text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
holdenstedt là một đô thị thuộc huyện mansfeld-südharz sachsen-anhalt đức đô thị holdenstedt có diện tích 9 74 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 734 người | [
"holdenstedt",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"mansfeld-südharz",
"sachsen-anhalt",
"đức",
"đô",
"thị",
"holdenstedt",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"74",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"734"... |
platyja sumatrana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"platyja",
"sumatrana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tây dương đã bắt đầu từ một nối ba trong vịnh guinea hiện tại nhánh không phá triển của nối ba này tạo thành một hệ thống rift dưới châu thổ niger và dãy núi lửa cameroon ví dụ nối ba afar bao gồm biển đỏ vịnh aden và rift đông phi có tâm là afar triangle đây là nối ba duy nhất theo kiểu sống núi-sống núi-sống núi nằm ... | [
"tây",
"dương",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"một",
"nối",
"ba",
"trong",
"vịnh",
"guinea",
"hiện",
"tại",
"nhánh",
"không",
"phá",
"triển",
"của",
"nối",
"ba",
"này",
"tạo",
"thành",
"một",
"hệ",
"thống",
"rift",
"dưới",
"châu",
"thổ",
"niger",
"và",
"... |
kristián vallo sinh 2 tháng 6 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá slovakia hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ fortuna liga mšk žilina ở vị trí hậu vệ phải == sự nghiệp câu lạc bộ == === mšk žilina === anh ra mắt tại fortuna liga cho mšk žilina trước mfk zemplín michalovce ngày 4 tháng 3 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet mš... | [
"kristián",
"vallo",
"sinh",
"2",
"tháng",
"6",
"năm",
"1998",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"slovakia",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"fortuna",
"liga",
"mšk",
"žilina",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"==... |
xã brimfield quận peoria illinois xã brimfield là một xã thuộc quận peoria tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 235 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"brimfield",
"quận",
"peoria",
"illinois",
"xã",
"brimfield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"peoria",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"235",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"... |
barcita duomita là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"barcita",
"duomita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
không mong muốn còn xông khói hay hun khói thường được sử dụng trong quá trình xử lý thịt thêm các hóa chất phụ gia lên bề mặt thịt làm giảm nồng độ muối cần thiết nói chung các loại thịt muối theo kiểu phương tây đều có vị mặn chát thịt ướp muối và cá muối là thành phần chính trong chế độ ăn uống ở bắc phi miền nam tr... | [
"không",
"mong",
"muốn",
"còn",
"xông",
"khói",
"hay",
"hun",
"khói",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"quá",
"trình",
"xử",
"lý",
"thịt",
"thêm",
"các",
"hóa",
"chất",
"phụ",
"gia",
"lên",
"bề",
"mặt",
"thịt",
"làm",
"giảm",
"nồng",
"độ",
"m... |
callipteris rivalis là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được baker l pacheco r c moran miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"callipteris",
"rivalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"l",
"pacheco",
"r",
"c",
"moran",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
lejeunea mitracalyx là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được eifrig mizut mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"lejeunea",
"mitracalyx",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"eifrig",
"mizut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
hyophila crozalsii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được h philib j j amann mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"hyophila",
"crozalsii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"philib",
"j",
"j",
"amann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
blarina hylophaga là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được elliot mô tả năm 1899 chuột chù đuôi ngắn elliot được tìm thấy trong môi trường vùng thấp với thảm thực vật nặng từ miền nam iowa và nebraska ở phía bắc đến các vùng của texas và miền bắc louisiana ở phía nam bao gồm phần lớn ... | [
"blarina",
"hylophaga",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"chù",
"bộ",
"soricomorpha",
"loài",
"này",
"được",
"elliot",
"mô",
"tả",
"năm",
"1899",
"chuột",
"chù",
"đuôi",
"ngắn",
"elliot",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tro... |
ilattia glaucopera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ilattia",
"glaucopera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
kadodara là một thị trấn thống kê census town của quận surat thuộc bang gujarat ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kadodara có dân số 14 819 người phái nam chiếm 68% tổng số dân và phái nữ chiếm 32% kadodara có tỷ lệ 68% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho... | [
"kadodara",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"surat",
"thuộc",
"bang",
"gujarat",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kadodara",
"có",... |
bokensdorf là một đô thị thuộc huyện gifhorn trong bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 14 49 km² | [
"bokensdorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"gifhorn",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"49",
"km²"
] |
thời gian bắt đầu bằng báo cáo của nhóm công tác trên cơ sở khoa học vật lý dựa trên 9 200 nghiên cứu đã được phản biện tài liệu được công bố đầu tiên là bản tóm tắt của nhóm công tác i về hoạch định chính sách vào ngày 27 tháng 9 năm 2013 == nội dung == báo cáo sẽ gồm 14 chương bullet chương 1 giới thiệu bullet chương... | [
"thời",
"gian",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"báo",
"cáo",
"của",
"nhóm",
"công",
"tác",
"trên",
"cơ",
"sở",
"khoa",
"học",
"vật",
"lý",
"dựa",
"trên",
"9",
"200",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"được",
"phản",
"biện",
"tài",
"liệu",
"được",
"công",
"bố",
"đầu",
... |
học màu sắc như được định nghĩa bởi cie độ sáng được hình thành dưới dạng tổng trọng số của các thành phần rgb được điều chỉnh gamma tristimulus độ chói được hình thành dưới dạng tổng của các thành phần rgb tuyến tính tristimulus trong thực tế cie ký hiệu y sử dụng không chính xác để biểu thị độ sáng năm 1993 smpte đã ... | [
"học",
"màu",
"sắc",
"như",
"được",
"định",
"nghĩa",
"bởi",
"cie",
"độ",
"sáng",
"được",
"hình",
"thành",
"dưới",
"dạng",
"tổng",
"trọng",
"số",
"của",
"các",
"thành",
"phần",
"rgb",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"gamma",
"tristimulus",
"độ",
"chói",
"được",
... |
sử văn hóa cấp tỉnh == tôn giáo tín ngưỡng == === thờ cúng tổ tiên === đến ngư lộc chúng ta thấy nhà nào cũng có bàn thờ tổ tiên thôn nào cũng có nhà thờ họ thờ cúng ông bà cha mẹ tổ tiên phải lập bàn thờ tại nhà và cúng bái trong những ngày giỗ tết ở ngư lộc dù là nhà ngói hay nhà tranh phần lớn đều làm theo kiểu tứ t... | [
"sử",
"văn",
"hóa",
"cấp",
"tỉnh",
"==",
"tôn",
"giáo",
"tín",
"ngưỡng",
"==",
"===",
"thờ",
"cúng",
"tổ",
"tiên",
"===",
"đến",
"ngư",
"lộc",
"chúng",
"ta",
"thấy",
"nhà",
"nào",
"cũng",
"có",
"bàn",
"thờ",
"tổ",
"tiên",
"thôn",
"nào",
"cũng",
"có... |
cùng với lời nói trong một số bài nhận xét thì điểm thiếu sót của sacrifice là cách xử lý trong việc chiến đấu việc nhìn từ đằng sau nhân vật khiến cho tầm nhìn bị khuất không thấy rõ được diễn biến phía trước ngoài ra nhịp điệu nhanh của mỗi trận đánh làm cho tầm nhìn bị rối tung lên khiến cho việc chọn các sinh vật t... | [
"cùng",
"với",
"lời",
"nói",
"trong",
"một",
"số",
"bài",
"nhận",
"xét",
"thì",
"điểm",
"thiếu",
"sót",
"của",
"sacrifice",
"là",
"cách",
"xử",
"lý",
"trong",
"việc",
"chiến",
"đấu",
"việc",
"nhìn",
"từ",
"đằng",
"sau",
"nhân",
"vật",
"khiến",
"cho",
... |
anthurium parvispathum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"anthurium",
"parvispathum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
euphrasia monroi là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"euphrasia",
"monroi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
caladenia flindersica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones r j bates mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"caladenia",
"flindersica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"r",
"j",
"bates",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
dorstenia convexa là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"dorstenia",
"convexa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
sisymbrella dentata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l o e schulz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"sisymbrella",
"dentata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"o",
"e",
"schulz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
solieria reclinervis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"solieria",
"reclinervis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
tornaszentandrás là một thị trấn thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thị trấn này có diện tích 15 65 km² dân số năm 2010 là 208 người mật độ 13 người km² | [
"tornaszentandrás",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"borsod-abaúj-zemplén",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"65",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"208",
"người",
"mật",
"độ",
"13",
"người",
"km²"
] |
isulin bên mình cậu rất thông minh và luôn nghe lời sadiq và cậu cũng là trợ lý đặc lực của sadiq và kat bullet jordan một cậu bé 13 tuổi là anh trai sinh đôi của jeffrey cậu luôn bảo vệ cho em mình và nói em tôi là một siêu nhân bullet jeffrey gọi thân mật là jeff thường được jordan gọi là cậu bé thông minh giả vờ khu... | [
"isulin",
"bên",
"mình",
"cậu",
"rất",
"thông",
"minh",
"và",
"luôn",
"nghe",
"lời",
"sadiq",
"và",
"cậu",
"cũng",
"là",
"trợ",
"lý",
"đặc",
"lực",
"của",
"sadiq",
"và",
"kat",
"bullet",
"jordan",
"một",
"cậu",
"bé",
"13",
"tuổi",
"là",
"anh",
"trai"... |
aralia subcordata là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng loài này được wall ex g don j wen mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"aralia",
"subcordata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"g",
"don",
"j",
"wen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
olesicampe abnormis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"olesicampe",
"abnormis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đĩa đơn anh cũng thông báo đĩa đơn sẽ được phát hành trên itunes vào ngày 14 tháng 10 năm 2013 == cấu trúc == trong bài hát fiasco thể hiện tình yêu với nhạc hip hop old-school còn ed sheeran hát đoạn điệp khúc giàu cảm xúc và tự nhiên lời bài hát của fiasco phản ánh sự thay đổi mà nhạc hip-hop đã trải qua từ những năm... | [
"đĩa",
"đơn",
"anh",
"cũng",
"thông",
"báo",
"đĩa",
"đơn",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"itunes",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"==",
"cấu",
"trúc",
"==",
"trong",
"bài",
"hát",
"fiasco",
"thể",
"hiện",
"tình",
"yêu",
"v... |
thuận lợi bullet 2 chia xã thạnh hưng thành bốn xã lấy tên là xã thạnh phước xã tân nguyên xã hiệp lộc và xã thạnh hưng bullet 3 chia xã thuận hòa thành ba xã lấy tên là xã thành lợi xã hòa thuận và xã ngọc hòa bullet 4 chia xã hòa hưng thành ba xã lấy tên là xã hòa an xã hòa hưng và xã hòa lợi bullet huyện vĩnh thuận ... | [
"thuận",
"lợi",
"bullet",
"2",
"chia",
"xã",
"thạnh",
"hưng",
"thành",
"bốn",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"thạnh",
"phước",
"xã",
"tân",
"nguyên",
"xã",
"hiệp",
"lộc",
"và",
"xã",
"thạnh",
"hưng",
"bullet",
"3",
"chia",
"xã",
"thuận",
"hòa",
"thà... |
đương thời bài báo cũng kêu gọi mọi người dừng bàn luận và nói về lệ rơi vì sự việc vừa rồi là ngoài tầm kiểm soát của bạn ấy bài bình luận của báo người lao động cũng lên án những người lợi dụng sự nổi tiếng nhất thời của anh để câu view thu hút quảng cáo và đánh giá rằng những gì được đón nhận dễ dãi thì sẽ bị từ bỏ ... | [
"đương",
"thời",
"bài",
"báo",
"cũng",
"kêu",
"gọi",
"mọi",
"người",
"dừng",
"bàn",
"luận",
"và",
"nói",
"về",
"lệ",
"rơi",
"vì",
"sự",
"việc",
"vừa",
"rồi",
"là",
"ngoài",
"tầm",
"kiểm",
"soát",
"của",
"bạn",
"ấy",
"bài",
"bình",
"luận",
"của",
"b... |
septsarges là một commune thuộc tỉnh meuse trong vùng grand est đông nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh meuse == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"septsarges",
"là",
"một",
"commune",
"thuộc",
"tỉnh",
"meuse",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"meuse",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",... |
nemesia bacelarae là một loài nhện trong họ nemesiidae nemesia bacelarae được miêu tả năm 2007 bởi decae cardoso selden | [
"nemesia",
"bacelarae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nemesiidae",
"nemesia",
"bacelarae",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007",
"bởi",
"decae",
"cardoso",
"selden"
] |
sau đó anh ta đối mặt với clifford về việc anh ta là người đồng tính và hai người họ tránh mặt nhau trong khi đó brady đang được mẹ của anh ta cùng với peggy một cô gái theo đạo cơ đốc nhận ra rằng brady là người đồng tính trong khi brady và clifford ở bên ngoài peggy hỏi brady rằng anh ta có gặp rắc rối với con trai k... | [
"sau",
"đó",
"anh",
"ta",
"đối",
"mặt",
"với",
"clifford",
"về",
"việc",
"anh",
"ta",
"là",
"người",
"đồng",
"tính",
"và",
"hai",
"người",
"họ",
"tránh",
"mặt",
"nhau",
"trong",
"khi",
"đó",
"brady",
"đang",
"được",
"mẹ",
"của",
"anh",
"ta",
"cùng",
... |
vàng mà ngủ tiếp thiên lôi vừa hùng hổ vác búa tầm sét ra đến cửa thiên đình thì cóc đã nghiến răng ra lệnh lập tức chàng ong nấp trên cánh cửa bay vù ra và cứ nhè vào mũi thiên lôi mà đốt nọc ong đốt đau lắm mũi thiên lôi rát như phải bỏng nhớ là ở cửa trời có một chum nước thiên lôi vội vàng vứt cả búa tầm sét nhảy ù... | [
"vàng",
"mà",
"ngủ",
"tiếp",
"thiên",
"lôi",
"vừa",
"hùng",
"hổ",
"vác",
"búa",
"tầm",
"sét",
"ra",
"đến",
"cửa",
"thiên",
"đình",
"thì",
"cóc",
"đã",
"nghiến",
"răng",
"ra",
"lệnh",
"lập",
"tức",
"chàng",
"ong",
"nấp",
"trên",
"cánh",
"cửa",
"bay",
... |
spilornis rufipectus là một loài chim trong họ accipitridae đây là loài đặc hữu của sulawesi ở indonesia môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới | [
"spilornis",
"rufipectus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"accipitridae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sulawesi",
"ở",
"indonesia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp"... |
ficinia elatior là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được levyns mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"ficinia",
"elatior",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"levyns",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
tmesisternus dubius là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tmesisternus",
"dubius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vẹn kể từ thế kỷ 15 nhà thờ chính tòa là một tòa nhà được liệt kê hạng i == lịch sử của thánh đường == === những năm đầu === nhà thờ đầu tiên được thành lập năm 705 công nguyên nó được dành riêng cho tông đồ andrê phế tích còn lại của tòa nhà thờ đầu tiên này là một số nền móng được khai quật có thể được nhìn thấy tron... | [
"vẹn",
"kể",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"15",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"được",
"liệt",
"kê",
"hạng",
"i",
"==",
"lịch",
"sử",
"của",
"thánh",
"đường",
"==",
"===",
"những",
"năm",
"đầu",
"===",
"nhà",
"thờ",
"đầu",
"tiên",
... |
về phía bắc == dịch vụ tàu biển == vào năm 2015-16 636 tàu đã sử dụng cảng mongla mongla được kết nối với hầu hết các cảng lớn trên thế giới đặc biệt là các cảng châu á hàng trăm tàu sử dụng cảng mỗi năm hầu hết đều đi qua singapore hồng kông và colombo mongla cũng nối liền với hầu hết các cảng nội địa ở bangladesh bao... | [
"về",
"phía",
"bắc",
"==",
"dịch",
"vụ",
"tàu",
"biển",
"==",
"vào",
"năm",
"2015-16",
"636",
"tàu",
"đã",
"sử",
"dụng",
"cảng",
"mongla",
"mongla",
"được",
"kết",
"nối",
"với",
"hầu",
"hết",
"các",
"cảng",
"lớn",
"trên",
"thế",
"giới",
"đặc",
"biệt"... |
calycophyllum megistocaulum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k krause c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"calycophyllum",
"megistocaulum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"krause",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
drasterius sulcatulus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1859 | [
"drasterius",
"sulcatulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
pseudanostirus ochreipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1863 | [
"pseudanostirus",
"ochreipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
12860 turney 1998 kt32 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 5 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12860 turney | [
"12860",
"turney",
"1998",
"kt32",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"22",
"tháng",
"5",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"t... |
machaerina juncea là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được r br t koyama mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"machaerina",
"juncea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"t",
"koyama",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
hơn 7 oz 200 g carbohydrate binh sĩ trở về nhà từ chiến tranh sớm truyền bá tin và vào cuối năm 1860 sữa đặc là sản phẩm chính nhà máy sữa đặc canada đầu tiên được xây dựng tại truro nova scotia vào năm 1871 năm 1899 e b stuart mở xí nghiệp công ty sữa đặc xuyên thái bình dương đầu tiên sau này gọi là công ty sản phẩm ... | [
"hơn",
"7",
"oz",
"200",
"g",
"carbohydrate",
"binh",
"sĩ",
"trở",
"về",
"nhà",
"từ",
"chiến",
"tranh",
"sớm",
"truyền",
"bá",
"tin",
"và",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1860",
"sữa",
"đặc",
"là",
"sản",
"phẩm",
"chính",
"nhà",
"máy",
"sữa",
"đặc",
"canada"... |
scott patton bullet 1971 – gene hackman the french connection bullet 1972 – laurence olivier sleuth bullet 1973 – marlon brando ultimo tango a parigi bullet 1974 – jack nicholson chinatown và the last detail bullet 1975 – jack nicholson one flew over the cuckoo s nest bullet 1976 – robert de niro taxi driver bullet 197... | [
"scott",
"patton",
"bullet",
"1971",
"–",
"gene",
"hackman",
"the",
"french",
"connection",
"bullet",
"1972",
"–",
"laurence",
"olivier",
"sleuth",
"bullet",
"1973",
"–",
"marlon",
"brando",
"ultimo",
"tango",
"a",
"parigi",
"bullet",
"1974",
"–",
"jack",
"n... |
và hiệu quả do áp lực nước hơn so với tắm cách truyền thống người cổ đại đã bắt đầu để tái tạo các hiện tượng tự nhiên bằng cách đổ bình nước thường rất lạnh trên mình trong khi tắm rửa có nhiều bằng chứng đầu tầng lớp thượng lưu ai cập và lưỡng hà trong thời kỳ này có phòng tắm trong nhà nơi họ có chỗ tắm riêng tư và ... | [
"và",
"hiệu",
"quả",
"do",
"áp",
"lực",
"nước",
"hơn",
"so",
"với",
"tắm",
"cách",
"truyền",
"thống",
"người",
"cổ",
"đại",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"để",
"tái",
"tạo",
"các",
"hiện",
"tượng",
"tự",
"nhiên",
"bằng",
"cách",
"đổ",
"bình",
"nước",
"thường",... |
trichostomum fragile là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hook wilson müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"trichostomum",
"fragile",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"wilson",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
biondia insignis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được tsiang mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"biondia",
"insignis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"tsiang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
onthobium montheiti là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthobium",
"montheiti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
sức nóng của ngọn lửa các thành viên tuần duyên sở cứu hỏa quận ventura và santa barbara và tàu hỗ trợ đã đáp lại lời kêu gọi của một chiếc thuyền chìm trong ngọn lửa mà họ đã nhận được lúc 3 30 sáng các quan chức đã vật lộn để chữa cháy vì con tàu đang ở một nơi xa xôi với khả năng chữa cháy hạn chế hành khách đang ng... | [
"sức",
"nóng",
"của",
"ngọn",
"lửa",
"các",
"thành",
"viên",
"tuần",
"duyên",
"sở",
"cứu",
"hỏa",
"quận",
"ventura",
"và",
"santa",
"barbara",
"và",
"tàu",
"hỗ",
"trợ",
"đã",
"đáp",
"lại",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"của",
"một",
"chiếc",
"thuyền",
"chìm",
... |
rhiganthura capricornica là một loài chân đều trong họ expanathuridae loài này được poore lew ton miêu tả khoa học năm 2002 | [
"rhiganthura",
"capricornica",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"expanathuridae",
"loài",
"này",
"được",
"poore",
"lew",
"ton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
ipomoea transvaalensis là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được a meeuse mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"ipomoea",
"transvaalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"meeuse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
delphinium ukokense là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được serg mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"delphinium",
"ukokense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"serg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
licaria applanata là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được van der werff miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"licaria",
"applanata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"werff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
trưởng ban dân vận tỉnh ủy bình thuận từ tháng 12 năm 2015 tháng 7 năm 2019 ông được miễn nhiệm chức vụ trưởng ban dân vận được bầu làm phó chủ tịch thường trực hội đồng nhân dân tỉnh bình thuận vào ngày 25 tháng 7 ngày 16 tháng 10 năm 2020 trong kỳ đại hội đảng bộ tỉnh bình thuận khóa xiv ông tiếp tục được bầu vào ban... | [
"trưởng",
"ban",
"dân",
"vận",
"tỉnh",
"ủy",
"bình",
"thuận",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"ông",
"được",
"miễn",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"trưởng",
"ban",
"dân",
"vận",
"được",
"bầu",
"làm",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"t... |
raymordella transversalis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1967 | [
"raymordella",
"transversalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
bàn chải làm bằng lông lợn cứng == dân số == giới sử gia hán học đang tranh luận về số liệu dân số thực tế cho từng giai đoạn thời nhà minh timothy brook chỉ ra rằng dữ liệu điều tra dân số của triều đình nhà minh là không rõ ràng vì nghĩa vụ sưu thuế khiến nhiều gia đình không khai báo đầy đủ nhân khẩu và nhiều quan h... | [
"bàn",
"chải",
"làm",
"bằng",
"lông",
"lợn",
"cứng",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"giới",
"sử",
"gia",
"hán",
"học",
"đang",
"tranh",
"luận",
"về",
"số",
"liệu",
"dân",
"số",
"thực",
"tế",
"cho",
"từng",
"giai",
"đoạn",
"thời",
"nhà",
"minh",
"timothy",
... |
xanthorhoe ramaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"ramaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dombeya mangorensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"dombeya",
"mangorensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"arènes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
ophioglossum oleosum là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được khand mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"ophioglossum",
"oleosum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"ophioglossaceae",
"loài",
"này",
"được",
"khand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
... |
archidendron vaillantii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell f muell miêu tả khoa học đầu tiên archidendron vaillantii được mô tả bởi f muell f muell trong ấn bản fragmenta phytographiæ australiæ 5 69 1865 danh pháp đồng nghĩa bullet pithecellobium vaillantii f muell basónimo | [
"archidendron",
"vaillantii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"f",
"muell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"archidendron",
"vaillantii",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"... |
rhizohypnum acrorrhizon là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hornsch herzog miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"rhizohypnum",
"acrorrhizon",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hornsch",
"herzog",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
cheiroglossa austrobrasiliensis là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cheiroglossa",
"austrobrasiliensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"ophioglossaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brade",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
diplazium werckleanum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được christ miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"diplazium",
"werckleanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
trong quá trình lên mốc mốc sẽ liên tục được cạo bỏ đi cho đến khi mốc ngừng phát triển cá sẽ trở nên cứng và khô như thanh gỗ lúc này nó chỉ còn nặng ít hơn 20% trọng lượng ban đầu và được gọi là karebushi 枯節 hay honkarebushi 本枯節 tuy nhiên trong cá ngừ vằn lại có một tỷ lệ nhất định thủy ngân gây ô nhiễm phụ nữ mang t... | [
"trong",
"quá",
"trình",
"lên",
"mốc",
"mốc",
"sẽ",
"liên",
"tục",
"được",
"cạo",
"bỏ",
"đi",
"cho",
"đến",
"khi",
"mốc",
"ngừng",
"phát",
"triển",
"cá",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"cứng",
"và",
"khô",
"như",
"thanh",
"gỗ",
"lúc",
"này",
"nó",
"chỉ",
"còn... |
the scottish historical review 48 1969 pp 220–5 bullet skene william f celtic scotland a history of ancient alban 3 vols edinburgh 1876–80 bullet stringer keith j reform monasticism and celtic scotland in edward j cowan r andrew mcdonald eds alba celtic scotland in the middle ages east lothian 2000 pp 127–65 bullet ide... | [
"the",
"scottish",
"historical",
"review",
"48",
"1969",
"pp",
"220–5",
"bullet",
"skene",
"william",
"f",
"celtic",
"scotland",
"a",
"history",
"of",
"ancient",
"alban",
"3",
"vols",
"edinburgh",
"1876–80",
"bullet",
"stringer",
"keith",
"j",
"reform",
"monas... |
dere grahami là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dere",
"grahami",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
zheng saisai 6–2 6–3 ==== đôi hỗn hợp ==== bullet latisha chan ivan dodig đánh bại gabriela dabrowski mate pavić 6–1 7–6 === trẻ === ==== đơn nam trẻ ==== bullet holger vitus nødskov rune đánh bại toby alex kodat 6–3 6–7 6–0 ==== đơn nữ trẻ ==== bullet leylah annie fernandez đánh bại emma navarro 6–3 6–2 ==== đôi nam t... | [
"zheng",
"saisai",
"6–2",
"6–3",
"====",
"đôi",
"hỗn",
"hợp",
"====",
"bullet",
"latisha",
"chan",
"ivan",
"dodig",
"đánh",
"bại",
"gabriela",
"dabrowski",
"mate",
"pavić",
"6–1",
"7–6",
"===",
"trẻ",
"===",
"====",
"đơn",
"nam",
"trẻ",
"====",
"bullet",
... |
cơ châu âu bullet địa hóa hữu cơ tạp chí sciencedirect | [
"cơ",
"châu",
"âu",
"bullet",
"địa",
"hóa",
"hữu",
"cơ",
"tạp",
"chí",
"sciencedirect"
] |
chuyển khi nòng bị đẩy ra phía sau lúc bắn khi một viên đạn được bắn thì độ phản lực tạo ra sẽ đẩy nòng tức toàn bộ khối di chuyển ra phía sau vào vị trí gần nơi nạp đạn để chuẩn bị nạp viên đạn mới đồng thời khi khối di chuyển khí nén do viên đạn tạo ra trong nòng súng sẽ được trích vào ống trích khí làm khóa nòng xoa... | [
"chuyển",
"khi",
"nòng",
"bị",
"đẩy",
"ra",
"phía",
"sau",
"lúc",
"bắn",
"khi",
"một",
"viên",
"đạn",
"được",
"bắn",
"thì",
"độ",
"phản",
"lực",
"tạo",
"ra",
"sẽ",
"đẩy",
"nòng",
"tức",
"toàn",
"bộ",
"khối",
"di",
"chuyển",
"ra",
"phía",
"sau",
"và... |
khu lewisham của luân đôn tiếng anh london borough of lewisham là một khu tự quản luân đôn ở đông nam của luân đôn anh và tạo thành một phần của vùng nội luân đôn khu định cư chính là khu này là lewisham chính quyền địa phương là hội đồng khu lewisham london đóng ở catford prime meridian chạy qua lewisham | [
"khu",
"lewisham",
"của",
"luân",
"đôn",
"tiếng",
"anh",
"london",
"borough",
"of",
"lewisham",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"luân",
"đôn",
"ở",
"đông",
"nam",
"của",
"luân",
"đôn",
"anh",
"và",
"tạo",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"vùng",
"nội",... |
karusasaurus jordani là một loài thằn lằn trong họ cordylidae loài này được parker mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"karusasaurus",
"jordani",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"cordylidae",
"loài",
"này",
"được",
"parker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
ba lan là teresa maryanska và halszka osmólska đã miêu tả loài thứ hai của chi protoceratops từ tầng champagne tại mông cổ và họ đặt tên cho nó là p kozlowskii tuy nhiên các hóa thạch lại bao gồm các phần sót lại của một con non chưa phát triển đầy đủ và hiện nay nó được coi là từ đồng nghĩa của bagaceratops rozhdestve... | [
"ba",
"lan",
"là",
"teresa",
"maryanska",
"và",
"halszka",
"osmólska",
"đã",
"miêu",
"tả",
"loài",
"thứ",
"hai",
"của",
"chi",
"protoceratops",
"từ",
"tầng",
"champagne",
"tại",
"mông",
"cổ",
"và",
"họ",
"đặt",
"tên",
"cho",
"nó",
"là",
"p",
"kozlowskii"... |
argina amanda là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"argina",
"amanda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
neofacydes striolatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"neofacydes",
"striolatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
xã spring valley quận mccook nam dakota xã spring valley là một xã thuộc quận mccook tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 311 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"spring",
"valley",
"quận",
"mccook",
"nam",
"dakota",
"xã",
"spring",
"valley",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mccook",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"311",
"người",
"==... |
vẹt hoàng đế tên khoa học amazona imperialis là một loài chim trong họ psittacidae == tham khảo == bullet werner lantermann 2007 amazonenpapageien – biologie gefährdung haltung arten verlag filander isbn 978-3-930831-66-1 bullet john stoodley pat stoodley genus amazona bezels publications lovedean 1990 isbn 0-947756-02... | [
"vẹt",
"hoàng",
"đế",
"tên",
"khoa",
"học",
"amazona",
"imperialis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"psittacidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"werner",
"lantermann",
"2007",
"amazonenpapageien",
"–",
"biologie",
"gefährdung",
"haltung",
... |
itea riparia là một loài thực vật có hoa trong họ iteaceae loài này được collett hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"itea",
"riparia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"iteaceae",
"loài",
"này",
"được",
"collett",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
parallelia masama là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"parallelia",
"masama",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
bộ văn 文 bộ văn bộ thứ 67 có nghĩa là văn vẻ là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 26 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 6587 | [
"bộ",
"văn",
"文",
"bộ",
"văn",
"bộ",
"thứ",
"67",
"có",
"nghĩa",
"là",
"văn",
"vẻ",
"là",
"1",
"trong",
"34",
"bộ",
"có",
"4",
"nét",
"trong",
"số",
"214",
"bộ",
"thủ",
"khang",
"hy",
"trong",
"từ",
"điển",
"khang",
"hy",
"có",
"26",
"chữ",
"tr... |
idaea wittmeri là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"wittmeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
čertova pec là một hang động các-xtơ nhỏ thuộc vùng núi považský inovec của slovakia nằm gần với radošina vùng nitra hang động không chỉ thu hút khách du lịch đến đây tham quan mà còn là nơi cung cấp bằng chứng cụ thể về sự tồn tại của loài người trong thời kỳ đồ đá == mô tả hang động == với chiều dài hang động là một ... | [
"čertova",
"pec",
"là",
"một",
"hang",
"động",
"các-xtơ",
"nhỏ",
"thuộc",
"vùng",
"núi",
"považský",
"inovec",
"của",
"slovakia",
"nằm",
"gần",
"với",
"radošina",
"vùng",
"nitra",
"hang",
"động",
"không",
"chỉ",
"thu",
"hút",
"khách",
"du",
"lịch",
"đến",
... |
radula voluta là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được taylor mô tả khoa học đầu tiên | [
"radula",
"voluta",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
schinus myrtifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được griseb cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"schinus",
"myrtifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"cabrera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
vườn quốc gia hornopirén nằm trong dãy núi andes thuộc tỉnh palena chile nó có diện tích 482 km² bao gồm núi non hiểm trở và khu rừng mưa nhiệt đới valdivian hoang sơ vườn quốc gia này giáp với phần phía bắc của công viên pumalín trong vùng lân cận của vườn quốc gia là núi lửa hornopirén và yate == địa lý == vườn quốc ... | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"hornopirén",
"nằm",
"trong",
"dãy",
"núi",
"andes",
"thuộc",
"tỉnh",
"palena",
"chile",
"nó",
"có",
"diện",
"tích",
"482",
"km²",
"bao",
"gồm",
"núi",
"non",
"hiểm",
"trở",
"và",
"khu",
"rừng",
"mưa",
"nhiệt",
"đới",
"valdivian",
... |
hai giờ sau đó cùng ngày uỷ ban hành pháp okinawa bảo vệ quần đảo senkaku khỏi sự xâm lược lãnh hải của trung quốc được tổ chức tại ginowan với khoảng 700 người tham gia đáp lại những cuộc biểu tình bộ ngoại giao cộng hòa nhân dân trung hoa thông báo một cuộc đối thoại để đảm bảo an ninh cho đại sứ quán và các lãnh sự ... | [
"hai",
"giờ",
"sau",
"đó",
"cùng",
"ngày",
"uỷ",
"ban",
"hành",
"pháp",
"okinawa",
"bảo",
"vệ",
"quần",
"đảo",
"senkaku",
"khỏi",
"sự",
"xâm",
"lược",
"lãnh",
"hải",
"của",
"trung",
"quốc",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"ginowan",
"với",
"khoảng",
"700"... |
vòng loại này trước mỗi vòng loại multi-challenge là một cuộc đua kéo đủ điều kiện trong đó chiến thắng được xác định bằng một khởi đầu tốt và chuyển số phù hợp max axel được hỗ trợ bởi các thành viên khác của team nitro như shicane người xử lý các nâng cấp xe hơi và rocket luôn đưa ra lời khuyên hữu ích phần thắng có ... | [
"vòng",
"loại",
"này",
"trước",
"mỗi",
"vòng",
"loại",
"multi-challenge",
"là",
"một",
"cuộc",
"đua",
"kéo",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"trong",
"đó",
"chiến",
"thắng",
"được",
"xác",
"định",
"bằng",
"một",
"khởi",
"đầu",
"tốt",
"và",
"chuyển",
"số",
"phù",
... |
stern tạp chí stern tiếng đức nghĩa là ngôi sao là một tạp chí tin tức hàng tuần xuất bản ở hamburg đức do nhà xuất bản gruner jahr gmbh co một chi nhánh của tập đoàn truyền thông quốc tế bertelsmann phát hành stern được henri nannen lập ra sau chiến tranh thế giới thứ hai trong một nhà xuất bản tại hannover phát hành ... | [
"stern",
"tạp",
"chí",
"stern",
"tiếng",
"đức",
"nghĩa",
"là",
"ngôi",
"sao",
"là",
"một",
"tạp",
"chí",
"tin",
"tức",
"hàng",
"tuần",
"xuất",
"bản",
"ở",
"hamburg",
"đức",
"do",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"gruner",
"jahr",
"gmbh",
"co",
"một",
"chi",
"nh... |
adjoa bayor == sự nghiệp == cô là thành viên của đội world all stars thi đấu với đội tuyển bóng đá quốc gia nữ trung quốc vào tháng 4 năm 2007 tại vũ hán trung quốc cô đã chơi cho ghatel ladies ở accra ghana và cũng đã chơi cho fc indiana ở hoa kỳ bayor đã gia nhập ff usv jena vào ngày 21 tháng 1 năm 2009 == quốc tế ==... | [
"adjoa",
"bayor",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"cô",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"world",
"all",
"stars",
"thi",
"đấu",
"với",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nữ",
"trung",
"quốc",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"tại",
"vũ"... |
tệ bấp bênh gây nên ngân sách nhà nước ghi thu và ghi chi bằng thóc việc cấp phát được thực hiện một phần bằng hiện vật để bớt phải dùng đồng tiền theo thể lệ chi thu và kế toán đại cương ban hành năm 1948 thì tài chính nhà nước được quản lý theo nguyên tắc tập trung thống nhất mọi quyền hạn về thu chi đều tập trung ở ... | [
"tệ",
"bấp",
"bênh",
"gây",
"nên",
"ngân",
"sách",
"nhà",
"nước",
"ghi",
"thu",
"và",
"ghi",
"chi",
"bằng",
"thóc",
"việc",
"cấp",
"phát",
"được",
"thực",
"hiện",
"một",
"phần",
"bằng",
"hiện",
"vật",
"để",
"bớt",
"phải",
"dùng",
"đồng",
"tiền",
"the... |
diplectrona aspersa là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"diplectrona",
"aspersa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
2 diễn ra ngày 20 tháng 3 năm 2007 đối thoại 06 giúp trần thu hà giành danh hiệu đầu tiên với album của năm với 27 72 phiếu thực tế số phiếu bầu chọn tương đối thấp cho đối thoại 06 đã minh chứng cho một số vấn đề của album trong bài viết năm 2007 báo gia đình xã hội có phân tích tỉ mỉ nội dung album đặc biệt so sánh v... | [
"2",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"2007",
"đối",
"thoại",
"06",
"giúp",
"trần",
"thu",
"hà",
"giành",
"danh",
"hiệu",
"đầu",
"tiên",
"với",
"album",
"của",
"năm",
"với",
"27",
"72",
"phiếu",
"thực",
"tế",
"số",
"phiếu",
"bầu",
"... |
cholsan hán việt thiết sơn là một huyện thuộc tỉnh pyongan bắc tại cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên huyện bao gồm bán đảo cholsan nhô ra hoàng hải cholsan giáp với yomju và tongrim ở phía bắc và tất cả các mặt còn lại giáp biển địa hình cholsan chủ yếu là những ngọn đồi cao hiếm khi vượt quá 300 m đỉnh cao nhất là ... | [
"cholsan",
"hán",
"việt",
"thiết",
"sơn",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyongan",
"bắc",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"huyện",
"bao",
"gồm",
"bán",
"đảo",
"cholsan",
"nhô",
"ra",
"hoàng",
"hải",
"cholsan",... |
mount morris wisconsin mount morris là một thị trấn thuộc quận waushara tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 075 người | [
"mount",
"morris",
"wisconsin",
"mount",
"morris",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"waushara",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"075",
"người"
] |
castelnau-le-lez là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 60 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 15 229 người == thành phố kết nghĩa == bullet plankstadt đức bullet argenta ý bullet san fernando de henares tây ban nha | [
"castelnau-le-lez",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hérault",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"60",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
... |
angarogyrus mongolicus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ponomarenko miêu tả khoa học năm 1986 | [
"angarogyrus",
"mongolicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"ponomarenko",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
chỗ nhất quán trong tư tưởng của trang chu vẫn được tuyệt chú nam hoa kinh hay còn gọi là nam hoa chân kinh gồm ba phần bullet nội thiên gồm 7 thiên có tựa đề là tiêu dao du tề vật luận dưỡng sinh chủ nhân gian thế đức sung phù đại tôn sư ứng đế vương bullet ngoại thiên gồm 15 thiên có tựa đề là biền mẫu mã đề khứ cự t... | [
"chỗ",
"nhất",
"quán",
"trong",
"tư",
"tưởng",
"của",
"trang",
"chu",
"vẫn",
"được",
"tuyệt",
"chú",
"nam",
"hoa",
"kinh",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"nam",
"hoa",
"chân",
"kinh",
"gồm",
"ba",
"phần",
"bullet",
"nội",
"thiên",
"gồm",
"7",
"thiên",
"c... |
paradrina grisea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"paradrina",
"grisea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.