text
stringlengths
1
7.22k
words
list
calamagrostis salina là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được tzvelev mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "calamagrostis", "salina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "tzvelev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
notoxus miles là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được w l e schmidt miêu tả khoa học năm 1842
[ "notoxus", "miles", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "w", "l", "e", "schmidt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1842" ]
vellozia grao-mogulensis là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "vellozia", "grao-mogulensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "velloziaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
philochortus zolii là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được scortecci mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "philochortus", "zolii", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "lacertidae", "loài", "này", "được", "scortecci", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
danh sách chương truyện tsubasa giấc mơ sân cỏ tsubasa giấc mơ sân cỏ là bộ truyện được viết và minh họa bởi takahashi yōichi bộ truyện kể về sự phát triển của nền bóng đá nhật bản từ cầu thủ oozora tsubasa một cậu bé tham gia đội bóng tiểu học trường nankatsu truyện được trên định kì trên tạp chí weekly shōnen jump của shueisha từ năm 1981 đến năm 1988 bộ truyện có tổng cộng 37 tập tankōbon được xuất bản từ tháng 1 năm 1982 đến tháng 3 năm 1989 năm 1997 shueisha bắt đầu tái bản loạt truyện trên bunkoban truyện được tái phát hành từ 8 tháng 12 năm 1997 đến 18 tháng 12 năm 1999 takahashi cũng đã viết tiếp nối bộ truyện về cuộc đời và sự nghiệp của tsubasa những năm sau này == danh sách tập == <onlyinclude> onlyinclude>
[ "danh", "sách", "chương", "truyện", "tsubasa", "giấc", "mơ", "sân", "cỏ", "tsubasa", "giấc", "mơ", "sân", "cỏ", "là", "bộ", "truyện", "được", "viết", "và", "minh", "họa", "bởi", "takahashi", "yōichi", "bộ", "truyện", "kể", "về", "sự", "phát", "triển", "của", "nền", "bóng", "đá", "nhật", "bản", "từ", "cầu", "thủ", "oozora", "tsubasa", "một", "cậu", "bé", "tham", "gia", "đội", "bóng", "tiểu", "học", "trường", "nankatsu", "truyện", "được", "trên", "định", "kì", "trên", "tạp", "chí", "weekly", "shōnen", "jump", "của", "shueisha", "từ", "năm", "1981", "đến", "năm", "1988", "bộ", "truyện", "có", "tổng", "cộng", "37", "tập", "tankōbon", "được", "xuất", "bản", "từ", "tháng", "1", "năm", "1982", "đến", "tháng", "3", "năm", "1989", "năm", "1997", "shueisha", "bắt", "đầu", "tái", "bản", "loạt", "truyện", "trên", "bunkoban", "truyện", "được", "tái", "phát", "hành", "từ", "8", "tháng", "12", "năm", "1997", "đến", "18", "tháng", "12", "năm", "1999", "takahashi", "cũng", "đã", "viết", "tiếp", "nối", "bộ", "truyện", "về", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "của", "tsubasa", "những", "năm", "sau", "này", "==", "danh", "sách", "tập", "==", "<onlyinclude>", "onlyinclude>" ]
ancistrothyrsus hirtellus là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được a h gentry mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "ancistrothyrsus", "hirtellus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lạc", "tiên", "loài", "này", "được", "a", "h", "gentry", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
belén rueda nữ diễn viên người tây ban nha bullet 1967 lauren graham nữ diễn viên người mỹ bullet 1968 ananya khare nữ diễn viên giáo viên ấn độ bullet 1971 alan tudyk diễn viên người mỹ bullet 1974 georgios anatolakis cầu thủ bóng đá người hy lạp bullet 1974 fotini vavatsi người bắn cung người hy lạp bullet 1975 sienna guillory nữ diễn viên người anh bullet 1976 abraham núñez vận động viên bóng chày người dominica bullet 1976 paul schneider diễn viên người mỹ bullet 1976 nick spano diễn viên người mỹ bullet 1979 edison méndez cầu thủ bóng đá người ecuador bullet 1980 felipe reyes cầu thủ bóng rổ người tây ban nha bullet 1980 todd heap cầu thủ bóng đá người mỹ bullet 1981 andrew bree vận động viên bơi lội người ireland bullet 1981 curtis granderson vận động viên bóng chày người mỹ bullet 1981 yoav ziv cầu thủ bóng đá người israel bullet 1983 brandon league vận động viên bóng chày người mỹ bullet 1984 levi brown cầu thủ bóng đá người mỹ bullet 1985 nicole trunfio siêu người mẫu người úc bullet 1986 ken doane đô vật wrestling chuyên nghiệp người mỹ bullet 1986 t j jordan cầu thủ bóng rổ người mỹ bullet 1987 tiiu kuik người mẫu người estonia bullet 1989 theo walcott cầu thủ bóng đá người anh bullet 1989 blake griffin cầu thủ bóng rổ người mỹ bullet 1991 wolfgang van halen nhạc sĩ người mỹ bullet 1994 sierra mcclain nữ diễn viên ca
[ "belén", "rueda", "nữ", "diễn", "viên", "người", "tây", "ban", "nha", "bullet", "1967", "lauren", "graham", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "bullet", "1968", "ananya", "khare", "nữ", "diễn", "viên", "giáo", "viên", "ấn", "độ", "bullet", "1971", "alan", "tudyk", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "bullet", "1974", "georgios", "anatolakis", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "hy", "lạp", "bullet", "1974", "fotini", "vavatsi", "người", "bắn", "cung", "người", "hy", "lạp", "bullet", "1975", "sienna", "guillory", "nữ", "diễn", "viên", "người", "anh", "bullet", "1976", "abraham", "núñez", "vận", "động", "viên", "bóng", "chày", "người", "dominica", "bullet", "1976", "paul", "schneider", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "bullet", "1976", "nick", "spano", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "bullet", "1979", "edison", "méndez", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "ecuador", "bullet", "1980", "felipe", "reyes", "cầu", "thủ", "bóng", "rổ", "người", "tây", "ban", "nha", "bullet", "1980", "todd", "heap", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "mỹ", "bullet", "1981", "andrew", "bree", "vận", "động", "viên", "bơi", "lội", "người", "ireland", "bullet", "1981", "curtis", "granderson", "vận", "động", "viên", "bóng", "chày", "người", "mỹ", "bullet", "1981", "yoav", "ziv", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "israel", "bullet", "1983", "brandon", "league", "vận", "động", "viên", "bóng", "chày", "người", "mỹ", "bullet", "1984", "levi", "brown", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "mỹ", "bullet", "1985", "nicole", "trunfio", "siêu", "người", "mẫu", "người", "úc", "bullet", "1986", "ken", "doane", "đô", "vật", "wrestling", "chuyên", "nghiệp", "người", "mỹ", "bullet", "1986", "t", "j", "jordan", "cầu", "thủ", "bóng", "rổ", "người", "mỹ", "bullet", "1987", "tiiu", "kuik", "người", "mẫu", "người", "estonia", "bullet", "1989", "theo", "walcott", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "bullet", "1989", "blake", "griffin", "cầu", "thủ", "bóng", "rổ", "người", "mỹ", "bullet", "1991", "wolfgang", "van", "halen", "nhạc", "sĩ", "người", "mỹ", "bullet", "1994", "sierra", "mcclain", "nữ", "diễn", "viên", "ca" ]
chúng == nhân vật mark lionel ritchie trong tiểu thuyết hài hước clubbed to death cùng chết năm 2014 của grant hill có một sự tôn sùng cfnm == xem thêm == bullet vùng kín bullet hành hạ tình dục bullet bdsm bullet nữ bạo dâm
[ "chúng", "==", "nhân", "vật", "mark", "lionel", "ritchie", "trong", "tiểu", "thuyết", "hài", "hước", "clubbed", "to", "death", "cùng", "chết", "năm", "2014", "của", "grant", "hill", "có", "một", "sự", "tôn", "sùng", "cfnm", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "vùng", "kín", "bullet", "hành", "hạ", "tình", "dục", "bullet", "bdsm", "bullet", "nữ", "bạo", "dâm" ]
điện ảnh bắc kinh ngày 14 tháng 3 vương tuấn khải tham gia chương trình thực tế âm nhạc trong vai trò cố vấn cùng tạ đình phong và ngày 5 tháng 1 năm 2021 vương tuấn khải tham gia biểu diễn kịch sân khấu cánh cổng lớn tại học viện điện ảnh bắc kinh đây cũng là vở kịch tốt nghiệp của sinh viên khóa 17 ngành diễn xuất ban hí kịch của học viện điện ảnh bắc kinh == hoạt động xã hội == tháng 9 năm 2014 vương tuấn khải xếp hạng nhất trong hoạt động yiqisei trên weibo trong danh sách top 10 ngôi sao phúc lợi công cộng có ảnh hưởng nhất năm 2014 ngày 4 tháng 5 năm 2015 vương tuấn khải được mời đại diện cho giới trẻ trùng khánh tham dự diễn đàn thanh niên xuất sắc lần thứ 19 và xuất hiện trên cctv news ngày 23 tháng 7 anh thay mặt cho hội học sinh của trùng khánh tham gia đại hội liên hiệp học sinh toàn quốc lần thứ 26 và một lần nữa xuất hiện trên cctv news ngày 13 tháng 3 năm 2016 vương tuấn khải được mời làm đại sứ xanh cho hoạt động tiếp nhận cây xanh của sinh viên đại học quốc gia lần thứ 6 ngày 29 tháng 4 với tư cách là đại diện của trùng khánh anh đã tham gia ghi hình cho chương trình những bông hoa tháng 5 gala liên hoan thanh niên xây dựng ước mơ
[ "điện", "ảnh", "bắc", "kinh", "ngày", "14", "tháng", "3", "vương", "tuấn", "khải", "tham", "gia", "chương", "trình", "thực", "tế", "âm", "nhạc", "trong", "vai", "trò", "cố", "vấn", "cùng", "tạ", "đình", "phong", "và", "ngày", "5", "tháng", "1", "năm", "2021", "vương", "tuấn", "khải", "tham", "gia", "biểu", "diễn", "kịch", "sân", "khấu", "cánh", "cổng", "lớn", "tại", "học", "viện", "điện", "ảnh", "bắc", "kinh", "đây", "cũng", "là", "vở", "kịch", "tốt", "nghiệp", "của", "sinh", "viên", "khóa", "17", "ngành", "diễn", "xuất", "ban", "hí", "kịch", "của", "học", "viện", "điện", "ảnh", "bắc", "kinh", "==", "hoạt", "động", "xã", "hội", "==", "tháng", "9", "năm", "2014", "vương", "tuấn", "khải", "xếp", "hạng", "nhất", "trong", "hoạt", "động", "yiqisei", "trên", "weibo", "trong", "danh", "sách", "top", "10", "ngôi", "sao", "phúc", "lợi", "công", "cộng", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "năm", "2014", "ngày", "4", "tháng", "5", "năm", "2015", "vương", "tuấn", "khải", "được", "mời", "đại", "diện", "cho", "giới", "trẻ", "trùng", "khánh", "tham", "dự", "diễn", "đàn", "thanh", "niên", "xuất", "sắc", "lần", "thứ", "19", "và", "xuất", "hiện", "trên", "cctv", "news", "ngày", "23", "tháng", "7", "anh", "thay", "mặt", "cho", "hội", "học", "sinh", "của", "trùng", "khánh", "tham", "gia", "đại", "hội", "liên", "hiệp", "học", "sinh", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "26", "và", "một", "lần", "nữa", "xuất", "hiện", "trên", "cctv", "news", "ngày", "13", "tháng", "3", "năm", "2016", "vương", "tuấn", "khải", "được", "mời", "làm", "đại", "sứ", "xanh", "cho", "hoạt", "động", "tiếp", "nhận", "cây", "xanh", "của", "sinh", "viên", "đại", "học", "quốc", "gia", "lần", "thứ", "6", "ngày", "29", "tháng", "4", "với", "tư", "cách", "là", "đại", "diện", "của", "trùng", "khánh", "anh", "đã", "tham", "gia", "ghi", "hình", "cho", "chương", "trình", "những", "bông", "hoa", "tháng", "5", "gala", "liên", "hoan", "thanh", "niên", "xây", "dựng", "ước", "mơ" ]
nana anima wiafe-akenten tiến sĩ nana anima wiafe-akenten là một giảng viên môn truyền thông người ghana và là trưởng khoa akan-nzema của đại học giáo dục ngôn ngữ cơ sở ajumako của đại học giáo dục winneba ở ghana cô là người đầu tiên nhận bằng tiến sĩ về ngôn ngữ twi một trong những biến thể của tiếng akan == cuộc sống cá nhân == dr anima là người từ atwima-ofoase ở vùng ashanti tiến sĩ anima lớn lên trong một gia đình học giả cô kết hôn với tiến sĩ charles b wiafe-akenten cũng là giảng viên tại khoa tâm lý của đại học ghana đứa con đầu lòng của cô tiến sĩ michael wiafe-kwagyan là giảng viên của khoa khoa học thực vật trong cùng một tổ chức cô có ba cô con gái nana adwoa awo asantewaa và ohenemaa wiafewaa == giáo dục == tiến sĩ anima đã học trung học tại trường trung học st hoa hồng akwatia ở vùng đông ghana giữa năm 1991 và 1993 cô theo học đại học ghana để lấy bằng đầu tiên tốt nghiệp cử nhân nghệ thuật ngôn ngữ học và nghệ thuật sân khấu nhà hát truyền thông mở rộng năm 1995 cô đã nhận được bằng tiến sĩ từ đại học ghana vào tháng 7 năm 2017 về nghiên cứu ngôn ngữ ghana ngôn ngữ học akan diễn ngôn truyền thông đáng chú ý cô đã viết luận án về cách sử dụng akan hiện đại trên đài phát thanh và truyền hình
[ "nana", "anima", "wiafe-akenten", "tiến", "sĩ", "nana", "anima", "wiafe-akenten", "là", "một", "giảng", "viên", "môn", "truyền", "thông", "người", "ghana", "và", "là", "trưởng", "khoa", "akan-nzema", "của", "đại", "học", "giáo", "dục", "ngôn", "ngữ", "cơ", "sở", "ajumako", "của", "đại", "học", "giáo", "dục", "winneba", "ở", "ghana", "cô", "là", "người", "đầu", "tiên", "nhận", "bằng", "tiến", "sĩ", "về", "ngôn", "ngữ", "twi", "một", "trong", "những", "biến", "thể", "của", "tiếng", "akan", "==", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "==", "dr", "anima", "là", "người", "từ", "atwima-ofoase", "ở", "vùng", "ashanti", "tiến", "sĩ", "anima", "lớn", "lên", "trong", "một", "gia", "đình", "học", "giả", "cô", "kết", "hôn", "với", "tiến", "sĩ", "charles", "b", "wiafe-akenten", "cũng", "là", "giảng", "viên", "tại", "khoa", "tâm", "lý", "của", "đại", "học", "ghana", "đứa", "con", "đầu", "lòng", "của", "cô", "tiến", "sĩ", "michael", "wiafe-kwagyan", "là", "giảng", "viên", "của", "khoa", "khoa", "học", "thực", "vật", "trong", "cùng", "một", "tổ", "chức", "cô", "có", "ba", "cô", "con", "gái", "nana", "adwoa", "awo", "asantewaa", "và", "ohenemaa", "wiafewaa", "==", "giáo", "dục", "==", "tiến", "sĩ", "anima", "đã", "học", "trung", "học", "tại", "trường", "trung", "học", "st", "hoa", "hồng", "akwatia", "ở", "vùng", "đông", "ghana", "giữa", "năm", "1991", "và", "1993", "cô", "theo", "học", "đại", "học", "ghana", "để", "lấy", "bằng", "đầu", "tiên", "tốt", "nghiệp", "cử", "nhân", "nghệ", "thuật", "ngôn", "ngữ", "học", "và", "nghệ", "thuật", "sân", "khấu", "nhà", "hát", "truyền", "thông", "mở", "rộng", "năm", "1995", "cô", "đã", "nhận", "được", "bằng", "tiến", "sĩ", "từ", "đại", "học", "ghana", "vào", "tháng", "7", "năm", "2017", "về", "nghiên", "cứu", "ngôn", "ngữ", "ghana", "ngôn", "ngữ", "học", "akan", "diễn", "ngôn", "truyền", "thông", "đáng", "chú", "ý", "cô", "đã", "viết", "luận", "án", "về", "cách", "sử", "dụng", "akan", "hiện", "đại", "trên", "đài", "phát", "thanh", "và", "truyền", "hình" ]
ajuga davisiana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được kit tan yildiz mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 publ 1989
[ "ajuga", "davisiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "kit", "tan", "yildiz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988", "publ", "1989" ]
hệ thống đẳng cấp vovinam việt võ đạo – hay còn gọi là cấp bậc đai vovinam việt võ đạo – được ra đời vào năm 1964 sau khi chưởng môn lê sáng và các môn đệ khôi phục lại môn phái sự cải thiện và hiểu biết của người môn sinh đối với môn võ được thể hiện thông qua hệ thống đẳng cấp được chia thành 5 cấp bao gồm tự vệ nhập môn sơ đẳng trung đẳng cao đẳng thượng đẳng == lịch sử == trong khoảng thời gian sáng tổ nguyễn lộc lãnh đạo môn phái từ năm 1938 cho đến năm 1960 vovinam chưa có võ phục chưa có hệ thống đai đẳng chưa có lý thuyết võ đạo hay chương trình huấn luyện cụ thể những người tập võ với sáng tổ chỉ mặc một cái quần ngắn đơn sơ khi sáng tổ dạy võ ở nơi nào thì nơi đó ăn mặc theo đơn vị của mình dạy cho thanh niên thì mặc quần đùi một thời gian sau khá hơn sẽ mặc quần đùi màu vàng khi được lên dạy võ thì mặc quần đùi màu đỏ… khi võ sư lê sáng lên làm chưởng môn năm 1964 ông muốn phát triển vovinam sâu rộng từ trong nước cũng như ngoài nước và để môn phái vovinam có thể sánh vai với các võ phái khác trên thế giới chưởng môn cùng với sự trợ giúp của 2 võ sư cao cấp trong môn phái là võ sư trần huy phong
[ "hệ", "thống", "đẳng", "cấp", "vovinam", "việt", "võ", "đạo", "–", "hay", "còn", "gọi", "là", "cấp", "bậc", "đai", "vovinam", "việt", "võ", "đạo", "–", "được", "ra", "đời", "vào", "năm", "1964", "sau", "khi", "chưởng", "môn", "lê", "sáng", "và", "các", "môn", "đệ", "khôi", "phục", "lại", "môn", "phái", "sự", "cải", "thiện", "và", "hiểu", "biết", "của", "người", "môn", "sinh", "đối", "với", "môn", "võ", "được", "thể", "hiện", "thông", "qua", "hệ", "thống", "đẳng", "cấp", "được", "chia", "thành", "5", "cấp", "bao", "gồm", "tự", "vệ", "nhập", "môn", "sơ", "đẳng", "trung", "đẳng", "cao", "đẳng", "thượng", "đẳng", "==", "lịch", "sử", "==", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "sáng", "tổ", "nguyễn", "lộc", "lãnh", "đạo", "môn", "phái", "từ", "năm", "1938", "cho", "đến", "năm", "1960", "vovinam", "chưa", "có", "võ", "phục", "chưa", "có", "hệ", "thống", "đai", "đẳng", "chưa", "có", "lý", "thuyết", "võ", "đạo", "hay", "chương", "trình", "huấn", "luyện", "cụ", "thể", "những", "người", "tập", "võ", "với", "sáng", "tổ", "chỉ", "mặc", "một", "cái", "quần", "ngắn", "đơn", "sơ", "khi", "sáng", "tổ", "dạy", "võ", "ở", "nơi", "nào", "thì", "nơi", "đó", "ăn", "mặc", "theo", "đơn", "vị", "của", "mình", "dạy", "cho", "thanh", "niên", "thì", "mặc", "quần", "đùi", "một", "thời", "gian", "sau", "khá", "hơn", "sẽ", "mặc", "quần", "đùi", "màu", "vàng", "khi", "được", "lên", "dạy", "võ", "thì", "mặc", "quần", "đùi", "màu", "đỏ…", "khi", "võ", "sư", "lê", "sáng", "lên", "làm", "chưởng", "môn", "năm", "1964", "ông", "muốn", "phát", "triển", "vovinam", "sâu", "rộng", "từ", "trong", "nước", "cũng", "như", "ngoài", "nước", "và", "để", "môn", "phái", "vovinam", "có", "thể", "sánh", "vai", "với", "các", "võ", "phái", "khác", "trên", "thế", "giới", "chưởng", "môn", "cùng", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "2", "võ", "sư", "cao", "cấp", "trong", "môn", "phái", "là", "võ", "sư", "trần", "huy", "phong" ]
premio nacional aquileo j echeverría novela — 1969 bullet premio nacional aquileo j echeverría cuento — 1970 và 1994 bullet premio nacional de cultura magón — 1996 các tác phẩm viết của pinto có xu hướng mang tính triết học cuốn tiểu thuyết lịch sử của cô tata pinto liên quan đến cuộc sống của tổ tiên của cô antonio pinto == tham khảo == bullet cuentos de la tierra 1963 — ấn phẩm đầu tiên của bà một tập truyện ngắn bullet la estación que sigue al verano 1969 — premio aquileo j echeverría bullet los marginados 1970 — premio aquileo j echeverría bullet david 1973 — một cuốn sách thiếu nhi bullet a la vuelta de la esquina 1975 bullet si se oyera el silencio 1976 bullet el sermón de lo cotidiano 1977 bullet el ec de los pasos 1979 bullet abrir los ojos 1982 bullet la lagartija de la panza color musgo 1986 — một cuốn sách thiếu nhi bullet entre el sol y la neblina 1986 — một cuốn tiểu thuyết dành cho độc giả trẻ bullet historia de navidad 1988 — một cuốn sách thiếu nhi bullet tierra de espejismos 1991 bullet el cratar de lázaro 1994 — premio nacional de cultura magón nữ thứ năm nhận giải thưởng này bullet el lenguaje de la lluvia 1996 — premio aquileo j echeverría bullet el niño que vivía en dos casas 1997 bullet tata pinto 2005 bullet cá xanh bullet la vieja casona nhà cũ bullet detrás del espejo phía sau tấm gương 2000 bullet los marginados bullet costa rica người đồng hành văn học của traveler người đóng góp
[ "premio", "nacional", "aquileo", "j", "echeverría", "novela", "—", "1969", "bullet", "premio", "nacional", "aquileo", "j", "echeverría", "cuento", "—", "1970", "và", "1994", "bullet", "premio", "nacional", "de", "cultura", "magón", "—", "1996", "các", "tác", "phẩm", "viết", "của", "pinto", "có", "xu", "hướng", "mang", "tính", "triết", "học", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "lịch", "sử", "của", "cô", "tata", "pinto", "liên", "quan", "đến", "cuộc", "sống", "của", "tổ", "tiên", "của", "cô", "antonio", "pinto", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cuentos", "de", "la", "tierra", "1963", "—", "ấn", "phẩm", "đầu", "tiên", "của", "bà", "một", "tập", "truyện", "ngắn", "bullet", "la", "estación", "que", "sigue", "al", "verano", "1969", "—", "premio", "aquileo", "j", "echeverría", "bullet", "los", "marginados", "1970", "—", "premio", "aquileo", "j", "echeverría", "bullet", "david", "1973", "—", "một", "cuốn", "sách", "thiếu", "nhi", "bullet", "a", "la", "vuelta", "de", "la", "esquina", "1975", "bullet", "si", "se", "oyera", "el", "silencio", "1976", "bullet", "el", "sermón", "de", "lo", "cotidiano", "1977", "bullet", "el", "ec", "de", "los", "pasos", "1979", "bullet", "abrir", "los", "ojos", "1982", "bullet", "la", "lagartija", "de", "la", "panza", "color", "musgo", "1986", "—", "một", "cuốn", "sách", "thiếu", "nhi", "bullet", "entre", "el", "sol", "y", "la", "neblina", "1986", "—", "một", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "dành", "cho", "độc", "giả", "trẻ", "bullet", "historia", "de", "navidad", "1988", "—", "một", "cuốn", "sách", "thiếu", "nhi", "bullet", "tierra", "de", "espejismos", "1991", "bullet", "el", "cratar", "de", "lázaro", "1994", "—", "premio", "nacional", "de", "cultura", "magón", "nữ", "thứ", "năm", "nhận", "giải", "thưởng", "này", "bullet", "el", "lenguaje", "de", "la", "lluvia", "1996", "—", "premio", "aquileo", "j", "echeverría", "bullet", "el", "niño", "que", "vivía", "en", "dos", "casas", "1997", "bullet", "tata", "pinto", "2005", "bullet", "cá", "xanh", "bullet", "la", "vieja", "casona", "nhà", "cũ", "bullet", "detrás", "del", "espejo", "phía", "sau", "tấm", "gương", "2000", "bullet", "los", "marginados", "bullet", "costa", "rica", "người", "đồng", "hành", "văn", "học", "của", "traveler", "người", "đóng", "góp" ]
uss ommaney bay cve-79 uss ommaney bay cve–79 là một tàu sân bay hộ tống lớp casablanca được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai tên nó được đặt theo vịnh ommaney alaska nó đã hoạt động trong thế chiến ii cho đến khi bị máy bay kamikaze nhật bản đánh trúng vào ngày 4 tháng 1 năm 1945 và phải bị đánh đắm sau đó ommaney bay được tặng thưởng hai ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == thiết kế và chế tạo == ommaney bay được đặt lườn tại xưởng tàu vancouver của hãng kaiser company inc ở vancouver washington vào ngày 6 tháng 10 năm 1943 nó được hạ thủy vào ngày 29 tháng 12 năm 1943 được đỡ đầu bởi bà p k robottom và được hải quân sở hữu và nhập biên chế vào ngày 11 tháng 2 năm 1944 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng đại tá hải quân howard l young == lịch sử hoạt động == sau khi được trang bị tại astoria oregon và tiến hành chạy thử máy tại puget sound washington ommaney bay khởi hành từ oakland california vào ngày 19 tháng 3 với hành khách và hàng hóa máy bay trên tàu để đi sang brisbane australia quay trở về san diego vào ngày 27 tháng 4 nó thực tập huấn luyện chuẩn nhận phi công tàu sân bay trong mười ngày và sau khi được sửa chữa và cải biến nó lên đường đi
[ "uss", "ommaney", "bay", "cve-79", "uss", "ommaney", "bay", "cve–79", "là", "một", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "lớp", "casablanca", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "tên", "nó", "được", "đặt", "theo", "vịnh", "ommaney", "alaska", "nó", "đã", "hoạt", "động", "trong", "thế", "chiến", "ii", "cho", "đến", "khi", "bị", "máy", "bay", "kamikaze", "nhật", "bản", "đánh", "trúng", "vào", "ngày", "4", "tháng", "1", "năm", "1945", "và", "phải", "bị", "đánh", "đắm", "sau", "đó", "ommaney", "bay", "được", "tặng", "thưởng", "hai", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "ommaney", "bay", "được", "đặt", "lườn", "tại", "xưởng", "tàu", "vancouver", "của", "hãng", "kaiser", "company", "inc", "ở", "vancouver", "washington", "vào", "ngày", "6", "tháng", "10", "năm", "1943", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "1943", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "bà", "p", "k", "robottom", "và", "được", "hải", "quân", "sở", "hữu", "và", "nhập", "biên", "chế", "vào", "ngày", "11", "tháng", "2", "năm", "1944", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "đại", "tá", "hải", "quân", "howard", "l", "young", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "sau", "khi", "được", "trang", "bị", "tại", "astoria", "oregon", "và", "tiến", "hành", "chạy", "thử", "máy", "tại", "puget", "sound", "washington", "ommaney", "bay", "khởi", "hành", "từ", "oakland", "california", "vào", "ngày", "19", "tháng", "3", "với", "hành", "khách", "và", "hàng", "hóa", "máy", "bay", "trên", "tàu", "để", "đi", "sang", "brisbane", "australia", "quay", "trở", "về", "san", "diego", "vào", "ngày", "27", "tháng", "4", "nó", "thực", "tập", "huấn", "luyện", "chuẩn", "nhận", "phi", "công", "tàu", "sân", "bay", "trong", "mười", "ngày", "và", "sau", "khi", "được", "sửa", "chữa", "và", "cải", "biến", "nó", "lên", "đường", "đi" ]
scoparia termobola là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "scoparia", "termobola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
đoàn quân dã chiến 9 đức đã chiến tuyến sông berezina phương diện quân dự bị liên xô được đổi thành phương diện quân tây buộc phải lập tuyến phòng thủ mới từ idritsa qua dzisna polotsk vitebsk orsha mogilev zhlobin đến gomen phương diện quân tây nam liên xô bị đẩy lùi về tuyến biên giới cũ phương diện quân tây bắc liên xô buộc phải bỏ latvia và phần phía bắc litva để lùi về phòng thủ trên tuyến pyarnu tartu pskov opochka và bị hồ chuskoye chia cắt là đôi tập đoàn quân 8 giữ hướng tallinn các tập đoàn quân 11 và 27 giữ hướng pskov opochka khu vực mặt trận từ pskov đến opochka có sông velikaya chạy dọc theo chiến tuyến thành phố pskov vốn là một pháo đài cổ được xây dựng từ năm 903 nằm trên một eo đất hẹp ở cửa sông velilkaya phía bắc là hồ chuskoye phía nam là một vùng đầm lầy lớn ở cửa sông velikaya đổ vào hồ chuskoye địa hình khu vực chủ yếu là rừng và đầm lầy pskov là đầu mối giao thông quan trọng trên vùng pribaltic từ đây có các con đường sắt và đường bộ đi leningrad và novgorod ở hướng đông bắc đi daugavpils qua rezekne ở hướng tây nam đi vitebsk qua opochka ở phía nam và đi riga ở phía tây với vị trí này pskov được cả hai bên coi là một cửa ngõ xa rất quan trọng bảo
[ "đoàn", "quân", "dã", "chiến", "9", "đức", "đã", "chiến", "tuyến", "sông", "berezina", "phương", "diện", "quân", "dự", "bị", "liên", "xô", "được", "đổi", "thành", "phương", "diện", "quân", "tây", "buộc", "phải", "lập", "tuyến", "phòng", "thủ", "mới", "từ", "idritsa", "qua", "dzisna", "polotsk", "vitebsk", "orsha", "mogilev", "zhlobin", "đến", "gomen", "phương", "diện", "quân", "tây", "nam", "liên", "xô", "bị", "đẩy", "lùi", "về", "tuyến", "biên", "giới", "cũ", "phương", "diện", "quân", "tây", "bắc", "liên", "xô", "buộc", "phải", "bỏ", "latvia", "và", "phần", "phía", "bắc", "litva", "để", "lùi", "về", "phòng", "thủ", "trên", "tuyến", "pyarnu", "tartu", "pskov", "opochka", "và", "bị", "hồ", "chuskoye", "chia", "cắt", "là", "đôi", "tập", "đoàn", "quân", "8", "giữ", "hướng", "tallinn", "các", "tập", "đoàn", "quân", "11", "và", "27", "giữ", "hướng", "pskov", "opochka", "khu", "vực", "mặt", "trận", "từ", "pskov", "đến", "opochka", "có", "sông", "velikaya", "chạy", "dọc", "theo", "chiến", "tuyến", "thành", "phố", "pskov", "vốn", "là", "một", "pháo", "đài", "cổ", "được", "xây", "dựng", "từ", "năm", "903", "nằm", "trên", "một", "eo", "đất", "hẹp", "ở", "cửa", "sông", "velilkaya", "phía", "bắc", "là", "hồ", "chuskoye", "phía", "nam", "là", "một", "vùng", "đầm", "lầy", "lớn", "ở", "cửa", "sông", "velikaya", "đổ", "vào", "hồ", "chuskoye", "địa", "hình", "khu", "vực", "chủ", "yếu", "là", "rừng", "và", "đầm", "lầy", "pskov", "là", "đầu", "mối", "giao", "thông", "quan", "trọng", "trên", "vùng", "pribaltic", "từ", "đây", "có", "các", "con", "đường", "sắt", "và", "đường", "bộ", "đi", "leningrad", "và", "novgorod", "ở", "hướng", "đông", "bắc", "đi", "daugavpils", "qua", "rezekne", "ở", "hướng", "tây", "nam", "đi", "vitebsk", "qua", "opochka", "ở", "phía", "nam", "và", "đi", "riga", "ở", "phía", "tây", "với", "vị", "trí", "này", "pskov", "được", "cả", "hai", "bên", "coi", "là", "một", "cửa", "ngõ", "xa", "rất", "quan", "trọng", "bảo" ]
nguyễn tuyết sương sinh 1951 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu bến tre
[ "nguyễn", "tuyết", "sương", "sinh", "1951", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "11", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "bến", "tre" ]
bosna và hercegovina tiếng bosna tiếng croatia tiếng serbia chữ latinh bosna i hercegovina viết tắt bih tiếng serbia chữ kirin босна и херцеговина viết tắt бих phiên âm bô-s na và hê-sê-gô-vi-na là một quốc gia tại đông nam âu trên bán đảo balkan nước này giáp biên giới với croatia ở phía bắc tây và nam serbia ở phía đông và montenegro ở phía nam bosna và hercegovina là một quốc gia hầu như nằm kín trong lục địa ngoại trừ 26 km bờ biển adriatic tại trên thị trấn neum vùng nội địa là núi non ở trung tâm và phía nam đồi ở phía tây bắc và bằng phẳng ở phía đông bắc bosna là vùng địa lý lớn nhất của nhà nước hiện đại với khí hậu lục địa ôn hoà với mùa hè nóng và mùa đông lạnh có tuyết hercegovina nhỏ hơn ở mũi cực nam đất nước với khí hậu và địa hình địa trung hải các nguồn tài nguyên thiên nhiên của bosna và hercegovina rất phong phú nước này là quê hương của ba sắc tộc hợp thành người bosna nhóm dân số đông nhất với người serb đứng thứ hai và người croat đứng thứ ba nếu không tính đến sắc tộc một công dân bosna và hercegovina thường được gọi là một người bosna tại bosna và hercegovina sự phân biệt giữa một người bosna và một người hercegovina chỉ được duy trì như sự phân biệt theo vùng chứ không phải theo sắc tộc
[ "bosna", "và", "hercegovina", "tiếng", "bosna", "tiếng", "croatia", "tiếng", "serbia", "chữ", "latinh", "bosna", "i", "hercegovina", "viết", "tắt", "bih", "tiếng", "serbia", "chữ", "kirin", "босна", "и", "херцеговина", "viết", "tắt", "бих", "phiên", "âm", "bô-s", "na", "và", "hê-sê-gô-vi-na", "là", "một", "quốc", "gia", "tại", "đông", "nam", "âu", "trên", "bán", "đảo", "balkan", "nước", "này", "giáp", "biên", "giới", "với", "croatia", "ở", "phía", "bắc", "tây", "và", "nam", "serbia", "ở", "phía", "đông", "và", "montenegro", "ở", "phía", "nam", "bosna", "và", "hercegovina", "là", "một", "quốc", "gia", "hầu", "như", "nằm", "kín", "trong", "lục", "địa", "ngoại", "trừ", "26", "km", "bờ", "biển", "adriatic", "tại", "trên", "thị", "trấn", "neum", "vùng", "nội", "địa", "là", "núi", "non", "ở", "trung", "tâm", "và", "phía", "nam", "đồi", "ở", "phía", "tây", "bắc", "và", "bằng", "phẳng", "ở", "phía", "đông", "bắc", "bosna", "là", "vùng", "địa", "lý", "lớn", "nhất", "của", "nhà", "nước", "hiện", "đại", "với", "khí", "hậu", "lục", "địa", "ôn", "hoà", "với", "mùa", "hè", "nóng", "và", "mùa", "đông", "lạnh", "có", "tuyết", "hercegovina", "nhỏ", "hơn", "ở", "mũi", "cực", "nam", "đất", "nước", "với", "khí", "hậu", "và", "địa", "hình", "địa", "trung", "hải", "các", "nguồn", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "của", "bosna", "và", "hercegovina", "rất", "phong", "phú", "nước", "này", "là", "quê", "hương", "của", "ba", "sắc", "tộc", "hợp", "thành", "người", "bosna", "nhóm", "dân", "số", "đông", "nhất", "với", "người", "serb", "đứng", "thứ", "hai", "và", "người", "croat", "đứng", "thứ", "ba", "nếu", "không", "tính", "đến", "sắc", "tộc", "một", "công", "dân", "bosna", "và", "hercegovina", "thường", "được", "gọi", "là", "một", "người", "bosna", "tại", "bosna", "và", "hercegovina", "sự", "phân", "biệt", "giữa", "một", "người", "bosna", "và", "một", "người", "hercegovina", "chỉ", "được", "duy", "trì", "như", "sự", "phân", "biệt", "theo", "vùng", "chứ", "không", "phải", "theo", "sắc", "tộc" ]
ozarba rectificata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ozarba", "rectificata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
wahlenbergia ramifera là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được brehmer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "wahlenbergia", "ramifera", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "brehmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
biscutella sclerocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được revel mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "biscutella", "sclerocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "revel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
sào và không nên dễ dàng bị thuyên chuyển điền lệnh tư bỏ qua phản đối của vương xử tồn lệnh cho ông phải đến hà trung vương xử tồn đến tấn châu song sau đó phải đối mặt với kháng cự từ phía thuộc hạ của vương tọng vinh là tấn châu thứ sử ký quân vũ 冀君武 do đó ông trở lại nghĩa vũ năm 892 lý khắc dụng và vương xử tồn tiến công vương dung song bị đẩy lui năm 895 vương xử tồn qua đời binh lính ủng hộ con trai ông là vương cáo kế nhiệm đường chiêu tông truy thụy cho ông là trung túc
[ "sào", "và", "không", "nên", "dễ", "dàng", "bị", "thuyên", "chuyển", "điền", "lệnh", "tư", "bỏ", "qua", "phản", "đối", "của", "vương", "xử", "tồn", "lệnh", "cho", "ông", "phải", "đến", "hà", "trung", "vương", "xử", "tồn", "đến", "tấn", "châu", "song", "sau", "đó", "phải", "đối", "mặt", "với", "kháng", "cự", "từ", "phía", "thuộc", "hạ", "của", "vương", "tọng", "vinh", "là", "tấn", "châu", "thứ", "sử", "ký", "quân", "vũ", "冀君武", "do", "đó", "ông", "trở", "lại", "nghĩa", "vũ", "năm", "892", "lý", "khắc", "dụng", "và", "vương", "xử", "tồn", "tiến", "công", "vương", "dung", "song", "bị", "đẩy", "lui", "năm", "895", "vương", "xử", "tồn", "qua", "đời", "binh", "lính", "ủng", "hộ", "con", "trai", "ông", "là", "vương", "cáo", "kế", "nhiệm", "đường", "chiêu", "tông", "truy", "thụy", "cho", "ông", "là", "trung", "túc" ]
các thú như sư tử báo linh cẩu gấu thường cướp mồi khi kẻ có mồi đang ở thế yếu loài người cũng được xếp một ghế trong dạng ký sinh nầy do các hành vi cướp bóc ngoại và nội loài == đặc điểm == nói chung ký sinh trùng nhỏ hơn nhiều so với vật chủ của nó qua kết luận của chuyên gia sinh vật học của các loài sống và sinh sản nhanh hơn và nhiều hơn vật chủ ví dụ điển hình của ký sinh bao gồm ký sinh lên vật chủ là động vật có xương sống và tất cả các loài vật chủ khác như giun cestoda sán lá loài trùng gây sốt rét plasmodium và bọ chét tác hại và lợi ích của cộng sinh với ký sinh được coi là hoàn mỹ sinh học fitness biology của các loại liên quan ký sinh trùng có thể làm lợi ích cho vật chủ bằng nhiều cách qua phạm vi chung hoặc chuyên môn bệnh lý như là thiến làm suy yếu đi đặc điểm giới tính thứ sinh làm tác động tới vật chủ ký sinh trùng được lợi ích từ vật chủ qua thức ăn nơi sống và dùng vật chủ để sinh sản tuy nhiên khái niệm sử dụng ký sinh trùng để tăng lợi ích cho thiên nhiên còn mơ hồ nó được xem là một phần của loại chuỗi liên tục của loại quan hệ sinh học giữa các loài hơn là loại đặc hữu mối quan hệ
[ "các", "thú", "như", "sư", "tử", "báo", "linh", "cẩu", "gấu", "thường", "cướp", "mồi", "khi", "kẻ", "có", "mồi", "đang", "ở", "thế", "yếu", "loài", "người", "cũng", "được", "xếp", "một", "ghế", "trong", "dạng", "ký", "sinh", "nầy", "do", "các", "hành", "vi", "cướp", "bóc", "ngoại", "và", "nội", "loài", "==", "đặc", "điểm", "==", "nói", "chung", "ký", "sinh", "trùng", "nhỏ", "hơn", "nhiều", "so", "với", "vật", "chủ", "của", "nó", "qua", "kết", "luận", "của", "chuyên", "gia", "sinh", "vật", "học", "của", "các", "loài", "sống", "và", "sinh", "sản", "nhanh", "hơn", "và", "nhiều", "hơn", "vật", "chủ", "ví", "dụ", "điển", "hình", "của", "ký", "sinh", "bao", "gồm", "ký", "sinh", "lên", "vật", "chủ", "là", "động", "vật", "có", "xương", "sống", "và", "tất", "cả", "các", "loài", "vật", "chủ", "khác", "như", "giun", "cestoda", "sán", "lá", "loài", "trùng", "gây", "sốt", "rét", "plasmodium", "và", "bọ", "chét", "tác", "hại", "và", "lợi", "ích", "của", "cộng", "sinh", "với", "ký", "sinh", "được", "coi", "là", "hoàn", "mỹ", "sinh", "học", "fitness", "biology", "của", "các", "loại", "liên", "quan", "ký", "sinh", "trùng", "có", "thể", "làm", "lợi", "ích", "cho", "vật", "chủ", "bằng", "nhiều", "cách", "qua", "phạm", "vi", "chung", "hoặc", "chuyên", "môn", "bệnh", "lý", "như", "là", "thiến", "làm", "suy", "yếu", "đi", "đặc", "điểm", "giới", "tính", "thứ", "sinh", "làm", "tác", "động", "tới", "vật", "chủ", "ký", "sinh", "trùng", "được", "lợi", "ích", "từ", "vật", "chủ", "qua", "thức", "ăn", "nơi", "sống", "và", "dùng", "vật", "chủ", "để", "sinh", "sản", "tuy", "nhiên", "khái", "niệm", "sử", "dụng", "ký", "sinh", "trùng", "để", "tăng", "lợi", "ích", "cho", "thiên", "nhiên", "còn", "mơ", "hồ", "nó", "được", "xem", "là", "một", "phần", "của", "loại", "chuỗi", "liên", "tục", "của", "loại", "quan", "hệ", "sinh", "học", "giữa", "các", "loài", "hơn", "là", "loại", "đặc", "hữu", "mối", "quan", "hệ" ]
transferjet là một loại công nghệ mới chuyển dữ liệu không dây được sony phát triển và được đưa ra công khai vào đầu năm 2008 bằng cách đưa hai thiết bị điện tử chạm vào hoặc mang lại rất gần nhau transferjet cho phép trao đổi dữ liệu tốc độ cao giữa hai thiết bị khái niệm về transferjet bao gồm một giao diện kích hoạt bằng cảm ứng có thể được các ứng dụng đòi hỏi tốc độ truyền dữ liệu cao sử dụng để truyền dữ liệu giữa hai thiết bị ở chế độ peer-to-peer mà không cần kết nối vật lý bên ngoài tốc độ truyền tối đa lớp vật lý của transferjet là 560 mbit s sau khi thêm tính năng sửa lỗi và các phần đầu của giao thức tốc độ tối đa là 375 mbit s transferjet sẽ điều chỉnh tốc độ dữ liệu giảm theo môi trường sóng không dây qua đó duy trì một liên kết mạnh mẽ ngay cả khi điều kiện són không dây xung quanh biến động transferjet có khả năng xác định các địa chỉ mac duy nhất của các thiết bị cá nhân cho phép người dùng lựa chọn những thiết bị nào có thể thiết lập một kết nối bằng cách cho phép chỉ các thiết bị trong các hộ gia đình mới được kết nối người dùng có thể ngăn chặn các hành vi trộm cắp dữ liệu từ người lạ khi đi trên phương tiện công cộng nếu người dùng muốn kết
[ "transferjet", "là", "một", "loại", "công", "nghệ", "mới", "chuyển", "dữ", "liệu", "không", "dây", "được", "sony", "phát", "triển", "và", "được", "đưa", "ra", "công", "khai", "vào", "đầu", "năm", "2008", "bằng", "cách", "đưa", "hai", "thiết", "bị", "điện", "tử", "chạm", "vào", "hoặc", "mang", "lại", "rất", "gần", "nhau", "transferjet", "cho", "phép", "trao", "đổi", "dữ", "liệu", "tốc", "độ", "cao", "giữa", "hai", "thiết", "bị", "khái", "niệm", "về", "transferjet", "bao", "gồm", "một", "giao", "diện", "kích", "hoạt", "bằng", "cảm", "ứng", "có", "thể", "được", "các", "ứng", "dụng", "đòi", "hỏi", "tốc", "độ", "truyền", "dữ", "liệu", "cao", "sử", "dụng", "để", "truyền", "dữ", "liệu", "giữa", "hai", "thiết", "bị", "ở", "chế", "độ", "peer-to-peer", "mà", "không", "cần", "kết", "nối", "vật", "lý", "bên", "ngoài", "tốc", "độ", "truyền", "tối", "đa", "lớp", "vật", "lý", "của", "transferjet", "là", "560", "mbit", "s", "sau", "khi", "thêm", "tính", "năng", "sửa", "lỗi", "và", "các", "phần", "đầu", "của", "giao", "thức", "tốc", "độ", "tối", "đa", "là", "375", "mbit", "s", "transferjet", "sẽ", "điều", "chỉnh", "tốc", "độ", "dữ", "liệu", "giảm", "theo", "môi", "trường", "sóng", "không", "dây", "qua", "đó", "duy", "trì", "một", "liên", "kết", "mạnh", "mẽ", "ngay", "cả", "khi", "điều", "kiện", "són", "không", "dây", "xung", "quanh", "biến", "động", "transferjet", "có", "khả", "năng", "xác", "định", "các", "địa", "chỉ", "mac", "duy", "nhất", "của", "các", "thiết", "bị", "cá", "nhân", "cho", "phép", "người", "dùng", "lựa", "chọn", "những", "thiết", "bị", "nào", "có", "thể", "thiết", "lập", "một", "kết", "nối", "bằng", "cách", "cho", "phép", "chỉ", "các", "thiết", "bị", "trong", "các", "hộ", "gia", "đình", "mới", "được", "kết", "nối", "người", "dùng", "có", "thể", "ngăn", "chặn", "các", "hành", "vi", "trộm", "cắp", "dữ", "liệu", "từ", "người", "lạ", "khi", "đi", "trên", "phương", "tiện", "công", "cộng", "nếu", "người", "dùng", "muốn", "kết" ]
28 6 2011 chủ trì đêm hội 1 7 của đài hồ nam từ tháng 7 tới tháng 9 năm 2011 chủ trì khoái lạc nữ thanh 2011 ngày 13 8 2011 chủ trì nhạc hội mị cô quần tinh ngày 8 1 2012 chủ trì nhạc hội 6 gian phòng bắc kinh trong năm 2012 từng tham gia chương trình niên đại hoàng kim từ tháng 3 tới tháng 6 năm 2012 chủ trì thiên thanh nhất đội đài hồ nam ngày 4 5 2012 chủ trì lễ trưởng thành 2012 đài hồ nam tháng 7 2012 chủ trì bách biến đại ca tú tháng 9 2012 đêm trao giải kim ưng lần thứ 9 ngày 9 2 2013 chủ trì 4 tập dàn hợp xướng ước mơ của cctv 1 với tạ na và táp bối ninh ngày 12 4 2013 chủ trì trận chung kết tôi là ca sĩ của đài hồ nam ngày 4 5 2013 chủ trì lễ trưởng thành 2013 của đài hồ nam từ tháng 6 đến tháng 9 năm 2013 chủ trì khoái lạc nam thanh ngày 21 7 2014 tham gia chương trình thiếu niên trung quốc cường của đài cctv cùng lưu thuần yến 10 7 2015 chiếu phim phim điện ảnh thanh xuân vườn trường dành dành nở hoa do
[ "28", "6", "2011", "chủ", "trì", "đêm", "hội", "1", "7", "của", "đài", "hồ", "nam", "từ", "tháng", "7", "tới", "tháng", "9", "năm", "2011", "chủ", "trì", "khoái", "lạc", "nữ", "thanh", "2011", "ngày", "13", "8", "2011", "chủ", "trì", "nhạc", "hội", "mị", "cô", "quần", "tinh", "ngày", "8", "1", "2012", "chủ", "trì", "nhạc", "hội", "6", "gian", "phòng", "bắc", "kinh", "trong", "năm", "2012", "từng", "tham", "gia", "chương", "trình", "niên", "đại", "hoàng", "kim", "từ", "tháng", "3", "tới", "tháng", "6", "năm", "2012", "chủ", "trì", "thiên", "thanh", "nhất", "đội", "đài", "hồ", "nam", "ngày", "4", "5", "2012", "chủ", "trì", "lễ", "trưởng", "thành", "2012", "đài", "hồ", "nam", "tháng", "7", "2012", "chủ", "trì", "bách", "biến", "đại", "ca", "tú", "tháng", "9", "2012", "đêm", "trao", "giải", "kim", "ưng", "lần", "thứ", "9", "ngày", "9", "2", "2013", "chủ", "trì", "4", "tập", "dàn", "hợp", "xướng", "ước", "mơ", "của", "cctv", "1", "với", "tạ", "na", "và", "táp", "bối", "ninh", "ngày", "12", "4", "2013", "chủ", "trì", "trận", "chung", "kết", "tôi", "là", "ca", "sĩ", "của", "đài", "hồ", "nam", "ngày", "4", "5", "2013", "chủ", "trì", "lễ", "trưởng", "thành", "2013", "của", "đài", "hồ", "nam", "từ", "tháng", "6", "đến", "tháng", "9", "năm", "2013", "chủ", "trì", "khoái", "lạc", "nam", "thanh", "ngày", "21", "7", "2014", "tham", "gia", "chương", "trình", "thiếu", "niên", "trung", "quốc", "cường", "của", "đài", "cctv", "cùng", "lưu", "thuần", "yến", "10", "7", "2015", "chiếu", "phim", "phim", "điện", "ảnh", "thanh", "xuân", "vườn", "trường", "dành", "dành", "nở", "hoa", "do" ]
=== eilat có hai con đường lớn nối nơi đây với trung tâm israel đường 12 dẫn tới vùng tây bắc và đường 90 dẫn tới đông bắc và tây nam tới biên giới ai cập egged công ty xe buýt quốc gia cung cấp các dịch vụ hàng ngày tới các bến đỗ ở phía bắc === cửa khẩu với ai cập và jordan === bullet cửa khẩu taba cho phép đi lại với taba ai cập bullet cửa khẩu wadi araba hay cửa khẩu yitzhak rabin ở phía israel cho phép đi lại với aqaba jordan === hàng hải === cảng eilat và eilat marina cho phép đi lại bằng đường biển == nhân vật nổi tiếng == bullet shawn dawson sinh 1993 cầu thủ bóng rổ bullet gadi eizenkot sinh 1960 lớn lên ở eilat tổng tham mưu trưởng lực lượng quốc phòng israel bullet eden harel sinh ở eilat 1976 diễn viên bullet amit ivry sinh ở eilat 1989 vận động viên bơi bullet keren karolina avratz sinh 1971 lớn lên ở eilat ca sĩ nhạc sĩ bullet shaul mofaz sinh 1948 lớn lên ở eilat cựu bộ trưởng quốc phòng cựu tổng tham mưu trưởng lực lượng quốc phòng israel bullet ziki shaked sinh 1955 thuyền trưởng israel đầu tiên đi vòng quanh thế giới từ eilat tới eilat bullet shahar tzuberi sinh ở eilat 1986 vận động viên lướt ván buồm bullet raviv ullman sinh ở eilat 1986 diễn viên nhạc sĩ người mỹ gốc israel bullet ghil ad zuckermann sinh 1971 lớn lên ở eilat nhà ngôn ngữ học == thành phố kết nghĩa == eilat có đường
[ "===", "eilat", "có", "hai", "con", "đường", "lớn", "nối", "nơi", "đây", "với", "trung", "tâm", "israel", "đường", "12", "dẫn", "tới", "vùng", "tây", "bắc", "và", "đường", "90", "dẫn", "tới", "đông", "bắc", "và", "tây", "nam", "tới", "biên", "giới", "ai", "cập", "egged", "công", "ty", "xe", "buýt", "quốc", "gia", "cung", "cấp", "các", "dịch", "vụ", "hàng", "ngày", "tới", "các", "bến", "đỗ", "ở", "phía", "bắc", "===", "cửa", "khẩu", "với", "ai", "cập", "và", "jordan", "===", "bullet", "cửa", "khẩu", "taba", "cho", "phép", "đi", "lại", "với", "taba", "ai", "cập", "bullet", "cửa", "khẩu", "wadi", "araba", "hay", "cửa", "khẩu", "yitzhak", "rabin", "ở", "phía", "israel", "cho", "phép", "đi", "lại", "với", "aqaba", "jordan", "===", "hàng", "hải", "===", "cảng", "eilat", "và", "eilat", "marina", "cho", "phép", "đi", "lại", "bằng", "đường", "biển", "==", "nhân", "vật", "nổi", "tiếng", "==", "bullet", "shawn", "dawson", "sinh", "1993", "cầu", "thủ", "bóng", "rổ", "bullet", "gadi", "eizenkot", "sinh", "1960", "lớn", "lên", "ở", "eilat", "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "lực", "lượng", "quốc", "phòng", "israel", "bullet", "eden", "harel", "sinh", "ở", "eilat", "1976", "diễn", "viên", "bullet", "amit", "ivry", "sinh", "ở", "eilat", "1989", "vận", "động", "viên", "bơi", "bullet", "keren", "karolina", "avratz", "sinh", "1971", "lớn", "lên", "ở", "eilat", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "bullet", "shaul", "mofaz", "sinh", "1948", "lớn", "lên", "ở", "eilat", "cựu", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "cựu", "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "lực", "lượng", "quốc", "phòng", "israel", "bullet", "ziki", "shaked", "sinh", "1955", "thuyền", "trưởng", "israel", "đầu", "tiên", "đi", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "từ", "eilat", "tới", "eilat", "bullet", "shahar", "tzuberi", "sinh", "ở", "eilat", "1986", "vận", "động", "viên", "lướt", "ván", "buồm", "bullet", "raviv", "ullman", "sinh", "ở", "eilat", "1986", "diễn", "viên", "nhạc", "sĩ", "người", "mỹ", "gốc", "israel", "bullet", "ghil", "ad", "zuckermann", "sinh", "1971", "lớn", "lên", "ở", "eilat", "nhà", "ngôn", "ngữ", "học", "==", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "eilat", "có", "đường" ]
phascogale calura là một loài động vật có vú trong họ dasyuridae bộ dasyuromorphia loài này được gould mô tả năm 1844
[ "phascogale", "calura", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dasyuridae", "bộ", "dasyuromorphia", "loài", "này", "được", "gould", "mô", "tả", "năm", "1844" ]
cũ thiết lập nền chuyên chính mới và sử dụng chuyên chính đó để xây dựng xã hội mới điều đó khiến cho kết quả cuối cùng là có thể lập nên được một thể chế tốt hơn hay là sự thống nhất chính trị với các cuộc khủng hoảng chính trị khởi nguồn có dấu hiệu can thiệp từ bên ngoài thì mục tiêu thường là khiến đất nước thù địch diễn ra cảnh hỗn loạn mất ổn định làm đổ vỡ nền kinh tế làm cho quốc gia thù địch đó luôn trong tình trạng bất ổn hay phụ thuộc vào quốc gia can thiệp kịch bản có thể có sau khủng hoảng chính trị những bất ổn mọi mặt về an ninh kinh tế xã hội kéo dài…có thể lây truyền kéo đất nước xuống sâu tăm tối loạn lạc đặc biệt khi trong lòng nó chưa sẵn có những lực lượng xã hội chính danh có tính tổ chức cao với cương lĩnh tiến bộ và đủ uy tín rộng rãi hòng có thể kịp thời đứng lên phất cờ góp phần quan trọng chấn chỉnh và xây dựng mới tốt hơn rơi vào ảnh hưởng có tính chi phối của một quốc gia nào đó mà trở thành mặt trận vùng đệm quân cờ lực lượng thế trận do họ bị giật dây bởi sức mạnh quyền lực mềm những cương tỏa về chính trị và kinh tế mang tính “nô dịch” của thời đại “đế quốc mềm” điều này sẽ khó gỡ
[ "cũ", "thiết", "lập", "nền", "chuyên", "chính", "mới", "và", "sử", "dụng", "chuyên", "chính", "đó", "để", "xây", "dựng", "xã", "hội", "mới", "điều", "đó", "khiến", "cho", "kết", "quả", "cuối", "cùng", "là", "có", "thể", "lập", "nên", "được", "một", "thể", "chế", "tốt", "hơn", "hay", "là", "sự", "thống", "nhất", "chính", "trị", "với", "các", "cuộc", "khủng", "hoảng", "chính", "trị", "khởi", "nguồn", "có", "dấu", "hiệu", "can", "thiệp", "từ", "bên", "ngoài", "thì", "mục", "tiêu", "thường", "là", "khiến", "đất", "nước", "thù", "địch", "diễn", "ra", "cảnh", "hỗn", "loạn", "mất", "ổn", "định", "làm", "đổ", "vỡ", "nền", "kinh", "tế", "làm", "cho", "quốc", "gia", "thù", "địch", "đó", "luôn", "trong", "tình", "trạng", "bất", "ổn", "hay", "phụ", "thuộc", "vào", "quốc", "gia", "can", "thiệp", "kịch", "bản", "có", "thể", "có", "sau", "khủng", "hoảng", "chính", "trị", "những", "bất", "ổn", "mọi", "mặt", "về", "an", "ninh", "kinh", "tế", "xã", "hội", "kéo", "dài…có", "thể", "lây", "truyền", "kéo", "đất", "nước", "xuống", "sâu", "tăm", "tối", "loạn", "lạc", "đặc", "biệt", "khi", "trong", "lòng", "nó", "chưa", "sẵn", "có", "những", "lực", "lượng", "xã", "hội", "chính", "danh", "có", "tính", "tổ", "chức", "cao", "với", "cương", "lĩnh", "tiến", "bộ", "và", "đủ", "uy", "tín", "rộng", "rãi", "hòng", "có", "thể", "kịp", "thời", "đứng", "lên", "phất", "cờ", "góp", "phần", "quan", "trọng", "chấn", "chỉnh", "và", "xây", "dựng", "mới", "tốt", "hơn", "rơi", "vào", "ảnh", "hưởng", "có", "tính", "chi", "phối", "của", "một", "quốc", "gia", "nào", "đó", "mà", "trở", "thành", "mặt", "trận", "vùng", "đệm", "quân", "cờ", "lực", "lượng", "thế", "trận", "do", "họ", "bị", "giật", "dây", "bởi", "sức", "mạnh", "quyền", "lực", "mềm", "những", "cương", "tỏa", "về", "chính", "trị", "và", "kinh", "tế", "mang", "tính", "“nô", "dịch”", "của", "thời", "đại", "“đế", "quốc", "mềm”", "điều", "này", "sẽ", "khó", "gỡ" ]
cách tình cờ incidentaloma nhờ quan sát thấy hình ảnh nốt phổi đơn độc trên ảnh x quang lồng ngực hoặc ảnh chụp cắt lớp vi tính thực hiện vì một lý do không liên quan chẩn đoán xác định ung thư phổi dựa trên kết quả kiểm tra các mô đáng ngờ xét trong bối cảnh các đặc điểm lâm sàng và x quang các hướng dẫn thực hành lâm sàng cpg khuyên áp dụng việc giám sát nốt phổi thường xuyên không nên lạm dụng việc chụp ct lâu dài hoặc thường xuyên hơn so với chỉ định bởi kéo dài thời hạn và mức độ sẽ làm con người phơi nhiễm với sự gia tăng bức xạ === phân loại === ung thư phổi được phân loại dựa theo kết quả xét nghiệm mô bệnh học sự phân loại này là quan trọng cho việc theo dõi điều trị và dự đoán kết quả bệnh các loại ung thư phổi là ung thư biểu mô những khối u ác tính phát sinh từ tế bào biểu mô ung thư biểu mô phổi được phân theo kích cỡ và diện mạo của các tế bào ác tính quan sát thấy dưới kính hiển vi bởi một nhà mô bệnh học để phục vụ cho mục đích điều trị người ta phân ra hai loại lớn ung thư phổi không phải tế bào nhỏ và ung thư phổi tế bào nhỏ ==== ung thư phổi không phải tế bào nhỏ ==== ung thư phổi không phải tế bào nhỏ nsclc
[ "cách", "tình", "cờ", "incidentaloma", "nhờ", "quan", "sát", "thấy", "hình", "ảnh", "nốt", "phổi", "đơn", "độc", "trên", "ảnh", "x", "quang", "lồng", "ngực", "hoặc", "ảnh", "chụp", "cắt", "lớp", "vi", "tính", "thực", "hiện", "vì", "một", "lý", "do", "không", "liên", "quan", "chẩn", "đoán", "xác", "định", "ung", "thư", "phổi", "dựa", "trên", "kết", "quả", "kiểm", "tra", "các", "mô", "đáng", "ngờ", "xét", "trong", "bối", "cảnh", "các", "đặc", "điểm", "lâm", "sàng", "và", "x", "quang", "các", "hướng", "dẫn", "thực", "hành", "lâm", "sàng", "cpg", "khuyên", "áp", "dụng", "việc", "giám", "sát", "nốt", "phổi", "thường", "xuyên", "không", "nên", "lạm", "dụng", "việc", "chụp", "ct", "lâu", "dài", "hoặc", "thường", "xuyên", "hơn", "so", "với", "chỉ", "định", "bởi", "kéo", "dài", "thời", "hạn", "và", "mức", "độ", "sẽ", "làm", "con", "người", "phơi", "nhiễm", "với", "sự", "gia", "tăng", "bức", "xạ", "===", "phân", "loại", "===", "ung", "thư", "phổi", "được", "phân", "loại", "dựa", "theo", "kết", "quả", "xét", "nghiệm", "mô", "bệnh", "học", "sự", "phân", "loại", "này", "là", "quan", "trọng", "cho", "việc", "theo", "dõi", "điều", "trị", "và", "dự", "đoán", "kết", "quả", "bệnh", "các", "loại", "ung", "thư", "phổi", "là", "ung", "thư", "biểu", "mô", "những", "khối", "u", "ác", "tính", "phát", "sinh", "từ", "tế", "bào", "biểu", "mô", "ung", "thư", "biểu", "mô", "phổi", "được", "phân", "theo", "kích", "cỡ", "và", "diện", "mạo", "của", "các", "tế", "bào", "ác", "tính", "quan", "sát", "thấy", "dưới", "kính", "hiển", "vi", "bởi", "một", "nhà", "mô", "bệnh", "học", "để", "phục", "vụ", "cho", "mục", "đích", "điều", "trị", "người", "ta", "phân", "ra", "hai", "loại", "lớn", "ung", "thư", "phổi", "không", "phải", "tế", "bào", "nhỏ", "và", "ung", "thư", "phổi", "tế", "bào", "nhỏ", "====", "ung", "thư", "phổi", "không", "phải", "tế", "bào", "nhỏ", "====", "ung", "thư", "phổi", "không", "phải", "tế", "bào", "nhỏ", "nsclc" ]
angiopteris venulosa là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "angiopteris", "venulosa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marattiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
lúng túng trong cách tạo dáng không nghĩ mình là người được tiếp tục nhã trúc bất ngờ bước lên nhận tấm ảnh của mình và đỗ hà phải ra về bullet chiến thắng thử thách thiên trang bullet gọi tên đầu tiên thiên trang bullet rớt chót nhã trúc đỗ hà bullet bị loại đỗ hà bullet trang phục mai lâm đỗ mạnh cường === tập 10 === 8 thí sinh đã được đưa đến trung tâm thương mại diamond plaza và được yêu cầu phải sử dụng khả năng ăn nói của mình để thuyết phục những vị khách bất kì đang tham quan mua sắm tại đây đồng ý cho mình trang điểm bằng sản phẩm của shiseido đa số các thí sinh đều có bước khởi đầu thuận lợi khi họ nhanh chóng tìm được vị khách hàng đồng ý theo họ về bàn trang điểm của shiseido nguyễn ngân lại không may mắn như thế cô gặp một vị khách hàng khá khó tính phải mất một hồi lâu nguyễn ngân mới có thể thuyết phục được vị khách hàng này cho mình trang điểm dương thanh là thí sinh giành được chiến thắng trong phần thử thách với phong thái tự tin ăn nói rõ ràng và có kĩ năng trang điểm tốt cô đã chọn ngọc thuý cùng chia sẻ với mình giải thưởng là một bộ sưu tập mỹ phẩm của shiseido thu đông 2012 trị giá 10 triệu đồng các thí sinh được làm quen với những trải nghiệm của những người nổi tiếng
[ "lúng", "túng", "trong", "cách", "tạo", "dáng", "không", "nghĩ", "mình", "là", "người", "được", "tiếp", "tục", "nhã", "trúc", "bất", "ngờ", "bước", "lên", "nhận", "tấm", "ảnh", "của", "mình", "và", "đỗ", "hà", "phải", "ra", "về", "bullet", "chiến", "thắng", "thử", "thách", "thiên", "trang", "bullet", "gọi", "tên", "đầu", "tiên", "thiên", "trang", "bullet", "rớt", "chót", "nhã", "trúc", "đỗ", "hà", "bullet", "bị", "loại", "đỗ", "hà", "bullet", "trang", "phục", "mai", "lâm", "đỗ", "mạnh", "cường", "===", "tập", "10", "===", "8", "thí", "sinh", "đã", "được", "đưa", "đến", "trung", "tâm", "thương", "mại", "diamond", "plaza", "và", "được", "yêu", "cầu", "phải", "sử", "dụng", "khả", "năng", "ăn", "nói", "của", "mình", "để", "thuyết", "phục", "những", "vị", "khách", "bất", "kì", "đang", "tham", "quan", "mua", "sắm", "tại", "đây", "đồng", "ý", "cho", "mình", "trang", "điểm", "bằng", "sản", "phẩm", "của", "shiseido", "đa", "số", "các", "thí", "sinh", "đều", "có", "bước", "khởi", "đầu", "thuận", "lợi", "khi", "họ", "nhanh", "chóng", "tìm", "được", "vị", "khách", "hàng", "đồng", "ý", "theo", "họ", "về", "bàn", "trang", "điểm", "của", "shiseido", "nguyễn", "ngân", "lại", "không", "may", "mắn", "như", "thế", "cô", "gặp", "một", "vị", "khách", "hàng", "khá", "khó", "tính", "phải", "mất", "một", "hồi", "lâu", "nguyễn", "ngân", "mới", "có", "thể", "thuyết", "phục", "được", "vị", "khách", "hàng", "này", "cho", "mình", "trang", "điểm", "dương", "thanh", "là", "thí", "sinh", "giành", "được", "chiến", "thắng", "trong", "phần", "thử", "thách", "với", "phong", "thái", "tự", "tin", "ăn", "nói", "rõ", "ràng", "và", "có", "kĩ", "năng", "trang", "điểm", "tốt", "cô", "đã", "chọn", "ngọc", "thuý", "cùng", "chia", "sẻ", "với", "mình", "giải", "thưởng", "là", "một", "bộ", "sưu", "tập", "mỹ", "phẩm", "của", "shiseido", "thu", "đông", "2012", "trị", "giá", "10", "triệu", "đồng", "các", "thí", "sinh", "được", "làm", "quen", "với", "những", "trải", "nghiệm", "của", "những", "người", "nổi", "tiếng" ]
trichaea prochyta là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "trichaea", "prochyta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
clusia paralicola là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được g mariz mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "clusia", "paralicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "g", "mariz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
lucerapex schepmani là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "lucerapex", "schepmani", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
sphaeropteris leucotricha là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được r m tryon mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "sphaeropteris", "leucotricha", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "tryon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
xã wawatam quận emmet michigan xã wawatam là một xã thuộc quận emmet tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 661 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "wawatam", "quận", "emmet", "michigan", "xã", "wawatam", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "emmet", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "661", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
newcastle upon tyne tiếng việt newcastle trên sông tyne thường gọi tắt newcastle là một thành phố và đô thị tự quản của tyne and mang ở đông bắc nước anh trong lịch sử nó thuộc northumberland nó nằm trên bờ bắc của sông tyne thành phố phát triển trong khu vực là khu định cư la mã gọi là pons aelius mặc dù nó được đặt tên theo tòa lâu đài được xây dựng năm 1080 bởi robert ii công tước của normandy là con trai cả của william kẻ xâm lăng thành phố phát triển thành một trung tâm quan trọng cho mua bán len và nó sau này trở thành một khu vực khai thác than lớn cảng phát triển trong thế kỷ 16 và cùng với nhà máy đóng tàu ở hạ lưu sông là một trong số các xưởng đóng tàu thủy và sửa tàu lớn nhất thế giới các ngành công nghiệp trải qua sự suy giảm nghiêm trọng và đóng cửa và thành phố ngày nay phần lớn là một trung tâm kinh doanh và văn hóa với một danh tiếng đặc biệt cho cuộc sống về đêm giống như hầu hết các thành phố newcastle có một phần đa dạng qua từ các khu vực của đói nghèo to areas of affluence đến các khu vực sung túc [5] trong số các biểu tượng chính của nó là newcastle brown ale một thương hiệu hàng đầu về bia newcastle united f c ​​một đội bóng premier league và cầu
[ "newcastle", "upon", "tyne", "tiếng", "việt", "newcastle", "trên", "sông", "tyne", "thường", "gọi", "tắt", "newcastle", "là", "một", "thành", "phố", "và", "đô", "thị", "tự", "quản", "của", "tyne", "and", "mang", "ở", "đông", "bắc", "nước", "anh", "trong", "lịch", "sử", "nó", "thuộc", "northumberland", "nó", "nằm", "trên", "bờ", "bắc", "của", "sông", "tyne", "thành", "phố", "phát", "triển", "trong", "khu", "vực", "là", "khu", "định", "cư", "la", "mã", "gọi", "là", "pons", "aelius", "mặc", "dù", "nó", "được", "đặt", "tên", "theo", "tòa", "lâu", "đài", "được", "xây", "dựng", "năm", "1080", "bởi", "robert", "ii", "công", "tước", "của", "normandy", "là", "con", "trai", "cả", "của", "william", "kẻ", "xâm", "lăng", "thành", "phố", "phát", "triển", "thành", "một", "trung", "tâm", "quan", "trọng", "cho", "mua", "bán", "len", "và", "nó", "sau", "này", "trở", "thành", "một", "khu", "vực", "khai", "thác", "than", "lớn", "cảng", "phát", "triển", "trong", "thế", "kỷ", "16", "và", "cùng", "với", "nhà", "máy", "đóng", "tàu", "ở", "hạ", "lưu", "sông", "là", "một", "trong", "số", "các", "xưởng", "đóng", "tàu", "thủy", "và", "sửa", "tàu", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "trải", "qua", "sự", "suy", "giảm", "nghiêm", "trọng", "và", "đóng", "cửa", "và", "thành", "phố", "ngày", "nay", "phần", "lớn", "là", "một", "trung", "tâm", "kinh", "doanh", "và", "văn", "hóa", "với", "một", "danh", "tiếng", "đặc", "biệt", "cho", "cuộc", "sống", "về", "đêm", "giống", "như", "hầu", "hết", "các", "thành", "phố", "newcastle", "có", "một", "phần", "đa", "dạng", "qua", "từ", "các", "khu", "vực", "của", "đói", "nghèo", "to", "areas", "of", "affluence", "đến", "các", "khu", "vực", "sung", "túc", "[5]", "trong", "số", "các", "biểu", "tượng", "chính", "của", "nó", "là", "newcastle", "brown", "ale", "một", "thương", "hiệu", "hàng", "đầu", "về", "bia", "newcastle", "united", "f", "c", "​​một", "đội", "bóng", "premier", "league", "và", "cầu" ]
pseudocalamobius tsushimae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pseudocalamobius", "tsushimae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đèo gió xín mần đèo gió là đèo trên đường tỉnh 178 ở vùng ranh giới xã nậm dẩn và nà chì huyện xín mần tỉnh hà giang năm 2009 thác tiên đèo gió bộ văn hóa thể thao và du lịch xếp hạng là di tích danh thắng quốc gia == vị trí == đèo gió trên đường tỉnh 178 ở vùng ranh giới xã nậm dẩn với xã nà chì huyện xín mần cách thị trấn cốc pài cỡ 18 km cách đỉnh đèo gió cỡ 2 km phía bắc là thác tiên ở bản ngam lâm xã nậm dẩn cùng với bãi đá cổ nậm dẩn chúng hợp thành các điểm du lịch hấp dẫn đường tỉnh 178 nối vào quốc lộ 279 ở ngã ba nậm pio thị trấn yên bình huyện quang bình hà giang
[ "đèo", "gió", "xín", "mần", "đèo", "gió", "là", "đèo", "trên", "đường", "tỉnh", "178", "ở", "vùng", "ranh", "giới", "xã", "nậm", "dẩn", "và", "nà", "chì", "huyện", "xín", "mần", "tỉnh", "hà", "giang", "năm", "2009", "thác", "tiên", "đèo", "gió", "bộ", "văn", "hóa", "thể", "thao", "và", "du", "lịch", "xếp", "hạng", "là", "di", "tích", "danh", "thắng", "quốc", "gia", "==", "vị", "trí", "==", "đèo", "gió", "trên", "đường", "tỉnh", "178", "ở", "vùng", "ranh", "giới", "xã", "nậm", "dẩn", "với", "xã", "nà", "chì", "huyện", "xín", "mần", "cách", "thị", "trấn", "cốc", "pài", "cỡ", "18", "km", "cách", "đỉnh", "đèo", "gió", "cỡ", "2", "km", "phía", "bắc", "là", "thác", "tiên", "ở", "bản", "ngam", "lâm", "xã", "nậm", "dẩn", "cùng", "với", "bãi", "đá", "cổ", "nậm", "dẩn", "chúng", "hợp", "thành", "các", "điểm", "du", "lịch", "hấp", "dẫn", "đường", "tỉnh", "178", "nối", "vào", "quốc", "lộ", "279", "ở", "ngã", "ba", "nậm", "pio", "thị", "trấn", "yên", "bình", "huyện", "quang", "bình", "hà", "giang" ]
clinopodium serpyllifolium là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được m bieb kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "clinopodium", "serpyllifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "m", "bieb", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
trung tâm văn hóa và đại hội jordanki tiếng ba lan centrum kulturalno-kongresowe jordanki viết tắt ckk jordanki là một trung tâm văn hóa đa chức năng nổi tiếng ở toruń ba lan ngày 12 tháng 12 năm 2015 trung tâm chính thức được khánh thành trung tâm này là trụ sở của bullet dàn nhạc giao hưởng toruń bullet nhà hát nhạc kịch kujawsko-pomorski impresario == vị trí == trung tâm văn hóa và đại hội nằm ở trung tâm thành phố toruń gần bullet thị trấn thời trung cổ toruń bullet tòa nhà văn phòng của thống chế toruń lối vào chính nằm tại số 1-3 đại lộ solidarności 87-100 toruń == thống kê năm đầu == trong năm đầu tiên hoạt động trung tâm thu hút hơn 140 000 khán giả đến xem các chương trình 91 buổi biểu diễn âm nhạc 42 buổi biểu diễn sân khấu như kịch thơ ca và ba lê và 43 hội nghị ngoài ra trung tâm còn tổ chức 14 sự kiện dạ tiệc 28 khóa đào tạo chuyên gia 19 cuộc họp kinh doanh và chính trị 8 lễ hội và 2 buổi tiệc rượu == đặc điểm kiến trúc == trung tâm văn hóa và đại hội bao gồm bullet hội trường lớn 880 chỗ ngồi khán đài 1012 m2 sân khấu 600 m2 bullet hội trường nhỏ 300 chỗ ngồi khán đài 315 m2 sân khấu 125 m2 bullet các phòng hội nghị bullet một bãi đậu xe ngầm hai tầng bullet xung quanh tòa nhà được trồng nhiều cây xanh bullet văn phòng và một
[ "trung", "tâm", "văn", "hóa", "và", "đại", "hội", "jordanki", "tiếng", "ba", "lan", "centrum", "kulturalno-kongresowe", "jordanki", "viết", "tắt", "ckk", "jordanki", "là", "một", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "đa", "chức", "năng", "nổi", "tiếng", "ở", "toruń", "ba", "lan", "ngày", "12", "tháng", "12", "năm", "2015", "trung", "tâm", "chính", "thức", "được", "khánh", "thành", "trung", "tâm", "này", "là", "trụ", "sở", "của", "bullet", "dàn", "nhạc", "giao", "hưởng", "toruń", "bullet", "nhà", "hát", "nhạc", "kịch", "kujawsko-pomorski", "impresario", "==", "vị", "trí", "==", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "và", "đại", "hội", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "thành", "phố", "toruń", "gần", "bullet", "thị", "trấn", "thời", "trung", "cổ", "toruń", "bullet", "tòa", "nhà", "văn", "phòng", "của", "thống", "chế", "toruń", "lối", "vào", "chính", "nằm", "tại", "số", "1-3", "đại", "lộ", "solidarności", "87-100", "toruń", "==", "thống", "kê", "năm", "đầu", "==", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "hoạt", "động", "trung", "tâm", "thu", "hút", "hơn", "140", "000", "khán", "giả", "đến", "xem", "các", "chương", "trình", "91", "buổi", "biểu", "diễn", "âm", "nhạc", "42", "buổi", "biểu", "diễn", "sân", "khấu", "như", "kịch", "thơ", "ca", "và", "ba", "lê", "và", "43", "hội", "nghị", "ngoài", "ra", "trung", "tâm", "còn", "tổ", "chức", "14", "sự", "kiện", "dạ", "tiệc", "28", "khóa", "đào", "tạo", "chuyên", "gia", "19", "cuộc", "họp", "kinh", "doanh", "và", "chính", "trị", "8", "lễ", "hội", "và", "2", "buổi", "tiệc", "rượu", "==", "đặc", "điểm", "kiến", "trúc", "==", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "và", "đại", "hội", "bao", "gồm", "bullet", "hội", "trường", "lớn", "880", "chỗ", "ngồi", "khán", "đài", "1012", "m2", "sân", "khấu", "600", "m2", "bullet", "hội", "trường", "nhỏ", "300", "chỗ", "ngồi", "khán", "đài", "315", "m2", "sân", "khấu", "125", "m2", "bullet", "các", "phòng", "hội", "nghị", "bullet", "một", "bãi", "đậu", "xe", "ngầm", "hai", "tầng", "bullet", "xung", "quanh", "tòa", "nhà", "được", "trồng", "nhiều", "cây", "xanh", "bullet", "văn", "phòng", "và", "một" ]
nhiều nền văn hóa khác nhau == văn minh lưỡng hà == lưỡng hà là vùng thung lũng giữa hai con sông tigris và sông euphrates vùng này nổi tiếng là vùng đất phì nhiêu thuận lợi cho nền sản xuất nông nghiệp như trồng nho ôliu đại mạch và nhiều loại sản vật nông nghiệp khác những cư dân đầu tiên sinh sống ở vùng này bắt đầu từ rất sớm vùng lưỡng hà có khí hậu nóng ẩm thực vật phong phú đa dạng hàng năm vào tháng 5 nước lũ của hai con sông tràn ngập sau khi nước rút một lượng phù sa dày trải dài trên đồng bằng rộng lớn và bằng phẳng yếu tố môi trường thuận lợi cho các cư dân khác nhau đổ về và sự đa dạng về nguồn gốc cũng là yếu tố khiến cho vùng này rất khó thống nhất về mặt lãnh thổ chính nơi đây những cư dân đầu tiên di cư từ phương đông từ thiên niên kỷ iv trước công nguyên sinh sống và sáng lập nên nền văn minh cổ đại đầu tiên ở lưu vực này những cư dân này được gọi là người sumer sự phát triển của sản xuất nông nghiệp kéo theo sự phân hóa xã hội sumer vào đầu thiên niên kỷ thứ iii trước công nguyên trên vùng đồng bằng phía nam của lưỡng hà đã xuất hiện các đô thị những đô thị kết hợp với các vùng sản xuất nông nghiệp phụ cận xung quanh hình
[ "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "khác", "nhau", "==", "văn", "minh", "lưỡng", "hà", "==", "lưỡng", "hà", "là", "vùng", "thung", "lũng", "giữa", "hai", "con", "sông", "tigris", "và", "sông", "euphrates", "vùng", "này", "nổi", "tiếng", "là", "vùng", "đất", "phì", "nhiêu", "thuận", "lợi", "cho", "nền", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "như", "trồng", "nho", "ôliu", "đại", "mạch", "và", "nhiều", "loại", "sản", "vật", "nông", "nghiệp", "khác", "những", "cư", "dân", "đầu", "tiên", "sinh", "sống", "ở", "vùng", "này", "bắt", "đầu", "từ", "rất", "sớm", "vùng", "lưỡng", "hà", "có", "khí", "hậu", "nóng", "ẩm", "thực", "vật", "phong", "phú", "đa", "dạng", "hàng", "năm", "vào", "tháng", "5", "nước", "lũ", "của", "hai", "con", "sông", "tràn", "ngập", "sau", "khi", "nước", "rút", "một", "lượng", "phù", "sa", "dày", "trải", "dài", "trên", "đồng", "bằng", "rộng", "lớn", "và", "bằng", "phẳng", "yếu", "tố", "môi", "trường", "thuận", "lợi", "cho", "các", "cư", "dân", "khác", "nhau", "đổ", "về", "và", "sự", "đa", "dạng", "về", "nguồn", "gốc", "cũng", "là", "yếu", "tố", "khiến", "cho", "vùng", "này", "rất", "khó", "thống", "nhất", "về", "mặt", "lãnh", "thổ", "chính", "nơi", "đây", "những", "cư", "dân", "đầu", "tiên", "di", "cư", "từ", "phương", "đông", "từ", "thiên", "niên", "kỷ", "iv", "trước", "công", "nguyên", "sinh", "sống", "và", "sáng", "lập", "nên", "nền", "văn", "minh", "cổ", "đại", "đầu", "tiên", "ở", "lưu", "vực", "này", "những", "cư", "dân", "này", "được", "gọi", "là", "người", "sumer", "sự", "phát", "triển", "của", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "kéo", "theo", "sự", "phân", "hóa", "xã", "hội", "sumer", "vào", "đầu", "thiên", "niên", "kỷ", "thứ", "iii", "trước", "công", "nguyên", "trên", "vùng", "đồng", "bằng", "phía", "nam", "của", "lưỡng", "hà", "đã", "xuất", "hiện", "các", "đô", "thị", "những", "đô", "thị", "kết", "hợp", "với", "các", "vùng", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "phụ", "cận", "xung", "quanh", "hình" ]
oecetis tampoloensis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "oecetis", "tampoloensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
bắc kinh phát hiện rằng ngay cả nếu bánh bao chỉ được trộn với một hỗn hợp 5% các tông thì các chất xơ có thể dễ dàng nhìn thấy và thịt bánh làm bằng cách này khó có thể nhai dễ dàng một số người dân trung quốc và ở nước ngoài vẫn tiếp tục tin rằng vụ bê bối không phải là một trò lừa bịp và tin rằng tuyên bố của chính phủ trung quốc tuyên bố chỉ để làm dịu nỗi lo sợ hoang mang đang dấy lên trong quần chúng vào lúc đó ngày 12 tháng 8 năm 2007 tư đã bị kết án một năm tù giam và phạt tiền 132 usd == các vụ vệ sinh an toàn thực phẩm năm 2008 == === sủi cảo nhiễm độc === tháng 1 năm 2008 một số người nhật tại tỉnh hyōgo và chiba ngã bệnh sau khi ăn sủi cảo làm tại trung quốc có nhiễm thuốc trừ sâu methamidophos sản phẩm sủi cảo này được làm tại nhà máy thực phẩm tianyang tại tỉnh hà bắc thông tấn xã kyodo news tường trình rằng khoảng 500 người cảm thấy đau đớn khó chịu ngày 5 tháng 2 cảnh sát hai tỉnh hyōgo và chiba thông báo rằng họ xem các ca ngộ độc này như hành động cố ý mưu sát cả hai sở cảnh sát thiết lập một đội chuyên án điều tra chung khi cảnh sát nhật bản và các nhà chức trách của các tỉnh khác kiểm tra sủi cảo
[ "bắc", "kinh", "phát", "hiện", "rằng", "ngay", "cả", "nếu", "bánh", "bao", "chỉ", "được", "trộn", "với", "một", "hỗn", "hợp", "5%", "các", "tông", "thì", "các", "chất", "xơ", "có", "thể", "dễ", "dàng", "nhìn", "thấy", "và", "thịt", "bánh", "làm", "bằng", "cách", "này", "khó", "có", "thể", "nhai", "dễ", "dàng", "một", "số", "người", "dân", "trung", "quốc", "và", "ở", "nước", "ngoài", "vẫn", "tiếp", "tục", "tin", "rằng", "vụ", "bê", "bối", "không", "phải", "là", "một", "trò", "lừa", "bịp", "và", "tin", "rằng", "tuyên", "bố", "của", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "tuyên", "bố", "chỉ", "để", "làm", "dịu", "nỗi", "lo", "sợ", "hoang", "mang", "đang", "dấy", "lên", "trong", "quần", "chúng", "vào", "lúc", "đó", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "2007", "tư", "đã", "bị", "kết", "án", "một", "năm", "tù", "giam", "và", "phạt", "tiền", "132", "usd", "==", "các", "vụ", "vệ", "sinh", "an", "toàn", "thực", "phẩm", "năm", "2008", "==", "===", "sủi", "cảo", "nhiễm", "độc", "===", "tháng", "1", "năm", "2008", "một", "số", "người", "nhật", "tại", "tỉnh", "hyōgo", "và", "chiba", "ngã", "bệnh", "sau", "khi", "ăn", "sủi", "cảo", "làm", "tại", "trung", "quốc", "có", "nhiễm", "thuốc", "trừ", "sâu", "methamidophos", "sản", "phẩm", "sủi", "cảo", "này", "được", "làm", "tại", "nhà", "máy", "thực", "phẩm", "tianyang", "tại", "tỉnh", "hà", "bắc", "thông", "tấn", "xã", "kyodo", "news", "tường", "trình", "rằng", "khoảng", "500", "người", "cảm", "thấy", "đau", "đớn", "khó", "chịu", "ngày", "5", "tháng", "2", "cảnh", "sát", "hai", "tỉnh", "hyōgo", "và", "chiba", "thông", "báo", "rằng", "họ", "xem", "các", "ca", "ngộ", "độc", "này", "như", "hành", "động", "cố", "ý", "mưu", "sát", "cả", "hai", "sở", "cảnh", "sát", "thiết", "lập", "một", "đội", "chuyên", "án", "điều", "tra", "chung", "khi", "cảnh", "sát", "nhật", "bản", "và", "các", "nhà", "chức", "trách", "của", "các", "tỉnh", "khác", "kiểm", "tra", "sủi", "cảo" ]
dàn diễn viên phim hài xuất sắc nhất mọi thời đại với 29% phiếu vượt mặt seinfeld với 18% phiếu === tỉ lệ người xem === bảng dưới đây chỉ về tỉ lệ người xem của những người bạn tại hoa kỳ nơi loạt phim này luôn nằm trong top 10 tỉ lệ người xem truyền hình cuối cùng cột xếp hạng chỉ lượng người xem những người bạn khi so sánh với các loạt phim truyền hình khác trình chiếu trong cùng một khung giờ vàng theo mùa chiếu mùa chiếu truyền hình thường bắt đầu vào tháng 9 hàng năm và kết thúc vào tháng 5 kế tiếp trùng với đợt tổng sắp vào tháng 5 của nielsen cột khán giả cho thấy lượng khán giả cho tất cả tập và mùa phim trình chiếu theo mùa thuộc khung giờ của chương trình các cột tập đầu mùa và tập kết mùa biểu thị ngày tháng trình chiếu các tập tương ứng theo mùa phim tập phim đầu tiên trình chiếu trên kênh nbc vào ngày 22 tháng 9 năm 1994 từ 8 giờ 30 đến 9 giờ tối là chương trình được xem nhiều thứ 15 trong tuần đạt tỉ lệ người xem 14 7 23 từ nielsen mỗi điểm đại diện cho 954 000 căn hộ và gần 22 triệu người xem trong khi đó có 52 5 triệu người theo dõi tập phim cuối cùng vào ngày 6 tháng 5 năm 2004 trở thành chương trình giải trí được theo dõi nhiều nhất kể từ tập cuối seinfeld
[ "dàn", "diễn", "viên", "phim", "hài", "xuất", "sắc", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "với", "29%", "phiếu", "vượt", "mặt", "seinfeld", "với", "18%", "phiếu", "===", "tỉ", "lệ", "người", "xem", "===", "bảng", "dưới", "đây", "chỉ", "về", "tỉ", "lệ", "người", "xem", "của", "những", "người", "bạn", "tại", "hoa", "kỳ", "nơi", "loạt", "phim", "này", "luôn", "nằm", "trong", "top", "10", "tỉ", "lệ", "người", "xem", "truyền", "hình", "cuối", "cùng", "cột", "xếp", "hạng", "chỉ", "lượng", "người", "xem", "những", "người", "bạn", "khi", "so", "sánh", "với", "các", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "khác", "trình", "chiếu", "trong", "cùng", "một", "khung", "giờ", "vàng", "theo", "mùa", "chiếu", "mùa", "chiếu", "truyền", "hình", "thường", "bắt", "đầu", "vào", "tháng", "9", "hàng", "năm", "và", "kết", "thúc", "vào", "tháng", "5", "kế", "tiếp", "trùng", "với", "đợt", "tổng", "sắp", "vào", "tháng", "5", "của", "nielsen", "cột", "khán", "giả", "cho", "thấy", "lượng", "khán", "giả", "cho", "tất", "cả", "tập", "và", "mùa", "phim", "trình", "chiếu", "theo", "mùa", "thuộc", "khung", "giờ", "của", "chương", "trình", "các", "cột", "tập", "đầu", "mùa", "và", "tập", "kết", "mùa", "biểu", "thị", "ngày", "tháng", "trình", "chiếu", "các", "tập", "tương", "ứng", "theo", "mùa", "phim", "tập", "phim", "đầu", "tiên", "trình", "chiếu", "trên", "kênh", "nbc", "vào", "ngày", "22", "tháng", "9", "năm", "1994", "từ", "8", "giờ", "30", "đến", "9", "giờ", "tối", "là", "chương", "trình", "được", "xem", "nhiều", "thứ", "15", "trong", "tuần", "đạt", "tỉ", "lệ", "người", "xem", "14", "7", "23", "từ", "nielsen", "mỗi", "điểm", "đại", "diện", "cho", "954", "000", "căn", "hộ", "và", "gần", "22", "triệu", "người", "xem", "trong", "khi", "đó", "có", "52", "5", "triệu", "người", "theo", "dõi", "tập", "phim", "cuối", "cùng", "vào", "ngày", "6", "tháng", "5", "năm", "2004", "trở", "thành", "chương", "trình", "giải", "trí", "được", "theo", "dõi", "nhiều", "nhất", "kể", "từ", "tập", "cuối", "seinfeld" ]
sloanea assamica là một loài thực vật thuộc họ elaeocarpaceae loài này có ở bhutan trung quốc ấn độ và myanma == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 sloanea assamica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "sloanea", "assamica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "elaeocarpaceae", "loài", "này", "có", "ở", "bhutan", "trung", "quốc", "ấn", "độ", "và", "myanma", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "sloanea", "assamica", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
schismatoglottis pectinervia là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được a hay mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "schismatoglottis", "pectinervia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "a", "hay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
quan hệ séc – việt nam quan hệ việt nam – cộng hòa séc tiền thân là quan hệ việt nam – tiệp khắc là quan hệ đối ngoại giữa cộng hòa séc và việt nam kế thừa quan hệ đồng minh thân thiết giữa việt nam dân chủ cộng hòa và cộng hòa xã hội chủ nghĩa tiệp khắc trước đây == lịch sử == quan hệ ngoại giao việt nam và cộng hòa séc tiền thân là tiệp khắc được thiết lập vào ngày 2 tháng 2 năm 1950 == cư trú == tính đến năm 2018 đã có 61 097 công dân việt nam có giấy phép cư trú tại cộng hòa séc khiến họ trở thành một trong những nhóm nhập cư lớn nhất trong nước và nhóm lớn nhất ngoài châu âu == thương mại và kinh tế == trong những năm 2010 cộng hòa séc và việt nam coi nhau là thị trường chiến lược với mục tiêu đạt 1 tỷ usd thương mại song phương trong tương lai gần tính đến năm 2015 hàng nhập khẩu của séc từ việt nam bao gồm hải sản nông sản như cà phê trà và hạt tiêu việt nam nhập khẩu từ séc bao gồm hàng công nghiệp kỹ thuật chính xác thiết bị hóa dầu và năng lượng == đại sứ quán lãnh sự quán == tại việt nam bullet hà nội đại sứ quán tại cộng hòa séc bullet prague đại sứ quán == xem thêm == bullet quan hệ ngoại giao của cộng hòa séc bullet quan hệ ngoại giao của việt nam bullet
[ "quan", "hệ", "séc", "–", "việt", "nam", "quan", "hệ", "việt", "nam", "–", "cộng", "hòa", "séc", "tiền", "thân", "là", "quan", "hệ", "việt", "nam", "–", "tiệp", "khắc", "là", "quan", "hệ", "đối", "ngoại", "giữa", "cộng", "hòa", "séc", "và", "việt", "nam", "kế", "thừa", "quan", "hệ", "đồng", "minh", "thân", "thiết", "giữa", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "và", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "tiệp", "khắc", "trước", "đây", "==", "lịch", "sử", "==", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "việt", "nam", "và", "cộng", "hòa", "séc", "tiền", "thân", "là", "tiệp", "khắc", "được", "thiết", "lập", "vào", "ngày", "2", "tháng", "2", "năm", "1950", "==", "cư", "trú", "==", "tính", "đến", "năm", "2018", "đã", "có", "61", "097", "công", "dân", "việt", "nam", "có", "giấy", "phép", "cư", "trú", "tại", "cộng", "hòa", "séc", "khiến", "họ", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "nhóm", "nhập", "cư", "lớn", "nhất", "trong", "nước", "và", "nhóm", "lớn", "nhất", "ngoài", "châu", "âu", "==", "thương", "mại", "và", "kinh", "tế", "==", "trong", "những", "năm", "2010", "cộng", "hòa", "séc", "và", "việt", "nam", "coi", "nhau", "là", "thị", "trường", "chiến", "lược", "với", "mục", "tiêu", "đạt", "1", "tỷ", "usd", "thương", "mại", "song", "phương", "trong", "tương", "lai", "gần", "tính", "đến", "năm", "2015", "hàng", "nhập", "khẩu", "của", "séc", "từ", "việt", "nam", "bao", "gồm", "hải", "sản", "nông", "sản", "như", "cà", "phê", "trà", "và", "hạt", "tiêu", "việt", "nam", "nhập", "khẩu", "từ", "séc", "bao", "gồm", "hàng", "công", "nghiệp", "kỹ", "thuật", "chính", "xác", "thiết", "bị", "hóa", "dầu", "và", "năng", "lượng", "==", "đại", "sứ", "quán", "lãnh", "sự", "quán", "==", "tại", "việt", "nam", "bullet", "hà", "nội", "đại", "sứ", "quán", "tại", "cộng", "hòa", "séc", "bullet", "prague", "đại", "sứ", "quán", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "của", "cộng", "hòa", "séc", "bullet", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "của", "việt", "nam", "bullet" ]
một thời gian ngắn đã cai trị một đế chế thống nhất cho đến khi ông qua đời năm 395 ông là vị hoàng đế cuối cùng đã cai trị cả hai phần của đế chế la mã cũ arcadius người con trai cả của ông được thừa kế nửa phía đông trong khi honorius nhỏ tuổi hơn có được một nửa phía tây cả hai đều đang còn ít tuổi do đó honorius đã được đặt dưới sự giám hộ của viên magister militum có một nửa dòng máu la mã một nửa là người rợ flavius ​​stilicho trong khi rufinus nắm quyền hành phía sau ngai vàng ở phía đông rufinus và stilicho là đối thủ của nhau và sự bất đồng giữa triều đình phía đông và phía tây liên quan đến quyền sở hữu vùng illyricum đã được khéo léo khai thác bởi vua goth alaric i người mà đã một lần nữa nổi loạn sau cái chết của theodosius i stilicho đã có thể bảo vệ ý chống lại người goth xâm lược nhưng ông đã không thể ngăn được người vandal alan suevi xâm lược gaul với số lượng lớn stilicho sau đó đã trở thành nạn nhân của những âm mưu triều chính ở ravenna nơi mà triều đình hoàng gia phía tây cư trú từ năm 402 và ông ta đã bị hành quyết vì tội phản quốc năm 408 trong khi nửa phía đông bắt đầu phục hồi chậm chạp và dần được củng cố nửa
[ "một", "thời", "gian", "ngắn", "đã", "cai", "trị", "một", "đế", "chế", "thống", "nhất", "cho", "đến", "khi", "ông", "qua", "đời", "năm", "395", "ông", "là", "vị", "hoàng", "đế", "cuối", "cùng", "đã", "cai", "trị", "cả", "hai", "phần", "của", "đế", "chế", "la", "mã", "cũ", "arcadius", "người", "con", "trai", "cả", "của", "ông", "được", "thừa", "kế", "nửa", "phía", "đông", "trong", "khi", "honorius", "nhỏ", "tuổi", "hơn", "có", "được", "một", "nửa", "phía", "tây", "cả", "hai", "đều", "đang", "còn", "ít", "tuổi", "do", "đó", "honorius", "đã", "được", "đặt", "dưới", "sự", "giám", "hộ", "của", "viên", "magister", "militum", "có", "một", "nửa", "dòng", "máu", "la", "mã", "một", "nửa", "là", "người", "rợ", "flavius", "​​stilicho", "trong", "khi", "rufinus", "nắm", "quyền", "hành", "phía", "sau", "ngai", "vàng", "ở", "phía", "đông", "rufinus", "và", "stilicho", "là", "đối", "thủ", "của", "nhau", "và", "sự", "bất", "đồng", "giữa", "triều", "đình", "phía", "đông", "và", "phía", "tây", "liên", "quan", "đến", "quyền", "sở", "hữu", "vùng", "illyricum", "đã", "được", "khéo", "léo", "khai", "thác", "bởi", "vua", "goth", "alaric", "i", "người", "mà", "đã", "một", "lần", "nữa", "nổi", "loạn", "sau", "cái", "chết", "của", "theodosius", "i", "stilicho", "đã", "có", "thể", "bảo", "vệ", "ý", "chống", "lại", "người", "goth", "xâm", "lược", "nhưng", "ông", "đã", "không", "thể", "ngăn", "được", "người", "vandal", "alan", "suevi", "xâm", "lược", "gaul", "với", "số", "lượng", "lớn", "stilicho", "sau", "đó", "đã", "trở", "thành", "nạn", "nhân", "của", "những", "âm", "mưu", "triều", "chính", "ở", "ravenna", "nơi", "mà", "triều", "đình", "hoàng", "gia", "phía", "tây", "cư", "trú", "từ", "năm", "402", "và", "ông", "ta", "đã", "bị", "hành", "quyết", "vì", "tội", "phản", "quốc", "năm", "408", "trong", "khi", "nửa", "phía", "đông", "bắt", "đầu", "phục", "hồi", "chậm", "chạp", "và", "dần", "được", "củng", "cố", "nửa" ]
diên thành điển tư 典司 tư kim và tư ngân của thượng trân đổi thành tư cung 司供 tư trân 司珍 điển hoàn cùng điển mân cũng đổi thành điển kim 典金 điển ngân 典銀 chức năng của các bậc nữ quan vẫn như cũ chỉ là đã được cụ thể hóa hơn ở từng cơ quan bổng lộc của 6 bậc nữ quan bao gồm bullet quản sự 管事 lương bổng hằng tháng 6 quan tiền 3 phương gạo bullet thống sự 統事 lương bổng hằng tháng 5 quan tiền 2 phương gạo bullet thừa sự 承事 lương bổng hằng tháng 4 quan tiền 2 phương gạo bullet tùy sự 隨事 lương bổng hằng tháng 3 quan tiền 1 phương gạo bullet tòng sự 從事 lương bổng hằng tháng 2 quan tiền 1 phương gạo bullet trưởng ban 長班 lương bổng hằng tháng 1 quan 5 tiền 1 phương gạo triều thành thái thay đổi về lương bổng hé lộ ra thêm nhiều thân phận khác lệ dưới là lương bổng cả năm bullet quản sự 528 quan bullet thống sự 384 quan bullet thừa sự 360 quan bullet tùy sự là tôn nữ 336 quan tùy sự bình thường 276 quan bullet tòng sự là tôn nữ 276 quan tòng sự bình thường 216 quan bullet quản ban 276 quan bullet lĩnh ban 216 quan bullet trưởng ban 216 quan bullet riêng có công nữ phụng trực 336 quan tôn thất nữ phụng trực 252 quan những hạng dưới bậc nữ quan là các cung tỳ bullet nhũ bảo 乳保 72 quan 12 phương gạo bullet lão tỳ 老婢 60 quan 12 phương gạo bullet
[ "diên", "thành", "điển", "tư", "典司", "tư", "kim", "và", "tư", "ngân", "của", "thượng", "trân", "đổi", "thành", "tư", "cung", "司供", "tư", "trân", "司珍", "điển", "hoàn", "cùng", "điển", "mân", "cũng", "đổi", "thành", "điển", "kim", "典金", "điển", "ngân", "典銀", "chức", "năng", "của", "các", "bậc", "nữ", "quan", "vẫn", "như", "cũ", "chỉ", "là", "đã", "được", "cụ", "thể", "hóa", "hơn", "ở", "từng", "cơ", "quan", "bổng", "lộc", "của", "6", "bậc", "nữ", "quan", "bao", "gồm", "bullet", "quản", "sự", "管事", "lương", "bổng", "hằng", "tháng", "6", "quan", "tiền", "3", "phương", "gạo", "bullet", "thống", "sự", "統事", "lương", "bổng", "hằng", "tháng", "5", "quan", "tiền", "2", "phương", "gạo", "bullet", "thừa", "sự", "承事", "lương", "bổng", "hằng", "tháng", "4", "quan", "tiền", "2", "phương", "gạo", "bullet", "tùy", "sự", "隨事", "lương", "bổng", "hằng", "tháng", "3", "quan", "tiền", "1", "phương", "gạo", "bullet", "tòng", "sự", "從事", "lương", "bổng", "hằng", "tháng", "2", "quan", "tiền", "1", "phương", "gạo", "bullet", "trưởng", "ban", "長班", "lương", "bổng", "hằng", "tháng", "1", "quan", "5", "tiền", "1", "phương", "gạo", "triều", "thành", "thái", "thay", "đổi", "về", "lương", "bổng", "hé", "lộ", "ra", "thêm", "nhiều", "thân", "phận", "khác", "lệ", "dưới", "là", "lương", "bổng", "cả", "năm", "bullet", "quản", "sự", "528", "quan", "bullet", "thống", "sự", "384", "quan", "bullet", "thừa", "sự", "360", "quan", "bullet", "tùy", "sự", "là", "tôn", "nữ", "336", "quan", "tùy", "sự", "bình", "thường", "276", "quan", "bullet", "tòng", "sự", "là", "tôn", "nữ", "276", "quan", "tòng", "sự", "bình", "thường", "216", "quan", "bullet", "quản", "ban", "276", "quan", "bullet", "lĩnh", "ban", "216", "quan", "bullet", "trưởng", "ban", "216", "quan", "bullet", "riêng", "có", "công", "nữ", "phụng", "trực", "336", "quan", "tôn", "thất", "nữ", "phụng", "trực", "252", "quan", "những", "hạng", "dưới", "bậc", "nữ", "quan", "là", "các", "cung", "tỳ", "bullet", "nhũ", "bảo", "乳保", "72", "quan", "12", "phương", "gạo", "bullet", "lão", "tỳ", "老婢", "60", "quan", "12", "phương", "gạo", "bullet" ]
ibafa là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 29 3 km² dân số năm 2010 là 235 người mật độ 8 người km²
[ "ibafa", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "baranya", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "29", "3", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "235", "người", "mật", "độ", "8", "người", "km²" ]
bidens nana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được m o dillon mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "bidens", "nana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "m", "o", "dillon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
muhlenbergia setifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được coult mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "muhlenbergia", "setifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "coult", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
draba hallii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "draba", "hallii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
và đổi tên nơi này thành công trường mê linh tương xứng với con đường bên cạnh vừa được đổi tên thành hai bà trưng gợi nhớ nơi hai vị nữ tướng phất cờ khởi nghĩa hồi thế kỷ 1 năm 1962 người ta xây một hồ nước và dựng trên đó tượng hai bà trưng của nhà điêu khắc nguyễn văn thế dân gian cho rằng tượng được lấy nguyên mẫu là bà trần lệ xuân bà nhu nên khi xảy ra cuộc đảo chính năm 1963 đám đông đã giật đổ tượng này mang đầu tượng diễu khắp phố phường đến năm 1967 dưới thời đệ nhị cộng hòa thì khánh thành tượng trần hưng đạo có một thời gian khu vực này do hải quân quản lý nên còn được gọi là công trường bạch đằng nằm tại trung tâm thành phố công trường mê linh hiện được bao quanh bởi nhiều cao ốc gồm vietcombank tower hilton hotel saigon mê linh point tower và renaissance riverside hotel saigon == xem thêm == bullet bến bạch đằng
[ "và", "đổi", "tên", "nơi", "này", "thành", "công", "trường", "mê", "linh", "tương", "xứng", "với", "con", "đường", "bên", "cạnh", "vừa", "được", "đổi", "tên", "thành", "hai", "bà", "trưng", "gợi", "nhớ", "nơi", "hai", "vị", "nữ", "tướng", "phất", "cờ", "khởi", "nghĩa", "hồi", "thế", "kỷ", "1", "năm", "1962", "người", "ta", "xây", "một", "hồ", "nước", "và", "dựng", "trên", "đó", "tượng", "hai", "bà", "trưng", "của", "nhà", "điêu", "khắc", "nguyễn", "văn", "thế", "dân", "gian", "cho", "rằng", "tượng", "được", "lấy", "nguyên", "mẫu", "là", "bà", "trần", "lệ", "xuân", "bà", "nhu", "nên", "khi", "xảy", "ra", "cuộc", "đảo", "chính", "năm", "1963", "đám", "đông", "đã", "giật", "đổ", "tượng", "này", "mang", "đầu", "tượng", "diễu", "khắp", "phố", "phường", "đến", "năm", "1967", "dưới", "thời", "đệ", "nhị", "cộng", "hòa", "thì", "khánh", "thành", "tượng", "trần", "hưng", "đạo", "có", "một", "thời", "gian", "khu", "vực", "này", "do", "hải", "quân", "quản", "lý", "nên", "còn", "được", "gọi", "là", "công", "trường", "bạch", "đằng", "nằm", "tại", "trung", "tâm", "thành", "phố", "công", "trường", "mê", "linh", "hiện", "được", "bao", "quanh", "bởi", "nhiều", "cao", "ốc", "gồm", "vietcombank", "tower", "hilton", "hotel", "saigon", "mê", "linh", "point", "tower", "và", "renaissance", "riverside", "hotel", "saigon", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bến", "bạch", "đằng" ]
titidius rubrosignatus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi titidius titidius rubrosignatus được eugen von keyserling miêu tả năm 1880
[ "titidius", "rubrosignatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "titidius", "titidius", "rubrosignatus", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1880" ]
chúa giáng sinh hay đám cưới łowicz hầu hết các hình có thể di chuyển được nhờ vào các cơ chế do julian brzozowski phát minh và tạo ra bullet gian thứ hai giới thiệu các trang phục dân gian tủ cũ tranh một sân khấu chuyển động có tên four seasons và các thứ khác bullet trong gian thứ ba và thứ tư có một bộ sưu tập 35 xe ngựa có nguồn gốc từ các vùng lân cận của łowicz và nhiều thứ khác
[ "chúa", "giáng", "sinh", "hay", "đám", "cưới", "łowicz", "hầu", "hết", "các", "hình", "có", "thể", "di", "chuyển", "được", "nhờ", "vào", "các", "cơ", "chế", "do", "julian", "brzozowski", "phát", "minh", "và", "tạo", "ra", "bullet", "gian", "thứ", "hai", "giới", "thiệu", "các", "trang", "phục", "dân", "gian", "tủ", "cũ", "tranh", "một", "sân", "khấu", "chuyển", "động", "có", "tên", "four", "seasons", "và", "các", "thứ", "khác", "bullet", "trong", "gian", "thứ", "ba", "và", "thứ", "tư", "có", "một", "bộ", "sưu", "tập", "35", "xe", "ngựa", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "các", "vùng", "lân", "cận", "của", "łowicz", "và", "nhiều", "thứ", "khác" ]
định số 419 qđ-ttg kiện toàn nhân sự ủy ban an toàn giao thông quốc gia quyết định kiện toàn thiếu tướng nguyễn văn long thứ trưởng bộ công an kiêm phó chủ tịch ủy ban an toàn giao thông quốc gia thay trung tướng lê quốc hùng sáng 12 4 2022 tại hà nội đại tướng tô lâm ủy viên bộ chính trị bí thư đảng ủy công an trung ương bộ trưởng bộ công an đã chủ trì lễ công bố quyết định của bộ chính trị về chỉ định nhân sự tham gia đảng ủy ban thường vụ đảng ủy công an trung ương nhiệm kỳ 2020 2025 thực hiện quy định 192 của bộ chính trị về tổ chức đảng trong công an nhân dân để kiện toàn đảng ủy ban thường vụ đảng ủy công an trung ương đủ số lượng đảm bảo cơ cấu đáp ứng yêu cầu lãnh đạo mọi mặt công tác công an đồng thời xét đề nghị của đảng ủy công an trung ương và ban tổ chức trung ương ngày 8 4 2022 tổng bí thư nguyễn phú trọng đã ký quyết định số 471 chỉ định đồng chí tham gia ban thường vụ đảng ủy công an trung ương nhiệm kỳ 2020 2025 gồm thiếu tướng nguyễn văn long thứ trưởng bộ công an
[ "định", "số", "419", "qđ-ttg", "kiện", "toàn", "nhân", "sự", "ủy", "ban", "an", "toàn", "giao", "thông", "quốc", "gia", "quyết", "định", "kiện", "toàn", "thiếu", "tướng", "nguyễn", "văn", "long", "thứ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "kiêm", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "an", "toàn", "giao", "thông", "quốc", "gia", "thay", "trung", "tướng", "lê", "quốc", "hùng", "sáng", "12", "4", "2022", "tại", "hà", "nội", "đại", "tướng", "tô", "lâm", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "công", "an", "trung", "ương", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "đã", "chủ", "trì", "lễ", "công", "bố", "quyết", "định", "của", "bộ", "chính", "trị", "về", "chỉ", "định", "nhân", "sự", "tham", "gia", "đảng", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "đảng", "ủy", "công", "an", "trung", "ương", "nhiệm", "kỳ", "2020", "2025", "thực", "hiện", "quy", "định", "192", "của", "bộ", "chính", "trị", "về", "tổ", "chức", "đảng", "trong", "công", "an", "nhân", "dân", "để", "kiện", "toàn", "đảng", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "đảng", "ủy", "công", "an", "trung", "ương", "đủ", "số", "lượng", "đảm", "bảo", "cơ", "cấu", "đáp", "ứng", "yêu", "cầu", "lãnh", "đạo", "mọi", "mặt", "công", "tác", "công", "an", "đồng", "thời", "xét", "đề", "nghị", "của", "đảng", "ủy", "công", "an", "trung", "ương", "và", "ban", "tổ", "chức", "trung", "ương", "ngày", "8", "4", "2022", "tổng", "bí", "thư", "nguyễn", "phú", "trọng", "đã", "ký", "quyết", "định", "số", "471", "chỉ", "định", "đồng", "chí", "tham", "gia", "ban", "thường", "vụ", "đảng", "ủy", "công", "an", "trung", "ương", "nhiệm", "kỳ", "2020", "2025", "gồm", "thiếu", "tướng", "nguyễn", "văn", "long", "thứ", "trưởng", "bộ", "công", "an" ]
của ấm lên toàn cầu == châu nam cực đã và đang ấm lên ở một số nơi đặc biệt tại bán đảo nam cực nghiên cứu công bố năm 2009 của eric steig lần đầu tiên lưu ý xu hướng nhiệt độ bề mặt trung bình toàn lục địa tăng nhẹ khoảng >0 05 °c 0 09 °f một thập kỷ từ 1957 đến 2006 và tây nam cực đã ấm lên hơn 0 1 °c 0 2 °f một thập kỷ trong 50 năm qua mạnh nhất vào mùa đông và mùa xuân vấn đề này được bù đắp phần nào bởi việc đông nam cực lạnh đi vào mùa thu có bằng chứng từ một nghiên cứu chỉ ra rằng châu nam cực đang ấm lên là hệ quả của việc con người phát thải carbon dioxide vào không khí tuy nhiên điều này chưa rõ ràng tây nam cực mặc dù ấm lên nhiều nhưng không khiến băng tan đáng kể trên bề mặt và không trực tiếp tác động đến sự đóng góp của khối băng vùng này tới mực nước biển thay vào đó tình trạng sông băng chảy ra nhiều lên gần đây được tin là do dòng nước ấm thâm nhập từ đại dương sâu ngay ngoài thềm lục địa sự góp phần làm gia tăng mực nước biển của bán đảo nam cực nhiều khả năng là hệ quả trực tiếp của việc bầu khí quyển nơi đây ấm lên nhiều hơn nhiều vào năm 2002 thềm băng larsen-b của bán đảo nam cực đổ sụp từ
[ "của", "ấm", "lên", "toàn", "cầu", "==", "châu", "nam", "cực", "đã", "và", "đang", "ấm", "lên", "ở", "một", "số", "nơi", "đặc", "biệt", "tại", "bán", "đảo", "nam", "cực", "nghiên", "cứu", "công", "bố", "năm", "2009", "của", "eric", "steig", "lần", "đầu", "tiên", "lưu", "ý", "xu", "hướng", "nhiệt", "độ", "bề", "mặt", "trung", "bình", "toàn", "lục", "địa", "tăng", "nhẹ", "khoảng", ">0", "05", "°c", "0", "09", "°f", "một", "thập", "kỷ", "từ", "1957", "đến", "2006", "và", "tây", "nam", "cực", "đã", "ấm", "lên", "hơn", "0", "1", "°c", "0", "2", "°f", "một", "thập", "kỷ", "trong", "50", "năm", "qua", "mạnh", "nhất", "vào", "mùa", "đông", "và", "mùa", "xuân", "vấn", "đề", "này", "được", "bù", "đắp", "phần", "nào", "bởi", "việc", "đông", "nam", "cực", "lạnh", "đi", "vào", "mùa", "thu", "có", "bằng", "chứng", "từ", "một", "nghiên", "cứu", "chỉ", "ra", "rằng", "châu", "nam", "cực", "đang", "ấm", "lên", "là", "hệ", "quả", "của", "việc", "con", "người", "phát", "thải", "carbon", "dioxide", "vào", "không", "khí", "tuy", "nhiên", "điều", "này", "chưa", "rõ", "ràng", "tây", "nam", "cực", "mặc", "dù", "ấm", "lên", "nhiều", "nhưng", "không", "khiến", "băng", "tan", "đáng", "kể", "trên", "bề", "mặt", "và", "không", "trực", "tiếp", "tác", "động", "đến", "sự", "đóng", "góp", "của", "khối", "băng", "vùng", "này", "tới", "mực", "nước", "biển", "thay", "vào", "đó", "tình", "trạng", "sông", "băng", "chảy", "ra", "nhiều", "lên", "gần", "đây", "được", "tin", "là", "do", "dòng", "nước", "ấm", "thâm", "nhập", "từ", "đại", "dương", "sâu", "ngay", "ngoài", "thềm", "lục", "địa", "sự", "góp", "phần", "làm", "gia", "tăng", "mực", "nước", "biển", "của", "bán", "đảo", "nam", "cực", "nhiều", "khả", "năng", "là", "hệ", "quả", "trực", "tiếp", "của", "việc", "bầu", "khí", "quyển", "nơi", "đây", "ấm", "lên", "nhiều", "hơn", "nhiều", "vào", "năm", "2002", "thềm", "băng", "larsen-b", "của", "bán", "đảo", "nam", "cực", "đổ", "sụp", "từ" ]
neckera heterophylla là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "neckera", "heterophylla", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "brid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801" ]
ichneumon balteatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "balteatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
lê quy mô các đại lượng chiều dài rộng và độ dày là 25 60 mm × 21 78 mm × 12 00 mm 1 in × 7 8 in × 15 32 in bullet màu sắc viên kim cương được mô tả có màu xanh lam pha xám sẫm huyền ảo cũng như xanh lam sẫm hay xanh lam gang thép chuyên gia màu sắc kim cương stephen hofer chỉ ra những kim cương xanh lam tương tự như hope có thể phô bày khi đo lường bằng thiết bị đo màu cho ra màu xám tro thấp hơn khi bão hòa so với ngọc bích xanh lam năm 1996 phòng thí nghiệm mậu dịch đá quý thuộc học viện kim cương mỹ đã kiểm tra viên kim cương sử dụng tỷ lệ độc quyền của họ xếp nó xanh lam pha xám sẫm huyền ảo nhìn bề ngoài từ bổ nghĩa xám mặt nạ là sẫm tối chàm tạo ra màu mực ảnh hưởng đến vẻ bề ngoài gần như xanh lam pha đen trên ánh sáng chói rực hình ảnh hiện tại của viên kim cương hope nhờ sử dụng nguồn ánh sáng cường độ cao mà có xu hướng tối đa hóa vẻ sáng rực của đá quý trong văn học đại chúng nhiều mức cao nhất được sử dụng để mô tả kim cương hope như một màu xanh thẫm siêu tinh tế thường so sánh nó với màu sắc một viên sapphire rắn chắc màu xanh lam của viên sapphire xanh lam đẹp nhất deulafait và mô tả màu sắc của nó
[ "lê", "quy", "mô", "các", "đại", "lượng", "chiều", "dài", "rộng", "và", "độ", "dày", "là", "25", "60", "mm", "×", "21", "78", "mm", "×", "12", "00", "mm", "1", "in", "×", "7", "8", "in", "×", "15", "32", "in", "bullet", "màu", "sắc", "viên", "kim", "cương", "được", "mô", "tả", "có", "màu", "xanh", "lam", "pha", "xám", "sẫm", "huyền", "ảo", "cũng", "như", "xanh", "lam", "sẫm", "hay", "xanh", "lam", "gang", "thép", "chuyên", "gia", "màu", "sắc", "kim", "cương", "stephen", "hofer", "chỉ", "ra", "những", "kim", "cương", "xanh", "lam", "tương", "tự", "như", "hope", "có", "thể", "phô", "bày", "khi", "đo", "lường", "bằng", "thiết", "bị", "đo", "màu", "cho", "ra", "màu", "xám", "tro", "thấp", "hơn", "khi", "bão", "hòa", "so", "với", "ngọc", "bích", "xanh", "lam", "năm", "1996", "phòng", "thí", "nghiệm", "mậu", "dịch", "đá", "quý", "thuộc", "học", "viện", "kim", "cương", "mỹ", "đã", "kiểm", "tra", "viên", "kim", "cương", "sử", "dụng", "tỷ", "lệ", "độc", "quyền", "của", "họ", "xếp", "nó", "xanh", "lam", "pha", "xám", "sẫm", "huyền", "ảo", "nhìn", "bề", "ngoài", "từ", "bổ", "nghĩa", "xám", "mặt", "nạ", "là", "sẫm", "tối", "chàm", "tạo", "ra", "màu", "mực", "ảnh", "hưởng", "đến", "vẻ", "bề", "ngoài", "gần", "như", "xanh", "lam", "pha", "đen", "trên", "ánh", "sáng", "chói", "rực", "hình", "ảnh", "hiện", "tại", "của", "viên", "kim", "cương", "hope", "nhờ", "sử", "dụng", "nguồn", "ánh", "sáng", "cường", "độ", "cao", "mà", "có", "xu", "hướng", "tối", "đa", "hóa", "vẻ", "sáng", "rực", "của", "đá", "quý", "trong", "văn", "học", "đại", "chúng", "nhiều", "mức", "cao", "nhất", "được", "sử", "dụng", "để", "mô", "tả", "kim", "cương", "hope", "như", "một", "màu", "xanh", "thẫm", "siêu", "tinh", "tế", "thường", "so", "sánh", "nó", "với", "màu", "sắc", "một", "viên", "sapphire", "rắn", "chắc", "màu", "xanh", "lam", "của", "viên", "sapphire", "xanh", "lam", "đẹp", "nhất", "deulafait", "và", "mô", "tả", "màu", "sắc", "của", "nó" ]
cyrtandra vaginata là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "cyrtandra", "vaginata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
25544 renerogers tên chỉ định 1999 xu là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 13 tháng 12 năm 1999 nó được đặt theo tên rene rogers an american educator ở the woodlands texas
[ "25544", "renerogers", "tên", "chỉ", "định", "1999", "xu", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "lincoln", "ở", "socorro", "new", "mexico", "ngày", "13", "tháng", "12", "năm", "1999", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "rene", "rogers", "an", "american", "educator", "ở", "the", "woodlands", "texas" ]
trợ công nhận các điều khoản hợp đồng ban đầu sau khi thay thế các nghĩa vụ ngoài ra việc xử lý giao dịch hợp lý sẽ giúp các bên tránh được các vấn đề về thu nhập coi như đã nhận và các vấn đề lợi ích kinh tế sau khi allstate life ngừng hoạt động kinh doanh niên kim mới vào năm 2013 các cơ hội bán hàng có cấu trúc khác xuất hiện thay cho niên kim các nghĩa vụ ngân khố hoa kỳ được tổ chức trong một quỹ ủy thác các quỹ định cư tài chính được tài trợ được sử dụng để tài trợ cho các luồng tiền trong tương lai một số công ty sử dụng chính sách bảo hiểm nhân thọ key man thay cho các niên kim cung cấp bảo vệ bổ sung bồi thường tử vong cho người bán và khoản thanh toán tiếp tục lâu sau khi người bán qua đời sự sắp xếp này có thể thích hợp hơn khi người bán quan tâm đến việc chuyển giao tài sản cho người thụ hưởng sau khi chết chính sách nhân vật chủ yếu cũng có thể thanh toán nhiều hơn một niên kim trong một số trường hợp nhất định trong khi thương lượng thanh toán trả góp người bán được tự do thiết kế luồng thanh toán với tính linh hoạt cao mỗi khoản thanh toán trả góp cho người bán có ba thành phần lãi cơ sở tăng vốn và thu nhập bình thường
[ "trợ", "công", "nhận", "các", "điều", "khoản", "hợp", "đồng", "ban", "đầu", "sau", "khi", "thay", "thế", "các", "nghĩa", "vụ", "ngoài", "ra", "việc", "xử", "lý", "giao", "dịch", "hợp", "lý", "sẽ", "giúp", "các", "bên", "tránh", "được", "các", "vấn", "đề", "về", "thu", "nhập", "coi", "như", "đã", "nhận", "và", "các", "vấn", "đề", "lợi", "ích", "kinh", "tế", "sau", "khi", "allstate", "life", "ngừng", "hoạt", "động", "kinh", "doanh", "niên", "kim", "mới", "vào", "năm", "2013", "các", "cơ", "hội", "bán", "hàng", "có", "cấu", "trúc", "khác", "xuất", "hiện", "thay", "cho", "niên", "kim", "các", "nghĩa", "vụ", "ngân", "khố", "hoa", "kỳ", "được", "tổ", "chức", "trong", "một", "quỹ", "ủy", "thác", "các", "quỹ", "định", "cư", "tài", "chính", "được", "tài", "trợ", "được", "sử", "dụng", "để", "tài", "trợ", "cho", "các", "luồng", "tiền", "trong", "tương", "lai", "một", "số", "công", "ty", "sử", "dụng", "chính", "sách", "bảo", "hiểm", "nhân", "thọ", "key", "man", "thay", "cho", "các", "niên", "kim", "cung", "cấp", "bảo", "vệ", "bổ", "sung", "bồi", "thường", "tử", "vong", "cho", "người", "bán", "và", "khoản", "thanh", "toán", "tiếp", "tục", "lâu", "sau", "khi", "người", "bán", "qua", "đời", "sự", "sắp", "xếp", "này", "có", "thể", "thích", "hợp", "hơn", "khi", "người", "bán", "quan", "tâm", "đến", "việc", "chuyển", "giao", "tài", "sản", "cho", "người", "thụ", "hưởng", "sau", "khi", "chết", "chính", "sách", "nhân", "vật", "chủ", "yếu", "cũng", "có", "thể", "thanh", "toán", "nhiều", "hơn", "một", "niên", "kim", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "nhất", "định", "trong", "khi", "thương", "lượng", "thanh", "toán", "trả", "góp", "người", "bán", "được", "tự", "do", "thiết", "kế", "luồng", "thanh", "toán", "với", "tính", "linh", "hoạt", "cao", "mỗi", "khoản", "thanh", "toán", "trả", "góp", "cho", "người", "bán", "có", "ba", "thành", "phần", "lãi", "cơ", "sở", "tăng", "vốn", "và", "thu", "nhập", "bình", "thường" ]
trường cao đẳng cơ điện và nông nghiệp nam bộ trường cao đẳng cơ điện nông nghiệp nam bộ tiền thân là trường công nhân cơ khí tw2 được thành lập theo quyết định số 35 qđ tc ngày 26 04 1969 của bộ trưởng bộ nông trường đến nay đã hơn 40 năm == lịch sử == === giai đoạn đầu thành lập 1969 1979 === trên quê hương đất tổ hùng vương tại địa điểm ban đầu xã thiện kế huyện bình xuyên tỉnh vĩnh phú với tên gọi trường công nhân cơ khí nông trường sau đổi thành trường công nhân cơ khí nông nghiệp 2 tw theo quyết định số 126 nn-ck qđ ngày 26 03 1974 của ủy ban nông nghiệp tw trường có chức năng nhiệm vụ là đào tạo công nhân kỹ thuật cnkt và cán bộ quản lý phục vụ ngành cơ giới hoá nông nghiệp chủ yếu là cung cấp cán bộ và cnkt cơ điện phục vụ cho các nông trường quốc doanh các hợp tác xã nông nghiệp các trạm đội cơ khí ở các tỉnh phía bắc với quy mô đào tạo 250 học sinh === giai đoạn từ 1979 1997 === nhằm tăng cường đào tạo nguồn nhân lực cho các tỉnh đồng bằng sông cửu long tháng 8 1979 bộ nông nghiệp đã quyết định chuyển trường công nhân cơ khí nông nghiệp ii tw vào đóng tại xã phước thới huyện ô môn tỉnh hậu giang nay là phường phước thới quận ô môn tp cần thơ với chức năng nhiệm
[ "trường", "cao", "đẳng", "cơ", "điện", "và", "nông", "nghiệp", "nam", "bộ", "trường", "cao", "đẳng", "cơ", "điện", "nông", "nghiệp", "nam", "bộ", "tiền", "thân", "là", "trường", "công", "nhân", "cơ", "khí", "tw2", "được", "thành", "lập", "theo", "quyết", "định", "số", "35", "qđ", "tc", "ngày", "26", "04", "1969", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "nông", "trường", "đến", "nay", "đã", "hơn", "40", "năm", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "giai", "đoạn", "đầu", "thành", "lập", "1969", "1979", "===", "trên", "quê", "hương", "đất", "tổ", "hùng", "vương", "tại", "địa", "điểm", "ban", "đầu", "xã", "thiện", "kế", "huyện", "bình", "xuyên", "tỉnh", "vĩnh", "phú", "với", "tên", "gọi", "trường", "công", "nhân", "cơ", "khí", "nông", "trường", "sau", "đổi", "thành", "trường", "công", "nhân", "cơ", "khí", "nông", "nghiệp", "2", "tw", "theo", "quyết", "định", "số", "126", "nn-ck", "qđ", "ngày", "26", "03", "1974", "của", "ủy", "ban", "nông", "nghiệp", "tw", "trường", "có", "chức", "năng", "nhiệm", "vụ", "là", "đào", "tạo", "công", "nhân", "kỹ", "thuật", "cnkt", "và", "cán", "bộ", "quản", "lý", "phục", "vụ", "ngành", "cơ", "giới", "hoá", "nông", "nghiệp", "chủ", "yếu", "là", "cung", "cấp", "cán", "bộ", "và", "cnkt", "cơ", "điện", "phục", "vụ", "cho", "các", "nông", "trường", "quốc", "doanh", "các", "hợp", "tác", "xã", "nông", "nghiệp", "các", "trạm", "đội", "cơ", "khí", "ở", "các", "tỉnh", "phía", "bắc", "với", "quy", "mô", "đào", "tạo", "250", "học", "sinh", "===", "giai", "đoạn", "từ", "1979", "1997", "===", "nhằm", "tăng", "cường", "đào", "tạo", "nguồn", "nhân", "lực", "cho", "các", "tỉnh", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "tháng", "8", "1979", "bộ", "nông", "nghiệp", "đã", "quyết", "định", "chuyển", "trường", "công", "nhân", "cơ", "khí", "nông", "nghiệp", "ii", "tw", "vào", "đóng", "tại", "xã", "phước", "thới", "huyện", "ô", "môn", "tỉnh", "hậu", "giang", "nay", "là", "phường", "phước", "thới", "quận", "ô", "môn", "tp", "cần", "thơ", "với", "chức", "năng", "nhiệm" ]
örenağıl sason örenağıl là một xã thuộc huyện sason tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 524 người
[ "örenağıl", "sason", "örenağıl", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sason", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "524", "người" ]
vào năm 1885 khi john petrie ghi được 13 bàn thắng trong trận thắng 36–0 của arbroath trước bon accord trong một trận đấu của giải vô địch bóng đá scotland kỷ lục trước đó trong một trận đấu vòng loại world cup là bảy bàn thắng và cùng được ghi bởi một cầu thủ người úc khác gary cole trong trận đấu với fiji tại vòng loại world cup 1982 vào ngày 14 tháng 8 năm 1981 và cầu thủ người iran karim bagheri trong trận đấu với maldives tại vòng loại world cup 1998 vào ngày 2 tháng 6 năm 1997 == phản ứng == huấn luyện viên frank farina của úc đã chỉ trích thể thức thi đấu vòng loại và bày tỏ sự hoài nghi về sự cần thiết của những trận đấu như thế này archie thompson cầu thủ đã ghi kỷ lục 13 bàn thắng vui mừng trước kỷ lục của mình nhưng cũng đồng ý với bình luận của farina người phát ngôn của fifa keith cooper đồng ý với cả hai ý kiến và đề xuất thay đổi thể thức vòng loại tổ chức một vòng đấu sơ loại cho hai đội tuyển kém hơn tuy nhiên chủ tịch liên đoàn bóng đá châu đại dương basil scarsella phản đối với hai ý kiến trên và cho rằng các đội tuyển yếu hơn có quyền được đối mặt với úc và new zealand giống như úc có quyền đối mặt với các đối thủ mạnh hơn như brazil và pháp trận
[ "vào", "năm", "1885", "khi", "john", "petrie", "ghi", "được", "13", "bàn", "thắng", "trong", "trận", "thắng", "36–0", "của", "arbroath", "trước", "bon", "accord", "trong", "một", "trận", "đấu", "của", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "scotland", "kỷ", "lục", "trước", "đó", "trong", "một", "trận", "đấu", "vòng", "loại", "world", "cup", "là", "bảy", "bàn", "thắng", "và", "cùng", "được", "ghi", "bởi", "một", "cầu", "thủ", "người", "úc", "khác", "gary", "cole", "trong", "trận", "đấu", "với", "fiji", "tại", "vòng", "loại", "world", "cup", "1982", "vào", "ngày", "14", "tháng", "8", "năm", "1981", "và", "cầu", "thủ", "người", "iran", "karim", "bagheri", "trong", "trận", "đấu", "với", "maldives", "tại", "vòng", "loại", "world", "cup", "1998", "vào", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "1997", "==", "phản", "ứng", "==", "huấn", "luyện", "viên", "frank", "farina", "của", "úc", "đã", "chỉ", "trích", "thể", "thức", "thi", "đấu", "vòng", "loại", "và", "bày", "tỏ", "sự", "hoài", "nghi", "về", "sự", "cần", "thiết", "của", "những", "trận", "đấu", "như", "thế", "này", "archie", "thompson", "cầu", "thủ", "đã", "ghi", "kỷ", "lục", "13", "bàn", "thắng", "vui", "mừng", "trước", "kỷ", "lục", "của", "mình", "nhưng", "cũng", "đồng", "ý", "với", "bình", "luận", "của", "farina", "người", "phát", "ngôn", "của", "fifa", "keith", "cooper", "đồng", "ý", "với", "cả", "hai", "ý", "kiến", "và", "đề", "xuất", "thay", "đổi", "thể", "thức", "vòng", "loại", "tổ", "chức", "một", "vòng", "đấu", "sơ", "loại", "cho", "hai", "đội", "tuyển", "kém", "hơn", "tuy", "nhiên", "chủ", "tịch", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "châu", "đại", "dương", "basil", "scarsella", "phản", "đối", "với", "hai", "ý", "kiến", "trên", "và", "cho", "rằng", "các", "đội", "tuyển", "yếu", "hơn", "có", "quyền", "được", "đối", "mặt", "với", "úc", "và", "new", "zealand", "giống", "như", "úc", "có", "quyền", "đối", "mặt", "với", "các", "đối", "thủ", "mạnh", "hơn", "như", "brazil", "và", "pháp", "trận" ]
distoneura marmorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "distoneura", "marmorata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
euphorbia mahabobokensis là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae đây là loài đặc hữu của madagascar môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet haevermans t 2004 euphorbia mahabobokensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "euphorbia", "mahabobokensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "euphorbiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "madagascar", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "khô", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "và", "vùng", "cây", "bụi", "khô", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "haevermans", "t", "2004", "euphorbia", "mahabobokensis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
cacia cephalotes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "cacia", "cephalotes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
puya sehuencasensis là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được r vásquez ibisch r lara mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "puya", "sehuencasensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "r", "vásquez", "ibisch", "r", "lara", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
gatzara insolitus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1860
[ "gatzara", "insolitus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "walker", "miêu", "tả", "năm", "1860" ]
limnobium goulardii là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được schimp roth mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "limnobium", "goulardii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "schimp", "roth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
ageratina mortoniana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được alain r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "ageratina", "mortoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "alain", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
trấn nam 鎮南 là tên gọi của việt nam dưới thời đô hộ của nhà đường nhưng chỉ từ năm 757-766 tổng cộng gần 10 năm sau đó nhà đường đổi lại thành an nam năm 757 nhà đường đã đổi an nam đô hộ phủ thành trấn nam đô hộ phủ nhưng chỉ được gần 10 năm năm 766 nhà đường đã đổi lại thành an nam đô hộ phủ tiết độ sứ trấn nam trong thời kỳ này là abe no nakamaro == xem thêm == bullet nhà đường bullet an nam đô hộ phủ bullet lịch sử việt nam
[ "trấn", "nam", "鎮南", "là", "tên", "gọi", "của", "việt", "nam", "dưới", "thời", "đô", "hộ", "của", "nhà", "đường", "nhưng", "chỉ", "từ", "năm", "757-766", "tổng", "cộng", "gần", "10", "năm", "sau", "đó", "nhà", "đường", "đổi", "lại", "thành", "an", "nam", "năm", "757", "nhà", "đường", "đã", "đổi", "an", "nam", "đô", "hộ", "phủ", "thành", "trấn", "nam", "đô", "hộ", "phủ", "nhưng", "chỉ", "được", "gần", "10", "năm", "năm", "766", "nhà", "đường", "đã", "đổi", "lại", "thành", "an", "nam", "đô", "hộ", "phủ", "tiết", "độ", "sứ", "trấn", "nam", "trong", "thời", "kỳ", "này", "là", "abe", "no", "nakamaro", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "nhà", "đường", "bullet", "an", "nam", "đô", "hộ", "phủ", "bullet", "lịch", "sử", "việt", "nam" ]
tegafur nhiễm độc thần kinh trung ương phổ biến hơn với tegafur so với fluorouracil === dược động học === enzyme dihydropyrimidine dehydrogenase dpd chịu trách nhiệm giải độc chuyển hóa fluoropyrimidine một nhóm thuốc bao gồm 5-fluorouracil capecitabine và tegafur các biến thể di truyền trong gen dpd dpyd có thể dẫn đến giảm hoặc không có hoạt động dpd và các cá nhân dị hợp tử hoặc đồng hợp tử cho các biến thể này có thể bị thiếu dpd một phần hoặc hoàn toàn ước tính 0 2% cá nhân bị thiếu dpd hoàn toàn những người bị thiếu hụt dpd một phần hoặc toàn bộ có nguy cơ tăng độc tính nghiêm trọng hoặc thậm chí gây tử vong khi điều trị bằng fluoropyrimidine ví dụ về độc tính bao gồm ức chế tủy nhiễm độc thần kinh và hội chứng chân tay == cơ chế hoạt động == nó là một tiền chất của 5-fu là một chất ức chế tổng hợp thymidylate == dược động học == nó được chuyển hóa thành 5-fu bởi cyp2a6 == xem thêm == bullet tegafur uracil bullet tegafur gimeracil oteracil
[ "tegafur", "nhiễm", "độc", "thần", "kinh", "trung", "ương", "phổ", "biến", "hơn", "với", "tegafur", "so", "với", "fluorouracil", "===", "dược", "động", "học", "===", "enzyme", "dihydropyrimidine", "dehydrogenase", "dpd", "chịu", "trách", "nhiệm", "giải", "độc", "chuyển", "hóa", "fluoropyrimidine", "một", "nhóm", "thuốc", "bao", "gồm", "5-fluorouracil", "capecitabine", "và", "tegafur", "các", "biến", "thể", "di", "truyền", "trong", "gen", "dpd", "dpyd", "có", "thể", "dẫn", "đến", "giảm", "hoặc", "không", "có", "hoạt", "động", "dpd", "và", "các", "cá", "nhân", "dị", "hợp", "tử", "hoặc", "đồng", "hợp", "tử", "cho", "các", "biến", "thể", "này", "có", "thể", "bị", "thiếu", "dpd", "một", "phần", "hoặc", "hoàn", "toàn", "ước", "tính", "0", "2%", "cá", "nhân", "bị", "thiếu", "dpd", "hoàn", "toàn", "những", "người", "bị", "thiếu", "hụt", "dpd", "một", "phần", "hoặc", "toàn", "bộ", "có", "nguy", "cơ", "tăng", "độc", "tính", "nghiêm", "trọng", "hoặc", "thậm", "chí", "gây", "tử", "vong", "khi", "điều", "trị", "bằng", "fluoropyrimidine", "ví", "dụ", "về", "độc", "tính", "bao", "gồm", "ức", "chế", "tủy", "nhiễm", "độc", "thần", "kinh", "và", "hội", "chứng", "chân", "tay", "==", "cơ", "chế", "hoạt", "động", "==", "nó", "là", "một", "tiền", "chất", "của", "5-fu", "là", "một", "chất", "ức", "chế", "tổng", "hợp", "thymidylate", "==", "dược", "động", "học", "==", "nó", "được", "chuyển", "hóa", "thành", "5-fu", "bởi", "cyp2a6", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tegafur", "uracil", "bullet", "tegafur", "gimeracil", "oteracil" ]
telmatherina abendanoni là một loài cá thuộc họ telmatherinidae nó là loài đặc hữu của indonesia == nguồn == bullet kottelat m 1996 telmatherina abendanoni 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "telmatherina", "abendanoni", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "telmatherinidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "indonesia", "==", "nguồn", "==", "bullet", "kottelat", "m", "1996", "telmatherina", "abendanoni", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "5", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
hệ === cộng hòa nam phi === từ ngày 22 25 tháng 11 năm 2004 thủ tướng phan văn khải thăm chính thức nam phi trong chuyến thăm 3 nước an-giê-ri maroc nam phi nhân dịp này hai bên đã ký tuyên bố chung về đối tác vì hợp tác và phát triển hiệp định thành lập diễn đàn đối tác liên chính phủ hợp tác kinh tế thương mại văn hoá khoa học kỹ thuật thoả thuận thành lập ủy ban thương mại hỗn hợp và thoả thuận hợp tác giữa hai phòng thương mại và công nghiệp === cộng hòa chile === trong thời gian từ ngày 25 đến ngày 27 5 2007 nhận lời mời của tổng thống michelle bachelet jeri tổng bí thư nông đức mạnh đã thăm chile hai bên đã ra tuyên bố chung cấp cao xác định khuôn khổ quan hệ đối tác toàn diện === cộng hoà liên bang brazil === nhân chuyến thăm nam mỹ tháng 5 năm 2007 ngày 27 5 tổng bí thư nông đức mạnh đã đến brazil theo lời mời của tổng thống brazil luiz inacio lula da silva ngày 29 5 tổng bí thư nông đức mạnh đã hội kiến với tổng thống lula da silva sau đó lãnh đạo hai bên đã nhất trí nâng cấp quan hệ thành đối tác toàn diện === cộng hòa bolivar venezuela === trong chuyến thăm venezuela của tổng bí thư nông đức mạnh tháng 5 năm 2007 ngày 30 5 tổng bí thư nông đức mạnh đã đến venezuela sau cuộc hội kiến với tổng thống
[ "hệ", "===", "cộng", "hòa", "nam", "phi", "===", "từ", "ngày", "22", "25", "tháng", "11", "năm", "2004", "thủ", "tướng", "phan", "văn", "khải", "thăm", "chính", "thức", "nam", "phi", "trong", "chuyến", "thăm", "3", "nước", "an-giê-ri", "maroc", "nam", "phi", "nhân", "dịp", "này", "hai", "bên", "đã", "ký", "tuyên", "bố", "chung", "về", "đối", "tác", "vì", "hợp", "tác", "và", "phát", "triển", "hiệp", "định", "thành", "lập", "diễn", "đàn", "đối", "tác", "liên", "chính", "phủ", "hợp", "tác", "kinh", "tế", "thương", "mại", "văn", "hoá", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "thoả", "thuận", "thành", "lập", "ủy", "ban", "thương", "mại", "hỗn", "hợp", "và", "thoả", "thuận", "hợp", "tác", "giữa", "hai", "phòng", "thương", "mại", "và", "công", "nghiệp", "===", "cộng", "hòa", "chile", "===", "trong", "thời", "gian", "từ", "ngày", "25", "đến", "ngày", "27", "5", "2007", "nhận", "lời", "mời", "của", "tổng", "thống", "michelle", "bachelet", "jeri", "tổng", "bí", "thư", "nông", "đức", "mạnh", "đã", "thăm", "chile", "hai", "bên", "đã", "ra", "tuyên", "bố", "chung", "cấp", "cao", "xác", "định", "khuôn", "khổ", "quan", "hệ", "đối", "tác", "toàn", "diện", "===", "cộng", "hoà", "liên", "bang", "brazil", "===", "nhân", "chuyến", "thăm", "nam", "mỹ", "tháng", "5", "năm", "2007", "ngày", "27", "5", "tổng", "bí", "thư", "nông", "đức", "mạnh", "đã", "đến", "brazil", "theo", "lời", "mời", "của", "tổng", "thống", "brazil", "luiz", "inacio", "lula", "da", "silva", "ngày", "29", "5", "tổng", "bí", "thư", "nông", "đức", "mạnh", "đã", "hội", "kiến", "với", "tổng", "thống", "lula", "da", "silva", "sau", "đó", "lãnh", "đạo", "hai", "bên", "đã", "nhất", "trí", "nâng", "cấp", "quan", "hệ", "thành", "đối", "tác", "toàn", "diện", "===", "cộng", "hòa", "bolivar", "venezuela", "===", "trong", "chuyến", "thăm", "venezuela", "của", "tổng", "bí", "thư", "nông", "đức", "mạnh", "tháng", "5", "năm", "2007", "ngày", "30", "5", "tổng", "bí", "thư", "nông", "đức", "mạnh", "đã", "đến", "venezuela", "sau", "cuộc", "hội", "kiến", "với", "tổng", "thống" ]
zastavna huyện huyện zastavna chuyển tự zastavnas’kyi raion là một huyện của tỉnh chernivtsi thuộc ukraina huyện zastavna có diện tích 619 kilômét vuông dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 56306 người với mật độ 91 người km2 trung tâm huyện nằm ở zastavna
[ "zastavna", "huyện", "huyện", "zastavna", "chuyển", "tự", "zastavnas’kyi", "raion", "là", "một", "huyện", "của", "tỉnh", "chernivtsi", "thuộc", "ukraina", "huyện", "zastavna", "có", "diện", "tích", "619", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "5", "tháng", "12", "năm", "2001", "là", "56306", "người", "với", "mật", "độ", "91", "người", "km2", "trung", "tâm", "huyện", "nằm", "ở", "zastavna" ]
begonia picta là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1806
[ "begonia", "picta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1806" ]
solanum amnicola là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được s knapp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "solanum", "amnicola", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "s", "knapp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
kurzia cucullifolia là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được stephani r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1980
[ "kurzia", "cucullifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "r", "m", "schust", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
sihanouk ký các hiệp định hiệp ước biên giới với việt nam không thuận lợi cho campuchia dẫn đến việc campuchia mất nhiều lãnh thổ === lực lượng vũ trang quốc gia khmer === tình hình quân sự đã thay đổi đáng kể sau cuộc đảo chính tháng 3 năm 1970 dưới chế độ cộng hòa khmer fark được đổi tên thành lực lượng vũ trang quốc gia khmer tiếng pháp forces armées nationales khmères hay còn gọi tắt là fank fank được mở rộng tới 200 000 nhân viên quân sự được tổ chức thành các lữ đoàn và sư đoàn để đối phó với tình trạng khẩn cấp trong cuộc nội chiến campuchia tất cả các lực lượng vũ trang được chỉ huy bởi tổng thống khi đối mặt với việt cộng hay khmer đỏ fank hoạt động hết công suất và thường chiến thắng hoàng tử norodom sihanouk phát sóng tuyên truyền trên đài phát thanh kêu gọi người nghe đi vào rừng rậm và tham gia cùng cộng sản để chiến đấu với lực lượng fank một số chỉ huy fank tham nhũng là những người ủng hộ hoàng gia đã bán vũ khí và trí thông minh của họ cho phe đối lập khmer đỏ nhiều chỉ huy fank như norodom chantaraingsey đã ở tiền tuyến khởi động các hoạt động chống lại lực lượng cộng sản quốc hội hoa kỳ đã mất niềm tin vào fank vào cuối năm 1973 tạm dừng viện trợ quân sự do tham nhũng === quân cách mạng kampuchea
[ "sihanouk", "ký", "các", "hiệp", "định", "hiệp", "ước", "biên", "giới", "với", "việt", "nam", "không", "thuận", "lợi", "cho", "campuchia", "dẫn", "đến", "việc", "campuchia", "mất", "nhiều", "lãnh", "thổ", "===", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "quốc", "gia", "khmer", "===", "tình", "hình", "quân", "sự", "đã", "thay", "đổi", "đáng", "kể", "sau", "cuộc", "đảo", "chính", "tháng", "3", "năm", "1970", "dưới", "chế", "độ", "cộng", "hòa", "khmer", "fark", "được", "đổi", "tên", "thành", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "quốc", "gia", "khmer", "tiếng", "pháp", "forces", "armées", "nationales", "khmères", "hay", "còn", "gọi", "tắt", "là", "fank", "fank", "được", "mở", "rộng", "tới", "200", "000", "nhân", "viên", "quân", "sự", "được", "tổ", "chức", "thành", "các", "lữ", "đoàn", "và", "sư", "đoàn", "để", "đối", "phó", "với", "tình", "trạng", "khẩn", "cấp", "trong", "cuộc", "nội", "chiến", "campuchia", "tất", "cả", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "được", "chỉ", "huy", "bởi", "tổng", "thống", "khi", "đối", "mặt", "với", "việt", "cộng", "hay", "khmer", "đỏ", "fank", "hoạt", "động", "hết", "công", "suất", "và", "thường", "chiến", "thắng", "hoàng", "tử", "norodom", "sihanouk", "phát", "sóng", "tuyên", "truyền", "trên", "đài", "phát", "thanh", "kêu", "gọi", "người", "nghe", "đi", "vào", "rừng", "rậm", "và", "tham", "gia", "cùng", "cộng", "sản", "để", "chiến", "đấu", "với", "lực", "lượng", "fank", "một", "số", "chỉ", "huy", "fank", "tham", "nhũng", "là", "những", "người", "ủng", "hộ", "hoàng", "gia", "đã", "bán", "vũ", "khí", "và", "trí", "thông", "minh", "của", "họ", "cho", "phe", "đối", "lập", "khmer", "đỏ", "nhiều", "chỉ", "huy", "fank", "như", "norodom", "chantaraingsey", "đã", "ở", "tiền", "tuyến", "khởi", "động", "các", "hoạt", "động", "chống", "lại", "lực", "lượng", "cộng", "sản", "quốc", "hội", "hoa", "kỳ", "đã", "mất", "niềm", "tin", "vào", "fank", "vào", "cuối", "năm", "1973", "tạm", "dừng", "viện", "trợ", "quân", "sự", "do", "tham", "nhũng", "===", "quân", "cách", "mạng", "kampuchea" ]
cistanche mongolica là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được beck mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "cistanche", "mongolica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "beck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
idiopidae là một họ nhện gồm 275 loài được xếp vào 22 chi == phân loại == bullet arbanitinae bullet genysinae bullet idiopinae bullet incertae sedis == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ idiopidae
[ "idiopidae", "là", "một", "họ", "nhện", "gồm", "275", "loài", "được", "xếp", "vào", "22", "chi", "==", "phân", "loại", "==", "bullet", "arbanitinae", "bullet", "genysinae", "bullet", "idiopinae", "bullet", "incertae", "sedis", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "loài", "trong", "họ", "idiopidae" ]
virbhadra là một thị xã của quận dehradun thuộc bang uttarakhand ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ virbhadra có dân số 13 271 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% virbhadra có tỷ lệ 81% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 86% và tỷ lệ cho phái nữ là 75% tại virbhadra 8% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "virbhadra", "là", "một", "thị", "xã", "của", "quận", "dehradun", "thuộc", "bang", "uttarakhand", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "virbhadra", "có", "dân", "số", "13", "271", "người", "phái", "nam", "chiếm", "52%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "48%", "virbhadra", "có", "tỷ", "lệ", "81%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "86%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "75%", "tại", "virbhadra", "8%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
#42 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 bullet đĩa đơn thứ năm được phát hành là can t stop me now hợp tác với the new royales ca khúc được phát hành vào ngày 14 tháng 6 năm 2010 cùng với một video âm nhạc == xem thêm == bullet rebelution tour tour diễn quảng bá cho album rebelution
[ "#42", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "bullet", "đĩa", "đơn", "thứ", "năm", "được", "phát", "hành", "là", "can", "t", "stop", "me", "now", "hợp", "tác", "với", "the", "new", "royales", "ca", "khúc", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "2010", "cùng", "với", "một", "video", "âm", "nhạc", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "rebelution", "tour", "tour", "diễn", "quảng", "bá", "cho", "album", "rebelution" ]
apium larranagum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được m hiroe mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "apium", "larranagum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "m", "hiroe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
heteropoda pingtungensis là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi heteropoda heteropoda pingtungensis được miêu tả năm 2006 bởi zhu tso
[ "heteropoda", "pingtungensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "heteropoda", "heteropoda", "pingtungensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2006", "bởi", "zhu", "tso" ]
brachystelma nepalense là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được radcl -sm meve mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "brachystelma", "nepalense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "radcl", "-sm", "meve", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
mertensia bracteata là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được willd ex schult kamelin mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "mertensia", "bracteata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "willd", "ex", "schult", "kamelin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
họ đối xử tệ bạc với phụ nữ tuy nhiên hầu hết các câu chuyện về nang tani đều được coi là có lòng nhân từ tani có xu hướng hiền lành thường hay mang thức ăn cho những nhà sư hành khất ngang qua các loại bùa chú vòng đeo bảo hộ liên quan đến nang tani cũng rất phổ biến với nhiều kiểu dáng khác nhau == văn hóa hiện đại == nang tani từng xuất hiện trong một số phim của thái lan phim nang phrai tani นางพรายตานี ra mắt năm 1967 và dần dần trở thành hình mẫu tiêu chuẩn của hồn ma này một số phim khác có nhân vật ma chuối ví dụ như nang tani นางตานี tani thi rak ตานีที่รัก mon rak nang phrai patha nang tani มนต์รักนางพรายปะทะนางตานี phrai tani พรายตานี hay nang phrai khanong rak นางพรายคะนองรัก nang tani còn xuất hiện trong một quảng cáo bóng đèn của hãng sylvania hoa kỳ nhắm tới người tiêu dùng thái hồn ma nữ này đón nhận nhiều yêu thích trong nền văn hoá đại chúng thái lan những câu chuyện về con ma trong sách truyện tranh đôi khi mang màu sắc hài hước tani cũng là một nhân vật trong bộ phim hoạt hình nak năm 2008 ở lĩnh vực trò chơi nang tani là một trong những trùm cuối của game trực tuyến ragnarok online == liên kết ngoài == bullet thai popular spirits bullet nang tani poster bullet thai horror movies bullet ชวนไปดู มหัศจรรย์ กล้วยตานี ปลีดั่งดอกบัว in thai bullet nang tani and nang takian in thai bullet thai
[ "họ", "đối", "xử", "tệ", "bạc", "với", "phụ", "nữ", "tuy", "nhiên", "hầu", "hết", "các", "câu", "chuyện", "về", "nang", "tani", "đều", "được", "coi", "là", "có", "lòng", "nhân", "từ", "tani", "có", "xu", "hướng", "hiền", "lành", "thường", "hay", "mang", "thức", "ăn", "cho", "những", "nhà", "sư", "hành", "khất", "ngang", "qua", "các", "loại", "bùa", "chú", "vòng", "đeo", "bảo", "hộ", "liên", "quan", "đến", "nang", "tani", "cũng", "rất", "phổ", "biến", "với", "nhiều", "kiểu", "dáng", "khác", "nhau", "==", "văn", "hóa", "hiện", "đại", "==", "nang", "tani", "từng", "xuất", "hiện", "trong", "một", "số", "phim", "của", "thái", "lan", "phim", "nang", "phrai", "tani", "นางพรายตานี", "ra", "mắt", "năm", "1967", "và", "dần", "dần", "trở", "thành", "hình", "mẫu", "tiêu", "chuẩn", "của", "hồn", "ma", "này", "một", "số", "phim", "khác", "có", "nhân", "vật", "ma", "chuối", "ví", "dụ", "như", "nang", "tani", "นางตานี", "tani", "thi", "rak", "ตานีที่รัก", "mon", "rak", "nang", "phrai", "patha", "nang", "tani", "มนต์รักนางพรายปะทะนางตานี", "phrai", "tani", "พรายตานี", "hay", "nang", "phrai", "khanong", "rak", "นางพรายคะนองรัก", "nang", "tani", "còn", "xuất", "hiện", "trong", "một", "quảng", "cáo", "bóng", "đèn", "của", "hãng", "sylvania", "hoa", "kỳ", "nhắm", "tới", "người", "tiêu", "dùng", "thái", "hồn", "ma", "nữ", "này", "đón", "nhận", "nhiều", "yêu", "thích", "trong", "nền", "văn", "hoá", "đại", "chúng", "thái", "lan", "những", "câu", "chuyện", "về", "con", "ma", "trong", "sách", "truyện", "tranh", "đôi", "khi", "mang", "màu", "sắc", "hài", "hước", "tani", "cũng", "là", "một", "nhân", "vật", "trong", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "nak", "năm", "2008", "ở", "lĩnh", "vực", "trò", "chơi", "nang", "tani", "là", "một", "trong", "những", "trùm", "cuối", "của", "game", "trực", "tuyến", "ragnarok", "online", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thai", "popular", "spirits", "bullet", "nang", "tani", "poster", "bullet", "thai", "horror", "movies", "bullet", "ชวนไปดู", "มหัศจรรย์", "กล้วยตานี", "ปลีดั่งดอกบัว", "in", "thai", "bullet", "nang", "tani", "and", "nang", "takian", "in", "thai", "bullet", "thai" ]
harpalyce villosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được britton wilson miêu tả khoa học đầu tiên
[ "harpalyce", "villosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "britton", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
peperomia fortipes là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "peperomia", "fortipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
anthrenoides paolae là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được urban mô tả khoa học năm 2005
[ "anthrenoides", "paolae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "urban", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
grasshopper châu chấu và qua các cuộc thử nghiệm hạ cánh có kiểm soát của phiên bản v1 1 sau khi tách khỏi tầng 2 tầng 1 sẽ thực hiện hạ cánh xuống một sà lan tự hành với các nhiệm vụ lên gto mục đích chinh của thiết kế mới là đạt được khả năng chở các vệ tinh viễn thông khối lượng lớn lên gto mà vẫn có thể hạ cánh và tái sử dụng cho lần phóng sau các thay đổi so với v1 1 bao gồm bullet nhiên liệu lox được làm lạnh xuống và rp-1 xuống làm tăng khối lượng riêng nên bình chứa được nhiều nhiên liệu hơn với thể tích giữ nguyên và tăng lưu lượng chảy xuống động cơ làm tăng lực đẩy bullet lực đẩy của động cơ merlin 1d tăng lên nhờ nhiên liệu được làm lạnh nhờ đó khai thác được toàn bộ khả năng của động cơ bullet nâng cấp cấu trúc tầng 1 bullet bình nhiên liệu tầng 2 dài hơn bullet phần đỉnh tầng 1 nối với tầng 2 dài và chắc chắn hơn phần này chứa phễu xả động cơ tầng 2 hệ thống cánh và các van điều hướng bullet thêm cơ cấu đẩy tầng 1 ra khỏi tầng 2 khi tách tầng bullet thiết kế cánh điều hướng mới bullet càng hạ cánh được nâng cấp bullet khung gắn động cơ octaweb có thay đổi nhỏ bullet một số điều chỉnh làm giảm khối lượng tên lửa bullet sau khi tên lửa chở vệ tinh amos-6 bị nổ tung khi đang thử động
[ "grasshopper", "châu", "chấu", "và", "qua", "các", "cuộc", "thử", "nghiệm", "hạ", "cánh", "có", "kiểm", "soát", "của", "phiên", "bản", "v1", "1", "sau", "khi", "tách", "khỏi", "tầng", "2", "tầng", "1", "sẽ", "thực", "hiện", "hạ", "cánh", "xuống", "một", "sà", "lan", "tự", "hành", "với", "các", "nhiệm", "vụ", "lên", "gto", "mục", "đích", "chinh", "của", "thiết", "kế", "mới", "là", "đạt", "được", "khả", "năng", "chở", "các", "vệ", "tinh", "viễn", "thông", "khối", "lượng", "lớn", "lên", "gto", "mà", "vẫn", "có", "thể", "hạ", "cánh", "và", "tái", "sử", "dụng", "cho", "lần", "phóng", "sau", "các", "thay", "đổi", "so", "với", "v1", "1", "bao", "gồm", "bullet", "nhiên", "liệu", "lox", "được", "làm", "lạnh", "xuống", "và", "rp-1", "xuống", "làm", "tăng", "khối", "lượng", "riêng", "nên", "bình", "chứa", "được", "nhiều", "nhiên", "liệu", "hơn", "với", "thể", "tích", "giữ", "nguyên", "và", "tăng", "lưu", "lượng", "chảy", "xuống", "động", "cơ", "làm", "tăng", "lực", "đẩy", "bullet", "lực", "đẩy", "của", "động", "cơ", "merlin", "1d", "tăng", "lên", "nhờ", "nhiên", "liệu", "được", "làm", "lạnh", "nhờ", "đó", "khai", "thác", "được", "toàn", "bộ", "khả", "năng", "của", "động", "cơ", "bullet", "nâng", "cấp", "cấu", "trúc", "tầng", "1", "bullet", "bình", "nhiên", "liệu", "tầng", "2", "dài", "hơn", "bullet", "phần", "đỉnh", "tầng", "1", "nối", "với", "tầng", "2", "dài", "và", "chắc", "chắn", "hơn", "phần", "này", "chứa", "phễu", "xả", "động", "cơ", "tầng", "2", "hệ", "thống", "cánh", "và", "các", "van", "điều", "hướng", "bullet", "thêm", "cơ", "cấu", "đẩy", "tầng", "1", "ra", "khỏi", "tầng", "2", "khi", "tách", "tầng", "bullet", "thiết", "kế", "cánh", "điều", "hướng", "mới", "bullet", "càng", "hạ", "cánh", "được", "nâng", "cấp", "bullet", "khung", "gắn", "động", "cơ", "octaweb", "có", "thay", "đổi", "nhỏ", "bullet", "một", "số", "điều", "chỉnh", "làm", "giảm", "khối", "lượng", "tên", "lửa", "bullet", "sau", "khi", "tên", "lửa", "chở", "vệ", "tinh", "amos-6", "bị", "nổ", "tung", "khi", "đang", "thử", "động" ]
hubertia pleiantha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "hubertia", "pleiantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "jeffrey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
lợi tiểu mạnh nó có tỷ lệ tử vong 36% == truyền bệnh == việc lây truyền bằng phân chuột của chuột nhắt vẫn còn là cách duy nhất được biết đến là cách virut được truyền sang người nói chung sự di chuyển của giọt nhỏ và hoặc fomite đã không được nhìn thấy trong các hantaviruses ở cả dạng phổi hoặc xuất huyết == phòng ngừa == kiểm soát các loài gặm nhấm trong và xung quanh nhà hoặc nhà ở vẫn là chiến lược phòng ngừa ban đầu cũng như loại bỏ tiếp xúc với gặm nhấm ở nơi làm việc và khu cắm trại kho lưu trữ và buồng chứa kín thường là nơi lý tưởng để gây hại của động vật gặm nhấm nên ra ngoài các không gian như vậy trước khi sử dụng người ta nên tránh tiếp xúc trực tiếp với phân chuột và mặc một mặt nạ trong khi làm sạch các khu vực như vậy để tránh hít phải chất tiết chuột nhắt phóng xạ == điều trị == không có thuốc chữa hoặc vắc-xin cho hps điều trị liên quan đến liệu pháp hỗ trợ bao gồm thông khí cơ học với oxy bổ sung trong giai đoạn suy hô hấp quan trọng của bệnh việc phát hiện sớm hps và nhập viện vào một cơ sở chăm sóc đặc biệt có thể sẽ đưa ra được dự đoán điều trị tốt nhất == dịch tễ học == hội chứng hantavirus phổi lần đầu tiên được công nhận trong đợt dịch năm 1993 ở
[ "lợi", "tiểu", "mạnh", "nó", "có", "tỷ", "lệ", "tử", "vong", "36%", "==", "truyền", "bệnh", "==", "việc", "lây", "truyền", "bằng", "phân", "chuột", "của", "chuột", "nhắt", "vẫn", "còn", "là", "cách", "duy", "nhất", "được", "biết", "đến", "là", "cách", "virut", "được", "truyền", "sang", "người", "nói", "chung", "sự", "di", "chuyển", "của", "giọt", "nhỏ", "và", "hoặc", "fomite", "đã", "không", "được", "nhìn", "thấy", "trong", "các", "hantaviruses", "ở", "cả", "dạng", "phổi", "hoặc", "xuất", "huyết", "==", "phòng", "ngừa", "==", "kiểm", "soát", "các", "loài", "gặm", "nhấm", "trong", "và", "xung", "quanh", "nhà", "hoặc", "nhà", "ở", "vẫn", "là", "chiến", "lược", "phòng", "ngừa", "ban", "đầu", "cũng", "như", "loại", "bỏ", "tiếp", "xúc", "với", "gặm", "nhấm", "ở", "nơi", "làm", "việc", "và", "khu", "cắm", "trại", "kho", "lưu", "trữ", "và", "buồng", "chứa", "kín", "thường", "là", "nơi", "lý", "tưởng", "để", "gây", "hại", "của", "động", "vật", "gặm", "nhấm", "nên", "ra", "ngoài", "các", "không", "gian", "như", "vậy", "trước", "khi", "sử", "dụng", "người", "ta", "nên", "tránh", "tiếp", "xúc", "trực", "tiếp", "với", "phân", "chuột", "và", "mặc", "một", "mặt", "nạ", "trong", "khi", "làm", "sạch", "các", "khu", "vực", "như", "vậy", "để", "tránh", "hít", "phải", "chất", "tiết", "chuột", "nhắt", "phóng", "xạ", "==", "điều", "trị", "==", "không", "có", "thuốc", "chữa", "hoặc", "vắc-xin", "cho", "hps", "điều", "trị", "liên", "quan", "đến", "liệu", "pháp", "hỗ", "trợ", "bao", "gồm", "thông", "khí", "cơ", "học", "với", "oxy", "bổ", "sung", "trong", "giai", "đoạn", "suy", "hô", "hấp", "quan", "trọng", "của", "bệnh", "việc", "phát", "hiện", "sớm", "hps", "và", "nhập", "viện", "vào", "một", "cơ", "sở", "chăm", "sóc", "đặc", "biệt", "có", "thể", "sẽ", "đưa", "ra", "được", "dự", "đoán", "điều", "trị", "tốt", "nhất", "==", "dịch", "tễ", "học", "==", "hội", "chứng", "hantavirus", "phổi", "lần", "đầu", "tiên", "được", "công", "nhận", "trong", "đợt", "dịch", "năm", "1993", "ở" ]
chirotica canariensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "chirotica", "canariensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]