text
stringlengths
1
7.22k
words
list
antirrhinum chavannesii là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được rothm mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "antirrhinum", "chavannesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "đề", "loài", "này", "được", "rothm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
eburodacrys xirica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eburodacrys", "xirica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
digitaria fulva là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được bosser mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "digitaria", "fulva", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "bosser", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
tại tọa độ sau đó garlies đã hỗ trợ cho chiến dịch neptune hoạt động hải quân trong khuôn khổ cuộc đổ bộ normandy vào mùa hè năm 1944 sau khi chiến tranh chấm dứt tại châu âu garlies được hoàn trả cho hoa kỳ tại chatham anh vào ngày 20 tháng 8 1945 nhằm giảm bớt chi phí mà anh phải trả cho hoa kỳ trong chương trình cho...
[ "tại", "tọa", "độ", "sau", "đó", "garlies", "đã", "hỗ", "trợ", "cho", "chiến", "dịch", "neptune", "hoạt", "động", "hải", "quân", "trong", "khuôn", "khổ", "cuộc", "đổ", "bộ", "normandy", "vào", "mùa", "hè", "năm", "1944", "sau", "khi", "chiến", "tranh",...
éterpigny pas-de-calais éterpigny là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet the cwgc cemetery at éterpigny bullet éterpigny on the quid website
[ "éterpigny", "pas-de-calais", "éterpigny", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "=...
năm 1950 có 291 596 người việt chiếm hơn 7% tổng dân số campuchia sinh sống trên đất campuchia họ tập trung ở phnôm pênh và các tỉnh miền đông như prey veng kandal kampong cham và kampong chhnang == lịch sử == === trước thế kỷ 19 === thư tịch cổ ghi rằng người việt và người khmer đã có tiếp xúc từ thế kỷ 13 sau khi cha...
[ "năm", "1950", "có", "291", "596", "người", "việt", "chiếm", "hơn", "7%", "tổng", "dân", "số", "campuchia", "sinh", "sống", "trên", "đất", "campuchia", "họ", "tập", "trung", "ở", "phnôm", "pênh", "và", "các", "tỉnh", "miền", "đông", "như", "prey", "ven...
cả cho mục đích chiếu sáng đặc biệt ở những nơi cần ánh sáng màu đèn led phát ánh sáng một màu không cần bộ lọc hấp thụ năng lượng đèn led thường có sẵn dưới dạng đèn dự phòng thay thế giúp thay thế toàn bộ khối đèn cố định chẳng hạn như bảng đèn led thay thế khối đèn huỳnh quang âm trần hoặc bộ đèn chiếu sáng led thay...
[ "cả", "cho", "mục", "đích", "chiếu", "sáng", "đặc", "biệt", "ở", "những", "nơi", "cần", "ánh", "sáng", "màu", "đèn", "led", "phát", "ánh", "sáng", "một", "màu", "không", "cần", "bộ", "lọc", "hấp", "thụ", "năng", "lượng", "đèn", "led", "thường", "có",...
jungermannia superba là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được nees ex spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "jungermannia", "superba", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "nees", "ex", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
jatropha eglandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "jatropha", "eglandulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "pax", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
caranx hippos là một loài cá trong họ carangidae trong bộ perciformes loài cá này phân bố trên các vùng biển nhiệt đới và ôn đới của đại tây dương trải dài từ nova scotia canada đến uruguay ở phía tây đại tây dương và bồ đào nha đến angola ở phía đông đại tây dương bao gồm cả biển địa trung hải
[ "caranx", "hippos", "là", "một", "loài", "cá", "trong", "họ", "carangidae", "trong", "bộ", "perciformes", "loài", "cá", "này", "phân", "bố", "trên", "các", "vùng", "biển", "nhiệt", "đới", "và", "ôn", "đới", "của", "đại", "tây", "dương", "trải", "dài", ...
ông bị đánh vào đầu dẫn đến chứng mất trí nhớ ngắn hạn và việc này đã gây ra nhiều tình huống dở khóc dở cười trong một tập phim min ho yoo mi và kim bum từng lợi dụng chứng mất trí nhớ của ông để kiếm tiền ông có một tình yêu sét đánh với shin ji == khách mời == bullet lee tae-ri korean 이태리 hanja 李泰利 cậu chủ soon-jae ...
[ "ông", "bị", "đánh", "vào", "đầu", "dẫn", "đến", "chứng", "mất", "trí", "nhớ", "ngắn", "hạn", "và", "việc", "này", "đã", "gây", "ra", "nhiều", "tình", "huống", "dở", "khóc", "dở", "cười", "trong", "một", "tập", "phim", "min", "ho", "yoo", "mi", "và...
psittacanthus sonorae là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được s watson kuijt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "psittacanthus", "sonorae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "kuijt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
aeschynanthus hispidus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "aeschynanthus", "hispidus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
người đời gọi tôn là lục quân tử trong đó có em của khang hữu vi là khang quảng nhân ở canada ngày 20 tháng 7 năm 1899 khang hữu vi lập bảo hoàng hội chủ trương lật đổ thái hậu từ hi phò trợ hoàng đế quang tự lên nắm lại quyền cai trị lương khải siêu xuất bản báo thanh nghị để ủng hộ hoàng đế quang tự và công kích từ h...
[ "người", "đời", "gọi", "tôn", "là", "lục", "quân", "tử", "trong", "đó", "có", "em", "của", "khang", "hữu", "vi", "là", "khang", "quảng", "nhân", "ở", "canada", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "1899", "khang", "hữu", "vi", "lập", "bảo", "hoàng", ...
làm giả chuyển động trong tự nhiên ví dụ chiếc lá trong gió điều này gọi là hành vi ẩn mình theo môi trường các động vật khác gắn liền hoặc lấy những vật liệu trong tự nhiên đắp lên thân mình để ẩn náu trong tự nhiên rất nhiều loài động vật sử dụng màu sắc cơ thể để ngụy trang tránh động vật săn mồi ngụy trang có thể l...
[ "làm", "giả", "chuyển", "động", "trong", "tự", "nhiên", "ví", "dụ", "chiếc", "lá", "trong", "gió", "điều", "này", "gọi", "là", "hành", "vi", "ẩn", "mình", "theo", "môi", "trường", "các", "động", "vật", "khác", "gắn", "liền", "hoặc", "lấy", "những", "...
uss evans dd-78 uss evans dd–78 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ được chế tạo vào cuối chiến tranh thế giới thứ nhất sau đó được chuyển cho hải quân hoàng gia anh quốc như là chiếc hms mansfield vào đầu chiến tranh thế giới thứ hai tên của nó được đặt theo chuẩn đô đốc robley dunglison evans == ...
[ "uss", "evans", "dd-78", "uss", "evans", "dd–78", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "thuộc", "lớp", "wickes", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "được", "chế", "tạo", "vào", "cuối", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "sau", "đó", "được", ...
vriesea burgeri là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "vriesea", "burgeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
spectrobasis impectinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "spectrobasis", "impectinata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đưa ra cầu xử bắn nơi đây ngày nay vẫn còn bia căm hờn ghi lại tội ác này == đặc điểm == là hợp lưu của nhiều nguồn sông suối phát nguyên từ vùng núi phía tây-nam huyện lệ thủy đổ về phường luật sơn xã trường thủy lệ thủy chảy theo hướng nam bắc từ đây sông chảy theo hướng tây nam-đông bắc về đến ngã ba thượng phong sô...
[ "đưa", "ra", "cầu", "xử", "bắn", "nơi", "đây", "ngày", "nay", "vẫn", "còn", "bia", "căm", "hờn", "ghi", "lại", "tội", "ác", "này", "==", "đặc", "điểm", "==", "là", "hợp", "lưu", "của", "nhiều", "nguồn", "sông", "suối", "phát", "nguyên", "từ", "vùng...
giáng son tạ thị giáng son sinh ngày 1 tháng 2 năm 1975 thường được biết đến với nghệ danh giáng son hay giáng sol là một nữ nhạc sĩ người việt nam cô là một trong số ít những nữ nhạc sĩ thành công vào đầu thập niên 2000 của việt nam và là cựu thủ lĩnh sáng lập nên nhóm nhạc 5 dòng kẻ cô là ủy viên ban chấp hành của hộ...
[ "giáng", "son", "tạ", "thị", "giáng", "son", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "1975", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "giáng", "son", "hay", "giáng", "sol", "là", "một", "nữ", "nhạc", "sĩ", "người", "việt", "nam", "cô...
án bị hủy bỏ là do vvs военно-воздушные силы, voenno-vozdushnye sily,không quân xô viết đưa ra yêu cầu chế tạo 250 chiếc t-4 trong lúc đó một số sĩ quan cao cấp khác đã nghiêng về phía giải pháp tìm kiếm những máy bay chiến đấu khác thực tế hơn thay vì có một chiếc máy bay lớn như t-4 trên không khi nguyên soái andrei ...
[ "án", "bị", "hủy", "bỏ", "là", "do", "vvs", "военно-воздушные", "силы,", "voenno-vozdushnye", "sily,không", "quân", "xô", "viết", "đưa", "ra", "yêu", "cầu", "chế", "tạo", "250", "chiếc", "t-4", "trong", "lúc", "đó", "một", "số", "sĩ", "quan", "cao", "cấp...
macrotera texana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878
[ "macrotera", "texana", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
aphthonoides rugiceps là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wang miêu tả khoa học năm 1992
[ "aphthonoides", "rugiceps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "wang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
ditassa schlechteri là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "ditassa", "schlechteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "j", "f", "macbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
ecnomus mithrakai là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ecnomus", "mithrakai", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
quân pathet lào chiếm được khu vực tiếp giáp bên đất lào năm 1961 mở đường cho lực lượng cộng sản xâm nhập lãnh thổ việt nam cộng hòa dùng đất lào làm tuyến chuyển tiếp trong chiến tranh việt nam công binh việt nam dân chủ cộng hòa đã được huy động để tạo ra lối đi trên đỉnh đèo vượt từ đông trường sơn sang tây trường ...
[ "quân", "pathet", "lào", "chiếm", "được", "khu", "vực", "tiếp", "giáp", "bên", "đất", "lào", "năm", "1961", "mở", "đường", "cho", "lực", "lượng", "cộng", "sản", "xâm", "nhập", "lãnh", "thổ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "dùng", "đất", "lào", "làm", ...
quyền bỏ phiếu cho tất cả những người trưởng thành ở kentucky những người đã bị kết án vì các trọng tội bất bạo động đã thụ án ảnh hưởng đến hơn 156 000 cá nhân đủ điều kiện đầu năm 2020 trong thời kỳ đầu của nhiệm kỳ andy beshear đã gặp phải đại dịch covid-19 ảnh hưởng toàn cầu ông có nhiệm vụ chỉ huy tiểu bang kentuc...
[ "quyền", "bỏ", "phiếu", "cho", "tất", "cả", "những", "người", "trưởng", "thành", "ở", "kentucky", "những", "người", "đã", "bị", "kết", "án", "vì", "các", "trọng", "tội", "bất", "bạo", "động", "đã", "thụ", "án", "ảnh", "hưởng", "đến", "hơn", "156", "0...
thương vong nặng nề và trong tình trạng kiệt sức do mất nước và nóng zhuyev quân đoàn trưởng quân đoàn xxv gửi thư cầu cứu cho đơn vị bạn gần nhất là quân đoàn xix của vladimir gorbatovsky và nói rằng nếu quân đoàn xix đến kịp lúc quân nga có cơ may giành chiến thắng tuy nhiên lính trinh sát áo-hung đã chặn bắt được lá...
[ "thương", "vong", "nặng", "nề", "và", "trong", "tình", "trạng", "kiệt", "sức", "do", "mất", "nước", "và", "nóng", "zhuyev", "quân", "đoàn", "trưởng", "quân", "đoàn", "xxv", "gửi", "thư", "cầu", "cứu", "cho", "đơn", "vị", "bạn", "gần", "nhất", "là", "...
tháng 1 1992 sau khi liên xô tan rã và nước nga tbcn tuyên bố chủ quyền ngày nay itar-tass vẫn là một hãng tin lớn và có uy tín cả trong nước và trên thế giới ngày nay mục tiêu mà itar-tass hướng tới là tăng số lượng người đăng ký thuê bao và đáp ứng nhu cầu thông tin của công chúng itar-tass tuyên bố chúng tôi có thể ...
[ "tháng", "1", "1992", "sau", "khi", "liên", "xô", "tan", "rã", "và", "nước", "nga", "tbcn", "tuyên", "bố", "chủ", "quyền", "ngày", "nay", "itar-tass", "vẫn", "là", "một", "hãng", "tin", "lớn", "và", "có", "uy", "tín", "cả", "trong", "nước", "và", "...
onthophagus kilimanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "kilimanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
megapyga eximia là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1850
[ "megapyga", "eximia", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "boheman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1850" ]
và công nghiệp dịch vụ chiếm phần lớn kinh tế dịch vụ gồm du lịch công nghiệp khách sạn real estate bất động sản bảo hiểm và tư vấn tài chính uttar pradesh từng là lãnh thổ của nhiều đế quốc hùng mạnh trong lịch sử ấn độ cổ đại và trung cổ hai sông lớn trong bang hằng và yamuna hòa vào nhau tại allahabad rồi tiếp tục c...
[ "và", "công", "nghiệp", "dịch", "vụ", "chiếm", "phần", "lớn", "kinh", "tế", "dịch", "vụ", "gồm", "du", "lịch", "công", "nghiệp", "khách", "sạn", "real", "estate", "bất", "động", "sản", "bảo", "hiểm", "và", "tư", "vấn", "tài", "chính", "uttar", "pradesh...
tuần dương hạng nặng bị đánh chìm trong khi cả lực lượng đặc nhiệm chỉ có thể đánh chìm một tàu sân bay hộ tống và ba tàu khu trục sau trận giáp chiến ngoài khơi samar yamato và phần còn lại của lực lượng a quay trở về brunei ngày 15 tháng 11 năm 1944 thiết giáp chiến đội 1 bị giải tán và yamato trở thành soái hạm của ...
[ "tuần", "dương", "hạng", "nặng", "bị", "đánh", "chìm", "trong", "khi", "cả", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "chỉ", "có", "thể", "đánh", "chìm", "một", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "và", "ba", "tàu", "khu", "trục", "sau", "trận", "giáp", "chiến...
semiothisa luteolaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "luteolaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
intel tsx-ni bullet core i7-6820hk có nhân mở khóa bullet bóng bán dẫn bullet kích thước die ==== skylake-u lõi tứ 14 nm ==== bullet tất cả các sản phẩm hỗ trợ mmx sse sse2 sse3 ssse3 sse4 1 sse4 2 avx avx2 fma3 enhanced intel speedstep technology eist intel 64 xd bit an nx bit implementation intel vt-x intel vt-d hype...
[ "intel", "tsx-ni", "bullet", "core", "i7-6820hk", "có", "nhân", "mở", "khóa", "bullet", "bóng", "bán", "dẫn", "bullet", "kích", "thước", "die", "====", "skylake-u", "lõi", "tứ", "14", "nm", "====", "bullet", "tất", "cả", "các", "sản", "phẩm", "hỗ", "trợ"...
mộc tầng nhiệt của sao mộc là nơi đầu tiên bên ngoài trái đất mà ion trihydro h+3 đã được phát hiện ra ion này phát xạ mạnh ở vùng phổ hồng ngoại sóng trung bước sóng từ 3 đến 5 mm đây là cơ chế làm mát chính của tầng nhiệt của sao mộc == thành phần hóa học == <div style= float right margin-left 1em width 25em thành ph...
[ "mộc", "tầng", "nhiệt", "của", "sao", "mộc", "là", "nơi", "đầu", "tiên", "bên", "ngoài", "trái", "đất", "mà", "ion", "trihydro", "h+3", "đã", "được", "phát", "hiện", "ra", "ion", "này", "phát", "xạ", "mạnh", "ở", "vùng", "phổ", "hồng", "ngoại", "sóng...
doanh dịch vụ du lịch thương mại của hàng chục trung tâm chợ buôn bán lớn nhỏ gần 18 nghìn nhà hàng khách sạn cơ sở lưu trú gần 6 triệu du khách mỗi năm công tác quản lý đô thị quản lý các dự án đầu tư còn thiếu chặt chẽ thiếu kiểm soát việc xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng chưa đồng bộ hạ tầng kỹ thuật bảo vệ m...
[ "doanh", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "thương", "mại", "của", "hàng", "chục", "trung", "tâm", "chợ", "buôn", "bán", "lớn", "nhỏ", "gần", "18", "nghìn", "nhà", "hàng", "khách", "sạn", "cơ", "sở", "lưu", "trú", "gần", "6", "triệu", "du", "khách", "mỗi",...
rhagonycha alagoesa là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1893
[ "rhagonycha", "alagoesa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1893" ]
dưỡng một dạng hóa tổng hợp chẳng hạn như vi khuẩn lưu huỳnh tía có thể nhìn thấy các giọt lưu huỳnh màu vàng hiện diện trong tế bào chất == phát hiện == năm 1890 sergei winogradsky đề xuất một loại quá trình sống mới được gọi là anorgoxydant khám phá của ông gợi ra rằng một số vi sinh vật có thể chỉ sống bằng vật chất...
[ "dưỡng", "một", "dạng", "hóa", "tổng", "hợp", "chẳng", "hạn", "như", "vi", "khuẩn", "lưu", "huỳnh", "tía", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "các", "giọt", "lưu", "huỳnh", "màu", "vàng", "hiện", "diện", "trong", "tế", "bào", "chất", "==", "phát", "hiện", ...
cindy nell là một nữ hoàng sắc đẹp và người mẫu nam phi sau trở thành nữ doanh nhân người đã đăng quang hoa hậu nam phi 2002 và là người đại diện cho nam phi tại hoa hậu hoàn vũ 2003 và được đưa lên ngôi vị á quân cô sinh năm 1981 tại pretoria trong một gia đình quân nhân từ năm 2003 trở đi cô trở thành người dẫn chươn...
[ "cindy", "nell", "là", "một", "nữ", "hoàng", "sắc", "đẹp", "và", "người", "mẫu", "nam", "phi", "sau", "trở", "thành", "nữ", "doanh", "nhân", "người", "đã", "đăng", "quang", "hoa", "hậu", "nam", "phi", "2002", "và", "là", "người", "đại", "diện", "cho"...
nào == quận nội thành == rất nhiều thành phố chủ chốt ở nga — ngoại trừ các thành phố liên bang moskva và sankt-peterburg — được chia thành các quận các quận nội thành này thường được coi là đơn vị hành chính của thành phố và cho đến năm 2014 không thể một đô thị tự quản ví dụ về quận nội thành là quận sovetsky ở nizhn...
[ "nào", "==", "quận", "nội", "thành", "==", "rất", "nhiều", "thành", "phố", "chủ", "chốt", "ở", "nga", "—", "ngoại", "trừ", "các", "thành", "phố", "liên", "bang", "moskva", "và", "sankt-peterburg", "—", "được", "chia", "thành", "các", "quận", "các", "qu...
poecilopeplus martialis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "poecilopeplus", "martialis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
madecassometallyra madecassa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "madecassometallyra", "madecassa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
triphosa rubrodotata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "triphosa", "rubrodotata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
được trên những tàu sân bay cũ nhỏ thời thế chiến ii mà hải quân nhiều nước còn sử dụng trong những năm 60 những tàu cũ này thường không thể mang những chiếc tiêm kích mới hơn như f-4 phantom ii và f-8 crusader vốn nhanh hơn và tính năng tốt hơn a-4 nhưng cũng to hơn và nặng hơn đáng kể hải quân mỹ bắt đầu rút kiểu máy...
[ "được", "trên", "những", "tàu", "sân", "bay", "cũ", "nhỏ", "thời", "thế", "chiến", "ii", "mà", "hải", "quân", "nhiều", "nước", "còn", "sử", "dụng", "trong", "những", "năm", "60", "những", "tàu", "cũ", "này", "thường", "không", "thể", "mang", "những", ...
la chapelle-moutils là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là capellomoutillais điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 324 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif insti...
[ "la", "chapelle-moutils", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "đây", "được", "gọi", "là", "capellomoutillais", "điều", "tra", ...
tầm tã và trong ngày 15 đê sông hồng vỡ gây ngập lụt khắp vùng giữa hà nội và phủ hoài trận lụt này như vậy đánh dấu chấm hết cho trận đánh cả hai cánh quân của coronnat và bichot đều không tiến lên được cánh quân của coronnat rút về hà nội còn cánh quân của bichot chiếm đóng quatre colonnes rồi cho chở về hà nội một s...
[ "tầm", "tã", "và", "trong", "ngày", "15", "đê", "sông", "hồng", "vỡ", "gây", "ngập", "lụt", "khắp", "vùng", "giữa", "hà", "nội", "và", "phủ", "hoài", "trận", "lụt", "này", "như", "vậy", "đánh", "dấu", "chấm", "hết", "cho", "trận", "đánh", "cả", "ha...
rhipidia perscitula là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhipidia", "perscitula", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
odontadenia verrucosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được willd ex roem schult k schum ex markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "odontadenia", "verrucosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "willd", "ex", "roem", "schult", "k", "schum", "ex", "markgr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ...
7325 1981 qa1 7325 1981 qa là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi zdeňka vávrová ở đài thiên văn kleť gần české budějovice cộng hòa séc ngày 28 tháng 8 năm 1981 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "7325", "1981", "qa1", "7325", "1981", "qa", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "zdeňka", "vávrová", "ở", "đài", "thiên", "văn", "kleť", "gần", "české", "budějovice", "cộng", "hòa", "séc", ...
chantalvergyrgyn cũng viết là chantalveergyn là một sông tại khu tự trị chukotka thuộc vùng viễn đông nga sông chảy theo hướng đông bắc và sau đó theo hướng đông đến miền trung chukotka rồi hợp lưu vào sông amguyema từ bờ tả đầu nguồn của sông rất gần với vòng bắc cực sông chantalvergyrgyn chảy qua các khu vực dân cư t...
[ "chantalvergyrgyn", "cũng", "viết", "là", "chantalveergyn", "là", "một", "sông", "tại", "khu", "tự", "trị", "chukotka", "thuộc", "vùng", "viễn", "đông", "nga", "sông", "chảy", "theo", "hướng", "đông", "bắc", "và", "sau", "đó", "theo", "hướng", "đông", "đến...
kenya thêm năm năm để hoàn thành giáo dục trung học của mình bà ở với những người thân mà cũng là người tỵ nạn ở kenya khi trở về uganda ovonji-odida đăng ký vào đại học makerere nơi bà có bằng cử nhân luật và bằng thạc sĩ về luật học so sánh == nghề nghiệp == ovonji-odida đã làm nhân viên tình nguyện cho các tổ chức p...
[ "kenya", "thêm", "năm", "năm", "để", "hoàn", "thành", "giáo", "dục", "trung", "học", "của", "mình", "bà", "ở", "với", "những", "người", "thân", "mà", "cũng", "là", "người", "tỵ", "nạn", "ở", "kenya", "khi", "trở", "về", "uganda", "ovonji-odida", "đăng"...
libreoffice vào các phiên bản tiếp theo của hệ điều hành của họ == liên kết ngoài == bullet the document foundation
[ "libreoffice", "vào", "các", "phiên", "bản", "tiếp", "theo", "của", "hệ", "điều", "hành", "của", "họ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "document", "foundation" ]
phó làm trưởng quản thủy quân và trấn giữ luôn hai vùng trà vinh và mân thít giúp dân khai khẩn đất hoang cấy cầy làm lụng bullet quan lớn đệ cửu quan lớn bắc quốc quan bắc quốc là người trung quốc họ tống ông sinh vào cuối thời nhà minh đầu thời nhà thanh khi nhà thanh cướp ngôi của nhà minh ngài theo phong trào “phản...
[ "phó", "làm", "trưởng", "quản", "thủy", "quân", "và", "trấn", "giữ", "luôn", "hai", "vùng", "trà", "vinh", "và", "mân", "thít", "giúp", "dân", "khai", "khẩn", "đất", "hoang", "cấy", "cầy", "làm", "lụng", "bullet", "quan", "lớn", "đệ", "cửu", "quan", ...
cơ thể của c heraldi có màu vàng tươi đến màu cam phớt vàng sau mắt có một vùng sẫm màu lốm đốm các vệt màu vàng cam centropyge flavissima một loài có cùng phạm vi với c heraldi và cũng có màu vàng tươi trên khắp cơ thể nhưng c flavissima có một vòng màu xanh lam bao quanh mắt và một vệt xanh ở rìa sau của nắp mang số ...
[ "cơ", "thể", "của", "c", "heraldi", "có", "màu", "vàng", "tươi", "đến", "màu", "cam", "phớt", "vàng", "sau", "mắt", "có", "một", "vùng", "sẫm", "màu", "lốm", "đốm", "các", "vệt", "màu", "vàng", "cam", "centropyge", "flavissima", "một", "loài", "có", ...
độ dày thực tế tăng lên đến 120mm giúp cho tổ lái được an toàn trước hầu hết các loại vũ khí chống tăng của quân đồng minh thời bấy giờ đạn chống tăng m79 của pháo tự hành chống tăng m10 chỉ có thể xuyên được 76mm giáp từ khoảng cách 900m ngoài ra giáp nghiêng còn làm tăng khả năng nảy đạn ra giáp ở hai bên và phía sau...
[ "độ", "dày", "thực", "tế", "tăng", "lên", "đến", "120mm", "giúp", "cho", "tổ", "lái", "được", "an", "toàn", "trước", "hầu", "hết", "các", "loại", "vũ", "khí", "chống", "tăng", "của", "quân", "đồng", "minh", "thời", "bấy", "giờ", "đạn", "chống", "tăng...
vào đó lập ra các liên minh làng có các công chức chịu ảnh hưởng của israel sau đó mô hình này trở nên không hiệu quả đối với cả israel và người palestine và các liên minh làng bắt đầu tan vỡ liên minh làng cuối cùng mang tên liên minh hebron giải thể vào năm 1988 năm 1993 trong hiệp định oslo israel thừa nhận đoàn đàm...
[ "vào", "đó", "lập", "ra", "các", "liên", "minh", "làng", "có", "các", "công", "chức", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "israel", "sau", "đó", "mô", "hình", "này", "trở", "nên", "không", "hiệu", "quả", "đối", "với", "cả", "israel", "và", "người", "pales...
asean bimp-eaga sabah tiếp tục vị thế là một cửa ngõ chính của đầu tư khu vực đầu tư nước ngoài chủ yếu tập trung tại khu vực khu công nghiệp kota kinabalu kkip tuy nhiên các quốc gia như nhật bản chủ yếu tập trung các dự án phát triển và đầu tư của họ tại khu vực nội lục và hải đảo từ sau khi kết thúc chiến tranh thế ...
[ "asean", "bimp-eaga", "sabah", "tiếp", "tục", "vị", "thế", "là", "một", "cửa", "ngõ", "chính", "của", "đầu", "tư", "khu", "vực", "đầu", "tư", "nước", "ngoài", "chủ", "yếu", "tập", "trung", "tại", "khu", "vực", "khu", "công", "nghiệp", "kota", "kinabalu...
azay-sur-cher là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh indre-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "azay-sur-cher", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "indre-et-loire", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "indre-et-loire", "==", "tham", "khảo", ...
daitoshokan no hitsujikai a good librarian like a good shepherd august lần đầu tiên công bố về dự án phát triển một trò chơi mới tại comiket 80 vào tháng 8 năm 2011 và 2 tháng sau họ chính thức công nhận sự tồn tại của daitoshokan no hitsujikai trên trang mạng chính thức của họ vào ngày 21 tháng 10 năm 2011 việc thiết ...
[ "daitoshokan", "no", "hitsujikai", "a", "good", "librarian", "like", "a", "good", "shepherd", "august", "lần", "đầu", "tiên", "công", "bố", "về", "dự", "án", "phát", "triển", "một", "trò", "chơi", "mới", "tại", "comiket", "80", "vào", "tháng", "8", "năm"...
alto teles pires tiểu vùng alto teles pires là một tiểu vùng thuộc bang mato grosso brasil tiều vùng này có diện tích 54043 km² dân số năm 2007 là 101610 người
[ "alto", "teles", "pires", "tiểu", "vùng", "alto", "teles", "pires", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "mato", "grosso", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "54043", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "101610", "người"...
xã sugar creek quận barry missouri xã sugar creek là một xã thuộc quận barry tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 851 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "sugar", "creek", "quận", "barry", "missouri", "xã", "sugar", "creek", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "barry", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "851", "người", "==", "xem", ...
cừu tunis mỹ hoặc cừu tunis là một loài cừu đuôi béo đang có nguy cơ tuyệt chủng ở mỹ giống cừu này có nguồn gốc từ cừu barbarin tunisia nhập khẩu vào hoa kỳ từ tunisia vào năm 1799 cừu tunis mỹ được nuôi dưỡng chủ yếu để lấy thịt == lịch sử == năm 1799 bey của tunis hammuda ibn ali gửi mười con cừu barbarin tunisia nh...
[ "cừu", "tunis", "mỹ", "hoặc", "cừu", "tunis", "là", "một", "loài", "cừu", "đuôi", "béo", "đang", "có", "nguy", "cơ", "tuyệt", "chủng", "ở", "mỹ", "giống", "cừu", "này", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "cừu", "barbarin", "tunisia", "nhập", "khẩu", "vào", ...
christ overseas aid bullet clear path international bullet compassion international taiwan bullet codespa foundation bullet cooperazione e sviluppo bullet council on international educational exchange bullet counterpart international bullet center for community health and research development ccrd == d == bullet phong ...
[ "christ", "overseas", "aid", "bullet", "clear", "path", "international", "bullet", "compassion", "international", "taiwan", "bullet", "codespa", "foundation", "bullet", "cooperazione", "e", "sviluppo", "bullet", "council", "on", "international", "educational", "exchange...
công viên tự nhiên quốc gia azov-syvash là một công viên quốc gia của ukraine nằm trên đảo byriuchyi ở tây bắc biển azov công viên này được thành lập để bảo vệ môi trường ven biển độc đáo của azov phía tây bắc nó đặc biệt quan trọng khi là điểm dừng chân trên đường bay của các loài chim di cư với hơn một triệu con chim...
[ "công", "viên", "tự", "nhiên", "quốc", "gia", "azov-syvash", "là", "một", "công", "viên", "quốc", "gia", "của", "ukraine", "nằm", "trên", "đảo", "byriuchyi", "ở", "tây", "bắc", "biển", "azov", "công", "viên", "này", "được", "thành", "lập", "để", "bảo", ...
corinna perida là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi corinna corinna perida được arthur merton chickering miêu tả năm 1972
[ "corinna", "perida", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "corinna", "corinna", "perida", "được", "arthur", "merton", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1972" ]
lepidopilidium plebejum là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được müll hal sehnem mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "lepidopilidium", "plebejum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "sehnem", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
dicranoptycha machidana là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "dicranoptycha", "machidana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
stator sordidus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1873
[ "stator", "sordidus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "horn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1873" ]
apoheterolocha hetera là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "apoheterolocha", "hetera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ochodaeus pocadioides là một loài bọ cánh cứng trong họ ochodaeidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "ochodaeus", "pocadioides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ochodaeidae", "loài", "này", "được", "motschulsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
hang hốc dưới vỏ cây hoặc lá mục thức ăn chủ yếu của loài này là rong rêu sinh vật phù du và các động vật không xương sống nhỏ p taeniatus thường được đánh bắt để phục vụ cho ngành thương mại cá cảnh
[ "hang", "hốc", "dưới", "vỏ", "cây", "hoặc", "lá", "mục", "thức", "ăn", "chủ", "yếu", "của", "loài", "này", "là", "rong", "rêu", "sinh", "vật", "phù", "du", "và", "các", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "nhỏ", "p", "taeniatus", "thường", "được...
chết và 70 người bị thương nặng theo thông tin có được các sĩ quan kgb không đích thân tham gia vào vụ bắn giết những người đình công nhưng đóng vai trò tích cực trong việc theo dấu những kẻ chủ mưu củ cuộc bạo loạn và bắt giữ họ các nhà hoạt động đình công được xác định thông qua các bức ảnh do đội ngũ nhân viên và mậ...
[ "chết", "và", "70", "người", "bị", "thương", "nặng", "theo", "thông", "tin", "có", "được", "các", "sĩ", "quan", "kgb", "không", "đích", "thân", "tham", "gia", "vào", "vụ", "bắn", "giết", "những", "người", "đình", "công", "nhưng", "đóng", "vai", "trò", ...
gene carney eugene carney 1895–1952 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí outside left tại football league cho new brighton và rochdale == đời sống cá nhân == carney phục vụ ở vị trí lance corporal tại king s regiment liverpool và royal welch fusiliers trong thế chiến thứ nhất
[ "gene", "carney", "eugene", "carney", "1895–1952", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "outside", "left", "tại", "football", "league", "cho", "new", "brighton", "và", "rochdale", "==", "đời", "sống", "...
nhất như hội chợ cali carnival barranquilla liên hoan nhà hát iberoamerican và festival hoa là những thời gian đông khách du lịch nhất tại colombia nhiều người tới colombia trong lễ giáng sinh và các ngày lễ dịp độc lập của colombia colombia cũng là nước sở hữu số tết nhiều nhất trên thế giới với 1000 ngày tết trong mộ...
[ "nhất", "như", "hội", "chợ", "cali", "carnival", "barranquilla", "liên", "hoan", "nhà", "hát", "iberoamerican", "và", "festival", "hoa", "là", "những", "thời", "gian", "đông", "khách", "du", "lịch", "nhất", "tại", "colombia", "nhiều", "người", "tới", "colomb...
packwaukee wisconsin packwaukee là một thị trấn thuộc quận marquette tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 394 người
[ "packwaukee", "wisconsin", "packwaukee", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "marquette", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "1", "394", "người" ]
lingewaard các trung tâm dân cư bullet angeren bullet bemmel bullet doornenburg bullet gendt bullet haalderen bullet huissen bullet ressen == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức bullet alternative website bullet map and data
[ "lingewaard", "các", "trung", "tâm", "dân", "cư", "bullet", "angeren", "bullet", "bemmel", "bullet", "doornenburg", "bullet", "gendt", "bullet", "haalderen", "bullet", "huissen", "bullet", "ressen", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", ...
camellia parvilimba là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được merr f p metcalf mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "camellia", "parvilimba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "theaceae", "loài", "này", "được", "merr", "f", "p", "metcalf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
phim được cô ấp ủ từ năm 2009 lấy cảm hứng từ tác phẩm truyện kiều của nguyễn du kịch bản được phi tiến sơn chấp bút ông là người được mai thu huyền chọn sau khi nhiều nhà biên kịch khác khiến cô cảm thấy không vừa ý ý tưởng ban đầu là một bộ phim truyền hình dài 40 tập nhưng vì một số lý do nên không thể thực hiện bất...
[ "phim", "được", "cô", "ấp", "ủ", "từ", "năm", "2009", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "tác", "phẩm", "truyện", "kiều", "của", "nguyễn", "du", "kịch", "bản", "được", "phi", "tiến", "sơn", "chấp", "bút", "ông", "là", "người", "được", "mai", "thu", "huyền",...
đặc trách về nhà nước vatican nguyên chủ tịch uỷ ban quản lí di sản văn hóa của giáo hội hai vị phụ phong bao gồm achille silvestrini tổng giám mục ngoại trưởng tòa thánh và giám mục pesaro gaetano michetti tân giám mục chọn cho mình khẩu hiệu adjuva me domine ngày 21 tháng 10 năm 1989 tòa thánh thuyên chuyển nhiệm vụ ...
[ "đặc", "trách", "về", "nhà", "nước", "vatican", "nguyên", "chủ", "tịch", "uỷ", "ban", "quản", "lí", "di", "sản", "văn", "hóa", "của", "giáo", "hội", "hai", "vị", "phụ", "phong", "bao", "gồm", "achille", "silvestrini", "tổng", "giám", "mục", "ngoại", "t...
Lê Hoàn (Lê Đại Hành) là vị vua lập nhà Tiền Lê. Ông nổi tiếng giỏi võ, cầm quân ra trận. Sử gia Ngô Sĩ Liên từng viết: "Vua đánh đâu thắng đấy, chém vua Chiêm Thành để rửa cái nhục phiên di bắt giữ sứ thần, đánh lui quân Triệu Tống để bẻ cái mưu tất thắng của vua tôi bọn họ, có thể gọi là bậc anh hùng nhất đời vậy".
[ "Lê", "Hoàn", "(Lê", "Đại", "Hành)", "là", "vị", "vua", "lập", "nhà", "Tiền", "Lê.", "Ông", "nổi", "tiếng", "giỏi", "võ,", "cầm", "quân", "ra", "trận.", "Sử", "gia", "Ngô", "Sĩ", "Liên", "từng", "viết:", "\"Vua", "đánh", "đâu", "thắng", "đấy,", "chém...
nemoraea angustecarinata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "nemoraea", "angustecarinata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
gồm vườn bách thú được mở rộng vào thập niên 1990 moskva cũng là điểm cuối cùng của tuyến đường sắt xuyên xi-bê-ri dài 9 300 km tới vladivostok thành phố này đẹp nhất khi đến thăm vào giữa mùa đông khi mà các đường phố bị bao phủ bởi tuyết và cảnh tranh tối tranh sáng của mùa đông lục địa tuy nhiên do nhiệt độ thường x...
[ "gồm", "vườn", "bách", "thú", "được", "mở", "rộng", "vào", "thập", "niên", "1990", "moskva", "cũng", "là", "điểm", "cuối", "cùng", "của", "tuyến", "đường", "sắt", "xuyên", "xi-bê-ri", "dài", "9", "300", "km", "tới", "vladivostok", "thành", "phố", "này", ...
maría olimpia de obaldía 9 tháng 9 năm 1891 14 tháng 8 năm 1985 là một nhà thơ người panama là con gái của manuel del rosario miranda và felipa rovira bà được sinh ra ở dolega chiriquí bà theo học tại escuela normal de institutoras ở panama city tốt nghiệp vào năm 1913 và làm giáo viên tiểu học ở thị trấn quê hương cho...
[ "maría", "olimpia", "de", "obaldía", "9", "tháng", "9", "năm", "1891", "14", "tháng", "8", "năm", "1985", "là", "một", "nhà", "thơ", "người", "panama", "là", "con", "gái", "của", "manuel", "del", "rosario", "miranda", "và", "felipa", "rovira", "bà", "đ...
corinna corvina là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi corinna corinna corvina được eugène simon miêu tả năm 1896
[ "corinna", "corvina", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "corinna", "corinna", "corvina", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]
us ivry == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1919 bởi các nhà hoạt động thanh niên xã hội chủ nghĩa với cái tên union sportive du travail d ivry usti chủ tịch đầu tiên của câu lạc bộ là gaston richard ban đầu trong nền tảng của câu lạc bộ họ chủ yếu tập trung vào các bộ phận bóng đá điền kinh và bóng rổ của ...
[ "us", "ivry", "==", "lịch", "sử", "==", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1919", "bởi", "các", "nhà", "hoạt", "động", "thanh", "niên", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "với", "cái", "tên", "union", "sportive", "du", "travail", "d...
7 cuốn binh thư trên bác sĩ võ học hà khứ phi cũng tham gia vào công trình này công việc hiệu đính được tiến hành trong 3 năm đến mùa đông năm nguyên phong thứ 6 1083 mới hoàn tất các công tác chuẩn bị in ấn sau khi được ban hành nó đã trở thành giáo trình cơ bản được sử dụng trong các trường học quân sự và trong thi t...
[ "7", "cuốn", "binh", "thư", "trên", "bác", "sĩ", "võ", "học", "hà", "khứ", "phi", "cũng", "tham", "gia", "vào", "công", "trình", "này", "công", "việc", "hiệu", "đính", "được", "tiến", "hành", "trong", "3", "năm", "đến", "mùa", "đông", "năm", "nguyên"...
yinyuetai chỉ sau chưa đầy ba ngày phát hành và trụ được liên tục 6 tuần trên bảng xếp hạng đây được coi là thành công lớn nhất trong sự nghiệp solo của hyomin từ trước đến nay ngày 12 tháng 9 năm 2018 hyomin chính thức trở lại quê nhà với ca khúc mới mango ngày 20 tháng 1 năm 2019 hyomin ra mắt ca khúc u um u um với p...
[ "yinyuetai", "chỉ", "sau", "chưa", "đầy", "ba", "ngày", "phát", "hành", "và", "trụ", "được", "liên", "tục", "6", "tuần", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "đây", "được", "coi", "là", "thành", "công", "lớn", "nhất", "trong", "sự", "nghiệp", "solo", "của", ...
abbvie là một tên miền cấp cao nhất dùng chung được ủy quyền cho root nameserver trong chương trình gtld mới của icann vào ngày 6 tháng 4 năm 2016 nhà điều hành đăng ký là abbott laboratories
[ "abbvie", "là", "một", "tên", "miền", "cấp", "cao", "nhất", "dùng", "chung", "được", "ủy", "quyền", "cho", "root", "nameserver", "trong", "chương", "trình", "gtld", "mới", "của", "icann", "vào", "ngày", "6", "tháng", "4", "năm", "2016", "nhà", "điều", ...
sennius lawrencei là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1977
[ "sennius", "lawrencei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "johnson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
byttneria implacabilis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được cristóbal mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "byttneria", "implacabilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "cristóbal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
west chicago illinois west chicago là một thành phố thuộc quận dupage tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 27086 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 23469 người bullet năm 2010 27086 người == xem thêm == bullet west chicago community high school web site bullet encyclopedia o...
[ "west", "chicago", "illinois", "west", "chicago", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "dupage", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "27086", "người", "==", "dân", "số", "==", ...
delosperma vogtsii là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "delosperma", "vogtsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "l", "bolus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
nhằm giành lại cao điểm chemin des dames từ tay quân pháp bằng một đòn giáng bất ngờ mục tiêu ban đầu của cuộc tiến công này là vùng đất cao về hướng nam sông vesle người đức đã bí mặt đặt 28 sư đoàn thuộc tập đoàn quân số 7 dưới quyền thượng tướng bộ binh general der infanterie max von boehn tại khu vực chemin des dam...
[ "nhằm", "giành", "lại", "cao", "điểm", "chemin", "des", "dames", "từ", "tay", "quân", "pháp", "bằng", "một", "đòn", "giáng", "bất", "ngờ", "mục", "tiêu", "ban", "đầu", "của", "cuộc", "tiến", "công", "này", "là", "vùng", "đất", "cao", "về", "hướng", "...
đủ chuẩn bị cho một chiến thắng quyết định và đưa niềm tin của mình vào việc thu thập tài nguyên lập kế hoạch chi tiết đào tạo quân đội đặc biệt là trong việc dọn sạch các bãi mìn và chiến đấu vào ban đêm và trong cả việc sử dụng 252 xe tăng sherman do mỹ chế tạo pháo đài tự hành 90 m7 priest và thực hiện một chuyến th...
[ "đủ", "chuẩn", "bị", "cho", "một", "chiến", "thắng", "quyết", "định", "và", "đưa", "niềm", "tin", "của", "mình", "vào", "việc", "thu", "thập", "tài", "nguyên", "lập", "kế", "hoạch", "chi", "tiết", "đào", "tạo", "quân", "đội", "đặc", "biệt", "là", "tr...
metachrostis dardouini là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "metachrostis", "dardouini", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
đơn bullet 2017 could you be loved bullet 2017 could you be loved featuring savi bankay == liên kết ngoài == bullet thiết kế cedella marley bullet một thời gian tốt đẹp bullet bắt quần áo cháy bullet 1love bullet cà phê marley
[ "đơn", "bullet", "2017", "could", "you", "be", "loved", "bullet", "2017", "could", "you", "be", "loved", "featuring", "savi", "bankay", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thiết", "kế", "cedella", "marley", "bullet", "một", "thời", "gian", "tốt"...
súng trường tự động fyodorov tiếng nga автомат фёдорова là một trong các loại súng trường tự động automatic rifle được phát triển sớm nhất và cũng là loại đầu tiên trong dòng vũ khí này được mang ra chiến đấu nó được phát triển bởi vladimir grigoryevich fyodorov và sản xuất tại nga năm 1916 thiết kế của nó là cơ sở để ...
[ "súng", "trường", "tự", "động", "fyodorov", "tiếng", "nga", "автомат", "фёдорова", "là", "một", "trong", "các", "loại", "súng", "trường", "tự", "động", "automatic", "rifle", "được", "phát", "triển", "sớm", "nhất", "và", "cũng", "là", "loại", "đầu", "tiên",...
tối gọi là mây phát sáng núi lửa nuée ardente chữ này dùng lần đầu tiên để miêu tả sự phun bắn của núi lửa pelée năm 1902 núi lửa pelée ở đảo martinique thuộc pháp quốc biển caribê phun bắn ra luồng mạt vụn núi lửa có nhiệt độ vướt quá 1 075 °c đã che trùm cả saint-pierre trong một phút đồng hồ đốt cháy vật cháy được t...
[ "tối", "gọi", "là", "mây", "phát", "sáng", "núi", "lửa", "nuée", "ardente", "chữ", "này", "dùng", "lần", "đầu", "tiên", "để", "miêu", "tả", "sự", "phun", "bắn", "của", "núi", "lửa", "pelée", "năm", "1902", "núi", "lửa", "pelée", "ở", "đảo", "martiniq...
kem ấm số ít ciepły lod là một món tráng miệng ba lan bình dân làm từ lòng trắng trứng có hình thức như mousse được phủ siro sô cô la hoặc các loại topping khác lên phục vụ trong vỏ bánh ốc quế tương tự như kem tươi tờ báo wprost của ba lan viết rằng kem ấm là một phát minh của các chuyên gia dinh dưỡng của cộng hòa nh...
[ "kem", "ấm", "số", "ít", "ciepły", "lod", "là", "một", "món", "tráng", "miệng", "ba", "lan", "bình", "dân", "làm", "từ", "lòng", "trắng", "trứng", "có", "hình", "thức", "như", "mousse", "được", "phủ", "siro", "sô", "cô", "la", "hoặc", "các", "loại", ...