text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
semidysderina là một chi nhện trong họ oonopidae | [
"semidysderina",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae"
] |
halgerda stricklandi là một loài sên biển mang trần thuộc nhánh doridacea là động vật thân mềm chân bụng không vỏ sống ở biển trong họ dorididae == phân bố == loài này được tìm thấy ở indonesia malaysia thái lan biển andaman và myanma == đọc thêm == bullet fahey s j gosliner t m 1999 preliminary phylogeny of halgerda n... | [
"halgerda",
"stricklandi",
"là",
"một",
"loài",
"sên",
"biển",
"mang",
"trần",
"thuộc",
"nhánh",
"doridacea",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"không",
"vỏ",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"dorididae",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"l... |
lasioglossum pineolense là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1960 | [
"lasioglossum",
"pineolense",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"mitchell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
tetraglochin ameghinoi là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được speg speg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"tetraglochin",
"ameghinoi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"speg",
"speg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
elaeocarpus barbulatus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"elaeocarpus",
"barbulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
phymatodes crenato-pinnata là một loài dương xỉ trong họ dipteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"phymatodes",
"crenato-pinnata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dipteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
tiên == vào ngày 4 tháng 11 năm 2016 afc thông báo rằng huấn luyện viên của triều tiên yung jong-su và thủ môn jang paek-ho đã bị cấm trong một năm vì làm cho trận đấu trở nên tồi tệ sau khi cố tình để thủng lưới trong trận đấu cuối với uzbekistan bàn thua diễn ra ở ở phút 49 khi jang xuất hiện trong tình huống cản phá... | [
"tiên",
"==",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"afc",
"thông",
"báo",
"rằng",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"của",
"triều",
"tiên",
"yung",
"jong-su",
"và",
"thủ",
"môn",
"jang",
"paek-ho",
"đã",
"bị",
"cấm",
"trong",
"một",
"năm",
"vì",
... |
vũ hải chấn 11 tháng 12 năm 1953 30 tháng 5 năm 2022 là một sĩ quan cao cấp của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên phó chủ nhiệm chính trị == khen thưởng == bullet huân chương lao động hạng ba bullet huân chương quân công hạng nhì bullet huân chương kháng chiến chống pháp hạng nhất bullet huân chương khá... | [
"vũ",
"hải",
"chấn",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"1953",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"2022",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"chính"... |
megalomus amnistiatus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được monserrat miêu tả năm 1997 | [
"megalomus",
"amnistiatus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"monserrat",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997"
] |
rodhocetus là một trong vài chi cá voi đã tuyệt chủng với các đặc trưng còn sót lại của động vật có vú sống trên đất liền vì thế nó là minh chứng cho sự chuyển tiếp từ đất liền ra biển mà các loài cá voi đã trải qua loài đầu tiên được miêu tả rhodocetus kasrani năm 1995 thể hiện các đặc trưng này như khung chậu lớn hợp... | [
"rodhocetus",
"là",
"một",
"trong",
"vài",
"chi",
"cá",
"voi",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"với",
"các",
"đặc",
"trưng",
"còn",
"sót",
"lại",
"của",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"sống",
"trên",
"đất",
"liền",
"vì",
"thế",
"nó",
"là",
"minh",
"chứng",
"cho"... |
chelonarium ventricosum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được chevrolat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"chelonarium",
"ventricosum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"chevrolat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
angers bullet braye tại pont-de-braye bullet aigre gần cloyes-sur-le-loir bullet yerre gần cloyes-sur-le-loir bullet conie gần châteaudun bullet ozanne tại bonneval bullet vaige tại sablé-sur-sarthe bullet vègre tại avoise bullet huisne tại le mans bullet thouet gần saumur bullet dive gần saint-just-sur-dive bullet los... | [
"angers",
"bullet",
"braye",
"tại",
"pont-de-braye",
"bullet",
"aigre",
"gần",
"cloyes-sur-le-loir",
"bullet",
"yerre",
"gần",
"cloyes-sur-le-loir",
"bullet",
"conie",
"gần",
"châteaudun",
"bullet",
"ozanne",
"tại",
"bonneval",
"bullet",
"vaige",
"tại",
"sablé-sur-sar... |
palaiologos đã trốn sang nước láng giềng là đế quốc nicaea nơi mà mikhael viii palaiologos trở thành đồng hoàng đế vào năm 1259 và tái chiếm constantinopolis và lên ngôi hoàng đế duy nhất của đế quốc đông la mã vào năm 1261 hậu duệ của ông đã cai trị đế chế cho đến khi constantinopolis thất thủ vào tay người ottoman và... | [
"palaiologos",
"đã",
"trốn",
"sang",
"nước",
"láng",
"giềng",
"là",
"đế",
"quốc",
"nicaea",
"nơi",
"mà",
"mikhael",
"viii",
"palaiologos",
"trở",
"thành",
"đồng",
"hoàng",
"đế",
"vào",
"năm",
"1259",
"và",
"tái",
"chiếm",
"constantinopolis",
"và",
"lên",
"... |
sphaeropteris fusca là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được r m tryon mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"sphaeropteris",
"fusca",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"tryon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
san pedro ocotepec là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 2171 người | [
"san",
"pedro",
"ocotepec",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"2171",
"người"
] |
triadillo annandalei là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được collinge miêu tả khoa học năm 1914 | [
"triadillo",
"annandalei",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"collinge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
proxanthobasis aldrichi là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"proxanthobasis",
"aldrichi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
vào seoul và chỉ chứng kiến một thành phố đã bị bỏ hoang mặc dù thất bại trong trận seoul lần thứ ba liên quân liên hợp quốc từ bỏ kế hoạch rút khỏi bán đảo triều tiên cnqth sau các chiến thắng liên tiếp cũng trở nên kiệt sức và dần dần mất thế chủ động trên chiến trường về phía liên quân liên hợp quốc == hoàn cảnh trậ... | [
"vào",
"seoul",
"và",
"chỉ",
"chứng",
"kiến",
"một",
"thành",
"phố",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"mặc",
"dù",
"thất",
"bại",
"trong",
"trận",
"seoul",
"lần",
"thứ",
"ba",
"liên",
"quân",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"từ",
"bỏ",
"kế",
"hoạch",
"rút",
"khỏi",... |
cirrhochrista kosemponialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"cirrhochrista",
"kosemponialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
ka bp cụm từ out of africa được sử dụng một mình thường có nghĩa là out of africa ii sự phát tán của người hiện đại vào lục địa âu á cho đến đầu những năm 1980 hominin được cho là đã bị giới hạn ở lục địa châu phi trong pleistocen sớm hoặc cho đến khoảng 0 8 ma do đó những nỗ lực khảo cổ trước đây tập trung không cân x... | [
"ka",
"bp",
"cụm",
"từ",
"out",
"of",
"africa",
"được",
"sử",
"dụng",
"một",
"mình",
"thường",
"có",
"nghĩa",
"là",
"out",
"of",
"africa",
"ii",
"sự",
"phát",
"tán",
"của",
"người",
"hiện",
"đại",
"vào",
"lục",
"địa",
"âu",
"á",
"cho",
"đến",
"đầu"... |
xã pavia quận bedford pennsylvania xã pavia là một xã thuộc quận bedford tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 295 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"pavia",
"quận",
"bedford",
"pennsylvania",
"xã",
"pavia",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"bedford",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"295",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
ông lên dàn thiêu nhưng rồi vua kroisos đã thuyết phục được vua cyrus đại đế cảm động vua ba tư cho người dập thật nhanh đám lửa đang bùng cháy nhưng không thành công tiếp theo đó herodotos dẫn lời kể của người lydia rằng vua lydia khi nhận thấy quân lính ba tư chẳng thể dập đám lửa đang sắp sửa giết ông bèn gọi to thầ... | [
"ông",
"lên",
"dàn",
"thiêu",
"nhưng",
"rồi",
"vua",
"kroisos",
"đã",
"thuyết",
"phục",
"được",
"vua",
"cyrus",
"đại",
"đế",
"cảm",
"động",
"vua",
"ba",
"tư",
"cho",
"người",
"dập",
"thật",
"nhanh",
"đám",
"lửa",
"đang",
"bùng",
"cháy",
"nhưng",
"không... |
clypeodytes procerus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được omer-cooper miêu tả khoa học năm 1959 | [
"clypeodytes",
"procerus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"omer-cooper",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1959"
] |
ptolemaios keraunos tiếng hy lạp πτολεμαίος κεραυνός mất 279 tcn là vua xứ macedonia trong thời đại hy lạp hóa trị quốc từ năm 281 trước công nguyên cho tới năm 279 trước công nguyên tên hiệu của ông là keraunos có nghĩa là sấm chớp ông là con trai trưởng của vua ptolemaios i soter nước ai cập và vợ cả của vua này là e... | [
"ptolemaios",
"keraunos",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"πτολεμαίος",
"κεραυνός",
"mất",
"279",
"tcn",
"là",
"vua",
"xứ",
"macedonia",
"trong",
"thời",
"đại",
"hy",
"lạp",
"hóa",
"trị",
"quốc",
"từ",
"năm",
"281",
"trước",
"công",
"nguyên",
"cho",
"tới",
"năm",
... |
đương tất cả lớn gấp hai lợi tức của chức vụ giáo sư trong khi thứ lợi tức này tùy thuộc vào học phí thu được của sinh viên == nhà kinh tế học == adam smith không phải là người đầu tiên nghiên cứu lý luận kinh tế nhiều tư tưởng nổi tiếng cũng không phải do một mình ông tìm ra nhưng ông là người đầu tiên hoàn chỉnh hệ t... | [
"đương",
"tất",
"cả",
"lớn",
"gấp",
"hai",
"lợi",
"tức",
"của",
"chức",
"vụ",
"giáo",
"sư",
"trong",
"khi",
"thứ",
"lợi",
"tức",
"này",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"học",
"phí",
"thu",
"được",
"của",
"sinh",
"viên",
"==",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"học",
"==... |
bitis rubida là một loài rắn trong họ rắn lục loài này được branch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"bitis",
"rubida",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"lục",
"loài",
"này",
"được",
"branch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
begonia balansae là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được c dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"begonia",
"balansae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
epepeotes nicobaricus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"epepeotes",
"nicobaricus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pogonarthria refracta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được launert miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"pogonarthria",
"refracta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"launert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
dentilabus rufipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"dentilabus",
"rufipes",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mùa đông đến đây cảm thấy ấm áp còn mùa hè thì mát mẻ dễ chịu miếu cổ kính rêu phong soi mình bên hồ nước trong vắt quanh năm không bao giờ cạn phía dưới cá lội tung tăng có lẽ vì thế mà dân ở đây đặt tên miếu ao cho dễ gọi… từ lâu miếu ao đã trở thành một địa chỉ sinh hoạt tinh thần không thể thiếu trong đời sống của ... | [
"mùa",
"đông",
"đến",
"đây",
"cảm",
"thấy",
"ấm",
"áp",
"còn",
"mùa",
"hè",
"thì",
"mát",
"mẻ",
"dễ",
"chịu",
"miếu",
"cổ",
"kính",
"rêu",
"phong",
"soi",
"mình",
"bên",
"hồ",
"nước",
"trong",
"vắt",
"quanh",
"năm",
"không",
"bao",
"giờ",
"cạn",
"p... |
karambaru beltangadi karambaru là một làng thuộc tehsil beltangadi huyện dakshin kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"karambaru",
"beltangadi",
"karambaru",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"beltangadi",
"huyện",
"dakshin",
"kannad",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
orthotrichum patens là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được bruch brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"orthotrichum",
"patens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bruch",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
cyrtonus scutellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1883 | [
"cyrtonus",
"scutellatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1883"
] |
kızıllı alaca kızıllı là một xã thuộc huyện alaca tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 124 người | [
"kızıllı",
"alaca",
"kızıllı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"alaca",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"124",
"người"
] |
tăng sức mạnh công nghiệp trong các cuộc chiến liên tiếp với nga và nhật bản vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 chiến tranh thế giới thứ hai và nội chiến trung quốc thẩm dương trở thành chiến trường chính giữa cộng sản và quốc dân đảng == địa lí == thẩm dương dao động ở vĩ độ từ 41 ° 11 đến 43 ° 02 b và theo kinh độ t... | [
"tăng",
"sức",
"mạnh",
"công",
"nghiệp",
"trong",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"liên",
"tiếp",
"với",
"nga",
"và",
"nhật",
"bản",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"và",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"và",
"nội",... |
winkel vulkaneifel winkel là một đô thị thuộc huyện vulkaneifel trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị này có diện tích 6 69 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 155 người | [
"winkel",
"vulkaneifel",
"winkel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"vulkaneifel",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"69",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",... |
amerimnon là một chi thực vật có hoa trong họ đậu | [
"amerimnon",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu"
] |
judd thực hiện các cảnh quay của cô cùng với woodley vào cuối tháng 6 năm 2014 cuối tháng 8 và đầu tháng 9 địa điểm quay phim lại một lần nữa được chuyển về atlanta ngày 28–29 tháng 8 và 2–6 tháng 9 năm 2014 thêm nhiều cảnh quay khác được quay thêm tại cơ quan lưu trữ atlanta đoàn phim thực hiện quay lại một vài phân c... | [
"judd",
"thực",
"hiện",
"các",
"cảnh",
"quay",
"của",
"cô",
"cùng",
"với",
"woodley",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"6",
"năm",
"2014",
"cuối",
"tháng",
"8",
"và",
"đầu",
"tháng",
"9",
"địa",
"điểm",
"quay",
"phim",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"được",
"chu... |
çattepe boyabat çattepe là một xã thuộc huyện boyabat tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 394 người | [
"çattepe",
"boyabat",
"çattepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"boyabat",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"394",
"người"
] |
gồm the italian job 2003 hancock 2008 snow white and the huntsman 2012 prometheus 2012 2015 2016 the fate of the furious 2017 atomic blonde 2017 the old guard 2020 và 2021 cô cũng nhận được lời khen ngợi khi đóng vai phụ nữ rắc rối trong các bộ phim truyền hình hài young adult 2011 và tully 2018 của jason reitman và ch... | [
"gồm",
"the",
"italian",
"job",
"2003",
"hancock",
"2008",
"snow",
"white",
"and",
"the",
"huntsman",
"2012",
"prometheus",
"2012",
"2015",
"2016",
"the",
"fate",
"of",
"the",
"furious",
"2017",
"atomic",
"blonde",
"2017",
"the",
"old",
"guard",
"2020",
"v... |
hyposmocoma continuella là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của maui loài địa phương ở haleakala nơi nó được tim thấy ở độ cao 5 000 feet == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"hyposmocoma",
"continuella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"maui",
"loài",
"địa",
"phương",
"ở",
"haleakala",
"nơi",
"nó",
"được",
"tim",
"thấy",
"ở",
"độ",
"cao",
"5",
"00... |
12159 bettybiegel tên chỉ định 1142 t-2 là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 29 tháng 9 năm 1973 nó được đặt theo tên rebekka a betty biegel a european psychologist who... | [
"12159",
"bettybiegel",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1142",
"t-2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"cornelis",
"johannes",
"van",
"houten",
"ingrid",
"van",
"houten-groeneveld",
"và",
"tom",
"gehrel... |
spinacia là chi thực vật có hoa trong họ amaranthaceae | [
"spinacia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaranthaceae"
] |
8478 1987 do6 8478 1987 do là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 23 tháng 2 năm 1987 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"8478",
"1987",
"do6",
"8478",
"1987",
"do",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
... |
hoạt động trong một tuyên bố riêng chỉ dành cho người trung quốc được đăng trước đó trên bilibili cover đã nói rằng những bình luận của coco và haato không phản ánh chính sách của họ đối với trung quốc và tái khẳng định sự ủng hộ đối với chính sách một trung quốc và cam kết hoạt động kinh doanh tại quốc gia này ba ngày... | [
"hoạt",
"động",
"trong",
"một",
"tuyên",
"bố",
"riêng",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"người",
"trung",
"quốc",
"được",
"đăng",
"trước",
"đó",
"trên",
"bilibili",
"cover",
"đã",
"nói",
"rằng",
"những",
"bình",
"luận",
"của",
"coco",
"và",
"haato",
"không",
"phản... |
hải cẩu xám danh pháp khoa học halichoerus grypus là một loài động vật có vú trong họ hải cẩu thật sự bộ ăn thịt loài hải cẩu này được fabricius mô tả năm 1791 đây là loài duy nhất trong chi con đực dài và cân nặng con cái nhỏ hơn nhiều thường dài và nặng các cá thể ở tây đại tây dương thường lớn hơn nhiều con đực nặng... | [
"hải",
"cẩu",
"xám",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"halichoerus",
"grypus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"hải",
"cẩu",
"thật",
"sự",
"bộ",
"ăn",
"thịt",
"loài",
"hải",
"cẩu",
"này",
"được",
"fabricius",
"mô",
"tả",
... |
vg-lista là một bảng xếp hạng âm nhạc của na uy nó được phát hành hàng tuần trên tờ vg verdens gang và chương trình topp 20 của tập đoàn truyền thông na uy tiếng na uy norsk rikskringkasting as nó được xem là bảng xếp hạng âm nhạc cơ sở của na uy chứa các đĩa đơn từ trong nước và trên toàn thế giới các dữ liệu được thu... | [
"vg-lista",
"là",
"một",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"âm",
"nhạc",
"của",
"na",
"uy",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"hàng",
"tuần",
"trên",
"tờ",
"vg",
"verdens",
"gang",
"và",
"chương",
"trình",
"topp",
"20",
"của",
"tập",
"đoàn",
"truyền",
"thông",
"na",
... |
schrankia tamsi là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"schrankia",
"tamsi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
hydroporus fuscipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được schaum miêu tả khoa học năm 1868 | [
"hydroporus",
"fuscipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"schaum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1868"
] |
amyciaea là một chi nhện trong họ thomisidae | [
"amyciaea",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae"
] |
Trong cơ thể con người thì mi mắt là một bộ phận quan trọng trong việc bảo vệ hệ thị giác và tham gia tạo nên vẻ đẹp của khuôn mặt. Xệ mí mắt có thể xảy ra ở một hoặc cả hai bên mắt, việc xệ mí sẽ ảnh hưởng đến thẩm mỹ và ảnh hưởng đến chức năng thị giác vì khi mí mắt bị sụp thì mí mắt che phủ một phần hoặc hoàn toàn c... | [
"Trong",
"cơ",
"thể",
"con",
"người",
"thì",
"mi",
"mắt",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"hệ",
"thị",
"giác",
"và",
"tham",
"gia",
"tạo",
"nên",
"vẻ",
"đẹp",
"của",
"khuôn",
"mặt.",
"Xệ",
"mí",
"mắt",
"có"... |
copris jacchus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"copris",
"jacchus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
lepidagathis sessilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được pohl kameyama ex wassh j r i wood mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"lepidagathis",
"sessilifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"pohl",
"kameyama",
"ex",
"wassh",
"j",
"r",
"i",
"wood",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
warsaw ohio warsaw là một làng thuộc quận coshocton tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 682 người == dân số == bullet dân số năm 2000 781 người bullet dân số năm 2010 682 người == tham khảo == bullet american finder | [
"warsaw",
"ohio",
"warsaw",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"coshocton",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"682",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
... |
rhacocarpus pallidipilus là một loài rêu trong họ rhacocarpaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"rhacocarpus",
"pallidipilus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"rhacocarpaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
psapharochrus plaumanni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"psapharochrus",
"plaumanni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
estola basiflava là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"estola",
"basiflava",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
asura phryctopa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"asura",
"phryctopa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ngựa tennessee nước kiệu giống ngựa này được sử dụng cho các cuộc đua tốc độ ở rhode island nơi mà người báp-tít cho phép chủng dòng khi phần lớn hơn của puritan new england thì không pacers báo cáo đã chạy khoảng một dặm trong mọtthời gian ít hơn hai phút narragansett pacer đóng một vai trò quan trọng trong việc tạo r... | [
"ngựa",
"tennessee",
"nước",
"kiệu",
"giống",
"ngựa",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"cuộc",
"đua",
"tốc",
"độ",
"ở",
"rhode",
"island",
"nơi",
"mà",
"người",
"báp-tít",
"cho",
"phép",
"chủng",
"dòng",
"khi",
"phần",
"lớn",
"hơn",
"của",
"p... |
andrew johnson cầu thủ bóng đá andrew johnson sinh ngày 10 tháng 2 năm 1981 còn được gọi là andy johnson là 1 cầu thủ bóng đá người anh đã giải nghệ anh thi đấu cho những câu lạc bộ birmingham city crystal palace everton fulham và queens park rangers anh đã 8 lần thi đấu cho tuyển anh tính đến tháng 3 năm 2016 johnson ... | [
"andrew",
"johnson",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"andrew",
"johnson",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1981",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"andy",
"johnson",
"là",
"1",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"đã",
"giải",
"nghệ",
"anh",
... |
peruvoside hoặc cannogenin thevetoside là một glycoside tim cho bệnh suy tim nó có nguồn gốc từ cascabela thevetia thevetia neriifolia | [
"peruvoside",
"hoặc",
"cannogenin",
"thevetoside",
"là",
"một",
"glycoside",
"tim",
"cho",
"bệnh",
"suy",
"tim",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"cascabela",
"thevetia",
"thevetia",
"neriifolia"
] |
porothamnium pennaefrondeum là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được müll hal cardot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"porothamnium",
"pennaefrondeum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"cardot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
đảo giáng sinh lãnh thổ đảo christmas hay lãnh thổ đảo giáng sinh là một lãnh thổ của úc nằm ở ấn độ dương 2600 kilômét 1600 mi về phía tây bắc của perth ở tây úc và 500 kilômét 300 mi về phía nam của jakarta indonesia có 1 600 cư dân sống trong một số vùng định cư ở đỉnh bắc của đảo flying fish cove còn gọi là kampong... | [
"đảo",
"giáng",
"sinh",
"lãnh",
"thổ",
"đảo",
"christmas",
"hay",
"lãnh",
"thổ",
"đảo",
"giáng",
"sinh",
"là",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"úc",
"nằm",
"ở",
"ấn",
"độ",
"dương",
"2600",
"kilômét",
"1600",
"mi",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"pe... |
acentroptera rubronotata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được miêu tả khoa học năm 1932 bởi pic | [
"acentroptera",
"rubronotata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932",
"bởi",
"pic"
] |
vezirhan bilecik vezirhan là một thị trấn thuộc thành phố bilecik tỉnh bilecik thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 3 123 người | [
"vezirhan",
"bilecik",
"vezirhan",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bilecik",
"tỉnh",
"bilecik",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"3",
"123",
"người"
] |
calydorea azurea là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được klatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"calydorea",
"azurea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"klatt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
đoan tần mã giai thị làm vinh tần na lạp thị làm huệ tần quách lạc la thị làm nghi tần hách xá lý thị làm hy tần ngày 22 tháng 8 âm lịch cùng năm khâm mệnh đại học sĩ lặc đức hồng 勒德洪 làm chính sứ cầm tiết thụ ban sách bảo sách văn rằng === sách phong hoàng quý phi === năm khang hi thứ 20 1681 sau khi bình định loạn ta... | [
"đoan",
"tần",
"mã",
"giai",
"thị",
"làm",
"vinh",
"tần",
"na",
"lạp",
"thị",
"làm",
"huệ",
"tần",
"quách",
"lạc",
"la",
"thị",
"làm",
"nghi",
"tần",
"hách",
"xá",
"lý",
"thị",
"làm",
"hy",
"tần",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"cùng",
... |
cá thể cuối cùng endling là thuật ngữ sinh học chỉ về cá thể được biết đến cuối cùng của một loài hoặc phân loài một khi cá thể này chết đi thì cả giống loài này sẽ tuyệt chủng thuật ngữ này này được đặt ra trong thư từ trên tạp chí nature các tên thay thế được đặt cho cá thể cuối cùng thuộc loại này bao gồm con cuối c... | [
"cá",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"endling",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"sinh",
"học",
"chỉ",
"về",
"cá",
"thể",
"được",
"biết",
"đến",
"cuối",
"cùng",
"của",
"một",
"loài",
"hoặc",
"phân",
"loài",
"một",
"khi",
"cá",
"thể",
"này",
"chết",
"đi",
"thì",
"cả",
... |
pomaria fruticosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson b b simpson miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pomaria",
"fruticosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"b",
"b",
"simpson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cerastis variicollis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cerastis",
"variicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
quảng bá cho chung kết thế giới và bán các trang phục chủ đề k da trong trò chơi của các tướng trong liên minh huyền thoại k da sau đó đã đạt được sự phổ biến đáng kể từ người hâm mộ cả trong và ngoài tựa game liên minh huyền thoại và đã nhận được sự ủng hộ nhiệt tình đặc biệt là liên quan đến màn trình diễn của họ tro... | [
"quảng",
"bá",
"cho",
"chung",
"kết",
"thế",
"giới",
"và",
"bán",
"các",
"trang",
"phục",
"chủ",
"đề",
"k",
"da",
"trong",
"trò",
"chơi",
"của",
"các",
"tướng",
"trong",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"k",
"da",
"sau",
"đó",
"đã",
"đạt",
"được",
... |
cynanchum jenmanii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được morillo mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"cynanchum",
"jenmanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"morillo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
neolaphygma uniformis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"neolaphygma",
"uniformis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lúc bullet cần số tạo dốc là một cái cần dùng để tạo ra độ dốc ảo tưởng để giúp những cái xe gỗ đồ chơi di chuyển được một cách tự động bullet con gà thần có thể tạo ra bản sao của bất cứ món gì nhưng với kích thước nhỏ hơn bullet bộ điều khiển từ xa model 1641 là cái máy có thể tua lại những gì đã xảy ra bullet tấm sé... | [
"lúc",
"bullet",
"cần",
"số",
"tạo",
"dốc",
"là",
"một",
"cái",
"cần",
"dùng",
"để",
"tạo",
"ra",
"độ",
"dốc",
"ảo",
"tưởng",
"để",
"giúp",
"những",
"cái",
"xe",
"gỗ",
"đồ",
"chơi",
"di",
"chuyển",
"được",
"một",
"cách",
"tự",
"động",
"bullet",
"co... |
ninh chử không đủ khách sạn phục vụ khách lưu trú ủy ban nhân dân tỉnh ninh thuận đã cấp tập xây dựng cơ sở hạ tầng thiết lập hệ thống dịch vụ để phục vụ nhu cầu ngày càng cao ngoài ra biển ninh chử còn là nơi lý tưởng để cho các hoạt động chụp ảnh nghệ thuật cho những người mẫu ảnh giới giải trí người đẹp tác nghiệp t... | [
"ninh",
"chử",
"không",
"đủ",
"khách",
"sạn",
"phục",
"vụ",
"khách",
"lưu",
"trú",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"ninh",
"thuận",
"đã",
"cấp",
"tập",
"xây",
"dựng",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"thiết",
"lập",
"hệ",
"thống",
"dịch",
"vụ",
"để",
... |
pellaea glaziovii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pellaea",
"glaziovii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
xuân 1968 vì ông giao thiệp với đủ mọi thành phần “quốc gia” mặt trận giải phóng phật tử cùng mọi khuynh hướng chính trị khác nhau sau ngày thống nhất đất nước 1975 ông tiếp tục nghiên cứu lịch sử văn hóa triều nguyễn và huế góp phần vận động unesco công nhận di tích lịch sử huế là di sản văn hóa của nhân loại với tác ... | [
"xuân",
"1968",
"vì",
"ông",
"giao",
"thiệp",
"với",
"đủ",
"mọi",
"thành",
"phần",
"“quốc",
"gia”",
"mặt",
"trận",
"giải",
"phóng",
"phật",
"tử",
"cùng",
"mọi",
"khuynh",
"hướng",
"chính",
"trị",
"khác",
"nhau",
"sau",
"ngày",
"thống",
"nhất",
"đất",
"... |
josé antonio páez herrera 1790-1873 còn được biết với tên josé antonio páez là tổng thống venezuela 1830-1835 đầu tiên sau khi đại colombia giải thể ông còn là tổng thống giai đoạn 1839-1843 và 1861-1863 ông xuất thân là tướng quân đội và tham gia vào chiến tranh giành độc lập venezuela dưới sự chỉ huy của simon boliva... | [
"josé",
"antonio",
"páez",
"herrera",
"1790-1873",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"josé",
"antonio",
"páez",
"là",
"tổng",
"thống",
"venezuela",
"1830-1835",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khi",
"đại",
"colombia",
"giải",
"thể",
"ông",
"còn",
"là",
"tổng",
"... |
nemoria modesta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nemoria",
"modesta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
detroit quê hương ông | [
"detroit",
"quê",
"hương",
"ông"
] |
upplands-bro đô thị đô thị upplands-bro tiếng thụy điển upplands-bro kommun là một đô thị ở hạt stockholm của thụy điển thủ phủ là thị xã upplands-bro dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2000 là 20878 người == liên kết ngoài == bullet đô thị upplands-bro trang mạng chính thức | [
"upplands-bro",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"upplands-bro",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"upplands-bro",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"stockholm",
"của",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"upplands-bro",
"dân",
"số",
"thời",
"đi... |
echinops registanicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rech f mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"echinops",
"registanicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
thế vận hội mùa đông 1940 được gọi với tên chính thức là dự kiến được tổ chức năm 1940 tại sapporo nhật bản nhưng đã bị hủy do thế chiến ii sapporo được lựa chọn là chủ nhà của kỳ đại hội lần thứ năm của thế vận hội mùa đông dự kiến diễn ra từ 3–12 tháng 2 năm 1940 nhưng nhật bản đã trả lại quyền đăng cai cho ioc vào t... | [
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"1940",
"được",
"gọi",
"với",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"dự",
"kiến",
"được",
"tổ",
"chức",
"năm",
"1940",
"tại",
"sapporo",
"nhật",
"bản",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"hủy",
"do",
"thế",
"chiến",
"ii",
"sapporo",
"đư... |
gia việt nam đã được quân đội của nước việt nam dân chủ cộng hòa sử dụng từ năm 1946 dự kiến quân đội này sẽ bao gồm 120 000 quân và 4 000 sĩ quan tất cả sĩ quan đều phải là người việt tuy nhiên điều này không được thực hiện cho đến cuối năm 1951 khi bộ tổng tham mưu quân đội quốc gia việt nam được thành lập và dường n... | [
"gia",
"việt",
"nam",
"đã",
"được",
"quân",
"đội",
"của",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"sử",
"dụng",
"từ",
"năm",
"1946",
"dự",
"kiến",
"quân",
"đội",
"này",
"sẽ",
"bao",
"gồm",
"120",
"000",
"quân",
"và",
"4",
"000",
"sĩ",
... |
microtropis tetragona là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được merr f l freeman mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"microtropis",
"tetragona",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"f",
"l",
"freeman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
sartorina schultzii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"sartorina",
"schultzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
người ta đã phát hiện ra rằng sự suy yếu của scopolamine trong học tập là do sự gia tăng hoạt động của benzodiazapine gaba và các thuốc benzodiazepin không liên quan đến hệ thống cholinergic trong các thử nghiệm của các hợp chất benzodiazepine khác nhau chlordiazepoxide đã được tìm thấy gây ra sự giảm sâu nhất trong do... | [
"người",
"ta",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"sự",
"suy",
"yếu",
"của",
"scopolamine",
"trong",
"học",
"tập",
"là",
"do",
"sự",
"gia",
"tăng",
"hoạt",
"động",
"của",
"benzodiazapine",
"gaba",
"và",
"các",
"thuốc",
"benzodiazepin",
"không",
"liên",
... |
cynometra copelandii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được elmer elmer miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cynometra",
"copelandii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"elmer",
"elmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
meioneta luctuosa là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi meioneta meioneta luctuosa được alfred frank millidge miêu tả năm 1991 | [
"meioneta",
"luctuosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"meioneta",
"meioneta",
"luctuosa",
"được",
"alfred",
"frank",
"millidge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
nhận do bởi nhà hoạt động xã hội nettie honeyball thành lập tại anh vào năm 1894 mang tên british ladies football club nettie honeyball nói tôi thành lập đội vào cuối năm ngoái [1894] với quyết tâm không đổi là chứng minh cho thế giới thấy rằng phụ nữ không phải là những kẻ chỉ để trang trí và vô dụng mà người ta vẫn h... | [
"nhận",
"do",
"bởi",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"nettie",
"honeyball",
"thành",
"lập",
"tại",
"anh",
"vào",
"năm",
"1894",
"mang",
"tên",
"british",
"ladies",
"football",
"club",
"nettie",
"honeyball",
"nói",
"tôi",
"thành",
"lập",
"đội",
"vào",
... |
nhiên và 7 938 nhân khẩu của xã mong thọ b bullet 1 sau khi thành lập xã mong thọ xã mong thọ b còn lại 1 900 58 ha diện tích tự nhiên và 13 608 nhân khẩu bullet 5 thành lập xã nam du thuộc huyện kiên hải trên cơ sở 440 ha diện tích tự nhiên và 5 484 nhân khẩu của xã an sơn bullet 1 sau khi thành lập xã nam du xã an sơ... | [
"nhiên",
"và",
"7",
"938",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"mong",
"thọ",
"b",
"bullet",
"1",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"xã",
"mong",
"thọ",
"xã",
"mong",
"thọ",
"b",
"còn",
"lại",
"1",
"900",
"58",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"13... |
vẫn còn có những người tự gọi là người bắc địch ngựa trắng sống ở đó đã làm phức tạp thêm việc tìm kiếm nguồn gốc của tên gọi dù chưa được chứng minh nhưng có thể là tên bạch mã bắt nguồn từ các dân tộc này những người đã bị ảnh hưởng bởi phật giáo ở giai đoạn đầu chứ không phải từ nghĩa ngựa trắng mang kinh phật == sự... | [
"vẫn",
"còn",
"có",
"những",
"người",
"tự",
"gọi",
"là",
"người",
"bắc",
"địch",
"ngựa",
"trắng",
"sống",
"ở",
"đó",
"đã",
"làm",
"phức",
"tạp",
"thêm",
"việc",
"tìm",
"kiếm",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"tên",
"gọi",
"dù",
"chưa",
"được",
"chứng",
"minh"... |
ngựa sorraia là một giống ngựa quý hiếm bản địa ở khu vực của bán đảo iberia trong lưu vực sông sorraia ở bồ đào nha ngựa sorraia được biết đến với các tính năng nguyên thủy của nó bao gồm một đầu lồi và màu sậm với các dấu hiệu nguyên thủy liên quan đến nguồn gốc của nó một giả thuyết đã được một số tác giả đưa ra là ... | [
"ngựa",
"sorraia",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"quý",
"hiếm",
"bản",
"địa",
"ở",
"khu",
"vực",
"của",
"bán",
"đảo",
"iberia",
"trong",
"lưu",
"vực",
"sông",
"sorraia",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ngựa",
"sorraia",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"các",
... |
tortula revolvens là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schimp g roth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"tortula",
"revolvens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"g",
"roth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
thức được tác hại của mại dâm nhưng vẫn có 34 9% muốn tiếp tục bán dâm trong khoảng 3 năm tới vì muốn duy trì khoản thu nhập cao này trong khi bản thân đã quen tiêu xài phung phí tuy vậy phần lớn thu nhập kiếm được lại được ném vào nghiện ngập hút chích vũ trường nên tiền vào thì nhanh mà ra cũng nhanh === hoàn lương =... | [
"thức",
"được",
"tác",
"hại",
"của",
"mại",
"dâm",
"nhưng",
"vẫn",
"có",
"34",
"9%",
"muốn",
"tiếp",
"tục",
"bán",
"dâm",
"trong",
"khoảng",
"3",
"năm",
"tới",
"vì",
"muốn",
"duy",
"trì",
"khoản",
"thu",
"nhập",
"cao",
"này",
"trong",
"khi",
"bản",
... |
gọi là bmd-3m bullet bmd-4m – biến thể nâng cấp với khung gầm mới hoàn toàn và động cơ 500 hp utd-29 của bmp-3 phiên bản này sẽ được kurganmashzavod ktz sản xuất thay vì do vgtz làm xe được giới thiệu cho vdv vào tháng 3 năm 2008 bullet rkhm-5 object 958 – xe trinh sát hóa học trang bị các thiết bị đặc biệt như phiên b... | [
"gọi",
"là",
"bmd-3m",
"bullet",
"bmd-4m",
"–",
"biến",
"thể",
"nâng",
"cấp",
"với",
"khung",
"gầm",
"mới",
"hoàn",
"toàn",
"và",
"động",
"cơ",
"500",
"hp",
"utd-29",
"của",
"bmp-3",
"phiên",
"bản",
"này",
"sẽ",
"được",
"kurganmashzavod",
"ktz",
"sản",
... |
catasetum pendulum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"catasetum",
"pendulum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
vào tay quân đội đức edith cavell là người tích cực nhất trong hoạt động đầy nguy hiểm đó không những thế bà còn che chở những người lính đang bị truy lùng trốn trong bệnh viện rồi tổ chức đưa họ tới vùng an toàn cavell và louis séverin cùng một số người khác ở brussels thường đã giúp và trợ cấp cho họ đến biên giới hà... | [
"vào",
"tay",
"quân",
"đội",
"đức",
"edith",
"cavell",
"là",
"người",
"tích",
"cực",
"nhất",
"trong",
"hoạt",
"động",
"đầy",
"nguy",
"hiểm",
"đó",
"không",
"những",
"thế",
"bà",
"còn",
"che",
"chở",
"những",
"người",
"lính",
"đang",
"bị",
"truy",
"lùng... |
callopistria reticulata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"callopistria",
"reticulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.