bản", "phương", "tây", "ảnh", "hưởng", "từ", "báo", "chí", "tư", "tưởng", "đảng", "viên", "và", "nhân", "dân", "liên", "xô", "trở", "nên", "dao", "động", "dữ", "dội", "ngày", "càng", "có", "nhiều", "người", "bi", "quan", "về", "đất", ...
anisodes pictimaculis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anisodes", "pictimaculis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
agrarialia sexualis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "agrarialia", "sexualis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
abraham aakre 11 tháng 10 năm 1874 6 tháng 10 năm 1948 là một giáo viên và chính trị gia người na uy ông sinh ra ở drangedal bởi gunder gundersen aakre và karen jensine aakre ông được bầu làm đại biểu storting trong giai đoạn 1934–1936 của đảng lao động ông từng là thị trưởng halden từ năm 1919 đến năm 1920 và từ năm 1925 đến năm 1931
[ "abraham", "aakre", "11", "tháng", "10", "năm", "1874", "6", "tháng", "10", "năm", "1948", "là", "một", "giáo", "viên", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "na", "uy", "ông", "sinh", "ra", "ở", "drangedal", "bởi", "gunder", "gundersen", "aakre", "và"...
leonid balagansky leonid aleksandrovich balagansky sinh ngày 10 tháng 5 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k dynamo-2 sankt peterburg == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho f k dynamo-2 sankt peterburg vào ngày 19 tháng 7 năm 2017 trong trận đấu với f k torpedo vladimir == liên kết ngoài == bullet profile by giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga
[ "leonid", "balagansky", "leonid", "aleksandrovich", "balagansky", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1998", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "dynamo-2", "sankt", "peterburg", "==", "sự", "nghi...
đã giới thiệu cô với trung tâm thúy nga và cô được ông tô văn lai mời hát thử cho trung tâm bài đầu tiên cô hát trước khán giả hải ngoại là nước non ngàn dặm ra đi trung tâm thúy nga chính thức mời cô cộng tác nên cô đổi nghệ danh thành mai thiên vân trên sân khấu các chương trình ca nhạc của trung tâm thúy nga việc cô xuất hiện với bạn diễn là nam ca sĩ quang lê rất được khán giả yêu thích vì vậy có tin đồn trong giới văn nghệ rằng họ đang yêu nhau nhưng họ nói rằng chỉ là bạn mai thiên vân kết hôn vào ngày 18 tháng 8 năm 2016 với một người là nhân viên của trung tâm thúy nga ngày 26 tháng 2 năm 2017 cô được trung tâm thúy nga tổ chức liveshow nhật ký đời tôi để kỷ niệm 10 năm của mai thiên vân trên sân khấu thúy nga tại saigon performing art center liveshow diễn ra thành công tốt đẹp trong cả hai xuất trình diễn trong chương trình cô đã có rất nhiều chia sẻ quý báu về hành trình 10 năm của mình và cả những kỷ niệm cô đã trải qua trong cuộc sống == album == === cd solo === bullet hương lòng dâng mẹ tncd 409 2007 bullet thương hoài ngàn năm tncd 421 2008 bullet nếu anh đừng hẹn tncd 435 2009 bullet cung chúc trinh vương tncd 452 2009 bullet hát để tặng anh
[ "đã", "giới", "thiệu", "cô", "với", "trung", "tâm", "thúy", "nga", "và", "cô", "được", "ông", "tô", "văn", "lai", "mời", "hát", "thử", "cho", "trung", "tâm", "bài", "đầu", "tiên", "cô", "hát", "trước", "khán", "giả", "hải", "ngoại", "là", "nước", "...
huy đại quân kết hợp với các đồng tộc nữ chân và mông cổ chống nỗ nhĩ cáp xích bao gồm bộ tộc diệp hách triều tiên xưng là 47 vạn thực tế là 14 vạn chia 4 đường đánh dẹp hậu kim tháng 2 năm 1619 4 cánh quân đồng loạt xuất trận binh lực các cánh quân như sau bullet tây lộ quân do tổng binh sơn hải quan đỗ tùng chỉ huy khoảng 3 vạn quân minh bullet bắc lộ quân do tổng binh khai nguyên mã lâm chỉ huy khoảng 2 5 vạn quân minh và 1 vạn quân bộ tộc diệp hách do kim đài cát chỉ huy bullet đông lộ quân do tổng binh liêu dương lưu đĩnh chỉ huy khoảng 2 7 vạn quân minh và 1 3 vạn quân triều tiên do khương hoằng lập chỉ huy bullet nam lộ quân do tổng binh liêu đông lý như bách chỉ huy khoảng 2 vạn quân minh ngoài ra còn có đạo trung quân do đích thân dương cảo chỉ huy gồm khoảng 1 5 vạn quân minh đồn trú ở thẩm dương để chỉ huy toàn cục sau khi phân tích cục diện của quân minh nỗ nhĩ cáp xích xác định phương châm tập trung binh lực bất kể chúng đi bằng bao nhiêu đường ta chỉ dùng một đường từ đó ông dùng toàn lực quân bát kỳ khoảng 6 vạn quân với ưu thế kỵ binh thiện chiến để nhanh chóng tiêu diệt từng cánh quân minh đúng như nỗ nhĩ cáp xích dự đoán một trong
[ "huy", "đại", "quân", "kết", "hợp", "với", "các", "đồng", "tộc", "nữ", "chân", "và", "mông", "cổ", "chống", "nỗ", "nhĩ", "cáp", "xích", "bao", "gồm", "bộ", "tộc", "diệp", "hách", "triều", "tiên", "xưng", "là", "47", "vạn", "thực", "tế", "là", "14",...
=== khi dòng điện tử phân cực spin truyền qua một vách đômen từ là một kết cấu biến đổi liên tục của các mômen từ từ chiều này qua chiều khác nó làm cho các mômen từ trong vách bị quay dần theo chiều của đômen từ đã phân cực spin điện tử có nghĩa là làm cho vách đômen bị dịch chuyển dần theo chiều của dòng điện hiệu ứng này được đặc biệt quan tâm cho ứng dụng trong bộ nhớ racetrack hoạt động dựa trên việc điều khiển các vách đômen từ trong các dây nano đang hứa hẹn là thế hệ bộ nhớ không tự xóa thế hệ mới === bộ nhớ mram sử dụng spin torque transfer === một trong những ứng dụng khác của spin torque transfer là bộ nhớ mram từ điện trở sử dụng công nghệ ghi spin torque transfer các bit thông tin được định nghĩa bởi sự định hướng của mômen từ trong các cột nano đa lớp sử dụng dòng điện tử phân cực spin cho phép điều khiển sự định hướng của từ độ của các lớp này theo nguyên lý spin torque transfer cho phép ghi thông tin với tốc độ cao gần đây hãng fujitsu giới thiệu sản phẩm mram sử dụng spin torque transfer cho phép giảm kích cỡ tới 60% so với công nghệ ram phổ biến hiện nay == xem thêm == bullet spin bullet vách đômen bullet điện tử bullet spintronics == liên kết ngoài == bullet spin tranfer torque project at nist bullet fujitsu develops technology enabling
[ "===", "khi", "dòng", "điện", "tử", "phân", "cực", "spin", "truyền", "qua", "một", "vách", "đômen", "từ", "là", "một", "kết", "cấu", "biến", "đổi", "liên", "tục", "của", "các", "mômen", "từ", "từ", "chiều", "này", "qua", "chiều", "khác", "nó", "làm",...
scrobigera eudamoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "scrobigera", "eudamoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bốn tập phim đã được sản xuất và phát hành riêng trong từng đĩa dvd vùng 2 cũng như băng hình vhs từ ngày 10 tháng 8 năm 2001 đến 24 tháng 5 năm 2002 jsdss đã tái phát hành phim trong hộp dvd một đĩa vào ngày 29 tháng 2 năm 2008 phim cũng được cấp phép phát hành tại thị trường đài loan bởi muse communication chuyển thể anime thứ hai là one ~kagayaku kisetsu e~ true stories do hai hãng phim arms và cherry lips phối hợp sản xuất đồng thời do fukumoto kan làm đạo diễn với phần kịch bản do ōishi tetsuya chắp bút và sử dụng các thiết kế nhân vật của satō jun cũng dựa trên nguyên mẫu của hinoue phim dài 3 tập và được phát hành thành từng đĩa dvd vùng 2 và băng vhs từ ngày 21 tháng 11 năm 2003 đến 28 tháng 5 năm 2004 bởi cherry lips và taki corporation không như bộ phim đầu tiên one ~kagayaku kisetsu e~ true stories chỉ dành cho người lớn ba tập phim của anime này đều đã được media blasters mua bản quyền thông qua thương hiệu kitty media và phát hành tại bắc mỹ trong hộp dvd một đĩa vào ngày 16 tháng 8 năm 2005 bộ anime thứ nhất dùng năm nhạc phẩm chủ đề còn anime thứ hai dùng ba nhạc phẩm bài hát mở đầu trong sê-ri thứ nhất là do ca sĩ millio trình bày ca khúc kết thúc tập phim đầu
[ "bốn", "tập", "phim", "đã", "được", "sản", "xuất", "và", "phát", "hành", "riêng", "trong", "từng", "đĩa", "dvd", "vùng", "2", "cũng", "như", "băng", "hình", "vhs", "từ", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "2001", "đến", "24", "tháng", "5", "năm", "...
đầu al-aqsa intifada và các xe ủi đã cắt đường băng ra nhiều đoạn vào tháng 1 năm 2002 == các hãng hàng không == các hãng dưới đây đã từng hoạt động tại sân bay quốc tế yasser arafat bullet egypt air bullet palestinian airlines bullet royal air maroc bullet royal jordanian bullet royal wings bullet rusavia bullet tarom == liên kết ngoài == bullet yasser arafat international airport official website bullet google maps aerial photograph
[ "đầu", "al-aqsa", "intifada", "và", "các", "xe", "ủi", "đã", "cắt", "đường", "băng", "ra", "nhiều", "đoạn", "vào", "tháng", "1", "năm", "2002", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "==", "các", "hãng", "dưới", "đây", "đã", "từng", "hoạt", "động", "t...
poule-les-écharmeaux là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne-rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 675 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "poule-les-écharmeaux", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "rhône", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "phía", "đông", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "675", "mét", "trên", "mực", "nước", "b...
paradaxata villosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paradaxata", "villosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
inocellia fujiana là một loài côn trùng trong họ inocelliidae thuộc bộ raphidioptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1999
[ "inocellia", "fujiana", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "inocelliidae", "thuộc", "bộ", "raphidioptera", "loài", "này", "được", "c", "-k", "yang", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
gastrolobium callistachys là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được meissner miêu tả khoa học đầu tiên
[ "gastrolobium", "callistachys", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "meissner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
pedicularis veronicifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "pedicularis", "veronicifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "franch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
dấu ranh giới phía tây của qatif và tách nó khỏi sân bay đường vùng vịnh liên kết đến thành phố với dammam thành phố cũng nằm gần tuyến đường đắp cao nối ả rập xê út với đảo quốc bahrain khoảng 55 km == đô thị và làng == một số dô thị và làng hình thành quận qatif bullet thành phố al-qatif bullet al-qala a bullet đảo tarout bullet umm-sahik bullet thành phố saihat bullet sanabes bullet al-rabi ia bullet al-awamiyah bullet al-jish bullet al-qudaih bullet al-jaroudiya] bullet umm al-hamam bullet al-taubi bullet al-khuwailidiya bullet hellat-muhaish bullet enak bullet al-awjam bullet al-malahha bullet al-rabeeya == liên kết ngoài == bullet qatif on line bullet qatif oasis bullet qatif travel guide at world66 bullet qatif photos
[ "dấu", "ranh", "giới", "phía", "tây", "của", "qatif", "và", "tách", "nó", "khỏi", "sân", "bay", "đường", "vùng", "vịnh", "liên", "kết", "đến", "thành", "phố", "với", "dammam", "thành", "phố", "cũng", "nằm", "gần", "tuyến", "đường", "đắp", "cao", "nối",...
xeromelissa machi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được toro mô tả khoa học năm 1997
[ "xeromelissa", "machi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "toro", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
eriosema boelckei là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được fortunato miêu tả khoa học đầu tiên
[ "eriosema", "boelckei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "fortunato", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chikkanayakanahalli kadur chikkanayakanahalli là một làng thuộc tehsil kadur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ
[ "chikkanayakanahalli", "kadur", "chikkanayakanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kadur", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
selimiye sulusaray selimiye là một xã thuộc huyện sulusaray tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 66 người
[ "selimiye", "sulusaray", "selimiye", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sulusaray", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "66", "người" ]
của ngôi sao huân chương suvurov hạng ii và iii giảm kích thước các đỉnh đối diện nhau của ngôi sao còn 49 mm mặt sau của huân chương là đai ốc để gắn vào quần áo phần cuốn huân chương có màu xanh lá mạ với các sọc dọc màu cam hạng i một sọc ở giữa với chiều rộng 5 mm hạng ii hai sọc ở hai bên phần cuống mỗi sọc có chiều rộng 3 mm hạng iii ba sọc một ở giữa và hai sọc ở hai bên mỗi sọc có chiều rộng 2 mm chiều rộng của phần cuốn huân chương- 24 mm huân chương suvurov được đeo bên ngực phải huân chương suvurov hạng i được đặt trước các huân chương khác và được đặt ở phía bên phải của ngực huân chương suvurov hạng ii được đặt sau huân chương bogdan khmelnitsky hạng i và huân chương suvurov hạng iii được đặt sau huân chương bogdan khmelnitsky hạng ii == liên kết khác == bullet awards and decorations of the russian federation bullet awards and decorations of the soviet union bullet field marshal count alexander suvorov == liên kết ngoài == bullet указ президиума верховного совета ссср «об учреждении военных орденов ордена суворова первой второй и третьей степени ордена кутузова первой и второй степени и ордена александра невского» от 20 июля 1942 года ведомости верховного совета союза советских социалистических республик газета — 1942 — 5 августа № 30 189 — с 1 bullet the commission on state awards to the president of the russian federation bullet legal library of the ussr
[ "của", "ngôi", "sao", "huân", "chương", "suvurov", "hạng", "ii", "và", "iii", "giảm", "kích", "thước", "các", "đỉnh", "đối", "diện", "nhau", "của", "ngôi", "sao", "còn", "49", "mm", "mặt", "sau", "của", "huân", "chương", "là", "đai", "ốc", "để", "gắn...
và trung quốc vatican hiện có quan hệ ngoại giao với đài loan đất nước mà trung quốc không công nhận phát ngôn viên vatican greg burke phát biểu tại lithuania mô tả thỏa thuận là không mang tính chính trị nhưng mang tính chất mục vụ cho phép các tín hữu có các giám mục đang hiệp thông với rôma nhưng đồng thời được chính quyền trung quốc công nhận thỏa thuận nói rằng trung quốc sẽ giới thiệu các giám mục trước khi được giáo hoàng bổ nhiệm cũng quy định rằng giáo hoàng có thẩm quyền phủ quyết bất kỳ giám mục nào mà trung quốc đề xuất khi thỏa thuận được ký kết giáo hoàng phanxicô giải vạ tuyệt thông cho bảy giám mục đã được bắc kinh chỉ định và một giám mục đã qua đời người đã nhận lãnh chức giám mục mà không có sự chấp thuận của giáo hoàng == xem thêm == bullet công giáo tại trung quốc bullet quan hệ đài loan – tòa thánh bullet giáo hoàng piô xii và trung quốc
[ "và", "trung", "quốc", "vatican", "hiện", "có", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "với", "đài", "loan", "đất", "nước", "mà", "trung", "quốc", "không", "công", "nhận", "phát", "ngôn", "viên", "vatican", "greg", "burke", "phát", "biểu", "tại", "lithuania", "m...
erysimum scoparium là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được brouss ex willd wettst mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "erysimum", "scoparium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "brouss", "ex", "willd", "wettst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
là vạt bên trái buộc chéo sang nách áo bên phải áo giao lĩnh xuất hiện rất sớm ở việt nam có lẽ vào khoảng thời kì bắc thuộc lần thứ nhất trong thời đông hán sau khi mã viện đánh bại khởi nghĩa hai bà trưng sách an nam chí lược của lê tắc đời trần có chép về chi tiết nhỏ này trong ghi chép uy vũ miếu chuyện của hai vị phục ba ở lĩnh nam tức chỉ việt nam ghi rằng nhà hán có hai ông phục ba đối với dân lĩnh nam đều có công đức ông phục ba trước là bì li lộ hầu ông phục ba sau là tân tức mã hầu nếu không phải tân tức hầu chịu khó đánh dẹp thì dân chín quận vẫn khoác áo bên trái đến bây giờ trải qua nhiều thế kỉ biến động đến tận thời kì nhà nguyễn loại áo giao lĩnh vẫn tồn tại với vị trí độc tôn với vai trò là dạng thức của các áo lễ phục cao quý dù áo ngũ thân cổ đứng đang chiếm thế thượng phong có thể nói loại áo này mới chính là áo cổ truyền chuẩn theo ý nghĩa đối với người việt vậy bullet 2 áo trực lĩnh áo cổ thẳng nói chung bao gồm cả tràng vạt bổ long bullet 3 áo viên lĩnh hay bàn lĩnh cổ áo cắt tròn ép sát vòng cổ cài bên phải đàn bà còn dùng yếm một mảnh vải vuông che phần ngực một
[ "là", "vạt", "bên", "trái", "buộc", "chéo", "sang", "nách", "áo", "bên", "phải", "áo", "giao", "lĩnh", "xuất", "hiện", "rất", "sớm", "ở", "việt", "nam", "có", "lẽ", "vào", "khoảng", "thời", "kì", "bắc", "thuộc", "lần", "thứ", "nhất", "trong", "thời",...
bởi vì mẹ cô tượng trưng cho mặt trăng còn bố cô tượng trưng cho mặt trời cô là công chúa của hành tinh solaria nơi sinh của cô ấy pixie của cô là amore pixie tình yêu selkie của cô là illiris selkie của solaria bullet ngày sinh 18 tháng 8 bullet thức ăn yêu thích thức ăn nhẹ bullet màu sắc yêu thích vàng và cam bullet sở thích mua sắm và chỉ có mua sắm bullet thú cưng yêu thích cún con ginger bullet bạn trai lý tưởng brandon bullet bạn thân nhất bloom bullet phim yêu thích hài kịch bullet thích mua sắm bullet ghét bị ai đó ngăn cản việc mua sắm bullet thể loại âm nhạc yêu thích nhạc gì cũng được với điều kiện phải làm cô ta nhảy bullet loại giày yêu thích cứ đẹp là được bullet môn học yêu thích phép thuật biến hóa bullet phép thuật yêu thích tia sáng mặt trời ==== flora fairy of nature tiên nữ của thiên nhiên ==== flora là một cô gái có lòng tốt và rất nhạy cảm với niềm đam mê thiên nhiên và sự sống hạnh phúc và sống nội tâm cô luôn luôn là một người bạn ngọt ngào trung thành và không có thiện cảm về những việc làm hại những người khác hay môi trường cô sở hữu sức mạnh của thiên nhiên cho phép cô sử dụng các loài cây trong những cú tấn công và những loài ăn thịt trong tự nhiên để tiêu diệt những loài có hại cô đến từ hành tinh linphea pixie
[ "bởi", "vì", "mẹ", "cô", "tượng", "trưng", "cho", "mặt", "trăng", "còn", "bố", "cô", "tượng", "trưng", "cho", "mặt", "trời", "cô", "là", "công", "chúa", "của", "hành", "tinh", "solaria", "nơi", "sinh", "của", "cô", "ấy", "pixie", "của", "cô", "là", ...
tuần lộc danh pháp khoa học rangifer tarandus còn được gọi là tuần lộc ở bắc mỹ thuộc họ hươu nai ở vùng bắc cực và gần bắc cực bao gồm cả hai quần thể cư trú và di cư trong khi tổng thể bắc châu mỹ phổ biến rộng rãi và rất nhiều một số phân loài của nó là rất hiếm và một hoặc hai tùy thuộc vào phân loại đã tuyệt chủng == kích thước và đặc điểm == tuần lộc thay đổi đáng kể trong màu sắc và kích thước cả hai giới đực cái đều phát triển gạc sừng mặc dù ở con đực gạc thường lớn hơn có một số ít con cái thiếu gạc hoàn toàn == được sử dụng == sự săn bắn và chăn nuôi tuần lộc hoang dã và tuần lộc nuôi để lấy thịt da sữa gạc và dùng trong giao thông vận tải là quan trọng đối với người ở bắc cực và một số người cận bắc cực thậm chí đến nay bên ngoài lãnh thổ của nó tuần lộc cũng được biết đến nhiều do huyền thoại mỹ phổ biến có thể có nguồn gốc vào đầu thế kỷ 19 trong đó xe trượt tuyết của ông già noel được kéo bởi tuần lộc bay một yếu tố thế tục phổ biến của lễ giáng sinh == phân loài == bullet r t buskensis bullet r t caboti bullet r t caribou bullet r t granti bullet r t fennicus bullet r t groenlandicus bullet r tarandus osborni bullet r t pearsoni bullet r
[ "tuần", "lộc", "danh", "pháp", "khoa", "học", "rangifer", "tarandus", "còn", "được", "gọi", "là", "tuần", "lộc", "ở", "bắc", "mỹ", "thuộc", "họ", "hươu", "nai", "ở", "vùng", "bắc", "cực", "và", "gần", "bắc", "cực", "bao", "gồm", "cả", "hai", "quần", ...
australetobius incostans là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1910
[ "australetobius", "incostans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
zornia areolata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được mohlenbr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "zornia", "areolata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "mohlenbr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hạt tiêu pepper có thể gồm bullet hồ tiêu black pepper bullet tiêu thất cubeb bullet tiêu lốt long pepper
[ "hạt", "tiêu", "pepper", "có", "thể", "gồm", "bullet", "hồ", "tiêu", "black", "pepper", "bullet", "tiêu", "thất", "cubeb", "bullet", "tiêu", "lốt", "long", "pepper" ]
leptostomopsis nivea là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được besch j r spence mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "leptostomopsis", "nivea", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "besch", "j", "r", "spence", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
monolistra monstruosa monolistra monolistra monstruosa là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được sket miêu tả khoa học năm 1970
[ "monolistra", "monstruosa", "monolistra", "monolistra", "monstruosa", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "sket", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]
clambus laetulus là một loài bọ cánh cứng trong họ clambidae loài này được endrody-younga miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "clambus", "laetulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "clambidae", "loài", "này", "được", "endrody-younga", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
tabogon là một đô thị hạng 4 của tỉnh cebu philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 31 942 người == các đơn vị dân cư == tabogon được chia thành 25 khu dân cư khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin
[ "tabogon", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "4", "của", "tỉnh", "cebu", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "31", "942", "người", "==", "các", "đơn", "vị", "dân", "cư", "==", "ta...
ngữ khêu gợi thái có quan hệ nam nữ với thái hán anh cũng làm thơ quốc ngữ bắt chước phi khanh rốt cuộc thái có thai nguyễn phi khanh và nguyễn hán anh bỏ trốn đến ngày thái đẻ trần nguyên đán mới hỏi nguyễn phi khanh ở đâu người nhà bảo nguyễn phi khanh đã trốn đi trần nguyên đán cho gọi hai người về gả con gái cho nguyễn phi khanh sinh ra nguyễn trãi sau đó nguyễn phi khanh và nguyễn hán anh thi đỗ nhưng vua trần nghệ tông bỏ không dùng cho rằng bọn chúng có vợ giàu sang như thế là kẻ dưới mà dám phạm thượng theo nhà nghiên cứu sử hiện đại trần huy liệu nguyễn phi khanh và trần thị thái có với nhau 5 người con theo thứ tự là nguyễn trãi nguyễn phi báo nguyễn phi ly nguyễn phi bằng và nguyễn phi hùng mẹ mất sớm khi nguyễn trãi mới 6 tuổi bố ông ở rể ở nhà ngoại anh em nguyễn trãi ở nhà ông ngoại trần nguyên đán đến năm 1390 thì trần nguyên đán mất nguyễn phi khanh phải một mình nuôi các con == sự nghiệp == === thời kì làm quan cho nhà hồ và quân minh xâm lược đại việt === ông ngoại của nguyễn trãi trần nguyên đán là một tôn thất lại là đại thần triều trần không chống lại hồ quý ly mà gửi gắm con cháu mình cho hồ quý ly trần nguyên đán đem con là
[ "ngữ", "khêu", "gợi", "thái", "có", "quan", "hệ", "nam", "nữ", "với", "thái", "hán", "anh", "cũng", "làm", "thơ", "quốc", "ngữ", "bắt", "chước", "phi", "khanh", "rốt", "cuộc", "thái", "có", "thai", "nguyễn", "phi", "khanh", "và", "nguyễn", "hán", "an...
amyna poecila là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "amyna", "poecila", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
số người chết tại sajmište dao động từ 20 000 đến 23 000 với số người chết của người do thái ước tính khoảng 7 000 đến 10 000 người ta cho rằng một nửa số người do thái gốc serbia đã chết tại trại này hầu hết những người đức chịu trách nhiệm cho hoạt động của trại đã bị bắt và đưa ra xét xử một số bị dẫn độ về nam tư và bị xử tử chỉ huy trại herbert andorfer và phó của ông edgar enge đã bị bắt vào những năm 1960 sau nhiều năm lẩn trốn cả hai đều bị kết án tù ngắn ở tây đức và áo mặc dù enge không phải chịu án tù vì tuổi già và sức khỏe kém == liên kết ngoài == bullet semlin judenlager in serbian public memory
[ "số", "người", "chết", "tại", "sajmište", "dao", "động", "từ", "20", "000", "đến", "23", "000", "với", "số", "người", "chết", "của", "người", "do", "thái", "ước", "tính", "khoảng", "7", "000", "đến", "10", "000", "người", "ta", "cho", "rằng", "một", ...
echinocolea asprella là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "echinocolea", "asprella", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
plateros guardadoae là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm 1999
[ "plateros", "guardadoae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "zaragoza", "caballero", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
hydropsyche ancestralis là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "hydropsyche", "ancestralis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
đặc biệt == === tính nén được === các nhà nhiệt động học sử dụng hệ số này z để thay đổi phương trình khí lý tưởng nhằm tính đến hiệu ứng nén của khí thực yếu tố này đại diện cho tỷ lệ giữa khối lượng thực tế và lý tưởng nó đôi khi được gọi là yếu tố sai lệch hoặc hiệu chỉnh để mở rộng phạm vi hữu ích của định luật khí lý tưởng cho các mục đích thiết kế thông thường giá trị z này rất gần với sự thống nhất hình ảnh hệ số nén minh họa z thay đổi như thế nào trong một phạm vi nhiệt độ rất lạnh === số reynolds === trong cơ học chất lỏng số reynolds là tỷ số giữa lực quán tính vρ và lực nhớt μ l nó là một trong những số không thứ nguyên quan trọng nhất trong động lực học chất lỏng và được sử dụng thường cùng với các số không thứ nguyên khác để cung cấp tiêu chí xác định độ tương tự động như vậy số reynolds cung cấp mối liên hệ giữa kết quả mô hình hóa thiết kế và các điều kiện thực tế ở quy mô đầy đủ nó cũng có thể được sử dụng để mô tả dòng chảy === độ nhớt === độ nhớt một tính chất vật lý là thước đo mức độ dính của các phân tử liền kề với nhau vật rắn có thể chịu được lực cắt do sức mạnh của các lực liên
[ "đặc", "biệt", "==", "===", "tính", "nén", "được", "===", "các", "nhà", "nhiệt", "động", "học", "sử", "dụng", "hệ", "số", "này", "z", "để", "thay", "đổi", "phương", "trình", "khí", "lý", "tưởng", "nhằm", "tính", "đến", "hiệu", "ứng", "nén", "của", ...
nevid là một làng thuộc huyện rokycany vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "nevid", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "rokycany", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
định tại điều 1 – tạm thời đoạn 2 của luật hiến pháp số 18 918 của quốc hội bà là thành viên của ủy ban thường trực về quan hệ đối ngoại các vấn đề liên nghị viện và hội nhập mỹ latinh và về nhân quyền quốc tịch và quyền công dân bà đã không đứng ra tranh cử cho nhiệm kỳ tiếp theo maría maluenda qua đời tại santiago vào ngày 29 tháng 8 năm 2011 có thể nhìn thấy hài cốt của bà ấy trong hội trường danh dự của ghế santiago của phòng đại biểu và lễ tang của bà được tổ chức vào ngày 30 tháng 8 tại nghĩa trang của công ty parque del recuerdo == liên kết ngoài == bullet thông báo tiểu sử tại thư viện quốc hội chile
[ "định", "tại", "điều", "1", "–", "tạm", "thời", "đoạn", "2", "của", "luật", "hiến", "pháp", "số", "18", "918", "của", "quốc", "hội", "bà", "là", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "thường", "trực", "về", "quan", "hệ", "đối", "ngoại", "các", "vấn"...
sân bay murmansk tiếng nga аэропорт мурманск là một sân bay quốc tế ở murmansk nga sân bay này nằm gần thị xã murmashi ở ngoại ô phía nam murmansk 24 km bên ngoài trung tâm thành phố năm 2006 sân bay này đã phục vụ 276 599 lượt khách năm 2004 sân bay này đã đạt đỉnh cao về lượng khách với 303 432 lượt khách == các hãng hàng không và các điểm đến == bullet aeroflot moskva-sheremetyevo bullet aeroflot-don moskva-sheremetyevo bullet aeroflot-nord archangelsk moskva-sheremetyevo tromsø bullet karat moskva-domodedovo bullet rossiya sankt peterburg bullet sky express moskva-vnukovo bullet widerøe kirkenes == liên kết ngoài == bullet trang mạng của sân bay murmansk bullet trang mạng chính thức của sân bay murmansk
[ "sân", "bay", "murmansk", "tiếng", "nga", "аэропорт", "мурманск", "là", "một", "sân", "bay", "quốc", "tế", "ở", "murmansk", "nga", "sân", "bay", "này", "nằm", "gần", "thị", "xã", "murmashi", "ở", "ngoại", "ô", "phía", "nam", "murmansk", "24", "km", "bê...
jambur amanikere channarayapatna jambur amanikere là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "jambur", "amanikere", "channarayapatna", "jambur", "amanikere", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channarayapatna", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]