text
stringlengths
1
7.22k
words
list
lãng bao gồm 2 thị trấn na sầm đồng đăng và 27 xã an hùng bắc la bảo lâm bình trung gia miễn hành thanh hoàng văn thụ hoàng việt hội hoan hồng phong hồng thái mỹ cao nam la nhạc kỳ phú xá phượng long song giáp tân lang tân tác tân thanh tân việt tân yên thành hòa thụy hùng a thụy hùng b trùng khánh trùng quán năm 1975 ...
[ "lãng", "bao", "gồm", "2", "thị", "trấn", "na", "sầm", "đồng", "đăng", "và", "27", "xã", "an", "hùng", "bắc", "la", "bảo", "lâm", "bình", "trung", "gia", "miễn", "hành", "thanh", "hoàng", "văn", "thụ", "hoàng", "việt", "hội", "hoan", "hồng", "phong",...
cho sùng trinh đế tin rằng viên sùng hoán phản bội minh năm 1630 súng trinh đế cho xử tử viên sùng hoán tại thái thị khẩu bằng hình thức lăng trì sau đó 150 năm viên sùng hoán được càn long đế của nhà thanh giải oan và mộ của ông gần quảng cừ môn nay là một miếu thờ ngày 19 tháng 3 năm 1644 quân khởi nghĩa nông dân đại...
[ "cho", "sùng", "trinh", "đế", "tin", "rằng", "viên", "sùng", "hoán", "phản", "bội", "minh", "năm", "1630", "súng", "trinh", "đế", "cho", "xử", "tử", "viên", "sùng", "hoán", "tại", "thái", "thị", "khẩu", "bằng", "hình", "thức", "lăng", "trì", "sau", "...
chiến tranh giải phóng thụy điển 1521–23 chiến tranh giải phóng là một cuộc nổi dậy và nội chiến mà nhà quý tộc thụy điển gustav vasa đã lật đổ thành công vị vua đan mạch-na uy christian ii đóng vai trò là nhiếp chính của liên minh kalmar ở thụy điển cuộc chiến bắt đầu vào tháng 1 năm 1521 khi gustav vasa được bổ nhiệm...
[ "chiến", "tranh", "giải", "phóng", "thụy", "điển", "1521–23", "chiến", "tranh", "giải", "phóng", "là", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "và", "nội", "chiến", "mà", "nhà", "quý", "tộc", "thụy", "điển", "gustav", "vasa", "đã", "lật", "đổ", "thành", "công", "...
andes nhiều hồ sông thác nước đỉnh núi tuyết các sông băng cùng các cánh rừng rộng lớn == từ nguyên == tên của vườn quốc gia có nguồn gốc từ tên của hồ mà nó bao quanh đó là hồ nahuel huapi trong ngôn ngữ mapuche nahuel có nghĩa là báo đốm và huapi có nghĩa là hòn đảo == lịch sử == việc phát hiện vườn quốc gia nahuel h...
[ "andes", "nhiều", "hồ", "sông", "thác", "nước", "đỉnh", "núi", "tuyết", "các", "sông", "băng", "cùng", "các", "cánh", "rừng", "rộng", "lớn", "==", "từ", "nguyên", "==", "tên", "của", "vườn", "quốc", "gia", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tên", "của", "h...
trương sự giàu có một số loại vải lanh này được dệt bằng cách quay tơ vào thời đó có chất lượng rất tốt nhưng chúng vẫn khá thô so với vải lanh hiện đại ngày nay vải lanh thường khá đắt tiền và chỉ được sản xuất với số lượng tương đối nhỏ nó có phần sợi dài hơn so với cotton và các loại vải tự nhiên khác == từ nguyên =...
[ "trương", "sự", "giàu", "có", "một", "số", "loại", "vải", "lanh", "này", "được", "dệt", "bằng", "cách", "quay", "tơ", "vào", "thời", "đó", "có", "chất", "lượng", "rất", "tốt", "nhưng", "chúng", "vẫn", "khá", "thô", "so", "với", "vải", "lanh", "hiện",...
favartia kalafuti là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "favartia", "kalafuti", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
thác mơ ia khai là thác trên suối ia khai ở vùng đất xã ia khai huyện ia grai tỉnh gia lai việt nam thác mơ ở làng ếch thác cách cửa suối ia khai đổ ra sông sê san cỡ 1 km cửa suối và sông nay là lòng hồ của thủy điện sê san 4 đường đến thác theo đường bộ từ trung tâm thành phố pleiku khoảng 50 km về phía tây bắc từ th...
[ "thác", "mơ", "ia", "khai", "là", "thác", "trên", "suối", "ia", "khai", "ở", "vùng", "đất", "xã", "ia", "khai", "huyện", "ia", "grai", "tỉnh", "gia", "lai", "việt", "nam", "thác", "mơ", "ở", "làng", "ếch", "thác", "cách", "cửa", "suối", "ia", "khai...
dasysternica bertha là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dasysternica", "bertha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
theridion davisorum là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion davisorum được herbert walter levi miêu tả năm 1959
[ "theridion", "davisorum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "davisorum", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1959" ]
habenaria pubidactyla là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j a n bat bianch mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "habenaria", "pubidactyla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "a", "n", "bat", "bianch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
antimima argentea là một loài thực vật]] thuộc họ aizoaceae đây là loài đặc hữu của namibia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet loots s mannheimer c 2004 antimima argentea 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "antimima", "argentea", "là", "một", "loài", "thực", "vật]]", "thuộc", "họ", "aizoaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "namibia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "cây", "bụi", "khô", "khu", "vực", "nhiệt...
raoulia monroi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "raoulia", "monroi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
thể tiếp cận vào bốn lớp đơn vị quân terran gồm bộ binh nhẹ marine firebat và ghost lớp bộ binh nhẹ có áo giáp rất nhẹ nhưng lại có tầm bắn vũ khí lớn trong khi marine là loại lính mặc giáp hạng nặng với một khẩu súng trường tấn công và lựu đạn firebat là loại lính marine hạng nặng được trang bị súng phun lửa và tên lử...
[ "thể", "tiếp", "cận", "vào", "bốn", "lớp", "đơn", "vị", "quân", "terran", "gồm", "bộ", "binh", "nhẹ", "marine", "firebat", "và", "ghost", "lớp", "bộ", "binh", "nhẹ", "có", "áo", "giáp", "rất", "nhẹ", "nhưng", "lại", "có", "tầm", "bắn", "vũ", "khí", ...
Cao Tông hoàng đế tên thật là Lý Trị , Tên tự là Vi Thiện , sinh ngày 21 tháng 7 năm 628 ở thành Trường An . Ông là con trai thứ 9 của Đường Thái Tông và con trai thứ ba của Văn Đức hoàng hậu Trưởng Tôn thị , lúc đó Đường Thái Tông đã lên ngôi được 2 năm .
[ "Cao", "Tông", "hoàng", "đế", "tên", "thật", "là", "Lý", "Trị", ",", "Tên", "tự", "là", "Vi", "Thiện", ",", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "7", "năm", "628", "ở", "thành", "Trường", "An", ".", "Ông", "là", "con", "trai", "thứ", "9", "của", "Đường...
nghị 莊毅 chính thất là phan thị làm đoan khiết phu nhân 端潔夫人 bullet thân phụ là phạm đăng hưng phong làm đặc tiến vinh lộc đại phu thái bảo cần chính điện đại học sĩ tước đức quốc công 德國公 chính thất là phạm thị được phong đoan từ đức quốc nhất phẩm phu nhân 端慈德國一品夫人 lúc nhỏ bà thích đọc sách thông kinh sử có đức hiền đ...
[ "nghị", "莊毅", "chính", "thất", "là", "phan", "thị", "làm", "đoan", "khiết", "phu", "nhân", "端潔夫人", "bullet", "thân", "phụ", "là", "phạm", "đăng", "hưng", "phong", "làm", "đặc", "tiến", "vinh", "lộc", "đại", "phu", "thái", "bảo", "cần", "chính", "điện",...
amarodytes testaceopictus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1900
[ "amarodytes", "testaceopictus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "régimbart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
muslikarlkunti lingsugur muslikarlkunti là một làng thuộc tehsil lingsugur huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "muslikarlkunti", "lingsugur", "muslikarlkunti", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "lingsugur", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
warren michigan là một thành phố thuộc quận quận trong tiểu bang michigan hoa kỳ thành phố có tổng diện tích km² trong đó diện tích đất là km² theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số người
[ "warren", "michigan", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "km²", "trong", "đó", "diện", "tích", "đất", "là", "km²", "theo", "điều", "tra", ...
phá hủy được trái tim của hỏa nhân anh cũng được ghi nhận là có khả năng cơ động tuyệt vời trong chiến đấu khả năng của anh cho phép anh bay hoặc lướt nhanh trên sàn và nhảy liên tục để vượt qua đối thủ trước khi họ có thể nhận ra shinra đã được đội trưởng đội 7 benimaru dạy cách sử dụng các ký hiệu tay tập trung năng ...
[ "phá", "hủy", "được", "trái", "tim", "của", "hỏa", "nhân", "anh", "cũng", "được", "ghi", "nhận", "là", "có", "khả", "năng", "cơ", "động", "tuyệt", "vời", "trong", "chiến", "đấu", "khả", "năng", "của", "anh", "cho", "phép", "anh", "bay", "hoặc", "lướt...
tựa này thì tác phẩm chỉ nam ngọc âm giải nghĩa bổ nghĩa cho cuốn chỉ nam phẩm vị do sĩ nhiếp soạn thuở trước chỉ nam ngọc âm giải nghĩa có tổng cộng 3 394 mục từ chữ hán mỗi mục có lời chua bằng chữ nôm để làm sáng nghĩa theo trần xuân ngọc lan 82% các chữ nôm trong từ điển là chữ giả tá mượn âm và 18% là chữ ghép == ...
[ "tựa", "này", "thì", "tác", "phẩm", "chỉ", "nam", "ngọc", "âm", "giải", "nghĩa", "bổ", "nghĩa", "cho", "cuốn", "chỉ", "nam", "phẩm", "vị", "do", "sĩ", "nhiếp", "soạn", "thuở", "trước", "chỉ", "nam", "ngọc", "âm", "giải", "nghĩa", "có", "tổng", "cộng"...
rhabdogaster maculipennis là một loài ruồi trong họ asilidae rhabdogaster maculipennis được engel miêu tả năm 1929 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "rhabdogaster", "maculipennis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "rhabdogaster", "maculipennis", "được", "engel", "miêu", "tả", "năm", "1929", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
oleg andreyevich anofriyev còn viết là anofriev 20 tháng 7 năm 1930 – 28 tháng 3 năm 2018 là nghệ sĩ đa tài người nga từng là diễn viên sân khấu diễn viên điện ảnh người lồng tiếng nhạc sĩ đạo diễn phim và nhà thơ ông là nghệ sĩ được biết đến nhiều ở liên xô trước đây chủ yếu nhờ lồng tiếng toàn bộ các giọng nam trong ...
[ "oleg", "andreyevich", "anofriyev", "còn", "viết", "là", "anofriev", "20", "tháng", "7", "năm", "1930", "–", "28", "tháng", "3", "năm", "2018", "là", "nghệ", "sĩ", "đa", "tài", "người", "nga", "từng", "là", "diễn", "viên", "sân", "khấu", "diễn", "viên"...
lúc đó 17 tuổi đau đớn nhưng cô được thoải mái trong tâm hồn tôi chưa từng nghĩ đó là một ca phẫu thuật mà đó là một quy trình chuyển đổi sai thành đúng vì thế tôi không thấy đau khổ nong poy nói năm 2004 nong poy đăng quang miss tiffany universal dành cho thí sinh thái lan sau đó thể hiện xuất sắc tại miss internation...
[ "lúc", "đó", "17", "tuổi", "đau", "đớn", "nhưng", "cô", "được", "thoải", "mái", "trong", "tâm", "hồn", "tôi", "chưa", "từng", "nghĩ", "đó", "là", "một", "ca", "phẫu", "thuật", "mà", "đó", "là", "một", "quy", "trình", "chuyển", "đổi", "sai", "thành", ...
chim cổ rắn là các loài chim trong họ anhingidae bộ chim điên trước đây xếp trong bộ bồ nông hiện nay còn tồn tại tổng cộng 4 loài trong một chi duy nhất một trong số đó hiện đang ở tình trạng gần bị đe dọa tuyệt chủng chúng được gọi là chim cổ rắn là do chúng có cổ dài và mảnh dẻ tạo ra bề ngoài tương tự như những con...
[ "chim", "cổ", "rắn", "là", "các", "loài", "chim", "trong", "họ", "anhingidae", "bộ", "chim", "điên", "trước", "đây", "xếp", "trong", "bộ", "bồ", "nông", "hiện", "nay", "còn", "tồn", "tại", "tổng", "cộng", "4", "loài", "trong", "một", "chi", "duy", "n...
rok elsner sinh ngày 25 tháng 1 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá slovenia thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho triglav kranj == cá nhân == ông của anh là branko elsner một cựu huấn luyện viên và cầu thủ bóng đá bố của anh là marko elsner một cựu cầu thủ bóng đá và đạt huy chương đồng thế vận hội mùa hè 1984 cùng với n...
[ "rok", "elsner", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "1", "năm", "1986", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "slovenia", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "phòng", "ngự", "cho", "triglav", "kranj", "==", "cá", "nhân", "==", "ông", "của", ...
trössing là một đô thị thuộc huyện radkersburg thuộc bang steiermark nước áo đô thị trössing có diện tích 4 16 km² dân số thời điểm cuối năm 2005 là 291 người
[ "trössing", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "radkersburg", "thuộc", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "đô", "thị", "trössing", "có", "diện", "tích", "4", "16", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "cuối", "năm", "2005", "là", "291", "người" ...
parsonsia howeana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được j b williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "parsonsia", "howeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "j", "b", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
ở màng trong với dòng proton chảy từ xoang gian màng vào chất nền còn atp synthase trong lục lạp đính ở màng thylakoid với dòng proton chảy từ xoang thylakoid ra lại chất nền bullet những chất nhận điện tử trong ty thể và lục lạp là khác nhau trong khi ty thể có nad và fad lục lạp lại có nadp bullet nguồn năng lượng sả...
[ "ở", "màng", "trong", "với", "dòng", "proton", "chảy", "từ", "xoang", "gian", "màng", "vào", "chất", "nền", "còn", "atp", "synthase", "trong", "lục", "lạp", "đính", "ở", "màng", "thylakoid", "với", "dòng", "proton", "chảy", "từ", "xoang", "thylakoid", "r...
sau đó sogd cho đến năm 2004 == kinh tế == nền kinh tế của sughd đã được tăng trưởng ổn định từ năm 2000 với tốc độ trung bình là 13 2% năm 2008 và 13 3% trong năm 2009 năm 2009 nông nghiệp thương mại và sản xuất công nghiệp đã đóng góp 28 2% 25 8% và 14 0% cho grp tổng sản phẩm trong khu vực của sughd tương ứng từ năm...
[ "sau", "đó", "sogd", "cho", "đến", "năm", "2004", "==", "kinh", "tế", "==", "nền", "kinh", "tế", "của", "sughd", "đã", "được", "tăng", "trưởng", "ổn", "định", "từ", "năm", "2000", "với", "tốc", "độ", "trung", "bình", "là", "13", "2%", "năm", "2008"...
phiền bắt đầu với grand theft auto iii một số được cho là bởi nhà hoạt động max clifford có khá nhiều sự chỉ trích đối với những hành động bất hợp pháp trong trò chơi khi so sánh với kiểu nhân vật anh hùng mà các trò chơi khác đưa ra nhân vật chính có thể thực hiện rất nhiều tội ác như giết cảnh sát và các nhân vật thu...
[ "phiền", "bắt", "đầu", "với", "grand", "theft", "auto", "iii", "một", "số", "được", "cho", "là", "bởi", "nhà", "hoạt", "động", "max", "clifford", "có", "khá", "nhiều", "sự", "chỉ", "trích", "đối", "với", "những", "hành", "động", "bất", "hợp", "pháp", ...
dụ các tác giả châu âu trung cổ về troia không tiếp cận hómēros từ tác phẩm gốc đã tìm thấy trong truyền thuyết về troia một nguồn truyện kể anh hùng và lãng mạn dồi dào và một khuôn khổ thuận tiện phù hợp với những lý tưởng phong nhã và thượng võ tinh thần hiệp sĩ của họ các tác giả thế kỷ xii như benoît de sainte-mau...
[ "dụ", "các", "tác", "giả", "châu", "âu", "trung", "cổ", "về", "troia", "không", "tiếp", "cận", "hómēros", "từ", "tác", "phẩm", "gốc", "đã", "tìm", "thấy", "trong", "truyền", "thuyết", "về", "troia", "một", "nguồn", "truyện", "kể", "anh", "hùng", "và", ...
ngôn ngữ đánh dấu một ngôn ngữ đánh dấu có cả văn bản và thông tin phụ về văn bản thông tin này ví dụ nói về cấu trúc của tập tin hay cách trình bày văn bản là mã đánh dấu được pha trộn vào văn bản chính ngôn ngữ đánh dấu hiện đại nổi tiếng nhất là html ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản một gốc của world wide web trong lị...
[ "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "một", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "có", "cả", "văn", "bản", "và", "thông", "tin", "phụ", "về", "văn", "bản", "thông", "tin", "này", "ví", "dụ", "nói", "về", "cấu", "trúc", "của", "tập", "tin", "hay", "cách", "trình"...
thiết da được xử lý để để phát hiện các tự kháng thể kháng desmosome của da sự hiện diện của các tự kháng thể đó cho thấy dấu hiệu của pemphigus ngoài những điều trên một xét nghiệm chẩn đoán khác cũng có thể được sử dụng được gọi là huỳnh quang miễn dịch gián tiếp hay xét nghiệm hiệu giá tự kháng thể xét nghiệm này xá...
[ "thiết", "da", "được", "xử", "lý", "để", "để", "phát", "hiện", "các", "tự", "kháng", "thể", "kháng", "desmosome", "của", "da", "sự", "hiện", "diện", "của", "các", "tự", "kháng", "thể", "đó", "cho", "thấy", "dấu", "hiệu", "của", "pemphigus", "ngoài", ...
là công chúa của srisatchanalai hoặc dịch sang tiếng thái krom khun srisatchanalai surakanya cô được cấp krom khun cấp 4 của các cấp krom == danh hiệu hoàng gia == bullet dame of the ancient and auspicious order of the nine gems bullet dame of the most illustrious order of the royal house of chakri trao ngày 7 tháng 2 ...
[ "là", "công", "chúa", "của", "srisatchanalai", "hoặc", "dịch", "sang", "tiếng", "thái", "krom", "khun", "srisatchanalai", "surakanya", "cô", "được", "cấp", "krom", "khun", "cấp", "4", "của", "các", "cấp", "krom", "==", "danh", "hiệu", "hoàng", "gia", "==",...
arabian ranches là một khu biệt thự cao cấp ở dubai các tiểu vương quốc ả rập thống nhất được ra mắt vào năm 2004 nằm trên đường sheikh mohammad bin zayed và gần làng toàn cầu của dubai nó bao gồm câu lạc bộ golf arabian ranches câu lạc bộ cưỡi ngựa dubai polo arabian ranches 2 được giới thiệu vào năm 2012 nằm sâu tron...
[ "arabian", "ranches", "là", "một", "khu", "biệt", "thự", "cao", "cấp", "ở", "dubai", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "được", "ra", "mắt", "vào", "năm", "2004", "nằm", "trên", "đường", "sheikh", "mohammad", "bin", "zayed", "...
cách điệu theo kiểu hươu cao cổ trong triều đại nhà minh kỳ lân có đầu nửa rồng nửa thú đôi khi chỉ có một sừng do không húc ai bao giờ nên sừng này là hiện thân của từ tâm phần nhiều lân có sừng nai tai chó trán lạc đà mắt quỷ mũi sư tử miệng rộng thân ngựa chân hươu đuôi bò bullet tỳ hưu 貔貅 là linh vật có hình dáng g...
[ "cách", "điệu", "theo", "kiểu", "hươu", "cao", "cổ", "trong", "triều", "đại", "nhà", "minh", "kỳ", "lân", "có", "đầu", "nửa", "rồng", "nửa", "thú", "đôi", "khi", "chỉ", "có", "một", "sừng", "do", "không", "húc", "ai", "bao", "giờ", "nên", "sừng", "...
didymoglossum gourlianum là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được grev ex j sm pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "didymoglossum", "gourlianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "grev", "ex", "j", "sm", "pic", "serm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
semitrivia tsuchidai là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ triviidae
[ "semitrivia", "tsuchidai", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "triviidae" ]
ấy sẽ như thế nào không hay sẽ sao nếu chúng ta cứ cố thủ theo ý của katsuie sẽ ra sao nếu chúng ta vẫn nằm trong lâu đài này khóa nó lại và đợi đến khi imagawa hết hứng thú ngừng cuộc vây hãm và về nhà chúng ta có thể kéo dài sự sống thêm năm mười ngày nữa và những gì mà chúng ta định phòng thủ thì không thể nào chống...
[ "ấy", "sẽ", "như", "thế", "nào", "không", "hay", "sẽ", "sao", "nếu", "chúng", "ta", "cứ", "cố", "thủ", "theo", "ý", "của", "katsuie", "sẽ", "ra", "sao", "nếu", "chúng", "ta", "vẫn", "nằm", "trong", "lâu", "đài", "này", "khóa", "nó", "lại", "và", ...
oopsidius cetus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "oopsidius", "cetus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
kudurekonda honnali kudurekonda là một làng thuộc tehsil honnali huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kudurekonda", "honnali", "kudurekonda", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "honnali", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
võ thập lang là bộ phim truyền hình tình cảm hài xen lẫn các pha võ thuật đẹp mắt của trung quốc với sự tham gia diễn xuất của các diễn viên dương thiên hoa hoắc kiến hoa hồ vũ uy trương manh bách tuyết giả nãi lượng khai máy vào mùa hè năm 2006 bộ phim được khởi quay tại phim trường qingsheng studios ở thành phố thượn...
[ "võ", "thập", "lang", "là", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "tình", "cảm", "hài", "xen", "lẫn", "các", "pha", "võ", "thuật", "đẹp", "mắt", "của", "trung", "quốc", "với", "sự", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "của", "các", "diễn", "viên", "dương", "thi...
dactyladenia barteri là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được hook f ex oliv prance f white mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "dactyladenia", "barteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "hook", "f", "ex", "oliv", "prance", "f", "white", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
số liệu thống kê về nhân vật người chơi trong một số trò chơi có thể tìm thấy các vật phẩm để tăng hoặc giảm tần suất các cuộc đụng độ ngẫu nhiên thậm chí để loại bỏ chúng hoàn toàn hoặc tăng tỷ lệ gặp phải một cuộc đụng độ cụ thể các cuộc đụng độ ngẫu nhiên thường xảy ra thường xuyên hơn trong dungeon hang động rừng s...
[ "số", "liệu", "thống", "kê", "về", "nhân", "vật", "người", "chơi", "trong", "một", "số", "trò", "chơi", "có", "thể", "tìm", "thấy", "các", "vật", "phẩm", "để", "tăng", "hoặc", "giảm", "tần", "suất", "các", "cuộc", "đụng", "độ", "ngẫu", "nhiên", "thậm...
elophos leptogramma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "elophos", "leptogramma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
karaköy çeşme karaköy là một xã thuộc huyện çeşme tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 7 người
[ "karaköy", "çeşme", "karaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çeşme", "tỉnh", "i̇zmir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "7", "người" ]
platycnemis agrioides là một loài chuồn chuồn kim thuộc họ platycnemididae đây là loài đặc hữu của mayotte môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet clausnitzer v 2005 platycnemis agrioide...
[ "platycnemis", "agrioides", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "kim", "thuộc", "họ", "platycnemididae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "mayotte", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấ...
tiền đồn hoặc kiểm soát aksai chin cũng chưa từng thảo luận vấn đề với chính phủ trung quốc hay tây tạng và biên giới vẫn chưa được phân định khi ấn độ độc lập === từ năm 1947 === khi độc lập vào năm 1947 chính phủ ấn độ sử dụng đường johnson làm cơ sở cho biên giới chính thức của họ tại phía tây bao gồm aksai chin từ ...
[ "tiền", "đồn", "hoặc", "kiểm", "soát", "aksai", "chin", "cũng", "chưa", "từng", "thảo", "luận", "vấn", "đề", "với", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "hay", "tây", "tạng", "và", "biên", "giới", "vẫn", "chưa", "được", "phân", "định", "khi", "ấn", "độ", ...
torpig cũng được biết đến như sinowal hay anserin chủ yếu được phát tán kèm theo rootkit mebroot là một kiểu botnet lan rộng bởi nhiều biến thể trojan khác nhau làm ảnh hưởng tới các máy tính dùng microsoft windows torpig qua mặt các ứng dụng chống virus thông qua việc sử dụng công nghệ rootkit và khai phá dữ liệu trên...
[ "torpig", "cũng", "được", "biết", "đến", "như", "sinowal", "hay", "anserin", "chủ", "yếu", "được", "phát", "tán", "kèm", "theo", "rootkit", "mebroot", "là", "một", "kiểu", "botnet", "lan", "rộng", "bởi", "nhiều", "biến", "thể", "trojan", "khác", "nhau", ...
masdevallia virens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer andreetta mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "masdevallia", "virens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "andreetta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
bulbophyllum medusae tên tiếng anh là medusa s bulbophyllum là một loài phong lan loài phong lan này được đặt tên theo gorgon medusa trong thần thoại hy lạp do đài hoa cạnh của nó dài trông giống những con rắn tạo thành tóc của medusa đây là một loài phong lan biểu sinh từ bán đảo mã lai thái lan và borneo
[ "bulbophyllum", "medusae", "tên", "tiếng", "anh", "là", "medusa", "s", "bulbophyllum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "loài", "phong", "lan", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "gorgon", "medusa", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "do", "đài",...
mesochorus vittator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "vittator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
salvia itaguassuensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được brade barb per miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "salvia", "itaguassuensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "brade", "barb", "per", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
; sinh ngày 22 tháng 4 năm 1870 , mất ngày 21 tháng 1 năm 1924 ; là một lãnh tụ của phong trào cách mạng vô sản Nga , là người phát triển học thuyết của Karl Marx và Friedrich Engels .
[ ";", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "4", "năm", "1870", ",", "mất", "ngày", "21", "tháng", "1", "năm", "1924", ";", "là", "một", "lãnh", "tụ", "của", "phong", "trào", "cách", "mạng", "vô", "sản", "Nga", ",", "là", "người", "phát", "triển", "học", ...
dendrobium rupicola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "dendrobium", "rupicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
triệu chứng bpd ở bệnh nhân nữ một nghiên cứu năm 2003 chỉ ra rằng có thể dự đoán sự thay đổi hàm lượng estrogen trong suốt chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ có biểu hiện của bpd mối quan hệ giữu lượng estrogen và biểu hiện bpd bắt đầu được các nhà nghiên cứu chú ý nhiều hơn khi thử nghiệm phát hiện ra triệu chứng của nhữn...
[ "triệu", "chứng", "bpd", "ở", "bệnh", "nhân", "nữ", "một", "nghiên", "cứu", "năm", "2003", "chỉ", "ra", "rằng", "có", "thể", "dự", "đoán", "sự", "thay", "đổi", "hàm", "lượng", "estrogen", "trong", "suốt", "chu", "kỳ", "kinh", "nguyệt", "của", "phụ", ...
eulithis associata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eulithis", "associata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
onthophagus dorsofasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "dorsofasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
Cha ông là Lê Hiệp , làm nghề mộc . Mẹ ông là Võ Thị Đạo , làm ruộng . Sau đó ông theo gia đình về sinh sống tại làng Hậu Kiên , xã Triệu Thành cùng huyện , ở bên kia dòng sông Thạch Hãn . Khu lưu niệm Cố Tổng Bí thư Lê Duẩn hiện nay được xây dựng tại làng Hậu Kiên , xã Triệu Thành .
[ "Cha", "ông", "là", "Lê", "Hiệp", ",", "làm", "nghề", "mộc", ".", "Mẹ", "ông", "là", "Võ", "Thị", "Đạo", ",", "làm", "ruộng", ".", "Sau", "đó", "ông", "theo", "gia", "đình", "về", "sinh", "sống", "tại", "làng", "Hậu", "Kiên", ",", "xã", "Triệu", ...
không gắn với hoạt động đời thường === phương pháp lấp lửng – tạo ra những nổi nhớ dai dẳng === hướng dẫn viên kết thúc lấp lửng có chủ đích về một câu chuyện nghệ thuật chuyển tiết câu chuyện sang một đề tài mới hấp dẫn hơn và lý thú hơn === phương pháp so sánh – lấy cái quen thuộc để so sánh với điều mới lạ === so sá...
[ "không", "gắn", "với", "hoạt", "động", "đời", "thường", "===", "phương", "pháp", "lấp", "lửng", "–", "tạo", "ra", "những", "nổi", "nhớ", "dai", "dẳng", "===", "hướng", "dẫn", "viên", "kết", "thúc", "lấp", "lửng", "có", "chủ", "đích", "về", "một", "câ...
đài phát thanh truyền hình hậu giang đài phát thanh truyền hình tỉnh hậu giang tiếng anh hau giang television viết tắt hgtv là một đài truyền hình địa phương trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh hậu giang == lịch sử == bullet ngày 01 01 2004 tỉnh mới hậu giang chính thức hoạt động theo nghị quyết của quốc hội bullet ngày 18...
[ "đài", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "hậu", "giang", "đài", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "tỉnh", "hậu", "giang", "tiếng", "anh", "hau", "giang", "television", "viết", "tắt", "hgtv", "là", "một", "đài", "truyền", "hình", "địa", "phương", "trực", ...
pterostylis crassichila là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "pterostylis", "crassichila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "l", "jones", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
omphalogramma souliei là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "omphalogramma", "souliei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "franch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
persicaria campanulata là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được hook f ronse decr mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "persicaria", "campanulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "hook", "f", "ronse", "decr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
lepidophloeus exquisitus là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1906
[ "lepidophloeus", "exquisitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "laemophloeidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
psychotria tomentella là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s moore zappi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "psychotria", "tomentella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "moore", "zappi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
eupithecia manniaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "manniaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
periphrage là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "periphrage", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
3417 tamblyn 1937 gg là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 4 năm 1937 bởi k reinmuth ở heidelberg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3417 tamblyn
[ "3417", "tamblyn", "1937", "gg", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1937", "bởi", "k", "reinmuth", "ở", "heidelberg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jp...
hương canh ngoại đồn ở đất ức kỳ rồi tự xưng là thuận thiên khải vận đại nhân làm cung điện đặt quan thuộc thu các thứ thuế ở đất tuyên quang thanh thế lừng lẫy năm 1750 trịnh doanh tự đem đại quân đi đường thái nguyên đến đánh phá được đồn ức kỳ khi quân tiến lên đến đồn hương canh quân khởi nghĩa bắn súng đạn ra như ...
[ "hương", "canh", "ngoại", "đồn", "ở", "đất", "ức", "kỳ", "rồi", "tự", "xưng", "là", "thuận", "thiên", "khải", "vận", "đại", "nhân", "làm", "cung", "điện", "đặt", "quan", "thuộc", "thu", "các", "thứ", "thuế", "ở", "đất", "tuyên", "quang", "thanh", "th...
coelioxys sexmaculata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cameron mô tả khoa học năm 1897
[ "coelioxys", "sexmaculata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cameron", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
himmetbeşe cide himmetbeşe là một xã thuộc huyện cide tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 37 người
[ "himmetbeşe", "cide", "himmetbeşe", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "cide", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "37", "người" ]
sở 94 67 ha diện tích tự nhiên và 5 068 nhân khẩu của xã lê lợi 60 48 ha diện tích tự nhiên và 897 nhân khẩu của xã đồng tâm 12 41 ha diện tích tự nhiên và 217 nhân khẩu của xã đồng thái 24 96 ha đất và 412 nhân khẩu của xã nam sơn hợp nhất 2 xã đồng tâm và đồng tiến thành xã an đồng ngày 17 tháng 2 năm 1987 chuyển 2 x...
[ "sở", "94", "67", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "5", "068", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "lê", "lợi", "60", "48", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "897", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "đồng", "tâm", "12", "41", "ha", "diện",...
hồ don juan là một hồ siêu mặn có diện tích nhỏ và nông ở phía tây thung lũng wright south fork victoria land nam cực về phía tây từ hồ vanda hồ nằm giữa dãy asgard ở phía nam và dãy dais ở phía bắc ở đầu phía tây có một nhánh nhỏ và sông băng hồ don juan là hồ mặn nhất ở nam cực và đồng thời là một trong những vùng nư...
[ "hồ", "don", "juan", "là", "một", "hồ", "siêu", "mặn", "có", "diện", "tích", "nhỏ", "và", "nông", "ở", "phía", "tây", "thung", "lũng", "wright", "south", "fork", "victoria", "land", "nam", "cực", "về", "phía", "tây", "từ", "hồ", "vanda", "hồ", "nằm",...
kim seo hyung sinh ngày 28 tháng 10 năm 1973 là một nữ diễn viên hàn quốc cô được biết đến với vai diễn shin ae-ri trong bộ phim của đài sbs sự quyến rũ của người vợ và vai cô giáo kim yoo young trong bộ phim truyền hình jtbc lâu đài trên không cô đã nhận được đề cử giải thưởng nữ diễn viên chính xuất sắc nhất tại giải...
[ "kim", "seo", "hyung", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "10", "năm", "1973", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "hàn", "quốc", "cô", "được", "biết", "đến", "với", "vai", "diễn", "shin", "ae-ri", "trong", "bộ", "phim", "của", "đài", "sbs", "sự", "quyến"...
pseudopaludicola mirandae pseudopaludicola boliviana là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae loài này có ở argentina và có thể cả paraguay môi trường sống tự nhiên của chúng là đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham khảo == bullet baldo d 2004 pseudopaludicola mirandae 2006 iucn red list of threatened...
[ "pseudopaludicola", "mirandae", "pseudopaludicola", "boliviana", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "leptodactylidae", "loài", "này", "có", "ở", "argentina", "và", "có", "thể", "cả", "paraguay", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "...
to modernity a history of the soviet and post-soviet eras continuum international publishing group 2001 isbn 0-8264-1350-1 === tiếng việt === bullet georgy k zhukov nhớ lại và suy nghĩ tập 3 nhà xuất bản quân đội nhân dân hà nội 1987 bản tiếng việt bullet aleksandr m vasilevsky sự nghiệp cả cuộc đời nhà xuất bản tiến b...
[ "to", "modernity", "a", "history", "of", "the", "soviet", "and", "post-soviet", "eras", "continuum", "international", "publishing", "group", "2001", "isbn", "0-8264-1350-1", "===", "tiếng", "việt", "===", "bullet", "georgy", "k", "zhukov", "nhớ", "lại", "và", ...
scirtes piceolus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được blatchley miêu tả khoa học năm 1924
[ "scirtes", "piceolus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "blatchley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1924" ]
zosterornis là một chi chim trong họ zosteropidae
[ "zosterornis", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "zosteropidae" ]
gai lưng mang da tiếng anh skin gill là bộ phận dùng để thở và bài tiết cũng xuất hiện ở 8 loài của chi này ngoài ra nó còn có bộ xương ngoài == các loài == theo như cơ sở dữ liệu sinh vật biển chi này hiện có 8 loài bullet asterias amurensis bullet asterias argonauta bullet asterias forbesi bullet asterias microdiscus...
[ "gai", "lưng", "mang", "da", "tiếng", "anh", "skin", "gill", "là", "bộ", "phận", "dùng", "để", "thở", "và", "bài", "tiết", "cũng", "xuất", "hiện", "ở", "8", "loài", "của", "chi", "này", "ngoài", "ra", "nó", "còn", "có", "bộ", "xương", "ngoài", "=="...
tới 31 tháng 8 năm 2010 các vé được gọi là vé 20eleven được bán cho các nhóm có ít nhất 11 người với giá vé được chiết khấu 20 phần trăm và chủ yếu hướng tới trường học và các câu lạc bộ vé lẻ cho các trận được bán từ ngày 15 tháng 9 năm 2010 giá vé lẻ cho các cá nhân dao động từ 10 tới 200 euro vào ngày 18 tháng 3 năm...
[ "tới", "31", "tháng", "8", "năm", "2010", "các", "vé", "được", "gọi", "là", "vé", "20eleven", "được", "bán", "cho", "các", "nhóm", "có", "ít", "nhất", "11", "người", "với", "giá", "vé", "được", "chiết", "khấu", "20", "phần", "trăm", "và", "chủ", "y...
ayaş là một huyện thuộc tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 1112 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 13159 người mật độ 12 người km²
[ "ayaş", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "1112", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "13159", "người", "mật", "độ", "12", "người", "km²" ]
eremophila interstans là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được s moore diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "eremophila", "interstans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "s", "moore", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
16524 hausmann 1991 bb3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 1 năm 1991 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 16524 hausmann
[ "16524", "hausmann", "1991", "bb3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "1991", "bởi", "f", "borngen", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
asplenium × sobtianum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được fraser-jenk pangtey khullar mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "×", "sobtianum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "fraser-jenk", "pangtey", "khullar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "lo...
perdita perpulchra là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1896
[ "perdita", "perpulchra", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
donjeux haute-marne donjeux là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 216 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet commune của tỉnh haute-marne
[ "donjeux", "haute-marne", "donjeux", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "216", "mét", "trên", "mực"...
usd vào cuối năm số dư của họ là 110 usd trong trường hợp này lãi suất danh nghĩa là 10% mỗi năm lãi suất thực tế đo lường sức mua của biên lai tiền lãi được tính bằng cách điều chỉnh lãi suất danh nghĩa được tính để đưa lạm phát vào hạch toán xem thực tế so với danh nghĩa trong kinh tế học nếu lạm phát trong nền kinh ...
[ "usd", "vào", "cuối", "năm", "số", "dư", "của", "họ", "là", "110", "usd", "trong", "trường", "hợp", "này", "lãi", "suất", "danh", "nghĩa", "là", "10%", "mỗi", "năm", "lãi", "suất", "thực", "tế", "đo", "lường", "sức", "mua", "của", "biên", "lai", "t...
aongstroemia appressa là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được hampe ex müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "aongstroemia", "appressa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "hampe", "ex", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
tích tự nhiên và 4 886 người xã nham sơn còn lại 1 138 14 ha diện tích tự nhiên và 5 189 người đến năm 2018 thị trấn neo có diện tích 5 80 km² dân số là 6 274 người mật độ dân số đạt 1 082 người km² xã nham sơn có diện tích 10 98 km² dân số là 5 588 người mật độ dân số đạt 509 người km² có bốn thôn đông hương minh phượ...
[ "tích", "tự", "nhiên", "và", "4", "886", "người", "xã", "nham", "sơn", "còn", "lại", "1", "138", "14", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "5", "189", "người", "đến", "năm", "2018", "thị", "trấn", "neo", "có", "diện", "tích", "5", "80", "k...
tachina spineiventer là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "tachina", "spineiventer", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
chỉ có vai trò trưởng quan trong châu nặng về danh nghĩa như chức thứ sử trước đây === những vị khách ở nhờ và sự uy hiếp từ phía đông === năm 196 trương tế bộ tướng của quyền thần lý thôi lực lượng quân phiệt tàn dư của đổng trác đã suy yếu chạy tới nam dương bị quân của lưu biểu bắn chết nhưng lưu biểu giảng hòa với ...
[ "chỉ", "có", "vai", "trò", "trưởng", "quan", "trong", "châu", "nặng", "về", "danh", "nghĩa", "như", "chức", "thứ", "sử", "trước", "đây", "===", "những", "vị", "khách", "ở", "nhờ", "và", "sự", "uy", "hiếp", "từ", "phía", "đông", "===", "năm", "196", ...
độ tương tự cosin là một cách đo độ tương tự measure of similarity giữa hai vectơ khác không của một không gian tích vô hướng độ tương tự này được định nghĩa bằng giá trị cosine của góc giữa hai vectơ và cũng là tích vô hướng của cùng các vectơ đơn vị để cả hai đều có chiều dài 1 giá trị cosine của 0° là 1 và bé hơn 1 ...
[ "độ", "tương", "tự", "cosin", "là", "một", "cách", "đo", "độ", "tương", "tự", "measure", "of", "similarity", "giữa", "hai", "vectơ", "khác", "không", "của", "một", "không", "gian", "tích", "vô", "hướng", "độ", "tương", "tự", "này", "được", "định", "ngh...
cyclophora headi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cyclophora", "headi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
các lỗ thoát nước trong phòng tắm vì thế gián không thể từ các cống rãnh chui lên dọn sạch phân chó và mèo phân trong sân vì đây có thể trở thành thức ăn cho gián hoặc gián đi qua và mang bẩn vào nhà giữ nhà cửa sạch sẽ lau nhà thường xuyên chú ý nhà bếp sau bữa ăn rửa sạch bát đĩa và cất giấu thức ăn thừa cẩn thận khi...
[ "các", "lỗ", "thoát", "nước", "trong", "phòng", "tắm", "vì", "thế", "gián", "không", "thể", "từ", "các", "cống", "rãnh", "chui", "lên", "dọn", "sạch", "phân", "chó", "và", "mèo", "phân", "trong", "sân", "vì", "đây", "có", "thể", "trở", "thành", "thức...
muratlı akkuş muratlı là một xã thuộc huyện akkuş tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 163 người
[ "muratlı", "akkuş", "muratlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "akkuş", "tỉnh", "ordu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "163", "người" ]
sergei ivanovich mosin sergey ivanovich mosin 2 hoặc 14 tháng 4 năm 1849 8 tháng 2 năm 1902 là một thiếu tướng công binh của quân đội đế quốc nga người đã thiết kế súng trường kiểu 1891 трёхлинейная винтовка образца 1891 года hay còn gọi là súng trường mosin == tiểu sử == sergey ivanovich mosin sinh năm 1849 tại ramon ...
[ "sergei", "ivanovich", "mosin", "sergey", "ivanovich", "mosin", "2", "hoặc", "14", "tháng", "4", "năm", "1849", "8", "tháng", "2", "năm", "1902", "là", "một", "thiếu", "tướng", "công", "binh", "của", "quân", "đội", "đế", "quốc", "nga", "người", "đã", "...
bến tre
[ "bến", "tre" ]
hóa loài ngựa chương 11 bàn về sự suy vong của các nền văn hóa balkan và những cuộc di cư đầu tiên từ vùng thảo nguyên vào thung lũng danube chương 12 bàn về sự phát triển của các nền văn hóa thảo nguyên trong thời kỳ đồ đá cũ bao gồm sự tiếp xúc với văn minh lưỡng hà sau sự sụp đổ của các nền văn hóa balkan và vai trò...
[ "hóa", "loài", "ngựa", "chương", "11", "bàn", "về", "sự", "suy", "vong", "của", "các", "nền", "văn", "hóa", "balkan", "và", "những", "cuộc", "di", "cư", "đầu", "tiên", "từ", "vùng", "thảo", "nguyên", "vào", "thung", "lũng", "danube", "chương", "12", ...
hibiscus partitus là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr f d wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "hibiscus", "partitus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "hochr", "f", "d", "wilson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]