text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cũ của cô huy mc trước khi chia tay và tất cả những bài hát đã giới thiệu một khía cạnh tổng quát nhất của thu phương ở giai đoạn nhạy cảm nhất trong sự nghiệp của cô album được thu âm và sản xuất bởi nhạc sĩ sỹ dự tại hoa kỳ == sản xuất == bullet biên tập thu âm thu phương bullet sản xuất hòa âm và mix lê sỹ dự bullet ảnh bìa thu phương bullet phân phối phát hành công ty thế giới nghệ thuật lạc cầm music == tái bản năm 2007 == năm 2007 hãng đĩa làng văn tại hoa kỳ đã mua bản quyền và tái bản đĩa mơ về nơi khi xưa ta bé với tên mơ về nơi xa lắm == liên kết ngoài == bullet mơ về nơi khi xưa ta bé trên báo đất việt bullet thu phương trên youtube
[ "cũ", "của", "cô", "huy", "mc", "trước", "khi", "chia", "tay", "và", "tất", "cả", "những", "bài", "hát", "đã", "giới", "thiệu", "một", "khía", "cạnh", "tổng", "quát", "nhất", "của", "thu", "phương", "ở", "giai", "đoạn", "nhạy", "cảm", "nhất", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "cô", "album", "được", "thu", "âm", "và", "sản", "xuất", "bởi", "nhạc", "sĩ", "sỹ", "dự", "tại", "hoa", "kỳ", "==", "sản", "xuất", "==", "bullet", "biên", "tập", "thu", "âm", "thu", "phương", "bullet", "sản", "xuất", "hòa", "âm", "và", "mix", "lê", "sỹ", "dự", "bullet", "ảnh", "bìa", "thu", "phương", "bullet", "phân", "phối", "phát", "hành", "công", "ty", "thế", "giới", "nghệ", "thuật", "lạc", "cầm", "music", "==", "tái", "bản", "năm", "2007", "==", "năm", "2007", "hãng", "đĩa", "làng", "văn", "tại", "hoa", "kỳ", "đã", "mua", "bản", "quyền", "và", "tái", "bản", "đĩa", "mơ", "về", "nơi", "khi", "xưa", "ta", "bé", "với", "tên", "mơ", "về", "nơi", "xa", "lắm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mơ", "về", "nơi", "khi", "xưa", "ta", "bé", "trên", "báo", "đất", "việt", "bullet", "thu", "phương", "trên", "youtube" ]
cannagara himerodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cannagara", "himerodes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
saint-pierre-dels-forcats là một xã trong tỉnh pyrénées-orientales vùng occitanie phía nam nước pháp xã saint-pierre-dels-forcats nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1571 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "saint-pierre-dels-forcats", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "pyrénées-orientales", "vùng", "occitanie", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "saint-pierre-dels-forcats", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "1571", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
hiệu này bán lại cho american home products vào năm 2000 và sau nhiều cuộc mua bán trao đổi trung gian đã dừng chân tại homestat farm ltd từ năm 2001 == liên kết ngoài == bullet coffee on the instant chương the story of a pantry shelf an outline history of grocery specialties bullet official site of g washington s seasoning broth
[ "hiệu", "này", "bán", "lại", "cho", "american", "home", "products", "vào", "năm", "2000", "và", "sau", "nhiều", "cuộc", "mua", "bán", "trao", "đổi", "trung", "gian", "đã", "dừng", "chân", "tại", "homestat", "farm", "ltd", "từ", "năm", "2001", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "coffee", "on", "the", "instant", "chương", "the", "story", "of", "a", "pantry", "shelf", "an", "outline", "history", "of", "grocery", "specialties", "bullet", "official", "site", "of", "g", "washington", "s", "seasoning", "broth" ]
dhoopadahalli kudligi dhoopadahalli là một làng thuộc tehsil kudligi huyện bellary bang karnataka ấn độ
[ "dhoopadahalli", "kudligi", "dhoopadahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kudligi", "huyện", "bellary", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
begonia debilis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được king mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "begonia", "debilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "king", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
rhyacophila kincaidi là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "rhyacophila", "kincaidi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
bốn siêu cửa hàng ở hồng kông tuy nhiên vì hồng kông là một thành phố chật hẹp nên quy mô của các siêu cửa hàng nhỏ hơn đáng kể so với các quốc gia khác một số siêu cửa hàng đang bị thâm hụt chẳng hạn như chelsea heights do đó đã ngừng bán cá tươi hơn nữa một số siêu cửa hàng và siêu thị của parknshop như fortress world thuộc cùng một công ty hutchison whampoa === pháp === nhiều cấu hình tồn tại đại siêu thị bán nhiều loại hàng hóa dưới một mái nhà như các chuỗi của pháp carrefour auchan và e leclerc hầu hết được tích hợp trong một trung tâm mua sắm siêu thị là phiên bản nhỏ hơn của đại siêu thị chợ nằm ở trung tâm thành phố cửa hàng bách hóa lần đầu tiên xuất hiện ở paris sau đó được mở ở những nơi khác trên thế giới siêu cửa hàng sát thủ danh mục chủ yếu bán hàng hóa trong một lĩnh vực cụ thể ô tô điện tử nội thất gia đình v v và các cửa hàng kho === ấn độ === ấn độ hiện đang trải qua một cuộc cách mạng bán lẻ sau sự ra đời của big bazaar năm 2001 tuy nhiên ngay cả trước đó các cửa hàng bán lẻ lớn không phải là hiếm ở ấn độ spencer s một đại siêu thị phổ biến có lịch sử bắt đầu từ năm 1863 tương tự các tập đoàn như bharti godrej reliance và tata
[ "bốn", "siêu", "cửa", "hàng", "ở", "hồng", "kông", "tuy", "nhiên", "vì", "hồng", "kông", "là", "một", "thành", "phố", "chật", "hẹp", "nên", "quy", "mô", "của", "các", "siêu", "cửa", "hàng", "nhỏ", "hơn", "đáng", "kể", "so", "với", "các", "quốc", "gia", "khác", "một", "số", "siêu", "cửa", "hàng", "đang", "bị", "thâm", "hụt", "chẳng", "hạn", "như", "chelsea", "heights", "do", "đó", "đã", "ngừng", "bán", "cá", "tươi", "hơn", "nữa", "một", "số", "siêu", "cửa", "hàng", "và", "siêu", "thị", "của", "parknshop", "như", "fortress", "world", "thuộc", "cùng", "một", "công", "ty", "hutchison", "whampoa", "===", "pháp", "===", "nhiều", "cấu", "hình", "tồn", "tại", "đại", "siêu", "thị", "bán", "nhiều", "loại", "hàng", "hóa", "dưới", "một", "mái", "nhà", "như", "các", "chuỗi", "của", "pháp", "carrefour", "auchan", "và", "e", "leclerc", "hầu", "hết", "được", "tích", "hợp", "trong", "một", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "siêu", "thị", "là", "phiên", "bản", "nhỏ", "hơn", "của", "đại", "siêu", "thị", "chợ", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "thành", "phố", "cửa", "hàng", "bách", "hóa", "lần", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "ở", "paris", "sau", "đó", "được", "mở", "ở", "những", "nơi", "khác", "trên", "thế", "giới", "siêu", "cửa", "hàng", "sát", "thủ", "danh", "mục", "chủ", "yếu", "bán", "hàng", "hóa", "trong", "một", "lĩnh", "vực", "cụ", "thể", "ô", "tô", "điện", "tử", "nội", "thất", "gia", "đình", "v", "v", "và", "các", "cửa", "hàng", "kho", "===", "ấn", "độ", "===", "ấn", "độ", "hiện", "đang", "trải", "qua", "một", "cuộc", "cách", "mạng", "bán", "lẻ", "sau", "sự", "ra", "đời", "của", "big", "bazaar", "năm", "2001", "tuy", "nhiên", "ngay", "cả", "trước", "đó", "các", "cửa", "hàng", "bán", "lẻ", "lớn", "không", "phải", "là", "hiếm", "ở", "ấn", "độ", "spencer", "s", "một", "đại", "siêu", "thị", "phổ", "biến", "có", "lịch", "sử", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1863", "tương", "tự", "các", "tập", "đoàn", "như", "bharti", "godrej", "reliance", "và", "tata" ]
đỗ cao trí 1929-1971 nguyên là một tướng lĩnh bộ binh của quân lực việt nam cộng hòa cấp bậc trung tướng ông xuất thân từ trường sĩ quan võ bị do chính quyền thuộc địa pháp mở ra ở nam phần việt nam ra trường ông tình nguyện gia nhập binh chủng nhảy dù và đã lên đến chức vụ tư lệnh đơn vị này sau đó ông được đảm nhiệm các chức vụ chỉ huy và tham mưu cấp quân khu và quân đoàn ông là một trong số ít sĩ quan được lên tướng ở thời kỳ đệ nhất cộng hòa thiếu tướng 1963 ông bị chỉ trích về đời tư và việc tham nhũng nhưng được đánh giá là vị tướng có năng lực trong hàng ngũ tướng lĩnh của quân lực việt nam cộng hòa năm 1971 khi đang là tư lệnh quân đoàn iii ông bị tử nạn trong một vụ nổ trực thăng không rõ nguyên nhân có nghi vấn rằng ông bị các tướng việt nam cộng hòa khác ám sát được truy thăng cấp đại tướng == tiểu sử binh nghiệp == ông sinh ngày 20 tháng 11 năm 1929 trong một gia đình điền chủ lớn tại làng bình trước biên hòa miền đông nam phần việt nam do gia đình có điều kiện khá giả nên thời niên thiếu ông được học ở các trường danh tiếng dạy theo giáo trình pháp trường tiểu học nguyễn du biên hòa trường trung học lycée petrus ký sài
[ "đỗ", "cao", "trí", "1929-1971", "nguyên", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "bộ", "binh", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cấp", "bậc", "trung", "tướng", "ông", "xuất", "thân", "từ", "trường", "sĩ", "quan", "võ", "bị", "do", "chính", "quyền", "thuộc", "địa", "pháp", "mở", "ra", "ở", "nam", "phần", "việt", "nam", "ra", "trường", "ông", "tình", "nguyện", "gia", "nhập", "binh", "chủng", "nhảy", "dù", "và", "đã", "lên", "đến", "chức", "vụ", "tư", "lệnh", "đơn", "vị", "này", "sau", "đó", "ông", "được", "đảm", "nhiệm", "các", "chức", "vụ", "chỉ", "huy", "và", "tham", "mưu", "cấp", "quân", "khu", "và", "quân", "đoàn", "ông", "là", "một", "trong", "số", "ít", "sĩ", "quan", "được", "lên", "tướng", "ở", "thời", "kỳ", "đệ", "nhất", "cộng", "hòa", "thiếu", "tướng", "1963", "ông", "bị", "chỉ", "trích", "về", "đời", "tư", "và", "việc", "tham", "nhũng", "nhưng", "được", "đánh", "giá", "là", "vị", "tướng", "có", "năng", "lực", "trong", "hàng", "ngũ", "tướng", "lĩnh", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "năm", "1971", "khi", "đang", "là", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "iii", "ông", "bị", "tử", "nạn", "trong", "một", "vụ", "nổ", "trực", "thăng", "không", "rõ", "nguyên", "nhân", "có", "nghi", "vấn", "rằng", "ông", "bị", "các", "tướng", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "khác", "ám", "sát", "được", "truy", "thăng", "cấp", "đại", "tướng", "==", "tiểu", "sử", "binh", "nghiệp", "==", "ông", "sinh", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "1929", "trong", "một", "gia", "đình", "điền", "chủ", "lớn", "tại", "làng", "bình", "trước", "biên", "hòa", "miền", "đông", "nam", "phần", "việt", "nam", "do", "gia", "đình", "có", "điều", "kiện", "khá", "giả", "nên", "thời", "niên", "thiếu", "ông", "được", "học", "ở", "các", "trường", "danh", "tiếng", "dạy", "theo", "giáo", "trình", "pháp", "trường", "tiểu", "học", "nguyễn", "du", "biên", "hòa", "trường", "trung", "học", "lycée", "petrus", "ký", "sài" ]
jhinkpani là một thị trấn thống kê census town của quận pashchimi singhbhum thuộc bang jharkhand ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ jhinkpani có dân số 11 835 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% jhinkpani có tỷ lệ 55% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 65% và tỷ lệ cho phái nữ là 45% tại jhinkpani 15% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "jhinkpani", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "pashchimi", "singhbhum", "thuộc", "bang", "jharkhand", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "jhinkpani", "có", "dân", "số", "11", "835", "người", "phái", "nam", "chiếm", "51%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "49%", "jhinkpani", "có", "tỷ", "lệ", "55%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "thấp", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "65%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "45%", "tại", "jhinkpani", "15%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
đi lên thế nhưng những năm ấy cũng chính là thời kỳ ‘đầu thai’ cho thể loại tân nhạc kết hợp với cổ nhạc mà sau này dòng nhạc đó được đặt hẳn cho một cái tên mưa bụi thời kỳ ấy phương tiện truyền thông chưa phát triển mạnh mẽ các sản phẩm băng đĩa cũng gói gọn trong vài chiếc băng catsette video mà cũng không phải ai cũng có điều kiện được thưởng thức những sản phẩm này bởi có được chiếc đài catsette thì hẳn là khá giả lắm nếu có thì cũng là âm nhạc hải ngoại với những cái tên ngọc lan hương lan linda trang đài thế nên khán giả nếu muốn nghe âm nhạc ‘nội’ chỉ còn cách đến những tụ điểm sân khấu ngoài trời một số sân khấu tỉnh để trực tiếp nghe những ca sỹ thời bấy giờ biểu diễn cũng chính bởi những lý do ấy mà thị trường âm nhạc trong nước còn manh mún nghèo nàn và lạc hậu nắm bắt được thực tại nhạc sĩ hữu minh chủ hãng đĩa kim lợi mong muốn có được một thử nghiệm mới một dòng âm nhạc mới mang bản sắc của việt nam mang hơi hướng dân ca nhưng với những kỹ thuật nhạc nhẹ và cơ hội đã đến khi nghệ sĩ cải lương tài linh ghé kim lợi thu âm thử những ca khúc hữu minh viết và được nhạc sĩ vinh sử người được mệnh danh là ‘ông vua nhạc sến’ lúc
[ "đi", "lên", "thế", "nhưng", "những", "năm", "ấy", "cũng", "chính", "là", "thời", "kỳ", "‘đầu", "thai’", "cho", "thể", "loại", "tân", "nhạc", "kết", "hợp", "với", "cổ", "nhạc", "mà", "sau", "này", "dòng", "nhạc", "đó", "được", "đặt", "hẳn", "cho", "một", "cái", "tên", "mưa", "bụi", "thời", "kỳ", "ấy", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "chưa", "phát", "triển", "mạnh", "mẽ", "các", "sản", "phẩm", "băng", "đĩa", "cũng", "gói", "gọn", "trong", "vài", "chiếc", "băng", "catsette", "video", "mà", "cũng", "không", "phải", "ai", "cũng", "có", "điều", "kiện", "được", "thưởng", "thức", "những", "sản", "phẩm", "này", "bởi", "có", "được", "chiếc", "đài", "catsette", "thì", "hẳn", "là", "khá", "giả", "lắm", "nếu", "có", "thì", "cũng", "là", "âm", "nhạc", "hải", "ngoại", "với", "những", "cái", "tên", "ngọc", "lan", "hương", "lan", "linda", "trang", "đài", "thế", "nên", "khán", "giả", "nếu", "muốn", "nghe", "âm", "nhạc", "‘nội’", "chỉ", "còn", "cách", "đến", "những", "tụ", "điểm", "sân", "khấu", "ngoài", "trời", "một", "số", "sân", "khấu", "tỉnh", "để", "trực", "tiếp", "nghe", "những", "ca", "sỹ", "thời", "bấy", "giờ", "biểu", "diễn", "cũng", "chính", "bởi", "những", "lý", "do", "ấy", "mà", "thị", "trường", "âm", "nhạc", "trong", "nước", "còn", "manh", "mún", "nghèo", "nàn", "và", "lạc", "hậu", "nắm", "bắt", "được", "thực", "tại", "nhạc", "sĩ", "hữu", "minh", "chủ", "hãng", "đĩa", "kim", "lợi", "mong", "muốn", "có", "được", "một", "thử", "nghiệm", "mới", "một", "dòng", "âm", "nhạc", "mới", "mang", "bản", "sắc", "của", "việt", "nam", "mang", "hơi", "hướng", "dân", "ca", "nhưng", "với", "những", "kỹ", "thuật", "nhạc", "nhẹ", "và", "cơ", "hội", "đã", "đến", "khi", "nghệ", "sĩ", "cải", "lương", "tài", "linh", "ghé", "kim", "lợi", "thu", "âm", "thử", "những", "ca", "khúc", "hữu", "minh", "viết", "và", "được", "nhạc", "sĩ", "vinh", "sử", "người", "được", "mệnh", "danh", "là", "‘ông", "vua", "nhạc", "sến’", "lúc" ]
tillandsia rudolfii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được e gross mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "tillandsia", "rudolfii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "e", "gross", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
parvipimpla petita là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "parvipimpla", "petita", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
gömbe kaş gömbe là một thị trấn thuộc huyện kaş tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 572 người
[ "gömbe", "kaş", "gömbe", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "kaş", "tỉnh", "antalya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "572", "người" ]
đã một đời phần 2 hà nội ngày trở về 2013 bullet thu rất thật thu minh thu 2017 bullet thời gian có bao giờ trở lại minh chuyên 25 03 2018 bullet đức tuấn phú quang in symphony – hà nội và em khi thu chớm đông sang đức tuấn 2018 bullet tấn minh hà nội những tình khúc phú quang vol 3 cd 2010 bullet lớn lên cùng hà nội acoustic born in hanoi tháng 6 2014 bullet tình ca phú quang 1 2003 === album tuyển tập === bullet còn tuổi nào cho em 1997 bullet có một chiều như thế 1997 bullet thương một người 1998 == liveshow nổi bật == bullet mơ về nơi xa lắm 1998 bullet phú quang dương cầm lạnh 2014 bullet hà nội và em khi thu chớm đông sang 2014 bullet những nẻo đường anh đã đi qua 2015 bullet dương cầm lạnh phố cũ của tôi 2018 bullet mùa thu giấu em 2019 == đời tư == phú quang có 3 đời vợ ns kim chung nsưt hồng nhung và anh thư và 3 người con giảng viên piano trinh hương giáng hương và cậu út phú vương – tốt nghiệp ngành thiết kế đồ họa ở singapore chồng trinh hương là nghệ sĩ volin nổi tiếng bùi công duy trong đó người vợ thứ ba kém ông hơn 20 tuổi hai vợ chồng ở tại tứ liên tây hồ hà nội nhạc sĩ phú quang suýt chết khi còn sơ sinh được một linh mục công giáo cứu và đặt cho tên thánh là phêrô == qua đời
[ "đã", "một", "đời", "phần", "2", "hà", "nội", "ngày", "trở", "về", "2013", "bullet", "thu", "rất", "thật", "thu", "minh", "thu", "2017", "bullet", "thời", "gian", "có", "bao", "giờ", "trở", "lại", "minh", "chuyên", "25", "03", "2018", "bullet", "đức", "tuấn", "phú", "quang", "in", "symphony", "–", "hà", "nội", "và", "em", "khi", "thu", "chớm", "đông", "sang", "đức", "tuấn", "2018", "bullet", "tấn", "minh", "hà", "nội", "những", "tình", "khúc", "phú", "quang", "vol", "3", "cd", "2010", "bullet", "lớn", "lên", "cùng", "hà", "nội", "acoustic", "born", "in", "hanoi", "tháng", "6", "2014", "bullet", "tình", "ca", "phú", "quang", "1", "2003", "===", "album", "tuyển", "tập", "===", "bullet", "còn", "tuổi", "nào", "cho", "em", "1997", "bullet", "có", "một", "chiều", "như", "thế", "1997", "bullet", "thương", "một", "người", "1998", "==", "liveshow", "nổi", "bật", "==", "bullet", "mơ", "về", "nơi", "xa", "lắm", "1998", "bullet", "phú", "quang", "dương", "cầm", "lạnh", "2014", "bullet", "hà", "nội", "và", "em", "khi", "thu", "chớm", "đông", "sang", "2014", "bullet", "những", "nẻo", "đường", "anh", "đã", "đi", "qua", "2015", "bullet", "dương", "cầm", "lạnh", "phố", "cũ", "của", "tôi", "2018", "bullet", "mùa", "thu", "giấu", "em", "2019", "==", "đời", "tư", "==", "phú", "quang", "có", "3", "đời", "vợ", "ns", "kim", "chung", "nsưt", "hồng", "nhung", "và", "anh", "thư", "và", "3", "người", "con", "giảng", "viên", "piano", "trinh", "hương", "giáng", "hương", "và", "cậu", "út", "phú", "vương", "–", "tốt", "nghiệp", "ngành", "thiết", "kế", "đồ", "họa", "ở", "singapore", "chồng", "trinh", "hương", "là", "nghệ", "sĩ", "volin", "nổi", "tiếng", "bùi", "công", "duy", "trong", "đó", "người", "vợ", "thứ", "ba", "kém", "ông", "hơn", "20", "tuổi", "hai", "vợ", "chồng", "ở", "tại", "tứ", "liên", "tây", "hồ", "hà", "nội", "nhạc", "sĩ", "phú", "quang", "suýt", "chết", "khi", "còn", "sơ", "sinh", "được", "một", "linh", "mục", "công", "giáo", "cứu", "và", "đặt", "cho", "tên", "thánh", "là", "phêrô", "==", "qua", "đời" ]
hachagowdanahalli hassan hachagowdanahalli là một làng thuộc tehsil hassan huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "hachagowdanahalli", "hassan", "hachagowdanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hassan", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
florin dấu hiệu florin ƒ là biểu tượng được sử dụng cho các loại tiền tệ có tên là florin còn được gọi là guilder trong tiếng hà lan gọi là gulden ký hiệu ƒ là bản chữ thường của ƒ của bảng chữ cái latinh trong nhiều kiểu chữ serif nó thường có thể được thay thế bằng một chữ cái in nghiêng nhỏ bình thường f florin được sử dụng trong các loại tiền tệ hiện tại và lỗi thời giữa các dấu ngoặc mã iso 4217 của chúng bullet hiện hành bullet florin aruba awg bullet guilder antille hà lan ang bullet lỗi thời bullet guilder hà lan nlg đến 2002 bullet guilder surinam srg cho đến năm 2004 bullet florin italia cho đến năm 1533
[ "florin", "dấu", "hiệu", "florin", "ƒ", "là", "biểu", "tượng", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "loại", "tiền", "tệ", "có", "tên", "là", "florin", "còn", "được", "gọi", "là", "guilder", "trong", "tiếng", "hà", "lan", "gọi", "là", "gulden", "ký", "hiệu", "ƒ", "là", "bản", "chữ", "thường", "của", "ƒ", "của", "bảng", "chữ", "cái", "latinh", "trong", "nhiều", "kiểu", "chữ", "serif", "nó", "thường", "có", "thể", "được", "thay", "thế", "bằng", "một", "chữ", "cái", "in", "nghiêng", "nhỏ", "bình", "thường", "f", "florin", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "loại", "tiền", "tệ", "hiện", "tại", "và", "lỗi", "thời", "giữa", "các", "dấu", "ngoặc", "mã", "iso", "4217", "của", "chúng", "bullet", "hiện", "hành", "bullet", "florin", "aruba", "awg", "bullet", "guilder", "antille", "hà", "lan", "ang", "bullet", "lỗi", "thời", "bullet", "guilder", "hà", "lan", "nlg", "đến", "2002", "bullet", "guilder", "surinam", "srg", "cho", "đến", "năm", "2004", "bullet", "florin", "italia", "cho", "đến", "năm", "1533" ]
satyrium chi lan satyrium là một chi thực vật có hoa trong họ lan có khoảng 91 loài tính đến 2008 thuộc chi này == một số loài điển hình == bullet satyrium aberrans bullet satyrium aciculare bullet satyrium acuminatum bullet satyrium aethiopicum bullet satyrium afromontanum bullet satyrium amblyosaccos bullet satyrium amoenum bullet satyrium anomalum bullet satyrium baronii bullet satyrium bicallosum bullet satyrium bicorne bullet satyrium brachypetalum bullet satyrium bracteatum bullet satyrium breve bullet satyrium buchananii bullet satyrium candidum bullet satyrium carneum bullet satyrium carsonii bullet satyrium chlorocorys bullet satyrium compactum bullet satyrium comptum bullet satyrium confusum bullet satyrium coriifolium bullet satyrium coriophoroides bullet satyrium crassicaule bullet satyrium cristatum bullet satyrium ecalcaratum bullet satyrium elongatum bullet satyrium erectum bullet satyrium fimbriatum bullet satyrium flavum bullet satyrium foliosum bullet satyrium hallackii bullet satyrium humile bullet satyrium johnsonii bullet satyrium kermesinum bullet satyrium kitimboense bullet satyrium ligulatum bullet satyrium longicauda bullet satyrium longicolle bullet satyrium lupulinum bullet satyrium macrophyllum bullet satyrium mechowii bullet satyrium membranaceum bullet satyrium microcorys bullet satyrium microrrhynchum bullet satyrium mirum bullet satyrium miserum bullet satyrium monadenum bullet satyrium monophyllum bullet satyrium muticum bullet satyrium neglectum bullet satyrium neilgherrensis bullet satyrium nepalense bullet satyrium odorum bullet satyrium oliganthum bullet satyrium orbiculare bullet satyrium outeniquense bullet satyrium pallens bullet satyrium paludosum bullet satyrium parviflorum bullet satyrium perrieri bullet satyrium princeae bullet satyrium princeps bullet satyrium pulchrum bullet satyrium pumilum bullet satyrium pygmaeum bullet satyrium retusum bullet satyrium rhynchanthoides bullet satyrium rhynchanthum bullet satyrium riparium bullet satyrium robustum bullet satyrium rostratum bullet satyrium rupestre bullet satyrium sceptrum bullet satyrium schimperi bullet satyrium shirense bullet satyrium sphaeranthum bullet satyrium sphaerocarpum bullet satyrium stenopetalum bullet satyrium striatum bullet satyrium trinerve bullet satyrium volkensii bullet satyrium welwitschii bullet satyrium yunnanense
[ "satyrium", "chi", "lan", "satyrium", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "có", "khoảng", "91", "loài", "tính", "đến", "2008", "thuộc", "chi", "này", "==", "một", "số", "loài", "điển", "hình", "==", "bullet", "satyrium", "aberrans", "bullet", "satyrium", "aciculare", "bullet", "satyrium", "acuminatum", "bullet", "satyrium", "aethiopicum", "bullet", "satyrium", "afromontanum", "bullet", "satyrium", "amblyosaccos", "bullet", "satyrium", "amoenum", "bullet", "satyrium", "anomalum", "bullet", "satyrium", "baronii", "bullet", "satyrium", "bicallosum", "bullet", "satyrium", "bicorne", "bullet", "satyrium", "brachypetalum", "bullet", "satyrium", "bracteatum", "bullet", "satyrium", "breve", "bullet", "satyrium", "buchananii", "bullet", "satyrium", "candidum", "bullet", "satyrium", "carneum", "bullet", "satyrium", "carsonii", "bullet", "satyrium", "chlorocorys", "bullet", "satyrium", "compactum", "bullet", "satyrium", "comptum", "bullet", "satyrium", "confusum", "bullet", "satyrium", "coriifolium", "bullet", "satyrium", "coriophoroides", "bullet", "satyrium", "crassicaule", "bullet", "satyrium", "cristatum", "bullet", "satyrium", "ecalcaratum", "bullet", "satyrium", "elongatum", "bullet", "satyrium", "erectum", "bullet", "satyrium", "fimbriatum", "bullet", "satyrium", "flavum", "bullet", "satyrium", "foliosum", "bullet", "satyrium", "hallackii", "bullet", "satyrium", "humile", "bullet", "satyrium", "johnsonii", "bullet", "satyrium", "kermesinum", "bullet", "satyrium", "kitimboense", "bullet", "satyrium", "ligulatum", "bullet", "satyrium", "longicauda", "bullet", "satyrium", "longicolle", "bullet", "satyrium", "lupulinum", "bullet", "satyrium", "macrophyllum", "bullet", "satyrium", "mechowii", "bullet", "satyrium", "membranaceum", "bullet", "satyrium", "microcorys", "bullet", "satyrium", "microrrhynchum", "bullet", "satyrium", "mirum", "bullet", "satyrium", "miserum", "bullet", "satyrium", "monadenum", "bullet", "satyrium", "monophyllum", "bullet", "satyrium", "muticum", "bullet", "satyrium", "neglectum", "bullet", "satyrium", "neilgherrensis", "bullet", "satyrium", "nepalense", "bullet", "satyrium", "odorum", "bullet", "satyrium", "oliganthum", "bullet", "satyrium", "orbiculare", "bullet", "satyrium", "outeniquense", "bullet", "satyrium", "pallens", "bullet", "satyrium", "paludosum", "bullet", "satyrium", "parviflorum", "bullet", "satyrium", "perrieri", "bullet", "satyrium", "princeae", "bullet", "satyrium", "princeps", "bullet", "satyrium", "pulchrum", "bullet", "satyrium", "pumilum", "bullet", "satyrium", "pygmaeum", "bullet", "satyrium", "retusum", "bullet", "satyrium", "rhynchanthoides", "bullet", "satyrium", "rhynchanthum", "bullet", "satyrium", "riparium", "bullet", "satyrium", "robustum", "bullet", "satyrium", "rostratum", "bullet", "satyrium", "rupestre", "bullet", "satyrium", "sceptrum", "bullet", "satyrium", "schimperi", "bullet", "satyrium", "shirense", "bullet", "satyrium", "sphaeranthum", "bullet", "satyrium", "sphaerocarpum", "bullet", "satyrium", "stenopetalum", "bullet", "satyrium", "striatum", "bullet", "satyrium", "trinerve", "bullet", "satyrium", "volkensii", "bullet", "satyrium", "welwitschii", "bullet", "satyrium", "yunnanense" ]
danh sách nội bộ của wolfgang junker bộ trưởng bộ xây dựng mặc dù các ước tính khác cho thấy khoảng 800 triệu đến 1 tỷ mác palast được xây dựng trên địa điểm của cung điện berlin stadtschloss cung điện hoàng gia cũ của phổ nằm trên đảo bảo tàng ở đông berlin chưa đầy dọc theo unter den linden từ biên giới tây berlin tại cổng brandenburg cung điện berlin đã bị phá hủy gây tranh cãi vào năm 1950 sau khi chịu thiệt hại lớn trong trận chiến berlin trong thế chiến ii vì chính phủ không có ngân sách trong những năm sau chiến tranh để phục hồi và nó được coi là biểu tượng của chủ nghĩa đế quốc phổ địa điểm này được sử dụng làm nơi diễu hành và bãi đậu xe trong những năm 1950 và 1960 cho đến khi được chỉ định là địa điểm cho một tòa nhà mới để đặt volkskammer cơ quan lập pháp đơn viện của gdr được đặt tạm thời tại langenbeck-virchow-haus 58 59 luisenstraße palast được thiết kế theo phong cách hiện đại bởi heinz graffunder và học viện xây dựng của cộng hòa dân chủ đức bauakademie der ddr với các cửa sổ được nhân đôi bằng đồng đặc trưng như một đặc điểm kiến trúc rõ ràng nó bao gồm hai khối lớn bên ngoài và một mảnh ở giữa được chèn vào giữa chúng cùng nhau tạo cho tòa nhà hình dạng của một hình khối với chiều dài
[ "danh", "sách", "nội", "bộ", "của", "wolfgang", "junker", "bộ", "trưởng", "bộ", "xây", "dựng", "mặc", "dù", "các", "ước", "tính", "khác", "cho", "thấy", "khoảng", "800", "triệu", "đến", "1", "tỷ", "mác", "palast", "được", "xây", "dựng", "trên", "địa", "điểm", "của", "cung", "điện", "berlin", "stadtschloss", "cung", "điện", "hoàng", "gia", "cũ", "của", "phổ", "nằm", "trên", "đảo", "bảo", "tàng", "ở", "đông", "berlin", "chưa", "đầy", "dọc", "theo", "unter", "den", "linden", "từ", "biên", "giới", "tây", "berlin", "tại", "cổng", "brandenburg", "cung", "điện", "berlin", "đã", "bị", "phá", "hủy", "gây", "tranh", "cãi", "vào", "năm", "1950", "sau", "khi", "chịu", "thiệt", "hại", "lớn", "trong", "trận", "chiến", "berlin", "trong", "thế", "chiến", "ii", "vì", "chính", "phủ", "không", "có", "ngân", "sách", "trong", "những", "năm", "sau", "chiến", "tranh", "để", "phục", "hồi", "và", "nó", "được", "coi", "là", "biểu", "tượng", "của", "chủ", "nghĩa", "đế", "quốc", "phổ", "địa", "điểm", "này", "được", "sử", "dụng", "làm", "nơi", "diễu", "hành", "và", "bãi", "đậu", "xe", "trong", "những", "năm", "1950", "và", "1960", "cho", "đến", "khi", "được", "chỉ", "định", "là", "địa", "điểm", "cho", "một", "tòa", "nhà", "mới", "để", "đặt", "volkskammer", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "đơn", "viện", "của", "gdr", "được", "đặt", "tạm", "thời", "tại", "langenbeck-virchow-haus", "58", "59", "luisenstraße", "palast", "được", "thiết", "kế", "theo", "phong", "cách", "hiện", "đại", "bởi", "heinz", "graffunder", "và", "học", "viện", "xây", "dựng", "của", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "đức", "bauakademie", "der", "ddr", "với", "các", "cửa", "sổ", "được", "nhân", "đôi", "bằng", "đồng", "đặc", "trưng", "như", "một", "đặc", "điểm", "kiến", "trúc", "rõ", "ràng", "nó", "bao", "gồm", "hai", "khối", "lớn", "bên", "ngoài", "và", "một", "mảnh", "ở", "giữa", "được", "chèn", "vào", "giữa", "chúng", "cùng", "nhau", "tạo", "cho", "tòa", "nhà", "hình", "dạng", "của", "một", "hình", "khối", "với", "chiều", "dài" ]
tomoderus hirtipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1999
[ "tomoderus", "hirtipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
arisaema scortechinii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "arisaema", "scortechinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
vallisneria nana là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "vallisneria", "nana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hydrocharitaceae", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
pestovsky huyện huyện pestovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh novgorod nga huyện có diện tích 2069 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 4200 người trung tâm của huyện đóng ở pestovo
[ "pestovsky", "huyện", "huyện", "pestovsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "novgorod", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "2069", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "4200", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "pestovo" ]
lậu chó vào việt nam nghề mới cho mafia bullet nạn buôn lậu chó từ thái lan sang việt nam
[ "lậu", "chó", "vào", "việt", "nam", "nghề", "mới", "cho", "mafia", "bullet", "nạn", "buôn", "lậu", "chó", "từ", "thái", "lan", "sang", "việt", "nam" ]
psilaspilates venata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "psilaspilates", "venata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
liên quan với thời gian bán hủy ngắn của etizolam so với các thuốc benzodiazepin như diazepam dẫn đến giảm nồng độ thuốc trong huyết tương nhanh hơn trong một nghiên cứu so sánh hiệu quả của etizolam alprazolam và bromazepam trong điều trị rối loạn lo âu tổng quát cả ba loại thuốc đều giữ được hiệu quả sau 2 tuần nhưng etizolam có hiệu quả hơn từ 2 tuần đến 4 tuần một loại dung nạp ngược dùng 5 mg etizolam hai lần mỗi ngày không gây ra thiếu hụt nhận thức trong 3 tuần khi so sánh với giả dược khi dùng nhiều liều etizolam hoặc lorazepam được sử dụng cho các tế bào thần kinh chuột lorazepam gây ra sự điều hòa của các vị trí gắn kết với alpha-1 benzodiazepine dung nạp phụ thuộc trong khi etizolam gây ra sự gia tăng các vị trí gắn kết với alpha-2 hiệu ứng đã dung nạp được tác dụng chống co giật của lorazepam nhưng không thấy dung nạp đáng kể đối với tác dụng chống co giật của etizolam do đó etizolam có trách nhiệm giảm để gây ra sự dung nạp và sự phụ thuộc so với các thuốc benzodiazepin cổ điển == dược lý == etizolam một dẫn xuất thienodiazepine được hấp thu khá nhanh với nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong khoảng 30 phút đến 2 giờ nó có thời gian bán hủy trung bình khoảng 3 5 giờ etizolam sở hữu các đặc tính thôi miên mạnh và có thể so
[ "liên", "quan", "với", "thời", "gian", "bán", "hủy", "ngắn", "của", "etizolam", "so", "với", "các", "thuốc", "benzodiazepin", "như", "diazepam", "dẫn", "đến", "giảm", "nồng", "độ", "thuốc", "trong", "huyết", "tương", "nhanh", "hơn", "trong", "một", "nghiên", "cứu", "so", "sánh", "hiệu", "quả", "của", "etizolam", "alprazolam", "và", "bromazepam", "trong", "điều", "trị", "rối", "loạn", "lo", "âu", "tổng", "quát", "cả", "ba", "loại", "thuốc", "đều", "giữ", "được", "hiệu", "quả", "sau", "2", "tuần", "nhưng", "etizolam", "có", "hiệu", "quả", "hơn", "từ", "2", "tuần", "đến", "4", "tuần", "một", "loại", "dung", "nạp", "ngược", "dùng", "5", "mg", "etizolam", "hai", "lần", "mỗi", "ngày", "không", "gây", "ra", "thiếu", "hụt", "nhận", "thức", "trong", "3", "tuần", "khi", "so", "sánh", "với", "giả", "dược", "khi", "dùng", "nhiều", "liều", "etizolam", "hoặc", "lorazepam", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "tế", "bào", "thần", "kinh", "chuột", "lorazepam", "gây", "ra", "sự", "điều", "hòa", "của", "các", "vị", "trí", "gắn", "kết", "với", "alpha-1", "benzodiazepine", "dung", "nạp", "phụ", "thuộc", "trong", "khi", "etizolam", "gây", "ra", "sự", "gia", "tăng", "các", "vị", "trí", "gắn", "kết", "với", "alpha-2", "hiệu", "ứng", "đã", "dung", "nạp", "được", "tác", "dụng", "chống", "co", "giật", "của", "lorazepam", "nhưng", "không", "thấy", "dung", "nạp", "đáng", "kể", "đối", "với", "tác", "dụng", "chống", "co", "giật", "của", "etizolam", "do", "đó", "etizolam", "có", "trách", "nhiệm", "giảm", "để", "gây", "ra", "sự", "dung", "nạp", "và", "sự", "phụ", "thuộc", "so", "với", "các", "thuốc", "benzodiazepin", "cổ", "điển", "==", "dược", "lý", "==", "etizolam", "một", "dẫn", "xuất", "thienodiazepine", "được", "hấp", "thu", "khá", "nhanh", "với", "nồng", "độ", "đỉnh", "trong", "huyết", "tương", "đạt", "được", "trong", "khoảng", "30", "phút", "đến", "2", "giờ", "nó", "có", "thời", "gian", "bán", "hủy", "trung", "bình", "khoảng", "3", "5", "giờ", "etizolam", "sở", "hữu", "các", "đặc", "tính", "thôi", "miên", "mạnh", "và", "có", "thể", "so" ]
pohlia australis là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được a j shaw fife mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "pohlia", "australis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "a", "j", "shaw", "fife", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
psychotria flavida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được talbot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "psychotria", "flavida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "talbot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
cho seung-hui cho seung-hui hangul 조승희 hanja hán tự 趙承熙 hán-việt triệu thừa hy là một sinh viên mỹ gốc hàn quốc người đã gây ra vụ thảm sát tại đại học bách khoa virginia virginia tech ngày 16 tháng 4 năm 2007 sáng đó cho nổ súng tại trường của mình đang học làm 32 người bị chết và 29 người bị thương trước khi tự sát trong vụ nổ súng dân sự đẫm máu nhất trong lịch sử hoa kỳ cho tự xưng là seung cho theo thứ tự phương tây và là công dân hàn quốc đang thường trú tại hoa kỳ cho là sinh viên năm thứ tư tại virginia tech học về văn chương tiếng anh == gia đình == đến thời điểm vụ thảm sát cho vẫn độc thân cho sống một mình trong ký túc xá dù cả gia đình bố mẹ và chị đều đang sống và làm việc tại mỹ bullet bố cho sung-tae làm việc tại một tiệm giặt khô ở manassas virginia bullet mẹ hyang-im con của một người chạy tị nạn sang hàn quốc trong chiến tranh triều tiên bà hiện làm việc tại một tiệm giặt do người hàn quốc làm chủ ở haymarket bullet chị sun-kyung đang làm việc tại văn phòng của bộ ngoại giao chuyên trách điều phối viện trợ của mỹ cho iraq == sự kiện == cho seung-hui sinh viên 23 tuổi người hàn quốc theo cảnh sát cho đã thực hiện vụ thảm sát sinh viên lớn nhất trong lịch sử hoa kỳ hôm thứ hai
[ "cho", "seung-hui", "cho", "seung-hui", "hangul", "조승희", "hanja", "hán", "tự", "趙承熙", "hán-việt", "triệu", "thừa", "hy", "là", "một", "sinh", "viên", "mỹ", "gốc", "hàn", "quốc", "người", "đã", "gây", "ra", "vụ", "thảm", "sát", "tại", "đại", "học", "bách", "khoa", "virginia", "virginia", "tech", "ngày", "16", "tháng", "4", "năm", "2007", "sáng", "đó", "cho", "nổ", "súng", "tại", "trường", "của", "mình", "đang", "học", "làm", "32", "người", "bị", "chết", "và", "29", "người", "bị", "thương", "trước", "khi", "tự", "sát", "trong", "vụ", "nổ", "súng", "dân", "sự", "đẫm", "máu", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "hoa", "kỳ", "cho", "tự", "xưng", "là", "seung", "cho", "theo", "thứ", "tự", "phương", "tây", "và", "là", "công", "dân", "hàn", "quốc", "đang", "thường", "trú", "tại", "hoa", "kỳ", "cho", "là", "sinh", "viên", "năm", "thứ", "tư", "tại", "virginia", "tech", "học", "về", "văn", "chương", "tiếng", "anh", "==", "gia", "đình", "==", "đến", "thời", "điểm", "vụ", "thảm", "sát", "cho", "vẫn", "độc", "thân", "cho", "sống", "một", "mình", "trong", "ký", "túc", "xá", "dù", "cả", "gia", "đình", "bố", "mẹ", "và", "chị", "đều", "đang", "sống", "và", "làm", "việc", "tại", "mỹ", "bullet", "bố", "cho", "sung-tae", "làm", "việc", "tại", "một", "tiệm", "giặt", "khô", "ở", "manassas", "virginia", "bullet", "mẹ", "hyang-im", "con", "của", "một", "người", "chạy", "tị", "nạn", "sang", "hàn", "quốc", "trong", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "bà", "hiện", "làm", "việc", "tại", "một", "tiệm", "giặt", "do", "người", "hàn", "quốc", "làm", "chủ", "ở", "haymarket", "bullet", "chị", "sun-kyung", "đang", "làm", "việc", "tại", "văn", "phòng", "của", "bộ", "ngoại", "giao", "chuyên", "trách", "điều", "phối", "viện", "trợ", "của", "mỹ", "cho", "iraq", "==", "sự", "kiện", "==", "cho", "seung-hui", "sinh", "viên", "23", "tuổi", "người", "hàn", "quốc", "theo", "cảnh", "sát", "cho", "đã", "thực", "hiện", "vụ", "thảm", "sát", "sinh", "viên", "lớn", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "hoa", "kỳ", "hôm", "thứ", "hai" ]
meloe conradti là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được heyden miêu tả khoa học năm 1889
[ "meloe", "conradti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "heyden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
tolna chionopera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "tolna", "chionopera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
coelioxys leopoldinae là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1922
[ "coelioxys", "leopoldinae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
sau đó trong năm và các nỗ lực ở bậc thấp nhằm giảm thiểu các tình trạng căng thẳng khi mikhail gorbachev lên nắm quyền lãnh đạo liên xô năm 1985 ông đã cố gắng hàn gắn lại quan hệ bình thường với trung quốc các lực lượng quân sự xô viết dọc theo biên giới được giảm thiểu rất nhiều các quan hệ kinh tế bình thường đã được nối lại và vấn đề biên giới được lặng lẽ lãng quên tuy nhiên trung quốc và liên xô khó bình thường hóa quan hệ nếu kremlin không rút quân khỏi afghanistan và ngừng hỗ trợ việt nam đóng quân tại campuchia hơn nữa trung quốc sẽ không bao giờ chấp nhận tình trạng phụ thuộc vào liên xô việc rút quân liên xô ra khỏi afghanistan đã khai thông bất hòa chính giữa hai quốc gia tuy nhiên các vấn đề tư tưởng của thập niên 1960 không được giải quyết và quan hệ chính thức giữa hai đảng cộng sản không được nối lại những mối quan hệ còn lãnh đạm giữa liên xô và trung quốc đã thúc giục nhiều người trong chính phủ hoa kỳ dưới thời tổng thống ronald reagan xem trung quốc như một thế quân bình tự nhiên chống liên xô kết quả là hoa kỳ đã viện trợ quân sự cho quân đội giải phóng nhân dân trung quốc để thắt chặt quan hệ mới cải thiện gorbachev viếng thăm trung quốc vào tháng 5 năm 1989 một kết cục
[ "sau", "đó", "trong", "năm", "và", "các", "nỗ", "lực", "ở", "bậc", "thấp", "nhằm", "giảm", "thiểu", "các", "tình", "trạng", "căng", "thẳng", "khi", "mikhail", "gorbachev", "lên", "nắm", "quyền", "lãnh", "đạo", "liên", "xô", "năm", "1985", "ông", "đã", "cố", "gắng", "hàn", "gắn", "lại", "quan", "hệ", "bình", "thường", "với", "trung", "quốc", "các", "lực", "lượng", "quân", "sự", "xô", "viết", "dọc", "theo", "biên", "giới", "được", "giảm", "thiểu", "rất", "nhiều", "các", "quan", "hệ", "kinh", "tế", "bình", "thường", "đã", "được", "nối", "lại", "và", "vấn", "đề", "biên", "giới", "được", "lặng", "lẽ", "lãng", "quên", "tuy", "nhiên", "trung", "quốc", "và", "liên", "xô", "khó", "bình", "thường", "hóa", "quan", "hệ", "nếu", "kremlin", "không", "rút", "quân", "khỏi", "afghanistan", "và", "ngừng", "hỗ", "trợ", "việt", "nam", "đóng", "quân", "tại", "campuchia", "hơn", "nữa", "trung", "quốc", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "chấp", "nhận", "tình", "trạng", "phụ", "thuộc", "vào", "liên", "xô", "việc", "rút", "quân", "liên", "xô", "ra", "khỏi", "afghanistan", "đã", "khai", "thông", "bất", "hòa", "chính", "giữa", "hai", "quốc", "gia", "tuy", "nhiên", "các", "vấn", "đề", "tư", "tưởng", "của", "thập", "niên", "1960", "không", "được", "giải", "quyết", "và", "quan", "hệ", "chính", "thức", "giữa", "hai", "đảng", "cộng", "sản", "không", "được", "nối", "lại", "những", "mối", "quan", "hệ", "còn", "lãnh", "đạm", "giữa", "liên", "xô", "và", "trung", "quốc", "đã", "thúc", "giục", "nhiều", "người", "trong", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "dưới", "thời", "tổng", "thống", "ronald", "reagan", "xem", "trung", "quốc", "như", "một", "thế", "quân", "bình", "tự", "nhiên", "chống", "liên", "xô", "kết", "quả", "là", "hoa", "kỳ", "đã", "viện", "trợ", "quân", "sự", "cho", "quân", "đội", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "để", "thắt", "chặt", "quan", "hệ", "mới", "cải", "thiện", "gorbachev", "viếng", "thăm", "trung", "quốc", "vào", "tháng", "5", "năm", "1989", "một", "kết", "cục" ]
tv5monde trước đây được gọi là tv5 là một mạng lưới truyền hình toàn cầu chủ yếu các chương trình là sử dụng tiếng pháp mạng lưới này là một thành viên tham gia phê chuẩn liên hiệp phát sóng châu âu == lịch sử == tv5 bắt đầu phát sóng vào ngày 2 tháng 1 năm 1984 và nằm dưới sự quản lý của serge adda cho đến tháng 11 năm 2004 giám đốc mới nhận nhiệm vụ từ ngày 6 tháng 4 năm 2005 là jean-jacques aillagon cựu bộ trưởng văn hóa và thông tin pháp tổng giám đốc hiện nay của mạng lưới là marie-christine saragosse năm 2006 tv5 trải qua một thay đổi lớn bao gồm cả tái xây dựng thương hiệu là tv5monde để nhấn mạnh trọng tâm của nó như là một mạng lưới toàn cầu monde trong tiếng pháp nghĩa là thế giới kể từ năm 1993 tv5 monde là một phần của một công ty truyền hình hoạt động tại canada có thương hiệu là tv5 québec canada tuy nhiên cách gọi tắt tv5 cũng được sử dụng tv5monde tuyên bố mình là một trong 3 mạng lưới truyền hình toàn cầu lớn nhất trên toàn thế giới cùng với cnn và mtv == các kênh == tv5monde hiện có 8 kênh truyền hình bullet tv5monde fbs pháp bỉ thụy sĩ bullet tv5monde europe phần còn lại của châu âu bullet tv5monde afrique châu phi ngoại trừ bắc phi bullet tv5monde maghreb trung đông bắc phi bullet tv5monde asie phần còn lại của châu á bullet
[ "tv5monde", "trước", "đây", "được", "gọi", "là", "tv5", "là", "một", "mạng", "lưới", "truyền", "hình", "toàn", "cầu", "chủ", "yếu", "các", "chương", "trình", "là", "sử", "dụng", "tiếng", "pháp", "mạng", "lưới", "này", "là", "một", "thành", "viên", "tham", "gia", "phê", "chuẩn", "liên", "hiệp", "phát", "sóng", "châu", "âu", "==", "lịch", "sử", "==", "tv5", "bắt", "đầu", "phát", "sóng", "vào", "ngày", "2", "tháng", "1", "năm", "1984", "và", "nằm", "dưới", "sự", "quản", "lý", "của", "serge", "adda", "cho", "đến", "tháng", "11", "năm", "2004", "giám", "đốc", "mới", "nhận", "nhiệm", "vụ", "từ", "ngày", "6", "tháng", "4", "năm", "2005", "là", "jean-jacques", "aillagon", "cựu", "bộ", "trưởng", "văn", "hóa", "và", "thông", "tin", "pháp", "tổng", "giám", "đốc", "hiện", "nay", "của", "mạng", "lưới", "là", "marie-christine", "saragosse", "năm", "2006", "tv5", "trải", "qua", "một", "thay", "đổi", "lớn", "bao", "gồm", "cả", "tái", "xây", "dựng", "thương", "hiệu", "là", "tv5monde", "để", "nhấn", "mạnh", "trọng", "tâm", "của", "nó", "như", "là", "một", "mạng", "lưới", "toàn", "cầu", "monde", "trong", "tiếng", "pháp", "nghĩa", "là", "thế", "giới", "kể", "từ", "năm", "1993", "tv5", "monde", "là", "một", "phần", "của", "một", "công", "ty", "truyền", "hình", "hoạt", "động", "tại", "canada", "có", "thương", "hiệu", "là", "tv5", "québec", "canada", "tuy", "nhiên", "cách", "gọi", "tắt", "tv5", "cũng", "được", "sử", "dụng", "tv5monde", "tuyên", "bố", "mình", "là", "một", "trong", "3", "mạng", "lưới", "truyền", "hình", "toàn", "cầu", "lớn", "nhất", "trên", "toàn", "thế", "giới", "cùng", "với", "cnn", "và", "mtv", "==", "các", "kênh", "==", "tv5monde", "hiện", "có", "8", "kênh", "truyền", "hình", "bullet", "tv5monde", "fbs", "pháp", "bỉ", "thụy", "sĩ", "bullet", "tv5monde", "europe", "phần", "còn", "lại", "của", "châu", "âu", "bullet", "tv5monde", "afrique", "châu", "phi", "ngoại", "trừ", "bắc", "phi", "bullet", "tv5monde", "maghreb", "trung", "đông", "bắc", "phi", "bullet", "tv5monde", "asie", "phần", "còn", "lại", "của", "châu", "á", "bullet" ]
maxillaria amblyantha là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "maxillaria", "amblyantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
hada aritzensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hada", "aritzensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
giải thưởng lớn cho tiểu thuyết của viện hàn lâm pháp tiếng pháp grand prix du roman de l’académie française là một giải thưởng văn học của viện hàn lâm pháp dành cho tiểu thuyết xuất sắc viết bằng tiếng pháp giải này được viện hàn lâm pháp thiết lập từ năm 1915 và được trao hàng năm vào tháng 10 == lịch sử == giải này được viện hàn lâm pháp thiết lập năm 1915 trong 3 năm đầu giải này được trao 2 lần cho toàn bộ tác phẩm của một nhà văn sau đó giải được trao cho một tác phẩm được xuất bản trong năm ban giám khảo gồm 12 viện sĩ viện hàn lâm pháp giải này cùng với giải thưởng lớn văn học của viện hàn lâm pháp được coi là một trong những giải thưởng văn học cao quý của pháp số tiền thưởng của giải hiện nay là 7 500 euro
[ "giải", "thưởng", "lớn", "cho", "tiểu", "thuyết", "của", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "tiếng", "pháp", "grand", "prix", "du", "roman", "de", "l’académie", "française", "là", "một", "giải", "thưởng", "văn", "học", "của", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "dành", "cho", "tiểu", "thuyết", "xuất", "sắc", "viết", "bằng", "tiếng", "pháp", "giải", "này", "được", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "thiết", "lập", "từ", "năm", "1915", "và", "được", "trao", "hàng", "năm", "vào", "tháng", "10", "==", "lịch", "sử", "==", "giải", "này", "được", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "thiết", "lập", "năm", "1915", "trong", "3", "năm", "đầu", "giải", "này", "được", "trao", "2", "lần", "cho", "toàn", "bộ", "tác", "phẩm", "của", "một", "nhà", "văn", "sau", "đó", "giải", "được", "trao", "cho", "một", "tác", "phẩm", "được", "xuất", "bản", "trong", "năm", "ban", "giám", "khảo", "gồm", "12", "viện", "sĩ", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "giải", "này", "cùng", "với", "giải", "thưởng", "lớn", "văn", "học", "của", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "giải", "thưởng", "văn", "học", "cao", "quý", "của", "pháp", "số", "tiền", "thưởng", "của", "giải", "hiện", "nay", "là", "7", "500", "euro" ]
việc tàu sẽ rơi tại vị trí không thuộc lãnh thổ của liên xô vì vậy hệ thống hủy diệt apo tự động kích hoạt nổ zond 4 ở độ cao 10 đến 15 km cách bờ biển châu phi ở guinea 180–200 km
[ "việc", "tàu", "sẽ", "rơi", "tại", "vị", "trí", "không", "thuộc", "lãnh", "thổ", "của", "liên", "xô", "vì", "vậy", "hệ", "thống", "hủy", "diệt", "apo", "tự", "động", "kích", "hoạt", "nổ", "zond", "4", "ở", "độ", "cao", "10", "đến", "15", "km", "cách", "bờ", "biển", "châu", "phi", "ở", "guinea", "180–200", "km" ]
muhammad al-bukhari abū abd allah muhammad ibn isma il ibn ibrahim ibn al-mughīrah ibn al-bardizbah ju fī al-bukhari بن المغيرة بن بردزبه الجعفي البخاري 20 tháng 7 năm 810-1 tháng 9 năm 870 hoặc bukhari thường được gọi là imam al-bukhari hoặc imam bukhari là một học giả hồi giáo người ba tư sinh ra ở bukhara thủ phủ của vùng bukhara viloyat của uzbekistan ông là tác giả của bộ sưu tập hadith được gọi là sahih al-bukhari được người hồi giáo sunni coi là một trong những bộ sưu tập hadith đích thực nhất sahih ông cũng viết những cuốn sách khác như al-adab al-mufrad == tiểu sử == === sinh === muhammad ibn isma`il al-bukhari al-ju`fi được sinh ra sau khi jumu ah cầu nguyện vào thứ 6 tháng 7 20 810 13 shawwal 194 ah tại thành phố bukhara trong transoxiana ngày nay là uzbekistan cha của ông ismail ibn ibrahim một học giả của hadith là một sinh viên và cộng sự của malik ibn anas một số học giả iraq liên quan đến lời kể trong hadith của ông === truyền thừa === ông cố của imam bukhari al-mughirah định cư tại bukhara sau khi chấp nhận hồi giáo dưới bàn tay của thống đốc bukhara yaman al-ju`fi theo thông lệ anh ta trở thành một mawla của yaman và gia đình anh ta tiếp tục mang theo chiếc nisbah của al-ju`fi cha của al-mughirah bardizbah là tổ tiên được biết đến sớm nhất của bukhari theo hầu hết các học giả và nhà sử học ông là một
[ "muhammad", "al-bukhari", "abū", "abd", "allah", "muhammad", "ibn", "isma", "il", "ibn", "ibrahim", "ibn", "al-mughīrah", "ibn", "al-bardizbah", "ju", "fī", "al-bukhari", "بن", "المغيرة", "بن", "بردزبه", "الجعفي", "البخاري", "20", "tháng", "7", "năm", "810-1", "tháng", "9", "năm", "870", "hoặc", "bukhari", "thường", "được", "gọi", "là", "imam", "al-bukhari", "hoặc", "imam", "bukhari", "là", "một", "học", "giả", "hồi", "giáo", "người", "ba", "tư", "sinh", "ra", "ở", "bukhara", "thủ", "phủ", "của", "vùng", "bukhara", "viloyat", "của", "uzbekistan", "ông", "là", "tác", "giả", "của", "bộ", "sưu", "tập", "hadith", "được", "gọi", "là", "sahih", "al-bukhari", "được", "người", "hồi", "giáo", "sunni", "coi", "là", "một", "trong", "những", "bộ", "sưu", "tập", "hadith", "đích", "thực", "nhất", "sahih", "ông", "cũng", "viết", "những", "cuốn", "sách", "khác", "như", "al-adab", "al-mufrad", "==", "tiểu", "sử", "==", "===", "sinh", "===", "muhammad", "ibn", "isma`il", "al-bukhari", "al-ju`fi", "được", "sinh", "ra", "sau", "khi", "jumu", "ah", "cầu", "nguyện", "vào", "thứ", "6", "tháng", "7", "20", "810", "13", "shawwal", "194", "ah", "tại", "thành", "phố", "bukhara", "trong", "transoxiana", "ngày", "nay", "là", "uzbekistan", "cha", "của", "ông", "ismail", "ibn", "ibrahim", "một", "học", "giả", "của", "hadith", "là", "một", "sinh", "viên", "và", "cộng", "sự", "của", "malik", "ibn", "anas", "một", "số", "học", "giả", "iraq", "liên", "quan", "đến", "lời", "kể", "trong", "hadith", "của", "ông", "===", "truyền", "thừa", "===", "ông", "cố", "của", "imam", "bukhari", "al-mughirah", "định", "cư", "tại", "bukhara", "sau", "khi", "chấp", "nhận", "hồi", "giáo", "dưới", "bàn", "tay", "của", "thống", "đốc", "bukhara", "yaman", "al-ju`fi", "theo", "thông", "lệ", "anh", "ta", "trở", "thành", "một", "mawla", "của", "yaman", "và", "gia", "đình", "anh", "ta", "tiếp", "tục", "mang", "theo", "chiếc", "nisbah", "của", "al-ju`fi", "cha", "của", "al-mughirah", "bardizbah", "là", "tổ", "tiên", "được", "biết", "đến", "sớm", "nhất", "của", "bukhari", "theo", "hầu", "hết", "các", "học", "giả", "và", "nhà", "sử", "học", "ông", "là", "một" ]
chống lại người ba tư trong trận marathon pheidippides theo lời kể của nhà sử học hy lạp herodotus đã đến sparta một ngày sau khi khởi hành herodotus đã viết nhân dịp chúng tôi nói chuyện khi pheidippides được các tướng athen phái đến và theo lời kể của chính anh ta nhìn thấy pan trên hành trình của mình anh ta đến sparta ngay ngày hôm sau sau khi rời khỏi thành phố athens dựa trên lời kể này john foden một sĩ quan của lực lượng không quân hoàng gia và là một vận động viên chạy cự ly dài đã đến hy lạp vào năm 1982 cùng với bốn sĩ quan để kiểm tra xem liệu có thể vượt qua quãng đường gần 250 km trong một ngày rưỡi hay không ba vận động viên đã hoàn thành cự ly thành công john foden trong 37 37 john scholtens trong 34 30 và john mccarthy trong 39 00 năm sau một nhóm những người ủng hộ nhiệt tình anh hy lạp và các quốc tịch khác có trụ sở tại phòng thương mại hy lạp của anh ở athens và do philhellene michael callaghan dẫn đầu tổ chức giải chạy cuộc đua spartathlon quốc tế mở rộng đầu tiên sự kiện được tổ chức dưới sự bảo trợ của segas hiệp hội điền kinh nghiệp dư hy lạp == cuộc đua == spartathlon thường được tổ chức vào khoảng cuối tháng chín người chạy có 36 giờ để chạy gần tương đương với sáu cuộc đua marathon
[ "chống", "lại", "người", "ba", "tư", "trong", "trận", "marathon", "pheidippides", "theo", "lời", "kể", "của", "nhà", "sử", "học", "hy", "lạp", "herodotus", "đã", "đến", "sparta", "một", "ngày", "sau", "khi", "khởi", "hành", "herodotus", "đã", "viết", "nhân", "dịp", "chúng", "tôi", "nói", "chuyện", "khi", "pheidippides", "được", "các", "tướng", "athen", "phái", "đến", "và", "theo", "lời", "kể", "của", "chính", "anh", "ta", "nhìn", "thấy", "pan", "trên", "hành", "trình", "của", "mình", "anh", "ta", "đến", "sparta", "ngay", "ngày", "hôm", "sau", "sau", "khi", "rời", "khỏi", "thành", "phố", "athens", "dựa", "trên", "lời", "kể", "này", "john", "foden", "một", "sĩ", "quan", "của", "lực", "lượng", "không", "quân", "hoàng", "gia", "và", "là", "một", "vận", "động", "viên", "chạy", "cự", "ly", "dài", "đã", "đến", "hy", "lạp", "vào", "năm", "1982", "cùng", "với", "bốn", "sĩ", "quan", "để", "kiểm", "tra", "xem", "liệu", "có", "thể", "vượt", "qua", "quãng", "đường", "gần", "250", "km", "trong", "một", "ngày", "rưỡi", "hay", "không", "ba", "vận", "động", "viên", "đã", "hoàn", "thành", "cự", "ly", "thành", "công", "john", "foden", "trong", "37", "37", "john", "scholtens", "trong", "34", "30", "và", "john", "mccarthy", "trong", "39", "00", "năm", "sau", "một", "nhóm", "những", "người", "ủng", "hộ", "nhiệt", "tình", "anh", "hy", "lạp", "và", "các", "quốc", "tịch", "khác", "có", "trụ", "sở", "tại", "phòng", "thương", "mại", "hy", "lạp", "của", "anh", "ở", "athens", "và", "do", "philhellene", "michael", "callaghan", "dẫn", "đầu", "tổ", "chức", "giải", "chạy", "cuộc", "đua", "spartathlon", "quốc", "tế", "mở", "rộng", "đầu", "tiên", "sự", "kiện", "được", "tổ", "chức", "dưới", "sự", "bảo", "trợ", "của", "segas", "hiệp", "hội", "điền", "kinh", "nghiệp", "dư", "hy", "lạp", "==", "cuộc", "đua", "==", "spartathlon", "thường", "được", "tổ", "chức", "vào", "khoảng", "cuối", "tháng", "chín", "người", "chạy", "có", "36", "giờ", "để", "chạy", "gần", "tương", "đương", "với", "sáu", "cuộc", "đua", "marathon" ]
thông tin về vai trò sinh lý của một protein bên trong tế bào hay thậm chí toàn bộ sinh vật phương pháp in silico sử dụng các phương pháp của tin sinh học để nghiên cứu protein === tinh sạch protein === để thực hiện phân tích in vitro một protein cần nghiên cứu phải được tinh sạch và sàng lọc protein purification khỏi những thành phần khác của tế bào quá trình này thường bắt đầu bằng cách phá tế bào hay tiêu tế bào cytolysis khi ấy màng tế bào bị phá vỡ khi lượng nước thẩm thấu quá nhiều vào trong tế bào và các thành phần bên trong được giải phóng vào một dung môi gọi là dung dịch thủy phân tế bào crude lysate hay cytolysate hỗn hợp thu được được tinh sạch bằng phương pháp siêu ly tâm ultracentrifugation mà phân tách nhiều thành phần tế bào thành các phần chứa các protein hòa tan khác nhau như màng lipid và protein bào quan tế bào và acid nucleic hỗn hợp được kết tinh bằng phương pháp tách tinh thể muối salting out cho phép tập trung protein từ dung dịch này sau đó sử dụng nhiều kỹ thuật sắc ký để cô lập một hoặc một vài protein cần nghiên cứu dựa trên những tính chất của chúng như trọng lượng phân tử tổng điện tích và ái lực liên kết mức độ sàng lọc được giám sát nhờ sử dụng nhiều kỹ thuật điện di trên gel gel electrophoresis
[ "thông", "tin", "về", "vai", "trò", "sinh", "lý", "của", "một", "protein", "bên", "trong", "tế", "bào", "hay", "thậm", "chí", "toàn", "bộ", "sinh", "vật", "phương", "pháp", "in", "silico", "sử", "dụng", "các", "phương", "pháp", "của", "tin", "sinh", "học", "để", "nghiên", "cứu", "protein", "===", "tinh", "sạch", "protein", "===", "để", "thực", "hiện", "phân", "tích", "in", "vitro", "một", "protein", "cần", "nghiên", "cứu", "phải", "được", "tinh", "sạch", "và", "sàng", "lọc", "protein", "purification", "khỏi", "những", "thành", "phần", "khác", "của", "tế", "bào", "quá", "trình", "này", "thường", "bắt", "đầu", "bằng", "cách", "phá", "tế", "bào", "hay", "tiêu", "tế", "bào", "cytolysis", "khi", "ấy", "màng", "tế", "bào", "bị", "phá", "vỡ", "khi", "lượng", "nước", "thẩm", "thấu", "quá", "nhiều", "vào", "trong", "tế", "bào", "và", "các", "thành", "phần", "bên", "trong", "được", "giải", "phóng", "vào", "một", "dung", "môi", "gọi", "là", "dung", "dịch", "thủy", "phân", "tế", "bào", "crude", "lysate", "hay", "cytolysate", "hỗn", "hợp", "thu", "được", "được", "tinh", "sạch", "bằng", "phương", "pháp", "siêu", "ly", "tâm", "ultracentrifugation", "mà", "phân", "tách", "nhiều", "thành", "phần", "tế", "bào", "thành", "các", "phần", "chứa", "các", "protein", "hòa", "tan", "khác", "nhau", "như", "màng", "lipid", "và", "protein", "bào", "quan", "tế", "bào", "và", "acid", "nucleic", "hỗn", "hợp", "được", "kết", "tinh", "bằng", "phương", "pháp", "tách", "tinh", "thể", "muối", "salting", "out", "cho", "phép", "tập", "trung", "protein", "từ", "dung", "dịch", "này", "sau", "đó", "sử", "dụng", "nhiều", "kỹ", "thuật", "sắc", "ký", "để", "cô", "lập", "một", "hoặc", "một", "vài", "protein", "cần", "nghiên", "cứu", "dựa", "trên", "những", "tính", "chất", "của", "chúng", "như", "trọng", "lượng", "phân", "tử", "tổng", "điện", "tích", "và", "ái", "lực", "liên", "kết", "mức", "độ", "sàng", "lọc", "được", "giám", "sát", "nhờ", "sử", "dụng", "nhiều", "kỹ", "thuật", "điện", "di", "trên", "gel", "gel", "electrophoresis" ]
trung học asung ==== bullet jeon jin-ki trong vai choi seong-han bullet jin kyung trong vai noh jung-ah trưởng ban giáo vụ trường trung học ahsung bullet woo da-vi trong vai seong ye-rin con gái của min joon và hye mi học sinh đứng đầu tại trường trung học ahseong bullet oh hye-won trong vai noh yeon-woo con gái thứ hai của chủ tịch học viện asung và hiệu trưởng trường trung học quốc tế ahsung bullet choi woo-sung trong vai jang gyu-yeong bullet yang jo-ah trong vai kim jin-hee bullet kim mi-hye trong vai ahn seong-go bullet lee kang-ji trong vai lee hyun-jae bạn thân của baek seung-yoo bullet lee sang-jin trong vai park hyun-do bạn thân của baek seung-yoo cậu sôi nổi và trung thực tham gia câu lạc bộ khiêu vũ cùng với seungyoo và hyunjae bullet son jin-hwan trong vai oh jin-taek hiệu trưởng trường trung học asung một trường trung học tư thục nổi tiếng bullet kim ji-young trong vai kim ji-na ==== vai trò khác ==== bullet choi dae-hoon trong vai ryoo seong-jae hôn phu của yoon soo cố vấn chính sách tại văn phòng giáo dục bullet jang hyun-sung trong vai seong min-joon phụ huynh của một học sinh trường trung học asung và là đại biểu quốc hội bullet byun jung-soo trong vai yoo hye-mi nữ diễn viên hàng đầu vợ của seong min-jun bullet baek ji-won trong vai min hee-seung một người mẹ đau khổ vì con trai mình là học sinh đứng cuối toàn trường bullet kim ho-jin trong vai baek min-sik bác sĩ tâm thần ở hangok-dong bullet sunwoo trong vai mẹ của
[ "trung", "học", "asung", "====", "bullet", "jeon", "jin-ki", "trong", "vai", "choi", "seong-han", "bullet", "jin", "kyung", "trong", "vai", "noh", "jung-ah", "trưởng", "ban", "giáo", "vụ", "trường", "trung", "học", "ahsung", "bullet", "woo", "da-vi", "trong", "vai", "seong", "ye-rin", "con", "gái", "của", "min", "joon", "và", "hye", "mi", "học", "sinh", "đứng", "đầu", "tại", "trường", "trung", "học", "ahseong", "bullet", "oh", "hye-won", "trong", "vai", "noh", "yeon-woo", "con", "gái", "thứ", "hai", "của", "chủ", "tịch", "học", "viện", "asung", "và", "hiệu", "trưởng", "trường", "trung", "học", "quốc", "tế", "ahsung", "bullet", "choi", "woo-sung", "trong", "vai", "jang", "gyu-yeong", "bullet", "yang", "jo-ah", "trong", "vai", "kim", "jin-hee", "bullet", "kim", "mi-hye", "trong", "vai", "ahn", "seong-go", "bullet", "lee", "kang-ji", "trong", "vai", "lee", "hyun-jae", "bạn", "thân", "của", "baek", "seung-yoo", "bullet", "lee", "sang-jin", "trong", "vai", "park", "hyun-do", "bạn", "thân", "của", "baek", "seung-yoo", "cậu", "sôi", "nổi", "và", "trung", "thực", "tham", "gia", "câu", "lạc", "bộ", "khiêu", "vũ", "cùng", "với", "seungyoo", "và", "hyunjae", "bullet", "son", "jin-hwan", "trong", "vai", "oh", "jin-taek", "hiệu", "trưởng", "trường", "trung", "học", "asung", "một", "trường", "trung", "học", "tư", "thục", "nổi", "tiếng", "bullet", "kim", "ji-young", "trong", "vai", "kim", "ji-na", "====", "vai", "trò", "khác", "====", "bullet", "choi", "dae-hoon", "trong", "vai", "ryoo", "seong-jae", "hôn", "phu", "của", "yoon", "soo", "cố", "vấn", "chính", "sách", "tại", "văn", "phòng", "giáo", "dục", "bullet", "jang", "hyun-sung", "trong", "vai", "seong", "min-joon", "phụ", "huynh", "của", "một", "học", "sinh", "trường", "trung", "học", "asung", "và", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "bullet", "byun", "jung-soo", "trong", "vai", "yoo", "hye-mi", "nữ", "diễn", "viên", "hàng", "đầu", "vợ", "của", "seong", "min-jun", "bullet", "baek", "ji-won", "trong", "vai", "min", "hee-seung", "một", "người", "mẹ", "đau", "khổ", "vì", "con", "trai", "mình", "là", "học", "sinh", "đứng", "cuối", "toàn", "trường", "bullet", "kim", "ho-jin", "trong", "vai", "baek", "min-sik", "bác", "sĩ", "tâm", "thần", "ở", "hangok-dong", "bullet", "sunwoo", "trong", "vai", "mẹ", "của" ]
tại các bãi tập bán cho các quốc gia khác hoặc đưa cho các viện bảo tàng bullet 200 chiếc t-54 được chuyển giao từ liên xô từ năm 1979 đến năm 1980 bullet 20 chiếc t-54 được chuyển giao từ liên xô trong giai đoạn từ năm 1972 đến năm 1973 bullet phần lớn số t-55 của croatia thu được từ lực lượng quân đội nam tư khoảng 209 chiếc t-55 vào phục vụ năm 1998 và 222 chiếc vào các năm 2003 2004 và 2006 bullet ít nhất 4 chiếc t-54 và t-55 của ai cập bị bắt giữ đã được israel bán vào năm 1978 và chuyển giao vào năm 1979 để huấn luyện các kíp lái chile vận hành những chiếc t-55 bị bắt giữ của peru bullet ít nhất 296 chiếc t-54 và t-55 2 chiếc mt-55 25 chiếc vt-55 được kế thừa từ tiệp khắc 792 chiếc t-55 và t-72 trong biên chế vào đầu năm 2001 theo đăng ký vũ khí thông thường của liên hợp quốc lực lượng vũ trang ch séc vận hành 948 chiếc t-55 và t-72 vào năm 1997 938 trong 1998 792 vào năm 1999 và 652 vào ngày 1 tháng 1 năm 2001 phương tiện cuối cùng đã được rút khỏi biên chế vào những năm đầu của thập niên 2000 bullet 1 800 chiếc t-54 được đặt hàng vào năm 1957 và được sản xuất theo giấy phép từ năm 1958 đến năm 1963 1 700 chiếc t-55 được đặt hàng vào năm 1963 và
[ "tại", "các", "bãi", "tập", "bán", "cho", "các", "quốc", "gia", "khác", "hoặc", "đưa", "cho", "các", "viện", "bảo", "tàng", "bullet", "200", "chiếc", "t-54", "được", "chuyển", "giao", "từ", "liên", "xô", "từ", "năm", "1979", "đến", "năm", "1980", "bullet", "20", "chiếc", "t-54", "được", "chuyển", "giao", "từ", "liên", "xô", "trong", "giai", "đoạn", "từ", "năm", "1972", "đến", "năm", "1973", "bullet", "phần", "lớn", "số", "t-55", "của", "croatia", "thu", "được", "từ", "lực", "lượng", "quân", "đội", "nam", "tư", "khoảng", "209", "chiếc", "t-55", "vào", "phục", "vụ", "năm", "1998", "và", "222", "chiếc", "vào", "các", "năm", "2003", "2004", "và", "2006", "bullet", "ít", "nhất", "4", "chiếc", "t-54", "và", "t-55", "của", "ai", "cập", "bị", "bắt", "giữ", "đã", "được", "israel", "bán", "vào", "năm", "1978", "và", "chuyển", "giao", "vào", "năm", "1979", "để", "huấn", "luyện", "các", "kíp", "lái", "chile", "vận", "hành", "những", "chiếc", "t-55", "bị", "bắt", "giữ", "của", "peru", "bullet", "ít", "nhất", "296", "chiếc", "t-54", "và", "t-55", "2", "chiếc", "mt-55", "25", "chiếc", "vt-55", "được", "kế", "thừa", "từ", "tiệp", "khắc", "792", "chiếc", "t-55", "và", "t-72", "trong", "biên", "chế", "vào", "đầu", "năm", "2001", "theo", "đăng", "ký", "vũ", "khí", "thông", "thường", "của", "liên", "hợp", "quốc", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "ch", "séc", "vận", "hành", "948", "chiếc", "t-55", "và", "t-72", "vào", "năm", "1997", "938", "trong", "1998", "792", "vào", "năm", "1999", "và", "652", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2001", "phương", "tiện", "cuối", "cùng", "đã", "được", "rút", "khỏi", "biên", "chế", "vào", "những", "năm", "đầu", "của", "thập", "niên", "2000", "bullet", "1", "800", "chiếc", "t-54", "được", "đặt", "hàng", "vào", "năm", "1957", "và", "được", "sản", "xuất", "theo", "giấy", "phép", "từ", "năm", "1958", "đến", "năm", "1963", "1", "700", "chiếc", "t-55", "được", "đặt", "hàng", "vào", "năm", "1963", "và" ]
zepherina tenuis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1921
[ "zepherina", "tenuis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1921" ]
nguyễn văn giao chữ hán 阮文交 1811-1863 hiệu quất lâm 橘林 tự là đạm như là một danh sĩ việt nam thế kỷ 19 == cuộc đời và sự nghiệp == theo gia phả gia tộc nguyễn văn giao húy là tao sinh vào giờ sửu ngày 3 tháng 11 năm tân mùi tức 18 tháng 12 năm 1811 người xã trung cần tổng nam kim huyện thanh chương phủ anh sơn nay là xã nam trung huyện nam đàn tỉnh nghệ an thân phụ là ông nguyễn danh học là một thầy thuốc và thầy địa lý từng làm quan trong trấn ty triều gia long sang triều minh mạng nghỉ hưu về nhà dạy con cháu học và đọc sách thánh hiền được triều định phong hàm lục phẩm hàn lâm viện trước tác thân mẫu là bà trần thị khoan người thịnh quả được triều đình tặng hiệu quốc nhân vinh và lục phẩm an nhân anh ông là nguyễn trọng dực cũng là một danh sĩ có tiếng ông đậu tú tài khoa tân mão 1831 năm giáp ngọ niên hiệu minh mạng thứ 15 1834 đi đỗ cử nhân hương cống nhưng do cuối quyển có chữ viết phạm trường quy nên xét lại bị đánh hỏng bị án chung thân bất đắc ứng thi suốt đời không được đi thi trong suốt 17 năm liền sau đó không được đi thi ông về quê dạy học số người theo học rất đông thành đạt nhiều mãi đến năm nhâm tý 1852 niên
[ "nguyễn", "văn", "giao", "chữ", "hán", "阮文交", "1811-1863", "hiệu", "quất", "lâm", "橘林", "tự", "là", "đạm", "như", "là", "một", "danh", "sĩ", "việt", "nam", "thế", "kỷ", "19", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "theo", "gia", "phả", "gia", "tộc", "nguyễn", "văn", "giao", "húy", "là", "tao", "sinh", "vào", "giờ", "sửu", "ngày", "3", "tháng", "11", "năm", "tân", "mùi", "tức", "18", "tháng", "12", "năm", "1811", "người", "xã", "trung", "cần", "tổng", "nam", "kim", "huyện", "thanh", "chương", "phủ", "anh", "sơn", "nay", "là", "xã", "nam", "trung", "huyện", "nam", "đàn", "tỉnh", "nghệ", "an", "thân", "phụ", "là", "ông", "nguyễn", "danh", "học", "là", "một", "thầy", "thuốc", "và", "thầy", "địa", "lý", "từng", "làm", "quan", "trong", "trấn", "ty", "triều", "gia", "long", "sang", "triều", "minh", "mạng", "nghỉ", "hưu", "về", "nhà", "dạy", "con", "cháu", "học", "và", "đọc", "sách", "thánh", "hiền", "được", "triều", "định", "phong", "hàm", "lục", "phẩm", "hàn", "lâm", "viện", "trước", "tác", "thân", "mẫu", "là", "bà", "trần", "thị", "khoan", "người", "thịnh", "quả", "được", "triều", "đình", "tặng", "hiệu", "quốc", "nhân", "vinh", "và", "lục", "phẩm", "an", "nhân", "anh", "ông", "là", "nguyễn", "trọng", "dực", "cũng", "là", "một", "danh", "sĩ", "có", "tiếng", "ông", "đậu", "tú", "tài", "khoa", "tân", "mão", "1831", "năm", "giáp", "ngọ", "niên", "hiệu", "minh", "mạng", "thứ", "15", "1834", "đi", "đỗ", "cử", "nhân", "hương", "cống", "nhưng", "do", "cuối", "quyển", "có", "chữ", "viết", "phạm", "trường", "quy", "nên", "xét", "lại", "bị", "đánh", "hỏng", "bị", "án", "chung", "thân", "bất", "đắc", "ứng", "thi", "suốt", "đời", "không", "được", "đi", "thi", "trong", "suốt", "17", "năm", "liền", "sau", "đó", "không", "được", "đi", "thi", "ông", "về", "quê", "dạy", "học", "số", "người", "theo", "học", "rất", "đông", "thành", "đạt", "nhiều", "mãi", "đến", "năm", "nhâm", "tý", "1852", "niên" ]
mục quốc gia như chức chủ tịch hội đồng giám mục tây ban nha từ năm 1987 đến năm 1993 ngày 23 tháng 7 năm 1991 tổng giáo phận madrid được thăng cấp lên tổng giáo phận đô thành chức vị của ông cũng thay đổi chính thức trở thành tổng giám mục đô thành tổng giáo phận madrid ngày 28 tháng 7 năm 1994 tòa thánh chấp thuận đơn hồi hưu của ông vì lý do tuổi tác theo giáo luật ông qua đời ngày 13 tháng 7 năm 2006 thọ 90 tuổi
[ "mục", "quốc", "gia", "như", "chức", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "giám", "mục", "tây", "ban", "nha", "từ", "năm", "1987", "đến", "năm", "1993", "ngày", "23", "tháng", "7", "năm", "1991", "tổng", "giáo", "phận", "madrid", "được", "thăng", "cấp", "lên", "tổng", "giáo", "phận", "đô", "thành", "chức", "vị", "của", "ông", "cũng", "thay", "đổi", "chính", "thức", "trở", "thành", "tổng", "giám", "mục", "đô", "thành", "tổng", "giáo", "phận", "madrid", "ngày", "28", "tháng", "7", "năm", "1994", "tòa", "thánh", "chấp", "thuận", "đơn", "hồi", "hưu", "của", "ông", "vì", "lý", "do", "tuổi", "tác", "theo", "giáo", "luật", "ông", "qua", "đời", "ngày", "13", "tháng", "7", "năm", "2006", "thọ", "90", "tuổi" ]
jma phân loại hệ thống là một áp thấp nhiệt đới cùng thời điểm jtwc cũng bắt đầu ban hành những thông báo về áp thấp nhiệt đới 01w còn pagasa thì đặt tên cho nó là agaton tiếp theo áp thấp nhiệt đới dần tổ chức khi di chuyển theo hướng tây tây bắc vào ngày 12 tháng 1 jma nâng cấp hệ thống lên thành bão nhiệt đới tapah và sau đó trong cùng ngày cơ quan này ước tính cơn bão đạt đỉnh với sức gió tối đa 75 km giờ 45 dặm giờ cùng thời điểm tapah phát triển ra một mắt bão ẩn dưới lớp mây đối lưu điều này thúc đẩy jtwc và pagasa ước tính một vận tốc gió cao nhất 95 km giờ 60 dặm giờ sau đó một rãnh thấp đã làm suy yếu áp cao khiến cơn bão chuyển hướng tây bắc do độ đứt gió tăng lên đối lưu dần suy giảm và jma đã giáng cấp tapah xuống áp thấp nhiệt đới vào ngày 13 tháng 1 tuy nhiên các cơ quan khác vẫn duy trì hệ thống ở cấp độ bão nhiệt đới tapah tan vào ngày hôm sau tại vị trí ngay sát vùng ven biển phía đông luzon philippines === bão mitag basyang === bão mitag phát triển từ một rãnh thấp gần xích đạo tại địa điểm gần liên bang micronesia vào ngày 25 tháng 2 tiếp theo hệ thống vượt qua quần đảo và mạnh lên thành một cơn bão cuồng phong trước khi di chuyển
[ "jma", "phân", "loại", "hệ", "thống", "là", "một", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "cùng", "thời", "điểm", "jtwc", "cũng", "bắt", "đầu", "ban", "hành", "những", "thông", "báo", "về", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "01w", "còn", "pagasa", "thì", "đặt", "tên", "cho", "nó", "là", "agaton", "tiếp", "theo", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "dần", "tổ", "chức", "khi", "di", "chuyển", "theo", "hướng", "tây", "tây", "bắc", "vào", "ngày", "12", "tháng", "1", "jma", "nâng", "cấp", "hệ", "thống", "lên", "thành", "bão", "nhiệt", "đới", "tapah", "và", "sau", "đó", "trong", "cùng", "ngày", "cơ", "quan", "này", "ước", "tính", "cơn", "bão", "đạt", "đỉnh", "với", "sức", "gió", "tối", "đa", "75", "km", "giờ", "45", "dặm", "giờ", "cùng", "thời", "điểm", "tapah", "phát", "triển", "ra", "một", "mắt", "bão", "ẩn", "dưới", "lớp", "mây", "đối", "lưu", "điều", "này", "thúc", "đẩy", "jtwc", "và", "pagasa", "ước", "tính", "một", "vận", "tốc", "gió", "cao", "nhất", "95", "km", "giờ", "60", "dặm", "giờ", "sau", "đó", "một", "rãnh", "thấp", "đã", "làm", "suy", "yếu", "áp", "cao", "khiến", "cơn", "bão", "chuyển", "hướng", "tây", "bắc", "do", "độ", "đứt", "gió", "tăng", "lên", "đối", "lưu", "dần", "suy", "giảm", "và", "jma", "đã", "giáng", "cấp", "tapah", "xuống", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "vào", "ngày", "13", "tháng", "1", "tuy", "nhiên", "các", "cơ", "quan", "khác", "vẫn", "duy", "trì", "hệ", "thống", "ở", "cấp", "độ", "bão", "nhiệt", "đới", "tapah", "tan", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "tại", "vị", "trí", "ngay", "sát", "vùng", "ven", "biển", "phía", "đông", "luzon", "philippines", "===", "bão", "mitag", "basyang", "===", "bão", "mitag", "phát", "triển", "từ", "một", "rãnh", "thấp", "gần", "xích", "đạo", "tại", "địa", "điểm", "gần", "liên", "bang", "micronesia", "vào", "ngày", "25", "tháng", "2", "tiếp", "theo", "hệ", "thống", "vượt", "qua", "quần", "đảo", "và", "mạnh", "lên", "thành", "một", "cơn", "bão", "cuồng", "phong", "trước", "khi", "di", "chuyển" ]
glyphipterix idiomorpha là một loài bướm đêm thuộc họ glyphipterigidae nó được tìm thấy ở nam phi
[ "glyphipterix", "idiomorpha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "glyphipterigidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi" ]
monnina sandemanii là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được ferreyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "monnina", "sandemanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "ferreyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
chỉ xếp thứ tám tuy vậy điều này không cản trở chiến dịch fa cup khi họ lọt vào trận chung kết thứ hai lần đầu tiên của họ tại sân vận động wembley gặp arsenal tuy nhiên họ vẫn chưa thể lần đầu tiên nâng cúp khi reg lewis của arsenal lập cú đúp trước liverpool sau khi trận chung kết cúp fa vận may của liverpool cũng dần biến mất kay từ chức vì sức khỏe kém và được thay thế bằng don welsh mùa giải đầu của welsh trôi qua không mấy êm ả khi liverpool bị loại khỏi cúp fa ở vòng ba bởi norwich city của giải hạng ba một năm sau có 61 905 khán giả tới sân theo dõi chiến thắng của liverpool trước wolverhampton wanderers với tỉ số 2–1 ở vong bốn cúp fa đây là lượng khán giả lớn nhất trong lịch sử của sân anfield dưới sự chỉ đạo của welsh câu lạc bộ dần dần trượt dài trên bảng xếp hạng đội bóng bị tụt xuống giải hạng hai trong mùa bóng 1953–54 khi đứng ở vị trí cuối bảng đây là lần xuống hạng đầu tiên sau 50 liên tiếp tại đấu trường cao nhất nước anh mùa giải đầu tiên của liverpool ở giải hạng hai 1954–55 kết thúc với thứ hạng 11 trong mùa giải này câu lạc bộ chịu thất bại nặng nề nhất trong lịch sử của mình với tỉ số 9-1 trước birmingham city mặc dù ở mùa giải sau câu lạc
[ "chỉ", "xếp", "thứ", "tám", "tuy", "vậy", "điều", "này", "không", "cản", "trở", "chiến", "dịch", "fa", "cup", "khi", "họ", "lọt", "vào", "trận", "chung", "kết", "thứ", "hai", "lần", "đầu", "tiên", "của", "họ", "tại", "sân", "vận", "động", "wembley", "gặp", "arsenal", "tuy", "nhiên", "họ", "vẫn", "chưa", "thể", "lần", "đầu", "tiên", "nâng", "cúp", "khi", "reg", "lewis", "của", "arsenal", "lập", "cú", "đúp", "trước", "liverpool", "sau", "khi", "trận", "chung", "kết", "cúp", "fa", "vận", "may", "của", "liverpool", "cũng", "dần", "biến", "mất", "kay", "từ", "chức", "vì", "sức", "khỏe", "kém", "và", "được", "thay", "thế", "bằng", "don", "welsh", "mùa", "giải", "đầu", "của", "welsh", "trôi", "qua", "không", "mấy", "êm", "ả", "khi", "liverpool", "bị", "loại", "khỏi", "cúp", "fa", "ở", "vòng", "ba", "bởi", "norwich", "city", "của", "giải", "hạng", "ba", "một", "năm", "sau", "có", "61", "905", "khán", "giả", "tới", "sân", "theo", "dõi", "chiến", "thắng", "của", "liverpool", "trước", "wolverhampton", "wanderers", "với", "tỉ", "số", "2–1", "ở", "vong", "bốn", "cúp", "fa", "đây", "là", "lượng", "khán", "giả", "lớn", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "của", "sân", "anfield", "dưới", "sự", "chỉ", "đạo", "của", "welsh", "câu", "lạc", "bộ", "dần", "dần", "trượt", "dài", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "đội", "bóng", "bị", "tụt", "xuống", "giải", "hạng", "hai", "trong", "mùa", "bóng", "1953–54", "khi", "đứng", "ở", "vị", "trí", "cuối", "bảng", "đây", "là", "lần", "xuống", "hạng", "đầu", "tiên", "sau", "50", "liên", "tiếp", "tại", "đấu", "trường", "cao", "nhất", "nước", "anh", "mùa", "giải", "đầu", "tiên", "của", "liverpool", "ở", "giải", "hạng", "hai", "1954–55", "kết", "thúc", "với", "thứ", "hạng", "11", "trong", "mùa", "giải", "này", "câu", "lạc", "bộ", "chịu", "thất", "bại", "nặng", "nề", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "của", "mình", "với", "tỉ", "số", "9-1", "trước", "birmingham", "city", "mặc", "dù", "ở", "mùa", "giải", "sau", "câu", "lạc" ]
pipes 6 10 thành phần khác bullet chris bilheimer – chỉ đạo nghệ thuật bullet brian dewan – minh họa
[ "pipes", "6", "10", "thành", "phần", "khác", "bullet", "chris", "bilheimer", "–", "chỉ", "đạo", "nghệ", "thuật", "bullet", "brian", "dewan", "–", "minh", "họa" ]
ông hạ lệnh giết chết cha con ô thừa ân và các sứ giả đi cùng và lại dấy quân chống nhà đường === cứu nghiệp thành === trong khi đó quân của yên đế an khánh tự ngày càng yếu thế bị quân đường đánh thua nhiều lần cuối năm 758 sử tư minh mang quân tiếp viện cho khánh tự đang bị vây khốn ở nghiệp thành lúc đó quân đường có 60 vạn người do tiết độ sứ 9 phương của nhà đường chỉ huy khí thế rất mạnh mẽ sử tư minh thấy vậy bèn đóng quân từ xa ở phẫu dương để tạo thanh thế khi ra quân đường túc tông thấy cả quách tử nghi và lý quang bật đều nhiều công lao nên không muốn để ai dưới quyền ai bèn cho hoạn quan ngư triều ân làm thống lãnh quyền chỉ huy nghiệp thành bị vây nhiều tháng lương đã cạn quân đường lại dẫn nước sông chương làm ngập thành nhưng an khánh tự vẫn cố thủ chờ sử tư minh cứu viện ngư triều ân không hiểu việc quân không hạ lệnh tác chiến nên cho dù thành đã rất nguy vẫn chưa bị hạ nắm được tình hình đó sử tư minh quyết định tấn công ông chia quân một mặt tiến sát doanh trại quân đường và ngày đêm quấy rối đánh úp vào trại mặt khác ông điều binh đi cướp lương thảo tiếp ứng khiến cho quân đường bị đói quân đường thiếu ăn dao động tháng
[ "ông", "hạ", "lệnh", "giết", "chết", "cha", "con", "ô", "thừa", "ân", "và", "các", "sứ", "giả", "đi", "cùng", "và", "lại", "dấy", "quân", "chống", "nhà", "đường", "===", "cứu", "nghiệp", "thành", "===", "trong", "khi", "đó", "quân", "của", "yên", "đế", "an", "khánh", "tự", "ngày", "càng", "yếu", "thế", "bị", "quân", "đường", "đánh", "thua", "nhiều", "lần", "cuối", "năm", "758", "sử", "tư", "minh", "mang", "quân", "tiếp", "viện", "cho", "khánh", "tự", "đang", "bị", "vây", "khốn", "ở", "nghiệp", "thành", "lúc", "đó", "quân", "đường", "có", "60", "vạn", "người", "do", "tiết", "độ", "sứ", "9", "phương", "của", "nhà", "đường", "chỉ", "huy", "khí", "thế", "rất", "mạnh", "mẽ", "sử", "tư", "minh", "thấy", "vậy", "bèn", "đóng", "quân", "từ", "xa", "ở", "phẫu", "dương", "để", "tạo", "thanh", "thế", "khi", "ra", "quân", "đường", "túc", "tông", "thấy", "cả", "quách", "tử", "nghi", "và", "lý", "quang", "bật", "đều", "nhiều", "công", "lao", "nên", "không", "muốn", "để", "ai", "dưới", "quyền", "ai", "bèn", "cho", "hoạn", "quan", "ngư", "triều", "ân", "làm", "thống", "lãnh", "quyền", "chỉ", "huy", "nghiệp", "thành", "bị", "vây", "nhiều", "tháng", "lương", "đã", "cạn", "quân", "đường", "lại", "dẫn", "nước", "sông", "chương", "làm", "ngập", "thành", "nhưng", "an", "khánh", "tự", "vẫn", "cố", "thủ", "chờ", "sử", "tư", "minh", "cứu", "viện", "ngư", "triều", "ân", "không", "hiểu", "việc", "quân", "không", "hạ", "lệnh", "tác", "chiến", "nên", "cho", "dù", "thành", "đã", "rất", "nguy", "vẫn", "chưa", "bị", "hạ", "nắm", "được", "tình", "hình", "đó", "sử", "tư", "minh", "quyết", "định", "tấn", "công", "ông", "chia", "quân", "một", "mặt", "tiến", "sát", "doanh", "trại", "quân", "đường", "và", "ngày", "đêm", "quấy", "rối", "đánh", "úp", "vào", "trại", "mặt", "khác", "ông", "điều", "binh", "đi", "cướp", "lương", "thảo", "tiếp", "ứng", "khiến", "cho", "quân", "đường", "bị", "đói", "quân", "đường", "thiếu", "ăn", "dao", "động", "tháng" ]
gánh hàng rong hay còn gọi là lái buôn con buôn người đi chào hàng là một người bán hàng gánh lưu động và không cố định một chỗ ở nước anh từ gánh hàng rong pedlar hầu hết là để chỉ những người lang thang đi bán hàng rong từ nông thôn cho đến các thị trấn làng quê nhỏ bé họ còn có thể được gọi là thợ hàn nồi dân lang thang hay dân gipsy tại luân đôn người ta dùng những từ chỉ cụ thể hơn như lái buôn rau quả costermonger == từ nguyên và định nghĩa == gánh hàng rong theo luật pháp của nước anh được định nghĩa là bất kỳ một người bán hàng rong gánh hàng rong tiểu thương thợ hàn nồi thợ đúc kim loại thợ sửa ghế hay một người nào đó mà không có ngựa hay súc vật khác đi cùng hoặc kéo chở đi bộ từ nơi này qua nơi khác để giao dịch buôn bán và đi từ thị trấn này tới thị trấn kia hoặc tới nhà người khác mang theo để rao hàng hay bày bán bất kỳ đồ vật sản phẩm hàng hóa nào một cách trực tiếp để được giao hàng và chở tới nơi hoặc rao bán hay mời bán tay nghề thủ công == xem thêm == bullet người bán hàng rong bullet lái buôn bullet gánh hát == tham khảo == bullet j r dolan năm 1964 yankee peddlers of early america bullet m spufford năm 1981 small books and pleasant histories popular fiction
[ "gánh", "hàng", "rong", "hay", "còn", "gọi", "là", "lái", "buôn", "con", "buôn", "người", "đi", "chào", "hàng", "là", "một", "người", "bán", "hàng", "gánh", "lưu", "động", "và", "không", "cố", "định", "một", "chỗ", "ở", "nước", "anh", "từ", "gánh", "hàng", "rong", "pedlar", "hầu", "hết", "là", "để", "chỉ", "những", "người", "lang", "thang", "đi", "bán", "hàng", "rong", "từ", "nông", "thôn", "cho", "đến", "các", "thị", "trấn", "làng", "quê", "nhỏ", "bé", "họ", "còn", "có", "thể", "được", "gọi", "là", "thợ", "hàn", "nồi", "dân", "lang", "thang", "hay", "dân", "gipsy", "tại", "luân", "đôn", "người", "ta", "dùng", "những", "từ", "chỉ", "cụ", "thể", "hơn", "như", "lái", "buôn", "rau", "quả", "costermonger", "==", "từ", "nguyên", "và", "định", "nghĩa", "==", "gánh", "hàng", "rong", "theo", "luật", "pháp", "của", "nước", "anh", "được", "định", "nghĩa", "là", "bất", "kỳ", "một", "người", "bán", "hàng", "rong", "gánh", "hàng", "rong", "tiểu", "thương", "thợ", "hàn", "nồi", "thợ", "đúc", "kim", "loại", "thợ", "sửa", "ghế", "hay", "một", "người", "nào", "đó", "mà", "không", "có", "ngựa", "hay", "súc", "vật", "khác", "đi", "cùng", "hoặc", "kéo", "chở", "đi", "bộ", "từ", "nơi", "này", "qua", "nơi", "khác", "để", "giao", "dịch", "buôn", "bán", "và", "đi", "từ", "thị", "trấn", "này", "tới", "thị", "trấn", "kia", "hoặc", "tới", "nhà", "người", "khác", "mang", "theo", "để", "rao", "hàng", "hay", "bày", "bán", "bất", "kỳ", "đồ", "vật", "sản", "phẩm", "hàng", "hóa", "nào", "một", "cách", "trực", "tiếp", "để", "được", "giao", "hàng", "và", "chở", "tới", "nơi", "hoặc", "rao", "bán", "hay", "mời", "bán", "tay", "nghề", "thủ", "công", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "người", "bán", "hàng", "rong", "bullet", "lái", "buôn", "bullet", "gánh", "hát", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "j", "r", "dolan", "năm", "1964", "yankee", "peddlers", "of", "early", "america", "bullet", "m", "spufford", "năm", "1981", "small", "books", "and", "pleasant", "histories", "popular", "fiction" ]
của mình công tước hát về một cuộc sống đầy lạc thú với càng nhiều phụ nữ càng tốt questa o quella anh đã thấy một cô gái đẹp chưa biết tên ở nhà thờ và mong muốn được sở hữu cô nhưng đồng thời cũng muốn quyến rũ nữ bá tước ceprano rigoletto người hề gù lưng của công tước chế nhạo chồng của những người phụ nữ được công tước để ý đến và khuyên công tước loại bỏ họ bằng nhà tù hoặc cái chết marullo một khách mời tại buổi khiêu vũ thông báo cho các nhà quý tộc biết rigoletto có một người yêu nhưng tất cả không ai tin các nhà quý tộc quyết tâm trả thù rigoletto sau đó rigoletto chế nhạo bá tước monterone người có con gái bị công tước quyến rũ bá tước monterone bị bắt theo lệnh của công tước và cất lời nguyền rủa công tước và rigoletto lời nguyền thực sự làm rigoletto sợ hãi cảnh 2 một con phố với sân nhà rigoletto vừa nghĩ về lời nguyền rigoletto vừa đi về nhà và gặp sát thủ sparafucile đi tới chỗ ông và gạ gẫm ông thuê mình rigoletto nghĩ về đề nghị này nhưng rồi từ chối sparafucile bỏ đi sau khi nhắc đi nhắc lại tên mình nhiều lần rigoletto suy ngẫm về sự tương đồng giữa hai người pari siamo sparafucile giết người bằng kiếm và rigoletto dùng miệng lưỡi độc ác để đâm nạn nhân của mình rigoletto mở cửa
[ "của", "mình", "công", "tước", "hát", "về", "một", "cuộc", "sống", "đầy", "lạc", "thú", "với", "càng", "nhiều", "phụ", "nữ", "càng", "tốt", "questa", "o", "quella", "anh", "đã", "thấy", "một", "cô", "gái", "đẹp", "chưa", "biết", "tên", "ở", "nhà", "thờ", "và", "mong", "muốn", "được", "sở", "hữu", "cô", "nhưng", "đồng", "thời", "cũng", "muốn", "quyến", "rũ", "nữ", "bá", "tước", "ceprano", "rigoletto", "người", "hề", "gù", "lưng", "của", "công", "tước", "chế", "nhạo", "chồng", "của", "những", "người", "phụ", "nữ", "được", "công", "tước", "để", "ý", "đến", "và", "khuyên", "công", "tước", "loại", "bỏ", "họ", "bằng", "nhà", "tù", "hoặc", "cái", "chết", "marullo", "một", "khách", "mời", "tại", "buổi", "khiêu", "vũ", "thông", "báo", "cho", "các", "nhà", "quý", "tộc", "biết", "rigoletto", "có", "một", "người", "yêu", "nhưng", "tất", "cả", "không", "ai", "tin", "các", "nhà", "quý", "tộc", "quyết", "tâm", "trả", "thù", "rigoletto", "sau", "đó", "rigoletto", "chế", "nhạo", "bá", "tước", "monterone", "người", "có", "con", "gái", "bị", "công", "tước", "quyến", "rũ", "bá", "tước", "monterone", "bị", "bắt", "theo", "lệnh", "của", "công", "tước", "và", "cất", "lời", "nguyền", "rủa", "công", "tước", "và", "rigoletto", "lời", "nguyền", "thực", "sự", "làm", "rigoletto", "sợ", "hãi", "cảnh", "2", "một", "con", "phố", "với", "sân", "nhà", "rigoletto", "vừa", "nghĩ", "về", "lời", "nguyền", "rigoletto", "vừa", "đi", "về", "nhà", "và", "gặp", "sát", "thủ", "sparafucile", "đi", "tới", "chỗ", "ông", "và", "gạ", "gẫm", "ông", "thuê", "mình", "rigoletto", "nghĩ", "về", "đề", "nghị", "này", "nhưng", "rồi", "từ", "chối", "sparafucile", "bỏ", "đi", "sau", "khi", "nhắc", "đi", "nhắc", "lại", "tên", "mình", "nhiều", "lần", "rigoletto", "suy", "ngẫm", "về", "sự", "tương", "đồng", "giữa", "hai", "người", "pari", "siamo", "sparafucile", "giết", "người", "bằng", "kiếm", "và", "rigoletto", "dùng", "miệng", "lưỡi", "độc", "ác", "để", "đâm", "nạn", "nhân", "của", "mình", "rigoletto", "mở", "cửa" ]
meioneta rufidorsa là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi meioneta meioneta rufidorsa được j denis miêu tả năm 1961
[ "meioneta", "rufidorsa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "meioneta", "meioneta", "rufidorsa", "được", "j", "denis", "miêu", "tả", "năm", "1961" ]
alexandre llovet sinh 26 tháng 11 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá pháp thi đấu cho primera divisió câu lạc bộ fc lusitanos ở andorra ở vị trí tiền đạo == sự nghiệp chuyên nghiệp == llovet ra mắt chuyên nghiệp cho montpellier trong trận hòa 1-1 tại ligue 1 với toulouse fc ngày 30 tháng 11 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet maxifoot profile bullet sofoot profile bullet alexandre llovet at mhsc
[ "alexandre", "llovet", "sinh", "26", "tháng", "11", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "pháp", "thi", "đấu", "cho", "primera", "divisió", "câu", "lạc", "bộ", "fc", "lusitanos", "ở", "andorra", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "==", "sự", "nghiệp", "chuyên", "nghiệp", "==", "llovet", "ra", "mắt", "chuyên", "nghiệp", "cho", "montpellier", "trong", "trận", "hòa", "1-1", "tại", "ligue", "1", "với", "toulouse", "fc", "ngày", "30", "tháng", "11", "năm", "2016", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "maxifoot", "profile", "bullet", "sofoot", "profile", "bullet", "alexandre", "llovet", "at", "mhsc" ]
adelit là một khoáng vật hiếm gồm calci magiê arsenat với công thức hóa học camgasooh nó tạo thành một loạt dung dịch rắn với khoáng vật gottlobit chứa vanadi các kim loại chuyển tiếp thay thế magnesi và chì thay thế calci tạo thành các biến thể tương tự gọi là nhóm adelit duftit adelit tạo thành các tinh thể có nhiều màu khác nhau như lam lục vàng và xám theo hệ tinh thể trực thoi dạng đặc trưng là tập hợp khối nó có độ cứng 5 và mật độ 3 73 đến 3 79 nó được tìm thấy trong các thân quặng mangan-sắt bị biến chất khoáng vật này được miêu tả đầu tiên năm 1891 ở värmland thụy điển tên gọi có nguồn gốc từ tiếng hy lạp có nghĩa là lờ mờ == liên kết ngoài == bullet webmineral data
[ "adelit", "là", "một", "khoáng", "vật", "hiếm", "gồm", "calci", "magiê", "arsenat", "với", "công", "thức", "hóa", "học", "camgasooh", "nó", "tạo", "thành", "một", "loạt", "dung", "dịch", "rắn", "với", "khoáng", "vật", "gottlobit", "chứa", "vanadi", "các", "kim", "loại", "chuyển", "tiếp", "thay", "thế", "magnesi", "và", "chì", "thay", "thế", "calci", "tạo", "thành", "các", "biến", "thể", "tương", "tự", "gọi", "là", "nhóm", "adelit", "duftit", "adelit", "tạo", "thành", "các", "tinh", "thể", "có", "nhiều", "màu", "khác", "nhau", "như", "lam", "lục", "vàng", "và", "xám", "theo", "hệ", "tinh", "thể", "trực", "thoi", "dạng", "đặc", "trưng", "là", "tập", "hợp", "khối", "nó", "có", "độ", "cứng", "5", "và", "mật", "độ", "3", "73", "đến", "3", "79", "nó", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "thân", "quặng", "mangan-sắt", "bị", "biến", "chất", "khoáng", "vật", "này", "được", "miêu", "tả", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "ở", "värmland", "thụy", "điển", "tên", "gọi", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tiếng", "hy", "lạp", "có", "nghĩa", "là", "lờ", "mờ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "webmineral", "data" ]
giả khi chỉ nhìn thấy vô vọng trong chiến tranh trước sự hủy hoại hoàn toàn vô lý sách này về văn phong có tính đột phá vì các tập truyện ký trước kia chỉ thuật lại những chiến trận một cách khô khan máy móc ōnin ki thì khác vì nội dung kể lại sự việc nhưng nhấn mạnh mối nhân quan kinh đô mà chúng ta tin là chốn hưng thịnh muôn đời giờ trở thành hang ổ của loài lang sói khu bắc toji cũng đã biến thành đống tro tàn thương thay thân phận kẻ bề tôi ii-o hikorokusaemon-no-jou ca câu kinh thành trước kia nay chốn đồng không chiền chiện bay lên lệ ta rơi xuống == bảng niên đại == nhiều yếu tố đã góp phần gây nên cuộc chiến ōnin nó không chỉ đơn giản là đại thần ganh nhau gây nên xung đột trong mười năm cuộc chiến là ngòi thuốc nổ kéo thêm cơn đại hỏa hoạn thiêu rụi cả một thế hệ vì không đoán trước được hậu quả mạc phủ ở kamakura khi nới lỏng những ràng buộc truyền thống trong xã hội nhật bản đã bật ngòi nổi lửa bung ra bao nhiêu xung đột để rồi cho ra đời nguồn sinh lực mới tài năng mới một xã hội mới bối cảnh bullet 1443 ashikaga yoshimasa lên ngôi shogun bullet 1445 hosokawa katsumoto nắm chức kanrei quản lệnh ở kinh thành kyoto dàn xếp chính sự sau hậu trường bullet 1449 ashikaga shigeuji nhận nhiệm vụ ở cu bullet 1457 ōta dōkan
[ "giả", "khi", "chỉ", "nhìn", "thấy", "vô", "vọng", "trong", "chiến", "tranh", "trước", "sự", "hủy", "hoại", "hoàn", "toàn", "vô", "lý", "sách", "này", "về", "văn", "phong", "có", "tính", "đột", "phá", "vì", "các", "tập", "truyện", "ký", "trước", "kia", "chỉ", "thuật", "lại", "những", "chiến", "trận", "một", "cách", "khô", "khan", "máy", "móc", "ōnin", "ki", "thì", "khác", "vì", "nội", "dung", "kể", "lại", "sự", "việc", "nhưng", "nhấn", "mạnh", "mối", "nhân", "quan", "kinh", "đô", "mà", "chúng", "ta", "tin", "là", "chốn", "hưng", "thịnh", "muôn", "đời", "giờ", "trở", "thành", "hang", "ổ", "của", "loài", "lang", "sói", "khu", "bắc", "toji", "cũng", "đã", "biến", "thành", "đống", "tro", "tàn", "thương", "thay", "thân", "phận", "kẻ", "bề", "tôi", "ii-o", "hikorokusaemon-no-jou", "ca", "câu", "kinh", "thành", "trước", "kia", "nay", "chốn", "đồng", "không", "chiền", "chiện", "bay", "lên", "lệ", "ta", "rơi", "xuống", "==", "bảng", "niên", "đại", "==", "nhiều", "yếu", "tố", "đã", "góp", "phần", "gây", "nên", "cuộc", "chiến", "ōnin", "nó", "không", "chỉ", "đơn", "giản", "là", "đại", "thần", "ganh", "nhau", "gây", "nên", "xung", "đột", "trong", "mười", "năm", "cuộc", "chiến", "là", "ngòi", "thuốc", "nổ", "kéo", "thêm", "cơn", "đại", "hỏa", "hoạn", "thiêu", "rụi", "cả", "một", "thế", "hệ", "vì", "không", "đoán", "trước", "được", "hậu", "quả", "mạc", "phủ", "ở", "kamakura", "khi", "nới", "lỏng", "những", "ràng", "buộc", "truyền", "thống", "trong", "xã", "hội", "nhật", "bản", "đã", "bật", "ngòi", "nổi", "lửa", "bung", "ra", "bao", "nhiêu", "xung", "đột", "để", "rồi", "cho", "ra", "đời", "nguồn", "sinh", "lực", "mới", "tài", "năng", "mới", "một", "xã", "hội", "mới", "bối", "cảnh", "bullet", "1443", "ashikaga", "yoshimasa", "lên", "ngôi", "shogun", "bullet", "1445", "hosokawa", "katsumoto", "nắm", "chức", "kanrei", "quản", "lệnh", "ở", "kinh", "thành", "kyoto", "dàn", "xếp", "chính", "sự", "sau", "hậu", "trường", "bullet", "1449", "ashikaga", "shigeuji", "nhận", "nhiệm", "vụ", "ở", "cu", "bullet", "1457", "ōta", "dōkan" ]
lam khiết anh 27 4 1963–31 10 2018 là một nữ diễn viên nổi tiếng người hồng kông những năm 1980 và đầu 1990 với sự nghiệp 47 phim điện ảnh lẫn truyền hình cô được biết đến nhiều nhất với vai diễn tiêu biểu la tuệ linh trong bộ phim truyền hình 40 tập đại thời đại == thân thế == lam khiết anh còn có tên tiếng anh là yammie lam kit-ying đôi khi được viết là yammie nam sinh ngày 27 tháng 4 năm 1963 tại hong kong thuộc anh trong gia đình cô là con út bên cạnh một người anh và người chị ruột tên lam khiết khanh cô còn có ba người anh cùng cha khác mẹ cuộc sống gia đình của cha mẹ không hạnh phúc từ nhỏ cô thường bị các anh hiếp đáp cha mẹ cô về sau cũng ly hôn == sự nghiệp == năm 1983 sau khi tốt nghiệp trung học lam khiết anh cùng với người bạn thân dương linh carol yeung thi tuyển vào lớp đào tạo diễn viên của tvb dương linh không qua được kỳ thi tuyển này còn lam khiết anh được nhập học vào khóa 12 của lớp đào tạo diễn viên cùng lớp với lưu gia linh ngô quân như lưu thanh vân tăng hoa thiên ngay sau khi tốt nghiệp cô được tvb tuyển dụng làm mc chính trong một số tiết mục truyền hình do ngoại hình xinh đẹp và khả năng ăn nói lưu loát lam khiết anh được nhiều khán giả
[ "lam", "khiết", "anh", "27", "4", "1963–31", "10", "2018", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "nổi", "tiếng", "người", "hồng", "kông", "những", "năm", "1980", "và", "đầu", "1990", "với", "sự", "nghiệp", "47", "phim", "điện", "ảnh", "lẫn", "truyền", "hình", "cô", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "với", "vai", "diễn", "tiêu", "biểu", "la", "tuệ", "linh", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "40", "tập", "đại", "thời", "đại", "==", "thân", "thế", "==", "lam", "khiết", "anh", "còn", "có", "tên", "tiếng", "anh", "là", "yammie", "lam", "kit-ying", "đôi", "khi", "được", "viết", "là", "yammie", "nam", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "4", "năm", "1963", "tại", "hong", "kong", "thuộc", "anh", "trong", "gia", "đình", "cô", "là", "con", "út", "bên", "cạnh", "một", "người", "anh", "và", "người", "chị", "ruột", "tên", "lam", "khiết", "khanh", "cô", "còn", "có", "ba", "người", "anh", "cùng", "cha", "khác", "mẹ", "cuộc", "sống", "gia", "đình", "của", "cha", "mẹ", "không", "hạnh", "phúc", "từ", "nhỏ", "cô", "thường", "bị", "các", "anh", "hiếp", "đáp", "cha", "mẹ", "cô", "về", "sau", "cũng", "ly", "hôn", "==", "sự", "nghiệp", "==", "năm", "1983", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "trung", "học", "lam", "khiết", "anh", "cùng", "với", "người", "bạn", "thân", "dương", "linh", "carol", "yeung", "thi", "tuyển", "vào", "lớp", "đào", "tạo", "diễn", "viên", "của", "tvb", "dương", "linh", "không", "qua", "được", "kỳ", "thi", "tuyển", "này", "còn", "lam", "khiết", "anh", "được", "nhập", "học", "vào", "khóa", "12", "của", "lớp", "đào", "tạo", "diễn", "viên", "cùng", "lớp", "với", "lưu", "gia", "linh", "ngô", "quân", "như", "lưu", "thanh", "vân", "tăng", "hoa", "thiên", "ngay", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "cô", "được", "tvb", "tuyển", "dụng", "làm", "mc", "chính", "trong", "một", "số", "tiết", "mục", "truyền", "hình", "do", "ngoại", "hình", "xinh", "đẹp", "và", "khả", "năng", "ăn", "nói", "lưu", "loát", "lam", "khiết", "anh", "được", "nhiều", "khán", "giả" ]
cô sau đó đã khỏi bệnh nhiều người nhà của bệnh nhân đã không qua khỏi ==== hồng kông ==== ngày 4 tháng 3 một người đàn ông 27 tuổi từng tới thăm một vị khách trên tầng 9 khách sạn metropole 11 ngày trước được đưa tới bệnh viện prince of wales ít nhất 99 nhân viên bệnh viện bao gồm 17 sinh viên y khoa đã nhiễm bệnh khi điều trị người này ==== thái lan ==== ngày 11 tháng 3 bác sĩ carlo urbani tới bangkok thái lan để dự hội thảo y khoa ông phát bệnh trên máy bay và đã bảo bạn mình không được chạm vào người gọi xe cứu thương và đưa tới bệnh viện ông được cách ly tại khoa điều trị tích cực một dịch bệnh hô hấp lạ khác tương tự ảnh hưởng tới các nhân viên y tế hồng kông cũng được báo cáo ngày 12 tháng 3 who ban bố cảnh báo toàn cầu về một bệnh truyền nhiễm mới chưa rõ nguồn gốc tại việt nam và hồng kông ngày 15 tháng 3 who nâng mức cảnh báo y tế toàn cầu về một loại bệnh viêm phổi lạ với tên gọi là sars sau khi xác định được các ca bệnh tại singapore và canada cảnh báo này đi kèm với khuyến cáo đi lại khẩn cấp tới du khách quốc tế các chuyên gia và cơ quan y tế trung tâm kiểm soát dịch bệnh hoa kỳ cdc đưa ra khuyến cáo hạn chế đi lại đối với các
[ "cô", "sau", "đó", "đã", "khỏi", "bệnh", "nhiều", "người", "nhà", "của", "bệnh", "nhân", "đã", "không", "qua", "khỏi", "====", "hồng", "kông", "====", "ngày", "4", "tháng", "3", "một", "người", "đàn", "ông", "27", "tuổi", "từng", "tới", "thăm", "một", "vị", "khách", "trên", "tầng", "9", "khách", "sạn", "metropole", "11", "ngày", "trước", "được", "đưa", "tới", "bệnh", "viện", "prince", "of", "wales", "ít", "nhất", "99", "nhân", "viên", "bệnh", "viện", "bao", "gồm", "17", "sinh", "viên", "y", "khoa", "đã", "nhiễm", "bệnh", "khi", "điều", "trị", "người", "này", "====", "thái", "lan", "====", "ngày", "11", "tháng", "3", "bác", "sĩ", "carlo", "urbani", "tới", "bangkok", "thái", "lan", "để", "dự", "hội", "thảo", "y", "khoa", "ông", "phát", "bệnh", "trên", "máy", "bay", "và", "đã", "bảo", "bạn", "mình", "không", "được", "chạm", "vào", "người", "gọi", "xe", "cứu", "thương", "và", "đưa", "tới", "bệnh", "viện", "ông", "được", "cách", "ly", "tại", "khoa", "điều", "trị", "tích", "cực", "một", "dịch", "bệnh", "hô", "hấp", "lạ", "khác", "tương", "tự", "ảnh", "hưởng", "tới", "các", "nhân", "viên", "y", "tế", "hồng", "kông", "cũng", "được", "báo", "cáo", "ngày", "12", "tháng", "3", "who", "ban", "bố", "cảnh", "báo", "toàn", "cầu", "về", "một", "bệnh", "truyền", "nhiễm", "mới", "chưa", "rõ", "nguồn", "gốc", "tại", "việt", "nam", "và", "hồng", "kông", "ngày", "15", "tháng", "3", "who", "nâng", "mức", "cảnh", "báo", "y", "tế", "toàn", "cầu", "về", "một", "loại", "bệnh", "viêm", "phổi", "lạ", "với", "tên", "gọi", "là", "sars", "sau", "khi", "xác", "định", "được", "các", "ca", "bệnh", "tại", "singapore", "và", "canada", "cảnh", "báo", "này", "đi", "kèm", "với", "khuyến", "cáo", "đi", "lại", "khẩn", "cấp", "tới", "du", "khách", "quốc", "tế", "các", "chuyên", "gia", "và", "cơ", "quan", "y", "tế", "trung", "tâm", "kiểm", "soát", "dịch", "bệnh", "hoa", "kỳ", "cdc", "đưa", "ra", "khuyến", "cáo", "hạn", "chế", "đi", "lại", "đối", "với", "các" ]
cymbolaena griffithii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray wagenitz mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "cymbolaena", "griffithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "wagenitz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
dị tính có các gen này và kết quả của họ cho thấy các gen thiên về đồng tính luyến ái có thể mang lại lợi thế giao phối ở những người dị tính luyến ái điều này có thể giúp giải thích sự tiến hóa và duy trì tình trạng đồng tính luyến ái trong dân số trên tạp chí scientific american mind nhà khoa học emily v driscoll đã phát biểu rằng hành vi đồng tính và song tính khá phổ biến ở một số loài và nó thúc đẩy sự gắn kết càng đồng tính loài càng hòa bình bài báo cũng nêu rõ tuy nhiên không giống như hầu hết con người các cá thể động vật nói chung không thể được phân loại là đồng tính hay dị tính một con vật tham gia tán tỉnh hoặc quan hệ đồng giới không nhất thiết phải tránh xa các tiếp xúc khác giới thay vào đó ở nhiều loài xu hướng đồng tính luyến ái đã ăn sâu vào và trở thành một phần trong xã hội của chúng có nghĩa là có lẽ không có sinh vật đồng tính nào hoàn toàn chỉ có song tính động vật không phân biệt giới tính chúng chỉ quan hệ tình dục === sự tính nam hóa === sự tính nam hoá nữ giới và cường điệu hóa tính nam ở nam giới là một chủ đề chính thường thấy ở nghiên cứu về xu hướng tính dục có khá nhiều nghiên cứu cho rằng người song
[ "dị", "tính", "có", "các", "gen", "này", "và", "kết", "quả", "của", "họ", "cho", "thấy", "các", "gen", "thiên", "về", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "có", "thể", "mang", "lại", "lợi", "thế", "giao", "phối", "ở", "những", "người", "dị", "tính", "luyến", "ái", "điều", "này", "có", "thể", "giúp", "giải", "thích", "sự", "tiến", "hóa", "và", "duy", "trì", "tình", "trạng", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "trong", "dân", "số", "trên", "tạp", "chí", "scientific", "american", "mind", "nhà", "khoa", "học", "emily", "v", "driscoll", "đã", "phát", "biểu", "rằng", "hành", "vi", "đồng", "tính", "và", "song", "tính", "khá", "phổ", "biến", "ở", "một", "số", "loài", "và", "nó", "thúc", "đẩy", "sự", "gắn", "kết", "càng", "đồng", "tính", "loài", "càng", "hòa", "bình", "bài", "báo", "cũng", "nêu", "rõ", "tuy", "nhiên", "không", "giống", "như", "hầu", "hết", "con", "người", "các", "cá", "thể", "động", "vật", "nói", "chung", "không", "thể", "được", "phân", "loại", "là", "đồng", "tính", "hay", "dị", "tính", "một", "con", "vật", "tham", "gia", "tán", "tỉnh", "hoặc", "quan", "hệ", "đồng", "giới", "không", "nhất", "thiết", "phải", "tránh", "xa", "các", "tiếp", "xúc", "khác", "giới", "thay", "vào", "đó", "ở", "nhiều", "loài", "xu", "hướng", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "đã", "ăn", "sâu", "vào", "và", "trở", "thành", "một", "phần", "trong", "xã", "hội", "của", "chúng", "có", "nghĩa", "là", "có", "lẽ", "không", "có", "sinh", "vật", "đồng", "tính", "nào", "hoàn", "toàn", "chỉ", "có", "song", "tính", "động", "vật", "không", "phân", "biệt", "giới", "tính", "chúng", "chỉ", "quan", "hệ", "tình", "dục", "===", "sự", "tính", "nam", "hóa", "===", "sự", "tính", "nam", "hoá", "nữ", "giới", "và", "cường", "điệu", "hóa", "tính", "nam", "ở", "nam", "giới", "là", "một", "chủ", "đề", "chính", "thường", "thấy", "ở", "nghiên", "cứu", "về", "xu", "hướng", "tính", "dục", "có", "khá", "nhiều", "nghiên", "cứu", "cho", "rằng", "người", "song" ]
thiện người nắm quyền sau khi đại tướng quân phí y bị thích khách nước ngụy ám sát không quan tâm cải thiện đất nước mà chỉ nghe lời phiểm nịnh của hoạn quan hoàng hạo ăn chơi sa đọa khiến chính quyền nước thục ngày càng suy yếu dù vậy dân số thục hán sau hơn 40 năm vẫn có sự tăng trưởng so với cuối thời đông hán từ khoảng 9 triệu người vào năm 221 lên 10 triệu người năm 263 vào năm 263 tư mã chiêu đã cho 3 đạo quân tấn công vào nước thục cánh quân của tướng chung hội nhanh chóng chiếm được hán trung nhưng sau đó bị quân đội dưới quyền các tướng khương duy trương dực liêu hóa đổng quyết chặn đứng tại kiếm các tướng đặng ngải áp dụng chiến thuật bất ngờ cho quân đội vòng qua đường núi âm bình quân đội nước ngụy dưới quyền đặng ngải nhanh chóng đánh bất ngờ miên trúc và thẳng tiến đến thành đô hậu chủ lưu thiện lập tức đầu hàng nước thục mất từ đó sau đó khương duy vẫn hi vọng khôi phục thục hán bằng cách xúi giục chung hội nổi dậy chống lại đặng ngải và nước ngụy tuy nhiên kế hoạch thất bại và cả ba tướng đều bị giết lưu thiện được đưa đến thủ đô của nước ngụy là lạc dương và được phong làm an lạc công sống cuộc đời còn lại một cách thanh bình == bàn về tính
[ "thiện", "người", "nắm", "quyền", "sau", "khi", "đại", "tướng", "quân", "phí", "y", "bị", "thích", "khách", "nước", "ngụy", "ám", "sát", "không", "quan", "tâm", "cải", "thiện", "đất", "nước", "mà", "chỉ", "nghe", "lời", "phiểm", "nịnh", "của", "hoạn", "quan", "hoàng", "hạo", "ăn", "chơi", "sa", "đọa", "khiến", "chính", "quyền", "nước", "thục", "ngày", "càng", "suy", "yếu", "dù", "vậy", "dân", "số", "thục", "hán", "sau", "hơn", "40", "năm", "vẫn", "có", "sự", "tăng", "trưởng", "so", "với", "cuối", "thời", "đông", "hán", "từ", "khoảng", "9", "triệu", "người", "vào", "năm", "221", "lên", "10", "triệu", "người", "năm", "263", "vào", "năm", "263", "tư", "mã", "chiêu", "đã", "cho", "3", "đạo", "quân", "tấn", "công", "vào", "nước", "thục", "cánh", "quân", "của", "tướng", "chung", "hội", "nhanh", "chóng", "chiếm", "được", "hán", "trung", "nhưng", "sau", "đó", "bị", "quân", "đội", "dưới", "quyền", "các", "tướng", "khương", "duy", "trương", "dực", "liêu", "hóa", "đổng", "quyết", "chặn", "đứng", "tại", "kiếm", "các", "tướng", "đặng", "ngải", "áp", "dụng", "chiến", "thuật", "bất", "ngờ", "cho", "quân", "đội", "vòng", "qua", "đường", "núi", "âm", "bình", "quân", "đội", "nước", "ngụy", "dưới", "quyền", "đặng", "ngải", "nhanh", "chóng", "đánh", "bất", "ngờ", "miên", "trúc", "và", "thẳng", "tiến", "đến", "thành", "đô", "hậu", "chủ", "lưu", "thiện", "lập", "tức", "đầu", "hàng", "nước", "thục", "mất", "từ", "đó", "sau", "đó", "khương", "duy", "vẫn", "hi", "vọng", "khôi", "phục", "thục", "hán", "bằng", "cách", "xúi", "giục", "chung", "hội", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "đặng", "ngải", "và", "nước", "ngụy", "tuy", "nhiên", "kế", "hoạch", "thất", "bại", "và", "cả", "ba", "tướng", "đều", "bị", "giết", "lưu", "thiện", "được", "đưa", "đến", "thủ", "đô", "của", "nước", "ngụy", "là", "lạc", "dương", "và", "được", "phong", "làm", "an", "lạc", "công", "sống", "cuộc", "đời", "còn", "lại", "một", "cách", "thanh", "bình", "==", "bàn", "về", "tính" ]
caryedon abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được anton delobel miêu tả khoa học năm 2004
[ "caryedon", "abdominalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "anton", "delobel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
etozolin diulozin elkapin etopinil là một thuốc lợi tiểu quai được sử dụng ở châu âu == xem thêm == bullet ozolinone
[ "etozolin", "diulozin", "elkapin", "etopinil", "là", "một", "thuốc", "lợi", "tiểu", "quai", "được", "sử", "dụng", "ở", "châu", "âu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ozolinone" ]
hệ giữa việt nam và vatican thêm căng thẳng đài tiếng nói việt nam đọc lệnh của chính phủ cấm người công giáo cử hành lễ tuyên thánh này các giám mục lẫn giáo dân việt nam cũng không được chính quyền cho phép sang vatican dự lễ trong khi đó khoảng hơn 10 ngàn người công giáo việt nam ở hải ngoại chủ yếu sau sự kiện thuyền nhân nhiều người từ pháp tây ban nha đã đến vatican để dự lễ vì trong số người được tuyên thánh có đồng hương và đồng bào của họ theo lời đức ông vinh sơn trần ngọc thụ cáo thỉnh viên án tuyên thánh này thì theo thông lệ khi xin nhật kì tuyên thánh bao giờ cũng phải dự tính sẵn 3 ngày để đề phòng trường hợp tòa thánh đã có chương trình xếp đặt nào khác thì phải thay đổi theo lễ tuyên thánh việt nam đã xin vào ngày 29 tháng 6 năm 1988 trùng lễ kính hai thánh phêrô và phaolô nhưng người ta khuyến cáo không nên chọn vào ngày đó vì sẽ bị lễ hai thánh quá lừng danh này lấn át mất sau đó có dự tính chuyển sang ngày chủ nhật 26 tháng 6 nhưng cũng không ổn vì hôm đó giáo hoàng phải đi công du bên nước áo chỉ còn ngày chủ nhật 19 tháng 6 nghĩa là xếp trước cuộc công du của giáo hoàng một tuần lễ vì trước và sau ngày đó
[ "hệ", "giữa", "việt", "nam", "và", "vatican", "thêm", "căng", "thẳng", "đài", "tiếng", "nói", "việt", "nam", "đọc", "lệnh", "của", "chính", "phủ", "cấm", "người", "công", "giáo", "cử", "hành", "lễ", "tuyên", "thánh", "này", "các", "giám", "mục", "lẫn", "giáo", "dân", "việt", "nam", "cũng", "không", "được", "chính", "quyền", "cho", "phép", "sang", "vatican", "dự", "lễ", "trong", "khi", "đó", "khoảng", "hơn", "10", "ngàn", "người", "công", "giáo", "việt", "nam", "ở", "hải", "ngoại", "chủ", "yếu", "sau", "sự", "kiện", "thuyền", "nhân", "nhiều", "người", "từ", "pháp", "tây", "ban", "nha", "đã", "đến", "vatican", "để", "dự", "lễ", "vì", "trong", "số", "người", "được", "tuyên", "thánh", "có", "đồng", "hương", "và", "đồng", "bào", "của", "họ", "theo", "lời", "đức", "ông", "vinh", "sơn", "trần", "ngọc", "thụ", "cáo", "thỉnh", "viên", "án", "tuyên", "thánh", "này", "thì", "theo", "thông", "lệ", "khi", "xin", "nhật", "kì", "tuyên", "thánh", "bao", "giờ", "cũng", "phải", "dự", "tính", "sẵn", "3", "ngày", "để", "đề", "phòng", "trường", "hợp", "tòa", "thánh", "đã", "có", "chương", "trình", "xếp", "đặt", "nào", "khác", "thì", "phải", "thay", "đổi", "theo", "lễ", "tuyên", "thánh", "việt", "nam", "đã", "xin", "vào", "ngày", "29", "tháng", "6", "năm", "1988", "trùng", "lễ", "kính", "hai", "thánh", "phêrô", "và", "phaolô", "nhưng", "người", "ta", "khuyến", "cáo", "không", "nên", "chọn", "vào", "ngày", "đó", "vì", "sẽ", "bị", "lễ", "hai", "thánh", "quá", "lừng", "danh", "này", "lấn", "át", "mất", "sau", "đó", "có", "dự", "tính", "chuyển", "sang", "ngày", "chủ", "nhật", "26", "tháng", "6", "nhưng", "cũng", "không", "ổn", "vì", "hôm", "đó", "giáo", "hoàng", "phải", "đi", "công", "du", "bên", "nước", "áo", "chỉ", "còn", "ngày", "chủ", "nhật", "19", "tháng", "6", "nghĩa", "là", "xếp", "trước", "cuộc", "công", "du", "của", "giáo", "hoàng", "một", "tuần", "lễ", "vì", "trước", "và", "sau", "ngày", "đó" ]
senecio schweinfurthii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o hoffm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "senecio", "schweinfurthii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "o", "hoffm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
aleksei nikolaevich leontiev == tham khảo == aleksei nikolaevich leontiev 18 tháng 2 năm 1903 tại moskva – 21 tháng 1 năm 1979 tại moskva là một nhà tâm lý học phát triển liên xô và là người xây dựng nên lý thuyết hành động == tiểu sử == cuộc đời leontiev gắn liền với đại học quốc gia moskva mgu năm 1921 ông học tại khoa sử-triết của trường vào thời điểm này ở bộ môn triết học thuộc khoa có giáo sư g i chelpanov dạy tâm lý học leontiev đã học tâm lý học từ chelpanov năm 1924 leontiev tốt nghiệp lúc này khoa mang tên khoa khoa học xã hội leontiev đã làm việc với lev vygotsky và alexander luria trong khoảng thời gian từ 1924 đến 1930 cộng tác để phát triển tâm lý học marxist nghiên cứu phản ứng với hành vi và tập trung vào các cơ chế kích thích phản ứng để giải thích cho hành vi con người từ những năm 1930 trở đi áp lực chính trị ngày càng tăng khiến các hoạt động khoa học bị hạn chế leontiev rời moscow moskva vào năm 1931 để tham gia vào một nhóm nghiên cứu ở kharkiv hay kharkov luria là người thành lập nhóm nghiên cứu này nơi vygotsky vẫn thường xuyên lui tới để trao đổi hướng dẫn nhóm thường vygotsky giảng dạy ở moscow và sau đó lại di chuyển sang kharkov để hỗ trợ khi đó kharkov là thủ phủ của ukraine thuộc liên bang
[ "aleksei", "nikolaevich", "leontiev", "==", "tham", "khảo", "==", "aleksei", "nikolaevich", "leontiev", "18", "tháng", "2", "năm", "1903", "tại", "moskva", "–", "21", "tháng", "1", "năm", "1979", "tại", "moskva", "là", "một", "nhà", "tâm", "lý", "học", "phát", "triển", "liên", "xô", "và", "là", "người", "xây", "dựng", "nên", "lý", "thuyết", "hành", "động", "==", "tiểu", "sử", "==", "cuộc", "đời", "leontiev", "gắn", "liền", "với", "đại", "học", "quốc", "gia", "moskva", "mgu", "năm", "1921", "ông", "học", "tại", "khoa", "sử-triết", "của", "trường", "vào", "thời", "điểm", "này", "ở", "bộ", "môn", "triết", "học", "thuộc", "khoa", "có", "giáo", "sư", "g", "i", "chelpanov", "dạy", "tâm", "lý", "học", "leontiev", "đã", "học", "tâm", "lý", "học", "từ", "chelpanov", "năm", "1924", "leontiev", "tốt", "nghiệp", "lúc", "này", "khoa", "mang", "tên", "khoa", "khoa", "học", "xã", "hội", "leontiev", "đã", "làm", "việc", "với", "lev", "vygotsky", "và", "alexander", "luria", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "1924", "đến", "1930", "cộng", "tác", "để", "phát", "triển", "tâm", "lý", "học", "marxist", "nghiên", "cứu", "phản", "ứng", "với", "hành", "vi", "và", "tập", "trung", "vào", "các", "cơ", "chế", "kích", "thích", "phản", "ứng", "để", "giải", "thích", "cho", "hành", "vi", "con", "người", "từ", "những", "năm", "1930", "trở", "đi", "áp", "lực", "chính", "trị", "ngày", "càng", "tăng", "khiến", "các", "hoạt", "động", "khoa", "học", "bị", "hạn", "chế", "leontiev", "rời", "moscow", "moskva", "vào", "năm", "1931", "để", "tham", "gia", "vào", "một", "nhóm", "nghiên", "cứu", "ở", "kharkiv", "hay", "kharkov", "luria", "là", "người", "thành", "lập", "nhóm", "nghiên", "cứu", "này", "nơi", "vygotsky", "vẫn", "thường", "xuyên", "lui", "tới", "để", "trao", "đổi", "hướng", "dẫn", "nhóm", "thường", "vygotsky", "giảng", "dạy", "ở", "moscow", "và", "sau", "đó", "lại", "di", "chuyển", "sang", "kharkov", "để", "hỗ", "trợ", "khi", "đó", "kharkov", "là", "thủ", "phủ", "của", "ukraine", "thuộc", "liên", "bang" ]
mamoea otira là một loài nhện trong họ amphinectidae loài này phân bố ở new zealand
[ "mamoea", "otira", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amphinectidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "new", "zealand" ]
chi hải đường còn gọi là chi táo tây danh pháp khoa học malus là một chi của khoảng 30-35 loài các loài cây thân gỗ hay cây bụi nhỏ lá sớm rụng trong họ hoa hồng rosaceae bao gồm trong đó nhiều loài hải đường và một loài được biết đến nhiều là táo tây malus domestica có nguồn gốc từ malus sieversii một số loài khác được biết đến dưới các tên gọi như táo dại táo tây dại v v các tên gọi này có nguồn gốc từ quả nhỏ và chua không ngon của chúng chi này có nguồn gốc ở khu vực ôn đới của bắc bán cầu tại châu âu châu á và bắc mỹ == đặc điểm == các loài cây trong chi này nói chung là loại cây nhỏ thông thường cao 4–12 m khi trưởng thành với nhiều cành nhỏ lá đơn dài từ 3–10 cm mọc so le với mép lá có khía răng cưa hoa mọc thành dạng ngù hoa và có 5 cánh có màu từ trắng hồng tới đỏ và là hoa lưỡng tính với các nhị hoa thường có màu đỏ sản sinh ra nhiều phấn hoa và nhụy hoa ở bên dưới chúng ra hoa vào mùa xuân khoảng 50-80 ngày sau những ngày có nhiệt độ trung bình trong ngày là 10 °c các loài này đòi hỏi có sự thụ phấn chéo giữa các cây nhờ côn trùng chủ yếu là ong và tự bản thân chúng là vô sinh không thể tự
[ "chi", "hải", "đường", "còn", "gọi", "là", "chi", "táo", "tây", "danh", "pháp", "khoa", "học", "malus", "là", "một", "chi", "của", "khoảng", "30-35", "loài", "các", "loài", "cây", "thân", "gỗ", "hay", "cây", "bụi", "nhỏ", "lá", "sớm", "rụng", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "rosaceae", "bao", "gồm", "trong", "đó", "nhiều", "loài", "hải", "đường", "và", "một", "loài", "được", "biết", "đến", "nhiều", "là", "táo", "tây", "malus", "domestica", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "malus", "sieversii", "một", "số", "loài", "khác", "được", "biết", "đến", "dưới", "các", "tên", "gọi", "như", "táo", "dại", "táo", "tây", "dại", "v", "v", "các", "tên", "gọi", "này", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "quả", "nhỏ", "và", "chua", "không", "ngon", "của", "chúng", "chi", "này", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "khu", "vực", "ôn", "đới", "của", "bắc", "bán", "cầu", "tại", "châu", "âu", "châu", "á", "và", "bắc", "mỹ", "==", "đặc", "điểm", "==", "các", "loài", "cây", "trong", "chi", "này", "nói", "chung", "là", "loại", "cây", "nhỏ", "thông", "thường", "cao", "4–12", "m", "khi", "trưởng", "thành", "với", "nhiều", "cành", "nhỏ", "lá", "đơn", "dài", "từ", "3–10", "cm", "mọc", "so", "le", "với", "mép", "lá", "có", "khía", "răng", "cưa", "hoa", "mọc", "thành", "dạng", "ngù", "hoa", "và", "có", "5", "cánh", "có", "màu", "từ", "trắng", "hồng", "tới", "đỏ", "và", "là", "hoa", "lưỡng", "tính", "với", "các", "nhị", "hoa", "thường", "có", "màu", "đỏ", "sản", "sinh", "ra", "nhiều", "phấn", "hoa", "và", "nhụy", "hoa", "ở", "bên", "dưới", "chúng", "ra", "hoa", "vào", "mùa", "xuân", "khoảng", "50-80", "ngày", "sau", "những", "ngày", "có", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "trong", "ngày", "là", "10", "°c", "các", "loài", "này", "đòi", "hỏi", "có", "sự", "thụ", "phấn", "chéo", "giữa", "các", "cây", "nhờ", "côn", "trùng", "chủ", "yếu", "là", "ong", "và", "tự", "bản", "thân", "chúng", "là", "vô", "sinh", "không", "thể", "tự" ]
anarta albomaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "anarta", "albomaculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
melanichneumon dreisbachi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "melanichneumon", "dreisbachi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ulopeza syleptalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "ulopeza", "syleptalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
sunstein và martha nussbaum eds animal rights current debates and new directions oxford university press bullet dawkins richard 1993 gaps in the mind in paola cavalieri và peter singer eds the great ape project st martin s griffin 1993 pp 81–87 bullet dawkins richard 1996 [1986] the blind watchmaker w w norton company inc bullet dawkins richard 2007 richard dawkins – science and the new atheism 7 december bullet fernández-armesto felipe 2003 ideas that changed the world dorling kindersley bullet frey r g 1983 rights killing and suffering blackwell bullet graft d 1997 against strong speciesism journal of applied philosophy 14 2 bullet gray j a 1990 in defense of speciesism behavioral and brain sciences 13 1 bullet green michael s 2015 animal rights movement ideas and movements that shaped america from the bill of right to occupy wall street pp 44–47 bullet holden andrew 2003 in need of new environmental ethics for tourism annals of tourism research 30 1 pp 94–108 bullet karcher karin 2009 [1998] great ape project in marc bekoff ed encyclopedia of animal rights and animal welfare greenwood bullet lafollette hugh and shanks niall 1996 the origin of speciesism philosophy 71 275 january pp 41–61 courtesy link bullet noddings nel 1991 comment on donovan s animal rights and feminist theory signs 16 2 winter pp 418–422 bullet peikoff leonard 1991 dutton bullet ryder richard d 1971 experiments on animals in stanley and roslind godlovitch and john harris eds animals men and morals victor gollanz pp 41–82 bullet ryder richard d 2000 [1989] animal revolution berg bullet ryder richard d 2009 [1998] speciesism in marc bekoff ed encyclopedia of animal rights and animal welfare greenwood bullet ryder richard d 2010 speciesism
[ "sunstein", "và", "martha", "nussbaum", "eds", "animal", "rights", "current", "debates", "and", "new", "directions", "oxford", "university", "press", "bullet", "dawkins", "richard", "1993", "gaps", "in", "the", "mind", "in", "paola", "cavalieri", "và", "peter", "singer", "eds", "the", "great", "ape", "project", "st", "martin", "s", "griffin", "1993", "pp", "81–87", "bullet", "dawkins", "richard", "1996", "[1986]", "the", "blind", "watchmaker", "w", "w", "norton", "company", "inc", "bullet", "dawkins", "richard", "2007", "richard", "dawkins", "–", "science", "and", "the", "new", "atheism", "7", "december", "bullet", "fernández-armesto", "felipe", "2003", "ideas", "that", "changed", "the", "world", "dorling", "kindersley", "bullet", "frey", "r", "g", "1983", "rights", "killing", "and", "suffering", "blackwell", "bullet", "graft", "d", "1997", "against", "strong", "speciesism", "journal", "of", "applied", "philosophy", "14", "2", "bullet", "gray", "j", "a", "1990", "in", "defense", "of", "speciesism", "behavioral", "and", "brain", "sciences", "13", "1", "bullet", "green", "michael", "s", "2015", "animal", "rights", "movement", "ideas", "and", "movements", "that", "shaped", "america", "from", "the", "bill", "of", "right", "to", "occupy", "wall", "street", "pp", "44–47", "bullet", "holden", "andrew", "2003", "in", "need", "of", "new", "environmental", "ethics", "for", "tourism", "annals", "of", "tourism", "research", "30", "1", "pp", "94–108", "bullet", "karcher", "karin", "2009", "[1998]", "great", "ape", "project", "in", "marc", "bekoff", "ed", "encyclopedia", "of", "animal", "rights", "and", "animal", "welfare", "greenwood", "bullet", "lafollette", "hugh", "and", "shanks", "niall", "1996", "the", "origin", "of", "speciesism", "philosophy", "71", "275", "january", "pp", "41–61", "courtesy", "link", "bullet", "noddings", "nel", "1991", "comment", "on", "donovan", "s", "animal", "rights", "and", "feminist", "theory", "signs", "16", "2", "winter", "pp", "418–422", "bullet", "peikoff", "leonard", "1991", "dutton", "bullet", "ryder", "richard", "d", "1971", "experiments", "on", "animals", "in", "stanley", "and", "roslind", "godlovitch", "and", "john", "harris", "eds", "animals", "men", "and", "morals", "victor", "gollanz", "pp", "41–82", "bullet", "ryder", "richard", "d", "2000", "[1989]", "animal", "revolution", "berg", "bullet", "ryder", "richard", "d", "2009", "[1998]", "speciesism", "in", "marc", "bekoff", "ed", "encyclopedia", "of", "animal", "rights", "and", "animal", "welfare", "greenwood", "bullet", "ryder", "richard", "d", "2010", "speciesism" ]
saldinia subacuminata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "saldinia", "subacuminata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
diện mạo thực sự của sinh vật lạ vẫn là một câu hỏi cần được giải quyết === địa lý và văn hóa ảnh hưởng đến các mô tả về kẻ bắt cóc === mặc dù những người ủng hộ lập luận rằng có một câu chuyện cốt lõi nhất quán giữa các tuyên bố bắt cóc nhưng có rất ít nghi ngờ rằng sự khác biệt xảy ra trong các chi tiết của báo cáo giữa các nền văn hóa và ranh giới địa lý đặc điểm sinh học và thái độ của những kẻ bắt cóc là những điểm cho thấy sự khác biệt rõ rệt giữa các quốc gia quê hương của nhân chứng bị bắt cóc khác nhau robert sheaffer nhận xét ở bắc mỹ người ngoài hành tinh xám chiếm ưu thế trong khi ở anh người ngoài hành tinh bắt cóc thường cao tóc vàng và bắc âu và nam mỹ có xu hướng hướng tới những sinh vật kỳ lạ hơn bao gồm cả quái vật lông lá như đã nói ở trên cái gọi là người ngoài hành tinh xám thường được gắn liền với các báo cáo về vụ bắt cóc tuy nhiên một lần nữa đây có vẻ là mô hình bắc mỹ nổi tiếng nhất kể từ những năm 1980 ngược lại một số nhà nghiên cứu chẳng hạn như kevin d randle trong cuốn sách năm 1997 của ông faces of the visitors an illustrated reference to alien contact đã lưu ý rằng rất nhiều sinh vật lạ
[ "diện", "mạo", "thực", "sự", "của", "sinh", "vật", "lạ", "vẫn", "là", "một", "câu", "hỏi", "cần", "được", "giải", "quyết", "===", "địa", "lý", "và", "văn", "hóa", "ảnh", "hưởng", "đến", "các", "mô", "tả", "về", "kẻ", "bắt", "cóc", "===", "mặc", "dù", "những", "người", "ủng", "hộ", "lập", "luận", "rằng", "có", "một", "câu", "chuyện", "cốt", "lõi", "nhất", "quán", "giữa", "các", "tuyên", "bố", "bắt", "cóc", "nhưng", "có", "rất", "ít", "nghi", "ngờ", "rằng", "sự", "khác", "biệt", "xảy", "ra", "trong", "các", "chi", "tiết", "của", "báo", "cáo", "giữa", "các", "nền", "văn", "hóa", "và", "ranh", "giới", "địa", "lý", "đặc", "điểm", "sinh", "học", "và", "thái", "độ", "của", "những", "kẻ", "bắt", "cóc", "là", "những", "điểm", "cho", "thấy", "sự", "khác", "biệt", "rõ", "rệt", "giữa", "các", "quốc", "gia", "quê", "hương", "của", "nhân", "chứng", "bị", "bắt", "cóc", "khác", "nhau", "robert", "sheaffer", "nhận", "xét", "ở", "bắc", "mỹ", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "xám", "chiếm", "ưu", "thế", "trong", "khi", "ở", "anh", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "bắt", "cóc", "thường", "cao", "tóc", "vàng", "và", "bắc", "âu", "và", "nam", "mỹ", "có", "xu", "hướng", "hướng", "tới", "những", "sinh", "vật", "kỳ", "lạ", "hơn", "bao", "gồm", "cả", "quái", "vật", "lông", "lá", "như", "đã", "nói", "ở", "trên", "cái", "gọi", "là", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "xám", "thường", "được", "gắn", "liền", "với", "các", "báo", "cáo", "về", "vụ", "bắt", "cóc", "tuy", "nhiên", "một", "lần", "nữa", "đây", "có", "vẻ", "là", "mô", "hình", "bắc", "mỹ", "nổi", "tiếng", "nhất", "kể", "từ", "những", "năm", "1980", "ngược", "lại", "một", "số", "nhà", "nghiên", "cứu", "chẳng", "hạn", "như", "kevin", "d", "randle", "trong", "cuốn", "sách", "năm", "1997", "của", "ông", "faces", "of", "the", "visitors", "an", "illustrated", "reference", "to", "alien", "contact", "đã", "lưu", "ý", "rằng", "rất", "nhiều", "sinh", "vật", "lạ" ]
ganonema pallidum là một loài trichoptera trong họ calamoceratidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "ganonema", "pallidum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "calamoceratidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
xanthia intermixta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "xanthia", "intermixta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hongeo-hoe tiếng triều tiên 홍어회 tiếng trung quốc 洪魚膾 là tên gọi món cá đuối lên men có nguồn gốc từ tỉnh jeolla của triều tiên nay thuộc hàn quốc đây được coi là một đặc sản của đất nước hàn quốc mặc dù mùi khai đặc trưng của món ăn này được đánh giá là dễ gây khó chịu khi lần đầu nếm thử == nguồn gốc == hongeo-hoe được làm từ cá đuối một loài không có bàng quang hay thận chúng xử lý chất thải trong cơ thể bằng cách thấm qua lớp da và thoát ra ngoài dưới dạng axit uric đó là lý do cá đuối cần phải được ăn tươi sống tuy nhiên khi lên men cá axit uric trong da chúng sẽ chuyển thành amonia giống mùi nước tiểu chất này giúp bảo quản cá và tạo ra mùi khai đặc trưng thời điểm xuất hiện của món ăn này vẫn chưa rõ ràng nhiều nghiên cứu cho rằng hongeo-hoe đã có mặt trên bàn ăn vào khoảng thế kỷ 14 dưới triều đại cao ly trong khi các loại tủ lạnh còn chưa được phát minh những người ngư dân triều tiên lúc đó nhận ra rằng thịt cá đuối lên men có thể bảo quản và vận chuyển trong tự nhiên được lâu dài mà không hề bị thối rữa ngay cả khi không ngâm muối == chế biến == ban đầu nguồn cung cấp cá đuối sử dụng trong chế biến hongeo-hoe được nhập về từ các địa phương miền
[ "hongeo-hoe", "tiếng", "triều", "tiên", "홍어회", "tiếng", "trung", "quốc", "洪魚膾", "là", "tên", "gọi", "món", "cá", "đuối", "lên", "men", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tỉnh", "jeolla", "của", "triều", "tiên", "nay", "thuộc", "hàn", "quốc", "đây", "được", "coi", "là", "một", "đặc", "sản", "của", "đất", "nước", "hàn", "quốc", "mặc", "dù", "mùi", "khai", "đặc", "trưng", "của", "món", "ăn", "này", "được", "đánh", "giá", "là", "dễ", "gây", "khó", "chịu", "khi", "lần", "đầu", "nếm", "thử", "==", "nguồn", "gốc", "==", "hongeo-hoe", "được", "làm", "từ", "cá", "đuối", "một", "loài", "không", "có", "bàng", "quang", "hay", "thận", "chúng", "xử", "lý", "chất", "thải", "trong", "cơ", "thể", "bằng", "cách", "thấm", "qua", "lớp", "da", "và", "thoát", "ra", "ngoài", "dưới", "dạng", "axit", "uric", "đó", "là", "lý", "do", "cá", "đuối", "cần", "phải", "được", "ăn", "tươi", "sống", "tuy", "nhiên", "khi", "lên", "men", "cá", "axit", "uric", "trong", "da", "chúng", "sẽ", "chuyển", "thành", "amonia", "giống", "mùi", "nước", "tiểu", "chất", "này", "giúp", "bảo", "quản", "cá", "và", "tạo", "ra", "mùi", "khai", "đặc", "trưng", "thời", "điểm", "xuất", "hiện", "của", "món", "ăn", "này", "vẫn", "chưa", "rõ", "ràng", "nhiều", "nghiên", "cứu", "cho", "rằng", "hongeo-hoe", "đã", "có", "mặt", "trên", "bàn", "ăn", "vào", "khoảng", "thế", "kỷ", "14", "dưới", "triều", "đại", "cao", "ly", "trong", "khi", "các", "loại", "tủ", "lạnh", "còn", "chưa", "được", "phát", "minh", "những", "người", "ngư", "dân", "triều", "tiên", "lúc", "đó", "nhận", "ra", "rằng", "thịt", "cá", "đuối", "lên", "men", "có", "thể", "bảo", "quản", "và", "vận", "chuyển", "trong", "tự", "nhiên", "được", "lâu", "dài", "mà", "không", "hề", "bị", "thối", "rữa", "ngay", "cả", "khi", "không", "ngâm", "muối", "==", "chế", "biến", "==", "ban", "đầu", "nguồn", "cung", "cấp", "cá", "đuối", "sử", "dụng", "trong", "chế", "biến", "hongeo-hoe", "được", "nhập", "về", "từ", "các", "địa", "phương", "miền" ]
melica tangutorum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được tzvelev mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "melica", "tangutorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "tzvelev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
bình về luật chơi đơn giản nghệ thuật và âm nhạc chất lượng == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "bình", "về", "luật", "chơi", "đơn", "giản", "nghệ", "thuật", "và", "âm", "nhạc", "chất", "lượng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức" ]
phyllonorycter kautziella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở khắp tây ban nha
[ "phyllonorycter", "kautziella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "khắp", "tây", "ban", "nha" ]
caloptilia mandschurica là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở trung quốc nhật bản hokkaidō honshū hàn quốc và vùng viễn đông nga sải cánh dài 10 2-12 5 mm ấu trùng ăn castanea crenata quercus acutissima quercus crispula quercus dentata quercus mongolica và quercus serrata chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "caloptilia", "mandschurica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "trung", "quốc", "nhật", "bản", "hokkaidō", "honshū", "hàn", "quốc", "và", "vùng", "viễn", "đông", "nga", "sải", "cánh", "dài", "10", "2-12", "5", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "castanea", "crenata", "quercus", "acutissima", "quercus", "crispula", "quercus", "dentata", "quercus", "mongolica", "và", "quercus", "serrata", "chúng", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ" ]
amphisbaena caudalis là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được cochran mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "amphisbaena", "caudalis", "là", "một", "loài", "bò", "sát", "trong", "họ", "amphisbaenidae", "loài", "này", "được", "cochran", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
orthocentrus insularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "orthocentrus", "insularis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đến canada này đã được phóng thích nhưng một số hành khách và các thành viên phi hành đoàn bị kẻ cướp máy bay giữ lại làm con tin có 182 người trên chiếc máy bay bị cướp kẻ cướp máy bay đã thả 167 hành khách chỉ giữ lại 5 thành viên phi hành đoàn và 2 hành khách làm con tin hầu hết các hành khách đã được đưa tới một bệnh viện địa phương kiểm tra sức khỏe một vài trong số họ vẫn còn bị sốc vì những gì vừa trải qua các cuộc đàm phán với kẻ không tặc được tiến hành nhằm phóng thích các con tin còn lại cảnh sát và các lực lượng an ninh ở vịnh montego đã phong tỏa phi trường sangster và bao vây chiếc máy bay bị không tặc theo vài thông tin tên không tặc là một thanh niên người jamaica khoảng 20 tuổi có vấn đề về tâm lý bộ trưởng thông tin jamaica daryl vaz nói rằng tên không tặc đòi được đưa tới cuba cha của hắn cũng có mặt tại hiện trường vụ cướp để giúp đàm phán thủ tướng jamaica bruce golding và bộ trưởng an ninh quốc gia cũng lên trực thăng tới đây để dàn xếp vụ việc tuy nhiên các bên không thể tiến hành đàm phán với nghi phạm này cảnh sát và quân đội phải xông vào máy bay và bắt giữ y không ai trên máy bay hề hấn gì và chiếc phi cơ
[ "đến", "canada", "này", "đã", "được", "phóng", "thích", "nhưng", "một", "số", "hành", "khách", "và", "các", "thành", "viên", "phi", "hành", "đoàn", "bị", "kẻ", "cướp", "máy", "bay", "giữ", "lại", "làm", "con", "tin", "có", "182", "người", "trên", "chiếc", "máy", "bay", "bị", "cướp", "kẻ", "cướp", "máy", "bay", "đã", "thả", "167", "hành", "khách", "chỉ", "giữ", "lại", "5", "thành", "viên", "phi", "hành", "đoàn", "và", "2", "hành", "khách", "làm", "con", "tin", "hầu", "hết", "các", "hành", "khách", "đã", "được", "đưa", "tới", "một", "bệnh", "viện", "địa", "phương", "kiểm", "tra", "sức", "khỏe", "một", "vài", "trong", "số", "họ", "vẫn", "còn", "bị", "sốc", "vì", "những", "gì", "vừa", "trải", "qua", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "với", "kẻ", "không", "tặc", "được", "tiến", "hành", "nhằm", "phóng", "thích", "các", "con", "tin", "còn", "lại", "cảnh", "sát", "và", "các", "lực", "lượng", "an", "ninh", "ở", "vịnh", "montego", "đã", "phong", "tỏa", "phi", "trường", "sangster", "và", "bao", "vây", "chiếc", "máy", "bay", "bị", "không", "tặc", "theo", "vài", "thông", "tin", "tên", "không", "tặc", "là", "một", "thanh", "niên", "người", "jamaica", "khoảng", "20", "tuổi", "có", "vấn", "đề", "về", "tâm", "lý", "bộ", "trưởng", "thông", "tin", "jamaica", "daryl", "vaz", "nói", "rằng", "tên", "không", "tặc", "đòi", "được", "đưa", "tới", "cuba", "cha", "của", "hắn", "cũng", "có", "mặt", "tại", "hiện", "trường", "vụ", "cướp", "để", "giúp", "đàm", "phán", "thủ", "tướng", "jamaica", "bruce", "golding", "và", "bộ", "trưởng", "an", "ninh", "quốc", "gia", "cũng", "lên", "trực", "thăng", "tới", "đây", "để", "dàn", "xếp", "vụ", "việc", "tuy", "nhiên", "các", "bên", "không", "thể", "tiến", "hành", "đàm", "phán", "với", "nghi", "phạm", "này", "cảnh", "sát", "và", "quân", "đội", "phải", "xông", "vào", "máy", "bay", "và", "bắt", "giữ", "y", "không", "ai", "trên", "máy", "bay", "hề", "hấn", "gì", "và", "chiếc", "phi", "cơ" ]
định tuyên bố tình trạng thảm họa quốc gia cả hai luật đều được dựa vào luật số 6 năm 2018 về cách ly y tế trong đó đã có những quy định về psbb == hà lan == bullet 12 tháng 3 cấm tụ tập trên 100 người bullet 13 tháng 3 chỉ được tới thăm tù nhân với lý do thực hiện công việc pháp lý bullet 15 tháng 3 tất cả các cửa hàng đồ ăn thức uống quán bar cà phê nhà hàng phòng tập phòng tắm hơi câu lạc bộ tình dục được yêu cầu đóng cửa trừ các dịch vụ mua mang về và giao hàng đóng cửa các trường học bullet 17 tháng 3 tất cả các dịch vụ giáo dục đều bị đóng cửa bullet 23 tháng 3 hạn chế người nhà tới thăm tại các cơ sở chăm sóc trẻ nhỏ người khuyết tật và các bệnh viện tâm thần bullet 23 tháng 3 cấm các hoạt động ngoài trời không thiết yếu các cuộc tụ tập quá 2 người yêu cầu giãn cách 1 5 mét == new zealand == bullet 21 tháng 3 hạn chế người nhà tới thăm tại các cơ sở chăm sóc người già bullet 22 tháng 3 những người có nguy cơ được yêu cầu ở nhà bullet 23 tháng 3 tất cả mọi người được yêu cầu ở nhà trừ khi có hoạt động thiết yếu bullet 23 tháng 3 đóng cửa tất cả dịch vụ không thiết yếu == pakistan == bullet 13 tháng 3 đóng cửa các cơ sở giáo dục và cấm
[ "định", "tuyên", "bố", "tình", "trạng", "thảm", "họa", "quốc", "gia", "cả", "hai", "luật", "đều", "được", "dựa", "vào", "luật", "số", "6", "năm", "2018", "về", "cách", "ly", "y", "tế", "trong", "đó", "đã", "có", "những", "quy", "định", "về", "psbb", "==", "hà", "lan", "==", "bullet", "12", "tháng", "3", "cấm", "tụ", "tập", "trên", "100", "người", "bullet", "13", "tháng", "3", "chỉ", "được", "tới", "thăm", "tù", "nhân", "với", "lý", "do", "thực", "hiện", "công", "việc", "pháp", "lý", "bullet", "15", "tháng", "3", "tất", "cả", "các", "cửa", "hàng", "đồ", "ăn", "thức", "uống", "quán", "bar", "cà", "phê", "nhà", "hàng", "phòng", "tập", "phòng", "tắm", "hơi", "câu", "lạc", "bộ", "tình", "dục", "được", "yêu", "cầu", "đóng", "cửa", "trừ", "các", "dịch", "vụ", "mua", "mang", "về", "và", "giao", "hàng", "đóng", "cửa", "các", "trường", "học", "bullet", "17", "tháng", "3", "tất", "cả", "các", "dịch", "vụ", "giáo", "dục", "đều", "bị", "đóng", "cửa", "bullet", "23", "tháng", "3", "hạn", "chế", "người", "nhà", "tới", "thăm", "tại", "các", "cơ", "sở", "chăm", "sóc", "trẻ", "nhỏ", "người", "khuyết", "tật", "và", "các", "bệnh", "viện", "tâm", "thần", "bullet", "23", "tháng", "3", "cấm", "các", "hoạt", "động", "ngoài", "trời", "không", "thiết", "yếu", "các", "cuộc", "tụ", "tập", "quá", "2", "người", "yêu", "cầu", "giãn", "cách", "1", "5", "mét", "==", "new", "zealand", "==", "bullet", "21", "tháng", "3", "hạn", "chế", "người", "nhà", "tới", "thăm", "tại", "các", "cơ", "sở", "chăm", "sóc", "người", "già", "bullet", "22", "tháng", "3", "những", "người", "có", "nguy", "cơ", "được", "yêu", "cầu", "ở", "nhà", "bullet", "23", "tháng", "3", "tất", "cả", "mọi", "người", "được", "yêu", "cầu", "ở", "nhà", "trừ", "khi", "có", "hoạt", "động", "thiết", "yếu", "bullet", "23", "tháng", "3", "đóng", "cửa", "tất", "cả", "dịch", "vụ", "không", "thiết", "yếu", "==", "pakistan", "==", "bullet", "13", "tháng", "3", "đóng", "cửa", "các", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "và", "cấm" ]
lemonia philopalus là một loài bướm đêm thuộc họ lemoniidae loài này có ở tây ban nha up to ai cập và bắc phi sải cánh dài 25–27 mm the moth gặp ở tháng 10 đến tháng 2 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn hieracium và sonchus == nguồn == bullet p c -rougeot p viette 1978 guide des papillons nocturnes d europe et d afrique du nord delachaux et niestlé lausanne
[ "lemonia", "philopalus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "lemoniidae", "loài", "này", "có", "ở", "tây", "ban", "nha", "up", "to", "ai", "cập", "và", "bắc", "phi", "sải", "cánh", "dài", "25–27", "mm", "the", "moth", "gặp", "ở", "tháng", "10", "đến", "tháng", "2", "tùy", "theo", "địa", "điểm", "ấu", "trùng", "ăn", "hieracium", "và", "sonchus", "==", "nguồn", "==", "bullet", "p", "c", "-rougeot", "p", "viette", "1978", "guide", "des", "papillons", "nocturnes", "d", "europe", "et", "d", "afrique", "du", "nord", "delachaux", "et", "niestlé", "lausanne" ]
batalha alagoas batalha là một đô thị thuộc bang alagoas brasil đô thị này có diện tích 322 5 km² dân số năm 2007 là 15705 người mật độ 48 7 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "batalha", "alagoas", "batalha", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "alagoas", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "322", "5", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "15705", "người", "mật", "độ", "48", "7", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
thức ăn chính là chuột bị nghiêm cấm khai thác từ tự nhiên bullet cú lợn rừng được đưa vào sách đỏ việt nam mức độ nguy cấp bậc t bị đe dọa có giá trị thẩm mỹ và khoa học là nguồn gen quý có vùng phân bố rộng nhưng số lượng cá thể ít hiếm gặp === trong đời sống === bullet mặc dù là loài vật có ích ăn chuột và một số loài côn trùng nhưng cũng như các loài thuộc họ cú mèo chim lợn là đối tượng xua đuổi của con người điều này xuất phát từ niềm tin của nhiều người việt rằng chim lợn kêu là điềm báo trước có người nào đó sắp chết thậm chí họ cho rằng chim lợn kêu 7 tiếng thì cái chết ứng vào nam giới còn 9 tiếng thì ứng vào nữ giới bullet gần đây những người chuyên thông báo tin tức thường là để phục vụ cho những việc làm phi pháp hoặc bị coi là xấu chẳng hạn buôn lậu buôn dưa lê cũng được gọi bằng tiếng lóng là chim lợn == xem thêm == bullet họ cú mèo == tham khảo == bullet tra cứu động vật rừng việt nam bullet 140 2000 qđ-bnn kl của bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn ngày 21 tháng 12 năm 2000 về nghiêm cấm khai thác cú lợn từ tự nhiên bullet nghị định số 32 2006 nđ-cp của chính phủ ngày 30 tháng 3 năm 2006 về quản lý thực vật rừng động vật rừng cấp quý hiếm bullet
[ "thức", "ăn", "chính", "là", "chuột", "bị", "nghiêm", "cấm", "khai", "thác", "từ", "tự", "nhiên", "bullet", "cú", "lợn", "rừng", "được", "đưa", "vào", "sách", "đỏ", "việt", "nam", "mức", "độ", "nguy", "cấp", "bậc", "t", "bị", "đe", "dọa", "có", "giá", "trị", "thẩm", "mỹ", "và", "khoa", "học", "là", "nguồn", "gen", "quý", "có", "vùng", "phân", "bố", "rộng", "nhưng", "số", "lượng", "cá", "thể", "ít", "hiếm", "gặp", "===", "trong", "đời", "sống", "===", "bullet", "mặc", "dù", "là", "loài", "vật", "có", "ích", "ăn", "chuột", "và", "một", "số", "loài", "côn", "trùng", "nhưng", "cũng", "như", "các", "loài", "thuộc", "họ", "cú", "mèo", "chim", "lợn", "là", "đối", "tượng", "xua", "đuổi", "của", "con", "người", "điều", "này", "xuất", "phát", "từ", "niềm", "tin", "của", "nhiều", "người", "việt", "rằng", "chim", "lợn", "kêu", "là", "điềm", "báo", "trước", "có", "người", "nào", "đó", "sắp", "chết", "thậm", "chí", "họ", "cho", "rằng", "chim", "lợn", "kêu", "7", "tiếng", "thì", "cái", "chết", "ứng", "vào", "nam", "giới", "còn", "9", "tiếng", "thì", "ứng", "vào", "nữ", "giới", "bullet", "gần", "đây", "những", "người", "chuyên", "thông", "báo", "tin", "tức", "thường", "là", "để", "phục", "vụ", "cho", "những", "việc", "làm", "phi", "pháp", "hoặc", "bị", "coi", "là", "xấu", "chẳng", "hạn", "buôn", "lậu", "buôn", "dưa", "lê", "cũng", "được", "gọi", "bằng", "tiếng", "lóng", "là", "chim", "lợn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "họ", "cú", "mèo", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tra", "cứu", "động", "vật", "rừng", "việt", "nam", "bullet", "140", "2000", "qđ-bnn", "kl", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "ngày", "21", "tháng", "12", "năm", "2000", "về", "nghiêm", "cấm", "khai", "thác", "cú", "lợn", "từ", "tự", "nhiên", "bullet", "nghị", "định", "số", "32", "2006", "nđ-cp", "của", "chính", "phủ", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "2006", "về", "quản", "lý", "thực", "vật", "rừng", "động", "vật", "rừng", "cấp", "quý", "hiếm", "bullet" ]
billbergia tessmannii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được harms mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "billbergia", "tessmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "harms", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
semiothisa butaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "butaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tháng 9 lee ra lệnh rút lui qua sông potomac và trong 2 ngày 19 và 20 tháng 9 đã diễn ra trận đánh với hậu quân của lee tại shepherdstown đánh dấu mốc kết thúc chiến dịch mặc dù antietam là một trận chiến hòa về mặt chiến thuật nhưng nó cũng khiến cho chiến dịch maryland của lee không thể đạt được những mục tiêu của nó tổng thống abraham lincoln đã nhân dịp thắng lợi này của quân đội miền bắc để công bố tuyên ngôn giải phóng nô lệ và kết thúc một cách hiệu quả cho nguy cơ về việc châu âu sẽ tiến hành hỗ trợ cho liên minh miền nam == các trận đánh == === trận antietam sharpsburg === trận antietam còn được gọi là trận antietam creek dân miền nam thường gọi là trận sharpsburg là một trận đánh quan trọng trong chiến dịch maryland thời nội chiến hoa kỳ nổ ra vào ngày 17 tháng 9 năm 1862 tại con rạch antietam gần sharpsburg maryland đây là trận đánh lớn đầu tiên diễn ra trong lãnh thổ thuộc liên bang miền bắc hoa kỳ và còn nổi tiếng vì chỉ trong một ngày gần 23 000 binh sĩ trong đó có hơn 1 vạn người ở mỗi bên đã bị thiệt mạng hay tàn phế trận đánh tại antietam đứng thứ tư trong danh sách 10 trận chiến khốc liệt nhất trong cuộc nội chiến hoa kỳ với mức kinh hoàng vượt hơn cả trận shiloh trước đó và cái ngày
[ "tháng", "9", "lee", "ra", "lệnh", "rút", "lui", "qua", "sông", "potomac", "và", "trong", "2", "ngày", "19", "và", "20", "tháng", "9", "đã", "diễn", "ra", "trận", "đánh", "với", "hậu", "quân", "của", "lee", "tại", "shepherdstown", "đánh", "dấu", "mốc", "kết", "thúc", "chiến", "dịch", "mặc", "dù", "antietam", "là", "một", "trận", "chiến", "hòa", "về", "mặt", "chiến", "thuật", "nhưng", "nó", "cũng", "khiến", "cho", "chiến", "dịch", "maryland", "của", "lee", "không", "thể", "đạt", "được", "những", "mục", "tiêu", "của", "nó", "tổng", "thống", "abraham", "lincoln", "đã", "nhân", "dịp", "thắng", "lợi", "này", "của", "quân", "đội", "miền", "bắc", "để", "công", "bố", "tuyên", "ngôn", "giải", "phóng", "nô", "lệ", "và", "kết", "thúc", "một", "cách", "hiệu", "quả", "cho", "nguy", "cơ", "về", "việc", "châu", "âu", "sẽ", "tiến", "hành", "hỗ", "trợ", "cho", "liên", "minh", "miền", "nam", "==", "các", "trận", "đánh", "==", "===", "trận", "antietam", "sharpsburg", "===", "trận", "antietam", "còn", "được", "gọi", "là", "trận", "antietam", "creek", "dân", "miền", "nam", "thường", "gọi", "là", "trận", "sharpsburg", "là", "một", "trận", "đánh", "quan", "trọng", "trong", "chiến", "dịch", "maryland", "thời", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "nổ", "ra", "vào", "ngày", "17", "tháng", "9", "năm", "1862", "tại", "con", "rạch", "antietam", "gần", "sharpsburg", "maryland", "đây", "là", "trận", "đánh", "lớn", "đầu", "tiên", "diễn", "ra", "trong", "lãnh", "thổ", "thuộc", "liên", "bang", "miền", "bắc", "hoa", "kỳ", "và", "còn", "nổi", "tiếng", "vì", "chỉ", "trong", "một", "ngày", "gần", "23", "000", "binh", "sĩ", "trong", "đó", "có", "hơn", "1", "vạn", "người", "ở", "mỗi", "bên", "đã", "bị", "thiệt", "mạng", "hay", "tàn", "phế", "trận", "đánh", "tại", "antietam", "đứng", "thứ", "tư", "trong", "danh", "sách", "10", "trận", "chiến", "khốc", "liệt", "nhất", "trong", "cuộc", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "với", "mức", "kinh", "hoàng", "vượt", "hơn", "cả", "trận", "shiloh", "trước", "đó", "và", "cái", "ngày" ]
connarus perturbatus là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được forero mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "connarus", "perturbatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "connaraceae", "loài", "này", "được", "forero", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
yankee hotel foxtrot là album phòng thu thứ tư của ban nhạc tới từ chicago wilco album được hoàn thiện từ năm 2001 song reprise records – hãng đĩa con của warner music group – lại từ chối phát hành wilco có lại được mọi quyền lợi với album sau khi chấm dứt hợp đồng với hãng đĩa tháng 9 năm 2001 wilco cho công bố toàn bộ album của họ miễn phí qua trang web chính thức của ban nhạc họ ký hợp đồng thu âm sau đó với nonesuch records một hãng đĩa con khác của warner vào tháng 11 cùng năm và album được chính thức phát hành vào ngày 23 tháng 4 năm 2002 yankee hotel foxtrot có được thành công thương mại cũng như chuyên môn vượt bậc trở thành sản phẩm thành công nhất của họ với hơn 500 000 bản được tiêu thụ tại mỹ và đứng đầu danh sách xếp hạng nổi tiếng pazz and jop của năm 2002 album cũng có được vị trí số 13 tại billboard 200 những đánh giá chuyên môn thì tiếp tục kéo dài và đưa album trở thành một trong những sản phẩm xuất sắc nhất thập niên 2000 từ nhiều nguồn uy tín khác nhau trong đó có vị trí số 3 trong danh sách của tạp chí danh tiếng rolling stone đây là album đầu tiên của wilco có sự tham gia của tay trống glenn kotche song lại là album cuối cùng có sự góp mặt của nhạc sĩ
[ "yankee", "hotel", "foxtrot", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "tư", "của", "ban", "nhạc", "tới", "từ", "chicago", "wilco", "album", "được", "hoàn", "thiện", "từ", "năm", "2001", "song", "reprise", "records", "–", "hãng", "đĩa", "con", "của", "warner", "music", "group", "–", "lại", "từ", "chối", "phát", "hành", "wilco", "có", "lại", "được", "mọi", "quyền", "lợi", "với", "album", "sau", "khi", "chấm", "dứt", "hợp", "đồng", "với", "hãng", "đĩa", "tháng", "9", "năm", "2001", "wilco", "cho", "công", "bố", "toàn", "bộ", "album", "của", "họ", "miễn", "phí", "qua", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "ban", "nhạc", "họ", "ký", "hợp", "đồng", "thu", "âm", "sau", "đó", "với", "nonesuch", "records", "một", "hãng", "đĩa", "con", "khác", "của", "warner", "vào", "tháng", "11", "cùng", "năm", "và", "album", "được", "chính", "thức", "phát", "hành", "vào", "ngày", "23", "tháng", "4", "năm", "2002", "yankee", "hotel", "foxtrot", "có", "được", "thành", "công", "thương", "mại", "cũng", "như", "chuyên", "môn", "vượt", "bậc", "trở", "thành", "sản", "phẩm", "thành", "công", "nhất", "của", "họ", "với", "hơn", "500", "000", "bản", "được", "tiêu", "thụ", "tại", "mỹ", "và", "đứng", "đầu", "danh", "sách", "xếp", "hạng", "nổi", "tiếng", "pazz", "and", "jop", "của", "năm", "2002", "album", "cũng", "có", "được", "vị", "trí", "số", "13", "tại", "billboard", "200", "những", "đánh", "giá", "chuyên", "môn", "thì", "tiếp", "tục", "kéo", "dài", "và", "đưa", "album", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "sản", "phẩm", "xuất", "sắc", "nhất", "thập", "niên", "2000", "từ", "nhiều", "nguồn", "uy", "tín", "khác", "nhau", "trong", "đó", "có", "vị", "trí", "số", "3", "trong", "danh", "sách", "của", "tạp", "chí", "danh", "tiếng", "rolling", "stone", "đây", "là", "album", "đầu", "tiên", "của", "wilco", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "tay", "trống", "glenn", "kotche", "song", "lại", "là", "album", "cuối", "cùng", "có", "sự", "góp", "mặt", "của", "nhạc", "sĩ" ]
helléan là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 7 87 km² dân số năm 1999 là 306 người khu vực này có độ cao t 30-89 mét trên mực nước biển cư dân của helléan danh xưng trong tiếng pháp là helléanais == tham khảo == bullet các thị trưởng của hiệp hội morbihan bullet hồ sơ của thị trấn trên trang mạng insee == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for helléan bullet bản đồ của helléan trên michelin
[ "helléan", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "morbihan", "trong", "vùng", "bretagne", "tây", "bắc", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "7", "87", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "306", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "t", "30-89", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "cư", "dân", "của", "helléan", "danh", "xưng", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "helléanais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "các", "thị", "trưởng", "của", "hiệp", "hội", "morbihan", "bullet", "hồ", "sơ", "của", "thị", "trấn", "trên", "trang", "mạng", "insee", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "french", "ministry", "of", "culture", "list", "for", "helléan", "bullet", "bản", "đồ", "của", "helléan", "trên", "michelin" ]
rosalia houlberti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rosalia", "houlberti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
calcochloris obtusirostris là một loài động vật có vú trong họ chrysochloridae bộ afrosoricida loài này được peters mô tả năm 1851
[ "calcochloris", "obtusirostris", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chrysochloridae", "bộ", "afrosoricida", "loài", "này", "được", "peters", "mô", "tả", "năm", "1851" ]
giá tích cực từ các nhà phê bình album bán được hơn 185 000 bản và cũng được chứng nhận vàng tại hoa kỳ logic đã phát hành mixtape thứ năm của mình bobby tarantino vào năm 2016 album phòng thu thứ ba của logic everybody 2017 là album đầu tiên khởi đầu tại vị trí thứ nhất ở hoa kỳ với 247 000 đơn vị album tương đương trong đó 196 000 là doanh số bán album thực trong album này là đĩa đơn top 10 quốc tế đầu tiên của anh với tư cách là nghệ sĩ chính 1-800-273-8255 đạt tới vị trí thứ ba trên bảng xếp hạng billboard hot 100 == danh sách đĩa nhạc == album phòng thu bullet under pressure 2014 bullet the incredible true story 2015 bullet bobby tarantino 2016 bullet everybody 2017 bullet bobby tarantino ii 2018 bullet ysiv 2018 bullet supermarket 2019 bullet no pressure 2020 bullet bobby tarantino iii 2021 == liên kết ngoài == bullet lưu trữ
[ "giá", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "album", "bán", "được", "hơn", "185", "000", "bản", "và", "cũng", "được", "chứng", "nhận", "vàng", "tại", "hoa", "kỳ", "logic", "đã", "phát", "hành", "mixtape", "thứ", "năm", "của", "mình", "bobby", "tarantino", "vào", "năm", "2016", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "logic", "everybody", "2017", "là", "album", "đầu", "tiên", "khởi", "đầu", "tại", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "ở", "hoa", "kỳ", "với", "247", "000", "đơn", "vị", "album", "tương", "đương", "trong", "đó", "196", "000", "là", "doanh", "số", "bán", "album", "thực", "trong", "album", "này", "là", "đĩa", "đơn", "top", "10", "quốc", "tế", "đầu", "tiên", "của", "anh", "với", "tư", "cách", "là", "nghệ", "sĩ", "chính", "1-800-273-8255", "đạt", "tới", "vị", "trí", "thứ", "ba", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "==", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "==", "album", "phòng", "thu", "bullet", "under", "pressure", "2014", "bullet", "the", "incredible", "true", "story", "2015", "bullet", "bobby", "tarantino", "2016", "bullet", "everybody", "2017", "bullet", "bobby", "tarantino", "ii", "2018", "bullet", "ysiv", "2018", "bullet", "supermarket", "2019", "bullet", "no", "pressure", "2020", "bullet", "bobby", "tarantino", "iii", "2021", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "lưu", "trữ" ]
Savate hay còn gọi là quyền Pháp, quyền thuật Pháp quốc là một môn võ thuật truyền thống của nước Pháp, đây là môn võ dựa trên các kỹ thuật chiến đấu chủ yếu bằng đòn chân, xuất phát từ nhu cầu tự vệ và thể dục thể thao. Môn võ này vừa có dáng dấp của quyền Anh, quyền Thái và Pencak silat.
[ "Savate", "hay", "còn", "gọi", "là", "quyền", "Pháp,", "quyền", "thuật", "Pháp", "quốc", "là", "một", "môn", "võ", "thuật", "truyền", "thống", "của", "nước", "Pháp,", "đây", "là", "môn", "võ", "dựa", "trên", "các", "kỹ", "thuật", "chiến", "đấu", "chủ", "yếu", "bằng", "đòn", "chân,", "xuất", "phát", "từ", "nhu", "cầu", "tự", "vệ", "và", "thể", "dục", "thể", "thao.", "Môn", "võ", "này", "vừa", "có", "dáng", "dấp", "của", "quyền", "Anh,", "quyền", "Thái", "và", "Pencak", "silat." ]