text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hay đệm cho điệu hát ayray của người êđê hiện tại trước nguy cơ truyền thống cha ông bị mai một có nguy cơ thất truyền điều đáng quan tâm là hiện tại người gia mới thổi làm được kèn đing năm
[ "hay", "đệm", "cho", "điệu", "hát", "ayray", "của", "người", "êđê", "hiện", "tại", "trước", "nguy", "cơ", "truyền", "thống", "cha", "ông", "bị", "mai", "một", "có", "nguy", "cơ", "thất", "truyền", "điều", "đáng", "quan", "tâm", "là", "hiện", "tại", "...
bb-8 hay beebee-ate là một nhân vật droid trong vũ trụ star wars lần đầu tiên xuất hiện trong phim 2015 hình cầu với cái đầu nhỏ có thể tự di chuyển nhân vật được thể hiện qua múa rối và rô-bốt điều khiển từ xa
[ "bb-8", "hay", "beebee-ate", "là", "một", "nhân", "vật", "droid", "trong", "vũ", "trụ", "star", "wars", "lần", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "trong", "phim", "2015", "hình", "cầu", "với", "cái", "đầu", "nhỏ", "có", "thể", "tự", "di", "chuyển", "nhân",...
nguồn càng tốt cách tiếp cận này đảm bảo nhu cầu trơn tru tại điểm tập hợp yêu cầu lượng hàng tồn kho tương đối ít hơn các trung tâm phân phối nắm giữ hàng trong kho đã được tổng hợp có thể vận chuyển hàng hóa tới liên kết tiếp theo trong chuỗi cung ứng nhanh hơn nhiều so với một nhà sản xuất theo đơn đặt hàng có thể b...
[ "nguồn", "càng", "tốt", "cách", "tiếp", "cận", "này", "đảm", "bảo", "nhu", "cầu", "trơn", "tru", "tại", "điểm", "tập", "hợp", "yêu", "cầu", "lượng", "hàng", "tồn", "kho", "tương", "đối", "ít", "hơn", "các", "trung", "tâm", "phân", "phối", "nắm", "giữ...
aloe corallina là một loài thực vật]] thuộc họ aloaceae đây là loài đặc hữu của namibia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới and vùng nhiều đá chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet loots s 2004 aloe corallina 2006 iucn red list of ...
[ "aloe", "corallina", "là", "một", "loài", "thực", "vật]]", "thuộc", "họ", "aloaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "namibia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "cây", "bụi", "khô", "khu", "vực", "nhiệt", ...
neolitsea kedahensis là một loài thực vật thuộc họ lauraceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet kochummen k m 1998 neolitsea kedahense 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "neolitsea", "kedahensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "lauraceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malaysia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "kochummen", "k", "m", "1998", "neolitsea", "kedahense", "2006", "iucn", ...
lampyris membranacea là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1854
[ "lampyris", "membranacea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "motschulsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1854" ]
lewisepeira là một chi nhện trong họ araneidae
[ "lewisepeira", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "araneidae" ]
treviso tỉnh tỉnh treviso provincia di treviso là một tỉnh ở vùng veneto của ý tỉnh lỵ là thành phố treviso tỉnh có diện tích 2 477 km² tổng dân số là 859 244 2007 có 95 đô thị ở tỉnh này == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tỉnh treviso bằng tiếng ý
[ "treviso", "tỉnh", "tỉnh", "treviso", "provincia", "di", "treviso", "là", "một", "tỉnh", "ở", "vùng", "veneto", "của", "ý", "tỉnh", "lỵ", "là", "thành", "phố", "treviso", "tỉnh", "có", "diện", "tích", "2", "477", "km²", "tổng", "dân", "số", "là", "859"...
chỉ định bởi luật bất cứ khi nào chủ tịch nước bị miễn nhiệm trước nhiệm kỳ quy tắc tương tự được áp dụng cho đến khi bầu một chủ tịch nước mới tổng thống pieck đã 73 tuổi khi giành được nhiệm kỳ đầu tiên vào năm 1949 mặc dù ông là đồng chủ tịch của đảng xã hội chủ nghĩa thống nhất đức cùng với thủ tướng otto grotewohl...
[ "chỉ", "định", "bởi", "luật", "bất", "cứ", "khi", "nào", "chủ", "tịch", "nước", "bị", "miễn", "nhiệm", "trước", "nhiệm", "kỳ", "quy", "tắc", "tương", "tự", "được", "áp", "dụng", "cho", "đến", "khi", "bầu", "một", "chủ", "tịch", "nước", "mới", "tổng",...
sông đắk lô là một con sông đổ ra sông trà khúc sông đắk lô chảy qua các tỉnh kon tum và quảng ngãi việt nam sông có chiều dài 66 km và diện tích lưu vực là 1 880 km² == thủy điện == thủy điện đăk lô có công suất lắp máy 22 mw với 2 tổ máy trên vùng đất xã ngok tem huyện kon plông tỉnh kon tum khởi công tháng 2 2012 ho...
[ "sông", "đắk", "lô", "là", "một", "con", "sông", "đổ", "ra", "sông", "trà", "khúc", "sông", "đắk", "lô", "chảy", "qua", "các", "tỉnh", "kon", "tum", "và", "quảng", "ngãi", "việt", "nam", "sông", "có", "chiều", "dài", "66", "km", "và", "diện", "tích...
rumex rugosus là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được campd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "rumex", "rugosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "campd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
trong tất cả những phương pháp các hóa chất được tiêm vào một số giếng và sản phẩm sẽ được thu hồi ở một số giếng khác gần đó ==== bơm polyme ==== bơm polyme bao gồm trộn chuỗi phân tử polyme dài với việc bơm nước để tăng độ nhớt của nước phương pháp này cải thiện hiệu quả quét bề mặt và theo chiều dọc nhờ có cải thiện...
[ "trong", "tất", "cả", "những", "phương", "pháp", "các", "hóa", "chất", "được", "tiêm", "vào", "một", "số", "giếng", "và", "sản", "phẩm", "sẽ", "được", "thu", "hồi", "ở", "một", "số", "giếng", "khác", "gần", "đó", "====", "bơm", "polyme", "====", "bơm...
büdelsdorf là một thị trấn thuộc huyện rendsburg-eckernförde bang schleswig-holstein
[ "büdelsdorf", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "rendsburg-eckernförde", "bang", "schleswig-holstein" ]
được trang bị cho quân đội liên xô sau đó liên xô cũng bắt đầu viện trợ gp-25 cho các quốc gia đồng minh của mình năm 1989 hồng quân bắt đầu sử dụng phiên bản cải tiến của gp-25 là gp-30 mẫu cải tiến này giữ lại những hiệu quả vốn có của tiền nhiệm nhưng nhẹ hơn đơn giản hơn và giá thành rẻ hơn sau này gp-25 còn phát t...
[ "được", "trang", "bị", "cho", "quân", "đội", "liên", "xô", "sau", "đó", "liên", "xô", "cũng", "bắt", "đầu", "viện", "trợ", "gp-25", "cho", "các", "quốc", "gia", "đồng", "minh", "của", "mình", "năm", "1989", "hồng", "quân", "bắt", "đầu", "sử", "dụng",...
ajjikamasagara hosadurga ajjikamasagara là một làng thuộc tehsil hosadurga huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
[ "ajjikamasagara", "hosadurga", "ajjikamasagara", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosadurga", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
euphyia limitata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euphyia", "limitata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
giới một số xã và thị trấn thuộc các huyện vĩnh lợi thới bình u minh ngọc hiển năm căn phú tân cái nước hồng dân trần thời phước long cà mau và thị xã minh hải thuộc tỉnh minh hải thị xã minh hải bullet 1 chia xã vĩnh trạch thành hai xã lấy tên là xã vĩnh thuận và xã vĩnh hòa bullet 2 chia xã vĩnh lợi thành hai xã lấy ...
[ "giới", "một", "số", "xã", "và", "thị", "trấn", "thuộc", "các", "huyện", "vĩnh", "lợi", "thới", "bình", "u", "minh", "ngọc", "hiển", "năm", "căn", "phú", "tân", "cái", "nước", "hồng", "dân", "trần", "thời", "phước", "long", "cà", "mau", "và", "thị", ...
nữ diễn viên kiêm gái điếm hạng sang liane de pougy năm 1899 bernhardt mua đứt théâtre des nations ở place du châtelet đổi tên nhà hát thành théâtre sarah bernhardt và mở cửa lại vào ngày 21 tháng 1 với vai diễn được ngưỡng mộ nhất của bà vai chính trong vở la tosca của victorien sardou tiếp theo đó là các vở phèdre củ...
[ "nữ", "diễn", "viên", "kiêm", "gái", "điếm", "hạng", "sang", "liane", "de", "pougy", "năm", "1899", "bernhardt", "mua", "đứt", "théâtre", "des", "nations", "ở", "place", "du", "châtelet", "đổi", "tên", "nhà", "hát", "thành", "théâtre", "sarah", "bernhardt"...
andrena wilhelmi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được schuberth mô tả khoa học năm 1995
[ "andrena", "wilhelmi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "schuberth", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
hacıpazar erbaa hacıpazar là một xã thuộc huyện erbaa tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 675 người
[ "hacıpazar", "erbaa", "hacıpazar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "erbaa", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "675", "người" ]
căn phòng dài đúng bằng một nửa bước sóng và cái bàn đặt ở giữa từ đó gây nên sóng dừng tạo nên dao động của lưỡi kiếm tandy điều tra hiện tượng này kĩ hơn và viết một nghiên cứu tên con ma trong cỗ máy ông tiếp tục điều tra ở một số địa điểm được cho là bị ma ám gồm tầng hầm của cục thông tin du lịch kế bên nhà thờ ch...
[ "căn", "phòng", "dài", "đúng", "bằng", "một", "nửa", "bước", "sóng", "và", "cái", "bàn", "đặt", "ở", "giữa", "từ", "đó", "gây", "nên", "sóng", "dừng", "tạo", "nên", "dao", "động", "của", "lưỡi", "kiếm", "tandy", "điều", "tra", "hiện", "tượng", "này",...
cảm ứng nhận diện âm thanh là công nghệ sử dụng phần mềm hoặc phần cứng để nhận diện nhịp độ của âm thanh được phát ra hiện có nhiều công nghệ nhận diện âm thanh khác nhau và chúng đều là sự kết hợp giữa tốc độ nhận diện và độ chính xác khi nhận diện công nghệ này rất phổ biến trong các phần mềm xử lỳ âm thanh ví dụ nh...
[ "cảm", "ứng", "nhận", "diện", "âm", "thanh", "là", "công", "nghệ", "sử", "dụng", "phần", "mềm", "hoặc", "phần", "cứng", "để", "nhận", "diện", "nhịp", "độ", "của", "âm", "thanh", "được", "phát", "ra", "hiện", "có", "nhiều", "công", "nghệ", "nhận", "di...
stephanocoenia intersepta là một loài san hô trong họ astrocoeniidae loài này được lamarck mô tả khoa học năm 1816
[ "stephanocoenia", "intersepta", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "astrocoeniidae", "loài", "này", "được", "lamarck", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1816" ]
bệnh tăng nhãn áp canine và giống như những con chó khác có tai nhô ra chúng dễ bị nhiễm trùng tai như viêm tai giữa trong một cuộc khảo sát về hơn một trăm giống chó được tiến hành vào năm 1997 chó springer spaniel wales được xếp thứ 14 trong danh sách những giống chó có số điểm phần hông tồi tệ nhất với điểm trung bì...
[ "bệnh", "tăng", "nhãn", "áp", "canine", "và", "giống", "như", "những", "con", "chó", "khác", "có", "tai", "nhô", "ra", "chúng", "dễ", "bị", "nhiễm", "trùng", "tai", "như", "viêm", "tai", "giữa", "trong", "một", "cuộc", "khảo", "sát", "về", "hơn", "mộ...
episteme szechuanensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "episteme", "szechuanensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lucanus nobilis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1925
[ "lucanus", "nobilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1925" ]
lịch sử việt nam bullet lê duẩn tổng bí thư đảng cộng sản việt nam bullet lê đức anh đại tướng bộ trưởng bộ quốc phòng việt nam chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam bullet lê khả phiêu tổng bí thư đảng cộng sản việt nam bullet lê hồng anh đại tướng bộ trưởng bộ công an việt nam thường trực ban bí thư bullet...
[ "lịch", "sử", "việt", "nam", "bullet", "lê", "duẩn", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bullet", "lê", "đức", "anh", "đại", "tướng", "bộ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "việt", "nam", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", ...
oan gửi lên kinh lược sứ phan thanh giản lúc đó đang ở vĩnh long không ngờ phan thanh giản lại có tư tưởng cực đoan phê vào bức thư tám chữ thất thân chi nữ hà dĩ vi trinh con gái đã bị thất thân sao cho là trinh được gởi lại phan hiển đạo ân hận vì đã nhận quà của giặc nên hổ thẹn ra mộ cha thắt cổ tự tử vào năm 1864 ...
[ "oan", "gửi", "lên", "kinh", "lược", "sứ", "phan", "thanh", "giản", "lúc", "đó", "đang", "ở", "vĩnh", "long", "không", "ngờ", "phan", "thanh", "giản", "lại", "có", "tư", "tưởng", "cực", "đoan", "phê", "vào", "bức", "thư", "tám", "chữ", "thất", "thân"...
5 năm 2013 adobe giới thiệu phiên bản photoshop cc chương trình của creative suite do đó đổi thành adobe creative cloud bằng cách chuyển sang giải pháp cloud người dùng có thể sử dụng các thiết lập cá nhân của mình ở bất cứ nơi nào photoshop cc được cài đặt các tính năng mới khác bao gồm bộ lọc để giảm hình bị rung hìn...
[ "5", "năm", "2013", "adobe", "giới", "thiệu", "phiên", "bản", "photoshop", "cc", "chương", "trình", "của", "creative", "suite", "do", "đó", "đổi", "thành", "adobe", "creative", "cloud", "bằng", "cách", "chuyển", "sang", "giải", "pháp", "cloud", "người", "d...
prosopocoilus vittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1865
[ "prosopocoilus", "vittatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
enneapogon spathaceus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được gooss mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "enneapogon", "spathaceus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "gooss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
felipe calderón felipe de jesús calderón hinojosa sinh ngày 18 tháng 8 năm 1962 là tổng thống thứ 56 của méxico ông nhậm chức vào ngày 1 tháng 12 năm 2006 và giữ một nhiệm kì sáu năm cho đến năm 2012 ông là một thành viên của đảng hành động quốc gia pan một trong ba chính đảng chính của méxico trước khi trở thành tổng ...
[ "felipe", "calderón", "felipe", "de", "jesús", "calderón", "hinojosa", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "1962", "là", "tổng", "thống", "thứ", "56", "của", "méxico", "ông", "nhậm", "chức", "vào", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "2006", "và", ...
Tiến sĩ Ngô Trọng Khuê, từng giữ chức Thượng thư dưới triều Lê-Trịnh, trong bức thư gửi quan Hội sứ đã khen ngợi ông rằng: "Trần Văn Kỷ, chính là bực sao Đẩu trong làng kẻ sĩ ngày nay".
[ "Tiến", "sĩ", "Ngô", "Trọng", "Khuê,", "từng", "giữ", "chức", "Thượng", "thư", "dưới", "triều", "Lê-Trịnh,", "trong", "bức", "thư", "gửi", "quan", "Hội", "sứ", "đã", "khen", "ngợi", "ông", "rằng:", "\"Trần", "Văn", "Kỷ,", "chính", "là", "bực", "sao", "...
điều kiện khác nhau thực hiện trước khi đi vào giấc ngủ ban đêm và có đối chứng với nhóm không ngủ kết quả đã chỉ ra rằng là trí nhớ quy nạp cải thiện hơn nhiều trong giấc ngủ giai đoạn đầu đa số là sws trong khi trí nhớ thường trực lại được củng cố trong giai đoạn sau đa số là giấc ngủ rem đối với trí nhớ quy nạp ngườ...
[ "điều", "kiện", "khác", "nhau", "thực", "hiện", "trước", "khi", "đi", "vào", "giấc", "ngủ", "ban", "đêm", "và", "có", "đối", "chứng", "với", "nhóm", "không", "ngủ", "kết", "quả", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "là", "trí", "nhớ", "quy", "nạp", "cải", "...
parahyliota atratus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1890
[ "parahyliota", "atratus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
erebus laetitia là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "erebus", "laetitia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
pfaffia argyrea là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được pedersen miêu tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "pfaffia", "argyrea", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "pedersen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
sống cái chết của nguyễn văn bảo và từ văn tú mở đầu cho một loạt các tướng lĩnh cao cấp của tây sơn dưới trướng nguyễn văn nhạc trước kia ra đầu nam triều như đại đô đốc nguyễn văn toàn đoàn văn cát nguyễn công điền đô đốc hồ văn lân nguyễn văn thiệu võ đình duyên lê chất == nguồn tham khảo == bullet đại nam thực lục ...
[ "sống", "cái", "chết", "của", "nguyễn", "văn", "bảo", "và", "từ", "văn", "tú", "mở", "đầu", "cho", "một", "loạt", "các", "tướng", "lĩnh", "cao", "cấp", "của", "tây", "sơn", "dưới", "trướng", "nguyễn", "văn", "nhạc", "trước", "kia", "ra", "đầu", "nam"...
altamira do maranhão là một đô thị thuộc bang maranhão brasil đô thị này có diện tích 668 69 km² dân số năm 2007 là 7494 người mật độ 11 21 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "altamira", "do", "maranhão", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "maranhão", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "668", "69", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "7494", "người", "mật", "độ", "11", "21", "người", "km²", "...
lakhol khol lakhon khol phát âm tiếng việt la-khun khôi hay còn gọi vũ kịch mặt nạ hoàng gia là thể loại kịch múa được ra đời từ rất lâu tại campuchia biểu diễn lại tình tiết trong sử thi ramayana của ấn độ vũ kịch này là mẹ đẻ của khon ở thái lan và ở lào vũ kịch mặt nạ này chỉ cho phép nam giới biểu diễn cho dù đó là...
[ "lakhol", "khol", "lakhon", "khol", "phát", "âm", "tiếng", "việt", "la-khun", "khôi", "hay", "còn", "gọi", "vũ", "kịch", "mặt", "nạ", "hoàng", "gia", "là", "thể", "loại", "kịch", "múa", "được", "ra", "đời", "từ", "rất", "lâu", "tại", "campuchia", "biểu...
porioides tasmani là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi porioides porioides tasmani được miêu tả năm 1970 bởi raymond robert forster
[ "porioides", "tasmani", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "hahniidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "porioides", "porioides", "tasmani", "được", "miêu", "tả", "năm", "1970", "bởi", "raymond", "robert", "forster" ]
chích chòe nước nhỏ tên khoa học enicurus scouleri là một loài chim trong họ muscicapidae chúng được tìm thấy ở ấn độ afghanistan bangladesh bhutan đài loan kazakhstan myanma nepal pakistan tajikistan trung quốc và việt nam
[ "chích", "chòe", "nước", "nhỏ", "tên", "khoa", "học", "enicurus", "scouleri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "muscicapidae", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ấn", "độ", "afghanistan", "bangladesh", "bhutan", "đài", "loan", "kazakhstan", "my...
podosilis minuteexcavata là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1997
[ "podosilis", "minuteexcavata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
anantapur là một thành phố và khu đô thị của quận anantapur thuộc bang andhra pradesh ấn độ == địa lý == anantapur có vị trí nó có độ cao trung bình là 335 mét 1099 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ anantapur có dân số 220 951 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% anantapu...
[ "anantapur", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "anantapur", "thuộc", "bang", "andhra", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "anantapur", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", ...
çatalköy bismil çatalköy là một xã thuộc huyện bismil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 215 người
[ "çatalköy", "bismil", "çatalköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bismil", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "215", "người" ]
chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị tây tạng tiếng trung quốc 西藏自治区人民政府主席 bính âm hán ngữ xī zàng zìzhìqū rénmín zhèngfǔ zhǔxí từ hán việt tây tạng tự trị khu nhân dân chính phủ chủ tịch được bầu cử bởi đại hội đại biểu nhân dân khu tự trị tây tạng lãnh đạo bởi thành viên của đảng cộng sản trung quốc cán bộ công chứ...
[ "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "tiếng", "trung", "quốc", "西藏自治区人民政府主席", "bính", "âm", "hán", "ngữ", "xī", "zàng", "zìzhìqū", "rénmín", "zhèngfǔ", "zhǔxí", "từ", "hán", "việt", "tây", "tạng", "tự", "trị", ...
goyrans
[ "goyrans" ]
huy chương kháng chiến là một loại huy chương của nhà nước việt nam dân chủ cộng hòa nay là nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam đặt ra theo sắc lệnh số 216 sl ngày 20 tháng 8 năm 1948 của chủ tịch nước việt nam dân chủ cộng hòa theo luật thi đua khen thưởng ban hành ngày 26 tháng 11 năm 2003 thì huy chương khán...
[ "huy", "chương", "kháng", "chiến", "là", "một", "loại", "huy", "chương", "của", "nhà", "nước", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "nay", "là", "nhà", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "đặt", "ra", "theo", "sắ...
nhau 12 60% có nữ hộ và không có chồng và 25 70% là không lập gia đình 23 60% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 9 30% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn cỡ hộ trung bình là 2 54 và cỡ gia đình trung bình là 3 00 trong quận này cơ cấu độ tuổi dân cư được trải ra với 24 50% dưới độ tuổi 18 10 80%...
[ "nhau", "12", "60%", "có", "nữ", "hộ", "và", "không", "có", "chồng", "và", "25", "70%", "là", "không", "lập", "gia", "đình", "23", "60%", "hộ", "gia", "đình", "đã", "được", "tạo", "ra", "từ", "các", "cá", "nhân", "và", "9", "30%", "có", "người", ...
maria và giêsu được gọi là thánh gia việc tôn kính thánh gia chính thức bắt đầu vào thế kỷ 17 bởi giám mục françois de laval và nhiều nhân vật có thế giá vietnamese missionaries in asia đã nhận xét về hình ảnh của giuse trong gia đình thánh như sau === giấc mơ của giuse === về chủ đề giấc mơ của thánh giuse có rất nhiề...
[ "maria", "và", "giêsu", "được", "gọi", "là", "thánh", "gia", "việc", "tôn", "kính", "thánh", "gia", "chính", "thức", "bắt", "đầu", "vào", "thế", "kỷ", "17", "bởi", "giám", "mục", "françois", "de", "laval", "và", "nhiều", "nhân", "vật", "có", "thế", "...
địa phương 2005-2016 bullet học bổng vì tương lai con em chúng ta 2017 các em nhỏ trong gia đình tham gia phải thực hiện yêu cầu mà chương trình đề ra nếu thành công được 5 000 000 đồng còn không thì sẽ được hỗ trợ 4 000 000 đồng bullet trò chơi liên hoàn 2018 dành cho 5 người gồm có gia đình tham gia một số đoàn viên ...
[ "địa", "phương", "2005-2016", "bullet", "học", "bổng", "vì", "tương", "lai", "con", "em", "chúng", "ta", "2017", "các", "em", "nhỏ", "trong", "gia", "đình", "tham", "gia", "phải", "thực", "hiện", "yêu", "cầu", "mà", "chương", "trình", "đề", "ra", "nếu"...
nã dominic toretto cố gắng tận hưởng một cuộc sống lãng mạn bên cô bạn gái xinh đẹp cá tính letty sau khi thực hiện một vụ cướp xe chở nhiên liệu anh rời xa letty để tránh sự truy lùng của cảnh sát quốc tế và cũng vì muốn bảo vệ cho người con gái anh yêu tuy nhiên không lâu sau dom nhận được tin dữ về cái chết bi thảm ...
[ "nã", "dominic", "toretto", "cố", "gắng", "tận", "hưởng", "một", "cuộc", "sống", "lãng", "mạn", "bên", "cô", "bạn", "gái", "xinh", "đẹp", "cá", "tính", "letty", "sau", "khi", "thực", "hiện", "một", "vụ", "cướp", "xe", "chở", "nhiên", "liệu", "anh", "...
echeveria strictiflora là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "echeveria", "strictiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
viménil là một xã ở tỉnh vosges vùng grand est pháp xã này có diện tích 8 05 km² dân số năm 1999 là 179 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 380 m trên mực nước biển vosges trong vùng grand est thuộc cộng đồng các xãarentèle-durbion-padozel người dân địa phương danh xưng tiếng pháp là viménilois == liên kết ...
[ "viménil", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "vosges", "vùng", "grand", "est", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "8", "05", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "179", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", ...
pomatocalpa fuscum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "pomatocalpa", "fuscum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
oryxis monticola là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth a delgado g p lewis miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oryxis", "monticola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "a", "delgado", "g", "p", "lewis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
epitomiptera là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "epitomiptera", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
echinodorus major là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae loài này được micheli rataj mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "echinodorus", "major", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alismataceae", "loài", "này", "được", "micheli", "rataj", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
nhân dân khi mới 26 tuổi ông được tặng thưởng 1 huân chương độc lập hạng ba 1 huân chương kháng chiến chống mỹ cứu nước hạng nhất 13 huân chương chiến công hạng nhất nhì ba 3 huân chương giải phóng hạng nhất 53 lần được phong tặng danh hiệu dũng sĩ diệt mỹ sau chiến tranh ông đã từng giữ chức thứ trưởng bộ lao động thư...
[ "nhân", "dân", "khi", "mới", "26", "tuổi", "ông", "được", "tặng", "thưởng", "1", "huân", "chương", "độc", "lập", "hạng", "ba", "1", "huân", "chương", "kháng", "chiến", "chống", "mỹ", "cứu", "nước", "hạng", "nhất", "13", "huân", "chương", "chiến", "công...
phong trào giám lý là một nhóm các giáo hội có mối quan hệ lịch sử với nhau thuộc cộng đồng kháng cách bắt nguồn từ cuộc chấn hưng tôn giáo khởi phát bởi john wesley tại anh quốc vào thế kỷ 18 john wesley một mục sư anh giáo cố giữ phong trào chấn hưng tâm linh này phát triển bên trong giáo hội anh và cũng có khá đông ...
[ "phong", "trào", "giám", "lý", "là", "một", "nhóm", "các", "giáo", "hội", "có", "mối", "quan", "hệ", "lịch", "sử", "với", "nhau", "thuộc", "cộng", "đồng", "kháng", "cách", "bắt", "nguồn", "từ", "cuộc", "chấn", "hưng", "tôn", "giáo", "khởi", "phát", "...
ammophila karenae là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi ammophila loài này được menke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
[ "ammophila", "karenae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "sphecidae", "thuộc", "chi", "ammophila", "loài", "này", "được", "menke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964", "==", "xem", "thêm", "==", "b...
tấn công anh ta khoe khoang về hành động của mình trên whatsapp == lý lịch == sinaga sinh năm 1983 tại jambi sumatra indonesia trong một gia đình công giáo sau khi hoàn thành bằng cấp về kiến trúc tại khoa kỹ thuật của đại học indonesia tại depok năm 2006 năm 2006 anh chuyển đến anh bằng visa sinh viên và bắt đầu học v...
[ "tấn", "công", "anh", "ta", "khoe", "khoang", "về", "hành", "động", "của", "mình", "trên", "whatsapp", "==", "lý", "lịch", "==", "sinaga", "sinh", "năm", "1983", "tại", "jambi", "sumatra", "indonesia", "trong", "một", "gia", "đình", "công", "giáo", "sau"...
là các trẻ mồ côi đã từng lớn lên trong các viện hướng dẫn bởi các nhà thờ điều này giải thích tại sao 3 họ này rất phổ biến tại brasil bullet dias bullet de jesus bullet da silva bullet da costa bullet da cruz bullet do nascimendo bullet dos santos bullet da conceição bullet da matta hay da mata bullet souza bullet ca...
[ "là", "các", "trẻ", "mồ", "côi", "đã", "từng", "lớn", "lên", "trong", "các", "viện", "hướng", "dẫn", "bởi", "các", "nhà", "thờ", "điều", "này", "giải", "thích", "tại", "sao", "3", "họ", "này", "rất", "phổ", "biến", "tại", "brasil", "bullet", "dias", ...
kurtköy bilecik kurtköy là một xã thuộc thành phố bilecik tỉnh bilecik thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 406 người
[ "kurtköy", "bilecik", "kurtköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bilecik", "tỉnh", "bilecik", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "406", "người" ]
mà không ảnh hưởng đến các công trình khác lúc đó tĩnh không thông thuyền của cầu ghềnh là 70mx6 2m phương án này sẽ tăng thêm một ít kinh phí để nâng vuốt đường hai đầu cầu bullet phương án 3 khôi phục lại toàn bộ cầu ghềnh theo dạng ban đầu cầu ghềnh mới có thiết kế gồm 3 nhịp 75m dầm dàn vòm thép giản đơn có độ cao ...
[ "mà", "không", "ảnh", "hưởng", "đến", "các", "công", "trình", "khác", "lúc", "đó", "tĩnh", "không", "thông", "thuyền", "của", "cầu", "ghềnh", "là", "70mx6", "2m", "phương", "án", "này", "sẽ", "tăng", "thêm", "một", "ít", "kinh", "phí", "để", "nâng", ...
tới ngày 26 tháng 4 welt bullet đức vùng dịch lớn thứ ba châu âu ghi nhận thêm 6 365 ca nhiễm và 168 ca tử vong nâng số ca nhiễm và ca tử vong lên lần lượt 91 159 và 1 275 vnexpress bullet anh ghi nhận thêm 4 450 ca nhiễm và 684 ca tử vong nâng số ca nhiễm và tử vong lên lần lượt 38 168 và 3 650 vnexpress bullet chuyên...
[ "tới", "ngày", "26", "tháng", "4", "welt", "bullet", "đức", "vùng", "dịch", "lớn", "thứ", "ba", "châu", "âu", "ghi", "nhận", "thêm", "6", "365", "ca", "nhiễm", "và", "168", "ca", "tử", "vong", "nâng", "số", "ca", "nhiễm", "và", "ca", "tử", "vong", ...
rhynchovanda × rhynchovanda abbreviated rhv in the horticultural trade is the nothogenus for intergeneric hybrids between the orchid genera rhynchostylis and vanda rhy x v
[ "rhynchovanda", "×", "rhynchovanda", "abbreviated", "rhv", "in", "the", "horticultural", "trade", "is", "the", "nothogenus", "for", "intergeneric", "hybrids", "between", "the", "orchid", "genera", "rhynchostylis", "and", "vanda", "rhy", "x", "v" ]
agrochola suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrochola", "suffusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
eragrostis obtusa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được munro ex ficalho hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "eragrostis", "obtusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "munro", "ex", "ficalho", "hiern", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
brancuccia atramentaria là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel platia miêu tả khoa học năm 1991
[ "brancuccia", "atramentaria", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
doleschalla tenuis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "doleschalla", "tenuis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
đầu tay mang tựa đề boardface năm 2006 anh phát hành thêm album tựa đề like drawing blood thời kì 2006-2009 là thời gian khá thành công của anh tại thị trường âm nhạc úc like drawing blood được bình chọn đầu tiên làm đề cử cho giải thưởng album xuất sắc nhất năm 2006 album cũng được đề cử cho giải thưởng j năm đó hai b...
[ "đầu", "tay", "mang", "tựa", "đề", "boardface", "năm", "2006", "anh", "phát", "hành", "thêm", "album", "tựa", "đề", "like", "drawing", "blood", "thời", "kì", "2006-2009", "là", "thời", "gian", "khá", "thành", "công", "của", "anh", "tại", "thị", "trường",...
xạ cùng các con tàu khác của lực lượng tuần tiễu trước khi tiến hành tập trận vấn đề hạm đội xiii ngoài khơi bờ biển california từ đó hạm đội đặt căn cứ tại khu vực bờ tây hoa kỳ và cho đến năm 1934 hoạt động tại thái bình dương trải dài từ alaska đến khu vực kênh đào panama và quần đảo hawaii vào ngày 24 tháng 10 năm ...
[ "xạ", "cùng", "các", "con", "tàu", "khác", "của", "lực", "lượng", "tuần", "tiễu", "trước", "khi", "tiến", "hành", "tập", "trận", "vấn", "đề", "hạm", "đội", "xiii", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "california", "từ", "đó", "hạm", "đội", "đặt", "căn", "...
marila nitida là một loài thực vật có hoa trong họ calophyllaceae loài này được spruce ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "marila", "nitida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "calophyllaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
ciry-le-noble là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp sông bourbince chảy qua xã này == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số người == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "ciry-le-noble", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "saône-et-loire", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "nước", "pháp", "sông", "bourbince", "chảy", "qua", "xã", "này", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "n...
danh sách đĩa đơn quán quân năm 2010 liên hiệp anh dưới đây là danh sách những đĩa đơn đạt vị trí quán quân tại bảng xếp hạng đĩa đơn của liên hiệp anh và bắc ireland uk singles chart trong năm 2010
[ "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "năm", "2010", "liên", "hiệp", "anh", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "những", "đĩa", "đơn", "đạt", "vị", "trí", "quán", "quân", "tại", "bảng", "xếp", "hạng", "đĩa", "đơn", "của", "liên", "hiệp", "an...
fissidens exasperatus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được renauld cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "fissidens", "exasperatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "renauld", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
and fall of the third reich – a history of nazi germany của william l shirer nhà xuất bản simon schuster inc 1960 == chú giải == bullet sudetenland vùng đất gồm böhmen và mähren và một phần silesia chung quanh dãy núi sudeten có phần lớn người gốc đức gọi là người đức sudeten cư ngụ vào thời gian 1918-38 và sau năm 194...
[ "and", "fall", "of", "the", "third", "reich", "–", "a", "history", "of", "nazi", "germany", "của", "william", "l", "shirer", "nhà", "xuất", "bản", "simon", "schuster", "inc", "1960", "==", "chú", "giải", "==", "bullet", "sudetenland", "vùng", "đất", "gồm...
freycinetia demissa là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được benn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "freycinetia", "demissa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "benn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
phúc cho dân làng cho xứ bà được dân làng tôn sùng thờ phụng năm 1776 vua lê hiển tông đã ban sắc khen ngợi bà trần thị ðạo và miễn cho làng nhiều loại sưu dịch để họ nhớ đến công ơn và noi theo tấm gương tốt của bà trong tờ sắc có đoạn viết rằng bà trần thị ðạo sinh quán tại làng thanh toàn là người có đức hạnh cuộc s...
[ "phúc", "cho", "dân", "làng", "cho", "xứ", "bà", "được", "dân", "làng", "tôn", "sùng", "thờ", "phụng", "năm", "1776", "vua", "lê", "hiển", "tông", "đã", "ban", "sắc", "khen", "ngợi", "bà", "trần", "thị", "ðạo", "và", "miễn", "cho", "làng", "nhiều", ...
odargowo tỉnh west pomeranian odargowo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dobrzany thuộc hạt stargard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây nam dobrzany về phía đông của stargard và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin
[ "odargowo", "tỉnh", "west", "pomeranian", "odargowo", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "dobrzany", "thuộc", "hạt", "stargard", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằ...
fuji một lần trong đời nhưng chỉ một kẻ ngốc mới leo nó lần hai nó vẫn là một biểu tượng phổ biến trong văn hóa nhật bản bao gồm cả việc xuất hiện trong nhiều bộ phim truyền cảm hứng cho logo của infiniti và thậm chí xuất hiện trong y học với ký tự núi phú sĩ vào tháng 9 năm 2004 trạm thời tiết đã bị đóng cửa sau 72 nă...
[ "fuji", "một", "lần", "trong", "đời", "nhưng", "chỉ", "một", "kẻ", "ngốc", "mới", "leo", "nó", "lần", "hai", "nó", "vẫn", "là", "một", "biểu", "tượng", "phổ", "biến", "trong", "văn", "hóa", "nhật", "bản", "bao", "gồm", "cả", "việc", "xuất", "hiện", ...
eunoumeana là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet eunoumeana attracta bullet eunoumeana caprimulgata bullet eunoumeana dejectaria bullet eunoumeana erebinata bullet eunoumeana exprompta bullet eunoumeana fletcheri bullet eunoumeana lignosata bullet eunoumeana maoriata bullet eunoumeana pannulari...
[ "eunoumeana", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "eunoumeana", "attracta", "bullet", "eunoumeana", "caprimulgata", "bullet", "eunoumeana", "dejectaria", "bullet", "eunoumeana", "erebinata", "bullet",...
ficus cremersii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được c c berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "ficus", "cremersii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "c", "c", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
calamagrostis austroscaberula là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "calamagrostis", "austroscaberula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "govaerts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
diabrotica nummularis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được harold miêu tả khoa học năm 1877
[ "diabrotica", "nummularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "harold", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
autophila caucasica là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "autophila", "caucasica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
đôn điện biên bullet trường thpt chuyên lê quý đôn lai châu bullet trường thpt chuyên lê quý đôn quảng trị bullet trường thpt chuyên lê quý đôn đà nẵng bullet trường thpt chuyên lê quý đôn bình định bullet trường thpt chuyên lê quý đôn khánh hòa bullet trường thpt chuyên lê quý đôn ninh thuận bullet trường thpt chuyên ...
[ "đôn", "điện", "biên", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "lai", "châu", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "quảng", "trị", "bullet", "trường", "thpt", "chuyên", "lê", "quý", "đôn", "đà", "nẵng", "bullet", "t...
này được coi là một trong những bài diễn văn chính trị nổi tiếng nhất của mỹ trong thế kỷ 20 bullet vào ngày 15 tháng 3 năm 1965 tổng thống lyndon johnson sau khi chứng kiến những người tuần hành bị đánh đập trong sự kiện ngày chủ nhật đẫm máu trong cuộc tuần hành đầu tiên từ selma đến montgomery đã kêu gọi quốc hội vi...
[ "này", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "bài", "diễn", "văn", "chính", "trị", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "mỹ", "trong", "thế", "kỷ", "20", "bullet", "vào", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "1965", "tổng", "thống", "lyndon", "johnson"...
hombourg-haut là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận forbach tổng saint-avold-2 tọa độ địa lý của xã là 49° 07 vĩ độ bắc 06° 46 kinh độ đông hombourg-haut nằm trên độ cao trung bình là 320 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 209 mét và điểm cao nhất là 354 mét xã có diện tích 12 25 km² dân số và...
[ "hombourg-haut", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "grand", "est", "thuộc", "tỉnh", "moselle", "quận", "forbach", "tổng", "saint-avold-2", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "49°", "07", "vĩ", "độ", "bắc", "06°", "46", "kinh", "độ", "đông", ...
spirotropis limula là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae
[ "spirotropis", "limula", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "drilliidae" ]
athous hetzeli là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia miêu tả khoa học năm 2004
[ "athous", "hetzeli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
paşalı fethiye paşalı là một xã thuộc huyện fethiye tỉnh muğla thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 660 người
[ "paşalı", "fethiye", "paşalı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "fethiye", "tỉnh", "muğla", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "660", "người" ]
và duy trì cho một lực lượng quân đội lên tới hơn một triệu người một con số mà không một nước chư hầu nào khác có lẽ trừ sở một nước hùng mạnh khác về danh nghĩa vẫn là chư hầu của nhà chu dù đã tự xưng vương và xem mình ngang hàng với vua chu có thể đạt tới tất cả chúng đã tạo ra những sự thay đổi to lớn những sự biế...
[ "và", "duy", "trì", "cho", "một", "lực", "lượng", "quân", "đội", "lên", "tới", "hơn", "một", "triệu", "người", "một", "con", "số", "mà", "không", "một", "nước", "chư", "hầu", "nào", "khác", "có", "lẽ", "trừ", "sở", "một", "nước", "hùng", "mạnh", "k...
toàn bộ hạm đội đông la mã thông qua việc sử dụng thuyền lửa tiếp sau cuộc tấn công này vandals đã cố gắng xâm lược vào peloponnese nhưng họ đã bị đánh bật trở lại bởi người maniot tại kenipolis với tổn thất nặng nề để trả thù người vandal bắt 500 con tin ở zakynthos chặt họ ra thành từng mảnh và ném các mảnh đó xuống ...
[ "toàn", "bộ", "hạm", "đội", "đông", "la", "mã", "thông", "qua", "việc", "sử", "dụng", "thuyền", "lửa", "tiếp", "sau", "cuộc", "tấn", "công", "này", "vandals", "đã", "cố", "gắng", "xâm", "lược", "vào", "peloponnese", "nhưng", "họ", "đã", "bị", "đánh", ...
thứ bộ sự phân loại sau đây sau butler và thompson năm 2011 được công nhận rộng rãi nhất trừ khi có ghi chú khác bullet nhánh thyreophora bullet emausaurus bullet scutellosaurus bullet tatisaurus bullet nút thyreophoroidea bullet họ scelidosauridae bullet bienosaurus bullet lusitanosaurus bullet scelidosaurus bullet nú...
[ "thứ", "bộ", "sự", "phân", "loại", "sau", "đây", "sau", "butler", "và", "thompson", "năm", "2011", "được", "công", "nhận", "rộng", "rãi", "nhất", "trừ", "khi", "có", "ghi", "chú", "khác", "bullet", "nhánh", "thyreophora", "bullet", "emausaurus", "bullet", ...
cổng để đổi lấy sự đảm bảo an toàn khalid chấp nhận và ra lệnh soạn thảo một hiệp định đầu hàng mặc dù một số phiên bản của hiệp ước khalid đã được ghi lại trong các nguồn hồi giáo và cơ đốc giáo ban đầu họ thường đồng ý rằng cuộc sống tài sản và nhà thờ của cư dân phải được bảo vệ đổi lại họ phải trả jizya thuế thăm d...
[ "cổng", "để", "đổi", "lấy", "sự", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "khalid", "chấp", "nhận", "và", "ra", "lệnh", "soạn", "thảo", "một", "hiệp", "định", "đầu", "hàng", "mặc", "dù", "một", "số", "phiên", "bản", "của", "hiệp", "ước", "khalid", "đã", "được", ...
oxyopes subimali là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi oxyopes oxyopes subimali được miêu tả năm 1996 bởi biswamoy biswas et al
[ "oxyopes", "subimali", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oxyopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oxyopes", "oxyopes", "subimali", "được", "miêu", "tả", "năm", "1996", "bởi", "biswamoy", "biswas", "et", "al" ]
libreoffice là bộ ứng dụng văn phòng mã nguồn mở do the document foundation phát triển nó phân nhánh từ openoffice org năm 2010 phiên bản nguồn mở của staroffice trước đó bộ libreoffice bao gồm trình xử lý văn bản ứng dụng bảng tính trình chiếu sơ đồ và bản vẽ làm việc với cơ sở dữ liệu và soạn thảo công thức toán học ...
[ "libreoffice", "là", "bộ", "ứng", "dụng", "văn", "phòng", "mã", "nguồn", "mở", "do", "the", "document", "foundation", "phát", "triển", "nó", "phân", "nhánh", "từ", "openoffice", "org", "năm", "2010", "phiên", "bản", "nguồn", "mở", "của", "staroffice", "trư...
coleophora albostraminata là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở tây ban nha
[ "coleophora", "albostraminata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "coleophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "tây", "ban", "nha" ]