text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
danaea intermedia là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"danaea",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"marattiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
la gia lương tên thật là la hạo lương tên tiếng anh gallen lo sinh ngày 16 tháng 12 năm 1962 tại hồng kông thuộc anh là một diễn viên truyền hình kiêm ca sĩ nổi tiếng ở hongkong ít ai biết rằng la gia lương mang trong mình 2 dòng máu brazil và hongkong khi còn bé đã từng sống tại khu thâm thủy bộ sau đó thì chuyển sang làng cây lê là một khu nhà ở tập thể anh học tại trường tiểu học hiệp hội phúc lợi ở khu thâm thủy bộ sau đó thì học ở trường cotton spinners association secondary school sau khi tốt nghiệp thì anh xin việc ở một công ty bất động sản sun hung kai với chức vụ làm người soạn thảo vài năm sau thì tham gia vào dự án xây dựng thành phố cảng và đồng thời anh vẫn tiếp tục việc học của mình vào ban đêm == sự nghiệp == la gia lương bắt đầu sự nghiệp diễn xuất tại atv năm 1984 sau một số thành công tại atv la gia lương chuyển sang tvb tại tvb la gia lương bắt đầu trở nên nổi tiếng với các bộ phim bông hồng lửa 1992 thiên địa nam nhi 1996 thần thám lý kỳ 1997 thiên địa hào tình 1998 thử thách nghiệt ngã 1999 la gia lương giành được ba giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại giải thưởng thường niên tvb năm 1997 1998 và 2002 năm 1998 | [
"la",
"gia",
"lương",
"tên",
"thật",
"là",
"la",
"hạo",
"lương",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"gallen",
"lo",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"12",
"năm",
"1962",
"tại",
"hồng",
"kông",
"thuộc",
"anh",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"truyền",
"hình",
"kiêm",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"hongkong",
"ít",
"ai",
"biết",
"rằng",
"la",
"gia",
"lương",
"mang",
"trong",
"mình",
"2",
"dòng",
"máu",
"brazil",
"và",
"hongkong",
"khi",
"còn",
"bé",
"đã",
"từng",
"sống",
"tại",
"khu",
"thâm",
"thủy",
"bộ",
"sau",
"đó",
"thì",
"chuyển",
"sang",
"làng",
"cây",
"lê",
"là",
"một",
"khu",
"nhà",
"ở",
"tập",
"thể",
"anh",
"học",
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"hiệp",
"hội",
"phúc",
"lợi",
"ở",
"khu",
"thâm",
"thủy",
"bộ",
"sau",
"đó",
"thì",
"học",
"ở",
"trường",
"cotton",
"spinners",
"association",
"secondary",
"school",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"thì",
"anh",
"xin",
"việc",
"ở",
"một",
"công",
"ty",
"bất",
"động",
"sản",
"sun",
"hung",
"kai",
"với",
"chức",
"vụ",
"làm",
"người",
"soạn",
"thảo",
"vài",
"năm",
"sau",
"thì",
"tham",
"gia",
"vào",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"thành",
"phố",
"cảng",
"và",
"đồng",
"thời",
"anh",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"việc",
"học",
"của",
"mình",
"vào",
"ban",
"đêm",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"la",
"gia",
"lương",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"diễn",
"xuất",
"tại",
"atv",
"năm",
"1984",
"sau",
"một",
"số",
"thành",
"công",
"tại",
"atv",
"la",
"gia",
"lương",
"chuyển",
"sang",
"tvb",
"tại",
"tvb",
"la",
"gia",
"lương",
"bắt",
"đầu",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"các",
"bộ",
"phim",
"bông",
"hồng",
"lửa",
"1992",
"thiên",
"địa",
"nam",
"nhi",
"1996",
"thần",
"thám",
"lý",
"kỳ",
"1997",
"thiên",
"địa",
"hào",
"tình",
"1998",
"thử",
"thách",
"nghiệt",
"ngã",
"1999",
"la",
"gia",
"lương",
"giành",
"được",
"ba",
"giải",
"nam",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"thường",
"niên",
"tvb",
"năm",
"1997",
"1998",
"và",
"2002",
"năm",
"1998"
] |
lòng mức trái to danh pháp khoa học wrightia laevis là một loài thực vật thuộc họ apocynaceae loài này có ở queensland úc campuchia trung quốc indonesia lào malaysia myanma papua new guinea philippines singapore thái lan và việt nam == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 wrightia laevis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007 | [
"lòng",
"mức",
"trái",
"to",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"wrightia",
"laevis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"apocynaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"queensland",
"úc",
"campuchia",
"trung",
"quốc",
"indonesia",
"lào",
"malaysia",
"myanma",
"papua",
"new",
"guinea",
"philippines",
"singapore",
"thái",
"lan",
"và",
"việt",
"nam",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"wrightia",
"laevis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
streptocaulon parviflorum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được jean louis marie poiret miêu tả khoa học đầu tiên năm 1804 dưới danh pháp periploca parviflora năm 1837 george don chuyển nó sang chi streptocaulon | [
"streptocaulon",
"parviflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"jean",
"louis",
"marie",
"poiret",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1804",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"periploca",
"parviflora",
"năm",
"1837",
"george",
"don",
"chuyển",
"nó",
"sang",
"chi",
"streptocaulon"
] |
catocala indecorata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"catocala",
"indecorata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
tại singapore và philippines sau the avengers còn với hệ thống rạp imax người sắt 3 cũng tạo ra kỉ lục tại đài loan hà lan brazil và philippines tại trung quốc nơi một phần của phim được thực hiện người sắt 3 lập kỉ lục đêm chiếu cao nhất với trên 2 1 triệu usd cũng như ngày mở màn với 21 5 triệu usd sau tuần đầu ra rạp nó thu về hơn 64 1 triệu usd vượt qua nga và cis 23 1 triệu usd vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland 21 1 triệu usd hàn quốc 16 5 triệu usd và pháp 14 9 triệu usd vươn lên dẫn đầu khu vực ngoài bắc mỹ với tổng doanh thu là 121 200 000 usd trung quốc trở thành quốc gia thu về nhiều lợi nhuận nhất cho nhà sản xuất ở khu vực ngoài bắc mỹ theo sau là hàn quốc 64 2 triệu usd vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland 75 0 triệu usd mexico 48 5 triệu usd pháp 38 9 triệu usd == đánh giá == === tích cực === trang web đánh giá tổng hợp rotten tomatoes đưa ra con số 78% ý kiến tán thành cho phim với điểm số 6 9 10 dựa trên 280 bài phê bình website đồng thuận viết với sự giúp sức của tính thuyết phục hàng đầu những cảnh quay gây ấn tượng và thậm chí có cả một chút bất ngờ người sắt 3 thực sự là một cuộc phiêu lưu dí dỏm thú vị và là một sự bổ sung mạnh mẽ cho khẩu đại | [
"tại",
"singapore",
"và",
"philippines",
"sau",
"the",
"avengers",
"còn",
"với",
"hệ",
"thống",
"rạp",
"imax",
"người",
"sắt",
"3",
"cũng",
"tạo",
"ra",
"kỉ",
"lục",
"tại",
"đài",
"loan",
"hà",
"lan",
"brazil",
"và",
"philippines",
"tại",
"trung",
"quốc",
"nơi",
"một",
"phần",
"của",
"phim",
"được",
"thực",
"hiện",
"người",
"sắt",
"3",
"lập",
"kỉ",
"lục",
"đêm",
"chiếu",
"cao",
"nhất",
"với",
"trên",
"2",
"1",
"triệu",
"usd",
"cũng",
"như",
"ngày",
"mở",
"màn",
"với",
"21",
"5",
"triệu",
"usd",
"sau",
"tuần",
"đầu",
"ra",
"rạp",
"nó",
"thu",
"về",
"hơn",
"64",
"1",
"triệu",
"usd",
"vượt",
"qua",
"nga",
"và",
"cis",
"23",
"1",
"triệu",
"usd",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"và",
"bắc",
"ireland",
"21",
"1",
"triệu",
"usd",
"hàn",
"quốc",
"16",
"5",
"triệu",
"usd",
"và",
"pháp",
"14",
"9",
"triệu",
"usd",
"vươn",
"lên",
"dẫn",
"đầu",
"khu",
"vực",
"ngoài",
"bắc",
"mỹ",
"với",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"là",
"121",
"200",
"000",
"usd",
"trung",
"quốc",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"thu",
"về",
"nhiều",
"lợi",
"nhuận",
"nhất",
"cho",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"ở",
"khu",
"vực",
"ngoài",
"bắc",
"mỹ",
"theo",
"sau",
"là",
"hàn",
"quốc",
"64",
"2",
"triệu",
"usd",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"và",
"bắc",
"ireland",
"75",
"0",
"triệu",
"usd",
"mexico",
"48",
"5",
"triệu",
"usd",
"pháp",
"38",
"9",
"triệu",
"usd",
"==",
"đánh",
"giá",
"==",
"===",
"tích",
"cực",
"===",
"trang",
"web",
"đánh",
"giá",
"tổng",
"hợp",
"rotten",
"tomatoes",
"đưa",
"ra",
"con",
"số",
"78%",
"ý",
"kiến",
"tán",
"thành",
"cho",
"phim",
"với",
"điểm",
"số",
"6",
"9",
"10",
"dựa",
"trên",
"280",
"bài",
"phê",
"bình",
"website",
"đồng",
"thuận",
"viết",
"với",
"sự",
"giúp",
"sức",
"của",
"tính",
"thuyết",
"phục",
"hàng",
"đầu",
"những",
"cảnh",
"quay",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"và",
"thậm",
"chí",
"có",
"cả",
"một",
"chút",
"bất",
"ngờ",
"người",
"sắt",
"3",
"thực",
"sự",
"là",
"một",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"dí",
"dỏm",
"thú",
"vị",
"và",
"là",
"một",
"sự",
"bổ",
"sung",
"mạnh",
"mẽ",
"cho",
"khẩu",
"đại"
] |
proelauna là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"proelauna",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
dona emma là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 181 018 km² dân số năm 2007 là 3441 người mật độ 17 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"dona",
"emma",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"181",
"018",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3441",
"người",
"mật",
"độ",
"17",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
súng trường mosin tiếng nga винтовка мосина là một loại súng trường không tự động lên đạn từng phát một bằng khóa nòng danh tiếng của đế quốc nga sau này là liên xô tên chính thức của dòng súng này là súng trường 3 lin mẫu năm 1891 трёхлинейная винтовка образца 1891 года trong các tài liệu phương tây thường gọi loại súng này với tên mosin nagant hoặc mosin nugget còn người nga thường gọi nó là ba vạch трёхлинейка tryokhlineyka hay mosinka мосинка vài dân chơi súng săn của nga vẫn giữ tên gọi ba vạch này k44 là cái tên thông dụng nhất của khẩu súng này ở việt nam và trung quốc súng sử dụng đạn 7 62×54mmr danh tiếng của nga súng được sử dụng bởi quân đội đế quốc nga từ năm 1891 sau này một ủy ban chuyên môn hiện đại hóa vũ khí cũ của hồng quân liên xô đã tiến hành hiện đại hóa súng vào năm 1930 và sau đó họ lại tiếp tục sản xuất và sử dụng nó trong suốt thế chiến thứ hai và hậu chiến tới sau thế chiến ii khẩu súng trường này đã dần trở nên lạc hậu và cũ kĩ trước các khẩu súng trường tiến công mới được phát minh như ak-47 tuy vậy súng trường mosin-nagant vẫn tiếp tục phục vụ với vai trò súng bắn tỉa huyền thoại và việc sản xuất chỉ dừng lại vào năm 1965 khi liên xô lựa chọn súng trường bắn | [
"súng",
"trường",
"mosin",
"tiếng",
"nga",
"винтовка",
"мосина",
"là",
"một",
"loại",
"súng",
"trường",
"không",
"tự",
"động",
"lên",
"đạn",
"từng",
"phát",
"một",
"bằng",
"khóa",
"nòng",
"danh",
"tiếng",
"của",
"đế",
"quốc",
"nga",
"sau",
"này",
"là",
"liên",
"xô",
"tên",
"chính",
"thức",
"của",
"dòng",
"súng",
"này",
"là",
"súng",
"trường",
"3",
"lin",
"mẫu",
"năm",
"1891",
"трёхлинейная",
"винтовка",
"образца",
"1891",
"года",
"trong",
"các",
"tài",
"liệu",
"phương",
"tây",
"thường",
"gọi",
"loại",
"súng",
"này",
"với",
"tên",
"mosin",
"nagant",
"hoặc",
"mosin",
"nugget",
"còn",
"người",
"nga",
"thường",
"gọi",
"nó",
"là",
"ba",
"vạch",
"трёхлинейка",
"tryokhlineyka",
"hay",
"mosinka",
"мосинка",
"vài",
"dân",
"chơi",
"súng",
"săn",
"của",
"nga",
"vẫn",
"giữ",
"tên",
"gọi",
"ba",
"vạch",
"này",
"k44",
"là",
"cái",
"tên",
"thông",
"dụng",
"nhất",
"của",
"khẩu",
"súng",
"này",
"ở",
"việt",
"nam",
"và",
"trung",
"quốc",
"súng",
"sử",
"dụng",
"đạn",
"7",
"62×54mmr",
"danh",
"tiếng",
"của",
"nga",
"súng",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"quân",
"đội",
"đế",
"quốc",
"nga",
"từ",
"năm",
"1891",
"sau",
"này",
"một",
"ủy",
"ban",
"chuyên",
"môn",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"vũ",
"khí",
"cũ",
"của",
"hồng",
"quân",
"liên",
"xô",
"đã",
"tiến",
"hành",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"súng",
"vào",
"năm",
"1930",
"và",
"sau",
"đó",
"họ",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"sản",
"xuất",
"và",
"sử",
"dụng",
"nó",
"trong",
"suốt",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"và",
"hậu",
"chiến",
"tới",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ii",
"khẩu",
"súng",
"trường",
"này",
"đã",
"dần",
"trở",
"nên",
"lạc",
"hậu",
"và",
"cũ",
"kĩ",
"trước",
"các",
"khẩu",
"súng",
"trường",
"tiến",
"công",
"mới",
"được",
"phát",
"minh",
"như",
"ak-47",
"tuy",
"vậy",
"súng",
"trường",
"mosin-nagant",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"với",
"vai",
"trò",
"súng",
"bắn",
"tỉa",
"huyền",
"thoại",
"và",
"việc",
"sản",
"xuất",
"chỉ",
"dừng",
"lại",
"vào",
"năm",
"1965",
"khi",
"liên",
"xô",
"lựa",
"chọn",
"súng",
"trường",
"bắn"
] |
sigottier là một xã của tỉnh hautes-alpes thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur đông nam nước pháp | [
"sigottier",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"hautes-alpes",
"thuộc",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp"
] |
netelia natalensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"netelia",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
khi có dấu hiệu sắp đẻ bầu vú căng xuống sữa sụt mông âm hộ sưng to dịch nhờn chảy ra cào bới sàn… nên nhốt ở chuồng riêng có lót ổ rơm và chăn dắt gần tránh đồi dốc thông thường cừu mẹ nằm đẻ nhưng cũng có trường hợp đứng đẻ tốt nhất nên chuẩn bị đỡ đẻ cho cừu sau khi đẻ cừu mẹ tự liếm cho con tuy nhiên vẫn phải lấy khăn sạch lau khô cho cừu con nhất là ở miệng và mũi cho cừu con dễ thở lấy chỉ sạch buộc cuống rốn cách rốn 4–5 cm cắt cuống rốn cho cừu con và dùng cồn iod để sát trùng giúp cừu con sơ sinh đứng dậy bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì trong sữa đầu có nhiều kháng thể tự nhiên đẻ xong cho cừu mẹ uống nước thoải mái có pha đường 1% hoặc muối 0 5% cừu con trong 10 ngày đầu sau khi đẻ cừu con bú sữa mẹ tự do từ 11-21 ngày tuổi cừu con bú mẹ 3 lần ngày nên tập cho cừu con ăn thêm thức ăn tinh và cỏ non ngon 80-90 ngày tuổi có thể cai sữa giai đoạn này phải có cỏ tươi non ngon cho cừu con để kích thích bộ máy tiêu hóa phát triển đặc biệt là dạ cỏ và bù đắp lượng dinh dưỡng thiếu hụt do sữa mẹ cung cấp không đủ cừu sinh trưởng và phát triển nhanh mạnh ở giai đoạn này | [
"khi",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"sắp",
"đẻ",
"bầu",
"vú",
"căng",
"xuống",
"sữa",
"sụt",
"mông",
"âm",
"hộ",
"sưng",
"to",
"dịch",
"nhờn",
"chảy",
"ra",
"cào",
"bới",
"sàn…",
"nên",
"nhốt",
"ở",
"chuồng",
"riêng",
"có",
"lót",
"ổ",
"rơm",
"và",
"chăn",
"dắt",
"gần",
"tránh",
"đồi",
"dốc",
"thông",
"thường",
"cừu",
"mẹ",
"nằm",
"đẻ",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"trường",
"hợp",
"đứng",
"đẻ",
"tốt",
"nhất",
"nên",
"chuẩn",
"bị",
"đỡ",
"đẻ",
"cho",
"cừu",
"sau",
"khi",
"đẻ",
"cừu",
"mẹ",
"tự",
"liếm",
"cho",
"con",
"tuy",
"nhiên",
"vẫn",
"phải",
"lấy",
"khăn",
"sạch",
"lau",
"khô",
"cho",
"cừu",
"con",
"nhất",
"là",
"ở",
"miệng",
"và",
"mũi",
"cho",
"cừu",
"con",
"dễ",
"thở",
"lấy",
"chỉ",
"sạch",
"buộc",
"cuống",
"rốn",
"cách",
"rốn",
"4–5",
"cm",
"cắt",
"cuống",
"rốn",
"cho",
"cừu",
"con",
"và",
"dùng",
"cồn",
"iod",
"để",
"sát",
"trùng",
"giúp",
"cừu",
"con",
"sơ",
"sinh",
"đứng",
"dậy",
"bú",
"sữa",
"đầu",
"càng",
"sớm",
"càng",
"tốt",
"vì",
"trong",
"sữa",
"đầu",
"có",
"nhiều",
"kháng",
"thể",
"tự",
"nhiên",
"đẻ",
"xong",
"cho",
"cừu",
"mẹ",
"uống",
"nước",
"thoải",
"mái",
"có",
"pha",
"đường",
"1%",
"hoặc",
"muối",
"0",
"5%",
"cừu",
"con",
"trong",
"10",
"ngày",
"đầu",
"sau",
"khi",
"đẻ",
"cừu",
"con",
"bú",
"sữa",
"mẹ",
"tự",
"do",
"từ",
"11-21",
"ngày",
"tuổi",
"cừu",
"con",
"bú",
"mẹ",
"3",
"lần",
"ngày",
"nên",
"tập",
"cho",
"cừu",
"con",
"ăn",
"thêm",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"và",
"cỏ",
"non",
"ngon",
"80-90",
"ngày",
"tuổi",
"có",
"thể",
"cai",
"sữa",
"giai",
"đoạn",
"này",
"phải",
"có",
"cỏ",
"tươi",
"non",
"ngon",
"cho",
"cừu",
"con",
"để",
"kích",
"thích",
"bộ",
"máy",
"tiêu",
"hóa",
"phát",
"triển",
"đặc",
"biệt",
"là",
"dạ",
"cỏ",
"và",
"bù",
"đắp",
"lượng",
"dinh",
"dưỡng",
"thiếu",
"hụt",
"do",
"sữa",
"mẹ",
"cung",
"cấp",
"không",
"đủ",
"cừu",
"sinh",
"trưởng",
"và",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"mạnh",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"này"
] |
đồ án kiến trúc cuối cùng được tán thành bởi aleksandr i năm 1817 đó là một thiết kế tân cổ điển mang nhiều dấu ấn và biểu tượng của hội kín freemason công việc xây dựng được bắt đầu trên đồi chim sẻ điểm cao nhất ở moskva nhưng chỗ này lại tỏ ra là không an toàn trong khi đó em trai của aleksandr i là nikolai i lên ngôi là một người theo chủ nghĩa ái quốc và là tín đồ trung thành của chính thống giáo sa hoàng mới không tỏ ra thích thú với các trường phái tân cổ điển và freemason trong đề án được chấp thuận bởi anh trai mình ông ta ủy nhiệm kiến trúc sư ưa thích của mình konstantin thon để vẽ ra một thiết kế mới lấy mẫu từ nhà thờ hagia sophia ở constantinople thiết kế theo trường phái tân byzantine của thon được phê chuẩn năm 1832 và một địa điểm mới gần với điện kremli hơn được lựa chọn bởi sa hoàng vào năm 1837 một chủng viện và nhà thờ tại đó phải được chuyển đi vì vậy viên đá góc không được đặt cho đến năm 1839 == xây dựng == công trình nhà thờ chính tòa mất nhiều năm để xây dựng đỉnh nhà thờ vẫn chưa vươn cao hơn giàn giáo cho đến năm 1860 các họa sĩ tốt nhất tại nga tiếp tục thực hiện những bức tranh tường hoành tráng tô điểm thêm cho nội thất bên trong nhà | [
"đồ",
"án",
"kiến",
"trúc",
"cuối",
"cùng",
"được",
"tán",
"thành",
"bởi",
"aleksandr",
"i",
"năm",
"1817",
"đó",
"là",
"một",
"thiết",
"kế",
"tân",
"cổ",
"điển",
"mang",
"nhiều",
"dấu",
"ấn",
"và",
"biểu",
"tượng",
"của",
"hội",
"kín",
"freemason",
"công",
"việc",
"xây",
"dựng",
"được",
"bắt",
"đầu",
"trên",
"đồi",
"chim",
"sẻ",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"ở",
"moskva",
"nhưng",
"chỗ",
"này",
"lại",
"tỏ",
"ra",
"là",
"không",
"an",
"toàn",
"trong",
"khi",
"đó",
"em",
"trai",
"của",
"aleksandr",
"i",
"là",
"nikolai",
"i",
"lên",
"ngôi",
"là",
"một",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"ái",
"quốc",
"và",
"là",
"tín",
"đồ",
"trung",
"thành",
"của",
"chính",
"thống",
"giáo",
"sa",
"hoàng",
"mới",
"không",
"tỏ",
"ra",
"thích",
"thú",
"với",
"các",
"trường",
"phái",
"tân",
"cổ",
"điển",
"và",
"freemason",
"trong",
"đề",
"án",
"được",
"chấp",
"thuận",
"bởi",
"anh",
"trai",
"mình",
"ông",
"ta",
"ủy",
"nhiệm",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"ưa",
"thích",
"của",
"mình",
"konstantin",
"thon",
"để",
"vẽ",
"ra",
"một",
"thiết",
"kế",
"mới",
"lấy",
"mẫu",
"từ",
"nhà",
"thờ",
"hagia",
"sophia",
"ở",
"constantinople",
"thiết",
"kế",
"theo",
"trường",
"phái",
"tân",
"byzantine",
"của",
"thon",
"được",
"phê",
"chuẩn",
"năm",
"1832",
"và",
"một",
"địa",
"điểm",
"mới",
"gần",
"với",
"điện",
"kremli",
"hơn",
"được",
"lựa",
"chọn",
"bởi",
"sa",
"hoàng",
"vào",
"năm",
"1837",
"một",
"chủng",
"viện",
"và",
"nhà",
"thờ",
"tại",
"đó",
"phải",
"được",
"chuyển",
"đi",
"vì",
"vậy",
"viên",
"đá",
"góc",
"không",
"được",
"đặt",
"cho",
"đến",
"năm",
"1839",
"==",
"xây",
"dựng",
"==",
"công",
"trình",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"mất",
"nhiều",
"năm",
"để",
"xây",
"dựng",
"đỉnh",
"nhà",
"thờ",
"vẫn",
"chưa",
"vươn",
"cao",
"hơn",
"giàn",
"giáo",
"cho",
"đến",
"năm",
"1860",
"các",
"họa",
"sĩ",
"tốt",
"nhất",
"tại",
"nga",
"tiếp",
"tục",
"thực",
"hiện",
"những",
"bức",
"tranh",
"tường",
"hoành",
"tráng",
"tô",
"điểm",
"thêm",
"cho",
"nội",
"thất",
"bên",
"trong",
"nhà"
] |
lập thêm các tỉnh phước thành 1959-1965 chương thiện 1961 gò công 1963 hậu nghĩa 1963 châu đốc 1964 bạc liêu 1964 sa đéc 1966 bỏ tỉnh côn sơn 1965 như vậy năm 1962 nam phần có 24 tỉnh rồi tăng lên thành 27 tỉnh vào thời kỳ 1966-1975 phước long bình long long khánh biên hòa bình dương bình tuy phước tuy gia định và biệt khu thủ đô sài gòn hậu nghĩa long an tây ninh gò công định tường kiến tường kiến phong sa đéc kiến hòa vĩnh bình vĩnh long châu đốc an giang phong dinh chương thiện ba xuyên bạc liêu kiên giang an xuyên tỉnh bình tuy sau này nhập vào tỉnh thuận hải nay là một phần tỉnh bình thuận thuộc trung bộ các tỉnh nam phần của việt nam cộng hòa thuộc quân khu iii và iv ==== sau năm 1975 ==== sau khi đất nước thống nhất năm 1976 nam bộ được chia thành 13 tỉnh thành trong tổng số 38 tỉnh thành của cả nước thành phố hồ chí minh sông bé tây ninh đồng nai long an đồng tháp an giang tiền giang hậu giang kiên giang bến tre cửu long minh hải năm 1979 thành lập đặc khu vũng tàu-côn đảo tương đương cấp tỉnh do đó thời kỳ 1979-1991 nam bộ có 13 tỉnh thành và 1 đặc khu trong tổng số 39 tỉnh thành và 1 đặc khu của cả nước từ năm 1991 với việc tỉnh cửu long tách ra thành 2 tỉnh vĩnh long và | [
"lập",
"thêm",
"các",
"tỉnh",
"phước",
"thành",
"1959-1965",
"chương",
"thiện",
"1961",
"gò",
"công",
"1963",
"hậu",
"nghĩa",
"1963",
"châu",
"đốc",
"1964",
"bạc",
"liêu",
"1964",
"sa",
"đéc",
"1966",
"bỏ",
"tỉnh",
"côn",
"sơn",
"1965",
"như",
"vậy",
"năm",
"1962",
"nam",
"phần",
"có",
"24",
"tỉnh",
"rồi",
"tăng",
"lên",
"thành",
"27",
"tỉnh",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"1966-1975",
"phước",
"long",
"bình",
"long",
"long",
"khánh",
"biên",
"hòa",
"bình",
"dương",
"bình",
"tuy",
"phước",
"tuy",
"gia",
"định",
"và",
"biệt",
"khu",
"thủ",
"đô",
"sài",
"gòn",
"hậu",
"nghĩa",
"long",
"an",
"tây",
"ninh",
"gò",
"công",
"định",
"tường",
"kiến",
"tường",
"kiến",
"phong",
"sa",
"đéc",
"kiến",
"hòa",
"vĩnh",
"bình",
"vĩnh",
"long",
"châu",
"đốc",
"an",
"giang",
"phong",
"dinh",
"chương",
"thiện",
"ba",
"xuyên",
"bạc",
"liêu",
"kiên",
"giang",
"an",
"xuyên",
"tỉnh",
"bình",
"tuy",
"sau",
"này",
"nhập",
"vào",
"tỉnh",
"thuận",
"hải",
"nay",
"là",
"một",
"phần",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"thuộc",
"trung",
"bộ",
"các",
"tỉnh",
"nam",
"phần",
"của",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"thuộc",
"quân",
"khu",
"iii",
"và",
"iv",
"====",
"sau",
"năm",
"1975",
"====",
"sau",
"khi",
"đất",
"nước",
"thống",
"nhất",
"năm",
"1976",
"nam",
"bộ",
"được",
"chia",
"thành",
"13",
"tỉnh",
"thành",
"trong",
"tổng",
"số",
"38",
"tỉnh",
"thành",
"của",
"cả",
"nước",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"sông",
"bé",
"tây",
"ninh",
"đồng",
"nai",
"long",
"an",
"đồng",
"tháp",
"an",
"giang",
"tiền",
"giang",
"hậu",
"giang",
"kiên",
"giang",
"bến",
"tre",
"cửu",
"long",
"minh",
"hải",
"năm",
"1979",
"thành",
"lập",
"đặc",
"khu",
"vũng",
"tàu-côn",
"đảo",
"tương",
"đương",
"cấp",
"tỉnh",
"do",
"đó",
"thời",
"kỳ",
"1979-1991",
"nam",
"bộ",
"có",
"13",
"tỉnh",
"thành",
"và",
"1",
"đặc",
"khu",
"trong",
"tổng",
"số",
"39",
"tỉnh",
"thành",
"và",
"1",
"đặc",
"khu",
"của",
"cả",
"nước",
"từ",
"năm",
"1991",
"với",
"việc",
"tỉnh",
"cửu",
"long",
"tách",
"ra",
"thành",
"2",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"và"
] |
bedotia sp nov makira là một loài cá thuộc họ bedotiidae đây là loài đặc hữu của madagascar môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi == nguồn == bullet loiselle p 2004 bedotia sp nov makira 2006 iucn red list of threatened species truy nhập 4 tháng 8 năm 2007 | [
"bedotia",
"sp",
"nov",
"makira",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"bedotiidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"madagascar",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"sông",
"ngòi",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"loiselle",
"p",
"2004",
"bedotia",
"sp",
"nov",
"makira",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"nhập",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
nita elsaff là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở ai cập và uzbekistan chúng là loài duy nhất của chi nhện nita == tham khảo == bullet huber el-hennawy 2007 on old world ninetine spiders araneae pholcidae with a new genus and species and the first record for madagascar zootaxa | [
"nita",
"elsaff",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"ai",
"cập",
"và",
"uzbekistan",
"chúng",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"của",
"chi",
"nhện",
"nita",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"huber",
"el-hennawy",
"2007",
"on",
"old",
"world",
"ninetine",
"spiders",
"araneae",
"pholcidae",
"with",
"a",
"new",
"genus",
"and",
"species",
"and",
"the",
"first",
"record",
"for",
"madagascar",
"zootaxa"
] |
văn hóa ở động vật animal culture liên quan đến lý thuyết về hành vi học tập hiện nay ở động vật không phải con người thông qua các hành vi trao truyền kiến thức mang tính xã hội khái niệm văn hóa ở động vật bắt nguồn từ aristotle từ thời cổ đại và gần đây hơn là charles darwin nhưng sự liên kết hành động của động vật với từ văn hóa thực sự bắt nguồn từ những khám phá của các nhà linh trưởng học của nhật bản về hành vi trao đổi thức ăn trong những năm 1940 trong những năm gần đây nhiều đặc tính đã từng được cho là của riêng con người từ đạo đức cho đến văn hóa đã được phát hiện ở vương quốc động vật == đại cương == câu hỏi về sự tồn tại của cái gọi là văn hóa trong các xã hội các loài động vật không phải là con người đã trở thành một chủ đề gây tranh cãi trong nhiều thập kỷ phần lớn là do thiếu một định nghĩa ngắn gọn cho từ văn hóa tuy nhiên nhiều nhà khoa học hàng đầu đồng ý coi văn hóa là một quá trình chứ không phải là một sản phẩm cuối cùng quá trình này liên quan đến việc trao truyền kinh nghiệm của hành vi mẫu cả giữa các cá thể cùng nhóm và giữa các thế hệ hành vi như vậy có thể được chia sẻ và lan truyền bởi | [
"văn",
"hóa",
"ở",
"động",
"vật",
"animal",
"culture",
"liên",
"quan",
"đến",
"lý",
"thuyết",
"về",
"hành",
"vi",
"học",
"tập",
"hiện",
"nay",
"ở",
"động",
"vật",
"không",
"phải",
"con",
"người",
"thông",
"qua",
"các",
"hành",
"vi",
"trao",
"truyền",
"kiến",
"thức",
"mang",
"tính",
"xã",
"hội",
"khái",
"niệm",
"văn",
"hóa",
"ở",
"động",
"vật",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"aristotle",
"từ",
"thời",
"cổ",
"đại",
"và",
"gần",
"đây",
"hơn",
"là",
"charles",
"darwin",
"nhưng",
"sự",
"liên",
"kết",
"hành",
"động",
"của",
"động",
"vật",
"với",
"từ",
"văn",
"hóa",
"thực",
"sự",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"những",
"khám",
"phá",
"của",
"các",
"nhà",
"linh",
"trưởng",
"học",
"của",
"nhật",
"bản",
"về",
"hành",
"vi",
"trao",
"đổi",
"thức",
"ăn",
"trong",
"những",
"năm",
"1940",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"nhiều",
"đặc",
"tính",
"đã",
"từng",
"được",
"cho",
"là",
"của",
"riêng",
"con",
"người",
"từ",
"đạo",
"đức",
"cho",
"đến",
"văn",
"hóa",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"vương",
"quốc",
"động",
"vật",
"==",
"đại",
"cương",
"==",
"câu",
"hỏi",
"về",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"cái",
"gọi",
"là",
"văn",
"hóa",
"trong",
"các",
"xã",
"hội",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"không",
"phải",
"là",
"con",
"người",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"chủ",
"đề",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"trong",
"nhiều",
"thập",
"kỷ",
"phần",
"lớn",
"là",
"do",
"thiếu",
"một",
"định",
"nghĩa",
"ngắn",
"gọn",
"cho",
"từ",
"văn",
"hóa",
"tuy",
"nhiên",
"nhiều",
"nhà",
"khoa",
"học",
"hàng",
"đầu",
"đồng",
"ý",
"coi",
"văn",
"hóa",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"sản",
"phẩm",
"cuối",
"cùng",
"quá",
"trình",
"này",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"trao",
"truyền",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"hành",
"vi",
"mẫu",
"cả",
"giữa",
"các",
"cá",
"thể",
"cùng",
"nhóm",
"và",
"giữa",
"các",
"thế",
"hệ",
"hành",
"vi",
"như",
"vậy",
"có",
"thể",
"được",
"chia",
"sẻ",
"và",
"lan",
"truyền",
"bởi"
] |
trực thuộc tổng công ty 319 bộ trưởng bộ quốc phòng ký quyết định 4799 qđ-bqp điều chuyển tổng công ty 319 về trực thuộc bộ quốc phòng công ty tnhh một thành viên duyên hải trực thuộc quân khu 3 quân ủy trung ương ra quyết định số 561-qđ qutw ngày 26 12 2011 điều chuyển đảng bộ tổng công ty 319 về trực thuộc quân ủy trung ương == lãnh đạo == bullet chủ tịch hội đồng thành viên trần đăng tú bullet tổng giám đốc nguyễn minh khiêm == tổ chức == bullet hội đồng thành viên bullet kiểm soát viên bullet ban giám đốc tổng công ty bullet phòng kế hoạch bullet phòng chính trị bullet phòng hành chính hậu cần bullet phòng quản lý chất lượng công trình bullet phòng vật tư xe máy bullet văn phòng bullet phòng tài chính kế toán bullet phòng tổ chức lao động bullet phòng đầu tư phát triển hạ tầng và kinh doanh nhà bullet phòng thị trường bullet phòng truyền thông tiếp thị bullet phòng kiểm toán nội bộ bullet ban tham mưu bullet ban b o t bullet ban bom mìn bullet văn phòng đại diện tại tp hồ chí minh == các công ty con == bullet công ty cổ phần phát triển hạ tầng 319 bullet công ty cổ phần đầu tư và xây dựng 319 2 bullet công ty cổ phần đầu tư xây dựng 319 miền nam bullet công ty cổ phần 319 5 bullet công ty tnhh mtv xử lý bom mìn vật nổ 319 bullet công ty cổ phần đầu tư xây dựng và kỹ thuật 29 bullet công ty cổ phần 319 miền trung bullet công ty tnhh 2tv bot quốc lộ 1 | [
"trực",
"thuộc",
"tổng",
"công",
"ty",
"319",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"ký",
"quyết",
"định",
"4799",
"qđ-bqp",
"điều",
"chuyển",
"tổng",
"công",
"ty",
"319",
"về",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"công",
"ty",
"tnhh",
"một",
"thành",
"viên",
"duyên",
"hải",
"trực",
"thuộc",
"quân",
"khu",
"3",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"ra",
"quyết",
"định",
"số",
"561-qđ",
"qutw",
"ngày",
"26",
"12",
"2011",
"điều",
"chuyển",
"đảng",
"bộ",
"tổng",
"công",
"ty",
"319",
"về",
"trực",
"thuộc",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"==",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"thành",
"viên",
"trần",
"đăng",
"tú",
"bullet",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"nguyễn",
"minh",
"khiêm",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"bullet",
"hội",
"đồng",
"thành",
"viên",
"bullet",
"kiểm",
"soát",
"viên",
"bullet",
"ban",
"giám",
"đốc",
"tổng",
"công",
"ty",
"bullet",
"phòng",
"kế",
"hoạch",
"bullet",
"phòng",
"chính",
"trị",
"bullet",
"phòng",
"hành",
"chính",
"hậu",
"cần",
"bullet",
"phòng",
"quản",
"lý",
"chất",
"lượng",
"công",
"trình",
"bullet",
"phòng",
"vật",
"tư",
"xe",
"máy",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"bullet",
"phòng",
"tài",
"chính",
"kế",
"toán",
"bullet",
"phòng",
"tổ",
"chức",
"lao",
"động",
"bullet",
"phòng",
"đầu",
"tư",
"phát",
"triển",
"hạ",
"tầng",
"và",
"kinh",
"doanh",
"nhà",
"bullet",
"phòng",
"thị",
"trường",
"bullet",
"phòng",
"truyền",
"thông",
"tiếp",
"thị",
"bullet",
"phòng",
"kiểm",
"toán",
"nội",
"bộ",
"bullet",
"ban",
"tham",
"mưu",
"bullet",
"ban",
"b",
"o",
"t",
"bullet",
"ban",
"bom",
"mìn",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"đại",
"diện",
"tại",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"các",
"công",
"ty",
"con",
"==",
"bullet",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"phát",
"triển",
"hạ",
"tầng",
"319",
"bullet",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"đầu",
"tư",
"và",
"xây",
"dựng",
"319",
"2",
"bullet",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"319",
"miền",
"nam",
"bullet",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"319",
"5",
"bullet",
"công",
"ty",
"tnhh",
"mtv",
"xử",
"lý",
"bom",
"mìn",
"vật",
"nổ",
"319",
"bullet",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"29",
"bullet",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"319",
"miền",
"trung",
"bullet",
"công",
"ty",
"tnhh",
"2tv",
"bot",
"quốc",
"lộ",
"1"
] |
marcel carné và nhà viết kịch bản jacques prévert sau đó ông diễn xuất trong phim le récif de corail của đạo diễn maurice gleize rồi phim la bête humaine của jean renoir năm 1939 gabin đóng phim le jour se lève của đạo diễn marcel carné ngày 3 9 1939 gabin được động viên vào phục vụ trong quân chủng hải quân đồn trú ở cherbourg sau khi đức quốc xã chiếm đóng pháp gabin chạy sang hollywood hoa kỳ ngày 2 2 1941 và gặp lại các nhà điện ảnh pháp khác như jean renoir julien duvivier charles boyer jean-pierre aumont vv tại hollywood gabin đóng 2 phim moontide của đạo diễn archie mayo chung với nữ diễn viên ida lupino và phim the impostor của đạo diễn julien duvivier nhưng cả hai phim này đều không thành công trong thời gian ở hoa kỳ gabin có quan hệ yêu đương nóng bỏng với nữ diễn viên marlene dietrich ngày 18 01 1943 khi còn ở hoa kỳ tòa án thành phố aix cũ của pháp đã xử cho gabin ly dị với người vợ thứ hai jeanne mauchain lỗi hoàn toàn thuộc về gabin tháng 4 năm 1943 gabin tình nguyện tham gia forces navales françaises libres lực lượng hải quân pháp tự do dưới sự lãnh đạo của tướng charles de gaulle để giải phóng pháp gabin vượt đại tây dương trên tàu chở dầu quân sự elorn tới casablanca sau đó được bổ nhiệm làm trưởng xe thiết giáp souffleur ii của đại đội 2 lữ đoàn thiết | [
"marcel",
"carné",
"và",
"nhà",
"viết",
"kịch",
"bản",
"jacques",
"prévert",
"sau",
"đó",
"ông",
"diễn",
"xuất",
"trong",
"phim",
"le",
"récif",
"de",
"corail",
"của",
"đạo",
"diễn",
"maurice",
"gleize",
"rồi",
"phim",
"la",
"bête",
"humaine",
"của",
"jean",
"renoir",
"năm",
"1939",
"gabin",
"đóng",
"phim",
"le",
"jour",
"se",
"lève",
"của",
"đạo",
"diễn",
"marcel",
"carné",
"ngày",
"3",
"9",
"1939",
"gabin",
"được",
"động",
"viên",
"vào",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"chủng",
"hải",
"quân",
"đồn",
"trú",
"ở",
"cherbourg",
"sau",
"khi",
"đức",
"quốc",
"xã",
"chiếm",
"đóng",
"pháp",
"gabin",
"chạy",
"sang",
"hollywood",
"hoa",
"kỳ",
"ngày",
"2",
"2",
"1941",
"và",
"gặp",
"lại",
"các",
"nhà",
"điện",
"ảnh",
"pháp",
"khác",
"như",
"jean",
"renoir",
"julien",
"duvivier",
"charles",
"boyer",
"jean-pierre",
"aumont",
"vv",
"tại",
"hollywood",
"gabin",
"đóng",
"2",
"phim",
"moontide",
"của",
"đạo",
"diễn",
"archie",
"mayo",
"chung",
"với",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"ida",
"lupino",
"và",
"phim",
"the",
"impostor",
"của",
"đạo",
"diễn",
"julien",
"duvivier",
"nhưng",
"cả",
"hai",
"phim",
"này",
"đều",
"không",
"thành",
"công",
"trong",
"thời",
"gian",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"gabin",
"có",
"quan",
"hệ",
"yêu",
"đương",
"nóng",
"bỏng",
"với",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"marlene",
"dietrich",
"ngày",
"18",
"01",
"1943",
"khi",
"còn",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"tòa",
"án",
"thành",
"phố",
"aix",
"cũ",
"của",
"pháp",
"đã",
"xử",
"cho",
"gabin",
"ly",
"dị",
"với",
"người",
"vợ",
"thứ",
"hai",
"jeanne",
"mauchain",
"lỗi",
"hoàn",
"toàn",
"thuộc",
"về",
"gabin",
"tháng",
"4",
"năm",
"1943",
"gabin",
"tình",
"nguyện",
"tham",
"gia",
"forces",
"navales",
"françaises",
"libres",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"pháp",
"tự",
"do",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"tướng",
"charles",
"de",
"gaulle",
"để",
"giải",
"phóng",
"pháp",
"gabin",
"vượt",
"đại",
"tây",
"dương",
"trên",
"tàu",
"chở",
"dầu",
"quân",
"sự",
"elorn",
"tới",
"casablanca",
"sau",
"đó",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"trưởng",
"xe",
"thiết",
"giáp",
"souffleur",
"ii",
"của",
"đại",
"đội",
"2",
"lữ",
"đoàn",
"thiết"
] |
ceracis pullulus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1898 | [
"ceracis",
"pullulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1898"
] |
hadrodactylus nigricaudatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hadrodactylus",
"nigricaudatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ngủ trên nôi ngoài và vỉa hè một mình mà không sợ bị bắt cóc == ẩm thực == có lẽ thành phần điển hình nhất tạo nên các bữa ăn của người đan mạch trong ngày là bữa trưa truyền thống hay smørrebrød bao gồm bánh kẹp mở thường đặt trên rugbrød thái mỏng bữa ăn bắt đầu với cá như là cá trích ướp lươn hun khói cua hoặc cá bwon sao tẩm bột phi lê với remoulade và tiếp theo là các lát lợn hoặc bò nướng frikadeller thịt viên giăm bông và pâté gan bánh kẹp được trang trí nhiều với hành tây cải củ dưa chuột cà chau thái mùi tàu remoulade và mayonnaise bữa ăn thường đi kèm với bia đôi khi với vài ngụm snaps hoặc akvavit rất lạnh vào buổi tối người ta ăn đồ nóng các món truyền thống bao gồm cá rán lợn nướng với bắp cải tím có lẽ là món ăn quốc gia gà nướng bằng nồi hoặc thịt lợn chặt thịt thú săn đôi khi phổ biến vào mùa thu steak cũng đang trở nên phổ biến hơn một loại doughnut bánh kếp phổ biến được chiên trong bơ trong một loại chảo đặc biệt và được dùng nóng với mứt và đường các món tráng miệng truyền thống của đan mạch đặc biệt là vào dịp giáng sinh bao gồm æbleskiver thường nhỏ chúng được làm với các miếng táo nhỏ ở giữa nên được gọi là æbleskiver nghĩa đen là táo thái == thể thao == thể | [
"ngủ",
"trên",
"nôi",
"ngoài",
"và",
"vỉa",
"hè",
"một",
"mình",
"mà",
"không",
"sợ",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"==",
"ẩm",
"thực",
"==",
"có",
"lẽ",
"thành",
"phần",
"điển",
"hình",
"nhất",
"tạo",
"nên",
"các",
"bữa",
"ăn",
"của",
"người",
"đan",
"mạch",
"trong",
"ngày",
"là",
"bữa",
"trưa",
"truyền",
"thống",
"hay",
"smørrebrød",
"bao",
"gồm",
"bánh",
"kẹp",
"mở",
"thường",
"đặt",
"trên",
"rugbrød",
"thái",
"mỏng",
"bữa",
"ăn",
"bắt",
"đầu",
"với",
"cá",
"như",
"là",
"cá",
"trích",
"ướp",
"lươn",
"hun",
"khói",
"cua",
"hoặc",
"cá",
"bwon",
"sao",
"tẩm",
"bột",
"phi",
"lê",
"với",
"remoulade",
"và",
"tiếp",
"theo",
"là",
"các",
"lát",
"lợn",
"hoặc",
"bò",
"nướng",
"frikadeller",
"thịt",
"viên",
"giăm",
"bông",
"và",
"pâté",
"gan",
"bánh",
"kẹp",
"được",
"trang",
"trí",
"nhiều",
"với",
"hành",
"tây",
"cải",
"củ",
"dưa",
"chuột",
"cà",
"chau",
"thái",
"mùi",
"tàu",
"remoulade",
"và",
"mayonnaise",
"bữa",
"ăn",
"thường",
"đi",
"kèm",
"với",
"bia",
"đôi",
"khi",
"với",
"vài",
"ngụm",
"snaps",
"hoặc",
"akvavit",
"rất",
"lạnh",
"vào",
"buổi",
"tối",
"người",
"ta",
"ăn",
"đồ",
"nóng",
"các",
"món",
"truyền",
"thống",
"bao",
"gồm",
"cá",
"rán",
"lợn",
"nướng",
"với",
"bắp",
"cải",
"tím",
"có",
"lẽ",
"là",
"món",
"ăn",
"quốc",
"gia",
"gà",
"nướng",
"bằng",
"nồi",
"hoặc",
"thịt",
"lợn",
"chặt",
"thịt",
"thú",
"săn",
"đôi",
"khi",
"phổ",
"biến",
"vào",
"mùa",
"thu",
"steak",
"cũng",
"đang",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"một",
"loại",
"doughnut",
"bánh",
"kếp",
"phổ",
"biến",
"được",
"chiên",
"trong",
"bơ",
"trong",
"một",
"loại",
"chảo",
"đặc",
"biệt",
"và",
"được",
"dùng",
"nóng",
"với",
"mứt",
"và",
"đường",
"các",
"món",
"tráng",
"miệng",
"truyền",
"thống",
"của",
"đan",
"mạch",
"đặc",
"biệt",
"là",
"vào",
"dịp",
"giáng",
"sinh",
"bao",
"gồm",
"æbleskiver",
"thường",
"nhỏ",
"chúng",
"được",
"làm",
"với",
"các",
"miếng",
"táo",
"nhỏ",
"ở",
"giữa",
"nên",
"được",
"gọi",
"là",
"æbleskiver",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"táo",
"thái",
"==",
"thể",
"thao",
"==",
"thể"
] |
notopleura tonduzii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"notopleura",
"tonduzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
eugenia copacabanensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được kiaersk mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"eugenia",
"copacabanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"kiaersk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
guadua trinii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees rupr mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"guadua",
"trinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"rupr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
1981 israeli humor-the content the content and structure of the chizbat of the palmah suny press isbn 0-87395-512-9 bullet pappe ilan 2006 the ethnic cleansing of palestine oneworld publications limited oxford england isbn 1-85168-467-0 bullet pollack kenneth 2004 arabs at war military effectiveness 1948-1991 university of nebraska press isbn 0-8032-8783-6 bullet richelson jeffery t 1997 a century of spies intelligence in the twentieth century oxford oxford university press isbn 0-19-511390-x bullet rogan eugene l ed and avi shlaim ed the war for palestine rewriting the history of 1948 cambridge cambridge up 2001 bullet rogan eugene l jordan and 1948 the persistence of an official history rogan and shlaim the war for palestine 104-124 bullet sadeh eligar 1997 militarization and state power in the arab-israeli conflict case study of israel 1948-1982 universal publishers isbn 0-9658564-6-1 bullet sachar howard m 1979 a history of israel new york knopf isbn 0-679-76563-8 bullet sayigh yezid 2000 armed struggle and the search for state the palestinian national movement 1949-1993 oxford oxford university press isbn 0-19-829643-6 bullet sela avraham abdallah ibn hussein the continuum political encyclopedia of the middle east ed avraham sela new york continuum 2002 pp 13–14 bullet shapira anita 1992 land and power zionist resort to force 1881-1948 oxford university press isbn 0-19-506104-7 bullet shlaim avi 2001 israel and the arab coalition in eugene rogan and avi shlaim eds the war for palestine pp 79–103 cambridge cambridge university press isbn 0-521-79476-5 bullet sheleg yair 2001 a short history of terror haaretz bullet sicker martin 1999 reshaping palestine from muhammad ali to the british mandate 1831-1922 praeger greenwood isbn 0-275-96639-9 bullet stearns peter n citation from the | [
"1981",
"israeli",
"humor-the",
"content",
"the",
"content",
"and",
"structure",
"of",
"the",
"chizbat",
"of",
"the",
"palmah",
"suny",
"press",
"isbn",
"0-87395-512-9",
"bullet",
"pappe",
"ilan",
"2006",
"the",
"ethnic",
"cleansing",
"of",
"palestine",
"oneworld",
"publications",
"limited",
"oxford",
"england",
"isbn",
"1-85168-467-0",
"bullet",
"pollack",
"kenneth",
"2004",
"arabs",
"at",
"war",
"military",
"effectiveness",
"1948-1991",
"university",
"of",
"nebraska",
"press",
"isbn",
"0-8032-8783-6",
"bullet",
"richelson",
"jeffery",
"t",
"1997",
"a",
"century",
"of",
"spies",
"intelligence",
"in",
"the",
"twentieth",
"century",
"oxford",
"oxford",
"university",
"press",
"isbn",
"0-19-511390-x",
"bullet",
"rogan",
"eugene",
"l",
"ed",
"and",
"avi",
"shlaim",
"ed",
"the",
"war",
"for",
"palestine",
"rewriting",
"the",
"history",
"of",
"1948",
"cambridge",
"cambridge",
"up",
"2001",
"bullet",
"rogan",
"eugene",
"l",
"jordan",
"and",
"1948",
"the",
"persistence",
"of",
"an",
"official",
"history",
"rogan",
"and",
"shlaim",
"the",
"war",
"for",
"palestine",
"104-124",
"bullet",
"sadeh",
"eligar",
"1997",
"militarization",
"and",
"state",
"power",
"in",
"the",
"arab-israeli",
"conflict",
"case",
"study",
"of",
"israel",
"1948-1982",
"universal",
"publishers",
"isbn",
"0-9658564-6-1",
"bullet",
"sachar",
"howard",
"m",
"1979",
"a",
"history",
"of",
"israel",
"new",
"york",
"knopf",
"isbn",
"0-679-76563-8",
"bullet",
"sayigh",
"yezid",
"2000",
"armed",
"struggle",
"and",
"the",
"search",
"for",
"state",
"the",
"palestinian",
"national",
"movement",
"1949-1993",
"oxford",
"oxford",
"university",
"press",
"isbn",
"0-19-829643-6",
"bullet",
"sela",
"avraham",
"abdallah",
"ibn",
"hussein",
"the",
"continuum",
"political",
"encyclopedia",
"of",
"the",
"middle",
"east",
"ed",
"avraham",
"sela",
"new",
"york",
"continuum",
"2002",
"pp",
"13–14",
"bullet",
"shapira",
"anita",
"1992",
"land",
"and",
"power",
"zionist",
"resort",
"to",
"force",
"1881-1948",
"oxford",
"university",
"press",
"isbn",
"0-19-506104-7",
"bullet",
"shlaim",
"avi",
"2001",
"israel",
"and",
"the",
"arab",
"coalition",
"in",
"eugene",
"rogan",
"and",
"avi",
"shlaim",
"eds",
"the",
"war",
"for",
"palestine",
"pp",
"79–103",
"cambridge",
"cambridge",
"university",
"press",
"isbn",
"0-521-79476-5",
"bullet",
"sheleg",
"yair",
"2001",
"a",
"short",
"history",
"of",
"terror",
"haaretz",
"bullet",
"sicker",
"martin",
"1999",
"reshaping",
"palestine",
"from",
"muhammad",
"ali",
"to",
"the",
"british",
"mandate",
"1831-1922",
"praeger",
"greenwood",
"isbn",
"0-275-96639-9",
"bullet",
"stearns",
"peter",
"n",
"citation",
"from",
"the"
] |
spirama retorta là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"spirama",
"retorta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
syngonanthus trichophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"syngonanthus",
"trichophyllus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
viên đạn đặt chúng xuống đất và nói lời cảm ơn điều này khiến trong suy nghĩ của morgan có một sự thay đổi lớn khi hai người kia đã bỏ đi morgan vội vàng chạy trở về căn nhà của eastman đến nơi ông nhận thấy tabitha đang bị một xác sống ăn thịt ông giết chết nó rồi đưa cả xác con walker lẫn con dê đến nghĩa địa nơi mà eastman đang đào hố chôn cất cho chính xác sống đã cắn mình morgan bảo eastman hãy ngồi nghỉ và để mình đào hố thay trong lúc đang làm ông chợt phát hiện ra một ngôi mộ có ghi tên crighton dallas wilton lúc này eastman mới lại gần để kể nốt câu chuyện còn thiếu rằng sau khi crighton giết chết vợ con của eastman ông đã làm đúng theo kế hoạch trả thù mà mình đã dự kiến đưa hắn đến nhốt trong buồng giam của căn nhà gỗ và bỏ mặc hắn chết đói tuy nhiên cái chết của crighton chưa bao giờ cho eastman phút giây thanh thản và từ đó ông quyết định sẽ không tước đi sinh mạng của bất kỳ ai nữa lúc mà ông quay lại atlanta để định đầu thú thì đó cũng là lúc đại dịch bùng phát quay trở về nhà eastman cầm bức tranh của con gái lên và kể với morgan rằng lúc đó bất chấp chuyện đại dịch xảy ra ông đã cố gắng về nhà mình để lấy được | [
"viên",
"đạn",
"đặt",
"chúng",
"xuống",
"đất",
"và",
"nói",
"lời",
"cảm",
"ơn",
"điều",
"này",
"khiến",
"trong",
"suy",
"nghĩ",
"của",
"morgan",
"có",
"một",
"sự",
"thay",
"đổi",
"lớn",
"khi",
"hai",
"người",
"kia",
"đã",
"bỏ",
"đi",
"morgan",
"vội",
"vàng",
"chạy",
"trở",
"về",
"căn",
"nhà",
"của",
"eastman",
"đến",
"nơi",
"ông",
"nhận",
"thấy",
"tabitha",
"đang",
"bị",
"một",
"xác",
"sống",
"ăn",
"thịt",
"ông",
"giết",
"chết",
"nó",
"rồi",
"đưa",
"cả",
"xác",
"con",
"walker",
"lẫn",
"con",
"dê",
"đến",
"nghĩa",
"địa",
"nơi",
"mà",
"eastman",
"đang",
"đào",
"hố",
"chôn",
"cất",
"cho",
"chính",
"xác",
"sống",
"đã",
"cắn",
"mình",
"morgan",
"bảo",
"eastman",
"hãy",
"ngồi",
"nghỉ",
"và",
"để",
"mình",
"đào",
"hố",
"thay",
"trong",
"lúc",
"đang",
"làm",
"ông",
"chợt",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một",
"ngôi",
"mộ",
"có",
"ghi",
"tên",
"crighton",
"dallas",
"wilton",
"lúc",
"này",
"eastman",
"mới",
"lại",
"gần",
"để",
"kể",
"nốt",
"câu",
"chuyện",
"còn",
"thiếu",
"rằng",
"sau",
"khi",
"crighton",
"giết",
"chết",
"vợ",
"con",
"của",
"eastman",
"ông",
"đã",
"làm",
"đúng",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"trả",
"thù",
"mà",
"mình",
"đã",
"dự",
"kiến",
"đưa",
"hắn",
"đến",
"nhốt",
"trong",
"buồng",
"giam",
"của",
"căn",
"nhà",
"gỗ",
"và",
"bỏ",
"mặc",
"hắn",
"chết",
"đói",
"tuy",
"nhiên",
"cái",
"chết",
"của",
"crighton",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"cho",
"eastman",
"phút",
"giây",
"thanh",
"thản",
"và",
"từ",
"đó",
"ông",
"quyết",
"định",
"sẽ",
"không",
"tước",
"đi",
"sinh",
"mạng",
"của",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"nữa",
"lúc",
"mà",
"ông",
"quay",
"lại",
"atlanta",
"để",
"định",
"đầu",
"thú",
"thì",
"đó",
"cũng",
"là",
"lúc",
"đại",
"dịch",
"bùng",
"phát",
"quay",
"trở",
"về",
"nhà",
"eastman",
"cầm",
"bức",
"tranh",
"của",
"con",
"gái",
"lên",
"và",
"kể",
"với",
"morgan",
"rằng",
"lúc",
"đó",
"bất",
"chấp",
"chuyện",
"đại",
"dịch",
"xảy",
"ra",
"ông",
"đã",
"cố",
"gắng",
"về",
"nhà",
"mình",
"để",
"lấy",
"được"
] |
3274 maillen 1981 qo2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 8 năm 1981 bởi h debehogne ở la silla == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3274 maillen | [
"3274",
"maillen",
"1981",
"qo2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"1981",
"bởi",
"h",
"debehogne",
"ở",
"la",
"silla",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"3274",
"maillen"
] |
pseudogynoxys cordifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cass cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"pseudogynoxys",
"cordifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cass",
"cabrera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
sân vận động hồng kông là địa điểm thể thao chính của hồng kông được phát triển lại từ sân vận động chính phủ cũ sân được mở cửa trở lại với tên gọi là sân vận động hồng kông vào tháng 3 năm 1994 sân có sức chứa tối đa là 40 000 chỗ ngồi bao gồm 18 260 ghế ở tầng chính 3 173 ghế ở các phòng điều hành 18 510 ghế ở tầng trên và 57 ghế cho người sử dụng xe lăn sân vận động nằm ở tảo can bộ đảo hồng kông trong thung lũng vịnh đồng la hầu hết các trận đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại hồng kông được tổ chức tại sân vận động này đây cũng là địa điểm cho giải đấu rugby sevens hong kong sevens sân vận động hồng kông cũng đã tổ chức giải vô địch rugby sevens thế giới hai lần vào năm 1997 và 2005 == lịch sử == tảo can bộ trước đây là nơi an táng các nạn nhân của trận hỏa hoạn năm 1918 tại trường đua ngựa happy valley sau đó chính phủ hồng kông đã chuyển tất cả các phần mộ đến aberdeen sân vận động chính phủ cũ có hình chữ u được xây dựng vào năm 1953 và có sức chứa 28 000 người với chỗ ngồi được che phủ một phần bởi mái che sân vận động chính phủ cũ chỉ che phủ được một phần không có đủ ghế ngồi hay hệ thống chiếu sáng vào | [
"sân",
"vận",
"động",
"hồng",
"kông",
"là",
"địa",
"điểm",
"thể",
"thao",
"chính",
"của",
"hồng",
"kông",
"được",
"phát",
"triển",
"lại",
"từ",
"sân",
"vận",
"động",
"chính",
"phủ",
"cũ",
"sân",
"được",
"mở",
"cửa",
"trở",
"lại",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"hồng",
"kông",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1994",
"sân",
"có",
"sức",
"chứa",
"tối",
"đa",
"là",
"40",
"000",
"chỗ",
"ngồi",
"bao",
"gồm",
"18",
"260",
"ghế",
"ở",
"tầng",
"chính",
"3",
"173",
"ghế",
"ở",
"các",
"phòng",
"điều",
"hành",
"18",
"510",
"ghế",
"ở",
"tầng",
"trên",
"và",
"57",
"ghế",
"cho",
"người",
"sử",
"dụng",
"xe",
"lăn",
"sân",
"vận",
"động",
"nằm",
"ở",
"tảo",
"can",
"bộ",
"đảo",
"hồng",
"kông",
"trong",
"thung",
"lũng",
"vịnh",
"đồng",
"la",
"hầu",
"hết",
"các",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"tế",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"hồng",
"kông",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"này",
"đây",
"cũng",
"là",
"địa",
"điểm",
"cho",
"giải",
"đấu",
"rugby",
"sevens",
"hong",
"kong",
"sevens",
"sân",
"vận",
"động",
"hồng",
"kông",
"cũng",
"đã",
"tổ",
"chức",
"giải",
"vô",
"địch",
"rugby",
"sevens",
"thế",
"giới",
"hai",
"lần",
"vào",
"năm",
"1997",
"và",
"2005",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tảo",
"can",
"bộ",
"trước",
"đây",
"là",
"nơi",
"an",
"táng",
"các",
"nạn",
"nhân",
"của",
"trận",
"hỏa",
"hoạn",
"năm",
"1918",
"tại",
"trường",
"đua",
"ngựa",
"happy",
"valley",
"sau",
"đó",
"chính",
"phủ",
"hồng",
"kông",
"đã",
"chuyển",
"tất",
"cả",
"các",
"phần",
"mộ",
"đến",
"aberdeen",
"sân",
"vận",
"động",
"chính",
"phủ",
"cũ",
"có",
"hình",
"chữ",
"u",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1953",
"và",
"có",
"sức",
"chứa",
"28",
"000",
"người",
"với",
"chỗ",
"ngồi",
"được",
"che",
"phủ",
"một",
"phần",
"bởi",
"mái",
"che",
"sân",
"vận",
"động",
"chính",
"phủ",
"cũ",
"chỉ",
"che",
"phủ",
"được",
"một",
"phần",
"không",
"có",
"đủ",
"ghế",
"ngồi",
"hay",
"hệ",
"thống",
"chiếu",
"sáng",
"vào"
] |
proasellus monsferratus là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được braga miêu tả khoa học năm 1948 | [
"proasellus",
"monsferratus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"asellidae",
"loài",
"này",
"được",
"braga",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1948"
] |
canthonella sikesi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"canthonella",
"sikesi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
psychotria robertii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"psychotria",
"robertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
clupeosoma metachryson là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"clupeosoma",
"metachryson",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
2148 epeios là một trojan của sao mộc bay trong quỹ đạo điểm lagrangian của mặt trời-sao mộc nó được đặt theo tên anh hùng hy lạp cổ đại epeius nó được phát hiện bởi richard martin west ngày 24 tháng 10 năm 1976 ở đài thiên văn la silla ở chile 2146 stentor cũng được phát hiện cùng ngày bởi west == liên kết ngoài == bullet discovery circumstances numbered minor planets bullet orbital simulation from jpl java ephemeris | [
"2148",
"epeios",
"là",
"một",
"trojan",
"của",
"sao",
"mộc",
"bay",
"trong",
"quỹ",
"đạo",
"điểm",
"lagrangian",
"của",
"mặt",
"trời-sao",
"mộc",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"anh",
"hùng",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"epeius",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"richard",
"martin",
"west",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"1976",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"2146",
"stentor",
"cũng",
"được",
"phát",
"hiện",
"cùng",
"ngày",
"bởi",
"west",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"discovery",
"circumstances",
"numbered",
"minor",
"planets",
"bullet",
"orbital",
"simulation",
"from",
"jpl",
"java",
"ephemeris"
] |
atyria lemonia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"atyria",
"lemonia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
con người phơi nhiễm với chúng những chất hóa học này được gọi là tác nhân gây ung thư ví dụ 90% ung thư phổi có liên quan đến khói thuốc lá ngoài ra khói thuốc cũng là nguyên nhân gây ung thư ở thanh quản đầu cổ dạ dày bàng quang thận thực quản và tuyến tụy khói thuốc lá chứa hơn năm mươi chất gây ung thư mà nhân loại được biết đến bao gồm nitrosamine và các hydrocarbon thơm đa vòng thuốc lá chịu trách nhiệm cho khoảng 20% số ca tử vong do ung thư trên toàn thế giới con số này là 33% ở các nước phát triển mối tương quan giữa tỷ lệ tử vong do ung thư phổi và tiêu thụ thuốc lá trở nên rất rõ ràng khi được đặt lên biểu đồ khi tiêu thụ thuốc là tăng mạnh thì tỷ lệ tử vong do ung thư phổi cũng nhảy vọt và gần đây sự giảm trong tiêu thụ thuốc lá vào những năm 1950 được theo sau bởi sự giảm tỷ lệ tử vong do ung thư phổi ở nam giới vào những năm 1990 ở tây âu 10% ung thư ở nam và 3% ung thư ở nữ có nguyên nhân liên quan đến rượu đặc biệt là ung thư gan và đường tiêu hóa ung thư do tiếp xúc với chất liên quan đến công việc có thể chiếm từ 2 đến 20% trong tổng số các ca với ít nhất là 200 000 ca tử vong các | [
"con",
"người",
"phơi",
"nhiễm",
"với",
"chúng",
"những",
"chất",
"hóa",
"học",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"tác",
"nhân",
"gây",
"ung",
"thư",
"ví",
"dụ",
"90%",
"ung",
"thư",
"phổi",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"khói",
"thuốc",
"lá",
"ngoài",
"ra",
"khói",
"thuốc",
"cũng",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ung",
"thư",
"ở",
"thanh",
"quản",
"đầu",
"cổ",
"dạ",
"dày",
"bàng",
"quang",
"thận",
"thực",
"quản",
"và",
"tuyến",
"tụy",
"khói",
"thuốc",
"lá",
"chứa",
"hơn",
"năm",
"mươi",
"chất",
"gây",
"ung",
"thư",
"mà",
"nhân",
"loại",
"được",
"biết",
"đến",
"bao",
"gồm",
"nitrosamine",
"và",
"các",
"hydrocarbon",
"thơm",
"đa",
"vòng",
"thuốc",
"lá",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"khoảng",
"20%",
"số",
"ca",
"tử",
"vong",
"do",
"ung",
"thư",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"con",
"số",
"này",
"là",
"33%",
"ở",
"các",
"nước",
"phát",
"triển",
"mối",
"tương",
"quan",
"giữa",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"do",
"ung",
"thư",
"phổi",
"và",
"tiêu",
"thụ",
"thuốc",
"lá",
"trở",
"nên",
"rất",
"rõ",
"ràng",
"khi",
"được",
"đặt",
"lên",
"biểu",
"đồ",
"khi",
"tiêu",
"thụ",
"thuốc",
"là",
"tăng",
"mạnh",
"thì",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"do",
"ung",
"thư",
"phổi",
"cũng",
"nhảy",
"vọt",
"và",
"gần",
"đây",
"sự",
"giảm",
"trong",
"tiêu",
"thụ",
"thuốc",
"lá",
"vào",
"những",
"năm",
"1950",
"được",
"theo",
"sau",
"bởi",
"sự",
"giảm",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"do",
"ung",
"thư",
"phổi",
"ở",
"nam",
"giới",
"vào",
"những",
"năm",
"1990",
"ở",
"tây",
"âu",
"10%",
"ung",
"thư",
"ở",
"nam",
"và",
"3%",
"ung",
"thư",
"ở",
"nữ",
"có",
"nguyên",
"nhân",
"liên",
"quan",
"đến",
"rượu",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ung",
"thư",
"gan",
"và",
"đường",
"tiêu",
"hóa",
"ung",
"thư",
"do",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"chất",
"liên",
"quan",
"đến",
"công",
"việc",
"có",
"thể",
"chiếm",
"từ",
"2",
"đến",
"20%",
"trong",
"tổng",
"số",
"các",
"ca",
"với",
"ít",
"nhất",
"là",
"200",
"000",
"ca",
"tử",
"vong",
"các"
] |
432 số 432 bốn trăm ba mươi hai là một số tự nhiên ngay sau 431 và ngay trước 433 | [
"432",
"số",
"432",
"bốn",
"trăm",
"ba",
"mươi",
"hai",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"431",
"và",
"ngay",
"trước",
"433"
] |
lecteria simpsoni là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"lecteria",
"simpsoni",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
mezobromelia capituligera là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được griseb j r grant mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"mezobromelia",
"capituligera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"j",
"r",
"grant",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
polygala blakeana là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"polygala",
"blakeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
này không hoàn hảo nhưng anh ấy là một phương thuốc được [khán giả] chào đón để thay thế cho những anh chàng [trông có vẻ] lịch sự và luôn mang bên mình chiếc guitar allmusic khẳng định rằng album này [tự] bộc lộ rằng nó là một bản nhạc nền thích hợp cho những ngày nghỉ cuối tuần [nó] hướng đến và tìm kiếm giải pháp cho những hy vọng và sự nản lòng với một sức mãnh liệt bền bỉ cùng những giai điệu khích động tiệm cận với sự thanh tâm trong một đánh giá trái chiều hơn joshua copperman của pitchfork cho rằng album thiếu tính trọng tâm và tràn ngập những giai điệu cải biên với hầu hết là những ngôn từ sáo rỗng và mang tính công thức == danh sách bài hát == thông tin được lấy từ trang bán hàng trực tuyến của sam fender == những người thực hiện == thông tin được lấy từ discogs bullet sam fender – hát ghi-ta bass piano synth sản xuất bullet dean thompson – kỹ sư bullet tom ungerer – bass bullet drew michael – trống bullet joe atkinson – synthesizer thiết kế âm thanh bullet johnny blue hat davis – saxophone bullet john waugh – saxophone danh sách bổ sung bullet bramwell bronte – sản xuất phối khí bullet rich costey – sản xuất phối khí bullet barny barnicott – phối khí bullet joe laporta – master bullet robin schmidt – master | [
"này",
"không",
"hoàn",
"hảo",
"nhưng",
"anh",
"ấy",
"là",
"một",
"phương",
"thuốc",
"được",
"[khán",
"giả]",
"chào",
"đón",
"để",
"thay",
"thế",
"cho",
"những",
"anh",
"chàng",
"[trông",
"có",
"vẻ]",
"lịch",
"sự",
"và",
"luôn",
"mang",
"bên",
"mình",
"chiếc",
"guitar",
"allmusic",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"album",
"này",
"[tự]",
"bộc",
"lộ",
"rằng",
"nó",
"là",
"một",
"bản",
"nhạc",
"nền",
"thích",
"hợp",
"cho",
"những",
"ngày",
"nghỉ",
"cuối",
"tuần",
"[nó]",
"hướng",
"đến",
"và",
"tìm",
"kiếm",
"giải",
"pháp",
"cho",
"những",
"hy",
"vọng",
"và",
"sự",
"nản",
"lòng",
"với",
"một",
"sức",
"mãnh",
"liệt",
"bền",
"bỉ",
"cùng",
"những",
"giai",
"điệu",
"khích",
"động",
"tiệm",
"cận",
"với",
"sự",
"thanh",
"tâm",
"trong",
"một",
"đánh",
"giá",
"trái",
"chiều",
"hơn",
"joshua",
"copperman",
"của",
"pitchfork",
"cho",
"rằng",
"album",
"thiếu",
"tính",
"trọng",
"tâm",
"và",
"tràn",
"ngập",
"những",
"giai",
"điệu",
"cải",
"biên",
"với",
"hầu",
"hết",
"là",
"những",
"ngôn",
"từ",
"sáo",
"rỗng",
"và",
"mang",
"tính",
"công",
"thức",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"thông",
"tin",
"được",
"lấy",
"từ",
"trang",
"bán",
"hàng",
"trực",
"tuyến",
"của",
"sam",
"fender",
"==",
"những",
"người",
"thực",
"hiện",
"==",
"thông",
"tin",
"được",
"lấy",
"từ",
"discogs",
"bullet",
"sam",
"fender",
"–",
"hát",
"ghi-ta",
"bass",
"piano",
"synth",
"sản",
"xuất",
"bullet",
"dean",
"thompson",
"–",
"kỹ",
"sư",
"bullet",
"tom",
"ungerer",
"–",
"bass",
"bullet",
"drew",
"michael",
"–",
"trống",
"bullet",
"joe",
"atkinson",
"–",
"synthesizer",
"thiết",
"kế",
"âm",
"thanh",
"bullet",
"johnny",
"blue",
"hat",
"davis",
"–",
"saxophone",
"bullet",
"john",
"waugh",
"–",
"saxophone",
"danh",
"sách",
"bổ",
"sung",
"bullet",
"bramwell",
"bronte",
"–",
"sản",
"xuất",
"phối",
"khí",
"bullet",
"rich",
"costey",
"–",
"sản",
"xuất",
"phối",
"khí",
"bullet",
"barny",
"barnicott",
"–",
"phối",
"khí",
"bullet",
"joe",
"laporta",
"–",
"master",
"bullet",
"robin",
"schmidt",
"–",
"master"
] |
2020 họ sẽ thông báo về cuộc chiến định dạng thứ hai với dvd và blu-ray disc vào ngày 31 tháng 12 năm 2020 dvd được thông báo sẽ ngừng phát hành tại việt nam nhật bản và đông nam á do kế hoạch tương lai có độ phân giải cao độ phân giải cao nhất là đĩa blu-ray trong tương lai vào tháng 1 năm 2021 == lịch sử == năm 1993 hai tiêu chuẩn lưu trữ quang học mật độ cao high-density bắt đầu được phát triển một là đĩa multimedia compact disc được hỗ trợ bởi philips và sony và định dạng còn lại là super density disc hỗ trợ bởi toshiba time warner matsushita electric hitachi mitsubishi electric pioneer thomson và jvc tổng giám đốc ibm lou gerstner đóng vai trò như một người mai mối đã tạo nên một nguồn lực thúc đẩy hai bên tạo nên một định dạng chuẩn chung duy nhất khi ông thấy trước sự tái hiện cuộc chiến định dạng videotape giữa vhs và betamax vào những năm 1980 philips và sony từ bỏ định dạng multimedia compact disc của họ và đồng ý hoàn toàn với định dạng superdensity disc của toshiba với một sự thay đổi duy nhất đó là việc chuyển đổi thành efmplus modulation efmplus được chọn bởi vì nó có khả năng đàn hồi chống lại những va chạm giống như vết xước và dấu vân tay efmplus được tạo ra bởi kees immink cũng chính là người đã thiết kế efm là 6% | [
"2020",
"họ",
"sẽ",
"thông",
"báo",
"về",
"cuộc",
"chiến",
"định",
"dạng",
"thứ",
"hai",
"với",
"dvd",
"và",
"blu-ray",
"disc",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"dvd",
"được",
"thông",
"báo",
"sẽ",
"ngừng",
"phát",
"hành",
"tại",
"việt",
"nam",
"nhật",
"bản",
"và",
"đông",
"nam",
"á",
"do",
"kế",
"hoạch",
"tương",
"lai",
"có",
"độ",
"phân",
"giải",
"cao",
"độ",
"phân",
"giải",
"cao",
"nhất",
"là",
"đĩa",
"blu-ray",
"trong",
"tương",
"lai",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1993",
"hai",
"tiêu",
"chuẩn",
"lưu",
"trữ",
"quang",
"học",
"mật",
"độ",
"cao",
"high-density",
"bắt",
"đầu",
"được",
"phát",
"triển",
"một",
"là",
"đĩa",
"multimedia",
"compact",
"disc",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"philips",
"và",
"sony",
"và",
"định",
"dạng",
"còn",
"lại",
"là",
"super",
"density",
"disc",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"toshiba",
"time",
"warner",
"matsushita",
"electric",
"hitachi",
"mitsubishi",
"electric",
"pioneer",
"thomson",
"và",
"jvc",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"ibm",
"lou",
"gerstner",
"đóng",
"vai",
"trò",
"như",
"một",
"người",
"mai",
"mối",
"đã",
"tạo",
"nên",
"một",
"nguồn",
"lực",
"thúc",
"đẩy",
"hai",
"bên",
"tạo",
"nên",
"một",
"định",
"dạng",
"chuẩn",
"chung",
"duy",
"nhất",
"khi",
"ông",
"thấy",
"trước",
"sự",
"tái",
"hiện",
"cuộc",
"chiến",
"định",
"dạng",
"videotape",
"giữa",
"vhs",
"và",
"betamax",
"vào",
"những",
"năm",
"1980",
"philips",
"và",
"sony",
"từ",
"bỏ",
"định",
"dạng",
"multimedia",
"compact",
"disc",
"của",
"họ",
"và",
"đồng",
"ý",
"hoàn",
"toàn",
"với",
"định",
"dạng",
"superdensity",
"disc",
"của",
"toshiba",
"với",
"một",
"sự",
"thay",
"đổi",
"duy",
"nhất",
"đó",
"là",
"việc",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"efmplus",
"modulation",
"efmplus",
"được",
"chọn",
"bởi",
"vì",
"nó",
"có",
"khả",
"năng",
"đàn",
"hồi",
"chống",
"lại",
"những",
"va",
"chạm",
"giống",
"như",
"vết",
"xước",
"và",
"dấu",
"vân",
"tay",
"efmplus",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"kees",
"immink",
"cũng",
"chính",
"là",
"người",
"đã",
"thiết",
"kế",
"efm",
"là",
"6%"
] |
vidlatá seč là một làng thuộc huyện svitavy vùng pardubický cộng hòa séc | [
"vidlatá",
"seč",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"svitavy",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
cheirolophus sempervirens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l pomel mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"cheirolophus",
"sempervirens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"pomel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
ở marseille là nét hấp dẫn của thành phố này trong số đó phải kể đến nhà thờ notre-dame de la garde xây dựng bởi kiến trúc sư người nîmes tên là jacques henri esperandieu từ 1855 đến 1870 trên đỉnh chuông nhà thờ có bức tượng bonne mère bằng mạ đồng dát vàng cao 5 3m ngoài ra marseille còn nổi tiếng với các nhà thờ khác mang tên sacré-cœur de marseille notre-dame du mont saint-marie-madeleine tu viện saint-victor là nơi chiêm bái của nhiều con chiên từ thế kỉ v và là một trong những tu viện cổ nhất ở châu âu bullet cảng cổ marseille phương ngữ vùng provence gọi là lo pòrt vielh1 là một di tích lịch sử và trung tâm văn hóa của toàn thành phố kể từ thời cổ đại nơi đây từng là trung tâm kinh tế chính của marseille tới giữa thế kỷ xix là nơi kết nối thương mại giữa vùng địa trung hải sau đó là các thuộc địa của pháp sau đó hoạt động giao thương đường biển được rời lên các cảng mới ở phía bắc thành phố cảng cổ marseille hiện nay trở thành nơi thăm thú điểm tập trung người dân và là địa điểm du lịch nổi tiếng của thành phố này cảng cổ marseille nhìn từ công viên pharo === ẩm thực === bullet «pasti» là loại đồ uống phổ biến của người dân marseille đây là loại đồ uống có cồn với nguyên liệu chính là hồi và các loại gia vị bullet «aïoli» | [
"ở",
"marseille",
"là",
"nét",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"trong",
"số",
"đó",
"phải",
"kể",
"đến",
"nhà",
"thờ",
"notre-dame",
"de",
"la",
"garde",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"người",
"nîmes",
"tên",
"là",
"jacques",
"henri",
"esperandieu",
"từ",
"1855",
"đến",
"1870",
"trên",
"đỉnh",
"chuông",
"nhà",
"thờ",
"có",
"bức",
"tượng",
"bonne",
"mère",
"bằng",
"mạ",
"đồng",
"dát",
"vàng",
"cao",
"5",
"3m",
"ngoài",
"ra",
"marseille",
"còn",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"các",
"nhà",
"thờ",
"khác",
"mang",
"tên",
"sacré-cœur",
"de",
"marseille",
"notre-dame",
"du",
"mont",
"saint-marie-madeleine",
"tu",
"viện",
"saint-victor",
"là",
"nơi",
"chiêm",
"bái",
"của",
"nhiều",
"con",
"chiên",
"từ",
"thế",
"kỉ",
"v",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tu",
"viện",
"cổ",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"bullet",
"cảng",
"cổ",
"marseille",
"phương",
"ngữ",
"vùng",
"provence",
"gọi",
"là",
"lo",
"pòrt",
"vielh1",
"là",
"một",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"và",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"của",
"toàn",
"thành",
"phố",
"kể",
"từ",
"thời",
"cổ",
"đại",
"nơi",
"đây",
"từng",
"là",
"trung",
"tâm",
"kinh",
"tế",
"chính",
"của",
"marseille",
"tới",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"là",
"nơi",
"kết",
"nối",
"thương",
"mại",
"giữa",
"vùng",
"địa",
"trung",
"hải",
"sau",
"đó",
"là",
"các",
"thuộc",
"địa",
"của",
"pháp",
"sau",
"đó",
"hoạt",
"động",
"giao",
"thương",
"đường",
"biển",
"được",
"rời",
"lên",
"các",
"cảng",
"mới",
"ở",
"phía",
"bắc",
"thành",
"phố",
"cảng",
"cổ",
"marseille",
"hiện",
"nay",
"trở",
"thành",
"nơi",
"thăm",
"thú",
"điểm",
"tập",
"trung",
"người",
"dân",
"và",
"là",
"địa",
"điểm",
"du",
"lịch",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"cảng",
"cổ",
"marseille",
"nhìn",
"từ",
"công",
"viên",
"pharo",
"===",
"ẩm",
"thực",
"===",
"bullet",
"«pasti»",
"là",
"loại",
"đồ",
"uống",
"phổ",
"biến",
"của",
"người",
"dân",
"marseille",
"đây",
"là",
"loại",
"đồ",
"uống",
"có",
"cồn",
"với",
"nguyên",
"liệu",
"chính",
"là",
"hồi",
"và",
"các",
"loại",
"gia",
"vị",
"bullet",
"«aïoli»"
] |
euphorbia soobyi là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"euphorbia",
"soobyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"mcvaugh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
grewia morotaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được kosterm mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"grewia",
"morotaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"kosterm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
biết đến liền thẳng tay trừng trị theo phép xử nghiêm diệt lũ ác trừ bỏ bọn độc dữ gian hung dùng lễ nghi tống táng thưởng khao an ủi u hồn nơi giá lạnh đó cũng là lý do mà thạc quận công lê thì hải đọc tế văn gửi đến an ủi các vong hồn người bị hại ở địa phận đa giá thượng == ảnh hưởng == bullet thập niên 1950 nhà nghiên cứu nguyễn đổng chi đã sưu tầm tư liệu rồi đưa sự kiện bò béo bò gầy vào sách kho tàng cổ tích việt nam năm 2016 tác phẩm này đã được chương trình thế giới cổ tích số 104 dựng phim bullet bò béo bò gầy cũng được dựng thành phim hoạt hình trong quà tặng cuộc sống == tham khảo == bullet đại việt sử ký toàn thư nhà xuất bản khoa học xã hội 1993 bullet khâm định việt sử thông giám cương mục nhà xuất bản giáo dục 1998 bullet việt sử cương mục tiết yếu nhà xuất bản khoa học xã hội 2000 bullet di sản hán nôm thư mục đề yếu trần nghĩa đồng chủ biên nhà xuất bản khoa học xã hội 1993 bullet lược truyện các tác gia việt nam trần văn giáp nhà xuất bản khoa học xã hội 1972 | [
"biết",
"đến",
"liền",
"thẳng",
"tay",
"trừng",
"trị",
"theo",
"phép",
"xử",
"nghiêm",
"diệt",
"lũ",
"ác",
"trừ",
"bỏ",
"bọn",
"độc",
"dữ",
"gian",
"hung",
"dùng",
"lễ",
"nghi",
"tống",
"táng",
"thưởng",
"khao",
"an",
"ủi",
"u",
"hồn",
"nơi",
"giá",
"lạnh",
"đó",
"cũng",
"là",
"lý",
"do",
"mà",
"thạc",
"quận",
"công",
"lê",
"thì",
"hải",
"đọc",
"tế",
"văn",
"gửi",
"đến",
"an",
"ủi",
"các",
"vong",
"hồn",
"người",
"bị",
"hại",
"ở",
"địa",
"phận",
"đa",
"giá",
"thượng",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"==",
"bullet",
"thập",
"niên",
"1950",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"nguyễn",
"đổng",
"chi",
"đã",
"sưu",
"tầm",
"tư",
"liệu",
"rồi",
"đưa",
"sự",
"kiện",
"bò",
"béo",
"bò",
"gầy",
"vào",
"sách",
"kho",
"tàng",
"cổ",
"tích",
"việt",
"nam",
"năm",
"2016",
"tác",
"phẩm",
"này",
"đã",
"được",
"chương",
"trình",
"thế",
"giới",
"cổ",
"tích",
"số",
"104",
"dựng",
"phim",
"bullet",
"bò",
"béo",
"bò",
"gầy",
"cũng",
"được",
"dựng",
"thành",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"trong",
"quà",
"tặng",
"cuộc",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"1993",
"bullet",
"khâm",
"định",
"việt",
"sử",
"thông",
"giám",
"cương",
"mục",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"1998",
"bullet",
"việt",
"sử",
"cương",
"mục",
"tiết",
"yếu",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"2000",
"bullet",
"di",
"sản",
"hán",
"nôm",
"thư",
"mục",
"đề",
"yếu",
"trần",
"nghĩa",
"đồng",
"chủ",
"biên",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"1993",
"bullet",
"lược",
"truyện",
"các",
"tác",
"gia",
"việt",
"nam",
"trần",
"văn",
"giáp",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"1972"
] |
quốc gia vùng ven baltic sự phân chia hành chính-lãnh thổ theo kiểu guberniya đã bị thủ tiêu trong giai đoạn 1924-1929 với sự ra đời của các raion tại liên xô và bị thay thế bằng oblast krai và muộn hơn là các okrug tại nga ngày nay mặc dù từ guberniya đã lỗi thời nhưng từ gubernator vẫn còn được sử dụng để chỉ người đứng đầu các oblast hay krai == xem thêm == bullet lịch sử phân chia hành chính nga == tham khảo == bullet административно-территориальное деление россии xviii-xx веков отечественные записки no 6 2002 sử dụng các tư liệu của sergey tarkhov «изменение административно-территориального деления россии за последние 300 лет» địa lý phụ trương hàng tuần của báo первое сентября 2001 № 15 21 28 bullet aleksushin g v các tỉnh trưởng tỉnh samara samara nhà in samara 1996 == liên kết ngoài == bullet ignatov v g lịch sử quản lý nhà nước nga история государственного управления россии | [
"quốc",
"gia",
"vùng",
"ven",
"baltic",
"sự",
"phân",
"chia",
"hành",
"chính-lãnh",
"thổ",
"theo",
"kiểu",
"guberniya",
"đã",
"bị",
"thủ",
"tiêu",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1924-1929",
"với",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"các",
"raion",
"tại",
"liên",
"xô",
"và",
"bị",
"thay",
"thế",
"bằng",
"oblast",
"krai",
"và",
"muộn",
"hơn",
"là",
"các",
"okrug",
"tại",
"nga",
"ngày",
"nay",
"mặc",
"dù",
"từ",
"guberniya",
"đã",
"lỗi",
"thời",
"nhưng",
"từ",
"gubernator",
"vẫn",
"còn",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"người",
"đứng",
"đầu",
"các",
"oblast",
"hay",
"krai",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"phân",
"chia",
"hành",
"chính",
"nga",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"административно-территориальное",
"деление",
"россии",
"xviii-xx",
"веков",
"отечественные",
"записки",
"no",
"6",
"2002",
"sử",
"dụng",
"các",
"tư",
"liệu",
"của",
"sergey",
"tarkhov",
"«изменение",
"административно-территориального",
"деления",
"россии",
"за",
"последние",
"300",
"лет»",
"địa",
"lý",
"phụ",
"trương",
"hàng",
"tuần",
"của",
"báo",
"первое",
"сентября",
"2001",
"№",
"15",
"21",
"28",
"bullet",
"aleksushin",
"g",
"v",
"các",
"tỉnh",
"trưởng",
"tỉnh",
"samara",
"samara",
"nhà",
"in",
"samara",
"1996",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ignatov",
"v",
"g",
"lịch",
"sử",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"nga",
"история",
"государственного",
"управления",
"россии"
] |
cụ có vẻ đơn giản đó là lời đồn đại hay business grapevine là một trong những công cụ giúp ông lựa chọn cổ phiếu ông đã phân tích điều này rất kĩ trong quyển cổ phiếu thường lợi nhuận phi thường theo ông những công cụ này rất tuyệt vời và ông thường sử dụng tất cả các mối quan hệ để có thể tập hợp thu thập thông tin về một công ty đây là một phương pháp vô cùng quý giá ==== ấn phẩm ==== · cổ phiếu thường lợi nhuận phi thường tác giả phillip a fisher 1958 · nhà đầu tư kiên định ngủ ngonl tác giả phillip a fisher 1975 · phát triển một triết lý đầu tư tác giả philip a fisher 1980 ===== những câu nói nổi tiếng ===== tôi chẳng muốn rất nhiều vụ đầu tư tốt tôi muốn vài vụ đầu tư xuất sắc tôi nhớ cảm giác sốc của tôi khoảng cách đây 6 năm khi tôi đọc một lời khuyến nghị bán ra cổ phần của một công ty lời khuyên đó không dựa trên bất cứ yếu tố cơ bản dài hạn nào hơn nữa chỉ hơn 6 tháng sau các quỹ có thể tìm kiếm thêm lợi nhuận tôi tìm ra phil fisher sau khi đọc cuốn cổ phiếu thường lợi nhuận phi thường của ông khi tôi gặp ông ấy tôi bị ấn tượng bởi con người và ý tưởng của ông một sự hiểu biết tổng thể về một vụ kinh doanh bằng việc sử dụng những kỹ thuật của phil cho phép | [
"cụ",
"có",
"vẻ",
"đơn",
"giản",
"đó",
"là",
"lời",
"đồn",
"đại",
"hay",
"business",
"grapevine",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"công",
"cụ",
"giúp",
"ông",
"lựa",
"chọn",
"cổ",
"phiếu",
"ông",
"đã",
"phân",
"tích",
"điều",
"này",
"rất",
"kĩ",
"trong",
"quyển",
"cổ",
"phiếu",
"thường",
"lợi",
"nhuận",
"phi",
"thường",
"theo",
"ông",
"những",
"công",
"cụ",
"này",
"rất",
"tuyệt",
"vời",
"và",
"ông",
"thường",
"sử",
"dụng",
"tất",
"cả",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"để",
"có",
"thể",
"tập",
"hợp",
"thu",
"thập",
"thông",
"tin",
"về",
"một",
"công",
"ty",
"đây",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"vô",
"cùng",
"quý",
"giá",
"====",
"ấn",
"phẩm",
"====",
"·",
"cổ",
"phiếu",
"thường",
"lợi",
"nhuận",
"phi",
"thường",
"tác",
"giả",
"phillip",
"a",
"fisher",
"1958",
"·",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"kiên",
"định",
"ngủ",
"ngonl",
"tác",
"giả",
"phillip",
"a",
"fisher",
"1975",
"·",
"phát",
"triển",
"một",
"triết",
"lý",
"đầu",
"tư",
"tác",
"giả",
"philip",
"a",
"fisher",
"1980",
"=====",
"những",
"câu",
"nói",
"nổi",
"tiếng",
"=====",
"tôi",
"chẳng",
"muốn",
"rất",
"nhiều",
"vụ",
"đầu",
"tư",
"tốt",
"tôi",
"muốn",
"vài",
"vụ",
"đầu",
"tư",
"xuất",
"sắc",
"tôi",
"nhớ",
"cảm",
"giác",
"sốc",
"của",
"tôi",
"khoảng",
"cách",
"đây",
"6",
"năm",
"khi",
"tôi",
"đọc",
"một",
"lời",
"khuyến",
"nghị",
"bán",
"ra",
"cổ",
"phần",
"của",
"một",
"công",
"ty",
"lời",
"khuyên",
"đó",
"không",
"dựa",
"trên",
"bất",
"cứ",
"yếu",
"tố",
"cơ",
"bản",
"dài",
"hạn",
"nào",
"hơn",
"nữa",
"chỉ",
"hơn",
"6",
"tháng",
"sau",
"các",
"quỹ",
"có",
"thể",
"tìm",
"kiếm",
"thêm",
"lợi",
"nhuận",
"tôi",
"tìm",
"ra",
"phil",
"fisher",
"sau",
"khi",
"đọc",
"cuốn",
"cổ",
"phiếu",
"thường",
"lợi",
"nhuận",
"phi",
"thường",
"của",
"ông",
"khi",
"tôi",
"gặp",
"ông",
"ấy",
"tôi",
"bị",
"ấn",
"tượng",
"bởi",
"con",
"người",
"và",
"ý",
"tưởng",
"của",
"ông",
"một",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"tổng",
"thể",
"về",
"một",
"vụ",
"kinh",
"doanh",
"bằng",
"việc",
"sử",
"dụng",
"những",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"phil",
"cho",
"phép"
] |
afromelanichneumon rufiventris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"afromelanichneumon",
"rufiventris",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hội riêng của họ truyền thống mở cửa cho phép các dân tộc khác tham gia kỷ niệm sarawak là bang duy nhất tại malaysia tuyên bố lễ kỷ niệm thu hoạch gawai dayak là ngày lễ công cộng đây cũng là bang duy nhất tại malaysia không quy định lễ kỷ niệm deepavali của người ấn độ là một ngày lẽ công cộng các tổ chức tôn giáo được tự do diễu hành tại các thành thị lớn trong lễ hội sarawak và sabah là hai bang tại malaysia tuyên bố thứ sáu tuần thánh là một ngày lễ công cộng lễ hội kuching kéo dài trong một tháng được tổ chức vào mỗi tháng tám nhằm kỷ niệm sự kiện nó được thăng làm thành phố vào năm 1988 ngày thành phố miri cũng được tổ chức kết hợp với lễ hội tháng năm miri hàng năm === thể thao === sarawak cử đội tuyển riêng của mình tham gia đại hội thể thao đế quốc và thịnh vượng chung anh năm 1958 và 1962 và đại hội thể thao châu á 1962 trước khi các vận động viên địa phương bắt đầu đại diện cho malaysia sau năm 1963 hội đồng thể thao bang sarawak được thành lập vào năm 1985 nhằm tăng cường trình độ thể thao tại sarawak sarawak đăng cai đại hội thể thao malaysia sukma games vào năm 1990 và 2016 bang giành thắng lợi chung cuộc vào các kỳ sukma năm 1990 1992 và 1994 sarawak cũng cử các đội | [
"hội",
"riêng",
"của",
"họ",
"truyền",
"thống",
"mở",
"cửa",
"cho",
"phép",
"các",
"dân",
"tộc",
"khác",
"tham",
"gia",
"kỷ",
"niệm",
"sarawak",
"là",
"bang",
"duy",
"nhất",
"tại",
"malaysia",
"tuyên",
"bố",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"thu",
"hoạch",
"gawai",
"dayak",
"là",
"ngày",
"lễ",
"công",
"cộng",
"đây",
"cũng",
"là",
"bang",
"duy",
"nhất",
"tại",
"malaysia",
"không",
"quy",
"định",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"deepavali",
"của",
"người",
"ấn",
"độ",
"là",
"một",
"ngày",
"lẽ",
"công",
"cộng",
"các",
"tổ",
"chức",
"tôn",
"giáo",
"được",
"tự",
"do",
"diễu",
"hành",
"tại",
"các",
"thành",
"thị",
"lớn",
"trong",
"lễ",
"hội",
"sarawak",
"và",
"sabah",
"là",
"hai",
"bang",
"tại",
"malaysia",
"tuyên",
"bố",
"thứ",
"sáu",
"tuần",
"thánh",
"là",
"một",
"ngày",
"lễ",
"công",
"cộng",
"lễ",
"hội",
"kuching",
"kéo",
"dài",
"trong",
"một",
"tháng",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"mỗi",
"tháng",
"tám",
"nhằm",
"kỷ",
"niệm",
"sự",
"kiện",
"nó",
"được",
"thăng",
"làm",
"thành",
"phố",
"vào",
"năm",
"1988",
"ngày",
"thành",
"phố",
"miri",
"cũng",
"được",
"tổ",
"chức",
"kết",
"hợp",
"với",
"lễ",
"hội",
"tháng",
"năm",
"miri",
"hàng",
"năm",
"===",
"thể",
"thao",
"===",
"sarawak",
"cử",
"đội",
"tuyển",
"riêng",
"của",
"mình",
"tham",
"gia",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đế",
"quốc",
"và",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"anh",
"năm",
"1958",
"và",
"1962",
"và",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1962",
"trước",
"khi",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"địa",
"phương",
"bắt",
"đầu",
"đại",
"diện",
"cho",
"malaysia",
"sau",
"năm",
"1963",
"hội",
"đồng",
"thể",
"thao",
"bang",
"sarawak",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1985",
"nhằm",
"tăng",
"cường",
"trình",
"độ",
"thể",
"thao",
"tại",
"sarawak",
"sarawak",
"đăng",
"cai",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"malaysia",
"sukma",
"games",
"vào",
"năm",
"1990",
"và",
"2016",
"bang",
"giành",
"thắng",
"lợi",
"chung",
"cuộc",
"vào",
"các",
"kỳ",
"sukma",
"năm",
"1990",
"1992",
"và",
"1994",
"sarawak",
"cũng",
"cử",
"các",
"đội"
] |
charops nigritus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"charops",
"nigritus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đối phương chiến dịch cuối cùng cũng đạt được mục đích là buộc người phần lan phải ký hiệp ước hòa bình đến tháng 10 meretskov được lệnh quét sạch người đức khỏi thành phố petsamo phía bắc phần lan và đẩy đội quân này về phía na uy với những kiến thức về chiến tranh ở vùng cực meretskov đã mở chiến dịch petsamo-kirkenes và hoàn thành nhiệm vụ được giao sau cuộc tấn công này ông được thăng cấp lên nguyên soái liên xô ngày 26 tháng 10 năm 1944 vị trí chỉ huy cuối cùng của meretskov trong chiến tranh là tư lệnh phương diện quân viễn đông 1 tham gia chiến dịch mãn châu lý lực lượng của meretskov đã đóng góp vào chiến thắng chung của hồng quân trước đội quân quan đông của nhật bản == sau chiến tranh == sau năm 1945 meretskov được cử làm tư lệnh một số quân khu cho đến năm 1955 khi ông được giao giữ chức thứ trưởng bộ quốc phòng ông ở vị trí này đến năm 1964 sau đó meretskov được cử làm tổng thanh tra bộ quốc phòng cho đến khi nghỉ hưu meretskov mất ngày 30 tháng 12 năm 1968 và được chôn cất cùng các nguyên soái đồng ngũ tại chân tường của điện kremlin meretskov được cọi là một trong những tướng lĩnh hồng quân xuất sắc nhất trong chiến tranh thế giới thứ hai ông được tặng thưởng huân chương chiến thắng và được nhận danh hiệu anh hùng liên | [
"đối",
"phương",
"chiến",
"dịch",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"đạt",
"được",
"mục",
"đích",
"là",
"buộc",
"người",
"phần",
"lan",
"phải",
"ký",
"hiệp",
"ước",
"hòa",
"bình",
"đến",
"tháng",
"10",
"meretskov",
"được",
"lệnh",
"quét",
"sạch",
"người",
"đức",
"khỏi",
"thành",
"phố",
"petsamo",
"phía",
"bắc",
"phần",
"lan",
"và",
"đẩy",
"đội",
"quân",
"này",
"về",
"phía",
"na",
"uy",
"với",
"những",
"kiến",
"thức",
"về",
"chiến",
"tranh",
"ở",
"vùng",
"cực",
"meretskov",
"đã",
"mở",
"chiến",
"dịch",
"petsamo-kirkenes",
"và",
"hoàn",
"thành",
"nhiệm",
"vụ",
"được",
"giao",
"sau",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"này",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"lên",
"nguyên",
"soái",
"liên",
"xô",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1944",
"vị",
"trí",
"chỉ",
"huy",
"cuối",
"cùng",
"của",
"meretskov",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"là",
"tư",
"lệnh",
"phương",
"diện",
"quân",
"viễn",
"đông",
"1",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"mãn",
"châu",
"lý",
"lực",
"lượng",
"của",
"meretskov",
"đã",
"đóng",
"góp",
"vào",
"chiến",
"thắng",
"chung",
"của",
"hồng",
"quân",
"trước",
"đội",
"quân",
"quan",
"đông",
"của",
"nhật",
"bản",
"==",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"==",
"sau",
"năm",
"1945",
"meretskov",
"được",
"cử",
"làm",
"tư",
"lệnh",
"một",
"số",
"quân",
"khu",
"cho",
"đến",
"năm",
"1955",
"khi",
"ông",
"được",
"giao",
"giữ",
"chức",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"ông",
"ở",
"vị",
"trí",
"này",
"đến",
"năm",
"1964",
"sau",
"đó",
"meretskov",
"được",
"cử",
"làm",
"tổng",
"thanh",
"tra",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"cho",
"đến",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"meretskov",
"mất",
"ngày",
"30",
"tháng",
"12",
"năm",
"1968",
"và",
"được",
"chôn",
"cất",
"cùng",
"các",
"nguyên",
"soái",
"đồng",
"ngũ",
"tại",
"chân",
"tường",
"của",
"điện",
"kremlin",
"meretskov",
"được",
"cọi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tướng",
"lĩnh",
"hồng",
"quân",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"ông",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"huân",
"chương",
"chiến",
"thắng",
"và",
"được",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"liên"
] |
giảm thiểu hiện tượng này bằng cách đặt các lỗ thông hơi dọc theo đường phân khuôn tuy nhiên ngay cả trong một quá trình tinh chế cao vẫn sẽ tồn tại lỗ xâm kim trong vật đúc === kiểm tra chất lượng === sau khi loại bỏ via thừa vật đúc được kiểm tra khuyết điểm các khuyết điểm thường thấy nhất là khuyết vật liệu và nứt nguội những khuyết điểm này có thể do khuôn nguội nhiệt độ kim loại thấp kim loại bẩn thiếu lỗ thông hơi hoặc quá nhiều chất bôi trơn các khuyết điểm khác có thể kể như rỗ xốp rỗ co vết nứt nóng và vân song vân song là vết dòng chảy trên bề mặt vật đúc do rót kém góc nhọn hoặc quá nhiều chất bôi trơn === chất bôi trơn === chất bôi trơn còn gọi là sơn khuôn chất tách khuôn chất bôi trơn từ nước được dùng nhiều nhất vì lý do sức khỏe môi trường và an toàn không giống như chất bôi trơn gốc dung môi nếu nước được xử lý thích hợp để loại bỏ tất cả các khoáng chất sẽ không để lại bất kỳ chất gì trong khuôn nếu nước không được xử lý đúng cách các khoáng chất có thể gây khuyết điểm bề mặt và đứt đoạn ngày nay nhũ tương nước trong dầu và dầu trong nước được sử dụng vì nước sẽ làm nguội bề mặt khuôn bằng cách bay hơi lắng đọng dầu hỗ trợ quá trình phun | [
"giảm",
"thiểu",
"hiện",
"tượng",
"này",
"bằng",
"cách",
"đặt",
"các",
"lỗ",
"thông",
"hơi",
"dọc",
"theo",
"đường",
"phân",
"khuôn",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"cả",
"trong",
"một",
"quá",
"trình",
"tinh",
"chế",
"cao",
"vẫn",
"sẽ",
"tồn",
"tại",
"lỗ",
"xâm",
"kim",
"trong",
"vật",
"đúc",
"===",
"kiểm",
"tra",
"chất",
"lượng",
"===",
"sau",
"khi",
"loại",
"bỏ",
"via",
"thừa",
"vật",
"đúc",
"được",
"kiểm",
"tra",
"khuyết",
"điểm",
"các",
"khuyết",
"điểm",
"thường",
"thấy",
"nhất",
"là",
"khuyết",
"vật",
"liệu",
"và",
"nứt",
"nguội",
"những",
"khuyết",
"điểm",
"này",
"có",
"thể",
"do",
"khuôn",
"nguội",
"nhiệt",
"độ",
"kim",
"loại",
"thấp",
"kim",
"loại",
"bẩn",
"thiếu",
"lỗ",
"thông",
"hơi",
"hoặc",
"quá",
"nhiều",
"chất",
"bôi",
"trơn",
"các",
"khuyết",
"điểm",
"khác",
"có",
"thể",
"kể",
"như",
"rỗ",
"xốp",
"rỗ",
"co",
"vết",
"nứt",
"nóng",
"và",
"vân",
"song",
"vân",
"song",
"là",
"vết",
"dòng",
"chảy",
"trên",
"bề",
"mặt",
"vật",
"đúc",
"do",
"rót",
"kém",
"góc",
"nhọn",
"hoặc",
"quá",
"nhiều",
"chất",
"bôi",
"trơn",
"===",
"chất",
"bôi",
"trơn",
"===",
"chất",
"bôi",
"trơn",
"còn",
"gọi",
"là",
"sơn",
"khuôn",
"chất",
"tách",
"khuôn",
"chất",
"bôi",
"trơn",
"từ",
"nước",
"được",
"dùng",
"nhiều",
"nhất",
"vì",
"lý",
"do",
"sức",
"khỏe",
"môi",
"trường",
"và",
"an",
"toàn",
"không",
"giống",
"như",
"chất",
"bôi",
"trơn",
"gốc",
"dung",
"môi",
"nếu",
"nước",
"được",
"xử",
"lý",
"thích",
"hợp",
"để",
"loại",
"bỏ",
"tất",
"cả",
"các",
"khoáng",
"chất",
"sẽ",
"không",
"để",
"lại",
"bất",
"kỳ",
"chất",
"gì",
"trong",
"khuôn",
"nếu",
"nước",
"không",
"được",
"xử",
"lý",
"đúng",
"cách",
"các",
"khoáng",
"chất",
"có",
"thể",
"gây",
"khuyết",
"điểm",
"bề",
"mặt",
"và",
"đứt",
"đoạn",
"ngày",
"nay",
"nhũ",
"tương",
"nước",
"trong",
"dầu",
"và",
"dầu",
"trong",
"nước",
"được",
"sử",
"dụng",
"vì",
"nước",
"sẽ",
"làm",
"nguội",
"bề",
"mặt",
"khuôn",
"bằng",
"cách",
"bay",
"hơi",
"lắng",
"đọng",
"dầu",
"hỗ",
"trợ",
"quá",
"trình",
"phun"
] |
kiện phòng thí nghiệm == chu kì sống == đến mùa sinh sản con đực xác định vị trí của các đối tượng sinh sản nhờ ăng-ten râu để phát hiện các pherômôn do con cái tiết ra sau đó xảy ra giao phối vài giờ sau con cái đẻ trứng vào xoang marsupium để thụ tinh quá trình biến đổi hình thái phôi tương đối ngắn kéo dài khoảng 10 ngày ở nhiệt độ 26 °c 79 °f trứng nở thành tôm con non và ở lại vài ngày mỗi vòng đời kéo dài khoảng 2 tháng hoặc hơn tuỳ theo nhiệt độ môi trường hình 3 == đặc điểm di truyền == bullet tôm ha-oai được sử dụng như là sinh vật mô hình trong nghiên cứu phôi học và nhất là trong di truyền phân tử vì trứng và phôi dễ dàng thao tác phôi có thể được lấy ra nhanh chóng và dễ dàng từ túi ấp trứng thu thập được có thể cho nở chung hoặc nở riêng lẻ rồi các con trưởng thành sau đó được sử dụng để tạo ra các dòng giao phối gần bullet trứng đã thụ tinh có kích thước đủ lớn để thực hiện các thao tác hiển vi phân lập các giai đoạn phôi một cách dễ dàng phát triển của phôi đã được phân tích chi tiết bằng kính hiển vi kết hợp phân tử đánh dấu hoặc hiển vi huỳnh quang bullet các nghiên cứu thường chú ý đến transcriptome của loài rồi sử dụng kỹ thuật pyrosequencing tôm ha-oai có | [
"kiện",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"==",
"chu",
"kì",
"sống",
"==",
"đến",
"mùa",
"sinh",
"sản",
"con",
"đực",
"xác",
"định",
"vị",
"trí",
"của",
"các",
"đối",
"tượng",
"sinh",
"sản",
"nhờ",
"ăng-ten",
"râu",
"để",
"phát",
"hiện",
"các",
"pherômôn",
"do",
"con",
"cái",
"tiết",
"ra",
"sau",
"đó",
"xảy",
"ra",
"giao",
"phối",
"vài",
"giờ",
"sau",
"con",
"cái",
"đẻ",
"trứng",
"vào",
"xoang",
"marsupium",
"để",
"thụ",
"tinh",
"quá",
"trình",
"biến",
"đổi",
"hình",
"thái",
"phôi",
"tương",
"đối",
"ngắn",
"kéo",
"dài",
"khoảng",
"10",
"ngày",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"26",
"°c",
"79",
"°f",
"trứng",
"nở",
"thành",
"tôm",
"con",
"non",
"và",
"ở",
"lại",
"vài",
"ngày",
"mỗi",
"vòng",
"đời",
"kéo",
"dài",
"khoảng",
"2",
"tháng",
"hoặc",
"hơn",
"tuỳ",
"theo",
"nhiệt",
"độ",
"môi",
"trường",
"hình",
"3",
"==",
"đặc",
"điểm",
"di",
"truyền",
"==",
"bullet",
"tôm",
"ha-oai",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"là",
"sinh",
"vật",
"mô",
"hình",
"trong",
"nghiên",
"cứu",
"phôi",
"học",
"và",
"nhất",
"là",
"trong",
"di",
"truyền",
"phân",
"tử",
"vì",
"trứng",
"và",
"phôi",
"dễ",
"dàng",
"thao",
"tác",
"phôi",
"có",
"thể",
"được",
"lấy",
"ra",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"dễ",
"dàng",
"từ",
"túi",
"ấp",
"trứng",
"thu",
"thập",
"được",
"có",
"thể",
"cho",
"nở",
"chung",
"hoặc",
"nở",
"riêng",
"lẻ",
"rồi",
"các",
"con",
"trưởng",
"thành",
"sau",
"đó",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tạo",
"ra",
"các",
"dòng",
"giao",
"phối",
"gần",
"bullet",
"trứng",
"đã",
"thụ",
"tinh",
"có",
"kích",
"thước",
"đủ",
"lớn",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"thao",
"tác",
"hiển",
"vi",
"phân",
"lập",
"các",
"giai",
"đoạn",
"phôi",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"phát",
"triển",
"của",
"phôi",
"đã",
"được",
"phân",
"tích",
"chi",
"tiết",
"bằng",
"kính",
"hiển",
"vi",
"kết",
"hợp",
"phân",
"tử",
"đánh",
"dấu",
"hoặc",
"hiển",
"vi",
"huỳnh",
"quang",
"bullet",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"thường",
"chú",
"ý",
"đến",
"transcriptome",
"của",
"loài",
"rồi",
"sử",
"dụng",
"kỹ",
"thuật",
"pyrosequencing",
"tôm",
"ha-oai",
"có"
] |
tiana sardegna tiana một đô thị in the tỉnh nuoro ở vùng sardinia của italia tọa lạc cách khoảng 90 km về phía bắc của cagliari và cách khoảng 30 km về phía tây nam của nuoro tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 547 người và diện tích là 19 3 km² tiana giáp các đô thị austis desulo ovodda sorgono teti tonara | [
"tiana",
"sardegna",
"tiana",
"một",
"đô",
"thị",
"in",
"the",
"tỉnh",
"nuoro",
"ở",
"vùng",
"sardinia",
"của",
"italia",
"tọa",
"lạc",
"cách",
"khoảng",
"90",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"cagliari",
"và",
"cách",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"nuoro",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"547",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"19",
"3",
"km²",
"tiana",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"austis",
"desulo",
"ovodda",
"sorgono",
"teti",
"tonara"
] |
lần nữa là một giáo viên cuối cùng cô ấy đã được chuyển đến bayelsa nước bộ giáo dục nơi cô phục vụ cho đến khi 29 tháng năm 1999 khi chồng cô đã trở thành phó tổng thống đốc bang vào ngày 12 tháng 7 năm 2012 cô đã được bổ nhiệm làm như là vĩnh viễn thư ký trong bayelsa nước của thống đốc henry seriake dickson những cuộc hẹn được duy nhất xem xét cô đã được để lại từ các dịch vụ dân sự cho hơn 13 năm kể từ khi chồng cô đã trở thành phó tổng thống đốc trong năm 1999 và một vài nhà phê bình lập luận đó là một quốc gia bối rối làm nổi bật không có bằng khen hay bằng chứng về bất kỳ suất gần đây để đảm bảo một khuyến mãi đến đỉnh cao của cuộc nội vụ nó bị cáo buộc là rằng thống đốc henry seriake dickson được tài trợ của ông thống đốc vị trí của chồng cô phụ nữ đầu tiên của nigeria 2010 2015 cô và chồng cô có hai con arewera adolphus jonathan một cậu bé và aruabi jonathan girl == việc làm từ thiện == kiên nhẫn israel jonathan đã được công nhận địa phương nước và quốc tế cho cô việc làm từ thiện và chính trị thực dụng cô nhận được vượt qua những giọt nước mắt nhân đạo quốc tế giải thưởng new york mỹ trong năm 2008 cho vai trò của mình trong | [
"lần",
"nữa",
"là",
"một",
"giáo",
"viên",
"cuối",
"cùng",
"cô",
"ấy",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đến",
"bayelsa",
"nước",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"nơi",
"cô",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"khi",
"29",
"tháng",
"năm",
"1999",
"khi",
"chồng",
"cô",
"đã",
"trở",
"thành",
"phó",
"tổng",
"thống",
"đốc",
"bang",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"cô",
"đã",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"như",
"là",
"vĩnh",
"viễn",
"thư",
"ký",
"trong",
"bayelsa",
"nước",
"của",
"thống",
"đốc",
"henry",
"seriake",
"dickson",
"những",
"cuộc",
"hẹn",
"được",
"duy",
"nhất",
"xem",
"xét",
"cô",
"đã",
"được",
"để",
"lại",
"từ",
"các",
"dịch",
"vụ",
"dân",
"sự",
"cho",
"hơn",
"13",
"năm",
"kể",
"từ",
"khi",
"chồng",
"cô",
"đã",
"trở",
"thành",
"phó",
"tổng",
"thống",
"đốc",
"trong",
"năm",
"1999",
"và",
"một",
"vài",
"nhà",
"phê",
"bình",
"lập",
"luận",
"đó",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"bối",
"rối",
"làm",
"nổi",
"bật",
"không",
"có",
"bằng",
"khen",
"hay",
"bằng",
"chứng",
"về",
"bất",
"kỳ",
"suất",
"gần",
"đây",
"để",
"đảm",
"bảo",
"một",
"khuyến",
"mãi",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"cuộc",
"nội",
"vụ",
"nó",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"là",
"rằng",
"thống",
"đốc",
"henry",
"seriake",
"dickson",
"được",
"tài",
"trợ",
"của",
"ông",
"thống",
"đốc",
"vị",
"trí",
"của",
"chồng",
"cô",
"phụ",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nigeria",
"2010",
"2015",
"cô",
"và",
"chồng",
"cô",
"có",
"hai",
"con",
"arewera",
"adolphus",
"jonathan",
"một",
"cậu",
"bé",
"và",
"aruabi",
"jonathan",
"girl",
"==",
"việc",
"làm",
"từ",
"thiện",
"==",
"kiên",
"nhẫn",
"israel",
"jonathan",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"địa",
"phương",
"nước",
"và",
"quốc",
"tế",
"cho",
"cô",
"việc",
"làm",
"từ",
"thiện",
"và",
"chính",
"trị",
"thực",
"dụng",
"cô",
"nhận",
"được",
"vượt",
"qua",
"những",
"giọt",
"nước",
"mắt",
"nhân",
"đạo",
"quốc",
"tế",
"giải",
"thưởng",
"new",
"york",
"mỹ",
"trong",
"năm",
"2008",
"cho",
"vai",
"trò",
"của",
"mình",
"trong"
] |
phong mãn châu tên khoa học acer mandshuricum là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867 == tham khảo == bullet d grosser w teetz ahorn in einheimische nutzhölzer loseblattsammlung informationsdienst holz holzabsatzfond – absatzförderungsfonds der deutschen forst- und holzwirtschaft bonn 1998 issn 0446-2114 bullet helmut pirc ahorne mit zeichnungen von michael motamen ulmer stuttgart 1994 isbn 3-8001-6554-6 bullet geoff nicholls tony bacon ngày 1 tháng 6 năm 1997 the drum book hal leonard corporation pp 54– isbn 9780879304768 bullet huxley a ed 1992 new rhs dictionary of gardening macmillan isbn 0-333-47494-5 bullet joseph aronson 1965 the encyclopedia of furniture random house inc pp 300– isbn 9780517037355 bullet philips roger 1979 trees of north america and europe new york random house inc isbn 0-394-50259-0 bullet phillips d h burdekin d a 1992 diseases of forest and ornamental trees macmillan isbn 0-333-49493-8 bullet andreas roloff andreas bärtels flora der gehölze ulmer stuttgart hohenheim 2008 isbn 978-3-8001-5614-6 s 72 bullet wu zheng-yi peter h raven deyuan hong hrsg flora of china volume 11 oxalidaceae through aceraceae science press missouri botanical garden press beijing st louis 2008 isbn 978-1-930723-73-3 s 552 | [
"phong",
"mãn",
"châu",
"tên",
"khoa",
"học",
"acer",
"mandshuricum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"d",
"grosser",
"w",
"teetz",
"ahorn",
"in",
"einheimische",
"nutzhölzer",
"loseblattsammlung",
"informationsdienst",
"holz",
"holzabsatzfond",
"–",
"absatzförderungsfonds",
"der",
"deutschen",
"forst-",
"und",
"holzwirtschaft",
"bonn",
"1998",
"issn",
"0446-2114",
"bullet",
"helmut",
"pirc",
"ahorne",
"mit",
"zeichnungen",
"von",
"michael",
"motamen",
"ulmer",
"stuttgart",
"1994",
"isbn",
"3-8001-6554-6",
"bullet",
"geoff",
"nicholls",
"tony",
"bacon",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"1997",
"the",
"drum",
"book",
"hal",
"leonard",
"corporation",
"pp",
"54–",
"isbn",
"9780879304768",
"bullet",
"huxley",
"a",
"ed",
"1992",
"new",
"rhs",
"dictionary",
"of",
"gardening",
"macmillan",
"isbn",
"0-333-47494-5",
"bullet",
"joseph",
"aronson",
"1965",
"the",
"encyclopedia",
"of",
"furniture",
"random",
"house",
"inc",
"pp",
"300–",
"isbn",
"9780517037355",
"bullet",
"philips",
"roger",
"1979",
"trees",
"of",
"north",
"america",
"and",
"europe",
"new",
"york",
"random",
"house",
"inc",
"isbn",
"0-394-50259-0",
"bullet",
"phillips",
"d",
"h",
"burdekin",
"d",
"a",
"1992",
"diseases",
"of",
"forest",
"and",
"ornamental",
"trees",
"macmillan",
"isbn",
"0-333-49493-8",
"bullet",
"andreas",
"roloff",
"andreas",
"bärtels",
"flora",
"der",
"gehölze",
"ulmer",
"stuttgart",
"hohenheim",
"2008",
"isbn",
"978-3-8001-5614-6",
"s",
"72",
"bullet",
"wu",
"zheng-yi",
"peter",
"h",
"raven",
"deyuan",
"hong",
"hrsg",
"flora",
"of",
"china",
"volume",
"11",
"oxalidaceae",
"through",
"aceraceae",
"science",
"press",
"missouri",
"botanical",
"garden",
"press",
"beijing",
"st",
"louis",
"2008",
"isbn",
"978-1-930723-73-3",
"s",
"552"
] |
dài hơn hoặc ngắn hơn phụ thuộc vào quy định của chuyên ngành và của cơ sở đào tạo các cá nhân đi học cao học có thể theo hai diện tự đi học thì phải trang trải toàn bộ chi phí học tập cơ quan cử đi học thì sẽ được cơ quan chi trả chi phí học tập tuy nhiên các đối tượng này khi đi học phải có sự đồng ý của cơ quan cử đi học sau khi tốt nghiệp các học viên cao học được cấp bằng thạc sĩ === nghiên cứu sinh === đây là bậc đào tạo cao nhất ở việt nam hiện nay tất cả các cá nhân tốt nghiệp từ đại học trở lên đều có quyền làm nghiên cứu sinh với điều kiện phải vượt qua kỳ thi tuyển nghiên cứu sinh hàng năm hiện nay bộ giáo dục và đào tạo có sự định thay đổi trong cách tuyển chọn nhằm nâng cao chất lượng nghiên cứu sinh thời gian làm nghiên cứu sinh thường là 4 năm với người có bằng cử nhân hay kỹ sư và 3 năm với người có bằng thạc sĩ tuy nhiên thời gian làm nghiên cứu sinh còn phụ thuộc vào ngành học và loại hình học học tập trung hay không tập trung sau khi hoàn thành thời gian và bảo vệ thành công luận án các nghiên cứu sinh sẽ được cấp bằng tiến sĩ == các vấn đề hiện nay == ==== giáo dục phổ thông ==== chương trình giáo | [
"dài",
"hơn",
"hoặc",
"ngắn",
"hơn",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"quy",
"định",
"của",
"chuyên",
"ngành",
"và",
"của",
"cơ",
"sở",
"đào",
"tạo",
"các",
"cá",
"nhân",
"đi",
"học",
"cao",
"học",
"có",
"thể",
"theo",
"hai",
"diện",
"tự",
"đi",
"học",
"thì",
"phải",
"trang",
"trải",
"toàn",
"bộ",
"chi",
"phí",
"học",
"tập",
"cơ",
"quan",
"cử",
"đi",
"học",
"thì",
"sẽ",
"được",
"cơ",
"quan",
"chi",
"trả",
"chi",
"phí",
"học",
"tập",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"đối",
"tượng",
"này",
"khi",
"đi",
"học",
"phải",
"có",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"cơ",
"quan",
"cử",
"đi",
"học",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"các",
"học",
"viên",
"cao",
"học",
"được",
"cấp",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"===",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"===",
"đây",
"là",
"bậc",
"đào",
"tạo",
"cao",
"nhất",
"ở",
"việt",
"nam",
"hiện",
"nay",
"tất",
"cả",
"các",
"cá",
"nhân",
"tốt",
"nghiệp",
"từ",
"đại",
"học",
"trở",
"lên",
"đều",
"có",
"quyền",
"làm",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"với",
"điều",
"kiện",
"phải",
"vượt",
"qua",
"kỳ",
"thi",
"tuyển",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"hàng",
"năm",
"hiện",
"nay",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"có",
"sự",
"định",
"thay",
"đổi",
"trong",
"cách",
"tuyển",
"chọn",
"nhằm",
"nâng",
"cao",
"chất",
"lượng",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"thời",
"gian",
"làm",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"thường",
"là",
"4",
"năm",
"với",
"người",
"có",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"hay",
"kỹ",
"sư",
"và",
"3",
"năm",
"với",
"người",
"có",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"tuy",
"nhiên",
"thời",
"gian",
"làm",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"còn",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"ngành",
"học",
"và",
"loại",
"hình",
"học",
"học",
"tập",
"trung",
"hay",
"không",
"tập",
"trung",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"thời",
"gian",
"và",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"luận",
"án",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"sẽ",
"được",
"cấp",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"==",
"các",
"vấn",
"đề",
"hiện",
"nay",
"==",
"====",
"giáo",
"dục",
"phổ",
"thông",
"====",
"chương",
"trình",
"giáo"
] |
xã scio quận washtenaw michigan xã scio là một xã thuộc quận washtenaw tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 20 081 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"scio",
"quận",
"washtenaw",
"michigan",
"xã",
"scio",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"washtenaw",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"20",
"081",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
bytes phù hợp với lệnh cp với 4 bit điều kiện 3 bit mode cho thanh ghi hay địa chỉ bộ nhớ size qui đinh kích cỡ toán hạng bullet be bne branch to 16 bit offset bullet addi === kiểu tích hợp hằng === chiều dài 4 bytes bullet be bne addi bullet slt sltu bullet jal bullet and or xor bullet shl shr rol ror bullet set kiểu này dành cho lệnh jmp hoặc call và các lệnh chỉ có một toán hạng bit m dùng để xác định thanh ghi hay địa chỉ điều này cũng không cần thiết cho lệnh jmp và call bullet jnl jump and link to %r127 bullet trap bullet ldt sdt tải lưu segment descriptor table bullet lidt sidt tải lưu interrupt descriptor table bullet ltr str tải lưu thread register == bộ tập lệnh == các toán tử của vi lệnh là thanh ghi với thanh ghi ngoại trừ l s có thể thanh ghi bộ nhớ dấu gạch ngang là thay đổi tuỳ thuộc vào câu lệnh mỗi opcode là tương ứng cho một lệnh của hợp ngữ điều này tạo điều kiện cho lập trình viên dễ hiểu hơn khi lập trình sau đây là bảng mô tả tập lệnh ua == trình biên dịch == hiện chưa có trình biên dịch nào hỗ trợ == xem thêm == bullet vi xử lý bullet x86 | [
"bytes",
"phù",
"hợp",
"với",
"lệnh",
"cp",
"với",
"4",
"bit",
"điều",
"kiện",
"3",
"bit",
"mode",
"cho",
"thanh",
"ghi",
"hay",
"địa",
"chỉ",
"bộ",
"nhớ",
"size",
"qui",
"đinh",
"kích",
"cỡ",
"toán",
"hạng",
"bullet",
"be",
"bne",
"branch",
"to",
"16",
"bit",
"offset",
"bullet",
"addi",
"===",
"kiểu",
"tích",
"hợp",
"hằng",
"===",
"chiều",
"dài",
"4",
"bytes",
"bullet",
"be",
"bne",
"addi",
"bullet",
"slt",
"sltu",
"bullet",
"jal",
"bullet",
"and",
"or",
"xor",
"bullet",
"shl",
"shr",
"rol",
"ror",
"bullet",
"set",
"kiểu",
"này",
"dành",
"cho",
"lệnh",
"jmp",
"hoặc",
"call",
"và",
"các",
"lệnh",
"chỉ",
"có",
"một",
"toán",
"hạng",
"bit",
"m",
"dùng",
"để",
"xác",
"định",
"thanh",
"ghi",
"hay",
"địa",
"chỉ",
"điều",
"này",
"cũng",
"không",
"cần",
"thiết",
"cho",
"lệnh",
"jmp",
"và",
"call",
"bullet",
"jnl",
"jump",
"and",
"link",
"to",
"%r127",
"bullet",
"trap",
"bullet",
"ldt",
"sdt",
"tải",
"lưu",
"segment",
"descriptor",
"table",
"bullet",
"lidt",
"sidt",
"tải",
"lưu",
"interrupt",
"descriptor",
"table",
"bullet",
"ltr",
"str",
"tải",
"lưu",
"thread",
"register",
"==",
"bộ",
"tập",
"lệnh",
"==",
"các",
"toán",
"tử",
"của",
"vi",
"lệnh",
"là",
"thanh",
"ghi",
"với",
"thanh",
"ghi",
"ngoại",
"trừ",
"l",
"s",
"có",
"thể",
"thanh",
"ghi",
"bộ",
"nhớ",
"dấu",
"gạch",
"ngang",
"là",
"thay",
"đổi",
"tuỳ",
"thuộc",
"vào",
"câu",
"lệnh",
"mỗi",
"opcode",
"là",
"tương",
"ứng",
"cho",
"một",
"lệnh",
"của",
"hợp",
"ngữ",
"điều",
"này",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"lập",
"trình",
"viên",
"dễ",
"hiểu",
"hơn",
"khi",
"lập",
"trình",
"sau",
"đây",
"là",
"bảng",
"mô",
"tả",
"tập",
"lệnh",
"ua",
"==",
"trình",
"biên",
"dịch",
"==",
"hiện",
"chưa",
"có",
"trình",
"biên",
"dịch",
"nào",
"hỗ",
"trợ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vi",
"xử",
"lý",
"bullet",
"x86"
] |
hoàn toàn trong các thành bào tử trong kỷ than đá các loài thực vật thuộc ngành lycopodiophyta như lepidodendron tạo ra những cánh rừng lớn và chúng là nhóm chi phối đối với thực vật đất liền với các lá mọc ra trên toàn bộ bề mặt của thân và cành nhưng chúng sẽ rụng đi khi cây lớn hơn chỉ để lại một cụm lá nhỏ ở trên ngọn các tàn tích của chúng tạo thành nhiều trầm tích hóa thạch dưới dạng than đá tại fossil park glasgow scotland các cây thuộc ngành lycopodiophyta đã hóa thạch có thể tìm thấy trong sa thạch người ta vẫn có thể thấy các vết sẹo hình thoi tại những chỗ trước đây là lá của chúng các bào tử của thực vật ngành lycopodiophyta rất dễ cháy và đã từng được sử dụng trong pháo hoa hiện tại huperzin a một hợp chất hóa học được cô lập từ một số loài thạch sam ở trung quốc đang được nghiên cứu như là một trong các cách thức điều trị bệnh alzheimer == liên kết ngoài == bullet giới thiệu về lycophyta từ viện bảo tàng cổ sinh vật học thuộc đại học california bullet lycophytes bullet các lùm cây hóa thạch bullet thực vật cổ bullet những loài thực vật đất liền đầu tiên | [
"hoàn",
"toàn",
"trong",
"các",
"thành",
"bào",
"tử",
"trong",
"kỷ",
"than",
"đá",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"ngành",
"lycopodiophyta",
"như",
"lepidodendron",
"tạo",
"ra",
"những",
"cánh",
"rừng",
"lớn",
"và",
"chúng",
"là",
"nhóm",
"chi",
"phối",
"đối",
"với",
"thực",
"vật",
"đất",
"liền",
"với",
"các",
"lá",
"mọc",
"ra",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"bề",
"mặt",
"của",
"thân",
"và",
"cành",
"nhưng",
"chúng",
"sẽ",
"rụng",
"đi",
"khi",
"cây",
"lớn",
"hơn",
"chỉ",
"để",
"lại",
"một",
"cụm",
"lá",
"nhỏ",
"ở",
"trên",
"ngọn",
"các",
"tàn",
"tích",
"của",
"chúng",
"tạo",
"thành",
"nhiều",
"trầm",
"tích",
"hóa",
"thạch",
"dưới",
"dạng",
"than",
"đá",
"tại",
"fossil",
"park",
"glasgow",
"scotland",
"các",
"cây",
"thuộc",
"ngành",
"lycopodiophyta",
"đã",
"hóa",
"thạch",
"có",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"sa",
"thạch",
"người",
"ta",
"vẫn",
"có",
"thể",
"thấy",
"các",
"vết",
"sẹo",
"hình",
"thoi",
"tại",
"những",
"chỗ",
"trước",
"đây",
"là",
"lá",
"của",
"chúng",
"các",
"bào",
"tử",
"của",
"thực",
"vật",
"ngành",
"lycopodiophyta",
"rất",
"dễ",
"cháy",
"và",
"đã",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"pháo",
"hoa",
"hiện",
"tại",
"huperzin",
"a",
"một",
"hợp",
"chất",
"hóa",
"học",
"được",
"cô",
"lập",
"từ",
"một",
"số",
"loài",
"thạch",
"sam",
"ở",
"trung",
"quốc",
"đang",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"như",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"cách",
"thức",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"alzheimer",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"giới",
"thiệu",
"về",
"lycophyta",
"từ",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"cổ",
"sinh",
"vật",
"học",
"thuộc",
"đại",
"học",
"california",
"bullet",
"lycophytes",
"bullet",
"các",
"lùm",
"cây",
"hóa",
"thạch",
"bullet",
"thực",
"vật",
"cổ",
"bullet",
"những",
"loài",
"thực",
"vật",
"đất",
"liền",
"đầu",
"tiên"
] |
làng đây cũng là bưởi tiến vua của vùng đất này | [
"làng",
"đây",
"cũng",
"là",
"bưởi",
"tiến",
"vua",
"của",
"vùng",
"đất",
"này"
] |
eriocaulon giluwense là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được p royen mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"eriocaulon",
"giluwense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"dùi",
"trống",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"royen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
diores spinulosus là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi diores diores spinulosus được rudy jocqué miêu tả năm 1990 | [
"diores",
"spinulosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"diores",
"diores",
"spinulosus",
"được",
"rudy",
"jocqué",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
đạt 4 000 kg 8 800 lb vũ khí đánh chặn trên không bao gồm bullet tên lửa không đối không bullet 1x matra r530 bullet 2x aim-9 sidewinder bullet matra magic r550 bullet bom công dụng chung 19 tên lửa sneb 68 mm bullet một số phiên bản trang bị tên lửa chống hạm am-39 exocet iiie của không quân pháp từ năm 1991 trang bị với bom hạt nhân an-52 == tham khảo == bullet war of attrition 1969-1970 acig truy cập 13 tháng 10 năm 2006 bullet dassault mirage 5 nesher in service with the idf af acig truy cập 13 tháng 10 năm 2006 bullet the designer of the b-1 bomber s airframe wing magazine vol 30 no 4 tháng 8 năm 2000 p 48 == liên kết ngoài == bullet the dassault mirage iii 5 50 series from greg goebel s air vectors bullet mirage iii 5 50 at fas org bullet mirage 5f photo gallery == nội dung liên quan == === máy bay có cùng sự phát triển === bullet dassault mirage iii bullet iai nesher bullet iai kfir bullet dassault mirage 2000 === máy bay có tính năng tương đương === bullet f-5 freedom fighter bullet mikoyan-gurevich mig-21 bullet sukhoi su-9 bullet sukhoi su-11 | [
"đạt",
"4",
"000",
"kg",
"8",
"800",
"lb",
"vũ",
"khí",
"đánh",
"chặn",
"trên",
"không",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"tên",
"lửa",
"không",
"đối",
"không",
"bullet",
"1x",
"matra",
"r530",
"bullet",
"2x",
"aim-9",
"sidewinder",
"bullet",
"matra",
"magic",
"r550",
"bullet",
"bom",
"công",
"dụng",
"chung",
"19",
"tên",
"lửa",
"sneb",
"68",
"mm",
"bullet",
"một",
"số",
"phiên",
"bản",
"trang",
"bị",
"tên",
"lửa",
"chống",
"hạm",
"am-39",
"exocet",
"iiie",
"của",
"không",
"quân",
"pháp",
"từ",
"năm",
"1991",
"trang",
"bị",
"với",
"bom",
"hạt",
"nhân",
"an-52",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"war",
"of",
"attrition",
"1969-1970",
"acig",
"truy",
"cập",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"2006",
"bullet",
"dassault",
"mirage",
"5",
"nesher",
"in",
"service",
"with",
"the",
"idf",
"af",
"acig",
"truy",
"cập",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"2006",
"bullet",
"the",
"designer",
"of",
"the",
"b-1",
"bomber",
"s",
"airframe",
"wing",
"magazine",
"vol",
"30",
"no",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2000",
"p",
"48",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"dassault",
"mirage",
"iii",
"5",
"50",
"series",
"from",
"greg",
"goebel",
"s",
"air",
"vectors",
"bullet",
"mirage",
"iii",
"5",
"50",
"at",
"fas",
"org",
"bullet",
"mirage",
"5f",
"photo",
"gallery",
"==",
"nội",
"dung",
"liên",
"quan",
"==",
"===",
"máy",
"bay",
"có",
"cùng",
"sự",
"phát",
"triển",
"===",
"bullet",
"dassault",
"mirage",
"iii",
"bullet",
"iai",
"nesher",
"bullet",
"iai",
"kfir",
"bullet",
"dassault",
"mirage",
"2000",
"===",
"máy",
"bay",
"có",
"tính",
"năng",
"tương",
"đương",
"===",
"bullet",
"f-5",
"freedom",
"fighter",
"bullet",
"mikoyan-gurevich",
"mig-21",
"bullet",
"sukhoi",
"su-9",
"bullet",
"sukhoi",
"su-11"
] |
obila emanata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"obila",
"emanata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tiếng cơ ho tiếng kơ ho còn viết là k ho hay kaho là ngôn ngữ chính thức của người kaho được sử dụng rộng rãi trong khi nói và viết và đặc biệt là trong giao tiếp giữa cộng đồng người kaho với nhau cũng như giữa người kaho với một số anh em các dân tộc lân cận cùng sử dụng ngữ điệu kaho như là kaho cil kaho lạch kaho mạ và một số dân tộc anh em khác trong cộng đồng người kaho nhìn chung đa số sống tập trung tại lâm đồng việt nam cộng đồng anh em sống rãi rác tại các huyện trong tỉnh ngoài ra cộng đồng người kaho còn sống tại một số tỉnh thành như khánh hòa ninh thuận đồng nai sài gòn thành phố hồ chí minh ngày nay một số cộng đồng người kaho định cư và sinh sống tại nước ngoài chủ yếu là đất nước hoa kỳ == phân nhóm-phương ngữ == có ít nhất 12 nhóm phương ngữ tiếng cơ ho chil cil til kalop tulop kơyon kodu co-don làc làt lach mà mạ maa nồp nop xre nop noup pru ryông tô riồng rion sop sre chau sơre xrê talà to la tring trinh dù mạ maa là một nhóm phương ngữ tiếng cơ ho người mạ tự coi mình là một dân tộc riêng == âm vị học == dữ liệu bên dưới lấy từ h olsen 2015 === phụ âm === ==== phụ âm đầu ==== bullet âm r thường là âm rung [r] nhưng cũng thường trở | [
"tiếng",
"cơ",
"ho",
"tiếng",
"kơ",
"ho",
"còn",
"viết",
"là",
"k",
"ho",
"hay",
"kaho",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"của",
"người",
"kaho",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"khi",
"nói",
"và",
"viết",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"giao",
"tiếp",
"giữa",
"cộng",
"đồng",
"người",
"kaho",
"với",
"nhau",
"cũng",
"như",
"giữa",
"người",
"kaho",
"với",
"một",
"số",
"anh",
"em",
"các",
"dân",
"tộc",
"lân",
"cận",
"cùng",
"sử",
"dụng",
"ngữ",
"điệu",
"kaho",
"như",
"là",
"kaho",
"cil",
"kaho",
"lạch",
"kaho",
"mạ",
"và",
"một",
"số",
"dân",
"tộc",
"anh",
"em",
"khác",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"người",
"kaho",
"nhìn",
"chung",
"đa",
"số",
"sống",
"tập",
"trung",
"tại",
"lâm",
"đồng",
"việt",
"nam",
"cộng",
"đồng",
"anh",
"em",
"sống",
"rãi",
"rác",
"tại",
"các",
"huyện",
"trong",
"tỉnh",
"ngoài",
"ra",
"cộng",
"đồng",
"người",
"kaho",
"còn",
"sống",
"tại",
"một",
"số",
"tỉnh",
"thành",
"như",
"khánh",
"hòa",
"ninh",
"thuận",
"đồng",
"nai",
"sài",
"gòn",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ngày",
"nay",
"một",
"số",
"cộng",
"đồng",
"người",
"kaho",
"định",
"cư",
"và",
"sinh",
"sống",
"tại",
"nước",
"ngoài",
"chủ",
"yếu",
"là",
"đất",
"nước",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"phân",
"nhóm-phương",
"ngữ",
"==",
"có",
"ít",
"nhất",
"12",
"nhóm",
"phương",
"ngữ",
"tiếng",
"cơ",
"ho",
"chil",
"cil",
"til",
"kalop",
"tulop",
"kơyon",
"kodu",
"co-don",
"làc",
"làt",
"lach",
"mà",
"mạ",
"maa",
"nồp",
"nop",
"xre",
"nop",
"noup",
"pru",
"ryông",
"tô",
"riồng",
"rion",
"sop",
"sre",
"chau",
"sơre",
"xrê",
"talà",
"to",
"la",
"tring",
"trinh",
"dù",
"mạ",
"maa",
"là",
"một",
"nhóm",
"phương",
"ngữ",
"tiếng",
"cơ",
"ho",
"người",
"mạ",
"tự",
"coi",
"mình",
"là",
"một",
"dân",
"tộc",
"riêng",
"==",
"âm",
"vị",
"học",
"==",
"dữ",
"liệu",
"bên",
"dưới",
"lấy",
"từ",
"h",
"olsen",
"2015",
"===",
"phụ",
"âm",
"===",
"====",
"phụ",
"âm",
"đầu",
"====",
"bullet",
"âm",
"r",
"thường",
"là",
"âm",
"rung",
"[r]",
"nhưng",
"cũng",
"thường",
"trở"
] |
âu dicentrarchus labrax bullet cá vược sọc morone saxatilis bullet cá vược trắng morone chrysops bullet các loại cá vược châu á họ lateolabracidae như bullet cá vược nhật bản lateolabrax japonicus bullet cá vược vây đen lateolabrax latus bullet nhiều loài cá khác cũng được gọi là cá vược như bullet cá vược úc macquaria novemaculeata thuộc họ percichthyidae bullet cá vược biển đen centropristis striata thuộc họ serranidae bullet cá vược chile dissostichus eleginoides thuộc họ nototheniidae bullet cá vược khổng lồ stereolepis gigas thuộc họ polyprionidae bullet cá vược công cichla ocellaris hay cá hoàng đế thuộc họ cichlidae bullet cá chẽm lates calcarifer ở việt nam còn được gọi là cá vược hay cá vược trắng bullet họ cá acropomatidae đôi khi cũng được gọi là cá vược cá vược biển ôn đới bullet cá vược công ở việt nam còn được gọi là cá hoàng đế hay hoàng bảo yến tên tiếng anh là peacock bass tên khoa hoc là cichla hiện nay có 15 loài thuộc họ này được phát hiện == đặc điểm == đặc trưng chung cho các loài cá vược trong thể loại này là loài cá sinh sống được cả ở nước ngọt và nước lợ những con cá vược có cơ thể dài miệng rộng không cân hàm trên kéo tới tận sau mắt đầu nhọn nhìn bên lõm phía lưng hình dạng lưng lõm và lồi ở phía trước vây lưng vẩy dạng lược rộng chiều dài tối đa 200 cm cân nặng 60 kg nhiều loài cá vược có kích thước khổng lồ cá vược cỡ lớn có con đến 50 kg hoặc | [
"âu",
"dicentrarchus",
"labrax",
"bullet",
"cá",
"vược",
"sọc",
"morone",
"saxatilis",
"bullet",
"cá",
"vược",
"trắng",
"morone",
"chrysops",
"bullet",
"các",
"loại",
"cá",
"vược",
"châu",
"á",
"họ",
"lateolabracidae",
"như",
"bullet",
"cá",
"vược",
"nhật",
"bản",
"lateolabrax",
"japonicus",
"bullet",
"cá",
"vược",
"vây",
"đen",
"lateolabrax",
"latus",
"bullet",
"nhiều",
"loài",
"cá",
"khác",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"cá",
"vược",
"như",
"bullet",
"cá",
"vược",
"úc",
"macquaria",
"novemaculeata",
"thuộc",
"họ",
"percichthyidae",
"bullet",
"cá",
"vược",
"biển",
"đen",
"centropristis",
"striata",
"thuộc",
"họ",
"serranidae",
"bullet",
"cá",
"vược",
"chile",
"dissostichus",
"eleginoides",
"thuộc",
"họ",
"nototheniidae",
"bullet",
"cá",
"vược",
"khổng",
"lồ",
"stereolepis",
"gigas",
"thuộc",
"họ",
"polyprionidae",
"bullet",
"cá",
"vược",
"công",
"cichla",
"ocellaris",
"hay",
"cá",
"hoàng",
"đế",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"bullet",
"cá",
"chẽm",
"lates",
"calcarifer",
"ở",
"việt",
"nam",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"cá",
"vược",
"hay",
"cá",
"vược",
"trắng",
"bullet",
"họ",
"cá",
"acropomatidae",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"cá",
"vược",
"cá",
"vược",
"biển",
"ôn",
"đới",
"bullet",
"cá",
"vược",
"công",
"ở",
"việt",
"nam",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"cá",
"hoàng",
"đế",
"hay",
"hoàng",
"bảo",
"yến",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"là",
"peacock",
"bass",
"tên",
"khoa",
"hoc",
"là",
"cichla",
"hiện",
"nay",
"có",
"15",
"loài",
"thuộc",
"họ",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"đặc",
"trưng",
"chung",
"cho",
"các",
"loài",
"cá",
"vược",
"trong",
"thể",
"loại",
"này",
"là",
"loài",
"cá",
"sinh",
"sống",
"được",
"cả",
"ở",
"nước",
"ngọt",
"và",
"nước",
"lợ",
"những",
"con",
"cá",
"vược",
"có",
"cơ",
"thể",
"dài",
"miệng",
"rộng",
"không",
"cân",
"hàm",
"trên",
"kéo",
"tới",
"tận",
"sau",
"mắt",
"đầu",
"nhọn",
"nhìn",
"bên",
"lõm",
"phía",
"lưng",
"hình",
"dạng",
"lưng",
"lõm",
"và",
"lồi",
"ở",
"phía",
"trước",
"vây",
"lưng",
"vẩy",
"dạng",
"lược",
"rộng",
"chiều",
"dài",
"tối",
"đa",
"200",
"cm",
"cân",
"nặng",
"60",
"kg",
"nhiều",
"loài",
"cá",
"vược",
"có",
"kích",
"thước",
"khổng",
"lồ",
"cá",
"vược",
"cỡ",
"lớn",
"có",
"con",
"đến",
"50",
"kg",
"hoặc"
] |
dạ trạch là một xã thuộc huyện khoái châu tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == xã dạ trạch nằm ở phía bắc huyện khoái châu có vị trí địa lý bullet phía đông nam giáp xã tân dân và xã ông đình bullet phía đông bắc giáp huyện yên mỹ bullet phía nam giáp xã hàm tử bullet phía tây giáp sông hồng bullet phía bắc giáp xã đông tảo và xã bình minh xã dạ trạch có diện tích 3 73 km² dân số năm 2019 là 5 502 người mật độ dân số đạt 1 474 người km² == hành chính == xã dạ trạch được chia thành 2 thôn đức nhuận yên vĩnh == lịch sử == === nguồn gốc tên gọi === tên xã lấy từ tên của đầm dạ trạch xuất phát từ điển tích đầm một đêm nhất dạ trạch của truyền thuyết tiên dung-chử đồng tử trong dân gian === lịch sử === thế kỉ thứ vi triệu quang phục đã ém binh trong vùng đầm lầy dạ trạch đêm đêm tiến ra đánh tỉa quân xâm lược nhà lương đây còn là căn cứ của nghĩa quân nguyễn thiện thuật trong phong trào cần vương chống thực dân pháp xâm lược của vua hàm nghi ngày 24 tháng 7 năm 1999 chính phủ ban hành nghị định số 60 1999 nđ-cp<ref name=60 1999 nđ-cp>< ref> về việc chuyển xã dạ trạch thuộc huyện châu giang cũ chuyển về huyện khoái châu mới tái lập quản lý == tham khảo == giới thiệu chung xã dạ trạch năm 2011 | [
"dạ",
"trạch",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"khoái",
"châu",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"dạ",
"trạch",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"huyện",
"khoái",
"châu",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"nam",
"giáp",
"xã",
"tân",
"dân",
"và",
"xã",
"ông",
"đình",
"bullet",
"phía",
"đông",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"yên",
"mỹ",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"hàm",
"tử",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"sông",
"hồng",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"đông",
"tảo",
"và",
"xã",
"bình",
"minh",
"xã",
"dạ",
"trạch",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"73",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"5",
"502",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1",
"474",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"dạ",
"trạch",
"được",
"chia",
"thành",
"2",
"thôn",
"đức",
"nhuận",
"yên",
"vĩnh",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"tên",
"gọi",
"===",
"tên",
"xã",
"lấy",
"từ",
"tên",
"của",
"đầm",
"dạ",
"trạch",
"xuất",
"phát",
"từ",
"điển",
"tích",
"đầm",
"một",
"đêm",
"nhất",
"dạ",
"trạch",
"của",
"truyền",
"thuyết",
"tiên",
"dung-chử",
"đồng",
"tử",
"trong",
"dân",
"gian",
"===",
"lịch",
"sử",
"===",
"thế",
"kỉ",
"thứ",
"vi",
"triệu",
"quang",
"phục",
"đã",
"ém",
"binh",
"trong",
"vùng",
"đầm",
"lầy",
"dạ",
"trạch",
"đêm",
"đêm",
"tiến",
"ra",
"đánh",
"tỉa",
"quân",
"xâm",
"lược",
"nhà",
"lương",
"đây",
"còn",
"là",
"căn",
"cứ",
"của",
"nghĩa",
"quân",
"nguyễn",
"thiện",
"thuật",
"trong",
"phong",
"trào",
"cần",
"vương",
"chống",
"thực",
"dân",
"pháp",
"xâm",
"lược",
"của",
"vua",
"hàm",
"nghi",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"1999",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"60",
"1999",
"nđ-cp<ref",
"name=60",
"1999",
"nđ-cp><",
"ref>",
"về",
"việc",
"chuyển",
"xã",
"dạ",
"trạch",
"thuộc",
"huyện",
"châu",
"giang",
"cũ",
"chuyển",
"về",
"huyện",
"khoái",
"châu",
"mới",
"tái",
"lập",
"quản",
"lý",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"giới",
"thiệu",
"chung",
"xã",
"dạ",
"trạch",
"năm",
"2011"
] |
dayle grubb sinh ngày 24 tháng 7 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm cho câu lạc bộ efl league two forest green rovers == sự nghiệp thi đấu == grubb thi đấu ở học viện tại weston-super-mare và làm việc với tư cách giáo viên thể thao trong 9 năm ở tại seagulls ngày 5 tháng 12 năm 2017 anh ký hợp đồng 18 tháng với đội bóng efl league two forest green rovers sau khi 29 bàn trong năm 2017 chuyển nhượng được xác nhận với mức giá không tiết lộ vào ngày 1 tháng 1 | [
"dayle",
"grubb",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"trung",
"tâm",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"efl",
"league",
"two",
"forest",
"green",
"rovers",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"thi",
"đấu",
"==",
"grubb",
"thi",
"đấu",
"ở",
"học",
"viện",
"tại",
"weston-super-mare",
"và",
"làm",
"việc",
"với",
"tư",
"cách",
"giáo",
"viên",
"thể",
"thao",
"trong",
"9",
"năm",
"ở",
"tại",
"seagulls",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"2017",
"anh",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"18",
"tháng",
"với",
"đội",
"bóng",
"efl",
"league",
"two",
"forest",
"green",
"rovers",
"sau",
"khi",
"29",
"bàn",
"trong",
"năm",
"2017",
"chuyển",
"nhượng",
"được",
"xác",
"nhận",
"với",
"mức",
"giá",
"không",
"tiết",
"lộ",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1"
] |
sheebah karungi sinh ngày 11 tháng 11 năm 1989 là một nghệ sĩ thu âm vũ công và nữ diễn viên người uganda ra mắt sự nghiệp diễn xuất của mình trong queen of katwe trong vai shakira sau khi rời khỏi obsession một nhóm nhảy mà cô tham gia vào năm 2006 cô đã vươn lên nhận ra khi phát hành đĩa đơn hit có tên ice cream vào năm 2014 cô đã phát hành dự án đầu tay ice cream ep năm ca khúc đã làm tốt về mặt thương mại và hơn nữa đã giúp cô giành giải nữ nghệ sĩ xuất sắc nhất hipipo music awards năm 2015 2016 2017 và 2018 cô cũng đã giành chiến thắng giải thưởng nghệ sĩ của năm hai lần vào năm 2017 và 2018 tại giải thưởng âm nhạc hipipo == cuộc đời và sự nghiệp == sheebah karungi có mẹ là một người mẹ đơn thân ở kawempe một bộ phận của kampala thủ đô của uganda sau khi hoàn thành chương trình giáo dục cơ bản tại trường tiểu học hồi giáo kawempe cô đã bỏ học ở trường cấp hai khi còn là học sinh của trường trung học midland kawempe năm 15 tuổi cô bắt đầu nhảy vì tiền sau khi cô tham gia một nhóm nhảy tên là stingers trước khi cô rời nhóm cho nhóm nhạc obsession vào năm 2006 tại obsession cô đã có hứng thú với âm nhạc thu âm hai bài hát trước khi rời nhóm để | [
"sheebah",
"karungi",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"vũ",
"công",
"và",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"uganda",
"ra",
"mắt",
"sự",
"nghiệp",
"diễn",
"xuất",
"của",
"mình",
"trong",
"queen",
"of",
"katwe",
"trong",
"vai",
"shakira",
"sau",
"khi",
"rời",
"khỏi",
"obsession",
"một",
"nhóm",
"nhảy",
"mà",
"cô",
"tham",
"gia",
"vào",
"năm",
"2006",
"cô",
"đã",
"vươn",
"lên",
"nhận",
"ra",
"khi",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"hit",
"có",
"tên",
"ice",
"cream",
"vào",
"năm",
"2014",
"cô",
"đã",
"phát",
"hành",
"dự",
"án",
"đầu",
"tay",
"ice",
"cream",
"ep",
"năm",
"ca",
"khúc",
"đã",
"làm",
"tốt",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"và",
"hơn",
"nữa",
"đã",
"giúp",
"cô",
"giành",
"giải",
"nữ",
"nghệ",
"sĩ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"hipipo",
"music",
"awards",
"năm",
"2015",
"2016",
"2017",
"và",
"2018",
"cô",
"cũng",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"giải",
"thưởng",
"nghệ",
"sĩ",
"của",
"năm",
"hai",
"lần",
"vào",
"năm",
"2017",
"và",
"2018",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"hipipo",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sheebah",
"karungi",
"có",
"mẹ",
"là",
"một",
"người",
"mẹ",
"đơn",
"thân",
"ở",
"kawempe",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"kampala",
"thủ",
"đô",
"của",
"uganda",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"chương",
"trình",
"giáo",
"dục",
"cơ",
"bản",
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"hồi",
"giáo",
"kawempe",
"cô",
"đã",
"bỏ",
"học",
"ở",
"trường",
"cấp",
"hai",
"khi",
"còn",
"là",
"học",
"sinh",
"của",
"trường",
"trung",
"học",
"midland",
"kawempe",
"năm",
"15",
"tuổi",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"nhảy",
"vì",
"tiền",
"sau",
"khi",
"cô",
"tham",
"gia",
"một",
"nhóm",
"nhảy",
"tên",
"là",
"stingers",
"trước",
"khi",
"cô",
"rời",
"nhóm",
"cho",
"nhóm",
"nhạc",
"obsession",
"vào",
"năm",
"2006",
"tại",
"obsession",
"cô",
"đã",
"có",
"hứng",
"thú",
"với",
"âm",
"nhạc",
"thu",
"âm",
"hai",
"bài",
"hát",
"trước",
"khi",
"rời",
"nhóm",
"để"
] |
trong tương lai thậm chí được kỳ vọng có thể giao tiếp với người chết nếu y học tìm được cách giúp duy trì sự sống cho bộ não của họ === tìm mộ liệt sĩ === các nhà ngoại cảm có khả năng tiếp xúc với người cõi âm thường được mọi người nhờ tìm mộ hoặc xem dấu vết thi hài của các liệt sĩ đã mất có bảy tầng không gian trong cõi siêu linh của những linh hồn mỗi tầng không gian là nơi tồn tại của các linh hồn khác nhau tùy thuộc vào việc khi sống các linh hồn đó là người tốt hay xấu cái chết của họ là chính đáng hay không chính đáng họ tồn tại ở những dạng sóng ở mỗi tầng không gian thì sự phát tín hiệu của các vong linh cũng khác nhau nhà ngoại cảm là người thu nhận thông tin nên phải biết cách chọn lọc để không bị nhiễu với những người có khả năng đặc biệt thì muốn tìm mộ được chính xác phải giữ mình trong sạch để suy nghĩ nhẹ nhàng thanh khiết về tư tưởng tâm tưởng hành động làm việc bất vụ lợi vị tha và vô tư vì cõi âm là cõi của tư tưởng nên tất cả mọi suy nghĩ tâm ta như thế nào thì vong linh đều biết hết === chữa bệnh bằng tâm linh === có nhiều phương pháp chữa bệnh bằng tâm linh như truyền năng lượng khai mở luân xa chỉ bắt tay | [
"trong",
"tương",
"lai",
"thậm",
"chí",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"có",
"thể",
"giao",
"tiếp",
"với",
"người",
"chết",
"nếu",
"y",
"học",
"tìm",
"được",
"cách",
"giúp",
"duy",
"trì",
"sự",
"sống",
"cho",
"bộ",
"não",
"của",
"họ",
"===",
"tìm",
"mộ",
"liệt",
"sĩ",
"===",
"các",
"nhà",
"ngoại",
"cảm",
"có",
"khả",
"năng",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"người",
"cõi",
"âm",
"thường",
"được",
"mọi",
"người",
"nhờ",
"tìm",
"mộ",
"hoặc",
"xem",
"dấu",
"vết",
"thi",
"hài",
"của",
"các",
"liệt",
"sĩ",
"đã",
"mất",
"có",
"bảy",
"tầng",
"không",
"gian",
"trong",
"cõi",
"siêu",
"linh",
"của",
"những",
"linh",
"hồn",
"mỗi",
"tầng",
"không",
"gian",
"là",
"nơi",
"tồn",
"tại",
"của",
"các",
"linh",
"hồn",
"khác",
"nhau",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"việc",
"khi",
"sống",
"các",
"linh",
"hồn",
"đó",
"là",
"người",
"tốt",
"hay",
"xấu",
"cái",
"chết",
"của",
"họ",
"là",
"chính",
"đáng",
"hay",
"không",
"chính",
"đáng",
"họ",
"tồn",
"tại",
"ở",
"những",
"dạng",
"sóng",
"ở",
"mỗi",
"tầng",
"không",
"gian",
"thì",
"sự",
"phát",
"tín",
"hiệu",
"của",
"các",
"vong",
"linh",
"cũng",
"khác",
"nhau",
"nhà",
"ngoại",
"cảm",
"là",
"người",
"thu",
"nhận",
"thông",
"tin",
"nên",
"phải",
"biết",
"cách",
"chọn",
"lọc",
"để",
"không",
"bị",
"nhiễu",
"với",
"những",
"người",
"có",
"khả",
"năng",
"đặc",
"biệt",
"thì",
"muốn",
"tìm",
"mộ",
"được",
"chính",
"xác",
"phải",
"giữ",
"mình",
"trong",
"sạch",
"để",
"suy",
"nghĩ",
"nhẹ",
"nhàng",
"thanh",
"khiết",
"về",
"tư",
"tưởng",
"tâm",
"tưởng",
"hành",
"động",
"làm",
"việc",
"bất",
"vụ",
"lợi",
"vị",
"tha",
"và",
"vô",
"tư",
"vì",
"cõi",
"âm",
"là",
"cõi",
"của",
"tư",
"tưởng",
"nên",
"tất",
"cả",
"mọi",
"suy",
"nghĩ",
"tâm",
"ta",
"như",
"thế",
"nào",
"thì",
"vong",
"linh",
"đều",
"biết",
"hết",
"===",
"chữa",
"bệnh",
"bằng",
"tâm",
"linh",
"===",
"có",
"nhiều",
"phương",
"pháp",
"chữa",
"bệnh",
"bằng",
"tâm",
"linh",
"như",
"truyền",
"năng",
"lượng",
"khai",
"mở",
"luân",
"xa",
"chỉ",
"bắt",
"tay"
] |
2 in năm trong khi mảng á âu đang di chuyển về phía bắc chỉ với 2 cm năm 0 8 in năm ấn độ do đó được gọi là lục địa nhanh nhất điều này khiến mảng á-âu bị biến dạng và mảng ấn độ nén với tốc độ 4 cm năm 1 6 in năm == các vùng địa lý == ấn độ có thể được chia thành sáu vùng địa lý đó là bullet dãy núi phía bắc bullet cao nguyên deccan bullet đồng bằng ấn-hằng bullet sa mạc thar bullet vùng đồng bằng ven biển bullet các đảo === dãy núi phía bắc === một cánh cung núi lớn bao gồm dãy himalaya thuộc nepal hindu kush và patkai được xác định tại tiểu lục địa phía bắc ấn độ chúng được hình thành bởi sự va chạm của mảng kiến tạo liên tục của các mảng ấn độ và mảng á-âu những ngọn núi trong các dãy núi này bao gồm một số ngọn núi cao nhất thế giới chúng như một hàng rào tự nhiên cản trở đối gió lạnh chúng cũng tạo thuận lợi cho gió mùa từ đó ảnh hưởng đến khí hậu ở ấn độ sông có nguồn gốc từ những ngọn núi chảy qua các đồng bằng ấn-hằng màu mỡ những ngọn núi này được các nhà sinh vật học công nhận là ranh giới giữa hai vùng sinh thái tuyệt vời của trái đất vùng khí hậu ôn đới cổ bắc giới bao phủ phần lớn á-âu và vùng nhiệt đới và cận | [
"2",
"in",
"năm",
"trong",
"khi",
"mảng",
"á",
"âu",
"đang",
"di",
"chuyển",
"về",
"phía",
"bắc",
"chỉ",
"với",
"2",
"cm",
"năm",
"0",
"8",
"in",
"năm",
"ấn",
"độ",
"do",
"đó",
"được",
"gọi",
"là",
"lục",
"địa",
"nhanh",
"nhất",
"điều",
"này",
"khiến",
"mảng",
"á-âu",
"bị",
"biến",
"dạng",
"và",
"mảng",
"ấn",
"độ",
"nén",
"với",
"tốc",
"độ",
"4",
"cm",
"năm",
"1",
"6",
"in",
"năm",
"==",
"các",
"vùng",
"địa",
"lý",
"==",
"ấn",
"độ",
"có",
"thể",
"được",
"chia",
"thành",
"sáu",
"vùng",
"địa",
"lý",
"đó",
"là",
"bullet",
"dãy",
"núi",
"phía",
"bắc",
"bullet",
"cao",
"nguyên",
"deccan",
"bullet",
"đồng",
"bằng",
"ấn-hằng",
"bullet",
"sa",
"mạc",
"thar",
"bullet",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
"bullet",
"các",
"đảo",
"===",
"dãy",
"núi",
"phía",
"bắc",
"===",
"một",
"cánh",
"cung",
"núi",
"lớn",
"bao",
"gồm",
"dãy",
"himalaya",
"thuộc",
"nepal",
"hindu",
"kush",
"và",
"patkai",
"được",
"xác",
"định",
"tại",
"tiểu",
"lục",
"địa",
"phía",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"chúng",
"được",
"hình",
"thành",
"bởi",
"sự",
"va",
"chạm",
"của",
"mảng",
"kiến",
"tạo",
"liên",
"tục",
"của",
"các",
"mảng",
"ấn",
"độ",
"và",
"mảng",
"á-âu",
"những",
"ngọn",
"núi",
"trong",
"các",
"dãy",
"núi",
"này",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"ngọn",
"núi",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"chúng",
"như",
"một",
"hàng",
"rào",
"tự",
"nhiên",
"cản",
"trở",
"đối",
"gió",
"lạnh",
"chúng",
"cũng",
"tạo",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"gió",
"mùa",
"từ",
"đó",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"khí",
"hậu",
"ở",
"ấn",
"độ",
"sông",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"những",
"ngọn",
"núi",
"chảy",
"qua",
"các",
"đồng",
"bằng",
"ấn-hằng",
"màu",
"mỡ",
"những",
"ngọn",
"núi",
"này",
"được",
"các",
"nhà",
"sinh",
"vật",
"học",
"công",
"nhận",
"là",
"ranh",
"giới",
"giữa",
"hai",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"tuyệt",
"vời",
"của",
"trái",
"đất",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"đới",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"bao",
"phủ",
"phần",
"lớn",
"á-âu",
"và",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận"
] |
bắc kinh làm tại cục nhiên liệu và động lực thuộc ủy ban kế hoạch nhà nước đầu năm 1958 ông bị quy là phần tử hữu phái chống đảng bị khai trừ ra khỏi đảng cộng sản trung quốc và ông được điều đi làm giáo viên một trường cán bộ tới năm 1962 mới được ân xá năm 1970 lại bị đưa đi cải tạo ở trường cán bộ 57 của ủy ban kế hoạch nhà nước ngày 1 tháng 1 năm 1987 ông trúng cử làm ủy viên dự khuyết ban chấp hành trung ương đảng giữ chức phó bí thư thượng hải tháng 8 năm 1988 trúng cử chức thị trưởng thượng hải tháng 8 năm 1989 ông kiêm nhiệm chức bí thư thành ủy thượng hải ngày 8 tháng 4 năm 1991 tại kỳ họp thứ 4 đại hội đại biểu nhân dân trung quốc khóa 7 ông được bầu giữ chức phó thủ tướng quốc vụ viện tháng 10 năm 1992 là ủy viên thường vụ bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc ngày 29 tháng 3 năm 1993 được bổ nhiệm giữ chức phó thủ tướng thứ nhất ngày 2 tháng 7 năm 1993 kiêm chức thống đốc ngân hàng nhân dân trung quốc tháng 3 năm 1998 chu dung cơ trở thành thủ tướng trung quốc và giữ chức vụ này cho tới tháng 3 năm 2003 == làm việc tại thượng hải == năm 1987 chu được bổ nhiệm làm thị trưởng thượng hải khi đó | [
"bắc",
"kinh",
"làm",
"tại",
"cục",
"nhiên",
"liệu",
"và",
"động",
"lực",
"thuộc",
"ủy",
"ban",
"kế",
"hoạch",
"nhà",
"nước",
"đầu",
"năm",
"1958",
"ông",
"bị",
"quy",
"là",
"phần",
"tử",
"hữu",
"phái",
"chống",
"đảng",
"bị",
"khai",
"trừ",
"ra",
"khỏi",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"và",
"ông",
"được",
"điều",
"đi",
"làm",
"giáo",
"viên",
"một",
"trường",
"cán",
"bộ",
"tới",
"năm",
"1962",
"mới",
"được",
"ân",
"xá",
"năm",
"1970",
"lại",
"bị",
"đưa",
"đi",
"cải",
"tạo",
"ở",
"trường",
"cán",
"bộ",
"57",
"của",
"ủy",
"ban",
"kế",
"hoạch",
"nhà",
"nước",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1987",
"ông",
"trúng",
"cử",
"làm",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"giữ",
"chức",
"phó",
"bí",
"thư",
"thượng",
"hải",
"tháng",
"8",
"năm",
"1988",
"trúng",
"cử",
"chức",
"thị",
"trưởng",
"thượng",
"hải",
"tháng",
"8",
"năm",
"1989",
"ông",
"kiêm",
"nhiệm",
"chức",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"thượng",
"hải",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"1991",
"tại",
"kỳ",
"họp",
"thứ",
"4",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"7",
"ông",
"được",
"bầu",
"giữ",
"chức",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"quốc",
"vụ",
"viện",
"tháng",
"10",
"năm",
"1992",
"là",
"ủy",
"viên",
"thường",
"vụ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"1993",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"thứ",
"nhất",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1993",
"kiêm",
"chức",
"thống",
"đốc",
"ngân",
"hàng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"chu",
"dung",
"cơ",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"trung",
"quốc",
"và",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"cho",
"tới",
"tháng",
"3",
"năm",
"2003",
"==",
"làm",
"việc",
"tại",
"thượng",
"hải",
"==",
"năm",
"1987",
"chu",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thị",
"trưởng",
"thượng",
"hải",
"khi",
"đó"
] |
grevillea oxyantha là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được makinson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"grevillea",
"oxyantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"makinson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
eucalyptus farinosa là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được k d hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"eucalyptus",
"farinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"d",
"hill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức WTO ngày 11 tháng 1 năm 2007 . | [
"Việt",
"Nam",
"chính",
"thức",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"thứ",
"150",
"của",
"tổ",
"chức",
"WTO",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"2007",
"."
] |
hydropsyche namea là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"hydropsyche",
"namea",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
đạo mặt trận quốc gia ông cũng từng làm bộ trưởng ngoại giao liban ba lần 1958-1960 vào năm 1965 và từ năm 1968 đến năm 1969 trong nhiệm kỳ thứ ba làm bộ trưởng ngoại giao oweini cũng là bộ trưởng quốc phòng == qua đời == oweini qua đời năm 1971 == giải thưởng == trước đây có một giải thưởng mang tên hussein al oweini được trao | [
"đạo",
"mặt",
"trận",
"quốc",
"gia",
"ông",
"cũng",
"từng",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"liban",
"ba",
"lần",
"1958-1960",
"vào",
"năm",
"1965",
"và",
"từ",
"năm",
"1968",
"đến",
"năm",
"1969",
"trong",
"nhiệm",
"kỳ",
"thứ",
"ba",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"oweini",
"cũng",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"oweini",
"qua",
"đời",
"năm",
"1971",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"trước",
"đây",
"có",
"một",
"giải",
"thưởng",
"mang",
"tên",
"hussein",
"al",
"oweini",
"được",
"trao"
] |
2011–12 2016–17 2020–21 bullet ligue 2 bullet vô địch 1 1970–71 bullet cúp bóng đá pháp bullet vô địch 14 kỷ lục 1981–82 1982–83 1992–93 1994–95 1997–98 2003–04 2005–06 2009–10 2014–15 2015–16 2016–17 2017–18 2019–20 bullet á quân 5 1984–85 2002–03 2007–08 2010–11 2018–19 bullet cúp liên đoàn bóng đá pháp bullet vô địch 9 kỷ lục 1994–95 1997–98 2007–08 2013–14 2014–15 2015–16 2016–17 2017–18 2019–20 bullet á quân 5 1999–2000 bullet siêu cúp bóng đá pháp bullet vô địch 10 kỷ lục 1995 1998 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 bullet á quân 4 2004 2006 2010 2021 === châu âu === bullet uefa cup winners cup bullet vô địch 1 1995–96 bullet uefa intertoto cup bullet vô địch 1 2001 bullet uefa champions league bullet á quân 1 2019–20 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của paris saint-germain | [
"2011–12",
"2016–17",
"2020–21",
"bullet",
"ligue",
"2",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"1970–71",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"pháp",
"bullet",
"vô",
"địch",
"14",
"kỷ",
"lục",
"1981–82",
"1982–83",
"1992–93",
"1994–95",
"1997–98",
"2003–04",
"2005–06",
"2009–10",
"2014–15",
"2015–16",
"2016–17",
"2017–18",
"2019–20",
"bullet",
"á",
"quân",
"5",
"1984–85",
"2002–03",
"2007–08",
"2010–11",
"2018–19",
"bullet",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"pháp",
"bullet",
"vô",
"địch",
"9",
"kỷ",
"lục",
"1994–95",
"1997–98",
"2007–08",
"2013–14",
"2014–15",
"2015–16",
"2016–17",
"2017–18",
"2019–20",
"bullet",
"á",
"quân",
"5",
"1999–2000",
"bullet",
"siêu",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"pháp",
"bullet",
"vô",
"địch",
"10",
"kỷ",
"lục",
"1995",
"1998",
"2013",
"2014",
"2015",
"2016",
"2017",
"2018",
"2019",
"2020",
"bullet",
"á",
"quân",
"4",
"2004",
"2006",
"2010",
"2021",
"===",
"châu",
"âu",
"===",
"bullet",
"uefa",
"cup",
"winners",
"cup",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"1995–96",
"bullet",
"uefa",
"intertoto",
"cup",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"2001",
"bullet",
"uefa",
"champions",
"league",
"bullet",
"á",
"quân",
"1",
"2019–20",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"paris",
"saint-germain"
] |
dicladolejeunea anomala là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"dicladolejeunea",
"anomala",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
radinocera là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet radinocera maculosus bullet radinocera vagata == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet radinocera at funet fi | [
"radinocera",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"radinocera",
"maculosus",
"bullet",
"radinocera",
"vagata",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database",
"bullet",
"radinocera",
"at",
"funet",
"fi"
] |
micraris collaris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"micraris",
"collaris",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
quốc phòng được thành lập vào ngày 1 tháng 3 năm 2003 bộ di trú và nhập tịch ins immigration and naturalization service sáp nhập vào bộ an ninh nội địa và đảm nhận nhiệm vụ của nó khi đó bộ an ninh nội địa gồm hai cơ quan mới và hoàn toàn tách biệt cơ quan thực thi di trú và hải quan ice immigration and customs enforcement và sở công dân và di trú cis citizenship and immigration service đơn vị điều tra và thu thập tin tức tình báo của ins và hải quan được gộp thành cơ quan tình báo an ninh quốc gia hsi homeland security investigations ngoài ra chức năng biên giới của ins bao gồm tuần tra biên giới hoa kỳ u s border patrol cục hải quan hoa kỳ us customs service và cục thanh tra sức khỏe động thực vật animal and plant health inspection service được thống nhất thành cục hải quan và bảo vệ biên giới us customs and border protection sau khi thiết lập nền tảng căn bản của bộ nội an và tiến hành sáp nhập các phần tử của bộ và đưa bộ vào hoạt động ridge thông báo từ chức vào ngày 30 tháng 11 năm 2004 theo sau cuộc tái đắc cử của tổng thống bush tổng thống ban đầu tiến cử cựu ủy viên hội đồng cảnh sát new york là bernard kerik vào thay nhưng ngày 10 tháng 12 kerik rút khỏi sự tiến cử với lý | [
"quốc",
"phòng",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2003",
"bộ",
"di",
"trú",
"và",
"nhập",
"tịch",
"ins",
"immigration",
"and",
"naturalization",
"service",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"bộ",
"an",
"ninh",
"nội",
"địa",
"và",
"đảm",
"nhận",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"nó",
"khi",
"đó",
"bộ",
"an",
"ninh",
"nội",
"địa",
"gồm",
"hai",
"cơ",
"quan",
"mới",
"và",
"hoàn",
"toàn",
"tách",
"biệt",
"cơ",
"quan",
"thực",
"thi",
"di",
"trú",
"và",
"hải",
"quan",
"ice",
"immigration",
"and",
"customs",
"enforcement",
"và",
"sở",
"công",
"dân",
"và",
"di",
"trú",
"cis",
"citizenship",
"and",
"immigration",
"service",
"đơn",
"vị",
"điều",
"tra",
"và",
"thu",
"thập",
"tin",
"tức",
"tình",
"báo",
"của",
"ins",
"và",
"hải",
"quan",
"được",
"gộp",
"thành",
"cơ",
"quan",
"tình",
"báo",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"hsi",
"homeland",
"security",
"investigations",
"ngoài",
"ra",
"chức",
"năng",
"biên",
"giới",
"của",
"ins",
"bao",
"gồm",
"tuần",
"tra",
"biên",
"giới",
"hoa",
"kỳ",
"u",
"s",
"border",
"patrol",
"cục",
"hải",
"quan",
"hoa",
"kỳ",
"us",
"customs",
"service",
"và",
"cục",
"thanh",
"tra",
"sức",
"khỏe",
"động",
"thực",
"vật",
"animal",
"and",
"plant",
"health",
"inspection",
"service",
"được",
"thống",
"nhất",
"thành",
"cục",
"hải",
"quan",
"và",
"bảo",
"vệ",
"biên",
"giới",
"us",
"customs",
"and",
"border",
"protection",
"sau",
"khi",
"thiết",
"lập",
"nền",
"tảng",
"căn",
"bản",
"của",
"bộ",
"nội",
"an",
"và",
"tiến",
"hành",
"sáp",
"nhập",
"các",
"phần",
"tử",
"của",
"bộ",
"và",
"đưa",
"bộ",
"vào",
"hoạt",
"động",
"ridge",
"thông",
"báo",
"từ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"2004",
"theo",
"sau",
"cuộc",
"tái",
"đắc",
"cử",
"của",
"tổng",
"thống",
"bush",
"tổng",
"thống",
"ban",
"đầu",
"tiến",
"cử",
"cựu",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"cảnh",
"sát",
"new",
"york",
"là",
"bernard",
"kerik",
"vào",
"thay",
"nhưng",
"ngày",
"10",
"tháng",
"12",
"kerik",
"rút",
"khỏi",
"sự",
"tiến",
"cử",
"với",
"lý"
] |
saint-michel-de-montjoie là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 333 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-michel-de-montjoie",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"333",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
hà bầu nam yang kon gang hải yang hneng tân bình kdang glar trang a dơk ia pết ia băng và thị trấn đak đoa huyện mang yang có 112 606 7 ha diện tích tự nhiên và 36 746 nhân khẩu gồm 10 đơn vị hành chính trực thuộc là các xã ayun đăk yă hra lơ pang kon thụp đê ar đăk trôi kon chiêng đak djrăng và thị trấn kon dơng năm 2001 thành lập một số xã thuộc các huyện ia grai và chư păh bullet thành lập xã ia khai ia grai trên cơ sở một phần xã ia krái xã ia khai có 16 518 5 ha diện tích tự nhiên và 2 475 nhân khẩu bullet thành lập xã ia nhin chư păh trên cơ sở một phần xã ia ka xã ia nhin có 3 205 ha diện tích tự nhiên và 3 758 nhân khẩu bullet điều chỉnh địa giới hành chính 2 xã ia mơ nông và xã ia phí chư păh thành lập xã ia ly chư păh trên cơ sở một phần xã ia mơ nông xã ia ly có 4 844 ha diện tích tự nhiên và 4 570 nhân khẩu xã ia mơ nông có 16 951 ha diện tích tự nhiên và 4 071 nhân khẩu xã ia phí có 6 995 ha diện tích tự nhiên và 5 172 nhân khẩu năm 2002 thành lập một số xã thuộc các huyện chư prông ayun pa chuyển xã ia kênh của huyện ia grai về thành phố pleiku quản lý cùng năm chia huyện ayun pa thành hai huyện ayun | [
"hà",
"bầu",
"nam",
"yang",
"kon",
"gang",
"hải",
"yang",
"hneng",
"tân",
"bình",
"kdang",
"glar",
"trang",
"a",
"dơk",
"ia",
"pết",
"ia",
"băng",
"và",
"thị",
"trấn",
"đak",
"đoa",
"huyện",
"mang",
"yang",
"có",
"112",
"606",
"7",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"36",
"746",
"nhân",
"khẩu",
"gồm",
"10",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trực",
"thuộc",
"là",
"các",
"xã",
"ayun",
"đăk",
"yă",
"hra",
"lơ",
"pang",
"kon",
"thụp",
"đê",
"ar",
"đăk",
"trôi",
"kon",
"chiêng",
"đak",
"djrăng",
"và",
"thị",
"trấn",
"kon",
"dơng",
"năm",
"2001",
"thành",
"lập",
"một",
"số",
"xã",
"thuộc",
"các",
"huyện",
"ia",
"grai",
"và",
"chư",
"păh",
"bullet",
"thành",
"lập",
"xã",
"ia",
"khai",
"ia",
"grai",
"trên",
"cơ",
"sở",
"một",
"phần",
"xã",
"ia",
"krái",
"xã",
"ia",
"khai",
"có",
"16",
"518",
"5",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"2",
"475",
"nhân",
"khẩu",
"bullet",
"thành",
"lập",
"xã",
"ia",
"nhin",
"chư",
"păh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"một",
"phần",
"xã",
"ia",
"ka",
"xã",
"ia",
"nhin",
"có",
"3",
"205",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"3",
"758",
"nhân",
"khẩu",
"bullet",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"2",
"xã",
"ia",
"mơ",
"nông",
"và",
"xã",
"ia",
"phí",
"chư",
"păh",
"thành",
"lập",
"xã",
"ia",
"ly",
"chư",
"păh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"một",
"phần",
"xã",
"ia",
"mơ",
"nông",
"xã",
"ia",
"ly",
"có",
"4",
"844",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"4",
"570",
"nhân",
"khẩu",
"xã",
"ia",
"mơ",
"nông",
"có",
"16",
"951",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"4",
"071",
"nhân",
"khẩu",
"xã",
"ia",
"phí",
"có",
"6",
"995",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"5",
"172",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"2002",
"thành",
"lập",
"một",
"số",
"xã",
"thuộc",
"các",
"huyện",
"chư",
"prông",
"ayun",
"pa",
"chuyển",
"xã",
"ia",
"kênh",
"của",
"huyện",
"ia",
"grai",
"về",
"thành",
"phố",
"pleiku",
"quản",
"lý",
"cùng",
"năm",
"chia",
"huyện",
"ayun",
"pa",
"thành",
"hai",
"huyện",
"ayun"
] |
theo chiều ngang bò sừng dài texas được biết đến vì có nhiều màu sắc một con bò sừng dài có thể có bất cứ màu sắc nào hay tổng hợp nhiều màu nhưng màu tổng hợp trắng và đỏ sẫm chiếm đa số bò sừng dài texas chính gốc thường có thể được đấu giá $40 000 trở lên kỷ lục đấu giá cao nhất trong lịch sử là $170 000 cho một con vì tính tình hiền hoà bẩm sinh và thông minh nên giống bò sừng dài texas ngày càng được huấn luyện để trở thành bò cưỡi phân tích di truyền học cho thấy bò sừng dài texas có nguồn gốc từ lai ghép trên bán đảo iberia của hai nòi giống bò cổ là taurine có nguồn gốc từ thuần hóa bò rừng châu âu tại trung đông và indicine có nguồn gốc từ thuần hóa bò rừng châu âu tại ấn độ với tỉ lệ tương ứng là 85% và 15% bò sừng dài texas là con cháu trực tiếp của bò nhà đầu tiên tại tân thế giới == lịch sử == === du nhập === đàn bò nhà đầu tiên được christopher columbus đưa đến đảo hispaniola thuộc caribe vào năm 1493 trong giai đoạn từ năm 1493 tới năm 1512 thực dân tây ban nha mang thêm một số bò nhà nữa trong những lần thám hiểm sau đó bò nhà bao gồm ba giống khác nhau là barrenda retinto và grande pieto trong khoảng 2 thế kỷ tiếp theo người tây ban nha đưa | [
"theo",
"chiều",
"ngang",
"bò",
"sừng",
"dài",
"texas",
"được",
"biết",
"đến",
"vì",
"có",
"nhiều",
"màu",
"sắc",
"một",
"con",
"bò",
"sừng",
"dài",
"có",
"thể",
"có",
"bất",
"cứ",
"màu",
"sắc",
"nào",
"hay",
"tổng",
"hợp",
"nhiều",
"màu",
"nhưng",
"màu",
"tổng",
"hợp",
"trắng",
"và",
"đỏ",
"sẫm",
"chiếm",
"đa",
"số",
"bò",
"sừng",
"dài",
"texas",
"chính",
"gốc",
"thường",
"có",
"thể",
"được",
"đấu",
"giá",
"$40",
"000",
"trở",
"lên",
"kỷ",
"lục",
"đấu",
"giá",
"cao",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"là",
"$170",
"000",
"cho",
"một",
"con",
"vì",
"tính",
"tình",
"hiền",
"hoà",
"bẩm",
"sinh",
"và",
"thông",
"minh",
"nên",
"giống",
"bò",
"sừng",
"dài",
"texas",
"ngày",
"càng",
"được",
"huấn",
"luyện",
"để",
"trở",
"thành",
"bò",
"cưỡi",
"phân",
"tích",
"di",
"truyền",
"học",
"cho",
"thấy",
"bò",
"sừng",
"dài",
"texas",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"lai",
"ghép",
"trên",
"bán",
"đảo",
"iberia",
"của",
"hai",
"nòi",
"giống",
"bò",
"cổ",
"là",
"taurine",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thuần",
"hóa",
"bò",
"rừng",
"châu",
"âu",
"tại",
"trung",
"đông",
"và",
"indicine",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thuần",
"hóa",
"bò",
"rừng",
"châu",
"âu",
"tại",
"ấn",
"độ",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"tương",
"ứng",
"là",
"85%",
"và",
"15%",
"bò",
"sừng",
"dài",
"texas",
"là",
"con",
"cháu",
"trực",
"tiếp",
"của",
"bò",
"nhà",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"tân",
"thế",
"giới",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"du",
"nhập",
"===",
"đàn",
"bò",
"nhà",
"đầu",
"tiên",
"được",
"christopher",
"columbus",
"đưa",
"đến",
"đảo",
"hispaniola",
"thuộc",
"caribe",
"vào",
"năm",
"1493",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"năm",
"1493",
"tới",
"năm",
"1512",
"thực",
"dân",
"tây",
"ban",
"nha",
"mang",
"thêm",
"một",
"số",
"bò",
"nhà",
"nữa",
"trong",
"những",
"lần",
"thám",
"hiểm",
"sau",
"đó",
"bò",
"nhà",
"bao",
"gồm",
"ba",
"giống",
"khác",
"nhau",
"là",
"barrenda",
"retinto",
"và",
"grande",
"pieto",
"trong",
"khoảng",
"2",
"thế",
"kỷ",
"tiếp",
"theo",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"đưa"
] |
hội truyền giáo chấp nhận cho mình tới lấy quyển sách daybreak từ công tước của lâu đài của everlue mặc dù makarov đã khuyên cô không nên tới đó tìm kiếm nó vì nó vô cùng phức tạp trong hội fairy tail cô ấy đã tham gia vào một đội được gọi shadow gear cùng với hai người bạn thời thơ ấu là jet và droy ma lực của cô ấy được gọi solid script cho phép cô tạo ra âm thanh dưới dạng rắn và có thể dùng nó để tấn công đối thủ chẳng hạn nếu cô ấy nói từ lửa thì đối thủ của cô ấy sẽ phải nhận một quả cầu lửa khá giống với nước làm đông cứng âm thanh của doraemon nhưng thay âm thanh bị đông cứng bằng phép thuật levy rất có tài trong lĩnh vực ngôn ngữ học và thậm chí cô có thể dịch được vài ngôn ngữ cổ đại cô ấy và lucy nhanh chóng trở nên thân thiết bởi họ có chung một điểm là cực kì yêu những cuốn sách levy là người duy nhất đọc những cuốn tiểu thuyết của lucy viết giống như các thành viên khác của shadow gear levy cũng có một biểu tượng của fairy tail xăm trên lưng === makarov dreyar === ông là hội trưởng đời thứ ba của fairy tail và là một trong thánh thập ma đạo sĩ phép thuật của ông là titan nó cho phép ông biến các bộ phận của mình to | [
"hội",
"truyền",
"giáo",
"chấp",
"nhận",
"cho",
"mình",
"tới",
"lấy",
"quyển",
"sách",
"daybreak",
"từ",
"công",
"tước",
"của",
"lâu",
"đài",
"của",
"everlue",
"mặc",
"dù",
"makarov",
"đã",
"khuyên",
"cô",
"không",
"nên",
"tới",
"đó",
"tìm",
"kiếm",
"nó",
"vì",
"nó",
"vô",
"cùng",
"phức",
"tạp",
"trong",
"hội",
"fairy",
"tail",
"cô",
"ấy",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"đội",
"được",
"gọi",
"shadow",
"gear",
"cùng",
"với",
"hai",
"người",
"bạn",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"là",
"jet",
"và",
"droy",
"ma",
"lực",
"của",
"cô",
"ấy",
"được",
"gọi",
"solid",
"script",
"cho",
"phép",
"cô",
"tạo",
"ra",
"âm",
"thanh",
"dưới",
"dạng",
"rắn",
"và",
"có",
"thể",
"dùng",
"nó",
"để",
"tấn",
"công",
"đối",
"thủ",
"chẳng",
"hạn",
"nếu",
"cô",
"ấy",
"nói",
"từ",
"lửa",
"thì",
"đối",
"thủ",
"của",
"cô",
"ấy",
"sẽ",
"phải",
"nhận",
"một",
"quả",
"cầu",
"lửa",
"khá",
"giống",
"với",
"nước",
"làm",
"đông",
"cứng",
"âm",
"thanh",
"của",
"doraemon",
"nhưng",
"thay",
"âm",
"thanh",
"bị",
"đông",
"cứng",
"bằng",
"phép",
"thuật",
"levy",
"rất",
"có",
"tài",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"và",
"thậm",
"chí",
"cô",
"có",
"thể",
"dịch",
"được",
"vài",
"ngôn",
"ngữ",
"cổ",
"đại",
"cô",
"ấy",
"và",
"lucy",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"nên",
"thân",
"thiết",
"bởi",
"họ",
"có",
"chung",
"một",
"điểm",
"là",
"cực",
"kì",
"yêu",
"những",
"cuốn",
"sách",
"levy",
"là",
"người",
"duy",
"nhất",
"đọc",
"những",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"lucy",
"viết",
"giống",
"như",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"shadow",
"gear",
"levy",
"cũng",
"có",
"một",
"biểu",
"tượng",
"của",
"fairy",
"tail",
"xăm",
"trên",
"lưng",
"===",
"makarov",
"dreyar",
"===",
"ông",
"là",
"hội",
"trưởng",
"đời",
"thứ",
"ba",
"của",
"fairy",
"tail",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"thánh",
"thập",
"ma",
"đạo",
"sĩ",
"phép",
"thuật",
"của",
"ông",
"là",
"titan",
"nó",
"cho",
"phép",
"ông",
"biến",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"mình",
"to"
] |
faramea chiapensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được borhidi mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"faramea",
"chiapensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"borhidi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
dioscorea valdiviensis là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"dioscorea",
"valdiviensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
suất cao nhất có thể được lựa chọn === từ nằm ngoài kho từ vựng === hệ thống dịch máy thống kê lưu trữ các cụm từ một cách độc lập không có mối quan hệ nào giữa các cụm từ những cụm từ không có trong dữ liệu sẽ không được dịch vấn đề này sẽ gặp phải khi thiếu dữ liệu hoặc hệ thống được sử dụng trong lĩnh vực kiến thức mới == xem thêm == bullet apptek bullet asia online bullet dịch máy dựa trên ví dụ bullet google dịch bullet ngôn ngữ weaver bullet dịch máy == liên kết ngoài == bullet dịch máy thống kê bao gồm giới thiệu về nghiên cứu hội nghị ngữ liệu và danh sách phần mềm bullet moses một máy dịch mã nguồn mở bullet liên kết tới tài nguyên về dịch máy thống kê tại đại học stanford bullet phần mềm gióng từ giza++ bullet mgiza++ pgiza++ phiên bản tính toán song song của giza++ bullet cunei một nền tảng nguồn mở cho dịch máy dựa trên dữ liệu kết hợp các phương pháp tiếp cận của smt và ebmt | [
"suất",
"cao",
"nhất",
"có",
"thể",
"được",
"lựa",
"chọn",
"===",
"từ",
"nằm",
"ngoài",
"kho",
"từ",
"vựng",
"===",
"hệ",
"thống",
"dịch",
"máy",
"thống",
"kê",
"lưu",
"trữ",
"các",
"cụm",
"từ",
"một",
"cách",
"độc",
"lập",
"không",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"nào",
"giữa",
"các",
"cụm",
"từ",
"những",
"cụm",
"từ",
"không",
"có",
"trong",
"dữ",
"liệu",
"sẽ",
"không",
"được",
"dịch",
"vấn",
"đề",
"này",
"sẽ",
"gặp",
"phải",
"khi",
"thiếu",
"dữ",
"liệu",
"hoặc",
"hệ",
"thống",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"kiến",
"thức",
"mới",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"apptek",
"bullet",
"asia",
"online",
"bullet",
"dịch",
"máy",
"dựa",
"trên",
"ví",
"dụ",
"bullet",
"google",
"dịch",
"bullet",
"ngôn",
"ngữ",
"weaver",
"bullet",
"dịch",
"máy",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"dịch",
"máy",
"thống",
"kê",
"bao",
"gồm",
"giới",
"thiệu",
"về",
"nghiên",
"cứu",
"hội",
"nghị",
"ngữ",
"liệu",
"và",
"danh",
"sách",
"phần",
"mềm",
"bullet",
"moses",
"một",
"máy",
"dịch",
"mã",
"nguồn",
"mở",
"bullet",
"liên",
"kết",
"tới",
"tài",
"nguyên",
"về",
"dịch",
"máy",
"thống",
"kê",
"tại",
"đại",
"học",
"stanford",
"bullet",
"phần",
"mềm",
"gióng",
"từ",
"giza++",
"bullet",
"mgiza++",
"pgiza++",
"phiên",
"bản",
"tính",
"toán",
"song",
"song",
"của",
"giza++",
"bullet",
"cunei",
"một",
"nền",
"tảng",
"nguồn",
"mở",
"cho",
"dịch",
"máy",
"dựa",
"trên",
"dữ",
"liệu",
"kết",
"hợp",
"các",
"phương",
"pháp",
"tiếp",
"cận",
"của",
"smt",
"và",
"ebmt"
] |
casimiroa sapota là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được oerst mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"casimiroa",
"sapota",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"oerst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
plecopterodes deprivata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"plecopterodes",
"deprivata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hemisemidalis kulickae là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được dobosz krzeminski miêu tả năm 2000 | [
"hemisemidalis",
"kulickae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"dobosz",
"krzeminski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2000"
] |
octomeria scirpoidea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được poepp endl rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"octomeria",
"scirpoidea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"poepp",
"endl",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.