text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
chiến tranh du kích và lực lượng huấn luyện tốt được trang bị nghệ thuật truyền thông nhà nước và các hệ thống vũ khí tiên tiến nhất hiện có đã được bắt nguồn từ sự hiểu biết chuyên nghiệp duy nhất của brotherhood là công nghệ quân sự dựa trên tiberium chiến thuật của nod được đánh giá cao và tàn ác hơn của gdi thường ... | [
"chiến",
"tranh",
"du",
"kích",
"và",
"lực",
"lượng",
"huấn",
"luyện",
"tốt",
"được",
"trang",
"bị",
"nghệ",
"thuật",
"truyền",
"thông",
"nhà",
"nước",
"và",
"các",
"hệ",
"thống",
"vũ",
"khí",
"tiên",
"tiến",
"nhất",
"hiện",
"có",
"đã",
"được",
"bắt",
... |
vào nội dung hiến pháp liên quan của vụ kiện === phương thức chọn lựa tiêu chuẩn === tùy theo lãnh vực của hiến pháp mà tòa sẽ chọn những tiêu chuẩn xem xét khác nhau sau đây là những kiểu áp dụng chuẩn đối với một số lãnh vực hiến pháp thường thấy trong quá trình hoạt động của tòa bullet đối với chuẩn chỉ cần hợp lý m... | [
"vào",
"nội",
"dung",
"hiến",
"pháp",
"liên",
"quan",
"của",
"vụ",
"kiện",
"===",
"phương",
"thức",
"chọn",
"lựa",
"tiêu",
"chuẩn",
"===",
"tùy",
"theo",
"lãnh",
"vực",
"của",
"hiến",
"pháp",
"mà",
"tòa",
"sẽ",
"chọn",
"những",
"tiêu",
"chuẩn",
"xem",
... |
bomarea weigendii là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được hofreiter e rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"bomarea",
"weigendii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"alstroemeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hofreiter",
"e",
"rodr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
stachys bakeri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được briq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"stachys",
"bakeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"briq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
carex microrhyncha là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được mack mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"carex",
"microrhyncha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"mack",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
leptanthura flindersi là một loài chân đều trong họ leptanthuridae loài này được poore miêu tả khoa học năm 1981 | [
"leptanthura",
"flindersi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"leptanthuridae",
"loài",
"này",
"được",
"poore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
chi bân bấn clerodendrum là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi clerodendrum gồm các loài bullet clerodendrum abilioi bullet clerodendrum adenocalyx bullet clerodendrum adenophysum bullet clerodendrum africanum bullet clerodendrum albiflos bullet clerodendrum alboviolaceum bullet clerodend... | [
"chi",
"bân",
"bấn",
"clerodendrum",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"lamiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"clerodendrum",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"clerodendrum",
"abilioi",
"bullet",
"clerodendrum",
"ad... |
geonoma awaensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được a j hend borchs balslev mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"geonoma",
"awaensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"j",
"hend",
"borchs",
"balslev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
chrysso tiboli là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi chrysso chrysso tiboli được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995 | [
"chrysso",
"tiboli",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chrysso",
"chrysso",
"tiboli",
"được",
"alberto",
"barrion",
"james",
"a",
"litsinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
warburgiella perfalcata là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được e b bartram b c tan t j kop d h norris mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"warburgiella",
"perfalcata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"b",
"bartram",
"b",
"c",
"tan",
"t",
"j",
"kop",
"d",
"h",
"norris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
công ty nhỏ hoặc vừa sử dụng phương pháp này bên cạnh ba quy tắc này người quản lý có những cách riêng để chọn chế độ nhập nếu công ty không thể tạo ra một nghiên cứu thị trường trưởng thành người quản lý có xu hướng chọn các chế độ đầu vào phù hợp nhất với ngành hoặc đưa ra quyết định bằng trực giác == phân tích trườn... | [
"công",
"ty",
"nhỏ",
"hoặc",
"vừa",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"này",
"bên",
"cạnh",
"ba",
"quy",
"tắc",
"này",
"người",
"quản",
"lý",
"có",
"những",
"cách",
"riêng",
"để",
"chọn",
"chế",
"độ",
"nhập",
"nếu",
"công",
"ty",
"không",
"thể",
"tạo",... |
spherillo coecus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được dollfus miêu tả khoa học năm 1907 | [
"spherillo",
"coecus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"dollfus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1907"
] |
động đất xảy ra lần hai ngày 13 tháng 1 có độ lớn 8 1 chỉ có một người bị thương từ trận động đất thứ nhất và không có ai bị thương trong trận động đất thứ hai vì chúng đều xảy ra ở đại dương tuy nhiên mỗi trận động đất tạo ra một cơn sóng thần trận động đất ngày 15 tháng 11 tạo ra một cơn sóng thần đánh vào bờ biển ca... | [
"động",
"đất",
"xảy",
"ra",
"lần",
"hai",
"ngày",
"13",
"tháng",
"1",
"có",
"độ",
"lớn",
"8",
"1",
"chỉ",
"có",
"một",
"người",
"bị",
"thương",
"từ",
"trận",
"động",
"đất",
"thứ",
"nhất",
"và",
"không",
"có",
"ai",
"bị",
"thương",
"trong",
"trận",
... |
cacia parelegans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cacia",
"parelegans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
syncarpha aurea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b nord mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"syncarpha",
"aurea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"nord",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
bộ công khanh mã mậu khi đó sẽ cho quân đuổi giết tôn quyền lực lượng còn lại chia nhau khống chế hoàng cung cùng thạch đầu ổ rồi phái người báo cáo tào ngụy tháng 7 âl sự việc bại lộ mã mậu chu trinh ngu khâm chu chí đều bị tru di tam tộc == trong văn hóa == mã mậu không xuất hiện trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa... | [
"bộ",
"công",
"khanh",
"mã",
"mậu",
"khi",
"đó",
"sẽ",
"cho",
"quân",
"đuổi",
"giết",
"tôn",
"quyền",
"lực",
"lượng",
"còn",
"lại",
"chia",
"nhau",
"khống",
"chế",
"hoàng",
"cung",
"cùng",
"thạch",
"đầu",
"ổ",
"rồi",
"phái",
"người",
"báo",
"cáo",
"t... |
ampedus gallicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được bouwer miêu tả khoa học năm 1990 | [
"ampedus",
"gallicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"bouwer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
55% năm 2011 theo cuộc khảo sát hành vi người dùng sử dụng internet tại việt nam năm 2011 do consumer probe thực hiện dưới sự ủy nhiệm của pc tools cho thấy người dùng ở việt nam còn thiếu kỹ năng và kiến thức về an toàn trực tuyến theo khảo sát có hơn 3 4 số người tham gia chiếm khoảng 77% dùng một mật khẩu truy nhập ... | [
"55%",
"năm",
"2011",
"theo",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"hành",
"vi",
"người",
"dùng",
"sử",
"dụng",
"internet",
"tại",
"việt",
"nam",
"năm",
"2011",
"do",
"consumer",
"probe",
"thực",
"hiện",
"dưới",
"sự",
"ủy",
"nhiệm",
"của",
"pc",
"tools",
"cho",
"thấ... |
diospyros pervilleana là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được baill ined mô tả khoa học đầu tiên | [
"diospyros",
"pervilleana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"ined",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
leucania bicristata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"leucania",
"bicristata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
một nghề biên đạo múa trước khi cô quyết định tìm việc trong lĩnh vực truyền thông == nghề nghiệp == sau khi làm việc với tư cách là giám đốc thông tin số cho tổ chức phi lợi nhuận có trụ sở tại johannesburg viện bầu cử nam phi từ năm 2000 đến 2002 cô đã đến vương quốc anh để làm việc với hiệp hội truyền thông tiến bộ ... | [
"một",
"nghề",
"biên",
"đạo",
"múa",
"trước",
"khi",
"cô",
"quyết",
"định",
"tìm",
"việc",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"truyền",
"thông",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"sau",
"khi",
"làm",
"việc",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"giám",
"đốc",
"thông",
"tin",
... |
cung điện tau tiếng pháp palais du tau là cung điện của tổng giám mục tại reims pháp đây là nơi ở của các hoàng đế pháp trước khi họ làm lễ đăng quang theo truyền thống tại nhà thờ đức bà reims năm 1991 quần thể kiến trúc tôn giáo reims gồm nhà thờ đức bà cung điện tau và nhà thờ saint-remi đã được unesco công nhận là ... | [
"cung",
"điện",
"tau",
"tiếng",
"pháp",
"palais",
"du",
"tau",
"là",
"cung",
"điện",
"của",
"tổng",
"giám",
"mục",
"tại",
"reims",
"pháp",
"đây",
"là",
"nơi",
"ở",
"của",
"các",
"hoàng",
"đế",
"pháp",
"trước",
"khi",
"họ",
"làm",
"lễ",
"đăng",
"quang... |
tỷ số p e hệ số giá trên lợi nhuận một cổ phiếu gọi tắt là tỷ số p e p e viết tắt của cụm từ price to earning ratio trong tiếng anh là tỷ số tài chính dùng để đánh giá mối liên hệ giữa thị giá hiện tại của một cổ phiếu giá cổ phiếu ở chợ chứng khoán và tỉ suất lợi nhuận trên cổ phần hay cho biết nhà đầu tư sẵn sàng trả... | [
"tỷ",
"số",
"p",
"e",
"hệ",
"số",
"giá",
"trên",
"lợi",
"nhuận",
"một",
"cổ",
"phiếu",
"gọi",
"tắt",
"là",
"tỷ",
"số",
"p",
"e",
"p",
"e",
"viết",
"tắt",
"của",
"cụm",
"từ",
"price",
"to",
"earning",
"ratio",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"là",
"tỷ",
... |
cheilotrichia stigmatica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"cheilotrichia",
"stigmatica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
brachyrrhipis tenuipes là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được champion mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"brachyrrhipis",
"tenuipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"callirhipidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
isoetes orientalis là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được hong liu wang q f mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"isoetes",
"orientalis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"isoetaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hong",
"liu",
"wang",
"q",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
khuit ii là vợ của vua teti pharaoh đầu tiên của triều đại thứ sáu của ai cập == tiểu sử == khuit có thể là người vợ hoàng gia nổi bật đầu tiên từ triều đại teti nếu vậy vị trí của bà sau đó sẽ được iput tiếp quản khuit có thể là mẹ của vua userkare theo jánosi và callender nhưng điều này không chắc chắn và một số ngườ... | [
"khuit",
"ii",
"là",
"vợ",
"của",
"vua",
"teti",
"pharaoh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"triều",
"đại",
"thứ",
"sáu",
"của",
"ai",
"cập",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"khuit",
"có",
"thể",
"là",
"người",
"vợ",
"hoàng",
"gia",
"nổi",
"bật",
"đầu",
"tiên",
"t... |
xã vĩnh phước và xã vĩnh hiệp ngày 25 tháng 8 năm 2011 chính phủ ban hành nghị quyết 90 nq-cp<ref name= 90 2011 nq-cp >< ref> về việc thành lập thị xã vĩnh châu và thành lập phường vĩnh phước trên cơ sở toàn bộ 5 103 74 ha diện tích tự nhiên 23 311 người của xã vĩnh phước | [
"xã",
"vĩnh",
"phước",
"và",
"xã",
"vĩnh",
"hiệp",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"90",
"nq-cp<ref",
"name=",
"90",
"2011",
"nq-cp",
"><",
"ref>",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
... |
hexatoma pusilla là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"hexatoma",
"pusilla",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
icius peculiaris là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi icius icius peculiaris được wanda wesołowska tomasiewicz miêu tả năm 2008 | [
"icius",
"peculiaris",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"icius",
"icius",
"peculiaris",
"được",
"wanda",
"wesołowska",
"tomasiewicz",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
pteris morii là một loài thực vật có mạch trong họ pteridaceae loài này được masam miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"pteris",
"morii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"masam",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
hành trên toàn thế giới vào tháng 10 năm 1997 và xếp hạng 31 ở phần lan với đĩa đơn the carpenter lọt vào top 3 của bảng xếp hạng âm nhạc phần lan the carpenter được phát hành như một đĩa đơn chung gồm các bài hát riêng lẻ của nightwish children of bodom và thy serpent album này cũng là một trong hai bản có sự góp giọn... | [
"hành",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1997",
"và",
"xếp",
"hạng",
"31",
"ở",
"phần",
"lan",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"the",
"carpenter",
"lọt",
"vào",
"top",
"3",
"của",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"âm",
"nhạc",
"phần",
"lan",
... |
raphidia tranquilla là một loài côn trùng trong họ raphidiidae thuộc bộ raphidioptera loài này được scudder miêu tả năm 1890 | [
"raphidia",
"tranquilla",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"raphidiidae",
"thuộc",
"bộ",
"raphidioptera",
"loài",
"này",
"được",
"scudder",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1890"
] |
đội mà họ đánh bại trước lễ bốc thăm uefa có thể hình thành các nhóm đúng như những nguyên tắc được tạo ra bởi uỷ ban giải đấu câu lạc bộ nhưng họ muốn sự thuận lợi của lễ bốc thăm và không giống bất cứ nhóm nào khi thi đấu các đội từ các hiệp hội có mâu thuẫn chính trị theo quyết định của uefa có thể không xếp cặp thi... | [
"đội",
"mà",
"họ",
"đánh",
"bại",
"trước",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"uefa",
"có",
"thể",
"hình",
"thành",
"các",
"nhóm",
"đúng",
"như",
"những",
"nguyên",
"tắc",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"uỷ",
"ban",
"giải",
"đấu",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nhưng",
"họ",
... |
gồm các cả các động vật có dây sống một operon được tạo thành từ một số gen cấu trúc được sắp xếp dưới sự điều khiển của một promoter chung và được điều hòa bởi một operator vùng vận hành chung operon được định nghĩa là một tập hợp các gen cấu trúc liền kề cộng với các tín hiệu điều hòa lân cận ảnh hưởng đến sự phiên m... | [
"gồm",
"các",
"cả",
"các",
"động",
"vật",
"có",
"dây",
"sống",
"một",
"operon",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"một",
"số",
"gen",
"cấu",
"trúc",
"được",
"sắp",
"xếp",
"dưới",
"sự",
"điều",
"khiển",
"của",
"một",
"promoter",
"chung",
"và",
"được",
"đi... |
đại học wszechnica polska ở warsaw đại học wszechnica polska tại warsaw wszechnica polska szkoła wyższa w warszawie trước đây là wszechnica polska szkoła wyższa towarzystwa wiedzy powszechnej là một trường đại học tư thục ở warsaw ba lan == lịch sử == đại học wszechnica polska tại warsaw được thành lập vào năm 2001 trư... | [
"đại",
"học",
"wszechnica",
"polska",
"ở",
"warsaw",
"đại",
"học",
"wszechnica",
"polska",
"tại",
"warsaw",
"wszechnica",
"polska",
"szkoła",
"wyższa",
"w",
"warszawie",
"trước",
"đây",
"là",
"wszechnica",
"polska",
"szkoła",
"wyższa",
"towarzystwa",
"wiedzy",
"... |
astiphromma barbatulum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"astiphromma",
"barbatulum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
9709 chrisnell 5192 t-3 là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9709 chrisnell | [
"9709",
"chrisnell",
"5192",
"t-3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"9709",
"chrisnell"
] |
horistonotus bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902 | [
"horistonotus",
"bimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
phyllocycla modesta là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được belle mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"phyllocycla",
"modesta",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"belle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
moechohecyra arctifera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"moechohecyra",
"arctifera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
này ông là tỉnh uỷ viên cao bắc lạng và là người cán bộ chủ chốt chỉ đạo xây dựng và phát triển phong trào khu vực này sau năm 1945 ông là ủy viên ban chấp hành đảng bộ lâm thời tỉnh cao bằng tỉnh uỷ viên cao bắc lạng bí thư kiêm chủ tịch uỷ ban hành chính kháng chiến bắc kạn giữa năm 1948 ông được điều về bộ tư lệnh l... | [
"này",
"ông",
"là",
"tỉnh",
"uỷ",
"viên",
"cao",
"bắc",
"lạng",
"và",
"là",
"người",
"cán",
"bộ",
"chủ",
"chốt",
"chỉ",
"đạo",
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"phong",
"trào",
"khu",
"vực",
"này",
"sau",
"năm",
"1945",
"ông",
"là",
"ủy",
"viê... |
hoạt hình cô bé phép thuật moe-p cô phù thủy nhỏ mary mặt dù luôn mồm nói là không xem phim hoạt hình dành cho con gái cô bé thích chơi trò đóng kịch gia đình chơi đồ hàng và luôn luôn bắt nhóm shin phải chơi cùng nhất là masao rất hung dữ y hệt mẹ nên các bạn rất sợ mỗi khi tức giận thường lấy thỏ bông ra đánh để trút... | [
"hoạt",
"hình",
"cô",
"bé",
"phép",
"thuật",
"moe-p",
"cô",
"phù",
"thủy",
"nhỏ",
"mary",
"mặt",
"dù",
"luôn",
"mồm",
"nói",
"là",
"không",
"xem",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"dành",
"cho",
"con",
"gái",
"cô",
"bé",
"thích",
"chơi",
"trò",
"đóng",
"kịch"... |
trở thành thành viên exo thứ tư ra mắt solo với ep đầu tay self-portrait được phát hành vào ngày 30 tháng 3 năm 2020 self-portrait đã bán được hơn 200 000 bản vào tháng 3 năm 2020 và đạt vị trí số một tại gaon album chart suho nhập ngũ vào ngày 14 tháng 5 vào ngày 25 tháng 5 baekhyun phát hành delight với đĩa đơn chính... | [
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"exo",
"thứ",
"tư",
"ra",
"mắt",
"solo",
"với",
"ep",
"đầu",
"tay",
"self-portrait",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"self-portrait",
"đã",
"bán",
"được",
"hơn",
"200",
"000",
"... |
stenia marialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"stenia",
"marialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dân tối cao xem xét lại bản án phúc thẩm theo thủ tục giám đốc thẩm tức đề xuất việc không xét xử sơ thẩm một lần nữa sau đó ngày 25 tháng 6 năm 2012 chánh án tòa án nhân dân tối cao trương hòa bình ra quyết định kháng nghị đề nghị hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm theo hướng ... | [
"dân",
"tối",
"cao",
"xem",
"xét",
"lại",
"bản",
"án",
"phúc",
"thẩm",
"theo",
"thủ",
"tục",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"tức",
"đề",
"xuất",
"việc",
"không",
"xét",
"xử",
"sơ",
"thẩm",
"một",
"lần",
"nữa",
"sau",
"đó",
"ngày",
"25",
"tháng",
"6",
"năm"... |
cảng shahid rajaee là một trong hai phần của cảng bandar abbas phía nam tỉnh hormozgan iran nằm ở bờ bắc của eo biển hormuz ở miền nam iran cảng shahid rajaee cách cảng bandar abbas khoảng 14 5 km 9 hải lý về phía tây nam diện tích của cảng shahid rajaee khoảng 2400 ha cảng có khả năng xếp dỡ 70 triệu tấn hàng hóa mỗi ... | [
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"phần",
"của",
"cảng",
"bandar",
"abbas",
"phía",
"nam",
"tỉnh",
"hormozgan",
"iran",
"nằm",
"ở",
"bờ",
"bắc",
"của",
"eo",
"biển",
"hormuz",
"ở",
"miền",
"nam",
"iran",
"cảng",
"shahid",
"rajaee",... |
cổ ở thời hiện đại ted harrison cho rằng không có một cơ chế duy nhất tạo ra những dấu thánh đã có nhiều trường hợp giả mạo dấu thánh == mô tả == các trường hợp được ghi nhận cho thấy dấu thánh có nhiều hình thức khác nhau nhiều trường hợp mang một số hoặc tất cả năm vết thương thánh theo kinh thánh giêsu bị thương lúc... | [
"cổ",
"ở",
"thời",
"hiện",
"đại",
"ted",
"harrison",
"cho",
"rằng",
"không",
"có",
"một",
"cơ",
"chế",
"duy",
"nhất",
"tạo",
"ra",
"những",
"dấu",
"thánh",
"đã",
"có",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"giả",
"mạo",
"dấu",
"thánh",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
... |
với tỉnh lộ 391 qua 4 xã từ hồng đức đến nghĩa an đoạn mới mở kéo dài đến tỉnh lộ 391 tứ kỳ bullet tỉnh lộ 396 nối quốc lộ 37 với quốc lộ 38b huyện thanh miện bullet tỉnh lộ 396b bắt đầu từ xã tân quang kết nối sang huyện quỳnh phụ tỉnh thái bình bằng cầu hiệp bullet đường sông đi hưng yên thái bình hải phòng bằng tuyế... | [
"với",
"tỉnh",
"lộ",
"391",
"qua",
"4",
"xã",
"từ",
"hồng",
"đức",
"đến",
"nghĩa",
"an",
"đoạn",
"mới",
"mở",
"kéo",
"dài",
"đến",
"tỉnh",
"lộ",
"391",
"tứ",
"kỳ",
"bullet",
"tỉnh",
"lộ",
"396",
"nối",
"quốc",
"lộ",
"37",
"với",
"quốc",
"lộ",
"38... |
đoạn này các đảo bắt đầu tái xuất hiện như những thực thể độc lập và thuật ngữ dodecanese bắt đầu tồn tại từ thế kỷ thứ 8 các vết tích từ thời kỳ đông la mã vẫn còn lại trên các đảo cho đến nay đáng chú ý là hàng trăm nhà thờ từ thời kỳ các nhà nước khác nhau vẫn được bảo tồn vào thế kỷ 13 trong cuộc thập tự chinh lần ... | [
"đoạn",
"này",
"các",
"đảo",
"bắt",
"đầu",
"tái",
"xuất",
"hiện",
"như",
"những",
"thực",
"thể",
"độc",
"lập",
"và",
"thuật",
"ngữ",
"dodecanese",
"bắt",
"đầu",
"tồn",
"tại",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"8",
"các",
"vết",
"tích",
"từ",
"thời",
"kỳ",
... |
hieracium brigantum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được roffey mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"hieracium",
"brigantum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"roffey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
metopius brevispina là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"metopius",
"brevispina",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
công tác khám chữa bệnh ông vẫn tham gia sáng tác văn học nghệ thuật và viết báo ông đã cho xuất bản các tác phẩm văn học và nhiều bài báo một số ca khúc của ông cũng đã được phát sóng năm 2020 bài hát chống giặc corona như chống giặc ngoại xâm đã được phát trực tuyến trên đài tiếng nói việt nam vov == các tác phẩm chí... | [
"công",
"tác",
"khám",
"chữa",
"bệnh",
"ông",
"vẫn",
"tham",
"gia",
"sáng",
"tác",
"văn",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"viết",
"báo",
"ông",
"đã",
"cho",
"xuất",
"bản",
"các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"và",
"nhiều",
"bài",
"báo",
"một",
"số",
... |
tại hồng kông vào ngày 10 tháng 8 và tại paris vào ngày 22 tháng 9 n flying đã tổ chức concert solo n flying fly high project note 4 vào ngày 20 tháng 7 tại yes24 live hall === 2020 – nay thành viên mới dong-sung === vào ngày 1 tháng 1 năm 2020 trưởng nhóm của n flying seung-hyub đã đăng lên fancafe thông báo cựu trưởn... | [
"tại",
"hồng",
"kông",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"và",
"tại",
"paris",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"n",
"flying",
"đã",
"tổ",
"chức",
"concert",
"solo",
"n",
"flying",
"fly",
"high",
"project",
"note",
"4",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng... |
duyệt thị đường hoàng thành huế duyệt thị đường duyệt xem xét thị đúng đắn đường ngôi nhà là một nhà hát dành cho vua hoàng thân quốc thích các quan đại thần và là nơi biểu diễn các vở tuồng dành cho quan khách sứ thần thưởng thức tuồng biểu diễn trong duyệt thị đường là các vở tuồng cung đình đây được xem là nhà hát c... | [
"duyệt",
"thị",
"đường",
"hoàng",
"thành",
"huế",
"duyệt",
"thị",
"đường",
"duyệt",
"xem",
"xét",
"thị",
"đúng",
"đắn",
"đường",
"ngôi",
"nhà",
"là",
"một",
"nhà",
"hát",
"dành",
"cho",
"vua",
"hoàng",
"thân",
"quốc",
"thích",
"các",
"quan",
"đại",
"th... |
reepenia florea là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1863 | [
"reepenia",
"florea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
vandenboschia exsecta là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"vandenboschia",
"exsecta",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
lớp học của mình như trái ngược với các màn trình diễn ngoạn mục của chariot tuy nhiên sự tin tưởng không thể lay chuyển của cô trong phép thuật và mong muốn thực sự của cô để sử dụng nó cho tốt cho phép cô sử dụng shiny rod chấp nhận cô làm chủ mới của nó và dần dần khám phá ra tài năng ma thuật của mình bởi vì chất l... | [
"lớp",
"học",
"của",
"mình",
"như",
"trái",
"ngược",
"với",
"các",
"màn",
"trình",
"diễn",
"ngoạn",
"mục",
"của",
"chariot",
"tuy",
"nhiên",
"sự",
"tin",
"tưởng",
"không",
"thể",
"lay",
"chuyển",
"của",
"cô",
"trong",
"phép",
"thuật",
"và",
"mong",
"mu... |
melocosa gertschi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi melocosa melocosa gertschi được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1947 | [
"melocosa",
"gertschi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"melocosa",
"melocosa",
"gertschi",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1947"
] |
cô gái tên yoon yi-seo can thiệp và đánh phạt yool vì hành động độc ác của anh giống như yool yi-seo xuất thân từ một gia đình quyền quý nhưng tốt bụng thông minh và giàu lòng nhân ái yool ngay lập tức nảy sinh tình cảm với yi-seo và điều này khiến anh thay đổi để trở nên chăm học hơn để gây ấn tượng với cô cha của yi-... | [
"cô",
"gái",
"tên",
"yoon",
"yi-seo",
"can",
"thiệp",
"và",
"đánh",
"phạt",
"yool",
"vì",
"hành",
"động",
"độc",
"ác",
"của",
"anh",
"giống",
"như",
"yool",
"yi-seo",
"xuất",
"thân",
"từ",
"một",
"gia",
"đình",
"quyền",
"quý",
"nhưng",
"tốt",
"bụng",
... |
hoàng thúc gị 1904 là một kí giả việt nam == sự nghiệp == hoàng thúc gị sinh năm 1904 tại hà đông tham gia sáng lập việt nam quốc dân đảng khi còn làm kế toán việt-nam khách-sạn một cơ sở tài chính của đảng tại hà nội sau vụ ám sát bazin việt nam quốc dân đảng bị triệt phá còn việt nam khách sạn cũng bị buộc đóng cửa v... | [
"hoàng",
"thúc",
"gị",
"1904",
"là",
"một",
"kí",
"giả",
"việt",
"nam",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"hoàng",
"thúc",
"gị",
"sinh",
"năm",
"1904",
"tại",
"hà",
"đông",
"tham",
"gia",
"sáng",
"lập",
"việt",
"nam",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"khi",
"còn",
... |
dicky cho ra mắt bản teaser của mv cho ca khúc vào ngày 17 tháng 4 mv đầy đủ đã được phát hành vào ngày 19 tháng 4 cùng thời điểm ra mắt ca khúc trong mv các nghệ sĩ đều hóa thân thành các nhân vật hoạt hình ngộ nghĩnh đáng yêu lan tỏa thông điệp bảo vệ thiên nhiên môi trường == đánh giá == các trang báo và các trang m... | [
"dicky",
"cho",
"ra",
"mắt",
"bản",
"teaser",
"của",
"mv",
"cho",
"ca",
"khúc",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"mv",
"đầy",
"đủ",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"ra",
"mắt",
"ca",
"khúc"... |
rhampholeon nchisiensis là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"rhampholeon",
"nchisiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"chamaeleonidae",
"loài",
"này",
"được",
"loveridge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
annaphila mera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"annaphila",
"mera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
heckler & koch g11 heckler koch g11 là loại súng trường tấn công với cấu hình bullpup thử nghiệm của đức được phát triển từ những năm 1960 đến những năm 1980 trong dự án gesellschaft für hülsenlose gewehrsysteme tổng hợp tác phát triển hệ súng trường không có vỏ đạn một dự án được thực hiện bởi heckler koch thiết kế... | [
"heckler",
"&",
"koch",
"g11",
"heckler",
"koch",
"g11",
"là",
"loại",
"súng",
"trường",
"tấn",
"công",
"với",
"cấu",
"hình",
"bullpup",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"đức",
"được",
"phát",
"triển",
"từ",
"những",
"năm",
"1960",
"đến",
"những",
"năm",
"1980... |
xã enterprise quận nelson bắc dakota xã enterprise là một xã thuộc quận nelson tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 27 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"enterprise",
"quận",
"nelson",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"enterprise",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"nelson",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"27",
"người",
"==",
"xem",
"th... |
vương quốc castilla tiếng anh kingdom of castile tiếng tây ban nha reino de castilla tiếng latinh regnum castellae cũng gọi castile là một trong những vương quốc thời trung cổ trên bán đảo iberia vương quốc này bắt đầu là hạt castilla một vùng biên cương của vương quốc león vào thế kỷ 9 tên của vương quốc này bắt nguồn... | [
"vương",
"quốc",
"castilla",
"tiếng",
"anh",
"kingdom",
"of",
"castile",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"reino",
"de",
"castilla",
"tiếng",
"latinh",
"regnum",
"castellae",
"cũng",
"gọi",
"castile",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vương",
"quốc",
"thời",
"tru... |
giữa hai anh em càng thêm khăng khít thế tông thường cho mời nhượng ninh về vương cung diện kiến nhượng ninh sống như một dật sĩ và mất năm 1462 thọ 68 tuổi == liên kết == bullet prince yangnyeong korean historical person information bullet 왕위 버리고 자유 택하다 오마이뉴스 2006 09 15 bullet prince yangnyeong navercast bullet prince... | [
"giữa",
"hai",
"anh",
"em",
"càng",
"thêm",
"khăng",
"khít",
"thế",
"tông",
"thường",
"cho",
"mời",
"nhượng",
"ninh",
"về",
"vương",
"cung",
"diện",
"kiến",
"nhượng",
"ninh",
"sống",
"như",
"một",
"dật",
"sĩ",
"và",
"mất",
"năm",
"1462",
"thọ",
"68",
... |
nội thành lãng bạc đống đa mê linh đại la đề thám và 120 xã ngoại thành bullet 1945-1946 chia hà nội thành 17 khu phố nội thành trúc bạch đồng xuân thăng long đông thành đông kinh nghĩa thục hoàn kiếm văn miếu quán sứ đại học bảy mẫu chợ hôm lò đúc hồng hà long biên đồng nhân vạn thái bạch mai và 5 khu hành chính ngoại... | [
"nội",
"thành",
"lãng",
"bạc",
"đống",
"đa",
"mê",
"linh",
"đại",
"la",
"đề",
"thám",
"và",
"120",
"xã",
"ngoại",
"thành",
"bullet",
"1945-1946",
"chia",
"hà",
"nội",
"thành",
"17",
"khu",
"phố",
"nội",
"thành",
"trúc",
"bạch",
"đồng",
"xuân",
"thăng",... |
lophonetta specularioides là một loài chim trong họ vịt đây là loài đặc hữu của nam mỹ hai phân loài chiếm các độ cao khác nhau trong dãy núi andes với lophonetta s alticola xuất hiện từ 2500-4800m từ peru đến miền trung chile và lophonetta s specularioides xảy ra dưới 1500m ở phía nam andes gần patagonia và quần đảo f... | [
"lophonetta",
"specularioides",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"vịt",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"nam",
"mỹ",
"hai",
"phân",
"loài",
"chiếm",
"các",
"độ",
"cao",
"khác",
"nhau",
"trong",
"dãy",
"núi",
"andes",
"với",
"lophonet... |
laculataria là một chi bướm đêm thuộc họ tortricidae == các loài == bullet laculataria asymmetra bullet laculataria chlorochara bullet laculataria chondrites bullet laculataria nigropicata == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com | [
"laculataria",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"laculataria",
"asymmetra",
"bullet",
"laculataria",
"chlorochara",
"bullet",
"laculataria",
"chondrites",
"bullet",
"laculataria",
"nigropicata",
"=... |
chelonarium curium là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"chelonarium",
"curium",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"méquignon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
pyrois gallica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pyrois",
"gallica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nam cộng hòa bullet 2012 – joseph e murray bác sĩ người mỹ đoạt giải nobel sinh lý và y khoa s 1919 | [
"nam",
"cộng",
"hòa",
"bullet",
"2012",
"–",
"joseph",
"e",
"murray",
"bác",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"s",
"1919"
] |
theo của s・a có nhan đề đăng từ năm 2011 đến 2012 với một tập duy nhất manga dài kỳ thứ năm của minami là ra mắt từ năm 2013 đến năm 2015 với 5 tập tankōbon được phát hành truyện tập trung vào mối quan hệ phức tạp giữa một thiếu nữ từng có gia cảnh khá giả nhưng về sau lâm vào cảnh nợ nần khốn khó và một anh chàng vốn ... | [
"theo",
"của",
"s・a",
"có",
"nhan",
"đề",
"đăng",
"từ",
"năm",
"2011",
"đến",
"2012",
"với",
"một",
"tập",
"duy",
"nhất",
"manga",
"dài",
"kỳ",
"thứ",
"năm",
"của",
"minami",
"là",
"ra",
"mắt",
"từ",
"năm",
"2013",
"đến",
"năm",
"2015",
"với",
"5",... |
cả đấu thủ phải thông báo kết thúc dù cho có hoàn tất hành trình hay không === trang phục cá nhân === luật iof 21 1 quy định rằng yêu cầu trang phục do cơ quan tổ chức quốc gia đưa ra và không đòi hỏi cụ thể gì luật vương quốc anh 10 1 yêu cầu phải che toàn thân phải che được thân và chân ban tổ chức có thể cho phép mặ... | [
"cả",
"đấu",
"thủ",
"phải",
"thông",
"báo",
"kết",
"thúc",
"dù",
"cho",
"có",
"hoàn",
"tất",
"hành",
"trình",
"hay",
"không",
"===",
"trang",
"phục",
"cá",
"nhân",
"===",
"luật",
"iof",
"21",
"1",
"quy",
"định",
"rằng",
"yêu",
"cầu",
"trang",
"phục",... |
949 năm 949 là một năm trong lịch julius | [
"949",
"năm",
"949",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
ficus trachypison là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được k schum lauterb mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"ficus",
"trachypison",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"lauterb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
thay đổi này được hoàn thành vào tháng 10 năm 2009 mang đến cho du khách quốc tế lựa chọn hành lang có máy lạnh với vỉa hè di chuyển thay vì xe buýt lộ thiên số xe buýt trước đây được đặt dưới sự điều hành của hãng aircraft services international group tháng 4 năm 2009 sân bay đã ký một hợp đồng mới cho tuyến xe buýt đ... | [
"thay",
"đổi",
"này",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"mang",
"đến",
"cho",
"du",
"khách",
"quốc",
"tế",
"lựa",
"chọn",
"hành",
"lang",
"có",
"máy",
"lạnh",
"với",
"vỉa",
"hè",
"di",
"chuyển",
"thay",
"vì",
"xe",
"buýt",... |
vùng brandenburg ở đức theo đạo tin lành nhưng vẫn đóng góp chi phí cho hội cho đến khi vua phổ chiếm năm 1812 johanniter orden được khôi phục như là tổ chức của knights hospitaller ở phổ năm 1852 các hiệp sĩ xứ malta có ảnh hưởng mạnh mẽ trong hải quân đế quốc nga và hải quân pháp thời kỳ tiền cách mạng khi de poincy ... | [
"vùng",
"brandenburg",
"ở",
"đức",
"theo",
"đạo",
"tin",
"lành",
"nhưng",
"vẫn",
"đóng",
"góp",
"chi",
"phí",
"cho",
"hội",
"cho",
"đến",
"khi",
"vua",
"phổ",
"chiếm",
"năm",
"1812",
"johanniter",
"orden",
"được",
"khôi",
"phục",
"như",
"là",
"tổ",
"ch... |
festuca japonica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được makino mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"festuca",
"japonica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"makino",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
tổng tham mưu cũng là một phần của bảo tàng bảo tàng có một số trung tâm triển lãm ở nước ngoài hermitage là tài sản của liên bang kể từ tháng 7 năm 1992 giám đốc bảo tàng là mikhail piotrovsky trong số sáu tòa nhà trong khu phức hợp bảo tàng chính năm tòa nhà — cụ thể là cung điện mùa đông small hermitage old hermitag... | [
"tổng",
"tham",
"mưu",
"cũng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"bảo",
"tàng",
"bảo",
"tàng",
"có",
"một",
"số",
"trung",
"tâm",
"triển",
"lãm",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"hermitage",
"là",
"tài",
"sản",
"của",
"liên",
"bang",
"kể",
"từ",
"tháng",
"7",
"năm",... |
xã prairieville quận barry michigan xã prairieville là một xã thuộc quận barry tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 404 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"prairieville",
"quận",
"barry",
"michigan",
"xã",
"prairieville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"barry",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"404",
"người",
"==",
"tham",
"khảo"... |
macrelmis terea là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1946 | [
"macrelmis",
"terea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"hinton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1946"
] |
mulsanteus erubescens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1878 | [
"mulsanteus",
"erubescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
matsunaga tomoko 松永 知子 là một cựu cầu thủ bóng đá nữ người nhật bản == đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản == matsunaga tomoko thi đấu cho đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản từ năm 1988 đến 1991 | [
"matsunaga",
"tomoko",
"松永",
"知子",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"==",
"matsunaga",
"tomoko",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
"tuyển",
... |
tả 14 km hành lang chuyến đi tiếp theo dưới sự lãnh đạo của pollack diễn ra vào năm 2008 kết quả khảo sát đã được national geographic công bố rộng rãi == mô tả == lối vào hang động có dạng một vòm đá cao 60 m hành lang chính rộng trung bình 76 m và cao 53 m các khoang có chiều cao 120 m và chiều rộng 200 m nhiều nhũ đá... | [
"tả",
"14",
"km",
"hành",
"lang",
"chuyến",
"đi",
"tiếp",
"theo",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"pollack",
"diễn",
"ra",
"vào",
"năm",
"2008",
"kết",
"quả",
"khảo",
"sát",
"đã",
"được",
"national",
"geographic",
"công",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"==",... |
2 2-dimethylbutan 2 2-dimetylbutan hay còn gọi là neohexane là một hợp chất hữu cơ đồng phân của hexan có công thức phân tử ch | [
"2",
"2-dimethylbutan",
"2",
"2-dimetylbutan",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"neohexane",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"đồng",
"phân",
"của",
"hexan",
"có",
"công",
"thức",
"phân",
"tử",
"ch"
] |
emirates bullet fiji airways bullet finnair bullet fuji dream airlines bullet garuda indonesia bullet hawaiian airlines bullet iberia bullet jetblue bullet jetstar airways bullet jetstar japan bullet kalitta air bullet korean air bullet latam brasil bullet latam chile bullet malaysia airlines bullet miat mongolian airl... | [
"emirates",
"bullet",
"fiji",
"airways",
"bullet",
"finnair",
"bullet",
"fuji",
"dream",
"airlines",
"bullet",
"garuda",
"indonesia",
"bullet",
"hawaiian",
"airlines",
"bullet",
"iberia",
"bullet",
"jetblue",
"bullet",
"jetstar",
"airways",
"bullet",
"jetstar",
"jap... |
saint-germier deux-sèvres saint-germier là một xã thuộc tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 173 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"saint-germier",
"deux-sèvres",
"saint-germier",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"deux-sèvres",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"173",
"mét",
... |
desis maxillosa là một loài nhện trong họ desidae loài này thuộc chi desis desis maxillosa được miêu tả năm 1793 bởi fabricius | [
"desis",
"maxillosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"desidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"desis",
"desis",
"maxillosa",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1793",
"bởi",
"fabricius"
] |
hwang jang-yop hangŭl 황장엽 hán việt hoàng trường diệp ngày 17 tháng 2 năm 1923 – 10 tháng 10 năm 2010 một nhà chính trị ở bắc triều tiên đào thoát đến nam hàn vào năm 1997 nổi tiếng vì là cán bộ cao cấp nhất của bắc triều tiên đã đào ngũ cho đến nay ông chịu trách nhiệm chính trong việc sáng tạo juche tư tưởng chủ thể h... | [
"hwang",
"jang-yop",
"hangŭl",
"황장엽",
"hán",
"việt",
"hoàng",
"trường",
"diệp",
"ngày",
"17",
"tháng",
"2",
"năm",
"1923",
"–",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"một",
"nhà",
"chính",
"trị",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đào",
"thoát",
"đến",
"nam",... |
hóa ở gan và do đó có tác dụng đáng kể đối với hoạt động miệng mặc dù khả dụng sinh học đường uống của nó vẫn thấp hơn nhiều so với aas 17-kiềm trong mọi trường hợp mesterolone là một trong số ít aas không 17-kiềm được hoạt động khi uống độc nhất trong số aas mesterolone có ái lực rất cao với globulin gắn với hormone g... | [
"hóa",
"ở",
"gan",
"và",
"do",
"đó",
"có",
"tác",
"dụng",
"đáng",
"kể",
"đối",
"với",
"hoạt",
"động",
"miệng",
"mặc",
"dù",
"khả",
"dụng",
"sinh",
"học",
"đường",
"uống",
"của",
"nó",
"vẫn",
"thấp",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"aas",
"17-kiềm",
"t... |
cơ thể là walsh đã rút lại tuyên bố của mình sau khi nhìn thấy cái xác lần thứ hai không thấy vết sẹo đặc biệt cũng như kích thước chân của người chết khiến cô nhận ra cơ thể không phải là walsh đến đầu tháng 2 năm 1949 có tới tám nhận dạng tích cực khác nhau của cơ thể bao gồm hai người đàn ông darwin nghĩ rằng cơ thể... | [
"cơ",
"thể",
"là",
"walsh",
"đã",
"rút",
"lại",
"tuyên",
"bố",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"nhìn",
"thấy",
"cái",
"xác",
"lần",
"thứ",
"hai",
"không",
"thấy",
"vết",
"sẹo",
"đặc",
"biệt",
"cũng",
"như",
"kích",
"thước",
"chân",
"của",
"người",
"chết... |
vật thể dài 2 7 m rộng 1 m bị ngâm nước trong thời gian dài rong rêu và các loài sinh vật sống ký sinh đã bám trụ trên đó chứng tỏ rằng nó đã chìm trong nước một khoảng thời gian khá lâu ít nhất là 6 tháng điều đặc biệt là trên vật thể có con số bb670 xavier tytelman chuyên gia về an ninh hàng không nói rằng các hình ả... | [
"vật",
"thể",
"dài",
"2",
"7",
"m",
"rộng",
"1",
"m",
"bị",
"ngâm",
"nước",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"rong",
"rêu",
"và",
"các",
"loài",
"sinh",
"vật",
"sống",
"ký",
"sinh",
"đã",
"bám",
"trụ",
"trên",
"đó",
"chứng",
"tỏ",
"rằng",
"nó",
"đ... |
alkanna macrophylla là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được boiss heldr mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"alkanna",
"macrophylla",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"heldr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
bay su-30mk2v cho không quân việt nam và nhiều trang thiết bị như máy bay tàu cứu hộ phục vụ cho quân đội == nhiệm vụ == bullet xuất nhập khẩu vũ khí khí tài trang thiết bị quân sự thiết bị đồng bộ và toàn đồng bộ nguyên nhiên vật liệu và vật tư chuyên dùng quốc phòng nhiệm vụ xuất nhập khẩu đặc biệt nhập khẩu xăng dầu... | [
"bay",
"su-30mk2v",
"cho",
"không",
"quân",
"việt",
"nam",
"và",
"nhiều",
"trang",
"thiết",
"bị",
"như",
"máy",
"bay",
"tàu",
"cứu",
"hộ",
"phục",
"vụ",
"cho",
"quân",
"đội",
"==",
"nhiệm",
"vụ",
"==",
"bullet",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"vũ",
"khí",
"... |
hexatoma iriomotensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"hexatoma",
"iriomotensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
2 m chưa đảm bảo ô tô vận chuyển hàng hóa bullet đường ngõ xóm có tổng chiều dài 22 55 km được đal hóa đạt cấp kỹ thuật của bộ gtvt 14 8 km đạt tỷ lệ 68 67% còn một số tuyến đường còn lầy lội vào mùa mưa bullet đường trục chính nội đồng có tổng chiều dài 11 2 km đã được cứng hóa với chiều dài 4 6 km đạt tỷ lệ 41 07 đảm... | [
"2",
"m",
"chưa",
"đảm",
"bảo",
"ô",
"tô",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"bullet",
"đường",
"ngõ",
"xóm",
"có",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"22",
"55",
"km",
"được",
"đal",
"hóa",
"đạt",
"cấp",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"bộ",
"gtvt",
"14",
"8",
"km",
"... |
vụ được giao phó từng bước đáp ứng yêu cầu của công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội các cấp nhân kỷ niệm 50 năm thành lập thì vào ngày 8 tháng 3 năm 2010 học viện phụ nữ việt nam đã được đón nhận huân chương độc lập hạng nhì == mục tiêu và đào tạo == === mục tiêu === kế thừa sự phát triển hơn 60 năm của trường cán bộ ... | [
"vụ",
"được",
"giao",
"phó",
"từng",
"bước",
"đáp",
"ứng",
"yêu",
"cầu",
"của",
"công",
"tác",
"đào",
"tạo",
"bồi",
"dưỡng",
"cán",
"bộ",
"hội",
"các",
"cấp",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"50",
"năm",
"thành",
"lập",
"thì",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"3... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.