text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
Khung thành thường được giăng lưới để dễ phân biệt tình huống bóng vào khung thành hay ra ngoài , tuy nhiên điều này không nằm trong quy định chính thức của Luật bóng đá . | [
"Khung",
"thành",
"thường",
"được",
"giăng",
"lưới",
"để",
"dễ",
"phân",
"biệt",
"tình",
"huống",
"bóng",
"vào",
"khung",
"thành",
"hay",
"ra",
"ngoài",
",",
"tuy",
"nhiên",
"điều",
"này",
"không",
"nằm",
"trong",
"quy",
"định",
"chính",
"thức",
"của",
... |
nhà nghiên cứu hàng đầu thế giới về polynesia từ năm 1961 tới 1978 ông làm lãnh sự của thụy điển ở polynésie thuộc pháp ông và vợ là những người đặc biệt thẳng thừng chỉ trích các vụ thử hạt nhân của pháp ở các đảo san hô vòng moruroa và fangataufa cùng việc phá tan văn hóa polynesia thông qua chủ nghĩa thực dân người ... | [
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"về",
"polynesia",
"từ",
"năm",
"1961",
"tới",
"1978",
"ông",
"làm",
"lãnh",
"sự",
"của",
"thụy",
"điển",
"ở",
"polynésie",
"thuộc",
"pháp",
"ông",
"và",
"vợ",
"là",
"những",
"người",
"đặc",
"biệt",... |
anemocarpa podolepidium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f muell paul g wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"anemocarpa",
"podolepidium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"paul",
"g",
"wilson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
hoàn toàn nhận ra giá trị của một khách hàng tiềm năng như vậy và tận dụng tối đa nó bằng cách đặt cho đồ gốm của mình tên của người bảo trợ của nó ví dụ như đồ gốm của nữ hoàng queensware hoa văn hoàng gia hoa văn nga bedford bình hoa oxford và chetwynd cho dù họ sở hữu bản gốc hay chỉ sở hữu một bản sao wedgwood ít q... | [
"hoàn",
"toàn",
"nhận",
"ra",
"giá",
"trị",
"của",
"một",
"khách",
"hàng",
"tiềm",
"năng",
"như",
"vậy",
"và",
"tận",
"dụng",
"tối",
"đa",
"nó",
"bằng",
"cách",
"đặt",
"cho",
"đồ",
"gốm",
"của",
"mình",
"tên",
"của",
"người",
"bảo",
"trợ",
"của",
"... |
kyllinga urbanii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"kyllinga",
"urbanii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"kük",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
buchnera ensifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"buchnera",
"ensifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
pleopeltis phlebodes là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được pic serm mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pleopeltis",
"phlebodes",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"serm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đư... |
bại của đức quốc xã vào năm 1945 và một thời gian dài bị đồng minh chiếm đóng áo được tái lập thành một quốc gia dân chủ có chủ quyền và tự quản được gọi là nền cộng hòa thứ hai áo là một nền dân chủ đại nghị với tổng thống liên bang được bầu trực tiếp làm nguyên thủ quốc gia và thủ tướng là người đứng đầu chính phủ li... | [
"bại",
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"vào",
"năm",
"1945",
"và",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"bị",
"đồng",
"minh",
"chiếm",
"đóng",
"áo",
"được",
"tái",
"lập",
"thành",
"một",
"quốc",
"gia",
"dân",
"chủ",
"có",
"chủ",
"quyền",
"và",
"tự",
"quản",
"... |
mông cổ năm 1953 bà đã tốt nghiệp học viện ngoại ngữ bắc kinh 北京外国语学院 chuyên ngành tiếng anh bà chọn ngoại ngữ thứ hai là tiếng pháp và sau đó là tiếng românia bullet 1978–1982 tùy viên đại sứ quán trung quốc tại romania bullet 1982–1985 tùy viên phòng phiên dịch bộ ngoại giao bullet 1985–1986 đại học kent bullet 1986–... | [
"mông",
"cổ",
"năm",
"1953",
"bà",
"đã",
"tốt",
"nghiệp",
"học",
"viện",
"ngoại",
"ngữ",
"bắc",
"kinh",
"北京外国语学院",
"chuyên",
"ngành",
"tiếng",
"anh",
"bà",
"chọn",
"ngoại",
"ngữ",
"thứ",
"hai",
"là",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"tiếng",
... |
quan trọng trong việc bảo vệ tài nguyên nước ngầm khỏi ô nhiễm nguyên tắc phòng ngừa quy định rằng nơi có các mối đe dọa thiệt hại không thể đảo ngược thiếu sự chắc chắn khoa học đầy đủ sẽ không được sử dụng làm lý do trì hoãn các biện pháp hiệu quả chi phí để ngăn chặn suy thoái môi trường một trong sáu nguyên tắc cơ ... | [
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"tài",
"nguyên",
"nước",
"ngầm",
"khỏi",
"ô",
"nhiễm",
"nguyên",
"tắc",
"phòng",
"ngừa",
"quy",
"định",
"rằng",
"nơi",
"có",
"các",
"mối",
"đe",
"dọa",
"thiệt",
"hại",
"không",
"thể",
"đảo",
"ngược",
"thiế... |
sypna rholatinum là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"sypna",
"rholatinum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
arslankent pütürge arslankent là một xã thuộc huyện pütürge tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 245 người | [
"arslankent",
"pütürge",
"arslankent",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pütürge",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"245",
"người"
] |
những kiến thức cơ bản của lí thuyết nhóm trong toán học một nhóm g được định nghĩa như sau g là một tập hợp và là một phép toán hai ngôi trên g thỏa mãn các luật hay tiên đề sau phần tử này được gọi là phần tử đơn vị đôi khi cũng gọi là phần tử trung hoà hay phần tử không của g sau này ta sẽ chỉ ra e là duy nhất chúng... | [
"những",
"kiến",
"thức",
"cơ",
"bản",
"của",
"lí",
"thuyết",
"nhóm",
"trong",
"toán",
"học",
"một",
"nhóm",
"g",
"được",
"định",
"nghĩa",
"như",
"sau",
"g",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"và",
"là",
"một",
"phép",
"toán",
"hai",
"ngôi",
"trên",
"g",
"... |
alcimus rubicundus là một loài ruồi trong họ asilidae alcimus rubicundus được hobby miêu tả năm 1934 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"alcimus",
"rubicundus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"alcimus",
"rubicundus",
"được",
"hobby",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1934",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
sarıgül elâzığ sarıgül là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 126 người | [
"sarıgül",
"elâzığ",
"sarıgül",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"elâzığ",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"126",
"người"
] |
đảng liên bang hoa kỳ đảng liên bang tiếng anh federalist party là đảng chính trị đầu tiên của hoa kỳ nó tồn tại từ đầu thập niên 1790 đến năm 1816 nhưng tàn dư của nó kéo dài đến tận thập niên 1820 những người liên bang tên gọi của thành viên đảng này kêu gọi thành lập một chính quyền quốc gia mạnh mẽ để thúc đẩy việc... | [
"đảng",
"liên",
"bang",
"hoa",
"kỳ",
"đảng",
"liên",
"bang",
"tiếng",
"anh",
"federalist",
"party",
"là",
"đảng",
"chính",
"trị",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"tồn",
"tại",
"từ",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1790",
"đến",
"năm",
"1816",
"nhưng",... |
kích hoạt với một trong những chiếc gậy dài hơn cùng với một tảng đá hoặc vật nặng khác === snare bẫy thòng lọng === snare hay bẫy thòng lọng sử dụng dây điện wire hoặc dây cáp thòng lọng được neo để bắt các loài động vật hoang dã như sóc và thỏ ở mỹ chúng được sử dụng phổ biến nhất để bắt và kiểm soát những thú có lôn... | [
"kích",
"hoạt",
"với",
"một",
"trong",
"những",
"chiếc",
"gậy",
"dài",
"hơn",
"cùng",
"với",
"một",
"tảng",
"đá",
"hoặc",
"vật",
"nặng",
"khác",
"===",
"snare",
"bẫy",
"thòng",
"lọng",
"===",
"snare",
"hay",
"bẫy",
"thòng",
"lọng",
"sử",
"dụng",
"dây",... |
gây quỹ khác đã đủ kinh phí cho ông trang bị một bệnh viện nhỏ mùa xuân 1913 ông và vợ bắt đầu xây dựng một bệnh viện gần một khu vực truyền giáo đã định sẵn | [
"gây",
"quỹ",
"khác",
"đã",
"đủ",
"kinh",
"phí",
"cho",
"ông",
"trang",
"bị",
"một",
"bệnh",
"viện",
"nhỏ",
"mùa",
"xuân",
"1913",
"ông",
"và",
"vợ",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"một",
"bệnh",
"viện",
"gần",
"một",
"khu",
"vực",
"truyền",
"giáo",
... |
nemognatha flava là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được dugès miêu tả khoa học năm 1889 | [
"nemognatha",
"flava",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"dugès",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
eriocaulon kinabaluense là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được p royen mô tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"eriocaulon",
"kinabaluense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"dùi",
"trống",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"royen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
hylaeanthe unilateralis là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được poepp endl a m e jonker jonker mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"hylaeanthe",
"unilateralis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"poepp",
"endl",
"a",
"m",
"e",
"jonker",
"jonker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
bị giới hạn tương ứng với câu chuyện hạm đội của agamemnon đã bị cầm chân tại đây do nghịch gió tại chalcis nơi eo biển hẹp nhất chỉ rộng 40 m nó được gọi là eo biển euripus những thay đổi bất thường của thủy triều diễn ra tại lối đi này là chủ đề được ghi chép từ thời cổ đại hiện nay trông eo biển giống như một con sô... | [
"bị",
"giới",
"hạn",
"tương",
"ứng",
"với",
"câu",
"chuyện",
"hạm",
"đội",
"của",
"agamemnon",
"đã",
"bị",
"cầm",
"chân",
"tại",
"đây",
"do",
"nghịch",
"gió",
"tại",
"chalcis",
"nơi",
"eo",
"biển",
"hẹp",
"nhất",
"chỉ",
"rộng",
"40",
"m",
"nó",
"được... |
lophozia decurrentia là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được horik mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"lophozia",
"decurrentia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"horik",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
semiothisa conventa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"semiothisa",
"conventa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
huperzia medogensis là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được ching y x ling mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"huperzia",
"medogensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"y",
"x",
"ling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
ado den haag alles door oefening den haag thường được biết đến với tên viết tắt ado den haag [aːdoː dɛn ˈɦaːx] là một câu lạc bộ bóng đá của hà lan từ thành phố the hague câu lạc bộ đã có một thời được gọi là fc den haag [fˈseː dɛn aːx] với ado đại diện cho chi nhánh nghiệp dư của câu lạc bộ mặc dù đến từ một trong ba ... | [
"ado",
"den",
"haag",
"alles",
"door",
"oefening",
"den",
"haag",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"viết",
"tắt",
"ado",
"den",
"haag",
"[aːdoː",
"dɛn",
"ˈɦaːx]",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"của",
"hà",
"lan",
"từ",
... |
spea hammondii là một loài cóc có da khá mượt thuộc họ scaphiopodidae con trưởng thành có thân dài 3 8-7 5 cm loài này phân bố khắp thung lũng trung bộ của tiểu bang california cũng như bờ biển nam san jose và một vài nơi ở sa mạc nó thích đất cỏ cây bụi và chaparral tại chỗ nhưng cũng hiện diện ở rừng sồi chất tiết ở ... | [
"spea",
"hammondii",
"là",
"một",
"loài",
"cóc",
"có",
"da",
"khá",
"mượt",
"thuộc",
"họ",
"scaphiopodidae",
"con",
"trưởng",
"thành",
"có",
"thân",
"dài",
"3",
"8-7",
"5",
"cm",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"khắp",
"thung",
"lũng",
"trung",
"bộ",
"của... |
sveg sveg là thị trấn thủ phủ của đô thị härjedalen hạt jämtland thụy điển với dân số 2 633 người thời điểm năm 2005 tác gia thụy điển henning mankell lớn lên tại sveg và bối cảnh cho cuốn tiểu thuyết tội phạm danslärarens återkomst tên tiếng anh the return of the dancing master | [
"sveg",
"sveg",
"là",
"thị",
"trấn",
"thủ",
"phủ",
"của",
"đô",
"thị",
"härjedalen",
"hạt",
"jämtland",
"thụy",
"điển",
"với",
"dân",
"số",
"2",
"633",
"người",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2005",
"tác",
"gia",
"thụy",
"điển",
"henning",
"mankell",
"lớn",
"... |
xã shell rock quận freeborn minnesota xã shell rock là một xã thuộc quận freeborn tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 427 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"shell",
"rock",
"quận",
"freeborn",
"minnesota",
"xã",
"shell",
"rock",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"freeborn",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"427",
"người",
"==",
"xem",
... |
Một số đã so sánh Công nghiệp 4.0 với cuộc cách mạng Công nghiệp lần thứ tư. Tuy nhiên, điều này đề cập đến một sự chuyển đổi có tính hệ thống bao gồm tác động lên xã hội dân sự, cơ cấu quản trị và bản sắc con người, ngoài các chi nhánh kinh tế / sản xuất. Cuộc cách mạng công nghiệp đầu tiên đã huy động việc cơ giới hó... | [
"Một",
"số",
"đã",
"so",
"sánh",
"Công",
"nghiệp",
"4.0",
"với",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"Công",
"nghiệp",
"lần",
"thứ",
"tư.",
"Tuy",
"nhiên,",
"điều",
"này",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"có",
"tính",
"hệ",
"thống",
"bao",
"gồm... |
ba đồ lỗ tiếng mãn châu phiên âm baturu chữ hán 巴图鲁 là một danh hiệu vinh dự của người mãn châu vào thời nhà thanh trong lịch sử trung quốc ba đồ lỗ là danh hiệu dành cho những tướng lĩnh và những binh sĩ chiến đấu dũng cảm can trường và thiện chiến trong chiến trường hay trong những trận đánh các cuộc đọ sức trong tiế... | [
"ba",
"đồ",
"lỗ",
"tiếng",
"mãn",
"châu",
"phiên",
"âm",
"baturu",
"chữ",
"hán",
"巴图鲁",
"là",
"một",
"danh",
"hiệu",
"vinh",
"dự",
"của",
"người",
"mãn",
"châu",
"vào",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"ba",
"đồ",
"lỗ",... |
quá đỗi thương xót lương vũ đế sai sứ khuyên răn mãn tang miễn được tập tước thao dương huyện hầu triệu bổ quốc tử sanh == sự nghiệp == lên 18 tuổi miễn ban đầu được làm bí thư lang ra làm hoài nam thái thú vũ đế ngờ miễn tuổi nhỏ chưa quen việc quan sai chủ thư niêm phong văn án các nha môn của quận và đem về thấy ông... | [
"quá",
"đỗi",
"thương",
"xót",
"lương",
"vũ",
"đế",
"sai",
"sứ",
"khuyên",
"răn",
"mãn",
"tang",
"miễn",
"được",
"tập",
"tước",
"thao",
"dương",
"huyện",
"hầu",
"triệu",
"bổ",
"quốc",
"tử",
"sanh",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"lên",
"18",
"tuổi",
"mi... |
tại châu âu bullet 2 mercy 3 43 bullet 3 tomorrow 3 12 bullet 4 oh boy 2 30 bullet 5 save it for your prayers 3 06 bullet 6 mercy video ca nhạc 3 30 == thành phần thực hiện == thành phần thực hiện được trích từ ghi chú của rockferry a&m records bullet thu âm và phối khí bullet thu âm lập trình và phối khí tại bookerlan... | [
"tại",
"châu",
"âu",
"bullet",
"2",
"mercy",
"3",
"43",
"bullet",
"3",
"tomorrow",
"3",
"12",
"bullet",
"4",
"oh",
"boy",
"2",
"30",
"bullet",
"5",
"save",
"it",
"for",
"your",
"prayers",
"3",
"06",
"bullet",
"6",
"mercy",
"video",
"ca",
"nhạc",
"3... |
được cho là đã được nhìn thấy ở các khu vực mở đầm lầy và trong các đồn điền dừa chế độ ăn dường như bao gồm chủ yếu là côn trùng và đôi khi là cơm dừa sự tuyệt chủng của loài chim này có lẽ là do con người săn mồi và việc du nhập mèo và chuột nó dường như đã tuyệt chủng một thời gian sau năm 1844 trên tahiti và có lẽ ... | [
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"mở",
"đầm",
"lầy",
"và",
"trong",
"các",
"đồn",
"điền",
"dừa",
"chế",
"độ",
"ăn",
"dường",
"như",
"bao",
"gồm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"côn",
"trùng",
"và",
"đôi",
"khi",
... |
dysstroma walkerata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dysstroma",
"walkerata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
machelen là một đô thị ở tỉnh vlaams-brabant đô thị này bao gồm các thị xã diegem và machelen tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 machelen có tổng dân số 12 500 người tổng diện tích là 11 59 km² với mật độ dân số là 1 078 người trên mỗi km² == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức chỉ bằng tiếng hà lan | [
"machelen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"vlaams-brabant",
"đô",
"thị",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"thị",
"xã",
"diegem",
"và",
"machelen",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"machelen",
"có",
"tổng",
"dân",
"số... |
yenisu silifke yenisu là một xã thuộc huyện silifke tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 91 người | [
"yenisu",
"silifke",
"yenisu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"silifke",
"tỉnh",
"mersin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"91",
"người"
] |
phyllonorycter malicola là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở vùng viễn đông nga ấu trùng ăn malus mandshurica chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"phyllonorycter",
"malicola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"malus",
"mandshurica",
"chúng",
"có",
"thể",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng... |
pleuroprucha ochrea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pleuroprucha",
"ochrea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
derby county f c derby county football club dɑrbi kaʊnti là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp anh có trụ sở tại derby anh là một trong mười hai thành viên của liên đoàn bóng đá anh vào năm 1888 trong năm 2009 câu lạc bộ được xếp hạng thứ 137 trong 200 đội bóng hàng đầu châu âu của thế kỷ 20 bởi liên đoàn thống kê và... | [
"derby",
"county",
"f",
"c",
"derby",
"county",
"football",
"club",
"dɑrbi",
"kaʊnti",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"anh",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"derby",
"anh",
"là",
"một",
"trong",
"mười",
"hai",
"thành",
"vi... |
nhạc pop xuất sắc nhất == lịch sử == === 2009–2011 thành lập và album cùng tên === ban nhạc được thành lập năm 2009 tại columbus ohio bởi những người bạn đại học tyler joseph nick thomas và chris salih joseph nghĩ ra tên ban nhạc trong khi nghiên cứu all my sons của arthur miller một vở kịch nói về một người đàn ông ph... | [
"nhạc",
"pop",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"2009–2011",
"thành",
"lập",
"và",
"album",
"cùng",
"tên",
"===",
"ban",
"nhạc",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"2009",
"tại",
"columbus",
"ohio",
"bởi",
"những",
"người",
"bạn",
"đ... |
cryptocarya minutifolia là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được c k allen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"cryptocarya",
"minutifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"allen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
acantholycosa azheganovae là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi acantholycosa acantholycosa azheganovae được lobanova miêu tả năm 1978 | [
"acantholycosa",
"azheganovae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"acantholycosa",
"acantholycosa",
"azheganovae",
"được",
"lobanova",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1978"
] |
chính thức của vương quốc do nhà minh trước đây ban cho cho triều đình nhà thanh sau đó nhà thanh trao cho vương tử quốc ấn mới cho vương quốc và tuyên bố chính thức công nhận shō shitsu là vua một số cải cách lớn đã được thực hiện trong những năm cuối cùng của giai đọa shō shitsu trị vì chủ yếu dưới sự hướng dẫn hoặc ... | [
"chính",
"thức",
"của",
"vương",
"quốc",
"do",
"nhà",
"minh",
"trước",
"đây",
"ban",
"cho",
"cho",
"triều",
"đình",
"nhà",
"thanh",
"sau",
"đó",
"nhà",
"thanh",
"trao",
"cho",
"vương",
"tử",
"quốc",
"ấn",
"mới",
"cho",
"vương",
"quốc",
"và",
"tuyên",
... |
9108 toruyusa là một tiểu hành tinh vành đai chính with the tên chỉ định 1997 az được phát hiện bởi takao kobayashi ở oizumi observatory nó được đặt theo tên toru yusa born 1966 director thuộc planetarium và observatory ở the osaki lifelong learning center ở miyagi prefecture nhật bản he is also prominent in the search... | [
"9108",
"toruyusa",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"with",
"the",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1997",
"az",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"takao",
"kobayashi",
"ở",
"oizumi",
"observatory",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"to... |
bài hát title love city ngày 3 9 cựu thành viên moon hyuna kết hôn tại gangnam === năm 2018 kyungri chính thức solo debut với digital single “어젯밤 blue moon ” === ngày 20 5 sungah kết hôn với dj daq đám cưới được tổ chức riêng tư với gia đình và người thân ngày 15 6 star empire thông báo kyungri sẽ chính thức solo debut... | [
"bài",
"hát",
"title",
"love",
"city",
"ngày",
"3",
"9",
"cựu",
"thành",
"viên",
"moon",
"hyuna",
"kết",
"hôn",
"tại",
"gangnam",
"===",
"năm",
"2018",
"kyungri",
"chính",
"thức",
"solo",
"debut",
"với",
"digital",
"single",
"“어젯밤",
"blue",
"moon",
"”",
... |
yếu của hạt định nghĩa bằng với y là siêu tích yếu của một hạt q là điện tích của nó theo đơn vị điện tích cơ bản và t là spin đồng vị yếu của hạt trong khi một số hạt có spin đồng vị yếu bằng 0 mọi hạt ngoại trừ gluon có siêu tích yếu khác 0 siêu tích yếu là phần tử sinh của thành phần u 1 của nhóm chuẩn điện yếu == c... | [
"yếu",
"của",
"hạt",
"định",
"nghĩa",
"bằng",
"với",
"y",
"là",
"siêu",
"tích",
"yếu",
"của",
"một",
"hạt",
"q",
"là",
"điện",
"tích",
"của",
"nó",
"theo",
"đơn",
"vị",
"điện",
"tích",
"cơ",
"bản",
"và",
"t",
"là",
"spin",
"đồng",
"vị",
"yếu",
"c... |
tiếp tục khuyến khích việc nghiên cứu khoa học cảnh sát với các chủ đề liên quan tới tội phạm xuyên quốc gia phòng chống tội phạm ma túy buôn bán người tội phạm vũ trang tội phạm mạng… đồng thời sử dụng các nghiên cứu để phát triển nội dung giảng dạy cả trên phương diện lý luận lẫn thực tiễn tiếp tục tiến hành cải cách... | [
"tiếp",
"tục",
"khuyến",
"khích",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"cảnh",
"sát",
"với",
"các",
"chủ",
"đề",
"liên",
"quan",
"tới",
"tội",
"phạm",
"xuyên",
"quốc",
"gia",
"phòng",
"chống",
"tội",
"phạm",
"ma",
"túy",
"buôn",
"bán",
"người",
"tội... |
heteropolygonatum ogisui là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được m n tamura j m xu mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"heteropolygonatum",
"ogisui",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"n",
"tamura",
"j",
"m",
"xu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
hydaticus pulcher là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được clark miêu tả khoa học năm 1863 | [
"hydaticus",
"pulcher",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"clark",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
triacanthagyna williamsoni là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được von ellenrieder garrison mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"triacanthagyna",
"williamsoni",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"aeshnidae",
"loài",
"này",
"được",
"von",
"ellenrieder",
"garrison",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
của mình sau khi cử hành lễ phục sinh ở nicomedia vào ngày 15 tháng 4 ông tiến hành chiến dịch ở vùng caucasus và giành một loạt chiến thắng ở armenia trước khosrau và các vị tướng của ông ta như shahrbaraz shahin và shahraplakan trong năm 626 người avar và người xla-vơ bao vây constantinopolis với sự hỗ trợ bởi một độ... | [
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"cử",
"hành",
"lễ",
"phục",
"sinh",
"ở",
"nicomedia",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"ông",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"dịch",
"ở",
"vùng",
"caucasus",
"và",
"giành",
"một",
"loạt",
"chiến",
"thắng",
"ở",
"armenia",
"trướ... |
này bằng xuồng vào cuối tháng 1 patrick heenan – sĩ quan trong không quân ấn độ bị kết tội phản quốc vì làm gián điệp cho nhật bản đã bị đem ra tòa án quân sự xét xử và bị kết án tử hình ngày 13 tháng 2 năm ngày sau khi quân nhật tiến đánh singapore cảnh sát quân sự anh đã đem hành quyết heenan tại cảng keppel phía nam... | [
"này",
"bằng",
"xuồng",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"1",
"patrick",
"heenan",
"–",
"sĩ",
"quan",
"trong",
"không",
"quân",
"ấn",
"độ",
"bị",
"kết",
"tội",
"phản",
"quốc",
"vì",
"làm",
"gián",
"điệp",
"cho",
"nhật",
"bản",
"đã",
"bị",
"đem",
"ra",
"tòa",
... |
loxobates masapangensis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi loxobates loxobates masapangensis được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995 | [
"loxobates",
"masapangensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"loxobates",
"loxobates",
"masapangensis",
"được",
"alberto",
"barrion",
"james",
"a",
"litsinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
15129 sparks 2000 et47 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 3 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro | [
"15129",
"sparks",
"2000",
"et47",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"2000",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"th... |
file 1986 bullet joukowsky martha sharp pre-historic aphrodisias université catholique de louvain 1996 available at https web archive org web 20080709045224 http www oxbowbooks com bookinfo cfm id 6582 location dbbc bullet l herbert pagans and christians in late antique aphrodisias in calvin b kendall oliver nicholson ... | [
"file",
"1986",
"bullet",
"joukowsky",
"martha",
"sharp",
"pre-historic",
"aphrodisias",
"université",
"catholique",
"de",
"louvain",
"1996",
"available",
"at",
"https",
"web",
"archive",
"org",
"web",
"20080709045224",
"http",
"www",
"oxbowbooks",
"com",
"bookinfo"... |
stelis hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"stelis",
"hirsuta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"garay",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
symplecta diadexia là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"symplecta",
"diadexia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
microlepta celebensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886 | [
"microlepta",
"celebensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
morniflumate là một loại thuốc chống viêm không steroid nsaid | [
"morniflumate",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"viêm",
"không",
"steroid",
"nsaid"
] |
và 30 cent tình trạng của bức tranh vào thời điểm đó là rất tồi tệ và chưa ai biết đó là tác phẩm của vermeer do không có người thừa kế des tombe hiến lại bộ sưu tập tranh gồm cả bức thiếu nữ đeo hoa tai ngọc trai cho bảo tàng mauritshuis ở den haag vào năm 1902 năm 1937 một bức tranh tương tự với cái tên cô gái cười đ... | [
"và",
"30",
"cent",
"tình",
"trạng",
"của",
"bức",
"tranh",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"là",
"rất",
"tồi",
"tệ",
"và",
"chưa",
"ai",
"biết",
"đó",
"là",
"tác",
"phẩm",
"của",
"vermeer",
"do",
"không",
"có",
"người",
"thừa",
"kế",
"des",
"tombe",
... |
vladimir mikhailovich petlyakov 15 tháng 6 năm 1891 – 12 tháng 1 năm 1942 là một kỹ sư hàng không liên xô petlyakov sinh tại sambek don voisko đế chế nga năm 1891 hiện là một phần của novoshakhtinsk rostov nơi cha ông là một quan chức địa phương sau khi tốt nghiệp trường cao đẳng kỹ thuật tại taganrog hiện là taganrog ... | [
"vladimir",
"mikhailovich",
"petlyakov",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1891",
"–",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"1942",
"là",
"một",
"kỹ",
"sư",
"hàng",
"không",
"liên",
"xô",
"petlyakov",
"sinh",
"tại",
"sambek",
"don",
"voisko",
"đế",
"chế",
"nga",
"năm",
... |
chimarra ulmeri là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"chimarra",
"ulmeri",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ viết tắt opec là tổ chức có là đảm bảo thu nhập ổn định cho các quốc gia thành viên và đảm bảo nguồn cung dầu mỏ cho các khách hàng opec là tổ chức đa chính phủ được thành lập bởi các nước iran iraq kuwait ả rập xê út và venezuela trong hội nghị tại b... | [
"tổ",
"chức",
"các",
"nước",
"xuất",
"khẩu",
"dầu",
"lửa",
"tổ",
"chức",
"các",
"nước",
"xuất",
"khẩu",
"dầu",
"mỏ",
"viết",
"tắt",
"opec",
"là",
"tổ",
"chức",
"có",
"là",
"đảm",
"bảo",
"thu",
"nhập",
"ổn",
"định",
"cho",
"các",
"quốc",
"gia",
"thà... |
antichloris pinguis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"antichloris",
"pinguis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
eurycentrum amblyoceras là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"eurycentrum",
"amblyoceras",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
pentaria canescens là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1890 | [
"pentaria",
"canescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
pirenópolis là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 2227 793 km² dân số năm 2007 là 21240 người mật độ 9 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"pirenópolis",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"goiás",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2227",
"793",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"21240",
"người",
"mật",
"độ",
"9",
"5",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết... |
oberea nigrobasipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"oberea",
"nigrobasipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ngày 14 tháng 9 nhưng phải đến ngày 21 tháng 9 thì nó mới được phát hành đầy đủ ở nội địa phiên bản châu âu và úc của in utero được ra mắt trong cùng tháng chứa một ca khúc ẩn bổ sung là gallons of rubbing alcohol flow through the strip và trên bìa có dán hàng chữ ca khúc bổ sung độc quyền quốc tế nhưng tập lời nhạc gh... | [
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"nhưng",
"phải",
"đến",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"thì",
"nó",
"mới",
"được",
"phát",
"hành",
"đầy",
"đủ",
"ở",
"nội",
"địa",
"phiên",
"bản",
"châu",
"âu",
"và",
"úc",
"của",
"in",
"utero",
"được",
"ra",
"mắt",
"trong"... |
gấp 3 04 lần so với thịt bò nhập khẩu từ mỹ cao hơn 2 65 lần so với thịt bò nhập khẩu từ úc vào tháng 2 2012 thì giá bán lẻ 1 kg sườn bò loại 1 của hanwoo là 39 usd thì cùng loại nhập khẩu từ hoa kỳ là 21 2 usd và của úc là 19 usd tháng 1 năm 2012 giá thịt bò thăn của hanwoo là 53 4 usd kg loại cao nhất 1++ so với 36 0... | [
"gấp",
"3",
"04",
"lần",
"so",
"với",
"thịt",
"bò",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"mỹ",
"cao",
"hơn",
"2",
"65",
"lần",
"so",
"với",
"thịt",
"bò",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"úc",
"vào",
"tháng",
"2",
"2012",
"thì",
"giá",
"bán",
"lẻ",
"1",
"kg",
"sườn",
"b... |
stenophrixothrix pallens là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được berg miêu tả khoa học năm 1885 | [
"stenophrixothrix",
"pallens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phengodidae",
"loài",
"này",
"được",
"berg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1885"
] |
hồng mao trong các ngôn ngữ phương tây ang mo hoặc ang moh hoặc ang moh là một mô tả chủng tộc đôi khi được xem như một văn bia được dùng để chỉ người da trắng nó được sử dụng chủ yếu ở malaysia và singapore và đôi khi ở thái lan và đài loan nó có nghĩa đen là lông đỏ và có nguồn gốc từ phúc kiến một loạt các ngôn ngữ ... | [
"hồng",
"mao",
"trong",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"phương",
"tây",
"ang",
"mo",
"hoặc",
"ang",
"moh",
"hoặc",
"ang",
"moh",
"là",
"một",
"mô",
"tả",
"chủng",
"tộc",
"đôi",
"khi",
"được",
"xem",
"như",
"một",
"văn",
"bia",
"được",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"... |
anisopappus junodii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"anisopappus",
"junodii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
paepalanthus hymenolepis là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được silveira mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"paepalanthus",
"hymenolepis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"silveira",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
polygala subopposita là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được s k chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"polygala",
"subopposita",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"k",
"chen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
fındıklı kalkandere fındıklı là một xã thuộc huyện kalkandere tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 445 người | [
"fındıklı",
"kalkandere",
"fındıklı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kalkandere",
"tỉnh",
"rize",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"445",
"người"
] |
trận myeongnyang hangul 명량대첩 hanja 鳴梁大捷 minh lương đại chiến diễn ra vào ngày 26 tháng 10 năm 1597 là một trận hải chiến giữa hải quân nhà triều tiên dưới sự chỉ huy của đô đốc lý thuấn thần với hải quân nhật bản ở eo biển myeongnyang nằm gần đảo jindo với chỉ 13 tàu còn sót lại sau thảm bại của đô đốc nguyên quân tại ... | [
"trận",
"myeongnyang",
"hangul",
"명량대첩",
"hanja",
"鳴梁大捷",
"minh",
"lương",
"đại",
"chiến",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1597",
"là",
"một",
"trận",
"hải",
"chiến",
"giữa",
"hải",
"quân",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"dưới",
"sự",
... |
fellering là một xã trong tỉnh haut-rhin thuộc vùng grand est của nước pháp có dân số là 1548 người thời điểm 1999 | [
"fellering",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haut-rhin",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"1548",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999"
] |
betaxolol == sử dụng trong y tế == bullet đường uống để kiểm soát tăng huyết áp bullet nhãn khoa để kiểm soát bệnh tăng nhãn áp bullet thuốc dường như có tác dụng bảo vệ thần kinh trong điều trị bệnh tăng nhãn áp == chống chỉ định == bullet quá mẫn cảm với thuốc bullet bệnh nhân bị nhịp tim chậm xoang khối tim lớn hơn ... | [
"betaxolol",
"==",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"tế",
"==",
"bullet",
"đường",
"uống",
"để",
"kiểm",
"soát",
"tăng",
"huyết",
"áp",
"bullet",
"nhãn",
"khoa",
"để",
"kiểm",
"soát",
"bệnh",
"tăng",
"nhãn",
"áp",
"bullet",
"thuốc",
"dường",
"như",
"có",
"t... |
robert themptander oscar robert themptander 14 tháng 2 năm 1844 – 30 tháng 1 năm 1897 là chính trị gia và công chức người thụy điển ông là thủ tướng thụy điển từ năm 1884 đến năm 1888 trong thời gian trị vì của vua oscar ii và thống đốc địa hạt stockholm từ năm 1888 đến năm 1896 ông còn là bộ trưởng tài chính | [
"robert",
"themptander",
"oscar",
"robert",
"themptander",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1844",
"–",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"1897",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"và",
"công",
"chức",
"người",
"thụy",
"điển",
"ông",
"là",
"thủ",
"tướng",
"thụy",
"điển",... |
phật giáo vì các vị thần sẽ không nhất thiết phải có một giới tính cố định hoặc xác định được tương tự như vậy có tín ngưỡng lan truyền rằng một số người có thể thay đổi giới tính của họ tùy thuộc vào chu trình của mặt trăng the belief spread that some people could change their gender depending on the lunar phase thuật... | [
"phật",
"giáo",
"vì",
"các",
"vị",
"thần",
"sẽ",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"có",
"một",
"giới",
"tính",
"cố",
"định",
"hoặc",
"xác",
"định",
"được",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"có",
"tín",
"ngưỡng",
"lan",
"truyền",
"rằng",
"một",
"số",
"ng... |
cyathea metteniana là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được hance c chr tardieu mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"cyathea",
"metteniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hance",
"c",
"chr",
"tardieu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
với hwang giám sát biên tập được phát hành trên naver webtoon bắt đầu từ ngày 22 tháng 2 năm 2021 | [
"với",
"hwang",
"giám",
"sát",
"biên",
"tập",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"naver",
"webtoon",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021"
] |
syrphoctonus tenuitibialis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"syrphoctonus",
"tenuitibialis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
austrolimnophila brevicellula là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"austrolimnophila",
"brevicellula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
xin chuyển xuống công trường làm gặp lan và gắn bó với người con gái này song trong tim hoàng vẫn chỉ có hà hà cũng chỉ có hoàng là tình yêu duy nhất cô đã âm thầm giúp hoàng trong mọi dự định của hoàng khi anh muốn vạch ra những cái sai những cái không đúng của xí nghiệp anh đang làm việc và cống hiến với mục đích mon... | [
"xin",
"chuyển",
"xuống",
"công",
"trường",
"làm",
"gặp",
"lan",
"và",
"gắn",
"bó",
"với",
"người",
"con",
"gái",
"này",
"song",
"trong",
"tim",
"hoàng",
"vẫn",
"chỉ",
"có",
"hà",
"hà",
"cũng",
"chỉ",
"có",
"hoàng",
"là",
"tình",
"yêu",
"duy",
"nhất"... |
daniel jesus moreira carvalho sinh ngày 13 tháng 10 năm 1995 hay đơn giản dani carvalho là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho s c freamunde ở vị trí thủ môn == sự nghiệp bóng đá == ngày 4 tháng 11 năm 2015 danny có màn ra mắt cho freamunde trong trận đấu tại giải bóng đá hạng nhất quốc gia bồ đào nha 2015... | [
"daniel",
"jesus",
"moreira",
"carvalho",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"1995",
"hay",
"đơn",
"giản",
"dani",
"carvalho",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thi",
"đấu",
"cho",
"s",
"c",
"freamunde",
"ở... |
các thuốc giãn phế quản sử dụng được chỉ định đường tiêm đường ruột hoặc dưới dạng khí dung cùng với tác dụng giãn phế quản một số thuốc như aminophylline đã được chứng minh cải thiện chức năng co bóp của cơ hoành và cơ hít vào có thể đem lại kết quả cả cải thiện thông khí và khả năng rút ống nội khí quản thành công hơ... | [
"các",
"thuốc",
"giãn",
"phế",
"quản",
"sử",
"dụng",
"được",
"chỉ",
"định",
"đường",
"tiêm",
"đường",
"ruột",
"hoặc",
"dưới",
"dạng",
"khí",
"dung",
"cùng",
"với",
"tác",
"dụng",
"giãn",
"phế",
"quản",
"một",
"số",
"thuốc",
"như",
"aminophylline",
"đã",
... |
maliattha ferrugina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"maliattha",
"ferrugina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
pussy – guest on nashville pussy s song lazy jesus on the re-release of the album from hell to texas bullet 2014 – emigrate – guest bass and vocals on track rock city from their album silent so long === xuất hiện trên nhạc phim nhạc đấu vật tưởng nhớ và album của các nghệ sĩ === bullet 1990 – hardware original soundtra... | [
"pussy",
"–",
"guest",
"on",
"nashville",
"pussy",
"s",
"song",
"lazy",
"jesus",
"on",
"the",
"re-release",
"of",
"the",
"album",
"from",
"hell",
"to",
"texas",
"bullet",
"2014",
"–",
"emigrate",
"–",
"guest",
"bass",
"and",
"vocals",
"on",
"track",
"roc... |
phân loại này đã được who công nhận ngoài ra còn có các hệ thống phân loại khác một trong số các hệ thống đầu tiên được xuất bản vào năm 1951 viện y tế quốc gia hoa kỳ xây dựng một hệ thống phân loại vào năm 1962 đau đầu cũng được phân loại theo độ nặng và độ cấp tính khi bắt đầu những cơn đau bắt đầu đột ngột và rất n... | [
"phân",
"loại",
"này",
"đã",
"được",
"who",
"công",
"nhận",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"các",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"khác",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"hệ",
"thống",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xuất",
"bản",
"vào",
"năm",
"1951",
"viện",
"y",... |
tông mất dù đang mang thai nhưng bà vẫn xin được trở về quê để chịu tang vua bà quay lại nếp sống nghèo xưa ngày 15 tháng 3 năm quý mão 1663 bà sinh một người con trai đặt tên là cáp năm cáp 13 tuổi lê duy khoái lên ngôi vua tức vua lê gia tông nhưng chỉ ở ngai vàng được 4 năm thì mất bà ngọc tấn theo đề nghị của triều... | [
"tông",
"mất",
"dù",
"đang",
"mang",
"thai",
"nhưng",
"bà",
"vẫn",
"xin",
"được",
"trở",
"về",
"quê",
"để",
"chịu",
"tang",
"vua",
"bà",
"quay",
"lại",
"nếp",
"sống",
"nghèo",
"xưa",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"quý",
"mão",
"1663",
"bà",
"s... |
tòa sạn báo chí của giới trung lưu và tờ phía trước của spd vốn đã in các bài báo thù địch với nhóm spartacus kể từ đầu tháng 9 đã bị chiếm đóng một số các tờ báo của giới trung lưu trong những ngày trước đó đã kêu gọi không chỉ phát triển lớn mạnh freikorps mà còn thanh toán người của spartacus các nhà lãnh đạo của ph... | [
"tòa",
"sạn",
"báo",
"chí",
"của",
"giới",
"trung",
"lưu",
"và",
"tờ",
"phía",
"trước",
"của",
"spd",
"vốn",
"đã",
"in",
"các",
"bài",
"báo",
"thù",
"địch",
"với",
"nhóm",
"spartacus",
"kể",
"từ",
"đầu",
"tháng",
"9",
"đã",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"... |
tolna versicolor là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"tolna",
"versicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
tretanorhinus variabilis là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được duméril bibron duméril mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"tretanorhinus",
"variabilis",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"duméril",
"bibron",
"duméril",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
moi có thể có một trong các nghĩa sau bullet một loại tôm nhỏ bullet một loại cá nhỏ bullet một cách gọi dân tộc mường | [
"moi",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"trong",
"các",
"nghĩa",
"sau",
"bullet",
"một",
"loại",
"tôm",
"nhỏ",
"bullet",
"một",
"loại",
"cá",
"nhỏ",
"bullet",
"một",
"cách",
"gọi",
"dân",
"tộc",
"mường"
] |
hoạt động == hố vệ tinh == theo quy ước các đặc trưng này được xác định trên bản đồ mặt trăng bằng cách đặt chữ cái ở bên cạnh điểm giữa hố gần nhất với hyginus == liên kết ngoài == bullet hyginus tại the moon wiki | [
"hoạt",
"động",
"==",
"hố",
"vệ",
"tinh",
"==",
"theo",
"quy",
"ước",
"các",
"đặc",
"trưng",
"này",
"được",
"xác",
"định",
"trên",
"bản",
"đồ",
"mặt",
"trăng",
"bằng",
"cách",
"đặt",
"chữ",
"cái",
"ở",
"bên",
"cạnh",
"điểm",
"giữa",
"hố",
"gần",
"n... |
xã grant quận webster missouri xã grant là một xã thuộc quận webster tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 449 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"grant",
"quận",
"webster",
"missouri",
"xã",
"grant",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"webster",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"449",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
zeuxia nigricornis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"zeuxia",
"nigricornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.