text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
semidysderina là một chi nhện trong họ oonopidae | [
"semidysderina",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae"
] |
halgerda stricklandi là một loài sên biển mang trần thuộc nhánh doridacea là động vật thân mềm chân bụng không vỏ sống ở biển trong họ dorididae == phân bố == loài này được tìm thấy ở indonesia malaysia thái lan biển andaman và myanma == đọc thêm == bullet fahey s j gosliner t m 1999 preliminary phylogeny of halgerda nudibranchia halgerdidae from the tropical indo-pacific with descriptions of 3 new species proceedings of the california academy of sciences 51 11 424-448 == liên kết ngoài == sea slug forum | [
"halgerda",
"stricklandi",
"là",
"một",
"loài",
"sên",
"biển",
"mang",
"trần",
"thuộc",
"nhánh",
"doridacea",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"không",
"vỏ",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"dorididae",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"indonesia",
"malaysia",
"thái",
"lan",
"biển",
"andaman",
"và",
"myanma",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"fahey",
"s",
"j",
"gosliner",
"t",
"m",
"1999",
"preliminary",
"phylogeny",
"of",
"halgerda",
"nudibranchia",
"halgerdidae",
"from",
"the",
"tropical",
"indo-pacific",
"with",
"descriptions",
"of",
"3",
"new",
"species",
"proceedings",
"of",
"the",
"california",
"academy",
"of",
"sciences",
"51",
"11",
"424-448",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"sea",
"slug",
"forum"
] |
lasioglossum pineolense là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1960 | [
"lasioglossum",
"pineolense",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"mitchell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
tetraglochin ameghinoi là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được speg speg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"tetraglochin",
"ameghinoi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"speg",
"speg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
elaeocarpus barbulatus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"elaeocarpus",
"barbulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
phymatodes crenato-pinnata là một loài dương xỉ trong họ dipteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"phymatodes",
"crenato-pinnata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dipteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tiên == vào ngày 4 tháng 11 năm 2016 afc thông báo rằng huấn luyện viên của triều tiên yung jong-su và thủ môn jang paek-ho đã bị cấm trong một năm vì làm cho trận đấu trở nên tồi tệ sau khi cố tình để thủng lưới trong trận đấu cuối với uzbekistan bàn thua diễn ra ở ở phút 49 khi jang xuất hiện trong tình huống cản phá cú đá trực tiếp của thủ môn uzbekistan uzbekistan thắng trận 3-1 và đứng đầu bảng đồng nghĩa với việc họ gặp iraq ở tứ kết và họ thua triều tiên với tư cách là đội nhì bảng gặp oman trong trận tứ kết trận đấu mà họ giành chiến thắng để đủ điều kiện tham dự giải vô địch bóng đá u-17 thế giới 2017 điều này đồng nghĩa với việc yung và jang không được tham dự giải vô địch bóng đá u-17 thế giới 2017 triều tiên cũng bị cấm thi đấu tại giải vô địch bóng đá u-19 châu á 2018 trong khi họ sẽ được phép thi đấu ở vòng loại nếu đội có hành vi tương tự họ sẽ ngay lập tức bị loại khỏi giải đấu == liên kết ngoài == bullet the-afc com | [
"tiên",
"==",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"afc",
"thông",
"báo",
"rằng",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"của",
"triều",
"tiên",
"yung",
"jong-su",
"và",
"thủ",
"môn",
"jang",
"paek-ho",
"đã",
"bị",
"cấm",
"trong",
"một",
"năm",
"vì",
"làm",
"cho",
"trận",
"đấu",
"trở",
"nên",
"tồi",
"tệ",
"sau",
"khi",
"cố",
"tình",
"để",
"thủng",
"lưới",
"trong",
"trận",
"đấu",
"cuối",
"với",
"uzbekistan",
"bàn",
"thua",
"diễn",
"ra",
"ở",
"ở",
"phút",
"49",
"khi",
"jang",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"tình",
"huống",
"cản",
"phá",
"cú",
"đá",
"trực",
"tiếp",
"của",
"thủ",
"môn",
"uzbekistan",
"uzbekistan",
"thắng",
"trận",
"3-1",
"và",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"việc",
"họ",
"gặp",
"iraq",
"ở",
"tứ",
"kết",
"và",
"họ",
"thua",
"triều",
"tiên",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đội",
"nhì",
"bảng",
"gặp",
"oman",
"trong",
"trận",
"tứ",
"kết",
"trận",
"đấu",
"mà",
"họ",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"để",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-17",
"thế",
"giới",
"2017",
"điều",
"này",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"việc",
"yung",
"và",
"jang",
"không",
"được",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-17",
"thế",
"giới",
"2017",
"triều",
"tiên",
"cũng",
"bị",
"cấm",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"châu",
"á",
"2018",
"trong",
"khi",
"họ",
"sẽ",
"được",
"phép",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vòng",
"loại",
"nếu",
"đội",
"có",
"hành",
"vi",
"tương",
"tự",
"họ",
"sẽ",
"ngay",
"lập",
"tức",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"giải",
"đấu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the-afc",
"com"
] |
vũ hải chấn 11 tháng 12 năm 1953 30 tháng 5 năm 2022 là một sĩ quan cao cấp của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên phó chủ nhiệm chính trị == khen thưởng == bullet huân chương lao động hạng ba bullet huân chương quân công hạng nhì bullet huân chương kháng chiến chống pháp hạng nhất bullet huân chương kháng chiến chống mỹ cứu nước hạng nhất bullet huy chương chiến công hạng nhất nhì ba bullet huy chương chiến sĩ vẻ vang hạng nhất nhì ba bullet huy chương quân kỳ quyết thắng bullet huy hiệu 45 năm tuổi đảng | [
"vũ",
"hải",
"chấn",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"1953",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"2022",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"==",
"khen",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"huân",
"chương",
"lao",
"động",
"hạng",
"ba",
"bullet",
"huân",
"chương",
"quân",
"công",
"hạng",
"nhì",
"bullet",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"cứu",
"nước",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huy",
"chương",
"chiến",
"công",
"hạng",
"nhất",
"nhì",
"ba",
"bullet",
"huy",
"chương",
"chiến",
"sĩ",
"vẻ",
"vang",
"hạng",
"nhất",
"nhì",
"ba",
"bullet",
"huy",
"chương",
"quân",
"kỳ",
"quyết",
"thắng",
"bullet",
"huy",
"hiệu",
"45",
"năm",
"tuổi",
"đảng"
] |
megalomus amnistiatus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được monserrat miêu tả năm 1997 | [
"megalomus",
"amnistiatus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"monserrat",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997"
] |
rodhocetus là một trong vài chi cá voi đã tuyệt chủng với các đặc trưng còn sót lại của động vật có vú sống trên đất liền vì thế nó là minh chứng cho sự chuyển tiếp từ đất liền ra biển mà các loài cá voi đã trải qua loài đầu tiên được miêu tả rhodocetus kasrani năm 1995 thể hiện các đặc trưng này như khung chậu lớn hợp nhất với cột sống các chân sau và răng phân dị loài miêu tả muộn hơn rodhocetus balochistanensis vào năm 2001 với các xương mắt cá chân được phục hồi càng làm tăng thêm khả năng liên kết sự phát sinh loài của cá voi với động vật guốc chẵn artiodactyla và làm suy yếu sự liên hệ với mesonychia rodhocetus balochistanensis trên thực tế được coi là minh chứng cho mối liên hệ tiến hóa trực tiếp tới động vật guốc chẵn các thành viên điển hình còn sinh tồn của nhóm này là hà mã và lợn điều này góp phần loại bỏ các thuyết trước đó dựa trên hóa thạch cho rằng cá voi là hậu duệ trực tiếp của mesonychia dù cho nó phù hợp với các nghiên cứu về mối quan hệ di truyền giữa cá voi và các động vật khác lời xác nhận này dựa trên cấu trúc các xương mắt cá chân của loài này với ròng rọc phần ở giữa của bề mặt khớp của xương cẳng chân là cuộn kép đặc điểm này chỉ có ở | [
"rodhocetus",
"là",
"một",
"trong",
"vài",
"chi",
"cá",
"voi",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"với",
"các",
"đặc",
"trưng",
"còn",
"sót",
"lại",
"của",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"sống",
"trên",
"đất",
"liền",
"vì",
"thế",
"nó",
"là",
"minh",
"chứng",
"cho",
"sự",
"chuyển",
"tiếp",
"từ",
"đất",
"liền",
"ra",
"biển",
"mà",
"các",
"loài",
"cá",
"voi",
"đã",
"trải",
"qua",
"loài",
"đầu",
"tiên",
"được",
"miêu",
"tả",
"rhodocetus",
"kasrani",
"năm",
"1995",
"thể",
"hiện",
"các",
"đặc",
"trưng",
"này",
"như",
"khung",
"chậu",
"lớn",
"hợp",
"nhất",
"với",
"cột",
"sống",
"các",
"chân",
"sau",
"và",
"răng",
"phân",
"dị",
"loài",
"miêu",
"tả",
"muộn",
"hơn",
"rodhocetus",
"balochistanensis",
"vào",
"năm",
"2001",
"với",
"các",
"xương",
"mắt",
"cá",
"chân",
"được",
"phục",
"hồi",
"càng",
"làm",
"tăng",
"thêm",
"khả",
"năng",
"liên",
"kết",
"sự",
"phát",
"sinh",
"loài",
"của",
"cá",
"voi",
"với",
"động",
"vật",
"guốc",
"chẵn",
"artiodactyla",
"và",
"làm",
"suy",
"yếu",
"sự",
"liên",
"hệ",
"với",
"mesonychia",
"rodhocetus",
"balochistanensis",
"trên",
"thực",
"tế",
"được",
"coi",
"là",
"minh",
"chứng",
"cho",
"mối",
"liên",
"hệ",
"tiến",
"hóa",
"trực",
"tiếp",
"tới",
"động",
"vật",
"guốc",
"chẵn",
"các",
"thành",
"viên",
"điển",
"hình",
"còn",
"sinh",
"tồn",
"của",
"nhóm",
"này",
"là",
"hà",
"mã",
"và",
"lợn",
"điều",
"này",
"góp",
"phần",
"loại",
"bỏ",
"các",
"thuyết",
"trước",
"đó",
"dựa",
"trên",
"hóa",
"thạch",
"cho",
"rằng",
"cá",
"voi",
"là",
"hậu",
"duệ",
"trực",
"tiếp",
"của",
"mesonychia",
"dù",
"cho",
"nó",
"phù",
"hợp",
"với",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"di",
"truyền",
"giữa",
"cá",
"voi",
"và",
"các",
"động",
"vật",
"khác",
"lời",
"xác",
"nhận",
"này",
"dựa",
"trên",
"cấu",
"trúc",
"các",
"xương",
"mắt",
"cá",
"chân",
"của",
"loài",
"này",
"với",
"ròng",
"rọc",
"phần",
"ở",
"giữa",
"của",
"bề",
"mặt",
"khớp",
"của",
"xương",
"cẳng",
"chân",
"là",
"cuộn",
"kép",
"đặc",
"điểm",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở"
] |
chelonarium ventricosum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được chevrolat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"chelonarium",
"ventricosum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"chevrolat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
angers bullet braye tại pont-de-braye bullet aigre gần cloyes-sur-le-loir bullet yerre gần cloyes-sur-le-loir bullet conie gần châteaudun bullet ozanne tại bonneval bullet vaige tại sablé-sur-sarthe bullet vègre tại avoise bullet huisne tại le mans bullet thouet gần saumur bullet dive gần saint-just-sur-dive bullet losse gần montreuil-bellay bullet argenton gần saint-martin-de-sanzay bullet thouaret gần taizé bullet cébron gần saint-loup-sur-thouet bullet palais gần parthenay bullet viette gần parthenay bullet vienne tại candes-saint-martin bullet creuse north of châtellerault bullet gartempe tại la roche-posay bullet anglin tại angles-sur-l anglin bullet salleron tại ingrandes bullet benaize tại saint-hilaire-sur-benaize bullet abloux tại prissac bullet brame tại darnac bullet semme tại droux bullet petite creuse tại fresselines bullet clain tại châtellerault bullet clouère tại château-larcher bullet briance tại condat-sur-vienne bullet taurion tại saint-priest-taurion bullet indre east of candes-saint-martin bullet indrois tại azay-sur-indre bullet cher tại villandry bullet sauldre tại selles-sur-cher bullet rère tại villeherviers bullet arnon gần vierzon bullet yèvre tại vierzon bullet auron tại bourges bullet airain tại savigny-en-septaine bullet tardes tại évaux-les-bains bullet voueize tại chambon-sur-voueize bullet beuvron tại chaumont-sur-loire bullet cosson tại candé-sur-beuvron bullet loiret tại orléans bullet vauvise tại saint-satur bullet allier gần nevers bullet sioule tại la ferté-hauterive bullet bouble tại saint-pourçain-sur-sioule bullet dore gần puy-guillaume bullet allagnon gần jumeaux bullet senouire gần brioude bullet ance tại monistrol-d allier bullet chapeauroux tại saint-christophe-d allier bullet nièvre tại nevers bullet acolin gần decize bullet aron tại decize bullet alène tại cercy-la-tour bullet besbre gần dompierre-sur-besbre bullet arroux tại digoin bullet bourbince tại digoin bullet arconce tại varenne-saint-germain bullet lignon du forez tại feurs bullet furan tại andrézieux-bouthéon bullet lignon du velay tại monistrol-sur-loire == các khu vực dân cư == bullet ardèche bullet haute-loire le puy-en-velay bullet loire feurs roanne bullet saône-et-loire digoin bullet allier bullet nièvre decize nevers la charité-sur-loire cosne-cours-sur-loire bullet cher sancerre bullet loiret briare gien orléans bullet loir-et-cher blois bullet indre-et-loire amboise tours bullet maine-et-loire saumur bullet loire-atlantique ancenis nantes saint-nazaire == xem thêm == bullet thung lũng sông loire bullet sông của pháp == tham khảo == bullet http www geoportail fr bullet | [
"angers",
"bullet",
"braye",
"tại",
"pont-de-braye",
"bullet",
"aigre",
"gần",
"cloyes-sur-le-loir",
"bullet",
"yerre",
"gần",
"cloyes-sur-le-loir",
"bullet",
"conie",
"gần",
"châteaudun",
"bullet",
"ozanne",
"tại",
"bonneval",
"bullet",
"vaige",
"tại",
"sablé-sur-sarthe",
"bullet",
"vègre",
"tại",
"avoise",
"bullet",
"huisne",
"tại",
"le",
"mans",
"bullet",
"thouet",
"gần",
"saumur",
"bullet",
"dive",
"gần",
"saint-just-sur-dive",
"bullet",
"losse",
"gần",
"montreuil-bellay",
"bullet",
"argenton",
"gần",
"saint-martin-de-sanzay",
"bullet",
"thouaret",
"gần",
"taizé",
"bullet",
"cébron",
"gần",
"saint-loup-sur-thouet",
"bullet",
"palais",
"gần",
"parthenay",
"bullet",
"viette",
"gần",
"parthenay",
"bullet",
"vienne",
"tại",
"candes-saint-martin",
"bullet",
"creuse",
"north",
"of",
"châtellerault",
"bullet",
"gartempe",
"tại",
"la",
"roche-posay",
"bullet",
"anglin",
"tại",
"angles-sur-l",
"anglin",
"bullet",
"salleron",
"tại",
"ingrandes",
"bullet",
"benaize",
"tại",
"saint-hilaire-sur-benaize",
"bullet",
"abloux",
"tại",
"prissac",
"bullet",
"brame",
"tại",
"darnac",
"bullet",
"semme",
"tại",
"droux",
"bullet",
"petite",
"creuse",
"tại",
"fresselines",
"bullet",
"clain",
"tại",
"châtellerault",
"bullet",
"clouère",
"tại",
"château-larcher",
"bullet",
"briance",
"tại",
"condat-sur-vienne",
"bullet",
"taurion",
"tại",
"saint-priest-taurion",
"bullet",
"indre",
"east",
"of",
"candes-saint-martin",
"bullet",
"indrois",
"tại",
"azay-sur-indre",
"bullet",
"cher",
"tại",
"villandry",
"bullet",
"sauldre",
"tại",
"selles-sur-cher",
"bullet",
"rère",
"tại",
"villeherviers",
"bullet",
"arnon",
"gần",
"vierzon",
"bullet",
"yèvre",
"tại",
"vierzon",
"bullet",
"auron",
"tại",
"bourges",
"bullet",
"airain",
"tại",
"savigny-en-septaine",
"bullet",
"tardes",
"tại",
"évaux-les-bains",
"bullet",
"voueize",
"tại",
"chambon-sur-voueize",
"bullet",
"beuvron",
"tại",
"chaumont-sur-loire",
"bullet",
"cosson",
"tại",
"candé-sur-beuvron",
"bullet",
"loiret",
"tại",
"orléans",
"bullet",
"vauvise",
"tại",
"saint-satur",
"bullet",
"allier",
"gần",
"nevers",
"bullet",
"sioule",
"tại",
"la",
"ferté-hauterive",
"bullet",
"bouble",
"tại",
"saint-pourçain-sur-sioule",
"bullet",
"dore",
"gần",
"puy-guillaume",
"bullet",
"allagnon",
"gần",
"jumeaux",
"bullet",
"senouire",
"gần",
"brioude",
"bullet",
"ance",
"tại",
"monistrol-d",
"allier",
"bullet",
"chapeauroux",
"tại",
"saint-christophe-d",
"allier",
"bullet",
"nièvre",
"tại",
"nevers",
"bullet",
"acolin",
"gần",
"decize",
"bullet",
"aron",
"tại",
"decize",
"bullet",
"alène",
"tại",
"cercy-la-tour",
"bullet",
"besbre",
"gần",
"dompierre-sur-besbre",
"bullet",
"arroux",
"tại",
"digoin",
"bullet",
"bourbince",
"tại",
"digoin",
"bullet",
"arconce",
"tại",
"varenne-saint-germain",
"bullet",
"lignon",
"du",
"forez",
"tại",
"feurs",
"bullet",
"furan",
"tại",
"andrézieux-bouthéon",
"bullet",
"lignon",
"du",
"velay",
"tại",
"monistrol-sur-loire",
"==",
"các",
"khu",
"vực",
"dân",
"cư",
"==",
"bullet",
"ardèche",
"bullet",
"haute-loire",
"le",
"puy-en-velay",
"bullet",
"loire",
"feurs",
"roanne",
"bullet",
"saône-et-loire",
"digoin",
"bullet",
"allier",
"bullet",
"nièvre",
"decize",
"nevers",
"la",
"charité-sur-loire",
"cosne-cours-sur-loire",
"bullet",
"cher",
"sancerre",
"bullet",
"loiret",
"briare",
"gien",
"orléans",
"bullet",
"loir-et-cher",
"blois",
"bullet",
"indre-et-loire",
"amboise",
"tours",
"bullet",
"maine-et-loire",
"saumur",
"bullet",
"loire-atlantique",
"ancenis",
"nantes",
"saint-nazaire",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thung",
"lũng",
"sông",
"loire",
"bullet",
"sông",
"của",
"pháp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"geoportail",
"fr",
"bullet"
] |
palaiologos đã trốn sang nước láng giềng là đế quốc nicaea nơi mà mikhael viii palaiologos trở thành đồng hoàng đế vào năm 1259 và tái chiếm constantinopolis và lên ngôi hoàng đế duy nhất của đế quốc đông la mã vào năm 1261 hậu duệ của ông đã cai trị đế chế cho đến khi constantinopolis thất thủ vào tay người ottoman vào năm 1453 được coi là triều đại tồn tại lâu nhất trong lịch sử đông la mã === truyền đến nga === biểu tượng này sau đó được truyền đến serbia nga và đế chế la mã thần thánh vào thời trung cổ có thể sớm nhất là vào thế kỷ 12 nhưng chỉ được sử dụng rộng rãi hơn sau khi constantinople thủ phủ của đế chế byzantium thất thủ trước đế quốc ottoman vào năm 1453 nó được truyền đến đại công quốc moskva sau khi ivan iii đại đế lấy công nương sophia palaiologina của đế chế byzantine ivan iii 1440 – 1505 được gọi là ‘người lấy đất cho nước nga’ vì ông đã làm nước nga tăng gấp 3 diện tích lãnh thổ của mình kết thúc giai đoạn thống trị nước nga của hãn quốc golden horde tân trang lại điện kremlin moskva và đặt nền tảng cho nhà nước nga sau này ông là một trong những vị vua cai trị lâu nhất trong lịch sử nước nga còn công nương sophia palaiologina là cháu gái của hoàng đế byzantine constantine xi palaiologos giáo hoàng paul ii hy | [
"palaiologos",
"đã",
"trốn",
"sang",
"nước",
"láng",
"giềng",
"là",
"đế",
"quốc",
"nicaea",
"nơi",
"mà",
"mikhael",
"viii",
"palaiologos",
"trở",
"thành",
"đồng",
"hoàng",
"đế",
"vào",
"năm",
"1259",
"và",
"tái",
"chiếm",
"constantinopolis",
"và",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"duy",
"nhất",
"của",
"đế",
"quốc",
"đông",
"la",
"mã",
"vào",
"năm",
"1261",
"hậu",
"duệ",
"của",
"ông",
"đã",
"cai",
"trị",
"đế",
"chế",
"cho",
"đến",
"khi",
"constantinopolis",
"thất",
"thủ",
"vào",
"tay",
"người",
"ottoman",
"vào",
"năm",
"1453",
"được",
"coi",
"là",
"triều",
"đại",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"đông",
"la",
"mã",
"===",
"truyền",
"đến",
"nga",
"===",
"biểu",
"tượng",
"này",
"sau",
"đó",
"được",
"truyền",
"đến",
"serbia",
"nga",
"và",
"đế",
"chế",
"la",
"mã",
"thần",
"thánh",
"vào",
"thời",
"trung",
"cổ",
"có",
"thể",
"sớm",
"nhất",
"là",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"12",
"nhưng",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"hơn",
"sau",
"khi",
"constantinople",
"thủ",
"phủ",
"của",
"đế",
"chế",
"byzantium",
"thất",
"thủ",
"trước",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"vào",
"năm",
"1453",
"nó",
"được",
"truyền",
"đến",
"đại",
"công",
"quốc",
"moskva",
"sau",
"khi",
"ivan",
"iii",
"đại",
"đế",
"lấy",
"công",
"nương",
"sophia",
"palaiologina",
"của",
"đế",
"chế",
"byzantine",
"ivan",
"iii",
"1440",
"–",
"1505",
"được",
"gọi",
"là",
"‘người",
"lấy",
"đất",
"cho",
"nước",
"nga’",
"vì",
"ông",
"đã",
"làm",
"nước",
"nga",
"tăng",
"gấp",
"3",
"diện",
"tích",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"mình",
"kết",
"thúc",
"giai",
"đoạn",
"thống",
"trị",
"nước",
"nga",
"của",
"hãn",
"quốc",
"golden",
"horde",
"tân",
"trang",
"lại",
"điện",
"kremlin",
"moskva",
"và",
"đặt",
"nền",
"tảng",
"cho",
"nhà",
"nước",
"nga",
"sau",
"này",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vị",
"vua",
"cai",
"trị",
"lâu",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nước",
"nga",
"còn",
"công",
"nương",
"sophia",
"palaiologina",
"là",
"cháu",
"gái",
"của",
"hoàng",
"đế",
"byzantine",
"constantine",
"xi",
"palaiologos",
"giáo",
"hoàng",
"paul",
"ii",
"hy"
] |
sphaeropteris fusca là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được r m tryon mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"sphaeropteris",
"fusca",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"tryon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
san pedro ocotepec là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 2171 người | [
"san",
"pedro",
"ocotepec",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"2171",
"người"
] |
triadillo annandalei là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được collinge miêu tả khoa học năm 1914 | [
"triadillo",
"annandalei",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"collinge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
proxanthobasis aldrichi là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"proxanthobasis",
"aldrichi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
vào seoul và chỉ chứng kiến một thành phố đã bị bỏ hoang mặc dù thất bại trong trận seoul lần thứ ba liên quân liên hợp quốc từ bỏ kế hoạch rút khỏi bán đảo triều tiên cnqth sau các chiến thắng liên tiếp cũng trở nên kiệt sức và dần dần mất thế chủ động trên chiến trường về phía liên quân liên hợp quốc == hoàn cảnh trận đánh == việc trung quốc tham gia chiến tranh triều tiên vào cuối năm 1950 đã đẩy cuộc xung đột bước sang giai đoạn mới khi các lực lượng liên hợp quốc vượt qua vĩ tuyến 38 tiến vào cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên bắc triều tiên bất chấp sự phản đối mạnh mẽ từ cộng hoà nhân dân trung hoa và tiến quân đến tận biên giới trung triều tại sông áp lục giải phóng quân nhân dân trung hoa dưới tên gọi chí nguyện quân nhân dân cnqth tư lệnh là tướng bành đức hoài đã được chủ tịch mao trạch đông ra lệnh tiến vào phía bắc bán đảo triều tiên và bắt đầu tấn công quân liên hợp quốc từ ngày 25 tháng 10 trong tháng 12 năm 1950 cnqth và quân đội nhân dân triều tiên tái chiếm miền bắc bán đảo triều tiên sau các chiến thắng lớn tại thung lũng sông ch ongch on và hồ trường tân ở mặt trận phía tây bán đảo triều tiên sau khi tập đoàn quân tđq số 8 của hoa kỳ | [
"vào",
"seoul",
"và",
"chỉ",
"chứng",
"kiến",
"một",
"thành",
"phố",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"mặc",
"dù",
"thất",
"bại",
"trong",
"trận",
"seoul",
"lần",
"thứ",
"ba",
"liên",
"quân",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"từ",
"bỏ",
"kế",
"hoạch",
"rút",
"khỏi",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"cnqth",
"sau",
"các",
"chiến",
"thắng",
"liên",
"tiếp",
"cũng",
"trở",
"nên",
"kiệt",
"sức",
"và",
"dần",
"dần",
"mất",
"thế",
"chủ",
"động",
"trên",
"chiến",
"trường",
"về",
"phía",
"liên",
"quân",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"==",
"hoàn",
"cảnh",
"trận",
"đánh",
"==",
"việc",
"trung",
"quốc",
"tham",
"gia",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1950",
"đã",
"đẩy",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"bước",
"sang",
"giai",
"đoạn",
"mới",
"khi",
"các",
"lực",
"lượng",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"vượt",
"qua",
"vĩ",
"tuyến",
"38",
"tiến",
"vào",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"bất",
"chấp",
"sự",
"phản",
"đối",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"cộng",
"hoà",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"và",
"tiến",
"quân",
"đến",
"tận",
"biên",
"giới",
"trung",
"triều",
"tại",
"sông",
"áp",
"lục",
"giải",
"phóng",
"quân",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"dưới",
"tên",
"gọi",
"chí",
"nguyện",
"quân",
"nhân",
"dân",
"cnqth",
"tư",
"lệnh",
"là",
"tướng",
"bành",
"đức",
"hoài",
"đã",
"được",
"chủ",
"tịch",
"mao",
"trạch",
"đông",
"ra",
"lệnh",
"tiến",
"vào",
"phía",
"bắc",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"và",
"bắt",
"đầu",
"tấn",
"công",
"quân",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"từ",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
"trong",
"tháng",
"12",
"năm",
"1950",
"cnqth",
"và",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"tái",
"chiếm",
"miền",
"bắc",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"sau",
"các",
"chiến",
"thắng",
"lớn",
"tại",
"thung",
"lũng",
"sông",
"ch",
"ongch",
"on",
"và",
"hồ",
"trường",
"tân",
"ở",
"mặt",
"trận",
"phía",
"tây",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"sau",
"khi",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"tđq",
"số",
"8",
"của",
"hoa",
"kỳ"
] |
cirrhochrista kosemponialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"cirrhochrista",
"kosemponialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
ka bp cụm từ out of africa được sử dụng một mình thường có nghĩa là out of africa ii sự phát tán của người hiện đại vào lục địa âu á cho đến đầu những năm 1980 hominin được cho là đã bị giới hạn ở lục địa châu phi trong pleistocen sớm hoặc cho đến khoảng 0 8 ma do đó những nỗ lực khảo cổ trước đây tập trung không cân xứng vào đông phi hơn nữa di cư của hominin ra khỏi đông phi có lẽ là hiếm trong pleistocen sớm để lại dấu ấn của các sự kiện bị ngắt quãng trong không gian và thời gian nói chung bằng chứng khảo cổ học không phù hợp với những lý thuyết đơn giản về cuộc di cư đã xảy ra và không đủ để hỗ trợ các phỏng đoán phức tạp == xem thêm == bullet tiến trình tiến hóa loài người bullet danh sách các hóa thạch tiến hóa của con người bullet nguồn gốc châu phi gần đây của người hiện đại == liên kết ngoài == bullet human timeline interactive – viện smithsonian bảo tàng lịch sử tự nhiên quốc gia hoa kỳ august 2016 | [
"ka",
"bp",
"cụm",
"từ",
"out",
"of",
"africa",
"được",
"sử",
"dụng",
"một",
"mình",
"thường",
"có",
"nghĩa",
"là",
"out",
"of",
"africa",
"ii",
"sự",
"phát",
"tán",
"của",
"người",
"hiện",
"đại",
"vào",
"lục",
"địa",
"âu",
"á",
"cho",
"đến",
"đầu",
"những",
"năm",
"1980",
"hominin",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"bị",
"giới",
"hạn",
"ở",
"lục",
"địa",
"châu",
"phi",
"trong",
"pleistocen",
"sớm",
"hoặc",
"cho",
"đến",
"khoảng",
"0",
"8",
"ma",
"do",
"đó",
"những",
"nỗ",
"lực",
"khảo",
"cổ",
"trước",
"đây",
"tập",
"trung",
"không",
"cân",
"xứng",
"vào",
"đông",
"phi",
"hơn",
"nữa",
"di",
"cư",
"của",
"hominin",
"ra",
"khỏi",
"đông",
"phi",
"có",
"lẽ",
"là",
"hiếm",
"trong",
"pleistocen",
"sớm",
"để",
"lại",
"dấu",
"ấn",
"của",
"các",
"sự",
"kiện",
"bị",
"ngắt",
"quãng",
"trong",
"không",
"gian",
"và",
"thời",
"gian",
"nói",
"chung",
"bằng",
"chứng",
"khảo",
"cổ",
"học",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"những",
"lý",
"thuyết",
"đơn",
"giản",
"về",
"cuộc",
"di",
"cư",
"đã",
"xảy",
"ra",
"và",
"không",
"đủ",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"phỏng",
"đoán",
"phức",
"tạp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tiến",
"trình",
"tiến",
"hóa",
"loài",
"người",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"hóa",
"thạch",
"tiến",
"hóa",
"của",
"con",
"người",
"bullet",
"nguồn",
"gốc",
"châu",
"phi",
"gần",
"đây",
"của",
"người",
"hiện",
"đại",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"human",
"timeline",
"interactive",
"–",
"viện",
"smithsonian",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"august",
"2016"
] |
xã pavia quận bedford pennsylvania xã pavia là một xã thuộc quận bedford tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 295 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"pavia",
"quận",
"bedford",
"pennsylvania",
"xã",
"pavia",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"bedford",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"295",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
ông lên dàn thiêu nhưng rồi vua kroisos đã thuyết phục được vua cyrus đại đế cảm động vua ba tư cho người dập thật nhanh đám lửa đang bùng cháy nhưng không thành công tiếp theo đó herodotos dẫn lời kể của người lydia rằng vua lydia khi nhận thấy quân lính ba tư chẳng thể dập đám lửa đang sắp sửa giết ông bèn gọi to thần apollo và còn bái lạy thần lúc ấy bầu trời trong xanh và không hề có gió nhưng bỗng nhiên mây đen kéo đến một cơn mưa dữ dội đột ngột xảy ra và dĩ nhiên là dàn thiêu hoàn toàn bị dập tắt vua cyrus đại đế thả tự do cho vua kroisos ông còn khen vua kroisos là người tốt và được trời thương bacchylides cũng kể rằng thần thánh đã cứu sống vua lydia khi ông bị lâm nguy nhưng theo học giả josef wiesehöfer thì có tư liệu khác kể ông đã bị vua ba tư giết sau khi quân ba tư chiếm được kinh đô sardis và ghi nhận của các tác giả hy lạp cổ đại về cách đối đãi của vua ba tư với vua lydia có lẽ là hoàn toàn không đáng tin cậy vào năm 430 tcn một ngôi đền đã được xây dựng để thờ phụng apollo khi xảy ra một trận dịch hạch suốt thời kỳ chiến tranh punic lần thứ ii trong năm 212 tcn nhằm tỏ lòng tôn kính với thần ludi apollinares một đại | [
"ông",
"lên",
"dàn",
"thiêu",
"nhưng",
"rồi",
"vua",
"kroisos",
"đã",
"thuyết",
"phục",
"được",
"vua",
"cyrus",
"đại",
"đế",
"cảm",
"động",
"vua",
"ba",
"tư",
"cho",
"người",
"dập",
"thật",
"nhanh",
"đám",
"lửa",
"đang",
"bùng",
"cháy",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"tiếp",
"theo",
"đó",
"herodotos",
"dẫn",
"lời",
"kể",
"của",
"người",
"lydia",
"rằng",
"vua",
"lydia",
"khi",
"nhận",
"thấy",
"quân",
"lính",
"ba",
"tư",
"chẳng",
"thể",
"dập",
"đám",
"lửa",
"đang",
"sắp",
"sửa",
"giết",
"ông",
"bèn",
"gọi",
"to",
"thần",
"apollo",
"và",
"còn",
"bái",
"lạy",
"thần",
"lúc",
"ấy",
"bầu",
"trời",
"trong",
"xanh",
"và",
"không",
"hề",
"có",
"gió",
"nhưng",
"bỗng",
"nhiên",
"mây",
"đen",
"kéo",
"đến",
"một",
"cơn",
"mưa",
"dữ",
"dội",
"đột",
"ngột",
"xảy",
"ra",
"và",
"dĩ",
"nhiên",
"là",
"dàn",
"thiêu",
"hoàn",
"toàn",
"bị",
"dập",
"tắt",
"vua",
"cyrus",
"đại",
"đế",
"thả",
"tự",
"do",
"cho",
"vua",
"kroisos",
"ông",
"còn",
"khen",
"vua",
"kroisos",
"là",
"người",
"tốt",
"và",
"được",
"trời",
"thương",
"bacchylides",
"cũng",
"kể",
"rằng",
"thần",
"thánh",
"đã",
"cứu",
"sống",
"vua",
"lydia",
"khi",
"ông",
"bị",
"lâm",
"nguy",
"nhưng",
"theo",
"học",
"giả",
"josef",
"wiesehöfer",
"thì",
"có",
"tư",
"liệu",
"khác",
"kể",
"ông",
"đã",
"bị",
"vua",
"ba",
"tư",
"giết",
"sau",
"khi",
"quân",
"ba",
"tư",
"chiếm",
"được",
"kinh",
"đô",
"sardis",
"và",
"ghi",
"nhận",
"của",
"các",
"tác",
"giả",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"về",
"cách",
"đối",
"đãi",
"của",
"vua",
"ba",
"tư",
"với",
"vua",
"lydia",
"có",
"lẽ",
"là",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"vào",
"năm",
"430",
"tcn",
"một",
"ngôi",
"đền",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"để",
"thờ",
"phụng",
"apollo",
"khi",
"xảy",
"ra",
"một",
"trận",
"dịch",
"hạch",
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"punic",
"lần",
"thứ",
"ii",
"trong",
"năm",
"212",
"tcn",
"nhằm",
"tỏ",
"lòng",
"tôn",
"kính",
"với",
"thần",
"ludi",
"apollinares",
"một",
"đại"
] |
clypeodytes procerus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được omer-cooper miêu tả khoa học năm 1959 | [
"clypeodytes",
"procerus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"omer-cooper",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1959"
] |
ptolemaios keraunos tiếng hy lạp πτολεμαίος κεραυνός mất 279 tcn là vua xứ macedonia trong thời đại hy lạp hóa trị quốc từ năm 281 trước công nguyên cho tới năm 279 trước công nguyên tên hiệu của ông là keraunos có nghĩa là sấm chớp ông là con trai trưởng của vua ptolemaios i soter nước ai cập và vợ cả của vua này là eurydice con gái của quan nhiếp chính antipater xứ macedonia người em út khác mẹ của ông cũng có tên là ptolemaios được vua cha tấn phong làm thái tử vào năm 282 tcn thái tử ptolemaios lên nối ngôi tức là vua ptolemaios ii ptolemaios keraunos đã rời bỏ ai cập và tới chầu vua xứ thrace macedonia và một phần tiểu á là lysimachos người em gái khác mẹ của ông arsinoe sau này là nữ hoàng arsinoe ii nước ai cập kết hôn với vua vua lysimachos trong khi sinh sống tại triều đình vua lysimachos để lấy ngôi thái tử cho con của bà arsinoe tìm cách hảm hại con trưởng của nhà vua là agathokles thế rồi nhà vua tuyên án agathokles tạo phản và hành quyết agathokles cùng với cô em gái cùng mẹ là lyssandra vợ của agathokles keraunos đông tiến đến yết kiến vua seleukos i nikator nước syria để cầu viện nhận thấy cơ hội can thiệp vào tình hình chính trị của xứ thrace của vua lysimachos và xứ ai cập của vua ptolemaios ii ít lâu sau | [
"ptolemaios",
"keraunos",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"πτολεμαίος",
"κεραυνός",
"mất",
"279",
"tcn",
"là",
"vua",
"xứ",
"macedonia",
"trong",
"thời",
"đại",
"hy",
"lạp",
"hóa",
"trị",
"quốc",
"từ",
"năm",
"281",
"trước",
"công",
"nguyên",
"cho",
"tới",
"năm",
"279",
"trước",
"công",
"nguyên",
"tên",
"hiệu",
"của",
"ông",
"là",
"keraunos",
"có",
"nghĩa",
"là",
"sấm",
"chớp",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"trưởng",
"của",
"vua",
"ptolemaios",
"i",
"soter",
"nước",
"ai",
"cập",
"và",
"vợ",
"cả",
"của",
"vua",
"này",
"là",
"eurydice",
"con",
"gái",
"của",
"quan",
"nhiếp",
"chính",
"antipater",
"xứ",
"macedonia",
"người",
"em",
"út",
"khác",
"mẹ",
"của",
"ông",
"cũng",
"có",
"tên",
"là",
"ptolemaios",
"được",
"vua",
"cha",
"tấn",
"phong",
"làm",
"thái",
"tử",
"vào",
"năm",
"282",
"tcn",
"thái",
"tử",
"ptolemaios",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"tức",
"là",
"vua",
"ptolemaios",
"ii",
"ptolemaios",
"keraunos",
"đã",
"rời",
"bỏ",
"ai",
"cập",
"và",
"tới",
"chầu",
"vua",
"xứ",
"thrace",
"macedonia",
"và",
"một",
"phần",
"tiểu",
"á",
"là",
"lysimachos",
"người",
"em",
"gái",
"khác",
"mẹ",
"của",
"ông",
"arsinoe",
"sau",
"này",
"là",
"nữ",
"hoàng",
"arsinoe",
"ii",
"nước",
"ai",
"cập",
"kết",
"hôn",
"với",
"vua",
"vua",
"lysimachos",
"trong",
"khi",
"sinh",
"sống",
"tại",
"triều",
"đình",
"vua",
"lysimachos",
"để",
"lấy",
"ngôi",
"thái",
"tử",
"cho",
"con",
"của",
"bà",
"arsinoe",
"tìm",
"cách",
"hảm",
"hại",
"con",
"trưởng",
"của",
"nhà",
"vua",
"là",
"agathokles",
"thế",
"rồi",
"nhà",
"vua",
"tuyên",
"án",
"agathokles",
"tạo",
"phản",
"và",
"hành",
"quyết",
"agathokles",
"cùng",
"với",
"cô",
"em",
"gái",
"cùng",
"mẹ",
"là",
"lyssandra",
"vợ",
"của",
"agathokles",
"keraunos",
"đông",
"tiến",
"đến",
"yết",
"kiến",
"vua",
"seleukos",
"i",
"nikator",
"nước",
"syria",
"để",
"cầu",
"viện",
"nhận",
"thấy",
"cơ",
"hội",
"can",
"thiệp",
"vào",
"tình",
"hình",
"chính",
"trị",
"của",
"xứ",
"thrace",
"của",
"vua",
"lysimachos",
"và",
"xứ",
"ai",
"cập",
"của",
"vua",
"ptolemaios",
"ii",
"ít",
"lâu",
"sau"
] |
đương tất cả lớn gấp hai lợi tức của chức vụ giáo sư trong khi thứ lợi tức này tùy thuộc vào học phí thu được của sinh viên == nhà kinh tế học == adam smith không phải là người đầu tiên nghiên cứu lý luận kinh tế nhiều tư tưởng nổi tiếng cũng không phải do một mình ông tìm ra nhưng ông là người đầu tiên hoàn chỉnh hệ thống hóa lý luận đồng thời đặt nền móng vững chắc cho sự phát triển của kinh tế học tác phẩm tìm hiểu về bản chất và nguồn gốc của cải của các quốc gia là điểm khởi đầu của nghiên cứu chính trị kinh tế học hiện đại đây là tác phẩm quan trọng của kinh tế học cổ điển và chủ nghĩa tự do tác phẩm này có ảnh hưởng lớn đến nhiều nhà kinh tế học nhà tư tưởng và các chính trị gia từ lúc nó được xuất bản đến nay tư tưởng kinh tế của adam smith chịu ảnh hưởng lớn của chủ nghĩa trọng thương và chủ nghĩa trọng nông nhưng ông vượt lên và phê phán họ giữa thế kỷ 18 giới quý tộc địa chủ đã nắm giữ chính quyền nhưng hai giai cấp mới đi lên là giới thương nhân và giới kỹ nghệ gia đã đòi hỏi và nhận được các đặc quyền họ chủ trương chỉ xuất khẩu hạn chế nhập khẩu bằng thuế quan cao không cho tiền tệ ra khỏi xứ tiền công lao động | [
"đương",
"tất",
"cả",
"lớn",
"gấp",
"hai",
"lợi",
"tức",
"của",
"chức",
"vụ",
"giáo",
"sư",
"trong",
"khi",
"thứ",
"lợi",
"tức",
"này",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"học",
"phí",
"thu",
"được",
"của",
"sinh",
"viên",
"==",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"học",
"==",
"adam",
"smith",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"nghiên",
"cứu",
"lý",
"luận",
"kinh",
"tế",
"nhiều",
"tư",
"tưởng",
"nổi",
"tiếng",
"cũng",
"không",
"phải",
"do",
"một",
"mình",
"ông",
"tìm",
"ra",
"nhưng",
"ông",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"hoàn",
"chỉnh",
"hệ",
"thống",
"hóa",
"lý",
"luận",
"đồng",
"thời",
"đặt",
"nền",
"móng",
"vững",
"chắc",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"kinh",
"tế",
"học",
"tác",
"phẩm",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"bản",
"chất",
"và",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"cải",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"là",
"điểm",
"khởi",
"đầu",
"của",
"nghiên",
"cứu",
"chính",
"trị",
"kinh",
"tế",
"học",
"hiện",
"đại",
"đây",
"là",
"tác",
"phẩm",
"quan",
"trọng",
"của",
"kinh",
"tế",
"học",
"cổ",
"điển",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"tự",
"do",
"tác",
"phẩm",
"này",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"nhiều",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"học",
"nhà",
"tư",
"tưởng",
"và",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"từ",
"lúc",
"nó",
"được",
"xuất",
"bản",
"đến",
"nay",
"tư",
"tưởng",
"kinh",
"tế",
"của",
"adam",
"smith",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"trọng",
"thương",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"trọng",
"nông",
"nhưng",
"ông",
"vượt",
"lên",
"và",
"phê",
"phán",
"họ",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"18",
"giới",
"quý",
"tộc",
"địa",
"chủ",
"đã",
"nắm",
"giữ",
"chính",
"quyền",
"nhưng",
"hai",
"giai",
"cấp",
"mới",
"đi",
"lên",
"là",
"giới",
"thương",
"nhân",
"và",
"giới",
"kỹ",
"nghệ",
"gia",
"đã",
"đòi",
"hỏi",
"và",
"nhận",
"được",
"các",
"đặc",
"quyền",
"họ",
"chủ",
"trương",
"chỉ",
"xuất",
"khẩu",
"hạn",
"chế",
"nhập",
"khẩu",
"bằng",
"thuế",
"quan",
"cao",
"không",
"cho",
"tiền",
"tệ",
"ra",
"khỏi",
"xứ",
"tiền",
"công",
"lao",
"động"
] |
bitis rubida là một loài rắn trong họ rắn lục loài này được branch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"bitis",
"rubida",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"lục",
"loài",
"này",
"được",
"branch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
begonia balansae là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được c dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"begonia",
"balansae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
epepeotes nicobaricus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"epepeotes",
"nicobaricus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pogonarthria refracta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được launert miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"pogonarthria",
"refracta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"launert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
dentilabus rufipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"dentilabus",
"rufipes",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mùa đông đến đây cảm thấy ấm áp còn mùa hè thì mát mẻ dễ chịu miếu cổ kính rêu phong soi mình bên hồ nước trong vắt quanh năm không bao giờ cạn phía dưới cá lội tung tăng có lẽ vì thế mà dân ở đây đặt tên miếu ao cho dễ gọi… từ lâu miếu ao đã trở thành một địa chỉ sinh hoạt tinh thần không thể thiếu trong đời sống của số đông người dân hai huyện vùng biển ngang thạch hà và cẩm xuyên hà tĩnh họ đến đây để dâng hương vãn cảnh và tận hưởng bầu không khí trong lành yên ả thanh bình hiện nay có nhiều sự tích về ngôi miếu này nhưng theo thạc sĩ nguyễn quang liệu giảng viên khoa lịch sử trường đại học khoa học xã hội và nhân văn thuộc đại học quốc gia hà nội dịch từ sách an tịnh xưa của lơ bre tông le breton xuất bản năm 1936 và được tái bản năm 2001 thì ngôi đền tam lang long vương này đặt tại làng nhụy uyên huyện thạch hà tỉnh hà tĩnh nay là xóm đồng khánh xã thạch trị huyện thạch hà dân gian truyền lại rằng trên đường đi đánh giặc ở phía nam thuyền của vua lê thánh tông 1460 -1497 đã bất ngờ bị dừng lại nơi này dưới tác động của một lực lượng thần bí nào đó những chiếc chèo không chịu khua xuống nước và gió yếu đi một cách bất thường nhà vua | [
"mùa",
"đông",
"đến",
"đây",
"cảm",
"thấy",
"ấm",
"áp",
"còn",
"mùa",
"hè",
"thì",
"mát",
"mẻ",
"dễ",
"chịu",
"miếu",
"cổ",
"kính",
"rêu",
"phong",
"soi",
"mình",
"bên",
"hồ",
"nước",
"trong",
"vắt",
"quanh",
"năm",
"không",
"bao",
"giờ",
"cạn",
"phía",
"dưới",
"cá",
"lội",
"tung",
"tăng",
"có",
"lẽ",
"vì",
"thế",
"mà",
"dân",
"ở",
"đây",
"đặt",
"tên",
"miếu",
"ao",
"cho",
"dễ",
"gọi…",
"từ",
"lâu",
"miếu",
"ao",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"địa",
"chỉ",
"sinh",
"hoạt",
"tinh",
"thần",
"không",
"thể",
"thiếu",
"trong",
"đời",
"sống",
"của",
"số",
"đông",
"người",
"dân",
"hai",
"huyện",
"vùng",
"biển",
"ngang",
"thạch",
"hà",
"và",
"cẩm",
"xuyên",
"hà",
"tĩnh",
"họ",
"đến",
"đây",
"để",
"dâng",
"hương",
"vãn",
"cảnh",
"và",
"tận",
"hưởng",
"bầu",
"không",
"khí",
"trong",
"lành",
"yên",
"ả",
"thanh",
"bình",
"hiện",
"nay",
"có",
"nhiều",
"sự",
"tích",
"về",
"ngôi",
"miếu",
"này",
"nhưng",
"theo",
"thạc",
"sĩ",
"nguyễn",
"quang",
"liệu",
"giảng",
"viên",
"khoa",
"lịch",
"sử",
"trường",
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"và",
"nhân",
"văn",
"thuộc",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"dịch",
"từ",
"sách",
"an",
"tịnh",
"xưa",
"của",
"lơ",
"bre",
"tông",
"le",
"breton",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1936",
"và",
"được",
"tái",
"bản",
"năm",
"2001",
"thì",
"ngôi",
"đền",
"tam",
"lang",
"long",
"vương",
"này",
"đặt",
"tại",
"làng",
"nhụy",
"uyên",
"huyện",
"thạch",
"hà",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"nay",
"là",
"xóm",
"đồng",
"khánh",
"xã",
"thạch",
"trị",
"huyện",
"thạch",
"hà",
"dân",
"gian",
"truyền",
"lại",
"rằng",
"trên",
"đường",
"đi",
"đánh",
"giặc",
"ở",
"phía",
"nam",
"thuyền",
"của",
"vua",
"lê",
"thánh",
"tông",
"1460",
"-1497",
"đã",
"bất",
"ngờ",
"bị",
"dừng",
"lại",
"nơi",
"này",
"dưới",
"tác",
"động",
"của",
"một",
"lực",
"lượng",
"thần",
"bí",
"nào",
"đó",
"những",
"chiếc",
"chèo",
"không",
"chịu",
"khua",
"xuống",
"nước",
"và",
"gió",
"yếu",
"đi",
"một",
"cách",
"bất",
"thường",
"nhà",
"vua"
] |
karambaru beltangadi karambaru là một làng thuộc tehsil beltangadi huyện dakshin kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"karambaru",
"beltangadi",
"karambaru",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"beltangadi",
"huyện",
"dakshin",
"kannad",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
orthotrichum patens là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được bruch brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"orthotrichum",
"patens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bruch",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
cyrtonus scutellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1883 | [
"cyrtonus",
"scutellatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1883"
] |
kızıllı alaca kızıllı là một xã thuộc huyện alaca tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 124 người | [
"kızıllı",
"alaca",
"kızıllı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"alaca",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"124",
"người"
] |
tăng sức mạnh công nghiệp trong các cuộc chiến liên tiếp với nga và nhật bản vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 chiến tranh thế giới thứ hai và nội chiến trung quốc thẩm dương trở thành chiến trường chính giữa cộng sản và quốc dân đảng == địa lí == thẩm dương dao động ở vĩ độ từ 41 ° 11 đến 43 ° 02 b và theo kinh độ từ 122 ° 25 đến 123 ° 48 đ và nằm ở khu vực trung tâm của tỉnh liêu ninh các phần phía tây của khu vực hành chính của thành phố nằm trên vùng đồng bằng phù sa của hệ thống sông liêu trong khi phần phía đông bao gồm các vùng nội địa của dãy núi trường bạch và được bao phủ bởi rừng điểm cao nhất ở thẩm dương là 414 m 1 58 ft so với mực nước biển và điểm thấp nhất chỉ 7 m 23 ft độ cao trung bình của khu vực đô thị là 45 m 148 ft khu đô thị chính của thành phố nằm ở phía bắc sông hun trước đây là nhánh sông lớn nhất của liêu hà và thường được người dân địa phương gọi là sông mẹ của thành phố khu vực đô thị trung tâm được bao quanh bởi ba con sông nhân tạo tương ứng là kênh nam 南运河 từ phía nam và đông nam sông xinkai 新开河 trước đây là kênh bắc từ phía bắc và đông bắc và sông weigong 卫工河 trước đây là | [
"tăng",
"sức",
"mạnh",
"công",
"nghiệp",
"trong",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"liên",
"tiếp",
"với",
"nga",
"và",
"nhật",
"bản",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"và",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"và",
"nội",
"chiến",
"trung",
"quốc",
"thẩm",
"dương",
"trở",
"thành",
"chiến",
"trường",
"chính",
"giữa",
"cộng",
"sản",
"và",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"==",
"địa",
"lí",
"==",
"thẩm",
"dương",
"dao",
"động",
"ở",
"vĩ",
"độ",
"từ",
"41",
"°",
"11",
"đến",
"43",
"°",
"02",
"b",
"và",
"theo",
"kinh",
"độ",
"từ",
"122",
"°",
"25",
"đến",
"123",
"°",
"48",
"đ",
"và",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"của",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"các",
"phần",
"phía",
"tây",
"của",
"khu",
"vực",
"hành",
"chính",
"của",
"thành",
"phố",
"nằm",
"trên",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"phù",
"sa",
"của",
"hệ",
"thống",
"sông",
"liêu",
"trong",
"khi",
"phần",
"phía",
"đông",
"bao",
"gồm",
"các",
"vùng",
"nội",
"địa",
"của",
"dãy",
"núi",
"trường",
"bạch",
"và",
"được",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"rừng",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"ở",
"thẩm",
"dương",
"là",
"414",
"m",
"1",
"58",
"ft",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"và",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"chỉ",
"7",
"m",
"23",
"ft",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"của",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"là",
"45",
"m",
"148",
"ft",
"khu",
"đô",
"thị",
"chính",
"của",
"thành",
"phố",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"sông",
"hun",
"trước",
"đây",
"là",
"nhánh",
"sông",
"lớn",
"nhất",
"của",
"liêu",
"hà",
"và",
"thường",
"được",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"gọi",
"là",
"sông",
"mẹ",
"của",
"thành",
"phố",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"trung",
"tâm",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"ba",
"con",
"sông",
"nhân",
"tạo",
"tương",
"ứng",
"là",
"kênh",
"nam",
"南运河",
"từ",
"phía",
"nam",
"và",
"đông",
"nam",
"sông",
"xinkai",
"新开河",
"trước",
"đây",
"là",
"kênh",
"bắc",
"từ",
"phía",
"bắc",
"và",
"đông",
"bắc",
"và",
"sông",
"weigong",
"卫工河",
"trước",
"đây",
"là"
] |
winkel vulkaneifel winkel là một đô thị thuộc huyện vulkaneifel trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị này có diện tích 6 69 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 155 người | [
"winkel",
"vulkaneifel",
"winkel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"vulkaneifel",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"69",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"155",
"người"
] |
amerimnon là một chi thực vật có hoa trong họ đậu | [
"amerimnon",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu"
] |
judd thực hiện các cảnh quay của cô cùng với woodley vào cuối tháng 6 năm 2014 cuối tháng 8 và đầu tháng 9 địa điểm quay phim lại một lần nữa được chuyển về atlanta ngày 28–29 tháng 8 và 2–6 tháng 9 năm 2014 thêm nhiều cảnh quay khác được quay thêm tại cơ quan lưu trữ atlanta đoàn phim thực hiện quay lại một vài phân cảnh bao gồm cảnh đoàn tàu được quay tại quận fulton georgia vào ngày 3 tháng 9 năm 2014 một vài cảnh khác được quay lại tại atlanta từ ngày 17–21 tháng 12 năm 2014 == âm nhạc == tháng 11 2014 nhà soạn nhạc joseph trapanese được xác nhận là sẽ thực hiện phần nhạc nền cho bộ phim thay vì các bài hát nhạc phim bộ phim phụ thuộc nhiều hơn vào phần nhạc nền vốn tối tăm và dữ dội hơn album the divergent series insurgent – original motion picture soundtrack được phát hành vào ngày 17 tháng 3 năm 2015 đĩa đơn đầu tiên holes in the sky của ban nhạc m83 hợp tác với haim được ra mắt vào ngày 2 tháng 3 năm 2015 == phát hành == những kẻ nổi loạn được trình chiếu vào ngày 20 tháng 3 năm 2015 tại hoa kỳ ở cả định dạng 2d digital 3d reald 3d và imax 3d đây là bộ phim đầu tiên trong loạt phim được trình chiếu dưới định dạng 3d và là bộ phim thứ hai trong nhượng quyền thương mại được | [
"judd",
"thực",
"hiện",
"các",
"cảnh",
"quay",
"của",
"cô",
"cùng",
"với",
"woodley",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"6",
"năm",
"2014",
"cuối",
"tháng",
"8",
"và",
"đầu",
"tháng",
"9",
"địa",
"điểm",
"quay",
"phim",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"được",
"chuyển",
"về",
"atlanta",
"ngày",
"28–29",
"tháng",
"8",
"và",
"2–6",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"thêm",
"nhiều",
"cảnh",
"quay",
"khác",
"được",
"quay",
"thêm",
"tại",
"cơ",
"quan",
"lưu",
"trữ",
"atlanta",
"đoàn",
"phim",
"thực",
"hiện",
"quay",
"lại",
"một",
"vài",
"phân",
"cảnh",
"bao",
"gồm",
"cảnh",
"đoàn",
"tàu",
"được",
"quay",
"tại",
"quận",
"fulton",
"georgia",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"một",
"vài",
"cảnh",
"khác",
"được",
"quay",
"lại",
"tại",
"atlanta",
"từ",
"ngày",
"17–21",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"tháng",
"11",
"2014",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"joseph",
"trapanese",
"được",
"xác",
"nhận",
"là",
"sẽ",
"thực",
"hiện",
"phần",
"nhạc",
"nền",
"cho",
"bộ",
"phim",
"thay",
"vì",
"các",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"phim",
"bộ",
"phim",
"phụ",
"thuộc",
"nhiều",
"hơn",
"vào",
"phần",
"nhạc",
"nền",
"vốn",
"tối",
"tăm",
"và",
"dữ",
"dội",
"hơn",
"album",
"the",
"divergent",
"series",
"insurgent",
"–",
"original",
"motion",
"picture",
"soundtrack",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"holes",
"in",
"the",
"sky",
"của",
"ban",
"nhạc",
"m83",
"hợp",
"tác",
"với",
"haim",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"những",
"kẻ",
"nổi",
"loạn",
"được",
"trình",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"ở",
"cả",
"định",
"dạng",
"2d",
"digital",
"3d",
"reald",
"3d",
"và",
"imax",
"3d",
"đây",
"là",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"loạt",
"phim",
"được",
"trình",
"chiếu",
"dưới",
"định",
"dạng",
"3d",
"và",
"là",
"bộ",
"phim",
"thứ",
"hai",
"trong",
"nhượng",
"quyền",
"thương",
"mại",
"được"
] |
çattepe boyabat çattepe là một xã thuộc huyện boyabat tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 394 người | [
"çattepe",
"boyabat",
"çattepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"boyabat",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"394",
"người"
] |
gồm the italian job 2003 hancock 2008 snow white and the huntsman 2012 prometheus 2012 2015 2016 the fate of the furious 2017 atomic blonde 2017 the old guard 2020 và 2021 cô cũng nhận được lời khen ngợi khi đóng vai phụ nữ rắc rối trong các bộ phim truyền hình hài young adult 2011 và tully 2018 của jason reitman và cho vai megyn kellytrong bộ phim tiểu sử bombshell 2019 lần cuối cùng nhận được đề cử giải oscar thứ ba từ đầu những năm 2000 theron đã mạo hiểm sản xuất phim với công ty denver và delilah productions của cô cô đã sản xuất nhiều bộ phim trong đó có nhiều bộ phim mà cô đã đóng vai chính bao gồm the burning plain 2008 dark places 2015 và long shot 2019 theron trở thành công dân mỹ vào năm 2007 trong khi vẫn giữ quốc tịch nam phi của mình cô đã được vinh danh bằng cách khắc trên ngôi sao trên đại lộ danh vọng hollywood == đầu đời == theron sinh tại cape town nam phi cha cô ông charles theron chủ nhân của một công ty xây dựng thuộc dòng dõi người pháp theo đạo tin lành huguenot mẹ cô bà gerda một người đức đã tiếp quản công việc kinh doanh của chồng mình sau khi ông qua đời ngôn ngữ đầu tiên của charlize là afrikaans cô còn thông thạo tiếng anh và nói được tiếng xhosa theron là họ tiếng pháp của cô nguyên | [
"gồm",
"the",
"italian",
"job",
"2003",
"hancock",
"2008",
"snow",
"white",
"and",
"the",
"huntsman",
"2012",
"prometheus",
"2012",
"2015",
"2016",
"the",
"fate",
"of",
"the",
"furious",
"2017",
"atomic",
"blonde",
"2017",
"the",
"old",
"guard",
"2020",
"và",
"2021",
"cô",
"cũng",
"nhận",
"được",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"khi",
"đóng",
"vai",
"phụ",
"nữ",
"rắc",
"rối",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hài",
"young",
"adult",
"2011",
"và",
"tully",
"2018",
"của",
"jason",
"reitman",
"và",
"cho",
"vai",
"megyn",
"kellytrong",
"bộ",
"phim",
"tiểu",
"sử",
"bombshell",
"2019",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"nhận",
"được",
"đề",
"cử",
"giải",
"oscar",
"thứ",
"ba",
"từ",
"đầu",
"những",
"năm",
"2000",
"theron",
"đã",
"mạo",
"hiểm",
"sản",
"xuất",
"phim",
"với",
"công",
"ty",
"denver",
"và",
"delilah",
"productions",
"của",
"cô",
"cô",
"đã",
"sản",
"xuất",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"trong",
"đó",
"có",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"mà",
"cô",
"đã",
"đóng",
"vai",
"chính",
"bao",
"gồm",
"the",
"burning",
"plain",
"2008",
"dark",
"places",
"2015",
"và",
"long",
"shot",
"2019",
"theron",
"trở",
"thành",
"công",
"dân",
"mỹ",
"vào",
"năm",
"2007",
"trong",
"khi",
"vẫn",
"giữ",
"quốc",
"tịch",
"nam",
"phi",
"của",
"mình",
"cô",
"đã",
"được",
"vinh",
"danh",
"bằng",
"cách",
"khắc",
"trên",
"ngôi",
"sao",
"trên",
"đại",
"lộ",
"danh",
"vọng",
"hollywood",
"==",
"đầu",
"đời",
"==",
"theron",
"sinh",
"tại",
"cape",
"town",
"nam",
"phi",
"cha",
"cô",
"ông",
"charles",
"theron",
"chủ",
"nhân",
"của",
"một",
"công",
"ty",
"xây",
"dựng",
"thuộc",
"dòng",
"dõi",
"người",
"pháp",
"theo",
"đạo",
"tin",
"lành",
"huguenot",
"mẹ",
"cô",
"bà",
"gerda",
"một",
"người",
"đức",
"đã",
"tiếp",
"quản",
"công",
"việc",
"kinh",
"doanh",
"của",
"chồng",
"mình",
"sau",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"ngôn",
"ngữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"charlize",
"là",
"afrikaans",
"cô",
"còn",
"thông",
"thạo",
"tiếng",
"anh",
"và",
"nói",
"được",
"tiếng",
"xhosa",
"theron",
"là",
"họ",
"tiếng",
"pháp",
"của",
"cô",
"nguyên"
] |
hyposmocoma continuella là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của maui loài địa phương ở haleakala nơi nó được tim thấy ở độ cao 5 000 feet == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"hyposmocoma",
"continuella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"maui",
"loài",
"địa",
"phương",
"ở",
"haleakala",
"nơi",
"nó",
"được",
"tim",
"thấy",
"ở",
"độ",
"cao",
"5",
"000",
"feet",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
12159 bettybiegel tên chỉ định 1142 t-2 là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 29 tháng 9 năm 1973 nó được đặt theo tên rebekka a betty biegel a european psychologist who committed suicide to avoid being sent to auschwitz concentration camp == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"12159",
"bettybiegel",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1142",
"t-2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"cornelis",
"johannes",
"van",
"houten",
"ingrid",
"van",
"houten-groeneveld",
"và",
"tom",
"gehrels",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"năm",
"1973",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"rebekka",
"a",
"betty",
"biegel",
"a",
"european",
"psychologist",
"who",
"committed",
"suicide",
"to",
"avoid",
"being",
"sent",
"to",
"auschwitz",
"concentration",
"camp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser"
] |
spinacia là chi thực vật có hoa trong họ amaranthaceae | [
"spinacia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaranthaceae"
] |
8478 1987 do6 8478 1987 do là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 23 tháng 2 năm 1987 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"8478",
"1987",
"do6",
"8478",
"1987",
"do",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1987",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser"
] |
hoạt động trong một tuyên bố riêng chỉ dành cho người trung quốc được đăng trước đó trên bilibili cover đã nói rằng những bình luận của coco và haato không phản ánh chính sách của họ đối với trung quốc và tái khẳng định sự ủng hộ đối với chính sách một trung quốc và cam kết hoạt động kinh doanh tại quốc gia này ba ngày sau công ty đã đưa ra một tuyên bố khác giải quyết sự khác biệt giữa các thông báo nói rằng tuyên bố của mình trên bilibili đã được đưa ra do mong muốn điều chỉnh nó cho phù hợp với nhu cầu của khán giả cover đã xin lỗi về sự nhầm lẫn mà họ gây ra và đã thông báo các thay đổi trong việc đưa ra các tuyên bố dành riêng cho từng khu vực đồng thời họ cũng thành lập một ủy ban để để đối phó với những tình huống như thế này trong tương lai kiryu coco và akai haato đã được phép stream trở lại vào ngày 19 tháng 10 sau một loạt các vụ quấy rối báo cáo và tẩy chay rõ ràng trên bilibili tất cả sáu thành viên của hololive china đã tốt nghiệp vào các ngày khác nhau vào cuối năm 2020 == thương mại == cùng với đối thủ cạnh tranh chính là một công ty quản lý vtuber thuộc sở hữu của anycolor inc hololive production thống trị thị trường vtuber cho đến năm 2020 bằng cách khai | [
"hoạt",
"động",
"trong",
"một",
"tuyên",
"bố",
"riêng",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"người",
"trung",
"quốc",
"được",
"đăng",
"trước",
"đó",
"trên",
"bilibili",
"cover",
"đã",
"nói",
"rằng",
"những",
"bình",
"luận",
"của",
"coco",
"và",
"haato",
"không",
"phản",
"ánh",
"chính",
"sách",
"của",
"họ",
"đối",
"với",
"trung",
"quốc",
"và",
"tái",
"khẳng",
"định",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"đối",
"với",
"chính",
"sách",
"một",
"trung",
"quốc",
"và",
"cam",
"kết",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"tại",
"quốc",
"gia",
"này",
"ba",
"ngày",
"sau",
"công",
"ty",
"đã",
"đưa",
"ra",
"một",
"tuyên",
"bố",
"khác",
"giải",
"quyết",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"các",
"thông",
"báo",
"nói",
"rằng",
"tuyên",
"bố",
"của",
"mình",
"trên",
"bilibili",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"do",
"mong",
"muốn",
"điều",
"chỉnh",
"nó",
"cho",
"phù",
"hợp",
"với",
"nhu",
"cầu",
"của",
"khán",
"giả",
"cover",
"đã",
"xin",
"lỗi",
"về",
"sự",
"nhầm",
"lẫn",
"mà",
"họ",
"gây",
"ra",
"và",
"đã",
"thông",
"báo",
"các",
"thay",
"đổi",
"trong",
"việc",
"đưa",
"ra",
"các",
"tuyên",
"bố",
"dành",
"riêng",
"cho",
"từng",
"khu",
"vực",
"đồng",
"thời",
"họ",
"cũng",
"thành",
"lập",
"một",
"ủy",
"ban",
"để",
"để",
"đối",
"phó",
"với",
"những",
"tình",
"huống",
"như",
"thế",
"này",
"trong",
"tương",
"lai",
"kiryu",
"coco",
"và",
"akai",
"haato",
"đã",
"được",
"phép",
"stream",
"trở",
"lại",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"10",
"sau",
"một",
"loạt",
"các",
"vụ",
"quấy",
"rối",
"báo",
"cáo",
"và",
"tẩy",
"chay",
"rõ",
"ràng",
"trên",
"bilibili",
"tất",
"cả",
"sáu",
"thành",
"viên",
"của",
"hololive",
"china",
"đã",
"tốt",
"nghiệp",
"vào",
"các",
"ngày",
"khác",
"nhau",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2020",
"==",
"thương",
"mại",
"==",
"cùng",
"với",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"chính",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"quản",
"lý",
"vtuber",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"anycolor",
"inc",
"hololive",
"production",
"thống",
"trị",
"thị",
"trường",
"vtuber",
"cho",
"đến",
"năm",
"2020",
"bằng",
"cách",
"khai"
] |
hải cẩu xám danh pháp khoa học halichoerus grypus là một loài động vật có vú trong họ hải cẩu thật sự bộ ăn thịt loài hải cẩu này được fabricius mô tả năm 1791 đây là loài duy nhất trong chi con đực dài và cân nặng con cái nhỏ hơn nhiều thường dài và nặng các cá thể ở tây đại tây dương thường lớn hơn nhiều con đực nặng và con cái nặng đến tại đảo anh và ireland hải cẩu xám sinh sản trong các đàn trên và xung quanh các bờ biển quần thể đáng chú ý lớn tại donna nook lincolnshire quần đảo farne ngoài khơi bờ biển northumberland khoảng 6 000 con orkney và bắc rona ngoài khơi bờ biển phía bắc của scotland đảo lambay ngoài khơi bờ biển dublin và đảo ramsey ngoài khơi bờ biển của pembrokeshire tại bight đức các quần thể tồn tại các đảo sylt và amrum và heligoland ở tây bắc đại tây dương hải cấu xám thường được tìm thấy với số lượng lớn ở các vùng nước ven biển của canada và phía nam đến khoảng new jersey trong hoa kỳ tại canada loài hải cẩu này thường thấy trong các khu vực như vịnh st lawrence newfoundland maritimes và quebec quần thể lớn nhất thế giới tại đảo sable ns tại hoa kỳ nó được tìm thấy quanh năm ngoài khơi bờ biển của new england đặc biệt là maine và massachusetts và thường xuyên ít hơn một | [
"hải",
"cẩu",
"xám",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"halichoerus",
"grypus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"hải",
"cẩu",
"thật",
"sự",
"bộ",
"ăn",
"thịt",
"loài",
"hải",
"cẩu",
"này",
"được",
"fabricius",
"mô",
"tả",
"năm",
"1791",
"đây",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"trong",
"chi",
"con",
"đực",
"dài",
"và",
"cân",
"nặng",
"con",
"cái",
"nhỏ",
"hơn",
"nhiều",
"thường",
"dài",
"và",
"nặng",
"các",
"cá",
"thể",
"ở",
"tây",
"đại",
"tây",
"dương",
"thường",
"lớn",
"hơn",
"nhiều",
"con",
"đực",
"nặng",
"và",
"con",
"cái",
"nặng",
"đến",
"tại",
"đảo",
"anh",
"và",
"ireland",
"hải",
"cẩu",
"xám",
"sinh",
"sản",
"trong",
"các",
"đàn",
"trên",
"và",
"xung",
"quanh",
"các",
"bờ",
"biển",
"quần",
"thể",
"đáng",
"chú",
"ý",
"lớn",
"tại",
"donna",
"nook",
"lincolnshire",
"quần",
"đảo",
"farne",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"northumberland",
"khoảng",
"6",
"000",
"con",
"orkney",
"và",
"bắc",
"rona",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"phía",
"bắc",
"của",
"scotland",
"đảo",
"lambay",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"dublin",
"và",
"đảo",
"ramsey",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"của",
"pembrokeshire",
"tại",
"bight",
"đức",
"các",
"quần",
"thể",
"tồn",
"tại",
"các",
"đảo",
"sylt",
"và",
"amrum",
"và",
"heligoland",
"ở",
"tây",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"hải",
"cấu",
"xám",
"thường",
"được",
"tìm",
"thấy",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"ở",
"các",
"vùng",
"nước",
"ven",
"biển",
"của",
"canada",
"và",
"phía",
"nam",
"đến",
"khoảng",
"new",
"jersey",
"trong",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"canada",
"loài",
"hải",
"cẩu",
"này",
"thường",
"thấy",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"như",
"vịnh",
"st",
"lawrence",
"newfoundland",
"maritimes",
"và",
"quebec",
"quần",
"thể",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"tại",
"đảo",
"sable",
"ns",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"quanh",
"năm",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"của",
"new",
"england",
"đặc",
"biệt",
"là",
"maine",
"và",
"massachusetts",
"và",
"thường",
"xuyên",
"ít",
"hơn",
"một"
] |
vg-lista là một bảng xếp hạng âm nhạc của na uy nó được phát hành hàng tuần trên tờ vg verdens gang và chương trình topp 20 của tập đoàn truyền thông na uy tiếng na uy norsk rikskringkasting as nó được xem là bảng xếp hạng âm nhạc cơ sở của na uy chứa các đĩa đơn từ trong nước và trên toàn thế giới các dữ liệu được thu thập bởi nielsen soundscan international và sắp xếp dựa trên doanh số của khoảng 100 cửa hàng ở na uy bảng xếp hạng đĩa đơn bắt đầu thay đổi thành một bảng xếp hạng top 10 từ tuần thứ 42 của năm 1958 và được nâng lên thành bảng xếp hạng top 20 từ tuần 5 năm 1995 tại cùng thời điểm bảng xếp hạng album khởi đầu là bảng xếp hạng top 20 trong tuần 1 năm 1967 đã được nâng lên thành top 40 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet danh sách đĩa đơn quán quân bảng xếp hạng vg-lista bullet bảng xếp hạng âm nhạc na uy cùng lưu trữ và tìm kiếm | [
"vg-lista",
"là",
"một",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"âm",
"nhạc",
"của",
"na",
"uy",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"hàng",
"tuần",
"trên",
"tờ",
"vg",
"verdens",
"gang",
"và",
"chương",
"trình",
"topp",
"20",
"của",
"tập",
"đoàn",
"truyền",
"thông",
"na",
"uy",
"tiếng",
"na",
"uy",
"norsk",
"rikskringkasting",
"as",
"nó",
"được",
"xem",
"là",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"âm",
"nhạc",
"cơ",
"sở",
"của",
"na",
"uy",
"chứa",
"các",
"đĩa",
"đơn",
"từ",
"trong",
"nước",
"và",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"các",
"dữ",
"liệu",
"được",
"thu",
"thập",
"bởi",
"nielsen",
"soundscan",
"international",
"và",
"sắp",
"xếp",
"dựa",
"trên",
"doanh",
"số",
"của",
"khoảng",
"100",
"cửa",
"hàng",
"ở",
"na",
"uy",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đĩa",
"đơn",
"bắt",
"đầu",
"thay",
"đổi",
"thành",
"một",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"top",
"10",
"từ",
"tuần",
"thứ",
"42",
"của",
"năm",
"1958",
"và",
"được",
"nâng",
"lên",
"thành",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"top",
"20",
"từ",
"tuần",
"5",
"năm",
"1995",
"tại",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"album",
"khởi",
"đầu",
"là",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"top",
"20",
"trong",
"tuần",
"1",
"năm",
"1967",
"đã",
"được",
"nâng",
"lên",
"thành",
"top",
"40",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"vg-lista",
"bullet",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"âm",
"nhạc",
"na",
"uy",
"cùng",
"lưu",
"trữ",
"và",
"tìm",
"kiếm"
] |
schrankia tamsi là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"schrankia",
"tamsi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
hydroporus fuscipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được schaum miêu tả khoa học năm 1868 | [
"hydroporus",
"fuscipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"schaum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1868"
] |
amyciaea là một chi nhện trong họ thomisidae | [
"amyciaea",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae"
] |
Trong cơ thể con người thì mi mắt là một bộ phận quan trọng trong việc bảo vệ hệ thị giác và tham gia tạo nên vẻ đẹp của khuôn mặt. Xệ mí mắt có thể xảy ra ở một hoặc cả hai bên mắt, việc xệ mí sẽ ảnh hưởng đến thẩm mỹ và ảnh hưởng đến chức năng thị giác vì khi mí mắt bị sụp thì mí mắt che phủ một phần hoặc hoàn toàn con ngươi, hạn chế vùng nhìn thấy, và lâu dài sẽ gây giảm sức nhìn do nhược thị. Mí mắt còn đóng vai trò rất quan trọng trong việc bảo vệ mắt khỏi tổn thương, mắt và mí mắt có liên kết chặt chẽ với nhau đến nỗi áp lực của mí mắt lên nhãn cầu có thể gây ra một trong những vấn đề thị giác phổ biến nhất. | [
"Trong",
"cơ",
"thể",
"con",
"người",
"thì",
"mi",
"mắt",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"hệ",
"thị",
"giác",
"và",
"tham",
"gia",
"tạo",
"nên",
"vẻ",
"đẹp",
"của",
"khuôn",
"mặt.",
"Xệ",
"mí",
"mắt",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"ở",
"một",
"hoặc",
"cả",
"hai",
"bên",
"mắt,",
"việc",
"xệ",
"mí",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"thẩm",
"mỹ",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"chức",
"năng",
"thị",
"giác",
"vì",
"khi",
"mí",
"mắt",
"bị",
"sụp",
"thì",
"mí",
"mắt",
"che",
"phủ",
"một",
"phần",
"hoặc",
"hoàn",
"toàn",
"con",
"ngươi,",
"hạn",
"chế",
"vùng",
"nhìn",
"thấy,",
"và",
"lâu",
"dài",
"sẽ",
"gây",
"giảm",
"sức",
"nhìn",
"do",
"nhược",
"thị.",
"Mí",
"mắt",
"còn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"rất",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"mắt",
"khỏi",
"tổn",
"thương,",
"mắt",
"và",
"mí",
"mắt",
"có",
"liên",
"kết",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"nhau",
"đến",
"nỗi",
"áp",
"lực",
"của",
"mí",
"mắt",
"lên",
"nhãn",
"cầu",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"một",
"trong",
"những",
"vấn",
"đề",
"thị",
"giác",
"phổ",
"biến",
"nhất."
] |
copris jacchus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"copris",
"jacchus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
lepidagathis sessilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được pohl kameyama ex wassh j r i wood mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"lepidagathis",
"sessilifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"pohl",
"kameyama",
"ex",
"wassh",
"j",
"r",
"i",
"wood",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
warsaw ohio warsaw là một làng thuộc quận coshocton tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 682 người == dân số == bullet dân số năm 2000 781 người bullet dân số năm 2010 682 người == tham khảo == bullet american finder | [
"warsaw",
"ohio",
"warsaw",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"coshocton",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"682",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"781",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"682",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
rhacocarpus pallidipilus là một loài rêu trong họ rhacocarpaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"rhacocarpus",
"pallidipilus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"rhacocarpaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
psapharochrus plaumanni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"psapharochrus",
"plaumanni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
estola basiflava là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"estola",
"basiflava",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
asura phryctopa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"asura",
"phryctopa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ngựa tennessee nước kiệu giống ngựa này được sử dụng cho các cuộc đua tốc độ ở rhode island nơi mà người báp-tít cho phép chủng dòng khi phần lớn hơn của puritan new england thì không pacers báo cáo đã chạy khoảng một dặm trong mọtthời gian ít hơn hai phút narragansett pacer đóng một vai trò quan trọng trong việc tạo ra saddlebred của mỹ standardbred và tennessee walking horse giống này cũng được kết hợp với các con ngựa của pháp để tạo ra pacer của canada một giống ngựa đặc biệt thích hợp để đua trên băng và cũng góp phần đáng kể vào việc tạo ra các giống lai vào đầu thế kỷ 19 những con ngựa pacer được lai tạo thành giống ngựa giống morgan non trẻ | [
"ngựa",
"tennessee",
"nước",
"kiệu",
"giống",
"ngựa",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"cuộc",
"đua",
"tốc",
"độ",
"ở",
"rhode",
"island",
"nơi",
"mà",
"người",
"báp-tít",
"cho",
"phép",
"chủng",
"dòng",
"khi",
"phần",
"lớn",
"hơn",
"của",
"puritan",
"new",
"england",
"thì",
"không",
"pacers",
"báo",
"cáo",
"đã",
"chạy",
"khoảng",
"một",
"dặm",
"trong",
"mọtthời",
"gian",
"ít",
"hơn",
"hai",
"phút",
"narragansett",
"pacer",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"tạo",
"ra",
"saddlebred",
"của",
"mỹ",
"standardbred",
"và",
"tennessee",
"walking",
"horse",
"giống",
"này",
"cũng",
"được",
"kết",
"hợp",
"với",
"các",
"con",
"ngựa",
"của",
"pháp",
"để",
"tạo",
"ra",
"pacer",
"của",
"canada",
"một",
"giống",
"ngựa",
"đặc",
"biệt",
"thích",
"hợp",
"để",
"đua",
"trên",
"băng",
"và",
"cũng",
"góp",
"phần",
"đáng",
"kể",
"vào",
"việc",
"tạo",
"ra",
"các",
"giống",
"lai",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"những",
"con",
"ngựa",
"pacer",
"được",
"lai",
"tạo",
"thành",
"giống",
"ngựa",
"giống",
"morgan",
"non",
"trẻ"
] |
andrew johnson cầu thủ bóng đá andrew johnson sinh ngày 10 tháng 2 năm 1981 còn được gọi là andy johnson là 1 cầu thủ bóng đá người anh đã giải nghệ anh thi đấu cho những câu lạc bộ birmingham city crystal palace everton fulham và queens park rangers anh đã 8 lần thi đấu cho tuyển anh tính đến tháng 3 năm 2016 johnson làm việc tại crystal palace như một đại sứ của câu lạc bộ | [
"andrew",
"johnson",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"andrew",
"johnson",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1981",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"andy",
"johnson",
"là",
"1",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"đã",
"giải",
"nghệ",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"những",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"birmingham",
"city",
"crystal",
"palace",
"everton",
"fulham",
"và",
"queens",
"park",
"rangers",
"anh",
"đã",
"8",
"lần",
"thi",
"đấu",
"cho",
"tuyển",
"anh",
"tính",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"johnson",
"làm",
"việc",
"tại",
"crystal",
"palace",
"như",
"một",
"đại",
"sứ",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ"
] |
peruvoside hoặc cannogenin thevetoside là một glycoside tim cho bệnh suy tim nó có nguồn gốc từ cascabela thevetia thevetia neriifolia | [
"peruvoside",
"hoặc",
"cannogenin",
"thevetoside",
"là",
"một",
"glycoside",
"tim",
"cho",
"bệnh",
"suy",
"tim",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"cascabela",
"thevetia",
"thevetia",
"neriifolia"
] |
porothamnium pennaefrondeum là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được müll hal cardot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"porothamnium",
"pennaefrondeum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"cardot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
đảo giáng sinh lãnh thổ đảo christmas hay lãnh thổ đảo giáng sinh là một lãnh thổ của úc nằm ở ấn độ dương 2600 kilômét 1600 mi về phía tây bắc của perth ở tây úc và 500 kilômét 300 mi về phía nam của jakarta indonesia có 1 600 cư dân sống trong một số vùng định cư ở đỉnh bắc của đảo flying fish cove còn gọi là kampong settlement silver city poon saan và drumsite nó có địa thế độc đáo và là điểm đến yêu thích của nhiều nhà khoa học và nhà tự nhiên học do số chủng loại động thực vật đặc hữu sống tách biệt và không bị quấy nhiễu bởi sự sinh sống của con người trong khi đã có những hoạt động khai thác mỏ trên đảo trong nhiều năm 65% trong 135 km² 52 sq mi hiện là công viên quốc gia và có những khu vực lớn là rừng nhiệt đới hoang sơ và cổ đại == lịch sử == hòn đảo được ghi nhận lần đầu bởi những nhà thám hiểm người anh và hà lan vào đầu thế kỷ xvii và được thuyền trưởng william mynors đặt tên khi ông đặt chân lên đảo vào ngày giáng sinh 25 tháng 12 năm 1643 trên chiếc tàu royal mary của công ty đông ấn tấm bản đồ đầu tiên xuất hiện đảo christmas được phát hành năm 1666 bởi pieter goos trong đó goos đặt tên cho đảo là mony chuyến viếng thăm sớm nhất được ghi lại là 3 1688 bởi william dampier trên chiếc tàu anh | [
"đảo",
"giáng",
"sinh",
"lãnh",
"thổ",
"đảo",
"christmas",
"hay",
"lãnh",
"thổ",
"đảo",
"giáng",
"sinh",
"là",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"úc",
"nằm",
"ở",
"ấn",
"độ",
"dương",
"2600",
"kilômét",
"1600",
"mi",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"perth",
"ở",
"tây",
"úc",
"và",
"500",
"kilômét",
"300",
"mi",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"jakarta",
"indonesia",
"có",
"1",
"600",
"cư",
"dân",
"sống",
"trong",
"một",
"số",
"vùng",
"định",
"cư",
"ở",
"đỉnh",
"bắc",
"của",
"đảo",
"flying",
"fish",
"cove",
"còn",
"gọi",
"là",
"kampong",
"settlement",
"silver",
"city",
"poon",
"saan",
"và",
"drumsite",
"nó",
"có",
"địa",
"thế",
"độc",
"đáo",
"và",
"là",
"điểm",
"đến",
"yêu",
"thích",
"của",
"nhiều",
"nhà",
"khoa",
"học",
"và",
"nhà",
"tự",
"nhiên",
"học",
"do",
"số",
"chủng",
"loại",
"động",
"thực",
"vật",
"đặc",
"hữu",
"sống",
"tách",
"biệt",
"và",
"không",
"bị",
"quấy",
"nhiễu",
"bởi",
"sự",
"sinh",
"sống",
"của",
"con",
"người",
"trong",
"khi",
"đã",
"có",
"những",
"hoạt",
"động",
"khai",
"thác",
"mỏ",
"trên",
"đảo",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"65%",
"trong",
"135",
"km²",
"52",
"sq",
"mi",
"hiện",
"là",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"và",
"có",
"những",
"khu",
"vực",
"lớn",
"là",
"rừng",
"nhiệt",
"đới",
"hoang",
"sơ",
"và",
"cổ",
"đại",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"hòn",
"đảo",
"được",
"ghi",
"nhận",
"lần",
"đầu",
"bởi",
"những",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"người",
"anh",
"và",
"hà",
"lan",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"và",
"được",
"thuyền",
"trưởng",
"william",
"mynors",
"đặt",
"tên",
"khi",
"ông",
"đặt",
"chân",
"lên",
"đảo",
"vào",
"ngày",
"giáng",
"sinh",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"1643",
"trên",
"chiếc",
"tàu",
"royal",
"mary",
"của",
"công",
"ty",
"đông",
"ấn",
"tấm",
"bản",
"đồ",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"đảo",
"christmas",
"được",
"phát",
"hành",
"năm",
"1666",
"bởi",
"pieter",
"goos",
"trong",
"đó",
"goos",
"đặt",
"tên",
"cho",
"đảo",
"là",
"mony",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"sớm",
"nhất",
"được",
"ghi",
"lại",
"là",
"3",
"1688",
"bởi",
"william",
"dampier",
"trên",
"chiếc",
"tàu",
"anh"
] |
acentroptera rubronotata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được miêu tả khoa học năm 1932 bởi pic | [
"acentroptera",
"rubronotata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932",
"bởi",
"pic"
] |
vezirhan bilecik vezirhan là một thị trấn thuộc thành phố bilecik tỉnh bilecik thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 3 123 người | [
"vezirhan",
"bilecik",
"vezirhan",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bilecik",
"tỉnh",
"bilecik",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"3",
"123",
"người"
] |
calydorea azurea là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được klatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"calydorea",
"azurea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"klatt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
đoan tần mã giai thị làm vinh tần na lạp thị làm huệ tần quách lạc la thị làm nghi tần hách xá lý thị làm hy tần ngày 22 tháng 8 âm lịch cùng năm khâm mệnh đại học sĩ lặc đức hồng 勒德洪 làm chính sứ cầm tiết thụ ban sách bảo sách văn rằng === sách phong hoàng quý phi === năm khang hi thứ 20 1681 sau khi bình định loạn tam phiên khang hi đế quyết định khao thưởng công thần ân phong hậu phi ngày 25 tháng 10 âm lịch cùng năm khang hi đế ra chỉ dụ tấn phong quý phi đông thị làm hoàng quý phi cùng lúc đó là đại phong nữu hỗ lộc thị làm quý phi huệ tần na lạp thị nghi tần quách lạc la thị đức tần ô nhã thị vinh tần mã giai đều tấn lên phi ngày 20 tháng 12 lấy đại học sĩ giác la lặc đức hồng cầm cờ tiết thụ sách phong sách văn rằng khang hi đế từ khi hiếu thành nhân hoàng hậu bạo băng chậm chạp lập kế hậu ngoài việc luyến tiếc ân cũ mà còn vì tự cho chính mình khắc thê nay đến kế hậu nữu hỗ lộc thị cũng tuổi trẻ ly thế đả kích quá độ khang hi đế trong thời gian đó quyết không lập thêm hoàng hậu nữa sau cái chết của hai vị tiên hoàng hậu đông thị thân là quý phi sau lại thành hoàng quý phi địa vị lúc đó là cao | [
"đoan",
"tần",
"mã",
"giai",
"thị",
"làm",
"vinh",
"tần",
"na",
"lạp",
"thị",
"làm",
"huệ",
"tần",
"quách",
"lạc",
"la",
"thị",
"làm",
"nghi",
"tần",
"hách",
"xá",
"lý",
"thị",
"làm",
"hy",
"tần",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"cùng",
"năm",
"khâm",
"mệnh",
"đại",
"học",
"sĩ",
"lặc",
"đức",
"hồng",
"勒德洪",
"làm",
"chính",
"sứ",
"cầm",
"tiết",
"thụ",
"ban",
"sách",
"bảo",
"sách",
"văn",
"rằng",
"===",
"sách",
"phong",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"===",
"năm",
"khang",
"hi",
"thứ",
"20",
"1681",
"sau",
"khi",
"bình",
"định",
"loạn",
"tam",
"phiên",
"khang",
"hi",
"đế",
"quyết",
"định",
"khao",
"thưởng",
"công",
"thần",
"ân",
"phong",
"hậu",
"phi",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
"âm",
"lịch",
"cùng",
"năm",
"khang",
"hi",
"đế",
"ra",
"chỉ",
"dụ",
"tấn",
"phong",
"quý",
"phi",
"đông",
"thị",
"làm",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"cùng",
"lúc",
"đó",
"là",
"đại",
"phong",
"nữu",
"hỗ",
"lộc",
"thị",
"làm",
"quý",
"phi",
"huệ",
"tần",
"na",
"lạp",
"thị",
"nghi",
"tần",
"quách",
"lạc",
"la",
"thị",
"đức",
"tần",
"ô",
"nhã",
"thị",
"vinh",
"tần",
"mã",
"giai",
"đều",
"tấn",
"lên",
"phi",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"lấy",
"đại",
"học",
"sĩ",
"giác",
"la",
"lặc",
"đức",
"hồng",
"cầm",
"cờ",
"tiết",
"thụ",
"sách",
"phong",
"sách",
"văn",
"rằng",
"khang",
"hi",
"đế",
"từ",
"khi",
"hiếu",
"thành",
"nhân",
"hoàng",
"hậu",
"bạo",
"băng",
"chậm",
"chạp",
"lập",
"kế",
"hậu",
"ngoài",
"việc",
"luyến",
"tiếc",
"ân",
"cũ",
"mà",
"còn",
"vì",
"tự",
"cho",
"chính",
"mình",
"khắc",
"thê",
"nay",
"đến",
"kế",
"hậu",
"nữu",
"hỗ",
"lộc",
"thị",
"cũng",
"tuổi",
"trẻ",
"ly",
"thế",
"đả",
"kích",
"quá",
"độ",
"khang",
"hi",
"đế",
"trong",
"thời",
"gian",
"đó",
"quyết",
"không",
"lập",
"thêm",
"hoàng",
"hậu",
"nữa",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"hai",
"vị",
"tiên",
"hoàng",
"hậu",
"đông",
"thị",
"thân",
"là",
"quý",
"phi",
"sau",
"lại",
"thành",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"địa",
"vị",
"lúc",
"đó",
"là",
"cao"
] |
cá thể cuối cùng endling là thuật ngữ sinh học chỉ về cá thể được biết đến cuối cùng của một loài hoặc phân loài một khi cá thể này chết đi thì cả giống loài này sẽ tuyệt chủng thuật ngữ này này được đặt ra trong thư từ trên tạp chí nature các tên thay thế được đặt cho cá thể cuối cùng thuộc loại này bao gồm con cuối cùng ender và mẫu vật cuối cùng terminarch từ cá thể đại diện cuối cùng relict cũng có thể được sử dụng nhưng thường đề cập đến một quần thể thay vì một cá thể là sinh vật cuối cùng của một loài một loài hoặc phân loài bị coi là tuyệt chủng khi có những bằng chứng chắc chắn rằng cá thể cuối cùng đã chết thời điểm tuyệt chủng thường được coi là cái chết của cá thể cuối cùng của nhóm hay loài đó mặc dù khả năng sinh sản và phục hồi có thể đã bị mất trước thời điểm đó tuyệt chủng extinct ex khi không còn nghi ngờ về việc cá thể cuối cùng của taxon đó đã chết == sử dụng == số ra ngày 4 tháng 4 năm 1996 của tạp chí nature đã xuất bản một bức thư trong đó các nhà bình luận đề xuất rằng một từ mới là cá thể cuối cùng endling được sử dụng để biểu thị về sinh vật cuối cùng và dấu chấm hết của một loài trong | [
"cá",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"endling",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"sinh",
"học",
"chỉ",
"về",
"cá",
"thể",
"được",
"biết",
"đến",
"cuối",
"cùng",
"của",
"một",
"loài",
"hoặc",
"phân",
"loài",
"một",
"khi",
"cá",
"thể",
"này",
"chết",
"đi",
"thì",
"cả",
"giống",
"loài",
"này",
"sẽ",
"tuyệt",
"chủng",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"này",
"được",
"đặt",
"ra",
"trong",
"thư",
"từ",
"trên",
"tạp",
"chí",
"nature",
"các",
"tên",
"thay",
"thế",
"được",
"đặt",
"cho",
"cá",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"thuộc",
"loại",
"này",
"bao",
"gồm",
"con",
"cuối",
"cùng",
"ender",
"và",
"mẫu",
"vật",
"cuối",
"cùng",
"terminarch",
"từ",
"cá",
"thể",
"đại",
"diện",
"cuối",
"cùng",
"relict",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhưng",
"thường",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"quần",
"thể",
"thay",
"vì",
"một",
"cá",
"thể",
"là",
"sinh",
"vật",
"cuối",
"cùng",
"của",
"một",
"loài",
"một",
"loài",
"hoặc",
"phân",
"loài",
"bị",
"coi",
"là",
"tuyệt",
"chủng",
"khi",
"có",
"những",
"bằng",
"chứng",
"chắc",
"chắn",
"rằng",
"cá",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"chết",
"thời",
"điểm",
"tuyệt",
"chủng",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"cái",
"chết",
"của",
"cá",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"của",
"nhóm",
"hay",
"loài",
"đó",
"mặc",
"dù",
"khả",
"năng",
"sinh",
"sản",
"và",
"phục",
"hồi",
"có",
"thể",
"đã",
"bị",
"mất",
"trước",
"thời",
"điểm",
"đó",
"tuyệt",
"chủng",
"extinct",
"ex",
"khi",
"không",
"còn",
"nghi",
"ngờ",
"về",
"việc",
"cá",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"của",
"taxon",
"đó",
"đã",
"chết",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"số",
"ra",
"ngày",
"4",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"của",
"tạp",
"chí",
"nature",
"đã",
"xuất",
"bản",
"một",
"bức",
"thư",
"trong",
"đó",
"các",
"nhà",
"bình",
"luận",
"đề",
"xuất",
"rằng",
"một",
"từ",
"mới",
"là",
"cá",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"endling",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"biểu",
"thị",
"về",
"sinh",
"vật",
"cuối",
"cùng",
"và",
"dấu",
"chấm",
"hết",
"của",
"một",
"loài",
"trong"
] |
pomaria fruticosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson b b simpson miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pomaria",
"fruticosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"b",
"b",
"simpson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cerastis variicollis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cerastis",
"variicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
quảng bá cho chung kết thế giới và bán các trang phục chủ đề k da trong trò chơi của các tướng trong liên minh huyền thoại k da sau đó đã đạt được sự phổ biến đáng kể từ người hâm mộ cả trong và ngoài tựa game liên minh huyền thoại và đã nhận được sự ủng hộ nhiệt tình đặc biệt là liên quan đến màn trình diễn của họ trong chung kết thế giới và tác động của việc chơi game trên nền âm nhạc == xuất hiện == k da ra mắt công chúng lần đầu trong lễ khai mạc chung kết thế giới liên minh huyền thoại 2018 tại incheon vào ngày 3 tháng 11 năm 2018 với việc phát hành đĩa đơn đầu tay của họ pop stars đây là một bài hát song ngữ có ảnh hưởng của cả kpop và american pop với giọng hát bằng tiếng anh của beer và burns và bằng cả tiếng anh lẫn tiếng hàn của soyeon và miyeon trong buổi lễ beer burns miyeon và soyeon đã biểu diễn pop stars trên sân khấu cùng với 4 thành viên k da nhờ công nghệ thực tế tăng cường tantula đã viết rằng chúng tôi đã thực hiện điều này thực sự muốn biến [buổi lễ] thành một khoảnh khắc liên minh cho người chơi mặc dù tưởng tượng về những vị tướng trong thế giới thực diễn ra theo cách chân thực có thể sống cùng với những người khác chiều dọc của họ tức là bài | [
"quảng",
"bá",
"cho",
"chung",
"kết",
"thế",
"giới",
"và",
"bán",
"các",
"trang",
"phục",
"chủ",
"đề",
"k",
"da",
"trong",
"trò",
"chơi",
"của",
"các",
"tướng",
"trong",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"k",
"da",
"sau",
"đó",
"đã",
"đạt",
"được",
"sự",
"phổ",
"biến",
"đáng",
"kể",
"từ",
"người",
"hâm",
"mộ",
"cả",
"trong",
"và",
"ngoài",
"tựa",
"game",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"và",
"đã",
"nhận",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"nhiệt",
"tình",
"đặc",
"biệt",
"là",
"liên",
"quan",
"đến",
"màn",
"trình",
"diễn",
"của",
"họ",
"trong",
"chung",
"kết",
"thế",
"giới",
"và",
"tác",
"động",
"của",
"việc",
"chơi",
"game",
"trên",
"nền",
"âm",
"nhạc",
"==",
"xuất",
"hiện",
"==",
"k",
"da",
"ra",
"mắt",
"công",
"chúng",
"lần",
"đầu",
"trong",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"chung",
"kết",
"thế",
"giới",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"2018",
"tại",
"incheon",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"với",
"việc",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tay",
"của",
"họ",
"pop",
"stars",
"đây",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"song",
"ngữ",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"cả",
"kpop",
"và",
"american",
"pop",
"với",
"giọng",
"hát",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"của",
"beer",
"và",
"burns",
"và",
"bằng",
"cả",
"tiếng",
"anh",
"lẫn",
"tiếng",
"hàn",
"của",
"soyeon",
"và",
"miyeon",
"trong",
"buổi",
"lễ",
"beer",
"burns",
"miyeon",
"và",
"soyeon",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"pop",
"stars",
"trên",
"sân",
"khấu",
"cùng",
"với",
"4",
"thành",
"viên",
"k",
"da",
"nhờ",
"công",
"nghệ",
"thực",
"tế",
"tăng",
"cường",
"tantula",
"đã",
"viết",
"rằng",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"thực",
"hiện",
"điều",
"này",
"thực",
"sự",
"muốn",
"biến",
"[buổi",
"lễ]",
"thành",
"một",
"khoảnh",
"khắc",
"liên",
"minh",
"cho",
"người",
"chơi",
"mặc",
"dù",
"tưởng",
"tượng",
"về",
"những",
"vị",
"tướng",
"trong",
"thế",
"giới",
"thực",
"diễn",
"ra",
"theo",
"cách",
"chân",
"thực",
"có",
"thể",
"sống",
"cùng",
"với",
"những",
"người",
"khác",
"chiều",
"dọc",
"của",
"họ",
"tức",
"là",
"bài"
] |
cynanchum jenmanii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được morillo mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"cynanchum",
"jenmanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"morillo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
neolaphygma uniformis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"neolaphygma",
"uniformis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lúc bullet cần số tạo dốc là một cái cần dùng để tạo ra độ dốc ảo tưởng để giúp những cái xe gỗ đồ chơi di chuyển được một cách tự động bullet con gà thần có thể tạo ra bản sao của bất cứ món gì nhưng với kích thước nhỏ hơn bullet bộ điều khiển từ xa model 1641 là cái máy có thể tua lại những gì đã xảy ra bullet tấm séc đòi nợ dùng tấm séc này có thể rút ra bao nhiêu tiền tuy thích nhưng sẽ bị lấy lại trong tương lai bullet ngôi nhà tình bạn vào trong ngôi nhà này thì hai người trong đó sẽ có tình cảm với nhau bullet bộ điều khiển chuyển dịch dùng cái này để không bị ảnh hường của lực hút trái đất bullet máy chụp hình cỡ lớn cái máy này dùng để chụp và tạo ra bất cứ tấm hình ở bất cứ kích cỡ nào bullet máy ảnh tạo mốt có thể tạo ra tất cả những đồ thời trang tùy thích bullet lọ nước thần dùng lọ này để biến thú thành người rồi nó sẽ trả ơn hoặc báo thù tuy theo những gì mình đã làm cho nó bullet còi báo nguy dùng còi này thì có thể báo cho đô rê mon biết gì cho dù cậu ở bất cứ đâu bullet búp bê đất sét búp bê này có thể nhái thành bất cứ ai khi có tóc của họ bullet lò nướng bông gòn vải sợi bình xịt tạo khuôn và viên | [
"lúc",
"bullet",
"cần",
"số",
"tạo",
"dốc",
"là",
"một",
"cái",
"cần",
"dùng",
"để",
"tạo",
"ra",
"độ",
"dốc",
"ảo",
"tưởng",
"để",
"giúp",
"những",
"cái",
"xe",
"gỗ",
"đồ",
"chơi",
"di",
"chuyển",
"được",
"một",
"cách",
"tự",
"động",
"bullet",
"con",
"gà",
"thần",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"bản",
"sao",
"của",
"bất",
"cứ",
"món",
"gì",
"nhưng",
"với",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"hơn",
"bullet",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"từ",
"xa",
"model",
"1641",
"là",
"cái",
"máy",
"có",
"thể",
"tua",
"lại",
"những",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"bullet",
"tấm",
"séc",
"đòi",
"nợ",
"dùng",
"tấm",
"séc",
"này",
"có",
"thể",
"rút",
"ra",
"bao",
"nhiêu",
"tiền",
"tuy",
"thích",
"nhưng",
"sẽ",
"bị",
"lấy",
"lại",
"trong",
"tương",
"lai",
"bullet",
"ngôi",
"nhà",
"tình",
"bạn",
"vào",
"trong",
"ngôi",
"nhà",
"này",
"thì",
"hai",
"người",
"trong",
"đó",
"sẽ",
"có",
"tình",
"cảm",
"với",
"nhau",
"bullet",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"chuyển",
"dịch",
"dùng",
"cái",
"này",
"để",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hường",
"của",
"lực",
"hút",
"trái",
"đất",
"bullet",
"máy",
"chụp",
"hình",
"cỡ",
"lớn",
"cái",
"máy",
"này",
"dùng",
"để",
"chụp",
"và",
"tạo",
"ra",
"bất",
"cứ",
"tấm",
"hình",
"ở",
"bất",
"cứ",
"kích",
"cỡ",
"nào",
"bullet",
"máy",
"ảnh",
"tạo",
"mốt",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"tất",
"cả",
"những",
"đồ",
"thời",
"trang",
"tùy",
"thích",
"bullet",
"lọ",
"nước",
"thần",
"dùng",
"lọ",
"này",
"để",
"biến",
"thú",
"thành",
"người",
"rồi",
"nó",
"sẽ",
"trả",
"ơn",
"hoặc",
"báo",
"thù",
"tuy",
"theo",
"những",
"gì",
"mình",
"đã",
"làm",
"cho",
"nó",
"bullet",
"còi",
"báo",
"nguy",
"dùng",
"còi",
"này",
"thì",
"có",
"thể",
"báo",
"cho",
"đô",
"rê",
"mon",
"biết",
"gì",
"cho",
"dù",
"cậu",
"ở",
"bất",
"cứ",
"đâu",
"bullet",
"búp",
"bê",
"đất",
"sét",
"búp",
"bê",
"này",
"có",
"thể",
"nhái",
"thành",
"bất",
"cứ",
"ai",
"khi",
"có",
"tóc",
"của",
"họ",
"bullet",
"lò",
"nướng",
"bông",
"gòn",
"vải",
"sợi",
"bình",
"xịt",
"tạo",
"khuôn",
"và",
"viên"
] |
ninh chử không đủ khách sạn phục vụ khách lưu trú ủy ban nhân dân tỉnh ninh thuận đã cấp tập xây dựng cơ sở hạ tầng thiết lập hệ thống dịch vụ để phục vụ nhu cầu ngày càng cao ngoài ra biển ninh chử còn là nơi lý tưởng để cho các hoạt động chụp ảnh nghệ thuật cho những người mẫu ảnh giới giải trí người đẹp tác nghiệp trong các cuộc thi hiện nay cụm du lịch bình sơn ninh chử đã được tỉnh ninh thuận quy hoạch thành trung tâm du lịch biển với hệ thống khách sạn nhà hàng cao cấp và các hoạt động thể thao như lặn biển du thuyền các nhà lữ hành đến ninh chử vì đây là điểm kết nối quan trọng hình thành nên tam giác du lịch đà lạt-nha trang-ninh chử công ty saigontourist cũng đã khai trương khách sạn sài gòn ninh chử khách sạn 4 sao đầu tiên của tỉnh ninh thuận ngày đầu khai trương khách sạn 4 sao saigon ninh chử do saigontourist và 6 cổ đông khác xây dựng đã thu hút hơn 220 khách lưu trú và cho khách du lịch dã ngoại thuê 20 lều trại trên bãi biển việc xây dựng khu nghỉ dưỡng cao cấp nhiều tiện nghi hơn 110 phòng ngủ chất lượng cao hồ bơi nhà hàng nhà hội trường spa khu tập thể dục karaoke và hệ thống nhân viên mới được đào tạo chuyên nghiệp… là cách | [
"ninh",
"chử",
"không",
"đủ",
"khách",
"sạn",
"phục",
"vụ",
"khách",
"lưu",
"trú",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"ninh",
"thuận",
"đã",
"cấp",
"tập",
"xây",
"dựng",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"thiết",
"lập",
"hệ",
"thống",
"dịch",
"vụ",
"để",
"phục",
"vụ",
"nhu",
"cầu",
"ngày",
"càng",
"cao",
"ngoài",
"ra",
"biển",
"ninh",
"chử",
"còn",
"là",
"nơi",
"lý",
"tưởng",
"để",
"cho",
"các",
"hoạt",
"động",
"chụp",
"ảnh",
"nghệ",
"thuật",
"cho",
"những",
"người",
"mẫu",
"ảnh",
"giới",
"giải",
"trí",
"người",
"đẹp",
"tác",
"nghiệp",
"trong",
"các",
"cuộc",
"thi",
"hiện",
"nay",
"cụm",
"du",
"lịch",
"bình",
"sơn",
"ninh",
"chử",
"đã",
"được",
"tỉnh",
"ninh",
"thuận",
"quy",
"hoạch",
"thành",
"trung",
"tâm",
"du",
"lịch",
"biển",
"với",
"hệ",
"thống",
"khách",
"sạn",
"nhà",
"hàng",
"cao",
"cấp",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"thể",
"thao",
"như",
"lặn",
"biển",
"du",
"thuyền",
"các",
"nhà",
"lữ",
"hành",
"đến",
"ninh",
"chử",
"vì",
"đây",
"là",
"điểm",
"kết",
"nối",
"quan",
"trọng",
"hình",
"thành",
"nên",
"tam",
"giác",
"du",
"lịch",
"đà",
"lạt-nha",
"trang-ninh",
"chử",
"công",
"ty",
"saigontourist",
"cũng",
"đã",
"khai",
"trương",
"khách",
"sạn",
"sài",
"gòn",
"ninh",
"chử",
"khách",
"sạn",
"4",
"sao",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tỉnh",
"ninh",
"thuận",
"ngày",
"đầu",
"khai",
"trương",
"khách",
"sạn",
"4",
"sao",
"saigon",
"ninh",
"chử",
"do",
"saigontourist",
"và",
"6",
"cổ",
"đông",
"khác",
"xây",
"dựng",
"đã",
"thu",
"hút",
"hơn",
"220",
"khách",
"lưu",
"trú",
"và",
"cho",
"khách",
"du",
"lịch",
"dã",
"ngoại",
"thuê",
"20",
"lều",
"trại",
"trên",
"bãi",
"biển",
"việc",
"xây",
"dựng",
"khu",
"nghỉ",
"dưỡng",
"cao",
"cấp",
"nhiều",
"tiện",
"nghi",
"hơn",
"110",
"phòng",
"ngủ",
"chất",
"lượng",
"cao",
"hồ",
"bơi",
"nhà",
"hàng",
"nhà",
"hội",
"trường",
"spa",
"khu",
"tập",
"thể",
"dục",
"karaoke",
"và",
"hệ",
"thống",
"nhân",
"viên",
"mới",
"được",
"đào",
"tạo",
"chuyên",
"nghiệp…",
"là",
"cách"
] |
pellaea glaziovii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pellaea",
"glaziovii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
xuân 1968 vì ông giao thiệp với đủ mọi thành phần “quốc gia” mặt trận giải phóng phật tử cùng mọi khuynh hướng chính trị khác nhau sau ngày thống nhất đất nước 1975 ông tiếp tục nghiên cứu lịch sử văn hóa triều nguyễn và huế góp phần vận động unesco công nhận di tích lịch sử huế là di sản văn hóa của nhân loại với tác phẩm bằng tiếng pháp hué un chef d oeuvre de poésie urbaine nhà xuất bản sudest asie paris ông viết cuốn huế giữa chúng ta nhà xuất bản thuận hóa 1984 góp công đầu vào việc giới thiệu huế về giảng dạy đại học ông tham gia giảng dạy môn văn học dân gian ở khoa văn đại học sư phạm huế môn lịch sử và văn minh pháp ở khoa ngoại ngữ môn lịch sử văn minh việt nam cho khoa sử ngoài ra ông còn tham gia sưu tầm và xuất bản công trình “văn học dân gian bình trị thiên – ca dao dân ca” cùng với các giảng viên trần hoàng trần thùy mai phạm bá thịnh… tháng 7-1989 ông được một giáo sư người pháp mời thỉnh giảng ở đại học paris 7 và ở lại pháp từ đó thời gian cuối ông làm việc cho bảo tàng louvre ông qua đời vào ngày 13-1-2015 tại pháp == vai trò trong biến cố tết mậu thân == nói chuyện với nguyễn an phóng viên đài rfa ông hảo cho biết là vào thế kẹt nên phải nhận chức chủ tịch | [
"xuân",
"1968",
"vì",
"ông",
"giao",
"thiệp",
"với",
"đủ",
"mọi",
"thành",
"phần",
"“quốc",
"gia”",
"mặt",
"trận",
"giải",
"phóng",
"phật",
"tử",
"cùng",
"mọi",
"khuynh",
"hướng",
"chính",
"trị",
"khác",
"nhau",
"sau",
"ngày",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"1975",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"nghiên",
"cứu",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"triều",
"nguyễn",
"và",
"huế",
"góp",
"phần",
"vận",
"động",
"unesco",
"công",
"nhận",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"huế",
"là",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"của",
"nhân",
"loại",
"với",
"tác",
"phẩm",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"hué",
"un",
"chef",
"d",
"oeuvre",
"de",
"poésie",
"urbaine",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"sudest",
"asie",
"paris",
"ông",
"viết",
"cuốn",
"huế",
"giữa",
"chúng",
"ta",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thuận",
"hóa",
"1984",
"góp",
"công",
"đầu",
"vào",
"việc",
"giới",
"thiệu",
"huế",
"về",
"giảng",
"dạy",
"đại",
"học",
"ông",
"tham",
"gia",
"giảng",
"dạy",
"môn",
"văn",
"học",
"dân",
"gian",
"ở",
"khoa",
"văn",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"huế",
"môn",
"lịch",
"sử",
"và",
"văn",
"minh",
"pháp",
"ở",
"khoa",
"ngoại",
"ngữ",
"môn",
"lịch",
"sử",
"văn",
"minh",
"việt",
"nam",
"cho",
"khoa",
"sử",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"tham",
"gia",
"sưu",
"tầm",
"và",
"xuất",
"bản",
"công",
"trình",
"“văn",
"học",
"dân",
"gian",
"bình",
"trị",
"thiên",
"–",
"ca",
"dao",
"dân",
"ca”",
"cùng",
"với",
"các",
"giảng",
"viên",
"trần",
"hoàng",
"trần",
"thùy",
"mai",
"phạm",
"bá",
"thịnh…",
"tháng",
"7-1989",
"ông",
"được",
"một",
"giáo",
"sư",
"người",
"pháp",
"mời",
"thỉnh",
"giảng",
"ở",
"đại",
"học",
"paris",
"7",
"và",
"ở",
"lại",
"pháp",
"từ",
"đó",
"thời",
"gian",
"cuối",
"ông",
"làm",
"việc",
"cho",
"bảo",
"tàng",
"louvre",
"ông",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"13-1-2015",
"tại",
"pháp",
"==",
"vai",
"trò",
"trong",
"biến",
"cố",
"tết",
"mậu",
"thân",
"==",
"nói",
"chuyện",
"với",
"nguyễn",
"an",
"phóng",
"viên",
"đài",
"rfa",
"ông",
"hảo",
"cho",
"biết",
"là",
"vào",
"thế",
"kẹt",
"nên",
"phải",
"nhận",
"chức",
"chủ",
"tịch"
] |
josé antonio páez herrera 1790-1873 còn được biết với tên josé antonio páez là tổng thống venezuela 1830-1835 đầu tiên sau khi đại colombia giải thể ông còn là tổng thống giai đoạn 1839-1843 và 1861-1863 ông xuất thân là tướng quân đội và tham gia vào chiến tranh giành độc lập venezuela dưới sự chỉ huy của simon bolivar ông mất năm 1873 ở thành phố new york hoa kỳ | [
"josé",
"antonio",
"páez",
"herrera",
"1790-1873",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"josé",
"antonio",
"páez",
"là",
"tổng",
"thống",
"venezuela",
"1830-1835",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khi",
"đại",
"colombia",
"giải",
"thể",
"ông",
"còn",
"là",
"tổng",
"thống",
"giai",
"đoạn",
"1839-1843",
"và",
"1861-1863",
"ông",
"xuất",
"thân",
"là",
"tướng",
"quân",
"đội",
"và",
"tham",
"gia",
"vào",
"chiến",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"venezuela",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"simon",
"bolivar",
"ông",
"mất",
"năm",
"1873",
"ở",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"hoa",
"kỳ"
] |
nemoria modesta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nemoria",
"modesta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
detroit quê hương ông | [
"detroit",
"quê",
"hương",
"ông"
] |
upplands-bro đô thị đô thị upplands-bro tiếng thụy điển upplands-bro kommun là một đô thị ở hạt stockholm của thụy điển thủ phủ là thị xã upplands-bro dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2000 là 20878 người == liên kết ngoài == bullet đô thị upplands-bro trang mạng chính thức | [
"upplands-bro",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"upplands-bro",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"upplands-bro",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"stockholm",
"của",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"upplands-bro",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2000",
"là",
"20878",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"đô",
"thị",
"upplands-bro",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức"
] |
echinops registanicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rech f mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"echinops",
"registanicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
thế vận hội mùa đông 1940 được gọi với tên chính thức là dự kiến được tổ chức năm 1940 tại sapporo nhật bản nhưng đã bị hủy do thế chiến ii sapporo được lựa chọn là chủ nhà của kỳ đại hội lần thứ năm của thế vận hội mùa đông dự kiến diễn ra từ 3–12 tháng 2 năm 1940 nhưng nhật bản đã trả lại quyền đăng cai cho ioc vào tháng 7 năm 1938 sự bùng nổ của chiến tranh trung-nhật năm 1937 sapporo sau đó đã tổ chức thế vận hội mùa đông 1972 ioc đã quyết định trao quyền tổ chức cho st moritz thụy sĩ nơi từng diễn ra đại hội năm 1928 tuy nhiên do tranh cãi giữa ban tổ chức của thụy sĩ và ioc thế vận hội bị thu hồi lần nữa mùa xuân năm 1939 ioc trao quyền thế vận hội mùa đông 1940 khi này được diễn ra từ 2–11 tháng 2 cho garmisch-partenkirchen đức nơi diễn ra đại hội trước đó năm 1936 ba tháng sau đức xâm lược ba lan vào ngày 1 tháng 9 nổ ra chiến tranh thế giới thứ hai và thế vận hội mùa đông bị hoãn vào tháng 11 tương tự vậy kỳ thế vận hội năm 1944 được trao cho cortina d ampezzo ý năm 1939 bị hoãn vào năm 1941 st moritz tổ chức kỳ thế vận hội đầu tiên sau chiến tranh năm 1948 trong khi đó cortina d ampezzo chủ nhà thế vận hội 1956 đức không | [
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"1940",
"được",
"gọi",
"với",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"dự",
"kiến",
"được",
"tổ",
"chức",
"năm",
"1940",
"tại",
"sapporo",
"nhật",
"bản",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"hủy",
"do",
"thế",
"chiến",
"ii",
"sapporo",
"được",
"lựa",
"chọn",
"là",
"chủ",
"nhà",
"của",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"năm",
"của",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"dự",
"kiến",
"diễn",
"ra",
"từ",
"3–12",
"tháng",
"2",
"năm",
"1940",
"nhưng",
"nhật",
"bản",
"đã",
"trả",
"lại",
"quyền",
"đăng",
"cai",
"cho",
"ioc",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1938",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"của",
"chiến",
"tranh",
"trung-nhật",
"năm",
"1937",
"sapporo",
"sau",
"đó",
"đã",
"tổ",
"chức",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"1972",
"ioc",
"đã",
"quyết",
"định",
"trao",
"quyền",
"tổ",
"chức",
"cho",
"st",
"moritz",
"thụy",
"sĩ",
"nơi",
"từng",
"diễn",
"ra",
"đại",
"hội",
"năm",
"1928",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"tranh",
"cãi",
"giữa",
"ban",
"tổ",
"chức",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"và",
"ioc",
"thế",
"vận",
"hội",
"bị",
"thu",
"hồi",
"lần",
"nữa",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1939",
"ioc",
"trao",
"quyền",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"1940",
"khi",
"này",
"được",
"diễn",
"ra",
"từ",
"2–11",
"tháng",
"2",
"cho",
"garmisch-partenkirchen",
"đức",
"nơi",
"diễn",
"ra",
"đại",
"hội",
"trước",
"đó",
"năm",
"1936",
"ba",
"tháng",
"sau",
"đức",
"xâm",
"lược",
"ba",
"lan",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"nổ",
"ra",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"và",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"bị",
"hoãn",
"vào",
"tháng",
"11",
"tương",
"tự",
"vậy",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"năm",
"1944",
"được",
"trao",
"cho",
"cortina",
"d",
"ampezzo",
"ý",
"năm",
"1939",
"bị",
"hoãn",
"vào",
"năm",
"1941",
"st",
"moritz",
"tổ",
"chức",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"năm",
"1948",
"trong",
"khi",
"đó",
"cortina",
"d",
"ampezzo",
"chủ",
"nhà",
"thế",
"vận",
"hội",
"1956",
"đức",
"không"
] |
gia việt nam đã được quân đội của nước việt nam dân chủ cộng hòa sử dụng từ năm 1946 dự kiến quân đội này sẽ bao gồm 120 000 quân và 4 000 sĩ quan tất cả sĩ quan đều phải là người việt tuy nhiên điều này không được thực hiện cho đến cuối năm 1951 khi bộ tổng tham mưu quân đội quốc gia việt nam được thành lập và dường như không có việc bổ nhiệm cho những đơn vị cụ thể cho đến cuối năm 1953 quốc trưởng bảo đại là tổng chỉ huy của quân đội quốc gia việt nam từ năm 1950 đến 1955 về việc thành lập quân đội quốc gia việt nam tướng jean de lattre de tassigny nhận xét người việt có khả năng trở thành những chiến binh xuất sắc chỉ cần vài tuần huấn luyện là có thể tạo ra những đơn vị có khả năng tác chiến với số thanh niên đông đảo tại việt nam nếu quốc gia việt nam không tuyển mộ thì việt minh sẽ thu hút nguồn nhân lực đó vấn đề của quân đội quốc gia việt nam là thiếu chỉ huy người việt để giải quyết vấn đề này cần sự trợ giúp của mỹ nếu đặt dưới sự chỉ huy của sĩ quan pháp thì đơn vị đó sẽ bị suy yếu trong nỗ lực thành lập quân đội quốc gia việt nam vấn đề cơ bản là đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quan quốc gia việt nam thừa | [
"gia",
"việt",
"nam",
"đã",
"được",
"quân",
"đội",
"của",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"sử",
"dụng",
"từ",
"năm",
"1946",
"dự",
"kiến",
"quân",
"đội",
"này",
"sẽ",
"bao",
"gồm",
"120",
"000",
"quân",
"và",
"4",
"000",
"sĩ",
"quan",
"tất",
"cả",
"sĩ",
"quan",
"đều",
"phải",
"là",
"người",
"việt",
"tuy",
"nhiên",
"điều",
"này",
"không",
"được",
"thực",
"hiện",
"cho",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1951",
"khi",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"dường",
"như",
"không",
"có",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"cho",
"những",
"đơn",
"vị",
"cụ",
"thể",
"cho",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1953",
"quốc",
"trưởng",
"bảo",
"đại",
"là",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"của",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"từ",
"năm",
"1950",
"đến",
"1955",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"tướng",
"jean",
"de",
"lattre",
"de",
"tassigny",
"nhận",
"xét",
"người",
"việt",
"có",
"khả",
"năng",
"trở",
"thành",
"những",
"chiến",
"binh",
"xuất",
"sắc",
"chỉ",
"cần",
"vài",
"tuần",
"huấn",
"luyện",
"là",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"những",
"đơn",
"vị",
"có",
"khả",
"năng",
"tác",
"chiến",
"với",
"số",
"thanh",
"niên",
"đông",
"đảo",
"tại",
"việt",
"nam",
"nếu",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"không",
"tuyển",
"mộ",
"thì",
"việt",
"minh",
"sẽ",
"thu",
"hút",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"đó",
"vấn",
"đề",
"của",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"là",
"thiếu",
"chỉ",
"huy",
"người",
"việt",
"để",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"này",
"cần",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"mỹ",
"nếu",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"sĩ",
"quan",
"pháp",
"thì",
"đơn",
"vị",
"đó",
"sẽ",
"bị",
"suy",
"yếu",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"thành",
"lập",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"vấn",
"đề",
"cơ",
"bản",
"là",
"đào",
"tạo",
"sĩ",
"quan",
"và",
"hạ",
"sĩ",
"quan",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"thừa"
] |
microtropis tetragona là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được merr f l freeman mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"microtropis",
"tetragona",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"f",
"l",
"freeman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
sartorina schultzii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"sartorina",
"schultzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
người ta đã phát hiện ra rằng sự suy yếu của scopolamine trong học tập là do sự gia tăng hoạt động của benzodiazapine gaba và các thuốc benzodiazepin không liên quan đến hệ thống cholinergic trong các thử nghiệm của các hợp chất benzodiazepine khác nhau chlordiazepoxide đã được tìm thấy gây ra sự giảm sâu nhất trong doanh thu 5ht serotonin ở chuột serotonin có liên quan chặt chẽ trong việc điều chỉnh tâm trạng và có thể là một trong những nguyên nhân gây ra cảm giác trầm cảm ở chuột khi sử dụng chlordiazepoxide hoặc các loại thuốc benzodiazepin khác == dược lý == hành vi chlordiazepoxide trên benzodiazepine trang web allosteric là một phần của gaba thụ thể ion kênh phức tạp và kết quả này trong một gia tăng liên kết của các dẫn truyền thần kinh ức chế gaba đến gaba thụ do đó tạo ra tác dụng ức chế trên hệ thống thần kinh trung ương và cơ thể tương tự như tác dụng của các loại thuốc benzodiazepin khác chlordiazepoxide là thuốc chống co giật có sự lưu trữ ưu đãi của chlordiazepoxide trong một số cơ quan bao gồm cả trái tim của trẻ sơ sinh hấp thu bởi bất kỳ con đường quản lý và nguy cơ tích lũy được tăng đáng kể ở trẻ sơ sinh việc rút chlordiazepoxide trong khi mang thai và cho con bú được khuyến khích vì chlordiazepoxide nhanh chóng đi qua nhau thai và cũng được bài tiết qua sữa | [
"người",
"ta",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"sự",
"suy",
"yếu",
"của",
"scopolamine",
"trong",
"học",
"tập",
"là",
"do",
"sự",
"gia",
"tăng",
"hoạt",
"động",
"của",
"benzodiazapine",
"gaba",
"và",
"các",
"thuốc",
"benzodiazepin",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"hệ",
"thống",
"cholinergic",
"trong",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"các",
"hợp",
"chất",
"benzodiazepine",
"khác",
"nhau",
"chlordiazepoxide",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"gây",
"ra",
"sự",
"giảm",
"sâu",
"nhất",
"trong",
"doanh",
"thu",
"5ht",
"serotonin",
"ở",
"chuột",
"serotonin",
"có",
"liên",
"quan",
"chặt",
"chẽ",
"trong",
"việc",
"điều",
"chỉnh",
"tâm",
"trạng",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"cảm",
"giác",
"trầm",
"cảm",
"ở",
"chuột",
"khi",
"sử",
"dụng",
"chlordiazepoxide",
"hoặc",
"các",
"loại",
"thuốc",
"benzodiazepin",
"khác",
"==",
"dược",
"lý",
"==",
"hành",
"vi",
"chlordiazepoxide",
"trên",
"benzodiazepine",
"trang",
"web",
"allosteric",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"gaba",
"thụ",
"thể",
"ion",
"kênh",
"phức",
"tạp",
"và",
"kết",
"quả",
"này",
"trong",
"một",
"gia",
"tăng",
"liên",
"kết",
"của",
"các",
"dẫn",
"truyền",
"thần",
"kinh",
"ức",
"chế",
"gaba",
"đến",
"gaba",
"thụ",
"do",
"đó",
"tạo",
"ra",
"tác",
"dụng",
"ức",
"chế",
"trên",
"hệ",
"thống",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"và",
"cơ",
"thể",
"tương",
"tự",
"như",
"tác",
"dụng",
"của",
"các",
"loại",
"thuốc",
"benzodiazepin",
"khác",
"chlordiazepoxide",
"là",
"thuốc",
"chống",
"co",
"giật",
"có",
"sự",
"lưu",
"trữ",
"ưu",
"đãi",
"của",
"chlordiazepoxide",
"trong",
"một",
"số",
"cơ",
"quan",
"bao",
"gồm",
"cả",
"trái",
"tim",
"của",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"hấp",
"thu",
"bởi",
"bất",
"kỳ",
"con",
"đường",
"quản",
"lý",
"và",
"nguy",
"cơ",
"tích",
"lũy",
"được",
"tăng",
"đáng",
"kể",
"ở",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"việc",
"rút",
"chlordiazepoxide",
"trong",
"khi",
"mang",
"thai",
"và",
"cho",
"con",
"bú",
"được",
"khuyến",
"khích",
"vì",
"chlordiazepoxide",
"nhanh",
"chóng",
"đi",
"qua",
"nhau",
"thai",
"và",
"cũng",
"được",
"bài",
"tiết",
"qua",
"sữa"
] |
cynometra copelandii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được elmer elmer miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cynometra",
"copelandii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"elmer",
"elmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
meioneta luctuosa là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi meioneta meioneta luctuosa được alfred frank millidge miêu tả năm 1991 | [
"meioneta",
"luctuosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"meioneta",
"meioneta",
"luctuosa",
"được",
"alfred",
"frank",
"millidge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
nhận do bởi nhà hoạt động xã hội nettie honeyball thành lập tại anh vào năm 1894 mang tên british ladies football club nettie honeyball nói tôi thành lập đội vào cuối năm ngoái [1894] với quyết tâm không đổi là chứng minh cho thế giới thấy rằng phụ nữ không phải là những kẻ chỉ để trang trí và vô dụng mà người ta vẫn hay miêu tả tôi phải thừa nhận là mọi lý lẽ của tôi trong các vấn đề nơi mà sự phân biệt giới là vô cùng sâu rộng đều nghiêng về việc giải phóng nữ giới và tôi mong có ngày phụ nữ có thể có chỗ trong nghi viện và có tiếng nói trong việc giải quyết các vấn đề đặc biệt là các vấn đề liên quan tới họ nhiều nhất honeyball và những người như bà đã mở đường cho phụ nữ tới với môn thể thao tuy nhiên họ bị cản trở quyết liệt từ phía các liên đoàn bóng đá anh quốc và phải tiếp tục con đường mà không được những người kia ủng hộ một trong các lý do của sự cản trở là từ việc người ta cho rằng những người như honeyball muốn đe dọa tính nam giới của môn thể thao bóng đá nữ bắt đầu phổ biến rộng rãi vào thời kỳ chiến tranh thế giới thứ nhất khi nền công nghiệp đẩy mạnh sự phát triển của môn thể thao nữ này giống như những gì nó đã đem | [
"nhận",
"do",
"bởi",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"nettie",
"honeyball",
"thành",
"lập",
"tại",
"anh",
"vào",
"năm",
"1894",
"mang",
"tên",
"british",
"ladies",
"football",
"club",
"nettie",
"honeyball",
"nói",
"tôi",
"thành",
"lập",
"đội",
"vào",
"cuối",
"năm",
"ngoái",
"[1894]",
"với",
"quyết",
"tâm",
"không",
"đổi",
"là",
"chứng",
"minh",
"cho",
"thế",
"giới",
"thấy",
"rằng",
"phụ",
"nữ",
"không",
"phải",
"là",
"những",
"kẻ",
"chỉ",
"để",
"trang",
"trí",
"và",
"vô",
"dụng",
"mà",
"người",
"ta",
"vẫn",
"hay",
"miêu",
"tả",
"tôi",
"phải",
"thừa",
"nhận",
"là",
"mọi",
"lý",
"lẽ",
"của",
"tôi",
"trong",
"các",
"vấn",
"đề",
"nơi",
"mà",
"sự",
"phân",
"biệt",
"giới",
"là",
"vô",
"cùng",
"sâu",
"rộng",
"đều",
"nghiêng",
"về",
"việc",
"giải",
"phóng",
"nữ",
"giới",
"và",
"tôi",
"mong",
"có",
"ngày",
"phụ",
"nữ",
"có",
"thể",
"có",
"chỗ",
"trong",
"nghi",
"viện",
"và",
"có",
"tiếng",
"nói",
"trong",
"việc",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"tới",
"họ",
"nhiều",
"nhất",
"honeyball",
"và",
"những",
"người",
"như",
"bà",
"đã",
"mở",
"đường",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"tới",
"với",
"môn",
"thể",
"thao",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"bị",
"cản",
"trở",
"quyết",
"liệt",
"từ",
"phía",
"các",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"anh",
"quốc",
"và",
"phải",
"tiếp",
"tục",
"con",
"đường",
"mà",
"không",
"được",
"những",
"người",
"kia",
"ủng",
"hộ",
"một",
"trong",
"các",
"lý",
"do",
"của",
"sự",
"cản",
"trở",
"là",
"từ",
"việc",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"những",
"người",
"như",
"honeyball",
"muốn",
"đe",
"dọa",
"tính",
"nam",
"giới",
"của",
"môn",
"thể",
"thao",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"bắt",
"đầu",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"rãi",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"khi",
"nền",
"công",
"nghiệp",
"đẩy",
"mạnh",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"môn",
"thể",
"thao",
"nữ",
"này",
"giống",
"như",
"những",
"gì",
"nó",
"đã",
"đem"
] |
nhiên và 7 938 nhân khẩu của xã mong thọ b bullet 1 sau khi thành lập xã mong thọ xã mong thọ b còn lại 1 900 58 ha diện tích tự nhiên và 13 608 nhân khẩu bullet 5 thành lập xã nam du thuộc huyện kiên hải trên cơ sở 440 ha diện tích tự nhiên và 5 484 nhân khẩu của xã an sơn bullet 1 sau khi thành lập xã nam du xã an sơn còn lại 675 ha diện tích tự nhiên và 8 033 nhân khẩu bullet 6 thành lập xã ngọc hòa thuộc huyện giồng riềng trên cơ sở 3 009 68 ha diện tích tự nhiên và 11 170 nhân khẩu của xã hòa thuận bullet 1 sau khi thành lập xã ngọc hòa xã hòa thuận còn lại 4 312 62 ha diện tích tự nhiên và 16 500 nhân khẩu bullet 7 thành lập xã vĩnh phú thuộc huyện giồng riềng trên cơ sở 2 730 ha diện tích tự nhiên và 4 968 nhân khẩu của xã vĩnh thạnh bullet 1 sau khi thành lập xã vĩnh phú xã vĩnh thạnh còn lại 2 470 ha diện tích tự nhiên và 9 563 nhân khẩu === năm 2007 nghị định 58 2007 nđ-cp === bullet nghị định 58 2007 nđ-cp ngày 06 tháng 4 năm 2007 của chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính các huyện an biên an minh vĩnh thuận để thành lập huyện u minh thượng thành lập xã thuộc các huyện vĩnh thuận kiên lương hòn đất tỉnh kiên giang bullet 1 thành lập huyện u minh thượng trên cơ sở điều chỉnh 7 135 82 ha diện tích tự nhiên và 18 843 nhân khẩu gồm toàn | [
"nhiên",
"và",
"7",
"938",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"mong",
"thọ",
"b",
"bullet",
"1",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"xã",
"mong",
"thọ",
"xã",
"mong",
"thọ",
"b",
"còn",
"lại",
"1",
"900",
"58",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"13",
"608",
"nhân",
"khẩu",
"bullet",
"5",
"thành",
"lập",
"xã",
"nam",
"du",
"thuộc",
"huyện",
"kiên",
"hải",
"trên",
"cơ",
"sở",
"440",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"5",
"484",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"an",
"sơn",
"bullet",
"1",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"xã",
"nam",
"du",
"xã",
"an",
"sơn",
"còn",
"lại",
"675",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"8",
"033",
"nhân",
"khẩu",
"bullet",
"6",
"thành",
"lập",
"xã",
"ngọc",
"hòa",
"thuộc",
"huyện",
"giồng",
"riềng",
"trên",
"cơ",
"sở",
"3",
"009",
"68",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"11",
"170",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"hòa",
"thuận",
"bullet",
"1",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"xã",
"ngọc",
"hòa",
"xã",
"hòa",
"thuận",
"còn",
"lại",
"4",
"312",
"62",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"16",
"500",
"nhân",
"khẩu",
"bullet",
"7",
"thành",
"lập",
"xã",
"vĩnh",
"phú",
"thuộc",
"huyện",
"giồng",
"riềng",
"trên",
"cơ",
"sở",
"2",
"730",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"4",
"968",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"vĩnh",
"thạnh",
"bullet",
"1",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"xã",
"vĩnh",
"phú",
"xã",
"vĩnh",
"thạnh",
"còn",
"lại",
"2",
"470",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"9",
"563",
"nhân",
"khẩu",
"===",
"năm",
"2007",
"nghị",
"định",
"58",
"2007",
"nđ-cp",
"===",
"bullet",
"nghị",
"định",
"58",
"2007",
"nđ-cp",
"ngày",
"06",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"của",
"chính",
"phủ",
"về",
"việc",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"các",
"huyện",
"an",
"biên",
"an",
"minh",
"vĩnh",
"thuận",
"để",
"thành",
"lập",
"huyện",
"u",
"minh",
"thượng",
"thành",
"lập",
"xã",
"thuộc",
"các",
"huyện",
"vĩnh",
"thuận",
"kiên",
"lương",
"hòn",
"đất",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"bullet",
"1",
"thành",
"lập",
"huyện",
"u",
"minh",
"thượng",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"7",
"135",
"82",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"18",
"843",
"nhân",
"khẩu",
"gồm",
"toàn"
] |
vẫn còn có những người tự gọi là người bắc địch ngựa trắng sống ở đó đã làm phức tạp thêm việc tìm kiếm nguồn gốc của tên gọi dù chưa được chứng minh nhưng có thể là tên bạch mã bắt nguồn từ các dân tộc này những người đã bị ảnh hưởng bởi phật giáo ở giai đoạn đầu chứ không phải từ nghĩa ngựa trắng mang kinh phật == sự hình thành truyền thuyết và tầm quan trọng == đây là một vài truyền thuyết liên quan đến việc hình thành và đặt tên của ngôi chùa theo phần <nowiki> tây vực liêt truyện nowiki> của hậu hán thư cuốn sách bao quát lich sử đông hán được dựa trên một báo cáo tới hoàng đế năm 125 nhưng không được biên soạn cho đến thế kỷ thứ 5 có rất nhiều lý do khác nhau giải thích sự hình thành ngôi chùa yang hsüan-chil nói trong tựa để sách của mình a record of the buddhist monasteries of lo-yang hoàn thành năm 547 rằng sau giấc mơ của mình hán minh đế ra lệnh cho dựng tượng phật tại phía nam của cung điện tuy nhiên ông không đề cập đến ngôi chùa hoàng đế được cho là đã gửi một nhà sư hoặc các nhà sư đến ấn độ hoặc scythia sau đó đã trở về mang theo kinh bốn mươi-hai chương trên một con ngựa trắng kinh đã được nhận bởi hoàng đế và nằm trong một ngôi đền được xây dựng bên ngoài thành lạc dương đó | [
"vẫn",
"còn",
"có",
"những",
"người",
"tự",
"gọi",
"là",
"người",
"bắc",
"địch",
"ngựa",
"trắng",
"sống",
"ở",
"đó",
"đã",
"làm",
"phức",
"tạp",
"thêm",
"việc",
"tìm",
"kiếm",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"tên",
"gọi",
"dù",
"chưa",
"được",
"chứng",
"minh",
"nhưng",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"bạch",
"mã",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"các",
"dân",
"tộc",
"này",
"những",
"người",
"đã",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"phật",
"giáo",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"chứ",
"không",
"phải",
"từ",
"nghĩa",
"ngựa",
"trắng",
"mang",
"kinh",
"phật",
"==",
"sự",
"hình",
"thành",
"truyền",
"thuyết",
"và",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"==",
"đây",
"là",
"một",
"vài",
"truyền",
"thuyết",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"hình",
"thành",
"và",
"đặt",
"tên",
"của",
"ngôi",
"chùa",
"theo",
"phần",
"<nowiki>",
"tây",
"vực",
"liêt",
"truyện",
"nowiki>",
"của",
"hậu",
"hán",
"thư",
"cuốn",
"sách",
"bao",
"quát",
"lich",
"sử",
"đông",
"hán",
"được",
"dựa",
"trên",
"một",
"báo",
"cáo",
"tới",
"hoàng",
"đế",
"năm",
"125",
"nhưng",
"không",
"được",
"biên",
"soạn",
"cho",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"5",
"có",
"rất",
"nhiều",
"lý",
"do",
"khác",
"nhau",
"giải",
"thích",
"sự",
"hình",
"thành",
"ngôi",
"chùa",
"yang",
"hsüan-chil",
"nói",
"trong",
"tựa",
"để",
"sách",
"của",
"mình",
"a",
"record",
"of",
"the",
"buddhist",
"monasteries",
"of",
"lo-yang",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"547",
"rằng",
"sau",
"giấc",
"mơ",
"của",
"mình",
"hán",
"minh",
"đế",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"dựng",
"tượng",
"phật",
"tại",
"phía",
"nam",
"của",
"cung",
"điện",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"không",
"đề",
"cập",
"đến",
"ngôi",
"chùa",
"hoàng",
"đế",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"gửi",
"một",
"nhà",
"sư",
"hoặc",
"các",
"nhà",
"sư",
"đến",
"ấn",
"độ",
"hoặc",
"scythia",
"sau",
"đó",
"đã",
"trở",
"về",
"mang",
"theo",
"kinh",
"bốn",
"mươi-hai",
"chương",
"trên",
"một",
"con",
"ngựa",
"trắng",
"kinh",
"đã",
"được",
"nhận",
"bởi",
"hoàng",
"đế",
"và",
"nằm",
"trong",
"một",
"ngôi",
"đền",
"được",
"xây",
"dựng",
"bên",
"ngoài",
"thành",
"lạc",
"dương",
"đó"
] |
ngựa sorraia là một giống ngựa quý hiếm bản địa ở khu vực của bán đảo iberia trong lưu vực sông sorraia ở bồ đào nha ngựa sorraia được biết đến với các tính năng nguyên thủy của nó bao gồm một đầu lồi và màu sậm với các dấu hiệu nguyên thủy liên quan đến nguồn gốc của nó một giả thuyết đã được một số tác giả đưa ra là giống sorraia chính là hậu duệ của những con ngựa nguyên thuỷ thuộc về động vật hoang dã tự nhiên của nam iberia các nghiên cứu hiện đang được tiến hành để khám phá mối quan hệ giữa sorraia và các loại ngựa hoang khác nhau cũng như mối quan hệ của nó với các giống khác từ bán đảo iberia và bắc phi ngựa bắc phi các cá thể của giống nhỏ nhưng khỏe mạnh và thích nghi tốt với điều kiện khắc nghiệt đôi khi chúng bị bắt và sử dụng bởi nông dân bản địa trong nhiều thế kỷ và một số lượng còn lại của những con ngựa gần như tuyệt chủng này đã được một nhà động vật học bồ đào nha phát hiện vào đầu thế kỷ xx ngày nay sorraia đã trở thành trọng tâm của các nỗ lực bảo tồn với các nhà khoa học châu âu dẫn đầu và những người đam mê từ một số nước thành lập các dự án và thiết lập đàn để hỗ trợ việc tái lập giống này từ | [
"ngựa",
"sorraia",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"quý",
"hiếm",
"bản",
"địa",
"ở",
"khu",
"vực",
"của",
"bán",
"đảo",
"iberia",
"trong",
"lưu",
"vực",
"sông",
"sorraia",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ngựa",
"sorraia",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"các",
"tính",
"năng",
"nguyên",
"thủy",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"một",
"đầu",
"lồi",
"và",
"màu",
"sậm",
"với",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"nguyên",
"thủy",
"liên",
"quan",
"đến",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"nó",
"một",
"giả",
"thuyết",
"đã",
"được",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"đưa",
"ra",
"là",
"giống",
"sorraia",
"chính",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"những",
"con",
"ngựa",
"nguyên",
"thuỷ",
"thuộc",
"về",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nam",
"iberia",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"hiện",
"đang",
"được",
"tiến",
"hành",
"để",
"khám",
"phá",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"sorraia",
"và",
"các",
"loại",
"ngựa",
"hoang",
"khác",
"nhau",
"cũng",
"như",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"nó",
"với",
"các",
"giống",
"khác",
"từ",
"bán",
"đảo",
"iberia",
"và",
"bắc",
"phi",
"ngựa",
"bắc",
"phi",
"các",
"cá",
"thể",
"của",
"giống",
"nhỏ",
"nhưng",
"khỏe",
"mạnh",
"và",
"thích",
"nghi",
"tốt",
"với",
"điều",
"kiện",
"khắc",
"nghiệt",
"đôi",
"khi",
"chúng",
"bị",
"bắt",
"và",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"nông",
"dân",
"bản",
"địa",
"trong",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"và",
"một",
"số",
"lượng",
"còn",
"lại",
"của",
"những",
"con",
"ngựa",
"gần",
"như",
"tuyệt",
"chủng",
"này",
"đã",
"được",
"một",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"bồ",
"đào",
"nha",
"phát",
"hiện",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"ngày",
"nay",
"sorraia",
"đã",
"trở",
"thành",
"trọng",
"tâm",
"của",
"các",
"nỗ",
"lực",
"bảo",
"tồn",
"với",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"châu",
"âu",
"dẫn",
"đầu",
"và",
"những",
"người",
"đam",
"mê",
"từ",
"một",
"số",
"nước",
"thành",
"lập",
"các",
"dự",
"án",
"và",
"thiết",
"lập",
"đàn",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"việc",
"tái",
"lập",
"giống",
"này",
"từ"
] |
tortula revolvens là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schimp g roth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"tortula",
"revolvens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"g",
"roth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
thức được tác hại của mại dâm nhưng vẫn có 34 9% muốn tiếp tục bán dâm trong khoảng 3 năm tới vì muốn duy trì khoản thu nhập cao này trong khi bản thân đã quen tiêu xài phung phí tuy vậy phần lớn thu nhập kiếm được lại được ném vào nghiện ngập hút chích vũ trường nên tiền vào thì nhanh mà ra cũng nhanh === hoàn lương === những phụ nữ bán dâm khi từ bỏ con đường này làm những nghề hợp pháp được xã hội chấp nhận thì gọi là hoàn lương vương thúy kiều trong truyện kiều đã 2 lần hoàn lương từ lầu xanh khi lấy thúc sinh và từ hải nhiều gái mại dâm sau khi vào trại cải tạo được học nghề và lao động chân chính để kiếm sống có người hoàn lương và lập gia đình trong dân gian việt nam có câu lấy đĩ làm vợ chứ không lấy vợ làm đĩ tỏ sự cảm thông nếu gái mại dâm thực sự muốn trở về với cộng đồng trong cuộc sống lương thiện từ bỏ được con đường ô nhục và sống tốt tại việt nam có các trung tâm phục hồi nhân phẩm gái mại dâm nếu bị bắt sẽ được đưa vào đó giáo dục dạy nghề để sau này có nghề nghiệp mưu sinh không phải quay lại con đường cũ có gái mại dâm tâm sự bao nhiêu tiền kiếm được em lại ném vào nghiện ngập hút chích bây giờ bị bắt | [
"thức",
"được",
"tác",
"hại",
"của",
"mại",
"dâm",
"nhưng",
"vẫn",
"có",
"34",
"9%",
"muốn",
"tiếp",
"tục",
"bán",
"dâm",
"trong",
"khoảng",
"3",
"năm",
"tới",
"vì",
"muốn",
"duy",
"trì",
"khoản",
"thu",
"nhập",
"cao",
"này",
"trong",
"khi",
"bản",
"thân",
"đã",
"quen",
"tiêu",
"xài",
"phung",
"phí",
"tuy",
"vậy",
"phần",
"lớn",
"thu",
"nhập",
"kiếm",
"được",
"lại",
"được",
"ném",
"vào",
"nghiện",
"ngập",
"hút",
"chích",
"vũ",
"trường",
"nên",
"tiền",
"vào",
"thì",
"nhanh",
"mà",
"ra",
"cũng",
"nhanh",
"===",
"hoàn",
"lương",
"===",
"những",
"phụ",
"nữ",
"bán",
"dâm",
"khi",
"từ",
"bỏ",
"con",
"đường",
"này",
"làm",
"những",
"nghề",
"hợp",
"pháp",
"được",
"xã",
"hội",
"chấp",
"nhận",
"thì",
"gọi",
"là",
"hoàn",
"lương",
"vương",
"thúy",
"kiều",
"trong",
"truyện",
"kiều",
"đã",
"2",
"lần",
"hoàn",
"lương",
"từ",
"lầu",
"xanh",
"khi",
"lấy",
"thúc",
"sinh",
"và",
"từ",
"hải",
"nhiều",
"gái",
"mại",
"dâm",
"sau",
"khi",
"vào",
"trại",
"cải",
"tạo",
"được",
"học",
"nghề",
"và",
"lao",
"động",
"chân",
"chính",
"để",
"kiếm",
"sống",
"có",
"người",
"hoàn",
"lương",
"và",
"lập",
"gia",
"đình",
"trong",
"dân",
"gian",
"việt",
"nam",
"có",
"câu",
"lấy",
"đĩ",
"làm",
"vợ",
"chứ",
"không",
"lấy",
"vợ",
"làm",
"đĩ",
"tỏ",
"sự",
"cảm",
"thông",
"nếu",
"gái",
"mại",
"dâm",
"thực",
"sự",
"muốn",
"trở",
"về",
"với",
"cộng",
"đồng",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"lương",
"thiện",
"từ",
"bỏ",
"được",
"con",
"đường",
"ô",
"nhục",
"và",
"sống",
"tốt",
"tại",
"việt",
"nam",
"có",
"các",
"trung",
"tâm",
"phục",
"hồi",
"nhân",
"phẩm",
"gái",
"mại",
"dâm",
"nếu",
"bị",
"bắt",
"sẽ",
"được",
"đưa",
"vào",
"đó",
"giáo",
"dục",
"dạy",
"nghề",
"để",
"sau",
"này",
"có",
"nghề",
"nghiệp",
"mưu",
"sinh",
"không",
"phải",
"quay",
"lại",
"con",
"đường",
"cũ",
"có",
"gái",
"mại",
"dâm",
"tâm",
"sự",
"bao",
"nhiêu",
"tiền",
"kiếm",
"được",
"em",
"lại",
"ném",
"vào",
"nghiện",
"ngập",
"hút",
"chích",
"bây",
"giờ",
"bị",
"bắt"
] |
gọi là bmd-3m bullet bmd-4m – biến thể nâng cấp với khung gầm mới hoàn toàn và động cơ 500 hp utd-29 của bmp-3 phiên bản này sẽ được kurganmashzavod ktz sản xuất thay vì do vgtz làm xe được giới thiệu cho vdv vào tháng 3 năm 2008 bullet rkhm-5 object 958 – xe trinh sát hóa học trang bị các thiết bị đặc biệt như phiên bản rkhm-4 của btr-80 bỏ tháp pháo rkhm-5 có thượng tầng cố định với súng máy bullet btr-md rakushka object 955 – xe vận chuyển đa năng có thân lớn hơn và không có tháp vũ khí nó được dùng để vận chuyển binh lính nhiên liệu vũ khí và thương binh nó cũng là khung gầm cơ sở cho các loại xe chuyên dụng của lực lượng đổ bộ đường không nga bao gồm xe pháo cối xe cứu thương bmm-d xe đài chỉ huy và xe sửa chữa một số biến thể sẽ có khung gầm dài hơn với 7 bánh và có lẽ là động cơ 510 hp như của 2s25 bullet btr-mdm – phiên bản hiện đại hơn với những cải tiến tương tự như bmd-4m bullet 2s25 sprut-sd object 952 – pháo chống tăng tự hành trang bị pháo 2a75 125 mm và có thể bắn tên lửa chống tăng 9m119 svir khung gầm có 7 bánh chịu lực thay vì 5 bánh động cơ là 2v-06-2s 510 hp 2s25 có trọng lượng chiến đấu là 18 tấn và kíp xe 3 người == xem thêm == bullet bmd-1 bmd-2 bullet bmp-1 bmp-2 bmp-3 == liên | [
"gọi",
"là",
"bmd-3m",
"bullet",
"bmd-4m",
"–",
"biến",
"thể",
"nâng",
"cấp",
"với",
"khung",
"gầm",
"mới",
"hoàn",
"toàn",
"và",
"động",
"cơ",
"500",
"hp",
"utd-29",
"của",
"bmp-3",
"phiên",
"bản",
"này",
"sẽ",
"được",
"kurganmashzavod",
"ktz",
"sản",
"xuất",
"thay",
"vì",
"do",
"vgtz",
"làm",
"xe",
"được",
"giới",
"thiệu",
"cho",
"vdv",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"bullet",
"rkhm-5",
"object",
"958",
"–",
"xe",
"trinh",
"sát",
"hóa",
"học",
"trang",
"bị",
"các",
"thiết",
"bị",
"đặc",
"biệt",
"như",
"phiên",
"bản",
"rkhm-4",
"của",
"btr-80",
"bỏ",
"tháp",
"pháo",
"rkhm-5",
"có",
"thượng",
"tầng",
"cố",
"định",
"với",
"súng",
"máy",
"bullet",
"btr-md",
"rakushka",
"object",
"955",
"–",
"xe",
"vận",
"chuyển",
"đa",
"năng",
"có",
"thân",
"lớn",
"hơn",
"và",
"không",
"có",
"tháp",
"vũ",
"khí",
"nó",
"được",
"dùng",
"để",
"vận",
"chuyển",
"binh",
"lính",
"nhiên",
"liệu",
"vũ",
"khí",
"và",
"thương",
"binh",
"nó",
"cũng",
"là",
"khung",
"gầm",
"cơ",
"sở",
"cho",
"các",
"loại",
"xe",
"chuyên",
"dụng",
"của",
"lực",
"lượng",
"đổ",
"bộ",
"đường",
"không",
"nga",
"bao",
"gồm",
"xe",
"pháo",
"cối",
"xe",
"cứu",
"thương",
"bmm-d",
"xe",
"đài",
"chỉ",
"huy",
"và",
"xe",
"sửa",
"chữa",
"một",
"số",
"biến",
"thể",
"sẽ",
"có",
"khung",
"gầm",
"dài",
"hơn",
"với",
"7",
"bánh",
"và",
"có",
"lẽ",
"là",
"động",
"cơ",
"510",
"hp",
"như",
"của",
"2s25",
"bullet",
"btr-mdm",
"–",
"phiên",
"bản",
"hiện",
"đại",
"hơn",
"với",
"những",
"cải",
"tiến",
"tương",
"tự",
"như",
"bmd-4m",
"bullet",
"2s25",
"sprut-sd",
"object",
"952",
"–",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"tự",
"hành",
"trang",
"bị",
"pháo",
"2a75",
"125",
"mm",
"và",
"có",
"thể",
"bắn",
"tên",
"lửa",
"chống",
"tăng",
"9m119",
"svir",
"khung",
"gầm",
"có",
"7",
"bánh",
"chịu",
"lực",
"thay",
"vì",
"5",
"bánh",
"động",
"cơ",
"là",
"2v-06-2s",
"510",
"hp",
"2s25",
"có",
"trọng",
"lượng",
"chiến",
"đấu",
"là",
"18",
"tấn",
"và",
"kíp",
"xe",
"3",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bmd-1",
"bmd-2",
"bullet",
"bmp-1",
"bmp-2",
"bmp-3",
"==",
"liên"
] |
catasetum pendulum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"catasetum",
"pendulum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
vào tay quân đội đức edith cavell là người tích cực nhất trong hoạt động đầy nguy hiểm đó không những thế bà còn che chở những người lính đang bị truy lùng trốn trong bệnh viện rồi tổ chức đưa họ tới vùng an toàn cavell và louis séverin cùng một số người khác ở brussels thường đã giúp và trợ cấp cho họ đến biên giới hà lan hồi đó là nước trung gian việc làm nhiều rồi cũng bị lộ nhất là bà bị gaston quien chỉ điểm bà bị bắt ngày 3 tháng 8 năm 1915 rồi bị giam tại nhà tù saint-gilles mười tuần trong đó hai tuần cuối bị biệt giam trong các phiên tòa bà bị truy tố vì giúp đỡ binh lính anh và pháp là kẻ thù của đức đồng thời còn giúp thường dân bỉ vượt biên sang hà lan bà đã thẳng thắn nhận tất cả các việc làm này của mình và ký ngay vào biên bản phiên tòa cavell đã tuyên bố rằng những người lính mà bà đã giúp sống an toàn và hạnh phúc hơn cũng đã gửi thư cảm ơn bà và bà không cần bào chữa gì theo luật quân sự đức thời đó đây là hình phạt phải tử hình đoạn 58 của bộ luật quân sự đức xác định rằng vào thời điểm chiến tranh bất kỳ ai có ý định hỗ trợ một lực lượng thù địch hoặc gây tổn hại cho quân đội đức hoặc đồng minh | [
"vào",
"tay",
"quân",
"đội",
"đức",
"edith",
"cavell",
"là",
"người",
"tích",
"cực",
"nhất",
"trong",
"hoạt",
"động",
"đầy",
"nguy",
"hiểm",
"đó",
"không",
"những",
"thế",
"bà",
"còn",
"che",
"chở",
"những",
"người",
"lính",
"đang",
"bị",
"truy",
"lùng",
"trốn",
"trong",
"bệnh",
"viện",
"rồi",
"tổ",
"chức",
"đưa",
"họ",
"tới",
"vùng",
"an",
"toàn",
"cavell",
"và",
"louis",
"séverin",
"cùng",
"một",
"số",
"người",
"khác",
"ở",
"brussels",
"thường",
"đã",
"giúp",
"và",
"trợ",
"cấp",
"cho",
"họ",
"đến",
"biên",
"giới",
"hà",
"lan",
"hồi",
"đó",
"là",
"nước",
"trung",
"gian",
"việc",
"làm",
"nhiều",
"rồi",
"cũng",
"bị",
"lộ",
"nhất",
"là",
"bà",
"bị",
"gaston",
"quien",
"chỉ",
"điểm",
"bà",
"bị",
"bắt",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"năm",
"1915",
"rồi",
"bị",
"giam",
"tại",
"nhà",
"tù",
"saint-gilles",
"mười",
"tuần",
"trong",
"đó",
"hai",
"tuần",
"cuối",
"bị",
"biệt",
"giam",
"trong",
"các",
"phiên",
"tòa",
"bà",
"bị",
"truy",
"tố",
"vì",
"giúp",
"đỡ",
"binh",
"lính",
"anh",
"và",
"pháp",
"là",
"kẻ",
"thù",
"của",
"đức",
"đồng",
"thời",
"còn",
"giúp",
"thường",
"dân",
"bỉ",
"vượt",
"biên",
"sang",
"hà",
"lan",
"bà",
"đã",
"thẳng",
"thắn",
"nhận",
"tất",
"cả",
"các",
"việc",
"làm",
"này",
"của",
"mình",
"và",
"ký",
"ngay",
"vào",
"biên",
"bản",
"phiên",
"tòa",
"cavell",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"những",
"người",
"lính",
"mà",
"bà",
"đã",
"giúp",
"sống",
"an",
"toàn",
"và",
"hạnh",
"phúc",
"hơn",
"cũng",
"đã",
"gửi",
"thư",
"cảm",
"ơn",
"bà",
"và",
"bà",
"không",
"cần",
"bào",
"chữa",
"gì",
"theo",
"luật",
"quân",
"sự",
"đức",
"thời",
"đó",
"đây",
"là",
"hình",
"phạt",
"phải",
"tử",
"hình",
"đoạn",
"58",
"của",
"bộ",
"luật",
"quân",
"sự",
"đức",
"xác",
"định",
"rằng",
"vào",
"thời",
"điểm",
"chiến",
"tranh",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"có",
"ý",
"định",
"hỗ",
"trợ",
"một",
"lực",
"lượng",
"thù",
"địch",
"hoặc",
"gây",
"tổn",
"hại",
"cho",
"quân",
"đội",
"đức",
"hoặc",
"đồng",
"minh"
] |
callopistria reticulata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"callopistria",
"reticulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.