text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia đang giao cho tổng công ty đường sắt việt nam trực tiếp quản lý sử dụng khai thác việc bảo trì đầu tư phát triển khối tài sản này đều do ngân sách nhà nước chi trả trên các tuyến đường sắt quốc gia có tới 5719 vị trí giao cắt đường bộ đường sắt trong đó có tới 1519 đường ngang và 4200 lối đi tự mở toàn tuyến đường sắt có 1852 cầu nhưng gần một nửa xuống cấp chưa được đầu tư có 39 hầm thì 22 hầm cần được cải tạo tải trọng cầu đường trên tuyến hà nội thành phố hồ chí minh không đồng đều dẫn tới khả năng vận chuyển toàn tuyến bị giảm sút bên cạnh đó đường sắt vận hành chủ yếu trên khổ đường 1 m chiếm 85% hệ thống đường sắt cả nước toàn tuyến có 297 nhà ga nhưng phần lớn quy mô nhỏ hạ tầng cũ để thực hiện các mục tiêu kế hoạch đã được đề ra trong chiến lược quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường sắt việt nam đến năm 2030 dự kiến đến năm 2025 cần khoảng 286 819 tỷ đồng phương án cao và 93 101 tỷ đồng phương án thấp còn tổng nhu cầu đến năm 2030 cần khoảng 1 138 622 tỷ đồng về tổng vốn đầu tư cho ngành đường sắt giai đoạn 2016 2020 được hơn 23 200 tỷ đồng trung bình mỗi năm
[ "tài", "sản", "kết", "cấu", "hạ", "tầng", "đường", "sắt", "quốc", "gia", "đang", "giao", "cho", "tổng", "công", "ty", "đường", "sắt", "việt", "nam", "trực", "tiếp", "quản", "lý", "sử", "dụng", "khai", "thác", "việc", "bảo", "trì", "đầu", "tư", "phát"...
thoáng đãng phẳng hay dốc ở độ cao dưới 1 100 m == liên kết ngoài == bullet nicotiana glauca graham bullet thông tin tại usda bullet thông tin tại grin bullet plants for a future nicotiana glauca bullet thư viện ảnh
[ "thoáng", "đãng", "phẳng", "hay", "dốc", "ở", "độ", "cao", "dưới", "1", "100", "m", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nicotiana", "glauca", "graham", "bullet", "thông", "tin", "tại", "usda", "bullet", "thông", "tin", "tại", "grin", "bullet",...
griffinia ilheusiana là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "griffinia", "ilheusiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "ravenna", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
telipogon guacamayensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson r escobar miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "telipogon", "guacamayensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "r", "escobar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
cyphon sinuosus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được sasagawa miêu tả khoa học năm 1985
[ "cyphon", "sinuosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "sasagawa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
từ ngày 5 tháng 4 tới ngày 20 tháng 4 chiến dịch thành công với khoảng hai tháng lương thực được chuyển tới jerusalem để phân phát cho dân chúng thành công của chiến dịch càng lớn bởi al-hassayni bị chết trận cùng thời gian binh sĩ thuộc irgun và lehi ngoài vòng kiểm soát của haganah tiến hành thảm sát hơn một trăm người ả rập đa phần là dân thường tại deir yassin gây chấn động cộng đồng ả rập khiến cho các thủ lĩnh do thái phải lo ngại và lên tiếng chỉ trích cũng trong thời gian đó chiến dịch lớn đầu tiên của quân giải phóng ả rập bị thất bại thảm hại vì bị đánh tơi tả tại mishmar ha emek và còn bị đồng minh là bộ tộc người druze đào ngũ bỏ sang phe do thái theo kế hoạch dalet các lực lượng haganah palmach và irgun tiến chiếm các khu vực dân cư hỗn hợp ả rập-do thái các thành phố tiberias haifa safed beisan jaffa và acre lần lượt thất thủ khiến cho hơn 250 000 người palestine phải chạy tị nạn cùng thời gian người anh về cơ bản đã rút quân tình hình khiến cho lãnh đạo các quốc gia ẩ rập phải can thiệp nhưng họ chưa hoàn toàn sẵn sàng và không thể tập trung kịp lực lược cần thiết để đảo ngược tình hình chiến sự đa phần người palestine kỳ vọng vào đạo quân lê dương ả rập của vua jordan là abdullah i nhưng
[ "từ", "ngày", "5", "tháng", "4", "tới", "ngày", "20", "tháng", "4", "chiến", "dịch", "thành", "công", "với", "khoảng", "hai", "tháng", "lương", "thực", "được", "chuyển", "tới", "jerusalem", "để", "phân", "phát", "cho", "dân", "chúng", "thành", "công", ...
yeste albacete là một đô thị ở tỉnh albacete nằm ở cộng đồng tự trị castile-la mancha của tây ban nha đô thị yeste albacete có diện tích là 511 22 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 3331 người với mật độ 6 52 người km² đô thị yeste albacete có cự ly 132 km so với tỉnh lỵ albacete
[ "yeste", "albacete", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "albacete", "nằm", "ở", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "của", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "yeste", "albacete", "có", "diện", "tích", "là", "511", "22", "ki-lô-mét", ...
proasellus elegans là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được codreanu miêu tả khoa học năm 1962
[ "proasellus", "elegans", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "asellidae", "loài", "này", "được", "codreanu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
abl mùa giải 2017–18 abl mùa giải 2017-18 sẽ là mùa giải thứ bảy của sự cạnh tranh của asean basketball league giai đoạn 1 của mùa giải thường sẽ bắt đầu vào ngày 17 tháng 11 năm 2017 và kết thúc vào ngày 28 tháng 3 năm 2018 == cầu thủ nhập tịch == sau đây là danh sách các cầu thủ nhập tịch đã chơi cho đội bóng của mình ít nhất một lần bên trái là cầu thủ thế giới và ở bên phải là cầu thủ có quốc tịch asean đông nam á cờ chỉ quốc tịch của cầu thủ == liên kết ngoài == bullet official website
[ "abl", "mùa", "giải", "2017–18", "abl", "mùa", "giải", "2017-18", "sẽ", "là", "mùa", "giải", "thứ", "bảy", "của", "sự", "cạnh", "tranh", "của", "asean", "basketball", "league", "giai", "đoạn", "1", "của", "mùa", "giải", "thường", "sẽ", "bắt", "đầu", "v...
sáng chế nhận được yêu cầu đăng ký của cho sáng chế giống với sáng chế của nsa thì bằng sáng chế đó sẽ được công bố và được chính thức trao cho nsa giống như trường hợp bình thường kể từ ngày công bố == các hoạt động trong nước == quy chế hoạt động của nsa quyết định số 12333 cho phép tổ chức này quyền được thu thập thông tin tình báo nước ngoài hoặc phản gián đồng thời cấm thu thập các thông tin liên quan tới các hoạt động trong nước của công dân hoa kỳ trong lãnh thổ hoa kỳ nsa vẫn tuyên bố dựa hoàn toàn vào fbi để lấy các thông tin về các hoạt động tình báo nước ngoài và hạn chế phạm vi hoạt động của mình trong giới hạn các tòa đại sứ và các hoạt động của phái đoàn nước ngoài các hoạt động mô tả dưới đây đặc biệt là chương trình nghe lén điện thoại và cơ sở dữ liệu cuộc gọi đã tạo nên những lo ngại về sự lạm dụng quyền lực của nsa === echelon === nsa css cùng với các cơ quan tương đương của anh government communications headquarters canada communications security establishment australia defence signals directorate và new zealand government communications security bureau còn được gọi là nhóm ukusa được cho là đã vận hành một hệ thống có tên là echelon hệ thống này bị nghi ngờ là có khả năng giám sát phần lớn các luồng thông tin điện thoại fax
[ "sáng", "chế", "nhận", "được", "yêu", "cầu", "đăng", "ký", "của", "cho", "sáng", "chế", "giống", "với", "sáng", "chế", "của", "nsa", "thì", "bằng", "sáng", "chế", "đó", "sẽ", "được", "công", "bố", "và", "được", "chính", "thức", "trao", "cho", "nsa", ...
đã trích một khoản tiền ủng hộ cho quỹ macmillan cancer support nhằm hỗ trợ điều trị cho những bệnh nhân ung thư chị ruột của melanie sarah đã bị ung thư thận ngay ở tuổi 16 và cũng đã được hỗ trợ từ quỹ này theo và melanie được xem như một trong những cặp đôi bền vững nhất trong làng bóng đá thậm chí trong những bữa tiệc thâu đêm chỉ dành cho các quý ông mà theo được mời tham dự tại las vegas anh cũng đã lựa chọn ra về sớm thay vì ở lại qua nửa đêm cặp đôi này đã gặp nhau tại khu mua sắm westquay tại southampton vào năm 2004 southampton chính là nơi theo đã bắt đầu sự nghiệp của anh một người bạn của cặp đôi này nói tình yêu của họ đã bắt đầu trước khi 2 người trở nên nổi tiếng và từ đó họ đã tạo một nền móng vững chắc cho mối quan hệ này == liên kết ngoài == bullet tiểu sử theo walcott tại website của everton f c bullet tiểu sử theo walcott tại website của fa
[ "đã", "trích", "một", "khoản", "tiền", "ủng", "hộ", "cho", "quỹ", "macmillan", "cancer", "support", "nhằm", "hỗ", "trợ", "điều", "trị", "cho", "những", "bệnh", "nhân", "ung", "thư", "chị", "ruột", "của", "melanie", "sarah", "đã", "bị", "ung", "thư", "t...
zamenis lineatus là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được camerano mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 == tham khảo == bullet camerano 1891 monografia degli ofidi italiani parte ii colubridi memorie della reale accademia delle scienze di torino ser 2 n 2
[ "zamenis", "lineatus", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "camerano", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "camerano", "1891", "monografia", "degli", ...
bài tiểu phục hổ quyền và đôi khi được truyền dạy trước bài tiểu phục hổ quyền === la hán quyền === la hán quyền là đặc trưng huyền thoại nhất trong phật giáo trung hoa và nhiều bộ môn võ thuật cũng có một bài quyền dành cho vị phật tại thế này bài quyền này thường được đặc trưng hóa bởi các đường quyền chuyển động mạnh mẽ bài la hán quyền cũng là một bài quyền nhấn mạnh việc sử dụng lối đánh lôi quyền ào ạt nó cũng có nhiều thế quyền la hán tẩy diện la hán rửa mặt gồm 3 chiêu thức cup chui com chui và jon chui phóng quyền ra đòn liên tiếp nhau bài quyền này do chu bưu sáng tạo sau khi ông ta đến hồng kông === ưng trảo quyền === ưng trảo quyền là bài quyền dạy cho các môn sinh di chuyển nhanh khi tấn công đối phương bài quyền này được đặc trưng bởi chuyển động liên tiếp của ba móng vuốt chim ưng và ưng trảo thủ pháp thi triển trên mặt đất sau khi tung đòn đá bay === hoa quyền === là một bài quyền hỗn chiến người ta cho rằng bài này được sáng tạo bởi chu bưu trong khi ngẫu hứng thi triển quyền pháp tại một buổi tiệc vì vậy khởi thức của bài quyền này trông giống những đường quyền của các bài quyền khác === vạn tự quyền === là bài quyền mà được gọi một cách bóng bẩy là hồng đầu
[ "bài", "tiểu", "phục", "hổ", "quyền", "và", "đôi", "khi", "được", "truyền", "dạy", "trước", "bài", "tiểu", "phục", "hổ", "quyền", "===", "la", "hán", "quyền", "===", "la", "hán", "quyền", "là", "đặc", "trưng", "huyền", "thoại", "nhất", "trong", "phật",...
luculia là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi luculia gồm các loài
[ "luculia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "rubiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "luculia", "gồm", "các", "loài" ]
đáy không lá thân rễ ngắn cong queo phân nhánh ít và ngắn xuất hiện như cụm nhiều mấu nhỏ rễ dài dạng sợi màu ánh vàng như thân rễ mọc từ cả hai đáy của thân và thân rễ lá to phân nhánh mọc so le cách nhau 3–6 cm tiêu giảm và thưa thớt về phía đáy nhiều hơn và hẹp hơn về phía phần xa đầu nhọn thon thanh mảnh uốn ngược như da mặt dưới màu xanh lục nhạt hơn khi già và khô màu nâu ánh lục không đều cả hai mặt các lá nhỏ hơn hình mác các lá to hơn thuôn dài hình mác không cuống dài 40 cm rộng 6–7 cm tại gốc mép thẳng nhẵn nhụi thon búp măng về phía đáy rộng với mép uốn ngược tại đáy các gân bên nhiều lệch mờ nhạt gân giữa màu nâu nhạt khi khô nổi lên ở mặt dưới có gờ thưa lông dọc theo các bên của nó chìm ở mặt trên về phía đáy bẹ có lông tơ bẩn màu đặc biệt về phía đỉnh dễ dàng tách khỏi thân và xếp chồng có gờ rõ nét mép màu nâu ánh đỏ và nhẵn nhụi ở mặt trong lưỡi bẹ gồm 2 phần cùn lồi ra tù hoặc cắt cụt không đều tại đỉnh có lông rung dài 5 mm ngắn hơn trên các phiến lá nhỏ hơn chủ yếu màu nâu ánh đỏ cuống cụm hoa dài 15–20 cm dày 2 cm thon búp măng màu ánh lục được che
[ "đáy", "không", "lá", "thân", "rễ", "ngắn", "cong", "queo", "phân", "nhánh", "ít", "và", "ngắn", "xuất", "hiện", "như", "cụm", "nhiều", "mấu", "nhỏ", "rễ", "dài", "dạng", "sợi", "màu", "ánh", "vàng", "như", "thân", "rễ", "mọc", "từ", "cả", "hai", "...
dryopetalon membranifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rollins mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "dryopetalon", "membranifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "rollins", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
của pless pszczyna khu định cư nhỏ xuất hiện vào năm 1770 sự phát triển có ý nghĩa của ochojec bắt đầu sau thế chiến thứ nhất
[ "của", "pless", "pszczyna", "khu", "định", "cư", "nhỏ", "xuất", "hiện", "vào", "năm", "1770", "sự", "phát", "triển", "có", "ý", "nghĩa", "của", "ochojec", "bắt", "đầu", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "nhất" ]
cáo trên phương tiện này đối với mục đích của nghiên cứu này sự tham gia được coi là một phản ứng hành vi được nhắc nhở bởi việc tiếp xúc với một quảng cáo trên facebook cam kết trên facebook có thể được đo lường bằng nhiều cách khác nhau người dùng facebook có thể thể hiện sự quan tâm đến một bài đăng trên facebook hoặc một trang thương hiệu bằng cách thích nó người dùng facebook có thể chia sẻ một bài đăng từ một trang trên trang riêng của họ sau đó sẽ hiển thị trong nguồn cấp tin tức của các kết nối người dùng trên facebook người dùng facebook có thể nhận xét về một bài đăng cho phép họ bày tỏ tình cảm của mình đối với những người khác xem bài đăng đó cũng như người tạo ra bài cuối cùng người dùng facebook có thể nhấp vào quảng cáo trả tiền chuyển hướng họ đến trang web hoặc trang thương hiệu facebook dựa vào những hành vi đó người ta có thể tiến hành những nghiên cứu và đo lường tpb tuyên bố rằng thái độ của quảng cáo trên facebook càng tích cực càng có nhiều đồng nghiệp được khuyến khích hành vi chuẩn mực chủ quan và càng nhiều cá nhân nhận thức rằng họ có thể tự do tham gia hay không với quảng cáo kiểm soát hành vi nhận thức ý định tham gia quảng cáo trên facebook ý định hành vi càng mạnh mẽ từ
[ "cáo", "trên", "phương", "tiện", "này", "đối", "với", "mục", "đích", "của", "nghiên", "cứu", "này", "sự", "tham", "gia", "được", "coi", "là", "một", "phản", "ứng", "hành", "vi", "được", "nhắc", "nhở", "bởi", "việc", "tiếp", "xúc", "với", "một", "quản...
alstroemeria albescens là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được m c assis mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "alstroemeria", "albescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alstroemeriaceae", "loài", "này", "được", "m", "c", "assis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
macgyver phim truyền hình 2016 macgyver tựa tiếng việt là siêu đặc vụ macgyver là một bộ phim truyền hình hành động phiêu lưu được phát triển bởi peter m lenkov với sự tham gia của lucas till trong vai angus macgyver đây là tác phẩm khởi động lại của loạt phim truyền hình cùng tên được sáng tạo bởi lee david zlotoff phát sóng từ năm 1985 đến 1992 trên kênh abc bộ phim công chiếu vào ngày 23 tháng 9 năm 2016 trên kênh truyền hình cbs vào ngày 17 tháng 10 năm 2016 cbs quyết định công chiếu đầy đủ 21 tập trong phần đầu tiên == nội dung phim == angus mac macgyver là đặc vụ của một tổ chức ngầm trong chính phủ nơi anh sử dụng tài năng phi thường của mình để giải quyết vấn đề và kiến thức sâu rộng của mình về khoa học để cứu sống nhiều người với kỹ năng mà chỉ được giới hạn bởi sự sáng tạo của mình mac giải quyết tình huống bằng cách sử dụng kẹp giấy thay vì súng ngắn nến sinh nhật thay vì bom và kẹo cao su thay vì súng == diễn viên và nhân vật == === chính === bullet lucas till trong vai angus mac macgyver bullet george eads trong vai jack dalton bullet tristin mays trong vai riley davis bullet justin hires trong vai wilt bozer bullet sandrine holt trong vai patricia thornton === định kỳ === bullet tracy spiridakos trong vai nikki carpenter bullet amy acker trong vai sarah adler bullet david dastmalchian trong vai murdoc bullet aina
[ "macgyver", "phim", "truyền", "hình", "2016", "macgyver", "tựa", "tiếng", "việt", "là", "siêu", "đặc", "vụ", "macgyver", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hành", "động", "phiêu", "lưu", "được", "phát", "triển", "bởi", "peter", "m", "lenkov", ...
đãi anh em lý đặc lý lưu để dùng làm tay chân lý đặc và lý lưu dựa vào thế lực của triệu hâm tập hợp mọi người đi trộm cướp người thục chịu đại hoạn sau đó triệu hâm lệnh cho lý tường 李庠 anh trai lý lưu chiêu tập lưu dân làm binh lính lý lưu cũng chiêu mộ được vài nghìn bộ chúng ở địa phương năm 301 do thấy lý tường là người có tài năng nên triệu hâm đã sát hại mặc dù được triệu hâm phong làm đốc tướng để xoa dịu song lý đặc và lý lưu vẫn oán hận và dẫn binh về miên trúc an định lưu dân không lâu sau đó lý đặc và lý lưu lãnh đạo binh sĩ phản lại triệu hâm cuối cùng đánh chiếm thành đô triệu hâm chạy trốn song bị giết sau đó triều đình tây tấn do thấy lý lưu có công lao bình định triệu hâm nên đã bổ nhiệm lý lưu là phấn uy tướng quân phong tước vũ dương hầu == cùng lý đặc phản tấn == cùng năm thái thú quảng hán tân nhiễm 辛冉 uy hiếp lý đặc thứ sử ích châu la thượng còn phái quân công phạt lý đặc song do lý đặc có sự chuẩn bị trước nên đã chiến thắng sau khi chiến thắng lưu dân cùng nhau tôn lý đặc làm chúa lý lưu được tôn làm trấn đông tướng quân trú đông doanh hiệu xưng đông đốc hộ lý đặc
[ "đãi", "anh", "em", "lý", "đặc", "lý", "lưu", "để", "dùng", "làm", "tay", "chân", "lý", "đặc", "và", "lý", "lưu", "dựa", "vào", "thế", "lực", "của", "triệu", "hâm", "tập", "hợp", "mọi", "người", "đi", "trộm", "cướp", "người", "thục", "chịu", "đại",...
chỉ là con đường cái hàng tỉnh từ hà nội vào hà đông chưa phải một đường phố chính thức về sau chính quyền thực dân nhượng phần khu vực có di chỉ cũ của huyện thọ xương cho giáo hội công giáo để xây dựng một trại tế bần trại này thuộc quyền cai quản của giáo phận tây đàng ngoài nay là tổng giáo phận hà nội và được giao cho hội dòng thánh phaolô coi sóc giám đốc trại đầu tiên là soeur antoine vì vậy trại tế bần còn được gọi là nhà nuôi làm người làm phúc của bà phước antoine asile de la soeur antoine và phần đường nội thành về sau được đặt tên chính thức là phố soeur antoine rue soeur antoine cho đến năm 1910 phố hàng bột vẫn còn là một con đường cái không rộng trải đá lổn nhổn có đường xe điện chạy sát mép đường bên phía tây sau khi phố khâm thiên được quy hoạch và xây dựng trở thành khu phố giải trí ăn chơi cho những người hà nội giàu có phố hàng bột bắt đầu phát triển những cơ sở sản xuất tiểu thủ công phố cũng được mở rộng thành đường lớn từ năm 1936 trở đi phố hàng bột nhà cửa dần dần mọc lên kín hai hai bên đường tuy nhiên con đường ngoại ô đi vào tỉnh lỵ hà đông này thường chỉ sầm uất người và xe cộ đi lại vào những ngày trong tháng
[ "chỉ", "là", "con", "đường", "cái", "hàng", "tỉnh", "từ", "hà", "nội", "vào", "hà", "đông", "chưa", "phải", "một", "đường", "phố", "chính", "thức", "về", "sau", "chính", "quyền", "thực", "dân", "nhượng", "phần", "khu", "vực", "có", "di", "chỉ", "cũ",...
cryphia ancharista là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "ancharista", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
25% nhưng có sải cánh dài hơn 1 8 m 6 ft và tải trọng lớn hơn trong khi chiếc b-17 sử dụng động cơ 9-xy lanh wright r-1820 cyclone consolidated dùng kiểu động cơ 2-hàng 14-xy lanh pratt whitney r-1830 twin wasp bố trí hình tròn công suất 1 000 mã lực 746 kw trọng lượng cất cánh tối đa đến 32 000 kg 70 547 lb là lớn nhất vào thời đó consolidated cũng tích hợp các tính năng sáng tạo là máy bay ném bom mỹ đầu tiên dùng hệ thống hạ cánh ba bánh cánh dài và mỏng với thiết kế cánh kiểu davis hiệu quả có thiết kế cánh loại tỉ lệ dài-rộng cao cho phép có hiệu quả nhiên liệu tối đa máy bay cũng được thiết kế cánh đuôi kép khá đặc trưng do các yếu tố thiết kế tinh vi việc thử nghiệm trong hầm gió và các chương trình thí nghiệm sử dụng một kiểu sẵn có của consolidated là kiểu 31 một loại thủy phi cơ dân dụng hai động cơ cung cấp các số liệu mở rộng về đặc tính bay của kiểu cánh davis consolidated hoàn tất chiếc nguyên mẫu được biết đến dưới tên xb-24 và nó sẵn sàng để bay chuyến bay đầu tiên hai ngày trước khi kết thúc năm 1939 bảy chiếc thử nghiệm phát triển yb-24 khác bay vào năm 1940 và consolidated bắt đầu chuẩn bị dây chuyền sản xuất các đơn hàng đặt sớm ngay trước khi chiếc xb-24 cất cánh bao gồm 36 chiếc cho
[ "25%", "nhưng", "có", "sải", "cánh", "dài", "hơn", "1", "8", "m", "6", "ft", "và", "tải", "trọng", "lớn", "hơn", "trong", "khi", "chiếc", "b-17", "sử", "dụng", "động", "cơ", "9-xy", "lanh", "wright", "r-1820", "cyclone", "consolidated", "dùng", "kiểu",...
najibabad là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận bijnor thuộc bang uttar pradesh ấn độ == địa lý == najibabad có vị trí nó có độ cao trung bình là 245 mét 803 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ najibabad có dân số 79 087 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% najibabad có tỷ lệ 54% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 58% và tỷ lệ cho phái nữ là 49% tại najibabad 16% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "najibabad", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "ban", "đô", "thị", "municipal", "board", "của", "quận", "bijnor", "thuộc", "bang", "uttar", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "najibabad", "có", "vị", "trí", "nó", "có",...
chrysoperla gallagheri là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1989
[ "chrysoperla", "gallagheri", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "hölzel", "miêu", "tả", "năm", "1989" ]
scincella ochracea là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được bourret mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "scincella", "ochracea", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "bourret", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
serixia palliata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "serixia", "palliata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
Sô-cô-la được làm từ những hạt của cây cacao (tên khoa học là "Theobroma cacao", trong tiếng Hy Lạp "Theobroma" có nghĩa là "thức uống của các vị thần") được sấy khô và nghiền nhỏ. Nguồn gốc của cây cacao là từ Trung Mỹ và México, được những người Maya và Aztec bản xứ khám phá, nhưng ngày nay hầu hết những nước nhiệt đới đều có thể trồng được loại cây này. Những hạt cây cacao có một mùi vị đặc trưng (hơi đắng). Kết quả của quá trình đó được biết đến với tên gọi là "sô-cô-la", hay ở một số vùng khác trên thế giới là "cocao".
[ "Sô-cô-la", "được", "làm", "từ", "những", "hạt", "của", "cây", "cacao", "(tên", "khoa", "học", "là", "\"Theobroma", "cacao\",", "trong", "tiếng", "Hy", "Lạp", "\"Theobroma\"", "có", "nghĩa", "là", "\"thức", "uống", "của", "các", "vị", "thần\")", "được", "s...
nghe theo sự sắp xếp của thái thượng hoàng mà không có bất kỳ ý kiến gì triều chính không có bất kỳ sự thay đổi nào thậm chí trên thực tế càn long vẫn dung túng cho hòa thân tiếp tục thao túng quyền hành trong triều gia khánh trong tình huống ấy chỉ còn biết âm thầm theo dõi nhất cử nhất động của đại gian thần chứ không hề có bất kì động thái nào khi có người nói xấu hòa thân càn long thậm chí còn gắt gỏng “ta đang dựa vào hòa thân để trị quốc tại sao các khanh lại phản đối ông ta ” thậm chí có nhiều việc gia khánh còn nhờ hòa thân thay mình bẩm tấu và xin ý chỉ của thái thượng hoàng nhằm biểu thị sự tín nhiệm đối với hắn qua một thời gian thăm dò lẫn nhau cuối cùng gia khánh đã khiến cho hòa thân tin tưởng lơ là không đề phòng vào năm gia khánh thứ 2 1797 lĩnh ban quân cơ đại thần a quế bị bệnh chết hòa thân nghiễm nhiên thành lĩnh ban quân cơ đại thần một cách chính đáng do lúc này đại học sĩ vương kiệt do không ưa hòa thân đã cáo ốm để chối từ đổng cáo cũng về quê một mình hòa thân có thể hô mưa gọi gió ở quân cơ xứ lại thêm lúc này càn long đã già trí nhớ càng kém hòa thân càng hung hăng hống hách muốn gì
[ "nghe", "theo", "sự", "sắp", "xếp", "của", "thái", "thượng", "hoàng", "mà", "không", "có", "bất", "kỳ", "ý", "kiến", "gì", "triều", "chính", "không", "có", "bất", "kỳ", "sự", "thay", "đổi", "nào", "thậm", "chí", "trên", "thực", "tế", "càn", "long", ...
schmiedeknechtia verhoeffi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được mavromoustakis mô tả khoa học năm 1959
[ "schmiedeknechtia", "verhoeffi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "mavromoustakis", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1959" ]
beatriz merino martha beatriz merino lucero sinh ngày 15 tháng 11 năm 1947 peru là nữ thủ tướng đầu tiên của peru merino từng là thủ tướng từ ngày 23 tháng 6 năm 2003 đến ngày 15 tháng 12 năm 2003 merino từng là thanh tra quốc gia cho peru từ ngày 29 tháng 9 năm 2005 đến ngày 30 tháng 3 năm 2011 một vị trí còn được gọi là người bảo vệ của nhân dân bà là người thứ ba giữ chức vụ này người giữ danh hiệu đầu tiên là jorge santistevan và người kế nhiệm của ông ở một vị trí lâm thời là walter albán sau khi hết hạn nhiệm kỳ năm năm vào tháng 3 năm 2011 merino đã được eduardo vega luna kế vị beatriz merino lucero trở thành thủ tướng peru năm 2003 thứ hạng chính trị cao nhất từng được một phụ nữ trong lịch sử peru nắm giữ merino giữ chức vụ từ ngày 23 tháng 6 năm 2003 đến ngày 12 tháng 12 năm 2003 trước đây bà từng là tổng giám đốc của sở thuế vụ sunat do bộ trưởng bộ kinh tế và chủ tịch peru pedro pablo kuczynski đề xuất ở peru bà học luật tại đại học quốc gia san marcos bà tốt nghiệp đại học harvard với bằng thạc sĩ về luật trở thành người phụ nữ peru đầu tiên tốt nghiệp trường luật harvard bà cũng nhận được bằng cử nhân luật của trường kinh tế london năm 1974 merino là giám đốc
[ "beatriz", "merino", "martha", "beatriz", "merino", "lucero", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "11", "năm", "1947", "peru", "là", "nữ", "thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "của", "peru", "merino", "từng", "là", "thủ", "tướng", "từ", "ngày", "23", "tháng", "6", ...
giải phóng được coi là tăng trong bệnh động kinh nhưng cũng là của gaba đây có lẽ là một tác dụng phụ hoặc thậm chí là cơ chế hoạt động thực sự của một số loại thuốc chống động kinh vì gaba có thể tự nó trực tiếp hoặc gián tiếp hành động một cách tự nhiên một mục tiêu tiềm năng khác của thuốc chống động kinh là alpha thụ thể kích hoạt peroxisome proliferator kích hoạt nhóm thuốc này bán chạy thứ 5 ở mỹ vào năm 2007 một số thuốc chống co giật đã cho thấy tác dụng chống động kinh trong mô hình động kinh của động vật chúng hoặc ngăn chặn sự phát triển của bệnh động kinh hoặc có thể ngăn chặn hoặc đảo ngược sự tiến triển của bệnh động kinh tuy nhiên không dùng thuốc đã được chứng minh trong thử nghiệm trên người để ngăn chặn epileptogenesis sự phát triển của chứng động kinh ở một cá nhân có nguy cơ ví dụ như sau một chấn thương sọ não
[ "giải", "phóng", "được", "coi", "là", "tăng", "trong", "bệnh", "động", "kinh", "nhưng", "cũng", "là", "của", "gaba", "đây", "có", "lẽ", "là", "một", "tác", "dụng", "phụ", "hoặc", "thậm", "chí", "là", "cơ", "chế", "hoạt", "động", "thực", "sự", "của", ...
đã tâm sự rằng cô là lạm dụng tình dục bởi cha cô người xác nhận câu chuyện của cô và không có cảm giác tội lỗi cũng không muốn dừng lại tuy nhiên cả hai đã tiết lộ bí mật của họ trong xưng tội vì vậy cha greg được yêu cầu tôn vinh sự tôn nghiêm của bí tích giải tội và không tiết lộ những gì ông đã nói anh ta cố gắng cảnh báo mẹ để theo dõi sát sao nhưng người phụ nữ ngây thơ tin rằng con gái mình vẫn an toàn khi chăm sóc chồng khi bà unsworth phát hiện ra chồng mình quấy rối lisa và nhận ra linh mục biết chuyện gì đang xảy ra cô đả kích anh ta thêm vào sự đau khổ của anh ta là việc anh ta bị bắt vì quan hệ tình dục với graham trong một chiếc xe đang đỗ khi anh ta nhận tội câu chuyện được đăng trên trang nhất của tờ báo địa phương và không thể đối mặt với giáo dân của mình cha greg chuyển đến một giáo xứ nông thôn hẻo lánh do một linh mục không tán thành và không tha thứ cha matthew thuyết phục anh ta trở về st mary và hai người chủ tọa thánh lễ bị phá vỡ bởi những cuộc biểu tình rầm rộ của những người chống lại sự hiện diện của cha greg tại bàn thờ cha matthew yêu cầu họ rời khỏi nhà thờ hai linh
[ "đã", "tâm", "sự", "rằng", "cô", "là", "lạm", "dụng", "tình", "dục", "bởi", "cha", "cô", "người", "xác", "nhận", "câu", "chuyện", "của", "cô", "và", "không", "có", "cảm", "giác", "tội", "lỗi", "cũng", "không", "muốn", "dừng", "lại", "tuy", "nhiên", ...
idaea muscifasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "muscifasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
1489 năm 1489 là một năm trong lịch julius
[ "1489", "năm", "1489", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
kocakesik nazilli kocakesik là một xã thuộc huyện nazilli tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 295 người
[ "kocakesik", "nazilli", "kocakesik", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nazilli", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "295", "người" ]
vu khiêm tiếng trung 于謙 1398-1457 tự đình ích hiệu tiết am thụy trung túc là một vị đại quan của nhà minh trong lịch sử trung quốc ông làm quan tới thiếu bảo nên còn gọi là vu thiếu bảo ông nổi tiếng vì tinh thần cương quyết tử thủ bảo vệ đất nước có công lãnh đạo quân dân thành bắc kinh phòng thủ chống lại cuộc xâm chiếm của mông cổ vào năm 1449 ông là 1 trong 41 vị công thần được thờ tại đế vương miếu 历代帝王庙 được nhà minh nhà thanh xây dựng trong đó thờ những vị quan văn võ tướng được đánh giá là tài năng và tận trung nhất qua các triều đại == tiểu sử == vu khiêm là người tiền đường ngày nay là hàng châu chiết giang trung quốc ông đỗ tiến sĩ năm vình lạc thứ 19 1421 thời minh thành tổ năm tuyên đức thứ nhất 1426 ông được phong ngự sử cùng năm này hán vương chu cao hú khởi binh mưu phản ở lạc an châu vu khiêm đã theo minh tuyên tông chu chiêm cơ thân chinh trừng phạt ông được phong binh bộ tả thị lang ông từng giữ chức tuần án ở các địa hạt hà nam sơn tây giang tây tháng tám âm lịch năm chính thống thứ 14 1449 đội quân do đích thân minh anh tông chỉ huy bị quân mông cổ do esen tayisi dã tiên chỉ huy đánh bại tại trận thổ mộc quân mông
[ "vu", "khiêm", "tiếng", "trung", "于謙", "1398-1457", "tự", "đình", "ích", "hiệu", "tiết", "am", "thụy", "trung", "túc", "là", "một", "vị", "đại", "quan", "của", "nhà", "minh", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "làm", "quan", "tới", "thiếu",...
mishima thành phố trong đó có diện tích 62 02 kilômét vuông 23 95 sq mi có dân số ước tính trong tháng 12 năm 2016 của 109 872 cho mật độ dân số 1 772 người mỗi km2 == lịch sử == mishima là một thị trấn cổ được phát triển xung quanh dưới thời cai trị của chế độ ritsuryo được thành lập ở thời kỳ nara mishima được làm thủ đô của tỉnh izu đây cũng là địa điểm của kokubun-ji cho tỉnh izu vào thời edo mishima thịnh vượng từ vị trí của nó trên xa lộ tōkaidō nối edo với kyoto và mishima-shuku là một trong 53 trạm bưu điện trên con đường đó khu vực này là lãnh thổ của tenryō cai trị bởi một daikan được bổ nhiệm trực tiếp bởi chế độ quân phiệt tokugawa sau khi minh trị duy tân mishima trở thành một phần của tỉnh nirayama ngắn năm 1868 sự sáp nhập này với thời kỳ ashigara ngắn ngủi vào năm 1871 và trở thành một phần của tỉnh shizuoka từ ngày 18 tháng 4 năm 1876 trong suốt cuộc cải cách địa chính năm 1889 khu vực này được tổ chức lại thành thị trấn mishimi trong huyện kimisawa năm 1892 hoàng tử komatsu akihito thành lập một biệt thự tại mishima các khu vườn của nó rakujūen là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng ở mishima cho đến ngày nay năm 1896 huyện kimisawa đã trở thành một phần của quận tagata shizuoka mishima nhận được chuyến
[ "mishima", "thành", "phố", "trong", "đó", "có", "diện", "tích", "62", "02", "kilômét", "vuông", "23", "95", "sq", "mi", "có", "dân", "số", "ước", "tính", "trong", "tháng", "12", "năm", "2016", "của", "109", "872", "cho", "mật", "độ", "dân", "số", "...
ozawa takumi takumi ozawa sinh ngày 7 tháng 5 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takumi ozawa đã từng chơi cho yscc yokohama
[ "ozawa", "takumi", "takumi", "ozawa", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "5", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "takumi", "ozawa", "đã", "từng", "chơi", "cho", "...
thường xuyên được thay vào sân anh đã ghi 2 bàn danh dự cho bayern munich trong trận thua 2-5 trước chính werder bremen ở sân nhà allianz arena === trở về bremen === sau chỉ một năm thi đấu không thành công cho bayern munich borowski quyết định trở lại bremen vào ngày 22 tháng 7 năm 2009 và ký hợp đồng 3 năm với đội bóng cũ sau 3 mùa giải anh có 41 lần ra sân tại bundesliga và quyết định giải nghệ ở tuổi 32 sau khi được clb chủ quản giải phóng hợp đồng vào mùa hè năm 2014 borowski đã hoàn thành khóa thực tập 18 tháng của mình trong bộ phận tiếp thị tại werder bremen vào tháng 4 năm sau anh ký hợp đồng cho đến tháng 7 năm 2018 với tư cách là giám đốc thể thao cho đội dự bị == thi đấu quốc tế == anh có trận ra mắt trong màu áo đội tuyển đức trong trận hoà 2-2 đội tuyển bóng đá quốc gia bulgaria ở sofia vào ngày 21 tháng 8 năm 2002 tim borowski được gọi cho world cup 2006 trong trận mở màn gặp đội tuyển bóng đá quốc gia costa rica anh được vào sân từ đầu để thay thế đội trưởng michael ballack không thể góp mặt do bị chấn thương sau trận anh trở thành một vị trí dự bị chiến lược và thường vào thay cho bastian schweinsteiger hoặc torsten frings trong trận tứ kết gặp argentina anh đã kiến tạo để đồng đội ở
[ "thường", "xuyên", "được", "thay", "vào", "sân", "anh", "đã", "ghi", "2", "bàn", "danh", "dự", "cho", "bayern", "munich", "trong", "trận", "thua", "2-5", "trước", "chính", "werder", "bremen", "ở", "sân", "nhà", "allianz", "arena", "===", "trở", "về", "...
lạy nữ vương thiên đàng kinh lạy nữ vương thiên đàng còn gọi là mừng vui lên lạy nữ hoàng thiên quốc là một trong những kinh được dùng để tôn kính đức trinh nữ maria của giáo hội công giáo rôma kinh này được đọc trong mùa phục sinh thay cho kinh truyền tin == bản văn latinh == oremus deus qui per resurrectionem filii tui domini nostri iesu christi mundum laetificare dignatus es praesta quaesumus ut per eius genetricem virginem mariam perpetuae capiamus gaudia vitae per eundem christum dominum nostrum amen == bản văn tiếng việt == === bản thường === lạy chúa là đấng đã làm cho thiên hạ được vui mừng quá bội bởi đức chúa giêsu kitô là con chúa cùng là chúa chúng con đã sống lại xin vì đức nữ đồng trinh maria là thánh mẫu người nguyện cầu cho chúng con được hưởng phúc vui vẻ hằng sống đời đời vì công nghiệp chúa kitô là chúa chúng con amen
[ "lạy", "nữ", "vương", "thiên", "đàng", "kinh", "lạy", "nữ", "vương", "thiên", "đàng", "còn", "gọi", "là", "mừng", "vui", "lên", "lạy", "nữ", "hoàng", "thiên", "quốc", "là", "một", "trong", "những", "kinh", "được", "dùng", "để", "tôn", "kính", "đức", ...
3 được tổ chức vào tháng 10 và tháng 11 năm 2013 sẽ giành quyền tham dự world cup 2014 == phân loại hạt giống == bảng xếp hạng fifa được công bố vào tháng 7 năm 2011 được sử dụng để phân loại hạt giống các đội cho hai vòng đầu tiên đều hoàn tất tại brazil vào ngày 30 tháng 7 năm 2011 thứ hạng được đánh dấu ở trong ngoặc bullet chú thích bullet mauritania không tham dự vòng loại world cup 2014 == vòng 1 == 24 đội châu phi có vị trí thấp nhất trên bảng xếp hạng của fifa ở thời điểm tháng 7 năm 2011 sẽ được phân làm 12 cặp đấu đối đầu trực tiếp chọn ra 12 đội đi tiếp vào vòng sau lễ bốc thăm phân cặp đã được tiến hành tại marina da glória ở rio de janeiro brasil vào ngày 30 tháng 7 năm 2011 === phân loại hạt giống === kết quả phân loại hạt giống được tiến hành dựa theo bảng xếp hạng fifa được công bố vào tháng 7 năm 2011 === kết quả === trận lượt đi diễn ra vào ngày 11–12 tháng 11 năm 2011 và trận lượt về diễn ra vào ngày 15–16 tháng 11 năm 2011 bullet chú thích mauritius bỏ cuộc vào ngày 31 tháng 10 năm 2011 liberia đặc cách vào thẳng vòng 2 == vòng 2 == vòng thứ hai xác định 28 đội được xếp hạng hàng đầu sẽ tham dự cùng với 12 đội thắng từ vòng 1 các đội đã được phân
[ "3", "được", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "10", "và", "tháng", "11", "năm", "2013", "sẽ", "giành", "quyền", "tham", "dự", "world", "cup", "2014", "==", "phân", "loại", "hạt", "giống", "==", "bảng", "xếp", "hạng", "fifa", "được", "công", "bố", "vào",...
elephant bài hát của tame impala elephant là một bài hát của ban nhạc psychedelic rock người úc tame impala nó được phát hành làm đĩa đơn đầu tiên từ album lonerism ngày 26 tháng 7 năm 2012 hát chính kevin parker nói về bài hát elephant là bài hát có nhiều chất blues của tame impala giống các bài hát trong tame impala ep và bài hát cũng được viết vào khoảng thời gian đó vì thế elephant là một bất thường trong lonerism không bài nào khác có đoạn riff blues như thế bìa đĩa đơn được thiết kế bởi leif podhajsky == giải thưởng == bullet xuất hiện ở #7 trên triple j s hottest 100 năm 2012 bullet thắng bài hát hay nhất tại eg music awards == trên tv phim == elephant xuất hiện trên một số chương trình tv phim gồm bullet quảng cáo blackberry z10 bullet cuối mùa hai của girls bullet phim the fifth estate bullet tập handle with care mùa 5 phim the vampire diaries và trong tập the big uneasy mùa 1 spin-off the originals bullet tập levitate me của mùa 4 phim covert affairs
[ "elephant", "bài", "hát", "của", "tame", "impala", "elephant", "là", "một", "bài", "hát", "của", "ban", "nhạc", "psychedelic", "rock", "người", "úc", "tame", "impala", "nó", "được", "phát", "hành", "làm", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "từ", "album", "lone...
thước nên gọi là tiễn điểu giúp người đi thuyền hoặc lạc đường trên biển dò đường theo hướng chim bay 》 == tranh chấp chủ quyền == từ những thập niên đầu của thế kỉ 20 thời kì yên bình của quần đảo trường sa đã chấm dứt hàng loạt quốc gia từ châu á đến châu âu như việt nam pháp các nhà nước trung quốc philippines malaysia brunei và trong một số giai đoạn lịch sử là anh và nhật bản đều tham gia vào cuộc tranh chấp dù là ở các mức độ khác nhau === việt nam === ==== luận cứ ==== việt nam tuyên bố chủ quyền đối với quần đảo trường sa dựa trên các luận cứ về hành động chiếm hữu thực tế quản lý liên tục và hòa bình dưới các triều đại phong kiến đối với địa danh hoàng sa nghĩa bao hàm trường sa và sau này là sự nối tiếp của thực dân pháp cùng các nhà nước hiện đại trên lãnh thổ việt nam ngoài ra việt nam còn trưng ra các sử liệu về sự công nhận của các giáo sĩ nhà hàng hải từ các quốc gia châu âu các quốc gia trên thế giới về chủ quyền của việt nam đối với quần đảo này thứ nhất các sử liệu cổ của việt nam ghi chép rằng các địa danh như bãi cát vàng hoàng sa vạn lý hoàng sa đại trường sa hoặc vạn lý trường sa thuộc lãnh thổ của việt nam ít nhất là
[ "thước", "nên", "gọi", "là", "tiễn", "điểu", "giúp", "người", "đi", "thuyền", "hoặc", "lạc", "đường", "trên", "biển", "dò", "đường", "theo", "hướng", "chim", "bay", "》", "==", "tranh", "chấp", "chủ", "quyền", "==", "từ", "những", "thập", "niên", "đầu",...
neuffontaines là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == dân số == theo điều tra dân số 1999 có dân số là 122 on ngày 1 tháng 1 năm 2007 the estimate was 127 == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file
[ "neuffontaines", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "nièvre", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "1999", "có", "dân", "số", "là", "122", "on", "ngày", "...
manilkara fasciculata là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được warb h j lam maas geest mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "manilkara", "fasciculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "warb", "h", "j", "lam", "maas", "geest", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
lúc đó được gọi là số không thể có hoặc số ảo trong công trình đại số bologne 1572 công bố ít lâu trước khi ông mất ông đã định nghĩa các số đó số phức khi nghiên cứu các phương trình bậc ba và đã đưa ra căn bậc hai của formula_6 nhà toán học người pháp d’alembert vào năm 1746 đã xác định được dạng tổng quát formula_1 của chúng đồng thời chấp nhận nguyên lý tồn tại n nghiệm của một phương trình bậc n nhà toán học thụy sĩ l euler 1707-1783 đã đưa ra ký hiệu formula_2 để chỉ căn bậc hai của formula_6 năm 1801 gauss đã dùng lại ký hiệu này == tổng quan == số phức cho phép giải một phương trình nhất định mà không giải được trong trường số thực ví dụ phương trình không có nghiệm thực vì bình phương của một số thực không thể âm các số phức cho phép giải phương trình này ý tưởng là mở rộng trường số thực sang đơn vị ảo formula_2 với formula_3 vì vậy phương trình trên được giải trong trường hợp này các nghiệm là và có thể kiểm tra lại nghiệm khi thế vào phương trình và với formula_3 thực tế không chỉ các phương trình bậc hai mà tất cả các phương trình đại số có hệ số thực hoặc số ảo với một biến số có thể giải bằng số phức === định nghĩa === số phức được biểu diễn dưới dạng formula_1 với a và b
[ "lúc", "đó", "được", "gọi", "là", "số", "không", "thể", "có", "hoặc", "số", "ảo", "trong", "công", "trình", "đại", "số", "bologne", "1572", "công", "bố", "ít", "lâu", "trước", "khi", "ông", "mất", "ông", "đã", "định", "nghĩa", "các", "số", "đó", "s...
prosopocoilus sylvicapra là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1932
[ "prosopocoilus", "sylvicapra", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
william cubitt các cây elm sống và cao hết khổ trong công viên bị vây gọn vào trong đại sảnh trưng bày trung tâm gần bồn phun nước bằng thủy tinh cao 27 bộ cung điện pha lê được xây dựng bởi khoảng 5 000 người thợ làm việc rất vất vả với thù lao rất ít và hoàn thành công việc của họ nhanh chóng phúc lợi của họ trở thành mối quan tâm của catherine marsh người đã nhận ra các điều kiện tồi tệ mà họ đang làm việc và sự đối xử mà họ nhận được bà đã không từ bỏ mọi cố gắng để thấy họ được đối xử công bằng và hợp lý bà muốn chắc chắn rằng các bữa ăn được cung cấp cho họ những nhà thầu về đồ sắt bao gồm fox và henderson số lượng 900 000 ft² 84 000 m² kính thủy tinh được cung cấp bởi công ty đồ kính chance brothers tại smethwick birmingham đây là công ty đồ kính duy nhất có khả năng cung cấp đủ lượng thủy tinh lớn như vậy và phải đưa người lao động từ pháp qua để cho kịp thời gian == dời chỗ == đại triển lãm chỉ kéo dài có sáu tháng và rồi tòa nhà cần phải có công năng mới công trình xây dựng to lớn này được tái dựng lên trên một khu đất có tên là quảng trường penge đối ngược lại ý muốn của những chống đối trong quốc hội anh nó được sửa đổi lại rất nhiều
[ "william", "cubitt", "các", "cây", "elm", "sống", "và", "cao", "hết", "khổ", "trong", "công", "viên", "bị", "vây", "gọn", "vào", "trong", "đại", "sảnh", "trưng", "bày", "trung", "tâm", "gần", "bồn", "phun", "nước", "bằng", "thủy", "tinh", "cao", "27", ...
phanerophlebiopsis là một chi dương xỉ thuộc họ dryopteridaceae bao gồm các loài bullet phanerophlebiopsis blinii bullet phanerophlebiopsis kweichowensis bullet phanerophlebiopsis neopodophylla bullet phanerophlebiopsis tsiangiana == liên kết ngoài == bullet flora of china
[ "phanerophlebiopsis", "là", "một", "chi", "dương", "xỉ", "thuộc", "họ", "dryopteridaceae", "bao", "gồm", "các", "loài", "bullet", "phanerophlebiopsis", "blinii", "bullet", "phanerophlebiopsis", "kweichowensis", "bullet", "phanerophlebiopsis", "neopodophylla", "bullet", ...
tyra banks tyra lynne banks sinh ngày 04 tháng 12 năm 1973 là một người mẫu mỹ gốc phi nổi tiếng với loạt chương trình truyền hình thực tế america s next top model cô cũng là người chiến thắng giải emmy cho chương trình talk show tyra cũng nổi danh trong các nghề nghiệp khác như diễn viên điện ảnh ca sĩ doanh nhân cô còn là một cựu thần tượng tuổi teen lứa tuổi từ 13 đến 19 của mỹ cô đã từng là người mẫu của các sàn diễn thời trang hàng đầu thế giới như paris milan london tokyo và new york nhưng chính vai trò người dẫn chương trình truyền hình đã làm bùng nổ tên tuổi và thương hiệu riêng của tyra khi nhắc đến cô mọi người đều nghĩ ngay đến vai trò một nhà sản xuất và giám khảo khó tính của chương trình truyền hình thực tế đào tạo người mẫu america s next top model một người dẫn chương trình thắng giải daytime emmy award với chương trình the tyra banks show tyra thực sự là một trong bốn người phụ nữ mỹ gốc phi và một trong bảy người phụ nữ quyền lực nhất nước mỹ == thuở nhỏ == tyra banks sinh tại los angeles california là con gái của carolyn london một quản lý thời trang và phóng viên ảnh của nasa với donald banks một chuyên viên máy tính đôi vợ chồng trên ly dị năm 1980 khi đó tyra chỉ mới lên sáu
[ "tyra", "banks", "tyra", "lynne", "banks", "sinh", "ngày", "04", "tháng", "12", "năm", "1973", "là", "một", "người", "mẫu", "mỹ", "gốc", "phi", "nổi", "tiếng", "với", "loạt", "chương", "trình", "truyền", "hình", "thực", "tế", "america", "s", "next", "t...
cymodoce zanzibarensis là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được stebbing miêu tả khoa học năm 1910
[ "cymodoce", "zanzibarensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "stebbing", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
croton chapelieri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "croton", "chapelieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
sắt ii selenat ferơ selenat là một hợp chất vô cơ có công thức feseo nó có dạng khan và một số dạng hydrat pentahydrat có cấu trúc fe ho seo·ho cùng cấu trúc với sắt ii sunfat tương ứng heptahydrat cũng được biết đến ở dạng tinh thể màu xanh lá cây không ổn định == điều chế == sắt ii selenat có thể được điều chế bằng phản ứng của dung dịch natri selenat bão hòa với sắt ii sunfat ở 80 ℃ khi làm lạnh đến nhiệt độ phòng sắt ii selenat sẽ kết tinh từ dung dịch phản ứng của sắt và axit selenic cũng tạo ra sắt ii selenat nhưng chứa một sản phẩm phụ == cấu trúc == feseo·ho có cấu trúc giống mgso·ho nhóm không gian ms28 15 các hằng số mạng a 0 7141 nm b 0 8045 nm c 0 7724 nm các hằng số góc α 90° β 116 471° γ 90° == các phức của sắt ii selenat == các muối kép như muối của tutton nh fe seo ·6ho và kfe seo ·6ho đã được biết đến ngoài muối fe muối fe ổn định hơn fe seo cũng đã được báo cáo
[ "sắt", "ii", "selenat", "ferơ", "selenat", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "có", "công", "thức", "feseo", "nó", "có", "dạng", "khan", "và", "một", "số", "dạng", "hydrat", "pentahydrat", "có", "cấu", "trúc", "fe", "ho", "seo·ho", "cùng", "cấu", ...
stenoptilia millieridactyla là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở đại anh ireland pháp bán đảo iberia và italia sải cánh dài 17–20 mm con trưởng thành bay vào tháng 6 và tháng 7 với lứa thứ nhì vào cuối tháng 8 và đầu tháng 9 vài năm ấu trùng ăn saxifraga hypnoides chúng cuộn lá cây chủ quá trình hóa nhộng diễn ra trong tổ lá == liên kết ngoài == bullet fauna europaea bullet bladmineerders nl bullet ukmoths
[ "stenoptilia", "millieridactyla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "đại", "anh", "ireland", "pháp", "bán", "đảo", "iberia", "và", "italia", "sải", "cánh", "dài", "17–20", "mm", "con", "tr...
nuôi dạy thành sát thủ và các vị chư hầu đang âm mưu lật đổ chính quyền mạc phủ edo thông qua đó tác phẩm cũng mô tả nỗi khổ tâm của thiếu nữ vô cấu azumi khi phải ra tay giết người để củng cố nền hòa bình của đất nước tác phẩm cũng nói lên nỗi bất an của một xã hội trong thời kỳ quá độ những bất mãn của tầng lớp samurai trong buổi giao thời từ chiến quốc sang một thời đại hòa bình mới trong đó vai trò của người võ sĩ ngày càng mờ nhạt đi == nhân vật chính trong tác phẩm == bullet azumi bullet obata gessai bullet nankōbō tenkai bullet tobizaru bullet inoue kanbei bullet yagyū munenori bullet mogami bijomaru == các phương tiện truyền thông khác == === điện ảnh === bullet azumi 2003 bullet azumi 2 death or love 2005 === sân khấu === bullet diễn lần đầu : ngày 3~26 tháng 4 năm 2005 tái diễn tháng 4 năm 2006 === game === bullet azumi game play station 2 === pachinko === bullet crazumi == liên kết ngoài == bullet azumi trang chủ game azumi trên hệ máy ps2
[ "nuôi", "dạy", "thành", "sát", "thủ", "và", "các", "vị", "chư", "hầu", "đang", "âm", "mưu", "lật", "đổ", "chính", "quyền", "mạc", "phủ", "edo", "thông", "qua", "đó", "tác", "phẩm", "cũng", "mô", "tả", "nỗi", "khổ", "tâm", "của", "thiếu", "nữ", "vô"...
khí cầu của giáo sư poopsnagle tiếng anh professor poopsnagle s steam zeppelin professor poopsnaggle and his flying zeppelin là một bộ phim truyền hình thiếu nhi úc được dựa theo cốt truyện của bộ phim secret valley 1984 bộ phim được phát sóng đầu tiên vào năm 1986 ở australia và sau đó là nhiều nước khác như thụy sĩ và phần lan 1987 tây ban nha 1989 hy lạp 1989 hà lan 1989 pháp 1993 bộ phim cũng từng được chiếu tại việt nam trên kênh vtv3 của đài truyền hình việt nam vào năm 1996 == nhân vật == bullet giáo sư poopsnagle gerry duggan bullet carmen justine clarke bullet matt kelan angel bullet peter philip henville bullet mike marc gray bullet jamie rory bromhead bullet sparks mark kazuhiro pearce bullet robyn melissa kounnas bullet tiến sĩ garcía josé maría caffarel bullet willie dingle bill conn bullet bá tước sator ric hutton bullet murk ron blanchard bullet shorty ken talbot bullet joanne tanya wright
[ "khí", "cầu", "của", "giáo", "sư", "poopsnagle", "tiếng", "anh", "professor", "poopsnagle", "s", "steam", "zeppelin", "professor", "poopsnaggle", "and", "his", "flying", "zeppelin", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "thiếu", "nhi", "úc", "được", "...
amaraji là một đô thị thuộc bang pernambuco brasil đô thị này có diện tích 238 86 km² dân số năm 2007 là 20205 người mật độ 84 59 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "amaraji", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "pernambuco", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "238", "86", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "20205", "người", "mật", "độ", "84", "59", "người", "km²", "==", "liên", "kế...
campyloneurum abruptum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được lindm b león miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "campyloneurum", "abruptum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "lindm", "b", "león", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
khu vực nội thành cũng như tích cực sử dụng nhiều phương tiện công cộng hơn thay vì ô tô cá nhân để giảm thiểu vấn đề ô nhiễm và giao thông trong khu vực kinh doanh ở nơi đây sasi cũng thực hiện dự án bảo vệ môi trường được gọi là chiến dịch cứu thế giới thúc đẩy việc ngăn ngừa ô nhiễm nước quản lý rác thải đúng cách và phòng chống hỏa hoạn === hoa hậu trái đất 2014 === cô tới philippines và tranh tài cùng 84 thí sinh khác để trở thành người kế vị của alyz henrich trong đêm chung kết sasi dừng chân ở top 16 chung cuộc người đăng quang năm đó là cô jamie herrell hoa hậu nước chủ nhà === hoa hậu quốc tế thái lan 2015 === cô tiếp tục chiến thắng cuộc thi và giành quyền đại diện cho xứ sở chùa vàng tại đấu trường hoa hậu quốc tế 2015 === hoa hậu quốc tế 2015 === trong đêm chung kết cuộc thi cô lọt vào top 10 hoa hậu năm đó là cô edymar martínez đến từ cường quốc hoa hậu venezuela === hoa hậu người mẫu thái lan 2019 === tiếp tục sự nghiệp chinh phục các cuộc thi sắc đẹp cô đăng quang cuộc thi và là đại diện tham gia hoa hậu người mẫu thế giới === hoa hậu người mẫu thế giới 2019 === lần này cô dừng chân ở top 30 người đăng quang năm đó là đại diện của nga cô anastasilla ushakova
[ "khu", "vực", "nội", "thành", "cũng", "như", "tích", "cực", "sử", "dụng", "nhiều", "phương", "tiện", "công", "cộng", "hơn", "thay", "vì", "ô", "tô", "cá", "nhân", "để", "giảm", "thiểu", "vấn", "đề", "ô", "nhiễm", "và", "giao", "thông", "trong", "khu"...
cheumatopsyche comis là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "cheumatopsyche", "comis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
günerli darende günerli là một xã thuộc huyện darende tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 220 người
[ "günerli", "darende", "günerli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "darende", "tỉnh", "malatya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "220", "người" ]
anedhella thermodesa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "anedhella", "thermodesa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
staurodesmus extensus là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurodesmus
[ "staurodesmus", "extensus", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "staurodesmus" ]
pourouma napoensis là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được c c berg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "pourouma", "napoensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "c", "c", "berg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
aplocera palumbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aplocera", "palumbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
begonia wilsonii là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "begonia", "wilsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
dicranomyia obtusiloba là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "dicranomyia", "obtusiloba", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
hàng trung quốc nhiều người thích gọi món địa tam tiên đậu que xào… tuy nhiên các chuyên gia dinh dưỡng chỉ ra rằng ngay cả món rau củ lành mạnh cũng trở nên không tốt cho sức khỏe sau khi “chiên nhập dầu” địa tam tiên đậu que cà tím xào dầu mặc dù là một món ăn thực vật nhưng một khi chiên qua dầu thì có lượng calo cao hơn thịt nguyên liệu chính của món địa tam tiên là khoai tây cà tím và ớt xanh sau khi chiên ở nhiệt độ cao khoai tây sẽ sinh ra chất gây ung thư như acrylamide cà tím rất giàu vitamin p và ức chế keratin có thể làm giảm mỡ trong máu khi ăn thường xuyên nhưng lại có khả năng siêu hút dầu cà tím sau khi chiên thì sẽ chứa rất nhiều dầu ớt chuông sau khi ớt chuông được “rửa tội” trong chảo rán vitamin c gần như cạn kiệt món đậu que xào dường như không liên quan gì đến dầu mà phần lớn là chiên ngập dầu đậu que khô tẩm dầu không chỉ vượt quá tiêu chuẩn về lượng calo mà còn tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn nếu đậu không được nấu chín kỹ có thể gây ngộ độc thực phẩm khi chiên đậu có thể bị cháy bên ngoài và sống bên trong các chuyên gia dinh dưỡng nhắc nhở khi gọi món từ rau củ bạn nên tuân thủ nguyên tắc “hai bớt hai
[ "hàng", "trung", "quốc", "nhiều", "người", "thích", "gọi", "món", "địa", "tam", "tiên", "đậu", "que", "xào…", "tuy", "nhiên", "các", "chuyên", "gia", "dinh", "dưỡng", "chỉ", "ra", "rằng", "ngay", "cả", "món", "rau", "củ", "lành", "mạnh", "cũng", "trở",...
152723 1998 um31 152723 1998 um là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 10 năm 1998
[ "152723", "1998", "um31", "152723", "1998", "um", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉn...
mục đại diện tông toà lãnh đạo giáo phận lễ tang ông được tổ chức ngày 21 tháng 1 cùng năm do linh mục etcharren cử hành == xem thêm == bullet danh sách giám mục công giáo ngoại quốc quản nhiệm giáo phận tại việt nam bullet tổng giáo phận huế
[ "mục", "đại", "diện", "tông", "toà", "lãnh", "đạo", "giáo", "phận", "lễ", "tang", "ông", "được", "tổ", "chức", "ngày", "21", "tháng", "1", "cùng", "năm", "do", "linh", "mục", "etcharren", "cử", "hành", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sá...
pow wow bullet steppin out 1994 pow wow bullet girlie again 1995 red arrow bullet sexy dumb dumb 1995 pow wow bullet girlie girlie 2001 wesgram sire warner bros hoa kỳ == xem thêm == bullet danh sách các buổi biểu diễn trên top of the pops
[ "pow", "wow", "bullet", "steppin", "out", "1994", "pow", "wow", "bullet", "girlie", "again", "1995", "red", "arrow", "bullet", "sexy", "dumb", "dumb", "1995", "pow", "wow", "bullet", "girlie", "girlie", "2001", "wesgram", "sire", "warner", "bros", "hoa", "...
nguyễn phương khánh sinh ngày 5 tháng 4 năm 1995 là một hoa hậu giám khảo sắc đẹp và người mẫu thời trang người việt nam là người chiến thắng cuộc thi hoa hậu trái đất 2018 cô là đại diện việt nam đầu tiên lên ngôi hoa hậu trái đất đồng thời trở thành người việt nam đầu tiên đăng quang tại một trong bốn đấu trường sắc đẹp lớn nhất hành tinh trước đó cô từng đạt danh hiệu á hậu 2 tại cuộc thi hoa hậu biển việt nam toàn cầu 2018 == thời thơ ấu == phương khánh sinh ra và lớn lên tại tỉnh bến tre thuộc vùng đồng bằng sông cửu long việt nam cha mẹ cô ly hôn và mẹ cô là bà nguyễn thị phương là giáo viên cấp 2 ở huyện thạnh phú tỉnh bến tre cô có hai anh trai và một trong số đó là nghệ sĩ trang điểm nổi tiếng ở việt nam hy nguyễn cô đang là sinh viên ngành marketing tại curtin singapore phân hiệu của đại học curtin australia cô tốt nghiệp vào đầu năm 2019 và dự định sẽ học thạc sĩ quản trị kinh doanh tại cùng một trường đại học cô thông thạo tiếng việt tiếng pháp và tiếng anh == sự nghiệp == === 2018 các cuộc thi hoa hậu === ==== hoa hậu biển việt nam toàn cầu 2018 ==== chung kết của hoa hậu biển việt nam toàn cầu 2018 miss sea vietnam global 2018 được tổ
[ "nguyễn", "phương", "khánh", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "4", "năm", "1995", "là", "một", "hoa", "hậu", "giám", "khảo", "sắc", "đẹp", "và", "người", "mẫu", "thời", "trang", "người", "việt", "nam", "là", "người", "chiến", "thắng", "cuộc", "thi", "hoa"...
silene seelyi là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được c v morton j w thomps miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "silene", "seelyi", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "c", "v", "morton", "j", "w", "thomps", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
zygia bisingula là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l rico miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "zygia", "bisingula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "rico", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
gemeinsame normdatei bằng tiếng đức viết tắt gnd tiếng anh integrated authority file tạm dịch tiếng việt hồ sơ chuẩn chung là một hồ sơ tiêu đề chuẩn quốc tế với mục đích tổ chức tên cá nhân tiêu đề chủ đề subject heading và tên tổ chức từ biên mục thư viện chủ yếu người ta dùng gnd để để lưu hồ sơ trong các thư viện và kho lưu trữ hiện nay gnd được hợp tác quản lý giữa thư viện quốc gia đức và nhiều mạng lưới thư viện quản lý giấy phép sử dụng gnd là cc0 gnd bắt đầu hoạt động từ tháng 4 năm 2012 và tích hợp nội dung của những hồ sơ tiêu đề chuẩn đã chấm dứt hoạt động sau bullet personennamendatei bằng tiếng đức viết tắt pnd tạm dịch hồ sơ tiêu đề chuẩn tên bullet gemeinsame körperschaftsdatei bằng tiếng đức viết tắt gkd tạm dịch hồ sơ tiêu đề chuẩn tổ chức bullet schlagwortnormdatei bằng tiếng đức viết tắt swd tạm dịch hồ sơ tiêu đề chuẩn tiêu đề chủ đề bullet einheitssachtitel-datei des deutschen musikarchivs bằng tiếng đức viết tắt dma-est tạm dịch hồ sơ tiêu đề chuẩn của thư viện quốc gia đức khi ra mắt vào ngày 5 tháng 4 năm 2012 gnd đã có 9 493 860 hồ sơ bao gồm 2 650 000 tên đã được cá nhân hóa == các thể loại == gnd có sáu thể loại high-level entity tạm dịch thực thể cấp cao chính == xem thêm == bullet virtual international authority file viaf == liên kết ngoài == bullet trang
[ "gemeinsame", "normdatei", "bằng", "tiếng", "đức", "viết", "tắt", "gnd", "tiếng", "anh", "integrated", "authority", "file", "tạm", "dịch", "tiếng", "việt", "hồ", "sơ", "chuẩn", "chung", "là", "một", "hồ", "sơ", "tiêu", "đề", "chuẩn", "quốc", "tế", "với", ...
rhipsalis kirbergii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được barthlott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "rhipsalis", "kirbergii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "barthlott", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
49445 1998 ys8 49445 1998 ys là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 17 tháng 12 năm 1998
[ "49445", "1998", "ys8", "49445", "1998", "ys", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh",...
prosoplus bialbomaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prosoplus", "bialbomaculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
anguirus == tổng quát == anguirus là một con khủng long bốn chân hoặc khổng lồ được chiếu xạ giống như một mắt cá chân và một con rồng có râu đầu của nó giống như một giao thoa giữa của một ceratosaurus và styracosaurus hoặc sinoceratops nó có một số sừng trên đỉnh đầu và một sừng trên mũi khuôn mặt của nó dài và rút ra giống như một con cá sấu và có những hàng răng dài lởm chởm thân xe của nó được đính những chiếc gai dài và sắc nhọn đuôi của anguirus được bao phủ bởi các gai nó cũng có một câu lạc bộ đuôi trong godzilla final wars đuôi của nó chiếm phần lớn chiều dài cơ thể của nó các chi sau của nó dài hơn chân trước của nó và nó có thể đứng trên chúng với chiều cao đầy đủ của nó mặc dù nó thường đi trên tất cả bốn chân anguirus không chỉ có một mà là năm bộ não một trong đầu điều khiển tất cả các cơ quan của nó và một bên trên mỗi chi của nó mỗi bộ não rất có thể kiểm soát chi họ ở trên điều này mang lại cho anguirus một lợi thế trong trận chiến vì nó có thể phản ứng nhanh hơn nhiều so với hầu hết các kaiju anguirus lần đầu tiên xuất hiện trong liên tục showa là màu nâu với các gai màu vàng những màu này sau đó được thay đổi
[ "anguirus", "==", "tổng", "quát", "==", "anguirus", "là", "một", "con", "khủng", "long", "bốn", "chân", "hoặc", "khổng", "lồ", "được", "chiếu", "xạ", "giống", "như", "một", "mắt", "cá", "chân", "và", "một", "con", "rồng", "có", "râu", "đầu", "của", "...
enoploctenus cyclothorax là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi enoploctenus enoploctenus cyclothorax được philip bertkau miêu tả năm 1880
[ "enoploctenus", "cyclothorax", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "enoploctenus", "enoploctenus", "cyclothorax", "được", "philip", "bertkau", "miêu", "tả", "năm", "1880" ]
charlotte independence là một đội bóng đá mỹ có trụ sở tại charlotte bắc carolina họ chơi ở usl championship tầng thứ hai của kim tự tháp bóng đá mỹ đội thi đấu các trận sân nhà tại sportsplex tại matthews ở matthews bắc carolina == lịch sử == charlotte independence được thành lập vào năm 2014 họ đã mua bản quyền nhượng quyền usl pro cho charlotte từ charlotte eagles người chuyển đến liên đoàn phát triển nghiệp dư premier pdl independence lấy tên của họ từ tuyên ngôn độc lập mecklenburg đỉnh của họ là năm 1775 năm mà nó được ký kết đã được ký và một thuyền trưởng james jack người được cho là đã mang theo tuyên ngôn đến philadelphia những người ủng hộ được yêu cầu chọn một trong mười hai mẫu thiết kế tất cả 12 đặc trưng của năm và jack cựu huấn luyện viên trưởng của dallas burn mike jeffries đã được thuê làm huấn luyện viên trưởng độc lập vào ngày 5 tháng 12 năm 2014 đội có biệt danh là the jacks để vinh danh jack independence đã thua trò chơi đầu tiên của họ trước charleston battery 3 trận2 vào ngày 28 tháng 3 năm 2015 tại transamerica field jack thompson đã ghi bàn thắng đầu tiên của đội trong phút thứ 13 == sân vận động == vào ngày 25 tháng 2 năm 2015 đội đã tuyên bố họ sẽ chơi hầu hết mùa giải 2015 của họ trong một sân bóng đá tạm thời được lắp ráp tại
[ "charlotte", "independence", "là", "một", "đội", "bóng", "đá", "mỹ", "có", "trụ", "sở", "tại", "charlotte", "bắc", "carolina", "họ", "chơi", "ở", "usl", "championship", "tầng", "thứ", "hai", "của", "kim", "tự", "tháp", "bóng", "đá", "mỹ", "đội", "thi", ...
tháp chót mạt là một tháp cổ tại ấp xóm mới xã tân phong huyện tân biên tỉnh tây ninh đây là một trong số các kiến trúc tháp thuộc nền văn hóa óc eo còn sót lại tại nam bộ việt nam == mô tả == tháp chót mạt cách trung tâm thành phố tây ninh 21 km được xây dựng trên gò đất cao hình chữ nhật giữa cánh đồng bằng hai loại vật liệu chính là gạch nung khổ lớn và đá phiến hình dáng của tháp được nhận xét là giống với các công trình tháp chăm tại miền trung chân tháp rộng tường tháp thẳng và dày đỉnh tháp chọn các vỉa gạch được xếp chồng khít lên nhau một cách kín kẽ không có khe hở tháp có bình diện vuông mỗi cạnh 5 m cao trên 10 m các mặt vách tháp quay ra đúng bốn hướng đông tây nam bắc mặt chính của tháp là hướng đông == lịch sử == tháp chót mạt được xây dựng vào khoảng thế kỷ viii thời kỳ hậu óc eo và được phát hiện vào đầu thế kỷ xx qua tài liệu báo cáo khảo cổ học của viện nghiên cứu khảo cổ đông dương ngày 23 tháng 7 năm 1993 ngôi tháp được bộ văn hóa – thông tin nay là bộ văn hóa thể thao và du lịch công nhận di tích lịch sử văn hóa == xem thêm == bullet tháp vĩnh hưng bullet tháp bình thạnh
[ "tháp", "chót", "mạt", "là", "một", "tháp", "cổ", "tại", "ấp", "xóm", "mới", "xã", "tân", "phong", "huyện", "tân", "biên", "tỉnh", "tây", "ninh", "đây", "là", "một", "trong", "số", "các", "kiến", "trúc", "tháp", "thuộc", "nền", "văn", "hóa", "óc", ...
văn bản thanh lý hợp đồng do đó việc ban quản trị ký tiếp hợp đồng cung cấp dịch vụ với yên bình khi chưa thanh lý hợp đồng với gia lộc an là không đúng quy định của pháp luật hai hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành nêu trên hiện vẫn tồn tại trên thực tế nội dung hợp đồng xâm phạm đến quyền lợi của chủ đầu tư cụ thể là quản lý cả hai tầng hầm do vậy hội đồng xét xử cho rằng việc toà sơ thẩm chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn tuyên bố hai hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành nêu trên vô hiệu là có căn cứ tuy nhiên do các đương sự không yêu cầu giải quyết hậu quả của hợp đồng vô hiệu trong vụ án này nên tòa sơ thẩm không xem xét là đúng quy định của pháp luật trong trường hợp không thoả thuận được các đương sự có quyền khởi kiện bằng vụ án dân sự khác khi có yêu cầu ==== yêu cầu khác ==== đối với việc xác định quyền sở hữu ba tầng thương mại của toà nhà trong đó có bức tường xây phía sau tầng một thì hội đồng xét xử nhất trí với bản án sơ thẩm lẫn ý kiến của kiểm sát viên theo hướng chấm dứt việc bị đơn ảnh hưởng tới tài sản của nguyên đơn đối với việc bị đơn có yêu cầu chủ đầu tư phải quyết toán và
[ "văn", "bản", "thanh", "lý", "hợp", "đồng", "do", "đó", "việc", "ban", "quản", "trị", "ký", "tiếp", "hợp", "đồng", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "với", "yên", "bình", "khi", "chưa", "thanh", "lý", "hợp", "đồng", "với", "gia", "lộc", "an", "là", "khô...
hội việt nam phó trưởng ban ban tổ chức đảng ủy cơ quan văn phòng quốc hội phó trưởng ban công tác đại biểu thuộc ủy ban thường vụ quốc hội làm việc ở ban công tác đại biểu thuộc ủy ban thường vụ quốc hội ông đã trúng cử đại biểu quốc hội năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 1 tỉnh bình phước gồm có thị xã bình long và các huyện bù đốp bù gia mập chơn thành hớn quản lộc ninh được 288 657 phiếu đạt tỷ lệ 80 29% số phiếu hợp lệ ông hiện là phó trưởng ban công tác đại biểu thuộc ủy ban thường vụ quốc hội ủy viên ban thường vụ đảng ủy phó trưởng ban ban tổ chức đảng ủy cơ quan văn phòng quốc hội chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam venezuela đại biểu chuyên trách trung ương ông đang làm việc ở ban công tác đại biểu thuộc ủy ban thường vụ quốc hội
[ "hội", "việt", "nam", "phó", "trưởng", "ban", "ban", "tổ", "chức", "đảng", "ủy", "cơ", "quan", "văn", "phòng", "quốc", "hội", "phó", "trưởng", "ban", "công", "tác", "đại", "biểu", "thuộc", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "làm", "việc", "ở...
Thời kỳ đầu lập quốc, Trung Hoa Dân Quốc kế thừa một số trường huấn luyện hải quân của triều đình Thanh, tuy nhiên do nhân tố quân phiệt cát cứ nên năng lực chiến hạm bị phân tán, đến thời kỳ Chính phủ Nam Kinh thống nhất thì hiện tượng đấu tranh nội bộ giữa các phe phái và tỉnh cực kỳ nghiêm trọng. Việc chiến tranh bùng phát ở mức độ nhất định cũng là cơ hội để Chính phủ Quốc dân chỉnh đốn, do chiến hạm bị quân Nhật tiêu diệt, để mất khu vực duyên hải nên toàn bộ lực lượng hải quân chuyển đến Tứ Xuyên, đơn vị huấn luyện hải quân chỉ còn lại Trường Hải quân Mã Vĩ Phúc Châu do Mân hệ nắm giữ.
[ "Thời", "kỳ", "đầu", "lập", "quốc,", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "kế", "thừa", "một", "số", "trường", "huấn", "luyện", "hải", "quân", "của", "triều", "đình", "Thanh,", "tuy", "nhiên", "do", "nhân", "tố", "quân", "phiệt", "cát", "cứ", "nên", "năng", ...
autigny-le-petit là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 177 mét trên mực nước biển
[ "autigny-le-petit", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "177", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ...
vançais là một xã thuộc tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 127 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "vançais", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "deux-sèvres", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "127", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "=...
boreotrophon eucymatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "boreotrophon", "eucymatus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
and roll của mỹ một thể loại không thực sự phổ thông và chỉ được biết tới nhiều hơn nhờ cuộc xâm lăng những nghệ sĩ người anh thực tế đã làm sống lại những thể loại nhạc vốn của người da màu mỹ bộ phim a hard day s night 1964 của the beatles cùng với những hình ảnh từ con phố mua sắm nổi tiếng carnaby street đã khiến người mỹ đi theo quan điểm âm nhạc và thời trang của người anh thời trang và hình ảnh của the beatles đã được biết tới sớm bởi thành phần hâm mộ rock and roll tại mỹ phong cách của họ mặc vest và trang phục lịch lãm thách thức phong cách thời trang của đàn ông mỹ trong khi âm nhạc của họ thực sự thách thức những ý tưởng ban đầu của rock and roll the rolling stones được công chúng mỹ đánh giá như một ban nhạc khùng và nguy hiểm họ bắt đầu cuộc xâm lăng với những ảnh hưởng từ giai điệu của âm nhạc người da màu như nhạc rhythm và nhạc blues hình ảnh họ tạo ra nhằm tạo nên sự đối lập với những chàng trai của the beatles – những người xây dựng hình ảnh ban nhạc pop dễ gần và thân thiện the stones được ưa chuộng nhiều ở những vùng ngoại ô chủ yếu là tầng lớp trẻ họ thường phổ biến thứ giai điệu của nhạc r&b của những người da màu vốn đã bị công
[ "and", "roll", "của", "mỹ", "một", "thể", "loại", "không", "thực", "sự", "phổ", "thông", "và", "chỉ", "được", "biết", "tới", "nhiều", "hơn", "nhờ", "cuộc", "xâm", "lăng", "những", "nghệ", "sĩ", "người", "anh", "thực", "tế", "đã", "làm", "sống", "lại"...
trzebieszewo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina kamień pomorski thuộc quận kamień west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông kamień pomorski và phía bắc thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "trzebieszewo", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "kamień", "pomorski", "thuộc", "quận", "kamień", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông",...
true và false unix trong các hệ điều hành giống unix true và false là các lệnh chỉ có chức năng là trả về giá trị 0 hoặc 1 == sử dụng == trị trả về của một lệnh thường là thành công trị không hoặc thất bại trị khác không hai lệnh true và false cung cấp giá trị luận lý cho lệnh trả về true trả về 0 false trả về 1 hai lệnh này thường được dùng trong câu lệnh có điều kiện vòng lặp hay văn lệnh ví dụ văn lệnh dưới đây lặp lại câu lệnh echo hello đến khi bị ngắt while true do done lệnh có thể dùng để bỏ qua kết quả thành công hay thất bại của một dãy lệnh khác ví như make … && false nếu đặt login shell của một người dùng thành false trong etc passwd người dùng đó không thể truy cập tới bất kỳ trình bao nào trên máy tính nhưng tài khoản người dùng vẫn có hiệu lực với các dịch vụ khác như ftp trong trường hợp này sbin nologin thực hiện triệt để hơn khi người dùng đăng nhập máy tính đưa ra một thông báo và kết thúc phiên làm việc hai chương trình không có một đối số thực sự nào trong vài phiên bản đối số chuẩn codice_1 hiển thị hướng dẫn sử dụng và codice_2 hiển thị phiên bản chương trình == lệnh rỗng == lệnh true đôi khi được thay thế cho lệnh rỗng có sẵn trong trình bao lệnh rỗng được viết dưới dạng dấu hai chấm
[ "true", "và", "false", "unix", "trong", "các", "hệ", "điều", "hành", "giống", "unix", "true", "và", "false", "là", "các", "lệnh", "chỉ", "có", "chức", "năng", "là", "trả", "về", "giá", "trị", "0", "hoặc", "1", "==", "sử", "dụng", "==", "trị", "trả"...
berberis silvicola là một loài thực vật thuộc họ berberidaceae đây là loài đặc hữu của trung quốc == tham khảo == bullet china plant specialist group 2004 berberis silvicola 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "berberis", "silvicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "berberidaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "trung", "quốc", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "china", "plant", "specialist", "group", "2004", "berberis", "silvic...
trần ngày 19 tháng 8 tại chicago ông được chôn cất tại nghĩa trang graceland năm 1983 quỹ mies van der rohe quyết định lập ra giải thưởng kiến trúc mies van der rohe của cộng đồng chung châu âu để trao tặng cho những kiến trúc sư có đóng góp quan trọng cho sự phát triển của kiến trúc đương đại châu âu == các công trình chính == bullet 1907 – nhà riehl berlin-neubabelsberg đức bullet 1911 – nhà perls berlin-zehlendorf đức bullet 1913 – nhà trên đường heer berlin đức bullet 1914 – nhà urbin berlin-neubabelsberg đức bullet 1919 – nhà tập thể berlin đức bullet 1921 – nhà kempner berlin đức bullet 1924 – nhà mosler berlin-neubabelsberg đức bullet 1925–1926 – nhà wolf guben đức bullet 1926 – đài tưởng niệm karl liebknecht và rosa luxemburg berlin đức bullet 1926–1927 – dự án phát triển nhà ở cho thành phố afrikanische berlin đức bullet 1927 – triển lãm werkbund khu ở weissenhof stuttgart đức bullet 1927 – căn hộ ở weissenhof stuttgart đức bullet 1927 – triển lãm lụa triển lãm thời trang berlin đức bullet 1928 – mở rộng công trình fuchs perls house berlin-zehlendorf đức bullet 1928 – nhà hermann lange krefeld đức bullet 1928 – nhà esters krefeld đức bullet 1928–1929 – gian triển lãm đức triển lãm quốc tế barcelona tây ban nha bullet 1928 – triển lãm điện triển lãm quốc tế barcelona tây ban nha đã bị phá hủy bullet 1928–1929 – triển lãm công nghiệp triển lãm quốc tế barcelona tây ban nha bullet 1928–1930 – biệt thự tugendhat brno cộng hòa séc bullet 1930 – nội
[ "trần", "ngày", "19", "tháng", "8", "tại", "chicago", "ông", "được", "chôn", "cất", "tại", "nghĩa", "trang", "graceland", "năm", "1983", "quỹ", "mies", "van", "der", "rohe", "quyết", "định", "lập", "ra", "giải", "thưởng", "kiến", "trúc", "mies", "van", ...
pau dos ferros là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 259 96 km² dân số năm 2007 là 27663 người mật độ 106 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "pau", "dos", "ferros", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "norte", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "259", "96", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "27663", "người", "mật", "độ", "106", "4", ...
chascanum laetum là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được fenzl ex walp mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "chascanum", "laetum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "fenzl", "ex", "walp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
sân vận động sarawak là một sân vận động đa năng ở kuching malaysia sân hiện đang được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đá sân vận động có sức chứa 40 000 khán giả == lịch sử == sân được xây dựng vào năm 1995 cho giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1997 sân vận động tiếp giáp với sân vận động cũ sân vận động bang sarawak sân vận động negeri trước đây được sử dụng để tổ chức các giải đấu và giải vô địch khác nhau sân vận động này là sân nhà của sarawak fa một đội bóng của hội đồng địa phương tuy nhiên do cơ sở vật chất bị hư hỏng và việc cải tạo sân vận động sarawak fa hiện đang chơi ở sân vận động bang sarawak cho đến khi việc cải tạo hoàn tất trước đại hội thể thao sukma 2016 == cơ sở vật chất == sân được hoàn thành vào tháng 4 năm 1997 là một trong những sân vận động đẳng cấp thế giới của châu á sân bao gồm 4 tầng với một bảng điểm đa phương tiện điện tử mặt sân bóng đá cỏ manila với hệ thống thoát nước và đường chạy tổng hợp đã được cấp bằng sáng chế sân vận động cũng được trang bị bullet đường lái xe vip bullet bãi đậu xe có sức chứa 320 xe bullet văn phòng sân vận động bullet phòng tập thể dục bullet phòng thay đồ và massage bullet hội thảo bullet nhà ăn bullet trung tâm kiểm soát
[ "sân", "vận", "động", "sarawak", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "ở", "kuching", "malaysia", "sân", "hiện", "đang", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "cho", "các", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "sân", "vận", "động", "có", "sức", "ch...
bởi vì một số tượng shabti tìm được có mang tên nhà vua ngôi mộ ban đầu của siamun có thể đã bị ngập bởi nước sông nin vì thế đã buộc thi hài của vị vua này cải táng tại mộ của psusennes i
[ "bởi", "vì", "một", "số", "tượng", "shabti", "tìm", "được", "có", "mang", "tên", "nhà", "vua", "ngôi", "mộ", "ban", "đầu", "của", "siamun", "có", "thể", "đã", "bị", "ngập", "bởi", "nước", "sông", "nin", "vì", "thế", "đã", "buộc", "thi", "hài", "của...
thymebatis bicolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "thymebatis", "bicolor", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]