text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
holdenstedt là một đô thị thuộc huyện mansfeld-südharz sachsen-anhalt đức đô thị holdenstedt có diện tích 9 74 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 734 người | [
"holdenstedt",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"mansfeld-südharz",
"sachsen-anhalt",
"đức",
"đô",
"thị",
"holdenstedt",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"74",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"734",
"người"
] |
platyja sumatrana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"platyja",
"sumatrana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tây dương đã bắt đầu từ một nối ba trong vịnh guinea hiện tại nhánh không phá triển của nối ba này tạo thành một hệ thống rift dưới châu thổ niger và dãy núi lửa cameroon ví dụ nối ba afar bao gồm biển đỏ vịnh aden và rift đông phi có tâm là afar triangle đây là nối ba duy nhất theo kiểu sống núi-sống núi-sống núi nằm trên mực nước biển một ví dụ khác là nối ba giữa mảng ả rập mảng châu phi và mảng ấn-úc == tham khảo == bullet oreskes naomi ed 2003 plate tectonics an insider s history of the modern theory of the earth westview press isbn 0-8133-4132-9 == xem thêm == bullet tách giãn đáy biển | [
"tây",
"dương",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"một",
"nối",
"ba",
"trong",
"vịnh",
"guinea",
"hiện",
"tại",
"nhánh",
"không",
"phá",
"triển",
"của",
"nối",
"ba",
"này",
"tạo",
"thành",
"một",
"hệ",
"thống",
"rift",
"dưới",
"châu",
"thổ",
"niger",
"và",
"dãy",
"núi",
"lửa",
"cameroon",
"ví",
"dụ",
"nối",
"ba",
"afar",
"bao",
"gồm",
"biển",
"đỏ",
"vịnh",
"aden",
"và",
"rift",
"đông",
"phi",
"có",
"tâm",
"là",
"afar",
"triangle",
"đây",
"là",
"nối",
"ba",
"duy",
"nhất",
"theo",
"kiểu",
"sống",
"núi-sống",
"núi-sống",
"núi",
"nằm",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"một",
"ví",
"dụ",
"khác",
"là",
"nối",
"ba",
"giữa",
"mảng",
"ả",
"rập",
"mảng",
"châu",
"phi",
"và",
"mảng",
"ấn-úc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"oreskes",
"naomi",
"ed",
"2003",
"plate",
"tectonics",
"an",
"insider",
"s",
"history",
"of",
"the",
"modern",
"theory",
"of",
"the",
"earth",
"westview",
"press",
"isbn",
"0-8133-4132-9",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tách",
"giãn",
"đáy",
"biển"
] |
kristián vallo sinh 2 tháng 6 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá slovakia hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ fortuna liga mšk žilina ở vị trí hậu vệ phải == sự nghiệp câu lạc bộ == === mšk žilina === anh ra mắt tại fortuna liga cho mšk žilina trước mfk zemplín michalovce ngày 4 tháng 3 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet mšk žilina official club profile bullet futbalnet profile bullet fortuna liga profile bullet eurofotbal profile | [
"kristián",
"vallo",
"sinh",
"2",
"tháng",
"6",
"năm",
"1998",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"slovakia",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"fortuna",
"liga",
"mšk",
"žilina",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"===",
"mšk",
"žilina",
"===",
"anh",
"ra",
"mắt",
"tại",
"fortuna",
"liga",
"cho",
"mšk",
"žilina",
"trước",
"mfk",
"zemplín",
"michalovce",
"ngày",
"4",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mšk",
"žilina",
"official",
"club",
"profile",
"bullet",
"futbalnet",
"profile",
"bullet",
"fortuna",
"liga",
"profile",
"bullet",
"eurofotbal",
"profile"
] |
xã brimfield quận peoria illinois xã brimfield là một xã thuộc quận peoria tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 235 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"brimfield",
"quận",
"peoria",
"illinois",
"xã",
"brimfield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"peoria",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"235",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"illinois"
] |
barcita duomita là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"barcita",
"duomita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
không mong muốn còn xông khói hay hun khói thường được sử dụng trong quá trình xử lý thịt thêm các hóa chất phụ gia lên bề mặt thịt làm giảm nồng độ muối cần thiết nói chung các loại thịt muối theo kiểu phương tây đều có vị mặn chát thịt ướp muối và cá muối là thành phần chính trong chế độ ăn uống ở bắc phi miền nam trung quốc scandinavia ven biển nga và bắc cực ở việt nam thịt lợn muối là một món ăn thông dụng nhất là trong ngày tết trong nhà nhiều người có một hũ thịt heo muối thơm ngon và rất đậm đà thịt ướp muối là một thực phẩm chính trong chế độ ăn uống của các thủy thủ trong kỷ nguyên tàu buồm thịt ướp muối được cất giữ trong các thùng tô nô và thường phải tồn tại hàng tháng trời khi không được đặt chân lên mặt đất để tiếp tế đồ ăn tươi sống chế độ ăn uống cơ bản của hải quân hoàng gia bao gồm thịt bò muối thịt lợn muối bánh quy tàu và bột yến mạch bổ sung một lượng nhỏ đậu hà lan pho mát và bơ thậm chí vào năm 1938 eric newby nhận thấy chế độ ăn kiêng trên con tàu moshulu hầu như chỉ bao gồm thịt ướp muối việc thiếu hệ thống làm lạnh của moshulu khiến con tàu có ít sự lựa chọn vì con tàu đã thực hiện các chuyến đi | [
"không",
"mong",
"muốn",
"còn",
"xông",
"khói",
"hay",
"hun",
"khói",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"quá",
"trình",
"xử",
"lý",
"thịt",
"thêm",
"các",
"hóa",
"chất",
"phụ",
"gia",
"lên",
"bề",
"mặt",
"thịt",
"làm",
"giảm",
"nồng",
"độ",
"muối",
"cần",
"thiết",
"nói",
"chung",
"các",
"loại",
"thịt",
"muối",
"theo",
"kiểu",
"phương",
"tây",
"đều",
"có",
"vị",
"mặn",
"chát",
"thịt",
"ướp",
"muối",
"và",
"cá",
"muối",
"là",
"thành",
"phần",
"chính",
"trong",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"ở",
"bắc",
"phi",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"scandinavia",
"ven",
"biển",
"nga",
"và",
"bắc",
"cực",
"ở",
"việt",
"nam",
"thịt",
"lợn",
"muối",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"thông",
"dụng",
"nhất",
"là",
"trong",
"ngày",
"tết",
"trong",
"nhà",
"nhiều",
"người",
"có",
"một",
"hũ",
"thịt",
"heo",
"muối",
"thơm",
"ngon",
"và",
"rất",
"đậm",
"đà",
"thịt",
"ướp",
"muối",
"là",
"một",
"thực",
"phẩm",
"chính",
"trong",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"của",
"các",
"thủy",
"thủ",
"trong",
"kỷ",
"nguyên",
"tàu",
"buồm",
"thịt",
"ướp",
"muối",
"được",
"cất",
"giữ",
"trong",
"các",
"thùng",
"tô",
"nô",
"và",
"thường",
"phải",
"tồn",
"tại",
"hàng",
"tháng",
"trời",
"khi",
"không",
"được",
"đặt",
"chân",
"lên",
"mặt",
"đất",
"để",
"tiếp",
"tế",
"đồ",
"ăn",
"tươi",
"sống",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"cơ",
"bản",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"bao",
"gồm",
"thịt",
"bò",
"muối",
"thịt",
"lợn",
"muối",
"bánh",
"quy",
"tàu",
"và",
"bột",
"yến",
"mạch",
"bổ",
"sung",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"đậu",
"hà",
"lan",
"pho",
"mát",
"và",
"bơ",
"thậm",
"chí",
"vào",
"năm",
"1938",
"eric",
"newby",
"nhận",
"thấy",
"chế",
"độ",
"ăn",
"kiêng",
"trên",
"con",
"tàu",
"moshulu",
"hầu",
"như",
"chỉ",
"bao",
"gồm",
"thịt",
"ướp",
"muối",
"việc",
"thiếu",
"hệ",
"thống",
"làm",
"lạnh",
"của",
"moshulu",
"khiến",
"con",
"tàu",
"có",
"ít",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"vì",
"con",
"tàu",
"đã",
"thực",
"hiện",
"các",
"chuyến",
"đi"
] |
callipteris rivalis là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được baker l pacheco r c moran miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"callipteris",
"rivalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"l",
"pacheco",
"r",
"c",
"moran",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
lejeunea mitracalyx là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được eifrig mizut mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"lejeunea",
"mitracalyx",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"eifrig",
"mizut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
hyophila crozalsii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được h philib j j amann mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"hyophila",
"crozalsii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"philib",
"j",
"j",
"amann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
blarina hylophaga là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được elliot mô tả năm 1899 chuột chù đuôi ngắn elliot được tìm thấy trong môi trường vùng thấp với thảm thực vật nặng từ miền nam iowa và nebraska ở phía bắc đến các vùng của texas và miền bắc louisiana ở phía nam bao gồm phần lớn các bang missouri kansas oklahoma và arkansas và phía đông bắc góc colorado hai phân loài hiện được công nhận bullet blarina hylophaga hylophaga khắp phần lớn phạm vi phân bố bullet blarina hylophaga plumbea texas | [
"blarina",
"hylophaga",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"chù",
"bộ",
"soricomorpha",
"loài",
"này",
"được",
"elliot",
"mô",
"tả",
"năm",
"1899",
"chuột",
"chù",
"đuôi",
"ngắn",
"elliot",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"môi",
"trường",
"vùng",
"thấp",
"với",
"thảm",
"thực",
"vật",
"nặng",
"từ",
"miền",
"nam",
"iowa",
"và",
"nebraska",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đến",
"các",
"vùng",
"của",
"texas",
"và",
"miền",
"bắc",
"louisiana",
"ở",
"phía",
"nam",
"bao",
"gồm",
"phần",
"lớn",
"các",
"bang",
"missouri",
"kansas",
"oklahoma",
"và",
"arkansas",
"và",
"phía",
"đông",
"bắc",
"góc",
"colorado",
"hai",
"phân",
"loài",
"hiện",
"được",
"công",
"nhận",
"bullet",
"blarina",
"hylophaga",
"hylophaga",
"khắp",
"phần",
"lớn",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"bullet",
"blarina",
"hylophaga",
"plumbea",
"texas"
] |
ilattia glaucopera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ilattia",
"glaucopera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
kadodara là một thị trấn thống kê census town của quận surat thuộc bang gujarat ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kadodara có dân số 14 819 người phái nam chiếm 68% tổng số dân và phái nữ chiếm 32% kadodara có tỷ lệ 68% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 77% và tỷ lệ cho phái nữ là 50% tại kadodara 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"kadodara",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"surat",
"thuộc",
"bang",
"gujarat",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kadodara",
"có",
"dân",
"số",
"14",
"819",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"68%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"32%",
"kadodara",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"68%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"77%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"50%",
"tại",
"kadodara",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
bokensdorf là một đô thị thuộc huyện gifhorn trong bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 14 49 km² | [
"bokensdorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"gifhorn",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"49",
"km²"
] |
thời gian bắt đầu bằng báo cáo của nhóm công tác trên cơ sở khoa học vật lý dựa trên 9 200 nghiên cứu đã được phản biện tài liệu được công bố đầu tiên là bản tóm tắt của nhóm công tác i về hoạch định chính sách vào ngày 27 tháng 9 năm 2013 == nội dung == báo cáo sẽ gồm 14 chương bullet chương 1 giới thiệu bullet chương 2 quan sát khí quyển và bề mặt trái đất bullet chương 3 quan sát đại dương bullet chương 4 quan sát cryosfera bullet chương 5 thông tin dựa trên dữ liệu cổ khí hậu bullet chương 6 chu kỳ cacbon và chu trình sinh địa khác bullet chương 7 mây và các sol khí bullet chương 8 thay đổi trong bức xạ do con người và tự nhiên bullet chương 9 các mô hình khí hậu và độ tin cậy của chúng bullet chương 10 phát hiện và đóng góp về biến đổi khí hậu từ thay đổi toàn cầu và khu vực bullet chương 11 biến đổi khí hậu ngắn hạn dự báo và khả năng dự đoán bullet chương 12 biến đổi khí hậu dài hạn dự báo và không thể đảo ngược bullet chương 13 thay đổi mực nước biển bullet chương 14 các hiện tượng khí hậu và tác động của biến đổi khí hậu khu vực trong tương lai == biến đổi khí hậu 2013 tổng quan về báo cáo == vào ngày 23 tháng 6 năm 2010 ipcc đã thông báo sẽ phát hành danh sách cuối cùng của những tác giả hàng đầu được | [
"thời",
"gian",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"báo",
"cáo",
"của",
"nhóm",
"công",
"tác",
"trên",
"cơ",
"sở",
"khoa",
"học",
"vật",
"lý",
"dựa",
"trên",
"9",
"200",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"được",
"phản",
"biện",
"tài",
"liệu",
"được",
"công",
"bố",
"đầu",
"tiên",
"là",
"bản",
"tóm",
"tắt",
"của",
"nhóm",
"công",
"tác",
"i",
"về",
"hoạch",
"định",
"chính",
"sách",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"báo",
"cáo",
"sẽ",
"gồm",
"14",
"chương",
"bullet",
"chương",
"1",
"giới",
"thiệu",
"bullet",
"chương",
"2",
"quan",
"sát",
"khí",
"quyển",
"và",
"bề",
"mặt",
"trái",
"đất",
"bullet",
"chương",
"3",
"quan",
"sát",
"đại",
"dương",
"bullet",
"chương",
"4",
"quan",
"sát",
"cryosfera",
"bullet",
"chương",
"5",
"thông",
"tin",
"dựa",
"trên",
"dữ",
"liệu",
"cổ",
"khí",
"hậu",
"bullet",
"chương",
"6",
"chu",
"kỳ",
"cacbon",
"và",
"chu",
"trình",
"sinh",
"địa",
"khác",
"bullet",
"chương",
"7",
"mây",
"và",
"các",
"sol",
"khí",
"bullet",
"chương",
"8",
"thay",
"đổi",
"trong",
"bức",
"xạ",
"do",
"con",
"người",
"và",
"tự",
"nhiên",
"bullet",
"chương",
"9",
"các",
"mô",
"hình",
"khí",
"hậu",
"và",
"độ",
"tin",
"cậy",
"của",
"chúng",
"bullet",
"chương",
"10",
"phát",
"hiện",
"và",
"đóng",
"góp",
"về",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"từ",
"thay",
"đổi",
"toàn",
"cầu",
"và",
"khu",
"vực",
"bullet",
"chương",
"11",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"ngắn",
"hạn",
"dự",
"báo",
"và",
"khả",
"năng",
"dự",
"đoán",
"bullet",
"chương",
"12",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"dài",
"hạn",
"dự",
"báo",
"và",
"không",
"thể",
"đảo",
"ngược",
"bullet",
"chương",
"13",
"thay",
"đổi",
"mực",
"nước",
"biển",
"bullet",
"chương",
"14",
"các",
"hiện",
"tượng",
"khí",
"hậu",
"và",
"tác",
"động",
"của",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"khu",
"vực",
"trong",
"tương",
"lai",
"==",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"2013",
"tổng",
"quan",
"về",
"báo",
"cáo",
"==",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"ipcc",
"đã",
"thông",
"báo",
"sẽ",
"phát",
"hành",
"danh",
"sách",
"cuối",
"cùng",
"của",
"những",
"tác",
"giả",
"hàng",
"đầu",
"được"
] |
học màu sắc như được định nghĩa bởi cie độ sáng được hình thành dưới dạng tổng trọng số của các thành phần rgb được điều chỉnh gamma tristimulus độ chói được hình thành dưới dạng tổng của các thành phần rgb tuyến tính tristimulus trong thực tế cie ký hiệu y sử dụng không chính xác để biểu thị độ sáng năm 1993 smpte đã thông qua hướng dẫn kỹ thuật eg 28 làm rõ hai điều khoản lưu ý rằng ký hiệu được sử dụng để biểu thị hiệu chỉnh gamma tương tự sắc độ sắc độ của kỹ thuật video khác với sắc độ của khoa học màu sắc sắc độ sắc độ của kỹ thuật video được hình thành từ các thành phần tristimulus có trọng số không phải các thành phần tuyến tính trong thực hành kỹ thuật video các thuật ngữ sắc độ sắc độ và độ bão hòa thường được sử dụng thay thế cho nhau để đề cập đến sắc độ == lịch sử == lấy mẫu chroma được phát triển vào những năm 1950 bởi alda bedford để phát triển truyền hình màu bởi rca phát triển thành tiêu chuẩn ntsc tách luma-chroma đã được phát triển trước đó vào năm 1938 bởi georges valensi qua các nghiên cứu ông đã chỉ ra rằng mắt người có độ phân giải cao chỉ dành cho màu đen và trắng phần nào ít hơn đối với các màu tầm trung như màu vàng và xanh lục và ít hơn nhiều đối | [
"học",
"màu",
"sắc",
"như",
"được",
"định",
"nghĩa",
"bởi",
"cie",
"độ",
"sáng",
"được",
"hình",
"thành",
"dưới",
"dạng",
"tổng",
"trọng",
"số",
"của",
"các",
"thành",
"phần",
"rgb",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"gamma",
"tristimulus",
"độ",
"chói",
"được",
"hình",
"thành",
"dưới",
"dạng",
"tổng",
"của",
"các",
"thành",
"phần",
"rgb",
"tuyến",
"tính",
"tristimulus",
"trong",
"thực",
"tế",
"cie",
"ký",
"hiệu",
"y",
"sử",
"dụng",
"không",
"chính",
"xác",
"để",
"biểu",
"thị",
"độ",
"sáng",
"năm",
"1993",
"smpte",
"đã",
"thông",
"qua",
"hướng",
"dẫn",
"kỹ",
"thuật",
"eg",
"28",
"làm",
"rõ",
"hai",
"điều",
"khoản",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"ký",
"hiệu",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"biểu",
"thị",
"hiệu",
"chỉnh",
"gamma",
"tương",
"tự",
"sắc",
"độ",
"sắc",
"độ",
"của",
"kỹ",
"thuật",
"video",
"khác",
"với",
"sắc",
"độ",
"của",
"khoa",
"học",
"màu",
"sắc",
"sắc",
"độ",
"sắc",
"độ",
"của",
"kỹ",
"thuật",
"video",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"các",
"thành",
"phần",
"tristimulus",
"có",
"trọng",
"số",
"không",
"phải",
"các",
"thành",
"phần",
"tuyến",
"tính",
"trong",
"thực",
"hành",
"kỹ",
"thuật",
"video",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"sắc",
"độ",
"sắc",
"độ",
"và",
"độ",
"bão",
"hòa",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"thay",
"thế",
"cho",
"nhau",
"để",
"đề",
"cập",
"đến",
"sắc",
"độ",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"lấy",
"mẫu",
"chroma",
"được",
"phát",
"triển",
"vào",
"những",
"năm",
"1950",
"bởi",
"alda",
"bedford",
"để",
"phát",
"triển",
"truyền",
"hình",
"màu",
"bởi",
"rca",
"phát",
"triển",
"thành",
"tiêu",
"chuẩn",
"ntsc",
"tách",
"luma-chroma",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"trước",
"đó",
"vào",
"năm",
"1938",
"bởi",
"georges",
"valensi",
"qua",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"ông",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"mắt",
"người",
"có",
"độ",
"phân",
"giải",
"cao",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"màu",
"đen",
"và",
"trắng",
"phần",
"nào",
"ít",
"hơn",
"đối",
"với",
"các",
"màu",
"tầm",
"trung",
"như",
"màu",
"vàng",
"và",
"xanh",
"lục",
"và",
"ít",
"hơn",
"nhiều",
"đối"
] |
sử văn hóa cấp tỉnh == tôn giáo tín ngưỡng == === thờ cúng tổ tiên === đến ngư lộc chúng ta thấy nhà nào cũng có bàn thờ tổ tiên thôn nào cũng có nhà thờ họ thờ cúng ông bà cha mẹ tổ tiên phải lập bàn thờ tại nhà và cúng bái trong những ngày giỗ tết ở ngư lộc dù là nhà ngói hay nhà tranh phần lớn đều làm theo kiểu tứ trụ nhà thường có ba gian hoặc năm gian bàn thờ tổ tiên đặt tại gian giữa nhà theo cửa chính trên bàn thờ được bài trí cẩn thận nhà nghèo thì cái án thu để mộc nhà giàu thì có hương án linh tọa khánh thờ… sơn son thiếp vàng cũng ở gian ấy còn được trang trí thêm bức cửa võng bằng nỉ câu đối đại từ… nhưng có một điểm chung là gia đình nào ở đây cũng chỉ thờ 5 vị đời cặm cụ ông bà cha mẹ còn từ đời cặm trở về trước đều quy về nhà thờ tổ để thờ chung ngày giỗ mùng 1 đầu tháng thì có xôi thịt bánh rán vàng hương trầu rượu ngày rằm có hoa trái trầu nước để cúng ông bà cha mẹ cầu ông bà cha mẹ phù hộ cho con cháu mạnh khỏe gặp nhiều may mắn ngày tết tháng giêng có bánh chưng giò thịt và cá dưa bánh mứt các loại cúng tổ tiên ở ngư lộc có trên 90 dòng họ trong đó có tới | [
"sử",
"văn",
"hóa",
"cấp",
"tỉnh",
"==",
"tôn",
"giáo",
"tín",
"ngưỡng",
"==",
"===",
"thờ",
"cúng",
"tổ",
"tiên",
"===",
"đến",
"ngư",
"lộc",
"chúng",
"ta",
"thấy",
"nhà",
"nào",
"cũng",
"có",
"bàn",
"thờ",
"tổ",
"tiên",
"thôn",
"nào",
"cũng",
"có",
"nhà",
"thờ",
"họ",
"thờ",
"cúng",
"ông",
"bà",
"cha",
"mẹ",
"tổ",
"tiên",
"phải",
"lập",
"bàn",
"thờ",
"tại",
"nhà",
"và",
"cúng",
"bái",
"trong",
"những",
"ngày",
"giỗ",
"tết",
"ở",
"ngư",
"lộc",
"dù",
"là",
"nhà",
"ngói",
"hay",
"nhà",
"tranh",
"phần",
"lớn",
"đều",
"làm",
"theo",
"kiểu",
"tứ",
"trụ",
"nhà",
"thường",
"có",
"ba",
"gian",
"hoặc",
"năm",
"gian",
"bàn",
"thờ",
"tổ",
"tiên",
"đặt",
"tại",
"gian",
"giữa",
"nhà",
"theo",
"cửa",
"chính",
"trên",
"bàn",
"thờ",
"được",
"bài",
"trí",
"cẩn",
"thận",
"nhà",
"nghèo",
"thì",
"cái",
"án",
"thu",
"để",
"mộc",
"nhà",
"giàu",
"thì",
"có",
"hương",
"án",
"linh",
"tọa",
"khánh",
"thờ…",
"sơn",
"son",
"thiếp",
"vàng",
"cũng",
"ở",
"gian",
"ấy",
"còn",
"được",
"trang",
"trí",
"thêm",
"bức",
"cửa",
"võng",
"bằng",
"nỉ",
"câu",
"đối",
"đại",
"từ…",
"nhưng",
"có",
"một",
"điểm",
"chung",
"là",
"gia",
"đình",
"nào",
"ở",
"đây",
"cũng",
"chỉ",
"thờ",
"5",
"vị",
"đời",
"cặm",
"cụ",
"ông",
"bà",
"cha",
"mẹ",
"còn",
"từ",
"đời",
"cặm",
"trở",
"về",
"trước",
"đều",
"quy",
"về",
"nhà",
"thờ",
"tổ",
"để",
"thờ",
"chung",
"ngày",
"giỗ",
"mùng",
"1",
"đầu",
"tháng",
"thì",
"có",
"xôi",
"thịt",
"bánh",
"rán",
"vàng",
"hương",
"trầu",
"rượu",
"ngày",
"rằm",
"có",
"hoa",
"trái",
"trầu",
"nước",
"để",
"cúng",
"ông",
"bà",
"cha",
"mẹ",
"cầu",
"ông",
"bà",
"cha",
"mẹ",
"phù",
"hộ",
"cho",
"con",
"cháu",
"mạnh",
"khỏe",
"gặp",
"nhiều",
"may",
"mắn",
"ngày",
"tết",
"tháng",
"giêng",
"có",
"bánh",
"chưng",
"giò",
"thịt",
"và",
"cá",
"dưa",
"bánh",
"mứt",
"các",
"loại",
"cúng",
"tổ",
"tiên",
"ở",
"ngư",
"lộc",
"có",
"trên",
"90",
"dòng",
"họ",
"trong",
"đó",
"có",
"tới"
] |
cùng với lời nói trong một số bài nhận xét thì điểm thiếu sót của sacrifice là cách xử lý trong việc chiến đấu việc nhìn từ đằng sau nhân vật khiến cho tầm nhìn bị khuất không thấy rõ được diễn biến phía trước ngoài ra nhịp điệu nhanh của mỗi trận đánh làm cho tầm nhìn bị rối tung lên khiến cho việc chọn các sinh vật trong trận đánh hỗn loạn là rất khó việc duy nhất có thể làm lúc đó là đưa nhân vật chính ra khỏi chiến trận đến nơi an toàn và tung phép vào trận chiến người chơi nói rằng nếu họ bị thua trong trận đánh khi mở màn thì sẽ không bao giờ có thể khôi phục lại được số lượng sinh vật để giành chiến thắng trong màn đó tại gamespot có bài đánh giá nói rằng khi chơi nối mạng người chơi sẽ có xu hướng câu thời gian để các nhân vật có được những phép thuật mạnh thì mới bắt đầu trận chiến chính pc zone thì nói trò chơi thiếu tính chiến thuật với việc chỉ cần triệu tập các sinh vật và tấn công kẻ thù liên tiếp thì có thể giành chiến thắng bài đánh giá đồng ý rằng trò chơi thiếu tính chiến thuật nhưng nó rất ấn tượng đủ để bù đắp phần thiếu sót ign đã nhận xét cường độ và sự hứng thú tạo ra bởi trò chơi là điên cuồng nhưng người chơi nên cẩn thận | [
"cùng",
"với",
"lời",
"nói",
"trong",
"một",
"số",
"bài",
"nhận",
"xét",
"thì",
"điểm",
"thiếu",
"sót",
"của",
"sacrifice",
"là",
"cách",
"xử",
"lý",
"trong",
"việc",
"chiến",
"đấu",
"việc",
"nhìn",
"từ",
"đằng",
"sau",
"nhân",
"vật",
"khiến",
"cho",
"tầm",
"nhìn",
"bị",
"khuất",
"không",
"thấy",
"rõ",
"được",
"diễn",
"biến",
"phía",
"trước",
"ngoài",
"ra",
"nhịp",
"điệu",
"nhanh",
"của",
"mỗi",
"trận",
"đánh",
"làm",
"cho",
"tầm",
"nhìn",
"bị",
"rối",
"tung",
"lên",
"khiến",
"cho",
"việc",
"chọn",
"các",
"sinh",
"vật",
"trong",
"trận",
"đánh",
"hỗn",
"loạn",
"là",
"rất",
"khó",
"việc",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"làm",
"lúc",
"đó",
"là",
"đưa",
"nhân",
"vật",
"chính",
"ra",
"khỏi",
"chiến",
"trận",
"đến",
"nơi",
"an",
"toàn",
"và",
"tung",
"phép",
"vào",
"trận",
"chiến",
"người",
"chơi",
"nói",
"rằng",
"nếu",
"họ",
"bị",
"thua",
"trong",
"trận",
"đánh",
"khi",
"mở",
"màn",
"thì",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"có",
"thể",
"khôi",
"phục",
"lại",
"được",
"số",
"lượng",
"sinh",
"vật",
"để",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"màn",
"đó",
"tại",
"gamespot",
"có",
"bài",
"đánh",
"giá",
"nói",
"rằng",
"khi",
"chơi",
"nối",
"mạng",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"có",
"xu",
"hướng",
"câu",
"thời",
"gian",
"để",
"các",
"nhân",
"vật",
"có",
"được",
"những",
"phép",
"thuật",
"mạnh",
"thì",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"trận",
"chiến",
"chính",
"pc",
"zone",
"thì",
"nói",
"trò",
"chơi",
"thiếu",
"tính",
"chiến",
"thuật",
"với",
"việc",
"chỉ",
"cần",
"triệu",
"tập",
"các",
"sinh",
"vật",
"và",
"tấn",
"công",
"kẻ",
"thù",
"liên",
"tiếp",
"thì",
"có",
"thể",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"bài",
"đánh",
"giá",
"đồng",
"ý",
"rằng",
"trò",
"chơi",
"thiếu",
"tính",
"chiến",
"thuật",
"nhưng",
"nó",
"rất",
"ấn",
"tượng",
"đủ",
"để",
"bù",
"đắp",
"phần",
"thiếu",
"sót",
"ign",
"đã",
"nhận",
"xét",
"cường",
"độ",
"và",
"sự",
"hứng",
"thú",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"trò",
"chơi",
"là",
"điên",
"cuồng",
"nhưng",
"người",
"chơi",
"nên",
"cẩn",
"thận"
] |
anthurium parvispathum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"anthurium",
"parvispathum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
euphrasia monroi là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"euphrasia",
"monroi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
caladenia flindersica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones r j bates mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"caladenia",
"flindersica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"r",
"j",
"bates",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
dorstenia convexa là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"dorstenia",
"convexa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
sisymbrella dentata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l o e schulz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"sisymbrella",
"dentata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"o",
"e",
"schulz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
solieria reclinervis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"solieria",
"reclinervis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
tornaszentandrás là một thị trấn thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thị trấn này có diện tích 15 65 km² dân số năm 2010 là 208 người mật độ 13 người km² | [
"tornaszentandrás",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"borsod-abaúj-zemplén",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"65",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"208",
"người",
"mật",
"độ",
"13",
"người",
"km²"
] |
isulin bên mình cậu rất thông minh và luôn nghe lời sadiq và cậu cũng là trợ lý đặc lực của sadiq và kat bullet jordan một cậu bé 13 tuổi là anh trai sinh đôi của jeffrey cậu luôn bảo vệ cho em mình và nói em tôi là một siêu nhân bullet jeffrey gọi thân mật là jeff thường được jordan gọi là cậu bé thông minh giả vờ khuyết tật cậu có cảm tình với tia cậu cũng là nhà làm vườn giỏi thợ nấu bánh ngon bullet tia một cô bé 14 tuổi yêu thời trang thích làm đẹp cô có cảm tình với jeffrey lúc sinh nhật cô đã khóc rất nhiều vì mình sẽ 15 tuổi và qua thế giới người lớn jeff đã an ủi cô nếu chị qua bên kia em sẽ hoàn thành dự án để đưa chị về bullet frankie là em gái của sadiq 7 tuổi thích chọc chị tia và anh jeffrey bullet liam là hàng xóm của kat 7 tuổi thường hay chơi với frankie bullet doomsday dora là nhà khoa học tham gia vào dự án sparticle đã hướng dẫn nhóm bạn qua máy tính để sửa lại dự án để đưa người lớn trở về cô cũng đã bị đi qua thế giới người lớn bullet anita là một nhà khoa học cô không tham gia dự án sparticle và vẫn ở lại thế giới trẻ con vì cô mang trong mình trái tim của cậu bé 14 tuổi cô rất cáu gắt và hay bị trụy tim bullet | [
"isulin",
"bên",
"mình",
"cậu",
"rất",
"thông",
"minh",
"và",
"luôn",
"nghe",
"lời",
"sadiq",
"và",
"cậu",
"cũng",
"là",
"trợ",
"lý",
"đặc",
"lực",
"của",
"sadiq",
"và",
"kat",
"bullet",
"jordan",
"một",
"cậu",
"bé",
"13",
"tuổi",
"là",
"anh",
"trai",
"sinh",
"đôi",
"của",
"jeffrey",
"cậu",
"luôn",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"em",
"mình",
"và",
"nói",
"em",
"tôi",
"là",
"một",
"siêu",
"nhân",
"bullet",
"jeffrey",
"gọi",
"thân",
"mật",
"là",
"jeff",
"thường",
"được",
"jordan",
"gọi",
"là",
"cậu",
"bé",
"thông",
"minh",
"giả",
"vờ",
"khuyết",
"tật",
"cậu",
"có",
"cảm",
"tình",
"với",
"tia",
"cậu",
"cũng",
"là",
"nhà",
"làm",
"vườn",
"giỏi",
"thợ",
"nấu",
"bánh",
"ngon",
"bullet",
"tia",
"một",
"cô",
"bé",
"14",
"tuổi",
"yêu",
"thời",
"trang",
"thích",
"làm",
"đẹp",
"cô",
"có",
"cảm",
"tình",
"với",
"jeffrey",
"lúc",
"sinh",
"nhật",
"cô",
"đã",
"khóc",
"rất",
"nhiều",
"vì",
"mình",
"sẽ",
"15",
"tuổi",
"và",
"qua",
"thế",
"giới",
"người",
"lớn",
"jeff",
"đã",
"an",
"ủi",
"cô",
"nếu",
"chị",
"qua",
"bên",
"kia",
"em",
"sẽ",
"hoàn",
"thành",
"dự",
"án",
"để",
"đưa",
"chị",
"về",
"bullet",
"frankie",
"là",
"em",
"gái",
"của",
"sadiq",
"7",
"tuổi",
"thích",
"chọc",
"chị",
"tia",
"và",
"anh",
"jeffrey",
"bullet",
"liam",
"là",
"hàng",
"xóm",
"của",
"kat",
"7",
"tuổi",
"thường",
"hay",
"chơi",
"với",
"frankie",
"bullet",
"doomsday",
"dora",
"là",
"nhà",
"khoa",
"học",
"tham",
"gia",
"vào",
"dự",
"án",
"sparticle",
"đã",
"hướng",
"dẫn",
"nhóm",
"bạn",
"qua",
"máy",
"tính",
"để",
"sửa",
"lại",
"dự",
"án",
"để",
"đưa",
"người",
"lớn",
"trở",
"về",
"cô",
"cũng",
"đã",
"bị",
"đi",
"qua",
"thế",
"giới",
"người",
"lớn",
"bullet",
"anita",
"là",
"một",
"nhà",
"khoa",
"học",
"cô",
"không",
"tham",
"gia",
"dự",
"án",
"sparticle",
"và",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"thế",
"giới",
"trẻ",
"con",
"vì",
"cô",
"mang",
"trong",
"mình",
"trái",
"tim",
"của",
"cậu",
"bé",
"14",
"tuổi",
"cô",
"rất",
"cáu",
"gắt",
"và",
"hay",
"bị",
"trụy",
"tim",
"bullet"
] |
aralia subcordata là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng loài này được wall ex g don j wen mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"aralia",
"subcordata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"g",
"don",
"j",
"wen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
olesicampe abnormis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"olesicampe",
"abnormis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đĩa đơn anh cũng thông báo đĩa đơn sẽ được phát hành trên itunes vào ngày 14 tháng 10 năm 2013 == cấu trúc == trong bài hát fiasco thể hiện tình yêu với nhạc hip hop old-school còn ed sheeran hát đoạn điệp khúc giàu cảm xúc và tự nhiên lời bài hát của fiasco phản ánh sự thay đổi mà nhạc hip-hop đã trải qua từ những năm 1980 tới những năm 1990 liên quan tới việc nhạc hip hop mất dần sự trong sạch vào những thứ tội ác cũng như cuộc tranh giành đang hoành hành tại thành phố quê hương anh chicago ngoài ra fiasco cũng đưa ra những lý do cho bước chuyển của anh từ hát nhạc về chính trị và chuyển về với gốc gác của hip-hop và nhẹ nhàng phê phán thế hệ hip hop đương đại thêm vào đó anh còn đề cập tới the fat boys melle mel và ice-t trước khi tham gia phim law and order quá trình thu âm của dj frank e được trợ giúp bởi một bản nhạc khí giàu giai điệu dựa trên piano nhiều tờ báo như billboard và chicago tribune so sánh ca khúc với family business của kanye west trong album đầu tay của anh the college dropout xxl miêu tả bài hát là một bản ballad ngọt ngào == ý kiến phê bình == chris payne của billboard khen ngợi sự hấp dẫn giao thoa của bài hát john sakamoto của the toronto star bình luận rằng ảnh hưởng | [
"đĩa",
"đơn",
"anh",
"cũng",
"thông",
"báo",
"đĩa",
"đơn",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"itunes",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"==",
"cấu",
"trúc",
"==",
"trong",
"bài",
"hát",
"fiasco",
"thể",
"hiện",
"tình",
"yêu",
"với",
"nhạc",
"hip",
"hop",
"old-school",
"còn",
"ed",
"sheeran",
"hát",
"đoạn",
"điệp",
"khúc",
"giàu",
"cảm",
"xúc",
"và",
"tự",
"nhiên",
"lời",
"bài",
"hát",
"của",
"fiasco",
"phản",
"ánh",
"sự",
"thay",
"đổi",
"mà",
"nhạc",
"hip-hop",
"đã",
"trải",
"qua",
"từ",
"những",
"năm",
"1980",
"tới",
"những",
"năm",
"1990",
"liên",
"quan",
"tới",
"việc",
"nhạc",
"hip",
"hop",
"mất",
"dần",
"sự",
"trong",
"sạch",
"vào",
"những",
"thứ",
"tội",
"ác",
"cũng",
"như",
"cuộc",
"tranh",
"giành",
"đang",
"hoành",
"hành",
"tại",
"thành",
"phố",
"quê",
"hương",
"anh",
"chicago",
"ngoài",
"ra",
"fiasco",
"cũng",
"đưa",
"ra",
"những",
"lý",
"do",
"cho",
"bước",
"chuyển",
"của",
"anh",
"từ",
"hát",
"nhạc",
"về",
"chính",
"trị",
"và",
"chuyển",
"về",
"với",
"gốc",
"gác",
"của",
"hip-hop",
"và",
"nhẹ",
"nhàng",
"phê",
"phán",
"thế",
"hệ",
"hip",
"hop",
"đương",
"đại",
"thêm",
"vào",
"đó",
"anh",
"còn",
"đề",
"cập",
"tới",
"the",
"fat",
"boys",
"melle",
"mel",
"và",
"ice-t",
"trước",
"khi",
"tham",
"gia",
"phim",
"law",
"and",
"order",
"quá",
"trình",
"thu",
"âm",
"của",
"dj",
"frank",
"e",
"được",
"trợ",
"giúp",
"bởi",
"một",
"bản",
"nhạc",
"khí",
"giàu",
"giai",
"điệu",
"dựa",
"trên",
"piano",
"nhiều",
"tờ",
"báo",
"như",
"billboard",
"và",
"chicago",
"tribune",
"so",
"sánh",
"ca",
"khúc",
"với",
"family",
"business",
"của",
"kanye",
"west",
"trong",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"anh",
"the",
"college",
"dropout",
"xxl",
"miêu",
"tả",
"bài",
"hát",
"là",
"một",
"bản",
"ballad",
"ngọt",
"ngào",
"==",
"ý",
"kiến",
"phê",
"bình",
"==",
"chris",
"payne",
"của",
"billboard",
"khen",
"ngợi",
"sự",
"hấp",
"dẫn",
"giao",
"thoa",
"của",
"bài",
"hát",
"john",
"sakamoto",
"của",
"the",
"toronto",
"star",
"bình",
"luận",
"rằng",
"ảnh",
"hưởng"
] |
thuận lợi bullet 2 chia xã thạnh hưng thành bốn xã lấy tên là xã thạnh phước xã tân nguyên xã hiệp lộc và xã thạnh hưng bullet 3 chia xã thuận hòa thành ba xã lấy tên là xã thành lợi xã hòa thuận và xã ngọc hòa bullet 4 chia xã hòa hưng thành ba xã lấy tên là xã hòa an xã hòa hưng và xã hòa lợi bullet huyện vĩnh thuận bullet 1 chia xã vĩnh hòa thành ba xã lấy tên là xã hòa chánh xã vĩnh hòa và xã hòa tiến bullet 2 chia xã vĩnh bình bắc thành hai xã lấy tên là xã vĩnh bình bắc và xã mai thành tâm bullet 3 sáp nhập ấp bình minh bắc của xã vĩnh bình bắc vào xã vĩnh bình nam cùng huyện bullet 4 chia xã vĩnh bình nam thành bốn xã lấy tên là xã vĩnh bình nam xã bình thành xã bình điền và xã bình minh bullet 5 chia xã vĩnh thuận thành bốn xã lấy tên là xã vĩnh thuận xã thuận bắc xã thuận nam và xã thuận tây bullet 6 chia xã vĩnh phong thành ba xã lấy tên là xã phong đông xã vĩnh phong và xã phong tây === năm 1983 quyết định 107-hđbt === bullet quyết định 107-hđbt ngày 27 tháng 9 năm 1983 của hội đồng bộ trưởng về việc phân vạch địa giới xã phường thuộc tỉnh kiên giang bullet huyện gò quao bullet 1 chia xã vĩnh tuy thành 3 xã lấy tên là xã vĩnh tuy xã vĩnh thắng và xã vĩnh hùng bullet 2 chia xã thới quản thành 2 xã | [
"thuận",
"lợi",
"bullet",
"2",
"chia",
"xã",
"thạnh",
"hưng",
"thành",
"bốn",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"thạnh",
"phước",
"xã",
"tân",
"nguyên",
"xã",
"hiệp",
"lộc",
"và",
"xã",
"thạnh",
"hưng",
"bullet",
"3",
"chia",
"xã",
"thuận",
"hòa",
"thành",
"ba",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"thành",
"lợi",
"xã",
"hòa",
"thuận",
"và",
"xã",
"ngọc",
"hòa",
"bullet",
"4",
"chia",
"xã",
"hòa",
"hưng",
"thành",
"ba",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"hòa",
"an",
"xã",
"hòa",
"hưng",
"và",
"xã",
"hòa",
"lợi",
"bullet",
"huyện",
"vĩnh",
"thuận",
"bullet",
"1",
"chia",
"xã",
"vĩnh",
"hòa",
"thành",
"ba",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"hòa",
"chánh",
"xã",
"vĩnh",
"hòa",
"và",
"xã",
"hòa",
"tiến",
"bullet",
"2",
"chia",
"xã",
"vĩnh",
"bình",
"bắc",
"thành",
"hai",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"vĩnh",
"bình",
"bắc",
"và",
"xã",
"mai",
"thành",
"tâm",
"bullet",
"3",
"sáp",
"nhập",
"ấp",
"bình",
"minh",
"bắc",
"của",
"xã",
"vĩnh",
"bình",
"bắc",
"vào",
"xã",
"vĩnh",
"bình",
"nam",
"cùng",
"huyện",
"bullet",
"4",
"chia",
"xã",
"vĩnh",
"bình",
"nam",
"thành",
"bốn",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"vĩnh",
"bình",
"nam",
"xã",
"bình",
"thành",
"xã",
"bình",
"điền",
"và",
"xã",
"bình",
"minh",
"bullet",
"5",
"chia",
"xã",
"vĩnh",
"thuận",
"thành",
"bốn",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"vĩnh",
"thuận",
"xã",
"thuận",
"bắc",
"xã",
"thuận",
"nam",
"và",
"xã",
"thuận",
"tây",
"bullet",
"6",
"chia",
"xã",
"vĩnh",
"phong",
"thành",
"ba",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"phong",
"đông",
"xã",
"vĩnh",
"phong",
"và",
"xã",
"phong",
"tây",
"===",
"năm",
"1983",
"quyết",
"định",
"107-hđbt",
"===",
"bullet",
"quyết",
"định",
"107-hđbt",
"ngày",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"1983",
"của",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"về",
"việc",
"phân",
"vạch",
"địa",
"giới",
"xã",
"phường",
"thuộc",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"bullet",
"huyện",
"gò",
"quao",
"bullet",
"1",
"chia",
"xã",
"vĩnh",
"tuy",
"thành",
"3",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"vĩnh",
"tuy",
"xã",
"vĩnh",
"thắng",
"và",
"xã",
"vĩnh",
"hùng",
"bullet",
"2",
"chia",
"xã",
"thới",
"quản",
"thành",
"2",
"xã"
] |
đương thời bài báo cũng kêu gọi mọi người dừng bàn luận và nói về lệ rơi vì sự việc vừa rồi là ngoài tầm kiểm soát của bạn ấy bài bình luận của báo người lao động cũng lên án những người lợi dụng sự nổi tiếng nhất thời của anh để câu view thu hút quảng cáo và đánh giá rằng những gì được đón nhận dễ dãi thì sẽ bị từ bỏ rất dễ dãi == các hoạt động sau đó == trong khoảng thời gian cuối năm 2014 nhờ sự nổi tiếng của mình lệ rơi đã được mời vào diễn vai trong các chương trình phụ nữ là số 1 trên kênh vtv3 thông điệp cuộc sống trên kênh vtv2 và tổ dân phố muôn năm trên kênh avg số tiền cát-xê cho các vai diễn tuy không được tiết lộ nhưng đã được lệ rơi nói là chẳng đáng bao nhiêu trong thời gian này anh được quản lý bởi một người cô tên thanh có quen biết với các diễn viên trong nghề lệ rơi cũng được làm khách mời trong chương trình tin tức cuộc sống thường ngày của vtv1 phát sóng ngày 27 tháng 12 năm 2014 với tiêu đề gặp gỡ chàng thanh niên hay hát gây nên tranh cãi từ người xem vì cho rằng nhà đài đang phát sóng những chương trình thiếu thẩm mỹ nhằm câu khách rẻ tiền tuy nhiên một số quan điểm cũng cho rằng vtv không phải mời lệ rơi | [
"đương",
"thời",
"bài",
"báo",
"cũng",
"kêu",
"gọi",
"mọi",
"người",
"dừng",
"bàn",
"luận",
"và",
"nói",
"về",
"lệ",
"rơi",
"vì",
"sự",
"việc",
"vừa",
"rồi",
"là",
"ngoài",
"tầm",
"kiểm",
"soát",
"của",
"bạn",
"ấy",
"bài",
"bình",
"luận",
"của",
"báo",
"người",
"lao",
"động",
"cũng",
"lên",
"án",
"những",
"người",
"lợi",
"dụng",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"thời",
"của",
"anh",
"để",
"câu",
"view",
"thu",
"hút",
"quảng",
"cáo",
"và",
"đánh",
"giá",
"rằng",
"những",
"gì",
"được",
"đón",
"nhận",
"dễ",
"dãi",
"thì",
"sẽ",
"bị",
"từ",
"bỏ",
"rất",
"dễ",
"dãi",
"==",
"các",
"hoạt",
"động",
"sau",
"đó",
"==",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"cuối",
"năm",
"2014",
"nhờ",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"mình",
"lệ",
"rơi",
"đã",
"được",
"mời",
"vào",
"diễn",
"vai",
"trong",
"các",
"chương",
"trình",
"phụ",
"nữ",
"là",
"số",
"1",
"trên",
"kênh",
"vtv3",
"thông",
"điệp",
"cuộc",
"sống",
"trên",
"kênh",
"vtv2",
"và",
"tổ",
"dân",
"phố",
"muôn",
"năm",
"trên",
"kênh",
"avg",
"số",
"tiền",
"cát-xê",
"cho",
"các",
"vai",
"diễn",
"tuy",
"không",
"được",
"tiết",
"lộ",
"nhưng",
"đã",
"được",
"lệ",
"rơi",
"nói",
"là",
"chẳng",
"đáng",
"bao",
"nhiêu",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"anh",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"một",
"người",
"cô",
"tên",
"thanh",
"có",
"quen",
"biết",
"với",
"các",
"diễn",
"viên",
"trong",
"nghề",
"lệ",
"rơi",
"cũng",
"được",
"làm",
"khách",
"mời",
"trong",
"chương",
"trình",
"tin",
"tức",
"cuộc",
"sống",
"thường",
"ngày",
"của",
"vtv1",
"phát",
"sóng",
"ngày",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"với",
"tiêu",
"đề",
"gặp",
"gỡ",
"chàng",
"thanh",
"niên",
"hay",
"hát",
"gây",
"nên",
"tranh",
"cãi",
"từ",
"người",
"xem",
"vì",
"cho",
"rằng",
"nhà",
"đài",
"đang",
"phát",
"sóng",
"những",
"chương",
"trình",
"thiếu",
"thẩm",
"mỹ",
"nhằm",
"câu",
"khách",
"rẻ",
"tiền",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"quan",
"điểm",
"cũng",
"cho",
"rằng",
"vtv",
"không",
"phải",
"mời",
"lệ",
"rơi"
] |
septsarges là một commune thuộc tỉnh meuse trong vùng grand est đông nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh meuse == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"septsarges",
"là",
"một",
"commune",
"thuộc",
"tỉnh",
"meuse",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"meuse",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
nemesia bacelarae là một loài nhện trong họ nemesiidae nemesia bacelarae được miêu tả năm 2007 bởi decae cardoso selden | [
"nemesia",
"bacelarae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nemesiidae",
"nemesia",
"bacelarae",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007",
"bởi",
"decae",
"cardoso",
"selden"
] |
sau đó anh ta đối mặt với clifford về việc anh ta là người đồng tính và hai người họ tránh mặt nhau trong khi đó brady đang được mẹ của anh ta cùng với peggy một cô gái theo đạo cơ đốc nhận ra rằng brady là người đồng tính trong khi brady và clifford ở bên ngoài peggy hỏi brady rằng anh ta có gặp rắc rối với con trai không điều mà brady giận dữ phủ nhận cuối cùng brady quay lại và thấy clifford và hai người họ bắt đầu hôn nhau brady chạy trốn bối rối bởi những gì đang xảy ra với anh ta và bị giằng xé giữa niềm tin tôn giáo và cảm xúc mạnh mẽ của anh ta anh quyết định đi theo cảm xúc của mình và cuối cùng ngủ với clifford mẹ của brady biết có gì đó không ổn nhưng không thể hiểu nó là gì đêm mà clifford và brady ngủ cùng nhau brady đã nói với cô rằng anh ta đang bị peggy dẫn đến cắm trại khi anh quay lại vào ngày hôm sau cô nói với anh rằng peggy bị tai nạn xe hơi và đối mặt với anh về những gì đang xảy ra anh ta nói với cô rằng anh ta là gay và cô ta phản ứng xấu và gây áp lực buộc anh ta phải chia tay với clifford cô cũng được brady đi đến một trại để sửa chữa anh ta clifford rất đau lòng và sẽ | [
"sau",
"đó",
"anh",
"ta",
"đối",
"mặt",
"với",
"clifford",
"về",
"việc",
"anh",
"ta",
"là",
"người",
"đồng",
"tính",
"và",
"hai",
"người",
"họ",
"tránh",
"mặt",
"nhau",
"trong",
"khi",
"đó",
"brady",
"đang",
"được",
"mẹ",
"của",
"anh",
"ta",
"cùng",
"với",
"peggy",
"một",
"cô",
"gái",
"theo",
"đạo",
"cơ",
"đốc",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"brady",
"là",
"người",
"đồng",
"tính",
"trong",
"khi",
"brady",
"và",
"clifford",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"peggy",
"hỏi",
"brady",
"rằng",
"anh",
"ta",
"có",
"gặp",
"rắc",
"rối",
"với",
"con",
"trai",
"không",
"điều",
"mà",
"brady",
"giận",
"dữ",
"phủ",
"nhận",
"cuối",
"cùng",
"brady",
"quay",
"lại",
"và",
"thấy",
"clifford",
"và",
"hai",
"người",
"họ",
"bắt",
"đầu",
"hôn",
"nhau",
"brady",
"chạy",
"trốn",
"bối",
"rối",
"bởi",
"những",
"gì",
"đang",
"xảy",
"ra",
"với",
"anh",
"ta",
"và",
"bị",
"giằng",
"xé",
"giữa",
"niềm",
"tin",
"tôn",
"giáo",
"và",
"cảm",
"xúc",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"anh",
"ta",
"anh",
"quyết",
"định",
"đi",
"theo",
"cảm",
"xúc",
"của",
"mình",
"và",
"cuối",
"cùng",
"ngủ",
"với",
"clifford",
"mẹ",
"của",
"brady",
"biết",
"có",
"gì",
"đó",
"không",
"ổn",
"nhưng",
"không",
"thể",
"hiểu",
"nó",
"là",
"gì",
"đêm",
"mà",
"clifford",
"và",
"brady",
"ngủ",
"cùng",
"nhau",
"brady",
"đã",
"nói",
"với",
"cô",
"rằng",
"anh",
"ta",
"đang",
"bị",
"peggy",
"dẫn",
"đến",
"cắm",
"trại",
"khi",
"anh",
"quay",
"lại",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"cô",
"nói",
"với",
"anh",
"rằng",
"peggy",
"bị",
"tai",
"nạn",
"xe",
"hơi",
"và",
"đối",
"mặt",
"với",
"anh",
"về",
"những",
"gì",
"đang",
"xảy",
"ra",
"anh",
"ta",
"nói",
"với",
"cô",
"rằng",
"anh",
"ta",
"là",
"gay",
"và",
"cô",
"ta",
"phản",
"ứng",
"xấu",
"và",
"gây",
"áp",
"lực",
"buộc",
"anh",
"ta",
"phải",
"chia",
"tay",
"với",
"clifford",
"cô",
"cũng",
"được",
"brady",
"đi",
"đến",
"một",
"trại",
"để",
"sửa",
"chữa",
"anh",
"ta",
"clifford",
"rất",
"đau",
"lòng",
"và",
"sẽ"
] |
vàng mà ngủ tiếp thiên lôi vừa hùng hổ vác búa tầm sét ra đến cửa thiên đình thì cóc đã nghiến răng ra lệnh lập tức chàng ong nấp trên cánh cửa bay vù ra và cứ nhè vào mũi thiên lôi mà đốt nọc ong đốt đau lắm mũi thiên lôi rát như phải bỏng nhớ là ở cửa trời có một chum nước thiên lôi vội vàng vứt cả búa tầm sét nhảy ùm vào chum nước chạy trốn nào ngờ vừa nhảy ùm vào trong chum nước thì anh cua càng nấp trong đó từ bao giờ đã chờ sẵn để giương đôi càng như đôi gọng kìm cắp chặt lấy cổ thiên lôi đau quá gào thét vùng vẫy vỡ cả chum nước nhà trời thiên lôi tìm đường chạy trốn thì cóc tía lại nghiến răng ra lệnh lập tức cọp nấp sau cóc tía nhảy bổ ra gầm lên một tiếng vang động xé tan xác thiên lôi thành hai mảnh ngọc hoàng thấy thế sợ quá bèn xin giảng hoà với cóc và xin cóc cho nhận lại xác của thiên lôi để cứu chữa cóc bằng lòng ngay theo lệnh nghiến răng của cóc cọp và gấu vác xác thiên lôi về xếp lại ở giữa sân điện thiên đình ngọc hoàng phải ra tay làm phép tưới nước cam lồ vào cái xác đầy thương tích đó nhờ phép của ngọc hoàng thiên lôi mới được sống lại vậy là cuối cùng ngọc hoàng đành nhượng bộ cho | [
"vàng",
"mà",
"ngủ",
"tiếp",
"thiên",
"lôi",
"vừa",
"hùng",
"hổ",
"vác",
"búa",
"tầm",
"sét",
"ra",
"đến",
"cửa",
"thiên",
"đình",
"thì",
"cóc",
"đã",
"nghiến",
"răng",
"ra",
"lệnh",
"lập",
"tức",
"chàng",
"ong",
"nấp",
"trên",
"cánh",
"cửa",
"bay",
"vù",
"ra",
"và",
"cứ",
"nhè",
"vào",
"mũi",
"thiên",
"lôi",
"mà",
"đốt",
"nọc",
"ong",
"đốt",
"đau",
"lắm",
"mũi",
"thiên",
"lôi",
"rát",
"như",
"phải",
"bỏng",
"nhớ",
"là",
"ở",
"cửa",
"trời",
"có",
"một",
"chum",
"nước",
"thiên",
"lôi",
"vội",
"vàng",
"vứt",
"cả",
"búa",
"tầm",
"sét",
"nhảy",
"ùm",
"vào",
"chum",
"nước",
"chạy",
"trốn",
"nào",
"ngờ",
"vừa",
"nhảy",
"ùm",
"vào",
"trong",
"chum",
"nước",
"thì",
"anh",
"cua",
"càng",
"nấp",
"trong",
"đó",
"từ",
"bao",
"giờ",
"đã",
"chờ",
"sẵn",
"để",
"giương",
"đôi",
"càng",
"như",
"đôi",
"gọng",
"kìm",
"cắp",
"chặt",
"lấy",
"cổ",
"thiên",
"lôi",
"đau",
"quá",
"gào",
"thét",
"vùng",
"vẫy",
"vỡ",
"cả",
"chum",
"nước",
"nhà",
"trời",
"thiên",
"lôi",
"tìm",
"đường",
"chạy",
"trốn",
"thì",
"cóc",
"tía",
"lại",
"nghiến",
"răng",
"ra",
"lệnh",
"lập",
"tức",
"cọp",
"nấp",
"sau",
"cóc",
"tía",
"nhảy",
"bổ",
"ra",
"gầm",
"lên",
"một",
"tiếng",
"vang",
"động",
"xé",
"tan",
"xác",
"thiên",
"lôi",
"thành",
"hai",
"mảnh",
"ngọc",
"hoàng",
"thấy",
"thế",
"sợ",
"quá",
"bèn",
"xin",
"giảng",
"hoà",
"với",
"cóc",
"và",
"xin",
"cóc",
"cho",
"nhận",
"lại",
"xác",
"của",
"thiên",
"lôi",
"để",
"cứu",
"chữa",
"cóc",
"bằng",
"lòng",
"ngay",
"theo",
"lệnh",
"nghiến",
"răng",
"của",
"cóc",
"cọp",
"và",
"gấu",
"vác",
"xác",
"thiên",
"lôi",
"về",
"xếp",
"lại",
"ở",
"giữa",
"sân",
"điện",
"thiên",
"đình",
"ngọc",
"hoàng",
"phải",
"ra",
"tay",
"làm",
"phép",
"tưới",
"nước",
"cam",
"lồ",
"vào",
"cái",
"xác",
"đầy",
"thương",
"tích",
"đó",
"nhờ",
"phép",
"của",
"ngọc",
"hoàng",
"thiên",
"lôi",
"mới",
"được",
"sống",
"lại",
"vậy",
"là",
"cuối",
"cùng",
"ngọc",
"hoàng",
"đành",
"nhượng",
"bộ",
"cho"
] |
spilornis rufipectus là một loài chim trong họ accipitridae đây là loài đặc hữu của sulawesi ở indonesia môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới | [
"spilornis",
"rufipectus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"accipitridae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sulawesi",
"ở",
"indonesia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới"
] |
ficinia elatior là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được levyns mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"ficinia",
"elatior",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"levyns",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
tmesisternus dubius là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tmesisternus",
"dubius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vẹn kể từ thế kỷ 15 nhà thờ chính tòa là một tòa nhà được liệt kê hạng i == lịch sử của thánh đường == === những năm đầu === nhà thờ đầu tiên được thành lập năm 705 công nguyên nó được dành riêng cho tông đồ andrê phế tích còn lại của tòa nhà thờ đầu tiên này là một số nền móng được khai quật có thể được nhìn thấy trong các tu viện phông chữ rửa tội ở phía nam transept là phần còn sống còn lâu đời nhất của nhà thờ từ năm 700 hai thế kỷ sau trụ sởí của giáo phận được chuyển sang wells từ sherborne vị giám mục đầu tiên của wells là athelm khoảng năm 909 người đã vương miện vua athelstan athelm và cháu trai của ông saint dunstan đều trở thành tổng giám mục canterbury cũng vào khoảng thời gian đó trường wells cathedral school được thành lập === công trình hiện tại === công trình hiện nay đã được bắt đầu dưới sự chỉ đạo của đức giám mục reginald de bohun người qua đời vào năm 1184 nhà thờ wells chủ yếu là từ cuối thế kỷ mười hai và đầu mười ba nave và transept là những kiệt tác của kiến trúc anh ngữ ban đầu nó đã được hoàn thành phần lớn tại thời điểm đặt tên vào năm 1239 vị giám trợ chịu trách nhiệm xây dựng là jocelyn de wells một trong các giám mục khi ký kết magna carta các tòa nhà của | [
"vẹn",
"kể",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"15",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"được",
"liệt",
"kê",
"hạng",
"i",
"==",
"lịch",
"sử",
"của",
"thánh",
"đường",
"==",
"===",
"những",
"năm",
"đầu",
"===",
"nhà",
"thờ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"705",
"công",
"nguyên",
"nó",
"được",
"dành",
"riêng",
"cho",
"tông",
"đồ",
"andrê",
"phế",
"tích",
"còn",
"lại",
"của",
"tòa",
"nhà",
"thờ",
"đầu",
"tiên",
"này",
"là",
"một",
"số",
"nền",
"móng",
"được",
"khai",
"quật",
"có",
"thể",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"các",
"tu",
"viện",
"phông",
"chữ",
"rửa",
"tội",
"ở",
"phía",
"nam",
"transept",
"là",
"phần",
"còn",
"sống",
"còn",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"của",
"nhà",
"thờ",
"từ",
"năm",
"700",
"hai",
"thế",
"kỷ",
"sau",
"trụ",
"sởí",
"của",
"giáo",
"phận",
"được",
"chuyển",
"sang",
"wells",
"từ",
"sherborne",
"vị",
"giám",
"mục",
"đầu",
"tiên",
"của",
"wells",
"là",
"athelm",
"khoảng",
"năm",
"909",
"người",
"đã",
"vương",
"miện",
"vua",
"athelstan",
"athelm",
"và",
"cháu",
"trai",
"của",
"ông",
"saint",
"dunstan",
"đều",
"trở",
"thành",
"tổng",
"giám",
"mục",
"canterbury",
"cũng",
"vào",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"đó",
"trường",
"wells",
"cathedral",
"school",
"được",
"thành",
"lập",
"===",
"công",
"trình",
"hiện",
"tại",
"===",
"công",
"trình",
"hiện",
"nay",
"đã",
"được",
"bắt",
"đầu",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"đức",
"giám",
"mục",
"reginald",
"de",
"bohun",
"người",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"1184",
"nhà",
"thờ",
"wells",
"chủ",
"yếu",
"là",
"từ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"mười",
"hai",
"và",
"đầu",
"mười",
"ba",
"nave",
"và",
"transept",
"là",
"những",
"kiệt",
"tác",
"của",
"kiến",
"trúc",
"anh",
"ngữ",
"ban",
"đầu",
"nó",
"đã",
"được",
"hoàn",
"thành",
"phần",
"lớn",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đặt",
"tên",
"vào",
"năm",
"1239",
"vị",
"giám",
"trợ",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"xây",
"dựng",
"là",
"jocelyn",
"de",
"wells",
"một",
"trong",
"các",
"giám",
"mục",
"khi",
"ký",
"kết",
"magna",
"carta",
"các",
"tòa",
"nhà",
"của"
] |
về phía bắc == dịch vụ tàu biển == vào năm 2015-16 636 tàu đã sử dụng cảng mongla mongla được kết nối với hầu hết các cảng lớn trên thế giới đặc biệt là các cảng châu á hàng trăm tàu sử dụng cảng mỗi năm hầu hết đều đi qua singapore hồng kông và colombo mongla cũng nối liền với hầu hết các cảng nội địa ở bangladesh bao gồm cảng dhaka và cảng narayanganj sau thỏa thuận vận chuyển biển với ấn độ mongla có tuyến vận chuyển trực tiếp với cảng kolkata thuộc bang ấn độ lân cận tây bengal một thỏa thuận vận chuyển biển cũng đã được ký kết với thái lan == xem thêm == bullet countries dependent on the bay of bengal | [
"về",
"phía",
"bắc",
"==",
"dịch",
"vụ",
"tàu",
"biển",
"==",
"vào",
"năm",
"2015-16",
"636",
"tàu",
"đã",
"sử",
"dụng",
"cảng",
"mongla",
"mongla",
"được",
"kết",
"nối",
"với",
"hầu",
"hết",
"các",
"cảng",
"lớn",
"trên",
"thế",
"giới",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"cảng",
"châu",
"á",
"hàng",
"trăm",
"tàu",
"sử",
"dụng",
"cảng",
"mỗi",
"năm",
"hầu",
"hết",
"đều",
"đi",
"qua",
"singapore",
"hồng",
"kông",
"và",
"colombo",
"mongla",
"cũng",
"nối",
"liền",
"với",
"hầu",
"hết",
"các",
"cảng",
"nội",
"địa",
"ở",
"bangladesh",
"bao",
"gồm",
"cảng",
"dhaka",
"và",
"cảng",
"narayanganj",
"sau",
"thỏa",
"thuận",
"vận",
"chuyển",
"biển",
"với",
"ấn",
"độ",
"mongla",
"có",
"tuyến",
"vận",
"chuyển",
"trực",
"tiếp",
"với",
"cảng",
"kolkata",
"thuộc",
"bang",
"ấn",
"độ",
"lân",
"cận",
"tây",
"bengal",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"vận",
"chuyển",
"biển",
"cũng",
"đã",
"được",
"ký",
"kết",
"với",
"thái",
"lan",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"countries",
"dependent",
"on",
"the",
"bay",
"of",
"bengal"
] |
calycophyllum megistocaulum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k krause c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"calycophyllum",
"megistocaulum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"krause",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
drasterius sulcatulus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1859 | [
"drasterius",
"sulcatulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
pseudanostirus ochreipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1863 | [
"pseudanostirus",
"ochreipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
12860 turney 1998 kt32 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 5 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12860 turney | [
"12860",
"turney",
"1998",
"kt32",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"22",
"tháng",
"5",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"12860",
"turney"
] |
machaerina juncea là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được r br t koyama mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"machaerina",
"juncea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"t",
"koyama",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
hơn 7 oz 200 g carbohydrate binh sĩ trở về nhà từ chiến tranh sớm truyền bá tin và vào cuối năm 1860 sữa đặc là sản phẩm chính nhà máy sữa đặc canada đầu tiên được xây dựng tại truro nova scotia vào năm 1871 năm 1899 e b stuart mở xí nghiệp công ty sữa đặc xuyên thái bình dương đầu tiên sau này gọi là công ty sản phẩm từ sữa cẩm chướng tại kent washington thị trường sữa đặc phát triển thành một bong bóng với quá nhiều nhà sản xuất theo đuổi quá ít nhu cầu từ năm 1912 cổ phiếu sữa đặc cao dẫn đến sụt giảm giá và nhiều nhà máy sữa đặc đã rời khỏi kinh doanh trong năm 1911 nestlé xây dựng nhà máy sữa đặc lớn nhất thế giới tại dennington victoria úc trong năm 1914 otto f hunziker người đứng đầu khoa sữa đại học purdue tự xuất bản sữa đặc và sữa bột chuẩn bị cho việc sử dụng nhà máy sữa đặc học sinh ngành sữa và cục thực phẩm tinh khiết văn bản này cùng với sự bổ sung của giáo sư hunziker và cộng sự tham gia vào hiệp hội khoa học ngành sữa hoa kỳ chuẩn hóa và trao dồi kinh doanh nhà máy sữa tại hoa kỳ và quốc tế cuốn sách của hunziker đã được tái bản trong lần ấn bản thứ bảy vào tháng 10 năm 2007 bởi nhà in cartwright thế chiến i tái sinh lãi suất trong và | [
"hơn",
"7",
"oz",
"200",
"g",
"carbohydrate",
"binh",
"sĩ",
"trở",
"về",
"nhà",
"từ",
"chiến",
"tranh",
"sớm",
"truyền",
"bá",
"tin",
"và",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1860",
"sữa",
"đặc",
"là",
"sản",
"phẩm",
"chính",
"nhà",
"máy",
"sữa",
"đặc",
"canada",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"truro",
"nova",
"scotia",
"vào",
"năm",
"1871",
"năm",
"1899",
"e",
"b",
"stuart",
"mở",
"xí",
"nghiệp",
"công",
"ty",
"sữa",
"đặc",
"xuyên",
"thái",
"bình",
"dương",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"này",
"gọi",
"là",
"công",
"ty",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"sữa",
"cẩm",
"chướng",
"tại",
"kent",
"washington",
"thị",
"trường",
"sữa",
"đặc",
"phát",
"triển",
"thành",
"một",
"bong",
"bóng",
"với",
"quá",
"nhiều",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"theo",
"đuổi",
"quá",
"ít",
"nhu",
"cầu",
"từ",
"năm",
"1912",
"cổ",
"phiếu",
"sữa",
"đặc",
"cao",
"dẫn",
"đến",
"sụt",
"giảm",
"giá",
"và",
"nhiều",
"nhà",
"máy",
"sữa",
"đặc",
"đã",
"rời",
"khỏi",
"kinh",
"doanh",
"trong",
"năm",
"1911",
"nestlé",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"máy",
"sữa",
"đặc",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"tại",
"dennington",
"victoria",
"úc",
"trong",
"năm",
"1914",
"otto",
"f",
"hunziker",
"người",
"đứng",
"đầu",
"khoa",
"sữa",
"đại",
"học",
"purdue",
"tự",
"xuất",
"bản",
"sữa",
"đặc",
"và",
"sữa",
"bột",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"nhà",
"máy",
"sữa",
"đặc",
"học",
"sinh",
"ngành",
"sữa",
"và",
"cục",
"thực",
"phẩm",
"tinh",
"khiết",
"văn",
"bản",
"này",
"cùng",
"với",
"sự",
"bổ",
"sung",
"của",
"giáo",
"sư",
"hunziker",
"và",
"cộng",
"sự",
"tham",
"gia",
"vào",
"hiệp",
"hội",
"khoa",
"học",
"ngành",
"sữa",
"hoa",
"kỳ",
"chuẩn",
"hóa",
"và",
"trao",
"dồi",
"kinh",
"doanh",
"nhà",
"máy",
"sữa",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"quốc",
"tế",
"cuốn",
"sách",
"của",
"hunziker",
"đã",
"được",
"tái",
"bản",
"trong",
"lần",
"ấn",
"bản",
"thứ",
"bảy",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"bởi",
"nhà",
"in",
"cartwright",
"thế",
"chiến",
"i",
"tái",
"sinh",
"lãi",
"suất",
"trong",
"và"
] |
scott patton bullet 1971 – gene hackman the french connection bullet 1972 – laurence olivier sleuth bullet 1973 – marlon brando ultimo tango a parigi bullet 1974 – jack nicholson chinatown và the last detail bullet 1975 – jack nicholson one flew over the cuckoo s nest bullet 1976 – robert de niro taxi driver bullet 1977 – john gielgud providence bullet 1978 – jon voight coming home bullet 1979 – dustin hoffman kramer vs kramer === thập niên 1980 === bullet 1980 – robert de niro raging bull bullet 1981 – burt lancaster atlantic city bullet 1982 – ben kingsley gandhi bullet 1983 – robert duvall tender mercies bullet 1984 – steve martin all of me bullet 1985 – jack nicholson prizzi s honor bullet 1986 – bob hoskins mona lisa bullet 1987 – jack nicholson the witches of eastwick ironweed và broadcast news bullet 1988 – jeremy irons dead ringers bullet 1989 – daniel day-lewis my left foot === thập niên 1990 === bullet 1990 – robert de niro awakenings và goodfellas bullet 1991 – anthony hopkins the silence of the lambs bullet 1992 – denzel washington malcolm x bullet 1993 – david thewlis naked bullet 1994 – paul newman nobody s fool bullet 1995 – nicolas cage leaving las vegas bullet 1996 – geoffrey rush shine bullet 1997 – peter fonda ulee s gold bullet 1998 – nick nolte affliction bullet 1999 – richard farnsworth the straight story === thập niên 2000 === bullet 2000 – tom hanks cast away bullet 2001 – tom wilkinson in the bedroom bullet 2002 | [
"scott",
"patton",
"bullet",
"1971",
"–",
"gene",
"hackman",
"the",
"french",
"connection",
"bullet",
"1972",
"–",
"laurence",
"olivier",
"sleuth",
"bullet",
"1973",
"–",
"marlon",
"brando",
"ultimo",
"tango",
"a",
"parigi",
"bullet",
"1974",
"–",
"jack",
"nicholson",
"chinatown",
"và",
"the",
"last",
"detail",
"bullet",
"1975",
"–",
"jack",
"nicholson",
"one",
"flew",
"over",
"the",
"cuckoo",
"s",
"nest",
"bullet",
"1976",
"–",
"robert",
"de",
"niro",
"taxi",
"driver",
"bullet",
"1977",
"–",
"john",
"gielgud",
"providence",
"bullet",
"1978",
"–",
"jon",
"voight",
"coming",
"home",
"bullet",
"1979",
"–",
"dustin",
"hoffman",
"kramer",
"vs",
"kramer",
"===",
"thập",
"niên",
"1980",
"===",
"bullet",
"1980",
"–",
"robert",
"de",
"niro",
"raging",
"bull",
"bullet",
"1981",
"–",
"burt",
"lancaster",
"atlantic",
"city",
"bullet",
"1982",
"–",
"ben",
"kingsley",
"gandhi",
"bullet",
"1983",
"–",
"robert",
"duvall",
"tender",
"mercies",
"bullet",
"1984",
"–",
"steve",
"martin",
"all",
"of",
"me",
"bullet",
"1985",
"–",
"jack",
"nicholson",
"prizzi",
"s",
"honor",
"bullet",
"1986",
"–",
"bob",
"hoskins",
"mona",
"lisa",
"bullet",
"1987",
"–",
"jack",
"nicholson",
"the",
"witches",
"of",
"eastwick",
"ironweed",
"và",
"broadcast",
"news",
"bullet",
"1988",
"–",
"jeremy",
"irons",
"dead",
"ringers",
"bullet",
"1989",
"–",
"daniel",
"day-lewis",
"my",
"left",
"foot",
"===",
"thập",
"niên",
"1990",
"===",
"bullet",
"1990",
"–",
"robert",
"de",
"niro",
"awakenings",
"và",
"goodfellas",
"bullet",
"1991",
"–",
"anthony",
"hopkins",
"the",
"silence",
"of",
"the",
"lambs",
"bullet",
"1992",
"–",
"denzel",
"washington",
"malcolm",
"x",
"bullet",
"1993",
"–",
"david",
"thewlis",
"naked",
"bullet",
"1994",
"–",
"paul",
"newman",
"nobody",
"s",
"fool",
"bullet",
"1995",
"–",
"nicolas",
"cage",
"leaving",
"las",
"vegas",
"bullet",
"1996",
"–",
"geoffrey",
"rush",
"shine",
"bullet",
"1997",
"–",
"peter",
"fonda",
"ulee",
"s",
"gold",
"bullet",
"1998",
"–",
"nick",
"nolte",
"affliction",
"bullet",
"1999",
"–",
"richard",
"farnsworth",
"the",
"straight",
"story",
"===",
"thập",
"niên",
"2000",
"===",
"bullet",
"2000",
"–",
"tom",
"hanks",
"cast",
"away",
"bullet",
"2001",
"–",
"tom",
"wilkinson",
"in",
"the",
"bedroom",
"bullet",
"2002"
] |
và hiệu quả do áp lực nước hơn so với tắm cách truyền thống người cổ đại đã bắt đầu để tái tạo các hiện tượng tự nhiên bằng cách đổ bình nước thường rất lạnh trên mình trong khi tắm rửa có nhiều bằng chứng đầu tầng lớp thượng lưu ai cập và lưỡng hà trong thời kỳ này có phòng tắm trong nhà nơi họ có chỗ tắm riêng tư và được người hầu kẻ hạ phục vụ bằng việc tưới các thùng nước lên người tuy nhiên đây là những hình thức sơ khai vì chỉ có hệ thống thoát nước còn thô sơ và nước không được bơm vào phòng người hi lạp và la mã đã cải tiến thêm hình thức này hệ thống ống dẫn nước và hệ thống thoát nước đã cho phép để được bơm vào và ra từ phòng tắm công cộng lớn được sử dụng bởi cả người giàu và dân thường === vòi hoa sen hiện đại === các vòi sen cơ khí đầu tiên hoạt động thông qua một máy bơm tay đã được cấp bằng sáng chế tại anh vào năm 1767 cho william feetham một người xây bếp ở ludgate hill london vòi hoa sen của feetham sử dụng một máy bơm để đẩy nước vào một bình trữ trên đầu của người sử dụng và sau đó người tắm sẽ kéo dây để xả nước mặc dù sử dụng người phục vụ để bơm nước những vòi sen trên không được sử dụng với | [
"và",
"hiệu",
"quả",
"do",
"áp",
"lực",
"nước",
"hơn",
"so",
"với",
"tắm",
"cách",
"truyền",
"thống",
"người",
"cổ",
"đại",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"để",
"tái",
"tạo",
"các",
"hiện",
"tượng",
"tự",
"nhiên",
"bằng",
"cách",
"đổ",
"bình",
"nước",
"thường",
"rất",
"lạnh",
"trên",
"mình",
"trong",
"khi",
"tắm",
"rửa",
"có",
"nhiều",
"bằng",
"chứng",
"đầu",
"tầng",
"lớp",
"thượng",
"lưu",
"ai",
"cập",
"và",
"lưỡng",
"hà",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"có",
"phòng",
"tắm",
"trong",
"nhà",
"nơi",
"họ",
"có",
"chỗ",
"tắm",
"riêng",
"tư",
"và",
"được",
"người",
"hầu",
"kẻ",
"hạ",
"phục",
"vụ",
"bằng",
"việc",
"tưới",
"các",
"thùng",
"nước",
"lên",
"người",
"tuy",
"nhiên",
"đây",
"là",
"những",
"hình",
"thức",
"sơ",
"khai",
"vì",
"chỉ",
"có",
"hệ",
"thống",
"thoát",
"nước",
"còn",
"thô",
"sơ",
"và",
"nước",
"không",
"được",
"bơm",
"vào",
"phòng",
"người",
"hi",
"lạp",
"và",
"la",
"mã",
"đã",
"cải",
"tiến",
"thêm",
"hình",
"thức",
"này",
"hệ",
"thống",
"ống",
"dẫn",
"nước",
"và",
"hệ",
"thống",
"thoát",
"nước",
"đã",
"cho",
"phép",
"để",
"được",
"bơm",
"vào",
"và",
"ra",
"từ",
"phòng",
"tắm",
"công",
"cộng",
"lớn",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"cả",
"người",
"giàu",
"và",
"dân",
"thường",
"===",
"vòi",
"hoa",
"sen",
"hiện",
"đại",
"===",
"các",
"vòi",
"sen",
"cơ",
"khí",
"đầu",
"tiên",
"hoạt",
"động",
"thông",
"qua",
"một",
"máy",
"bơm",
"tay",
"đã",
"được",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"tại",
"anh",
"vào",
"năm",
"1767",
"cho",
"william",
"feetham",
"một",
"người",
"xây",
"bếp",
"ở",
"ludgate",
"hill",
"london",
"vòi",
"hoa",
"sen",
"của",
"feetham",
"sử",
"dụng",
"một",
"máy",
"bơm",
"để",
"đẩy",
"nước",
"vào",
"một",
"bình",
"trữ",
"trên",
"đầu",
"của",
"người",
"sử",
"dụng",
"và",
"sau",
"đó",
"người",
"tắm",
"sẽ",
"kéo",
"dây",
"để",
"xả",
"nước",
"mặc",
"dù",
"sử",
"dụng",
"người",
"phục",
"vụ",
"để",
"bơm",
"nước",
"những",
"vòi",
"sen",
"trên",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"với"
] |
trichostomum fragile là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hook wilson müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"trichostomum",
"fragile",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"wilson",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
biondia insignis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được tsiang mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"biondia",
"insignis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"tsiang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
onthobium montheiti là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthobium",
"montheiti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
sức nóng của ngọn lửa các thành viên tuần duyên sở cứu hỏa quận ventura và santa barbara và tàu hỗ trợ đã đáp lại lời kêu gọi của một chiếc thuyền chìm trong ngọn lửa mà họ đã nhận được lúc 3 30 sáng các quan chức đã vật lộn để chữa cháy vì con tàu đang ở một nơi xa xôi với khả năng chữa cháy hạn chế hành khách đang ngủ dưới boong tàu và ngọn lửa di chuyển rất nhanh để cố gắng chữa cháy và cho phép các tàu cứu hỏa tiếp cận tàu nó đã được một tàu towboatus kéo ra vùng nước sâu hơn con tàu chìm khoảng bốn giờ sau đến độ sâu khoảng từ bờ phía bắc của đảo santa cruz == nạn nhân == tính đến ngày 2 tháng 9 thợ lặn tuần duyên hoa kỳ đã tìm thấy 25 thi thể trong khi chín người khác vẫn mất tích bốn thi thể ban đầu được phục hồi từ mặt nước và 16 người khác được kéo ra khỏi thân tàu chìm sau đó năm thi thể khác có thể nhìn thấy trong tàu nhưng không thể tiếp cận được do lo ngại về điều kiện không an toàn của thuyền tuần duyên đình chỉ các nỗ lực tìm kiếm vào sáng ngày 3 tháng 9 vì nó yêu cầu đống đổ nát phải được ổn định trước khi tìm kiếm nó cho các thi thể khác các nạn nhân không xác định được cho là đã chết hầu hết các | [
"sức",
"nóng",
"của",
"ngọn",
"lửa",
"các",
"thành",
"viên",
"tuần",
"duyên",
"sở",
"cứu",
"hỏa",
"quận",
"ventura",
"và",
"santa",
"barbara",
"và",
"tàu",
"hỗ",
"trợ",
"đã",
"đáp",
"lại",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"của",
"một",
"chiếc",
"thuyền",
"chìm",
"trong",
"ngọn",
"lửa",
"mà",
"họ",
"đã",
"nhận",
"được",
"lúc",
"3",
"30",
"sáng",
"các",
"quan",
"chức",
"đã",
"vật",
"lộn",
"để",
"chữa",
"cháy",
"vì",
"con",
"tàu",
"đang",
"ở",
"một",
"nơi",
"xa",
"xôi",
"với",
"khả",
"năng",
"chữa",
"cháy",
"hạn",
"chế",
"hành",
"khách",
"đang",
"ngủ",
"dưới",
"boong",
"tàu",
"và",
"ngọn",
"lửa",
"di",
"chuyển",
"rất",
"nhanh",
"để",
"cố",
"gắng",
"chữa",
"cháy",
"và",
"cho",
"phép",
"các",
"tàu",
"cứu",
"hỏa",
"tiếp",
"cận",
"tàu",
"nó",
"đã",
"được",
"một",
"tàu",
"towboatus",
"kéo",
"ra",
"vùng",
"nước",
"sâu",
"hơn",
"con",
"tàu",
"chìm",
"khoảng",
"bốn",
"giờ",
"sau",
"đến",
"độ",
"sâu",
"khoảng",
"từ",
"bờ",
"phía",
"bắc",
"của",
"đảo",
"santa",
"cruz",
"==",
"nạn",
"nhân",
"==",
"tính",
"đến",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"thợ",
"lặn",
"tuần",
"duyên",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"25",
"thi",
"thể",
"trong",
"khi",
"chín",
"người",
"khác",
"vẫn",
"mất",
"tích",
"bốn",
"thi",
"thể",
"ban",
"đầu",
"được",
"phục",
"hồi",
"từ",
"mặt",
"nước",
"và",
"16",
"người",
"khác",
"được",
"kéo",
"ra",
"khỏi",
"thân",
"tàu",
"chìm",
"sau",
"đó",
"năm",
"thi",
"thể",
"khác",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"tàu",
"nhưng",
"không",
"thể",
"tiếp",
"cận",
"được",
"do",
"lo",
"ngại",
"về",
"điều",
"kiện",
"không",
"an",
"toàn",
"của",
"thuyền",
"tuần",
"duyên",
"đình",
"chỉ",
"các",
"nỗ",
"lực",
"tìm",
"kiếm",
"vào",
"sáng",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"vì",
"nó",
"yêu",
"cầu",
"đống",
"đổ",
"nát",
"phải",
"được",
"ổn",
"định",
"trước",
"khi",
"tìm",
"kiếm",
"nó",
"cho",
"các",
"thi",
"thể",
"khác",
"các",
"nạn",
"nhân",
"không",
"xác",
"định",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"chết",
"hầu",
"hết",
"các"
] |
rhiganthura capricornica là một loài chân đều trong họ expanathuridae loài này được poore lew ton miêu tả khoa học năm 2002 | [
"rhiganthura",
"capricornica",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"expanathuridae",
"loài",
"này",
"được",
"poore",
"lew",
"ton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
ipomoea transvaalensis là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được a meeuse mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"ipomoea",
"transvaalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"meeuse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
delphinium ukokense là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được serg mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"delphinium",
"ukokense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"serg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
licaria applanata là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được van der werff miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"licaria",
"applanata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"werff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
trưởng ban dân vận tỉnh ủy bình thuận từ tháng 12 năm 2015 tháng 7 năm 2019 ông được miễn nhiệm chức vụ trưởng ban dân vận được bầu làm phó chủ tịch thường trực hội đồng nhân dân tỉnh bình thuận vào ngày 25 tháng 7 ngày 16 tháng 10 năm 2020 trong kỳ đại hội đảng bộ tỉnh bình thuận khóa xiv ông tiếp tục được bầu vào ban thường vụ tỉnh ủy bình thuận khóa 2020 – 2025 nhậm chức phó bí thư thường trực tỉnh ủy ngày 3 tháng 12 năm 2020 tại kỳ họp hội đồng nhân dân tỉnh ông được bầu làm chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh bình thuận tháng 1 năm 2021 ông tham gia đại hội đại biểu toàn quốc đảng cộng sản việt nam lần thứ 13 và được bầu làm ủy viên dự khuyết ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa xiii nhiệm kỳ 2021 – 2026 vào ngày 30 tháng 1 sau đó tái đắc cử chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh bình thuận khóa xi nhiệm kỳ 2021 – 2026 vào ngày 16 tháng 7 == khen thưởng == trong sự nghiệp của mình nguyễn hoài anh nhận được những giải thưởng như bullet bằng khen của bộ chỉ huy quân sự tỉnh bình thuận 2001 bullet hai 2 bằng khen của tỉnh đoàn bình thuận 2001 2002 bullet sáu 6 bằng khen của ban chấp hành trung ương đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh 2003 2005 2 2007 2011 | [
"trưởng",
"ban",
"dân",
"vận",
"tỉnh",
"ủy",
"bình",
"thuận",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"ông",
"được",
"miễn",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"trưởng",
"ban",
"dân",
"vận",
"được",
"bầu",
"làm",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"thường",
"trực",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"2020",
"trong",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"khóa",
"xiv",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"được",
"bầu",
"vào",
"ban",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"bình",
"thuận",
"khóa",
"2020",
"–",
"2025",
"nhậm",
"chức",
"phó",
"bí",
"thư",
"thường",
"trực",
"tỉnh",
"ủy",
"ngày",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"tại",
"kỳ",
"họp",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"ông",
"tham",
"gia",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"toàn",
"quốc",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"lần",
"thứ",
"13",
"và",
"được",
"bầu",
"làm",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiii",
"nhiệm",
"kỳ",
"2021",
"–",
"2026",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"sau",
"đó",
"tái",
"đắc",
"cử",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"khóa",
"xi",
"nhiệm",
"kỳ",
"2021",
"–",
"2026",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"==",
"khen",
"thưởng",
"==",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"nguyễn",
"hoài",
"anh",
"nhận",
"được",
"những",
"giải",
"thưởng",
"như",
"bullet",
"bằng",
"khen",
"của",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"2001",
"bullet",
"hai",
"2",
"bằng",
"khen",
"của",
"tỉnh",
"đoàn",
"bình",
"thuận",
"2001",
"2002",
"bullet",
"sáu",
"6",
"bằng",
"khen",
"của",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"cộng",
"sản",
"hồ",
"chí",
"minh",
"2003",
"2005",
"2",
"2007",
"2011"
] |
raymordella transversalis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1967 | [
"raymordella",
"transversalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
bàn chải làm bằng lông lợn cứng == dân số == giới sử gia hán học đang tranh luận về số liệu dân số thực tế cho từng giai đoạn thời nhà minh timothy brook chỉ ra rằng dữ liệu điều tra dân số của triều đình nhà minh là không rõ ràng vì nghĩa vụ sưu thuế khiến nhiều gia đình không khai báo đầy đủ nhân khẩu và nhiều quan huyện cũng báo cáo thiếu số hộ gia đình mà họ quản lý qua số liệu thống kê sai lệch suốt cả triều đại có thể thấy trẻ em thường bị tính sót nhất là trẻ em gái số phụ nữ trưởng thành trên giấy tờ cũng thấp hơn thực tế ví dụ điều tra dân số phủ đại danh bắc trực lệ năm 1502 cho kết quả là 378 167 nam giới và 226 982 nữ giới triều đình đã cố gắng sửa đổi số liệu sử dụng số nhân khẩu trung bình ước tính ở mỗi hộ nhưng vẫn không giải quyết được vấn đề nan giải trong hoạt động đăng ký thuế sự mất cân bằng giới tính có một phần nguyên nhân đến từ hủ tục giết hại bé gái sơ sinh hủ tục này được ghi chép ở trung quốc cách đây hơn hai nghìn năm và được các tác giả đương thời mô tả là tràn lan hầu hết gia đình đều thực hiện tuy nhiên nó vẫn khó mà giải thích được tỷ lệ chênh lệch giới tính đáng kinh ngạc | [
"bàn",
"chải",
"làm",
"bằng",
"lông",
"lợn",
"cứng",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"giới",
"sử",
"gia",
"hán",
"học",
"đang",
"tranh",
"luận",
"về",
"số",
"liệu",
"dân",
"số",
"thực",
"tế",
"cho",
"từng",
"giai",
"đoạn",
"thời",
"nhà",
"minh",
"timothy",
"brook",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"dữ",
"liệu",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"triều",
"đình",
"nhà",
"minh",
"là",
"không",
"rõ",
"ràng",
"vì",
"nghĩa",
"vụ",
"sưu",
"thuế",
"khiến",
"nhiều",
"gia",
"đình",
"không",
"khai",
"báo",
"đầy",
"đủ",
"nhân",
"khẩu",
"và",
"nhiều",
"quan",
"huyện",
"cũng",
"báo",
"cáo",
"thiếu",
"số",
"hộ",
"gia",
"đình",
"mà",
"họ",
"quản",
"lý",
"qua",
"số",
"liệu",
"thống",
"kê",
"sai",
"lệch",
"suốt",
"cả",
"triều",
"đại",
"có",
"thể",
"thấy",
"trẻ",
"em",
"thường",
"bị",
"tính",
"sót",
"nhất",
"là",
"trẻ",
"em",
"gái",
"số",
"phụ",
"nữ",
"trưởng",
"thành",
"trên",
"giấy",
"tờ",
"cũng",
"thấp",
"hơn",
"thực",
"tế",
"ví",
"dụ",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"phủ",
"đại",
"danh",
"bắc",
"trực",
"lệ",
"năm",
"1502",
"cho",
"kết",
"quả",
"là",
"378",
"167",
"nam",
"giới",
"và",
"226",
"982",
"nữ",
"giới",
"triều",
"đình",
"đã",
"cố",
"gắng",
"sửa",
"đổi",
"số",
"liệu",
"sử",
"dụng",
"số",
"nhân",
"khẩu",
"trung",
"bình",
"ước",
"tính",
"ở",
"mỗi",
"hộ",
"nhưng",
"vẫn",
"không",
"giải",
"quyết",
"được",
"vấn",
"đề",
"nan",
"giải",
"trong",
"hoạt",
"động",
"đăng",
"ký",
"thuế",
"sự",
"mất",
"cân",
"bằng",
"giới",
"tính",
"có",
"một",
"phần",
"nguyên",
"nhân",
"đến",
"từ",
"hủ",
"tục",
"giết",
"hại",
"bé",
"gái",
"sơ",
"sinh",
"hủ",
"tục",
"này",
"được",
"ghi",
"chép",
"ở",
"trung",
"quốc",
"cách",
"đây",
"hơn",
"hai",
"nghìn",
"năm",
"và",
"được",
"các",
"tác",
"giả",
"đương",
"thời",
"mô",
"tả",
"là",
"tràn",
"lan",
"hầu",
"hết",
"gia",
"đình",
"đều",
"thực",
"hiện",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"vẫn",
"khó",
"mà",
"giải",
"thích",
"được",
"tỷ",
"lệ",
"chênh",
"lệch",
"giới",
"tính",
"đáng",
"kinh",
"ngạc"
] |
xanthorhoe ramaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"ramaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dombeya mangorensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"dombeya",
"mangorensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"arènes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
ophioglossum oleosum là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được khand mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"ophioglossum",
"oleosum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"ophioglossaceae",
"loài",
"này",
"được",
"khand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
archidendron vaillantii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell f muell miêu tả khoa học đầu tiên archidendron vaillantii được mô tả bởi f muell f muell trong ấn bản fragmenta phytographiæ australiæ 5 69 1865 danh pháp đồng nghĩa bullet pithecellobium vaillantii f muell basónimo | [
"archidendron",
"vaillantii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"f",
"muell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"archidendron",
"vaillantii",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"f",
"muell",
"f",
"muell",
"trong",
"ấn",
"bản",
"fragmenta",
"phytographiæ",
"australiæ",
"5",
"69",
"1865",
"danh",
"pháp",
"đồng",
"nghĩa",
"bullet",
"pithecellobium",
"vaillantii",
"f",
"muell",
"basónimo"
] |
rhizohypnum acrorrhizon là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hornsch herzog miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"rhizohypnum",
"acrorrhizon",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hornsch",
"herzog",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
cheiroglossa austrobrasiliensis là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cheiroglossa",
"austrobrasiliensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"ophioglossaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brade",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
diplazium werckleanum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được christ miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"diplazium",
"werckleanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
trong quá trình lên mốc mốc sẽ liên tục được cạo bỏ đi cho đến khi mốc ngừng phát triển cá sẽ trở nên cứng và khô như thanh gỗ lúc này nó chỉ còn nặng ít hơn 20% trọng lượng ban đầu và được gọi là karebushi 枯節 hay honkarebushi 本枯節 tuy nhiên trong cá ngừ vằn lại có một tỷ lệ nhất định thủy ngân gây ô nhiễm phụ nữ mang thai được khuyến cáo là không nên ăn với số lượng lớn ngoài ra gan cá ngừ vằn của đã được thử nghiệm trên toàn cầu cho kết quả là nhiễm tributyltin tbt là một hợp chất hữu cơ có đưa vào hệ sinh thái biển thông qua sơn chống gỉ được sử dụng trên thân tàu và đã được xác định là rất độc hại khoảng 90% cá ngừ vằn dương tính với ô nhiễm đặc biệt là ở đông nam á nơi mà các quy định sử dụng tbt ít nghiêm ngặt hơn ở châu âu hoặc mỹ == tham khảo == bullet collette bruce b cornelia e nauen 1983 fao species catalogue vol 2 scombrids of the world an annotated and illustrated catalogue of tunas mackerels bonitos and other related species known to date fao fisheries synopsis rome food and agriculture organization of the united nations p 137 bullet fao food and agriculture organization of the united nations 2011 yearbook of fishery and aquaculture statistics 2009 capture production rome food and agriculture organization of the united nations p 27 bullet makoto miyake naozumi miyabe hideki nakano 2004 | [
"trong",
"quá",
"trình",
"lên",
"mốc",
"mốc",
"sẽ",
"liên",
"tục",
"được",
"cạo",
"bỏ",
"đi",
"cho",
"đến",
"khi",
"mốc",
"ngừng",
"phát",
"triển",
"cá",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"cứng",
"và",
"khô",
"như",
"thanh",
"gỗ",
"lúc",
"này",
"nó",
"chỉ",
"còn",
"nặng",
"ít",
"hơn",
"20%",
"trọng",
"lượng",
"ban",
"đầu",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"karebushi",
"枯節",
"hay",
"honkarebushi",
"本枯節",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"cá",
"ngừ",
"vằn",
"lại",
"có",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"nhất",
"định",
"thủy",
"ngân",
"gây",
"ô",
"nhiễm",
"phụ",
"nữ",
"mang",
"thai",
"được",
"khuyến",
"cáo",
"là",
"không",
"nên",
"ăn",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"ngoài",
"ra",
"gan",
"cá",
"ngừ",
"vằn",
"của",
"đã",
"được",
"thử",
"nghiệm",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"cho",
"kết",
"quả",
"là",
"nhiễm",
"tributyltin",
"tbt",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"có",
"đưa",
"vào",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"biển",
"thông",
"qua",
"sơn",
"chống",
"gỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"thân",
"tàu",
"và",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"rất",
"độc",
"hại",
"khoảng",
"90%",
"cá",
"ngừ",
"vằn",
"dương",
"tính",
"với",
"ô",
"nhiễm",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"nơi",
"mà",
"các",
"quy",
"định",
"sử",
"dụng",
"tbt",
"ít",
"nghiêm",
"ngặt",
"hơn",
"ở",
"châu",
"âu",
"hoặc",
"mỹ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"collette",
"bruce",
"b",
"cornelia",
"e",
"nauen",
"1983",
"fao",
"species",
"catalogue",
"vol",
"2",
"scombrids",
"of",
"the",
"world",
"an",
"annotated",
"and",
"illustrated",
"catalogue",
"of",
"tunas",
"mackerels",
"bonitos",
"and",
"other",
"related",
"species",
"known",
"to",
"date",
"fao",
"fisheries",
"synopsis",
"rome",
"food",
"and",
"agriculture",
"organization",
"of",
"the",
"united",
"nations",
"p",
"137",
"bullet",
"fao",
"food",
"and",
"agriculture",
"organization",
"of",
"the",
"united",
"nations",
"2011",
"yearbook",
"of",
"fishery",
"and",
"aquaculture",
"statistics",
"2009",
"capture",
"production",
"rome",
"food",
"and",
"agriculture",
"organization",
"of",
"the",
"united",
"nations",
"p",
"27",
"bullet",
"makoto",
"miyake",
"naozumi",
"miyabe",
"hideki",
"nakano",
"2004"
] |
the scottish historical review 48 1969 pp 220–5 bullet skene william f celtic scotland a history of ancient alban 3 vols edinburgh 1876–80 bullet stringer keith j reform monasticism and celtic scotland in edward j cowan r andrew mcdonald eds alba celtic scotland in the middle ages east lothian 2000 pp 127–65 bullet idem the reformed church in medieval galloway and cumbria contrasts connections and continuities the eleventh whithorn lecture 14 september 2002 whithorn 2003 bullet idem state-building in twelfth-century britain david i king of scots and northern england in john c appleby and paul dalton eds government religion and society in northern england 1000–1700 stroud 1997 bullet idem the reign of stephen kingship warfare and government in twelfth-century england london 1993 bullet toorians l twelfth-century flemish settlement in scotland in grant g simpson ed scotland and the low countries 1124–1994 east linton 1996 pp 1–14 bullet veitch kenneth replanting paradise alexander i and the reform of religious life in scotland in the innes review 52 2001 pp 136–166 bullet watt john church in medieval ireland dublin 1972 bullet weir alison britain s royal families london 2008 bullet yeoman peter medieval scotland an archaeological perspective london 1995 == liên kết ngoài == bullet poms entry for david i bullet thomas owen clancy history of gaelic bullet richard of hexham s account of the 1138 scottish invasion of england | [
"the",
"scottish",
"historical",
"review",
"48",
"1969",
"pp",
"220–5",
"bullet",
"skene",
"william",
"f",
"celtic",
"scotland",
"a",
"history",
"of",
"ancient",
"alban",
"3",
"vols",
"edinburgh",
"1876–80",
"bullet",
"stringer",
"keith",
"j",
"reform",
"monasticism",
"and",
"celtic",
"scotland",
"in",
"edward",
"j",
"cowan",
"r",
"andrew",
"mcdonald",
"eds",
"alba",
"celtic",
"scotland",
"in",
"the",
"middle",
"ages",
"east",
"lothian",
"2000",
"pp",
"127–65",
"bullet",
"idem",
"the",
"reformed",
"church",
"in",
"medieval",
"galloway",
"and",
"cumbria",
"contrasts",
"connections",
"and",
"continuities",
"the",
"eleventh",
"whithorn",
"lecture",
"14",
"september",
"2002",
"whithorn",
"2003",
"bullet",
"idem",
"state-building",
"in",
"twelfth-century",
"britain",
"david",
"i",
"king",
"of",
"scots",
"and",
"northern",
"england",
"in",
"john",
"c",
"appleby",
"and",
"paul",
"dalton",
"eds",
"government",
"religion",
"and",
"society",
"in",
"northern",
"england",
"1000–1700",
"stroud",
"1997",
"bullet",
"idem",
"the",
"reign",
"of",
"stephen",
"kingship",
"warfare",
"and",
"government",
"in",
"twelfth-century",
"england",
"london",
"1993",
"bullet",
"toorians",
"l",
"twelfth-century",
"flemish",
"settlement",
"in",
"scotland",
"in",
"grant",
"g",
"simpson",
"ed",
"scotland",
"and",
"the",
"low",
"countries",
"1124–1994",
"east",
"linton",
"1996",
"pp",
"1–14",
"bullet",
"veitch",
"kenneth",
"replanting",
"paradise",
"alexander",
"i",
"and",
"the",
"reform",
"of",
"religious",
"life",
"in",
"scotland",
"in",
"the",
"innes",
"review",
"52",
"2001",
"pp",
"136–166",
"bullet",
"watt",
"john",
"church",
"in",
"medieval",
"ireland",
"dublin",
"1972",
"bullet",
"weir",
"alison",
"britain",
"s",
"royal",
"families",
"london",
"2008",
"bullet",
"yeoman",
"peter",
"medieval",
"scotland",
"an",
"archaeological",
"perspective",
"london",
"1995",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"poms",
"entry",
"for",
"david",
"i",
"bullet",
"thomas",
"owen",
"clancy",
"history",
"of",
"gaelic",
"bullet",
"richard",
"of",
"hexham",
"s",
"account",
"of",
"the",
"1138",
"scottish",
"invasion",
"of",
"england"
] |
dere grahami là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dere",
"grahami",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
zheng saisai 6–2 6–3 ==== đôi hỗn hợp ==== bullet latisha chan ivan dodig đánh bại gabriela dabrowski mate pavić 6–1 7–6 === trẻ === ==== đơn nam trẻ ==== bullet holger vitus nødskov rune đánh bại toby alex kodat 6–3 6–7 6–0 ==== đơn nữ trẻ ==== bullet leylah annie fernandez đánh bại emma navarro 6–3 6–2 ==== đôi nam trẻ ==== bullet matheus pucinelli de almeida thiago agustín tirante đánh bại flavio cobolli dominic stephan stricker 7–6 6–4 ==== đôi nữ trẻ ==== bullet chloe beck emma navarro đánh bại alina charaeva anastasia tikhonova 6–1 6–2 === sự kiện xe lăn === ==== đơn nam xe lăn ==== bullet gustavo fernández đánh bại gordon reid 6–1 6–3 ==== đơn nữ xe lăn ==== bullet diede de groot đánh bại yui kamiji 6–1 6–0 ==== đơn xe lăn quad ==== bullet dylan alcott đánh bại david wagner 6–2 4–6 6–2 ==== đôi nam xe lăn ==== bullet gustavo fernández shingo kunieda đánh bại stéphane houdet nicolas peifer 2–6 6–2 [10–8] ==== đôi nữ xe lăn ==== bullet diede de groot aniek van koot đánh bại marjolein buis sabine ellerbrock 6–1 6–1 ==== đôi xe lăn quad ==== bullet dylan alcott david wagner đánh bại ymanitu silva koji sugeno 6–3 6–3 === sự kiện khác === ==== đôi huyền thoại dưới 45 ==== bullet sébastien grosjean michaël llodra đánh bại juan carlos ferrero andriy medvedev 7–6 7–5 ==== đôi huyền thoại trên 45 ==== bullet sergi bruguera goran ivanišević đánh bại mikael pernfors mats wilander 6–2 4–6 [10–4] ==== đôi nữ huyền thoại ==== bullet nathalie dechy amélie mauresmo đánh | [
"zheng",
"saisai",
"6–2",
"6–3",
"====",
"đôi",
"hỗn",
"hợp",
"====",
"bullet",
"latisha",
"chan",
"ivan",
"dodig",
"đánh",
"bại",
"gabriela",
"dabrowski",
"mate",
"pavić",
"6–1",
"7–6",
"===",
"trẻ",
"===",
"====",
"đơn",
"nam",
"trẻ",
"====",
"bullet",
"holger",
"vitus",
"nødskov",
"rune",
"đánh",
"bại",
"toby",
"alex",
"kodat",
"6–3",
"6–7",
"6–0",
"====",
"đơn",
"nữ",
"trẻ",
"====",
"bullet",
"leylah",
"annie",
"fernandez",
"đánh",
"bại",
"emma",
"navarro",
"6–3",
"6–2",
"====",
"đôi",
"nam",
"trẻ",
"====",
"bullet",
"matheus",
"pucinelli",
"de",
"almeida",
"thiago",
"agustín",
"tirante",
"đánh",
"bại",
"flavio",
"cobolli",
"dominic",
"stephan",
"stricker",
"7–6",
"6–4",
"====",
"đôi",
"nữ",
"trẻ",
"====",
"bullet",
"chloe",
"beck",
"emma",
"navarro",
"đánh",
"bại",
"alina",
"charaeva",
"anastasia",
"tikhonova",
"6–1",
"6–2",
"===",
"sự",
"kiện",
"xe",
"lăn",
"===",
"====",
"đơn",
"nam",
"xe",
"lăn",
"====",
"bullet",
"gustavo",
"fernández",
"đánh",
"bại",
"gordon",
"reid",
"6–1",
"6–3",
"====",
"đơn",
"nữ",
"xe",
"lăn",
"====",
"bullet",
"diede",
"de",
"groot",
"đánh",
"bại",
"yui",
"kamiji",
"6–1",
"6–0",
"====",
"đơn",
"xe",
"lăn",
"quad",
"====",
"bullet",
"dylan",
"alcott",
"đánh",
"bại",
"david",
"wagner",
"6–2",
"4–6",
"6–2",
"====",
"đôi",
"nam",
"xe",
"lăn",
"====",
"bullet",
"gustavo",
"fernández",
"shingo",
"kunieda",
"đánh",
"bại",
"stéphane",
"houdet",
"nicolas",
"peifer",
"2–6",
"6–2",
"[10–8]",
"====",
"đôi",
"nữ",
"xe",
"lăn",
"====",
"bullet",
"diede",
"de",
"groot",
"aniek",
"van",
"koot",
"đánh",
"bại",
"marjolein",
"buis",
"sabine",
"ellerbrock",
"6–1",
"6–1",
"====",
"đôi",
"xe",
"lăn",
"quad",
"====",
"bullet",
"dylan",
"alcott",
"david",
"wagner",
"đánh",
"bại",
"ymanitu",
"silva",
"koji",
"sugeno",
"6–3",
"6–3",
"===",
"sự",
"kiện",
"khác",
"===",
"====",
"đôi",
"huyền",
"thoại",
"dưới",
"45",
"====",
"bullet",
"sébastien",
"grosjean",
"michaël",
"llodra",
"đánh",
"bại",
"juan",
"carlos",
"ferrero",
"andriy",
"medvedev",
"7–6",
"7–5",
"====",
"đôi",
"huyền",
"thoại",
"trên",
"45",
"====",
"bullet",
"sergi",
"bruguera",
"goran",
"ivanišević",
"đánh",
"bại",
"mikael",
"pernfors",
"mats",
"wilander",
"6–2",
"4–6",
"[10–4]",
"====",
"đôi",
"nữ",
"huyền",
"thoại",
"====",
"bullet",
"nathalie",
"dechy",
"amélie",
"mauresmo",
"đánh"
] |
cơ châu âu bullet địa hóa hữu cơ tạp chí sciencedirect | [
"cơ",
"châu",
"âu",
"bullet",
"địa",
"hóa",
"hữu",
"cơ",
"tạp",
"chí",
"sciencedirect"
] |
chuyển khi nòng bị đẩy ra phía sau lúc bắn khi một viên đạn được bắn thì độ phản lực tạo ra sẽ đẩy nòng tức toàn bộ khối di chuyển ra phía sau vào vị trí gần nơi nạp đạn để chuẩn bị nạp viên đạn mới đồng thời khi khối di chuyển khí nén do viên đạn tạo ra trong nòng súng sẽ được trích vào ống trích khí làm khóa nòng xoay mở khóa và di chuyển ra phía sau đẩy vỏ đạn cũ ra ngoài và nạp viên đạn mới vào lò xo nằm phía sau khối này sẽ đẩy hệ thống trở về chỗ cũ nhưng khi bắn liên tục thì lúc khối vẫn di chuyển lên phía trên để trở về chỗ cũ nó sẽ khai hỏa tiếp để quán tính của khối và độ giật sinh ra khi viên đạn tiếp theo được bắn sẽ triệt tiêu lẫn nhau một lượng đủ để vẫn có thể hoạt động nhưng độ giật sẽ được giảm đi nhiều với các quả bắn sau sau cú giật mạnh ban đầu hệ thống này hiệu quả trong việc giảm giật khi bắn liên tục các loại đạn mạnh nhưng rất phức tạp để chế tạo và bảo trì chi phí khá mắc cũng như cơ chế lùi nòng làm giảm tốc độ bắn súng có tốc độ bắn nhanh hơn xm312 nhưng vẫn chậm hơn m2 xm806 có thể gắn trên các phương tiện cơ giới hay được mang đi bởi một nhóm 2 | [
"chuyển",
"khi",
"nòng",
"bị",
"đẩy",
"ra",
"phía",
"sau",
"lúc",
"bắn",
"khi",
"một",
"viên",
"đạn",
"được",
"bắn",
"thì",
"độ",
"phản",
"lực",
"tạo",
"ra",
"sẽ",
"đẩy",
"nòng",
"tức",
"toàn",
"bộ",
"khối",
"di",
"chuyển",
"ra",
"phía",
"sau",
"vào",
"vị",
"trí",
"gần",
"nơi",
"nạp",
"đạn",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"nạp",
"viên",
"đạn",
"mới",
"đồng",
"thời",
"khi",
"khối",
"di",
"chuyển",
"khí",
"nén",
"do",
"viên",
"đạn",
"tạo",
"ra",
"trong",
"nòng",
"súng",
"sẽ",
"được",
"trích",
"vào",
"ống",
"trích",
"khí",
"làm",
"khóa",
"nòng",
"xoay",
"mở",
"khóa",
"và",
"di",
"chuyển",
"ra",
"phía",
"sau",
"đẩy",
"vỏ",
"đạn",
"cũ",
"ra",
"ngoài",
"và",
"nạp",
"viên",
"đạn",
"mới",
"vào",
"lò",
"xo",
"nằm",
"phía",
"sau",
"khối",
"này",
"sẽ",
"đẩy",
"hệ",
"thống",
"trở",
"về",
"chỗ",
"cũ",
"nhưng",
"khi",
"bắn",
"liên",
"tục",
"thì",
"lúc",
"khối",
"vẫn",
"di",
"chuyển",
"lên",
"phía",
"trên",
"để",
"trở",
"về",
"chỗ",
"cũ",
"nó",
"sẽ",
"khai",
"hỏa",
"tiếp",
"để",
"quán",
"tính",
"của",
"khối",
"và",
"độ",
"giật",
"sinh",
"ra",
"khi",
"viên",
"đạn",
"tiếp",
"theo",
"được",
"bắn",
"sẽ",
"triệt",
"tiêu",
"lẫn",
"nhau",
"một",
"lượng",
"đủ",
"để",
"vẫn",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"nhưng",
"độ",
"giật",
"sẽ",
"được",
"giảm",
"đi",
"nhiều",
"với",
"các",
"quả",
"bắn",
"sau",
"sau",
"cú",
"giật",
"mạnh",
"ban",
"đầu",
"hệ",
"thống",
"này",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"việc",
"giảm",
"giật",
"khi",
"bắn",
"liên",
"tục",
"các",
"loại",
"đạn",
"mạnh",
"nhưng",
"rất",
"phức",
"tạp",
"để",
"chế",
"tạo",
"và",
"bảo",
"trì",
"chi",
"phí",
"khá",
"mắc",
"cũng",
"như",
"cơ",
"chế",
"lùi",
"nòng",
"làm",
"giảm",
"tốc",
"độ",
"bắn",
"súng",
"có",
"tốc",
"độ",
"bắn",
"nhanh",
"hơn",
"xm312",
"nhưng",
"vẫn",
"chậm",
"hơn",
"m2",
"xm806",
"có",
"thể",
"gắn",
"trên",
"các",
"phương",
"tiện",
"cơ",
"giới",
"hay",
"được",
"mang",
"đi",
"bởi",
"một",
"nhóm",
"2"
] |
khu lewisham của luân đôn tiếng anh london borough of lewisham là một khu tự quản luân đôn ở đông nam của luân đôn anh và tạo thành một phần của vùng nội luân đôn khu định cư chính là khu này là lewisham chính quyền địa phương là hội đồng khu lewisham london đóng ở catford prime meridian chạy qua lewisham | [
"khu",
"lewisham",
"của",
"luân",
"đôn",
"tiếng",
"anh",
"london",
"borough",
"of",
"lewisham",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"luân",
"đôn",
"ở",
"đông",
"nam",
"của",
"luân",
"đôn",
"anh",
"và",
"tạo",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"vùng",
"nội",
"luân",
"đôn",
"khu",
"định",
"cư",
"chính",
"là",
"khu",
"này",
"là",
"lewisham",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"là",
"hội",
"đồng",
"khu",
"lewisham",
"london",
"đóng",
"ở",
"catford",
"prime",
"meridian",
"chạy",
"qua",
"lewisham"
] |
karusasaurus jordani là một loài thằn lằn trong họ cordylidae loài này được parker mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"karusasaurus",
"jordani",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"cordylidae",
"loài",
"này",
"được",
"parker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
ba lan là teresa maryanska và halszka osmólska đã miêu tả loài thứ hai của chi protoceratops từ tầng champagne tại mông cổ và họ đặt tên cho nó là p kozlowskii tuy nhiên các hóa thạch lại bao gồm các phần sót lại của một con non chưa phát triển đầy đủ và hiện nay nó được coi là từ đồng nghĩa của bagaceratops rozhdestvenskyi năm 2001 loài hợp lệ thứ hai p hellenikorhinus đã được đặt tên cho hóa thạch từ thành hệ bayan mandahu tại nội mông cổ trung quốcvà cũng có niên đại từ tầng champagne của thống thượng creta nó lớn hơn đáng kể so với p andrewsi có diềm xếp nếp khác biệt một chút và có các sừng gò má to khỏe hơn cung xương phía trên các lỗ mũi của nó có 2 sừng mũi nhỏ và nó không có răng tại phần trước của mõm == sinh sản == trong thập niên 1920 roy chapman andrews đã phát hiện ra các trứng khủng long hóa thạch đầu tiên đã biết trong sa mạc gobi ở mông cổ mỗi trứng dài khoảng 20 cm 8 inch và con non mới sinh ra có lẽ dài khoảng 30 cm 1 ft do sự cận kề và độ phổ biến của protoceratops các trứng này vào thời đó được cho là của chi này chi khủng long chân thú cùng thời oviraptor được cho là ăn trứng của protoceratops do sự phát hiện bộ xương của oviraptor ngay trong tổ hộp sọ của nó bị nghiền | [
"ba",
"lan",
"là",
"teresa",
"maryanska",
"và",
"halszka",
"osmólska",
"đã",
"miêu",
"tả",
"loài",
"thứ",
"hai",
"của",
"chi",
"protoceratops",
"từ",
"tầng",
"champagne",
"tại",
"mông",
"cổ",
"và",
"họ",
"đặt",
"tên",
"cho",
"nó",
"là",
"p",
"kozlowskii",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"hóa",
"thạch",
"lại",
"bao",
"gồm",
"các",
"phần",
"sót",
"lại",
"của",
"một",
"con",
"non",
"chưa",
"phát",
"triển",
"đầy",
"đủ",
"và",
"hiện",
"nay",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"từ",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"bagaceratops",
"rozhdestvenskyi",
"năm",
"2001",
"loài",
"hợp",
"lệ",
"thứ",
"hai",
"p",
"hellenikorhinus",
"đã",
"được",
"đặt",
"tên",
"cho",
"hóa",
"thạch",
"từ",
"thành",
"hệ",
"bayan",
"mandahu",
"tại",
"nội",
"mông",
"cổ",
"trung",
"quốcvà",
"cũng",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"tầng",
"champagne",
"của",
"thống",
"thượng",
"creta",
"nó",
"lớn",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"p",
"andrewsi",
"có",
"diềm",
"xếp",
"nếp",
"khác",
"biệt",
"một",
"chút",
"và",
"có",
"các",
"sừng",
"gò",
"má",
"to",
"khỏe",
"hơn",
"cung",
"xương",
"phía",
"trên",
"các",
"lỗ",
"mũi",
"của",
"nó",
"có",
"2",
"sừng",
"mũi",
"nhỏ",
"và",
"nó",
"không",
"có",
"răng",
"tại",
"phần",
"trước",
"của",
"mõm",
"==",
"sinh",
"sản",
"==",
"trong",
"thập",
"niên",
"1920",
"roy",
"chapman",
"andrews",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"các",
"trứng",
"khủng",
"long",
"hóa",
"thạch",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"biết",
"trong",
"sa",
"mạc",
"gobi",
"ở",
"mông",
"cổ",
"mỗi",
"trứng",
"dài",
"khoảng",
"20",
"cm",
"8",
"inch",
"và",
"con",
"non",
"mới",
"sinh",
"ra",
"có",
"lẽ",
"dài",
"khoảng",
"30",
"cm",
"1",
"ft",
"do",
"sự",
"cận",
"kề",
"và",
"độ",
"phổ",
"biến",
"của",
"protoceratops",
"các",
"trứng",
"này",
"vào",
"thời",
"đó",
"được",
"cho",
"là",
"của",
"chi",
"này",
"chi",
"khủng",
"long",
"chân",
"thú",
"cùng",
"thời",
"oviraptor",
"được",
"cho",
"là",
"ăn",
"trứng",
"của",
"protoceratops",
"do",
"sự",
"phát",
"hiện",
"bộ",
"xương",
"của",
"oviraptor",
"ngay",
"trong",
"tổ",
"hộp",
"sọ",
"của",
"nó",
"bị",
"nghiền"
] |
argina amanda là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"argina",
"amanda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
neofacydes striolatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"neofacydes",
"striolatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
xã spring valley quận mccook nam dakota xã spring valley là một xã thuộc quận mccook tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 311 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"spring",
"valley",
"quận",
"mccook",
"nam",
"dakota",
"xã",
"spring",
"valley",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mccook",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"311",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
vẹt hoàng đế tên khoa học amazona imperialis là một loài chim trong họ psittacidae == tham khảo == bullet werner lantermann 2007 amazonenpapageien – biologie gefährdung haltung arten verlag filander isbn 978-3-930831-66-1 bullet john stoodley pat stoodley genus amazona bezels publications lovedean 1990 isbn 0-947756-02-7 bullet werner lantermann 1999 papageienkunde biologie ökologie artenschutz verhalten haltung artenauswahl der sittiche und papageien verlag parey isbn 3-8263-3174-5 bullet forshaw j m 2006 parrots of the world an identification guide princeton university press princeton oxford 172 p bullet mario d conzo g 2004 le grand livre des perroquets de vecchi paris 287 p bullet arkive images and movies of the imperial parrot amazona imperialis bullet birdlife species factsheet bullet dominique l île nature le sisserou ou parrot impérial d amazonie | [
"vẹt",
"hoàng",
"đế",
"tên",
"khoa",
"học",
"amazona",
"imperialis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"psittacidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"werner",
"lantermann",
"2007",
"amazonenpapageien",
"–",
"biologie",
"gefährdung",
"haltung",
"arten",
"verlag",
"filander",
"isbn",
"978-3-930831-66-1",
"bullet",
"john",
"stoodley",
"pat",
"stoodley",
"genus",
"amazona",
"bezels",
"publications",
"lovedean",
"1990",
"isbn",
"0-947756-02-7",
"bullet",
"werner",
"lantermann",
"1999",
"papageienkunde",
"biologie",
"ökologie",
"artenschutz",
"verhalten",
"haltung",
"artenauswahl",
"der",
"sittiche",
"und",
"papageien",
"verlag",
"parey",
"isbn",
"3-8263-3174-5",
"bullet",
"forshaw",
"j",
"m",
"2006",
"parrots",
"of",
"the",
"world",
"an",
"identification",
"guide",
"princeton",
"university",
"press",
"princeton",
"oxford",
"172",
"p",
"bullet",
"mario",
"d",
"conzo",
"g",
"2004",
"le",
"grand",
"livre",
"des",
"perroquets",
"de",
"vecchi",
"paris",
"287",
"p",
"bullet",
"arkive",
"images",
"and",
"movies",
"of",
"the",
"imperial",
"parrot",
"amazona",
"imperialis",
"bullet",
"birdlife",
"species",
"factsheet",
"bullet",
"dominique",
"l",
"île",
"nature",
"le",
"sisserou",
"ou",
"parrot",
"impérial",
"d",
"amazonie"
] |
itea riparia là một loài thực vật có hoa trong họ iteaceae loài này được collett hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"itea",
"riparia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"iteaceae",
"loài",
"này",
"được",
"collett",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
parallelia masama là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"parallelia",
"masama",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
bộ văn 文 bộ văn bộ thứ 67 có nghĩa là văn vẻ là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 26 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 6587 | [
"bộ",
"văn",
"文",
"bộ",
"văn",
"bộ",
"thứ",
"67",
"có",
"nghĩa",
"là",
"văn",
"vẻ",
"là",
"1",
"trong",
"34",
"bộ",
"có",
"4",
"nét",
"trong",
"số",
"214",
"bộ",
"thủ",
"khang",
"hy",
"trong",
"từ",
"điển",
"khang",
"hy",
"có",
"26",
"chữ",
"trong",
"số",
"hơn",
"40",
"000",
"được",
"tìm",
"thấy",
"chứa",
"bộ",
"này",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"unihan",
"u",
"6587"
] |
idaea wittmeri là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"wittmeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
čertova pec là một hang động các-xtơ nhỏ thuộc vùng núi považský inovec của slovakia nằm gần với radošina vùng nitra hang động không chỉ thu hút khách du lịch đến đây tham quan mà còn là nơi cung cấp bằng chứng cụ thể về sự tồn tại của loài người trong thời kỳ đồ đá == mô tả hang động == với chiều dài hang động là một di tích tự nhiên nằm trong danh sách bảo tồn bởi ý nghĩa cổ sinh mà nó đem lại khu vực xung quanh certova pec cũng là một địa điểm du lịch giải trí xung quanh là nhà nghỉ ven đường khu cắm trại và sân chơi hơn nữa từ đây có ba con đường mòn dẫn tới các vùng lân cận == cổ sinh vật học == hang động mang những dấu tích của nhiều giai đoạn trong thời kỳ đồ đá cũ với những phát hiện sớm nhất thuộc về nền văn hóa mousterian chủ yếu liên quan đến người neanderthal thêm vào đó người ta cũng tìm ra một tập hợp các đồ vật có liên quan đến văn hóa szeletian một địa phương có nét văn hoá tương đồng với gravettian đương đại định tuổi bằng đồng vị carbon phóng xạ c các hiện vật văn hóa szeletian cho thấy sự hiện diện của con người thời tiền sử trong hang động vào khoảng 38 400 năm trước == liên kết ngoài == bullet hang động quỷ dự án cụm topoľčany | [
"čertova",
"pec",
"là",
"một",
"hang",
"động",
"các-xtơ",
"nhỏ",
"thuộc",
"vùng",
"núi",
"považský",
"inovec",
"của",
"slovakia",
"nằm",
"gần",
"với",
"radošina",
"vùng",
"nitra",
"hang",
"động",
"không",
"chỉ",
"thu",
"hút",
"khách",
"du",
"lịch",
"đến",
"đây",
"tham",
"quan",
"mà",
"còn",
"là",
"nơi",
"cung",
"cấp",
"bằng",
"chứng",
"cụ",
"thể",
"về",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"loài",
"người",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"==",
"mô",
"tả",
"hang",
"động",
"==",
"với",
"chiều",
"dài",
"hang",
"động",
"là",
"một",
"di",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"bảo",
"tồn",
"bởi",
"ý",
"nghĩa",
"cổ",
"sinh",
"mà",
"nó",
"đem",
"lại",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"certova",
"pec",
"cũng",
"là",
"một",
"địa",
"điểm",
"du",
"lịch",
"giải",
"trí",
"xung",
"quanh",
"là",
"nhà",
"nghỉ",
"ven",
"đường",
"khu",
"cắm",
"trại",
"và",
"sân",
"chơi",
"hơn",
"nữa",
"từ",
"đây",
"có",
"ba",
"con",
"đường",
"mòn",
"dẫn",
"tới",
"các",
"vùng",
"lân",
"cận",
"==",
"cổ",
"sinh",
"vật",
"học",
"==",
"hang",
"động",
"mang",
"những",
"dấu",
"tích",
"của",
"nhiều",
"giai",
"đoạn",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"cũ",
"với",
"những",
"phát",
"hiện",
"sớm",
"nhất",
"thuộc",
"về",
"nền",
"văn",
"hóa",
"mousterian",
"chủ",
"yếu",
"liên",
"quan",
"đến",
"người",
"neanderthal",
"thêm",
"vào",
"đó",
"người",
"ta",
"cũng",
"tìm",
"ra",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"đồ",
"vật",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"văn",
"hóa",
"szeletian",
"một",
"địa",
"phương",
"có",
"nét",
"văn",
"hoá",
"tương",
"đồng",
"với",
"gravettian",
"đương",
"đại",
"định",
"tuổi",
"bằng",
"đồng",
"vị",
"carbon",
"phóng",
"xạ",
"c",
"các",
"hiện",
"vật",
"văn",
"hóa",
"szeletian",
"cho",
"thấy",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"con",
"người",
"thời",
"tiền",
"sử",
"trong",
"hang",
"động",
"vào",
"khoảng",
"38",
"400",
"năm",
"trước",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hang",
"động",
"quỷ",
"dự",
"án",
"cụm",
"topoľčany"
] |
radula voluta là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được taylor mô tả khoa học đầu tiên | [
"radula",
"voluta",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
schinus myrtifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được griseb cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"schinus",
"myrtifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"cabrera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
vườn quốc gia hornopirén nằm trong dãy núi andes thuộc tỉnh palena chile nó có diện tích 482 km² bao gồm núi non hiểm trở và khu rừng mưa nhiệt đới valdivian hoang sơ vườn quốc gia này giáp với phần phía bắc của công viên pumalín trong vùng lân cận của vườn quốc gia là núi lửa hornopirén và yate == địa lý == vườn quốc gia là một phần của dãy núi andes bao gồm núi sông băng và núi lửa cảnh quan của nó bị chi phối bởi các dãy núi bị chạm khắc bởi các sông băng cùng hoạt động địa chất núi lửa vườn quốc gia có là sông băng tại vườn quốc gia có núi lửa yate cao 2 187 mét và núi lửa hornopirén cao 1 572 mét so với mực nước biển từ sườn phía nam núi lửa yate ở độ cao 1 500 mét bạn có thể thưởng thức các điểm ngoạn mục nhất của núi rừng bao gồm một cái nhìn đầy đủ của hồ và vịnh hẹp pinto concha hornopiren hornopirén có ba hồ nước chính là hồ pinto concha rộng hồ cabrera có diện tích và hồ inexplorado là trong đó hồ pinto concha là điểm thu hút nhất tại vườn quốc gia == động thực vật == nó được bao phủ bởi loài cây alerce có tổng diện tích chiếm 35% thảm thực vật tại đây về động vật đây là nơi trú ẩn của 25 loài động vật có vú bao gồm cả các loài bản địa | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"hornopirén",
"nằm",
"trong",
"dãy",
"núi",
"andes",
"thuộc",
"tỉnh",
"palena",
"chile",
"nó",
"có",
"diện",
"tích",
"482",
"km²",
"bao",
"gồm",
"núi",
"non",
"hiểm",
"trở",
"và",
"khu",
"rừng",
"mưa",
"nhiệt",
"đới",
"valdivian",
"hoang",
"sơ",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"này",
"giáp",
"với",
"phần",
"phía",
"bắc",
"của",
"công",
"viên",
"pumalín",
"trong",
"vùng",
"lân",
"cận",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"là",
"núi",
"lửa",
"hornopirén",
"và",
"yate",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"dãy",
"núi",
"andes",
"bao",
"gồm",
"núi",
"sông",
"băng",
"và",
"núi",
"lửa",
"cảnh",
"quan",
"của",
"nó",
"bị",
"chi",
"phối",
"bởi",
"các",
"dãy",
"núi",
"bị",
"chạm",
"khắc",
"bởi",
"các",
"sông",
"băng",
"cùng",
"hoạt",
"động",
"địa",
"chất",
"núi",
"lửa",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"là",
"sông",
"băng",
"tại",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"núi",
"lửa",
"yate",
"cao",
"2",
"187",
"mét",
"và",
"núi",
"lửa",
"hornopirén",
"cao",
"1",
"572",
"mét",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"từ",
"sườn",
"phía",
"nam",
"núi",
"lửa",
"yate",
"ở",
"độ",
"cao",
"1",
"500",
"mét",
"bạn",
"có",
"thể",
"thưởng",
"thức",
"các",
"điểm",
"ngoạn",
"mục",
"nhất",
"của",
"núi",
"rừng",
"bao",
"gồm",
"một",
"cái",
"nhìn",
"đầy",
"đủ",
"của",
"hồ",
"và",
"vịnh",
"hẹp",
"pinto",
"concha",
"hornopiren",
"hornopirén",
"có",
"ba",
"hồ",
"nước",
"chính",
"là",
"hồ",
"pinto",
"concha",
"rộng",
"hồ",
"cabrera",
"có",
"diện",
"tích",
"và",
"hồ",
"inexplorado",
"là",
"trong",
"đó",
"hồ",
"pinto",
"concha",
"là",
"điểm",
"thu",
"hút",
"nhất",
"tại",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"==",
"động",
"thực",
"vật",
"==",
"nó",
"được",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"loài",
"cây",
"alerce",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"chiếm",
"35%",
"thảm",
"thực",
"vật",
"tại",
"đây",
"về",
"động",
"vật",
"đây",
"là",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"của",
"25",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"loài",
"bản",
"địa"
] |
hai giờ sau đó cùng ngày uỷ ban hành pháp okinawa bảo vệ quần đảo senkaku khỏi sự xâm lược lãnh hải của trung quốc được tổ chức tại ginowan với khoảng 700 người tham gia đáp lại những cuộc biểu tình bộ ngoại giao cộng hòa nhân dân trung hoa thông báo một cuộc đối thoại để đảm bảo an ninh cho đại sứ quán và các lãnh sự quán trung quốc tại nhật bản ngày 22 tháng 10 một cuộc biểu tình lớn do uỷ ban điều hành kansai bảo vệ quần đảo senkaku tổ chức tại ōsaka khoảng 1 000 người tham gia diễu hành tại đường midōsuji theo lời kêu gọi của bên tổ chức ngày 23 tháng 10 một cuộc biểu tình khoảng 300 người do cố lên nhật bản uỷ ban hành động quốc gia và trụ sở tỉnh kanagawa tổ chức tại takamatsu thuộc kagawa ngày 31 tháng 10 một cuộc biểu tình tái diễn lần hai trong cùng tháng tại nagoya với khoảng 650 người tham gia diễu hành ngay sau vụ phát tán video senkaku năm 2010 vào ngày 6 tháng 11 chủ tịch cố lên nhật bản uỷ ban hành động quốc gia tamogami toshio koike yuriko yamada hiroshi shingo nishimura pema gyalpo và nhiều người khác tổ chức hội nghị đoàn kết và tự do nhân quyền châu á tại hội trường hòa nhạc ngoài trời hibiya thuộc công viên hibiya ở tokyo hội nghị đã chỉ trích chủ nghĩa bành trướng và đàn áp nhân quyền của | [
"hai",
"giờ",
"sau",
"đó",
"cùng",
"ngày",
"uỷ",
"ban",
"hành",
"pháp",
"okinawa",
"bảo",
"vệ",
"quần",
"đảo",
"senkaku",
"khỏi",
"sự",
"xâm",
"lược",
"lãnh",
"hải",
"của",
"trung",
"quốc",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"ginowan",
"với",
"khoảng",
"700",
"người",
"tham",
"gia",
"đáp",
"lại",
"những",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thông",
"báo",
"một",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"để",
"đảm",
"bảo",
"an",
"ninh",
"cho",
"đại",
"sứ",
"quán",
"và",
"các",
"lãnh",
"sự",
"quán",
"trung",
"quốc",
"tại",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"lớn",
"do",
"uỷ",
"ban",
"điều",
"hành",
"kansai",
"bảo",
"vệ",
"quần",
"đảo",
"senkaku",
"tổ",
"chức",
"tại",
"ōsaka",
"khoảng",
"1",
"000",
"người",
"tham",
"gia",
"diễu",
"hành",
"tại",
"đường",
"midōsuji",
"theo",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"của",
"bên",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"khoảng",
"300",
"người",
"do",
"cố",
"lên",
"nhật",
"bản",
"uỷ",
"ban",
"hành",
"động",
"quốc",
"gia",
"và",
"trụ",
"sở",
"tỉnh",
"kanagawa",
"tổ",
"chức",
"tại",
"takamatsu",
"thuộc",
"kagawa",
"ngày",
"31",
"tháng",
"10",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"tái",
"diễn",
"lần",
"hai",
"trong",
"cùng",
"tháng",
"tại",
"nagoya",
"với",
"khoảng",
"650",
"người",
"tham",
"gia",
"diễu",
"hành",
"ngay",
"sau",
"vụ",
"phát",
"tán",
"video",
"senkaku",
"năm",
"2010",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"chủ",
"tịch",
"cố",
"lên",
"nhật",
"bản",
"uỷ",
"ban",
"hành",
"động",
"quốc",
"gia",
"tamogami",
"toshio",
"koike",
"yuriko",
"yamada",
"hiroshi",
"shingo",
"nishimura",
"pema",
"gyalpo",
"và",
"nhiều",
"người",
"khác",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"đoàn",
"kết",
"và",
"tự",
"do",
"nhân",
"quyền",
"châu",
"á",
"tại",
"hội",
"trường",
"hòa",
"nhạc",
"ngoài",
"trời",
"hibiya",
"thuộc",
"công",
"viên",
"hibiya",
"ở",
"tokyo",
"hội",
"nghị",
"đã",
"chỉ",
"trích",
"chủ",
"nghĩa",
"bành",
"trướng",
"và",
"đàn",
"áp",
"nhân",
"quyền",
"của"
] |
vòng loại này trước mỗi vòng loại multi-challenge là một cuộc đua kéo đủ điều kiện trong đó chiến thắng được xác định bằng một khởi đầu tốt và chuyển số phù hợp max axel được hỗ trợ bởi các thành viên khác của team nitro như shicane người xử lý các nâng cấp xe hơi và rocket luôn đưa ra lời khuyên hữu ích phần thắng có thể được đưa vào để chế tạo một chiếc xe mới hoặc nâng cấp chiếc hiện có cái trước cho phép người chơi chọn bánh xe khung gầm và loại thân xe của chiếc xe mới mỗi loại phù hợp với điều kiện và môi trường cụ thể cái sau cung cấp năm cấp độ nâng cấp tùy từng loại như động cơ khí động học turbo áo giáp và lốp xe vũ khí cũng đóng một vai trò quan trọng chế độ arcade cho người chơi đua xe normal hoặc time attack thông qua nhiều vòng đua điều kiện thời tiết và tuyến đường tùy chọn quick race cho phép thực hiện hành động tức thời bằng cách chọn ngẫu nhiên bất kỳ biến số thích hợp nào bao gồm cả ô tô và đường đua cho một hoặc hai người chơi phiên bản gamecube có một số cải tiến bao gồm cả tăng sức mạnh không có trong các phiên bản khác và mục chơi người giao đấu lẫn nhau 2-player battle mode trong đó mục tiêu là phá hủy chiếc xe của người chơi khác bằng power-up | [
"vòng",
"loại",
"này",
"trước",
"mỗi",
"vòng",
"loại",
"multi-challenge",
"là",
"một",
"cuộc",
"đua",
"kéo",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"trong",
"đó",
"chiến",
"thắng",
"được",
"xác",
"định",
"bằng",
"một",
"khởi",
"đầu",
"tốt",
"và",
"chuyển",
"số",
"phù",
"hợp",
"max",
"axel",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"team",
"nitro",
"như",
"shicane",
"người",
"xử",
"lý",
"các",
"nâng",
"cấp",
"xe",
"hơi",
"và",
"rocket",
"luôn",
"đưa",
"ra",
"lời",
"khuyên",
"hữu",
"ích",
"phần",
"thắng",
"có",
"thể",
"được",
"đưa",
"vào",
"để",
"chế",
"tạo",
"một",
"chiếc",
"xe",
"mới",
"hoặc",
"nâng",
"cấp",
"chiếc",
"hiện",
"có",
"cái",
"trước",
"cho",
"phép",
"người",
"chơi",
"chọn",
"bánh",
"xe",
"khung",
"gầm",
"và",
"loại",
"thân",
"xe",
"của",
"chiếc",
"xe",
"mới",
"mỗi",
"loại",
"phù",
"hợp",
"với",
"điều",
"kiện",
"và",
"môi",
"trường",
"cụ",
"thể",
"cái",
"sau",
"cung",
"cấp",
"năm",
"cấp",
"độ",
"nâng",
"cấp",
"tùy",
"từng",
"loại",
"như",
"động",
"cơ",
"khí",
"động",
"học",
"turbo",
"áo",
"giáp",
"và",
"lốp",
"xe",
"vũ",
"khí",
"cũng",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"chế",
"độ",
"arcade",
"cho",
"người",
"chơi",
"đua",
"xe",
"normal",
"hoặc",
"time",
"attack",
"thông",
"qua",
"nhiều",
"vòng",
"đua",
"điều",
"kiện",
"thời",
"tiết",
"và",
"tuyến",
"đường",
"tùy",
"chọn",
"quick",
"race",
"cho",
"phép",
"thực",
"hiện",
"hành",
"động",
"tức",
"thời",
"bằng",
"cách",
"chọn",
"ngẫu",
"nhiên",
"bất",
"kỳ",
"biến",
"số",
"thích",
"hợp",
"nào",
"bao",
"gồm",
"cả",
"ô",
"tô",
"và",
"đường",
"đua",
"cho",
"một",
"hoặc",
"hai",
"người",
"chơi",
"phiên",
"bản",
"gamecube",
"có",
"một",
"số",
"cải",
"tiến",
"bao",
"gồm",
"cả",
"tăng",
"sức",
"mạnh",
"không",
"có",
"trong",
"các",
"phiên",
"bản",
"khác",
"và",
"mục",
"chơi",
"người",
"giao",
"đấu",
"lẫn",
"nhau",
"2-player",
"battle",
"mode",
"trong",
"đó",
"mục",
"tiêu",
"là",
"phá",
"hủy",
"chiếc",
"xe",
"của",
"người",
"chơi",
"khác",
"bằng",
"power-up"
] |
stern tạp chí stern tiếng đức nghĩa là ngôi sao là một tạp chí tin tức hàng tuần xuất bản ở hamburg đức do nhà xuất bản gruner jahr gmbh co một chi nhánh của tập đoàn truyền thông quốc tế bertelsmann phát hành stern được henri nannen lập ra sau chiến tranh thế giới thứ hai trong một nhà xuất bản tại hannover phát hành số đầu tiên ngày 01 08 1948 == liên kết ngoài == bullet official website | [
"stern",
"tạp",
"chí",
"stern",
"tiếng",
"đức",
"nghĩa",
"là",
"ngôi",
"sao",
"là",
"một",
"tạp",
"chí",
"tin",
"tức",
"hàng",
"tuần",
"xuất",
"bản",
"ở",
"hamburg",
"đức",
"do",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"gruner",
"jahr",
"gmbh",
"co",
"một",
"chi",
"nhánh",
"của",
"tập",
"đoàn",
"truyền",
"thông",
"quốc",
"tế",
"bertelsmann",
"phát",
"hành",
"stern",
"được",
"henri",
"nannen",
"lập",
"ra",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"trong",
"một",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"tại",
"hannover",
"phát",
"hành",
"số",
"đầu",
"tiên",
"ngày",
"01",
"08",
"1948",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website"
] |
adjoa bayor == sự nghiệp == cô là thành viên của đội world all stars thi đấu với đội tuyển bóng đá quốc gia nữ trung quốc vào tháng 4 năm 2007 tại vũ hán trung quốc cô đã chơi cho ghatel ladies ở accra ghana và cũng đã chơi cho fc indiana ở hoa kỳ bayor đã gia nhập ff usv jena vào ngày 21 tháng 1 năm 2009 == quốc tế == vào tháng 9 năm 2007 adjoa bayor đã làm đội trưởng đội tuyển quốc gia ghana tại world cup ở trung quốc mặc dù ghana không vượt qua vòng bảng bayor đã ghi một bàn thắng đáng chú ý từ một cú đá phạt ngay bên ngoài vòng cấm của na uy khi cô đối mặt với sai lầm của một cầu thủ khác chạy lên và nhảy qua quả bóng sau đó cô tình cờ quay lại và sút vào cầu môn == danh hiệu == cô đã được caf bầu chọn là cầu thủ bóng đá nữ châu phi năm 2003 và đã được trao thưởng lần nữa vào các năm 2004 và 2006 == thành tích == bullet sau đó cô đã lọt vào danh sách cầu thủ nữ châu phi hay nhất năm 2010 cô đã giành chiến thắng sau khi đánh bại người được khán giả bình chọn nhiều nhất perpetual nkwocha bullet 2003 cầu thủ nữ châu phi của năm bullet cô được caf chọn vào năm 2018 để hỗ trợ phó bí thư bóng đá và nhà phát triển anthony baffoe thực hiện lễ bốc | [
"adjoa",
"bayor",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"cô",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"world",
"all",
"stars",
"thi",
"đấu",
"với",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nữ",
"trung",
"quốc",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"tại",
"vũ",
"hán",
"trung",
"quốc",
"cô",
"đã",
"chơi",
"cho",
"ghatel",
"ladies",
"ở",
"accra",
"ghana",
"và",
"cũng",
"đã",
"chơi",
"cho",
"fc",
"indiana",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"bayor",
"đã",
"gia",
"nhập",
"ff",
"usv",
"jena",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"1",
"năm",
"2009",
"==",
"quốc",
"tế",
"==",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"adjoa",
"bayor",
"đã",
"làm",
"đội",
"trưởng",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"ghana",
"tại",
"world",
"cup",
"ở",
"trung",
"quốc",
"mặc",
"dù",
"ghana",
"không",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"bảng",
"bayor",
"đã",
"ghi",
"một",
"bàn",
"thắng",
"đáng",
"chú",
"ý",
"từ",
"một",
"cú",
"đá",
"phạt",
"ngay",
"bên",
"ngoài",
"vòng",
"cấm",
"của",
"na",
"uy",
"khi",
"cô",
"đối",
"mặt",
"với",
"sai",
"lầm",
"của",
"một",
"cầu",
"thủ",
"khác",
"chạy",
"lên",
"và",
"nhảy",
"qua",
"quả",
"bóng",
"sau",
"đó",
"cô",
"tình",
"cờ",
"quay",
"lại",
"và",
"sút",
"vào",
"cầu",
"môn",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"cô",
"đã",
"được",
"caf",
"bầu",
"chọn",
"là",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"phi",
"năm",
"2003",
"và",
"đã",
"được",
"trao",
"thưởng",
"lần",
"nữa",
"vào",
"các",
"năm",
"2004",
"và",
"2006",
"==",
"thành",
"tích",
"==",
"bullet",
"sau",
"đó",
"cô",
"đã",
"lọt",
"vào",
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"nữ",
"châu",
"phi",
"hay",
"nhất",
"năm",
"2010",
"cô",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"người",
"được",
"khán",
"giả",
"bình",
"chọn",
"nhiều",
"nhất",
"perpetual",
"nkwocha",
"bullet",
"2003",
"cầu",
"thủ",
"nữ",
"châu",
"phi",
"của",
"năm",
"bullet",
"cô",
"được",
"caf",
"chọn",
"vào",
"năm",
"2018",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"phó",
"bí",
"thư",
"bóng",
"đá",
"và",
"nhà",
"phát",
"triển",
"anthony",
"baffoe",
"thực",
"hiện",
"lễ",
"bốc"
] |
tệ bấp bênh gây nên ngân sách nhà nước ghi thu và ghi chi bằng thóc việc cấp phát được thực hiện một phần bằng hiện vật để bớt phải dùng đồng tiền theo thể lệ chi thu và kế toán đại cương ban hành năm 1948 thì tài chính nhà nước được quản lý theo nguyên tắc tập trung thống nhất mọi quyền hạn về thu chi đều tập trung ở trung ương nhưng có ủy quyền trong phạm vi nhất định cho các địa phương thời kỳ đầu việc ủy quyền còn hẹp các địa phương có ít quyền hạn thực tế nên ít quan tâm đến công tác tài chính việc kiểm soát bị buông lỏng tham ô lãng phí khá phổ biến từ cuối năm 1949 cấp khu được ủy quyền sử dụng phần ngân sách thuộc địa phương mình và xét duyệt các khoản chi tiêu của các cơ quan trong địa phương việc thanh tra kiểm tra tài chính được tăng cường bước đầu do việc thành lập nha tổng thanh tra tài chính việc thành lập ngân sách xã nhằm đáp ứng yêu cầu củng cố chính quyền nhân dân ở cấp cơ sở đồng thời chấn chỉnh công tác tài chính ở xã tránh việc huy động tùy tiện và sử dụng lãng phí tài sản của nhân dân việc thi hành các biện pháp nói trên để góp phần tích cực vào việc đảm bảo nhu cầu ngày càng lớn của kháng chiến thực hiện khẩu hiệu của chiến | [
"tệ",
"bấp",
"bênh",
"gây",
"nên",
"ngân",
"sách",
"nhà",
"nước",
"ghi",
"thu",
"và",
"ghi",
"chi",
"bằng",
"thóc",
"việc",
"cấp",
"phát",
"được",
"thực",
"hiện",
"một",
"phần",
"bằng",
"hiện",
"vật",
"để",
"bớt",
"phải",
"dùng",
"đồng",
"tiền",
"theo",
"thể",
"lệ",
"chi",
"thu",
"và",
"kế",
"toán",
"đại",
"cương",
"ban",
"hành",
"năm",
"1948",
"thì",
"tài",
"chính",
"nhà",
"nước",
"được",
"quản",
"lý",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"tập",
"trung",
"thống",
"nhất",
"mọi",
"quyền",
"hạn",
"về",
"thu",
"chi",
"đều",
"tập",
"trung",
"ở",
"trung",
"ương",
"nhưng",
"có",
"ủy",
"quyền",
"trong",
"phạm",
"vi",
"nhất",
"định",
"cho",
"các",
"địa",
"phương",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"việc",
"ủy",
"quyền",
"còn",
"hẹp",
"các",
"địa",
"phương",
"có",
"ít",
"quyền",
"hạn",
"thực",
"tế",
"nên",
"ít",
"quan",
"tâm",
"đến",
"công",
"tác",
"tài",
"chính",
"việc",
"kiểm",
"soát",
"bị",
"buông",
"lỏng",
"tham",
"ô",
"lãng",
"phí",
"khá",
"phổ",
"biến",
"từ",
"cuối",
"năm",
"1949",
"cấp",
"khu",
"được",
"ủy",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"phần",
"ngân",
"sách",
"thuộc",
"địa",
"phương",
"mình",
"và",
"xét",
"duyệt",
"các",
"khoản",
"chi",
"tiêu",
"của",
"các",
"cơ",
"quan",
"trong",
"địa",
"phương",
"việc",
"thanh",
"tra",
"kiểm",
"tra",
"tài",
"chính",
"được",
"tăng",
"cường",
"bước",
"đầu",
"do",
"việc",
"thành",
"lập",
"nha",
"tổng",
"thanh",
"tra",
"tài",
"chính",
"việc",
"thành",
"lập",
"ngân",
"sách",
"xã",
"nhằm",
"đáp",
"ứng",
"yêu",
"cầu",
"củng",
"cố",
"chính",
"quyền",
"nhân",
"dân",
"ở",
"cấp",
"cơ",
"sở",
"đồng",
"thời",
"chấn",
"chỉnh",
"công",
"tác",
"tài",
"chính",
"ở",
"xã",
"tránh",
"việc",
"huy",
"động",
"tùy",
"tiện",
"và",
"sử",
"dụng",
"lãng",
"phí",
"tài",
"sản",
"của",
"nhân",
"dân",
"việc",
"thi",
"hành",
"các",
"biện",
"pháp",
"nói",
"trên",
"để",
"góp",
"phần",
"tích",
"cực",
"vào",
"việc",
"đảm",
"bảo",
"nhu",
"cầu",
"ngày",
"càng",
"lớn",
"của",
"kháng",
"chiến",
"thực",
"hiện",
"khẩu",
"hiệu",
"của",
"chiến"
] |
diplectrona aspersa là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"diplectrona",
"aspersa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
2 diễn ra ngày 20 tháng 3 năm 2007 đối thoại 06 giúp trần thu hà giành danh hiệu đầu tiên với album của năm với 27 72 phiếu thực tế số phiếu bầu chọn tương đối thấp cho đối thoại 06 đã minh chứng cho một số vấn đề của album trong bài viết năm 2007 báo gia đình xã hội có phân tích tỉ mỉ nội dung album đặc biệt so sánh với sản phẩm được coi là thành công nhất năm 2006 là album thiên đàng của ca sĩ thu minh tờ báo bình luận đối thoại 06 từng câu nghe rất tinh và hấp dẫn nhưng nghe toàn bài lại không đạt độ trọn vẹn càng nghe càng thấy rời rạc lắp ghép một năm sau khi ra đối thoại 06 thì nhìn lại có thể thấy album đó không làm cho hà trần tiến thêm bậc nào trên con đường âm nhạc ngoài việc được đánh giá là ca sĩ luôn tìm tòi cái mới ca khúc nước sâu sau này được nguyễn xinh xô hòa âm theo âm hưởng electro pop và trực tiếp thể hiện trong album đầu tay afterlife 2010 của mình | [
"2",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"2007",
"đối",
"thoại",
"06",
"giúp",
"trần",
"thu",
"hà",
"giành",
"danh",
"hiệu",
"đầu",
"tiên",
"với",
"album",
"của",
"năm",
"với",
"27",
"72",
"phiếu",
"thực",
"tế",
"số",
"phiếu",
"bầu",
"chọn",
"tương",
"đối",
"thấp",
"cho",
"đối",
"thoại",
"06",
"đã",
"minh",
"chứng",
"cho",
"một",
"số",
"vấn",
"đề",
"của",
"album",
"trong",
"bài",
"viết",
"năm",
"2007",
"báo",
"gia",
"đình",
"xã",
"hội",
"có",
"phân",
"tích",
"tỉ",
"mỉ",
"nội",
"dung",
"album",
"đặc",
"biệt",
"so",
"sánh",
"với",
"sản",
"phẩm",
"được",
"coi",
"là",
"thành",
"công",
"nhất",
"năm",
"2006",
"là",
"album",
"thiên",
"đàng",
"của",
"ca",
"sĩ",
"thu",
"minh",
"tờ",
"báo",
"bình",
"luận",
"đối",
"thoại",
"06",
"từng",
"câu",
"nghe",
"rất",
"tinh",
"và",
"hấp",
"dẫn",
"nhưng",
"nghe",
"toàn",
"bài",
"lại",
"không",
"đạt",
"độ",
"trọn",
"vẹn",
"càng",
"nghe",
"càng",
"thấy",
"rời",
"rạc",
"lắp",
"ghép",
"một",
"năm",
"sau",
"khi",
"ra",
"đối",
"thoại",
"06",
"thì",
"nhìn",
"lại",
"có",
"thể",
"thấy",
"album",
"đó",
"không",
"làm",
"cho",
"hà",
"trần",
"tiến",
"thêm",
"bậc",
"nào",
"trên",
"con",
"đường",
"âm",
"nhạc",
"ngoài",
"việc",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"ca",
"sĩ",
"luôn",
"tìm",
"tòi",
"cái",
"mới",
"ca",
"khúc",
"nước",
"sâu",
"sau",
"này",
"được",
"nguyễn",
"xinh",
"xô",
"hòa",
"âm",
"theo",
"âm",
"hưởng",
"electro",
"pop",
"và",
"trực",
"tiếp",
"thể",
"hiện",
"trong",
"album",
"đầu",
"tay",
"afterlife",
"2010",
"của",
"mình"
] |
cholsan hán việt thiết sơn là một huyện thuộc tỉnh pyongan bắc tại cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên huyện bao gồm bán đảo cholsan nhô ra hoàng hải cholsan giáp với yomju và tongrim ở phía bắc và tất cả các mặt còn lại giáp biển địa hình cholsan chủ yếu là những ngọn đồi cao hiếm khi vượt quá 300 m đỉnh cao nhất là yondaesan có độ cao 393 m đảo ven bờ kado có địa hình tương tự với đỉnh yondaebong cao 335 m huyện có tổng cộng 28 đảo ven bờ một vài trong số chúng không có cư dân sinh sống đường bờ biển của huyện dài 123 km và lên tới 265 km nếu tính cả các hòn đảo cholsan có khí hậu đại dương tương đối ôn hòa và là nơi có mùa đông ấm áp nhất tại pyongan bắc nhiệt độ trung bình là 8 9 °c trung bình tháng giêng là -7 9 °c và trung bình tháng 8 là 24 °c lượng mưa trung bình là 900 mm 46% diện tích của huyện là rừng chủ yếu là thông và sồi 40% diện tích dùng để canh tác với các cây trồng chính như lúa gạo ngô đỗ tương nghề nuôi trai và đánh cá hiện diện ở khu vực ven biển điểm thu hút du lịch trên địa bàn là quần đảo pansong được biết đến với phong cảnh đẹp và động mason 마선굴 hòn đảo wondo là một khu bảo tồn thiên nhiên trên địa bàn huyện cholsan có trường công | [
"cholsan",
"hán",
"việt",
"thiết",
"sơn",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyongan",
"bắc",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"huyện",
"bao",
"gồm",
"bán",
"đảo",
"cholsan",
"nhô",
"ra",
"hoàng",
"hải",
"cholsan",
"giáp",
"với",
"yomju",
"và",
"tongrim",
"ở",
"phía",
"bắc",
"và",
"tất",
"cả",
"các",
"mặt",
"còn",
"lại",
"giáp",
"biển",
"địa",
"hình",
"cholsan",
"chủ",
"yếu",
"là",
"những",
"ngọn",
"đồi",
"cao",
"hiếm",
"khi",
"vượt",
"quá",
"300",
"m",
"đỉnh",
"cao",
"nhất",
"là",
"yondaesan",
"có",
"độ",
"cao",
"393",
"m",
"đảo",
"ven",
"bờ",
"kado",
"có",
"địa",
"hình",
"tương",
"tự",
"với",
"đỉnh",
"yondaebong",
"cao",
"335",
"m",
"huyện",
"có",
"tổng",
"cộng",
"28",
"đảo",
"ven",
"bờ",
"một",
"vài",
"trong",
"số",
"chúng",
"không",
"có",
"cư",
"dân",
"sinh",
"sống",
"đường",
"bờ",
"biển",
"của",
"huyện",
"dài",
"123",
"km",
"và",
"lên",
"tới",
"265",
"km",
"nếu",
"tính",
"cả",
"các",
"hòn",
"đảo",
"cholsan",
"có",
"khí",
"hậu",
"đại",
"dương",
"tương",
"đối",
"ôn",
"hòa",
"và",
"là",
"nơi",
"có",
"mùa",
"đông",
"ấm",
"áp",
"nhất",
"tại",
"pyongan",
"bắc",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"8",
"9",
"°c",
"trung",
"bình",
"tháng",
"giêng",
"là",
"-7",
"9",
"°c",
"và",
"trung",
"bình",
"tháng",
"8",
"là",
"24",
"°c",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"là",
"900",
"mm",
"46%",
"diện",
"tích",
"của",
"huyện",
"là",
"rừng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"thông",
"và",
"sồi",
"40%",
"diện",
"tích",
"dùng",
"để",
"canh",
"tác",
"với",
"các",
"cây",
"trồng",
"chính",
"như",
"lúa",
"gạo",
"ngô",
"đỗ",
"tương",
"nghề",
"nuôi",
"trai",
"và",
"đánh",
"cá",
"hiện",
"diện",
"ở",
"khu",
"vực",
"ven",
"biển",
"điểm",
"thu",
"hút",
"du",
"lịch",
"trên",
"địa",
"bàn",
"là",
"quần",
"đảo",
"pansong",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"phong",
"cảnh",
"đẹp",
"và",
"động",
"mason",
"마선굴",
"hòn",
"đảo",
"wondo",
"là",
"một",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"trên",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"cholsan",
"có",
"trường",
"công"
] |
mount morris wisconsin mount morris là một thị trấn thuộc quận waushara tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 075 người | [
"mount",
"morris",
"wisconsin",
"mount",
"morris",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"waushara",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"075",
"người"
] |
castelnau-le-lez là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 60 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 15 229 người == thành phố kết nghĩa == bullet plankstadt đức bullet argenta ý bullet san fernando de henares tây ban nha | [
"castelnau-le-lez",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hérault",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"60",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"15",
"229",
"người",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"plankstadt",
"đức",
"bullet",
"argenta",
"ý",
"bullet",
"san",
"fernando",
"de",
"henares",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
angarogyrus mongolicus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ponomarenko miêu tả khoa học năm 1986 | [
"angarogyrus",
"mongolicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"ponomarenko",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
chỗ nhất quán trong tư tưởng của trang chu vẫn được tuyệt chú nam hoa kinh hay còn gọi là nam hoa chân kinh gồm ba phần bullet nội thiên gồm 7 thiên có tựa đề là tiêu dao du tề vật luận dưỡng sinh chủ nhân gian thế đức sung phù đại tôn sư ứng đế vương bullet ngoại thiên gồm 15 thiên có tựa đề là biền mẫu mã đề khứ cự tại hựu thiên địa thiên đạo thiên vận khắc ý thiện tính thu thủy chí lạc đạt sinh sơn mộc điền tử phương tri bắc du bullet tạp thiên gồm 11 thiên canh tang sở từ vô quỷ tắc dương ngoại vật ngụ ngôn nhượng vương đạo chích thuyết kiếm ngư phủ liệt ngự khấu thiên hạ cao đài từ điển cho biết theo nguồn trang tử tinh hoa có 5 nhà làm sách chú thích nam hoa kinh nhưng số thiên của mỗi nhà chú thích lại khác nhau bullet 1 bản chú thích của tư mã bưu 21 quyển 52 thiên nội thiên có 7 ngoại thiên có 28 và tạp thiên có 14 giải thuyết có 3 thiên bản chú nầy hiện nay đã thất lạc bullet 2 bản chú của mạnh thị 18 quyển 52 thiên bản nầy cũng bị thất lạc bullet 3 bản chú của thôi soạn 10 quyển 27 thiên nội thiên có 7 ngoại thiên có 20 quyển sách nầy cũng đã mất bullet 4 bản chú của hướng tú 20 quyển 26 thiên không có tạp thiên bản nầy cũng đã mất bullet 5 bản | [
"chỗ",
"nhất",
"quán",
"trong",
"tư",
"tưởng",
"của",
"trang",
"chu",
"vẫn",
"được",
"tuyệt",
"chú",
"nam",
"hoa",
"kinh",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"nam",
"hoa",
"chân",
"kinh",
"gồm",
"ba",
"phần",
"bullet",
"nội",
"thiên",
"gồm",
"7",
"thiên",
"có",
"tựa",
"đề",
"là",
"tiêu",
"dao",
"du",
"tề",
"vật",
"luận",
"dưỡng",
"sinh",
"chủ",
"nhân",
"gian",
"thế",
"đức",
"sung",
"phù",
"đại",
"tôn",
"sư",
"ứng",
"đế",
"vương",
"bullet",
"ngoại",
"thiên",
"gồm",
"15",
"thiên",
"có",
"tựa",
"đề",
"là",
"biền",
"mẫu",
"mã",
"đề",
"khứ",
"cự",
"tại",
"hựu",
"thiên",
"địa",
"thiên",
"đạo",
"thiên",
"vận",
"khắc",
"ý",
"thiện",
"tính",
"thu",
"thủy",
"chí",
"lạc",
"đạt",
"sinh",
"sơn",
"mộc",
"điền",
"tử",
"phương",
"tri",
"bắc",
"du",
"bullet",
"tạp",
"thiên",
"gồm",
"11",
"thiên",
"canh",
"tang",
"sở",
"từ",
"vô",
"quỷ",
"tắc",
"dương",
"ngoại",
"vật",
"ngụ",
"ngôn",
"nhượng",
"vương",
"đạo",
"chích",
"thuyết",
"kiếm",
"ngư",
"phủ",
"liệt",
"ngự",
"khấu",
"thiên",
"hạ",
"cao",
"đài",
"từ",
"điển",
"cho",
"biết",
"theo",
"nguồn",
"trang",
"tử",
"tinh",
"hoa",
"có",
"5",
"nhà",
"làm",
"sách",
"chú",
"thích",
"nam",
"hoa",
"kinh",
"nhưng",
"số",
"thiên",
"của",
"mỗi",
"nhà",
"chú",
"thích",
"lại",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"1",
"bản",
"chú",
"thích",
"của",
"tư",
"mã",
"bưu",
"21",
"quyển",
"52",
"thiên",
"nội",
"thiên",
"có",
"7",
"ngoại",
"thiên",
"có",
"28",
"và",
"tạp",
"thiên",
"có",
"14",
"giải",
"thuyết",
"có",
"3",
"thiên",
"bản",
"chú",
"nầy",
"hiện",
"nay",
"đã",
"thất",
"lạc",
"bullet",
"2",
"bản",
"chú",
"của",
"mạnh",
"thị",
"18",
"quyển",
"52",
"thiên",
"bản",
"nầy",
"cũng",
"bị",
"thất",
"lạc",
"bullet",
"3",
"bản",
"chú",
"của",
"thôi",
"soạn",
"10",
"quyển",
"27",
"thiên",
"nội",
"thiên",
"có",
"7",
"ngoại",
"thiên",
"có",
"20",
"quyển",
"sách",
"nầy",
"cũng",
"đã",
"mất",
"bullet",
"4",
"bản",
"chú",
"của",
"hướng",
"tú",
"20",
"quyển",
"26",
"thiên",
"không",
"có",
"tạp",
"thiên",
"bản",
"nầy",
"cũng",
"đã",
"mất",
"bullet",
"5",
"bản"
] |
paradrina grisea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"paradrina",
"grisea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.