text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vực đại tây dương cho đến ngày 24 tháng 11 1950 khi nó rời norfolk cho một lượt bố trí hoạt động kéo dài bốn tháng cùng đệ lục hạm đội tại địa trung hải con tàu tiếp nối các hoạt động thực tập huấn luyện tại khu vực đại tây dương trong mùa hè năm 1951 rồi thực hiện thêm hai lượt phục vụ khác cùng đệ lục hạm đội tại địa...
[ "vực", "đại", "tây", "dương", "cho", "đến", "ngày", "24", "tháng", "11", "1950", "khi", "nó", "rời", "norfolk", "cho", "một", "lượt", "bố", "trí", "hoạt", "động", "kéo", "dài", "bốn", "tháng", "cùng", "đệ", "lục", "hạm", "đội", "tại", "địa", "trung",...
gentianella transalaica là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được pachom tajdshan czerep mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "gentianella", "transalaica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "pachom", "tajdshan", "czerep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
ngô quang nam sinh năm 1942 phú thọ là một họa sĩ nhà thơ nhà văn nhà báo người việt nam == cuộc đời và sự nghiệp == ngô quang nam tốt nghiệp viện hàn lâm mỹ thuật praha 1967-1973 học tiếp cao học tại praha 1985-1986 được cấp bằng danh hiệu “họa sĩ hàn lâm viện” nguyên là giám đốc sở văn hóa thông tin kiêm chủ tịch hội...
[ "ngô", "quang", "nam", "sinh", "năm", "1942", "phú", "thọ", "là", "một", "họa", "sĩ", "nhà", "thơ", "nhà", "văn", "nhà", "báo", "người", "việt", "nam", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "ngô", "quang", "nam", "tốt", "nghiệp", "viện", ...
senecio viejoanus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên
[ "senecio", "viejoanus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
akçaköy salihli akçaköy là một xã thuộc huyện salihli tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 18 người
[ "akçaköy", "salihli", "akçaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "salihli", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "18", "người" ]
của người dân nga về bộ luật cấm tuyên truyền về đồng tính và hôn nhân đồng tính của chính phủ nga kết quả cho thấy tuyệt đại đa số người dân nga đã ủng hộ bộ luật cấm tuyên truyền đồng tính do chính phủ đề ra tỷ lệ ủng hộ đạt tới 88% chỉ có 7% người nga phản đối bộ luật này 54% người nga tin rằng đồng tính luyến ái nê...
[ "của", "người", "dân", "nga", "về", "bộ", "luật", "cấm", "tuyên", "truyền", "về", "đồng", "tính", "và", "hôn", "nhân", "đồng", "tính", "của", "chính", "phủ", "nga", "kết", "quả", "cho", "thấy", "tuyệt", "đại", "đa", "số", "người", "dân", "nga", "đã",...
buchanania vitiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1883
[ "buchanania", "vitiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883" ]
erigeron hillii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được domke mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "erigeron", "hillii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "domke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
blechnum molle là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được parris christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
[ "blechnum", "molle", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "parris", "christenh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011" ]
trương di ninh 张怡宁 zhang yining sinh ngày 5 tháng 10 năm 1982 tại bắc kinh là một nữ vận động viên bóng bàn trung quốc chị học bóng bàn từ năm sáu tuổi và gia nhập đội tuyển quốc gia năm 1993 theo bảng xếp hạng hiện tại của ittf chị xếp hạng 1 thế giới tại thế vận hội mùa hè 2008 tổ chức tại quê nhà trung quốc trương c...
[ "trương", "di", "ninh", "张怡宁", "zhang", "yining", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "10", "năm", "1982", "tại", "bắc", "kinh", "là", "một", "nữ", "vận", "động", "viên", "bóng", "bàn", "trung", "quốc", "chị", "học", "bóng", "bàn", "từ", "năm", "sáu", "tuổ...
lê văn lan sinh năm 1936 người hà nội là phó chủ tịch hội đồng khoa học khu di tích lịch sử đền hùng một trong những người sáng lập viện sử học việt nam nhiều năm làm cố vấn lịch sử chương trình đường lên đỉnh olympia và sv 96 trên đài truyền hình việt nam ông là người phụ trách chuyên mục giải đáp các vấn đề lịch sử c...
[ "lê", "văn", "lan", "sinh", "năm", "1936", "người", "hà", "nội", "là", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "khoa", "học", "khu", "di", "tích", "lịch", "sử", "đền", "hùng", "một", "trong", "những", "người", "sáng", "lập", "viện", "sử", "học", "việt",...
harvest moon my little shop == câu chuyện == cha mẹ của người chơi quyết định lên đường bắt đầu một cuộc phiêu lưu khảo cổ học quan trọng và họ gửi người chơi đến chỗ bà nội shannon và ông nội graham ông bà sống trong một trang trại ở ngôi làng nhỏ có tên là thị trấn clover họ cũng điều hành một cửa hàng nhỏ thật không...
[ "harvest", "moon", "my", "little", "shop", "==", "câu", "chuyện", "==", "cha", "mẹ", "của", "người", "chơi", "quyết", "định", "lên", "đường", "bắt", "đầu", "một", "cuộc", "phiêu", "lưu", "khảo", "cổ", "học", "quan", "trọng", "và", "họ", "gửi", "người",...
tên của hanna đã làm thiệt hại nhiều hơn đạn wiegler sau đó wiegler bất cẩn rơi trượt xuống máng nước ngay khi chuẩn bị bắn hanna làm rơi khẩu súng ngắn của mình hanna theo wiegler xuống máng trượt nhặt khẩu súng nói với wiegler rằng mũi tên cô bắn bà đã trượt khỏi tim và bắn vào tim wiegler bằng khẩu súng ngắn tương t...
[ "tên", "của", "hanna", "đã", "làm", "thiệt", "hại", "nhiều", "hơn", "đạn", "wiegler", "sau", "đó", "wiegler", "bất", "cẩn", "rơi", "trượt", "xuống", "máng", "nước", "ngay", "khi", "chuẩn", "bị", "bắn", "hanna", "làm", "rơi", "khẩu", "súng", "ngắn", "củ...
decaschistia mouretii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "decaschistia", "mouretii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
tolmerus baezi là một loài ruồi trong họ asilidae tolmerus baezi được hradský bosák miêu tả năm 2006 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "tolmerus", "baezi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "tolmerus", "baezi", "được", "hradský", "bosák", "miêu", "tả", "năm", "2006", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới" ]
ở dearborn và khu vực detroit là kitô hữu dân tộc liban những người nhập cư vào đầu thế kỷ xx để làm việc trong ngành công nghiệp tự động giống như nhiều di dân đến khu vực họ đã được sự tham gia của người nhập cư ả rập gần đây từ các quốc gia khác một số người trong số họ là người hồi giáo == địa lý == theo cục điều t...
[ "ở", "dearborn", "và", "khu", "vực", "detroit", "là", "kitô", "hữu", "dân", "tộc", "liban", "những", "người", "nhập", "cư", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "xx", "để", "làm", "việc", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "tự", "động", "giống", "như", "nhiều",...
bị bãi bỏ bởi hiến pháp sau chiến tranh điều 9 đã biến nhật bản thành một quốc gia hòa bình không có quân đội vào tháng 7 năm 1947 chính phủ nhật bản với sự khuyến khích của các lực lượng chiếm đóng hoa kỳ đã thành lập một cục cảnh sát quốc gia 予 備 隊 keisatsu-yobitai cục này gồm 75 000 người được trang bị vũ khí bộ bin...
[ "bị", "bãi", "bỏ", "bởi", "hiến", "pháp", "sau", "chiến", "tranh", "điều", "9", "đã", "biến", "nhật", "bản", "thành", "một", "quốc", "gia", "hòa", "bình", "không", "có", "quân", "đội", "vào", "tháng", "7", "năm", "1947", "chính", "phủ", "nhật", "bản"...
rytigynia rubra là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được robyns miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "rytigynia", "rubra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "robyns", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
aeonium saundersii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được bolle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "aeonium", "saundersii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "bolle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
capparis burmanica là một loài thực vật có hoa trong họ capparaceae loài này được collett hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "capparis", "burmanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "capparaceae", "loài", "này", "được", "collett", "hemsl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
oanh bullet danh nhân văn hóa đào duy từ bullet siêu mẫu quán quân vietnam s next top model 2011 á hậu 1 hoa hậu hoàn vũ việt nam 2017 top 20 miss universe 2019 hoàng thị thùy bullet hai anh em vđv taekwondo nguyễn văn hùng và nguyễn trọng cường == xem thêm == bullet trang thông tin điện tử thị xã nghi sơn tỉnh thanh h...
[ "oanh", "bullet", "danh", "nhân", "văn", "hóa", "đào", "duy", "từ", "bullet", "siêu", "mẫu", "quán", "quân", "vietnam", "s", "next", "top", "model", "2011", "á", "hậu", "1", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "việt", "nam", "2017", "top", "20", "miss", "uni...
arranger diana krall === package === bullet best recording package bullet back from the dead bullet brian porizek art director spinal tap bullet everything that happens will happen today bullet stefan sagmeister art director david byrne brian eno bullet middle cyclone bullet neko case kathleen judge art directors neko ...
[ "arranger", "diana", "krall", "===", "package", "===", "bullet", "best", "recording", "package", "bullet", "back", "from", "the", "dead", "bullet", "brian", "porizek", "art", "director", "spinal", "tap", "bullet", "everything", "that", "happens", "will", "happen...
asplenium elmeri là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "elmeri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
kohleria inaequalis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được benth wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "kohleria", "inaequalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "benth", "wiehler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
sphenomorphus sanctus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được duméril bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "sphenomorphus", "sanctus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "duméril", "bibron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
rập xê út bullet ấn độ bullet đảo bouvet bullet đảo christmas bullet đảo heard và quần đảo mcdonald bullet đảo norfolk bullet bahamas bullet bahrain bullet bangladesh bullet barbados bullet belarus bullet belize bullet bénin bullet bermuda bullet bhutan bullet bolivia bullet botswana bullet brasil bullet brunei bullet ...
[ "rập", "xê", "út", "bullet", "ấn", "độ", "bullet", "đảo", "bouvet", "bullet", "đảo", "christmas", "bullet", "đảo", "heard", "và", "quần", "đảo", "mcdonald", "bullet", "đảo", "norfolk", "bullet", "bahamas", "bullet", "bahrain", "bullet", "bangladesh", "bullet",...
huawei phiên âm tiếng việt hoa vi tên đầy đủ là công ty trách nhiệm hữu hạn kỹ thuật hoa vi hay 华为技术有限公司 tiếng anh huawei technologies co ltd là một tập đoàn đa quốc gia về thiết bị mạng và viễn thông có trụ sở chính tại thâm quyến quảng đông trung quốc huawei được thành lập năm 1987 bởi nhậm chính phi một cựu kỹ sư củ...
[ "huawei", "phiên", "âm", "tiếng", "việt", "hoa", "vi", "tên", "đầy", "đủ", "là", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "kỹ", "thuật", "hoa", "vi", "hay", "华为技术有限公司", "tiếng", "anh", "huawei", "technologies", "co", "ltd", "là", "một", "tập", "đo...
năm 2010 turkmenistan cũng đã trình một danh sách bao gồm 29 địa điểm cùng 11 phân đoạn của con đường tơ lụa ngày 20 tháng 1 năm 2010 ấn độ đã đệ trình một danh sách dự kiến của các địa điểm của con đường tơ lụa chia thành 12 phần ngày 19 tháng 2 năm 2010 kyrgyzstan cũng đã đệ trình một danh sách 6 địa điểm và uzbekist...
[ "năm", "2010", "turkmenistan", "cũng", "đã", "trình", "một", "danh", "sách", "bao", "gồm", "29", "địa", "điểm", "cùng", "11", "phân", "đoạn", "của", "con", "đường", "tơ", "lụa", "ngày", "20", "tháng", "1", "năm", "2010", "ấn", "độ", "đã", "đệ", "trìn...
ra trung thành vương để chờ ngày cưới năm 1251 hưng đạo vương trần quốc tuấn muốn lấy thiên thành công chúa đang đêm lẻn vào phòng thiên thành thông dâm thụy bà trưởng công chúa chị thái tông lại là mẹ nuôi hưng đạo vương đang đêm gõ cửa cung nói dối là hưng đạo vương đã bị nhân đạo vương bắt giam xin đế cứu giúp sự th...
[ "ra", "trung", "thành", "vương", "để", "chờ", "ngày", "cưới", "năm", "1251", "hưng", "đạo", "vương", "trần", "quốc", "tuấn", "muốn", "lấy", "thiên", "thành", "công", "chúa", "đang", "đêm", "lẻn", "vào", "phòng", "thiên", "thành", "thông", "dâm", "thụy", ...
concerto số 1 cho piano scriabin concerto số 1 cho piano cung fa thăng thứ op 6 là bản concerto đầu tiên dành cho piano của nhà soạn nhạc người nga alexander scriabin tác phẩm được scriabin hoàn thành vào năm 1892 tác phẩm thể hiện sự chịu ảnh hưởng từ truyền thống cổ điển của nga và tây âu của nhà soạn nhạc nga nổi bậ...
[ "concerto", "số", "1", "cho", "piano", "scriabin", "concerto", "số", "1", "cho", "piano", "cung", "fa", "thăng", "thứ", "op", "6", "là", "bản", "concerto", "đầu", "tiên", "dành", "cho", "piano", "của", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "nga", "alexander", ...
desmodium jucundum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được thwaites miêu tả khoa học đầu tiên
[ "desmodium", "jucundum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "thwaites", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chàng hậu mr queen chữ hán 哲仁王后 hán-việt triết nhân vương hậu hay được biết đến ở việt nam với tên gọi chàng hậu là một bộ phim truyền hình cổ trang hài hước giả tưởng ra mắt năm 2020 của hàn quốc dựa trên tiểu thuyết go princess go của trung quốc và thái tử phi thăng chức ký bộ phim chuyển thể từ web series được phát ...
[ "chàng", "hậu", "mr", "queen", "chữ", "hán", "哲仁王后", "hán-việt", "triết", "nhân", "vương", "hậu", "hay", "được", "biết", "đến", "ở", "việt", "nam", "với", "tên", "gọi", "chàng", "hậu", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "cổ", "trang", "hài", ...
một số nhóm thực vật đã tuyệt chủng sự phân chia thực vật có mạch còn sinh tồn ra thành 3 dòng dõi đơn ngành được hỗ trợ trong các nghiên cứu phân tử nhiều yếu tố một số nhà nghiên cứu khác lại cho rằng các phát sinh chủng loài chỉ dựa trên các dữ liệu phân tử mà không bao gồm các dữ liệu hóa thạch đã được đánh giá cẩn...
[ "một", "số", "nhóm", "thực", "vật", "đã", "tuyệt", "chủng", "sự", "phân", "chia", "thực", "vật", "có", "mạch", "còn", "sinh", "tồn", "ra", "thành", "3", "dòng", "dõi", "đơn", "ngành", "được", "hỗ", "trợ", "trong", "các", "nghiên", "cứu", "phân", "tử"...
tên tt-400tp đây là lớp tàu pháo có vũ khí điều khiển tự động hoạt động trên biển với bốn nhiệm vụ tiêu diệt tất cả tàu chiến đổ bộ và tàu hộ tống của địch bảo vệ căn cứ các đội tàu đổ bộ và đội tàu hộ tống ở vùng hoạt động của các lực lượng và tàu phục vụ các lực lượng rà quét mìn bảo vệ tàu dân sự trên biển và trinh ...
[ "tên", "tt-400tp", "đây", "là", "lớp", "tàu", "pháo", "có", "vũ", "khí", "điều", "khiển", "tự", "động", "hoạt", "động", "trên", "biển", "với", "bốn", "nhiệm", "vụ", "tiêu", "diệt", "tất", "cả", "tàu", "chiến", "đổ", "bộ", "và", "tàu", "hộ", "tống", ...
ứng dụng covid-19 là các ứng dụng phần mềm di động được thiết kế để hỗ trợ theo dõi liên lạc để đối phó với đại dịch coronavirus 2019-20 tức là quá trình xác định người liên hệ có thể đã tiếp xúc với người bị nhiễm bệnh nhiều ứng dụng đã được phát triển hoặc đề xuất với sự hỗ trợ chính thức của chính phủ ở một số vùng ...
[ "ứng", "dụng", "covid-19", "là", "các", "ứng", "dụng", "phần", "mềm", "di", "động", "được", "thiết", "kế", "để", "hỗ", "trợ", "theo", "dõi", "liên", "lạc", "để", "đối", "phó", "với", "đại", "dịch", "coronavirus", "2019-20", "tức", "là", "quá", "trình",...
các hoạt động tông đồ đặc biệt như quản nhiệm các giáo xứ theo yêu cầu của các giám mục sở tại tông đồ cho người câm điếc tật nguyền tuyên úy cho người di dân hiện nay một số linh mục dòng chúa cứu thế việt nam hải ngoại đang làm tuyên úy cho các cộng đoàn công giáo việt nam cho trại tù và phục vụ các thanh niên không ...
[ "các", "hoạt", "động", "tông", "đồ", "đặc", "biệt", "như", "quản", "nhiệm", "các", "giáo", "xứ", "theo", "yêu", "cầu", "của", "các", "giám", "mục", "sở", "tại", "tông", "đồ", "cho", "người", "câm", "điếc", "tật", "nguyền", "tuyên", "úy", "cho", "ngườ...
bazzania acuminata là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được lindenb gottsche trevis miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1877
[ "bazzania", "acuminata", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "lindenb", "gottsche", "trevis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
scopula albomarginata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "albomarginata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
zduńska wola là một thị trấn thuộc huyện zduńskowolski tỉnh łódźkie ở trung tâm ba lan thị trấn có diện tích 25 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 43854 người và mật độ 1785 người km²
[ "zduńska", "wola", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "zduńskowolski", "tỉnh", "łódźkie", "ở", "trung", "tâm", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "25", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của"...
điều tra ufo của quân đội mỹ xem thêm dự án sign và dự án grudge == hội nhóm == bullet hội vì tiến bộ khoa học mỹ bullet hội giáo sư đại học mỹ bullet hội khám phá khoa học == tác phẩm == bullet ufos and government a historical inquiry amonalist books 2012 by the ufo history group michael swords robert powell richard t...
[ "điều", "tra", "ufo", "của", "quân", "đội", "mỹ", "xem", "thêm", "dự", "án", "sign", "và", "dự", "án", "grudge", "==", "hội", "nhóm", "==", "bullet", "hội", "vì", "tiến", "bộ", "khoa", "học", "mỹ", "bullet", "hội", "giáo", "sư", "đại", "học", "mỹ",...
mắc cạn ngoài khơi bờ biển phía nam guadalcanal chỉ được giải thoát sau khi phóng bỏ những vật nặng bên trên và sự trợ giúp của ba tàu kéo nó đi đến espiritu santo new hebrides để sửa chữa và sau khi hoàn tất đã tham gia các hoạt động của đội new georgia từ ngày 30 tháng 6 đến ngày 13 tháng 7 bắn phá các khẩu đội pháo ...
[ "mắc", "cạn", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "phía", "nam", "guadalcanal", "chỉ", "được", "giải", "thoát", "sau", "khi", "phóng", "bỏ", "những", "vật", "nặng", "bên", "trên", "và", "sự", "trợ", "giúp", "của", "ba", "tàu", "kéo", "nó", "đi", "đến", "e...
mariana weissmann sinh ngày 17 tháng 12 năm 1933 là một nhà vật lý học người argentina chuyên ngành vật lý tính toán sự ngưng tụ của vật chất năm 2003 weissmann trở thành nhà khoa học người argentina đầu tiên nhận giải thưởng l oréal- của tổ chức giáo dục khoa học và văn hóa liên hợp quốc unesco một giải thưởng dành ch...
[ "mariana", "weissmann", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "12", "năm", "1933", "là", "một", "nhà", "vật", "lý", "học", "người", "argentina", "chuyên", "ngành", "vật", "lý", "tính", "toán", "sự", "ngưng", "tụ", "của", "vật", "chất", "năm", "2003", "weissmann...
cyperus hemisphaericus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "cyperus", "hemisphaericus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boeckeler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
pedaria spinosa là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "pedaria", "spinosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
lellingeria micula là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được lellinger labiak mô tả khoa học đầu tiên
[ "lellingeria", "micula", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "lellinger", "labiak", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
mikulovice znojmo mikulovice là một chợ huyện thuộc huyện znojmo vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "mikulovice", "znojmo", "mikulovice", "là", "một", "chợ", "huyện", "thuộc", "huyện", "znojmo", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
lazuri là một xã thuộc hạt satu mare românia dân số thời điểm năm 2002 là 5367 người
[ "lazuri", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "satu", "mare", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "5367", "người" ]
codonopsis viridis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "codonopsis", "viridis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "wall", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
thục đã bật khóc sau khi thể hiện bài hát này cô tâm sự lần nào hát ca khúc này cô cũng xúc động tình cảm thiêng liêng của ca khúc khiến tôi không bao giờ kiềm chế được cảm xúc còn nhạc sĩ nguyễn văn chung thì chia sẻ đây là ca khúc anh phổ nhạc từ những lá thư có thật của mẹ nhờ có mẹ bên cạnh luôn lo lắng và động viê...
[ "thục", "đã", "bật", "khóc", "sau", "khi", "thể", "hiện", "bài", "hát", "này", "cô", "tâm", "sự", "lần", "nào", "hát", "ca", "khúc", "này", "cô", "cũng", "xúc", "động", "tình", "cảm", "thiêng", "liêng", "của", "ca", "khúc", "khiến", "tôi", "không", ...
pselliophora flavibasis là một loài ruồi hạc trắng loài này thuộc chi pselliophora được edwards tìm thấy năm 1916
[ "pselliophora", "flavibasis", "là", "một", "loài", "ruồi", "hạc", "trắng", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pselliophora", "được", "edwards", "tìm", "thấy", "năm", "1916" ]
noi theo === quốc phòng === trong thời gian tồn tại chính phủ quốc gia được tổ chức lại trên danh nghĩa đã lãnh đạo một đội quân lớn ước tính bao gồm 300 000 đến 500 000 người cùng với một lực lượng hải quân và không quân nhỏ hơn mặc dù lực lượng trên bộ sở hữu thiết giáp và pháo hạn chế nhưng họ chủ yếu là lực lượng b...
[ "noi", "theo", "===", "quốc", "phòng", "===", "trong", "thời", "gian", "tồn", "tại", "chính", "phủ", "quốc", "gia", "được", "tổ", "chức", "lại", "trên", "danh", "nghĩa", "đã", "lãnh", "đạo", "một", "đội", "quân", "lớn", "ước", "tính", "bao", "gồm", "...
hornius grandis là một loài côn trùng trong họ chrysomelidae loài này được philippi phillipi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864 đây là loài gây hại của cây nothofagus dombeyi phát triển phổ biến ở chile
[ "hornius", "grandis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "philippi", "phillipi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864", "đây", "là", "loài", "gây", "hại", "của", "cây", "nothofagu...
dùng có thể giao dịch và có thể cung cấp các công cụ giao dịch bổ sung chẳng hạn như gói biểu đồ nguồn cấp tin tức và chức năng quản lý tài khoản một số nền tảng đã được thiết kế đặc biệt để cho phép các cá nhân tiếp cận thị trường tài chính mà trước đây chỉ có thể được các công ty thương mại chuyên nghiệp truy cập chú...
[ "dùng", "có", "thể", "giao", "dịch", "và", "có", "thể", "cung", "cấp", "các", "công", "cụ", "giao", "dịch", "bổ", "sung", "chẳng", "hạn", "như", "gói", "biểu", "đồ", "nguồn", "cấp", "tin", "tức", "và", "chức", "năng", "quản", "lý", "tài", "khoản", ...
coelioxys osmiae là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1928
[ "coelioxys", "osmiae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "alfken", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
trang 红梅妆 === mộc môn tự đề thi === câu chuyện tình của thượng quan uyển nhi và chương hoài thái tử lý hiền cũng có nhiều tiêu bản được dân gian ca tụng tương truyền khi vừa cập kê uyển nhi đã đem lòng yêu mến thái tử nhưng thái tử đã có thê thiếp còn uyển nhi lại được võ hậu trọng dụng sau này lý hiền bị biếm làm thứ ...
[ "trang", "红梅妆", "===", "mộc", "môn", "tự", "đề", "thi", "===", "câu", "chuyện", "tình", "của", "thượng", "quan", "uyển", "nhi", "và", "chương", "hoài", "thái", "tử", "lý", "hiền", "cũng", "có", "nhiều", "tiêu", "bản", "được", "dân", "gian", "ca", "tụ...
kênh achaga là một trong tám nữ diễn viên được xem xét trong các vai diễn cuối cùng cho vai phản diện leonora vào tháng 8 năm 2011 achaga được xác nhận là nhân vật phản diện nữ leonora martínez của phim miss xv achaga là diễn viên người argentina duy nhất trong đoàn việc quay phim cho loạt phim truyền hình trên đòi hỏi...
[ "kênh", "achaga", "là", "một", "trong", "tám", "nữ", "diễn", "viên", "được", "xem", "xét", "trong", "các", "vai", "diễn", "cuối", "cùng", "cho", "vai", "phản", "diện", "leonora", "vào", "tháng", "8", "năm", "2011", "achaga", "được", "xác", "nhận", "là"...
voi châu á và là con thứ hai của voi mẹ palm 1959 1998 và voi cha dubas 1959 1978 và được thủ tướng ấn độ jawaharlal nehru cho phép đưa đến sở thú almaty thuộc kazakhstan con voi con đầu tiên của cặp voi dubas và palm anh trai của batyr đã bị voi mẹ giết chết ngay sau khi sinh vào ngày 15 tháng 5 năm 1968
[ "voi", "châu", "á", "và", "là", "con", "thứ", "hai", "của", "voi", "mẹ", "palm", "1959", "1998", "và", "voi", "cha", "dubas", "1959", "1978", "và", "được", "thủ", "tướng", "ấn", "độ", "jawaharlal", "nehru", "cho", "phép", "đưa", "đến", "sở", "thú", ...
vùng scania skåne không tận dụng cơ hội để tấn công ngày 18 tháng 7 năm 1657 per brahe đem 3 700 quân tấn công và thắng đan mạch trong trận ängelholm vùng halland thời đó thuộc đan mạch quân đan mạch liền vây per brahe ở laholm ngày 30 tháng 8 brahe được quân tới tiếp viện lên tới 8 000 người và ngày 31 tháng 8 brahe l...
[ "vùng", "scania", "skåne", "không", "tận", "dụng", "cơ", "hội", "để", "tấn", "công", "ngày", "18", "tháng", "7", "năm", "1657", "per", "brahe", "đem", "3", "700", "quân", "tấn", "công", "và", "thắng", "đan", "mạch", "trong", "trận", "ängelholm", "vùng"...
tập truyện lần lượt được ra đời trong thời gian 1904-1910 sau những năm tháng cùng quẫn mặc dù đến lúc này đã trở nên nổi danh và có tiền nhuận bút khá o henry vẫn không được hưởng hạnh phúc vào những năm cuối đời cuộc hôn nhân thứ hai thiếu hạnh phúc khó khăn về tài chính vì chi tiêu quá cao lại thêm tái phát chứng la...
[ "tập", "truyện", "lần", "lượt", "được", "ra", "đời", "trong", "thời", "gian", "1904-1910", "sau", "những", "năm", "tháng", "cùng", "quẫn", "mặc", "dù", "đến", "lúc", "này", "đã", "trở", "nên", "nổi", "danh", "và", "có", "tiền", "nhuận", "bút", "khá", ...
vitis betulifolia là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được diels gilg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "vitis", "betulifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "diels", "gilg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
thi đấu một phần của bản báo cáo không được công bố vì interpol và ngành tư pháp nước pháp đang điều tra liên đoàn điền kinh nga araf vì vụ doping có hệ thống này bị cấm thi đấu quốc tế và có lẽ sẽ mất cả vai trò là là nước tổ chức giải vô địch thế giới thiếu niên trong tháng 7 ở kasan tuy nhiên vẫn còn là một câu hỏi ...
[ "thi", "đấu", "một", "phần", "của", "bản", "báo", "cáo", "không", "được", "công", "bố", "vì", "interpol", "và", "ngành", "tư", "pháp", "nước", "pháp", "đang", "điều", "tra", "liên", "đoàn", "điền", "kinh", "nga", "araf", "vì", "vụ", "doping", "có", "...
ngăn xếp tcp ip các gói như vậy không bao giờ được chuyển cho bất kỳ bộ điều khiển giao diện mạng nic hoặc driver thiết bị phần cứng nào và không được xuất hiện bên ngoài hệ thống máy tính hoặc được định tuyến bởi bất kỳ bộ định tuyến nào điều này cho phép thực hiện việc kiểm tra phần mềm và các dịch vụ cục bộ trong tr...
[ "ngăn", "xếp", "tcp", "ip", "các", "gói", "như", "vậy", "không", "bao", "giờ", "được", "chuyển", "cho", "bất", "kỳ", "bộ", "điều", "khiển", "giao", "diện", "mạng", "nic", "hoặc", "driver", "thiết", "bị", "phần", "cứng", "nào", "và", "không", "được", ...
specklinia condylata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "specklinia", "condylata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "pridgeon", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
acacia drummondii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "drummondii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
bàn khác ba gia an lão võ su === khủng hoảng chính trị tại miền nam === ngày 8 tháng 5 năm 1963 xảy ra sự kiện phật đản tại huế làm chấn động trên toàn thế giới cũng như đã tạo ra phong trào phản đối sự kỳ thị tôn giáo của chính phủ tổng thống ngô đình diệm cuộc khủng hoảng này đã làm chính phủ ngô đình diệm mất hết uy...
[ "bàn", "khác", "ba", "gia", "an", "lão", "võ", "su", "===", "khủng", "hoảng", "chính", "trị", "tại", "miền", "nam", "===", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "1963", "xảy", "ra", "sự", "kiện", "phật", "đản", "tại", "huế", "làm", "chấn", "động", "trê...
khung xe trong kỹ thuật ô tô khung làm việc của ô tô bodywork là một cấu trúc dùng để bảo vệ người trong xe các tải trọng trên xe các bộ phận cơ khí chassis sắt-xi là bộ phận nền tảng của một chiếc xe được ví như bộ xương nâng đỡ và cố định các thành phần khác bạn đọc hãy cùng cafeauto tìm hiểu về 2 kiểu cấu trúc chass...
[ "khung", "xe", "trong", "kỹ", "thuật", "ô", "tô", "khung", "làm", "việc", "của", "ô", "tô", "bodywork", "là", "một", "cấu", "trúc", "dùng", "để", "bảo", "vệ", "người", "trong", "xe", "các", "tải", "trọng", "trên", "xe", "các", "bộ", "phận", "cơ", "...
của những người cao bồi gauchos của pampa chủ sở hữu nhà estancia đã xây dựng những ngôi nhà lớn những tòa nhà quan trọng ở buenos aires và các nơi khác đóng góp vào chính trị từ thiện và xã hội chương trình nông nghiệp la nông thôn mỗi mùa đông ở buenos aires đã trở thành một phần quan trọng của thời kỳ xã hội kể từ k...
[ "của", "những", "người", "cao", "bồi", "gauchos", "của", "pampa", "chủ", "sở", "hữu", "nhà", "estancia", "đã", "xây", "dựng", "những", "ngôi", "nhà", "lớn", "những", "tòa", "nhà", "quan", "trọng", "ở", "buenos", "aires", "và", "các", "nơi", "khác", "đó...
họa phiên bản manga của câu chuyện với mục đích ban đầu là để quảng bá cho bộ anime phần đầu tiên của manga được xuất bản trên tạp chí shōnen ace trong số ra tháng 2 vào tháng 12 năm 1994 những phần tiếp theo được xuất bản một cách không định kỳ trong vòng 18 năm đến tháng 6 năm 2013 phiên bản manga cuối cùng cũng hoàn...
[ "họa", "phiên", "bản", "manga", "của", "câu", "chuyện", "với", "mục", "đích", "ban", "đầu", "là", "để", "quảng", "bá", "cho", "bộ", "anime", "phần", "đầu", "tiên", "của", "manga", "được", "xuất", "bản", "trên", "tạp", "chí", "shōnen", "ace", "trong", ...
megachile leucopyga là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1853
[ "megachile", "leucopyga", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1853" ]
f c südtirol fc südtirol được gọi là südtirol ở ý ít phổ biến hơn là alto adige nội bộ ý và nam tyrol bên ngoài ý là một câu lạc bộ bóng đá ý có trụ sở tại thành phố bolzano thuộc tỉnh tự trị south tyrol câu lạc bộ trước đây được biết đến với cái tên song ngữ fc südtirol alto adige == lịch sử == đầu những năm 90 ý tưởn...
[ "f", "c", "südtirol", "fc", "südtirol", "được", "gọi", "là", "südtirol", "ở", "ý", "ít", "phổ", "biến", "hơn", "là", "alto", "adige", "nội", "bộ", "ý", "và", "nam", "tyrol", "bên", "ngoài", "ý", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ý", ...
saint-michel-loubéjou là một xã thuộc tỉnh lot tây nam pháp xã có diện tích 5 25 kilômét vuông dân số theo điều tra năm 1999 là 362 người khu vực này có độ cao trung bình 370 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-michel-loubéjou", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lot", "tây", "nam", "pháp", "xã", "có", "diện", "tích", "5", "25", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "1999", "là", "362", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ...
melanolophia rubrica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "melanolophia", "rubrica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sikorsky cypher và cypher ii là những loại phương tiện bay không người lái được phát triển bởi hãng sikorsky aircraft chúng là máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng sử dụng hai rotor đối diện được bao bọc trong một tấm màng tròn để đẩy == thiết kế và phát triển == === cypher === vào cuối những năm 1980 sikorsky aircra...
[ "sikorsky", "cypher", "và", "cypher", "ii", "là", "những", "loại", "phương", "tiện", "bay", "không", "người", "lái", "được", "phát", "triển", "bởi", "hãng", "sikorsky", "aircraft", "chúng", "là", "máy", "bay", "cất", "cánh", "và", "hạ", "cánh", "thẳng", ...
tải container xuất hiện trước nhất ở hoa kì mở rộng đến khắp nơi thế giới vào cuối niên đại 60 thế kỉ xx == dự án thuỷ vận trọng đại == đại vận hà bắt đầu xây dựng vào năm 486 trước công nguyên bao gồm 3 phần đại vận hà tuỳ đường đại vận hà kinh hàng và đại vận hà đông chiết giang tổng chiều dài 1 776 kilômét trải dài ...
[ "tải", "container", "xuất", "hiện", "trước", "nhất", "ở", "hoa", "kì", "mở", "rộng", "đến", "khắp", "nơi", "thế", "giới", "vào", "cuối", "niên", "đại", "60", "thế", "kỉ", "xx", "==", "dự", "án", "thuỷ", "vận", "trọng", "đại", "==", "đại", "vận", "h...
anemone crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "anemone", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
microsorum normale là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được d don noot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "microsorum", "normale", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "d", "don", "noot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
ceintrey sông madon chảy qua thị trấn
[ "ceintrey", "sông", "madon", "chảy", "qua", "thị", "trấn" ]
đối diện tạo ra cái nhìn đần độn mỗi khi cậu chắc chắn không còn ai nhìn thấy mình perry nhanh chóng bỏ các hành động khờ khạo và đội chiếc mũ điệp viên perry rất được các cô gái yêu thích nhiệm vụ của perry là ngăn chặn những kế hoạch điên rồ của tiến sĩ xấu xa doofenshmirtz perry luôn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đồn...
[ "đối", "diện", "tạo", "ra", "cái", "nhìn", "đần", "độn", "mỗi", "khi", "cậu", "chắc", "chắn", "không", "còn", "ai", "nhìn", "thấy", "mình", "perry", "nhanh", "chóng", "bỏ", "các", "hành", "động", "khờ", "khạo", "và", "đội", "chiếc", "mũ", "điệp", "vi...
metlili là một đô thị thuộc tỉnh ghardaïa algérie dân số thời điểm năm 2002 là 33 759 người
[ "metlili", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "ghardaïa", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "33", "759", "người" ]
cá kèo hay còn được gọi là cá bống kèo danh pháp khoa học pseudapocryptes elongatus là loại cá sông thuộc họ cá oxudercidae có khi được gọi đầy đủ là cá kèo vảy nhỏ để phân biệt với một loài cá kèo khác là cá kèo vảy to parapocryptes serperaster == đặc điểm == cá bống kèo đầu nhỏ hình chóp mõm tù hướng xuống phía dưới ...
[ "cá", "kèo", "hay", "còn", "được", "gọi", "là", "cá", "bống", "kèo", "danh", "pháp", "khoa", "học", "pseudapocryptes", "elongatus", "là", "loại", "cá", "sông", "thuộc", "họ", "cá", "oxudercidae", "có", "khi", "được", "gọi", "đầy", "đủ", "là", "cá", "kè...
coelotes gifuensis là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes gifuensis được miêu tả năm 2009 bởi nishikawa
[ "coelotes", "gifuensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "coelotes", "coelotes", "gifuensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2009", "bởi", "nishikawa" ]
nam em tên khai sinh là nguyễn thị lệ nam em sinh ngày 15 tháng 1 năm 1996 tại tiền giang là một nữ nghệ sĩ âm nhạc kiêm diễn viên điện ảnh và người mẫu thời trang người việt nam được biết đến khi đăng quang hoa khôi đồng bằng sông cửu long 2015 sau đó đại diện việt nam tại hoa hậu trái đất 2016 và lọt top 8 chung cuộc...
[ "nam", "em", "tên", "khai", "sinh", "là", "nguyễn", "thị", "lệ", "nam", "em", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1996", "tại", "tiền", "giang", "là", "một", "nữ", "nghệ", "sĩ", "âm", "nhạc", "kiêm", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "và", "ng...
erateina cormasa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erateina", "cormasa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đt hay đt có thể là chữ viết tắt để chỉ bullet số điện thoại bullet điện tử
[ "đt", "hay", "đt", "có", "thể", "là", "chữ", "viết", "tắt", "để", "chỉ", "bullet", "số", "điện", "thoại", "bullet", "điện", "tử" ]
Ngày 2 tháng 3 năm 1946 , Uỷ ban Kháng chiến toàn quốc , còn gọi là Toàn quốc Kháng chiến Uỷ viên Hội ra đời .
[ "Ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1946", ",", "Uỷ", "ban", "Kháng", "chiến", "toàn", "quốc", ",", "còn", "gọi", "là", "Toàn", "quốc", "Kháng", "chiến", "Uỷ", "viên", "Hội", "ra", "đời", "." ]
kabaklar uşak kabaklar là một xã thuộc huyện uşak tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 480 người
[ "kabaklar", "uşak", "kabaklar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "uşak", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "480", "người" ]
danh sách phim và chương trình tạp kỹ của girls generation girls generation hangul 소녀 시대 tiếng nhật 少女時代 cũng được biết đến với tên snsd hay so nyeo shi dae là một nhóm nhạc nữ hàn quốc được thành lập bởi công ty giải trí s m entertainment vào năm 2007 nhóm ban đầu gồm chín thành viên là taeyeon jessica sunny tiffany h...
[ "danh", "sách", "phim", "và", "chương", "trình", "tạp", "kỹ", "của", "girls", "generation", "girls", "generation", "hangul", "소녀", "시대", "tiếng", "nhật", "少女時代", "cũng", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "snsd", "hay", "so", "nyeo", "shi", "dae", "là"...
có một hoặc nhiều đồng vị có chu kỳ bán rã đủ dài để tồn tại dưới dạng tàn dư của quá trình tổng hợp hạt nhân sao nổ tạo ra các kim loại nặng trước khi hình thành hệ mặt trời của chúng ta với thời gian phân rã hơn 1 9 năm dài hơn một tỷ lần so với tuổi ước tính hiện tại của vũ trụ bismuth-209 số nguyên tử 83 có chu kỳ ...
[ "có", "một", "hoặc", "nhiều", "đồng", "vị", "có", "chu", "kỳ", "bán", "rã", "đủ", "dài", "để", "tồn", "tại", "dưới", "dạng", "tàn", "dư", "của", "quá", "trình", "tổng", "hợp", "hạt", "nhân", "sao", "nổ", "tạo", "ra", "các", "kim", "loại", "nặng", ...
hậu kế hoạch của hội bị lộ và các hội viên bao gồm hoàng phải trốn sang nhật tại nhật hoàng gặp tôn dật tiên và giúp tôn thành lập đồng minh hội một đảng cách mạng khác chủ trương phản thanh hoàng giữ vị trí ủy viên thường vụ là yếu nhân thứ hai sau tôn sau khi đồng minh hội thành lập hoàng cống hiến cho cách mạng === ...
[ "hậu", "kế", "hoạch", "của", "hội", "bị", "lộ", "và", "các", "hội", "viên", "bao", "gồm", "hoàng", "phải", "trốn", "sang", "nhật", "tại", "nhật", "hoàng", "gặp", "tôn", "dật", "tiên", "và", "giúp", "tôn", "thành", "lập", "đồng", "minh", "hội", "một",...
polyplectropus bacphanensis là một loài trichoptera thuộc họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "polyplectropus", "bacphanensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
grevillea obtecta là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được molyneux miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "grevillea", "obtecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "molyneux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
saint-bauld là một xã của tỉnh indre-et-loire thuộc vùng centre-val de loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh indre-et-loire == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-bauld", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "indre-et-loire", "thuộc", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "indre-et-loire", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet"...
số nguyên tố tốt tiếng anh good prime là số nguyên tố có bình phương lớn hơn tích của số nguyên tố liền trước nó một đoạn i và số nguyên tố liền sau nó một đoạn i với mọi i một số nguyên tố tốt thỏa mãn bất đẳng thức với mọi 1 ≤ i ≤ n −1 với p là số nguyên tố thứ n ví dụ các số nguyên tố đầu tiên là 2 3 5 7 và 11 đối v...
[ "số", "nguyên", "tố", "tốt", "tiếng", "anh", "good", "prime", "là", "số", "nguyên", "tố", "có", "bình", "phương", "lớn", "hơn", "tích", "của", "số", "nguyên", "tố", "liền", "trước", "nó", "một", "đoạn", "i", "và", "số", "nguyên", "tố", "liền", "sau",...
kondajji harihar kondajji là một làng thuộc tehsil harihar huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kondajji", "harihar", "kondajji", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "harihar", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
acalypha gentlei là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được atha mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "acalypha", "gentlei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "atha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
đặc biệt của ban giám khảo the mafia is no longer what it used to be của franco maresco bullet giải marcello mastroianni toby wallace babyteeth
[ "đặc", "biệt", "của", "ban", "giám", "khảo", "the", "mafia", "is", "no", "longer", "what", "it", "used", "to", "be", "của", "franco", "maresco", "bullet", "giải", "marcello", "mastroianni", "toby", "wallace", "babyteeth" ]
phục nhà ngô nên đã trở thành một sứ quân và cuối cùng đầu hàng đinh bộ lĩnh theo phả hệ họ ngô việt nam xương ngập còn một người con nữa chính là thiền sư ngô chân lưu 933-1011 vốn có tên là ngô xương tỷ người sau này được đinh tiên hoàng phong làm khuông việt đại sư như vậy chân lưu mới là con cả của xương ngập căn c...
[ "phục", "nhà", "ngô", "nên", "đã", "trở", "thành", "một", "sứ", "quân", "và", "cuối", "cùng", "đầu", "hàng", "đinh", "bộ", "lĩnh", "theo", "phả", "hệ", "họ", "ngô", "việt", "nam", "xương", "ngập", "còn", "một", "người", "con", "nữa", "chính", "là", ...
melanotus fiumii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001
[ "melanotus", "fiumii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
theo đó khi một con trống giao phối với nhiều cá thể mái khác nhau nếu sau đó những cá thể mái ấy đẻ trứng vào những chiếc tổ khác thì khả năng trứng vốn có nguồn gốc từ tinh dịch của con trống đó trở về với chính nó sẽ tăng lên điều này giúp bạn tình của con trống đỡ phải trải qua giai đoạn mang thai vốn tốn nhiều năn...
[ "theo", "đó", "khi", "một", "con", "trống", "giao", "phối", "với", "nhiều", "cá", "thể", "mái", "khác", "nhau", "nếu", "sau", "đó", "những", "cá", "thể", "mái", "ấy", "đẻ", "trứng", "vào", "những", "chiếc", "tổ", "khác", "thì", "khả", "năng", "trứng"...
cửa khẩu lệ thanh cửa khẩu quốc tế lệ thanh là cửa khẩu quốc tế đường bộ tại vùng đất xã ia dom huyện đức cơ tỉnh gia lai việt nam cửa khẩu quốc tế lệ thanh thông thương với cửa khẩu oyadav hay o yadaw huyện ou ya dav tỉnh ratanakiri campuchia cửa khẩu quốc tế lệ thanh nằm ở điểm cuối quốc lộ 19 và cách thành phố pleik...
[ "cửa", "khẩu", "lệ", "thanh", "cửa", "khẩu", "quốc", "tế", "lệ", "thanh", "là", "cửa", "khẩu", "quốc", "tế", "đường", "bộ", "tại", "vùng", "đất", "xã", "ia", "dom", "huyện", "đức", "cơ", "tỉnh", "gia", "lai", "việt", "nam", "cửa", "khẩu", "quốc", "...