text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
Khung thành thường được giăng lưới để dễ phân biệt tình huống bóng vào khung thành hay ra ngoài , tuy nhiên điều này không nằm trong quy định chính thức của Luật bóng đá . | [
"Khung",
"thành",
"thường",
"được",
"giăng",
"lưới",
"để",
"dễ",
"phân",
"biệt",
"tình",
"huống",
"bóng",
"vào",
"khung",
"thành",
"hay",
"ra",
"ngoài",
",",
"tuy",
"nhiên",
"điều",
"này",
"không",
"nằm",
"trong",
"quy",
"định",
"chính",
"thức",
"của",
"Luật",
"bóng",
"đá",
"."
] |
nhà nghiên cứu hàng đầu thế giới về polynesia từ năm 1961 tới 1978 ông làm lãnh sự của thụy điển ở polynésie thuộc pháp ông và vợ là những người đặc biệt thẳng thừng chỉ trích các vụ thử hạt nhân của pháp ở các đảo san hô vòng moruroa và fangataufa cùng việc phá tan văn hóa polynesia thông qua chủ nghĩa thực dân người con gái của họ maruia 1952-1972 bị chết vì bệnh ung thư ông qua đời ngày 4 7 1997 ở stockholm do tình trạng sức khỏe bị suy yếu và được mai táng ở mjölby thụy điển == giải thưởng == bullet danielsson và marie-thérèse cùng đoạt giải thưởng right livelihood năm 1991 == liên kết ngoài == bullet in memoriam ocean rowing bullet bengt danielsson new york times bullet pictures of marie-thérèse and bengt danielsson bullet bengt danielsson at www findagrave com | [
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"về",
"polynesia",
"từ",
"năm",
"1961",
"tới",
"1978",
"ông",
"làm",
"lãnh",
"sự",
"của",
"thụy",
"điển",
"ở",
"polynésie",
"thuộc",
"pháp",
"ông",
"và",
"vợ",
"là",
"những",
"người",
"đặc",
"biệt",
"thẳng",
"thừng",
"chỉ",
"trích",
"các",
"vụ",
"thử",
"hạt",
"nhân",
"của",
"pháp",
"ở",
"các",
"đảo",
"san",
"hô",
"vòng",
"moruroa",
"và",
"fangataufa",
"cùng",
"việc",
"phá",
"tan",
"văn",
"hóa",
"polynesia",
"thông",
"qua",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"dân",
"người",
"con",
"gái",
"của",
"họ",
"maruia",
"1952-1972",
"bị",
"chết",
"vì",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"ông",
"qua",
"đời",
"ngày",
"4",
"7",
"1997",
"ở",
"stockholm",
"do",
"tình",
"trạng",
"sức",
"khỏe",
"bị",
"suy",
"yếu",
"và",
"được",
"mai",
"táng",
"ở",
"mjölby",
"thụy",
"điển",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"danielsson",
"và",
"marie-thérèse",
"cùng",
"đoạt",
"giải",
"thưởng",
"right",
"livelihood",
"năm",
"1991",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"in",
"memoriam",
"ocean",
"rowing",
"bullet",
"bengt",
"danielsson",
"new",
"york",
"times",
"bullet",
"pictures",
"of",
"marie-thérèse",
"and",
"bengt",
"danielsson",
"bullet",
"bengt",
"danielsson",
"at",
"www",
"findagrave",
"com"
] |
anemocarpa podolepidium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f muell paul g wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"anemocarpa",
"podolepidium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"paul",
"g",
"wilson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
hoàn toàn nhận ra giá trị của một khách hàng tiềm năng như vậy và tận dụng tối đa nó bằng cách đặt cho đồ gốm của mình tên của người bảo trợ của nó ví dụ như đồ gốm của nữ hoàng queensware hoa văn hoàng gia hoa văn nga bedford bình hoa oxford và chetwynd cho dù họ sở hữu bản gốc hay chỉ sở hữu một bản sao wedgwood ít quan trọng đối với khách hàng của wedgwood năm 1773 họ đã xuất bản danh mục trang trí đầu tiên một danh mục minh họa về hình dạng một tấm biển theo phong cách gốm màu xanh của wedgwood đánh dấu địa điểm các phòng trưng bày ở luân đôn của ông từ năm 1774 đến 1795 tại wedgwood mews nằm ở số 12 phố hy lạp luân đôn w1 năm 1773 hoàng hậu catherine đại đế đã đặt hàng dịch vụ frog xanh từ wedgwood bao gồm 952 tác phẩm và hơn một nghìn bức tranh gốc cho cung điện kekerekeksinen cung điện trên đầm lầy ếch sau này được gọi là cung điện chesme hầu hết các bức tranh được thực hiện trong studio trang trí của wedgwood tại chelsea về việc trưng bày chúng wedgwood nghĩ sẽ mang một số lượng người yêu thời trang cực lớn vào kho của chúng ta trong hơn một tháng giới thời trang đã đến rất đông đảo các kho và làm tắc nghẽn đường phố vì xe ngựa của họ catharine đã | [
"hoàn",
"toàn",
"nhận",
"ra",
"giá",
"trị",
"của",
"một",
"khách",
"hàng",
"tiềm",
"năng",
"như",
"vậy",
"và",
"tận",
"dụng",
"tối",
"đa",
"nó",
"bằng",
"cách",
"đặt",
"cho",
"đồ",
"gốm",
"của",
"mình",
"tên",
"của",
"người",
"bảo",
"trợ",
"của",
"nó",
"ví",
"dụ",
"như",
"đồ",
"gốm",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"queensware",
"hoa",
"văn",
"hoàng",
"gia",
"hoa",
"văn",
"nga",
"bedford",
"bình",
"hoa",
"oxford",
"và",
"chetwynd",
"cho",
"dù",
"họ",
"sở",
"hữu",
"bản",
"gốc",
"hay",
"chỉ",
"sở",
"hữu",
"một",
"bản",
"sao",
"wedgwood",
"ít",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"khách",
"hàng",
"của",
"wedgwood",
"năm",
"1773",
"họ",
"đã",
"xuất",
"bản",
"danh",
"mục",
"trang",
"trí",
"đầu",
"tiên",
"một",
"danh",
"mục",
"minh",
"họa",
"về",
"hình",
"dạng",
"một",
"tấm",
"biển",
"theo",
"phong",
"cách",
"gốm",
"màu",
"xanh",
"của",
"wedgwood",
"đánh",
"dấu",
"địa",
"điểm",
"các",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"ở",
"luân",
"đôn",
"của",
"ông",
"từ",
"năm",
"1774",
"đến",
"1795",
"tại",
"wedgwood",
"mews",
"nằm",
"ở",
"số",
"12",
"phố",
"hy",
"lạp",
"luân",
"đôn",
"w1",
"năm",
"1773",
"hoàng",
"hậu",
"catherine",
"đại",
"đế",
"đã",
"đặt",
"hàng",
"dịch",
"vụ",
"frog",
"xanh",
"từ",
"wedgwood",
"bao",
"gồm",
"952",
"tác",
"phẩm",
"và",
"hơn",
"một",
"nghìn",
"bức",
"tranh",
"gốc",
"cho",
"cung",
"điện",
"kekerekeksinen",
"cung",
"điện",
"trên",
"đầm",
"lầy",
"ếch",
"sau",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"cung",
"điện",
"chesme",
"hầu",
"hết",
"các",
"bức",
"tranh",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"studio",
"trang",
"trí",
"của",
"wedgwood",
"tại",
"chelsea",
"về",
"việc",
"trưng",
"bày",
"chúng",
"wedgwood",
"nghĩ",
"sẽ",
"mang",
"một",
"số",
"lượng",
"người",
"yêu",
"thời",
"trang",
"cực",
"lớn",
"vào",
"kho",
"của",
"chúng",
"ta",
"trong",
"hơn",
"một",
"tháng",
"giới",
"thời",
"trang",
"đã",
"đến",
"rất",
"đông",
"đảo",
"các",
"kho",
"và",
"làm",
"tắc",
"nghẽn",
"đường",
"phố",
"vì",
"xe",
"ngựa",
"của",
"họ",
"catharine",
"đã"
] |
kyllinga urbanii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"kyllinga",
"urbanii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"kük",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
buchnera ensifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"buchnera",
"ensifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
pleopeltis phlebodes là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được pic serm mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pleopeltis",
"phlebodes",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"serm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
bại của đức quốc xã vào năm 1945 và một thời gian dài bị đồng minh chiếm đóng áo được tái lập thành một quốc gia dân chủ có chủ quyền và tự quản được gọi là nền cộng hòa thứ hai áo là một nền dân chủ đại nghị với tổng thống liên bang được bầu trực tiếp làm nguyên thủ quốc gia và thủ tướng là người đứng đầu chính phủ liên bang các khu vực đô thị lớn của áo bao gồm vienna graz linz salzburg và innsbruck áo liên tục được xếp hạng trong top 20 quốc gia giàu nhất thế giới tính theo gdp bình quân đầu người đất nước này đã đạt được mức sống cao và năm 2018 được xếp hạng thứ 20 trên thế giới về chỉ số phát triển con người vienna liên tục đứng trong top thành phố quốc tế về các chỉ số chất lượng cuộc sống nền cộng hòa thứ hai tuyên bố trung lập vĩnh viễn trong các vấn đề chính trị đối ngoại vào năm 1955 áo là thành viên của liên hợp quốc từ năm 1955 và gia nhập liên minh châu âu năm 1995 nó đóng vai trò chủ nhà của osce và opec và là thành viên sáng lập của oecd và interpol áo cũng đã ký hiệp định schengen vào năm 1995 và thông qua đồng tiền chung euro vào năm 1999 == tên gọi == tên gọi của nước áo trong tiếng việt bắt nguồn từ tiếng trung tên tiếng anh | [
"bại",
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"vào",
"năm",
"1945",
"và",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"bị",
"đồng",
"minh",
"chiếm",
"đóng",
"áo",
"được",
"tái",
"lập",
"thành",
"một",
"quốc",
"gia",
"dân",
"chủ",
"có",
"chủ",
"quyền",
"và",
"tự",
"quản",
"được",
"gọi",
"là",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"thứ",
"hai",
"áo",
"là",
"một",
"nền",
"dân",
"chủ",
"đại",
"nghị",
"với",
"tổng",
"thống",
"liên",
"bang",
"được",
"bầu",
"trực",
"tiếp",
"làm",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"và",
"thủ",
"tướng",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"các",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"lớn",
"của",
"áo",
"bao",
"gồm",
"vienna",
"graz",
"linz",
"salzburg",
"và",
"innsbruck",
"áo",
"liên",
"tục",
"được",
"xếp",
"hạng",
"trong",
"top",
"20",
"quốc",
"gia",
"giàu",
"nhất",
"thế",
"giới",
"tính",
"theo",
"gdp",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"đất",
"nước",
"này",
"đã",
"đạt",
"được",
"mức",
"sống",
"cao",
"và",
"năm",
"2018",
"được",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"20",
"trên",
"thế",
"giới",
"về",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"vienna",
"liên",
"tục",
"đứng",
"trong",
"top",
"thành",
"phố",
"quốc",
"tế",
"về",
"các",
"chỉ",
"số",
"chất",
"lượng",
"cuộc",
"sống",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"thứ",
"hai",
"tuyên",
"bố",
"trung",
"lập",
"vĩnh",
"viễn",
"trong",
"các",
"vấn",
"đề",
"chính",
"trị",
"đối",
"ngoại",
"vào",
"năm",
"1955",
"áo",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"từ",
"năm",
"1955",
"và",
"gia",
"nhập",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"năm",
"1995",
"nó",
"đóng",
"vai",
"trò",
"chủ",
"nhà",
"của",
"osce",
"và",
"opec",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"của",
"oecd",
"và",
"interpol",
"áo",
"cũng",
"đã",
"ký",
"hiệp",
"định",
"schengen",
"vào",
"năm",
"1995",
"và",
"thông",
"qua",
"đồng",
"tiền",
"chung",
"euro",
"vào",
"năm",
"1999",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"tên",
"gọi",
"của",
"nước",
"áo",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiếng",
"trung",
"tên",
"tiếng",
"anh"
] |
mông cổ năm 1953 bà đã tốt nghiệp học viện ngoại ngữ bắc kinh 北京外国语学院 chuyên ngành tiếng anh bà chọn ngoại ngữ thứ hai là tiếng pháp và sau đó là tiếng românia bullet 1978–1982 tùy viên đại sứ quán trung quốc tại romania bullet 1982–1985 tùy viên phòng phiên dịch bộ ngoại giao bullet 1985–1986 đại học kent bullet 1986–1990 bí thứ thứ ba bí thứ thứ hai rồi vụ phó vụ phiên dịch bộ ngoại giao bullet 1990–1992 vụ phó rồi bí thư thứ nhất vụ châu á bộ ngoại giao bullet 1992–1993 thành viên cơ quan chuyển tiếp liên hợp quốc tại campuchia bullet 1993–1997 bí thư thứ nhất vụ trưởng rồi tham tán vụ châu á bộ ngoại giao bullet 1997–1998 tham tán công sứ đại sứ quán trung quốc tại indonesia bullet 1998–2000 đại sứ trung quốc tại philippines bullet 2000–2003 vụ trưởng vụ châu á bộ ngoại giao bullet 2003–2007 đại sứ trung quốc tại úc bullet 2007–2010 đại sứ trung quốc tại anh quốc bullet 2010– thứ trưởng bộ ngoại giao trung quốc bà đã kết hôn và có một con gái == nhận xét quốc tế == trả lời câu hỏi của hãng thông tấn vương quốc anh bbc ngày 30 5 2014 trước khi bà phó oánh đẫn đầu đoàn ngoại giao bắc kinh đến đối thoại shangri-la 2014 tại singapore trong khi tình hình biển đông đang hết sức căng thẳng bởi việc trung quốc đặt dàn khoan 海洋haiyang981 tại vùng đặc quyền kinh tế của việt nam giáo sư carl thayer chuyên gia nổi tiếng về biển đông từng công tác tại | [
"mông",
"cổ",
"năm",
"1953",
"bà",
"đã",
"tốt",
"nghiệp",
"học",
"viện",
"ngoại",
"ngữ",
"bắc",
"kinh",
"北京外国语学院",
"chuyên",
"ngành",
"tiếng",
"anh",
"bà",
"chọn",
"ngoại",
"ngữ",
"thứ",
"hai",
"là",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"tiếng",
"românia",
"bullet",
"1978–1982",
"tùy",
"viên",
"đại",
"sứ",
"quán",
"trung",
"quốc",
"tại",
"romania",
"bullet",
"1982–1985",
"tùy",
"viên",
"phòng",
"phiên",
"dịch",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bullet",
"1985–1986",
"đại",
"học",
"kent",
"bullet",
"1986–1990",
"bí",
"thứ",
"thứ",
"ba",
"bí",
"thứ",
"thứ",
"hai",
"rồi",
"vụ",
"phó",
"vụ",
"phiên",
"dịch",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bullet",
"1990–1992",
"vụ",
"phó",
"rồi",
"bí",
"thư",
"thứ",
"nhất",
"vụ",
"châu",
"á",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bullet",
"1992–1993",
"thành",
"viên",
"cơ",
"quan",
"chuyển",
"tiếp",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"tại",
"campuchia",
"bullet",
"1993–1997",
"bí",
"thư",
"thứ",
"nhất",
"vụ",
"trưởng",
"rồi",
"tham",
"tán",
"vụ",
"châu",
"á",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bullet",
"1997–1998",
"tham",
"tán",
"công",
"sứ",
"đại",
"sứ",
"quán",
"trung",
"quốc",
"tại",
"indonesia",
"bullet",
"1998–2000",
"đại",
"sứ",
"trung",
"quốc",
"tại",
"philippines",
"bullet",
"2000–2003",
"vụ",
"trưởng",
"vụ",
"châu",
"á",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bullet",
"2003–2007",
"đại",
"sứ",
"trung",
"quốc",
"tại",
"úc",
"bullet",
"2007–2010",
"đại",
"sứ",
"trung",
"quốc",
"tại",
"anh",
"quốc",
"bullet",
"2010–",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"trung",
"quốc",
"bà",
"đã",
"kết",
"hôn",
"và",
"có",
"một",
"con",
"gái",
"==",
"nhận",
"xét",
"quốc",
"tế",
"==",
"trả",
"lời",
"câu",
"hỏi",
"của",
"hãng",
"thông",
"tấn",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bbc",
"ngày",
"30",
"5",
"2014",
"trước",
"khi",
"bà",
"phó",
"oánh",
"đẫn",
"đầu",
"đoàn",
"ngoại",
"giao",
"bắc",
"kinh",
"đến",
"đối",
"thoại",
"shangri-la",
"2014",
"tại",
"singapore",
"trong",
"khi",
"tình",
"hình",
"biển",
"đông",
"đang",
"hết",
"sức",
"căng",
"thẳng",
"bởi",
"việc",
"trung",
"quốc",
"đặt",
"dàn",
"khoan",
"海洋haiyang981",
"tại",
"vùng",
"đặc",
"quyền",
"kinh",
"tế",
"của",
"việt",
"nam",
"giáo",
"sư",
"carl",
"thayer",
"chuyên",
"gia",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"biển",
"đông",
"từng",
"công",
"tác",
"tại"
] |
quan trọng trong việc bảo vệ tài nguyên nước ngầm khỏi ô nhiễm nguyên tắc phòng ngừa quy định rằng nơi có các mối đe dọa thiệt hại không thể đảo ngược thiếu sự chắc chắn khoa học đầy đủ sẽ không được sử dụng làm lý do trì hoãn các biện pháp hiệu quả chi phí để ngăn chặn suy thoái môi trường một trong sáu nguyên tắc cơ bản của chính sách nước của liên minh châu âu eu là áp dụng nguyên tắc phòng ngừa === giám sát chất lượng nước ngầm === các chương trình giám sát chất lượng nước ngầm đã được triển khai thường xuyên ở nhiều nước trên thế giới chúng là các thành phần quan trọng để hiểu hệ thống thủy văn và để phát triển các mô hình khái niệm và bản đồ dễ bị tổn thương tầng ngậm nước chất lượng nước ngầm phải được theo dõi thường xuyên trên tầng chứa nước để xác định xu hướng giám sát nước ngầm hiệu quả nên được thúc đẩy bởi một mục tiêu cụ thể ví dụ một chất gây ô nhiễm cụ thể đáng lo ngại ref name= icun mức độ chất gây ô nhiễm có thể được so sánh với hướng dẫn của tổ chức y tế thế giới who về chất lượng nước uống không phải là hiếm khi giới hạn của các chất gây ô nhiễm được giảm khi có nhiều kinh nghiệm y tế hơn cần đầu tư đầy đủ để tiếp tục theo dõi trong thời gian | [
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"tài",
"nguyên",
"nước",
"ngầm",
"khỏi",
"ô",
"nhiễm",
"nguyên",
"tắc",
"phòng",
"ngừa",
"quy",
"định",
"rằng",
"nơi",
"có",
"các",
"mối",
"đe",
"dọa",
"thiệt",
"hại",
"không",
"thể",
"đảo",
"ngược",
"thiếu",
"sự",
"chắc",
"chắn",
"khoa",
"học",
"đầy",
"đủ",
"sẽ",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"lý",
"do",
"trì",
"hoãn",
"các",
"biện",
"pháp",
"hiệu",
"quả",
"chi",
"phí",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"suy",
"thoái",
"môi",
"trường",
"một",
"trong",
"sáu",
"nguyên",
"tắc",
"cơ",
"bản",
"của",
"chính",
"sách",
"nước",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"eu",
"là",
"áp",
"dụng",
"nguyên",
"tắc",
"phòng",
"ngừa",
"===",
"giám",
"sát",
"chất",
"lượng",
"nước",
"ngầm",
"===",
"các",
"chương",
"trình",
"giám",
"sát",
"chất",
"lượng",
"nước",
"ngầm",
"đã",
"được",
"triển",
"khai",
"thường",
"xuyên",
"ở",
"nhiều",
"nước",
"trên",
"thế",
"giới",
"chúng",
"là",
"các",
"thành",
"phần",
"quan",
"trọng",
"để",
"hiểu",
"hệ",
"thống",
"thủy",
"văn",
"và",
"để",
"phát",
"triển",
"các",
"mô",
"hình",
"khái",
"niệm",
"và",
"bản",
"đồ",
"dễ",
"bị",
"tổn",
"thương",
"tầng",
"ngậm",
"nước",
"chất",
"lượng",
"nước",
"ngầm",
"phải",
"được",
"theo",
"dõi",
"thường",
"xuyên",
"trên",
"tầng",
"chứa",
"nước",
"để",
"xác",
"định",
"xu",
"hướng",
"giám",
"sát",
"nước",
"ngầm",
"hiệu",
"quả",
"nên",
"được",
"thúc",
"đẩy",
"bởi",
"một",
"mục",
"tiêu",
"cụ",
"thể",
"ví",
"dụ",
"một",
"chất",
"gây",
"ô",
"nhiễm",
"cụ",
"thể",
"đáng",
"lo",
"ngại",
"ref",
"name=",
"icun",
"mức",
"độ",
"chất",
"gây",
"ô",
"nhiễm",
"có",
"thể",
"được",
"so",
"sánh",
"với",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"tổ",
"chức",
"y",
"tế",
"thế",
"giới",
"who",
"về",
"chất",
"lượng",
"nước",
"uống",
"không",
"phải",
"là",
"hiếm",
"khi",
"giới",
"hạn",
"của",
"các",
"chất",
"gây",
"ô",
"nhiễm",
"được",
"giảm",
"khi",
"có",
"nhiều",
"kinh",
"nghiệm",
"y",
"tế",
"hơn",
"cần",
"đầu",
"tư",
"đầy",
"đủ",
"để",
"tiếp",
"tục",
"theo",
"dõi",
"trong",
"thời",
"gian"
] |
sypna rholatinum là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"sypna",
"rholatinum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
arslankent pütürge arslankent là một xã thuộc huyện pütürge tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 245 người | [
"arslankent",
"pütürge",
"arslankent",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pütürge",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"245",
"người"
] |
những kiến thức cơ bản của lí thuyết nhóm trong toán học một nhóm g được định nghĩa như sau g là một tập hợp và là một phép toán hai ngôi trên g thỏa mãn các luật hay tiên đề sau phần tử này được gọi là phần tử đơn vị đôi khi cũng gọi là phần tử trung hoà hay phần tử không của g sau này ta sẽ chỉ ra e là duy nhất chúng ta gọi b là nghịch đảo của a sau này ta sẽ chỉ ra b là duy nhất lưu ý bullet phép không nhất thiết phải là phép nhân mà có thể là phép cộng cũng như nhiều phép toán khác bullet khi là một phép toán thường dùng chúng ta có thể sử dụng những ký hiệu thông thường chẳng hạn cho phép cộng bullet khi là phép cộng hay bất kỳ phép toán giao hoán nào trừ phép nhân phần tử đơn vị thường được ký hiệu là 0 và phần tử nghịch đảo của a ký hiệu là -a phép toán thường được ký hiệu bởi một ký tự khác dấu thường là để tránh nhầm lẫn với phép nhân bullet khi là phép nhân hay bất kỳ phép toán không giao hoán nào phần tử đơn vị thường được ký hiệu là 1 và phần tử nghịch đảo của a là a ký hiệu phép toán thường được bỏ qua a b thường được viết là ab bullet g thường được đọc là nhóm g dưới | [
"những",
"kiến",
"thức",
"cơ",
"bản",
"của",
"lí",
"thuyết",
"nhóm",
"trong",
"toán",
"học",
"một",
"nhóm",
"g",
"được",
"định",
"nghĩa",
"như",
"sau",
"g",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"và",
"là",
"một",
"phép",
"toán",
"hai",
"ngôi",
"trên",
"g",
"thỏa",
"mãn",
"các",
"luật",
"hay",
"tiên",
"đề",
"sau",
"phần",
"tử",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"phần",
"tử",
"đơn",
"vị",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"gọi",
"là",
"phần",
"tử",
"trung",
"hoà",
"hay",
"phần",
"tử",
"không",
"của",
"g",
"sau",
"này",
"ta",
"sẽ",
"chỉ",
"ra",
"e",
"là",
"duy",
"nhất",
"chúng",
"ta",
"gọi",
"b",
"là",
"nghịch",
"đảo",
"của",
"a",
"sau",
"này",
"ta",
"sẽ",
"chỉ",
"ra",
"b",
"là",
"duy",
"nhất",
"lưu",
"ý",
"bullet",
"phép",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"là",
"phép",
"nhân",
"mà",
"có",
"thể",
"là",
"phép",
"cộng",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"phép",
"toán",
"khác",
"bullet",
"khi",
"là",
"một",
"phép",
"toán",
"thường",
"dùng",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"những",
"ký",
"hiệu",
"thông",
"thường",
"chẳng",
"hạn",
"cho",
"phép",
"cộng",
"bullet",
"khi",
"là",
"phép",
"cộng",
"hay",
"bất",
"kỳ",
"phép",
"toán",
"giao",
"hoán",
"nào",
"trừ",
"phép",
"nhân",
"phần",
"tử",
"đơn",
"vị",
"thường",
"được",
"ký",
"hiệu",
"là",
"0",
"và",
"phần",
"tử",
"nghịch",
"đảo",
"của",
"a",
"ký",
"hiệu",
"là",
"-a",
"phép",
"toán",
"thường",
"được",
"ký",
"hiệu",
"bởi",
"một",
"ký",
"tự",
"khác",
"dấu",
"thường",
"là",
"để",
"tránh",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"phép",
"nhân",
"bullet",
"khi",
"là",
"phép",
"nhân",
"hay",
"bất",
"kỳ",
"phép",
"toán",
"không",
"giao",
"hoán",
"nào",
"phần",
"tử",
"đơn",
"vị",
"thường",
"được",
"ký",
"hiệu",
"là",
"1",
"và",
"phần",
"tử",
"nghịch",
"đảo",
"của",
"a",
"là",
"a",
"ký",
"hiệu",
"phép",
"toán",
"thường",
"được",
"bỏ",
"qua",
"a",
"b",
"thường",
"được",
"viết",
"là",
"ab",
"bullet",
"g",
"thường",
"được",
"đọc",
"là",
"nhóm",
"g",
"dưới"
] |
alcimus rubicundus là một loài ruồi trong họ asilidae alcimus rubicundus được hobby miêu tả năm 1934 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"alcimus",
"rubicundus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"alcimus",
"rubicundus",
"được",
"hobby",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1934",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
sarıgül elâzığ sarıgül là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 126 người | [
"sarıgül",
"elâzığ",
"sarıgül",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"elâzığ",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"126",
"người"
] |
đảng liên bang hoa kỳ đảng liên bang tiếng anh federalist party là đảng chính trị đầu tiên của hoa kỳ nó tồn tại từ đầu thập niên 1790 đến năm 1816 nhưng tàn dư của nó kéo dài đến tận thập niên 1820 những người liên bang tên gọi của thành viên đảng này kêu gọi thành lập một chính quyền quốc gia mạnh mẽ để thúc đẩy việc phát triển kinh tế và thúc đẩy quan hệ hữu nghị với liên hiệp anh trong khi chống lại một nước pháp cách mạng đảng liên bang kiểm soát chính phủ liên bang từ năm 1797 đến 1801 khi họ bị đánh bại bởi đảng dân chủ-cộng hòa của thomas jefferson đảng liên bang ra đời từ năm 1792 đến 1794 với tư cách là một liên minh quốc gia gồm các chủ ngân hàng và doanh nhân để hỗ trợ các chính sách tài khóa của alexander hamilton những người ủng hộ này đã phát triển thành đảng liên bang có tổ chức được cam kết cho một chính phủ quốc gia lành mạnh và hợp lý tổng thống liên bang duy nhất là john adams mặc dù george washington rất đồng tình với chương trình liên bang ông vẫn chính thức không đảng phái trong toàn bộ nhiệm kỳ tổng thống của mình các chính sách của liên bang kêu gọi một ngân hàng quốc gia thuế quan và quan hệ tốt với vương quốc anh như được thể hiện trong hiệp ước jay được đàm phán | [
"đảng",
"liên",
"bang",
"hoa",
"kỳ",
"đảng",
"liên",
"bang",
"tiếng",
"anh",
"federalist",
"party",
"là",
"đảng",
"chính",
"trị",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"tồn",
"tại",
"từ",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1790",
"đến",
"năm",
"1816",
"nhưng",
"tàn",
"dư",
"của",
"nó",
"kéo",
"dài",
"đến",
"tận",
"thập",
"niên",
"1820",
"những",
"người",
"liên",
"bang",
"tên",
"gọi",
"của",
"thành",
"viên",
"đảng",
"này",
"kêu",
"gọi",
"thành",
"lập",
"một",
"chính",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"mạnh",
"mẽ",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"việc",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"và",
"thúc",
"đẩy",
"quan",
"hệ",
"hữu",
"nghị",
"với",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"trong",
"khi",
"chống",
"lại",
"một",
"nước",
"pháp",
"cách",
"mạng",
"đảng",
"liên",
"bang",
"kiểm",
"soát",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"từ",
"năm",
"1797",
"đến",
"1801",
"khi",
"họ",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"đảng",
"dân",
"chủ-cộng",
"hòa",
"của",
"thomas",
"jefferson",
"đảng",
"liên",
"bang",
"ra",
"đời",
"từ",
"năm",
"1792",
"đến",
"1794",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"liên",
"minh",
"quốc",
"gia",
"gồm",
"các",
"chủ",
"ngân",
"hàng",
"và",
"doanh",
"nhân",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"chính",
"sách",
"tài",
"khóa",
"của",
"alexander",
"hamilton",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"này",
"đã",
"phát",
"triển",
"thành",
"đảng",
"liên",
"bang",
"có",
"tổ",
"chức",
"được",
"cam",
"kết",
"cho",
"một",
"chính",
"phủ",
"quốc",
"gia",
"lành",
"mạnh",
"và",
"hợp",
"lý",
"tổng",
"thống",
"liên",
"bang",
"duy",
"nhất",
"là",
"john",
"adams",
"mặc",
"dù",
"george",
"washington",
"rất",
"đồng",
"tình",
"với",
"chương",
"trình",
"liên",
"bang",
"ông",
"vẫn",
"chính",
"thức",
"không",
"đảng",
"phái",
"trong",
"toàn",
"bộ",
"nhiệm",
"kỳ",
"tổng",
"thống",
"của",
"mình",
"các",
"chính",
"sách",
"của",
"liên",
"bang",
"kêu",
"gọi",
"một",
"ngân",
"hàng",
"quốc",
"gia",
"thuế",
"quan",
"và",
"quan",
"hệ",
"tốt",
"với",
"vương",
"quốc",
"anh",
"như",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"hiệp",
"ước",
"jay",
"được",
"đàm",
"phán"
] |
kích hoạt với một trong những chiếc gậy dài hơn cùng với một tảng đá hoặc vật nặng khác === snare bẫy thòng lọng === snare hay bẫy thòng lọng sử dụng dây điện wire hoặc dây cáp thòng lọng được neo để bắt các loài động vật hoang dã như sóc và thỏ ở mỹ chúng được sử dụng phổ biến nhất để bắt và kiểm soát những thú có lông furbearer dư thừa và đặc biệt là để lấy thức ăn chúng cũng được sử dụng rộng rãi bởi những người săn bắn thương mại và sinh hoạt để tiêu thụ và buôn bán thịt rừng ở các vùng rừng châu phi và ở các nước bán đảo đông dương bẫy thòng lọng là một trong những loại bẫy đơn giản và rất hiệu quả chúng rẻ để sản xuất và dễ dàng đặt với số lượng lớn snare bắt con vật bằng cách thắt cột gút dây quanh cổ hoặc cơ thể chúng một cái bẫy bao gồm một thòng lọng thường được làm bằng dây kim loại wire hoặc một sợi dây chắc chắn snare bị chỉ trích rộng rãi bởi các nhóm phúc lợi động vật vì sự tàn ác của chúng những người sử dụng bẫy ở anh chấp nhận rằng hơn 40% động vật bị bắt trong một số môi trường sẽ là động vật không mục tiêu mặc dù mức bắt không mục tiêu dao động từ 21% đến 69% tùy thuộc vào môi trường tại hoa kỳ đánh bắt không trúng mục | [
"kích",
"hoạt",
"với",
"một",
"trong",
"những",
"chiếc",
"gậy",
"dài",
"hơn",
"cùng",
"với",
"một",
"tảng",
"đá",
"hoặc",
"vật",
"nặng",
"khác",
"===",
"snare",
"bẫy",
"thòng",
"lọng",
"===",
"snare",
"hay",
"bẫy",
"thòng",
"lọng",
"sử",
"dụng",
"dây",
"điện",
"wire",
"hoặc",
"dây",
"cáp",
"thòng",
"lọng",
"được",
"neo",
"để",
"bắt",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"như",
"sóc",
"và",
"thỏ",
"ở",
"mỹ",
"chúng",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"để",
"bắt",
"và",
"kiểm",
"soát",
"những",
"thú",
"có",
"lông",
"furbearer",
"dư",
"thừa",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"để",
"lấy",
"thức",
"ăn",
"chúng",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"bởi",
"những",
"người",
"săn",
"bắn",
"thương",
"mại",
"và",
"sinh",
"hoạt",
"để",
"tiêu",
"thụ",
"và",
"buôn",
"bán",
"thịt",
"rừng",
"ở",
"các",
"vùng",
"rừng",
"châu",
"phi",
"và",
"ở",
"các",
"nước",
"bán",
"đảo",
"đông",
"dương",
"bẫy",
"thòng",
"lọng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"loại",
"bẫy",
"đơn",
"giản",
"và",
"rất",
"hiệu",
"quả",
"chúng",
"rẻ",
"để",
"sản",
"xuất",
"và",
"dễ",
"dàng",
"đặt",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"snare",
"bắt",
"con",
"vật",
"bằng",
"cách",
"thắt",
"cột",
"gút",
"dây",
"quanh",
"cổ",
"hoặc",
"cơ",
"thể",
"chúng",
"một",
"cái",
"bẫy",
"bao",
"gồm",
"một",
"thòng",
"lọng",
"thường",
"được",
"làm",
"bằng",
"dây",
"kim",
"loại",
"wire",
"hoặc",
"một",
"sợi",
"dây",
"chắc",
"chắn",
"snare",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"rộng",
"rãi",
"bởi",
"các",
"nhóm",
"phúc",
"lợi",
"động",
"vật",
"vì",
"sự",
"tàn",
"ác",
"của",
"chúng",
"những",
"người",
"sử",
"dụng",
"bẫy",
"ở",
"anh",
"chấp",
"nhận",
"rằng",
"hơn",
"40%",
"động",
"vật",
"bị",
"bắt",
"trong",
"một",
"số",
"môi",
"trường",
"sẽ",
"là",
"động",
"vật",
"không",
"mục",
"tiêu",
"mặc",
"dù",
"mức",
"bắt",
"không",
"mục",
"tiêu",
"dao",
"động",
"từ",
"21%",
"đến",
"69%",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"môi",
"trường",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"đánh",
"bắt",
"không",
"trúng",
"mục"
] |
gây quỹ khác đã đủ kinh phí cho ông trang bị một bệnh viện nhỏ mùa xuân 1913 ông và vợ bắt đầu xây dựng một bệnh viện gần một khu vực truyền giáo đã định sẵn | [
"gây",
"quỹ",
"khác",
"đã",
"đủ",
"kinh",
"phí",
"cho",
"ông",
"trang",
"bị",
"một",
"bệnh",
"viện",
"nhỏ",
"mùa",
"xuân",
"1913",
"ông",
"và",
"vợ",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"một",
"bệnh",
"viện",
"gần",
"một",
"khu",
"vực",
"truyền",
"giáo",
"đã",
"định",
"sẵn"
] |
nemognatha flava là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được dugès miêu tả khoa học năm 1889 | [
"nemognatha",
"flava",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"dugès",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
eriocaulon kinabaluense là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được p royen mô tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"eriocaulon",
"kinabaluense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"dùi",
"trống",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"royen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
hylaeanthe unilateralis là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được poepp endl a m e jonker jonker mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"hylaeanthe",
"unilateralis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"poepp",
"endl",
"a",
"m",
"e",
"jonker",
"jonker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
bị giới hạn tương ứng với câu chuyện hạm đội của agamemnon đã bị cầm chân tại đây do nghịch gió tại chalcis nơi eo biển hẹp nhất chỉ rộng 40 m nó được gọi là eo biển euripus những thay đổi bất thường của thủy triều diễn ra tại lối đi này là chủ đề được ghi chép từ thời cổ đại hiện nay trông eo biển giống như một con sông một cây cầu đã được xây vào năm thứ 21 của chiến tranh peloponnesus 410 tcn tên gọi euripus phát triển từ thời trung cổ từ evripo và egripo và dạng thứ hai dùng để chỉ toàn đảo vào thời venezia khi họ xâm lược khu vực họ đã đổi tên đảo thành negroponte ý muốn nói đến cây cầu nối đảo với đất liền các ngọn núi chính trên đảo bao gồm dirphys 1 745 m pyxaria 1 341 m ở phía đông bắc và ochi 1 394 vịnh lân cận là vịnh pagasetic ở phía bắc vịnh malia vịnh bắc euboea ở phía tây vịnh euboea và vịnh petalion == nhân khẩu == theo điều tra vào năm 2001 trên đảo có 198 130 cư dân và đây là đảo dông dân thứ hai của hy lạp người dân euboea có văn hóa tương đồng với người dân của phần còn lại của vùng trung hy lạp và họ nói một phương ngữ miền nam của tiếng hy lạp phía nam của đảo có các cộng đồng người arvanite với khu vực phía nam của aliveri là giới hạn | [
"bị",
"giới",
"hạn",
"tương",
"ứng",
"với",
"câu",
"chuyện",
"hạm",
"đội",
"của",
"agamemnon",
"đã",
"bị",
"cầm",
"chân",
"tại",
"đây",
"do",
"nghịch",
"gió",
"tại",
"chalcis",
"nơi",
"eo",
"biển",
"hẹp",
"nhất",
"chỉ",
"rộng",
"40",
"m",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"eo",
"biển",
"euripus",
"những",
"thay",
"đổi",
"bất",
"thường",
"của",
"thủy",
"triều",
"diễn",
"ra",
"tại",
"lối",
"đi",
"này",
"là",
"chủ",
"đề",
"được",
"ghi",
"chép",
"từ",
"thời",
"cổ",
"đại",
"hiện",
"nay",
"trông",
"eo",
"biển",
"giống",
"như",
"một",
"con",
"sông",
"một",
"cây",
"cầu",
"đã",
"được",
"xây",
"vào",
"năm",
"thứ",
"21",
"của",
"chiến",
"tranh",
"peloponnesus",
"410",
"tcn",
"tên",
"gọi",
"euripus",
"phát",
"triển",
"từ",
"thời",
"trung",
"cổ",
"từ",
"evripo",
"và",
"egripo",
"và",
"dạng",
"thứ",
"hai",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"toàn",
"đảo",
"vào",
"thời",
"venezia",
"khi",
"họ",
"xâm",
"lược",
"khu",
"vực",
"họ",
"đã",
"đổi",
"tên",
"đảo",
"thành",
"negroponte",
"ý",
"muốn",
"nói",
"đến",
"cây",
"cầu",
"nối",
"đảo",
"với",
"đất",
"liền",
"các",
"ngọn",
"núi",
"chính",
"trên",
"đảo",
"bao",
"gồm",
"dirphys",
"1",
"745",
"m",
"pyxaria",
"1",
"341",
"m",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"và",
"ochi",
"1",
"394",
"vịnh",
"lân",
"cận",
"là",
"vịnh",
"pagasetic",
"ở",
"phía",
"bắc",
"vịnh",
"malia",
"vịnh",
"bắc",
"euboea",
"ở",
"phía",
"tây",
"vịnh",
"euboea",
"và",
"vịnh",
"petalion",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"vào",
"năm",
"2001",
"trên",
"đảo",
"có",
"198",
"130",
"cư",
"dân",
"và",
"đây",
"là",
"đảo",
"dông",
"dân",
"thứ",
"hai",
"của",
"hy",
"lạp",
"người",
"dân",
"euboea",
"có",
"văn",
"hóa",
"tương",
"đồng",
"với",
"người",
"dân",
"của",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"vùng",
"trung",
"hy",
"lạp",
"và",
"họ",
"nói",
"một",
"phương",
"ngữ",
"miền",
"nam",
"của",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"phía",
"nam",
"của",
"đảo",
"có",
"các",
"cộng",
"đồng",
"người",
"arvanite",
"với",
"khu",
"vực",
"phía",
"nam",
"của",
"aliveri",
"là",
"giới",
"hạn"
] |
lophozia decurrentia là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được horik mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"lophozia",
"decurrentia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"horik",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
semiothisa conventa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"semiothisa",
"conventa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
huperzia medogensis là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được ching y x ling mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"huperzia",
"medogensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"y",
"x",
"ling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
ado den haag alles door oefening den haag thường được biết đến với tên viết tắt ado den haag [aːdoː dɛn ˈɦaːx] là một câu lạc bộ bóng đá của hà lan từ thành phố the hague câu lạc bộ đã có một thời được gọi là fc den haag [fˈseː dɛn aːx] với ado đại diện cho chi nhánh nghiệp dư của câu lạc bộ mặc dù đến từ một trong ba thành phố lớn truyền thống của hà lan nhưng nó không thể sánh được với ajax feyenoord hay psv về thành công ở eredivisie hay trong cuộc thi ở châu âu tuy nhiên có một sự cạnh tranh lớn với ajax và feyenoord các từ alles door oefening dịch thành mọi thứ thông qua thực hành bằng tiếng hà lan == danh hiệu == eredivisie đến 1955–56 là giải vô địch bóng đá hà lan bullet vô địch 1941–42 1942–43 eerste divisie bullet vô địch 1956–57 1985–86 2002–03 cúp knvb bullet vô địch 1967–68 1974–75 bullet á quân 1958–59 1962–63 1963–64 1965–66 1971–72 1986–87 == thành tích tại cúp châu âu == bullet uefa europa league bullet uefa cup winners cup == kết quả trong nước == dưới đây là bảng với kết quả trong nước của ado den haag kể từ khi giới thiệu eredivisie vào năm 1956 == huấn luyện viên == bullet john donaghy 1928–32 bullet wim tap 1936–46 bullet franz fuchs 1952–53 bullet dick groves 1953 bullet franz gutkas 1954–55 bullet rinus loof 1955–62 bullet ernst happel ngày 1 tháng 7 năm 1962 – ngày 30 tháng 6 năm 1969 bullet václav ježek ngày 1 tháng 7 năm 1969 – | [
"ado",
"den",
"haag",
"alles",
"door",
"oefening",
"den",
"haag",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"viết",
"tắt",
"ado",
"den",
"haag",
"[aːdoː",
"dɛn",
"ˈɦaːx]",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"của",
"hà",
"lan",
"từ",
"thành",
"phố",
"the",
"hague",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"có",
"một",
"thời",
"được",
"gọi",
"là",
"fc",
"den",
"haag",
"[fˈseː",
"dɛn",
"aːx]",
"với",
"ado",
"đại",
"diện",
"cho",
"chi",
"nhánh",
"nghiệp",
"dư",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"mặc",
"dù",
"đến",
"từ",
"một",
"trong",
"ba",
"thành",
"phố",
"lớn",
"truyền",
"thống",
"của",
"hà",
"lan",
"nhưng",
"nó",
"không",
"thể",
"sánh",
"được",
"với",
"ajax",
"feyenoord",
"hay",
"psv",
"về",
"thành",
"công",
"ở",
"eredivisie",
"hay",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"ở",
"châu",
"âu",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"một",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"lớn",
"với",
"ajax",
"và",
"feyenoord",
"các",
"từ",
"alles",
"door",
"oefening",
"dịch",
"thành",
"mọi",
"thứ",
"thông",
"qua",
"thực",
"hành",
"bằng",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"eredivisie",
"đến",
"1955–56",
"là",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"hà",
"lan",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1941–42",
"1942–43",
"eerste",
"divisie",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1956–57",
"1985–86",
"2002–03",
"cúp",
"knvb",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1967–68",
"1974–75",
"bullet",
"á",
"quân",
"1958–59",
"1962–63",
"1963–64",
"1965–66",
"1971–72",
"1986–87",
"==",
"thành",
"tích",
"tại",
"cúp",
"châu",
"âu",
"==",
"bullet",
"uefa",
"europa",
"league",
"bullet",
"uefa",
"cup",
"winners",
"cup",
"==",
"kết",
"quả",
"trong",
"nước",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"bảng",
"với",
"kết",
"quả",
"trong",
"nước",
"của",
"ado",
"den",
"haag",
"kể",
"từ",
"khi",
"giới",
"thiệu",
"eredivisie",
"vào",
"năm",
"1956",
"==",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"==",
"bullet",
"john",
"donaghy",
"1928–32",
"bullet",
"wim",
"tap",
"1936–46",
"bullet",
"franz",
"fuchs",
"1952–53",
"bullet",
"dick",
"groves",
"1953",
"bullet",
"franz",
"gutkas",
"1954–55",
"bullet",
"rinus",
"loof",
"1955–62",
"bullet",
"ernst",
"happel",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1962",
"–",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"1969",
"bullet",
"václav",
"ježek",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1969",
"–"
] |
spea hammondii là một loài cóc có da khá mượt thuộc họ scaphiopodidae con trưởng thành có thân dài 3 8-7 5 cm loài này phân bố khắp thung lũng trung bộ của tiểu bang california cũng như bờ biển nam san jose và một vài nơi ở sa mạc nó thích đất cỏ cây bụi và chaparral tại chỗ nhưng cũng hiện diện ở rừng sồi chất tiết ở da của nó ít hơn các loài cóc khác và có mùi bơ lạc và có thể gây hắt xì hơi tên gọi chi tiết của nó hammondi để vinh danh nhà tự nhiên general william alexander hammond m d == tham khảo == bullet database entry includes a range map and justification for why this species is near threatened bullet this article is based on a description from a field guide to the reptiles and amphibians of coastal southern california robert n fisher and ted j case usgs http www werc usgs gov fieldguide scha htm | [
"spea",
"hammondii",
"là",
"một",
"loài",
"cóc",
"có",
"da",
"khá",
"mượt",
"thuộc",
"họ",
"scaphiopodidae",
"con",
"trưởng",
"thành",
"có",
"thân",
"dài",
"3",
"8-7",
"5",
"cm",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"khắp",
"thung",
"lũng",
"trung",
"bộ",
"của",
"tiểu",
"bang",
"california",
"cũng",
"như",
"bờ",
"biển",
"nam",
"san",
"jose",
"và",
"một",
"vài",
"nơi",
"ở",
"sa",
"mạc",
"nó",
"thích",
"đất",
"cỏ",
"cây",
"bụi",
"và",
"chaparral",
"tại",
"chỗ",
"nhưng",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"ở",
"rừng",
"sồi",
"chất",
"tiết",
"ở",
"da",
"của",
"nó",
"ít",
"hơn",
"các",
"loài",
"cóc",
"khác",
"và",
"có",
"mùi",
"bơ",
"lạc",
"và",
"có",
"thể",
"gây",
"hắt",
"xì",
"hơi",
"tên",
"gọi",
"chi",
"tiết",
"của",
"nó",
"hammondi",
"để",
"vinh",
"danh",
"nhà",
"tự",
"nhiên",
"general",
"william",
"alexander",
"hammond",
"m",
"d",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"database",
"entry",
"includes",
"a",
"range",
"map",
"and",
"justification",
"for",
"why",
"this",
"species",
"is",
"near",
"threatened",
"bullet",
"this",
"article",
"is",
"based",
"on",
"a",
"description",
"from",
"a",
"field",
"guide",
"to",
"the",
"reptiles",
"and",
"amphibians",
"of",
"coastal",
"southern",
"california",
"robert",
"n",
"fisher",
"and",
"ted",
"j",
"case",
"usgs",
"http",
"www",
"werc",
"usgs",
"gov",
"fieldguide",
"scha",
"htm"
] |
sveg sveg là thị trấn thủ phủ của đô thị härjedalen hạt jämtland thụy điển với dân số 2 633 người thời điểm năm 2005 tác gia thụy điển henning mankell lớn lên tại sveg và bối cảnh cho cuốn tiểu thuyết tội phạm danslärarens återkomst tên tiếng anh the return of the dancing master | [
"sveg",
"sveg",
"là",
"thị",
"trấn",
"thủ",
"phủ",
"của",
"đô",
"thị",
"härjedalen",
"hạt",
"jämtland",
"thụy",
"điển",
"với",
"dân",
"số",
"2",
"633",
"người",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2005",
"tác",
"gia",
"thụy",
"điển",
"henning",
"mankell",
"lớn",
"lên",
"tại",
"sveg",
"và",
"bối",
"cảnh",
"cho",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"tội",
"phạm",
"danslärarens",
"återkomst",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"the",
"return",
"of",
"the",
"dancing",
"master"
] |
xã shell rock quận freeborn minnesota xã shell rock là một xã thuộc quận freeborn tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 427 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"shell",
"rock",
"quận",
"freeborn",
"minnesota",
"xã",
"shell",
"rock",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"freeborn",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"427",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
Một số đã so sánh Công nghiệp 4.0 với cuộc cách mạng Công nghiệp lần thứ tư. Tuy nhiên, điều này đề cập đến một sự chuyển đổi có tính hệ thống bao gồm tác động lên xã hội dân sự, cơ cấu quản trị và bản sắc con người, ngoài các chi nhánh kinh tế / sản xuất. Cuộc cách mạng công nghiệp đầu tiên đã huy động việc cơ giới hóa sản xuất sử dụng nước và hơi nước; Cuộc cách mạng thứ hai là cách mạng về kỹ thuật số và việc sử dụng các thiết bị điện tử và công nghệ thông tin để tiến tới tự động hoá sản xuất;... Thuật ngữ "Cách mạng công nghiệp lần thứ tư" đã được áp dụng cho sự phát triển công nghệ quan trọng một vài lần trong 75 năm qua, và là để thảo luận về học thuật. | [
"Một",
"số",
"đã",
"so",
"sánh",
"Công",
"nghiệp",
"4.0",
"với",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"Công",
"nghiệp",
"lần",
"thứ",
"tư.",
"Tuy",
"nhiên,",
"điều",
"này",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"có",
"tính",
"hệ",
"thống",
"bao",
"gồm",
"tác",
"động",
"lên",
"xã",
"hội",
"dân",
"sự,",
"cơ",
"cấu",
"quản",
"trị",
"và",
"bản",
"sắc",
"con",
"người,",
"ngoài",
"các",
"chi",
"nhánh",
"kinh",
"tế",
"/",
"sản",
"xuất.",
"Cuộc",
"cách",
"mạng",
"công",
"nghiệp",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"huy",
"động",
"việc",
"cơ",
"giới",
"hóa",
"sản",
"xuất",
"sử",
"dụng",
"nước",
"và",
"hơi",
"nước;",
"Cuộc",
"cách",
"mạng",
"thứ",
"hai",
"là",
"cách",
"mạng",
"về",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"và",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"thiết",
"bị",
"điện",
"tử",
"và",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"để",
"tiến",
"tới",
"tự",
"động",
"hoá",
"sản",
"xuất;...",
"Thuật",
"ngữ",
"\"Cách",
"mạng",
"công",
"nghiệp",
"lần",
"thứ",
"tư\"",
"đã",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"công",
"nghệ",
"quan",
"trọng",
"một",
"vài",
"lần",
"trong",
"75",
"năm",
"qua,",
"và",
"là",
"để",
"thảo",
"luận",
"về",
"học",
"thuật."
] |
ba đồ lỗ tiếng mãn châu phiên âm baturu chữ hán 巴图鲁 là một danh hiệu vinh dự của người mãn châu vào thời nhà thanh trong lịch sử trung quốc ba đồ lỗ là danh hiệu dành cho những tướng lĩnh và những binh sĩ chiến đấu dũng cảm can trường và thiện chiến trong chiến trường hay trong những trận đánh các cuộc đọ sức trong tiếng mãn châu ba đồ lỗ có nghĩa là dũng sĩ hay dũng sĩ mãn châu nữ chân hay dũng sĩ của bát kỳ mãn kỳ dũng sĩ dùng để chỉ về những chiến binh dũng cảm ba đồ lỗ bắt nguồn từ tiếng mông cổ là bạt đô batu hay baγatur cũng có nghĩa tương tự là dũng sĩ đây là sự ảnh hưởng văn hóa tương đồng giữa hai dân tộc du mục ở phía bắc trung quốc batu hay baturu có phát âm tương đồng với babur babr bābur بابر hay ba-lưa бар tiếng mông cổ có nghĩa là hổ vào lúc bắt đầu của triều đại nhà thanh chỉ có người mãn châu và người mông cổ mới được đặc cách có đủ điều kiện để nhận danh hiệu ba đồ lỗ trong giai đoạn cai trị của hoàng đế gia khánh tức hơn 100 năm sau khi triều đại của người mãn châu được thành lập trên lãnh địa trung quốc các nhà vương giả mãn châu mới bắt đầu công nhận danh hiệu này cho một số binh sĩ có nguồn gốc là người hán | [
"ba",
"đồ",
"lỗ",
"tiếng",
"mãn",
"châu",
"phiên",
"âm",
"baturu",
"chữ",
"hán",
"巴图鲁",
"là",
"một",
"danh",
"hiệu",
"vinh",
"dự",
"của",
"người",
"mãn",
"châu",
"vào",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"ba",
"đồ",
"lỗ",
"là",
"danh",
"hiệu",
"dành",
"cho",
"những",
"tướng",
"lĩnh",
"và",
"những",
"binh",
"sĩ",
"chiến",
"đấu",
"dũng",
"cảm",
"can",
"trường",
"và",
"thiện",
"chiến",
"trong",
"chiến",
"trường",
"hay",
"trong",
"những",
"trận",
"đánh",
"các",
"cuộc",
"đọ",
"sức",
"trong",
"tiếng",
"mãn",
"châu",
"ba",
"đồ",
"lỗ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"dũng",
"sĩ",
"hay",
"dũng",
"sĩ",
"mãn",
"châu",
"nữ",
"chân",
"hay",
"dũng",
"sĩ",
"của",
"bát",
"kỳ",
"mãn",
"kỳ",
"dũng",
"sĩ",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"về",
"những",
"chiến",
"binh",
"dũng",
"cảm",
"ba",
"đồ",
"lỗ",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"là",
"bạt",
"đô",
"batu",
"hay",
"baγatur",
"cũng",
"có",
"nghĩa",
"tương",
"tự",
"là",
"dũng",
"sĩ",
"đây",
"là",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"văn",
"hóa",
"tương",
"đồng",
"giữa",
"hai",
"dân",
"tộc",
"du",
"mục",
"ở",
"phía",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"batu",
"hay",
"baturu",
"có",
"phát",
"âm",
"tương",
"đồng",
"với",
"babur",
"babr",
"bābur",
"بابر",
"hay",
"ba-lưa",
"бар",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"hổ",
"vào",
"lúc",
"bắt",
"đầu",
"của",
"triều",
"đại",
"nhà",
"thanh",
"chỉ",
"có",
"người",
"mãn",
"châu",
"và",
"người",
"mông",
"cổ",
"mới",
"được",
"đặc",
"cách",
"có",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"để",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"ba",
"đồ",
"lỗ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"cai",
"trị",
"của",
"hoàng",
"đế",
"gia",
"khánh",
"tức",
"hơn",
"100",
"năm",
"sau",
"khi",
"triều",
"đại",
"của",
"người",
"mãn",
"châu",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"lãnh",
"địa",
"trung",
"quốc",
"các",
"nhà",
"vương",
"giả",
"mãn",
"châu",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"công",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"này",
"cho",
"một",
"số",
"binh",
"sĩ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"là",
"người",
"hán"
] |
quá đỗi thương xót lương vũ đế sai sứ khuyên răn mãn tang miễn được tập tước thao dương huyện hầu triệu bổ quốc tử sanh == sự nghiệp == lên 18 tuổi miễn ban đầu được làm bí thư lang ra làm hoài nam thái thú vũ đế ngờ miễn tuổi nhỏ chưa quen việc quan sai chủ thư niêm phong văn án các nha môn của quận và đem về thấy ông quyết đoán mạnh mẽ rất lấy làm tán thưởng sau đó miễn được về triều trừ chức thái tử xá nhân vân huy ngoại binh tham quân miễn từ nhỏ siêng năng tự ép mình học tập tay không rời sách đọc khắp nhiều bản sử cũ khác nhau từ hậu hán tới đời tấn có người giữ sách rồi chất vấn miễn ông được hỏi gì thì đáp nấy gần như không có sai sót nào chức điện trung lang khuyết vũ đế nói với miễn rằng tào này lâu nay dùng người có tài văn học vả lại còn đứng đầu triều ban nên cẩn thận chọn người nhân đó khích lệ miễn dự tuyển ít lâu sau miễn được ra làm vũ lăng thái thú rồi trở về được bái làm thái tử tẩy mã trung xá nhân miễn dần được thăng đến bắc trung lang tư nghị tham quân ninh viễn trưởng sử sau đó ra làm dự chương nội sử miễn cai trị có ân huệ không ưa câu thúc quan dân dần cảm ơn ông không dám lừa dối nên | [
"quá",
"đỗi",
"thương",
"xót",
"lương",
"vũ",
"đế",
"sai",
"sứ",
"khuyên",
"răn",
"mãn",
"tang",
"miễn",
"được",
"tập",
"tước",
"thao",
"dương",
"huyện",
"hầu",
"triệu",
"bổ",
"quốc",
"tử",
"sanh",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"lên",
"18",
"tuổi",
"miễn",
"ban",
"đầu",
"được",
"làm",
"bí",
"thư",
"lang",
"ra",
"làm",
"hoài",
"nam",
"thái",
"thú",
"vũ",
"đế",
"ngờ",
"miễn",
"tuổi",
"nhỏ",
"chưa",
"quen",
"việc",
"quan",
"sai",
"chủ",
"thư",
"niêm",
"phong",
"văn",
"án",
"các",
"nha",
"môn",
"của",
"quận",
"và",
"đem",
"về",
"thấy",
"ông",
"quyết",
"đoán",
"mạnh",
"mẽ",
"rất",
"lấy",
"làm",
"tán",
"thưởng",
"sau",
"đó",
"miễn",
"được",
"về",
"triều",
"trừ",
"chức",
"thái",
"tử",
"xá",
"nhân",
"vân",
"huy",
"ngoại",
"binh",
"tham",
"quân",
"miễn",
"từ",
"nhỏ",
"siêng",
"năng",
"tự",
"ép",
"mình",
"học",
"tập",
"tay",
"không",
"rời",
"sách",
"đọc",
"khắp",
"nhiều",
"bản",
"sử",
"cũ",
"khác",
"nhau",
"từ",
"hậu",
"hán",
"tới",
"đời",
"tấn",
"có",
"người",
"giữ",
"sách",
"rồi",
"chất",
"vấn",
"miễn",
"ông",
"được",
"hỏi",
"gì",
"thì",
"đáp",
"nấy",
"gần",
"như",
"không",
"có",
"sai",
"sót",
"nào",
"chức",
"điện",
"trung",
"lang",
"khuyết",
"vũ",
"đế",
"nói",
"với",
"miễn",
"rằng",
"tào",
"này",
"lâu",
"nay",
"dùng",
"người",
"có",
"tài",
"văn",
"học",
"vả",
"lại",
"còn",
"đứng",
"đầu",
"triều",
"ban",
"nên",
"cẩn",
"thận",
"chọn",
"người",
"nhân",
"đó",
"khích",
"lệ",
"miễn",
"dự",
"tuyển",
"ít",
"lâu",
"sau",
"miễn",
"được",
"ra",
"làm",
"vũ",
"lăng",
"thái",
"thú",
"rồi",
"trở",
"về",
"được",
"bái",
"làm",
"thái",
"tử",
"tẩy",
"mã",
"trung",
"xá",
"nhân",
"miễn",
"dần",
"được",
"thăng",
"đến",
"bắc",
"trung",
"lang",
"tư",
"nghị",
"tham",
"quân",
"ninh",
"viễn",
"trưởng",
"sử",
"sau",
"đó",
"ra",
"làm",
"dự",
"chương",
"nội",
"sử",
"miễn",
"cai",
"trị",
"có",
"ân",
"huệ",
"không",
"ưa",
"câu",
"thúc",
"quan",
"dân",
"dần",
"cảm",
"ơn",
"ông",
"không",
"dám",
"lừa",
"dối",
"nên"
] |
tại châu âu bullet 2 mercy 3 43 bullet 3 tomorrow 3 12 bullet 4 oh boy 2 30 bullet 5 save it for your prayers 3 06 bullet 6 mercy video ca nhạc 3 30 == thành phần thực hiện == thành phần thực hiện được trích từ ghi chú của rockferry a&m records bullet thu âm và phối khí bullet thu âm lập trình và phối khí tại bookerland studios ở london anh bullet thành phần bullet duffy giọng hát viết lời bullet steve booker viết lời sản xuất lập trình phối khí guitar bass và đàn phím == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân thập niên 2000 liên hiệp anh | [
"tại",
"châu",
"âu",
"bullet",
"2",
"mercy",
"3",
"43",
"bullet",
"3",
"tomorrow",
"3",
"12",
"bullet",
"4",
"oh",
"boy",
"2",
"30",
"bullet",
"5",
"save",
"it",
"for",
"your",
"prayers",
"3",
"06",
"bullet",
"6",
"mercy",
"video",
"ca",
"nhạc",
"3",
"30",
"==",
"thành",
"phần",
"thực",
"hiện",
"==",
"thành",
"phần",
"thực",
"hiện",
"được",
"trích",
"từ",
"ghi",
"chú",
"của",
"rockferry",
"a&m",
"records",
"bullet",
"thu",
"âm",
"và",
"phối",
"khí",
"bullet",
"thu",
"âm",
"lập",
"trình",
"và",
"phối",
"khí",
"tại",
"bookerland",
"studios",
"ở",
"london",
"anh",
"bullet",
"thành",
"phần",
"bullet",
"duffy",
"giọng",
"hát",
"viết",
"lời",
"bullet",
"steve",
"booker",
"viết",
"lời",
"sản",
"xuất",
"lập",
"trình",
"phối",
"khí",
"guitar",
"bass",
"và",
"đàn",
"phím",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"thập",
"niên",
"2000",
"liên",
"hiệp",
"anh"
] |
được cho là đã được nhìn thấy ở các khu vực mở đầm lầy và trong các đồn điền dừa chế độ ăn dường như bao gồm chủ yếu là côn trùng và đôi khi là cơm dừa sự tuyệt chủng của loài chim này có lẽ là do con người săn mồi và việc du nhập mèo và chuột nó dường như đã tuyệt chủng một thời gian sau năm 1844 trên tahiti và có lẽ vào cuối những năm 1930 trên mehetia | [
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"mở",
"đầm",
"lầy",
"và",
"trong",
"các",
"đồn",
"điền",
"dừa",
"chế",
"độ",
"ăn",
"dường",
"như",
"bao",
"gồm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"côn",
"trùng",
"và",
"đôi",
"khi",
"là",
"cơm",
"dừa",
"sự",
"tuyệt",
"chủng",
"của",
"loài",
"chim",
"này",
"có",
"lẽ",
"là",
"do",
"con",
"người",
"săn",
"mồi",
"và",
"việc",
"du",
"nhập",
"mèo",
"và",
"chuột",
"nó",
"dường",
"như",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"năm",
"1844",
"trên",
"tahiti",
"và",
"có",
"lẽ",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1930",
"trên",
"mehetia"
] |
dysstroma walkerata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dysstroma",
"walkerata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
machelen là một đô thị ở tỉnh vlaams-brabant đô thị này bao gồm các thị xã diegem và machelen tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 machelen có tổng dân số 12 500 người tổng diện tích là 11 59 km² với mật độ dân số là 1 078 người trên mỗi km² == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức chỉ bằng tiếng hà lan | [
"machelen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"vlaams-brabant",
"đô",
"thị",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"thị",
"xã",
"diegem",
"và",
"machelen",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"machelen",
"có",
"tổng",
"dân",
"số",
"12",
"500",
"người",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"11",
"59",
"km²",
"với",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"1",
"078",
"người",
"trên",
"mỗi",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"chỉ",
"bằng",
"tiếng",
"hà",
"lan"
] |
yenisu silifke yenisu là một xã thuộc huyện silifke tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 91 người | [
"yenisu",
"silifke",
"yenisu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"silifke",
"tỉnh",
"mersin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"91",
"người"
] |
phyllonorycter malicola là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở vùng viễn đông nga ấu trùng ăn malus mandshurica chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"phyllonorycter",
"malicola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"malus",
"mandshurica",
"chúng",
"có",
"thể",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
pleuroprucha ochrea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pleuroprucha",
"ochrea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
derby county f c derby county football club dɑrbi kaʊnti là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp anh có trụ sở tại derby anh là một trong mười hai thành viên của liên đoàn bóng đá anh vào năm 1888 trong năm 2009 câu lạc bộ được xếp hạng thứ 137 trong 200 đội bóng hàng đầu châu âu của thế kỷ 20 bởi liên đoàn thống kê và lịch sử bóng đá quốc tế derby county f c được thành lập vào năm 1884 bởi william morley là một nhánh của câu lạc bộ cricket quận derbyshire câu lạc bộ đã từng 4 mùa giải đứng đầu bảng xếp hạng bóng đá anh thời kỳ đỉnh cao của câu lạc bộ vào những năm 1970 khi 2 lần vô địch football league first division và 4 lần tham dự các giải đấu cúp châu âu trong đó 1 lần lọt tới bán kết cúp châu âu cũng như chiến thắng nhiều danh hiệu nhỏ khác màu đen và trắng là màu sắc truyền thống của câu lạc bộ trong những năm 1890 và biệt danh câu lạc bộ là the rams nhằm tưởng nhớ đến mối liên hệ giữa những con cừu đực với trung đoàn đầu tiên của dân quân derby linh vật của câu lạc bộ là một con cừu đực tên rammie và bài hát the derby ram là bài hát truyền thống của câu lạc bộ trụ sở câu lạc bộ tại sân vận động pride park nằm ở pride park derby là nơi câu lạc bộ chuyển | [
"derby",
"county",
"f",
"c",
"derby",
"county",
"football",
"club",
"dɑrbi",
"kaʊnti",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"anh",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"derby",
"anh",
"là",
"một",
"trong",
"mười",
"hai",
"thành",
"viên",
"của",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"anh",
"vào",
"năm",
"1888",
"trong",
"năm",
"2009",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"137",
"trong",
"200",
"đội",
"bóng",
"hàng",
"đầu",
"châu",
"âu",
"của",
"thế",
"kỷ",
"20",
"bởi",
"liên",
"đoàn",
"thống",
"kê",
"và",
"lịch",
"sử",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"tế",
"derby",
"county",
"f",
"c",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1884",
"bởi",
"william",
"morley",
"là",
"một",
"nhánh",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cricket",
"quận",
"derbyshire",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"từng",
"4",
"mùa",
"giải",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"bóng",
"đá",
"anh",
"thời",
"kỳ",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vào",
"những",
"năm",
"1970",
"khi",
"2",
"lần",
"vô",
"địch",
"football",
"league",
"first",
"division",
"và",
"4",
"lần",
"tham",
"dự",
"các",
"giải",
"đấu",
"cúp",
"châu",
"âu",
"trong",
"đó",
"1",
"lần",
"lọt",
"tới",
"bán",
"kết",
"cúp",
"châu",
"âu",
"cũng",
"như",
"chiến",
"thắng",
"nhiều",
"danh",
"hiệu",
"nhỏ",
"khác",
"màu",
"đen",
"và",
"trắng",
"là",
"màu",
"sắc",
"truyền",
"thống",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trong",
"những",
"năm",
"1890",
"và",
"biệt",
"danh",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"the",
"rams",
"nhằm",
"tưởng",
"nhớ",
"đến",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"những",
"con",
"cừu",
"đực",
"với",
"trung",
"đoàn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"dân",
"quân",
"derby",
"linh",
"vật",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"một",
"con",
"cừu",
"đực",
"tên",
"rammie",
"và",
"bài",
"hát",
"the",
"derby",
"ram",
"là",
"bài",
"hát",
"truyền",
"thống",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trụ",
"sở",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"pride",
"park",
"nằm",
"ở",
"pride",
"park",
"derby",
"là",
"nơi",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chuyển"
] |
nhạc pop xuất sắc nhất == lịch sử == === 2009–2011 thành lập và album cùng tên === ban nhạc được thành lập năm 2009 tại columbus ohio bởi những người bạn đại học tyler joseph nick thomas và chris salih joseph nghĩ ra tên ban nhạc trong khi nghiên cứu all my sons của arthur miller một vở kịch nói về một người đàn ông phải quyết định điều gì là tốt nhất cho gia đình mình sau khi gây ra cái chết của 21 phi công trong thế chiến hai bởi anh ta cố ý gửi họ những phụ tùng máy bay lỗi vì lợi ích kinh tế của doanh nghiệp mình joseph nói rằng vấn đề đạo đức về việc lựa chọn quyết định đúng hoặc sai của câu chuyện đã gây cảm hứng cho cái tên và sự thành lập của ban nhạc ngày 29 tháng 12 năm 2009 nhóm tự phát hành album đầu tay và cùng tên nhóm twenty one pilots và bắt đầu tour diễn ohio năm 2010 ban nhạc phát hành hai ca khúc chưa được chính thức phát hành vào tài khoản soundcloud của nhóm trong đó bao gồm một spinoff từ bài hát gốc time to say goodbye của andrea bocelli và sarah brightman và một bản cover bài jar of hearts của christina perri salih rời nhóm vào ngày 8 tháng 5 năm 2011 trong khi thomas rời nhóm khoảng một tháng sau vào ngày 3 tháng 6 cả hai đều đăng ghi chú chia tay trên trang facebook | [
"nhạc",
"pop",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"2009–2011",
"thành",
"lập",
"và",
"album",
"cùng",
"tên",
"===",
"ban",
"nhạc",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"2009",
"tại",
"columbus",
"ohio",
"bởi",
"những",
"người",
"bạn",
"đại",
"học",
"tyler",
"joseph",
"nick",
"thomas",
"và",
"chris",
"salih",
"joseph",
"nghĩ",
"ra",
"tên",
"ban",
"nhạc",
"trong",
"khi",
"nghiên",
"cứu",
"all",
"my",
"sons",
"của",
"arthur",
"miller",
"một",
"vở",
"kịch",
"nói",
"về",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"phải",
"quyết",
"định",
"điều",
"gì",
"là",
"tốt",
"nhất",
"cho",
"gia",
"đình",
"mình",
"sau",
"khi",
"gây",
"ra",
"cái",
"chết",
"của",
"21",
"phi",
"công",
"trong",
"thế",
"chiến",
"hai",
"bởi",
"anh",
"ta",
"cố",
"ý",
"gửi",
"họ",
"những",
"phụ",
"tùng",
"máy",
"bay",
"lỗi",
"vì",
"lợi",
"ích",
"kinh",
"tế",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"mình",
"joseph",
"nói",
"rằng",
"vấn",
"đề",
"đạo",
"đức",
"về",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"quyết",
"định",
"đúng",
"hoặc",
"sai",
"của",
"câu",
"chuyện",
"đã",
"gây",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"cái",
"tên",
"và",
"sự",
"thành",
"lập",
"của",
"ban",
"nhạc",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"2009",
"nhóm",
"tự",
"phát",
"hành",
"album",
"đầu",
"tay",
"và",
"cùng",
"tên",
"nhóm",
"twenty",
"one",
"pilots",
"và",
"bắt",
"đầu",
"tour",
"diễn",
"ohio",
"năm",
"2010",
"ban",
"nhạc",
"phát",
"hành",
"hai",
"ca",
"khúc",
"chưa",
"được",
"chính",
"thức",
"phát",
"hành",
"vào",
"tài",
"khoản",
"soundcloud",
"của",
"nhóm",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"một",
"spinoff",
"từ",
"bài",
"hát",
"gốc",
"time",
"to",
"say",
"goodbye",
"của",
"andrea",
"bocelli",
"và",
"sarah",
"brightman",
"và",
"một",
"bản",
"cover",
"bài",
"jar",
"of",
"hearts",
"của",
"christina",
"perri",
"salih",
"rời",
"nhóm",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"trong",
"khi",
"thomas",
"rời",
"nhóm",
"khoảng",
"một",
"tháng",
"sau",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"cả",
"hai",
"đều",
"đăng",
"ghi",
"chú",
"chia",
"tay",
"trên",
"trang",
"facebook"
] |
cryptocarya minutifolia là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được c k allen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"cryptocarya",
"minutifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"allen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
acantholycosa azheganovae là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi acantholycosa acantholycosa azheganovae được lobanova miêu tả năm 1978 | [
"acantholycosa",
"azheganovae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"acantholycosa",
"acantholycosa",
"azheganovae",
"được",
"lobanova",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1978"
] |
chính thức của vương quốc do nhà minh trước đây ban cho cho triều đình nhà thanh sau đó nhà thanh trao cho vương tử quốc ấn mới cho vương quốc và tuyên bố chính thức công nhận shō shitsu là vua một số cải cách lớn đã được thực hiện trong những năm cuối cùng của giai đọa shō shitsu trị vì chủ yếu dưới sự hướng dẫn hoặc đề nghị của shō shōken người được bổ nhiệm làm nhiếp chính sessei một vị trí tương đương với tể tướng vào năm 1666 shō shōken cũng biên soạn trung sơn thế giám chūzan seikan cuốn sử đầu tiên của vương quốc theo lệnh của nhà vua ôn qua đời năm 1668 và được táng tại lăng mộ hoàng gia tamaudun người người kế vị là vương tử cả shō tei == xem thêm == bullet danh sách vua lưu cầu | [
"chính",
"thức",
"của",
"vương",
"quốc",
"do",
"nhà",
"minh",
"trước",
"đây",
"ban",
"cho",
"cho",
"triều",
"đình",
"nhà",
"thanh",
"sau",
"đó",
"nhà",
"thanh",
"trao",
"cho",
"vương",
"tử",
"quốc",
"ấn",
"mới",
"cho",
"vương",
"quốc",
"và",
"tuyên",
"bố",
"chính",
"thức",
"công",
"nhận",
"shō",
"shitsu",
"là",
"vua",
"một",
"số",
"cải",
"cách",
"lớn",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"những",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"của",
"giai",
"đọa",
"shō",
"shitsu",
"trị",
"vì",
"chủ",
"yếu",
"dưới",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"hoặc",
"đề",
"nghị",
"của",
"shō",
"shōken",
"người",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"nhiếp",
"chính",
"sessei",
"một",
"vị",
"trí",
"tương",
"đương",
"với",
"tể",
"tướng",
"vào",
"năm",
"1666",
"shō",
"shōken",
"cũng",
"biên",
"soạn",
"trung",
"sơn",
"thế",
"giám",
"chūzan",
"seikan",
"cuốn",
"sử",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vương",
"quốc",
"theo",
"lệnh",
"của",
"nhà",
"vua",
"ôn",
"qua",
"đời",
"năm",
"1668",
"và",
"được",
"táng",
"tại",
"lăng",
"mộ",
"hoàng",
"gia",
"tamaudun",
"người",
"người",
"kế",
"vị",
"là",
"vương",
"tử",
"cả",
"shō",
"tei",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vua",
"lưu",
"cầu"
] |
9108 toruyusa là một tiểu hành tinh vành đai chính with the tên chỉ định 1997 az được phát hiện bởi takao kobayashi ở oizumi observatory nó được đặt theo tên toru yusa born 1966 director thuộc planetarium và observatory ở the osaki lifelong learning center ở miyagi prefecture nhật bản he is also prominent in the search for và study thuộc comets orbital details bullet eccentricity 0 1342937 bullet semimajor axis 2 5353855 astronomical units bullet periapsis 2 1948992 astronomical units bullet apoapsis 2 8758718 astronomical units bullet độ nghiêng quỹ đạo 3 46478 degrees bullet ascending node 157 98859 degrees bullet argument of periapsis 234 04850 degrees bullet period 1474 5667344 days absolute magnitude is +14 3 the rotational period density size và shape are không biết | [
"9108",
"toruyusa",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"with",
"the",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1997",
"az",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"takao",
"kobayashi",
"ở",
"oizumi",
"observatory",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"toru",
"yusa",
"born",
"1966",
"director",
"thuộc",
"planetarium",
"và",
"observatory",
"ở",
"the",
"osaki",
"lifelong",
"learning",
"center",
"ở",
"miyagi",
"prefecture",
"nhật",
"bản",
"he",
"is",
"also",
"prominent",
"in",
"the",
"search",
"for",
"và",
"study",
"thuộc",
"comets",
"orbital",
"details",
"bullet",
"eccentricity",
"0",
"1342937",
"bullet",
"semimajor",
"axis",
"2",
"5353855",
"astronomical",
"units",
"bullet",
"periapsis",
"2",
"1948992",
"astronomical",
"units",
"bullet",
"apoapsis",
"2",
"8758718",
"astronomical",
"units",
"bullet",
"độ",
"nghiêng",
"quỹ",
"đạo",
"3",
"46478",
"degrees",
"bullet",
"ascending",
"node",
"157",
"98859",
"degrees",
"bullet",
"argument",
"of",
"periapsis",
"234",
"04850",
"degrees",
"bullet",
"period",
"1474",
"5667344",
"days",
"absolute",
"magnitude",
"is",
"+14",
"3",
"the",
"rotational",
"period",
"density",
"size",
"và",
"shape",
"are",
"không",
"biết"
] |
bài hát title love city ngày 3 9 cựu thành viên moon hyuna kết hôn tại gangnam === năm 2018 kyungri chính thức solo debut với digital single “어젯밤 blue moon ” === ngày 20 5 sungah kết hôn với dj daq đám cưới được tổ chức riêng tư với gia đình và người thân ngày 15 6 star empire thông báo kyungri sẽ chính thức solo debut với digital single 어젯밤 blue moon ngày 5 7 ngay vào sinh nhật lần thứ 29 của mình kyungri chính thức tung mv cho ca khúc chủ đề blue moon === năm 2019 nine muses tan rã === ngày 11 2 star empire thông báo nine muses sẽ chính thức tan rã sau fanmeeting “remember” vào ngày 24 2 nhóm sẽ ra ca khúc digital cuối cùng mang tên “remember” vào 14 2 như món quà dành tặng fan == fanclub == tên fanclub chính thức của nhóm là mine viết tắt của muses is never end == danh sách đĩa nhạc == === album === bullet album phòng thu bullet mini-album bullet album đĩa đơn === đĩa đơn === bullet với tư cách ca sĩ chính bullet với tư cách khách mời == liên kết ngoài == bullet 9muses trên facebook bullet 9muses trên instagram bullet 9muses trên twitter bullet 9muses trên weibo | [
"bài",
"hát",
"title",
"love",
"city",
"ngày",
"3",
"9",
"cựu",
"thành",
"viên",
"moon",
"hyuna",
"kết",
"hôn",
"tại",
"gangnam",
"===",
"năm",
"2018",
"kyungri",
"chính",
"thức",
"solo",
"debut",
"với",
"digital",
"single",
"“어젯밤",
"blue",
"moon",
"”",
"===",
"ngày",
"20",
"5",
"sungah",
"kết",
"hôn",
"với",
"dj",
"daq",
"đám",
"cưới",
"được",
"tổ",
"chức",
"riêng",
"tư",
"với",
"gia",
"đình",
"và",
"người",
"thân",
"ngày",
"15",
"6",
"star",
"empire",
"thông",
"báo",
"kyungri",
"sẽ",
"chính",
"thức",
"solo",
"debut",
"với",
"digital",
"single",
"어젯밤",
"blue",
"moon",
"ngày",
"5",
"7",
"ngay",
"vào",
"sinh",
"nhật",
"lần",
"thứ",
"29",
"của",
"mình",
"kyungri",
"chính",
"thức",
"tung",
"mv",
"cho",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"blue",
"moon",
"===",
"năm",
"2019",
"nine",
"muses",
"tan",
"rã",
"===",
"ngày",
"11",
"2",
"star",
"empire",
"thông",
"báo",
"nine",
"muses",
"sẽ",
"chính",
"thức",
"tan",
"rã",
"sau",
"fanmeeting",
"“remember”",
"vào",
"ngày",
"24",
"2",
"nhóm",
"sẽ",
"ra",
"ca",
"khúc",
"digital",
"cuối",
"cùng",
"mang",
"tên",
"“remember”",
"vào",
"14",
"2",
"như",
"món",
"quà",
"dành",
"tặng",
"fan",
"==",
"fanclub",
"==",
"tên",
"fanclub",
"chính",
"thức",
"của",
"nhóm",
"là",
"mine",
"viết",
"tắt",
"của",
"muses",
"is",
"never",
"end",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"===",
"album",
"===",
"bullet",
"album",
"phòng",
"thu",
"bullet",
"mini-album",
"bullet",
"album",
"đĩa",
"đơn",
"===",
"đĩa",
"đơn",
"===",
"bullet",
"với",
"tư",
"cách",
"ca",
"sĩ",
"chính",
"bullet",
"với",
"tư",
"cách",
"khách",
"mời",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"9muses",
"trên",
"facebook",
"bullet",
"9muses",
"trên",
"instagram",
"bullet",
"9muses",
"trên",
"twitter",
"bullet",
"9muses",
"trên",
"weibo"
] |
yếu của hạt định nghĩa bằng với y là siêu tích yếu của một hạt q là điện tích của nó theo đơn vị điện tích cơ bản và t là spin đồng vị yếu của hạt trong khi một số hạt có spin đồng vị yếu bằng 0 mọi hạt ngoại trừ gluon có siêu tích yếu khác 0 siêu tích yếu là phần tử sinh của thành phần u 1 của nhóm chuẩn điện yếu == các kiểu tương tác == có hai kiểu tương tác yếu hay các vertex kiểu thứ nhất là tương tác dòng điện tích bởi vì nó được truyền bởi các hạt mang điện tích các boson hay và chịu trách nhiệm cho phân rã beta kiểu thứ hai là tương tác dòng trung hòa bởi vì nó được truyền bởi một hạt trung hòa điện tích boson z === tương tác dòng điện tích === trong kiểu tương tác dòng điện tích một lepton điện tích như electron hoặc muon có điện tích bằng −1 hấp thụ một boson hạt có điện tích +1 và do đó chuyển đổi thành một neutrino tương ứng với điện tích bằng 0 trong khi loai hay họ của neutrino electron muon hay tau là như nhau đối với họ của lepton trong tương tác ví dụ tương tự một loại quark xuống d với điện tích − có thể biến đổi thành một loại quark lên u với điện tích khi phát ra một boson hay hấp thụ một boson chính xác hơn loại quark xuống | [
"yếu",
"của",
"hạt",
"định",
"nghĩa",
"bằng",
"với",
"y",
"là",
"siêu",
"tích",
"yếu",
"của",
"một",
"hạt",
"q",
"là",
"điện",
"tích",
"của",
"nó",
"theo",
"đơn",
"vị",
"điện",
"tích",
"cơ",
"bản",
"và",
"t",
"là",
"spin",
"đồng",
"vị",
"yếu",
"của",
"hạt",
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"hạt",
"có",
"spin",
"đồng",
"vị",
"yếu",
"bằng",
"0",
"mọi",
"hạt",
"ngoại",
"trừ",
"gluon",
"có",
"siêu",
"tích",
"yếu",
"khác",
"0",
"siêu",
"tích",
"yếu",
"là",
"phần",
"tử",
"sinh",
"của",
"thành",
"phần",
"u",
"1",
"của",
"nhóm",
"chuẩn",
"điện",
"yếu",
"==",
"các",
"kiểu",
"tương",
"tác",
"==",
"có",
"hai",
"kiểu",
"tương",
"tác",
"yếu",
"hay",
"các",
"vertex",
"kiểu",
"thứ",
"nhất",
"là",
"tương",
"tác",
"dòng",
"điện",
"tích",
"bởi",
"vì",
"nó",
"được",
"truyền",
"bởi",
"các",
"hạt",
"mang",
"điện",
"tích",
"các",
"boson",
"hay",
"và",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"phân",
"rã",
"beta",
"kiểu",
"thứ",
"hai",
"là",
"tương",
"tác",
"dòng",
"trung",
"hòa",
"bởi",
"vì",
"nó",
"được",
"truyền",
"bởi",
"một",
"hạt",
"trung",
"hòa",
"điện",
"tích",
"boson",
"z",
"===",
"tương",
"tác",
"dòng",
"điện",
"tích",
"===",
"trong",
"kiểu",
"tương",
"tác",
"dòng",
"điện",
"tích",
"một",
"lepton",
"điện",
"tích",
"như",
"electron",
"hoặc",
"muon",
"có",
"điện",
"tích",
"bằng",
"−1",
"hấp",
"thụ",
"một",
"boson",
"hạt",
"có",
"điện",
"tích",
"+1",
"và",
"do",
"đó",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"một",
"neutrino",
"tương",
"ứng",
"với",
"điện",
"tích",
"bằng",
"0",
"trong",
"khi",
"loai",
"hay",
"họ",
"của",
"neutrino",
"electron",
"muon",
"hay",
"tau",
"là",
"như",
"nhau",
"đối",
"với",
"họ",
"của",
"lepton",
"trong",
"tương",
"tác",
"ví",
"dụ",
"tương",
"tự",
"một",
"loại",
"quark",
"xuống",
"d",
"với",
"điện",
"tích",
"−",
"có",
"thể",
"biến",
"đổi",
"thành",
"một",
"loại",
"quark",
"lên",
"u",
"với",
"điện",
"tích",
"khi",
"phát",
"ra",
"một",
"boson",
"hay",
"hấp",
"thụ",
"một",
"boson",
"chính",
"xác",
"hơn",
"loại",
"quark",
"xuống"
] |
tiếp tục khuyến khích việc nghiên cứu khoa học cảnh sát với các chủ đề liên quan tới tội phạm xuyên quốc gia phòng chống tội phạm ma túy buôn bán người tội phạm vũ trang tội phạm mạng… đồng thời sử dụng các nghiên cứu để phát triển nội dung giảng dạy cả trên phương diện lý luận lẫn thực tiễn tiếp tục tiến hành cải cách và phát triển nhân viên cảnh sát ở tất cả các cấp tiếp tục tăng cường và phát triển nguồn lực con người cho nhân viên văn phòng các cấp tại học viện cảnh sát campuchia và phát triển năng lực giảng dạy của đội ngũ cán bộ giáo viên tại học viện để có thể đáp ứng tốt yêu cầu nhiệm vụ công tác giáo dục đào tạo tiếp tục phát triển các chương trình giảng dạy và nội dung đào tạo để phù hợp với bối cảnh và phát triển của quốc gia cũng như trong khu vực và toàn cầu… với tất cả những gì đã đạt được và phương hướng phát triển vững mạnh trong tương lai chắc chắn học viện cảnh sát campuchia sẽ ngày càng lớn mạnh và đạt được nhiều thành công hơn nữa trong công tác đào tạo lực lượng cảnh sát góp phần bảo vệ xây dựng và phát triển vương quốc campuchia == xem thêm == bullet cảnh sát quốc gia campuchia | [
"tiếp",
"tục",
"khuyến",
"khích",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"cảnh",
"sát",
"với",
"các",
"chủ",
"đề",
"liên",
"quan",
"tới",
"tội",
"phạm",
"xuyên",
"quốc",
"gia",
"phòng",
"chống",
"tội",
"phạm",
"ma",
"túy",
"buôn",
"bán",
"người",
"tội",
"phạm",
"vũ",
"trang",
"tội",
"phạm",
"mạng…",
"đồng",
"thời",
"sử",
"dụng",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"để",
"phát",
"triển",
"nội",
"dung",
"giảng",
"dạy",
"cả",
"trên",
"phương",
"diện",
"lý",
"luận",
"lẫn",
"thực",
"tiễn",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"hành",
"cải",
"cách",
"và",
"phát",
"triển",
"nhân",
"viên",
"cảnh",
"sát",
"ở",
"tất",
"cả",
"các",
"cấp",
"tiếp",
"tục",
"tăng",
"cường",
"và",
"phát",
"triển",
"nguồn",
"lực",
"con",
"người",
"cho",
"nhân",
"viên",
"văn",
"phòng",
"các",
"cấp",
"tại",
"học",
"viện",
"cảnh",
"sát",
"campuchia",
"và",
"phát",
"triển",
"năng",
"lực",
"giảng",
"dạy",
"của",
"đội",
"ngũ",
"cán",
"bộ",
"giáo",
"viên",
"tại",
"học",
"viện",
"để",
"có",
"thể",
"đáp",
"ứng",
"tốt",
"yêu",
"cầu",
"nhiệm",
"vụ",
"công",
"tác",
"giáo",
"dục",
"đào",
"tạo",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"triển",
"các",
"chương",
"trình",
"giảng",
"dạy",
"và",
"nội",
"dung",
"đào",
"tạo",
"để",
"phù",
"hợp",
"với",
"bối",
"cảnh",
"và",
"phát",
"triển",
"của",
"quốc",
"gia",
"cũng",
"như",
"trong",
"khu",
"vực",
"và",
"toàn",
"cầu…",
"với",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"đã",
"đạt",
"được",
"và",
"phương",
"hướng",
"phát",
"triển",
"vững",
"mạnh",
"trong",
"tương",
"lai",
"chắc",
"chắn",
"học",
"viện",
"cảnh",
"sát",
"campuchia",
"sẽ",
"ngày",
"càng",
"lớn",
"mạnh",
"và",
"đạt",
"được",
"nhiều",
"thành",
"công",
"hơn",
"nữa",
"trong",
"công",
"tác",
"đào",
"tạo",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"góp",
"phần",
"bảo",
"vệ",
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"vương",
"quốc",
"campuchia",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"cảnh",
"sát",
"quốc",
"gia",
"campuchia"
] |
heteropolygonatum ogisui là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được m n tamura j m xu mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"heteropolygonatum",
"ogisui",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"n",
"tamura",
"j",
"m",
"xu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
hydaticus pulcher là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được clark miêu tả khoa học năm 1863 | [
"hydaticus",
"pulcher",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"clark",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
triacanthagyna williamsoni là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được von ellenrieder garrison mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"triacanthagyna",
"williamsoni",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"aeshnidae",
"loài",
"này",
"được",
"von",
"ellenrieder",
"garrison",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
của mình sau khi cử hành lễ phục sinh ở nicomedia vào ngày 15 tháng 4 ông tiến hành chiến dịch ở vùng caucasus và giành một loạt chiến thắng ở armenia trước khosrau và các vị tướng của ông ta như shahrbaraz shahin và shahraplakan trong năm 626 người avar và người xla-vơ bao vây constantinopolis với sự hỗ trợ bởi một đội quân ba tư chỉ huy bởi shahrbaraz nhưng cuộc bao vây kết thúc trong thất bại trong khi một đội quân ba tư thứ hai dưới quyền shahin phải chịu một thất bại tan nát dưới bàn tay của theodore em trai của heraclius với những nỗ lực chiến tranh của người ba tư bị nghiền nát heraclius đã có thể khiến cho khả hãn tây đột quyết ziebel xâm chiếm vùng transcaucasia của người ba tư heraclius cũng khai thác sự chia rẽ trong đế quốc ba tư khiến cho viên tướng ba tư shahrbaraz giữ thái độ trung lập bằng cách thuyết phục ông ta rằng khosrau đã dần trở nên ghen tị với ông ta và đã ra lệnh hành quyết ông ta cuối năm 627 ông đã phát động một cuộc tấn công mùa đông vào lưỡng hà và ở đây bất chấp sự đào ngũ của đồng minh người thổ ông đánh bại người ba tư dưới quyền rhahzadh trong trận nineveh tiếp tục tiến quân về phía nam dọc sông tigris ông cướp phá đại cung điện của khosrau tại dastagird và chỉ nhờ vào việc phá | [
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"cử",
"hành",
"lễ",
"phục",
"sinh",
"ở",
"nicomedia",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"ông",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"dịch",
"ở",
"vùng",
"caucasus",
"và",
"giành",
"một",
"loạt",
"chiến",
"thắng",
"ở",
"armenia",
"trước",
"khosrau",
"và",
"các",
"vị",
"tướng",
"của",
"ông",
"ta",
"như",
"shahrbaraz",
"shahin",
"và",
"shahraplakan",
"trong",
"năm",
"626",
"người",
"avar",
"và",
"người",
"xla-vơ",
"bao",
"vây",
"constantinopolis",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"một",
"đội",
"quân",
"ba",
"tư",
"chỉ",
"huy",
"bởi",
"shahrbaraz",
"nhưng",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"kết",
"thúc",
"trong",
"thất",
"bại",
"trong",
"khi",
"một",
"đội",
"quân",
"ba",
"tư",
"thứ",
"hai",
"dưới",
"quyền",
"shahin",
"phải",
"chịu",
"một",
"thất",
"bại",
"tan",
"nát",
"dưới",
"bàn",
"tay",
"của",
"theodore",
"em",
"trai",
"của",
"heraclius",
"với",
"những",
"nỗ",
"lực",
"chiến",
"tranh",
"của",
"người",
"ba",
"tư",
"bị",
"nghiền",
"nát",
"heraclius",
"đã",
"có",
"thể",
"khiến",
"cho",
"khả",
"hãn",
"tây",
"đột",
"quyết",
"ziebel",
"xâm",
"chiếm",
"vùng",
"transcaucasia",
"của",
"người",
"ba",
"tư",
"heraclius",
"cũng",
"khai",
"thác",
"sự",
"chia",
"rẽ",
"trong",
"đế",
"quốc",
"ba",
"tư",
"khiến",
"cho",
"viên",
"tướng",
"ba",
"tư",
"shahrbaraz",
"giữ",
"thái",
"độ",
"trung",
"lập",
"bằng",
"cách",
"thuyết",
"phục",
"ông",
"ta",
"rằng",
"khosrau",
"đã",
"dần",
"trở",
"nên",
"ghen",
"tị",
"với",
"ông",
"ta",
"và",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"hành",
"quyết",
"ông",
"ta",
"cuối",
"năm",
"627",
"ông",
"đã",
"phát",
"động",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"mùa",
"đông",
"vào",
"lưỡng",
"hà",
"và",
"ở",
"đây",
"bất",
"chấp",
"sự",
"đào",
"ngũ",
"của",
"đồng",
"minh",
"người",
"thổ",
"ông",
"đánh",
"bại",
"người",
"ba",
"tư",
"dưới",
"quyền",
"rhahzadh",
"trong",
"trận",
"nineveh",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"quân",
"về",
"phía",
"nam",
"dọc",
"sông",
"tigris",
"ông",
"cướp",
"phá",
"đại",
"cung",
"điện",
"của",
"khosrau",
"tại",
"dastagird",
"và",
"chỉ",
"nhờ",
"vào",
"việc",
"phá"
] |
này bằng xuồng vào cuối tháng 1 patrick heenan – sĩ quan trong không quân ấn độ bị kết tội phản quốc vì làm gián điệp cho nhật bản đã bị đem ra tòa án quân sự xét xử và bị kết án tử hình ngày 13 tháng 2 năm ngày sau khi quân nhật tiến đánh singapore cảnh sát quân sự anh đã đem hành quyết heenan tại cảng keppel phía nam singapore và xác bị quăng xuống biển == kết quả == trong khoảng thời gian chưa đầy 2 tháng quân nhật đã chinh phục thành công toàn bộ bán đảo mã lai khiến liên quân khối thịnh vượng chung phải lùi về singapore để cố thủ tổn thất của liên quân là 5 500 người chết 5 000 người bị thương và 40 000 tù binh phía nhật có 1 800 người chết và 3 400 người bị thương quân nhật bắt đầu tấn công singapore vào ngày 7 tháng 2 và tướng arthur percival cuối cùng đã phải đầu hàng cùng với lại 50 000 tù binh ngày 15 tháng 2 trong chiến dịch mã lai lực lượng công binh hoàng gia anh đã phá hủy hàng trăm cây cầu trong cuộc rút lui làm giảm phần nào tốc độ tiến quân của người nhật tuy nhiên quân nhật đã cho bộ binh đi xe đạp vác xe qua suối và công binh ở phía sau sửa cầu để xe tăng và cơ giới qua sau == tham khảo == bullet dixon norman f on the psychology of military incompetence london 1976 bullet bose romen | [
"này",
"bằng",
"xuồng",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"1",
"patrick",
"heenan",
"–",
"sĩ",
"quan",
"trong",
"không",
"quân",
"ấn",
"độ",
"bị",
"kết",
"tội",
"phản",
"quốc",
"vì",
"làm",
"gián",
"điệp",
"cho",
"nhật",
"bản",
"đã",
"bị",
"đem",
"ra",
"tòa",
"án",
"quân",
"sự",
"xét",
"xử",
"và",
"bị",
"kết",
"án",
"tử",
"hình",
"ngày",
"13",
"tháng",
"2",
"năm",
"ngày",
"sau",
"khi",
"quân",
"nhật",
"tiến",
"đánh",
"singapore",
"cảnh",
"sát",
"quân",
"sự",
"anh",
"đã",
"đem",
"hành",
"quyết",
"heenan",
"tại",
"cảng",
"keppel",
"phía",
"nam",
"singapore",
"và",
"xác",
"bị",
"quăng",
"xuống",
"biển",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"chưa",
"đầy",
"2",
"tháng",
"quân",
"nhật",
"đã",
"chinh",
"phục",
"thành",
"công",
"toàn",
"bộ",
"bán",
"đảo",
"mã",
"lai",
"khiến",
"liên",
"quân",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"phải",
"lùi",
"về",
"singapore",
"để",
"cố",
"thủ",
"tổn",
"thất",
"của",
"liên",
"quân",
"là",
"5",
"500",
"người",
"chết",
"5",
"000",
"người",
"bị",
"thương",
"và",
"40",
"000",
"tù",
"binh",
"phía",
"nhật",
"có",
"1",
"800",
"người",
"chết",
"và",
"3",
"400",
"người",
"bị",
"thương",
"quân",
"nhật",
"bắt",
"đầu",
"tấn",
"công",
"singapore",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"và",
"tướng",
"arthur",
"percival",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"phải",
"đầu",
"hàng",
"cùng",
"với",
"lại",
"50",
"000",
"tù",
"binh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"mã",
"lai",
"lực",
"lượng",
"công",
"binh",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"đã",
"phá",
"hủy",
"hàng",
"trăm",
"cây",
"cầu",
"trong",
"cuộc",
"rút",
"lui",
"làm",
"giảm",
"phần",
"nào",
"tốc",
"độ",
"tiến",
"quân",
"của",
"người",
"nhật",
"tuy",
"nhiên",
"quân",
"nhật",
"đã",
"cho",
"bộ",
"binh",
"đi",
"xe",
"đạp",
"vác",
"xe",
"qua",
"suối",
"và",
"công",
"binh",
"ở",
"phía",
"sau",
"sửa",
"cầu",
"để",
"xe",
"tăng",
"và",
"cơ",
"giới",
"qua",
"sau",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"dixon",
"norman",
"f",
"on",
"the",
"psychology",
"of",
"military",
"incompetence",
"london",
"1976",
"bullet",
"bose",
"romen"
] |
loxobates masapangensis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi loxobates loxobates masapangensis được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995 | [
"loxobates",
"masapangensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"loxobates",
"loxobates",
"masapangensis",
"được",
"alberto",
"barrion",
"james",
"a",
"litsinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
15129 sparks 2000 et47 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 3 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro | [
"15129",
"sparks",
"2000",
"et47",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"2000",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro"
] |
file 1986 bullet joukowsky martha sharp pre-historic aphrodisias université catholique de louvain 1996 available at https web archive org web 20080709045224 http www oxbowbooks com bookinfo cfm id 6582 location dbbc bullet l herbert pagans and christians in late antique aphrodisias in calvin b kendall oliver nicholson william d phillips jr marguerite ragnow eds conversion to christianity from late antiquity to the modern age considering the process in europe asia and the americas minneapolis center for early modern history 2009 minnesota studies in early modern history bullet macdonald david the coinage of aphrodisias london royal numismatic society 1992 bullet new york university aphrodisias excavations website available http www nyu edu projects aphrodisias home ti htm bullet ratté christopher archaeological computing at aphrodisias turkey connect humanities computing new york university summer 1998 available http www nyu edu its pubs connect archives 98summer rattearchaeological html bullet ratté christopher and r r r smith eds aphrodisias papers 4 new research on the city and its monuments portsmouth ri journal of roman archaeology 2008 jra supplementary series 70 bullet pleiades bullet reynolds joyce charlotte roueché and gabriel bodard 2007 inscriptions of aphrodisias available http insaph kcl ac uk iaph2007 bullet roueché charlotte 2004 aphrodisias in late antiquity the late roman and byzantine inscriptions revised second edition available http insaph kcl ac uk ala2004 bullet roueche charlotte erim kenan t edd 1991 aphrodisias papers recent work on architecture and sculpture journal of roman archaeology supplementary series == liên kết ngoài == bullet official website bullet aphrodisias the greek goddess of love bullet new york university aphrodisias excavations website bullet inscriptions found in aphrodisias bullet aphrodisias bullet sebasteion aphrodisias school of sculpture bullet monuments of aphrodisias summarised by turizm net a turkish travel guide bullet history of aphrodisias birth place of the goddess of love bullet hình ảnh bullet 370 pictures of the site and its museum bullet virtual tours of aphrodisias bullet photos from aphrodisias 2015 | [
"file",
"1986",
"bullet",
"joukowsky",
"martha",
"sharp",
"pre-historic",
"aphrodisias",
"université",
"catholique",
"de",
"louvain",
"1996",
"available",
"at",
"https",
"web",
"archive",
"org",
"web",
"20080709045224",
"http",
"www",
"oxbowbooks",
"com",
"bookinfo",
"cfm",
"id",
"6582",
"location",
"dbbc",
"bullet",
"l",
"herbert",
"pagans",
"and",
"christians",
"in",
"late",
"antique",
"aphrodisias",
"in",
"calvin",
"b",
"kendall",
"oliver",
"nicholson",
"william",
"d",
"phillips",
"jr",
"marguerite",
"ragnow",
"eds",
"conversion",
"to",
"christianity",
"from",
"late",
"antiquity",
"to",
"the",
"modern",
"age",
"considering",
"the",
"process",
"in",
"europe",
"asia",
"and",
"the",
"americas",
"minneapolis",
"center",
"for",
"early",
"modern",
"history",
"2009",
"minnesota",
"studies",
"in",
"early",
"modern",
"history",
"bullet",
"macdonald",
"david",
"the",
"coinage",
"of",
"aphrodisias",
"london",
"royal",
"numismatic",
"society",
"1992",
"bullet",
"new",
"york",
"university",
"aphrodisias",
"excavations",
"website",
"available",
"http",
"www",
"nyu",
"edu",
"projects",
"aphrodisias",
"home",
"ti",
"htm",
"bullet",
"ratté",
"christopher",
"archaeological",
"computing",
"at",
"aphrodisias",
"turkey",
"connect",
"humanities",
"computing",
"new",
"york",
"university",
"summer",
"1998",
"available",
"http",
"www",
"nyu",
"edu",
"its",
"pubs",
"connect",
"archives",
"98summer",
"rattearchaeological",
"html",
"bullet",
"ratté",
"christopher",
"and",
"r",
"r",
"r",
"smith",
"eds",
"aphrodisias",
"papers",
"4",
"new",
"research",
"on",
"the",
"city",
"and",
"its",
"monuments",
"portsmouth",
"ri",
"journal",
"of",
"roman",
"archaeology",
"2008",
"jra",
"supplementary",
"series",
"70",
"bullet",
"pleiades",
"bullet",
"reynolds",
"joyce",
"charlotte",
"roueché",
"and",
"gabriel",
"bodard",
"2007",
"inscriptions",
"of",
"aphrodisias",
"available",
"http",
"insaph",
"kcl",
"ac",
"uk",
"iaph2007",
"bullet",
"roueché",
"charlotte",
"2004",
"aphrodisias",
"in",
"late",
"antiquity",
"the",
"late",
"roman",
"and",
"byzantine",
"inscriptions",
"revised",
"second",
"edition",
"available",
"http",
"insaph",
"kcl",
"ac",
"uk",
"ala2004",
"bullet",
"roueche",
"charlotte",
"erim",
"kenan",
"t",
"edd",
"1991",
"aphrodisias",
"papers",
"recent",
"work",
"on",
"architecture",
"and",
"sculpture",
"journal",
"of",
"roman",
"archaeology",
"supplementary",
"series",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"bullet",
"aphrodisias",
"the",
"greek",
"goddess",
"of",
"love",
"bullet",
"new",
"york",
"university",
"aphrodisias",
"excavations",
"website",
"bullet",
"inscriptions",
"found",
"in",
"aphrodisias",
"bullet",
"aphrodisias",
"bullet",
"sebasteion",
"aphrodisias",
"school",
"of",
"sculpture",
"bullet",
"monuments",
"of",
"aphrodisias",
"summarised",
"by",
"turizm",
"net",
"a",
"turkish",
"travel",
"guide",
"bullet",
"history",
"of",
"aphrodisias",
"birth",
"place",
"of",
"the",
"goddess",
"of",
"love",
"bullet",
"hình",
"ảnh",
"bullet",
"370",
"pictures",
"of",
"the",
"site",
"and",
"its",
"museum",
"bullet",
"virtual",
"tours",
"of",
"aphrodisias",
"bullet",
"photos",
"from",
"aphrodisias",
"2015"
] |
stelis hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"stelis",
"hirsuta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"garay",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
symplecta diadexia là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"symplecta",
"diadexia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
microlepta celebensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886 | [
"microlepta",
"celebensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
morniflumate là một loại thuốc chống viêm không steroid nsaid | [
"morniflumate",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"viêm",
"không",
"steroid",
"nsaid"
] |
và 30 cent tình trạng của bức tranh vào thời điểm đó là rất tồi tệ và chưa ai biết đó là tác phẩm của vermeer do không có người thừa kế des tombe hiến lại bộ sưu tập tranh gồm cả bức thiếu nữ đeo hoa tai ngọc trai cho bảo tàng mauritshuis ở den haag vào năm 1902 năm 1937 một bức tranh tương tự với cái tên cô gái cười được nhà sưu tập andrew w mellon tặng cho bảo tàng national gallery of art ở washington d c hoa kỳ vào thời điểm đó cô gái cười cũng được coi là một tác phẩm của vermeer nhưng hiện nay nó bị đánh giá là một tác phẩm giả theo phong cách vermeer theo chuyên gia về vermeer là arthur wheelock thì rất có thể nó được vẽ bởi nghệ sĩ và chuyên gia làm giả tranh theo van wijngaarden == trong văn hóa == lấy cảm hứng từ bức tranh tracy chevalier đã viết một tiểu thuyết lịch sử với tựa đề girl with a pearl earring 1999 trong đó tác giả tiểu thuyết hóa cô gái nhân vật của bức tranh cũng như bối cảnh ra đời của bức tranh trong tiểu thuyết johannes vermeer có quan hệ tình cảm với một cô gái người hầu tên là griet người được ông thuê để làm mẫu với chiếc khuyên tai của vợ vermeer năm 2003 một bộ phim cùng tên đã được thực hiện dựa theo tiểu thuyết của chevalier với vai cô gái | [
"và",
"30",
"cent",
"tình",
"trạng",
"của",
"bức",
"tranh",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"là",
"rất",
"tồi",
"tệ",
"và",
"chưa",
"ai",
"biết",
"đó",
"là",
"tác",
"phẩm",
"của",
"vermeer",
"do",
"không",
"có",
"người",
"thừa",
"kế",
"des",
"tombe",
"hiến",
"lại",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"tranh",
"gồm",
"cả",
"bức",
"thiếu",
"nữ",
"đeo",
"hoa",
"tai",
"ngọc",
"trai",
"cho",
"bảo",
"tàng",
"mauritshuis",
"ở",
"den",
"haag",
"vào",
"năm",
"1902",
"năm",
"1937",
"một",
"bức",
"tranh",
"tương",
"tự",
"với",
"cái",
"tên",
"cô",
"gái",
"cười",
"được",
"nhà",
"sưu",
"tập",
"andrew",
"w",
"mellon",
"tặng",
"cho",
"bảo",
"tàng",
"national",
"gallery",
"of",
"art",
"ở",
"washington",
"d",
"c",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"cô",
"gái",
"cười",
"cũng",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm",
"của",
"vermeer",
"nhưng",
"hiện",
"nay",
"nó",
"bị",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm",
"giả",
"theo",
"phong",
"cách",
"vermeer",
"theo",
"chuyên",
"gia",
"về",
"vermeer",
"là",
"arthur",
"wheelock",
"thì",
"rất",
"có",
"thể",
"nó",
"được",
"vẽ",
"bởi",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"chuyên",
"gia",
"làm",
"giả",
"tranh",
"theo",
"van",
"wijngaarden",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"==",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"bức",
"tranh",
"tracy",
"chevalier",
"đã",
"viết",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"lịch",
"sử",
"với",
"tựa",
"đề",
"girl",
"with",
"a",
"pearl",
"earring",
"1999",
"trong",
"đó",
"tác",
"giả",
"tiểu",
"thuyết",
"hóa",
"cô",
"gái",
"nhân",
"vật",
"của",
"bức",
"tranh",
"cũng",
"như",
"bối",
"cảnh",
"ra",
"đời",
"của",
"bức",
"tranh",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"johannes",
"vermeer",
"có",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"với",
"một",
"cô",
"gái",
"người",
"hầu",
"tên",
"là",
"griet",
"người",
"được",
"ông",
"thuê",
"để",
"làm",
"mẫu",
"với",
"chiếc",
"khuyên",
"tai",
"của",
"vợ",
"vermeer",
"năm",
"2003",
"một",
"bộ",
"phim",
"cùng",
"tên",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"dựa",
"theo",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"chevalier",
"với",
"vai",
"cô",
"gái"
] |
vladimir mikhailovich petlyakov 15 tháng 6 năm 1891 – 12 tháng 1 năm 1942 là một kỹ sư hàng không liên xô petlyakov sinh tại sambek don voisko đế chế nga năm 1891 hiện là một phần của novoshakhtinsk rostov nơi cha ông là một quan chức địa phương sau khi tốt nghiệp trường cao đẳng kỹ thuật tại taganrog hiện là taganrog petlyakov aviation college năm 1910 ông tới moskva nơi ông được nhận vào đại học kỹ thuật nhà nước moskva tuy nhiên vì những khó khăn tài chính ông đã không thể hoàn thành việc học sau cuộc cách mạng tháng 10 năm 1917 ông được thuê làm việc như một kỹ thuật viên tại phòng thí nghiệm khí động lực tại đại học kỹ thuật nhà nước moskva dưới sự hướng dẫn của nikolai zhukovsky và tiếp tục việc học tập ông đã có được những kinh nghiệm khi làm việc tại các đường hầm gió và những tính toán cho việc thiết kế máy bay khi làm việc tại đây năm 1922 ông tốt nghiệp trường này giai đoạn 1921-1936 petlyakov làm việc tại viện thủy động lực học trung ương dưới sự hướng dẫn của andrei tupolev nơi ông tham gia vào việc thiết kế cánh và phát triển các tàu lượn năm 1936 ông trở thành lãnh đạo thiết kế máy bay tại một nhà máy sản xuất máy bay petlyakov đã tham gia trực tiếp vào việc tổ chức và phát triển chế tạo máy bay kim | [
"vladimir",
"mikhailovich",
"petlyakov",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1891",
"–",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"1942",
"là",
"một",
"kỹ",
"sư",
"hàng",
"không",
"liên",
"xô",
"petlyakov",
"sinh",
"tại",
"sambek",
"don",
"voisko",
"đế",
"chế",
"nga",
"năm",
"1891",
"hiện",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"novoshakhtinsk",
"rostov",
"nơi",
"cha",
"ông",
"là",
"một",
"quan",
"chức",
"địa",
"phương",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"kỹ",
"thuật",
"tại",
"taganrog",
"hiện",
"là",
"taganrog",
"petlyakov",
"aviation",
"college",
"năm",
"1910",
"ông",
"tới",
"moskva",
"nơi",
"ông",
"được",
"nhận",
"vào",
"đại",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"nhà",
"nước",
"moskva",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"những",
"khó",
"khăn",
"tài",
"chính",
"ông",
"đã",
"không",
"thể",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"học",
"sau",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"10",
"năm",
"1917",
"ông",
"được",
"thuê",
"làm",
"việc",
"như",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"tại",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"khí",
"động",
"lực",
"tại",
"đại",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"nhà",
"nước",
"moskva",
"dưới",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"nikolai",
"zhukovsky",
"và",
"tiếp",
"tục",
"việc",
"học",
"tập",
"ông",
"đã",
"có",
"được",
"những",
"kinh",
"nghiệm",
"khi",
"làm",
"việc",
"tại",
"các",
"đường",
"hầm",
"gió",
"và",
"những",
"tính",
"toán",
"cho",
"việc",
"thiết",
"kế",
"máy",
"bay",
"khi",
"làm",
"việc",
"tại",
"đây",
"năm",
"1922",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"này",
"giai",
"đoạn",
"1921-1936",
"petlyakov",
"làm",
"việc",
"tại",
"viện",
"thủy",
"động",
"lực",
"học",
"trung",
"ương",
"dưới",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"andrei",
"tupolev",
"nơi",
"ông",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"thiết",
"kế",
"cánh",
"và",
"phát",
"triển",
"các",
"tàu",
"lượn",
"năm",
"1936",
"ông",
"trở",
"thành",
"lãnh",
"đạo",
"thiết",
"kế",
"máy",
"bay",
"tại",
"một",
"nhà",
"máy",
"sản",
"xuất",
"máy",
"bay",
"petlyakov",
"đã",
"tham",
"gia",
"trực",
"tiếp",
"vào",
"việc",
"tổ",
"chức",
"và",
"phát",
"triển",
"chế",
"tạo",
"máy",
"bay",
"kim"
] |
chimarra ulmeri là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"chimarra",
"ulmeri",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ viết tắt opec là tổ chức có là đảm bảo thu nhập ổn định cho các quốc gia thành viên và đảm bảo nguồn cung dầu mỏ cho các khách hàng opec là tổ chức đa chính phủ được thành lập bởi các nước iran iraq kuwait ả rập xê út và venezuela trong hội nghị tại bagdad 10-14 9 1960 các thành viên qatar 1961 libya 1962 uae 1967 algérie 1969 và nigeria 1971 lần lượt gia nhập tổ chức sau đó ecuador 1973–1992 indonesia 1962-2008 và gabon 1975–1994 cũng từng là thành viên của opec trong 5 năm đầu tiên trụ sở của opec đặt ở genève thụy sĩ sau đấy chuyển về viên áo từ tháng 9 1965 các nước thành viên opec khai thác vào khoảng 40% tổng sản lượng dầu lửa thế giới và nắm giữ khoảng 75% trữ lượng dầu thế giới == lịch sử == vào ngày 10-14 9 1960 theo sáng kiến của bộ trưởng bộ năng lượng và mỏ venezuelan juan pablo pérez alfonso và bộ trưởng bộ năng lượng và mỏ ả rập xê út abdullah al-tariki các chính phủ iraq iran kuwait ả rập xê út và venezuela nhóm họp tại baghdad để thảo luận các phương án nhằm tăng giá dầu thô sản xuất ở các quốc gia này opec được thành lập nhằm thống nhất và phối hợp các chính sách về dầu mỏ của các quốc gia thành viên giữa năm 1960 và 1975 tổ chức | [
"tổ",
"chức",
"các",
"nước",
"xuất",
"khẩu",
"dầu",
"lửa",
"tổ",
"chức",
"các",
"nước",
"xuất",
"khẩu",
"dầu",
"mỏ",
"viết",
"tắt",
"opec",
"là",
"tổ",
"chức",
"có",
"là",
"đảm",
"bảo",
"thu",
"nhập",
"ổn",
"định",
"cho",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"và",
"đảm",
"bảo",
"nguồn",
"cung",
"dầu",
"mỏ",
"cho",
"các",
"khách",
"hàng",
"opec",
"là",
"tổ",
"chức",
"đa",
"chính",
"phủ",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"các",
"nước",
"iran",
"iraq",
"kuwait",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"và",
"venezuela",
"trong",
"hội",
"nghị",
"tại",
"bagdad",
"10-14",
"9",
"1960",
"các",
"thành",
"viên",
"qatar",
"1961",
"libya",
"1962",
"uae",
"1967",
"algérie",
"1969",
"và",
"nigeria",
"1971",
"lần",
"lượt",
"gia",
"nhập",
"tổ",
"chức",
"sau",
"đó",
"ecuador",
"1973–1992",
"indonesia",
"1962-2008",
"và",
"gabon",
"1975–1994",
"cũng",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"opec",
"trong",
"5",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"trụ",
"sở",
"của",
"opec",
"đặt",
"ở",
"genève",
"thụy",
"sĩ",
"sau",
"đấy",
"chuyển",
"về",
"viên",
"áo",
"từ",
"tháng",
"9",
"1965",
"các",
"nước",
"thành",
"viên",
"opec",
"khai",
"thác",
"vào",
"khoảng",
"40%",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"dầu",
"lửa",
"thế",
"giới",
"và",
"nắm",
"giữ",
"khoảng",
"75%",
"trữ",
"lượng",
"dầu",
"thế",
"giới",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vào",
"ngày",
"10-14",
"9",
"1960",
"theo",
"sáng",
"kiến",
"của",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"năng",
"lượng",
"và",
"mỏ",
"venezuelan",
"juan",
"pablo",
"pérez",
"alfonso",
"và",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"năng",
"lượng",
"và",
"mỏ",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"abdullah",
"al-tariki",
"các",
"chính",
"phủ",
"iraq",
"iran",
"kuwait",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"và",
"venezuela",
"nhóm",
"họp",
"tại",
"baghdad",
"để",
"thảo",
"luận",
"các",
"phương",
"án",
"nhằm",
"tăng",
"giá",
"dầu",
"thô",
"sản",
"xuất",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"này",
"opec",
"được",
"thành",
"lập",
"nhằm",
"thống",
"nhất",
"và",
"phối",
"hợp",
"các",
"chính",
"sách",
"về",
"dầu",
"mỏ",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"giữa",
"năm",
"1960",
"và",
"1975",
"tổ",
"chức"
] |
antichloris pinguis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"antichloris",
"pinguis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
eurycentrum amblyoceras là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"eurycentrum",
"amblyoceras",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
pentaria canescens là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1890 | [
"pentaria",
"canescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
pirenópolis là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 2227 793 km² dân số năm 2007 là 21240 người mật độ 9 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"pirenópolis",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"goiás",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2227",
"793",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"21240",
"người",
"mật",
"độ",
"9",
"5",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
oberea nigrobasipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"oberea",
"nigrobasipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ngày 14 tháng 9 nhưng phải đến ngày 21 tháng 9 thì nó mới được phát hành đầy đủ ở nội địa phiên bản châu âu và úc của in utero được ra mắt trong cùng tháng chứa một ca khúc ẩn bổ sung là gallons of rubbing alcohol flow through the strip và trên bìa có dán hàng chữ ca khúc bổ sung độc quyền quốc tế nhưng tập lời nhạc ghi bài hát này là ca khúc ưu đãi mua bằng đồng đô la mỹ mất giá novoselic giải thích hãng thu âm không muốn bản hoa kỳ của đĩa nhạc cạnh tranh với bản châu âu nên bản châu âu cần giá trị bổ sung trong tuần đầu tiên phát hành in utero đã xuất hiện trên vị trí đầu bảng billboard 200 bán được 180 000 đĩa trong khi đó chuỗi cửa hàng bán lẻ wal-mart và kmart lại không chịu bán album theo tờ the new york times wal-mart nói mình không trữ album vì khách hàng thiếu nhu cầu còn đại diện kmart thì giải thích album không phù hợp với danh mục hàng hóa của chúng tôi trên thực tế hai chuỗi cửa hàng sợ ảnh minh họa ở bìa sau album sẽ gây phản cảm cho khách hàng dgc tu chỉnh và phát hành một phiên bản album mới cho hai chuỗi cửa hàng vào tháng 3 năm 1994 ảnh minh họa của album này đã được chỉnh sửa tựa bài rape me được đổi thành waif me và bản | [
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"nhưng",
"phải",
"đến",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"thì",
"nó",
"mới",
"được",
"phát",
"hành",
"đầy",
"đủ",
"ở",
"nội",
"địa",
"phiên",
"bản",
"châu",
"âu",
"và",
"úc",
"của",
"in",
"utero",
"được",
"ra",
"mắt",
"trong",
"cùng",
"tháng",
"chứa",
"một",
"ca",
"khúc",
"ẩn",
"bổ",
"sung",
"là",
"gallons",
"of",
"rubbing",
"alcohol",
"flow",
"through",
"the",
"strip",
"và",
"trên",
"bìa",
"có",
"dán",
"hàng",
"chữ",
"ca",
"khúc",
"bổ",
"sung",
"độc",
"quyền",
"quốc",
"tế",
"nhưng",
"tập",
"lời",
"nhạc",
"ghi",
"bài",
"hát",
"này",
"là",
"ca",
"khúc",
"ưu",
"đãi",
"mua",
"bằng",
"đồng",
"đô",
"la",
"mỹ",
"mất",
"giá",
"novoselic",
"giải",
"thích",
"hãng",
"thu",
"âm",
"không",
"muốn",
"bản",
"hoa",
"kỳ",
"của",
"đĩa",
"nhạc",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"bản",
"châu",
"âu",
"nên",
"bản",
"châu",
"âu",
"cần",
"giá",
"trị",
"bổ",
"sung",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"phát",
"hành",
"in",
"utero",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"vị",
"trí",
"đầu",
"bảng",
"billboard",
"200",
"bán",
"được",
"180",
"000",
"đĩa",
"trong",
"khi",
"đó",
"chuỗi",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"lẻ",
"wal-mart",
"và",
"kmart",
"lại",
"không",
"chịu",
"bán",
"album",
"theo",
"tờ",
"the",
"new",
"york",
"times",
"wal-mart",
"nói",
"mình",
"không",
"trữ",
"album",
"vì",
"khách",
"hàng",
"thiếu",
"nhu",
"cầu",
"còn",
"đại",
"diện",
"kmart",
"thì",
"giải",
"thích",
"album",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"danh",
"mục",
"hàng",
"hóa",
"của",
"chúng",
"tôi",
"trên",
"thực",
"tế",
"hai",
"chuỗi",
"cửa",
"hàng",
"sợ",
"ảnh",
"minh",
"họa",
"ở",
"bìa",
"sau",
"album",
"sẽ",
"gây",
"phản",
"cảm",
"cho",
"khách",
"hàng",
"dgc",
"tu",
"chỉnh",
"và",
"phát",
"hành",
"một",
"phiên",
"bản",
"album",
"mới",
"cho",
"hai",
"chuỗi",
"cửa",
"hàng",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1994",
"ảnh",
"minh",
"họa",
"của",
"album",
"này",
"đã",
"được",
"chỉnh",
"sửa",
"tựa",
"bài",
"rape",
"me",
"được",
"đổi",
"thành",
"waif",
"me",
"và",
"bản"
] |
gấp 3 04 lần so với thịt bò nhập khẩu từ mỹ cao hơn 2 65 lần so với thịt bò nhập khẩu từ úc vào tháng 2 2012 thì giá bán lẻ 1 kg sườn bò loại 1 của hanwoo là 39 usd thì cùng loại nhập khẩu từ hoa kỳ là 21 2 usd và của úc là 19 usd tháng 1 năm 2012 giá thịt bò thăn của hanwoo là 53 4 usd kg loại cao nhất 1++ so với 36 0 usd kg thịt thăn bảo ôn thu nhập của người chăn nuôi thu được trên một đầu bò thịt hanwoo của nông dân khá cao == chăn nuôi == tính chung đàn bò thịt của hàn quốc có tốc độ tăng trưởng đạt 8 05% năm từ 1 410 233 con năm 2002 lên 3 059 641 con năm 2012 năm 2012 hàn quốc có tổng đầu bò thịt trên 3 triệu con được chăn nuôi trong các trang trại bò thịt có quy mô khác nhau 32 5% có quy mô trên 1 000 con 21 6% có quy mô từ 50-99 con 24 3% có quy mô từ 20-49 con và 21 6% có quy mô từ 1-19 con sau khi xảy ra dịch fmd vào cuối năm 2010 thì giá thịt bò giảm xuống 35% trong giai đoạn từ năm 2010 đến 2012 do phát triển nóng lên lượng thịt bò sản xuất ra vượt nhiều so với nhu cầu để giữ giá cho thịt bò sản xuất trong nước bộ thực phẩm nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản hàn quốc mifaff đã đầu tư 26 7 triệu usd để | [
"gấp",
"3",
"04",
"lần",
"so",
"với",
"thịt",
"bò",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"mỹ",
"cao",
"hơn",
"2",
"65",
"lần",
"so",
"với",
"thịt",
"bò",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"úc",
"vào",
"tháng",
"2",
"2012",
"thì",
"giá",
"bán",
"lẻ",
"1",
"kg",
"sườn",
"bò",
"loại",
"1",
"của",
"hanwoo",
"là",
"39",
"usd",
"thì",
"cùng",
"loại",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"21",
"2",
"usd",
"và",
"của",
"úc",
"là",
"19",
"usd",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"giá",
"thịt",
"bò",
"thăn",
"của",
"hanwoo",
"là",
"53",
"4",
"usd",
"kg",
"loại",
"cao",
"nhất",
"1++",
"so",
"với",
"36",
"0",
"usd",
"kg",
"thịt",
"thăn",
"bảo",
"ôn",
"thu",
"nhập",
"của",
"người",
"chăn",
"nuôi",
"thu",
"được",
"trên",
"một",
"đầu",
"bò",
"thịt",
"hanwoo",
"của",
"nông",
"dân",
"khá",
"cao",
"==",
"chăn",
"nuôi",
"==",
"tính",
"chung",
"đàn",
"bò",
"thịt",
"của",
"hàn",
"quốc",
"có",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"đạt",
"8",
"05%",
"năm",
"từ",
"1",
"410",
"233",
"con",
"năm",
"2002",
"lên",
"3",
"059",
"641",
"con",
"năm",
"2012",
"năm",
"2012",
"hàn",
"quốc",
"có",
"tổng",
"đầu",
"bò",
"thịt",
"trên",
"3",
"triệu",
"con",
"được",
"chăn",
"nuôi",
"trong",
"các",
"trang",
"trại",
"bò",
"thịt",
"có",
"quy",
"mô",
"khác",
"nhau",
"32",
"5%",
"có",
"quy",
"mô",
"trên",
"1",
"000",
"con",
"21",
"6%",
"có",
"quy",
"mô",
"từ",
"50-99",
"con",
"24",
"3%",
"có",
"quy",
"mô",
"từ",
"20-49",
"con",
"và",
"21",
"6%",
"có",
"quy",
"mô",
"từ",
"1-19",
"con",
"sau",
"khi",
"xảy",
"ra",
"dịch",
"fmd",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2010",
"thì",
"giá",
"thịt",
"bò",
"giảm",
"xuống",
"35%",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"năm",
"2010",
"đến",
"2012",
"do",
"phát",
"triển",
"nóng",
"lên",
"lượng",
"thịt",
"bò",
"sản",
"xuất",
"ra",
"vượt",
"nhiều",
"so",
"với",
"nhu",
"cầu",
"để",
"giữ",
"giá",
"cho",
"thịt",
"bò",
"sản",
"xuất",
"trong",
"nước",
"bộ",
"thực",
"phẩm",
"nông",
"nghiệp",
"lâm",
"nghiệp",
"và",
"thủy",
"sản",
"hàn",
"quốc",
"mifaff",
"đã",
"đầu",
"tư",
"26",
"7",
"triệu",
"usd",
"để"
] |
stenophrixothrix pallens là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được berg miêu tả khoa học năm 1885 | [
"stenophrixothrix",
"pallens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phengodidae",
"loài",
"này",
"được",
"berg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1885"
] |
hồng mao trong các ngôn ngữ phương tây ang mo hoặc ang moh hoặc ang moh là một mô tả chủng tộc đôi khi được xem như một văn bia được dùng để chỉ người da trắng nó được sử dụng chủ yếu ở malaysia và singapore và đôi khi ở thái lan và đài loan nó có nghĩa đen là lông đỏ và có nguồn gốc từ phúc kiến một loạt các ngôn ngữ mân nam cách sử dụng tương tự như thuật ngữ tiếng quảng đông gweilo 鬼佬 quỹ lão các thuật ngữ tương tự khác bao gồm ang mo kow ang mo kui ang mo lang mặc dù thuật ngữ này trong lịch sử có một số ý nghĩa xúc phạm nó đã được sử dụng theo cách nói chung như một thuật ngữ trung lập ở singapore và malaysia trong đó nói đến một người da trắng hoặc khi được sử dụng như một tính từ văn hóa phương tây nói chung | [
"hồng",
"mao",
"trong",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"phương",
"tây",
"ang",
"mo",
"hoặc",
"ang",
"moh",
"hoặc",
"ang",
"moh",
"là",
"một",
"mô",
"tả",
"chủng",
"tộc",
"đôi",
"khi",
"được",
"xem",
"như",
"một",
"văn",
"bia",
"được",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"người",
"da",
"trắng",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"malaysia",
"và",
"singapore",
"và",
"đôi",
"khi",
"ở",
"thái",
"lan",
"và",
"đài",
"loan",
"nó",
"có",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"lông",
"đỏ",
"và",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"phúc",
"kiến",
"một",
"loạt",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"mân",
"nam",
"cách",
"sử",
"dụng",
"tương",
"tự",
"như",
"thuật",
"ngữ",
"tiếng",
"quảng",
"đông",
"gweilo",
"鬼佬",
"quỹ",
"lão",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"tương",
"tự",
"khác",
"bao",
"gồm",
"ang",
"mo",
"kow",
"ang",
"mo",
"kui",
"ang",
"mo",
"lang",
"mặc",
"dù",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"trong",
"lịch",
"sử",
"có",
"một",
"số",
"ý",
"nghĩa",
"xúc",
"phạm",
"nó",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"theo",
"cách",
"nói",
"chung",
"như",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"trung",
"lập",
"ở",
"singapore",
"và",
"malaysia",
"trong",
"đó",
"nói",
"đến",
"một",
"người",
"da",
"trắng",
"hoặc",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"tính",
"từ",
"văn",
"hóa",
"phương",
"tây",
"nói",
"chung"
] |
anisopappus junodii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"anisopappus",
"junodii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
paepalanthus hymenolepis là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được silveira mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"paepalanthus",
"hymenolepis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"silveira",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
polygala subopposita là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được s k chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"polygala",
"subopposita",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"k",
"chen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
fındıklı kalkandere fındıklı là một xã thuộc huyện kalkandere tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 445 người | [
"fındıklı",
"kalkandere",
"fındıklı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kalkandere",
"tỉnh",
"rize",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"445",
"người"
] |
trận myeongnyang hangul 명량대첩 hanja 鳴梁大捷 minh lương đại chiến diễn ra vào ngày 26 tháng 10 năm 1597 là một trận hải chiến giữa hải quân nhà triều tiên dưới sự chỉ huy của đô đốc lý thuấn thần với hải quân nhật bản ở eo biển myeongnyang nằm gần đảo jindo với chỉ 13 tàu còn sót lại sau thảm bại của đô đốc nguyên quân tại trận chilchonryang đô đốc lý thuấn thần đã phải giao chiến với một hạm đội nhật bản có hơn 133 tàu chiến và ít nhất 200 tàu hậu cần nhiều tàu chiến nhật bị chìm hoặc vô hiệu hóa trong trận đánh và hải quân nhật bản buộc phải rút lui do sự chênh lệch quá cao về quân lực hai bên trận chiến được coi là một trong những chiến công đáng chú ý nhất của lý thuấn thần == bối cảnh == trong nỗ lực xâm lược đầu tiên tại triều tiên bởi quân đội toyotomi hideyoshi vào năm 1592 quân đội nhật bản đạt được thành công lớn vì tình trạng yếu kém và sự quan liêu của quân đội nhà triều tiên nhưng chỉ huy hải quân nhà triều tiên yi sun-sin đã thể hiện tầm nhìn xa và chuẩn bị tốt cho một cuộc xâm lược của quân đội nhật bản sử dụng chuyên môn chiến lược việc sử dụng rộng rãi súng thần công và một loại tàu chiến mới mẻ lý thuấn thần đã thành công gây nhiều khó khăn cho | [
"trận",
"myeongnyang",
"hangul",
"명량대첩",
"hanja",
"鳴梁大捷",
"minh",
"lương",
"đại",
"chiến",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1597",
"là",
"một",
"trận",
"hải",
"chiến",
"giữa",
"hải",
"quân",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"đô",
"đốc",
"lý",
"thuấn",
"thần",
"với",
"hải",
"quân",
"nhật",
"bản",
"ở",
"eo",
"biển",
"myeongnyang",
"nằm",
"gần",
"đảo",
"jindo",
"với",
"chỉ",
"13",
"tàu",
"còn",
"sót",
"lại",
"sau",
"thảm",
"bại",
"của",
"đô",
"đốc",
"nguyên",
"quân",
"tại",
"trận",
"chilchonryang",
"đô",
"đốc",
"lý",
"thuấn",
"thần",
"đã",
"phải",
"giao",
"chiến",
"với",
"một",
"hạm",
"đội",
"nhật",
"bản",
"có",
"hơn",
"133",
"tàu",
"chiến",
"và",
"ít",
"nhất",
"200",
"tàu",
"hậu",
"cần",
"nhiều",
"tàu",
"chiến",
"nhật",
"bị",
"chìm",
"hoặc",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"trong",
"trận",
"đánh",
"và",
"hải",
"quân",
"nhật",
"bản",
"buộc",
"phải",
"rút",
"lui",
"do",
"sự",
"chênh",
"lệch",
"quá",
"cao",
"về",
"quân",
"lực",
"hai",
"bên",
"trận",
"chiến",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"chiến",
"công",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"của",
"lý",
"thuấn",
"thần",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"xâm",
"lược",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"triều",
"tiên",
"bởi",
"quân",
"đội",
"toyotomi",
"hideyoshi",
"vào",
"năm",
"1592",
"quân",
"đội",
"nhật",
"bản",
"đạt",
"được",
"thành",
"công",
"lớn",
"vì",
"tình",
"trạng",
"yếu",
"kém",
"và",
"sự",
"quan",
"liêu",
"của",
"quân",
"đội",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"nhưng",
"chỉ",
"huy",
"hải",
"quân",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"yi",
"sun-sin",
"đã",
"thể",
"hiện",
"tầm",
"nhìn",
"xa",
"và",
"chuẩn",
"bị",
"tốt",
"cho",
"một",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"của",
"quân",
"đội",
"nhật",
"bản",
"sử",
"dụng",
"chuyên",
"môn",
"chiến",
"lược",
"việc",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"súng",
"thần",
"công",
"và",
"một",
"loại",
"tàu",
"chiến",
"mới",
"mẻ",
"lý",
"thuấn",
"thần",
"đã",
"thành",
"công",
"gây",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"cho"
] |
fellering là một xã trong tỉnh haut-rhin thuộc vùng grand est của nước pháp có dân số là 1548 người thời điểm 1999 | [
"fellering",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haut-rhin",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"1548",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999"
] |
betaxolol == sử dụng trong y tế == bullet đường uống để kiểm soát tăng huyết áp bullet nhãn khoa để kiểm soát bệnh tăng nhãn áp bullet thuốc dường như có tác dụng bảo vệ thần kinh trong điều trị bệnh tăng nhãn áp == chống chỉ định == bullet quá mẫn cảm với thuốc bullet bệnh nhân bị nhịp tim chậm xoang khối tim lớn hơn độ 1 sốc tim và suy tim quá mức == lịch sử == betaxolol đã được cơ quan quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ fda chấp thuận cho sử dụng ở mắt dưới dạng dung dịch 0 5% betoptic vào năm 1985 và là dung dịch 0 25% betoptic s vào năm 1989 == tên thương hiệu == tên thương hiệu bao gồm betoptic betoptic s lokren kerlone == xem thêm == bullet levobetaxolol bullet cicloprolol | [
"betaxolol",
"==",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"tế",
"==",
"bullet",
"đường",
"uống",
"để",
"kiểm",
"soát",
"tăng",
"huyết",
"áp",
"bullet",
"nhãn",
"khoa",
"để",
"kiểm",
"soát",
"bệnh",
"tăng",
"nhãn",
"áp",
"bullet",
"thuốc",
"dường",
"như",
"có",
"tác",
"dụng",
"bảo",
"vệ",
"thần",
"kinh",
"trong",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"tăng",
"nhãn",
"áp",
"==",
"chống",
"chỉ",
"định",
"==",
"bullet",
"quá",
"mẫn",
"cảm",
"với",
"thuốc",
"bullet",
"bệnh",
"nhân",
"bị",
"nhịp",
"tim",
"chậm",
"xoang",
"khối",
"tim",
"lớn",
"hơn",
"độ",
"1",
"sốc",
"tim",
"và",
"suy",
"tim",
"quá",
"mức",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"betaxolol",
"đã",
"được",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"thực",
"phẩm",
"và",
"dược",
"phẩm",
"hoa",
"kỳ",
"fda",
"chấp",
"thuận",
"cho",
"sử",
"dụng",
"ở",
"mắt",
"dưới",
"dạng",
"dung",
"dịch",
"0",
"5%",
"betoptic",
"vào",
"năm",
"1985",
"và",
"là",
"dung",
"dịch",
"0",
"25%",
"betoptic",
"s",
"vào",
"năm",
"1989",
"==",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"==",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"bao",
"gồm",
"betoptic",
"betoptic",
"s",
"lokren",
"kerlone",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"levobetaxolol",
"bullet",
"cicloprolol"
] |
robert themptander oscar robert themptander 14 tháng 2 năm 1844 – 30 tháng 1 năm 1897 là chính trị gia và công chức người thụy điển ông là thủ tướng thụy điển từ năm 1884 đến năm 1888 trong thời gian trị vì của vua oscar ii và thống đốc địa hạt stockholm từ năm 1888 đến năm 1896 ông còn là bộ trưởng tài chính | [
"robert",
"themptander",
"oscar",
"robert",
"themptander",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1844",
"–",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"1897",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"và",
"công",
"chức",
"người",
"thụy",
"điển",
"ông",
"là",
"thủ",
"tướng",
"thụy",
"điển",
"từ",
"năm",
"1884",
"đến",
"năm",
"1888",
"trong",
"thời",
"gian",
"trị",
"vì",
"của",
"vua",
"oscar",
"ii",
"và",
"thống",
"đốc",
"địa",
"hạt",
"stockholm",
"từ",
"năm",
"1888",
"đến",
"năm",
"1896",
"ông",
"còn",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"tài",
"chính"
] |
phật giáo vì các vị thần sẽ không nhất thiết phải có một giới tính cố định hoặc xác định được tương tự như vậy có tín ngưỡng lan truyền rằng một số người có thể thay đổi giới tính của họ tùy thuộc vào chu trình của mặt trăng the belief spread that some people could change their gender depending on the lunar phase thuật ngữ được đặt ra để mô tả những người như vậy người ta cho rằng trang phục truyền thống thứ làm cho việc phân biệt giữa nam và nữ trở nên khó hơn như trong các nền văn hoá khác có thể có ảnh hưởng tới sự phát triển này để hạn chế phụ nữ lại gần các cấm địa và để tránh buôn lậu bằng cách giấu đồ trong tay nải các đồn gác được chỉ định để kiểm tra toàn thân trong ghi chép lịch sử có thể thấy rằng các lính gác thích đùa giỡn về vấn đề này khá thường xuyên dẫn đến những câu chuyện khác nhau và thậm chí cả những bài thơ những vấn đề về giải phẫu như clitoromegaly chứng phì đại âm vật hoặc bất thường về thể chất dẫn đến việc các giả định này vẫn còn là một câu hỏi mở cho đến 1644 khi các diễn viên onnagata nam được yêu cầu phải áp dụng kiểu tóc nam mà không phân biệt giới tính mà họ đang miêu tả diễn viên nam đóng các nhân vật như nữ chiến binh | [
"phật",
"giáo",
"vì",
"các",
"vị",
"thần",
"sẽ",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"có",
"một",
"giới",
"tính",
"cố",
"định",
"hoặc",
"xác",
"định",
"được",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"có",
"tín",
"ngưỡng",
"lan",
"truyền",
"rằng",
"một",
"số",
"người",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"giới",
"tính",
"của",
"họ",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"chu",
"trình",
"của",
"mặt",
"trăng",
"the",
"belief",
"spread",
"that",
"some",
"people",
"could",
"change",
"their",
"gender",
"depending",
"on",
"the",
"lunar",
"phase",
"thuật",
"ngữ",
"được",
"đặt",
"ra",
"để",
"mô",
"tả",
"những",
"người",
"như",
"vậy",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"trang",
"phục",
"truyền",
"thống",
"thứ",
"làm",
"cho",
"việc",
"phân",
"biệt",
"giữa",
"nam",
"và",
"nữ",
"trở",
"nên",
"khó",
"hơn",
"như",
"trong",
"các",
"nền",
"văn",
"hoá",
"khác",
"có",
"thể",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"sự",
"phát",
"triển",
"này",
"để",
"hạn",
"chế",
"phụ",
"nữ",
"lại",
"gần",
"các",
"cấm",
"địa",
"và",
"để",
"tránh",
"buôn",
"lậu",
"bằng",
"cách",
"giấu",
"đồ",
"trong",
"tay",
"nải",
"các",
"đồn",
"gác",
"được",
"chỉ",
"định",
"để",
"kiểm",
"tra",
"toàn",
"thân",
"trong",
"ghi",
"chép",
"lịch",
"sử",
"có",
"thể",
"thấy",
"rằng",
"các",
"lính",
"gác",
"thích",
"đùa",
"giỡn",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"khá",
"thường",
"xuyên",
"dẫn",
"đến",
"những",
"câu",
"chuyện",
"khác",
"nhau",
"và",
"thậm",
"chí",
"cả",
"những",
"bài",
"thơ",
"những",
"vấn",
"đề",
"về",
"giải",
"phẫu",
"như",
"clitoromegaly",
"chứng",
"phì",
"đại",
"âm",
"vật",
"hoặc",
"bất",
"thường",
"về",
"thể",
"chất",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"các",
"giả",
"định",
"này",
"vẫn",
"còn",
"là",
"một",
"câu",
"hỏi",
"mở",
"cho",
"đến",
"1644",
"khi",
"các",
"diễn",
"viên",
"onnagata",
"nam",
"được",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"áp",
"dụng",
"kiểu",
"tóc",
"nam",
"mà",
"không",
"phân",
"biệt",
"giới",
"tính",
"mà",
"họ",
"đang",
"miêu",
"tả",
"diễn",
"viên",
"nam",
"đóng",
"các",
"nhân",
"vật",
"như",
"nữ",
"chiến",
"binh"
] |
cyathea metteniana là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được hance c chr tardieu mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"cyathea",
"metteniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hance",
"c",
"chr",
"tardieu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
với hwang giám sát biên tập được phát hành trên naver webtoon bắt đầu từ ngày 22 tháng 2 năm 2021 | [
"với",
"hwang",
"giám",
"sát",
"biên",
"tập",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"naver",
"webtoon",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021"
] |
syrphoctonus tenuitibialis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"syrphoctonus",
"tenuitibialis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
austrolimnophila brevicellula là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"austrolimnophila",
"brevicellula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
xin chuyển xuống công trường làm gặp lan và gắn bó với người con gái này song trong tim hoàng vẫn chỉ có hà hà cũng chỉ có hoàng là tình yêu duy nhất cô đã âm thầm giúp hoàng trong mọi dự định của hoàng khi anh muốn vạch ra những cái sai những cái không đúng của xí nghiệp anh đang làm việc và cống hiến với mục đích mong nó tốt đẹp hơn song đức thừa cơ giáng cho hoàng một đòn thứ hai dẫn đến việc hoàng bị đuổi khỏi xí nghiệp anh làm việc kết phim hoàng rời khỏi xí nghiệp gặp hà đang đi tìm anh == diễn viên == bullet phạm hồng minh trong vai hoàng bullet vũ mai huê trong vai hà bullet nguyễn anh quân trong vai đức bullet nsnd ngọc thủy trong vai ông nhân bullet nsưt phạm bằng trong vai ông hội bullet lan anh trong vai lan bullet phú đôn ttrong vai ông trương bullet mạnh dũng trong vai ông khả bullet nsưt lê mai trong vai mẹ hà bullet nsnd trần hạnh trong vai ông thuật bullet văn toàn trong vai ông trực với một số diễn viên khác == ca khúc trong phim == bài hát trong phim là ca khúc tôi vẫn hát – bài thứ 58 được trích từ tổ hợp 60 bài trữ tình của nhạc sĩ đặng hữu phúc viết cho thanh nhạc và piano với phan đan đồng sáng tác và thu phương thể hiện bài hát đã gây được ấn tượng mạnh mẽ và trở thành một tác phẩm độc lập | [
"xin",
"chuyển",
"xuống",
"công",
"trường",
"làm",
"gặp",
"lan",
"và",
"gắn",
"bó",
"với",
"người",
"con",
"gái",
"này",
"song",
"trong",
"tim",
"hoàng",
"vẫn",
"chỉ",
"có",
"hà",
"hà",
"cũng",
"chỉ",
"có",
"hoàng",
"là",
"tình",
"yêu",
"duy",
"nhất",
"cô",
"đã",
"âm",
"thầm",
"giúp",
"hoàng",
"trong",
"mọi",
"dự",
"định",
"của",
"hoàng",
"khi",
"anh",
"muốn",
"vạch",
"ra",
"những",
"cái",
"sai",
"những",
"cái",
"không",
"đúng",
"của",
"xí",
"nghiệp",
"anh",
"đang",
"làm",
"việc",
"và",
"cống",
"hiến",
"với",
"mục",
"đích",
"mong",
"nó",
"tốt",
"đẹp",
"hơn",
"song",
"đức",
"thừa",
"cơ",
"giáng",
"cho",
"hoàng",
"một",
"đòn",
"thứ",
"hai",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"hoàng",
"bị",
"đuổi",
"khỏi",
"xí",
"nghiệp",
"anh",
"làm",
"việc",
"kết",
"phim",
"hoàng",
"rời",
"khỏi",
"xí",
"nghiệp",
"gặp",
"hà",
"đang",
"đi",
"tìm",
"anh",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"phạm",
"hồng",
"minh",
"trong",
"vai",
"hoàng",
"bullet",
"vũ",
"mai",
"huê",
"trong",
"vai",
"hà",
"bullet",
"nguyễn",
"anh",
"quân",
"trong",
"vai",
"đức",
"bullet",
"nsnd",
"ngọc",
"thủy",
"trong",
"vai",
"ông",
"nhân",
"bullet",
"nsưt",
"phạm",
"bằng",
"trong",
"vai",
"ông",
"hội",
"bullet",
"lan",
"anh",
"trong",
"vai",
"lan",
"bullet",
"phú",
"đôn",
"ttrong",
"vai",
"ông",
"trương",
"bullet",
"mạnh",
"dũng",
"trong",
"vai",
"ông",
"khả",
"bullet",
"nsưt",
"lê",
"mai",
"trong",
"vai",
"mẹ",
"hà",
"bullet",
"nsnd",
"trần",
"hạnh",
"trong",
"vai",
"ông",
"thuật",
"bullet",
"văn",
"toàn",
"trong",
"vai",
"ông",
"trực",
"với",
"một",
"số",
"diễn",
"viên",
"khác",
"==",
"ca",
"khúc",
"trong",
"phim",
"==",
"bài",
"hát",
"trong",
"phim",
"là",
"ca",
"khúc",
"tôi",
"vẫn",
"hát",
"–",
"bài",
"thứ",
"58",
"được",
"trích",
"từ",
"tổ",
"hợp",
"60",
"bài",
"trữ",
"tình",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"đặng",
"hữu",
"phúc",
"viết",
"cho",
"thanh",
"nhạc",
"và",
"piano",
"với",
"phan",
"đan",
"đồng",
"sáng",
"tác",
"và",
"thu",
"phương",
"thể",
"hiện",
"bài",
"hát",
"đã",
"gây",
"được",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"mẽ",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"tác",
"phẩm",
"độc",
"lập"
] |
daniel jesus moreira carvalho sinh ngày 13 tháng 10 năm 1995 hay đơn giản dani carvalho là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho s c freamunde ở vị trí thủ môn == sự nghiệp bóng đá == ngày 4 tháng 11 năm 2015 danny có màn ra mắt cho freamunde trong trận đấu tại giải bóng đá hạng nhất quốc gia bồ đào nha 2015–16 trước feirense == liên kết ngoài == bullet stats and profile at lpfp | [
"daniel",
"jesus",
"moreira",
"carvalho",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"1995",
"hay",
"đơn",
"giản",
"dani",
"carvalho",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thi",
"đấu",
"cho",
"s",
"c",
"freamunde",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"bóng",
"đá",
"==",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"danny",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"cho",
"freamunde",
"trong",
"trận",
"đấu",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"bồ",
"đào",
"nha",
"2015–16",
"trước",
"feirense",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"stats",
"and",
"profile",
"at",
"lpfp"
] |
các thuốc giãn phế quản sử dụng được chỉ định đường tiêm đường ruột hoặc dưới dạng khí dung cùng với tác dụng giãn phế quản một số thuốc như aminophylline đã được chứng minh cải thiện chức năng co bóp của cơ hoành và cơ hít vào có thể đem lại kết quả cả cải thiện thông khí và khả năng rút ống nội khí quản thành công hơn theophyline và caffeine các chất methylxanthine có tác dụng giãn phế quản cũng được sử dụng như các chất kích thích hô hấp các liều điển hình của các thuốc khí dung thường được sử dụng được liệt kê trong bảng 6 === albuterol salbutamol === albuterol cũng được biết như salbutamol là một chất đối kháng beta2-adrenergic chọn lọc thuốc thúc đẩy sự sản xuất adenosine monophosphate vòng camp làm tăng sự kết hợp của calcium nội bào vào màng tế bào tác dụng này làm giảm nồng độ calci trong các tế bào và kết quả gây giãn cơ trơn và giãn phế quản denjean và cộng sự đã nghiên cứu các tác dụng của albuterol trên cơ học phổi của các trẻ đẻ non có tuổi sau khi sinh trung bình 13 3 ± 4 9 ngày và bị loạn sản phổi bán cấp albuterol 100 mg được chỉ định qua khí dung định liều có buồng hít kết quả cải thiện đáng kể cả sự đề kháng và sự đàn hồi phổi xấp xỉ 65% trong các trẻ được nghiên cứu những trẻ còn lại cần | [
"các",
"thuốc",
"giãn",
"phế",
"quản",
"sử",
"dụng",
"được",
"chỉ",
"định",
"đường",
"tiêm",
"đường",
"ruột",
"hoặc",
"dưới",
"dạng",
"khí",
"dung",
"cùng",
"với",
"tác",
"dụng",
"giãn",
"phế",
"quản",
"một",
"số",
"thuốc",
"như",
"aminophylline",
"đã",
"được",
"chứng",
"minh",
"cải",
"thiện",
"chức",
"năng",
"co",
"bóp",
"của",
"cơ",
"hoành",
"và",
"cơ",
"hít",
"vào",
"có",
"thể",
"đem",
"lại",
"kết",
"quả",
"cả",
"cải",
"thiện",
"thông",
"khí",
"và",
"khả",
"năng",
"rút",
"ống",
"nội",
"khí",
"quản",
"thành",
"công",
"hơn",
"theophyline",
"và",
"caffeine",
"các",
"chất",
"methylxanthine",
"có",
"tác",
"dụng",
"giãn",
"phế",
"quản",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"các",
"chất",
"kích",
"thích",
"hô",
"hấp",
"các",
"liều",
"điển",
"hình",
"của",
"các",
"thuốc",
"khí",
"dung",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"được",
"liệt",
"kê",
"trong",
"bảng",
"6",
"===",
"albuterol",
"salbutamol",
"===",
"albuterol",
"cũng",
"được",
"biết",
"như",
"salbutamol",
"là",
"một",
"chất",
"đối",
"kháng",
"beta2-adrenergic",
"chọn",
"lọc",
"thuốc",
"thúc",
"đẩy",
"sự",
"sản",
"xuất",
"adenosine",
"monophosphate",
"vòng",
"camp",
"làm",
"tăng",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"calcium",
"nội",
"bào",
"vào",
"màng",
"tế",
"bào",
"tác",
"dụng",
"này",
"làm",
"giảm",
"nồng",
"độ",
"calci",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"và",
"kết",
"quả",
"gây",
"giãn",
"cơ",
"trơn",
"và",
"giãn",
"phế",
"quản",
"denjean",
"và",
"cộng",
"sự",
"đã",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"tác",
"dụng",
"của",
"albuterol",
"trên",
"cơ",
"học",
"phổi",
"của",
"các",
"trẻ",
"đẻ",
"non",
"có",
"tuổi",
"sau",
"khi",
"sinh",
"trung",
"bình",
"13",
"3",
"±",
"4",
"9",
"ngày",
"và",
"bị",
"loạn",
"sản",
"phổi",
"bán",
"cấp",
"albuterol",
"100",
"mg",
"được",
"chỉ",
"định",
"qua",
"khí",
"dung",
"định",
"liều",
"có",
"buồng",
"hít",
"kết",
"quả",
"cải",
"thiện",
"đáng",
"kể",
"cả",
"sự",
"đề",
"kháng",
"và",
"sự",
"đàn",
"hồi",
"phổi",
"xấp",
"xỉ",
"65%",
"trong",
"các",
"trẻ",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"những",
"trẻ",
"còn",
"lại",
"cần"
] |
maliattha ferrugina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"maliattha",
"ferrugina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
pussy – guest on nashville pussy s song lazy jesus on the re-release of the album from hell to texas bullet 2014 – emigrate – guest bass and vocals on track rock city from their album silent so long === xuất hiện trên nhạc phim nhạc đấu vật tưởng nhớ và album của các nghệ sĩ === bullet 1990 – hardware original soundtrack – contains a piece of pipe by kaduta massi with lemmy bullet 1990 – the last temptation of elvis blue suede shoes – contains blue suede shoes by lemmy the upsetters bullet 1994 – airheads cameo on film and performing born to raise hell on the soundtrack bullet 1997 – dragon attack a tribute to queen – performs on tie your mother down bullet 1998 – thunderbolt a tribute to ac dc – performs on it s a long way to the top bullet 1998 – ecw extreme music – contains a cover of metallica s enter sandman by motorhead bullet 2000 – bat head soup – tribute to ozzy osbourne – performs on desire bullet 2001 – performs the game live at wwe wrestlemania x-seven bullet 2001 – frezno smooth original soundtrack – contains a version of twisted sister s hardcore by lemmy bullet 2001 – a tribute to metallica metallic assault – performs on nothing else matters bullet 2002 – rise above 24 black flag songs to benefit the west memphis three – performs on thirsty miserable bullet 2002 – metal brigade – performs on good rockin tonight by lemmy and johnny ramone bullet 2004 – spin the bottle – an all-star tribute to kiss – performs on shout | [
"pussy",
"–",
"guest",
"on",
"nashville",
"pussy",
"s",
"song",
"lazy",
"jesus",
"on",
"the",
"re-release",
"of",
"the",
"album",
"from",
"hell",
"to",
"texas",
"bullet",
"2014",
"–",
"emigrate",
"–",
"guest",
"bass",
"and",
"vocals",
"on",
"track",
"rock",
"city",
"from",
"their",
"album",
"silent",
"so",
"long",
"===",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"nhạc",
"phim",
"nhạc",
"đấu",
"vật",
"tưởng",
"nhớ",
"và",
"album",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"===",
"bullet",
"1990",
"–",
"hardware",
"original",
"soundtrack",
"–",
"contains",
"a",
"piece",
"of",
"pipe",
"by",
"kaduta",
"massi",
"with",
"lemmy",
"bullet",
"1990",
"–",
"the",
"last",
"temptation",
"of",
"elvis",
"blue",
"suede",
"shoes",
"–",
"contains",
"blue",
"suede",
"shoes",
"by",
"lemmy",
"the",
"upsetters",
"bullet",
"1994",
"–",
"airheads",
"cameo",
"on",
"film",
"and",
"performing",
"born",
"to",
"raise",
"hell",
"on",
"the",
"soundtrack",
"bullet",
"1997",
"–",
"dragon",
"attack",
"a",
"tribute",
"to",
"queen",
"–",
"performs",
"on",
"tie",
"your",
"mother",
"down",
"bullet",
"1998",
"–",
"thunderbolt",
"a",
"tribute",
"to",
"ac",
"dc",
"–",
"performs",
"on",
"it",
"s",
"a",
"long",
"way",
"to",
"the",
"top",
"bullet",
"1998",
"–",
"ecw",
"extreme",
"music",
"–",
"contains",
"a",
"cover",
"of",
"metallica",
"s",
"enter",
"sandman",
"by",
"motorhead",
"bullet",
"2000",
"–",
"bat",
"head",
"soup",
"–",
"tribute",
"to",
"ozzy",
"osbourne",
"–",
"performs",
"on",
"desire",
"bullet",
"2001",
"–",
"performs",
"the",
"game",
"live",
"at",
"wwe",
"wrestlemania",
"x-seven",
"bullet",
"2001",
"–",
"frezno",
"smooth",
"original",
"soundtrack",
"–",
"contains",
"a",
"version",
"of",
"twisted",
"sister",
"s",
"hardcore",
"by",
"lemmy",
"bullet",
"2001",
"–",
"a",
"tribute",
"to",
"metallica",
"metallic",
"assault",
"–",
"performs",
"on",
"nothing",
"else",
"matters",
"bullet",
"2002",
"–",
"rise",
"above",
"24",
"black",
"flag",
"songs",
"to",
"benefit",
"the",
"west",
"memphis",
"three",
"–",
"performs",
"on",
"thirsty",
"miserable",
"bullet",
"2002",
"–",
"metal",
"brigade",
"–",
"performs",
"on",
"good",
"rockin",
"tonight",
"by",
"lemmy",
"and",
"johnny",
"ramone",
"bullet",
"2004",
"–",
"spin",
"the",
"bottle",
"–",
"an",
"all-star",
"tribute",
"to",
"kiss",
"–",
"performs",
"on",
"shout"
] |
phân loại này đã được who công nhận ngoài ra còn có các hệ thống phân loại khác một trong số các hệ thống đầu tiên được xuất bản vào năm 1951 viện y tế quốc gia hoa kỳ xây dựng một hệ thống phân loại vào năm 1962 đau đầu cũng được phân loại theo độ nặng và độ cấp tính khi bắt đầu những cơn đau bắt đầu đột ngột và rất nặng còn được gọi là đau đầu sét đánh === ichd-2 === cuốn phân loại chuẩn quốc tế về các rối loạn đau đầu ichd là một hệ thống phân loại theo cấp bậc rất kỹ về các loại đau đầu nó bao gồm các tiêu chí chẩn đoán rõ ràng cho các rối loạn đau đầu ấn bản đầu tiên ichd-1 được xuất bản năm 1988 bản tái bản hiện nay ichd-2 được xuất bản năm 2004 hệ thống phân loại sử dụng các mã số mức đầu tiên chữ số đầu tiên bao gồm 14 nhóm đau đầu bốn nhóm đầu được coi là các loại đau đầu sơ cấp nhóm 5 đến 12 là đau đầu thứ cấp đau dây thần kinh sọ đau trung tâm mặt và các loại đau đầu khác là hai nhóm cuối cùng === nguyên nhân trầm trọng === nguyên nhân gây đau đầu có thể chia thành các bệnh lành tính và các bệnh nguy hiểm đến tính mạng cụ thể như bullet đau nửa đầu bullet viêm màng não bullet viêm não bullet u não có thể bao gồm u não ác tính bullet | [
"phân",
"loại",
"này",
"đã",
"được",
"who",
"công",
"nhận",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"các",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"khác",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"hệ",
"thống",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xuất",
"bản",
"vào",
"năm",
"1951",
"viện",
"y",
"tế",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"xây",
"dựng",
"một",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"vào",
"năm",
"1962",
"đau",
"đầu",
"cũng",
"được",
"phân",
"loại",
"theo",
"độ",
"nặng",
"và",
"độ",
"cấp",
"tính",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"những",
"cơn",
"đau",
"bắt",
"đầu",
"đột",
"ngột",
"và",
"rất",
"nặng",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"đau",
"đầu",
"sét",
"đánh",
"===",
"ichd-2",
"===",
"cuốn",
"phân",
"loại",
"chuẩn",
"quốc",
"tế",
"về",
"các",
"rối",
"loạn",
"đau",
"đầu",
"ichd",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"theo",
"cấp",
"bậc",
"rất",
"kỹ",
"về",
"các",
"loại",
"đau",
"đầu",
"nó",
"bao",
"gồm",
"các",
"tiêu",
"chí",
"chẩn",
"đoán",
"rõ",
"ràng",
"cho",
"các",
"rối",
"loạn",
"đau",
"đầu",
"ấn",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"ichd-1",
"được",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1988",
"bản",
"tái",
"bản",
"hiện",
"nay",
"ichd-2",
"được",
"xuất",
"bản",
"năm",
"2004",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"sử",
"dụng",
"các",
"mã",
"số",
"mức",
"đầu",
"tiên",
"chữ",
"số",
"đầu",
"tiên",
"bao",
"gồm",
"14",
"nhóm",
"đau",
"đầu",
"bốn",
"nhóm",
"đầu",
"được",
"coi",
"là",
"các",
"loại",
"đau",
"đầu",
"sơ",
"cấp",
"nhóm",
"5",
"đến",
"12",
"là",
"đau",
"đầu",
"thứ",
"cấp",
"đau",
"dây",
"thần",
"kinh",
"sọ",
"đau",
"trung",
"tâm",
"mặt",
"và",
"các",
"loại",
"đau",
"đầu",
"khác",
"là",
"hai",
"nhóm",
"cuối",
"cùng",
"===",
"nguyên",
"nhân",
"trầm",
"trọng",
"===",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"đau",
"đầu",
"có",
"thể",
"chia",
"thành",
"các",
"bệnh",
"lành",
"tính",
"và",
"các",
"bệnh",
"nguy",
"hiểm",
"đến",
"tính",
"mạng",
"cụ",
"thể",
"như",
"bullet",
"đau",
"nửa",
"đầu",
"bullet",
"viêm",
"màng",
"não",
"bullet",
"viêm",
"não",
"bullet",
"u",
"não",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"u",
"não",
"ác",
"tính",
"bullet"
] |
tông mất dù đang mang thai nhưng bà vẫn xin được trở về quê để chịu tang vua bà quay lại nếp sống nghèo xưa ngày 15 tháng 3 năm quý mão 1663 bà sinh một người con trai đặt tên là cáp năm cáp 13 tuổi lê duy khoái lên ngôi vua tức vua lê gia tông nhưng chỉ ở ngai vàng được 4 năm thì mất bà ngọc tấn theo đề nghị của triều đình cho con trai về kinh làm vua còn mình ở lại quê hương cho đến khi mất vào ngày 17 tháng 4 không rõ năm lê hy tông đã làm lễ tang cho bà trọng thể và lập đền thờ tại đông côi hàng năm vào ngày 17 tháng 4 tổ chức cúng giỗ == tham khảo == bullet đại việt sử kí toàn thư bullet bảo tàng lịch sử quốc gia | [
"tông",
"mất",
"dù",
"đang",
"mang",
"thai",
"nhưng",
"bà",
"vẫn",
"xin",
"được",
"trở",
"về",
"quê",
"để",
"chịu",
"tang",
"vua",
"bà",
"quay",
"lại",
"nếp",
"sống",
"nghèo",
"xưa",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"quý",
"mão",
"1663",
"bà",
"sinh",
"một",
"người",
"con",
"trai",
"đặt",
"tên",
"là",
"cáp",
"năm",
"cáp",
"13",
"tuổi",
"lê",
"duy",
"khoái",
"lên",
"ngôi",
"vua",
"tức",
"vua",
"lê",
"gia",
"tông",
"nhưng",
"chỉ",
"ở",
"ngai",
"vàng",
"được",
"4",
"năm",
"thì",
"mất",
"bà",
"ngọc",
"tấn",
"theo",
"đề",
"nghị",
"của",
"triều",
"đình",
"cho",
"con",
"trai",
"về",
"kinh",
"làm",
"vua",
"còn",
"mình",
"ở",
"lại",
"quê",
"hương",
"cho",
"đến",
"khi",
"mất",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"không",
"rõ",
"năm",
"lê",
"hy",
"tông",
"đã",
"làm",
"lễ",
"tang",
"cho",
"bà",
"trọng",
"thể",
"và",
"lập",
"đền",
"thờ",
"tại",
"đông",
"côi",
"hàng",
"năm",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"tổ",
"chức",
"cúng",
"giỗ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"đại",
"việt",
"sử",
"kí",
"toàn",
"thư",
"bullet",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"quốc",
"gia"
] |
tòa sạn báo chí của giới trung lưu và tờ phía trước của spd vốn đã in các bài báo thù địch với nhóm spartacus kể từ đầu tháng 9 đã bị chiếm đóng một số các tờ báo của giới trung lưu trong những ngày trước đó đã kêu gọi không chỉ phát triển lớn mạnh freikorps mà còn thanh toán người của spartacus các nhà lãnh đạo của phong trào tập hợp tại trụ sở trung ương cảnh sát và bầu 53 thành viên ủy ban lâm thời cách mạng provisorischer revolutionsausschuss mà thất bại không lợi dụng được quyền lực đã đạt được và không thể đồng thuận với nhau về bất kỳ hướng đi nào rõ ràng liebknecht đòi lật đổ chính phủ rosa luxemburg cũng như phần lớn các nhà lãnh đạo kpd cho là một cuộc nổi loạn tại thời điểm này là một thảm họa và lên tiếng dứt khoát chống lại nó các nhà lãnh đạo của uspd và kpd kêu gọi một cuộc tổng đình công tại berlin vào ngày 7 tháng 1 và cuộc đình công thu hút khoảng 500 000 người tham gia mà đổ vào trung tâm thành phố berlin trong cuộc đình công một số trong những người tham gia tổ chức một kế hoạch để lật đổ chính phủ dân chủ xã hội ôn hòa hơn và khởi động một cuộc cách mạng cộng sản quân nổi dậy chiếm giữ các tòa nhà chính tuy nhiên trong hai ngày sau nhóm lãnh đạo đình công | [
"tòa",
"sạn",
"báo",
"chí",
"của",
"giới",
"trung",
"lưu",
"và",
"tờ",
"phía",
"trước",
"của",
"spd",
"vốn",
"đã",
"in",
"các",
"bài",
"báo",
"thù",
"địch",
"với",
"nhóm",
"spartacus",
"kể",
"từ",
"đầu",
"tháng",
"9",
"đã",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"một",
"số",
"các",
"tờ",
"báo",
"của",
"giới",
"trung",
"lưu",
"trong",
"những",
"ngày",
"trước",
"đó",
"đã",
"kêu",
"gọi",
"không",
"chỉ",
"phát",
"triển",
"lớn",
"mạnh",
"freikorps",
"mà",
"còn",
"thanh",
"toán",
"người",
"của",
"spartacus",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"phong",
"trào",
"tập",
"hợp",
"tại",
"trụ",
"sở",
"trung",
"ương",
"cảnh",
"sát",
"và",
"bầu",
"53",
"thành",
"viên",
"ủy",
"ban",
"lâm",
"thời",
"cách",
"mạng",
"provisorischer",
"revolutionsausschuss",
"mà",
"thất",
"bại",
"không",
"lợi",
"dụng",
"được",
"quyền",
"lực",
"đã",
"đạt",
"được",
"và",
"không",
"thể",
"đồng",
"thuận",
"với",
"nhau",
"về",
"bất",
"kỳ",
"hướng",
"đi",
"nào",
"rõ",
"ràng",
"liebknecht",
"đòi",
"lật",
"đổ",
"chính",
"phủ",
"rosa",
"luxemburg",
"cũng",
"như",
"phần",
"lớn",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"kpd",
"cho",
"là",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"tại",
"thời",
"điểm",
"này",
"là",
"một",
"thảm",
"họa",
"và",
"lên",
"tiếng",
"dứt",
"khoát",
"chống",
"lại",
"nó",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"uspd",
"và",
"kpd",
"kêu",
"gọi",
"một",
"cuộc",
"tổng",
"đình",
"công",
"tại",
"berlin",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"và",
"cuộc",
"đình",
"công",
"thu",
"hút",
"khoảng",
"500",
"000",
"người",
"tham",
"gia",
"mà",
"đổ",
"vào",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"berlin",
"trong",
"cuộc",
"đình",
"công",
"một",
"số",
"trong",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"tổ",
"chức",
"một",
"kế",
"hoạch",
"để",
"lật",
"đổ",
"chính",
"phủ",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"ôn",
"hòa",
"hơn",
"và",
"khởi",
"động",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"cộng",
"sản",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"chiếm",
"giữ",
"các",
"tòa",
"nhà",
"chính",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"hai",
"ngày",
"sau",
"nhóm",
"lãnh",
"đạo",
"đình",
"công"
] |
tolna versicolor là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"tolna",
"versicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
tretanorhinus variabilis là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được duméril bibron duméril mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"tretanorhinus",
"variabilis",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"duméril",
"bibron",
"duméril",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
moi có thể có một trong các nghĩa sau bullet một loại tôm nhỏ bullet một loại cá nhỏ bullet một cách gọi dân tộc mường | [
"moi",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"trong",
"các",
"nghĩa",
"sau",
"bullet",
"một",
"loại",
"tôm",
"nhỏ",
"bullet",
"một",
"loại",
"cá",
"nhỏ",
"bullet",
"một",
"cách",
"gọi",
"dân",
"tộc",
"mường"
] |
hoạt động == hố vệ tinh == theo quy ước các đặc trưng này được xác định trên bản đồ mặt trăng bằng cách đặt chữ cái ở bên cạnh điểm giữa hố gần nhất với hyginus == liên kết ngoài == bullet hyginus tại the moon wiki | [
"hoạt",
"động",
"==",
"hố",
"vệ",
"tinh",
"==",
"theo",
"quy",
"ước",
"các",
"đặc",
"trưng",
"này",
"được",
"xác",
"định",
"trên",
"bản",
"đồ",
"mặt",
"trăng",
"bằng",
"cách",
"đặt",
"chữ",
"cái",
"ở",
"bên",
"cạnh",
"điểm",
"giữa",
"hố",
"gần",
"nhất",
"với",
"hyginus",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hyginus",
"tại",
"the",
"moon",
"wiki"
] |
xã grant quận webster missouri xã grant là một xã thuộc quận webster tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 449 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"grant",
"quận",
"webster",
"missouri",
"xã",
"grant",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"webster",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"449",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
zeuxia nigricornis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"zeuxia",
"nigricornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.