text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vực đại tây dương cho đến ngày 24 tháng 11 1950 khi nó rời norfolk cho một lượt bố trí hoạt động kéo dài bốn tháng cùng đệ lục hạm đội tại địa trung hải con tàu tiếp nối các hoạt động thực tập huấn luyện tại khu vực đại tây dương trong mùa hè năm 1951 rồi thực hiện thêm hai lượt phục vụ khác cùng đệ lục hạm đội tại địa trung hải vào mùa thu năm 1951 và mùa hè năm 1952 === chiến tranh triều tiên 1953 === ingraham rời norfolk vào ngày 24 tháng 4 1953 để hộ tống cho tàu sân bay đi sang nhật bản qua ngã địa trung hải và kênh đào suez đi đến yokosuka vào ngày 9 tháng 6 nó gia nhập đội đặc nhiệm tàu sân bay vào cuối tháng đó để hỗ trợ trên không cho lực lượng liên hợp quốc tại triều tiên trong cuộc chiến tranh triều tiên nó cũng tham gia bắn phá các vị trí pháo binh và kho tiếp liệu đối phương dọc bờ biển sau khi hai bên xung đột đạt được thỏa thuận ngừng bắn nó tiếp tục tuần tra giám sát ngoài khơi bờ biển triều tiên cho đến khi quay trở về norfolk vào ngày 27 tháng 10 === 1954 – 1965 === trong năm 1954 ingraham tiến hành các hoạt động thực tập chống tàu ngầm các chuyến đi đến nam mỹ và tham gia các cuộc tập trận của khối nato tại vùng biển ngoài khơi
[ "vực", "đại", "tây", "dương", "cho", "đến", "ngày", "24", "tháng", "11", "1950", "khi", "nó", "rời", "norfolk", "cho", "một", "lượt", "bố", "trí", "hoạt", "động", "kéo", "dài", "bốn", "tháng", "cùng", "đệ", "lục", "hạm", "đội", "tại", "địa", "trung", "hải", "con", "tàu", "tiếp", "nối", "các", "hoạt", "động", "thực", "tập", "huấn", "luyện", "tại", "khu", "vực", "đại", "tây", "dương", "trong", "mùa", "hè", "năm", "1951", "rồi", "thực", "hiện", "thêm", "hai", "lượt", "phục", "vụ", "khác", "cùng", "đệ", "lục", "hạm", "đội", "tại", "địa", "trung", "hải", "vào", "mùa", "thu", "năm", "1951", "và", "mùa", "hè", "năm", "1952", "===", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "1953", "===", "ingraham", "rời", "norfolk", "vào", "ngày", "24", "tháng", "4", "1953", "để", "hộ", "tống", "cho", "tàu", "sân", "bay", "đi", "sang", "nhật", "bản", "qua", "ngã", "địa", "trung", "hải", "và", "kênh", "đào", "suez", "đi", "đến", "yokosuka", "vào", "ngày", "9", "tháng", "6", "nó", "gia", "nhập", "đội", "đặc", "nhiệm", "tàu", "sân", "bay", "vào", "cuối", "tháng", "đó", "để", "hỗ", "trợ", "trên", "không", "cho", "lực", "lượng", "liên", "hợp", "quốc", "tại", "triều", "tiên", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "nó", "cũng", "tham", "gia", "bắn", "phá", "các", "vị", "trí", "pháo", "binh", "và", "kho", "tiếp", "liệu", "đối", "phương", "dọc", "bờ", "biển", "sau", "khi", "hai", "bên", "xung", "đột", "đạt", "được", "thỏa", "thuận", "ngừng", "bắn", "nó", "tiếp", "tục", "tuần", "tra", "giám", "sát", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "triều", "tiên", "cho", "đến", "khi", "quay", "trở", "về", "norfolk", "vào", "ngày", "27", "tháng", "10", "===", "1954", "–", "1965", "===", "trong", "năm", "1954", "ingraham", "tiến", "hành", "các", "hoạt", "động", "thực", "tập", "chống", "tàu", "ngầm", "các", "chuyến", "đi", "đến", "nam", "mỹ", "và", "tham", "gia", "các", "cuộc", "tập", "trận", "của", "khối", "nato", "tại", "vùng", "biển", "ngoài", "khơi" ]
gentianella transalaica là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được pachom tajdshan czerep mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "gentianella", "transalaica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "pachom", "tajdshan", "czerep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
ngô quang nam sinh năm 1942 phú thọ là một họa sĩ nhà thơ nhà văn nhà báo người việt nam == cuộc đời và sự nghiệp == ngô quang nam tốt nghiệp viện hàn lâm mỹ thuật praha 1967-1973 học tiếp cao học tại praha 1985-1986 được cấp bằng danh hiệu “họa sĩ hàn lâm viện” nguyên là giám đốc sở văn hóa thông tin kiêm chủ tịch hội văn học nghệ thuật tỉnh vĩnh phú 1978-1890 là chánh văn phòng bộ văn hóa thông tin 1990-1997 cục trưởng cục mỹ thuật và nhiếp ảnh 1997-2004 thành viên hội đồng nghệ thuật asean giải philip moris tranh của ông đã được sưu tập tại các bảo tàng mỹ thuật hà nội bảo tàng mỹ thuật thành phố hồ chí minh bảo tàng đền hùng bảo tàng phú thọ và bảo tàng singapore tranh triển lãm cá nhân ở nước ngoài như praha tiệp argentina cùng các sưu tập và triển lãm chung tại hoa kỳ thụy sĩ hàn quốc chile trung quốc trong triển lãm “ngàn trùng xa cách” tại mỹ do họa sĩ david tomas tổ chức năm 1995 học giả jefrey hantover đã bình luận nhà lý luận phê bình singapore thomas yeo viết ngoài lĩnh vực hội họa ông còn sáng tác điêu khắc sáng tác văn học và sách nghiên cứu khác về lịch sử và văn học với hơn hai chục đầu sách như 8 tập thơ 1 trường ca 4 tiểu thuyết lịch sử 7 tập nghiên cứu văn học và hàng
[ "ngô", "quang", "nam", "sinh", "năm", "1942", "phú", "thọ", "là", "một", "họa", "sĩ", "nhà", "thơ", "nhà", "văn", "nhà", "báo", "người", "việt", "nam", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "ngô", "quang", "nam", "tốt", "nghiệp", "viện", "hàn", "lâm", "mỹ", "thuật", "praha", "1967-1973", "học", "tiếp", "cao", "học", "tại", "praha", "1985-1986", "được", "cấp", "bằng", "danh", "hiệu", "“họa", "sĩ", "hàn", "lâm", "viện”", "nguyên", "là", "giám", "đốc", "sở", "văn", "hóa", "thông", "tin", "kiêm", "chủ", "tịch", "hội", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "tỉnh", "vĩnh", "phú", "1978-1890", "là", "chánh", "văn", "phòng", "bộ", "văn", "hóa", "thông", "tin", "1990-1997", "cục", "trưởng", "cục", "mỹ", "thuật", "và", "nhiếp", "ảnh", "1997-2004", "thành", "viên", "hội", "đồng", "nghệ", "thuật", "asean", "giải", "philip", "moris", "tranh", "của", "ông", "đã", "được", "sưu", "tập", "tại", "các", "bảo", "tàng", "mỹ", "thuật", "hà", "nội", "bảo", "tàng", "mỹ", "thuật", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bảo", "tàng", "đền", "hùng", "bảo", "tàng", "phú", "thọ", "và", "bảo", "tàng", "singapore", "tranh", "triển", "lãm", "cá", "nhân", "ở", "nước", "ngoài", "như", "praha", "tiệp", "argentina", "cùng", "các", "sưu", "tập", "và", "triển", "lãm", "chung", "tại", "hoa", "kỳ", "thụy", "sĩ", "hàn", "quốc", "chile", "trung", "quốc", "trong", "triển", "lãm", "“ngàn", "trùng", "xa", "cách”", "tại", "mỹ", "do", "họa", "sĩ", "david", "tomas", "tổ", "chức", "năm", "1995", "học", "giả", "jefrey", "hantover", "đã", "bình", "luận", "nhà", "lý", "luận", "phê", "bình", "singapore", "thomas", "yeo", "viết", "ngoài", "lĩnh", "vực", "hội", "họa", "ông", "còn", "sáng", "tác", "điêu", "khắc", "sáng", "tác", "văn", "học", "và", "sách", "nghiên", "cứu", "khác", "về", "lịch", "sử", "và", "văn", "học", "với", "hơn", "hai", "chục", "đầu", "sách", "như", "8", "tập", "thơ", "1", "trường", "ca", "4", "tiểu", "thuyết", "lịch", "sử", "7", "tập", "nghiên", "cứu", "văn", "học", "và", "hàng" ]
senecio viejoanus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên
[ "senecio", "viejoanus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
akçaköy salihli akçaköy là một xã thuộc huyện salihli tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 18 người
[ "akçaköy", "salihli", "akçaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "salihli", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "18", "người" ]
của người dân nga về bộ luật cấm tuyên truyền về đồng tính và hôn nhân đồng tính của chính phủ nga kết quả cho thấy tuyệt đại đa số người dân nga đã ủng hộ bộ luật cấm tuyên truyền đồng tính do chính phủ đề ra tỷ lệ ủng hộ đạt tới 88% chỉ có 7% người nga phản đối bộ luật này 54% người nga tin rằng đồng tính luyến ái nên bị cấm hoặc thậm chí phải bị truy tố chỉ có 9% cho rằng đồng tính luyến ái không nên bị cấm hoặc hạn chế thái độ của người dân nga đối với đồng tính nhìn chung là tiêu cực hơn so với 2006 === sự ủng hộ của người nga với bộ luật === trước khi bộ luật ra đời luật cấm tuyên truyền đồng tính luyến ái đã hoạt động tại saint petersburg và nhiều khu vực khác của nga đặc biệt là ở các vùng arkhangelsk ryazan kostroma novosibirsk và kaliningrad khi được đưa ra bỏ phiếu bộ luật cấm tuyên truyền đồng tính đã được duma quốc gia nga hạ viện nga thông qua với số phiếu tuyệt đối 436 thuận 0 phiếu chống và 88% người dân nga được phỏng vấn đã bày tỏ ủng hộ đối với lệnh cấm ngày 23 9 2014 trả lời một đơn khiếu nại tòa án hiến pháp liên bang nga đã phán quyết bộ luật cấm tuyên truyền đồng tính không vi phạm hiến pháp nga và nó sẽ được thực thi cuối năm
[ "của", "người", "dân", "nga", "về", "bộ", "luật", "cấm", "tuyên", "truyền", "về", "đồng", "tính", "và", "hôn", "nhân", "đồng", "tính", "của", "chính", "phủ", "nga", "kết", "quả", "cho", "thấy", "tuyệt", "đại", "đa", "số", "người", "dân", "nga", "đã", "ủng", "hộ", "bộ", "luật", "cấm", "tuyên", "truyền", "đồng", "tính", "do", "chính", "phủ", "đề", "ra", "tỷ", "lệ", "ủng", "hộ", "đạt", "tới", "88%", "chỉ", "có", "7%", "người", "nga", "phản", "đối", "bộ", "luật", "này", "54%", "người", "nga", "tin", "rằng", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "nên", "bị", "cấm", "hoặc", "thậm", "chí", "phải", "bị", "truy", "tố", "chỉ", "có", "9%", "cho", "rằng", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "không", "nên", "bị", "cấm", "hoặc", "hạn", "chế", "thái", "độ", "của", "người", "dân", "nga", "đối", "với", "đồng", "tính", "nhìn", "chung", "là", "tiêu", "cực", "hơn", "so", "với", "2006", "===", "sự", "ủng", "hộ", "của", "người", "nga", "với", "bộ", "luật", "===", "trước", "khi", "bộ", "luật", "ra", "đời", "luật", "cấm", "tuyên", "truyền", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "đã", "hoạt", "động", "tại", "saint", "petersburg", "và", "nhiều", "khu", "vực", "khác", "của", "nga", "đặc", "biệt", "là", "ở", "các", "vùng", "arkhangelsk", "ryazan", "kostroma", "novosibirsk", "và", "kaliningrad", "khi", "được", "đưa", "ra", "bỏ", "phiếu", "bộ", "luật", "cấm", "tuyên", "truyền", "đồng", "tính", "đã", "được", "duma", "quốc", "gia", "nga", "hạ", "viện", "nga", "thông", "qua", "với", "số", "phiếu", "tuyệt", "đối", "436", "thuận", "0", "phiếu", "chống", "và", "88%", "người", "dân", "nga", "được", "phỏng", "vấn", "đã", "bày", "tỏ", "ủng", "hộ", "đối", "với", "lệnh", "cấm", "ngày", "23", "9", "2014", "trả", "lời", "một", "đơn", "khiếu", "nại", "tòa", "án", "hiến", "pháp", "liên", "bang", "nga", "đã", "phán", "quyết", "bộ", "luật", "cấm", "tuyên", "truyền", "đồng", "tính", "không", "vi", "phạm", "hiến", "pháp", "nga", "và", "nó", "sẽ", "được", "thực", "thi", "cuối", "năm" ]
buchanania vitiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1883
[ "buchanania", "vitiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883" ]
erigeron hillii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được domke mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "erigeron", "hillii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "domke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
blechnum molle là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được parris christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
[ "blechnum", "molle", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "parris", "christenh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011" ]
trương di ninh 张怡宁 zhang yining sinh ngày 5 tháng 10 năm 1982 tại bắc kinh là một nữ vận động viên bóng bàn trung quốc chị học bóng bàn từ năm sáu tuổi và gia nhập đội tuyển quốc gia năm 1993 theo bảng xếp hạng hiện tại của ittf chị xếp hạng 1 thế giới tại thế vận hội mùa hè 2008 tổ chức tại quê nhà trung quốc trương có vinh dự đọc lời tuyên thệ của vận động viên == thông tin cá nhân == bullet chiều cao 1 68 m bullet cân nặng 52 kg bullet nơi sinh bắc kinh == thành tích == bullet 2004 nhất đơn nữ và nhất đôi nữ tại olympic athens bullet 2008 vô địch đơn nữ và đồng đội nữ tại thế vận hội mùa hè 2008 == liên kết ngoài == bullet bảng xếp hạng các tay vợt nữ thế giới của ittf
[ "trương", "di", "ninh", "张怡宁", "zhang", "yining", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "10", "năm", "1982", "tại", "bắc", "kinh", "là", "một", "nữ", "vận", "động", "viên", "bóng", "bàn", "trung", "quốc", "chị", "học", "bóng", "bàn", "từ", "năm", "sáu", "tuổi", "và", "gia", "nhập", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "năm", "1993", "theo", "bảng", "xếp", "hạng", "hiện", "tại", "của", "ittf", "chị", "xếp", "hạng", "1", "thế", "giới", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2008", "tổ", "chức", "tại", "quê", "nhà", "trung", "quốc", "trương", "có", "vinh", "dự", "đọc", "lời", "tuyên", "thệ", "của", "vận", "động", "viên", "==", "thông", "tin", "cá", "nhân", "==", "bullet", "chiều", "cao", "1", "68", "m", "bullet", "cân", "nặng", "52", "kg", "bullet", "nơi", "sinh", "bắc", "kinh", "==", "thành", "tích", "==", "bullet", "2004", "nhất", "đơn", "nữ", "và", "nhất", "đôi", "nữ", "tại", "olympic", "athens", "bullet", "2008", "vô", "địch", "đơn", "nữ", "và", "đồng", "đội", "nữ", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2008", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bảng", "xếp", "hạng", "các", "tay", "vợt", "nữ", "thế", "giới", "của", "ittf" ]
lê văn lan sinh năm 1936 người hà nội là phó chủ tịch hội đồng khoa học khu di tích lịch sử đền hùng một trong những người sáng lập viện sử học việt nam nhiều năm làm cố vấn lịch sử chương trình đường lên đỉnh olympia và sv 96 trên đài truyền hình việt nam ông là người phụ trách chuyên mục giải đáp các vấn đề lịch sử của báo khoa học và đời sống số ra ngày thứ sáu ở trang sáu 55 năm làm cộng tác viên báo thiếu niên tiền phong từ ngày thành lập == tiểu sử == === gia đình === lê văn lan xuất thân trong một gia đình giàu có ở hà nội thời thanh niên ông đã từng có xe hơi và biệt thự riêng ông thành lập ban nhạc chu văn an sau này trở thành ban nhạc guitar hạ uy cầm nổi tiếng từng lên sóng của đài hà nội lúc bấy giờ sau năm 1954 gia đình ông bị liệt vào giai cấp tư sản thuộc diện phải cải tạo bố mẹ ông đã hiến trọn toàn bộ nhà cửa và gia tài cho chính quyền sau đó ông theo đuổi chủ nghĩa marx-lenin đi theo chính quyền và quyết tâm trọn đời cống hiến cho khoa học đến tuổi nghỉ hưu ông được hưởng mức lương hưu ngang với bậc lương thứ trưởng nhưng ông chọn cho mình lối sống bình dị giữa những người dân bình thường ông có 2 con là
[ "lê", "văn", "lan", "sinh", "năm", "1936", "người", "hà", "nội", "là", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "khoa", "học", "khu", "di", "tích", "lịch", "sử", "đền", "hùng", "một", "trong", "những", "người", "sáng", "lập", "viện", "sử", "học", "việt", "nam", "nhiều", "năm", "làm", "cố", "vấn", "lịch", "sử", "chương", "trình", "đường", "lên", "đỉnh", "olympia", "và", "sv", "96", "trên", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "ông", "là", "người", "phụ", "trách", "chuyên", "mục", "giải", "đáp", "các", "vấn", "đề", "lịch", "sử", "của", "báo", "khoa", "học", "và", "đời", "sống", "số", "ra", "ngày", "thứ", "sáu", "ở", "trang", "sáu", "55", "năm", "làm", "cộng", "tác", "viên", "báo", "thiếu", "niên", "tiền", "phong", "từ", "ngày", "thành", "lập", "==", "tiểu", "sử", "==", "===", "gia", "đình", "===", "lê", "văn", "lan", "xuất", "thân", "trong", "một", "gia", "đình", "giàu", "có", "ở", "hà", "nội", "thời", "thanh", "niên", "ông", "đã", "từng", "có", "xe", "hơi", "và", "biệt", "thự", "riêng", "ông", "thành", "lập", "ban", "nhạc", "chu", "văn", "an", "sau", "này", "trở", "thành", "ban", "nhạc", "guitar", "hạ", "uy", "cầm", "nổi", "tiếng", "từng", "lên", "sóng", "của", "đài", "hà", "nội", "lúc", "bấy", "giờ", "sau", "năm", "1954", "gia", "đình", "ông", "bị", "liệt", "vào", "giai", "cấp", "tư", "sản", "thuộc", "diện", "phải", "cải", "tạo", "bố", "mẹ", "ông", "đã", "hiến", "trọn", "toàn", "bộ", "nhà", "cửa", "và", "gia", "tài", "cho", "chính", "quyền", "sau", "đó", "ông", "theo", "đuổi", "chủ", "nghĩa", "marx-lenin", "đi", "theo", "chính", "quyền", "và", "quyết", "tâm", "trọn", "đời", "cống", "hiến", "cho", "khoa", "học", "đến", "tuổi", "nghỉ", "hưu", "ông", "được", "hưởng", "mức", "lương", "hưu", "ngang", "với", "bậc", "lương", "thứ", "trưởng", "nhưng", "ông", "chọn", "cho", "mình", "lối", "sống", "bình", "dị", "giữa", "những", "người", "dân", "bình", "thường", "ông", "có", "2", "con", "là" ]
harvest moon my little shop == câu chuyện == cha mẹ của người chơi quyết định lên đường bắt đầu một cuộc phiêu lưu khảo cổ học quan trọng và họ gửi người chơi đến chỗ bà nội shannon và ông nội graham ông bà sống trong một trang trại ở ngôi làng nhỏ có tên là thị trấn clover họ cũng điều hành một cửa hàng nhỏ thật không may thị trấn clover đang rơi vào thời kỳ khó khăn và không còn là nơi nhộn nhịp như xưa nữa thị trưởng jarvis không biết phải làm gì để hồi sinh thị trấn bà của người chơi dự định sẽ tháo dỡ cửa hàng nhưng người chơi phản đối và tình nguyện trông coi nó vì ông nội cũng bị đau lưng nên người chơi sẽ chăm sóc luôn trang trại của họ jarvis kể với người chơi về truyền thuyết về cỏ ba lá nơi những sinh vật nhỏ bé được gọi là harvest sprites sẽ làm cho mọi người hạnh phúc các sprites được cho là sống ở cối xay gió cỏ ba lá bên ngoài thị trấn nhưng họ dường như không còn sống ở đó nữa và không còn ai có thể làm cho cối xay gió quay người chơi thầm nghĩ sẽ thật tuyệt vời nếu thị trấn clover có điều gì đó thu hút được những du khách bên ngoài những người dân làng sống ở thị trấn clover là những nhân vật mới nhưng những nhân vật ghé thăm đặt trước hoặc ngẫu
[ "harvest", "moon", "my", "little", "shop", "==", "câu", "chuyện", "==", "cha", "mẹ", "của", "người", "chơi", "quyết", "định", "lên", "đường", "bắt", "đầu", "một", "cuộc", "phiêu", "lưu", "khảo", "cổ", "học", "quan", "trọng", "và", "họ", "gửi", "người", "chơi", "đến", "chỗ", "bà", "nội", "shannon", "và", "ông", "nội", "graham", "ông", "bà", "sống", "trong", "một", "trang", "trại", "ở", "ngôi", "làng", "nhỏ", "có", "tên", "là", "thị", "trấn", "clover", "họ", "cũng", "điều", "hành", "một", "cửa", "hàng", "nhỏ", "thật", "không", "may", "thị", "trấn", "clover", "đang", "rơi", "vào", "thời", "kỳ", "khó", "khăn", "và", "không", "còn", "là", "nơi", "nhộn", "nhịp", "như", "xưa", "nữa", "thị", "trưởng", "jarvis", "không", "biết", "phải", "làm", "gì", "để", "hồi", "sinh", "thị", "trấn", "bà", "của", "người", "chơi", "dự", "định", "sẽ", "tháo", "dỡ", "cửa", "hàng", "nhưng", "người", "chơi", "phản", "đối", "và", "tình", "nguyện", "trông", "coi", "nó", "vì", "ông", "nội", "cũng", "bị", "đau", "lưng", "nên", "người", "chơi", "sẽ", "chăm", "sóc", "luôn", "trang", "trại", "của", "họ", "jarvis", "kể", "với", "người", "chơi", "về", "truyền", "thuyết", "về", "cỏ", "ba", "lá", "nơi", "những", "sinh", "vật", "nhỏ", "bé", "được", "gọi", "là", "harvest", "sprites", "sẽ", "làm", "cho", "mọi", "người", "hạnh", "phúc", "các", "sprites", "được", "cho", "là", "sống", "ở", "cối", "xay", "gió", "cỏ", "ba", "lá", "bên", "ngoài", "thị", "trấn", "nhưng", "họ", "dường", "như", "không", "còn", "sống", "ở", "đó", "nữa", "và", "không", "còn", "ai", "có", "thể", "làm", "cho", "cối", "xay", "gió", "quay", "người", "chơi", "thầm", "nghĩ", "sẽ", "thật", "tuyệt", "vời", "nếu", "thị", "trấn", "clover", "có", "điều", "gì", "đó", "thu", "hút", "được", "những", "du", "khách", "bên", "ngoài", "những", "người", "dân", "làng", "sống", "ở", "thị", "trấn", "clover", "là", "những", "nhân", "vật", "mới", "nhưng", "những", "nhân", "vật", "ghé", "thăm", "đặt", "trước", "hoặc", "ngẫu" ]
tên của hanna đã làm thiệt hại nhiều hơn đạn wiegler sau đó wiegler bất cẩn rơi trượt xuống máng nước ngay khi chuẩn bị bắn hanna làm rơi khẩu súng ngắn của mình hanna theo wiegler xuống máng trượt nhặt khẩu súng nói với wiegler rằng mũi tên cô bắn bà đã trượt khỏi tim và bắn vào tim wiegler bằng khẩu súng ngắn tương tự như cô đi săn tuần lộc ở cảnh mở đầu của phim == các diễn viên == bullet saoirse ronan vai hanna heller bullet cate blanchett vai marissa wiegler bullet eric bana vai erik heller bullet jessica barden vai sophie bullet aldo maland vai miles bullet tom hollander vai isaacs bullet olivia williams vai rachel bullet jason flemyng vai sebastian bullet michelle dockery vai false marissa bullet vicky krieps vai johanna zadek bullet martin wuttke vai knepfler ông grimm bullet sebastian hulk vai titch == sản xuất == địa điểm quay phim bao gồm hồ kitka tại kuusamo đông bắc phần lan một số địa điểm ở đức bao gồm bad tölz studio babelsberg potsdam cây cầu kênh magdeburg xung quanh kottbusser tor và görlitzer bahnhof ở berlin-kreuzberg khu vui chơi giải trí đang bỏ hoang spreepark tại đông berlin hamburg và reeperbahn cũng như ouarzazate và essaouira maroc nhiệt độ lúc làm phim tại phần lan đôi khi giảm xuống mức -33 °c -27 °f nhưng ronan nói phần lan là nơi đã đưa ra các khía cạnh câu chuyện cổ tích chúng tôi đã được diễn trên một hồ nước đóng băng bao quanh bởi những cây thông phủ đầy tuyết các cảnh
[ "tên", "của", "hanna", "đã", "làm", "thiệt", "hại", "nhiều", "hơn", "đạn", "wiegler", "sau", "đó", "wiegler", "bất", "cẩn", "rơi", "trượt", "xuống", "máng", "nước", "ngay", "khi", "chuẩn", "bị", "bắn", "hanna", "làm", "rơi", "khẩu", "súng", "ngắn", "của", "mình", "hanna", "theo", "wiegler", "xuống", "máng", "trượt", "nhặt", "khẩu", "súng", "nói", "với", "wiegler", "rằng", "mũi", "tên", "cô", "bắn", "bà", "đã", "trượt", "khỏi", "tim", "và", "bắn", "vào", "tim", "wiegler", "bằng", "khẩu", "súng", "ngắn", "tương", "tự", "như", "cô", "đi", "săn", "tuần", "lộc", "ở", "cảnh", "mở", "đầu", "của", "phim", "==", "các", "diễn", "viên", "==", "bullet", "saoirse", "ronan", "vai", "hanna", "heller", "bullet", "cate", "blanchett", "vai", "marissa", "wiegler", "bullet", "eric", "bana", "vai", "erik", "heller", "bullet", "jessica", "barden", "vai", "sophie", "bullet", "aldo", "maland", "vai", "miles", "bullet", "tom", "hollander", "vai", "isaacs", "bullet", "olivia", "williams", "vai", "rachel", "bullet", "jason", "flemyng", "vai", "sebastian", "bullet", "michelle", "dockery", "vai", "false", "marissa", "bullet", "vicky", "krieps", "vai", "johanna", "zadek", "bullet", "martin", "wuttke", "vai", "knepfler", "ông", "grimm", "bullet", "sebastian", "hulk", "vai", "titch", "==", "sản", "xuất", "==", "địa", "điểm", "quay", "phim", "bao", "gồm", "hồ", "kitka", "tại", "kuusamo", "đông", "bắc", "phần", "lan", "một", "số", "địa", "điểm", "ở", "đức", "bao", "gồm", "bad", "tölz", "studio", "babelsberg", "potsdam", "cây", "cầu", "kênh", "magdeburg", "xung", "quanh", "kottbusser", "tor", "và", "görlitzer", "bahnhof", "ở", "berlin-kreuzberg", "khu", "vui", "chơi", "giải", "trí", "đang", "bỏ", "hoang", "spreepark", "tại", "đông", "berlin", "hamburg", "và", "reeperbahn", "cũng", "như", "ouarzazate", "và", "essaouira", "maroc", "nhiệt", "độ", "lúc", "làm", "phim", "tại", "phần", "lan", "đôi", "khi", "giảm", "xuống", "mức", "-33", "°c", "-27", "°f", "nhưng", "ronan", "nói", "phần", "lan", "là", "nơi", "đã", "đưa", "ra", "các", "khía", "cạnh", "câu", "chuyện", "cổ", "tích", "chúng", "tôi", "đã", "được", "diễn", "trên", "một", "hồ", "nước", "đóng", "băng", "bao", "quanh", "bởi", "những", "cây", "thông", "phủ", "đầy", "tuyết", "các", "cảnh" ]
decaschistia mouretii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "decaschistia", "mouretii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
tolmerus baezi là một loài ruồi trong họ asilidae tolmerus baezi được hradský bosák miêu tả năm 2006 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "tolmerus", "baezi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "tolmerus", "baezi", "được", "hradský", "bosák", "miêu", "tả", "năm", "2006", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới" ]
ở dearborn và khu vực detroit là kitô hữu dân tộc liban những người nhập cư vào đầu thế kỷ xx để làm việc trong ngành công nghiệp tự động giống như nhiều di dân đến khu vực họ đã được sự tham gia của người nhập cư ả rập gần đây từ các quốc gia khác một số người trong số họ là người hồi giáo == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ thành phố có tổng diện tích 24 5 dặm vuông 63 km² trong đó 24 4 dặm vuông 63 km² của nó là đất và 0 1 dặm vuông 0 26 km² của nó 0 37% là mặt nước sông rouge chạy qua thành phố với một thác nước nhân tạo đập nước có đầu thấp trên bất động sản henry ford để phát điện chi nhánh thượng trung và thấp hơn của dòng sông gặp nhau ở dearborn con sông này là mở rộng và chuyển gần nhà máy rouge cho phép truy cập hồ vận tải hàng hóa cù lao fordson là một cù lao có diện tích 33 994 m² có khoảng cách 5 km nội địa từ sông detroit trên sông rouge cù lao fordson là hòn đảo lớn duy nhất trong một nhánh sông detroit hòn đảo này được tạo ra vào năm 1922 khi các kỹ sư đào một rãnh thứ cấp để định tuyến lại sông rouge để tăng năng khả năng lưu thông thủy hòn đảo này là thuộc sở hữu tư nhân và cộng đồng không
[ "ở", "dearborn", "và", "khu", "vực", "detroit", "là", "kitô", "hữu", "dân", "tộc", "liban", "những", "người", "nhập", "cư", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "xx", "để", "làm", "việc", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "tự", "động", "giống", "như", "nhiều", "di", "dân", "đến", "khu", "vực", "họ", "đã", "được", "sự", "tham", "gia", "của", "người", "nhập", "cư", "ả", "rập", "gần", "đây", "từ", "các", "quốc", "gia", "khác", "một", "số", "người", "trong", "số", "họ", "là", "người", "hồi", "giáo", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "24", "5", "dặm", "vuông", "63", "km²", "trong", "đó", "24", "4", "dặm", "vuông", "63", "km²", "của", "nó", "là", "đất", "và", "0", "1", "dặm", "vuông", "0", "26", "km²", "của", "nó", "0", "37%", "là", "mặt", "nước", "sông", "rouge", "chạy", "qua", "thành", "phố", "với", "một", "thác", "nước", "nhân", "tạo", "đập", "nước", "có", "đầu", "thấp", "trên", "bất", "động", "sản", "henry", "ford", "để", "phát", "điện", "chi", "nhánh", "thượng", "trung", "và", "thấp", "hơn", "của", "dòng", "sông", "gặp", "nhau", "ở", "dearborn", "con", "sông", "này", "là", "mở", "rộng", "và", "chuyển", "gần", "nhà", "máy", "rouge", "cho", "phép", "truy", "cập", "hồ", "vận", "tải", "hàng", "hóa", "cù", "lao", "fordson", "là", "một", "cù", "lao", "có", "diện", "tích", "33", "994", "m²", "có", "khoảng", "cách", "5", "km", "nội", "địa", "từ", "sông", "detroit", "trên", "sông", "rouge", "cù", "lao", "fordson", "là", "hòn", "đảo", "lớn", "duy", "nhất", "trong", "một", "nhánh", "sông", "detroit", "hòn", "đảo", "này", "được", "tạo", "ra", "vào", "năm", "1922", "khi", "các", "kỹ", "sư", "đào", "một", "rãnh", "thứ", "cấp", "để", "định", "tuyến", "lại", "sông", "rouge", "để", "tăng", "năng", "khả", "năng", "lưu", "thông", "thủy", "hòn", "đảo", "này", "là", "thuộc", "sở", "hữu", "tư", "nhân", "và", "cộng", "đồng", "không" ]
bị bãi bỏ bởi hiến pháp sau chiến tranh điều 9 đã biến nhật bản thành một quốc gia hòa bình không có quân đội vào tháng 7 năm 1947 chính phủ nhật bản với sự khuyến khích của các lực lượng chiếm đóng hoa kỳ đã thành lập một cục cảnh sát quốc gia 予 備 隊 keisatsu-yobitai cục này gồm 75 000 người được trang bị vũ khí bộ binh hạng nhẹ đây là bước tái vũ trang sau chiến tranh đầu tiên của nhật shigeru yoshida được bầu làm thủ tướng nhật bản từ năm 1946 đến 1947 và từ 1948 đến 1954 chính sách của ông được gọi là học thuyết yoshida nhấn mạnh sự phụ thuộc quân sự vào hoa kỳ và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế không kiềm chế vào ngày 8 tháng 9 năm 1951 hoa kỳ đã kết thúc chiếm đóng nhật bản sau khi ký hiệp ước san francisco vào ngày 8 tháng 9 năm 1951 bắt đầu có hiệu lực vào ngày 28 tháng 4 năm 1952 nó khôi phục chủ quyền của nhật bản cùng ngày hiệp ước an ninh giữa hoa kỳ và nhật bản đã được ký kết khi căng thẳng của chiến tranh lạnh gia tăng hiệp ước yêu cầu mỹ bảo vệ nhật bản khỏi sự xâm lược từ bên ngoài nó cho phép các lực lượng hoa kỳ đóng quân tại nhật bản trong khi đó lực lượng mặt đất và hàng hải nhật bản đối phó với các mối đe dọa
[ "bị", "bãi", "bỏ", "bởi", "hiến", "pháp", "sau", "chiến", "tranh", "điều", "9", "đã", "biến", "nhật", "bản", "thành", "một", "quốc", "gia", "hòa", "bình", "không", "có", "quân", "đội", "vào", "tháng", "7", "năm", "1947", "chính", "phủ", "nhật", "bản", "với", "sự", "khuyến", "khích", "của", "các", "lực", "lượng", "chiếm", "đóng", "hoa", "kỳ", "đã", "thành", "lập", "một", "cục", "cảnh", "sát", "quốc", "gia", "予", "備", "隊", "keisatsu-yobitai", "cục", "này", "gồm", "75", "000", "người", "được", "trang", "bị", "vũ", "khí", "bộ", "binh", "hạng", "nhẹ", "đây", "là", "bước", "tái", "vũ", "trang", "sau", "chiến", "tranh", "đầu", "tiên", "của", "nhật", "shigeru", "yoshida", "được", "bầu", "làm", "thủ", "tướng", "nhật", "bản", "từ", "năm", "1946", "đến", "1947", "và", "từ", "1948", "đến", "1954", "chính", "sách", "của", "ông", "được", "gọi", "là", "học", "thuyết", "yoshida", "nhấn", "mạnh", "sự", "phụ", "thuộc", "quân", "sự", "vào", "hoa", "kỳ", "và", "thúc", "đẩy", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "không", "kiềm", "chế", "vào", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "1951", "hoa", "kỳ", "đã", "kết", "thúc", "chiếm", "đóng", "nhật", "bản", "sau", "khi", "ký", "hiệp", "ước", "san", "francisco", "vào", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "1951", "bắt", "đầu", "có", "hiệu", "lực", "vào", "ngày", "28", "tháng", "4", "năm", "1952", "nó", "khôi", "phục", "chủ", "quyền", "của", "nhật", "bản", "cùng", "ngày", "hiệp", "ước", "an", "ninh", "giữa", "hoa", "kỳ", "và", "nhật", "bản", "đã", "được", "ký", "kết", "khi", "căng", "thẳng", "của", "chiến", "tranh", "lạnh", "gia", "tăng", "hiệp", "ước", "yêu", "cầu", "mỹ", "bảo", "vệ", "nhật", "bản", "khỏi", "sự", "xâm", "lược", "từ", "bên", "ngoài", "nó", "cho", "phép", "các", "lực", "lượng", "hoa", "kỳ", "đóng", "quân", "tại", "nhật", "bản", "trong", "khi", "đó", "lực", "lượng", "mặt", "đất", "và", "hàng", "hải", "nhật", "bản", "đối", "phó", "với", "các", "mối", "đe", "dọa" ]
rytigynia rubra là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được robyns miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "rytigynia", "rubra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "robyns", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
aeonium saundersii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được bolle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "aeonium", "saundersii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "bolle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
capparis burmanica là một loài thực vật có hoa trong họ capparaceae loài này được collett hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "capparis", "burmanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "capparaceae", "loài", "này", "được", "collett", "hemsl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
oanh bullet danh nhân văn hóa đào duy từ bullet siêu mẫu quán quân vietnam s next top model 2011 á hậu 1 hoa hậu hoàn vũ việt nam 2017 top 20 miss universe 2019 hoàng thị thùy bullet hai anh em vđv taekwondo nguyễn văn hùng và nguyễn trọng cường == xem thêm == bullet trang thông tin điện tử thị xã nghi sơn tỉnh thanh hóa
[ "oanh", "bullet", "danh", "nhân", "văn", "hóa", "đào", "duy", "từ", "bullet", "siêu", "mẫu", "quán", "quân", "vietnam", "s", "next", "top", "model", "2011", "á", "hậu", "1", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "việt", "nam", "2017", "top", "20", "miss", "universe", "2019", "hoàng", "thị", "thùy", "bullet", "hai", "anh", "em", "vđv", "taekwondo", "nguyễn", "văn", "hùng", "và", "nguyễn", "trọng", "cường", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trang", "thông", "tin", "điện", "tử", "thị", "xã", "nghi", "sơn", "tỉnh", "thanh", "hóa" ]
arranger diana krall === package === bullet best recording package bullet back from the dead bullet brian porizek art director spinal tap bullet everything that happens will happen today bullet stefan sagmeister art director david byrne brian eno bullet middle cyclone bullet neko case kathleen judge art directors neko case bullet splitting adam bullet jeff harrison art director splitting adam bullet tathagata bullet szu wei cheng hui chen huang art directors various artists bullet best boxed special limited edition bullet a cabinet of curiosities bullet mathieu bitton scott webber art directors jane s addiction bullet the clifford ball bullet masaki koike art director phish bullet everything that happens will happen today bullet stefan sagmeister art director david byrne brian eno bullet lost in the sound of separation deluxe edition bullet jordan butcher art director underoath bullet neil young archives vol i 1963-1972 bullet gary burden jenice heo neil young art directors neil young === album notes === bullet best album notes bullet the complete louis armstrong decca sessions 1935-1946 bullet dan morgenstern album notes writer louis armstrong bullet dance-o-mania harry yerkes and the dawn of the jazz age 1919-1923 bullet mark berresford album notes writer the happy six bullet gonzo the life and work of dr hunter s thompson music from the phim bullet douglas brinkley johnny depp album notes writers various artists bullet my dusty road bullet ed cray bill nowlin album notes writers woody guthrie bullet origins of the red hot mama 1910-1922 bullet lloyd ecker susan ecker album notes writers sophie tucker === historical === bullet best historical album bullet the complete chess masters 1950-1967 bullet andy mckaie compilation producer erick labson mastering engineer little walter bullet my dusty road bullet scott billington michael creamer
[ "arranger", "diana", "krall", "===", "package", "===", "bullet", "best", "recording", "package", "bullet", "back", "from", "the", "dead", "bullet", "brian", "porizek", "art", "director", "spinal", "tap", "bullet", "everything", "that", "happens", "will", "happen", "today", "bullet", "stefan", "sagmeister", "art", "director", "david", "byrne", "brian", "eno", "bullet", "middle", "cyclone", "bullet", "neko", "case", "kathleen", "judge", "art", "directors", "neko", "case", "bullet", "splitting", "adam", "bullet", "jeff", "harrison", "art", "director", "splitting", "adam", "bullet", "tathagata", "bullet", "szu", "wei", "cheng", "hui", "chen", "huang", "art", "directors", "various", "artists", "bullet", "best", "boxed", "special", "limited", "edition", "bullet", "a", "cabinet", "of", "curiosities", "bullet", "mathieu", "bitton", "scott", "webber", "art", "directors", "jane", "s", "addiction", "bullet", "the", "clifford", "ball", "bullet", "masaki", "koike", "art", "director", "phish", "bullet", "everything", "that", "happens", "will", "happen", "today", "bullet", "stefan", "sagmeister", "art", "director", "david", "byrne", "brian", "eno", "bullet", "lost", "in", "the", "sound", "of", "separation", "deluxe", "edition", "bullet", "jordan", "butcher", "art", "director", "underoath", "bullet", "neil", "young", "archives", "vol", "i", "1963-1972", "bullet", "gary", "burden", "jenice", "heo", "neil", "young", "art", "directors", "neil", "young", "===", "album", "notes", "===", "bullet", "best", "album", "notes", "bullet", "the", "complete", "louis", "armstrong", "decca", "sessions", "1935-1946", "bullet", "dan", "morgenstern", "album", "notes", "writer", "louis", "armstrong", "bullet", "dance-o-mania", "harry", "yerkes", "and", "the", "dawn", "of", "the", "jazz", "age", "1919-1923", "bullet", "mark", "berresford", "album", "notes", "writer", "the", "happy", "six", "bullet", "gonzo", "the", "life", "and", "work", "of", "dr", "hunter", "s", "thompson", "music", "from", "the", "phim", "bullet", "douglas", "brinkley", "johnny", "depp", "album", "notes", "writers", "various", "artists", "bullet", "my", "dusty", "road", "bullet", "ed", "cray", "bill", "nowlin", "album", "notes", "writers", "woody", "guthrie", "bullet", "origins", "of", "the", "red", "hot", "mama", "1910-1922", "bullet", "lloyd", "ecker", "susan", "ecker", "album", "notes", "writers", "sophie", "tucker", "===", "historical", "===", "bullet", "best", "historical", "album", "bullet", "the", "complete", "chess", "masters", "1950-1967", "bullet", "andy", "mckaie", "compilation", "producer", "erick", "labson", "mastering", "engineer", "little", "walter", "bullet", "my", "dusty", "road", "bullet", "scott", "billington", "michael", "creamer" ]
asplenium elmeri là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "elmeri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
kohleria inaequalis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được benth wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "kohleria", "inaequalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "benth", "wiehler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
sphenomorphus sanctus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được duméril bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "sphenomorphus", "sanctus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "duméril", "bibron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
rập xê út bullet ấn độ bullet đảo bouvet bullet đảo christmas bullet đảo heard và quần đảo mcdonald bullet đảo norfolk bullet bahamas bullet bahrain bullet bangladesh bullet barbados bullet belarus bullet belize bullet bénin bullet bermuda bullet bhutan bullet bolivia bullet botswana bullet brasil bullet brunei bullet burkina faso bullet burundi bullet cabo verde bullet các tiểu vương quốc ả rập thống nhất bullet cameroon bullet campuchia bullet châu nam cực bullet chdcnd triều tiên bullet chile bullet colombia bullet comoros bullet costa rica bullet bờ biển ngà bullet cuba bullet cộng hòa congo bullet cộng hòa dân chủ congo bullet cộng hòa dominicana bullet cộng hòa trung phi bullet djibouti bullet dominica bullet ecuador bullet el salvador bullet eritrea bullet ethiopia bullet fiji bullet gabon bullet gambia bullet guadeloupe bullet ghana bullet greenland bullet grenada bullet gruzia bullet guam bullet guatemala bullet guinea bullet guinea xích đạo bullet guinea-bissau bullet guyana bullet guyane thuộc pháp bullet haiti bullet hoa kỳ bullet honduras bullet iceland bullet iran bullet iraq bullet jamaica bullet jordan bullet kazakhstan bullet kenya bullet kiribati bullet kosovo bullet kuwait bullet kyrgyzstan bullet lãnh thổ ấn độ dương thuộc anh bullet lào bullet liban bullet liberia bullet libya bullet liên bang micronesia bullet macedonia bullet madagascar bullet malawi bullet malaysia bullet maldives bullet mali bullet malta bullet maroc bullet martinique bullet mauritanie bullet mauritius bullet mayotte bullet méxico bullet moldova bullet mông cổ bullet montenegro bullet montserrat bullet mozambique bullet myanma bullet namibia bullet nauru bullet nepal bullet nouvelle-calédonie bullet nicaragua bullet niger bullet nigeria bullet niue bullet oman bullet pakistan bullet palau bullet panama bullet papua new guinea bullet paraguay bullet peru bullet philippines bullet polynésie thuộc pháp bullet qatar bullet quần đảo bắc mariana bullet quần đảo cayman bullet quần đảo cocos bullet quần đảo cook bullet quần đảo falkland bullet quần đảo faroe bullet quần đảo marshall bullet quần đảo midway bullet quần đảo nam georgia và nam sandwich bullet quần đảo pitcairn bullet quần đảo solomon bullet quần đảo turks và caicos bullet quần đảo virgin thuộc anh bullet reunion bullet românia bullet rwanda bullet saint helena bullet saint kitts và nevis bullet saint lucia bullet saint pierre và miquelon bullet saint vincent và grenadines bullet samoa bullet são tomé và príncipe bullet sénégal bullet serbia bullet seychelles bullet sierra leone bullet síp bullet somalia bullet sri lanka bullet sudan bullet suriname bullet svalbard
[ "rập", "xê", "út", "bullet", "ấn", "độ", "bullet", "đảo", "bouvet", "bullet", "đảo", "christmas", "bullet", "đảo", "heard", "và", "quần", "đảo", "mcdonald", "bullet", "đảo", "norfolk", "bullet", "bahamas", "bullet", "bahrain", "bullet", "bangladesh", "bullet", "barbados", "bullet", "belarus", "bullet", "belize", "bullet", "bénin", "bullet", "bermuda", "bullet", "bhutan", "bullet", "bolivia", "bullet", "botswana", "bullet", "brasil", "bullet", "brunei", "bullet", "burkina", "faso", "bullet", "burundi", "bullet", "cabo", "verde", "bullet", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "bullet", "cameroon", "bullet", "campuchia", "bullet", "châu", "nam", "cực", "bullet", "chdcnd", "triều", "tiên", "bullet", "chile", "bullet", "colombia", "bullet", "comoros", "bullet", "costa", "rica", "bullet", "bờ", "biển", "ngà", "bullet", "cuba", "bullet", "cộng", "hòa", "congo", "bullet", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "bullet", "cộng", "hòa", "dominicana", "bullet", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "bullet", "djibouti", "bullet", "dominica", "bullet", "ecuador", "bullet", "el", "salvador", "bullet", "eritrea", "bullet", "ethiopia", "bullet", "fiji", "bullet", "gabon", "bullet", "gambia", "bullet", "guadeloupe", "bullet", "ghana", "bullet", "greenland", "bullet", "grenada", "bullet", "gruzia", "bullet", "guam", "bullet", "guatemala", "bullet", "guinea", "bullet", "guinea", "xích", "đạo", "bullet", "guinea-bissau", "bullet", "guyana", "bullet", "guyane", "thuộc", "pháp", "bullet", "haiti", "bullet", "hoa", "kỳ", "bullet", "honduras", "bullet", "iceland", "bullet", "iran", "bullet", "iraq", "bullet", "jamaica", "bullet", "jordan", "bullet", "kazakhstan", "bullet", "kenya", "bullet", "kiribati", "bullet", "kosovo", "bullet", "kuwait", "bullet", "kyrgyzstan", "bullet", "lãnh", "thổ", "ấn", "độ", "dương", "thuộc", "anh", "bullet", "lào", "bullet", "liban", "bullet", "liberia", "bullet", "libya", "bullet", "liên", "bang", "micronesia", "bullet", "macedonia", "bullet", "madagascar", "bullet", "malawi", "bullet", "malaysia", "bullet", "maldives", "bullet", "mali", "bullet", "malta", "bullet", "maroc", "bullet", "martinique", "bullet", "mauritanie", "bullet", "mauritius", "bullet", "mayotte", "bullet", "méxico", "bullet", "moldova", "bullet", "mông", "cổ", "bullet", "montenegro", "bullet", "montserrat", "bullet", "mozambique", "bullet", "myanma", "bullet", "namibia", "bullet", "nauru", "bullet", "nepal", "bullet", "nouvelle-calédonie", "bullet", "nicaragua", "bullet", "niger", "bullet", "nigeria", "bullet", "niue", "bullet", "oman", "bullet", "pakistan", "bullet", "palau", "bullet", "panama", "bullet", "papua", "new", "guinea", "bullet", "paraguay", "bullet", "peru", "bullet", "philippines", "bullet", "polynésie", "thuộc", "pháp", "bullet", "qatar", "bullet", "quần", "đảo", "bắc", "mariana", "bullet", "quần", "đảo", "cayman", "bullet", "quần", "đảo", "cocos", "bullet", "quần", "đảo", "cook", "bullet", "quần", "đảo", "falkland", "bullet", "quần", "đảo", "faroe", "bullet", "quần", "đảo", "marshall", "bullet", "quần", "đảo", "midway", "bullet", "quần", "đảo", "nam", "georgia", "và", "nam", "sandwich", "bullet", "quần", "đảo", "pitcairn", "bullet", "quần", "đảo", "solomon", "bullet", "quần", "đảo", "turks", "và", "caicos", "bullet", "quần", "đảo", "virgin", "thuộc", "anh", "bullet", "reunion", "bullet", "românia", "bullet", "rwanda", "bullet", "saint", "helena", "bullet", "saint", "kitts", "và", "nevis", "bullet", "saint", "lucia", "bullet", "saint", "pierre", "và", "miquelon", "bullet", "saint", "vincent", "và", "grenadines", "bullet", "samoa", "bullet", "são", "tomé", "và", "príncipe", "bullet", "sénégal", "bullet", "serbia", "bullet", "seychelles", "bullet", "sierra", "leone", "bullet", "síp", "bullet", "somalia", "bullet", "sri", "lanka", "bullet", "sudan", "bullet", "suriname", "bullet", "svalbard" ]
huawei phiên âm tiếng việt hoa vi tên đầy đủ là công ty trách nhiệm hữu hạn kỹ thuật hoa vi hay 华为技术有限公司 tiếng anh huawei technologies co ltd là một tập đoàn đa quốc gia về thiết bị mạng và viễn thông có trụ sở chính tại thâm quyến quảng đông trung quốc huawei được thành lập năm 1987 bởi nhậm chính phi một cựu kỹ sư của giải phóng quân nhân dân trung quốc vào thời điểm thành lập huawei tập trung vào sản xuất các thiết bị chuyển mạch điện thoại nhưng từ đó mở rộng kinh doanh bao gồm xây dựng mạng viễn thông cung cấp dịch vụ và thiết bị tư vấn và vận hành cho các doanh nghiệp trong và ngoài trung quốc và sản xuất thiết bị truyền thông cho thị trường tiêu dùng tới cuối năm 2018 huawei có khoảng 188 000 nhân viên với khoảng 80 000 người tham gia vào các trung tâm nghiên cứu và phát triển r&d hiện tại huawei có 21 trung tâm r&d trên toàn thế giới với tổng vốn đầu tư lên tới hơn 15 tỉ năm 2018 các sản phẩm của huawei hiện có mặt tại hơn 170 quốc gia hơn 1 500 đối tác cũng giúp công ty này cung ứng sản phẩm và dịch vụ tới 1 3 dân số thế giới năm 2012 tập đoàn này đã vượt qua ericsson để trở thành công ty cung cấp thiết bị viễn thông lớn nhất thế giới và tới năm 2018 thì
[ "huawei", "phiên", "âm", "tiếng", "việt", "hoa", "vi", "tên", "đầy", "đủ", "là", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "kỹ", "thuật", "hoa", "vi", "hay", "华为技术有限公司", "tiếng", "anh", "huawei", "technologies", "co", "ltd", "là", "một", "tập", "đoàn", "đa", "quốc", "gia", "về", "thiết", "bị", "mạng", "và", "viễn", "thông", "có", "trụ", "sở", "chính", "tại", "thâm", "quyến", "quảng", "đông", "trung", "quốc", "huawei", "được", "thành", "lập", "năm", "1987", "bởi", "nhậm", "chính", "phi", "một", "cựu", "kỹ", "sư", "của", "giải", "phóng", "quân", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "vào", "thời", "điểm", "thành", "lập", "huawei", "tập", "trung", "vào", "sản", "xuất", "các", "thiết", "bị", "chuyển", "mạch", "điện", "thoại", "nhưng", "từ", "đó", "mở", "rộng", "kinh", "doanh", "bao", "gồm", "xây", "dựng", "mạng", "viễn", "thông", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "và", "thiết", "bị", "tư", "vấn", "và", "vận", "hành", "cho", "các", "doanh", "nghiệp", "trong", "và", "ngoài", "trung", "quốc", "và", "sản", "xuất", "thiết", "bị", "truyền", "thông", "cho", "thị", "trường", "tiêu", "dùng", "tới", "cuối", "năm", "2018", "huawei", "có", "khoảng", "188", "000", "nhân", "viên", "với", "khoảng", "80", "000", "người", "tham", "gia", "vào", "các", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "r&d", "hiện", "tại", "huawei", "có", "21", "trung", "tâm", "r&d", "trên", "toàn", "thế", "giới", "với", "tổng", "vốn", "đầu", "tư", "lên", "tới", "hơn", "15", "tỉ", "năm", "2018", "các", "sản", "phẩm", "của", "huawei", "hiện", "có", "mặt", "tại", "hơn", "170", "quốc", "gia", "hơn", "1", "500", "đối", "tác", "cũng", "giúp", "công", "ty", "này", "cung", "ứng", "sản", "phẩm", "và", "dịch", "vụ", "tới", "1", "3", "dân", "số", "thế", "giới", "năm", "2012", "tập", "đoàn", "này", "đã", "vượt", "qua", "ericsson", "để", "trở", "thành", "công", "ty", "cung", "cấp", "thiết", "bị", "viễn", "thông", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "và", "tới", "năm", "2018", "thì" ]
năm 2010 turkmenistan cũng đã trình một danh sách bao gồm 29 địa điểm cùng 11 phân đoạn của con đường tơ lụa ngày 20 tháng 1 năm 2010 ấn độ đã đệ trình một danh sách dự kiến của các địa điểm của con đường tơ lụa chia thành 12 phần ngày 19 tháng 2 năm 2010 kyrgyzstan cũng đã đệ trình một danh sách 6 địa điểm và uzbekistan đã đệ trình một danh sách với 18 điểm danh sách dự kiến của kazakhstan cũng đã được gửi về vào ngày 3 tháng 5 năm 2012 vào cuối năm 2011 unesco đã đề xuất rằng do quy mô rộng lớn của dự án con đường tơ lụa nên nó sẽ được chia thành các mạng đường hành lang trong tháng 12 năm 2011 trung quốc kazakhstan và kyrgyzstan đồng ý cùng nhau về một hành lang từ hoa trung đến dãy thiên sơn tajikistan uzbekistan và turkmenistan chuẩn bị để cho hành lang khác trong năm 2013 hồ sơ về mạng đường trường an-hành lang thiên sơn đã được hoàn thành và chính thức được kyrgyzstan đệ trình unesco nó bao gồm 22 địa điểm ở trung quốc 8 địa điểm ở kazakhstan và 3 địa điểm ở kyrgyzstan mỗi quốc gia thành viên của unesco chỉ có thể nộp một hồ sơ mỗi năm và trung quốc đã đệ trình một hồ sơ khác đó là đại vận hà các địa điểm ban đầu của trung quốc đã đề xuất sửa đổi đáng kể
[ "năm", "2010", "turkmenistan", "cũng", "đã", "trình", "một", "danh", "sách", "bao", "gồm", "29", "địa", "điểm", "cùng", "11", "phân", "đoạn", "của", "con", "đường", "tơ", "lụa", "ngày", "20", "tháng", "1", "năm", "2010", "ấn", "độ", "đã", "đệ", "trình", "một", "danh", "sách", "dự", "kiến", "của", "các", "địa", "điểm", "của", "con", "đường", "tơ", "lụa", "chia", "thành", "12", "phần", "ngày", "19", "tháng", "2", "năm", "2010", "kyrgyzstan", "cũng", "đã", "đệ", "trình", "một", "danh", "sách", "6", "địa", "điểm", "và", "uzbekistan", "đã", "đệ", "trình", "một", "danh", "sách", "với", "18", "điểm", "danh", "sách", "dự", "kiến", "của", "kazakhstan", "cũng", "đã", "được", "gửi", "về", "vào", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "2012", "vào", "cuối", "năm", "2011", "unesco", "đã", "đề", "xuất", "rằng", "do", "quy", "mô", "rộng", "lớn", "của", "dự", "án", "con", "đường", "tơ", "lụa", "nên", "nó", "sẽ", "được", "chia", "thành", "các", "mạng", "đường", "hành", "lang", "trong", "tháng", "12", "năm", "2011", "trung", "quốc", "kazakhstan", "và", "kyrgyzstan", "đồng", "ý", "cùng", "nhau", "về", "một", "hành", "lang", "từ", "hoa", "trung", "đến", "dãy", "thiên", "sơn", "tajikistan", "uzbekistan", "và", "turkmenistan", "chuẩn", "bị", "để", "cho", "hành", "lang", "khác", "trong", "năm", "2013", "hồ", "sơ", "về", "mạng", "đường", "trường", "an-hành", "lang", "thiên", "sơn", "đã", "được", "hoàn", "thành", "và", "chính", "thức", "được", "kyrgyzstan", "đệ", "trình", "unesco", "nó", "bao", "gồm", "22", "địa", "điểm", "ở", "trung", "quốc", "8", "địa", "điểm", "ở", "kazakhstan", "và", "3", "địa", "điểm", "ở", "kyrgyzstan", "mỗi", "quốc", "gia", "thành", "viên", "của", "unesco", "chỉ", "có", "thể", "nộp", "một", "hồ", "sơ", "mỗi", "năm", "và", "trung", "quốc", "đã", "đệ", "trình", "một", "hồ", "sơ", "khác", "đó", "là", "đại", "vận", "hà", "các", "địa", "điểm", "ban", "đầu", "của", "trung", "quốc", "đã", "đề", "xuất", "sửa", "đổi", "đáng", "kể" ]
ra trung thành vương để chờ ngày cưới năm 1251 hưng đạo vương trần quốc tuấn muốn lấy thiên thành công chúa đang đêm lẻn vào phòng thiên thành thông dâm thụy bà trưởng công chúa chị thái tông lại là mẹ nuôi hưng đạo vương đang đêm gõ cửa cung nói dối là hưng đạo vương đã bị nhân đạo vương bắt giam xin đế cứu giúp sự thật khi đế sai người tới thì hưng đạo vương còn trong phòng thiên thành và lúc ấy nhân đạo vương mới biết hôm sau thụy bà công chúa phải dâng mười mâm vàng sống xin cưới thiên thành cho hưng đạo đế bất đắc dĩ phải gả và bồi thường cho trung thành vương do không rõ thiên thành công chúa là con của thái tông hay là em thái tông tức là con của thượng hoàng trần thừa nên không thể xác định nếu là em thái tông thì là cô lấy cháu nếu là con thái tông thì là em họ lấy anh họ anh em chú bác bullet 6 năm 1258 trần thánh tông lấy thiên cảm hoàng hậu trần thiều là con gái thứ năm của an sinh vương trần liễu tức là con chú con bác lấy nhau bullet 7 chiêu minh vương trần quang khải lấy phụng dương công chúa là con gái thái sư trần thủ độ thái sư là em họ thượng hoàng trần thừa mà quang khải là cháu nội thượng hoàng tức cháu chú cháu bác lấy nhau bullet 8 thụy bảo
[ "ra", "trung", "thành", "vương", "để", "chờ", "ngày", "cưới", "năm", "1251", "hưng", "đạo", "vương", "trần", "quốc", "tuấn", "muốn", "lấy", "thiên", "thành", "công", "chúa", "đang", "đêm", "lẻn", "vào", "phòng", "thiên", "thành", "thông", "dâm", "thụy", "bà", "trưởng", "công", "chúa", "chị", "thái", "tông", "lại", "là", "mẹ", "nuôi", "hưng", "đạo", "vương", "đang", "đêm", "gõ", "cửa", "cung", "nói", "dối", "là", "hưng", "đạo", "vương", "đã", "bị", "nhân", "đạo", "vương", "bắt", "giam", "xin", "đế", "cứu", "giúp", "sự", "thật", "khi", "đế", "sai", "người", "tới", "thì", "hưng", "đạo", "vương", "còn", "trong", "phòng", "thiên", "thành", "và", "lúc", "ấy", "nhân", "đạo", "vương", "mới", "biết", "hôm", "sau", "thụy", "bà", "công", "chúa", "phải", "dâng", "mười", "mâm", "vàng", "sống", "xin", "cưới", "thiên", "thành", "cho", "hưng", "đạo", "đế", "bất", "đắc", "dĩ", "phải", "gả", "và", "bồi", "thường", "cho", "trung", "thành", "vương", "do", "không", "rõ", "thiên", "thành", "công", "chúa", "là", "con", "của", "thái", "tông", "hay", "là", "em", "thái", "tông", "tức", "là", "con", "của", "thượng", "hoàng", "trần", "thừa", "nên", "không", "thể", "xác", "định", "nếu", "là", "em", "thái", "tông", "thì", "là", "cô", "lấy", "cháu", "nếu", "là", "con", "thái", "tông", "thì", "là", "em", "họ", "lấy", "anh", "họ", "anh", "em", "chú", "bác", "bullet", "6", "năm", "1258", "trần", "thánh", "tông", "lấy", "thiên", "cảm", "hoàng", "hậu", "trần", "thiều", "là", "con", "gái", "thứ", "năm", "của", "an", "sinh", "vương", "trần", "liễu", "tức", "là", "con", "chú", "con", "bác", "lấy", "nhau", "bullet", "7", "chiêu", "minh", "vương", "trần", "quang", "khải", "lấy", "phụng", "dương", "công", "chúa", "là", "con", "gái", "thái", "sư", "trần", "thủ", "độ", "thái", "sư", "là", "em", "họ", "thượng", "hoàng", "trần", "thừa", "mà", "quang", "khải", "là", "cháu", "nội", "thượng", "hoàng", "tức", "cháu", "chú", "cháu", "bác", "lấy", "nhau", "bullet", "8", "thụy", "bảo" ]
concerto số 1 cho piano scriabin concerto số 1 cho piano cung fa thăng thứ op 6 là bản concerto đầu tiên dành cho piano của nhà soạn nhạc người nga alexander scriabin tác phẩm được scriabin hoàn thành vào năm 1892 tác phẩm thể hiện sự chịu ảnh hưởng từ truyền thống cổ điển của nga và tây âu của nhà soạn nhạc nga nổi bật là những cảm xúc trữ tình tinh tế những hình thức cấu trúc rành mạch kế thừa những truyền thống cổ điển nói về vẻ đẹp thiên nhiên và tình yêu cao đẹp những ước vọng mang tính chất lãng mạn
[ "concerto", "số", "1", "cho", "piano", "scriabin", "concerto", "số", "1", "cho", "piano", "cung", "fa", "thăng", "thứ", "op", "6", "là", "bản", "concerto", "đầu", "tiên", "dành", "cho", "piano", "của", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "nga", "alexander", "scriabin", "tác", "phẩm", "được", "scriabin", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1892", "tác", "phẩm", "thể", "hiện", "sự", "chịu", "ảnh", "hưởng", "từ", "truyền", "thống", "cổ", "điển", "của", "nga", "và", "tây", "âu", "của", "nhà", "soạn", "nhạc", "nga", "nổi", "bật", "là", "những", "cảm", "xúc", "trữ", "tình", "tinh", "tế", "những", "hình", "thức", "cấu", "trúc", "rành", "mạch", "kế", "thừa", "những", "truyền", "thống", "cổ", "điển", "nói", "về", "vẻ", "đẹp", "thiên", "nhiên", "và", "tình", "yêu", "cao", "đẹp", "những", "ước", "vọng", "mang", "tính", "chất", "lãng", "mạn" ]
desmodium jucundum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được thwaites miêu tả khoa học đầu tiên
[ "desmodium", "jucundum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "thwaites", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chàng hậu mr queen chữ hán 哲仁王后 hán-việt triết nhân vương hậu hay được biết đến ở việt nam với tên gọi chàng hậu là một bộ phim truyền hình cổ trang hài hước giả tưởng ra mắt năm 2020 của hàn quốc dựa trên tiểu thuyết go princess go của trung quốc và thái tử phi thăng chức ký bộ phim chuyển thể từ web series được phát sóng trên letv vào năm 2015 do yoon sung-sik đạo diễn phim có sự tham gia của shin hye-sun và kim jung-hyun trong vai triết nhân vương hậu và triều tiên triết tông vị vua thứ 25 của nhà triều tiên bộ phim kể về người đàn ông tên jang bong-hwan từ thời hiện đại bị mắc kẹt trong thân xác của triết nhân vương hậu vào thời đại joseon phim được công chiếu trên đài tvn vào mỗi tối thứ bảy và chủ nhật hàng tuần lúc 21 00 từ 12 tháng 12 năm 2020 cho đến tập cuối vào 14 tháng 2 năm 2021 kst bộ phim cũng được phát trực tuyến trên kênh truyền hình viutv cho khu vực đông nam á và hồng kông == tóm tắt nội dung == ở thế giới hiện tại jang bong-hwan choi jin-hyuk hiện đang là đầu bếp hàng đầu tại nhà xanh cho tổng thống hàn quốc nhưng sau khi gặp phải một tai nạn bất ngờ linh hồn của anh bằng một cách nào đó đã nhập vào và hoán đổi với cơ thể của trung điện
[ "chàng", "hậu", "mr", "queen", "chữ", "hán", "哲仁王后", "hán-việt", "triết", "nhân", "vương", "hậu", "hay", "được", "biết", "đến", "ở", "việt", "nam", "với", "tên", "gọi", "chàng", "hậu", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "cổ", "trang", "hài", "hước", "giả", "tưởng", "ra", "mắt", "năm", "2020", "của", "hàn", "quốc", "dựa", "trên", "tiểu", "thuyết", "go", "princess", "go", "của", "trung", "quốc", "và", "thái", "tử", "phi", "thăng", "chức", "ký", "bộ", "phim", "chuyển", "thể", "từ", "web", "series", "được", "phát", "sóng", "trên", "letv", "vào", "năm", "2015", "do", "yoon", "sung-sik", "đạo", "diễn", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "shin", "hye-sun", "và", "kim", "jung-hyun", "trong", "vai", "triết", "nhân", "vương", "hậu", "và", "triều", "tiên", "triết", "tông", "vị", "vua", "thứ", "25", "của", "nhà", "triều", "tiên", "bộ", "phim", "kể", "về", "người", "đàn", "ông", "tên", "jang", "bong-hwan", "từ", "thời", "hiện", "đại", "bị", "mắc", "kẹt", "trong", "thân", "xác", "của", "triết", "nhân", "vương", "hậu", "vào", "thời", "đại", "joseon", "phim", "được", "công", "chiếu", "trên", "đài", "tvn", "vào", "mỗi", "tối", "thứ", "bảy", "và", "chủ", "nhật", "hàng", "tuần", "lúc", "21", "00", "từ", "12", "tháng", "12", "năm", "2020", "cho", "đến", "tập", "cuối", "vào", "14", "tháng", "2", "năm", "2021", "kst", "bộ", "phim", "cũng", "được", "phát", "trực", "tuyến", "trên", "kênh", "truyền", "hình", "viutv", "cho", "khu", "vực", "đông", "nam", "á", "và", "hồng", "kông", "==", "tóm", "tắt", "nội", "dung", "==", "ở", "thế", "giới", "hiện", "tại", "jang", "bong-hwan", "choi", "jin-hyuk", "hiện", "đang", "là", "đầu", "bếp", "hàng", "đầu", "tại", "nhà", "xanh", "cho", "tổng", "thống", "hàn", "quốc", "nhưng", "sau", "khi", "gặp", "phải", "một", "tai", "nạn", "bất", "ngờ", "linh", "hồn", "của", "anh", "bằng", "một", "cách", "nào", "đó", "đã", "nhập", "vào", "và", "hoán", "đổi", "với", "cơ", "thể", "của", "trung", "điện" ]
một số nhóm thực vật đã tuyệt chủng sự phân chia thực vật có mạch còn sinh tồn ra thành 3 dòng dõi đơn ngành được hỗ trợ trong các nghiên cứu phân tử nhiều yếu tố một số nhà nghiên cứu khác lại cho rằng các phát sinh chủng loài chỉ dựa trên các dữ liệu phân tử mà không bao gồm các dữ liệu hóa thạch đã được đánh giá cẩn thận dựa trên các tái tạo tổng thể thực vật thì không nhất thiết sẽ là hoàn chỉnh và dung giải chính xác lịch sử tiến hóa của các nhóm như thực vật có lá thật sự biểu đồ dưới đây chỉ ra một quan điểm về các mối quan hệ tiến hóa của các đơn vị phân loại đã đề cập trên đây một phát sinh chủng loài cập nhật cả các đơn vị còn sinh tồn và các đơn vị tuyệt chủng đã biết của euphyllophyta với các tác giả cho các đơn vị phân loại là theo anderson anderson cleal 2007 và một số tên nhánh lấy theo pelletier 2012
[ "một", "số", "nhóm", "thực", "vật", "đã", "tuyệt", "chủng", "sự", "phân", "chia", "thực", "vật", "có", "mạch", "còn", "sinh", "tồn", "ra", "thành", "3", "dòng", "dõi", "đơn", "ngành", "được", "hỗ", "trợ", "trong", "các", "nghiên", "cứu", "phân", "tử", "nhiều", "yếu", "tố", "một", "số", "nhà", "nghiên", "cứu", "khác", "lại", "cho", "rằng", "các", "phát", "sinh", "chủng", "loài", "chỉ", "dựa", "trên", "các", "dữ", "liệu", "phân", "tử", "mà", "không", "bao", "gồm", "các", "dữ", "liệu", "hóa", "thạch", "đã", "được", "đánh", "giá", "cẩn", "thận", "dựa", "trên", "các", "tái", "tạo", "tổng", "thể", "thực", "vật", "thì", "không", "nhất", "thiết", "sẽ", "là", "hoàn", "chỉnh", "và", "dung", "giải", "chính", "xác", "lịch", "sử", "tiến", "hóa", "của", "các", "nhóm", "như", "thực", "vật", "có", "lá", "thật", "sự", "biểu", "đồ", "dưới", "đây", "chỉ", "ra", "một", "quan", "điểm", "về", "các", "mối", "quan", "hệ", "tiến", "hóa", "của", "các", "đơn", "vị", "phân", "loại", "đã", "đề", "cập", "trên", "đây", "một", "phát", "sinh", "chủng", "loài", "cập", "nhật", "cả", "các", "đơn", "vị", "còn", "sinh", "tồn", "và", "các", "đơn", "vị", "tuyệt", "chủng", "đã", "biết", "của", "euphyllophyta", "với", "các", "tác", "giả", "cho", "các", "đơn", "vị", "phân", "loại", "là", "theo", "anderson", "anderson", "cleal", "2007", "và", "một", "số", "tên", "nhánh", "lấy", "theo", "pelletier", "2012" ]
tên tt-400tp đây là lớp tàu pháo có vũ khí điều khiển tự động hoạt động trên biển với bốn nhiệm vụ tiêu diệt tất cả tàu chiến đổ bộ và tàu hộ tống của địch bảo vệ căn cứ các đội tàu đổ bộ và đội tàu hộ tống ở vùng hoạt động của các lực lượng và tàu phục vụ các lực lượng rà quét mìn bảo vệ tàu dân sự trên biển và trinh sát chiến thuật cảnh giới mặt nước cuối năm 2011 việt nam cũng đàm phán với nga về việc mua tiếp 2 tàu hộ vệ gepard 3 9 và bản quyền để tự đóng 2 tàu loại này trong nước đến năm 2017 việt nam đã nhận được đủ 4 tàu này năm 2013 trước nhu cầu lớn về đạn 30mm kiểu yof-84 do nga sản xuất dùng cho pháo hạm ak-630 ak-630m được trang bị trên tàu tên lửa molniya và tàu hộ vệ gepard của hải quân việt nam bộ quốc phòng đã giao cho viện vũ khí tổng cục công nghiệp quốc phòng nghiên cứu chế thử đạn pháo hải quân đến khoảng năm 2017 đề án đạt được thành công quân đội việt nam đã có khả năng sản xuất đạn 30mm kiểu đpst-30 và cơ bản tự chủ được loại đạn này thay vì phải phụ thuộc vào nhập khẩu như trước theo thông tin vào tháng 2 năm 2020 việt nam cũng đã tự chủ sản xuất được đạn pháo 76 2mm dùng cho pháo hạm ak-176 đặt tên
[ "tên", "tt-400tp", "đây", "là", "lớp", "tàu", "pháo", "có", "vũ", "khí", "điều", "khiển", "tự", "động", "hoạt", "động", "trên", "biển", "với", "bốn", "nhiệm", "vụ", "tiêu", "diệt", "tất", "cả", "tàu", "chiến", "đổ", "bộ", "và", "tàu", "hộ", "tống", "của", "địch", "bảo", "vệ", "căn", "cứ", "các", "đội", "tàu", "đổ", "bộ", "và", "đội", "tàu", "hộ", "tống", "ở", "vùng", "hoạt", "động", "của", "các", "lực", "lượng", "và", "tàu", "phục", "vụ", "các", "lực", "lượng", "rà", "quét", "mìn", "bảo", "vệ", "tàu", "dân", "sự", "trên", "biển", "và", "trinh", "sát", "chiến", "thuật", "cảnh", "giới", "mặt", "nước", "cuối", "năm", "2011", "việt", "nam", "cũng", "đàm", "phán", "với", "nga", "về", "việc", "mua", "tiếp", "2", "tàu", "hộ", "vệ", "gepard", "3", "9", "và", "bản", "quyền", "để", "tự", "đóng", "2", "tàu", "loại", "này", "trong", "nước", "đến", "năm", "2017", "việt", "nam", "đã", "nhận", "được", "đủ", "4", "tàu", "này", "năm", "2013", "trước", "nhu", "cầu", "lớn", "về", "đạn", "30mm", "kiểu", "yof-84", "do", "nga", "sản", "xuất", "dùng", "cho", "pháo", "hạm", "ak-630", "ak-630m", "được", "trang", "bị", "trên", "tàu", "tên", "lửa", "molniya", "và", "tàu", "hộ", "vệ", "gepard", "của", "hải", "quân", "việt", "nam", "bộ", "quốc", "phòng", "đã", "giao", "cho", "viện", "vũ", "khí", "tổng", "cục", "công", "nghiệp", "quốc", "phòng", "nghiên", "cứu", "chế", "thử", "đạn", "pháo", "hải", "quân", "đến", "khoảng", "năm", "2017", "đề", "án", "đạt", "được", "thành", "công", "quân", "đội", "việt", "nam", "đã", "có", "khả", "năng", "sản", "xuất", "đạn", "30mm", "kiểu", "đpst-30", "và", "cơ", "bản", "tự", "chủ", "được", "loại", "đạn", "này", "thay", "vì", "phải", "phụ", "thuộc", "vào", "nhập", "khẩu", "như", "trước", "theo", "thông", "tin", "vào", "tháng", "2", "năm", "2020", "việt", "nam", "cũng", "đã", "tự", "chủ", "sản", "xuất", "được", "đạn", "pháo", "76", "2mm", "dùng", "cho", "pháo", "hạm", "ak-176", "đặt", "tên" ]
ứng dụng covid-19 là các ứng dụng phần mềm di động được thiết kế để hỗ trợ theo dõi liên lạc để đối phó với đại dịch coronavirus 2019-20 tức là quá trình xác định người liên hệ có thể đã tiếp xúc với người bị nhiễm bệnh nhiều ứng dụng đã được phát triển hoặc đề xuất với sự hỗ trợ chính thức của chính phủ ở một số vùng lãnh thổ và khu vực pháp lý một số khung để xây dựng các ứng dụng theo dõi liên lạc đã được phát triển những lo ngại về quyền riêng tư đã được nêu ra đặc biệt là về các hệ thống dựa trên việc theo dõi vị trí địa lý của người dùng ứng dụng các lựa chọn thay thế ít xâm phạm hơn bao gồm việc sử dụng tín hiệu bluetooth để ghi lại sự gần gũi của người dùng với các điện thoại di động khác vào ngày 10 tháng 4 năm 2020 google và apple cùng tuyên bố rằng họ sẽ tích hợp chức năng để hỗ trợ các ứng dụng dựa trên bluetooth đó trực tiếp vào hệ điều hành android và hệ điều hành ios == các quốc gia có ứng dụng truy tìm liên hệ chính thức == tại nước trung quốc chính phủ trung quốc kết hợp với alipay đã triển khai một ứng dụng cho phép công dân kiểm tra xem họ có tiếp xúc với những người có covid-19 hay không nó được sử dụng trên hơn 200
[ "ứng", "dụng", "covid-19", "là", "các", "ứng", "dụng", "phần", "mềm", "di", "động", "được", "thiết", "kế", "để", "hỗ", "trợ", "theo", "dõi", "liên", "lạc", "để", "đối", "phó", "với", "đại", "dịch", "coronavirus", "2019-20", "tức", "là", "quá", "trình", "xác", "định", "người", "liên", "hệ", "có", "thể", "đã", "tiếp", "xúc", "với", "người", "bị", "nhiễm", "bệnh", "nhiều", "ứng", "dụng", "đã", "được", "phát", "triển", "hoặc", "đề", "xuất", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "chính", "thức", "của", "chính", "phủ", "ở", "một", "số", "vùng", "lãnh", "thổ", "và", "khu", "vực", "pháp", "lý", "một", "số", "khung", "để", "xây", "dựng", "các", "ứng", "dụng", "theo", "dõi", "liên", "lạc", "đã", "được", "phát", "triển", "những", "lo", "ngại", "về", "quyền", "riêng", "tư", "đã", "được", "nêu", "ra", "đặc", "biệt", "là", "về", "các", "hệ", "thống", "dựa", "trên", "việc", "theo", "dõi", "vị", "trí", "địa", "lý", "của", "người", "dùng", "ứng", "dụng", "các", "lựa", "chọn", "thay", "thế", "ít", "xâm", "phạm", "hơn", "bao", "gồm", "việc", "sử", "dụng", "tín", "hiệu", "bluetooth", "để", "ghi", "lại", "sự", "gần", "gũi", "của", "người", "dùng", "với", "các", "điện", "thoại", "di", "động", "khác", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "2020", "google", "và", "apple", "cùng", "tuyên", "bố", "rằng", "họ", "sẽ", "tích", "hợp", "chức", "năng", "để", "hỗ", "trợ", "các", "ứng", "dụng", "dựa", "trên", "bluetooth", "đó", "trực", "tiếp", "vào", "hệ", "điều", "hành", "android", "và", "hệ", "điều", "hành", "ios", "==", "các", "quốc", "gia", "có", "ứng", "dụng", "truy", "tìm", "liên", "hệ", "chính", "thức", "==", "tại", "nước", "trung", "quốc", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "kết", "hợp", "với", "alipay", "đã", "triển", "khai", "một", "ứng", "dụng", "cho", "phép", "công", "dân", "kiểm", "tra", "xem", "họ", "có", "tiếp", "xúc", "với", "những", "người", "có", "covid-19", "hay", "không", "nó", "được", "sử", "dụng", "trên", "hơn", "200" ]
các hoạt động tông đồ đặc biệt như quản nhiệm các giáo xứ theo yêu cầu của các giám mục sở tại tông đồ cho người câm điếc tật nguyền tuyên úy cho người di dân hiện nay một số linh mục dòng chúa cứu thế việt nam hải ngoại đang làm tuyên úy cho các cộng đoàn công giáo việt nam cho trại tù và phục vụ các thanh niên không gia đình bullet cổ võ lòng sùng kính ðức mẹ tu sĩ dòng chúa cứu thế có một lòng sùng kính đặc biệt đối với mẹ maria năm 1866 giáo hoàng piô ix ký thác cho dòng bức họa thời danh hay làm phép lạ có tên đức mẹ hằng cứu giúp ngài truyền hãy làm cho cả thế giới yêu mến mẹ ngày nay việc kính ðức mẹ hằng cứu giúp thường được tổ chức hàng tuần tại các giáo xứ tại mỹ cũng như tại các ðền ðức mẹ trên toàn thế giới tại việt nam đền ðức mẹ tại thái hà ấp hà nội 178 nguyễn lương bằng quận đống đa huế 142 nguyễn huệ tp huế và sài-gòn 38 kỳ đồng quận 3 là những trung tâm hành hương thân thuộc với người lương giáo việt bullet nghiên cứu thần học và luân lý bullet đến với người nghèo người bị bỏ rơi những người ở đáy cùng của xã hội bệnh nhân phong aids cả về cuộc sống và đức tin công tác xã hội == các thánh dcct == dòng chúa cứu thế có 4
[ "các", "hoạt", "động", "tông", "đồ", "đặc", "biệt", "như", "quản", "nhiệm", "các", "giáo", "xứ", "theo", "yêu", "cầu", "của", "các", "giám", "mục", "sở", "tại", "tông", "đồ", "cho", "người", "câm", "điếc", "tật", "nguyền", "tuyên", "úy", "cho", "người", "di", "dân", "hiện", "nay", "một", "số", "linh", "mục", "dòng", "chúa", "cứu", "thế", "việt", "nam", "hải", "ngoại", "đang", "làm", "tuyên", "úy", "cho", "các", "cộng", "đoàn", "công", "giáo", "việt", "nam", "cho", "trại", "tù", "và", "phục", "vụ", "các", "thanh", "niên", "không", "gia", "đình", "bullet", "cổ", "võ", "lòng", "sùng", "kính", "ðức", "mẹ", "tu", "sĩ", "dòng", "chúa", "cứu", "thế", "có", "một", "lòng", "sùng", "kính", "đặc", "biệt", "đối", "với", "mẹ", "maria", "năm", "1866", "giáo", "hoàng", "piô", "ix", "ký", "thác", "cho", "dòng", "bức", "họa", "thời", "danh", "hay", "làm", "phép", "lạ", "có", "tên", "đức", "mẹ", "hằng", "cứu", "giúp", "ngài", "truyền", "hãy", "làm", "cho", "cả", "thế", "giới", "yêu", "mến", "mẹ", "ngày", "nay", "việc", "kính", "ðức", "mẹ", "hằng", "cứu", "giúp", "thường", "được", "tổ", "chức", "hàng", "tuần", "tại", "các", "giáo", "xứ", "tại", "mỹ", "cũng", "như", "tại", "các", "ðền", "ðức", "mẹ", "trên", "toàn", "thế", "giới", "tại", "việt", "nam", "đền", "ðức", "mẹ", "tại", "thái", "hà", "ấp", "hà", "nội", "178", "nguyễn", "lương", "bằng", "quận", "đống", "đa", "huế", "142", "nguyễn", "huệ", "tp", "huế", "và", "sài-gòn", "38", "kỳ", "đồng", "quận", "3", "là", "những", "trung", "tâm", "hành", "hương", "thân", "thuộc", "với", "người", "lương", "giáo", "việt", "bullet", "nghiên", "cứu", "thần", "học", "và", "luân", "lý", "bullet", "đến", "với", "người", "nghèo", "người", "bị", "bỏ", "rơi", "những", "người", "ở", "đáy", "cùng", "của", "xã", "hội", "bệnh", "nhân", "phong", "aids", "cả", "về", "cuộc", "sống", "và", "đức", "tin", "công", "tác", "xã", "hội", "==", "các", "thánh", "dcct", "==", "dòng", "chúa", "cứu", "thế", "có", "4" ]
bazzania acuminata là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được lindenb gottsche trevis miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1877
[ "bazzania", "acuminata", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "lindenb", "gottsche", "trevis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
scopula albomarginata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "albomarginata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
zduńska wola là một thị trấn thuộc huyện zduńskowolski tỉnh łódźkie ở trung tâm ba lan thị trấn có diện tích 25 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 43854 người và mật độ 1785 người km²
[ "zduńska", "wola", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "zduńskowolski", "tỉnh", "łódźkie", "ở", "trung", "tâm", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "25", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "là", "43854", "người", "và", "mật", "độ", "1785", "người", "km²" ]
điều tra ufo của quân đội mỹ xem thêm dự án sign và dự án grudge == hội nhóm == bullet hội vì tiến bộ khoa học mỹ bullet hội giáo sư đại học mỹ bullet hội khám phá khoa học == tác phẩm == bullet ufos and government a historical inquiry amonalist books 2012 by the ufo history group michael swords robert powell richard thieme et al bullet western michigan university == liên kết ngoài == bullet tiểu sử tiếng pháp về tiến sĩ michael d swords bullet cuộc phỏng vấn của cufon về tiến sĩ michael d swords 1995
[ "điều", "tra", "ufo", "của", "quân", "đội", "mỹ", "xem", "thêm", "dự", "án", "sign", "và", "dự", "án", "grudge", "==", "hội", "nhóm", "==", "bullet", "hội", "vì", "tiến", "bộ", "khoa", "học", "mỹ", "bullet", "hội", "giáo", "sư", "đại", "học", "mỹ", "bullet", "hội", "khám", "phá", "khoa", "học", "==", "tác", "phẩm", "==", "bullet", "ufos", "and", "government", "a", "historical", "inquiry", "amonalist", "books", "2012", "by", "the", "ufo", "history", "group", "michael", "swords", "robert", "powell", "richard", "thieme", "et", "al", "bullet", "western", "michigan", "university", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tiểu", "sử", "tiếng", "pháp", "về", "tiến", "sĩ", "michael", "d", "swords", "bullet", "cuộc", "phỏng", "vấn", "của", "cufon", "về", "tiến", "sĩ", "michael", "d", "swords", "1995" ]
mắc cạn ngoài khơi bờ biển phía nam guadalcanal chỉ được giải thoát sau khi phóng bỏ những vật nặng bên trên và sự trợ giúp của ba tàu kéo nó đi đến espiritu santo new hebrides để sửa chữa và sau khi hoàn tất đã tham gia các hoạt động của đội new georgia từ ngày 30 tháng 6 đến ngày 13 tháng 7 bắn phá các khẩu đội pháo duyên hải đối phương trong chiến dịch chiếm đóng rendova nó tham gia bắn phá munda vào ngày 12 tháng 7 cũng như tham gia trận kolombangara vào ngày 13 tháng 7 nó bị hư hại do va chạm với tàu khu trục trong trận sau này phải rút lui về nouméa để sửa chữa trong những tháng sau đó nó hoạt động hộ tống tàu bè đi đến nouméa espiritu santo và guadalcanal tham gia chiến dịch treasury-bougainville từ ngày 1 đến ngày 11 tháng 11 và tham gia các cuộc tấn công lên rabaul và buka-bonis sau đó trong thành phần lực lượng đặc nhiệm 38 nó bắn phá đảo shortland và bougainville trong các ngày 8 và 13 tháng 1 năm 1944 vào ngày 22 tháng 1 đang khi cứu hộ cho tàu chở dầu bị trúng ngư lôi nó truy lùng và đánh chìm tàu ngầm nhật bản ro-37 ở tọa độ trong tháng 2 buchanan tham gia nhiều hoạt động trong suốt chiến dịch tại quần đảo bismarck từ ngày 15 tháng 2 đến ngày 1 tháng 3 nó bảo
[ "mắc", "cạn", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "phía", "nam", "guadalcanal", "chỉ", "được", "giải", "thoát", "sau", "khi", "phóng", "bỏ", "những", "vật", "nặng", "bên", "trên", "và", "sự", "trợ", "giúp", "của", "ba", "tàu", "kéo", "nó", "đi", "đến", "espiritu", "santo", "new", "hebrides", "để", "sửa", "chữa", "và", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "đã", "tham", "gia", "các", "hoạt", "động", "của", "đội", "new", "georgia", "từ", "ngày", "30", "tháng", "6", "đến", "ngày", "13", "tháng", "7", "bắn", "phá", "các", "khẩu", "đội", "pháo", "duyên", "hải", "đối", "phương", "trong", "chiến", "dịch", "chiếm", "đóng", "rendova", "nó", "tham", "gia", "bắn", "phá", "munda", "vào", "ngày", "12", "tháng", "7", "cũng", "như", "tham", "gia", "trận", "kolombangara", "vào", "ngày", "13", "tháng", "7", "nó", "bị", "hư", "hại", "do", "va", "chạm", "với", "tàu", "khu", "trục", "trong", "trận", "sau", "này", "phải", "rút", "lui", "về", "nouméa", "để", "sửa", "chữa", "trong", "những", "tháng", "sau", "đó", "nó", "hoạt", "động", "hộ", "tống", "tàu", "bè", "đi", "đến", "nouméa", "espiritu", "santo", "và", "guadalcanal", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "treasury-bougainville", "từ", "ngày", "1", "đến", "ngày", "11", "tháng", "11", "và", "tham", "gia", "các", "cuộc", "tấn", "công", "lên", "rabaul", "và", "buka-bonis", "sau", "đó", "trong", "thành", "phần", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "38", "nó", "bắn", "phá", "đảo", "shortland", "và", "bougainville", "trong", "các", "ngày", "8", "và", "13", "tháng", "1", "năm", "1944", "vào", "ngày", "22", "tháng", "1", "đang", "khi", "cứu", "hộ", "cho", "tàu", "chở", "dầu", "bị", "trúng", "ngư", "lôi", "nó", "truy", "lùng", "và", "đánh", "chìm", "tàu", "ngầm", "nhật", "bản", "ro-37", "ở", "tọa", "độ", "trong", "tháng", "2", "buchanan", "tham", "gia", "nhiều", "hoạt", "động", "trong", "suốt", "chiến", "dịch", "tại", "quần", "đảo", "bismarck", "từ", "ngày", "15", "tháng", "2", "đến", "ngày", "1", "tháng", "3", "nó", "bảo" ]
mariana weissmann sinh ngày 17 tháng 12 năm 1933 là một nhà vật lý học người argentina chuyên ngành vật lý tính toán sự ngưng tụ của vật chất năm 2003 weissmann trở thành nhà khoa học người argentina đầu tiên nhận giải thưởng l oréal- của tổ chức giáo dục khoa học và văn hóa liên hợp quốc unesco một giải thưởng dành cho những phụ nữ trong lĩnh vực khoa học cùng năm đó cô nhận được giải thưởng konex về vật lý == công việc == weissmann nhận bằng tiến sĩ năm 1965 tại đại học buenos aires và cô đã học cao học tại viện công nghệ california cô chuyên nghiên cứu lý thuyết và mô phỏng số các tính chất của trạng thái rắn công trình vật lý tính toán của cô về vật chất ngưng tụ trong quá trình hình thành băng đã mở ra khả năng thay đổi lượng hoặc loại mưa rơi từ các đám mây cô cũng nghiên cứu bề mặt silicon và sự tương tác của chúng với các nguyên tử carbon điều này bao gồm các phân tử được phát hiện gần đây như fullerenes pha tạp bà đã chỉ đạo nhiều tiến sĩ và xuất bản hơn 100 ấn phẩm khoa học trên các tạp chí quốc tế năm 2003 cô đã nhận được giải thưởng l oréal-unesco dành cho phụ nữ trong khoa học ở hạng mục mỹ latinh nhà khoa học người argentina đầu tiên nhận giải thưởng kể từ khi giải thưởng được thành lập vào năm
[ "mariana", "weissmann", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "12", "năm", "1933", "là", "một", "nhà", "vật", "lý", "học", "người", "argentina", "chuyên", "ngành", "vật", "lý", "tính", "toán", "sự", "ngưng", "tụ", "của", "vật", "chất", "năm", "2003", "weissmann", "trở", "thành", "nhà", "khoa", "học", "người", "argentina", "đầu", "tiên", "nhận", "giải", "thưởng", "l", "oréal-", "của", "tổ", "chức", "giáo", "dục", "khoa", "học", "và", "văn", "hóa", "liên", "hợp", "quốc", "unesco", "một", "giải", "thưởng", "dành", "cho", "những", "phụ", "nữ", "trong", "lĩnh", "vực", "khoa", "học", "cùng", "năm", "đó", "cô", "nhận", "được", "giải", "thưởng", "konex", "về", "vật", "lý", "==", "công", "việc", "==", "weissmann", "nhận", "bằng", "tiến", "sĩ", "năm", "1965", "tại", "đại", "học", "buenos", "aires", "và", "cô", "đã", "học", "cao", "học", "tại", "viện", "công", "nghệ", "california", "cô", "chuyên", "nghiên", "cứu", "lý", "thuyết", "và", "mô", "phỏng", "số", "các", "tính", "chất", "của", "trạng", "thái", "rắn", "công", "trình", "vật", "lý", "tính", "toán", "của", "cô", "về", "vật", "chất", "ngưng", "tụ", "trong", "quá", "trình", "hình", "thành", "băng", "đã", "mở", "ra", "khả", "năng", "thay", "đổi", "lượng", "hoặc", "loại", "mưa", "rơi", "từ", "các", "đám", "mây", "cô", "cũng", "nghiên", "cứu", "bề", "mặt", "silicon", "và", "sự", "tương", "tác", "của", "chúng", "với", "các", "nguyên", "tử", "carbon", "điều", "này", "bao", "gồm", "các", "phân", "tử", "được", "phát", "hiện", "gần", "đây", "như", "fullerenes", "pha", "tạp", "bà", "đã", "chỉ", "đạo", "nhiều", "tiến", "sĩ", "và", "xuất", "bản", "hơn", "100", "ấn", "phẩm", "khoa", "học", "trên", "các", "tạp", "chí", "quốc", "tế", "năm", "2003", "cô", "đã", "nhận", "được", "giải", "thưởng", "l", "oréal-unesco", "dành", "cho", "phụ", "nữ", "trong", "khoa", "học", "ở", "hạng", "mục", "mỹ", "latinh", "nhà", "khoa", "học", "người", "argentina", "đầu", "tiên", "nhận", "giải", "thưởng", "kể", "từ", "khi", "giải", "thưởng", "được", "thành", "lập", "vào", "năm" ]
cyperus hemisphaericus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "cyperus", "hemisphaericus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boeckeler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
pedaria spinosa là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "pedaria", "spinosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
lellingeria micula là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được lellinger labiak mô tả khoa học đầu tiên
[ "lellingeria", "micula", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "lellinger", "labiak", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
mikulovice znojmo mikulovice là một chợ huyện thuộc huyện znojmo vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "mikulovice", "znojmo", "mikulovice", "là", "một", "chợ", "huyện", "thuộc", "huyện", "znojmo", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
lazuri là một xã thuộc hạt satu mare românia dân số thời điểm năm 2002 là 5367 người
[ "lazuri", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "satu", "mare", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "5367", "người" ]
codonopsis viridis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "codonopsis", "viridis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "wall", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
thục đã bật khóc sau khi thể hiện bài hát này cô tâm sự lần nào hát ca khúc này cô cũng xúc động tình cảm thiêng liêng của ca khúc khiến tôi không bao giờ kiềm chế được cảm xúc còn nhạc sĩ nguyễn văn chung thì chia sẻ đây là ca khúc anh phổ nhạc từ những lá thư có thật của mẹ nhờ có mẹ bên cạnh luôn lo lắng và động viên mà tôi có sự nghiệp sáng tác như hôm nay ca khúc nhật ký của mẹ vừa được trung tâm sản xuất âm nhạc casa musica tại đức đưa vào tuyển tập những ca khúc hay nhất thế giới the best vol 36 phát hành vào ngày 10-8-2015 thông qua kênh phân phối mailoider và các shop trên toàn thế giới anh cũng cho biết ca khúc là tác phẩm khiến tôi cảm thấy tự hào nhất trong sự nghiệp của mình == nhận xét == những sáng tác của nguyễn văn chung đều được đầu tư kỹ lưỡng và cũng gặt hái được nhiều thành công ngay cả những nhạc sĩ nổi tiếng cũng từng khen tài nghệ của anh nhạc sĩ nguyễn ngọc thiện nhận xét thú thật khi nghe chiếc khăn gió ấm chính tôi cũng bị chinh phục ở khía cạnh một người làm nghề nguyễn văn chung đã thể hiện một bước tiến dài trong việc phát triển khúc thức của bài hát tức câu chuyện tình yêu trong chiếc khăn gió ấm thực sự là
[ "thục", "đã", "bật", "khóc", "sau", "khi", "thể", "hiện", "bài", "hát", "này", "cô", "tâm", "sự", "lần", "nào", "hát", "ca", "khúc", "này", "cô", "cũng", "xúc", "động", "tình", "cảm", "thiêng", "liêng", "của", "ca", "khúc", "khiến", "tôi", "không", "bao", "giờ", "kiềm", "chế", "được", "cảm", "xúc", "còn", "nhạc", "sĩ", "nguyễn", "văn", "chung", "thì", "chia", "sẻ", "đây", "là", "ca", "khúc", "anh", "phổ", "nhạc", "từ", "những", "lá", "thư", "có", "thật", "của", "mẹ", "nhờ", "có", "mẹ", "bên", "cạnh", "luôn", "lo", "lắng", "và", "động", "viên", "mà", "tôi", "có", "sự", "nghiệp", "sáng", "tác", "như", "hôm", "nay", "ca", "khúc", "nhật", "ký", "của", "mẹ", "vừa", "được", "trung", "tâm", "sản", "xuất", "âm", "nhạc", "casa", "musica", "tại", "đức", "đưa", "vào", "tuyển", "tập", "những", "ca", "khúc", "hay", "nhất", "thế", "giới", "the", "best", "vol", "36", "phát", "hành", "vào", "ngày", "10-8-2015", "thông", "qua", "kênh", "phân", "phối", "mailoider", "và", "các", "shop", "trên", "toàn", "thế", "giới", "anh", "cũng", "cho", "biết", "ca", "khúc", "là", "tác", "phẩm", "khiến", "tôi", "cảm", "thấy", "tự", "hào", "nhất", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "==", "nhận", "xét", "==", "những", "sáng", "tác", "của", "nguyễn", "văn", "chung", "đều", "được", "đầu", "tư", "kỹ", "lưỡng", "và", "cũng", "gặt", "hái", "được", "nhiều", "thành", "công", "ngay", "cả", "những", "nhạc", "sĩ", "nổi", "tiếng", "cũng", "từng", "khen", "tài", "nghệ", "của", "anh", "nhạc", "sĩ", "nguyễn", "ngọc", "thiện", "nhận", "xét", "thú", "thật", "khi", "nghe", "chiếc", "khăn", "gió", "ấm", "chính", "tôi", "cũng", "bị", "chinh", "phục", "ở", "khía", "cạnh", "một", "người", "làm", "nghề", "nguyễn", "văn", "chung", "đã", "thể", "hiện", "một", "bước", "tiến", "dài", "trong", "việc", "phát", "triển", "khúc", "thức", "của", "bài", "hát", "tức", "câu", "chuyện", "tình", "yêu", "trong", "chiếc", "khăn", "gió", "ấm", "thực", "sự", "là" ]
pselliophora flavibasis là một loài ruồi hạc trắng loài này thuộc chi pselliophora được edwards tìm thấy năm 1916
[ "pselliophora", "flavibasis", "là", "một", "loài", "ruồi", "hạc", "trắng", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pselliophora", "được", "edwards", "tìm", "thấy", "năm", "1916" ]
noi theo === quốc phòng === trong thời gian tồn tại chính phủ quốc gia được tổ chức lại trên danh nghĩa đã lãnh đạo một đội quân lớn ước tính bao gồm 300 000 đến 500 000 người cùng với một lực lượng hải quân và không quân nhỏ hơn mặc dù lực lượng trên bộ sở hữu thiết giáp và pháo hạn chế nhưng họ chủ yếu là lực lượng bộ binh viện trợ quân sự từ nhật bản cũng rất hạn chế mặc dù nhật bản hứa sẽ hỗ trợ chế độ nam kinh trong hiệp định các vấn đề quân sự nhật bản trung quốc mà họ đã ký kết tất cả các vấn đề quân sự thuộc trách nhiệm của quân ủy trung ương nhưng trên thực tế cơ quan đó chủ yếu là cơ quan nghi lễ trên thực tế nhiều chỉ huy của quân đội hoạt động ngoài sự chỉ huy trực tiếp của chính quyền trung ương ở nam kinh phần lớn các sĩ quan của nó hoặc là cựu quân đội cách mạng quốc gia nhân viên hoặc sĩ quan lãnh chúa từ thời kỳ đầu của đảng cộng hòa vì vậy độ tin cậy và khả năng chiến đấu của họ là một vấn đề đáng nghi ngờ và uông tinh vệ ước tính chỉ có thể tin tưởng vào lòng trung thành của khoảng 10% đến 15% lực lượng danh nghĩa của mình trong số các đơn vị tốt nhất của chính phủ được tổ chức
[ "noi", "theo", "===", "quốc", "phòng", "===", "trong", "thời", "gian", "tồn", "tại", "chính", "phủ", "quốc", "gia", "được", "tổ", "chức", "lại", "trên", "danh", "nghĩa", "đã", "lãnh", "đạo", "một", "đội", "quân", "lớn", "ước", "tính", "bao", "gồm", "300", "000", "đến", "500", "000", "người", "cùng", "với", "một", "lực", "lượng", "hải", "quân", "và", "không", "quân", "nhỏ", "hơn", "mặc", "dù", "lực", "lượng", "trên", "bộ", "sở", "hữu", "thiết", "giáp", "và", "pháo", "hạn", "chế", "nhưng", "họ", "chủ", "yếu", "là", "lực", "lượng", "bộ", "binh", "viện", "trợ", "quân", "sự", "từ", "nhật", "bản", "cũng", "rất", "hạn", "chế", "mặc", "dù", "nhật", "bản", "hứa", "sẽ", "hỗ", "trợ", "chế", "độ", "nam", "kinh", "trong", "hiệp", "định", "các", "vấn", "đề", "quân", "sự", "nhật", "bản", "trung", "quốc", "mà", "họ", "đã", "ký", "kết", "tất", "cả", "các", "vấn", "đề", "quân", "sự", "thuộc", "trách", "nhiệm", "của", "quân", "ủy", "trung", "ương", "nhưng", "trên", "thực", "tế", "cơ", "quan", "đó", "chủ", "yếu", "là", "cơ", "quan", "nghi", "lễ", "trên", "thực", "tế", "nhiều", "chỉ", "huy", "của", "quân", "đội", "hoạt", "động", "ngoài", "sự", "chỉ", "huy", "trực", "tiếp", "của", "chính", "quyền", "trung", "ương", "ở", "nam", "kinh", "phần", "lớn", "các", "sĩ", "quan", "của", "nó", "hoặc", "là", "cựu", "quân", "đội", "cách", "mạng", "quốc", "gia", "nhân", "viên", "hoặc", "sĩ", "quan", "lãnh", "chúa", "từ", "thời", "kỳ", "đầu", "của", "đảng", "cộng", "hòa", "vì", "vậy", "độ", "tin", "cậy", "và", "khả", "năng", "chiến", "đấu", "của", "họ", "là", "một", "vấn", "đề", "đáng", "nghi", "ngờ", "và", "uông", "tinh", "vệ", "ước", "tính", "chỉ", "có", "thể", "tin", "tưởng", "vào", "lòng", "trung", "thành", "của", "khoảng", "10%", "đến", "15%", "lực", "lượng", "danh", "nghĩa", "của", "mình", "trong", "số", "các", "đơn", "vị", "tốt", "nhất", "của", "chính", "phủ", "được", "tổ", "chức" ]
hornius grandis là một loài côn trùng trong họ chrysomelidae loài này được philippi phillipi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864 đây là loài gây hại của cây nothofagus dombeyi phát triển phổ biến ở chile
[ "hornius", "grandis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "philippi", "phillipi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864", "đây", "là", "loài", "gây", "hại", "của", "cây", "nothofagus", "dombeyi", "phát", "triển", "phổ", "biến", "ở", "chile" ]
dùng có thể giao dịch và có thể cung cấp các công cụ giao dịch bổ sung chẳng hạn như gói biểu đồ nguồn cấp tin tức và chức năng quản lý tài khoản một số nền tảng đã được thiết kế đặc biệt để cho phép các cá nhân tiếp cận thị trường tài chính mà trước đây chỉ có thể được các công ty thương mại chuyên nghiệp truy cập chúng cũng có thể được thiết kế để tự động giao dịch các chiến lược cụ thể dựa trên phân tích kỹ thuật hoặc để thực hiện giao dịch tần suất cao các nền tảng giao dịch điện tử thường thân thiện với thiết bị di động và có sẵn cho windows ios và android == lịch sử phát triển == theo truyền thống các giao dịch được xử lý thủ công giữa các nhà môi giới hoặc đối tác tuy nhiên bắt đầu từ những năm 1970 một phần lớn các giao dịch đã chuyển sang các nền tảng giao dịch điện tử chúng có thể bao gồm mạng liên lạc điện tử hệ thống giao dịch thay thế v v các nền tảng giao dịch điện tử đầu tiên thường được liên kết với các sàn giao dịch chứng khoán và cho phép các nhà môi giới đặt lệnh từ xa bằng cách sử dụng các mạng chuyên dụng riêng và thiết bị đầu cuối câm các hệ thống ban đầu không phải lúc nào cũng cung cấp giá phát trực tiếp và thay vào đó cho
[ "dùng", "có", "thể", "giao", "dịch", "và", "có", "thể", "cung", "cấp", "các", "công", "cụ", "giao", "dịch", "bổ", "sung", "chẳng", "hạn", "như", "gói", "biểu", "đồ", "nguồn", "cấp", "tin", "tức", "và", "chức", "năng", "quản", "lý", "tài", "khoản", "một", "số", "nền", "tảng", "đã", "được", "thiết", "kế", "đặc", "biệt", "để", "cho", "phép", "các", "cá", "nhân", "tiếp", "cận", "thị", "trường", "tài", "chính", "mà", "trước", "đây", "chỉ", "có", "thể", "được", "các", "công", "ty", "thương", "mại", "chuyên", "nghiệp", "truy", "cập", "chúng", "cũng", "có", "thể", "được", "thiết", "kế", "để", "tự", "động", "giao", "dịch", "các", "chiến", "lược", "cụ", "thể", "dựa", "trên", "phân", "tích", "kỹ", "thuật", "hoặc", "để", "thực", "hiện", "giao", "dịch", "tần", "suất", "cao", "các", "nền", "tảng", "giao", "dịch", "điện", "tử", "thường", "thân", "thiện", "với", "thiết", "bị", "di", "động", "và", "có", "sẵn", "cho", "windows", "ios", "và", "android", "==", "lịch", "sử", "phát", "triển", "==", "theo", "truyền", "thống", "các", "giao", "dịch", "được", "xử", "lý", "thủ", "công", "giữa", "các", "nhà", "môi", "giới", "hoặc", "đối", "tác", "tuy", "nhiên", "bắt", "đầu", "từ", "những", "năm", "1970", "một", "phần", "lớn", "các", "giao", "dịch", "đã", "chuyển", "sang", "các", "nền", "tảng", "giao", "dịch", "điện", "tử", "chúng", "có", "thể", "bao", "gồm", "mạng", "liên", "lạc", "điện", "tử", "hệ", "thống", "giao", "dịch", "thay", "thế", "v", "v", "các", "nền", "tảng", "giao", "dịch", "điện", "tử", "đầu", "tiên", "thường", "được", "liên", "kết", "với", "các", "sàn", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "và", "cho", "phép", "các", "nhà", "môi", "giới", "đặt", "lệnh", "từ", "xa", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "các", "mạng", "chuyên", "dụng", "riêng", "và", "thiết", "bị", "đầu", "cuối", "câm", "các", "hệ", "thống", "ban", "đầu", "không", "phải", "lúc", "nào", "cũng", "cung", "cấp", "giá", "phát", "trực", "tiếp", "và", "thay", "vào", "đó", "cho" ]
coelioxys osmiae là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1928
[ "coelioxys", "osmiae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "alfken", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
trang 红梅妆 === mộc môn tự đề thi === câu chuyện tình của thượng quan uyển nhi và chương hoài thái tử lý hiền cũng có nhiều tiêu bản được dân gian ca tụng tương truyền khi vừa cập kê uyển nhi đã đem lòng yêu mến thái tử nhưng thái tử đã có thê thiếp còn uyển nhi lại được võ hậu trọng dụng sau này lý hiền bị biếm làm thứ dân phải đi lưu đày qua ba châu từng ở tại mộc môn tự 木門寺 nay ở vượng thương quảng nguyên tứ xuyên trong mộc môn tự có một cái tảng đá phơi kinh phật đề rằng sái kinh thạch 晒经石 và lý hiền tiện tay viết xuống một vầng thơ vầng thơ của lý hiền cảm khái cho hoàn cảnh của chính mình khi thượng quan uyển nhi đến ba châu thăm lý hiền giữa đường nghe tin lý hiền bị hại chết liền làm một bài thơ tiếc thương lý hiền ở đây trên sái kinh thạch tên gọi do ba nam phó tĩnh châu 由巴南赴静州 == lăng mộ == tháng 9 năm 2013 viện khảo cổ thiểm tây tuyên bố đã phát hiện được lăng mộ của thượng quan uyển nhi trên mộ chí có đề đại đường cố chiêu dung thượng quan thị mộ chí minh tịnh tự 大唐故昭容上官氏墓志铭并序 mộ nằm cách di chỉ thành trường an chỉ khoảng 25 km quy mô không lớn vật bồi táng không nhiều chí văn gần một ngàn chữ có ghi lại cuộc đời cũng như thân thế của
[ "trang", "红梅妆", "===", "mộc", "môn", "tự", "đề", "thi", "===", "câu", "chuyện", "tình", "của", "thượng", "quan", "uyển", "nhi", "và", "chương", "hoài", "thái", "tử", "lý", "hiền", "cũng", "có", "nhiều", "tiêu", "bản", "được", "dân", "gian", "ca", "tụng", "tương", "truyền", "khi", "vừa", "cập", "kê", "uyển", "nhi", "đã", "đem", "lòng", "yêu", "mến", "thái", "tử", "nhưng", "thái", "tử", "đã", "có", "thê", "thiếp", "còn", "uyển", "nhi", "lại", "được", "võ", "hậu", "trọng", "dụng", "sau", "này", "lý", "hiền", "bị", "biếm", "làm", "thứ", "dân", "phải", "đi", "lưu", "đày", "qua", "ba", "châu", "từng", "ở", "tại", "mộc", "môn", "tự", "木門寺", "nay", "ở", "vượng", "thương", "quảng", "nguyên", "tứ", "xuyên", "trong", "mộc", "môn", "tự", "có", "một", "cái", "tảng", "đá", "phơi", "kinh", "phật", "đề", "rằng", "sái", "kinh", "thạch", "晒经石", "và", "lý", "hiền", "tiện", "tay", "viết", "xuống", "một", "vầng", "thơ", "vầng", "thơ", "của", "lý", "hiền", "cảm", "khái", "cho", "hoàn", "cảnh", "của", "chính", "mình", "khi", "thượng", "quan", "uyển", "nhi", "đến", "ba", "châu", "thăm", "lý", "hiền", "giữa", "đường", "nghe", "tin", "lý", "hiền", "bị", "hại", "chết", "liền", "làm", "một", "bài", "thơ", "tiếc", "thương", "lý", "hiền", "ở", "đây", "trên", "sái", "kinh", "thạch", "tên", "gọi", "do", "ba", "nam", "phó", "tĩnh", "châu", "由巴南赴静州", "==", "lăng", "mộ", "==", "tháng", "9", "năm", "2013", "viện", "khảo", "cổ", "thiểm", "tây", "tuyên", "bố", "đã", "phát", "hiện", "được", "lăng", "mộ", "của", "thượng", "quan", "uyển", "nhi", "trên", "mộ", "chí", "có", "đề", "đại", "đường", "cố", "chiêu", "dung", "thượng", "quan", "thị", "mộ", "chí", "minh", "tịnh", "tự", "大唐故昭容上官氏墓志铭并序", "mộ", "nằm", "cách", "di", "chỉ", "thành", "trường", "an", "chỉ", "khoảng", "25", "km", "quy", "mô", "không", "lớn", "vật", "bồi", "táng", "không", "nhiều", "chí", "văn", "gần", "một", "ngàn", "chữ", "có", "ghi", "lại", "cuộc", "đời", "cũng", "như", "thân", "thế", "của" ]
kênh achaga là một trong tám nữ diễn viên được xem xét trong các vai diễn cuối cùng cho vai phản diện leonora vào tháng 8 năm 2011 achaga được xác nhận là nhân vật phản diện nữ leonora martínez của phim miss xv achaga là diễn viên người argentina duy nhất trong đoàn việc quay phim cho loạt phim truyền hình trên đòi hỏi achaga phải di chuyển vĩnh viễn đến thành phố mexico với việc sản xuất trong chương trình kéo dài từ tháng 10 năm 2011 đến tháng 6 năm 2012 chương trình được công chiếu trên kênh nickelodeon mỹ latinh vào ngày 16 tháng 4 năm 2012 trên kênh 5 chương trình bắt đầu phát sóng vào ngày 14 tháng 5 năm 2012 tại vùng châu mỹ latinh mặc dù thành công ở mexico chương trình không được làm tiếp mùa thứ hai
[ "kênh", "achaga", "là", "một", "trong", "tám", "nữ", "diễn", "viên", "được", "xem", "xét", "trong", "các", "vai", "diễn", "cuối", "cùng", "cho", "vai", "phản", "diện", "leonora", "vào", "tháng", "8", "năm", "2011", "achaga", "được", "xác", "nhận", "là", "nhân", "vật", "phản", "diện", "nữ", "leonora", "martínez", "của", "phim", "miss", "xv", "achaga", "là", "diễn", "viên", "người", "argentina", "duy", "nhất", "trong", "đoàn", "việc", "quay", "phim", "cho", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "trên", "đòi", "hỏi", "achaga", "phải", "di", "chuyển", "vĩnh", "viễn", "đến", "thành", "phố", "mexico", "với", "việc", "sản", "xuất", "trong", "chương", "trình", "kéo", "dài", "từ", "tháng", "10", "năm", "2011", "đến", "tháng", "6", "năm", "2012", "chương", "trình", "được", "công", "chiếu", "trên", "kênh", "nickelodeon", "mỹ", "latinh", "vào", "ngày", "16", "tháng", "4", "năm", "2012", "trên", "kênh", "5", "chương", "trình", "bắt", "đầu", "phát", "sóng", "vào", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "2012", "tại", "vùng", "châu", "mỹ", "latinh", "mặc", "dù", "thành", "công", "ở", "mexico", "chương", "trình", "không", "được", "làm", "tiếp", "mùa", "thứ", "hai" ]
voi châu á và là con thứ hai của voi mẹ palm 1959 1998 và voi cha dubas 1959 1978 và được thủ tướng ấn độ jawaharlal nehru cho phép đưa đến sở thú almaty thuộc kazakhstan con voi con đầu tiên của cặp voi dubas và palm anh trai của batyr đã bị voi mẹ giết chết ngay sau khi sinh vào ngày 15 tháng 5 năm 1968
[ "voi", "châu", "á", "và", "là", "con", "thứ", "hai", "của", "voi", "mẹ", "palm", "1959", "1998", "và", "voi", "cha", "dubas", "1959", "1978", "và", "được", "thủ", "tướng", "ấn", "độ", "jawaharlal", "nehru", "cho", "phép", "đưa", "đến", "sở", "thú", "almaty", "thuộc", "kazakhstan", "con", "voi", "con", "đầu", "tiên", "của", "cặp", "voi", "dubas", "và", "palm", "anh", "trai", "của", "batyr", "đã", "bị", "voi", "mẹ", "giết", "chết", "ngay", "sau", "khi", "sinh", "vào", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "1968" ]
vùng scania skåne không tận dụng cơ hội để tấn công ngày 18 tháng 7 năm 1657 per brahe đem 3 700 quân tấn công và thắng đan mạch trong trận ängelholm vùng halland thời đó thuộc đan mạch quân đan mạch liền vây per brahe ở laholm ngày 30 tháng 8 brahe được quân tới tiếp viện lên tới 8 000 người và ngày 31 tháng 8 brahe liền phản công tại genevadsbro bắc laholm quân đan mạch rút về helsingborg ngày 16 tháng 6 năm 1657 tướng anders bille của đan mạch dẫn 9 000 quân tấn công và chiếm bremen hiện nay thuộc đức thời đó thuộc thụy điển tại holstein ngày 10 tháng 8 năm 1657 quân thụy điển đánh chiếm pháo đài itzehoe sau 4 ngày vây hãm toàn bộ quân đan mạch cùng tướng anders bille rút về pháo đài frederiksodde ở fredericia đông nam jutland quân thụy điển thừa thắng chiếm đóng bán đảo jutland ngày 24 tháng 10 năm 1657 quân thụy điển đánh chiếm pháo đài frederiksodde do khoảng trên 3 000 quân đan mạch phòng thủ giết hơn 1 000 quân đan mạch còn lại bắt làm tù binh trong đó có tướng anders bille bị trọng thương và chết ít ngày sau đó mùa đông năm đó hết sức khắc nghiệt toàn bộ các eo biển của đan mạch đều bị đóng băng ngày 30 tháng 1 năm 1658 karl x gustav dẫn 9 000 kỵ binh và 3 000 bộ binh đi bộ qua eo biển lillebælt sang cướp phá đảo fyn rồi
[ "vùng", "scania", "skåne", "không", "tận", "dụng", "cơ", "hội", "để", "tấn", "công", "ngày", "18", "tháng", "7", "năm", "1657", "per", "brahe", "đem", "3", "700", "quân", "tấn", "công", "và", "thắng", "đan", "mạch", "trong", "trận", "ängelholm", "vùng", "halland", "thời", "đó", "thuộc", "đan", "mạch", "quân", "đan", "mạch", "liền", "vây", "per", "brahe", "ở", "laholm", "ngày", "30", "tháng", "8", "brahe", "được", "quân", "tới", "tiếp", "viện", "lên", "tới", "8", "000", "người", "và", "ngày", "31", "tháng", "8", "brahe", "liền", "phản", "công", "tại", "genevadsbro", "bắc", "laholm", "quân", "đan", "mạch", "rút", "về", "helsingborg", "ngày", "16", "tháng", "6", "năm", "1657", "tướng", "anders", "bille", "của", "đan", "mạch", "dẫn", "9", "000", "quân", "tấn", "công", "và", "chiếm", "bremen", "hiện", "nay", "thuộc", "đức", "thời", "đó", "thuộc", "thụy", "điển", "tại", "holstein", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "1657", "quân", "thụy", "điển", "đánh", "chiếm", "pháo", "đài", "itzehoe", "sau", "4", "ngày", "vây", "hãm", "toàn", "bộ", "quân", "đan", "mạch", "cùng", "tướng", "anders", "bille", "rút", "về", "pháo", "đài", "frederiksodde", "ở", "fredericia", "đông", "nam", "jutland", "quân", "thụy", "điển", "thừa", "thắng", "chiếm", "đóng", "bán", "đảo", "jutland", "ngày", "24", "tháng", "10", "năm", "1657", "quân", "thụy", "điển", "đánh", "chiếm", "pháo", "đài", "frederiksodde", "do", "khoảng", "trên", "3", "000", "quân", "đan", "mạch", "phòng", "thủ", "giết", "hơn", "1", "000", "quân", "đan", "mạch", "còn", "lại", "bắt", "làm", "tù", "binh", "trong", "đó", "có", "tướng", "anders", "bille", "bị", "trọng", "thương", "và", "chết", "ít", "ngày", "sau", "đó", "mùa", "đông", "năm", "đó", "hết", "sức", "khắc", "nghiệt", "toàn", "bộ", "các", "eo", "biển", "của", "đan", "mạch", "đều", "bị", "đóng", "băng", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "1658", "karl", "x", "gustav", "dẫn", "9", "000", "kỵ", "binh", "và", "3", "000", "bộ", "binh", "đi", "bộ", "qua", "eo", "biển", "lillebælt", "sang", "cướp", "phá", "đảo", "fyn", "rồi" ]
tập truyện lần lượt được ra đời trong thời gian 1904-1910 sau những năm tháng cùng quẫn mặc dù đến lúc này đã trở nên nổi danh và có tiền nhuận bút khá o henry vẫn không được hưởng hạnh phúc vào những năm cuối đời cuộc hôn nhân thứ hai thiếu hạnh phúc khó khăn về tài chính vì chi tiêu quá cao lại thêm tái phát chứng lao phổi lây từ người mẹ và tật nghiện rượu nhiễm từ người cha ông qua đời một cách khổ sở tại thành phố new york ngày 5 tháng 6 năm 1910 do bệnh lao cộng thêm chứng xơ gan thêm ba tập truyện được ấn hành sau khi ông mất năm 1919 hội nghệ thuật và khoa học society of arts and sciences thiết lập giải thưởng tưởng niệm o henry o henry memorial awards hàng năm trao cho những truyện ngắn xuất sắc tại việt nam đã có nhiều bản dịch một số truyện ngắn của o henry gần đây nhất là quyển người du ca cuối cùng do nhà xuất bản văn học xuất bản truyện ngắn chiếc lá cuối cùng đã được đưa vào chương trình văn học nhà trường ngữ văn 8 == tác phẩm == có lẽ nhờ cuộc đời phong phú của tác giả nên các truyện ngắn của o henry tổng cộng gần 400 truyện cộng thêm vài bài thơ cũng thể hiện các nét đa dạng của xã hội mỹ đương thời người ta có thể tìm thấy những nhân vật làm các
[ "tập", "truyện", "lần", "lượt", "được", "ra", "đời", "trong", "thời", "gian", "1904-1910", "sau", "những", "năm", "tháng", "cùng", "quẫn", "mặc", "dù", "đến", "lúc", "này", "đã", "trở", "nên", "nổi", "danh", "và", "có", "tiền", "nhuận", "bút", "khá", "o", "henry", "vẫn", "không", "được", "hưởng", "hạnh", "phúc", "vào", "những", "năm", "cuối", "đời", "cuộc", "hôn", "nhân", "thứ", "hai", "thiếu", "hạnh", "phúc", "khó", "khăn", "về", "tài", "chính", "vì", "chi", "tiêu", "quá", "cao", "lại", "thêm", "tái", "phát", "chứng", "lao", "phổi", "lây", "từ", "người", "mẹ", "và", "tật", "nghiện", "rượu", "nhiễm", "từ", "người", "cha", "ông", "qua", "đời", "một", "cách", "khổ", "sở", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "1910", "do", "bệnh", "lao", "cộng", "thêm", "chứng", "xơ", "gan", "thêm", "ba", "tập", "truyện", "được", "ấn", "hành", "sau", "khi", "ông", "mất", "năm", "1919", "hội", "nghệ", "thuật", "và", "khoa", "học", "society", "of", "arts", "and", "sciences", "thiết", "lập", "giải", "thưởng", "tưởng", "niệm", "o", "henry", "o", "henry", "memorial", "awards", "hàng", "năm", "trao", "cho", "những", "truyện", "ngắn", "xuất", "sắc", "tại", "việt", "nam", "đã", "có", "nhiều", "bản", "dịch", "một", "số", "truyện", "ngắn", "của", "o", "henry", "gần", "đây", "nhất", "là", "quyển", "người", "du", "ca", "cuối", "cùng", "do", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "học", "xuất", "bản", "truyện", "ngắn", "chiếc", "lá", "cuối", "cùng", "đã", "được", "đưa", "vào", "chương", "trình", "văn", "học", "nhà", "trường", "ngữ", "văn", "8", "==", "tác", "phẩm", "==", "có", "lẽ", "nhờ", "cuộc", "đời", "phong", "phú", "của", "tác", "giả", "nên", "các", "truyện", "ngắn", "của", "o", "henry", "tổng", "cộng", "gần", "400", "truyện", "cộng", "thêm", "vài", "bài", "thơ", "cũng", "thể", "hiện", "các", "nét", "đa", "dạng", "của", "xã", "hội", "mỹ", "đương", "thời", "người", "ta", "có", "thể", "tìm", "thấy", "những", "nhân", "vật", "làm", "các" ]
vitis betulifolia là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được diels gilg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "vitis", "betulifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "diels", "gilg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
thi đấu một phần của bản báo cáo không được công bố vì interpol và ngành tư pháp nước pháp đang điều tra liên đoàn điền kinh nga araf vì vụ doping có hệ thống này bị cấm thi đấu quốc tế và có lẽ sẽ mất cả vai trò là là nước tổ chức giải vô địch thế giới thiếu niên trong tháng 7 ở kasan tuy nhiên vẫn còn là một câu hỏi không biết quyết định này của 22 trong số 24 thành viên của ủy ban liên đoàn điền kinh quốc tế iaaf cũng cấm các vận động viên điền kinh nga tham dự thế vận hội năm tới ở rio de janeiro ngày 17 tháng 6 năm 2016 iaaf gia hạn cấm liên đoàn nga thi đấu đến một thời điểm không hạn định các cá nhân vận động viên có thể thi đấu với tư cách trung lập nếu chứng minh được mình trong sạch khi đó các vđv người nga sẽ thi đấu dưới lá cờ chung của olympic và không đại diện cho quốc gia nga giống trường hợp của các vđv tị nạn theo hiệp hội chống doping thế giới wada việc dung dưỡng vận động viên dùng doping dường như chưa thay đổi từ tháng 2 cho tới tháng 5 năm nay tổng cộng 736 dự định thử nghiệm vì nhiều lý do khác nhau đã không được thực hiện có nhiều thiếu sót rành rành của nhiều vận động viên không ghi nơi đang cư trú và
[ "thi", "đấu", "một", "phần", "của", "bản", "báo", "cáo", "không", "được", "công", "bố", "vì", "interpol", "và", "ngành", "tư", "pháp", "nước", "pháp", "đang", "điều", "tra", "liên", "đoàn", "điền", "kinh", "nga", "araf", "vì", "vụ", "doping", "có", "hệ", "thống", "này", "bị", "cấm", "thi", "đấu", "quốc", "tế", "và", "có", "lẽ", "sẽ", "mất", "cả", "vai", "trò", "là", "là", "nước", "tổ", "chức", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "thiếu", "niên", "trong", "tháng", "7", "ở", "kasan", "tuy", "nhiên", "vẫn", "còn", "là", "một", "câu", "hỏi", "không", "biết", "quyết", "định", "này", "của", "22", "trong", "số", "24", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "liên", "đoàn", "điền", "kinh", "quốc", "tế", "iaaf", "cũng", "cấm", "các", "vận", "động", "viên", "điền", "kinh", "nga", "tham", "dự", "thế", "vận", "hội", "năm", "tới", "ở", "rio", "de", "janeiro", "ngày", "17", "tháng", "6", "năm", "2016", "iaaf", "gia", "hạn", "cấm", "liên", "đoàn", "nga", "thi", "đấu", "đến", "một", "thời", "điểm", "không", "hạn", "định", "các", "cá", "nhân", "vận", "động", "viên", "có", "thể", "thi", "đấu", "với", "tư", "cách", "trung", "lập", "nếu", "chứng", "minh", "được", "mình", "trong", "sạch", "khi", "đó", "các", "vđv", "người", "nga", "sẽ", "thi", "đấu", "dưới", "lá", "cờ", "chung", "của", "olympic", "và", "không", "đại", "diện", "cho", "quốc", "gia", "nga", "giống", "trường", "hợp", "của", "các", "vđv", "tị", "nạn", "theo", "hiệp", "hội", "chống", "doping", "thế", "giới", "wada", "việc", "dung", "dưỡng", "vận", "động", "viên", "dùng", "doping", "dường", "như", "chưa", "thay", "đổi", "từ", "tháng", "2", "cho", "tới", "tháng", "5", "năm", "nay", "tổng", "cộng", "736", "dự", "định", "thử", "nghiệm", "vì", "nhiều", "lý", "do", "khác", "nhau", "đã", "không", "được", "thực", "hiện", "có", "nhiều", "thiếu", "sót", "rành", "rành", "của", "nhiều", "vận", "động", "viên", "không", "ghi", "nơi", "đang", "cư", "trú", "và" ]
ngăn xếp tcp ip các gói như vậy không bao giờ được chuyển cho bất kỳ bộ điều khiển giao diện mạng nic hoặc driver thiết bị phần cứng nào và không được xuất hiện bên ngoài hệ thống máy tính hoặc được định tuyến bởi bất kỳ bộ định tuyến nào điều này cho phép thực hiện việc kiểm tra phần mềm và các dịch vụ cục bộ trong trường hợp không có bất kỳ giao diện mạng phần cứng nào các gói loopback được phân biệt với bất kỳ gói nào khác đi ngang qua ngăn xếp tcp ip bằng địa chỉ ip đặc biệt mà chúng đã được đặt như vậy các dịch vụ đầu cuối nhận được chúng sẽ trả về phản hồi đến địa chỉ đích đã được chỉ định ví dụ một dịch vụ http có thể định tuyến các gói được gửi đến và đến các máy chủ web khác nhau hoặc đến một máy chủ duy nhất trả về các trang web khác nhau để đơn giản hóa việc kiểm tra thì tập tin hosts có thể được cấu hình để cung cấp các tên thích hợp cho từng địa chỉ các gói nhận được trên giao diện non-loopback với nguồn loopback hoặc có chứa địa chỉ đích phải bị loại bỏ các gói như vậy đôi khi được gọi là các gói sao hỏa chúng có thể là những gói tin độc hại và có thể gây ra một số vấn đề nhưng ta có thể tránh được chúng bằng cách
[ "ngăn", "xếp", "tcp", "ip", "các", "gói", "như", "vậy", "không", "bao", "giờ", "được", "chuyển", "cho", "bất", "kỳ", "bộ", "điều", "khiển", "giao", "diện", "mạng", "nic", "hoặc", "driver", "thiết", "bị", "phần", "cứng", "nào", "và", "không", "được", "xuất", "hiện", "bên", "ngoài", "hệ", "thống", "máy", "tính", "hoặc", "được", "định", "tuyến", "bởi", "bất", "kỳ", "bộ", "định", "tuyến", "nào", "điều", "này", "cho", "phép", "thực", "hiện", "việc", "kiểm", "tra", "phần", "mềm", "và", "các", "dịch", "vụ", "cục", "bộ", "trong", "trường", "hợp", "không", "có", "bất", "kỳ", "giao", "diện", "mạng", "phần", "cứng", "nào", "các", "gói", "loopback", "được", "phân", "biệt", "với", "bất", "kỳ", "gói", "nào", "khác", "đi", "ngang", "qua", "ngăn", "xếp", "tcp", "ip", "bằng", "địa", "chỉ", "ip", "đặc", "biệt", "mà", "chúng", "đã", "được", "đặt", "như", "vậy", "các", "dịch", "vụ", "đầu", "cuối", "nhận", "được", "chúng", "sẽ", "trả", "về", "phản", "hồi", "đến", "địa", "chỉ", "đích", "đã", "được", "chỉ", "định", "ví", "dụ", "một", "dịch", "vụ", "http", "có", "thể", "định", "tuyến", "các", "gói", "được", "gửi", "đến", "và", "đến", "các", "máy", "chủ", "web", "khác", "nhau", "hoặc", "đến", "một", "máy", "chủ", "duy", "nhất", "trả", "về", "các", "trang", "web", "khác", "nhau", "để", "đơn", "giản", "hóa", "việc", "kiểm", "tra", "thì", "tập", "tin", "hosts", "có", "thể", "được", "cấu", "hình", "để", "cung", "cấp", "các", "tên", "thích", "hợp", "cho", "từng", "địa", "chỉ", "các", "gói", "nhận", "được", "trên", "giao", "diện", "non-loopback", "với", "nguồn", "loopback", "hoặc", "có", "chứa", "địa", "chỉ", "đích", "phải", "bị", "loại", "bỏ", "các", "gói", "như", "vậy", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "các", "gói", "sao", "hỏa", "chúng", "có", "thể", "là", "những", "gói", "tin", "độc", "hại", "và", "có", "thể", "gây", "ra", "một", "số", "vấn", "đề", "nhưng", "ta", "có", "thể", "tránh", "được", "chúng", "bằng", "cách" ]
specklinia condylata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "specklinia", "condylata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "pridgeon", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
acacia drummondii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "drummondii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
bàn khác ba gia an lão võ su === khủng hoảng chính trị tại miền nam === ngày 8 tháng 5 năm 1963 xảy ra sự kiện phật đản tại huế làm chấn động trên toàn thế giới cũng như đã tạo ra phong trào phản đối sự kỳ thị tôn giáo của chính phủ tổng thống ngô đình diệm cuộc khủng hoảng này đã làm chính phủ ngô đình diệm mất hết uy tín trong và ngoài nước chính phủ ngô đình diệm đã có những cố gắng xoa dịu sự bất mãn giải quyết những nguyện vọng của phật giáo nhưng vẫn không thể ổn định nổi tình hình trước quyết tâm đấu tranh cao độ của các lãnh đạo phật giáo phật giáo không hề tin tưởng vào thiện chí của chính quyền mỗi hành động của chính quyền đều bị lãnh đạo phật giáo xem là một âm mưu chống lại tôn giáo của họ chính vì thế hai bên không tìm được tiếng nói chung để giải quyết cuộc khủng hoảng ngày 1 tháng 11 năm 1963 quân lực việt nam cộng hòa dưới sự chỉ huy của tướng dương văn minh đã đảo chính lật đổ giết chết hai anh em ông ngô đình diệm ngô đình nhu và xử bắn ông ngô đình cẩn theo nhiều tài liệu và loạt bài hồ sơ mới giải mật cia và nhà họ ngô đăng trên báo an ninh thế giới do trương hùng lược dịch từ tài liệu cia and the house of ngo
[ "bàn", "khác", "ba", "gia", "an", "lão", "võ", "su", "===", "khủng", "hoảng", "chính", "trị", "tại", "miền", "nam", "===", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "1963", "xảy", "ra", "sự", "kiện", "phật", "đản", "tại", "huế", "làm", "chấn", "động", "trên", "toàn", "thế", "giới", "cũng", "như", "đã", "tạo", "ra", "phong", "trào", "phản", "đối", "sự", "kỳ", "thị", "tôn", "giáo", "của", "chính", "phủ", "tổng", "thống", "ngô", "đình", "diệm", "cuộc", "khủng", "hoảng", "này", "đã", "làm", "chính", "phủ", "ngô", "đình", "diệm", "mất", "hết", "uy", "tín", "trong", "và", "ngoài", "nước", "chính", "phủ", "ngô", "đình", "diệm", "đã", "có", "những", "cố", "gắng", "xoa", "dịu", "sự", "bất", "mãn", "giải", "quyết", "những", "nguyện", "vọng", "của", "phật", "giáo", "nhưng", "vẫn", "không", "thể", "ổn", "định", "nổi", "tình", "hình", "trước", "quyết", "tâm", "đấu", "tranh", "cao", "độ", "của", "các", "lãnh", "đạo", "phật", "giáo", "phật", "giáo", "không", "hề", "tin", "tưởng", "vào", "thiện", "chí", "của", "chính", "quyền", "mỗi", "hành", "động", "của", "chính", "quyền", "đều", "bị", "lãnh", "đạo", "phật", "giáo", "xem", "là", "một", "âm", "mưu", "chống", "lại", "tôn", "giáo", "của", "họ", "chính", "vì", "thế", "hai", "bên", "không", "tìm", "được", "tiếng", "nói", "chung", "để", "giải", "quyết", "cuộc", "khủng", "hoảng", "ngày", "1", "tháng", "11", "năm", "1963", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "tướng", "dương", "văn", "minh", "đã", "đảo", "chính", "lật", "đổ", "giết", "chết", "hai", "anh", "em", "ông", "ngô", "đình", "diệm", "ngô", "đình", "nhu", "và", "xử", "bắn", "ông", "ngô", "đình", "cẩn", "theo", "nhiều", "tài", "liệu", "và", "loạt", "bài", "hồ", "sơ", "mới", "giải", "mật", "cia", "và", "nhà", "họ", "ngô", "đăng", "trên", "báo", "an", "ninh", "thế", "giới", "do", "trương", "hùng", "lược", "dịch", "từ", "tài", "liệu", "cia", "and", "the", "house", "of", "ngo" ]
khung xe trong kỹ thuật ô tô khung làm việc của ô tô bodywork là một cấu trúc dùng để bảo vệ người trong xe các tải trọng trên xe các bộ phận cơ khí chassis sắt-xi là bộ phận nền tảng của một chiếc xe được ví như bộ xương nâng đỡ và cố định các thành phần khác bạn đọc hãy cùng cafeauto tìm hiểu về 2 kiểu cấu trúc chassis được sử dụng nhiều nhất kiểu khung rời body-on-frame và kiểu liền khối unibody ở các xe có một khung riêng biệt hay còn gọi là chassis thuật ngữ bodywork thường được dùng để chỉ những tấm không kết cấu bao gồm cửa và các tấm có thể tháo rời nhưng nó có thể sử dụng mang tính khái quát hơn bao gồm những bộ phận kết cấu dùng để đỡ các bộ phận cơ khí chassis bao gồm một khung dùng để đỡ các vật tương tự như bộ xương của động vật trong trường hợp ô tô thuật ngữ chassis là một khung dùng để gắn kết các bộ phận như động cơ hộp số trục dẫn động vi sai và bộ phận treo cùng với vỏ xe nội thất và máy chassis làm lên một chiếc xe hệ thống chassis bao gồm 1 suspension giảm sóc 2 steering ht lái 3 brakes phanh 4 tires disc wheels ht bánh xe
[ "khung", "xe", "trong", "kỹ", "thuật", "ô", "tô", "khung", "làm", "việc", "của", "ô", "tô", "bodywork", "là", "một", "cấu", "trúc", "dùng", "để", "bảo", "vệ", "người", "trong", "xe", "các", "tải", "trọng", "trên", "xe", "các", "bộ", "phận", "cơ", "khí", "chassis", "sắt-xi", "là", "bộ", "phận", "nền", "tảng", "của", "một", "chiếc", "xe", "được", "ví", "như", "bộ", "xương", "nâng", "đỡ", "và", "cố", "định", "các", "thành", "phần", "khác", "bạn", "đọc", "hãy", "cùng", "cafeauto", "tìm", "hiểu", "về", "2", "kiểu", "cấu", "trúc", "chassis", "được", "sử", "dụng", "nhiều", "nhất", "kiểu", "khung", "rời", "body-on-frame", "và", "kiểu", "liền", "khối", "unibody", "ở", "các", "xe", "có", "một", "khung", "riêng", "biệt", "hay", "còn", "gọi", "là", "chassis", "thuật", "ngữ", "bodywork", "thường", "được", "dùng", "để", "chỉ", "những", "tấm", "không", "kết", "cấu", "bao", "gồm", "cửa", "và", "các", "tấm", "có", "thể", "tháo", "rời", "nhưng", "nó", "có", "thể", "sử", "dụng", "mang", "tính", "khái", "quát", "hơn", "bao", "gồm", "những", "bộ", "phận", "kết", "cấu", "dùng", "để", "đỡ", "các", "bộ", "phận", "cơ", "khí", "chassis", "bao", "gồm", "một", "khung", "dùng", "để", "đỡ", "các", "vật", "tương", "tự", "như", "bộ", "xương", "của", "động", "vật", "trong", "trường", "hợp", "ô", "tô", "thuật", "ngữ", "chassis", "là", "một", "khung", "dùng", "để", "gắn", "kết", "các", "bộ", "phận", "như", "động", "cơ", "hộp", "số", "trục", "dẫn", "động", "vi", "sai", "và", "bộ", "phận", "treo", "cùng", "với", "vỏ", "xe", "nội", "thất", "và", "máy", "chassis", "làm", "lên", "một", "chiếc", "xe", "hệ", "thống", "chassis", "bao", "gồm", "1", "suspension", "giảm", "sóc", "2", "steering", "ht", "lái", "3", "brakes", "phanh", "4", "tires", "disc", "wheels", "ht", "bánh", "xe" ]
của những người cao bồi gauchos của pampa chủ sở hữu nhà estancia đã xây dựng những ngôi nhà lớn những tòa nhà quan trọng ở buenos aires và các nơi khác đóng góp vào chính trị từ thiện và xã hội chương trình nông nghiệp la nông thôn mỗi mùa đông ở buenos aires đã trở thành một phần quan trọng của thời kỳ xã hội kể từ khi bắt đầu vào năm 1886 tại chilê thuế nhập khẩu gia súc của argentina tăng cao vào năm 1905 đã dẫn tới các cuộc bạo loạn liên quan đến thịt bò một trong những cuộc biểu tình lớn đầu tiên ở santiago giá của thịt được chính phủ quy định một cách giả tạo bằng cách kết hợp một mức thuế đặc biệt áp dụng cho nhập khẩu gia súc từ argentina để bảo vệ các nhà sản xuất trong nước và lạm phát các cuộc bạo loạn kéo dài từ ngày 22 tháng 10 đến ngày 27 tháng 10 và từ 200 đến 250 người đã bị giết trong giai đoạn này trong khi hơn 500 người bị thương những tổn thất tài chính đáng kinh ngạc cuộc nổi dậy này nhấn mạnh rằng các vấn đề xã hội nghiêm trọng hơn nhiều so với những gì nhà cầm quyền đã tin tưởng == chất lượng == chất lượng thịt bò phụ thuộc vào chế độ ăn uống cung cấp cho gia súc và điều kiện sống của chúng hai chế độ nuôi khác nhau được sử dụng
[ "của", "những", "người", "cao", "bồi", "gauchos", "của", "pampa", "chủ", "sở", "hữu", "nhà", "estancia", "đã", "xây", "dựng", "những", "ngôi", "nhà", "lớn", "những", "tòa", "nhà", "quan", "trọng", "ở", "buenos", "aires", "và", "các", "nơi", "khác", "đóng", "góp", "vào", "chính", "trị", "từ", "thiện", "và", "xã", "hội", "chương", "trình", "nông", "nghiệp", "la", "nông", "thôn", "mỗi", "mùa", "đông", "ở", "buenos", "aires", "đã", "trở", "thành", "một", "phần", "quan", "trọng", "của", "thời", "kỳ", "xã", "hội", "kể", "từ", "khi", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1886", "tại", "chilê", "thuế", "nhập", "khẩu", "gia", "súc", "của", "argentina", "tăng", "cao", "vào", "năm", "1905", "đã", "dẫn", "tới", "các", "cuộc", "bạo", "loạn", "liên", "quan", "đến", "thịt", "bò", "một", "trong", "những", "cuộc", "biểu", "tình", "lớn", "đầu", "tiên", "ở", "santiago", "giá", "của", "thịt", "được", "chính", "phủ", "quy", "định", "một", "cách", "giả", "tạo", "bằng", "cách", "kết", "hợp", "một", "mức", "thuế", "đặc", "biệt", "áp", "dụng", "cho", "nhập", "khẩu", "gia", "súc", "từ", "argentina", "để", "bảo", "vệ", "các", "nhà", "sản", "xuất", "trong", "nước", "và", "lạm", "phát", "các", "cuộc", "bạo", "loạn", "kéo", "dài", "từ", "ngày", "22", "tháng", "10", "đến", "ngày", "27", "tháng", "10", "và", "từ", "200", "đến", "250", "người", "đã", "bị", "giết", "trong", "giai", "đoạn", "này", "trong", "khi", "hơn", "500", "người", "bị", "thương", "những", "tổn", "thất", "tài", "chính", "đáng", "kinh", "ngạc", "cuộc", "nổi", "dậy", "này", "nhấn", "mạnh", "rằng", "các", "vấn", "đề", "xã", "hội", "nghiêm", "trọng", "hơn", "nhiều", "so", "với", "những", "gì", "nhà", "cầm", "quyền", "đã", "tin", "tưởng", "==", "chất", "lượng", "==", "chất", "lượng", "thịt", "bò", "phụ", "thuộc", "vào", "chế", "độ", "ăn", "uống", "cung", "cấp", "cho", "gia", "súc", "và", "điều", "kiện", "sống", "của", "chúng", "hai", "chế", "độ", "nuôi", "khác", "nhau", "được", "sử", "dụng" ]
họa phiên bản manga của câu chuyện với mục đích ban đầu là để quảng bá cho bộ anime phần đầu tiên của manga được xuất bản trên tạp chí shōnen ace trong số ra tháng 2 vào tháng 12 năm 1994 những phần tiếp theo được xuất bản một cách không định kỳ trong vòng 18 năm đến tháng 6 năm 2013 phiên bản manga cuối cùng cũng hoàn thành một số nhà sản xuất ban đầu lo ngại về việc lựa chọn sadamoto để phát hành manga chuyển thể vì họ nghĩ rằng ông đã qua thời kỳ đỉnh cao để có thể tin tưởng mà giao phó nhiệm vụ những sự lo ngại này hóa ra là thừa vì manga đã đạt được thành công thương mại một cách rõ ràng 10 tập đầu tiên đã bán được 15 triệu bản và tập thứ 11 đạt vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng tohan góp phần bán thêm được 2 triệu bản bộ manga đã giành chiến thắng trong cuộc bình chọn của cộng đồng người hâm mộ comicker vào năm 1996 === soundtrack và âm nhạc === sagisu shirō đã sáng tác phần lớn bản nhạc gốc cho loạt phim những soundtrack được phát hành đều đạt thứ hạng cao trên các bảng xếp hạng oricon đặc biệt là album neon genesis evangelion iii đã đứng đầu về doanh thu trong năm 1997 cũng trong năm đó sagisu được trao giải thưởng animation kobe ở hạng mục nhạc nền xuất sắc nhất vì
[ "họa", "phiên", "bản", "manga", "của", "câu", "chuyện", "với", "mục", "đích", "ban", "đầu", "là", "để", "quảng", "bá", "cho", "bộ", "anime", "phần", "đầu", "tiên", "của", "manga", "được", "xuất", "bản", "trên", "tạp", "chí", "shōnen", "ace", "trong", "số", "ra", "tháng", "2", "vào", "tháng", "12", "năm", "1994", "những", "phần", "tiếp", "theo", "được", "xuất", "bản", "một", "cách", "không", "định", "kỳ", "trong", "vòng", "18", "năm", "đến", "tháng", "6", "năm", "2013", "phiên", "bản", "manga", "cuối", "cùng", "cũng", "hoàn", "thành", "một", "số", "nhà", "sản", "xuất", "ban", "đầu", "lo", "ngại", "về", "việc", "lựa", "chọn", "sadamoto", "để", "phát", "hành", "manga", "chuyển", "thể", "vì", "họ", "nghĩ", "rằng", "ông", "đã", "qua", "thời", "kỳ", "đỉnh", "cao", "để", "có", "thể", "tin", "tưởng", "mà", "giao", "phó", "nhiệm", "vụ", "những", "sự", "lo", "ngại", "này", "hóa", "ra", "là", "thừa", "vì", "manga", "đã", "đạt", "được", "thành", "công", "thương", "mại", "một", "cách", "rõ", "ràng", "10", "tập", "đầu", "tiên", "đã", "bán", "được", "15", "triệu", "bản", "và", "tập", "thứ", "11", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "tohan", "góp", "phần", "bán", "thêm", "được", "2", "triệu", "bản", "bộ", "manga", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "bình", "chọn", "của", "cộng", "đồng", "người", "hâm", "mộ", "comicker", "vào", "năm", "1996", "===", "soundtrack", "và", "âm", "nhạc", "===", "sagisu", "shirō", "đã", "sáng", "tác", "phần", "lớn", "bản", "nhạc", "gốc", "cho", "loạt", "phim", "những", "soundtrack", "được", "phát", "hành", "đều", "đạt", "thứ", "hạng", "cao", "trên", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "oricon", "đặc", "biệt", "là", "album", "neon", "genesis", "evangelion", "iii", "đã", "đứng", "đầu", "về", "doanh", "thu", "trong", "năm", "1997", "cũng", "trong", "năm", "đó", "sagisu", "được", "trao", "giải", "thưởng", "animation", "kobe", "ở", "hạng", "mục", "nhạc", "nền", "xuất", "sắc", "nhất", "vì" ]
megachile leucopyga là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1853
[ "megachile", "leucopyga", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1853" ]
f c südtirol fc südtirol được gọi là südtirol ở ý ít phổ biến hơn là alto adige nội bộ ý và nam tyrol bên ngoài ý là một câu lạc bộ bóng đá ý có trụ sở tại thành phố bolzano thuộc tỉnh tự trị south tyrol câu lạc bộ trước đây được biết đến với cái tên song ngữ fc südtirol alto adige == lịch sử == đầu những năm 90 ý tưởng đưa bóng đá chuyên nghiệp trở lại south tyrol bởi vì từ những năm 80 với fc bolzano đội bóng south tyrolean không chơi nhiều hơn trong một giải đấu chuyên nghiệp các cuộc đàm phán để tiếp quản fc bolzano đã thất bại một nhóm doanh nhân nam tyrolean sau đó đã tiếp quản sv milland vốn đang gặp khó khăn về tài chính sv milland có trụ sở tại quận brixen đã chơi trước khi mua lại trong mùa giải 1994 95 ở khu vực eccellenza nhưng đã xuống hạng sau mùa giải vào promozione === 1995-2000 trong các giải đấu nghiệp dư === đội được đổi tên thành fc südtirolther alto adige vào năm 1995 alto adige là tên tiếng ý của tỉnh trong khi südtirol là tên gốc tiếng đức câu lạc bộ bắt đầu mùa giải đầu tiên vào năm 1995 tại promozione khu vực sau đó vẫn là giải đấu cao thứ bảy ở ý việctthhănngg hạng ngay lập tức đến eccellenza đã đạt được cũng trong giải đấu này đội ngay lập tức đạt được vị trí đầu tiên từ
[ "f", "c", "südtirol", "fc", "südtirol", "được", "gọi", "là", "südtirol", "ở", "ý", "ít", "phổ", "biến", "hơn", "là", "alto", "adige", "nội", "bộ", "ý", "và", "nam", "tyrol", "bên", "ngoài", "ý", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ý", "có", "trụ", "sở", "tại", "thành", "phố", "bolzano", "thuộc", "tỉnh", "tự", "trị", "south", "tyrol", "câu", "lạc", "bộ", "trước", "đây", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "song", "ngữ", "fc", "südtirol", "alto", "adige", "==", "lịch", "sử", "==", "đầu", "những", "năm", "90", "ý", "tưởng", "đưa", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "trở", "lại", "south", "tyrol", "bởi", "vì", "từ", "những", "năm", "80", "với", "fc", "bolzano", "đội", "bóng", "south", "tyrolean", "không", "chơi", "nhiều", "hơn", "trong", "một", "giải", "đấu", "chuyên", "nghiệp", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "để", "tiếp", "quản", "fc", "bolzano", "đã", "thất", "bại", "một", "nhóm", "doanh", "nhân", "nam", "tyrolean", "sau", "đó", "đã", "tiếp", "quản", "sv", "milland", "vốn", "đang", "gặp", "khó", "khăn", "về", "tài", "chính", "sv", "milland", "có", "trụ", "sở", "tại", "quận", "brixen", "đã", "chơi", "trước", "khi", "mua", "lại", "trong", "mùa", "giải", "1994", "95", "ở", "khu", "vực", "eccellenza", "nhưng", "đã", "xuống", "hạng", "sau", "mùa", "giải", "vào", "promozione", "===", "1995-2000", "trong", "các", "giải", "đấu", "nghiệp", "dư", "===", "đội", "được", "đổi", "tên", "thành", "fc", "südtirolther", "alto", "adige", "vào", "năm", "1995", "alto", "adige", "là", "tên", "tiếng", "ý", "của", "tỉnh", "trong", "khi", "südtirol", "là", "tên", "gốc", "tiếng", "đức", "câu", "lạc", "bộ", "bắt", "đầu", "mùa", "giải", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1995", "tại", "promozione", "khu", "vực", "sau", "đó", "vẫn", "là", "giải", "đấu", "cao", "thứ", "bảy", "ở", "ý", "việctthhănngg", "hạng", "ngay", "lập", "tức", "đến", "eccellenza", "đã", "đạt", "được", "cũng", "trong", "giải", "đấu", "này", "đội", "ngay", "lập", "tức", "đạt", "được", "vị", "trí", "đầu", "tiên", "từ" ]
saint-michel-loubéjou là một xã thuộc tỉnh lot tây nam pháp xã có diện tích 5 25 kilômét vuông dân số theo điều tra năm 1999 là 362 người khu vực này có độ cao trung bình 370 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-michel-loubéjou", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lot", "tây", "nam", "pháp", "xã", "có", "diện", "tích", "5", "25", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "1999", "là", "362", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "370", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
melanolophia rubrica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "melanolophia", "rubrica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sikorsky cypher và cypher ii là những loại phương tiện bay không người lái được phát triển bởi hãng sikorsky aircraft chúng là máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng sử dụng hai rotor đối diện được bao bọc trong một tấm màng tròn để đẩy == thiết kế và phát triển == === cypher === vào cuối những năm 1980 sikorsky aircraft đã cho bay một chiếc uav nhỏ tên là cypher với các rotor đồng trục bên trong một khung máy bay hình xuyến tấm màng hình xuyến được cải thiện vận hành an toàn và giúp tăng lực nâng mẫu concept gốc đầu tiên của cypher có đường kính 1 75 mét 5 75 feet và cao 55 cm 1 8 feet nặng 20 kg 43 pound và lần đầu tiên cất cánh vào mùa hè năm 1988 thiết kế này được cung cấp bởi động cơ bốn thì 2 85 mã lực 3 8 mã lực và được gắn trên xe tải để thử nghiệm bay về phía trước từ đó mới dẫn đến một nguyên mẫu cypher có chuyến bay thực sự nặng 110 kg 240 pound có đường kính 1 9 mét 6 2 feet và được trang bị động cơ wankel nhỏ gọn công suất 40 kw 53 hp sau chuyến bay tự do ban đầu vào năm 1993 nguyên mẫu cypher đã được sử dụng trong các cuộc thử nghiệm và trình diễn trong hầu hết những năm 1990 cuối cùng dẫn đến một thiết kế thế hệ tiếp theo cypher ii một đối thủ trong cuộc thi vt-uav của hải
[ "sikorsky", "cypher", "và", "cypher", "ii", "là", "những", "loại", "phương", "tiện", "bay", "không", "người", "lái", "được", "phát", "triển", "bởi", "hãng", "sikorsky", "aircraft", "chúng", "là", "máy", "bay", "cất", "cánh", "và", "hạ", "cánh", "thẳng", "đứng", "sử", "dụng", "hai", "rotor", "đối", "diện", "được", "bao", "bọc", "trong", "một", "tấm", "màng", "tròn", "để", "đẩy", "==", "thiết", "kế", "và", "phát", "triển", "==", "===", "cypher", "===", "vào", "cuối", "những", "năm", "1980", "sikorsky", "aircraft", "đã", "cho", "bay", "một", "chiếc", "uav", "nhỏ", "tên", "là", "cypher", "với", "các", "rotor", "đồng", "trục", "bên", "trong", "một", "khung", "máy", "bay", "hình", "xuyến", "tấm", "màng", "hình", "xuyến", "được", "cải", "thiện", "vận", "hành", "an", "toàn", "và", "giúp", "tăng", "lực", "nâng", "mẫu", "concept", "gốc", "đầu", "tiên", "của", "cypher", "có", "đường", "kính", "1", "75", "mét", "5", "75", "feet", "và", "cao", "55", "cm", "1", "8", "feet", "nặng", "20", "kg", "43", "pound", "và", "lần", "đầu", "tiên", "cất", "cánh", "vào", "mùa", "hè", "năm", "1988", "thiết", "kế", "này", "được", "cung", "cấp", "bởi", "động", "cơ", "bốn", "thì", "2", "85", "mã", "lực", "3", "8", "mã", "lực", "và", "được", "gắn", "trên", "xe", "tải", "để", "thử", "nghiệm", "bay", "về", "phía", "trước", "từ", "đó", "mới", "dẫn", "đến", "một", "nguyên", "mẫu", "cypher", "có", "chuyến", "bay", "thực", "sự", "nặng", "110", "kg", "240", "pound", "có", "đường", "kính", "1", "9", "mét", "6", "2", "feet", "và", "được", "trang", "bị", "động", "cơ", "wankel", "nhỏ", "gọn", "công", "suất", "40", "kw", "53", "hp", "sau", "chuyến", "bay", "tự", "do", "ban", "đầu", "vào", "năm", "1993", "nguyên", "mẫu", "cypher", "đã", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "cuộc", "thử", "nghiệm", "và", "trình", "diễn", "trong", "hầu", "hết", "những", "năm", "1990", "cuối", "cùng", "dẫn", "đến", "một", "thiết", "kế", "thế", "hệ", "tiếp", "theo", "cypher", "ii", "một", "đối", "thủ", "trong", "cuộc", "thi", "vt-uav", "của", "hải" ]
tải container xuất hiện trước nhất ở hoa kì mở rộng đến khắp nơi thế giới vào cuối niên đại 60 thế kỉ xx == dự án thuỷ vận trọng đại == đại vận hà bắt đầu xây dựng vào năm 486 trước công nguyên bao gồm 3 phần đại vận hà tuỳ đường đại vận hà kinh hàng và đại vận hà đông chiết giang tổng chiều dài 1 776 kilômét trải dài hơn 10 vĩ độ địa cầu vượt qua tám tỉnh thành bắc kinh thiên tân hà bắc sơn đông hà nam an huy giang tô và chiết giang xuyên dọc ở đồng bằng hoa bắc thông đến 5 hệ thống sông lớn hải hà hoàng hà hoài hà trường giang và sông tiền đường là động mạch chủ của giao thông vùng hoa bắc thời cổ đại trung quốc thuỷ đạo california nằm gần sacramento dài 715 kilômét sông nhân tạo lớn là mạng lưới đường ống dưới đất quy mô to lớn trong sa mạc sahara lấy nước từ tầng chứa nước cỡ lớn chở đến các thành phố lớn trong khu vực đó == thuỷ vận thủ công == trong lịch sử ở các nước khô hạn nước là do người cấp nước truyền thống vận chuyển đến bằng tay thí dụ như người sakka ở ả rập xê út người bhishti ở ấn độ châu phi là một khu vực khác hay dùng tay vận chuyển nước nhất là ở vùng nông thôn
[ "tải", "container", "xuất", "hiện", "trước", "nhất", "ở", "hoa", "kì", "mở", "rộng", "đến", "khắp", "nơi", "thế", "giới", "vào", "cuối", "niên", "đại", "60", "thế", "kỉ", "xx", "==", "dự", "án", "thuỷ", "vận", "trọng", "đại", "==", "đại", "vận", "hà", "bắt", "đầu", "xây", "dựng", "vào", "năm", "486", "trước", "công", "nguyên", "bao", "gồm", "3", "phần", "đại", "vận", "hà", "tuỳ", "đường", "đại", "vận", "hà", "kinh", "hàng", "và", "đại", "vận", "hà", "đông", "chiết", "giang", "tổng", "chiều", "dài", "1", "776", "kilômét", "trải", "dài", "hơn", "10", "vĩ", "độ", "địa", "cầu", "vượt", "qua", "tám", "tỉnh", "thành", "bắc", "kinh", "thiên", "tân", "hà", "bắc", "sơn", "đông", "hà", "nam", "an", "huy", "giang", "tô", "và", "chiết", "giang", "xuyên", "dọc", "ở", "đồng", "bằng", "hoa", "bắc", "thông", "đến", "5", "hệ", "thống", "sông", "lớn", "hải", "hà", "hoàng", "hà", "hoài", "hà", "trường", "giang", "và", "sông", "tiền", "đường", "là", "động", "mạch", "chủ", "của", "giao", "thông", "vùng", "hoa", "bắc", "thời", "cổ", "đại", "trung", "quốc", "thuỷ", "đạo", "california", "nằm", "gần", "sacramento", "dài", "715", "kilômét", "sông", "nhân", "tạo", "lớn", "là", "mạng", "lưới", "đường", "ống", "dưới", "đất", "quy", "mô", "to", "lớn", "trong", "sa", "mạc", "sahara", "lấy", "nước", "từ", "tầng", "chứa", "nước", "cỡ", "lớn", "chở", "đến", "các", "thành", "phố", "lớn", "trong", "khu", "vực", "đó", "==", "thuỷ", "vận", "thủ", "công", "==", "trong", "lịch", "sử", "ở", "các", "nước", "khô", "hạn", "nước", "là", "do", "người", "cấp", "nước", "truyền", "thống", "vận", "chuyển", "đến", "bằng", "tay", "thí", "dụ", "như", "người", "sakka", "ở", "ả", "rập", "xê", "út", "người", "bhishti", "ở", "ấn", "độ", "châu", "phi", "là", "một", "khu", "vực", "khác", "hay", "dùng", "tay", "vận", "chuyển", "nước", "nhất", "là", "ở", "vùng", "nông", "thôn" ]
anemone crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "anemone", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
microsorum normale là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được d don noot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "microsorum", "normale", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "d", "don", "noot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
ceintrey sông madon chảy qua thị trấn
[ "ceintrey", "sông", "madon", "chảy", "qua", "thị", "trấn" ]
đối diện tạo ra cái nhìn đần độn mỗi khi cậu chắc chắn không còn ai nhìn thấy mình perry nhanh chóng bỏ các hành động khờ khạo và đội chiếc mũ điệp viên perry rất được các cô gái yêu thích nhiệm vụ của perry là ngăn chặn những kế hoạch điên rồ của tiến sĩ xấu xa doofenshmirtz perry luôn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đồng thời vô tình xóa đi dấu vết về những việc hai anh em phineas và ferb làm trong một nhiệm vụ đặc biệt kẻ thù của perry là kẻ nhai lại hủy diệt người mà kẻ thù của hắn là cả thế giới không một ai trong gia đình biết về thân phận thực sự của perry cho đến khi phineas và ferb gặp nguy hiểm và bị đe dọa tính mạng bởi tiến sĩ doofenshmirtz chiều không gian thứ 2 cậu đã hành động chống cự và bị lộ thân phận sau bí mật lại được an toàn khi o w c a xóa trí nhớ của những người trong cuộc đây là cảnh có trong tập movie của phineas and ferb thực tế trong bản truyền hình perry từng thỏa hiệp với cô bạn thân của candace stacy hinaro về việc giữ kín thân phận nếu stacy không muốn bị xóa trí nhớ và phải xem lại 10 phút cuối của một bộ phim ma dù doofenshmirtz là một kẻ thù nguy hiểm perry vẫn coi ông ta như một người bạn thân có những lần sau
[ "đối", "diện", "tạo", "ra", "cái", "nhìn", "đần", "độn", "mỗi", "khi", "cậu", "chắc", "chắn", "không", "còn", "ai", "nhìn", "thấy", "mình", "perry", "nhanh", "chóng", "bỏ", "các", "hành", "động", "khờ", "khạo", "và", "đội", "chiếc", "mũ", "điệp", "viên", "perry", "rất", "được", "các", "cô", "gái", "yêu", "thích", "nhiệm", "vụ", "của", "perry", "là", "ngăn", "chặn", "những", "kế", "hoạch", "điên", "rồ", "của", "tiến", "sĩ", "xấu", "xa", "doofenshmirtz", "perry", "luôn", "hoàn", "thành", "xuất", "sắc", "nhiệm", "vụ", "đồng", "thời", "vô", "tình", "xóa", "đi", "dấu", "vết", "về", "những", "việc", "hai", "anh", "em", "phineas", "và", "ferb", "làm", "trong", "một", "nhiệm", "vụ", "đặc", "biệt", "kẻ", "thù", "của", "perry", "là", "kẻ", "nhai", "lại", "hủy", "diệt", "người", "mà", "kẻ", "thù", "của", "hắn", "là", "cả", "thế", "giới", "không", "một", "ai", "trong", "gia", "đình", "biết", "về", "thân", "phận", "thực", "sự", "của", "perry", "cho", "đến", "khi", "phineas", "và", "ferb", "gặp", "nguy", "hiểm", "và", "bị", "đe", "dọa", "tính", "mạng", "bởi", "tiến", "sĩ", "doofenshmirtz", "chiều", "không", "gian", "thứ", "2", "cậu", "đã", "hành", "động", "chống", "cự", "và", "bị", "lộ", "thân", "phận", "sau", "bí", "mật", "lại", "được", "an", "toàn", "khi", "o", "w", "c", "a", "xóa", "trí", "nhớ", "của", "những", "người", "trong", "cuộc", "đây", "là", "cảnh", "có", "trong", "tập", "movie", "của", "phineas", "and", "ferb", "thực", "tế", "trong", "bản", "truyền", "hình", "perry", "từng", "thỏa", "hiệp", "với", "cô", "bạn", "thân", "của", "candace", "stacy", "hinaro", "về", "việc", "giữ", "kín", "thân", "phận", "nếu", "stacy", "không", "muốn", "bị", "xóa", "trí", "nhớ", "và", "phải", "xem", "lại", "10", "phút", "cuối", "của", "một", "bộ", "phim", "ma", "dù", "doofenshmirtz", "là", "một", "kẻ", "thù", "nguy", "hiểm", "perry", "vẫn", "coi", "ông", "ta", "như", "một", "người", "bạn", "thân", "có", "những", "lần", "sau" ]
metlili là một đô thị thuộc tỉnh ghardaïa algérie dân số thời điểm năm 2002 là 33 759 người
[ "metlili", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "ghardaïa", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "33", "759", "người" ]
cá kèo hay còn được gọi là cá bống kèo danh pháp khoa học pseudapocryptes elongatus là loại cá sông thuộc họ cá oxudercidae có khi được gọi đầy đủ là cá kèo vảy nhỏ để phân biệt với một loài cá kèo khác là cá kèo vảy to parapocryptes serperaster == đặc điểm == cá bống kèo đầu nhỏ hình chóp mõm tù hướng xuống phía dưới miệng hẹp có nhiều răng không có râu dưới mõm có hai mép râu nhỏ phủ lên môi trên mắt nhỏ và tròn nằm gần phía đỉnh của đầu hai vây lưng rời nhau hai vây bụng dính với nhau vây đuôi dài và nhọn thân cá hình trụ dài dẹp dần về phía đuôi có màu ửng vàng nửa trên của thân có chừng 7-8 sọc đen hướng hơi xéo về phía trước các sọc này rõ dần về phía đuôi cá bống kèo sống chui rúc trong bùn và đào hang để trú cá di chuyển theo con nước khi tìm được nơi thích hợp sẽ đào hang để ở lại cá thuộc loại ăn tạp ruột ngắn thực phẩm chính là những nhuyến thể như tôm nhỏ giun sinh vật phù du plankton == khu vực sinh sống == cá kèo phân bố rộng tại những vùng cửa sông và gian thủy triều tại ấn độ bangladesh campuchia đài loan indonesia malaysia nhật bản singapore tahiti thái lan trung quốc việt nam môi trường sống là đáy bùn == tại việt nam == cá kèo phổ biến ở miền tây nam bộ thịt
[ "cá", "kèo", "hay", "còn", "được", "gọi", "là", "cá", "bống", "kèo", "danh", "pháp", "khoa", "học", "pseudapocryptes", "elongatus", "là", "loại", "cá", "sông", "thuộc", "họ", "cá", "oxudercidae", "có", "khi", "được", "gọi", "đầy", "đủ", "là", "cá", "kèo", "vảy", "nhỏ", "để", "phân", "biệt", "với", "một", "loài", "cá", "kèo", "khác", "là", "cá", "kèo", "vảy", "to", "parapocryptes", "serperaster", "==", "đặc", "điểm", "==", "cá", "bống", "kèo", "đầu", "nhỏ", "hình", "chóp", "mõm", "tù", "hướng", "xuống", "phía", "dưới", "miệng", "hẹp", "có", "nhiều", "răng", "không", "có", "râu", "dưới", "mõm", "có", "hai", "mép", "râu", "nhỏ", "phủ", "lên", "môi", "trên", "mắt", "nhỏ", "và", "tròn", "nằm", "gần", "phía", "đỉnh", "của", "đầu", "hai", "vây", "lưng", "rời", "nhau", "hai", "vây", "bụng", "dính", "với", "nhau", "vây", "đuôi", "dài", "và", "nhọn", "thân", "cá", "hình", "trụ", "dài", "dẹp", "dần", "về", "phía", "đuôi", "có", "màu", "ửng", "vàng", "nửa", "trên", "của", "thân", "có", "chừng", "7-8", "sọc", "đen", "hướng", "hơi", "xéo", "về", "phía", "trước", "các", "sọc", "này", "rõ", "dần", "về", "phía", "đuôi", "cá", "bống", "kèo", "sống", "chui", "rúc", "trong", "bùn", "và", "đào", "hang", "để", "trú", "cá", "di", "chuyển", "theo", "con", "nước", "khi", "tìm", "được", "nơi", "thích", "hợp", "sẽ", "đào", "hang", "để", "ở", "lại", "cá", "thuộc", "loại", "ăn", "tạp", "ruột", "ngắn", "thực", "phẩm", "chính", "là", "những", "nhuyến", "thể", "như", "tôm", "nhỏ", "giun", "sinh", "vật", "phù", "du", "plankton", "==", "khu", "vực", "sinh", "sống", "==", "cá", "kèo", "phân", "bố", "rộng", "tại", "những", "vùng", "cửa", "sông", "và", "gian", "thủy", "triều", "tại", "ấn", "độ", "bangladesh", "campuchia", "đài", "loan", "indonesia", "malaysia", "nhật", "bản", "singapore", "tahiti", "thái", "lan", "trung", "quốc", "việt", "nam", "môi", "trường", "sống", "là", "đáy", "bùn", "==", "tại", "việt", "nam", "==", "cá", "kèo", "phổ", "biến", "ở", "miền", "tây", "nam", "bộ", "thịt" ]
coelotes gifuensis là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes gifuensis được miêu tả năm 2009 bởi nishikawa
[ "coelotes", "gifuensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "coelotes", "coelotes", "gifuensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2009", "bởi", "nishikawa" ]
nam em tên khai sinh là nguyễn thị lệ nam em sinh ngày 15 tháng 1 năm 1996 tại tiền giang là một nữ nghệ sĩ âm nhạc kiêm diễn viên điện ảnh và người mẫu thời trang người việt nam được biết đến khi đăng quang hoa khôi đồng bằng sông cửu long 2015 sau đó đại diện việt nam tại hoa hậu trái đất 2016 và lọt top 8 chung cuộc == tiểu sử == nam em tên đầy đủ là nguyễn thị lệ nam em sinh ngày 15 tháng 1 năm 1996 tại tỉnh tiền giang trong một gia đình có 3 anh em một người anh trai cả tên nguyễn quốc việt sinh 1990 và một chị gái sinh đôi với nam em tên nguyễn thị lệ nam người mẫu nam anh cô từng là sinh viên của trường đại học văn hóa nghệ thuật quân đội tại hà nội giải thích về cái tên khai sinh đặc biệt của mình nam em cho biết trước lúc qua đời ông nội đã dặn dò bố mẹ nếu sinh con gái nhất định phải đặt tên là lệ nam sau đó mẹ sinh đôi hai chị em nên quyết định đặt tên cô là nam em để phân biệt với người chị tên lệ nam == thành tích == === sắc đẹp === bullet lọt top 38 thí sinh tham gia vòng chung kết hoa hậu việt nam 2014 bullet đăng quang hoa khôi đồng bằng sông cửu long 2015 bullet giải phụ người đẹp tài năng bullet lọt top 10
[ "nam", "em", "tên", "khai", "sinh", "là", "nguyễn", "thị", "lệ", "nam", "em", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1996", "tại", "tiền", "giang", "là", "một", "nữ", "nghệ", "sĩ", "âm", "nhạc", "kiêm", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "và", "người", "mẫu", "thời", "trang", "người", "việt", "nam", "được", "biết", "đến", "khi", "đăng", "quang", "hoa", "khôi", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "2015", "sau", "đó", "đại", "diện", "việt", "nam", "tại", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "2016", "và", "lọt", "top", "8", "chung", "cuộc", "==", "tiểu", "sử", "==", "nam", "em", "tên", "đầy", "đủ", "là", "nguyễn", "thị", "lệ", "nam", "em", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1996", "tại", "tỉnh", "tiền", "giang", "trong", "một", "gia", "đình", "có", "3", "anh", "em", "một", "người", "anh", "trai", "cả", "tên", "nguyễn", "quốc", "việt", "sinh", "1990", "và", "một", "chị", "gái", "sinh", "đôi", "với", "nam", "em", "tên", "nguyễn", "thị", "lệ", "nam", "người", "mẫu", "nam", "anh", "cô", "từng", "là", "sinh", "viên", "của", "trường", "đại", "học", "văn", "hóa", "nghệ", "thuật", "quân", "đội", "tại", "hà", "nội", "giải", "thích", "về", "cái", "tên", "khai", "sinh", "đặc", "biệt", "của", "mình", "nam", "em", "cho", "biết", "trước", "lúc", "qua", "đời", "ông", "nội", "đã", "dặn", "dò", "bố", "mẹ", "nếu", "sinh", "con", "gái", "nhất", "định", "phải", "đặt", "tên", "là", "lệ", "nam", "sau", "đó", "mẹ", "sinh", "đôi", "hai", "chị", "em", "nên", "quyết", "định", "đặt", "tên", "cô", "là", "nam", "em", "để", "phân", "biệt", "với", "người", "chị", "tên", "lệ", "nam", "==", "thành", "tích", "==", "===", "sắc", "đẹp", "===", "bullet", "lọt", "top", "38", "thí", "sinh", "tham", "gia", "vòng", "chung", "kết", "hoa", "hậu", "việt", "nam", "2014", "bullet", "đăng", "quang", "hoa", "khôi", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "2015", "bullet", "giải", "phụ", "người", "đẹp", "tài", "năng", "bullet", "lọt", "top", "10" ]
erateina cormasa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erateina", "cormasa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đt hay đt có thể là chữ viết tắt để chỉ bullet số điện thoại bullet điện tử
[ "đt", "hay", "đt", "có", "thể", "là", "chữ", "viết", "tắt", "để", "chỉ", "bullet", "số", "điện", "thoại", "bullet", "điện", "tử" ]
Ngày 2 tháng 3 năm 1946 , Uỷ ban Kháng chiến toàn quốc , còn gọi là Toàn quốc Kháng chiến Uỷ viên Hội ra đời .
[ "Ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1946", ",", "Uỷ", "ban", "Kháng", "chiến", "toàn", "quốc", ",", "còn", "gọi", "là", "Toàn", "quốc", "Kháng", "chiến", "Uỷ", "viên", "Hội", "ra", "đời", "." ]
kabaklar uşak kabaklar là một xã thuộc huyện uşak tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 480 người
[ "kabaklar", "uşak", "kabaklar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "uşak", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "480", "người" ]
danh sách phim và chương trình tạp kỹ của girls generation girls generation hangul 소녀 시대 tiếng nhật 少女時代 cũng được biết đến với tên snsd hay so nyeo shi dae là một nhóm nhạc nữ hàn quốc được thành lập bởi công ty giải trí s m entertainment vào năm 2007 nhóm ban đầu gồm chín thành viên là taeyeon jessica sunny tiffany hyoyeon yuri sooyoung yoona và seohyun hiện tại nhóm hoạt động với 8 thành viên mặc dù 3 thành viên đã rời sm entertainment bên cạnh các hoạt động liên quan đến âm nhạc nhóm còn tham gia đóng phim và các chương trình tạp kỹ khác
[ "danh", "sách", "phim", "và", "chương", "trình", "tạp", "kỹ", "của", "girls", "generation", "girls", "generation", "hangul", "소녀", "시대", "tiếng", "nhật", "少女時代", "cũng", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "snsd", "hay", "so", "nyeo", "shi", "dae", "là", "một", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "được", "thành", "lập", "bởi", "công", "ty", "giải", "trí", "s", "m", "entertainment", "vào", "năm", "2007", "nhóm", "ban", "đầu", "gồm", "chín", "thành", "viên", "là", "taeyeon", "jessica", "sunny", "tiffany", "hyoyeon", "yuri", "sooyoung", "yoona", "và", "seohyun", "hiện", "tại", "nhóm", "hoạt", "động", "với", "8", "thành", "viên", "mặc", "dù", "3", "thành", "viên", "đã", "rời", "sm", "entertainment", "bên", "cạnh", "các", "hoạt", "động", "liên", "quan", "đến", "âm", "nhạc", "nhóm", "còn", "tham", "gia", "đóng", "phim", "và", "các", "chương", "trình", "tạp", "kỹ", "khác" ]
có một hoặc nhiều đồng vị có chu kỳ bán rã đủ dài để tồn tại dưới dạng tàn dư của quá trình tổng hợp hạt nhân sao nổ tạo ra các kim loại nặng trước khi hình thành hệ mặt trời của chúng ta với thời gian phân rã hơn 1 9 năm dài hơn một tỷ lần so với tuổi ước tính hiện tại của vũ trụ bismuth-209 số nguyên tử 83 có chu kỳ bán rã alpha lâu nhất được biết đến trong số các nguyên tố tự nhiên và hầu như luôn được coi là ngang bằng với 80 nguyên tố ổn định các nguyên tố rất nặng nhất những nguyên tố ngoài plutonium nguyên tố 94 trải qua quá trình phân rã phóng xạ với chu kỳ bán rã ngắn đến mức chúng không được tìm thấy trong tự nhiên và phải được tổng hợp hiện đã có 118 nguyên tố được biết đến trong bối cảnh này đã biết có nghĩa là được quan sát đủ rõ thậm chí chỉ từ một vài sản phẩm phân rã để được phân biệt với các nguyên tố khác gần đây nhất sự tổng hợp của nguyên tố 118 vì được đặt tên là oganesson đã được báo cáo vào tháng 10 năm 2006 và sự tổng hợp của nguyên tố 117 tennessine được báo cáo vào tháng 4 năm 2010 trong số 118 nguyên tố này 94 nguyên tố xuất hiện tự nhiên trên trái đất sáu trong số này xảy ra với số
[ "có", "một", "hoặc", "nhiều", "đồng", "vị", "có", "chu", "kỳ", "bán", "rã", "đủ", "dài", "để", "tồn", "tại", "dưới", "dạng", "tàn", "dư", "của", "quá", "trình", "tổng", "hợp", "hạt", "nhân", "sao", "nổ", "tạo", "ra", "các", "kim", "loại", "nặng", "trước", "khi", "hình", "thành", "hệ", "mặt", "trời", "của", "chúng", "ta", "với", "thời", "gian", "phân", "rã", "hơn", "1", "9", "năm", "dài", "hơn", "một", "tỷ", "lần", "so", "với", "tuổi", "ước", "tính", "hiện", "tại", "của", "vũ", "trụ", "bismuth-209", "số", "nguyên", "tử", "83", "có", "chu", "kỳ", "bán", "rã", "alpha", "lâu", "nhất", "được", "biết", "đến", "trong", "số", "các", "nguyên", "tố", "tự", "nhiên", "và", "hầu", "như", "luôn", "được", "coi", "là", "ngang", "bằng", "với", "80", "nguyên", "tố", "ổn", "định", "các", "nguyên", "tố", "rất", "nặng", "nhất", "những", "nguyên", "tố", "ngoài", "plutonium", "nguyên", "tố", "94", "trải", "qua", "quá", "trình", "phân", "rã", "phóng", "xạ", "với", "chu", "kỳ", "bán", "rã", "ngắn", "đến", "mức", "chúng", "không", "được", "tìm", "thấy", "trong", "tự", "nhiên", "và", "phải", "được", "tổng", "hợp", "hiện", "đã", "có", "118", "nguyên", "tố", "được", "biết", "đến", "trong", "bối", "cảnh", "này", "đã", "biết", "có", "nghĩa", "là", "được", "quan", "sát", "đủ", "rõ", "thậm", "chí", "chỉ", "từ", "một", "vài", "sản", "phẩm", "phân", "rã", "để", "được", "phân", "biệt", "với", "các", "nguyên", "tố", "khác", "gần", "đây", "nhất", "sự", "tổng", "hợp", "của", "nguyên", "tố", "118", "vì", "được", "đặt", "tên", "là", "oganesson", "đã", "được", "báo", "cáo", "vào", "tháng", "10", "năm", "2006", "và", "sự", "tổng", "hợp", "của", "nguyên", "tố", "117", "tennessine", "được", "báo", "cáo", "vào", "tháng", "4", "năm", "2010", "trong", "số", "118", "nguyên", "tố", "này", "94", "nguyên", "tố", "xuất", "hiện", "tự", "nhiên", "trên", "trái", "đất", "sáu", "trong", "số", "này", "xảy", "ra", "với", "số" ]
hậu kế hoạch của hội bị lộ và các hội viên bao gồm hoàng phải trốn sang nhật tại nhật hoàng gặp tôn dật tiên và giúp tôn thành lập đồng minh hội một đảng cách mạng khác chủ trương phản thanh hoàng giữ vị trí ủy viên thường vụ là yếu nhân thứ hai sau tôn sau khi đồng minh hội thành lập hoàng cống hiến cho cách mạng === các cuộc khởi nghĩa bất thành === năm 1907 hoàng bí mật trở về trung hoa và đến hà nội thủ phủ liên bang đông dương thuộc pháp tham gia hàng loạt các cuộc khởi nghĩa bao gồm khởi nghĩa tần châu khởi nghĩa phương thành và khởi nghĩa trấn nam quan tất cả các cuộc khởi nghĩa này đều thất bại mùa thu 1909 hoàng theo lệnh tôn dật tiên thành lập chi nhánh phía nam của đồng minh hội và chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang ở quảng châu mùa xuân 1909 hoàng lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa khác nhưng cũng thất bại tháng 10 năm 1909 hoàng tổ chức hội nghị với tôn dật tiên tại thuộc địa anh penang nay thuộc malaysia hội nghị quyết định tập trung nhân lực vật lực để chuẩn bị khởi nghĩa sau này ở quảng châu mùa xuân 1911 hoàng thành lập ủy ban khởi nghĩa quảng châu tại hương cảng và nắm vai trò chủ tịch ngày 27 tháng 4 hoàng phát động khởi nghĩa hoàng hoa cương ở quảng châu lãnh đạo hàng trăm người
[ "hậu", "kế", "hoạch", "của", "hội", "bị", "lộ", "và", "các", "hội", "viên", "bao", "gồm", "hoàng", "phải", "trốn", "sang", "nhật", "tại", "nhật", "hoàng", "gặp", "tôn", "dật", "tiên", "và", "giúp", "tôn", "thành", "lập", "đồng", "minh", "hội", "một", "đảng", "cách", "mạng", "khác", "chủ", "trương", "phản", "thanh", "hoàng", "giữ", "vị", "trí", "ủy", "viên", "thường", "vụ", "là", "yếu", "nhân", "thứ", "hai", "sau", "tôn", "sau", "khi", "đồng", "minh", "hội", "thành", "lập", "hoàng", "cống", "hiến", "cho", "cách", "mạng", "===", "các", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "bất", "thành", "===", "năm", "1907", "hoàng", "bí", "mật", "trở", "về", "trung", "hoa", "và", "đến", "hà", "nội", "thủ", "phủ", "liên", "bang", "đông", "dương", "thuộc", "pháp", "tham", "gia", "hàng", "loạt", "các", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "bao", "gồm", "khởi", "nghĩa", "tần", "châu", "khởi", "nghĩa", "phương", "thành", "và", "khởi", "nghĩa", "trấn", "nam", "quan", "tất", "cả", "các", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "này", "đều", "thất", "bại", "mùa", "thu", "1909", "hoàng", "theo", "lệnh", "tôn", "dật", "tiên", "thành", "lập", "chi", "nhánh", "phía", "nam", "của", "đồng", "minh", "hội", "và", "chuẩn", "bị", "khởi", "nghĩa", "vũ", "trang", "ở", "quảng", "châu", "mùa", "xuân", "1909", "hoàng", "lãnh", "đạo", "một", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "khác", "nhưng", "cũng", "thất", "bại", "tháng", "10", "năm", "1909", "hoàng", "tổ", "chức", "hội", "nghị", "với", "tôn", "dật", "tiên", "tại", "thuộc", "địa", "anh", "penang", "nay", "thuộc", "malaysia", "hội", "nghị", "quyết", "định", "tập", "trung", "nhân", "lực", "vật", "lực", "để", "chuẩn", "bị", "khởi", "nghĩa", "sau", "này", "ở", "quảng", "châu", "mùa", "xuân", "1911", "hoàng", "thành", "lập", "ủy", "ban", "khởi", "nghĩa", "quảng", "châu", "tại", "hương", "cảng", "và", "nắm", "vai", "trò", "chủ", "tịch", "ngày", "27", "tháng", "4", "hoàng", "phát", "động", "khởi", "nghĩa", "hoàng", "hoa", "cương", "ở", "quảng", "châu", "lãnh", "đạo", "hàng", "trăm", "người" ]
polyplectropus bacphanensis là một loài trichoptera thuộc họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "polyplectropus", "bacphanensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
grevillea obtecta là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được molyneux miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "grevillea", "obtecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "molyneux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
saint-bauld là một xã của tỉnh indre-et-loire thuộc vùng centre-val de loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh indre-et-loire == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-bauld", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "indre-et-loire", "thuộc", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "indre-et-loire", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
số nguyên tố tốt tiếng anh good prime là số nguyên tố có bình phương lớn hơn tích của số nguyên tố liền trước nó một đoạn i và số nguyên tố liền sau nó một đoạn i với mọi i một số nguyên tố tốt thỏa mãn bất đẳng thức với mọi 1 ≤ i ≤ n −1 với p là số nguyên tố thứ n ví dụ các số nguyên tố đầu tiên là 2 3 5 7 và 11 đối với 5 hai điều kiện có thể được viết là hai điều kiện này đúng do đó 5 là một số nguyên tố tốt có vô số số nguyên tố tốt một vài số nguyên tố tốt đầu tiên là
[ "số", "nguyên", "tố", "tốt", "tiếng", "anh", "good", "prime", "là", "số", "nguyên", "tố", "có", "bình", "phương", "lớn", "hơn", "tích", "của", "số", "nguyên", "tố", "liền", "trước", "nó", "một", "đoạn", "i", "và", "số", "nguyên", "tố", "liền", "sau", "nó", "một", "đoạn", "i", "với", "mọi", "i", "một", "số", "nguyên", "tố", "tốt", "thỏa", "mãn", "bất", "đẳng", "thức", "với", "mọi", "1", "≤", "i", "≤", "n", "−1", "với", "p", "là", "số", "nguyên", "tố", "thứ", "n", "ví", "dụ", "các", "số", "nguyên", "tố", "đầu", "tiên", "là", "2", "3", "5", "7", "và", "11", "đối", "với", "5", "hai", "điều", "kiện", "có", "thể", "được", "viết", "là", "hai", "điều", "kiện", "này", "đúng", "do", "đó", "5", "là", "một", "số", "nguyên", "tố", "tốt", "có", "vô", "số", "số", "nguyên", "tố", "tốt", "một", "vài", "số", "nguyên", "tố", "tốt", "đầu", "tiên", "là" ]
kondajji harihar kondajji là một làng thuộc tehsil harihar huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kondajji", "harihar", "kondajji", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "harihar", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
acalypha gentlei là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được atha mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "acalypha", "gentlei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "atha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
đặc biệt của ban giám khảo the mafia is no longer what it used to be của franco maresco bullet giải marcello mastroianni toby wallace babyteeth
[ "đặc", "biệt", "của", "ban", "giám", "khảo", "the", "mafia", "is", "no", "longer", "what", "it", "used", "to", "be", "của", "franco", "maresco", "bullet", "giải", "marcello", "mastroianni", "toby", "wallace", "babyteeth" ]
phục nhà ngô nên đã trở thành một sứ quân và cuối cùng đầu hàng đinh bộ lĩnh theo phả hệ họ ngô việt nam xương ngập còn một người con nữa chính là thiền sư ngô chân lưu 933-1011 vốn có tên là ngô xương tỷ người sau này được đinh tiên hoàng phong làm khuông việt đại sư như vậy chân lưu mới là con cả của xương ngập căn cứ vào khoảng cách giữa hai ông cháu ngô quyền và chân lưu chỉ có 35 năm và việc xương ngập có tham chiến trận diệt kiều công tiễn có thể suy đoán ngô xương ngập sinh ra khoảng năm 915 khi ngô quyền chưa lấy dương thị con gái dương đình nghệ và như vậy xương ngập không phải là con bà dương thị tức là tiền ngô vương còn một người vợ cả mất sớm và không được sử nhắc đến điều này có thể lý giải cho thái độ đối xử với hai người cháu của dương tam kha rất khác nhau với xương ngập thì đã tranh ngôi lại còn tầm nã gắt gao vì xương ngập không phải là cháu do em gái chị mình sinh ra còn với xương văn thì nhận làm con nghĩa là có ý định truyền ngôi đó là vì xương văn là con đẻ của bà dương thị có lẽ trong cảnh gia đình gặp tai họa đó người cha không biết sống chết lúc nào cậu bé ngô chân lưu 11 tuổi năm 944
[ "phục", "nhà", "ngô", "nên", "đã", "trở", "thành", "một", "sứ", "quân", "và", "cuối", "cùng", "đầu", "hàng", "đinh", "bộ", "lĩnh", "theo", "phả", "hệ", "họ", "ngô", "việt", "nam", "xương", "ngập", "còn", "một", "người", "con", "nữa", "chính", "là", "thiền", "sư", "ngô", "chân", "lưu", "933-1011", "vốn", "có", "tên", "là", "ngô", "xương", "tỷ", "người", "sau", "này", "được", "đinh", "tiên", "hoàng", "phong", "làm", "khuông", "việt", "đại", "sư", "như", "vậy", "chân", "lưu", "mới", "là", "con", "cả", "của", "xương", "ngập", "căn", "cứ", "vào", "khoảng", "cách", "giữa", "hai", "ông", "cháu", "ngô", "quyền", "và", "chân", "lưu", "chỉ", "có", "35", "năm", "và", "việc", "xương", "ngập", "có", "tham", "chiến", "trận", "diệt", "kiều", "công", "tiễn", "có", "thể", "suy", "đoán", "ngô", "xương", "ngập", "sinh", "ra", "khoảng", "năm", "915", "khi", "ngô", "quyền", "chưa", "lấy", "dương", "thị", "con", "gái", "dương", "đình", "nghệ", "và", "như", "vậy", "xương", "ngập", "không", "phải", "là", "con", "bà", "dương", "thị", "tức", "là", "tiền", "ngô", "vương", "còn", "một", "người", "vợ", "cả", "mất", "sớm", "và", "không", "được", "sử", "nhắc", "đến", "điều", "này", "có", "thể", "lý", "giải", "cho", "thái", "độ", "đối", "xử", "với", "hai", "người", "cháu", "của", "dương", "tam", "kha", "rất", "khác", "nhau", "với", "xương", "ngập", "thì", "đã", "tranh", "ngôi", "lại", "còn", "tầm", "nã", "gắt", "gao", "vì", "xương", "ngập", "không", "phải", "là", "cháu", "do", "em", "gái", "chị", "mình", "sinh", "ra", "còn", "với", "xương", "văn", "thì", "nhận", "làm", "con", "nghĩa", "là", "có", "ý", "định", "truyền", "ngôi", "đó", "là", "vì", "xương", "văn", "là", "con", "đẻ", "của", "bà", "dương", "thị", "có", "lẽ", "trong", "cảnh", "gia", "đình", "gặp", "tai", "họa", "đó", "người", "cha", "không", "biết", "sống", "chết", "lúc", "nào", "cậu", "bé", "ngô", "chân", "lưu", "11", "tuổi", "năm", "944" ]
melanotus fiumii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001
[ "melanotus", "fiumii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
theo đó khi một con trống giao phối với nhiều cá thể mái khác nhau nếu sau đó những cá thể mái ấy đẻ trứng vào những chiếc tổ khác thì khả năng trứng vốn có nguồn gốc từ tinh dịch của con trống đó trở về với chính nó sẽ tăng lên điều này giúp bạn tình của con trống đỡ phải trải qua giai đoạn mang thai vốn tốn nhiều năng lượng đồng thời cho phép con mái khác bỏ qua giai đoạn nuôi con nhờ vào việc giao trứng của mình cho cá thể khác chăm sóc hộ bên cạnh đó một con trống có thể cho phép một con mái ký sinh trong tổ của nó để đổi lấy việc giao phối chim đớp ruồi đỏ son cũng thường xuyên bị những cá thể molothrus ater ký sinh nuôi dưỡng trong mùa sinh sản con trống sẽ thành lập lãnh thổ cũng như xông xáo bảo vệ khu vực đó lúc ấy lông trên đỉnh đầu và đuôi của chúng sẽ xù lên đôi khi chim trống cũng vừa xù đuôi vừa búng mỏ chúng sẽ đuổi bất kỳ cá thể trống nào dám bén mảng đến lãnh thổ của mình chim non mới lọt lòng cũng hỗ trợ bố mẹ xua đuổi các loài chim khác trong mùa sinh sản con trống sẽ tán tỉnh bạn tình bằng cách khoe lông trên đỉnh đầu và lông vũ trên ngực vừa vẫy đuôi vừa bay lượn chập chờn và hót cho chim
[ "theo", "đó", "khi", "một", "con", "trống", "giao", "phối", "với", "nhiều", "cá", "thể", "mái", "khác", "nhau", "nếu", "sau", "đó", "những", "cá", "thể", "mái", "ấy", "đẻ", "trứng", "vào", "những", "chiếc", "tổ", "khác", "thì", "khả", "năng", "trứng", "vốn", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tinh", "dịch", "của", "con", "trống", "đó", "trở", "về", "với", "chính", "nó", "sẽ", "tăng", "lên", "điều", "này", "giúp", "bạn", "tình", "của", "con", "trống", "đỡ", "phải", "trải", "qua", "giai", "đoạn", "mang", "thai", "vốn", "tốn", "nhiều", "năng", "lượng", "đồng", "thời", "cho", "phép", "con", "mái", "khác", "bỏ", "qua", "giai", "đoạn", "nuôi", "con", "nhờ", "vào", "việc", "giao", "trứng", "của", "mình", "cho", "cá", "thể", "khác", "chăm", "sóc", "hộ", "bên", "cạnh", "đó", "một", "con", "trống", "có", "thể", "cho", "phép", "một", "con", "mái", "ký", "sinh", "trong", "tổ", "của", "nó", "để", "đổi", "lấy", "việc", "giao", "phối", "chim", "đớp", "ruồi", "đỏ", "son", "cũng", "thường", "xuyên", "bị", "những", "cá", "thể", "molothrus", "ater", "ký", "sinh", "nuôi", "dưỡng", "trong", "mùa", "sinh", "sản", "con", "trống", "sẽ", "thành", "lập", "lãnh", "thổ", "cũng", "như", "xông", "xáo", "bảo", "vệ", "khu", "vực", "đó", "lúc", "ấy", "lông", "trên", "đỉnh", "đầu", "và", "đuôi", "của", "chúng", "sẽ", "xù", "lên", "đôi", "khi", "chim", "trống", "cũng", "vừa", "xù", "đuôi", "vừa", "búng", "mỏ", "chúng", "sẽ", "đuổi", "bất", "kỳ", "cá", "thể", "trống", "nào", "dám", "bén", "mảng", "đến", "lãnh", "thổ", "của", "mình", "chim", "non", "mới", "lọt", "lòng", "cũng", "hỗ", "trợ", "bố", "mẹ", "xua", "đuổi", "các", "loài", "chim", "khác", "trong", "mùa", "sinh", "sản", "con", "trống", "sẽ", "tán", "tỉnh", "bạn", "tình", "bằng", "cách", "khoe", "lông", "trên", "đỉnh", "đầu", "và", "lông", "vũ", "trên", "ngực", "vừa", "vẫy", "đuôi", "vừa", "bay", "lượn", "chập", "chờn", "và", "hót", "cho", "chim" ]
cửa khẩu lệ thanh cửa khẩu quốc tế lệ thanh là cửa khẩu quốc tế đường bộ tại vùng đất xã ia dom huyện đức cơ tỉnh gia lai việt nam cửa khẩu quốc tế lệ thanh thông thương với cửa khẩu oyadav hay o yadaw huyện ou ya dav tỉnh ratanakiri campuchia cửa khẩu quốc tế lệ thanh nằm ở điểm cuối quốc lộ 19 và cách thành phố pleiku cỡ 75 km về phía tây-tây nam == hoạt động == khu kinh tế cửa khẩu lệ thanh đã từng được nhà nước đầu tư khoảng 6 000 tỉ đồng cho phát triển giai đoạn 2010 2020 tuy nhiên đến năm 2014 thì nó vẫn như là bức tranh nguệch ngoạc với nhiều công trình dang dở bỏ hoang == liên kết ngoài == bullet các hình ảnh về cửa khẩu lệ thanh
[ "cửa", "khẩu", "lệ", "thanh", "cửa", "khẩu", "quốc", "tế", "lệ", "thanh", "là", "cửa", "khẩu", "quốc", "tế", "đường", "bộ", "tại", "vùng", "đất", "xã", "ia", "dom", "huyện", "đức", "cơ", "tỉnh", "gia", "lai", "việt", "nam", "cửa", "khẩu", "quốc", "tế", "lệ", "thanh", "thông", "thương", "với", "cửa", "khẩu", "oyadav", "hay", "o", "yadaw", "huyện", "ou", "ya", "dav", "tỉnh", "ratanakiri", "campuchia", "cửa", "khẩu", "quốc", "tế", "lệ", "thanh", "nằm", "ở", "điểm", "cuối", "quốc", "lộ", "19", "và", "cách", "thành", "phố", "pleiku", "cỡ", "75", "km", "về", "phía", "tây-tây", "nam", "==", "hoạt", "động", "==", "khu", "kinh", "tế", "cửa", "khẩu", "lệ", "thanh", "đã", "từng", "được", "nhà", "nước", "đầu", "tư", "khoảng", "6", "000", "tỉ", "đồng", "cho", "phát", "triển", "giai", "đoạn", "2010", "2020", "tuy", "nhiên", "đến", "năm", "2014", "thì", "nó", "vẫn", "như", "là", "bức", "tranh", "nguệch", "ngoạc", "với", "nhiều", "công", "trình", "dang", "dở", "bỏ", "hoang", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "các", "hình", "ảnh", "về", "cửa", "khẩu", "lệ", "thanh" ]