text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
chiến tranh du kích và lực lượng huấn luyện tốt được trang bị nghệ thuật truyền thông nhà nước và các hệ thống vũ khí tiên tiến nhất hiện có đã được bắt nguồn từ sự hiểu biết chuyên nghiệp duy nhất của brotherhood là công nghệ quân sự dựa trên tiberium chiến thuật của nod được đánh giá cao và tàn ác hơn của gdi thường thấy ít hoặc không có liên quan đến cuộc sống con người và niềm đam mê tôn giáo của họ với tiberium cũng khiến họ sử dụng chất nguy hiểm và độc hại trên để tấn công bất cứ khi nào có thể lực lượng nod thường yếu hơn gdi hoặc scrin khi bắt đầu trận đánh nhưng việc sử dụng công nghệ tàng hình chiến thuật đánh-và-chạy tiên tiến của họ để kiểm soát nhịp độ trận đấu cũng như phá hoại đối thủ giống như trong bản gốc c&c siêu vũ khí trong trò chơi của họ là tên lửa hạt nhân thay thế tên lửa chùm và hóa chất trong === scrin === phe thứ ba đặc trưng trong tiberium wars là một thế lực ngoài trái đất chỉ được biết đến như là scrin những người đã đến để thu hoạch tất cả các quặng tiberium trên trái đất họ không được gọi theo tên mặc dù một tham chiếu của tên họ tồn tại trong một tập tin tình báo gdi bốn chữ biên dịch là anh em lên kẻ thù và | [
"chiến",
"tranh",
"du",
"kích",
"và",
"lực",
"lượng",
"huấn",
"luyện",
"tốt",
"được",
"trang",
"bị",
"nghệ",
"thuật",
"truyền",
"thông",
"nhà",
"nước",
"và",
"các",
"hệ",
"thống",
"vũ",
"khí",
"tiên",
"tiến",
"nhất",
"hiện",
"có",
"đã",
"được",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"chuyên",
"nghiệp",
"duy",
"nhất",
"của",
"brotherhood",
"là",
"công",
"nghệ",
"quân",
"sự",
"dựa",
"trên",
"tiberium",
"chiến",
"thuật",
"của",
"nod",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"và",
"tàn",
"ác",
"hơn",
"của",
"gdi",
"thường",
"thấy",
"ít",
"hoặc",
"không",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"cuộc",
"sống",
"con",
"người",
"và",
"niềm",
"đam",
"mê",
"tôn",
"giáo",
"của",
"họ",
"với",
"tiberium",
"cũng",
"khiến",
"họ",
"sử",
"dụng",
"chất",
"nguy",
"hiểm",
"và",
"độc",
"hại",
"trên",
"để",
"tấn",
"công",
"bất",
"cứ",
"khi",
"nào",
"có",
"thể",
"lực",
"lượng",
"nod",
"thường",
"yếu",
"hơn",
"gdi",
"hoặc",
"scrin",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"trận",
"đánh",
"nhưng",
"việc",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"tàng",
"hình",
"chiến",
"thuật",
"đánh-và-chạy",
"tiên",
"tiến",
"của",
"họ",
"để",
"kiểm",
"soát",
"nhịp",
"độ",
"trận",
"đấu",
"cũng",
"như",
"phá",
"hoại",
"đối",
"thủ",
"giống",
"như",
"trong",
"bản",
"gốc",
"c&c",
"siêu",
"vũ",
"khí",
"trong",
"trò",
"chơi",
"của",
"họ",
"là",
"tên",
"lửa",
"hạt",
"nhân",
"thay",
"thế",
"tên",
"lửa",
"chùm",
"và",
"hóa",
"chất",
"trong",
"===",
"scrin",
"===",
"phe",
"thứ",
"ba",
"đặc",
"trưng",
"trong",
"tiberium",
"wars",
"là",
"một",
"thế",
"lực",
"ngoài",
"trái",
"đất",
"chỉ",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"scrin",
"những",
"người",
"đã",
"đến",
"để",
"thu",
"hoạch",
"tất",
"cả",
"các",
"quặng",
"tiberium",
"trên",
"trái",
"đất",
"họ",
"không",
"được",
"gọi",
"theo",
"tên",
"mặc",
"dù",
"một",
"tham",
"chiếu",
"của",
"tên",
"họ",
"tồn",
"tại",
"trong",
"một",
"tập",
"tin",
"tình",
"báo",
"gdi",
"bốn",
"chữ",
"biên",
"dịch",
"là",
"anh",
"em",
"lên",
"kẻ",
"thù",
"và"
] |
vào nội dung hiến pháp liên quan của vụ kiện === phương thức chọn lựa tiêu chuẩn === tùy theo lãnh vực của hiến pháp mà tòa sẽ chọn những tiêu chuẩn xem xét khác nhau sau đây là những kiểu áp dụng chuẩn đối với một số lãnh vực hiến pháp thường thấy trong quá trình hoạt động của tòa bullet đối với chuẩn chỉ cần hợp lý mere rationality sẽ là rất khó khăn cho cá nhân nào muốn kiện hành vi của chính quyền là vi hiến tòa thường áp dụng chuẩn này đối với các vấn đề về bullet 1 điều khoản thương mại ngầm dormant commerce clause bullet 2 xâm phạm quyền công dân substantive due process bullet 3 bình đẳng trước pháp luật equal protection bullet 4 các điều khoản hợp đồng contract clause bullet đối với chuẩn soi xét toàn diện strict scrutiny sau đây là những lãnh vực của hiến pháp mà tòa sẽ xem xét dựa trên những chuẩn mực khắt khe nhất tòa thường áp dụng chuẩn này đối với các vấn đề quan trọng như bullet 1 xâm phạm quyền cơ bản của công dân substantive due process fundamental rights bullet 2 bình đẳng trước pháp luật kết hợp phân biệt đối xử hoặc quyền cơ bản công dân bullet 3 tự do bày tỏ tự do ngôn luận freedom of expression bullet 4 tự do tôn giáo hành đạo freedom of religion free exercise clause bullet đối với chuẩn xem xét ở mức trung bình middle-level review chiếm một phần nhỏ nhất trong số các vụ kiện được tòa xem xét khi phân xử các vấn | [
"vào",
"nội",
"dung",
"hiến",
"pháp",
"liên",
"quan",
"của",
"vụ",
"kiện",
"===",
"phương",
"thức",
"chọn",
"lựa",
"tiêu",
"chuẩn",
"===",
"tùy",
"theo",
"lãnh",
"vực",
"của",
"hiến",
"pháp",
"mà",
"tòa",
"sẽ",
"chọn",
"những",
"tiêu",
"chuẩn",
"xem",
"xét",
"khác",
"nhau",
"sau",
"đây",
"là",
"những",
"kiểu",
"áp",
"dụng",
"chuẩn",
"đối",
"với",
"một",
"số",
"lãnh",
"vực",
"hiến",
"pháp",
"thường",
"thấy",
"trong",
"quá",
"trình",
"hoạt",
"động",
"của",
"tòa",
"bullet",
"đối",
"với",
"chuẩn",
"chỉ",
"cần",
"hợp",
"lý",
"mere",
"rationality",
"sẽ",
"là",
"rất",
"khó",
"khăn",
"cho",
"cá",
"nhân",
"nào",
"muốn",
"kiện",
"hành",
"vi",
"của",
"chính",
"quyền",
"là",
"vi",
"hiến",
"tòa",
"thường",
"áp",
"dụng",
"chuẩn",
"này",
"đối",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"bullet",
"1",
"điều",
"khoản",
"thương",
"mại",
"ngầm",
"dormant",
"commerce",
"clause",
"bullet",
"2",
"xâm",
"phạm",
"quyền",
"công",
"dân",
"substantive",
"due",
"process",
"bullet",
"3",
"bình",
"đẳng",
"trước",
"pháp",
"luật",
"equal",
"protection",
"bullet",
"4",
"các",
"điều",
"khoản",
"hợp",
"đồng",
"contract",
"clause",
"bullet",
"đối",
"với",
"chuẩn",
"soi",
"xét",
"toàn",
"diện",
"strict",
"scrutiny",
"sau",
"đây",
"là",
"những",
"lãnh",
"vực",
"của",
"hiến",
"pháp",
"mà",
"tòa",
"sẽ",
"xem",
"xét",
"dựa",
"trên",
"những",
"chuẩn",
"mực",
"khắt",
"khe",
"nhất",
"tòa",
"thường",
"áp",
"dụng",
"chuẩn",
"này",
"đối",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"quan",
"trọng",
"như",
"bullet",
"1",
"xâm",
"phạm",
"quyền",
"cơ",
"bản",
"của",
"công",
"dân",
"substantive",
"due",
"process",
"fundamental",
"rights",
"bullet",
"2",
"bình",
"đẳng",
"trước",
"pháp",
"luật",
"kết",
"hợp",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"hoặc",
"quyền",
"cơ",
"bản",
"công",
"dân",
"bullet",
"3",
"tự",
"do",
"bày",
"tỏ",
"tự",
"do",
"ngôn",
"luận",
"freedom",
"of",
"expression",
"bullet",
"4",
"tự",
"do",
"tôn",
"giáo",
"hành",
"đạo",
"freedom",
"of",
"religion",
"free",
"exercise",
"clause",
"bullet",
"đối",
"với",
"chuẩn",
"xem",
"xét",
"ở",
"mức",
"trung",
"bình",
"middle-level",
"review",
"chiếm",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"vụ",
"kiện",
"được",
"tòa",
"xem",
"xét",
"khi",
"phân",
"xử",
"các",
"vấn"
] |
bomarea weigendii là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được hofreiter e rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"bomarea",
"weigendii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"alstroemeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hofreiter",
"e",
"rodr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
stachys bakeri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được briq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"stachys",
"bakeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"briq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
carex microrhyncha là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được mack mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"carex",
"microrhyncha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"mack",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
leptanthura flindersi là một loài chân đều trong họ leptanthuridae loài này được poore miêu tả khoa học năm 1981 | [
"leptanthura",
"flindersi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"leptanthuridae",
"loài",
"này",
"được",
"poore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
chi bân bấn clerodendrum là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi clerodendrum gồm các loài bullet clerodendrum abilioi bullet clerodendrum adenocalyx bullet clerodendrum adenophysum bullet clerodendrum africanum bullet clerodendrum albiflos bullet clerodendrum alboviolaceum bullet clerodendrum andamanense bullet clerodendrum anomalum bullet clerodendrum apayaoense bullet clerodendrum arenarium bullet clerodendrum atlanticum bullet clerodendrum aucubifolium bullet clerodendrum bakhuizenii bullet clerodendrum barba-felis bullet clerodendrum baronianum bullet clerodendrum baumii bullet clerodendrum bellum bullet clerodendrum bingaense bullet clerodendrum bipindense bullet clerodendrum boivinii bullet clerodendrum bosseri bullet clerodendrum brachyanthum bullet clerodendrum brachystemon bullet clerodendrum bracteatum bullet clerodendrum brassii bullet clerodendrum breviflorum bullet clerodendrum brooksii bullet clerodendrum brunfelsiiflorum bullet clerodendrum brunnescens bullet clerodendrum brunsvigioides bullet clerodendrum buchananii bullet clerodendrum buchneri bullet clerodendrum buettneri bullet clerodendrum bungei bullet clerodendrum calamitosum bullet clerodendrum canescens bullet clerodendrum capitatum bullet clerodendrum carnosulum bullet clerodendrum caryopteroides bullet clerodendrum cauliflorum bullet clerodendrum cecil-fischeri bullet clerodendrum cephalanthum bullet clerodendrum ceramenae bullet clerodendrum chamaeriphes bullet clerodendrum chartaceum bullet clerodendrum chinense bullet clerodendrum chlorisepalum bullet clerodendrum citrinum bullet clerodendrum cochinchinense bullet clerodendrum colebrookeanum bullet clerodendrum comans bullet clerodendrum condensatum bullet clerodendrum confine bullet clerodendrum confusum bullet clerodendrum corbisieri bullet clerodendrum cordatum bullet clerodendrum costatum bullet clerodendrum cumingianum bullet clerodendrum curranii bullet clerodendrum curtisii bullet clerodendrum cuspidatum bullet clerodendrum cyrtophyllum bullet clerodendrum dauphinense bullet clerodendrum decaryi bullet clerodendrum deflexum bullet clerodendrum dembianense bullet clerodendrum densiflorum bullet clerodendrum denticulatum bullet clerodendrum dependens bullet clerodendrum dewittei bullet clerodendrum dinklagei bullet clerodendrum disparifolium bullet clerodendrum dusenii bullet clerodendrum ekmanii bullet clerodendrum elbertii bullet clerodendrum elliotii bullet clerodendrum elliptifolium bullet clerodendrum emirnense bullet clerodendrum erectum bullet clerodendrum ervatamioides bullet clerodendrum eucalycinum bullet clerodendrum eupatorioides bullet clerodendrum excavatum bullet clerodendrum farafanganense bullet clerodendrum fasciculatum bullet clerodendrum fastigiatum bullet clerodendrum filipes bullet clerodendrum finetii bullet clerodendrum fistulosum bullet clerodendrum flavum bullet clerodendrum floribundum bullet clerodendrum formicarum bullet clerodendrum fortunatum bullet clerodendrum friesii bullet clerodendrum frutectorum bullet clerodendrum fugitans bullet clerodendrum fuscum bullet clerodendrum galeatum bullet clerodendrum garrettianum bullet clerodendrum gaudichaudii bullet clerodendrum geoffrayi bullet clerodendrum gibbosum bullet clerodendrum giganteum bullet clerodendrum globosum bullet clerodendrum globuliflorum bullet clerodendrum godefroyi bullet clerodendrum grayi bullet clerodendrum grevei bullet clerodendrum griffithianum bullet clerodendrum haematolasium bullet clerodendrum hahnianum bullet clerodendrum hainanense bullet clerodendrum harmandianum bullet clerodendrum hastatum bullet clerodendrum hendersonii bullet clerodendrum henryi bullet clerodendrum hettae bullet clerodendrum | [
"chi",
"bân",
"bấn",
"clerodendrum",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"lamiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"clerodendrum",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"clerodendrum",
"abilioi",
"bullet",
"clerodendrum",
"adenocalyx",
"bullet",
"clerodendrum",
"adenophysum",
"bullet",
"clerodendrum",
"africanum",
"bullet",
"clerodendrum",
"albiflos",
"bullet",
"clerodendrum",
"alboviolaceum",
"bullet",
"clerodendrum",
"andamanense",
"bullet",
"clerodendrum",
"anomalum",
"bullet",
"clerodendrum",
"apayaoense",
"bullet",
"clerodendrum",
"arenarium",
"bullet",
"clerodendrum",
"atlanticum",
"bullet",
"clerodendrum",
"aucubifolium",
"bullet",
"clerodendrum",
"bakhuizenii",
"bullet",
"clerodendrum",
"barba-felis",
"bullet",
"clerodendrum",
"baronianum",
"bullet",
"clerodendrum",
"baumii",
"bullet",
"clerodendrum",
"bellum",
"bullet",
"clerodendrum",
"bingaense",
"bullet",
"clerodendrum",
"bipindense",
"bullet",
"clerodendrum",
"boivinii",
"bullet",
"clerodendrum",
"bosseri",
"bullet",
"clerodendrum",
"brachyanthum",
"bullet",
"clerodendrum",
"brachystemon",
"bullet",
"clerodendrum",
"bracteatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"brassii",
"bullet",
"clerodendrum",
"breviflorum",
"bullet",
"clerodendrum",
"brooksii",
"bullet",
"clerodendrum",
"brunfelsiiflorum",
"bullet",
"clerodendrum",
"brunnescens",
"bullet",
"clerodendrum",
"brunsvigioides",
"bullet",
"clerodendrum",
"buchananii",
"bullet",
"clerodendrum",
"buchneri",
"bullet",
"clerodendrum",
"buettneri",
"bullet",
"clerodendrum",
"bungei",
"bullet",
"clerodendrum",
"calamitosum",
"bullet",
"clerodendrum",
"canescens",
"bullet",
"clerodendrum",
"capitatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"carnosulum",
"bullet",
"clerodendrum",
"caryopteroides",
"bullet",
"clerodendrum",
"cauliflorum",
"bullet",
"clerodendrum",
"cecil-fischeri",
"bullet",
"clerodendrum",
"cephalanthum",
"bullet",
"clerodendrum",
"ceramenae",
"bullet",
"clerodendrum",
"chamaeriphes",
"bullet",
"clerodendrum",
"chartaceum",
"bullet",
"clerodendrum",
"chinense",
"bullet",
"clerodendrum",
"chlorisepalum",
"bullet",
"clerodendrum",
"citrinum",
"bullet",
"clerodendrum",
"cochinchinense",
"bullet",
"clerodendrum",
"colebrookeanum",
"bullet",
"clerodendrum",
"comans",
"bullet",
"clerodendrum",
"condensatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"confine",
"bullet",
"clerodendrum",
"confusum",
"bullet",
"clerodendrum",
"corbisieri",
"bullet",
"clerodendrum",
"cordatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"costatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"cumingianum",
"bullet",
"clerodendrum",
"curranii",
"bullet",
"clerodendrum",
"curtisii",
"bullet",
"clerodendrum",
"cuspidatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"cyrtophyllum",
"bullet",
"clerodendrum",
"dauphinense",
"bullet",
"clerodendrum",
"decaryi",
"bullet",
"clerodendrum",
"deflexum",
"bullet",
"clerodendrum",
"dembianense",
"bullet",
"clerodendrum",
"densiflorum",
"bullet",
"clerodendrum",
"denticulatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"dependens",
"bullet",
"clerodendrum",
"dewittei",
"bullet",
"clerodendrum",
"dinklagei",
"bullet",
"clerodendrum",
"disparifolium",
"bullet",
"clerodendrum",
"dusenii",
"bullet",
"clerodendrum",
"ekmanii",
"bullet",
"clerodendrum",
"elbertii",
"bullet",
"clerodendrum",
"elliotii",
"bullet",
"clerodendrum",
"elliptifolium",
"bullet",
"clerodendrum",
"emirnense",
"bullet",
"clerodendrum",
"erectum",
"bullet",
"clerodendrum",
"ervatamioides",
"bullet",
"clerodendrum",
"eucalycinum",
"bullet",
"clerodendrum",
"eupatorioides",
"bullet",
"clerodendrum",
"excavatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"farafanganense",
"bullet",
"clerodendrum",
"fasciculatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"fastigiatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"filipes",
"bullet",
"clerodendrum",
"finetii",
"bullet",
"clerodendrum",
"fistulosum",
"bullet",
"clerodendrum",
"flavum",
"bullet",
"clerodendrum",
"floribundum",
"bullet",
"clerodendrum",
"formicarum",
"bullet",
"clerodendrum",
"fortunatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"friesii",
"bullet",
"clerodendrum",
"frutectorum",
"bullet",
"clerodendrum",
"fugitans",
"bullet",
"clerodendrum",
"fuscum",
"bullet",
"clerodendrum",
"galeatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"garrettianum",
"bullet",
"clerodendrum",
"gaudichaudii",
"bullet",
"clerodendrum",
"geoffrayi",
"bullet",
"clerodendrum",
"gibbosum",
"bullet",
"clerodendrum",
"giganteum",
"bullet",
"clerodendrum",
"globosum",
"bullet",
"clerodendrum",
"globuliflorum",
"bullet",
"clerodendrum",
"godefroyi",
"bullet",
"clerodendrum",
"grayi",
"bullet",
"clerodendrum",
"grevei",
"bullet",
"clerodendrum",
"griffithianum",
"bullet",
"clerodendrum",
"haematolasium",
"bullet",
"clerodendrum",
"hahnianum",
"bullet",
"clerodendrum",
"hainanense",
"bullet",
"clerodendrum",
"harmandianum",
"bullet",
"clerodendrum",
"hastatum",
"bullet",
"clerodendrum",
"hendersonii",
"bullet",
"clerodendrum",
"henryi",
"bullet",
"clerodendrum",
"hettae",
"bullet",
"clerodendrum"
] |
geonoma awaensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được a j hend borchs balslev mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"geonoma",
"awaensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"j",
"hend",
"borchs",
"balslev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
chrysso tiboli là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi chrysso chrysso tiboli được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995 | [
"chrysso",
"tiboli",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chrysso",
"chrysso",
"tiboli",
"được",
"alberto",
"barrion",
"james",
"a",
"litsinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
warburgiella perfalcata là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được e b bartram b c tan t j kop d h norris mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"warburgiella",
"perfalcata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"b",
"bartram",
"b",
"c",
"tan",
"t",
"j",
"kop",
"d",
"h",
"norris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
công ty nhỏ hoặc vừa sử dụng phương pháp này bên cạnh ba quy tắc này người quản lý có những cách riêng để chọn chế độ nhập nếu công ty không thể tạo ra một nghiên cứu thị trường trưởng thành người quản lý có xu hướng chọn các chế độ đầu vào phù hợp nhất với ngành hoặc đưa ra quyết định bằng trực giác == phân tích trường hợp đầu tư trực tiếp nước ngoài của công ty viễn thông ở albania == đầu tư trực tiếp nước ngoài fdi là một yếu tố quan trọng cho tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đặc biệt là trong các tác động của nó đối với việc truyền tải công nghệ và phát triển trong các chiến lược quản lý và tiếp thị fdi diễn ra khi một công ty mua quyền kiểm soát sở hữu của một đơn vị sản xuất ở nước ngoài theo nội dung về cơ bản có ba hình thức fdi thành lập chi nhánh mới mua cổ phần kiểm soát của một công ty hiện có và cùng tham gia vào một công ty trong nước khi nền kinh tế albania đã thay đổi từ kế hoạch tập trung sang định hướng thị trường fdi được coi là một thành phần quan trọng của quá trình chuyển đổi sang hệ thống kinh tế dẫn đầu thị trường vì nó đóng góp vào sự phát triển của một quốc gia thông qua nhiều kênh kukeli et al 2006 kukeli 2007 trong nghiên | [
"công",
"ty",
"nhỏ",
"hoặc",
"vừa",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"này",
"bên",
"cạnh",
"ba",
"quy",
"tắc",
"này",
"người",
"quản",
"lý",
"có",
"những",
"cách",
"riêng",
"để",
"chọn",
"chế",
"độ",
"nhập",
"nếu",
"công",
"ty",
"không",
"thể",
"tạo",
"ra",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"thị",
"trường",
"trưởng",
"thành",
"người",
"quản",
"lý",
"có",
"xu",
"hướng",
"chọn",
"các",
"chế",
"độ",
"đầu",
"vào",
"phù",
"hợp",
"nhất",
"với",
"ngành",
"hoặc",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"bằng",
"trực",
"giác",
"==",
"phân",
"tích",
"trường",
"hợp",
"đầu",
"tư",
"trực",
"tiếp",
"nước",
"ngoài",
"của",
"công",
"ty",
"viễn",
"thông",
"ở",
"albania",
"==",
"đầu",
"tư",
"trực",
"tiếp",
"nước",
"ngoài",
"fdi",
"là",
"một",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"cho",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"của",
"một",
"quốc",
"gia",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"các",
"tác",
"động",
"của",
"nó",
"đối",
"với",
"việc",
"truyền",
"tải",
"công",
"nghệ",
"và",
"phát",
"triển",
"trong",
"các",
"chiến",
"lược",
"quản",
"lý",
"và",
"tiếp",
"thị",
"fdi",
"diễn",
"ra",
"khi",
"một",
"công",
"ty",
"mua",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"sở",
"hữu",
"của",
"một",
"đơn",
"vị",
"sản",
"xuất",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"theo",
"nội",
"dung",
"về",
"cơ",
"bản",
"có",
"ba",
"hình",
"thức",
"fdi",
"thành",
"lập",
"chi",
"nhánh",
"mới",
"mua",
"cổ",
"phần",
"kiểm",
"soát",
"của",
"một",
"công",
"ty",
"hiện",
"có",
"và",
"cùng",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"công",
"ty",
"trong",
"nước",
"khi",
"nền",
"kinh",
"tế",
"albania",
"đã",
"thay",
"đổi",
"từ",
"kế",
"hoạch",
"tập",
"trung",
"sang",
"định",
"hướng",
"thị",
"trường",
"fdi",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"quan",
"trọng",
"của",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"đổi",
"sang",
"hệ",
"thống",
"kinh",
"tế",
"dẫn",
"đầu",
"thị",
"trường",
"vì",
"nó",
"đóng",
"góp",
"vào",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"một",
"quốc",
"gia",
"thông",
"qua",
"nhiều",
"kênh",
"kukeli",
"et",
"al",
"2006",
"kukeli",
"2007",
"trong",
"nghiên"
] |
spherillo coecus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được dollfus miêu tả khoa học năm 1907 | [
"spherillo",
"coecus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"dollfus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1907"
] |
động đất xảy ra lần hai ngày 13 tháng 1 có độ lớn 8 1 chỉ có một người bị thương từ trận động đất thứ nhất và không có ai bị thương trong trận động đất thứ hai vì chúng đều xảy ra ở đại dương tuy nhiên mỗi trận động đất tạo ra một cơn sóng thần trận động đất ngày 15 tháng 11 tạo ra một cơn sóng thần đánh vào bờ biển california gây ra thiệt hại khoảng $500 000- $1 000 000 cũng có những ví dụ về động đất ba ví dụ như động đất mindanao 2010 == liên kết ngoài == bullet các trận động đất kép và nông trên thế giới bullet một trận động đất kép xảy ra ở quần đảo kuril | [
"động",
"đất",
"xảy",
"ra",
"lần",
"hai",
"ngày",
"13",
"tháng",
"1",
"có",
"độ",
"lớn",
"8",
"1",
"chỉ",
"có",
"một",
"người",
"bị",
"thương",
"từ",
"trận",
"động",
"đất",
"thứ",
"nhất",
"và",
"không",
"có",
"ai",
"bị",
"thương",
"trong",
"trận",
"động",
"đất",
"thứ",
"hai",
"vì",
"chúng",
"đều",
"xảy",
"ra",
"ở",
"đại",
"dương",
"tuy",
"nhiên",
"mỗi",
"trận",
"động",
"đất",
"tạo",
"ra",
"một",
"cơn",
"sóng",
"thần",
"trận",
"động",
"đất",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"tạo",
"ra",
"một",
"cơn",
"sóng",
"thần",
"đánh",
"vào",
"bờ",
"biển",
"california",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"khoảng",
"$500",
"000-",
"$1",
"000",
"000",
"cũng",
"có",
"những",
"ví",
"dụ",
"về",
"động",
"đất",
"ba",
"ví",
"dụ",
"như",
"động",
"đất",
"mindanao",
"2010",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"các",
"trận",
"động",
"đất",
"kép",
"và",
"nông",
"trên",
"thế",
"giới",
"bullet",
"một",
"trận",
"động",
"đất",
"kép",
"xảy",
"ra",
"ở",
"quần",
"đảo",
"kuril"
] |
cacia parelegans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cacia",
"parelegans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
syncarpha aurea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b nord mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"syncarpha",
"aurea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"nord",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
bộ công khanh mã mậu khi đó sẽ cho quân đuổi giết tôn quyền lực lượng còn lại chia nhau khống chế hoàng cung cùng thạch đầu ổ rồi phái người báo cáo tào ngụy tháng 7 âl sự việc bại lộ mã mậu chu trinh ngu khâm chu chí đều bị tru di tam tộc == trong văn hóa == mã mậu không xuất hiện trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa của la quán trung == tham khảo == bullet trần thọ bùi tùng chi chú tam quốc chí | [
"bộ",
"công",
"khanh",
"mã",
"mậu",
"khi",
"đó",
"sẽ",
"cho",
"quân",
"đuổi",
"giết",
"tôn",
"quyền",
"lực",
"lượng",
"còn",
"lại",
"chia",
"nhau",
"khống",
"chế",
"hoàng",
"cung",
"cùng",
"thạch",
"đầu",
"ổ",
"rồi",
"phái",
"người",
"báo",
"cáo",
"tào",
"ngụy",
"tháng",
"7",
"âl",
"sự",
"việc",
"bại",
"lộ",
"mã",
"mậu",
"chu",
"trinh",
"ngu",
"khâm",
"chu",
"chí",
"đều",
"bị",
"tru",
"di",
"tam",
"tộc",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"==",
"mã",
"mậu",
"không",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"tam",
"quốc",
"diễn",
"nghĩa",
"của",
"la",
"quán",
"trung",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"trần",
"thọ",
"bùi",
"tùng",
"chi",
"chú",
"tam",
"quốc",
"chí"
] |
ampedus gallicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được bouwer miêu tả khoa học năm 1990 | [
"ampedus",
"gallicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"bouwer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
55% năm 2011 theo cuộc khảo sát hành vi người dùng sử dụng internet tại việt nam năm 2011 do consumer probe thực hiện dưới sự ủy nhiệm của pc tools cho thấy người dùng ở việt nam còn thiếu kỹ năng và kiến thức về an toàn trực tuyến theo khảo sát có hơn 3 4 số người tham gia chiếm khoảng 77% dùng một mật khẩu truy nhập cho tất cả các tài khoản của mình trên internet trong khi đó số người lên mạng ở các tiệm dịch vụ internet nơi không an toàn là 41% mặc dù dân số chưa phải là cao so với thế giới nhưng việt nam lại là quốc gia có số lượng người dùng tìm kiếm về sex nhiều nhất thế giới năm 2007 đến 2010 theo thống kê từ khóa của google hà nội là thành phố có nhiều người tìm sex nhất thế giới năm 2010 việc nghiện internet và trò chơi trực tuyến đang trở nên phổ biến ở trẻ em việt nam do thiếu sân chơi thiếu các phương tiện và cơ sở giải trí khác và muốn thể hiện cái tôi trên không gian ảo hậu quả của nó rất nặng nề và tác động trực tiếp đến bản thân người nghiện gia đình và xã hội hiện nay ở việt nam vẫn chưa có trung tâm cai nghiện internet và trò chơi trực tuyến theo báo cáo năm 2018 của tổ chức we are social trung bình mỗi người việt sử dụng internet 7 giờ mỗi | [
"55%",
"năm",
"2011",
"theo",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"hành",
"vi",
"người",
"dùng",
"sử",
"dụng",
"internet",
"tại",
"việt",
"nam",
"năm",
"2011",
"do",
"consumer",
"probe",
"thực",
"hiện",
"dưới",
"sự",
"ủy",
"nhiệm",
"của",
"pc",
"tools",
"cho",
"thấy",
"người",
"dùng",
"ở",
"việt",
"nam",
"còn",
"thiếu",
"kỹ",
"năng",
"và",
"kiến",
"thức",
"về",
"an",
"toàn",
"trực",
"tuyến",
"theo",
"khảo",
"sát",
"có",
"hơn",
"3",
"4",
"số",
"người",
"tham",
"gia",
"chiếm",
"khoảng",
"77%",
"dùng",
"một",
"mật",
"khẩu",
"truy",
"nhập",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"tài",
"khoản",
"của",
"mình",
"trên",
"internet",
"trong",
"khi",
"đó",
"số",
"người",
"lên",
"mạng",
"ở",
"các",
"tiệm",
"dịch",
"vụ",
"internet",
"nơi",
"không",
"an",
"toàn",
"là",
"41%",
"mặc",
"dù",
"dân",
"số",
"chưa",
"phải",
"là",
"cao",
"so",
"với",
"thế",
"giới",
"nhưng",
"việt",
"nam",
"lại",
"là",
"quốc",
"gia",
"có",
"số",
"lượng",
"người",
"dùng",
"tìm",
"kiếm",
"về",
"sex",
"nhiều",
"nhất",
"thế",
"giới",
"năm",
"2007",
"đến",
"2010",
"theo",
"thống",
"kê",
"từ",
"khóa",
"của",
"google",
"hà",
"nội",
"là",
"thành",
"phố",
"có",
"nhiều",
"người",
"tìm",
"sex",
"nhất",
"thế",
"giới",
"năm",
"2010",
"việc",
"nghiện",
"internet",
"và",
"trò",
"chơi",
"trực",
"tuyến",
"đang",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"ở",
"trẻ",
"em",
"việt",
"nam",
"do",
"thiếu",
"sân",
"chơi",
"thiếu",
"các",
"phương",
"tiện",
"và",
"cơ",
"sở",
"giải",
"trí",
"khác",
"và",
"muốn",
"thể",
"hiện",
"cái",
"tôi",
"trên",
"không",
"gian",
"ảo",
"hậu",
"quả",
"của",
"nó",
"rất",
"nặng",
"nề",
"và",
"tác",
"động",
"trực",
"tiếp",
"đến",
"bản",
"thân",
"người",
"nghiện",
"gia",
"đình",
"và",
"xã",
"hội",
"hiện",
"nay",
"ở",
"việt",
"nam",
"vẫn",
"chưa",
"có",
"trung",
"tâm",
"cai",
"nghiện",
"internet",
"và",
"trò",
"chơi",
"trực",
"tuyến",
"theo",
"báo",
"cáo",
"năm",
"2018",
"của",
"tổ",
"chức",
"we",
"are",
"social",
"trung",
"bình",
"mỗi",
"người",
"việt",
"sử",
"dụng",
"internet",
"7",
"giờ",
"mỗi"
] |
diospyros pervilleana là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được baill ined mô tả khoa học đầu tiên | [
"diospyros",
"pervilleana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"ined",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
leucania bicristata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"leucania",
"bicristata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
một nghề biên đạo múa trước khi cô quyết định tìm việc trong lĩnh vực truyền thông == nghề nghiệp == sau khi làm việc với tư cách là giám đốc thông tin số cho tổ chức phi lợi nhuận có trụ sở tại johannesburg viện bầu cử nam phi từ năm 2000 đến 2002 cô đã đến vương quốc anh để làm việc với hiệp hội truyền thông tiến bộ greennet và privacy international về vận động quyền internet ở châu âu năm 2003 cô nhận được học bổng từ benetech để theo học đại học stanford với tư cách là thành viên của chương trình tầm nhìn kỹ thuật số của reuters làm tình nguyện cho creative commons khi cô còn ở stanford cô quyết định quay trở lại nam phi khi kết thúc việc học để bắt đầu creative commons nam phi và một chương trình mang tên commons-sense hướng tới một thông tin kỹ thuật số châu phi tại trung tâm liên kết đại học wits cô có chứng chỉ sau đại học về chính sách viễn thông của đại học witwatersrand trong năm 2006 heather đồng sáng lập dự án the commons châu phi một tổ chức phi lợi nhuận của nam phi hoạt động trên cộng đồng ở châu phi | [
"một",
"nghề",
"biên",
"đạo",
"múa",
"trước",
"khi",
"cô",
"quyết",
"định",
"tìm",
"việc",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"truyền",
"thông",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"sau",
"khi",
"làm",
"việc",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"giám",
"đốc",
"thông",
"tin",
"số",
"cho",
"tổ",
"chức",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"johannesburg",
"viện",
"bầu",
"cử",
"nam",
"phi",
"từ",
"năm",
"2000",
"đến",
"2002",
"cô",
"đã",
"đến",
"vương",
"quốc",
"anh",
"để",
"làm",
"việc",
"với",
"hiệp",
"hội",
"truyền",
"thông",
"tiến",
"bộ",
"greennet",
"và",
"privacy",
"international",
"về",
"vận",
"động",
"quyền",
"internet",
"ở",
"châu",
"âu",
"năm",
"2003",
"cô",
"nhận",
"được",
"học",
"bổng",
"từ",
"benetech",
"để",
"theo",
"học",
"đại",
"học",
"stanford",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"chương",
"trình",
"tầm",
"nhìn",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"của",
"reuters",
"làm",
"tình",
"nguyện",
"cho",
"creative",
"commons",
"khi",
"cô",
"còn",
"ở",
"stanford",
"cô",
"quyết",
"định",
"quay",
"trở",
"lại",
"nam",
"phi",
"khi",
"kết",
"thúc",
"việc",
"học",
"để",
"bắt",
"đầu",
"creative",
"commons",
"nam",
"phi",
"và",
"một",
"chương",
"trình",
"mang",
"tên",
"commons-sense",
"hướng",
"tới",
"một",
"thông",
"tin",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"châu",
"phi",
"tại",
"trung",
"tâm",
"liên",
"kết",
"đại",
"học",
"wits",
"cô",
"có",
"chứng",
"chỉ",
"sau",
"đại",
"học",
"về",
"chính",
"sách",
"viễn",
"thông",
"của",
"đại",
"học",
"witwatersrand",
"trong",
"năm",
"2006",
"heather",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"dự",
"án",
"the",
"commons",
"châu",
"phi",
"một",
"tổ",
"chức",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"của",
"nam",
"phi",
"hoạt",
"động",
"trên",
"cộng",
"đồng",
"ở",
"châu",
"phi"
] |
cung điện tau tiếng pháp palais du tau là cung điện của tổng giám mục tại reims pháp đây là nơi ở của các hoàng đế pháp trước khi họ làm lễ đăng quang theo truyền thống tại nhà thờ đức bà reims năm 1991 quần thể kiến trúc tôn giáo reims gồm nhà thờ đức bà cung điện tau và nhà thờ saint-remi đã được unesco công nhận là di sản thế giới == lịch sử == cho đến thế kỉ 7 tại vùng đất nay là cung điện tau vẫn là một biệt thự theo kiểu la mã tiếp đó là một cung điện của hoàng gia carolingien tài liệu nhắc tới cái tên cung điện tau sớm nhất là vào năm 1131 theo đó cái tên tau lấy theo hình dạng của tòa nhà vốn giống chữ tau t trong bảng chữ cái hy lạp cung điện tau là nơi nghỉ ngơi của các vua pháp trước khi họ làm lễ đăng quang tại nhà thờ đức bà reims ở bên cạnh đó sau lễ đăng quang một bữa tiệc lớn cũng được tổ chức tại cung điện này bữa tiệc đăng quang đầu tiên tại đây được ghi lại là vào năm 990 bữa tiệc cuối cùng là vào năm 1825 == kiến trúc == phần cổ nhất còn lại đến ngày nay của cung điện là nhà nguyện được xây vào khoảng năm 1207 cung điện được xây lại theo kiến trúc gothic vào khoảng năm 1498 đến 1509 và sau đó là kiến trúc baroque | [
"cung",
"điện",
"tau",
"tiếng",
"pháp",
"palais",
"du",
"tau",
"là",
"cung",
"điện",
"của",
"tổng",
"giám",
"mục",
"tại",
"reims",
"pháp",
"đây",
"là",
"nơi",
"ở",
"của",
"các",
"hoàng",
"đế",
"pháp",
"trước",
"khi",
"họ",
"làm",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"theo",
"truyền",
"thống",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"đức",
"bà",
"reims",
"năm",
"1991",
"quần",
"thể",
"kiến",
"trúc",
"tôn",
"giáo",
"reims",
"gồm",
"nhà",
"thờ",
"đức",
"bà",
"cung",
"điện",
"tau",
"và",
"nhà",
"thờ",
"saint-remi",
"đã",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"cho",
"đến",
"thế",
"kỉ",
"7",
"tại",
"vùng",
"đất",
"nay",
"là",
"cung",
"điện",
"tau",
"vẫn",
"là",
"một",
"biệt",
"thự",
"theo",
"kiểu",
"la",
"mã",
"tiếp",
"đó",
"là",
"một",
"cung",
"điện",
"của",
"hoàng",
"gia",
"carolingien",
"tài",
"liệu",
"nhắc",
"tới",
"cái",
"tên",
"cung",
"điện",
"tau",
"sớm",
"nhất",
"là",
"vào",
"năm",
"1131",
"theo",
"đó",
"cái",
"tên",
"tau",
"lấy",
"theo",
"hình",
"dạng",
"của",
"tòa",
"nhà",
"vốn",
"giống",
"chữ",
"tau",
"t",
"trong",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"hy",
"lạp",
"cung",
"điện",
"tau",
"là",
"nơi",
"nghỉ",
"ngơi",
"của",
"các",
"vua",
"pháp",
"trước",
"khi",
"họ",
"làm",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"đức",
"bà",
"reims",
"ở",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"sau",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"lớn",
"cũng",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"cung",
"điện",
"này",
"bữa",
"tiệc",
"đăng",
"quang",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"đây",
"được",
"ghi",
"lại",
"là",
"vào",
"năm",
"990",
"bữa",
"tiệc",
"cuối",
"cùng",
"là",
"vào",
"năm",
"1825",
"==",
"kiến",
"trúc",
"==",
"phần",
"cổ",
"nhất",
"còn",
"lại",
"đến",
"ngày",
"nay",
"của",
"cung",
"điện",
"là",
"nhà",
"nguyện",
"được",
"xây",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1207",
"cung",
"điện",
"được",
"xây",
"lại",
"theo",
"kiến",
"trúc",
"gothic",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1498",
"đến",
"1509",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"kiến",
"trúc",
"baroque"
] |
tỷ số p e hệ số giá trên lợi nhuận một cổ phiếu gọi tắt là tỷ số p e p e viết tắt của cụm từ price to earning ratio trong tiếng anh là tỷ số tài chính dùng để đánh giá mối liên hệ giữa thị giá hiện tại của một cổ phiếu giá cổ phiếu ở chợ chứng khoán và tỉ suất lợi nhuận trên cổ phần hay cho biết nhà đầu tư sẵn sàng trả giá bao nhiêu cho một cổ phiếu trên thị trường chứng khoán == cách tính == tỷ số p e được tính bằng cách lấy giá thị trường bình quân của cổ phiếu do doanh nghiệp phát hành trong một kỳ nhất định chia cho thu nhập bình quân trên một cổ phần mà doanh nghiệp phải trả cho nhà đầu tư trong kỳ đó công thức cụ thể như sau vì nên cũng có thể tính tỷ số p e theo cách sau tỷ số p e thấp thì có nghĩa là lợi nhuận trên một cổ phần của công ty càng cao hoặc giá trị trường của cổ phiếu thấp tính toán tỷ số p e thường trên cơ sở số liệu của công ty trong vòng một năm tuy nhiên do lợi nhuận của công ty chịu tác động của nhiều yếu tố nên có thể lên cao xuống thấp bất thường nên hệ số p e cũng có thể thay đổi bất thường giữa các năm vì vậy các nhà đầu tư thường không chỉ dựa vào duy nhất p e trong một năm khi ra quyết định đầu tư | [
"tỷ",
"số",
"p",
"e",
"hệ",
"số",
"giá",
"trên",
"lợi",
"nhuận",
"một",
"cổ",
"phiếu",
"gọi",
"tắt",
"là",
"tỷ",
"số",
"p",
"e",
"p",
"e",
"viết",
"tắt",
"của",
"cụm",
"từ",
"price",
"to",
"earning",
"ratio",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"là",
"tỷ",
"số",
"tài",
"chính",
"dùng",
"để",
"đánh",
"giá",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"thị",
"giá",
"hiện",
"tại",
"của",
"một",
"cổ",
"phiếu",
"giá",
"cổ",
"phiếu",
"ở",
"chợ",
"chứng",
"khoán",
"và",
"tỉ",
"suất",
"lợi",
"nhuận",
"trên",
"cổ",
"phần",
"hay",
"cho",
"biết",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"sẵn",
"sàng",
"trả",
"giá",
"bao",
"nhiêu",
"cho",
"một",
"cổ",
"phiếu",
"trên",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"==",
"cách",
"tính",
"==",
"tỷ",
"số",
"p",
"e",
"được",
"tính",
"bằng",
"cách",
"lấy",
"giá",
"thị",
"trường",
"bình",
"quân",
"của",
"cổ",
"phiếu",
"do",
"doanh",
"nghiệp",
"phát",
"hành",
"trong",
"một",
"kỳ",
"nhất",
"định",
"chia",
"cho",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"trên",
"một",
"cổ",
"phần",
"mà",
"doanh",
"nghiệp",
"phải",
"trả",
"cho",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"trong",
"kỳ",
"đó",
"công",
"thức",
"cụ",
"thể",
"như",
"sau",
"vì",
"nên",
"cũng",
"có",
"thể",
"tính",
"tỷ",
"số",
"p",
"e",
"theo",
"cách",
"sau",
"tỷ",
"số",
"p",
"e",
"thấp",
"thì",
"có",
"nghĩa",
"là",
"lợi",
"nhuận",
"trên",
"một",
"cổ",
"phần",
"của",
"công",
"ty",
"càng",
"cao",
"hoặc",
"giá",
"trị",
"trường",
"của",
"cổ",
"phiếu",
"thấp",
"tính",
"toán",
"tỷ",
"số",
"p",
"e",
"thường",
"trên",
"cơ",
"sở",
"số",
"liệu",
"của",
"công",
"ty",
"trong",
"vòng",
"một",
"năm",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"lợi",
"nhuận",
"của",
"công",
"ty",
"chịu",
"tác",
"động",
"của",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"nên",
"có",
"thể",
"lên",
"cao",
"xuống",
"thấp",
"bất",
"thường",
"nên",
"hệ",
"số",
"p",
"e",
"cũng",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"bất",
"thường",
"giữa",
"các",
"năm",
"vì",
"vậy",
"các",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"thường",
"không",
"chỉ",
"dựa",
"vào",
"duy",
"nhất",
"p",
"e",
"trong",
"một",
"năm",
"khi",
"ra",
"quyết",
"định",
"đầu",
"tư"
] |
cheilotrichia stigmatica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"cheilotrichia",
"stigmatica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
brachyrrhipis tenuipes là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được champion mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"brachyrrhipis",
"tenuipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"callirhipidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
isoetes orientalis là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được hong liu wang q f mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"isoetes",
"orientalis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"isoetaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hong",
"liu",
"wang",
"q",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
khuit ii là vợ của vua teti pharaoh đầu tiên của triều đại thứ sáu của ai cập == tiểu sử == khuit có thể là người vợ hoàng gia nổi bật đầu tiên từ triều đại teti nếu vậy vị trí của bà sau đó sẽ được iput tiếp quản khuit có thể là mẹ của vua userkare theo jánosi và callender nhưng điều này không chắc chắn và một số người sẽ có một nữ hoàng tên là khentkaus iv là mẹ của userkare khuit là mẹ của tetiankhkem trong khi con gái của khuit có thể là seshseshet sheshit theo di tích của bà khuit giữ các danh hiệu bullet vợ của vua mt-niswt và vợ của vua người yêu dấu của ông mt-niswt mryt f bullet đồng hành của horus smrt-rw == an táng == kim tự tháp iput i và khuit được phát hiện trong khoảng thời gian từ tháng 7 năm 1897 đến tháng 2 năm 1989 bởi victor loret chúng nằm ở phía bắc khu phức hợp kim tự tháp của tetani tại saqqara loret ban đầu đã nghĩ rằng lăng mộ của khuit là một mastaba các cuộc khai quật vào những năm 1960 của maragioglio và rinaldi lần đầu tiên cho rằng khuit đã được chôn cất trong một kim tự tháp phần còn lại của khối xây thuộc tàn tích của một ngôi đền nhỏ đã được tìm thấy các cuộc khai quật tiếp theo vào năm 1995 bởi hawass đã xác nhận rằng lăng mộ của khuit là một kim tự tháp các | [
"khuit",
"ii",
"là",
"vợ",
"của",
"vua",
"teti",
"pharaoh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"triều",
"đại",
"thứ",
"sáu",
"của",
"ai",
"cập",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"khuit",
"có",
"thể",
"là",
"người",
"vợ",
"hoàng",
"gia",
"nổi",
"bật",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"triều",
"đại",
"teti",
"nếu",
"vậy",
"vị",
"trí",
"của",
"bà",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"được",
"iput",
"tiếp",
"quản",
"khuit",
"có",
"thể",
"là",
"mẹ",
"của",
"vua",
"userkare",
"theo",
"jánosi",
"và",
"callender",
"nhưng",
"điều",
"này",
"không",
"chắc",
"chắn",
"và",
"một",
"số",
"người",
"sẽ",
"có",
"một",
"nữ",
"hoàng",
"tên",
"là",
"khentkaus",
"iv",
"là",
"mẹ",
"của",
"userkare",
"khuit",
"là",
"mẹ",
"của",
"tetiankhkem",
"trong",
"khi",
"con",
"gái",
"của",
"khuit",
"có",
"thể",
"là",
"seshseshet",
"sheshit",
"theo",
"di",
"tích",
"của",
"bà",
"khuit",
"giữ",
"các",
"danh",
"hiệu",
"bullet",
"vợ",
"của",
"vua",
"mt-niswt",
"và",
"vợ",
"của",
"vua",
"người",
"yêu",
"dấu",
"của",
"ông",
"mt-niswt",
"mryt",
"f",
"bullet",
"đồng",
"hành",
"của",
"horus",
"smrt-rw",
"==",
"an",
"táng",
"==",
"kim",
"tự",
"tháp",
"iput",
"i",
"và",
"khuit",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"tháng",
"7",
"năm",
"1897",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1989",
"bởi",
"victor",
"loret",
"chúng",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"khu",
"phức",
"hợp",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"tetani",
"tại",
"saqqara",
"loret",
"ban",
"đầu",
"đã",
"nghĩ",
"rằng",
"lăng",
"mộ",
"của",
"khuit",
"là",
"một",
"mastaba",
"các",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"vào",
"những",
"năm",
"1960",
"của",
"maragioglio",
"và",
"rinaldi",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"rằng",
"khuit",
"đã",
"được",
"chôn",
"cất",
"trong",
"một",
"kim",
"tự",
"tháp",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"khối",
"xây",
"thuộc",
"tàn",
"tích",
"của",
"một",
"ngôi",
"đền",
"nhỏ",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"các",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"tiếp",
"theo",
"vào",
"năm",
"1995",
"bởi",
"hawass",
"đã",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"lăng",
"mộ",
"của",
"khuit",
"là",
"một",
"kim",
"tự",
"tháp",
"các"
] |
xã vĩnh phước và xã vĩnh hiệp ngày 25 tháng 8 năm 2011 chính phủ ban hành nghị quyết 90 nq-cp<ref name= 90 2011 nq-cp >< ref> về việc thành lập thị xã vĩnh châu và thành lập phường vĩnh phước trên cơ sở toàn bộ 5 103 74 ha diện tích tự nhiên 23 311 người của xã vĩnh phước | [
"xã",
"vĩnh",
"phước",
"và",
"xã",
"vĩnh",
"hiệp",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"90",
"nq-cp<ref",
"name=",
"90",
"2011",
"nq-cp",
"><",
"ref>",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
"vĩnh",
"châu",
"và",
"thành",
"lập",
"phường",
"vĩnh",
"phước",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"5",
"103",
"74",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"23",
"311",
"người",
"của",
"xã",
"vĩnh",
"phước"
] |
hexatoma pusilla là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"hexatoma",
"pusilla",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
icius peculiaris là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi icius icius peculiaris được wanda wesołowska tomasiewicz miêu tả năm 2008 | [
"icius",
"peculiaris",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"icius",
"icius",
"peculiaris",
"được",
"wanda",
"wesołowska",
"tomasiewicz",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
pteris morii là một loài thực vật có mạch trong họ pteridaceae loài này được masam miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"pteris",
"morii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"masam",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
hành trên toàn thế giới vào tháng 10 năm 1997 và xếp hạng 31 ở phần lan với đĩa đơn the carpenter lọt vào top 3 của bảng xếp hạng âm nhạc phần lan the carpenter được phát hành như một đĩa đơn chung gồm các bài hát riêng lẻ của nightwish children of bodom và thy serpent album này cũng là một trong hai bản có sự góp giọng của holopainen trong bốn trên mười một ca khúc của album bên cạnh phần của turunen mặc dù đón nhận nhiều ý kiến phê bình trái chiều tháng 12 năm 1997 nightwish đã tổ chức tour diễn đầu tiên vòng quanh kitee lúc đầu khi họ thiếu một tay chơi bass samppa hirvonen – đóng vai trò thành viên dự án – đã chơi ở vị trí này trong các liveshow trong khi marianna pellinen – cũng là một thành viên dự án – chơi keyboard và hát lót cho turunen nightwish có dự định đưa hirvonen lên là thành viên chính thức nhưng anh này tham gia quân đội phần lan như một phần của nghĩa vụ quân sự trong quá trình ban nhạc thu âm album oceanborn nên sau đó họ đã mời sami vänskä tham gia vào vị trí bassist vì tuomas đã biết anh trước trong ban nhạc nattvindens gråt trong mùa đông năm 1997 và 1998 ban nhạc chỉ biểu diễn bảy lần vì turunen bận hoàn thiện nốt chương trình học của mình trong khi nevalainen và holopainen hoàn thành nghĩa | [
"hành",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1997",
"và",
"xếp",
"hạng",
"31",
"ở",
"phần",
"lan",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"the",
"carpenter",
"lọt",
"vào",
"top",
"3",
"của",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"âm",
"nhạc",
"phần",
"lan",
"the",
"carpenter",
"được",
"phát",
"hành",
"như",
"một",
"đĩa",
"đơn",
"chung",
"gồm",
"các",
"bài",
"hát",
"riêng",
"lẻ",
"của",
"nightwish",
"children",
"of",
"bodom",
"và",
"thy",
"serpent",
"album",
"này",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"bản",
"có",
"sự",
"góp",
"giọng",
"của",
"holopainen",
"trong",
"bốn",
"trên",
"mười",
"một",
"ca",
"khúc",
"của",
"album",
"bên",
"cạnh",
"phần",
"của",
"turunen",
"mặc",
"dù",
"đón",
"nhận",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"phê",
"bình",
"trái",
"chiều",
"tháng",
"12",
"năm",
"1997",
"nightwish",
"đã",
"tổ",
"chức",
"tour",
"diễn",
"đầu",
"tiên",
"vòng",
"quanh",
"kitee",
"lúc",
"đầu",
"khi",
"họ",
"thiếu",
"một",
"tay",
"chơi",
"bass",
"samppa",
"hirvonen",
"–",
"đóng",
"vai",
"trò",
"thành",
"viên",
"dự",
"án",
"–",
"đã",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"này",
"trong",
"các",
"liveshow",
"trong",
"khi",
"marianna",
"pellinen",
"–",
"cũng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"dự",
"án",
"–",
"chơi",
"keyboard",
"và",
"hát",
"lót",
"cho",
"turunen",
"nightwish",
"có",
"dự",
"định",
"đưa",
"hirvonen",
"lên",
"là",
"thành",
"viên",
"chính",
"thức",
"nhưng",
"anh",
"này",
"tham",
"gia",
"quân",
"đội",
"phần",
"lan",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"trong",
"quá",
"trình",
"ban",
"nhạc",
"thu",
"âm",
"album",
"oceanborn",
"nên",
"sau",
"đó",
"họ",
"đã",
"mời",
"sami",
"vänskä",
"tham",
"gia",
"vào",
"vị",
"trí",
"bassist",
"vì",
"tuomas",
"đã",
"biết",
"anh",
"trước",
"trong",
"ban",
"nhạc",
"nattvindens",
"gråt",
"trong",
"mùa",
"đông",
"năm",
"1997",
"và",
"1998",
"ban",
"nhạc",
"chỉ",
"biểu",
"diễn",
"bảy",
"lần",
"vì",
"turunen",
"bận",
"hoàn",
"thiện",
"nốt",
"chương",
"trình",
"học",
"của",
"mình",
"trong",
"khi",
"nevalainen",
"và",
"holopainen",
"hoàn",
"thành",
"nghĩa"
] |
raphidia tranquilla là một loài côn trùng trong họ raphidiidae thuộc bộ raphidioptera loài này được scudder miêu tả năm 1890 | [
"raphidia",
"tranquilla",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"raphidiidae",
"thuộc",
"bộ",
"raphidioptera",
"loài",
"này",
"được",
"scudder",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1890"
] |
đội mà họ đánh bại trước lễ bốc thăm uefa có thể hình thành các nhóm đúng như những nguyên tắc được tạo ra bởi uỷ ban giải đấu câu lạc bộ nhưng họ muốn sự thuận lợi của lễ bốc thăm và không giống bất cứ nhóm nào khi thi đấu các đội từ các hiệp hội có mâu thuẫn chính trị theo quyết định của uefa có thể không xếp cặp thi đấu với nhau == lịch thi đấu và bốc thăm == lịch thi đấu và bốc thăm của nhóm chính như sau tất cả lễ bốc thăm đều được diễn ra tại trụ sở uefa tại nyon thụy sĩ các trận đấu cũng có thể được diễn ra vào ngày thứ ba và thứ tư thay vì thứ năm như bình thường do mâu thuẫn lịch thi đấu == vòng sơ loại == lễ bốc thăm vòng sơ loại được tổ chức vào ngày 12 tháng 6 năm 2018 lúc 13 00 cest === xếp hạt giống === tổng cộng có 14 đội tham dự vòng sơ loại 7 đội được xếp vào nhóm hạt giống và 7 đội được xếp vào nhóm không hạt giống cho các trận bán kết và chung kết các đội cùng hiệp hội không được xếp cặp với nhau === tóm tắt === lượt đi được diễn ra vào ngày 26 và 28 tháng 6 và lượt về được diễn ra vào ngày 5 tháng 7 năm 2018 <section begin=pr === các trận đấu === prishtina thắng với tổng tỉ số 6-1 gżira united thắng với tổng tỉ số | [
"đội",
"mà",
"họ",
"đánh",
"bại",
"trước",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"uefa",
"có",
"thể",
"hình",
"thành",
"các",
"nhóm",
"đúng",
"như",
"những",
"nguyên",
"tắc",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"uỷ",
"ban",
"giải",
"đấu",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nhưng",
"họ",
"muốn",
"sự",
"thuận",
"lợi",
"của",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"và",
"không",
"giống",
"bất",
"cứ",
"nhóm",
"nào",
"khi",
"thi",
"đấu",
"các",
"đội",
"từ",
"các",
"hiệp",
"hội",
"có",
"mâu",
"thuẫn",
"chính",
"trị",
"theo",
"quyết",
"định",
"của",
"uefa",
"có",
"thể",
"không",
"xếp",
"cặp",
"thi",
"đấu",
"với",
"nhau",
"==",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"và",
"bốc",
"thăm",
"==",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"và",
"bốc",
"thăm",
"của",
"nhóm",
"chính",
"như",
"sau",
"tất",
"cả",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"đều",
"được",
"diễn",
"ra",
"tại",
"trụ",
"sở",
"uefa",
"tại",
"nyon",
"thụy",
"sĩ",
"các",
"trận",
"đấu",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"thứ",
"ba",
"và",
"thứ",
"tư",
"thay",
"vì",
"thứ",
"năm",
"như",
"bình",
"thường",
"do",
"mâu",
"thuẫn",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"==",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"==",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"lúc",
"13",
"00",
"cest",
"===",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"===",
"tổng",
"cộng",
"có",
"14",
"đội",
"tham",
"dự",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"7",
"đội",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"hạt",
"giống",
"và",
"7",
"đội",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"không",
"hạt",
"giống",
"cho",
"các",
"trận",
"bán",
"kết",
"và",
"chung",
"kết",
"các",
"đội",
"cùng",
"hiệp",
"hội",
"không",
"được",
"xếp",
"cặp",
"với",
"nhau",
"===",
"tóm",
"tắt",
"===",
"lượt",
"đi",
"được",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"26",
"và",
"28",
"tháng",
"6",
"và",
"lượt",
"về",
"được",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"<section",
"begin=pr",
"===",
"các",
"trận",
"đấu",
"===",
"prishtina",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỉ",
"số",
"6-1",
"gżira",
"united",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỉ",
"số"
] |
gồm các cả các động vật có dây sống một operon được tạo thành từ một số gen cấu trúc được sắp xếp dưới sự điều khiển của một promoter chung và được điều hòa bởi một operator vùng vận hành chung operon được định nghĩa là một tập hợp các gen cấu trúc liền kề cộng với các tín hiệu điều hòa lân cận ảnh hưởng đến sự phiên mã của các gen cấu trúc 5 các yếu tố điều hòa của một operon nhất định bao gồm cả chất ức chế chất đồng ức chế và chất hoạt hóa không nhất thiết phải mã hóa bởi operon vị trí và điều kiện của các chất điều hòa promoter operator và các chuỗi dna cấu trúc có thể xác định tác động của các đột biến phổ biến các ôpêron có liên quan đến các thuật ngữ như regulon và stimulon trong khi operon chứa một tập hợp các gen được điều khiển bởi cùng một operator các regulon chứa một tập hợp các gen được điều hòa bởi một protein điều hòa duy nhất regulate và các stimulon chứa một tập hợp các gen được điều hòa bởi một kích thích tế bào đơn stimulus theo các tác giả của nó thuật ngữ operon có nguồn gốc từ động từ operate vận hành tất cả các gen cấu trúc của một ôpêron đều được bật hoặc tắt cùng nhau điều này có được nhờ vào một promoter và operator nằm ngược dòng với chúng nhưng đôi khi | [
"gồm",
"các",
"cả",
"các",
"động",
"vật",
"có",
"dây",
"sống",
"một",
"operon",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"một",
"số",
"gen",
"cấu",
"trúc",
"được",
"sắp",
"xếp",
"dưới",
"sự",
"điều",
"khiển",
"của",
"một",
"promoter",
"chung",
"và",
"được",
"điều",
"hòa",
"bởi",
"một",
"operator",
"vùng",
"vận",
"hành",
"chung",
"operon",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"gen",
"cấu",
"trúc",
"liền",
"kề",
"cộng",
"với",
"các",
"tín",
"hiệu",
"điều",
"hòa",
"lân",
"cận",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"sự",
"phiên",
"mã",
"của",
"các",
"gen",
"cấu",
"trúc",
"5",
"các",
"yếu",
"tố",
"điều",
"hòa",
"của",
"một",
"operon",
"nhất",
"định",
"bao",
"gồm",
"cả",
"chất",
"ức",
"chế",
"chất",
"đồng",
"ức",
"chế",
"và",
"chất",
"hoạt",
"hóa",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"mã",
"hóa",
"bởi",
"operon",
"vị",
"trí",
"và",
"điều",
"kiện",
"của",
"các",
"chất",
"điều",
"hòa",
"promoter",
"operator",
"và",
"các",
"chuỗi",
"dna",
"cấu",
"trúc",
"có",
"thể",
"xác",
"định",
"tác",
"động",
"của",
"các",
"đột",
"biến",
"phổ",
"biến",
"các",
"ôpêron",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"như",
"regulon",
"và",
"stimulon",
"trong",
"khi",
"operon",
"chứa",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"gen",
"được",
"điều",
"khiển",
"bởi",
"cùng",
"một",
"operator",
"các",
"regulon",
"chứa",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"gen",
"được",
"điều",
"hòa",
"bởi",
"một",
"protein",
"điều",
"hòa",
"duy",
"nhất",
"regulate",
"và",
"các",
"stimulon",
"chứa",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"gen",
"được",
"điều",
"hòa",
"bởi",
"một",
"kích",
"thích",
"tế",
"bào",
"đơn",
"stimulus",
"theo",
"các",
"tác",
"giả",
"của",
"nó",
"thuật",
"ngữ",
"operon",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"động",
"từ",
"operate",
"vận",
"hành",
"tất",
"cả",
"các",
"gen",
"cấu",
"trúc",
"của",
"một",
"ôpêron",
"đều",
"được",
"bật",
"hoặc",
"tắt",
"cùng",
"nhau",
"điều",
"này",
"có",
"được",
"nhờ",
"vào",
"một",
"promoter",
"và",
"operator",
"nằm",
"ngược",
"dòng",
"với",
"chúng",
"nhưng",
"đôi",
"khi"
] |
đại học wszechnica polska ở warsaw đại học wszechnica polska tại warsaw wszechnica polska szkoła wyższa w warszawie trước đây là wszechnica polska szkoła wyższa towarzystwa wiedzy powszechnej là một trường đại học tư thục ở warsaw ba lan == lịch sử == đại học wszechnica polska tại warsaw được thành lập vào năm 2001 trường được liệt kê trong sổ đăng ký chính thức của các tổ chức giáo dục đại học tư thục đăng ký số 195 của bộ khoa học và giáo dục đại học nó điều hành các khóa học toàn thời gian và ngoại khóa trong các nghiên cứu ba nghiên cứu chu kỳ 1 danh hiệu cử nhân hoặc kỹ sư và các khóa học ngoại khóa trong các nghiên cứu ma nghiên cứu chu kỳ 2 danh hiệu thạc sĩ vị trí trung tâm của trường đại học là cung văn hóa và khoa học tại warsaw trường có cơ sở giáo dục riêng tại số 10 phố karmelicka == giáo dục == sinh viên được ghi danh vào trường đại học mà không cần trải qua bất kỳ kì thi tuyển sinh nào trong quá trình học ngoại ngữ tiếng anh tiếng tây ban nha tiếng đức và tiếng nga và công nghệ thông tin được giảng dạy trường tổ chức các khóa học tiếng ba lan và văn hóa ba lan cho sinh viên nước ngoài tham gia vào các nghiên cứu sau đại học được mở cho những người có bằng ba hoặc ma == trao đổi quốc | [
"đại",
"học",
"wszechnica",
"polska",
"ở",
"warsaw",
"đại",
"học",
"wszechnica",
"polska",
"tại",
"warsaw",
"wszechnica",
"polska",
"szkoła",
"wyższa",
"w",
"warszawie",
"trước",
"đây",
"là",
"wszechnica",
"polska",
"szkoła",
"wyższa",
"towarzystwa",
"wiedzy",
"powszechnej",
"là",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"tư",
"thục",
"ở",
"warsaw",
"ba",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"đại",
"học",
"wszechnica",
"polska",
"tại",
"warsaw",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2001",
"trường",
"được",
"liệt",
"kê",
"trong",
"sổ",
"đăng",
"ký",
"chính",
"thức",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"tư",
"thục",
"đăng",
"ký",
"số",
"195",
"của",
"bộ",
"khoa",
"học",
"và",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"nó",
"điều",
"hành",
"các",
"khóa",
"học",
"toàn",
"thời",
"gian",
"và",
"ngoại",
"khóa",
"trong",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"ba",
"nghiên",
"cứu",
"chu",
"kỳ",
"1",
"danh",
"hiệu",
"cử",
"nhân",
"hoặc",
"kỹ",
"sư",
"và",
"các",
"khóa",
"học",
"ngoại",
"khóa",
"trong",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"ma",
"nghiên",
"cứu",
"chu",
"kỳ",
"2",
"danh",
"hiệu",
"thạc",
"sĩ",
"vị",
"trí",
"trung",
"tâm",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"là",
"cung",
"văn",
"hóa",
"và",
"khoa",
"học",
"tại",
"warsaw",
"trường",
"có",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"riêng",
"tại",
"số",
"10",
"phố",
"karmelicka",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"sinh",
"viên",
"được",
"ghi",
"danh",
"vào",
"trường",
"đại",
"học",
"mà",
"không",
"cần",
"trải",
"qua",
"bất",
"kỳ",
"kì",
"thi",
"tuyển",
"sinh",
"nào",
"trong",
"quá",
"trình",
"học",
"ngoại",
"ngữ",
"tiếng",
"anh",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"tiếng",
"đức",
"và",
"tiếng",
"nga",
"và",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"được",
"giảng",
"dạy",
"trường",
"tổ",
"chức",
"các",
"khóa",
"học",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"và",
"văn",
"hóa",
"ba",
"lan",
"cho",
"sinh",
"viên",
"nước",
"ngoài",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"sau",
"đại",
"học",
"được",
"mở",
"cho",
"những",
"người",
"có",
"bằng",
"ba",
"hoặc",
"ma",
"==",
"trao",
"đổi",
"quốc"
] |
astiphromma barbatulum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"astiphromma",
"barbatulum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
9709 chrisnell 5192 t-3 là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9709 chrisnell | [
"9709",
"chrisnell",
"5192",
"t-3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"9709",
"chrisnell"
] |
horistonotus bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902 | [
"horistonotus",
"bimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
phyllocycla modesta là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được belle mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"phyllocycla",
"modesta",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"belle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
moechohecyra arctifera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"moechohecyra",
"arctifera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
này ông là tỉnh uỷ viên cao bắc lạng và là người cán bộ chủ chốt chỉ đạo xây dựng và phát triển phong trào khu vực này sau năm 1945 ông là ủy viên ban chấp hành đảng bộ lâm thời tỉnh cao bằng tỉnh uỷ viên cao bắc lạng bí thư kiêm chủ tịch uỷ ban hành chính kháng chiến bắc kạn giữa năm 1948 ông được điều về bộ tư lệnh làm đặc phái viên các tỉnh miền núi đầu năm 1949 được bổ nhiệm làm trưởng phòng quốc dân miền núi của liên khu i từ năm 1950 ông được cử đi học trường chính trị hà nam trung quốc cuối năm 1951 về nước được bổ sung vào tỉnh uỷ tỉnh yên bái sau đó được trung ương điều lên hà giang gần 20 năm tại hà giang ông đã trải qua các chức vụ tỉnh uỷ viên chủ tịch uỷ ban hành chính tỉnh phó bí thư tỉnh uỷ tỉnh hà giang tên tuổi của ông đã gắn bó với quê hương nơi đây đã góp phần xây dựng và phát triển đối với tỉnh miền núi đặc biệt khó khăn này đầu năm 1970 ông dương mạc thạch được điều về làm bí thư đảng uỷ trường đại học nông nghiệp 3 bắc thái cho đến tháng 8 1978 được nghỉ hưu trở về sống tại quê hương cao bằng và mất một năm sau đó == gia đình == con trai ông là dương mạc thăng nguyên ủy viên ban chấp | [
"này",
"ông",
"là",
"tỉnh",
"uỷ",
"viên",
"cao",
"bắc",
"lạng",
"và",
"là",
"người",
"cán",
"bộ",
"chủ",
"chốt",
"chỉ",
"đạo",
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"phong",
"trào",
"khu",
"vực",
"này",
"sau",
"năm",
"1945",
"ông",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"đảng",
"bộ",
"lâm",
"thời",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"tỉnh",
"uỷ",
"viên",
"cao",
"bắc",
"lạng",
"bí",
"thư",
"kiêm",
"chủ",
"tịch",
"uỷ",
"ban",
"hành",
"chính",
"kháng",
"chiến",
"bắc",
"kạn",
"giữa",
"năm",
"1948",
"ông",
"được",
"điều",
"về",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"làm",
"đặc",
"phái",
"viên",
"các",
"tỉnh",
"miền",
"núi",
"đầu",
"năm",
"1949",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"trưởng",
"phòng",
"quốc",
"dân",
"miền",
"núi",
"của",
"liên",
"khu",
"i",
"từ",
"năm",
"1950",
"ông",
"được",
"cử",
"đi",
"học",
"trường",
"chính",
"trị",
"hà",
"nam",
"trung",
"quốc",
"cuối",
"năm",
"1951",
"về",
"nước",
"được",
"bổ",
"sung",
"vào",
"tỉnh",
"uỷ",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"sau",
"đó",
"được",
"trung",
"ương",
"điều",
"lên",
"hà",
"giang",
"gần",
"20",
"năm",
"tại",
"hà",
"giang",
"ông",
"đã",
"trải",
"qua",
"các",
"chức",
"vụ",
"tỉnh",
"uỷ",
"viên",
"chủ",
"tịch",
"uỷ",
"ban",
"hành",
"chính",
"tỉnh",
"phó",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"uỷ",
"tỉnh",
"hà",
"giang",
"tên",
"tuổi",
"của",
"ông",
"đã",
"gắn",
"bó",
"với",
"quê",
"hương",
"nơi",
"đây",
"đã",
"góp",
"phần",
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"đối",
"với",
"tỉnh",
"miền",
"núi",
"đặc",
"biệt",
"khó",
"khăn",
"này",
"đầu",
"năm",
"1970",
"ông",
"dương",
"mạc",
"thạch",
"được",
"điều",
"về",
"làm",
"bí",
"thư",
"đảng",
"uỷ",
"trường",
"đại",
"học",
"nông",
"nghiệp",
"3",
"bắc",
"thái",
"cho",
"đến",
"tháng",
"8",
"1978",
"được",
"nghỉ",
"hưu",
"trở",
"về",
"sống",
"tại",
"quê",
"hương",
"cao",
"bằng",
"và",
"mất",
"một",
"năm",
"sau",
"đó",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"con",
"trai",
"ông",
"là",
"dương",
"mạc",
"thăng",
"nguyên",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp"
] |
hoạt hình cô bé phép thuật moe-p cô phù thủy nhỏ mary mặt dù luôn mồm nói là không xem phim hoạt hình dành cho con gái cô bé thích chơi trò đóng kịch gia đình chơi đồ hàng và luôn luôn bắt nhóm shin phải chơi cùng nhất là masao rất hung dữ y hệt mẹ nên các bạn rất sợ mỗi khi tức giận thường lấy thỏ bông ra đánh để trút giận bị shin nhìn thấy từng được 1 bạn nam để ý cậu bé có đầu rất giống cơm nắm nhút nhát rụt rè và mít ướt luôn bị các bạn gọi là đầu cơm nắm đặc biệt là shin hiền lành nên bị các bạn chọc ghẹo nhất là các bạn bên lớp hoa hồng hay khóc nhè nhưng masao rất thích ai mà ai lại thích shin nhưng không vì thế mà cậu bé ghét shin có lẽ vì masao biết là shin không thích ai vì shin chủ yếu thích những chị gái xinh đẹp chứ không thích những bạn gái cùng trang lứa mà shin hay nói là không thích chơi cùng bọn trẻ con có thể nói masao là người bạn tốt nhưng hơi nhát cậu bé có nước mũi thò lò hay làm trò với nước mũi và rất thích tìm hiểu các loại đá trông bề ngoài ngốc nghếch nhưng thực ra rất thông minh === gia đình nohara === bố của shin hay bị hớp hồn bởi các cô gái trẻ xinh đẹp chẳng khác gì | [
"hoạt",
"hình",
"cô",
"bé",
"phép",
"thuật",
"moe-p",
"cô",
"phù",
"thủy",
"nhỏ",
"mary",
"mặt",
"dù",
"luôn",
"mồm",
"nói",
"là",
"không",
"xem",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"dành",
"cho",
"con",
"gái",
"cô",
"bé",
"thích",
"chơi",
"trò",
"đóng",
"kịch",
"gia",
"đình",
"chơi",
"đồ",
"hàng",
"và",
"luôn",
"luôn",
"bắt",
"nhóm",
"shin",
"phải",
"chơi",
"cùng",
"nhất",
"là",
"masao",
"rất",
"hung",
"dữ",
"y",
"hệt",
"mẹ",
"nên",
"các",
"bạn",
"rất",
"sợ",
"mỗi",
"khi",
"tức",
"giận",
"thường",
"lấy",
"thỏ",
"bông",
"ra",
"đánh",
"để",
"trút",
"giận",
"bị",
"shin",
"nhìn",
"thấy",
"từng",
"được",
"1",
"bạn",
"nam",
"để",
"ý",
"cậu",
"bé",
"có",
"đầu",
"rất",
"giống",
"cơm",
"nắm",
"nhút",
"nhát",
"rụt",
"rè",
"và",
"mít",
"ướt",
"luôn",
"bị",
"các",
"bạn",
"gọi",
"là",
"đầu",
"cơm",
"nắm",
"đặc",
"biệt",
"là",
"shin",
"hiền",
"lành",
"nên",
"bị",
"các",
"bạn",
"chọc",
"ghẹo",
"nhất",
"là",
"các",
"bạn",
"bên",
"lớp",
"hoa",
"hồng",
"hay",
"khóc",
"nhè",
"nhưng",
"masao",
"rất",
"thích",
"ai",
"mà",
"ai",
"lại",
"thích",
"shin",
"nhưng",
"không",
"vì",
"thế",
"mà",
"cậu",
"bé",
"ghét",
"shin",
"có",
"lẽ",
"vì",
"masao",
"biết",
"là",
"shin",
"không",
"thích",
"ai",
"vì",
"shin",
"chủ",
"yếu",
"thích",
"những",
"chị",
"gái",
"xinh",
"đẹp",
"chứ",
"không",
"thích",
"những",
"bạn",
"gái",
"cùng",
"trang",
"lứa",
"mà",
"shin",
"hay",
"nói",
"là",
"không",
"thích",
"chơi",
"cùng",
"bọn",
"trẻ",
"con",
"có",
"thể",
"nói",
"masao",
"là",
"người",
"bạn",
"tốt",
"nhưng",
"hơi",
"nhát",
"cậu",
"bé",
"có",
"nước",
"mũi",
"thò",
"lò",
"hay",
"làm",
"trò",
"với",
"nước",
"mũi",
"và",
"rất",
"thích",
"tìm",
"hiểu",
"các",
"loại",
"đá",
"trông",
"bề",
"ngoài",
"ngốc",
"nghếch",
"nhưng",
"thực",
"ra",
"rất",
"thông",
"minh",
"===",
"gia",
"đình",
"nohara",
"===",
"bố",
"của",
"shin",
"hay",
"bị",
"hớp",
"hồn",
"bởi",
"các",
"cô",
"gái",
"trẻ",
"xinh",
"đẹp",
"chẳng",
"khác",
"gì"
] |
trở thành thành viên exo thứ tư ra mắt solo với ep đầu tay self-portrait được phát hành vào ngày 30 tháng 3 năm 2020 self-portrait đã bán được hơn 200 000 bản vào tháng 3 năm 2020 và đạt vị trí số một tại gaon album chart suho nhập ngũ vào ngày 14 tháng 5 vào ngày 25 tháng 5 baekhyun phát hành delight với đĩa đơn chính candy ep này đã thu được hơn 732 000 đơn đặt hàng trước trở thành album được đặt trước nhiều nhất của một nghệ sĩ solo trong lịch sử hàn quốc vào ngày 1 tháng 7 mini-album đã bán được hơn 1 000 000 bản trở thành album solo đầu tiên ở hàn quốc làm được điều này kể từ another days 2001 của kim gun-mo exo-sc phát hành album phòng thu đầu tiên 1 billion views vào ngày 13 tháng 7 đứng đầu gaon album chart baekhyun và kai trở lại hoạt động với superm trong album phòng thu đầu tiên của nhóm super one đứng đầu gaon album chart và đứng thứ hai tại billboard 200 chen nhập ngũ vào ngày 26 tháng 10 kai ra mắt với tư cách là nghệ sĩ solo thứ năm của nhóm trong mini-album cùng tên vào ngày 30 tháng 11 ngày 6 tháng 12 năm 2020 và 25 tháng 1 năm 2021 xiumin và d o lần lượt xuất ngũ baekhyun phát hành mini-album tiếng nhật đầu tay cùng tên và mini-album tiếng hàn thứ ba bambi lần lượt vào ngày 21 tháng 1 | [
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"exo",
"thứ",
"tư",
"ra",
"mắt",
"solo",
"với",
"ep",
"đầu",
"tay",
"self-portrait",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"self-portrait",
"đã",
"bán",
"được",
"hơn",
"200",
"000",
"bản",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"số",
"một",
"tại",
"gaon",
"album",
"chart",
"suho",
"nhập",
"ngũ",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"5",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"baekhyun",
"phát",
"hành",
"delight",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"chính",
"candy",
"ep",
"này",
"đã",
"thu",
"được",
"hơn",
"732",
"000",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"trước",
"trở",
"thành",
"album",
"được",
"đặt",
"trước",
"nhiều",
"nhất",
"của",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"solo",
"trong",
"lịch",
"sử",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"mini-album",
"đã",
"bán",
"được",
"hơn",
"1",
"000",
"000",
"bản",
"trở",
"thành",
"album",
"solo",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"làm",
"được",
"điều",
"này",
"kể",
"từ",
"another",
"days",
"2001",
"của",
"kim",
"gun-mo",
"exo-sc",
"phát",
"hành",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tiên",
"1",
"billion",
"views",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"7",
"đứng",
"đầu",
"gaon",
"album",
"chart",
"baekhyun",
"và",
"kai",
"trở",
"lại",
"hoạt",
"động",
"với",
"superm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhóm",
"super",
"one",
"đứng",
"đầu",
"gaon",
"album",
"chart",
"và",
"đứng",
"thứ",
"hai",
"tại",
"billboard",
"200",
"chen",
"nhập",
"ngũ",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"kai",
"ra",
"mắt",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"solo",
"thứ",
"năm",
"của",
"nhóm",
"trong",
"mini-album",
"cùng",
"tên",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"và",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"xiumin",
"và",
"d",
"o",
"lần",
"lượt",
"xuất",
"ngũ",
"baekhyun",
"phát",
"hành",
"mini-album",
"tiếng",
"nhật",
"đầu",
"tay",
"cùng",
"tên",
"và",
"mini-album",
"tiếng",
"hàn",
"thứ",
"ba",
"bambi",
"lần",
"lượt",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"1"
] |
stenia marialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"stenia",
"marialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dân tối cao xem xét lại bản án phúc thẩm theo thủ tục giám đốc thẩm tức đề xuất việc không xét xử sơ thẩm một lần nữa sau đó ngày 25 tháng 6 năm 2012 chánh án tòa án nhân dân tối cao trương hòa bình ra quyết định kháng nghị đề nghị hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm theo hướng hủy bản án kinh doanh thương mại phúc thẩm trong kỳ phúc thẩm thứ ba của tòa phúc thẩm tòa án nhân dân tối cao tại hà nội giao hồ sơ vụ án cho tòa phúc thẩm tòa án nhân dân tối cao tại hà nội xét xử phúc thẩm lại theo đúng quy định của pháp luật == giám đốc thẩm == ngày 15 tháng 3 năm 2013 với yêu cầu kháng nghị của chánh án tối cao và sự nhất trí của viện kiểm sát hội đồng thẩm phán tối cao đã mở phiên xét xử giám đốc thẩm tại trụ sở tòa ở số 48 đường lý thường kiệt quận hoàn kiếm hà nội tại phiên tòa giám đốc thẩm đại diện viện kiểm sát nhân dân tối cao đề nghị hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao chấp nhận kháng nghị của chánh án nhân dân tối cao === nhận định của tòa án === ==== ủy quyền ==== trong phiên giám đốc thẩm hội đồng thẩm phán có những nhận định về vụ án về giao dịch từ tháng | [
"dân",
"tối",
"cao",
"xem",
"xét",
"lại",
"bản",
"án",
"phúc",
"thẩm",
"theo",
"thủ",
"tục",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"tức",
"đề",
"xuất",
"việc",
"không",
"xét",
"xử",
"sơ",
"thẩm",
"một",
"lần",
"nữa",
"sau",
"đó",
"ngày",
"25",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"trương",
"hòa",
"bình",
"ra",
"quyết",
"định",
"kháng",
"nghị",
"đề",
"nghị",
"hội",
"đồng",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"xét",
"xử",
"theo",
"thủ",
"tục",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"theo",
"hướng",
"hủy",
"bản",
"án",
"kinh",
"doanh",
"thương",
"mại",
"phúc",
"thẩm",
"trong",
"kỳ",
"phúc",
"thẩm",
"thứ",
"ba",
"của",
"tòa",
"phúc",
"thẩm",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"tại",
"hà",
"nội",
"giao",
"hồ",
"sơ",
"vụ",
"án",
"cho",
"tòa",
"phúc",
"thẩm",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"tại",
"hà",
"nội",
"xét",
"xử",
"phúc",
"thẩm",
"lại",
"theo",
"đúng",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"==",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"==",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"2013",
"với",
"yêu",
"cầu",
"kháng",
"nghị",
"của",
"chánh",
"án",
"tối",
"cao",
"và",
"sự",
"nhất",
"trí",
"của",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"hội",
"đồng",
"thẩm",
"phán",
"tối",
"cao",
"đã",
"mở",
"phiên",
"xét",
"xử",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"tại",
"trụ",
"sở",
"tòa",
"ở",
"số",
"48",
"đường",
"lý",
"thường",
"kiệt",
"quận",
"hoàn",
"kiếm",
"hà",
"nội",
"tại",
"phiên",
"tòa",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"đại",
"diện",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"đề",
"nghị",
"hội",
"đồng",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"chấp",
"nhận",
"kháng",
"nghị",
"của",
"chánh",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"===",
"nhận",
"định",
"của",
"tòa",
"án",
"===",
"====",
"ủy",
"quyền",
"====",
"trong",
"phiên",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"hội",
"đồng",
"thẩm",
"phán",
"có",
"những",
"nhận",
"định",
"về",
"vụ",
"án",
"về",
"giao",
"dịch",
"từ",
"tháng"
] |
cảng shahid rajaee là một trong hai phần của cảng bandar abbas phía nam tỉnh hormozgan iran nằm ở bờ bắc của eo biển hormuz ở miền nam iran cảng shahid rajaee cách cảng bandar abbas khoảng 14 5 km 9 hải lý về phía tây nam diện tích của cảng shahid rajaee khoảng 2400 ha cảng có khả năng xếp dỡ 70 triệu tấn hàng hóa mỗi năm con số này bao gồm 3 triệu teu hàng container cảng shahid rajaee bao gồm 23 cầu cảng có độ sâu 15 mét tổng thể kho có mái che diện tích hơn 19 ha cảng có 23 5 km đường sắt nội địa du khách hàng hải nhập cảnh vào iran qua cảng shahid rajaee có thể nhận được thị thực khi đến cảng shahid rajaee là một đặc khu kinh tế == thống kê == cảng shahid rajaee chịu trách nhiệm 85% tổng lượng hàng bốc dỡ được thực hiện tại các cảng của iran đến năm 2011 cảng shahid rajaee đứng thứ 44 trong số 3500 cảng lớn của thế giới theo tổng giám đốc của tổ chức hàng hải và cảng hormozgan lượng container xuất khẩu từ cảng shahid rajaee trong thời gian từ ngày 21 tháng 3 đến ngày 22 tháng 8 năm 2021 đã tăng 28% so với cùng kỳ năm trước tức là từ ngày 20 tháng 3 đến ngày 21 tháng 8 năm 2020 vào cuối tháng 12 năm 2020 sáu biên bản ghi nhớ đã được ký kết giữa tổ chức hàng hải và cảng | [
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"phần",
"của",
"cảng",
"bandar",
"abbas",
"phía",
"nam",
"tỉnh",
"hormozgan",
"iran",
"nằm",
"ở",
"bờ",
"bắc",
"của",
"eo",
"biển",
"hormuz",
"ở",
"miền",
"nam",
"iran",
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"cách",
"cảng",
"bandar",
"abbas",
"khoảng",
"14",
"5",
"km",
"9",
"hải",
"lý",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"diện",
"tích",
"của",
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"khoảng",
"2400",
"ha",
"cảng",
"có",
"khả",
"năng",
"xếp",
"dỡ",
"70",
"triệu",
"tấn",
"hàng",
"hóa",
"mỗi",
"năm",
"con",
"số",
"này",
"bao",
"gồm",
"3",
"triệu",
"teu",
"hàng",
"container",
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"bao",
"gồm",
"23",
"cầu",
"cảng",
"có",
"độ",
"sâu",
"15",
"mét",
"tổng",
"thể",
"kho",
"có",
"mái",
"che",
"diện",
"tích",
"hơn",
"19",
"ha",
"cảng",
"có",
"23",
"5",
"km",
"đường",
"sắt",
"nội",
"địa",
"du",
"khách",
"hàng",
"hải",
"nhập",
"cảnh",
"vào",
"iran",
"qua",
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"có",
"thể",
"nhận",
"được",
"thị",
"thực",
"khi",
"đến",
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"là",
"một",
"đặc",
"khu",
"kinh",
"tế",
"==",
"thống",
"kê",
"==",
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"85%",
"tổng",
"lượng",
"hàng",
"bốc",
"dỡ",
"được",
"thực",
"hiện",
"tại",
"các",
"cảng",
"của",
"iran",
"đến",
"năm",
"2011",
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"đứng",
"thứ",
"44",
"trong",
"số",
"3500",
"cảng",
"lớn",
"của",
"thế",
"giới",
"theo",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"của",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"hải",
"và",
"cảng",
"hormozgan",
"lượng",
"container",
"xuất",
"khẩu",
"từ",
"cảng",
"shahid",
"rajaee",
"trong",
"thời",
"gian",
"từ",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"đến",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2021",
"đã",
"tăng",
"28%",
"so",
"với",
"cùng",
"kỳ",
"năm",
"trước",
"tức",
"là",
"từ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"đến",
"ngày",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"sáu",
"biên",
"bản",
"ghi",
"nhớ",
"đã",
"được",
"ký",
"kết",
"giữa",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"hải",
"và",
"cảng"
] |
cổ ở thời hiện đại ted harrison cho rằng không có một cơ chế duy nhất tạo ra những dấu thánh đã có nhiều trường hợp giả mạo dấu thánh == mô tả == các trường hợp được ghi nhận cho thấy dấu thánh có nhiều hình thức khác nhau nhiều trường hợp mang một số hoặc tất cả năm vết thương thánh theo kinh thánh giêsu bị thương lúc bị đóng đinh gồm những vết thương ở cổ tay và bàn chân gây ra do bị đinh đóng vào và vết thương ở một bên hông do bị đâm bằng giáo một số người mang dấu thánh có những vết thương ở trên trán tương tự như vết thương do mão gai gây nên dấu thánh như vết thương do mão gai xuất hiện vào thế kỷ 20 ví dụ như trường hợp của marie rose ferron đã nhiều lần được ghi nhận bằng hình ảnh những hình thức khác cũng được ghi nhận như nước mắt máu hoặc mồ hôi máu và những vết thương trên lưng như bị đánh bằng roi nhiều dấu thánh bị chảy máu định kỳ chảy rồi ngưng và tái diễn vào những thời điểm sau khi rước lễ và một tỷ lệ lớn những người có dấu thánh đã bày tỏ mong muốn được rước lễ thường xuyên một số tương đối lớn những người này cũng nhịn ăn inedia họ sống với lượng thức ăn và nước uống rất ít hoặc nhịn hẳn nhưng vẫn thọ dụng thánh thể trong | [
"cổ",
"ở",
"thời",
"hiện",
"đại",
"ted",
"harrison",
"cho",
"rằng",
"không",
"có",
"một",
"cơ",
"chế",
"duy",
"nhất",
"tạo",
"ra",
"những",
"dấu",
"thánh",
"đã",
"có",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"giả",
"mạo",
"dấu",
"thánh",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"các",
"trường",
"hợp",
"được",
"ghi",
"nhận",
"cho",
"thấy",
"dấu",
"thánh",
"có",
"nhiều",
"hình",
"thức",
"khác",
"nhau",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"mang",
"một",
"số",
"hoặc",
"tất",
"cả",
"năm",
"vết",
"thương",
"thánh",
"theo",
"kinh",
"thánh",
"giêsu",
"bị",
"thương",
"lúc",
"bị",
"đóng",
"đinh",
"gồm",
"những",
"vết",
"thương",
"ở",
"cổ",
"tay",
"và",
"bàn",
"chân",
"gây",
"ra",
"do",
"bị",
"đinh",
"đóng",
"vào",
"và",
"vết",
"thương",
"ở",
"một",
"bên",
"hông",
"do",
"bị",
"đâm",
"bằng",
"giáo",
"một",
"số",
"người",
"mang",
"dấu",
"thánh",
"có",
"những",
"vết",
"thương",
"ở",
"trên",
"trán",
"tương",
"tự",
"như",
"vết",
"thương",
"do",
"mão",
"gai",
"gây",
"nên",
"dấu",
"thánh",
"như",
"vết",
"thương",
"do",
"mão",
"gai",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"20",
"ví",
"dụ",
"như",
"trường",
"hợp",
"của",
"marie",
"rose",
"ferron",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"được",
"ghi",
"nhận",
"bằng",
"hình",
"ảnh",
"những",
"hình",
"thức",
"khác",
"cũng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"như",
"nước",
"mắt",
"máu",
"hoặc",
"mồ",
"hôi",
"máu",
"và",
"những",
"vết",
"thương",
"trên",
"lưng",
"như",
"bị",
"đánh",
"bằng",
"roi",
"nhiều",
"dấu",
"thánh",
"bị",
"chảy",
"máu",
"định",
"kỳ",
"chảy",
"rồi",
"ngưng",
"và",
"tái",
"diễn",
"vào",
"những",
"thời",
"điểm",
"sau",
"khi",
"rước",
"lễ",
"và",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"lớn",
"những",
"người",
"có",
"dấu",
"thánh",
"đã",
"bày",
"tỏ",
"mong",
"muốn",
"được",
"rước",
"lễ",
"thường",
"xuyên",
"một",
"số",
"tương",
"đối",
"lớn",
"những",
"người",
"này",
"cũng",
"nhịn",
"ăn",
"inedia",
"họ",
"sống",
"với",
"lượng",
"thức",
"ăn",
"và",
"nước",
"uống",
"rất",
"ít",
"hoặc",
"nhịn",
"hẳn",
"nhưng",
"vẫn",
"thọ",
"dụng",
"thánh",
"thể",
"trong"
] |
với tỉnh lộ 391 qua 4 xã từ hồng đức đến nghĩa an đoạn mới mở kéo dài đến tỉnh lộ 391 tứ kỳ bullet tỉnh lộ 396 nối quốc lộ 37 với quốc lộ 38b huyện thanh miện bullet tỉnh lộ 396b bắt đầu từ xã tân quang kết nối sang huyện quỳnh phụ tỉnh thái bình bằng cầu hiệp bullet đường sông đi hưng yên thái bình hải phòng bằng tuyến sông luộc ngoài ra còn có các sông như cửu an sông đình hào hay sông tràng thưa sông nghĩa an cũng có giá trị về giao thông với các địa phương lân cận như gia lộc tứ kỳ == làng nghề == là một huyện nam đồng bằng sông hồng phát triển làng nghề còn hạn chế bullet nghề mộc cúc bồ bullet săn bắt chế biến chuột đồng tiền liệt bullet nghề trồng hoa tranh xuyên bullet đặc sản bánh gai thị trấn ninh giang bullet nghề nấu rượu ở văn giang bullet trồng rau củ quả | [
"với",
"tỉnh",
"lộ",
"391",
"qua",
"4",
"xã",
"từ",
"hồng",
"đức",
"đến",
"nghĩa",
"an",
"đoạn",
"mới",
"mở",
"kéo",
"dài",
"đến",
"tỉnh",
"lộ",
"391",
"tứ",
"kỳ",
"bullet",
"tỉnh",
"lộ",
"396",
"nối",
"quốc",
"lộ",
"37",
"với",
"quốc",
"lộ",
"38b",
"huyện",
"thanh",
"miện",
"bullet",
"tỉnh",
"lộ",
"396b",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"xã",
"tân",
"quang",
"kết",
"nối",
"sang",
"huyện",
"quỳnh",
"phụ",
"tỉnh",
"thái",
"bình",
"bằng",
"cầu",
"hiệp",
"bullet",
"đường",
"sông",
"đi",
"hưng",
"yên",
"thái",
"bình",
"hải",
"phòng",
"bằng",
"tuyến",
"sông",
"luộc",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"các",
"sông",
"như",
"cửu",
"an",
"sông",
"đình",
"hào",
"hay",
"sông",
"tràng",
"thưa",
"sông",
"nghĩa",
"an",
"cũng",
"có",
"giá",
"trị",
"về",
"giao",
"thông",
"với",
"các",
"địa",
"phương",
"lân",
"cận",
"như",
"gia",
"lộc",
"tứ",
"kỳ",
"==",
"làng",
"nghề",
"==",
"là",
"một",
"huyện",
"nam",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"hồng",
"phát",
"triển",
"làng",
"nghề",
"còn",
"hạn",
"chế",
"bullet",
"nghề",
"mộc",
"cúc",
"bồ",
"bullet",
"săn",
"bắt",
"chế",
"biến",
"chuột",
"đồng",
"tiền",
"liệt",
"bullet",
"nghề",
"trồng",
"hoa",
"tranh",
"xuyên",
"bullet",
"đặc",
"sản",
"bánh",
"gai",
"thị",
"trấn",
"ninh",
"giang",
"bullet",
"nghề",
"nấu",
"rượu",
"ở",
"văn",
"giang",
"bullet",
"trồng",
"rau",
"củ",
"quả"
] |
đoạn này các đảo bắt đầu tái xuất hiện như những thực thể độc lập và thuật ngữ dodecanese bắt đầu tồn tại từ thế kỷ thứ 8 các vết tích từ thời kỳ đông la mã vẫn còn lại trên các đảo cho đến nay đáng chú ý là hàng trăm nhà thờ từ thời kỳ các nhà nước khác nhau vẫn được bảo tồn vào thế kỷ 13 trong cuộc thập tự chinh lần thứ 4 người ý bắt đầu xâm lược nhiều phần của dodecanese dưới danh nghĩa chính thức của đế quốc nicea cộng hòa venezia querini cornaro và cộng hòa genova vignoli mỗi gia đình chiếm giữ một số đảo trong một thời gian ngắn trong khi thầy tu basil cả cai quản patmos và leros cuối cùng đến thế kỷ 14 thời kỳ đông la mã đi đến hồi kết và các đảo về tay lực lượng hiệp sĩ cứu tế rhodes bị xâm chiếm vào năm 1309 và các đảo còn lại dần bị chiếm vào các thập niên kế tiếp các hiệp sĩ đã biến rhodes thành thành trì của họ biến kinh thành thành một thành phố trung cổ vĩ đại với một pháo đài hùng vĩ các pháo đài và thành trì nằm rải rác tại các đảo còn lại những công sự lớn này đã có thể đẩy lùi cuộc xâm lược của sultan ai cập vào năm 1444 và của mehmed ii vào năm 1480 tuy nhiên cuối cùng thì thành rhodes cũng rơi vào tay | [
"đoạn",
"này",
"các",
"đảo",
"bắt",
"đầu",
"tái",
"xuất",
"hiện",
"như",
"những",
"thực",
"thể",
"độc",
"lập",
"và",
"thuật",
"ngữ",
"dodecanese",
"bắt",
"đầu",
"tồn",
"tại",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"8",
"các",
"vết",
"tích",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"đông",
"la",
"mã",
"vẫn",
"còn",
"lại",
"trên",
"các",
"đảo",
"cho",
"đến",
"nay",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"hàng",
"trăm",
"nhà",
"thờ",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"các",
"nhà",
"nước",
"khác",
"nhau",
"vẫn",
"được",
"bảo",
"tồn",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"13",
"trong",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"lần",
"thứ",
"4",
"người",
"ý",
"bắt",
"đầu",
"xâm",
"lược",
"nhiều",
"phần",
"của",
"dodecanese",
"dưới",
"danh",
"nghĩa",
"chính",
"thức",
"của",
"đế",
"quốc",
"nicea",
"cộng",
"hòa",
"venezia",
"querini",
"cornaro",
"và",
"cộng",
"hòa",
"genova",
"vignoli",
"mỗi",
"gia",
"đình",
"chiếm",
"giữ",
"một",
"số",
"đảo",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"trong",
"khi",
"thầy",
"tu",
"basil",
"cả",
"cai",
"quản",
"patmos",
"và",
"leros",
"cuối",
"cùng",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"14",
"thời",
"kỳ",
"đông",
"la",
"mã",
"đi",
"đến",
"hồi",
"kết",
"và",
"các",
"đảo",
"về",
"tay",
"lực",
"lượng",
"hiệp",
"sĩ",
"cứu",
"tế",
"rhodes",
"bị",
"xâm",
"chiếm",
"vào",
"năm",
"1309",
"và",
"các",
"đảo",
"còn",
"lại",
"dần",
"bị",
"chiếm",
"vào",
"các",
"thập",
"niên",
"kế",
"tiếp",
"các",
"hiệp",
"sĩ",
"đã",
"biến",
"rhodes",
"thành",
"thành",
"trì",
"của",
"họ",
"biến",
"kinh",
"thành",
"thành",
"một",
"thành",
"phố",
"trung",
"cổ",
"vĩ",
"đại",
"với",
"một",
"pháo",
"đài",
"hùng",
"vĩ",
"các",
"pháo",
"đài",
"và",
"thành",
"trì",
"nằm",
"rải",
"rác",
"tại",
"các",
"đảo",
"còn",
"lại",
"những",
"công",
"sự",
"lớn",
"này",
"đã",
"có",
"thể",
"đẩy",
"lùi",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"của",
"sultan",
"ai",
"cập",
"vào",
"năm",
"1444",
"và",
"của",
"mehmed",
"ii",
"vào",
"năm",
"1480",
"tuy",
"nhiên",
"cuối",
"cùng",
"thì",
"thành",
"rhodes",
"cũng",
"rơi",
"vào",
"tay"
] |
hieracium brigantum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được roffey mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"hieracium",
"brigantum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"roffey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
metopius brevispina là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"metopius",
"brevispina",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
công tác khám chữa bệnh ông vẫn tham gia sáng tác văn học nghệ thuật và viết báo ông đã cho xuất bản các tác phẩm văn học và nhiều bài báo một số ca khúc của ông cũng đã được phát sóng năm 2020 bài hát chống giặc corona như chống giặc ngoại xâm đã được phát trực tuyến trên đài tiếng nói việt nam vov == các tác phẩm chính == === thơ === bullet thơ tình lãng tử 1995 bullet mặt trời lãng tử in chung với hồ khải đại 2002 bullet ly cà phê mùa thu 2007 bullet bên gốc sấu xanh rêu 2008 bullet tuyển tập văn thơ hồ khải đại biên soạn 2017 === âm nhạc === bullet xa sông thương bullet anh mang tình em đi bullet anh không nói yêu em mãi mãi bullet khúc ru đường về bullet mùa thu của em bullet chống giặc corona như chống giặc ngoại xâm 2020 === lý luận phê bình văn học === bullet tự do cho thơ bullet hãy để cho thơ trong sáng bullet bệnh đái tháo đường và các yếu tố nguy cơ ở cựu chiến binh phơi nhiễm chất độc màu da cam y học 2005 === tiểu thuyết === bullet nửa dưới == suy nghĩ về nghề văn == tôi cho rằng thơ ca là một cái nghiệp mà nếu ông trời chọn mình thì mình theo chứ không cố được tôi làm bác sĩ và làm thơ hai điều ấy không hề đối ngược nhau y học quan tâm đến cả thể xác và tinh thần nghề y giúp tôi khám phá và chữa | [
"công",
"tác",
"khám",
"chữa",
"bệnh",
"ông",
"vẫn",
"tham",
"gia",
"sáng",
"tác",
"văn",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"viết",
"báo",
"ông",
"đã",
"cho",
"xuất",
"bản",
"các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"và",
"nhiều",
"bài",
"báo",
"một",
"số",
"ca",
"khúc",
"của",
"ông",
"cũng",
"đã",
"được",
"phát",
"sóng",
"năm",
"2020",
"bài",
"hát",
"chống",
"giặc",
"corona",
"như",
"chống",
"giặc",
"ngoại",
"xâm",
"đã",
"được",
"phát",
"trực",
"tuyến",
"trên",
"đài",
"tiếng",
"nói",
"việt",
"nam",
"vov",
"==",
"các",
"tác",
"phẩm",
"chính",
"==",
"===",
"thơ",
"===",
"bullet",
"thơ",
"tình",
"lãng",
"tử",
"1995",
"bullet",
"mặt",
"trời",
"lãng",
"tử",
"in",
"chung",
"với",
"hồ",
"khải",
"đại",
"2002",
"bullet",
"ly",
"cà",
"phê",
"mùa",
"thu",
"2007",
"bullet",
"bên",
"gốc",
"sấu",
"xanh",
"rêu",
"2008",
"bullet",
"tuyển",
"tập",
"văn",
"thơ",
"hồ",
"khải",
"đại",
"biên",
"soạn",
"2017",
"===",
"âm",
"nhạc",
"===",
"bullet",
"xa",
"sông",
"thương",
"bullet",
"anh",
"mang",
"tình",
"em",
"đi",
"bullet",
"anh",
"không",
"nói",
"yêu",
"em",
"mãi",
"mãi",
"bullet",
"khúc",
"ru",
"đường",
"về",
"bullet",
"mùa",
"thu",
"của",
"em",
"bullet",
"chống",
"giặc",
"corona",
"như",
"chống",
"giặc",
"ngoại",
"xâm",
"2020",
"===",
"lý",
"luận",
"phê",
"bình",
"văn",
"học",
"===",
"bullet",
"tự",
"do",
"cho",
"thơ",
"bullet",
"hãy",
"để",
"cho",
"thơ",
"trong",
"sáng",
"bullet",
"bệnh",
"đái",
"tháo",
"đường",
"và",
"các",
"yếu",
"tố",
"nguy",
"cơ",
"ở",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"phơi",
"nhiễm",
"chất",
"độc",
"màu",
"da",
"cam",
"y",
"học",
"2005",
"===",
"tiểu",
"thuyết",
"===",
"bullet",
"nửa",
"dưới",
"==",
"suy",
"nghĩ",
"về",
"nghề",
"văn",
"==",
"tôi",
"cho",
"rằng",
"thơ",
"ca",
"là",
"một",
"cái",
"nghiệp",
"mà",
"nếu",
"ông",
"trời",
"chọn",
"mình",
"thì",
"mình",
"theo",
"chứ",
"không",
"cố",
"được",
"tôi",
"làm",
"bác",
"sĩ",
"và",
"làm",
"thơ",
"hai",
"điều",
"ấy",
"không",
"hề",
"đối",
"ngược",
"nhau",
"y",
"học",
"quan",
"tâm",
"đến",
"cả",
"thể",
"xác",
"và",
"tinh",
"thần",
"nghề",
"y",
"giúp",
"tôi",
"khám",
"phá",
"và",
"chữa"
] |
tại hồng kông vào ngày 10 tháng 8 và tại paris vào ngày 22 tháng 9 n flying đã tổ chức concert solo n flying fly high project note 4 vào ngày 20 tháng 7 tại yes24 live hall === 2020 – nay thành viên mới dong-sung === vào ngày 1 tháng 1 năm 2020 trưởng nhóm của n flying seung-hyub đã đăng lên fancafe thông báo cựu trưởng nhóm và tay bass của honeyst dong-sung chính thức trở thành tay bass của n flying sau đó fnc entertainment xác nhận thông báo dongsung trước đó đã tham gia vào các hoạt động của n flying từ mùa hè năm 2019 với tư cách là thành viên hỗ trợ vào ngày 19 tháng 7 năm 2020 n flying thông báo sẽ biểu diễn tại grand mint festival 2020 == liên kết ngoài == bullet official japan website bullet fancafe chính thức | [
"tại",
"hồng",
"kông",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"và",
"tại",
"paris",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"n",
"flying",
"đã",
"tổ",
"chức",
"concert",
"solo",
"n",
"flying",
"fly",
"high",
"project",
"note",
"4",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"tại",
"yes24",
"live",
"hall",
"===",
"2020",
"–",
"nay",
"thành",
"viên",
"mới",
"dong-sung",
"===",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"trưởng",
"nhóm",
"của",
"n",
"flying",
"seung-hyub",
"đã",
"đăng",
"lên",
"fancafe",
"thông",
"báo",
"cựu",
"trưởng",
"nhóm",
"và",
"tay",
"bass",
"của",
"honeyst",
"dong-sung",
"chính",
"thức",
"trở",
"thành",
"tay",
"bass",
"của",
"n",
"flying",
"sau",
"đó",
"fnc",
"entertainment",
"xác",
"nhận",
"thông",
"báo",
"dongsung",
"trước",
"đó",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"n",
"flying",
"từ",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2019",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"hỗ",
"trợ",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"n",
"flying",
"thông",
"báo",
"sẽ",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"grand",
"mint",
"festival",
"2020",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"japan",
"website",
"bullet",
"fancafe",
"chính",
"thức"
] |
duyệt thị đường hoàng thành huế duyệt thị đường duyệt xem xét thị đúng đắn đường ngôi nhà là một nhà hát dành cho vua hoàng thân quốc thích các quan đại thần và là nơi biểu diễn các vở tuồng dành cho quan khách sứ thần thưởng thức tuồng biểu diễn trong duyệt thị đường là các vở tuồng cung đình đây được xem là nhà hát cổ nhất của ngành sân khấu việt nam đây còn là nơi tổ chức các buổi lễ hội đặc biệt như dịp tứ tuần các vua minh mạng tự đức đồng khánh khải định… đối tượng được tham dự là các quan văn võ các hoàng tử hoàng đệ… vào năm 1833 minh mạng thứ 14 triều đình nhà nguyễn đã cho tổ chức đúc tiền “minh mạng phi long” ngay tại địa điểm này == lịch sử == những năm 1820 – 1840 vua minh mạng cho xây dựng nhà hát lớn duyệt thị đường vào năm minh mạng thứ 7 1824-1826 nằm ở góc đông nam bên trong tử cấm thành trên nền cũ của nhà hát thanh phong đường 1805 công trình được tu bổ lần đầu vào năm 1829 minh mạng thứ 10 == kiến trúc == duyệt thị đường có tổng diện tích 11 740 m² diện tích xây dựng nhà hát 1 182 m² toàn bộ khuôn viên nhà hát trước đây được dùng để trồng các loại cây thuốc nam quý hiếm bên hữu nhà hát là ngự y viện nơi để sao chế thuốc chữa bệnh cho nhà vua | [
"duyệt",
"thị",
"đường",
"hoàng",
"thành",
"huế",
"duyệt",
"thị",
"đường",
"duyệt",
"xem",
"xét",
"thị",
"đúng",
"đắn",
"đường",
"ngôi",
"nhà",
"là",
"một",
"nhà",
"hát",
"dành",
"cho",
"vua",
"hoàng",
"thân",
"quốc",
"thích",
"các",
"quan",
"đại",
"thần",
"và",
"là",
"nơi",
"biểu",
"diễn",
"các",
"vở",
"tuồng",
"dành",
"cho",
"quan",
"khách",
"sứ",
"thần",
"thưởng",
"thức",
"tuồng",
"biểu",
"diễn",
"trong",
"duyệt",
"thị",
"đường",
"là",
"các",
"vở",
"tuồng",
"cung",
"đình",
"đây",
"được",
"xem",
"là",
"nhà",
"hát",
"cổ",
"nhất",
"của",
"ngành",
"sân",
"khấu",
"việt",
"nam",
"đây",
"còn",
"là",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"các",
"buổi",
"lễ",
"hội",
"đặc",
"biệt",
"như",
"dịp",
"tứ",
"tuần",
"các",
"vua",
"minh",
"mạng",
"tự",
"đức",
"đồng",
"khánh",
"khải",
"định…",
"đối",
"tượng",
"được",
"tham",
"dự",
"là",
"các",
"quan",
"văn",
"võ",
"các",
"hoàng",
"tử",
"hoàng",
"đệ…",
"vào",
"năm",
"1833",
"minh",
"mạng",
"thứ",
"14",
"triều",
"đình",
"nhà",
"nguyễn",
"đã",
"cho",
"tổ",
"chức",
"đúc",
"tiền",
"“minh",
"mạng",
"phi",
"long”",
"ngay",
"tại",
"địa",
"điểm",
"này",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"những",
"năm",
"1820",
"–",
"1840",
"vua",
"minh",
"mạng",
"cho",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"hát",
"lớn",
"duyệt",
"thị",
"đường",
"vào",
"năm",
"minh",
"mạng",
"thứ",
"7",
"1824-1826",
"nằm",
"ở",
"góc",
"đông",
"nam",
"bên",
"trong",
"tử",
"cấm",
"thành",
"trên",
"nền",
"cũ",
"của",
"nhà",
"hát",
"thanh",
"phong",
"đường",
"1805",
"công",
"trình",
"được",
"tu",
"bổ",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1829",
"minh",
"mạng",
"thứ",
"10",
"==",
"kiến",
"trúc",
"==",
"duyệt",
"thị",
"đường",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"11",
"740",
"m²",
"diện",
"tích",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"hát",
"1",
"182",
"m²",
"toàn",
"bộ",
"khuôn",
"viên",
"nhà",
"hát",
"trước",
"đây",
"được",
"dùng",
"để",
"trồng",
"các",
"loại",
"cây",
"thuốc",
"nam",
"quý",
"hiếm",
"bên",
"hữu",
"nhà",
"hát",
"là",
"ngự",
"y",
"viện",
"nơi",
"để",
"sao",
"chế",
"thuốc",
"chữa",
"bệnh",
"cho",
"nhà",
"vua"
] |
reepenia florea là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1863 | [
"reepenia",
"florea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
vandenboschia exsecta là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"vandenboschia",
"exsecta",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
lớp học của mình như trái ngược với các màn trình diễn ngoạn mục của chariot tuy nhiên sự tin tưởng không thể lay chuyển của cô trong phép thuật và mong muốn thực sự của cô để sử dụng nó cho tốt cho phép cô sử dụng shiny rod chấp nhận cô làm chủ mới của nó và dần dần khám phá ra tài năng ma thuật của mình bởi vì chất lượng này akko được định để đóng một vai trò quan trọng trong việc mở khóa grand triskelion và khôi phục sức mạnh của phép thuật cho thế giới lotte jansson ロ ッ テ ヤ ン ソ ン rotte yanson lồng tiếng bởi fumiko orikasa tiếng nhật stephanie sheh tiếng anh bạn của akko và bạn cùng phòng một phù thuỷ điển hình kiểu phần lan vốn lo lắng về hạnh phúc của akko cô ấy có mái tóc màu cam và đeo kính thấp hơn khả năng của cô là triệu tập và giao tiếp với các nàng tiên và các linh hồn cư trú trong những vật dụng cũ cô học điều này từ nhỏ vì có gia đình là chủ cửa hàng ma cụ bullet sucy manbavaran ス ー シ ィ マ ン バ バ ラ ンsūshi manbabaran bullet jasminka antonenko ヤ ス ミ ン カ ア ア ン ト ネ ン コ yasuminka antonenko một cô gái phù thủy và thân thiện của luna nova đến từ nga người có niềm đam mê về thực phẩm và luôn thấy mình ăn vặt ngay cả trong lớp học bullet constanze amalie | [
"lớp",
"học",
"của",
"mình",
"như",
"trái",
"ngược",
"với",
"các",
"màn",
"trình",
"diễn",
"ngoạn",
"mục",
"của",
"chariot",
"tuy",
"nhiên",
"sự",
"tin",
"tưởng",
"không",
"thể",
"lay",
"chuyển",
"của",
"cô",
"trong",
"phép",
"thuật",
"và",
"mong",
"muốn",
"thực",
"sự",
"của",
"cô",
"để",
"sử",
"dụng",
"nó",
"cho",
"tốt",
"cho",
"phép",
"cô",
"sử",
"dụng",
"shiny",
"rod",
"chấp",
"nhận",
"cô",
"làm",
"chủ",
"mới",
"của",
"nó",
"và",
"dần",
"dần",
"khám",
"phá",
"ra",
"tài",
"năng",
"ma",
"thuật",
"của",
"mình",
"bởi",
"vì",
"chất",
"lượng",
"này",
"akko",
"được",
"định",
"để",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"mở",
"khóa",
"grand",
"triskelion",
"và",
"khôi",
"phục",
"sức",
"mạnh",
"của",
"phép",
"thuật",
"cho",
"thế",
"giới",
"lotte",
"jansson",
"ロ",
"ッ",
"テ",
"ヤ",
"ン",
"ソ",
"ン",
"rotte",
"yanson",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"fumiko",
"orikasa",
"tiếng",
"nhật",
"stephanie",
"sheh",
"tiếng",
"anh",
"bạn",
"của",
"akko",
"và",
"bạn",
"cùng",
"phòng",
"một",
"phù",
"thuỷ",
"điển",
"hình",
"kiểu",
"phần",
"lan",
"vốn",
"lo",
"lắng",
"về",
"hạnh",
"phúc",
"của",
"akko",
"cô",
"ấy",
"có",
"mái",
"tóc",
"màu",
"cam",
"và",
"đeo",
"kính",
"thấp",
"hơn",
"khả",
"năng",
"của",
"cô",
"là",
"triệu",
"tập",
"và",
"giao",
"tiếp",
"với",
"các",
"nàng",
"tiên",
"và",
"các",
"linh",
"hồn",
"cư",
"trú",
"trong",
"những",
"vật",
"dụng",
"cũ",
"cô",
"học",
"điều",
"này",
"từ",
"nhỏ",
"vì",
"có",
"gia",
"đình",
"là",
"chủ",
"cửa",
"hàng",
"ma",
"cụ",
"bullet",
"sucy",
"manbavaran",
"ス",
"ー",
"シ",
"ィ",
"マ",
"ン",
"バ",
"バ",
"ラ",
"ンsūshi",
"manbabaran",
"bullet",
"jasminka",
"antonenko",
"ヤ",
"ス",
"ミ",
"ン",
"カ",
"ア",
"ア",
"ン",
"ト",
"ネ",
"ン",
"コ",
"yasuminka",
"antonenko",
"một",
"cô",
"gái",
"phù",
"thủy",
"và",
"thân",
"thiện",
"của",
"luna",
"nova",
"đến",
"từ",
"nga",
"người",
"có",
"niềm",
"đam",
"mê",
"về",
"thực",
"phẩm",
"và",
"luôn",
"thấy",
"mình",
"ăn",
"vặt",
"ngay",
"cả",
"trong",
"lớp",
"học",
"bullet",
"constanze",
"amalie"
] |
melocosa gertschi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi melocosa melocosa gertschi được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1947 | [
"melocosa",
"gertschi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"melocosa",
"melocosa",
"gertschi",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1947"
] |
cô gái tên yoon yi-seo can thiệp và đánh phạt yool vì hành động độc ác của anh giống như yool yi-seo xuất thân từ một gia đình quyền quý nhưng tốt bụng thông minh và giàu lòng nhân ái yool ngay lập tức nảy sinh tình cảm với yi-seo và điều này khiến anh thay đổi để trở nên chăm học hơn để gây ấn tượng với cô cha của yi-seo là một vị tướng và là cánh tay phải của nhà vua tuy nhiên cha của yool là một người đàn ông đầy tham vọng ghen tị với anh trai của mình là nhà vua và tìm cách tranh giành ngai vàng ông lập kế hoạch với một người đàn ông đầy tham vọng khác kim cha-eon họ âm mưu lật đổ vị vua hiện tại với lời hứa rằng cha-eon sẽ được đền đáp xứng đáng một đêm nọ kim cha-eon bắt đầu cuộc đảo chính chứng kiến nhà vua cùng tất cả quân nhân và đồng minh của ông bị sát hại một cách tàn nhẫn bao gồm cả cha của yi-seo trong khi bị thương nặng cha của yi-seo chỉ thị cho con trai lớn seok-ha mang yi-seo và chạy trốn vì cha-eon quyết tâm xóa sổ toàn bộ gia đình khi cha-eon chuẩn bị giáng đòn kết liễu thì yool người đã chứng kiến toàn bộ sự việc xông ra từ chỗ ẩn nấp để ngăn cản cha-eon đe dọa rằng anh ta sẽ báo cáo vấn đề này với cha | [
"cô",
"gái",
"tên",
"yoon",
"yi-seo",
"can",
"thiệp",
"và",
"đánh",
"phạt",
"yool",
"vì",
"hành",
"động",
"độc",
"ác",
"của",
"anh",
"giống",
"như",
"yool",
"yi-seo",
"xuất",
"thân",
"từ",
"một",
"gia",
"đình",
"quyền",
"quý",
"nhưng",
"tốt",
"bụng",
"thông",
"minh",
"và",
"giàu",
"lòng",
"nhân",
"ái",
"yool",
"ngay",
"lập",
"tức",
"nảy",
"sinh",
"tình",
"cảm",
"với",
"yi-seo",
"và",
"điều",
"này",
"khiến",
"anh",
"thay",
"đổi",
"để",
"trở",
"nên",
"chăm",
"học",
"hơn",
"để",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"với",
"cô",
"cha",
"của",
"yi-seo",
"là",
"một",
"vị",
"tướng",
"và",
"là",
"cánh",
"tay",
"phải",
"của",
"nhà",
"vua",
"tuy",
"nhiên",
"cha",
"của",
"yool",
"là",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"đầy",
"tham",
"vọng",
"ghen",
"tị",
"với",
"anh",
"trai",
"của",
"mình",
"là",
"nhà",
"vua",
"và",
"tìm",
"cách",
"tranh",
"giành",
"ngai",
"vàng",
"ông",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"với",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"đầy",
"tham",
"vọng",
"khác",
"kim",
"cha-eon",
"họ",
"âm",
"mưu",
"lật",
"đổ",
"vị",
"vua",
"hiện",
"tại",
"với",
"lời",
"hứa",
"rằng",
"cha-eon",
"sẽ",
"được",
"đền",
"đáp",
"xứng",
"đáng",
"một",
"đêm",
"nọ",
"kim",
"cha-eon",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"chứng",
"kiến",
"nhà",
"vua",
"cùng",
"tất",
"cả",
"quân",
"nhân",
"và",
"đồng",
"minh",
"của",
"ông",
"bị",
"sát",
"hại",
"một",
"cách",
"tàn",
"nhẫn",
"bao",
"gồm",
"cả",
"cha",
"của",
"yi-seo",
"trong",
"khi",
"bị",
"thương",
"nặng",
"cha",
"của",
"yi-seo",
"chỉ",
"thị",
"cho",
"con",
"trai",
"lớn",
"seok-ha",
"mang",
"yi-seo",
"và",
"chạy",
"trốn",
"vì",
"cha-eon",
"quyết",
"tâm",
"xóa",
"sổ",
"toàn",
"bộ",
"gia",
"đình",
"khi",
"cha-eon",
"chuẩn",
"bị",
"giáng",
"đòn",
"kết",
"liễu",
"thì",
"yool",
"người",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"toàn",
"bộ",
"sự",
"việc",
"xông",
"ra",
"từ",
"chỗ",
"ẩn",
"nấp",
"để",
"ngăn",
"cản",
"cha-eon",
"đe",
"dọa",
"rằng",
"anh",
"ta",
"sẽ",
"báo",
"cáo",
"vấn",
"đề",
"này",
"với",
"cha"
] |
hoàng thúc gị 1904 là một kí giả việt nam == sự nghiệp == hoàng thúc gị sinh năm 1904 tại hà đông tham gia sáng lập việt nam quốc dân đảng khi còn làm kế toán việt-nam khách-sạn một cơ sở tài chính của đảng tại hà nội sau vụ ám sát bazin việt nam quốc dân đảng bị triệt phá còn việt nam khách sạn cũng bị buộc đóng cửa vĩnh viễn hoàng thúc gị nằm trong số thành viên bị cầm cố và kết án khổ sai côn đảo 10 năm tại côn đảo hoàng thúc gị cùng trần huy liệu lê văn phúc nguyễn phương thảo và tưởng dân bảo tuyên bố li khai chủ nghĩa tam dân ngày càng tỏ ra có cảm tình với đông dương cộng sản đảng tuy nhiên do sợ bị đồng chí ám hại nên không dám ra mặt ủng hộ năm 1936 hoàng thúc gị được chính phủ bình dân ân xá ông trở lại hà nội tiếp tục phục vụ việt nam quốc dân đảng với vai trò tuyên truyền viên tháng 11 năm 1945 trong cao trào việt nam độc lập hoàng thúc gị đứng ra làm chủ bút việt-nam tuần-báo cơ quan ngôn luận chính thức đầu tiên của việt nam quốc dân đảng trụ sở tại số 80 quán thánh == xem thêm == bullet khái hưng bullet trần huy liệu == tham khảo == bullet louis marty contribution à l’histoire des mouvements politiques de l’indochine française hà nội 1933 bullet lãng nhân nhung tran danh phap tu ham | [
"hoàng",
"thúc",
"gị",
"1904",
"là",
"một",
"kí",
"giả",
"việt",
"nam",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"hoàng",
"thúc",
"gị",
"sinh",
"năm",
"1904",
"tại",
"hà",
"đông",
"tham",
"gia",
"sáng",
"lập",
"việt",
"nam",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"khi",
"còn",
"làm",
"kế",
"toán",
"việt-nam",
"khách-sạn",
"một",
"cơ",
"sở",
"tài",
"chính",
"của",
"đảng",
"tại",
"hà",
"nội",
"sau",
"vụ",
"ám",
"sát",
"bazin",
"việt",
"nam",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"bị",
"triệt",
"phá",
"còn",
"việt",
"nam",
"khách",
"sạn",
"cũng",
"bị",
"buộc",
"đóng",
"cửa",
"vĩnh",
"viễn",
"hoàng",
"thúc",
"gị",
"nằm",
"trong",
"số",
"thành",
"viên",
"bị",
"cầm",
"cố",
"và",
"kết",
"án",
"khổ",
"sai",
"côn",
"đảo",
"10",
"năm",
"tại",
"côn",
"đảo",
"hoàng",
"thúc",
"gị",
"cùng",
"trần",
"huy",
"liệu",
"lê",
"văn",
"phúc",
"nguyễn",
"phương",
"thảo",
"và",
"tưởng",
"dân",
"bảo",
"tuyên",
"bố",
"li",
"khai",
"chủ",
"nghĩa",
"tam",
"dân",
"ngày",
"càng",
"tỏ",
"ra",
"có",
"cảm",
"tình",
"với",
"đông",
"dương",
"cộng",
"sản",
"đảng",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"sợ",
"bị",
"đồng",
"chí",
"ám",
"hại",
"nên",
"không",
"dám",
"ra",
"mặt",
"ủng",
"hộ",
"năm",
"1936",
"hoàng",
"thúc",
"gị",
"được",
"chính",
"phủ",
"bình",
"dân",
"ân",
"xá",
"ông",
"trở",
"lại",
"hà",
"nội",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"việt",
"nam",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"với",
"vai",
"trò",
"tuyên",
"truyền",
"viên",
"tháng",
"11",
"năm",
"1945",
"trong",
"cao",
"trào",
"việt",
"nam",
"độc",
"lập",
"hoàng",
"thúc",
"gị",
"đứng",
"ra",
"làm",
"chủ",
"bút",
"việt-nam",
"tuần-báo",
"cơ",
"quan",
"ngôn",
"luận",
"chính",
"thức",
"đầu",
"tiên",
"của",
"việt",
"nam",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"trụ",
"sở",
"tại",
"số",
"80",
"quán",
"thánh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"khái",
"hưng",
"bullet",
"trần",
"huy",
"liệu",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"louis",
"marty",
"contribution",
"à",
"l’histoire",
"des",
"mouvements",
"politiques",
"de",
"l’indochine",
"française",
"hà",
"nội",
"1933",
"bullet",
"lãng",
"nhân",
"nhung",
"tran",
"danh",
"phap",
"tu",
"ham"
] |
dicky cho ra mắt bản teaser của mv cho ca khúc vào ngày 17 tháng 4 mv đầy đủ đã được phát hành vào ngày 19 tháng 4 cùng thời điểm ra mắt ca khúc trong mv các nghệ sĩ đều hóa thân thành các nhân vật hoạt hình ngộ nghĩnh đáng yêu lan tỏa thông điệp bảo vệ thiên nhiên môi trường == đánh giá == các trang báo và các trang mạng âm nhạc quốc tế đã có những lời nhận xét trái chiều cho earth mà đa phần là những lời bình luận không mấy khả quan tuy nhiên vẫn có một số bình luận đáng khen ngợi cho ca khúc này == danh sách nghệ sĩ và đội ngũ thực hiện == ngoài lil dicky thì còn có 29 nghệ sĩ khác tham gia với từng vai diễn khác nhau trong đó có ba nghệ sĩ quốc tế đều có lời hát bằng tiếng bản xứ dưới đây là danh sách các nghệ sĩ tham gia ca khúc cùng với đó là đội ngũ thực hiện ca khúc === nghệ sĩ tham gia === bullet lil dicky trong vai con người bullet justin bieber trong vai khỉ đầu chó bullet ariana grande trong vai ngựa vằn bullet halsey trong vai sư tử con bullet zac brown trong vai bò bullet brendon urie trong vai heo bullet hailee steinfeld trong vai nấm bullet wiz khalifa trong vai chồn bullet snoop dogg trong vai cây cần sa bullet kevin hart trong vai kanye west bullet adam levine trong vai kền kền bullet shawn mendes trong vai tê giác bullet charlie puth trong | [
"dicky",
"cho",
"ra",
"mắt",
"bản",
"teaser",
"của",
"mv",
"cho",
"ca",
"khúc",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"mv",
"đầy",
"đủ",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"ra",
"mắt",
"ca",
"khúc",
"trong",
"mv",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"đều",
"hóa",
"thân",
"thành",
"các",
"nhân",
"vật",
"hoạt",
"hình",
"ngộ",
"nghĩnh",
"đáng",
"yêu",
"lan",
"tỏa",
"thông",
"điệp",
"bảo",
"vệ",
"thiên",
"nhiên",
"môi",
"trường",
"==",
"đánh",
"giá",
"==",
"các",
"trang",
"báo",
"và",
"các",
"trang",
"mạng",
"âm",
"nhạc",
"quốc",
"tế",
"đã",
"có",
"những",
"lời",
"nhận",
"xét",
"trái",
"chiều",
"cho",
"earth",
"mà",
"đa",
"phần",
"là",
"những",
"lời",
"bình",
"luận",
"không",
"mấy",
"khả",
"quan",
"tuy",
"nhiên",
"vẫn",
"có",
"một",
"số",
"bình",
"luận",
"đáng",
"khen",
"ngợi",
"cho",
"ca",
"khúc",
"này",
"==",
"danh",
"sách",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"đội",
"ngũ",
"thực",
"hiện",
"==",
"ngoài",
"lil",
"dicky",
"thì",
"còn",
"có",
"29",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"tham",
"gia",
"với",
"từng",
"vai",
"diễn",
"khác",
"nhau",
"trong",
"đó",
"có",
"ba",
"nghệ",
"sĩ",
"quốc",
"tế",
"đều",
"có",
"lời",
"hát",
"bằng",
"tiếng",
"bản",
"xứ",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"tham",
"gia",
"ca",
"khúc",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"đội",
"ngũ",
"thực",
"hiện",
"ca",
"khúc",
"===",
"nghệ",
"sĩ",
"tham",
"gia",
"===",
"bullet",
"lil",
"dicky",
"trong",
"vai",
"con",
"người",
"bullet",
"justin",
"bieber",
"trong",
"vai",
"khỉ",
"đầu",
"chó",
"bullet",
"ariana",
"grande",
"trong",
"vai",
"ngựa",
"vằn",
"bullet",
"halsey",
"trong",
"vai",
"sư",
"tử",
"con",
"bullet",
"zac",
"brown",
"trong",
"vai",
"bò",
"bullet",
"brendon",
"urie",
"trong",
"vai",
"heo",
"bullet",
"hailee",
"steinfeld",
"trong",
"vai",
"nấm",
"bullet",
"wiz",
"khalifa",
"trong",
"vai",
"chồn",
"bullet",
"snoop",
"dogg",
"trong",
"vai",
"cây",
"cần",
"sa",
"bullet",
"kevin",
"hart",
"trong",
"vai",
"kanye",
"west",
"bullet",
"adam",
"levine",
"trong",
"vai",
"kền",
"kền",
"bullet",
"shawn",
"mendes",
"trong",
"vai",
"tê",
"giác",
"bullet",
"charlie",
"puth",
"trong"
] |
rhampholeon nchisiensis là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"rhampholeon",
"nchisiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"chamaeleonidae",
"loài",
"này",
"được",
"loveridge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
annaphila mera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"annaphila",
"mera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
heckler & koch g11 heckler koch g11 là loại súng trường tấn công với cấu hình bullpup thử nghiệm của đức được phát triển từ những năm 1960 đến những năm 1980 trong dự án gesellschaft für hülsenlose gewehrsysteme tổng hợp tác phát triển hệ súng trường không có vỏ đạn một dự án được thực hiện bởi heckler koch thiết kế máy móc và cấu hình vũ khí dynamit nobel nghiên cứu thuốc súng và cấu hình đạn hensoldt wetzlar nghiên cứu hệ thống xác định mục tiêu và hệ thống nhắm quang học loại súng này sử dụng loại đạn không có vỏ tuy nhiên chương trình phát triển và trang bị loại súng này đã bị hủy bỏ vì nhiều lý do khác nhau g11 có chế độ bắn tự động và ba viên ở chế độ bắn ba viên tốc độ bắn sẽ rất cao các viên đạn sẽ được bắn khi độ giật của viên đạn thứ nhất còn chưa kịp tác động đến khẩu súng để làm nó bị lệch việc này giúp đảm bảo độ chính xác cao cho phép các viên đạn có thể đi cùng một đường đạn với độ phân rải hẹp nhằm gia tăng khả năng bắn trúng mục tiêu == lịch sử phát triển == g11 bắt đầu được phát triển bởi hãng mauser trong thập niên 1960 1 phiên bản được hoàn thành sử dụng đạn 4 75×21mm không vỏ được nạp từ băng đạn 10 viên xoắn ốc thiết kế bị từ chối bởi nato | [
"heckler",
"&",
"koch",
"g11",
"heckler",
"koch",
"g11",
"là",
"loại",
"súng",
"trường",
"tấn",
"công",
"với",
"cấu",
"hình",
"bullpup",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"đức",
"được",
"phát",
"triển",
"từ",
"những",
"năm",
"1960",
"đến",
"những",
"năm",
"1980",
"trong",
"dự",
"án",
"gesellschaft",
"für",
"hülsenlose",
"gewehrsysteme",
"tổng",
"hợp",
"tác",
"phát",
"triển",
"hệ",
"súng",
"trường",
"không",
"có",
"vỏ",
"đạn",
"một",
"dự",
"án",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"heckler",
"koch",
"thiết",
"kế",
"máy",
"móc",
"và",
"cấu",
"hình",
"vũ",
"khí",
"dynamit",
"nobel",
"nghiên",
"cứu",
"thuốc",
"súng",
"và",
"cấu",
"hình",
"đạn",
"hensoldt",
"wetzlar",
"nghiên",
"cứu",
"hệ",
"thống",
"xác",
"định",
"mục",
"tiêu",
"và",
"hệ",
"thống",
"nhắm",
"quang",
"học",
"loại",
"súng",
"này",
"sử",
"dụng",
"loại",
"đạn",
"không",
"có",
"vỏ",
"tuy",
"nhiên",
"chương",
"trình",
"phát",
"triển",
"và",
"trang",
"bị",
"loại",
"súng",
"này",
"đã",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"vì",
"nhiều",
"lý",
"do",
"khác",
"nhau",
"g11",
"có",
"chế",
"độ",
"bắn",
"tự",
"động",
"và",
"ba",
"viên",
"ở",
"chế",
"độ",
"bắn",
"ba",
"viên",
"tốc",
"độ",
"bắn",
"sẽ",
"rất",
"cao",
"các",
"viên",
"đạn",
"sẽ",
"được",
"bắn",
"khi",
"độ",
"giật",
"của",
"viên",
"đạn",
"thứ",
"nhất",
"còn",
"chưa",
"kịp",
"tác",
"động",
"đến",
"khẩu",
"súng",
"để",
"làm",
"nó",
"bị",
"lệch",
"việc",
"này",
"giúp",
"đảm",
"bảo",
"độ",
"chính",
"xác",
"cao",
"cho",
"phép",
"các",
"viên",
"đạn",
"có",
"thể",
"đi",
"cùng",
"một",
"đường",
"đạn",
"với",
"độ",
"phân",
"rải",
"hẹp",
"nhằm",
"gia",
"tăng",
"khả",
"năng",
"bắn",
"trúng",
"mục",
"tiêu",
"==",
"lịch",
"sử",
"phát",
"triển",
"==",
"g11",
"bắt",
"đầu",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"hãng",
"mauser",
"trong",
"thập",
"niên",
"1960",
"1",
"phiên",
"bản",
"được",
"hoàn",
"thành",
"sử",
"dụng",
"đạn",
"4",
"75×21mm",
"không",
"vỏ",
"được",
"nạp",
"từ",
"băng",
"đạn",
"10",
"viên",
"xoắn",
"ốc",
"thiết",
"kế",
"bị",
"từ",
"chối",
"bởi",
"nato"
] |
xã enterprise quận nelson bắc dakota xã enterprise là một xã thuộc quận nelson tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 27 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"enterprise",
"quận",
"nelson",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"enterprise",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"nelson",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"27",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
vương quốc castilla tiếng anh kingdom of castile tiếng tây ban nha reino de castilla tiếng latinh regnum castellae cũng gọi castile là một trong những vương quốc thời trung cổ trên bán đảo iberia vương quốc này bắt đầu là hạt castilla một vùng biên cương của vương quốc león vào thế kỷ 9 tên của vương quốc này bắt nguồn từ người chủ của những tòa lâu đài xây dựng tại vùng này từ thế kỉ 9 vùng này có tên là bá quốc castilla condado de castilla đến thế kỷ 10 thì hạt này càng ngày càng có nhiều quyền tự trị nhưng mãi đến năm 1065 nó mới tách ra khỏi león trở thành một vương quốc độc lập giữa năm 1072 và 1157 nó lại thống nhất với león và sau 1230 đây là một liên minh lâu dài cũng chính vì thế từ năm 1230 trở đi thì ngôi trị vì của vương thất castilla hay được biết đến với tên gọi [crown of castile] dịch nôm na có thể hiểu là ngai vàng xứ castilla hay vương quyền của castilla sau đó những vị vua của castilla chiếm dần những lãnh thổ ở phía nam bán đảo iberia của quốc gia hồi giáo al-andalus cuộc hôn nhân của quân chủ công giáo song vương isabel và fernando đã góp phần hợp nhất castilla và aragon là mấu chốt quan trọng trong việc hình thành vương quốc tây ban nha vào năm 1516 == liên kết ngoài == bullet the kingdom of castile | [
"vương",
"quốc",
"castilla",
"tiếng",
"anh",
"kingdom",
"of",
"castile",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"reino",
"de",
"castilla",
"tiếng",
"latinh",
"regnum",
"castellae",
"cũng",
"gọi",
"castile",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vương",
"quốc",
"thời",
"trung",
"cổ",
"trên",
"bán",
"đảo",
"iberia",
"vương",
"quốc",
"này",
"bắt",
"đầu",
"là",
"hạt",
"castilla",
"một",
"vùng",
"biên",
"cương",
"của",
"vương",
"quốc",
"león",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"9",
"tên",
"của",
"vương",
"quốc",
"này",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"người",
"chủ",
"của",
"những",
"tòa",
"lâu",
"đài",
"xây",
"dựng",
"tại",
"vùng",
"này",
"từ",
"thế",
"kỉ",
"9",
"vùng",
"này",
"có",
"tên",
"là",
"bá",
"quốc",
"castilla",
"condado",
"de",
"castilla",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"10",
"thì",
"hạt",
"này",
"càng",
"ngày",
"càng",
"có",
"nhiều",
"quyền",
"tự",
"trị",
"nhưng",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1065",
"nó",
"mới",
"tách",
"ra",
"khỏi",
"león",
"trở",
"thành",
"một",
"vương",
"quốc",
"độc",
"lập",
"giữa",
"năm",
"1072",
"và",
"1157",
"nó",
"lại",
"thống",
"nhất",
"với",
"león",
"và",
"sau",
"1230",
"đây",
"là",
"một",
"liên",
"minh",
"lâu",
"dài",
"cũng",
"chính",
"vì",
"thế",
"từ",
"năm",
"1230",
"trở",
"đi",
"thì",
"ngôi",
"trị",
"vì",
"của",
"vương",
"thất",
"castilla",
"hay",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"[crown",
"of",
"castile]",
"dịch",
"nôm",
"na",
"có",
"thể",
"hiểu",
"là",
"ngai",
"vàng",
"xứ",
"castilla",
"hay",
"vương",
"quyền",
"của",
"castilla",
"sau",
"đó",
"những",
"vị",
"vua",
"của",
"castilla",
"chiếm",
"dần",
"những",
"lãnh",
"thổ",
"ở",
"phía",
"nam",
"bán",
"đảo",
"iberia",
"của",
"quốc",
"gia",
"hồi",
"giáo",
"al-andalus",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"của",
"quân",
"chủ",
"công",
"giáo",
"song",
"vương",
"isabel",
"và",
"fernando",
"đã",
"góp",
"phần",
"hợp",
"nhất",
"castilla",
"và",
"aragon",
"là",
"mấu",
"chốt",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"hình",
"thành",
"vương",
"quốc",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"năm",
"1516",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"kingdom",
"of",
"castile"
] |
giữa hai anh em càng thêm khăng khít thế tông thường cho mời nhượng ninh về vương cung diện kiến nhượng ninh sống như một dật sĩ và mất năm 1462 thọ 68 tuổi == liên kết == bullet prince yangnyeong korean historical person information bullet 왕위 버리고 자유 택하다 오마이뉴스 2006 09 15 bullet prince yangnyeong navercast bullet prince yangnyeong == tham khảo == bullet kim haboush jahyun and martina deuchler 1999 culture and the state in late chosŏn korea cambridge harvard university press isbn 9780674179820 oclc 40926015 bullet lee peter h 1993 sourcebook of korean civilization vol 1 new york columbia university press isbn 9780231079129 isbn 9780231079143 isbn 9780231104449 oclc 26353271 | [
"giữa",
"hai",
"anh",
"em",
"càng",
"thêm",
"khăng",
"khít",
"thế",
"tông",
"thường",
"cho",
"mời",
"nhượng",
"ninh",
"về",
"vương",
"cung",
"diện",
"kiến",
"nhượng",
"ninh",
"sống",
"như",
"một",
"dật",
"sĩ",
"và",
"mất",
"năm",
"1462",
"thọ",
"68",
"tuổi",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"prince",
"yangnyeong",
"korean",
"historical",
"person",
"information",
"bullet",
"왕위",
"버리고",
"자유",
"택하다",
"오마이뉴스",
"2006",
"09",
"15",
"bullet",
"prince",
"yangnyeong",
"navercast",
"bullet",
"prince",
"yangnyeong",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kim",
"haboush",
"jahyun",
"and",
"martina",
"deuchler",
"1999",
"culture",
"and",
"the",
"state",
"in",
"late",
"chosŏn",
"korea",
"cambridge",
"harvard",
"university",
"press",
"isbn",
"9780674179820",
"oclc",
"40926015",
"bullet",
"lee",
"peter",
"h",
"1993",
"sourcebook",
"of",
"korean",
"civilization",
"vol",
"1",
"new",
"york",
"columbia",
"university",
"press",
"isbn",
"9780231079129",
"isbn",
"9780231079143",
"isbn",
"9780231104449",
"oclc",
"26353271"
] |
nội thành lãng bạc đống đa mê linh đại la đề thám và 120 xã ngoại thành bullet 1945-1946 chia hà nội thành 17 khu phố nội thành trúc bạch đồng xuân thăng long đông thành đông kinh nghĩa thục hoàn kiếm văn miếu quán sứ đại học bảy mẫu chợ hôm lò đúc hồng hà long biên đồng nhân vạn thái bạch mai và 5 khu hành chính ngoại thành lãng bạc đại la đống đa đề thám mê linh bullet hiến pháp việt nam dân chủ cộng hòa 1946 ngày 9 11 1946 tuyên bố hà nội là thủ đô của việt nam dân chủ cộng hòa bullet mùa đông 1946-đầu 1947 toàn quốc kháng chiến trận hà nội 1946 == 1954 đến hết thế kỷ 20 == bullet năm 1954 hà nội khi tiếp quản gồm 4 quận nội thành 34 khu phố 37 000 dân và 4 quận ngoại thành 45 xã 16 000 dân đánh số từ i đến viii với diện tích 152 km² ngày 13 12 1954 sáp nhập khu vực phố gia lâm gồm phố gia lâm khu nhà ga gia lâm sân bay gia lâm và 4 xã hồng tiến việt hưng long biên ngọc thụy của tỉnh bắc ninh vào hà nội bullet 1956-1957 phong trào nhân văn-giai phẩm bullet 3 1958 bỏ 4 quận nội thành thay bằng 12 khu phố hoàn kiếm hàng cỏ hai bà trưng hàng bông cửa đông hàng đào trúc bạch văn miếu ba đình bạch mai bảy mẫu ô chợ dừa bullet 1959 chia lại thành 8 khu phố nội thành hoàn kiếm hàng cỏ | [
"nội",
"thành",
"lãng",
"bạc",
"đống",
"đa",
"mê",
"linh",
"đại",
"la",
"đề",
"thám",
"và",
"120",
"xã",
"ngoại",
"thành",
"bullet",
"1945-1946",
"chia",
"hà",
"nội",
"thành",
"17",
"khu",
"phố",
"nội",
"thành",
"trúc",
"bạch",
"đồng",
"xuân",
"thăng",
"long",
"đông",
"thành",
"đông",
"kinh",
"nghĩa",
"thục",
"hoàn",
"kiếm",
"văn",
"miếu",
"quán",
"sứ",
"đại",
"học",
"bảy",
"mẫu",
"chợ",
"hôm",
"lò",
"đúc",
"hồng",
"hà",
"long",
"biên",
"đồng",
"nhân",
"vạn",
"thái",
"bạch",
"mai",
"và",
"5",
"khu",
"hành",
"chính",
"ngoại",
"thành",
"lãng",
"bạc",
"đại",
"la",
"đống",
"đa",
"đề",
"thám",
"mê",
"linh",
"bullet",
"hiến",
"pháp",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"1946",
"ngày",
"9",
"11",
"1946",
"tuyên",
"bố",
"hà",
"nội",
"là",
"thủ",
"đô",
"của",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"bullet",
"mùa",
"đông",
"1946-đầu",
"1947",
"toàn",
"quốc",
"kháng",
"chiến",
"trận",
"hà",
"nội",
"1946",
"==",
"1954",
"đến",
"hết",
"thế",
"kỷ",
"20",
"==",
"bullet",
"năm",
"1954",
"hà",
"nội",
"khi",
"tiếp",
"quản",
"gồm",
"4",
"quận",
"nội",
"thành",
"34",
"khu",
"phố",
"37",
"000",
"dân",
"và",
"4",
"quận",
"ngoại",
"thành",
"45",
"xã",
"16",
"000",
"dân",
"đánh",
"số",
"từ",
"i",
"đến",
"viii",
"với",
"diện",
"tích",
"152",
"km²",
"ngày",
"13",
"12",
"1954",
"sáp",
"nhập",
"khu",
"vực",
"phố",
"gia",
"lâm",
"gồm",
"phố",
"gia",
"lâm",
"khu",
"nhà",
"ga",
"gia",
"lâm",
"sân",
"bay",
"gia",
"lâm",
"và",
"4",
"xã",
"hồng",
"tiến",
"việt",
"hưng",
"long",
"biên",
"ngọc",
"thụy",
"của",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"vào",
"hà",
"nội",
"bullet",
"1956-1957",
"phong",
"trào",
"nhân",
"văn-giai",
"phẩm",
"bullet",
"3",
"1958",
"bỏ",
"4",
"quận",
"nội",
"thành",
"thay",
"bằng",
"12",
"khu",
"phố",
"hoàn",
"kiếm",
"hàng",
"cỏ",
"hai",
"bà",
"trưng",
"hàng",
"bông",
"cửa",
"đông",
"hàng",
"đào",
"trúc",
"bạch",
"văn",
"miếu",
"ba",
"đình",
"bạch",
"mai",
"bảy",
"mẫu",
"ô",
"chợ",
"dừa",
"bullet",
"1959",
"chia",
"lại",
"thành",
"8",
"khu",
"phố",
"nội",
"thành",
"hoàn",
"kiếm",
"hàng",
"cỏ"
] |
lophonetta specularioides là một loài chim trong họ vịt đây là loài đặc hữu của nam mỹ hai phân loài chiếm các độ cao khác nhau trong dãy núi andes với lophonetta s alticola xuất hiện từ 2500-4800m từ peru đến miền trung chile và lophonetta s specularioides xảy ra dưới 1500m ở phía nam andes gần patagonia và quần đảo falkland hai phân loài cùng xuất hiện trong một vùng sinh cảnh độ cao trung bình ở mendoza argentina và talca chile loài vịt này được tìm thấy ở các hồ đầm lầy và các khu vực cỏ từ các vịnh ven biển nông đến các hồ cao độ cao ở altiplano chúng tập trung ở các hồ nước đục có độ kiềm với mật độ động vật phù du lớn chúng cư trú trong các vịnh kín và trên các bãi biển dọc theo bờ biển nơi chúng tìm kiếm thức ăn cho nghêu và các loài amphipoda biển khác giữa các tảng đá và lớp tảo bẹ | [
"lophonetta",
"specularioides",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"vịt",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"nam",
"mỹ",
"hai",
"phân",
"loài",
"chiếm",
"các",
"độ",
"cao",
"khác",
"nhau",
"trong",
"dãy",
"núi",
"andes",
"với",
"lophonetta",
"s",
"alticola",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"2500-4800m",
"từ",
"peru",
"đến",
"miền",
"trung",
"chile",
"và",
"lophonetta",
"s",
"specularioides",
"xảy",
"ra",
"dưới",
"1500m",
"ở",
"phía",
"nam",
"andes",
"gần",
"patagonia",
"và",
"quần",
"đảo",
"falkland",
"hai",
"phân",
"loài",
"cùng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"vùng",
"sinh",
"cảnh",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"ở",
"mendoza",
"argentina",
"và",
"talca",
"chile",
"loài",
"vịt",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"các",
"hồ",
"đầm",
"lầy",
"và",
"các",
"khu",
"vực",
"cỏ",
"từ",
"các",
"vịnh",
"ven",
"biển",
"nông",
"đến",
"các",
"hồ",
"cao",
"độ",
"cao",
"ở",
"altiplano",
"chúng",
"tập",
"trung",
"ở",
"các",
"hồ",
"nước",
"đục",
"có",
"độ",
"kiềm",
"với",
"mật",
"độ",
"động",
"vật",
"phù",
"du",
"lớn",
"chúng",
"cư",
"trú",
"trong",
"các",
"vịnh",
"kín",
"và",
"trên",
"các",
"bãi",
"biển",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"nơi",
"chúng",
"tìm",
"kiếm",
"thức",
"ăn",
"cho",
"nghêu",
"và",
"các",
"loài",
"amphipoda",
"biển",
"khác",
"giữa",
"các",
"tảng",
"đá",
"và",
"lớp",
"tảo",
"bẹ"
] |
laculataria là một chi bướm đêm thuộc họ tortricidae == các loài == bullet laculataria asymmetra bullet laculataria chlorochara bullet laculataria chondrites bullet laculataria nigropicata == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com | [
"laculataria",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"laculataria",
"asymmetra",
"bullet",
"laculataria",
"chlorochara",
"bullet",
"laculataria",
"chondrites",
"bullet",
"laculataria",
"nigropicata",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tortricidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tortricidae",
"com"
] |
chelonarium curium là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"chelonarium",
"curium",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"méquignon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
pyrois gallica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pyrois",
"gallica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nam cộng hòa bullet 2012 – joseph e murray bác sĩ người mỹ đoạt giải nobel sinh lý và y khoa s 1919 | [
"nam",
"cộng",
"hòa",
"bullet",
"2012",
"–",
"joseph",
"e",
"murray",
"bác",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"s",
"1919"
] |
theo của s・a có nhan đề đăng từ năm 2011 đến 2012 với một tập duy nhất manga dài kỳ thứ năm của minami là ra mắt từ năm 2013 đến năm 2015 với 5 tập tankōbon được phát hành truyện tập trung vào mối quan hệ phức tạp giữa một thiếu nữ từng có gia cảnh khá giả nhưng về sau lâm vào cảnh nợ nần khốn khó và một anh chàng vốn là bạn từ thuở nhỏ của cô nhưng nay đã trở thành một thợ làm bánh nổi tiếng một tác phẩm dài kỳ khác của cô là đăng từ năm 2015 đến năm 2016 với tổng cộng 3 tập lấy bối cảnh giả tưởng về sự tồn tại của một thế giới loài quỷ bên cạnh thế giới con người tác phẩm là câu chuyện hài lãng mạn xuất phát từ lời hứa trẻ thơ giữa một cô bé loài người và đứa trẻ loài quỷ minami đăng manga dài kỳ mới nhất của cô là trên tạp chí hàng tháng bessatsu hana to yume cũng của nhà xuất bản hakusensha từ số tháng 3 năm 2017 đến số tháng 7 năm 2018 có tổng cộng 4 tập tankōbon được phát hành ngoài các manga dài kỳ minami maki cũng sáng tác và đăng tải nhiều tác phẩm ngắn dạng yomikiri một chương duy nhất một tuyển tập các truyện ngắn như vậy đã phát hành vào năm 2009 dưới nhan đề với bốn mẫu truyện khác nhau bao gồm cả | [
"theo",
"của",
"s・a",
"có",
"nhan",
"đề",
"đăng",
"từ",
"năm",
"2011",
"đến",
"2012",
"với",
"một",
"tập",
"duy",
"nhất",
"manga",
"dài",
"kỳ",
"thứ",
"năm",
"của",
"minami",
"là",
"ra",
"mắt",
"từ",
"năm",
"2013",
"đến",
"năm",
"2015",
"với",
"5",
"tập",
"tankōbon",
"được",
"phát",
"hành",
"truyện",
"tập",
"trung",
"vào",
"mối",
"quan",
"hệ",
"phức",
"tạp",
"giữa",
"một",
"thiếu",
"nữ",
"từng",
"có",
"gia",
"cảnh",
"khá",
"giả",
"nhưng",
"về",
"sau",
"lâm",
"vào",
"cảnh",
"nợ",
"nần",
"khốn",
"khó",
"và",
"một",
"anh",
"chàng",
"vốn",
"là",
"bạn",
"từ",
"thuở",
"nhỏ",
"của",
"cô",
"nhưng",
"nay",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"thợ",
"làm",
"bánh",
"nổi",
"tiếng",
"một",
"tác",
"phẩm",
"dài",
"kỳ",
"khác",
"của",
"cô",
"là",
"đăng",
"từ",
"năm",
"2015",
"đến",
"năm",
"2016",
"với",
"tổng",
"cộng",
"3",
"tập",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"giả",
"tưởng",
"về",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"một",
"thế",
"giới",
"loài",
"quỷ",
"bên",
"cạnh",
"thế",
"giới",
"con",
"người",
"tác",
"phẩm",
"là",
"câu",
"chuyện",
"hài",
"lãng",
"mạn",
"xuất",
"phát",
"từ",
"lời",
"hứa",
"trẻ",
"thơ",
"giữa",
"một",
"cô",
"bé",
"loài",
"người",
"và",
"đứa",
"trẻ",
"loài",
"quỷ",
"minami",
"đăng",
"manga",
"dài",
"kỳ",
"mới",
"nhất",
"của",
"cô",
"là",
"trên",
"tạp",
"chí",
"hàng",
"tháng",
"bessatsu",
"hana",
"to",
"yume",
"cũng",
"của",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hakusensha",
"từ",
"số",
"tháng",
"3",
"năm",
"2017",
"đến",
"số",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"có",
"tổng",
"cộng",
"4",
"tập",
"tankōbon",
"được",
"phát",
"hành",
"ngoài",
"các",
"manga",
"dài",
"kỳ",
"minami",
"maki",
"cũng",
"sáng",
"tác",
"và",
"đăng",
"tải",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"ngắn",
"dạng",
"yomikiri",
"một",
"chương",
"duy",
"nhất",
"một",
"tuyển",
"tập",
"các",
"truyện",
"ngắn",
"như",
"vậy",
"đã",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2009",
"dưới",
"nhan",
"đề",
"với",
"bốn",
"mẫu",
"truyện",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"cả"
] |
cả đấu thủ phải thông báo kết thúc dù cho có hoàn tất hành trình hay không === trang phục cá nhân === luật iof 21 1 quy định rằng yêu cầu trang phục do cơ quan tổ chức quốc gia đưa ra và không đòi hỏi cụ thể gì luật vương quốc anh 10 1 yêu cầu phải che toàn thân phải che được thân và chân ban tổ chức có thể cho phép mặc quần đùi ví dụ như định hướng trong công viên hoặc đường phố tại hoa kỳ luật a 34 1 cho phép các đấu thủ được tự do lựa chọn trang phục thoải mái nhất không bắt buộc phải che kín chân trừ khi được nêu cụ thể trong thông báo ban đầu nhiều vận động viên sử dụng giày sản xuất đặc biệt cho môn định hướng giày này thường nhẹ chắc chắn đế cứng đinh chống trơn trượt giày có mẫu cổ ngắn hoặc chùm kín mắt cá chân ngoài giày có thể dùng ghệt hoặc tất dày giúp bảo vệ ống chân khỏi bị cây cỏ làm xây xát quần áo không đòi hỏi đặc biệt nhưng phải bền khó rách và thấm nước hầu hết quần áo chế riêng đều làm bằng polyamide hoặc vật liệu tương tự để bảo vệ cơ thể khi bị gai góc cành cây cào hoặc vướng vào === trang bị cá nhân === trang bị cơ bản cần thiết để tham gia định hướng thường được liệt kê là la bàn và quần áo ngoài trời thích hợp hầu | [
"cả",
"đấu",
"thủ",
"phải",
"thông",
"báo",
"kết",
"thúc",
"dù",
"cho",
"có",
"hoàn",
"tất",
"hành",
"trình",
"hay",
"không",
"===",
"trang",
"phục",
"cá",
"nhân",
"===",
"luật",
"iof",
"21",
"1",
"quy",
"định",
"rằng",
"yêu",
"cầu",
"trang",
"phục",
"do",
"cơ",
"quan",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"gia",
"đưa",
"ra",
"và",
"không",
"đòi",
"hỏi",
"cụ",
"thể",
"gì",
"luật",
"vương",
"quốc",
"anh",
"10",
"1",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"che",
"toàn",
"thân",
"phải",
"che",
"được",
"thân",
"và",
"chân",
"ban",
"tổ",
"chức",
"có",
"thể",
"cho",
"phép",
"mặc",
"quần",
"đùi",
"ví",
"dụ",
"như",
"định",
"hướng",
"trong",
"công",
"viên",
"hoặc",
"đường",
"phố",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"luật",
"a",
"34",
"1",
"cho",
"phép",
"các",
"đấu",
"thủ",
"được",
"tự",
"do",
"lựa",
"chọn",
"trang",
"phục",
"thoải",
"mái",
"nhất",
"không",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"che",
"kín",
"chân",
"trừ",
"khi",
"được",
"nêu",
"cụ",
"thể",
"trong",
"thông",
"báo",
"ban",
"đầu",
"nhiều",
"vận",
"động",
"viên",
"sử",
"dụng",
"giày",
"sản",
"xuất",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"môn",
"định",
"hướng",
"giày",
"này",
"thường",
"nhẹ",
"chắc",
"chắn",
"đế",
"cứng",
"đinh",
"chống",
"trơn",
"trượt",
"giày",
"có",
"mẫu",
"cổ",
"ngắn",
"hoặc",
"chùm",
"kín",
"mắt",
"cá",
"chân",
"ngoài",
"giày",
"có",
"thể",
"dùng",
"ghệt",
"hoặc",
"tất",
"dày",
"giúp",
"bảo",
"vệ",
"ống",
"chân",
"khỏi",
"bị",
"cây",
"cỏ",
"làm",
"xây",
"xát",
"quần",
"áo",
"không",
"đòi",
"hỏi",
"đặc",
"biệt",
"nhưng",
"phải",
"bền",
"khó",
"rách",
"và",
"thấm",
"nước",
"hầu",
"hết",
"quần",
"áo",
"chế",
"riêng",
"đều",
"làm",
"bằng",
"polyamide",
"hoặc",
"vật",
"liệu",
"tương",
"tự",
"để",
"bảo",
"vệ",
"cơ",
"thể",
"khi",
"bị",
"gai",
"góc",
"cành",
"cây",
"cào",
"hoặc",
"vướng",
"vào",
"===",
"trang",
"bị",
"cá",
"nhân",
"===",
"trang",
"bị",
"cơ",
"bản",
"cần",
"thiết",
"để",
"tham",
"gia",
"định",
"hướng",
"thường",
"được",
"liệt",
"kê",
"là",
"la",
"bàn",
"và",
"quần",
"áo",
"ngoài",
"trời",
"thích",
"hợp",
"hầu"
] |
949 năm 949 là một năm trong lịch julius | [
"949",
"năm",
"949",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
ficus trachypison là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được k schum lauterb mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"ficus",
"trachypison",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"lauterb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
thay đổi này được hoàn thành vào tháng 10 năm 2009 mang đến cho du khách quốc tế lựa chọn hành lang có máy lạnh với vỉa hè di chuyển thay vì xe buýt lộ thiên số xe buýt trước đây được đặt dưới sự điều hành của hãng aircraft services international group tháng 4 năm 2009 sân bay đã ký một hợp đồng mới cho tuyến xe buýt đưa đón do roberts hawaii quản lý và biển báo trên xe đưa đón đều được thay đổi từ wikiwiki shuttle thành hnl shuttle năm 2013 xe buýt vẫn hoạt động hoặc hoạt động trở lại ở sân bay honolulu nhưng việc sử dụng chúng đã giảm bớt đối với khách quốc tế do lối đi bộ được đưa vào sử dụng từ cuối năm 2010 mặc dù vậy số xe buýt mới đã được thêm vào và chúng một lần nữa lại được gắn nhãn wiki wiki == xem thêm == bullet chance rt-52 xe buýt ban đầu được sử dụng trên tuyến xe đưa đón bullet thebus dịch vụ giao thông công cộng của honolulu bullet wikiwiki nguồn gốc của web wikiwiki == liên kết ngoài == bullet correspondence on the etymology of wiki | [
"thay",
"đổi",
"này",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"mang",
"đến",
"cho",
"du",
"khách",
"quốc",
"tế",
"lựa",
"chọn",
"hành",
"lang",
"có",
"máy",
"lạnh",
"với",
"vỉa",
"hè",
"di",
"chuyển",
"thay",
"vì",
"xe",
"buýt",
"lộ",
"thiên",
"số",
"xe",
"buýt",
"trước",
"đây",
"được",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"điều",
"hành",
"của",
"hãng",
"aircraft",
"services",
"international",
"group",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"sân",
"bay",
"đã",
"ký",
"một",
"hợp",
"đồng",
"mới",
"cho",
"tuyến",
"xe",
"buýt",
"đưa",
"đón",
"do",
"roberts",
"hawaii",
"quản",
"lý",
"và",
"biển",
"báo",
"trên",
"xe",
"đưa",
"đón",
"đều",
"được",
"thay",
"đổi",
"từ",
"wikiwiki",
"shuttle",
"thành",
"hnl",
"shuttle",
"năm",
"2013",
"xe",
"buýt",
"vẫn",
"hoạt",
"động",
"hoặc",
"hoạt",
"động",
"trở",
"lại",
"ở",
"sân",
"bay",
"honolulu",
"nhưng",
"việc",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"đã",
"giảm",
"bớt",
"đối",
"với",
"khách",
"quốc",
"tế",
"do",
"lối",
"đi",
"bộ",
"được",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"từ",
"cuối",
"năm",
"2010",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"số",
"xe",
"buýt",
"mới",
"đã",
"được",
"thêm",
"vào",
"và",
"chúng",
"một",
"lần",
"nữa",
"lại",
"được",
"gắn",
"nhãn",
"wiki",
"wiki",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chance",
"rt-52",
"xe",
"buýt",
"ban",
"đầu",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"tuyến",
"xe",
"đưa",
"đón",
"bullet",
"thebus",
"dịch",
"vụ",
"giao",
"thông",
"công",
"cộng",
"của",
"honolulu",
"bullet",
"wikiwiki",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"web",
"wikiwiki",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"correspondence",
"on",
"the",
"etymology",
"of",
"wiki"
] |
vùng brandenburg ở đức theo đạo tin lành nhưng vẫn đóng góp chi phí cho hội cho đến khi vua phổ chiếm năm 1812 johanniter orden được khôi phục như là tổ chức của knights hospitaller ở phổ năm 1852 các hiệp sĩ xứ malta có ảnh hưởng mạnh mẽ trong hải quân đế quốc nga và hải quân pháp thời kỳ tiền cách mạng khi de poincy được bổ nhiệm làm thống đốc thuộc địa của pháp ở st kitts năm 1639 thì ông ấy đã là một thành viên xuất chúng của các hiệp sĩ và ông ấy bố trí đoàn tùy tùng với các huy hiệu của hội ảnh hưởng của hội ở vùng caribbe bị lu mờ sau cái chết của ông năm 1660 ông ấy cũng đã mua hòn đảo saint croix như là tài sản cá nhân và nhượng lại cho các hiệp sĩ năm 1665 đảo st croix được công ty đông ấn ở pháp mua lại chấm dứt sự hiện diện của các hiệp sĩ ở vùng caribbe năm 1789 nước pháp nổ ra một cuộc cách mạng và phong trào chống tăng lữ quý tộc khiến cho nhiều hiệp sĩ và quý tộc pháp phải bỏ trốn rất nhiều nguồn lợi truyền thống của hội ở pháp đã bị mất vĩnh viễn sắc lệnh bãi bỏ hệ thống phong kiến của hội đồng lập pháp quốc gia pháp 1789 đã thủ tiêu hội ở pháp chính quyền cách mạng pháp đã chiếm đoạt các tài sản của hội ở pháp | [
"vùng",
"brandenburg",
"ở",
"đức",
"theo",
"đạo",
"tin",
"lành",
"nhưng",
"vẫn",
"đóng",
"góp",
"chi",
"phí",
"cho",
"hội",
"cho",
"đến",
"khi",
"vua",
"phổ",
"chiếm",
"năm",
"1812",
"johanniter",
"orden",
"được",
"khôi",
"phục",
"như",
"là",
"tổ",
"chức",
"của",
"knights",
"hospitaller",
"ở",
"phổ",
"năm",
"1852",
"các",
"hiệp",
"sĩ",
"xứ",
"malta",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"mạnh",
"mẽ",
"trong",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nga",
"và",
"hải",
"quân",
"pháp",
"thời",
"kỳ",
"tiền",
"cách",
"mạng",
"khi",
"de",
"poincy",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thống",
"đốc",
"thuộc",
"địa",
"của",
"pháp",
"ở",
"st",
"kitts",
"năm",
"1639",
"thì",
"ông",
"ấy",
"đã",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"xuất",
"chúng",
"của",
"các",
"hiệp",
"sĩ",
"và",
"ông",
"ấy",
"bố",
"trí",
"đoàn",
"tùy",
"tùng",
"với",
"các",
"huy",
"hiệu",
"của",
"hội",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"hội",
"ở",
"vùng",
"caribbe",
"bị",
"lu",
"mờ",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"năm",
"1660",
"ông",
"ấy",
"cũng",
"đã",
"mua",
"hòn",
"đảo",
"saint",
"croix",
"như",
"là",
"tài",
"sản",
"cá",
"nhân",
"và",
"nhượng",
"lại",
"cho",
"các",
"hiệp",
"sĩ",
"năm",
"1665",
"đảo",
"st",
"croix",
"được",
"công",
"ty",
"đông",
"ấn",
"ở",
"pháp",
"mua",
"lại",
"chấm",
"dứt",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"các",
"hiệp",
"sĩ",
"ở",
"vùng",
"caribbe",
"năm",
"1789",
"nước",
"pháp",
"nổ",
"ra",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"và",
"phong",
"trào",
"chống",
"tăng",
"lữ",
"quý",
"tộc",
"khiến",
"cho",
"nhiều",
"hiệp",
"sĩ",
"và",
"quý",
"tộc",
"pháp",
"phải",
"bỏ",
"trốn",
"rất",
"nhiều",
"nguồn",
"lợi",
"truyền",
"thống",
"của",
"hội",
"ở",
"pháp",
"đã",
"bị",
"mất",
"vĩnh",
"viễn",
"sắc",
"lệnh",
"bãi",
"bỏ",
"hệ",
"thống",
"phong",
"kiến",
"của",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"1789",
"đã",
"thủ",
"tiêu",
"hội",
"ở",
"pháp",
"chính",
"quyền",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"đã",
"chiếm",
"đoạt",
"các",
"tài",
"sản",
"của",
"hội",
"ở",
"pháp"
] |
festuca japonica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được makino mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"festuca",
"japonica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"makino",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
tổng tham mưu cũng là một phần của bảo tàng bảo tàng có một số trung tâm triển lãm ở nước ngoài hermitage là tài sản của liên bang kể từ tháng 7 năm 1992 giám đốc bảo tàng là mikhail piotrovsky trong số sáu tòa nhà trong khu phức hợp bảo tàng chính năm tòa nhà — cụ thể là cung điện mùa đông small hermitage old hermitage new hermitage và nhà hát hermitage—đềuu mở cửa tự do cho công chúng vé vào cửa cho khách du lịch nước ngoài đắt hơn phí mà công dân nga và belarus phải trả tuy nhiên vé vào cửa miễn phí vào thứ năm của tuần thứ ba hàng tháng cho tất cả du khách và miễn phí hàng ngày cho học sinh và trẻ em bảo tàng đóng cửa vào các ngày thứ hai lối vào dành cho khách cá nhân nằm trong cung điện mùa đông có thể vào được từ sân trong == các tòa nhà == ban đầu tòa nhà duy nhất chứa bộ sưu tập là small hermitage ngày nay bảo tàng hermitage bao gồm nhiều tòa nhà trên bờ kè cung điện và các khu vực lân cận ngoài small hermitage bảo tàng hiện còn bao gồm old hermitage còn được gọi là large hermitage new hermitage nhà hát hermitage và cung điện mùa đông nơi ở chính trước đây của sa hoàng nga trong những năm gần đây hermitage đã mở rộng đến tòa nhà bộ tổng tham mưu trên quảng trường cung điện | [
"tổng",
"tham",
"mưu",
"cũng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"bảo",
"tàng",
"bảo",
"tàng",
"có",
"một",
"số",
"trung",
"tâm",
"triển",
"lãm",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"hermitage",
"là",
"tài",
"sản",
"của",
"liên",
"bang",
"kể",
"từ",
"tháng",
"7",
"năm",
"1992",
"giám",
"đốc",
"bảo",
"tàng",
"là",
"mikhail",
"piotrovsky",
"trong",
"số",
"sáu",
"tòa",
"nhà",
"trong",
"khu",
"phức",
"hợp",
"bảo",
"tàng",
"chính",
"năm",
"tòa",
"nhà",
"—",
"cụ",
"thể",
"là",
"cung",
"điện",
"mùa",
"đông",
"small",
"hermitage",
"old",
"hermitage",
"new",
"hermitage",
"và",
"nhà",
"hát",
"hermitage—đềuu",
"mở",
"cửa",
"tự",
"do",
"cho",
"công",
"chúng",
"vé",
"vào",
"cửa",
"cho",
"khách",
"du",
"lịch",
"nước",
"ngoài",
"đắt",
"hơn",
"phí",
"mà",
"công",
"dân",
"nga",
"và",
"belarus",
"phải",
"trả",
"tuy",
"nhiên",
"vé",
"vào",
"cửa",
"miễn",
"phí",
"vào",
"thứ",
"năm",
"của",
"tuần",
"thứ",
"ba",
"hàng",
"tháng",
"cho",
"tất",
"cả",
"du",
"khách",
"và",
"miễn",
"phí",
"hàng",
"ngày",
"cho",
"học",
"sinh",
"và",
"trẻ",
"em",
"bảo",
"tàng",
"đóng",
"cửa",
"vào",
"các",
"ngày",
"thứ",
"hai",
"lối",
"vào",
"dành",
"cho",
"khách",
"cá",
"nhân",
"nằm",
"trong",
"cung",
"điện",
"mùa",
"đông",
"có",
"thể",
"vào",
"được",
"từ",
"sân",
"trong",
"==",
"các",
"tòa",
"nhà",
"==",
"ban",
"đầu",
"tòa",
"nhà",
"duy",
"nhất",
"chứa",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"là",
"small",
"hermitage",
"ngày",
"nay",
"bảo",
"tàng",
"hermitage",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"tòa",
"nhà",
"trên",
"bờ",
"kè",
"cung",
"điện",
"và",
"các",
"khu",
"vực",
"lân",
"cận",
"ngoài",
"small",
"hermitage",
"bảo",
"tàng",
"hiện",
"còn",
"bao",
"gồm",
"old",
"hermitage",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"large",
"hermitage",
"new",
"hermitage",
"nhà",
"hát",
"hermitage",
"và",
"cung",
"điện",
"mùa",
"đông",
"nơi",
"ở",
"chính",
"trước",
"đây",
"của",
"sa",
"hoàng",
"nga",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"hermitage",
"đã",
"mở",
"rộng",
"đến",
"tòa",
"nhà",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trên",
"quảng",
"trường",
"cung",
"điện"
] |
xã prairieville quận barry michigan xã prairieville là một xã thuộc quận barry tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 404 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"prairieville",
"quận",
"barry",
"michigan",
"xã",
"prairieville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"barry",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"404",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
macrelmis terea là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1946 | [
"macrelmis",
"terea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"hinton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1946"
] |
mulsanteus erubescens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1878 | [
"mulsanteus",
"erubescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
matsunaga tomoko 松永 知子 là một cựu cầu thủ bóng đá nữ người nhật bản == đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản == matsunaga tomoko thi đấu cho đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản từ năm 1988 đến 1991 | [
"matsunaga",
"tomoko",
"松永",
"知子",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"==",
"matsunaga",
"tomoko",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"từ",
"năm",
"1988",
"đến",
"1991"
] |
tả 14 km hành lang chuyến đi tiếp theo dưới sự lãnh đạo của pollack diễn ra vào năm 2008 kết quả khảo sát đã được national geographic công bố rộng rãi == mô tả == lối vào hang động có dạng một vòm đá cao 60 m hành lang chính rộng trung bình 76 m và cao 53 m các khoang có chiều cao 120 m và chiều rộng 200 m nhiều nhũ đá măng đá đạt đến chiều dài 20 m cửa hang phía hạ lưu sông ở gần ban kouankaphoung cửa hang phía thượng lưu sông ở gần ban xe neua theo michel ferlus khảo sát năm 1996 thì ban xe neua là bản có nhóm cư dân vietic với tên gọi salang trên google maps hang đã tô thành sông và cửa hang phía hạ lưu được đánh dấu là xe bang fai cave ngày nay tour du lịch tham khoun xe là một tour hấp dẫn với hai lựa chọn mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4 có thể đi bộ và mùa mưa chỉ đi được bằng thuyền | [
"tả",
"14",
"km",
"hành",
"lang",
"chuyến",
"đi",
"tiếp",
"theo",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"pollack",
"diễn",
"ra",
"vào",
"năm",
"2008",
"kết",
"quả",
"khảo",
"sát",
"đã",
"được",
"national",
"geographic",
"công",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"lối",
"vào",
"hang",
"động",
"có",
"dạng",
"một",
"vòm",
"đá",
"cao",
"60",
"m",
"hành",
"lang",
"chính",
"rộng",
"trung",
"bình",
"76",
"m",
"và",
"cao",
"53",
"m",
"các",
"khoang",
"có",
"chiều",
"cao",
"120",
"m",
"và",
"chiều",
"rộng",
"200",
"m",
"nhiều",
"nhũ",
"đá",
"măng",
"đá",
"đạt",
"đến",
"chiều",
"dài",
"20",
"m",
"cửa",
"hang",
"phía",
"hạ",
"lưu",
"sông",
"ở",
"gần",
"ban",
"kouankaphoung",
"cửa",
"hang",
"phía",
"thượng",
"lưu",
"sông",
"ở",
"gần",
"ban",
"xe",
"neua",
"theo",
"michel",
"ferlus",
"khảo",
"sát",
"năm",
"1996",
"thì",
"ban",
"xe",
"neua",
"là",
"bản",
"có",
"nhóm",
"cư",
"dân",
"vietic",
"với",
"tên",
"gọi",
"salang",
"trên",
"google",
"maps",
"hang",
"đã",
"tô",
"thành",
"sông",
"và",
"cửa",
"hang",
"phía",
"hạ",
"lưu",
"được",
"đánh",
"dấu",
"là",
"xe",
"bang",
"fai",
"cave",
"ngày",
"nay",
"tour",
"du",
"lịch",
"tham",
"khoun",
"xe",
"là",
"một",
"tour",
"hấp",
"dẫn",
"với",
"hai",
"lựa",
"chọn",
"mùa",
"khô",
"từ",
"tháng",
"11",
"đến",
"tháng",
"4",
"có",
"thể",
"đi",
"bộ",
"và",
"mùa",
"mưa",
"chỉ",
"đi",
"được",
"bằng",
"thuyền"
] |
2 2-dimethylbutan 2 2-dimetylbutan hay còn gọi là neohexane là một hợp chất hữu cơ đồng phân của hexan có công thức phân tử ch | [
"2",
"2-dimethylbutan",
"2",
"2-dimetylbutan",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"neohexane",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"đồng",
"phân",
"của",
"hexan",
"có",
"công",
"thức",
"phân",
"tử",
"ch"
] |
emirates bullet fiji airways bullet finnair bullet fuji dream airlines bullet garuda indonesia bullet hawaiian airlines bullet iberia bullet jetblue bullet jetstar airways bullet jetstar japan bullet kalitta air bullet korean air bullet latam brasil bullet latam chile bullet malaysia airlines bullet miat mongolian airlines bullet qantas bullet qatar airways bullet royal brunei airlines bullet royal jordanian bullet shanghai airlines bullet srilankan airlines bullet s7 airlines bullet vietjet air bullet vistara bullet westjet bullet xiamenair == các hãng đối tác == bullet american airlines bullet british airways bullet finnair bullet iberia bullet malaysia airlines == đội bay == jal có đội bay bao gồm các tàu bay sau tháng 6 năm 2021 đội tàu bay của jal không kể các hãng con hầu hết đều của boeing | [
"emirates",
"bullet",
"fiji",
"airways",
"bullet",
"finnair",
"bullet",
"fuji",
"dream",
"airlines",
"bullet",
"garuda",
"indonesia",
"bullet",
"hawaiian",
"airlines",
"bullet",
"iberia",
"bullet",
"jetblue",
"bullet",
"jetstar",
"airways",
"bullet",
"jetstar",
"japan",
"bullet",
"kalitta",
"air",
"bullet",
"korean",
"air",
"bullet",
"latam",
"brasil",
"bullet",
"latam",
"chile",
"bullet",
"malaysia",
"airlines",
"bullet",
"miat",
"mongolian",
"airlines",
"bullet",
"qantas",
"bullet",
"qatar",
"airways",
"bullet",
"royal",
"brunei",
"airlines",
"bullet",
"royal",
"jordanian",
"bullet",
"shanghai",
"airlines",
"bullet",
"srilankan",
"airlines",
"bullet",
"s7",
"airlines",
"bullet",
"vietjet",
"air",
"bullet",
"vistara",
"bullet",
"westjet",
"bullet",
"xiamenair",
"==",
"các",
"hãng",
"đối",
"tác",
"==",
"bullet",
"american",
"airlines",
"bullet",
"british",
"airways",
"bullet",
"finnair",
"bullet",
"iberia",
"bullet",
"malaysia",
"airlines",
"==",
"đội",
"bay",
"==",
"jal",
"có",
"đội",
"bay",
"bao",
"gồm",
"các",
"tàu",
"bay",
"sau",
"tháng",
"6",
"năm",
"2021",
"đội",
"tàu",
"bay",
"của",
"jal",
"không",
"kể",
"các",
"hãng",
"con",
"hầu",
"hết",
"đều",
"của",
"boeing"
] |
saint-germier deux-sèvres saint-germier là một xã thuộc tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 173 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"saint-germier",
"deux-sèvres",
"saint-germier",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"deux-sèvres",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"173",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
desis maxillosa là một loài nhện trong họ desidae loài này thuộc chi desis desis maxillosa được miêu tả năm 1793 bởi fabricius | [
"desis",
"maxillosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"desidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"desis",
"desis",
"maxillosa",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1793",
"bởi",
"fabricius"
] |
hwang jang-yop hangŭl 황장엽 hán việt hoàng trường diệp ngày 17 tháng 2 năm 1923 – 10 tháng 10 năm 2010 một nhà chính trị ở bắc triều tiên đào thoát đến nam hàn vào năm 1997 nổi tiếng vì là cán bộ cao cấp nhất của bắc triều tiên đã đào ngũ cho đến nay ông chịu trách nhiệm chính trong việc sáng tạo juche tư tưởng chủ thể hệ tư tưởng nhà nước chính thức của bắc triều tiên == học vấn == hwang sinh ra tại kangdong tỉnh pyongan nam ông tốt nghiệp từ trường thương mại bình nhưỡng vào năm 1941 và sau đó đi đến tokyo năm 1942 để theo học ngành luật tại đại học chuo tuy nhiên ông bỏ học hai năm sau đó và trở về bình nhưỡng nơi ông giảng dạy toán học tại trường cũ của mình ông gia nhập đảng công nhân của bắc triều tiên vào năm 1946 ngay sau khi nó được thành lập 1949–1953 ông được cử đi học tại đại học moskva tại liên xô nơi ông gặp người vợ của ông pak sung-ok khi trở về bắc triều tiên ông trở thành giảng viên đứng đầu trong ngành triết học tại đại học kim il-sung đến tháng 4 năm 1965 ông được phong làm hiệu trưởng của trường đại học này == sự nghiệp chính trị == năm 1972 hwang trở thành chủ tịch của ủy ban thường vụ hội đồng nhân dân tối cao một vị trí mà ông giữ suốt 11 | [
"hwang",
"jang-yop",
"hangŭl",
"황장엽",
"hán",
"việt",
"hoàng",
"trường",
"diệp",
"ngày",
"17",
"tháng",
"2",
"năm",
"1923",
"–",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"một",
"nhà",
"chính",
"trị",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đào",
"thoát",
"đến",
"nam",
"hàn",
"vào",
"năm",
"1997",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"là",
"cán",
"bộ",
"cao",
"cấp",
"nhất",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đã",
"đào",
"ngũ",
"cho",
"đến",
"nay",
"ông",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"chính",
"trong",
"việc",
"sáng",
"tạo",
"juche",
"tư",
"tưởng",
"chủ",
"thể",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"nhà",
"nước",
"chính",
"thức",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"==",
"học",
"vấn",
"==",
"hwang",
"sinh",
"ra",
"tại",
"kangdong",
"tỉnh",
"pyongan",
"nam",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"từ",
"trường",
"thương",
"mại",
"bình",
"nhưỡng",
"vào",
"năm",
"1941",
"và",
"sau",
"đó",
"đi",
"đến",
"tokyo",
"năm",
"1942",
"để",
"theo",
"học",
"ngành",
"luật",
"tại",
"đại",
"học",
"chuo",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"bỏ",
"học",
"hai",
"năm",
"sau",
"đó",
"và",
"trở",
"về",
"bình",
"nhưỡng",
"nơi",
"ông",
"giảng",
"dạy",
"toán",
"học",
"tại",
"trường",
"cũ",
"của",
"mình",
"ông",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"công",
"nhân",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1946",
"ngay",
"sau",
"khi",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"1949–1953",
"ông",
"được",
"cử",
"đi",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"moskva",
"tại",
"liên",
"xô",
"nơi",
"ông",
"gặp",
"người",
"vợ",
"của",
"ông",
"pak",
"sung-ok",
"khi",
"trở",
"về",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"ông",
"trở",
"thành",
"giảng",
"viên",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"ngành",
"triết",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"kim",
"il-sung",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"1965",
"ông",
"được",
"phong",
"làm",
"hiệu",
"trưởng",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"này",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"==",
"năm",
"1972",
"hwang",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"của",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"một",
"vị",
"trí",
"mà",
"ông",
"giữ",
"suốt",
"11"
] |
hóa ở gan và do đó có tác dụng đáng kể đối với hoạt động miệng mặc dù khả dụng sinh học đường uống của nó vẫn thấp hơn nhiều so với aas 17-kiềm trong mọi trường hợp mesterolone là một trong số ít aas không 17-kiềm được hoạt động khi uống độc nhất trong số aas mesterolone có ái lực rất cao với globulin gắn với hormone giới tính trong huyết thanh người shbg khoảng 440% so với dht trong một nghiên cứu và 82% của dht trong một nghiên cứu khác kết quả là nó có thể thay thế testosterone nội sinh từ shbg và do đó làm tăng nồng độ testosterone tự do một phần có thể liên quan đến tác dụng của nó == hóa học == mesterolone còn được gọi là 1α-methyl-4 5α-dihydrotestosterone 1α-methyl-dht hoặc 1α-methyl-5α-androstan-17β-ol-3-one là một steroid androstane tổng hợp và dẫn xuất của dht nó đặc biệt là dht với một nhóm methyl ở vị trí c1α aas liên quan chặt chẽ bao gồm metenolone và este của nó metenolone axetat và metenolone enanthate các antiandrogen rosterolone 17α-propylmesterolone cũng liên quan chặt chẽ với mesterolone == lịch sử == mesterolone được tổng hợp và giới thiệu cho sử dụng y tế vào năm 1934 và là aas đầu tiên được bán trên thị trường nó được theo sau bởi methyltestosterone vào năm 1936 và testosterone propionate vào năm 1937 thuốc tiếp tục được phổ biến rộng rãi và sử dụng ngày hôm nay == xã hội và văn hoá == === tên gốc === mesterolone là | [
"hóa",
"ở",
"gan",
"và",
"do",
"đó",
"có",
"tác",
"dụng",
"đáng",
"kể",
"đối",
"với",
"hoạt",
"động",
"miệng",
"mặc",
"dù",
"khả",
"dụng",
"sinh",
"học",
"đường",
"uống",
"của",
"nó",
"vẫn",
"thấp",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"aas",
"17-kiềm",
"trong",
"mọi",
"trường",
"hợp",
"mesterolone",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"aas",
"không",
"17-kiềm",
"được",
"hoạt",
"động",
"khi",
"uống",
"độc",
"nhất",
"trong",
"số",
"aas",
"mesterolone",
"có",
"ái",
"lực",
"rất",
"cao",
"với",
"globulin",
"gắn",
"với",
"hormone",
"giới",
"tính",
"trong",
"huyết",
"thanh",
"người",
"shbg",
"khoảng",
"440%",
"so",
"với",
"dht",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"82%",
"của",
"dht",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"khác",
"kết",
"quả",
"là",
"nó",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"testosterone",
"nội",
"sinh",
"từ",
"shbg",
"và",
"do",
"đó",
"làm",
"tăng",
"nồng",
"độ",
"testosterone",
"tự",
"do",
"một",
"phần",
"có",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"tác",
"dụng",
"của",
"nó",
"==",
"hóa",
"học",
"==",
"mesterolone",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"1α-methyl-4",
"5α-dihydrotestosterone",
"1α-methyl-dht",
"hoặc",
"1α-methyl-5α-androstan-17β-ol-3-one",
"là",
"một",
"steroid",
"androstane",
"tổng",
"hợp",
"và",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"dht",
"nó",
"đặc",
"biệt",
"là",
"dht",
"với",
"một",
"nhóm",
"methyl",
"ở",
"vị",
"trí",
"c1α",
"aas",
"liên",
"quan",
"chặt",
"chẽ",
"bao",
"gồm",
"metenolone",
"và",
"este",
"của",
"nó",
"metenolone",
"axetat",
"và",
"metenolone",
"enanthate",
"các",
"antiandrogen",
"rosterolone",
"17α-propylmesterolone",
"cũng",
"liên",
"quan",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"mesterolone",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"mesterolone",
"được",
"tổng",
"hợp",
"và",
"giới",
"thiệu",
"cho",
"sử",
"dụng",
"y",
"tế",
"vào",
"năm",
"1934",
"và",
"là",
"aas",
"đầu",
"tiên",
"được",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"nó",
"được",
"theo",
"sau",
"bởi",
"methyltestosterone",
"vào",
"năm",
"1936",
"và",
"testosterone",
"propionate",
"vào",
"năm",
"1937",
"thuốc",
"tiếp",
"tục",
"được",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"rãi",
"và",
"sử",
"dụng",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"==",
"xã",
"hội",
"và",
"văn",
"hoá",
"==",
"===",
"tên",
"gốc",
"===",
"mesterolone",
"là"
] |
cơ thể là walsh đã rút lại tuyên bố của mình sau khi nhìn thấy cái xác lần thứ hai không thấy vết sẹo đặc biệt cũng như kích thước chân của người chết khiến cô nhận ra cơ thể không phải là walsh đến đầu tháng 2 năm 1949 có tới tám nhận dạng tích cực khác nhau của cơ thể bao gồm hai người đàn ông darwin nghĩ rằng cơ thể là của một người bạn của họ và những người còn lại nghĩ rằng đó là một nhân viên nhà ga mất tích một công nhân trên tàu hơi nước hoặc một người đàn ông thụy điển các thám tử từ tiểu bang victoria ban đầu tin rằng người đàn ông đến từ đó do sự giống nhau của nhãn hiệu giặt ủi với những thứ được sử dụng bởi một số công ty giặt khô ở melbourne sau khi công bố bức ảnh của người đàn ông ở victoria 28 người tuyên bố biết danh tính của ông ta các thám tử victoria đã bác bỏ tất cả các tuyên bố và nói rằng các cuộc điều tra khác cho thấy ông ta không phải là người victoria một thủy thủ tên là tommy reade từ tại cảng vào thời điểm đó được cho là người chết nhưng sau khi một số bạn cùng tàu nhận dạng xác ở nhà xác họ tuyên bố một cách cụ thể rằng xác chết không phải là của tommy reade đến tháng 11 năm 1953 cảnh | [
"cơ",
"thể",
"là",
"walsh",
"đã",
"rút",
"lại",
"tuyên",
"bố",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"nhìn",
"thấy",
"cái",
"xác",
"lần",
"thứ",
"hai",
"không",
"thấy",
"vết",
"sẹo",
"đặc",
"biệt",
"cũng",
"như",
"kích",
"thước",
"chân",
"của",
"người",
"chết",
"khiến",
"cô",
"nhận",
"ra",
"cơ",
"thể",
"không",
"phải",
"là",
"walsh",
"đến",
"đầu",
"tháng",
"2",
"năm",
"1949",
"có",
"tới",
"tám",
"nhận",
"dạng",
"tích",
"cực",
"khác",
"nhau",
"của",
"cơ",
"thể",
"bao",
"gồm",
"hai",
"người",
"đàn",
"ông",
"darwin",
"nghĩ",
"rằng",
"cơ",
"thể",
"là",
"của",
"một",
"người",
"bạn",
"của",
"họ",
"và",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"nghĩ",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"nhân",
"viên",
"nhà",
"ga",
"mất",
"tích",
"một",
"công",
"nhân",
"trên",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"hoặc",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"thụy",
"điển",
"các",
"thám",
"tử",
"từ",
"tiểu",
"bang",
"victoria",
"ban",
"đầu",
"tin",
"rằng",
"người",
"đàn",
"ông",
"đến",
"từ",
"đó",
"do",
"sự",
"giống",
"nhau",
"của",
"nhãn",
"hiệu",
"giặt",
"ủi",
"với",
"những",
"thứ",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"giặt",
"khô",
"ở",
"melbourne",
"sau",
"khi",
"công",
"bố",
"bức",
"ảnh",
"của",
"người",
"đàn",
"ông",
"ở",
"victoria",
"28",
"người",
"tuyên",
"bố",
"biết",
"danh",
"tính",
"của",
"ông",
"ta",
"các",
"thám",
"tử",
"victoria",
"đã",
"bác",
"bỏ",
"tất",
"cả",
"các",
"tuyên",
"bố",
"và",
"nói",
"rằng",
"các",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"khác",
"cho",
"thấy",
"ông",
"ta",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"victoria",
"một",
"thủy",
"thủ",
"tên",
"là",
"tommy",
"reade",
"từ",
"tại",
"cảng",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"được",
"cho",
"là",
"người",
"chết",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"một",
"số",
"bạn",
"cùng",
"tàu",
"nhận",
"dạng",
"xác",
"ở",
"nhà",
"xác",
"họ",
"tuyên",
"bố",
"một",
"cách",
"cụ",
"thể",
"rằng",
"xác",
"chết",
"không",
"phải",
"là",
"của",
"tommy",
"reade",
"đến",
"tháng",
"11",
"năm",
"1953",
"cảnh"
] |
vật thể dài 2 7 m rộng 1 m bị ngâm nước trong thời gian dài rong rêu và các loài sinh vật sống ký sinh đã bám trụ trên đó chứng tỏ rằng nó đã chìm trong nước một khoảng thời gian khá lâu ít nhất là 6 tháng điều đặc biệt là trên vật thể có con số bb670 xavier tytelman chuyên gia về an ninh hàng không nói rằng các hình ảnh về mảnh vỡ cho thấy điểm tương đồng đáng kinh ngạc giữa nó với cánh liệng treo của boeing 777 trong khi đó từ mô hình trên máy tính giáo sư charitha pattiaratchi của trường đại học tây australia nhận định mảnh vỡ của phi cơ sẽ nổi lên ở khu vực xung quanh đảo reunion trong vòng 18 đến 24 tháng nhưng tốc độ hiện nay là không thống nhất và khó dự đoán truyền thông toàn thế giới đã đưa tin nhanh chóng và quyết liệt vì đơn giản nó là bằng chứng duy nhất để có thể lý giải số phận của chuyến bay xấu số đến thời điểm đó hiện chính phủ malaysia và hãng boeing đã cử người đến đảo reunion để xem xét vật thể và đưa ra các quyết định kết luận rất nhiều chuyên gia khẳng định đó là mảnh vỡ của mh370 thế nhưng nhiều người lại cho rằng nếu đó thật sự là một phần của chuyến bay xấu số thì chưa chắc gì số phận của nó đã phơi bày | [
"vật",
"thể",
"dài",
"2",
"7",
"m",
"rộng",
"1",
"m",
"bị",
"ngâm",
"nước",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"rong",
"rêu",
"và",
"các",
"loài",
"sinh",
"vật",
"sống",
"ký",
"sinh",
"đã",
"bám",
"trụ",
"trên",
"đó",
"chứng",
"tỏ",
"rằng",
"nó",
"đã",
"chìm",
"trong",
"nước",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"khá",
"lâu",
"ít",
"nhất",
"là",
"6",
"tháng",
"điều",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trên",
"vật",
"thể",
"có",
"con",
"số",
"bb670",
"xavier",
"tytelman",
"chuyên",
"gia",
"về",
"an",
"ninh",
"hàng",
"không",
"nói",
"rằng",
"các",
"hình",
"ảnh",
"về",
"mảnh",
"vỡ",
"cho",
"thấy",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"đáng",
"kinh",
"ngạc",
"giữa",
"nó",
"với",
"cánh",
"liệng",
"treo",
"của",
"boeing",
"777",
"trong",
"khi",
"đó",
"từ",
"mô",
"hình",
"trên",
"máy",
"tính",
"giáo",
"sư",
"charitha",
"pattiaratchi",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"tây",
"australia",
"nhận",
"định",
"mảnh",
"vỡ",
"của",
"phi",
"cơ",
"sẽ",
"nổi",
"lên",
"ở",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"đảo",
"reunion",
"trong",
"vòng",
"18",
"đến",
"24",
"tháng",
"nhưng",
"tốc",
"độ",
"hiện",
"nay",
"là",
"không",
"thống",
"nhất",
"và",
"khó",
"dự",
"đoán",
"truyền",
"thông",
"toàn",
"thế",
"giới",
"đã",
"đưa",
"tin",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"quyết",
"liệt",
"vì",
"đơn",
"giản",
"nó",
"là",
"bằng",
"chứng",
"duy",
"nhất",
"để",
"có",
"thể",
"lý",
"giải",
"số",
"phận",
"của",
"chuyến",
"bay",
"xấu",
"số",
"đến",
"thời",
"điểm",
"đó",
"hiện",
"chính",
"phủ",
"malaysia",
"và",
"hãng",
"boeing",
"đã",
"cử",
"người",
"đến",
"đảo",
"reunion",
"để",
"xem",
"xét",
"vật",
"thể",
"và",
"đưa",
"ra",
"các",
"quyết",
"định",
"kết",
"luận",
"rất",
"nhiều",
"chuyên",
"gia",
"khẳng",
"định",
"đó",
"là",
"mảnh",
"vỡ",
"của",
"mh370",
"thế",
"nhưng",
"nhiều",
"người",
"lại",
"cho",
"rằng",
"nếu",
"đó",
"thật",
"sự",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"chuyến",
"bay",
"xấu",
"số",
"thì",
"chưa",
"chắc",
"gì",
"số",
"phận",
"của",
"nó",
"đã",
"phơi",
"bày"
] |
alkanna macrophylla là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được boiss heldr mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"alkanna",
"macrophylla",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"heldr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
bay su-30mk2v cho không quân việt nam và nhiều trang thiết bị như máy bay tàu cứu hộ phục vụ cho quân đội == nhiệm vụ == bullet xuất nhập khẩu vũ khí khí tài trang thiết bị quân sự thiết bị đồng bộ và toàn đồng bộ nguyên nhiên vật liệu và vật tư chuyên dùng quốc phòng nhiệm vụ xuất nhập khẩu đặc biệt nhập khẩu xăng dầu mỡ đặc chủng phục vụ quốc phòng bullet quản lý bảo quản hàng dự trữ quốc gia cho quốc phòng hàng dự trữ cho sản xuất quốc phòng hàng cung ứng thường xuyên hàng trang bị vật tư nhập khẩu đưa về kho trung chuyển để kiểm tra chất lượng trước khi quyết định nhập giao cho đơn vị bullet tổng công ty xnk tổng hợp vạn xuân là đầu mối quản lý chỉ đạo trực tiếp về hành chính quân sự đối với tổng công ty xăng dầu quân đội mipecorp và là cổ đông chính của công ty cổ phần hóa dầu quân đội mipec == lãnh đạo hiện nay == bullet tổng giám đốc đại tá đỗ văn hiệp bullet chủ tịch thượng tá ngô mạnh linh == cơ quan trực thuộc == bullet văn phòng bullet phòng kế hoạch tổng hợp bullet phòng chính trị bullet phòng tổ chức lao động bullet phòng tài chính kế toán bullet phòng kinh tế đối ngoại bullet phòng kinh doanh bullet phòng đầu tư bullet phòng quản lý dự án bullet phòng xuất nhập khẩu vũ khí trang thiết bị 1 bullet phòng xuất nhập khẩu vũ khí trang thiết bị 2 bullet phòng xuất | [
"bay",
"su-30mk2v",
"cho",
"không",
"quân",
"việt",
"nam",
"và",
"nhiều",
"trang",
"thiết",
"bị",
"như",
"máy",
"bay",
"tàu",
"cứu",
"hộ",
"phục",
"vụ",
"cho",
"quân",
"đội",
"==",
"nhiệm",
"vụ",
"==",
"bullet",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"vũ",
"khí",
"khí",
"tài",
"trang",
"thiết",
"bị",
"quân",
"sự",
"thiết",
"bị",
"đồng",
"bộ",
"và",
"toàn",
"đồng",
"bộ",
"nguyên",
"nhiên",
"vật",
"liệu",
"và",
"vật",
"tư",
"chuyên",
"dùng",
"quốc",
"phòng",
"nhiệm",
"vụ",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"đặc",
"biệt",
"nhập",
"khẩu",
"xăng",
"dầu",
"mỡ",
"đặc",
"chủng",
"phục",
"vụ",
"quốc",
"phòng",
"bullet",
"quản",
"lý",
"bảo",
"quản",
"hàng",
"dự",
"trữ",
"quốc",
"gia",
"cho",
"quốc",
"phòng",
"hàng",
"dự",
"trữ",
"cho",
"sản",
"xuất",
"quốc",
"phòng",
"hàng",
"cung",
"ứng",
"thường",
"xuyên",
"hàng",
"trang",
"bị",
"vật",
"tư",
"nhập",
"khẩu",
"đưa",
"về",
"kho",
"trung",
"chuyển",
"để",
"kiểm",
"tra",
"chất",
"lượng",
"trước",
"khi",
"quyết",
"định",
"nhập",
"giao",
"cho",
"đơn",
"vị",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"xnk",
"tổng",
"hợp",
"vạn",
"xuân",
"là",
"đầu",
"mối",
"quản",
"lý",
"chỉ",
"đạo",
"trực",
"tiếp",
"về",
"hành",
"chính",
"quân",
"sự",
"đối",
"với",
"tổng",
"công",
"ty",
"xăng",
"dầu",
"quân",
"đội",
"mipecorp",
"và",
"là",
"cổ",
"đông",
"chính",
"của",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"hóa",
"dầu",
"quân",
"đội",
"mipec",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"hiện",
"nay",
"==",
"bullet",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"đại",
"tá",
"đỗ",
"văn",
"hiệp",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"thượng",
"tá",
"ngô",
"mạnh",
"linh",
"==",
"cơ",
"quan",
"trực",
"thuộc",
"==",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"bullet",
"phòng",
"kế",
"hoạch",
"tổng",
"hợp",
"bullet",
"phòng",
"chính",
"trị",
"bullet",
"phòng",
"tổ",
"chức",
"lao",
"động",
"bullet",
"phòng",
"tài",
"chính",
"kế",
"toán",
"bullet",
"phòng",
"kinh",
"tế",
"đối",
"ngoại",
"bullet",
"phòng",
"kinh",
"doanh",
"bullet",
"phòng",
"đầu",
"tư",
"bullet",
"phòng",
"quản",
"lý",
"dự",
"án",
"bullet",
"phòng",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"vũ",
"khí",
"trang",
"thiết",
"bị",
"1",
"bullet",
"phòng",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"vũ",
"khí",
"trang",
"thiết",
"bị",
"2",
"bullet",
"phòng",
"xuất"
] |
hexatoma iriomotensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"hexatoma",
"iriomotensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
2 m chưa đảm bảo ô tô vận chuyển hàng hóa bullet đường ngõ xóm có tổng chiều dài 22 55 km được đal hóa đạt cấp kỹ thuật của bộ gtvt 14 8 km đạt tỷ lệ 68 67% còn một số tuyến đường còn lầy lội vào mùa mưa bullet đường trục chính nội đồng có tổng chiều dài 11 2 km đã được cứng hóa với chiều dài 4 6 km đạt tỷ lệ 41 07 đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm <ref name=2718 qđ-ubnd>< ref> | [
"2",
"m",
"chưa",
"đảm",
"bảo",
"ô",
"tô",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"bullet",
"đường",
"ngõ",
"xóm",
"có",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"22",
"55",
"km",
"được",
"đal",
"hóa",
"đạt",
"cấp",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"bộ",
"gtvt",
"14",
"8",
"km",
"đạt",
"tỷ",
"lệ",
"68",
"67%",
"còn",
"một",
"số",
"tuyến",
"đường",
"còn",
"lầy",
"lội",
"vào",
"mùa",
"mưa",
"bullet",
"đường",
"trục",
"chính",
"nội",
"đồng",
"có",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"11",
"2",
"km",
"đã",
"được",
"cứng",
"hóa",
"với",
"chiều",
"dài",
"4",
"6",
"km",
"đạt",
"tỷ",
"lệ",
"41",
"07",
"đảm",
"bảo",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"thuận",
"tiện",
"quanh",
"năm",
"<ref",
"name=2718",
"qđ-ubnd><",
"ref>"
] |
vụ được giao phó từng bước đáp ứng yêu cầu của công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội các cấp nhân kỷ niệm 50 năm thành lập thì vào ngày 8 tháng 3 năm 2010 học viện phụ nữ việt nam đã được đón nhận huân chương độc lập hạng nhì == mục tiêu và đào tạo == === mục tiêu === kế thừa sự phát triển hơn 60 năm của trường cán bộ phụ nữ trung ương học viện phụ nữ việt nam tổ chức bullet đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ hội lhpn các cấp cán bộ nữ cho hệ thống chính trị bullet tham gia đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao đại học sau đại học có chất lượng đáp ứng nhu cầu xã hội bullet nghiên cứu lý luận tổng kết thực tiễn để tham mưu cho ban chấp hành đoàn chủ tịch trung ương hội lhpn việt nam trong việc chỉ đạo tổ chức thực hiện công tác hội và phong trào phụ nữ bullet đề xuất với đảng nhà nước những vấn đề liên quan đến phụ nữ công tác phụ nữ bình đẳng giới và nghiên cứu phục vụ đào tạo bồi dưỡng của học viện === chương trình đào tạo === bullet chương trình đào tạo đại học các chuyên ngành bullet 1 quản trị kinh doanh marketing thương mại điện tử tài chính đầu tư tổ chức nhân lực 2 công tác xã hội 3 giới và phát triển 4 luật luật hành chính luật dân | [
"vụ",
"được",
"giao",
"phó",
"từng",
"bước",
"đáp",
"ứng",
"yêu",
"cầu",
"của",
"công",
"tác",
"đào",
"tạo",
"bồi",
"dưỡng",
"cán",
"bộ",
"hội",
"các",
"cấp",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"50",
"năm",
"thành",
"lập",
"thì",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"3",
"năm",
"2010",
"học",
"viện",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"đã",
"được",
"đón",
"nhận",
"huân",
"chương",
"độc",
"lập",
"hạng",
"nhì",
"==",
"mục",
"tiêu",
"và",
"đào",
"tạo",
"==",
"===",
"mục",
"tiêu",
"===",
"kế",
"thừa",
"sự",
"phát",
"triển",
"hơn",
"60",
"năm",
"của",
"trường",
"cán",
"bộ",
"phụ",
"nữ",
"trung",
"ương",
"học",
"viện",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"tổ",
"chức",
"bullet",
"đào",
"tạo",
"bồi",
"dưỡng",
"đội",
"ngũ",
"cán",
"bộ",
"hội",
"lhpn",
"các",
"cấp",
"cán",
"bộ",
"nữ",
"cho",
"hệ",
"thống",
"chính",
"trị",
"bullet",
"tham",
"gia",
"đào",
"tạo",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"có",
"trình",
"độ",
"cao",
"đại",
"học",
"sau",
"đại",
"học",
"có",
"chất",
"lượng",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"xã",
"hội",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"lý",
"luận",
"tổng",
"kết",
"thực",
"tiễn",
"để",
"tham",
"mưu",
"cho",
"ban",
"chấp",
"hành",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"trung",
"ương",
"hội",
"lhpn",
"việt",
"nam",
"trong",
"việc",
"chỉ",
"đạo",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"công",
"tác",
"hội",
"và",
"phong",
"trào",
"phụ",
"nữ",
"bullet",
"đề",
"xuất",
"với",
"đảng",
"nhà",
"nước",
"những",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"phụ",
"nữ",
"công",
"tác",
"phụ",
"nữ",
"bình",
"đẳng",
"giới",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"phục",
"vụ",
"đào",
"tạo",
"bồi",
"dưỡng",
"của",
"học",
"viện",
"===",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"===",
"bullet",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"đại",
"học",
"các",
"chuyên",
"ngành",
"bullet",
"1",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"marketing",
"thương",
"mại",
"điện",
"tử",
"tài",
"chính",
"đầu",
"tư",
"tổ",
"chức",
"nhân",
"lực",
"2",
"công",
"tác",
"xã",
"hội",
"3",
"giới",
"và",
"phát",
"triển",
"4",
"luật",
"luật",
"hành",
"chính",
"luật",
"dân"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.