text
stringlengths
1
7.22k
words
list
foto de gymnadenia pyrenaica bullet foto de gymnadenia conopsea bullet foto de gymnadenia borealis bullet foto de gymnadenia odoratissima [[thể loại gymnadenia| ]] [[thể loại chi thực vật]]
[ "foto", "de", "gymnadenia", "pyrenaica", "bullet", "foto", "de", "gymnadenia", "conopsea", "bullet", "foto", "de", "gymnadenia", "borealis", "bullet", "foto", "de", "gymnadenia", "odoratissima", "[[thể", "loại", "gymnadenia|", "]]", "[[thể", "loại", "chi", "thực", "vật]]" ]
lân cận rồi từ ngày 23 tháng 3 đến ngày 28 tháng 5 nó được huy động chủ yếu vào việc hỗ trợ cuộc chiếm đóng đảo okinawa vào những ngày cuối cùng của chiến cuộc essex tham gia vào các cuộc không kích mạnh mẽ nhắm vào các hòn đảo chính quốc nhật bản từ ngày 10 tháng 7 đến ngày 15 tháng 8 sau khi nhật bản chấp nhận đầu hàng nó tiếp tục tung ra các phi vụ tuần tra phòng ngừa bất trắc cho đến tận ngày 3 tháng 9 khi nó được yêu cầu quay về bremerton washington để chuẩn bị ngừng hoạt động chiếc tàu sân bay được cho xuất biên chế vào ngày 9 tháng 1 năm 1947 và được đưa về thành phần dự bị === chiến tranh triều tiên === được cho nhập biên chế trở lại vào ngày 16 tháng 1 năm 1951 essex được hiện đại hóa với một sàn đáp mới và một đảo cấu trúc thượng tầng suôn thẳng hơn đại tá hải quân a w wheelock tiếp nhận quyền chỉ huy con tàu sau một chuyến đi ngắn tại vùng biển hawaii nó bắt đầu thực hiện một trong tổng số ba chuyến đi đến viễn đông trong suốt cuộc chiến tranh triều tiên nó trở thành soái hạm của đội tàu sân bay 1 và của lực lượng đặc nhiệm 77 nó là chiếc tàu sân bay lần đầu tiên phóng lên một chiếc máy bay tiêm kích phản lực hai động cơ f2h banshee
[ "lân", "cận", "rồi", "từ", "ngày", "23", "tháng", "3", "đến", "ngày", "28", "tháng", "5", "nó", "được", "huy", "động", "chủ", "yếu", "vào", "việc", "hỗ", "trợ", "cuộc", "chiếm", "đóng", "đảo", "okinawa", "vào", "những", "ngày", "cuối", "cùng", "của", "chiến", "cuộc", "essex", "tham", "gia", "vào", "các", "cuộc", "không", "kích", "mạnh", "mẽ", "nhắm", "vào", "các", "hòn", "đảo", "chính", "quốc", "nhật", "bản", "từ", "ngày", "10", "tháng", "7", "đến", "ngày", "15", "tháng", "8", "sau", "khi", "nhật", "bản", "chấp", "nhận", "đầu", "hàng", "nó", "tiếp", "tục", "tung", "ra", "các", "phi", "vụ", "tuần", "tra", "phòng", "ngừa", "bất", "trắc", "cho", "đến", "tận", "ngày", "3", "tháng", "9", "khi", "nó", "được", "yêu", "cầu", "quay", "về", "bremerton", "washington", "để", "chuẩn", "bị", "ngừng", "hoạt", "động", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "vào", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "1947", "và", "được", "đưa", "về", "thành", "phần", "dự", "bị", "===", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "===", "được", "cho", "nhập", "biên", "chế", "trở", "lại", "vào", "ngày", "16", "tháng", "1", "năm", "1951", "essex", "được", "hiện", "đại", "hóa", "với", "một", "sàn", "đáp", "mới", "và", "một", "đảo", "cấu", "trúc", "thượng", "tầng", "suôn", "thẳng", "hơn", "đại", "tá", "hải", "quân", "a", "w", "wheelock", "tiếp", "nhận", "quyền", "chỉ", "huy", "con", "tàu", "sau", "một", "chuyến", "đi", "ngắn", "tại", "vùng", "biển", "hawaii", "nó", "bắt", "đầu", "thực", "hiện", "một", "trong", "tổng", "số", "ba", "chuyến", "đi", "đến", "viễn", "đông", "trong", "suốt", "cuộc", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "nó", "trở", "thành", "soái", "hạm", "của", "đội", "tàu", "sân", "bay", "1", "và", "của", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "77", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "lần", "đầu", "tiên", "phóng", "lên", "một", "chiếc", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "phản", "lực", "hai", "động", "cơ", "f2h", "banshee" ]
3893 delaeter 1980 fg12 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1980 bởi m p candy ở đài thiên văn perth == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3893 delaeter
[ "3893", "delaeter", "1980", "fg12", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1980", "bởi", "m", "p", "candy", "ở", "đài", "thiên", "văn", "perth", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "3893", "delaeter" ]
ước tính thống kê về giá số lượng và các dữ liệu khác với đầy đủ thông tin trong mô hình điều này có thể được thực hiện với phương pháp ước lượng phương trình đồng thời trong toán kinh tế các phương pháp như vậy cho phép giải quyết các hệ số cấu trúc liên quan đến mô hình các đối số đại số ước tính của lý thuyết vấn đề xác định tham số là một vấn đề phổ biến trong ước tính cấu trúc thông thường dữ liệu về các biến ngoại sinh có nghĩa là các biến khác ngoài giá cả và số lượng cả hai biến là các biến nội sinh là cần thiết để thực hiện ước lượng như vậy một giải pháp thay thế cho ước tính cấu trúc là ước lượng dạng giảm điều này sẽ hồi quy từng biến nội sinh trên các biến ngoại sinh tương ứng === sử dụng cung và cầu trong kinh tế vĩ mô === cung và cầu cũng đã được khái quát hóa để giải thích các biến kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế thị trường bao gồm cả tổng sản lượng và mức giá chung mô hình cung cấp tổng hợp tổng cầu có thể là ứng dụng trực tiếp nhất về cung và cầu đối với kinh tế vĩ mô nhưng các mô hình kinh tế vĩ mô khác cũng sử dụng cung và cầu so với việc sử dụng và cung cấp vi mô các cân nhắc
[ "ước", "tính", "thống", "kê", "về", "giá", "số", "lượng", "và", "các", "dữ", "liệu", "khác", "với", "đầy", "đủ", "thông", "tin", "trong", "mô", "hình", "điều", "này", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "với", "phương", "pháp", "ước", "lượng", "phương", "trình", "đồng", "thời", "trong", "toán", "kinh", "tế", "các", "phương", "pháp", "như", "vậy", "cho", "phép", "giải", "quyết", "các", "hệ", "số", "cấu", "trúc", "liên", "quan", "đến", "mô", "hình", "các", "đối", "số", "đại", "số", "ước", "tính", "của", "lý", "thuyết", "vấn", "đề", "xác", "định", "tham", "số", "là", "một", "vấn", "đề", "phổ", "biến", "trong", "ước", "tính", "cấu", "trúc", "thông", "thường", "dữ", "liệu", "về", "các", "biến", "ngoại", "sinh", "có", "nghĩa", "là", "các", "biến", "khác", "ngoài", "giá", "cả", "và", "số", "lượng", "cả", "hai", "biến", "là", "các", "biến", "nội", "sinh", "là", "cần", "thiết", "để", "thực", "hiện", "ước", "lượng", "như", "vậy", "một", "giải", "pháp", "thay", "thế", "cho", "ước", "tính", "cấu", "trúc", "là", "ước", "lượng", "dạng", "giảm", "điều", "này", "sẽ", "hồi", "quy", "từng", "biến", "nội", "sinh", "trên", "các", "biến", "ngoại", "sinh", "tương", "ứng", "===", "sử", "dụng", "cung", "và", "cầu", "trong", "kinh", "tế", "vĩ", "mô", "===", "cung", "và", "cầu", "cũng", "đã", "được", "khái", "quát", "hóa", "để", "giải", "thích", "các", "biến", "kinh", "tế", "vĩ", "mô", "trong", "nền", "kinh", "tế", "thị", "trường", "bao", "gồm", "cả", "tổng", "sản", "lượng", "và", "mức", "giá", "chung", "mô", "hình", "cung", "cấp", "tổng", "hợp", "tổng", "cầu", "có", "thể", "là", "ứng", "dụng", "trực", "tiếp", "nhất", "về", "cung", "và", "cầu", "đối", "với", "kinh", "tế", "vĩ", "mô", "nhưng", "các", "mô", "hình", "kinh", "tế", "vĩ", "mô", "khác", "cũng", "sử", "dụng", "cung", "và", "cầu", "so", "với", "việc", "sử", "dụng", "và", "cung", "cấp", "vi", "mô", "các", "cân", "nhắc" ]
acronicta nervosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acronicta", "nervosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
commelina rhodesica là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được norl mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "commelina", "rhodesica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "norl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
gorlago là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía đông bắc của milano và khoảng 12 km về phía đông nam của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 851 người và diện tích là 5 6 km² gorlago giáp các đô thị bolgare carobbio degli angeli costa di mezzate montello san paolo d argon trescore balneario == liên kết ngoài == bullet www comune gorlago bg it
[ "gorlago", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "bergamo", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "nước", "ý", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "60", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "milano", "và", "khoảng", "12", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "bergamo", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "4", "851", "người", "và", "diện", "tích", "là", "5", "6", "km²", "gorlago", "giáp", "các", "đô", "thị", "bolgare", "carobbio", "degli", "angeli", "costa", "di", "mezzate", "montello", "san", "paolo", "d", "argon", "trescore", "balneario", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "gorlago", "bg", "it" ]
5 tháng 5 năm 2012 sealand thi đấu với các thành viên hội đồng n f quần đảo chagos tại weycourt ở godalming surrey đội tuyển chagos thắng 3 1 với ryan moore ghi bàn cho sealand đội được chỉ huy bởi cựu hậu vệ bolton wanderers simon charlton và cũng bao gồm nam diễn viên ralf little sealand đã chơi một trận đấu với alderney vào ngày 25 tháng 8 năm 2012 sau khi hòa trận đấu với tỷ số 1 1 sealand đã thắng 5 4 trên chấm phạt đền vào ngày 9 tháng 3 năm 2013 sealand đã giành chiến thắng quốc tế đầu tiên khi họ đánh bại alderney 2 1 ở godalming sealand đã tham dự giải đấu tynwald hill trên đảo man vào tháng 7 năm 2013 giải đấu được tổ chức tại mullen-e-cloie st john s sau thất bại muộn 5 3 trước tamil eelam và thua hủy diệt 8 0 dưới tay những người chiến thắng cuối cùng là occitania sealand đã đứng cuối bảng đấu và đi đến vòng play-off thứ 5 nơi họ đánh bại alderney 2 1 vào tháng 2 năm 2014 sealand đã có được chiến thắng kỷ lục của họ khi họ đánh bại quần đảo chagos 4 2 ở godalming vào tháng 5 năm 2014 sealand đã hòa 1 1 với quần đảo chagos tại crawley town một hai tuần trước một trận hòa khác 2 2 với somaliland đội bóng đang ra mắt không thuộc fifa ở
[ "5", "tháng", "5", "năm", "2012", "sealand", "thi", "đấu", "với", "các", "thành", "viên", "hội", "đồng", "n", "f", "quần", "đảo", "chagos", "tại", "weycourt", "ở", "godalming", "surrey", "đội", "tuyển", "chagos", "thắng", "3", "1", "với", "ryan", "moore", "ghi", "bàn", "cho", "sealand", "đội", "được", "chỉ", "huy", "bởi", "cựu", "hậu", "vệ", "bolton", "wanderers", "simon", "charlton", "và", "cũng", "bao", "gồm", "nam", "diễn", "viên", "ralf", "little", "sealand", "đã", "chơi", "một", "trận", "đấu", "với", "alderney", "vào", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "2012", "sau", "khi", "hòa", "trận", "đấu", "với", "tỷ", "số", "1", "1", "sealand", "đã", "thắng", "5", "4", "trên", "chấm", "phạt", "đền", "vào", "ngày", "9", "tháng", "3", "năm", "2013", "sealand", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "quốc", "tế", "đầu", "tiên", "khi", "họ", "đánh", "bại", "alderney", "2", "1", "ở", "godalming", "sealand", "đã", "tham", "dự", "giải", "đấu", "tynwald", "hill", "trên", "đảo", "man", "vào", "tháng", "7", "năm", "2013", "giải", "đấu", "được", "tổ", "chức", "tại", "mullen-e-cloie", "st", "john", "s", "sau", "thất", "bại", "muộn", "5", "3", "trước", "tamil", "eelam", "và", "thua", "hủy", "diệt", "8", "0", "dưới", "tay", "những", "người", "chiến", "thắng", "cuối", "cùng", "là", "occitania", "sealand", "đã", "đứng", "cuối", "bảng", "đấu", "và", "đi", "đến", "vòng", "play-off", "thứ", "5", "nơi", "họ", "đánh", "bại", "alderney", "2", "1", "vào", "tháng", "2", "năm", "2014", "sealand", "đã", "có", "được", "chiến", "thắng", "kỷ", "lục", "của", "họ", "khi", "họ", "đánh", "bại", "quần", "đảo", "chagos", "4", "2", "ở", "godalming", "vào", "tháng", "5", "năm", "2014", "sealand", "đã", "hòa", "1", "1", "với", "quần", "đảo", "chagos", "tại", "crawley", "town", "một", "hai", "tuần", "trước", "một", "trận", "hòa", "khác", "2", "2", "với", "somaliland", "đội", "bóng", "đang", "ra", "mắt", "không", "thuộc", "fifa", "ở" ]
Trong thời gian từ 1945 đến 30/04/1975 , ông lần lượt đảm nhiệm nhiều chức vụ quan trọng tại Tây Nam Bộ như : Chủ nhiệm Việt Minh huyện Châu Thành , tỉnh Trà Vinh ; Bí thư Huyện uỷ Châu Thành ; Phó Bí thư Tỉnh uỷ Trà Vinh ; Bí thư Tỉnh uỷ Cà Mau ; Khu uỷ viên sau đó là Bí thư Khu uỷ khu 9 kiêm Chính uỷ Quân khu 9 .
[ "Trong", "thời", "gian", "từ", "1945", "đến", "30/04/1975", ",", "ông", "lần", "lượt", "đảm", "nhiệm", "nhiều", "chức", "vụ", "quan", "trọng", "tại", "Tây", "Nam", "Bộ", "như", ":", "Chủ", "nhiệm", "Việt", "Minh", "huyện", "Châu", "Thành", ",", "tỉnh", "Trà", "Vinh", ";", "Bí", "thư", "Huyện", "uỷ", "Châu", "Thành", ";", "Phó", "Bí", "thư", "Tỉnh", "uỷ", "Trà", "Vinh", ";", "Bí", "thư", "Tỉnh", "uỷ", "Cà", "Mau", ";", "Khu", "uỷ", "viên", "sau", "đó", "là", "Bí", "thư", "Khu", "uỷ", "khu", "9", "kiêm", "Chính", "uỷ", "Quân", "khu", "9", "." ]
một phần đới 25 của đới paleogen động vật có vú và kỳ động vật có vú trên cạn châu á hạ hsandagol == xem thêm == bullet danh sách các di chỉ chứa hóa thạch với liên kết tới trang web == tham khảo == bullet geowhen database rupelian
[ "một", "phần", "đới", "25", "của", "đới", "paleogen", "động", "vật", "có", "vú", "và", "kỳ", "động", "vật", "có", "vú", "trên", "cạn", "châu", "á", "hạ", "hsandagol", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "di", "chỉ", "chứa", "hóa", "thạch", "với", "liên", "kết", "tới", "trang", "web", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "geowhen", "database", "rupelian" ]
nigidius krausei là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1993
[ "nigidius", "krausei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
địch vận các tác phẩm là những hoạt cảnh có nội dung tuyên truyền… cùng với việc thực hiện nhiệm vụ chính trị của tỉnh đoàn văn công sông vân có sự thay đổi về tên gọi để phù hợp với tình hình như đoàn chèo sông vân đoàn chèo ninh bình đoàn văn công ninh bình… đoàn còn vào các chiến trường bình trị thiên tây nguyên sang lào… để phục vụ bộ đội và nhân dân bullet từ năm 1982 đến 1991 đoàn chèo ninh bình sáp nhập với đoàn chèo nam hà để thành lập đoàn chèo hà nam ninh thời kỳ này đoàn chèo hà nam ninh đã gây được tiếng vang tại các hội diễn toàn quốc qua các vở diễn tiêu biểu như vở diễn những người nói thật của tác giả an viết đàm nghệ sĩ kim khuyên đạt huy chương vàng ns lâm bình đạt huy chương bạc… bullet năm 1992 tỉnh ninh bình được tái lập 24 cán bộ nghệ sĩ diễn viên thuộc các lĩnh vực chèo ca múa nhạc cải lương kịch nói của đoàn hà nam ninh là con em quê hương ninh bình đã trở về hoạt động biểu diễn nghệ thuật tái lập lại đoàn nghệ thuật chèo ninh bình vở diễn đầu tiên sau 17 năm chia tách được đoàn dàn dựng thành công là vở chèo tấm áo bào hoàng đế trung bình mỗi năm đoàn đã biểu diễn trên 120 buổi phục vụ khoảng 180 000 lượt khán giả năm 2012 đoàn
[ "địch", "vận", "các", "tác", "phẩm", "là", "những", "hoạt", "cảnh", "có", "nội", "dung", "tuyên", "truyền…", "cùng", "với", "việc", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "chính", "trị", "của", "tỉnh", "đoàn", "văn", "công", "sông", "vân", "có", "sự", "thay", "đổi", "về", "tên", "gọi", "để", "phù", "hợp", "với", "tình", "hình", "như", "đoàn", "chèo", "sông", "vân", "đoàn", "chèo", "ninh", "bình", "đoàn", "văn", "công", "ninh", "bình…", "đoàn", "còn", "vào", "các", "chiến", "trường", "bình", "trị", "thiên", "tây", "nguyên", "sang", "lào…", "để", "phục", "vụ", "bộ", "đội", "và", "nhân", "dân", "bullet", "từ", "năm", "1982", "đến", "1991", "đoàn", "chèo", "ninh", "bình", "sáp", "nhập", "với", "đoàn", "chèo", "nam", "hà", "để", "thành", "lập", "đoàn", "chèo", "hà", "nam", "ninh", "thời", "kỳ", "này", "đoàn", "chèo", "hà", "nam", "ninh", "đã", "gây", "được", "tiếng", "vang", "tại", "các", "hội", "diễn", "toàn", "quốc", "qua", "các", "vở", "diễn", "tiêu", "biểu", "như", "vở", "diễn", "những", "người", "nói", "thật", "của", "tác", "giả", "an", "viết", "đàm", "nghệ", "sĩ", "kim", "khuyên", "đạt", "huy", "chương", "vàng", "ns", "lâm", "bình", "đạt", "huy", "chương", "bạc…", "bullet", "năm", "1992", "tỉnh", "ninh", "bình", "được", "tái", "lập", "24", "cán", "bộ", "nghệ", "sĩ", "diễn", "viên", "thuộc", "các", "lĩnh", "vực", "chèo", "ca", "múa", "nhạc", "cải", "lương", "kịch", "nói", "của", "đoàn", "hà", "nam", "ninh", "là", "con", "em", "quê", "hương", "ninh", "bình", "đã", "trở", "về", "hoạt", "động", "biểu", "diễn", "nghệ", "thuật", "tái", "lập", "lại", "đoàn", "nghệ", "thuật", "chèo", "ninh", "bình", "vở", "diễn", "đầu", "tiên", "sau", "17", "năm", "chia", "tách", "được", "đoàn", "dàn", "dựng", "thành", "công", "là", "vở", "chèo", "tấm", "áo", "bào", "hoàng", "đế", "trung", "bình", "mỗi", "năm", "đoàn", "đã", "biểu", "diễn", "trên", "120", "buổi", "phục", "vụ", "khoảng", "180", "000", "lượt", "khán", "giả", "năm", "2012", "đoàn" ]
và điều trị bullet phòng khám có đầy đủ các chuyên khoa như nội tổng quát nội tim mạch nội thần kinh ngoại tổng quát sản phụ khoa nhi khoa tai mũi họng da liễu mắt khúc xạ hợp tác với đại học michigan hoa kỳ tư vấn tâm lý y khoa hợp tác với trường tâm lý thực hành paris pháp phòng trị liệu và can thiệp sớm về lĩnh vực âm ngữ cho trẻ em và người lớn hợp tác với tổ chức trinh foundation scope global australian volenter international avi và đại học newcastle của úc cơ xương khớp y học thể dục thể thao tư vấn dinh dưỡng y học cổ truyền và răng hàm mặt bullet phòng khám có các đơn vị thực hiện cận lâm sàng xét nghiệm đo chức năng hô hấp nội soi và chẩn đoán hình ảnh với máy móc hiện đại tiên tiến nhất ngoài ra phòng khám còn có trung tâm đào tạo chẩn đoán hình ảnh từ xa có thể hội chẩn với các chuyên gia đầu ngành của việt nam và các chuyên gia quốc tế khi cần thiết bullet ngoài ra phòng khám đa khoa trường đại học y khoa phạm ngọc thạch còn đảm nhận khám sức khoẻ tổng quát khám sức khoẻ định kỳ cho các công ty cơ quan xí nghiệp và cho sinh viên học sinh lập sổ theo dõi sức khoẻ sau khi khám với tinh thần trách nhiệm chăm lo sức khoẻ một cách toàn diện cho người
[ "và", "điều", "trị", "bullet", "phòng", "khám", "có", "đầy", "đủ", "các", "chuyên", "khoa", "như", "nội", "tổng", "quát", "nội", "tim", "mạch", "nội", "thần", "kinh", "ngoại", "tổng", "quát", "sản", "phụ", "khoa", "nhi", "khoa", "tai", "mũi", "họng", "da", "liễu", "mắt", "khúc", "xạ", "hợp", "tác", "với", "đại", "học", "michigan", "hoa", "kỳ", "tư", "vấn", "tâm", "lý", "y", "khoa", "hợp", "tác", "với", "trường", "tâm", "lý", "thực", "hành", "paris", "pháp", "phòng", "trị", "liệu", "và", "can", "thiệp", "sớm", "về", "lĩnh", "vực", "âm", "ngữ", "cho", "trẻ", "em", "và", "người", "lớn", "hợp", "tác", "với", "tổ", "chức", "trinh", "foundation", "scope", "global", "australian", "volenter", "international", "avi", "và", "đại", "học", "newcastle", "của", "úc", "cơ", "xương", "khớp", "y", "học", "thể", "dục", "thể", "thao", "tư", "vấn", "dinh", "dưỡng", "y", "học", "cổ", "truyền", "và", "răng", "hàm", "mặt", "bullet", "phòng", "khám", "có", "các", "đơn", "vị", "thực", "hiện", "cận", "lâm", "sàng", "xét", "nghiệm", "đo", "chức", "năng", "hô", "hấp", "nội", "soi", "và", "chẩn", "đoán", "hình", "ảnh", "với", "máy", "móc", "hiện", "đại", "tiên", "tiến", "nhất", "ngoài", "ra", "phòng", "khám", "còn", "có", "trung", "tâm", "đào", "tạo", "chẩn", "đoán", "hình", "ảnh", "từ", "xa", "có", "thể", "hội", "chẩn", "với", "các", "chuyên", "gia", "đầu", "ngành", "của", "việt", "nam", "và", "các", "chuyên", "gia", "quốc", "tế", "khi", "cần", "thiết", "bullet", "ngoài", "ra", "phòng", "khám", "đa", "khoa", "trường", "đại", "học", "y", "khoa", "phạm", "ngọc", "thạch", "còn", "đảm", "nhận", "khám", "sức", "khoẻ", "tổng", "quát", "khám", "sức", "khoẻ", "định", "kỳ", "cho", "các", "công", "ty", "cơ", "quan", "xí", "nghiệp", "và", "cho", "sinh", "viên", "học", "sinh", "lập", "sổ", "theo", "dõi", "sức", "khoẻ", "sau", "khi", "khám", "với", "tinh", "thần", "trách", "nhiệm", "chăm", "lo", "sức", "khoẻ", "một", "cách", "toàn", "diện", "cho", "người" ]
chế tạo nó thì chưa ai biết nhưng đặc tính của nó khá giống nylon khả năng chịu lực của tơ nhện này là 120 pounds 1 milimet vuông tiết diện cỡ 54 4 kg bullet dây lưng tiện ích người nhện mang dây lưng chứa tơ nhện dự trữ và đeo phù hiệu spider-signal bullet bộ trang phục biến hóa một trang phục đặc biệt được reed richards thiết kế riêng cho người nhện khi anh vào nhóm future foundation bộ trang phục được thiết kế bằng vật liệu phân tử biến đổi đời thứ ba có thể tự thay đổi theo ý nghĩ của người mặc người nhện có thể biến bộ trang phục cũ thành đồng phục future foundation bullet giáp nhện mk ii phiên bản 2 của bộ giáp mà peter tự thiết kế vì từ sau khi mất linh cảm loài nhện anh có thể bị bắn trọng thương bullet thẻ nhận diện của phòng nghiên cứu horizon đây cũng là vật dụng hữu ích của người nhện == phương tiện di chuyển == bullet tơ nhện phương tiện di chuyển chính của người nhện nhờ thường xuyên tập luyện anh có thể theo sát cả captain marvel khiến những chiến binh kree cũng phải sửng sốt bullet spider mobile không còn sử dụng == người nhện trên các phương tiện truyền thông khác == người nhện đã xuất hiện trong truyện tranh phim hoạt hình phim trò chơi điện tử sách tô màu tiểu thuyết đĩa hát sách dành cho trẻ em và trò chơi trong công viên giải trí trên truyền
[ "chế", "tạo", "nó", "thì", "chưa", "ai", "biết", "nhưng", "đặc", "tính", "của", "nó", "khá", "giống", "nylon", "khả", "năng", "chịu", "lực", "của", "tơ", "nhện", "này", "là", "120", "pounds", "1", "milimet", "vuông", "tiết", "diện", "cỡ", "54", "4", "kg", "bullet", "dây", "lưng", "tiện", "ích", "người", "nhện", "mang", "dây", "lưng", "chứa", "tơ", "nhện", "dự", "trữ", "và", "đeo", "phù", "hiệu", "spider-signal", "bullet", "bộ", "trang", "phục", "biến", "hóa", "một", "trang", "phục", "đặc", "biệt", "được", "reed", "richards", "thiết", "kế", "riêng", "cho", "người", "nhện", "khi", "anh", "vào", "nhóm", "future", "foundation", "bộ", "trang", "phục", "được", "thiết", "kế", "bằng", "vật", "liệu", "phân", "tử", "biến", "đổi", "đời", "thứ", "ba", "có", "thể", "tự", "thay", "đổi", "theo", "ý", "nghĩ", "của", "người", "mặc", "người", "nhện", "có", "thể", "biến", "bộ", "trang", "phục", "cũ", "thành", "đồng", "phục", "future", "foundation", "bullet", "giáp", "nhện", "mk", "ii", "phiên", "bản", "2", "của", "bộ", "giáp", "mà", "peter", "tự", "thiết", "kế", "vì", "từ", "sau", "khi", "mất", "linh", "cảm", "loài", "nhện", "anh", "có", "thể", "bị", "bắn", "trọng", "thương", "bullet", "thẻ", "nhận", "diện", "của", "phòng", "nghiên", "cứu", "horizon", "đây", "cũng", "là", "vật", "dụng", "hữu", "ích", "của", "người", "nhện", "==", "phương", "tiện", "di", "chuyển", "==", "bullet", "tơ", "nhện", "phương", "tiện", "di", "chuyển", "chính", "của", "người", "nhện", "nhờ", "thường", "xuyên", "tập", "luyện", "anh", "có", "thể", "theo", "sát", "cả", "captain", "marvel", "khiến", "những", "chiến", "binh", "kree", "cũng", "phải", "sửng", "sốt", "bullet", "spider", "mobile", "không", "còn", "sử", "dụng", "==", "người", "nhện", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "khác", "==", "người", "nhện", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "truyện", "tranh", "phim", "hoạt", "hình", "phim", "trò", "chơi", "điện", "tử", "sách", "tô", "màu", "tiểu", "thuyết", "đĩa", "hát", "sách", "dành", "cho", "trẻ", "em", "và", "trò", "chơi", "trong", "công", "viên", "giải", "trí", "trên", "truyền" ]
eulopheros harmandi là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bourgeois miêu tả khoa học năm 1802
[ "eulopheros", "harmandi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bourgeois", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1802" ]
lâu nhất bullet danh sách các loài cá lớn nhất
[ "lâu", "nhất", "bullet", "danh", "sách", "các", "loài", "cá", "lớn", "nhất" ]
chung kết cúp bóng đá nam mỹ 1999 chung kết cúp bóng đá nam mỹ 1999 là trận đấu bóng đá cuối cùng cúp bóng đá nam mỹ 1999 trận đấu được diễn ra vào ngày 18 tháng 7 năm 1999 ở asunción brasil giành chiến thắng trước uruguay với tỉ số 3–0 đây là chức vô địch copa américa lần thứ sáu của brasil
[ "chung", "kết", "cúp", "bóng", "đá", "nam", "mỹ", "1999", "chung", "kết", "cúp", "bóng", "đá", "nam", "mỹ", "1999", "là", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "cuối", "cùng", "cúp", "bóng", "đá", "nam", "mỹ", "1999", "trận", "đấu", "được", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "18", "tháng", "7", "năm", "1999", "ở", "asunción", "brasil", "giành", "chiến", "thắng", "trước", "uruguay", "với", "tỉ", "số", "3–0", "đây", "là", "chức", "vô", "địch", "copa", "américa", "lần", "thứ", "sáu", "của", "brasil" ]
acronicta sagittata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acronicta", "sagittata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ngoại giao với qatar cáo buộc nước này gây mất ổn định khu vực và hỗ trợ các nhóm khủng bố những nước như ả rập xê út yemen mauritania uae bahrain và ai cập đã cùng nhau viết thư yêu cầu fifa thay qatar làm chủ nhà của world cup gọi nước này là căn cứ của những vụ khủng bố tháng 10 năm 2017 trung tướng dhahi khalfan tamim phó cục trưởng cục cảnh sát và an ninh tổng hợp dubai đã viết về cuộc khủng hoảng trên twitter bằng tiếng ả rập nói rằng nếu world cup không có qatar đăng cai cuộc khủng hoảng của qatar sẽ kết thúc chính vì cuộc khủng hoảng được tạo ra để thoát khỏi nó theo các phương tiện truyền thông thông điệp dường như ngụ ý rằng việc phong tỏa qatar do ả rập xê út dẫn đầu chỉ được ban hành do qatar đăng cai tổ chức sự kiện bóng đá lớn nhất thế giới để phản bác lại việc truyền thông đưa tin về bài viết của mình dhahi khalfan đã viết trên twitter tôi nói rằng qatar đang giả mạo một cuộc khủng hoảng và tuyên bố rằng họ bị bao vây để có thể thoát khỏi gánh nặng xây dựng các cơ sở thể thao đắt tiền cho world cup bộ trưởng ngoại giao uae anwar gargash cho biết dhahi khalfan đã bị hiểu nhầm khi đưa tin trên các phương tiện truyền thông đáp lại ông sẽ làm rõ bằng
[ "ngoại", "giao", "với", "qatar", "cáo", "buộc", "nước", "này", "gây", "mất", "ổn", "định", "khu", "vực", "và", "hỗ", "trợ", "các", "nhóm", "khủng", "bố", "những", "nước", "như", "ả", "rập", "xê", "út", "yemen", "mauritania", "uae", "bahrain", "và", "ai", "cập", "đã", "cùng", "nhau", "viết", "thư", "yêu", "cầu", "fifa", "thay", "qatar", "làm", "chủ", "nhà", "của", "world", "cup", "gọi", "nước", "này", "là", "căn", "cứ", "của", "những", "vụ", "khủng", "bố", "tháng", "10", "năm", "2017", "trung", "tướng", "dhahi", "khalfan", "tamim", "phó", "cục", "trưởng", "cục", "cảnh", "sát", "và", "an", "ninh", "tổng", "hợp", "dubai", "đã", "viết", "về", "cuộc", "khủng", "hoảng", "trên", "twitter", "bằng", "tiếng", "ả", "rập", "nói", "rằng", "nếu", "world", "cup", "không", "có", "qatar", "đăng", "cai", "cuộc", "khủng", "hoảng", "của", "qatar", "sẽ", "kết", "thúc", "chính", "vì", "cuộc", "khủng", "hoảng", "được", "tạo", "ra", "để", "thoát", "khỏi", "nó", "theo", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "thông", "điệp", "dường", "như", "ngụ", "ý", "rằng", "việc", "phong", "tỏa", "qatar", "do", "ả", "rập", "xê", "út", "dẫn", "đầu", "chỉ", "được", "ban", "hành", "do", "qatar", "đăng", "cai", "tổ", "chức", "sự", "kiện", "bóng", "đá", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "để", "phản", "bác", "lại", "việc", "truyền", "thông", "đưa", "tin", "về", "bài", "viết", "của", "mình", "dhahi", "khalfan", "đã", "viết", "trên", "twitter", "tôi", "nói", "rằng", "qatar", "đang", "giả", "mạo", "một", "cuộc", "khủng", "hoảng", "và", "tuyên", "bố", "rằng", "họ", "bị", "bao", "vây", "để", "có", "thể", "thoát", "khỏi", "gánh", "nặng", "xây", "dựng", "các", "cơ", "sở", "thể", "thao", "đắt", "tiền", "cho", "world", "cup", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "uae", "anwar", "gargash", "cho", "biết", "dhahi", "khalfan", "đã", "bị", "hiểu", "nhầm", "khi", "đưa", "tin", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "đáp", "lại", "ông", "sẽ", "làm", "rõ", "bằng" ]
phụ lưu nơi hợp lưu giữa sông nậm thi và sông hồng có độ cao 76 4 mét là điểm có độ cao thấp nhất của tỉnh vân nam do nguyên nhân địa lý tự nhiên khí hậu tại khu vực lưu vực sông nâm thi rất khác nhau nhiệt độ tối đa từng lên tới 40 9℃ và thấp nhất là 2 1℃ so với thời tiết tại các vùng khác tại trung quốc nơi đây có mùa hè kéo dài độ ẩm cao và lượng mưa lớn lưu vực sông nậm thi có địa hình núi cao rừng rậm với nhiều loài cây như vân sam gỗ tếch và các loại gỗ có giá trị khác về động vật có các loài như hổ báo gấu hươu nai gà lôi bạc khỉ vàng và một số loài quý hiếm khác tại thung lũng sông nậm thi có thể trồng trọt hai vụ một năm với các nông sản phổ biến là lúa và ngô đỗ tương lạc và các cây trồng khác như cao su hạt tiêu quế chuối dứa một nông trường quốc doanh trồng cao su có tiếng được hình thành tại lưu vực sông nậm thi và có thể được nhìn thấy khi đi trên quốc lộ 70 của việt nam == lịch sử == sông nậm thi là vùng biên ải trọng yếu từ thời đông hán nơi đây đã có trọng binh triều đình trấn ải năm 1885 thủ lĩnh người h mông tại khu vực đã lãnh đạo dân chúng chống lại cuộc xâm lược
[ "phụ", "lưu", "nơi", "hợp", "lưu", "giữa", "sông", "nậm", "thi", "và", "sông", "hồng", "có", "độ", "cao", "76", "4", "mét", "là", "điểm", "có", "độ", "cao", "thấp", "nhất", "của", "tỉnh", "vân", "nam", "do", "nguyên", "nhân", "địa", "lý", "tự", "nhiên", "khí", "hậu", "tại", "khu", "vực", "lưu", "vực", "sông", "nâm", "thi", "rất", "khác", "nhau", "nhiệt", "độ", "tối", "đa", "từng", "lên", "tới", "40", "9℃", "và", "thấp", "nhất", "là", "2", "1℃", "so", "với", "thời", "tiết", "tại", "các", "vùng", "khác", "tại", "trung", "quốc", "nơi", "đây", "có", "mùa", "hè", "kéo", "dài", "độ", "ẩm", "cao", "và", "lượng", "mưa", "lớn", "lưu", "vực", "sông", "nậm", "thi", "có", "địa", "hình", "núi", "cao", "rừng", "rậm", "với", "nhiều", "loài", "cây", "như", "vân", "sam", "gỗ", "tếch", "và", "các", "loại", "gỗ", "có", "giá", "trị", "khác", "về", "động", "vật", "có", "các", "loài", "như", "hổ", "báo", "gấu", "hươu", "nai", "gà", "lôi", "bạc", "khỉ", "vàng", "và", "một", "số", "loài", "quý", "hiếm", "khác", "tại", "thung", "lũng", "sông", "nậm", "thi", "có", "thể", "trồng", "trọt", "hai", "vụ", "một", "năm", "với", "các", "nông", "sản", "phổ", "biến", "là", "lúa", "và", "ngô", "đỗ", "tương", "lạc", "và", "các", "cây", "trồng", "khác", "như", "cao", "su", "hạt", "tiêu", "quế", "chuối", "dứa", "một", "nông", "trường", "quốc", "doanh", "trồng", "cao", "su", "có", "tiếng", "được", "hình", "thành", "tại", "lưu", "vực", "sông", "nậm", "thi", "và", "có", "thể", "được", "nhìn", "thấy", "khi", "đi", "trên", "quốc", "lộ", "70", "của", "việt", "nam", "==", "lịch", "sử", "==", "sông", "nậm", "thi", "là", "vùng", "biên", "ải", "trọng", "yếu", "từ", "thời", "đông", "hán", "nơi", "đây", "đã", "có", "trọng", "binh", "triều", "đình", "trấn", "ải", "năm", "1885", "thủ", "lĩnh", "người", "h", "mông", "tại", "khu", "vực", "đã", "lãnh", "đạo", "dân", "chúng", "chống", "lại", "cuộc", "xâm", "lược" ]
và đa ngôn ngữ của các dân tộc dẫn đến căng thẳng giữa người criollo và peninsulare sự phát triển của sức mạnh chính trị và kinh tế criollo bản địa ở các thuộc địa riêng biệt của họ cùng với phân bố địa lý toàn cầu của họ và dẫn họ từng phát triển tính dân tộc hữu cơ và quan điểm riêng biệt khác lẫn nhau và khác tây ban nha người criollo là những người ủng hộ chính của các cuộc chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa châu mỹ từ tây ban nha == tham khảo == bullet will fowler latin america 1800-2000 modern history for modern languages oxford university press 2000 bullet https web archive org web 20111003084354 http www rena edu ve cuartaetapa literatura modercriollismo html
[ "và", "đa", "ngôn", "ngữ", "của", "các", "dân", "tộc", "dẫn", "đến", "căng", "thẳng", "giữa", "người", "criollo", "và", "peninsulare", "sự", "phát", "triển", "của", "sức", "mạnh", "chính", "trị", "và", "kinh", "tế", "criollo", "bản", "địa", "ở", "các", "thuộc", "địa", "riêng", "biệt", "của", "họ", "cùng", "với", "phân", "bố", "địa", "lý", "toàn", "cầu", "của", "họ", "và", "dẫn", "họ", "từng", "phát", "triển", "tính", "dân", "tộc", "hữu", "cơ", "và", "quan", "điểm", "riêng", "biệt", "khác", "lẫn", "nhau", "và", "khác", "tây", "ban", "nha", "người", "criollo", "là", "những", "người", "ủng", "hộ", "chính", "của", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "giành", "độc", "lập", "của", "các", "thuộc", "địa", "châu", "mỹ", "từ", "tây", "ban", "nha", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "will", "fowler", "latin", "america", "1800-2000", "modern", "history", "for", "modern", "languages", "oxford", "university", "press", "2000", "bullet", "https", "web", "archive", "org", "web", "20111003084354", "http", "www", "rena", "edu", "ve", "cuartaetapa", "literatura", "modercriollismo", "html" ]
belisarius and the goths in journal of the oxford university history society 2009 odd alliances edited by heather ellis and graciela iglesias rogers issn 1742917x pages 1– 17 https sites google com site jouhsinfo issue7specialissueforinternetexplorer bullet 2010 source for a handbook reflections of the wars in the strategikon and archaeology in ancient warfare edited by jasper oorthuys vol iv issue 3 june 2010 pages 33–37 bullet 2011 secret histories http classicsconfidential co uk 2011 11 19 secret-histories bullet 2012 hard and soft power on the eastern frontier a roman fortlet between dara and nisibis mesopotamia turkey prokopios mindouos in the byzantinist edited by douglas whalin issue 2 2012 pages 4–5 http oxfordbyzantinesociety files wordpress com 2012 06 obsnews2012final pdf bullet 2013a la defensa de roma por belisario in justiniano i el grande desperta ferro edited by alberto pérez rubio 18 july 2013 pages 40–45 issn 2171-9276 bullet 2013b procopius on the struggle for dara and rome in war and warfare in late antiquity current perspectives late antique archaeology 8 1-8 2 2010-11 by sarantis a and christie n 2010–11 edd brill leiden 2013 pages 599–630 isbn 978-90-04-25257-8 bullet lord mahon the life of belisarius 1848 reprinted 2006 unabridged with editorial comments evolution publishing isbn 1-889758-67-1 bullet lord mahon the life of belisarius j murray 1829 with a new critical introduction and further reading by jon coulston westholme publishing 2005 isbn 1-59416-019-8 bullet ancient warfare magazine vol iv issue 3 jun jul 2010 was devoted to justinian s fireman belisarius and the byzantine empire with articles by sidney dean duncan b campbell ian hughes ross cowan raffaele d amato and christopher lillington-martin == liên kết ngoài == bullet military history magazine article
[ "belisarius", "and", "the", "goths", "in", "journal", "of", "the", "oxford", "university", "history", "society", "2009", "odd", "alliances", "edited", "by", "heather", "ellis", "and", "graciela", "iglesias", "rogers", "issn", "1742917x", "pages", "1–", "17", "https", "sites", "google", "com", "site", "jouhsinfo", "issue7specialissueforinternetexplorer", "bullet", "2010", "source", "for", "a", "handbook", "reflections", "of", "the", "wars", "in", "the", "strategikon", "and", "archaeology", "in", "ancient", "warfare", "edited", "by", "jasper", "oorthuys", "vol", "iv", "issue", "3", "june", "2010", "pages", "33–37", "bullet", "2011", "secret", "histories", "http", "classicsconfidential", "co", "uk", "2011", "11", "19", "secret-histories", "bullet", "2012", "hard", "and", "soft", "power", "on", "the", "eastern", "frontier", "a", "roman", "fortlet", "between", "dara", "and", "nisibis", "mesopotamia", "turkey", "prokopios", "mindouos", "in", "the", "byzantinist", "edited", "by", "douglas", "whalin", "issue", "2", "2012", "pages", "4–5", "http", "oxfordbyzantinesociety", "files", "wordpress", "com", "2012", "06", "obsnews2012final", "pdf", "bullet", "2013a", "la", "defensa", "de", "roma", "por", "belisario", "in", "justiniano", "i", "el", "grande", "desperta", "ferro", "edited", "by", "alberto", "pérez", "rubio", "18", "july", "2013", "pages", "40–45", "issn", "2171-9276", "bullet", "2013b", "procopius", "on", "the", "struggle", "for", "dara", "and", "rome", "in", "war", "and", "warfare", "in", "late", "antiquity", "current", "perspectives", "late", "antique", "archaeology", "8", "1-8", "2", "2010-11", "by", "sarantis", "a", "and", "christie", "n", "2010–11", "edd", "brill", "leiden", "2013", "pages", "599–630", "isbn", "978-90-04-25257-8", "bullet", "lord", "mahon", "the", "life", "of", "belisarius", "1848", "reprinted", "2006", "unabridged", "with", "editorial", "comments", "evolution", "publishing", "isbn", "1-889758-67-1", "bullet", "lord", "mahon", "the", "life", "of", "belisarius", "j", "murray", "1829", "with", "a", "new", "critical", "introduction", "and", "further", "reading", "by", "jon", "coulston", "westholme", "publishing", "2005", "isbn", "1-59416-019-8", "bullet", "ancient", "warfare", "magazine", "vol", "iv", "issue", "3", "jun", "jul", "2010", "was", "devoted", "to", "justinian", "s", "fireman", "belisarius", "and", "the", "byzantine", "empire", "with", "articles", "by", "sidney", "dean", "duncan", "b", "campbell", "ian", "hughes", "ross", "cowan", "raffaele", "d", "amato", "and", "christopher", "lillington-martin", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "military", "history", "magazine", "article" ]
ludwig von falkenhausen ludwig freiherr von falkenhausen 13 tháng 9 năm 1844 – 4 tháng 5 năm 1936 là một thượng tướng bộ binh của phổ và đế quốc đức từng tham gia chiến đấu trong ba cuộc chiến tranh thống nhất nước đức ông nổi bật hơn cả vì các hoạt động của mình trong cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất == tiểu sử == falkenhausen chào đời tại guben ông là con trai của trung tướng phổ d alexander von falkenhausen 1821 – 1889 và vợ của ông này là catherine née rouanet 1825 – 1907 falkenhausen ban đầu vào học một trường tư ở berlin sau đó từ tháng 5 năm 1856 ông trở thành một thiếu sinh quân tại potsdam vào năm 1856 ông chuyển sang học viện quân sự chính ở thủ đô berlin vào tháng 5 năm 1862 ông gia nhập trung đoàn cận vệ số 1 tháng 5 năm 1866 ông trở thành sĩ quan phụ tá của tiểu đoàn ersatz về sau ông được bổ nhiệm làm sĩ quan phụ tá của trung đoàn bộ binh cận vệ trừ bị tổng hợp ông đã tham gia chiến đấu trong binh đoàn main trong chiến dịch năm 1866 tại miền tây đức từ tháng 10 năm 1868 cho đến tháng 5 năm 1869 ông phục vụ trong trung đoàn pháo dã chiến cận vệ với cương vị là sĩ quan phụ tá trung đoàn trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 ông đã tham gia trong các trận chiến tại gravelotte-st privat beaumont
[ "ludwig", "von", "falkenhausen", "ludwig", "freiherr", "von", "falkenhausen", "13", "tháng", "9", "năm", "1844", "–", "4", "tháng", "5", "năm", "1936", "là", "một", "thượng", "tướng", "bộ", "binh", "của", "phổ", "và", "đế", "quốc", "đức", "từng", "tham", "gia", "chiến", "đấu", "trong", "ba", "cuộc", "chiến", "tranh", "thống", "nhất", "nước", "đức", "ông", "nổi", "bật", "hơn", "cả", "vì", "các", "hoạt", "động", "của", "mình", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "==", "tiểu", "sử", "==", "falkenhausen", "chào", "đời", "tại", "guben", "ông", "là", "con", "trai", "của", "trung", "tướng", "phổ", "d", "alexander", "von", "falkenhausen", "1821", "–", "1889", "và", "vợ", "của", "ông", "này", "là", "catherine", "née", "rouanet", "1825", "–", "1907", "falkenhausen", "ban", "đầu", "vào", "học", "một", "trường", "tư", "ở", "berlin", "sau", "đó", "từ", "tháng", "5", "năm", "1856", "ông", "trở", "thành", "một", "thiếu", "sinh", "quân", "tại", "potsdam", "vào", "năm", "1856", "ông", "chuyển", "sang", "học", "viện", "quân", "sự", "chính", "ở", "thủ", "đô", "berlin", "vào", "tháng", "5", "năm", "1862", "ông", "gia", "nhập", "trung", "đoàn", "cận", "vệ", "số", "1", "tháng", "5", "năm", "1866", "ông", "trở", "thành", "sĩ", "quan", "phụ", "tá", "của", "tiểu", "đoàn", "ersatz", "về", "sau", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "sĩ", "quan", "phụ", "tá", "của", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "cận", "vệ", "trừ", "bị", "tổng", "hợp", "ông", "đã", "tham", "gia", "chiến", "đấu", "trong", "binh", "đoàn", "main", "trong", "chiến", "dịch", "năm", "1866", "tại", "miền", "tây", "đức", "từ", "tháng", "10", "năm", "1868", "cho", "đến", "tháng", "5", "năm", "1869", "ông", "phục", "vụ", "trong", "trung", "đoàn", "pháo", "dã", "chiến", "cận", "vệ", "với", "cương", "vị", "là", "sĩ", "quan", "phụ", "tá", "trung", "đoàn", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp-đức", "1870", "–", "1871", "ông", "đã", "tham", "gia", "trong", "các", "trận", "chiến", "tại", "gravelotte-st", "privat", "beaumont" ]
đó đến hai áo dài riêng áo dài bên ngoài thường màu đen chất liệu là lương the hoặc đối với người khá giả hơn thì áo ngoài may bằng đoạn màu đen cũng có người áo dài phủ ngoài may hai lần với một lần ngoài bằng lương hoặc the đoạn lần trong bằng lụa mỏng màu xanh cốm xanh lá mạ non màu vàng chanh gọi là áo kép quần của liền anh là quần dài trắng ống rộng may kiểu có chân què dài tới mắt cá chân chất liệu may quần cũng bằng diềm bâu phin trúc bâu hoặc lụa truội màu mỡ gà có thắt lưng nhỏ để thắt chặt cạp quần đầu liền anh đội nhiễu quấn hoặc khăn xếp thời trước đàn ông còn nhiều người búi tó nên phải vấn tóc bằng khăn nhiễu sau này phần nhiều cắt tóc rẽ đường ngôi nên chuyển sang dùng loại khăn xếp bán sẵn ở các cửa hàng cho tiện cùng với quần áo khăn xếp dép … các liền anh thường có thêm nón chóp với các dạng chóp lá thường hoặc chóp dứa có quai lụa màu mỡ gà ngoài ra cũng thường thấy các liền anh dùng ô đen các phụ kiện khác là khăn tay lược những xa xỉ phẩm theo quan niệm thời xưa khăn tay bằng lụa hoặc bằng vải trắng rộng gấp nếp và gài trong vành khăn thắt lưng hoặc trong túi trong trang phục liền chị thường được gọi là áo mớ ba mớ
[ "đó", "đến", "hai", "áo", "dài", "riêng", "áo", "dài", "bên", "ngoài", "thường", "màu", "đen", "chất", "liệu", "là", "lương", "the", "hoặc", "đối", "với", "người", "khá", "giả", "hơn", "thì", "áo", "ngoài", "may", "bằng", "đoạn", "màu", "đen", "cũng", "có", "người", "áo", "dài", "phủ", "ngoài", "may", "hai", "lần", "với", "một", "lần", "ngoài", "bằng", "lương", "hoặc", "the", "đoạn", "lần", "trong", "bằng", "lụa", "mỏng", "màu", "xanh", "cốm", "xanh", "lá", "mạ", "non", "màu", "vàng", "chanh", "gọi", "là", "áo", "kép", "quần", "của", "liền", "anh", "là", "quần", "dài", "trắng", "ống", "rộng", "may", "kiểu", "có", "chân", "què", "dài", "tới", "mắt", "cá", "chân", "chất", "liệu", "may", "quần", "cũng", "bằng", "diềm", "bâu", "phin", "trúc", "bâu", "hoặc", "lụa", "truội", "màu", "mỡ", "gà", "có", "thắt", "lưng", "nhỏ", "để", "thắt", "chặt", "cạp", "quần", "đầu", "liền", "anh", "đội", "nhiễu", "quấn", "hoặc", "khăn", "xếp", "thời", "trước", "đàn", "ông", "còn", "nhiều", "người", "búi", "tó", "nên", "phải", "vấn", "tóc", "bằng", "khăn", "nhiễu", "sau", "này", "phần", "nhiều", "cắt", "tóc", "rẽ", "đường", "ngôi", "nên", "chuyển", "sang", "dùng", "loại", "khăn", "xếp", "bán", "sẵn", "ở", "các", "cửa", "hàng", "cho", "tiện", "cùng", "với", "quần", "áo", "khăn", "xếp", "dép", "…", "các", "liền", "anh", "thường", "có", "thêm", "nón", "chóp", "với", "các", "dạng", "chóp", "lá", "thường", "hoặc", "chóp", "dứa", "có", "quai", "lụa", "màu", "mỡ", "gà", "ngoài", "ra", "cũng", "thường", "thấy", "các", "liền", "anh", "dùng", "ô", "đen", "các", "phụ", "kiện", "khác", "là", "khăn", "tay", "lược", "những", "xa", "xỉ", "phẩm", "theo", "quan", "niệm", "thời", "xưa", "khăn", "tay", "bằng", "lụa", "hoặc", "bằng", "vải", "trắng", "rộng", "gấp", "nếp", "và", "gài", "trong", "vành", "khăn", "thắt", "lưng", "hoặc", "trong", "túi", "trong", "trang", "phục", "liền", "chị", "thường", "được", "gọi", "là", "áo", "mớ", "ba", "mớ" ]
vì trong thời gian này chế độ vua chúa nhà thanh bắt bớ gắt gao những người có tư tưởng phản thanh phục minh dù là trong thơ ca với 4 phần lớn là kinh 經 sử 史 tử 子 tập 集 tứ khố toàn thư đã tập hợp trên 10 000 bản thảo từ các bộ sưu tập của những triều đại phong kiến trung quốc kể cả 3 000 bản thảo bị đốt vì nghi có tư tưởng chống thanh thuộc tất cả các lĩnh vực khoa học tự nhiên khoa học xã hội lịch sử triết học và văn học nghệ thuật tổng cộng bộ sách này có 79 897 phần nằm trong 36 381 quyển 2 3 triệu trang sách và khoảng 800 triệu chữ có 16 người được giao chịu trách nhiệm chính để biên soạn tứ khố toàn thư ngoài ra còn có 60 quan lại và những nhân vật trí thức tiên tiến cùng tham gia chất trang thân vương vĩnh dung đại học sĩ lưu thống huân vũ mẫn sau 15 năm trời bộ tứ khố toàn thư được chép xong đến năm 1793 công việc biên soạn mới hoàn toàn kết thúc tứ khố toàn thư được chia làm ba loại sao chép khắc in và tồn mục tồn mục là những sách mà vua càn long cho là xúc phạm đến triều đình mãn thanh bất lợi cho sự thống trị của triều đình chỉ được giữ lại tên sách trong tứ khố toàn thư tứ khố toàn thư được chép làm
[ "vì", "trong", "thời", "gian", "này", "chế", "độ", "vua", "chúa", "nhà", "thanh", "bắt", "bớ", "gắt", "gao", "những", "người", "có", "tư", "tưởng", "phản", "thanh", "phục", "minh", "dù", "là", "trong", "thơ", "ca", "với", "4", "phần", "lớn", "là", "kinh", "經", "sử", "史", "tử", "子", "tập", "集", "tứ", "khố", "toàn", "thư", "đã", "tập", "hợp", "trên", "10", "000", "bản", "thảo", "từ", "các", "bộ", "sưu", "tập", "của", "những", "triều", "đại", "phong", "kiến", "trung", "quốc", "kể", "cả", "3", "000", "bản", "thảo", "bị", "đốt", "vì", "nghi", "có", "tư", "tưởng", "chống", "thanh", "thuộc", "tất", "cả", "các", "lĩnh", "vực", "khoa", "học", "tự", "nhiên", "khoa", "học", "xã", "hội", "lịch", "sử", "triết", "học", "và", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "tổng", "cộng", "bộ", "sách", "này", "có", "79", "897", "phần", "nằm", "trong", "36", "381", "quyển", "2", "3", "triệu", "trang", "sách", "và", "khoảng", "800", "triệu", "chữ", "có", "16", "người", "được", "giao", "chịu", "trách", "nhiệm", "chính", "để", "biên", "soạn", "tứ", "khố", "toàn", "thư", "ngoài", "ra", "còn", "có", "60", "quan", "lại", "và", "những", "nhân", "vật", "trí", "thức", "tiên", "tiến", "cùng", "tham", "gia", "chất", "trang", "thân", "vương", "vĩnh", "dung", "đại", "học", "sĩ", "lưu", "thống", "huân", "vũ", "mẫn", "sau", "15", "năm", "trời", "bộ", "tứ", "khố", "toàn", "thư", "được", "chép", "xong", "đến", "năm", "1793", "công", "việc", "biên", "soạn", "mới", "hoàn", "toàn", "kết", "thúc", "tứ", "khố", "toàn", "thư", "được", "chia", "làm", "ba", "loại", "sao", "chép", "khắc", "in", "và", "tồn", "mục", "tồn", "mục", "là", "những", "sách", "mà", "vua", "càn", "long", "cho", "là", "xúc", "phạm", "đến", "triều", "đình", "mãn", "thanh", "bất", "lợi", "cho", "sự", "thống", "trị", "của", "triều", "đình", "chỉ", "được", "giữ", "lại", "tên", "sách", "trong", "tứ", "khố", "toàn", "thư", "tứ", "khố", "toàn", "thư", "được", "chép", "làm" ]
pitara subarcuata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "pitara", "subarcuata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
mikhail petrovich frinovsky 26 tháng 1 [7 tháng 2] năm 1898 4 tháng 2 năm 1940 từng là một lãnh đạo cao cấp của nkvd trong những năm đại thanh trừng ông cùng với cấp trên của mình nikolay yezhov bị xem là phải chịu trách nhiệm cho những hoạt động bức hai trong đại thanh trừng mà trớ trêu thay cả hai người cũng là nạn nhân của nó == tiểu sử == mikhail petrovich frinovsky sinh năm 1898 là một giáo viên tại làng narovchat thuộc tỉnh penza của đế quốc nga người dân tộc nga trước thế chiến thứ nhất ông học ở một trường tôn giáo vào tháng 1 năm 1916 frinovsky tình nguyện gia nhập quân đội ông phục vụ như một trung sĩ kỵ binh cho đến khi ông bị loại ngũ vào tháng 8 cùng năm ông gia nhập một nhóm vô chính phủ và tham gia vụ ám sát thiếu tướng m a bem năm 1917 tháng 3 năm 1917 frinovsky bắt đầu làm kế toán tại moskva tháng 9 ông tình nguyện gia nhập lực lượng cận vệ đỏ đơn vị dưới quyền chỉ huy của ông đã tham gia vào trận tấn công điện kremli trong đó frinovsky bị thương nặng giữa tháng 3 và tháng 7 năm 1918 frinovsky một lần nữa trở lại cuộc sống dân sự và làm việc với tư cách là phó quản trị viên của phòng khám hodynskaya vào tháng 7 năm 1918 ông gia nhập đảng bolshevik và làm quân
[ "mikhail", "petrovich", "frinovsky", "26", "tháng", "1", "[7", "tháng", "2]", "năm", "1898", "4", "tháng", "2", "năm", "1940", "từng", "là", "một", "lãnh", "đạo", "cao", "cấp", "của", "nkvd", "trong", "những", "năm", "đại", "thanh", "trừng", "ông", "cùng", "với", "cấp", "trên", "của", "mình", "nikolay", "yezhov", "bị", "xem", "là", "phải", "chịu", "trách", "nhiệm", "cho", "những", "hoạt", "động", "bức", "hai", "trong", "đại", "thanh", "trừng", "mà", "trớ", "trêu", "thay", "cả", "hai", "người", "cũng", "là", "nạn", "nhân", "của", "nó", "==", "tiểu", "sử", "==", "mikhail", "petrovich", "frinovsky", "sinh", "năm", "1898", "là", "một", "giáo", "viên", "tại", "làng", "narovchat", "thuộc", "tỉnh", "penza", "của", "đế", "quốc", "nga", "người", "dân", "tộc", "nga", "trước", "thế", "chiến", "thứ", "nhất", "ông", "học", "ở", "một", "trường", "tôn", "giáo", "vào", "tháng", "1", "năm", "1916", "frinovsky", "tình", "nguyện", "gia", "nhập", "quân", "đội", "ông", "phục", "vụ", "như", "một", "trung", "sĩ", "kỵ", "binh", "cho", "đến", "khi", "ông", "bị", "loại", "ngũ", "vào", "tháng", "8", "cùng", "năm", "ông", "gia", "nhập", "một", "nhóm", "vô", "chính", "phủ", "và", "tham", "gia", "vụ", "ám", "sát", "thiếu", "tướng", "m", "a", "bem", "năm", "1917", "tháng", "3", "năm", "1917", "frinovsky", "bắt", "đầu", "làm", "kế", "toán", "tại", "moskva", "tháng", "9", "ông", "tình", "nguyện", "gia", "nhập", "lực", "lượng", "cận", "vệ", "đỏ", "đơn", "vị", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "ông", "đã", "tham", "gia", "vào", "trận", "tấn", "công", "điện", "kremli", "trong", "đó", "frinovsky", "bị", "thương", "nặng", "giữa", "tháng", "3", "và", "tháng", "7", "năm", "1918", "frinovsky", "một", "lần", "nữa", "trở", "lại", "cuộc", "sống", "dân", "sự", "và", "làm", "việc", "với", "tư", "cách", "là", "phó", "quản", "trị", "viên", "của", "phòng", "khám", "hodynskaya", "vào", "tháng", "7", "năm", "1918", "ông", "gia", "nhập", "đảng", "bolshevik", "và", "làm", "quân" ]
nhiều đội viên xung kích khác == xem thêm == bullet những người khác được phát xít đức xem là liệt sĩ bullet wilhelm gustloff bullet herbert norkus bullet danh sách đảng viên quốc xã chết trong cuộc đảo chính nhà hàng bia
[ "nhiều", "đội", "viên", "xung", "kích", "khác", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "những", "người", "khác", "được", "phát", "xít", "đức", "xem", "là", "liệt", "sĩ", "bullet", "wilhelm", "gustloff", "bullet", "herbert", "norkus", "bullet", "danh", "sách", "đảng", "viên", "quốc", "xã", "chết", "trong", "cuộc", "đảo", "chính", "nhà", "hàng", "bia" ]
nelebrachys aequatus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1915
[ "nelebrachys", "aequatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1915" ]
diễn trong đó jackson thể hiện những điệu nhảy gợi cảm bên cạnh siêu mẫu naomi campbell trong video phần giọng của công chúa stéphanie của monaco trong bài hát đã được thay thế bởi giọng của campbell video đã xuất hiện trên hai ấn phẩm video là và michael jackson s vision những hình ảnh trong video đã được sử dụng trong video âm nhạc ra mắt sau khi jackson qua đời a place with no name được phát hành như là đĩa đơn thứ hai từ album di sản xscape 2014 đây được xem là video có hình ảnh gợi cảm nhất của jackson và thậm chí còn bị cấm phát sóng ở nam phi bài hát được không được jackson thể hiện trong chuyến lưu diễn thế giới dangerous world tour 1992-93 tuy nhiên trong một buổi diễn tại toulouse pháp ban nhạc đã chơi một đoạn ngắn của in the closet trước tiết mục man in the mirror nhưng trong history world tour xen kẽ với giai điệu she drives me wild nó đã được xuất hiện như là bài ​​hát thứ ba trong một liên khúc bao gồm scream và they don t care about us phần giọng của công chúa stéphanie đã được thay thế bằng giọng của chính jackson == danh sách ca khúc == bullet in the closet đĩa đơn tại vương quốc anh bullet 2 in the closet 7 chỉnh sửa – 4 49 bullet 3 in the closet club mix – 8 00 bullet 4 in the closet the underground mix – 5 32 bullet 5 in the closet touch me
[ "diễn", "trong", "đó", "jackson", "thể", "hiện", "những", "điệu", "nhảy", "gợi", "cảm", "bên", "cạnh", "siêu", "mẫu", "naomi", "campbell", "trong", "video", "phần", "giọng", "của", "công", "chúa", "stéphanie", "của", "monaco", "trong", "bài", "hát", "đã", "được", "thay", "thế", "bởi", "giọng", "của", "campbell", "video", "đã", "xuất", "hiện", "trên", "hai", "ấn", "phẩm", "video", "là", "và", "michael", "jackson", "s", "vision", "những", "hình", "ảnh", "trong", "video", "đã", "được", "sử", "dụng", "trong", "video", "âm", "nhạc", "ra", "mắt", "sau", "khi", "jackson", "qua", "đời", "a", "place", "with", "no", "name", "được", "phát", "hành", "như", "là", "đĩa", "đơn", "thứ", "hai", "từ", "album", "di", "sản", "xscape", "2014", "đây", "được", "xem", "là", "video", "có", "hình", "ảnh", "gợi", "cảm", "nhất", "của", "jackson", "và", "thậm", "chí", "còn", "bị", "cấm", "phát", "sóng", "ở", "nam", "phi", "bài", "hát", "được", "không", "được", "jackson", "thể", "hiện", "trong", "chuyến", "lưu", "diễn", "thế", "giới", "dangerous", "world", "tour", "1992-93", "tuy", "nhiên", "trong", "một", "buổi", "diễn", "tại", "toulouse", "pháp", "ban", "nhạc", "đã", "chơi", "một", "đoạn", "ngắn", "của", "in", "the", "closet", "trước", "tiết", "mục", "man", "in", "the", "mirror", "nhưng", "trong", "history", "world", "tour", "xen", "kẽ", "với", "giai", "điệu", "she", "drives", "me", "wild", "nó", "đã", "được", "xuất", "hiện", "như", "là", "bài", "​​hát", "thứ", "ba", "trong", "một", "liên", "khúc", "bao", "gồm", "scream", "và", "they", "don", "t", "care", "about", "us", "phần", "giọng", "của", "công", "chúa", "stéphanie", "đã", "được", "thay", "thế", "bằng", "giọng", "của", "chính", "jackson", "==", "danh", "sách", "ca", "khúc", "==", "bullet", "in", "the", "closet", "đĩa", "đơn", "tại", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "2", "in", "the", "closet", "7", "chỉnh", "sửa", "–", "4", "49", "bullet", "3", "in", "the", "closet", "club", "mix", "–", "8", "00", "bullet", "4", "in", "the", "closet", "the", "underground", "mix", "–", "5", "32", "bullet", "5", "in", "the", "closet", "touch", "me" ]
dimorphandra vernicosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dimorphandra", "vernicosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
erich fuchs là người phụ trách việc thiết lập hệ thống lính ss đem động cơ này đến vào thời điểm trại đang thi công và nó còn được sử dụng để tạo ra điện các ống xả nằm ngay phía dưới mặt đất dẫn đến cả ba phòng hơi ngạt ở phía ngoài có thể nhìn thấy khói rò rỉ từ bên trong sau khoảng 20 phút hàng chục sonderkommandos sẽ vào lôi các thi thể ra đặt lên những chiếc xe và đẩy đi hệ thống này là không hoàn hảo và cần phải tốn rất nhiều sức các chuyến tàu đến sau đó trong ngày sẽ phải đợi trên những tuyến đường ray chờ qua đêm ở treblinka malkinia hoặc wólka okrąglik trong khoảng giữa tháng 8 và tháng 9 năm 1942 một tòa nhà mới với nền móng bê tông được xây lên từ những viên gạch và vữa dưới sự chỉ đạo của erwin lambert một chuyên gia trong chương trình cái chết êm ái t4 bên trong tòa nhà có chứa từ 8-10 phòng hơi ngạt mỗi phòng có diện tích 8x4 m² và một lối đi ở trung tâm stangl giám sát việc xây dựng và lấy nguyên vật liệu từ ngôi làng malkinia gần đó từ việc tháo dỡ kho hàng của nhà máy trong quãng thời gian này các nạn nhân vẫn tiếp tục được chuyển đến hàng ngày và được dẫn qua địa điểm đang thi công đến các phòng hơi ngạt ban đầu trong tình trạng
[ "erich", "fuchs", "là", "người", "phụ", "trách", "việc", "thiết", "lập", "hệ", "thống", "lính", "ss", "đem", "động", "cơ", "này", "đến", "vào", "thời", "điểm", "trại", "đang", "thi", "công", "và", "nó", "còn", "được", "sử", "dụng", "để", "tạo", "ra", "điện", "các", "ống", "xả", "nằm", "ngay", "phía", "dưới", "mặt", "đất", "dẫn", "đến", "cả", "ba", "phòng", "hơi", "ngạt", "ở", "phía", "ngoài", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "khói", "rò", "rỉ", "từ", "bên", "trong", "sau", "khoảng", "20", "phút", "hàng", "chục", "sonderkommandos", "sẽ", "vào", "lôi", "các", "thi", "thể", "ra", "đặt", "lên", "những", "chiếc", "xe", "và", "đẩy", "đi", "hệ", "thống", "này", "là", "không", "hoàn", "hảo", "và", "cần", "phải", "tốn", "rất", "nhiều", "sức", "các", "chuyến", "tàu", "đến", "sau", "đó", "trong", "ngày", "sẽ", "phải", "đợi", "trên", "những", "tuyến", "đường", "ray", "chờ", "qua", "đêm", "ở", "treblinka", "malkinia", "hoặc", "wólka", "okrąglik", "trong", "khoảng", "giữa", "tháng", "8", "và", "tháng", "9", "năm", "1942", "một", "tòa", "nhà", "mới", "với", "nền", "móng", "bê", "tông", "được", "xây", "lên", "từ", "những", "viên", "gạch", "và", "vữa", "dưới", "sự", "chỉ", "đạo", "của", "erwin", "lambert", "một", "chuyên", "gia", "trong", "chương", "trình", "cái", "chết", "êm", "ái", "t4", "bên", "trong", "tòa", "nhà", "có", "chứa", "từ", "8-10", "phòng", "hơi", "ngạt", "mỗi", "phòng", "có", "diện", "tích", "8x4", "m²", "và", "một", "lối", "đi", "ở", "trung", "tâm", "stangl", "giám", "sát", "việc", "xây", "dựng", "và", "lấy", "nguyên", "vật", "liệu", "từ", "ngôi", "làng", "malkinia", "gần", "đó", "từ", "việc", "tháo", "dỡ", "kho", "hàng", "của", "nhà", "máy", "trong", "quãng", "thời", "gian", "này", "các", "nạn", "nhân", "vẫn", "tiếp", "tục", "được", "chuyển", "đến", "hàng", "ngày", "và", "được", "dẫn", "qua", "địa", "điểm", "đang", "thi", "công", "đến", "các", "phòng", "hơi", "ngạt", "ban", "đầu", "trong", "tình", "trạng" ]
long đàm sùng tín zh lóngtán chóngxìn 龍潭崇信 ja ryūta sōshin thế kỷ 8 9 là thiền sư trung quốc môn đệ của thiền sư thiên hoàng đạo ngộ môn đệ lừng danh của sư là thiền sư đức sơn tuyên giám == cơ duyên == sư con nhà bán bánh quê ở chữ cung chiết giang không biết sư họ tên gì từ nhỏ sư rất kỳ lạ trước kia thiền sư đạo ngộ được linh giám lén thỉnh tới trụ trì chùa thiên hoàng mà không ai biết nhà của sư tọa lạc trên con hẻm dẫn tới chùa mỗi ngày sư đều đem 10 chiếc bánh cúng dường đạo ngô mỗi lần nhận bánh đạo ngộ lại để lại một cái cho sư nói ta cho ngươi để ân huệ cho con cháu và cứ thế một thời gian sư thấy lạ nghĩ bánh là do mình mang tới sao lại nói là tặng mình điều này chắc có chỉ ý gì đây bèn tới hỏi thì được trả lời bánh của ngươi đem đến ta cho lại ngươi có lỗi gì sư nghe hiểu diệu ý liền xin xuất gia đạo ngộ nói ông trước đây tích sùng phước thiện nay lại tín nhiệm lời ta vậy cho pháp danh là sùng tín từ đó sư chuyên cần thị giả bên thầy một hôm sư thưa từ ngày con đến đây chưa được thầy chỉ dạy tâm yếu đạo ngộ đáp từ ngày ngươi đến đây ta chưa từng chẳng dạy ngươi sư hỏi lại chỉ dạy ở
[ "long", "đàm", "sùng", "tín", "zh", "lóngtán", "chóngxìn", "龍潭崇信", "ja", "ryūta", "sōshin", "thế", "kỷ", "8", "9", "là", "thiền", "sư", "trung", "quốc", "môn", "đệ", "của", "thiền", "sư", "thiên", "hoàng", "đạo", "ngộ", "môn", "đệ", "lừng", "danh", "của", "sư", "là", "thiền", "sư", "đức", "sơn", "tuyên", "giám", "==", "cơ", "duyên", "==", "sư", "con", "nhà", "bán", "bánh", "quê", "ở", "chữ", "cung", "chiết", "giang", "không", "biết", "sư", "họ", "tên", "gì", "từ", "nhỏ", "sư", "rất", "kỳ", "lạ", "trước", "kia", "thiền", "sư", "đạo", "ngộ", "được", "linh", "giám", "lén", "thỉnh", "tới", "trụ", "trì", "chùa", "thiên", "hoàng", "mà", "không", "ai", "biết", "nhà", "của", "sư", "tọa", "lạc", "trên", "con", "hẻm", "dẫn", "tới", "chùa", "mỗi", "ngày", "sư", "đều", "đem", "10", "chiếc", "bánh", "cúng", "dường", "đạo", "ngô", "mỗi", "lần", "nhận", "bánh", "đạo", "ngộ", "lại", "để", "lại", "một", "cái", "cho", "sư", "nói", "ta", "cho", "ngươi", "để", "ân", "huệ", "cho", "con", "cháu", "và", "cứ", "thế", "một", "thời", "gian", "sư", "thấy", "lạ", "nghĩ", "bánh", "là", "do", "mình", "mang", "tới", "sao", "lại", "nói", "là", "tặng", "mình", "điều", "này", "chắc", "có", "chỉ", "ý", "gì", "đây", "bèn", "tới", "hỏi", "thì", "được", "trả", "lời", "bánh", "của", "ngươi", "đem", "đến", "ta", "cho", "lại", "ngươi", "có", "lỗi", "gì", "sư", "nghe", "hiểu", "diệu", "ý", "liền", "xin", "xuất", "gia", "đạo", "ngộ", "nói", "ông", "trước", "đây", "tích", "sùng", "phước", "thiện", "nay", "lại", "tín", "nhiệm", "lời", "ta", "vậy", "cho", "pháp", "danh", "là", "sùng", "tín", "từ", "đó", "sư", "chuyên", "cần", "thị", "giả", "bên", "thầy", "một", "hôm", "sư", "thưa", "từ", "ngày", "con", "đến", "đây", "chưa", "được", "thầy", "chỉ", "dạy", "tâm", "yếu", "đạo", "ngộ", "đáp", "từ", "ngày", "ngươi", "đến", "đây", "ta", "chưa", "từng", "chẳng", "dạy", "ngươi", "sư", "hỏi", "lại", "chỉ", "dạy", "ở" ]
bên ngoài một vật thể hình cầu ví dụ nó có thể được sử dụng để mô tả chuyển động của chất lưu xung quanh bề mặt của một phần tử hình cầu được gọi là squirmer hoặc để mô tả dòng chảy bên trong một giọt chất lưu hình cầu đối với các dòng chảy bên trong các số hạng với formula_38 sẽ bị bỏ qua trong khi đối với các dòng chảy bên ngoài các số hạng với formula_39 sẽ bị bỏ qua thường quy ước formula_40 là các dòng chảy bên ngoài để tránh lập bảng chú dẫn có chứa các số âm === các định lý về dòng chảy stokes === ==== định luật stokes lực cản stokes ==== định luật stokes về lực cản tác dụng lên một vật thể hình cầu đang chuyển động còn được gọi là lực cản stokes là một mối quan hệ mô tả lực cản tác dụng bởi chất lưu xung quanh lên một vật thể hình cầu nằm trong một dòng chảy stokes cho một vật thể hình cầu có bán kính formula_41 chuyển động với vận tốc formula_42 trong một chất lưu stokes có độ nhớt động lực formula_43 lực cản f d được tính theo công thức sau ==== định lý tiêu hao năng lượng tối thiểu ==== theo định lý tiêu hao năng lượng tối thiểu lời giải stokes tiêu tán năng lượng ít hơn bất kỳ trường vector solenoidal trường vector có div bằng không nào khác với cùng vận tốc biên ==== định lý thuận nghịch
[ "bên", "ngoài", "một", "vật", "thể", "hình", "cầu", "ví", "dụ", "nó", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "mô", "tả", "chuyển", "động", "của", "chất", "lưu", "xung", "quanh", "bề", "mặt", "của", "một", "phần", "tử", "hình", "cầu", "được", "gọi", "là", "squirmer", "hoặc", "để", "mô", "tả", "dòng", "chảy", "bên", "trong", "một", "giọt", "chất", "lưu", "hình", "cầu", "đối", "với", "các", "dòng", "chảy", "bên", "trong", "các", "số", "hạng", "với", "formula_38", "sẽ", "bị", "bỏ", "qua", "trong", "khi", "đối", "với", "các", "dòng", "chảy", "bên", "ngoài", "các", "số", "hạng", "với", "formula_39", "sẽ", "bị", "bỏ", "qua", "thường", "quy", "ước", "formula_40", "là", "các", "dòng", "chảy", "bên", "ngoài", "để", "tránh", "lập", "bảng", "chú", "dẫn", "có", "chứa", "các", "số", "âm", "===", "các", "định", "lý", "về", "dòng", "chảy", "stokes", "===", "====", "định", "luật", "stokes", "lực", "cản", "stokes", "====", "định", "luật", "stokes", "về", "lực", "cản", "tác", "dụng", "lên", "một", "vật", "thể", "hình", "cầu", "đang", "chuyển", "động", "còn", "được", "gọi", "là", "lực", "cản", "stokes", "là", "một", "mối", "quan", "hệ", "mô", "tả", "lực", "cản", "tác", "dụng", "bởi", "chất", "lưu", "xung", "quanh", "lên", "một", "vật", "thể", "hình", "cầu", "nằm", "trong", "một", "dòng", "chảy", "stokes", "cho", "một", "vật", "thể", "hình", "cầu", "có", "bán", "kính", "formula_41", "chuyển", "động", "với", "vận", "tốc", "formula_42", "trong", "một", "chất", "lưu", "stokes", "có", "độ", "nhớt", "động", "lực", "formula_43", "lực", "cản", "f", "d", "được", "tính", "theo", "công", "thức", "sau", "====", "định", "lý", "tiêu", "hao", "năng", "lượng", "tối", "thiểu", "====", "theo", "định", "lý", "tiêu", "hao", "năng", "lượng", "tối", "thiểu", "lời", "giải", "stokes", "tiêu", "tán", "năng", "lượng", "ít", "hơn", "bất", "kỳ", "trường", "vector", "solenoidal", "trường", "vector", "có", "div", "bằng", "không", "nào", "khác", "với", "cùng", "vận", "tốc", "biên", "====", "định", "lý", "thuận", "nghịch" ]
mua lại nhiều công ty thường được xác định là mua lại nhân tài một trong những vụ mua lại lớn đầu tiên của nó là vào tháng 4 năm 2012 khi facebook mua lại instagram với giá trị khoảng 1 tỷ đô la tiền mặt và chứng khoán vào tháng 10 năm 2013 facebook đã mua lại onavo một công ty phân tích web di động của israel vào tháng 2 năm 2014 facebook tuyên bố sẽ mua công ty nhắn tin di động whatsapp với giá 19 tỷ usd tiền mặt và chứng khoán cuối năm đó facebook đã mua oculus vr với giá 2 3 tỷ đô la cổ phiếu và tiền mặt phát hành tai nghe thực tế ảo tiêu dùng đầu tiên vào năm 2016 vào cuối tháng 7 năm 2019 công ty công bố rằng nó đang bị ủy ban thương mại liên bang điều tra về việc chống độc quyền vào cuối tháng 11 năm 2019 facebook tuyên bố mua lại nhà phát triển trò chơi beat games chịu trách nhiệm phát triển một trong những tựa game vr nổi tiếng nhất trong năm beat saber === các vụ điều trần === rất nhiều vụ điều trần khác nhau đã được gửi lên cho công ty trên kể cả khi dưới cái tên là facebook hay meta === đổi tên là meta === sau một thời gian bị giám sát gắt gao và bị tố giác rò rỉ thông tin tin tức bắt đầu xuất hiện vào ngày 21 tháng 10 năm 2021 về kế hoạch đổi thương hiệu
[ "mua", "lại", "nhiều", "công", "ty", "thường", "được", "xác", "định", "là", "mua", "lại", "nhân", "tài", "một", "trong", "những", "vụ", "mua", "lại", "lớn", "đầu", "tiên", "của", "nó", "là", "vào", "tháng", "4", "năm", "2012", "khi", "facebook", "mua", "lại", "instagram", "với", "giá", "trị", "khoảng", "1", "tỷ", "đô", "la", "tiền", "mặt", "và", "chứng", "khoán", "vào", "tháng", "10", "năm", "2013", "facebook", "đã", "mua", "lại", "onavo", "một", "công", "ty", "phân", "tích", "web", "di", "động", "của", "israel", "vào", "tháng", "2", "năm", "2014", "facebook", "tuyên", "bố", "sẽ", "mua", "công", "ty", "nhắn", "tin", "di", "động", "whatsapp", "với", "giá", "19", "tỷ", "usd", "tiền", "mặt", "và", "chứng", "khoán", "cuối", "năm", "đó", "facebook", "đã", "mua", "oculus", "vr", "với", "giá", "2", "3", "tỷ", "đô", "la", "cổ", "phiếu", "và", "tiền", "mặt", "phát", "hành", "tai", "nghe", "thực", "tế", "ảo", "tiêu", "dùng", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2016", "vào", "cuối", "tháng", "7", "năm", "2019", "công", "ty", "công", "bố", "rằng", "nó", "đang", "bị", "ủy", "ban", "thương", "mại", "liên", "bang", "điều", "tra", "về", "việc", "chống", "độc", "quyền", "vào", "cuối", "tháng", "11", "năm", "2019", "facebook", "tuyên", "bố", "mua", "lại", "nhà", "phát", "triển", "trò", "chơi", "beat", "games", "chịu", "trách", "nhiệm", "phát", "triển", "một", "trong", "những", "tựa", "game", "vr", "nổi", "tiếng", "nhất", "trong", "năm", "beat", "saber", "===", "các", "vụ", "điều", "trần", "===", "rất", "nhiều", "vụ", "điều", "trần", "khác", "nhau", "đã", "được", "gửi", "lên", "cho", "công", "ty", "trên", "kể", "cả", "khi", "dưới", "cái", "tên", "là", "facebook", "hay", "meta", "===", "đổi", "tên", "là", "meta", "===", "sau", "một", "thời", "gian", "bị", "giám", "sát", "gắt", "gao", "và", "bị", "tố", "giác", "rò", "rỉ", "thông", "tin", "tin", "tức", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "vào", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "2021", "về", "kế", "hoạch", "đổi", "thương", "hiệu" ]
anthreptes reichenowi là một loài chim trong họ nectariniidae
[ "anthreptes", "reichenowi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "nectariniidae" ]
lasioglossum peraustrale là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1904
[ "lasioglossum", "peraustrale", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
cyclopeltis crenata là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được fée c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "cyclopeltis", "crenata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "fée", "c", "chr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
ghi-ta nhạc rock người mỹ ghi âm một bản độc tấu ghi-ta cho bài hát trong album voice phát hành năm 2001 bullet năm 2005 bài hát được hát lại bởi giọng nam cao người anh jon christos trong album đầu tay northern light bullet năm 2006 mario frangoulis đã đưa màn biểu diễn trực tiếp của anh tại nhà hát herod atticus theatre ở athens hi lạp năm 2005 vào album music of the night sony classical bullet ca sĩ người chile bárbara muñoz đã ghi âm một phiên bản pop trong album amanecer năm 2006 cô đã ghi âm một bản trình bày của bài hát này trước khi tham gia chương trình truyền hình rojo fama contrafama bullet nghệ sĩ trumpet chris botti thể hiện lại bài hát tròn album album italia phát hành năm 2007 bullet năm 2007 bài hát được paul potts hát lại trong album đầu tay one chance bullet năm 2008 bài hát được nhóm nhạc rock người macedonia next time thể hiện lại bullet cũng trong năm 2008 nhóm pharos ghi âm bài hát cho album the best pop opera 2008 bullet năm 2009 dominic mancuso hát lại ca khúc trong album thắng giải juno của anh comfortably mine bullet năm 2010 thí sinh 14 tuổi cristian imparato thể hiện bài hát trong chương trình io canto của mediaset canale 5 của ý sau đó trở thành campione hay người thắng cuộc của chương trình bullet ngày 22 tháng 1 năm 2010 danny jones của mcfly hát một phiên bản ngắn của bài hát trong vòng 2 của
[ "ghi-ta", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "ghi", "âm", "một", "bản", "độc", "tấu", "ghi-ta", "cho", "bài", "hát", "trong", "album", "voice", "phát", "hành", "năm", "2001", "bullet", "năm", "2005", "bài", "hát", "được", "hát", "lại", "bởi", "giọng", "nam", "cao", "người", "anh", "jon", "christos", "trong", "album", "đầu", "tay", "northern", "light", "bullet", "năm", "2006", "mario", "frangoulis", "đã", "đưa", "màn", "biểu", "diễn", "trực", "tiếp", "của", "anh", "tại", "nhà", "hát", "herod", "atticus", "theatre", "ở", "athens", "hi", "lạp", "năm", "2005", "vào", "album", "music", "of", "the", "night", "sony", "classical", "bullet", "ca", "sĩ", "người", "chile", "bárbara", "muñoz", "đã", "ghi", "âm", "một", "phiên", "bản", "pop", "trong", "album", "amanecer", "năm", "2006", "cô", "đã", "ghi", "âm", "một", "bản", "trình", "bày", "của", "bài", "hát", "này", "trước", "khi", "tham", "gia", "chương", "trình", "truyền", "hình", "rojo", "fama", "contrafama", "bullet", "nghệ", "sĩ", "trumpet", "chris", "botti", "thể", "hiện", "lại", "bài", "hát", "tròn", "album", "album", "italia", "phát", "hành", "năm", "2007", "bullet", "năm", "2007", "bài", "hát", "được", "paul", "potts", "hát", "lại", "trong", "album", "đầu", "tay", "one", "chance", "bullet", "năm", "2008", "bài", "hát", "được", "nhóm", "nhạc", "rock", "người", "macedonia", "next", "time", "thể", "hiện", "lại", "bullet", "cũng", "trong", "năm", "2008", "nhóm", "pharos", "ghi", "âm", "bài", "hát", "cho", "album", "the", "best", "pop", "opera", "2008", "bullet", "năm", "2009", "dominic", "mancuso", "hát", "lại", "ca", "khúc", "trong", "album", "thắng", "giải", "juno", "của", "anh", "comfortably", "mine", "bullet", "năm", "2010", "thí", "sinh", "14", "tuổi", "cristian", "imparato", "thể", "hiện", "bài", "hát", "trong", "chương", "trình", "io", "canto", "của", "mediaset", "canale", "5", "của", "ý", "sau", "đó", "trở", "thành", "campione", "hay", "người", "thắng", "cuộc", "của", "chương", "trình", "bullet", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "2010", "danny", "jones", "của", "mcfly", "hát", "một", "phiên", "bản", "ngắn", "của", "bài", "hát", "trong", "vòng", "2", "của" ]
xã duncan quận tioga pennsylvania xã duncan là một xã thuộc quận tioga tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 208 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "duncan", "quận", "tioga", "pennsylvania", "xã", "duncan", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tioga", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "208", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
petroplax caricis là một loài trichoptera trong họ sericostomatidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "petroplax", "caricis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "sericostomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
ếch độc phi tiêu vàng tên khoa học phyllobates terribilis là một loài ếch phi tiêu độc đặc hữu bờ biển thái bình dương của colombia nơi sống tối ưu của p terribilis là rừng mưa nhiệt đới với lượng mưa cao độ cao từ 100–200 m nhiệt độ ít nhất 26 °c và độ ẩm tương đối–90% trong tình trạng sống hoang dã p terribilis là động vật xã hội sống thành bầy đàn lên đến 6 cá thể tuy nhiên trong điều kiện nuôi nhốt thì chúng có thể sống theo đoàn đông hơn == tham khảo == bullet database entry includes a range map and justification for why this species is endangered == liên kết ngoài == bullet lập khu bảo tồn cho loài ếch độc nhất hành tinh phyllobates terribilis nguyễn thảo thiennhien net 11 03 2012 bullet a dangerously toxic new frog phyllobates used by emberá indians of western colombia with discussion of blowgun fabrication and dart poisoning bulletin of the amnh v 161 article 3 bullet the true poison-dart frog the golden poison frog phyllobates terribilis bullet beetle may be source of frog s poison bullet phyllobates terribilis myers daly malkin 1978 bei www t-eisenberg de bullet golden poison frog phyllobates terribilis world association of zoos and aquariums
[ "ếch", "độc", "phi", "tiêu", "vàng", "tên", "khoa", "học", "phyllobates", "terribilis", "là", "một", "loài", "ếch", "phi", "tiêu", "độc", "đặc", "hữu", "bờ", "biển", "thái", "bình", "dương", "của", "colombia", "nơi", "sống", "tối", "ưu", "của", "p", "terribilis", "là", "rừng", "mưa", "nhiệt", "đới", "với", "lượng", "mưa", "cao", "độ", "cao", "từ", "100–200", "m", "nhiệt", "độ", "ít", "nhất", "26", "°c", "và", "độ", "ẩm", "tương", "đối–90%", "trong", "tình", "trạng", "sống", "hoang", "dã", "p", "terribilis", "là", "động", "vật", "xã", "hội", "sống", "thành", "bầy", "đàn", "lên", "đến", "6", "cá", "thể", "tuy", "nhiên", "trong", "điều", "kiện", "nuôi", "nhốt", "thì", "chúng", "có", "thể", "sống", "theo", "đoàn", "đông", "hơn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "database", "entry", "includes", "a", "range", "map", "and", "justification", "for", "why", "this", "species", "is", "endangered", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "lập", "khu", "bảo", "tồn", "cho", "loài", "ếch", "độc", "nhất", "hành", "tinh", "phyllobates", "terribilis", "nguyễn", "thảo", "thiennhien", "net", "11", "03", "2012", "bullet", "a", "dangerously", "toxic", "new", "frog", "phyllobates", "used", "by", "emberá", "indians", "of", "western", "colombia", "with", "discussion", "of", "blowgun", "fabrication", "and", "dart", "poisoning", "bulletin", "of", "the", "amnh", "v", "161", "article", "3", "bullet", "the", "true", "poison-dart", "frog", "the", "golden", "poison", "frog", "phyllobates", "terribilis", "bullet", "beetle", "may", "be", "source", "of", "frog", "s", "poison", "bullet", "phyllobates", "terribilis", "myers", "daly", "malkin", "1978", "bei", "www", "t-eisenberg", "de", "bullet", "golden", "poison", "frog", "phyllobates", "terribilis", "world", "association", "of", "zoos", "and", "aquariums" ]
volary là một thị trấn thuộc huyện prachatice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "volary", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "prachatice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
persea chayuensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được s k lee kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "persea", "chayuensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "s", "k", "lee", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
hincksius macrolinoides là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được boucher miêu tả khoa học năm 1993
[ "hincksius", "macrolinoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "boucher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
1939 tại frunse bullet string quartet trên kirghiz themes op 27 1946 bullet manas opera 1947 phiên bản 2 năm 1966 bullet the history of happiness cantata sau v vinnikov 1949 bullet trên bờ sông issyk-kula opera sau k bayalinov và v vinnikov 1950 bullet toktogul opera 1958 bullet the witch opera sau anton chekhov 1961 bullet five millions francs libretto operetta sau i ilf và j petrov 1962 bullet lenin s motherland những nơi thiêng liêng mãi mãi chu kỳ giao hưởng giọng hát cho soprano bass và dàn nhạc trên những bài thơ của các nhà thơ liên xô op 41 1970 bullet two pieces cho cello và piano op 46 1974 bullet the white wings opera hoàn thành bởi vladimir vlasov 1979
[ "1939", "tại", "frunse", "bullet", "string", "quartet", "trên", "kirghiz", "themes", "op", "27", "1946", "bullet", "manas", "opera", "1947", "phiên", "bản", "2", "năm", "1966", "bullet", "the", "history", "of", "happiness", "cantata", "sau", "v", "vinnikov", "1949", "bullet", "trên", "bờ", "sông", "issyk-kula", "opera", "sau", "k", "bayalinov", "và", "v", "vinnikov", "1950", "bullet", "toktogul", "opera", "1958", "bullet", "the", "witch", "opera", "sau", "anton", "chekhov", "1961", "bullet", "five", "millions", "francs", "libretto", "operetta", "sau", "i", "ilf", "và", "j", "petrov", "1962", "bullet", "lenin", "s", "motherland", "những", "nơi", "thiêng", "liêng", "mãi", "mãi", "chu", "kỳ", "giao", "hưởng", "giọng", "hát", "cho", "soprano", "bass", "và", "dàn", "nhạc", "trên", "những", "bài", "thơ", "của", "các", "nhà", "thơ", "liên", "xô", "op", "41", "1970", "bullet", "two", "pieces", "cho", "cello", "và", "piano", "op", "46", "1974", "bullet", "the", "white", "wings", "opera", "hoàn", "thành", "bởi", "vladimir", "vlasov", "1979" ]
cargill incorporated là một tập đoàn tư nhân toàn cầu của hoa kỳ có trụ sở tại minnetonka minnesota và được hợp nhất tại wilmington delaware thành lập vào năm 1865 đây là tập đoàn tư nhân lớn nhất hoa kỳ về doanh thu nếu đây là một công ty đại chúng công ty sẽ được xếp hạng vào năm 2015 họ được xếp hạng 15 trên fortune 500 xếp sau mckesson và xếp trước at&t cargill thường xuyên là chủ đề của những lời chỉ trích liên quan đến môi trường quyền con người tài chính và các cân nhắc về đạo đức khác một số doanh nghiệp lớn của cargill đang kinh doanh mua và phân phối ngũ cốc và các hàng hóa nông nghiệp khác như dầu cọ kinh doanh năng lượng thép và giao thông vận tải nuôi gia súc và thức ăn chăn nuôi và sản xuất các nguyên liệu thực phẩm như tinh bột và siro glucose dầu và chất béo thực vật để ứng dụng trong thực phẩm tiện lợi và sử dụng công nghiệp cargill cũng có một nhánh dịch vụ tài chính lớn quản lý rủi ro tài chính trên thị trường hàng hóa dành cho công ty vào năm 2003 công ty đã tách một phần hoạt động tài chính của mình sang black river asset management một quỹ phòng hộ với khoảng 10 tỷ đô la tài sản và nợ phải trả nó sở hữu hai phần ba cổ phần của công ty the mosaic
[ "cargill", "incorporated", "là", "một", "tập", "đoàn", "tư", "nhân", "toàn", "cầu", "của", "hoa", "kỳ", "có", "trụ", "sở", "tại", "minnetonka", "minnesota", "và", "được", "hợp", "nhất", "tại", "wilmington", "delaware", "thành", "lập", "vào", "năm", "1865", "đây", "là", "tập", "đoàn", "tư", "nhân", "lớn", "nhất", "hoa", "kỳ", "về", "doanh", "thu", "nếu", "đây", "là", "một", "công", "ty", "đại", "chúng", "công", "ty", "sẽ", "được", "xếp", "hạng", "vào", "năm", "2015", "họ", "được", "xếp", "hạng", "15", "trên", "fortune", "500", "xếp", "sau", "mckesson", "và", "xếp", "trước", "at&t", "cargill", "thường", "xuyên", "là", "chủ", "đề", "của", "những", "lời", "chỉ", "trích", "liên", "quan", "đến", "môi", "trường", "quyền", "con", "người", "tài", "chính", "và", "các", "cân", "nhắc", "về", "đạo", "đức", "khác", "một", "số", "doanh", "nghiệp", "lớn", "của", "cargill", "đang", "kinh", "doanh", "mua", "và", "phân", "phối", "ngũ", "cốc", "và", "các", "hàng", "hóa", "nông", "nghiệp", "khác", "như", "dầu", "cọ", "kinh", "doanh", "năng", "lượng", "thép", "và", "giao", "thông", "vận", "tải", "nuôi", "gia", "súc", "và", "thức", "ăn", "chăn", "nuôi", "và", "sản", "xuất", "các", "nguyên", "liệu", "thực", "phẩm", "như", "tinh", "bột", "và", "siro", "glucose", "dầu", "và", "chất", "béo", "thực", "vật", "để", "ứng", "dụng", "trong", "thực", "phẩm", "tiện", "lợi", "và", "sử", "dụng", "công", "nghiệp", "cargill", "cũng", "có", "một", "nhánh", "dịch", "vụ", "tài", "chính", "lớn", "quản", "lý", "rủi", "ro", "tài", "chính", "trên", "thị", "trường", "hàng", "hóa", "dành", "cho", "công", "ty", "vào", "năm", "2003", "công", "ty", "đã", "tách", "một", "phần", "hoạt", "động", "tài", "chính", "của", "mình", "sang", "black", "river", "asset", "management", "một", "quỹ", "phòng", "hộ", "với", "khoảng", "10", "tỷ", "đô", "la", "tài", "sản", "và", "nợ", "phải", "trả", "nó", "sở", "hữu", "hai", "phần", "ba", "cổ", "phần", "của", "công", "ty", "the", "mosaic" ]
plastosciara brevicalcarata là một ruồi trong họ sciaridae thuộc chi plastosciara
[ "plastosciara", "brevicalcarata", "là", "một", "ruồi", "trong", "họ", "sciaridae", "thuộc", "chi", "plastosciara" ]
sự di cư liên tục vào hoa kỳ trong những năm qua nhưng rất khó để biết chắc chắn liệu hoa kỳ sẽ vẫn duy trì uy thế của nó mà không có ưu thế quân sự và kinh tế == các cuộc chiến tranh và đảo chính hoa kỳ tiến hành == === tiêu diệt người da đỏ bản xứ === sự hăng hái mở rộng lãnh thổ của người mỹ về phía tây đã khởi sự một loạt các cuộc chiến tranh với người bản địa mỹ kéo dài cho đến cuối thế kỷ 19 khi những người thổ dân da đỏ châu mỹ bị đuổi khỏi đất đai của họ tại nhiều nơi người da đỏ tổ chức chiến đấu chống lại quân mỹ nhưng cuối cùng họ vẫn bị đánh bại theo báo cáo của gregory michno dựa theo hồ sơ lưu trữ quân đội thì chỉ trong 40 năm từ 1850 đến 1890 khoảng 21 586 người lính lẫn thường dân bị giết bị thương hay bị bắt theo russell thornton thì khoảng 45 000 người da đỏ và 19 000 người da trắng bị giết trong đó có đàn bà và trẻ em của cả hai bên một số cuộc kháng chiến nổi bật của người da đỏ chống lại mỹ gồm bullet năm 1776 chiến tranh cherokee lần 2 xảy ra dân tộc bản xứ cherokee chiến đấu chống sự xâm lấn của mỹ vào khu vực đông tennessee và đông kentucky của họ sau đó cuộc xung đột dai dẳng tiếp diễn với cuộc
[ "sự", "di", "cư", "liên", "tục", "vào", "hoa", "kỳ", "trong", "những", "năm", "qua", "nhưng", "rất", "khó", "để", "biết", "chắc", "chắn", "liệu", "hoa", "kỳ", "sẽ", "vẫn", "duy", "trì", "uy", "thế", "của", "nó", "mà", "không", "có", "ưu", "thế", "quân", "sự", "và", "kinh", "tế", "==", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "và", "đảo", "chính", "hoa", "kỳ", "tiến", "hành", "==", "===", "tiêu", "diệt", "người", "da", "đỏ", "bản", "xứ", "===", "sự", "hăng", "hái", "mở", "rộng", "lãnh", "thổ", "của", "người", "mỹ", "về", "phía", "tây", "đã", "khởi", "sự", "một", "loạt", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "với", "người", "bản", "địa", "mỹ", "kéo", "dài", "cho", "đến", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "khi", "những", "người", "thổ", "dân", "da", "đỏ", "châu", "mỹ", "bị", "đuổi", "khỏi", "đất", "đai", "của", "họ", "tại", "nhiều", "nơi", "người", "da", "đỏ", "tổ", "chức", "chiến", "đấu", "chống", "lại", "quân", "mỹ", "nhưng", "cuối", "cùng", "họ", "vẫn", "bị", "đánh", "bại", "theo", "báo", "cáo", "của", "gregory", "michno", "dựa", "theo", "hồ", "sơ", "lưu", "trữ", "quân", "đội", "thì", "chỉ", "trong", "40", "năm", "từ", "1850", "đến", "1890", "khoảng", "21", "586", "người", "lính", "lẫn", "thường", "dân", "bị", "giết", "bị", "thương", "hay", "bị", "bắt", "theo", "russell", "thornton", "thì", "khoảng", "45", "000", "người", "da", "đỏ", "và", "19", "000", "người", "da", "trắng", "bị", "giết", "trong", "đó", "có", "đàn", "bà", "và", "trẻ", "em", "của", "cả", "hai", "bên", "một", "số", "cuộc", "kháng", "chiến", "nổi", "bật", "của", "người", "da", "đỏ", "chống", "lại", "mỹ", "gồm", "bullet", "năm", "1776", "chiến", "tranh", "cherokee", "lần", "2", "xảy", "ra", "dân", "tộc", "bản", "xứ", "cherokee", "chiến", "đấu", "chống", "sự", "xâm", "lấn", "của", "mỹ", "vào", "khu", "vực", "đông", "tennessee", "và", "đông", "kentucky", "của", "họ", "sau", "đó", "cuộc", "xung", "đột", "dai", "dẳng", "tiếp", "diễn", "với", "cuộc" ]
mastacembelus plagiostomus là một loài cá thuộc họ mastacembelidae nó được tìm thấy ở burundi cộng hòa dân chủ congo tanzania and zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet bigirimana c vreven e 2005 mastacembelus plagiostomus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "mastacembelus", "plagiostomus", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "mastacembelidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "burundi", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "tanzania", "and", "zambia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "nước", "ngọt", "nó", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bigirimana", "c", "vreven", "e", "2005", "mastacembelus", "plagiostomus", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "4", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
cyphostemma seitzianum là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được gilg m brandt desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cyphostemma", "seitzianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "gilg", "m", "brandt", "desc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
Nền văn minh Hy Lạp đã ảnh hưởng rất lớn đến các nền văn minh châu Âu sau đó, đặc biệt là nền văn minh La Mã. Trong Hy Lạp cổ các thành bang Athena, Sparta, Corinth, và Thebes có nền chính trị độc lập, và mối quan hệ ít căng thẳng với nhau. Nếu một thành phố không đủ nhu cầu lương thực để duy trì toàn bộ dân số, thì họ sẽ rời đi một phần để thiết lập một thành phố mới, thị trấn mới có vai trò thuộc địa, lệ thuộc vào thành phố ban đầu để cùng bảo vệ trước các mối đe dọa, trước các cuộc chiến với bên ngoài.
[ "Nền", "văn", "minh", "Hy", "Lạp", "đã", "ảnh", "hưởng", "rất", "lớn", "đến", "các", "nền", "văn", "minh", "châu", "Âu", "sau", "đó,", "đặc", "biệt", "là", "nền", "văn", "minh", "La", "Mã.", "Trong", "Hy", "Lạp", "cổ", "các", "thành", "bang", "Athena,", "Sparta,", "Corinth,", "và", "Thebes", "có", "nền", "chính", "trị", "độc", "lập,", "và", "mối", "quan", "hệ", "ít", "căng", "thẳng", "với", "nhau.", "Nếu", "một", "thành", "phố", "không", "đủ", "nhu", "cầu", "lương", "thực", "để", "duy", "trì", "toàn", "bộ", "dân", "số,", "thì", "họ", "sẽ", "rời", "đi", "một", "phần", "để", "thiết", "lập", "một", "thành", "phố", "mới,", "thị", "trấn", "mới", "có", "vai", "trò", "thuộc", "địa,", "lệ", "thuộc", "vào", "thành", "phố", "ban", "đầu", "để", "cùng", "bảo", "vệ", "trước", "các", "mối", "đe", "dọa,", "trước", "các", "cuộc", "chiến", "với", "bên", "ngoài." ]
heterocerus jaechi là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được skalický miêu tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "heterocerus", "jaechi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "heteroceridae", "loài", "này", "được", "skalický", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
ceterachopsis magnifica là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "ceterachopsis", "magnifica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
botrychium spathulatum là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được w h wagner mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "botrychium", "spathulatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "ophioglossaceae", "loài", "này", "được", "w", "h", "wagner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
sĩ thái thanh phạm đình chương theo học trường bưởi đến trung học thì nghỉ học gia nhập đoàn ca kịch lưu diễn ở nông thôn vào năm 1946 năm 1951 ông về hà nội lập ra ban hợp ca thăng long nổi tiếng năm 1953 ông lập gia đình với ca sĩ khánh ngọc sinh năm 1937 tên thật là hàn thị lan anh rồi chuyển vào sài gòn sống sau sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 ông định cư tại california hoa kỳ ông mất 22 tháng 8 năm 1991 tại california == sự nghiệp âm nhạc == phạm đình chương được nhiều người chỉ dẫn nhạc lý nhưng phần lớn vẫn là tự học trong những năm đầu kháng chiến ông cùng các anh em phạm đình viêm phạm thị quang thái và phạm thị băng thanh gia nhập ban văn nghệ quân đội ở liên khu iv phần nhiều những tác phẩm của phạm đình chương thường được xếp vào dòng tiền chiến bởi mang phong cách trữ tình lãng mạn hai sáng tác đầu tiên ra đi khi trời vừa sáng và hò leo núi đều có không khí hào hùng tươi trẻ năm 1951 ông về thành với nghệ danh hoài bắc ông cùng các anh em hoài trung thái thanh thái hằng lập ban hợp ca thăng long danh tiếng du ca khắp các thành phố lớn của việt nam lúc đó thời kỳ này các sáng tác của ông thường mang âm hưởng của miền bắc như nói lên tâm trạng hoài hương của mình khúc
[ "sĩ", "thái", "thanh", "phạm", "đình", "chương", "theo", "học", "trường", "bưởi", "đến", "trung", "học", "thì", "nghỉ", "học", "gia", "nhập", "đoàn", "ca", "kịch", "lưu", "diễn", "ở", "nông", "thôn", "vào", "năm", "1946", "năm", "1951", "ông", "về", "hà", "nội", "lập", "ra", "ban", "hợp", "ca", "thăng", "long", "nổi", "tiếng", "năm", "1953", "ông", "lập", "gia", "đình", "với", "ca", "sĩ", "khánh", "ngọc", "sinh", "năm", "1937", "tên", "thật", "là", "hàn", "thị", "lan", "anh", "rồi", "chuyển", "vào", "sài", "gòn", "sống", "sau", "sự", "kiện", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "ông", "định", "cư", "tại", "california", "hoa", "kỳ", "ông", "mất", "22", "tháng", "8", "năm", "1991", "tại", "california", "==", "sự", "nghiệp", "âm", "nhạc", "==", "phạm", "đình", "chương", "được", "nhiều", "người", "chỉ", "dẫn", "nhạc", "lý", "nhưng", "phần", "lớn", "vẫn", "là", "tự", "học", "trong", "những", "năm", "đầu", "kháng", "chiến", "ông", "cùng", "các", "anh", "em", "phạm", "đình", "viêm", "phạm", "thị", "quang", "thái", "và", "phạm", "thị", "băng", "thanh", "gia", "nhập", "ban", "văn", "nghệ", "quân", "đội", "ở", "liên", "khu", "iv", "phần", "nhiều", "những", "tác", "phẩm", "của", "phạm", "đình", "chương", "thường", "được", "xếp", "vào", "dòng", "tiền", "chiến", "bởi", "mang", "phong", "cách", "trữ", "tình", "lãng", "mạn", "hai", "sáng", "tác", "đầu", "tiên", "ra", "đi", "khi", "trời", "vừa", "sáng", "và", "hò", "leo", "núi", "đều", "có", "không", "khí", "hào", "hùng", "tươi", "trẻ", "năm", "1951", "ông", "về", "thành", "với", "nghệ", "danh", "hoài", "bắc", "ông", "cùng", "các", "anh", "em", "hoài", "trung", "thái", "thanh", "thái", "hằng", "lập", "ban", "hợp", "ca", "thăng", "long", "danh", "tiếng", "du", "ca", "khắp", "các", "thành", "phố", "lớn", "của", "việt", "nam", "lúc", "đó", "thời", "kỳ", "này", "các", "sáng", "tác", "của", "ông", "thường", "mang", "âm", "hưởng", "của", "miền", "bắc", "như", "nói", "lên", "tâm", "trạng", "hoài", "hương", "của", "mình", "khúc" ]
trichopterna seculifera là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi trichopterna trichopterna seculifera được j denis miêu tả năm 1962
[ "trichopterna", "seculifera", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "trichopterna", "trichopterna", "seculifera", "được", "j", "denis", "miêu", "tả", "năm", "1962" ]
đặt trên mí mắt miếng dán tạo nên nếp nhăn nằm trên mí mắt miếng dán không kéo dài và phải được sử dụng lại sau vài giờ == xem thêm == bullet circle contact lens bullet east asian blepharoplasty a form of plastic surgery that has the same visual effect but is permanent bullet nếp quạt ở mắt == liên kết ngoài == bullet how-to video for applying eye putty bullet how-to video for removing eye putty
[ "đặt", "trên", "mí", "mắt", "miếng", "dán", "tạo", "nên", "nếp", "nhăn", "nằm", "trên", "mí", "mắt", "miếng", "dán", "không", "kéo", "dài", "và", "phải", "được", "sử", "dụng", "lại", "sau", "vài", "giờ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "circle", "contact", "lens", "bullet", "east", "asian", "blepharoplasty", "a", "form", "of", "plastic", "surgery", "that", "has", "the", "same", "visual", "effect", "but", "is", "permanent", "bullet", "nếp", "quạt", "ở", "mắt", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "how-to", "video", "for", "applying", "eye", "putty", "bullet", "how-to", "video", "for", "removing", "eye", "putty" ]
svöl gunnthrá fjörn fimbulthul slid hrid sylgr ylgr vid leiptr và gjoll dòng sông chảy gần nhất với hel và có cây cầu gjallarbru bắc qua các con sông ấy được gọi chung là élivágar sông băng còn ở phương nam lại là vùng lúc nào cũng rực lửa gọi là muspellsheim hay là vùng đất tiêu điều được cai trị bởi tộc người khổng lồ surtr khi ngọn lửa của múspellsheim làm tan chảy băng giá của niflheim dòng băng tan ấy chảy vào ginnunga-gap hòa vào élivágar tạo nên sinh vật đầu tiên của vũ trụ người khổng lồ ymir hay aurgelmir từ mồ hôi dưới nách của ymir lại sản sinh ra đôi nam nữ khổng lồ và từ đó sinh ra loài khổng lồ băng giá sương muối tiếp tục tan chảy tạo nên con bò khổng lồ audhumla ymir uống sữa bò để tồn tại và phát triển nòi giống audhumla tiếp tục ăn bằng cách liếm tảng băng muối một hôm khi con bò auðhumla đang liếm băng thì tảng băng đó lộ ra mái tóc ngày thứ hai lộ ra cái đầu còn ngày thứ ba sinh ra toàn vẹn cơ thể từ đó lại sản sinh ra thần búri búri sinh ra người con trai tên là borr borr kết hôn cùng với bestla con gái người khổng lồ bolthorn và sinh ra ba người con là odin vili và ve càng ngày ymir càng to lớn và độc ác nên ba anh em odin vili và ve quyết
[ "svöl", "gunnthrá", "fjörn", "fimbulthul", "slid", "hrid", "sylgr", "ylgr", "vid", "leiptr", "và", "gjoll", "dòng", "sông", "chảy", "gần", "nhất", "với", "hel", "và", "có", "cây", "cầu", "gjallarbru", "bắc", "qua", "các", "con", "sông", "ấy", "được", "gọi", "chung", "là", "élivágar", "sông", "băng", "còn", "ở", "phương", "nam", "lại", "là", "vùng", "lúc", "nào", "cũng", "rực", "lửa", "gọi", "là", "muspellsheim", "hay", "là", "vùng", "đất", "tiêu", "điều", "được", "cai", "trị", "bởi", "tộc", "người", "khổng", "lồ", "surtr", "khi", "ngọn", "lửa", "của", "múspellsheim", "làm", "tan", "chảy", "băng", "giá", "của", "niflheim", "dòng", "băng", "tan", "ấy", "chảy", "vào", "ginnunga-gap", "hòa", "vào", "élivágar", "tạo", "nên", "sinh", "vật", "đầu", "tiên", "của", "vũ", "trụ", "người", "khổng", "lồ", "ymir", "hay", "aurgelmir", "từ", "mồ", "hôi", "dưới", "nách", "của", "ymir", "lại", "sản", "sinh", "ra", "đôi", "nam", "nữ", "khổng", "lồ", "và", "từ", "đó", "sinh", "ra", "loài", "khổng", "lồ", "băng", "giá", "sương", "muối", "tiếp", "tục", "tan", "chảy", "tạo", "nên", "con", "bò", "khổng", "lồ", "audhumla", "ymir", "uống", "sữa", "bò", "để", "tồn", "tại", "và", "phát", "triển", "nòi", "giống", "audhumla", "tiếp", "tục", "ăn", "bằng", "cách", "liếm", "tảng", "băng", "muối", "một", "hôm", "khi", "con", "bò", "auðhumla", "đang", "liếm", "băng", "thì", "tảng", "băng", "đó", "lộ", "ra", "mái", "tóc", "ngày", "thứ", "hai", "lộ", "ra", "cái", "đầu", "còn", "ngày", "thứ", "ba", "sinh", "ra", "toàn", "vẹn", "cơ", "thể", "từ", "đó", "lại", "sản", "sinh", "ra", "thần", "búri", "búri", "sinh", "ra", "người", "con", "trai", "tên", "là", "borr", "borr", "kết", "hôn", "cùng", "với", "bestla", "con", "gái", "người", "khổng", "lồ", "bolthorn", "và", "sinh", "ra", "ba", "người", "con", "là", "odin", "vili", "và", "ve", "càng", "ngày", "ymir", "càng", "to", "lớn", "và", "độc", "ác", "nên", "ba", "anh", "em", "odin", "vili", "và", "ve", "quyết" ]
oldenlandia pilulifera là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được pit mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "oldenlandia", "pilulifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "pit", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
karakoç gürpınar karakoç là một xã thuộc thành phố gürpınar tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 808 người
[ "karakoç", "gürpınar", "karakoç", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "gürpınar", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "808", "người" ]
dicranomyia murina là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền tân bắc
[ "dicranomyia", "murina", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "và", "miền", "tân", "bắc" ]
anisolotus neomexicanus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được greene wooton standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "anisolotus", "neomexicanus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "greene", "wooton", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
lập nhưng cũng phần nào làm suy yếu phe này khi một số thành viên của phe đối lập ra ủng hộ nhà vua do việc sobieski trao chức vụ hetman cho lãnh tụ của phe đối lập là stanisław jan jabłonowski === liên minh với đế quốc la mã thần thánh === ý thức rằng ba lan thiếu đồng minh và mạo hiểm trong các cuộc chiến tranh chống lại hầu hết các nước láng giềng sobieski tìm kiếm liên minh với hoàng đế leopold i của thánh chế la mã cả hai bên hứa sẽ viện trợ lẫn nhau nếu thủ đô của họ bị đe dọa liên minh này được đại diện hoàng gia ký vào ngày 31 tháng 3 năm 1683 và được hoàng đế và quốc hội ba lan phê chuẩn trong vòng vài tuần sau đó mặc dù nhằm trực tiếp chống lại quân ottoman và gián tiếp chống lại pháp nó có lợi thế là giành được sự ủng hộ nội bộ cho việc bảo vệ biên giới phía nam ba lan đây là một khởi đầu của những gì sẽ trở thành một đại diện trung thành của công giáo được giáo hoàng innôcentê xi cử đi dẹp dị giáo để bảo vệ các quốc gia công giáo trong khi đó vào mùa xuân năm 1683 gián điệp hoàng gia phát hiện ra các hoạt động ngấm ngầm của thổ nhĩ kỳ cho một chiến dịch quân sự chống lại khối thịnh vượng chung sobieski sợ rằng mục tiêu có thể
[ "lập", "nhưng", "cũng", "phần", "nào", "làm", "suy", "yếu", "phe", "này", "khi", "một", "số", "thành", "viên", "của", "phe", "đối", "lập", "ra", "ủng", "hộ", "nhà", "vua", "do", "việc", "sobieski", "trao", "chức", "vụ", "hetman", "cho", "lãnh", "tụ", "của", "phe", "đối", "lập", "là", "stanisław", "jan", "jabłonowski", "===", "liên", "minh", "với", "đế", "quốc", "la", "mã", "thần", "thánh", "===", "ý", "thức", "rằng", "ba", "lan", "thiếu", "đồng", "minh", "và", "mạo", "hiểm", "trong", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "chống", "lại", "hầu", "hết", "các", "nước", "láng", "giềng", "sobieski", "tìm", "kiếm", "liên", "minh", "với", "hoàng", "đế", "leopold", "i", "của", "thánh", "chế", "la", "mã", "cả", "hai", "bên", "hứa", "sẽ", "viện", "trợ", "lẫn", "nhau", "nếu", "thủ", "đô", "của", "họ", "bị", "đe", "dọa", "liên", "minh", "này", "được", "đại", "diện", "hoàng", "gia", "ký", "vào", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1683", "và", "được", "hoàng", "đế", "và", "quốc", "hội", "ba", "lan", "phê", "chuẩn", "trong", "vòng", "vài", "tuần", "sau", "đó", "mặc", "dù", "nhằm", "trực", "tiếp", "chống", "lại", "quân", "ottoman", "và", "gián", "tiếp", "chống", "lại", "pháp", "nó", "có", "lợi", "thế", "là", "giành", "được", "sự", "ủng", "hộ", "nội", "bộ", "cho", "việc", "bảo", "vệ", "biên", "giới", "phía", "nam", "ba", "lan", "đây", "là", "một", "khởi", "đầu", "của", "những", "gì", "sẽ", "trở", "thành", "một", "đại", "diện", "trung", "thành", "của", "công", "giáo", "được", "giáo", "hoàng", "innôcentê", "xi", "cử", "đi", "dẹp", "dị", "giáo", "để", "bảo", "vệ", "các", "quốc", "gia", "công", "giáo", "trong", "khi", "đó", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "1683", "gián", "điệp", "hoàng", "gia", "phát", "hiện", "ra", "các", "hoạt", "động", "ngấm", "ngầm", "của", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "cho", "một", "chiến", "dịch", "quân", "sự", "chống", "lại", "khối", "thịnh", "vượng", "chung", "sobieski", "sợ", "rằng", "mục", "tiêu", "có", "thể" ]
những thổ dân sang quấy nhiễu thì lập tức vua lê cho quan quân lên dẹp yên và cho sứ sang trung quốc để phân giải mọi sự cho minh bạch suốt từ thời lê thái tông đến lê thánh tông trong gần 50 năm liên tục xảy ra những vụ tranh chấp vùng biên giới tây bắc hoặc đông bắc nhưng cuối cùng không xảy ra chiến tranh lê thánh tông thường bảo với triều thần === với các nước đông nam á === sau khi đại việt đánh hạ chiêm thành nhiều vương quốc láng giềng phía tây bắt đầu cử sứ thần đến thông hiếu quan điểm của vua lê thánh tông là vừa tiếp đãi vừa dè chừng họ năm 1485 nhà vua ra lệnh vệ cẩm y phải nghiêm ngặt tiếp rước và canh giữ đề phòng các sứ giả chiêm thành lão qua lan xang xiêm la các quốc gia thuộc thái lan trảo oa java lộ lạc malakka dò xét nội tình đại việt == các hoàng đế và hoàng hậu nhà lê sơ == === các hoàng đế === bullet lê lợi bullet lê nguyên long bullet lê bang cơ bullet lê nghi dân bullet lê tư thành bullet lê tranh bullet lê thuần bullet lê tuấn bullet lê oanh bullet lê quang trị bullet lê y bullet lê bảng bullet lê do bullet lê xuân === các hoàng hậu === bullet phạm thị ngọc trần bullet nguyễn thị anh bullet ngô thị ngọc dao bullet nguyễn thị hằng bullet nguyễn thị hoàn bullet nguyễn thị cận bullet mai ngọc đỉnh bullet trần thị tùng bullet nguyễn thị đạo bullet phạm thị ngọc quỳnh == xem thêm == bullet lê
[ "những", "thổ", "dân", "sang", "quấy", "nhiễu", "thì", "lập", "tức", "vua", "lê", "cho", "quan", "quân", "lên", "dẹp", "yên", "và", "cho", "sứ", "sang", "trung", "quốc", "để", "phân", "giải", "mọi", "sự", "cho", "minh", "bạch", "suốt", "từ", "thời", "lê", "thái", "tông", "đến", "lê", "thánh", "tông", "trong", "gần", "50", "năm", "liên", "tục", "xảy", "ra", "những", "vụ", "tranh", "chấp", "vùng", "biên", "giới", "tây", "bắc", "hoặc", "đông", "bắc", "nhưng", "cuối", "cùng", "không", "xảy", "ra", "chiến", "tranh", "lê", "thánh", "tông", "thường", "bảo", "với", "triều", "thần", "===", "với", "các", "nước", "đông", "nam", "á", "===", "sau", "khi", "đại", "việt", "đánh", "hạ", "chiêm", "thành", "nhiều", "vương", "quốc", "láng", "giềng", "phía", "tây", "bắt", "đầu", "cử", "sứ", "thần", "đến", "thông", "hiếu", "quan", "điểm", "của", "vua", "lê", "thánh", "tông", "là", "vừa", "tiếp", "đãi", "vừa", "dè", "chừng", "họ", "năm", "1485", "nhà", "vua", "ra", "lệnh", "vệ", "cẩm", "y", "phải", "nghiêm", "ngặt", "tiếp", "rước", "và", "canh", "giữ", "đề", "phòng", "các", "sứ", "giả", "chiêm", "thành", "lão", "qua", "lan", "xang", "xiêm", "la", "các", "quốc", "gia", "thuộc", "thái", "lan", "trảo", "oa", "java", "lộ", "lạc", "malakka", "dò", "xét", "nội", "tình", "đại", "việt", "==", "các", "hoàng", "đế", "và", "hoàng", "hậu", "nhà", "lê", "sơ", "==", "===", "các", "hoàng", "đế", "===", "bullet", "lê", "lợi", "bullet", "lê", "nguyên", "long", "bullet", "lê", "bang", "cơ", "bullet", "lê", "nghi", "dân", "bullet", "lê", "tư", "thành", "bullet", "lê", "tranh", "bullet", "lê", "thuần", "bullet", "lê", "tuấn", "bullet", "lê", "oanh", "bullet", "lê", "quang", "trị", "bullet", "lê", "y", "bullet", "lê", "bảng", "bullet", "lê", "do", "bullet", "lê", "xuân", "===", "các", "hoàng", "hậu", "===", "bullet", "phạm", "thị", "ngọc", "trần", "bullet", "nguyễn", "thị", "anh", "bullet", "ngô", "thị", "ngọc", "dao", "bullet", "nguyễn", "thị", "hằng", "bullet", "nguyễn", "thị", "hoàn", "bullet", "nguyễn", "thị", "cận", "bullet", "mai", "ngọc", "đỉnh", "bullet", "trần", "thị", "tùng", "bullet", "nguyễn", "thị", "đạo", "bullet", "phạm", "thị", "ngọc", "quỳnh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lê" ]
hội đồng nhân dân tối cao hay còn được gọi hội nghị nhân dân tối cao spa hán việt tối cao nhân dân hội nghị là quốc hội đơn viện của cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên cơ quan này gồm mỗi đại biểu từ 687 đơn vị bầu cử được bầu với nhiệm kỳ 5 năm hiến pháp công nhận đảng lao động triều tiên là đảng lãnh đạo của nhà nước đảng lao động do kim jong-un lãnh đạo lãnh đạo chdcnd triều tiên trong một liên minh độc quyền với đảng dân chủ xã hội và đảng thanh hữu thiên đạo được gọi là mặt trận dân chủ thống nhất tổ quốc các cuộc bầu cử được tổ chức trong khoảng thời gian 5 năm lần gần đây nhất diễn ra vào năm 2019 mặc dù hội đồng nhân dân tối cao là cơ quan lập pháp chính của chdcnd triều tiên nhưng thường ủy quyền cho ủy ban thường vụ nhỏ hơn và quyền lực hơn được chọn từ các thành viên của nó sau cuộc bầu cử đầu năm 2019 nghị trưởng hội đồng nhân dân tối cao hiện nay là ông pak thae song và ủy viên trưởng ủy ban thường vụ hội đồng nhân dân tối cao là ông choe ryong-hae == lịch sử == theo hiến pháp 1972 số ghế trong quốc hội là 655 on số này đã được tăng lên 687 sau cuộc bầu cử năm 1986 năm 1990 thành phần của hội đồng nhân dân tối cao
[ "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tối", "cao", "hay", "còn", "được", "gọi", "hội", "nghị", "nhân", "dân", "tối", "cao", "spa", "hán", "việt", "tối", "cao", "nhân", "dân", "hội", "nghị", "là", "quốc", "hội", "đơn", "viện", "của", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "cơ", "quan", "này", "gồm", "mỗi", "đại", "biểu", "từ", "687", "đơn", "vị", "bầu", "cử", "được", "bầu", "với", "nhiệm", "kỳ", "5", "năm", "hiến", "pháp", "công", "nhận", "đảng", "lao", "động", "triều", "tiên", "là", "đảng", "lãnh", "đạo", "của", "nhà", "nước", "đảng", "lao", "động", "do", "kim", "jong-un", "lãnh", "đạo", "lãnh", "đạo", "chdcnd", "triều", "tiên", "trong", "một", "liên", "minh", "độc", "quyền", "với", "đảng", "dân", "chủ", "xã", "hội", "và", "đảng", "thanh", "hữu", "thiên", "đạo", "được", "gọi", "là", "mặt", "trận", "dân", "chủ", "thống", "nhất", "tổ", "quốc", "các", "cuộc", "bầu", "cử", "được", "tổ", "chức", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "5", "năm", "lần", "gần", "đây", "nhất", "diễn", "ra", "vào", "năm", "2019", "mặc", "dù", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tối", "cao", "là", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "chính", "của", "chdcnd", "triều", "tiên", "nhưng", "thường", "ủy", "quyền", "cho", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "nhỏ", "hơn", "và", "quyền", "lực", "hơn", "được", "chọn", "từ", "các", "thành", "viên", "của", "nó", "sau", "cuộc", "bầu", "cử", "đầu", "năm", "2019", "nghị", "trưởng", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tối", "cao", "hiện", "nay", "là", "ông", "pak", "thae", "song", "và", "ủy", "viên", "trưởng", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tối", "cao", "là", "ông", "choe", "ryong-hae", "==", "lịch", "sử", "==", "theo", "hiến", "pháp", "1972", "số", "ghế", "trong", "quốc", "hội", "là", "655", "on", "số", "này", "đã", "được", "tăng", "lên", "687", "sau", "cuộc", "bầu", "cử", "năm", "1986", "năm", "1990", "thành", "phần", "của", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tối", "cao" ]
ischaemum travancorense là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được stapf ex c e c fisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "ischaemum", "travancorense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "stapf", "ex", "c", "e", "c", "fisch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
cơ diesel dưới sàn bullet hiệu quả năng lượng cao hơn nhờ sử dụng phanh tái sinh và ít hao phí khi tàu ở chế độ tạm dừng bullet nguồn năng lượng sơ cấp linh hoạt hơn có thể sử dụng than hạt nhân thủy điện hoặc gió làm nguồn năng lượng chính thay vì dầu === nhược điểm === bullet chi phí điện khí hóa đòi hỏi phải xây dựng toàn bộ cơ sở hạ tầng mới chung quanh các tuyến đường sắt hiện có với chi phí đáng kể chi phí đặc biệt tăng cao khi đi qua đường hầm cầu hay các vật cản khác phải được làm thông thoáng để dành chỗ cho thiết bị điện khía cạnh khác khiến điện khí hóa cũng làm tăng giá thành là các thay đổi hoặc nâng cấp hệ thống tín hiệu đường sắt để phục vụ các tính chất giao thông mới và để bảo vệ các mạch tín hiệu và mạch đường sắt từ các tác động bên ngoài điện khí hóa đôi khi yêu cầu đóng đường dây trong khi thiết bị mới đang được cài đặt bullet cân bằng tải cho hệ thống điện lưới điện khí hóa đường sắt yêu cầu một nguồn cung điện lớn và ổn định nhiều trường hợp bắt buộc cần tăng sản lượng so với hiện tại tuy nhiên một tuyến đường sắt có thể được điện khí hóa theo cách có một mạng điện khép kín và độc lập có nguồn điện dự phòng và nguồn điện dự phòng
[ "cơ", "diesel", "dưới", "sàn", "bullet", "hiệu", "quả", "năng", "lượng", "cao", "hơn", "nhờ", "sử", "dụng", "phanh", "tái", "sinh", "và", "ít", "hao", "phí", "khi", "tàu", "ở", "chế", "độ", "tạm", "dừng", "bullet", "nguồn", "năng", "lượng", "sơ", "cấp", "linh", "hoạt", "hơn", "có", "thể", "sử", "dụng", "than", "hạt", "nhân", "thủy", "điện", "hoặc", "gió", "làm", "nguồn", "năng", "lượng", "chính", "thay", "vì", "dầu", "===", "nhược", "điểm", "===", "bullet", "chi", "phí", "điện", "khí", "hóa", "đòi", "hỏi", "phải", "xây", "dựng", "toàn", "bộ", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "mới", "chung", "quanh", "các", "tuyến", "đường", "sắt", "hiện", "có", "với", "chi", "phí", "đáng", "kể", "chi", "phí", "đặc", "biệt", "tăng", "cao", "khi", "đi", "qua", "đường", "hầm", "cầu", "hay", "các", "vật", "cản", "khác", "phải", "được", "làm", "thông", "thoáng", "để", "dành", "chỗ", "cho", "thiết", "bị", "điện", "khía", "cạnh", "khác", "khiến", "điện", "khí", "hóa", "cũng", "làm", "tăng", "giá", "thành", "là", "các", "thay", "đổi", "hoặc", "nâng", "cấp", "hệ", "thống", "tín", "hiệu", "đường", "sắt", "để", "phục", "vụ", "các", "tính", "chất", "giao", "thông", "mới", "và", "để", "bảo", "vệ", "các", "mạch", "tín", "hiệu", "và", "mạch", "đường", "sắt", "từ", "các", "tác", "động", "bên", "ngoài", "điện", "khí", "hóa", "đôi", "khi", "yêu", "cầu", "đóng", "đường", "dây", "trong", "khi", "thiết", "bị", "mới", "đang", "được", "cài", "đặt", "bullet", "cân", "bằng", "tải", "cho", "hệ", "thống", "điện", "lưới", "điện", "khí", "hóa", "đường", "sắt", "yêu", "cầu", "một", "nguồn", "cung", "điện", "lớn", "và", "ổn", "định", "nhiều", "trường", "hợp", "bắt", "buộc", "cần", "tăng", "sản", "lượng", "so", "với", "hiện", "tại", "tuy", "nhiên", "một", "tuyến", "đường", "sắt", "có", "thể", "được", "điện", "khí", "hóa", "theo", "cách", "có", "một", "mạng", "điện", "khép", "kín", "và", "độc", "lập", "có", "nguồn", "điện", "dự", "phòng", "và", "nguồn", "điện", "dự", "phòng" ]
lệch chuẩn một hệ quả khác của hệ thức giao hoán tử chính tắc là các toán tử vị trí và xung lượng là các biến đổi fourier của nhau do vậy sự mô tả một đối tượng theo xung lượng của nó là một biến đổi fourier của mô tả theo vị trí của nó thực tế là sự phụ thuộc vào xung lượng là biến đổi fourier của sự phụ thuộc vào vị trí có nghĩa rằng toán tử xung lượng tương đương đúng đến số hạng formula_36 để lấy đạo hàm theo vị trí do trong giải tích fourier phép toán vi phân tương ứng với phép nhân trong không gian đối ngẫu điều này giải thích tại sao trong các phương trình lượng tử trong không gian vị trí xung lượng formula_37 được thay thế bởi formula_38 và đặc biệt trong phương trình schrödinger phi tương đối tính trong không gian vị trí số hạng bình phương xung lượng được thay thế bằng phép nhân với toán tử laplace formula_39 === hệ tổ hợp và rối lượng tử === khi xem xét cùng nhau hai hệ lượng tử khác biệt không gian hilbert của hệ tổ hợp là tích tensor của hai không gian hilbert của hai hệ thành phần ví dụ gọi và là hai hệ lượng tử với các không gian hilbert formula_40 và formula_41 tương ứng không gian hilbert của hệ tổ hợp khi ấy bằng nếu trạng thái của hệ thứ nhất là vectơ formula_43 và trạng thái của hệ thứ hai
[ "lệch", "chuẩn", "một", "hệ", "quả", "khác", "của", "hệ", "thức", "giao", "hoán", "tử", "chính", "tắc", "là", "các", "toán", "tử", "vị", "trí", "và", "xung", "lượng", "là", "các", "biến", "đổi", "fourier", "của", "nhau", "do", "vậy", "sự", "mô", "tả", "một", "đối", "tượng", "theo", "xung", "lượng", "của", "nó", "là", "một", "biến", "đổi", "fourier", "của", "mô", "tả", "theo", "vị", "trí", "của", "nó", "thực", "tế", "là", "sự", "phụ", "thuộc", "vào", "xung", "lượng", "là", "biến", "đổi", "fourier", "của", "sự", "phụ", "thuộc", "vào", "vị", "trí", "có", "nghĩa", "rằng", "toán", "tử", "xung", "lượng", "tương", "đương", "đúng", "đến", "số", "hạng", "formula_36", "để", "lấy", "đạo", "hàm", "theo", "vị", "trí", "do", "trong", "giải", "tích", "fourier", "phép", "toán", "vi", "phân", "tương", "ứng", "với", "phép", "nhân", "trong", "không", "gian", "đối", "ngẫu", "điều", "này", "giải", "thích", "tại", "sao", "trong", "các", "phương", "trình", "lượng", "tử", "trong", "không", "gian", "vị", "trí", "xung", "lượng", "formula_37", "được", "thay", "thế", "bởi", "formula_38", "và", "đặc", "biệt", "trong", "phương", "trình", "schrödinger", "phi", "tương", "đối", "tính", "trong", "không", "gian", "vị", "trí", "số", "hạng", "bình", "phương", "xung", "lượng", "được", "thay", "thế", "bằng", "phép", "nhân", "với", "toán", "tử", "laplace", "formula_39", "===", "hệ", "tổ", "hợp", "và", "rối", "lượng", "tử", "===", "khi", "xem", "xét", "cùng", "nhau", "hai", "hệ", "lượng", "tử", "khác", "biệt", "không", "gian", "hilbert", "của", "hệ", "tổ", "hợp", "là", "tích", "tensor", "của", "hai", "không", "gian", "hilbert", "của", "hai", "hệ", "thành", "phần", "ví", "dụ", "gọi", "và", "là", "hai", "hệ", "lượng", "tử", "với", "các", "không", "gian", "hilbert", "formula_40", "và", "formula_41", "tương", "ứng", "không", "gian", "hilbert", "của", "hệ", "tổ", "hợp", "khi", "ấy", "bằng", "nếu", "trạng", "thái", "của", "hệ", "thứ", "nhất", "là", "vectơ", "formula_43", "và", "trạng", "thái", "của", "hệ", "thứ", "hai" ]
monadicus monadicoides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1903
[ "monadicus", "monadicoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
conopomorphina là một chi bướm đêm thuộc họ gracillariidae == các loài == bullet conopomorphina aptata bullet conopomorphina gypsochroma bullet conopomorphina ochnivora == liên kết ngoài == bullet global taxonomic database of gracillariidae lepidoptera
[ "conopomorphina", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "conopomorphina", "aptata", "bullet", "conopomorphina", "gypsochroma", "bullet", "conopomorphina", "ochnivora", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "global", "taxonomic", "database", "of", "gracillariidae", "lepidoptera" ]
cheirostylis goldschmidtiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "cheirostylis", "goldschmidtiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
tecoma castanifolia là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được d don melch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "tecoma", "castanifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "d", "don", "melch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
ấy với kháng chiến sau đó vì lý do chính trị cha của angsumalin người lãnh đạo cuộc kháng chiến của người thái tự do nhất quyết yêu cầu cô kết hôn với kobori hiểu rằng angsumalin sẽ không kết hôn với mình vì tình yêu kobori hứa sẽ không chạm vào cô ấy nhưng anh đã phá vỡ lời thề đó sau đám cưới mặc dù vậy angsumalin nảy sinh tình cảm dịu dàng với kobori nhưng vẫn bị giằng xé bởi tình cảm của cô ấy dành cho đất nước của mình và cảm thấy có lỗi với vanus khi sự trở lại của người đàn ông dẫn đến xung đột giữa hai người đàn ông == diễn viên == bullet nadech kugimiya trong vai kobori bullet oranate d caballes trong vai angsumalin tên tiếng nhật là hideko bullet nitis warayanon trong vai vanus bullet surachai juntimakorn trong vai pol bullet mongkol u-tok trong vai bua bullet tatsunobu tanikawa trong vai takeda bullet kullapong boonnak trong vai cha của angsumalin bullet mereena mungsiri trong vai người mẹ của angsumalin bullet jumnean jareansub trong vai bà của angsumalin == ca khúc nhạc phim == bullet อังศุมาลิน คู่กรรม angsumalin nadech kugimiya bullet อังศุมาลิน คู่กรรม hideko yusuke namikaw bản tiếng nhật
[ "ấy", "với", "kháng", "chiến", "sau", "đó", "vì", "lý", "do", "chính", "trị", "cha", "của", "angsumalin", "người", "lãnh", "đạo", "cuộc", "kháng", "chiến", "của", "người", "thái", "tự", "do", "nhất", "quyết", "yêu", "cầu", "cô", "kết", "hôn", "với", "kobori", "hiểu", "rằng", "angsumalin", "sẽ", "không", "kết", "hôn", "với", "mình", "vì", "tình", "yêu", "kobori", "hứa", "sẽ", "không", "chạm", "vào", "cô", "ấy", "nhưng", "anh", "đã", "phá", "vỡ", "lời", "thề", "đó", "sau", "đám", "cưới", "mặc", "dù", "vậy", "angsumalin", "nảy", "sinh", "tình", "cảm", "dịu", "dàng", "với", "kobori", "nhưng", "vẫn", "bị", "giằng", "xé", "bởi", "tình", "cảm", "của", "cô", "ấy", "dành", "cho", "đất", "nước", "của", "mình", "và", "cảm", "thấy", "có", "lỗi", "với", "vanus", "khi", "sự", "trở", "lại", "của", "người", "đàn", "ông", "dẫn", "đến", "xung", "đột", "giữa", "hai", "người", "đàn", "ông", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "nadech", "kugimiya", "trong", "vai", "kobori", "bullet", "oranate", "d", "caballes", "trong", "vai", "angsumalin", "tên", "tiếng", "nhật", "là", "hideko", "bullet", "nitis", "warayanon", "trong", "vai", "vanus", "bullet", "surachai", "juntimakorn", "trong", "vai", "pol", "bullet", "mongkol", "u-tok", "trong", "vai", "bua", "bullet", "tatsunobu", "tanikawa", "trong", "vai", "takeda", "bullet", "kullapong", "boonnak", "trong", "vai", "cha", "của", "angsumalin", "bullet", "mereena", "mungsiri", "trong", "vai", "người", "mẹ", "của", "angsumalin", "bullet", "jumnean", "jareansub", "trong", "vai", "bà", "của", "angsumalin", "==", "ca", "khúc", "nhạc", "phim", "==", "bullet", "อังศุมาลิน", "คู่กรรม", "angsumalin", "nadech", "kugimiya", "bullet", "อังศุมาลิน", "คู่กรรม", "hideko", "yusuke", "namikaw", "bản", "tiếng", "nhật" ]
argo huyện argo là một huyện thuộc tỉnh badakhshan afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 45 200 người
[ "argo", "huyện", "argo", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "badakhshan", "afghanistan", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "45", "200", "người" ]
mẫu ý tưởng của 1116 thay vào đó đã trở thành nền tảng cho dòng lada kalina gm-avtovaz một liên doanh với general motors đã chấp nhận phiên bản nâng cấp của niva vaz-2123 được đưa vào sản xuất từ thập niên 1990 được đặt tên chevrolet niva nó đang được chế tạo tại nhà máy của liên doanh từ năm 2001 và được xuất khẩu sang châu âu và mỹ latinh năm 2004 chiếc chevrolet viva một phiên bản bốn cửa của opel astra g được giới thiệu vaz cũng đã tìm cách vào các thị trường thể thao nhiều chiếc lada đã được điều chỉnh và được trang bị vô lăng momo một mẫu convertible cũng đã được chế tạo năm 2003 vaz giới thiệu xe ý tưởng lada revolution một chiếc xe thể thao một chỗ ngồi trang bị động cơ 1 6 l tạo ra cũng có những chiếc xe thực nghiệm khác như vaz-210834 tarzan suv concept vaz-1922 monster truck và vaz-2359 pick-up tất cả đều dựa trên niva vaz-211223 110-series coupe với các model chị em 111 và 112 và đã được phát triển với hình dạng hiện đại và sang trọng được sản xuất hàng loạt và đang nổi tiếng ở nước nga hiện nay một số model chủ yếu là phiên bản cho cảnh sát có một động cơ wankel-type tương tự mazda rx-7 dù việc phát triển động cơ này đã dừng lại các lý do chính là các yêu cầu đặc biệt cho hoạt động và bảo dưỡng hầu như
[ "mẫu", "ý", "tưởng", "của", "1116", "thay", "vào", "đó", "đã", "trở", "thành", "nền", "tảng", "cho", "dòng", "lada", "kalina", "gm-avtovaz", "một", "liên", "doanh", "với", "general", "motors", "đã", "chấp", "nhận", "phiên", "bản", "nâng", "cấp", "của", "niva", "vaz-2123", "được", "đưa", "vào", "sản", "xuất", "từ", "thập", "niên", "1990", "được", "đặt", "tên", "chevrolet", "niva", "nó", "đang", "được", "chế", "tạo", "tại", "nhà", "máy", "của", "liên", "doanh", "từ", "năm", "2001", "và", "được", "xuất", "khẩu", "sang", "châu", "âu", "và", "mỹ", "latinh", "năm", "2004", "chiếc", "chevrolet", "viva", "một", "phiên", "bản", "bốn", "cửa", "của", "opel", "astra", "g", "được", "giới", "thiệu", "vaz", "cũng", "đã", "tìm", "cách", "vào", "các", "thị", "trường", "thể", "thao", "nhiều", "chiếc", "lada", "đã", "được", "điều", "chỉnh", "và", "được", "trang", "bị", "vô", "lăng", "momo", "một", "mẫu", "convertible", "cũng", "đã", "được", "chế", "tạo", "năm", "2003", "vaz", "giới", "thiệu", "xe", "ý", "tưởng", "lada", "revolution", "một", "chiếc", "xe", "thể", "thao", "một", "chỗ", "ngồi", "trang", "bị", "động", "cơ", "1", "6", "l", "tạo", "ra", "cũng", "có", "những", "chiếc", "xe", "thực", "nghiệm", "khác", "như", "vaz-210834", "tarzan", "suv", "concept", "vaz-1922", "monster", "truck", "và", "vaz-2359", "pick-up", "tất", "cả", "đều", "dựa", "trên", "niva", "vaz-211223", "110-series", "coupe", "với", "các", "model", "chị", "em", "111", "và", "112", "và", "đã", "được", "phát", "triển", "với", "hình", "dạng", "hiện", "đại", "và", "sang", "trọng", "được", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "và", "đang", "nổi", "tiếng", "ở", "nước", "nga", "hiện", "nay", "một", "số", "model", "chủ", "yếu", "là", "phiên", "bản", "cho", "cảnh", "sát", "có", "một", "động", "cơ", "wankel-type", "tương", "tự", "mazda", "rx-7", "dù", "việc", "phát", "triển", "động", "cơ", "này", "đã", "dừng", "lại", "các", "lý", "do", "chính", "là", "các", "yêu", "cầu", "đặc", "biệt", "cho", "hoạt", "động", "và", "bảo", "dưỡng", "hầu", "như" ]
actinocephalus diffusus là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được silveira sano mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "actinocephalus", "diffusus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "dùi", "trống", "loài", "này", "được", "silveira", "sano", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
đông kinh 東京 có nghĩa là kinh đô tại phía đông và thường được dùng để gọi kinh thành thăng long thời nhà hậu lê trong giai đoạn này tên gọi đông kinh để phân biệt với tây kinh lam kinh ở thanh hóa == địa danh == === việt nam === bullet đông kinh là tên từ năm 1430 tới năm 1831 của hà nội thủ đô của việt nam hiện nay đông kinh được người pháp phiên âm là tonkin dùng để chỉ cả đàng ngoài lúc đó bullet vịnh bắc bộ có tên quốc tế là tonkin gulf bullet phường đông kinh thành phố lạng sơn tỉnh lạng sơn bullet xã đông kinh huyện đông hưng thái bình bullet tên cũ của xã đông kết huyện khoái châu tỉnh hưng yên === trung hoa === bullet khai phong trung quốc thời kỳ bắc tống là đông kinh năm 1153 nhà kim đổi thành nam kinh bullet phủ hưng khánh trung quốc là đông kinh của nhà tây hạ nay là ngân xuyên ninh hạ bullet đông kinh hậu kim đông kinh của hậu kim thời kỳ nỗ nhĩ cáp xích bullet liêu dương trung quốc đông kinh của nhà liêu đầu thời nhà kim gọi là nam kinh năm 1153 lại đổi thành đông kinh bullet đông kinh bột hải đông kinh của vương quốc bột hải === triều tiên === bullet khánh châu cao ly là đông kinh của cao ly === nhật bản === bullet tokyo phiên âm hán-việt là đông kinh thủ đô của nhật bản từ 1868 đến nay == tổ chức == bullet đông kinh nghĩa
[ "đông", "kinh", "東京", "có", "nghĩa", "là", "kinh", "đô", "tại", "phía", "đông", "và", "thường", "được", "dùng", "để", "gọi", "kinh", "thành", "thăng", "long", "thời", "nhà", "hậu", "lê", "trong", "giai", "đoạn", "này", "tên", "gọi", "đông", "kinh", "để", "phân", "biệt", "với", "tây", "kinh", "lam", "kinh", "ở", "thanh", "hóa", "==", "địa", "danh", "==", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "đông", "kinh", "là", "tên", "từ", "năm", "1430", "tới", "năm", "1831", "của", "hà", "nội", "thủ", "đô", "của", "việt", "nam", "hiện", "nay", "đông", "kinh", "được", "người", "pháp", "phiên", "âm", "là", "tonkin", "dùng", "để", "chỉ", "cả", "đàng", "ngoài", "lúc", "đó", "bullet", "vịnh", "bắc", "bộ", "có", "tên", "quốc", "tế", "là", "tonkin", "gulf", "bullet", "phường", "đông", "kinh", "thành", "phố", "lạng", "sơn", "tỉnh", "lạng", "sơn", "bullet", "xã", "đông", "kinh", "huyện", "đông", "hưng", "thái", "bình", "bullet", "tên", "cũ", "của", "xã", "đông", "kết", "huyện", "khoái", "châu", "tỉnh", "hưng", "yên", "===", "trung", "hoa", "===", "bullet", "khai", "phong", "trung", "quốc", "thời", "kỳ", "bắc", "tống", "là", "đông", "kinh", "năm", "1153", "nhà", "kim", "đổi", "thành", "nam", "kinh", "bullet", "phủ", "hưng", "khánh", "trung", "quốc", "là", "đông", "kinh", "của", "nhà", "tây", "hạ", "nay", "là", "ngân", "xuyên", "ninh", "hạ", "bullet", "đông", "kinh", "hậu", "kim", "đông", "kinh", "của", "hậu", "kim", "thời", "kỳ", "nỗ", "nhĩ", "cáp", "xích", "bullet", "liêu", "dương", "trung", "quốc", "đông", "kinh", "của", "nhà", "liêu", "đầu", "thời", "nhà", "kim", "gọi", "là", "nam", "kinh", "năm", "1153", "lại", "đổi", "thành", "đông", "kinh", "bullet", "đông", "kinh", "bột", "hải", "đông", "kinh", "của", "vương", "quốc", "bột", "hải", "===", "triều", "tiên", "===", "bullet", "khánh", "châu", "cao", "ly", "là", "đông", "kinh", "của", "cao", "ly", "===", "nhật", "bản", "===", "bullet", "tokyo", "phiên", "âm", "hán-việt", "là", "đông", "kinh", "thủ", "đô", "của", "nhật", "bản", "từ", "1868", "đến", "nay", "==", "tổ", "chức", "==", "bullet", "đông", "kinh", "nghĩa" ]
hyporhagus wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được freude miêu tả khoa học năm 1955
[ "hyporhagus", "wittmeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "freude", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
meszne là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina obez thuộc quận łobez west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây obez và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania làng có dân số 80 người
[ "meszne", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "obez", "thuộc", "quận", "łobez", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "tây", "obez", "và", "về", "phía", "đông", "của", "thủ", "đô", "khu", "vực", "szczecin", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "đối", "với", "lịch", "sử", "của", "khu", "vực", "xem", "lịch", "sử", "của", "pomerania", "làng", "có", "dân", "số", "80", "người" ]
denizköy dikili denizköy là một xã thuộc huyện dikili tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 283 người
[ "denizköy", "dikili", "denizköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dikili", "tỉnh", "i̇zmir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "283", "người" ]
một mẫu vật cá đực duy nhất cho đến năm 2007 gần 90 mẫu vật cá đực trưởng thành của loài o exodon đã được thu thập ngoài ra nhiều mẫu vật cá đực cá cái và cá chưa trưởng thành của loài s nattereri cũng được thu thập trong lần khảo sát này nhà ngư học cox fernandes và g lundberg đã đặt giả thuyết rằng o exodon có thể là một hình thái giới tính của s nattereri albert 2001 2003 santana và crampton 2007 đã tiến hành nghiên cứu và hoàn toàn đồng ý với giả thuyết này năm 2009 những minh chứng cho thấy mối liên quan giữa o exodon và s nattereri chính thức được công bố == mô tả == chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận ở s nattereri là 25 cm cá đực có răng nanh có xu hướng tuyến sinh dục lớn hơn những con cá đực không có răng và cá đực thường có kích thước lớn hơn cá cái cũng như các loài trong chi sternarchogiton s nattereri có hình dáng tương tự như một con dao dẹt ở hai bên cơ thể có màu trắng nhạt phảng phất màu hồng nhạt do các mao mạch bên dưới da tạo nên đặc biệt là ở vây hậu môn tế bào sắc tố màu xám tập trung rất thưa thớt ở đầu và thân nhưng dày đặc ở phần lưng vây ngực vây hậu môn và vây đuôi trong suốt không có các tế bào sắc tố mắt
[ "một", "mẫu", "vật", "cá", "đực", "duy", "nhất", "cho", "đến", "năm", "2007", "gần", "90", "mẫu", "vật", "cá", "đực", "trưởng", "thành", "của", "loài", "o", "exodon", "đã", "được", "thu", "thập", "ngoài", "ra", "nhiều", "mẫu", "vật", "cá", "đực", "cá", "cái", "và", "cá", "chưa", "trưởng", "thành", "của", "loài", "s", "nattereri", "cũng", "được", "thu", "thập", "trong", "lần", "khảo", "sát", "này", "nhà", "ngư", "học", "cox", "fernandes", "và", "g", "lundberg", "đã", "đặt", "giả", "thuyết", "rằng", "o", "exodon", "có", "thể", "là", "một", "hình", "thái", "giới", "tính", "của", "s", "nattereri", "albert", "2001", "2003", "santana", "và", "crampton", "2007", "đã", "tiến", "hành", "nghiên", "cứu", "và", "hoàn", "toàn", "đồng", "ý", "với", "giả", "thuyết", "này", "năm", "2009", "những", "minh", "chứng", "cho", "thấy", "mối", "liên", "quan", "giữa", "o", "exodon", "và", "s", "nattereri", "chính", "thức", "được", "công", "bố", "==", "mô", "tả", "==", "chiều", "dài", "cơ", "thể", "tối", "đa", "được", "ghi", "nhận", "ở", "s", "nattereri", "là", "25", "cm", "cá", "đực", "có", "răng", "nanh", "có", "xu", "hướng", "tuyến", "sinh", "dục", "lớn", "hơn", "những", "con", "cá", "đực", "không", "có", "răng", "và", "cá", "đực", "thường", "có", "kích", "thước", "lớn", "hơn", "cá", "cái", "cũng", "như", "các", "loài", "trong", "chi", "sternarchogiton", "s", "nattereri", "có", "hình", "dáng", "tương", "tự", "như", "một", "con", "dao", "dẹt", "ở", "hai", "bên", "cơ", "thể", "có", "màu", "trắng", "nhạt", "phảng", "phất", "màu", "hồng", "nhạt", "do", "các", "mao", "mạch", "bên", "dưới", "da", "tạo", "nên", "đặc", "biệt", "là", "ở", "vây", "hậu", "môn", "tế", "bào", "sắc", "tố", "màu", "xám", "tập", "trung", "rất", "thưa", "thớt", "ở", "đầu", "và", "thân", "nhưng", "dày", "đặc", "ở", "phần", "lưng", "vây", "ngực", "vây", "hậu", "môn", "và", "vây", "đuôi", "trong", "suốt", "không", "có", "các", "tế", "bào", "sắc", "tố", "mắt" ]
dicranomyia erratica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "dicranomyia", "erratica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
hoàng gia anh bullet majestic phục vụ như hmas melbourne bullet terrible phục vụ như hmas sydney bullet magnificent phục vụ như hmcs magnificent bullet hercules phục vụ như ins vikrant bullet powerful phục vụ như hmcs bonaventure bullet lớp centaur bullet lớp invincible bullet hoa kỳ bullet lớp independence bullet lớp saipan == xem thêm == bullet tàu sân bay hộ tống bullet tàu sân bay trực thăng bullet tàu tấn công đổ bộ
[ "hoàng", "gia", "anh", "bullet", "majestic", "phục", "vụ", "như", "hmas", "melbourne", "bullet", "terrible", "phục", "vụ", "như", "hmas", "sydney", "bullet", "magnificent", "phục", "vụ", "như", "hmcs", "magnificent", "bullet", "hercules", "phục", "vụ", "như", "ins", "vikrant", "bullet", "powerful", "phục", "vụ", "như", "hmcs", "bonaventure", "bullet", "lớp", "centaur", "bullet", "lớp", "invincible", "bullet", "hoa", "kỳ", "bullet", "lớp", "independence", "bullet", "lớp", "saipan", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "bullet", "tàu", "sân", "bay", "trực", "thăng", "bullet", "tàu", "tấn", "công", "đổ", "bộ" ]
18 tháng 12 ngày 18 tháng 12 là ngày thứ 352 353 trong năm nhuận trong lịch gregory còn 13 ngày trong năm == sự kiện == bullet 218 tcn – chiến tranh punic lần thứ hai quân carthago dưới quyền hannibal giành thắng lợi trước quân la mã trong trận chiến trebia bullet 617 – sau khi đánh chiếm được thành trường an lý uyên dựng đại vương dương hựu làm hoàng đế của triều tùy ở thiên hưng điện diêu tôn tùy dạng đế là thái thượng hoàng tức ngày nhâm tuất tháng 11 năm đinh sửu bullet 757 – sau một thời gian lánh nạn loạn an sử đỗ phủ trở về kinh thành trường an để làm quan trong triều đình của đường huyền tông bullet 1271 – đại hãn hốt tất liệt cải quốc hiệu từ đại mông cổ quốc thành đại nguyên chính thức khởi đầu triều nguyên bullet 1642 – abel tasman trở thành người châu âu đầu tiên đặt chân lên new zealand bullet 1777 – hoa kỳ tổ chức lễ tạ ơn đầu tiên nhằm kỷ niệm chiến thắng trước tướng anh quốc john burgoyne trong trận saratoga hồi tháng 10 bullet 1787 – new jersey trở thành bang thứ ba phê chuẩn hiến pháp hoa kỳ bullet 1886 – khởi nghĩa ba đình quân đội pháp vây hãm và tiến đánh căn cứ ba đình ở thanh hóa trung kỳ bullet 1892 – kẹp hạt dẻ của tchaikovsky được công diễn lần đầu tại sankt-peterburg nga bullet 1916 – chiến tranh thế giới thứ nhất trận verdun kết
[ "18", "tháng", "12", "ngày", "18", "tháng", "12", "là", "ngày", "thứ", "352", "353", "trong", "năm", "nhuận", "trong", "lịch", "gregory", "còn", "13", "ngày", "trong", "năm", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "218", "tcn", "–", "chiến", "tranh", "punic", "lần", "thứ", "hai", "quân", "carthago", "dưới", "quyền", "hannibal", "giành", "thắng", "lợi", "trước", "quân", "la", "mã", "trong", "trận", "chiến", "trebia", "bullet", "617", "–", "sau", "khi", "đánh", "chiếm", "được", "thành", "trường", "an", "lý", "uyên", "dựng", "đại", "vương", "dương", "hựu", "làm", "hoàng", "đế", "của", "triều", "tùy", "ở", "thiên", "hưng", "điện", "diêu", "tôn", "tùy", "dạng", "đế", "là", "thái", "thượng", "hoàng", "tức", "ngày", "nhâm", "tuất", "tháng", "11", "năm", "đinh", "sửu", "bullet", "757", "–", "sau", "một", "thời", "gian", "lánh", "nạn", "loạn", "an", "sử", "đỗ", "phủ", "trở", "về", "kinh", "thành", "trường", "an", "để", "làm", "quan", "trong", "triều", "đình", "của", "đường", "huyền", "tông", "bullet", "1271", "–", "đại", "hãn", "hốt", "tất", "liệt", "cải", "quốc", "hiệu", "từ", "đại", "mông", "cổ", "quốc", "thành", "đại", "nguyên", "chính", "thức", "khởi", "đầu", "triều", "nguyên", "bullet", "1642", "–", "abel", "tasman", "trở", "thành", "người", "châu", "âu", "đầu", "tiên", "đặt", "chân", "lên", "new", "zealand", "bullet", "1777", "–", "hoa", "kỳ", "tổ", "chức", "lễ", "tạ", "ơn", "đầu", "tiên", "nhằm", "kỷ", "niệm", "chiến", "thắng", "trước", "tướng", "anh", "quốc", "john", "burgoyne", "trong", "trận", "saratoga", "hồi", "tháng", "10", "bullet", "1787", "–", "new", "jersey", "trở", "thành", "bang", "thứ", "ba", "phê", "chuẩn", "hiến", "pháp", "hoa", "kỳ", "bullet", "1886", "–", "khởi", "nghĩa", "ba", "đình", "quân", "đội", "pháp", "vây", "hãm", "và", "tiến", "đánh", "căn", "cứ", "ba", "đình", "ở", "thanh", "hóa", "trung", "kỳ", "bullet", "1892", "–", "kẹp", "hạt", "dẻ", "của", "tchaikovsky", "được", "công", "diễn", "lần", "đầu", "tại", "sankt-peterburg", "nga", "bullet", "1916", "–", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "trận", "verdun", "kết" ]
Các đơn vị hành chính cấp cao của Trung Quốc thay đổi tùy theo từng chế độ hành chính trong lịch sử. Đơn vị cấp cao gồm có đạo hay lộ và tỉnh. Dưới đó thì có các phủ, châu, sảnh, quận, khu và huyện. Cách phân chia hành chính hiện nay là địa cấp thị hay thành phố trực thuộc tỉnh (cấp địa khu), huyện cấp thị hay thị xã, trấn hay thị trấn và hương, tương đương cấp xã ở Việt Nam.
[ "Các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "cao", "của", "Trung", "Quốc", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "từng", "chế", "độ", "hành", "chính", "trong", "lịch", "sử.", "Đơn", "vị", "cấp", "cao", "gồm", "có", "đạo", "hay", "lộ", "và", "tỉnh.", "Dưới", "đó", "thì", "có", "các", "phủ,", "châu,", "sảnh,", "quận,", "khu", "và", "huyện.", "Cách", "phân", "chia", "hành", "chính", "hiện", "nay", "là", "địa", "cấp", "thị", "hay", "thành", "phố", "trực", "thuộc", "tỉnh", "(cấp", "địa", "khu),", "huyện", "cấp", "thị", "hay", "thị", "xã,", "trấn", "hay", "thị", "trấn", "và", "hương,", "tương", "đương", "cấp", "xã", "ở", "Việt", "Nam." ]
15434 mittal 1998 vm25 là một tiểu hành tinh và tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 11 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 15434 mittal
[ "15434", "mittal", "1998", "vm25", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "và", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "11", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "thí", "nghiệm", "lincoln", "ở", "socorro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "15434", "mittal" ]
gia hoạt động cách mạng từ những ngày đầu tiên cùng với chồng mình sau này bà dạy học tại trường tiểu học nguyễn du ở hà nội ông bà có 11 người con một người đã mất trên chiến khu khi còn nhỏ == khen thưởng == bullet huân chương kháng chiến chống pháp hạng nhất
[ "gia", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "từ", "những", "ngày", "đầu", "tiên", "cùng", "với", "chồng", "mình", "sau", "này", "bà", "dạy", "học", "tại", "trường", "tiểu", "học", "nguyễn", "du", "ở", "hà", "nội", "ông", "bà", "có", "11", "người", "con", "một", "người", "đã", "mất", "trên", "chiến", "khu", "khi", "còn", "nhỏ", "==", "khen", "thưởng", "==", "bullet", "huân", "chương", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "hạng", "nhất" ]
đỗ hồng quân đám cưới chỉ sau 6 tháng yêu nhau tôi bị nhà trường kỷ luật vì còn đang đi học nhưng cho đến giờ chị chưa thoảng ý nghĩ nào hối hận về điều này” kết hôn khi mới 20 tuổi và đã trải qua gần 30 năm hôn nhân hai anh chị vẫn tình tứ trong mỗi bức ảnh và đồng hành trong mỗi sự kiện cuộc sống chiều xuân từng nhận kỷ luật vì kết hôn khi còn đang đi học bullet chiều xuân có hai người con gái cô con gái đầu hồng mi sau khi đi du học ở pháp về bắt đầu tạo lập cuộc sống với công việc kinh doanh hồng khanh cô bé có thiên hướng âm nhạc
[ "đỗ", "hồng", "quân", "đám", "cưới", "chỉ", "sau", "6", "tháng", "yêu", "nhau", "tôi", "bị", "nhà", "trường", "kỷ", "luật", "vì", "còn", "đang", "đi", "học", "nhưng", "cho", "đến", "giờ", "chị", "chưa", "thoảng", "ý", "nghĩ", "nào", "hối", "hận", "về", "điều", "này”", "kết", "hôn", "khi", "mới", "20", "tuổi", "và", "đã", "trải", "qua", "gần", "30", "năm", "hôn", "nhân", "hai", "anh", "chị", "vẫn", "tình", "tứ", "trong", "mỗi", "bức", "ảnh", "và", "đồng", "hành", "trong", "mỗi", "sự", "kiện", "cuộc", "sống", "chiều", "xuân", "từng", "nhận", "kỷ", "luật", "vì", "kết", "hôn", "khi", "còn", "đang", "đi", "học", "bullet", "chiều", "xuân", "có", "hai", "người", "con", "gái", "cô", "con", "gái", "đầu", "hồng", "mi", "sau", "khi", "đi", "du", "học", "ở", "pháp", "về", "bắt", "đầu", "tạo", "lập", "cuộc", "sống", "với", "công", "việc", "kinh", "doanh", "hồng", "khanh", "cô", "bé", "có", "thiên", "hướng", "âm", "nhạc" ]
đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia thái lan đại diện thái lan tại các giải đấu bóng đá trong nhà futsal quốc tế do hiệp hội bóng đá thái lan điều hành thái lan là đội futsal mạnh nhất đông nam á và mạnh hàng đầu châu lục đội đã 16 lần vô địch đông nam á giành 4 huy chương vàng sea games ở cấp độ châu á đội 2 lần về nhì ở afc futsal asian cup vào các năm 2008 2012 chỉ xếp sau iran và nhật bản thái lan cũng đã có 6 lần liên tục tham dự fifa futsal world cup từ năm 2000 == biệt danh == trên các phương tiện truyền thông từng nhắc đến biệt danh toh-lek tạm dịch sân nhỏ hoặc toh-lek-team-chad-thai tạm dịch đội tuyển thái lan sân nhỏ toh-lek là từ lóng chung để gọi bóng đá trong nhà là môn thể thao ở thái lan tiếng thái thông qua từ gốc futsal bóng đá trong nhà và sử dụng nó để gọi loại thể thao tuy nhiên người thái còn có thể gọi nó là toh-lek vì nó đại diện cho các trận đấu bóng đá mà chơi trên sân nhỏ hơn == sân nhà == đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia thái lan chơi các trận đấu tại sân bangkok arena với sức chứa 12 000 người và sân vận động trong nhà huamark với sức chứa 10 000 người == đối đầu == thái lan đã chơi hơn 300 trận futsal quốc tế từ năm 1992
[ "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "quốc", "gia", "thái", "lan", "đại", "diện", "thái", "lan", "tại", "các", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "futsal", "quốc", "tế", "do", "hiệp", "hội", "bóng", "đá", "thái", "lan", "điều", "hành", "thái", "lan", "là", "đội", "futsal", "mạnh", "nhất", "đông", "nam", "á", "và", "mạnh", "hàng", "đầu", "châu", "lục", "đội", "đã", "16", "lần", "vô", "địch", "đông", "nam", "á", "giành", "4", "huy", "chương", "vàng", "sea", "games", "ở", "cấp", "độ", "châu", "á", "đội", "2", "lần", "về", "nhì", "ở", "afc", "futsal", "asian", "cup", "vào", "các", "năm", "2008", "2012", "chỉ", "xếp", "sau", "iran", "và", "nhật", "bản", "thái", "lan", "cũng", "đã", "có", "6", "lần", "liên", "tục", "tham", "dự", "fifa", "futsal", "world", "cup", "từ", "năm", "2000", "==", "biệt", "danh", "==", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "từng", "nhắc", "đến", "biệt", "danh", "toh-lek", "tạm", "dịch", "sân", "nhỏ", "hoặc", "toh-lek-team-chad-thai", "tạm", "dịch", "đội", "tuyển", "thái", "lan", "sân", "nhỏ", "toh-lek", "là", "từ", "lóng", "chung", "để", "gọi", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "là", "môn", "thể", "thao", "ở", "thái", "lan", "tiếng", "thái", "thông", "qua", "từ", "gốc", "futsal", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "và", "sử", "dụng", "nó", "để", "gọi", "loại", "thể", "thao", "tuy", "nhiên", "người", "thái", "còn", "có", "thể", "gọi", "nó", "là", "toh-lek", "vì", "nó", "đại", "diện", "cho", "các", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "mà", "chơi", "trên", "sân", "nhỏ", "hơn", "==", "sân", "nhà", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "quốc", "gia", "thái", "lan", "chơi", "các", "trận", "đấu", "tại", "sân", "bangkok", "arena", "với", "sức", "chứa", "12", "000", "người", "và", "sân", "vận", "động", "trong", "nhà", "huamark", "với", "sức", "chứa", "10", "000", "người", "==", "đối", "đầu", "==", "thái", "lan", "đã", "chơi", "hơn", "300", "trận", "futsal", "quốc", "tế", "từ", "năm", "1992" ]
bóng đá anh 5 bullet 1961 1975 1977 1994 1996 bullet fa charity shield 1 bullet 1981 == ban huấn luyện == === các thế hệ huấn luyện viên === các huấn luyện viên cập nhật đến 16 3 2013 chỉ tính các trận chính thức == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức của aston villa f c bullet aston villa blog bullet aston villa tại trang chủ của premier league bullet aston villa trên bbc bullet aston villa trên sky sports
[ "bóng", "đá", "anh", "5", "bullet", "1961", "1975", "1977", "1994", "1996", "bullet", "fa", "charity", "shield", "1", "bullet", "1981", "==", "ban", "huấn", "luyện", "==", "===", "các", "thế", "hệ", "huấn", "luyện", "viên", "===", "các", "huấn", "luyện", "viên", "cập", "nhật", "đến", "16", "3", "2013", "chỉ", "tính", "các", "trận", "chính", "thức", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "chính", "thức", "của", "aston", "villa", "f", "c", "bullet", "aston", "villa", "blog", "bullet", "aston", "villa", "tại", "trang", "chủ", "của", "premier", "league", "bullet", "aston", "villa", "trên", "bbc", "bullet", "aston", "villa", "trên", "sky", "sports" ]
định an dầu tiếng định an là một xã thuộc huyện dầu tiếng tỉnh bình dương việt nam == địa lý == xã định an có diện tích 70 07 km² dân số năm 2021 là 7 804 người mật độ dân số đạt 111 người km² == hành chính == xã định an được chia thành 9 ấp đồng sến bầu dầu an thới định thới an phước an lộc an thọ đồng sầm chiến thắng == lịch sử == ngày 23 tháng 7 năm 1999 chính phủ ban hành nghị định 58 1999 nđ-cp<ref name=58 1999 nđ-cp>< ref> về việc thành lập xã định an thuộc huyện dầu tiếng mới tái lập trên cơ sở 11 570 ha diện tích tự nhiên và 5 377 nhân khẩu của xã định hiệp ngày 10 tháng 12 năm 2003 chính phủ ban hành nghị định 156 2003 nđ-cp<ref name=156 2003 nđ-cp>< ref> theo đó điều chỉnh 4 256 ha diện tích tự nhiên và 873 nhân khẩu của xã định an về xã định thành mới thành lập sau khi điều chính địa giới hành chính xã định an còn lại 7 192 ha diện tích tự nhiên và 5 642 nhân khẩu
[ "định", "an", "dầu", "tiếng", "định", "an", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dầu", "tiếng", "tỉnh", "bình", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "định", "an", "có", "diện", "tích", "70", "07", "km²", "dân", "số", "năm", "2021", "là", "7", "804", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "111", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "định", "an", "được", "chia", "thành", "9", "ấp", "đồng", "sến", "bầu", "dầu", "an", "thới", "định", "thới", "an", "phước", "an", "lộc", "an", "thọ", "đồng", "sầm", "chiến", "thắng", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "23", "tháng", "7", "năm", "1999", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "58", "1999", "nđ-cp<ref", "name=58", "1999", "nđ-cp><", "ref>", "về", "việc", "thành", "lập", "xã", "định", "an", "thuộc", "huyện", "dầu", "tiếng", "mới", "tái", "lập", "trên", "cơ", "sở", "11", "570", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "5", "377", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "định", "hiệp", "ngày", "10", "tháng", "12", "năm", "2003", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "156", "2003", "nđ-cp<ref", "name=156", "2003", "nđ-cp><", "ref>", "theo", "đó", "điều", "chỉnh", "4", "256", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "873", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "định", "an", "về", "xã", "định", "thành", "mới", "thành", "lập", "sau", "khi", "điều", "chính", "địa", "giới", "hành", "chính", "xã", "định", "an", "còn", "lại", "7", "192", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "5", "642", "nhân", "khẩu" ]
xm2010 là loại súng bắn tỉa được thiết kế bởi peo soldier cho quân đội hoa kỳ nó được thiết kế dựa trên khẩu súng bắn tỉa m24 và có dự định sẽ thay thế khẩu m24 sau một cuộc thi kiểm tra đầy đủ và mở cho công chúng hãng remington đã giành được hợp đồng đặt mua vũ khí việc đầu tiên là nâng cấp 250 khẩu súng bắn tỉa cho quân đội hoa kỳ == lịch sử == vào năm 2009 chính phủ hoa kỳ đã đặt mua các khẩu mk 248 mod 1 300 winchester magnum một loại súng bắn tỉa sử dụng loại đạn 300 winchester magnum giống như khẩu navy mk 13 sws thường được biết với tên m24 sws nó có một loại đặc biệt được phát triển riêng có tên 300 winchester magnum match product improvement sử dụng lõi sierra matchking hollow point boat tail một loại đạn sẽ bay theo hình vòng cung khi bắn nó sẽ sử dụng lực hấp dẫn để làm tăng khả năng xuyên của mình vì thế nó đòi hỏi khoảng cách khá xa từ xạ thủ đến mục tiêu nó có sơ tốc bình thường là 869 m s ± 15 2 m s theo báo cáo của hải quân hoa kỳ thì loại đạn nâng cấp của 300 winchester magnum này nâng tầm bắn lên 1 300m loại đạn này giảm ảnh hưởng của gió khi viên đạn bay cũng như giảm tia lửa phát ra lúc bắn và có thể hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ -32 °c
[ "xm2010", "là", "loại", "súng", "bắn", "tỉa", "được", "thiết", "kế", "bởi", "peo", "soldier", "cho", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "nó", "được", "thiết", "kế", "dựa", "trên", "khẩu", "súng", "bắn", "tỉa", "m24", "và", "có", "dự", "định", "sẽ", "thay", "thế", "khẩu", "m24", "sau", "một", "cuộc", "thi", "kiểm", "tra", "đầy", "đủ", "và", "mở", "cho", "công", "chúng", "hãng", "remington", "đã", "giành", "được", "hợp", "đồng", "đặt", "mua", "vũ", "khí", "việc", "đầu", "tiên", "là", "nâng", "cấp", "250", "khẩu", "súng", "bắn", "tỉa", "cho", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "==", "lịch", "sử", "==", "vào", "năm", "2009", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "đã", "đặt", "mua", "các", "khẩu", "mk", "248", "mod", "1", "300", "winchester", "magnum", "một", "loại", "súng", "bắn", "tỉa", "sử", "dụng", "loại", "đạn", "300", "winchester", "magnum", "giống", "như", "khẩu", "navy", "mk", "13", "sws", "thường", "được", "biết", "với", "tên", "m24", "sws", "nó", "có", "một", "loại", "đặc", "biệt", "được", "phát", "triển", "riêng", "có", "tên", "300", "winchester", "magnum", "match", "product", "improvement", "sử", "dụng", "lõi", "sierra", "matchking", "hollow", "point", "boat", "tail", "một", "loại", "đạn", "sẽ", "bay", "theo", "hình", "vòng", "cung", "khi", "bắn", "nó", "sẽ", "sử", "dụng", "lực", "hấp", "dẫn", "để", "làm", "tăng", "khả", "năng", "xuyên", "của", "mình", "vì", "thế", "nó", "đòi", "hỏi", "khoảng", "cách", "khá", "xa", "từ", "xạ", "thủ", "đến", "mục", "tiêu", "nó", "có", "sơ", "tốc", "bình", "thường", "là", "869", "m", "s", "±", "15", "2", "m", "s", "theo", "báo", "cáo", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "thì", "loại", "đạn", "nâng", "cấp", "của", "300", "winchester", "magnum", "này", "nâng", "tầm", "bắn", "lên", "1", "300m", "loại", "đạn", "này", "giảm", "ảnh", "hưởng", "của", "gió", "khi", "viên", "đạn", "bay", "cũng", "như", "giảm", "tia", "lửa", "phát", "ra", "lúc", "bắn", "và", "có", "thể", "hoạt", "động", "ổn", "định", "trong", "phạm", "vi", "nhiệt", "độ", "-32", "°c" ]
thoughtco com
[ "thoughtco", "com" ]
wolverhampton wanderers f c câu lạc bộ bóng đá wolverhampton wanderers là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại wolverhampton vùng west midlands của anh và hiện đang chơi ở premier league câu lạc bộ được thành lập vào năm 1877 biệt danh thường được gọi của đội bóng là wolves trong lịch sử wolves đã có những ảnh hưởng lớn trong đó đáng chú ý nhất là việc họ là một trong những thành viên sáng lập của liên đoàn bóng đá anh cũng như có đóng một vai trò quan trọng trong việc thành lập ra các cúp châu âu sau này trở thành uefa champions league wolves đã giành fa cup hai lần trước khi chiến tranh thế giới thứ nhất nổ ra wolves củng cố danh tiếng của họ khi được dẫn dắt bởi huấn luyện viên huyền thoại và cũng là cựu cầu thủ stan cullis sau chiến tranh thế giới thứ hai wolves bước vào thời kì hoàng kim khi vô địch first divison giải đấu tương đương ngoại hạng anh hiện nay ba lần và fa cup hai lần trong khoảng thời gian từ 1949 đến 1960 đây cũng là thời điểm mà các cup châu âu được sáng lập báo chí anh tung hô wolves là champions of the world sau những chiến thắng của họ trước các clb hàng đầu châu âu và thế giới như nam phi racing spartak moscow và honvéd cùng một số clb khác sau thời hoàng kim của stan cullis wolves
[ "wolverhampton", "wanderers", "f", "c", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "wolverhampton", "wanderers", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "có", "trụ", "sở", "tại", "wolverhampton", "vùng", "west", "midlands", "của", "anh", "và", "hiện", "đang", "chơi", "ở", "premier", "league", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1877", "biệt", "danh", "thường", "được", "gọi", "của", "đội", "bóng", "là", "wolves", "trong", "lịch", "sử", "wolves", "đã", "có", "những", "ảnh", "hưởng", "lớn", "trong", "đó", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "việc", "họ", "là", "một", "trong", "những", "thành", "viên", "sáng", "lập", "của", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "anh", "cũng", "như", "có", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "thành", "lập", "ra", "các", "cúp", "châu", "âu", "sau", "này", "trở", "thành", "uefa", "champions", "league", "wolves", "đã", "giành", "fa", "cup", "hai", "lần", "trước", "khi", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "nổ", "ra", "wolves", "củng", "cố", "danh", "tiếng", "của", "họ", "khi", "được", "dẫn", "dắt", "bởi", "huấn", "luyện", "viên", "huyền", "thoại", "và", "cũng", "là", "cựu", "cầu", "thủ", "stan", "cullis", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "wolves", "bước", "vào", "thời", "kì", "hoàng", "kim", "khi", "vô", "địch", "first", "divison", "giải", "đấu", "tương", "đương", "ngoại", "hạng", "anh", "hiện", "nay", "ba", "lần", "và", "fa", "cup", "hai", "lần", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "1949", "đến", "1960", "đây", "cũng", "là", "thời", "điểm", "mà", "các", "cup", "châu", "âu", "được", "sáng", "lập", "báo", "chí", "anh", "tung", "hô", "wolves", "là", "champions", "of", "the", "world", "sau", "những", "chiến", "thắng", "của", "họ", "trước", "các", "clb", "hàng", "đầu", "châu", "âu", "và", "thế", "giới", "như", "nam", "phi", "racing", "spartak", "moscow", "và", "honvéd", "cùng", "một", "số", "clb", "khác", "sau", "thời", "hoàng", "kim", "của", "stan", "cullis", "wolves" ]
dicranomyia draupadi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "dicranomyia", "draupadi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
gragnague
[ "gragnague" ]
tiếp 1986 – 1989 1989 – 1992 1992 – 1995 và 1995 – 1998 == thân thế và tu tập == trần thanh chung sinh ngày 10 tháng 11 năm 1926 tại thôn cồn dầu nay thộc phường hòa xuân quận cẩm lệ thành phố đà nẵng thuộc giáo phận đà nẵng địa giới giáo hội công giáo thuộc giáo xứ cồn dầu giáo phận đà nẵng cồn dầu từng thuộc tỉnh quảng nam do đó một số tài liệu đề cập nơi sinh của ông thiếu thống nhất giữa đà nẵng và quảng nam thân phụ ông là ông simon trần xuân và thân mẫu ông là bà isave nguyễn thị bài cả hai đều đã qua đời thuở nhỏ trần thanh chung theo học trường làng tại giáo xứ cồn dầu sau đó cậu bé chung theo học tại tiểu chủng viện thừa sai kon tum từ ngày 2 tháng 4 năm 1937 linh mục giới thiệu cậu là chánh xứ cồn dầu phêrô nguyễn văn chánh cậu là chủng sinh thuộc một trong những khóa đầu tiên của chủng viện kon tum sau thời gian tu học chủng sinh chung dạy học tại tiểu chủng viện thừa sai kon tum kể từ năm 1948 tháng 10 năm 1949 chủng sinh trần thanh chung nhập học tại đại chủng viện sài gòn ông lãnh chức phó tế ngày 25 tháng 3 năm 1955 tại sài gòn với nghi thức do giám mục phêrô maria phạm ngọc chi chủ sự == thời kỳ linh mục == ngày 25 tháng 5
[ "tiếp", "1986", "–", "1989", "1989", "–", "1992", "1992", "–", "1995", "và", "1995", "–", "1998", "==", "thân", "thế", "và", "tu", "tập", "==", "trần", "thanh", "chung", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "11", "năm", "1926", "tại", "thôn", "cồn", "dầu", "nay", "thộc", "phường", "hòa", "xuân", "quận", "cẩm", "lệ", "thành", "phố", "đà", "nẵng", "thuộc", "giáo", "phận", "đà", "nẵng", "địa", "giới", "giáo", "hội", "công", "giáo", "thuộc", "giáo", "xứ", "cồn", "dầu", "giáo", "phận", "đà", "nẵng", "cồn", "dầu", "từng", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "nam", "do", "đó", "một", "số", "tài", "liệu", "đề", "cập", "nơi", "sinh", "của", "ông", "thiếu", "thống", "nhất", "giữa", "đà", "nẵng", "và", "quảng", "nam", "thân", "phụ", "ông", "là", "ông", "simon", "trần", "xuân", "và", "thân", "mẫu", "ông", "là", "bà", "isave", "nguyễn", "thị", "bài", "cả", "hai", "đều", "đã", "qua", "đời", "thuở", "nhỏ", "trần", "thanh", "chung", "theo", "học", "trường", "làng", "tại", "giáo", "xứ", "cồn", "dầu", "sau", "đó", "cậu", "bé", "chung", "theo", "học", "tại", "tiểu", "chủng", "viện", "thừa", "sai", "kon", "tum", "từ", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "1937", "linh", "mục", "giới", "thiệu", "cậu", "là", "chánh", "xứ", "cồn", "dầu", "phêrô", "nguyễn", "văn", "chánh", "cậu", "là", "chủng", "sinh", "thuộc", "một", "trong", "những", "khóa", "đầu", "tiên", "của", "chủng", "viện", "kon", "tum", "sau", "thời", "gian", "tu", "học", "chủng", "sinh", "chung", "dạy", "học", "tại", "tiểu", "chủng", "viện", "thừa", "sai", "kon", "tum", "kể", "từ", "năm", "1948", "tháng", "10", "năm", "1949", "chủng", "sinh", "trần", "thanh", "chung", "nhập", "học", "tại", "đại", "chủng", "viện", "sài", "gòn", "ông", "lãnh", "chức", "phó", "tế", "ngày", "25", "tháng", "3", "năm", "1955", "tại", "sài", "gòn", "với", "nghi", "thức", "do", "giám", "mục", "phêrô", "maria", "phạm", "ngọc", "chi", "chủ", "sự", "==", "thời", "kỳ", "linh", "mục", "==", "ngày", "25", "tháng", "5" ]
ecliptopera subaenescens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ecliptopera", "subaenescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tiến sĩ lyman spitzer jr tại đại học princeton bà chuẩn bị cho kính viễn vọng thiên văn atacama vào năm 2012 bà được chỉ định làm một nghiên cứu sinh spitzer-cotsen fellow tại đại học princeton tại princeton bà tham gia vào một sáng kiến giảng dạy nhà tù và thành lập trao đổi hope-princeton để đưa những phụ nữ da đen trẻ tuổi vào khoa thiên văn học của princeton
[ "tiến", "sĩ", "lyman", "spitzer", "jr", "tại", "đại", "học", "princeton", "bà", "chuẩn", "bị", "cho", "kính", "viễn", "vọng", "thiên", "văn", "atacama", "vào", "năm", "2012", "bà", "được", "chỉ", "định", "làm", "một", "nghiên", "cứu", "sinh", "spitzer-cotsen", "fellow", "tại", "đại", "học", "princeton", "tại", "princeton", "bà", "tham", "gia", "vào", "một", "sáng", "kiến", "giảng", "dạy", "nhà", "tù", "và", "thành", "lập", "trao", "đổi", "hope-princeton", "để", "đưa", "những", "phụ", "nữ", "da", "đen", "trẻ", "tuổi", "vào", "khoa", "thiên", "văn", "học", "của", "princeton" ]