text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
antirrhinum chavannesii là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được rothm mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"antirrhinum",
"chavannesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"rothm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
eburodacrys xirica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eburodacrys",
"xirica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
digitaria fulva là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được bosser mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"digitaria",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bosser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
tại tọa độ sau đó garlies đã hỗ trợ cho chiến dịch neptune hoạt động hải quân trong khuôn khổ cuộc đổ bộ normandy vào mùa hè năm 1944 sau khi chiến tranh chấm dứt tại châu âu garlies được hoàn trả cho hoa kỳ tại chatham anh vào ngày 20 tháng 8 1945 nhằm giảm bớt chi phí mà anh phải trả cho hoa kỳ trong chương trình cho thuê-cho mượn lend-lease con tàu nhập biên chế trở lại cùng hải quân hoa kỳ cùng ngày hôm đó như là chiếc uss garlies de-271 dưới quyền chỉ huy của đại úy hải quân hoa kỳ b h farwell và rời chatham vào ngày 30 tháng 8 và về đến xưởng hải quân philadelphia tại philadelphia pennsylvania vào ngày 8 tháng 9 uss garlies ở lại philadelphia cho đến khi được cho xuất biên chế vào ngày 10 tháng 10 1945 tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 1 tháng 11 1945 và con tàu bị bán cho hãng thomas h barker để tháo dỡ vào ngày 19 tháng 7 1947 == liên kết ngoài == bullet photo gallery of hms garlies k475 bullet navsource online destroyer escort photo archive fleming de-271 hms garlies k-475 bullet uboat net hms garlies k 475 bullet captain class frigate association hms garlies k475 de 271 | [
"tại",
"tọa",
"độ",
"sau",
"đó",
"garlies",
"đã",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"neptune",
"hoạt",
"động",
"hải",
"quân",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"normandy",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1944",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"chấm",
"dứt",
"tại",
"châu",
"âu",
"garlies",
"được",
"hoàn",
"trả",
"cho",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"chatham",
"anh",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"8",
"1945",
"nhằm",
"giảm",
"bớt",
"chi",
"phí",
"mà",
"anh",
"phải",
"trả",
"cho",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"chương",
"trình",
"cho",
"thuê-cho",
"mượn",
"lend-lease",
"con",
"tàu",
"nhập",
"biên",
"chế",
"trở",
"lại",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"cùng",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"như",
"là",
"chiếc",
"uss",
"garlies",
"de-271",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"đại",
"úy",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"b",
"h",
"farwell",
"và",
"rời",
"chatham",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"8",
"và",
"về",
"đến",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"philadelphia",
"tại",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"uss",
"garlies",
"ở",
"lại",
"philadelphia",
"cho",
"đến",
"khi",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"1945",
"tên",
"nó",
"được",
"cho",
"rút",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"1945",
"và",
"con",
"tàu",
"bị",
"bán",
"cho",
"hãng",
"thomas",
"h",
"barker",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"1947",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"photo",
"gallery",
"of",
"hms",
"garlies",
"k475",
"bullet",
"navsource",
"online",
"destroyer",
"escort",
"photo",
"archive",
"fleming",
"de-271",
"hms",
"garlies",
"k-475",
"bullet",
"uboat",
"net",
"hms",
"garlies",
"k",
"475",
"bullet",
"captain",
"class",
"frigate",
"association",
"hms",
"garlies",
"k475",
"de",
"271"
] |
éterpigny pas-de-calais éterpigny là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet the cwgc cemetery at éterpigny bullet éterpigny on the quid website | [
"éterpigny",
"pas-de-calais",
"éterpigny",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"cwgc",
"cemetery",
"at",
"éterpigny",
"bullet",
"éterpigny",
"on",
"the",
"quid",
"website"
] |
năm 1950 có 291 596 người việt chiếm hơn 7% tổng dân số campuchia sinh sống trên đất campuchia họ tập trung ở phnôm pênh và các tỉnh miền đông như prey veng kandal kampong cham và kampong chhnang == lịch sử == === trước thế kỷ 19 === thư tịch cổ ghi rằng người việt và người khmer đã có tiếp xúc từ thế kỷ 13 sau khi champa bị đại việt thôn tính thì dân việt tiến vào đến khu vực đông nam bộ và đồng bằng sông cửu long thuộc thủy chân lạp từ khoảng giữa thế kỷ 17 trở đi chân lạp suy yếu vì nội chiến và bị xiêm xâm lược các chúa nguyễn đã dùng nhiều cách như hôn nhân chính trị áp lực ngoại giao cùng thế mạnh quân sự để dần dần sáp nhập vùng đông nam bộ và đồng bằng sông cửu long vào xứ đàng trong đặt ra phủ gia định cùng lúc đó đội quân của chúa nguyễn cũng đụng độ với quân xiêm để tranh giành ảnh hưởng lên đất chân lạp về cơ bản campuchia bị kiềm kẹp giữa 2 nước lớn là xiêm và việt === thời nhà nguyễn === sang thế kỷ 19 nhà nguyễn dưới triều vua minh mạng đã sáp nhập toàn phần lãnh thổ phía đông campuchia gọi là trấn tây thành vào nước đại nam mọi thể chế từ việc cai trị đến phong tục đều có lệnh phải bỏ lề lối bản xứ mà theo cách của người việt việc triều chính | [
"năm",
"1950",
"có",
"291",
"596",
"người",
"việt",
"chiếm",
"hơn",
"7%",
"tổng",
"dân",
"số",
"campuchia",
"sinh",
"sống",
"trên",
"đất",
"campuchia",
"họ",
"tập",
"trung",
"ở",
"phnôm",
"pênh",
"và",
"các",
"tỉnh",
"miền",
"đông",
"như",
"prey",
"veng",
"kandal",
"kampong",
"cham",
"và",
"kampong",
"chhnang",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"trước",
"thế",
"kỷ",
"19",
"===",
"thư",
"tịch",
"cổ",
"ghi",
"rằng",
"người",
"việt",
"và",
"người",
"khmer",
"đã",
"có",
"tiếp",
"xúc",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"13",
"sau",
"khi",
"champa",
"bị",
"đại",
"việt",
"thôn",
"tính",
"thì",
"dân",
"việt",
"tiến",
"vào",
"đến",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"bộ",
"và",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"thuộc",
"thủy",
"chân",
"lạp",
"từ",
"khoảng",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"17",
"trở",
"đi",
"chân",
"lạp",
"suy",
"yếu",
"vì",
"nội",
"chiến",
"và",
"bị",
"xiêm",
"xâm",
"lược",
"các",
"chúa",
"nguyễn",
"đã",
"dùng",
"nhiều",
"cách",
"như",
"hôn",
"nhân",
"chính",
"trị",
"áp",
"lực",
"ngoại",
"giao",
"cùng",
"thế",
"mạnh",
"quân",
"sự",
"để",
"dần",
"dần",
"sáp",
"nhập",
"vùng",
"đông",
"nam",
"bộ",
"và",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"vào",
"xứ",
"đàng",
"trong",
"đặt",
"ra",
"phủ",
"gia",
"định",
"cùng",
"lúc",
"đó",
"đội",
"quân",
"của",
"chúa",
"nguyễn",
"cũng",
"đụng",
"độ",
"với",
"quân",
"xiêm",
"để",
"tranh",
"giành",
"ảnh",
"hưởng",
"lên",
"đất",
"chân",
"lạp",
"về",
"cơ",
"bản",
"campuchia",
"bị",
"kiềm",
"kẹp",
"giữa",
"2",
"nước",
"lớn",
"là",
"xiêm",
"và",
"việt",
"===",
"thời",
"nhà",
"nguyễn",
"===",
"sang",
"thế",
"kỷ",
"19",
"nhà",
"nguyễn",
"dưới",
"triều",
"vua",
"minh",
"mạng",
"đã",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"phần",
"lãnh",
"thổ",
"phía",
"đông",
"campuchia",
"gọi",
"là",
"trấn",
"tây",
"thành",
"vào",
"nước",
"đại",
"nam",
"mọi",
"thể",
"chế",
"từ",
"việc",
"cai",
"trị",
"đến",
"phong",
"tục",
"đều",
"có",
"lệnh",
"phải",
"bỏ",
"lề",
"lối",
"bản",
"xứ",
"mà",
"theo",
"cách",
"của",
"người",
"việt",
"việc",
"triều",
"chính"
] |
cả cho mục đích chiếu sáng đặc biệt ở những nơi cần ánh sáng màu đèn led phát ánh sáng một màu không cần bộ lọc hấp thụ năng lượng đèn led thường có sẵn dưới dạng đèn dự phòng thay thế giúp thay thế toàn bộ khối đèn cố định chẳng hạn như bảng đèn led thay thế khối đèn huỳnh quang âm trần hoặc bộ đèn chiếu sáng led thay thế các thiết bị đèn halogen hoặc thay thế các bóng đèn chẳng hạn như ống đèn led thay thế ống huỳnh quang bên trong đèn âm trần hoặc đèn led cao áp [hid] thay thế bóng đèn cao áp hid sự khác biệt giữa việc thay thế thiết bị chiếu sáng fixture và thay thế một bóng đèn là khi thiết bị chiếu sáng như đèn chìm âm trần được thay thế bằng đèn led nếu đèn led hoặc bộ điều khiển led bị lỗi thì toàn bộ bảng đèn phải được thay thế vì không thể sửa hoặc thay từng đèn riêng lẻ mặc dù bộ điều khiển led thường tách biệt và do đó nó có thể được thay thế riêng lẻ còn đối với bóng đèn nếu chỉ thay bóng đèn bằng bóng đèn led đèn có thể được thay thế độc lập với thiết bị cố định nếu đèn bị hỏng ở một số trường hợp khi thay thế bóng đèn led người ta cần thay đổi cả toàn bộ thiết bị chiếu sáng như loại bỏ chấn lưu | [
"cả",
"cho",
"mục",
"đích",
"chiếu",
"sáng",
"đặc",
"biệt",
"ở",
"những",
"nơi",
"cần",
"ánh",
"sáng",
"màu",
"đèn",
"led",
"phát",
"ánh",
"sáng",
"một",
"màu",
"không",
"cần",
"bộ",
"lọc",
"hấp",
"thụ",
"năng",
"lượng",
"đèn",
"led",
"thường",
"có",
"sẵn",
"dưới",
"dạng",
"đèn",
"dự",
"phòng",
"thay",
"thế",
"giúp",
"thay",
"thế",
"toàn",
"bộ",
"khối",
"đèn",
"cố",
"định",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"bảng",
"đèn",
"led",
"thay",
"thế",
"khối",
"đèn",
"huỳnh",
"quang",
"âm",
"trần",
"hoặc",
"bộ",
"đèn",
"chiếu",
"sáng",
"led",
"thay",
"thế",
"các",
"thiết",
"bị",
"đèn",
"halogen",
"hoặc",
"thay",
"thế",
"các",
"bóng",
"đèn",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"ống",
"đèn",
"led",
"thay",
"thế",
"ống",
"huỳnh",
"quang",
"bên",
"trong",
"đèn",
"âm",
"trần",
"hoặc",
"đèn",
"led",
"cao",
"áp",
"[hid]",
"thay",
"thế",
"bóng",
"đèn",
"cao",
"áp",
"hid",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"việc",
"thay",
"thế",
"thiết",
"bị",
"chiếu",
"sáng",
"fixture",
"và",
"thay",
"thế",
"một",
"bóng",
"đèn",
"là",
"khi",
"thiết",
"bị",
"chiếu",
"sáng",
"như",
"đèn",
"chìm",
"âm",
"trần",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"đèn",
"led",
"nếu",
"đèn",
"led",
"hoặc",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"led",
"bị",
"lỗi",
"thì",
"toàn",
"bộ",
"bảng",
"đèn",
"phải",
"được",
"thay",
"thế",
"vì",
"không",
"thể",
"sửa",
"hoặc",
"thay",
"từng",
"đèn",
"riêng",
"lẻ",
"mặc",
"dù",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"led",
"thường",
"tách",
"biệt",
"và",
"do",
"đó",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"thay",
"thế",
"riêng",
"lẻ",
"còn",
"đối",
"với",
"bóng",
"đèn",
"nếu",
"chỉ",
"thay",
"bóng",
"đèn",
"bằng",
"bóng",
"đèn",
"led",
"đèn",
"có",
"thể",
"được",
"thay",
"thế",
"độc",
"lập",
"với",
"thiết",
"bị",
"cố",
"định",
"nếu",
"đèn",
"bị",
"hỏng",
"ở",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"khi",
"thay",
"thế",
"bóng",
"đèn",
"led",
"người",
"ta",
"cần",
"thay",
"đổi",
"cả",
"toàn",
"bộ",
"thiết",
"bị",
"chiếu",
"sáng",
"như",
"loại",
"bỏ",
"chấn",
"lưu"
] |
jungermannia superba là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được nees ex spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"jungermannia",
"superba",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"ex",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
jatropha eglandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"jatropha",
"eglandulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
caranx hippos là một loài cá trong họ carangidae trong bộ perciformes loài cá này phân bố trên các vùng biển nhiệt đới và ôn đới của đại tây dương trải dài từ nova scotia canada đến uruguay ở phía tây đại tây dương và bồ đào nha đến angola ở phía đông đại tây dương bao gồm cả biển địa trung hải | [
"caranx",
"hippos",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"carangidae",
"trong",
"bộ",
"perciformes",
"loài",
"cá",
"này",
"phân",
"bố",
"trên",
"các",
"vùng",
"biển",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"ôn",
"đới",
"của",
"đại",
"tây",
"dương",
"trải",
"dài",
"từ",
"nova",
"scotia",
"canada",
"đến",
"uruguay",
"ở",
"phía",
"tây",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"bồ",
"đào",
"nha",
"đến",
"angola",
"ở",
"phía",
"đông",
"đại",
"tây",
"dương",
"bao",
"gồm",
"cả",
"biển",
"địa",
"trung",
"hải"
] |
ông bị đánh vào đầu dẫn đến chứng mất trí nhớ ngắn hạn và việc này đã gây ra nhiều tình huống dở khóc dở cười trong một tập phim min ho yoo mi và kim bum từng lợi dụng chứng mất trí nhớ của ông để kiếm tiền ông có một tình yêu sét đánh với shin ji == khách mời == bullet lee tae-ri korean 이태리 hanja 李泰利 cậu chủ soon-jae thời trẻ bullet hye ri kim hee ri người yêu cũ của joon ha bị tâm thần muốn xin tóc của joon ha làm kỷ niệm đã cùng joon ha đóng rất nhiều thể loại phim tập 155 bullet tablo thầy giáo tiếng anh mắc bệnh đối xứng tập 149 bullet baek chang gi bạn chơi gôn của ông soon jae tập 148 bullet se young lee se young nữ sinh gửi thư tỏ tình với min ho tập 143 bullet no joo hyun bố của min jung tập 125 bullet jung jin young nhân viên giao gà rán tập 108 bullet so yoo jin người giúp việc tạm thời cho gia đình lee tập 107 bullet jung no bin người đến mời ông soon jae chữa lưng cho một đại ca xã hội đen tập 104 bullet kwon oh joong kwon oh joong cựu học sinh của trường poong pa đã chết trong một vụ tai nạn giao thông trở thành hồn ma quay về trường định nhát yoo mi và kim bum tập 101 bullet yoon seung ah bạn yoo mi tập 98 bullet im ji kyung diễn viên quảng cáo mì ăn liền | [
"ông",
"bị",
"đánh",
"vào",
"đầu",
"dẫn",
"đến",
"chứng",
"mất",
"trí",
"nhớ",
"ngắn",
"hạn",
"và",
"việc",
"này",
"đã",
"gây",
"ra",
"nhiều",
"tình",
"huống",
"dở",
"khóc",
"dở",
"cười",
"trong",
"một",
"tập",
"phim",
"min",
"ho",
"yoo",
"mi",
"và",
"kim",
"bum",
"từng",
"lợi",
"dụng",
"chứng",
"mất",
"trí",
"nhớ",
"của",
"ông",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"ông",
"có",
"một",
"tình",
"yêu",
"sét",
"đánh",
"với",
"shin",
"ji",
"==",
"khách",
"mời",
"==",
"bullet",
"lee",
"tae-ri",
"korean",
"이태리",
"hanja",
"李泰利",
"cậu",
"chủ",
"soon-jae",
"thời",
"trẻ",
"bullet",
"hye",
"ri",
"kim",
"hee",
"ri",
"người",
"yêu",
"cũ",
"của",
"joon",
"ha",
"bị",
"tâm",
"thần",
"muốn",
"xin",
"tóc",
"của",
"joon",
"ha",
"làm",
"kỷ",
"niệm",
"đã",
"cùng",
"joon",
"ha",
"đóng",
"rất",
"nhiều",
"thể",
"loại",
"phim",
"tập",
"155",
"bullet",
"tablo",
"thầy",
"giáo",
"tiếng",
"anh",
"mắc",
"bệnh",
"đối",
"xứng",
"tập",
"149",
"bullet",
"baek",
"chang",
"gi",
"bạn",
"chơi",
"gôn",
"của",
"ông",
"soon",
"jae",
"tập",
"148",
"bullet",
"se",
"young",
"lee",
"se",
"young",
"nữ",
"sinh",
"gửi",
"thư",
"tỏ",
"tình",
"với",
"min",
"ho",
"tập",
"143",
"bullet",
"no",
"joo",
"hyun",
"bố",
"của",
"min",
"jung",
"tập",
"125",
"bullet",
"jung",
"jin",
"young",
"nhân",
"viên",
"giao",
"gà",
"rán",
"tập",
"108",
"bullet",
"so",
"yoo",
"jin",
"người",
"giúp",
"việc",
"tạm",
"thời",
"cho",
"gia",
"đình",
"lee",
"tập",
"107",
"bullet",
"jung",
"no",
"bin",
"người",
"đến",
"mời",
"ông",
"soon",
"jae",
"chữa",
"lưng",
"cho",
"một",
"đại",
"ca",
"xã",
"hội",
"đen",
"tập",
"104",
"bullet",
"kwon",
"oh",
"joong",
"kwon",
"oh",
"joong",
"cựu",
"học",
"sinh",
"của",
"trường",
"poong",
"pa",
"đã",
"chết",
"trong",
"một",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"giao",
"thông",
"trở",
"thành",
"hồn",
"ma",
"quay",
"về",
"trường",
"định",
"nhát",
"yoo",
"mi",
"và",
"kim",
"bum",
"tập",
"101",
"bullet",
"yoon",
"seung",
"ah",
"bạn",
"yoo",
"mi",
"tập",
"98",
"bullet",
"im",
"ji",
"kyung",
"diễn",
"viên",
"quảng",
"cáo",
"mì",
"ăn",
"liền"
] |
psittacanthus sonorae là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được s watson kuijt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"psittacanthus",
"sonorae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"kuijt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
aeschynanthus hispidus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"aeschynanthus",
"hispidus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
người đời gọi tôn là lục quân tử trong đó có em của khang hữu vi là khang quảng nhân ở canada ngày 20 tháng 7 năm 1899 khang hữu vi lập bảo hoàng hội chủ trương lật đổ thái hậu từ hi phò trợ hoàng đế quang tự lên nắm lại quyền cai trị lương khải siêu xuất bản báo thanh nghị để ủng hộ hoàng đế quang tự và công kích từ hi tức giận từ hi yêu cầu đế quốc anh nhật bản giao cả hai cho bà nhưng không thành công vì họ coi hai ông là phạm nhân chính trị nhưng không lâu sau vì thấy cuộc cách mạng pháp 1789 – 1799 và sự tranh giành chính quyền ở các nước thuộc trung mỹ nam mỹ gây nhiều chết chóc và hỗn loạn quá khang hữu vi bèn đòi nhà thanh phải cải cách quốc gia theo quân chủ lập hiến lương khải siêu theo thầy cho ra tờ tân dân tùng báo để cổ súy cho chính thể này việc làm này của khang hữu vi và lương khải siêu có ít nhiều tác dụng bởi sau liên quân tám nước kéo vào bắc kinh dẫn đến hòa ước tân sửu 1901 thì thái hậu từ hi buộc phải cho khôi phục lại những sắc lệnh mà cuộc biến pháp đã đề ra để mua chuộc lại lòng dân lúc bấy giờ đang oán hận tuy nhiên việc ban bố hiến pháp thì mãi đến năm 1908 nhà thanh mới thực | [
"người",
"đời",
"gọi",
"tôn",
"là",
"lục",
"quân",
"tử",
"trong",
"đó",
"có",
"em",
"của",
"khang",
"hữu",
"vi",
"là",
"khang",
"quảng",
"nhân",
"ở",
"canada",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"1899",
"khang",
"hữu",
"vi",
"lập",
"bảo",
"hoàng",
"hội",
"chủ",
"trương",
"lật",
"đổ",
"thái",
"hậu",
"từ",
"hi",
"phò",
"trợ",
"hoàng",
"đế",
"quang",
"tự",
"lên",
"nắm",
"lại",
"quyền",
"cai",
"trị",
"lương",
"khải",
"siêu",
"xuất",
"bản",
"báo",
"thanh",
"nghị",
"để",
"ủng",
"hộ",
"hoàng",
"đế",
"quang",
"tự",
"và",
"công",
"kích",
"từ",
"hi",
"tức",
"giận",
"từ",
"hi",
"yêu",
"cầu",
"đế",
"quốc",
"anh",
"nhật",
"bản",
"giao",
"cả",
"hai",
"cho",
"bà",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"vì",
"họ",
"coi",
"hai",
"ông",
"là",
"phạm",
"nhân",
"chính",
"trị",
"nhưng",
"không",
"lâu",
"sau",
"vì",
"thấy",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"1789",
"–",
"1799",
"và",
"sự",
"tranh",
"giành",
"chính",
"quyền",
"ở",
"các",
"nước",
"thuộc",
"trung",
"mỹ",
"nam",
"mỹ",
"gây",
"nhiều",
"chết",
"chóc",
"và",
"hỗn",
"loạn",
"quá",
"khang",
"hữu",
"vi",
"bèn",
"đòi",
"nhà",
"thanh",
"phải",
"cải",
"cách",
"quốc",
"gia",
"theo",
"quân",
"chủ",
"lập",
"hiến",
"lương",
"khải",
"siêu",
"theo",
"thầy",
"cho",
"ra",
"tờ",
"tân",
"dân",
"tùng",
"báo",
"để",
"cổ",
"súy",
"cho",
"chính",
"thể",
"này",
"việc",
"làm",
"này",
"của",
"khang",
"hữu",
"vi",
"và",
"lương",
"khải",
"siêu",
"có",
"ít",
"nhiều",
"tác",
"dụng",
"bởi",
"sau",
"liên",
"quân",
"tám",
"nước",
"kéo",
"vào",
"bắc",
"kinh",
"dẫn",
"đến",
"hòa",
"ước",
"tân",
"sửu",
"1901",
"thì",
"thái",
"hậu",
"từ",
"hi",
"buộc",
"phải",
"cho",
"khôi",
"phục",
"lại",
"những",
"sắc",
"lệnh",
"mà",
"cuộc",
"biến",
"pháp",
"đã",
"đề",
"ra",
"để",
"mua",
"chuộc",
"lại",
"lòng",
"dân",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"đang",
"oán",
"hận",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"ban",
"bố",
"hiến",
"pháp",
"thì",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1908",
"nhà",
"thanh",
"mới",
"thực"
] |
làm giả chuyển động trong tự nhiên ví dụ chiếc lá trong gió điều này gọi là hành vi ẩn mình theo môi trường các động vật khác gắn liền hoặc lấy những vật liệu trong tự nhiên đắp lên thân mình để ẩn náu trong tự nhiên rất nhiều loài động vật sử dụng màu sắc cơ thể để ngụy trang tránh động vật săn mồi ngụy trang có thể là động vật hòa mình vào môi trường xung quanh thông qua sự biến đổi màu sắc động động sự thay đổi nhanh chóng của màu da bộ lông là một trong những điều tuyệt kỳ lạ có thể thấy ở vương quốc động vật nhiều loài động vật tự biến đổi màu sắc và hình dạng của mình trông giống y như một chiếc lá một khúc cây hay một khối rong biển để ngụy trang và trốn tránh kẻ thù ngụy trang không chỉ là sự thay đổi màu sắc tạm thời của những con vật khi muốn lẩn trốn hiểm nguy mà chính là sự biến đổi lâu dài về hệ gen của chúng trong quá trình đấu tranh sinh tồn để sao cho phù hợp với môi trường sống xung quanh việc ngụy trang không chỉ có ở các loài động vật bị săn đuổi mà ngay cả với những động vật săn mồi chúng cũng dùng phương pháp này nhất là những loài săn mồi mai phục ngụy trang như những đường vằn trên lưng con hổ giúp nó lẫn vào trong môi | [
"làm",
"giả",
"chuyển",
"động",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"ví",
"dụ",
"chiếc",
"lá",
"trong",
"gió",
"điều",
"này",
"gọi",
"là",
"hành",
"vi",
"ẩn",
"mình",
"theo",
"môi",
"trường",
"các",
"động",
"vật",
"khác",
"gắn",
"liền",
"hoặc",
"lấy",
"những",
"vật",
"liệu",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"đắp",
"lên",
"thân",
"mình",
"để",
"ẩn",
"náu",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"rất",
"nhiều",
"loài",
"động",
"vật",
"sử",
"dụng",
"màu",
"sắc",
"cơ",
"thể",
"để",
"ngụy",
"trang",
"tránh",
"động",
"vật",
"săn",
"mồi",
"ngụy",
"trang",
"có",
"thể",
"là",
"động",
"vật",
"hòa",
"mình",
"vào",
"môi",
"trường",
"xung",
"quanh",
"thông",
"qua",
"sự",
"biến",
"đổi",
"màu",
"sắc",
"động",
"động",
"sự",
"thay",
"đổi",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"màu",
"da",
"bộ",
"lông",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"điều",
"tuyệt",
"kỳ",
"lạ",
"có",
"thể",
"thấy",
"ở",
"vương",
"quốc",
"động",
"vật",
"nhiều",
"loài",
"động",
"vật",
"tự",
"biến",
"đổi",
"màu",
"sắc",
"và",
"hình",
"dạng",
"của",
"mình",
"trông",
"giống",
"y",
"như",
"một",
"chiếc",
"lá",
"một",
"khúc",
"cây",
"hay",
"một",
"khối",
"rong",
"biển",
"để",
"ngụy",
"trang",
"và",
"trốn",
"tránh",
"kẻ",
"thù",
"ngụy",
"trang",
"không",
"chỉ",
"là",
"sự",
"thay",
"đổi",
"màu",
"sắc",
"tạm",
"thời",
"của",
"những",
"con",
"vật",
"khi",
"muốn",
"lẩn",
"trốn",
"hiểm",
"nguy",
"mà",
"chính",
"là",
"sự",
"biến",
"đổi",
"lâu",
"dài",
"về",
"hệ",
"gen",
"của",
"chúng",
"trong",
"quá",
"trình",
"đấu",
"tranh",
"sinh",
"tồn",
"để",
"sao",
"cho",
"phù",
"hợp",
"với",
"môi",
"trường",
"sống",
"xung",
"quanh",
"việc",
"ngụy",
"trang",
"không",
"chỉ",
"có",
"ở",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"bị",
"săn",
"đuổi",
"mà",
"ngay",
"cả",
"với",
"những",
"động",
"vật",
"săn",
"mồi",
"chúng",
"cũng",
"dùng",
"phương",
"pháp",
"này",
"nhất",
"là",
"những",
"loài",
"săn",
"mồi",
"mai",
"phục",
"ngụy",
"trang",
"như",
"những",
"đường",
"vằn",
"trên",
"lưng",
"con",
"hổ",
"giúp",
"nó",
"lẫn",
"vào",
"trong",
"môi"
] |
uss evans dd-78 uss evans dd–78 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ được chế tạo vào cuối chiến tranh thế giới thứ nhất sau đó được chuyển cho hải quân hoàng gia anh quốc như là chiếc hms mansfield vào đầu chiến tranh thế giới thứ hai tên của nó được đặt theo chuẩn đô đốc robley dunglison evans == thiết kế và chế tạo == chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân mỹ mang cái tên uss evans được hạ thủy vào ngày 30 tháng 10 năm 1918 tại xưởng đóng tàu bath iron works ở bath maine được đỡ đầu bởi bà d n sewell cháu nội chuẩn đô đốc evans và được đưa ra hoạt động vào ngày 11 tháng 11 năm 1918 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân frank h sadler == lịch sử hoạt động == === uss evans === sau đợt huấn luyện và trang bị kể cả chuyến đi đầu tiên đến khu vực quần đảo azores evans khởi hành từ newport rhode island vào ngày 10 tháng 6 năm 1919 để đi sang vùng biển châu âu nơi nó hoạt động cho đến ngày 22 tháng 8 trước khi quay trở về new york nó lại lên đường một lần nữa vào ngày 11 tháng 9 và sau khi tuần tra ngoài khơi khu vực trung mỹ đã đi đến cảng nhà mới được chỉ định san diego california vào ngày 14 tháng 11 trong hai năm tiếp theo evans tham gia | [
"uss",
"evans",
"dd-78",
"uss",
"evans",
"dd–78",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lớp",
"wickes",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"chế",
"tạo",
"vào",
"cuối",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"sau",
"đó",
"được",
"chuyển",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"như",
"là",
"chiếc",
"hms",
"mansfield",
"vào",
"đầu",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"tên",
"của",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"robley",
"dunglison",
"evans",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"mang",
"cái",
"tên",
"uss",
"evans",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"1918",
"tại",
"xưởng",
"đóng",
"tàu",
"bath",
"iron",
"works",
"ở",
"bath",
"maine",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"d",
"n",
"sewell",
"cháu",
"nội",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"evans",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"1918",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"trung",
"tá",
"hải",
"quân",
"frank",
"h",
"sadler",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"uss",
"evans",
"===",
"sau",
"đợt",
"huấn",
"luyện",
"và",
"trang",
"bị",
"kể",
"cả",
"chuyến",
"đi",
"đầu",
"tiên",
"đến",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"azores",
"evans",
"khởi",
"hành",
"từ",
"newport",
"rhode",
"island",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"1919",
"để",
"đi",
"sang",
"vùng",
"biển",
"châu",
"âu",
"nơi",
"nó",
"hoạt",
"động",
"cho",
"đến",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"trước",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"new",
"york",
"nó",
"lại",
"lên",
"đường",
"một",
"lần",
"nữa",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"và",
"sau",
"khi",
"tuần",
"tra",
"ngoài",
"khơi",
"khu",
"vực",
"trung",
"mỹ",
"đã",
"đi",
"đến",
"cảng",
"nhà",
"mới",
"được",
"chỉ",
"định",
"san",
"diego",
"california",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"11",
"trong",
"hai",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"evans",
"tham",
"gia"
] |
vriesea burgeri là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"vriesea",
"burgeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
spectrobasis impectinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"spectrobasis",
"impectinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đưa ra cầu xử bắn nơi đây ngày nay vẫn còn bia căm hờn ghi lại tội ác này == đặc điểm == là hợp lưu của nhiều nguồn sông suối phát nguyên từ vùng núi phía tây-nam huyện lệ thủy đổ về phường luật sơn xã trường thủy lệ thủy chảy theo hướng nam bắc từ đây sông chảy theo hướng tây nam-đông bắc về đến ngã ba thượng phong sông chảy theo hướng đông nam-tây bắc đến đoạn ngã ba phú thọ an thủy lệ thủy sông đón nhận thêm nước của sông cảm ly chảy từ hướng tây đồ về tiếp tục chảy theo hướng trên băng qua cánh đồng trũng huyện lệ thủy đoạn này sông rất hẹp sắp hết đoạn đồng trũng huyện lệ thủy để vào địa phận huyện quảng ninh sông được mở rộng và chảy băng qua phá hạc hải có chiều dài gần 2km2 về đến xã duy ninh quảng ninh sông tiếp tục chảy ngược về hướng tây đến ngã ba trần xá thì hợp lưu với sông long đại đổ nước vào sông nhật lệ phù sa bồi đắp tạo nên cánh đồng trú phú nổi danh với câu ca nhất đồng nai nhì hai huyện == các xã nằm hai bên bờ sông == tả ngạn an thủy xuân thủy tt kiến giang mai thủy trường thủy kim thủy hữu ngạn lộc thủy phong thủy tt kiến giang liên thủy mĩ thủy văn thủy hồng thủy gia ninh == lễ hội trên sông == bullet lễ hội cầu đảo diễn ra vào | [
"đưa",
"ra",
"cầu",
"xử",
"bắn",
"nơi",
"đây",
"ngày",
"nay",
"vẫn",
"còn",
"bia",
"căm",
"hờn",
"ghi",
"lại",
"tội",
"ác",
"này",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"là",
"hợp",
"lưu",
"của",
"nhiều",
"nguồn",
"sông",
"suối",
"phát",
"nguyên",
"từ",
"vùng",
"núi",
"phía",
"tây-nam",
"huyện",
"lệ",
"thủy",
"đổ",
"về",
"phường",
"luật",
"sơn",
"xã",
"trường",
"thủy",
"lệ",
"thủy",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"nam",
"bắc",
"từ",
"đây",
"sông",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"tây",
"nam-đông",
"bắc",
"về",
"đến",
"ngã",
"ba",
"thượng",
"phong",
"sông",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"đông",
"nam-tây",
"bắc",
"đến",
"đoạn",
"ngã",
"ba",
"phú",
"thọ",
"an",
"thủy",
"lệ",
"thủy",
"sông",
"đón",
"nhận",
"thêm",
"nước",
"của",
"sông",
"cảm",
"ly",
"chảy",
"từ",
"hướng",
"tây",
"đồ",
"về",
"tiếp",
"tục",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"trên",
"băng",
"qua",
"cánh",
"đồng",
"trũng",
"huyện",
"lệ",
"thủy",
"đoạn",
"này",
"sông",
"rất",
"hẹp",
"sắp",
"hết",
"đoạn",
"đồng",
"trũng",
"huyện",
"lệ",
"thủy",
"để",
"vào",
"địa",
"phận",
"huyện",
"quảng",
"ninh",
"sông",
"được",
"mở",
"rộng",
"và",
"chảy",
"băng",
"qua",
"phá",
"hạc",
"hải",
"có",
"chiều",
"dài",
"gần",
"2km2",
"về",
"đến",
"xã",
"duy",
"ninh",
"quảng",
"ninh",
"sông",
"tiếp",
"tục",
"chảy",
"ngược",
"về",
"hướng",
"tây",
"đến",
"ngã",
"ba",
"trần",
"xá",
"thì",
"hợp",
"lưu",
"với",
"sông",
"long",
"đại",
"đổ",
"nước",
"vào",
"sông",
"nhật",
"lệ",
"phù",
"sa",
"bồi",
"đắp",
"tạo",
"nên",
"cánh",
"đồng",
"trú",
"phú",
"nổi",
"danh",
"với",
"câu",
"ca",
"nhất",
"đồng",
"nai",
"nhì",
"hai",
"huyện",
"==",
"các",
"xã",
"nằm",
"hai",
"bên",
"bờ",
"sông",
"==",
"tả",
"ngạn",
"an",
"thủy",
"xuân",
"thủy",
"tt",
"kiến",
"giang",
"mai",
"thủy",
"trường",
"thủy",
"kim",
"thủy",
"hữu",
"ngạn",
"lộc",
"thủy",
"phong",
"thủy",
"tt",
"kiến",
"giang",
"liên",
"thủy",
"mĩ",
"thủy",
"văn",
"thủy",
"hồng",
"thủy",
"gia",
"ninh",
"==",
"lễ",
"hội",
"trên",
"sông",
"==",
"bullet",
"lễ",
"hội",
"cầu",
"đảo",
"diễn",
"ra",
"vào"
] |
giáng son tạ thị giáng son sinh ngày 1 tháng 2 năm 1975 thường được biết đến với nghệ danh giáng son hay giáng sol là một nữ nhạc sĩ người việt nam cô là một trong số ít những nữ nhạc sĩ thành công vào đầu thập niên 2000 của việt nam và là cựu thủ lĩnh sáng lập nên nhóm nhạc 5 dòng kẻ cô là ủy viên ban chấp hành của hội nhạc sĩ việt nam hội viên của hội các nhà soạn nhạc thế giới thế kỷ 21 composers 21 và thành viên của nhóm tác giả m6 hiện cô đang giữ chức phó trưởng khoa kịch hát dân tộc tại trường đại học sân khấu và điện ảnh hà nội giáng son là con gái út của nhà giáo nhân dân nhạc sĩ hoàng kiều và nghệ sĩ chèo bích ngọc ngay từ nhỏ cô sớm đã được tiếp cận với âm nhạc dân gian giáng son đã có nền tảng âm nhạc vững chắc khi tốt nghiệp hệ trung cấp khoa sáng tác tại trường cao đẳng nghệ thuật hà nội năm 1994 bậc đại học chuyên ngành sáng tác khoa lý luận – sáng tác – chỉ huy năm 1999 và tốt nghiệp thạc sĩ năm 2009 tại học viện âm nhạc quốc gia việt nam năm 1998 giáng son cùng ca sĩ lan hương đã thành lập ban nhạc exotica họ bước đầu đạt thành công khi trình diễn 4 ca khúc của giáng son và giành giải đĩa nhạc xanh | [
"giáng",
"son",
"tạ",
"thị",
"giáng",
"son",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1975",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"giáng",
"son",
"hay",
"giáng",
"sol",
"là",
"một",
"nữ",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"việt",
"nam",
"cô",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"những",
"nữ",
"nhạc",
"sĩ",
"thành",
"công",
"vào",
"đầu",
"thập",
"niên",
"2000",
"của",
"việt",
"nam",
"và",
"là",
"cựu",
"thủ",
"lĩnh",
"sáng",
"lập",
"nên",
"nhóm",
"nhạc",
"5",
"dòng",
"kẻ",
"cô",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"của",
"hội",
"nhạc",
"sĩ",
"việt",
"nam",
"hội",
"viên",
"của",
"hội",
"các",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"thế",
"giới",
"thế",
"kỷ",
"21",
"composers",
"21",
"và",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"tác",
"giả",
"m6",
"hiện",
"cô",
"đang",
"giữ",
"chức",
"phó",
"trưởng",
"khoa",
"kịch",
"hát",
"dân",
"tộc",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"sân",
"khấu",
"và",
"điện",
"ảnh",
"hà",
"nội",
"giáng",
"son",
"là",
"con",
"gái",
"út",
"của",
"nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân",
"nhạc",
"sĩ",
"hoàng",
"kiều",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"chèo",
"bích",
"ngọc",
"ngay",
"từ",
"nhỏ",
"cô",
"sớm",
"đã",
"được",
"tiếp",
"cận",
"với",
"âm",
"nhạc",
"dân",
"gian",
"giáng",
"son",
"đã",
"có",
"nền",
"tảng",
"âm",
"nhạc",
"vững",
"chắc",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"hệ",
"trung",
"cấp",
"khoa",
"sáng",
"tác",
"tại",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"nghệ",
"thuật",
"hà",
"nội",
"năm",
"1994",
"bậc",
"đại",
"học",
"chuyên",
"ngành",
"sáng",
"tác",
"khoa",
"lý",
"luận",
"–",
"sáng",
"tác",
"–",
"chỉ",
"huy",
"năm",
"1999",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"thạc",
"sĩ",
"năm",
"2009",
"tại",
"học",
"viện",
"âm",
"nhạc",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"năm",
"1998",
"giáng",
"son",
"cùng",
"ca",
"sĩ",
"lan",
"hương",
"đã",
"thành",
"lập",
"ban",
"nhạc",
"exotica",
"họ",
"bước",
"đầu",
"đạt",
"thành",
"công",
"khi",
"trình",
"diễn",
"4",
"ca",
"khúc",
"của",
"giáng",
"son",
"và",
"giành",
"giải",
"đĩa",
"nhạc",
"xanh"
] |
án bị hủy bỏ là do vvs военно-воздушные силы, voenno-vozdushnye sily,không quân xô viết đưa ra yêu cầu chế tạo 250 chiếc t-4 trong lúc đó một số sĩ quan cao cấp khác đã nghiêng về phía giải pháp tìm kiếm những máy bay chiến đấu khác thực tế hơn thay vì có một chiếc máy bay lớn như t-4 trên không khi nguyên soái andrei grechko làm bộ trưởng bộ quốc phòng ông đã nghe một sĩ quan chỉ huy nói như sau đồng chí có thể có một số lượng lớn mig-23 chỉ khi t-4 bị hủy bỏ sau khi suy nghĩ lại có lẽ đó là một sự mặc cả khôn khéo bởi vì việc sản xuất một chiếc t-4 không phải là đơn giản và không hề rẻ hơn so với việc chế tạo một chiếc xb-70 một trong những lý do khiến xb-70 bị hủy bỏ là do chi phí vượt quá ngân quỹ và các khó khăn về kỹ thuật == mẫu máy bay còn lại == có 1 chiếc t-4 vẫn tồn tại đến ngày nay chiếc máy bay 101 được trưng bay tại bảo tàng monino gần moskva số thứ tự cho các nguyên mẫu là từ 101 đến 106 chỉ 2 mẫu nữa đã được chế tạo hoàn thiện 101 và 102 ngoài ra còn có thêm nguyên mẫu số 103 và 104 đã được dựng khung 105 và 106 chỉ tồn tại trên các bản thiết kế chỉ có chiếc 101 hoàn thành mọi chuyến bay thử trước | [
"án",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"là",
"do",
"vvs",
"военно-воздушные",
"силы,",
"voenno-vozdushnye",
"sily,không",
"quân",
"xô",
"viết",
"đưa",
"ra",
"yêu",
"cầu",
"chế",
"tạo",
"250",
"chiếc",
"t-4",
"trong",
"lúc",
"đó",
"một",
"số",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"khác",
"đã",
"nghiêng",
"về",
"phía",
"giải",
"pháp",
"tìm",
"kiếm",
"những",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"khác",
"thực",
"tế",
"hơn",
"thay",
"vì",
"có",
"một",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"lớn",
"như",
"t-4",
"trên",
"không",
"khi",
"nguyên",
"soái",
"andrei",
"grechko",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"ông",
"đã",
"nghe",
"một",
"sĩ",
"quan",
"chỉ",
"huy",
"nói",
"như",
"sau",
"đồng",
"chí",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"mig-23",
"chỉ",
"khi",
"t-4",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"sau",
"khi",
"suy",
"nghĩ",
"lại",
"có",
"lẽ",
"đó",
"là",
"một",
"sự",
"mặc",
"cả",
"khôn",
"khéo",
"bởi",
"vì",
"việc",
"sản",
"xuất",
"một",
"chiếc",
"t-4",
"không",
"phải",
"là",
"đơn",
"giản",
"và",
"không",
"hề",
"rẻ",
"hơn",
"so",
"với",
"việc",
"chế",
"tạo",
"một",
"chiếc",
"xb-70",
"một",
"trong",
"những",
"lý",
"do",
"khiến",
"xb-70",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"là",
"do",
"chi",
"phí",
"vượt",
"quá",
"ngân",
"quỹ",
"và",
"các",
"khó",
"khăn",
"về",
"kỹ",
"thuật",
"==",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"còn",
"lại",
"==",
"có",
"1",
"chiếc",
"t-4",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"đến",
"ngày",
"nay",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"101",
"được",
"trưng",
"bay",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"monino",
"gần",
"moskva",
"số",
"thứ",
"tự",
"cho",
"các",
"nguyên",
"mẫu",
"là",
"từ",
"101",
"đến",
"106",
"chỉ",
"2",
"mẫu",
"nữa",
"đã",
"được",
"chế",
"tạo",
"hoàn",
"thiện",
"101",
"và",
"102",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"thêm",
"nguyên",
"mẫu",
"số",
"103",
"và",
"104",
"đã",
"được",
"dựng",
"khung",
"105",
"và",
"106",
"chỉ",
"tồn",
"tại",
"trên",
"các",
"bản",
"thiết",
"kế",
"chỉ",
"có",
"chiếc",
"101",
"hoàn",
"thành",
"mọi",
"chuyến",
"bay",
"thử",
"trước"
] |
macrotera texana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878 | [
"macrotera",
"texana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"cresson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
aphthonoides rugiceps là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wang miêu tả khoa học năm 1992 | [
"aphthonoides",
"rugiceps",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
ditassa schlechteri là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"ditassa",
"schlechteri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"f",
"macbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
ecnomus mithrakai là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ecnomus",
"mithrakai",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"ecnomidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
quân pathet lào chiếm được khu vực tiếp giáp bên đất lào năm 1961 mở đường cho lực lượng cộng sản xâm nhập lãnh thổ việt nam cộng hòa dùng đất lào làm tuyến chuyển tiếp trong chiến tranh việt nam công binh việt nam dân chủ cộng hòa đã được huy động để tạo ra lối đi trên đỉnh đèo vượt từ đông trường sơn sang tây trường sơn xây dựng hệ thống đường ống xăng dầu ở khu vực đèo mụ giạ để cấp nhiên liệu cho các phương tiện vận tải của bắc việt nam thâm nhập vào miền nam một trong những mục tiêu đầu tiên ở bắc việt mà hoa kỳ dùng pháo đài bay b-52 tấn công là đèo mụ giạ năm 2003 chính phủ cộng hòa dân chủ nhân dân lào đề xuất xây dựng tuyến đường sắt từ thakhek qua mụ giạ xuống cảng vũng áng tháng 12 năm 2007 bộ giao thông vận tải việt nam đã giao cho cục đường sắt việt nam lập báo cáo đầu tư xây dựng tuyến đường sắt qua mụ giạ sang lào này == xem thêm == bullet đường sắt viêng chăn vũng áng | [
"quân",
"pathet",
"lào",
"chiếm",
"được",
"khu",
"vực",
"tiếp",
"giáp",
"bên",
"đất",
"lào",
"năm",
"1961",
"mở",
"đường",
"cho",
"lực",
"lượng",
"cộng",
"sản",
"xâm",
"nhập",
"lãnh",
"thổ",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"dùng",
"đất",
"lào",
"làm",
"tuyến",
"chuyển",
"tiếp",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"công",
"binh",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"đã",
"được",
"huy",
"động",
"để",
"tạo",
"ra",
"lối",
"đi",
"trên",
"đỉnh",
"đèo",
"vượt",
"từ",
"đông",
"trường",
"sơn",
"sang",
"tây",
"trường",
"sơn",
"xây",
"dựng",
"hệ",
"thống",
"đường",
"ống",
"xăng",
"dầu",
"ở",
"khu",
"vực",
"đèo",
"mụ",
"giạ",
"để",
"cấp",
"nhiên",
"liệu",
"cho",
"các",
"phương",
"tiện",
"vận",
"tải",
"của",
"bắc",
"việt",
"nam",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"miền",
"nam",
"một",
"trong",
"những",
"mục",
"tiêu",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"bắc",
"việt",
"mà",
"hoa",
"kỳ",
"dùng",
"pháo",
"đài",
"bay",
"b-52",
"tấn",
"công",
"là",
"đèo",
"mụ",
"giạ",
"năm",
"2003",
"chính",
"phủ",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"lào",
"đề",
"xuất",
"xây",
"dựng",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"từ",
"thakhek",
"qua",
"mụ",
"giạ",
"xuống",
"cảng",
"vũng",
"áng",
"tháng",
"12",
"năm",
"2007",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"việt",
"nam",
"đã",
"giao",
"cho",
"cục",
"đường",
"sắt",
"việt",
"nam",
"lập",
"báo",
"cáo",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"qua",
"mụ",
"giạ",
"sang",
"lào",
"này",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đường",
"sắt",
"viêng",
"chăn",
"vũng",
"áng"
] |
quyền bỏ phiếu cho tất cả những người trưởng thành ở kentucky những người đã bị kết án vì các trọng tội bất bạo động đã thụ án ảnh hưởng đến hơn 156 000 cá nhân đủ điều kiện đầu năm 2020 trong thời kỳ đầu của nhiệm kỳ andy beshear đã gặp phải đại dịch covid-19 ảnh hưởng toàn cầu ông có nhiệm vụ chỉ huy tiểu bang kentucky chống lại dịch bệnh từ tháng 3 năm 2020 ông bắt đầu giám sát phản ứng của tiểu bang đối với đại dịch covid-19 lúc này đã có cuộc tranh luận chính trị gây tranh cãi về quyết định của ông cử quân nhân tiểu bang ghi lại biển số xe hoặc số vin của những người vi phạm lệnh ở nhà của tiểu bang để đích thân tham dự các buổi lễ phục sinh tại nhà thờ vào tháng 4 vào tháng 6 năm 2020 ông tuyên bố quyết tâm hướng tới việc chăm sóc sức khỏe toàn dân cho tất cả cư dân người mỹ gốc phi ở kentucky trong nỗ lực giải quyết sự bất bình đẳng về chăm sóc sức khỏe đã được đưa ra ở giai đoạn đại dịch covid-19 vào ngày 18 tháng 11 năm 2020 andy beshear ra lệnh cho các trường công lập và tư thục của kentucky ngừng học trực tiếp vì số trường hợp covid-19 của tiểu bang tiếp tục tăng lên lần đầu tiên ông ra lệnh về vấn đề này thay vì khuyến nghị học viện | [
"quyền",
"bỏ",
"phiếu",
"cho",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"trưởng",
"thành",
"ở",
"kentucky",
"những",
"người",
"đã",
"bị",
"kết",
"án",
"vì",
"các",
"trọng",
"tội",
"bất",
"bạo",
"động",
"đã",
"thụ",
"án",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"hơn",
"156",
"000",
"cá",
"nhân",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"đầu",
"năm",
"2020",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"của",
"nhiệm",
"kỳ",
"andy",
"beshear",
"đã",
"gặp",
"phải",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"ảnh",
"hưởng",
"toàn",
"cầu",
"ông",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"chỉ",
"huy",
"tiểu",
"bang",
"kentucky",
"chống",
"lại",
"dịch",
"bệnh",
"từ",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"giám",
"sát",
"phản",
"ứng",
"của",
"tiểu",
"bang",
"đối",
"với",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"lúc",
"này",
"đã",
"có",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"chính",
"trị",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"về",
"quyết",
"định",
"của",
"ông",
"cử",
"quân",
"nhân",
"tiểu",
"bang",
"ghi",
"lại",
"biển",
"số",
"xe",
"hoặc",
"số",
"vin",
"của",
"những",
"người",
"vi",
"phạm",
"lệnh",
"ở",
"nhà",
"của",
"tiểu",
"bang",
"để",
"đích",
"thân",
"tham",
"dự",
"các",
"buổi",
"lễ",
"phục",
"sinh",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"vào",
"tháng",
"4",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2020",
"ông",
"tuyên",
"bố",
"quyết",
"tâm",
"hướng",
"tới",
"việc",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"toàn",
"dân",
"cho",
"tất",
"cả",
"cư",
"dân",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"ở",
"kentucky",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"giải",
"quyết",
"sự",
"bất",
"bình",
"đẳng",
"về",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"2020",
"andy",
"beshear",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"các",
"trường",
"công",
"lập",
"và",
"tư",
"thục",
"của",
"kentucky",
"ngừng",
"học",
"trực",
"tiếp",
"vì",
"số",
"trường",
"hợp",
"covid-19",
"của",
"tiểu",
"bang",
"tiếp",
"tục",
"tăng",
"lên",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ông",
"ra",
"lệnh",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"thay",
"vì",
"khuyến",
"nghị",
"học",
"viện"
] |
thương vong nặng nề và trong tình trạng kiệt sức do mất nước và nóng zhuyev quân đoàn trưởng quân đoàn xxv gửi thư cầu cứu cho đơn vị bạn gần nhất là quân đoàn xix của vladimir gorbatovsky và nói rằng nếu quân đoàn xix đến kịp lúc quân nga có cơ may giành chiến thắng tuy nhiên lính trinh sát áo-hung đã chặn bắt được lá thư này áp lực mà quân đoàn xxv phải chịu là trùng khớp với việc áo-hung tiến quân đến lublin do đó plehve tiếp tục tin tưởng khả năng đánh vào cạnh sườn phía đông của đối thủ do đó bất chấp những tổn thất đã chịu quân đoàn xxv được lệnh tấn công lần nữa vào ngày hôm sau trong khi quân đoàn xix và v tiến về hướng tây nam mà theo plehve nghĩ chính là cánh sườn phía đông của quân áo-hung dù không có bất kỳ thông tin trinh sát đáng tin nào xác nhận điều đó quân đoàn xvii sẽ yểm trợ hai quân đoàn xix và v trong nhiệm vụ tấn công cạnh sườn khi cần thiết sáng ngày 27 tháng 8 những tín hiệu khả quan đến với người nga khi một đại đội kỵ binh cossack bất ngờ tấn công và đánh tan một trung đoàn hussar áo-hung thuộc sư đoàn kỵ binh số 10 tại cực đông chiến trường và tin tập đoàn quân số 3 nga đang tiến về hướng tây để gặp tập đoàn quân số 5 cạnh sườn | [
"thương",
"vong",
"nặng",
"nề",
"và",
"trong",
"tình",
"trạng",
"kiệt",
"sức",
"do",
"mất",
"nước",
"và",
"nóng",
"zhuyev",
"quân",
"đoàn",
"trưởng",
"quân",
"đoàn",
"xxv",
"gửi",
"thư",
"cầu",
"cứu",
"cho",
"đơn",
"vị",
"bạn",
"gần",
"nhất",
"là",
"quân",
"đoàn",
"xix",
"của",
"vladimir",
"gorbatovsky",
"và",
"nói",
"rằng",
"nếu",
"quân",
"đoàn",
"xix",
"đến",
"kịp",
"lúc",
"quân",
"nga",
"có",
"cơ",
"may",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"tuy",
"nhiên",
"lính",
"trinh",
"sát",
"áo-hung",
"đã",
"chặn",
"bắt",
"được",
"lá",
"thư",
"này",
"áp",
"lực",
"mà",
"quân",
"đoàn",
"xxv",
"phải",
"chịu",
"là",
"trùng",
"khớp",
"với",
"việc",
"áo-hung",
"tiến",
"quân",
"đến",
"lublin",
"do",
"đó",
"plehve",
"tiếp",
"tục",
"tin",
"tưởng",
"khả",
"năng",
"đánh",
"vào",
"cạnh",
"sườn",
"phía",
"đông",
"của",
"đối",
"thủ",
"do",
"đó",
"bất",
"chấp",
"những",
"tổn",
"thất",
"đã",
"chịu",
"quân",
"đoàn",
"xxv",
"được",
"lệnh",
"tấn",
"công",
"lần",
"nữa",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"trong",
"khi",
"quân",
"đoàn",
"xix",
"và",
"v",
"tiến",
"về",
"hướng",
"tây",
"nam",
"mà",
"theo",
"plehve",
"nghĩ",
"chính",
"là",
"cánh",
"sườn",
"phía",
"đông",
"của",
"quân",
"áo-hung",
"dù",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"thông",
"tin",
"trinh",
"sát",
"đáng",
"tin",
"nào",
"xác",
"nhận",
"điều",
"đó",
"quân",
"đoàn",
"xvii",
"sẽ",
"yểm",
"trợ",
"hai",
"quân",
"đoàn",
"xix",
"và",
"v",
"trong",
"nhiệm",
"vụ",
"tấn",
"công",
"cạnh",
"sườn",
"khi",
"cần",
"thiết",
"sáng",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"những",
"tín",
"hiệu",
"khả",
"quan",
"đến",
"với",
"người",
"nga",
"khi",
"một",
"đại",
"đội",
"kỵ",
"binh",
"cossack",
"bất",
"ngờ",
"tấn",
"công",
"và",
"đánh",
"tan",
"một",
"trung",
"đoàn",
"hussar",
"áo-hung",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"số",
"10",
"tại",
"cực",
"đông",
"chiến",
"trường",
"và",
"tin",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"3",
"nga",
"đang",
"tiến",
"về",
"hướng",
"tây",
"để",
"gặp",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"5",
"cạnh",
"sườn"
] |
tháng 1 1992 sau khi liên xô tan rã và nước nga tbcn tuyên bố chủ quyền ngày nay itar-tass vẫn là một hãng tin lớn và có uy tín cả trong nước và trên thế giới ngày nay mục tiêu mà itar-tass hướng tới là tăng số lượng người đăng ký thuê bao và đáp ứng nhu cầu thông tin của công chúng itar-tass tuyên bố chúng tôi có thể chấm dứt mọi cơn khát thông tin và đề cao phương châm hành động đúng thời điểm thông tin đáng tin cậy và có chất lượng == tình trạng hiện nay == kể từ khi ra đời cho đến nay itar-tass vẫn là một trong những hãng tin hàng đầu thể giới từ chỗ chỉ cung cấp thông tin cho một số ít người nhất định ngày nay thông tin của itar-tass mở rộng cửa đối với tất cả những người muốn tìm hiểu thông tin trên toàn thế giới cùng với việc số lượng người đăng ký tăng nhanh itar-tass đã nhanh chóng cập nhật những công nghệ kỹ thuật mới của thế giới để nâng cao tốc độ cập nhật cùng độ chính xác và hấp dẫn của thông tin điều đó thực hiện được là do một mạng lưới phóng viên cộng tác viên của hãng phân bố rộng khắp hiện nay có một số lượng lớn các cơ quan đại diện và thường trú của hãng ở trong liên bang nga và trên toàn thế giới ngoài ra itar-tass còn cộng tác với hơn 80 hãng tin | [
"tháng",
"1",
"1992",
"sau",
"khi",
"liên",
"xô",
"tan",
"rã",
"và",
"nước",
"nga",
"tbcn",
"tuyên",
"bố",
"chủ",
"quyền",
"ngày",
"nay",
"itar-tass",
"vẫn",
"là",
"một",
"hãng",
"tin",
"lớn",
"và",
"có",
"uy",
"tín",
"cả",
"trong",
"nước",
"và",
"trên",
"thế",
"giới",
"ngày",
"nay",
"mục",
"tiêu",
"mà",
"itar-tass",
"hướng",
"tới",
"là",
"tăng",
"số",
"lượng",
"người",
"đăng",
"ký",
"thuê",
"bao",
"và",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"thông",
"tin",
"của",
"công",
"chúng",
"itar-tass",
"tuyên",
"bố",
"chúng",
"tôi",
"có",
"thể",
"chấm",
"dứt",
"mọi",
"cơn",
"khát",
"thông",
"tin",
"và",
"đề",
"cao",
"phương",
"châm",
"hành",
"động",
"đúng",
"thời",
"điểm",
"thông",
"tin",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"và",
"có",
"chất",
"lượng",
"==",
"tình",
"trạng",
"hiện",
"nay",
"==",
"kể",
"từ",
"khi",
"ra",
"đời",
"cho",
"đến",
"nay",
"itar-tass",
"vẫn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"hãng",
"tin",
"hàng",
"đầu",
"thể",
"giới",
"từ",
"chỗ",
"chỉ",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"cho",
"một",
"số",
"ít",
"người",
"nhất",
"định",
"ngày",
"nay",
"thông",
"tin",
"của",
"itar-tass",
"mở",
"rộng",
"cửa",
"đối",
"với",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"muốn",
"tìm",
"hiểu",
"thông",
"tin",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"cùng",
"với",
"việc",
"số",
"lượng",
"người",
"đăng",
"ký",
"tăng",
"nhanh",
"itar-tass",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"cập",
"nhật",
"những",
"công",
"nghệ",
"kỹ",
"thuật",
"mới",
"của",
"thế",
"giới",
"để",
"nâng",
"cao",
"tốc",
"độ",
"cập",
"nhật",
"cùng",
"độ",
"chính",
"xác",
"và",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"thông",
"tin",
"điều",
"đó",
"thực",
"hiện",
"được",
"là",
"do",
"một",
"mạng",
"lưới",
"phóng",
"viên",
"cộng",
"tác",
"viên",
"của",
"hãng",
"phân",
"bố",
"rộng",
"khắp",
"hiện",
"nay",
"có",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"các",
"cơ",
"quan",
"đại",
"diện",
"và",
"thường",
"trú",
"của",
"hãng",
"ở",
"trong",
"liên",
"bang",
"nga",
"và",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"ngoài",
"ra",
"itar-tass",
"còn",
"cộng",
"tác",
"với",
"hơn",
"80",
"hãng",
"tin"
] |
onthophagus kilimanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"kilimanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
megapyga eximia là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1850 | [
"megapyga",
"eximia",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"boheman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1850"
] |
và công nghiệp dịch vụ chiếm phần lớn kinh tế dịch vụ gồm du lịch công nghiệp khách sạn real estate bất động sản bảo hiểm và tư vấn tài chính uttar pradesh từng là lãnh thổ của nhiều đế quốc hùng mạnh trong lịch sử ấn độ cổ đại và trung cổ hai sông lớn trong bang hằng và yamuna hòa vào nhau tại allahabad rồi tiếp tục chảy về phía đông nhiều địa điểm lịch sử tự nhiên và tôn giáo hiện diện tại đây như agra varanasi piprahwa raebareli kaushambi ballia shravasti gorakhpur chauri chaura kushinagar lucknow jhansi allahabad budaun meerut mathura jaunpur muzaffarnagar và shahjahanpur == chú thích ngoài == bullet chính phủ bullet trang web chính thức của uttar pradesh ấn độ bullet trang du lịch chính thức của uttar pradesh ấn độ bullet thông tin tổng quát bullet uttar pradesh tại encyclopædia britannica | [
"và",
"công",
"nghiệp",
"dịch",
"vụ",
"chiếm",
"phần",
"lớn",
"kinh",
"tế",
"dịch",
"vụ",
"gồm",
"du",
"lịch",
"công",
"nghiệp",
"khách",
"sạn",
"real",
"estate",
"bất",
"động",
"sản",
"bảo",
"hiểm",
"và",
"tư",
"vấn",
"tài",
"chính",
"uttar",
"pradesh",
"từng",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"nhiều",
"đế",
"quốc",
"hùng",
"mạnh",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ấn",
"độ",
"cổ",
"đại",
"và",
"trung",
"cổ",
"hai",
"sông",
"lớn",
"trong",
"bang",
"hằng",
"và",
"yamuna",
"hòa",
"vào",
"nhau",
"tại",
"allahabad",
"rồi",
"tiếp",
"tục",
"chảy",
"về",
"phía",
"đông",
"nhiều",
"địa",
"điểm",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"và",
"tôn",
"giáo",
"hiện",
"diện",
"tại",
"đây",
"như",
"agra",
"varanasi",
"piprahwa",
"raebareli",
"kaushambi",
"ballia",
"shravasti",
"gorakhpur",
"chauri",
"chaura",
"kushinagar",
"lucknow",
"jhansi",
"allahabad",
"budaun",
"meerut",
"mathura",
"jaunpur",
"muzaffarnagar",
"và",
"shahjahanpur",
"==",
"chú",
"thích",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"chính",
"phủ",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"trang",
"du",
"lịch",
"chính",
"thức",
"của",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"thông",
"tin",
"tổng",
"quát",
"bullet",
"uttar",
"pradesh",
"tại",
"encyclopædia",
"britannica"
] |
tuần dương hạng nặng bị đánh chìm trong khi cả lực lượng đặc nhiệm chỉ có thể đánh chìm một tàu sân bay hộ tống và ba tàu khu trục sau trận giáp chiến ngoài khơi samar yamato và phần còn lại của lực lượng a quay trở về brunei ngày 15 tháng 11 năm 1944 thiết giáp chiến đội 1 bị giải tán và yamato trở thành soái hạm của hạm đội 2 vào ngày 21 tháng 11 trong khi đi qua biển hoa đông trung quốc trên đường rút lui về căn cứ hải quân kure nhóm chiến đấu của yamato bị tàu ngầm sealion tấn công khiến thiết giáp hạm kongo và nhiều tàu khu trục bị mất khi về đến kure yamato được đưa vào ụ tàu để sửa chữa và nâng cấp hệ thống phòng không khi nhiều súng phòng không kiểu cũ được thay thế vào ngày 25 tháng 11 đại tá hải quân aruga kosaku tiếp nhận quyền chỉ huy chiếc yamato === 1945 các hoạt động cuối cùng và bị đánh chìm === ngày 1 tháng 1 năm 1945 cả yamato haruna và nagato đều được chuyển sang thiết giáp chiến đội 1 vừa được tái thành lập và yamato rời ụ tàu hai ngày sau đó khi thiết giáp chiến đội 1 bị giải tán một lần nữa vào ngày 10 tháng 2 yamato được chuyển sang hàng không chiến đội 1 vào ngày 19 tháng 3 năm 1945 yamato chịu đựng một cuộc không kích nặng nề khi máy | [
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"trong",
"khi",
"cả",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"chỉ",
"có",
"thể",
"đánh",
"chìm",
"một",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"và",
"ba",
"tàu",
"khu",
"trục",
"sau",
"trận",
"giáp",
"chiến",
"ngoài",
"khơi",
"samar",
"yamato",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"lực",
"lượng",
"a",
"quay",
"trở",
"về",
"brunei",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1944",
"thiết",
"giáp",
"chiến",
"đội",
"1",
"bị",
"giải",
"tán",
"và",
"yamato",
"trở",
"thành",
"soái",
"hạm",
"của",
"hạm",
"đội",
"2",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"trong",
"khi",
"đi",
"qua",
"biển",
"hoa",
"đông",
"trung",
"quốc",
"trên",
"đường",
"rút",
"lui",
"về",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"kure",
"nhóm",
"chiến",
"đấu",
"của",
"yamato",
"bị",
"tàu",
"ngầm",
"sealion",
"tấn",
"công",
"khiến",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"kongo",
"và",
"nhiều",
"tàu",
"khu",
"trục",
"bị",
"mất",
"khi",
"về",
"đến",
"kure",
"yamato",
"được",
"đưa",
"vào",
"ụ",
"tàu",
"để",
"sửa",
"chữa",
"và",
"nâng",
"cấp",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"không",
"khi",
"nhiều",
"súng",
"phòng",
"không",
"kiểu",
"cũ",
"được",
"thay",
"thế",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"đại",
"tá",
"hải",
"quân",
"aruga",
"kosaku",
"tiếp",
"nhận",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"chiếc",
"yamato",
"===",
"1945",
"các",
"hoạt",
"động",
"cuối",
"cùng",
"và",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"===",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1945",
"cả",
"yamato",
"haruna",
"và",
"nagato",
"đều",
"được",
"chuyển",
"sang",
"thiết",
"giáp",
"chiến",
"đội",
"1",
"vừa",
"được",
"tái",
"thành",
"lập",
"và",
"yamato",
"rời",
"ụ",
"tàu",
"hai",
"ngày",
"sau",
"đó",
"khi",
"thiết",
"giáp",
"chiến",
"đội",
"1",
"bị",
"giải",
"tán",
"một",
"lần",
"nữa",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"yamato",
"được",
"chuyển",
"sang",
"hàng",
"không",
"chiến",
"đội",
"1",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"yamato",
"chịu",
"đựng",
"một",
"cuộc",
"không",
"kích",
"nặng",
"nề",
"khi",
"máy"
] |
semiothisa luteolaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"semiothisa",
"luteolaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
intel tsx-ni bullet core i7-6820hk có nhân mở khóa bullet bóng bán dẫn bullet kích thước die ==== skylake-u lõi tứ 14 nm ==== bullet tất cả các sản phẩm hỗ trợ mmx sse sse2 sse3 ssse3 sse4 1 sse4 2 avx avx2 fma3 enhanced intel speedstep technology eist intel 64 xd bit an nx bit implementation intel vt-x intel vt-d hyper-threading turbo boost aes-ni smart cache intel tsx-ni and configurable tdp ctdp down bullet core i7-6600u và cao hơn cũng hỗ trợ intel vpro intel txt bullet bóng bán dẫn bullet kích thước die == xem thêm == bullet intel core i7 bullet nehalem microarchitecture bullet westmere microarchitecture bullet sandy bridge bullet ivy bridge microarchitecture bullet haswell microarchitecture bullet broadwell microarchitecture bullet skylake microarchitecture bullet comparison of intel processors bullet list of intel core i3 microprocessors bullet list of intel core i5 microprocessors == liên kết ngoài == bullet intel core i7 desktop processor product order code table bullet intel core i7 mobile processor product order code table bullet intel core i7 desktop processor extreme edition product order code table bullet intel core i7 mobile processor extreme edition product order code table bullet search mdds database bullet intel ark database bullet intel s core i7 web page bullet intel s core i7 extreme edition web page bullet intel s core i7 processor numbers bullet intel s core i7 extreme edition processor numbers bullet intel corporation processor price list bullet anandtech intel s core i7 970 reviewed slightly more affordable 6-core bullet intel cpu transition roadmap 2008-2013 bullet intel desktop cpu roadmap 2004-2011 | [
"intel",
"tsx-ni",
"bullet",
"core",
"i7-6820hk",
"có",
"nhân",
"mở",
"khóa",
"bullet",
"bóng",
"bán",
"dẫn",
"bullet",
"kích",
"thước",
"die",
"====",
"skylake-u",
"lõi",
"tứ",
"14",
"nm",
"====",
"bullet",
"tất",
"cả",
"các",
"sản",
"phẩm",
"hỗ",
"trợ",
"mmx",
"sse",
"sse2",
"sse3",
"ssse3",
"sse4",
"1",
"sse4",
"2",
"avx",
"avx2",
"fma3",
"enhanced",
"intel",
"speedstep",
"technology",
"eist",
"intel",
"64",
"xd",
"bit",
"an",
"nx",
"bit",
"implementation",
"intel",
"vt-x",
"intel",
"vt-d",
"hyper-threading",
"turbo",
"boost",
"aes-ni",
"smart",
"cache",
"intel",
"tsx-ni",
"and",
"configurable",
"tdp",
"ctdp",
"down",
"bullet",
"core",
"i7-6600u",
"và",
"cao",
"hơn",
"cũng",
"hỗ",
"trợ",
"intel",
"vpro",
"intel",
"txt",
"bullet",
"bóng",
"bán",
"dẫn",
"bullet",
"kích",
"thước",
"die",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"intel",
"core",
"i7",
"bullet",
"nehalem",
"microarchitecture",
"bullet",
"westmere",
"microarchitecture",
"bullet",
"sandy",
"bridge",
"bullet",
"ivy",
"bridge",
"microarchitecture",
"bullet",
"haswell",
"microarchitecture",
"bullet",
"broadwell",
"microarchitecture",
"bullet",
"skylake",
"microarchitecture",
"bullet",
"comparison",
"of",
"intel",
"processors",
"bullet",
"list",
"of",
"intel",
"core",
"i3",
"microprocessors",
"bullet",
"list",
"of",
"intel",
"core",
"i5",
"microprocessors",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"intel",
"core",
"i7",
"desktop",
"processor",
"product",
"order",
"code",
"table",
"bullet",
"intel",
"core",
"i7",
"mobile",
"processor",
"product",
"order",
"code",
"table",
"bullet",
"intel",
"core",
"i7",
"desktop",
"processor",
"extreme",
"edition",
"product",
"order",
"code",
"table",
"bullet",
"intel",
"core",
"i7",
"mobile",
"processor",
"extreme",
"edition",
"product",
"order",
"code",
"table",
"bullet",
"search",
"mdds",
"database",
"bullet",
"intel",
"ark",
"database",
"bullet",
"intel",
"s",
"core",
"i7",
"web",
"page",
"bullet",
"intel",
"s",
"core",
"i7",
"extreme",
"edition",
"web",
"page",
"bullet",
"intel",
"s",
"core",
"i7",
"processor",
"numbers",
"bullet",
"intel",
"s",
"core",
"i7",
"extreme",
"edition",
"processor",
"numbers",
"bullet",
"intel",
"corporation",
"processor",
"price",
"list",
"bullet",
"anandtech",
"intel",
"s",
"core",
"i7",
"970",
"reviewed",
"slightly",
"more",
"affordable",
"6-core",
"bullet",
"intel",
"cpu",
"transition",
"roadmap",
"2008-2013",
"bullet",
"intel",
"desktop",
"cpu",
"roadmap",
"2004-2011"
] |
mộc tầng nhiệt của sao mộc là nơi đầu tiên bên ngoài trái đất mà ion trihydro h+3 đã được phát hiện ra ion này phát xạ mạnh ở vùng phổ hồng ngoại sóng trung bước sóng từ 3 đến 5 mm đây là cơ chế làm mát chính của tầng nhiệt của sao mộc == thành phần hóa học == <div style= float right margin-left 1em width 25em thành phần hóa học của khí quyển sao mộc rất giống với thành phần hóa học của toàn bộ sao mộc khí quyển sao mộc được nghiên cứu kỹ lưỡng nhất trong số các khí quyển của các hành tinh khí khổng lồ của hệ mặt trời do được quan sát tại chỗ bởi tàu thăm dò galileo một tàu đổ bộ được mang theo bởi tàu vũ trụ galileo khi nó đi vào khí quyển sao mộc ngày 7 tháng 12 năm 1995 các nguồn thông tin khác về thành phần hóa học của khí quyển sao mộc bao gồm đài thiên văn không gian hồng ngoại iso các tàu vũ trụ galileo và cassini cùng các đài quan sát trên trái đất hai thành phần chính của khí quyển sao mộc là phân tử hydro h và heli tỷ lệ số phân tử heli so với hydro là và tỷ lệ khối lượng heli so với hydro là hơi thấp hơn các giá trị của hệ mặt trời thời nguyên thủy lý do cho hàm lượng heli thấp chưa được hoàn toàn hiểu rõ nhưng một số lượng khí heli có thể cô đặc | [
"mộc",
"tầng",
"nhiệt",
"của",
"sao",
"mộc",
"là",
"nơi",
"đầu",
"tiên",
"bên",
"ngoài",
"trái",
"đất",
"mà",
"ion",
"trihydro",
"h+3",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"ra",
"ion",
"này",
"phát",
"xạ",
"mạnh",
"ở",
"vùng",
"phổ",
"hồng",
"ngoại",
"sóng",
"trung",
"bước",
"sóng",
"từ",
"3",
"đến",
"5",
"mm",
"đây",
"là",
"cơ",
"chế",
"làm",
"mát",
"chính",
"của",
"tầng",
"nhiệt",
"của",
"sao",
"mộc",
"==",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"==",
"<div",
"style=",
"float",
"right",
"margin-left",
"1em",
"width",
"25em",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"của",
"khí",
"quyển",
"sao",
"mộc",
"rất",
"giống",
"với",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"của",
"toàn",
"bộ",
"sao",
"mộc",
"khí",
"quyển",
"sao",
"mộc",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"kỹ",
"lưỡng",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"khí",
"quyển",
"của",
"các",
"hành",
"tinh",
"khí",
"khổng",
"lồ",
"của",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"do",
"được",
"quan",
"sát",
"tại",
"chỗ",
"bởi",
"tàu",
"thăm",
"dò",
"galileo",
"một",
"tàu",
"đổ",
"bộ",
"được",
"mang",
"theo",
"bởi",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"galileo",
"khi",
"nó",
"đi",
"vào",
"khí",
"quyển",
"sao",
"mộc",
"ngày",
"7",
"tháng",
"12",
"năm",
"1995",
"các",
"nguồn",
"thông",
"tin",
"khác",
"về",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"của",
"khí",
"quyển",
"sao",
"mộc",
"bao",
"gồm",
"đài",
"thiên",
"văn",
"không",
"gian",
"hồng",
"ngoại",
"iso",
"các",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"galileo",
"và",
"cassini",
"cùng",
"các",
"đài",
"quan",
"sát",
"trên",
"trái",
"đất",
"hai",
"thành",
"phần",
"chính",
"của",
"khí",
"quyển",
"sao",
"mộc",
"là",
"phân",
"tử",
"hydro",
"h",
"và",
"heli",
"tỷ",
"lệ",
"số",
"phân",
"tử",
"heli",
"so",
"với",
"hydro",
"là",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"khối",
"lượng",
"heli",
"so",
"với",
"hydro",
"là",
"hơi",
"thấp",
"hơn",
"các",
"giá",
"trị",
"của",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"thời",
"nguyên",
"thủy",
"lý",
"do",
"cho",
"hàm",
"lượng",
"heli",
"thấp",
"chưa",
"được",
"hoàn",
"toàn",
"hiểu",
"rõ",
"nhưng",
"một",
"số",
"lượng",
"khí",
"heli",
"có",
"thể",
"cô",
"đặc"
] |
doanh dịch vụ du lịch thương mại của hàng chục trung tâm chợ buôn bán lớn nhỏ gần 18 nghìn nhà hàng khách sạn cơ sở lưu trú gần 6 triệu du khách mỗi năm công tác quản lý đô thị quản lý các dự án đầu tư còn thiếu chặt chẽ thiếu kiểm soát việc xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng chưa đồng bộ hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường chưa đáp ứng yêu cầu phát triển đô thị thiếu nhà máy xử lý rác thải chủ yếu vẫn là chôn lấp các hệ thống xử lý nước thải tập trung hoạt động chưa hiệu quả nhiều siêu thị nhà hàng khách sạn biệt thự các cơ sở lưu trú có hệ thống xử lý nước thải riêng nhưng chưa đạt hiệu quả không được kiểm soát thậm chí nhiều cơ sở còn không có hệ thống xử lý xả thẳng nước thải ra môi trường == xem thêm == bullet sông đa dâng bullet sông đa nhim | [
"doanh",
"dịch",
"vụ",
"du",
"lịch",
"thương",
"mại",
"của",
"hàng",
"chục",
"trung",
"tâm",
"chợ",
"buôn",
"bán",
"lớn",
"nhỏ",
"gần",
"18",
"nghìn",
"nhà",
"hàng",
"khách",
"sạn",
"cơ",
"sở",
"lưu",
"trú",
"gần",
"6",
"triệu",
"du",
"khách",
"mỗi",
"năm",
"công",
"tác",
"quản",
"lý",
"đô",
"thị",
"quản",
"lý",
"các",
"dự",
"án",
"đầu",
"tư",
"còn",
"thiếu",
"chặt",
"chẽ",
"thiếu",
"kiểm",
"soát",
"việc",
"xây",
"dựng",
"các",
"công",
"trình",
"kết",
"cấu",
"hạ",
"tầng",
"chưa",
"đồng",
"bộ",
"hạ",
"tầng",
"kỹ",
"thuật",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"chưa",
"đáp",
"ứng",
"yêu",
"cầu",
"phát",
"triển",
"đô",
"thị",
"thiếu",
"nhà",
"máy",
"xử",
"lý",
"rác",
"thải",
"chủ",
"yếu",
"vẫn",
"là",
"chôn",
"lấp",
"các",
"hệ",
"thống",
"xử",
"lý",
"nước",
"thải",
"tập",
"trung",
"hoạt",
"động",
"chưa",
"hiệu",
"quả",
"nhiều",
"siêu",
"thị",
"nhà",
"hàng",
"khách",
"sạn",
"biệt",
"thự",
"các",
"cơ",
"sở",
"lưu",
"trú",
"có",
"hệ",
"thống",
"xử",
"lý",
"nước",
"thải",
"riêng",
"nhưng",
"chưa",
"đạt",
"hiệu",
"quả",
"không",
"được",
"kiểm",
"soát",
"thậm",
"chí",
"nhiều",
"cơ",
"sở",
"còn",
"không",
"có",
"hệ",
"thống",
"xử",
"lý",
"xả",
"thẳng",
"nước",
"thải",
"ra",
"môi",
"trường",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sông",
"đa",
"dâng",
"bullet",
"sông",
"đa",
"nhim"
] |
rhagonycha alagoesa là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1893 | [
"rhagonycha",
"alagoesa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1893"
] |
dưỡng một dạng hóa tổng hợp chẳng hạn như vi khuẩn lưu huỳnh tía có thể nhìn thấy các giọt lưu huỳnh màu vàng hiện diện trong tế bào chất == phát hiện == năm 1890 sergei winogradsky đề xuất một loại quá trình sống mới được gọi là anorgoxydant khám phá của ông gợi ra rằng một số vi sinh vật có thể chỉ sống bằng vật chất vô cơ và xuất hiện trong quá trình ông thực hiện cuộc nghiên cứu sinh lý vào những năm 1880 ở strasbourg và zürich về vi khuẩn lưu huỳnh sắt và nitơ năm 1897 wilhelm pfeffer đặt ra thuật ngữ hóa tổng hợp để chỉ quá trình sản xuất năng lượng bằng cách oxy hóa các chất vô cơ liên quan đến quá trình đồng hóa cacbon dioxide tự dưỡng — cái mà ngày nay được đặt tên là hóa vô cơ tự dưỡng sau này thuật ngữ này sẽ được mở rộng bao gồm cả sinh vật thực dưỡng là những sinh vật sử dụng chất nền năng lượng hữu cơ để đồng hóa cacbon dioxide do đó hóa tổng hợp có thể được xem như là một từ đồng nghĩa của hóa tự dưỡng thuật ngữ hóa dưỡng có ít hạn chế hơn thì được đưa ra vào những năm 1940 bởi andré lwoff nhằm mô tả việc sản xuất năng lượng bằng quá trình oxy hóa các chất cho electron hữu cơ hay không hữu cơ liên quan đến tự hoặc dị dưỡng === miệng phun thủy nhiệt === đề | [
"dưỡng",
"một",
"dạng",
"hóa",
"tổng",
"hợp",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"vi",
"khuẩn",
"lưu",
"huỳnh",
"tía",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"các",
"giọt",
"lưu",
"huỳnh",
"màu",
"vàng",
"hiện",
"diện",
"trong",
"tế",
"bào",
"chất",
"==",
"phát",
"hiện",
"==",
"năm",
"1890",
"sergei",
"winogradsky",
"đề",
"xuất",
"một",
"loại",
"quá",
"trình",
"sống",
"mới",
"được",
"gọi",
"là",
"anorgoxydant",
"khám",
"phá",
"của",
"ông",
"gợi",
"ra",
"rằng",
"một",
"số",
"vi",
"sinh",
"vật",
"có",
"thể",
"chỉ",
"sống",
"bằng",
"vật",
"chất",
"vô",
"cơ",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"quá",
"trình",
"ông",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"lý",
"vào",
"những",
"năm",
"1880",
"ở",
"strasbourg",
"và",
"zürich",
"về",
"vi",
"khuẩn",
"lưu",
"huỳnh",
"sắt",
"và",
"nitơ",
"năm",
"1897",
"wilhelm",
"pfeffer",
"đặt",
"ra",
"thuật",
"ngữ",
"hóa",
"tổng",
"hợp",
"để",
"chỉ",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"năng",
"lượng",
"bằng",
"cách",
"oxy",
"hóa",
"các",
"chất",
"vô",
"cơ",
"liên",
"quan",
"đến",
"quá",
"trình",
"đồng",
"hóa",
"cacbon",
"dioxide",
"tự",
"dưỡng",
"—",
"cái",
"mà",
"ngày",
"nay",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"hóa",
"vô",
"cơ",
"tự",
"dưỡng",
"sau",
"này",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"sẽ",
"được",
"mở",
"rộng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"sinh",
"vật",
"thực",
"dưỡng",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"sử",
"dụng",
"chất",
"nền",
"năng",
"lượng",
"hữu",
"cơ",
"để",
"đồng",
"hóa",
"cacbon",
"dioxide",
"do",
"đó",
"hóa",
"tổng",
"hợp",
"có",
"thể",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"một",
"từ",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"hóa",
"tự",
"dưỡng",
"thuật",
"ngữ",
"hóa",
"dưỡng",
"có",
"ít",
"hạn",
"chế",
"hơn",
"thì",
"được",
"đưa",
"ra",
"vào",
"những",
"năm",
"1940",
"bởi",
"andré",
"lwoff",
"nhằm",
"mô",
"tả",
"việc",
"sản",
"xuất",
"năng",
"lượng",
"bằng",
"quá",
"trình",
"oxy",
"hóa",
"các",
"chất",
"cho",
"electron",
"hữu",
"cơ",
"hay",
"không",
"hữu",
"cơ",
"liên",
"quan",
"đến",
"tự",
"hoặc",
"dị",
"dưỡng",
"===",
"miệng",
"phun",
"thủy",
"nhiệt",
"===",
"đề"
] |
cindy nell là một nữ hoàng sắc đẹp và người mẫu nam phi sau trở thành nữ doanh nhân người đã đăng quang hoa hậu nam phi 2002 và là người đại diện cho nam phi tại hoa hậu hoàn vũ 2003 và được đưa lên ngôi vị á quân cô sinh năm 1981 tại pretoria trong một gia đình quân nhân từ năm 2003 trở đi cô trở thành người dẫn chương trình truyền hình cho chương trình phong cách sống của người afland tiếp theo là các chương trình như woza lunchtime cho bóng đá world cup 2010 chương trình phong cách sống grand pavilion cricket và là một trong 4 người dẫn chương trình trong chương trình thực tế nổi tiếng bashers leo cô xuất hiện với tư cách thí sinh và á quân trong sê-ri strictly come thứ năm của nam phi và trong chương trình người nổi tiếng sống sót celebrity survivor santa carolina từ năm 2001 đến 2006 cô đã lập nhiều doanh nghiệp khác nhau từ các công ty sự kiện công ty quảng cáo đến quảng cáo năm 2006 nell đã cùng với chồng là clive roberts tham gia vào công việc kinh doanh cosmetix mà họ đã phát triển thành một trong những doanh nghiệp sản xuất và phân phối mỹ phẩm sắc đẹp lớn nhất châu phi nell gần đây đã mua cổ phần thứ ba trong ace model international một doanh nghiệp nhượng quyền của học viện người mẫu năm 2017 cô thành lập quỹ women4women để cải thiện cuộc | [
"cindy",
"nell",
"là",
"một",
"nữ",
"hoàng",
"sắc",
"đẹp",
"và",
"người",
"mẫu",
"nam",
"phi",
"sau",
"trở",
"thành",
"nữ",
"doanh",
"nhân",
"người",
"đã",
"đăng",
"quang",
"hoa",
"hậu",
"nam",
"phi",
"2002",
"và",
"là",
"người",
"đại",
"diện",
"cho",
"nam",
"phi",
"tại",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"2003",
"và",
"được",
"đưa",
"lên",
"ngôi",
"vị",
"á",
"quân",
"cô",
"sinh",
"năm",
"1981",
"tại",
"pretoria",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"quân",
"nhân",
"từ",
"năm",
"2003",
"trở",
"đi",
"cô",
"trở",
"thành",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"cho",
"chương",
"trình",
"phong",
"cách",
"sống",
"của",
"người",
"afland",
"tiếp",
"theo",
"là",
"các",
"chương",
"trình",
"như",
"woza",
"lunchtime",
"cho",
"bóng",
"đá",
"world",
"cup",
"2010",
"chương",
"trình",
"phong",
"cách",
"sống",
"grand",
"pavilion",
"cricket",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"4",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"trong",
"chương",
"trình",
"thực",
"tế",
"nổi",
"tiếng",
"bashers",
"leo",
"cô",
"xuất",
"hiện",
"với",
"tư",
"cách",
"thí",
"sinh",
"và",
"á",
"quân",
"trong",
"sê-ri",
"strictly",
"come",
"thứ",
"năm",
"của",
"nam",
"phi",
"và",
"trong",
"chương",
"trình",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"sống",
"sót",
"celebrity",
"survivor",
"santa",
"carolina",
"từ",
"năm",
"2001",
"đến",
"2006",
"cô",
"đã",
"lập",
"nhiều",
"doanh",
"nghiệp",
"khác",
"nhau",
"từ",
"các",
"công",
"ty",
"sự",
"kiện",
"công",
"ty",
"quảng",
"cáo",
"đến",
"quảng",
"cáo",
"năm",
"2006",
"nell",
"đã",
"cùng",
"với",
"chồng",
"là",
"clive",
"roberts",
"tham",
"gia",
"vào",
"công",
"việc",
"kinh",
"doanh",
"cosmetix",
"mà",
"họ",
"đã",
"phát",
"triển",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"doanh",
"nghiệp",
"sản",
"xuất",
"và",
"phân",
"phối",
"mỹ",
"phẩm",
"sắc",
"đẹp",
"lớn",
"nhất",
"châu",
"phi",
"nell",
"gần",
"đây",
"đã",
"mua",
"cổ",
"phần",
"thứ",
"ba",
"trong",
"ace",
"model",
"international",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"nhượng",
"quyền",
"của",
"học",
"viện",
"người",
"mẫu",
"năm",
"2017",
"cô",
"thành",
"lập",
"quỹ",
"women4women",
"để",
"cải",
"thiện",
"cuộc"
] |
nào == quận nội thành == rất nhiều thành phố chủ chốt ở nga — ngoại trừ các thành phố liên bang moskva và sankt-peterburg — được chia thành các quận các quận nội thành này thường được coi là đơn vị hành chính của thành phố và cho đến năm 2014 không thể một đô thị tự quản ví dụ về quận nội thành là quận sovetsky ở nizhny novgorod và quận adlersky ở sochi == krym == cộng hòa krym là một chủ thể liên bang của nga được thành lập trên lãnh thổ bán đảo krym đang là tranh chấp giữa nga và ukraina trong khuôn khổ pháp luật của nga các quận thuộc cộng hòa tự trị krym đơn vị hành chính của ukraina vẫn được tiếp tục sử dụng thành phố liên bang sevastopol cũng nằm trên cùng bán đảo các quận trực thuộc có cùng địa vị với các quận trực thuộc moskva và sankt-peterburg == xem thêm == bullet danh sách các quận của nga | [
"nào",
"==",
"quận",
"nội",
"thành",
"==",
"rất",
"nhiều",
"thành",
"phố",
"chủ",
"chốt",
"ở",
"nga",
"—",
"ngoại",
"trừ",
"các",
"thành",
"phố",
"liên",
"bang",
"moskva",
"và",
"sankt-peterburg",
"—",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"quận",
"các",
"quận",
"nội",
"thành",
"này",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"của",
"thành",
"phố",
"và",
"cho",
"đến",
"năm",
"2014",
"không",
"thể",
"một",
"đô",
"thị",
"tự",
"quản",
"ví",
"dụ",
"về",
"quận",
"nội",
"thành",
"là",
"quận",
"sovetsky",
"ở",
"nizhny",
"novgorod",
"và",
"quận",
"adlersky",
"ở",
"sochi",
"==",
"krym",
"==",
"cộng",
"hòa",
"krym",
"là",
"một",
"chủ",
"thể",
"liên",
"bang",
"của",
"nga",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"bán",
"đảo",
"krym",
"đang",
"là",
"tranh",
"chấp",
"giữa",
"nga",
"và",
"ukraina",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"pháp",
"luật",
"của",
"nga",
"các",
"quận",
"thuộc",
"cộng",
"hòa",
"tự",
"trị",
"krym",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"của",
"ukraina",
"vẫn",
"được",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"thành",
"phố",
"liên",
"bang",
"sevastopol",
"cũng",
"nằm",
"trên",
"cùng",
"bán",
"đảo",
"các",
"quận",
"trực",
"thuộc",
"có",
"cùng",
"địa",
"vị",
"với",
"các",
"quận",
"trực",
"thuộc",
"moskva",
"và",
"sankt-peterburg",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"quận",
"của",
"nga"
] |
poecilopeplus martialis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"poecilopeplus",
"martialis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
madecassometallyra madecassa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"madecassometallyra",
"madecassa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
triphosa rubrodotata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"triphosa",
"rubrodotata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
được trên những tàu sân bay cũ nhỏ thời thế chiến ii mà hải quân nhiều nước còn sử dụng trong những năm 60 những tàu cũ này thường không thể mang những chiếc tiêm kích mới hơn như f-4 phantom ii và f-8 crusader vốn nhanh hơn và tính năng tốt hơn a-4 nhưng cũng to hơn và nặng hơn đáng kể hải quân mỹ bắt đầu rút kiểu máy bay này khỏi các phi đội tiền phương từ năm 1967 chiếc cuối cùng nghỉ hưu năm 1975 thủy quân lục chiến mỹ thay vì chuyển sang a-7 corsair ii như hải quân đã làm đã giữ lại những chiếc a-4 trong phục vụ và đặt mua thêm phiên bản mới hơn a-4m chiếc a-4 cuối được giao cho thủy quân lục chiến năm 1979 và được sử dụng cho đến giữa những năm 80 trước khi nó được thay bởi kiểu stovl av-8 harrier ii linh hoạt hơn và nhỏ tương đương phi đội vma-131 diamondbacks thuộc thủy quân lục chiến cho nghỉ hưu 4 chiếc oa-4m cuối cùng vào ngày 22 tháng 6 năm 1994 các kiểu a-4 huấn luyện tiếp tục phục vụ trong hải quân tìm được vai trò mới khi những chiếc a-4 nhanh nhẹn được dùng để mô phỏng mig-17 trong huấn luyện không chiến khác biệt dact nó phục vụ vai trò trên cho đến năm 1999 khi nó được thay bằng t-45 goshawk hoạt động linh lợi của a-4 cũng khiến nó được chọn thay thế f-4 phantom ii khi hải | [
"được",
"trên",
"những",
"tàu",
"sân",
"bay",
"cũ",
"nhỏ",
"thời",
"thế",
"chiến",
"ii",
"mà",
"hải",
"quân",
"nhiều",
"nước",
"còn",
"sử",
"dụng",
"trong",
"những",
"năm",
"60",
"những",
"tàu",
"cũ",
"này",
"thường",
"không",
"thể",
"mang",
"những",
"chiếc",
"tiêm",
"kích",
"mới",
"hơn",
"như",
"f-4",
"phantom",
"ii",
"và",
"f-8",
"crusader",
"vốn",
"nhanh",
"hơn",
"và",
"tính",
"năng",
"tốt",
"hơn",
"a-4",
"nhưng",
"cũng",
"to",
"hơn",
"và",
"nặng",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"bắt",
"đầu",
"rút",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"này",
"khỏi",
"các",
"phi",
"đội",
"tiền",
"phương",
"từ",
"năm",
"1967",
"chiếc",
"cuối",
"cùng",
"nghỉ",
"hưu",
"năm",
"1975",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"mỹ",
"thay",
"vì",
"chuyển",
"sang",
"a-7",
"corsair",
"ii",
"như",
"hải",
"quân",
"đã",
"làm",
"đã",
"giữ",
"lại",
"những",
"chiếc",
"a-4",
"trong",
"phục",
"vụ",
"và",
"đặt",
"mua",
"thêm",
"phiên",
"bản",
"mới",
"hơn",
"a-4m",
"chiếc",
"a-4",
"cuối",
"được",
"giao",
"cho",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"năm",
"1979",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"đến",
"giữa",
"những",
"năm",
"80",
"trước",
"khi",
"nó",
"được",
"thay",
"bởi",
"kiểu",
"stovl",
"av-8",
"harrier",
"ii",
"linh",
"hoạt",
"hơn",
"và",
"nhỏ",
"tương",
"đương",
"phi",
"đội",
"vma-131",
"diamondbacks",
"thuộc",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"cho",
"nghỉ",
"hưu",
"4",
"chiếc",
"oa-4m",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1994",
"các",
"kiểu",
"a-4",
"huấn",
"luyện",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"trong",
"hải",
"quân",
"tìm",
"được",
"vai",
"trò",
"mới",
"khi",
"những",
"chiếc",
"a-4",
"nhanh",
"nhẹn",
"được",
"dùng",
"để",
"mô",
"phỏng",
"mig-17",
"trong",
"huấn",
"luyện",
"không",
"chiến",
"khác",
"biệt",
"dact",
"nó",
"phục",
"vụ",
"vai",
"trò",
"trên",
"cho",
"đến",
"năm",
"1999",
"khi",
"nó",
"được",
"thay",
"bằng",
"t-45",
"goshawk",
"hoạt",
"động",
"linh",
"lợi",
"của",
"a-4",
"cũng",
"khiến",
"nó",
"được",
"chọn",
"thay",
"thế",
"f-4",
"phantom",
"ii",
"khi",
"hải"
] |
la chapelle-moutils là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là capellomoutillais điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 324 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban planning and development of the paris-île-de-france région bullet map of la chapelle-moutils on michelin | [
"la",
"chapelle-moutils",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"seine-et-marne",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"đây",
"được",
"gọi",
"là",
"capellomoutillais",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"324",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-et-marne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"1999",
"land",
"use",
"from",
"iaurif",
"institute",
"for",
"urban",
"planning",
"and",
"development",
"of",
"the",
"paris-île-de-france",
"région",
"bullet",
"map",
"of",
"la",
"chapelle-moutils",
"on",
"michelin"
] |
tầm tã và trong ngày 15 đê sông hồng vỡ gây ngập lụt khắp vùng giữa hà nội và phủ hoài trận lụt này như vậy đánh dấu chấm hết cho trận đánh cả hai cánh quân của coronnat và bichot đều không tiến lên được cánh quân của coronnat rút về hà nội còn cánh quân của bichot chiếm đóng quatre colonnes rồi cho chở về hà nội một số khẩu đại bác mà quân cờ đen bỏ lại khi rút lui quân pháp tuyên bố rằng trận lụt khiến cho họ không thể giáng một đòn nặng vào quân cờ đen tuy nhiên trên thực tế trận lụt này gây thiệt hại nặng nề cho quân cờ đen lưu vĩnh phúc phải rời các chiến lũy trước sông đáy để rút về phía bên kia bờ sông bỏ lại hết vật tư chiến tranh và thương binh của mình về phía quân pháp có 17 người chết trong đó có 2 sĩ quan và 62 người bị thương quân pháp ước tính quân cờ đen có 300 người chết và 800 người bị thương == ý nghĩa == mặc dù trong trận này quân pháp gây nhiều thiệt hại cho quân cờ đen trong khi họ chỉ thiệt hại không đáng kể nhưng rõ ràng là quân pháp không đánh thắng quân cờ đen cánh quân của bouet thất bại chủ yếu do thời tiết xấu nhưng cũng phải kể đến quyết định sai lầm của chỉ huy quân pháp và sức chống trả quyết liệt của | [
"tầm",
"tã",
"và",
"trong",
"ngày",
"15",
"đê",
"sông",
"hồng",
"vỡ",
"gây",
"ngập",
"lụt",
"khắp",
"vùng",
"giữa",
"hà",
"nội",
"và",
"phủ",
"hoài",
"trận",
"lụt",
"này",
"như",
"vậy",
"đánh",
"dấu",
"chấm",
"hết",
"cho",
"trận",
"đánh",
"cả",
"hai",
"cánh",
"quân",
"của",
"coronnat",
"và",
"bichot",
"đều",
"không",
"tiến",
"lên",
"được",
"cánh",
"quân",
"của",
"coronnat",
"rút",
"về",
"hà",
"nội",
"còn",
"cánh",
"quân",
"của",
"bichot",
"chiếm",
"đóng",
"quatre",
"colonnes",
"rồi",
"cho",
"chở",
"về",
"hà",
"nội",
"một",
"số",
"khẩu",
"đại",
"bác",
"mà",
"quân",
"cờ",
"đen",
"bỏ",
"lại",
"khi",
"rút",
"lui",
"quân",
"pháp",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"trận",
"lụt",
"khiến",
"cho",
"họ",
"không",
"thể",
"giáng",
"một",
"đòn",
"nặng",
"vào",
"quân",
"cờ",
"đen",
"tuy",
"nhiên",
"trên",
"thực",
"tế",
"trận",
"lụt",
"này",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"nề",
"cho",
"quân",
"cờ",
"đen",
"lưu",
"vĩnh",
"phúc",
"phải",
"rời",
"các",
"chiến",
"lũy",
"trước",
"sông",
"đáy",
"để",
"rút",
"về",
"phía",
"bên",
"kia",
"bờ",
"sông",
"bỏ",
"lại",
"hết",
"vật",
"tư",
"chiến",
"tranh",
"và",
"thương",
"binh",
"của",
"mình",
"về",
"phía",
"quân",
"pháp",
"có",
"17",
"người",
"chết",
"trong",
"đó",
"có",
"2",
"sĩ",
"quan",
"và",
"62",
"người",
"bị",
"thương",
"quân",
"pháp",
"ước",
"tính",
"quân",
"cờ",
"đen",
"có",
"300",
"người",
"chết",
"và",
"800",
"người",
"bị",
"thương",
"==",
"ý",
"nghĩa",
"==",
"mặc",
"dù",
"trong",
"trận",
"này",
"quân",
"pháp",
"gây",
"nhiều",
"thiệt",
"hại",
"cho",
"quân",
"cờ",
"đen",
"trong",
"khi",
"họ",
"chỉ",
"thiệt",
"hại",
"không",
"đáng",
"kể",
"nhưng",
"rõ",
"ràng",
"là",
"quân",
"pháp",
"không",
"đánh",
"thắng",
"quân",
"cờ",
"đen",
"cánh",
"quân",
"của",
"bouet",
"thất",
"bại",
"chủ",
"yếu",
"do",
"thời",
"tiết",
"xấu",
"nhưng",
"cũng",
"phải",
"kể",
"đến",
"quyết",
"định",
"sai",
"lầm",
"của",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"pháp",
"và",
"sức",
"chống",
"trả",
"quyết",
"liệt",
"của"
] |
rhipidia perscitula là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"rhipidia",
"perscitula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
odontadenia verrucosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được willd ex roem schult k schum ex markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"odontadenia",
"verrucosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"ex",
"roem",
"schult",
"k",
"schum",
"ex",
"markgr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
7325 1981 qa1 7325 1981 qa là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi zdeňka vávrová ở đài thiên văn kleť gần české budějovice cộng hòa séc ngày 28 tháng 8 năm 1981 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"7325",
"1981",
"qa1",
"7325",
"1981",
"qa",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"zdeňka",
"vávrová",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"kleť",
"gần",
"české",
"budějovice",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1981",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser"
] |
chantalvergyrgyn cũng viết là chantalveergyn là một sông tại khu tự trị chukotka thuộc vùng viễn đông nga sông chảy theo hướng đông bắc và sau đó theo hướng đông đến miền trung chukotka rồi hợp lưu vào sông amguyema từ bờ tả đầu nguồn của sông rất gần với vòng bắc cực sông chantalvergyrgyn chảy qua các khu vực dân cư thưa thớt mùa đông tại khu vực sông kéo dài và khắc nghiệt bề mặt sông bị đóng băng trên 8 tháng mỗi năm trên sông có các loài cá hồi cá hồi trắng thymallus cá osmer cá chó cá tuyết sông cá chép sông ekityki là một chi lưu hữu ngạn của chantalvergyrgyn == liên kết ngoài == bullet tourism and environmental data | [
"chantalvergyrgyn",
"cũng",
"viết",
"là",
"chantalveergyn",
"là",
"một",
"sông",
"tại",
"khu",
"tự",
"trị",
"chukotka",
"thuộc",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"sông",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"và",
"sau",
"đó",
"theo",
"hướng",
"đông",
"đến",
"miền",
"trung",
"chukotka",
"rồi",
"hợp",
"lưu",
"vào",
"sông",
"amguyema",
"từ",
"bờ",
"tả",
"đầu",
"nguồn",
"của",
"sông",
"rất",
"gần",
"với",
"vòng",
"bắc",
"cực",
"sông",
"chantalvergyrgyn",
"chảy",
"qua",
"các",
"khu",
"vực",
"dân",
"cư",
"thưa",
"thớt",
"mùa",
"đông",
"tại",
"khu",
"vực",
"sông",
"kéo",
"dài",
"và",
"khắc",
"nghiệt",
"bề",
"mặt",
"sông",
"bị",
"đóng",
"băng",
"trên",
"8",
"tháng",
"mỗi",
"năm",
"trên",
"sông",
"có",
"các",
"loài",
"cá",
"hồi",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"thymallus",
"cá",
"osmer",
"cá",
"chó",
"cá",
"tuyết",
"sông",
"cá",
"chép",
"sông",
"ekityki",
"là",
"một",
"chi",
"lưu",
"hữu",
"ngạn",
"của",
"chantalvergyrgyn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tourism",
"and",
"environmental",
"data"
] |
kenya thêm năm năm để hoàn thành giáo dục trung học của mình bà ở với những người thân mà cũng là người tỵ nạn ở kenya khi trở về uganda ovonji-odida đăng ký vào đại học makerere nơi bà có bằng cử nhân luật và bằng thạc sĩ về luật học so sánh == nghề nghiệp == ovonji-odida đã làm nhân viên tình nguyện cho các tổ chức phi chính phủ khác nhau kể từ năm 1989 đặc biệt tập trung vào những tổ chức liên quan đến nhân quyền và phát triển ovonji-odida đã từng là giám đốc pháp lý cho tổng cục đạo đức và chính trực của chính phủ uganda bà đã trở thành thành viên của ủy ban cải cách luật pháp ở uganda năm 1994 bà cũng là một nhân viên pháp lý trong ủy ban cải cách luật pháp và là nhà nghiên cứu trong ủy ban quốc hội lập hiến hai trong số các tổ chức chịu trách nhiệm quản lý việc viết hiến pháp năm 1995 ovonji-odida đã tham gia vào chiến dịch 1997-98 để sửa đổi dự thảo cộng đồng đông phi eac để mở rộng phạm vi từ một tổ chức hoàn toàn dựa trên thương mại để bao gồm các trách nhiệm phát triển quốc tế bà đã làm việc cho một số lực lượng đặc nhiệm quốc gia và quốc tế bao gồm một cho eac tập trung vào liên đoàn chính trị và liên minh châu phi chung ủy ban kinh tế liên hợp quốc | [
"kenya",
"thêm",
"năm",
"năm",
"để",
"hoàn",
"thành",
"giáo",
"dục",
"trung",
"học",
"của",
"mình",
"bà",
"ở",
"với",
"những",
"người",
"thân",
"mà",
"cũng",
"là",
"người",
"tỵ",
"nạn",
"ở",
"kenya",
"khi",
"trở",
"về",
"uganda",
"ovonji-odida",
"đăng",
"ký",
"vào",
"đại",
"học",
"makerere",
"nơi",
"bà",
"có",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"luật",
"và",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"về",
"luật",
"học",
"so",
"sánh",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"ovonji-odida",
"đã",
"làm",
"nhân",
"viên",
"tình",
"nguyện",
"cho",
"các",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"khác",
"nhau",
"kể",
"từ",
"năm",
"1989",
"đặc",
"biệt",
"tập",
"trung",
"vào",
"những",
"tổ",
"chức",
"liên",
"quan",
"đến",
"nhân",
"quyền",
"và",
"phát",
"triển",
"ovonji-odida",
"đã",
"từng",
"là",
"giám",
"đốc",
"pháp",
"lý",
"cho",
"tổng",
"cục",
"đạo",
"đức",
"và",
"chính",
"trực",
"của",
"chính",
"phủ",
"uganda",
"bà",
"đã",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"cải",
"cách",
"luật",
"pháp",
"ở",
"uganda",
"năm",
"1994",
"bà",
"cũng",
"là",
"một",
"nhân",
"viên",
"pháp",
"lý",
"trong",
"ủy",
"ban",
"cải",
"cách",
"luật",
"pháp",
"và",
"là",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"hội",
"lập",
"hiến",
"hai",
"trong",
"số",
"các",
"tổ",
"chức",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"quản",
"lý",
"việc",
"viết",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1995",
"ovonji-odida",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"chiến",
"dịch",
"1997-98",
"để",
"sửa",
"đổi",
"dự",
"thảo",
"cộng",
"đồng",
"đông",
"phi",
"eac",
"để",
"mở",
"rộng",
"phạm",
"vi",
"từ",
"một",
"tổ",
"chức",
"hoàn",
"toàn",
"dựa",
"trên",
"thương",
"mại",
"để",
"bao",
"gồm",
"các",
"trách",
"nhiệm",
"phát",
"triển",
"quốc",
"tế",
"bà",
"đã",
"làm",
"việc",
"cho",
"một",
"số",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"quốc",
"gia",
"và",
"quốc",
"tế",
"bao",
"gồm",
"một",
"cho",
"eac",
"tập",
"trung",
"vào",
"liên",
"đoàn",
"chính",
"trị",
"và",
"liên",
"minh",
"châu",
"phi",
"chung",
"ủy",
"ban",
"kinh",
"tế",
"liên",
"hợp",
"quốc"
] |
libreoffice vào các phiên bản tiếp theo của hệ điều hành của họ == liên kết ngoài == bullet the document foundation | [
"libreoffice",
"vào",
"các",
"phiên",
"bản",
"tiếp",
"theo",
"của",
"hệ",
"điều",
"hành",
"của",
"họ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"document",
"foundation"
] |
phó làm trưởng quản thủy quân và trấn giữ luôn hai vùng trà vinh và mân thít giúp dân khai khẩn đất hoang cấy cầy làm lụng bullet quan lớn đệ cửu quan lớn bắc quốc quan bắc quốc là người trung quốc họ tống ông sinh vào cuối thời nhà minh đầu thời nhà thanh khi nhà thanh cướp ngôi của nhà minh ngài theo phong trào “phản thanh phục minh” khi phong trào này bị dập tắt ngài chạy sang vùng lào cai bảo hà cùng quân dân đại việt đánh giặc thanh theo như thần tích thì ngài là con trai thứ 8 của vua cha bát hải giáng sinh bên tàu nhưng lại về việt nam phù dân cứu quốc ông được thờ ở đền trình vua cha bát hải khi ngự đồng ông mặc áo dài kiểu tầu tóc búi tó ông cũng rất ít khi giáng đồng bullet quan lớn đệ thập triệu tường ngài tên thật là nguyễn hoàng người làng gia miêu tống sơn thanh hóa sinh ngày bính dần tháng 8 năm ất dậu cha ngài là nguyễn kim người có công lập lê trang tông khởi đầu của nhà lê trung hưng khi triều đình rối ren anh trai bị hãm hại thấy tình hình vậy cùng với tài trí nhìn nhận ngài mới nói với trịnh kiểm xin vua lê cho ngài vào trấn thủ vùng thuận hóa vua đồng ý về thuận hóa ngài chiêu binh mộ sĩ vỗ về quân dân thu dùng hào kiệt giảm thuế giảm sưu dân | [
"phó",
"làm",
"trưởng",
"quản",
"thủy",
"quân",
"và",
"trấn",
"giữ",
"luôn",
"hai",
"vùng",
"trà",
"vinh",
"và",
"mân",
"thít",
"giúp",
"dân",
"khai",
"khẩn",
"đất",
"hoang",
"cấy",
"cầy",
"làm",
"lụng",
"bullet",
"quan",
"lớn",
"đệ",
"cửu",
"quan",
"lớn",
"bắc",
"quốc",
"quan",
"bắc",
"quốc",
"là",
"người",
"trung",
"quốc",
"họ",
"tống",
"ông",
"sinh",
"vào",
"cuối",
"thời",
"nhà",
"minh",
"đầu",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"khi",
"nhà",
"thanh",
"cướp",
"ngôi",
"của",
"nhà",
"minh",
"ngài",
"theo",
"phong",
"trào",
"“phản",
"thanh",
"phục",
"minh”",
"khi",
"phong",
"trào",
"này",
"bị",
"dập",
"tắt",
"ngài",
"chạy",
"sang",
"vùng",
"lào",
"cai",
"bảo",
"hà",
"cùng",
"quân",
"dân",
"đại",
"việt",
"đánh",
"giặc",
"thanh",
"theo",
"như",
"thần",
"tích",
"thì",
"ngài",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"8",
"của",
"vua",
"cha",
"bát",
"hải",
"giáng",
"sinh",
"bên",
"tàu",
"nhưng",
"lại",
"về",
"việt",
"nam",
"phù",
"dân",
"cứu",
"quốc",
"ông",
"được",
"thờ",
"ở",
"đền",
"trình",
"vua",
"cha",
"bát",
"hải",
"khi",
"ngự",
"đồng",
"ông",
"mặc",
"áo",
"dài",
"kiểu",
"tầu",
"tóc",
"búi",
"tó",
"ông",
"cũng",
"rất",
"ít",
"khi",
"giáng",
"đồng",
"bullet",
"quan",
"lớn",
"đệ",
"thập",
"triệu",
"tường",
"ngài",
"tên",
"thật",
"là",
"nguyễn",
"hoàng",
"người",
"làng",
"gia",
"miêu",
"tống",
"sơn",
"thanh",
"hóa",
"sinh",
"ngày",
"bính",
"dần",
"tháng",
"8",
"năm",
"ất",
"dậu",
"cha",
"ngài",
"là",
"nguyễn",
"kim",
"người",
"có",
"công",
"lập",
"lê",
"trang",
"tông",
"khởi",
"đầu",
"của",
"nhà",
"lê",
"trung",
"hưng",
"khi",
"triều",
"đình",
"rối",
"ren",
"anh",
"trai",
"bị",
"hãm",
"hại",
"thấy",
"tình",
"hình",
"vậy",
"cùng",
"với",
"tài",
"trí",
"nhìn",
"nhận",
"ngài",
"mới",
"nói",
"với",
"trịnh",
"kiểm",
"xin",
"vua",
"lê",
"cho",
"ngài",
"vào",
"trấn",
"thủ",
"vùng",
"thuận",
"hóa",
"vua",
"đồng",
"ý",
"về",
"thuận",
"hóa",
"ngài",
"chiêu",
"binh",
"mộ",
"sĩ",
"vỗ",
"về",
"quân",
"dân",
"thu",
"dùng",
"hào",
"kiệt",
"giảm",
"thuế",
"giảm",
"sưu",
"dân"
] |
cơ thể của c heraldi có màu vàng tươi đến màu cam phớt vàng sau mắt có một vùng sẫm màu lốm đốm các vệt màu vàng cam centropyge flavissima một loài có cùng phạm vi với c heraldi và cũng có màu vàng tươi trên khắp cơ thể nhưng c flavissima có một vòng màu xanh lam bao quanh mắt và một vệt xanh ở rìa sau của nắp mang số gai vây lưng 15 số tia vây ở vây lưng 15 số gai vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 17 == phân loại == centropyge woodheadi kuiter 1998 một loài có kiểu màu rất giống với c heraldi ngoại trừ việc c woodheadi có thêm một vệt đen rộng ở vây lưng sau những cá thể này đã được ghi nhận chủ yếu ở nam thái bình dương là samoa fiji tonga biển san hô và quần đảo solomon kuiter 2013 cũng cho biết những cá thể được gọi là c woodheadi lại không được tìm thấy ở bắc thái bình dương randall và carlson 2000 cho rằng c woodheadi là một kiểu hình của c heraldi dựa vào việc dải đen ở vây lưng sau của c woodheadi đã tiêu biến khi được nuôi trong bể cá và xem c woodheadi là danh pháp đồng nghĩa với c heraldi rocha và pyle cũng không xem những quần thể được gọi là c woodheadi là một loài riêng biệt tuy nhiên shen và các cộng sự 2016 đã phủ nhận điều này vì | [
"cơ",
"thể",
"của",
"c",
"heraldi",
"có",
"màu",
"vàng",
"tươi",
"đến",
"màu",
"cam",
"phớt",
"vàng",
"sau",
"mắt",
"có",
"một",
"vùng",
"sẫm",
"màu",
"lốm",
"đốm",
"các",
"vệt",
"màu",
"vàng",
"cam",
"centropyge",
"flavissima",
"một",
"loài",
"có",
"cùng",
"phạm",
"vi",
"với",
"c",
"heraldi",
"và",
"cũng",
"có",
"màu",
"vàng",
"tươi",
"trên",
"khắp",
"cơ",
"thể",
"nhưng",
"c",
"flavissima",
"có",
"một",
"vòng",
"màu",
"xanh",
"lam",
"bao",
"quanh",
"mắt",
"và",
"một",
"vệt",
"xanh",
"ở",
"rìa",
"sau",
"của",
"nắp",
"mang",
"số",
"gai",
"vây",
"lưng",
"15",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"15",
"số",
"gai",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"17",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"centropyge",
"woodheadi",
"kuiter",
"1998",
"một",
"loài",
"có",
"kiểu",
"màu",
"rất",
"giống",
"với",
"c",
"heraldi",
"ngoại",
"trừ",
"việc",
"c",
"woodheadi",
"có",
"thêm",
"một",
"vệt",
"đen",
"rộng",
"ở",
"vây",
"lưng",
"sau",
"những",
"cá",
"thể",
"này",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"nam",
"thái",
"bình",
"dương",
"là",
"samoa",
"fiji",
"tonga",
"biển",
"san",
"hô",
"và",
"quần",
"đảo",
"solomon",
"kuiter",
"2013",
"cũng",
"cho",
"biết",
"những",
"cá",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"c",
"woodheadi",
"lại",
"không",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"randall",
"và",
"carlson",
"2000",
"cho",
"rằng",
"c",
"woodheadi",
"là",
"một",
"kiểu",
"hình",
"của",
"c",
"heraldi",
"dựa",
"vào",
"việc",
"dải",
"đen",
"ở",
"vây",
"lưng",
"sau",
"của",
"c",
"woodheadi",
"đã",
"tiêu",
"biến",
"khi",
"được",
"nuôi",
"trong",
"bể",
"cá",
"và",
"xem",
"c",
"woodheadi",
"là",
"danh",
"pháp",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"c",
"heraldi",
"rocha",
"và",
"pyle",
"cũng",
"không",
"xem",
"những",
"quần",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"c",
"woodheadi",
"là",
"một",
"loài",
"riêng",
"biệt",
"tuy",
"nhiên",
"shen",
"và",
"các",
"cộng",
"sự",
"2016",
"đã",
"phủ",
"nhận",
"điều",
"này",
"vì"
] |
độ dày thực tế tăng lên đến 120mm giúp cho tổ lái được an toàn trước hầu hết các loại vũ khí chống tăng của quân đồng minh thời bấy giờ đạn chống tăng m79 của pháo tự hành chống tăng m10 chỉ có thể xuyên được 76mm giáp từ khoảng cách 900m ngoài ra giáp nghiêng còn làm tăng khả năng nảy đạn ra giáp ở hai bên và phía sau cũng được làm nghiêng dù cho hiệu quả không đáng kể để chịu tải được một lượng giáp lớn như vậy bề rộng của xích xe được tăng từ 293mm lên đến 350mm hỏa lực của pháo tự hành chống tăng cũng được cải thiện đáng kể so với phiên bản xe tăng được trang bị pháo chống tăng 7 5 cm pak 39 l 48 có thể tiêu diệt hầu hết xe tăng đồng minh thời bấy giờ trừ xe tăng hạng nặng tuy vậy nếu so với pháo 7 5 cm pak 40 của dòng marder sức công phá cũng như gia tốc đầu nòng có phần kém hơn ngoài ra xe cũng có thể được trang bị lựu pháo 105mm stuh 42 nòng pháo chống tăng 7 5 cm kwk 42 l 70 từ dòng tăng panther thậm chí còn có một phiên bản sử dụng súng phun lửa thay cho pháo chính được biết đến với tên gọi flammpanzer 38 tăng phun lửa 38 vũ khí phụ của xe là một súng máy 7 92mm mg-34 có thể được điều khiển từ phía trong xe một yếu tố được đánh giá cao bởi những người đã từng điều khiển loại xe | [
"độ",
"dày",
"thực",
"tế",
"tăng",
"lên",
"đến",
"120mm",
"giúp",
"cho",
"tổ",
"lái",
"được",
"an",
"toàn",
"trước",
"hầu",
"hết",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"chống",
"tăng",
"của",
"quân",
"đồng",
"minh",
"thời",
"bấy",
"giờ",
"đạn",
"chống",
"tăng",
"m79",
"của",
"pháo",
"tự",
"hành",
"chống",
"tăng",
"m10",
"chỉ",
"có",
"thể",
"xuyên",
"được",
"76mm",
"giáp",
"từ",
"khoảng",
"cách",
"900m",
"ngoài",
"ra",
"giáp",
"nghiêng",
"còn",
"làm",
"tăng",
"khả",
"năng",
"nảy",
"đạn",
"ra",
"giáp",
"ở",
"hai",
"bên",
"và",
"phía",
"sau",
"cũng",
"được",
"làm",
"nghiêng",
"dù",
"cho",
"hiệu",
"quả",
"không",
"đáng",
"kể",
"để",
"chịu",
"tải",
"được",
"một",
"lượng",
"giáp",
"lớn",
"như",
"vậy",
"bề",
"rộng",
"của",
"xích",
"xe",
"được",
"tăng",
"từ",
"293mm",
"lên",
"đến",
"350mm",
"hỏa",
"lực",
"của",
"pháo",
"tự",
"hành",
"chống",
"tăng",
"cũng",
"được",
"cải",
"thiện",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"phiên",
"bản",
"xe",
"tăng",
"được",
"trang",
"bị",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"7",
"5",
"cm",
"pak",
"39",
"l",
"48",
"có",
"thể",
"tiêu",
"diệt",
"hầu",
"hết",
"xe",
"tăng",
"đồng",
"minh",
"thời",
"bấy",
"giờ",
"trừ",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặng",
"tuy",
"vậy",
"nếu",
"so",
"với",
"pháo",
"7",
"5",
"cm",
"pak",
"40",
"của",
"dòng",
"marder",
"sức",
"công",
"phá",
"cũng",
"như",
"gia",
"tốc",
"đầu",
"nòng",
"có",
"phần",
"kém",
"hơn",
"ngoài",
"ra",
"xe",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"trang",
"bị",
"lựu",
"pháo",
"105mm",
"stuh",
"42",
"nòng",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"7",
"5",
"cm",
"kwk",
"42",
"l",
"70",
"từ",
"dòng",
"tăng",
"panther",
"thậm",
"chí",
"còn",
"có",
"một",
"phiên",
"bản",
"sử",
"dụng",
"súng",
"phun",
"lửa",
"thay",
"cho",
"pháo",
"chính",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"flammpanzer",
"38",
"tăng",
"phun",
"lửa",
"38",
"vũ",
"khí",
"phụ",
"của",
"xe",
"là",
"một",
"súng",
"máy",
"7",
"92mm",
"mg-34",
"có",
"thể",
"được",
"điều",
"khiển",
"từ",
"phía",
"trong",
"xe",
"một",
"yếu",
"tố",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"bởi",
"những",
"người",
"đã",
"từng",
"điều",
"khiển",
"loại",
"xe"
] |
vào đó lập ra các liên minh làng có các công chức chịu ảnh hưởng của israel sau đó mô hình này trở nên không hiệu quả đối với cả israel và người palestine và các liên minh làng bắt đầu tan vỡ liên minh làng cuối cùng mang tên liên minh hebron giải thể vào năm 1988 năm 1993 trong hiệp định oslo israel thừa nhận đoàn đàm phán của tổ chức giải phóng palestine là đại biểu của nhân dân palestine đổi lại tổ chức giải phóng palestine công nhận quyền tồn tại hoà bình của israel chấp thuận các nghị quyết 242 và 338 của hội đồng bảo an liên hợp quốc và từ bỏ bạo lực và khủng bố do đó vào năm 1994 tổ chức giải phóng palestine thành lập chính quyền dân tộc palestine pna hoặc pa thực thi một số chức năng chính phủ tại một số nơi của bờ tây và dải gaza theo hình dung trong hiệp định oslo israel cho phép tổ chức giải phóng palestine thành lập các thể chế hành chính lâm thời trên các lãnh thổ palestine dưới hình thức pna họ được giao quyền kiểm soát dân sự tại khu vực b và quyền kiểm soát dân sự và an ninh tại khu vực a và duy trì không can thiệp vào khu vực c năm 2005 sau khi israel thi hành rút quân đơn phương chính quyền dân tộc palestine giành quyền kiểm soát hoàn toàn dải gaza với ngoại lệ là biên | [
"vào",
"đó",
"lập",
"ra",
"các",
"liên",
"minh",
"làng",
"có",
"các",
"công",
"chức",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"israel",
"sau",
"đó",
"mô",
"hình",
"này",
"trở",
"nên",
"không",
"hiệu",
"quả",
"đối",
"với",
"cả",
"israel",
"và",
"người",
"palestine",
"và",
"các",
"liên",
"minh",
"làng",
"bắt",
"đầu",
"tan",
"vỡ",
"liên",
"minh",
"làng",
"cuối",
"cùng",
"mang",
"tên",
"liên",
"minh",
"hebron",
"giải",
"thể",
"vào",
"năm",
"1988",
"năm",
"1993",
"trong",
"hiệp",
"định",
"oslo",
"israel",
"thừa",
"nhận",
"đoàn",
"đàm",
"phán",
"của",
"tổ",
"chức",
"giải",
"phóng",
"palestine",
"là",
"đại",
"biểu",
"của",
"nhân",
"dân",
"palestine",
"đổi",
"lại",
"tổ",
"chức",
"giải",
"phóng",
"palestine",
"công",
"nhận",
"quyền",
"tồn",
"tại",
"hoà",
"bình",
"của",
"israel",
"chấp",
"thuận",
"các",
"nghị",
"quyết",
"242",
"và",
"338",
"của",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"và",
"từ",
"bỏ",
"bạo",
"lực",
"và",
"khủng",
"bố",
"do",
"đó",
"vào",
"năm",
"1994",
"tổ",
"chức",
"giải",
"phóng",
"palestine",
"thành",
"lập",
"chính",
"quyền",
"dân",
"tộc",
"palestine",
"pna",
"hoặc",
"pa",
"thực",
"thi",
"một",
"số",
"chức",
"năng",
"chính",
"phủ",
"tại",
"một",
"số",
"nơi",
"của",
"bờ",
"tây",
"và",
"dải",
"gaza",
"theo",
"hình",
"dung",
"trong",
"hiệp",
"định",
"oslo",
"israel",
"cho",
"phép",
"tổ",
"chức",
"giải",
"phóng",
"palestine",
"thành",
"lập",
"các",
"thể",
"chế",
"hành",
"chính",
"lâm",
"thời",
"trên",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"palestine",
"dưới",
"hình",
"thức",
"pna",
"họ",
"được",
"giao",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"dân",
"sự",
"tại",
"khu",
"vực",
"b",
"và",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"dân",
"sự",
"và",
"an",
"ninh",
"tại",
"khu",
"vực",
"a",
"và",
"duy",
"trì",
"không",
"can",
"thiệp",
"vào",
"khu",
"vực",
"c",
"năm",
"2005",
"sau",
"khi",
"israel",
"thi",
"hành",
"rút",
"quân",
"đơn",
"phương",
"chính",
"quyền",
"dân",
"tộc",
"palestine",
"giành",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"hoàn",
"toàn",
"dải",
"gaza",
"với",
"ngoại",
"lệ",
"là",
"biên"
] |
asean bimp-eaga sabah tiếp tục vị thế là một cửa ngõ chính của đầu tư khu vực đầu tư nước ngoài chủ yếu tập trung tại khu vực khu công nghiệp kota kinabalu kkip tuy nhiên các quốc gia như nhật bản chủ yếu tập trung các dự án phát triển và đầu tư của họ tại khu vực nội lục và hải đảo từ sau khi kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai == hạ tầng == cơ sở hạ tầng công cộng của sabah vẫn tụt hậu do thách thức về địa lý là bang lớn thứ nhì tại malaysia bộ phát triển hạ tầng sabah trước đây là bộ truyền thông và công trình chịu trách nhiệm về quy hoạch và phát triển toàn bộ cơ sở hạ tầng công cộng trong bang nhằm thu hẹp khoảng cách phát triển chính phủ liên bang đang cho xây dựng mới và cải thiện cơ sở hạ tầng năm 2013 chính phủ bang sabah phân bổ 1 583 tỷ ringgit cho phát triển cơ sở hạ tầng và tiện ích công cộng và bang được phân bổ thêm 4 07 tỷ ringgit từ chính phủ liên bang trong ngân sách malaysia năm 2015 kể từ kế hoạch malasyia thứ tám 8mp cho đến năm 2014 tổng số 11 115 tỷ ringgit được phân bổ cho các dự án hạ tầng trong bang theo kế hoạch malaysia thứ 10 10mp cơ sở hạ tầng tại khu vực nông thôn được quan tâm bằng việc gia tăng cung cấp nước nông thôn | [
"asean",
"bimp-eaga",
"sabah",
"tiếp",
"tục",
"vị",
"thế",
"là",
"một",
"cửa",
"ngõ",
"chính",
"của",
"đầu",
"tư",
"khu",
"vực",
"đầu",
"tư",
"nước",
"ngoài",
"chủ",
"yếu",
"tập",
"trung",
"tại",
"khu",
"vực",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"kota",
"kinabalu",
"kkip",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"quốc",
"gia",
"như",
"nhật",
"bản",
"chủ",
"yếu",
"tập",
"trung",
"các",
"dự",
"án",
"phát",
"triển",
"và",
"đầu",
"tư",
"của",
"họ",
"tại",
"khu",
"vực",
"nội",
"lục",
"và",
"hải",
"đảo",
"từ",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"==",
"hạ",
"tầng",
"==",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"công",
"cộng",
"của",
"sabah",
"vẫn",
"tụt",
"hậu",
"do",
"thách",
"thức",
"về",
"địa",
"lý",
"là",
"bang",
"lớn",
"thứ",
"nhì",
"tại",
"malaysia",
"bộ",
"phát",
"triển",
"hạ",
"tầng",
"sabah",
"trước",
"đây",
"là",
"bộ",
"truyền",
"thông",
"và",
"công",
"trình",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"quy",
"hoạch",
"và",
"phát",
"triển",
"toàn",
"bộ",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"công",
"cộng",
"trong",
"bang",
"nhằm",
"thu",
"hẹp",
"khoảng",
"cách",
"phát",
"triển",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"đang",
"cho",
"xây",
"dựng",
"mới",
"và",
"cải",
"thiện",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"năm",
"2013",
"chính",
"phủ",
"bang",
"sabah",
"phân",
"bổ",
"1",
"583",
"tỷ",
"ringgit",
"cho",
"phát",
"triển",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"và",
"tiện",
"ích",
"công",
"cộng",
"và",
"bang",
"được",
"phân",
"bổ",
"thêm",
"4",
"07",
"tỷ",
"ringgit",
"từ",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"trong",
"ngân",
"sách",
"malaysia",
"năm",
"2015",
"kể",
"từ",
"kế",
"hoạch",
"malasyia",
"thứ",
"tám",
"8mp",
"cho",
"đến",
"năm",
"2014",
"tổng",
"số",
"11",
"115",
"tỷ",
"ringgit",
"được",
"phân",
"bổ",
"cho",
"các",
"dự",
"án",
"hạ",
"tầng",
"trong",
"bang",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"malaysia",
"thứ",
"10",
"10mp",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"tại",
"khu",
"vực",
"nông",
"thôn",
"được",
"quan",
"tâm",
"bằng",
"việc",
"gia",
"tăng",
"cung",
"cấp",
"nước",
"nông",
"thôn"
] |
azay-sur-cher là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh indre-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"azay-sur-cher",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"trong",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"ở",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
daitoshokan no hitsujikai a good librarian like a good shepherd august lần đầu tiên công bố về dự án phát triển một trò chơi mới tại comiket 80 vào tháng 8 năm 2011 và 2 tháng sau họ chính thức công nhận sự tồn tại của daitoshokan no hitsujikai trên trang mạng chính thức của họ vào ngày 21 tháng 10 năm 2011 việc thiết kế nhân vật do bekkankō đảm nhiệm sakakibara taku uchida hiroyuki và anzai hideaki đảm trách vai trò biên kịch nhạc nền do active planets biên soạn chuyển thể manga daitoshokan no hitsujikai của tác phẩm này do sasaki akane vẽ minh họa và được đăng lần đầu trên tạp chí dengeki g s magazine của ascii media works vào ngày 30 tháng 3 năm 2012 chuyển thể manga daitoshokan no hitsujikai the little lutra lutra thứ hai do kusaka shiroi vẽ minh họa và được đăng lần đầu trên tạp chí comptiq của kadokawa shoten vào ngày 8 tháng 6 năm 2012 | [
"daitoshokan",
"no",
"hitsujikai",
"a",
"good",
"librarian",
"like",
"a",
"good",
"shepherd",
"august",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"công",
"bố",
"về",
"dự",
"án",
"phát",
"triển",
"một",
"trò",
"chơi",
"mới",
"tại",
"comiket",
"80",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"và",
"2",
"tháng",
"sau",
"họ",
"chính",
"thức",
"công",
"nhận",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"daitoshokan",
"no",
"hitsujikai",
"trên",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"của",
"họ",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"việc",
"thiết",
"kế",
"nhân",
"vật",
"do",
"bekkankō",
"đảm",
"nhiệm",
"sakakibara",
"taku",
"uchida",
"hiroyuki",
"và",
"anzai",
"hideaki",
"đảm",
"trách",
"vai",
"trò",
"biên",
"kịch",
"nhạc",
"nền",
"do",
"active",
"planets",
"biên",
"soạn",
"chuyển",
"thể",
"manga",
"daitoshokan",
"no",
"hitsujikai",
"của",
"tác",
"phẩm",
"này",
"do",
"sasaki",
"akane",
"vẽ",
"minh",
"họa",
"và",
"được",
"đăng",
"lần",
"đầu",
"trên",
"tạp",
"chí",
"dengeki",
"g",
"s",
"magazine",
"của",
"ascii",
"media",
"works",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"chuyển",
"thể",
"manga",
"daitoshokan",
"no",
"hitsujikai",
"the",
"little",
"lutra",
"lutra",
"thứ",
"hai",
"do",
"kusaka",
"shiroi",
"vẽ",
"minh",
"họa",
"và",
"được",
"đăng",
"lần",
"đầu",
"trên",
"tạp",
"chí",
"comptiq",
"của",
"kadokawa",
"shoten",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012"
] |
alto teles pires tiểu vùng alto teles pires là một tiểu vùng thuộc bang mato grosso brasil tiều vùng này có diện tích 54043 km² dân số năm 2007 là 101610 người | [
"alto",
"teles",
"pires",
"tiểu",
"vùng",
"alto",
"teles",
"pires",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"mato",
"grosso",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"54043",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"101610",
"người"
] |
xã sugar creek quận barry missouri xã sugar creek là một xã thuộc quận barry tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 851 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"sugar",
"creek",
"quận",
"barry",
"missouri",
"xã",
"sugar",
"creek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"barry",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"851",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
cừu tunis mỹ hoặc cừu tunis là một loài cừu đuôi béo đang có nguy cơ tuyệt chủng ở mỹ giống cừu này có nguồn gốc từ cừu barbarin tunisia nhập khẩu vào hoa kỳ từ tunisia vào năm 1799 cừu tunis mỹ được nuôi dưỡng chủ yếu để lấy thịt == lịch sử == năm 1799 bey của tunis hammuda ibn ali gửi mười con cừu barbarin tunisia như một món quà cho george washington hai con cừu này đã đến dinh thự belmont của richard peters ở pennsylvania peters cho mượn các con cừu đực tunis của mình để chăn nuôi và giống này dần dần phát triển nó được viết nhiều và được ghi chép trong các tác phẩm của một số nhân vật nổi tiếng như john adams george washington custis và thomas jefferson và sau đó là charles roundtree người vào đầu thế kỷ hai mươi là thư ký của hội chăn nuôi cừu tunis mỹ cừu tunis trở thành giống thịt chính của vùng trung đại tây dương và thượng nam nhưng hầu như biến mất trong nội chiến hoa kỳ sau nội chiến hoa kỳ tunis được nuôi dưỡng chủ yếu ở new england và trong vùng great lakes [3] vào cuối thế kỷ xix một số cừu tunis đã được chuyển đến indiana nơi có một số giống lai với cừu southdown hiệp hội các nhà tạo giống cừu này hiệp hội các nhà lai tạo cừu tunis ở mỹ được thành lập vào năm 1896 | [
"cừu",
"tunis",
"mỹ",
"hoặc",
"cừu",
"tunis",
"là",
"một",
"loài",
"cừu",
"đuôi",
"béo",
"đang",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"ở",
"mỹ",
"giống",
"cừu",
"này",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"cừu",
"barbarin",
"tunisia",
"nhập",
"khẩu",
"vào",
"hoa",
"kỳ",
"từ",
"tunisia",
"vào",
"năm",
"1799",
"cừu",
"tunis",
"mỹ",
"được",
"nuôi",
"dưỡng",
"chủ",
"yếu",
"để",
"lấy",
"thịt",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1799",
"bey",
"của",
"tunis",
"hammuda",
"ibn",
"ali",
"gửi",
"mười",
"con",
"cừu",
"barbarin",
"tunisia",
"như",
"một",
"món",
"quà",
"cho",
"george",
"washington",
"hai",
"con",
"cừu",
"này",
"đã",
"đến",
"dinh",
"thự",
"belmont",
"của",
"richard",
"peters",
"ở",
"pennsylvania",
"peters",
"cho",
"mượn",
"các",
"con",
"cừu",
"đực",
"tunis",
"của",
"mình",
"để",
"chăn",
"nuôi",
"và",
"giống",
"này",
"dần",
"dần",
"phát",
"triển",
"nó",
"được",
"viết",
"nhiều",
"và",
"được",
"ghi",
"chép",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"john",
"adams",
"george",
"washington",
"custis",
"và",
"thomas",
"jefferson",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"charles",
"roundtree",
"người",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"hai",
"mươi",
"là",
"thư",
"ký",
"của",
"hội",
"chăn",
"nuôi",
"cừu",
"tunis",
"mỹ",
"cừu",
"tunis",
"trở",
"thành",
"giống",
"thịt",
"chính",
"của",
"vùng",
"trung",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"thượng",
"nam",
"nhưng",
"hầu",
"như",
"biến",
"mất",
"trong",
"nội",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"nội",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"tunis",
"được",
"nuôi",
"dưỡng",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"new",
"england",
"và",
"trong",
"vùng",
"great",
"lakes",
"[3]",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"một",
"số",
"cừu",
"tunis",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đến",
"indiana",
"nơi",
"có",
"một",
"số",
"giống",
"lai",
"với",
"cừu",
"southdown",
"hiệp",
"hội",
"các",
"nhà",
"tạo",
"giống",
"cừu",
"này",
"hiệp",
"hội",
"các",
"nhà",
"lai",
"tạo",
"cừu",
"tunis",
"ở",
"mỹ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1896"
] |
christ overseas aid bullet clear path international bullet compassion international taiwan bullet codespa foundation bullet cooperazione e sviluppo bullet council on international educational exchange bullet counterpart international bullet center for community health and research development ccrd == d == bullet phong trào chữ thập đỏ và trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế tạiđan mạch bullet dansk vietnamesisk forening danish vietnamese association bullet daughters of charity of saint vincent de paul bullet development workshop bullet dillon international bullet donation pixel bullet đông tây hội ngộ east meets west foundation == e == bullet earthworm foundation bullet eau agriculture et sante en milieu tropical water agriculture and health in tropical area bullet enfants developpement bullet english language institute == f == bullet family health international fhi 360 bullet ngo fontana bullet ford foundation bullet foundation for international development relief bullet the fred hollows foundation bullet friedrich ebert stiftung bullet fund for reconciliation and development frd bullet friends of hue foundation bullet hội những người bạn của di sản việt nam bullet friends of vinh son montagnard orphanage vso bullet friendship bridge bullet frankfurt zoological society == g == bullet gentle fund organization bullet global civic sharing bullet groupe de recherches et d echanges technologiques bullet good neighbors international == h == bullet hỗ trợ gia cư habitat bullet handicap international bullet handicap international bỉ bullet hands of hope bullet hans messer foundation bullet healthright international bullet heifer international hpi bullet helen keller international bullet helvetas bullet hội cựu tù nhân lương tâm việt nam bullet hội hướng đạo việt nam bullet hội nhà báo độc lập việt nam bullet hội sử học việt nam độc lập bullet holt international children s services bullet hope for tomorrow bullet hue help == i == bullet international children assistance network ican bullet institute of international education bullet international development enterprises bullet international marinelife alliance ima bullet international planned parenthood federation east | [
"christ",
"overseas",
"aid",
"bullet",
"clear",
"path",
"international",
"bullet",
"compassion",
"international",
"taiwan",
"bullet",
"codespa",
"foundation",
"bullet",
"cooperazione",
"e",
"sviluppo",
"bullet",
"council",
"on",
"international",
"educational",
"exchange",
"bullet",
"counterpart",
"international",
"bullet",
"center",
"for",
"community",
"health",
"and",
"research",
"development",
"ccrd",
"==",
"d",
"==",
"bullet",
"phong",
"trào",
"chữ",
"thập",
"đỏ",
"và",
"trăng",
"lưỡi",
"liềm",
"đỏ",
"quốc",
"tế",
"tạiđan",
"mạch",
"bullet",
"dansk",
"vietnamesisk",
"forening",
"danish",
"vietnamese",
"association",
"bullet",
"daughters",
"of",
"charity",
"of",
"saint",
"vincent",
"de",
"paul",
"bullet",
"development",
"workshop",
"bullet",
"dillon",
"international",
"bullet",
"donation",
"pixel",
"bullet",
"đông",
"tây",
"hội",
"ngộ",
"east",
"meets",
"west",
"foundation",
"==",
"e",
"==",
"bullet",
"earthworm",
"foundation",
"bullet",
"eau",
"agriculture",
"et",
"sante",
"en",
"milieu",
"tropical",
"water",
"agriculture",
"and",
"health",
"in",
"tropical",
"area",
"bullet",
"enfants",
"developpement",
"bullet",
"english",
"language",
"institute",
"==",
"f",
"==",
"bullet",
"family",
"health",
"international",
"fhi",
"360",
"bullet",
"ngo",
"fontana",
"bullet",
"ford",
"foundation",
"bullet",
"foundation",
"for",
"international",
"development",
"relief",
"bullet",
"the",
"fred",
"hollows",
"foundation",
"bullet",
"friedrich",
"ebert",
"stiftung",
"bullet",
"fund",
"for",
"reconciliation",
"and",
"development",
"frd",
"bullet",
"friends",
"of",
"hue",
"foundation",
"bullet",
"hội",
"những",
"người",
"bạn",
"của",
"di",
"sản",
"việt",
"nam",
"bullet",
"friends",
"of",
"vinh",
"son",
"montagnard",
"orphanage",
"vso",
"bullet",
"friendship",
"bridge",
"bullet",
"frankfurt",
"zoological",
"society",
"==",
"g",
"==",
"bullet",
"gentle",
"fund",
"organization",
"bullet",
"global",
"civic",
"sharing",
"bullet",
"groupe",
"de",
"recherches",
"et",
"d",
"echanges",
"technologiques",
"bullet",
"good",
"neighbors",
"international",
"==",
"h",
"==",
"bullet",
"hỗ",
"trợ",
"gia",
"cư",
"habitat",
"bullet",
"handicap",
"international",
"bullet",
"handicap",
"international",
"bỉ",
"bullet",
"hands",
"of",
"hope",
"bullet",
"hans",
"messer",
"foundation",
"bullet",
"healthright",
"international",
"bullet",
"heifer",
"international",
"hpi",
"bullet",
"helen",
"keller",
"international",
"bullet",
"helvetas",
"bullet",
"hội",
"cựu",
"tù",
"nhân",
"lương",
"tâm",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hội",
"hướng",
"đạo",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hội",
"nhà",
"báo",
"độc",
"lập",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hội",
"sử",
"học",
"việt",
"nam",
"độc",
"lập",
"bullet",
"holt",
"international",
"children",
"s",
"services",
"bullet",
"hope",
"for",
"tomorrow",
"bullet",
"hue",
"help",
"==",
"i",
"==",
"bullet",
"international",
"children",
"assistance",
"network",
"ican",
"bullet",
"institute",
"of",
"international",
"education",
"bullet",
"international",
"development",
"enterprises",
"bullet",
"international",
"marinelife",
"alliance",
"ima",
"bullet",
"international",
"planned",
"parenthood",
"federation",
"east"
] |
công viên tự nhiên quốc gia azov-syvash là một công viên quốc gia của ukraine nằm trên đảo byriuchyi ở tây bắc biển azov công viên này được thành lập để bảo vệ môi trường ven biển độc đáo của azov phía tây bắc nó đặc biệt quan trọng khi là điểm dừng chân trên đường bay của các loài chim di cư với hơn một triệu con chim ghé thăm mỗi năm nó nằm ở henichesk raion của kherson oblast công viên được thành lập vào ngày 25 tháng 2 năm 1993 và có diện tích | [
"công",
"viên",
"tự",
"nhiên",
"quốc",
"gia",
"azov-syvash",
"là",
"một",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"của",
"ukraine",
"nằm",
"trên",
"đảo",
"byriuchyi",
"ở",
"tây",
"bắc",
"biển",
"azov",
"công",
"viên",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"để",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"ven",
"biển",
"độc",
"đáo",
"của",
"azov",
"phía",
"tây",
"bắc",
"nó",
"đặc",
"biệt",
"quan",
"trọng",
"khi",
"là",
"điểm",
"dừng",
"chân",
"trên",
"đường",
"bay",
"của",
"các",
"loài",
"chim",
"di",
"cư",
"với",
"hơn",
"một",
"triệu",
"con",
"chim",
"ghé",
"thăm",
"mỗi",
"năm",
"nó",
"nằm",
"ở",
"henichesk",
"raion",
"của",
"kherson",
"oblast",
"công",
"viên",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1993",
"và",
"có",
"diện",
"tích"
] |
corinna perida là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi corinna corinna perida được arthur merton chickering miêu tả năm 1972 | [
"corinna",
"perida",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"corinna",
"corinna",
"perida",
"được",
"arthur",
"merton",
"chickering",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1972"
] |
lepidopilidium plebejum là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được müll hal sehnem mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"lepidopilidium",
"plebejum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pilotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"sehnem",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
dicranoptycha machidana là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"dicranoptycha",
"machidana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
stator sordidus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1873 | [
"stator",
"sordidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"horn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1873"
] |
apoheterolocha hetera là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"apoheterolocha",
"hetera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ochodaeus pocadioides là một loài bọ cánh cứng trong họ ochodaeidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"ochodaeus",
"pocadioides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ochodaeidae",
"loài",
"này",
"được",
"motschulsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
hang hốc dưới vỏ cây hoặc lá mục thức ăn chủ yếu của loài này là rong rêu sinh vật phù du và các động vật không xương sống nhỏ p taeniatus thường được đánh bắt để phục vụ cho ngành thương mại cá cảnh | [
"hang",
"hốc",
"dưới",
"vỏ",
"cây",
"hoặc",
"lá",
"mục",
"thức",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"của",
"loài",
"này",
"là",
"rong",
"rêu",
"sinh",
"vật",
"phù",
"du",
"và",
"các",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"nhỏ",
"p",
"taeniatus",
"thường",
"được",
"đánh",
"bắt",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"ngành",
"thương",
"mại",
"cá",
"cảnh"
] |
chết và 70 người bị thương nặng theo thông tin có được các sĩ quan kgb không đích thân tham gia vào vụ bắn giết những người đình công nhưng đóng vai trò tích cực trong việc theo dấu những kẻ chủ mưu củ cuộc bạo loạn và bắt giữ họ các nhà hoạt động đình công được xác định thông qua các bức ảnh do đội ngũ nhân viên và mật vụ kgb chụp bị đưa ra xét xử với các tội danh cướp tổ chức bạo loạn liên tiếp và âm mưu lật đổ chính quyền liên xô bảy kẻ bạo loạn đã bị kết án tử hình và bị xử bắn trong khi những kẻ còn lại nhận các án tù dài hạn trong một nhà tù được bảo vệ nghiêm ngặt năm 1968 kgb tham gia chiến dịch danube ở tiệp khắc nhằm thay đổi vai trò lãnh đạo chính trị của đất nước và thiết lập ở tiệp khắc một chế độ trung thành với liên xô nhiệm vụ của các sĩ quan kgb là hỗ trợ lính dù liên xô và an ninh nhà nước tiệp khắc trong việc bắt giữ và vận chuyển các nhà lãnh đạo đảng cộng sản và chính phủ tiệp khắc sang liên xô vài ngày sau khi bắt đầu chiến dịch vào ngày 25 tháng 8 năm 1968 một nhóm những người bất đồng chính kiến của liên xô đã biểu tình trên quảng trường đỏ ở moskva chống lại cuộc xâm lược tiệp khắc | [
"chết",
"và",
"70",
"người",
"bị",
"thương",
"nặng",
"theo",
"thông",
"tin",
"có",
"được",
"các",
"sĩ",
"quan",
"kgb",
"không",
"đích",
"thân",
"tham",
"gia",
"vào",
"vụ",
"bắn",
"giết",
"những",
"người",
"đình",
"công",
"nhưng",
"đóng",
"vai",
"trò",
"tích",
"cực",
"trong",
"việc",
"theo",
"dấu",
"những",
"kẻ",
"chủ",
"mưu",
"củ",
"cuộc",
"bạo",
"loạn",
"và",
"bắt",
"giữ",
"họ",
"các",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"đình",
"công",
"được",
"xác",
"định",
"thông",
"qua",
"các",
"bức",
"ảnh",
"do",
"đội",
"ngũ",
"nhân",
"viên",
"và",
"mật",
"vụ",
"kgb",
"chụp",
"bị",
"đưa",
"ra",
"xét",
"xử",
"với",
"các",
"tội",
"danh",
"cướp",
"tổ",
"chức",
"bạo",
"loạn",
"liên",
"tiếp",
"và",
"âm",
"mưu",
"lật",
"đổ",
"chính",
"quyền",
"liên",
"xô",
"bảy",
"kẻ",
"bạo",
"loạn",
"đã",
"bị",
"kết",
"án",
"tử",
"hình",
"và",
"bị",
"xử",
"bắn",
"trong",
"khi",
"những",
"kẻ",
"còn",
"lại",
"nhận",
"các",
"án",
"tù",
"dài",
"hạn",
"trong",
"một",
"nhà",
"tù",
"được",
"bảo",
"vệ",
"nghiêm",
"ngặt",
"năm",
"1968",
"kgb",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"danube",
"ở",
"tiệp",
"khắc",
"nhằm",
"thay",
"đổi",
"vai",
"trò",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"trị",
"của",
"đất",
"nước",
"và",
"thiết",
"lập",
"ở",
"tiệp",
"khắc",
"một",
"chế",
"độ",
"trung",
"thành",
"với",
"liên",
"xô",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"các",
"sĩ",
"quan",
"kgb",
"là",
"hỗ",
"trợ",
"lính",
"dù",
"liên",
"xô",
"và",
"an",
"ninh",
"nhà",
"nước",
"tiệp",
"khắc",
"trong",
"việc",
"bắt",
"giữ",
"và",
"vận",
"chuyển",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"và",
"chính",
"phủ",
"tiệp",
"khắc",
"sang",
"liên",
"xô",
"vài",
"ngày",
"sau",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"chiến",
"dịch",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1968",
"một",
"nhóm",
"những",
"người",
"bất",
"đồng",
"chính",
"kiến",
"của",
"liên",
"xô",
"đã",
"biểu",
"tình",
"trên",
"quảng",
"trường",
"đỏ",
"ở",
"moskva",
"chống",
"lại",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"tiệp",
"khắc"
] |
gene carney eugene carney 1895–1952 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí outside left tại football league cho new brighton và rochdale == đời sống cá nhân == carney phục vụ ở vị trí lance corporal tại king s regiment liverpool và royal welch fusiliers trong thế chiến thứ nhất | [
"gene",
"carney",
"eugene",
"carney",
"1895–1952",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"outside",
"left",
"tại",
"football",
"league",
"cho",
"new",
"brighton",
"và",
"rochdale",
"==",
"đời",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"carney",
"phục",
"vụ",
"ở",
"vị",
"trí",
"lance",
"corporal",
"tại",
"king",
"s",
"regiment",
"liverpool",
"và",
"royal",
"welch",
"fusiliers",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất"
] |
nhất như hội chợ cali carnival barranquilla liên hoan nhà hát iberoamerican và festival hoa là những thời gian đông khách du lịch nhất tại colombia nhiều người tới colombia trong lễ giáng sinh và các ngày lễ dịp độc lập của colombia colombia cũng là nước sở hữu số tết nhiều nhất trên thế giới với 1000 ngày tết trong một năm do colombia là một đất nước có nhiều sắc tộc và sắc dân khác nhau nên họ sống với một quần thể quốc gia tương đồng nhưng lại có nhiều nền văn hóa truyền thống khác nhau dù các văn phòng tư vấn du lịch không chuộng colombia vì farc và các nhóm du kích khác tại đây số du khách tới nước này vẫn tăng trong những năm gần đây lý do có lẽ nhờ cách tiếp cận cứng rắn hiện tại của tổng thống álvaro uribe được gọi là an ninh dân chủ để đẩy các nhóm phiến loạn ra xa khỏi các thành phố lớn các xa lộ và địa điểm du lịch có nhiều du khách quốc tế từ khi tổng thống uribe nhậm chức năm 2002 ông đã giúp gia tăng đáng kể tính ổn định và an ninh bằng cách tăng cường sức mạnh quân sự và sự hiện diện cảnh sát trên khắp quốc gia điều này đã mang lại các kết quả rõ rệt cho nền kinh tế đất nước đặc biệt là ngành du lịch với du khách quốc tế năm 2006 các quan chức | [
"nhất",
"như",
"hội",
"chợ",
"cali",
"carnival",
"barranquilla",
"liên",
"hoan",
"nhà",
"hát",
"iberoamerican",
"và",
"festival",
"hoa",
"là",
"những",
"thời",
"gian",
"đông",
"khách",
"du",
"lịch",
"nhất",
"tại",
"colombia",
"nhiều",
"người",
"tới",
"colombia",
"trong",
"lễ",
"giáng",
"sinh",
"và",
"các",
"ngày",
"lễ",
"dịp",
"độc",
"lập",
"của",
"colombia",
"colombia",
"cũng",
"là",
"nước",
"sở",
"hữu",
"số",
"tết",
"nhiều",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"với",
"1000",
"ngày",
"tết",
"trong",
"một",
"năm",
"do",
"colombia",
"là",
"một",
"đất",
"nước",
"có",
"nhiều",
"sắc",
"tộc",
"và",
"sắc",
"dân",
"khác",
"nhau",
"nên",
"họ",
"sống",
"với",
"một",
"quần",
"thể",
"quốc",
"gia",
"tương",
"đồng",
"nhưng",
"lại",
"có",
"nhiều",
"nền",
"văn",
"hóa",
"truyền",
"thống",
"khác",
"nhau",
"dù",
"các",
"văn",
"phòng",
"tư",
"vấn",
"du",
"lịch",
"không",
"chuộng",
"colombia",
"vì",
"farc",
"và",
"các",
"nhóm",
"du",
"kích",
"khác",
"tại",
"đây",
"số",
"du",
"khách",
"tới",
"nước",
"này",
"vẫn",
"tăng",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"lý",
"do",
"có",
"lẽ",
"nhờ",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"cứng",
"rắn",
"hiện",
"tại",
"của",
"tổng",
"thống",
"álvaro",
"uribe",
"được",
"gọi",
"là",
"an",
"ninh",
"dân",
"chủ",
"để",
"đẩy",
"các",
"nhóm",
"phiến",
"loạn",
"ra",
"xa",
"khỏi",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"các",
"xa",
"lộ",
"và",
"địa",
"điểm",
"du",
"lịch",
"có",
"nhiều",
"du",
"khách",
"quốc",
"tế",
"từ",
"khi",
"tổng",
"thống",
"uribe",
"nhậm",
"chức",
"năm",
"2002",
"ông",
"đã",
"giúp",
"gia",
"tăng",
"đáng",
"kể",
"tính",
"ổn",
"định",
"và",
"an",
"ninh",
"bằng",
"cách",
"tăng",
"cường",
"sức",
"mạnh",
"quân",
"sự",
"và",
"sự",
"hiện",
"diện",
"cảnh",
"sát",
"trên",
"khắp",
"quốc",
"gia",
"điều",
"này",
"đã",
"mang",
"lại",
"các",
"kết",
"quả",
"rõ",
"rệt",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đất",
"nước",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ngành",
"du",
"lịch",
"với",
"du",
"khách",
"quốc",
"tế",
"năm",
"2006",
"các",
"quan",
"chức"
] |
packwaukee wisconsin packwaukee là một thị trấn thuộc quận marquette tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 394 người | [
"packwaukee",
"wisconsin",
"packwaukee",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"marquette",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"394",
"người"
] |
lingewaard các trung tâm dân cư bullet angeren bullet bemmel bullet doornenburg bullet gendt bullet haalderen bullet huissen bullet ressen == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức bullet alternative website bullet map and data | [
"lingewaard",
"các",
"trung",
"tâm",
"dân",
"cư",
"bullet",
"angeren",
"bullet",
"bemmel",
"bullet",
"doornenburg",
"bullet",
"gendt",
"bullet",
"haalderen",
"bullet",
"huissen",
"bullet",
"ressen",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"bullet",
"alternative",
"website",
"bullet",
"map",
"and",
"data"
] |
camellia parvilimba là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được merr f p metcalf mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"camellia",
"parvilimba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"f",
"p",
"metcalf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
phim được cô ấp ủ từ năm 2009 lấy cảm hứng từ tác phẩm truyện kiều của nguyễn du kịch bản được phi tiến sơn chấp bút ông là người được mai thu huyền chọn sau khi nhiều nhà biên kịch khác khiến cô cảm thấy không vừa ý ý tưởng ban đầu là một bộ phim truyền hình dài 40 tập nhưng vì một số lý do nên không thể thực hiện bất chấp đoàn làm phim đã xây dựng kịch bản lẫn bối cảnh cho tác phẩm theo huyền lý do cô quyết định đưa kiều lên màn ảnh rộng là vì thị trường phim điện ảnh đang khá tốt và thời gian thực hiện một bộ phim 90 phút sẽ nhanh hơn so với bộ phim dài tập bên cạnh đó cô còn mong muốn đưa tác phẩm của mình ra ngoài việt nam giúp các quốc gia khác biết nhiều hơn về tác phẩm này tuy nhiên vì là một bộ phim cổ trang nên thách thức lớn nhất là chuyển tải tinh thần nguyên tác vốn từ truyện thơ lên màn ảnh rộng nhưng vẫn giữ vững tinh thần tác phẩm gốc đồng thời có chỉnh lý bổ sung cho hợp với thị hiếu khán giả hiện đại cũng theo huyền phim sẽ có kinh phí lớn gấp hai ba lần các bộ phim thông thường vì phải tập trung chủ yếu vào phục trang và bối cảnh phim sẽ chọn một giai đoạn trong các sự kiện xảy ra trong | [
"phim",
"được",
"cô",
"ấp",
"ủ",
"từ",
"năm",
"2009",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"tác",
"phẩm",
"truyện",
"kiều",
"của",
"nguyễn",
"du",
"kịch",
"bản",
"được",
"phi",
"tiến",
"sơn",
"chấp",
"bút",
"ông",
"là",
"người",
"được",
"mai",
"thu",
"huyền",
"chọn",
"sau",
"khi",
"nhiều",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"khác",
"khiến",
"cô",
"cảm",
"thấy",
"không",
"vừa",
"ý",
"ý",
"tưởng",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"dài",
"40",
"tập",
"nhưng",
"vì",
"một",
"số",
"lý",
"do",
"nên",
"không",
"thể",
"thực",
"hiện",
"bất",
"chấp",
"đoàn",
"làm",
"phim",
"đã",
"xây",
"dựng",
"kịch",
"bản",
"lẫn",
"bối",
"cảnh",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"theo",
"huyền",
"lý",
"do",
"cô",
"quyết",
"định",
"đưa",
"kiều",
"lên",
"màn",
"ảnh",
"rộng",
"là",
"vì",
"thị",
"trường",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"đang",
"khá",
"tốt",
"và",
"thời",
"gian",
"thực",
"hiện",
"một",
"bộ",
"phim",
"90",
"phút",
"sẽ",
"nhanh",
"hơn",
"so",
"với",
"bộ",
"phim",
"dài",
"tập",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"cô",
"còn",
"mong",
"muốn",
"đưa",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"ra",
"ngoài",
"việt",
"nam",
"giúp",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"biết",
"nhiều",
"hơn",
"về",
"tác",
"phẩm",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"cổ",
"trang",
"nên",
"thách",
"thức",
"lớn",
"nhất",
"là",
"chuyển",
"tải",
"tinh",
"thần",
"nguyên",
"tác",
"vốn",
"từ",
"truyện",
"thơ",
"lên",
"màn",
"ảnh",
"rộng",
"nhưng",
"vẫn",
"giữ",
"vững",
"tinh",
"thần",
"tác",
"phẩm",
"gốc",
"đồng",
"thời",
"có",
"chỉnh",
"lý",
"bổ",
"sung",
"cho",
"hợp",
"với",
"thị",
"hiếu",
"khán",
"giả",
"hiện",
"đại",
"cũng",
"theo",
"huyền",
"phim",
"sẽ",
"có",
"kinh",
"phí",
"lớn",
"gấp",
"hai",
"ba",
"lần",
"các",
"bộ",
"phim",
"thông",
"thường",
"vì",
"phải",
"tập",
"trung",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"phục",
"trang",
"và",
"bối",
"cảnh",
"phim",
"sẽ",
"chọn",
"một",
"giai",
"đoạn",
"trong",
"các",
"sự",
"kiện",
"xảy",
"ra",
"trong"
] |
đặc trách về nhà nước vatican nguyên chủ tịch uỷ ban quản lí di sản văn hóa của giáo hội hai vị phụ phong bao gồm achille silvestrini tổng giám mục ngoại trưởng tòa thánh và giám mục pesaro gaetano michetti tân giám mục chọn cho mình khẩu hiệu adjuva me domine ngày 21 tháng 10 năm 1989 tòa thánh thuyên chuyển nhiệm vụ sứ thần tòa thánh của ông cử ông làm sứ thần ở các nước sénégal guinea-bissau cape verde và mali và khâm sứ tòa thánh tại mauritanie ông được tái bổ nhiệm các chức vị sứ thần tòa thánh vào tháng 12 năm 1994 ngày 2 tháng 10 năm 1997 tòa thánh điều chuyển tổng giám mục vegliò làm sứ thần tòa thánh tại li băng và kuwait ngoài ra cũng trong lần bổ nhiệm ông còn được bổ nhiệm vào chức khâm sứ tòa thánh tại bán đảo ả rập riêng nhiêm vụ ở kuwait chấm dứt sau khi ông từ nhiệm vào ngày 13 tháng 12 năm 1999 ngày 11 tháng 4 năm 2001 tòa thánh gọi tổng giám mục vegliò về làm tổng thư kí thánh bộ công giáo đông phương ngày 28 tháng 2 năm 2009 ông được thuyên chuyển vào vị trí chủ tịch hội đồng giáo hoàng về chăm sóc mục vụ của người di cư và du mục trong công nghị hồng y được tổ chức ngày 18 tháng 2 giáo hoàng biển đức xvi vinh thăng tổng giám mục vegliò tước vị hồng y nhà thờ san cesareo | [
"đặc",
"trách",
"về",
"nhà",
"nước",
"vatican",
"nguyên",
"chủ",
"tịch",
"uỷ",
"ban",
"quản",
"lí",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"của",
"giáo",
"hội",
"hai",
"vị",
"phụ",
"phong",
"bao",
"gồm",
"achille",
"silvestrini",
"tổng",
"giám",
"mục",
"ngoại",
"trưởng",
"tòa",
"thánh",
"và",
"giám",
"mục",
"pesaro",
"gaetano",
"michetti",
"tân",
"giám",
"mục",
"chọn",
"cho",
"mình",
"khẩu",
"hiệu",
"adjuva",
"me",
"domine",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"1989",
"tòa",
"thánh",
"thuyên",
"chuyển",
"nhiệm",
"vụ",
"sứ",
"thần",
"tòa",
"thánh",
"của",
"ông",
"cử",
"ông",
"làm",
"sứ",
"thần",
"ở",
"các",
"nước",
"sénégal",
"guinea-bissau",
"cape",
"verde",
"và",
"mali",
"và",
"khâm",
"sứ",
"tòa",
"thánh",
"tại",
"mauritanie",
"ông",
"được",
"tái",
"bổ",
"nhiệm",
"các",
"chức",
"vị",
"sứ",
"thần",
"tòa",
"thánh",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1994",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"1997",
"tòa",
"thánh",
"điều",
"chuyển",
"tổng",
"giám",
"mục",
"vegliò",
"làm",
"sứ",
"thần",
"tòa",
"thánh",
"tại",
"li",
"băng",
"và",
"kuwait",
"ngoài",
"ra",
"cũng",
"trong",
"lần",
"bổ",
"nhiệm",
"ông",
"còn",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"chức",
"khâm",
"sứ",
"tòa",
"thánh",
"tại",
"bán",
"đảo",
"ả",
"rập",
"riêng",
"nhiêm",
"vụ",
"ở",
"kuwait",
"chấm",
"dứt",
"sau",
"khi",
"ông",
"từ",
"nhiệm",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
"năm",
"2001",
"tòa",
"thánh",
"gọi",
"tổng",
"giám",
"mục",
"vegliò",
"về",
"làm",
"tổng",
"thư",
"kí",
"thánh",
"bộ",
"công",
"giáo",
"đông",
"phương",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"2009",
"ông",
"được",
"thuyên",
"chuyển",
"vào",
"vị",
"trí",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"giáo",
"hoàng",
"về",
"chăm",
"sóc",
"mục",
"vụ",
"của",
"người",
"di",
"cư",
"và",
"du",
"mục",
"trong",
"công",
"nghị",
"hồng",
"y",
"được",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"giáo",
"hoàng",
"biển",
"đức",
"xvi",
"vinh",
"thăng",
"tổng",
"giám",
"mục",
"vegliò",
"tước",
"vị",
"hồng",
"y",
"nhà",
"thờ",
"san",
"cesareo"
] |
Lê Hoàn (Lê Đại Hành) là vị vua lập nhà Tiền Lê. Ông nổi tiếng giỏi võ, cầm quân ra trận. Sử gia Ngô Sĩ Liên từng viết: "Vua đánh đâu thắng đấy, chém vua Chiêm Thành để rửa cái nhục phiên di bắt giữ sứ thần, đánh lui quân Triệu Tống để bẻ cái mưu tất thắng của vua tôi bọn họ, có thể gọi là bậc anh hùng nhất đời vậy". | [
"Lê",
"Hoàn",
"(Lê",
"Đại",
"Hành)",
"là",
"vị",
"vua",
"lập",
"nhà",
"Tiền",
"Lê.",
"Ông",
"nổi",
"tiếng",
"giỏi",
"võ,",
"cầm",
"quân",
"ra",
"trận.",
"Sử",
"gia",
"Ngô",
"Sĩ",
"Liên",
"từng",
"viết:",
"\"Vua",
"đánh",
"đâu",
"thắng",
"đấy,",
"chém",
"vua",
"Chiêm",
"Thành",
"để",
"rửa",
"cái",
"nhục",
"phiên",
"di",
"bắt",
"giữ",
"sứ",
"thần,",
"đánh",
"lui",
"quân",
"Triệu",
"Tống",
"để",
"bẻ",
"cái",
"mưu",
"tất",
"thắng",
"của",
"vua",
"tôi",
"bọn",
"họ,",
"có",
"thể",
"gọi",
"là",
"bậc",
"anh",
"hùng",
"nhất",
"đời",
"vậy\"."
] |
nemoraea angustecarinata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"nemoraea",
"angustecarinata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
gồm vườn bách thú được mở rộng vào thập niên 1990 moskva cũng là điểm cuối cùng của tuyến đường sắt xuyên xi-bê-ri dài 9 300 km tới vladivostok thành phố này đẹp nhất khi đến thăm vào giữa mùa đông khi mà các đường phố bị bao phủ bởi tuyết và cảnh tranh tối tranh sáng của mùa đông lục địa tuy nhiên do nhiệt độ thường xuyên xuống đến dưới -25 °c nên mùa hè hoặc mùa thu đến sớm có thể cho những cuộc thăm viếng thuận tiện hơn nếu như du khách không phải là người quá lãng mạn == giá cả sinh hoạt == giá cả một số hàng hóa dịch vụ đối với người ngoại quốc cao hơn so với người trong nước sự nghiên cứu giá cả sinh hoạt do mercer human resource consulting tiến hành đã đặt moskva vào vị trí thứ hai sau tokyo làm nó trở thành thành phố đắt đỏ nhất châu âu đối với dân bản địa những căn hộ nhỏ được chu cấp bởi chính quyền trong thời kỳ xô viết cùng với các chi phí tiện nghi ở mức cực kỳ thấp và những khoản thuế thu nhập có thể tránh được đã làm giá cả sinh hoạt thấp xuống rất nhiều nhìn vào giá cả vận chuyển đi lại sẽ cho ra một minh họa tốt một chuyến taxi từ sân bay quốc tế sheremetyevo-2 sẽ có giá đối với người nước ngoài không biết tiếng nga là $60 với người nước ngoài biết tiếng nga | [
"gồm",
"vườn",
"bách",
"thú",
"được",
"mở",
"rộng",
"vào",
"thập",
"niên",
"1990",
"moskva",
"cũng",
"là",
"điểm",
"cuối",
"cùng",
"của",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"xuyên",
"xi-bê-ri",
"dài",
"9",
"300",
"km",
"tới",
"vladivostok",
"thành",
"phố",
"này",
"đẹp",
"nhất",
"khi",
"đến",
"thăm",
"vào",
"giữa",
"mùa",
"đông",
"khi",
"mà",
"các",
"đường",
"phố",
"bị",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"tuyết",
"và",
"cảnh",
"tranh",
"tối",
"tranh",
"sáng",
"của",
"mùa",
"đông",
"lục",
"địa",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"nhiệt",
"độ",
"thường",
"xuyên",
"xuống",
"đến",
"dưới",
"-25",
"°c",
"nên",
"mùa",
"hè",
"hoặc",
"mùa",
"thu",
"đến",
"sớm",
"có",
"thể",
"cho",
"những",
"cuộc",
"thăm",
"viếng",
"thuận",
"tiện",
"hơn",
"nếu",
"như",
"du",
"khách",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"quá",
"lãng",
"mạn",
"==",
"giá",
"cả",
"sinh",
"hoạt",
"==",
"giá",
"cả",
"một",
"số",
"hàng",
"hóa",
"dịch",
"vụ",
"đối",
"với",
"người",
"ngoại",
"quốc",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",
"người",
"trong",
"nước",
"sự",
"nghiên",
"cứu",
"giá",
"cả",
"sinh",
"hoạt",
"do",
"mercer",
"human",
"resource",
"consulting",
"tiến",
"hành",
"đã",
"đặt",
"moskva",
"vào",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"sau",
"tokyo",
"làm",
"nó",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"đắt",
"đỏ",
"nhất",
"châu",
"âu",
"đối",
"với",
"dân",
"bản",
"địa",
"những",
"căn",
"hộ",
"nhỏ",
"được",
"chu",
"cấp",
"bởi",
"chính",
"quyền",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"xô",
"viết",
"cùng",
"với",
"các",
"chi",
"phí",
"tiện",
"nghi",
"ở",
"mức",
"cực",
"kỳ",
"thấp",
"và",
"những",
"khoản",
"thuế",
"thu",
"nhập",
"có",
"thể",
"tránh",
"được",
"đã",
"làm",
"giá",
"cả",
"sinh",
"hoạt",
"thấp",
"xuống",
"rất",
"nhiều",
"nhìn",
"vào",
"giá",
"cả",
"vận",
"chuyển",
"đi",
"lại",
"sẽ",
"cho",
"ra",
"một",
"minh",
"họa",
"tốt",
"một",
"chuyến",
"taxi",
"từ",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"sheremetyevo-2",
"sẽ",
"có",
"giá",
"đối",
"với",
"người",
"nước",
"ngoài",
"không",
"biết",
"tiếng",
"nga",
"là",
"$60",
"với",
"người",
"nước",
"ngoài",
"biết",
"tiếng",
"nga"
] |
maría olimpia de obaldía 9 tháng 9 năm 1891 14 tháng 8 năm 1985 là một nhà thơ người panama là con gái của manuel del rosario miranda và felipa rovira bà được sinh ra ở dolega chiriquí bà theo học tại escuela normal de institutoras ở panama city tốt nghiệp vào năm 1913 và làm giáo viên tiểu học ở thị trấn quê hương cho đến khi kết hôn với don josé de obaldía vào năm 1918 bà đã xuất bản cuốn sách đầu tiên của mình orquídeas vào năm 1926 năm 1930 bà được viện đức nacional de panamá trao tặng danh hiệu maria olimpia de panama năm 1951 bà trở thành thành viên nữ đầu tiên của academia panameña de la lengua năm 1976 bà được phong làm tư lệnh của dòng vasco núñez de balboa của panama và năm 1983 được trang trí với orden de belisario porras cùng năm đó bà đã nhận được giải thưởng giáo hoàng augusta cruz insigne pro ecèreia et pontifice từ john paul ii các bài viết của bà thường đề cập đến các chủ đề như tình mẫu tử và tình yêu gia đình bài thơ nổi tiếng nhất của bà là ñatore may nói lên nỗi khổ của phụ nữ của người ngöbe buglé một nhóm người ấn độ gốc panama == thơ phú == orquídeas panamá imprenta nacional 1926 breviario lírico panamá imprenta nacional 1930 parnaso infantil panamá ediciones del departamento de cultura 1948 visiones eternas panamá 1961 obra poética completea club | [
"maría",
"olimpia",
"de",
"obaldía",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"1891",
"14",
"tháng",
"8",
"năm",
"1985",
"là",
"một",
"nhà",
"thơ",
"người",
"panama",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"manuel",
"del",
"rosario",
"miranda",
"và",
"felipa",
"rovira",
"bà",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"dolega",
"chiriquí",
"bà",
"theo",
"học",
"tại",
"escuela",
"normal",
"de",
"institutoras",
"ở",
"panama",
"city",
"tốt",
"nghiệp",
"vào",
"năm",
"1913",
"và",
"làm",
"giáo",
"viên",
"tiểu",
"học",
"ở",
"thị",
"trấn",
"quê",
"hương",
"cho",
"đến",
"khi",
"kết",
"hôn",
"với",
"don",
"josé",
"de",
"obaldía",
"vào",
"năm",
"1918",
"bà",
"đã",
"xuất",
"bản",
"cuốn",
"sách",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"orquídeas",
"vào",
"năm",
"1926",
"năm",
"1930",
"bà",
"được",
"viện",
"đức",
"nacional",
"de",
"panamá",
"trao",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"maria",
"olimpia",
"de",
"panama",
"năm",
"1951",
"bà",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"academia",
"panameña",
"de",
"la",
"lengua",
"năm",
"1976",
"bà",
"được",
"phong",
"làm",
"tư",
"lệnh",
"của",
"dòng",
"vasco",
"núñez",
"de",
"balboa",
"của",
"panama",
"và",
"năm",
"1983",
"được",
"trang",
"trí",
"với",
"orden",
"de",
"belisario",
"porras",
"cùng",
"năm",
"đó",
"bà",
"đã",
"nhận",
"được",
"giải",
"thưởng",
"giáo",
"hoàng",
"augusta",
"cruz",
"insigne",
"pro",
"ecèreia",
"et",
"pontifice",
"từ",
"john",
"paul",
"ii",
"các",
"bài",
"viết",
"của",
"bà",
"thường",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"chủ",
"đề",
"như",
"tình",
"mẫu",
"tử",
"và",
"tình",
"yêu",
"gia",
"đình",
"bài",
"thơ",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"bà",
"là",
"ñatore",
"may",
"nói",
"lên",
"nỗi",
"khổ",
"của",
"phụ",
"nữ",
"của",
"người",
"ngöbe",
"buglé",
"một",
"nhóm",
"người",
"ấn",
"độ",
"gốc",
"panama",
"==",
"thơ",
"phú",
"==",
"orquídeas",
"panamá",
"imprenta",
"nacional",
"1926",
"breviario",
"lírico",
"panamá",
"imprenta",
"nacional",
"1930",
"parnaso",
"infantil",
"panamá",
"ediciones",
"del",
"departamento",
"de",
"cultura",
"1948",
"visiones",
"eternas",
"panamá",
"1961",
"obra",
"poética",
"completea",
"club"
] |
corinna corvina là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi corinna corinna corvina được eugène simon miêu tả năm 1896 | [
"corinna",
"corvina",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"corinna",
"corinna",
"corvina",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
us ivry == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1919 bởi các nhà hoạt động thanh niên xã hội chủ nghĩa với cái tên union sportive du travail d ivry usti chủ tịch đầu tiên của câu lạc bộ là gaston richard ban đầu trong nền tảng của câu lạc bộ họ chủ yếu tập trung vào các bộ phận bóng đá điền kinh và bóng rổ của câu lạc bộ khi câu lạc bộ tăng quy mô các thành viên và câu lạc bộ cuối cùng đã phát triển các bộ môn thể thao mới như đạp xe thể dục dụng cụ đấm bốc và quần vợt năm 1934 câu lạc bộ sáp nhập với hai câu lạc bộ địa phương để thành lập một câu lạc bộ mới có tên etoile sportive du travail d ivry sau thế chiến thứ hai vào năm 1949 câu lạc bộ đã đổi tên thành tên gọi hiện tại union sportive d ivry ba năm sau sân vận động của câu lạc bộ stade clerville được xây dựng năm 2006 câu lạc bộ có 36 bộ phận thể thao với hơn 6 000 thành viên == danh hiệu == bullet coupe de paris 1995 2008 bullet coupe de val-de-marne 1995 2008 bullet promotion d honneur champion 1992 bullet division d honneur regionale champion 1995 bullet division d honneur champion 1998 == xem thêm == bullet đội bóng ném us d ivry | [
"us",
"ivry",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1919",
"bởi",
"các",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"thanh",
"niên",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"với",
"cái",
"tên",
"union",
"sportive",
"du",
"travail",
"d",
"ivry",
"usti",
"chủ",
"tịch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"gaston",
"richard",
"ban",
"đầu",
"trong",
"nền",
"tảng",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"họ",
"chủ",
"yếu",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"bộ",
"phận",
"bóng",
"đá",
"điền",
"kinh",
"và",
"bóng",
"rổ",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khi",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tăng",
"quy",
"mô",
"các",
"thành",
"viên",
"và",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"phát",
"triển",
"các",
"bộ",
"môn",
"thể",
"thao",
"mới",
"như",
"đạp",
"xe",
"thể",
"dục",
"dụng",
"cụ",
"đấm",
"bốc",
"và",
"quần",
"vợt",
"năm",
"1934",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sáp",
"nhập",
"với",
"hai",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"địa",
"phương",
"để",
"thành",
"lập",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"mới",
"có",
"tên",
"etoile",
"sportive",
"du",
"travail",
"d",
"ivry",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"vào",
"năm",
"1949",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"đổi",
"tên",
"thành",
"tên",
"gọi",
"hiện",
"tại",
"union",
"sportive",
"d",
"ivry",
"ba",
"năm",
"sau",
"sân",
"vận",
"động",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"stade",
"clerville",
"được",
"xây",
"dựng",
"năm",
"2006",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"có",
"36",
"bộ",
"phận",
"thể",
"thao",
"với",
"hơn",
"6",
"000",
"thành",
"viên",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"coupe",
"de",
"paris",
"1995",
"2008",
"bullet",
"coupe",
"de",
"val-de-marne",
"1995",
"2008",
"bullet",
"promotion",
"d",
"honneur",
"champion",
"1992",
"bullet",
"division",
"d",
"honneur",
"regionale",
"champion",
"1995",
"bullet",
"division",
"d",
"honneur",
"champion",
"1998",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đội",
"bóng",
"ném",
"us",
"d",
"ivry"
] |
7 cuốn binh thư trên bác sĩ võ học hà khứ phi cũng tham gia vào công trình này công việc hiệu đính được tiến hành trong 3 năm đến mùa đông năm nguyên phong thứ 6 1083 mới hoàn tất các công tác chuẩn bị in ấn sau khi được ban hành nó đã trở thành giáo trình cơ bản được sử dụng trong các trường học quân sự và trong thi tuyển võ cử võ cử người trúng tuyển trong các kỳ thi võ khoa từ đời tống trở về sau triều nam tống quy định các học trò trong trường học quân sự võ học đều phải học tập binh pháp hoàng đế khai quốc triều minh là chu nguyên chương từng ra lệnh cho bộ binh khắc in võ kinh thất thư phân phát cho các quan lại liên quan các tướng lĩnh cao cấp và con cháu của họ tuy các tác phẩm thuộc vũ kinh thất thư là không thay đổi kể từ đời tống nhưng nội dung của từng tác phẩm lại được biên soạn và bổ sung theo thời gian ví dụ vào năm 1972 với việc người ta tìm ra bộ thẻ tre ngân tước sơn tôn tử binh pháp đã được bổ sung thêm 5 chương mới trước đó chưa từng được biết tới == trình tự sắp xếp == trình tự sắp xếp trong võ kinh thất thư được xác lập bởi tư nghiệp quốc tử giám chu phục trong quá trình hiệu đính tập sách các | [
"7",
"cuốn",
"binh",
"thư",
"trên",
"bác",
"sĩ",
"võ",
"học",
"hà",
"khứ",
"phi",
"cũng",
"tham",
"gia",
"vào",
"công",
"trình",
"này",
"công",
"việc",
"hiệu",
"đính",
"được",
"tiến",
"hành",
"trong",
"3",
"năm",
"đến",
"mùa",
"đông",
"năm",
"nguyên",
"phong",
"thứ",
"6",
"1083",
"mới",
"hoàn",
"tất",
"các",
"công",
"tác",
"chuẩn",
"bị",
"in",
"ấn",
"sau",
"khi",
"được",
"ban",
"hành",
"nó",
"đã",
"trở",
"thành",
"giáo",
"trình",
"cơ",
"bản",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"trường",
"học",
"quân",
"sự",
"và",
"trong",
"thi",
"tuyển",
"võ",
"cử",
"võ",
"cử",
"người",
"trúng",
"tuyển",
"trong",
"các",
"kỳ",
"thi",
"võ",
"khoa",
"từ",
"đời",
"tống",
"trở",
"về",
"sau",
"triều",
"nam",
"tống",
"quy",
"định",
"các",
"học",
"trò",
"trong",
"trường",
"học",
"quân",
"sự",
"võ",
"học",
"đều",
"phải",
"học",
"tập",
"binh",
"pháp",
"hoàng",
"đế",
"khai",
"quốc",
"triều",
"minh",
"là",
"chu",
"nguyên",
"chương",
"từng",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"bộ",
"binh",
"khắc",
"in",
"võ",
"kinh",
"thất",
"thư",
"phân",
"phát",
"cho",
"các",
"quan",
"lại",
"liên",
"quan",
"các",
"tướng",
"lĩnh",
"cao",
"cấp",
"và",
"con",
"cháu",
"của",
"họ",
"tuy",
"các",
"tác",
"phẩm",
"thuộc",
"vũ",
"kinh",
"thất",
"thư",
"là",
"không",
"thay",
"đổi",
"kể",
"từ",
"đời",
"tống",
"nhưng",
"nội",
"dung",
"của",
"từng",
"tác",
"phẩm",
"lại",
"được",
"biên",
"soạn",
"và",
"bổ",
"sung",
"theo",
"thời",
"gian",
"ví",
"dụ",
"vào",
"năm",
"1972",
"với",
"việc",
"người",
"ta",
"tìm",
"ra",
"bộ",
"thẻ",
"tre",
"ngân",
"tước",
"sơn",
"tôn",
"tử",
"binh",
"pháp",
"đã",
"được",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"5",
"chương",
"mới",
"trước",
"đó",
"chưa",
"từng",
"được",
"biết",
"tới",
"==",
"trình",
"tự",
"sắp",
"xếp",
"==",
"trình",
"tự",
"sắp",
"xếp",
"trong",
"võ",
"kinh",
"thất",
"thư",
"được",
"xác",
"lập",
"bởi",
"tư",
"nghiệp",
"quốc",
"tử",
"giám",
"chu",
"phục",
"trong",
"quá",
"trình",
"hiệu",
"đính",
"tập",
"sách",
"các"
] |
yinyuetai chỉ sau chưa đầy ba ngày phát hành và trụ được liên tục 6 tuần trên bảng xếp hạng đây được coi là thành công lớn nhất trong sự nghiệp solo của hyomin từ trước đến nay ngày 12 tháng 9 năm 2018 hyomin chính thức trở lại quê nhà với ca khúc mới mango ngày 20 tháng 1 năm 2019 hyomin ra mắt ca khúc u um u um với phong cách trẻ trung khỏe khoắn và là cũng bước đệm cho album tiếp theo của cô ngày 20 tháng 2 năm 2019 hyomin chính thức trở lại với album phòng thu thứ ba allure và bài hát chủ đề cùng tên hyomin gọi đây là dự án color màu sắc trong đó mango đại diện cho màu vàng u um um um đại diện cho màu xanh lục bảo và cuối cùng allure lấy màu đỏ làm chủ đạo dưới sự giúp sức từ công ty mới sublime artist acency hyomin đã được hợp tác với dàn producer nổi tiếng từ sm và brand new music cho album lần này cựu thành viên t-ara chia sẻ cô đã dồn rất nhiều tâm sức cho allure cũng như toàn bộ các ca khúc trong allure hình tượng trong album này được miêu tả sẽ đậm chất hyomin một cô gái trưởng thành quyến rũ và sang chảnh === diễn xuất === cô tham gia đóng vai phụ trong phim my girlfriend is a nine-tailed fox vai ban seon nyuh từ ngày 11 tháng 8 năm 2010 tới | [
"yinyuetai",
"chỉ",
"sau",
"chưa",
"đầy",
"ba",
"ngày",
"phát",
"hành",
"và",
"trụ",
"được",
"liên",
"tục",
"6",
"tuần",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đây",
"được",
"coi",
"là",
"thành",
"công",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"solo",
"của",
"hyomin",
"từ",
"trước",
"đến",
"nay",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"hyomin",
"chính",
"thức",
"trở",
"lại",
"quê",
"nhà",
"với",
"ca",
"khúc",
"mới",
"mango",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"hyomin",
"ra",
"mắt",
"ca",
"khúc",
"u",
"um",
"u",
"um",
"với",
"phong",
"cách",
"trẻ",
"trung",
"khỏe",
"khoắn",
"và",
"là",
"cũng",
"bước",
"đệm",
"cho",
"album",
"tiếp",
"theo",
"của",
"cô",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"hyomin",
"chính",
"thức",
"trở",
"lại",
"với",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"ba",
"allure",
"và",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"cùng",
"tên",
"hyomin",
"gọi",
"đây",
"là",
"dự",
"án",
"color",
"màu",
"sắc",
"trong",
"đó",
"mango",
"đại",
"diện",
"cho",
"màu",
"vàng",
"u",
"um",
"um",
"um",
"đại",
"diện",
"cho",
"màu",
"xanh",
"lục",
"bảo",
"và",
"cuối",
"cùng",
"allure",
"lấy",
"màu",
"đỏ",
"làm",
"chủ",
"đạo",
"dưới",
"sự",
"giúp",
"sức",
"từ",
"công",
"ty",
"mới",
"sublime",
"artist",
"acency",
"hyomin",
"đã",
"được",
"hợp",
"tác",
"với",
"dàn",
"producer",
"nổi",
"tiếng",
"từ",
"sm",
"và",
"brand",
"new",
"music",
"cho",
"album",
"lần",
"này",
"cựu",
"thành",
"viên",
"t-ara",
"chia",
"sẻ",
"cô",
"đã",
"dồn",
"rất",
"nhiều",
"tâm",
"sức",
"cho",
"allure",
"cũng",
"như",
"toàn",
"bộ",
"các",
"ca",
"khúc",
"trong",
"allure",
"hình",
"tượng",
"trong",
"album",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"sẽ",
"đậm",
"chất",
"hyomin",
"một",
"cô",
"gái",
"trưởng",
"thành",
"quyến",
"rũ",
"và",
"sang",
"chảnh",
"===",
"diễn",
"xuất",
"===",
"cô",
"tham",
"gia",
"đóng",
"vai",
"phụ",
"trong",
"phim",
"my",
"girlfriend",
"is",
"a",
"nine-tailed",
"fox",
"vai",
"ban",
"seon",
"nyuh",
"từ",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"tới"
] |
abbvie là một tên miền cấp cao nhất dùng chung được ủy quyền cho root nameserver trong chương trình gtld mới của icann vào ngày 6 tháng 4 năm 2016 nhà điều hành đăng ký là abbott laboratories | [
"abbvie",
"là",
"một",
"tên",
"miền",
"cấp",
"cao",
"nhất",
"dùng",
"chung",
"được",
"ủy",
"quyền",
"cho",
"root",
"nameserver",
"trong",
"chương",
"trình",
"gtld",
"mới",
"của",
"icann",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"nhà",
"điều",
"hành",
"đăng",
"ký",
"là",
"abbott",
"laboratories"
] |
sennius lawrencei là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1977 | [
"sennius",
"lawrencei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"johnson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
byttneria implacabilis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được cristóbal mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"byttneria",
"implacabilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"cristóbal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
west chicago illinois west chicago là một thành phố thuộc quận dupage tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 27086 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 23469 người bullet năm 2010 27086 người == xem thêm == bullet west chicago community high school web site bullet encyclopedia of chicago history bullet wegonews micro-gateway for the city of west chicago bullet west chicago fire protection district web site | [
"west",
"chicago",
"illinois",
"west",
"chicago",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"dupage",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"27086",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"23469",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"27086",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"west",
"chicago",
"community",
"high",
"school",
"web",
"site",
"bullet",
"encyclopedia",
"of",
"chicago",
"history",
"bullet",
"wegonews",
"micro-gateway",
"for",
"the",
"city",
"of",
"west",
"chicago",
"bullet",
"west",
"chicago",
"fire",
"protection",
"district",
"web",
"site"
] |
delosperma vogtsii là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"delosperma",
"vogtsii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
nhằm giành lại cao điểm chemin des dames từ tay quân pháp bằng một đòn giáng bất ngờ mục tiêu ban đầu của cuộc tiến công này là vùng đất cao về hướng nam sông vesle người đức đã bí mặt đặt 28 sư đoàn thuộc tập đoàn quân số 7 dưới quyền thượng tướng bộ binh general der infanterie max von boehn tại khu vực chemin des dames khiến cho quân số của cụm tập đoàn quân của thái tử wilhelm được gia tăng ngoài ra một yếu tố có lợi cho quân đức là người chỉ huy ở khu vực aisne là tư lệnh denis auguste duchêne của tập đoàn quân số 6 của pháp đã không thiết lập hệ thống phòng ngự mềm mại theo yêu cầu của người tổng chỉ huy quân đội pháp là philippe pétain đầu ngày 27 tháng 5 năm 1918 4 000 khẩu đại bác của đức đã tiến hành pháo kích trên chiến tuyến của khối hiệp ước mở đầu trận sông aisne lần thứ ba cuộc công pháo này đã quét tan quân pháp ở tiền tuyến của họ tập đoàn quân số 7 của đức đã dễ dàng đột phá chiến tuyến của quân pháp đánh tan 4 sư đoàn pháp khác trước sức tấn công dữ dội của quân đức vài sư đoàn anh pháp khác phải triệt thoái về các thị trấn soissons và reims đây được xem là bước tiến lớn của mọi phe tham chiến trên mặt trận phía tây kể | [
"nhằm",
"giành",
"lại",
"cao",
"điểm",
"chemin",
"des",
"dames",
"từ",
"tay",
"quân",
"pháp",
"bằng",
"một",
"đòn",
"giáng",
"bất",
"ngờ",
"mục",
"tiêu",
"ban",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"này",
"là",
"vùng",
"đất",
"cao",
"về",
"hướng",
"nam",
"sông",
"vesle",
"người",
"đức",
"đã",
"bí",
"mặt",
"đặt",
"28",
"sư",
"đoàn",
"thuộc",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"7",
"dưới",
"quyền",
"thượng",
"tướng",
"bộ",
"binh",
"general",
"der",
"infanterie",
"max",
"von",
"boehn",
"tại",
"khu",
"vực",
"chemin",
"des",
"dames",
"khiến",
"cho",
"quân",
"số",
"của",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"của",
"thái",
"tử",
"wilhelm",
"được",
"gia",
"tăng",
"ngoài",
"ra",
"một",
"yếu",
"tố",
"có",
"lợi",
"cho",
"quân",
"đức",
"là",
"người",
"chỉ",
"huy",
"ở",
"khu",
"vực",
"aisne",
"là",
"tư",
"lệnh",
"denis",
"auguste",
"duchêne",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"6",
"của",
"pháp",
"đã",
"không",
"thiết",
"lập",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"ngự",
"mềm",
"mại",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"người",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"pháp",
"là",
"philippe",
"pétain",
"đầu",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"1918",
"4",
"000",
"khẩu",
"đại",
"bác",
"của",
"đức",
"đã",
"tiến",
"hành",
"pháo",
"kích",
"trên",
"chiến",
"tuyến",
"của",
"khối",
"hiệp",
"ước",
"mở",
"đầu",
"trận",
"sông",
"aisne",
"lần",
"thứ",
"ba",
"cuộc",
"công",
"pháo",
"này",
"đã",
"quét",
"tan",
"quân",
"pháp",
"ở",
"tiền",
"tuyến",
"của",
"họ",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"7",
"của",
"đức",
"đã",
"dễ",
"dàng",
"đột",
"phá",
"chiến",
"tuyến",
"của",
"quân",
"pháp",
"đánh",
"tan",
"4",
"sư",
"đoàn",
"pháp",
"khác",
"trước",
"sức",
"tấn",
"công",
"dữ",
"dội",
"của",
"quân",
"đức",
"vài",
"sư",
"đoàn",
"anh",
"pháp",
"khác",
"phải",
"triệt",
"thoái",
"về",
"các",
"thị",
"trấn",
"soissons",
"và",
"reims",
"đây",
"được",
"xem",
"là",
"bước",
"tiến",
"lớn",
"của",
"mọi",
"phe",
"tham",
"chiến",
"trên",
"mặt",
"trận",
"phía",
"tây",
"kể"
] |
đủ chuẩn bị cho một chiến thắng quyết định và đưa niềm tin của mình vào việc thu thập tài nguyên lập kế hoạch chi tiết đào tạo quân đội đặc biệt là trong việc dọn sạch các bãi mìn và chiến đấu vào ban đêm và trong cả việc sử dụng 252 xe tăng sherman do mỹ chế tạo pháo đài tự hành 90 m7 priest và thực hiện một chuyến thăm cá nhân tới mọi đơn vị tham gia tấn công vào thời điểm cuộc tấn công mọi đã sẵn sàng vào cuối tháng 10 quân đội thứ 8 có 231 000 có quân nhân ==== el alamein ==== trận el alamein thứ hai bắt đầu vào ngày 23 tháng 10 năm 1942 và kết thúc 12 ngày sau đó với một trong những chiến thắng quy mô lớn đầu tiên của đồng minh trong chiến tranh montgomery đã dự đoán chính xác cả thời gian của trận đánh và số thương vong 13 500 ngay sau khi các đơn vị thiết giáp và bộ binh đồng minh đã vượt qua các chiến tuyến đức ý và truy đuổi các lực lượng địch với tốc độ cao dọc theo đường bờ biển thì một trận mưa lớn xảy khắp khu vực khiến các xe tăng và xe tải hỗ trợ ngập trong bùn sa mạc montgomery đứng trước các sĩ quan của mình tại bộ chỉ huy và gần rơi nước mắt thông báo rằng ông buộc phải ra lệnh dừng truy đuổi nhà sử học corelli barnett | [
"đủ",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"một",
"chiến",
"thắng",
"quyết",
"định",
"và",
"đưa",
"niềm",
"tin",
"của",
"mình",
"vào",
"việc",
"thu",
"thập",
"tài",
"nguyên",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"chi",
"tiết",
"đào",
"tạo",
"quân",
"đội",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"việc",
"dọn",
"sạch",
"các",
"bãi",
"mìn",
"và",
"chiến",
"đấu",
"vào",
"ban",
"đêm",
"và",
"trong",
"cả",
"việc",
"sử",
"dụng",
"252",
"xe",
"tăng",
"sherman",
"do",
"mỹ",
"chế",
"tạo",
"pháo",
"đài",
"tự",
"hành",
"90",
"m7",
"priest",
"và",
"thực",
"hiện",
"một",
"chuyến",
"thăm",
"cá",
"nhân",
"tới",
"mọi",
"đơn",
"vị",
"tham",
"gia",
"tấn",
"công",
"vào",
"thời",
"điểm",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"mọi",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"10",
"quân",
"đội",
"thứ",
"8",
"có",
"231",
"000",
"có",
"quân",
"nhân",
"====",
"el",
"alamein",
"====",
"trận",
"el",
"alamein",
"thứ",
"hai",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"năm",
"1942",
"và",
"kết",
"thúc",
"12",
"ngày",
"sau",
"đó",
"với",
"một",
"trong",
"những",
"chiến",
"thắng",
"quy",
"mô",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đồng",
"minh",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"montgomery",
"đã",
"dự",
"đoán",
"chính",
"xác",
"cả",
"thời",
"gian",
"của",
"trận",
"đánh",
"và",
"số",
"thương",
"vong",
"13",
"500",
"ngay",
"sau",
"khi",
"các",
"đơn",
"vị",
"thiết",
"giáp",
"và",
"bộ",
"binh",
"đồng",
"minh",
"đã",
"vượt",
"qua",
"các",
"chiến",
"tuyến",
"đức",
"ý",
"và",
"truy",
"đuổi",
"các",
"lực",
"lượng",
"địch",
"với",
"tốc",
"độ",
"cao",
"dọc",
"theo",
"đường",
"bờ",
"biển",
"thì",
"một",
"trận",
"mưa",
"lớn",
"xảy",
"khắp",
"khu",
"vực",
"khiến",
"các",
"xe",
"tăng",
"và",
"xe",
"tải",
"hỗ",
"trợ",
"ngập",
"trong",
"bùn",
"sa",
"mạc",
"montgomery",
"đứng",
"trước",
"các",
"sĩ",
"quan",
"của",
"mình",
"tại",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"và",
"gần",
"rơi",
"nước",
"mắt",
"thông",
"báo",
"rằng",
"ông",
"buộc",
"phải",
"ra",
"lệnh",
"dừng",
"truy",
"đuổi",
"nhà",
"sử",
"học",
"corelli",
"barnett"
] |
metachrostis dardouini là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"metachrostis",
"dardouini",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
đơn bullet 2017 could you be loved bullet 2017 could you be loved featuring savi bankay == liên kết ngoài == bullet thiết kế cedella marley bullet một thời gian tốt đẹp bullet bắt quần áo cháy bullet 1love bullet cà phê marley | [
"đơn",
"bullet",
"2017",
"could",
"you",
"be",
"loved",
"bullet",
"2017",
"could",
"you",
"be",
"loved",
"featuring",
"savi",
"bankay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thiết",
"kế",
"cedella",
"marley",
"bullet",
"một",
"thời",
"gian",
"tốt",
"đẹp",
"bullet",
"bắt",
"quần",
"áo",
"cháy",
"bullet",
"1love",
"bullet",
"cà",
"phê",
"marley"
] |
súng trường tự động fyodorov tiếng nga автомат фёдорова là một trong các loại súng trường tự động automatic rifle được phát triển sớm nhất và cũng là loại đầu tiên trong dòng vũ khí này được mang ra chiến đấu nó được phát triển bởi vladimir grigoryevich fyodorov và sản xuất tại nga năm 1916 thiết kế của nó là cơ sở để phát triển loại súng hiện đại hơn sau đó là khẩu stg 44 khoảng 3 200 khẩu đã được sản xuất tại thành phố ở kovrov từ năm 1915 đến năm 1924 năm 1919 sau khi sản xuất khẩu thứ 500 thì tốc độ sản xuất đã được nâng lên loại súng này đã được nhìn thấy nga sử dụng tác chiến trong cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất năm 1916 nội chiến nga và sau đó là cuộc chiến mùa đông với phần lan năm 1940 một số đã được cung cấp cho các lực lượng tinh nhuệ trong hồng quân fedorov avtomat được xem là tiền thân của các loại súng trường tấn công hiện đại do trọng lượng tương đối nhẹ băng đạn có thể tháo rời sử dụng loại đạn có kích thước trung bình và có khả năng chọn chế độ bắn == phát triển == đại úy v fyodorov đã chế tạo mẫu súng trường thử nghiệm bán tự động năm 1906 ông đã làm việc với thiết kế của vasily degtyaryov người trợ lý của ông mẫu sau đó được trình lên ủy ban súng trường của | [
"súng",
"trường",
"tự",
"động",
"fyodorov",
"tiếng",
"nga",
"автомат",
"фёдорова",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"loại",
"súng",
"trường",
"tự",
"động",
"automatic",
"rifle",
"được",
"phát",
"triển",
"sớm",
"nhất",
"và",
"cũng",
"là",
"loại",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"dòng",
"vũ",
"khí",
"này",
"được",
"mang",
"ra",
"chiến",
"đấu",
"nó",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"vladimir",
"grigoryevich",
"fyodorov",
"và",
"sản",
"xuất",
"tại",
"nga",
"năm",
"1916",
"thiết",
"kế",
"của",
"nó",
"là",
"cơ",
"sở",
"để",
"phát",
"triển",
"loại",
"súng",
"hiện",
"đại",
"hơn",
"sau",
"đó",
"là",
"khẩu",
"stg",
"44",
"khoảng",
"3",
"200",
"khẩu",
"đã",
"được",
"sản",
"xuất",
"tại",
"thành",
"phố",
"ở",
"kovrov",
"từ",
"năm",
"1915",
"đến",
"năm",
"1924",
"năm",
"1919",
"sau",
"khi",
"sản",
"xuất",
"khẩu",
"thứ",
"500",
"thì",
"tốc",
"độ",
"sản",
"xuất",
"đã",
"được",
"nâng",
"lên",
"loại",
"súng",
"này",
"đã",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"nga",
"sử",
"dụng",
"tác",
"chiến",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"năm",
"1916",
"nội",
"chiến",
"nga",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"mùa",
"đông",
"với",
"phần",
"lan",
"năm",
"1940",
"một",
"số",
"đã",
"được",
"cung",
"cấp",
"cho",
"các",
"lực",
"lượng",
"tinh",
"nhuệ",
"trong",
"hồng",
"quân",
"fedorov",
"avtomat",
"được",
"xem",
"là",
"tiền",
"thân",
"của",
"các",
"loại",
"súng",
"trường",
"tấn",
"công",
"hiện",
"đại",
"do",
"trọng",
"lượng",
"tương",
"đối",
"nhẹ",
"băng",
"đạn",
"có",
"thể",
"tháo",
"rời",
"sử",
"dụng",
"loại",
"đạn",
"có",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"chọn",
"chế",
"độ",
"bắn",
"==",
"phát",
"triển",
"==",
"đại",
"úy",
"v",
"fyodorov",
"đã",
"chế",
"tạo",
"mẫu",
"súng",
"trường",
"thử",
"nghiệm",
"bán",
"tự",
"động",
"năm",
"1906",
"ông",
"đã",
"làm",
"việc",
"với",
"thiết",
"kế",
"của",
"vasily",
"degtyaryov",
"người",
"trợ",
"lý",
"của",
"ông",
"mẫu",
"sau",
"đó",
"được",
"trình",
"lên",
"ủy",
"ban",
"súng",
"trường",
"của"
] |
tối gọi là mây phát sáng núi lửa nuée ardente chữ này dùng lần đầu tiên để miêu tả sự phun bắn của núi lửa pelée năm 1902 núi lửa pelée ở đảo martinique thuộc pháp quốc biển caribê phun bắn ra luồng mạt vụn núi lửa có nhiệt độ vướt quá 1 075 °c đã che trùm cả saint-pierre trong một phút đồng hồ đốt cháy vật cháy được trong khoảng nháy mắt dẫn đến hơn 30 000 người chết trong khoảng thời gian rất ngắn việc nghiên cứu núi lửa pelée bạo phát đánh dấu giai đoạn khởi đầu núi lửa học hiện đại nhà khoa học nhân loại lần đầu tiên nhận biết được luồng mạt vụn núi lửa một thứ hiện tượng tự nhiên antoine lacroix là nhà địa chất học đầu tiên miêu tả hiện tượng luồng mạt vụn núi lửa == ảnh hưởng == thứ tai hoạ địa chất này phần nhiều do núi lửa chín muồi hoạt động mang tính chu kì hoặc ở vào trong đỉnh núi cao gây ra thông thường không thể hình thành tai hoạ mà tro núi lửa ở phạm vi lớn lắng chìm xuống cũng không thể có dung nham với số lượng nhiều phun ra mặt ngoài đất phạm vi ảnh hưởng chỉ có giới hạn ở bên trong bồn địa khe núi chung quanh == đặc điểm == luồng mạt vụn núi lửa là vật hỗn hợp của chất khí và mạt vụn nó không phải là dòng nước mà lại là một thứ luồng khí hơi mà | [
"tối",
"gọi",
"là",
"mây",
"phát",
"sáng",
"núi",
"lửa",
"nuée",
"ardente",
"chữ",
"này",
"dùng",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"để",
"miêu",
"tả",
"sự",
"phun",
"bắn",
"của",
"núi",
"lửa",
"pelée",
"năm",
"1902",
"núi",
"lửa",
"pelée",
"ở",
"đảo",
"martinique",
"thuộc",
"pháp",
"quốc",
"biển",
"caribê",
"phun",
"bắn",
"ra",
"luồng",
"mạt",
"vụn",
"núi",
"lửa",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"vướt",
"quá",
"1",
"075",
"°c",
"đã",
"che",
"trùm",
"cả",
"saint-pierre",
"trong",
"một",
"phút",
"đồng",
"hồ",
"đốt",
"cháy",
"vật",
"cháy",
"được",
"trong",
"khoảng",
"nháy",
"mắt",
"dẫn",
"đến",
"hơn",
"30",
"000",
"người",
"chết",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"rất",
"ngắn",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"núi",
"lửa",
"pelée",
"bạo",
"phát",
"đánh",
"dấu",
"giai",
"đoạn",
"khởi",
"đầu",
"núi",
"lửa",
"học",
"hiện",
"đại",
"nhà",
"khoa",
"học",
"nhân",
"loại",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"nhận",
"biết",
"được",
"luồng",
"mạt",
"vụn",
"núi",
"lửa",
"một",
"thứ",
"hiện",
"tượng",
"tự",
"nhiên",
"antoine",
"lacroix",
"là",
"nhà",
"địa",
"chất",
"học",
"đầu",
"tiên",
"miêu",
"tả",
"hiện",
"tượng",
"luồng",
"mạt",
"vụn",
"núi",
"lửa",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"==",
"thứ",
"tai",
"hoạ",
"địa",
"chất",
"này",
"phần",
"nhiều",
"do",
"núi",
"lửa",
"chín",
"muồi",
"hoạt",
"động",
"mang",
"tính",
"chu",
"kì",
"hoặc",
"ở",
"vào",
"trong",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"gây",
"ra",
"thông",
"thường",
"không",
"thể",
"hình",
"thành",
"tai",
"hoạ",
"mà",
"tro",
"núi",
"lửa",
"ở",
"phạm",
"vi",
"lớn",
"lắng",
"chìm",
"xuống",
"cũng",
"không",
"thể",
"có",
"dung",
"nham",
"với",
"số",
"lượng",
"nhiều",
"phun",
"ra",
"mặt",
"ngoài",
"đất",
"phạm",
"vi",
"ảnh",
"hưởng",
"chỉ",
"có",
"giới",
"hạn",
"ở",
"bên",
"trong",
"bồn",
"địa",
"khe",
"núi",
"chung",
"quanh",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"luồng",
"mạt",
"vụn",
"núi",
"lửa",
"là",
"vật",
"hỗn",
"hợp",
"của",
"chất",
"khí",
"và",
"mạt",
"vụn",
"nó",
"không",
"phải",
"là",
"dòng",
"nước",
"mà",
"lại",
"là",
"một",
"thứ",
"luồng",
"khí",
"hơi",
"mà"
] |
kem ấm số ít ciepły lod là một món tráng miệng ba lan bình dân làm từ lòng trắng trứng có hình thức như mousse được phủ siro sô cô la hoặc các loại topping khác lên phục vụ trong vỏ bánh ốc quế tương tự như kem tươi tờ báo wprost của ba lan viết rằng kem ấm là một phát minh của các chuyên gia dinh dưỡng của cộng hòa nhân dân ba lan một trong những thực phẩm ersatz cùng với polo-cockta việc sản xuất của nó đã được đổi mới ở ba lan vào thời hiện đại như một phần của prl nostalgia những tráng miệng tương tự từ đức trong đó có schokoküsse flødeboller của đan mạch và krembo của israel cũng được gọi là kem ấm ở ba lan ở hungary một món tráng miệng tương tự được gọi là télifagyi kem mùa đông nó đã được phát minh và đạt đến đỉnh cao của sự phổ biến của nó trong thời chủ nghĩa cộng sản nhưng vẫn được phổ biến rộng rãi == xem thêm == bullet danh sách các món ăn ba lan | [
"kem",
"ấm",
"số",
"ít",
"ciepły",
"lod",
"là",
"một",
"món",
"tráng",
"miệng",
"ba",
"lan",
"bình",
"dân",
"làm",
"từ",
"lòng",
"trắng",
"trứng",
"có",
"hình",
"thức",
"như",
"mousse",
"được",
"phủ",
"siro",
"sô",
"cô",
"la",
"hoặc",
"các",
"loại",
"topping",
"khác",
"lên",
"phục",
"vụ",
"trong",
"vỏ",
"bánh",
"ốc",
"quế",
"tương",
"tự",
"như",
"kem",
"tươi",
"tờ",
"báo",
"wprost",
"của",
"ba",
"lan",
"viết",
"rằng",
"kem",
"ấm",
"là",
"một",
"phát",
"minh",
"của",
"các",
"chuyên",
"gia",
"dinh",
"dưỡng",
"của",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"ba",
"lan",
"một",
"trong",
"những",
"thực",
"phẩm",
"ersatz",
"cùng",
"với",
"polo-cockta",
"việc",
"sản",
"xuất",
"của",
"nó",
"đã",
"được",
"đổi",
"mới",
"ở",
"ba",
"lan",
"vào",
"thời",
"hiện",
"đại",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"prl",
"nostalgia",
"những",
"tráng",
"miệng",
"tương",
"tự",
"từ",
"đức",
"trong",
"đó",
"có",
"schokoküsse",
"flødeboller",
"của",
"đan",
"mạch",
"và",
"krembo",
"của",
"israel",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"kem",
"ấm",
"ở",
"ba",
"lan",
"ở",
"hungary",
"một",
"món",
"tráng",
"miệng",
"tương",
"tự",
"được",
"gọi",
"là",
"télifagyi",
"kem",
"mùa",
"đông",
"nó",
"đã",
"được",
"phát",
"minh",
"và",
"đạt",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"sự",
"phổ",
"biến",
"của",
"nó",
"trong",
"thời",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"nhưng",
"vẫn",
"được",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"rãi",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"món",
"ăn",
"ba",
"lan"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.