text
stringlengths
1
7.22k
words
list
danaea intermedia là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "danaea", "intermedia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marattiaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
la gia lương tên thật là la hạo lương tên tiếng anh gallen lo sinh ngày 16 tháng 12 năm 1962 tại hồng kông thuộc anh là một diễn viên truyền hình kiêm ca sĩ nổi tiếng ở hongkong ít ai biết rằng la gia lương mang trong mình 2 dòng máu brazil và hongkong khi còn bé đã từng sống tại khu thâm thủy bộ sau đó thì chuyển sang...
[ "la", "gia", "lương", "tên", "thật", "là", "la", "hạo", "lương", "tên", "tiếng", "anh", "gallen", "lo", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "12", "năm", "1962", "tại", "hồng", "kông", "thuộc", "anh", "là", "một", "diễn", "viên", "truyền", "hình", "kiêm", ...
lòng mức trái to danh pháp khoa học wrightia laevis là một loài thực vật thuộc họ apocynaceae loài này có ở queensland úc campuchia trung quốc indonesia lào malaysia myanma papua new guinea philippines singapore thái lan và việt nam == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 wrightia laevis 2006 i...
[ "lòng", "mức", "trái", "to", "danh", "pháp", "khoa", "học", "wrightia", "laevis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "apocynaceae", "loài", "này", "có", "ở", "queensland", "úc", "campuchia", "trung", "quốc", "indonesia", "lào", "malaysia", ...
streptocaulon parviflorum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được jean louis marie poiret miêu tả khoa học đầu tiên năm 1804 dưới danh pháp periploca parviflora năm 1837 george don chuyển nó sang chi streptocaulon
[ "streptocaulon", "parviflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "jean", "louis", "marie", "poiret", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1804", "dưới", "danh", "pháp"...
catocala indecorata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "catocala", "indecorata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
tại singapore và philippines sau the avengers còn với hệ thống rạp imax người sắt 3 cũng tạo ra kỉ lục tại đài loan hà lan brazil và philippines tại trung quốc nơi một phần của phim được thực hiện người sắt 3 lập kỉ lục đêm chiếu cao nhất với trên 2 1 triệu usd cũng như ngày mở màn với 21 5 triệu usd sau tuần đầu ra rạ...
[ "tại", "singapore", "và", "philippines", "sau", "the", "avengers", "còn", "với", "hệ", "thống", "rạp", "imax", "người", "sắt", "3", "cũng", "tạo", "ra", "kỉ", "lục", "tại", "đài", "loan", "hà", "lan", "brazil", "và", "philippines", "tại", "trung", "quốc"...
proelauna là một chi nhện trong họ linyphiidae
[ "proelauna", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae" ]
dona emma là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 181 018 km² dân số năm 2007 là 3441 người mật độ 17 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "dona", "emma", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "181", "018", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3441", "người", "mật", "độ", "17", "người", "km²", "==", "liên...
súng trường mosin tiếng nga винтовка мосина là một loại súng trường không tự động lên đạn từng phát một bằng khóa nòng danh tiếng của đế quốc nga sau này là liên xô tên chính thức của dòng súng này là súng trường 3 lin mẫu năm 1891 трёхлинейная винтовка образца 1891 года trong các tài liệu phương tây thường gọi loại sú...
[ "súng", "trường", "mosin", "tiếng", "nga", "винтовка", "мосина", "là", "một", "loại", "súng", "trường", "không", "tự", "động", "lên", "đạn", "từng", "phát", "một", "bằng", "khóa", "nòng", "danh", "tiếng", "của", "đế", "quốc", "nga", "sau", "này", "là", ...
sigottier là một xã của tỉnh hautes-alpes thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur đông nam nước pháp
[ "sigottier", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "hautes-alpes", "thuộc", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "đông", "nam", "nước", "pháp" ]
netelia natalensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "netelia", "natalensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
khi có dấu hiệu sắp đẻ bầu vú căng xuống sữa sụt mông âm hộ sưng to dịch nhờn chảy ra cào bới sàn… nên nhốt ở chuồng riêng có lót ổ rơm và chăn dắt gần tránh đồi dốc thông thường cừu mẹ nằm đẻ nhưng cũng có trường hợp đứng đẻ tốt nhất nên chuẩn bị đỡ đẻ cho cừu sau khi đẻ cừu mẹ tự liếm cho con tuy nhiên vẫn phải lấy k...
[ "khi", "có", "dấu", "hiệu", "sắp", "đẻ", "bầu", "vú", "căng", "xuống", "sữa", "sụt", "mông", "âm", "hộ", "sưng", "to", "dịch", "nhờn", "chảy", "ra", "cào", "bới", "sàn…", "nên", "nhốt", "ở", "chuồng", "riêng", "có", "lót", "ổ", "rơm", "và", "chăn",...
đồ án kiến trúc cuối cùng được tán thành bởi aleksandr i năm 1817 đó là một thiết kế tân cổ điển mang nhiều dấu ấn và biểu tượng của hội kín freemason công việc xây dựng được bắt đầu trên đồi chim sẻ điểm cao nhất ở moskva nhưng chỗ này lại tỏ ra là không an toàn trong khi đó em trai của aleksandr i là nikolai i lên ng...
[ "đồ", "án", "kiến", "trúc", "cuối", "cùng", "được", "tán", "thành", "bởi", "aleksandr", "i", "năm", "1817", "đó", "là", "một", "thiết", "kế", "tân", "cổ", "điển", "mang", "nhiều", "dấu", "ấn", "và", "biểu", "tượng", "của", "hội", "kín", "freemason", ...
lập thêm các tỉnh phước thành 1959-1965 chương thiện 1961 gò công 1963 hậu nghĩa 1963 châu đốc 1964 bạc liêu 1964 sa đéc 1966 bỏ tỉnh côn sơn 1965 như vậy năm 1962 nam phần có 24 tỉnh rồi tăng lên thành 27 tỉnh vào thời kỳ 1966-1975 phước long bình long long khánh biên hòa bình dương bình tuy phước tuy gia định và biệt...
[ "lập", "thêm", "các", "tỉnh", "phước", "thành", "1959-1965", "chương", "thiện", "1961", "gò", "công", "1963", "hậu", "nghĩa", "1963", "châu", "đốc", "1964", "bạc", "liêu", "1964", "sa", "đéc", "1966", "bỏ", "tỉnh", "côn", "sơn", "1965", "như", "vậy", "...
bedotia sp nov makira là một loài cá thuộc họ bedotiidae đây là loài đặc hữu của madagascar môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi == nguồn == bullet loiselle p 2004 bedotia sp nov makira 2006 iucn red list of threatened species truy nhập 4 tháng 8 năm 2007
[ "bedotia", "sp", "nov", "makira", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "bedotiidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "madagascar", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "sông", "ngòi", "==", "nguồn", "==", "bullet",...
nita elsaff là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở ai cập và uzbekistan chúng là loài duy nhất của chi nhện nita == tham khảo == bullet huber el-hennawy 2007 on old world ninetine spiders araneae pholcidae with a new genus and species and the first record for madagascar zootaxa
[ "nita", "elsaff", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "ai", "cập", "và", "uzbekistan", "chúng", "là", "loài", "duy", "nhất", "của", "chi", "nhện", "nita", "==", "tham", "khảo", "==", "bul...
văn hóa ở động vật animal culture liên quan đến lý thuyết về hành vi học tập hiện nay ở động vật không phải con người thông qua các hành vi trao truyền kiến thức mang tính xã hội khái niệm văn hóa ở động vật bắt nguồn từ aristotle từ thời cổ đại và gần đây hơn là charles darwin nhưng sự liên kết hành động của động vật ...
[ "văn", "hóa", "ở", "động", "vật", "animal", "culture", "liên", "quan", "đến", "lý", "thuyết", "về", "hành", "vi", "học", "tập", "hiện", "nay", "ở", "động", "vật", "không", "phải", "con", "người", "thông", "qua", "các", "hành", "vi", "trao", "truyền", ...
trực thuộc tổng công ty 319 bộ trưởng bộ quốc phòng ký quyết định 4799 qđ-bqp điều chuyển tổng công ty 319 về trực thuộc bộ quốc phòng công ty tnhh một thành viên duyên hải trực thuộc quân khu 3 quân ủy trung ương ra quyết định số 561-qđ qutw ngày 26 12 2011 điều chuyển đảng bộ tổng công ty 319 về trực thuộc quân ủy tr...
[ "trực", "thuộc", "tổng", "công", "ty", "319", "bộ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "ký", "quyết", "định", "4799", "qđ-bqp", "điều", "chuyển", "tổng", "công", "ty", "319", "về", "trực", "thuộc", "bộ", "quốc", "phòng", "công", "ty", "tnhh", "một", "thà...
marcel carné và nhà viết kịch bản jacques prévert sau đó ông diễn xuất trong phim le récif de corail của đạo diễn maurice gleize rồi phim la bête humaine của jean renoir năm 1939 gabin đóng phim le jour se lève của đạo diễn marcel carné ngày 3 9 1939 gabin được động viên vào phục vụ trong quân chủng hải quân đồn trú ở ...
[ "marcel", "carné", "và", "nhà", "viết", "kịch", "bản", "jacques", "prévert", "sau", "đó", "ông", "diễn", "xuất", "trong", "phim", "le", "récif", "de", "corail", "của", "đạo", "diễn", "maurice", "gleize", "rồi", "phim", "la", "bête", "humaine", "của", "je...
ceracis pullulus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1898
[ "ceracis", "pullulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "casey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
hadrodactylus nigricaudatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hadrodactylus", "nigricaudatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ngủ trên nôi ngoài và vỉa hè một mình mà không sợ bị bắt cóc == ẩm thực == có lẽ thành phần điển hình nhất tạo nên các bữa ăn của người đan mạch trong ngày là bữa trưa truyền thống hay smørrebrød bao gồm bánh kẹp mở thường đặt trên rugbrød thái mỏng bữa ăn bắt đầu với cá như là cá trích ướp lươn hun khói cua hoặc cá bw...
[ "ngủ", "trên", "nôi", "ngoài", "và", "vỉa", "hè", "một", "mình", "mà", "không", "sợ", "bị", "bắt", "cóc", "==", "ẩm", "thực", "==", "có", "lẽ", "thành", "phần", "điển", "hình", "nhất", "tạo", "nên", "các", "bữa", "ăn", "của", "người", "đan", "mạch"...
notopleura tonduzii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "notopleura", "tonduzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "c", "m", "taylor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
eugenia copacabanensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được kiaersk mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "eugenia", "copacabanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "kiaersk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
guadua trinii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees rupr mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "guadua", "trinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "nees", "rupr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
1981 israeli humor-the content the content and structure of the chizbat of the palmah suny press isbn 0-87395-512-9 bullet pappe ilan 2006 the ethnic cleansing of palestine oneworld publications limited oxford england isbn 1-85168-467-0 bullet pollack kenneth 2004 arabs at war military effectiveness 1948-1991 universit...
[ "1981", "israeli", "humor-the", "content", "the", "content", "and", "structure", "of", "the", "chizbat", "of", "the", "palmah", "suny", "press", "isbn", "0-87395-512-9", "bullet", "pappe", "ilan", "2006", "the", "ethnic", "cleansing", "of", "palestine", "oneworl...
spirama retorta là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "spirama", "retorta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
syngonanthus trichophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "syngonanthus", "trichophyllus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "moldenke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
viên đạn đặt chúng xuống đất và nói lời cảm ơn điều này khiến trong suy nghĩ của morgan có một sự thay đổi lớn khi hai người kia đã bỏ đi morgan vội vàng chạy trở về căn nhà của eastman đến nơi ông nhận thấy tabitha đang bị một xác sống ăn thịt ông giết chết nó rồi đưa cả xác con walker lẫn con dê đến nghĩa địa nơi mà ...
[ "viên", "đạn", "đặt", "chúng", "xuống", "đất", "và", "nói", "lời", "cảm", "ơn", "điều", "này", "khiến", "trong", "suy", "nghĩ", "của", "morgan", "có", "một", "sự", "thay", "đổi", "lớn", "khi", "hai", "người", "kia", "đã", "bỏ", "đi", "morgan", "vội",...
3274 maillen 1981 qo2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 8 năm 1981 bởi h debehogne ở la silla == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3274 maillen
[ "3274", "maillen", "1981", "qo2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "23", "tháng", "8", "năm", "1981", "bởi", "h", "debehogne", "ở", "la", "silla", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet",...
pseudogynoxys cordifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cass cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "pseudogynoxys", "cordifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cass", "cabrera", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
sân vận động hồng kông là địa điểm thể thao chính của hồng kông được phát triển lại từ sân vận động chính phủ cũ sân được mở cửa trở lại với tên gọi là sân vận động hồng kông vào tháng 3 năm 1994 sân có sức chứa tối đa là 40 000 chỗ ngồi bao gồm 18 260 ghế ở tầng chính 3 173 ghế ở các phòng điều hành 18 510 ghế ở tầng ...
[ "sân", "vận", "động", "hồng", "kông", "là", "địa", "điểm", "thể", "thao", "chính", "của", "hồng", "kông", "được", "phát", "triển", "lại", "từ", "sân", "vận", "động", "chính", "phủ", "cũ", "sân", "được", "mở", "cửa", "trở", "lại", "với", "tên", "gọi",...
proasellus monsferratus là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được braga miêu tả khoa học năm 1948
[ "proasellus", "monsferratus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "asellidae", "loài", "này", "được", "braga", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1948" ]
canthonella sikesi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "canthonella", "sikesi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
psychotria robertii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "psychotria", "robertii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
clupeosoma metachryson là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "clupeosoma", "metachryson", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
2148 epeios là một trojan của sao mộc bay trong quỹ đạo điểm lagrangian của mặt trời-sao mộc nó được đặt theo tên anh hùng hy lạp cổ đại epeius nó được phát hiện bởi richard martin west ngày 24 tháng 10 năm 1976 ở đài thiên văn la silla ở chile 2146 stentor cũng được phát hiện cùng ngày bởi west == liên kết ngoài == bu...
[ "2148", "epeios", "là", "một", "trojan", "của", "sao", "mộc", "bay", "trong", "quỹ", "đạo", "điểm", "lagrangian", "của", "mặt", "trời-sao", "mộc", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "anh", "hùng", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "epeius", "nó", "được", "phá...
atyria lemonia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "atyria", "lemonia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
con người phơi nhiễm với chúng những chất hóa học này được gọi là tác nhân gây ung thư ví dụ 90% ung thư phổi có liên quan đến khói thuốc lá ngoài ra khói thuốc cũng là nguyên nhân gây ung thư ở thanh quản đầu cổ dạ dày bàng quang thận thực quản và tuyến tụy khói thuốc lá chứa hơn năm mươi chất gây ung thư mà nhân loại...
[ "con", "người", "phơi", "nhiễm", "với", "chúng", "những", "chất", "hóa", "học", "này", "được", "gọi", "là", "tác", "nhân", "gây", "ung", "thư", "ví", "dụ", "90%", "ung", "thư", "phổi", "có", "liên", "quan", "đến", "khói", "thuốc", "lá", "ngoài", "ra"...
432 số 432 bốn trăm ba mươi hai là một số tự nhiên ngay sau 431 và ngay trước 433
[ "432", "số", "432", "bốn", "trăm", "ba", "mươi", "hai", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "431", "và", "ngay", "trước", "433" ]
lecteria simpsoni là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "lecteria", "simpsoni", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
mezobromelia capituligera là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được griseb j r grant mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "mezobromelia", "capituligera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "griseb", "j", "r", "grant", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
polygala blakeana là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "polygala", "blakeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
này không hoàn hảo nhưng anh ấy là một phương thuốc được [khán giả] chào đón để thay thế cho những anh chàng [trông có vẻ] lịch sự và luôn mang bên mình chiếc guitar allmusic khẳng định rằng album này [tự] bộc lộ rằng nó là một bản nhạc nền thích hợp cho những ngày nghỉ cuối tuần [nó] hướng đến và tìm kiếm giải pháp ch...
[ "này", "không", "hoàn", "hảo", "nhưng", "anh", "ấy", "là", "một", "phương", "thuốc", "được", "[khán", "giả]", "chào", "đón", "để", "thay", "thế", "cho", "những", "anh", "chàng", "[trông", "có", "vẻ]", "lịch", "sự", "và", "luôn", "mang", "bên", "mình", ...
2020 họ sẽ thông báo về cuộc chiến định dạng thứ hai với dvd và blu-ray disc vào ngày 31 tháng 12 năm 2020 dvd được thông báo sẽ ngừng phát hành tại việt nam nhật bản và đông nam á do kế hoạch tương lai có độ phân giải cao độ phân giải cao nhất là đĩa blu-ray trong tương lai vào tháng 1 năm 2021 == lịch sử == năm 1993 ...
[ "2020", "họ", "sẽ", "thông", "báo", "về", "cuộc", "chiến", "định", "dạng", "thứ", "hai", "với", "dvd", "và", "blu-ray", "disc", "vào", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2020", "dvd", "được", "thông", "báo", "sẽ", "ngừng", "phát", "hành", "tại", "v...
vidlatá seč là một làng thuộc huyện svitavy vùng pardubický cộng hòa séc
[ "vidlatá", "seč", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "svitavy", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
cheirolophus sempervirens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l pomel mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "cheirolophus", "sempervirens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "pomel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
ở marseille là nét hấp dẫn của thành phố này trong số đó phải kể đến nhà thờ notre-dame de la garde xây dựng bởi kiến trúc sư người nîmes tên là jacques henri esperandieu từ 1855 đến 1870 trên đỉnh chuông nhà thờ có bức tượng bonne mère bằng mạ đồng dát vàng cao 5 3m ngoài ra marseille còn nổi tiếng với các nhà thờ khá...
[ "ở", "marseille", "là", "nét", "hấp", "dẫn", "của", "thành", "phố", "này", "trong", "số", "đó", "phải", "kể", "đến", "nhà", "thờ", "notre-dame", "de", "la", "garde", "xây", "dựng", "bởi", "kiến", "trúc", "sư", "người", "nîmes", "tên", "là", "jacques", ...
euphorbia soobyi là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "euphorbia", "soobyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
grewia morotaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được kosterm mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "grewia", "morotaiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "kosterm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
biết đến liền thẳng tay trừng trị theo phép xử nghiêm diệt lũ ác trừ bỏ bọn độc dữ gian hung dùng lễ nghi tống táng thưởng khao an ủi u hồn nơi giá lạnh đó cũng là lý do mà thạc quận công lê thì hải đọc tế văn gửi đến an ủi các vong hồn người bị hại ở địa phận đa giá thượng == ảnh hưởng == bullet thập niên 1950 nhà ngh...
[ "biết", "đến", "liền", "thẳng", "tay", "trừng", "trị", "theo", "phép", "xử", "nghiêm", "diệt", "lũ", "ác", "trừ", "bỏ", "bọn", "độc", "dữ", "gian", "hung", "dùng", "lễ", "nghi", "tống", "táng", "thưởng", "khao", "an", "ủi", "u", "hồn", "nơi", "giá", ...
quốc gia vùng ven baltic sự phân chia hành chính-lãnh thổ theo kiểu guberniya đã bị thủ tiêu trong giai đoạn 1924-1929 với sự ra đời của các raion tại liên xô và bị thay thế bằng oblast krai và muộn hơn là các okrug tại nga ngày nay mặc dù từ guberniya đã lỗi thời nhưng từ gubernator vẫn còn được sử dụng để chỉ người đ...
[ "quốc", "gia", "vùng", "ven", "baltic", "sự", "phân", "chia", "hành", "chính-lãnh", "thổ", "theo", "kiểu", "guberniya", "đã", "bị", "thủ", "tiêu", "trong", "giai", "đoạn", "1924-1929", "với", "sự", "ra", "đời", "của", "các", "raion", "tại", "liên", "xô",...
cụ có vẻ đơn giản đó là lời đồn đại hay business grapevine là một trong những công cụ giúp ông lựa chọn cổ phiếu ông đã phân tích điều này rất kĩ trong quyển cổ phiếu thường lợi nhuận phi thường theo ông những công cụ này rất tuyệt vời và ông thường sử dụng tất cả các mối quan hệ để có thể tập hợp thu thập thông tin về...
[ "cụ", "có", "vẻ", "đơn", "giản", "đó", "là", "lời", "đồn", "đại", "hay", "business", "grapevine", "là", "một", "trong", "những", "công", "cụ", "giúp", "ông", "lựa", "chọn", "cổ", "phiếu", "ông", "đã", "phân", "tích", "điều", "này", "rất", "kĩ", "tron...
afromelanichneumon rufiventris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "afromelanichneumon", "rufiventris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hội riêng của họ truyền thống mở cửa cho phép các dân tộc khác tham gia kỷ niệm sarawak là bang duy nhất tại malaysia tuyên bố lễ kỷ niệm thu hoạch gawai dayak là ngày lễ công cộng đây cũng là bang duy nhất tại malaysia không quy định lễ kỷ niệm deepavali của người ấn độ là một ngày lẽ công cộng các tổ chức tôn giáo đư...
[ "hội", "riêng", "của", "họ", "truyền", "thống", "mở", "cửa", "cho", "phép", "các", "dân", "tộc", "khác", "tham", "gia", "kỷ", "niệm", "sarawak", "là", "bang", "duy", "nhất", "tại", "malaysia", "tuyên", "bố", "lễ", "kỷ", "niệm", "thu", "hoạch", "gawai",...
charops nigritus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "charops", "nigritus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đối phương chiến dịch cuối cùng cũng đạt được mục đích là buộc người phần lan phải ký hiệp ước hòa bình đến tháng 10 meretskov được lệnh quét sạch người đức khỏi thành phố petsamo phía bắc phần lan và đẩy đội quân này về phía na uy với những kiến thức về chiến tranh ở vùng cực meretskov đã mở chiến dịch petsamo-kirkene...
[ "đối", "phương", "chiến", "dịch", "cuối", "cùng", "cũng", "đạt", "được", "mục", "đích", "là", "buộc", "người", "phần", "lan", "phải", "ký", "hiệp", "ước", "hòa", "bình", "đến", "tháng", "10", "meretskov", "được", "lệnh", "quét", "sạch", "người", "đức", ...
giảm thiểu hiện tượng này bằng cách đặt các lỗ thông hơi dọc theo đường phân khuôn tuy nhiên ngay cả trong một quá trình tinh chế cao vẫn sẽ tồn tại lỗ xâm kim trong vật đúc === kiểm tra chất lượng === sau khi loại bỏ via thừa vật đúc được kiểm tra khuyết điểm các khuyết điểm thường thấy nhất là khuyết vật liệu và nứt ...
[ "giảm", "thiểu", "hiện", "tượng", "này", "bằng", "cách", "đặt", "các", "lỗ", "thông", "hơi", "dọc", "theo", "đường", "phân", "khuôn", "tuy", "nhiên", "ngay", "cả", "trong", "một", "quá", "trình", "tinh", "chế", "cao", "vẫn", "sẽ", "tồn", "tại", "lỗ", ...
kiện phòng thí nghiệm == chu kì sống == đến mùa sinh sản con đực xác định vị trí của các đối tượng sinh sản nhờ ăng-ten râu để phát hiện các pherômôn do con cái tiết ra sau đó xảy ra giao phối vài giờ sau con cái đẻ trứng vào xoang marsupium để thụ tinh quá trình biến đổi hình thái phôi tương đối ngắn kéo dài khoảng 10...
[ "kiện", "phòng", "thí", "nghiệm", "==", "chu", "kì", "sống", "==", "đến", "mùa", "sinh", "sản", "con", "đực", "xác", "định", "vị", "trí", "của", "các", "đối", "tượng", "sinh", "sản", "nhờ", "ăng-ten", "râu", "để", "phát", "hiện", "các", "pherômôn", "...
tiana sardegna tiana một đô thị in the tỉnh nuoro ở vùng sardinia của italia tọa lạc cách khoảng 90 km về phía bắc của cagliari và cách khoảng 30 km về phía tây nam của nuoro tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 547 người và diện tích là 19 3 km² tiana giáp các đô thị austis desulo ovodda sorgon...
[ "tiana", "sardegna", "tiana", "một", "đô", "thị", "in", "the", "tỉnh", "nuoro", "ở", "vùng", "sardinia", "của", "italia", "tọa", "lạc", "cách", "khoảng", "90", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "cagliari", "và", "cách", "khoảng", "30", "km", "về", "phí...
lần nữa là một giáo viên cuối cùng cô ấy đã được chuyển đến bayelsa nước bộ giáo dục nơi cô phục vụ cho đến khi 29 tháng năm 1999 khi chồng cô đã trở thành phó tổng thống đốc bang vào ngày 12 tháng 7 năm 2012 cô đã được bổ nhiệm làm như là vĩnh viễn thư ký trong bayelsa nước của thống đốc henry seriake dickson những cu...
[ "lần", "nữa", "là", "một", "giáo", "viên", "cuối", "cùng", "cô", "ấy", "đã", "được", "chuyển", "đến", "bayelsa", "nước", "bộ", "giáo", "dục", "nơi", "cô", "phục", "vụ", "cho", "đến", "khi", "29", "tháng", "năm", "1999", "khi", "chồng", "cô", "đã", ...
phong mãn châu tên khoa học acer mandshuricum là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867 == tham khảo == bullet d grosser w teetz ahorn in einheimische nutzhölzer loseblattsammlung informationsdienst holz holzabsatzfond – absatzförderungsfonds der deutschen forst-...
[ "phong", "mãn", "châu", "tên", "khoa", "học", "acer", "mandshuricum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "maxim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867", "==", "tham", ...
dài hơn hoặc ngắn hơn phụ thuộc vào quy định của chuyên ngành và của cơ sở đào tạo các cá nhân đi học cao học có thể theo hai diện tự đi học thì phải trang trải toàn bộ chi phí học tập cơ quan cử đi học thì sẽ được cơ quan chi trả chi phí học tập tuy nhiên các đối tượng này khi đi học phải có sự đồng ý của cơ quan cử đ...
[ "dài", "hơn", "hoặc", "ngắn", "hơn", "phụ", "thuộc", "vào", "quy", "định", "của", "chuyên", "ngành", "và", "của", "cơ", "sở", "đào", "tạo", "các", "cá", "nhân", "đi", "học", "cao", "học", "có", "thể", "theo", "hai", "diện", "tự", "đi", "học", "thì"...
xã scio quận washtenaw michigan xã scio là một xã thuộc quận washtenaw tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 20 081 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "scio", "quận", "washtenaw", "michigan", "xã", "scio", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "washtenaw", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "20", "081", "người", "==", "tham", "khảo", "==...
bytes phù hợp với lệnh cp với 4 bit điều kiện 3 bit mode cho thanh ghi hay địa chỉ bộ nhớ size qui đinh kích cỡ toán hạng bullet be bne branch to 16 bit offset bullet addi === kiểu tích hợp hằng === chiều dài 4 bytes bullet be bne addi bullet slt sltu bullet jal bullet and or xor bullet shl shr rol ror bullet set kiểu ...
[ "bytes", "phù", "hợp", "với", "lệnh", "cp", "với", "4", "bit", "điều", "kiện", "3", "bit", "mode", "cho", "thanh", "ghi", "hay", "địa", "chỉ", "bộ", "nhớ", "size", "qui", "đinh", "kích", "cỡ", "toán", "hạng", "bullet", "be", "bne", "branch", "to", ...
hoàn toàn trong các thành bào tử trong kỷ than đá các loài thực vật thuộc ngành lycopodiophyta như lepidodendron tạo ra những cánh rừng lớn và chúng là nhóm chi phối đối với thực vật đất liền với các lá mọc ra trên toàn bộ bề mặt của thân và cành nhưng chúng sẽ rụng đi khi cây lớn hơn chỉ để lại một cụm lá nhỏ ở trên n...
[ "hoàn", "toàn", "trong", "các", "thành", "bào", "tử", "trong", "kỷ", "than", "đá", "các", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "ngành", "lycopodiophyta", "như", "lepidodendron", "tạo", "ra", "những", "cánh", "rừng", "lớn", "và", "chúng", "là", "nhóm", "chi", ...
làng đây cũng là bưởi tiến vua của vùng đất này
[ "làng", "đây", "cũng", "là", "bưởi", "tiến", "vua", "của", "vùng", "đất", "này" ]
eriocaulon giluwense là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được p royen mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "eriocaulon", "giluwense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "dùi", "trống", "loài", "này", "được", "p", "royen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
diores spinulosus là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi diores diores spinulosus được rudy jocqué miêu tả năm 1990
[ "diores", "spinulosus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "diores", "diores", "spinulosus", "được", "rudy", "jocqué", "miêu", "tả", "năm", "1990" ]
đạt 4 000 kg 8 800 lb vũ khí đánh chặn trên không bao gồm bullet tên lửa không đối không bullet 1x matra r530 bullet 2x aim-9 sidewinder bullet matra magic r550 bullet bom công dụng chung 19 tên lửa sneb 68 mm bullet một số phiên bản trang bị tên lửa chống hạm am-39 exocet iiie của không quân pháp từ năm 1991 trang bị ...
[ "đạt", "4", "000", "kg", "8", "800", "lb", "vũ", "khí", "đánh", "chặn", "trên", "không", "bao", "gồm", "bullet", "tên", "lửa", "không", "đối", "không", "bullet", "1x", "matra", "r530", "bullet", "2x", "aim-9", "sidewinder", "bullet", "matra", "magic", ...
obila emanata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "obila", "emanata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tiếng cơ ho tiếng kơ ho còn viết là k ho hay kaho là ngôn ngữ chính thức của người kaho được sử dụng rộng rãi trong khi nói và viết và đặc biệt là trong giao tiếp giữa cộng đồng người kaho với nhau cũng như giữa người kaho với một số anh em các dân tộc lân cận cùng sử dụng ngữ điệu kaho như là kaho cil kaho lạch kaho m...
[ "tiếng", "cơ", "ho", "tiếng", "kơ", "ho", "còn", "viết", "là", "k", "ho", "hay", "kaho", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "người", "kaho", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "khi", "nói", "và", "viết", "và", "đặc", "biệt", "l...
âu dicentrarchus labrax bullet cá vược sọc morone saxatilis bullet cá vược trắng morone chrysops bullet các loại cá vược châu á họ lateolabracidae như bullet cá vược nhật bản lateolabrax japonicus bullet cá vược vây đen lateolabrax latus bullet nhiều loài cá khác cũng được gọi là cá vược như bullet cá vược úc macquaria...
[ "âu", "dicentrarchus", "labrax", "bullet", "cá", "vược", "sọc", "morone", "saxatilis", "bullet", "cá", "vược", "trắng", "morone", "chrysops", "bullet", "các", "loại", "cá", "vược", "châu", "á", "họ", "lateolabracidae", "như", "bullet", "cá", "vược", "nhật", ...
dạ trạch là một xã thuộc huyện khoái châu tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == xã dạ trạch nằm ở phía bắc huyện khoái châu có vị trí địa lý bullet phía đông nam giáp xã tân dân và xã ông đình bullet phía đông bắc giáp huyện yên mỹ bullet phía nam giáp xã hàm tử bullet phía tây giáp sông hồng bullet phía bắc giáp xã đông...
[ "dạ", "trạch", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "khoái", "châu", "tỉnh", "hưng", "yên", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "dạ", "trạch", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "khoái", "châu", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", ...
dayle grubb sinh ngày 24 tháng 7 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm cho câu lạc bộ efl league two forest green rovers == sự nghiệp thi đấu == grubb thi đấu ở học viện tại weston-super-mare và làm việc với tư cách giáo viên thể thao trong 9 năm ở tại seagulls ngày 5 tháng 12 năm...
[ "dayle", "grubb", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "7", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "trung", "tâm", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "efl", "league", "two", "forest", ...
sheebah karungi sinh ngày 11 tháng 11 năm 1989 là một nghệ sĩ thu âm vũ công và nữ diễn viên người uganda ra mắt sự nghiệp diễn xuất của mình trong queen of katwe trong vai shakira sau khi rời khỏi obsession một nhóm nhảy mà cô tham gia vào năm 2006 cô đã vươn lên nhận ra khi phát hành đĩa đơn hit có tên ice cream vào ...
[ "sheebah", "karungi", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "11", "năm", "1989", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "vũ", "công", "và", "nữ", "diễn", "viên", "người", "uganda", "ra", "mắt", "sự", "nghiệp", "diễn", "xuất", "của", "mình", "trong", "queen",...
trong tương lai thậm chí được kỳ vọng có thể giao tiếp với người chết nếu y học tìm được cách giúp duy trì sự sống cho bộ não của họ === tìm mộ liệt sĩ === các nhà ngoại cảm có khả năng tiếp xúc với người cõi âm thường được mọi người nhờ tìm mộ hoặc xem dấu vết thi hài của các liệt sĩ đã mất có bảy tầng không gian tron...
[ "trong", "tương", "lai", "thậm", "chí", "được", "kỳ", "vọng", "có", "thể", "giao", "tiếp", "với", "người", "chết", "nếu", "y", "học", "tìm", "được", "cách", "giúp", "duy", "trì", "sự", "sống", "cho", "bộ", "não", "của", "họ", "===", "tìm", "mộ", "l...
2 in năm trong khi mảng á âu đang di chuyển về phía bắc chỉ với 2 cm năm 0 8 in năm ấn độ do đó được gọi là lục địa nhanh nhất điều này khiến mảng á-âu bị biến dạng và mảng ấn độ nén với tốc độ 4 cm năm 1 6 in năm == các vùng địa lý == ấn độ có thể được chia thành sáu vùng địa lý đó là bullet dãy núi phía bắc bullet ca...
[ "2", "in", "năm", "trong", "khi", "mảng", "á", "âu", "đang", "di", "chuyển", "về", "phía", "bắc", "chỉ", "với", "2", "cm", "năm", "0", "8", "in", "năm", "ấn", "độ", "do", "đó", "được", "gọi", "là", "lục", "địa", "nhanh", "nhất", "điều", "này", ...
bắc kinh làm tại cục nhiên liệu và động lực thuộc ủy ban kế hoạch nhà nước đầu năm 1958 ông bị quy là phần tử hữu phái chống đảng bị khai trừ ra khỏi đảng cộng sản trung quốc và ông được điều đi làm giáo viên một trường cán bộ tới năm 1962 mới được ân xá năm 1970 lại bị đưa đi cải tạo ở trường cán bộ 57 của ủy ban kế h...
[ "bắc", "kinh", "làm", "tại", "cục", "nhiên", "liệu", "và", "động", "lực", "thuộc", "ủy", "ban", "kế", "hoạch", "nhà", "nước", "đầu", "năm", "1958", "ông", "bị", "quy", "là", "phần", "tử", "hữu", "phái", "chống", "đảng", "bị", "khai", "trừ", "ra", "...
grevillea oxyantha là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được makinson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "grevillea", "oxyantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "makinson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
eucalyptus farinosa là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được k d hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "eucalyptus", "farinosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "k", "d", "hill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức WTO ngày 11 tháng 1 năm 2007 .
[ "Việt", "Nam", "chính", "thức", "trở", "thành", "thành", "viên", "thứ", "150", "của", "tổ", "chức", "WTO", "ngày", "11", "tháng", "1", "năm", "2007", "." ]
hydropsyche namea là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "hydropsyche", "namea", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
đạo mặt trận quốc gia ông cũng từng làm bộ trưởng ngoại giao liban ba lần 1958-1960 vào năm 1965 và từ năm 1968 đến năm 1969 trong nhiệm kỳ thứ ba làm bộ trưởng ngoại giao oweini cũng là bộ trưởng quốc phòng == qua đời == oweini qua đời năm 1971 == giải thưởng == trước đây có một giải thưởng mang tên hussein al oweini ...
[ "đạo", "mặt", "trận", "quốc", "gia", "ông", "cũng", "từng", "làm", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "liban", "ba", "lần", "1958-1960", "vào", "năm", "1965", "và", "từ", "năm", "1968", "đến", "năm", "1969", "trong", "nhiệm", "kỳ", "thứ", "ba", "làm", ...
2011–12 2016–17 2020–21 bullet ligue 2 bullet vô địch 1 1970–71 bullet cúp bóng đá pháp bullet vô địch 14 kỷ lục 1981–82 1982–83 1992–93 1994–95 1997–98 2003–04 2005–06 2009–10 2014–15 2015–16 2016–17 2017–18 2019–20 bullet á quân 5 1984–85 2002–03 2007–08 2010–11 2018–19 bullet cúp liên đoàn bóng đá pháp bullet vô địc...
[ "2011–12", "2016–17", "2020–21", "bullet", "ligue", "2", "bullet", "vô", "địch", "1", "1970–71", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "pháp", "bullet", "vô", "địch", "14", "kỷ", "lục", "1981–82", "1982–83", "1992–93", "1994–95", "1997–98", "2003–04", "2005–06", "2...
dicladolejeunea anomala là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "dicladolejeunea", "anomala", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
radinocera là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet radinocera maculosus bullet radinocera vagata == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet radinocera at funet fi
[ "radinocera", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "radinocera", "maculosus", "bullet", "radinocera", "vagata", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", ...
micraris collaris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "micraris", "collaris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
quốc phòng được thành lập vào ngày 1 tháng 3 năm 2003 bộ di trú và nhập tịch ins immigration and naturalization service sáp nhập vào bộ an ninh nội địa và đảm nhận nhiệm vụ của nó khi đó bộ an ninh nội địa gồm hai cơ quan mới và hoàn toàn tách biệt cơ quan thực thi di trú và hải quan ice immigration and customs enforce...
[ "quốc", "phòng", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "2003", "bộ", "di", "trú", "và", "nhập", "tịch", "ins", "immigration", "and", "naturalization", "service", "sáp", "nhập", "vào", "bộ", "an", "ninh", "nội", "địa", "và", "...
saint-michel-de-montjoie là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 333 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-michel-de-montjoie", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "manche", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "333", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", ...
hà bầu nam yang kon gang hải yang hneng tân bình kdang glar trang a dơk ia pết ia băng và thị trấn đak đoa huyện mang yang có 112 606 7 ha diện tích tự nhiên và 36 746 nhân khẩu gồm 10 đơn vị hành chính trực thuộc là các xã ayun đăk yă hra lơ pang kon thụp đê ar đăk trôi kon chiêng đak djrăng và thị trấn kon dơng năm 2...
[ "hà", "bầu", "nam", "yang", "kon", "gang", "hải", "yang", "hneng", "tân", "bình", "kdang", "glar", "trang", "a", "dơk", "ia", "pết", "ia", "băng", "và", "thị", "trấn", "đak", "đoa", "huyện", "mang", "yang", "có", "112", "606", "7", "ha", "diện", "t...
theo chiều ngang bò sừng dài texas được biết đến vì có nhiều màu sắc một con bò sừng dài có thể có bất cứ màu sắc nào hay tổng hợp nhiều màu nhưng màu tổng hợp trắng và đỏ sẫm chiếm đa số bò sừng dài texas chính gốc thường có thể được đấu giá $40 000 trở lên kỷ lục đấu giá cao nhất trong lịch sử là $170 000 cho một con...
[ "theo", "chiều", "ngang", "bò", "sừng", "dài", "texas", "được", "biết", "đến", "vì", "có", "nhiều", "màu", "sắc", "một", "con", "bò", "sừng", "dài", "có", "thể", "có", "bất", "cứ", "màu", "sắc", "nào", "hay", "tổng", "hợp", "nhiều", "màu", "nhưng", ...
hội truyền giáo chấp nhận cho mình tới lấy quyển sách daybreak từ công tước của lâu đài của everlue mặc dù makarov đã khuyên cô không nên tới đó tìm kiếm nó vì nó vô cùng phức tạp trong hội fairy tail cô ấy đã tham gia vào một đội được gọi shadow gear cùng với hai người bạn thời thơ ấu là jet và droy ma lực của cô ấy đ...
[ "hội", "truyền", "giáo", "chấp", "nhận", "cho", "mình", "tới", "lấy", "quyển", "sách", "daybreak", "từ", "công", "tước", "của", "lâu", "đài", "của", "everlue", "mặc", "dù", "makarov", "đã", "khuyên", "cô", "không", "nên", "tới", "đó", "tìm", "kiếm", "n...
faramea chiapensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được borhidi mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "faramea", "chiapensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "borhidi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
dioscorea valdiviensis là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "dioscorea", "valdiviensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "r", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
suất cao nhất có thể được lựa chọn === từ nằm ngoài kho từ vựng === hệ thống dịch máy thống kê lưu trữ các cụm từ một cách độc lập không có mối quan hệ nào giữa các cụm từ những cụm từ không có trong dữ liệu sẽ không được dịch vấn đề này sẽ gặp phải khi thiếu dữ liệu hoặc hệ thống được sử dụng trong lĩnh vực kiến thức ...
[ "suất", "cao", "nhất", "có", "thể", "được", "lựa", "chọn", "===", "từ", "nằm", "ngoài", "kho", "từ", "vựng", "===", "hệ", "thống", "dịch", "máy", "thống", "kê", "lưu", "trữ", "các", "cụm", "từ", "một", "cách", "độc", "lập", "không", "có", "mối", "q...
casimiroa sapota là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được oerst mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "casimiroa", "sapota", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "oerst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
plecopterodes deprivata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "plecopterodes", "deprivata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hemisemidalis kulickae là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được dobosz krzeminski miêu tả năm 2000
[ "hemisemidalis", "kulickae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "dobosz", "krzeminski", "miêu", "tả", "năm", "2000" ]
octomeria scirpoidea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được poepp endl rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "octomeria", "scirpoidea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "poepp", "endl", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]