text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
Chùa Hang , tên chữ Phước Điền Tự , toạ lạc nơi triền núi Sam , thành phố Châu Đốc ; là một danh lam của tỉnh An Giang và là một " Di tích Lịch sử cấp quốc gia " Việt Nam . | [
"Chùa",
"Hang",
",",
"tên",
"chữ",
"Phước",
"Điền",
"Tự",
",",
"toạ",
"lạc",
"nơi",
"triền",
"núi",
"Sam",
",",
"thành",
"phố",
"Châu",
"Đốc",
";",
"là",
"một",
"danh",
"lam",
"của",
"tỉnh",
"An",
"Giang",
"và",
"là",
"một",
"\"",
"Di",
"tích",
"... |
2 thomas bareiß chính trị gia đức bullet 19 tháng 2 katja schuurman nữ diễn viên hà lan bullet 20 tháng 2 brian littrell nam ca sĩ mỹ thành viên nhóm backstreet boys bullet 22 tháng 2 drew barrymore nữ diễn viên mỹ nữ sản xuất phim bullet 22 tháng 2 fele martínez diễn viên tây ban nha bullet 24 tháng 2 mareike fell nữ ... | [
"2",
"thomas",
"bareiß",
"chính",
"trị",
"gia",
"đức",
"bullet",
"19",
"tháng",
"2",
"katja",
"schuurman",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"hà",
"lan",
"bullet",
"20",
"tháng",
"2",
"brian",
"littrell",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"mỹ",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"backstreet... |
atractus limitaneus là một loài rắn trong họ colubridae loài này được amaral mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"atractus",
"limitaneus",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"colubridae",
"loài",
"này",
"được",
"amaral",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
lepanthes wrightii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"lepanthes",
"wrightii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
pyriglena leuconota là một loài chim trong họ thamnophilidae nó được tìm thấy ở brazil môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới rừng ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đất thấp và rừng trên núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới | [
"pyriglena",
"leuconota",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thamnophilidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"brazil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
... |
ocotea silvestris là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được vattimo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"ocotea",
"silvestris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"vattimo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
đức đã bắt đầu chậm lại đáng kể việc đột phá sớm về phía tây mà không chờ bộ binh khiến cho họ có nguy cơ bị cắt rời khỏi hậu tuyến hiện tại đã có một khoảng trống hết sức nguy hiểm ngăn cách họ với lực lượng bộ binh hơn thế nữa sau hơn một tuần liên tục hành quân và chiến đấu lực lượng đã bị dàn mỏng ra mệt mỏi nhiên ... | [
"đức",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"chậm",
"lại",
"đáng",
"kể",
"việc",
"đột",
"phá",
"sớm",
"về",
"phía",
"tây",
"mà",
"không",
"chờ",
"bộ",
"binh",
"khiến",
"cho",
"họ",
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"cắt",
"rời",
"khỏi",
"hậu",
"tuyến",
"hiện",
"tại",
"đã",... |
athemus safraneki là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được svihla miêu tả khoa học năm 2004 | [
"athemus",
"safraneki",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"svihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
hàn lâm viện vốn đã là chốn văn đàn của các học sĩ == ngộ nhận == === ngộ nhận về hàn lâm === ngày nay khi nói hoặc viết về danh từ hàn lâm tại các triều đại quân chủ á đông xưa hàn lâm thường được hiểu là một danh từ dùng để chỉ hàn lâm viện tức nhóm văn đàn trong triều đình gồm các quan hàn lâm học sĩ là những vị qua... | [
"hàn",
"lâm",
"viện",
"vốn",
"đã",
"là",
"chốn",
"văn",
"đàn",
"của",
"các",
"học",
"sĩ",
"==",
"ngộ",
"nhận",
"==",
"===",
"ngộ",
"nhận",
"về",
"hàn",
"lâm",
"===",
"ngày",
"nay",
"khi",
"nói",
"hoặc",
"viết",
"về",
"danh",
"từ",
"hàn",
"lâm",
"... |
bảo tồn khác phục vụ cho công tác bảo tồn cũng như đẩy mạnh các công trình nghiên cứu giáo dục và đào tạo các chức năng cơ bản của mạng lưới này bao gồm đóng góp vào việc bảo tồn đa dạng di truyền loài hệ sinh thái và duy trì đa dạng sinh học chức năng bảo tồn tạo điều kiện cho các hoạt động nghiên cứu và giám sát giáo... | [
"bảo",
"tồn",
"khác",
"phục",
"vụ",
"cho",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"cũng",
"như",
"đẩy",
"mạnh",
"các",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"các",
"chức",
"năng",
"cơ",
"bản",
"của",
"mạng",
"lưới",
"này",
"bao",... |
thủy tức hay thủy tức nước ngọt là tên của một chi động vật bậc thấp thuộc ngành ruột khoang sống ở các vùng nước ngọt như ao tù hồ đầm đìa có hình ống dài có nhiều tua xúc tu đối xứng để bám vào các giá thể và di chuyển theo kiểu sâu đo và lộn đầu tên của chi này theo danh pháp khoa học là hydra chúng có nguồn gốc ở v... | [
"thủy",
"tức",
"hay",
"thủy",
"tức",
"nước",
"ngọt",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"bậc",
"thấp",
"thuộc",
"ngành",
"ruột",
"khoang",
"sống",
"ở",
"các",
"vùng",
"nước",
"ngọt",
"như",
"ao",
"tù",
"hồ",
"đầm",
"đìa",
"có",
"hình",
... |
polypodium linnei là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được bory mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"linnei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bory",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
cam mỗi năm vào dịp bunpimay tết lào mọi chức sắc trong giáo hội phật giáo lào cũng như quan chức trong chính quyền tại luang prabang đều hội tụ về chùa xiêng thoong hành lễ chào mừng năm mới rước tượng prabang từ bảo tàng viện về an vị trong sân wat xieng thong mọi người cùng tắm tượng phật prabang bằng nước hoa đại s... | [
"cam",
"mỗi",
"năm",
"vào",
"dịp",
"bunpimay",
"tết",
"lào",
"mọi",
"chức",
"sắc",
"trong",
"giáo",
"hội",
"phật",
"giáo",
"lào",
"cũng",
"như",
"quan",
"chức",
"trong",
"chính",
"quyền",
"tại",
"luang",
"prabang",
"đều",
"hội",
"tụ",
"về",
"chùa",
"xi... |
bùi huy biết là một sĩ quan trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng hiện là phó chính ủy học viện quốc phòng ông nguyên là bí thư đảng ủy chính ủy quân đoàn 3 nguyên quán bùi huy biết thuộc thôn trinh tiết xã đại hưng huyện mỹ đức tp hà nội == binh nghiệp == trước năm 2016 ông là chủ nhiệm chính trị quân đoàn ... | [
"bùi",
"huy",
"biết",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"hiện",
"là",
"phó",
"chính",
"ủy",
"học",
"viện",
"quốc",
"phòng",
"ông",
"nguyên",
"là",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"chí... |
chu tháng 12 là dịp nhà vua nghỉ ngơi săn bắn còn đặt lệ lễ tế tất niên gọi là đại lạp trong giáo trình lịch sử ngữ âm tiếng việt do nguyễn tài cẩn biên soạn chính từ 2 chữ lạp nguyệt này người việt đã đọc chệch từ lạp thành chạp tương tự là tháng giêng bắt nguồn từ hai chữ chinh nguyệt người xưa gọi tháng chạp là thán... | [
"chu",
"tháng",
"12",
"là",
"dịp",
"nhà",
"vua",
"nghỉ",
"ngơi",
"săn",
"bắn",
"còn",
"đặt",
"lệ",
"lễ",
"tế",
"tất",
"niên",
"gọi",
"là",
"đại",
"lạp",
"trong",
"giáo",
"trình",
"lịch",
"sử",
"ngữ",
"âm",
"tiếng",
"việt",
"do",
"nguyễn",
"tài",
"c... |
leucas spiculifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được balf f gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"leucas",
"spiculifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"balf",
"f",
"gürke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
kakanahalli krishnarajanagara kakanahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajanagara huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"kakanahalli",
"krishnarajanagara",
"kakanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajanagara",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
địa phương và khuyến khích cô đến chơi năm 1965 vic edwards chủ sở hữu của một trường quần vợt ở sydney được hai trợ lý của ông gợi ý đã đi đến barellan để xem cô bé goolagong thi đấu và ngay lập tức nhìn thấy tiềm năng của cô anh thuyết phục cha mẹ của goolagong cho phép cô chuyển đến sydney nơi cô theo học tại trường... | [
"địa",
"phương",
"và",
"khuyến",
"khích",
"cô",
"đến",
"chơi",
"năm",
"1965",
"vic",
"edwards",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"một",
"trường",
"quần",
"vợt",
"ở",
"sydney",
"được",
"hai",
"trợ",
"lý",
"của",
"ông",
"gợi",
"ý",
"đã",
"đi",
"đến",
"barell... |
hồ thác bà là nguồn cung cấp nước cho nhà máy thủy điện thác bà thuộc tỉnh yên bái hồ nằm cách hà nội 180 km theo quốc lộ 2 hoặc quốc lộ 32 về phía tây bắc hồ thác bà được hình thành khi đập thủy điện thác bà hoàn tất năm 1971 làm nghẽn dòng sông chảy và tạo ra hồ diện tích vùng hồ 23400 ha diện tích mặt nước 19050 ha ... | [
"hồ",
"thác",
"bà",
"là",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"nước",
"cho",
"nhà",
"máy",
"thủy",
"điện",
"thác",
"bà",
"thuộc",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"hồ",
"nằm",
"cách",
"hà",
"nội",
"180",
"km",
"theo",
"quốc",
"lộ",
"2",
"hoặc",
"quốc",
"lộ",
"32",
"về",
... |
bệnh viện xây dựng việt trì bullet trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng cửa lò bullet trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng ngành xây dựng phía nam bullet trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng sầm sơn bullet trung tâm phục hồi chức năng điều trị bệnh nghề nghiệp đồ sơn === các doanh nghiệp thuộc bộ === bullet tổ... | [
"bệnh",
"viện",
"xây",
"dựng",
"việt",
"trì",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"điều",
"dưỡng",
"phục",
"hồi",
"chức",
"năng",
"cửa",
"lò",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"điều",
"dưỡng",
"phục",
"hồi",
"chức",
"năng",
"ngành",
"xây",
"dựng",
"phía",
"nam",
"bullet"... |
sơn lư là thị trấn huyện lỵ của huyện quan sơn tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == thị trấn sơn lư nằm ở phía đông huyện quan sơn bên sông lò một chi lưu của sông mã có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã trung thượng bullet phía tây giáp xã sơn điện bullet phía nam giáp các xã sơn hà tam lư và tam thanh bullet phí... | [
"sơn",
"lư",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"quan",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"sơn",
"lư",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"quan",
"sơn",
"bên",
"sông",
"lò",
"mộ... |
hình phạt tử hình ở albania vụ xử tử cuối cùng của một thường dân được thực hiện cuối cùng ở albania là một vụ treo cổ vào ngày 29 tháng 6 năm 1995 trong khi hình phạt tử hình đã được bãi bỏ vì tội giết người vào ngày 1 tháng 10 năm 2000 song nó vẫn bị giữ lại để áp dụng cho tội phản quốc và vi phạm quân sự lý do bãi b... | [
"hình",
"phạt",
"tử",
"hình",
"ở",
"albania",
"vụ",
"xử",
"tử",
"cuối",
"cùng",
"của",
"một",
"thường",
"dân",
"được",
"thực",
"hiện",
"cuối",
"cùng",
"ở",
"albania",
"là",
"một",
"vụ",
"treo",
"cổ",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"năm",
"1995",
... |
300 march to glory là một game dành cho hệ máy cầm tay playstation portable psp được phát hành vào ngày 27 tháng 2 năm 2007 dựa trên loạt truyện tranh 300 của frank miller và bộ phim cùng tên == cốt truyện == 300 march to glory bắt đầu ngay trước khi xảy ra trận chiến thermopylae nơi người chơi sẽ vào vai vua leonidas ... | [
"300",
"march",
"to",
"glory",
"là",
"một",
"game",
"dành",
"cho",
"hệ",
"máy",
"cầm",
"tay",
"playstation",
"portable",
"psp",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"dựa",
"trên",
"loạt",
"truyện",
"tranh",
"300",
"... |
để mang đến cho người hâm mộ sản phẩm chất lượng tuy nhiên theo đạo diễn hwang mọi thứ vẫn đang trong đầu và hiện ông đang trong quá trình lập kế hoạch do đó ông nhấn mạnh chưa thể bật mí bất cứ điều gì về phần 2 tôi nghĩ còn quá sớm để nói điều đó sẽ xảy ra khi nào và như thế nào ông chỉ tiết lộ lee jung-jae sẽ trở lạ... | [
"để",
"mang",
"đến",
"cho",
"người",
"hâm",
"mộ",
"sản",
"phẩm",
"chất",
"lượng",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"đạo",
"diễn",
"hwang",
"mọi",
"thứ",
"vẫn",
"đang",
"trong",
"đầu",
"và",
"hiện",
"ông",
"đang",
"trong",
"quá",
"trình",
"lập",
"kế",
"hoạch",
... |
sung hai lần 2006 và 2010 nhưng vẫn chưa tìm được nhà xuất bản ngày 08 12 2012 ông hồ ngọc nhuận kêu gọi lãnh đạo đảng csvn và chính quyền thành phố cùng với các đại biểu của nhân dân tham gia mít tinh trước nhà hát lớn thành phố để phản đối những hành động gây hấn của trung quốc trên biển đông đây là lần đầu tiên một ... | [
"sung",
"hai",
"lần",
"2006",
"và",
"2010",
"nhưng",
"vẫn",
"chưa",
"tìm",
"được",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"ngày",
"08",
"12",
"2012",
"ông",
"hồ",
"ngọc",
"nhuận",
"kêu",
"gọi",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"csvn",
"và",
"chính",
"quyền",
"thành",
"phố",
"c... |
tiêu chuẩn hội tụ cauchy là một phương pháp kiểm tra sự hội tụ của một chuỗi vô hạn nó dựa vào tổng bị chặn của các số hạng trong dãy tiêu chuẩn hội tụ này được đặt tên theo augustin-louis cauchy người đã xuất bản nó trong cuốn sách cours d analyse năm 1821 == phát biểu == một chuỗi được thỏa mãn với mọi và mọi == giải... | [
"tiêu",
"chuẩn",
"hội",
"tụ",
"cauchy",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"kiểm",
"tra",
"sự",
"hội",
"tụ",
"của",
"một",
"chuỗi",
"vô",
"hạn",
"nó",
"dựa",
"vào",
"tổng",
"bị",
"chặn",
"của",
"các",
"số",
"hạng",
"trong",
"dãy",
"tiêu",
"chuẩn",
"hội",... |
taira liboensis là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi taira taira liboensis được miêu tả năm 2004 bởi zhu jun chen zhang | [
"taira",
"liboensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"taira",
"taira",
"liboensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004",
"bởi",
"zhu",
"jun",
"chen",
"zhang"
] |
catagela rubelineola là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"catagela",
"rubelineola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
nodozana fifina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nodozana",
"fifina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
gù và đã chết khi vợ trước mất ông cưới bà sau tên là trần thị của 1841 1907 ở làng thới sơn bà sau sanh hạ được một trai ba gái trưởng là bùi văn sửu rồi đến bùi thị lý bùi thị cơ bùi thị nhẫn ông dáng người mạnh mẽ không cao lắm có bề ngang gương mặt tròn mà trắng lúc tuổi già thì râu tốt mặt trổ đồi mồi và lưng hơi ... | [
"gù",
"và",
"đã",
"chết",
"khi",
"vợ",
"trước",
"mất",
"ông",
"cưới",
"bà",
"sau",
"tên",
"là",
"trần",
"thị",
"của",
"1841",
"1907",
"ở",
"làng",
"thới",
"sơn",
"bà",
"sau",
"sanh",
"hạ",
"được",
"một",
"trai",
"ba",
"gái",
"trưởng",
"là",
"bùi",
... |
toán học ở châu âu ông đã du nhập con số ả rập vào tiếng latin west dựa trên một hệ thống vị trí giá trị số thập phân phát triển từ các tài liệu của ấn độ == đại số == al-kitab al-fi mukhtaṣar ḥisāb al-jabr wa-l-muqābala tiếng ả rập الكتاب المختصر في حساب الجبر والمقابلة cuốn cẩm nang về tính toán bằng hoàn thiện và câ... | [
"toán",
"học",
"ở",
"châu",
"âu",
"ông",
"đã",
"du",
"nhập",
"con",
"số",
"ả",
"rập",
"vào",
"tiếng",
"latin",
"west",
"dựa",
"trên",
"một",
"hệ",
"thống",
"vị",
"trí",
"giá",
"trị",
"số",
"thập",
"phân",
"phát",
"triển",
"từ",
"các",
"tài",
"liệu"... |
khỏi nga vào năm 1919 và được đưa tới anh nơi bà sống cùng alexandra một thời gian thái hậu alexandra vẫn giữ được vẻ ngoài trẻ trung dù đã lớn tuổi nhưng sau chiến tranh bà đột nhiên già đi rất nhanh alexandra bắt đầu đeo mạng che mặt và trang điểm đậm đến nỗi khuôn mặt bà nhìn giống như “được tráng men” năm 1920 một ... | [
"khỏi",
"nga",
"vào",
"năm",
"1919",
"và",
"được",
"đưa",
"tới",
"anh",
"nơi",
"bà",
"sống",
"cùng",
"alexandra",
"một",
"thời",
"gian",
"thái",
"hậu",
"alexandra",
"vẫn",
"giữ",
"được",
"vẻ",
"ngoài",
"trẻ",
"trung",
"dù",
"đã",
"lớn",
"tuổi",
"nhưng"... |
oxalis clandestina là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được phil mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"oxalis",
"clandestina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
antaplaga melanocrypta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"antaplaga",
"melanocrypta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ngày 25-9-1930 ngô đức đệ đã triệu tập một cuộc họp bí mật tại phòng biệt giam của mình tuyên bố thành lập chi bộ đảng cộng sản đầu tiên ở kon tum bullet một số nhà rông của người ba na nằm rải rác ở vùng ven thành phố bullet cầu treo kon klor bắc qua sông đăk bla bullet cầu đăk bla bắc qua sông đăk bla bullet hồ thủy ... | [
"ngày",
"25-9-1930",
"ngô",
"đức",
"đệ",
"đã",
"triệu",
"tập",
"một",
"cuộc",
"họp",
"bí",
"mật",
"tại",
"phòng",
"biệt",
"giam",
"của",
"mình",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"chi",
"bộ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"kon",
"tum",
"bul... |
echinops kotschyi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"echinops",
"kotschyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
chiếm bỉ vào tháng 5 năm 1940 và 40 690 người bỉ bị giết trong cuộc chiếm đóng và nạn diệt chủng sau đó hơn một nửa trong số đó là người do thái đồng minh tiến hành giải phóng bỉ từ tháng 9 năm 1944 đến tháng 2 năm 1945 sau chiến tranh thế giới thứ hai một cuộc tổng đình công buộc quốc vương leopold iii phải thoái vị v... | [
"chiếm",
"bỉ",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1940",
"và",
"40",
"690",
"người",
"bỉ",
"bị",
"giết",
"trong",
"cuộc",
"chiếm",
"đóng",
"và",
"nạn",
"diệt",
"chủng",
"sau",
"đó",
"hơn",
"một",
"nửa",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"người",
"do",
"thái",
"... |
thuật ngữ hành tinh đã cam kết là diêm vương tinh vẫn giữ sự phân loại hiện nay của nó do các lý do lịch sử và không có gì khác nữa được gọi là hành tinh quan điểm này cũng được ít nhất là một thành viên khác của nhóm chia sẻ == tên gọi == thiên thể ban đầu có tên gọi sơ bộ là 2003 ub đã được đảm bảo một cách tự động t... | [
"thuật",
"ngữ",
"hành",
"tinh",
"đã",
"cam",
"kết",
"là",
"diêm",
"vương",
"tinh",
"vẫn",
"giữ",
"sự",
"phân",
"loại",
"hiện",
"nay",
"của",
"nó",
"do",
"các",
"lý",
"do",
"lịch",
"sử",
"và",
"không",
"có",
"gì",
"khác",
"nữa",
"được",
"gọi",
"là",... |
sinh học với các quần thể rùa khác == môi trường sống và vòng đời == === môi trường sống === rùa da sống chủ yếu ngoài biển khơi các nhà khoa học đã theo dõi được một con rùa da bơi từ indonesia đến hoa kỳ trên quãng đường khoảng 20 000 km 13 000 dặm anh trong vòng trên 647 ngày trong quá trình nó tìm kiếm thức ăn rùa ... | [
"sinh",
"học",
"với",
"các",
"quần",
"thể",
"rùa",
"khác",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"vòng",
"đời",
"==",
"===",
"môi",
"trường",
"sống",
"===",
"rùa",
"da",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"ngoài",
"biển",
"khơi",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đã",... |
juncus gonggae là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được miyam h ohba mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"juncus",
"gonggae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"juncaceae",
"loài",
"này",
"được",
"miyam",
"h",
"ohba",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
khá nhiều phần thưởng khích lệ == nhân vật == === gia tộc minamoto genji 源氏 === người anh hùng của câu chuyện yoshitsune là con trai út của minamoto no yoshitomo người đã bị taira no kiyomori đánh bại và giết chết trong cuộc biến loạn heiji do chẳng bao giờ biết được nguyên nhân cái chết của cha mình anh đã trải qua mộ... | [
"khá",
"nhiều",
"phần",
"thưởng",
"khích",
"lệ",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"===",
"gia",
"tộc",
"minamoto",
"genji",
"源氏",
"===",
"người",
"anh",
"hùng",
"của",
"câu",
"chuyện",
"yoshitsune",
"là",
"con",
"trai",
"út",
"của",
"minamoto",
"no",
"yoshitom... |
reignac charente reignac là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã này có độ cao trung bình 108 mét trên mực nước biển | [
"reignac",
"charente",
"reignac",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"charente",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"108",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
bản khủng hoảng tài chính chiêu hòa là một cơn hoảng loạn tài chính vào năm 1927 trong năm đầu tiên của triều đại nhật hoàng hirohito đó là tiền thân của đại khủng hoảng nó hạ bệ chính phủ của thủ tướng wakatsuki reijirō và dẫn đến sự thống trị của zaibatsu đối với ngành ngân hàng của nhật bản từ năm 1928 đến 1932 khủn... | [
"bản",
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"chiêu",
"hòa",
"là",
"một",
"cơn",
"hoảng",
"loạn",
"tài",
"chính",
"vào",
"năm",
"1927",
"trong",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"triều",
"đại",
"nhật",
"hoàng",
"hirohito",
"đó",
"là",
"tiền",
"thân",
"của",
"đ... |
coprophanaeus cyanescens là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"coprophanaeus",
"cyanescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
ctenochauliodes griseus là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được c -k yang d yang miêu tả năm 1992 | [
"ctenochauliodes",
"griseus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"d",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992"
] |
anopsicus boneti là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở méxico | [
"anopsicus",
"boneti",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"méxico"
] |
phong trào phục lâm là một trào lưu bắt đầu vào thế kỷ 19 trong bối cảnh của cuộc đại tỉnh thức lần thứ nhì tại hoa kỳ tên gọi này đề cập đến niềm tin rằng sự trở lại còn gọi là tái lâm phục lâm hay quang lâm tức sự đến trần gian lần thứ hai của chúa giê-su cơ đốc sắp xảy ra phong trào này do william miller khởi xướng ... | [
"phong",
"trào",
"phục",
"lâm",
"là",
"một",
"trào",
"lưu",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"19",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"của",
"cuộc",
"đại",
"tỉnh",
"thức",
"lần",
"thứ",
"nhì",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"tên",
"gọi",
"này",
"đề",
"cập",
"đến",
"niề... |
coi là một tội ác có thể bị phạt tiền nô lệ hình sự hoặc lên đến một năm tù số liệu thống kê chính thức cho thấy tội ác chống lại các biểu tượng quốc gia là rất hiếm 43 tội phạm như vậy vào năm 2003 và 96 tội phạm vào năm 2004 ít hơn 0 001% tổng số tội phạm được đăng ký ở ba lan trong những năm đó các hành vi vi phạm q... | [
"coi",
"là",
"một",
"tội",
"ác",
"có",
"thể",
"bị",
"phạt",
"tiền",
"nô",
"lệ",
"hình",
"sự",
"hoặc",
"lên",
"đến",
"một",
"năm",
"tù",
"số",
"liệu",
"thống",
"kê",
"chính",
"thức",
"cho",
"thấy",
"tội",
"ác",
"chống",
"lại",
"các",
"biểu",
"tượng"... |
nephrodium keraudrenianum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrodium",
"keraudrenianum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đượ... |
microlepia crenatoserrata là một loài thực vật có mạch trong họ dennstaedtiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"microlepia",
"crenatoserrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
adenocalymma reticulatum là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được bureau ex k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"adenocalymma",
"reticulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"bureau",
"ex",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
leptaulax novaeguineae là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được kuwert miêu tả khoa học năm 1891 | [
"leptaulax",
"novaeguineae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"kuwert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
sidellus opiloides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sidellus",
"opiloides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của hạm trưởng thiếu tá hải quân edward f butler == lịch sử hoạt động == === uss tollberg === rời cảng boston massachusetts vào ngày 18 tháng 2 1945 tollberg tiến hành chạy thử máy huấn luyện tại khu vực bermuda rồi lên đường vào ngày 9 tháng 3 và về đến hampton roads virginia vào ngày 11 tháng 3 chuẩn bị để được điều ... | [
"của",
"hạm",
"trưởng",
"thiếu",
"tá",
"hải",
"quân",
"edward",
"f",
"butler",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"uss",
"tollberg",
"===",
"rời",
"cảng",
"boston",
"massachusetts",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"1945",
"tollberg",
"ti... |
ampedus ziegleri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được zeising miêu tả khoa học năm 1983 | [
"ampedus",
"ziegleri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"zeising",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
mét theo bản vẽ ban đầu của stephen sauvestre phần vòm cung còn được trang trí cầu kỳ đối với công trình vòm cung này có chức năng thẩm mỹ và giúp chân tháp vững chắc === tầng hai === ở độ cao 57 mét so với mặt đất tầng hai của tháp eiffel có diện tích 4 200 m² mang hình vuông tương tối và có thể chứa khoảng 3 000 ngườ... | [
"mét",
"theo",
"bản",
"vẽ",
"ban",
"đầu",
"của",
"stephen",
"sauvestre",
"phần",
"vòm",
"cung",
"còn",
"được",
"trang",
"trí",
"cầu",
"kỳ",
"đối",
"với",
"công",
"trình",
"vòm",
"cung",
"này",
"có",
"chức",
"năng",
"thẩm",
"mỹ",
"và",
"giúp",
"chân",
... |
chaetomitrium vrieseanum là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được bosch sande lac mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"chaetomitrium",
"vrieseanum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"sande",
"lac",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
coelioxys luangwana là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1939 | [
"coelioxys",
"luangwana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
woodsia oregana the oregon cliff fern là một loài thực vật lâu năm thuộc họ wood fern dryopteridaceae đây là loài bản địa của phần lớn phía tây and phía bắc hoa kỳ và canada | [
"woodsia",
"oregana",
"the",
"oregon",
"cliff",
"fern",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"lâu",
"năm",
"thuộc",
"họ",
"wood",
"fern",
"dryopteridaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"của",
"phần",
"lớn",
"phía",
"tây",
"and",
"phía",
"bắc",
"hoa... |
dactyladenia campestris là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được engl prance f white mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"dactyladenia",
"campestris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"prance",
"f",
"white",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
chúa nguyễn đầu thế kỷ xvii tổ chức khai thác trên các đảo mốc năm 1816 là lần đầu tiên kể từ sau thời hậu lê tổ chức hành chính được tổ chức một cách chính quy như thế trên một lãnh thổ thống nhất trong lịch sử việt nam === chính sách xã hội === thấy các quan đầu triều của mình đều chỉ là quan võ gia long lưu ý đến vi... | [
"chúa",
"nguyễn",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"tổ",
"chức",
"khai",
"thác",
"trên",
"các",
"đảo",
"mốc",
"năm",
"1816",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"từ",
"sau",
"thời",
"hậu",
"lê",
"tổ",
"chức",
"hành",
"chính",
"được",
"tổ",
"chức",
"một",
... |
gülhüyük şereflikoçhisar gülhüyük là một xã thuộc huyện şereflikoçhisar tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 450 người | [
"gülhüyük",
"şereflikoçhisar",
"gülhüyük",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şereflikoçhisar",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"450",
"người"
] |
levent akçadağ levent là một xã thuộc huyện akçadağ tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 232 người | [
"levent",
"akçadağ",
"levent",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akçadağ",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"232",
"người"
] |
dọa chiến lược đối với thủ đô liên xô vốn là nỗi lo lớn nhất của bộ tổng tư lệnh tối cao stavka từ năm 1941 cuối cùng đã được giải quyết bullet 2 các tuyến phòng thủ mà quân đức vốn dựa vào đấy để đứng chân gần như đã bị hồng quân phá tan một số phòng tuyến vẫn còn tồn tại sau chiến dịch smolensk nhưng rõ ràng là chúng... | [
"dọa",
"chiến",
"lược",
"đối",
"với",
"thủ",
"đô",
"liên",
"xô",
"vốn",
"là",
"nỗi",
"lo",
"lớn",
"nhất",
"của",
"bộ",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"stavka",
"từ",
"năm",
"1941",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"giải",
"quyết",
"bullet",
"2",
... |
oleandra cantonensis là một loài dương xỉ trong họ oleandraceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"oleandra",
"cantonensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"oleandraceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
lớp tàu hộ vệ gepard lớp tàu frigate gepard dịnh danh của nga là project 1161 tiếng nga гепард là lớp tàu chiến được thiết kế nhằm thay thế cho các tàu corvette lớp koni grisha và parchim trước đây chiếc đầu tiên trong lớp yastreb hawk được chế tạo tại xưởng đóng tàu zelenodol slk zavod ở tartarstan năm 1991 nó được hạ... | [
"lớp",
"tàu",
"hộ",
"vệ",
"gepard",
"lớp",
"tàu",
"frigate",
"gepard",
"dịnh",
"danh",
"của",
"nga",
"là",
"project",
"1161",
"tiếng",
"nga",
"гепард",
"là",
"lớp",
"tàu",
"chiến",
"được",
"thiết",
"kế",
"nhằm",
"thay",
"thế",
"cho",
"các",
"tàu",
"cor... |
mátészalka và mẹ ông là là một người quê ở nagymihály nay là michalovce slovakia sau đó bà nói rằng bà đến hoa kỳ từ válykó nay là vaľkovo slovakia ông không học tiếng anh cho đến năm hoặc sáu tuổi trì hoãn việc học cha ông là một thợ may và gia đình sống ở phía sau cửa hàng bố mẹ ông ở một góc và curtis cùng anh em ju... | [
"mátészalka",
"và",
"mẹ",
"ông",
"là",
"là",
"một",
"người",
"quê",
"ở",
"nagymihály",
"nay",
"là",
"michalovce",
"slovakia",
"sau",
"đó",
"bà",
"nói",
"rằng",
"bà",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"từ",
"válykó",
"nay",
"là",
"vaľkovo",
"slovakia",
"ông",
"không",
... |
look at the past 2009 bullet 2009 bullet selling the great war the making of american propaganda tháng 3 năm 2009 bullet 2008 bullet what every american should know about american history 2008 bullet 2008 bullet profiles in folly history s worst decisions and why they went wrong 2008 bullet the complete idiot s guide t... | [
"look",
"at",
"the",
"past",
"2009",
"bullet",
"2009",
"bullet",
"selling",
"the",
"great",
"war",
"the",
"making",
"of",
"american",
"propaganda",
"tháng",
"3",
"năm",
"2009",
"bullet",
"2008",
"bullet",
"what",
"every",
"american",
"should",
"know",
"about... |
Ngoài ra, cầu Trường Tiền cũng đã được in trong bộ tem thư của Việt Nam. | [
"Ngoài",
"ra,",
"cầu",
"Trường",
"Tiền",
"cũng",
"đã",
"được",
"in",
"trong",
"bộ",
"tem",
"thư",
"của",
"Việt",
"Nam."
] |
chuột túi đỏ macropus rufus là một loài động vật có vú trong họ macropodidae bộ hai răng cửa loài này được desmarest mô tả năm 1822 | [
"chuột",
"túi",
"đỏ",
"macropus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"macropodidae",
"bộ",
"hai",
"răng",
"cửa",
"loài",
"này",
"được",
"desmarest",
"mô",
"tả",
"năm",
"1822"
] |
development the vought f-8 crusader access date 7 tháng 3 năm 2006 bullet grossnick roy a and armstrong william j united states naval aviation 1910–1995 annapolis maryland naval historical center 1997 isbn 0-16-049124-x bullet tillman barrett mig master story of the f-8 crusader second edition annapolis maryland naval ... | [
"development",
"the",
"vought",
"f-8",
"crusader",
"access",
"date",
"7",
"tháng",
"3",
"năm",
"2006",
"bullet",
"grossnick",
"roy",
"a",
"and",
"armstrong",
"william",
"j",
"united",
"states",
"naval",
"aviation",
"1910–1995",
"annapolis",
"maryland",
"naval",
... |
faustignamptus testaceipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1941 | [
"faustignamptus",
"testaceipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
năm 1952 mãn khóa tốt nghiệp với cấp bậc thiếu úy ra trường ông được chọn đi phục vụ tại tiểu đoàn khinh binh việt nam với chức vụ trung đội trưởng đầu năm 1954 ông được thăng cấp trung úy và được cử làm đại đội trưởng == quân đội việt nam cộng hòa == đầu năm 1956 sau một thời gian ngắn chuyển nhiệm vụ sang cơ cấu mới ... | [
"năm",
"1952",
"mãn",
"khóa",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"cấp",
"bậc",
"thiếu",
"úy",
"ra",
"trường",
"ông",
"được",
"chọn",
"đi",
"phục",
"vụ",
"tại",
"tiểu",
"đoàn",
"khinh",
"binh",
"việt",
"nam",
"với",
"chức",
"vụ",
"trung",
"đội",
"trưởng",
"đầu",
... |
neocancilla papilio là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng | [
"neocancilla",
"papilio",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"mitridae",
"họ",
"ốc",
"méo",
"miệng"
] |
gãy tay phải khiếm khuyết tất cả những gì tôi cần làm là phá hủy bàn tay trái và thế là tứ chi tôi sẽ hỏng 100% sự lo lắng với cái chết của ông đã thấm nhập các tác phẩm sau này của shostakovich trong số đó là các tứ tấu sau này và bản giao hưởng thứ xiv fourteenth symphony năm 1969 một điệp khúc dựa trên một số bài th... | [
"gãy",
"tay",
"phải",
"khiếm",
"khuyết",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"tôi",
"cần",
"làm",
"là",
"phá",
"hủy",
"bàn",
"tay",
"trái",
"và",
"thế",
"là",
"tứ",
"chi",
"tôi",
"sẽ",
"hỏng",
"100%",
"sự",
"lo",
"lắng",
"với",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",... |
cytisopsis pseudocytisus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss fertig miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cytisopsis",
"pseudocytisus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"fertig",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
malthinus muehlei là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được svihla miêu tả khoa học năm 1990 | [
"malthinus",
"muehlei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"svihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
dây đeo đai tiếng anh strap đôi khi còn được gọi là dây quai cột buồm dây da strop là một vạt dài flap hoặc ruy băng thường của da thuộc hoặc vật liệu linh hoạt khác dây đeo mỏng được sử dụng như một phần của trang phục hoặc hành lý hoặc bộ đồ giường như túi ngủ xem ví dụ như dây đeo mỳ ý dây đeo vai dây đeo khác với d... | [
"dây",
"đeo",
"đai",
"tiếng",
"anh",
"strap",
"đôi",
"khi",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"dây",
"quai",
"cột",
"buồm",
"dây",
"da",
"strop",
"là",
"một",
"vạt",
"dài",
"flap",
"hoặc",
"ruy",
"băng",
"thường",
"của",
"da",
"thuộc",
"hoặc",
"vật",
"liệu... |
berbiguières trong tiếng occitan berbiguièras là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 5 35 km2 dân số năm 2005 là 181 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 100 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet berbiguières trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"berbiguières",
"trong",
"tiếng",
"occitan",
"berbiguièras",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"dordogne",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"35",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"... |
khi chiếm được thành phố này quân đội đức sẽ có thể tiếp tục bước tiến của mình vào ngày 20 tháng 5 với các cỗ xe tăng của mình người đức đã xuất hiện ở phía trước amiens == hậu quả == 196 xe tăng đức gồm các loại panzer iii và iv đã bị phá hủy trong trận chiến này trước cuộc kháng cự dữ dội của các sư đoàn pháp tại am... | [
"khi",
"chiếm",
"được",
"thành",
"phố",
"này",
"quân",
"đội",
"đức",
"sẽ",
"có",
"thể",
"tiếp",
"tục",
"bước",
"tiến",
"của",
"mình",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"với",
"các",
"cỗ",
"xe",
"tăng",
"của",
"mình",
"người",
"đức",
"đã",
"xuất",
... |
xe tăng 48 và 2 ss tấn công từ hai hướng tây nam và nam vào thị trấn pokrovka các sư đoàn bộ binh 255 và 332 của quân đoàn bộ binh 52 đức được tăng cường sư đoàn xe tăng 11 vượt sông tsena đột phá vào novenkoye buộc quân đoàn xe tăng 6 liên xô phải rút lui về giữ novenkoye các sư đoàn bộ binh 57 và 112 đức đẩy lùi quân... | [
"xe",
"tăng",
"48",
"và",
"2",
"ss",
"tấn",
"công",
"từ",
"hai",
"hướng",
"tây",
"nam",
"và",
"nam",
"vào",
"thị",
"trấn",
"pokrovka",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"255",
"và",
"332",
"của",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"52",
"đức",
"được",
... |
oreochloa disticha là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được wulfen link mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"oreochloa",
"disticha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"wulfen",
"link",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
ianiropsis longipes là một loài chân đều trong họ janiridae loài này được sivertsen holthuis miêu tả khoa học năm 1980 | [
"ianiropsis",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"janiridae",
"loài",
"này",
"được",
"sivertsen",
"holthuis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
anthiphula semifulva là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1892 | [
"anthiphula",
"semifulva",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
nam long có thể là tên của một trong số các nhân vật sau đây bullet nam long trung tướng trung tướng quân đội nhân dân việt nam bullet nam long diễn viên nam diễn viên điện ảnh người việt nam | [
"nam",
"long",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"nhân",
"vật",
"sau",
"đây",
"bullet",
"nam",
"long",
"trung",
"tướng",
"trung",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"nam",
"long",
"diễn",
"viên",... |
ma trận kề trong toán học và khoa học máy tính ma trận kề tiếng anh adjacency matrix cho một đồ thị hữu hạn g gồm n đỉnh là một ma trận n × n trong đó các ô không nằm trên đường chéo chính a là số cạnh nối hai đỉnh i và j còn ô nằm trên đường chéo chính a là hai lần số khuyên tại đỉnh i hoặc chỉ là số khuyên tại đỉnh đ... | [
"ma",
"trận",
"kề",
"trong",
"toán",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"ma",
"trận",
"kề",
"tiếng",
"anh",
"adjacency",
"matrix",
"cho",
"một",
"đồ",
"thị",
"hữu",
"hạn",
"g",
"gồm",
"n",
"đỉnh",
"là",
"một",
"ma",
"trận",
"n",
"×",
"n",
... |
sông prasae tỉnh rayong thái lan do ủy ban cộng đồng sông rémaa nơi bà phục vụ như một đài tưởng niệm ngoài ra còn có một tượng đài cho trung đoàn 21 bộ binh == đường dẫn bên ngoài == bullet history of thailand bullet 60 years of the little tiger – thai soldiers in the korean war bullet thai forces bullet the kingdom o... | [
"sông",
"prasae",
"tỉnh",
"rayong",
"thái",
"lan",
"do",
"ủy",
"ban",
"cộng",
"đồng",
"sông",
"rémaa",
"nơi",
"bà",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"tượng",
"đài",
"cho",
"trung",
"đoàn",
"21",
"... |
massonia etesionamibensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được u müll -doblies d müll -doblies j c manning goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"massonia",
"etesionamibensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"u",
"müll",
"-doblies",
"d",
"müll",
"-doblies",
"j",
"c",
"manning",
"goldblatt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"t... |
sarria là một đô thị ở tỉnh lugo españa cự ly 30 km về phía nam của tỉnh lỵ lugo dân số khoảng 13 350 người == liên kết ngoài == bullet centro unesco de sarria bullet salón de otoño de parís en sarria exposición artística anual celebrada entre julio y agosto es la versión gallega del salón de otoño de parís bullet foto... | [
"sarria",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"lugo",
"españa",
"cự",
"ly",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"lỵ",
"lugo",
"dân",
"số",
"khoảng",
"13",
"350",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"centro",
"unesco"... |
melanotus gracilipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii platia miêu tả khoa học năm 1993 | [
"melanotus",
"gracilipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"platia",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
aeridovanda × aeridovanda viết tắt trong thương mại là aerdv là một chi lan lai giữa các chi aerides và vanda aer x v | [
"aeridovanda",
"×",
"aeridovanda",
"viết",
"tắt",
"trong",
"thương",
"mại",
"là",
"aerdv",
"là",
"một",
"chi",
"lan",
"lai",
"giữa",
"các",
"chi",
"aerides",
"và",
"vanda",
"aer",
"x",
"v"
] |
sibon linearis là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được perez-higareda lopez-luna smith mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"sibon",
"linearis",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"perez-higareda",
"lopez-luna",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
đây được romanos iv lập làm đồng hoàng đế dù quyền hành của ông đã bị cha mẹ và các anh em tước đoạt thế nhưng eudokia chẳng tận hưởng niềm hạnh phúc lâu dài với người chồng mới do bản tính hiếu chiến và bướng bỉnh của ông ngày càng lấn lướt quyền của bà mãi tới lúc ông bị người thổ seljuk bắt làm tù binh tại manzikert... | [
"đây",
"được",
"romanos",
"iv",
"lập",
"làm",
"đồng",
"hoàng",
"đế",
"dù",
"quyền",
"hành",
"của",
"ông",
"đã",
"bị",
"cha",
"mẹ",
"và",
"các",
"anh",
"em",
"tước",
"đoạt",
"thế",
"nhưng",
"eudokia",
"chẳng",
"tận",
"hưởng",
"niềm",
"hạnh",
"phúc",
"... |
afrocandezea tropica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1915 | [
"afrocandezea",
"tropica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
argyrodes chiriatapuensis là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi argyrodes argyrodes chiriatapuensis được benoy krishna tikader miêu tả năm 1977 | [
"argyrodes",
"chiriatapuensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"argyrodes",
"argyrodes",
"chiriatapuensis",
"được",
"benoy",
"krishna",
"tikader",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1977"
] |
của nó đã bị phá hủy khu vực kure bị các lực lượng úc và anh chiếm đóng trong thời gian chiếm đóng nhật bản và phần lớn là cơ sở bị phi quân sự hóa một phần nhỏ của khu vực được sau này giao lại cho lực lượng phòng vệ bờ biển nhật họ đã bảo tồn một phần của các cổng gạch đỏ nguyên bản vài tòa nhà làm các bảo tàng kỷ ni... | [
"của",
"nó",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"khu",
"vực",
"kure",
"bị",
"các",
"lực",
"lượng",
"úc",
"và",
"anh",
"chiếm",
"đóng",
"trong",
"thời",
"gian",
"chiếm",
"đóng",
"nhật",
"bản",
"và",
"phần",
"lớn",
"là",
"cơ",
"sở",
"bị",
"phi",
"quân",
"sự",... |
du hành liên sao du hành không gian liên sao là du hành không gian có người lái hoặc không người lái giữa các ngôi sao khái niệm du hành trong không gian liên sao trên các phi thuyền vũ trụ liên sao là mảnh đất màu mỡ cho khoa học viễn tưởng so với du hành liên hành tinh du hành liên sao khó khăn hơn rất nhiều du hành ... | [
"du",
"hành",
"liên",
"sao",
"du",
"hành",
"không",
"gian",
"liên",
"sao",
"là",
"du",
"hành",
"không",
"gian",
"có",
"người",
"lái",
"hoặc",
"không",
"người",
"lái",
"giữa",
"các",
"ngôi",
"sao",
"khái",
"niệm",
"du",
"hành",
"trong",
"không",
"gian",... |
soindres là một xã của pháp nằm ở tỉnh yvelines trong vùng île-de-france người dân ở đây trong tiếng pháp gọi là soindrais soindres nằm trên một cao nguyên trên độ cao 120 m về phía nam khu vực đô thị mantes-la-jolie các xã giáp ranh gồm phía bắc là magnanville về phía tây là fontenay-mauvoisin về phía tây nam favrieux... | [
"soindres",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"yvelines",
"trong",
"vùng",
"île-de-france",
"người",
"dân",
"ở",
"đây",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"soindrais",
"soindres",
"nằm",
"trên",
"một",
"cao",
"nguyên",
"trên",
"độ",... |
== sở giao dịch chứng khoán thái lan muốn biến thị trường vốn trở thành động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thái lan và mang lại lợi ích cho tất cả các bên liên quan các mục tiêu được tích hợp vào tầm nhìn của set “làm cho thị trường vốn‘ hoạt động ’cho mọi người” == lịch sử == thị trường vốn thái lan hiện đại bắt ng... | [
"==",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thái",
"lan",
"muốn",
"biến",
"thị",
"trường",
"vốn",
"trở",
"thành",
"động",
"lực",
"thúc",
"đẩy",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"thái",
"lan",
"và",
"mang",
"lại",
"lợi",
"ích",
"cho",
"tất",
"cả",
"... |
antidesma jucundum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"antidesma",
"jucundum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"airy",
"shaw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.