text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia đang giao cho tổng công ty đường sắt việt nam trực tiếp quản lý sử dụng khai thác việc bảo trì đầu tư phát triển khối tài sản này đều do ngân sách nhà nước chi trả trên các tuyến đường sắt quốc gia có tới 5719 vị trí giao cắt đường bộ đường sắt trong đó có tới 1519 đường ngang...
[ "tài", "sản", "kết", "cấu", "hạ", "tầng", "đường", "sắt", "quốc", "gia", "đang", "giao", "cho", "tổng", "công", "ty", "đường", "sắt", "việt", "nam", "trực", "tiếp", "quản", "lý", "sử", "dụng", "khai", "thác", "việc", "bảo", "trì", "đầu", "tư", "phát"...
thoáng đãng phẳng hay dốc ở độ cao dưới 1 100 m == liên kết ngoài == bullet nicotiana glauca graham bullet thông tin tại usda bullet thông tin tại grin bullet plants for a future nicotiana glauca bullet thư viện ảnh
[ "thoáng", "đãng", "phẳng", "hay", "dốc", "ở", "độ", "cao", "dưới", "1", "100", "m", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nicotiana", "glauca", "graham", "bullet", "thông", "tin", "tại", "usda", "bullet", "thông", "tin", "tại", "grin", "bullet",...
griffinia ilheusiana là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "griffinia", "ilheusiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "ravenna", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
telipogon guacamayensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson r escobar miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "telipogon", "guacamayensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "r", "escobar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
cyphon sinuosus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được sasagawa miêu tả khoa học năm 1985
[ "cyphon", "sinuosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "sasagawa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
từ ngày 5 tháng 4 tới ngày 20 tháng 4 chiến dịch thành công với khoảng hai tháng lương thực được chuyển tới jerusalem để phân phát cho dân chúng thành công của chiến dịch càng lớn bởi al-hassayni bị chết trận cùng thời gian binh sĩ thuộc irgun và lehi ngoài vòng kiểm soát của haganah tiến hành thảm sát hơn một trăm ngư...
[ "từ", "ngày", "5", "tháng", "4", "tới", "ngày", "20", "tháng", "4", "chiến", "dịch", "thành", "công", "với", "khoảng", "hai", "tháng", "lương", "thực", "được", "chuyển", "tới", "jerusalem", "để", "phân", "phát", "cho", "dân", "chúng", "thành", "công", ...
yeste albacete là một đô thị ở tỉnh albacete nằm ở cộng đồng tự trị castile-la mancha của tây ban nha đô thị yeste albacete có diện tích là 511 22 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 3331 người với mật độ 6 52 người km² đô thị yeste albacete có cự ly 132 km so với tỉnh lỵ albacete
[ "yeste", "albacete", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "albacete", "nằm", "ở", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "của", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "yeste", "albacete", "có", "diện", "tích", "là", "511", "22", "ki-lô-mét", ...
proasellus elegans là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được codreanu miêu tả khoa học năm 1962
[ "proasellus", "elegans", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "asellidae", "loài", "này", "được", "codreanu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
abl mùa giải 2017–18 abl mùa giải 2017-18 sẽ là mùa giải thứ bảy của sự cạnh tranh của asean basketball league giai đoạn 1 của mùa giải thường sẽ bắt đầu vào ngày 17 tháng 11 năm 2017 và kết thúc vào ngày 28 tháng 3 năm 2018 == cầu thủ nhập tịch == sau đây là danh sách các cầu thủ nhập tịch đã chơi cho đội bóng của mìn...
[ "abl", "mùa", "giải", "2017–18", "abl", "mùa", "giải", "2017-18", "sẽ", "là", "mùa", "giải", "thứ", "bảy", "của", "sự", "cạnh", "tranh", "của", "asean", "basketball", "league", "giai", "đoạn", "1", "của", "mùa", "giải", "thường", "sẽ", "bắt", "đầu", "v...
sáng chế nhận được yêu cầu đăng ký của cho sáng chế giống với sáng chế của nsa thì bằng sáng chế đó sẽ được công bố và được chính thức trao cho nsa giống như trường hợp bình thường kể từ ngày công bố == các hoạt động trong nước == quy chế hoạt động của nsa quyết định số 12333 cho phép tổ chức này quyền được thu thập th...
[ "sáng", "chế", "nhận", "được", "yêu", "cầu", "đăng", "ký", "của", "cho", "sáng", "chế", "giống", "với", "sáng", "chế", "của", "nsa", "thì", "bằng", "sáng", "chế", "đó", "sẽ", "được", "công", "bố", "và", "được", "chính", "thức", "trao", "cho", "nsa", ...
đã trích một khoản tiền ủng hộ cho quỹ macmillan cancer support nhằm hỗ trợ điều trị cho những bệnh nhân ung thư chị ruột của melanie sarah đã bị ung thư thận ngay ở tuổi 16 và cũng đã được hỗ trợ từ quỹ này theo và melanie được xem như một trong những cặp đôi bền vững nhất trong làng bóng đá thậm chí trong những bữa t...
[ "đã", "trích", "một", "khoản", "tiền", "ủng", "hộ", "cho", "quỹ", "macmillan", "cancer", "support", "nhằm", "hỗ", "trợ", "điều", "trị", "cho", "những", "bệnh", "nhân", "ung", "thư", "chị", "ruột", "của", "melanie", "sarah", "đã", "bị", "ung", "thư", "t...
zamenis lineatus là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được camerano mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 == tham khảo == bullet camerano 1891 monografia degli ofidi italiani parte ii colubridi memorie della reale accademia delle scienze di torino ser 2 n 2
[ "zamenis", "lineatus", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "camerano", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "camerano", "1891", "monografia", "degli", ...
bài tiểu phục hổ quyền và đôi khi được truyền dạy trước bài tiểu phục hổ quyền === la hán quyền === la hán quyền là đặc trưng huyền thoại nhất trong phật giáo trung hoa và nhiều bộ môn võ thuật cũng có một bài quyền dành cho vị phật tại thế này bài quyền này thường được đặc trưng hóa bởi các đường quyền chuyển động mạn...
[ "bài", "tiểu", "phục", "hổ", "quyền", "và", "đôi", "khi", "được", "truyền", "dạy", "trước", "bài", "tiểu", "phục", "hổ", "quyền", "===", "la", "hán", "quyền", "===", "la", "hán", "quyền", "là", "đặc", "trưng", "huyền", "thoại", "nhất", "trong", "phật",...
luculia là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi luculia gồm các loài
[ "luculia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "rubiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "luculia", "gồm", "các", "loài" ]
đáy không lá thân rễ ngắn cong queo phân nhánh ít và ngắn xuất hiện như cụm nhiều mấu nhỏ rễ dài dạng sợi màu ánh vàng như thân rễ mọc từ cả hai đáy của thân và thân rễ lá to phân nhánh mọc so le cách nhau 3–6 cm tiêu giảm và thưa thớt về phía đáy nhiều hơn và hẹp hơn về phía phần xa đầu nhọn thon thanh mảnh uốn ngược ...
[ "đáy", "không", "lá", "thân", "rễ", "ngắn", "cong", "queo", "phân", "nhánh", "ít", "và", "ngắn", "xuất", "hiện", "như", "cụm", "nhiều", "mấu", "nhỏ", "rễ", "dài", "dạng", "sợi", "màu", "ánh", "vàng", "như", "thân", "rễ", "mọc", "từ", "cả", "hai", "...
dryopetalon membranifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rollins mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "dryopetalon", "membranifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "rollins", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
của pless pszczyna khu định cư nhỏ xuất hiện vào năm 1770 sự phát triển có ý nghĩa của ochojec bắt đầu sau thế chiến thứ nhất
[ "của", "pless", "pszczyna", "khu", "định", "cư", "nhỏ", "xuất", "hiện", "vào", "năm", "1770", "sự", "phát", "triển", "có", "ý", "nghĩa", "của", "ochojec", "bắt", "đầu", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "nhất" ]
cáo trên phương tiện này đối với mục đích của nghiên cứu này sự tham gia được coi là một phản ứng hành vi được nhắc nhở bởi việc tiếp xúc với một quảng cáo trên facebook cam kết trên facebook có thể được đo lường bằng nhiều cách khác nhau người dùng facebook có thể thể hiện sự quan tâm đến một bài đăng trên facebook ho...
[ "cáo", "trên", "phương", "tiện", "này", "đối", "với", "mục", "đích", "của", "nghiên", "cứu", "này", "sự", "tham", "gia", "được", "coi", "là", "một", "phản", "ứng", "hành", "vi", "được", "nhắc", "nhở", "bởi", "việc", "tiếp", "xúc", "với", "một", "quản...
alstroemeria albescens là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được m c assis mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "alstroemeria", "albescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alstroemeriaceae", "loài", "này", "được", "m", "c", "assis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
macgyver phim truyền hình 2016 macgyver tựa tiếng việt là siêu đặc vụ macgyver là một bộ phim truyền hình hành động phiêu lưu được phát triển bởi peter m lenkov với sự tham gia của lucas till trong vai angus macgyver đây là tác phẩm khởi động lại của loạt phim truyền hình cùng tên được sáng tạo bởi lee david zlotoff ph...
[ "macgyver", "phim", "truyền", "hình", "2016", "macgyver", "tựa", "tiếng", "việt", "là", "siêu", "đặc", "vụ", "macgyver", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hành", "động", "phiêu", "lưu", "được", "phát", "triển", "bởi", "peter", "m", "lenkov", ...
đãi anh em lý đặc lý lưu để dùng làm tay chân lý đặc và lý lưu dựa vào thế lực của triệu hâm tập hợp mọi người đi trộm cướp người thục chịu đại hoạn sau đó triệu hâm lệnh cho lý tường 李庠 anh trai lý lưu chiêu tập lưu dân làm binh lính lý lưu cũng chiêu mộ được vài nghìn bộ chúng ở địa phương năm 301 do thấy lý tường là...
[ "đãi", "anh", "em", "lý", "đặc", "lý", "lưu", "để", "dùng", "làm", "tay", "chân", "lý", "đặc", "và", "lý", "lưu", "dựa", "vào", "thế", "lực", "của", "triệu", "hâm", "tập", "hợp", "mọi", "người", "đi", "trộm", "cướp", "người", "thục", "chịu", "đại",...
chỉ là con đường cái hàng tỉnh từ hà nội vào hà đông chưa phải một đường phố chính thức về sau chính quyền thực dân nhượng phần khu vực có di chỉ cũ của huyện thọ xương cho giáo hội công giáo để xây dựng một trại tế bần trại này thuộc quyền cai quản của giáo phận tây đàng ngoài nay là tổng giáo phận hà nội và được giao...
[ "chỉ", "là", "con", "đường", "cái", "hàng", "tỉnh", "từ", "hà", "nội", "vào", "hà", "đông", "chưa", "phải", "một", "đường", "phố", "chính", "thức", "về", "sau", "chính", "quyền", "thực", "dân", "nhượng", "phần", "khu", "vực", "có", "di", "chỉ", "cũ",...
cryphia ancharista là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "ancharista", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
25% nhưng có sải cánh dài hơn 1 8 m 6 ft và tải trọng lớn hơn trong khi chiếc b-17 sử dụng động cơ 9-xy lanh wright r-1820 cyclone consolidated dùng kiểu động cơ 2-hàng 14-xy lanh pratt whitney r-1830 twin wasp bố trí hình tròn công suất 1 000 mã lực 746 kw trọng lượng cất cánh tối đa đến 32 000 kg 70 547 lb là lớn nhấ...
[ "25%", "nhưng", "có", "sải", "cánh", "dài", "hơn", "1", "8", "m", "6", "ft", "và", "tải", "trọng", "lớn", "hơn", "trong", "khi", "chiếc", "b-17", "sử", "dụng", "động", "cơ", "9-xy", "lanh", "wright", "r-1820", "cyclone", "consolidated", "dùng", "kiểu",...
najibabad là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận bijnor thuộc bang uttar pradesh ấn độ == địa lý == najibabad có vị trí nó có độ cao trung bình là 245 mét 803 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ najibabad có dân số 79 087 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái ...
[ "najibabad", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "ban", "đô", "thị", "municipal", "board", "của", "quận", "bijnor", "thuộc", "bang", "uttar", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "najibabad", "có", "vị", "trí", "nó", "có",...
chrysoperla gallagheri là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1989
[ "chrysoperla", "gallagheri", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "hölzel", "miêu", "tả", "năm", "1989" ]
scincella ochracea là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được bourret mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "scincella", "ochracea", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "bourret", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
serixia palliata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "serixia", "palliata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
Sô-cô-la được làm từ những hạt của cây cacao (tên khoa học là "Theobroma cacao", trong tiếng Hy Lạp "Theobroma" có nghĩa là "thức uống của các vị thần") được sấy khô và nghiền nhỏ. Nguồn gốc của cây cacao là từ Trung Mỹ và México, được những người Maya và Aztec bản xứ khám phá, nhưng ngày nay hầu hết những nước nhiệt đ...
[ "Sô-cô-la", "được", "làm", "từ", "những", "hạt", "của", "cây", "cacao", "(tên", "khoa", "học", "là", "\"Theobroma", "cacao\",", "trong", "tiếng", "Hy", "Lạp", "\"Theobroma\"", "có", "nghĩa", "là", "\"thức", "uống", "của", "các", "vị", "thần\")", "được", "s...
nghe theo sự sắp xếp của thái thượng hoàng mà không có bất kỳ ý kiến gì triều chính không có bất kỳ sự thay đổi nào thậm chí trên thực tế càn long vẫn dung túng cho hòa thân tiếp tục thao túng quyền hành trong triều gia khánh trong tình huống ấy chỉ còn biết âm thầm theo dõi nhất cử nhất động của đại gian thần chứ khôn...
[ "nghe", "theo", "sự", "sắp", "xếp", "của", "thái", "thượng", "hoàng", "mà", "không", "có", "bất", "kỳ", "ý", "kiến", "gì", "triều", "chính", "không", "có", "bất", "kỳ", "sự", "thay", "đổi", "nào", "thậm", "chí", "trên", "thực", "tế", "càn", "long", ...
schmiedeknechtia verhoeffi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được mavromoustakis mô tả khoa học năm 1959
[ "schmiedeknechtia", "verhoeffi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "mavromoustakis", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1959" ]
beatriz merino martha beatriz merino lucero sinh ngày 15 tháng 11 năm 1947 peru là nữ thủ tướng đầu tiên của peru merino từng là thủ tướng từ ngày 23 tháng 6 năm 2003 đến ngày 15 tháng 12 năm 2003 merino từng là thanh tra quốc gia cho peru từ ngày 29 tháng 9 năm 2005 đến ngày 30 tháng 3 năm 2011 một vị trí còn được gọi...
[ "beatriz", "merino", "martha", "beatriz", "merino", "lucero", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "11", "năm", "1947", "peru", "là", "nữ", "thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "của", "peru", "merino", "từng", "là", "thủ", "tướng", "từ", "ngày", "23", "tháng", "6", ...
giải phóng được coi là tăng trong bệnh động kinh nhưng cũng là của gaba đây có lẽ là một tác dụng phụ hoặc thậm chí là cơ chế hoạt động thực sự của một số loại thuốc chống động kinh vì gaba có thể tự nó trực tiếp hoặc gián tiếp hành động một cách tự nhiên một mục tiêu tiềm năng khác của thuốc chống động kinh là alpha t...
[ "giải", "phóng", "được", "coi", "là", "tăng", "trong", "bệnh", "động", "kinh", "nhưng", "cũng", "là", "của", "gaba", "đây", "có", "lẽ", "là", "một", "tác", "dụng", "phụ", "hoặc", "thậm", "chí", "là", "cơ", "chế", "hoạt", "động", "thực", "sự", "của", ...
đã tâm sự rằng cô là lạm dụng tình dục bởi cha cô người xác nhận câu chuyện của cô và không có cảm giác tội lỗi cũng không muốn dừng lại tuy nhiên cả hai đã tiết lộ bí mật của họ trong xưng tội vì vậy cha greg được yêu cầu tôn vinh sự tôn nghiêm của bí tích giải tội và không tiết lộ những gì ông đã nói anh ta cố gắng c...
[ "đã", "tâm", "sự", "rằng", "cô", "là", "lạm", "dụng", "tình", "dục", "bởi", "cha", "cô", "người", "xác", "nhận", "câu", "chuyện", "của", "cô", "và", "không", "có", "cảm", "giác", "tội", "lỗi", "cũng", "không", "muốn", "dừng", "lại", "tuy", "nhiên", ...
idaea muscifasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "muscifasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
1489 năm 1489 là một năm trong lịch julius
[ "1489", "năm", "1489", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
kocakesik nazilli kocakesik là một xã thuộc huyện nazilli tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 295 người
[ "kocakesik", "nazilli", "kocakesik", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nazilli", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "295", "người" ]
vu khiêm tiếng trung 于謙 1398-1457 tự đình ích hiệu tiết am thụy trung túc là một vị đại quan của nhà minh trong lịch sử trung quốc ông làm quan tới thiếu bảo nên còn gọi là vu thiếu bảo ông nổi tiếng vì tinh thần cương quyết tử thủ bảo vệ đất nước có công lãnh đạo quân dân thành bắc kinh phòng thủ chống lại cuộc xâm ch...
[ "vu", "khiêm", "tiếng", "trung", "于謙", "1398-1457", "tự", "đình", "ích", "hiệu", "tiết", "am", "thụy", "trung", "túc", "là", "một", "vị", "đại", "quan", "của", "nhà", "minh", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "làm", "quan", "tới", "thiếu",...
mishima thành phố trong đó có diện tích 62 02 kilômét vuông 23 95 sq mi có dân số ước tính trong tháng 12 năm 2016 của 109 872 cho mật độ dân số 1 772 người mỗi km2 == lịch sử == mishima là một thị trấn cổ được phát triển xung quanh dưới thời cai trị của chế độ ritsuryo được thành lập ở thời kỳ nara mishima được làm th...
[ "mishima", "thành", "phố", "trong", "đó", "có", "diện", "tích", "62", "02", "kilômét", "vuông", "23", "95", "sq", "mi", "có", "dân", "số", "ước", "tính", "trong", "tháng", "12", "năm", "2016", "của", "109", "872", "cho", "mật", "độ", "dân", "số", "...
ozawa takumi takumi ozawa sinh ngày 7 tháng 5 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takumi ozawa đã từng chơi cho yscc yokohama
[ "ozawa", "takumi", "takumi", "ozawa", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "5", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "takumi", "ozawa", "đã", "từng", "chơi", "cho", "...
thường xuyên được thay vào sân anh đã ghi 2 bàn danh dự cho bayern munich trong trận thua 2-5 trước chính werder bremen ở sân nhà allianz arena === trở về bremen === sau chỉ một năm thi đấu không thành công cho bayern munich borowski quyết định trở lại bremen vào ngày 22 tháng 7 năm 2009 và ký hợp đồng 3 năm với đội bó...
[ "thường", "xuyên", "được", "thay", "vào", "sân", "anh", "đã", "ghi", "2", "bàn", "danh", "dự", "cho", "bayern", "munich", "trong", "trận", "thua", "2-5", "trước", "chính", "werder", "bremen", "ở", "sân", "nhà", "allianz", "arena", "===", "trở", "về", "...
lạy nữ vương thiên đàng kinh lạy nữ vương thiên đàng còn gọi là mừng vui lên lạy nữ hoàng thiên quốc là một trong những kinh được dùng để tôn kính đức trinh nữ maria của giáo hội công giáo rôma kinh này được đọc trong mùa phục sinh thay cho kinh truyền tin == bản văn latinh == oremus deus qui per resurrectionem filii t...
[ "lạy", "nữ", "vương", "thiên", "đàng", "kinh", "lạy", "nữ", "vương", "thiên", "đàng", "còn", "gọi", "là", "mừng", "vui", "lên", "lạy", "nữ", "hoàng", "thiên", "quốc", "là", "một", "trong", "những", "kinh", "được", "dùng", "để", "tôn", "kính", "đức", ...
3 được tổ chức vào tháng 10 và tháng 11 năm 2013 sẽ giành quyền tham dự world cup 2014 == phân loại hạt giống == bảng xếp hạng fifa được công bố vào tháng 7 năm 2011 được sử dụng để phân loại hạt giống các đội cho hai vòng đầu tiên đều hoàn tất tại brazil vào ngày 30 tháng 7 năm 2011 thứ hạng được đánh dấu ở trong ngoặ...
[ "3", "được", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "10", "và", "tháng", "11", "năm", "2013", "sẽ", "giành", "quyền", "tham", "dự", "world", "cup", "2014", "==", "phân", "loại", "hạt", "giống", "==", "bảng", "xếp", "hạng", "fifa", "được", "công", "bố", "vào",...
elephant bài hát của tame impala elephant là một bài hát của ban nhạc psychedelic rock người úc tame impala nó được phát hành làm đĩa đơn đầu tiên từ album lonerism ngày 26 tháng 7 năm 2012 hát chính kevin parker nói về bài hát elephant là bài hát có nhiều chất blues của tame impala giống các bài hát trong tame impala ...
[ "elephant", "bài", "hát", "của", "tame", "impala", "elephant", "là", "một", "bài", "hát", "của", "ban", "nhạc", "psychedelic", "rock", "người", "úc", "tame", "impala", "nó", "được", "phát", "hành", "làm", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "từ", "album", "lone...
thước nên gọi là tiễn điểu giúp người đi thuyền hoặc lạc đường trên biển dò đường theo hướng chim bay 》 == tranh chấp chủ quyền == từ những thập niên đầu của thế kỉ 20 thời kì yên bình của quần đảo trường sa đã chấm dứt hàng loạt quốc gia từ châu á đến châu âu như việt nam pháp các nhà nước trung quốc philippines malay...
[ "thước", "nên", "gọi", "là", "tiễn", "điểu", "giúp", "người", "đi", "thuyền", "hoặc", "lạc", "đường", "trên", "biển", "dò", "đường", "theo", "hướng", "chim", "bay", "》", "==", "tranh", "chấp", "chủ", "quyền", "==", "từ", "những", "thập", "niên", "đầu",...
neuffontaines là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == dân số == theo điều tra dân số 1999 có dân số là 122 on ngày 1 tháng 1 năm 2007 the estimate was 127 == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file
[ "neuffontaines", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "nièvre", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "1999", "có", "dân", "số", "là", "122", "on", "ngày", "...
manilkara fasciculata là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được warb h j lam maas geest mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "manilkara", "fasciculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "warb", "h", "j", "lam", "maas", "geest", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
lúc đó được gọi là số không thể có hoặc số ảo trong công trình đại số bologne 1572 công bố ít lâu trước khi ông mất ông đã định nghĩa các số đó số phức khi nghiên cứu các phương trình bậc ba và đã đưa ra căn bậc hai của formula_6 nhà toán học người pháp d’alembert vào năm 1746 đã xác định được dạng tổng quát formula_1 ...
[ "lúc", "đó", "được", "gọi", "là", "số", "không", "thể", "có", "hoặc", "số", "ảo", "trong", "công", "trình", "đại", "số", "bologne", "1572", "công", "bố", "ít", "lâu", "trước", "khi", "ông", "mất", "ông", "đã", "định", "nghĩa", "các", "số", "đó", "s...
prosopocoilus sylvicapra là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1932
[ "prosopocoilus", "sylvicapra", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
william cubitt các cây elm sống và cao hết khổ trong công viên bị vây gọn vào trong đại sảnh trưng bày trung tâm gần bồn phun nước bằng thủy tinh cao 27 bộ cung điện pha lê được xây dựng bởi khoảng 5 000 người thợ làm việc rất vất vả với thù lao rất ít và hoàn thành công việc của họ nhanh chóng phúc lợi của họ trở thàn...
[ "william", "cubitt", "các", "cây", "elm", "sống", "và", "cao", "hết", "khổ", "trong", "công", "viên", "bị", "vây", "gọn", "vào", "trong", "đại", "sảnh", "trưng", "bày", "trung", "tâm", "gần", "bồn", "phun", "nước", "bằng", "thủy", "tinh", "cao", "27", ...
phanerophlebiopsis là một chi dương xỉ thuộc họ dryopteridaceae bao gồm các loài bullet phanerophlebiopsis blinii bullet phanerophlebiopsis kweichowensis bullet phanerophlebiopsis neopodophylla bullet phanerophlebiopsis tsiangiana == liên kết ngoài == bullet flora of china
[ "phanerophlebiopsis", "là", "một", "chi", "dương", "xỉ", "thuộc", "họ", "dryopteridaceae", "bao", "gồm", "các", "loài", "bullet", "phanerophlebiopsis", "blinii", "bullet", "phanerophlebiopsis", "kweichowensis", "bullet", "phanerophlebiopsis", "neopodophylla", "bullet", ...
tyra banks tyra lynne banks sinh ngày 04 tháng 12 năm 1973 là một người mẫu mỹ gốc phi nổi tiếng với loạt chương trình truyền hình thực tế america s next top model cô cũng là người chiến thắng giải emmy cho chương trình talk show tyra cũng nổi danh trong các nghề nghiệp khác như diễn viên điện ảnh ca sĩ doanh nhân cô c...
[ "tyra", "banks", "tyra", "lynne", "banks", "sinh", "ngày", "04", "tháng", "12", "năm", "1973", "là", "một", "người", "mẫu", "mỹ", "gốc", "phi", "nổi", "tiếng", "với", "loạt", "chương", "trình", "truyền", "hình", "thực", "tế", "america", "s", "next", "t...
cymodoce zanzibarensis là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được stebbing miêu tả khoa học năm 1910
[ "cymodoce", "zanzibarensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "stebbing", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
croton chapelieri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "croton", "chapelieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
sắt ii selenat ferơ selenat là một hợp chất vô cơ có công thức feseo nó có dạng khan và một số dạng hydrat pentahydrat có cấu trúc fe ho seo·ho cùng cấu trúc với sắt ii sunfat tương ứng heptahydrat cũng được biết đến ở dạng tinh thể màu xanh lá cây không ổn định == điều chế == sắt ii selenat có thể được điều chế bằng p...
[ "sắt", "ii", "selenat", "ferơ", "selenat", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "có", "công", "thức", "feseo", "nó", "có", "dạng", "khan", "và", "một", "số", "dạng", "hydrat", "pentahydrat", "có", "cấu", "trúc", "fe", "ho", "seo·ho", "cùng", "cấu", ...
stenoptilia millieridactyla là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở đại anh ireland pháp bán đảo iberia và italia sải cánh dài 17–20 mm con trưởng thành bay vào tháng 6 và tháng 7 với lứa thứ nhì vào cuối tháng 8 và đầu tháng 9 vài năm ấu trùng ăn saxifraga hypnoides chúng cuộn lá cây chủ quá trì...
[ "stenoptilia", "millieridactyla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "đại", "anh", "ireland", "pháp", "bán", "đảo", "iberia", "và", "italia", "sải", "cánh", "dài", "17–20", "mm", "con", "tr...
nuôi dạy thành sát thủ và các vị chư hầu đang âm mưu lật đổ chính quyền mạc phủ edo thông qua đó tác phẩm cũng mô tả nỗi khổ tâm của thiếu nữ vô cấu azumi khi phải ra tay giết người để củng cố nền hòa bình của đất nước tác phẩm cũng nói lên nỗi bất an của một xã hội trong thời kỳ quá độ những bất mãn của tầng lớp samur...
[ "nuôi", "dạy", "thành", "sát", "thủ", "và", "các", "vị", "chư", "hầu", "đang", "âm", "mưu", "lật", "đổ", "chính", "quyền", "mạc", "phủ", "edo", "thông", "qua", "đó", "tác", "phẩm", "cũng", "mô", "tả", "nỗi", "khổ", "tâm", "của", "thiếu", "nữ", "vô"...
khí cầu của giáo sư poopsnagle tiếng anh professor poopsnagle s steam zeppelin professor poopsnaggle and his flying zeppelin là một bộ phim truyền hình thiếu nhi úc được dựa theo cốt truyện của bộ phim secret valley 1984 bộ phim được phát sóng đầu tiên vào năm 1986 ở australia và sau đó là nhiều nước khác như thụy sĩ v...
[ "khí", "cầu", "của", "giáo", "sư", "poopsnagle", "tiếng", "anh", "professor", "poopsnagle", "s", "steam", "zeppelin", "professor", "poopsnaggle", "and", "his", "flying", "zeppelin", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "thiếu", "nhi", "úc", "được", "...
amaraji là một đô thị thuộc bang pernambuco brasil đô thị này có diện tích 238 86 km² dân số năm 2007 là 20205 người mật độ 84 59 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "amaraji", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "pernambuco", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "238", "86", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "20205", "người", "mật", "độ", "84", "59", "người", "km²", "==", "liên", "kế...
campyloneurum abruptum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được lindm b león miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "campyloneurum", "abruptum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "lindm", "b", "león", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
khu vực nội thành cũng như tích cực sử dụng nhiều phương tiện công cộng hơn thay vì ô tô cá nhân để giảm thiểu vấn đề ô nhiễm và giao thông trong khu vực kinh doanh ở nơi đây sasi cũng thực hiện dự án bảo vệ môi trường được gọi là chiến dịch cứu thế giới thúc đẩy việc ngăn ngừa ô nhiễm nước quản lý rác thải đúng cách v...
[ "khu", "vực", "nội", "thành", "cũng", "như", "tích", "cực", "sử", "dụng", "nhiều", "phương", "tiện", "công", "cộng", "hơn", "thay", "vì", "ô", "tô", "cá", "nhân", "để", "giảm", "thiểu", "vấn", "đề", "ô", "nhiễm", "và", "giao", "thông", "trong", "khu"...
cheumatopsyche comis là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "cheumatopsyche", "comis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
günerli darende günerli là một xã thuộc huyện darende tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 220 người
[ "günerli", "darende", "günerli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "darende", "tỉnh", "malatya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "220", "người" ]
anedhella thermodesa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "anedhella", "thermodesa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
staurodesmus extensus là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurodesmus
[ "staurodesmus", "extensus", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "staurodesmus" ]
pourouma napoensis là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được c c berg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "pourouma", "napoensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "c", "c", "berg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
aplocera palumbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aplocera", "palumbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
begonia wilsonii là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "begonia", "wilsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
dicranomyia obtusiloba là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "dicranomyia", "obtusiloba", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
hàng trung quốc nhiều người thích gọi món địa tam tiên đậu que xào… tuy nhiên các chuyên gia dinh dưỡng chỉ ra rằng ngay cả món rau củ lành mạnh cũng trở nên không tốt cho sức khỏe sau khi “chiên nhập dầu” địa tam tiên đậu que cà tím xào dầu mặc dù là một món ăn thực vật nhưng một khi chiên qua dầu thì có lượng calo ca...
[ "hàng", "trung", "quốc", "nhiều", "người", "thích", "gọi", "món", "địa", "tam", "tiên", "đậu", "que", "xào…", "tuy", "nhiên", "các", "chuyên", "gia", "dinh", "dưỡng", "chỉ", "ra", "rằng", "ngay", "cả", "món", "rau", "củ", "lành", "mạnh", "cũng", "trở",...
152723 1998 um31 152723 1998 um là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 10 năm 1998
[ "152723", "1998", "um31", "152723", "1998", "um", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉn...
mục đại diện tông toà lãnh đạo giáo phận lễ tang ông được tổ chức ngày 21 tháng 1 cùng năm do linh mục etcharren cử hành == xem thêm == bullet danh sách giám mục công giáo ngoại quốc quản nhiệm giáo phận tại việt nam bullet tổng giáo phận huế
[ "mục", "đại", "diện", "tông", "toà", "lãnh", "đạo", "giáo", "phận", "lễ", "tang", "ông", "được", "tổ", "chức", "ngày", "21", "tháng", "1", "cùng", "năm", "do", "linh", "mục", "etcharren", "cử", "hành", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sá...
pow wow bullet steppin out 1994 pow wow bullet girlie again 1995 red arrow bullet sexy dumb dumb 1995 pow wow bullet girlie girlie 2001 wesgram sire warner bros hoa kỳ == xem thêm == bullet danh sách các buổi biểu diễn trên top of the pops
[ "pow", "wow", "bullet", "steppin", "out", "1994", "pow", "wow", "bullet", "girlie", "again", "1995", "red", "arrow", "bullet", "sexy", "dumb", "dumb", "1995", "pow", "wow", "bullet", "girlie", "girlie", "2001", "wesgram", "sire", "warner", "bros", "hoa", "...
nguyễn phương khánh sinh ngày 5 tháng 4 năm 1995 là một hoa hậu giám khảo sắc đẹp và người mẫu thời trang người việt nam là người chiến thắng cuộc thi hoa hậu trái đất 2018 cô là đại diện việt nam đầu tiên lên ngôi hoa hậu trái đất đồng thời trở thành người việt nam đầu tiên đăng quang tại một trong bốn đấu trường sắc ...
[ "nguyễn", "phương", "khánh", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "4", "năm", "1995", "là", "một", "hoa", "hậu", "giám", "khảo", "sắc", "đẹp", "và", "người", "mẫu", "thời", "trang", "người", "việt", "nam", "là", "người", "chiến", "thắng", "cuộc", "thi", "hoa"...
silene seelyi là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được c v morton j w thomps miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "silene", "seelyi", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "c", "v", "morton", "j", "w", "thomps", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
zygia bisingula là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l rico miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "zygia", "bisingula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "rico", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
gemeinsame normdatei bằng tiếng đức viết tắt gnd tiếng anh integrated authority file tạm dịch tiếng việt hồ sơ chuẩn chung là một hồ sơ tiêu đề chuẩn quốc tế với mục đích tổ chức tên cá nhân tiêu đề chủ đề subject heading và tên tổ chức từ biên mục thư viện chủ yếu người ta dùng gnd để để lưu hồ sơ trong các thư viện v...
[ "gemeinsame", "normdatei", "bằng", "tiếng", "đức", "viết", "tắt", "gnd", "tiếng", "anh", "integrated", "authority", "file", "tạm", "dịch", "tiếng", "việt", "hồ", "sơ", "chuẩn", "chung", "là", "một", "hồ", "sơ", "tiêu", "đề", "chuẩn", "quốc", "tế", "với", ...
rhipsalis kirbergii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được barthlott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "rhipsalis", "kirbergii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "barthlott", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
49445 1998 ys8 49445 1998 ys là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 17 tháng 12 năm 1998
[ "49445", "1998", "ys8", "49445", "1998", "ys", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh",...
prosoplus bialbomaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prosoplus", "bialbomaculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
anguirus == tổng quát == anguirus là một con khủng long bốn chân hoặc khổng lồ được chiếu xạ giống như một mắt cá chân và một con rồng có râu đầu của nó giống như một giao thoa giữa của một ceratosaurus và styracosaurus hoặc sinoceratops nó có một số sừng trên đỉnh đầu và một sừng trên mũi khuôn mặt của nó dài và rút r...
[ "anguirus", "==", "tổng", "quát", "==", "anguirus", "là", "một", "con", "khủng", "long", "bốn", "chân", "hoặc", "khổng", "lồ", "được", "chiếu", "xạ", "giống", "như", "một", "mắt", "cá", "chân", "và", "một", "con", "rồng", "có", "râu", "đầu", "của", "...
enoploctenus cyclothorax là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi enoploctenus enoploctenus cyclothorax được philip bertkau miêu tả năm 1880
[ "enoploctenus", "cyclothorax", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "enoploctenus", "enoploctenus", "cyclothorax", "được", "philip", "bertkau", "miêu", "tả", "năm", "1880" ]
charlotte independence là một đội bóng đá mỹ có trụ sở tại charlotte bắc carolina họ chơi ở usl championship tầng thứ hai của kim tự tháp bóng đá mỹ đội thi đấu các trận sân nhà tại sportsplex tại matthews ở matthews bắc carolina == lịch sử == charlotte independence được thành lập vào năm 2014 họ đã mua bản quyền nhượn...
[ "charlotte", "independence", "là", "một", "đội", "bóng", "đá", "mỹ", "có", "trụ", "sở", "tại", "charlotte", "bắc", "carolina", "họ", "chơi", "ở", "usl", "championship", "tầng", "thứ", "hai", "của", "kim", "tự", "tháp", "bóng", "đá", "mỹ", "đội", "thi", ...
tháp chót mạt là một tháp cổ tại ấp xóm mới xã tân phong huyện tân biên tỉnh tây ninh đây là một trong số các kiến trúc tháp thuộc nền văn hóa óc eo còn sót lại tại nam bộ việt nam == mô tả == tháp chót mạt cách trung tâm thành phố tây ninh 21 km được xây dựng trên gò đất cao hình chữ nhật giữa cánh đồng bằng hai loại ...
[ "tháp", "chót", "mạt", "là", "một", "tháp", "cổ", "tại", "ấp", "xóm", "mới", "xã", "tân", "phong", "huyện", "tân", "biên", "tỉnh", "tây", "ninh", "đây", "là", "một", "trong", "số", "các", "kiến", "trúc", "tháp", "thuộc", "nền", "văn", "hóa", "óc", ...
văn bản thanh lý hợp đồng do đó việc ban quản trị ký tiếp hợp đồng cung cấp dịch vụ với yên bình khi chưa thanh lý hợp đồng với gia lộc an là không đúng quy định của pháp luật hai hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành nêu trên hiện vẫn tồn tại trên thực tế nội dung hợp đồng xâm phạm đến quyền lợi của chủ đầu tư cụ thể là q...
[ "văn", "bản", "thanh", "lý", "hợp", "đồng", "do", "đó", "việc", "ban", "quản", "trị", "ký", "tiếp", "hợp", "đồng", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "với", "yên", "bình", "khi", "chưa", "thanh", "lý", "hợp", "đồng", "với", "gia", "lộc", "an", "là", "khô...
hội việt nam phó trưởng ban ban tổ chức đảng ủy cơ quan văn phòng quốc hội phó trưởng ban công tác đại biểu thuộc ủy ban thường vụ quốc hội làm việc ở ban công tác đại biểu thuộc ủy ban thường vụ quốc hội ông đã trúng cử đại biểu quốc hội năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 1 tỉnh bình phước gồm có thị xã bình long và các huyệ...
[ "hội", "việt", "nam", "phó", "trưởng", "ban", "ban", "tổ", "chức", "đảng", "ủy", "cơ", "quan", "văn", "phòng", "quốc", "hội", "phó", "trưởng", "ban", "công", "tác", "đại", "biểu", "thuộc", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "làm", "việc", "ở...
Thời kỳ đầu lập quốc, Trung Hoa Dân Quốc kế thừa một số trường huấn luyện hải quân của triều đình Thanh, tuy nhiên do nhân tố quân phiệt cát cứ nên năng lực chiến hạm bị phân tán, đến thời kỳ Chính phủ Nam Kinh thống nhất thì hiện tượng đấu tranh nội bộ giữa các phe phái và tỉnh cực kỳ nghiêm trọng. Việc chiến tranh bù...
[ "Thời", "kỳ", "đầu", "lập", "quốc,", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "kế", "thừa", "một", "số", "trường", "huấn", "luyện", "hải", "quân", "của", "triều", "đình", "Thanh,", "tuy", "nhiên", "do", "nhân", "tố", "quân", "phiệt", "cát", "cứ", "nên", "năng", ...
autigny-le-petit là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 177 mét trên mực nước biển
[ "autigny-le-petit", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "177", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ...
vançais là một xã thuộc tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 127 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "vançais", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "deux-sèvres", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "127", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "=...
boreotrophon eucymatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "boreotrophon", "eucymatus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
and roll của mỹ một thể loại không thực sự phổ thông và chỉ được biết tới nhiều hơn nhờ cuộc xâm lăng những nghệ sĩ người anh thực tế đã làm sống lại những thể loại nhạc vốn của người da màu mỹ bộ phim a hard day s night 1964 của the beatles cùng với những hình ảnh từ con phố mua sắm nổi tiếng carnaby street đã khiến n...
[ "and", "roll", "của", "mỹ", "một", "thể", "loại", "không", "thực", "sự", "phổ", "thông", "và", "chỉ", "được", "biết", "tới", "nhiều", "hơn", "nhờ", "cuộc", "xâm", "lăng", "những", "nghệ", "sĩ", "người", "anh", "thực", "tế", "đã", "làm", "sống", "lại"...
trzebieszewo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina kamień pomorski thuộc quận kamień west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông kamień pomorski và phía bắc thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerani...
[ "trzebieszewo", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "kamień", "pomorski", "thuộc", "quận", "kamień", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông",...
true và false unix trong các hệ điều hành giống unix true và false là các lệnh chỉ có chức năng là trả về giá trị 0 hoặc 1 == sử dụng == trị trả về của một lệnh thường là thành công trị không hoặc thất bại trị khác không hai lệnh true và false cung cấp giá trị luận lý cho lệnh trả về true trả về 0 false trả về 1 hai lệ...
[ "true", "và", "false", "unix", "trong", "các", "hệ", "điều", "hành", "giống", "unix", "true", "và", "false", "là", "các", "lệnh", "chỉ", "có", "chức", "năng", "là", "trả", "về", "giá", "trị", "0", "hoặc", "1", "==", "sử", "dụng", "==", "trị", "trả"...
berberis silvicola là một loài thực vật thuộc họ berberidaceae đây là loài đặc hữu của trung quốc == tham khảo == bullet china plant specialist group 2004 berberis silvicola 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "berberis", "silvicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "berberidaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "trung", "quốc", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "china", "plant", "specialist", "group", "2004", "berberis", "silvic...
trần ngày 19 tháng 8 tại chicago ông được chôn cất tại nghĩa trang graceland năm 1983 quỹ mies van der rohe quyết định lập ra giải thưởng kiến trúc mies van der rohe của cộng đồng chung châu âu để trao tặng cho những kiến trúc sư có đóng góp quan trọng cho sự phát triển của kiến trúc đương đại châu âu == các công trình...
[ "trần", "ngày", "19", "tháng", "8", "tại", "chicago", "ông", "được", "chôn", "cất", "tại", "nghĩa", "trang", "graceland", "năm", "1983", "quỹ", "mies", "van", "der", "rohe", "quyết", "định", "lập", "ra", "giải", "thưởng", "kiến", "trúc", "mies", "van", ...
pau dos ferros là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 259 96 km² dân số năm 2007 là 27663 người mật độ 106 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "pau", "dos", "ferros", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "norte", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "259", "96", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "27663", "người", "mật", "độ", "106", "4", ...
chascanum laetum là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được fenzl ex walp mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "chascanum", "laetum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "fenzl", "ex", "walp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
sân vận động sarawak là một sân vận động đa năng ở kuching malaysia sân hiện đang được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đá sân vận động có sức chứa 40 000 khán giả == lịch sử == sân được xây dựng vào năm 1995 cho giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1997 sân vận động tiếp giáp với sân vận động cũ sân vận động bang sa...
[ "sân", "vận", "động", "sarawak", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "ở", "kuching", "malaysia", "sân", "hiện", "đang", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "cho", "các", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "sân", "vận", "động", "có", "sức", "ch...
bởi vì một số tượng shabti tìm được có mang tên nhà vua ngôi mộ ban đầu của siamun có thể đã bị ngập bởi nước sông nin vì thế đã buộc thi hài của vị vua này cải táng tại mộ của psusennes i
[ "bởi", "vì", "một", "số", "tượng", "shabti", "tìm", "được", "có", "mang", "tên", "nhà", "vua", "ngôi", "mộ", "ban", "đầu", "của", "siamun", "có", "thể", "đã", "bị", "ngập", "bởi", "nước", "sông", "nin", "vì", "thế", "đã", "buộc", "thi", "hài", "của...
thymebatis bicolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "thymebatis", "bicolor", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]