text
stringlengths
1
7.22k
words
list
lãng bao gồm 2 thị trấn na sầm đồng đăng và 27 xã an hùng bắc la bảo lâm bình trung gia miễn hành thanh hoàng văn thụ hoàng việt hội hoan hồng phong hồng thái mỹ cao nam la nhạc kỳ phú xá phượng long song giáp tân lang tân tác tân thanh tân việt tân yên thành hòa thụy hùng a thụy hùng b trùng khánh trùng quán năm 1975 hợp nhất 2 tỉnh cao bằng và lạng sơn thành tỉnh cao lạng huyện văn lãng thuộc tỉnh cao lạng và đến ngày 29 tháng 12 năm 1978 huyện văn lãng thuộc tỉnh lạng sơn vừa được tái lập ngày 10 tháng 6 năm 1981 tách 6 xã hồng phong phú xá bình trung bảo lâm thụy hùng a sau đổi lại xã thụy hùng song giáp và thị trấn đồng đăng để sáp nhập vào huyện cao lộc sáp nhập xã hành thanh và xã phượng long thành xã thanh long sáp nhập xã tân yên và xã mỹ cao thành xã tân mỹ đổi tên xã thụy hùng b thành xã thụy hùng ngày 21 tháng 11 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 818 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh lạng sơn nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020 theo đó bullet sáp nhập xã nam la vào xã hội hoan bullet giải thể 3 xã tân lang tân việt và trùng quán bullet sáp nhập thôn thanh hảo
[ "lãng", "bao", "gồm", "2", "thị", "trấn", "na", "sầm", "đồng", "đăng", "và", "27", "xã", "an", "hùng", "bắc", "la", "bảo", "lâm", "bình", "trung", "gia", "miễn", "hành", "thanh", "hoàng", "văn", "thụ", "hoàng", "việt", "hội", "hoan", "hồng", "phong", "hồng", "thái", "mỹ", "cao", "nam", "la", "nhạc", "kỳ", "phú", "xá", "phượng", "long", "song", "giáp", "tân", "lang", "tân", "tác", "tân", "thanh", "tân", "việt", "tân", "yên", "thành", "hòa", "thụy", "hùng", "a", "thụy", "hùng", "b", "trùng", "khánh", "trùng", "quán", "năm", "1975", "hợp", "nhất", "2", "tỉnh", "cao", "bằng", "và", "lạng", "sơn", "thành", "tỉnh", "cao", "lạng", "huyện", "văn", "lãng", "thuộc", "tỉnh", "cao", "lạng", "và", "đến", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "1978", "huyện", "văn", "lãng", "thuộc", "tỉnh", "lạng", "sơn", "vừa", "được", "tái", "lập", "ngày", "10", "tháng", "6", "năm", "1981", "tách", "6", "xã", "hồng", "phong", "phú", "xá", "bình", "trung", "bảo", "lâm", "thụy", "hùng", "a", "sau", "đổi", "lại", "xã", "thụy", "hùng", "song", "giáp", "và", "thị", "trấn", "đồng", "đăng", "để", "sáp", "nhập", "vào", "huyện", "cao", "lộc", "sáp", "nhập", "xã", "hành", "thanh", "và", "xã", "phượng", "long", "thành", "xã", "thanh", "long", "sáp", "nhập", "xã", "tân", "yên", "và", "xã", "mỹ", "cao", "thành", "xã", "tân", "mỹ", "đổi", "tên", "xã", "thụy", "hùng", "b", "thành", "xã", "thụy", "hùng", "ngày", "21", "tháng", "11", "năm", "2019", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "818", "nq-ubtvqh14", "về", "việc", "sắp", "xếp", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lạng", "sơn", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2020", "theo", "đó", "bullet", "sáp", "nhập", "xã", "nam", "la", "vào", "xã", "hội", "hoan", "bullet", "giải", "thể", "3", "xã", "tân", "lang", "tân", "việt", "và", "trùng", "quán", "bullet", "sáp", "nhập", "thôn", "thanh", "hảo" ]
cho sùng trinh đế tin rằng viên sùng hoán phản bội minh năm 1630 súng trinh đế cho xử tử viên sùng hoán tại thái thị khẩu bằng hình thức lăng trì sau đó 150 năm viên sùng hoán được càn long đế của nhà thanh giải oan và mộ của ông gần quảng cừ môn nay là một miếu thờ ngày 19 tháng 3 năm 1644 quân khởi nghĩa nông dân đại thuận của lý tự thành công chiếm bắc kinh sùng trinh đế thắt cổ quyên sinh sau khi tiến vào bắc kinh quân đại thuận treo bảng yên dân kêu gọi mọi người an cư lại nghiệp trừng phạt các hoàng thân quốc thích và quan lại tham ô của triều minh sau khi thất bại ở sơn hải quan trước liên quân giữa quân ngô tam quế và quân thanh của nhiếp chính vương đa nhĩ cổn lý tự thành lại phải đưa đại quân rút về bắc kinh sau khi về bắc kinh lý tự thành tiến hành lễ tức vị tại hoàng cung tiếp nhận triều kiến của các quan chức triều đình đại thuận sớm hôm sau lý tự thành dẫn quân đại thuận rời bắc kinh hướng đến tây an tính ra quân đại thuận chiếm giữ bắc kinh trong 41 ngày == thời thanh == ngày 3 tháng 5 năm 1644 quân thanh chiếm bắc kinh từ quân đại thuận của lý tự thành đa nhĩ cổn tổ chức quốc tang cho sùng trinh đế và tái bổ nhiệm nhiều
[ "cho", "sùng", "trinh", "đế", "tin", "rằng", "viên", "sùng", "hoán", "phản", "bội", "minh", "năm", "1630", "súng", "trinh", "đế", "cho", "xử", "tử", "viên", "sùng", "hoán", "tại", "thái", "thị", "khẩu", "bằng", "hình", "thức", "lăng", "trì", "sau", "đó", "150", "năm", "viên", "sùng", "hoán", "được", "càn", "long", "đế", "của", "nhà", "thanh", "giải", "oan", "và", "mộ", "của", "ông", "gần", "quảng", "cừ", "môn", "nay", "là", "một", "miếu", "thờ", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1644", "quân", "khởi", "nghĩa", "nông", "dân", "đại", "thuận", "của", "lý", "tự", "thành", "công", "chiếm", "bắc", "kinh", "sùng", "trinh", "đế", "thắt", "cổ", "quyên", "sinh", "sau", "khi", "tiến", "vào", "bắc", "kinh", "quân", "đại", "thuận", "treo", "bảng", "yên", "dân", "kêu", "gọi", "mọi", "người", "an", "cư", "lại", "nghiệp", "trừng", "phạt", "các", "hoàng", "thân", "quốc", "thích", "và", "quan", "lại", "tham", "ô", "của", "triều", "minh", "sau", "khi", "thất", "bại", "ở", "sơn", "hải", "quan", "trước", "liên", "quân", "giữa", "quân", "ngô", "tam", "quế", "và", "quân", "thanh", "của", "nhiếp", "chính", "vương", "đa", "nhĩ", "cổn", "lý", "tự", "thành", "lại", "phải", "đưa", "đại", "quân", "rút", "về", "bắc", "kinh", "sau", "khi", "về", "bắc", "kinh", "lý", "tự", "thành", "tiến", "hành", "lễ", "tức", "vị", "tại", "hoàng", "cung", "tiếp", "nhận", "triều", "kiến", "của", "các", "quan", "chức", "triều", "đình", "đại", "thuận", "sớm", "hôm", "sau", "lý", "tự", "thành", "dẫn", "quân", "đại", "thuận", "rời", "bắc", "kinh", "hướng", "đến", "tây", "an", "tính", "ra", "quân", "đại", "thuận", "chiếm", "giữ", "bắc", "kinh", "trong", "41", "ngày", "==", "thời", "thanh", "==", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "1644", "quân", "thanh", "chiếm", "bắc", "kinh", "từ", "quân", "đại", "thuận", "của", "lý", "tự", "thành", "đa", "nhĩ", "cổn", "tổ", "chức", "quốc", "tang", "cho", "sùng", "trinh", "đế", "và", "tái", "bổ", "nhiệm", "nhiều" ]
chiến tranh giải phóng thụy điển 1521–23 chiến tranh giải phóng là một cuộc nổi dậy và nội chiến mà nhà quý tộc thụy điển gustav vasa đã lật đổ thành công vị vua đan mạch-na uy christian ii đóng vai trò là nhiếp chính của liên minh kalmar ở thụy điển cuộc chiến bắt đầu vào tháng 1 năm 1521 khi gustav vasa được bổ nhiệm làm hövitsman chỉ huy xứ dalarna đại diện cho cư dân ở phía bắc tỉnh này sau khi gustav vasa cướp phá mỏ đồng kopparberg và thị trấn västerås nhiều người đã tham gia quân đội của ông năm 1522 thành phố lübeck của hanse liên minh với nghĩa quân thụy điển sau khi chiếm stockholm vào tháng 6 năm 1523 nghĩa quân đã kiểm soát một cách hiệu quả thụy điển vào ngày 6 tháng 6 gustav vasa được bầu làm vua thụy điển ở thị trấn strängnäs đến tháng 9 phần lan thuộc thụy điển cũng nằm dưới quyền kiểm soát của những người ủng hộ gustav vasa hiệp ước malmö ký ngày 1 tháng 9 năm 1524 thì thụy điển mới ly khai khỏi liên minh kalmar == dalarna == năm 1520 gustav vasa đi du lịch đến tỉnh dalarna của thụy điển cải trang thành một nông dân để tránh sự phát hiện của các mật thám đan mạch vào tháng 12 gustav vasa đến thành phố mora để đề nghị đám nông dân giúp đỡ ông nổi dậy chống lại nhà lãnh đạo của đan
[ "chiến", "tranh", "giải", "phóng", "thụy", "điển", "1521–23", "chiến", "tranh", "giải", "phóng", "là", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "và", "nội", "chiến", "mà", "nhà", "quý", "tộc", "thụy", "điển", "gustav", "vasa", "đã", "lật", "đổ", "thành", "công", "vị", "vua", "đan", "mạch-na", "uy", "christian", "ii", "đóng", "vai", "trò", "là", "nhiếp", "chính", "của", "liên", "minh", "kalmar", "ở", "thụy", "điển", "cuộc", "chiến", "bắt", "đầu", "vào", "tháng", "1", "năm", "1521", "khi", "gustav", "vasa", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "hövitsman", "chỉ", "huy", "xứ", "dalarna", "đại", "diện", "cho", "cư", "dân", "ở", "phía", "bắc", "tỉnh", "này", "sau", "khi", "gustav", "vasa", "cướp", "phá", "mỏ", "đồng", "kopparberg", "và", "thị", "trấn", "västerås", "nhiều", "người", "đã", "tham", "gia", "quân", "đội", "của", "ông", "năm", "1522", "thành", "phố", "lübeck", "của", "hanse", "liên", "minh", "với", "nghĩa", "quân", "thụy", "điển", "sau", "khi", "chiếm", "stockholm", "vào", "tháng", "6", "năm", "1523", "nghĩa", "quân", "đã", "kiểm", "soát", "một", "cách", "hiệu", "quả", "thụy", "điển", "vào", "ngày", "6", "tháng", "6", "gustav", "vasa", "được", "bầu", "làm", "vua", "thụy", "điển", "ở", "thị", "trấn", "strängnäs", "đến", "tháng", "9", "phần", "lan", "thuộc", "thụy", "điển", "cũng", "nằm", "dưới", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "những", "người", "ủng", "hộ", "gustav", "vasa", "hiệp", "ước", "malmö", "ký", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "1524", "thì", "thụy", "điển", "mới", "ly", "khai", "khỏi", "liên", "minh", "kalmar", "==", "dalarna", "==", "năm", "1520", "gustav", "vasa", "đi", "du", "lịch", "đến", "tỉnh", "dalarna", "của", "thụy", "điển", "cải", "trang", "thành", "một", "nông", "dân", "để", "tránh", "sự", "phát", "hiện", "của", "các", "mật", "thám", "đan", "mạch", "vào", "tháng", "12", "gustav", "vasa", "đến", "thành", "phố", "mora", "để", "đề", "nghị", "đám", "nông", "dân", "giúp", "đỡ", "ông", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "nhà", "lãnh", "đạo", "của", "đan" ]
andes nhiều hồ sông thác nước đỉnh núi tuyết các sông băng cùng các cánh rừng rộng lớn == từ nguyên == tên của vườn quốc gia có nguồn gốc từ tên của hồ mà nó bao quanh đó là hồ nahuel huapi trong ngôn ngữ mapuche nahuel có nghĩa là báo đốm và huapi có nghĩa là hòn đảo == lịch sử == việc phát hiện vườn quốc gia nahuel huapi cùng các dân tộc bản địa là ciudad de los cesares và những người dòng tên định cư đầu tiên vào năm 1903 perito moreno đã hiến tặng 75 km vuông 29 sq mi đất trong khu vực cho chính phủ liên bang một sắc lệnh ngày 1 tháng 2 năm 1909 công nhận rằng khu vực này cần được bảo vệ nhưng phải đến ngày 9 tháng 10 năm 1934 cùng với vườn quốc gia iguazú thì vườn quốc gia nahuel huapi mới chính thức được thành lập cùng với những khu rừng nhiệt đới của vườn quốc gia iguazú nahuel huapi được cho là có khả năng cạnh tranh với các khu du lịch của châu âu và do đó các nhà hoạch định ưu tiên phát triển du lịch quốc gia trong năm đầu tiên được thành lập một số quy định đã được bổ sung có ảnh hưởng đến nahuel huapi đó là việc đưa ra luật xây dựng luật câu cá thể thao tiêu chuẩn hóa vệ sinh nước uống và cấp giấy phép bán hàng khu vực này đã mở cửa các hoạt động
[ "andes", "nhiều", "hồ", "sông", "thác", "nước", "đỉnh", "núi", "tuyết", "các", "sông", "băng", "cùng", "các", "cánh", "rừng", "rộng", "lớn", "==", "từ", "nguyên", "==", "tên", "của", "vườn", "quốc", "gia", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tên", "của", "hồ", "mà", "nó", "bao", "quanh", "đó", "là", "hồ", "nahuel", "huapi", "trong", "ngôn", "ngữ", "mapuche", "nahuel", "có", "nghĩa", "là", "báo", "đốm", "và", "huapi", "có", "nghĩa", "là", "hòn", "đảo", "==", "lịch", "sử", "==", "việc", "phát", "hiện", "vườn", "quốc", "gia", "nahuel", "huapi", "cùng", "các", "dân", "tộc", "bản", "địa", "là", "ciudad", "de", "los", "cesares", "và", "những", "người", "dòng", "tên", "định", "cư", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1903", "perito", "moreno", "đã", "hiến", "tặng", "75", "km", "vuông", "29", "sq", "mi", "đất", "trong", "khu", "vực", "cho", "chính", "phủ", "liên", "bang", "một", "sắc", "lệnh", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "1909", "công", "nhận", "rằng", "khu", "vực", "này", "cần", "được", "bảo", "vệ", "nhưng", "phải", "đến", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1934", "cùng", "với", "vườn", "quốc", "gia", "iguazú", "thì", "vườn", "quốc", "gia", "nahuel", "huapi", "mới", "chính", "thức", "được", "thành", "lập", "cùng", "với", "những", "khu", "rừng", "nhiệt", "đới", "của", "vườn", "quốc", "gia", "iguazú", "nahuel", "huapi", "được", "cho", "là", "có", "khả", "năng", "cạnh", "tranh", "với", "các", "khu", "du", "lịch", "của", "châu", "âu", "và", "do", "đó", "các", "nhà", "hoạch", "định", "ưu", "tiên", "phát", "triển", "du", "lịch", "quốc", "gia", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "được", "thành", "lập", "một", "số", "quy", "định", "đã", "được", "bổ", "sung", "có", "ảnh", "hưởng", "đến", "nahuel", "huapi", "đó", "là", "việc", "đưa", "ra", "luật", "xây", "dựng", "luật", "câu", "cá", "thể", "thao", "tiêu", "chuẩn", "hóa", "vệ", "sinh", "nước", "uống", "và", "cấp", "giấy", "phép", "bán", "hàng", "khu", "vực", "này", "đã", "mở", "cửa", "các", "hoạt", "động" ]
trương sự giàu có một số loại vải lanh này được dệt bằng cách quay tơ vào thời đó có chất lượng rất tốt nhưng chúng vẫn khá thô so với vải lanh hiện đại ngày nay vải lanh thường khá đắt tiền và chỉ được sản xuất với số lượng tương đối nhỏ nó có phần sợi dài hơn so với cotton và các loại vải tự nhiên khác == từ nguyên == từ lanh trong tiếng việt có nguồn gốc từ tiếng pháp lin từ tiếng pháp này lại gần gũi với tên latin của cây lanh là linum và từ tiếng hy lạp là λινόν linon trong tiếng anh từ linen có nguồn gốc từ nhóm ngôn ngữ tây german ngoài ra từ line bắt nguồn từ việc sử dụng chỉ lanh để xác định một đường thẳng == lịch sử == ở vùng lưỡng hà cổ đại cây lanh được trồng để sản xuất vải lanh nó được sử dụng bởi những người thuộc tầng lớp giàu có chẳng hạn như tu sĩ ở ai cập cổ đại vải lanh được dùng để ướp xác và làm vải liệm nó cũng được dùng làm trang phục hàng ngày khi thời tiết quá nóng người ta thường mặc trang phục từ vải lanh trắng vải lanh được dùng làm khăn trải bàn trải giường và trang phục qua nhiều thế kỷ giá của vải lanh đắt không chỉ vì khó gia công mà còn vì bản thân cây lanh khó trồng thêm vào đó chỉ lanh không đàn hồi
[ "trương", "sự", "giàu", "có", "một", "số", "loại", "vải", "lanh", "này", "được", "dệt", "bằng", "cách", "quay", "tơ", "vào", "thời", "đó", "có", "chất", "lượng", "rất", "tốt", "nhưng", "chúng", "vẫn", "khá", "thô", "so", "với", "vải", "lanh", "hiện", "đại", "ngày", "nay", "vải", "lanh", "thường", "khá", "đắt", "tiền", "và", "chỉ", "được", "sản", "xuất", "với", "số", "lượng", "tương", "đối", "nhỏ", "nó", "có", "phần", "sợi", "dài", "hơn", "so", "với", "cotton", "và", "các", "loại", "vải", "tự", "nhiên", "khác", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "lanh", "trong", "tiếng", "việt", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tiếng", "pháp", "lin", "từ", "tiếng", "pháp", "này", "lại", "gần", "gũi", "với", "tên", "latin", "của", "cây", "lanh", "là", "linum", "và", "từ", "tiếng", "hy", "lạp", "là", "λινόν", "linon", "trong", "tiếng", "anh", "từ", "linen", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "nhóm", "ngôn", "ngữ", "tây", "german", "ngoài", "ra", "từ", "line", "bắt", "nguồn", "từ", "việc", "sử", "dụng", "chỉ", "lanh", "để", "xác", "định", "một", "đường", "thẳng", "==", "lịch", "sử", "==", "ở", "vùng", "lưỡng", "hà", "cổ", "đại", "cây", "lanh", "được", "trồng", "để", "sản", "xuất", "vải", "lanh", "nó", "được", "sử", "dụng", "bởi", "những", "người", "thuộc", "tầng", "lớp", "giàu", "có", "chẳng", "hạn", "như", "tu", "sĩ", "ở", "ai", "cập", "cổ", "đại", "vải", "lanh", "được", "dùng", "để", "ướp", "xác", "và", "làm", "vải", "liệm", "nó", "cũng", "được", "dùng", "làm", "trang", "phục", "hàng", "ngày", "khi", "thời", "tiết", "quá", "nóng", "người", "ta", "thường", "mặc", "trang", "phục", "từ", "vải", "lanh", "trắng", "vải", "lanh", "được", "dùng", "làm", "khăn", "trải", "bàn", "trải", "giường", "và", "trang", "phục", "qua", "nhiều", "thế", "kỷ", "giá", "của", "vải", "lanh", "đắt", "không", "chỉ", "vì", "khó", "gia", "công", "mà", "còn", "vì", "bản", "thân", "cây", "lanh", "khó", "trồng", "thêm", "vào", "đó", "chỉ", "lanh", "không", "đàn", "hồi" ]
favartia kalafuti là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "favartia", "kalafuti", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
thác mơ ia khai là thác trên suối ia khai ở vùng đất xã ia khai huyện ia grai tỉnh gia lai việt nam thác mơ ở làng ếch thác cách cửa suối ia khai đổ ra sông sê san cỡ 1 km cửa suối và sông nay là lòng hồ của thủy điện sê san 4 đường đến thác theo đường bộ từ trung tâm thành phố pleiku khoảng 50 km về phía tây bắc từ thành phố đi theo đường tỉnh 664 tới trung tâm hành chính xã ia khai từ đó đi tiếp về hướng tây cỡ 6 km đường liên xã ngoài ra có thể dùng đường thủy theo sông sê san thác có những dải đá xếp tầng tạo ra nhiều bậc nước chảy theo bậc tuôn bọt trắng xóa tại chân thác là lòng sông xanh ngắt trước khi đổ ra sông sê san suối ia khai bắt nguồn từ các nhánh ở vùng giáp ranh phía nam xã ia krai với ia chia chảy uốn lượn lên hướng bắc tây bắc nhiều nhánh suối có đắp đập tạo hồ giữ nước phục vụ nông lâm nghiệp == liên kết ngoài == bullet khám phá thác mơ ia khai trên youtube
[ "thác", "mơ", "ia", "khai", "là", "thác", "trên", "suối", "ia", "khai", "ở", "vùng", "đất", "xã", "ia", "khai", "huyện", "ia", "grai", "tỉnh", "gia", "lai", "việt", "nam", "thác", "mơ", "ở", "làng", "ếch", "thác", "cách", "cửa", "suối", "ia", "khai", "đổ", "ra", "sông", "sê", "san", "cỡ", "1", "km", "cửa", "suối", "và", "sông", "nay", "là", "lòng", "hồ", "của", "thủy", "điện", "sê", "san", "4", "đường", "đến", "thác", "theo", "đường", "bộ", "từ", "trung", "tâm", "thành", "phố", "pleiku", "khoảng", "50", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "từ", "thành", "phố", "đi", "theo", "đường", "tỉnh", "664", "tới", "trung", "tâm", "hành", "chính", "xã", "ia", "khai", "từ", "đó", "đi", "tiếp", "về", "hướng", "tây", "cỡ", "6", "km", "đường", "liên", "xã", "ngoài", "ra", "có", "thể", "dùng", "đường", "thủy", "theo", "sông", "sê", "san", "thác", "có", "những", "dải", "đá", "xếp", "tầng", "tạo", "ra", "nhiều", "bậc", "nước", "chảy", "theo", "bậc", "tuôn", "bọt", "trắng", "xóa", "tại", "chân", "thác", "là", "lòng", "sông", "xanh", "ngắt", "trước", "khi", "đổ", "ra", "sông", "sê", "san", "suối", "ia", "khai", "bắt", "nguồn", "từ", "các", "nhánh", "ở", "vùng", "giáp", "ranh", "phía", "nam", "xã", "ia", "krai", "với", "ia", "chia", "chảy", "uốn", "lượn", "lên", "hướng", "bắc", "tây", "bắc", "nhiều", "nhánh", "suối", "có", "đắp", "đập", "tạo", "hồ", "giữ", "nước", "phục", "vụ", "nông", "lâm", "nghiệp", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "khám", "phá", "thác", "mơ", "ia", "khai", "trên", "youtube" ]
dasysternica bertha là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dasysternica", "bertha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
theridion davisorum là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion davisorum được herbert walter levi miêu tả năm 1959
[ "theridion", "davisorum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "davisorum", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1959" ]
habenaria pubidactyla là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j a n bat bianch mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "habenaria", "pubidactyla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "a", "n", "bat", "bianch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
antimima argentea là một loài thực vật]] thuộc họ aizoaceae đây là loài đặc hữu của namibia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet loots s mannheimer c 2004 antimima argentea 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "antimima", "argentea", "là", "một", "loài", "thực", "vật]]", "thuộc", "họ", "aizoaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "namibia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "cây", "bụi", "khô", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "loots", "s", "mannheimer", "c", "2004", "antimima", "argentea", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
raoulia monroi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "raoulia", "monroi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
thể tiếp cận vào bốn lớp đơn vị quân terran gồm bộ binh nhẹ marine firebat và ghost lớp bộ binh nhẹ có áo giáp rất nhẹ nhưng lại có tầm bắn vũ khí lớn trong khi marine là loại lính mặc giáp hạng nặng với một khẩu súng trường tấn công và lựu đạn firebat là loại lính marine hạng nặng được trang bị súng phun lửa và tên lửa napalm sau cùng ghost là một biến thể của nhân vật nova trong chế độ chơi đơn được trang bị một loại thiết bị tàng hình kính ảnh nhiệt thiết bị emp và súng bắn tỉa nhưng lại thiếu khả năng tốc độ do kích cỡ của bộ giáp được cánh lính marine và firebat mặc vào nên chỉ có mỗi ghost và bộ binh nhẹ là có thế lái được khí tài trong game == cốt truyện == ghost diễn ra trong vũ trụ hư cấu của dòng starcraft dòng game lấy bối cảnh trong một phần xa xôi của thiên hà được gọi là koprulu sector và bắt đầu vào năm 2499 hàng ngàn tù nhân thuộc phe terran bị trục xuất khỏi trái đất nằm dưới sự thống trị của một đế chế độc tài toàn trị là terran dominion gặp phải sự chống đối bởi một số nhóm phiến quân nhỏ hơn hai chủng tộc ngoài hành tinh phát hiện ra nhân loại bầy côn trùng zerg bắt đầu xâm chiếm các hành tinh thuộc quyền kiểm soát của terran và protoss được
[ "thể", "tiếp", "cận", "vào", "bốn", "lớp", "đơn", "vị", "quân", "terran", "gồm", "bộ", "binh", "nhẹ", "marine", "firebat", "và", "ghost", "lớp", "bộ", "binh", "nhẹ", "có", "áo", "giáp", "rất", "nhẹ", "nhưng", "lại", "có", "tầm", "bắn", "vũ", "khí", "lớn", "trong", "khi", "marine", "là", "loại", "lính", "mặc", "giáp", "hạng", "nặng", "với", "một", "khẩu", "súng", "trường", "tấn", "công", "và", "lựu", "đạn", "firebat", "là", "loại", "lính", "marine", "hạng", "nặng", "được", "trang", "bị", "súng", "phun", "lửa", "và", "tên", "lửa", "napalm", "sau", "cùng", "ghost", "là", "một", "biến", "thể", "của", "nhân", "vật", "nova", "trong", "chế", "độ", "chơi", "đơn", "được", "trang", "bị", "một", "loại", "thiết", "bị", "tàng", "hình", "kính", "ảnh", "nhiệt", "thiết", "bị", "emp", "và", "súng", "bắn", "tỉa", "nhưng", "lại", "thiếu", "khả", "năng", "tốc", "độ", "do", "kích", "cỡ", "của", "bộ", "giáp", "được", "cánh", "lính", "marine", "và", "firebat", "mặc", "vào", "nên", "chỉ", "có", "mỗi", "ghost", "và", "bộ", "binh", "nhẹ", "là", "có", "thế", "lái", "được", "khí", "tài", "trong", "game", "==", "cốt", "truyện", "==", "ghost", "diễn", "ra", "trong", "vũ", "trụ", "hư", "cấu", "của", "dòng", "starcraft", "dòng", "game", "lấy", "bối", "cảnh", "trong", "một", "phần", "xa", "xôi", "của", "thiên", "hà", "được", "gọi", "là", "koprulu", "sector", "và", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "2499", "hàng", "ngàn", "tù", "nhân", "thuộc", "phe", "terran", "bị", "trục", "xuất", "khỏi", "trái", "đất", "nằm", "dưới", "sự", "thống", "trị", "của", "một", "đế", "chế", "độc", "tài", "toàn", "trị", "là", "terran", "dominion", "gặp", "phải", "sự", "chống", "đối", "bởi", "một", "số", "nhóm", "phiến", "quân", "nhỏ", "hơn", "hai", "chủng", "tộc", "ngoài", "hành", "tinh", "phát", "hiện", "ra", "nhân", "loại", "bầy", "côn", "trùng", "zerg", "bắt", "đầu", "xâm", "chiếm", "các", "hành", "tinh", "thuộc", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "terran", "và", "protoss", "được" ]
Cao Tông hoàng đế tên thật là Lý Trị , Tên tự là Vi Thiện , sinh ngày 21 tháng 7 năm 628 ở thành Trường An . Ông là con trai thứ 9 của Đường Thái Tông và con trai thứ ba của Văn Đức hoàng hậu Trưởng Tôn thị , lúc đó Đường Thái Tông đã lên ngôi được 2 năm .
[ "Cao", "Tông", "hoàng", "đế", "tên", "thật", "là", "Lý", "Trị", ",", "Tên", "tự", "là", "Vi", "Thiện", ",", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "7", "năm", "628", "ở", "thành", "Trường", "An", ".", "Ông", "là", "con", "trai", "thứ", "9", "của", "Đường", "Thái", "Tông", "và", "con", "trai", "thứ", "ba", "của", "Văn", "Đức", "hoàng", "hậu", "Trưởng", "Tôn", "thị", ",", "lúc", "đó", "Đường", "Thái", "Tông", "đã", "lên", "ngôi", "được", "2", "năm", "." ]
nghị 莊毅 chính thất là phan thị làm đoan khiết phu nhân 端潔夫人 bullet thân phụ là phạm đăng hưng phong làm đặc tiến vinh lộc đại phu thái bảo cần chính điện đại học sĩ tước đức quốc công 德國公 chính thất là phạm thị được phong đoan từ đức quốc nhất phẩm phu nhân 端慈德國一品夫人 lúc nhỏ bà thích đọc sách thông kinh sử có đức hiền đến năm 12 tuổi khi mẹ bà là phạm phu nhân lâm bệnh nặng chỉ thích nằm một mình tất cả người nhà không ai được gần gũi hầu hạ bà ngày đêm hầu hạ cơm thuốc không rời bên cạnh đến khi phu nhân chết bà ngày đêm kêu khóc không thôi giữ tang thương xót chẳng nghĩ gì thêm như người đã trưởng thành xa gần nghe biết đều tấm tắc khen là lạ năm 14 tuổi nhân tuyên hoàng thái hậu nghe tiếng hiền tuyển bà làm phủ thiếp 府妾 cho hoàng trưởng tử nguyễn phúc miên tông cháu đích tôn của gia long bà là người có đức trang kính giữ nết thuận tòng được nhân tuyên hoàng thái hậu và thánh tổ hoàng đế yêu mến năm 15 tuổi bà sinh con gái đầu lòng là diên phúc công chúa nguyễn phúc tĩnh hảo 延福公主阮福靜好 năm sau bà lại sinh hoàng nữ thứ hai là nguyễn phúc uyên ý 阮福淵懿 công chúa uyên ý sinh ra năm minh mạng thứ 7 nhưng 3 tuổi lại chết non ngày 25 tháng 8 năm kỷ sửu tức 22
[ "nghị", "莊毅", "chính", "thất", "là", "phan", "thị", "làm", "đoan", "khiết", "phu", "nhân", "端潔夫人", "bullet", "thân", "phụ", "là", "phạm", "đăng", "hưng", "phong", "làm", "đặc", "tiến", "vinh", "lộc", "đại", "phu", "thái", "bảo", "cần", "chính", "điện", "đại", "học", "sĩ", "tước", "đức", "quốc", "công", "德國公", "chính", "thất", "là", "phạm", "thị", "được", "phong", "đoan", "từ", "đức", "quốc", "nhất", "phẩm", "phu", "nhân", "端慈德國一品夫人", "lúc", "nhỏ", "bà", "thích", "đọc", "sách", "thông", "kinh", "sử", "có", "đức", "hiền", "đến", "năm", "12", "tuổi", "khi", "mẹ", "bà", "là", "phạm", "phu", "nhân", "lâm", "bệnh", "nặng", "chỉ", "thích", "nằm", "một", "mình", "tất", "cả", "người", "nhà", "không", "ai", "được", "gần", "gũi", "hầu", "hạ", "bà", "ngày", "đêm", "hầu", "hạ", "cơm", "thuốc", "không", "rời", "bên", "cạnh", "đến", "khi", "phu", "nhân", "chết", "bà", "ngày", "đêm", "kêu", "khóc", "không", "thôi", "giữ", "tang", "thương", "xót", "chẳng", "nghĩ", "gì", "thêm", "như", "người", "đã", "trưởng", "thành", "xa", "gần", "nghe", "biết", "đều", "tấm", "tắc", "khen", "là", "lạ", "năm", "14", "tuổi", "nhân", "tuyên", "hoàng", "thái", "hậu", "nghe", "tiếng", "hiền", "tuyển", "bà", "làm", "phủ", "thiếp", "府妾", "cho", "hoàng", "trưởng", "tử", "nguyễn", "phúc", "miên", "tông", "cháu", "đích", "tôn", "của", "gia", "long", "bà", "là", "người", "có", "đức", "trang", "kính", "giữ", "nết", "thuận", "tòng", "được", "nhân", "tuyên", "hoàng", "thái", "hậu", "và", "thánh", "tổ", "hoàng", "đế", "yêu", "mến", "năm", "15", "tuổi", "bà", "sinh", "con", "gái", "đầu", "lòng", "là", "diên", "phúc", "công", "chúa", "nguyễn", "phúc", "tĩnh", "hảo", "延福公主阮福靜好", "năm", "sau", "bà", "lại", "sinh", "hoàng", "nữ", "thứ", "hai", "là", "nguyễn", "phúc", "uyên", "ý", "阮福淵懿", "công", "chúa", "uyên", "ý", "sinh", "ra", "năm", "minh", "mạng", "thứ", "7", "nhưng", "3", "tuổi", "lại", "chết", "non", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "kỷ", "sửu", "tức", "22" ]
amarodytes testaceopictus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1900
[ "amarodytes", "testaceopictus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "régimbart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
muslikarlkunti lingsugur muslikarlkunti là một làng thuộc tehsil lingsugur huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "muslikarlkunti", "lingsugur", "muslikarlkunti", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "lingsugur", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
warren michigan là một thành phố thuộc quận quận trong tiểu bang michigan hoa kỳ thành phố có tổng diện tích km² trong đó diện tích đất là km² theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số người
[ "warren", "michigan", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "km²", "trong", "đó", "diện", "tích", "đất", "là", "km²", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "người" ]
phá hủy được trái tim của hỏa nhân anh cũng được ghi nhận là có khả năng cơ động tuyệt vời trong chiến đấu khả năng của anh cho phép anh bay hoặc lướt nhanh trên sàn và nhảy liên tục để vượt qua đối thủ trước khi họ có thể nhận ra shinra đã được đội trưởng đội 7 benimaru dạy cách sử dụng các ký hiệu tay tập trung năng lượng trong cơ thể điều này cho phép anh điều khiển được các đặc điểm của ngọn lửa mà anh tạo ra từ khả năng của mình bullet ký hiệu tay dùng để hướng sự tập trung và sức mạnh vào đôi chân của mình điều này cho phép anh sử dụng làm tăng lực đẩy của ngọn lửa của anh giúp anh tăng tốc độ theo cấp số nhân bullet hay và được đội trưởng akitaru xem như khi anh sử dụng ký hiệu này ngọn lửa của anh ấy thể hiện ở bản chất bùng nổ cho phép anh tấn công với lực mạnh hơn và sát thương lớn hơn nhờ ngọn lửa adolla shinra có thể tạo liên lạc được với hoặc với một người có nguồn gốc từ hoặc một người nào đó được ban ơn nhờ vậy anh có thể đi vào trạng thái tốc độ ánh sáng khiến cơ thể anh phân tách thành các hạt hạ nguyên tử trong quá trình này các hạt sau đó vượt qua tốc độ ánh sáng cho phép chúng
[ "phá", "hủy", "được", "trái", "tim", "của", "hỏa", "nhân", "anh", "cũng", "được", "ghi", "nhận", "là", "có", "khả", "năng", "cơ", "động", "tuyệt", "vời", "trong", "chiến", "đấu", "khả", "năng", "của", "anh", "cho", "phép", "anh", "bay", "hoặc", "lướt", "nhanh", "trên", "sàn", "và", "nhảy", "liên", "tục", "để", "vượt", "qua", "đối", "thủ", "trước", "khi", "họ", "có", "thể", "nhận", "ra", "shinra", "đã", "được", "đội", "trưởng", "đội", "7", "benimaru", "dạy", "cách", "sử", "dụng", "các", "ký", "hiệu", "tay", "tập", "trung", "năng", "lượng", "trong", "cơ", "thể", "điều", "này", "cho", "phép", "anh", "điều", "khiển", "được", "các", "đặc", "điểm", "của", "ngọn", "lửa", "mà", "anh", "tạo", "ra", "từ", "khả", "năng", "của", "mình", "bullet", "ký", "hiệu", "tay", "dùng", "để", "hướng", "sự", "tập", "trung", "và", "sức", "mạnh", "vào", "đôi", "chân", "của", "mình", "điều", "này", "cho", "phép", "anh", "sử", "dụng", "làm", "tăng", "lực", "đẩy", "của", "ngọn", "lửa", "của", "anh", "giúp", "anh", "tăng", "tốc", "độ", "theo", "cấp", "số", "nhân", "bullet", "hay", "và", "được", "đội", "trưởng", "akitaru", "xem", "như", "khi", "anh", "sử", "dụng", "ký", "hiệu", "này", "ngọn", "lửa", "của", "anh", "ấy", "thể", "hiện", "ở", "bản", "chất", "bùng", "nổ", "cho", "phép", "anh", "tấn", "công", "với", "lực", "mạnh", "hơn", "và", "sát", "thương", "lớn", "hơn", "nhờ", "ngọn", "lửa", "adolla", "shinra", "có", "thể", "tạo", "liên", "lạc", "được", "với", "hoặc", "với", "một", "người", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "hoặc", "một", "người", "nào", "đó", "được", "ban", "ơn", "nhờ", "vậy", "anh", "có", "thể", "đi", "vào", "trạng", "thái", "tốc", "độ", "ánh", "sáng", "khiến", "cơ", "thể", "anh", "phân", "tách", "thành", "các", "hạt", "hạ", "nguyên", "tử", "trong", "quá", "trình", "này", "các", "hạt", "sau", "đó", "vượt", "qua", "tốc", "độ", "ánh", "sáng", "cho", "phép", "chúng" ]
tựa này thì tác phẩm chỉ nam ngọc âm giải nghĩa bổ nghĩa cho cuốn chỉ nam phẩm vị do sĩ nhiếp soạn thuở trước chỉ nam ngọc âm giải nghĩa có tổng cộng 3 394 mục từ chữ hán mỗi mục có lời chua bằng chữ nôm để làm sáng nghĩa theo trần xuân ngọc lan 82% các chữ nôm trong từ điển là chữ giả tá mượn âm và 18% là chữ ghép == tác giả và năm xuất bản == việc minh định tác giả và năm trước tác của cuốn từ điển này đến nay vẫn chưa ngã ngũ vì nội dung sách không ghi rõ tựa sách thì ghi niên thứ tân tị mạnh xuân cốc nhật hơn nữa mỗi bản đều ghi người soạn khác nhau bản của hiệp hội châu á thì đề sách do túc tăng pháp tính soạn các học giả nguyễn tài cẩn trần văn giáp và đào duy anh thì cho rằng pháp tính là hoàng hậu trịnh thị ngọc trúc con gái chúa trịnh tráng trong khi đó lê văn quán trần xuân ngọc lan và nguyễn đình hòa thì khẳng định rằng soạn giả không thuộc nữ giới vì tăng phải là đàn ông xuất gia ni mới là đàn bà bản của hiệp hội châu á cũng ghi rõ sách in hoàng triều cảnh hưng nhị thập nhị chiếu theo tây lịch là năm 1761 các bản kia đều không ghi chi tiết này keith w taylor thì cho rằng tựa sách và từ
[ "tựa", "này", "thì", "tác", "phẩm", "chỉ", "nam", "ngọc", "âm", "giải", "nghĩa", "bổ", "nghĩa", "cho", "cuốn", "chỉ", "nam", "phẩm", "vị", "do", "sĩ", "nhiếp", "soạn", "thuở", "trước", "chỉ", "nam", "ngọc", "âm", "giải", "nghĩa", "có", "tổng", "cộng", "3", "394", "mục", "từ", "chữ", "hán", "mỗi", "mục", "có", "lời", "chua", "bằng", "chữ", "nôm", "để", "làm", "sáng", "nghĩa", "theo", "trần", "xuân", "ngọc", "lan", "82%", "các", "chữ", "nôm", "trong", "từ", "điển", "là", "chữ", "giả", "tá", "mượn", "âm", "và", "18%", "là", "chữ", "ghép", "==", "tác", "giả", "và", "năm", "xuất", "bản", "==", "việc", "minh", "định", "tác", "giả", "và", "năm", "trước", "tác", "của", "cuốn", "từ", "điển", "này", "đến", "nay", "vẫn", "chưa", "ngã", "ngũ", "vì", "nội", "dung", "sách", "không", "ghi", "rõ", "tựa", "sách", "thì", "ghi", "niên", "thứ", "tân", "tị", "mạnh", "xuân", "cốc", "nhật", "hơn", "nữa", "mỗi", "bản", "đều", "ghi", "người", "soạn", "khác", "nhau", "bản", "của", "hiệp", "hội", "châu", "á", "thì", "đề", "sách", "do", "túc", "tăng", "pháp", "tính", "soạn", "các", "học", "giả", "nguyễn", "tài", "cẩn", "trần", "văn", "giáp", "và", "đào", "duy", "anh", "thì", "cho", "rằng", "pháp", "tính", "là", "hoàng", "hậu", "trịnh", "thị", "ngọc", "trúc", "con", "gái", "chúa", "trịnh", "tráng", "trong", "khi", "đó", "lê", "văn", "quán", "trần", "xuân", "ngọc", "lan", "và", "nguyễn", "đình", "hòa", "thì", "khẳng", "định", "rằng", "soạn", "giả", "không", "thuộc", "nữ", "giới", "vì", "tăng", "phải", "là", "đàn", "ông", "xuất", "gia", "ni", "mới", "là", "đàn", "bà", "bản", "của", "hiệp", "hội", "châu", "á", "cũng", "ghi", "rõ", "sách", "in", "hoàng", "triều", "cảnh", "hưng", "nhị", "thập", "nhị", "chiếu", "theo", "tây", "lịch", "là", "năm", "1761", "các", "bản", "kia", "đều", "không", "ghi", "chi", "tiết", "này", "keith", "w", "taylor", "thì", "cho", "rằng", "tựa", "sách", "và", "từ" ]
rhabdogaster maculipennis là một loài ruồi trong họ asilidae rhabdogaster maculipennis được engel miêu tả năm 1929 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "rhabdogaster", "maculipennis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "rhabdogaster", "maculipennis", "được", "engel", "miêu", "tả", "năm", "1929", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
oleg andreyevich anofriyev còn viết là anofriev 20 tháng 7 năm 1930 – 28 tháng 3 năm 2018 là nghệ sĩ đa tài người nga từng là diễn viên sân khấu diễn viên điện ảnh người lồng tiếng nhạc sĩ đạo diễn phim và nhà thơ ông là nghệ sĩ được biết đến nhiều ở liên xô trước đây chủ yếu nhờ lồng tiếng toàn bộ các giọng nam trong phim hoạt hình những nghệ sĩ thành bremen ông được trao tặng danh hiệu nghệ sĩ danh sự chxhcn xô viết liên bang nga và nghệ sĩ nhân dân liên bang nga == tiểu sử == oleg andreyevich anofriyev sinh tại thành phố gelendzhik bên bờ biển đen cha ông là bác sĩ andrei sergeevich anofriyev công tác tại nhà an dưỡng thuộc đại học quốc gia moskva mẹ ông là bà nội trợ maria gavrilovna anofriyeva oleg là con trai thứ ba trong gia đình trên ông là hai anh trai sergei và vladimir phần lớn cuộc đời ông sống tại moskva nhưng ông chào đời trong thời gian người cha đang trong chuyến công tác thường niên tại một nhà an dưỡng bên bờ biển đen năm 1950 anofriyev tốt nghiệp trung học năm 1954 ông hoàn thành luận văn tốt nghiệp trường nghệ thuật moskva đề tài về vai trò của nhân vật tony lumpkin trong vở kịch dựa theo nguyên tác mistakes of a night của oliver goldsmith ra trường ông được phân công về nhà hát thiếu nhi trung ương từ năm 1960
[ "oleg", "andreyevich", "anofriyev", "còn", "viết", "là", "anofriev", "20", "tháng", "7", "năm", "1930", "–", "28", "tháng", "3", "năm", "2018", "là", "nghệ", "sĩ", "đa", "tài", "người", "nga", "từng", "là", "diễn", "viên", "sân", "khấu", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "người", "lồng", "tiếng", "nhạc", "sĩ", "đạo", "diễn", "phim", "và", "nhà", "thơ", "ông", "là", "nghệ", "sĩ", "được", "biết", "đến", "nhiều", "ở", "liên", "xô", "trước", "đây", "chủ", "yếu", "nhờ", "lồng", "tiếng", "toàn", "bộ", "các", "giọng", "nam", "trong", "phim", "hoạt", "hình", "những", "nghệ", "sĩ", "thành", "bremen", "ông", "được", "trao", "tặng", "danh", "hiệu", "nghệ", "sĩ", "danh", "sự", "chxhcn", "xô", "viết", "liên", "bang", "nga", "và", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "liên", "bang", "nga", "==", "tiểu", "sử", "==", "oleg", "andreyevich", "anofriyev", "sinh", "tại", "thành", "phố", "gelendzhik", "bên", "bờ", "biển", "đen", "cha", "ông", "là", "bác", "sĩ", "andrei", "sergeevich", "anofriyev", "công", "tác", "tại", "nhà", "an", "dưỡng", "thuộc", "đại", "học", "quốc", "gia", "moskva", "mẹ", "ông", "là", "bà", "nội", "trợ", "maria", "gavrilovna", "anofriyeva", "oleg", "là", "con", "trai", "thứ", "ba", "trong", "gia", "đình", "trên", "ông", "là", "hai", "anh", "trai", "sergei", "và", "vladimir", "phần", "lớn", "cuộc", "đời", "ông", "sống", "tại", "moskva", "nhưng", "ông", "chào", "đời", "trong", "thời", "gian", "người", "cha", "đang", "trong", "chuyến", "công", "tác", "thường", "niên", "tại", "một", "nhà", "an", "dưỡng", "bên", "bờ", "biển", "đen", "năm", "1950", "anofriyev", "tốt", "nghiệp", "trung", "học", "năm", "1954", "ông", "hoàn", "thành", "luận", "văn", "tốt", "nghiệp", "trường", "nghệ", "thuật", "moskva", "đề", "tài", "về", "vai", "trò", "của", "nhân", "vật", "tony", "lumpkin", "trong", "vở", "kịch", "dựa", "theo", "nguyên", "tác", "mistakes", "of", "a", "night", "của", "oliver", "goldsmith", "ra", "trường", "ông", "được", "phân", "công", "về", "nhà", "hát", "thiếu", "nhi", "trung", "ương", "từ", "năm", "1960" ]
lúc đó 17 tuổi đau đớn nhưng cô được thoải mái trong tâm hồn tôi chưa từng nghĩ đó là một ca phẫu thuật mà đó là một quy trình chuyển đổi sai thành đúng vì thế tôi không thấy đau khổ nong poy nói năm 2004 nong poy đăng quang miss tiffany universal dành cho thí sinh thái lan sau đó thể hiện xuất sắc tại miss international queen hoa hậu chuyển giới quốc tế và đoạt ngôi hoa hậu cùng giải người đẹp trình diễn áo tắm đẹp nhất các danh hiệu này là bàn đạp để nong poy tiến quân làng giải trí từng bị kỳ thị xì xào về giới tính và chuyện phẫu thuật thẩm mỹ nong poy nói thực tôi thấy rất tự hào tôi chuyển giới không phải vì a dua theo trào lưu tôi tin vào tiếng nói của cơ thể người thân và bạn bè đều hiểu tôi muốn được sống là chính mình nhan sắc của nong poy hoàn thiện hơn theo thời gian tại thái lan cô xuất hiện tần suất cao tại các lễ trao giải sự kiện thời trang bìa tạp chí cô còn là gương mặt đại diện của một số thương hiệu làm đẹp từ đầu thập niên 2010 nong poy tìm kiếm cơ hội phát triển ở châu á năm 2013 đạo diễn hong kong trần mộc thắng mời cô tham gia tảo độc đóng cùng cổ thiên lạc trương gia huy lưu thanh vân phim có cảnh nong poy hôn
[ "lúc", "đó", "17", "tuổi", "đau", "đớn", "nhưng", "cô", "được", "thoải", "mái", "trong", "tâm", "hồn", "tôi", "chưa", "từng", "nghĩ", "đó", "là", "một", "ca", "phẫu", "thuật", "mà", "đó", "là", "một", "quy", "trình", "chuyển", "đổi", "sai", "thành", "đúng", "vì", "thế", "tôi", "không", "thấy", "đau", "khổ", "nong", "poy", "nói", "năm", "2004", "nong", "poy", "đăng", "quang", "miss", "tiffany", "universal", "dành", "cho", "thí", "sinh", "thái", "lan", "sau", "đó", "thể", "hiện", "xuất", "sắc", "tại", "miss", "international", "queen", "hoa", "hậu", "chuyển", "giới", "quốc", "tế", "và", "đoạt", "ngôi", "hoa", "hậu", "cùng", "giải", "người", "đẹp", "trình", "diễn", "áo", "tắm", "đẹp", "nhất", "các", "danh", "hiệu", "này", "là", "bàn", "đạp", "để", "nong", "poy", "tiến", "quân", "làng", "giải", "trí", "từng", "bị", "kỳ", "thị", "xì", "xào", "về", "giới", "tính", "và", "chuyện", "phẫu", "thuật", "thẩm", "mỹ", "nong", "poy", "nói", "thực", "tôi", "thấy", "rất", "tự", "hào", "tôi", "chuyển", "giới", "không", "phải", "vì", "a", "dua", "theo", "trào", "lưu", "tôi", "tin", "vào", "tiếng", "nói", "của", "cơ", "thể", "người", "thân", "và", "bạn", "bè", "đều", "hiểu", "tôi", "muốn", "được", "sống", "là", "chính", "mình", "nhan", "sắc", "của", "nong", "poy", "hoàn", "thiện", "hơn", "theo", "thời", "gian", "tại", "thái", "lan", "cô", "xuất", "hiện", "tần", "suất", "cao", "tại", "các", "lễ", "trao", "giải", "sự", "kiện", "thời", "trang", "bìa", "tạp", "chí", "cô", "còn", "là", "gương", "mặt", "đại", "diện", "của", "một", "số", "thương", "hiệu", "làm", "đẹp", "từ", "đầu", "thập", "niên", "2010", "nong", "poy", "tìm", "kiếm", "cơ", "hội", "phát", "triển", "ở", "châu", "á", "năm", "2013", "đạo", "diễn", "hong", "kong", "trần", "mộc", "thắng", "mời", "cô", "tham", "gia", "tảo", "độc", "đóng", "cùng", "cổ", "thiên", "lạc", "trương", "gia", "huy", "lưu", "thanh", "vân", "phim", "có", "cảnh", "nong", "poy", "hôn" ]
chim cổ rắn là các loài chim trong họ anhingidae bộ chim điên trước đây xếp trong bộ bồ nông hiện nay còn tồn tại tổng cộng 4 loài trong một chi duy nhất một trong số đó hiện đang ở tình trạng gần bị đe dọa tuyệt chủng chúng được gọi là chim cổ rắn là do chúng có cổ dài và mảnh dẻ tạo ra bề ngoài tương tự như những con rắn khi chúng bơi với phần thân chìm dưới mặt nước == miêu tả == chim cổ rắn là các loài chim lớn con trống có bộ lông màu đen hay nâu sẫm mào mọc thẳng đứng trên đầu và mỏ lớn hơn của con mái chim mái có bộ lông nhạt màu hơn đặc biệt là trên cổ và các phần dưới cả chim trống và chim mái có các chấm màu xám trên các lông vai dài và các lông vũ của mặt trên các cánh mỏ nhọn có các gờ răng cưa các chân chim cổ rắn có màng bơi ngắn và ở gần phần cuối của thân bộ lông của chúng có thể thấm nước tương tự như của chim cốc nên chúng phải rũ cánh để làm khô sau khi bơi lặn các tiếng kêu của chúng bao gồm các tiếng kêu ríu rít hay rất huyên náo khi chúng bay hoặc đậu trong mùa động dục các con trưởng thành đôi khi có tiếng huýt gió như quạ kêu == phân bố == chim cổ rắn sinh sống ở
[ "chim", "cổ", "rắn", "là", "các", "loài", "chim", "trong", "họ", "anhingidae", "bộ", "chim", "điên", "trước", "đây", "xếp", "trong", "bộ", "bồ", "nông", "hiện", "nay", "còn", "tồn", "tại", "tổng", "cộng", "4", "loài", "trong", "một", "chi", "duy", "nhất", "một", "trong", "số", "đó", "hiện", "đang", "ở", "tình", "trạng", "gần", "bị", "đe", "dọa", "tuyệt", "chủng", "chúng", "được", "gọi", "là", "chim", "cổ", "rắn", "là", "do", "chúng", "có", "cổ", "dài", "và", "mảnh", "dẻ", "tạo", "ra", "bề", "ngoài", "tương", "tự", "như", "những", "con", "rắn", "khi", "chúng", "bơi", "với", "phần", "thân", "chìm", "dưới", "mặt", "nước", "==", "miêu", "tả", "==", "chim", "cổ", "rắn", "là", "các", "loài", "chim", "lớn", "con", "trống", "có", "bộ", "lông", "màu", "đen", "hay", "nâu", "sẫm", "mào", "mọc", "thẳng", "đứng", "trên", "đầu", "và", "mỏ", "lớn", "hơn", "của", "con", "mái", "chim", "mái", "có", "bộ", "lông", "nhạt", "màu", "hơn", "đặc", "biệt", "là", "trên", "cổ", "và", "các", "phần", "dưới", "cả", "chim", "trống", "và", "chim", "mái", "có", "các", "chấm", "màu", "xám", "trên", "các", "lông", "vai", "dài", "và", "các", "lông", "vũ", "của", "mặt", "trên", "các", "cánh", "mỏ", "nhọn", "có", "các", "gờ", "răng", "cưa", "các", "chân", "chim", "cổ", "rắn", "có", "màng", "bơi", "ngắn", "và", "ở", "gần", "phần", "cuối", "của", "thân", "bộ", "lông", "của", "chúng", "có", "thể", "thấm", "nước", "tương", "tự", "như", "của", "chim", "cốc", "nên", "chúng", "phải", "rũ", "cánh", "để", "làm", "khô", "sau", "khi", "bơi", "lặn", "các", "tiếng", "kêu", "của", "chúng", "bao", "gồm", "các", "tiếng", "kêu", "ríu", "rít", "hay", "rất", "huyên", "náo", "khi", "chúng", "bay", "hoặc", "đậu", "trong", "mùa", "động", "dục", "các", "con", "trưởng", "thành", "đôi", "khi", "có", "tiếng", "huýt", "gió", "như", "quạ", "kêu", "==", "phân", "bố", "==", "chim", "cổ", "rắn", "sinh", "sống", "ở" ]
rok elsner sinh ngày 25 tháng 1 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá slovenia thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho triglav kranj == cá nhân == ông của anh là branko elsner một cựu huấn luyện viên và cầu thủ bóng đá bố của anh là marko elsner một cựu cầu thủ bóng đá và đạt huy chương đồng thế vận hội mùa hè 1984 cùng với nam tư anh trai của anh luka elsner là một huấn luyện viên bóng đá == danh hiệu == bullet interblock bullet cúp bóng đá slovenia 2007–08 2008–09 bullet siêu cúp bóng đá slovenia 2008 bullet al arabi bullet kuwait federation cup á quân 2010 bullet kuwait crown prince cup á quân 2010 bullet śląsk wrocław bullet ekstraklasa 2011–12 bullet polish supercup 2012 bullet domžale bullet cúp bóng đá slovenia 2016–17 == liên kết ngoài == bullet prvaliga profile
[ "rok", "elsner", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "1", "năm", "1986", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "slovenia", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "phòng", "ngự", "cho", "triglav", "kranj", "==", "cá", "nhân", "==", "ông", "của", "anh", "là", "branko", "elsner", "một", "cựu", "huấn", "luyện", "viên", "và", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "bố", "của", "anh", "là", "marko", "elsner", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "và", "đạt", "huy", "chương", "đồng", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1984", "cùng", "với", "nam", "tư", "anh", "trai", "của", "anh", "luka", "elsner", "là", "một", "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "đá", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "interblock", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "slovenia", "2007–08", "2008–09", "bullet", "siêu", "cúp", "bóng", "đá", "slovenia", "2008", "bullet", "al", "arabi", "bullet", "kuwait", "federation", "cup", "á", "quân", "2010", "bullet", "kuwait", "crown", "prince", "cup", "á", "quân", "2010", "bullet", "śląsk", "wrocław", "bullet", "ekstraklasa", "2011–12", "bullet", "polish", "supercup", "2012", "bullet", "domžale", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "slovenia", "2016–17", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "prvaliga", "profile" ]
trössing là một đô thị thuộc huyện radkersburg thuộc bang steiermark nước áo đô thị trössing có diện tích 4 16 km² dân số thời điểm cuối năm 2005 là 291 người
[ "trössing", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "radkersburg", "thuộc", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "đô", "thị", "trössing", "có", "diện", "tích", "4", "16", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "cuối", "năm", "2005", "là", "291", "người" ]
parsonsia howeana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được j b williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "parsonsia", "howeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "j", "b", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
ở màng trong với dòng proton chảy từ xoang gian màng vào chất nền còn atp synthase trong lục lạp đính ở màng thylakoid với dòng proton chảy từ xoang thylakoid ra lại chất nền bullet những chất nhận điện tử trong ty thể và lục lạp là khác nhau trong khi ty thể có nad và fad lục lạp lại có nadp bullet nguồn năng lượng sản sinh nên atp trong ty thể và lục lạp là khác nhau trong ty thể năng lượng này xuất phát từ quá trình oxy hóa của glucose nên được gọi là quá trình phosphoryl hóa oxy hóa trong lục lạp năng lượng này đến từ ánh sáng nên được gọi là quá trình quang phosphoryl hóa bullet ty thể hoạt động cả ngày lẫn đêm còn lục lạp phải có ánh sáng thì chúng mới hoạt động bullet trong chuỗi chuyền điện tử chất nhận điện tử cuối cùng ở ty thể là khí oxy trong khi đó ở lục lạp là nadp bullet trong ty thể nguồn gốc của các điện tử nói chung xuất phát từ đường glucose cũng có thể là những chất khác tùy theo con đường phân giải trong lục lạp nguồn gốc của các điện tử lại đến từ quá trình quang phân li nước xảy ra tại quang hệ ii nước ho đã bị chia nhỏ để giải phóng 2 proton h 2 electron và một phân tử oxy bullet ty thể xuất ra cacbon dioxide từ các phản ứng khử cacbon còn lục lạp xuất ra
[ "ở", "màng", "trong", "với", "dòng", "proton", "chảy", "từ", "xoang", "gian", "màng", "vào", "chất", "nền", "còn", "atp", "synthase", "trong", "lục", "lạp", "đính", "ở", "màng", "thylakoid", "với", "dòng", "proton", "chảy", "từ", "xoang", "thylakoid", "ra", "lại", "chất", "nền", "bullet", "những", "chất", "nhận", "điện", "tử", "trong", "ty", "thể", "và", "lục", "lạp", "là", "khác", "nhau", "trong", "khi", "ty", "thể", "có", "nad", "và", "fad", "lục", "lạp", "lại", "có", "nadp", "bullet", "nguồn", "năng", "lượng", "sản", "sinh", "nên", "atp", "trong", "ty", "thể", "và", "lục", "lạp", "là", "khác", "nhau", "trong", "ty", "thể", "năng", "lượng", "này", "xuất", "phát", "từ", "quá", "trình", "oxy", "hóa", "của", "glucose", "nên", "được", "gọi", "là", "quá", "trình", "phosphoryl", "hóa", "oxy", "hóa", "trong", "lục", "lạp", "năng", "lượng", "này", "đến", "từ", "ánh", "sáng", "nên", "được", "gọi", "là", "quá", "trình", "quang", "phosphoryl", "hóa", "bullet", "ty", "thể", "hoạt", "động", "cả", "ngày", "lẫn", "đêm", "còn", "lục", "lạp", "phải", "có", "ánh", "sáng", "thì", "chúng", "mới", "hoạt", "động", "bullet", "trong", "chuỗi", "chuyền", "điện", "tử", "chất", "nhận", "điện", "tử", "cuối", "cùng", "ở", "ty", "thể", "là", "khí", "oxy", "trong", "khi", "đó", "ở", "lục", "lạp", "là", "nadp", "bullet", "trong", "ty", "thể", "nguồn", "gốc", "của", "các", "điện", "tử", "nói", "chung", "xuất", "phát", "từ", "đường", "glucose", "cũng", "có", "thể", "là", "những", "chất", "khác", "tùy", "theo", "con", "đường", "phân", "giải", "trong", "lục", "lạp", "nguồn", "gốc", "của", "các", "điện", "tử", "lại", "đến", "từ", "quá", "trình", "quang", "phân", "li", "nước", "xảy", "ra", "tại", "quang", "hệ", "ii", "nước", "ho", "đã", "bị", "chia", "nhỏ", "để", "giải", "phóng", "2", "proton", "h", "2", "electron", "và", "một", "phân", "tử", "oxy", "bullet", "ty", "thể", "xuất", "ra", "cacbon", "dioxide", "từ", "các", "phản", "ứng", "khử", "cacbon", "còn", "lục", "lạp", "xuất", "ra" ]
sau đó sogd cho đến năm 2004 == kinh tế == nền kinh tế của sughd đã được tăng trưởng ổn định từ năm 2000 với tốc độ trung bình là 13 2% năm 2008 và 13 3% trong năm 2009 năm 2009 nông nghiệp thương mại và sản xuất công nghiệp đã đóng góp 28 2% 25 8% và 14 0% cho grp tổng sản phẩm trong khu vực của sughd tương ứng từ năm 2000 sản lượng sản xuất công nghiệp tăng gấp hai lần với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 5-8% một khu kinh tế tự do đã được thành lập tại đây được gọi là khu kinh tế tự do sughd == thị trấn == thủ phủ là khujand trước đây là leninabad với dân số là 155 900 người thống kê năm 2008 other major towns include bullet chkalovsk pop 25 700 bullet ghafurov 15 700 bullet isfara 40 600 bullet istaravshan urateppa 60 200 bullet taboshar pop 12 700 bullet konibodom kanibadam 47 100 bullet panjakent 35 900 bullet qalaibaland 6 759 == quận == khu vực này được chia thành 14 quận nohiya hoặc raion === các quận phía bắc của sughd === bullet 1 quận asht bullet 2 quận ghafurov bullet 3 quận ghonchi bullet 4 quận zafarobod bullet 5 quận istaravshan ura-tyube bullet 6 quận isfara bullet 7 quận konibodom bullet 8 quận mastchoh bullet 9 quận spitamen bullet 10 quận rasulov jabbor rasulov bullet 11 quận shahriston === các quận phía nam của sughd === bullet 1 quận ayni aini bullet 2 quận kuhistoni mastchoh bullet 3 quận panjakent == xem thêm == bullet husanobod bullet người yaghnobi bullet thung lũng yagnob == đọc thêm == bullet reprinted from the 1923 edition published by the royal asiatic society bullet reprinted in a 2006 facsimile as isbn 978-0-543-94233-3 == liên kết ngoài == bullet citypopulation de bullet official website of the
[ "sau", "đó", "sogd", "cho", "đến", "năm", "2004", "==", "kinh", "tế", "==", "nền", "kinh", "tế", "của", "sughd", "đã", "được", "tăng", "trưởng", "ổn", "định", "từ", "năm", "2000", "với", "tốc", "độ", "trung", "bình", "là", "13", "2%", "năm", "2008", "và", "13", "3%", "trong", "năm", "2009", "năm", "2009", "nông", "nghiệp", "thương", "mại", "và", "sản", "xuất", "công", "nghiệp", "đã", "đóng", "góp", "28", "2%", "25", "8%", "và", "14", "0%", "cho", "grp", "tổng", "sản", "phẩm", "trong", "khu", "vực", "của", "sughd", "tương", "ứng", "từ", "năm", "2000", "sản", "lượng", "sản", "xuất", "công", "nghiệp", "tăng", "gấp", "hai", "lần", "với", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "trung", "bình", "hàng", "năm", "là", "5-8%", "một", "khu", "kinh", "tế", "tự", "do", "đã", "được", "thành", "lập", "tại", "đây", "được", "gọi", "là", "khu", "kinh", "tế", "tự", "do", "sughd", "==", "thị", "trấn", "==", "thủ", "phủ", "là", "khujand", "trước", "đây", "là", "leninabad", "với", "dân", "số", "là", "155", "900", "người", "thống", "kê", "năm", "2008", "other", "major", "towns", "include", "bullet", "chkalovsk", "pop", "25", "700", "bullet", "ghafurov", "15", "700", "bullet", "isfara", "40", "600", "bullet", "istaravshan", "urateppa", "60", "200", "bullet", "taboshar", "pop", "12", "700", "bullet", "konibodom", "kanibadam", "47", "100", "bullet", "panjakent", "35", "900", "bullet", "qalaibaland", "6", "759", "==", "quận", "==", "khu", "vực", "này", "được", "chia", "thành", "14", "quận", "nohiya", "hoặc", "raion", "===", "các", "quận", "phía", "bắc", "của", "sughd", "===", "bullet", "1", "quận", "asht", "bullet", "2", "quận", "ghafurov", "bullet", "3", "quận", "ghonchi", "bullet", "4", "quận", "zafarobod", "bullet", "5", "quận", "istaravshan", "ura-tyube", "bullet", "6", "quận", "isfara", "bullet", "7", "quận", "konibodom", "bullet", "8", "quận", "mastchoh", "bullet", "9", "quận", "spitamen", "bullet", "10", "quận", "rasulov", "jabbor", "rasulov", "bullet", "11", "quận", "shahriston", "===", "các", "quận", "phía", "nam", "của", "sughd", "===", "bullet", "1", "quận", "ayni", "aini", "bullet", "2", "quận", "kuhistoni", "mastchoh", "bullet", "3", "quận", "panjakent", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "husanobod", "bullet", "người", "yaghnobi", "bullet", "thung", "lũng", "yagnob", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "reprinted", "from", "the", "1923", "edition", "published", "by", "the", "royal", "asiatic", "society", "bullet", "reprinted", "in", "a", "2006", "facsimile", "as", "isbn", "978-0-543-94233-3", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "citypopulation", "de", "bullet", "official", "website", "of", "the" ]
phiền bắt đầu với grand theft auto iii một số được cho là bởi nhà hoạt động max clifford có khá nhiều sự chỉ trích đối với những hành động bất hợp pháp trong trò chơi khi so sánh với kiểu nhân vật anh hùng mà các trò chơi khác đưa ra nhân vật chính có thể thực hiện rất nhiều tội ác như giết cảnh sát và các nhân vật thuộc quân đội những người chống lại trò chơi bạo lực như hillary clinton và julia boseman cho rằng người chơi sẽ cố thực hiện những hành động này ngoài đời thực các nhà phê bình cũng nhắc đến những hành động và thái độ quá khích đối với phụ nữ mặc dù không bắt buộc nhân vật chính claude có thể lợi dụng những cô gái sau đó giết họ và có thể là lấy cắp nếu người chơi muốn ==== vice city ==== trò chơi thứ sáu trong loạt cũng bị chỉ trích trong một nhiệm vụ người chơi phải châm ngòi cho cuộc chiến giữa nhóm haitian và cuban đã gây ra tranh cãi jean-robert lafortune của liên hiệp thường dân haiti mỹ haitian american grassroots coalition đã nói trò chơi không nên được thiết kế để tiêu diệt con người nó không nên được thiết kế để tiêu diệt một nhóm người dân tộc để nhắc về những cảnh này bao gồm cả những câu trong trò chơi như giết bọn khốn haitian trong một cuộc cãi nhau giữa người chơi và nhóm haitian sau
[ "phiền", "bắt", "đầu", "với", "grand", "theft", "auto", "iii", "một", "số", "được", "cho", "là", "bởi", "nhà", "hoạt", "động", "max", "clifford", "có", "khá", "nhiều", "sự", "chỉ", "trích", "đối", "với", "những", "hành", "động", "bất", "hợp", "pháp", "trong", "trò", "chơi", "khi", "so", "sánh", "với", "kiểu", "nhân", "vật", "anh", "hùng", "mà", "các", "trò", "chơi", "khác", "đưa", "ra", "nhân", "vật", "chính", "có", "thể", "thực", "hiện", "rất", "nhiều", "tội", "ác", "như", "giết", "cảnh", "sát", "và", "các", "nhân", "vật", "thuộc", "quân", "đội", "những", "người", "chống", "lại", "trò", "chơi", "bạo", "lực", "như", "hillary", "clinton", "và", "julia", "boseman", "cho", "rằng", "người", "chơi", "sẽ", "cố", "thực", "hiện", "những", "hành", "động", "này", "ngoài", "đời", "thực", "các", "nhà", "phê", "bình", "cũng", "nhắc", "đến", "những", "hành", "động", "và", "thái", "độ", "quá", "khích", "đối", "với", "phụ", "nữ", "mặc", "dù", "không", "bắt", "buộc", "nhân", "vật", "chính", "claude", "có", "thể", "lợi", "dụng", "những", "cô", "gái", "sau", "đó", "giết", "họ", "và", "có", "thể", "là", "lấy", "cắp", "nếu", "người", "chơi", "muốn", "====", "vice", "city", "====", "trò", "chơi", "thứ", "sáu", "trong", "loạt", "cũng", "bị", "chỉ", "trích", "trong", "một", "nhiệm", "vụ", "người", "chơi", "phải", "châm", "ngòi", "cho", "cuộc", "chiến", "giữa", "nhóm", "haitian", "và", "cuban", "đã", "gây", "ra", "tranh", "cãi", "jean-robert", "lafortune", "của", "liên", "hiệp", "thường", "dân", "haiti", "mỹ", "haitian", "american", "grassroots", "coalition", "đã", "nói", "trò", "chơi", "không", "nên", "được", "thiết", "kế", "để", "tiêu", "diệt", "con", "người", "nó", "không", "nên", "được", "thiết", "kế", "để", "tiêu", "diệt", "một", "nhóm", "người", "dân", "tộc", "để", "nhắc", "về", "những", "cảnh", "này", "bao", "gồm", "cả", "những", "câu", "trong", "trò", "chơi", "như", "giết", "bọn", "khốn", "haitian", "trong", "một", "cuộc", "cãi", "nhau", "giữa", "người", "chơi", "và", "nhóm", "haitian", "sau" ]
dụ các tác giả châu âu trung cổ về troia không tiếp cận hómēros từ tác phẩm gốc đã tìm thấy trong truyền thuyết về troia một nguồn truyện kể anh hùng và lãng mạn dồi dào và một khuôn khổ thuận tiện phù hợp với những lý tưởng phong nhã và thượng võ tinh thần hiệp sĩ của họ các tác giả thế kỷ xii như benoît de sainte-maure roman de troie [1154–60] và joseph of exeter de bello troiano 1183] mô tả cuộc chiến trong khi viết lại phiên bản chuẩn họ tìm thấy trong dictys và dares do đó học theo lời khuyên của horace và ví dụ của virgilius họ viết lại một bài ca về troia thay vì kể lại một thứ hoàn toàn mới mẻ == các quan niệm của người hy lạp và la mã về thần thoại == thần thoại nằm ở trung tâm của cuộc sống hàng ngày ở hy lạp cổ đại những người hy lạp xem thần thoại là một phần của lịch sử của mình họ sử dụng thần thoại để giải thích các hiện tượng tự nhiên sự đa dạng văn hóa các mối thù địch và tình bằng hữu truyền thống đó cũng là một nguồn kiêu hãnh khi có thể dùng nó để lần ra tổ tiên của một lãnh tụ nào đó là một vị thần hay anh hùng thần thoại tuy nhiên có vài người từng nghi ngờ liệu có sự thực đằng sau những ghi chép về cuộc
[ "dụ", "các", "tác", "giả", "châu", "âu", "trung", "cổ", "về", "troia", "không", "tiếp", "cận", "hómēros", "từ", "tác", "phẩm", "gốc", "đã", "tìm", "thấy", "trong", "truyền", "thuyết", "về", "troia", "một", "nguồn", "truyện", "kể", "anh", "hùng", "và", "lãng", "mạn", "dồi", "dào", "và", "một", "khuôn", "khổ", "thuận", "tiện", "phù", "hợp", "với", "những", "lý", "tưởng", "phong", "nhã", "và", "thượng", "võ", "tinh", "thần", "hiệp", "sĩ", "của", "họ", "các", "tác", "giả", "thế", "kỷ", "xii", "như", "benoît", "de", "sainte-maure", "roman", "de", "troie", "[1154–60]", "và", "joseph", "of", "exeter", "de", "bello", "troiano", "1183]", "mô", "tả", "cuộc", "chiến", "trong", "khi", "viết", "lại", "phiên", "bản", "chuẩn", "họ", "tìm", "thấy", "trong", "dictys", "và", "dares", "do", "đó", "học", "theo", "lời", "khuyên", "của", "horace", "và", "ví", "dụ", "của", "virgilius", "họ", "viết", "lại", "một", "bài", "ca", "về", "troia", "thay", "vì", "kể", "lại", "một", "thứ", "hoàn", "toàn", "mới", "mẻ", "==", "các", "quan", "niệm", "của", "người", "hy", "lạp", "và", "la", "mã", "về", "thần", "thoại", "==", "thần", "thoại", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "của", "cuộc", "sống", "hàng", "ngày", "ở", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "những", "người", "hy", "lạp", "xem", "thần", "thoại", "là", "một", "phần", "của", "lịch", "sử", "của", "mình", "họ", "sử", "dụng", "thần", "thoại", "để", "giải", "thích", "các", "hiện", "tượng", "tự", "nhiên", "sự", "đa", "dạng", "văn", "hóa", "các", "mối", "thù", "địch", "và", "tình", "bằng", "hữu", "truyền", "thống", "đó", "cũng", "là", "một", "nguồn", "kiêu", "hãnh", "khi", "có", "thể", "dùng", "nó", "để", "lần", "ra", "tổ", "tiên", "của", "một", "lãnh", "tụ", "nào", "đó", "là", "một", "vị", "thần", "hay", "anh", "hùng", "thần", "thoại", "tuy", "nhiên", "có", "vài", "người", "từng", "nghi", "ngờ", "liệu", "có", "sự", "thực", "đằng", "sau", "những", "ghi", "chép", "về", "cuộc" ]
ngôn ngữ đánh dấu một ngôn ngữ đánh dấu có cả văn bản và thông tin phụ về văn bản thông tin này ví dụ nói về cấu trúc của tập tin hay cách trình bày văn bản là mã đánh dấu được pha trộn vào văn bản chính ngôn ngữ đánh dấu hiện đại nổi tiếng nhất là html ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản một gốc của world wide web trong lịch sử và hiện nay mã đánh dấu được sử dụng trong ngành xuất bản để gửi thông tin về công trình giữa tác giả nhà xuất bản và nhà in == thẻ đánh dấu == thẻ đánh dấu trong các ngôn ngữ đánh dấu có thể được hiểu như một câu ra lệnh nội dung nằm trong thẻ đánh dấu sẽ được điều chỉnh theo chức năng của thẻ đánh dấu một ví dụ về thẻ đánh dấu trong html cho ra kết quả hiển thị là == một số ngôn ngữ đánh dấu == bullet ngôn ngữ đánh dấu đa mục đích bullet sgml bullet ngôn ngữ đánh dấu giao diện bullet xul bullet ngôn ngữ đánh dấu hình ảnh đồ họa vectơ bullet svg bullet ngôn ngữ đánh dấu phục vụ web bullet wsdl bullet ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản bullet html == xem thêm == bullet css cascading style sheets
[ "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "một", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "có", "cả", "văn", "bản", "và", "thông", "tin", "phụ", "về", "văn", "bản", "thông", "tin", "này", "ví", "dụ", "nói", "về", "cấu", "trúc", "của", "tập", "tin", "hay", "cách", "trình", "bày", "văn", "bản", "là", "mã", "đánh", "dấu", "được", "pha", "trộn", "vào", "văn", "bản", "chính", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "hiện", "đại", "nổi", "tiếng", "nhất", "là", "html", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "siêu", "văn", "bản", "một", "gốc", "của", "world", "wide", "web", "trong", "lịch", "sử", "và", "hiện", "nay", "mã", "đánh", "dấu", "được", "sử", "dụng", "trong", "ngành", "xuất", "bản", "để", "gửi", "thông", "tin", "về", "công", "trình", "giữa", "tác", "giả", "nhà", "xuất", "bản", "và", "nhà", "in", "==", "thẻ", "đánh", "dấu", "==", "thẻ", "đánh", "dấu", "trong", "các", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "có", "thể", "được", "hiểu", "như", "một", "câu", "ra", "lệnh", "nội", "dung", "nằm", "trong", "thẻ", "đánh", "dấu", "sẽ", "được", "điều", "chỉnh", "theo", "chức", "năng", "của", "thẻ", "đánh", "dấu", "một", "ví", "dụ", "về", "thẻ", "đánh", "dấu", "trong", "html", "cho", "ra", "kết", "quả", "hiển", "thị", "là", "==", "một", "số", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "==", "bullet", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "đa", "mục", "đích", "bullet", "sgml", "bullet", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "giao", "diện", "bullet", "xul", "bullet", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "hình", "ảnh", "đồ", "họa", "vectơ", "bullet", "svg", "bullet", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "phục", "vụ", "web", "bullet", "wsdl", "bullet", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "siêu", "văn", "bản", "bullet", "html", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "css", "cascading", "style", "sheets" ]
thiết da được xử lý để để phát hiện các tự kháng thể kháng desmosome của da sự hiện diện của các tự kháng thể đó cho thấy dấu hiệu của pemphigus ngoài những điều trên một xét nghiệm chẩn đoán khác cũng có thể được sử dụng được gọi là huỳnh quang miễn dịch gián tiếp hay xét nghiệm hiệu giá tự kháng thể xét nghiệm này xác định các tự kháng thể kháng desmosome trong huyết thanh máu nó có thể được dùng để xác định rõ hơn về mức độ bệnh ngoài ra một thử nghiệm huyết thanh về các tự kháng thể desmoglein được gọi là elisa cũng có thể được thực hiện nó là biện pháp chính xác nhất tuy nhiên không phải tất cả các phòng thí nghiệm đều thực hiện được xét nghiệm này == các dạng pemphigus == có nhiều dạng pemphigus ba dạng chính là pemphigus vulgaris pemphigus foliaceus và paraneoplastic pemphigus bullet pemphigus vulgaris pv bullet pemphigus foliaceus pf bullet paraneoplastic pemphigus pnp == các loại thuốc điều trị == bullet corticosteroids bullet thuốc ức chế miễn dịch bullet azathioprine imuran® bullet mycophenolate mofetil cellcept® bullet cyclophosphamide cytoxan® bullet cyclosporine bullet các thuốc khác thường được dùng với các tác dụng khác nhau bullet dapsone® bullet tiêm vàng bullet methotrexate bullet tetracycline minocycline hay doxycycline kết hợp với niacinamide bullet các chế phẩm sinh học một số thuốc này rituxan và enbrel đang được thử nghiệm lâm sàng == dinh dưỡng == việc sử dụng prednisone yêu cầu một số chú ý về dinh dưỡng nhằm kiểm soát sự bùng phát bệnh pemphigus nó là một
[ "thiết", "da", "được", "xử", "lý", "để", "để", "phát", "hiện", "các", "tự", "kháng", "thể", "kháng", "desmosome", "của", "da", "sự", "hiện", "diện", "của", "các", "tự", "kháng", "thể", "đó", "cho", "thấy", "dấu", "hiệu", "của", "pemphigus", "ngoài", "những", "điều", "trên", "một", "xét", "nghiệm", "chẩn", "đoán", "khác", "cũng", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "được", "gọi", "là", "huỳnh", "quang", "miễn", "dịch", "gián", "tiếp", "hay", "xét", "nghiệm", "hiệu", "giá", "tự", "kháng", "thể", "xét", "nghiệm", "này", "xác", "định", "các", "tự", "kháng", "thể", "kháng", "desmosome", "trong", "huyết", "thanh", "máu", "nó", "có", "thể", "được", "dùng", "để", "xác", "định", "rõ", "hơn", "về", "mức", "độ", "bệnh", "ngoài", "ra", "một", "thử", "nghiệm", "huyết", "thanh", "về", "các", "tự", "kháng", "thể", "desmoglein", "được", "gọi", "là", "elisa", "cũng", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "nó", "là", "biện", "pháp", "chính", "xác", "nhất", "tuy", "nhiên", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "phòng", "thí", "nghiệm", "đều", "thực", "hiện", "được", "xét", "nghiệm", "này", "==", "các", "dạng", "pemphigus", "==", "có", "nhiều", "dạng", "pemphigus", "ba", "dạng", "chính", "là", "pemphigus", "vulgaris", "pemphigus", "foliaceus", "và", "paraneoplastic", "pemphigus", "bullet", "pemphigus", "vulgaris", "pv", "bullet", "pemphigus", "foliaceus", "pf", "bullet", "paraneoplastic", "pemphigus", "pnp", "==", "các", "loại", "thuốc", "điều", "trị", "==", "bullet", "corticosteroids", "bullet", "thuốc", "ức", "chế", "miễn", "dịch", "bullet", "azathioprine", "imuran®", "bullet", "mycophenolate", "mofetil", "cellcept®", "bullet", "cyclophosphamide", "cytoxan®", "bullet", "cyclosporine", "bullet", "các", "thuốc", "khác", "thường", "được", "dùng", "với", "các", "tác", "dụng", "khác", "nhau", "bullet", "dapsone®", "bullet", "tiêm", "vàng", "bullet", "methotrexate", "bullet", "tetracycline", "minocycline", "hay", "doxycycline", "kết", "hợp", "với", "niacinamide", "bullet", "các", "chế", "phẩm", "sinh", "học", "một", "số", "thuốc", "này", "rituxan", "và", "enbrel", "đang", "được", "thử", "nghiệm", "lâm", "sàng", "==", "dinh", "dưỡng", "==", "việc", "sử", "dụng", "prednisone", "yêu", "cầu", "một", "số", "chú", "ý", "về", "dinh", "dưỡng", "nhằm", "kiểm", "soát", "sự", "bùng", "phát", "bệnh", "pemphigus", "nó", "là", "một" ]
là công chúa của srisatchanalai hoặc dịch sang tiếng thái krom khun srisatchanalai surakanya cô được cấp krom khun cấp 4 của các cấp krom == danh hiệu hoàng gia == bullet dame of the ancient and auspicious order of the nine gems bullet dame of the most illustrious order of the royal house of chakri trao ngày 7 tháng 2 năm 1896 bullet dame cross of the most illustrious order of chula chom klao first class trao ngày 11 tháng 11 năm 1895 bullet king rama v royal cypher medal first class bullet king rama vi royal cypher medal first class == tham khảo == bullet royal command of giving royal title hrh princess malini nobhadara the princess of srisatchanalai bullet death of hrh princess malini nobhadara
[ "là", "công", "chúa", "của", "srisatchanalai", "hoặc", "dịch", "sang", "tiếng", "thái", "krom", "khun", "srisatchanalai", "surakanya", "cô", "được", "cấp", "krom", "khun", "cấp", "4", "của", "các", "cấp", "krom", "==", "danh", "hiệu", "hoàng", "gia", "==", "bullet", "dame", "of", "the", "ancient", "and", "auspicious", "order", "of", "the", "nine", "gems", "bullet", "dame", "of", "the", "most", "illustrious", "order", "of", "the", "royal", "house", "of", "chakri", "trao", "ngày", "7", "tháng", "2", "năm", "1896", "bullet", "dame", "cross", "of", "the", "most", "illustrious", "order", "of", "chula", "chom", "klao", "first", "class", "trao", "ngày", "11", "tháng", "11", "năm", "1895", "bullet", "king", "rama", "v", "royal", "cypher", "medal", "first", "class", "bullet", "king", "rama", "vi", "royal", "cypher", "medal", "first", "class", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "royal", "command", "of", "giving", "royal", "title", "hrh", "princess", "malini", "nobhadara", "the", "princess", "of", "srisatchanalai", "bullet", "death", "of", "hrh", "princess", "malini", "nobhadara" ]
arabian ranches là một khu biệt thự cao cấp ở dubai các tiểu vương quốc ả rập thống nhất được ra mắt vào năm 2004 nằm trên đường sheikh mohammad bin zayed và gần làng toàn cầu của dubai nó bao gồm câu lạc bộ golf arabian ranches câu lạc bộ cưỡi ngựa dubai polo arabian ranches 2 được giới thiệu vào năm 2012 nằm sâu trong đất liền 9 km ở đường al qudra sẽ được hoàn thành vào năm 2021 == phát triển == arabian ranches 1 một khu phát triển theo chủ đề sa mạc chiếm 1 650 mẫu bao gồm một sân golf với hơn 20 loại khác nhau arabian ranches 2 trải dài trên 1 5 triệu mét vuông các kiến ​​trúc sư làm việc trong dự án bao gồm bassvian lagoni melzer decker ruder architects và lcra architects == khu dân cư == khu dân cư của arabian ranches 1 bao gồm hơn 4 000 biệt thự và nhà phố trong khi arabian ranches 2 sẽ bao gồm hơn 1 724 biệt thự và nhà phố theo chủ đề những cộng đồng này là bullet casa bullet palma bullet lila bullet rosa bullet rasha bullet yasmin bullet samara các khía cạnh dân cư của sự phát triển được hỗ trợ bởi một loạt các nhà bán lẻ giải trí và giải trí == bán lẻ == === trung tâm mua sắm arabian ranches === trung tâm mua sắm arabian ranches là một trung tâm mua sắm trong khu vực nằm ở arabian ranches 1 nó có 20 cửa hàng bán lẻ nhà thờ hồi giáo và trung tâm chăm
[ "arabian", "ranches", "là", "một", "khu", "biệt", "thự", "cao", "cấp", "ở", "dubai", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "được", "ra", "mắt", "vào", "năm", "2004", "nằm", "trên", "đường", "sheikh", "mohammad", "bin", "zayed", "và", "gần", "làng", "toàn", "cầu", "của", "dubai", "nó", "bao", "gồm", "câu", "lạc", "bộ", "golf", "arabian", "ranches", "câu", "lạc", "bộ", "cưỡi", "ngựa", "dubai", "polo", "arabian", "ranches", "2", "được", "giới", "thiệu", "vào", "năm", "2012", "nằm", "sâu", "trong", "đất", "liền", "9", "km", "ở", "đường", "al", "qudra", "sẽ", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "2021", "==", "phát", "triển", "==", "arabian", "ranches", "1", "một", "khu", "phát", "triển", "theo", "chủ", "đề", "sa", "mạc", "chiếm", "1", "650", "mẫu", "bao", "gồm", "một", "sân", "golf", "với", "hơn", "20", "loại", "khác", "nhau", "arabian", "ranches", "2", "trải", "dài", "trên", "1", "5", "triệu", "mét", "vuông", "các", "kiến", "​​trúc", "sư", "làm", "việc", "trong", "dự", "án", "bao", "gồm", "bassvian", "lagoni", "melzer", "decker", "ruder", "architects", "và", "lcra", "architects", "==", "khu", "dân", "cư", "==", "khu", "dân", "cư", "của", "arabian", "ranches", "1", "bao", "gồm", "hơn", "4", "000", "biệt", "thự", "và", "nhà", "phố", "trong", "khi", "arabian", "ranches", "2", "sẽ", "bao", "gồm", "hơn", "1", "724", "biệt", "thự", "và", "nhà", "phố", "theo", "chủ", "đề", "những", "cộng", "đồng", "này", "là", "bullet", "casa", "bullet", "palma", "bullet", "lila", "bullet", "rosa", "bullet", "rasha", "bullet", "yasmin", "bullet", "samara", "các", "khía", "cạnh", "dân", "cư", "của", "sự", "phát", "triển", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "một", "loạt", "các", "nhà", "bán", "lẻ", "giải", "trí", "và", "giải", "trí", "==", "bán", "lẻ", "==", "===", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "arabian", "ranches", "===", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "arabian", "ranches", "là", "một", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "trong", "khu", "vực", "nằm", "ở", "arabian", "ranches", "1", "nó", "có", "20", "cửa", "hàng", "bán", "lẻ", "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "và", "trung", "tâm", "chăm" ]
cách điệu theo kiểu hươu cao cổ trong triều đại nhà minh kỳ lân có đầu nửa rồng nửa thú đôi khi chỉ có một sừng do không húc ai bao giờ nên sừng này là hiện thân của từ tâm phần nhiều lân có sừng nai tai chó trán lạc đà mắt quỷ mũi sư tử miệng rộng thân ngựa chân hươu đuôi bò bullet tỳ hưu 貔貅 là linh vật có hình dáng gần giống kỳ lân nhưng khác là có đôi cánh và thường được thờ phụng với ngụ ý nghĩa mang tới sự tài lộc bình an cho người sở hữu chúng có rất nhiều người mua vật phẩm tỳ hưu tượng tạc trang sức đeo lên người như một vật khí phong thuỷ với mong muốn cầu tìm tài lộc nhưng nhà minh có để tỳ hưu rồi cũng khánh tận hòa thân có để tỳ hưu to hơn tỳ hưu của vua rồi thì cũng bị giết và tài sản cũng bị tịch thu vào tay kẻ khác tỳ lách là một trong năm tạng biểu lý với vị bao tử hưu là hết chức năng tỳ hưu trong việc cầu tìm tài lộc thì cũng chỉ là một yếu tố bullet đặng long 蹬龙 hay còn gọi là vọng thiên hống triêu thiên hống hay hống 犼 là một sinh vật huyền thoại trong thần thoại trung quốc đặng long có 10 đặc điểm giống động vật sừng hươu đầu lạc đà tai mèo mắt tôm miệng lừa bờm sư tử
[ "cách", "điệu", "theo", "kiểu", "hươu", "cao", "cổ", "trong", "triều", "đại", "nhà", "minh", "kỳ", "lân", "có", "đầu", "nửa", "rồng", "nửa", "thú", "đôi", "khi", "chỉ", "có", "một", "sừng", "do", "không", "húc", "ai", "bao", "giờ", "nên", "sừng", "này", "là", "hiện", "thân", "của", "từ", "tâm", "phần", "nhiều", "lân", "có", "sừng", "nai", "tai", "chó", "trán", "lạc", "đà", "mắt", "quỷ", "mũi", "sư", "tử", "miệng", "rộng", "thân", "ngựa", "chân", "hươu", "đuôi", "bò", "bullet", "tỳ", "hưu", "貔貅", "là", "linh", "vật", "có", "hình", "dáng", "gần", "giống", "kỳ", "lân", "nhưng", "khác", "là", "có", "đôi", "cánh", "và", "thường", "được", "thờ", "phụng", "với", "ngụ", "ý", "nghĩa", "mang", "tới", "sự", "tài", "lộc", "bình", "an", "cho", "người", "sở", "hữu", "chúng", "có", "rất", "nhiều", "người", "mua", "vật", "phẩm", "tỳ", "hưu", "tượng", "tạc", "trang", "sức", "đeo", "lên", "người", "như", "một", "vật", "khí", "phong", "thuỷ", "với", "mong", "muốn", "cầu", "tìm", "tài", "lộc", "nhưng", "nhà", "minh", "có", "để", "tỳ", "hưu", "rồi", "cũng", "khánh", "tận", "hòa", "thân", "có", "để", "tỳ", "hưu", "to", "hơn", "tỳ", "hưu", "của", "vua", "rồi", "thì", "cũng", "bị", "giết", "và", "tài", "sản", "cũng", "bị", "tịch", "thu", "vào", "tay", "kẻ", "khác", "tỳ", "lách", "là", "một", "trong", "năm", "tạng", "biểu", "lý", "với", "vị", "bao", "tử", "hưu", "là", "hết", "chức", "năng", "tỳ", "hưu", "trong", "việc", "cầu", "tìm", "tài", "lộc", "thì", "cũng", "chỉ", "là", "một", "yếu", "tố", "bullet", "đặng", "long", "蹬龙", "hay", "còn", "gọi", "là", "vọng", "thiên", "hống", "triêu", "thiên", "hống", "hay", "hống", "犼", "là", "một", "sinh", "vật", "huyền", "thoại", "trong", "thần", "thoại", "trung", "quốc", "đặng", "long", "có", "10", "đặc", "điểm", "giống", "động", "vật", "sừng", "hươu", "đầu", "lạc", "đà", "tai", "mèo", "mắt", "tôm", "miệng", "lừa", "bờm", "sư", "tử" ]
didymoglossum gourlianum là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được grev ex j sm pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "didymoglossum", "gourlianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "grev", "ex", "j", "sm", "pic", "serm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
semitrivia tsuchidai là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ triviidae
[ "semitrivia", "tsuchidai", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "triviidae" ]
ấy sẽ như thế nào không hay sẽ sao nếu chúng ta cứ cố thủ theo ý của katsuie sẽ ra sao nếu chúng ta vẫn nằm trong lâu đài này khóa nó lại và đợi đến khi imagawa hết hứng thú ngừng cuộc vây hãm và về nhà chúng ta có thể kéo dài sự sống thêm năm mười ngày nữa và những gì mà chúng ta định phòng thủ thì không thể nào chống đỡ nổi các ngươi biết đấy chúng ta đang ở dưới hố và số mệnh của chúng ta thật thú vị tất nhiên khổ đau cũng quá lớn những đây là điều mà ta thấy đây là cơ hội của đời ta và ta không thể bỏ lỡ nó liệu các ngươi có muốn sống cả đời để cầu cho sự trường thọ chúng ta sinh ra là để chết ai theo ta ngày mai ra trận với ta ai không hãy ở lại và xem ta thắng lợi trở về == trận đánh == nobunaga để lại một đội quân nhỏ ở chùa với thật nhiều cờ để đánh lừa rằng đội quân này lớn hơn nhiều thu hút sự chú ý của quân địch và làm họ không biết đến lực lượng 3 000 người của mình đang hành quân đến chỗ họ bằng một đường lòng vòng trong rừng quân đội nhà imagawa hoàn toàn bất ngờ trước đòn tấn công này và đặc biệt là không tuân lệnh vì đang say thực ra họ đang ăn mừng chiến thắng bằng hát múa và sake cơ hội
[ "ấy", "sẽ", "như", "thế", "nào", "không", "hay", "sẽ", "sao", "nếu", "chúng", "ta", "cứ", "cố", "thủ", "theo", "ý", "của", "katsuie", "sẽ", "ra", "sao", "nếu", "chúng", "ta", "vẫn", "nằm", "trong", "lâu", "đài", "này", "khóa", "nó", "lại", "và", "đợi", "đến", "khi", "imagawa", "hết", "hứng", "thú", "ngừng", "cuộc", "vây", "hãm", "và", "về", "nhà", "chúng", "ta", "có", "thể", "kéo", "dài", "sự", "sống", "thêm", "năm", "mười", "ngày", "nữa", "và", "những", "gì", "mà", "chúng", "ta", "định", "phòng", "thủ", "thì", "không", "thể", "nào", "chống", "đỡ", "nổi", "các", "ngươi", "biết", "đấy", "chúng", "ta", "đang", "ở", "dưới", "hố", "và", "số", "mệnh", "của", "chúng", "ta", "thật", "thú", "vị", "tất", "nhiên", "khổ", "đau", "cũng", "quá", "lớn", "những", "đây", "là", "điều", "mà", "ta", "thấy", "đây", "là", "cơ", "hội", "của", "đời", "ta", "và", "ta", "không", "thể", "bỏ", "lỡ", "nó", "liệu", "các", "ngươi", "có", "muốn", "sống", "cả", "đời", "để", "cầu", "cho", "sự", "trường", "thọ", "chúng", "ta", "sinh", "ra", "là", "để", "chết", "ai", "theo", "ta", "ngày", "mai", "ra", "trận", "với", "ta", "ai", "không", "hãy", "ở", "lại", "và", "xem", "ta", "thắng", "lợi", "trở", "về", "==", "trận", "đánh", "==", "nobunaga", "để", "lại", "một", "đội", "quân", "nhỏ", "ở", "chùa", "với", "thật", "nhiều", "cờ", "để", "đánh", "lừa", "rằng", "đội", "quân", "này", "lớn", "hơn", "nhiều", "thu", "hút", "sự", "chú", "ý", "của", "quân", "địch", "và", "làm", "họ", "không", "biết", "đến", "lực", "lượng", "3", "000", "người", "của", "mình", "đang", "hành", "quân", "đến", "chỗ", "họ", "bằng", "một", "đường", "lòng", "vòng", "trong", "rừng", "quân", "đội", "nhà", "imagawa", "hoàn", "toàn", "bất", "ngờ", "trước", "đòn", "tấn", "công", "này", "và", "đặc", "biệt", "là", "không", "tuân", "lệnh", "vì", "đang", "say", "thực", "ra", "họ", "đang", "ăn", "mừng", "chiến", "thắng", "bằng", "hát", "múa", "và", "sake", "cơ", "hội" ]
oopsidius cetus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "oopsidius", "cetus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
kudurekonda honnali kudurekonda là một làng thuộc tehsil honnali huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kudurekonda", "honnali", "kudurekonda", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "honnali", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
võ thập lang là bộ phim truyền hình tình cảm hài xen lẫn các pha võ thuật đẹp mắt của trung quốc với sự tham gia diễn xuất của các diễn viên dương thiên hoa hoắc kiến hoa hồ vũ uy trương manh bách tuyết giả nãi lượng khai máy vào mùa hè năm 2006 bộ phim được khởi quay tại phim trường qingsheng studios ở thành phố thượng hải trung quốc bên cạnh tiếng quan thoại bộ phim còn được lồng thêm tiếng quảng đông để đáp ứng nhu cầu của khán giả ở hồng kông bộ phim được phát sóng lần đầu tiên ở trung quốc trên đài hkbtv năm 2007 và ở đài loan trên đài ftv năm 2008 lấy bối cảnh trung hoa nửa đầu thế kỷ 20 bộ phim xoay quanh cuộc đời tình bạn những hoài bão và mối tình trắc trở của võ thập lang một cô gái cải nam trang == nội dung == tư tưởng trọng nam khinh nữ vốn tồn tại bấy lâu trong quan niệm của không ít người và mọi rắc rối cũng nảy sinh từ đó phim võ thập lang bắt đầu với câu chuyện về gia đình nhà họ võ sinh được 9 người con đều là nữ đứng trước nguy cơ chồng đi lấy vợ bé võ phu nhân khi biết được đứa bé thứ 10 cũng là con gái liền che giấu mọi người nói rằng đứa bé là con trai võ thập lang dương thiên hoa ra
[ "võ", "thập", "lang", "là", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "tình", "cảm", "hài", "xen", "lẫn", "các", "pha", "võ", "thuật", "đẹp", "mắt", "của", "trung", "quốc", "với", "sự", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "của", "các", "diễn", "viên", "dương", "thiên", "hoa", "hoắc", "kiến", "hoa", "hồ", "vũ", "uy", "trương", "manh", "bách", "tuyết", "giả", "nãi", "lượng", "khai", "máy", "vào", "mùa", "hè", "năm", "2006", "bộ", "phim", "được", "khởi", "quay", "tại", "phim", "trường", "qingsheng", "studios", "ở", "thành", "phố", "thượng", "hải", "trung", "quốc", "bên", "cạnh", "tiếng", "quan", "thoại", "bộ", "phim", "còn", "được", "lồng", "thêm", "tiếng", "quảng", "đông", "để", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "của", "khán", "giả", "ở", "hồng", "kông", "bộ", "phim", "được", "phát", "sóng", "lần", "đầu", "tiên", "ở", "trung", "quốc", "trên", "đài", "hkbtv", "năm", "2007", "và", "ở", "đài", "loan", "trên", "đài", "ftv", "năm", "2008", "lấy", "bối", "cảnh", "trung", "hoa", "nửa", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "bộ", "phim", "xoay", "quanh", "cuộc", "đời", "tình", "bạn", "những", "hoài", "bão", "và", "mối", "tình", "trắc", "trở", "của", "võ", "thập", "lang", "một", "cô", "gái", "cải", "nam", "trang", "==", "nội", "dung", "==", "tư", "tưởng", "trọng", "nam", "khinh", "nữ", "vốn", "tồn", "tại", "bấy", "lâu", "trong", "quan", "niệm", "của", "không", "ít", "người", "và", "mọi", "rắc", "rối", "cũng", "nảy", "sinh", "từ", "đó", "phim", "võ", "thập", "lang", "bắt", "đầu", "với", "câu", "chuyện", "về", "gia", "đình", "nhà", "họ", "võ", "sinh", "được", "9", "người", "con", "đều", "là", "nữ", "đứng", "trước", "nguy", "cơ", "chồng", "đi", "lấy", "vợ", "bé", "võ", "phu", "nhân", "khi", "biết", "được", "đứa", "bé", "thứ", "10", "cũng", "là", "con", "gái", "liền", "che", "giấu", "mọi", "người", "nói", "rằng", "đứa", "bé", "là", "con", "trai", "võ", "thập", "lang", "dương", "thiên", "hoa", "ra" ]
dactyladenia barteri là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được hook f ex oliv prance f white mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "dactyladenia", "barteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "hook", "f", "ex", "oliv", "prance", "f", "white", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
số liệu thống kê về nhân vật người chơi trong một số trò chơi có thể tìm thấy các vật phẩm để tăng hoặc giảm tần suất các cuộc đụng độ ngẫu nhiên thậm chí để loại bỏ chúng hoàn toàn hoặc tăng tỷ lệ gặp phải một cuộc đụng độ cụ thể các cuộc đụng độ ngẫu nhiên thường xảy ra thường xuyên hơn trong dungeon hang động rừng sa mạc và đầm lầy hơn là ở đồng bằng loại thuật toán gặp ngẫu nhiên đơn giản nhất sẽ như sau bullet 1 mỗi bước đặt x thành một số nguyên ngẫu nhiên từ 0 đến 99 bullet 2 nếu ở vùng đồng bằng và x<8 một cuộc đụng độ ngẫu nhiên xảy ra bullet 3 nếu ở đầm lầy sa mạc hoặc rừng và x<16 một cuộc đụng độ ngẫu nhiên sẽ xảy ra vấn đề với thuật toán này là các cuộc đụng độ ngẫu nhiên xảy ra quá ngẫu nhiên so với thị hiếu của hầu hết người chơi vì sẽ có tình trạng một nơi gặp quá ít và một nơi quá nhiều tùy theo sự sắp xếp các cuộc đụng độ ngẫu nhiên liên tiếp nhanh chóng thường bị coi là không mong muốn vì chúng khiến người chơi cảm thấy bị sa lầy bởi vì với những thuật toán đơn giản có thể xảy ra cuộc đụng độ chỉ sau một bước từ cuộc đụng độ trước đó ví dụ các trò chơi đầu tiên trong loạt dragon quest cho phép các cuộc đụng độ ngẫu nhiên
[ "số", "liệu", "thống", "kê", "về", "nhân", "vật", "người", "chơi", "trong", "một", "số", "trò", "chơi", "có", "thể", "tìm", "thấy", "các", "vật", "phẩm", "để", "tăng", "hoặc", "giảm", "tần", "suất", "các", "cuộc", "đụng", "độ", "ngẫu", "nhiên", "thậm", "chí", "để", "loại", "bỏ", "chúng", "hoàn", "toàn", "hoặc", "tăng", "tỷ", "lệ", "gặp", "phải", "một", "cuộc", "đụng", "độ", "cụ", "thể", "các", "cuộc", "đụng", "độ", "ngẫu", "nhiên", "thường", "xảy", "ra", "thường", "xuyên", "hơn", "trong", "dungeon", "hang", "động", "rừng", "sa", "mạc", "và", "đầm", "lầy", "hơn", "là", "ở", "đồng", "bằng", "loại", "thuật", "toán", "gặp", "ngẫu", "nhiên", "đơn", "giản", "nhất", "sẽ", "như", "sau", "bullet", "1", "mỗi", "bước", "đặt", "x", "thành", "một", "số", "nguyên", "ngẫu", "nhiên", "từ", "0", "đến", "99", "bullet", "2", "nếu", "ở", "vùng", "đồng", "bằng", "và", "x<8", "một", "cuộc", "đụng", "độ", "ngẫu", "nhiên", "xảy", "ra", "bullet", "3", "nếu", "ở", "đầm", "lầy", "sa", "mạc", "hoặc", "rừng", "và", "x<16", "một", "cuộc", "đụng", "độ", "ngẫu", "nhiên", "sẽ", "xảy", "ra", "vấn", "đề", "với", "thuật", "toán", "này", "là", "các", "cuộc", "đụng", "độ", "ngẫu", "nhiên", "xảy", "ra", "quá", "ngẫu", "nhiên", "so", "với", "thị", "hiếu", "của", "hầu", "hết", "người", "chơi", "vì", "sẽ", "có", "tình", "trạng", "một", "nơi", "gặp", "quá", "ít", "và", "một", "nơi", "quá", "nhiều", "tùy", "theo", "sự", "sắp", "xếp", "các", "cuộc", "đụng", "độ", "ngẫu", "nhiên", "liên", "tiếp", "nhanh", "chóng", "thường", "bị", "coi", "là", "không", "mong", "muốn", "vì", "chúng", "khiến", "người", "chơi", "cảm", "thấy", "bị", "sa", "lầy", "bởi", "vì", "với", "những", "thuật", "toán", "đơn", "giản", "có", "thể", "xảy", "ra", "cuộc", "đụng", "độ", "chỉ", "sau", "một", "bước", "từ", "cuộc", "đụng", "độ", "trước", "đó", "ví", "dụ", "các", "trò", "chơi", "đầu", "tiên", "trong", "loạt", "dragon", "quest", "cho", "phép", "các", "cuộc", "đụng", "độ", "ngẫu", "nhiên" ]
elophos leptogramma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "elophos", "leptogramma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
karaköy çeşme karaköy là một xã thuộc huyện çeşme tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 7 người
[ "karaköy", "çeşme", "karaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çeşme", "tỉnh", "i̇zmir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "7", "người" ]
platycnemis agrioides là một loài chuồn chuồn kim thuộc họ platycnemididae đây là loài đặc hữu của mayotte môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet clausnitzer v 2005 platycnemis agrioides 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 8 năm 2007
[ "platycnemis", "agrioides", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "kim", "thuộc", "họ", "platycnemididae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "mayotte", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "và", "sông", "ngòi", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "clausnitzer", "v", "2005", "platycnemis", "agrioides", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "10", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
tiền đồn hoặc kiểm soát aksai chin cũng chưa từng thảo luận vấn đề với chính phủ trung quốc hay tây tạng và biên giới vẫn chưa được phân định khi ấn độ độc lập === từ năm 1947 === khi độc lập vào năm 1947 chính phủ ấn độ sử dụng đường johnson làm cơ sở cho biên giới chính thức của họ tại phía tây bao gồm aksai chin từ đèo karakoram không bị tranh chấp ấn độ yêu sách đường kéo dài về phía đông bắc của dãy karakoram qua các miền đất muối bằng phẳng của aksai chin định ra một biên giới tại dãy núi côn lôn và hợp nhất một bộ phận lưu vực của sông karakash và sông yarkand từ đó nó chạy dọc phía đông dãy núi côn luân trước khi đổi hướng tây nam qua các miền đất muối bằng phẳng aksai chin qua dãy karakoram và sau đó đến hồ panggong ngày 1 tháng 7 năm 1954 thủ tướng jawaharlal nehru viết một bị vong lục chỉ thị rằng các bản đồ ấn độ được tái xét để thể hiện chi tiết toàn bộ biên giới trước thời điểm đó biên giới tại khu vực aksai chin dựa theo đường johnson được mô tả là chưa phân định trong thập niên 1950 trung quốc xây dựng một tuyến đường bộ dài 1 200 km liên kết tân cương và miền tây của tây tạng trong đó có 179 km chạy phía nam đường johnson qua khu vực aksai chin mà ấn độ yêu
[ "tiền", "đồn", "hoặc", "kiểm", "soát", "aksai", "chin", "cũng", "chưa", "từng", "thảo", "luận", "vấn", "đề", "với", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "hay", "tây", "tạng", "và", "biên", "giới", "vẫn", "chưa", "được", "phân", "định", "khi", "ấn", "độ", "độc", "lập", "===", "từ", "năm", "1947", "===", "khi", "độc", "lập", "vào", "năm", "1947", "chính", "phủ", "ấn", "độ", "sử", "dụng", "đường", "johnson", "làm", "cơ", "sở", "cho", "biên", "giới", "chính", "thức", "của", "họ", "tại", "phía", "tây", "bao", "gồm", "aksai", "chin", "từ", "đèo", "karakoram", "không", "bị", "tranh", "chấp", "ấn", "độ", "yêu", "sách", "đường", "kéo", "dài", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "dãy", "karakoram", "qua", "các", "miền", "đất", "muối", "bằng", "phẳng", "của", "aksai", "chin", "định", "ra", "một", "biên", "giới", "tại", "dãy", "núi", "côn", "lôn", "và", "hợp", "nhất", "một", "bộ", "phận", "lưu", "vực", "của", "sông", "karakash", "và", "sông", "yarkand", "từ", "đó", "nó", "chạy", "dọc", "phía", "đông", "dãy", "núi", "côn", "luân", "trước", "khi", "đổi", "hướng", "tây", "nam", "qua", "các", "miền", "đất", "muối", "bằng", "phẳng", "aksai", "chin", "qua", "dãy", "karakoram", "và", "sau", "đó", "đến", "hồ", "panggong", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "1954", "thủ", "tướng", "jawaharlal", "nehru", "viết", "một", "bị", "vong", "lục", "chỉ", "thị", "rằng", "các", "bản", "đồ", "ấn", "độ", "được", "tái", "xét", "để", "thể", "hiện", "chi", "tiết", "toàn", "bộ", "biên", "giới", "trước", "thời", "điểm", "đó", "biên", "giới", "tại", "khu", "vực", "aksai", "chin", "dựa", "theo", "đường", "johnson", "được", "mô", "tả", "là", "chưa", "phân", "định", "trong", "thập", "niên", "1950", "trung", "quốc", "xây", "dựng", "một", "tuyến", "đường", "bộ", "dài", "1", "200", "km", "liên", "kết", "tân", "cương", "và", "miền", "tây", "của", "tây", "tạng", "trong", "đó", "có", "179", "km", "chạy", "phía", "nam", "đường", "johnson", "qua", "khu", "vực", "aksai", "chin", "mà", "ấn", "độ", "yêu" ]
torpig cũng được biết đến như sinowal hay anserin chủ yếu được phát tán kèm theo rootkit mebroot là một kiểu botnet lan rộng bởi nhiều biến thể trojan khác nhau làm ảnh hưởng tới các máy tính dùng microsoft windows torpig qua mặt các ứng dụng chống virus thông qua việc sử dụng công nghệ rootkit và khai phá dữ liệu trên hệ thống bị lây nhiễm đối với các ủy nhiệm thư tài khoản và mật khẩu cũng như cho phép một cách tiềm ẩn kẻ tấn công truy cập vào trong hệ thống nó cũng có tham vọng chỉnh sửa dữ liệu hệ thống tháng 11 năm 2008 nó bị quy trách nhiệm cho việc đánh cắp khoảng 500 000 tài khoản ngân hàng trực tuyến thẻ credit cũng như thẻ debit và được mô tả là một trong những phần mềm ác tính tiên tiến nhất từng được tạo ra đầu năm 2009 một nhóm các nhà nghiên cứu bảo mật từ ucsb đã giành được quyền điều khiển botnet trong vòng mười ngày trong suốt thời gian đó họ đã trích xuất được một lượng chưa từng thấy các dữ liệu bị đánh cắp hơn 70gb báo cáo đi vào thông tin chi tiết về hoạt động của botnet này == về mebroot rootkit == === master boot record === mebroot là một rootkit mở màn cho một nòi rootkit mới sử dụng các kỹ thuật chưa từng thấy trong các phần mềm ác tính hiện đại điểm đáng chú ý nhất là nhiễm vào master
[ "torpig", "cũng", "được", "biết", "đến", "như", "sinowal", "hay", "anserin", "chủ", "yếu", "được", "phát", "tán", "kèm", "theo", "rootkit", "mebroot", "là", "một", "kiểu", "botnet", "lan", "rộng", "bởi", "nhiều", "biến", "thể", "trojan", "khác", "nhau", "làm", "ảnh", "hưởng", "tới", "các", "máy", "tính", "dùng", "microsoft", "windows", "torpig", "qua", "mặt", "các", "ứng", "dụng", "chống", "virus", "thông", "qua", "việc", "sử", "dụng", "công", "nghệ", "rootkit", "và", "khai", "phá", "dữ", "liệu", "trên", "hệ", "thống", "bị", "lây", "nhiễm", "đối", "với", "các", "ủy", "nhiệm", "thư", "tài", "khoản", "và", "mật", "khẩu", "cũng", "như", "cho", "phép", "một", "cách", "tiềm", "ẩn", "kẻ", "tấn", "công", "truy", "cập", "vào", "trong", "hệ", "thống", "nó", "cũng", "có", "tham", "vọng", "chỉnh", "sửa", "dữ", "liệu", "hệ", "thống", "tháng", "11", "năm", "2008", "nó", "bị", "quy", "trách", "nhiệm", "cho", "việc", "đánh", "cắp", "khoảng", "500", "000", "tài", "khoản", "ngân", "hàng", "trực", "tuyến", "thẻ", "credit", "cũng", "như", "thẻ", "debit", "và", "được", "mô", "tả", "là", "một", "trong", "những", "phần", "mềm", "ác", "tính", "tiên", "tiến", "nhất", "từng", "được", "tạo", "ra", "đầu", "năm", "2009", "một", "nhóm", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "bảo", "mật", "từ", "ucsb", "đã", "giành", "được", "quyền", "điều", "khiển", "botnet", "trong", "vòng", "mười", "ngày", "trong", "suốt", "thời", "gian", "đó", "họ", "đã", "trích", "xuất", "được", "một", "lượng", "chưa", "từng", "thấy", "các", "dữ", "liệu", "bị", "đánh", "cắp", "hơn", "70gb", "báo", "cáo", "đi", "vào", "thông", "tin", "chi", "tiết", "về", "hoạt", "động", "của", "botnet", "này", "==", "về", "mebroot", "rootkit", "==", "===", "master", "boot", "record", "===", "mebroot", "là", "một", "rootkit", "mở", "màn", "cho", "một", "nòi", "rootkit", "mới", "sử", "dụng", "các", "kỹ", "thuật", "chưa", "từng", "thấy", "trong", "các", "phần", "mềm", "ác", "tính", "hiện", "đại", "điểm", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "nhiễm", "vào", "master" ]
masdevallia virens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer andreetta mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "masdevallia", "virens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "andreetta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
bulbophyllum medusae tên tiếng anh là medusa s bulbophyllum là một loài phong lan loài phong lan này được đặt tên theo gorgon medusa trong thần thoại hy lạp do đài hoa cạnh của nó dài trông giống những con rắn tạo thành tóc của medusa đây là một loài phong lan biểu sinh từ bán đảo mã lai thái lan và borneo
[ "bulbophyllum", "medusae", "tên", "tiếng", "anh", "là", "medusa", "s", "bulbophyllum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "loài", "phong", "lan", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "gorgon", "medusa", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "do", "đài", "hoa", "cạnh", "của", "nó", "dài", "trông", "giống", "những", "con", "rắn", "tạo", "thành", "tóc", "của", "medusa", "đây", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "biểu", "sinh", "từ", "bán", "đảo", "mã", "lai", "thái", "lan", "và", "borneo" ]
mesochorus vittator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "vittator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
salvia itaguassuensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được brade barb per miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "salvia", "itaguassuensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "brade", "barb", "per", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
; sinh ngày 22 tháng 4 năm 1870 , mất ngày 21 tháng 1 năm 1924 ; là một lãnh tụ của phong trào cách mạng vô sản Nga , là người phát triển học thuyết của Karl Marx và Friedrich Engels .
[ ";", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "4", "năm", "1870", ",", "mất", "ngày", "21", "tháng", "1", "năm", "1924", ";", "là", "một", "lãnh", "tụ", "của", "phong", "trào", "cách", "mạng", "vô", "sản", "Nga", ",", "là", "người", "phát", "triển", "học", "thuyết", "của", "Karl", "Marx", "và", "Friedrich", "Engels", "." ]
dendrobium rupicola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "dendrobium", "rupicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
triệu chứng bpd ở bệnh nhân nữ một nghiên cứu năm 2003 chỉ ra rằng có thể dự đoán sự thay đổi hàm lượng estrogen trong suốt chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ có biểu hiện của bpd mối quan hệ giữu lượng estrogen và biểu hiện bpd bắt đầu được các nhà nghiên cứu chú ý nhiều hơn khi thử nghiệm phát hiện ra triệu chứng của những phu nữ có sẵn khả năng đang mắc bpd trở nên xấu đi === yếu tố môi trường === ==== tuổi thơ bất hạnh ==== có nhiều nghiên cứu giả thiết rằng có một mối liên hệ rõ ràng giữa bạo hành trẻ em đặc biệt là xâm hại tình dục với sự phát triển của bpd <ref name= axisone axistwo bằng tiếng anh ref> nhiều người mắc bpd công nhận rằng mình thường bị bạo hành và bỏ mặc liên tục khi còn nhỏ tuy nhiên người ta vẫn đang tiếp tục tranh cãi về độ tin cậy của nguyên nhân này thống kê cho biết người mắc bpd có khả năng bị bạo hành tinh thần thể xác và tình dục bởi người bảo hộ kể cả nam lẫn nữ khi còn bé họ cũng cung cấp thêm thông tin về khả năng cao bị người thân lạm dụng tình dục hoặc người bảo hộ qua đời khi họ còn nhỏ không những thế người mắc bpd thường hay chỉ ra rằng người bảo hộ cả hai giới thường xuyên chối bỏ suy nghĩ và cảm nhận của họ cũng có
[ "triệu", "chứng", "bpd", "ở", "bệnh", "nhân", "nữ", "một", "nghiên", "cứu", "năm", "2003", "chỉ", "ra", "rằng", "có", "thể", "dự", "đoán", "sự", "thay", "đổi", "hàm", "lượng", "estrogen", "trong", "suốt", "chu", "kỳ", "kinh", "nguyệt", "của", "phụ", "nữ", "có", "biểu", "hiện", "của", "bpd", "mối", "quan", "hệ", "giữu", "lượng", "estrogen", "và", "biểu", "hiện", "bpd", "bắt", "đầu", "được", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "chú", "ý", "nhiều", "hơn", "khi", "thử", "nghiệm", "phát", "hiện", "ra", "triệu", "chứng", "của", "những", "phu", "nữ", "có", "sẵn", "khả", "năng", "đang", "mắc", "bpd", "trở", "nên", "xấu", "đi", "===", "yếu", "tố", "môi", "trường", "===", "====", "tuổi", "thơ", "bất", "hạnh", "====", "có", "nhiều", "nghiên", "cứu", "giả", "thiết", "rằng", "có", "một", "mối", "liên", "hệ", "rõ", "ràng", "giữa", "bạo", "hành", "trẻ", "em", "đặc", "biệt", "là", "xâm", "hại", "tình", "dục", "với", "sự", "phát", "triển", "của", "bpd", "<ref", "name=", "axisone", "axistwo", "bằng", "tiếng", "anh", "ref>", "nhiều", "người", "mắc", "bpd", "công", "nhận", "rằng", "mình", "thường", "bị", "bạo", "hành", "và", "bỏ", "mặc", "liên", "tục", "khi", "còn", "nhỏ", "tuy", "nhiên", "người", "ta", "vẫn", "đang", "tiếp", "tục", "tranh", "cãi", "về", "độ", "tin", "cậy", "của", "nguyên", "nhân", "này", "thống", "kê", "cho", "biết", "người", "mắc", "bpd", "có", "khả", "năng", "bị", "bạo", "hành", "tinh", "thần", "thể", "xác", "và", "tình", "dục", "bởi", "người", "bảo", "hộ", "kể", "cả", "nam", "lẫn", "nữ", "khi", "còn", "bé", "họ", "cũng", "cung", "cấp", "thêm", "thông", "tin", "về", "khả", "năng", "cao", "bị", "người", "thân", "lạm", "dụng", "tình", "dục", "hoặc", "người", "bảo", "hộ", "qua", "đời", "khi", "họ", "còn", "nhỏ", "không", "những", "thế", "người", "mắc", "bpd", "thường", "hay", "chỉ", "ra", "rằng", "người", "bảo", "hộ", "cả", "hai", "giới", "thường", "xuyên", "chối", "bỏ", "suy", "nghĩ", "và", "cảm", "nhận", "của", "họ", "cũng", "có" ]
eulithis associata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eulithis", "associata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
onthophagus dorsofasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "dorsofasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
Cha ông là Lê Hiệp , làm nghề mộc . Mẹ ông là Võ Thị Đạo , làm ruộng . Sau đó ông theo gia đình về sinh sống tại làng Hậu Kiên , xã Triệu Thành cùng huyện , ở bên kia dòng sông Thạch Hãn . Khu lưu niệm Cố Tổng Bí thư Lê Duẩn hiện nay được xây dựng tại làng Hậu Kiên , xã Triệu Thành .
[ "Cha", "ông", "là", "Lê", "Hiệp", ",", "làm", "nghề", "mộc", ".", "Mẹ", "ông", "là", "Võ", "Thị", "Đạo", ",", "làm", "ruộng", ".", "Sau", "đó", "ông", "theo", "gia", "đình", "về", "sinh", "sống", "tại", "làng", "Hậu", "Kiên", ",", "xã", "Triệu", "Thành", "cùng", "huyện", ",", "ở", "bên", "kia", "dòng", "sông", "Thạch", "Hãn", ".", "Khu", "lưu", "niệm", "Cố", "Tổng", "Bí", "thư", "Lê", "Duẩn", "hiện", "nay", "được", "xây", "dựng", "tại", "làng", "Hậu", "Kiên", ",", "xã", "Triệu", "Thành", "." ]
không gắn với hoạt động đời thường === phương pháp lấp lửng – tạo ra những nổi nhớ dai dẳng === hướng dẫn viên kết thúc lấp lửng có chủ đích về một câu chuyện nghệ thuật chuyển tiết câu chuyện sang một đề tài mới hấp dẫn hơn và lý thú hơn === phương pháp so sánh – lấy cái quen thuộc để so sánh với điều mới lạ === so sánh những cái tương tự trong đời thường với điều mới lạ đang diễn ra trước mắt so sánh sự khác nhau và những điểm nổi bật về một giai đoạn lịch sử một triều đại === phương pháp vẽ mắt cho rồng === là phương pháp khó đòi hỏi sự kết hợp của nhiều kỹ năng phương pháp này chia làm 8 phương pháp kết hợp nhiều nguồn tư liệu và các nghiệp vụ hay tố chất sẵn có của hướng dẫn viên sử dụng từ ngữ khái quát độc đáo nhất để làm nổi bật một hay nhiều điểm đặc trưng của một vùng đất một cộng đồng dân cư tạo ấn tượng thật sự cho du khách === phương pháp lời nói dối vô hại === phương pháp lời nói dối vô hại là phương pháp thuyết minh khó đòi hỏi người hướng dẫn viên có nét duyên của riêng bản thân xét về mức độ khó đây là phương pháp thuộc về kỹ năng của từng người == phương pháp minh họa == phương pháp dùng mẫu vật thuyết minh cho bài thuyết minh tuy nhiên phương pháp rất dễ gây hiệu
[ "không", "gắn", "với", "hoạt", "động", "đời", "thường", "===", "phương", "pháp", "lấp", "lửng", "–", "tạo", "ra", "những", "nổi", "nhớ", "dai", "dẳng", "===", "hướng", "dẫn", "viên", "kết", "thúc", "lấp", "lửng", "có", "chủ", "đích", "về", "một", "câu", "chuyện", "nghệ", "thuật", "chuyển", "tiết", "câu", "chuyện", "sang", "một", "đề", "tài", "mới", "hấp", "dẫn", "hơn", "và", "lý", "thú", "hơn", "===", "phương", "pháp", "so", "sánh", "–", "lấy", "cái", "quen", "thuộc", "để", "so", "sánh", "với", "điều", "mới", "lạ", "===", "so", "sánh", "những", "cái", "tương", "tự", "trong", "đời", "thường", "với", "điều", "mới", "lạ", "đang", "diễn", "ra", "trước", "mắt", "so", "sánh", "sự", "khác", "nhau", "và", "những", "điểm", "nổi", "bật", "về", "một", "giai", "đoạn", "lịch", "sử", "một", "triều", "đại", "===", "phương", "pháp", "vẽ", "mắt", "cho", "rồng", "===", "là", "phương", "pháp", "khó", "đòi", "hỏi", "sự", "kết", "hợp", "của", "nhiều", "kỹ", "năng", "phương", "pháp", "này", "chia", "làm", "8", "phương", "pháp", "kết", "hợp", "nhiều", "nguồn", "tư", "liệu", "và", "các", "nghiệp", "vụ", "hay", "tố", "chất", "sẵn", "có", "của", "hướng", "dẫn", "viên", "sử", "dụng", "từ", "ngữ", "khái", "quát", "độc", "đáo", "nhất", "để", "làm", "nổi", "bật", "một", "hay", "nhiều", "điểm", "đặc", "trưng", "của", "một", "vùng", "đất", "một", "cộng", "đồng", "dân", "cư", "tạo", "ấn", "tượng", "thật", "sự", "cho", "du", "khách", "===", "phương", "pháp", "lời", "nói", "dối", "vô", "hại", "===", "phương", "pháp", "lời", "nói", "dối", "vô", "hại", "là", "phương", "pháp", "thuyết", "minh", "khó", "đòi", "hỏi", "người", "hướng", "dẫn", "viên", "có", "nét", "duyên", "của", "riêng", "bản", "thân", "xét", "về", "mức", "độ", "khó", "đây", "là", "phương", "pháp", "thuộc", "về", "kỹ", "năng", "của", "từng", "người", "==", "phương", "pháp", "minh", "họa", "==", "phương", "pháp", "dùng", "mẫu", "vật", "thuyết", "minh", "cho", "bài", "thuyết", "minh", "tuy", "nhiên", "phương", "pháp", "rất", "dễ", "gây", "hiệu" ]
đài phát thanh truyền hình hậu giang đài phát thanh truyền hình tỉnh hậu giang tiếng anh hau giang television viết tắt hgtv là một đài truyền hình địa phương trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh hậu giang == lịch sử == bullet ngày 01 01 2004 tỉnh mới hậu giang chính thức hoạt động theo nghị quyết của quốc hội bullet ngày 18 01 2004 thủ tướng chính phủ đến làm việc với hậu giang tại cuộc họp này thủ tướng phan văn khải cho phép thành lập đài phát thanh truyền hình tỉnh hậu giang bullet ngày 23 02 2004 ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh hậu giang ra quyết định 180 qđ-ub về việc thành lập đài phát thanh truyền hình tỉnh hậu giang bullet ngày 01 04 2004 chính thức phát sóng fm tần số 89 6 mhz tại số 213 đường 30 4 thành phố cần thơ bullet ngày 31 03 2005 chính thức phát hình trên kênh hgtv 56 uhf tại số 213 đường 30 4 thành phố cần thơ bullet ngày 01 07 2009 khánh thành giai đoạn 1 dự án xây dựng đài phát thanh truyền hình tỉnh hậu giang tại số 1 đường tây sông hậu nay là võ văn kiệt thành phố vị thanh tỉnh hậu giang bullet ngày 15 11 2011 chính thức phát sóng phát thanh truyền hình tại số 1 đường võ văn kiệt thành phố vị thanh tỉnh hậu giang bullet ngày 08 11 2011 đón nhận huân chương lao động hạng nhì bullet ngày 21 02 2012 khánh thành trung tâm dịch vụ quảng cáo tại số 01 đường võ văn kiệt thành phố vị
[ "đài", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "hậu", "giang", "đài", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "tỉnh", "hậu", "giang", "tiếng", "anh", "hau", "giang", "television", "viết", "tắt", "hgtv", "là", "một", "đài", "truyền", "hình", "địa", "phương", "trực", "thuộc", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "hậu", "giang", "==", "lịch", "sử", "==", "bullet", "ngày", "01", "01", "2004", "tỉnh", "mới", "hậu", "giang", "chính", "thức", "hoạt", "động", "theo", "nghị", "quyết", "của", "quốc", "hội", "bullet", "ngày", "18", "01", "2004", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "đến", "làm", "việc", "với", "hậu", "giang", "tại", "cuộc", "họp", "này", "thủ", "tướng", "phan", "văn", "khải", "cho", "phép", "thành", "lập", "đài", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "tỉnh", "hậu", "giang", "bullet", "ngày", "23", "02", "2004", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "lâm", "thời", "tỉnh", "hậu", "giang", "ra", "quyết", "định", "180", "qđ-ub", "về", "việc", "thành", "lập", "đài", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "tỉnh", "hậu", "giang", "bullet", "ngày", "01", "04", "2004", "chính", "thức", "phát", "sóng", "fm", "tần", "số", "89", "6", "mhz", "tại", "số", "213", "đường", "30", "4", "thành", "phố", "cần", "thơ", "bullet", "ngày", "31", "03", "2005", "chính", "thức", "phát", "hình", "trên", "kênh", "hgtv", "56", "uhf", "tại", "số", "213", "đường", "30", "4", "thành", "phố", "cần", "thơ", "bullet", "ngày", "01", "07", "2009", "khánh", "thành", "giai", "đoạn", "1", "dự", "án", "xây", "dựng", "đài", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "tỉnh", "hậu", "giang", "tại", "số", "1", "đường", "tây", "sông", "hậu", "nay", "là", "võ", "văn", "kiệt", "thành", "phố", "vị", "thanh", "tỉnh", "hậu", "giang", "bullet", "ngày", "15", "11", "2011", "chính", "thức", "phát", "sóng", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "tại", "số", "1", "đường", "võ", "văn", "kiệt", "thành", "phố", "vị", "thanh", "tỉnh", "hậu", "giang", "bullet", "ngày", "08", "11", "2011", "đón", "nhận", "huân", "chương", "lao", "động", "hạng", "nhì", "bullet", "ngày", "21", "02", "2012", "khánh", "thành", "trung", "tâm", "dịch", "vụ", "quảng", "cáo", "tại", "số", "01", "đường", "võ", "văn", "kiệt", "thành", "phố", "vị" ]
pterostylis crassichila là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "pterostylis", "crassichila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "l", "jones", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
omphalogramma souliei là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "omphalogramma", "souliei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "franch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
persicaria campanulata là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được hook f ronse decr mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "persicaria", "campanulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "hook", "f", "ronse", "decr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
lepidophloeus exquisitus là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1906
[ "lepidophloeus", "exquisitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "laemophloeidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
psychotria tomentella là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s moore zappi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "psychotria", "tomentella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "moore", "zappi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
eupithecia manniaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "manniaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
periphrage là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "periphrage", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
3417 tamblyn 1937 gg là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 4 năm 1937 bởi k reinmuth ở heidelberg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3417 tamblyn
[ "3417", "tamblyn", "1937", "gg", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1937", "bởi", "k", "reinmuth", "ở", "heidelberg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "3417", "tamblyn" ]
hương canh ngoại đồn ở đất ức kỳ rồi tự xưng là thuận thiên khải vận đại nhân làm cung điện đặt quan thuộc thu các thứ thuế ở đất tuyên quang thanh thế lừng lẫy năm 1750 trịnh doanh tự đem đại quân đi đường thái nguyên đến đánh phá được đồn ức kỳ khi quân tiến lên đến đồn hương canh quân khởi nghĩa bắn súng đạn ra như mưa quân triều đình hơi lùi trịnh doanh ra lệnh nghiêm ngặt khiến quân lính mạnh dạn xông vào phá được đồn hương canh quận hẻo rút quân về giữ đồn ngọc bội quân trịnh tiến lên đuổi đánh tướng nguyễn phan sai thủ hạ cầm đồ đoản binh cho tự tiện đi trước mà vào đại quân theo sau quận hẻo giữ không nổi bỏ chạy tan vỡ nguyễn danh phương chạy vào núi độc tôn quân trịnh đuổi đến làng tĩnh luyện ở huyện lập thạch thì bắt được trịnh doanh mang phương về kinh đô xử tử === hoàng thân lê duy mật === lê duy mật là con thứ vua lê dụ tông năm 1738 đời vua ý tông ông cùng các hoàng thân lê duy quy và lê duy chúc định mưu giết họ trịnh nhưng không thành phải bỏ chạy vào thanh hóa sau duy quy và duy chúc bị bệnh mất duy mật giữ đất thượng du phía tây nam những người đồng mưu với duy mật đều bị họ trịnh bắt được giết cả lê duy mật đánh thắng quân trịnh vài trận
[ "hương", "canh", "ngoại", "đồn", "ở", "đất", "ức", "kỳ", "rồi", "tự", "xưng", "là", "thuận", "thiên", "khải", "vận", "đại", "nhân", "làm", "cung", "điện", "đặt", "quan", "thuộc", "thu", "các", "thứ", "thuế", "ở", "đất", "tuyên", "quang", "thanh", "thế", "lừng", "lẫy", "năm", "1750", "trịnh", "doanh", "tự", "đem", "đại", "quân", "đi", "đường", "thái", "nguyên", "đến", "đánh", "phá", "được", "đồn", "ức", "kỳ", "khi", "quân", "tiến", "lên", "đến", "đồn", "hương", "canh", "quân", "khởi", "nghĩa", "bắn", "súng", "đạn", "ra", "như", "mưa", "quân", "triều", "đình", "hơi", "lùi", "trịnh", "doanh", "ra", "lệnh", "nghiêm", "ngặt", "khiến", "quân", "lính", "mạnh", "dạn", "xông", "vào", "phá", "được", "đồn", "hương", "canh", "quận", "hẻo", "rút", "quân", "về", "giữ", "đồn", "ngọc", "bội", "quân", "trịnh", "tiến", "lên", "đuổi", "đánh", "tướng", "nguyễn", "phan", "sai", "thủ", "hạ", "cầm", "đồ", "đoản", "binh", "cho", "tự", "tiện", "đi", "trước", "mà", "vào", "đại", "quân", "theo", "sau", "quận", "hẻo", "giữ", "không", "nổi", "bỏ", "chạy", "tan", "vỡ", "nguyễn", "danh", "phương", "chạy", "vào", "núi", "độc", "tôn", "quân", "trịnh", "đuổi", "đến", "làng", "tĩnh", "luyện", "ở", "huyện", "lập", "thạch", "thì", "bắt", "được", "trịnh", "doanh", "mang", "phương", "về", "kinh", "đô", "xử", "tử", "===", "hoàng", "thân", "lê", "duy", "mật", "===", "lê", "duy", "mật", "là", "con", "thứ", "vua", "lê", "dụ", "tông", "năm", "1738", "đời", "vua", "ý", "tông", "ông", "cùng", "các", "hoàng", "thân", "lê", "duy", "quy", "và", "lê", "duy", "chúc", "định", "mưu", "giết", "họ", "trịnh", "nhưng", "không", "thành", "phải", "bỏ", "chạy", "vào", "thanh", "hóa", "sau", "duy", "quy", "và", "duy", "chúc", "bị", "bệnh", "mất", "duy", "mật", "giữ", "đất", "thượng", "du", "phía", "tây", "nam", "những", "người", "đồng", "mưu", "với", "duy", "mật", "đều", "bị", "họ", "trịnh", "bắt", "được", "giết", "cả", "lê", "duy", "mật", "đánh", "thắng", "quân", "trịnh", "vài", "trận" ]
coelioxys sexmaculata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cameron mô tả khoa học năm 1897
[ "coelioxys", "sexmaculata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cameron", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
himmetbeşe cide himmetbeşe là một xã thuộc huyện cide tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 37 người
[ "himmetbeşe", "cide", "himmetbeşe", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "cide", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "37", "người" ]
sở 94 67 ha diện tích tự nhiên và 5 068 nhân khẩu của xã lê lợi 60 48 ha diện tích tự nhiên và 897 nhân khẩu của xã đồng tâm 12 41 ha diện tích tự nhiên và 217 nhân khẩu của xã đồng thái 24 96 ha đất và 412 nhân khẩu của xã nam sơn hợp nhất 2 xã đồng tâm và đồng tiến thành xã an đồng ngày 17 tháng 2 năm 1987 chuyển 2 xã đằng giang và đông khê về quận ngô quyền quản lý và đổi thành 2 phường có tên tương ứng ngày 23 tháng 11 năm 1993 chuyển thị trấn quán toan và xã hùng vương về quận hồng bàng quản lý và đổi thành 2 phường có tên tương ứng cuối năm 2001 huyện an hải có 23 đơn vị hành chính trực thuộc gồm 22 xã an đồng an hòa an hồng an hưng bắc sơn đại bản đặng cương đằng hải đằng lâm đông hải đồng thái dư hàng kênh hồng phong hồng thái lê lợi lê thiện nam hải nam sơn quốc tuấn tân tiến tràng cát vĩnh niệm và thị trấn an dương ngày 20 tháng 12 năm 2002 chính phủ ban hành nghị định 106 2002 nđ-cp giải thể huyện an hải tách 5 xã đằng lâm đằng hải đông hải nam hải tràng cát để thành lập quận hải an chuyển nguyên trạng 2 xã dư hàng kênh và vĩnh niệm về quận lê chân quản lý và đổi thành 2 phường có tên tương ứng đổi tên phần còn
[ "sở", "94", "67", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "5", "068", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "lê", "lợi", "60", "48", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "897", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "đồng", "tâm", "12", "41", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "217", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "đồng", "thái", "24", "96", "ha", "đất", "và", "412", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "nam", "sơn", "hợp", "nhất", "2", "xã", "đồng", "tâm", "và", "đồng", "tiến", "thành", "xã", "an", "đồng", "ngày", "17", "tháng", "2", "năm", "1987", "chuyển", "2", "xã", "đằng", "giang", "và", "đông", "khê", "về", "quận", "ngô", "quyền", "quản", "lý", "và", "đổi", "thành", "2", "phường", "có", "tên", "tương", "ứng", "ngày", "23", "tháng", "11", "năm", "1993", "chuyển", "thị", "trấn", "quán", "toan", "và", "xã", "hùng", "vương", "về", "quận", "hồng", "bàng", "quản", "lý", "và", "đổi", "thành", "2", "phường", "có", "tên", "tương", "ứng", "cuối", "năm", "2001", "huyện", "an", "hải", "có", "23", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "gồm", "22", "xã", "an", "đồng", "an", "hòa", "an", "hồng", "an", "hưng", "bắc", "sơn", "đại", "bản", "đặng", "cương", "đằng", "hải", "đằng", "lâm", "đông", "hải", "đồng", "thái", "dư", "hàng", "kênh", "hồng", "phong", "hồng", "thái", "lê", "lợi", "lê", "thiện", "nam", "hải", "nam", "sơn", "quốc", "tuấn", "tân", "tiến", "tràng", "cát", "vĩnh", "niệm", "và", "thị", "trấn", "an", "dương", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "2002", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "106", "2002", "nđ-cp", "giải", "thể", "huyện", "an", "hải", "tách", "5", "xã", "đằng", "lâm", "đằng", "hải", "đông", "hải", "nam", "hải", "tràng", "cát", "để", "thành", "lập", "quận", "hải", "an", "chuyển", "nguyên", "trạng", "2", "xã", "dư", "hàng", "kênh", "và", "vĩnh", "niệm", "về", "quận", "lê", "chân", "quản", "lý", "và", "đổi", "thành", "2", "phường", "có", "tên", "tương", "ứng", "đổi", "tên", "phần", "còn" ]
hồ don juan là một hồ siêu mặn có diện tích nhỏ và nông ở phía tây thung lũng wright south fork victoria land nam cực về phía tây từ hồ vanda hồ nằm giữa dãy asgard ở phía nam và dãy dais ở phía bắc ở đầu phía tây có một nhánh nhỏ và sông băng hồ don juan là hồ mặn nhất ở nam cực và đồng thời là một trong những vùng nước mặn nhất trên trái đất độ mặn này cho phép nước duy trì ở trạng thái lỏng ngay cả ở nhiệt độ thấp tới do sự liên kết của muối với các phân tử nước hồ don juan được khám phá vào năm 1961 bởi george h meyer hồ được đặt tên theo hai phi công trực thăng trung úy don roe và trung úy john hickey người điều khiển chiếc trực thăng liên quan đến đây == độ mặn == hồ don juan là một ao hay hồ siêu mặn đáy phẳng hồ có tổng chất rắn hòa tan cao thứ hai trong hồ sơ ghi chép với độ mặn lớn hơn biển chết hoặc hồ assal djibouti điều tương tự cũng đúng với hồ vanda và có lẽ các hồ khác trong thung lũng khô mcmurdo độ mặn thay đổi theo thời gian từ 200 đến 474 g l bị chi phối bởi calci chloride cao hơn 18 lần độ mặn của biển 1 3 lần so với biển chết đây là hồ siêu mặn duy nhất ở nam cực gần như
[ "hồ", "don", "juan", "là", "một", "hồ", "siêu", "mặn", "có", "diện", "tích", "nhỏ", "và", "nông", "ở", "phía", "tây", "thung", "lũng", "wright", "south", "fork", "victoria", "land", "nam", "cực", "về", "phía", "tây", "từ", "hồ", "vanda", "hồ", "nằm", "giữa", "dãy", "asgard", "ở", "phía", "nam", "và", "dãy", "dais", "ở", "phía", "bắc", "ở", "đầu", "phía", "tây", "có", "một", "nhánh", "nhỏ", "và", "sông", "băng", "hồ", "don", "juan", "là", "hồ", "mặn", "nhất", "ở", "nam", "cực", "và", "đồng", "thời", "là", "một", "trong", "những", "vùng", "nước", "mặn", "nhất", "trên", "trái", "đất", "độ", "mặn", "này", "cho", "phép", "nước", "duy", "trì", "ở", "trạng", "thái", "lỏng", "ngay", "cả", "ở", "nhiệt", "độ", "thấp", "tới", "do", "sự", "liên", "kết", "của", "muối", "với", "các", "phân", "tử", "nước", "hồ", "don", "juan", "được", "khám", "phá", "vào", "năm", "1961", "bởi", "george", "h", "meyer", "hồ", "được", "đặt", "tên", "theo", "hai", "phi", "công", "trực", "thăng", "trung", "úy", "don", "roe", "và", "trung", "úy", "john", "hickey", "người", "điều", "khiển", "chiếc", "trực", "thăng", "liên", "quan", "đến", "đây", "==", "độ", "mặn", "==", "hồ", "don", "juan", "là", "một", "ao", "hay", "hồ", "siêu", "mặn", "đáy", "phẳng", "hồ", "có", "tổng", "chất", "rắn", "hòa", "tan", "cao", "thứ", "hai", "trong", "hồ", "sơ", "ghi", "chép", "với", "độ", "mặn", "lớn", "hơn", "biển", "chết", "hoặc", "hồ", "assal", "djibouti", "điều", "tương", "tự", "cũng", "đúng", "với", "hồ", "vanda", "và", "có", "lẽ", "các", "hồ", "khác", "trong", "thung", "lũng", "khô", "mcmurdo", "độ", "mặn", "thay", "đổi", "theo", "thời", "gian", "từ", "200", "đến", "474", "g", "l", "bị", "chi", "phối", "bởi", "calci", "chloride", "cao", "hơn", "18", "lần", "độ", "mặn", "của", "biển", "1", "3", "lần", "so", "với", "biển", "chết", "đây", "là", "hồ", "siêu", "mặn", "duy", "nhất", "ở", "nam", "cực", "gần", "như" ]
kim seo hyung sinh ngày 28 tháng 10 năm 1973 là một nữ diễn viên hàn quốc cô được biết đến với vai diễn shin ae-ri trong bộ phim của đài sbs sự quyến rũ của người vợ và vai cô giáo kim yoo young trong bộ phim truyền hình jtbc lâu đài trên không cô đã nhận được đề cử giải thưởng nữ diễn viên chính xuất sắc nhất tại giải thưởng nghệ thuật baeksang lần thứ 55 năm 2014 cô đã giành được giải thưởng nữ diễn viên chính xuất sắc nhất trong phim nói tiếng nước ngoài tại liên hoan phim quốc tế madrid lần thứ 3 nhờ vai diễn jung sook trong bộ phim xuân muộn cô cũng thu hút được sự chú ý của quốc tế nhờ vai diễn trong ác nữ báo thù được công chiếu lần đầu trên thế giới tại liên hoan phim cannes lần thứ 70 vào tháng 5 năm 2017 == bối cảnh == cô sinh ra ở gangneung tỉnh gangwon là con gái thứ hai trong một gia đình có một con trai và hai con gái sau tham gia hoa hậu gangwon năm 1992 cô xuất hiện lần đầu với tư cách là một tài năng trong đợt tuyển dụng mở rộng lần thứ 16 của đài kbs vào năm 1994 cô nổi tiếng với hình tượng nữ sinh trong nhiều bộ phim điện ảnh và phim truyền hình và là một diễn viên chủ yếu đóng những vai chính diện trước khi xuất hiện trong sự quyến
[ "kim", "seo", "hyung", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "10", "năm", "1973", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "hàn", "quốc", "cô", "được", "biết", "đến", "với", "vai", "diễn", "shin", "ae-ri", "trong", "bộ", "phim", "của", "đài", "sbs", "sự", "quyến", "rũ", "của", "người", "vợ", "và", "vai", "cô", "giáo", "kim", "yoo", "young", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "jtbc", "lâu", "đài", "trên", "không", "cô", "đã", "nhận", "được", "đề", "cử", "giải", "thưởng", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "giải", "thưởng", "nghệ", "thuật", "baeksang", "lần", "thứ", "55", "năm", "2014", "cô", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "phim", "nói", "tiếng", "nước", "ngoài", "tại", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "madrid", "lần", "thứ", "3", "nhờ", "vai", "diễn", "jung", "sook", "trong", "bộ", "phim", "xuân", "muộn", "cô", "cũng", "thu", "hút", "được", "sự", "chú", "ý", "của", "quốc", "tế", "nhờ", "vai", "diễn", "trong", "ác", "nữ", "báo", "thù", "được", "công", "chiếu", "lần", "đầu", "trên", "thế", "giới", "tại", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "lần", "thứ", "70", "vào", "tháng", "5", "năm", "2017", "==", "bối", "cảnh", "==", "cô", "sinh", "ra", "ở", "gangneung", "tỉnh", "gangwon", "là", "con", "gái", "thứ", "hai", "trong", "một", "gia", "đình", "có", "một", "con", "trai", "và", "hai", "con", "gái", "sau", "tham", "gia", "hoa", "hậu", "gangwon", "năm", "1992", "cô", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "với", "tư", "cách", "là", "một", "tài", "năng", "trong", "đợt", "tuyển", "dụng", "mở", "rộng", "lần", "thứ", "16", "của", "đài", "kbs", "vào", "năm", "1994", "cô", "nổi", "tiếng", "với", "hình", "tượng", "nữ", "sinh", "trong", "nhiều", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "và", "phim", "truyền", "hình", "và", "là", "một", "diễn", "viên", "chủ", "yếu", "đóng", "những", "vai", "chính", "diện", "trước", "khi", "xuất", "hiện", "trong", "sự", "quyến" ]
pseudopaludicola mirandae pseudopaludicola boliviana là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae loài này có ở argentina và có thể cả paraguay môi trường sống tự nhiên của chúng là đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham khảo == bullet baldo d 2004 pseudopaludicola mirandae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007
[ "pseudopaludicola", "mirandae", "pseudopaludicola", "boliviana", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "leptodactylidae", "loài", "này", "có", "ở", "argentina", "và", "có", "thể", "cả", "paraguay", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "đầm", "nước", "ngọt", "và", "đầm", "nước", "ngọt", "có", "nước", "theo", "mùa", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "baldo", "d", "2004", "pseudopaludicola", "mirandae", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
to modernity a history of the soviet and post-soviet eras continuum international publishing group 2001 isbn 0-8264-1350-1 === tiếng việt === bullet georgy k zhukov nhớ lại và suy nghĩ tập 3 nhà xuất bản quân đội nhân dân hà nội 1987 bản tiếng việt bullet aleksandr m vasilevsky sự nghiệp cả cuộc đời nhà xuất bản tiến bộ moskva 1985 bản tiếng việt bullet sergey m stemenko bộ tổng tham mưu xô viết trong chiến tranh 2 tập nhà xuất bản tiến bộ moskva 1985 bản tiếng việt bullet grigory doberin những bí mật của chiến tranh thế giới thứ hai nhà xuất bản sự thật hà nội 1986 bản tiếng việt == liên kết ngoài == === tư liệu truyền thông === bullet tư liệu về chiến dịch belgorod kharkov bullet tư liệu tóm tắt của nga về trận kursk bullet tài liệu tổng hợp của nga về trận kursk bullet tài liệu tổng hợp của tây ban nha về trận kursk === bản đồ tư liệu quân sự === bullet bản đồ các trận địa chống tăng của tập đoàn quân 13 liên xô bullet bản đồ phương án phòng thủ của tập đoàn quân xe tăng 2 liên xô bullet bản đồ phương án phòng thủ của phương diện quân trung tâm bullet bản đồn kế hoạch chống tăng của sư đoàn bộ binh 375 liên xô bullet bản đồ kế hoạch pháo kích phản chuẩn bị của tập đoàn quân 6 liên xô bullet bản đồ tình hình mặt trận tại prokhorovka ngày 10 tháng 7 năm 1943 bullet bản đồ tình huống sau trận prokhorovka === bản đồ có
[ "to", "modernity", "a", "history", "of", "the", "soviet", "and", "post-soviet", "eras", "continuum", "international", "publishing", "group", "2001", "isbn", "0-8264-1350-1", "===", "tiếng", "việt", "===", "bullet", "georgy", "k", "zhukov", "nhớ", "lại", "và", "suy", "nghĩ", "tập", "3", "nhà", "xuất", "bản", "quân", "đội", "nhân", "dân", "hà", "nội", "1987", "bản", "tiếng", "việt", "bullet", "aleksandr", "m", "vasilevsky", "sự", "nghiệp", "cả", "cuộc", "đời", "nhà", "xuất", "bản", "tiến", "bộ", "moskva", "1985", "bản", "tiếng", "việt", "bullet", "sergey", "m", "stemenko", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "xô", "viết", "trong", "chiến", "tranh", "2", "tập", "nhà", "xuất", "bản", "tiến", "bộ", "moskva", "1985", "bản", "tiếng", "việt", "bullet", "grigory", "doberin", "những", "bí", "mật", "của", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nhà", "xuất", "bản", "sự", "thật", "hà", "nội", "1986", "bản", "tiếng", "việt", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "===", "tư", "liệu", "truyền", "thông", "===", "bullet", "tư", "liệu", "về", "chiến", "dịch", "belgorod", "kharkov", "bullet", "tư", "liệu", "tóm", "tắt", "của", "nga", "về", "trận", "kursk", "bullet", "tài", "liệu", "tổng", "hợp", "của", "nga", "về", "trận", "kursk", "bullet", "tài", "liệu", "tổng", "hợp", "của", "tây", "ban", "nha", "về", "trận", "kursk", "===", "bản", "đồ", "tư", "liệu", "quân", "sự", "===", "bullet", "bản", "đồ", "các", "trận", "địa", "chống", "tăng", "của", "tập", "đoàn", "quân", "13", "liên", "xô", "bullet", "bản", "đồ", "phương", "án", "phòng", "thủ", "của", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "2", "liên", "xô", "bullet", "bản", "đồ", "phương", "án", "phòng", "thủ", "của", "phương", "diện", "quân", "trung", "tâm", "bullet", "bản", "đồn", "kế", "hoạch", "chống", "tăng", "của", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "375", "liên", "xô", "bullet", "bản", "đồ", "kế", "hoạch", "pháo", "kích", "phản", "chuẩn", "bị", "của", "tập", "đoàn", "quân", "6", "liên", "xô", "bullet", "bản", "đồ", "tình", "hình", "mặt", "trận", "tại", "prokhorovka", "ngày", "10", "tháng", "7", "năm", "1943", "bullet", "bản", "đồ", "tình", "huống", "sau", "trận", "prokhorovka", "===", "bản", "đồ", "có" ]
scirtes piceolus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được blatchley miêu tả khoa học năm 1924
[ "scirtes", "piceolus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "blatchley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1924" ]
zosterornis là một chi chim trong họ zosteropidae
[ "zosterornis", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "zosteropidae" ]
gai lưng mang da tiếng anh skin gill là bộ phận dùng để thở và bài tiết cũng xuất hiện ở 8 loài của chi này ngoài ra nó còn có bộ xương ngoài == các loài == theo như cơ sở dữ liệu sinh vật biển chi này hiện có 8 loài bullet asterias amurensis bullet asterias argonauta bullet asterias forbesi bullet asterias microdiscus bullet asterias rathbuni bullet asterias rollestoni bullet asterias rubens bullet asterias versicolor == liên kết ngoài == bullet british marine life study society page on asterias rubens
[ "gai", "lưng", "mang", "da", "tiếng", "anh", "skin", "gill", "là", "bộ", "phận", "dùng", "để", "thở", "và", "bài", "tiết", "cũng", "xuất", "hiện", "ở", "8", "loài", "của", "chi", "này", "ngoài", "ra", "nó", "còn", "có", "bộ", "xương", "ngoài", "==", "các", "loài", "==", "theo", "như", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "sinh", "vật", "biển", "chi", "này", "hiện", "có", "8", "loài", "bullet", "asterias", "amurensis", "bullet", "asterias", "argonauta", "bullet", "asterias", "forbesi", "bullet", "asterias", "microdiscus", "bullet", "asterias", "rathbuni", "bullet", "asterias", "rollestoni", "bullet", "asterias", "rubens", "bullet", "asterias", "versicolor", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "british", "marine", "life", "study", "society", "page", "on", "asterias", "rubens" ]
tới 31 tháng 8 năm 2010 các vé được gọi là vé 20eleven được bán cho các nhóm có ít nhất 11 người với giá vé được chiết khấu 20 phần trăm và chủ yếu hướng tới trường học và các câu lạc bộ vé lẻ cho các trận được bán từ ngày 15 tháng 9 năm 2010 giá vé lẻ cho các cá nhân dao động từ 10 tới 200 euro vào ngày 18 tháng 3 năm 2011 100 ngày trước trận khai mạc đợt bán vé cuối cùng bắt đầu trong đó tất cả các vé được bán theo thứ tự ai tới mua trước sẽ có vé trước không giống như vé tại world cup nam năm 2006 ở đức vé của world cup nữ không được cá nhân hóa một vé theo chuỗi của cùng thành phố có thể được sử dụng bởi nhiều người khác nhau cho các trận khác nhau === ngân sách và tài trợ === ngân sách của giải được định mức 51 triệu euro hiệp hội bóng đá đức đự định bù đắp chi phí tổ chức từ bán vé và tiền tài trợ chủ yếu từ sáu nhà tài trợ trong nước từ năm 2008 tới năm 2010 sáu công ty tài trợ trong nước lần lượt được giới thiệu công ty viễn thông deutsche telekom ngân hàng commerzbank công ty bảo hiểm allianz nhà bán lẻ rewe công ty thư tín quốc gia deutsche post và công ty đường sắt quốc gia deutsche bahn ngoài deutsche bahn tất cả
[ "tới", "31", "tháng", "8", "năm", "2010", "các", "vé", "được", "gọi", "là", "vé", "20eleven", "được", "bán", "cho", "các", "nhóm", "có", "ít", "nhất", "11", "người", "với", "giá", "vé", "được", "chiết", "khấu", "20", "phần", "trăm", "và", "chủ", "yếu", "hướng", "tới", "trường", "học", "và", "các", "câu", "lạc", "bộ", "vé", "lẻ", "cho", "các", "trận", "được", "bán", "từ", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "2010", "giá", "vé", "lẻ", "cho", "các", "cá", "nhân", "dao", "động", "từ", "10", "tới", "200", "euro", "vào", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2011", "100", "ngày", "trước", "trận", "khai", "mạc", "đợt", "bán", "vé", "cuối", "cùng", "bắt", "đầu", "trong", "đó", "tất", "cả", "các", "vé", "được", "bán", "theo", "thứ", "tự", "ai", "tới", "mua", "trước", "sẽ", "có", "vé", "trước", "không", "giống", "như", "vé", "tại", "world", "cup", "nam", "năm", "2006", "ở", "đức", "vé", "của", "world", "cup", "nữ", "không", "được", "cá", "nhân", "hóa", "một", "vé", "theo", "chuỗi", "của", "cùng", "thành", "phố", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "bởi", "nhiều", "người", "khác", "nhau", "cho", "các", "trận", "khác", "nhau", "===", "ngân", "sách", "và", "tài", "trợ", "===", "ngân", "sách", "của", "giải", "được", "định", "mức", "51", "triệu", "euro", "hiệp", "hội", "bóng", "đá", "đức", "đự", "định", "bù", "đắp", "chi", "phí", "tổ", "chức", "từ", "bán", "vé", "và", "tiền", "tài", "trợ", "chủ", "yếu", "từ", "sáu", "nhà", "tài", "trợ", "trong", "nước", "từ", "năm", "2008", "tới", "năm", "2010", "sáu", "công", "ty", "tài", "trợ", "trong", "nước", "lần", "lượt", "được", "giới", "thiệu", "công", "ty", "viễn", "thông", "deutsche", "telekom", "ngân", "hàng", "commerzbank", "công", "ty", "bảo", "hiểm", "allianz", "nhà", "bán", "lẻ", "rewe", "công", "ty", "thư", "tín", "quốc", "gia", "deutsche", "post", "và", "công", "ty", "đường", "sắt", "quốc", "gia", "deutsche", "bahn", "ngoài", "deutsche", "bahn", "tất", "cả" ]
ayaş là một huyện thuộc tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 1112 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 13159 người mật độ 12 người km²
[ "ayaş", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "1112", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "13159", "người", "mật", "độ", "12", "người", "km²" ]
eremophila interstans là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được s moore diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "eremophila", "interstans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "s", "moore", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
16524 hausmann 1991 bb3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 1 năm 1991 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 16524 hausmann
[ "16524", "hausmann", "1991", "bb3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "1991", "bởi", "f", "borngen", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "16524", "hausmann" ]
asplenium × sobtianum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được fraser-jenk pangtey khullar mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "×", "sobtianum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "fraser-jenk", "pangtey", "khullar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
perdita perpulchra là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1896
[ "perdita", "perpulchra", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
donjeux haute-marne donjeux là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 216 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet commune của tỉnh haute-marne
[ "donjeux", "haute-marne", "donjeux", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "216", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "haute-marne" ]
usd vào cuối năm số dư của họ là 110 usd trong trường hợp này lãi suất danh nghĩa là 10% mỗi năm lãi suất thực tế đo lường sức mua của biên lai tiền lãi được tính bằng cách điều chỉnh lãi suất danh nghĩa được tính để đưa lạm phát vào hạch toán xem thực tế so với danh nghĩa trong kinh tế học nếu lạm phát trong nền kinh tế đã là 10% trong năm thì 110 usd trong tài khoản vào cuối năm mua số lượng tương tự như 100 usd đã làm một năm trước lãi suất thực tế trong trường hợp này là con số không sau thực tế này lãi suất thực tế được nhận đã thực sự xảy ra được đưa ra bởi phương trình phi-sơ và là ở đây p tỷ lệ lạm phát thực qua một năm xấp xỉ tuyến tính được sử dụng rộng rãi hoàn vốn thực tế dự kiến trên một đầu tư trước khi nó được thực hiện là ở đây == lãi suất thị trường == có một thị trường cho các đầu tư mà cuối cùng bao gồm thị trường tiền tệ thị trường trái phiếu thị trường cổ phiếu và thị trường tiền tệ cũng như các tổ chức tài chính bán lẻ như ngân hàng chức năng chính xác của các thị trường này như thế nào đôi khi phức tạp tuy nhiên các nhà kinh tế đều đồng ý rằng các lãi suất được tạo ra bởi một đầu tư bất kỳ tính tới những điểm sau bullet
[ "usd", "vào", "cuối", "năm", "số", "dư", "của", "họ", "là", "110", "usd", "trong", "trường", "hợp", "này", "lãi", "suất", "danh", "nghĩa", "là", "10%", "mỗi", "năm", "lãi", "suất", "thực", "tế", "đo", "lường", "sức", "mua", "của", "biên", "lai", "tiền", "lãi", "được", "tính", "bằng", "cách", "điều", "chỉnh", "lãi", "suất", "danh", "nghĩa", "được", "tính", "để", "đưa", "lạm", "phát", "vào", "hạch", "toán", "xem", "thực", "tế", "so", "với", "danh", "nghĩa", "trong", "kinh", "tế", "học", "nếu", "lạm", "phát", "trong", "nền", "kinh", "tế", "đã", "là", "10%", "trong", "năm", "thì", "110", "usd", "trong", "tài", "khoản", "vào", "cuối", "năm", "mua", "số", "lượng", "tương", "tự", "như", "100", "usd", "đã", "làm", "một", "năm", "trước", "lãi", "suất", "thực", "tế", "trong", "trường", "hợp", "này", "là", "con", "số", "không", "sau", "thực", "tế", "này", "lãi", "suất", "thực", "tế", "được", "nhận", "đã", "thực", "sự", "xảy", "ra", "được", "đưa", "ra", "bởi", "phương", "trình", "phi-sơ", "và", "là", "ở", "đây", "p", "tỷ", "lệ", "lạm", "phát", "thực", "qua", "một", "năm", "xấp", "xỉ", "tuyến", "tính", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "hoàn", "vốn", "thực", "tế", "dự", "kiến", "trên", "một", "đầu", "tư", "trước", "khi", "nó", "được", "thực", "hiện", "là", "ở", "đây", "==", "lãi", "suất", "thị", "trường", "==", "có", "một", "thị", "trường", "cho", "các", "đầu", "tư", "mà", "cuối", "cùng", "bao", "gồm", "thị", "trường", "tiền", "tệ", "thị", "trường", "trái", "phiếu", "thị", "trường", "cổ", "phiếu", "và", "thị", "trường", "tiền", "tệ", "cũng", "như", "các", "tổ", "chức", "tài", "chính", "bán", "lẻ", "như", "ngân", "hàng", "chức", "năng", "chính", "xác", "của", "các", "thị", "trường", "này", "như", "thế", "nào", "đôi", "khi", "phức", "tạp", "tuy", "nhiên", "các", "nhà", "kinh", "tế", "đều", "đồng", "ý", "rằng", "các", "lãi", "suất", "được", "tạo", "ra", "bởi", "một", "đầu", "tư", "bất", "kỳ", "tính", "tới", "những", "điểm", "sau", "bullet" ]
aongstroemia appressa là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được hampe ex müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "aongstroemia", "appressa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "hampe", "ex", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
tích tự nhiên và 4 886 người xã nham sơn còn lại 1 138 14 ha diện tích tự nhiên và 5 189 người đến năm 2018 thị trấn neo có diện tích 5 80 km² dân số là 6 274 người mật độ dân số đạt 1 082 người km² xã nham sơn có diện tích 10 98 km² dân số là 5 588 người mật độ dân số đạt 509 người km² có bốn thôn đông hương minh phượng kem phương sơn xã thắng cương có diện tích 5 18 km² dân số là 2 358 người mật độ dân số đạt 455 người km² có 5 thôn phấn lôi tân cương thắng cương thắng lợi thượng thắng lợi hạ ngày 21 tháng 11 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 813 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh bắc giang nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của thị trấn neo và các xã thắng cương nham sơn để thành lập thị trấn nham biền == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam
[ "tích", "tự", "nhiên", "và", "4", "886", "người", "xã", "nham", "sơn", "còn", "lại", "1", "138", "14", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "5", "189", "người", "đến", "năm", "2018", "thị", "trấn", "neo", "có", "diện", "tích", "5", "80", "km²", "dân", "số", "là", "6", "274", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "1", "082", "người", "km²", "xã", "nham", "sơn", "có", "diện", "tích", "10", "98", "km²", "dân", "số", "là", "5", "588", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "509", "người", "km²", "có", "bốn", "thôn", "đông", "hương", "minh", "phượng", "kem", "phương", "sơn", "xã", "thắng", "cương", "có", "diện", "tích", "5", "18", "km²", "dân", "số", "là", "2", "358", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "455", "người", "km²", "có", "5", "thôn", "phấn", "lôi", "tân", "cương", "thắng", "cương", "thắng", "lợi", "thượng", "thắng", "lợi", "hạ", "ngày", "21", "tháng", "11", "năm", "2019", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "813", "nq-ubtvqh14", "về", "việc", "sắp", "xếp", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "thuộc", "tỉnh", "bắc", "giang", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2020", "theo", "đó", "sáp", "nhập", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "neo", "và", "các", "xã", "thắng", "cương", "nham", "sơn", "để", "thành", "lập", "thị", "trấn", "nham", "biền", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "thị", "trấn", "tại", "việt", "nam" ]
tachina spineiventer là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "tachina", "spineiventer", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
chỉ có vai trò trưởng quan trong châu nặng về danh nghĩa như chức thứ sử trước đây === những vị khách ở nhờ và sự uy hiếp từ phía đông === năm 196 trương tế bộ tướng của quyền thần lý thôi lực lượng quân phiệt tàn dư của đổng trác đã suy yếu chạy tới nam dương bị quân của lưu biểu bắn chết nhưng lưu biểu giảng hòa với cháu trương tế là trương tú để tú đóng quân ở nam dương trong khi chưa giải quyết xong lã bố ở từ châu tào tháo đã tính đến kinh châu năm 197 và 198 tào tháo 2 lần mang quân nam chinh nhưng lưu biểu và trương tú đã liên kết với nhau 2 lần đánh lui quân tào tháo năm 200 trương tú nghe lời giả hủ mang quân từ nam dương về hàng tào tháo và cùng họ tào chống viên thiệu ở quan độ theo chiều ngược lại lưu bị từ chỗ viên thiệu lại xin lĩnh một cánh quân riêng đi đánh nhữ nam nhưng sau đó bại trận liền chạy tới kinh châu xin nương nhờ lưu biểu lưu biểu sai lưu bị trấn thủ huyện tân dã thuộc quận nam dương là cửa ngõ kinh châu với phía bắc lưu bị ra sức xây dựng lực lượng riêng ở tân dã văn thần dưới quyền là gia cát lượng vạch ra đường lối phát triển cho lưu bị là lấy kinh châu và ích châu làm căn cứ tranh thiên hạ cùng lúc
[ "chỉ", "có", "vai", "trò", "trưởng", "quan", "trong", "châu", "nặng", "về", "danh", "nghĩa", "như", "chức", "thứ", "sử", "trước", "đây", "===", "những", "vị", "khách", "ở", "nhờ", "và", "sự", "uy", "hiếp", "từ", "phía", "đông", "===", "năm", "196", "trương", "tế", "bộ", "tướng", "của", "quyền", "thần", "lý", "thôi", "lực", "lượng", "quân", "phiệt", "tàn", "dư", "của", "đổng", "trác", "đã", "suy", "yếu", "chạy", "tới", "nam", "dương", "bị", "quân", "của", "lưu", "biểu", "bắn", "chết", "nhưng", "lưu", "biểu", "giảng", "hòa", "với", "cháu", "trương", "tế", "là", "trương", "tú", "để", "tú", "đóng", "quân", "ở", "nam", "dương", "trong", "khi", "chưa", "giải", "quyết", "xong", "lã", "bố", "ở", "từ", "châu", "tào", "tháo", "đã", "tính", "đến", "kinh", "châu", "năm", "197", "và", "198", "tào", "tháo", "2", "lần", "mang", "quân", "nam", "chinh", "nhưng", "lưu", "biểu", "và", "trương", "tú", "đã", "liên", "kết", "với", "nhau", "2", "lần", "đánh", "lui", "quân", "tào", "tháo", "năm", "200", "trương", "tú", "nghe", "lời", "giả", "hủ", "mang", "quân", "từ", "nam", "dương", "về", "hàng", "tào", "tháo", "và", "cùng", "họ", "tào", "chống", "viên", "thiệu", "ở", "quan", "độ", "theo", "chiều", "ngược", "lại", "lưu", "bị", "từ", "chỗ", "viên", "thiệu", "lại", "xin", "lĩnh", "một", "cánh", "quân", "riêng", "đi", "đánh", "nhữ", "nam", "nhưng", "sau", "đó", "bại", "trận", "liền", "chạy", "tới", "kinh", "châu", "xin", "nương", "nhờ", "lưu", "biểu", "lưu", "biểu", "sai", "lưu", "bị", "trấn", "thủ", "huyện", "tân", "dã", "thuộc", "quận", "nam", "dương", "là", "cửa", "ngõ", "kinh", "châu", "với", "phía", "bắc", "lưu", "bị", "ra", "sức", "xây", "dựng", "lực", "lượng", "riêng", "ở", "tân", "dã", "văn", "thần", "dưới", "quyền", "là", "gia", "cát", "lượng", "vạch", "ra", "đường", "lối", "phát", "triển", "cho", "lưu", "bị", "là", "lấy", "kinh", "châu", "và", "ích", "châu", "làm", "căn", "cứ", "tranh", "thiên", "hạ", "cùng", "lúc" ]
độ tương tự cosin là một cách đo độ tương tự measure of similarity giữa hai vectơ khác không của một không gian tích vô hướng độ tương tự này được định nghĩa bằng giá trị cosine của góc giữa hai vectơ và cũng là tích vô hướng của cùng các vectơ đơn vị để cả hai đều có chiều dài 1 giá trị cosine của 0° là 1 và bé hơn 1 với bất kỳ góc nào trong khoảng các radian độ tương tự cosin là một thẩm định có tính định hướng chứ không phải về độ lớn to nhỏ hai vectơ cùng hướng có độ tương tự cosin là 1 hai vectơ vuông góc nhau hay có hướng 90° có độ tương tự là 0 và hai vectơ đối nhau theo đường kính có độ tương tự hay 180° là -1 độ tương tự cosin đặc biệt được sử dụng trong không gian dương với kết quả được giới hạn chặt chẽ trong biên độ formula_1 cái tên độ tương tự cosin bắt nguồn từ thuật ngữ cosin có hướng trong trường hợp này các vectơ đơn vị có độ tương tự tối đa nếu chúng song song và khác nhau cực đại nếu chúng là trực giao vuông góc điều này tương tự với cosin có giá trị lớn nhất khi các phân đoạn tạo thành một góc bằng 0 và giá trị bằng 0 không liên quan khi các đoạn thẳng vuông góc == định nghĩa == cosine của hai vectơ khác
[ "độ", "tương", "tự", "cosin", "là", "một", "cách", "đo", "độ", "tương", "tự", "measure", "of", "similarity", "giữa", "hai", "vectơ", "khác", "không", "của", "một", "không", "gian", "tích", "vô", "hướng", "độ", "tương", "tự", "này", "được", "định", "nghĩa", "bằng", "giá", "trị", "cosine", "của", "góc", "giữa", "hai", "vectơ", "và", "cũng", "là", "tích", "vô", "hướng", "của", "cùng", "các", "vectơ", "đơn", "vị", "để", "cả", "hai", "đều", "có", "chiều", "dài", "1", "giá", "trị", "cosine", "của", "0°", "là", "1", "và", "bé", "hơn", "1", "với", "bất", "kỳ", "góc", "nào", "trong", "khoảng", "các", "radian", "độ", "tương", "tự", "cosin", "là", "một", "thẩm", "định", "có", "tính", "định", "hướng", "chứ", "không", "phải", "về", "độ", "lớn", "to", "nhỏ", "hai", "vectơ", "cùng", "hướng", "có", "độ", "tương", "tự", "cosin", "là", "1", "hai", "vectơ", "vuông", "góc", "nhau", "hay", "có", "hướng", "90°", "có", "độ", "tương", "tự", "là", "0", "và", "hai", "vectơ", "đối", "nhau", "theo", "đường", "kính", "có", "độ", "tương", "tự", "hay", "180°", "là", "-1", "độ", "tương", "tự", "cosin", "đặc", "biệt", "được", "sử", "dụng", "trong", "không", "gian", "dương", "với", "kết", "quả", "được", "giới", "hạn", "chặt", "chẽ", "trong", "biên", "độ", "formula_1", "cái", "tên", "độ", "tương", "tự", "cosin", "bắt", "nguồn", "từ", "thuật", "ngữ", "cosin", "có", "hướng", "trong", "trường", "hợp", "này", "các", "vectơ", "đơn", "vị", "có", "độ", "tương", "tự", "tối", "đa", "nếu", "chúng", "song", "song", "và", "khác", "nhau", "cực", "đại", "nếu", "chúng", "là", "trực", "giao", "vuông", "góc", "điều", "này", "tương", "tự", "với", "cosin", "có", "giá", "trị", "lớn", "nhất", "khi", "các", "phân", "đoạn", "tạo", "thành", "một", "góc", "bằng", "0", "và", "giá", "trị", "bằng", "0", "không", "liên", "quan", "khi", "các", "đoạn", "thẳng", "vuông", "góc", "==", "định", "nghĩa", "==", "cosine", "của", "hai", "vectơ", "khác" ]
cyclophora headi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cyclophora", "headi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
các lỗ thoát nước trong phòng tắm vì thế gián không thể từ các cống rãnh chui lên dọn sạch phân chó và mèo phân trong sân vì đây có thể trở thành thức ăn cho gián hoặc gián đi qua và mang bẩn vào nhà giữ nhà cửa sạch sẽ lau nhà thường xuyên chú ý nhà bếp sau bữa ăn rửa sạch bát đĩa và cất giấu thức ăn thừa cẩn thận khi sắp xếp nồi niêu xoong chảo bát đĩa trên giá nên úp ngược xuống để những vật này không trở thành nơi đựng phân hay trứng gián chú ý lau dầu mỡ vương vãi trên bếp vì gián rất thích giữ thức ăn trong hộp kín không để trái cây trên mặt bàn thu dọn thùng rác thường xuyên nên dùng thùng rác có nắp đậy kín không để đồ đạc chất đống lộn xộn gián có thể làm tổ ở bất cứ chỗ nào từ đống giấy báo cho đến quần áo giẻ lau nó có thể làm tổ ở tầng áp mái tầng hầm nhà kho trét kín các lỗ nhỏ vết nứt khe hở dọc tường và chân tường nơi những con gián nhỏ hoặc trứng gián đang ẩn náu dùng bả gián trộn lẫn bả với thực phẩm mà gián yêu thích bột bánh dầu ăn mỡ đường và đặt ở gần tổ của chúng một con gián ăn phải bả sau đó bài tiết chất độc ở tổ khiến các con gián khác chết theo nên đặt ở
[ "các", "lỗ", "thoát", "nước", "trong", "phòng", "tắm", "vì", "thế", "gián", "không", "thể", "từ", "các", "cống", "rãnh", "chui", "lên", "dọn", "sạch", "phân", "chó", "và", "mèo", "phân", "trong", "sân", "vì", "đây", "có", "thể", "trở", "thành", "thức", "ăn", "cho", "gián", "hoặc", "gián", "đi", "qua", "và", "mang", "bẩn", "vào", "nhà", "giữ", "nhà", "cửa", "sạch", "sẽ", "lau", "nhà", "thường", "xuyên", "chú", "ý", "nhà", "bếp", "sau", "bữa", "ăn", "rửa", "sạch", "bát", "đĩa", "và", "cất", "giấu", "thức", "ăn", "thừa", "cẩn", "thận", "khi", "sắp", "xếp", "nồi", "niêu", "xoong", "chảo", "bát", "đĩa", "trên", "giá", "nên", "úp", "ngược", "xuống", "để", "những", "vật", "này", "không", "trở", "thành", "nơi", "đựng", "phân", "hay", "trứng", "gián", "chú", "ý", "lau", "dầu", "mỡ", "vương", "vãi", "trên", "bếp", "vì", "gián", "rất", "thích", "giữ", "thức", "ăn", "trong", "hộp", "kín", "không", "để", "trái", "cây", "trên", "mặt", "bàn", "thu", "dọn", "thùng", "rác", "thường", "xuyên", "nên", "dùng", "thùng", "rác", "có", "nắp", "đậy", "kín", "không", "để", "đồ", "đạc", "chất", "đống", "lộn", "xộn", "gián", "có", "thể", "làm", "tổ", "ở", "bất", "cứ", "chỗ", "nào", "từ", "đống", "giấy", "báo", "cho", "đến", "quần", "áo", "giẻ", "lau", "nó", "có", "thể", "làm", "tổ", "ở", "tầng", "áp", "mái", "tầng", "hầm", "nhà", "kho", "trét", "kín", "các", "lỗ", "nhỏ", "vết", "nứt", "khe", "hở", "dọc", "tường", "và", "chân", "tường", "nơi", "những", "con", "gián", "nhỏ", "hoặc", "trứng", "gián", "đang", "ẩn", "náu", "dùng", "bả", "gián", "trộn", "lẫn", "bả", "với", "thực", "phẩm", "mà", "gián", "yêu", "thích", "bột", "bánh", "dầu", "ăn", "mỡ", "đường", "và", "đặt", "ở", "gần", "tổ", "của", "chúng", "một", "con", "gián", "ăn", "phải", "bả", "sau", "đó", "bài", "tiết", "chất", "độc", "ở", "tổ", "khiến", "các", "con", "gián", "khác", "chết", "theo", "nên", "đặt", "ở" ]
muratlı akkuş muratlı là một xã thuộc huyện akkuş tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 163 người
[ "muratlı", "akkuş", "muratlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "akkuş", "tỉnh", "ordu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "163", "người" ]
sergei ivanovich mosin sergey ivanovich mosin 2 hoặc 14 tháng 4 năm 1849 8 tháng 2 năm 1902 là một thiếu tướng công binh của quân đội đế quốc nga người đã thiết kế súng trường kiểu 1891 трёхлинейная винтовка образца 1891 года hay còn gọi là súng trường mosin == tiểu sử == sergey ivanovich mosin sinh năm 1849 tại ramon voronezh thuộc đế quốc nga con của ông ivan ignatievich mosin 1810 1890 một quân nhân và bà feoktista vasilievna một nông dân địa phương bà feoktista mất năm 1853 sau khi sinh đứa con trai thứ hai là mitrofan sergey theo học tại trường quân sự lúc 12 tuổi và ông là một học viên xuất sắc năm 1867 ông theo học trường trung cấp quân sự alexandrovskoye ở moskva năm 1870 ông tốt nghiệp trường alexandrovskoye và theo ngành pháo binh ở học viện pháo binh mikhailovskoye ông tốt nghiệp trường mikhailovskoye năm 1875 và sau đó phục vụ trong xưởng quân khí tula đứng đầu bộ phận gia công cơ khí tại tula mosin đã tham gia cải thiện thiết kế súng trường berdan ông cũng là người thiết kế súng trường kiểu 1891 hay còn gọi là súng trường mosin với một số chi tiết được cho là áp dụng từ mẫu thiết kế của léon nagant súng trường mosin trở thành vũ khí tiêu chuẩn cho bộ binh nga và liên xô về sau sau thế chiến thứ hai súng được sản xuất ở nhiều quốc gia như ba lan hungary
[ "sergei", "ivanovich", "mosin", "sergey", "ivanovich", "mosin", "2", "hoặc", "14", "tháng", "4", "năm", "1849", "8", "tháng", "2", "năm", "1902", "là", "một", "thiếu", "tướng", "công", "binh", "của", "quân", "đội", "đế", "quốc", "nga", "người", "đã", "thiết", "kế", "súng", "trường", "kiểu", "1891", "трёхлинейная", "винтовка", "образца", "1891", "года", "hay", "còn", "gọi", "là", "súng", "trường", "mosin", "==", "tiểu", "sử", "==", "sergey", "ivanovich", "mosin", "sinh", "năm", "1849", "tại", "ramon", "voronezh", "thuộc", "đế", "quốc", "nga", "con", "của", "ông", "ivan", "ignatievich", "mosin", "1810", "1890", "một", "quân", "nhân", "và", "bà", "feoktista", "vasilievna", "một", "nông", "dân", "địa", "phương", "bà", "feoktista", "mất", "năm", "1853", "sau", "khi", "sinh", "đứa", "con", "trai", "thứ", "hai", "là", "mitrofan", "sergey", "theo", "học", "tại", "trường", "quân", "sự", "lúc", "12", "tuổi", "và", "ông", "là", "một", "học", "viên", "xuất", "sắc", "năm", "1867", "ông", "theo", "học", "trường", "trung", "cấp", "quân", "sự", "alexandrovskoye", "ở", "moskva", "năm", "1870", "ông", "tốt", "nghiệp", "trường", "alexandrovskoye", "và", "theo", "ngành", "pháo", "binh", "ở", "học", "viện", "pháo", "binh", "mikhailovskoye", "ông", "tốt", "nghiệp", "trường", "mikhailovskoye", "năm", "1875", "và", "sau", "đó", "phục", "vụ", "trong", "xưởng", "quân", "khí", "tula", "đứng", "đầu", "bộ", "phận", "gia", "công", "cơ", "khí", "tại", "tula", "mosin", "đã", "tham", "gia", "cải", "thiện", "thiết", "kế", "súng", "trường", "berdan", "ông", "cũng", "là", "người", "thiết", "kế", "súng", "trường", "kiểu", "1891", "hay", "còn", "gọi", "là", "súng", "trường", "mosin", "với", "một", "số", "chi", "tiết", "được", "cho", "là", "áp", "dụng", "từ", "mẫu", "thiết", "kế", "của", "léon", "nagant", "súng", "trường", "mosin", "trở", "thành", "vũ", "khí", "tiêu", "chuẩn", "cho", "bộ", "binh", "nga", "và", "liên", "xô", "về", "sau", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "súng", "được", "sản", "xuất", "ở", "nhiều", "quốc", "gia", "như", "ba", "lan", "hungary" ]
bến tre
[ "bến", "tre" ]
hóa loài ngựa chương 11 bàn về sự suy vong của các nền văn hóa balkan và những cuộc di cư đầu tiên từ vùng thảo nguyên vào thung lũng danube chương 12 bàn về sự phát triển của các nền văn hóa thảo nguyên trong thời kỳ đồ đá cũ bao gồm sự tiếp xúc với văn minh lưỡng hà sau sự sụp đổ của các nền văn hóa balkan và vai trò của proto-ấn-âu như một khu vực ngôn ngữ chương 13 bàn về đỉnh cao văn hóa yamna tại thảo nguyên pontic-caspian chương 14 bàn về sự di cư của người yamna vào thung lũng danube và nguồn gốc của các ngôn ngữ tây ấn-âu tại thung lũng danube nhánh celt italy dniestr nhánh german và dnepr nhánh balt-slav chương 15 bàn về cuộc di cư của người yamna về phía đông làm nảy sinh văn hóa sintashta và proto-ấn-iran chương 16 bàn về những cuộc di cư của người ấn-arya xuống phía nam thông qua di chỉ phức hợp bactria-margiana vào tiểu á và ấn độ và chương cuối là lời kết luận của tác giả == liên kết ngoài == bullet complete text at archive org bullet sample chapter bullet new york times review bullet dreamflesh review bullet entry at google books bullet entry at abebooks bullet horseback riding and bronze age pastoralism in the eurasian steppes david w anthony bảo tàng khảo cổ học và nhân chủng học của đại học pennsylvania youtube video
[ "hóa", "loài", "ngựa", "chương", "11", "bàn", "về", "sự", "suy", "vong", "của", "các", "nền", "văn", "hóa", "balkan", "và", "những", "cuộc", "di", "cư", "đầu", "tiên", "từ", "vùng", "thảo", "nguyên", "vào", "thung", "lũng", "danube", "chương", "12", "bàn", "về", "sự", "phát", "triển", "của", "các", "nền", "văn", "hóa", "thảo", "nguyên", "trong", "thời", "kỳ", "đồ", "đá", "cũ", "bao", "gồm", "sự", "tiếp", "xúc", "với", "văn", "minh", "lưỡng", "hà", "sau", "sự", "sụp", "đổ", "của", "các", "nền", "văn", "hóa", "balkan", "và", "vai", "trò", "của", "proto-ấn-âu", "như", "một", "khu", "vực", "ngôn", "ngữ", "chương", "13", "bàn", "về", "đỉnh", "cao", "văn", "hóa", "yamna", "tại", "thảo", "nguyên", "pontic-caspian", "chương", "14", "bàn", "về", "sự", "di", "cư", "của", "người", "yamna", "vào", "thung", "lũng", "danube", "và", "nguồn", "gốc", "của", "các", "ngôn", "ngữ", "tây", "ấn-âu", "tại", "thung", "lũng", "danube", "nhánh", "celt", "italy", "dniestr", "nhánh", "german", "và", "dnepr", "nhánh", "balt-slav", "chương", "15", "bàn", "về", "cuộc", "di", "cư", "của", "người", "yamna", "về", "phía", "đông", "làm", "nảy", "sinh", "văn", "hóa", "sintashta", "và", "proto-ấn-iran", "chương", "16", "bàn", "về", "những", "cuộc", "di", "cư", "của", "người", "ấn-arya", "xuống", "phía", "nam", "thông", "qua", "di", "chỉ", "phức", "hợp", "bactria-margiana", "vào", "tiểu", "á", "và", "ấn", "độ", "và", "chương", "cuối", "là", "lời", "kết", "luận", "của", "tác", "giả", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "complete", "text", "at", "archive", "org", "bullet", "sample", "chapter", "bullet", "new", "york", "times", "review", "bullet", "dreamflesh", "review", "bullet", "entry", "at", "google", "books", "bullet", "entry", "at", "abebooks", "bullet", "horseback", "riding", "and", "bronze", "age", "pastoralism", "in", "the", "eurasian", "steppes", "david", "w", "anthony", "bảo", "tàng", "khảo", "cổ", "học", "và", "nhân", "chủng", "học", "của", "đại", "học", "pennsylvania", "youtube", "video" ]
hibiscus partitus là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr f d wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "hibiscus", "partitus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "hochr", "f", "d", "wilson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]