text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
calamagrostis salina là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được tzvelev mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"calamagrostis",
"salina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"tzvelev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
notoxus miles là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được w l e schmidt miêu tả khoa học năm 1842 | [
"notoxus",
"miles",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"l",
"e",
"schmidt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1842"
] |
vellozia grao-mogulensis là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"vellozia",
"grao-mogulensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
philochortus zolii là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được scortecci mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"philochortus",
"zolii",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"lacertidae",
"loài",
"này",
"được",
"scortecci",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
danh sách chương truyện tsubasa giấc mơ sân cỏ tsubasa giấc mơ sân cỏ là bộ truyện được viết và minh họa bởi takahashi yōichi bộ truyện kể về sự phát triển của nền bóng đá nhật bản từ cầu thủ oozora tsubasa một cậu bé tham gia đội bóng tiểu học trường nankatsu truyện được trên định kì trên tạp chí weekly shōnen jump củ... | [
"danh",
"sách",
"chương",
"truyện",
"tsubasa",
"giấc",
"mơ",
"sân",
"cỏ",
"tsubasa",
"giấc",
"mơ",
"sân",
"cỏ",
"là",
"bộ",
"truyện",
"được",
"viết",
"và",
"minh",
"họa",
"bởi",
"takahashi",
"yōichi",
"bộ",
"truyện",
"kể",
"về",
"sự",
"phát",
"triển",
... |
ancistrothyrsus hirtellus là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được a h gentry mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"ancistrothyrsus",
"hirtellus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lạc",
"tiên",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"h",
"gentry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
belén rueda nữ diễn viên người tây ban nha bullet 1967 lauren graham nữ diễn viên người mỹ bullet 1968 ananya khare nữ diễn viên giáo viên ấn độ bullet 1971 alan tudyk diễn viên người mỹ bullet 1974 georgios anatolakis cầu thủ bóng đá người hy lạp bullet 1974 fotini vavatsi người bắn cung người hy lạp bullet 1975 sienn... | [
"belén",
"rueda",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"1967",
"lauren",
"graham",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"1968",
"ananya",
"khare",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"giáo",
"viên",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"1971",
"ala... |
chúng == nhân vật mark lionel ritchie trong tiểu thuyết hài hước clubbed to death cùng chết năm 2014 của grant hill có một sự tôn sùng cfnm == xem thêm == bullet vùng kín bullet hành hạ tình dục bullet bdsm bullet nữ bạo dâm | [
"chúng",
"==",
"nhân",
"vật",
"mark",
"lionel",
"ritchie",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"hài",
"hước",
"clubbed",
"to",
"death",
"cùng",
"chết",
"năm",
"2014",
"của",
"grant",
"hill",
"có",
"một",
"sự",
"tôn",
"sùng",
"cfnm",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"... |
điện ảnh bắc kinh ngày 14 tháng 3 vương tuấn khải tham gia chương trình thực tế âm nhạc trong vai trò cố vấn cùng tạ đình phong và ngày 5 tháng 1 năm 2021 vương tuấn khải tham gia biểu diễn kịch sân khấu cánh cổng lớn tại học viện điện ảnh bắc kinh đây cũng là vở kịch tốt nghiệp của sinh viên khóa 17 ngành diễn xuất ba... | [
"điện",
"ảnh",
"bắc",
"kinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"3",
"vương",
"tuấn",
"khải",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"thực",
"tế",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"vai",
"trò",
"cố",
"vấn",
"cùng",
"tạ",
"đình",
"phong",
"và",
"ngày",
"5",
"tháng",
"1",
"năm"... |
nana anima wiafe-akenten tiến sĩ nana anima wiafe-akenten là một giảng viên môn truyền thông người ghana và là trưởng khoa akan-nzema của đại học giáo dục ngôn ngữ cơ sở ajumako của đại học giáo dục winneba ở ghana cô là người đầu tiên nhận bằng tiến sĩ về ngôn ngữ twi một trong những biến thể của tiếng akan == cuộc số... | [
"nana",
"anima",
"wiafe-akenten",
"tiến",
"sĩ",
"nana",
"anima",
"wiafe-akenten",
"là",
"một",
"giảng",
"viên",
"môn",
"truyền",
"thông",
"người",
"ghana",
"và",
"là",
"trưởng",
"khoa",
"akan-nzema",
"của",
"đại",
"học",
"giáo",
"dục",
"ngôn",
"ngữ",
"cơ",
... |
ajuga davisiana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được kit tan yildiz mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 publ 1989 | [
"ajuga",
"davisiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"kit",
"tan",
"yildiz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988",
"publ",
"1989"
] |
hệ thống đẳng cấp vovinam việt võ đạo – hay còn gọi là cấp bậc đai vovinam việt võ đạo – được ra đời vào năm 1964 sau khi chưởng môn lê sáng và các môn đệ khôi phục lại môn phái sự cải thiện và hiểu biết của người môn sinh đối với môn võ được thể hiện thông qua hệ thống đẳng cấp được chia thành 5 cấp bao gồm tự vệ nhập... | [
"hệ",
"thống",
"đẳng",
"cấp",
"vovinam",
"việt",
"võ",
"đạo",
"–",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"cấp",
"bậc",
"đai",
"vovinam",
"việt",
"võ",
"đạo",
"–",
"được",
"ra",
"đời",
"vào",
"năm",
"1964",
"sau",
"khi",
"chưởng",
"môn",
"lê",
"sáng",
"và",
"c... |
premio nacional aquileo j echeverría novela — 1969 bullet premio nacional aquileo j echeverría cuento — 1970 và 1994 bullet premio nacional de cultura magón — 1996 các tác phẩm viết của pinto có xu hướng mang tính triết học cuốn tiểu thuyết lịch sử của cô tata pinto liên quan đến cuộc sống của tổ tiên của cô antonio pi... | [
"premio",
"nacional",
"aquileo",
"j",
"echeverría",
"novela",
"—",
"1969",
"bullet",
"premio",
"nacional",
"aquileo",
"j",
"echeverría",
"cuento",
"—",
"1970",
"và",
"1994",
"bullet",
"premio",
"nacional",
"de",
"cultura",
"magón",
"—",
"1996",
"các",
"tác",
... |
uss ommaney bay cve-79 uss ommaney bay cve–79 là một tàu sân bay hộ tống lớp casablanca được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai tên nó được đặt theo vịnh ommaney alaska nó đã hoạt động trong thế chiến ii cho đến khi bị máy bay kamikaze nhật bản đánh trúng vào ngày 4 tháng 1 năm 1945 và phải bị đ... | [
"uss",
"ommaney",
"bay",
"cve-79",
"uss",
"ommaney",
"bay",
"cve–79",
"là",
"một",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"lớp",
"casablanca",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"tên",
... |
scoparia termobola là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"scoparia",
"termobola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
đoàn quân dã chiến 9 đức đã chiến tuyến sông berezina phương diện quân dự bị liên xô được đổi thành phương diện quân tây buộc phải lập tuyến phòng thủ mới từ idritsa qua dzisna polotsk vitebsk orsha mogilev zhlobin đến gomen phương diện quân tây nam liên xô bị đẩy lùi về tuyến biên giới cũ phương diện quân tây bắc liên... | [
"đoàn",
"quân",
"dã",
"chiến",
"9",
"đức",
"đã",
"chiến",
"tuyến",
"sông",
"berezina",
"phương",
"diện",
"quân",
"dự",
"bị",
"liên",
"xô",
"được",
"đổi",
"thành",
"phương",
"diện",
"quân",
"tây",
"buộc",
"phải",
"lập",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"mới",
"... |
nguyễn tuyết sương sinh 1951 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu bến tre | [
"nguyễn",
"tuyết",
"sương",
"sinh",
"1951",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"bến",
"tre"
] |
bosna và hercegovina tiếng bosna tiếng croatia tiếng serbia chữ latinh bosna i hercegovina viết tắt bih tiếng serbia chữ kirin босна и херцеговина viết tắt бих phiên âm bô-s na và hê-sê-gô-vi-na là một quốc gia tại đông nam âu trên bán đảo balkan nước này giáp biên giới với croatia ở phía bắc tây và nam serbia ở phía đ... | [
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"tiếng",
"bosna",
"tiếng",
"croatia",
"tiếng",
"serbia",
"chữ",
"latinh",
"bosna",
"i",
"hercegovina",
"viết",
"tắt",
"bih",
"tiếng",
"serbia",
"chữ",
"kirin",
"босна",
"и",
"херцеговина",
"viết",
"tắt",
"бих",
"phiên",
"âm",
"b... |
ozarba rectificata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ozarba",
"rectificata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
wahlenbergia ramifera là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được brehmer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"wahlenbergia",
"ramifera",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"brehmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
biscutella sclerocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được revel mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"biscutella",
"sclerocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"revel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
sào và không nên dễ dàng bị thuyên chuyển điền lệnh tư bỏ qua phản đối của vương xử tồn lệnh cho ông phải đến hà trung vương xử tồn đến tấn châu song sau đó phải đối mặt với kháng cự từ phía thuộc hạ của vương tọng vinh là tấn châu thứ sử ký quân vũ 冀君武 do đó ông trở lại nghĩa vũ năm 892 lý khắc dụng và vương xử tồn ti... | [
"sào",
"và",
"không",
"nên",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"thuyên",
"chuyển",
"điền",
"lệnh",
"tư",
"bỏ",
"qua",
"phản",
"đối",
"của",
"vương",
"xử",
"tồn",
"lệnh",
"cho",
"ông",
"phải",
"đến",
"hà",
"trung",
"vương",
"xử",
"tồn",
"đến",
"tấn",
"châu",
"song"... |
các thú như sư tử báo linh cẩu gấu thường cướp mồi khi kẻ có mồi đang ở thế yếu loài người cũng được xếp một ghế trong dạng ký sinh nầy do các hành vi cướp bóc ngoại và nội loài == đặc điểm == nói chung ký sinh trùng nhỏ hơn nhiều so với vật chủ của nó qua kết luận của chuyên gia sinh vật học của các loài sống và sinh ... | [
"các",
"thú",
"như",
"sư",
"tử",
"báo",
"linh",
"cẩu",
"gấu",
"thường",
"cướp",
"mồi",
"khi",
"kẻ",
"có",
"mồi",
"đang",
"ở",
"thế",
"yếu",
"loài",
"người",
"cũng",
"được",
"xếp",
"một",
"ghế",
"trong",
"dạng",
"ký",
"sinh",
"nầy",
"do",
"các",
"hà... |
transferjet là một loại công nghệ mới chuyển dữ liệu không dây được sony phát triển và được đưa ra công khai vào đầu năm 2008 bằng cách đưa hai thiết bị điện tử chạm vào hoặc mang lại rất gần nhau transferjet cho phép trao đổi dữ liệu tốc độ cao giữa hai thiết bị khái niệm về transferjet bao gồm một giao diện kích hoạt... | [
"transferjet",
"là",
"một",
"loại",
"công",
"nghệ",
"mới",
"chuyển",
"dữ",
"liệu",
"không",
"dây",
"được",
"sony",
"phát",
"triển",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"công",
"khai",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2008",
"bằng",
"cách",
"đưa",
"hai",
"thiết",
"bị",
"đi... |
28 6 2011 chủ trì đêm hội 1 7 của đài hồ nam từ tháng 7 tới tháng 9 năm 2011 chủ trì khoái lạc nữ thanh 2011 ngày 13 8 2011 chủ trì nhạc hội mị cô quần tinh ngày 8 1 2012 chủ trì nhạc hội 6 gian phòng bắc kinh trong năm 2012 từng tham gia chương trình niên đại hoàng kim từ tháng 3 tới tháng 6 năm 2012 chủ trì thiên tha... | [
"28",
"6",
"2011",
"chủ",
"trì",
"đêm",
"hội",
"1",
"7",
"của",
"đài",
"hồ",
"nam",
"từ",
"tháng",
"7",
"tới",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"chủ",
"trì",
"khoái",
"lạc",
"nữ",
"thanh",
"2011",
"ngày",
"13",
"8",
"2011",
"chủ",
"trì",
"nhạc",
"hội... |
=== eilat có hai con đường lớn nối nơi đây với trung tâm israel đường 12 dẫn tới vùng tây bắc và đường 90 dẫn tới đông bắc và tây nam tới biên giới ai cập egged công ty xe buýt quốc gia cung cấp các dịch vụ hàng ngày tới các bến đỗ ở phía bắc === cửa khẩu với ai cập và jordan === bullet cửa khẩu taba cho phép đi lại vớ... | [
"===",
"eilat",
"có",
"hai",
"con",
"đường",
"lớn",
"nối",
"nơi",
"đây",
"với",
"trung",
"tâm",
"israel",
"đường",
"12",
"dẫn",
"tới",
"vùng",
"tây",
"bắc",
"và",
"đường",
"90",
"dẫn",
"tới",
"đông",
"bắc",
"và",
"tây",
"nam",
"tới",
"biên",
"giới",
... |
phascogale calura là một loài động vật có vú trong họ dasyuridae bộ dasyuromorphia loài này được gould mô tả năm 1844 | [
"phascogale",
"calura",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dasyuridae",
"bộ",
"dasyuromorphia",
"loài",
"này",
"được",
"gould",
"mô",
"tả",
"năm",
"1844"
] |
cũ thiết lập nền chuyên chính mới và sử dụng chuyên chính đó để xây dựng xã hội mới điều đó khiến cho kết quả cuối cùng là có thể lập nên được một thể chế tốt hơn hay là sự thống nhất chính trị với các cuộc khủng hoảng chính trị khởi nguồn có dấu hiệu can thiệp từ bên ngoài thì mục tiêu thường là khiến đất nước thù địc... | [
"cũ",
"thiết",
"lập",
"nền",
"chuyên",
"chính",
"mới",
"và",
"sử",
"dụng",
"chuyên",
"chính",
"đó",
"để",
"xây",
"dựng",
"xã",
"hội",
"mới",
"điều",
"đó",
"khiến",
"cho",
"kết",
"quả",
"cuối",
"cùng",
"là",
"có",
"thể",
"lập",
"nên",
"được",
"một",
... |
cách tình cờ incidentaloma nhờ quan sát thấy hình ảnh nốt phổi đơn độc trên ảnh x quang lồng ngực hoặc ảnh chụp cắt lớp vi tính thực hiện vì một lý do không liên quan chẩn đoán xác định ung thư phổi dựa trên kết quả kiểm tra các mô đáng ngờ xét trong bối cảnh các đặc điểm lâm sàng và x quang các hướng dẫn thực hành lâm... | [
"cách",
"tình",
"cờ",
"incidentaloma",
"nhờ",
"quan",
"sát",
"thấy",
"hình",
"ảnh",
"nốt",
"phổi",
"đơn",
"độc",
"trên",
"ảnh",
"x",
"quang",
"lồng",
"ngực",
"hoặc",
"ảnh",
"chụp",
"cắt",
"lớp",
"vi",
"tính",
"thực",
"hiện",
"vì",
"một",
"lý",
"do",
... |
angiopteris venulosa là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"angiopteris",
"venulosa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"marattiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
lúng túng trong cách tạo dáng không nghĩ mình là người được tiếp tục nhã trúc bất ngờ bước lên nhận tấm ảnh của mình và đỗ hà phải ra về bullet chiến thắng thử thách thiên trang bullet gọi tên đầu tiên thiên trang bullet rớt chót nhã trúc đỗ hà bullet bị loại đỗ hà bullet trang phục mai lâm đỗ mạnh cường === tập 10 ===... | [
"lúng",
"túng",
"trong",
"cách",
"tạo",
"dáng",
"không",
"nghĩ",
"mình",
"là",
"người",
"được",
"tiếp",
"tục",
"nhã",
"trúc",
"bất",
"ngờ",
"bước",
"lên",
"nhận",
"tấm",
"ảnh",
"của",
"mình",
"và",
"đỗ",
"hà",
"phải",
"ra",
"về",
"bullet",
"chiến",
"... |
trichaea prochyta là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"trichaea",
"prochyta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
clusia paralicola là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được g mariz mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"clusia",
"paralicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"mariz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
lucerapex schepmani là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"lucerapex",
"schepmani",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
sphaeropteris leucotricha là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được r m tryon mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"sphaeropteris",
"leucotricha",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"tryon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chư... |
xã wawatam quận emmet michigan xã wawatam là một xã thuộc quận emmet tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 661 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"wawatam",
"quận",
"emmet",
"michigan",
"xã",
"wawatam",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"emmet",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"661",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
newcastle upon tyne tiếng việt newcastle trên sông tyne thường gọi tắt newcastle là một thành phố và đô thị tự quản của tyne and mang ở đông bắc nước anh trong lịch sử nó thuộc northumberland nó nằm trên bờ bắc của sông tyne thành phố phát triển trong khu vực là khu định cư la mã gọi là pons aelius mặc dù nó được đặt t... | [
"newcastle",
"upon",
"tyne",
"tiếng",
"việt",
"newcastle",
"trên",
"sông",
"tyne",
"thường",
"gọi",
"tắt",
"newcastle",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"đô",
"thị",
"tự",
"quản",
"của",
"tyne",
"and",
"mang",
"ở",
"đông",
"bắc",
"nước",
"anh",
"trong"... |
pseudocalamobius tsushimae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pseudocalamobius",
"tsushimae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đèo gió xín mần đèo gió là đèo trên đường tỉnh 178 ở vùng ranh giới xã nậm dẩn và nà chì huyện xín mần tỉnh hà giang năm 2009 thác tiên đèo gió bộ văn hóa thể thao và du lịch xếp hạng là di tích danh thắng quốc gia == vị trí == đèo gió trên đường tỉnh 178 ở vùng ranh giới xã nậm dẩn với xã nà chì huyện xín mần cách thị... | [
"đèo",
"gió",
"xín",
"mần",
"đèo",
"gió",
"là",
"đèo",
"trên",
"đường",
"tỉnh",
"178",
"ở",
"vùng",
"ranh",
"giới",
"xã",
"nậm",
"dẩn",
"và",
"nà",
"chì",
"huyện",
"xín",
"mần",
"tỉnh",
"hà",
"giang",
"năm",
"2009",
"thác",
"tiên",
"đèo",
"gió",
"b... |
clinopodium serpyllifolium là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được m bieb kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"clinopodium",
"serpyllifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"bieb",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
trung tâm văn hóa và đại hội jordanki tiếng ba lan centrum kulturalno-kongresowe jordanki viết tắt ckk jordanki là một trung tâm văn hóa đa chức năng nổi tiếng ở toruń ba lan ngày 12 tháng 12 năm 2015 trung tâm chính thức được khánh thành trung tâm này là trụ sở của bullet dàn nhạc giao hưởng toruń bullet nhà hát nhạc ... | [
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"và",
"đại",
"hội",
"jordanki",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"centrum",
"kulturalno-kongresowe",
"jordanki",
"viết",
"tắt",
"ckk",
"jordanki",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"đa",
"chức",
"năng",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"tor... |
nhiều nền văn hóa khác nhau == văn minh lưỡng hà == lưỡng hà là vùng thung lũng giữa hai con sông tigris và sông euphrates vùng này nổi tiếng là vùng đất phì nhiêu thuận lợi cho nền sản xuất nông nghiệp như trồng nho ôliu đại mạch và nhiều loại sản vật nông nghiệp khác những cư dân đầu tiên sinh sống ở vùng này bắt đầu... | [
"nhiều",
"nền",
"văn",
"hóa",
"khác",
"nhau",
"==",
"văn",
"minh",
"lưỡng",
"hà",
"==",
"lưỡng",
"hà",
"là",
"vùng",
"thung",
"lũng",
"giữa",
"hai",
"con",
"sông",
"tigris",
"và",
"sông",
"euphrates",
"vùng",
"này",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"vùng",
"đất",... |
oecetis tampoloensis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"oecetis",
"tampoloensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
bắc kinh phát hiện rằng ngay cả nếu bánh bao chỉ được trộn với một hỗn hợp 5% các tông thì các chất xơ có thể dễ dàng nhìn thấy và thịt bánh làm bằng cách này khó có thể nhai dễ dàng một số người dân trung quốc và ở nước ngoài vẫn tiếp tục tin rằng vụ bê bối không phải là một trò lừa bịp và tin rằng tuyên bố của chính ... | [
"bắc",
"kinh",
"phát",
"hiện",
"rằng",
"ngay",
"cả",
"nếu",
"bánh",
"bao",
"chỉ",
"được",
"trộn",
"với",
"một",
"hỗn",
"hợp",
"5%",
"các",
"tông",
"thì",
"các",
"chất",
"xơ",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"nhìn",
"thấy",
"và",
"thịt",
"bánh",
"làm",
"... |
dàn diễn viên phim hài xuất sắc nhất mọi thời đại với 29% phiếu vượt mặt seinfeld với 18% phiếu === tỉ lệ người xem === bảng dưới đây chỉ về tỉ lệ người xem của những người bạn tại hoa kỳ nơi loạt phim này luôn nằm trong top 10 tỉ lệ người xem truyền hình cuối cùng cột xếp hạng chỉ lượng người xem những người bạn khi s... | [
"dàn",
"diễn",
"viên",
"phim",
"hài",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"với",
"29%",
"phiếu",
"vượt",
"mặt",
"seinfeld",
"với",
"18%",
"phiếu",
"===",
"tỉ",
"lệ",
"người",
"xem",
"===",
"bảng",
"dưới",
"đây",
"chỉ",
"về",
"tỉ",
"lệ",
"ngư... |
sloanea assamica là một loài thực vật thuộc họ elaeocarpaceae loài này có ở bhutan trung quốc ấn độ và myanma == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 sloanea assamica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"sloanea",
"assamica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"elaeocarpaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"bhutan",
"trung",
"quốc",
"ấn",
"độ",
"và",
"myanma",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre"... |
schismatoglottis pectinervia là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được a hay mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"schismatoglottis",
"pectinervia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"hay",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
quan hệ séc – việt nam quan hệ việt nam – cộng hòa séc tiền thân là quan hệ việt nam – tiệp khắc là quan hệ đối ngoại giữa cộng hòa séc và việt nam kế thừa quan hệ đồng minh thân thiết giữa việt nam dân chủ cộng hòa và cộng hòa xã hội chủ nghĩa tiệp khắc trước đây == lịch sử == quan hệ ngoại giao việt nam và cộng hòa s... | [
"quan",
"hệ",
"séc",
"–",
"việt",
"nam",
"quan",
"hệ",
"việt",
"nam",
"–",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"tiền",
"thân",
"là",
"quan",
"hệ",
"việt",
"nam",
"–",
"tiệp",
"khắc",
"là",
"quan",
"hệ",
"đối",
"ngoại",
"giữa",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"và",
"việt",... |
một thời gian ngắn đã cai trị một đế chế thống nhất cho đến khi ông qua đời năm 395 ông là vị hoàng đế cuối cùng đã cai trị cả hai phần của đế chế la mã cũ arcadius người con trai cả của ông được thừa kế nửa phía đông trong khi honorius nhỏ tuổi hơn có được một nửa phía tây cả hai đều đang còn ít tuổi do đó honorius đã... | [
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"đã",
"cai",
"trị",
"một",
"đế",
"chế",
"thống",
"nhất",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"năm",
"395",
"ông",
"là",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"cai",
"trị",
"cả",
"hai",
"phần",
"của",
"đế",
... |
diên thành điển tư 典司 tư kim và tư ngân của thượng trân đổi thành tư cung 司供 tư trân 司珍 điển hoàn cùng điển mân cũng đổi thành điển kim 典金 điển ngân 典銀 chức năng của các bậc nữ quan vẫn như cũ chỉ là đã được cụ thể hóa hơn ở từng cơ quan bổng lộc của 6 bậc nữ quan bao gồm bullet quản sự 管事 lương bổng hằng tháng 6 quan ... | [
"diên",
"thành",
"điển",
"tư",
"典司",
"tư",
"kim",
"và",
"tư",
"ngân",
"của",
"thượng",
"trân",
"đổi",
"thành",
"tư",
"cung",
"司供",
"tư",
"trân",
"司珍",
"điển",
"hoàn",
"cùng",
"điển",
"mân",
"cũng",
"đổi",
"thành",
"điển",
"kim",
"典金",
"điển",
"ngân",... |
ibafa là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 29 3 km² dân số năm 2010 là 235 người mật độ 8 người km² | [
"ibafa",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"baranya",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"29",
"3",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"235",
"người",
"mật",
"độ",
"8",
"người",
"km²"
] |
bidens nana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được m o dillon mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"bidens",
"nana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"o",
"dillon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
muhlenbergia setifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được coult mô tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"muhlenbergia",
"setifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"coult",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
draba hallii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"draba",
"hallii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
và đổi tên nơi này thành công trường mê linh tương xứng với con đường bên cạnh vừa được đổi tên thành hai bà trưng gợi nhớ nơi hai vị nữ tướng phất cờ khởi nghĩa hồi thế kỷ 1 năm 1962 người ta xây một hồ nước và dựng trên đó tượng hai bà trưng của nhà điêu khắc nguyễn văn thế dân gian cho rằng tượng được lấy nguyên mẫu... | [
"và",
"đổi",
"tên",
"nơi",
"này",
"thành",
"công",
"trường",
"mê",
"linh",
"tương",
"xứng",
"với",
"con",
"đường",
"bên",
"cạnh",
"vừa",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"hai",
"bà",
"trưng",
"gợi",
"nhớ",
"nơi",
"hai",
"vị",
"nữ",
"tướng",
"phất",
"cờ... |
titidius rubrosignatus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi titidius titidius rubrosignatus được eugen von keyserling miêu tả năm 1880 | [
"titidius",
"rubrosignatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"titidius",
"titidius",
"rubrosignatus",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
chúa giáng sinh hay đám cưới łowicz hầu hết các hình có thể di chuyển được nhờ vào các cơ chế do julian brzozowski phát minh và tạo ra bullet gian thứ hai giới thiệu các trang phục dân gian tủ cũ tranh một sân khấu chuyển động có tên four seasons và các thứ khác bullet trong gian thứ ba và thứ tư có một bộ sưu tập 35 x... | [
"chúa",
"giáng",
"sinh",
"hay",
"đám",
"cưới",
"łowicz",
"hầu",
"hết",
"các",
"hình",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"được",
"nhờ",
"vào",
"các",
"cơ",
"chế",
"do",
"julian",
"brzozowski",
"phát",
"minh",
"và",
"tạo",
"ra",
"bullet",
"gian",
"thứ",
"hai"... |
định số 419 qđ-ttg kiện toàn nhân sự ủy ban an toàn giao thông quốc gia quyết định kiện toàn thiếu tướng nguyễn văn long thứ trưởng bộ công an kiêm phó chủ tịch ủy ban an toàn giao thông quốc gia thay trung tướng lê quốc hùng sáng 12 4 2022 tại hà nội đại tướng tô lâm ủy viên bộ chính trị bí thư đảng ủy công an trung ư... | [
"định",
"số",
"419",
"qđ-ttg",
"kiện",
"toàn",
"nhân",
"sự",
"ủy",
"ban",
"an",
"toàn",
"giao",
"thông",
"quốc",
"gia",
"quyết",
"định",
"kiện",
"toàn",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"văn",
"long",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"công",
"an",
"kiêm",
"phó",
"chủ... |
của ấm lên toàn cầu == châu nam cực đã và đang ấm lên ở một số nơi đặc biệt tại bán đảo nam cực nghiên cứu công bố năm 2009 của eric steig lần đầu tiên lưu ý xu hướng nhiệt độ bề mặt trung bình toàn lục địa tăng nhẹ khoảng >0 05 °c 0 09 °f một thập kỷ từ 1957 đến 2006 và tây nam cực đã ấm lên hơn 0 1 °c 0 2 °f một thập... | [
"của",
"ấm",
"lên",
"toàn",
"cầu",
"==",
"châu",
"nam",
"cực",
"đã",
"và",
"đang",
"ấm",
"lên",
"ở",
"một",
"số",
"nơi",
"đặc",
"biệt",
"tại",
"bán",
"đảo",
"nam",
"cực",
"nghiên",
"cứu",
"công",
"bố",
"năm",
"2009",
"của",
"eric",
"steig",
"lần",
... |
neckera heterophylla là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 | [
"neckera",
"heterophylla",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
ichneumon balteatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"balteatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lê quy mô các đại lượng chiều dài rộng và độ dày là 25 60 mm × 21 78 mm × 12 00 mm 1 in × 7 8 in × 15 32 in bullet màu sắc viên kim cương được mô tả có màu xanh lam pha xám sẫm huyền ảo cũng như xanh lam sẫm hay xanh lam gang thép chuyên gia màu sắc kim cương stephen hofer chỉ ra những kim cương xanh lam tương tự như h... | [
"lê",
"quy",
"mô",
"các",
"đại",
"lượng",
"chiều",
"dài",
"rộng",
"và",
"độ",
"dày",
"là",
"25",
"60",
"mm",
"×",
"21",
"78",
"mm",
"×",
"12",
"00",
"mm",
"1",
"in",
"×",
"7",
"8",
"in",
"×",
"15",
"32",
"in",
"bullet",
"màu",
"sắc",
"viên",
... |
cyrtandra vaginata là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"cyrtandra",
"vaginata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
25544 renerogers tên chỉ định 1999 xu là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 13 tháng 12 năm 1999 nó được đặt theo tên rene rogers an american educator ở the woodlands texas | [
"25544",
"renerogers",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1999",
"xu",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"soc... |
trợ công nhận các điều khoản hợp đồng ban đầu sau khi thay thế các nghĩa vụ ngoài ra việc xử lý giao dịch hợp lý sẽ giúp các bên tránh được các vấn đề về thu nhập coi như đã nhận và các vấn đề lợi ích kinh tế sau khi allstate life ngừng hoạt động kinh doanh niên kim mới vào năm 2013 các cơ hội bán hàng có cấu trúc khác... | [
"trợ",
"công",
"nhận",
"các",
"điều",
"khoản",
"hợp",
"đồng",
"ban",
"đầu",
"sau",
"khi",
"thay",
"thế",
"các",
"nghĩa",
"vụ",
"ngoài",
"ra",
"việc",
"xử",
"lý",
"giao",
"dịch",
"hợp",
"lý",
"sẽ",
"giúp",
"các",
"bên",
"tránh",
"được",
"các",
"vấn",
... |
trường cao đẳng cơ điện và nông nghiệp nam bộ trường cao đẳng cơ điện nông nghiệp nam bộ tiền thân là trường công nhân cơ khí tw2 được thành lập theo quyết định số 35 qđ tc ngày 26 04 1969 của bộ trưởng bộ nông trường đến nay đã hơn 40 năm == lịch sử == === giai đoạn đầu thành lập 1969 1979 === trên quê hương đất tổ hù... | [
"trường",
"cao",
"đẳng",
"cơ",
"điện",
"và",
"nông",
"nghiệp",
"nam",
"bộ",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"cơ",
"điện",
"nông",
"nghiệp",
"nam",
"bộ",
"tiền",
"thân",
"là",
"trường",
"công",
"nhân",
"cơ",
"khí",
"tw2",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"quyết... |
örenağıl sason örenağıl là một xã thuộc huyện sason tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 524 người | [
"örenağıl",
"sason",
"örenağıl",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sason",
"tỉnh",
"batman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"524",
"người"
] |
vào năm 1885 khi john petrie ghi được 13 bàn thắng trong trận thắng 36–0 của arbroath trước bon accord trong một trận đấu của giải vô địch bóng đá scotland kỷ lục trước đó trong một trận đấu vòng loại world cup là bảy bàn thắng và cùng được ghi bởi một cầu thủ người úc khác gary cole trong trận đấu với fiji tại vòng lo... | [
"vào",
"năm",
"1885",
"khi",
"john",
"petrie",
"ghi",
"được",
"13",
"bàn",
"thắng",
"trong",
"trận",
"thắng",
"36–0",
"của",
"arbroath",
"trước",
"bon",
"accord",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"của",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"scotland",
"kỷ",... |
distoneura marmorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"distoneura",
"marmorata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
euphorbia mahabobokensis là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae đây là loài đặc hữu của madagascar môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet haevermans ... | [
"euphorbia",
"mahabobokensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"euphorbiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"madagascar",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
... |
cacia cephalotes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cacia",
"cephalotes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
puya sehuencasensis là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được r vásquez ibisch r lara mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"puya",
"sehuencasensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"vásquez",
"ibisch",
"r",
"lara",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
gatzara insolitus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1860 | [
"gatzara",
"insolitus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"walker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1860"
] |
limnobium goulardii là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được schimp roth mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"limnobium",
"goulardii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"roth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
ageratina mortoniana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được alain r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"ageratina",
"mortoniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"alain",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
trấn nam 鎮南 là tên gọi của việt nam dưới thời đô hộ của nhà đường nhưng chỉ từ năm 757-766 tổng cộng gần 10 năm sau đó nhà đường đổi lại thành an nam năm 757 nhà đường đã đổi an nam đô hộ phủ thành trấn nam đô hộ phủ nhưng chỉ được gần 10 năm năm 766 nhà đường đã đổi lại thành an nam đô hộ phủ tiết độ sứ trấn nam trong... | [
"trấn",
"nam",
"鎮南",
"là",
"tên",
"gọi",
"của",
"việt",
"nam",
"dưới",
"thời",
"đô",
"hộ",
"của",
"nhà",
"đường",
"nhưng",
"chỉ",
"từ",
"năm",
"757-766",
"tổng",
"cộng",
"gần",
"10",
"năm",
"sau",
"đó",
"nhà",
"đường",
"đổi",
"lại",
"thành",
"an",
... |
tegafur nhiễm độc thần kinh trung ương phổ biến hơn với tegafur so với fluorouracil === dược động học === enzyme dihydropyrimidine dehydrogenase dpd chịu trách nhiệm giải độc chuyển hóa fluoropyrimidine một nhóm thuốc bao gồm 5-fluorouracil capecitabine và tegafur các biến thể di truyền trong gen dpd dpyd có thể dẫn đế... | [
"tegafur",
"nhiễm",
"độc",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"với",
"tegafur",
"so",
"với",
"fluorouracil",
"===",
"dược",
"động",
"học",
"===",
"enzyme",
"dihydropyrimidine",
"dehydrogenase",
"dpd",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"giải",
"độc"... |
telmatherina abendanoni là một loài cá thuộc họ telmatherinidae nó là loài đặc hữu của indonesia == nguồn == bullet kottelat m 1996 telmatherina abendanoni 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007 | [
"telmatherina",
"abendanoni",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"telmatherinidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"indonesia",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"kottelat",
"m",
"1996",
"telmatherina",
"abendanoni",
"2006",
"iucn",
"red",
"list"... |
hệ === cộng hòa nam phi === từ ngày 22 25 tháng 11 năm 2004 thủ tướng phan văn khải thăm chính thức nam phi trong chuyến thăm 3 nước an-giê-ri maroc nam phi nhân dịp này hai bên đã ký tuyên bố chung về đối tác vì hợp tác và phát triển hiệp định thành lập diễn đàn đối tác liên chính phủ hợp tác kinh tế thương mại văn ho... | [
"hệ",
"===",
"cộng",
"hòa",
"nam",
"phi",
"===",
"từ",
"ngày",
"22",
"25",
"tháng",
"11",
"năm",
"2004",
"thủ",
"tướng",
"phan",
"văn",
"khải",
"thăm",
"chính",
"thức",
"nam",
"phi",
"trong",
"chuyến",
"thăm",
"3",
"nước",
"an-giê-ri",
"maroc",
"nam",
... |
zastavna huyện huyện zastavna chuyển tự zastavnas’kyi raion là một huyện của tỉnh chernivtsi thuộc ukraina huyện zastavna có diện tích 619 kilômét vuông dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 56306 người với mật độ 91 người km2 trung tâm huyện nằm ở zastavna | [
"zastavna",
"huyện",
"huyện",
"zastavna",
"chuyển",
"tự",
"zastavnas’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"chernivtsi",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"zastavna",
"có",
"diện",
"tích",
"619",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",... |
begonia picta là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1806 | [
"begonia",
"picta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1806"
] |
solanum amnicola là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được s knapp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"solanum",
"amnicola",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"knapp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
kurzia cucullifolia là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được stephani r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1980 | [
"kurzia",
"cucullifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"lepidoziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"r",
"m",
"schust",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
sihanouk ký các hiệp định hiệp ước biên giới với việt nam không thuận lợi cho campuchia dẫn đến việc campuchia mất nhiều lãnh thổ === lực lượng vũ trang quốc gia khmer === tình hình quân sự đã thay đổi đáng kể sau cuộc đảo chính tháng 3 năm 1970 dưới chế độ cộng hòa khmer fark được đổi tên thành lực lượng vũ trang quốc... | [
"sihanouk",
"ký",
"các",
"hiệp",
"định",
"hiệp",
"ước",
"biên",
"giới",
"với",
"việt",
"nam",
"không",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"campuchia",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"campuchia",
"mất",
"nhiều",
"lãnh",
"thổ",
"===",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"quốc",
"gi... |
cistanche mongolica là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được beck mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"cistanche",
"mongolica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"beck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
idiopidae là một họ nhện gồm 275 loài được xếp vào 22 chi == phân loại == bullet arbanitinae bullet genysinae bullet idiopinae bullet incertae sedis == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ idiopidae | [
"idiopidae",
"là",
"một",
"họ",
"nhện",
"gồm",
"275",
"loài",
"được",
"xếp",
"vào",
"22",
"chi",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"bullet",
"arbanitinae",
"bullet",
"genysinae",
"bullet",
"idiopinae",
"bullet",
"incertae",
"sedis",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"b... |
virbhadra là một thị xã của quận dehradun thuộc bang uttarakhand ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ virbhadra có dân số 13 271 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% virbhadra có tỷ lệ 81% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là ... | [
"virbhadra",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"của",
"quận",
"dehradun",
"thuộc",
"bang",
"uttarakhand",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"virbhadra",
"có",
"dân",
"số",
"13",
"271",... |
#42 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 bullet đĩa đơn thứ năm được phát hành là can t stop me now hợp tác với the new royales ca khúc được phát hành vào ngày 14 tháng 6 năm 2010 cùng với một video âm nhạc == xem thêm == bullet rebelution tour tour diễn quảng bá cho album rebelution | [
"#42",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"bullet",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"năm",
"được",
"phát",
"hành",
"là",
"can",
"t",
"stop",
"me",
"now",
"hợp",
"tác",
"với",
"the",
"new",
"royales",
"ca",
"khúc",
"được",
"phát",
"hành",
... |
apium larranagum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được m hiroe mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"apium",
"larranagum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"hiroe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
heteropoda pingtungensis là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi heteropoda heteropoda pingtungensis được miêu tả năm 2006 bởi zhu tso | [
"heteropoda",
"pingtungensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"heteropoda",
"heteropoda",
"pingtungensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2006",
"bởi",
"zhu",
"tso"
] |
brachystelma nepalense là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được radcl -sm meve mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"brachystelma",
"nepalense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"radcl",
"-sm",
"meve",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
mertensia bracteata là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được willd ex schult kamelin mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"mertensia",
"bracteata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"ex",
"schult",
"kamelin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
họ đối xử tệ bạc với phụ nữ tuy nhiên hầu hết các câu chuyện về nang tani đều được coi là có lòng nhân từ tani có xu hướng hiền lành thường hay mang thức ăn cho những nhà sư hành khất ngang qua các loại bùa chú vòng đeo bảo hộ liên quan đến nang tani cũng rất phổ biến với nhiều kiểu dáng khác nhau == văn hóa hiện đại =... | [
"họ",
"đối",
"xử",
"tệ",
"bạc",
"với",
"phụ",
"nữ",
"tuy",
"nhiên",
"hầu",
"hết",
"các",
"câu",
"chuyện",
"về",
"nang",
"tani",
"đều",
"được",
"coi",
"là",
"có",
"lòng",
"nhân",
"từ",
"tani",
"có",
"xu",
"hướng",
"hiền",
"lành",
"thường",
"hay",
"m... |
harpalyce villosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được britton wilson miêu tả khoa học đầu tiên | [
"harpalyce",
"villosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"wilson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
peperomia fortipes là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"peperomia",
"fortipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
anthrenoides paolae là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được urban mô tả khoa học năm 2005 | [
"anthrenoides",
"paolae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"urban",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
grasshopper châu chấu và qua các cuộc thử nghiệm hạ cánh có kiểm soát của phiên bản v1 1 sau khi tách khỏi tầng 2 tầng 1 sẽ thực hiện hạ cánh xuống một sà lan tự hành với các nhiệm vụ lên gto mục đích chinh của thiết kế mới là đạt được khả năng chở các vệ tinh viễn thông khối lượng lớn lên gto mà vẫn có thể hạ cánh và ... | [
"grasshopper",
"châu",
"chấu",
"và",
"qua",
"các",
"cuộc",
"thử",
"nghiệm",
"hạ",
"cánh",
"có",
"kiểm",
"soát",
"của",
"phiên",
"bản",
"v1",
"1",
"sau",
"khi",
"tách",
"khỏi",
"tầng",
"2",
"tầng",
"1",
"sẽ",
"thực",
"hiện",
"hạ",
"cánh",
"xuống",
"mộ... |
hubertia pleiantha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"hubertia",
"pleiantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"jeffrey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
lợi tiểu mạnh nó có tỷ lệ tử vong 36% == truyền bệnh == việc lây truyền bằng phân chuột của chuột nhắt vẫn còn là cách duy nhất được biết đến là cách virut được truyền sang người nói chung sự di chuyển của giọt nhỏ và hoặc fomite đã không được nhìn thấy trong các hantaviruses ở cả dạng phổi hoặc xuất huyết == phòng ngừ... | [
"lợi",
"tiểu",
"mạnh",
"nó",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"36%",
"==",
"truyền",
"bệnh",
"==",
"việc",
"lây",
"truyền",
"bằng",
"phân",
"chuột",
"của",
"chuột",
"nhắt",
"vẫn",
"còn",
"là",
"cách",
"duy",
"nhất",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"cách"... |
chirotica canariensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"chirotica",
"canariensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.