text
stringlengths
1
7.22k
words
list
foto de gymnadenia pyrenaica bullet foto de gymnadenia conopsea bullet foto de gymnadenia borealis bullet foto de gymnadenia odoratissima [[thể loại gymnadenia| ]] [[thể loại chi thực vật]]
[ "foto", "de", "gymnadenia", "pyrenaica", "bullet", "foto", "de", "gymnadenia", "conopsea", "bullet", "foto", "de", "gymnadenia", "borealis", "bullet", "foto", "de", "gymnadenia", "odoratissima", "[[thể", "loại", "gymnadenia|", "]]", "[[thể", "loại", "chi", "thực",...
lân cận rồi từ ngày 23 tháng 3 đến ngày 28 tháng 5 nó được huy động chủ yếu vào việc hỗ trợ cuộc chiếm đóng đảo okinawa vào những ngày cuối cùng của chiến cuộc essex tham gia vào các cuộc không kích mạnh mẽ nhắm vào các hòn đảo chính quốc nhật bản từ ngày 10 tháng 7 đến ngày 15 tháng 8 sau khi nhật bản chấp nhận đầu hà...
[ "lân", "cận", "rồi", "từ", "ngày", "23", "tháng", "3", "đến", "ngày", "28", "tháng", "5", "nó", "được", "huy", "động", "chủ", "yếu", "vào", "việc", "hỗ", "trợ", "cuộc", "chiếm", "đóng", "đảo", "okinawa", "vào", "những", "ngày", "cuối", "cùng", "của",...
3893 delaeter 1980 fg12 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1980 bởi m p candy ở đài thiên văn perth == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3893 delaeter
[ "3893", "delaeter", "1980", "fg12", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1980", "bởi", "m", "p", "candy", "ở", "đài", "thiên", "văn", "perth", "==", "liên", "kết", "n...
ước tính thống kê về giá số lượng và các dữ liệu khác với đầy đủ thông tin trong mô hình điều này có thể được thực hiện với phương pháp ước lượng phương trình đồng thời trong toán kinh tế các phương pháp như vậy cho phép giải quyết các hệ số cấu trúc liên quan đến mô hình các đối số đại số ước tính của lý thuyết vấn đề...
[ "ước", "tính", "thống", "kê", "về", "giá", "số", "lượng", "và", "các", "dữ", "liệu", "khác", "với", "đầy", "đủ", "thông", "tin", "trong", "mô", "hình", "điều", "này", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "với", "phương", "pháp", "ước", "lượng", "phươ...
acronicta nervosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acronicta", "nervosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
commelina rhodesica là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được norl mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "commelina", "rhodesica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "norl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
gorlago là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía đông bắc của milano và khoảng 12 km về phía đông nam của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 851 người và diện tích là 5 6 km² gorlago giáp các đô thị bolgare carobbio degli angeli...
[ "gorlago", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "bergamo", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "nước", "ý", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "60", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "milano", "và", "khoảng", "12", "km", "về", "phía", "đ...
5 tháng 5 năm 2012 sealand thi đấu với các thành viên hội đồng n f quần đảo chagos tại weycourt ở godalming surrey đội tuyển chagos thắng 3 1 với ryan moore ghi bàn cho sealand đội được chỉ huy bởi cựu hậu vệ bolton wanderers simon charlton và cũng bao gồm nam diễn viên ralf little sealand đã chơi một trận đấu với alde...
[ "5", "tháng", "5", "năm", "2012", "sealand", "thi", "đấu", "với", "các", "thành", "viên", "hội", "đồng", "n", "f", "quần", "đảo", "chagos", "tại", "weycourt", "ở", "godalming", "surrey", "đội", "tuyển", "chagos", "thắng", "3", "1", "với", "ryan", "moor...
Trong thời gian từ 1945 đến 30/04/1975 , ông lần lượt đảm nhiệm nhiều chức vụ quan trọng tại Tây Nam Bộ như : Chủ nhiệm Việt Minh huyện Châu Thành , tỉnh Trà Vinh ; Bí thư Huyện uỷ Châu Thành ; Phó Bí thư Tỉnh uỷ Trà Vinh ; Bí thư Tỉnh uỷ Cà Mau ; Khu uỷ viên sau đó là Bí thư Khu uỷ khu 9 kiêm Chính uỷ Quân khu 9 .
[ "Trong", "thời", "gian", "từ", "1945", "đến", "30/04/1975", ",", "ông", "lần", "lượt", "đảm", "nhiệm", "nhiều", "chức", "vụ", "quan", "trọng", "tại", "Tây", "Nam", "Bộ", "như", ":", "Chủ", "nhiệm", "Việt", "Minh", "huyện", "Châu", "Thành", ",", "tỉnh",...
một phần đới 25 của đới paleogen động vật có vú và kỳ động vật có vú trên cạn châu á hạ hsandagol == xem thêm == bullet danh sách các di chỉ chứa hóa thạch với liên kết tới trang web == tham khảo == bullet geowhen database rupelian
[ "một", "phần", "đới", "25", "của", "đới", "paleogen", "động", "vật", "có", "vú", "và", "kỳ", "động", "vật", "có", "vú", "trên", "cạn", "châu", "á", "hạ", "hsandagol", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "di", "chỉ", "chứa", ...
nigidius krausei là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1993
[ "nigidius", "krausei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
địch vận các tác phẩm là những hoạt cảnh có nội dung tuyên truyền… cùng với việc thực hiện nhiệm vụ chính trị của tỉnh đoàn văn công sông vân có sự thay đổi về tên gọi để phù hợp với tình hình như đoàn chèo sông vân đoàn chèo ninh bình đoàn văn công ninh bình… đoàn còn vào các chiến trường bình trị thiên tây nguyên san...
[ "địch", "vận", "các", "tác", "phẩm", "là", "những", "hoạt", "cảnh", "có", "nội", "dung", "tuyên", "truyền…", "cùng", "với", "việc", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "chính", "trị", "của", "tỉnh", "đoàn", "văn", "công", "sông", "vân", "có", "sự", "thay", ...
và điều trị bullet phòng khám có đầy đủ các chuyên khoa như nội tổng quát nội tim mạch nội thần kinh ngoại tổng quát sản phụ khoa nhi khoa tai mũi họng da liễu mắt khúc xạ hợp tác với đại học michigan hoa kỳ tư vấn tâm lý y khoa hợp tác với trường tâm lý thực hành paris pháp phòng trị liệu và can thiệp sớm về lĩnh vực ...
[ "và", "điều", "trị", "bullet", "phòng", "khám", "có", "đầy", "đủ", "các", "chuyên", "khoa", "như", "nội", "tổng", "quát", "nội", "tim", "mạch", "nội", "thần", "kinh", "ngoại", "tổng", "quát", "sản", "phụ", "khoa", "nhi", "khoa", "tai", "mũi", "họng", ...
chế tạo nó thì chưa ai biết nhưng đặc tính của nó khá giống nylon khả năng chịu lực của tơ nhện này là 120 pounds 1 milimet vuông tiết diện cỡ 54 4 kg bullet dây lưng tiện ích người nhện mang dây lưng chứa tơ nhện dự trữ và đeo phù hiệu spider-signal bullet bộ trang phục biến hóa một trang phục đặc biệt được reed richa...
[ "chế", "tạo", "nó", "thì", "chưa", "ai", "biết", "nhưng", "đặc", "tính", "của", "nó", "khá", "giống", "nylon", "khả", "năng", "chịu", "lực", "của", "tơ", "nhện", "này", "là", "120", "pounds", "1", "milimet", "vuông", "tiết", "diện", "cỡ", "54", "4", ...
eulopheros harmandi là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bourgeois miêu tả khoa học năm 1802
[ "eulopheros", "harmandi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bourgeois", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1802" ]
lâu nhất bullet danh sách các loài cá lớn nhất
[ "lâu", "nhất", "bullet", "danh", "sách", "các", "loài", "cá", "lớn", "nhất" ]
chung kết cúp bóng đá nam mỹ 1999 chung kết cúp bóng đá nam mỹ 1999 là trận đấu bóng đá cuối cùng cúp bóng đá nam mỹ 1999 trận đấu được diễn ra vào ngày 18 tháng 7 năm 1999 ở asunción brasil giành chiến thắng trước uruguay với tỉ số 3–0 đây là chức vô địch copa américa lần thứ sáu của brasil
[ "chung", "kết", "cúp", "bóng", "đá", "nam", "mỹ", "1999", "chung", "kết", "cúp", "bóng", "đá", "nam", "mỹ", "1999", "là", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "cuối", "cùng", "cúp", "bóng", "đá", "nam", "mỹ", "1999", "trận", "đấu", "được", "diễn", "ra", "v...
acronicta sagittata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acronicta", "sagittata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ngoại giao với qatar cáo buộc nước này gây mất ổn định khu vực và hỗ trợ các nhóm khủng bố những nước như ả rập xê út yemen mauritania uae bahrain và ai cập đã cùng nhau viết thư yêu cầu fifa thay qatar làm chủ nhà của world cup gọi nước này là căn cứ của những vụ khủng bố tháng 10 năm 2017 trung tướng dhahi khalfan ta...
[ "ngoại", "giao", "với", "qatar", "cáo", "buộc", "nước", "này", "gây", "mất", "ổn", "định", "khu", "vực", "và", "hỗ", "trợ", "các", "nhóm", "khủng", "bố", "những", "nước", "như", "ả", "rập", "xê", "út", "yemen", "mauritania", "uae", "bahrain", "và", "...
phụ lưu nơi hợp lưu giữa sông nậm thi và sông hồng có độ cao 76 4 mét là điểm có độ cao thấp nhất của tỉnh vân nam do nguyên nhân địa lý tự nhiên khí hậu tại khu vực lưu vực sông nâm thi rất khác nhau nhiệt độ tối đa từng lên tới 40 9℃ và thấp nhất là 2 1℃ so với thời tiết tại các vùng khác tại trung quốc nơi đây có mù...
[ "phụ", "lưu", "nơi", "hợp", "lưu", "giữa", "sông", "nậm", "thi", "và", "sông", "hồng", "có", "độ", "cao", "76", "4", "mét", "là", "điểm", "có", "độ", "cao", "thấp", "nhất", "của", "tỉnh", "vân", "nam", "do", "nguyên", "nhân", "địa", "lý", "tự", "...
và đa ngôn ngữ của các dân tộc dẫn đến căng thẳng giữa người criollo và peninsulare sự phát triển của sức mạnh chính trị và kinh tế criollo bản địa ở các thuộc địa riêng biệt của họ cùng với phân bố địa lý toàn cầu của họ và dẫn họ từng phát triển tính dân tộc hữu cơ và quan điểm riêng biệt khác lẫn nhau và khác tây ba...
[ "và", "đa", "ngôn", "ngữ", "của", "các", "dân", "tộc", "dẫn", "đến", "căng", "thẳng", "giữa", "người", "criollo", "và", "peninsulare", "sự", "phát", "triển", "của", "sức", "mạnh", "chính", "trị", "và", "kinh", "tế", "criollo", "bản", "địa", "ở", "các",...
belisarius and the goths in journal of the oxford university history society 2009 odd alliances edited by heather ellis and graciela iglesias rogers issn 1742917x pages 1– 17 https sites google com site jouhsinfo issue7specialissueforinternetexplorer bullet 2010 source for a handbook reflections of the wars in the stra...
[ "belisarius", "and", "the", "goths", "in", "journal", "of", "the", "oxford", "university", "history", "society", "2009", "odd", "alliances", "edited", "by", "heather", "ellis", "and", "graciela", "iglesias", "rogers", "issn", "1742917x", "pages", "1–", "17", "...
ludwig von falkenhausen ludwig freiherr von falkenhausen 13 tháng 9 năm 1844 – 4 tháng 5 năm 1936 là một thượng tướng bộ binh của phổ và đế quốc đức từng tham gia chiến đấu trong ba cuộc chiến tranh thống nhất nước đức ông nổi bật hơn cả vì các hoạt động của mình trong cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất == tiểu sử == f...
[ "ludwig", "von", "falkenhausen", "ludwig", "freiherr", "von", "falkenhausen", "13", "tháng", "9", "năm", "1844", "–", "4", "tháng", "5", "năm", "1936", "là", "một", "thượng", "tướng", "bộ", "binh", "của", "phổ", "và", "đế", "quốc", "đức", "từng", "tham",...
đó đến hai áo dài riêng áo dài bên ngoài thường màu đen chất liệu là lương the hoặc đối với người khá giả hơn thì áo ngoài may bằng đoạn màu đen cũng có người áo dài phủ ngoài may hai lần với một lần ngoài bằng lương hoặc the đoạn lần trong bằng lụa mỏng màu xanh cốm xanh lá mạ non màu vàng chanh gọi là áo kép quần của...
[ "đó", "đến", "hai", "áo", "dài", "riêng", "áo", "dài", "bên", "ngoài", "thường", "màu", "đen", "chất", "liệu", "là", "lương", "the", "hoặc", "đối", "với", "người", "khá", "giả", "hơn", "thì", "áo", "ngoài", "may", "bằng", "đoạn", "màu", "đen", "cũng"...
vì trong thời gian này chế độ vua chúa nhà thanh bắt bớ gắt gao những người có tư tưởng phản thanh phục minh dù là trong thơ ca với 4 phần lớn là kinh 經 sử 史 tử 子 tập 集 tứ khố toàn thư đã tập hợp trên 10 000 bản thảo từ các bộ sưu tập của những triều đại phong kiến trung quốc kể cả 3 000 bản thảo bị đốt vì nghi có tư t...
[ "vì", "trong", "thời", "gian", "này", "chế", "độ", "vua", "chúa", "nhà", "thanh", "bắt", "bớ", "gắt", "gao", "những", "người", "có", "tư", "tưởng", "phản", "thanh", "phục", "minh", "dù", "là", "trong", "thơ", "ca", "với", "4", "phần", "lớn", "là", ...
pitara subarcuata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "pitara", "subarcuata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
mikhail petrovich frinovsky 26 tháng 1 [7 tháng 2] năm 1898 4 tháng 2 năm 1940 từng là một lãnh đạo cao cấp của nkvd trong những năm đại thanh trừng ông cùng với cấp trên của mình nikolay yezhov bị xem là phải chịu trách nhiệm cho những hoạt động bức hai trong đại thanh trừng mà trớ trêu thay cả hai người cũng là nạn n...
[ "mikhail", "petrovich", "frinovsky", "26", "tháng", "1", "[7", "tháng", "2]", "năm", "1898", "4", "tháng", "2", "năm", "1940", "từng", "là", "một", "lãnh", "đạo", "cao", "cấp", "của", "nkvd", "trong", "những", "năm", "đại", "thanh", "trừng", "ông", "cù...
nhiều đội viên xung kích khác == xem thêm == bullet những người khác được phát xít đức xem là liệt sĩ bullet wilhelm gustloff bullet herbert norkus bullet danh sách đảng viên quốc xã chết trong cuộc đảo chính nhà hàng bia
[ "nhiều", "đội", "viên", "xung", "kích", "khác", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "những", "người", "khác", "được", "phát", "xít", "đức", "xem", "là", "liệt", "sĩ", "bullet", "wilhelm", "gustloff", "bullet", "herbert", "norkus", "bullet", "danh", "sách"...
nelebrachys aequatus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1915
[ "nelebrachys", "aequatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1915" ]
diễn trong đó jackson thể hiện những điệu nhảy gợi cảm bên cạnh siêu mẫu naomi campbell trong video phần giọng của công chúa stéphanie của monaco trong bài hát đã được thay thế bởi giọng của campbell video đã xuất hiện trên hai ấn phẩm video là và michael jackson s vision những hình ảnh trong video đã được sử dụng tron...
[ "diễn", "trong", "đó", "jackson", "thể", "hiện", "những", "điệu", "nhảy", "gợi", "cảm", "bên", "cạnh", "siêu", "mẫu", "naomi", "campbell", "trong", "video", "phần", "giọng", "của", "công", "chúa", "stéphanie", "của", "monaco", "trong", "bài", "hát", "đã", ...
dimorphandra vernicosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dimorphandra", "vernicosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
erich fuchs là người phụ trách việc thiết lập hệ thống lính ss đem động cơ này đến vào thời điểm trại đang thi công và nó còn được sử dụng để tạo ra điện các ống xả nằm ngay phía dưới mặt đất dẫn đến cả ba phòng hơi ngạt ở phía ngoài có thể nhìn thấy khói rò rỉ từ bên trong sau khoảng 20 phút hàng chục sonderkommandos ...
[ "erich", "fuchs", "là", "người", "phụ", "trách", "việc", "thiết", "lập", "hệ", "thống", "lính", "ss", "đem", "động", "cơ", "này", "đến", "vào", "thời", "điểm", "trại", "đang", "thi", "công", "và", "nó", "còn", "được", "sử", "dụng", "để", "tạo", "ra",...
long đàm sùng tín zh lóngtán chóngxìn 龍潭崇信 ja ryūta sōshin thế kỷ 8 9 là thiền sư trung quốc môn đệ của thiền sư thiên hoàng đạo ngộ môn đệ lừng danh của sư là thiền sư đức sơn tuyên giám == cơ duyên == sư con nhà bán bánh quê ở chữ cung chiết giang không biết sư họ tên gì từ nhỏ sư rất kỳ lạ trước kia thiền sư đạo ngộ...
[ "long", "đàm", "sùng", "tín", "zh", "lóngtán", "chóngxìn", "龍潭崇信", "ja", "ryūta", "sōshin", "thế", "kỷ", "8", "9", "là", "thiền", "sư", "trung", "quốc", "môn", "đệ", "của", "thiền", "sư", "thiên", "hoàng", "đạo", "ngộ", "môn", "đệ", "lừng", "danh", "...
bên ngoài một vật thể hình cầu ví dụ nó có thể được sử dụng để mô tả chuyển động của chất lưu xung quanh bề mặt của một phần tử hình cầu được gọi là squirmer hoặc để mô tả dòng chảy bên trong một giọt chất lưu hình cầu đối với các dòng chảy bên trong các số hạng với formula_38 sẽ bị bỏ qua trong khi đối với các dòng ch...
[ "bên", "ngoài", "một", "vật", "thể", "hình", "cầu", "ví", "dụ", "nó", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "mô", "tả", "chuyển", "động", "của", "chất", "lưu", "xung", "quanh", "bề", "mặt", "của", "một", "phần", "tử", "hình", "cầu", "được", "gọi...
mua lại nhiều công ty thường được xác định là mua lại nhân tài một trong những vụ mua lại lớn đầu tiên của nó là vào tháng 4 năm 2012 khi facebook mua lại instagram với giá trị khoảng 1 tỷ đô la tiền mặt và chứng khoán vào tháng 10 năm 2013 facebook đã mua lại onavo một công ty phân tích web di động của israel vào thán...
[ "mua", "lại", "nhiều", "công", "ty", "thường", "được", "xác", "định", "là", "mua", "lại", "nhân", "tài", "một", "trong", "những", "vụ", "mua", "lại", "lớn", "đầu", "tiên", "của", "nó", "là", "vào", "tháng", "4", "năm", "2012", "khi", "facebook", "mua...
anthreptes reichenowi là một loài chim trong họ nectariniidae
[ "anthreptes", "reichenowi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "nectariniidae" ]
lasioglossum peraustrale là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1904
[ "lasioglossum", "peraustrale", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
cyclopeltis crenata là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được fée c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "cyclopeltis", "crenata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "fée", "c", "chr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
ghi-ta nhạc rock người mỹ ghi âm một bản độc tấu ghi-ta cho bài hát trong album voice phát hành năm 2001 bullet năm 2005 bài hát được hát lại bởi giọng nam cao người anh jon christos trong album đầu tay northern light bullet năm 2006 mario frangoulis đã đưa màn biểu diễn trực tiếp của anh tại nhà hát herod atticus thea...
[ "ghi-ta", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "ghi", "âm", "một", "bản", "độc", "tấu", "ghi-ta", "cho", "bài", "hát", "trong", "album", "voice", "phát", "hành", "năm", "2001", "bullet", "năm", "2005", "bài", "hát", "được", "hát", "lại", "bởi", "giọng", "nam...
xã duncan quận tioga pennsylvania xã duncan là một xã thuộc quận tioga tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 208 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "duncan", "quận", "tioga", "pennsylvania", "xã", "duncan", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tioga", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "208", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...
petroplax caricis là một loài trichoptera trong họ sericostomatidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "petroplax", "caricis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "sericostomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
ếch độc phi tiêu vàng tên khoa học phyllobates terribilis là một loài ếch phi tiêu độc đặc hữu bờ biển thái bình dương của colombia nơi sống tối ưu của p terribilis là rừng mưa nhiệt đới với lượng mưa cao độ cao từ 100–200 m nhiệt độ ít nhất 26 °c và độ ẩm tương đối–90% trong tình trạng sống hoang dã p terribilis là độ...
[ "ếch", "độc", "phi", "tiêu", "vàng", "tên", "khoa", "học", "phyllobates", "terribilis", "là", "một", "loài", "ếch", "phi", "tiêu", "độc", "đặc", "hữu", "bờ", "biển", "thái", "bình", "dương", "của", "colombia", "nơi", "sống", "tối", "ưu", "của", "p", "t...
volary là một thị trấn thuộc huyện prachatice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "volary", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "prachatice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
persea chayuensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được s k lee kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "persea", "chayuensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "s", "k", "lee", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
hincksius macrolinoides là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được boucher miêu tả khoa học năm 1993
[ "hincksius", "macrolinoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "boucher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
1939 tại frunse bullet string quartet trên kirghiz themes op 27 1946 bullet manas opera 1947 phiên bản 2 năm 1966 bullet the history of happiness cantata sau v vinnikov 1949 bullet trên bờ sông issyk-kula opera sau k bayalinov và v vinnikov 1950 bullet toktogul opera 1958 bullet the witch opera sau anton chekhov 1961 b...
[ "1939", "tại", "frunse", "bullet", "string", "quartet", "trên", "kirghiz", "themes", "op", "27", "1946", "bullet", "manas", "opera", "1947", "phiên", "bản", "2", "năm", "1966", "bullet", "the", "history", "of", "happiness", "cantata", "sau", "v", "vinnikov",...
cargill incorporated là một tập đoàn tư nhân toàn cầu của hoa kỳ có trụ sở tại minnetonka minnesota và được hợp nhất tại wilmington delaware thành lập vào năm 1865 đây là tập đoàn tư nhân lớn nhất hoa kỳ về doanh thu nếu đây là một công ty đại chúng công ty sẽ được xếp hạng vào năm 2015 họ được xếp hạng 15 trên fortune...
[ "cargill", "incorporated", "là", "một", "tập", "đoàn", "tư", "nhân", "toàn", "cầu", "của", "hoa", "kỳ", "có", "trụ", "sở", "tại", "minnetonka", "minnesota", "và", "được", "hợp", "nhất", "tại", "wilmington", "delaware", "thành", "lập", "vào", "năm", "1865",...
plastosciara brevicalcarata là một ruồi trong họ sciaridae thuộc chi plastosciara
[ "plastosciara", "brevicalcarata", "là", "một", "ruồi", "trong", "họ", "sciaridae", "thuộc", "chi", "plastosciara" ]
sự di cư liên tục vào hoa kỳ trong những năm qua nhưng rất khó để biết chắc chắn liệu hoa kỳ sẽ vẫn duy trì uy thế của nó mà không có ưu thế quân sự và kinh tế == các cuộc chiến tranh và đảo chính hoa kỳ tiến hành == === tiêu diệt người da đỏ bản xứ === sự hăng hái mở rộng lãnh thổ của người mỹ về phía tây đã khởi sự m...
[ "sự", "di", "cư", "liên", "tục", "vào", "hoa", "kỳ", "trong", "những", "năm", "qua", "nhưng", "rất", "khó", "để", "biết", "chắc", "chắn", "liệu", "hoa", "kỳ", "sẽ", "vẫn", "duy", "trì", "uy", "thế", "của", "nó", "mà", "không", "có", "ưu", "thế", ...
mastacembelus plagiostomus là một loài cá thuộc họ mastacembelidae nó được tìm thấy ở burundi cộng hòa dân chủ congo tanzania and zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet bigirimana c vreven e 2005 mastacembelus plagiostomus 2006 iucn red list ...
[ "mastacembelus", "plagiostomus", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "mastacembelidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "burundi", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "tanzania", "and", "zambia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chún...
cyphostemma seitzianum là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được gilg m brandt desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cyphostemma", "seitzianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "gilg", "m", "brandt", "desc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
Nền văn minh Hy Lạp đã ảnh hưởng rất lớn đến các nền văn minh châu Âu sau đó, đặc biệt là nền văn minh La Mã. Trong Hy Lạp cổ các thành bang Athena, Sparta, Corinth, và Thebes có nền chính trị độc lập, và mối quan hệ ít căng thẳng với nhau. Nếu một thành phố không đủ nhu cầu lương thực để duy trì toàn bộ dân số, thì họ...
[ "Nền", "văn", "minh", "Hy", "Lạp", "đã", "ảnh", "hưởng", "rất", "lớn", "đến", "các", "nền", "văn", "minh", "châu", "Âu", "sau", "đó,", "đặc", "biệt", "là", "nền", "văn", "minh", "La", "Mã.", "Trong", "Hy", "Lạp", "cổ", "các", "thành", "bang", "Athe...
heterocerus jaechi là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được skalický miêu tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "heterocerus", "jaechi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "heteroceridae", "loài", "này", "được", "skalický", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
ceterachopsis magnifica là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "ceterachopsis", "magnifica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
botrychium spathulatum là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được w h wagner mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "botrychium", "spathulatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "ophioglossaceae", "loài", "này", "được", "w", "h", "wagner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
sĩ thái thanh phạm đình chương theo học trường bưởi đến trung học thì nghỉ học gia nhập đoàn ca kịch lưu diễn ở nông thôn vào năm 1946 năm 1951 ông về hà nội lập ra ban hợp ca thăng long nổi tiếng năm 1953 ông lập gia đình với ca sĩ khánh ngọc sinh năm 1937 tên thật là hàn thị lan anh rồi chuyển vào sài gòn sống sau sự...
[ "sĩ", "thái", "thanh", "phạm", "đình", "chương", "theo", "học", "trường", "bưởi", "đến", "trung", "học", "thì", "nghỉ", "học", "gia", "nhập", "đoàn", "ca", "kịch", "lưu", "diễn", "ở", "nông", "thôn", "vào", "năm", "1946", "năm", "1951", "ông", "về", ...
trichopterna seculifera là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi trichopterna trichopterna seculifera được j denis miêu tả năm 1962
[ "trichopterna", "seculifera", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "trichopterna", "trichopterna", "seculifera", "được", "j", "denis", "miêu", "tả", "năm", "1962" ]
đặt trên mí mắt miếng dán tạo nên nếp nhăn nằm trên mí mắt miếng dán không kéo dài và phải được sử dụng lại sau vài giờ == xem thêm == bullet circle contact lens bullet east asian blepharoplasty a form of plastic surgery that has the same visual effect but is permanent bullet nếp quạt ở mắt == liên kết ngoài == bullet ...
[ "đặt", "trên", "mí", "mắt", "miếng", "dán", "tạo", "nên", "nếp", "nhăn", "nằm", "trên", "mí", "mắt", "miếng", "dán", "không", "kéo", "dài", "và", "phải", "được", "sử", "dụng", "lại", "sau", "vài", "giờ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "circle",...
svöl gunnthrá fjörn fimbulthul slid hrid sylgr ylgr vid leiptr và gjoll dòng sông chảy gần nhất với hel và có cây cầu gjallarbru bắc qua các con sông ấy được gọi chung là élivágar sông băng còn ở phương nam lại là vùng lúc nào cũng rực lửa gọi là muspellsheim hay là vùng đất tiêu điều được cai trị bởi tộc người khổng l...
[ "svöl", "gunnthrá", "fjörn", "fimbulthul", "slid", "hrid", "sylgr", "ylgr", "vid", "leiptr", "và", "gjoll", "dòng", "sông", "chảy", "gần", "nhất", "với", "hel", "và", "có", "cây", "cầu", "gjallarbru", "bắc", "qua", "các", "con", "sông", "ấy", "được", "gọ...
oldenlandia pilulifera là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được pit mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "oldenlandia", "pilulifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "pit", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
karakoç gürpınar karakoç là một xã thuộc thành phố gürpınar tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 808 người
[ "karakoç", "gürpınar", "karakoç", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "gürpınar", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "808", "người" ]
dicranomyia murina là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền tân bắc
[ "dicranomyia", "murina", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "và", "miền", "tân", "bắc" ]
anisolotus neomexicanus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được greene wooton standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "anisolotus", "neomexicanus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "greene", "wooton", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
lập nhưng cũng phần nào làm suy yếu phe này khi một số thành viên của phe đối lập ra ủng hộ nhà vua do việc sobieski trao chức vụ hetman cho lãnh tụ của phe đối lập là stanisław jan jabłonowski === liên minh với đế quốc la mã thần thánh === ý thức rằng ba lan thiếu đồng minh và mạo hiểm trong các cuộc chiến tranh chống...
[ "lập", "nhưng", "cũng", "phần", "nào", "làm", "suy", "yếu", "phe", "này", "khi", "một", "số", "thành", "viên", "của", "phe", "đối", "lập", "ra", "ủng", "hộ", "nhà", "vua", "do", "việc", "sobieski", "trao", "chức", "vụ", "hetman", "cho", "lãnh", "tụ",...
những thổ dân sang quấy nhiễu thì lập tức vua lê cho quan quân lên dẹp yên và cho sứ sang trung quốc để phân giải mọi sự cho minh bạch suốt từ thời lê thái tông đến lê thánh tông trong gần 50 năm liên tục xảy ra những vụ tranh chấp vùng biên giới tây bắc hoặc đông bắc nhưng cuối cùng không xảy ra chiến tranh lê thánh t...
[ "những", "thổ", "dân", "sang", "quấy", "nhiễu", "thì", "lập", "tức", "vua", "lê", "cho", "quan", "quân", "lên", "dẹp", "yên", "và", "cho", "sứ", "sang", "trung", "quốc", "để", "phân", "giải", "mọi", "sự", "cho", "minh", "bạch", "suốt", "từ", "thời", ...
hội đồng nhân dân tối cao hay còn được gọi hội nghị nhân dân tối cao spa hán việt tối cao nhân dân hội nghị là quốc hội đơn viện của cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên cơ quan này gồm mỗi đại biểu từ 687 đơn vị bầu cử được bầu với nhiệm kỳ 5 năm hiến pháp công nhận đảng lao động triều tiên là đảng lãnh đạo của nhà nư...
[ "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tối", "cao", "hay", "còn", "được", "gọi", "hội", "nghị", "nhân", "dân", "tối", "cao", "spa", "hán", "việt", "tối", "cao", "nhân", "dân", "hội", "nghị", "là", "quốc", "hội", "đơn", "viện", "của", "cộng", "hòa", "dân", ...
ischaemum travancorense là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được stapf ex c e c fisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "ischaemum", "travancorense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "stapf", "ex", "c", "e", "c", "fisch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
cơ diesel dưới sàn bullet hiệu quả năng lượng cao hơn nhờ sử dụng phanh tái sinh và ít hao phí khi tàu ở chế độ tạm dừng bullet nguồn năng lượng sơ cấp linh hoạt hơn có thể sử dụng than hạt nhân thủy điện hoặc gió làm nguồn năng lượng chính thay vì dầu === nhược điểm === bullet chi phí điện khí hóa đòi hỏi phải xây dựn...
[ "cơ", "diesel", "dưới", "sàn", "bullet", "hiệu", "quả", "năng", "lượng", "cao", "hơn", "nhờ", "sử", "dụng", "phanh", "tái", "sinh", "và", "ít", "hao", "phí", "khi", "tàu", "ở", "chế", "độ", "tạm", "dừng", "bullet", "nguồn", "năng", "lượng", "sơ", "cấ...
lệch chuẩn một hệ quả khác của hệ thức giao hoán tử chính tắc là các toán tử vị trí và xung lượng là các biến đổi fourier của nhau do vậy sự mô tả một đối tượng theo xung lượng của nó là một biến đổi fourier của mô tả theo vị trí của nó thực tế là sự phụ thuộc vào xung lượng là biến đổi fourier của sự phụ thuộc vào vị ...
[ "lệch", "chuẩn", "một", "hệ", "quả", "khác", "của", "hệ", "thức", "giao", "hoán", "tử", "chính", "tắc", "là", "các", "toán", "tử", "vị", "trí", "và", "xung", "lượng", "là", "các", "biến", "đổi", "fourier", "của", "nhau", "do", "vậy", "sự", "mô", "t...
monadicus monadicoides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1903
[ "monadicus", "monadicoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
conopomorphina là một chi bướm đêm thuộc họ gracillariidae == các loài == bullet conopomorphina aptata bullet conopomorphina gypsochroma bullet conopomorphina ochnivora == liên kết ngoài == bullet global taxonomic database of gracillariidae lepidoptera
[ "conopomorphina", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "conopomorphina", "aptata", "bullet", "conopomorphina", "gypsochroma", "bullet", "conopomorphina", "ochnivora", "==", "liên", "kết", "ngoài", ...
cheirostylis goldschmidtiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "cheirostylis", "goldschmidtiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
tecoma castanifolia là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được d don melch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "tecoma", "castanifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "d", "don", "melch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
ấy với kháng chiến sau đó vì lý do chính trị cha của angsumalin người lãnh đạo cuộc kháng chiến của người thái tự do nhất quyết yêu cầu cô kết hôn với kobori hiểu rằng angsumalin sẽ không kết hôn với mình vì tình yêu kobori hứa sẽ không chạm vào cô ấy nhưng anh đã phá vỡ lời thề đó sau đám cưới mặc dù vậy angsumalin nả...
[ "ấy", "với", "kháng", "chiến", "sau", "đó", "vì", "lý", "do", "chính", "trị", "cha", "của", "angsumalin", "người", "lãnh", "đạo", "cuộc", "kháng", "chiến", "của", "người", "thái", "tự", "do", "nhất", "quyết", "yêu", "cầu", "cô", "kết", "hôn", "với", ...
argo huyện argo là một huyện thuộc tỉnh badakhshan afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 45 200 người
[ "argo", "huyện", "argo", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "badakhshan", "afghanistan", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "45", "200", "người" ]
mẫu ý tưởng của 1116 thay vào đó đã trở thành nền tảng cho dòng lada kalina gm-avtovaz một liên doanh với general motors đã chấp nhận phiên bản nâng cấp của niva vaz-2123 được đưa vào sản xuất từ thập niên 1990 được đặt tên chevrolet niva nó đang được chế tạo tại nhà máy của liên doanh từ năm 2001 và được xuất khẩu san...
[ "mẫu", "ý", "tưởng", "của", "1116", "thay", "vào", "đó", "đã", "trở", "thành", "nền", "tảng", "cho", "dòng", "lada", "kalina", "gm-avtovaz", "một", "liên", "doanh", "với", "general", "motors", "đã", "chấp", "nhận", "phiên", "bản", "nâng", "cấp", "của", ...
actinocephalus diffusus là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được silveira sano mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "actinocephalus", "diffusus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "dùi", "trống", "loài", "này", "được", "silveira", "sano", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
đông kinh 東京 có nghĩa là kinh đô tại phía đông và thường được dùng để gọi kinh thành thăng long thời nhà hậu lê trong giai đoạn này tên gọi đông kinh để phân biệt với tây kinh lam kinh ở thanh hóa == địa danh == === việt nam === bullet đông kinh là tên từ năm 1430 tới năm 1831 của hà nội thủ đô của việt nam hiện nay đô...
[ "đông", "kinh", "東京", "có", "nghĩa", "là", "kinh", "đô", "tại", "phía", "đông", "và", "thường", "được", "dùng", "để", "gọi", "kinh", "thành", "thăng", "long", "thời", "nhà", "hậu", "lê", "trong", "giai", "đoạn", "này", "tên", "gọi", "đông", "kinh", "...
hyporhagus wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được freude miêu tả khoa học năm 1955
[ "hyporhagus", "wittmeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "freude", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
meszne là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina obez thuộc quận łobez west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây obez và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania làng có dân số 80 ng...
[ "meszne", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "obez", "thuộc", "quận", "łobez", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "tây", "obez", "và", "về...
denizköy dikili denizköy là một xã thuộc huyện dikili tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 283 người
[ "denizköy", "dikili", "denizköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dikili", "tỉnh", "i̇zmir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "283", "người" ]
một mẫu vật cá đực duy nhất cho đến năm 2007 gần 90 mẫu vật cá đực trưởng thành của loài o exodon đã được thu thập ngoài ra nhiều mẫu vật cá đực cá cái và cá chưa trưởng thành của loài s nattereri cũng được thu thập trong lần khảo sát này nhà ngư học cox fernandes và g lundberg đã đặt giả thuyết rằng o exodon có thể là...
[ "một", "mẫu", "vật", "cá", "đực", "duy", "nhất", "cho", "đến", "năm", "2007", "gần", "90", "mẫu", "vật", "cá", "đực", "trưởng", "thành", "của", "loài", "o", "exodon", "đã", "được", "thu", "thập", "ngoài", "ra", "nhiều", "mẫu", "vật", "cá", "đực", "...
dicranomyia erratica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "dicranomyia", "erratica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
hoàng gia anh bullet majestic phục vụ như hmas melbourne bullet terrible phục vụ như hmas sydney bullet magnificent phục vụ như hmcs magnificent bullet hercules phục vụ như ins vikrant bullet powerful phục vụ như hmcs bonaventure bullet lớp centaur bullet lớp invincible bullet hoa kỳ bullet lớp independence bullet lớp ...
[ "hoàng", "gia", "anh", "bullet", "majestic", "phục", "vụ", "như", "hmas", "melbourne", "bullet", "terrible", "phục", "vụ", "như", "hmas", "sydney", "bullet", "magnificent", "phục", "vụ", "như", "hmcs", "magnificent", "bullet", "hercules", "phục", "vụ", "như", ...
18 tháng 12 ngày 18 tháng 12 là ngày thứ 352 353 trong năm nhuận trong lịch gregory còn 13 ngày trong năm == sự kiện == bullet 218 tcn – chiến tranh punic lần thứ hai quân carthago dưới quyền hannibal giành thắng lợi trước quân la mã trong trận chiến trebia bullet 617 – sau khi đánh chiếm được thành trường an lý uyên d...
[ "18", "tháng", "12", "ngày", "18", "tháng", "12", "là", "ngày", "thứ", "352", "353", "trong", "năm", "nhuận", "trong", "lịch", "gregory", "còn", "13", "ngày", "trong", "năm", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "218", "tcn", "–", "chiến", "tranh", "p...
Các đơn vị hành chính cấp cao của Trung Quốc thay đổi tùy theo từng chế độ hành chính trong lịch sử. Đơn vị cấp cao gồm có đạo hay lộ và tỉnh. Dưới đó thì có các phủ, châu, sảnh, quận, khu và huyện. Cách phân chia hành chính hiện nay là địa cấp thị hay thành phố trực thuộc tỉnh (cấp địa khu), huyện cấp thị hay thị xã, ...
[ "Các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "cao", "của", "Trung", "Quốc", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "từng", "chế", "độ", "hành", "chính", "trong", "lịch", "sử.", "Đơn", "vị", "cấp", "cao", "gồm", "có", "đạo", "hay", "lộ", "và", "tỉnh.", "Dưới", ...
15434 mittal 1998 vm25 là một tiểu hành tinh và tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 11 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 15434 mittal
[ "15434", "mittal", "1998", "vm25", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "và", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "11", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "g...
gia hoạt động cách mạng từ những ngày đầu tiên cùng với chồng mình sau này bà dạy học tại trường tiểu học nguyễn du ở hà nội ông bà có 11 người con một người đã mất trên chiến khu khi còn nhỏ == khen thưởng == bullet huân chương kháng chiến chống pháp hạng nhất
[ "gia", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "từ", "những", "ngày", "đầu", "tiên", "cùng", "với", "chồng", "mình", "sau", "này", "bà", "dạy", "học", "tại", "trường", "tiểu", "học", "nguyễn", "du", "ở", "hà", "nội", "ông", "bà", "có", "11", "người", "con", ...
đỗ hồng quân đám cưới chỉ sau 6 tháng yêu nhau tôi bị nhà trường kỷ luật vì còn đang đi học nhưng cho đến giờ chị chưa thoảng ý nghĩ nào hối hận về điều này” kết hôn khi mới 20 tuổi và đã trải qua gần 30 năm hôn nhân hai anh chị vẫn tình tứ trong mỗi bức ảnh và đồng hành trong mỗi sự kiện cuộc sống chiều xuân từng nhận...
[ "đỗ", "hồng", "quân", "đám", "cưới", "chỉ", "sau", "6", "tháng", "yêu", "nhau", "tôi", "bị", "nhà", "trường", "kỷ", "luật", "vì", "còn", "đang", "đi", "học", "nhưng", "cho", "đến", "giờ", "chị", "chưa", "thoảng", "ý", "nghĩ", "nào", "hối", "hận", "...
đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia thái lan đại diện thái lan tại các giải đấu bóng đá trong nhà futsal quốc tế do hiệp hội bóng đá thái lan điều hành thái lan là đội futsal mạnh nhất đông nam á và mạnh hàng đầu châu lục đội đã 16 lần vô địch đông nam á giành 4 huy chương vàng sea games ở cấp độ châu á đội 2 lần về n...
[ "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "quốc", "gia", "thái", "lan", "đại", "diện", "thái", "lan", "tại", "các", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "futsal", "quốc", "tế", "do", "hiệp", "hội", "bóng", "đá", "thái", "lan", "điều", "hà...
bóng đá anh 5 bullet 1961 1975 1977 1994 1996 bullet fa charity shield 1 bullet 1981 == ban huấn luyện == === các thế hệ huấn luyện viên === các huấn luyện viên cập nhật đến 16 3 2013 chỉ tính các trận chính thức == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức của aston villa f c bullet aston villa blog bullet aston v...
[ "bóng", "đá", "anh", "5", "bullet", "1961", "1975", "1977", "1994", "1996", "bullet", "fa", "charity", "shield", "1", "bullet", "1981", "==", "ban", "huấn", "luyện", "==", "===", "các", "thế", "hệ", "huấn", "luyện", "viên", "===", "các", "huấn", "luyện...
định an dầu tiếng định an là một xã thuộc huyện dầu tiếng tỉnh bình dương việt nam == địa lý == xã định an có diện tích 70 07 km² dân số năm 2021 là 7 804 người mật độ dân số đạt 111 người km² == hành chính == xã định an được chia thành 9 ấp đồng sến bầu dầu an thới định thới an phước an lộc an thọ đồng sầm chiến thắng...
[ "định", "an", "dầu", "tiếng", "định", "an", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dầu", "tiếng", "tỉnh", "bình", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "định", "an", "có", "diện", "tích", "70", "07", "km²", "dân", "số", "năm", "2021...
xm2010 là loại súng bắn tỉa được thiết kế bởi peo soldier cho quân đội hoa kỳ nó được thiết kế dựa trên khẩu súng bắn tỉa m24 và có dự định sẽ thay thế khẩu m24 sau một cuộc thi kiểm tra đầy đủ và mở cho công chúng hãng remington đã giành được hợp đồng đặt mua vũ khí việc đầu tiên là nâng cấp 250 khẩu súng bắn tỉa cho ...
[ "xm2010", "là", "loại", "súng", "bắn", "tỉa", "được", "thiết", "kế", "bởi", "peo", "soldier", "cho", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "nó", "được", "thiết", "kế", "dựa", "trên", "khẩu", "súng", "bắn", "tỉa", "m24", "và", "có", "dự", "định", "sẽ", "thay", ...
thoughtco com
[ "thoughtco", "com" ]
wolverhampton wanderers f c câu lạc bộ bóng đá wolverhampton wanderers là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại wolverhampton vùng west midlands của anh và hiện đang chơi ở premier league câu lạc bộ được thành lập vào năm 1877 biệt danh thường được gọi của đội bóng là wolves trong lịch sử wolves đã có nhữn...
[ "wolverhampton", "wanderers", "f", "c", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "wolverhampton", "wanderers", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "có", "trụ", "sở", "tại", "wolverhampton", "vùng", "west", "midlands", "của", "anh", ...
dicranomyia draupadi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "dicranomyia", "draupadi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
gragnague
[ "gragnague" ]
tiếp 1986 – 1989 1989 – 1992 1992 – 1995 và 1995 – 1998 == thân thế và tu tập == trần thanh chung sinh ngày 10 tháng 11 năm 1926 tại thôn cồn dầu nay thộc phường hòa xuân quận cẩm lệ thành phố đà nẵng thuộc giáo phận đà nẵng địa giới giáo hội công giáo thuộc giáo xứ cồn dầu giáo phận đà nẵng cồn dầu từng thuộc tỉnh quả...
[ "tiếp", "1986", "–", "1989", "1989", "–", "1992", "1992", "–", "1995", "và", "1995", "–", "1998", "==", "thân", "thế", "và", "tu", "tập", "==", "trần", "thanh", "chung", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "11", "năm", "1926", "tại", "thôn", "cồn", "dầu...
ecliptopera subaenescens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ecliptopera", "subaenescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tiến sĩ lyman spitzer jr tại đại học princeton bà chuẩn bị cho kính viễn vọng thiên văn atacama vào năm 2012 bà được chỉ định làm một nghiên cứu sinh spitzer-cotsen fellow tại đại học princeton tại princeton bà tham gia vào một sáng kiến giảng dạy nhà tù và thành lập trao đổi hope-princeton để đưa những phụ nữ da đen t...
[ "tiến", "sĩ", "lyman", "spitzer", "jr", "tại", "đại", "học", "princeton", "bà", "chuẩn", "bị", "cho", "kính", "viễn", "vọng", "thiên", "văn", "atacama", "vào", "năm", "2012", "bà", "được", "chỉ", "định", "làm", "một", "nghiên", "cứu", "sinh", "spitzer-co...