text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cũ của cô huy mc trước khi chia tay và tất cả những bài hát đã giới thiệu một khía cạnh tổng quát nhất của thu phương ở giai đoạn nhạy cảm nhất trong sự nghiệp của cô album được thu âm và sản xuất bởi nhạc sĩ sỹ dự tại hoa kỳ == sản xuất == bullet biên tập thu âm thu phương bullet sản xuất hòa âm và mix lê sỹ dự bullet...
[ "cũ", "của", "cô", "huy", "mc", "trước", "khi", "chia", "tay", "và", "tất", "cả", "những", "bài", "hát", "đã", "giới", "thiệu", "một", "khía", "cạnh", "tổng", "quát", "nhất", "của", "thu", "phương", "ở", "giai", "đoạn", "nhạy", "cảm", "nhất", "trong"...
cannagara himerodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cannagara", "himerodes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
saint-pierre-dels-forcats là một xã trong tỉnh pyrénées-orientales vùng occitanie phía nam nước pháp xã saint-pierre-dels-forcats nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1571 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "saint-pierre-dels-forcats", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "pyrénées-orientales", "vùng", "occitanie", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "saint-pierre-dels-forcats", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "1571", "mét", "trên", "m...
hiệu này bán lại cho american home products vào năm 2000 và sau nhiều cuộc mua bán trao đổi trung gian đã dừng chân tại homestat farm ltd từ năm 2001 == liên kết ngoài == bullet coffee on the instant chương the story of a pantry shelf an outline history of grocery specialties bullet official site of g washington s seas...
[ "hiệu", "này", "bán", "lại", "cho", "american", "home", "products", "vào", "năm", "2000", "và", "sau", "nhiều", "cuộc", "mua", "bán", "trao", "đổi", "trung", "gian", "đã", "dừng", "chân", "tại", "homestat", "farm", "ltd", "từ", "năm", "2001", "==", "li...
dhoopadahalli kudligi dhoopadahalli là một làng thuộc tehsil kudligi huyện bellary bang karnataka ấn độ
[ "dhoopadahalli", "kudligi", "dhoopadahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kudligi", "huyện", "bellary", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
begonia debilis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được king mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "begonia", "debilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "king", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
rhyacophila kincaidi là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "rhyacophila", "kincaidi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
bốn siêu cửa hàng ở hồng kông tuy nhiên vì hồng kông là một thành phố chật hẹp nên quy mô của các siêu cửa hàng nhỏ hơn đáng kể so với các quốc gia khác một số siêu cửa hàng đang bị thâm hụt chẳng hạn như chelsea heights do đó đã ngừng bán cá tươi hơn nữa một số siêu cửa hàng và siêu thị của parknshop như fortress worl...
[ "bốn", "siêu", "cửa", "hàng", "ở", "hồng", "kông", "tuy", "nhiên", "vì", "hồng", "kông", "là", "một", "thành", "phố", "chật", "hẹp", "nên", "quy", "mô", "của", "các", "siêu", "cửa", "hàng", "nhỏ", "hơn", "đáng", "kể", "so", "với", "các", "quốc", "g...
đỗ cao trí 1929-1971 nguyên là một tướng lĩnh bộ binh của quân lực việt nam cộng hòa cấp bậc trung tướng ông xuất thân từ trường sĩ quan võ bị do chính quyền thuộc địa pháp mở ra ở nam phần việt nam ra trường ông tình nguyện gia nhập binh chủng nhảy dù và đã lên đến chức vụ tư lệnh đơn vị này sau đó ông được đảm nhiệm ...
[ "đỗ", "cao", "trí", "1929-1971", "nguyên", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "bộ", "binh", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cấp", "bậc", "trung", "tướng", "ông", "xuất", "thân", "từ", "trường", "sĩ", "quan", "võ", "bị", "do", "chính", ...
jhinkpani là một thị trấn thống kê census town của quận pashchimi singhbhum thuộc bang jharkhand ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ jhinkpani có dân số 11 835 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% jhinkpani có tỷ lệ 55% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quố...
[ "jhinkpani", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "pashchimi", "singhbhum", "thuộc", "bang", "jharkhand", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ",...
đi lên thế nhưng những năm ấy cũng chính là thời kỳ ‘đầu thai’ cho thể loại tân nhạc kết hợp với cổ nhạc mà sau này dòng nhạc đó được đặt hẳn cho một cái tên mưa bụi thời kỳ ấy phương tiện truyền thông chưa phát triển mạnh mẽ các sản phẩm băng đĩa cũng gói gọn trong vài chiếc băng catsette video mà cũng không phải ai c...
[ "đi", "lên", "thế", "nhưng", "những", "năm", "ấy", "cũng", "chính", "là", "thời", "kỳ", "‘đầu", "thai’", "cho", "thể", "loại", "tân", "nhạc", "kết", "hợp", "với", "cổ", "nhạc", "mà", "sau", "này", "dòng", "nhạc", "đó", "được", "đặt", "hẳn", "cho", ...
tillandsia rudolfii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được e gross mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "tillandsia", "rudolfii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "e", "gross", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
parvipimpla petita là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "parvipimpla", "petita", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
gömbe kaş gömbe là một thị trấn thuộc huyện kaş tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 572 người
[ "gömbe", "kaş", "gömbe", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "kaş", "tỉnh", "antalya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "572", "người" ]
đã một đời phần 2 hà nội ngày trở về 2013 bullet thu rất thật thu minh thu 2017 bullet thời gian có bao giờ trở lại minh chuyên 25 03 2018 bullet đức tuấn phú quang in symphony – hà nội và em khi thu chớm đông sang đức tuấn 2018 bullet tấn minh hà nội những tình khúc phú quang vol 3 cd 2010 bullet lớn lên cùng hà nội a...
[ "đã", "một", "đời", "phần", "2", "hà", "nội", "ngày", "trở", "về", "2013", "bullet", "thu", "rất", "thật", "thu", "minh", "thu", "2017", "bullet", "thời", "gian", "có", "bao", "giờ", "trở", "lại", "minh", "chuyên", "25", "03", "2018", "bullet", "đức"...
hachagowdanahalli hassan hachagowdanahalli là một làng thuộc tehsil hassan huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "hachagowdanahalli", "hassan", "hachagowdanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hassan", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
florin dấu hiệu florin ƒ là biểu tượng được sử dụng cho các loại tiền tệ có tên là florin còn được gọi là guilder trong tiếng hà lan gọi là gulden ký hiệu ƒ là bản chữ thường của ƒ của bảng chữ cái latinh trong nhiều kiểu chữ serif nó thường có thể được thay thế bằng một chữ cái in nghiêng nhỏ bình thường f florin được...
[ "florin", "dấu", "hiệu", "florin", "ƒ", "là", "biểu", "tượng", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "loại", "tiền", "tệ", "có", "tên", "là", "florin", "còn", "được", "gọi", "là", "guilder", "trong", "tiếng", "hà", "lan", "gọi", "là", "gulden", "ký", "...
satyrium chi lan satyrium là một chi thực vật có hoa trong họ lan có khoảng 91 loài tính đến 2008 thuộc chi này == một số loài điển hình == bullet satyrium aberrans bullet satyrium aciculare bullet satyrium acuminatum bullet satyrium aethiopicum bullet satyrium afromontanum bullet satyrium amblyosaccos bullet satyrium ...
[ "satyrium", "chi", "lan", "satyrium", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "có", "khoảng", "91", "loài", "tính", "đến", "2008", "thuộc", "chi", "này", "==", "một", "số", "loài", "điển", "hình", "==", "bullet", "satyrium...
danh sách nội bộ của wolfgang junker bộ trưởng bộ xây dựng mặc dù các ước tính khác cho thấy khoảng 800 triệu đến 1 tỷ mác palast được xây dựng trên địa điểm của cung điện berlin stadtschloss cung điện hoàng gia cũ của phổ nằm trên đảo bảo tàng ở đông berlin chưa đầy dọc theo unter den linden từ biên giới tây berlin tạ...
[ "danh", "sách", "nội", "bộ", "của", "wolfgang", "junker", "bộ", "trưởng", "bộ", "xây", "dựng", "mặc", "dù", "các", "ước", "tính", "khác", "cho", "thấy", "khoảng", "800", "triệu", "đến", "1", "tỷ", "mác", "palast", "được", "xây", "dựng", "trên", "địa", ...
tomoderus hirtipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1999
[ "tomoderus", "hirtipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
arisaema scortechinii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "arisaema", "scortechinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
vallisneria nana là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "vallisneria", "nana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hydrocharitaceae", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
pestovsky huyện huyện pestovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh novgorod nga huyện có diện tích 2069 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 4200 người trung tâm của huyện đóng ở pestovo
[ "pestovsky", "huyện", "huyện", "pestovsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "novgorod", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "2069", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000...
lậu chó vào việt nam nghề mới cho mafia bullet nạn buôn lậu chó từ thái lan sang việt nam
[ "lậu", "chó", "vào", "việt", "nam", "nghề", "mới", "cho", "mafia", "bullet", "nạn", "buôn", "lậu", "chó", "từ", "thái", "lan", "sang", "việt", "nam" ]
psilaspilates venata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "psilaspilates", "venata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
liên quan với thời gian bán hủy ngắn của etizolam so với các thuốc benzodiazepin như diazepam dẫn đến giảm nồng độ thuốc trong huyết tương nhanh hơn trong một nghiên cứu so sánh hiệu quả của etizolam alprazolam và bromazepam trong điều trị rối loạn lo âu tổng quát cả ba loại thuốc đều giữ được hiệu quả sau 2 tuần nhưng...
[ "liên", "quan", "với", "thời", "gian", "bán", "hủy", "ngắn", "của", "etizolam", "so", "với", "các", "thuốc", "benzodiazepin", "như", "diazepam", "dẫn", "đến", "giảm", "nồng", "độ", "thuốc", "trong", "huyết", "tương", "nhanh", "hơn", "trong", "một", "nghiên...
pohlia australis là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được a j shaw fife mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "pohlia", "australis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "a", "j", "shaw", "fife", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
psychotria flavida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được talbot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "psychotria", "flavida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "talbot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
cho seung-hui cho seung-hui hangul 조승희 hanja hán tự 趙承熙 hán-việt triệu thừa hy là một sinh viên mỹ gốc hàn quốc người đã gây ra vụ thảm sát tại đại học bách khoa virginia virginia tech ngày 16 tháng 4 năm 2007 sáng đó cho nổ súng tại trường của mình đang học làm 32 người bị chết và 29 người bị thương trước khi tự sát t...
[ "cho", "seung-hui", "cho", "seung-hui", "hangul", "조승희", "hanja", "hán", "tự", "趙承熙", "hán-việt", "triệu", "thừa", "hy", "là", "một", "sinh", "viên", "mỹ", "gốc", "hàn", "quốc", "người", "đã", "gây", "ra", "vụ", "thảm", "sát", "tại", "đại", "học", "bác...
meloe conradti là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được heyden miêu tả khoa học năm 1889
[ "meloe", "conradti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "heyden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
tolna chionopera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "tolna", "chionopera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
coelioxys leopoldinae là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1922
[ "coelioxys", "leopoldinae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
sau đó trong năm và các nỗ lực ở bậc thấp nhằm giảm thiểu các tình trạng căng thẳng khi mikhail gorbachev lên nắm quyền lãnh đạo liên xô năm 1985 ông đã cố gắng hàn gắn lại quan hệ bình thường với trung quốc các lực lượng quân sự xô viết dọc theo biên giới được giảm thiểu rất nhiều các quan hệ kinh tế bình thường đã đư...
[ "sau", "đó", "trong", "năm", "và", "các", "nỗ", "lực", "ở", "bậc", "thấp", "nhằm", "giảm", "thiểu", "các", "tình", "trạng", "căng", "thẳng", "khi", "mikhail", "gorbachev", "lên", "nắm", "quyền", "lãnh", "đạo", "liên", "xô", "năm", "1985", "ông", "đã", ...
tv5monde trước đây được gọi là tv5 là một mạng lưới truyền hình toàn cầu chủ yếu các chương trình là sử dụng tiếng pháp mạng lưới này là một thành viên tham gia phê chuẩn liên hiệp phát sóng châu âu == lịch sử == tv5 bắt đầu phát sóng vào ngày 2 tháng 1 năm 1984 và nằm dưới sự quản lý của serge adda cho đến tháng 11 nă...
[ "tv5monde", "trước", "đây", "được", "gọi", "là", "tv5", "là", "một", "mạng", "lưới", "truyền", "hình", "toàn", "cầu", "chủ", "yếu", "các", "chương", "trình", "là", "sử", "dụng", "tiếng", "pháp", "mạng", "lưới", "này", "là", "một", "thành", "viên", "tha...
maxillaria amblyantha là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "maxillaria", "amblyantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
hada aritzensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hada", "aritzensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
giải thưởng lớn cho tiểu thuyết của viện hàn lâm pháp tiếng pháp grand prix du roman de l’académie française là một giải thưởng văn học của viện hàn lâm pháp dành cho tiểu thuyết xuất sắc viết bằng tiếng pháp giải này được viện hàn lâm pháp thiết lập từ năm 1915 và được trao hàng năm vào tháng 10 == lịch sử == giải này...
[ "giải", "thưởng", "lớn", "cho", "tiểu", "thuyết", "của", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "tiếng", "pháp", "grand", "prix", "du", "roman", "de", "l’académie", "française", "là", "một", "giải", "thưởng", "văn", "học", "của", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "dà...
việc tàu sẽ rơi tại vị trí không thuộc lãnh thổ của liên xô vì vậy hệ thống hủy diệt apo tự động kích hoạt nổ zond 4 ở độ cao 10 đến 15 km cách bờ biển châu phi ở guinea 180–200 km
[ "việc", "tàu", "sẽ", "rơi", "tại", "vị", "trí", "không", "thuộc", "lãnh", "thổ", "của", "liên", "xô", "vì", "vậy", "hệ", "thống", "hủy", "diệt", "apo", "tự", "động", "kích", "hoạt", "nổ", "zond", "4", "ở", "độ", "cao", "10", "đến", "15", "km", "c...
muhammad al-bukhari abū abd allah muhammad ibn isma il ibn ibrahim ibn al-mughīrah ibn al-bardizbah ju fī al-bukhari بن المغيرة بن بردزبه الجعفي البخاري 20 tháng 7 năm 810-1 tháng 9 năm 870 hoặc bukhari thường được gọi là imam al-bukhari hoặc imam bukhari là một học giả hồi giáo người ba tư sinh ra ở bukhara thủ phủ củ...
[ "muhammad", "al-bukhari", "abū", "abd", "allah", "muhammad", "ibn", "isma", "il", "ibn", "ibrahim", "ibn", "al-mughīrah", "ibn", "al-bardizbah", "ju", "fī", "al-bukhari", "بن", "المغيرة", "بن", "بردزبه", "الجعفي", "البخاري", "20", "tháng", "7", "năm", "810-1",...
chống lại người ba tư trong trận marathon pheidippides theo lời kể của nhà sử học hy lạp herodotus đã đến sparta một ngày sau khi khởi hành herodotus đã viết nhân dịp chúng tôi nói chuyện khi pheidippides được các tướng athen phái đến và theo lời kể của chính anh ta nhìn thấy pan trên hành trình của mình anh ta đến spa...
[ "chống", "lại", "người", "ba", "tư", "trong", "trận", "marathon", "pheidippides", "theo", "lời", "kể", "của", "nhà", "sử", "học", "hy", "lạp", "herodotus", "đã", "đến", "sparta", "một", "ngày", "sau", "khi", "khởi", "hành", "herodotus", "đã", "viết", "nh...
thông tin về vai trò sinh lý của một protein bên trong tế bào hay thậm chí toàn bộ sinh vật phương pháp in silico sử dụng các phương pháp của tin sinh học để nghiên cứu protein === tinh sạch protein === để thực hiện phân tích in vitro một protein cần nghiên cứu phải được tinh sạch và sàng lọc protein purification khỏi ...
[ "thông", "tin", "về", "vai", "trò", "sinh", "lý", "của", "một", "protein", "bên", "trong", "tế", "bào", "hay", "thậm", "chí", "toàn", "bộ", "sinh", "vật", "phương", "pháp", "in", "silico", "sử", "dụng", "các", "phương", "pháp", "của", "tin", "sinh", ...
trung học asung ==== bullet jeon jin-ki trong vai choi seong-han bullet jin kyung trong vai noh jung-ah trưởng ban giáo vụ trường trung học ahsung bullet woo da-vi trong vai seong ye-rin con gái của min joon và hye mi học sinh đứng đầu tại trường trung học ahseong bullet oh hye-won trong vai noh yeon-woo con gái thứ ha...
[ "trung", "học", "asung", "====", "bullet", "jeon", "jin-ki", "trong", "vai", "choi", "seong-han", "bullet", "jin", "kyung", "trong", "vai", "noh", "jung-ah", "trưởng", "ban", "giáo", "vụ", "trường", "trung", "học", "ahsung", "bullet", "woo", "da-vi", "trong"...
tại các bãi tập bán cho các quốc gia khác hoặc đưa cho các viện bảo tàng bullet 200 chiếc t-54 được chuyển giao từ liên xô từ năm 1979 đến năm 1980 bullet 20 chiếc t-54 được chuyển giao từ liên xô trong giai đoạn từ năm 1972 đến năm 1973 bullet phần lớn số t-55 của croatia thu được từ lực lượng quân đội nam tư khoảng 2...
[ "tại", "các", "bãi", "tập", "bán", "cho", "các", "quốc", "gia", "khác", "hoặc", "đưa", "cho", "các", "viện", "bảo", "tàng", "bullet", "200", "chiếc", "t-54", "được", "chuyển", "giao", "từ", "liên", "xô", "từ", "năm", "1979", "đến", "năm", "1980", "bu...
zepherina tenuis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1921
[ "zepherina", "tenuis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1921" ]
nguyễn văn giao chữ hán 阮文交 1811-1863 hiệu quất lâm 橘林 tự là đạm như là một danh sĩ việt nam thế kỷ 19 == cuộc đời và sự nghiệp == theo gia phả gia tộc nguyễn văn giao húy là tao sinh vào giờ sửu ngày 3 tháng 11 năm tân mùi tức 18 tháng 12 năm 1811 người xã trung cần tổng nam kim huyện thanh chương phủ anh sơn nay là x...
[ "nguyễn", "văn", "giao", "chữ", "hán", "阮文交", "1811-1863", "hiệu", "quất", "lâm", "橘林", "tự", "là", "đạm", "như", "là", "một", "danh", "sĩ", "việt", "nam", "thế", "kỷ", "19", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "theo", "gia", "phả", "g...
mục quốc gia như chức chủ tịch hội đồng giám mục tây ban nha từ năm 1987 đến năm 1993 ngày 23 tháng 7 năm 1991 tổng giáo phận madrid được thăng cấp lên tổng giáo phận đô thành chức vị của ông cũng thay đổi chính thức trở thành tổng giám mục đô thành tổng giáo phận madrid ngày 28 tháng 7 năm 1994 tòa thánh chấp thuận đơ...
[ "mục", "quốc", "gia", "như", "chức", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "giám", "mục", "tây", "ban", "nha", "từ", "năm", "1987", "đến", "năm", "1993", "ngày", "23", "tháng", "7", "năm", "1991", "tổng", "giáo", "phận", "madrid", "được", "thăng", "cấp", "lê...
jma phân loại hệ thống là một áp thấp nhiệt đới cùng thời điểm jtwc cũng bắt đầu ban hành những thông báo về áp thấp nhiệt đới 01w còn pagasa thì đặt tên cho nó là agaton tiếp theo áp thấp nhiệt đới dần tổ chức khi di chuyển theo hướng tây tây bắc vào ngày 12 tháng 1 jma nâng cấp hệ thống lên thành bão nhiệt đới tapah ...
[ "jma", "phân", "loại", "hệ", "thống", "là", "một", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "cùng", "thời", "điểm", "jtwc", "cũng", "bắt", "đầu", "ban", "hành", "những", "thông", "báo", "về", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "01w", "còn", "pagasa", "thì", "đặt", "...
glyphipterix idiomorpha là một loài bướm đêm thuộc họ glyphipterigidae nó được tìm thấy ở nam phi
[ "glyphipterix", "idiomorpha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "glyphipterigidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi" ]
monnina sandemanii là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được ferreyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "monnina", "sandemanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "ferreyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
chỉ xếp thứ tám tuy vậy điều này không cản trở chiến dịch fa cup khi họ lọt vào trận chung kết thứ hai lần đầu tiên của họ tại sân vận động wembley gặp arsenal tuy nhiên họ vẫn chưa thể lần đầu tiên nâng cúp khi reg lewis của arsenal lập cú đúp trước liverpool sau khi trận chung kết cúp fa vận may của liverpool cũng dầ...
[ "chỉ", "xếp", "thứ", "tám", "tuy", "vậy", "điều", "này", "không", "cản", "trở", "chiến", "dịch", "fa", "cup", "khi", "họ", "lọt", "vào", "trận", "chung", "kết", "thứ", "hai", "lần", "đầu", "tiên", "của", "họ", "tại", "sân", "vận", "động", "wembley", ...
pipes 6 10 thành phần khác bullet chris bilheimer – chỉ đạo nghệ thuật bullet brian dewan – minh họa
[ "pipes", "6", "10", "thành", "phần", "khác", "bullet", "chris", "bilheimer", "–", "chỉ", "đạo", "nghệ", "thuật", "bullet", "brian", "dewan", "–", "minh", "họa" ]
ông hạ lệnh giết chết cha con ô thừa ân và các sứ giả đi cùng và lại dấy quân chống nhà đường === cứu nghiệp thành === trong khi đó quân của yên đế an khánh tự ngày càng yếu thế bị quân đường đánh thua nhiều lần cuối năm 758 sử tư minh mang quân tiếp viện cho khánh tự đang bị vây khốn ở nghiệp thành lúc đó quân đường c...
[ "ông", "hạ", "lệnh", "giết", "chết", "cha", "con", "ô", "thừa", "ân", "và", "các", "sứ", "giả", "đi", "cùng", "và", "lại", "dấy", "quân", "chống", "nhà", "đường", "===", "cứu", "nghiệp", "thành", "===", "trong", "khi", "đó", "quân", "của", "yên", "...
gánh hàng rong hay còn gọi là lái buôn con buôn người đi chào hàng là một người bán hàng gánh lưu động và không cố định một chỗ ở nước anh từ gánh hàng rong pedlar hầu hết là để chỉ những người lang thang đi bán hàng rong từ nông thôn cho đến các thị trấn làng quê nhỏ bé họ còn có thể được gọi là thợ hàn nồi dân lang t...
[ "gánh", "hàng", "rong", "hay", "còn", "gọi", "là", "lái", "buôn", "con", "buôn", "người", "đi", "chào", "hàng", "là", "một", "người", "bán", "hàng", "gánh", "lưu", "động", "và", "không", "cố", "định", "một", "chỗ", "ở", "nước", "anh", "từ", "gánh", ...
của mình công tước hát về một cuộc sống đầy lạc thú với càng nhiều phụ nữ càng tốt questa o quella anh đã thấy một cô gái đẹp chưa biết tên ở nhà thờ và mong muốn được sở hữu cô nhưng đồng thời cũng muốn quyến rũ nữ bá tước ceprano rigoletto người hề gù lưng của công tước chế nhạo chồng của những người phụ nữ được công...
[ "của", "mình", "công", "tước", "hát", "về", "một", "cuộc", "sống", "đầy", "lạc", "thú", "với", "càng", "nhiều", "phụ", "nữ", "càng", "tốt", "questa", "o", "quella", "anh", "đã", "thấy", "một", "cô", "gái", "đẹp", "chưa", "biết", "tên", "ở", "nhà", ...
meioneta rufidorsa là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi meioneta meioneta rufidorsa được j denis miêu tả năm 1961
[ "meioneta", "rufidorsa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "meioneta", "meioneta", "rufidorsa", "được", "j", "denis", "miêu", "tả", "năm", "1961" ]
alexandre llovet sinh 26 tháng 11 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá pháp thi đấu cho primera divisió câu lạc bộ fc lusitanos ở andorra ở vị trí tiền đạo == sự nghiệp chuyên nghiệp == llovet ra mắt chuyên nghiệp cho montpellier trong trận hòa 1-1 tại ligue 1 với toulouse fc ngày 30 tháng 11 năm 2016 == liên kết ngoài == b...
[ "alexandre", "llovet", "sinh", "26", "tháng", "11", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "pháp", "thi", "đấu", "cho", "primera", "divisió", "câu", "lạc", "bộ", "fc", "lusitanos", "ở", "andorra", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "==",...
adelit là một khoáng vật hiếm gồm calci magiê arsenat với công thức hóa học camgasooh nó tạo thành một loạt dung dịch rắn với khoáng vật gottlobit chứa vanadi các kim loại chuyển tiếp thay thế magnesi và chì thay thế calci tạo thành các biến thể tương tự gọi là nhóm adelit duftit adelit tạo thành các tinh thể có nhiều ...
[ "adelit", "là", "một", "khoáng", "vật", "hiếm", "gồm", "calci", "magiê", "arsenat", "với", "công", "thức", "hóa", "học", "camgasooh", "nó", "tạo", "thành", "một", "loạt", "dung", "dịch", "rắn", "với", "khoáng", "vật", "gottlobit", "chứa", "vanadi", "các", ...
giả khi chỉ nhìn thấy vô vọng trong chiến tranh trước sự hủy hoại hoàn toàn vô lý sách này về văn phong có tính đột phá vì các tập truyện ký trước kia chỉ thuật lại những chiến trận một cách khô khan máy móc ōnin ki thì khác vì nội dung kể lại sự việc nhưng nhấn mạnh mối nhân quan kinh đô mà chúng ta tin là chốn hưng t...
[ "giả", "khi", "chỉ", "nhìn", "thấy", "vô", "vọng", "trong", "chiến", "tranh", "trước", "sự", "hủy", "hoại", "hoàn", "toàn", "vô", "lý", "sách", "này", "về", "văn", "phong", "có", "tính", "đột", "phá", "vì", "các", "tập", "truyện", "ký", "trước", "kia...
lam khiết anh 27 4 1963–31 10 2018 là một nữ diễn viên nổi tiếng người hồng kông những năm 1980 và đầu 1990 với sự nghiệp 47 phim điện ảnh lẫn truyền hình cô được biết đến nhiều nhất với vai diễn tiêu biểu la tuệ linh trong bộ phim truyền hình 40 tập đại thời đại == thân thế == lam khiết anh còn có tên tiếng anh là yam...
[ "lam", "khiết", "anh", "27", "4", "1963–31", "10", "2018", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "nổi", "tiếng", "người", "hồng", "kông", "những", "năm", "1980", "và", "đầu", "1990", "với", "sự", "nghiệp", "47", "phim", "điện", "ảnh", "lẫn", "truyền", "...
cô sau đó đã khỏi bệnh nhiều người nhà của bệnh nhân đã không qua khỏi ==== hồng kông ==== ngày 4 tháng 3 một người đàn ông 27 tuổi từng tới thăm một vị khách trên tầng 9 khách sạn metropole 11 ngày trước được đưa tới bệnh viện prince of wales ít nhất 99 nhân viên bệnh viện bao gồm 17 sinh viên y khoa đã nhiễm bệnh khi...
[ "cô", "sau", "đó", "đã", "khỏi", "bệnh", "nhiều", "người", "nhà", "của", "bệnh", "nhân", "đã", "không", "qua", "khỏi", "====", "hồng", "kông", "====", "ngày", "4", "tháng", "3", "một", "người", "đàn", "ông", "27", "tuổi", "từng", "tới", "thăm", "một"...
cymbolaena griffithii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray wagenitz mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "cymbolaena", "griffithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "wagenitz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
dị tính có các gen này và kết quả của họ cho thấy các gen thiên về đồng tính luyến ái có thể mang lại lợi thế giao phối ở những người dị tính luyến ái điều này có thể giúp giải thích sự tiến hóa và duy trì tình trạng đồng tính luyến ái trong dân số trên tạp chí scientific american mind nhà khoa học emily v driscoll đã ...
[ "dị", "tính", "có", "các", "gen", "này", "và", "kết", "quả", "của", "họ", "cho", "thấy", "các", "gen", "thiên", "về", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "có", "thể", "mang", "lại", "lợi", "thế", "giao", "phối", "ở", "những", "người", "dị", "tính", "luy...
thiện người nắm quyền sau khi đại tướng quân phí y bị thích khách nước ngụy ám sát không quan tâm cải thiện đất nước mà chỉ nghe lời phiểm nịnh của hoạn quan hoàng hạo ăn chơi sa đọa khiến chính quyền nước thục ngày càng suy yếu dù vậy dân số thục hán sau hơn 40 năm vẫn có sự tăng trưởng so với cuối thời đông hán từ kh...
[ "thiện", "người", "nắm", "quyền", "sau", "khi", "đại", "tướng", "quân", "phí", "y", "bị", "thích", "khách", "nước", "ngụy", "ám", "sát", "không", "quan", "tâm", "cải", "thiện", "đất", "nước", "mà", "chỉ", "nghe", "lời", "phiểm", "nịnh", "của", "hoạn", ...
caryedon abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được anton delobel miêu tả khoa học năm 2004
[ "caryedon", "abdominalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "anton", "delobel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
etozolin diulozin elkapin etopinil là một thuốc lợi tiểu quai được sử dụng ở châu âu == xem thêm == bullet ozolinone
[ "etozolin", "diulozin", "elkapin", "etopinil", "là", "một", "thuốc", "lợi", "tiểu", "quai", "được", "sử", "dụng", "ở", "châu", "âu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ozolinone" ]
hệ giữa việt nam và vatican thêm căng thẳng đài tiếng nói việt nam đọc lệnh của chính phủ cấm người công giáo cử hành lễ tuyên thánh này các giám mục lẫn giáo dân việt nam cũng không được chính quyền cho phép sang vatican dự lễ trong khi đó khoảng hơn 10 ngàn người công giáo việt nam ở hải ngoại chủ yếu sau sự kiện thu...
[ "hệ", "giữa", "việt", "nam", "và", "vatican", "thêm", "căng", "thẳng", "đài", "tiếng", "nói", "việt", "nam", "đọc", "lệnh", "của", "chính", "phủ", "cấm", "người", "công", "giáo", "cử", "hành", "lễ", "tuyên", "thánh", "này", "các", "giám", "mục", "lẫn",...
senecio schweinfurthii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o hoffm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "senecio", "schweinfurthii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "o", "hoffm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
aleksei nikolaevich leontiev == tham khảo == aleksei nikolaevich leontiev 18 tháng 2 năm 1903 tại moskva – 21 tháng 1 năm 1979 tại moskva là một nhà tâm lý học phát triển liên xô và là người xây dựng nên lý thuyết hành động == tiểu sử == cuộc đời leontiev gắn liền với đại học quốc gia moskva mgu năm 1921 ông học tại kh...
[ "aleksei", "nikolaevich", "leontiev", "==", "tham", "khảo", "==", "aleksei", "nikolaevich", "leontiev", "18", "tháng", "2", "năm", "1903", "tại", "moskva", "–", "21", "tháng", "1", "năm", "1979", "tại", "moskva", "là", "một", "nhà", "tâm", "lý", "học", "...
mamoea otira là một loài nhện trong họ amphinectidae loài này phân bố ở new zealand
[ "mamoea", "otira", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amphinectidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "new", "zealand" ]
chi hải đường còn gọi là chi táo tây danh pháp khoa học malus là một chi của khoảng 30-35 loài các loài cây thân gỗ hay cây bụi nhỏ lá sớm rụng trong họ hoa hồng rosaceae bao gồm trong đó nhiều loài hải đường và một loài được biết đến nhiều là táo tây malus domestica có nguồn gốc từ malus sieversii một số loài khác đượ...
[ "chi", "hải", "đường", "còn", "gọi", "là", "chi", "táo", "tây", "danh", "pháp", "khoa", "học", "malus", "là", "một", "chi", "của", "khoảng", "30-35", "loài", "các", "loài", "cây", "thân", "gỗ", "hay", "cây", "bụi", "nhỏ", "lá", "sớm", "rụng", "trong"...
anarta albomaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "anarta", "albomaculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
melanichneumon dreisbachi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "melanichneumon", "dreisbachi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ulopeza syleptalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "ulopeza", "syleptalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
sunstein và martha nussbaum eds animal rights current debates and new directions oxford university press bullet dawkins richard 1993 gaps in the mind in paola cavalieri và peter singer eds the great ape project st martin s griffin 1993 pp 81–87 bullet dawkins richard 1996 [1986] the blind watchmaker w w norton company ...
[ "sunstein", "và", "martha", "nussbaum", "eds", "animal", "rights", "current", "debates", "and", "new", "directions", "oxford", "university", "press", "bullet", "dawkins", "richard", "1993", "gaps", "in", "the", "mind", "in", "paola", "cavalieri", "và", "peter", ...
saldinia subacuminata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "saldinia", "subacuminata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
diện mạo thực sự của sinh vật lạ vẫn là một câu hỏi cần được giải quyết === địa lý và văn hóa ảnh hưởng đến các mô tả về kẻ bắt cóc === mặc dù những người ủng hộ lập luận rằng có một câu chuyện cốt lõi nhất quán giữa các tuyên bố bắt cóc nhưng có rất ít nghi ngờ rằng sự khác biệt xảy ra trong các chi tiết của báo cáo g...
[ "diện", "mạo", "thực", "sự", "của", "sinh", "vật", "lạ", "vẫn", "là", "một", "câu", "hỏi", "cần", "được", "giải", "quyết", "===", "địa", "lý", "và", "văn", "hóa", "ảnh", "hưởng", "đến", "các", "mô", "tả", "về", "kẻ", "bắt", "cóc", "===", "mặc", "...
ganonema pallidum là một loài trichoptera trong họ calamoceratidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "ganonema", "pallidum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "calamoceratidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
xanthia intermixta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "xanthia", "intermixta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hongeo-hoe tiếng triều tiên 홍어회 tiếng trung quốc 洪魚膾 là tên gọi món cá đuối lên men có nguồn gốc từ tỉnh jeolla của triều tiên nay thuộc hàn quốc đây được coi là một đặc sản của đất nước hàn quốc mặc dù mùi khai đặc trưng của món ăn này được đánh giá là dễ gây khó chịu khi lần đầu nếm thử == nguồn gốc == hongeo-hoe đượ...
[ "hongeo-hoe", "tiếng", "triều", "tiên", "홍어회", "tiếng", "trung", "quốc", "洪魚膾", "là", "tên", "gọi", "món", "cá", "đuối", "lên", "men", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tỉnh", "jeolla", "của", "triều", "tiên", "nay", "thuộc", "hàn", "quốc", "đây", "được", "...
melica tangutorum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được tzvelev mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "melica", "tangutorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "tzvelev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
bình về luật chơi đơn giản nghệ thuật và âm nhạc chất lượng == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "bình", "về", "luật", "chơi", "đơn", "giản", "nghệ", "thuật", "và", "âm", "nhạc", "chất", "lượng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức" ]
phyllonorycter kautziella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở khắp tây ban nha
[ "phyllonorycter", "kautziella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "khắp", "tây", "ban", "nha" ]
caloptilia mandschurica là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở trung quốc nhật bản hokkaidō honshū hàn quốc và vùng viễn đông nga sải cánh dài 10 2-12 5 mm ấu trùng ăn castanea crenata quercus acutissima quercus crispula quercus dentata quercus mongolica và quercus serrata chúng ăn lá nơi chúng...
[ "caloptilia", "mandschurica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "trung", "quốc", "nhật", "bản", "hokkaidō", "honshū", "hàn", "quốc", "và", "vùng", "viễn", "đông", "nga", "sải", "cánh", "d...
amphisbaena caudalis là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được cochran mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "amphisbaena", "caudalis", "là", "một", "loài", "bò", "sát", "trong", "họ", "amphisbaenidae", "loài", "này", "được", "cochran", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
orthocentrus insularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "orthocentrus", "insularis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đến canada này đã được phóng thích nhưng một số hành khách và các thành viên phi hành đoàn bị kẻ cướp máy bay giữ lại làm con tin có 182 người trên chiếc máy bay bị cướp kẻ cướp máy bay đã thả 167 hành khách chỉ giữ lại 5 thành viên phi hành đoàn và 2 hành khách làm con tin hầu hết các hành khách đã được đưa tới một bệ...
[ "đến", "canada", "này", "đã", "được", "phóng", "thích", "nhưng", "một", "số", "hành", "khách", "và", "các", "thành", "viên", "phi", "hành", "đoàn", "bị", "kẻ", "cướp", "máy", "bay", "giữ", "lại", "làm", "con", "tin", "có", "182", "người", "trên", "ch...
định tuyên bố tình trạng thảm họa quốc gia cả hai luật đều được dựa vào luật số 6 năm 2018 về cách ly y tế trong đó đã có những quy định về psbb == hà lan == bullet 12 tháng 3 cấm tụ tập trên 100 người bullet 13 tháng 3 chỉ được tới thăm tù nhân với lý do thực hiện công việc pháp lý bullet 15 tháng 3 tất cả các cửa hàn...
[ "định", "tuyên", "bố", "tình", "trạng", "thảm", "họa", "quốc", "gia", "cả", "hai", "luật", "đều", "được", "dựa", "vào", "luật", "số", "6", "năm", "2018", "về", "cách", "ly", "y", "tế", "trong", "đó", "đã", "có", "những", "quy", "định", "về", "psbb"...
lemonia philopalus là một loài bướm đêm thuộc họ lemoniidae loài này có ở tây ban nha up to ai cập và bắc phi sải cánh dài 25–27 mm the moth gặp ở tháng 10 đến tháng 2 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn hieracium và sonchus == nguồn == bullet p c -rougeot p viette 1978 guide des papillons nocturnes d europe et d afrique du ...
[ "lemonia", "philopalus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "lemoniidae", "loài", "này", "có", "ở", "tây", "ban", "nha", "up", "to", "ai", "cập", "và", "bắc", "phi", "sải", "cánh", "dài", "25–27", "mm", "the", "moth", "gặp", "ở", "thá...
batalha alagoas batalha là một đô thị thuộc bang alagoas brasil đô thị này có diện tích 322 5 km² dân số năm 2007 là 15705 người mật độ 48 7 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "batalha", "alagoas", "batalha", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "alagoas", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "322", "5", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "15705", "người", "mật", "độ", "48", "7", "người", "km²", ...
thức ăn chính là chuột bị nghiêm cấm khai thác từ tự nhiên bullet cú lợn rừng được đưa vào sách đỏ việt nam mức độ nguy cấp bậc t bị đe dọa có giá trị thẩm mỹ và khoa học là nguồn gen quý có vùng phân bố rộng nhưng số lượng cá thể ít hiếm gặp === trong đời sống === bullet mặc dù là loài vật có ích ăn chuột và một số lo...
[ "thức", "ăn", "chính", "là", "chuột", "bị", "nghiêm", "cấm", "khai", "thác", "từ", "tự", "nhiên", "bullet", "cú", "lợn", "rừng", "được", "đưa", "vào", "sách", "đỏ", "việt", "nam", "mức", "độ", "nguy", "cấp", "bậc", "t", "bị", "đe", "dọa", "có", "gi...
billbergia tessmannii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được harms mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "billbergia", "tessmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "harms", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
semiothisa butaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "butaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tháng 9 lee ra lệnh rút lui qua sông potomac và trong 2 ngày 19 và 20 tháng 9 đã diễn ra trận đánh với hậu quân của lee tại shepherdstown đánh dấu mốc kết thúc chiến dịch mặc dù antietam là một trận chiến hòa về mặt chiến thuật nhưng nó cũng khiến cho chiến dịch maryland của lee không thể đạt được những mục tiêu của nó...
[ "tháng", "9", "lee", "ra", "lệnh", "rút", "lui", "qua", "sông", "potomac", "và", "trong", "2", "ngày", "19", "và", "20", "tháng", "9", "đã", "diễn", "ra", "trận", "đánh", "với", "hậu", "quân", "của", "lee", "tại", "shepherdstown", "đánh", "dấu", "mốc...
connarus perturbatus là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được forero mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "connarus", "perturbatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "connaraceae", "loài", "này", "được", "forero", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
yankee hotel foxtrot là album phòng thu thứ tư của ban nhạc tới từ chicago wilco album được hoàn thiện từ năm 2001 song reprise records – hãng đĩa con của warner music group – lại từ chối phát hành wilco có lại được mọi quyền lợi với album sau khi chấm dứt hợp đồng với hãng đĩa tháng 9 năm 2001 wilco cho công bố toàn b...
[ "yankee", "hotel", "foxtrot", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "tư", "của", "ban", "nhạc", "tới", "từ", "chicago", "wilco", "album", "được", "hoàn", "thiện", "từ", "năm", "2001", "song", "reprise", "records", "–", "hãng", "đĩa", "con", "của", "warne...
helléan là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 7 87 km² dân số năm 1999 là 306 người khu vực này có độ cao t 30-89 mét trên mực nước biển cư dân của helléan danh xưng trong tiếng pháp là helléanais == tham khảo == bullet các thị trưởng của hiệp hội morbihan bullet hồ sơ của thị t...
[ "helléan", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "morbihan", "trong", "vùng", "bretagne", "tây", "bắc", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "7", "87", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "306", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", ...
rosalia houlberti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rosalia", "houlberti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
calcochloris obtusirostris là một loài động vật có vú trong họ chrysochloridae bộ afrosoricida loài này được peters mô tả năm 1851
[ "calcochloris", "obtusirostris", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chrysochloridae", "bộ", "afrosoricida", "loài", "này", "được", "peters", "mô", "tả", "năm", "1851" ]
giá tích cực từ các nhà phê bình album bán được hơn 185 000 bản và cũng được chứng nhận vàng tại hoa kỳ logic đã phát hành mixtape thứ năm của mình bobby tarantino vào năm 2016 album phòng thu thứ ba của logic everybody 2017 là album đầu tiên khởi đầu tại vị trí thứ nhất ở hoa kỳ với 247 000 đơn vị album tương đương tr...
[ "giá", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "album", "bán", "được", "hơn", "185", "000", "bản", "và", "cũng", "được", "chứng", "nhận", "vàng", "tại", "hoa", "kỳ", "logic", "đã", "phát", "hành", "mixtape", "thứ", "năm", "của", "mình", "bo...
Savate hay còn gọi là quyền Pháp, quyền thuật Pháp quốc là một môn võ thuật truyền thống của nước Pháp, đây là môn võ dựa trên các kỹ thuật chiến đấu chủ yếu bằng đòn chân, xuất phát từ nhu cầu tự vệ và thể dục thể thao. Môn võ này vừa có dáng dấp của quyền Anh, quyền Thái và Pencak silat.
[ "Savate", "hay", "còn", "gọi", "là", "quyền", "Pháp,", "quyền", "thuật", "Pháp", "quốc", "là", "một", "môn", "võ", "thuật", "truyền", "thống", "của", "nước", "Pháp,", "đây", "là", "môn", "võ", "dựa", "trên", "các", "kỹ", "thuật", "chiến", "đấu", "chủ",...