text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hay đệm cho điệu hát ayray của người êđê hiện tại trước nguy cơ truyền thống cha ông bị mai một có nguy cơ thất truyền điều đáng quan tâm là hiện tại người gia mới thổi làm được kèn đing năm
[ "hay", "đệm", "cho", "điệu", "hát", "ayray", "của", "người", "êđê", "hiện", "tại", "trước", "nguy", "cơ", "truyền", "thống", "cha", "ông", "bị", "mai", "một", "có", "nguy", "cơ", "thất", "truyền", "điều", "đáng", "quan", "tâm", "là", "hiện", "tại", "người", "gia", "mới", "thổi", "làm", "được", "kèn", "đing", "năm" ]
bb-8 hay beebee-ate là một nhân vật droid trong vũ trụ star wars lần đầu tiên xuất hiện trong phim 2015 hình cầu với cái đầu nhỏ có thể tự di chuyển nhân vật được thể hiện qua múa rối và rô-bốt điều khiển từ xa
[ "bb-8", "hay", "beebee-ate", "là", "một", "nhân", "vật", "droid", "trong", "vũ", "trụ", "star", "wars", "lần", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "trong", "phim", "2015", "hình", "cầu", "với", "cái", "đầu", "nhỏ", "có", "thể", "tự", "di", "chuyển", "nhân", "vật", "được", "thể", "hiện", "qua", "múa", "rối", "và", "rô-bốt", "điều", "khiển", "từ", "xa" ]
nguồn càng tốt cách tiếp cận này đảm bảo nhu cầu trơn tru tại điểm tập hợp yêu cầu lượng hàng tồn kho tương đối ít hơn các trung tâm phân phối nắm giữ hàng trong kho đã được tổng hợp có thể vận chuyển hàng hóa tới liên kết tiếp theo trong chuỗi cung ứng nhanh hơn nhiều so với một nhà sản xuất theo đơn đặt hàng có thể bullet 2 việc tuân theo quy tắc này có thể dẫn đến việc nhà sản xuất theo đơn đặt hàng chuyển đổi thành sản xuất để dự trữ hàng tồn kho được thêm vào tại điểm tổng hợp nhỏ hơn đáng kể so với đầu ra hàng tồn kho bullet 3 tại tất cả các điểm lưu trữ bộ đệm hàng tồn kho ban đầu được cài đặt tạo một giới hạn trên hàng tồn kho hiệu quả tại vị trí đó kích thước bộ đệm bằng với mức tiêu thụ tối đa dự kiến trong thời gian rt trung bình cộng thêm hàng dự trữ bổ sung để đề phòng trường hợp giao hàng trễ nói cách khác không có lợi ích trong việc giữ nhiều hàng tồn kho ở một vị trí hơn số lượng có thể được tiêu thụ nếu không nhận được nhiều đơn hàng hơn thông thường tổng giá trị có sẵn của các bộ đệm như vậy ít hơn 25-75% so với mức tồn kho trung bình được quan sát hiện nay bullet 4 khi bộ đệm được thiết lập không có đơn hàng bổ
[ "nguồn", "càng", "tốt", "cách", "tiếp", "cận", "này", "đảm", "bảo", "nhu", "cầu", "trơn", "tru", "tại", "điểm", "tập", "hợp", "yêu", "cầu", "lượng", "hàng", "tồn", "kho", "tương", "đối", "ít", "hơn", "các", "trung", "tâm", "phân", "phối", "nắm", "giữ", "hàng", "trong", "kho", "đã", "được", "tổng", "hợp", "có", "thể", "vận", "chuyển", "hàng", "hóa", "tới", "liên", "kết", "tiếp", "theo", "trong", "chuỗi", "cung", "ứng", "nhanh", "hơn", "nhiều", "so", "với", "một", "nhà", "sản", "xuất", "theo", "đơn", "đặt", "hàng", "có", "thể", "bullet", "2", "việc", "tuân", "theo", "quy", "tắc", "này", "có", "thể", "dẫn", "đến", "việc", "nhà", "sản", "xuất", "theo", "đơn", "đặt", "hàng", "chuyển", "đổi", "thành", "sản", "xuất", "để", "dự", "trữ", "hàng", "tồn", "kho", "được", "thêm", "vào", "tại", "điểm", "tổng", "hợp", "nhỏ", "hơn", "đáng", "kể", "so", "với", "đầu", "ra", "hàng", "tồn", "kho", "bullet", "3", "tại", "tất", "cả", "các", "điểm", "lưu", "trữ", "bộ", "đệm", "hàng", "tồn", "kho", "ban", "đầu", "được", "cài", "đặt", "tạo", "một", "giới", "hạn", "trên", "hàng", "tồn", "kho", "hiệu", "quả", "tại", "vị", "trí", "đó", "kích", "thước", "bộ", "đệm", "bằng", "với", "mức", "tiêu", "thụ", "tối", "đa", "dự", "kiến", "trong", "thời", "gian", "rt", "trung", "bình", "cộng", "thêm", "hàng", "dự", "trữ", "bổ", "sung", "để", "đề", "phòng", "trường", "hợp", "giao", "hàng", "trễ", "nói", "cách", "khác", "không", "có", "lợi", "ích", "trong", "việc", "giữ", "nhiều", "hàng", "tồn", "kho", "ở", "một", "vị", "trí", "hơn", "số", "lượng", "có", "thể", "được", "tiêu", "thụ", "nếu", "không", "nhận", "được", "nhiều", "đơn", "hàng", "hơn", "thông", "thường", "tổng", "giá", "trị", "có", "sẵn", "của", "các", "bộ", "đệm", "như", "vậy", "ít", "hơn", "25-75%", "so", "với", "mức", "tồn", "kho", "trung", "bình", "được", "quan", "sát", "hiện", "nay", "bullet", "4", "khi", "bộ", "đệm", "được", "thiết", "lập", "không", "có", "đơn", "hàng", "bổ" ]
aloe corallina là một loài thực vật]] thuộc họ aloaceae đây là loài đặc hữu của namibia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới and vùng nhiều đá chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet loots s 2004 aloe corallina 2006 iucn red list of threatened species downloaded 20 tháng 8 năm 2007
[ "aloe", "corallina", "là", "một", "loài", "thực", "vật]]", "thuộc", "họ", "aloaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "namibia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "cây", "bụi", "khô", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "and", "vùng", "nhiều", "đá", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "loots", "s", "2004", "aloe", "corallina", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "downloaded", "20", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
neolitsea kedahensis là một loài thực vật thuộc họ lauraceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet kochummen k m 1998 neolitsea kedahense 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "neolitsea", "kedahensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "lauraceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malaysia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "kochummen", "k", "m", "1998", "neolitsea", "kedahense", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
lampyris membranacea là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1854
[ "lampyris", "membranacea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "motschulsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1854" ]
lewisepeira là một chi nhện trong họ araneidae
[ "lewisepeira", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "araneidae" ]
treviso tỉnh tỉnh treviso provincia di treviso là một tỉnh ở vùng veneto của ý tỉnh lỵ là thành phố treviso tỉnh có diện tích 2 477 km² tổng dân số là 859 244 2007 có 95 đô thị ở tỉnh này == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tỉnh treviso bằng tiếng ý
[ "treviso", "tỉnh", "tỉnh", "treviso", "provincia", "di", "treviso", "là", "một", "tỉnh", "ở", "vùng", "veneto", "của", "ý", "tỉnh", "lỵ", "là", "thành", "phố", "treviso", "tỉnh", "có", "diện", "tích", "2", "477", "km²", "tổng", "dân", "số", "là", "859", "244", "2007", "có", "95", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "này", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "tỉnh", "treviso", "bằng", "tiếng", "ý" ]
chỉ định bởi luật bất cứ khi nào chủ tịch nước bị miễn nhiệm trước nhiệm kỳ quy tắc tương tự được áp dụng cho đến khi bầu một chủ tịch nước mới tổng thống pieck đã 73 tuổi khi giành được nhiệm kỳ đầu tiên vào năm 1949 mặc dù ông là đồng chủ tịch của đảng xã hội chủ nghĩa thống nhất đức cùng với thủ tướng otto grotewohl từ năm 1949 đến 1950 nhưng ông không bao giờ đóng vai trò chính trong đảng hầu hết quyền lực được nắm giữ bởi walter ulbricht bí thư thứ nhất trung ương đảng từ năm 1950 điều này đã thay đổi sau khi bãi bỏ chức vụ chủ tịch nước vì lãnh đạo đảng thường cũng là chủ tịch hội đồng nhà nước == xóa bỏ == sau khi wilhelm pieck qua đời năm 1960 chủ tịch nước đã bị bãi bỏ để ủng hộ một cơ quan tập thể hội đồng nhà nước hội đồng nhà nước đã được bầu theo cách tương tự như chủ tịch nước bởi volkskammer và thực hiện các quyền lực của chủ tịch nước lãnh đạo hội đồng nhà nước là chủ tịch với hiến pháp năm 1968 các quy định về chủ tịch nước đã bị loại bỏ sau cách mạng hòa bình đã có kế hoạch giới thiệu lại chức vụ chủ tịch nước cộng hòa bằng hiến pháp từ năm 1990 điều này đã không xảy ra trong quá trình thống nhất nước đức
[ "chỉ", "định", "bởi", "luật", "bất", "cứ", "khi", "nào", "chủ", "tịch", "nước", "bị", "miễn", "nhiệm", "trước", "nhiệm", "kỳ", "quy", "tắc", "tương", "tự", "được", "áp", "dụng", "cho", "đến", "khi", "bầu", "một", "chủ", "tịch", "nước", "mới", "tổng", "thống", "pieck", "đã", "73", "tuổi", "khi", "giành", "được", "nhiệm", "kỳ", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1949", "mặc", "dù", "ông", "là", "đồng", "chủ", "tịch", "của", "đảng", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "thống", "nhất", "đức", "cùng", "với", "thủ", "tướng", "otto", "grotewohl", "từ", "năm", "1949", "đến", "1950", "nhưng", "ông", "không", "bao", "giờ", "đóng", "vai", "trò", "chính", "trong", "đảng", "hầu", "hết", "quyền", "lực", "được", "nắm", "giữ", "bởi", "walter", "ulbricht", "bí", "thư", "thứ", "nhất", "trung", "ương", "đảng", "từ", "năm", "1950", "điều", "này", "đã", "thay", "đổi", "sau", "khi", "bãi", "bỏ", "chức", "vụ", "chủ", "tịch", "nước", "vì", "lãnh", "đạo", "đảng", "thường", "cũng", "là", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "==", "xóa", "bỏ", "==", "sau", "khi", "wilhelm", "pieck", "qua", "đời", "năm", "1960", "chủ", "tịch", "nước", "đã", "bị", "bãi", "bỏ", "để", "ủng", "hộ", "một", "cơ", "quan", "tập", "thể", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "đã", "được", "bầu", "theo", "cách", "tương", "tự", "như", "chủ", "tịch", "nước", "bởi", "volkskammer", "và", "thực", "hiện", "các", "quyền", "lực", "của", "chủ", "tịch", "nước", "lãnh", "đạo", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "là", "chủ", "tịch", "với", "hiến", "pháp", "năm", "1968", "các", "quy", "định", "về", "chủ", "tịch", "nước", "đã", "bị", "loại", "bỏ", "sau", "cách", "mạng", "hòa", "bình", "đã", "có", "kế", "hoạch", "giới", "thiệu", "lại", "chức", "vụ", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", "bằng", "hiến", "pháp", "từ", "năm", "1990", "điều", "này", "đã", "không", "xảy", "ra", "trong", "quá", "trình", "thống", "nhất", "nước", "đức" ]
sông đắk lô là một con sông đổ ra sông trà khúc sông đắk lô chảy qua các tỉnh kon tum và quảng ngãi việt nam sông có chiều dài 66 km và diện tích lưu vực là 1 880 km² == thủy điện == thủy điện đăk lô có công suất lắp máy 22 mw với 2 tổ máy trên vùng đất xã ngok tem huyện kon plông tỉnh kon tum khởi công tháng 2 2012 hoàn thành tháng 1 2016 == chỉ dẫn == bullet sông đăk lô không chảy qua tỉnh quảng nam lỗi trong văn bản danh mục lưu vực sông liên tỉnh theo quyết định số 1989 qđ-ttg ngày 01 11 2010 của thủ tướng chính phủ
[ "sông", "đắk", "lô", "là", "một", "con", "sông", "đổ", "ra", "sông", "trà", "khúc", "sông", "đắk", "lô", "chảy", "qua", "các", "tỉnh", "kon", "tum", "và", "quảng", "ngãi", "việt", "nam", "sông", "có", "chiều", "dài", "66", "km", "và", "diện", "tích", "lưu", "vực", "là", "1", "880", "km²", "==", "thủy", "điện", "==", "thủy", "điện", "đăk", "lô", "có", "công", "suất", "lắp", "máy", "22", "mw", "với", "2", "tổ", "máy", "trên", "vùng", "đất", "xã", "ngok", "tem", "huyện", "kon", "plông", "tỉnh", "kon", "tum", "khởi", "công", "tháng", "2", "2012", "hoàn", "thành", "tháng", "1", "2016", "==", "chỉ", "dẫn", "==", "bullet", "sông", "đăk", "lô", "không", "chảy", "qua", "tỉnh", "quảng", "nam", "lỗi", "trong", "văn", "bản", "danh", "mục", "lưu", "vực", "sông", "liên", "tỉnh", "theo", "quyết", "định", "số", "1989", "qđ-ttg", "ngày", "01", "11", "2010", "của", "thủ", "tướng", "chính", "phủ" ]
rumex rugosus là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được campd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "rumex", "rugosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "campd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
trong tất cả những phương pháp các hóa chất được tiêm vào một số giếng và sản phẩm sẽ được thu hồi ở một số giếng khác gần đó ==== bơm polyme ==== bơm polyme bao gồm trộn chuỗi phân tử polyme dài với việc bơm nước để tăng độ nhớt của nước phương pháp này cải thiện hiệu quả quét bề mặt và theo chiều dọc nhờ có cải thiện tỉ lệ sự di động nước dầu chất hoạt động bề mặt có thể được sử dụng kết hợp với polyme chúng giảm độ căng bề mặt giữa dầu và nước điều này làm độ bão hoà dầu cải thiện hiệu quả của quá trình chính bề mặt thường có đồng bề mặt hoạt động tên lửa đẩy và đồng dung môi thêm với họ để cải thiện ổn định xây dựng ăn da lũ lụt là thêm natri tố để phun nước nó làm điều này bằng cách hạ bề mặt căng thẳng đảo đá khả năng thấm ướt máy của dầu huy động của dầu và giúp vẽ ra dầu của rock công nghệ nano là một công nghệ mới được đề xuất hiện nay phương pháp này còn gây tranh cãi và cần được chứng minh ==== bơm vi khuẩn ==== bơm vi khuẩn là một phần của tăng cường thu hồi dầu bằng vi khuẩn và nó hiếm khi được sử dụng bởi vì chi phí cao và vì sự phân hủy sinh học bởi vi khuẩn chưa được công nhận rộng rãi vi khuẩn hoạt động bằng cách phân
[ "trong", "tất", "cả", "những", "phương", "pháp", "các", "hóa", "chất", "được", "tiêm", "vào", "một", "số", "giếng", "và", "sản", "phẩm", "sẽ", "được", "thu", "hồi", "ở", "một", "số", "giếng", "khác", "gần", "đó", "====", "bơm", "polyme", "====", "bơm", "polyme", "bao", "gồm", "trộn", "chuỗi", "phân", "tử", "polyme", "dài", "với", "việc", "bơm", "nước", "để", "tăng", "độ", "nhớt", "của", "nước", "phương", "pháp", "này", "cải", "thiện", "hiệu", "quả", "quét", "bề", "mặt", "và", "theo", "chiều", "dọc", "nhờ", "có", "cải", "thiện", "tỉ", "lệ", "sự", "di", "động", "nước", "dầu", "chất", "hoạt", "động", "bề", "mặt", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "kết", "hợp", "với", "polyme", "chúng", "giảm", "độ", "căng", "bề", "mặt", "giữa", "dầu", "và", "nước", "điều", "này", "làm", "độ", "bão", "hoà", "dầu", "cải", "thiện", "hiệu", "quả", "của", "quá", "trình", "chính", "bề", "mặt", "thường", "có", "đồng", "bề", "mặt", "hoạt", "động", "tên", "lửa", "đẩy", "và", "đồng", "dung", "môi", "thêm", "với", "họ", "để", "cải", "thiện", "ổn", "định", "xây", "dựng", "ăn", "da", "lũ", "lụt", "là", "thêm", "natri", "tố", "để", "phun", "nước", "nó", "làm", "điều", "này", "bằng", "cách", "hạ", "bề", "mặt", "căng", "thẳng", "đảo", "đá", "khả", "năng", "thấm", "ướt", "máy", "của", "dầu", "huy", "động", "của", "dầu", "và", "giúp", "vẽ", "ra", "dầu", "của", "rock", "công", "nghệ", "nano", "là", "một", "công", "nghệ", "mới", "được", "đề", "xuất", "hiện", "nay", "phương", "pháp", "này", "còn", "gây", "tranh", "cãi", "và", "cần", "được", "chứng", "minh", "====", "bơm", "vi", "khuẩn", "====", "bơm", "vi", "khuẩn", "là", "một", "phần", "của", "tăng", "cường", "thu", "hồi", "dầu", "bằng", "vi", "khuẩn", "và", "nó", "hiếm", "khi", "được", "sử", "dụng", "bởi", "vì", "chi", "phí", "cao", "và", "vì", "sự", "phân", "hủy", "sinh", "học", "bởi", "vi", "khuẩn", "chưa", "được", "công", "nhận", "rộng", "rãi", "vi", "khuẩn", "hoạt", "động", "bằng", "cách", "phân" ]
büdelsdorf là một thị trấn thuộc huyện rendsburg-eckernförde bang schleswig-holstein
[ "büdelsdorf", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "rendsburg-eckernförde", "bang", "schleswig-holstein" ]
được trang bị cho quân đội liên xô sau đó liên xô cũng bắt đầu viện trợ gp-25 cho các quốc gia đồng minh của mình năm 1989 hồng quân bắt đầu sử dụng phiên bản cải tiến của gp-25 là gp-30 mẫu cải tiến này giữ lại những hiệu quả vốn có của tiền nhiệm nhưng nhẹ hơn đơn giản hơn và giá thành rẻ hơn sau này gp-25 còn phát triển lên nhiều phiên bản gp-xx khác nhau như gp-34 súng được đánh giá là có những ưu điểm thậm chí là vượt trội so với loại súng phóng lựu m203 của người mỹ == mô tả == súng phóng lựu kẹp nòng 40 mm là vũ khí cá nhân được sử dụng để tiêu diệt sinh lực địch trên chiến trường trong công sự sau vật cản địa hình che khuất và trang thiết bị công trình hạng nhẹ xe cơ giới hạng nhẹ của đối phương gp-25 được lắp đặt trên súng ak cỡ nòng 7 62-mm ak-47 akm và 5 45-mm ak-74 kalasnhicov súng được lắp dưới miếng ốp tay cầm của súng ak cho phép có thể sử dụng hỏa lực súng phóng lựu đồng thời với sử dụng hỏa lực của súng tiểu liên ak súng sử dụng loại đạn vog-25 và vog-25p nổ phá mảnh đạn có bộ phận đầu nổ tức thời có chế độ tự hủy và có cơ chế an toàn tức không nổ trong vòng 40 m sau khi bắn hỏa lực của súng phóng lựu gp-25 có thể thực hiện
[ "được", "trang", "bị", "cho", "quân", "đội", "liên", "xô", "sau", "đó", "liên", "xô", "cũng", "bắt", "đầu", "viện", "trợ", "gp-25", "cho", "các", "quốc", "gia", "đồng", "minh", "của", "mình", "năm", "1989", "hồng", "quân", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "phiên", "bản", "cải", "tiến", "của", "gp-25", "là", "gp-30", "mẫu", "cải", "tiến", "này", "giữ", "lại", "những", "hiệu", "quả", "vốn", "có", "của", "tiền", "nhiệm", "nhưng", "nhẹ", "hơn", "đơn", "giản", "hơn", "và", "giá", "thành", "rẻ", "hơn", "sau", "này", "gp-25", "còn", "phát", "triển", "lên", "nhiều", "phiên", "bản", "gp-xx", "khác", "nhau", "như", "gp-34", "súng", "được", "đánh", "giá", "là", "có", "những", "ưu", "điểm", "thậm", "chí", "là", "vượt", "trội", "so", "với", "loại", "súng", "phóng", "lựu", "m203", "của", "người", "mỹ", "==", "mô", "tả", "==", "súng", "phóng", "lựu", "kẹp", "nòng", "40", "mm", "là", "vũ", "khí", "cá", "nhân", "được", "sử", "dụng", "để", "tiêu", "diệt", "sinh", "lực", "địch", "trên", "chiến", "trường", "trong", "công", "sự", "sau", "vật", "cản", "địa", "hình", "che", "khuất", "và", "trang", "thiết", "bị", "công", "trình", "hạng", "nhẹ", "xe", "cơ", "giới", "hạng", "nhẹ", "của", "đối", "phương", "gp-25", "được", "lắp", "đặt", "trên", "súng", "ak", "cỡ", "nòng", "7", "62-mm", "ak-47", "akm", "và", "5", "45-mm", "ak-74", "kalasnhicov", "súng", "được", "lắp", "dưới", "miếng", "ốp", "tay", "cầm", "của", "súng", "ak", "cho", "phép", "có", "thể", "sử", "dụng", "hỏa", "lực", "súng", "phóng", "lựu", "đồng", "thời", "với", "sử", "dụng", "hỏa", "lực", "của", "súng", "tiểu", "liên", "ak", "súng", "sử", "dụng", "loại", "đạn", "vog-25", "và", "vog-25p", "nổ", "phá", "mảnh", "đạn", "có", "bộ", "phận", "đầu", "nổ", "tức", "thời", "có", "chế", "độ", "tự", "hủy", "và", "có", "cơ", "chế", "an", "toàn", "tức", "không", "nổ", "trong", "vòng", "40", "m", "sau", "khi", "bắn", "hỏa", "lực", "của", "súng", "phóng", "lựu", "gp-25", "có", "thể", "thực", "hiện" ]
ajjikamasagara hosadurga ajjikamasagara là một làng thuộc tehsil hosadurga huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
[ "ajjikamasagara", "hosadurga", "ajjikamasagara", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosadurga", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
euphyia limitata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euphyia", "limitata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
giới một số xã và thị trấn thuộc các huyện vĩnh lợi thới bình u minh ngọc hiển năm căn phú tân cái nước hồng dân trần thời phước long cà mau và thị xã minh hải thuộc tỉnh minh hải thị xã minh hải bullet 1 chia xã vĩnh trạch thành hai xã lấy tên là xã vĩnh thuận và xã vĩnh hòa bullet 2 chia xã vĩnh lợi thành hai xã lấy tên là xã vĩnh hiệp và xã vĩnh thành huyện vĩnh lợi bullet 1 chia xã vĩnh mỹ a thành bốn xã lấy tên là xã vĩnh mỹ a xã vĩnh thắng xã vĩnh thịnh và xã vĩnh hậu bullet 2 chia xã vĩnh mỹ b thành ba xã lấy tên là xã vĩnh mỹ b xã vĩnh bình và xã vĩnh an bullet 3 chia xã châu thới thành ba xã lấy tên là xã châu thới xã thới chiến và xã thới thắng bullet 4 chia xã hưng hội thành hai xã lấy tên là xã hưng hội và xã hưng thành bullet 5 chia xã long thạnh thành hai xã lấy tên là xã long thạnh và xã long hà bullet 6 chia xã vĩnh hưng thành hai xã lấy tên là xã vĩnh hưng và xã vĩnh hùng bullet 7 chia xã minh diệu thành hai xã lấy tên là xã minh diệu và xã minh tân bullet 8 chia xã châu hưng thành ba xã lấy tên là xã châu hưng xã phước hưng và xã hòa hưng bullet 9 xã hòa bình đổi tên thành xã vĩnh lợi huyện hồng dân bullet 1 chia xã ninh thạnh lợi thành ba xã lấy tên
[ "giới", "một", "số", "xã", "và", "thị", "trấn", "thuộc", "các", "huyện", "vĩnh", "lợi", "thới", "bình", "u", "minh", "ngọc", "hiển", "năm", "căn", "phú", "tân", "cái", "nước", "hồng", "dân", "trần", "thời", "phước", "long", "cà", "mau", "và", "thị", "xã", "minh", "hải", "thuộc", "tỉnh", "minh", "hải", "thị", "xã", "minh", "hải", "bullet", "1", "chia", "xã", "vĩnh", "trạch", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "vĩnh", "thuận", "và", "xã", "vĩnh", "hòa", "bullet", "2", "chia", "xã", "vĩnh", "lợi", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "vĩnh", "hiệp", "và", "xã", "vĩnh", "thành", "huyện", "vĩnh", "lợi", "bullet", "1", "chia", "xã", "vĩnh", "mỹ", "a", "thành", "bốn", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "vĩnh", "mỹ", "a", "xã", "vĩnh", "thắng", "xã", "vĩnh", "thịnh", "và", "xã", "vĩnh", "hậu", "bullet", "2", "chia", "xã", "vĩnh", "mỹ", "b", "thành", "ba", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "vĩnh", "mỹ", "b", "xã", "vĩnh", "bình", "và", "xã", "vĩnh", "an", "bullet", "3", "chia", "xã", "châu", "thới", "thành", "ba", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "châu", "thới", "xã", "thới", "chiến", "và", "xã", "thới", "thắng", "bullet", "4", "chia", "xã", "hưng", "hội", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "hưng", "hội", "và", "xã", "hưng", "thành", "bullet", "5", "chia", "xã", "long", "thạnh", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "long", "thạnh", "và", "xã", "long", "hà", "bullet", "6", "chia", "xã", "vĩnh", "hưng", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "vĩnh", "hưng", "và", "xã", "vĩnh", "hùng", "bullet", "7", "chia", "xã", "minh", "diệu", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "minh", "diệu", "và", "xã", "minh", "tân", "bullet", "8", "chia", "xã", "châu", "hưng", "thành", "ba", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "châu", "hưng", "xã", "phước", "hưng", "và", "xã", "hòa", "hưng", "bullet", "9", "xã", "hòa", "bình", "đổi", "tên", "thành", "xã", "vĩnh", "lợi", "huyện", "hồng", "dân", "bullet", "1", "chia", "xã", "ninh", "thạnh", "lợi", "thành", "ba", "xã", "lấy", "tên" ]
nữ diễn viên kiêm gái điếm hạng sang liane de pougy năm 1899 bernhardt mua đứt théâtre des nations ở place du châtelet đổi tên nhà hát thành théâtre sarah bernhardt và mở cửa lại vào ngày 21 tháng 1 với vai diễn được ngưỡng mộ nhất của bà vai chính trong vở la tosca của victorien sardou tiếp theo đó là các vở phèdre của racine 24 tháng 2 dalila của octave feuillet 8 tháng 3 patron bénic của gaston de wailly 14 tháng 3 la samaritaine của edmond rostand 25 tháng 3 và trà hoa nữ của alexandre dumas con ngày 9 tháng 4 vào ngày 20 tháng 5 bà ra mắt vai diễn gây tranh cãi nhất của mình vai chính trong kịch hamlet của shakespeare với chuyển thể văn học sân khấu đã mua của eugène morand và marcel schwob vở kịch đã được chào đón với lời khen ngợi mặc dù thời gian trình diễn của nó kéo dài đến bốn giờ bà đã phát triển danh tiếng như là một nữ diễn viên kịch nói nghiêm túc đạt danh hiệu sarah thần thánh có thể nói bà là nữ diễn viên nổi tiếng nhất của thế kỷ 19 bernhardt cũng tham gia vào các tác phẩm tai tiếng như vở judas của john wesley de kay vở diễn được thực hiện tại nhà hát globe của new york cho một đêm duy nhất trong tháng 12 năm 1910 trước khi nó bị cấm ở boston và philadelphia cũng xảy ra tình trạng
[ "nữ", "diễn", "viên", "kiêm", "gái", "điếm", "hạng", "sang", "liane", "de", "pougy", "năm", "1899", "bernhardt", "mua", "đứt", "théâtre", "des", "nations", "ở", "place", "du", "châtelet", "đổi", "tên", "nhà", "hát", "thành", "théâtre", "sarah", "bernhardt", "và", "mở", "cửa", "lại", "vào", "ngày", "21", "tháng", "1", "với", "vai", "diễn", "được", "ngưỡng", "mộ", "nhất", "của", "bà", "vai", "chính", "trong", "vở", "la", "tosca", "của", "victorien", "sardou", "tiếp", "theo", "đó", "là", "các", "vở", "phèdre", "của", "racine", "24", "tháng", "2", "dalila", "của", "octave", "feuillet", "8", "tháng", "3", "patron", "bénic", "của", "gaston", "de", "wailly", "14", "tháng", "3", "la", "samaritaine", "của", "edmond", "rostand", "25", "tháng", "3", "và", "trà", "hoa", "nữ", "của", "alexandre", "dumas", "con", "ngày", "9", "tháng", "4", "vào", "ngày", "20", "tháng", "5", "bà", "ra", "mắt", "vai", "diễn", "gây", "tranh", "cãi", "nhất", "của", "mình", "vai", "chính", "trong", "kịch", "hamlet", "của", "shakespeare", "với", "chuyển", "thể", "văn", "học", "sân", "khấu", "đã", "mua", "của", "eugène", "morand", "và", "marcel", "schwob", "vở", "kịch", "đã", "được", "chào", "đón", "với", "lời", "khen", "ngợi", "mặc", "dù", "thời", "gian", "trình", "diễn", "của", "nó", "kéo", "dài", "đến", "bốn", "giờ", "bà", "đã", "phát", "triển", "danh", "tiếng", "như", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "kịch", "nói", "nghiêm", "túc", "đạt", "danh", "hiệu", "sarah", "thần", "thánh", "có", "thể", "nói", "bà", "là", "nữ", "diễn", "viên", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "thế", "kỷ", "19", "bernhardt", "cũng", "tham", "gia", "vào", "các", "tác", "phẩm", "tai", "tiếng", "như", "vở", "judas", "của", "john", "wesley", "de", "kay", "vở", "diễn", "được", "thực", "hiện", "tại", "nhà", "hát", "globe", "của", "new", "york", "cho", "một", "đêm", "duy", "nhất", "trong", "tháng", "12", "năm", "1910", "trước", "khi", "nó", "bị", "cấm", "ở", "boston", "và", "philadelphia", "cũng", "xảy", "ra", "tình", "trạng" ]
andrena wilhelmi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được schuberth mô tả khoa học năm 1995
[ "andrena", "wilhelmi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "schuberth", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
hacıpazar erbaa hacıpazar là một xã thuộc huyện erbaa tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 675 người
[ "hacıpazar", "erbaa", "hacıpazar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "erbaa", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "675", "người" ]
căn phòng dài đúng bằng một nửa bước sóng và cái bàn đặt ở giữa từ đó gây nên sóng dừng tạo nên dao động của lưỡi kiếm tandy điều tra hiện tượng này kĩ hơn và viết một nghiên cứu tên con ma trong cỗ máy ông tiếp tục điều tra ở một số địa điểm được cho là bị ma ám gồm tầng hầm của cục thông tin du lịch kế bên nhà thờ chính tòa coventry và lâu đài edinburgh === sóng hạ âm trong dò tìm kích nổ hạt nhân === sóng hạ âm là một trong vài kĩ thuật được dùng đễ xác định nếu một vụ nổ hạt nhân vừa diễn ra một mạng lưới gồm 60 trạm sóng hạ âm cùng với các trạm địa chấn và thủy âm gồm hệ thống giám sát quốc tế ims để giám sát sự tuân thủ hiệp ước cấm thử hạt nhân toàn diện ctbt các trạm sóng hạ âm ims gồm tám cảm biến phong vũ biểu độ chính xác cao và các bộ lọc không gian sắp xếp theo một mảng bao phủ một vùng có diện tích xấp xỉ từ 1 đến 9 km² bộ lọc không gian là những ống bức xa được thiết kế để cân bằng sự biến đổi áp đổi như rối loạn gió để cho ra kết quả chính xác hơn phong vũ biểu được làm để giám sát tần số thấp hơn khoảng 20 hz sóng âm dưới 20 hz có bước sóng dài và không dễ bị hấp
[ "căn", "phòng", "dài", "đúng", "bằng", "một", "nửa", "bước", "sóng", "và", "cái", "bàn", "đặt", "ở", "giữa", "từ", "đó", "gây", "nên", "sóng", "dừng", "tạo", "nên", "dao", "động", "của", "lưỡi", "kiếm", "tandy", "điều", "tra", "hiện", "tượng", "này", "kĩ", "hơn", "và", "viết", "một", "nghiên", "cứu", "tên", "con", "ma", "trong", "cỗ", "máy", "ông", "tiếp", "tục", "điều", "tra", "ở", "một", "số", "địa", "điểm", "được", "cho", "là", "bị", "ma", "ám", "gồm", "tầng", "hầm", "của", "cục", "thông", "tin", "du", "lịch", "kế", "bên", "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "coventry", "và", "lâu", "đài", "edinburgh", "===", "sóng", "hạ", "âm", "trong", "dò", "tìm", "kích", "nổ", "hạt", "nhân", "===", "sóng", "hạ", "âm", "là", "một", "trong", "vài", "kĩ", "thuật", "được", "dùng", "đễ", "xác", "định", "nếu", "một", "vụ", "nổ", "hạt", "nhân", "vừa", "diễn", "ra", "một", "mạng", "lưới", "gồm", "60", "trạm", "sóng", "hạ", "âm", "cùng", "với", "các", "trạm", "địa", "chấn", "và", "thủy", "âm", "gồm", "hệ", "thống", "giám", "sát", "quốc", "tế", "ims", "để", "giám", "sát", "sự", "tuân", "thủ", "hiệp", "ước", "cấm", "thử", "hạt", "nhân", "toàn", "diện", "ctbt", "các", "trạm", "sóng", "hạ", "âm", "ims", "gồm", "tám", "cảm", "biến", "phong", "vũ", "biểu", "độ", "chính", "xác", "cao", "và", "các", "bộ", "lọc", "không", "gian", "sắp", "xếp", "theo", "một", "mảng", "bao", "phủ", "một", "vùng", "có", "diện", "tích", "xấp", "xỉ", "từ", "1", "đến", "9", "km²", "bộ", "lọc", "không", "gian", "là", "những", "ống", "bức", "xa", "được", "thiết", "kế", "để", "cân", "bằng", "sự", "biến", "đổi", "áp", "đổi", "như", "rối", "loạn", "gió", "để", "cho", "ra", "kết", "quả", "chính", "xác", "hơn", "phong", "vũ", "biểu", "được", "làm", "để", "giám", "sát", "tần", "số", "thấp", "hơn", "khoảng", "20", "hz", "sóng", "âm", "dưới", "20", "hz", "có", "bước", "sóng", "dài", "và", "không", "dễ", "bị", "hấp" ]
cảm ứng nhận diện âm thanh là công nghệ sử dụng phần mềm hoặc phần cứng để nhận diện nhịp độ của âm thanh được phát ra hiện có nhiều công nghệ nhận diện âm thanh khác nhau và chúng đều là sự kết hợp giữa tốc độ nhận diện và độ chính xác khi nhận diện công nghệ này rất phổ biến trong các phần mềm xử lỳ âm thanh ví dụ như trong các đầu đĩa nghe nhạc những thuật toán sử dụng trong công nghệ này được dựa vào năng lượng của âm thanh chúng có thể đủ nhanh để chạy được trong hệ thống thời gian thực hoặc đủ chậm để chỉ có thể phân tích được trong từng khổ của nguồn âm thanh phát ra
[ "cảm", "ứng", "nhận", "diện", "âm", "thanh", "là", "công", "nghệ", "sử", "dụng", "phần", "mềm", "hoặc", "phần", "cứng", "để", "nhận", "diện", "nhịp", "độ", "của", "âm", "thanh", "được", "phát", "ra", "hiện", "có", "nhiều", "công", "nghệ", "nhận", "diện", "âm", "thanh", "khác", "nhau", "và", "chúng", "đều", "là", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "tốc", "độ", "nhận", "diện", "và", "độ", "chính", "xác", "khi", "nhận", "diện", "công", "nghệ", "này", "rất", "phổ", "biến", "trong", "các", "phần", "mềm", "xử", "lỳ", "âm", "thanh", "ví", "dụ", "như", "trong", "các", "đầu", "đĩa", "nghe", "nhạc", "những", "thuật", "toán", "sử", "dụng", "trong", "công", "nghệ", "này", "được", "dựa", "vào", "năng", "lượng", "của", "âm", "thanh", "chúng", "có", "thể", "đủ", "nhanh", "để", "chạy", "được", "trong", "hệ", "thống", "thời", "gian", "thực", "hoặc", "đủ", "chậm", "để", "chỉ", "có", "thể", "phân", "tích", "được", "trong", "từng", "khổ", "của", "nguồn", "âm", "thanh", "phát", "ra" ]
stephanocoenia intersepta là một loài san hô trong họ astrocoeniidae loài này được lamarck mô tả khoa học năm 1816
[ "stephanocoenia", "intersepta", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "astrocoeniidae", "loài", "này", "được", "lamarck", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1816" ]
bệnh tăng nhãn áp canine và giống như những con chó khác có tai nhô ra chúng dễ bị nhiễm trùng tai như viêm tai giữa trong một cuộc khảo sát về hơn một trăm giống chó được tiến hành vào năm 1997 chó springer spaniel wales được xếp thứ 14 trong danh sách những giống chó có số điểm phần hông tồi tệ nhất với điểm trung bình của giống chỉ là 18 45 tuổi thọ trung bình của giống chó này là 12 đến 15 năm
[ "bệnh", "tăng", "nhãn", "áp", "canine", "và", "giống", "như", "những", "con", "chó", "khác", "có", "tai", "nhô", "ra", "chúng", "dễ", "bị", "nhiễm", "trùng", "tai", "như", "viêm", "tai", "giữa", "trong", "một", "cuộc", "khảo", "sát", "về", "hơn", "một", "trăm", "giống", "chó", "được", "tiến", "hành", "vào", "năm", "1997", "chó", "springer", "spaniel", "wales", "được", "xếp", "thứ", "14", "trong", "danh", "sách", "những", "giống", "chó", "có", "số", "điểm", "phần", "hông", "tồi", "tệ", "nhất", "với", "điểm", "trung", "bình", "của", "giống", "chỉ", "là", "18", "45", "tuổi", "thọ", "trung", "bình", "của", "giống", "chó", "này", "là", "12", "đến", "15", "năm" ]
episteme szechuanensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "episteme", "szechuanensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lucanus nobilis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1925
[ "lucanus", "nobilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1925" ]
lịch sử việt nam bullet lê duẩn tổng bí thư đảng cộng sản việt nam bullet lê đức anh đại tướng bộ trưởng bộ quốc phòng việt nam chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam bullet lê khả phiêu tổng bí thư đảng cộng sản việt nam bullet lê hồng anh đại tướng bộ trưởng bộ công an việt nam thường trực ban bí thư bullet lê doãn hợp bộ trưởng bộ thông tin và truyền thông việt nam bullet lê phước thọ ủy viên bộ chính trị khoá vii bullet lê minh hoàng đại biểu quốc hội việt nam giám đốc công ty điện lực thành phố hồ chí minh bị cáo trong vụ điện kế điện tử năm 2009 bullet lê minh hương thượng tướng bộ trưởng bộ công an việt nam ủy viên bộ chính trị khóa viii ix bullet lê huy ngọ bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn bullet lê xuân tùng bí thư thành ủy hà nội ủy viên bộ chính trị khoá viii bullet lê đức thúy tiến sĩ thống đốc ngân hàng nhà nước việt nam bullet lê thanh hải bí thư thành ủy thành phố hồ chí minh bullet lê vĩnh tân bí thư tỉnh ủy đồng tháp chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh đồng tháp phó trưởng ban kinh tế trung ương bộ trưởng bộ nội vụ bullet lê minh hoan thứ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn bí thư tỉnh ủy đồng tháp bullet lê quốc phong bí thư tỉnh ủy đồng tháp bí thư thứ nhất trung ương
[ "lịch", "sử", "việt", "nam", "bullet", "lê", "duẩn", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bullet", "lê", "đức", "anh", "đại", "tướng", "bộ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "việt", "nam", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "bullet", "lê", "khả", "phiêu", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bullet", "lê", "hồng", "anh", "đại", "tướng", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "thường", "trực", "ban", "bí", "thư", "bullet", "lê", "doãn", "hợp", "bộ", "trưởng", "bộ", "thông", "tin", "và", "truyền", "thông", "việt", "nam", "bullet", "lê", "phước", "thọ", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "khoá", "vii", "bullet", "lê", "minh", "hoàng", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "giám", "đốc", "công", "ty", "điện", "lực", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bị", "cáo", "trong", "vụ", "điện", "kế", "điện", "tử", "năm", "2009", "bullet", "lê", "minh", "hương", "thượng", "tướng", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "khóa", "viii", "ix", "bullet", "lê", "huy", "ngọ", "bộ", "trưởng", "bộ", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "bullet", "lê", "xuân", "tùng", "bí", "thư", "thành", "ủy", "hà", "nội", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "khoá", "viii", "bullet", "lê", "đức", "thúy", "tiến", "sĩ", "thống", "đốc", "ngân", "hàng", "nhà", "nước", "việt", "nam", "bullet", "lê", "thanh", "hải", "bí", "thư", "thành", "ủy", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "lê", "vĩnh", "tân", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "đồng", "tháp", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "đồng", "tháp", "phó", "trưởng", "ban", "kinh", "tế", "trung", "ương", "bộ", "trưởng", "bộ", "nội", "vụ", "bullet", "lê", "minh", "hoan", "thứ", "trưởng", "bộ", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "đồng", "tháp", "bullet", "lê", "quốc", "phong", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "đồng", "tháp", "bí", "thư", "thứ", "nhất", "trung", "ương" ]
oan gửi lên kinh lược sứ phan thanh giản lúc đó đang ở vĩnh long không ngờ phan thanh giản lại có tư tưởng cực đoan phê vào bức thư tám chữ thất thân chi nữ hà dĩ vi trinh con gái đã bị thất thân sao cho là trinh được gởi lại phan hiển đạo ân hận vì đã nhận quà của giặc nên hổ thẹn ra mộ cha thắt cổ tự tử vào năm 1864 phan thanh giản còn báo cáo lên triều đình đề nghị xóa tên trong sổ đục tên trên bia tiến sĩ ra chiếu thu hồi tất cả quan hàm của phan hiển đạo sách đại nam thực lục chép vua cho là hiển đạo từng mộ quân đánh tây dương phan thanh giản chủ hòa nói chưa chắc đã đúng bèn sai lại bộ hai tỉnh an giang và vĩnh long điều tra kỹ lưỡng không ngờ các vị nầy cũng báo cáo và đề nghị giống như lời của phan thanh giản cuối cùng vua tự đức kết luận danh tiết của một người sĩ phu ta rất lấy làm thương tiếc nên phải xét rõ tâm tích mới được lại giao cho đình thần xét lại cũng như bộ bàn rồi chuẩn cho truy đoạt chức hàm và bỏ tên trong sổ tiến sĩ đục bỏ tên trong bia tiến sĩ đi theo thông tin trên trang website tỉnh tiền giang thì == thông tin thêm == theo từ điển nhân vật lịch sử việt nam thì ngờ là quan phan có ý
[ "oan", "gửi", "lên", "kinh", "lược", "sứ", "phan", "thanh", "giản", "lúc", "đó", "đang", "ở", "vĩnh", "long", "không", "ngờ", "phan", "thanh", "giản", "lại", "có", "tư", "tưởng", "cực", "đoan", "phê", "vào", "bức", "thư", "tám", "chữ", "thất", "thân", "chi", "nữ", "hà", "dĩ", "vi", "trinh", "con", "gái", "đã", "bị", "thất", "thân", "sao", "cho", "là", "trinh", "được", "gởi", "lại", "phan", "hiển", "đạo", "ân", "hận", "vì", "đã", "nhận", "quà", "của", "giặc", "nên", "hổ", "thẹn", "ra", "mộ", "cha", "thắt", "cổ", "tự", "tử", "vào", "năm", "1864", "phan", "thanh", "giản", "còn", "báo", "cáo", "lên", "triều", "đình", "đề", "nghị", "xóa", "tên", "trong", "sổ", "đục", "tên", "trên", "bia", "tiến", "sĩ", "ra", "chiếu", "thu", "hồi", "tất", "cả", "quan", "hàm", "của", "phan", "hiển", "đạo", "sách", "đại", "nam", "thực", "lục", "chép", "vua", "cho", "là", "hiển", "đạo", "từng", "mộ", "quân", "đánh", "tây", "dương", "phan", "thanh", "giản", "chủ", "hòa", "nói", "chưa", "chắc", "đã", "đúng", "bèn", "sai", "lại", "bộ", "hai", "tỉnh", "an", "giang", "và", "vĩnh", "long", "điều", "tra", "kỹ", "lưỡng", "không", "ngờ", "các", "vị", "nầy", "cũng", "báo", "cáo", "và", "đề", "nghị", "giống", "như", "lời", "của", "phan", "thanh", "giản", "cuối", "cùng", "vua", "tự", "đức", "kết", "luận", "danh", "tiết", "của", "một", "người", "sĩ", "phu", "ta", "rất", "lấy", "làm", "thương", "tiếc", "nên", "phải", "xét", "rõ", "tâm", "tích", "mới", "được", "lại", "giao", "cho", "đình", "thần", "xét", "lại", "cũng", "như", "bộ", "bàn", "rồi", "chuẩn", "cho", "truy", "đoạt", "chức", "hàm", "và", "bỏ", "tên", "trong", "sổ", "tiến", "sĩ", "đục", "bỏ", "tên", "trong", "bia", "tiến", "sĩ", "đi", "theo", "thông", "tin", "trên", "trang", "website", "tỉnh", "tiền", "giang", "thì", "==", "thông", "tin", "thêm", "==", "theo", "từ", "điển", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "việt", "nam", "thì", "ngờ", "là", "quan", "phan", "có", "ý" ]
5 năm 2013 adobe giới thiệu phiên bản photoshop cc chương trình của creative suite do đó đổi thành adobe creative cloud bằng cách chuyển sang giải pháp cloud người dùng có thể sử dụng các thiết lập cá nhân của mình ở bất cứ nơi nào photoshop cc được cài đặt các tính năng mới khác bao gồm bộ lọc để giảm hình bị rung hình chữ nhật có thể chỉnh sửa tròn góc và xem trước trực tiếp kể từ phiên bản cc photoshop chỉ có thể mướn chứ không mua đứt nữa trong tháng 6 năm 2014 photoshop cc 2014 được xuất bản một năm sau vào ngày 15 tháng 6 năm 2015 photoshop cc 2015 ra mắt người dùng ngày 18 tháng 10 năm 2017 hãng ra mắt phần mềm cc 2018 == ngôn ngữ có sẵn == photoshop có sẵn hơn 20 ngôn ngữ khác nhau bao gồm tiếng anh tiếng ba lan tiếng bồ đào nha tiếng đức tiếng hàn quốc tiếng hungary tiếng na uy tiếng nga tiếng nhật tiếng pháp tiếng phần lan tiếng rumani tiếng séc tiếng tây ban nha tiếng thổ nhĩ kỳ tiếng thụy điển tiếng trung giản thể tiếng trung phồn thể tiếng ukraina và tiếng ý ngoài ra phiên bản cs6 còn có thêm tiếng ả rập và tiếng do thái có thể cài thêm tiếng việt từ bên ngoài == liên kết ngoài == bullet adobe photoshop family tiếng anh
[ "5", "năm", "2013", "adobe", "giới", "thiệu", "phiên", "bản", "photoshop", "cc", "chương", "trình", "của", "creative", "suite", "do", "đó", "đổi", "thành", "adobe", "creative", "cloud", "bằng", "cách", "chuyển", "sang", "giải", "pháp", "cloud", "người", "dùng", "có", "thể", "sử", "dụng", "các", "thiết", "lập", "cá", "nhân", "của", "mình", "ở", "bất", "cứ", "nơi", "nào", "photoshop", "cc", "được", "cài", "đặt", "các", "tính", "năng", "mới", "khác", "bao", "gồm", "bộ", "lọc", "để", "giảm", "hình", "bị", "rung", "hình", "chữ", "nhật", "có", "thể", "chỉnh", "sửa", "tròn", "góc", "và", "xem", "trước", "trực", "tiếp", "kể", "từ", "phiên", "bản", "cc", "photoshop", "chỉ", "có", "thể", "mướn", "chứ", "không", "mua", "đứt", "nữa", "trong", "tháng", "6", "năm", "2014", "photoshop", "cc", "2014", "được", "xuất", "bản", "một", "năm", "sau", "vào", "ngày", "15", "tháng", "6", "năm", "2015", "photoshop", "cc", "2015", "ra", "mắt", "người", "dùng", "ngày", "18", "tháng", "10", "năm", "2017", "hãng", "ra", "mắt", "phần", "mềm", "cc", "2018", "==", "ngôn", "ngữ", "có", "sẵn", "==", "photoshop", "có", "sẵn", "hơn", "20", "ngôn", "ngữ", "khác", "nhau", "bao", "gồm", "tiếng", "anh", "tiếng", "ba", "lan", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "tiếng", "đức", "tiếng", "hàn", "quốc", "tiếng", "hungary", "tiếng", "na", "uy", "tiếng", "nga", "tiếng", "nhật", "tiếng", "pháp", "tiếng", "phần", "lan", "tiếng", "rumani", "tiếng", "séc", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "tiếng", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "tiếng", "thụy", "điển", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "tiếng", "trung", "phồn", "thể", "tiếng", "ukraina", "và", "tiếng", "ý", "ngoài", "ra", "phiên", "bản", "cs6", "còn", "có", "thêm", "tiếng", "ả", "rập", "và", "tiếng", "do", "thái", "có", "thể", "cài", "thêm", "tiếng", "việt", "từ", "bên", "ngoài", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "adobe", "photoshop", "family", "tiếng", "anh" ]
prosopocoilus vittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1865
[ "prosopocoilus", "vittatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
enneapogon spathaceus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được gooss mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "enneapogon", "spathaceus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "gooss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
felipe calderón felipe de jesús calderón hinojosa sinh ngày 18 tháng 8 năm 1962 là tổng thống thứ 56 của méxico ông nhậm chức vào ngày 1 tháng 12 năm 2006 và giữ một nhiệm kì sáu năm cho đến năm 2012 ông là một thành viên của đảng hành động quốc gia pan một trong ba chính đảng chính của méxico trước khi trở thành tổng thống felipe calderón đã nhận được hai bằng thạc sĩ và tiếp tục làm việc trong đảng hành động quốc gia khi đảng này vẫn là một chính đảng đối lập quan trọng felipe calderón giữ vai trò chủ tịch quốc gia của đảng nghị sĩ liên bang và bộ trưởng năng lượng trong nội các của tổng thống vicente fox ông phục vụ trong nội các của chính phủ tiền nhiện cho đến khi từ chức để chạy đua chức vụ tổng thống và để đảm bảo sự chỉ định của đảng mình kết quả bầu cử chính thức của viện bầu cử liên bang cho thấy felipe calderón giành được tổng số phiếu lớn nhất song điều này bị ứng cử viên andrés manuel lópez obrador tranh cãi chiến thắng của felipe calderón đã được tòa án bầu cử liên bang xác nhận vào ngày 5 tháng 9 năm 2006 == lý lịch == felipe calderón sinh ra tại morelia michoacán ông là người nhỏ tuổi nhất trong số năm anh em trai mẹ của ông là carmen hinojosa calderón còn cha của ông là luis calderón vega cha ông là đồng
[ "felipe", "calderón", "felipe", "de", "jesús", "calderón", "hinojosa", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "1962", "là", "tổng", "thống", "thứ", "56", "của", "méxico", "ông", "nhậm", "chức", "vào", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "2006", "và", "giữ", "một", "nhiệm", "kì", "sáu", "năm", "cho", "đến", "năm", "2012", "ông", "là", "một", "thành", "viên", "của", "đảng", "hành", "động", "quốc", "gia", "pan", "một", "trong", "ba", "chính", "đảng", "chính", "của", "méxico", "trước", "khi", "trở", "thành", "tổng", "thống", "felipe", "calderón", "đã", "nhận", "được", "hai", "bằng", "thạc", "sĩ", "và", "tiếp", "tục", "làm", "việc", "trong", "đảng", "hành", "động", "quốc", "gia", "khi", "đảng", "này", "vẫn", "là", "một", "chính", "đảng", "đối", "lập", "quan", "trọng", "felipe", "calderón", "giữ", "vai", "trò", "chủ", "tịch", "quốc", "gia", "của", "đảng", "nghị", "sĩ", "liên", "bang", "và", "bộ", "trưởng", "năng", "lượng", "trong", "nội", "các", "của", "tổng", "thống", "vicente", "fox", "ông", "phục", "vụ", "trong", "nội", "các", "của", "chính", "phủ", "tiền", "nhiện", "cho", "đến", "khi", "từ", "chức", "để", "chạy", "đua", "chức", "vụ", "tổng", "thống", "và", "để", "đảm", "bảo", "sự", "chỉ", "định", "của", "đảng", "mình", "kết", "quả", "bầu", "cử", "chính", "thức", "của", "viện", "bầu", "cử", "liên", "bang", "cho", "thấy", "felipe", "calderón", "giành", "được", "tổng", "số", "phiếu", "lớn", "nhất", "song", "điều", "này", "bị", "ứng", "cử", "viên", "andrés", "manuel", "lópez", "obrador", "tranh", "cãi", "chiến", "thắng", "của", "felipe", "calderón", "đã", "được", "tòa", "án", "bầu", "cử", "liên", "bang", "xác", "nhận", "vào", "ngày", "5", "tháng", "9", "năm", "2006", "==", "lý", "lịch", "==", "felipe", "calderón", "sinh", "ra", "tại", "morelia", "michoacán", "ông", "là", "người", "nhỏ", "tuổi", "nhất", "trong", "số", "năm", "anh", "em", "trai", "mẹ", "của", "ông", "là", "carmen", "hinojosa", "calderón", "còn", "cha", "của", "ông", "là", "luis", "calderón", "vega", "cha", "ông", "là", "đồng" ]
Tiến sĩ Ngô Trọng Khuê, từng giữ chức Thượng thư dưới triều Lê-Trịnh, trong bức thư gửi quan Hội sứ đã khen ngợi ông rằng: "Trần Văn Kỷ, chính là bực sao Đẩu trong làng kẻ sĩ ngày nay".
[ "Tiến", "sĩ", "Ngô", "Trọng", "Khuê,", "từng", "giữ", "chức", "Thượng", "thư", "dưới", "triều", "Lê-Trịnh,", "trong", "bức", "thư", "gửi", "quan", "Hội", "sứ", "đã", "khen", "ngợi", "ông", "rằng:", "\"Trần", "Văn", "Kỷ,", "chính", "là", "bực", "sao", "Đẩu", "trong", "làng", "kẻ", "sĩ", "ngày", "nay\"." ]
điều kiện khác nhau thực hiện trước khi đi vào giấc ngủ ban đêm và có đối chứng với nhóm không ngủ kết quả đã chỉ ra rằng là trí nhớ quy nạp cải thiện hơn nhiều trong giấc ngủ giai đoạn đầu đa số là sws trong khi trí nhớ thường trực lại được củng cố trong giai đoạn sau đa số là giấc ngủ rem đối với trí nhớ quy nạp người ta quan sát được trong giai đoạn sws ở cấu tạo hải mã có sự tuần hoàn lặp đi lặp lại các xung động thần kinh ở những nơron đã mã hóa từ trước đó chính sự dội đi dội lại đều đặn của các tín hiệu thần kinh đã củng cố và thành lập trí nhớ dài hạn giả định này dựa trên giả thuyết củng cố hệ thống hoạt động phát biểu rằng là quá trình tái hoạt hóa các thông tin mới mã hóa diễn ra liên tục không ngừng nghỉ trong hồi hải mã thể hiện ra dưới dạng các sóng não dao động chậm trong giấc ngủ nrem dòng tín hiệu chạy trên các mạch nơron dần ổn định và tích hợp các thông tin đã có được vào mạng lưới vỏ não tạo thành trí nhớ quy nạp các nhà khoa học tin rằng hồi hải mã có thể nắm giữ thông tin tạm thời và xử lý nhanh chóng trong khi tốc độ đưa thông tin mới học được vào vùng vỏ não mới là chậm
[ "điều", "kiện", "khác", "nhau", "thực", "hiện", "trước", "khi", "đi", "vào", "giấc", "ngủ", "ban", "đêm", "và", "có", "đối", "chứng", "với", "nhóm", "không", "ngủ", "kết", "quả", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "là", "trí", "nhớ", "quy", "nạp", "cải", "thiện", "hơn", "nhiều", "trong", "giấc", "ngủ", "giai", "đoạn", "đầu", "đa", "số", "là", "sws", "trong", "khi", "trí", "nhớ", "thường", "trực", "lại", "được", "củng", "cố", "trong", "giai", "đoạn", "sau", "đa", "số", "là", "giấc", "ngủ", "rem", "đối", "với", "trí", "nhớ", "quy", "nạp", "người", "ta", "quan", "sát", "được", "trong", "giai", "đoạn", "sws", "ở", "cấu", "tạo", "hải", "mã", "có", "sự", "tuần", "hoàn", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "các", "xung", "động", "thần", "kinh", "ở", "những", "nơron", "đã", "mã", "hóa", "từ", "trước", "đó", "chính", "sự", "dội", "đi", "dội", "lại", "đều", "đặn", "của", "các", "tín", "hiệu", "thần", "kinh", "đã", "củng", "cố", "và", "thành", "lập", "trí", "nhớ", "dài", "hạn", "giả", "định", "này", "dựa", "trên", "giả", "thuyết", "củng", "cố", "hệ", "thống", "hoạt", "động", "phát", "biểu", "rằng", "là", "quá", "trình", "tái", "hoạt", "hóa", "các", "thông", "tin", "mới", "mã", "hóa", "diễn", "ra", "liên", "tục", "không", "ngừng", "nghỉ", "trong", "hồi", "hải", "mã", "thể", "hiện", "ra", "dưới", "dạng", "các", "sóng", "não", "dao", "động", "chậm", "trong", "giấc", "ngủ", "nrem", "dòng", "tín", "hiệu", "chạy", "trên", "các", "mạch", "nơron", "dần", "ổn", "định", "và", "tích", "hợp", "các", "thông", "tin", "đã", "có", "được", "vào", "mạng", "lưới", "vỏ", "não", "tạo", "thành", "trí", "nhớ", "quy", "nạp", "các", "nhà", "khoa", "học", "tin", "rằng", "hồi", "hải", "mã", "có", "thể", "nắm", "giữ", "thông", "tin", "tạm", "thời", "và", "xử", "lý", "nhanh", "chóng", "trong", "khi", "tốc", "độ", "đưa", "thông", "tin", "mới", "học", "được", "vào", "vùng", "vỏ", "não", "mới", "là", "chậm" ]
parahyliota atratus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1890
[ "parahyliota", "atratus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
erebus laetitia là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "erebus", "laetitia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
pfaffia argyrea là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được pedersen miêu tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "pfaffia", "argyrea", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "pedersen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
sống cái chết của nguyễn văn bảo và từ văn tú mở đầu cho một loạt các tướng lĩnh cao cấp của tây sơn dưới trướng nguyễn văn nhạc trước kia ra đầu nam triều như đại đô đốc nguyễn văn toàn đoàn văn cát nguyễn công điền đô đốc hồ văn lân nguyễn văn thiệu võ đình duyên lê chất == nguồn tham khảo == bullet đại nam thực lục tập 1 quốc sử quán triều nguyễn bullet đại nam chính biên liệt truyện tập 2 quốc sử quán triều nguyễn
[ "sống", "cái", "chết", "của", "nguyễn", "văn", "bảo", "và", "từ", "văn", "tú", "mở", "đầu", "cho", "một", "loạt", "các", "tướng", "lĩnh", "cao", "cấp", "của", "tây", "sơn", "dưới", "trướng", "nguyễn", "văn", "nhạc", "trước", "kia", "ra", "đầu", "nam", "triều", "như", "đại", "đô", "đốc", "nguyễn", "văn", "toàn", "đoàn", "văn", "cát", "nguyễn", "công", "điền", "đô", "đốc", "hồ", "văn", "lân", "nguyễn", "văn", "thiệu", "võ", "đình", "duyên", "lê", "chất", "==", "nguồn", "tham", "khảo", "==", "bullet", "đại", "nam", "thực", "lục", "tập", "1", "quốc", "sử", "quán", "triều", "nguyễn", "bullet", "đại", "nam", "chính", "biên", "liệt", "truyện", "tập", "2", "quốc", "sử", "quán", "triều", "nguyễn" ]
altamira do maranhão là một đô thị thuộc bang maranhão brasil đô thị này có diện tích 668 69 km² dân số năm 2007 là 7494 người mật độ 11 21 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "altamira", "do", "maranhão", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "maranhão", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "668", "69", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "7494", "người", "mật", "độ", "11", "21", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
lakhol khol lakhon khol phát âm tiếng việt la-khun khôi hay còn gọi vũ kịch mặt nạ hoàng gia là thể loại kịch múa được ra đời từ rất lâu tại campuchia biểu diễn lại tình tiết trong sử thi ramayana của ấn độ vũ kịch này là mẹ đẻ của khon ở thái lan và ở lào vũ kịch mặt nạ này chỉ cho phép nam giới biểu diễn cho dù đó là vai nữ thì nam giới phải hóa trang thành nữ câu chuyện được dẫn dắt bằng những câu nói và lời hát của người kể chuyện trên nền nhạc pingpeat truyền thống một biến thể tương tự do nữ biểu diễn trong royal ballet reamke story == lịch sử == vũ kịch mặt nạ lakhon khol là một loại hình nghệ thuật biểu diễn trên sân khấu hoàng gia truyền thống của campuchia cốt truyện chủ yếu từ sử thi ramayana của ấn độ được người khmer cổ chuyển thể thành vũ kịch mang tên riêm kê bằng hình thức múa và hát trên nền nhạc cụ vũ kịch mặt nạ này của campuchia có nguồn gốc từ những nghệ sĩ tài giỏi người khmer thời kỳ angkor vũ kịch này xuất hiện từ khoảng thế kỷ thứ 10 thông qua những tàn tích kí hiệu cổ tại đền sambor prei kuk dưới triều đại của vua jayavarman v 968 1001 tcn còn lại đến ngày nay lakhon khol được khen ngợi là một tác phẩm drama theo the high priest s dictionary của
[ "lakhol", "khol", "lakhon", "khol", "phát", "âm", "tiếng", "việt", "la-khun", "khôi", "hay", "còn", "gọi", "vũ", "kịch", "mặt", "nạ", "hoàng", "gia", "là", "thể", "loại", "kịch", "múa", "được", "ra", "đời", "từ", "rất", "lâu", "tại", "campuchia", "biểu", "diễn", "lại", "tình", "tiết", "trong", "sử", "thi", "ramayana", "của", "ấn", "độ", "vũ", "kịch", "này", "là", "mẹ", "đẻ", "của", "khon", "ở", "thái", "lan", "và", "ở", "lào", "vũ", "kịch", "mặt", "nạ", "này", "chỉ", "cho", "phép", "nam", "giới", "biểu", "diễn", "cho", "dù", "đó", "là", "vai", "nữ", "thì", "nam", "giới", "phải", "hóa", "trang", "thành", "nữ", "câu", "chuyện", "được", "dẫn", "dắt", "bằng", "những", "câu", "nói", "và", "lời", "hát", "của", "người", "kể", "chuyện", "trên", "nền", "nhạc", "pingpeat", "truyền", "thống", "một", "biến", "thể", "tương", "tự", "do", "nữ", "biểu", "diễn", "trong", "royal", "ballet", "reamke", "story", "==", "lịch", "sử", "==", "vũ", "kịch", "mặt", "nạ", "lakhon", "khol", "là", "một", "loại", "hình", "nghệ", "thuật", "biểu", "diễn", "trên", "sân", "khấu", "hoàng", "gia", "truyền", "thống", "của", "campuchia", "cốt", "truyện", "chủ", "yếu", "từ", "sử", "thi", "ramayana", "của", "ấn", "độ", "được", "người", "khmer", "cổ", "chuyển", "thể", "thành", "vũ", "kịch", "mang", "tên", "riêm", "kê", "bằng", "hình", "thức", "múa", "và", "hát", "trên", "nền", "nhạc", "cụ", "vũ", "kịch", "mặt", "nạ", "này", "của", "campuchia", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "những", "nghệ", "sĩ", "tài", "giỏi", "người", "khmer", "thời", "kỳ", "angkor", "vũ", "kịch", "này", "xuất", "hiện", "từ", "khoảng", "thế", "kỷ", "thứ", "10", "thông", "qua", "những", "tàn", "tích", "kí", "hiệu", "cổ", "tại", "đền", "sambor", "prei", "kuk", "dưới", "triều", "đại", "của", "vua", "jayavarman", "v", "968", "1001", "tcn", "còn", "lại", "đến", "ngày", "nay", "lakhon", "khol", "được", "khen", "ngợi", "là", "một", "tác", "phẩm", "drama", "theo", "the", "high", "priest", "s", "dictionary", "của" ]
porioides tasmani là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi porioides porioides tasmani được miêu tả năm 1970 bởi raymond robert forster
[ "porioides", "tasmani", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "hahniidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "porioides", "porioides", "tasmani", "được", "miêu", "tả", "năm", "1970", "bởi", "raymond", "robert", "forster" ]
chích chòe nước nhỏ tên khoa học enicurus scouleri là một loài chim trong họ muscicapidae chúng được tìm thấy ở ấn độ afghanistan bangladesh bhutan đài loan kazakhstan myanma nepal pakistan tajikistan trung quốc và việt nam
[ "chích", "chòe", "nước", "nhỏ", "tên", "khoa", "học", "enicurus", "scouleri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "muscicapidae", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ấn", "độ", "afghanistan", "bangladesh", "bhutan", "đài", "loan", "kazakhstan", "myanma", "nepal", "pakistan", "tajikistan", "trung", "quốc", "và", "việt", "nam" ]
podosilis minuteexcavata là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1997
[ "podosilis", "minuteexcavata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
anantapur là một thành phố và khu đô thị của quận anantapur thuộc bang andhra pradesh ấn độ == địa lý == anantapur có vị trí nó có độ cao trung bình là 335 mét 1099 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ anantapur có dân số 220 951 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% anantapur có tỷ lệ 69% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 77% và tỷ lệ cho phái nữ là 62% tại anantapur 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "anantapur", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "anantapur", "thuộc", "bang", "andhra", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "anantapur", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "335", "mét", "1099", "feet", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "anantapur", "có", "dân", "số", "220", "951", "người", "phái", "nam", "chiếm", "51%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "49%", "anantapur", "có", "tỷ", "lệ", "69%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "77%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "62%", "tại", "anantapur", "10%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
çatalköy bismil çatalköy là một xã thuộc huyện bismil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 215 người
[ "çatalköy", "bismil", "çatalköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bismil", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "215", "người" ]
chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị tây tạng tiếng trung quốc 西藏自治区人民政府主席 bính âm hán ngữ xī zàng zìzhìqū rénmín zhèngfǔ zhǔxí từ hán việt tây tạng tự trị khu nhân dân chính phủ chủ tịch được bầu cử bởi đại hội đại biểu nhân dân khu tự trị tây tạng lãnh đạo bởi thành viên của đảng cộng sản trung quốc cán bộ công chức lãnh đạo là chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị khu tự trị tây tạng có cấp bậc chính tỉnh bộ hàm bộ trưởng thường là ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc các khóa chức vụ tên gọi khác của tỉnh trưởng chính phủ nhân dân chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị là lãnh đạo thứ hai của khu tự trị đứng sau bí thư khu ủy chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị khu tự trị tây tạng đồng thời là phó bí thư khu ủy khu tự trị tây tạng trong lịch sử cộng hòa nhân dân trung hoa chức vụ chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị tây tạng có các tên gọi là chủ nhiệm ủy ban trù bị khu tự trị tây tạng 1956 1965 chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh khu tự trị tây tạng 1965 1968 chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị tây tạng 1958 1968 chủ nhiệm ủy ban cách mạng khu tự trị tây tạng
[ "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "tiếng", "trung", "quốc", "西藏自治区人民政府主席", "bính", "âm", "hán", "ngữ", "xī", "zàng", "zìzhìqū", "rénmín", "zhèngfǔ", "zhǔxí", "từ", "hán", "việt", "tây", "tạng", "tự", "trị", "khu", "nhân", "dân", "chính", "phủ", "chủ", "tịch", "được", "bầu", "cử", "bởi", "đại", "hội", "đại", "biểu", "nhân", "dân", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "lãnh", "đạo", "bởi", "thành", "viên", "của", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "cán", "bộ", "công", "chức", "lãnh", "đạo", "là", "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "khu", "tự", "trị", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "có", "cấp", "bậc", "chính", "tỉnh", "bộ", "hàm", "bộ", "trưởng", "thường", "là", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "các", "khóa", "chức", "vụ", "tên", "gọi", "khác", "của", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "khu", "tự", "trị", "là", "lãnh", "đạo", "thứ", "hai", "của", "khu", "tự", "trị", "đứng", "sau", "bí", "thư", "khu", "ủy", "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "khu", "tự", "trị", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "đồng", "thời", "là", "phó", "bí", "thư", "khu", "ủy", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "trong", "lịch", "sử", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "chức", "vụ", "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "có", "các", "tên", "gọi", "là", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "trù", "bị", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "1956", "1965", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "1965", "1968", "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "1958", "1968", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "cách", "mạng", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng" ]
goyrans
[ "goyrans" ]
huy chương kháng chiến là một loại huy chương của nhà nước việt nam dân chủ cộng hòa nay là nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam đặt ra theo sắc lệnh số 216 sl ngày 20 tháng 8 năm 1948 của chủ tịch nước việt nam dân chủ cộng hòa theo luật thi đua khen thưởng ban hành ngày 26 tháng 11 năm 2003 thì huy chương kháng chiến không còn nằm trong thang bậc khen thưởng của nhà nước việt nam huy chương kháng chiến để tặng cho gia đình tặng hoặc truy tặng cho cá nhân kể cả cá nhân nước ngoài có công lao thành tích trong kháng chiến chống pháp 1946-1954 và kháng chiến chống mỹ 1954-1975 mà có thành tích dưới mức tiêu chuẩn thưởng huân chương kháng chiến hạng ba huy chương kháng chiến có 2 hạng được phân biệt bằng số sao đính trên cuống huy chương hạng nhất có 2 sao hạng nhì có 1 sao thẩm quyền tặng truy tặng huy chương kháng chiến do chủ tịch nước quyết định lúc mới được đặt ra thẩm quyền tặng truy tặng huy chương kháng chiến do thủ tướng chính phủ quyết định == đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng == === huy chương kháng chiến chống pháp === ==== cá nhân ==== cá nhân kể cả cá nhân nước ngoài có công lao thành tích trong kháng chiến chống pháp 1946-1954 được thưởng các hạng huy chương tùy theo chức vụ và thời gian tham gia kháng
[ "huy", "chương", "kháng", "chiến", "là", "một", "loại", "huy", "chương", "của", "nhà", "nước", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "nay", "là", "nhà", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "đặt", "ra", "theo", "sắc", "lệnh", "số", "216", "sl", "ngày", "20", "tháng", "8", "năm", "1948", "của", "chủ", "tịch", "nước", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "theo", "luật", "thi", "đua", "khen", "thưởng", "ban", "hành", "ngày", "26", "tháng", "11", "năm", "2003", "thì", "huy", "chương", "kháng", "chiến", "không", "còn", "nằm", "trong", "thang", "bậc", "khen", "thưởng", "của", "nhà", "nước", "việt", "nam", "huy", "chương", "kháng", "chiến", "để", "tặng", "cho", "gia", "đình", "tặng", "hoặc", "truy", "tặng", "cho", "cá", "nhân", "kể", "cả", "cá", "nhân", "nước", "ngoài", "có", "công", "lao", "thành", "tích", "trong", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "1946-1954", "và", "kháng", "chiến", "chống", "mỹ", "1954-1975", "mà", "có", "thành", "tích", "dưới", "mức", "tiêu", "chuẩn", "thưởng", "huân", "chương", "kháng", "chiến", "hạng", "ba", "huy", "chương", "kháng", "chiến", "có", "2", "hạng", "được", "phân", "biệt", "bằng", "số", "sao", "đính", "trên", "cuống", "huy", "chương", "hạng", "nhất", "có", "2", "sao", "hạng", "nhì", "có", "1", "sao", "thẩm", "quyền", "tặng", "truy", "tặng", "huy", "chương", "kháng", "chiến", "do", "chủ", "tịch", "nước", "quyết", "định", "lúc", "mới", "được", "đặt", "ra", "thẩm", "quyền", "tặng", "truy", "tặng", "huy", "chương", "kháng", "chiến", "do", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "quyết", "định", "==", "đối", "tượng", "và", "tiêu", "chuẩn", "khen", "thưởng", "==", "===", "huy", "chương", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "===", "====", "cá", "nhân", "====", "cá", "nhân", "kể", "cả", "cá", "nhân", "nước", "ngoài", "có", "công", "lao", "thành", "tích", "trong", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "1946-1954", "được", "thưởng", "các", "hạng", "huy", "chương", "tùy", "theo", "chức", "vụ", "và", "thời", "gian", "tham", "gia", "kháng" ]
nhau 12 60% có nữ hộ và không có chồng và 25 70% là không lập gia đình 23 60% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 9 30% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn cỡ hộ trung bình là 2 54 và cỡ gia đình trung bình là 3 00 trong quận này cơ cấu độ tuổi dân cư được trải ra với 24 50% dưới độ tuổi 18 10 80% 18-24 29 00% 25-44 24 30% từ 45 đến 64 và 11 40% từ 65 tuổi trở lên người độ tuổi trung bình là 36 năm đối với mỗi 100 nữ có 97 30 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 94 10 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã đạt mức usd 20 373 và thu nhập trung bình cho một gia đình là usd 24 930 phái nam có thu nhập trung bình usd 29 471 so với 21 240 usd của phái nữ thu nhập bình quân đầu người của dân cư quận là 11 297 usd có 26 20% gia đình và 31 10% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 39 80% những người dưới 18 tuổi và 23 10% của những người 65 tuổi hoặc hơn
[ "nhau", "12", "60%", "có", "nữ", "hộ", "và", "không", "có", "chồng", "và", "25", "70%", "là", "không", "lập", "gia", "đình", "23", "60%", "hộ", "gia", "đình", "đã", "được", "tạo", "ra", "từ", "các", "cá", "nhân", "và", "9", "30%", "có", "người", "sống", "một", "mình", "65", "tuổi", "hoặc", "lớn", "tuổi", "hơn", "cỡ", "hộ", "trung", "bình", "là", "2", "54", "và", "cỡ", "gia", "đình", "trung", "bình", "là", "3", "00", "trong", "quận", "này", "cơ", "cấu", "độ", "tuổi", "dân", "cư", "được", "trải", "ra", "với", "24", "50%", "dưới", "độ", "tuổi", "18", "10", "80%", "18-24", "29", "00%", "25-44", "24", "30%", "từ", "45", "đến", "64", "và", "11", "40%", "từ", "65", "tuổi", "trở", "lên", "người", "độ", "tuổi", "trung", "bình", "là", "36", "năm", "đối", "với", "mỗi", "100", "nữ", "có", "97", "30", "nam", "giới", "đối", "với", "mỗi", "100", "nữ", "18", "tuổi", "trở", "lên", "đã", "có", "94", "10", "nam", "giới", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "hộ", "gia", "đình", "trong", "quận", "đã", "đạt", "mức", "usd", "20", "373", "và", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "gia", "đình", "là", "usd", "24", "930", "phái", "nam", "có", "thu", "nhập", "trung", "bình", "usd", "29", "471", "so", "với", "21", "240", "usd", "của", "phái", "nữ", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "của", "dân", "cư", "quận", "là", "11", "297", "usd", "có", "26", "20%", "gia", "đình", "và", "31", "10%", "dân", "số", "sống", "dưới", "mức", "nghèo", "khổ", "bao", "gồm", "39", "80%", "những", "người", "dưới", "18", "tuổi", "và", "23", "10%", "của", "những", "người", "65", "tuổi", "hoặc", "hơn" ]
maria và giêsu được gọi là thánh gia việc tôn kính thánh gia chính thức bắt đầu vào thế kỷ 17 bởi giám mục françois de laval và nhiều nhân vật có thế giá vietnamese missionaries in asia đã nhận xét về hình ảnh của giuse trong gia đình thánh như sau === giấc mơ của giuse === về chủ đề giấc mơ của thánh giuse có rất nhiều tác phẩm có thể nói về sự bùng nổ của chủ đề này kể từ giữa thế kỷ 17 cho đến hết thế kỷ 18 lý do thường được nhắc đến một phần bởi giáo hội nhận thấy tầm quan trọng của nó trong ý nghĩa bổ trợ cho mảng tranh chủ đề lời truyền tin và ra sức khuyến khích sáng tác phần khác theo nhiều sử gia nghệ thuật bởi nó phù hợp với sự phát triển của xã hội trong sự thức tỉnh về vai trò của người đàn ông người cha trong gia đình theo một số nhà phê bình qua thời gian càng về sau hình ảnh thánh giuse trong chủ đề giấc mơ của thánh giuse càng được thể hiện trẻ trung hơn và đây là một bí mật thú vị cần được khám phá người ta cho rằng ý nghĩa chủ đề càng ngày càng chuyển thành lời nhắc nhở của thiên sứ về vai trò và phẩm chất của người đàn ông người cha trong gia đình đó là những gì người ta có thể rút ra từ suy gẫm về đức
[ "maria", "và", "giêsu", "được", "gọi", "là", "thánh", "gia", "việc", "tôn", "kính", "thánh", "gia", "chính", "thức", "bắt", "đầu", "vào", "thế", "kỷ", "17", "bởi", "giám", "mục", "françois", "de", "laval", "và", "nhiều", "nhân", "vật", "có", "thế", "giá", "vietnamese", "missionaries", "in", "asia", "đã", "nhận", "xét", "về", "hình", "ảnh", "của", "giuse", "trong", "gia", "đình", "thánh", "như", "sau", "===", "giấc", "mơ", "của", "giuse", "===", "về", "chủ", "đề", "giấc", "mơ", "của", "thánh", "giuse", "có", "rất", "nhiều", "tác", "phẩm", "có", "thể", "nói", "về", "sự", "bùng", "nổ", "của", "chủ", "đề", "này", "kể", "từ", "giữa", "thế", "kỷ", "17", "cho", "đến", "hết", "thế", "kỷ", "18", "lý", "do", "thường", "được", "nhắc", "đến", "một", "phần", "bởi", "giáo", "hội", "nhận", "thấy", "tầm", "quan", "trọng", "của", "nó", "trong", "ý", "nghĩa", "bổ", "trợ", "cho", "mảng", "tranh", "chủ", "đề", "lời", "truyền", "tin", "và", "ra", "sức", "khuyến", "khích", "sáng", "tác", "phần", "khác", "theo", "nhiều", "sử", "gia", "nghệ", "thuật", "bởi", "nó", "phù", "hợp", "với", "sự", "phát", "triển", "của", "xã", "hội", "trong", "sự", "thức", "tỉnh", "về", "vai", "trò", "của", "người", "đàn", "ông", "người", "cha", "trong", "gia", "đình", "theo", "một", "số", "nhà", "phê", "bình", "qua", "thời", "gian", "càng", "về", "sau", "hình", "ảnh", "thánh", "giuse", "trong", "chủ", "đề", "giấc", "mơ", "của", "thánh", "giuse", "càng", "được", "thể", "hiện", "trẻ", "trung", "hơn", "và", "đây", "là", "một", "bí", "mật", "thú", "vị", "cần", "được", "khám", "phá", "người", "ta", "cho", "rằng", "ý", "nghĩa", "chủ", "đề", "càng", "ngày", "càng", "chuyển", "thành", "lời", "nhắc", "nhở", "của", "thiên", "sứ", "về", "vai", "trò", "và", "phẩm", "chất", "của", "người", "đàn", "ông", "người", "cha", "trong", "gia", "đình", "đó", "là", "những", "gì", "người", "ta", "có", "thể", "rút", "ra", "từ", "suy", "gẫm", "về", "đức" ]
địa phương 2005-2016 bullet học bổng vì tương lai con em chúng ta 2017 các em nhỏ trong gia đình tham gia phải thực hiện yêu cầu mà chương trình đề ra nếu thành công được 5 000 000 đồng còn không thì sẽ được hỗ trợ 4 000 000 đồng bullet trò chơi liên hoàn 2018 dành cho 5 người gồm có gia đình tham gia một số đoàn viên thanh niên xã nơi ghi hình bao gồm 4 trò chơi bullet 1 bullet lấy gậy tiếp sức người chơi đầu tiên nhảy trên bật nảy người hỗ trợ sẽ trợ giúp đỡ người này lấy gậy tiếp sức được treo trên sợi dây bullet định hướng chính xác người chơi đầu tiên ngồi lên trên ghế xoay bịt mắt đội chiếc mũ bảo hiểm cầm cây gậy tiếp sức để người hỗ trợ xoay 5 vòng quanh chiếc ghế sau đó người chơi phải định hướng chính xác để đưa được cây gậy tiếp sức cho người chơi thứ 2 đang thổi còi bullet đội banh xuyên tường người chơi thứ 2 sẽ tạo dáng để đi qua 1 bức tường có lỗ đã được tạo sẵn 1 thế dáng bullet đội banh vượt rào người chơi thứ 2 phải luồn qua được 3 mức rào thấp dần bullet 2 yêu cầu chung người chơi thứ 2 sẽ đội chiếc nón bảo hiểm ở trên có gắn một cái đĩa đựng 3 trái bóng quần vợt cầm cây gậy tiếp sức không được làm rơi cây gậy tiếp sức phá tường làm ngã rào hoặc là làm
[ "địa", "phương", "2005-2016", "bullet", "học", "bổng", "vì", "tương", "lai", "con", "em", "chúng", "ta", "2017", "các", "em", "nhỏ", "trong", "gia", "đình", "tham", "gia", "phải", "thực", "hiện", "yêu", "cầu", "mà", "chương", "trình", "đề", "ra", "nếu", "thành", "công", "được", "5", "000", "000", "đồng", "còn", "không", "thì", "sẽ", "được", "hỗ", "trợ", "4", "000", "000", "đồng", "bullet", "trò", "chơi", "liên", "hoàn", "2018", "dành", "cho", "5", "người", "gồm", "có", "gia", "đình", "tham", "gia", "một", "số", "đoàn", "viên", "thanh", "niên", "xã", "nơi", "ghi", "hình", "bao", "gồm", "4", "trò", "chơi", "bullet", "1", "bullet", "lấy", "gậy", "tiếp", "sức", "người", "chơi", "đầu", "tiên", "nhảy", "trên", "bật", "nảy", "người", "hỗ", "trợ", "sẽ", "trợ", "giúp", "đỡ", "người", "này", "lấy", "gậy", "tiếp", "sức", "được", "treo", "trên", "sợi", "dây", "bullet", "định", "hướng", "chính", "xác", "người", "chơi", "đầu", "tiên", "ngồi", "lên", "trên", "ghế", "xoay", "bịt", "mắt", "đội", "chiếc", "mũ", "bảo", "hiểm", "cầm", "cây", "gậy", "tiếp", "sức", "để", "người", "hỗ", "trợ", "xoay", "5", "vòng", "quanh", "chiếc", "ghế", "sau", "đó", "người", "chơi", "phải", "định", "hướng", "chính", "xác", "để", "đưa", "được", "cây", "gậy", "tiếp", "sức", "cho", "người", "chơi", "thứ", "2", "đang", "thổi", "còi", "bullet", "đội", "banh", "xuyên", "tường", "người", "chơi", "thứ", "2", "sẽ", "tạo", "dáng", "để", "đi", "qua", "1", "bức", "tường", "có", "lỗ", "đã", "được", "tạo", "sẵn", "1", "thế", "dáng", "bullet", "đội", "banh", "vượt", "rào", "người", "chơi", "thứ", "2", "phải", "luồn", "qua", "được", "3", "mức", "rào", "thấp", "dần", "bullet", "2", "yêu", "cầu", "chung", "người", "chơi", "thứ", "2", "sẽ", "đội", "chiếc", "nón", "bảo", "hiểm", "ở", "trên", "có", "gắn", "một", "cái", "đĩa", "đựng", "3", "trái", "bóng", "quần", "vợt", "cầm", "cây", "gậy", "tiếp", "sức", "không", "được", "làm", "rơi", "cây", "gậy", "tiếp", "sức", "phá", "tường", "làm", "ngã", "rào", "hoặc", "là", "làm" ]
nã dominic toretto cố gắng tận hưởng một cuộc sống lãng mạn bên cô bạn gái xinh đẹp cá tính letty sau khi thực hiện một vụ cướp xe chở nhiên liệu anh rời xa letty để tránh sự truy lùng của cảnh sát quốc tế và cũng vì muốn bảo vệ cho người con gái anh yêu tuy nhiên không lâu sau dom nhận được tin dữ về cái chết bi thảm đầy bí ẩn của letty anh tức tốc quay về los angeles tự mình đi điều tra nguyên nhân và tìm cách trả thù cho người yêu anh nghi ngờ thủ phạm đứng sau vụ giết người là một tên trùm buôn ma túy tại los angeles anh gặp lại đặc vụ brian o’conner người cũng đang săn tìm tên tội phạm trên cả hai cùng vượt qua cuộc tuyển dụng những tay đua siêu đẳng chở hàng cho tên trùm để dần tiếp cận hắn từ quan hệ đối thủ hai người dần trở thành chiến hữu cùng sát cánh chống lại kẻ thù chung == diễn viên == bullet vin diesel vai dominic toretto bullet paul walker vai brian o conner bullet michelle rodríguez vai leticia letty ortiz bullet jordana brewster vai mia toretto bullet gal gadot vai gisele yashar bullet john ortiz vai arturo braga ramon campos bullet laz alonso vai fenix calderon bullet jack conley vai penning bullet shea whigham vai michael stasiak bullet tego calderón vai tego bullet don omar vai rico santos bullet sung kang vai han lue bullet liza lapira vai sophie trinh bullet mirtha michelle vai cara bullet greg cipes vai
[ "nã", "dominic", "toretto", "cố", "gắng", "tận", "hưởng", "một", "cuộc", "sống", "lãng", "mạn", "bên", "cô", "bạn", "gái", "xinh", "đẹp", "cá", "tính", "letty", "sau", "khi", "thực", "hiện", "một", "vụ", "cướp", "xe", "chở", "nhiên", "liệu", "anh", "rời", "xa", "letty", "để", "tránh", "sự", "truy", "lùng", "của", "cảnh", "sát", "quốc", "tế", "và", "cũng", "vì", "muốn", "bảo", "vệ", "cho", "người", "con", "gái", "anh", "yêu", "tuy", "nhiên", "không", "lâu", "sau", "dom", "nhận", "được", "tin", "dữ", "về", "cái", "chết", "bi", "thảm", "đầy", "bí", "ẩn", "của", "letty", "anh", "tức", "tốc", "quay", "về", "los", "angeles", "tự", "mình", "đi", "điều", "tra", "nguyên", "nhân", "và", "tìm", "cách", "trả", "thù", "cho", "người", "yêu", "anh", "nghi", "ngờ", "thủ", "phạm", "đứng", "sau", "vụ", "giết", "người", "là", "một", "tên", "trùm", "buôn", "ma", "túy", "tại", "los", "angeles", "anh", "gặp", "lại", "đặc", "vụ", "brian", "o’conner", "người", "cũng", "đang", "săn", "tìm", "tên", "tội", "phạm", "trên", "cả", "hai", "cùng", "vượt", "qua", "cuộc", "tuyển", "dụng", "những", "tay", "đua", "siêu", "đẳng", "chở", "hàng", "cho", "tên", "trùm", "để", "dần", "tiếp", "cận", "hắn", "từ", "quan", "hệ", "đối", "thủ", "hai", "người", "dần", "trở", "thành", "chiến", "hữu", "cùng", "sát", "cánh", "chống", "lại", "kẻ", "thù", "chung", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "vin", "diesel", "vai", "dominic", "toretto", "bullet", "paul", "walker", "vai", "brian", "o", "conner", "bullet", "michelle", "rodríguez", "vai", "leticia", "letty", "ortiz", "bullet", "jordana", "brewster", "vai", "mia", "toretto", "bullet", "gal", "gadot", "vai", "gisele", "yashar", "bullet", "john", "ortiz", "vai", "arturo", "braga", "ramon", "campos", "bullet", "laz", "alonso", "vai", "fenix", "calderon", "bullet", "jack", "conley", "vai", "penning", "bullet", "shea", "whigham", "vai", "michael", "stasiak", "bullet", "tego", "calderón", "vai", "tego", "bullet", "don", "omar", "vai", "rico", "santos", "bullet", "sung", "kang", "vai", "han", "lue", "bullet", "liza", "lapira", "vai", "sophie", "trinh", "bullet", "mirtha", "michelle", "vai", "cara", "bullet", "greg", "cipes", "vai" ]
echeveria strictiflora là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "echeveria", "strictiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
viménil là một xã ở tỉnh vosges vùng grand est pháp xã này có diện tích 8 05 km² dân số năm 1999 là 179 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 380 m trên mực nước biển vosges trong vùng grand est thuộc cộng đồng các xãarentèle-durbion-padozel người dân địa phương danh xưng tiếng pháp là viménilois == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức của xã bullet viménil trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet viménil trên trang mạng của insee bullet viménil trên trang mạng của quid bullet localisation de viménil trên bản đồ pháp với các xã giáp ranh bullet plan de viménil sur mapquest
[ "viménil", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "vosges", "vùng", "grand", "est", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "8", "05", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "179", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "380", "m", "trên", "mực", "nước", "biển", "vosges", "trong", "vùng", "grand", "est", "thuộc", "cộng", "đồng", "các", "xãarentèle-durbion-padozel", "người", "dân", "địa", "phương", "danh", "xưng", "tiếng", "pháp", "là", "viménilois", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "của", "xã", "bullet", "viménil", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia", "bullet", "viménil", "trên", "trang", "mạng", "của", "insee", "bullet", "viménil", "trên", "trang", "mạng", "của", "quid", "bullet", "localisation", "de", "viménil", "trên", "bản", "đồ", "pháp", "với", "các", "xã", "giáp", "ranh", "bullet", "plan", "de", "viménil", "sur", "mapquest" ]
pomatocalpa fuscum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "pomatocalpa", "fuscum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
oryxis monticola là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth a delgado g p lewis miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oryxis", "monticola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "a", "delgado", "g", "p", "lewis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
epitomiptera là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "epitomiptera", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
echinodorus major là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae loài này được micheli rataj mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "echinodorus", "major", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alismataceae", "loài", "này", "được", "micheli", "rataj", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
nhân dân khi mới 26 tuổi ông được tặng thưởng 1 huân chương độc lập hạng ba 1 huân chương kháng chiến chống mỹ cứu nước hạng nhất 13 huân chương chiến công hạng nhất nhì ba 3 huân chương giải phóng hạng nhất 53 lần được phong tặng danh hiệu dũng sĩ diệt mỹ sau chiến tranh ông đã từng giữ chức thứ trưởng bộ lao động thương binh và xã hội và mất năm 1996 khi 51 tuổi sáng ngày 21 tháng 12 năm 2019 quân đội nhân dân việt nam được trao tặng huân chương quân công hạng nhất từ thủ tướng nguyễn xuân phúc thay mặt nhà nước việt nam trao từ tháng 12 1994 đến hết năm 2001 nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam đã phong tặng và truy tặng danh hiệu cao quý bà mẹ việt nam anh hùng cho 44 253 bà mẹ có chồng hoặc con cái là binh sỹ quân đội nhân dân việt nam đã hy sinh trong đó bullet miền bắc từ quảng bình trở lên 15 033 mẹ bullet miền nam từ quảng trị trở xuống 29 220 mẹ bullet tỉnh quảng nam là tỉnh có nhiều bà mẹ việt nam anh hùng nhất với 11 658 mẹ tính đến tháng 7 2020 nhà nước việt nam đã phong tặng hoặc truy tặng 139 275 bà mẹ việt nam anh hùng trong đó tỉnh quảng nam có số lượng bà mẹ việt nam anh hùng được phong tặng và truy tặng cao nhất 15 261 mẹ tiếp theo là bến tre với 6 905 mẹ
[ "nhân", "dân", "khi", "mới", "26", "tuổi", "ông", "được", "tặng", "thưởng", "1", "huân", "chương", "độc", "lập", "hạng", "ba", "1", "huân", "chương", "kháng", "chiến", "chống", "mỹ", "cứu", "nước", "hạng", "nhất", "13", "huân", "chương", "chiến", "công", "hạng", "nhất", "nhì", "ba", "3", "huân", "chương", "giải", "phóng", "hạng", "nhất", "53", "lần", "được", "phong", "tặng", "danh", "hiệu", "dũng", "sĩ", "diệt", "mỹ", "sau", "chiến", "tranh", "ông", "đã", "từng", "giữ", "chức", "thứ", "trưởng", "bộ", "lao", "động", "thương", "binh", "và", "xã", "hội", "và", "mất", "năm", "1996", "khi", "51", "tuổi", "sáng", "ngày", "21", "tháng", "12", "năm", "2019", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "được", "trao", "tặng", "huân", "chương", "quân", "công", "hạng", "nhất", "từ", "thủ", "tướng", "nguyễn", "xuân", "phúc", "thay", "mặt", "nhà", "nước", "việt", "nam", "trao", "từ", "tháng", "12", "1994", "đến", "hết", "năm", "2001", "nhà", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "đã", "phong", "tặng", "và", "truy", "tặng", "danh", "hiệu", "cao", "quý", "bà", "mẹ", "việt", "nam", "anh", "hùng", "cho", "44", "253", "bà", "mẹ", "có", "chồng", "hoặc", "con", "cái", "là", "binh", "sỹ", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "đã", "hy", "sinh", "trong", "đó", "bullet", "miền", "bắc", "từ", "quảng", "bình", "trở", "lên", "15", "033", "mẹ", "bullet", "miền", "nam", "từ", "quảng", "trị", "trở", "xuống", "29", "220", "mẹ", "bullet", "tỉnh", "quảng", "nam", "là", "tỉnh", "có", "nhiều", "bà", "mẹ", "việt", "nam", "anh", "hùng", "nhất", "với", "11", "658", "mẹ", "tính", "đến", "tháng", "7", "2020", "nhà", "nước", "việt", "nam", "đã", "phong", "tặng", "hoặc", "truy", "tặng", "139", "275", "bà", "mẹ", "việt", "nam", "anh", "hùng", "trong", "đó", "tỉnh", "quảng", "nam", "có", "số", "lượng", "bà", "mẹ", "việt", "nam", "anh", "hùng", "được", "phong", "tặng", "và", "truy", "tặng", "cao", "nhất", "15", "261", "mẹ", "tiếp", "theo", "là", "bến", "tre", "với", "6", "905", "mẹ" ]
phong trào giám lý là một nhóm các giáo hội có mối quan hệ lịch sử với nhau thuộc cộng đồng kháng cách bắt nguồn từ cuộc chấn hưng tôn giáo khởi phát bởi john wesley tại anh quốc vào thế kỷ 18 john wesley một mục sư anh giáo cố giữ phong trào chấn hưng tâm linh này phát triển bên trong giáo hội anh và cũng có khá đông chức sắc anh giáo gia nhập phong trào tín hữu giám lý đến từ mọi giai tầng trong xã hội kể cả giới thượng lưu nhiều quyền lực song các nhà thuyết giáo giám lý thường tìm đến các khu vực có nhiều người lao động nghèo và tội phạm là những người bị các giáo hội bỏ rơi đem đến cho họ thông điệp phúc âm sau một thời gian chần chừ wesley tiếp bước whitefield tổ chức những buổi truyền giảng bên ngoài khuôn viên các nhà thờ về thần học đa số tín hữu giám lý chấp nhận tư tưởng arminius trong khi howell harris và george whitefield thiên về thần học calvin từ những thập niên đầu tiên của phong trào giám lý đã có sự khác biệt này trong đó phong trào giám lý xứ wales và hội đoàn giám lý của selina hastings nữ bá tước huntingdon áp dụng thần học calvin theo ảnh hưởng của whitefield wesley đã không để những dị biệt thần học này làm tổn thương tình bạn giữa ông và whitefield bài giảng của ông
[ "phong", "trào", "giám", "lý", "là", "một", "nhóm", "các", "giáo", "hội", "có", "mối", "quan", "hệ", "lịch", "sử", "với", "nhau", "thuộc", "cộng", "đồng", "kháng", "cách", "bắt", "nguồn", "từ", "cuộc", "chấn", "hưng", "tôn", "giáo", "khởi", "phát", "bởi", "john", "wesley", "tại", "anh", "quốc", "vào", "thế", "kỷ", "18", "john", "wesley", "một", "mục", "sư", "anh", "giáo", "cố", "giữ", "phong", "trào", "chấn", "hưng", "tâm", "linh", "này", "phát", "triển", "bên", "trong", "giáo", "hội", "anh", "và", "cũng", "có", "khá", "đông", "chức", "sắc", "anh", "giáo", "gia", "nhập", "phong", "trào", "tín", "hữu", "giám", "lý", "đến", "từ", "mọi", "giai", "tầng", "trong", "xã", "hội", "kể", "cả", "giới", "thượng", "lưu", "nhiều", "quyền", "lực", "song", "các", "nhà", "thuyết", "giáo", "giám", "lý", "thường", "tìm", "đến", "các", "khu", "vực", "có", "nhiều", "người", "lao", "động", "nghèo", "và", "tội", "phạm", "là", "những", "người", "bị", "các", "giáo", "hội", "bỏ", "rơi", "đem", "đến", "cho", "họ", "thông", "điệp", "phúc", "âm", "sau", "một", "thời", "gian", "chần", "chừ", "wesley", "tiếp", "bước", "whitefield", "tổ", "chức", "những", "buổi", "truyền", "giảng", "bên", "ngoài", "khuôn", "viên", "các", "nhà", "thờ", "về", "thần", "học", "đa", "số", "tín", "hữu", "giám", "lý", "chấp", "nhận", "tư", "tưởng", "arminius", "trong", "khi", "howell", "harris", "và", "george", "whitefield", "thiên", "về", "thần", "học", "calvin", "từ", "những", "thập", "niên", "đầu", "tiên", "của", "phong", "trào", "giám", "lý", "đã", "có", "sự", "khác", "biệt", "này", "trong", "đó", "phong", "trào", "giám", "lý", "xứ", "wales", "và", "hội", "đoàn", "giám", "lý", "của", "selina", "hastings", "nữ", "bá", "tước", "huntingdon", "áp", "dụng", "thần", "học", "calvin", "theo", "ảnh", "hưởng", "của", "whitefield", "wesley", "đã", "không", "để", "những", "dị", "biệt", "thần", "học", "này", "làm", "tổn", "thương", "tình", "bạn", "giữa", "ông", "và", "whitefield", "bài", "giảng", "của", "ông" ]
ammophila karenae là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi ammophila loài này được menke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
[ "ammophila", "karenae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "sphecidae", "thuộc", "chi", "ammophila", "loài", "này", "được", "menke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "loài", "trong", "họ", "sphecidae" ]
tấn công anh ta khoe khoang về hành động của mình trên whatsapp == lý lịch == sinaga sinh năm 1983 tại jambi sumatra indonesia trong một gia đình công giáo sau khi hoàn thành bằng cấp về kiến trúc tại khoa kỹ thuật của đại học indonesia tại depok năm 2006 năm 2006 anh chuyển đến anh bằng visa sinh viên và bắt đầu học vào tháng 8 năm 2007 tại đại học manchester nơi anh đã hoàn thành bằng thạc sĩ kế hoạch năm 2009 và bằng thạc sĩ xã hội học năm 2011 ở lại ở manchester anh ta bắt đầu học tiến sĩ đại học leeds vào tháng 8 năm 2012 về địa lý nhân loại mà anh ta chưa hoàn thành luận án có tựa đề tình dục và chủ nghĩa xuyên quốc gia hàng ngày giữa người nam á đồng tính nam và lưỡng tính ở manchester đã được đệ trình vào tháng 8 năm 2016 nhưng nó được đánh giá là thất bại và sinaga đã dành thời gian để sửa chữa anh ta hỗ trợ tài chính bởi cha mình một nhân viên ngân hàng chuyển sang lĩnh vực dầu cọ mẹ của sinaga đã đến phiên tòa trước khi xét xử nhưng không có mặt trong bất kỳ phiên xét xử nào khi còn ở manchester sinaga sống công khai với tư cách là một người đồng tính nam sống không xa làng đồng tính của manchester và có nhiều bạn trai thỉnh thoảng anh đi du lịch ở châu
[ "tấn", "công", "anh", "ta", "khoe", "khoang", "về", "hành", "động", "của", "mình", "trên", "whatsapp", "==", "lý", "lịch", "==", "sinaga", "sinh", "năm", "1983", "tại", "jambi", "sumatra", "indonesia", "trong", "một", "gia", "đình", "công", "giáo", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "bằng", "cấp", "về", "kiến", "trúc", "tại", "khoa", "kỹ", "thuật", "của", "đại", "học", "indonesia", "tại", "depok", "năm", "2006", "năm", "2006", "anh", "chuyển", "đến", "anh", "bằng", "visa", "sinh", "viên", "và", "bắt", "đầu", "học", "vào", "tháng", "8", "năm", "2007", "tại", "đại", "học", "manchester", "nơi", "anh", "đã", "hoàn", "thành", "bằng", "thạc", "sĩ", "kế", "hoạch", "năm", "2009", "và", "bằng", "thạc", "sĩ", "xã", "hội", "học", "năm", "2011", "ở", "lại", "ở", "manchester", "anh", "ta", "bắt", "đầu", "học", "tiến", "sĩ", "đại", "học", "leeds", "vào", "tháng", "8", "năm", "2012", "về", "địa", "lý", "nhân", "loại", "mà", "anh", "ta", "chưa", "hoàn", "thành", "luận", "án", "có", "tựa", "đề", "tình", "dục", "và", "chủ", "nghĩa", "xuyên", "quốc", "gia", "hàng", "ngày", "giữa", "người", "nam", "á", "đồng", "tính", "nam", "và", "lưỡng", "tính", "ở", "manchester", "đã", "được", "đệ", "trình", "vào", "tháng", "8", "năm", "2016", "nhưng", "nó", "được", "đánh", "giá", "là", "thất", "bại", "và", "sinaga", "đã", "dành", "thời", "gian", "để", "sửa", "chữa", "anh", "ta", "hỗ", "trợ", "tài", "chính", "bởi", "cha", "mình", "một", "nhân", "viên", "ngân", "hàng", "chuyển", "sang", "lĩnh", "vực", "dầu", "cọ", "mẹ", "của", "sinaga", "đã", "đến", "phiên", "tòa", "trước", "khi", "xét", "xử", "nhưng", "không", "có", "mặt", "trong", "bất", "kỳ", "phiên", "xét", "xử", "nào", "khi", "còn", "ở", "manchester", "sinaga", "sống", "công", "khai", "với", "tư", "cách", "là", "một", "người", "đồng", "tính", "nam", "sống", "không", "xa", "làng", "đồng", "tính", "của", "manchester", "và", "có", "nhiều", "bạn", "trai", "thỉnh", "thoảng", "anh", "đi", "du", "lịch", "ở", "châu" ]
là các trẻ mồ côi đã từng lớn lên trong các viện hướng dẫn bởi các nhà thờ điều này giải thích tại sao 3 họ này rất phổ biến tại brasil bullet dias bullet de jesus bullet da silva bullet da costa bullet da cruz bullet do nascimendo bullet dos santos bullet da conceição bullet da matta hay da mata bullet souza bullet cavalcante hay cavalcanti bullet carvalho bullet menezes bullet neves bullet vasconcellos bullet fernandes bullet muniz bullet cardoso bullet amaral bullet nazário bullet borges bullet moreira bullet nogueira bullet pereira bullet ferreira bullet oliveira bullet silveira bullet ribeiro bullet gomes bullet garcia bullet rodrigues bullet bittencourt hay bitencourt bullet martins bullet mendonça bullet reis bullet lins bullet lima bullet bernardes bullet sanches bullet moreno bullet torres bullet gil bullet serrano bullet branco bullet castro bullet soares bullet de sá bullet moraes bullet fagundes === hoa kỳ === theo tài liệu thống kê của chính phủ hoa kỳ thì các họ phổ biến tại đó là bullet 1 smith 1 006% bullet 2 johnson 0 810% bullet 3 williams 0 699% bullet 4 jones 0 621% bullet 5 brown 0 621% bullet 6 davis 0 580% bullet 7 miller 0 424% bullet 8 wilson 0 339% bullet 9 moore 0 312% bullet 10 taylor 0 311% bullet 11 anderson 0 311% bullet 12 thomas 0 311% bullet 13 jackson 0 310% bullet 14 white 0 279% bullet 15 harris 0 275% bullet 16 martin 0 273% bullet 17 thompson 0 269% bullet 18 garcia 0 254% bullet 19 martinez 0 234% bullet 20 robinson 0 233% cũng như đan mạch hậu tố son có nghĩa là con trai như johnson john s son con trai của john jackson jack s son con trai của jack === nuevo león mexico === theo tài liệu của miriam garcia para regios los martínez đăng trên tạp chí el norte vào ngày 18 tháng 3 năm 2003 thì các họ phổ biến tại vùng nuevo león méxico là bullet 1 martínez 8 50% bullet 2 rodríguez 8 14% bullet 3 garcía 7 14% bullet 4 gonzález 7 09% bullet 5 hernández 7 06% === québec canada === theo tài liệu quelques statistiques sur les noms de famille của institut de la statistique du québec viện thống kê québec và tài
[ "là", "các", "trẻ", "mồ", "côi", "đã", "từng", "lớn", "lên", "trong", "các", "viện", "hướng", "dẫn", "bởi", "các", "nhà", "thờ", "điều", "này", "giải", "thích", "tại", "sao", "3", "họ", "này", "rất", "phổ", "biến", "tại", "brasil", "bullet", "dias", "bullet", "de", "jesus", "bullet", "da", "silva", "bullet", "da", "costa", "bullet", "da", "cruz", "bullet", "do", "nascimendo", "bullet", "dos", "santos", "bullet", "da", "conceição", "bullet", "da", "matta", "hay", "da", "mata", "bullet", "souza", "bullet", "cavalcante", "hay", "cavalcanti", "bullet", "carvalho", "bullet", "menezes", "bullet", "neves", "bullet", "vasconcellos", "bullet", "fernandes", "bullet", "muniz", "bullet", "cardoso", "bullet", "amaral", "bullet", "nazário", "bullet", "borges", "bullet", "moreira", "bullet", "nogueira", "bullet", "pereira", "bullet", "ferreira", "bullet", "oliveira", "bullet", "silveira", "bullet", "ribeiro", "bullet", "gomes", "bullet", "garcia", "bullet", "rodrigues", "bullet", "bittencourt", "hay", "bitencourt", "bullet", "martins", "bullet", "mendonça", "bullet", "reis", "bullet", "lins", "bullet", "lima", "bullet", "bernardes", "bullet", "sanches", "bullet", "moreno", "bullet", "torres", "bullet", "gil", "bullet", "serrano", "bullet", "branco", "bullet", "castro", "bullet", "soares", "bullet", "de", "sá", "bullet", "moraes", "bullet", "fagundes", "===", "hoa", "kỳ", "===", "theo", "tài", "liệu", "thống", "kê", "của", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "thì", "các", "họ", "phổ", "biến", "tại", "đó", "là", "bullet", "1", "smith", "1", "006%", "bullet", "2", "johnson", "0", "810%", "bullet", "3", "williams", "0", "699%", "bullet", "4", "jones", "0", "621%", "bullet", "5", "brown", "0", "621%", "bullet", "6", "davis", "0", "580%", "bullet", "7", "miller", "0", "424%", "bullet", "8", "wilson", "0", "339%", "bullet", "9", "moore", "0", "312%", "bullet", "10", "taylor", "0", "311%", "bullet", "11", "anderson", "0", "311%", "bullet", "12", "thomas", "0", "311%", "bullet", "13", "jackson", "0", "310%", "bullet", "14", "white", "0", "279%", "bullet", "15", "harris", "0", "275%", "bullet", "16", "martin", "0", "273%", "bullet", "17", "thompson", "0", "269%", "bullet", "18", "garcia", "0", "254%", "bullet", "19", "martinez", "0", "234%", "bullet", "20", "robinson", "0", "233%", "cũng", "như", "đan", "mạch", "hậu", "tố", "son", "có", "nghĩa", "là", "con", "trai", "như", "johnson", "john", "s", "son", "con", "trai", "của", "john", "jackson", "jack", "s", "son", "con", "trai", "của", "jack", "===", "nuevo", "león", "mexico", "===", "theo", "tài", "liệu", "của", "miriam", "garcia", "para", "regios", "los", "martínez", "đăng", "trên", "tạp", "chí", "el", "norte", "vào", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2003", "thì", "các", "họ", "phổ", "biến", "tại", "vùng", "nuevo", "león", "méxico", "là", "bullet", "1", "martínez", "8", "50%", "bullet", "2", "rodríguez", "8", "14%", "bullet", "3", "garcía", "7", "14%", "bullet", "4", "gonzález", "7", "09%", "bullet", "5", "hernández", "7", "06%", "===", "québec", "canada", "===", "theo", "tài", "liệu", "quelques", "statistiques", "sur", "les", "noms", "de", "famille", "của", "institut", "de", "la", "statistique", "du", "québec", "viện", "thống", "kê", "québec", "và", "tài" ]
kurtköy bilecik kurtköy là một xã thuộc thành phố bilecik tỉnh bilecik thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 406 người
[ "kurtköy", "bilecik", "kurtköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bilecik", "tỉnh", "bilecik", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "406", "người" ]
mà không ảnh hưởng đến các công trình khác lúc đó tĩnh không thông thuyền của cầu ghềnh là 70mx6 2m phương án này sẽ tăng thêm một ít kinh phí để nâng vuốt đường hai đầu cầu bullet phương án 3 khôi phục lại toàn bộ cầu ghềnh theo dạng ban đầu cầu ghềnh mới có thiết kế gồm 3 nhịp 75m dầm dàn vòm thép giản đơn có độ cao 13 5m và nặng hơn 260 tấn hợp kim thép tĩnh không thông thuyền của cầu mới đạt 6 5m nhờ độ trắc dọc đỉnh ray được nâng thêm khoảng 2 2m nhằm đáp ứng tĩnh không thông thuyền cấp 3 cao hơn 2m so với tĩnh không 4m của cầu cũ ngoài thiết kế cho đường ray cầu còn có thêm một hành lang phía thượng nguồn rộng 2 4m làm đường cho người đi bộ xe đạp xe máy lưu thông 2 chiều == các vụ tai nạn đặc biệt nghiêm trọng liên quan đến cầu ghềnh == === vụ tàu thống nhất đâm 6 ô tô năm 2011 === ngày 6 tháng 2 năm 2011 đoàn tàu khách thống nhất gồm 14 toa mang số hiệu se2 chạy hướng sài gòn hà nội khi đi qua cầu đã đâm phải sáu ôtô làm 2 người chết tại chỗ và 22 người khác bị thương theo cơ quan cảnh sát điều tra công an tỉnh đồng nai vụ tai nạn xảy ra khi taxi vinasun đi hướng từ phường bửu hòa sang phường quyết thắng đang phải lùi xe để năm
[ "mà", "không", "ảnh", "hưởng", "đến", "các", "công", "trình", "khác", "lúc", "đó", "tĩnh", "không", "thông", "thuyền", "của", "cầu", "ghềnh", "là", "70mx6", "2m", "phương", "án", "này", "sẽ", "tăng", "thêm", "một", "ít", "kinh", "phí", "để", "nâng", "vuốt", "đường", "hai", "đầu", "cầu", "bullet", "phương", "án", "3", "khôi", "phục", "lại", "toàn", "bộ", "cầu", "ghềnh", "theo", "dạng", "ban", "đầu", "cầu", "ghềnh", "mới", "có", "thiết", "kế", "gồm", "3", "nhịp", "75m", "dầm", "dàn", "vòm", "thép", "giản", "đơn", "có", "độ", "cao", "13", "5m", "và", "nặng", "hơn", "260", "tấn", "hợp", "kim", "thép", "tĩnh", "không", "thông", "thuyền", "của", "cầu", "mới", "đạt", "6", "5m", "nhờ", "độ", "trắc", "dọc", "đỉnh", "ray", "được", "nâng", "thêm", "khoảng", "2", "2m", "nhằm", "đáp", "ứng", "tĩnh", "không", "thông", "thuyền", "cấp", "3", "cao", "hơn", "2m", "so", "với", "tĩnh", "không", "4m", "của", "cầu", "cũ", "ngoài", "thiết", "kế", "cho", "đường", "ray", "cầu", "còn", "có", "thêm", "một", "hành", "lang", "phía", "thượng", "nguồn", "rộng", "2", "4m", "làm", "đường", "cho", "người", "đi", "bộ", "xe", "đạp", "xe", "máy", "lưu", "thông", "2", "chiều", "==", "các", "vụ", "tai", "nạn", "đặc", "biệt", "nghiêm", "trọng", "liên", "quan", "đến", "cầu", "ghềnh", "==", "===", "vụ", "tàu", "thống", "nhất", "đâm", "6", "ô", "tô", "năm", "2011", "===", "ngày", "6", "tháng", "2", "năm", "2011", "đoàn", "tàu", "khách", "thống", "nhất", "gồm", "14", "toa", "mang", "số", "hiệu", "se2", "chạy", "hướng", "sài", "gòn", "hà", "nội", "khi", "đi", "qua", "cầu", "đã", "đâm", "phải", "sáu", "ôtô", "làm", "2", "người", "chết", "tại", "chỗ", "và", "22", "người", "khác", "bị", "thương", "theo", "cơ", "quan", "cảnh", "sát", "điều", "tra", "công", "an", "tỉnh", "đồng", "nai", "vụ", "tai", "nạn", "xảy", "ra", "khi", "taxi", "vinasun", "đi", "hướng", "từ", "phường", "bửu", "hòa", "sang", "phường", "quyết", "thắng", "đang", "phải", "lùi", "xe", "để", "năm" ]
tới ngày 26 tháng 4 welt bullet đức vùng dịch lớn thứ ba châu âu ghi nhận thêm 6 365 ca nhiễm và 168 ca tử vong nâng số ca nhiễm và ca tử vong lên lần lượt 91 159 và 1 275 vnexpress bullet anh ghi nhận thêm 4 450 ca nhiễm và 684 ca tử vong nâng số ca nhiễm và tử vong lên lần lượt 38 168 và 3 650 vnexpress bullet chuyên gia về bệnh dịch anh neil ferguson cho là các biện pháp ngăn chặn để phòng chống coronavirus hiện tại có thể được nới lỏng bắt đầu từ cuối tháng năm trường học nhà hàng nhiều cửa hàng và các nơi tụ tập đã bị đóng cửa ở anh kể từ ngày 23 tháng 3 welt bullet keir starmer luật sư 57 tuổi được bầu làm lãnh tụ đảng lao động anh quốc thay thế jeremy corbyn faz bullet mặc dù phong tỏa người nước ngoài phi cơ riêng của vua thái lan vajiralongkorn vẫn được đáp xuống tại münchen ông hiện cư ngụ tại khách sạn sonnenbichl garmisch-partenkirchen bayern taz === 5 tháng 4 === bullet mỹ ghi nhận 1 224 ca tử vong trong 24 giờ nâng tổng số người chết lên 8 376 trong số hơn 308 533 ca nhiễm vnexpress bullet chỉ riêng ở bang new york có tới 8 327 ca nhiễm mới và thêm 594 người chết do covid-19 tổng cộng số người chết là 4 159 và 122 000 ca nhiễm reuters bullet thống đốc new york andrew cuomo cho biết trung quốc sẽ vân chuyển 1000 máy thở tới new york và cảm ơn
[ "tới", "ngày", "26", "tháng", "4", "welt", "bullet", "đức", "vùng", "dịch", "lớn", "thứ", "ba", "châu", "âu", "ghi", "nhận", "thêm", "6", "365", "ca", "nhiễm", "và", "168", "ca", "tử", "vong", "nâng", "số", "ca", "nhiễm", "và", "ca", "tử", "vong", "lên", "lần", "lượt", "91", "159", "và", "1", "275", "vnexpress", "bullet", "anh", "ghi", "nhận", "thêm", "4", "450", "ca", "nhiễm", "và", "684", "ca", "tử", "vong", "nâng", "số", "ca", "nhiễm", "và", "tử", "vong", "lên", "lần", "lượt", "38", "168", "và", "3", "650", "vnexpress", "bullet", "chuyên", "gia", "về", "bệnh", "dịch", "anh", "neil", "ferguson", "cho", "là", "các", "biện", "pháp", "ngăn", "chặn", "để", "phòng", "chống", "coronavirus", "hiện", "tại", "có", "thể", "được", "nới", "lỏng", "bắt", "đầu", "từ", "cuối", "tháng", "năm", "trường", "học", "nhà", "hàng", "nhiều", "cửa", "hàng", "và", "các", "nơi", "tụ", "tập", "đã", "bị", "đóng", "cửa", "ở", "anh", "kể", "từ", "ngày", "23", "tháng", "3", "welt", "bullet", "keir", "starmer", "luật", "sư", "57", "tuổi", "được", "bầu", "làm", "lãnh", "tụ", "đảng", "lao", "động", "anh", "quốc", "thay", "thế", "jeremy", "corbyn", "faz", "bullet", "mặc", "dù", "phong", "tỏa", "người", "nước", "ngoài", "phi", "cơ", "riêng", "của", "vua", "thái", "lan", "vajiralongkorn", "vẫn", "được", "đáp", "xuống", "tại", "münchen", "ông", "hiện", "cư", "ngụ", "tại", "khách", "sạn", "sonnenbichl", "garmisch-partenkirchen", "bayern", "taz", "===", "5", "tháng", "4", "===", "bullet", "mỹ", "ghi", "nhận", "1", "224", "ca", "tử", "vong", "trong", "24", "giờ", "nâng", "tổng", "số", "người", "chết", "lên", "8", "376", "trong", "số", "hơn", "308", "533", "ca", "nhiễm", "vnexpress", "bullet", "chỉ", "riêng", "ở", "bang", "new", "york", "có", "tới", "8", "327", "ca", "nhiễm", "mới", "và", "thêm", "594", "người", "chết", "do", "covid-19", "tổng", "cộng", "số", "người", "chết", "là", "4", "159", "và", "122", "000", "ca", "nhiễm", "reuters", "bullet", "thống", "đốc", "new", "york", "andrew", "cuomo", "cho", "biết", "trung", "quốc", "sẽ", "vân", "chuyển", "1000", "máy", "thở", "tới", "new", "york", "và", "cảm", "ơn" ]
rhynchovanda × rhynchovanda abbreviated rhv in the horticultural trade is the nothogenus for intergeneric hybrids between the orchid genera rhynchostylis and vanda rhy x v
[ "rhynchovanda", "×", "rhynchovanda", "abbreviated", "rhv", "in", "the", "horticultural", "trade", "is", "the", "nothogenus", "for", "intergeneric", "hybrids", "between", "the", "orchid", "genera", "rhynchostylis", "and", "vanda", "rhy", "x", "v" ]
agrochola suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrochola", "suffusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
eragrostis obtusa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được munro ex ficalho hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "eragrostis", "obtusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "munro", "ex", "ficalho", "hiern", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
brancuccia atramentaria là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel platia miêu tả khoa học năm 1991
[ "brancuccia", "atramentaria", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
doleschalla tenuis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "doleschalla", "tenuis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
đầu tay mang tựa đề boardface năm 2006 anh phát hành thêm album tựa đề like drawing blood thời kì 2006-2009 là thời gian khá thành công của anh tại thị trường âm nhạc úc like drawing blood được bình chọn đầu tiên làm đề cử cho giải thưởng album xuất sắc nhất năm 2006 album cũng được đề cử cho giải thưởng j năm đó hai bài hát từ album learnalilgivinanlovin và hearts a mess lần lượt xếp hạng thứ 94 và thứ 8 tại bảng xếp hạng hottest 100 of 2006 của triple j tháng 9 năm 2006 gotye được đề cử cho giải âm nhạc aria ở hạng mục phát hành độc lập xuất sắc nhất cho like drawing blood sau khi được đề cử like drawing blood lại lọt vào bảng xếp hạng aria albums chart với vị trí 36 cao hơn vị trí trước 39 và album mixed blood album phối lại của hai album đầu boardface và like drawing blood ra mắt tại vị trí 44 trên bảng xếp hạng aria === 2010-nay making mirrors và thành công trên toàn thế giới === sau sự thành công của like drawing blood gotye định cư lâu dài tại đông nam melbourne năm 2010 anh đặt phòng thu âm tại một chuồng trâu cũ tại nông trường của cha mẹ anh và thu âm các đĩa nhạc cho album phòng thu thứ ba anh cho phát hành đĩa đơn mới với tên eyes wide open dưới dạng tải kỹ thuật số trực tuyến và dưới
[ "đầu", "tay", "mang", "tựa", "đề", "boardface", "năm", "2006", "anh", "phát", "hành", "thêm", "album", "tựa", "đề", "like", "drawing", "blood", "thời", "kì", "2006-2009", "là", "thời", "gian", "khá", "thành", "công", "của", "anh", "tại", "thị", "trường", "âm", "nhạc", "úc", "like", "drawing", "blood", "được", "bình", "chọn", "đầu", "tiên", "làm", "đề", "cử", "cho", "giải", "thưởng", "album", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "2006", "album", "cũng", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "thưởng", "j", "năm", "đó", "hai", "bài", "hát", "từ", "album", "learnalilgivinanlovin", "và", "hearts", "a", "mess", "lần", "lượt", "xếp", "hạng", "thứ", "94", "và", "thứ", "8", "tại", "bảng", "xếp", "hạng", "hottest", "100", "of", "2006", "của", "triple", "j", "tháng", "9", "năm", "2006", "gotye", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "âm", "nhạc", "aria", "ở", "hạng", "mục", "phát", "hành", "độc", "lập", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "like", "drawing", "blood", "sau", "khi", "được", "đề", "cử", "like", "drawing", "blood", "lại", "lọt", "vào", "bảng", "xếp", "hạng", "aria", "albums", "chart", "với", "vị", "trí", "36", "cao", "hơn", "vị", "trí", "trước", "39", "và", "album", "mixed", "blood", "album", "phối", "lại", "của", "hai", "album", "đầu", "boardface", "và", "like", "drawing", "blood", "ra", "mắt", "tại", "vị", "trí", "44", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "aria", "===", "2010-nay", "making", "mirrors", "và", "thành", "công", "trên", "toàn", "thế", "giới", "===", "sau", "sự", "thành", "công", "của", "like", "drawing", "blood", "gotye", "định", "cư", "lâu", "dài", "tại", "đông", "nam", "melbourne", "năm", "2010", "anh", "đặt", "phòng", "thu", "âm", "tại", "một", "chuồng", "trâu", "cũ", "tại", "nông", "trường", "của", "cha", "mẹ", "anh", "và", "thu", "âm", "các", "đĩa", "nhạc", "cho", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "anh", "cho", "phát", "hành", "đĩa", "đơn", "mới", "với", "tên", "eyes", "wide", "open", "dưới", "dạng", "tải", "kỹ", "thuật", "số", "trực", "tuyến", "và", "dưới" ]
xạ cùng các con tàu khác của lực lượng tuần tiễu trước khi tiến hành tập trận vấn đề hạm đội xiii ngoài khơi bờ biển california từ đó hạm đội đặt căn cứ tại khu vực bờ tây hoa kỳ và cho đến năm 1934 hoạt động tại thái bình dương trải dài từ alaska đến khu vực kênh đào panama và quần đảo hawaii vào ngày 24 tháng 10 năm 1933 trong hoàn cảnh sương mù ngoài khơi point sur california chicago mắc tai nạn va chạm với tàu chở hàng anh silver palm ba sĩ quan bên trên chicago đã thiệt mạng do tai nạn cùng một thủy thủ bị gảy tay silver palm đã đâm xuyên qua mũi chiếc tàu tuần dương bên mạn trái khoảng phía trước tháp pháo số 1 thiệt hại do tai nạn được ước lượng khoảng 200 000 đô la vào lúc đó con tàu được sửa chữa tại xưởng hải quân mare island và rời xưởng tàu vào ngày 24 tháng 3 vào năm 1934 cuộc tập trận hạm đội hàng năm được tổ chức tại vùng biển caribbe được tiếp nối trong tháng 5 năm 1934 bằng cuộc duyệt binh hạm đội tổng thống tại cảng new york lực lượng tuần tiễu hoạt động dọc theo bờ đông và khu vực caribbe cho đến tháng 10 trước khi quay về căn cứ của chúng tại san pedro california chicago là một trong số sáu tàu chiến được trang bị kiểu radar mới rca cxam vào năm 1940
[ "xạ", "cùng", "các", "con", "tàu", "khác", "của", "lực", "lượng", "tuần", "tiễu", "trước", "khi", "tiến", "hành", "tập", "trận", "vấn", "đề", "hạm", "đội", "xiii", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "california", "từ", "đó", "hạm", "đội", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "khu", "vực", "bờ", "tây", "hoa", "kỳ", "và", "cho", "đến", "năm", "1934", "hoạt", "động", "tại", "thái", "bình", "dương", "trải", "dài", "từ", "alaska", "đến", "khu", "vực", "kênh", "đào", "panama", "và", "quần", "đảo", "hawaii", "vào", "ngày", "24", "tháng", "10", "năm", "1933", "trong", "hoàn", "cảnh", "sương", "mù", "ngoài", "khơi", "point", "sur", "california", "chicago", "mắc", "tai", "nạn", "va", "chạm", "với", "tàu", "chở", "hàng", "anh", "silver", "palm", "ba", "sĩ", "quan", "bên", "trên", "chicago", "đã", "thiệt", "mạng", "do", "tai", "nạn", "cùng", "một", "thủy", "thủ", "bị", "gảy", "tay", "silver", "palm", "đã", "đâm", "xuyên", "qua", "mũi", "chiếc", "tàu", "tuần", "dương", "bên", "mạn", "trái", "khoảng", "phía", "trước", "tháp", "pháo", "số", "1", "thiệt", "hại", "do", "tai", "nạn", "được", "ước", "lượng", "khoảng", "200", "000", "đô", "la", "vào", "lúc", "đó", "con", "tàu", "được", "sửa", "chữa", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "mare", "island", "và", "rời", "xưởng", "tàu", "vào", "ngày", "24", "tháng", "3", "vào", "năm", "1934", "cuộc", "tập", "trận", "hạm", "đội", "hàng", "năm", "được", "tổ", "chức", "tại", "vùng", "biển", "caribbe", "được", "tiếp", "nối", "trong", "tháng", "5", "năm", "1934", "bằng", "cuộc", "duyệt", "binh", "hạm", "đội", "tổng", "thống", "tại", "cảng", "new", "york", "lực", "lượng", "tuần", "tiễu", "hoạt", "động", "dọc", "theo", "bờ", "đông", "và", "khu", "vực", "caribbe", "cho", "đến", "tháng", "10", "trước", "khi", "quay", "về", "căn", "cứ", "của", "chúng", "tại", "san", "pedro", "california", "chicago", "là", "một", "trong", "số", "sáu", "tàu", "chiến", "được", "trang", "bị", "kiểu", "radar", "mới", "rca", "cxam", "vào", "năm", "1940" ]
marila nitida là một loài thực vật có hoa trong họ calophyllaceae loài này được spruce ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "marila", "nitida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "calophyllaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
ciry-le-noble là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp sông bourbince chảy qua xã này == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số người == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "ciry-le-noble", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "saône-et-loire", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "nước", "pháp", "sông", "bourbince", "chảy", "qua", "xã", "này", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "saône-et-loire", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
danh sách đĩa đơn quán quân năm 2010 liên hiệp anh dưới đây là danh sách những đĩa đơn đạt vị trí quán quân tại bảng xếp hạng đĩa đơn của liên hiệp anh và bắc ireland uk singles chart trong năm 2010
[ "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "năm", "2010", "liên", "hiệp", "anh", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "những", "đĩa", "đơn", "đạt", "vị", "trí", "quán", "quân", "tại", "bảng", "xếp", "hạng", "đĩa", "đơn", "của", "liên", "hiệp", "anh", "và", "bắc", "ireland", "uk", "singles", "chart", "trong", "năm", "2010" ]
fissidens exasperatus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được renauld cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "fissidens", "exasperatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "renauld", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
and fall of the third reich – a history of nazi germany của william l shirer nhà xuất bản simon schuster inc 1960 == chú giải == bullet sudetenland vùng đất gồm böhmen và mähren và một phần silesia chung quanh dãy núi sudeten có phần lớn người gốc đức gọi là người đức sudeten cư ngụ vào thời gian 1918-38 và sau năm 1945 thuộc về tiệp khắc hiện nay là miền tây một phần miền bắc và một phần miền nam của cộng hòa séc bullet berchtesgaden ngôi làng vùng núi alps miền đông-nam của đức nằm trong bang bayern gần biên giới đức-áo nơi có biệt thự nghỉ dưỡng của hitler mang tên berghof hiện đã bị phá hủy
[ "and", "fall", "of", "the", "third", "reich", "–", "a", "history", "of", "nazi", "germany", "của", "william", "l", "shirer", "nhà", "xuất", "bản", "simon", "schuster", "inc", "1960", "==", "chú", "giải", "==", "bullet", "sudetenland", "vùng", "đất", "gồm", "böhmen", "và", "mähren", "và", "một", "phần", "silesia", "chung", "quanh", "dãy", "núi", "sudeten", "có", "phần", "lớn", "người", "gốc", "đức", "gọi", "là", "người", "đức", "sudeten", "cư", "ngụ", "vào", "thời", "gian", "1918-38", "và", "sau", "năm", "1945", "thuộc", "về", "tiệp", "khắc", "hiện", "nay", "là", "miền", "tây", "một", "phần", "miền", "bắc", "và", "một", "phần", "miền", "nam", "của", "cộng", "hòa", "séc", "bullet", "berchtesgaden", "ngôi", "làng", "vùng", "núi", "alps", "miền", "đông-nam", "của", "đức", "nằm", "trong", "bang", "bayern", "gần", "biên", "giới", "đức-áo", "nơi", "có", "biệt", "thự", "nghỉ", "dưỡng", "của", "hitler", "mang", "tên", "berghof", "hiện", "đã", "bị", "phá", "hủy" ]
freycinetia demissa là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được benn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "freycinetia", "demissa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "benn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
phúc cho dân làng cho xứ bà được dân làng tôn sùng thờ phụng năm 1776 vua lê hiển tông đã ban sắc khen ngợi bà trần thị ðạo và miễn cho làng nhiều loại sưu dịch để họ nhớ đến công ơn và noi theo tấm gương tốt của bà trong tờ sắc có đoạn viết rằng bà trần thị ðạo sinh quán tại làng thanh toàn là người có đức hạnh cuộc sống của bà làm cho người người ngưỡng mộ mọi mặt bà là người đáng khen ngợi hơn ai hết bà đã làm cho làng được ban những ân huệ mà người ta sẽ ghi nhớ mãi năm 1925 vua khải ðịnh cũng ban sắc phong trần cho bà là dực bảo trung hưng linh phò và lệnh cho dân lập bàn thờ ngay trên cầu để thờ cúng bà == lễ hội liên quan == tại mỗi kỳ festival huế tại xã thủy thanh đều làm lễ rước linh vị bà trần thị đạo lễ rước này là nghi thức mở đầu cho ngày khai mạc chợ quê ngày hội một trong những chương trình văn hóa du lịch trong khuôn khổ festival huế trong các dịp lễ hội như festival huế đêm thơ “ai về cầu ngói ” với những câu thơ sáng tác về cầu ngói và quê hương cùng ngày hội chợ quê chợ quê ngày hội được tổ chức trong khu vực cầu ngói với các món đặc sản quê hương món ăn bình dân với giá bình dân bằng lối trao
[ "phúc", "cho", "dân", "làng", "cho", "xứ", "bà", "được", "dân", "làng", "tôn", "sùng", "thờ", "phụng", "năm", "1776", "vua", "lê", "hiển", "tông", "đã", "ban", "sắc", "khen", "ngợi", "bà", "trần", "thị", "ðạo", "và", "miễn", "cho", "làng", "nhiều", "loại", "sưu", "dịch", "để", "họ", "nhớ", "đến", "công", "ơn", "và", "noi", "theo", "tấm", "gương", "tốt", "của", "bà", "trong", "tờ", "sắc", "có", "đoạn", "viết", "rằng", "bà", "trần", "thị", "ðạo", "sinh", "quán", "tại", "làng", "thanh", "toàn", "là", "người", "có", "đức", "hạnh", "cuộc", "sống", "của", "bà", "làm", "cho", "người", "người", "ngưỡng", "mộ", "mọi", "mặt", "bà", "là", "người", "đáng", "khen", "ngợi", "hơn", "ai", "hết", "bà", "đã", "làm", "cho", "làng", "được", "ban", "những", "ân", "huệ", "mà", "người", "ta", "sẽ", "ghi", "nhớ", "mãi", "năm", "1925", "vua", "khải", "ðịnh", "cũng", "ban", "sắc", "phong", "trần", "cho", "bà", "là", "dực", "bảo", "trung", "hưng", "linh", "phò", "và", "lệnh", "cho", "dân", "lập", "bàn", "thờ", "ngay", "trên", "cầu", "để", "thờ", "cúng", "bà", "==", "lễ", "hội", "liên", "quan", "==", "tại", "mỗi", "kỳ", "festival", "huế", "tại", "xã", "thủy", "thanh", "đều", "làm", "lễ", "rước", "linh", "vị", "bà", "trần", "thị", "đạo", "lễ", "rước", "này", "là", "nghi", "thức", "mở", "đầu", "cho", "ngày", "khai", "mạc", "chợ", "quê", "ngày", "hội", "một", "trong", "những", "chương", "trình", "văn", "hóa", "du", "lịch", "trong", "khuôn", "khổ", "festival", "huế", "trong", "các", "dịp", "lễ", "hội", "như", "festival", "huế", "đêm", "thơ", "“ai", "về", "cầu", "ngói", "”", "với", "những", "câu", "thơ", "sáng", "tác", "về", "cầu", "ngói", "và", "quê", "hương", "cùng", "ngày", "hội", "chợ", "quê", "chợ", "quê", "ngày", "hội", "được", "tổ", "chức", "trong", "khu", "vực", "cầu", "ngói", "với", "các", "món", "đặc", "sản", "quê", "hương", "món", "ăn", "bình", "dân", "với", "giá", "bình", "dân", "bằng", "lối", "trao" ]
odargowo tỉnh west pomeranian odargowo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dobrzany thuộc hạt stargard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây nam dobrzany về phía đông của stargard và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin
[ "odargowo", "tỉnh", "west", "pomeranian", "odargowo", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "dobrzany", "thuộc", "hạt", "stargard", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "tây", "nam", "dobrzany", "về", "phía", "đông", "của", "stargard", "và", "về", "phía", "đông", "của", "thủ", "đô", "khu", "vực", "szczecin" ]
fuji một lần trong đời nhưng chỉ một kẻ ngốc mới leo nó lần hai nó vẫn là một biểu tượng phổ biến trong văn hóa nhật bản bao gồm cả việc xuất hiện trong nhiều bộ phim truyền cảm hứng cho logo của infiniti và thậm chí xuất hiện trong y học với ký tự núi phú sĩ vào tháng 9 năm 2004 trạm thời tiết đã bị đóng cửa sau 72 năm hoạt động các nhà quan sát đã theo dõi các phát hiện ra bão và mưa lớn trạm khí tượng cao nhất ở nhật bản với độ cao 3 780 mét đã được thay thế bằng hệ thống khí tượng hoàn toàn tự động kể từ năm 2011 lực lượng phòng vệ nhật bản và thủy quân lục chiến hoa kỳ tiếp tục vận hành các căn cứ quân sự gần núi phú sĩ núi phú sĩ đã được thêm vào danh sách di sản thế giới với tư cách là địa điểm văn hóa vào ngày 22 tháng 6 năm 2013 tuy nhiên chức hiệu trở nên gây tranh cãi sau khi hai giáo sư tại trung tâm di sản thế giới núi fuji tỉnh shizuoka đã bị buộc thôi việc vì bị quấy rối trong quá trình học thuật bởi các quan chức của chính quyền tỉnh shizuoka vào tháng 3 năm 2018 và bình luận trên phương tiện truyền thông xã hội kêu gọi hủy bỏ dòng chữ di sản thế giới của núi phú sĩ == leo núi == thời gian nhiều người đăng
[ "fuji", "một", "lần", "trong", "đời", "nhưng", "chỉ", "một", "kẻ", "ngốc", "mới", "leo", "nó", "lần", "hai", "nó", "vẫn", "là", "một", "biểu", "tượng", "phổ", "biến", "trong", "văn", "hóa", "nhật", "bản", "bao", "gồm", "cả", "việc", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "bộ", "phim", "truyền", "cảm", "hứng", "cho", "logo", "của", "infiniti", "và", "thậm", "chí", "xuất", "hiện", "trong", "y", "học", "với", "ký", "tự", "núi", "phú", "sĩ", "vào", "tháng", "9", "năm", "2004", "trạm", "thời", "tiết", "đã", "bị", "đóng", "cửa", "sau", "72", "năm", "hoạt", "động", "các", "nhà", "quan", "sát", "đã", "theo", "dõi", "các", "phát", "hiện", "ra", "bão", "và", "mưa", "lớn", "trạm", "khí", "tượng", "cao", "nhất", "ở", "nhật", "bản", "với", "độ", "cao", "3", "780", "mét", "đã", "được", "thay", "thế", "bằng", "hệ", "thống", "khí", "tượng", "hoàn", "toàn", "tự", "động", "kể", "từ", "năm", "2011", "lực", "lượng", "phòng", "vệ", "nhật", "bản", "và", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "hoa", "kỳ", "tiếp", "tục", "vận", "hành", "các", "căn", "cứ", "quân", "sự", "gần", "núi", "phú", "sĩ", "núi", "phú", "sĩ", "đã", "được", "thêm", "vào", "danh", "sách", "di", "sản", "thế", "giới", "với", "tư", "cách", "là", "địa", "điểm", "văn", "hóa", "vào", "ngày", "22", "tháng", "6", "năm", "2013", "tuy", "nhiên", "chức", "hiệu", "trở", "nên", "gây", "tranh", "cãi", "sau", "khi", "hai", "giáo", "sư", "tại", "trung", "tâm", "di", "sản", "thế", "giới", "núi", "fuji", "tỉnh", "shizuoka", "đã", "bị", "buộc", "thôi", "việc", "vì", "bị", "quấy", "rối", "trong", "quá", "trình", "học", "thuật", "bởi", "các", "quan", "chức", "của", "chính", "quyền", "tỉnh", "shizuoka", "vào", "tháng", "3", "năm", "2018", "và", "bình", "luận", "trên", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "xã", "hội", "kêu", "gọi", "hủy", "bỏ", "dòng", "chữ", "di", "sản", "thế", "giới", "của", "núi", "phú", "sĩ", "==", "leo", "núi", "==", "thời", "gian", "nhiều", "người", "đăng" ]
eunoumeana là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet eunoumeana attracta bullet eunoumeana caprimulgata bullet eunoumeana dejectaria bullet eunoumeana erebinata bullet eunoumeana exprompta bullet eunoumeana fletcheri bullet eunoumeana lignosata bullet eunoumeana maoriata bullet eunoumeana pannularia bullet eunoumeana patularia bullet eunoumeana sulpitiata == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "eunoumeana", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "eunoumeana", "attracta", "bullet", "eunoumeana", "caprimulgata", "bullet", "eunoumeana", "dejectaria", "bullet", "eunoumeana", "erebinata", "bullet", "eunoumeana", "exprompta", "bullet", "eunoumeana", "fletcheri", "bullet", "eunoumeana", "lignosata", "bullet", "eunoumeana", "maoriata", "bullet", "eunoumeana", "pannularia", "bullet", "eunoumeana", "patularia", "bullet", "eunoumeana", "sulpitiata", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
ficus cremersii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được c c berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "ficus", "cremersii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "c", "c", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
calamagrostis austroscaberula là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "calamagrostis", "austroscaberula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "govaerts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
diabrotica nummularis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được harold miêu tả khoa học năm 1877
[ "diabrotica", "nummularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "harold", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
autophila caucasica là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "autophila", "caucasica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
đôn điện biên bullet trường thpt chuyên lê quý đôn lai châu bullet trường thpt chuyên lê quý đôn quảng trị bullet trường thpt chuyên lê quý đôn đà nẵng bullet trường thpt chuyên lê quý đôn bình định bullet trường thpt chuyên lê quý đôn khánh hòa bullet trường thpt chuyên lê quý đôn ninh thuận bullet trường thpt chuyên lê quý đôn bà rịa-vũng tàu bullet trường thpt lê quý đôn hải phòng bullet trường thpt lê quý đôn tp tam kỳ quảng nam bullet trường thpt lê quý đôn hà tĩnh bullet trường thpt lê quý đôn thái bình bullet trường thpt lê quý đôn hòa bình bullet trường thpt lê quý đôn tp biên hòa đồng nai bullet trường thpt lê quý đôn quận đống đa hà nội bullet trường thpt lê quý đôn quận hà đông hà nội bullet trường thcs lê quý đôn quận cầu giấy hà nội bullet trường thcs lê quý đôn tp vị thanh hậu giang bullet trường thpt lê quý đôn tx ngã bảy hậu giang bullet trường thpt lê quý đôn long an bullet trường thpt lê quý đôn đắk nông bullet trường thpt lê quý đôn bắc ninh bullet trường thcs lê quý đôn quận 3 thành phố hồ chí minh bullet trường thcs lê quý đôn tp bắc giang bắc giang bullet trường thcs lê quý đôn hải dương bullet trường thcs lê quý đôn tp sóc trăng sóc trăng bullet trường thcs lê quý đôn lào cai bullet trường thcs lê quý
[ "đôn", "điện", "biên", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "lai", "châu", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "quảng", "trị", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "đà", "nẵng", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "bình", "định", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "khánh", "hòa", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "ninh", "thuận", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "bà", "rịa-vũng", "tàu", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "hải", "phòng", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "tp", "tam", "kỳ", "quảng", "nam", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "hà", "tĩnh", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "thái", "bình", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "hòa", "bình", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "tp", "biên", "hòa", "đồng", "nai", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "quận", "đống", "đa", "hà", "nội", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "quận", "hà", "đông", "hà", "nội", "bullet", "trường", "thcs", "lê", "quý", "đôn", "quận", "cầu", "giấy", "hà", "nội", "bullet", "trường", "thcs", "lê", "quý", "đôn", "tp", "vị", "thanh", "hậu", "giang", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "tx", "ngã", "bảy", "hậu", "giang", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "long", "an", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "đắk", "nông", "bullet", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "bắc", "ninh", "bullet", "trường", "thcs", "lê", "quý", "đôn", "quận", "3", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "trường", "thcs", "lê", "quý", "đôn", "tp", "bắc", "giang", "bắc", "giang", "bullet", "trường", "thcs", "lê", "quý", "đôn", "hải", "dương", "bullet", "trường", "thcs", "lê", "quý", "đôn", "tp", "sóc", "trăng", "sóc", "trăng", "bullet", "trường", "thcs", "lê", "quý", "đôn", "lào", "cai", "bullet", "trường", "thcs", "lê", "quý" ]
này được coi là một trong những bài diễn văn chính trị nổi tiếng nhất của mỹ trong thế kỷ 20 bullet vào ngày 15 tháng 3 năm 1965 tổng thống lyndon johnson sau khi chứng kiến những người tuần hành bị đánh đập trong sự kiện ngày chủ nhật đẫm máu trong cuộc tuần hành đầu tiên từ selma đến montgomery đã kêu gọi quốc hội viết và thông qua đạo luật quyền bỏ phiếu trong bài phát biểu này johnson đã sử dụng từ chúng ta sẽ vượt qua bullet vào ngày 20 tháng 9 năm 2001 tổng thống george w bush đã có một bài phát biểu trước một phiên họp chung của quốc hội để đáp trả các cuộc tấn công ngày 11 tháng 9 bullet vào ngày 6 tháng 1 năm 2021 trong lúc phiên họp chung của quốc hội đang được triệu tập để kiểm phiếu đại cử tri cho chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống năm 2020 của joe biden một đám đông bạo loạn ủng hộ tổng thống sắp mãn nhiệm donald trump đã xông vào và phá hoại tòa nhà capitol bốn kẻ bạo loạn một trong số đó đã bị bắn bởi cảnh sát capitol và một cảnh sát capitol đã chết phiên họp chung tiếp tục vào tối hôm đó kéo dài sang sáng sớm ngày hôm sau === cuộc họp chung === vào ngày 18 tháng 12 năm 1874 kalākaua là người đầu tiên trong lịch sử được quốc hội hoa kỳ tiếp đón trong
[ "này", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "bài", "diễn", "văn", "chính", "trị", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "mỹ", "trong", "thế", "kỷ", "20", "bullet", "vào", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "1965", "tổng", "thống", "lyndon", "johnson", "sau", "khi", "chứng", "kiến", "những", "người", "tuần", "hành", "bị", "đánh", "đập", "trong", "sự", "kiện", "ngày", "chủ", "nhật", "đẫm", "máu", "trong", "cuộc", "tuần", "hành", "đầu", "tiên", "từ", "selma", "đến", "montgomery", "đã", "kêu", "gọi", "quốc", "hội", "viết", "và", "thông", "qua", "đạo", "luật", "quyền", "bỏ", "phiếu", "trong", "bài", "phát", "biểu", "này", "johnson", "đã", "sử", "dụng", "từ", "chúng", "ta", "sẽ", "vượt", "qua", "bullet", "vào", "ngày", "20", "tháng", "9", "năm", "2001", "tổng", "thống", "george", "w", "bush", "đã", "có", "một", "bài", "phát", "biểu", "trước", "một", "phiên", "họp", "chung", "của", "quốc", "hội", "để", "đáp", "trả", "các", "cuộc", "tấn", "công", "ngày", "11", "tháng", "9", "bullet", "vào", "ngày", "6", "tháng", "1", "năm", "2021", "trong", "lúc", "phiên", "họp", "chung", "của", "quốc", "hội", "đang", "được", "triệu", "tập", "để", "kiểm", "phiếu", "đại", "cử", "tri", "cho", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "năm", "2020", "của", "joe", "biden", "một", "đám", "đông", "bạo", "loạn", "ủng", "hộ", "tổng", "thống", "sắp", "mãn", "nhiệm", "donald", "trump", "đã", "xông", "vào", "và", "phá", "hoại", "tòa", "nhà", "capitol", "bốn", "kẻ", "bạo", "loạn", "một", "trong", "số", "đó", "đã", "bị", "bắn", "bởi", "cảnh", "sát", "capitol", "và", "một", "cảnh", "sát", "capitol", "đã", "chết", "phiên", "họp", "chung", "tiếp", "tục", "vào", "tối", "hôm", "đó", "kéo", "dài", "sang", "sáng", "sớm", "ngày", "hôm", "sau", "===", "cuộc", "họp", "chung", "===", "vào", "ngày", "18", "tháng", "12", "năm", "1874", "kalākaua", "là", "người", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "được", "quốc", "hội", "hoa", "kỳ", "tiếp", "đón", "trong" ]
hombourg-haut là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận forbach tổng saint-avold-2 tọa độ địa lý của xã là 49° 07 vĩ độ bắc 06° 46 kinh độ đông hombourg-haut nằm trên độ cao trung bình là 320 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 209 mét và điểm cao nhất là 354 mét xã có diện tích 12 25 km² dân số vào thời điểm 1999 là 9486 người mật độ dân số là 774 người km² == nhân vật nổi tiếng == bullet louis théodore gouvy 1819-1898 nhà soạn nhạc
[ "hombourg-haut", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "grand", "est", "thuộc", "tỉnh", "moselle", "quận", "forbach", "tổng", "saint-avold-2", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "49°", "07", "vĩ", "độ", "bắc", "06°", "46", "kinh", "độ", "đông", "hombourg-haut", "nằm", "trên", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "320", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "có", "điểm", "thấp", "nhất", "là", "209", "mét", "và", "điểm", "cao", "nhất", "là", "354", "mét", "xã", "có", "diện", "tích", "12", "25", "km²", "dân", "số", "vào", "thời", "điểm", "1999", "là", "9486", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "774", "người", "km²", "==", "nhân", "vật", "nổi", "tiếng", "==", "bullet", "louis", "théodore", "gouvy", "1819-1898", "nhà", "soạn", "nhạc" ]
spirotropis limula là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae
[ "spirotropis", "limula", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "drilliidae" ]
athous hetzeli là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia miêu tả khoa học năm 2004
[ "athous", "hetzeli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
paşalı fethiye paşalı là một xã thuộc huyện fethiye tỉnh muğla thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 660 người
[ "paşalı", "fethiye", "paşalı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "fethiye", "tỉnh", "muğla", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "660", "người" ]
và duy trì cho một lực lượng quân đội lên tới hơn một triệu người một con số mà không một nước chư hầu nào khác có lẽ trừ sở một nước hùng mạnh khác về danh nghĩa vẫn là chư hầu của nhà chu dù đã tự xưng vương và xem mình ngang hàng với vua chu có thể đạt tới tất cả chúng đã tạo ra những sự thay đổi to lớn những sự biến đổi mang tính cách mạng trong phương thức tiến hành chiến tranh của tần chỉ diễn ra ở châu âu vào thời cách mạng pháp hai ngàn năm sau có được lực lượng quân sự hùng mạnh đó tần dần tiêu diệt các nước chư hầu nhỏ bên cạnh và từ thời tần huệ văn vương về sau vua tần bỏ tước công mà xưng vương năm 260 tcn tất cả các nước chư hầu khác nhận thấy toàn bộ tầm vóc mà các cuộc cải cách ở tần mang lại trong phương pháp tiến hành chiến tranh tất cả những kiểu cách lịch sự quý tộc đã bị loại bỏ nhường chỗ cho ưu tiên về tính hiệu quả sau trận trường bình các tướng tần đã ra lệnh hành quyết 400 000 tù binh chiến tranh nước triệu tới giữa thế kỷ thứ 3 tần đã bắt đầu thực hiện nhiều dự án to lớn khác khiến vị trí ưu việt của họ ngày càng được củng cố vững chắc nước hàn sợ tần mở rộng về phía đông sẽ
[ "và", "duy", "trì", "cho", "một", "lực", "lượng", "quân", "đội", "lên", "tới", "hơn", "một", "triệu", "người", "một", "con", "số", "mà", "không", "một", "nước", "chư", "hầu", "nào", "khác", "có", "lẽ", "trừ", "sở", "một", "nước", "hùng", "mạnh", "khác", "về", "danh", "nghĩa", "vẫn", "là", "chư", "hầu", "của", "nhà", "chu", "dù", "đã", "tự", "xưng", "vương", "và", "xem", "mình", "ngang", "hàng", "với", "vua", "chu", "có", "thể", "đạt", "tới", "tất", "cả", "chúng", "đã", "tạo", "ra", "những", "sự", "thay", "đổi", "to", "lớn", "những", "sự", "biến", "đổi", "mang", "tính", "cách", "mạng", "trong", "phương", "thức", "tiến", "hành", "chiến", "tranh", "của", "tần", "chỉ", "diễn", "ra", "ở", "châu", "âu", "vào", "thời", "cách", "mạng", "pháp", "hai", "ngàn", "năm", "sau", "có", "được", "lực", "lượng", "quân", "sự", "hùng", "mạnh", "đó", "tần", "dần", "tiêu", "diệt", "các", "nước", "chư", "hầu", "nhỏ", "bên", "cạnh", "và", "từ", "thời", "tần", "huệ", "văn", "vương", "về", "sau", "vua", "tần", "bỏ", "tước", "công", "mà", "xưng", "vương", "năm", "260", "tcn", "tất", "cả", "các", "nước", "chư", "hầu", "khác", "nhận", "thấy", "toàn", "bộ", "tầm", "vóc", "mà", "các", "cuộc", "cải", "cách", "ở", "tần", "mang", "lại", "trong", "phương", "pháp", "tiến", "hành", "chiến", "tranh", "tất", "cả", "những", "kiểu", "cách", "lịch", "sự", "quý", "tộc", "đã", "bị", "loại", "bỏ", "nhường", "chỗ", "cho", "ưu", "tiên", "về", "tính", "hiệu", "quả", "sau", "trận", "trường", "bình", "các", "tướng", "tần", "đã", "ra", "lệnh", "hành", "quyết", "400", "000", "tù", "binh", "chiến", "tranh", "nước", "triệu", "tới", "giữa", "thế", "kỷ", "thứ", "3", "tần", "đã", "bắt", "đầu", "thực", "hiện", "nhiều", "dự", "án", "to", "lớn", "khác", "khiến", "vị", "trí", "ưu", "việt", "của", "họ", "ngày", "càng", "được", "củng", "cố", "vững", "chắc", "nước", "hàn", "sợ", "tần", "mở", "rộng", "về", "phía", "đông", "sẽ" ]
toàn bộ hạm đội đông la mã thông qua việc sử dụng thuyền lửa tiếp sau cuộc tấn công này vandals đã cố gắng xâm lược vào peloponnese nhưng họ đã bị đánh bật trở lại bởi người maniot tại kenipolis với tổn thất nặng nề để trả thù người vandal bắt 500 con tin ở zakynthos chặt họ ra thành từng mảnh và ném các mảnh đó xuống biển trên đường quay về carthage trong những năm 470 người la mã đã từ bỏ chính sách tiến hành cuộc chiến chống lại người vandal của họ vị tướng phía tây là ricimer đã đạt được một hiệp ước với người vandal và trong năm 476 genseric đã có thể đã ký kết một nền hòa bình vĩnh viễn với constantinopolis từ năm 477 trở đi người vandal đã ban hành tiền đúc riêng của họ mặc dù người vandal đã đánh lui được các cuộc tấn công từ những người la mã và thiết lập quyền bá chủ trên các hòn đảo ở phía tây địa trung hải họ đã không thành công lắm trong các cuộc xung đột với người berber nằm về phía nam của vương quốc vandal người berber đã hai lần giành được những chiến thắng quan trọng trước người vandals trong giai đoạn những năm 496-530 === chính sách tôn giáo === sự khác biệt giữa những người vandal theo giáo phái arian và những thần dân tin thuyết ba ngôi của họ bao gồm cả người công giáo và những người ly giáo
[ "toàn", "bộ", "hạm", "đội", "đông", "la", "mã", "thông", "qua", "việc", "sử", "dụng", "thuyền", "lửa", "tiếp", "sau", "cuộc", "tấn", "công", "này", "vandals", "đã", "cố", "gắng", "xâm", "lược", "vào", "peloponnese", "nhưng", "họ", "đã", "bị", "đánh", "bật", "trở", "lại", "bởi", "người", "maniot", "tại", "kenipolis", "với", "tổn", "thất", "nặng", "nề", "để", "trả", "thù", "người", "vandal", "bắt", "500", "con", "tin", "ở", "zakynthos", "chặt", "họ", "ra", "thành", "từng", "mảnh", "và", "ném", "các", "mảnh", "đó", "xuống", "biển", "trên", "đường", "quay", "về", "carthage", "trong", "những", "năm", "470", "người", "la", "mã", "đã", "từ", "bỏ", "chính", "sách", "tiến", "hành", "cuộc", "chiến", "chống", "lại", "người", "vandal", "của", "họ", "vị", "tướng", "phía", "tây", "là", "ricimer", "đã", "đạt", "được", "một", "hiệp", "ước", "với", "người", "vandal", "và", "trong", "năm", "476", "genseric", "đã", "có", "thể", "đã", "ký", "kết", "một", "nền", "hòa", "bình", "vĩnh", "viễn", "với", "constantinopolis", "từ", "năm", "477", "trở", "đi", "người", "vandal", "đã", "ban", "hành", "tiền", "đúc", "riêng", "của", "họ", "mặc", "dù", "người", "vandal", "đã", "đánh", "lui", "được", "các", "cuộc", "tấn", "công", "từ", "những", "người", "la", "mã", "và", "thiết", "lập", "quyền", "bá", "chủ", "trên", "các", "hòn", "đảo", "ở", "phía", "tây", "địa", "trung", "hải", "họ", "đã", "không", "thành", "công", "lắm", "trong", "các", "cuộc", "xung", "đột", "với", "người", "berber", "nằm", "về", "phía", "nam", "của", "vương", "quốc", "vandal", "người", "berber", "đã", "hai", "lần", "giành", "được", "những", "chiến", "thắng", "quan", "trọng", "trước", "người", "vandals", "trong", "giai", "đoạn", "những", "năm", "496-530", "===", "chính", "sách", "tôn", "giáo", "===", "sự", "khác", "biệt", "giữa", "những", "người", "vandal", "theo", "giáo", "phái", "arian", "và", "những", "thần", "dân", "tin", "thuyết", "ba", "ngôi", "của", "họ", "bao", "gồm", "cả", "người", "công", "giáo", "và", "những", "người", "ly", "giáo" ]
thứ bộ sự phân loại sau đây sau butler và thompson năm 2011 được công nhận rộng rãi nhất trừ khi có ghi chú khác bullet nhánh thyreophora bullet emausaurus bullet scutellosaurus bullet tatisaurus bullet nút thyreophoroidea bullet họ scelidosauridae bullet bienosaurus bullet lusitanosaurus bullet scelidosaurus bullet nút eurypoda bullet phân bộ ankylosauria bullet họ ankylosauridae bullet họ nodosauridae bullet phân bộ stegosauria bullet họ huayangosauridae bullet họ stegosauridae === phát sinh chủng loài === thyreophora lần đầu tiên được nopcsa đặt tên năm 1915 thyreophora được paul sereno định nghĩa như là một nhánh vào năm 1998 là toàn bộ các loài genasauria có quan hệ họ hàng gần với ankylosaurus hơn là với triceratops thyreophoroidea được nopcsa đặt tên năm 1928 và được sereno định nghĩa năm 1986 là scelidosaurus ankylosaurus tổ tiên chung gần nhất và tất cả các hậu duệ của chúng eurypoda được sereno đặt tên năm 1986 và định nghĩa năm 1998 như là stegosaurus ankylosaurus tổ tiên chung gần nhất và tất cả các hậu duệ của chúng cladogram dưới đây vẽ theo phân tích năm 2011 của các nhà cổ sinh vật học richard s thompson jolyon c parish susannah c r maidment và paul m barrett == tyreophorus == tyreophorus là một tên chung không chính thức được friedrich von huene đặt vào năm 1929 mà đôi khi thấy trong danh sách các loài khủng long nó có lẽ là một lỗi đánh máy von huene chắc đã có ý định gán những hóa thạch chưa xác định rõ ràng vào incertae sedis của thyreophora nhưng tại một số phần trong quá trình xuất bản các văn bản
[ "thứ", "bộ", "sự", "phân", "loại", "sau", "đây", "sau", "butler", "và", "thompson", "năm", "2011", "được", "công", "nhận", "rộng", "rãi", "nhất", "trừ", "khi", "có", "ghi", "chú", "khác", "bullet", "nhánh", "thyreophora", "bullet", "emausaurus", "bullet", "scutellosaurus", "bullet", "tatisaurus", "bullet", "nút", "thyreophoroidea", "bullet", "họ", "scelidosauridae", "bullet", "bienosaurus", "bullet", "lusitanosaurus", "bullet", "scelidosaurus", "bullet", "nút", "eurypoda", "bullet", "phân", "bộ", "ankylosauria", "bullet", "họ", "ankylosauridae", "bullet", "họ", "nodosauridae", "bullet", "phân", "bộ", "stegosauria", "bullet", "họ", "huayangosauridae", "bullet", "họ", "stegosauridae", "===", "phát", "sinh", "chủng", "loài", "===", "thyreophora", "lần", "đầu", "tiên", "được", "nopcsa", "đặt", "tên", "năm", "1915", "thyreophora", "được", "paul", "sereno", "định", "nghĩa", "như", "là", "một", "nhánh", "vào", "năm", "1998", "là", "toàn", "bộ", "các", "loài", "genasauria", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "với", "ankylosaurus", "hơn", "là", "với", "triceratops", "thyreophoroidea", "được", "nopcsa", "đặt", "tên", "năm", "1928", "và", "được", "sereno", "định", "nghĩa", "năm", "1986", "là", "scelidosaurus", "ankylosaurus", "tổ", "tiên", "chung", "gần", "nhất", "và", "tất", "cả", "các", "hậu", "duệ", "của", "chúng", "eurypoda", "được", "sereno", "đặt", "tên", "năm", "1986", "và", "định", "nghĩa", "năm", "1998", "như", "là", "stegosaurus", "ankylosaurus", "tổ", "tiên", "chung", "gần", "nhất", "và", "tất", "cả", "các", "hậu", "duệ", "của", "chúng", "cladogram", "dưới", "đây", "vẽ", "theo", "phân", "tích", "năm", "2011", "của", "các", "nhà", "cổ", "sinh", "vật", "học", "richard", "s", "thompson", "jolyon", "c", "parish", "susannah", "c", "r", "maidment", "và", "paul", "m", "barrett", "==", "tyreophorus", "==", "tyreophorus", "là", "một", "tên", "chung", "không", "chính", "thức", "được", "friedrich", "von", "huene", "đặt", "vào", "năm", "1929", "mà", "đôi", "khi", "thấy", "trong", "danh", "sách", "các", "loài", "khủng", "long", "nó", "có", "lẽ", "là", "một", "lỗi", "đánh", "máy", "von", "huene", "chắc", "đã", "có", "ý", "định", "gán", "những", "hóa", "thạch", "chưa", "xác", "định", "rõ", "ràng", "vào", "incertae", "sedis", "của", "thyreophora", "nhưng", "tại", "một", "số", "phần", "trong", "quá", "trình", "xuất", "bản", "các", "văn", "bản" ]
cổng để đổi lấy sự đảm bảo an toàn khalid chấp nhận và ra lệnh soạn thảo một hiệp định đầu hàng mặc dù một số phiên bản của hiệp ước khalid đã được ghi lại trong các nguồn hồi giáo và cơ đốc giáo ban đầu họ thường đồng ý rằng cuộc sống tài sản và nhà thờ của cư dân phải được bảo vệ đổi lại họ phải trả jizya thuế thăm dò các tài sản của hoàng gia bị người hồi giáo tịch thu hiệp ước có lẽ là mô hình cho các hiệp định đầu hàng được thực hiện trên khắp syria cũng như iraq và ai cập trong các cuộc chinh phục ban đầu của người hồi giáo mặc dù các tài khoản được trích dẫn bởi al-waqidi d 823 và ibn ishaq đồng ý rằng damascus đầu hàng vào tháng 8 tháng 9 năm 635 chúng cung cấp các mốc thời gian khác nhau của cuộc bao vây từ 4 đến 14 tháng === trận yarmouk === bài chi tiết trận yarmouk các khe núi của sông yarmouk trong vùng lân cận của trận yarmouk vào mùa xuân năm 636 khalid rút quân khỏi damascus về thủ đô cũ của ghassanid tại jabiya trong golan ông được thúc đẩy bởi sự tiếp cận của một đội quân byzantine lớn do heraclius điều động bao gồm quân đội triều đình do vahan và theodore trithyrius chỉ huy và quân biên giới bao gồm cả kỵ binh nhẹ của người ả
[ "cổng", "để", "đổi", "lấy", "sự", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "khalid", "chấp", "nhận", "và", "ra", "lệnh", "soạn", "thảo", "một", "hiệp", "định", "đầu", "hàng", "mặc", "dù", "một", "số", "phiên", "bản", "của", "hiệp", "ước", "khalid", "đã", "được", "ghi", "lại", "trong", "các", "nguồn", "hồi", "giáo", "và", "cơ", "đốc", "giáo", "ban", "đầu", "họ", "thường", "đồng", "ý", "rằng", "cuộc", "sống", "tài", "sản", "và", "nhà", "thờ", "của", "cư", "dân", "phải", "được", "bảo", "vệ", "đổi", "lại", "họ", "phải", "trả", "jizya", "thuế", "thăm", "dò", "các", "tài", "sản", "của", "hoàng", "gia", "bị", "người", "hồi", "giáo", "tịch", "thu", "hiệp", "ước", "có", "lẽ", "là", "mô", "hình", "cho", "các", "hiệp", "định", "đầu", "hàng", "được", "thực", "hiện", "trên", "khắp", "syria", "cũng", "như", "iraq", "và", "ai", "cập", "trong", "các", "cuộc", "chinh", "phục", "ban", "đầu", "của", "người", "hồi", "giáo", "mặc", "dù", "các", "tài", "khoản", "được", "trích", "dẫn", "bởi", "al-waqidi", "d", "823", "và", "ibn", "ishaq", "đồng", "ý", "rằng", "damascus", "đầu", "hàng", "vào", "tháng", "8", "tháng", "9", "năm", "635", "chúng", "cung", "cấp", "các", "mốc", "thời", "gian", "khác", "nhau", "của", "cuộc", "bao", "vây", "từ", "4", "đến", "14", "tháng", "===", "trận", "yarmouk", "===", "bài", "chi", "tiết", "trận", "yarmouk", "các", "khe", "núi", "của", "sông", "yarmouk", "trong", "vùng", "lân", "cận", "của", "trận", "yarmouk", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "636", "khalid", "rút", "quân", "khỏi", "damascus", "về", "thủ", "đô", "cũ", "của", "ghassanid", "tại", "jabiya", "trong", "golan", "ông", "được", "thúc", "đẩy", "bởi", "sự", "tiếp", "cận", "của", "một", "đội", "quân", "byzantine", "lớn", "do", "heraclius", "điều", "động", "bao", "gồm", "quân", "đội", "triều", "đình", "do", "vahan", "và", "theodore", "trithyrius", "chỉ", "huy", "và", "quân", "biên", "giới", "bao", "gồm", "cả", "kỵ", "binh", "nhẹ", "của", "người", "ả" ]
oxyopes subimali là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi oxyopes oxyopes subimali được miêu tả năm 1996 bởi biswamoy biswas et al
[ "oxyopes", "subimali", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oxyopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oxyopes", "oxyopes", "subimali", "được", "miêu", "tả", "năm", "1996", "bởi", "biswamoy", "biswas", "et", "al" ]
libreoffice là bộ ứng dụng văn phòng mã nguồn mở do the document foundation phát triển nó phân nhánh từ openoffice org năm 2010 phiên bản nguồn mở của staroffice trước đó bộ libreoffice bao gồm trình xử lý văn bản ứng dụng bảng tính trình chiếu sơ đồ và bản vẽ làm việc với cơ sở dữ liệu và soạn thảo công thức toán học nó có sẵn trong 115 ngôn ngữ mục tiêu của các lập trình viên khi phát triển nó là tạo ra một bộ phần mềm văn phòng không phụ thuộc vào nhà cung cấp nào có hỗ trợ odf và không đòi hỏi phải có sự chuyển nhượng bản quyền nào tên phần mềm là một từ ghép giữa libre có nghĩa là tự do trong tiếng tây ban nha và tiếng pháp cùng với từ office văn phòng của tiếng anh libreoffice sử dụng định dạng file opendocument odf theo chuẩn iso iec opendocument làm định dạng chính để lưu các tài liệu cho tất cả các ứng dụng của nó libreoffice cũng hỗ trợ các định dạng file của hầu hết các bộ văn phòng lớn khác bao gồm microsoft office thông qua nhiều bộ lọc nhập xuất libreoffice có sẵn cho nhiều nền tảng máy tính khác nhau bao gồm microsoft windows macos linux android ios và chromebook cũng như dưới dạng một bộ văn phòng trực tuyến libreoffice online nó là bộ ứng dụng văn phòng mặc định của hầu hết các bản phân phối linux phổ biến đây là bộ
[ "libreoffice", "là", "bộ", "ứng", "dụng", "văn", "phòng", "mã", "nguồn", "mở", "do", "the", "document", "foundation", "phát", "triển", "nó", "phân", "nhánh", "từ", "openoffice", "org", "năm", "2010", "phiên", "bản", "nguồn", "mở", "của", "staroffice", "trước", "đó", "bộ", "libreoffice", "bao", "gồm", "trình", "xử", "lý", "văn", "bản", "ứng", "dụng", "bảng", "tính", "trình", "chiếu", "sơ", "đồ", "và", "bản", "vẽ", "làm", "việc", "với", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "và", "soạn", "thảo", "công", "thức", "toán", "học", "nó", "có", "sẵn", "trong", "115", "ngôn", "ngữ", "mục", "tiêu", "của", "các", "lập", "trình", "viên", "khi", "phát", "triển", "nó", "là", "tạo", "ra", "một", "bộ", "phần", "mềm", "văn", "phòng", "không", "phụ", "thuộc", "vào", "nhà", "cung", "cấp", "nào", "có", "hỗ", "trợ", "odf", "và", "không", "đòi", "hỏi", "phải", "có", "sự", "chuyển", "nhượng", "bản", "quyền", "nào", "tên", "phần", "mềm", "là", "một", "từ", "ghép", "giữa", "libre", "có", "nghĩa", "là", "tự", "do", "trong", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "và", "tiếng", "pháp", "cùng", "với", "từ", "office", "văn", "phòng", "của", "tiếng", "anh", "libreoffice", "sử", "dụng", "định", "dạng", "file", "opendocument", "odf", "theo", "chuẩn", "iso", "iec", "opendocument", "làm", "định", "dạng", "chính", "để", "lưu", "các", "tài", "liệu", "cho", "tất", "cả", "các", "ứng", "dụng", "của", "nó", "libreoffice", "cũng", "hỗ", "trợ", "các", "định", "dạng", "file", "của", "hầu", "hết", "các", "bộ", "văn", "phòng", "lớn", "khác", "bao", "gồm", "microsoft", "office", "thông", "qua", "nhiều", "bộ", "lọc", "nhập", "xuất", "libreoffice", "có", "sẵn", "cho", "nhiều", "nền", "tảng", "máy", "tính", "khác", "nhau", "bao", "gồm", "microsoft", "windows", "macos", "linux", "android", "ios", "và", "chromebook", "cũng", "như", "dưới", "dạng", "một", "bộ", "văn", "phòng", "trực", "tuyến", "libreoffice", "online", "nó", "là", "bộ", "ứng", "dụng", "văn", "phòng", "mặc", "định", "của", "hầu", "hết", "các", "bản", "phân", "phối", "linux", "phổ", "biến", "đây", "là", "bộ" ]
coleophora albostraminata là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở tây ban nha
[ "coleophora", "albostraminata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "coleophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "tây", "ban", "nha" ]