text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
Chùa Hang , tên chữ Phước Điền Tự , toạ lạc nơi triền núi Sam , thành phố Châu Đốc ; là một danh lam của tỉnh An Giang và là một " Di tích Lịch sử cấp quốc gia " Việt Nam . | [
"Chùa",
"Hang",
",",
"tên",
"chữ",
"Phước",
"Điền",
"Tự",
",",
"toạ",
"lạc",
"nơi",
"triền",
"núi",
"Sam",
",",
"thành",
"phố",
"Châu",
"Đốc",
";",
"là",
"một",
"danh",
"lam",
"của",
"tỉnh",
"An",
"Giang",
"và",
"là",
"một",
"\"",
"Di",
"tích",
"Lịch",
"sử",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"\"",
"Việt",
"Nam",
"."
] |
2 thomas bareiß chính trị gia đức bullet 19 tháng 2 katja schuurman nữ diễn viên hà lan bullet 20 tháng 2 brian littrell nam ca sĩ mỹ thành viên nhóm backstreet boys bullet 22 tháng 2 drew barrymore nữ diễn viên mỹ nữ sản xuất phim bullet 22 tháng 2 fele martínez diễn viên tây ban nha bullet 24 tháng 2 mareike fell nữ diễn viên đức bullet 26 tháng 2 per johan axelsson vận động viên khúc côn cầu trên băng thụy điển bullet 27 tháng 2 aitor gonzález jiménez tay đua xe đạp tây ban nha bullet 28 tháng 2 charles amoah cầu thủ bóng đá === tháng 3 === bullet 1 tháng 3 rüdiger kauf cầu thủ bóng đá đức bullet 1 tháng 3 david cañada tay đua xe đạp tây ban nha bullet 3 tháng 3 johanna wokalek nữ diễn viên đức bullet 4 tháng 3 kirsten bolm nữ vận động viên điền kinh đức bullet 5 tháng 3 jolene blalock nữ diễn viên mỹ bullet 8 tháng 3 markus weissenberger cầu thủ bóng đá áo bullet 9 tháng 3 roy makaay cầu thủ bóng đá hà lan bullet 14 tháng 3 johan paulik diễn viên phim khiêu dâm slovakia bullet 15 tháng 3 wesselin topalow người đánh cờ bulgaria bullet 17 tháng 3 donna vargas nữ diễn viên brasil nữ diễn viên phim khiêu dâm nhà sản xuất bullet 18 tháng 3 paul dana đua xe mỹ bullet 19 tháng 3 lucie laurier nữ diễn viên canada bullet 20 tháng 3 hans petter buraas vận động viên chạy ski na uy bullet 20 tháng 3 isolde kostner nữ vận động viên chạy ski | [
"2",
"thomas",
"bareiß",
"chính",
"trị",
"gia",
"đức",
"bullet",
"19",
"tháng",
"2",
"katja",
"schuurman",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"hà",
"lan",
"bullet",
"20",
"tháng",
"2",
"brian",
"littrell",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"mỹ",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"backstreet",
"boys",
"bullet",
"22",
"tháng",
"2",
"drew",
"barrymore",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"mỹ",
"nữ",
"sản",
"xuất",
"phim",
"bullet",
"22",
"tháng",
"2",
"fele",
"martínez",
"diễn",
"viên",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"24",
"tháng",
"2",
"mareike",
"fell",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đức",
"bullet",
"26",
"tháng",
"2",
"per",
"johan",
"axelsson",
"vận",
"động",
"viên",
"khúc",
"côn",
"cầu",
"trên",
"băng",
"thụy",
"điển",
"bullet",
"27",
"tháng",
"2",
"aitor",
"gonzález",
"jiménez",
"tay",
"đua",
"xe",
"đạp",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"28",
"tháng",
"2",
"charles",
"amoah",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"===",
"tháng",
"3",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"3",
"rüdiger",
"kauf",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"đức",
"bullet",
"1",
"tháng",
"3",
"david",
"cañada",
"tay",
"đua",
"xe",
"đạp",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"3",
"tháng",
"3",
"johanna",
"wokalek",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đức",
"bullet",
"4",
"tháng",
"3",
"kirsten",
"bolm",
"nữ",
"vận",
"động",
"viên",
"điền",
"kinh",
"đức",
"bullet",
"5",
"tháng",
"3",
"jolene",
"blalock",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"mỹ",
"bullet",
"8",
"tháng",
"3",
"markus",
"weissenberger",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"áo",
"bullet",
"9",
"tháng",
"3",
"roy",
"makaay",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hà",
"lan",
"bullet",
"14",
"tháng",
"3",
"johan",
"paulik",
"diễn",
"viên",
"phim",
"khiêu",
"dâm",
"slovakia",
"bullet",
"15",
"tháng",
"3",
"wesselin",
"topalow",
"người",
"đánh",
"cờ",
"bulgaria",
"bullet",
"17",
"tháng",
"3",
"donna",
"vargas",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"brasil",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phim",
"khiêu",
"dâm",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"bullet",
"18",
"tháng",
"3",
"paul",
"dana",
"đua",
"xe",
"mỹ",
"bullet",
"19",
"tháng",
"3",
"lucie",
"laurier",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"canada",
"bullet",
"20",
"tháng",
"3",
"hans",
"petter",
"buraas",
"vận",
"động",
"viên",
"chạy",
"ski",
"na",
"uy",
"bullet",
"20",
"tháng",
"3",
"isolde",
"kostner",
"nữ",
"vận",
"động",
"viên",
"chạy",
"ski"
] |
atractus limitaneus là một loài rắn trong họ colubridae loài này được amaral mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"atractus",
"limitaneus",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"colubridae",
"loài",
"này",
"được",
"amaral",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
lepanthes wrightii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"lepanthes",
"wrightii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
pyriglena leuconota là một loài chim trong họ thamnophilidae nó được tìm thấy ở brazil môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới rừng ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đất thấp và rừng trên núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới | [
"pyriglena",
"leuconota",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thamnophilidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"brazil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"rừng",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"đất",
"thấp",
"và",
"rừng",
"trên",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới"
] |
ocotea silvestris là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được vattimo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"ocotea",
"silvestris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"vattimo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
đức đã bắt đầu chậm lại đáng kể việc đột phá sớm về phía tây mà không chờ bộ binh khiến cho họ có nguy cơ bị cắt rời khỏi hậu tuyến hiện tại đã có một khoảng trống hết sức nguy hiểm ngăn cách họ với lực lượng bộ binh hơn thế nữa sau hơn một tuần liên tục hành quân và chiến đấu lực lượng đã bị dàn mỏng ra mệt mỏi nhiên liệu đạn dược đang cạn và nhiều xe tăng đã hư hỏng bây giờ một cuộc tấn công quyết liệt với một lực lượng cơ giới vừa đủ lớn của đối phương là có thể chia cắt và tiêu diệt hoàn toàn các xe tăng panzer phe đồng minh biết rõ tình trạng này thế nhưng họ không làm gì được ==== sự bất lực của đồng minh ==== bộ tư lệnh tối cao pháp choáng váng bất ngờ trước cuộc tiến công đột ngột này giờ đã mang nặng tâm lý chiến bại sáng ngày 15 tháng 5 thủ tướng pháp paul reynaud gọi điện cho thủ tướng anh winston churchill và nói chúng ta đã bị đánh bại chúng ta đã quỵ chúng ta đã vỡ trận churchill cố gắng động viên reynaud đã nhắc lại cho thủ tướng pháp rằng quân đức đã từng vượt qua phòng tuyến quân đồng minh trong chiến tranh thế giới thứ nhất rồi cuối cùng đã bị chặn lại nhưng rồi reynaud vẫn thấy lo lắng bất an hôm sau ngày 16 tháng 5 churchill | [
"đức",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"chậm",
"lại",
"đáng",
"kể",
"việc",
"đột",
"phá",
"sớm",
"về",
"phía",
"tây",
"mà",
"không",
"chờ",
"bộ",
"binh",
"khiến",
"cho",
"họ",
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"cắt",
"rời",
"khỏi",
"hậu",
"tuyến",
"hiện",
"tại",
"đã",
"có",
"một",
"khoảng",
"trống",
"hết",
"sức",
"nguy",
"hiểm",
"ngăn",
"cách",
"họ",
"với",
"lực",
"lượng",
"bộ",
"binh",
"hơn",
"thế",
"nữa",
"sau",
"hơn",
"một",
"tuần",
"liên",
"tục",
"hành",
"quân",
"và",
"chiến",
"đấu",
"lực",
"lượng",
"đã",
"bị",
"dàn",
"mỏng",
"ra",
"mệt",
"mỏi",
"nhiên",
"liệu",
"đạn",
"dược",
"đang",
"cạn",
"và",
"nhiều",
"xe",
"tăng",
"đã",
"hư",
"hỏng",
"bây",
"giờ",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"quyết",
"liệt",
"với",
"một",
"lực",
"lượng",
"cơ",
"giới",
"vừa",
"đủ",
"lớn",
"của",
"đối",
"phương",
"là",
"có",
"thể",
"chia",
"cắt",
"và",
"tiêu",
"diệt",
"hoàn",
"toàn",
"các",
"xe",
"tăng",
"panzer",
"phe",
"đồng",
"minh",
"biết",
"rõ",
"tình",
"trạng",
"này",
"thế",
"nhưng",
"họ",
"không",
"làm",
"gì",
"được",
"====",
"sự",
"bất",
"lực",
"của",
"đồng",
"minh",
"====",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"pháp",
"choáng",
"váng",
"bất",
"ngờ",
"trước",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"đột",
"ngột",
"này",
"giờ",
"đã",
"mang",
"nặng",
"tâm",
"lý",
"chiến",
"bại",
"sáng",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"thủ",
"tướng",
"pháp",
"paul",
"reynaud",
"gọi",
"điện",
"cho",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"winston",
"churchill",
"và",
"nói",
"chúng",
"ta",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại",
"chúng",
"ta",
"đã",
"quỵ",
"chúng",
"ta",
"đã",
"vỡ",
"trận",
"churchill",
"cố",
"gắng",
"động",
"viên",
"reynaud",
"đã",
"nhắc",
"lại",
"cho",
"thủ",
"tướng",
"pháp",
"rằng",
"quân",
"đức",
"đã",
"từng",
"vượt",
"qua",
"phòng",
"tuyến",
"quân",
"đồng",
"minh",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"rồi",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"bị",
"chặn",
"lại",
"nhưng",
"rồi",
"reynaud",
"vẫn",
"thấy",
"lo",
"lắng",
"bất",
"an",
"hôm",
"sau",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"churchill"
] |
athemus safraneki là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được svihla miêu tả khoa học năm 2004 | [
"athemus",
"safraneki",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"svihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
hàn lâm viện vốn đã là chốn văn đàn của các học sĩ == ngộ nhận == === ngộ nhận về hàn lâm === ngày nay khi nói hoặc viết về danh từ hàn lâm tại các triều đại quân chủ á đông xưa hàn lâm thường được hiểu là một danh từ dùng để chỉ hàn lâm viện tức nhóm văn đàn trong triều đình gồm các quan hàn lâm học sĩ là những vị quan văn hay chữ tốt uyên thâm kinh truyện chuyên soạn thảo văn kiện triều đình tuy vậy trong rất nhiều những bài viết sách hoặc thảo luận hiện thời hàn lâm còn được biết đến là danh từ để chỉ những chức quan tầm thường như hầu trà bói toán y sĩ v v đây là một ngộ nhận thật ra từ khi bắt đầu được dùng vào những năm 700 thời đường danh từ hàn lâm thường được hiểu là một danh từ dùng để chỉ các chức vụ cơ quan với ý nghĩa là các thuộc viên hoặc người giữ chức hàn lâm có trình độ cao hoặc có tay nghề chuyên môn uyên thâm dù các chuyên môn này có thể không liên quan đến văn học nghệ thuật kinh truyện vì lý do trên mà tên hàn lâm còn được gắn trước các chức không thuộc văn học như hàn lâm y khoa viện 翰林醫官院 medical institute năm khai nguyên 26 738 vua đường huyền tông lệnh đặt hàn lâm viện với các hàn lâm học sĩ để phân biệt | [
"hàn",
"lâm",
"viện",
"vốn",
"đã",
"là",
"chốn",
"văn",
"đàn",
"của",
"các",
"học",
"sĩ",
"==",
"ngộ",
"nhận",
"==",
"===",
"ngộ",
"nhận",
"về",
"hàn",
"lâm",
"===",
"ngày",
"nay",
"khi",
"nói",
"hoặc",
"viết",
"về",
"danh",
"từ",
"hàn",
"lâm",
"tại",
"các",
"triều",
"đại",
"quân",
"chủ",
"á",
"đông",
"xưa",
"hàn",
"lâm",
"thường",
"được",
"hiểu",
"là",
"một",
"danh",
"từ",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"tức",
"nhóm",
"văn",
"đàn",
"trong",
"triều",
"đình",
"gồm",
"các",
"quan",
"hàn",
"lâm",
"học",
"sĩ",
"là",
"những",
"vị",
"quan",
"văn",
"hay",
"chữ",
"tốt",
"uyên",
"thâm",
"kinh",
"truyện",
"chuyên",
"soạn",
"thảo",
"văn",
"kiện",
"triều",
"đình",
"tuy",
"vậy",
"trong",
"rất",
"nhiều",
"những",
"bài",
"viết",
"sách",
"hoặc",
"thảo",
"luận",
"hiện",
"thời",
"hàn",
"lâm",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"danh",
"từ",
"để",
"chỉ",
"những",
"chức",
"quan",
"tầm",
"thường",
"như",
"hầu",
"trà",
"bói",
"toán",
"y",
"sĩ",
"v",
"v",
"đây",
"là",
"một",
"ngộ",
"nhận",
"thật",
"ra",
"từ",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"được",
"dùng",
"vào",
"những",
"năm",
"700",
"thời",
"đường",
"danh",
"từ",
"hàn",
"lâm",
"thường",
"được",
"hiểu",
"là",
"một",
"danh",
"từ",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"các",
"chức",
"vụ",
"cơ",
"quan",
"với",
"ý",
"nghĩa",
"là",
"các",
"thuộc",
"viên",
"hoặc",
"người",
"giữ",
"chức",
"hàn",
"lâm",
"có",
"trình",
"độ",
"cao",
"hoặc",
"có",
"tay",
"nghề",
"chuyên",
"môn",
"uyên",
"thâm",
"dù",
"các",
"chuyên",
"môn",
"này",
"có",
"thể",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"văn",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"kinh",
"truyện",
"vì",
"lý",
"do",
"trên",
"mà",
"tên",
"hàn",
"lâm",
"còn",
"được",
"gắn",
"trước",
"các",
"chức",
"không",
"thuộc",
"văn",
"học",
"như",
"hàn",
"lâm",
"y",
"khoa",
"viện",
"翰林醫官院",
"medical",
"institute",
"năm",
"khai",
"nguyên",
"26",
"738",
"vua",
"đường",
"huyền",
"tông",
"lệnh",
"đặt",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"với",
"các",
"hàn",
"lâm",
"học",
"sĩ",
"để",
"phân",
"biệt"
] |
bảo tồn khác phục vụ cho công tác bảo tồn cũng như đẩy mạnh các công trình nghiên cứu giáo dục và đào tạo các chức năng cơ bản của mạng lưới này bao gồm đóng góp vào việc bảo tồn đa dạng di truyền loài hệ sinh thái và duy trì đa dạng sinh học chức năng bảo tồn tạo điều kiện cho các hoạt động nghiên cứu và giám sát giáo dục và trao đổi thông tin giữa các địa phương quốc gia và quốc tế về bảo tồn và phát triển bền vững chức năng hỗ trợ kết hợp chặt chẽ giữa bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế nâng cao mức sống người dân và đây cũng chính là nhân tố cơ bản đảm bảo cho sự thành công của công tác bảo tồn chức năng phát triển như vậy khu dtsq sẽ là phòng thí nghiệm sống cho việc nghiên cứu giáo dục đào tạo và giám sát các hệ sinh thái đem lại lợi ích cho cộng đồng cư dân địa phương quốc gia và quốc tế == khu dự trữ sinh quyển thế giới tại việt nam == bullet khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn cần giờ 2000 bullet khu dự trữ sinh quyển cát bà 2004 bullet khu dự trữ sinh quyển châu thổ sông hồng 2004 bullet khu dự trữ sinh quyển ven biển và biển đảo kiên giang 2006 bullet khu dự trữ sinh quyển miền tây nghệ an 2007 bullet khu dự trữ sinh quyển mũi cà mau 2009 bullet | [
"bảo",
"tồn",
"khác",
"phục",
"vụ",
"cho",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"cũng",
"như",
"đẩy",
"mạnh",
"các",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"các",
"chức",
"năng",
"cơ",
"bản",
"của",
"mạng",
"lưới",
"này",
"bao",
"gồm",
"đóng",
"góp",
"vào",
"việc",
"bảo",
"tồn",
"đa",
"dạng",
"di",
"truyền",
"loài",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"và",
"duy",
"trì",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"chức",
"năng",
"bảo",
"tồn",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"các",
"hoạt",
"động",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"giám",
"sát",
"giáo",
"dục",
"và",
"trao",
"đổi",
"thông",
"tin",
"giữa",
"các",
"địa",
"phương",
"quốc",
"gia",
"và",
"quốc",
"tế",
"về",
"bảo",
"tồn",
"và",
"phát",
"triển",
"bền",
"vững",
"chức",
"năng",
"hỗ",
"trợ",
"kết",
"hợp",
"chặt",
"chẽ",
"giữa",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"và",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"nâng",
"cao",
"mức",
"sống",
"người",
"dân",
"và",
"đây",
"cũng",
"chính",
"là",
"nhân",
"tố",
"cơ",
"bản",
"đảm",
"bảo",
"cho",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"chức",
"năng",
"phát",
"triển",
"như",
"vậy",
"khu",
"dtsq",
"sẽ",
"là",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"sống",
"cho",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"giáo",
"dục",
"đào",
"tạo",
"và",
"giám",
"sát",
"các",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"đem",
"lại",
"lợi",
"ích",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"cư",
"dân",
"địa",
"phương",
"quốc",
"gia",
"và",
"quốc",
"tế",
"==",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"thế",
"giới",
"tại",
"việt",
"nam",
"==",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"cần",
"giờ",
"2000",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"cát",
"bà",
"2004",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"châu",
"thổ",
"sông",
"hồng",
"2004",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"ven",
"biển",
"và",
"biển",
"đảo",
"kiên",
"giang",
"2006",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"miền",
"tây",
"nghệ",
"an",
"2007",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"mũi",
"cà",
"mau",
"2009",
"bullet"
] |
thủy tức hay thủy tức nước ngọt là tên của một chi động vật bậc thấp thuộc ngành ruột khoang sống ở các vùng nước ngọt như ao tù hồ đầm đìa có hình ống dài có nhiều tua xúc tu đối xứng để bám vào các giá thể và di chuyển theo kiểu sâu đo và lộn đầu tên của chi này theo danh pháp khoa học là hydra chúng có nguồn gốc ở vùng ôn đới và nhiệt đới các nhà sinh học đặc biệt quan tâm đến thủy tức vì khả năng tái sinh của chúng chúng dường như không chết vì tuổi già hoặc không bao giờ già == hình dạng và cấu tạo == === hình dạng === toàn thân thủy tức có hình trụ dài phần dưới thân có đế để bám vào giá thể phần trên là lỗ miệng xung quanh có 8 tua miệng tỏa ra rất dài gấp nhiều lần chiều dài cơ thể và có khả năng co ngắn lại có chức năng bắt mồi di chuyển và cảm giác cơ thể đối xứng tỏa tròn dài và nhỏ === cấu tạo === thủy tức có khoang ruột rõ ràng và phát triển phương cách tiêu hóa ngoại bào cắt thức ăn thành các mảnh nhỏ trong ruột để thực hiện nội bào tiêu hóa nội bào ruột túi tiêu hóa của thủy tức lại chỉ có một đầu ra vừa là miệng vừa là hậu môn khi ăn một thức ăn to chúng phải tiêu hóa hết rồi phun | [
"thủy",
"tức",
"hay",
"thủy",
"tức",
"nước",
"ngọt",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"bậc",
"thấp",
"thuộc",
"ngành",
"ruột",
"khoang",
"sống",
"ở",
"các",
"vùng",
"nước",
"ngọt",
"như",
"ao",
"tù",
"hồ",
"đầm",
"đìa",
"có",
"hình",
"ống",
"dài",
"có",
"nhiều",
"tua",
"xúc",
"tu",
"đối",
"xứng",
"để",
"bám",
"vào",
"các",
"giá",
"thể",
"và",
"di",
"chuyển",
"theo",
"kiểu",
"sâu",
"đo",
"và",
"lộn",
"đầu",
"tên",
"của",
"chi",
"này",
"theo",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"là",
"hydra",
"chúng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"vùng",
"ôn",
"đới",
"và",
"nhiệt",
"đới",
"các",
"nhà",
"sinh",
"học",
"đặc",
"biệt",
"quan",
"tâm",
"đến",
"thủy",
"tức",
"vì",
"khả",
"năng",
"tái",
"sinh",
"của",
"chúng",
"chúng",
"dường",
"như",
"không",
"chết",
"vì",
"tuổi",
"già",
"hoặc",
"không",
"bao",
"giờ",
"già",
"==",
"hình",
"dạng",
"và",
"cấu",
"tạo",
"==",
"===",
"hình",
"dạng",
"===",
"toàn",
"thân",
"thủy",
"tức",
"có",
"hình",
"trụ",
"dài",
"phần",
"dưới",
"thân",
"có",
"đế",
"để",
"bám",
"vào",
"giá",
"thể",
"phần",
"trên",
"là",
"lỗ",
"miệng",
"xung",
"quanh",
"có",
"8",
"tua",
"miệng",
"tỏa",
"ra",
"rất",
"dài",
"gấp",
"nhiều",
"lần",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"co",
"ngắn",
"lại",
"có",
"chức",
"năng",
"bắt",
"mồi",
"di",
"chuyển",
"và",
"cảm",
"giác",
"cơ",
"thể",
"đối",
"xứng",
"tỏa",
"tròn",
"dài",
"và",
"nhỏ",
"===",
"cấu",
"tạo",
"===",
"thủy",
"tức",
"có",
"khoang",
"ruột",
"rõ",
"ràng",
"và",
"phát",
"triển",
"phương",
"cách",
"tiêu",
"hóa",
"ngoại",
"bào",
"cắt",
"thức",
"ăn",
"thành",
"các",
"mảnh",
"nhỏ",
"trong",
"ruột",
"để",
"thực",
"hiện",
"nội",
"bào",
"tiêu",
"hóa",
"nội",
"bào",
"ruột",
"túi",
"tiêu",
"hóa",
"của",
"thủy",
"tức",
"lại",
"chỉ",
"có",
"một",
"đầu",
"ra",
"vừa",
"là",
"miệng",
"vừa",
"là",
"hậu",
"môn",
"khi",
"ăn",
"một",
"thức",
"ăn",
"to",
"chúng",
"phải",
"tiêu",
"hóa",
"hết",
"rồi",
"phun"
] |
polypodium linnei là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được bory mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"linnei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bory",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
cam mỗi năm vào dịp bunpimay tết lào mọi chức sắc trong giáo hội phật giáo lào cũng như quan chức trong chính quyền tại luang prabang đều hội tụ về chùa xiêng thoong hành lễ chào mừng năm mới rước tượng prabang từ bảo tàng viện về an vị trong sân wat xieng thong mọi người cùng tắm tượng phật prabang bằng nước hoa đại suốt một ngày biểu hiện lòng sùng tín đối với phật giáo | [
"cam",
"mỗi",
"năm",
"vào",
"dịp",
"bunpimay",
"tết",
"lào",
"mọi",
"chức",
"sắc",
"trong",
"giáo",
"hội",
"phật",
"giáo",
"lào",
"cũng",
"như",
"quan",
"chức",
"trong",
"chính",
"quyền",
"tại",
"luang",
"prabang",
"đều",
"hội",
"tụ",
"về",
"chùa",
"xiêng",
"thoong",
"hành",
"lễ",
"chào",
"mừng",
"năm",
"mới",
"rước",
"tượng",
"prabang",
"từ",
"bảo",
"tàng",
"viện",
"về",
"an",
"vị",
"trong",
"sân",
"wat",
"xieng",
"thong",
"mọi",
"người",
"cùng",
"tắm",
"tượng",
"phật",
"prabang",
"bằng",
"nước",
"hoa",
"đại",
"suốt",
"một",
"ngày",
"biểu",
"hiện",
"lòng",
"sùng",
"tín",
"đối",
"với",
"phật",
"giáo"
] |
bùi huy biết là một sĩ quan trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng hiện là phó chính ủy học viện quốc phòng ông nguyên là bí thư đảng ủy chính ủy quân đoàn 3 nguyên quán bùi huy biết thuộc thôn trinh tiết xã đại hưng huyện mỹ đức tp hà nội == binh nghiệp == trước năm 2016 ông là chủ nhiệm chính trị quân đoàn 3 năm 2016 ông giữ chức phó chính ủy quân đoàn 3 ngày 9 tháng 4 năm 2018 đại tá bùi huy biết được bổ nhiệm làm chính ủy quân đoàn 3 tháng 9 năm 2018 ông được thăng quân hàm thiếu tướng ngày 29 tháng 6 năm 2020 ông được bổ nhiệm giữ chức vụ phó chính ủy học viện quốc phòng thay trung tướng nguyễn ngọc tương | [
"bùi",
"huy",
"biết",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"hiện",
"là",
"phó",
"chính",
"ủy",
"học",
"viện",
"quốc",
"phòng",
"ông",
"nguyên",
"là",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"chính",
"ủy",
"quân",
"đoàn",
"3",
"nguyên",
"quán",
"bùi",
"huy",
"biết",
"thuộc",
"thôn",
"trinh",
"tiết",
"xã",
"đại",
"hưng",
"huyện",
"mỹ",
"đức",
"tp",
"hà",
"nội",
"==",
"binh",
"nghiệp",
"==",
"trước",
"năm",
"2016",
"ông",
"là",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"quân",
"đoàn",
"3",
"năm",
"2016",
"ông",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chính",
"ủy",
"quân",
"đoàn",
"3",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"đại",
"tá",
"bùi",
"huy",
"biết",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"chính",
"ủy",
"quân",
"đoàn",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"ông",
"được",
"thăng",
"quân",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"năm",
"2020",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chính",
"ủy",
"học",
"viện",
"quốc",
"phòng",
"thay",
"trung",
"tướng",
"nguyễn",
"ngọc",
"tương"
] |
chu tháng 12 là dịp nhà vua nghỉ ngơi săn bắn còn đặt lệ lễ tế tất niên gọi là đại lạp trong giáo trình lịch sử ngữ âm tiếng việt do nguyễn tài cẩn biên soạn chính từ 2 chữ lạp nguyệt này người việt đã đọc chệch từ lạp thành chạp tương tự là tháng giêng bắt nguồn từ hai chữ chinh nguyệt người xưa gọi tháng chạp là tháng củ mật bởi tháng ấy nhiều trộm đạo củ là củ soát kiểm soát còn mật là cẩn mật nghĩa là kiểm soát cẩn mật đến tháng chạp này các quan phủ thường hay nhắc nhở những người dân cần cẩn mật các tuần đinh phải tăng cường kiểm soát cẩn mật để phòng ngừa trộm cắp cho đến nay tháng chạp vẫn được coi là tháng củ mật đây là tháng làm ăn không chỉ của người lương thiện mà của cả người bất lương vì cuối năm ai cũng có nhu cầu tết do đó đạo chích tăng cường tăm tia để có món nọ món kia ngoài ra tháng củ mật vì theo quan niệm của dân ta cho rằng đây là tháng xui xẻo hay là tháng có thể dễ mất mát tiền của hay bị tai bay vạ gió có khi hao người tốn của với những lý do hết sức khác nhau nhưng thường cho là… đen và đắng như củ mật | [
"chu",
"tháng",
"12",
"là",
"dịp",
"nhà",
"vua",
"nghỉ",
"ngơi",
"săn",
"bắn",
"còn",
"đặt",
"lệ",
"lễ",
"tế",
"tất",
"niên",
"gọi",
"là",
"đại",
"lạp",
"trong",
"giáo",
"trình",
"lịch",
"sử",
"ngữ",
"âm",
"tiếng",
"việt",
"do",
"nguyễn",
"tài",
"cẩn",
"biên",
"soạn",
"chính",
"từ",
"2",
"chữ",
"lạp",
"nguyệt",
"này",
"người",
"việt",
"đã",
"đọc",
"chệch",
"từ",
"lạp",
"thành",
"chạp",
"tương",
"tự",
"là",
"tháng",
"giêng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"hai",
"chữ",
"chinh",
"nguyệt",
"người",
"xưa",
"gọi",
"tháng",
"chạp",
"là",
"tháng",
"củ",
"mật",
"bởi",
"tháng",
"ấy",
"nhiều",
"trộm",
"đạo",
"củ",
"là",
"củ",
"soát",
"kiểm",
"soát",
"còn",
"mật",
"là",
"cẩn",
"mật",
"nghĩa",
"là",
"kiểm",
"soát",
"cẩn",
"mật",
"đến",
"tháng",
"chạp",
"này",
"các",
"quan",
"phủ",
"thường",
"hay",
"nhắc",
"nhở",
"những",
"người",
"dân",
"cần",
"cẩn",
"mật",
"các",
"tuần",
"đinh",
"phải",
"tăng",
"cường",
"kiểm",
"soát",
"cẩn",
"mật",
"để",
"phòng",
"ngừa",
"trộm",
"cắp",
"cho",
"đến",
"nay",
"tháng",
"chạp",
"vẫn",
"được",
"coi",
"là",
"tháng",
"củ",
"mật",
"đây",
"là",
"tháng",
"làm",
"ăn",
"không",
"chỉ",
"của",
"người",
"lương",
"thiện",
"mà",
"của",
"cả",
"người",
"bất",
"lương",
"vì",
"cuối",
"năm",
"ai",
"cũng",
"có",
"nhu",
"cầu",
"tết",
"do",
"đó",
"đạo",
"chích",
"tăng",
"cường",
"tăm",
"tia",
"để",
"có",
"món",
"nọ",
"món",
"kia",
"ngoài",
"ra",
"tháng",
"củ",
"mật",
"vì",
"theo",
"quan",
"niệm",
"của",
"dân",
"ta",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"tháng",
"xui",
"xẻo",
"hay",
"là",
"tháng",
"có",
"thể",
"dễ",
"mất",
"mát",
"tiền",
"của",
"hay",
"bị",
"tai",
"bay",
"vạ",
"gió",
"có",
"khi",
"hao",
"người",
"tốn",
"của",
"với",
"những",
"lý",
"do",
"hết",
"sức",
"khác",
"nhau",
"nhưng",
"thường",
"cho",
"là…",
"đen",
"và",
"đắng",
"như",
"củ",
"mật"
] |
leucas spiculifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được balf f gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"leucas",
"spiculifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"balf",
"f",
"gürke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
kakanahalli krishnarajanagara kakanahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajanagara huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"kakanahalli",
"krishnarajanagara",
"kakanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajanagara",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
địa phương và khuyến khích cô đến chơi năm 1965 vic edwards chủ sở hữu của một trường quần vợt ở sydney được hai trợ lý của ông gợi ý đã đi đến barellan để xem cô bé goolagong thi đấu và ngay lập tức nhìn thấy tiềm năng của cô anh thuyết phục cha mẹ của goolagong cho phép cô chuyển đến sydney nơi cô theo học tại trường trung học nữ willoughby tại đây cô đã hoàn thành chứng chỉ học năm 1968 và được edwards huấn luyện cùng lúc và sống trong gia đình của anh == sự nghiệp và thành công tại các giải grand slam == với bảy chức vô địch goolagong đứng thứ 12 trong danh sách những người giành nhiều giải vô địch đơn nữ mọi thời đại và kết thúc sự nghiệp của cô với 82 danh hiệu đơn nữ cô đã giành được các danh hiệu đơn và đôi tại giải úc và pháp và wimbledon cô chưa bao giờ giành chiến thắng tại mỹ mở rộng cô đã giành được bảy danh hiệu đơn grand slam trong sự nghiệp của mình vào đến mười tám trận chung kết đơn grand slam trong những năm 1970 cô đã chơi trong mười bảy trận chung kết đơn grand slam một kỷ lục cho bất kỳ tay vợt nam hay nữ nào từ lần xuất hiện cuối cùng của cô tại trận chung kết grand slam đầu tiên vào tháng 1 năm 1971 đến tháng 12 năm 1977 khi cô giành | [
"địa",
"phương",
"và",
"khuyến",
"khích",
"cô",
"đến",
"chơi",
"năm",
"1965",
"vic",
"edwards",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"một",
"trường",
"quần",
"vợt",
"ở",
"sydney",
"được",
"hai",
"trợ",
"lý",
"của",
"ông",
"gợi",
"ý",
"đã",
"đi",
"đến",
"barellan",
"để",
"xem",
"cô",
"bé",
"goolagong",
"thi",
"đấu",
"và",
"ngay",
"lập",
"tức",
"nhìn",
"thấy",
"tiềm",
"năng",
"của",
"cô",
"anh",
"thuyết",
"phục",
"cha",
"mẹ",
"của",
"goolagong",
"cho",
"phép",
"cô",
"chuyển",
"đến",
"sydney",
"nơi",
"cô",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"nữ",
"willoughby",
"tại",
"đây",
"cô",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"chứng",
"chỉ",
"học",
"năm",
"1968",
"và",
"được",
"edwards",
"huấn",
"luyện",
"cùng",
"lúc",
"và",
"sống",
"trong",
"gia",
"đình",
"của",
"anh",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"và",
"thành",
"công",
"tại",
"các",
"giải",
"grand",
"slam",
"==",
"với",
"bảy",
"chức",
"vô",
"địch",
"goolagong",
"đứng",
"thứ",
"12",
"trong",
"danh",
"sách",
"những",
"người",
"giành",
"nhiều",
"giải",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nữ",
"mọi",
"thời",
"đại",
"và",
"kết",
"thúc",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"cô",
"với",
"82",
"danh",
"hiệu",
"đơn",
"nữ",
"cô",
"đã",
"giành",
"được",
"các",
"danh",
"hiệu",
"đơn",
"và",
"đôi",
"tại",
"giải",
"úc",
"và",
"pháp",
"và",
"wimbledon",
"cô",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"cô",
"đã",
"giành",
"được",
"bảy",
"danh",
"hiệu",
"đơn",
"grand",
"slam",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"vào",
"đến",
"mười",
"tám",
"trận",
"chung",
"kết",
"đơn",
"grand",
"slam",
"trong",
"những",
"năm",
"1970",
"cô",
"đã",
"chơi",
"trong",
"mười",
"bảy",
"trận",
"chung",
"kết",
"đơn",
"grand",
"slam",
"một",
"kỷ",
"lục",
"cho",
"bất",
"kỳ",
"tay",
"vợt",
"nam",
"hay",
"nữ",
"nào",
"từ",
"lần",
"xuất",
"hiện",
"cuối",
"cùng",
"của",
"cô",
"tại",
"trận",
"chung",
"kết",
"grand",
"slam",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1971",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"1977",
"khi",
"cô",
"giành"
] |
hồ thác bà là nguồn cung cấp nước cho nhà máy thủy điện thác bà thuộc tỉnh yên bái hồ nằm cách hà nội 180 km theo quốc lộ 2 hoặc quốc lộ 32 về phía tây bắc hồ thác bà được hình thành khi đập thủy điện thác bà hoàn tất năm 1971 làm nghẽn dòng sông chảy và tạo ra hồ diện tích vùng hồ 23400 ha diện tích mặt nước 19050 ha dài 80 km mực nước dao động từ 46 m đến 58 m chứa được 3 đến 3 9 tỉ mét khối nước ngoài dòng sông chảy là nơi cung cấp nước chủ yếu hồ thác bà còn có một hệ thống sông ngòi lớn như ngòi hành ngòi cát đổ về làm tăng lượng phù sa lớn và các loài sinh vật phong phú cho hồ hồ thác bà có hơn 1 300 đảo lớn nhỏ tạo nên nhiều hang động và cảnh đẹp sơn thủy hữu tình hồ thác bà thuộc hai huyện lục yên và yên bình yên bái == du lịch hồ thác bà == không chỉ là một thắng cảnh đẹp hồ thác bà còn là chứng tích lịch sử nổi tiếng và đã được công nhận là quần thể di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia từ năm 1996 hồ góp phần rất lớn vào việc bảo vệ và cải tạo môi trường làm cho mùa hè nhiệt độ giảm từ 1 đến 2 °c tăng độ ẩm tuyệt đối vào mùa khô lên 20% và lượng mưa từ 1 700 đến 2 000 mm tạo | [
"hồ",
"thác",
"bà",
"là",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"nước",
"cho",
"nhà",
"máy",
"thủy",
"điện",
"thác",
"bà",
"thuộc",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"hồ",
"nằm",
"cách",
"hà",
"nội",
"180",
"km",
"theo",
"quốc",
"lộ",
"2",
"hoặc",
"quốc",
"lộ",
"32",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"hồ",
"thác",
"bà",
"được",
"hình",
"thành",
"khi",
"đập",
"thủy",
"điện",
"thác",
"bà",
"hoàn",
"tất",
"năm",
"1971",
"làm",
"nghẽn",
"dòng",
"sông",
"chảy",
"và",
"tạo",
"ra",
"hồ",
"diện",
"tích",
"vùng",
"hồ",
"23400",
"ha",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"19050",
"ha",
"dài",
"80",
"km",
"mực",
"nước",
"dao",
"động",
"từ",
"46",
"m",
"đến",
"58",
"m",
"chứa",
"được",
"3",
"đến",
"3",
"9",
"tỉ",
"mét",
"khối",
"nước",
"ngoài",
"dòng",
"sông",
"chảy",
"là",
"nơi",
"cung",
"cấp",
"nước",
"chủ",
"yếu",
"hồ",
"thác",
"bà",
"còn",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"sông",
"ngòi",
"lớn",
"như",
"ngòi",
"hành",
"ngòi",
"cát",
"đổ",
"về",
"làm",
"tăng",
"lượng",
"phù",
"sa",
"lớn",
"và",
"các",
"loài",
"sinh",
"vật",
"phong",
"phú",
"cho",
"hồ",
"hồ",
"thác",
"bà",
"có",
"hơn",
"1",
"300",
"đảo",
"lớn",
"nhỏ",
"tạo",
"nên",
"nhiều",
"hang",
"động",
"và",
"cảnh",
"đẹp",
"sơn",
"thủy",
"hữu",
"tình",
"hồ",
"thác",
"bà",
"thuộc",
"hai",
"huyện",
"lục",
"yên",
"và",
"yên",
"bình",
"yên",
"bái",
"==",
"du",
"lịch",
"hồ",
"thác",
"bà",
"==",
"không",
"chỉ",
"là",
"một",
"thắng",
"cảnh",
"đẹp",
"hồ",
"thác",
"bà",
"còn",
"là",
"chứng",
"tích",
"lịch",
"sử",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"quần",
"thể",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"từ",
"năm",
"1996",
"hồ",
"góp",
"phần",
"rất",
"lớn",
"vào",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"và",
"cải",
"tạo",
"môi",
"trường",
"làm",
"cho",
"mùa",
"hè",
"nhiệt",
"độ",
"giảm",
"từ",
"1",
"đến",
"2",
"°c",
"tăng",
"độ",
"ẩm",
"tuyệt",
"đối",
"vào",
"mùa",
"khô",
"lên",
"20%",
"và",
"lượng",
"mưa",
"từ",
"1",
"700",
"đến",
"2",
"000",
"mm",
"tạo"
] |
bệnh viện xây dựng việt trì bullet trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng cửa lò bullet trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng ngành xây dựng phía nam bullet trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng sầm sơn bullet trung tâm phục hồi chức năng điều trị bệnh nghề nghiệp đồ sơn === các doanh nghiệp thuộc bộ === bullet tổng công ty cơ khí xây dựng ctcp bullet tổng công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng dic corp bullet tổng công ty cổ phần sông hồng bullet tổng công ty xi măng việt nam bullet tổng công ty đầu tư nước và môi trường việt nam ctcp viwaseen bullet tổng công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị hud bullet tổng công ty idico idico corporation jsc bullet tổng công ty lắp máy việt nam -ctcp bullet tổng công ty sông đà songda bullet tổng công ty tư vấn xây dựng việt nam vncc bullet tổng công ty vật liệu xây dựng số 1 fico bullet tổng công ty viglacera ctcp bullet tổng công ty xây dựng hà nội ctcp bullet tổng công ty xây dựng số 1 cc1 bullet tổng công ty xây dựng và phát triển hạ tầng licogi == vụ án 19 lần vỡ đường ống nước sông đà == ngày 17-7-2014 cử tri nêu bức xúc khi chủ tịch ubnd tp hà nội nguyễn thế thảo tiếp xúc cử tri tại q hoàn kiếm “trung bình cứ hai tháng đường ống nước sông đà lại vỡ một lần thậm chí những ngày gần đây chỉ trong ba | [
"bệnh",
"viện",
"xây",
"dựng",
"việt",
"trì",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"điều",
"dưỡng",
"phục",
"hồi",
"chức",
"năng",
"cửa",
"lò",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"điều",
"dưỡng",
"phục",
"hồi",
"chức",
"năng",
"ngành",
"xây",
"dựng",
"phía",
"nam",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"điều",
"dưỡng",
"phục",
"hồi",
"chức",
"năng",
"sầm",
"sơn",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"phục",
"hồi",
"chức",
"năng",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"nghề",
"nghiệp",
"đồ",
"sơn",
"===",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"thuộc",
"bộ",
"===",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"cơ",
"khí",
"xây",
"dựng",
"ctcp",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"đầu",
"tư",
"phát",
"triển",
"xây",
"dựng",
"dic",
"corp",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"sông",
"hồng",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"xi",
"măng",
"việt",
"nam",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"đầu",
"tư",
"nước",
"và",
"môi",
"trường",
"việt",
"nam",
"ctcp",
"viwaseen",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"đầu",
"tư",
"phát",
"triển",
"nhà",
"và",
"đô",
"thị",
"hud",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"idico",
"idico",
"corporation",
"jsc",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"lắp",
"máy",
"việt",
"nam",
"-ctcp",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"sông",
"đà",
"songda",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"tư",
"vấn",
"xây",
"dựng",
"việt",
"nam",
"vncc",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"vật",
"liệu",
"xây",
"dựng",
"số",
"1",
"fico",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"viglacera",
"ctcp",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"xây",
"dựng",
"hà",
"nội",
"ctcp",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"xây",
"dựng",
"số",
"1",
"cc1",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"hạ",
"tầng",
"licogi",
"==",
"vụ",
"án",
"19",
"lần",
"vỡ",
"đường",
"ống",
"nước",
"sông",
"đà",
"==",
"ngày",
"17-7-2014",
"cử",
"tri",
"nêu",
"bức",
"xúc",
"khi",
"chủ",
"tịch",
"ubnd",
"tp",
"hà",
"nội",
"nguyễn",
"thế",
"thảo",
"tiếp",
"xúc",
"cử",
"tri",
"tại",
"q",
"hoàn",
"kiếm",
"“trung",
"bình",
"cứ",
"hai",
"tháng",
"đường",
"ống",
"nước",
"sông",
"đà",
"lại",
"vỡ",
"một",
"lần",
"thậm",
"chí",
"những",
"ngày",
"gần",
"đây",
"chỉ",
"trong",
"ba"
] |
sơn lư là thị trấn huyện lỵ của huyện quan sơn tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == thị trấn sơn lư nằm ở phía đông huyện quan sơn bên sông lò một chi lưu của sông mã có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã trung thượng bullet phía tây giáp xã sơn điện bullet phía nam giáp các xã sơn hà tam lư và tam thanh bullet phía bắc giáp huyện quan hóa thị trấn sơn lư có diện tích 54 01 km² dân số năm 2018 là 5 366 người mật độ dân số đạt 99 người km² quốc lộ 217 chạy ngang qua địa bàn thị trấn == hành chính == thị trấn sơn lư được chia thành 11 khu phố 1 2 3 4 5 bin bon hẹ hao păng sói == lịch sử == trước đây sơn lư là một xã thuộc huyện quan hóa ngày 29 tháng 2 năm 1988 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định số 19-hđbt theo đó chia xã sơn lư thành hai xã sơn lư và sơn hà sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã sơn lư gồm các chòm bản bơn hao hẹ păng sỏi lấm và vin ngày 18 tháng 11 năm 1996 xã sơn lư chuyển sang trực thuộc huyện quan sơn mới thành lập huyện lỵ của huyện quan sơn đặt tại xã sơn lư ngày 6 tháng 11 năm 2003 chính phủ ban hành nghị định 131 2003 nđ-cp<ref name= 131 2003 nđ-cp >< ref> theo đó thành lập thị trấn quan sơn thị trấn huyện lỵ của huyện quan sơn trên cơ sở điều chỉnh 579 40 ha | [
"sơn",
"lư",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"quan",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"sơn",
"lư",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"quan",
"sơn",
"bên",
"sông",
"lò",
"một",
"chi",
"lưu",
"của",
"sông",
"mã",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"trung",
"thượng",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"sơn",
"điện",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"các",
"xã",
"sơn",
"hà",
"tam",
"lư",
"và",
"tam",
"thanh",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"quan",
"hóa",
"thị",
"trấn",
"sơn",
"lư",
"có",
"diện",
"tích",
"54",
"01",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2018",
"là",
"5",
"366",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"99",
"người",
"km²",
"quốc",
"lộ",
"217",
"chạy",
"ngang",
"qua",
"địa",
"bàn",
"thị",
"trấn",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"thị",
"trấn",
"sơn",
"lư",
"được",
"chia",
"thành",
"11",
"khu",
"phố",
"1",
"2",
"3",
"4",
"5",
"bin",
"bon",
"hẹ",
"hao",
"păng",
"sói",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"đây",
"sơn",
"lư",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"quan",
"hóa",
"ngày",
"29",
"tháng",
"2",
"năm",
"1988",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"số",
"19-hđbt",
"theo",
"đó",
"chia",
"xã",
"sơn",
"lư",
"thành",
"hai",
"xã",
"sơn",
"lư",
"và",
"sơn",
"hà",
"sau",
"khi",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"sơn",
"lư",
"gồm",
"các",
"chòm",
"bản",
"bơn",
"hao",
"hẹ",
"păng",
"sỏi",
"lấm",
"và",
"vin",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"1996",
"xã",
"sơn",
"lư",
"chuyển",
"sang",
"trực",
"thuộc",
"huyện",
"quan",
"sơn",
"mới",
"thành",
"lập",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"quan",
"sơn",
"đặt",
"tại",
"xã",
"sơn",
"lư",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"năm",
"2003",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"131",
"2003",
"nđ-cp<ref",
"name=",
"131",
"2003",
"nđ-cp",
"><",
"ref>",
"theo",
"đó",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"quan",
"sơn",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"quan",
"sơn",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"579",
"40",
"ha"
] |
hình phạt tử hình ở albania vụ xử tử cuối cùng của một thường dân được thực hiện cuối cùng ở albania là một vụ treo cổ vào ngày 29 tháng 6 năm 1995 trong khi hình phạt tử hình đã được bãi bỏ vì tội giết người vào ngày 1 tháng 10 năm 2000 song nó vẫn bị giữ lại để áp dụng cho tội phản quốc và vi phạm quân sự lý do bãi bỏ án tử hình ở albania cũng như ở các quốc gia châu âu khác là việc ký nghị định thư số 6 cho echr tại albania công ước này có hiệu lực vào ngày 1 tháng 10 năm 2000 albania dưới chế độ cộng sản án tử hình đã từng được sử dụng trong rất nhiều bản án từ năm 1941-1985 năm 2007 albania đã phê chuẩn nghị định thư số 13 của echr bãi bỏ án tử hình trong mọi trường hợp mọi bản án nặng nề sẽ được thay thế bằng hình phạt tù chung thân | [
"hình",
"phạt",
"tử",
"hình",
"ở",
"albania",
"vụ",
"xử",
"tử",
"cuối",
"cùng",
"của",
"một",
"thường",
"dân",
"được",
"thực",
"hiện",
"cuối",
"cùng",
"ở",
"albania",
"là",
"một",
"vụ",
"treo",
"cổ",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"năm",
"1995",
"trong",
"khi",
"hình",
"phạt",
"tử",
"hình",
"đã",
"được",
"bãi",
"bỏ",
"vì",
"tội",
"giết",
"người",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"2000",
"song",
"nó",
"vẫn",
"bị",
"giữ",
"lại",
"để",
"áp",
"dụng",
"cho",
"tội",
"phản",
"quốc",
"và",
"vi",
"phạm",
"quân",
"sự",
"lý",
"do",
"bãi",
"bỏ",
"án",
"tử",
"hình",
"ở",
"albania",
"cũng",
"như",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"châu",
"âu",
"khác",
"là",
"việc",
"ký",
"nghị",
"định",
"thư",
"số",
"6",
"cho",
"echr",
"tại",
"albania",
"công",
"ước",
"này",
"có",
"hiệu",
"lực",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"2000",
"albania",
"dưới",
"chế",
"độ",
"cộng",
"sản",
"án",
"tử",
"hình",
"đã",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"rất",
"nhiều",
"bản",
"án",
"từ",
"năm",
"1941-1985",
"năm",
"2007",
"albania",
"đã",
"phê",
"chuẩn",
"nghị",
"định",
"thư",
"số",
"13",
"của",
"echr",
"bãi",
"bỏ",
"án",
"tử",
"hình",
"trong",
"mọi",
"trường",
"hợp",
"mọi",
"bản",
"án",
"nặng",
"nề",
"sẽ",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"hình",
"phạt",
"tù",
"chung",
"thân"
] |
300 march to glory là một game dành cho hệ máy cầm tay playstation portable psp được phát hành vào ngày 27 tháng 2 năm 2007 dựa trên loạt truyện tranh 300 của frank miller và bộ phim cùng tên == cốt truyện == 300 march to glory bắt đầu ngay trước khi xảy ra trận chiến thermopylae nơi người chơi sẽ vào vai vua leonidas chiến đấu qua những cảnh từ cả trong phim và truyện tranh áo giáp vũ khí và các thông số nhân vật đều có thể được nâng cấp người chơi sẽ phải giao chiến với đám đông chiến binh ba tư bao gồm nô lệ lính cầm thương cung thủ đạo quân bất tử các võ sĩ ba tư hai viên tướng ba tư là mardonius và hydarnes hành động được đẩy mạnh khi quân đội spartan tạo thành đội hình phalanx đội hình này được sử dụng để chống lại không chỉ đám lính ba tư mà còn cả những con thú khổng lồ như voi chiến khi trận đấu tiếp tục hơn nữa leonidas cũng có thể mang hai thanh kiếm và khả năng thay đổi giữa các loại vũ khí khác nhau == đón nhận == trò chơi được giới phê bình đánh giá ở mức trung bình cho đến tồi tệ với số điểm trung bình là 54 4% trên gamerankings com và 55 100 trên metacritic com dù vậy 300 march to glory vẫn bán đủ để được coi là một phần của bộ sưu tập greatest hits của psp == liên kết | [
"300",
"march",
"to",
"glory",
"là",
"một",
"game",
"dành",
"cho",
"hệ",
"máy",
"cầm",
"tay",
"playstation",
"portable",
"psp",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"dựa",
"trên",
"loạt",
"truyện",
"tranh",
"300",
"của",
"frank",
"miller",
"và",
"bộ",
"phim",
"cùng",
"tên",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"300",
"march",
"to",
"glory",
"bắt",
"đầu",
"ngay",
"trước",
"khi",
"xảy",
"ra",
"trận",
"chiến",
"thermopylae",
"nơi",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"vào",
"vai",
"vua",
"leonidas",
"chiến",
"đấu",
"qua",
"những",
"cảnh",
"từ",
"cả",
"trong",
"phim",
"và",
"truyện",
"tranh",
"áo",
"giáp",
"vũ",
"khí",
"và",
"các",
"thông",
"số",
"nhân",
"vật",
"đều",
"có",
"thể",
"được",
"nâng",
"cấp",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"phải",
"giao",
"chiến",
"với",
"đám",
"đông",
"chiến",
"binh",
"ba",
"tư",
"bao",
"gồm",
"nô",
"lệ",
"lính",
"cầm",
"thương",
"cung",
"thủ",
"đạo",
"quân",
"bất",
"tử",
"các",
"võ",
"sĩ",
"ba",
"tư",
"hai",
"viên",
"tướng",
"ba",
"tư",
"là",
"mardonius",
"và",
"hydarnes",
"hành",
"động",
"được",
"đẩy",
"mạnh",
"khi",
"quân",
"đội",
"spartan",
"tạo",
"thành",
"đội",
"hình",
"phalanx",
"đội",
"hình",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chống",
"lại",
"không",
"chỉ",
"đám",
"lính",
"ba",
"tư",
"mà",
"còn",
"cả",
"những",
"con",
"thú",
"khổng",
"lồ",
"như",
"voi",
"chiến",
"khi",
"trận",
"đấu",
"tiếp",
"tục",
"hơn",
"nữa",
"leonidas",
"cũng",
"có",
"thể",
"mang",
"hai",
"thanh",
"kiếm",
"và",
"khả",
"năng",
"thay",
"đổi",
"giữa",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"khác",
"nhau",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"trò",
"chơi",
"được",
"giới",
"phê",
"bình",
"đánh",
"giá",
"ở",
"mức",
"trung",
"bình",
"cho",
"đến",
"tồi",
"tệ",
"với",
"số",
"điểm",
"trung",
"bình",
"là",
"54",
"4%",
"trên",
"gamerankings",
"com",
"và",
"55",
"100",
"trên",
"metacritic",
"com",
"dù",
"vậy",
"300",
"march",
"to",
"glory",
"vẫn",
"bán",
"đủ",
"để",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"greatest",
"hits",
"của",
"psp",
"==",
"liên",
"kết"
] |
để mang đến cho người hâm mộ sản phẩm chất lượng tuy nhiên theo đạo diễn hwang mọi thứ vẫn đang trong đầu và hiện ông đang trong quá trình lập kế hoạch do đó ông nhấn mạnh chưa thể bật mí bất cứ điều gì về phần 2 tôi nghĩ còn quá sớm để nói điều đó sẽ xảy ra khi nào và như thế nào ông chỉ tiết lộ lee jung-jae sẽ trở lại trong vai gi-hun tôi hứa với các bạn điều này gi-hun sẽ trở lại anh ấy sẽ làm điều gì đó cho thế giới mới đây trong cuộc họp cùng phía đơn vị sản xuất nam đạo diễn cho biết nội dung của phần 2 sẽ là câu chuyện về nhân vật seong gi-hun đằng sau trò chơi trên hòn đảo chết người năm ấy cốt truyện của phần 2 sẽ là câu chuyện về những người mà gi-hun gặp và những người mà anh ấy đang theo đuổi để tìm ra sự thật vào tháng 12 đạo diễn hwang dong-hyuk chia sẻ với đài truyền hình kbs về phần tiếp theo của loạt phim nam đạo diễn chia sẻ tôi đang đàm phán với netflix về mùa 2 cũng như mùa 3 chúng tôi sẽ sớm đưa ra kết luận đây là lần đầu tiên đạo diễn nói về khả năng có mùa thứ 3 của loạt phim gốc lớn nhất của netflix sau khi ông xác nhận kế hoạch sản xuất phần 2 trong một cuộc phỏng vấn truyền | [
"để",
"mang",
"đến",
"cho",
"người",
"hâm",
"mộ",
"sản",
"phẩm",
"chất",
"lượng",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"đạo",
"diễn",
"hwang",
"mọi",
"thứ",
"vẫn",
"đang",
"trong",
"đầu",
"và",
"hiện",
"ông",
"đang",
"trong",
"quá",
"trình",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"do",
"đó",
"ông",
"nhấn",
"mạnh",
"chưa",
"thể",
"bật",
"mí",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"về",
"phần",
"2",
"tôi",
"nghĩ",
"còn",
"quá",
"sớm",
"để",
"nói",
"điều",
"đó",
"sẽ",
"xảy",
"ra",
"khi",
"nào",
"và",
"như",
"thế",
"nào",
"ông",
"chỉ",
"tiết",
"lộ",
"lee",
"jung-jae",
"sẽ",
"trở",
"lại",
"trong",
"vai",
"gi-hun",
"tôi",
"hứa",
"với",
"các",
"bạn",
"điều",
"này",
"gi-hun",
"sẽ",
"trở",
"lại",
"anh",
"ấy",
"sẽ",
"làm",
"điều",
"gì",
"đó",
"cho",
"thế",
"giới",
"mới",
"đây",
"trong",
"cuộc",
"họp",
"cùng",
"phía",
"đơn",
"vị",
"sản",
"xuất",
"nam",
"đạo",
"diễn",
"cho",
"biết",
"nội",
"dung",
"của",
"phần",
"2",
"sẽ",
"là",
"câu",
"chuyện",
"về",
"nhân",
"vật",
"seong",
"gi-hun",
"đằng",
"sau",
"trò",
"chơi",
"trên",
"hòn",
"đảo",
"chết",
"người",
"năm",
"ấy",
"cốt",
"truyện",
"của",
"phần",
"2",
"sẽ",
"là",
"câu",
"chuyện",
"về",
"những",
"người",
"mà",
"gi-hun",
"gặp",
"và",
"những",
"người",
"mà",
"anh",
"ấy",
"đang",
"theo",
"đuổi",
"để",
"tìm",
"ra",
"sự",
"thật",
"vào",
"tháng",
"12",
"đạo",
"diễn",
"hwang",
"dong-hyuk",
"chia",
"sẻ",
"với",
"đài",
"truyền",
"hình",
"kbs",
"về",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"loạt",
"phim",
"nam",
"đạo",
"diễn",
"chia",
"sẻ",
"tôi",
"đang",
"đàm",
"phán",
"với",
"netflix",
"về",
"mùa",
"2",
"cũng",
"như",
"mùa",
"3",
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"sớm",
"đưa",
"ra",
"kết",
"luận",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"đạo",
"diễn",
"nói",
"về",
"khả",
"năng",
"có",
"mùa",
"thứ",
"3",
"của",
"loạt",
"phim",
"gốc",
"lớn",
"nhất",
"của",
"netflix",
"sau",
"khi",
"ông",
"xác",
"nhận",
"kế",
"hoạch",
"sản",
"xuất",
"phần",
"2",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"truyền"
] |
sung hai lần 2006 và 2010 nhưng vẫn chưa tìm được nhà xuất bản ngày 08 12 2012 ông hồ ngọc nhuận kêu gọi lãnh đạo đảng csvn và chính quyền thành phố cùng với các đại biểu của nhân dân tham gia mít tinh trước nhà hát lớn thành phố để phản đối những hành động gây hấn của trung quốc trên biển đông đây là lần đầu tiên một quan chức đương nhiệm trong chính quyền việt nam công khai kêu gọi tập hợp phản đối trung quốc ông hồ ngọc nhuận ủng hộ ông lê hiếu đằng kêu gọi thành lập chính đảng mới tại việt nam rằng chính đảng mới sẽ không nhằm chống đối đảng csvn mà cùng hợp tác để thúc đẩy xây dựng dân chủ cho nước việt nam trong một bài viết có cái tựa phá xiềng ông kêu gọi các đảng viên đcsvn bỏ đảng gia nhập đảng mới dân chủ xã hội == phát biểu == nói về quốc hội việt nam trong cuộc phỏng vấn với mặc lâm biên tập viên rfa đăng ngày 30 09 2013 == chính kiến == ngày 9 12 2015 ông cùng với 126 người khác trong đó có các nhân vật tên tuổi như nhà nghiên cứu nguyễn đình đầu thiếu tướng nguyễn trọng vĩnh gs hoàng tụy ts nguyễn quang a gs nguyễn huệ chi gs nguyễn đình cống gs chu hảo gs nguyễn đăng hưng gs tương lai huỳnh tấn mẫm gs trần văn thọ đại sứ nguyễn trung gs phạm xuân yêm đã gửi một bức thư | [
"sung",
"hai",
"lần",
"2006",
"và",
"2010",
"nhưng",
"vẫn",
"chưa",
"tìm",
"được",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"ngày",
"08",
"12",
"2012",
"ông",
"hồ",
"ngọc",
"nhuận",
"kêu",
"gọi",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"csvn",
"và",
"chính",
"quyền",
"thành",
"phố",
"cùng",
"với",
"các",
"đại",
"biểu",
"của",
"nhân",
"dân",
"tham",
"gia",
"mít",
"tinh",
"trước",
"nhà",
"hát",
"lớn",
"thành",
"phố",
"để",
"phản",
"đối",
"những",
"hành",
"động",
"gây",
"hấn",
"của",
"trung",
"quốc",
"trên",
"biển",
"đông",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"một",
"quan",
"chức",
"đương",
"nhiệm",
"trong",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"công",
"khai",
"kêu",
"gọi",
"tập",
"hợp",
"phản",
"đối",
"trung",
"quốc",
"ông",
"hồ",
"ngọc",
"nhuận",
"ủng",
"hộ",
"ông",
"lê",
"hiếu",
"đằng",
"kêu",
"gọi",
"thành",
"lập",
"chính",
"đảng",
"mới",
"tại",
"việt",
"nam",
"rằng",
"chính",
"đảng",
"mới",
"sẽ",
"không",
"nhằm",
"chống",
"đối",
"đảng",
"csvn",
"mà",
"cùng",
"hợp",
"tác",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"xây",
"dựng",
"dân",
"chủ",
"cho",
"nước",
"việt",
"nam",
"trong",
"một",
"bài",
"viết",
"có",
"cái",
"tựa",
"phá",
"xiềng",
"ông",
"kêu",
"gọi",
"các",
"đảng",
"viên",
"đcsvn",
"bỏ",
"đảng",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"mới",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"==",
"phát",
"biểu",
"==",
"nói",
"về",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"trong",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"mặc",
"lâm",
"biên",
"tập",
"viên",
"rfa",
"đăng",
"ngày",
"30",
"09",
"2013",
"==",
"chính",
"kiến",
"==",
"ngày",
"9",
"12",
"2015",
"ông",
"cùng",
"với",
"126",
"người",
"khác",
"trong",
"đó",
"có",
"các",
"nhân",
"vật",
"tên",
"tuổi",
"như",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"nguyễn",
"đình",
"đầu",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"trọng",
"vĩnh",
"gs",
"hoàng",
"tụy",
"ts",
"nguyễn",
"quang",
"a",
"gs",
"nguyễn",
"huệ",
"chi",
"gs",
"nguyễn",
"đình",
"cống",
"gs",
"chu",
"hảo",
"gs",
"nguyễn",
"đăng",
"hưng",
"gs",
"tương",
"lai",
"huỳnh",
"tấn",
"mẫm",
"gs",
"trần",
"văn",
"thọ",
"đại",
"sứ",
"nguyễn",
"trung",
"gs",
"phạm",
"xuân",
"yêm",
"đã",
"gửi",
"một",
"bức",
"thư"
] |
tiêu chuẩn hội tụ cauchy là một phương pháp kiểm tra sự hội tụ của một chuỗi vô hạn nó dựa vào tổng bị chặn của các số hạng trong dãy tiêu chuẩn hội tụ này được đặt tên theo augustin-louis cauchy người đã xuất bản nó trong cuốn sách cours d analyse năm 1821 == phát biểu == một chuỗi được thỏa mãn với mọi và mọi == giải thích == tiêu chuẩn này có hiệu lực là do không gian các số thực r và không gian các số phức c với metric cho bởi giá trị tuyệt đối đều là đầy đủ vì thế chuỗi hội tụ khi và chỉ khi dãy tổng riêng là một dãy cauchy một dãy số thực hoặc phức formula_5 là một dãy cauchy khi và chỉ khi formula_5 hội tụ tới một điểm nào đó trong r hoặc c định nghĩa chính tắc khẳng định rằng với mỗi formula_2 tồn tại số tự nhiên n sao cho với mọi n m n ta có formula_8 ta giả thiết rằng m n và do đó đặt p m − n chứng tỏ rằng một dãy là một dãy cauchy là hữu ích vì ta không cần tìm ra giới hạn của dãy đang xét tiêu chuẩn hội tụ cauchy chỉ có thể được áp dụng trong các không gian metric đầy đủ ví dụ r hay c là các không gian mà mọi dãy cauchy hội tụ ta chỉ cần cho thấy rằng các phần tử của dãy tiến gần nhau một cách tùy ý sau | [
"tiêu",
"chuẩn",
"hội",
"tụ",
"cauchy",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"kiểm",
"tra",
"sự",
"hội",
"tụ",
"của",
"một",
"chuỗi",
"vô",
"hạn",
"nó",
"dựa",
"vào",
"tổng",
"bị",
"chặn",
"của",
"các",
"số",
"hạng",
"trong",
"dãy",
"tiêu",
"chuẩn",
"hội",
"tụ",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"augustin-louis",
"cauchy",
"người",
"đã",
"xuất",
"bản",
"nó",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"cours",
"d",
"analyse",
"năm",
"1821",
"==",
"phát",
"biểu",
"==",
"một",
"chuỗi",
"được",
"thỏa",
"mãn",
"với",
"mọi",
"và",
"mọi",
"==",
"giải",
"thích",
"==",
"tiêu",
"chuẩn",
"này",
"có",
"hiệu",
"lực",
"là",
"do",
"không",
"gian",
"các",
"số",
"thực",
"r",
"và",
"không",
"gian",
"các",
"số",
"phức",
"c",
"với",
"metric",
"cho",
"bởi",
"giá",
"trị",
"tuyệt",
"đối",
"đều",
"là",
"đầy",
"đủ",
"vì",
"thế",
"chuỗi",
"hội",
"tụ",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"dãy",
"tổng",
"riêng",
"là",
"một",
"dãy",
"cauchy",
"một",
"dãy",
"số",
"thực",
"hoặc",
"phức",
"formula_5",
"là",
"một",
"dãy",
"cauchy",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"formula_5",
"hội",
"tụ",
"tới",
"một",
"điểm",
"nào",
"đó",
"trong",
"r",
"hoặc",
"c",
"định",
"nghĩa",
"chính",
"tắc",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"với",
"mỗi",
"formula_2",
"tồn",
"tại",
"số",
"tự",
"nhiên",
"n",
"sao",
"cho",
"với",
"mọi",
"n",
"m",
"n",
"ta",
"có",
"formula_8",
"ta",
"giả",
"thiết",
"rằng",
"m",
"n",
"và",
"do",
"đó",
"đặt",
"p",
"m",
"−",
"n",
"chứng",
"tỏ",
"rằng",
"một",
"dãy",
"là",
"một",
"dãy",
"cauchy",
"là",
"hữu",
"ích",
"vì",
"ta",
"không",
"cần",
"tìm",
"ra",
"giới",
"hạn",
"của",
"dãy",
"đang",
"xét",
"tiêu",
"chuẩn",
"hội",
"tụ",
"cauchy",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"áp",
"dụng",
"trong",
"các",
"không",
"gian",
"metric",
"đầy",
"đủ",
"ví",
"dụ",
"r",
"hay",
"c",
"là",
"các",
"không",
"gian",
"mà",
"mọi",
"dãy",
"cauchy",
"hội",
"tụ",
"ta",
"chỉ",
"cần",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"các",
"phần",
"tử",
"của",
"dãy",
"tiến",
"gần",
"nhau",
"một",
"cách",
"tùy",
"ý",
"sau"
] |
taira liboensis là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi taira taira liboensis được miêu tả năm 2004 bởi zhu jun chen zhang | [
"taira",
"liboensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"taira",
"taira",
"liboensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004",
"bởi",
"zhu",
"jun",
"chen",
"zhang"
] |
catagela rubelineola là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"catagela",
"rubelineola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
nodozana fifina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nodozana",
"fifina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
gù và đã chết khi vợ trước mất ông cưới bà sau tên là trần thị của 1841 1907 ở làng thới sơn bà sau sanh hạ được một trai ba gái trưởng là bùi văn sửu rồi đến bùi thị lý bùi thị cơ bùi thị nhẫn ông dáng người mạnh mẽ không cao lắm có bề ngang gương mặt tròn mà trắng lúc tuổi già thì râu tốt mặt trổ đồi mồi và lưng hơi còm hồi nhỏ ông có học chữ nho lớn lên thì chuyên nghề ruộng rẫy thích ăn trầu tánh ôn hoà nhưng quả cảm không ưa những điều tà vạy ông quy y với phật thầy vào năm nào không rõ nhưng người ta thấy ông cùng với tăng chủ và phạm văn lăng đã đến ở trại ruộng thái sơn do phật thầy thành lập ngay từ buổi đầu trước năm 1975 gs trịnh vân thanh viết và từ điển nhân vật lịch sử việt nam cũng có đoạn hiện nay người đến viếng đình thái sơn nơi ông hành đạo nay thuộc xã thái sơn huyện tịnh biên an giang sẽ thấy phía trước đình có một ao nước rộng chứa nước sinh hoạt cho cả vùng chính tại ao này khi xưa là nơi đình tây lén thả nuôi con sấu dữ cách đình khoảng vài trăm mét là mộ ông bà đình tây mộ không đấp nấm và nơi thờ những báu vật sẽ kể ngay sau đây == truyền thuyết ông năm chèo == tục truyền một hôm đức phật | [
"gù",
"và",
"đã",
"chết",
"khi",
"vợ",
"trước",
"mất",
"ông",
"cưới",
"bà",
"sau",
"tên",
"là",
"trần",
"thị",
"của",
"1841",
"1907",
"ở",
"làng",
"thới",
"sơn",
"bà",
"sau",
"sanh",
"hạ",
"được",
"một",
"trai",
"ba",
"gái",
"trưởng",
"là",
"bùi",
"văn",
"sửu",
"rồi",
"đến",
"bùi",
"thị",
"lý",
"bùi",
"thị",
"cơ",
"bùi",
"thị",
"nhẫn",
"ông",
"dáng",
"người",
"mạnh",
"mẽ",
"không",
"cao",
"lắm",
"có",
"bề",
"ngang",
"gương",
"mặt",
"tròn",
"mà",
"trắng",
"lúc",
"tuổi",
"già",
"thì",
"râu",
"tốt",
"mặt",
"trổ",
"đồi",
"mồi",
"và",
"lưng",
"hơi",
"còm",
"hồi",
"nhỏ",
"ông",
"có",
"học",
"chữ",
"nho",
"lớn",
"lên",
"thì",
"chuyên",
"nghề",
"ruộng",
"rẫy",
"thích",
"ăn",
"trầu",
"tánh",
"ôn",
"hoà",
"nhưng",
"quả",
"cảm",
"không",
"ưa",
"những",
"điều",
"tà",
"vạy",
"ông",
"quy",
"y",
"với",
"phật",
"thầy",
"vào",
"năm",
"nào",
"không",
"rõ",
"nhưng",
"người",
"ta",
"thấy",
"ông",
"cùng",
"với",
"tăng",
"chủ",
"và",
"phạm",
"văn",
"lăng",
"đã",
"đến",
"ở",
"trại",
"ruộng",
"thái",
"sơn",
"do",
"phật",
"thầy",
"thành",
"lập",
"ngay",
"từ",
"buổi",
"đầu",
"trước",
"năm",
"1975",
"gs",
"trịnh",
"vân",
"thanh",
"viết",
"và",
"từ",
"điển",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"cũng",
"có",
"đoạn",
"hiện",
"nay",
"người",
"đến",
"viếng",
"đình",
"thái",
"sơn",
"nơi",
"ông",
"hành",
"đạo",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"thái",
"sơn",
"huyện",
"tịnh",
"biên",
"an",
"giang",
"sẽ",
"thấy",
"phía",
"trước",
"đình",
"có",
"một",
"ao",
"nước",
"rộng",
"chứa",
"nước",
"sinh",
"hoạt",
"cho",
"cả",
"vùng",
"chính",
"tại",
"ao",
"này",
"khi",
"xưa",
"là",
"nơi",
"đình",
"tây",
"lén",
"thả",
"nuôi",
"con",
"sấu",
"dữ",
"cách",
"đình",
"khoảng",
"vài",
"trăm",
"mét",
"là",
"mộ",
"ông",
"bà",
"đình",
"tây",
"mộ",
"không",
"đấp",
"nấm",
"và",
"nơi",
"thờ",
"những",
"báu",
"vật",
"sẽ",
"kể",
"ngay",
"sau",
"đây",
"==",
"truyền",
"thuyết",
"ông",
"năm",
"chèo",
"==",
"tục",
"truyền",
"một",
"hôm",
"đức",
"phật"
] |
toán học ở châu âu ông đã du nhập con số ả rập vào tiếng latin west dựa trên một hệ thống vị trí giá trị số thập phân phát triển từ các tài liệu của ấn độ == đại số == al-kitab al-fi mukhtaṣar ḥisāb al-jabr wa-l-muqābala tiếng ả rập الكتاب المختصر في حساب الجبر والمقابلة cuốn cẩm nang về tính toán bằng hoàn thiện và cân bằng là một cuốn sách toán học được viết khoảng năm 830 cuốn sách được viết với sự khuyến khích của caliph al-ma mun như một tác phẩm nổi tiếng về tính toán và có đầy đủ các ví dụ và các ứng dụng cho một loạt các bài toán trong thương mại khảo sát và thừa kế hợp pháp từ algebra đại số có nguồn gốc từ tên của một trong những phép toán cơ bản với phương trình al-jabr có nghĩa là phục hồi đề cập đến việc thêm một số cho cả hai bên của phương trình để xóa bỏ các dấu trừ được mô tả trong cuốn sách này cuốn sách đã được robert ở chester segovia 1145 và gerard của cremona dịch sang tiếng latin với tên liber algebrae et almucabala do vậy từ đại số -algebra đã phát sinh từ chữ al-jabr này một bản sao tiếng ả rập duy nhất được lưu giữ tại oxford và đã được f rosen dịch vào năm 1831 một bản dịch tiếng latin được lưu giữ ở cambridge == tham khảo == bullet roshdi rashed the development of arabic mathematics | [
"toán",
"học",
"ở",
"châu",
"âu",
"ông",
"đã",
"du",
"nhập",
"con",
"số",
"ả",
"rập",
"vào",
"tiếng",
"latin",
"west",
"dựa",
"trên",
"một",
"hệ",
"thống",
"vị",
"trí",
"giá",
"trị",
"số",
"thập",
"phân",
"phát",
"triển",
"từ",
"các",
"tài",
"liệu",
"của",
"ấn",
"độ",
"==",
"đại",
"số",
"==",
"al-kitab",
"al-fi",
"mukhtaṣar",
"ḥisāb",
"al-jabr",
"wa-l-muqābala",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"الكتاب",
"المختصر",
"في",
"حساب",
"الجبر",
"والمقابلة",
"cuốn",
"cẩm",
"nang",
"về",
"tính",
"toán",
"bằng",
"hoàn",
"thiện",
"và",
"cân",
"bằng",
"là",
"một",
"cuốn",
"sách",
"toán",
"học",
"được",
"viết",
"khoảng",
"năm",
"830",
"cuốn",
"sách",
"được",
"viết",
"với",
"sự",
"khuyến",
"khích",
"của",
"caliph",
"al-ma",
"mun",
"như",
"một",
"tác",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"tính",
"toán",
"và",
"có",
"đầy",
"đủ",
"các",
"ví",
"dụ",
"và",
"các",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"một",
"loạt",
"các",
"bài",
"toán",
"trong",
"thương",
"mại",
"khảo",
"sát",
"và",
"thừa",
"kế",
"hợp",
"pháp",
"từ",
"algebra",
"đại",
"số",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tên",
"của",
"một",
"trong",
"những",
"phép",
"toán",
"cơ",
"bản",
"với",
"phương",
"trình",
"al-jabr",
"có",
"nghĩa",
"là",
"phục",
"hồi",
"đề",
"cập",
"đến",
"việc",
"thêm",
"một",
"số",
"cho",
"cả",
"hai",
"bên",
"của",
"phương",
"trình",
"để",
"xóa",
"bỏ",
"các",
"dấu",
"trừ",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"này",
"cuốn",
"sách",
"đã",
"được",
"robert",
"ở",
"chester",
"segovia",
"1145",
"và",
"gerard",
"của",
"cremona",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"latin",
"với",
"tên",
"liber",
"algebrae",
"et",
"almucabala",
"do",
"vậy",
"từ",
"đại",
"số",
"-algebra",
"đã",
"phát",
"sinh",
"từ",
"chữ",
"al-jabr",
"này",
"một",
"bản",
"sao",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"duy",
"nhất",
"được",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"oxford",
"và",
"đã",
"được",
"f",
"rosen",
"dịch",
"vào",
"năm",
"1831",
"một",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"latin",
"được",
"lưu",
"giữ",
"ở",
"cambridge",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"roshdi",
"rashed",
"the",
"development",
"of",
"arabic",
"mathematics"
] |
khỏi nga vào năm 1919 và được đưa tới anh nơi bà sống cùng alexandra một thời gian thái hậu alexandra vẫn giữ được vẻ ngoài trẻ trung dù đã lớn tuổi nhưng sau chiến tranh bà đột nhiên già đi rất nhanh alexandra bắt đầu đeo mạng che mặt và trang điểm đậm đến nỗi khuôn mặt bà nhìn giống như “được tráng men” năm 1920 một mạch máu trong mắt bà bị vỡ khiến bà bị mù từ từ những năm cuối đời alexandra ngày càng đãng trí và bà gần như không thể nói được nữa bà qua đời vào ngày 20 tháng 11 năm 1925 tại sandringham sau một cơn đau tim và được chôn cất bên cạnh quốc vương edward vii tại nhà nguyện st george lâu đài windsor == liên kết == bullet alexandra rose day official site | [
"khỏi",
"nga",
"vào",
"năm",
"1919",
"và",
"được",
"đưa",
"tới",
"anh",
"nơi",
"bà",
"sống",
"cùng",
"alexandra",
"một",
"thời",
"gian",
"thái",
"hậu",
"alexandra",
"vẫn",
"giữ",
"được",
"vẻ",
"ngoài",
"trẻ",
"trung",
"dù",
"đã",
"lớn",
"tuổi",
"nhưng",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"bà",
"đột",
"nhiên",
"già",
"đi",
"rất",
"nhanh",
"alexandra",
"bắt",
"đầu",
"đeo",
"mạng",
"che",
"mặt",
"và",
"trang",
"điểm",
"đậm",
"đến",
"nỗi",
"khuôn",
"mặt",
"bà",
"nhìn",
"giống",
"như",
"“được",
"tráng",
"men”",
"năm",
"1920",
"một",
"mạch",
"máu",
"trong",
"mắt",
"bà",
"bị",
"vỡ",
"khiến",
"bà",
"bị",
"mù",
"từ",
"từ",
"những",
"năm",
"cuối",
"đời",
"alexandra",
"ngày",
"càng",
"đãng",
"trí",
"và",
"bà",
"gần",
"như",
"không",
"thể",
"nói",
"được",
"nữa",
"bà",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"11",
"năm",
"1925",
"tại",
"sandringham",
"sau",
"một",
"cơn",
"đau",
"tim",
"và",
"được",
"chôn",
"cất",
"bên",
"cạnh",
"quốc",
"vương",
"edward",
"vii",
"tại",
"nhà",
"nguyện",
"st",
"george",
"lâu",
"đài",
"windsor",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"alexandra",
"rose",
"day",
"official",
"site"
] |
oxalis clandestina là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được phil mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"oxalis",
"clandestina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
antaplaga melanocrypta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"antaplaga",
"melanocrypta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ngày 25-9-1930 ngô đức đệ đã triệu tập một cuộc họp bí mật tại phòng biệt giam của mình tuyên bố thành lập chi bộ đảng cộng sản đầu tiên ở kon tum bullet một số nhà rông của người ba na nằm rải rác ở vùng ven thành phố bullet cầu treo kon klor bắc qua sông đăk bla bullet cầu đăk bla bắc qua sông đăk bla bullet hồ thủy điện yali == giao thông == === đường bộ === thành phố có hai trục huyết mạch kết nối vùng miền là quốc lộ 14 đường phan đình phùng đi các tỉnh bắc nam và quốc lộ 24 đường duy tân đi tỉnh quảng ngãi cũng như duyên hải nam trung bộ ngoài ra thành phố còn có tỉnh lộ đường 675 đường nguyễn hữu thọ kết nối huyện sa thầy đường 671 đi xã đăk cấm và huyện đăk hà các tuyến đường chính nội thị là phan đình phùng duy tân nguyễn huệ trần hưng đạo trần phú lê hồng phong bà triệu trường chinh đào duy từ trần khánh dư và trần văn hai ==== tên đường trước và sau năm 1975 ==== bullet đường võ tánh nay là đường hai bà trưng bullet đường cường để nay là đường trần bình trọng bullet đường trình minh thế nay là đường lê hồng phong bullet đường lê văn duyệt nay là đường hoàng văn thụ bullet đường phan thanh giản nay là đường trần phú bullet đường cầu tài nay là đường nguyễn trãi bullet đường phủ mohn nay là đường kơ pa kơ lơng bullet | [
"ngày",
"25-9-1930",
"ngô",
"đức",
"đệ",
"đã",
"triệu",
"tập",
"một",
"cuộc",
"họp",
"bí",
"mật",
"tại",
"phòng",
"biệt",
"giam",
"của",
"mình",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"chi",
"bộ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"kon",
"tum",
"bullet",
"một",
"số",
"nhà",
"rông",
"của",
"người",
"ba",
"na",
"nằm",
"rải",
"rác",
"ở",
"vùng",
"ven",
"thành",
"phố",
"bullet",
"cầu",
"treo",
"kon",
"klor",
"bắc",
"qua",
"sông",
"đăk",
"bla",
"bullet",
"cầu",
"đăk",
"bla",
"bắc",
"qua",
"sông",
"đăk",
"bla",
"bullet",
"hồ",
"thủy",
"điện",
"yali",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"===",
"đường",
"bộ",
"===",
"thành",
"phố",
"có",
"hai",
"trục",
"huyết",
"mạch",
"kết",
"nối",
"vùng",
"miền",
"là",
"quốc",
"lộ",
"14",
"đường",
"phan",
"đình",
"phùng",
"đi",
"các",
"tỉnh",
"bắc",
"nam",
"và",
"quốc",
"lộ",
"24",
"đường",
"duy",
"tân",
"đi",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"cũng",
"như",
"duyên",
"hải",
"nam",
"trung",
"bộ",
"ngoài",
"ra",
"thành",
"phố",
"còn",
"có",
"tỉnh",
"lộ",
"đường",
"675",
"đường",
"nguyễn",
"hữu",
"thọ",
"kết",
"nối",
"huyện",
"sa",
"thầy",
"đường",
"671",
"đi",
"xã",
"đăk",
"cấm",
"và",
"huyện",
"đăk",
"hà",
"các",
"tuyến",
"đường",
"chính",
"nội",
"thị",
"là",
"phan",
"đình",
"phùng",
"duy",
"tân",
"nguyễn",
"huệ",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"trần",
"phú",
"lê",
"hồng",
"phong",
"bà",
"triệu",
"trường",
"chinh",
"đào",
"duy",
"từ",
"trần",
"khánh",
"dư",
"và",
"trần",
"văn",
"hai",
"====",
"tên",
"đường",
"trước",
"và",
"sau",
"năm",
"1975",
"====",
"bullet",
"đường",
"võ",
"tánh",
"nay",
"là",
"đường",
"hai",
"bà",
"trưng",
"bullet",
"đường",
"cường",
"để",
"nay",
"là",
"đường",
"trần",
"bình",
"trọng",
"bullet",
"đường",
"trình",
"minh",
"thế",
"nay",
"là",
"đường",
"lê",
"hồng",
"phong",
"bullet",
"đường",
"lê",
"văn",
"duyệt",
"nay",
"là",
"đường",
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"bullet",
"đường",
"phan",
"thanh",
"giản",
"nay",
"là",
"đường",
"trần",
"phú",
"bullet",
"đường",
"cầu",
"tài",
"nay",
"là",
"đường",
"nguyễn",
"trãi",
"bullet",
"đường",
"phủ",
"mohn",
"nay",
"là",
"đường",
"kơ",
"pa",
"kơ",
"lơng",
"bullet"
] |
echinops kotschyi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"echinops",
"kotschyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
chiếm bỉ vào tháng 5 năm 1940 và 40 690 người bỉ bị giết trong cuộc chiếm đóng và nạn diệt chủng sau đó hơn một nửa trong số đó là người do thái đồng minh tiến hành giải phóng bỉ từ tháng 9 năm 1944 đến tháng 2 năm 1945 sau chiến tranh thế giới thứ hai một cuộc tổng đình công buộc quốc vương leopold iii phải thoái vị vào năm 1951 do nhiều người bỉ cảm thấy ông đã cộng tác với đức trong chiến tranh congo thuộc bỉ giành độc lập vào năm 1960 trong khủng hoảng congo ruanda-urundi tiếp bước độc lập hai năm sau đó bỉ gia nhập nato với tư cách thành viên sáng lập và thành lập nhóm benelux cùng hà lan và luxembourg bỉ trở thành một trong sáu thành viên sáng lập của cộng đồng than thép châu âu vào năm 1951 và của cộng đồng năng lượng nguyên tử châu âu và cộng đồng kinh tế châu âu thành lập năm 1957 bỉ hiện là nơi đặt trụ sở các cơ quan hành chính và tổ chức chủ yếu của liên minh châu âu như ủy ban châu âu hội đồng liên minh châu âu cùng các phiên họp đặc biệt và uỷ ban của nghị viện châu âu == địa lý == bỉ có biên giới với pháp đức luxembourg và hà lan tổng diện tích là 30 528 km² trong đó diện tích đất là 30 278 km² lãnh thổ bỉ giới hạn giữa vĩ tuyến 49°30 và | [
"chiếm",
"bỉ",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1940",
"và",
"40",
"690",
"người",
"bỉ",
"bị",
"giết",
"trong",
"cuộc",
"chiếm",
"đóng",
"và",
"nạn",
"diệt",
"chủng",
"sau",
"đó",
"hơn",
"một",
"nửa",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"người",
"do",
"thái",
"đồng",
"minh",
"tiến",
"hành",
"giải",
"phóng",
"bỉ",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1944",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1945",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"một",
"cuộc",
"tổng",
"đình",
"công",
"buộc",
"quốc",
"vương",
"leopold",
"iii",
"phải",
"thoái",
"vị",
"vào",
"năm",
"1951",
"do",
"nhiều",
"người",
"bỉ",
"cảm",
"thấy",
"ông",
"đã",
"cộng",
"tác",
"với",
"đức",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"congo",
"thuộc",
"bỉ",
"giành",
"độc",
"lập",
"vào",
"năm",
"1960",
"trong",
"khủng",
"hoảng",
"congo",
"ruanda-urundi",
"tiếp",
"bước",
"độc",
"lập",
"hai",
"năm",
"sau",
"đó",
"bỉ",
"gia",
"nhập",
"nato",
"với",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"và",
"thành",
"lập",
"nhóm",
"benelux",
"cùng",
"hà",
"lan",
"và",
"luxembourg",
"bỉ",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"sáu",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"của",
"cộng",
"đồng",
"than",
"thép",
"châu",
"âu",
"vào",
"năm",
"1951",
"và",
"của",
"cộng",
"đồng",
"năng",
"lượng",
"nguyên",
"tử",
"châu",
"âu",
"và",
"cộng",
"đồng",
"kinh",
"tế",
"châu",
"âu",
"thành",
"lập",
"năm",
"1957",
"bỉ",
"hiện",
"là",
"nơi",
"đặt",
"trụ",
"sở",
"các",
"cơ",
"quan",
"hành",
"chính",
"và",
"tổ",
"chức",
"chủ",
"yếu",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"như",
"ủy",
"ban",
"châu",
"âu",
"hội",
"đồng",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"cùng",
"các",
"phiên",
"họp",
"đặc",
"biệt",
"và",
"uỷ",
"ban",
"của",
"nghị",
"viện",
"châu",
"âu",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"bỉ",
"có",
"biên",
"giới",
"với",
"pháp",
"đức",
"luxembourg",
"và",
"hà",
"lan",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"30",
"528",
"km²",
"trong",
"đó",
"diện",
"tích",
"đất",
"là",
"30",
"278",
"km²",
"lãnh",
"thổ",
"bỉ",
"giới",
"hạn",
"giữa",
"vĩ",
"tuyến",
"49°30",
"và"
] |
thuật ngữ hành tinh đã cam kết là diêm vương tinh vẫn giữ sự phân loại hiện nay của nó do các lý do lịch sử và không có gì khác nữa được gọi là hành tinh quan điểm này cũng được ít nhất là một thành viên khác của nhóm chia sẻ == tên gọi == thiên thể ban đầu có tên gọi sơ bộ là 2003 ub đã được đảm bảo một cách tự động theo các quy tắc đặt tên của iau cho các hành tinh nhỏ bước tiếp theo trong việc xác định thiên thể này sẽ là việc kiểm tra bên ngoài về quỹ đạo của nó và đặt cho nó một cái tên vĩnh cửu 2003 ub cũng được xem xét như các tiểu hành tinh khác những người phát hiện ra nó sẽ có đặc quyền đưa ra tên gọi trong vòng 10 năm kể từ khi đánh số vĩnh cửu cho nó tuân theo sự phê chuẩn của ủy ban danh pháp cho các thiên thể nhỏ của iau phần iii theo các quy tắc của iau các tno càn phải đặt tên theo tên vị thần sáng tạo với ngoại lệ duy nhất cho các thiên thể giống như diêm vương tinh được đặt tên theo tên của các vị thần âm phủ khả năng phân loại thiên thể này như là một hành tinh chính tuy thế có thể được thúc đẩy tốt bởi sự chậm trễ trong việc tiến hành các bước thời gian và các thủ | [
"thuật",
"ngữ",
"hành",
"tinh",
"đã",
"cam",
"kết",
"là",
"diêm",
"vương",
"tinh",
"vẫn",
"giữ",
"sự",
"phân",
"loại",
"hiện",
"nay",
"của",
"nó",
"do",
"các",
"lý",
"do",
"lịch",
"sử",
"và",
"không",
"có",
"gì",
"khác",
"nữa",
"được",
"gọi",
"là",
"hành",
"tinh",
"quan",
"điểm",
"này",
"cũng",
"được",
"ít",
"nhất",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"nhóm",
"chia",
"sẻ",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"thiên",
"thể",
"ban",
"đầu",
"có",
"tên",
"gọi",
"sơ",
"bộ",
"là",
"2003",
"ub",
"đã",
"được",
"đảm",
"bảo",
"một",
"cách",
"tự",
"động",
"theo",
"các",
"quy",
"tắc",
"đặt",
"tên",
"của",
"iau",
"cho",
"các",
"hành",
"tinh",
"nhỏ",
"bước",
"tiếp",
"theo",
"trong",
"việc",
"xác",
"định",
"thiên",
"thể",
"này",
"sẽ",
"là",
"việc",
"kiểm",
"tra",
"bên",
"ngoài",
"về",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"nó",
"và",
"đặt",
"cho",
"nó",
"một",
"cái",
"tên",
"vĩnh",
"cửu",
"2003",
"ub",
"cũng",
"được",
"xem",
"xét",
"như",
"các",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"khác",
"những",
"người",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nó",
"sẽ",
"có",
"đặc",
"quyền",
"đưa",
"ra",
"tên",
"gọi",
"trong",
"vòng",
"10",
"năm",
"kể",
"từ",
"khi",
"đánh",
"số",
"vĩnh",
"cửu",
"cho",
"nó",
"tuân",
"theo",
"sự",
"phê",
"chuẩn",
"của",
"ủy",
"ban",
"danh",
"pháp",
"cho",
"các",
"thiên",
"thể",
"nhỏ",
"của",
"iau",
"phần",
"iii",
"theo",
"các",
"quy",
"tắc",
"của",
"iau",
"các",
"tno",
"càn",
"phải",
"đặt",
"tên",
"theo",
"tên",
"vị",
"thần",
"sáng",
"tạo",
"với",
"ngoại",
"lệ",
"duy",
"nhất",
"cho",
"các",
"thiên",
"thể",
"giống",
"như",
"diêm",
"vương",
"tinh",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"tên",
"của",
"các",
"vị",
"thần",
"âm",
"phủ",
"khả",
"năng",
"phân",
"loại",
"thiên",
"thể",
"này",
"như",
"là",
"một",
"hành",
"tinh",
"chính",
"tuy",
"thế",
"có",
"thể",
"được",
"thúc",
"đẩy",
"tốt",
"bởi",
"sự",
"chậm",
"trễ",
"trong",
"việc",
"tiến",
"hành",
"các",
"bước",
"thời",
"gian",
"và",
"các",
"thủ"
] |
sinh học với các quần thể rùa khác == môi trường sống và vòng đời == === môi trường sống === rùa da sống chủ yếu ngoài biển khơi các nhà khoa học đã theo dõi được một con rùa da bơi từ indonesia đến hoa kỳ trên quãng đường khoảng 20 000 km 13 000 dặm anh trong vòng trên 647 ngày trong quá trình nó tìm kiếm thức ăn rùa da thích sống ở vùng nước sâu nhưng vẫn bắt gặp trên cạn khác với các loài bò sát khác chúng sống tốt trong nước lạnh chúng có thể sống ở những vùng lạnh đến 4 5°c === thức ăn === dermochelys coriacea trưởng thành gần như chỉ ăn sứa vì bản chất chế độ ăn ép buộc của chúng mà rùa da được coi là một tác nhân kiểm soát số lượng quần thể sứa rùa da cũng ăn những loài động vật biển thân mềm như động vật sống đuôi và động vật chân đầu === chết và phân hủy === rùa da chết dạt vào bờ cũng là một vi hệ sinh thái trong quá trình phân huỷ của nó một xác rùa da tìm thấy năm 1996 được quan sát thấy là vật chủ của những con ruồi xám sarcophagidae và nhặng calliphoridae sau khi bị một cặp kền kền đen bắc mỹ coragyps atratus rỉa thịt sự phân huỷ bởi các loài bọ cánh cứng ăn xác thối như bọ hung scarabaeidae bọ chân chạy carabidae và quy tenebrionidae được tìm thấy ngay sau đó sau vài ngày phân huỷ | [
"sinh",
"học",
"với",
"các",
"quần",
"thể",
"rùa",
"khác",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"vòng",
"đời",
"==",
"===",
"môi",
"trường",
"sống",
"===",
"rùa",
"da",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"ngoài",
"biển",
"khơi",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đã",
"theo",
"dõi",
"được",
"một",
"con",
"rùa",
"da",
"bơi",
"từ",
"indonesia",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"trên",
"quãng",
"đường",
"khoảng",
"20",
"000",
"km",
"13",
"000",
"dặm",
"anh",
"trong",
"vòng",
"trên",
"647",
"ngày",
"trong",
"quá",
"trình",
"nó",
"tìm",
"kiếm",
"thức",
"ăn",
"rùa",
"da",
"thích",
"sống",
"ở",
"vùng",
"nước",
"sâu",
"nhưng",
"vẫn",
"bắt",
"gặp",
"trên",
"cạn",
"khác",
"với",
"các",
"loài",
"bò",
"sát",
"khác",
"chúng",
"sống",
"tốt",
"trong",
"nước",
"lạnh",
"chúng",
"có",
"thể",
"sống",
"ở",
"những",
"vùng",
"lạnh",
"đến",
"4",
"5°c",
"===",
"thức",
"ăn",
"===",
"dermochelys",
"coriacea",
"trưởng",
"thành",
"gần",
"như",
"chỉ",
"ăn",
"sứa",
"vì",
"bản",
"chất",
"chế",
"độ",
"ăn",
"ép",
"buộc",
"của",
"chúng",
"mà",
"rùa",
"da",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"tác",
"nhân",
"kiểm",
"soát",
"số",
"lượng",
"quần",
"thể",
"sứa",
"rùa",
"da",
"cũng",
"ăn",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"biển",
"thân",
"mềm",
"như",
"động",
"vật",
"sống",
"đuôi",
"và",
"động",
"vật",
"chân",
"đầu",
"===",
"chết",
"và",
"phân",
"hủy",
"===",
"rùa",
"da",
"chết",
"dạt",
"vào",
"bờ",
"cũng",
"là",
"một",
"vi",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"trong",
"quá",
"trình",
"phân",
"huỷ",
"của",
"nó",
"một",
"xác",
"rùa",
"da",
"tìm",
"thấy",
"năm",
"1996",
"được",
"quan",
"sát",
"thấy",
"là",
"vật",
"chủ",
"của",
"những",
"con",
"ruồi",
"xám",
"sarcophagidae",
"và",
"nhặng",
"calliphoridae",
"sau",
"khi",
"bị",
"một",
"cặp",
"kền",
"kền",
"đen",
"bắc",
"mỹ",
"coragyps",
"atratus",
"rỉa",
"thịt",
"sự",
"phân",
"huỷ",
"bởi",
"các",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"ăn",
"xác",
"thối",
"như",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae",
"bọ",
"chân",
"chạy",
"carabidae",
"và",
"quy",
"tenebrionidae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ngay",
"sau",
"đó",
"sau",
"vài",
"ngày",
"phân",
"huỷ"
] |
juncus gonggae là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được miyam h ohba mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"juncus",
"gonggae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"juncaceae",
"loài",
"này",
"được",
"miyam",
"h",
"ohba",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
khá nhiều phần thưởng khích lệ == nhân vật == === gia tộc minamoto genji 源氏 === người anh hùng của câu chuyện yoshitsune là con trai út của minamoto no yoshitomo người đã bị taira no kiyomori đánh bại và giết chết trong cuộc biến loạn heiji do chẳng bao giờ biết được nguyên nhân cái chết của cha mình anh đã trải qua một tuổi thơ cô đơn tại một ngôi chùa xa xôi trên núi kurama một ngày kia bất chợt yoshitsune bị đám lính nhà taira tấn công với nhiệm vụ tìm cho bằng được amahagane chàng thiếu niên 16 tuổi yoshitsune đã quyết định bám theo một chiến binh bí ẩn xuống núi để tìm kiếm vận mệnh của đời mình trong tình hình chiến loạn một tăng binh tướng mạo cao to rất mực trung thành với nhà minamoto và bây giờ đi phiêu bạt khắp nơi chiến đấu chống lại nhà taira với hy vọng một ngày nào đó sẽ được phụng sự dưới trướng của nhà minamoto một lần nữa benkei sử dụng sức mạnh siêu nhân của mình đập vụn tan tành kẻ địch bằng cây gậy tày rất lơn và nặng hơn so với hầu hết người trưởng thành dù họ đã bị đánh bại trong cuộc biến loạn heishi thế nhưng benkei vẫn ước mong sẽ có lúc nhà minamoto trở lại nắm quyền chính viên amahagane đã giúp yoshitsune và benkei được hội ngộ thông qua một cuộc đấu tay đôi tuyệt vời benkei đánh thua yoshitsune | [
"khá",
"nhiều",
"phần",
"thưởng",
"khích",
"lệ",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"===",
"gia",
"tộc",
"minamoto",
"genji",
"源氏",
"===",
"người",
"anh",
"hùng",
"của",
"câu",
"chuyện",
"yoshitsune",
"là",
"con",
"trai",
"út",
"của",
"minamoto",
"no",
"yoshitomo",
"người",
"đã",
"bị",
"taira",
"no",
"kiyomori",
"đánh",
"bại",
"và",
"giết",
"chết",
"trong",
"cuộc",
"biến",
"loạn",
"heiji",
"do",
"chẳng",
"bao",
"giờ",
"biết",
"được",
"nguyên",
"nhân",
"cái",
"chết",
"của",
"cha",
"mình",
"anh",
"đã",
"trải",
"qua",
"một",
"tuổi",
"thơ",
"cô",
"đơn",
"tại",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"xa",
"xôi",
"trên",
"núi",
"kurama",
"một",
"ngày",
"kia",
"bất",
"chợt",
"yoshitsune",
"bị",
"đám",
"lính",
"nhà",
"taira",
"tấn",
"công",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"tìm",
"cho",
"bằng",
"được",
"amahagane",
"chàng",
"thiếu",
"niên",
"16",
"tuổi",
"yoshitsune",
"đã",
"quyết",
"định",
"bám",
"theo",
"một",
"chiến",
"binh",
"bí",
"ẩn",
"xuống",
"núi",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"vận",
"mệnh",
"của",
"đời",
"mình",
"trong",
"tình",
"hình",
"chiến",
"loạn",
"một",
"tăng",
"binh",
"tướng",
"mạo",
"cao",
"to",
"rất",
"mực",
"trung",
"thành",
"với",
"nhà",
"minamoto",
"và",
"bây",
"giờ",
"đi",
"phiêu",
"bạt",
"khắp",
"nơi",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"nhà",
"taira",
"với",
"hy",
"vọng",
"một",
"ngày",
"nào",
"đó",
"sẽ",
"được",
"phụng",
"sự",
"dưới",
"trướng",
"của",
"nhà",
"minamoto",
"một",
"lần",
"nữa",
"benkei",
"sử",
"dụng",
"sức",
"mạnh",
"siêu",
"nhân",
"của",
"mình",
"đập",
"vụn",
"tan",
"tành",
"kẻ",
"địch",
"bằng",
"cây",
"gậy",
"tày",
"rất",
"lơn",
"và",
"nặng",
"hơn",
"so",
"với",
"hầu",
"hết",
"người",
"trưởng",
"thành",
"dù",
"họ",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại",
"trong",
"cuộc",
"biến",
"loạn",
"heishi",
"thế",
"nhưng",
"benkei",
"vẫn",
"ước",
"mong",
"sẽ",
"có",
"lúc",
"nhà",
"minamoto",
"trở",
"lại",
"nắm",
"quyền",
"chính",
"viên",
"amahagane",
"đã",
"giúp",
"yoshitsune",
"và",
"benkei",
"được",
"hội",
"ngộ",
"thông",
"qua",
"một",
"cuộc",
"đấu",
"tay",
"đôi",
"tuyệt",
"vời",
"benkei",
"đánh",
"thua",
"yoshitsune"
] |
reignac charente reignac là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã này có độ cao trung bình 108 mét trên mực nước biển | [
"reignac",
"charente",
"reignac",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"charente",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"108",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
bản khủng hoảng tài chính chiêu hòa là một cơn hoảng loạn tài chính vào năm 1927 trong năm đầu tiên của triều đại nhật hoàng hirohito đó là tiền thân của đại khủng hoảng nó hạ bệ chính phủ của thủ tướng wakatsuki reijirō và dẫn đến sự thống trị của zaibatsu đối với ngành ngân hàng của nhật bản từ năm 1928 đến 1932 khủng hoảng trong nước không còn có thể tránh được khi cánh tả bị nhà nước đàn áp mạnh mẽ sụp đổ kinh tế đã mang đến một khó khăn mới cho người dân nhật bản giá lụa và gạo giảm mạnh và xuất khẩu giảm 50% thất nghiệp ở cả thành phố và nông thôn đều tăng vọt và sự kích động xã hội đã xuất hiện trong khi đó hiệp ước hải quân luân đôn đã được phê chuẩn vào năm 1930 mục đích của nó là mở rộng hệ thống hiệp ước washington chính phủ nhật bản đã muốn tăng tỷ lệ của họ lên 10 10 7 nhưng đề xuất này đã bị hoa kỳ phản đối nhanh chóng tuy nhiên nhờ thỏa thuận ngầm và các mưu đồ khác nhật bản đã tiến xa với lợi thế 5 4 trong các tàu tuần dương hạng nặng nhưng cử chỉ nhỏ này sẽ không thỏa mãn dân chúng nhật bản đang dần rơi vào sự phù phép của nhiều người khác nhau các nhóm cực kỳ dân tộc sinh sản trong cả nước do thất bại của mình | [
"bản",
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"chiêu",
"hòa",
"là",
"một",
"cơn",
"hoảng",
"loạn",
"tài",
"chính",
"vào",
"năm",
"1927",
"trong",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"triều",
"đại",
"nhật",
"hoàng",
"hirohito",
"đó",
"là",
"tiền",
"thân",
"của",
"đại",
"khủng",
"hoảng",
"nó",
"hạ",
"bệ",
"chính",
"phủ",
"của",
"thủ",
"tướng",
"wakatsuki",
"reijirō",
"và",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"zaibatsu",
"đối",
"với",
"ngành",
"ngân",
"hàng",
"của",
"nhật",
"bản",
"từ",
"năm",
"1928",
"đến",
"1932",
"khủng",
"hoảng",
"trong",
"nước",
"không",
"còn",
"có",
"thể",
"tránh",
"được",
"khi",
"cánh",
"tả",
"bị",
"nhà",
"nước",
"đàn",
"áp",
"mạnh",
"mẽ",
"sụp",
"đổ",
"kinh",
"tế",
"đã",
"mang",
"đến",
"một",
"khó",
"khăn",
"mới",
"cho",
"người",
"dân",
"nhật",
"bản",
"giá",
"lụa",
"và",
"gạo",
"giảm",
"mạnh",
"và",
"xuất",
"khẩu",
"giảm",
"50%",
"thất",
"nghiệp",
"ở",
"cả",
"thành",
"phố",
"và",
"nông",
"thôn",
"đều",
"tăng",
"vọt",
"và",
"sự",
"kích",
"động",
"xã",
"hội",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"khi",
"đó",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"luân",
"đôn",
"đã",
"được",
"phê",
"chuẩn",
"vào",
"năm",
"1930",
"mục",
"đích",
"của",
"nó",
"là",
"mở",
"rộng",
"hệ",
"thống",
"hiệp",
"ước",
"washington",
"chính",
"phủ",
"nhật",
"bản",
"đã",
"muốn",
"tăng",
"tỷ",
"lệ",
"của",
"họ",
"lên",
"10",
"10",
"7",
"nhưng",
"đề",
"xuất",
"này",
"đã",
"bị",
"hoa",
"kỳ",
"phản",
"đối",
"nhanh",
"chóng",
"tuy",
"nhiên",
"nhờ",
"thỏa",
"thuận",
"ngầm",
"và",
"các",
"mưu",
"đồ",
"khác",
"nhật",
"bản",
"đã",
"tiến",
"xa",
"với",
"lợi",
"thế",
"5",
"4",
"trong",
"các",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"nhưng",
"cử",
"chỉ",
"nhỏ",
"này",
"sẽ",
"không",
"thỏa",
"mãn",
"dân",
"chúng",
"nhật",
"bản",
"đang",
"dần",
"rơi",
"vào",
"sự",
"phù",
"phép",
"của",
"nhiều",
"người",
"khác",
"nhau",
"các",
"nhóm",
"cực",
"kỳ",
"dân",
"tộc",
"sinh",
"sản",
"trong",
"cả",
"nước",
"do",
"thất",
"bại",
"của",
"mình"
] |
coprophanaeus cyanescens là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"coprophanaeus",
"cyanescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
ctenochauliodes griseus là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được c -k yang d yang miêu tả năm 1992 | [
"ctenochauliodes",
"griseus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"d",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992"
] |
anopsicus boneti là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở méxico | [
"anopsicus",
"boneti",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"méxico"
] |
phong trào phục lâm là một trào lưu bắt đầu vào thế kỷ 19 trong bối cảnh của cuộc đại tỉnh thức lần thứ nhì tại hoa kỳ tên gọi này đề cập đến niềm tin rằng sự trở lại còn gọi là tái lâm phục lâm hay quang lâm tức sự đến trần gian lần thứ hai của chúa giê-su cơ đốc sắp xảy ra phong trào này do william miller khởi xướng vào thập niên 1830 và những người theo ông được gọi là millerite sau sự kiện đại thất vọng great disappointment phong trào millerite bị chia tách và được tiếp nối thành một số nhóm có quan điểm khác biệt nhau mặc dù có nhiều điểm chung nhưng quan điểm thần học của họ khác nhau về việc liệu trạng thái tạm thời trong khoảng thời gian giữa cái chết cá nhân với sự phục sinh chung là vô thức hay có ý thức sự kết án cuối cùng cho kẻ dữ là sự biến mất hay sự đau đớn đời đời về bản chất của sự bất diệt về việc kẻ dữ có được phục sinh sau thời kỳ một ngàn năm hay không và việc đền thánh đề cập trong sách daniel chương 8 là ở thiên đàng hay trái đất phong trào khuyến khích việc xem xét toàn bộ kinh thánh dẫn đến việc một số nhóm tuân giữ ngày sabbath mà nhóm lớn nhất trong số đó cũng như trong phong trào phục lâm nói chung là giáo | [
"phong",
"trào",
"phục",
"lâm",
"là",
"một",
"trào",
"lưu",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"19",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"của",
"cuộc",
"đại",
"tỉnh",
"thức",
"lần",
"thứ",
"nhì",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"tên",
"gọi",
"này",
"đề",
"cập",
"đến",
"niềm",
"tin",
"rằng",
"sự",
"trở",
"lại",
"còn",
"gọi",
"là",
"tái",
"lâm",
"phục",
"lâm",
"hay",
"quang",
"lâm",
"tức",
"sự",
"đến",
"trần",
"gian",
"lần",
"thứ",
"hai",
"của",
"chúa",
"giê-su",
"cơ",
"đốc",
"sắp",
"xảy",
"ra",
"phong",
"trào",
"này",
"do",
"william",
"miller",
"khởi",
"xướng",
"vào",
"thập",
"niên",
"1830",
"và",
"những",
"người",
"theo",
"ông",
"được",
"gọi",
"là",
"millerite",
"sau",
"sự",
"kiện",
"đại",
"thất",
"vọng",
"great",
"disappointment",
"phong",
"trào",
"millerite",
"bị",
"chia",
"tách",
"và",
"được",
"tiếp",
"nối",
"thành",
"một",
"số",
"nhóm",
"có",
"quan",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"nhau",
"mặc",
"dù",
"có",
"nhiều",
"điểm",
"chung",
"nhưng",
"quan",
"điểm",
"thần",
"học",
"của",
"họ",
"khác",
"nhau",
"về",
"việc",
"liệu",
"trạng",
"thái",
"tạm",
"thời",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"giữa",
"cái",
"chết",
"cá",
"nhân",
"với",
"sự",
"phục",
"sinh",
"chung",
"là",
"vô",
"thức",
"hay",
"có",
"ý",
"thức",
"sự",
"kết",
"án",
"cuối",
"cùng",
"cho",
"kẻ",
"dữ",
"là",
"sự",
"biến",
"mất",
"hay",
"sự",
"đau",
"đớn",
"đời",
"đời",
"về",
"bản",
"chất",
"của",
"sự",
"bất",
"diệt",
"về",
"việc",
"kẻ",
"dữ",
"có",
"được",
"phục",
"sinh",
"sau",
"thời",
"kỳ",
"một",
"ngàn",
"năm",
"hay",
"không",
"và",
"việc",
"đền",
"thánh",
"đề",
"cập",
"trong",
"sách",
"daniel",
"chương",
"8",
"là",
"ở",
"thiên",
"đàng",
"hay",
"trái",
"đất",
"phong",
"trào",
"khuyến",
"khích",
"việc",
"xem",
"xét",
"toàn",
"bộ",
"kinh",
"thánh",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"một",
"số",
"nhóm",
"tuân",
"giữ",
"ngày",
"sabbath",
"mà",
"nhóm",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"đó",
"cũng",
"như",
"trong",
"phong",
"trào",
"phục",
"lâm",
"nói",
"chung",
"là",
"giáo"
] |
coi là một tội ác có thể bị phạt tiền nô lệ hình sự hoặc lên đến một năm tù số liệu thống kê chính thức cho thấy tội ác chống lại các biểu tượng quốc gia là rất hiếm 43 tội phạm như vậy vào năm 2003 và 96 tội phạm vào năm 2004 ít hơn 0 001% tổng số tội phạm được đăng ký ở ba lan trong những năm đó các hành vi vi phạm quy định khác không cụ thể về quốc kỳ ba lan là một hành vi vi phạm có thể bị phạt tiền hoặc phạt tù đến một tháng vào năm 2018 những người tuần hành tại cuộc biểu tình bình đẳng ở częstochowa đã mang theo một phiên bản sửa đổi của quốc kỳ ba lan với màu sắc cầu vồng họ đã được báo cáo cho các công tố viên vì xúc phạm các biểu tượng quốc gia của ba lan nhưng các công tố viên xác định rằng không có tội phạm nào được thực hiện === quyền và nghĩa vụ treo cờ === theo đạo luật quốc huy mọi người đều có thể sử dụng cờ ba lan đặc biệt là trong các sự kiện văn hóa và quốc gia miễn là nó được thực hiện một cách tôn trọng sự tự do trong việc sử dụng màu quốc gia là một điều tương đối mới cho đến năm 2004 công dân ba lan chỉ được phép treo cờ ba lan vào các ngày lễ quốc gia việc sử | [
"coi",
"là",
"một",
"tội",
"ác",
"có",
"thể",
"bị",
"phạt",
"tiền",
"nô",
"lệ",
"hình",
"sự",
"hoặc",
"lên",
"đến",
"một",
"năm",
"tù",
"số",
"liệu",
"thống",
"kê",
"chính",
"thức",
"cho",
"thấy",
"tội",
"ác",
"chống",
"lại",
"các",
"biểu",
"tượng",
"quốc",
"gia",
"là",
"rất",
"hiếm",
"43",
"tội",
"phạm",
"như",
"vậy",
"vào",
"năm",
"2003",
"và",
"96",
"tội",
"phạm",
"vào",
"năm",
"2004",
"ít",
"hơn",
"0",
"001%",
"tổng",
"số",
"tội",
"phạm",
"được",
"đăng",
"ký",
"ở",
"ba",
"lan",
"trong",
"những",
"năm",
"đó",
"các",
"hành",
"vi",
"vi",
"phạm",
"quy",
"định",
"khác",
"không",
"cụ",
"thể",
"về",
"quốc",
"kỳ",
"ba",
"lan",
"là",
"một",
"hành",
"vi",
"vi",
"phạm",
"có",
"thể",
"bị",
"phạt",
"tiền",
"hoặc",
"phạt",
"tù",
"đến",
"một",
"tháng",
"vào",
"năm",
"2018",
"những",
"người",
"tuần",
"hành",
"tại",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"bình",
"đẳng",
"ở",
"częstochowa",
"đã",
"mang",
"theo",
"một",
"phiên",
"bản",
"sửa",
"đổi",
"của",
"quốc",
"kỳ",
"ba",
"lan",
"với",
"màu",
"sắc",
"cầu",
"vồng",
"họ",
"đã",
"được",
"báo",
"cáo",
"cho",
"các",
"công",
"tố",
"viên",
"vì",
"xúc",
"phạm",
"các",
"biểu",
"tượng",
"quốc",
"gia",
"của",
"ba",
"lan",
"nhưng",
"các",
"công",
"tố",
"viên",
"xác",
"định",
"rằng",
"không",
"có",
"tội",
"phạm",
"nào",
"được",
"thực",
"hiện",
"===",
"quyền",
"và",
"nghĩa",
"vụ",
"treo",
"cờ",
"===",
"theo",
"đạo",
"luật",
"quốc",
"huy",
"mọi",
"người",
"đều",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"cờ",
"ba",
"lan",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"các",
"sự",
"kiện",
"văn",
"hóa",
"và",
"quốc",
"gia",
"miễn",
"là",
"nó",
"được",
"thực",
"hiện",
"một",
"cách",
"tôn",
"trọng",
"sự",
"tự",
"do",
"trong",
"việc",
"sử",
"dụng",
"màu",
"quốc",
"gia",
"là",
"một",
"điều",
"tương",
"đối",
"mới",
"cho",
"đến",
"năm",
"2004",
"công",
"dân",
"ba",
"lan",
"chỉ",
"được",
"phép",
"treo",
"cờ",
"ba",
"lan",
"vào",
"các",
"ngày",
"lễ",
"quốc",
"gia",
"việc",
"sử"
] |
nephrodium keraudrenianum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrodium",
"keraudrenianum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
microlepia crenatoserrata là một loài thực vật có mạch trong họ dennstaedtiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"microlepia",
"crenatoserrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
adenocalymma reticulatum là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được bureau ex k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"adenocalymma",
"reticulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"bureau",
"ex",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
leptaulax novaeguineae là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được kuwert miêu tả khoa học năm 1891 | [
"leptaulax",
"novaeguineae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"kuwert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
sidellus opiloides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sidellus",
"opiloides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của hạm trưởng thiếu tá hải quân edward f butler == lịch sử hoạt động == === uss tollberg === rời cảng boston massachusetts vào ngày 18 tháng 2 1945 tollberg tiến hành chạy thử máy huấn luyện tại khu vực bermuda rồi lên đường vào ngày 9 tháng 3 và về đến hampton roads virginia vào ngày 11 tháng 3 chuẩn bị để được điều động sang khu vực mặt trận thái bình dương nó khởi hành vào ngày 25 tháng 3 để hộ tống cho tàu vận tải tấn công đi sang vùng kênh đào panama sau khi băng qua kênh đào trong các ngày 31 tháng 3 và 1 tháng 4 nó độc lập di chuyển sang california đi đến san diego vào ngày 9 tháng 4 rồi tiếp tục hành trình sáu ngày sau đó để hướng sang khu vực quần đảo hawaii đi đến trân châu cảng vào ngày 22 tháng 4 tollberg lại lên đường vào ngày 4 tháng 5 đi ngang qua eniwetok trước khi đến ulithi nó khởi hành vào ngày 31 tháng 5 cùng với tàu hộ tống khu trục hộ tống các tàu sửa chữa và cùng tàu chở dầu hướng sang quần đảo ryūkyū nơi đang diễn ra chiến dịch okinawa đi đến ngoài khơi bãi hagushi vào ngày 4 tháng 6 nó được phân công canh phòng tại các trạm chống tàu ngầm và phòng không con tàu chỉ có một dịp duy nhất nổ súng vào một máy bay đối phương còn ở cách xa con tàu vào | [
"của",
"hạm",
"trưởng",
"thiếu",
"tá",
"hải",
"quân",
"edward",
"f",
"butler",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"uss",
"tollberg",
"===",
"rời",
"cảng",
"boston",
"massachusetts",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"1945",
"tollberg",
"tiến",
"hành",
"chạy",
"thử",
"máy",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"khu",
"vực",
"bermuda",
"rồi",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"và",
"về",
"đến",
"hampton",
"roads",
"virginia",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"3",
"chuẩn",
"bị",
"để",
"được",
"điều",
"động",
"sang",
"khu",
"vực",
"mặt",
"trận",
"thái",
"bình",
"dương",
"nó",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"để",
"hộ",
"tống",
"cho",
"tàu",
"vận",
"tải",
"tấn",
"công",
"đi",
"sang",
"vùng",
"kênh",
"đào",
"panama",
"sau",
"khi",
"băng",
"qua",
"kênh",
"đào",
"trong",
"các",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"và",
"1",
"tháng",
"4",
"nó",
"độc",
"lập",
"di",
"chuyển",
"sang",
"california",
"đi",
"đến",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"rồi",
"tiếp",
"tục",
"hành",
"trình",
"sáu",
"ngày",
"sau",
"đó",
"để",
"hướng",
"sang",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"đi",
"đến",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"4",
"tollberg",
"lại",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"đi",
"ngang",
"qua",
"eniwetok",
"trước",
"khi",
"đến",
"ulithi",
"nó",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"cùng",
"với",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"khu",
"trục",
"hộ",
"tống",
"các",
"tàu",
"sửa",
"chữa",
"và",
"cùng",
"tàu",
"chở",
"dầu",
"hướng",
"sang",
"quần",
"đảo",
"ryūkyū",
"nơi",
"đang",
"diễn",
"ra",
"chiến",
"dịch",
"okinawa",
"đi",
"đến",
"ngoài",
"khơi",
"bãi",
"hagushi",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"6",
"nó",
"được",
"phân",
"công",
"canh",
"phòng",
"tại",
"các",
"trạm",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"và",
"phòng",
"không",
"con",
"tàu",
"chỉ",
"có",
"một",
"dịp",
"duy",
"nhất",
"nổ",
"súng",
"vào",
"một",
"máy",
"bay",
"đối",
"phương",
"còn",
"ở",
"cách",
"xa",
"con",
"tàu",
"vào"
] |
ampedus ziegleri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được zeising miêu tả khoa học năm 1983 | [
"ampedus",
"ziegleri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"zeising",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
mét theo bản vẽ ban đầu của stephen sauvestre phần vòm cung còn được trang trí cầu kỳ đối với công trình vòm cung này có chức năng thẩm mỹ và giúp chân tháp vững chắc === tầng hai === ở độ cao 57 mét so với mặt đất tầng hai của tháp eiffel có diện tích 4 200 m² mang hình vuông tương tối và có thể chứa khoảng 3 000 người một hành lang chạy bao quanh tầng hai cho phép du khách ngắm nhìn toàn cảnh 360°của paris trên hành lang trang bị các kính viễn vọng cùng chỉ dẫn giúp du khách quan sát các công trình của thành phố mặt phía ngoài ghi tên 72 nhà khoa học của thế giới trong hai thế kỷ xviii và xix tầng hai còn có nhà hàng altitude 95 ngụ trên hai tầng nhỏ altitude 95 có các bàn nhìn ra ngoài quang cảnh thành phố phía ngược lại là các bàn nhìn vào phía bên trong của tháp tên của nhà hàng có nghĩa chiều cao 95 mét tức độ cao tầng hai của tháp so với mực nước biển ở tầng này cũng có thể thấy nhiều vết tích của lịch sử ngọn tháp như những đoạn cầu thang xoáy trôn ốc vốn là nguyên bản của công trình dẫn lên tới tận đỉnh chiếc cầu thang này đã được tháo vào năm 1986 khi thực hiện các công việc cải tạo quan trọng cắt thành 22 phần 21 đoạn của cầu thang đã được đem bán đấu giá | [
"mét",
"theo",
"bản",
"vẽ",
"ban",
"đầu",
"của",
"stephen",
"sauvestre",
"phần",
"vòm",
"cung",
"còn",
"được",
"trang",
"trí",
"cầu",
"kỳ",
"đối",
"với",
"công",
"trình",
"vòm",
"cung",
"này",
"có",
"chức",
"năng",
"thẩm",
"mỹ",
"và",
"giúp",
"chân",
"tháp",
"vững",
"chắc",
"===",
"tầng",
"hai",
"===",
"ở",
"độ",
"cao",
"57",
"mét",
"so",
"với",
"mặt",
"đất",
"tầng",
"hai",
"của",
"tháp",
"eiffel",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"200",
"m²",
"mang",
"hình",
"vuông",
"tương",
"tối",
"và",
"có",
"thể",
"chứa",
"khoảng",
"3",
"000",
"người",
"một",
"hành",
"lang",
"chạy",
"bao",
"quanh",
"tầng",
"hai",
"cho",
"phép",
"du",
"khách",
"ngắm",
"nhìn",
"toàn",
"cảnh",
"360°của",
"paris",
"trên",
"hành",
"lang",
"trang",
"bị",
"các",
"kính",
"viễn",
"vọng",
"cùng",
"chỉ",
"dẫn",
"giúp",
"du",
"khách",
"quan",
"sát",
"các",
"công",
"trình",
"của",
"thành",
"phố",
"mặt",
"phía",
"ngoài",
"ghi",
"tên",
"72",
"nhà",
"khoa",
"học",
"của",
"thế",
"giới",
"trong",
"hai",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"và",
"xix",
"tầng",
"hai",
"còn",
"có",
"nhà",
"hàng",
"altitude",
"95",
"ngụ",
"trên",
"hai",
"tầng",
"nhỏ",
"altitude",
"95",
"có",
"các",
"bàn",
"nhìn",
"ra",
"ngoài",
"quang",
"cảnh",
"thành",
"phố",
"phía",
"ngược",
"lại",
"là",
"các",
"bàn",
"nhìn",
"vào",
"phía",
"bên",
"trong",
"của",
"tháp",
"tên",
"của",
"nhà",
"hàng",
"có",
"nghĩa",
"chiều",
"cao",
"95",
"mét",
"tức",
"độ",
"cao",
"tầng",
"hai",
"của",
"tháp",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"ở",
"tầng",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"thấy",
"nhiều",
"vết",
"tích",
"của",
"lịch",
"sử",
"ngọn",
"tháp",
"như",
"những",
"đoạn",
"cầu",
"thang",
"xoáy",
"trôn",
"ốc",
"vốn",
"là",
"nguyên",
"bản",
"của",
"công",
"trình",
"dẫn",
"lên",
"tới",
"tận",
"đỉnh",
"chiếc",
"cầu",
"thang",
"này",
"đã",
"được",
"tháo",
"vào",
"năm",
"1986",
"khi",
"thực",
"hiện",
"các",
"công",
"việc",
"cải",
"tạo",
"quan",
"trọng",
"cắt",
"thành",
"22",
"phần",
"21",
"đoạn",
"của",
"cầu",
"thang",
"đã",
"được",
"đem",
"bán",
"đấu",
"giá"
] |
chaetomitrium vrieseanum là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được bosch sande lac mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"chaetomitrium",
"vrieseanum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"sande",
"lac",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
coelioxys luangwana là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1939 | [
"coelioxys",
"luangwana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
woodsia oregana the oregon cliff fern là một loài thực vật lâu năm thuộc họ wood fern dryopteridaceae đây là loài bản địa của phần lớn phía tây and phía bắc hoa kỳ và canada | [
"woodsia",
"oregana",
"the",
"oregon",
"cliff",
"fern",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"lâu",
"năm",
"thuộc",
"họ",
"wood",
"fern",
"dryopteridaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"của",
"phần",
"lớn",
"phía",
"tây",
"and",
"phía",
"bắc",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"canada"
] |
dactyladenia campestris là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được engl prance f white mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"dactyladenia",
"campestris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"prance",
"f",
"white",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
chúa nguyễn đầu thế kỷ xvii tổ chức khai thác trên các đảo mốc năm 1816 là lần đầu tiên kể từ sau thời hậu lê tổ chức hành chính được tổ chức một cách chính quy như thế trên một lãnh thổ thống nhất trong lịch sử việt nam === chính sách xã hội === thấy các quan đầu triều của mình đều chỉ là quan võ gia long lưu ý đến việc học hành thi cử trong nước để tuyển lựa quan văn ông tổ chức lại các văn miếu thờ khổng tử thực hiện chính sách trọng nho học ông cho thành lập quốc tử giám ở phú xuân để dạy con quan tổ chức thi hương theo định kỳ để tuyển chọn nhân tài ngoài ra ông còn đặt thêm chức đốc học ở các trấn và cho dùng những người có công danh ở đời nhà lê để coi việc dạy dỗ ở địa phương ông cũng sai binh bộ thượng thư lê quang định làm bộ sách 10 quyển nhất thống địa dư chí vào năm 1806 ghi nhận về tình hình địa lý chính trị các mặt của việt nam trên cơ sở điều tra đã thực hiện trước đó đồng thời cho tìm các sách dã sử về nhà lê và nhà tây sơn để sửa lại quốc sử thời của gia long là thời thịnh của thơ văn chữ nôm với nhiều tác phẩm lớn hoa tiên của nguyễn huy tự truyện kiều của nguyễn du và một bài | [
"chúa",
"nguyễn",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"tổ",
"chức",
"khai",
"thác",
"trên",
"các",
"đảo",
"mốc",
"năm",
"1816",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"từ",
"sau",
"thời",
"hậu",
"lê",
"tổ",
"chức",
"hành",
"chính",
"được",
"tổ",
"chức",
"một",
"cách",
"chính",
"quy",
"như",
"thế",
"trên",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"thống",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"===",
"chính",
"sách",
"xã",
"hội",
"===",
"thấy",
"các",
"quan",
"đầu",
"triều",
"của",
"mình",
"đều",
"chỉ",
"là",
"quan",
"võ",
"gia",
"long",
"lưu",
"ý",
"đến",
"việc",
"học",
"hành",
"thi",
"cử",
"trong",
"nước",
"để",
"tuyển",
"lựa",
"quan",
"văn",
"ông",
"tổ",
"chức",
"lại",
"các",
"văn",
"miếu",
"thờ",
"khổng",
"tử",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"trọng",
"nho",
"học",
"ông",
"cho",
"thành",
"lập",
"quốc",
"tử",
"giám",
"ở",
"phú",
"xuân",
"để",
"dạy",
"con",
"quan",
"tổ",
"chức",
"thi",
"hương",
"theo",
"định",
"kỳ",
"để",
"tuyển",
"chọn",
"nhân",
"tài",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"đặt",
"thêm",
"chức",
"đốc",
"học",
"ở",
"các",
"trấn",
"và",
"cho",
"dùng",
"những",
"người",
"có",
"công",
"danh",
"ở",
"đời",
"nhà",
"lê",
"để",
"coi",
"việc",
"dạy",
"dỗ",
"ở",
"địa",
"phương",
"ông",
"cũng",
"sai",
"binh",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"lê",
"quang",
"định",
"làm",
"bộ",
"sách",
"10",
"quyển",
"nhất",
"thống",
"địa",
"dư",
"chí",
"vào",
"năm",
"1806",
"ghi",
"nhận",
"về",
"tình",
"hình",
"địa",
"lý",
"chính",
"trị",
"các",
"mặt",
"của",
"việt",
"nam",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"tra",
"đã",
"thực",
"hiện",
"trước",
"đó",
"đồng",
"thời",
"cho",
"tìm",
"các",
"sách",
"dã",
"sử",
"về",
"nhà",
"lê",
"và",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"để",
"sửa",
"lại",
"quốc",
"sử",
"thời",
"của",
"gia",
"long",
"là",
"thời",
"thịnh",
"của",
"thơ",
"văn",
"chữ",
"nôm",
"với",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"lớn",
"hoa",
"tiên",
"của",
"nguyễn",
"huy",
"tự",
"truyện",
"kiều",
"của",
"nguyễn",
"du",
"và",
"một",
"bài"
] |
gülhüyük şereflikoçhisar gülhüyük là một xã thuộc huyện şereflikoçhisar tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 450 người | [
"gülhüyük",
"şereflikoçhisar",
"gülhüyük",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şereflikoçhisar",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"450",
"người"
] |
levent akçadağ levent là một xã thuộc huyện akçadağ tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 232 người | [
"levent",
"akçadağ",
"levent",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akçadağ",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"232",
"người"
] |
dọa chiến lược đối với thủ đô liên xô vốn là nỗi lo lớn nhất của bộ tổng tư lệnh tối cao stavka từ năm 1941 cuối cùng đã được giải quyết bullet 2 các tuyến phòng thủ mà quân đức vốn dựa vào đấy để đứng chân gần như đã bị hồng quân phá tan một số phòng tuyến vẫn còn tồn tại sau chiến dịch smolensk nhưng rõ ràng là chúng cũng sẽ không tồn tại lâu sau chiến tranh một bản tường trình viết bởi các tướng lĩnh đức đã cho rằng bullet 3 và như đã nói trên chiến dịch smolensk đã trói chân 45-55 sư đoàn đức tại khu vực này khiến họ không thể điều quân xuống phía nam chi viện cho quân đức vốn đang chịu sự tấn công dữ dội của hồng quân trong chiến dịch phản công hạ dnepr bullet 4 cuối cùng mặt trận quân đức tại chiến trường xô-đức không còn là một đường nối liền nữa mà bị chia cắt bởi khu đầm lầy pripyat rộng lớn và không-thể-vượt-qua cụm tập đoàn quân nam đã bị cắt rời khỏi các lực lượng đức ở phía bắc điều này ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc điều quân đức từ cánh bắc xuống cánh nam của mặt trận và ngược lại === đánh giá === ==== quân đội liên xô ==== không thể nói là hồng quân đã thất bại trong giai đoạn đầu của chiến dịch smolensk nhưng những thành quả khiêm tốn của họ trong giai | [
"dọa",
"chiến",
"lược",
"đối",
"với",
"thủ",
"đô",
"liên",
"xô",
"vốn",
"là",
"nỗi",
"lo",
"lớn",
"nhất",
"của",
"bộ",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"stavka",
"từ",
"năm",
"1941",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"giải",
"quyết",
"bullet",
"2",
"các",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"mà",
"quân",
"đức",
"vốn",
"dựa",
"vào",
"đấy",
"để",
"đứng",
"chân",
"gần",
"như",
"đã",
"bị",
"hồng",
"quân",
"phá",
"tan",
"một",
"số",
"phòng",
"tuyến",
"vẫn",
"còn",
"tồn",
"tại",
"sau",
"chiến",
"dịch",
"smolensk",
"nhưng",
"rõ",
"ràng",
"là",
"chúng",
"cũng",
"sẽ",
"không",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"một",
"bản",
"tường",
"trình",
"viết",
"bởi",
"các",
"tướng",
"lĩnh",
"đức",
"đã",
"cho",
"rằng",
"bullet",
"3",
"và",
"như",
"đã",
"nói",
"trên",
"chiến",
"dịch",
"smolensk",
"đã",
"trói",
"chân",
"45-55",
"sư",
"đoàn",
"đức",
"tại",
"khu",
"vực",
"này",
"khiến",
"họ",
"không",
"thể",
"điều",
"quân",
"xuống",
"phía",
"nam",
"chi",
"viện",
"cho",
"quân",
"đức",
"vốn",
"đang",
"chịu",
"sự",
"tấn",
"công",
"dữ",
"dội",
"của",
"hồng",
"quân",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"phản",
"công",
"hạ",
"dnepr",
"bullet",
"4",
"cuối",
"cùng",
"mặt",
"trận",
"quân",
"đức",
"tại",
"chiến",
"trường",
"xô-đức",
"không",
"còn",
"là",
"một",
"đường",
"nối",
"liền",
"nữa",
"mà",
"bị",
"chia",
"cắt",
"bởi",
"khu",
"đầm",
"lầy",
"pripyat",
"rộng",
"lớn",
"và",
"không-thể-vượt-qua",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"nam",
"đã",
"bị",
"cắt",
"rời",
"khỏi",
"các",
"lực",
"lượng",
"đức",
"ở",
"phía",
"bắc",
"điều",
"này",
"ảnh",
"hưởng",
"nghiêm",
"trọng",
"đến",
"việc",
"điều",
"quân",
"đức",
"từ",
"cánh",
"bắc",
"xuống",
"cánh",
"nam",
"của",
"mặt",
"trận",
"và",
"ngược",
"lại",
"===",
"đánh",
"giá",
"===",
"====",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"====",
"không",
"thể",
"nói",
"là",
"hồng",
"quân",
"đã",
"thất",
"bại",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"chiến",
"dịch",
"smolensk",
"nhưng",
"những",
"thành",
"quả",
"khiêm",
"tốn",
"của",
"họ",
"trong",
"giai"
] |
oleandra cantonensis là một loài dương xỉ trong họ oleandraceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"oleandra",
"cantonensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"oleandraceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
lớp tàu hộ vệ gepard lớp tàu frigate gepard dịnh danh của nga là project 1161 tiếng nga гепард là lớp tàu chiến được thiết kế nhằm thay thế cho các tàu corvette lớp koni grisha và parchim trước đây chiếc đầu tiên trong lớp yastreb hawk được chế tạo tại xưởng đóng tàu zelenodol slk zavod ở tartarstan năm 1991 nó được hạ thuỷ tháng 7 năm 1993 việc trang bị của tàu chỉ mới gần hoàn thiện vào năm 1995 vì thiếu vốn được đổi tên lại thành tartarstan cuối cùng chiếc tàu cũng được hoàn thành tháng 7 năm 2002 và hiện đang phục vụ như một soái hạm của chi hạm đội caspian hai chiếc tàu cùng lớp với nó albtross được đổi tên lại thành dagestan và burevestnik chim báo bão vẫn đang được chế tạo 4 tàu thuộc lớp 11661e cũng đã hoàn thành và được giao cho việt nam == thiết kế == lớp gepard được thiết kế để có khả năng triển khai vũ khí ở trạng thái mặt biển đến mức 5 cấu trúc chính của tàu chủ yếu được làm bằng thép kết hợp với hợp kim nhôm-magie ở phần trên của phần cấu trúc thượng tầng tàu được trang bị cánh ổn định và bánh lái đôi và sử dụng cả 2 loại động cơ tua bin khí và diesel cho cấu hình truyền động codog giúp cho tàu có vận tốc tối đa lên đến 28 hải lý giờ hệ thống điện trên tàu được cung cấp bởi 3 | [
"lớp",
"tàu",
"hộ",
"vệ",
"gepard",
"lớp",
"tàu",
"frigate",
"gepard",
"dịnh",
"danh",
"của",
"nga",
"là",
"project",
"1161",
"tiếng",
"nga",
"гепард",
"là",
"lớp",
"tàu",
"chiến",
"được",
"thiết",
"kế",
"nhằm",
"thay",
"thế",
"cho",
"các",
"tàu",
"corvette",
"lớp",
"koni",
"grisha",
"và",
"parchim",
"trước",
"đây",
"chiếc",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lớp",
"yastreb",
"hawk",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"xưởng",
"đóng",
"tàu",
"zelenodol",
"slk",
"zavod",
"ở",
"tartarstan",
"năm",
"1991",
"nó",
"được",
"hạ",
"thuỷ",
"tháng",
"7",
"năm",
"1993",
"việc",
"trang",
"bị",
"của",
"tàu",
"chỉ",
"mới",
"gần",
"hoàn",
"thiện",
"vào",
"năm",
"1995",
"vì",
"thiếu",
"vốn",
"được",
"đổi",
"tên",
"lại",
"thành",
"tartarstan",
"cuối",
"cùng",
"chiếc",
"tàu",
"cũng",
"được",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"7",
"năm",
"2002",
"và",
"hiện",
"đang",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"soái",
"hạm",
"của",
"chi",
"hạm",
"đội",
"caspian",
"hai",
"chiếc",
"tàu",
"cùng",
"lớp",
"với",
"nó",
"albtross",
"được",
"đổi",
"tên",
"lại",
"thành",
"dagestan",
"và",
"burevestnik",
"chim",
"báo",
"bão",
"vẫn",
"đang",
"được",
"chế",
"tạo",
"4",
"tàu",
"thuộc",
"lớp",
"11661e",
"cũng",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"và",
"được",
"giao",
"cho",
"việt",
"nam",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"lớp",
"gepard",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"có",
"khả",
"năng",
"triển",
"khai",
"vũ",
"khí",
"ở",
"trạng",
"thái",
"mặt",
"biển",
"đến",
"mức",
"5",
"cấu",
"trúc",
"chính",
"của",
"tàu",
"chủ",
"yếu",
"được",
"làm",
"bằng",
"thép",
"kết",
"hợp",
"với",
"hợp",
"kim",
"nhôm-magie",
"ở",
"phần",
"trên",
"của",
"phần",
"cấu",
"trúc",
"thượng",
"tầng",
"tàu",
"được",
"trang",
"bị",
"cánh",
"ổn",
"định",
"và",
"bánh",
"lái",
"đôi",
"và",
"sử",
"dụng",
"cả",
"2",
"loại",
"động",
"cơ",
"tua",
"bin",
"khí",
"và",
"diesel",
"cho",
"cấu",
"hình",
"truyền",
"động",
"codog",
"giúp",
"cho",
"tàu",
"có",
"vận",
"tốc",
"tối",
"đa",
"lên",
"đến",
"28",
"hải",
"lý",
"giờ",
"hệ",
"thống",
"điện",
"trên",
"tàu",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"3"
] |
mátészalka và mẹ ông là là một người quê ở nagymihály nay là michalovce slovakia sau đó bà nói rằng bà đến hoa kỳ từ válykó nay là vaľkovo slovakia ông không học tiếng anh cho đến năm hoặc sáu tuổi trì hoãn việc học cha ông là một thợ may và gia đình sống ở phía sau cửa hàng bố mẹ ông ở một góc và curtis cùng anh em julius và robert ở một góc khác mẹ ông từng xuất hiện với tư cách là người tham gia chương trình truyền hình you bet your life dẫn chương trình bởi groucho marx curtis nói khi tôi còn là một đứa trẻ mẹ đánh tôi và rất hung dữ và đối kháng mẹ ông sau đó được chẩn đoán mắc tâm thần phân liệt anh trai robert là điều trị khẩn cấp với cùng một bệnh tâm thần | [
"mátészalka",
"và",
"mẹ",
"ông",
"là",
"là",
"một",
"người",
"quê",
"ở",
"nagymihály",
"nay",
"là",
"michalovce",
"slovakia",
"sau",
"đó",
"bà",
"nói",
"rằng",
"bà",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"từ",
"válykó",
"nay",
"là",
"vaľkovo",
"slovakia",
"ông",
"không",
"học",
"tiếng",
"anh",
"cho",
"đến",
"năm",
"hoặc",
"sáu",
"tuổi",
"trì",
"hoãn",
"việc",
"học",
"cha",
"ông",
"là",
"một",
"thợ",
"may",
"và",
"gia",
"đình",
"sống",
"ở",
"phía",
"sau",
"cửa",
"hàng",
"bố",
"mẹ",
"ông",
"ở",
"một",
"góc",
"và",
"curtis",
"cùng",
"anh",
"em",
"julius",
"và",
"robert",
"ở",
"một",
"góc",
"khác",
"mẹ",
"ông",
"từng",
"xuất",
"hiện",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"người",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"you",
"bet",
"your",
"life",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"bởi",
"groucho",
"marx",
"curtis",
"nói",
"khi",
"tôi",
"còn",
"là",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"mẹ",
"đánh",
"tôi",
"và",
"rất",
"hung",
"dữ",
"và",
"đối",
"kháng",
"mẹ",
"ông",
"sau",
"đó",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"mắc",
"tâm",
"thần",
"phân",
"liệt",
"anh",
"trai",
"robert",
"là",
"điều",
"trị",
"khẩn",
"cấp",
"với",
"cùng",
"một",
"bệnh",
"tâm",
"thần"
] |
look at the past 2009 bullet 2009 bullet selling the great war the making of american propaganda tháng 3 năm 2009 bullet 2008 bullet what every american should know about american history 2008 bullet 2008 bullet profiles in folly history s worst decisions and why they went wrong 2008 bullet the complete idiot s guide to astronomy the complete idiot s guide series 2008 bullet the real history of world war ii a new look at the past 2008 bullet the real history of the american revolution a new look at the past 2007 bullet the complete idiot s guide to forensics the complete idiot s guide series 2007 bullet 2006 jossey-bass bullet patton a biography 2005 george s patton danh tướng thiết giáp hoa kỳ trong thế chiến ii nguyễn tư thắng dịch nhà xuất bản hồng đức 2017 bullet american history asap 2003 bullet 2000 prentice hall bullet 1999 prentice hall bullet the complete idiot s guide to the american revolution the complete idiot s guide series 1999 bullet the encyclopedia of wars 1997 co-authored with charles phillips bullet international encyclopedia of secret societies and fraternal orders new york facts on file 1997 bullet the war between the spies a history of espionage during the american civil war 1992 atlantic monthly bullet chronicle of the indian wars from colonial times to wounded knee 1990 bullet charles brockden brown an american tale 1983 bullet lincoln s last night abraham lincoln john wilkes booth and the last 36 hours before the assassination bullet how america won world war i the hoa kỳ military victory in the great war the causes the course and the consequences guilford connecticut globe pequot 2018 == | [
"look",
"at",
"the",
"past",
"2009",
"bullet",
"2009",
"bullet",
"selling",
"the",
"great",
"war",
"the",
"making",
"of",
"american",
"propaganda",
"tháng",
"3",
"năm",
"2009",
"bullet",
"2008",
"bullet",
"what",
"every",
"american",
"should",
"know",
"about",
"american",
"history",
"2008",
"bullet",
"2008",
"bullet",
"profiles",
"in",
"folly",
"history",
"s",
"worst",
"decisions",
"and",
"why",
"they",
"went",
"wrong",
"2008",
"bullet",
"the",
"complete",
"idiot",
"s",
"guide",
"to",
"astronomy",
"the",
"complete",
"idiot",
"s",
"guide",
"series",
"2008",
"bullet",
"the",
"real",
"history",
"of",
"world",
"war",
"ii",
"a",
"new",
"look",
"at",
"the",
"past",
"2008",
"bullet",
"the",
"real",
"history",
"of",
"the",
"american",
"revolution",
"a",
"new",
"look",
"at",
"the",
"past",
"2007",
"bullet",
"the",
"complete",
"idiot",
"s",
"guide",
"to",
"forensics",
"the",
"complete",
"idiot",
"s",
"guide",
"series",
"2007",
"bullet",
"2006",
"jossey-bass",
"bullet",
"patton",
"a",
"biography",
"2005",
"george",
"s",
"patton",
"danh",
"tướng",
"thiết",
"giáp",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"nguyễn",
"tư",
"thắng",
"dịch",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hồng",
"đức",
"2017",
"bullet",
"american",
"history",
"asap",
"2003",
"bullet",
"2000",
"prentice",
"hall",
"bullet",
"1999",
"prentice",
"hall",
"bullet",
"the",
"complete",
"idiot",
"s",
"guide",
"to",
"the",
"american",
"revolution",
"the",
"complete",
"idiot",
"s",
"guide",
"series",
"1999",
"bullet",
"the",
"encyclopedia",
"of",
"wars",
"1997",
"co-authored",
"with",
"charles",
"phillips",
"bullet",
"international",
"encyclopedia",
"of",
"secret",
"societies",
"and",
"fraternal",
"orders",
"new",
"york",
"facts",
"on",
"file",
"1997",
"bullet",
"the",
"war",
"between",
"the",
"spies",
"a",
"history",
"of",
"espionage",
"during",
"the",
"american",
"civil",
"war",
"1992",
"atlantic",
"monthly",
"bullet",
"chronicle",
"of",
"the",
"indian",
"wars",
"from",
"colonial",
"times",
"to",
"wounded",
"knee",
"1990",
"bullet",
"charles",
"brockden",
"brown",
"an",
"american",
"tale",
"1983",
"bullet",
"lincoln",
"s",
"last",
"night",
"abraham",
"lincoln",
"john",
"wilkes",
"booth",
"and",
"the",
"last",
"36",
"hours",
"before",
"the",
"assassination",
"bullet",
"how",
"america",
"won",
"world",
"war",
"i",
"the",
"hoa",
"kỳ",
"military",
"victory",
"in",
"the",
"great",
"war",
"the",
"causes",
"the",
"course",
"and",
"the",
"consequences",
"guilford",
"connecticut",
"globe",
"pequot",
"2018",
"=="
] |
Ngoài ra, cầu Trường Tiền cũng đã được in trong bộ tem thư của Việt Nam. | [
"Ngoài",
"ra,",
"cầu",
"Trường",
"Tiền",
"cũng",
"đã",
"được",
"in",
"trong",
"bộ",
"tem",
"thư",
"của",
"Việt",
"Nam."
] |
chuột túi đỏ macropus rufus là một loài động vật có vú trong họ macropodidae bộ hai răng cửa loài này được desmarest mô tả năm 1822 | [
"chuột",
"túi",
"đỏ",
"macropus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"macropodidae",
"bộ",
"hai",
"răng",
"cửa",
"loài",
"này",
"được",
"desmarest",
"mô",
"tả",
"năm",
"1822"
] |
development the vought f-8 crusader access date 7 tháng 3 năm 2006 bullet grossnick roy a and armstrong william j united states naval aviation 1910–1995 annapolis maryland naval historical center 1997 isbn 0-16-049124-x bullet tillman barrett mig master story of the f-8 crusader second edition annapolis maryland naval institute press 1990 isbn 0-87021-585-x == liên kết ngoài == bullet f8u-1 pilot s web site bullet first f8u-1 carrier operations web page bullet vought jets photos on vought com bullet f-8 crusader at greg goebel s air vectors bullet crusader video bullet super crusader video == xem thêm == === máy bay liên quan === bullet a-7 corsair ii bullet f8u-3 crusader iii === máy bay tương tự === bullet f-100 super sabre === trình tự thiết kế === bullet trình tự hải quân trước năm 1962 f4u xf5u f6u f7u f8u bullet trình tự thống nhất các binh chủng sau năm 1962 f-5 f-6 f-7 f-8 f-9 f-10 f-11 === danh sách liên quan === bullet danh sách máy bay chiến đấu bullet danh sách máy bay quân sự hoa kỳ | [
"development",
"the",
"vought",
"f-8",
"crusader",
"access",
"date",
"7",
"tháng",
"3",
"năm",
"2006",
"bullet",
"grossnick",
"roy",
"a",
"and",
"armstrong",
"william",
"j",
"united",
"states",
"naval",
"aviation",
"1910–1995",
"annapolis",
"maryland",
"naval",
"historical",
"center",
"1997",
"isbn",
"0-16-049124-x",
"bullet",
"tillman",
"barrett",
"mig",
"master",
"story",
"of",
"the",
"f-8",
"crusader",
"second",
"edition",
"annapolis",
"maryland",
"naval",
"institute",
"press",
"1990",
"isbn",
"0-87021-585-x",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"f8u-1",
"pilot",
"s",
"web",
"site",
"bullet",
"first",
"f8u-1",
"carrier",
"operations",
"web",
"page",
"bullet",
"vought",
"jets",
"photos",
"on",
"vought",
"com",
"bullet",
"f-8",
"crusader",
"at",
"greg",
"goebel",
"s",
"air",
"vectors",
"bullet",
"crusader",
"video",
"bullet",
"super",
"crusader",
"video",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"===",
"máy",
"bay",
"liên",
"quan",
"===",
"bullet",
"a-7",
"corsair",
"ii",
"bullet",
"f8u-3",
"crusader",
"iii",
"===",
"máy",
"bay",
"tương",
"tự",
"===",
"bullet",
"f-100",
"super",
"sabre",
"===",
"trình",
"tự",
"thiết",
"kế",
"===",
"bullet",
"trình",
"tự",
"hải",
"quân",
"trước",
"năm",
"1962",
"f4u",
"xf5u",
"f6u",
"f7u",
"f8u",
"bullet",
"trình",
"tự",
"thống",
"nhất",
"các",
"binh",
"chủng",
"sau",
"năm",
"1962",
"f-5",
"f-6",
"f-7",
"f-8",
"f-9",
"f-10",
"f-11",
"===",
"danh",
"sách",
"liên",
"quan",
"===",
"bullet",
"danh",
"sách",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"bullet",
"danh",
"sách",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"hoa",
"kỳ"
] |
faustignamptus testaceipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1941 | [
"faustignamptus",
"testaceipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
năm 1952 mãn khóa tốt nghiệp với cấp bậc thiếu úy ra trường ông được chọn đi phục vụ tại tiểu đoàn khinh binh việt nam với chức vụ trung đội trưởng đầu năm 1954 ông được thăng cấp trung úy và được cử làm đại đội trưởng == quân đội việt nam cộng hòa == đầu năm 1956 sau một thời gian ngắn chuyển nhiệm vụ sang cơ cấu mới là quân đội việt nam cộng hòa ông được thăng cấp đại úy giữ chức vụ tiểu đoàn trưởng đầu năm 1959 ông được thăng cấp thiếu tá chuyển ra cao nguyên trung phần giữ chức vụ tham mưu trưởng đệ tam quân khu ở pleiku do đại tá đỗ cao trí làm tư lệnh giữa năm 1960 ông thuyên chuyển về miền đông nam phần và được bổ nhiệm chức vụ tỉnh trưởng kiêm tiểu khu trưởng tiểu khu tây ninh đến đầu tháng 2 năm 1964 sau cuộc chỉnh lý nội bộ ngày 30 tháng 1 của tướng nguyễn khánh ông được thăng cấp trung tá bàn giao chức vụ tỉnh trưởng và tiểu khu trưởng lại cho đại tá nguyễn quang thông để về tổng cục chiến tranh chính trị giữ chức vụ phụ tá cục trưởng cục an ninh quân đội do đại tá trần văn thăng làm cục trưởng ngày quốc khánh đệ nhị cộng hòa 1 11 1967 ông được thăng cấp đại tá tại nhiệm thời điếm này tổng cục trưởng tổng cục chiến tranh chính trị là trung tướng trần văn trung tháng 9 | [
"năm",
"1952",
"mãn",
"khóa",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"cấp",
"bậc",
"thiếu",
"úy",
"ra",
"trường",
"ông",
"được",
"chọn",
"đi",
"phục",
"vụ",
"tại",
"tiểu",
"đoàn",
"khinh",
"binh",
"việt",
"nam",
"với",
"chức",
"vụ",
"trung",
"đội",
"trưởng",
"đầu",
"năm",
"1954",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"trung",
"úy",
"và",
"được",
"cử",
"làm",
"đại",
"đội",
"trưởng",
"==",
"quân",
"đội",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"==",
"đầu",
"năm",
"1956",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"chuyển",
"nhiệm",
"vụ",
"sang",
"cơ",
"cấu",
"mới",
"là",
"quân",
"đội",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"đại",
"úy",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"tiểu",
"đoàn",
"trưởng",
"đầu",
"năm",
"1959",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"thiếu",
"tá",
"chuyển",
"ra",
"cao",
"nguyên",
"trung",
"phần",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"đệ",
"tam",
"quân",
"khu",
"ở",
"pleiku",
"do",
"đại",
"tá",
"đỗ",
"cao",
"trí",
"làm",
"tư",
"lệnh",
"giữa",
"năm",
"1960",
"ông",
"thuyên",
"chuyển",
"về",
"miền",
"đông",
"nam",
"phần",
"và",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"tỉnh",
"trưởng",
"kiêm",
"tiểu",
"khu",
"trưởng",
"tiểu",
"khu",
"tây",
"ninh",
"đến",
"đầu",
"tháng",
"2",
"năm",
"1964",
"sau",
"cuộc",
"chỉnh",
"lý",
"nội",
"bộ",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"của",
"tướng",
"nguyễn",
"khánh",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"trung",
"tá",
"bàn",
"giao",
"chức",
"vụ",
"tỉnh",
"trưởng",
"và",
"tiểu",
"khu",
"trưởng",
"lại",
"cho",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"quang",
"thông",
"để",
"về",
"tổng",
"cục",
"chiến",
"tranh",
"chính",
"trị",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phụ",
"tá",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"an",
"ninh",
"quân",
"đội",
"do",
"đại",
"tá",
"trần",
"văn",
"thăng",
"làm",
"cục",
"trưởng",
"ngày",
"quốc",
"khánh",
"đệ",
"nhị",
"cộng",
"hòa",
"1",
"11",
"1967",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"đại",
"tá",
"tại",
"nhiệm",
"thời",
"điếm",
"này",
"tổng",
"cục",
"trưởng",
"tổng",
"cục",
"chiến",
"tranh",
"chính",
"trị",
"là",
"trung",
"tướng",
"trần",
"văn",
"trung",
"tháng",
"9"
] |
neocancilla papilio là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng | [
"neocancilla",
"papilio",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"mitridae",
"họ",
"ốc",
"méo",
"miệng"
] |
gãy tay phải khiếm khuyết tất cả những gì tôi cần làm là phá hủy bàn tay trái và thế là tứ chi tôi sẽ hỏng 100% sự lo lắng với cái chết của ông đã thấm nhập các tác phẩm sau này của shostakovich trong số đó là các tứ tấu sau này và bản giao hưởng thứ xiv fourteenth symphony năm 1969 một điệp khúc dựa trên một số bài thơ về chủ đề cái chết tác phẩm này cũng cho thấy mức độ cực đoan nhất của shostakovich với ngôn ngữ âm nhạc khi ông sử dụng mười hai tông chủ đề và đa âm dày đặc được sử dụng trải dài tác phẩm shostakovich dành bản nhạc này cho người bạn thân benjamin britten người từng chỉ huy buổi ra mắt phương tây tại liên hoan aldeburgh năm 1970 bản nhạc giao hưởng thứ xv fifteenth symphony năm 1971 trái ngược với fourteenth symphony lại là giai điệu du dương và dòng hồi tưởng tự nhiên trích dẫn wagner rossini và fourth symphony của chính ông shostakovich qua đời vì bệnh ung thư phổi ngày 9 tháng 8 năm 1975 một đám tang dân sự được chôn tại nghĩa trang novodevichy moscow ngay cả trước khi mất ông đã được kỷ niệm với việc đặt tên bán đảo shostakovich trên đảo alexander biển bellingshausen nam cực ông đã sống nhờ vợ thứ ba irina con gái ông galina và con trai ông maxim một nghệ sĩ dương cầm và nhạc trưởng một người tận | [
"gãy",
"tay",
"phải",
"khiếm",
"khuyết",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"tôi",
"cần",
"làm",
"là",
"phá",
"hủy",
"bàn",
"tay",
"trái",
"và",
"thế",
"là",
"tứ",
"chi",
"tôi",
"sẽ",
"hỏng",
"100%",
"sự",
"lo",
"lắng",
"với",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"đã",
"thấm",
"nhập",
"các",
"tác",
"phẩm",
"sau",
"này",
"của",
"shostakovich",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"các",
"tứ",
"tấu",
"sau",
"này",
"và",
"bản",
"giao",
"hưởng",
"thứ",
"xiv",
"fourteenth",
"symphony",
"năm",
"1969",
"một",
"điệp",
"khúc",
"dựa",
"trên",
"một",
"số",
"bài",
"thơ",
"về",
"chủ",
"đề",
"cái",
"chết",
"tác",
"phẩm",
"này",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"mức",
"độ",
"cực",
"đoan",
"nhất",
"của",
"shostakovich",
"với",
"ngôn",
"ngữ",
"âm",
"nhạc",
"khi",
"ông",
"sử",
"dụng",
"mười",
"hai",
"tông",
"chủ",
"đề",
"và",
"đa",
"âm",
"dày",
"đặc",
"được",
"sử",
"dụng",
"trải",
"dài",
"tác",
"phẩm",
"shostakovich",
"dành",
"bản",
"nhạc",
"này",
"cho",
"người",
"bạn",
"thân",
"benjamin",
"britten",
"người",
"từng",
"chỉ",
"huy",
"buổi",
"ra",
"mắt",
"phương",
"tây",
"tại",
"liên",
"hoan",
"aldeburgh",
"năm",
"1970",
"bản",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"thứ",
"xv",
"fifteenth",
"symphony",
"năm",
"1971",
"trái",
"ngược",
"với",
"fourteenth",
"symphony",
"lại",
"là",
"giai",
"điệu",
"du",
"dương",
"và",
"dòng",
"hồi",
"tưởng",
"tự",
"nhiên",
"trích",
"dẫn",
"wagner",
"rossini",
"và",
"fourth",
"symphony",
"của",
"chính",
"ông",
"shostakovich",
"qua",
"đời",
"vì",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"phổi",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"1975",
"một",
"đám",
"tang",
"dân",
"sự",
"được",
"chôn",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"novodevichy",
"moscow",
"ngay",
"cả",
"trước",
"khi",
"mất",
"ông",
"đã",
"được",
"kỷ",
"niệm",
"với",
"việc",
"đặt",
"tên",
"bán",
"đảo",
"shostakovich",
"trên",
"đảo",
"alexander",
"biển",
"bellingshausen",
"nam",
"cực",
"ông",
"đã",
"sống",
"nhờ",
"vợ",
"thứ",
"ba",
"irina",
"con",
"gái",
"ông",
"galina",
"và",
"con",
"trai",
"ông",
"maxim",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"dương",
"cầm",
"và",
"nhạc",
"trưởng",
"một",
"người",
"tận"
] |
cytisopsis pseudocytisus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss fertig miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cytisopsis",
"pseudocytisus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"fertig",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
malthinus muehlei là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được svihla miêu tả khoa học năm 1990 | [
"malthinus",
"muehlei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"svihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
dây đeo đai tiếng anh strap đôi khi còn được gọi là dây quai cột buồm dây da strop là một vạt dài flap hoặc ruy băng thường của da thuộc hoặc vật liệu linh hoạt khác dây đeo mỏng được sử dụng như một phần của trang phục hoặc hành lý hoặc bộ đồ giường như túi ngủ xem ví dụ như dây đeo mỳ ý dây đeo vai dây đeo khác với dây thắt lưng chủ yếu ở chỗ dây đeo thường không thể thiếu với quần áo hoặc có thể được sử dụng kết hợp với khóa thắt lưng == sử dụng == dây đeo cũng được sử dụng làm dụng cụ kẹp buộc giữ fastener để gắn cố định mang hoặc buộc các vật dụng đồ vật động vật như yên ngựa và người như đồng hồ đeo tay hoặc thậm chí để trói buộc người và động vật như trên một thiết bị trừng phạt thân thể đôi khi một dây đeo được chỉ định bởi những gì nó buộc hoặc giữ ví dụ như dây đeo cằm vải làm đai webbing là một loại dây đeo cụ thể là một loại vải chắc chắn được dệt dưới dạng dải hoặc ống phẳng cũng thường được sử dụng thay cho dây thừng vải làm đai hiện đại thường được làm từ vật liệu có độ bền đặc biệt cao và được sử dụng trong dây đai an toàn ô tô sản xuất đồ nội thất vận tải sự kéo quân phục dây buộc hàng hóa và | [
"dây",
"đeo",
"đai",
"tiếng",
"anh",
"strap",
"đôi",
"khi",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"dây",
"quai",
"cột",
"buồm",
"dây",
"da",
"strop",
"là",
"một",
"vạt",
"dài",
"flap",
"hoặc",
"ruy",
"băng",
"thường",
"của",
"da",
"thuộc",
"hoặc",
"vật",
"liệu",
"linh",
"hoạt",
"khác",
"dây",
"đeo",
"mỏng",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"trang",
"phục",
"hoặc",
"hành",
"lý",
"hoặc",
"bộ",
"đồ",
"giường",
"như",
"túi",
"ngủ",
"xem",
"ví",
"dụ",
"như",
"dây",
"đeo",
"mỳ",
"ý",
"dây",
"đeo",
"vai",
"dây",
"đeo",
"khác",
"với",
"dây",
"thắt",
"lưng",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"chỗ",
"dây",
"đeo",
"thường",
"không",
"thể",
"thiếu",
"với",
"quần",
"áo",
"hoặc",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"kết",
"hợp",
"với",
"khóa",
"thắt",
"lưng",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"dây",
"đeo",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"dụng",
"cụ",
"kẹp",
"buộc",
"giữ",
"fastener",
"để",
"gắn",
"cố",
"định",
"mang",
"hoặc",
"buộc",
"các",
"vật",
"dụng",
"đồ",
"vật",
"động",
"vật",
"như",
"yên",
"ngựa",
"và",
"người",
"như",
"đồng",
"hồ",
"đeo",
"tay",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"để",
"trói",
"buộc",
"người",
"và",
"động",
"vật",
"như",
"trên",
"một",
"thiết",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"thân",
"thể",
"đôi",
"khi",
"một",
"dây",
"đeo",
"được",
"chỉ",
"định",
"bởi",
"những",
"gì",
"nó",
"buộc",
"hoặc",
"giữ",
"ví",
"dụ",
"như",
"dây",
"đeo",
"cằm",
"vải",
"làm",
"đai",
"webbing",
"là",
"một",
"loại",
"dây",
"đeo",
"cụ",
"thể",
"là",
"một",
"loại",
"vải",
"chắc",
"chắn",
"được",
"dệt",
"dưới",
"dạng",
"dải",
"hoặc",
"ống",
"phẳng",
"cũng",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"thay",
"cho",
"dây",
"thừng",
"vải",
"làm",
"đai",
"hiện",
"đại",
"thường",
"được",
"làm",
"từ",
"vật",
"liệu",
"có",
"độ",
"bền",
"đặc",
"biệt",
"cao",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"dây",
"đai",
"an",
"toàn",
"ô",
"tô",
"sản",
"xuất",
"đồ",
"nội",
"thất",
"vận",
"tải",
"sự",
"kéo",
"quân",
"phục",
"dây",
"buộc",
"hàng",
"hóa",
"và"
] |
berbiguières trong tiếng occitan berbiguièras là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 5 35 km2 dân số năm 2005 là 181 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 100 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet berbiguières trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"berbiguières",
"trong",
"tiếng",
"occitan",
"berbiguièras",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"dordogne",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"35",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"là",
"181",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"100",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"berbiguières",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
khi chiếm được thành phố này quân đội đức sẽ có thể tiếp tục bước tiến của mình vào ngày 20 tháng 5 với các cỗ xe tăng của mình người đức đã xuất hiện ở phía trước amiens == hậu quả == 196 xe tăng đức gồm các loại panzer iii và iv đã bị phá hủy trong trận chiến này trước cuộc kháng cự dữ dội của các sư đoàn pháp tại amiens tổng thống hoa kỳ franklin d roosevelt đã gửi điện mừng đến thủ tướng paul reynaud của pháp sau này bức điện này đã truyền cảm hứng cho ý tưởng của tướng charles de gaulle về một nước pháp kháng chiến hay nói cách khác là một nước pháp tự do quân đội pháp đã gây cho quân đội đức những thiệt hại nặng nề trong trận chiến amiens tuy nhiên quân pháp đã không thể ngăn cản phương thức đánh nhanh thắng nhanh blitzkrieg của đức và rơi vào tình hình hỗn loạn vào ngày 24 tháng 6 sau khi sườn phía bắc của họ đã được bảo vệ các lực lượng đức đã tiến vào paris mặc dù quân pháp vẫn tiếp tục kháng cự bước tiến của quân đội ý tại dãy anpơ sau khi ý tuyên chiến với pháp sự thất bại của các thiếu sinh quân pháp thuộc trường kỵ binh tại saumur trước sư đoàn kỵ binh số 1 của đức trong cuộc phòng ngự sông loire xem bài trận saumur 1940 đã tạo điều kiện cho quân | [
"khi",
"chiếm",
"được",
"thành",
"phố",
"này",
"quân",
"đội",
"đức",
"sẽ",
"có",
"thể",
"tiếp",
"tục",
"bước",
"tiến",
"của",
"mình",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"với",
"các",
"cỗ",
"xe",
"tăng",
"của",
"mình",
"người",
"đức",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"phía",
"trước",
"amiens",
"==",
"hậu",
"quả",
"==",
"196",
"xe",
"tăng",
"đức",
"gồm",
"các",
"loại",
"panzer",
"iii",
"và",
"iv",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"trong",
"trận",
"chiến",
"này",
"trước",
"cuộc",
"kháng",
"cự",
"dữ",
"dội",
"của",
"các",
"sư",
"đoàn",
"pháp",
"tại",
"amiens",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"franklin",
"d",
"roosevelt",
"đã",
"gửi",
"điện",
"mừng",
"đến",
"thủ",
"tướng",
"paul",
"reynaud",
"của",
"pháp",
"sau",
"này",
"bức",
"điện",
"này",
"đã",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"ý",
"tưởng",
"của",
"tướng",
"charles",
"de",
"gaulle",
"về",
"một",
"nước",
"pháp",
"kháng",
"chiến",
"hay",
"nói",
"cách",
"khác",
"là",
"một",
"nước",
"pháp",
"tự",
"do",
"quân",
"đội",
"pháp",
"đã",
"gây",
"cho",
"quân",
"đội",
"đức",
"những",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"nề",
"trong",
"trận",
"chiến",
"amiens",
"tuy",
"nhiên",
"quân",
"pháp",
"đã",
"không",
"thể",
"ngăn",
"cản",
"phương",
"thức",
"đánh",
"nhanh",
"thắng",
"nhanh",
"blitzkrieg",
"của",
"đức",
"và",
"rơi",
"vào",
"tình",
"hình",
"hỗn",
"loạn",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"sau",
"khi",
"sườn",
"phía",
"bắc",
"của",
"họ",
"đã",
"được",
"bảo",
"vệ",
"các",
"lực",
"lượng",
"đức",
"đã",
"tiến",
"vào",
"paris",
"mặc",
"dù",
"quân",
"pháp",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"kháng",
"cự",
"bước",
"tiến",
"của",
"quân",
"đội",
"ý",
"tại",
"dãy",
"anpơ",
"sau",
"khi",
"ý",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"pháp",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"các",
"thiếu",
"sinh",
"quân",
"pháp",
"thuộc",
"trường",
"kỵ",
"binh",
"tại",
"saumur",
"trước",
"sư",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"số",
"1",
"của",
"đức",
"trong",
"cuộc",
"phòng",
"ngự",
"sông",
"loire",
"xem",
"bài",
"trận",
"saumur",
"1940",
"đã",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"quân"
] |
xe tăng 48 và 2 ss tấn công từ hai hướng tây nam và nam vào thị trấn pokrovka các sư đoàn bộ binh 255 và 332 của quân đoàn bộ binh 52 đức được tăng cường sư đoàn xe tăng 11 vượt sông tsena đột phá vào novenkoye buộc quân đoàn xe tăng 6 liên xô phải rút lui về giữ novenkoye các sư đoàn bộ binh 57 và 112 đức đẩy lùi quân đoàn cơ giới 3 liên xô sâu thêm 10 km về kurasovka các sư đoàn xe tăng chủ lực của cánh quân đức phía nam kursk đã không đánh thẳng vào kursk qua ngả oboyan như phán đoán ban đầu của bộ tổng tham mưu quân đội liên xô mà tấn công lên hướng đông bắc vòng ra phía sau toàn bộ tuyến phòng thủ thứ nhất và thứ hai của quân đội liên xô tình hình mặt trận phía nam kursk diễn biến đột ngột bất lợi cho quân đội liên xô chặn đánh hai binh đoàn xe tăng hùng mạnh gồm hơn 500 chiếc của quân đội đức quốc xã tại đây chỉ còn trơ trọi quân đoàn xe tăng cận vệ 5 của tập đoàn quân xe tăng 1 và sư đoàn bộ binh cận vệ 51 của tập đoàn quân cận vệ 6 với vỏn vẹn 135 xe tăng các loại cuối ngày 10 tháng 7 sau khi bị mất 12 xe tăng quân đoàn bị đẩy ra khỏi vị trí phòng thủ thuận lợi trong thị trấn pokrovka | [
"xe",
"tăng",
"48",
"và",
"2",
"ss",
"tấn",
"công",
"từ",
"hai",
"hướng",
"tây",
"nam",
"và",
"nam",
"vào",
"thị",
"trấn",
"pokrovka",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"255",
"và",
"332",
"của",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"52",
"đức",
"được",
"tăng",
"cường",
"sư",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"11",
"vượt",
"sông",
"tsena",
"đột",
"phá",
"vào",
"novenkoye",
"buộc",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"6",
"liên",
"xô",
"phải",
"rút",
"lui",
"về",
"giữ",
"novenkoye",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"57",
"và",
"112",
"đức",
"đẩy",
"lùi",
"quân",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"3",
"liên",
"xô",
"sâu",
"thêm",
"10",
"km",
"về",
"kurasovka",
"các",
"sư",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"chủ",
"lực",
"của",
"cánh",
"quân",
"đức",
"phía",
"nam",
"kursk",
"đã",
"không",
"đánh",
"thẳng",
"vào",
"kursk",
"qua",
"ngả",
"oboyan",
"như",
"phán",
"đoán",
"ban",
"đầu",
"của",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"mà",
"tấn",
"công",
"lên",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"vòng",
"ra",
"phía",
"sau",
"toàn",
"bộ",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"thứ",
"nhất",
"và",
"thứ",
"hai",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"tình",
"hình",
"mặt",
"trận",
"phía",
"nam",
"kursk",
"diễn",
"biến",
"đột",
"ngột",
"bất",
"lợi",
"cho",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"chặn",
"đánh",
"hai",
"binh",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"hùng",
"mạnh",
"gồm",
"hơn",
"500",
"chiếc",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"tại",
"đây",
"chỉ",
"còn",
"trơ",
"trọi",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"cận",
"vệ",
"5",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"1",
"và",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"51",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"cận",
"vệ",
"6",
"với",
"vỏn",
"vẹn",
"135",
"xe",
"tăng",
"các",
"loại",
"cuối",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"sau",
"khi",
"bị",
"mất",
"12",
"xe",
"tăng",
"quân",
"đoàn",
"bị",
"đẩy",
"ra",
"khỏi",
"vị",
"trí",
"phòng",
"thủ",
"thuận",
"lợi",
"trong",
"thị",
"trấn",
"pokrovka"
] |
oreochloa disticha là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được wulfen link mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"oreochloa",
"disticha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"wulfen",
"link",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
ianiropsis longipes là một loài chân đều trong họ janiridae loài này được sivertsen holthuis miêu tả khoa học năm 1980 | [
"ianiropsis",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"janiridae",
"loài",
"này",
"được",
"sivertsen",
"holthuis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
anthiphula semifulva là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1892 | [
"anthiphula",
"semifulva",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
nam long có thể là tên của một trong số các nhân vật sau đây bullet nam long trung tướng trung tướng quân đội nhân dân việt nam bullet nam long diễn viên nam diễn viên điện ảnh người việt nam | [
"nam",
"long",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"nhân",
"vật",
"sau",
"đây",
"bullet",
"nam",
"long",
"trung",
"tướng",
"trung",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"nam",
"long",
"diễn",
"viên",
"nam",
"diễn",
"viên",
"điện",
"ảnh",
"người",
"việt",
"nam"
] |
ma trận kề trong toán học và khoa học máy tính ma trận kề tiếng anh adjacency matrix cho một đồ thị hữu hạn g gồm n đỉnh là một ma trận n × n trong đó các ô không nằm trên đường chéo chính a là số cạnh nối hai đỉnh i và j còn ô nằm trên đường chéo chính a là hai lần số khuyên tại đỉnh i hoặc chỉ là số khuyên tại đỉnh đó bài này chọn cách thứ nhất các đồ thị có hướng luôn theo cách thứ hai mỗi đồ thị có duy nhất một ma trận kề các đồ thị khác nhau có các ma trận kề khác nhau trong trường hợp đặc biệt của đồ thị đơn hữu hạn ma trận kề là một ma trận 0 1 với các giá trị 0 nằm trên đường chéo chính nếu đồ thị là vô hướng ma trận kề là ma trận đối xứng đối với đồ thị thưa nghĩa là đồ thị có ít cạnh người ta thường chọn dùng danh sách kề hơn do nó chiếm ít bộ nhớ hơn ma trận liên thuộc là một biểu diễn ma trận khác cho đồ thị quan hệ giữa một đồ thị và ma trận kề của nó được nghiên cứu trong lý thuyết phổ đồ thị spectral graph theory == khái niệm == bullet xét đồ thị g= x u có hướng hay vô hướng bullet giả sử tập x gồm n đỉnh và được sắp thứ tự x={formula_1} tập u gồm n cạnh và | [
"ma",
"trận",
"kề",
"trong",
"toán",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"ma",
"trận",
"kề",
"tiếng",
"anh",
"adjacency",
"matrix",
"cho",
"một",
"đồ",
"thị",
"hữu",
"hạn",
"g",
"gồm",
"n",
"đỉnh",
"là",
"một",
"ma",
"trận",
"n",
"×",
"n",
"trong",
"đó",
"các",
"ô",
"không",
"nằm",
"trên",
"đường",
"chéo",
"chính",
"a",
"là",
"số",
"cạnh",
"nối",
"hai",
"đỉnh",
"i",
"và",
"j",
"còn",
"ô",
"nằm",
"trên",
"đường",
"chéo",
"chính",
"a",
"là",
"hai",
"lần",
"số",
"khuyên",
"tại",
"đỉnh",
"i",
"hoặc",
"chỉ",
"là",
"số",
"khuyên",
"tại",
"đỉnh",
"đó",
"bài",
"này",
"chọn",
"cách",
"thứ",
"nhất",
"các",
"đồ",
"thị",
"có",
"hướng",
"luôn",
"theo",
"cách",
"thứ",
"hai",
"mỗi",
"đồ",
"thị",
"có",
"duy",
"nhất",
"một",
"ma",
"trận",
"kề",
"các",
"đồ",
"thị",
"khác",
"nhau",
"có",
"các",
"ma",
"trận",
"kề",
"khác",
"nhau",
"trong",
"trường",
"hợp",
"đặc",
"biệt",
"của",
"đồ",
"thị",
"đơn",
"hữu",
"hạn",
"ma",
"trận",
"kề",
"là",
"một",
"ma",
"trận",
"0",
"1",
"với",
"các",
"giá",
"trị",
"0",
"nằm",
"trên",
"đường",
"chéo",
"chính",
"nếu",
"đồ",
"thị",
"là",
"vô",
"hướng",
"ma",
"trận",
"kề",
"là",
"ma",
"trận",
"đối",
"xứng",
"đối",
"với",
"đồ",
"thị",
"thưa",
"nghĩa",
"là",
"đồ",
"thị",
"có",
"ít",
"cạnh",
"người",
"ta",
"thường",
"chọn",
"dùng",
"danh",
"sách",
"kề",
"hơn",
"do",
"nó",
"chiếm",
"ít",
"bộ",
"nhớ",
"hơn",
"ma",
"trận",
"liên",
"thuộc",
"là",
"một",
"biểu",
"diễn",
"ma",
"trận",
"khác",
"cho",
"đồ",
"thị",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"một",
"đồ",
"thị",
"và",
"ma",
"trận",
"kề",
"của",
"nó",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"phổ",
"đồ",
"thị",
"spectral",
"graph",
"theory",
"==",
"khái",
"niệm",
"==",
"bullet",
"xét",
"đồ",
"thị",
"g=",
"x",
"u",
"có",
"hướng",
"hay",
"vô",
"hướng",
"bullet",
"giả",
"sử",
"tập",
"x",
"gồm",
"n",
"đỉnh",
"và",
"được",
"sắp",
"thứ",
"tự",
"x={formula_1}",
"tập",
"u",
"gồm",
"n",
"cạnh",
"và"
] |
sông prasae tỉnh rayong thái lan do ủy ban cộng đồng sông rémaa nơi bà phục vụ như một đài tưởng niệm ngoài ra còn có một tượng đài cho trung đoàn 21 bộ binh == đường dẫn bên ngoài == bullet history of thailand bullet 60 years of the little tiger – thai soldiers in the korean war bullet thai forces bullet the kingdom of thailand 60th anniversary of the korean war commemoration committee | [
"sông",
"prasae",
"tỉnh",
"rayong",
"thái",
"lan",
"do",
"ủy",
"ban",
"cộng",
"đồng",
"sông",
"rémaa",
"nơi",
"bà",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"tượng",
"đài",
"cho",
"trung",
"đoàn",
"21",
"bộ",
"binh",
"==",
"đường",
"dẫn",
"bên",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"history",
"of",
"thailand",
"bullet",
"60",
"years",
"of",
"the",
"little",
"tiger",
"–",
"thai",
"soldiers",
"in",
"the",
"korean",
"war",
"bullet",
"thai",
"forces",
"bullet",
"the",
"kingdom",
"of",
"thailand",
"60th",
"anniversary",
"of",
"the",
"korean",
"war",
"commemoration",
"committee"
] |
massonia etesionamibensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được u müll -doblies d müll -doblies j c manning goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"massonia",
"etesionamibensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"u",
"müll",
"-doblies",
"d",
"müll",
"-doblies",
"j",
"c",
"manning",
"goldblatt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
sarria là một đô thị ở tỉnh lugo españa cự ly 30 km về phía nam của tỉnh lỵ lugo dân số khoảng 13 350 người == liên kết ngoài == bullet centro unesco de sarria bullet salón de otoño de parís en sarria exposición artística anual celebrada entre julio y agosto es la versión gallega del salón de otoño de parís bullet fotos e información turística de sarria el valle más grande del camino de santiago francés en galicia bullet web del equipo de futbol de sarria s d sarriana | [
"sarria",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"lugo",
"españa",
"cự",
"ly",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"lỵ",
"lugo",
"dân",
"số",
"khoảng",
"13",
"350",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"centro",
"unesco",
"de",
"sarria",
"bullet",
"salón",
"de",
"otoño",
"de",
"parís",
"en",
"sarria",
"exposición",
"artística",
"anual",
"celebrada",
"entre",
"julio",
"y",
"agosto",
"es",
"la",
"versión",
"gallega",
"del",
"salón",
"de",
"otoño",
"de",
"parís",
"bullet",
"fotos",
"e",
"información",
"turística",
"de",
"sarria",
"el",
"valle",
"más",
"grande",
"del",
"camino",
"de",
"santiago",
"francés",
"en",
"galicia",
"bullet",
"web",
"del",
"equipo",
"de",
"futbol",
"de",
"sarria",
"s",
"d",
"sarriana"
] |
melanotus gracilipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii platia miêu tả khoa học năm 1993 | [
"melanotus",
"gracilipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"platia",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
aeridovanda × aeridovanda viết tắt trong thương mại là aerdv là một chi lan lai giữa các chi aerides và vanda aer x v | [
"aeridovanda",
"×",
"aeridovanda",
"viết",
"tắt",
"trong",
"thương",
"mại",
"là",
"aerdv",
"là",
"một",
"chi",
"lan",
"lai",
"giữa",
"các",
"chi",
"aerides",
"và",
"vanda",
"aer",
"x",
"v"
] |
sibon linearis là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được perez-higareda lopez-luna smith mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"sibon",
"linearis",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"perez-higareda",
"lopez-luna",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
đây được romanos iv lập làm đồng hoàng đế dù quyền hành của ông đã bị cha mẹ và các anh em tước đoạt thế nhưng eudokia chẳng tận hưởng niềm hạnh phúc lâu dài với người chồng mới do bản tính hiếu chiến và bướng bỉnh của ông ngày càng lấn lướt quyền của bà mãi tới lúc ông bị người thổ seljuk bắt làm tù binh tại manzikert năm 1071 eudokia và mikhael mới nắm lại chính quyền về trong tay cho đến khi họ phát hiện ra rằng romanos vẫn còn sống và đang trên đường trở về kinh thành constantinopolis ioannes doukas và đội cấm quân varangia bèn gây sức ép buộc eudokia phải trao quyền lại cho mikhael và lui về một nhà tu kín sống nốt quãng đời còn lại sau khi mikhael vii bị nikephoros iii truất ngôi vào năm 1078 eudokia lại được vị hoàng đế mới gọi về và đề nghị kết hôn với bà kế hoạch này đã không xảy ra do sự phản đối của caesar ioannes doukas và thế là eudokia sống âm thầm trong thân phận nữ tu cho tới lúc qua đời trước ngày alexios i komnenos lên ngôi năm 1081 nhà sử học nicephoros gregoras một thế kỷ sau đó đã mô tả eudokia như là hypatia thứ hai == tác phẩm == eudokia có để lại một tác phẩm là cuốn từ điển về lịch sử và thần thoại được gọi là ἰωνιά nghĩa là bộ sưu tầm hay chùm hoa tím nó được | [
"đây",
"được",
"romanos",
"iv",
"lập",
"làm",
"đồng",
"hoàng",
"đế",
"dù",
"quyền",
"hành",
"của",
"ông",
"đã",
"bị",
"cha",
"mẹ",
"và",
"các",
"anh",
"em",
"tước",
"đoạt",
"thế",
"nhưng",
"eudokia",
"chẳng",
"tận",
"hưởng",
"niềm",
"hạnh",
"phúc",
"lâu",
"dài",
"với",
"người",
"chồng",
"mới",
"do",
"bản",
"tính",
"hiếu",
"chiến",
"và",
"bướng",
"bỉnh",
"của",
"ông",
"ngày",
"càng",
"lấn",
"lướt",
"quyền",
"của",
"bà",
"mãi",
"tới",
"lúc",
"ông",
"bị",
"người",
"thổ",
"seljuk",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"tại",
"manzikert",
"năm",
"1071",
"eudokia",
"và",
"mikhael",
"mới",
"nắm",
"lại",
"chính",
"quyền",
"về",
"trong",
"tay",
"cho",
"đến",
"khi",
"họ",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"romanos",
"vẫn",
"còn",
"sống",
"và",
"đang",
"trên",
"đường",
"trở",
"về",
"kinh",
"thành",
"constantinopolis",
"ioannes",
"doukas",
"và",
"đội",
"cấm",
"quân",
"varangia",
"bèn",
"gây",
"sức",
"ép",
"buộc",
"eudokia",
"phải",
"trao",
"quyền",
"lại",
"cho",
"mikhael",
"và",
"lui",
"về",
"một",
"nhà",
"tu",
"kín",
"sống",
"nốt",
"quãng",
"đời",
"còn",
"lại",
"sau",
"khi",
"mikhael",
"vii",
"bị",
"nikephoros",
"iii",
"truất",
"ngôi",
"vào",
"năm",
"1078",
"eudokia",
"lại",
"được",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"mới",
"gọi",
"về",
"và",
"đề",
"nghị",
"kết",
"hôn",
"với",
"bà",
"kế",
"hoạch",
"này",
"đã",
"không",
"xảy",
"ra",
"do",
"sự",
"phản",
"đối",
"của",
"caesar",
"ioannes",
"doukas",
"và",
"thế",
"là",
"eudokia",
"sống",
"âm",
"thầm",
"trong",
"thân",
"phận",
"nữ",
"tu",
"cho",
"tới",
"lúc",
"qua",
"đời",
"trước",
"ngày",
"alexios",
"i",
"komnenos",
"lên",
"ngôi",
"năm",
"1081",
"nhà",
"sử",
"học",
"nicephoros",
"gregoras",
"một",
"thế",
"kỷ",
"sau",
"đó",
"đã",
"mô",
"tả",
"eudokia",
"như",
"là",
"hypatia",
"thứ",
"hai",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"eudokia",
"có",
"để",
"lại",
"một",
"tác",
"phẩm",
"là",
"cuốn",
"từ",
"điển",
"về",
"lịch",
"sử",
"và",
"thần",
"thoại",
"được",
"gọi",
"là",
"ἰωνιά",
"nghĩa",
"là",
"bộ",
"sưu",
"tầm",
"hay",
"chùm",
"hoa",
"tím",
"nó",
"được"
] |
afrocandezea tropica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1915 | [
"afrocandezea",
"tropica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
argyrodes chiriatapuensis là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi argyrodes argyrodes chiriatapuensis được benoy krishna tikader miêu tả năm 1977 | [
"argyrodes",
"chiriatapuensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"argyrodes",
"argyrodes",
"chiriatapuensis",
"được",
"benoy",
"krishna",
"tikader",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1977"
] |
của nó đã bị phá hủy khu vực kure bị các lực lượng úc và anh chiếm đóng trong thời gian chiếm đóng nhật bản và phần lớn là cơ sở bị phi quân sự hóa một phần nhỏ của khu vực được sau này giao lại cho lực lượng phòng vệ bờ biển nhật họ đã bảo tồn một phần của các cổng gạch đỏ nguyên bản vài tòa nhà làm các bảo tàng kỷ niệm == danh sách chỉ huy == === tham mưu trưởng === bullet chuẩn đô đốc shizuo sato 1 tháng 4 năm 1889 – 13 tháng 5 năm 1890 bullet nguyên soái đô đốc bá tước heihachiro togo 13 tháng 5 năm 1890 – 14 tháng 12 năm 1891 bullet chuẩn đô đốc tokiyasu yoshijima 14 tháng 12 năm 1891 – 20 tháng 5 năm 1893 bullet chuẩn đô đốc fukusaburo hirao 20 tháng 5 năm 1893 – 11 tháng 5 năm 1895 bullet chuẩn đô đốc katsumi miyoshi 11 tháng 5 năm 1895 – 27 tháng 12 năm 1897 bullet phó đô đốc baron masamichi togo 27 tháng 12 năm 1897 – 23 tháng 3 năm 1899 bullet đại tá isamu yajima 23 tháng 3 năm 1899 – 6 tháng 12 năm 1900 bullet chuẩn đô đốc hisamaro oinoue 6 tháng 12 năm 1900 – 3 tháng 2 năm 1904 bullet phó đô đốc baron tokutaro nakamizo 3 tháng 2 năm 1904 – 10 tháng 5 năm 1905 bullet chuẩn đô đốc ichiro nijima 10 tháng 5 năm 1905 – 2 tháng 2 năm 1906 bullet đô đốc motaro yoshimatsu 2 tháng 2 | [
"của",
"nó",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"khu",
"vực",
"kure",
"bị",
"các",
"lực",
"lượng",
"úc",
"và",
"anh",
"chiếm",
"đóng",
"trong",
"thời",
"gian",
"chiếm",
"đóng",
"nhật",
"bản",
"và",
"phần",
"lớn",
"là",
"cơ",
"sở",
"bị",
"phi",
"quân",
"sự",
"hóa",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"của",
"khu",
"vực",
"được",
"sau",
"này",
"giao",
"lại",
"cho",
"lực",
"lượng",
"phòng",
"vệ",
"bờ",
"biển",
"nhật",
"họ",
"đã",
"bảo",
"tồn",
"một",
"phần",
"của",
"các",
"cổng",
"gạch",
"đỏ",
"nguyên",
"bản",
"vài",
"tòa",
"nhà",
"làm",
"các",
"bảo",
"tàng",
"kỷ",
"niệm",
"==",
"danh",
"sách",
"chỉ",
"huy",
"==",
"===",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"===",
"bullet",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"shizuo",
"sato",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1889",
"–",
"13",
"tháng",
"5",
"năm",
"1890",
"bullet",
"nguyên",
"soái",
"đô",
"đốc",
"bá",
"tước",
"heihachiro",
"togo",
"13",
"tháng",
"5",
"năm",
"1890",
"–",
"14",
"tháng",
"12",
"năm",
"1891",
"bullet",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"tokiyasu",
"yoshijima",
"14",
"tháng",
"12",
"năm",
"1891",
"–",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"1893",
"bullet",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"fukusaburo",
"hirao",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"1893",
"–",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"1895",
"bullet",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"katsumi",
"miyoshi",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"1895",
"–",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"1897",
"bullet",
"phó",
"đô",
"đốc",
"baron",
"masamichi",
"togo",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"1897",
"–",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"1899",
"bullet",
"đại",
"tá",
"isamu",
"yajima",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"1899",
"–",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1900",
"bullet",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"hisamaro",
"oinoue",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1900",
"–",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"1904",
"bullet",
"phó",
"đô",
"đốc",
"baron",
"tokutaro",
"nakamizo",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"1904",
"–",
"10",
"tháng",
"5",
"năm",
"1905",
"bullet",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"ichiro",
"nijima",
"10",
"tháng",
"5",
"năm",
"1905",
"–",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"1906",
"bullet",
"đô",
"đốc",
"motaro",
"yoshimatsu",
"2",
"tháng",
"2"
] |
du hành liên sao du hành không gian liên sao là du hành không gian có người lái hoặc không người lái giữa các ngôi sao khái niệm du hành trong không gian liên sao trên các phi thuyền vũ trụ liên sao là mảnh đất màu mỡ cho khoa học viễn tưởng so với du hành liên hành tinh du hành liên sao khó khăn hơn rất nhiều du hành giữa các thiên hà càng khó khăn hơn nhiều bài báo khoa học về các khái niệm liên quan đã được công bố với thời gian đủ lớn và khoa học kỹ thuật cho phép cả du hành không người lái và có người dường như đều có thể mặc dù nó là một thách thức công nghệ và kinh tế rất đáng kể không thể đáp ứng trong tương lai gần nhất là tàu có người lái == điều khác biệt trong du lịch liên sao == du hành liên ngôi sao không giống như du hành trên trái đất thời cổ đại và trung đại du lịch vòng quanh trái đất chẳng khó khăn lắm chỉ mất vài năm ngày nay máy bay đi xung quanh trái đất cần khoảng hai ngày phi thuyền trên quỹ đạo gần trái đất chỉ cần 90 phút thôi bay lên mặt trăng 3 ngày nhưng bay tới ngôi sao khác mất từ mấy chục tới mấy ngàn năm thí dụ nếu khoảng cách từ mặt trời tới trái đất bằng một mét 150 x 10 km thì ngôi sao gần nhất | [
"du",
"hành",
"liên",
"sao",
"du",
"hành",
"không",
"gian",
"liên",
"sao",
"là",
"du",
"hành",
"không",
"gian",
"có",
"người",
"lái",
"hoặc",
"không",
"người",
"lái",
"giữa",
"các",
"ngôi",
"sao",
"khái",
"niệm",
"du",
"hành",
"trong",
"không",
"gian",
"liên",
"sao",
"trên",
"các",
"phi",
"thuyền",
"vũ",
"trụ",
"liên",
"sao",
"là",
"mảnh",
"đất",
"màu",
"mỡ",
"cho",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"so",
"với",
"du",
"hành",
"liên",
"hành",
"tinh",
"du",
"hành",
"liên",
"sao",
"khó",
"khăn",
"hơn",
"rất",
"nhiều",
"du",
"hành",
"giữa",
"các",
"thiên",
"hà",
"càng",
"khó",
"khăn",
"hơn",
"nhiều",
"bài",
"báo",
"khoa",
"học",
"về",
"các",
"khái",
"niệm",
"liên",
"quan",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"với",
"thời",
"gian",
"đủ",
"lớn",
"và",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"cho",
"phép",
"cả",
"du",
"hành",
"không",
"người",
"lái",
"và",
"có",
"người",
"dường",
"như",
"đều",
"có",
"thể",
"mặc",
"dù",
"nó",
"là",
"một",
"thách",
"thức",
"công",
"nghệ",
"và",
"kinh",
"tế",
"rất",
"đáng",
"kể",
"không",
"thể",
"đáp",
"ứng",
"trong",
"tương",
"lai",
"gần",
"nhất",
"là",
"tàu",
"có",
"người",
"lái",
"==",
"điều",
"khác",
"biệt",
"trong",
"du",
"lịch",
"liên",
"sao",
"==",
"du",
"hành",
"liên",
"ngôi",
"sao",
"không",
"giống",
"như",
"du",
"hành",
"trên",
"trái",
"đất",
"thời",
"cổ",
"đại",
"và",
"trung",
"đại",
"du",
"lịch",
"vòng",
"quanh",
"trái",
"đất",
"chẳng",
"khó",
"khăn",
"lắm",
"chỉ",
"mất",
"vài",
"năm",
"ngày",
"nay",
"máy",
"bay",
"đi",
"xung",
"quanh",
"trái",
"đất",
"cần",
"khoảng",
"hai",
"ngày",
"phi",
"thuyền",
"trên",
"quỹ",
"đạo",
"gần",
"trái",
"đất",
"chỉ",
"cần",
"90",
"phút",
"thôi",
"bay",
"lên",
"mặt",
"trăng",
"3",
"ngày",
"nhưng",
"bay",
"tới",
"ngôi",
"sao",
"khác",
"mất",
"từ",
"mấy",
"chục",
"tới",
"mấy",
"ngàn",
"năm",
"thí",
"dụ",
"nếu",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"mặt",
"trời",
"tới",
"trái",
"đất",
"bằng",
"một",
"mét",
"150",
"x",
"10",
"km",
"thì",
"ngôi",
"sao",
"gần",
"nhất"
] |
soindres là một xã của pháp nằm ở tỉnh yvelines trong vùng île-de-france người dân ở đây trong tiếng pháp gọi là soindrais soindres nằm trên một cao nguyên trên độ cao 120 m về phía nam khu vực đô thị mantes-la-jolie các xã giáp ranh gồm phía bắc là magnanville về phía tây là fontenay-mauvoisin về phía tây nam favrieux về phía nam là flacourt về phía đông nam là vert về phía đông là auffreville-brasseuil kinh tế chủ yếu là trồng trọt ngũ cốc | [
"soindres",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"yvelines",
"trong",
"vùng",
"île-de-france",
"người",
"dân",
"ở",
"đây",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"soindrais",
"soindres",
"nằm",
"trên",
"một",
"cao",
"nguyên",
"trên",
"độ",
"cao",
"120",
"m",
"về",
"phía",
"nam",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"mantes-la-jolie",
"các",
"xã",
"giáp",
"ranh",
"gồm",
"phía",
"bắc",
"là",
"magnanville",
"về",
"phía",
"tây",
"là",
"fontenay-mauvoisin",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"favrieux",
"về",
"phía",
"nam",
"là",
"flacourt",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"là",
"vert",
"về",
"phía",
"đông",
"là",
"auffreville-brasseuil",
"kinh",
"tế",
"chủ",
"yếu",
"là",
"trồng",
"trọt",
"ngũ",
"cốc"
] |
== sở giao dịch chứng khoán thái lan muốn biến thị trường vốn trở thành động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thái lan và mang lại lợi ích cho tất cả các bên liên quan các mục tiêu được tích hợp vào tầm nhìn của set “làm cho thị trường vốn‘ hoạt động ’cho mọi người” == lịch sử == thị trường vốn thái lan hiện đại bắt nguồn từ đầu những năm 1960 năm 1961 chính phủ thái lan thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế và xã hội quốc gia 5 năm đầu tiên 1961-1966 nhằm thúc đẩy tăng trưởng và ổn định kinh tế cũng như nâng cao mức sống của người dân sau đó kế hoạch phát triển kinh tế và xã hội quốc gia lần thứ hai 1967–1971 đã khởi xướng việc thành lập thị trường chứng khoán đầu tiên của thái lan nhằm đóng vai trò quan trọng trong việc huy động vốn để hỗ trợ phát triển kinh tế và công nghiệp của quốc gia kỷ nguyên hiện đại của thị trường vốn thái lan có thể được chia thành hai giai đoạn bắt đầu từ sở giao dịch chứng khoán bangkok bse thuộc sở hữu tư nhân đến sở giao dịch chứng khoán thái lan hiện nay === sở giao dịch chứng khoán bangkok bse === sở giao dịch chứng khoán đầu tiên của thái lan được thành lập vào tháng 7 năm 1962 dưới hình thức công ty hợp danh hữu hạn năm 1963 sở đã đăng ký thành công | [
"==",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thái",
"lan",
"muốn",
"biến",
"thị",
"trường",
"vốn",
"trở",
"thành",
"động",
"lực",
"thúc",
"đẩy",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"thái",
"lan",
"và",
"mang",
"lại",
"lợi",
"ích",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"bên",
"liên",
"quan",
"các",
"mục",
"tiêu",
"được",
"tích",
"hợp",
"vào",
"tầm",
"nhìn",
"của",
"set",
"“làm",
"cho",
"thị",
"trường",
"vốn‘",
"hoạt",
"động",
"’cho",
"mọi",
"người”",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thị",
"trường",
"vốn",
"thái",
"lan",
"hiện",
"đại",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"đầu",
"những",
"năm",
"1960",
"năm",
"1961",
"chính",
"phủ",
"thái",
"lan",
"thực",
"hiện",
"kế",
"hoạch",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"và",
"xã",
"hội",
"quốc",
"gia",
"5",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"1961-1966",
"nhằm",
"thúc",
"đẩy",
"tăng",
"trưởng",
"và",
"ổn",
"định",
"kinh",
"tế",
"cũng",
"như",
"nâng",
"cao",
"mức",
"sống",
"của",
"người",
"dân",
"sau",
"đó",
"kế",
"hoạch",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"và",
"xã",
"hội",
"quốc",
"gia",
"lần",
"thứ",
"hai",
"1967–1971",
"đã",
"khởi",
"xướng",
"việc",
"thành",
"lập",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thái",
"lan",
"nhằm",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"huy",
"động",
"vốn",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"và",
"công",
"nghiệp",
"của",
"quốc",
"gia",
"kỷ",
"nguyên",
"hiện",
"đại",
"của",
"thị",
"trường",
"vốn",
"thái",
"lan",
"có",
"thể",
"được",
"chia",
"thành",
"hai",
"giai",
"đoạn",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"bangkok",
"bse",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"đến",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thái",
"lan",
"hiện",
"nay",
"===",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"bangkok",
"bse",
"===",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thái",
"lan",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1962",
"dưới",
"hình",
"thức",
"công",
"ty",
"hợp",
"danh",
"hữu",
"hạn",
"năm",
"1963",
"sở",
"đã",
"đăng",
"ký",
"thành",
"công"
] |
antidesma jucundum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"antidesma",
"jucundum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"airy",
"shaw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.