text
stringlengths
1
7.22k
words
list
có nhiệm vụ tìm cách mua súng đạn gửi ra chiến khu bán báo lấy tiền gây quỹ cho việt minh năm 1954 cuộc kháng chiến chống pháp của dân tộc việt chấm dứt đến 1957 hội nhà văn việt nam thành lập và lan sơn được kết nạp vào tổ chức này ngay năm đó năm 1968 ông được giới thiệu trong bộ việt nam thi nhân tiền chiến quyển hạ do nguyễn tấn long- nguyễn hữu trọng biên soạn xuất bản tại sài gòn năm 1969 năm 1974 lan sơn mất hưởng thọ 62 tuổi == nhận xét == trong quyển thi nhân việt nam của hoài thanh hoài chân có đoạn nguyễn tấn long- nguyễn hữu trọng tác giả việt nam thi nhân tiền chiến viết == thơ lan sơn == tập thơ anh với em là tập thơ đầu tay và duy nhất của lan sơn được xuất bản 1934 trong tập này có bài vết thương lòng do ông làm phỏng theo bài thơ le vase brisé chiếc bình vỡ của nhà thơ pháp sully prudhomme 1839 1907 và đã được tác giả quyển thi nhân việt nam khen là tuy cùng một đề nhưng vết thương lòng kín đáo và ý nhị hơn chiếc bình vỡ
[ "có", "nhiệm", "vụ", "tìm", "cách", "mua", "súng", "đạn", "gửi", "ra", "chiến", "khu", "bán", "báo", "lấy", "tiền", "gây", "quỹ", "cho", "việt", "minh", "năm", "1954", "cuộc", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "của", "dân", "tộc", "việt", "chấm", "dứt", "đến", "1957", "hội", "nhà", "văn", "việt", "nam", "thành", "lập", "và", "lan", "sơn", "được", "kết", "nạp", "vào", "tổ", "chức", "này", "ngay", "năm", "đó", "năm", "1968", "ông", "được", "giới", "thiệu", "trong", "bộ", "việt", "nam", "thi", "nhân", "tiền", "chiến", "quyển", "hạ", "do", "nguyễn", "tấn", "long-", "nguyễn", "hữu", "trọng", "biên", "soạn", "xuất", "bản", "tại", "sài", "gòn", "năm", "1969", "năm", "1974", "lan", "sơn", "mất", "hưởng", "thọ", "62", "tuổi", "==", "nhận", "xét", "==", "trong", "quyển", "thi", "nhân", "việt", "nam", "của", "hoài", "thanh", "hoài", "chân", "có", "đoạn", "nguyễn", "tấn", "long-", "nguyễn", "hữu", "trọng", "tác", "giả", "việt", "nam", "thi", "nhân", "tiền", "chiến", "viết", "==", "thơ", "lan", "sơn", "==", "tập", "thơ", "anh", "với", "em", "là", "tập", "thơ", "đầu", "tay", "và", "duy", "nhất", "của", "lan", "sơn", "được", "xuất", "bản", "1934", "trong", "tập", "này", "có", "bài", "vết", "thương", "lòng", "do", "ông", "làm", "phỏng", "theo", "bài", "thơ", "le", "vase", "brisé", "chiếc", "bình", "vỡ", "của", "nhà", "thơ", "pháp", "sully", "prudhomme", "1839", "1907", "và", "đã", "được", "tác", "giả", "quyển", "thi", "nhân", "việt", "nam", "khen", "là", "tuy", "cùng", "một", "đề", "nhưng", "vết", "thương", "lòng", "kín", "đáo", "và", "ý", "nhị", "hơn", "chiếc", "bình", "vỡ" ]
Sau một thời gian trị vì ôn hòa, Mary, một người Công giáo sùng tín, khởi sự theo đuổi chính sách ngược đãi người Kháng Cách mà Nữ vương xem là những kẻ dị giáo và là mối de dọa cho thẩm quyền của bà. Do những cuộc bách hại chống phe Kháng Cách được tiến hành dưới thời trị vì của mình, Nữ vương bị gán cho biệt danh "Mary khát máu". Dù bị Mary thuyết phục cải đạo theo Công giáo La Mã, Elizabeth khôn khéo duy trì lòng trung thành với lương tâm và khát vọng của mình. Cuối năm ấy, khi có những lời đồn đại về việc Mary có thai, Elizabeth được phép trở lại triều đình theo lời yêu cầu của Felipe. Do lo ngại Nữ vương có thể chết khi sinh con, Felipe muốn Elizabeth, dưới sự bảo hộ của ông, sẽ là người kế vị, thay vì người có huyết thống gần Elizabeth nhất, Nữ vương Mary của Scotland. Mary lớn lên trong hoàng cung Pháp và có hôn ước với Thái tử Pháp, mặc dù là người Công giáo, Felipe không muốn Mary kế thừa ngai báu nước Anh vì sợ ảnh hưởng của người Pháp trên chính trường Anh qua Mary.
[ "Sau", "một", "thời", "gian", "trị", "vì", "ôn", "hòa,", "Mary,", "một", "người", "Công", "giáo", "sùng", "tín,", "khởi", "sự", "theo", "đuổi", "chính", "sách", "ngược", "đãi", "người", "Kháng", "Cách", "mà", "Nữ", "vương", "xem", "là", "những", "kẻ", "dị", "giáo", "và", "là", "mối", "de", "dọa", "cho", "thẩm", "quyền", "của", "bà.", "Do", "những", "cuộc", "bách", "hại", "chống", "phe", "Kháng", "Cách", "được", "tiến", "hành", "dưới", "thời", "trị", "vì", "của", "mình,", "Nữ", "vương", "bị", "gán", "cho", "biệt", "danh", "\"Mary", "khát", "máu\".", "Dù", "bị", "Mary", "thuyết", "phục", "cải", "đạo", "theo", "Công", "giáo", "La", "Mã,", "Elizabeth", "khôn", "khéo", "duy", "trì", "lòng", "trung", "thành", "với", "lương", "tâm", "và", "khát", "vọng", "của", "mình.", "Cuối", "năm", "ấy,", "khi", "có", "những", "lời", "đồn", "đại", "về", "việc", "Mary", "có", "thai,", "Elizabeth", "được", "phép", "trở", "lại", "triều", "đình", "theo", "lời", "yêu", "cầu", "của", "Felipe.", "Do", "lo", "ngại", "Nữ", "vương", "có", "thể", "chết", "khi", "sinh", "con,", "Felipe", "muốn", "Elizabeth,", "dưới", "sự", "bảo", "hộ", "của", "ông,", "sẽ", "là", "người", "kế", "vị,", "thay", "vì", "người", "có", "huyết", "thống", "gần", "Elizabeth", "nhất,", "Nữ", "vương", "Mary", "của", "Scotland.", "Mary", "lớn", "lên", "trong", "hoàng", "cung", "Pháp", "và", "có", "hôn", "ước", "với", "Thái", "tử", "Pháp,", "mặc", "dù", "là", "người", "Công", "giáo,", "Felipe", "không", "muốn", "Mary", "kế", "thừa", "ngai", "báu", "nước", "Anh", "vì", "sợ", "ảnh", "hưởng", "của", "người", "Pháp", "trên", "chính", "trường", "Anh", "qua", "Mary." ]
poljčane là một khu tự quản tiếng slovenia občine số ít – občina trong vùng podravska của slovenia poljčane có diện tích 37 5 km2 dân số là theo điều tra ngày 31 tháng 3 năm 2002 là 4372 người thủ phủ khu tự quản poljčane đóng tại poljcane
[ "poljčane", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "tiếng", "slovenia", "občine", "số", "ít", "–", "občina", "trong", "vùng", "podravska", "của", "slovenia", "poljčane", "có", "diện", "tích", "37", "5", "km2", "dân", "số", "là", "theo", "điều", "tra", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "2002", "là", "4372", "người", "thủ", "phủ", "khu", "tự", "quản", "poljčane", "đóng", "tại", "poljcane" ]
blackwell science malden massachusetts estados unidos 1997 bullet hoese d f 1986 a m m smith y p c heemstra eds smiths sea fishes springer-verlag berlín alemania bullet maugé l a 1986 a j daget j -p gosse y d f e thys van den audenaerde eds check-list of the freshwater fishes of africa cloffa isnb bruselas mrac tervuren flandes y orstom parís francia vol 2 bullet moyle p y j cech fishes an introduction to ichthyology 4a edición upper saddle river nueva jersey estados unidos prentice-hall año 2000 bullet nelson j fishes of the world 3a edición nueva york estados unidos john wiley and sons año 1994 bullet wheeler a the world encyclopedia of fishes 2a edición londres macdonald año 1985 == liên kết ngoài == bullet aquatab bullet itis bullet ncbi bullet world register of marine species
[ "blackwell", "science", "malden", "massachusetts", "estados", "unidos", "1997", "bullet", "hoese", "d", "f", "1986", "a", "m", "m", "smith", "y", "p", "c", "heemstra", "eds", "smiths", "sea", "fishes", "springer-verlag", "berlín", "alemania", "bullet", "maugé", "l", "a", "1986", "a", "j", "daget", "j", "-p", "gosse", "y", "d", "f", "e", "thys", "van", "den", "audenaerde", "eds", "check-list", "of", "the", "freshwater", "fishes", "of", "africa", "cloffa", "isnb", "bruselas", "mrac", "tervuren", "flandes", "y", "orstom", "parís", "francia", "vol", "2", "bullet", "moyle", "p", "y", "j", "cech", "fishes", "an", "introduction", "to", "ichthyology", "4a", "edición", "upper", "saddle", "river", "nueva", "jersey", "estados", "unidos", "prentice-hall", "año", "2000", "bullet", "nelson", "j", "fishes", "of", "the", "world", "3a", "edición", "nueva", "york", "estados", "unidos", "john", "wiley", "and", "sons", "año", "1994", "bullet", "wheeler", "a", "the", "world", "encyclopedia", "of", "fishes", "2a", "edición", "londres", "macdonald", "año", "1985", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "aquatab", "bullet", "itis", "bullet", "ncbi", "bullet", "world", "register", "of", "marine", "species" ]
bị mỹ phẩm khác === những năm 1800 === giày cao gót đã lỗi mốt bắt đầu từ khoảng năm 1810 và sau đó vào năm 1860 chúng trở lại với kích thước khoảng hai inch rưỡi giày cao gót pinet và giày cao gót cromwell đều được giới thiệu trong thời gian này sản xuất chúng cũng được tăng lên với sự phát minh và sản xuất hàng loạt máy may vào khoảng những năm 1850 với máy may sản lượng tăng lên khi máy có thể nhanh chóng và rẻ tiền định vị gót chân khâu ở trên và gắn vào đế đây cũng là một ví dụ điển hình về mức độ phổ biến của giày cao gót tương tác với văn hóa và công nghệ thời đó === những năm 1900 === với những năm 1900 mang lại hai cuộc chiến tranh thế giới tàn khốc nhiều quốc gia đặt ra các quy định thời chiến với các ảnh hưởng tới gần như tất cả các khía cạnh của cuộc sống điều này bao gồm các vật liệu trước đây được sử dụng để làm giày cao gót chẳng hạn như lụa cao su hoặc da những vật liệu này bắt đầu được thay thế bằng nút chai và đế gỗ một trong những kết quả khác của những cuộc chiến này là sự gia tăng trong quan hệ quốc tế và sự chia sẻ thời trang ngày càng phổ biến hơn thông qua nhiếp ảnh và phim ảnh giúp truyền bá thời trang cao gót
[ "bị", "mỹ", "phẩm", "khác", "===", "những", "năm", "1800", "===", "giày", "cao", "gót", "đã", "lỗi", "mốt", "bắt", "đầu", "từ", "khoảng", "năm", "1810", "và", "sau", "đó", "vào", "năm", "1860", "chúng", "trở", "lại", "với", "kích", "thước", "khoảng", "hai", "inch", "rưỡi", "giày", "cao", "gót", "pinet", "và", "giày", "cao", "gót", "cromwell", "đều", "được", "giới", "thiệu", "trong", "thời", "gian", "này", "sản", "xuất", "chúng", "cũng", "được", "tăng", "lên", "với", "sự", "phát", "minh", "và", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "máy", "may", "vào", "khoảng", "những", "năm", "1850", "với", "máy", "may", "sản", "lượng", "tăng", "lên", "khi", "máy", "có", "thể", "nhanh", "chóng", "và", "rẻ", "tiền", "định", "vị", "gót", "chân", "khâu", "ở", "trên", "và", "gắn", "vào", "đế", "đây", "cũng", "là", "một", "ví", "dụ", "điển", "hình", "về", "mức", "độ", "phổ", "biến", "của", "giày", "cao", "gót", "tương", "tác", "với", "văn", "hóa", "và", "công", "nghệ", "thời", "đó", "===", "những", "năm", "1900", "===", "với", "những", "năm", "1900", "mang", "lại", "hai", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "tàn", "khốc", "nhiều", "quốc", "gia", "đặt", "ra", "các", "quy", "định", "thời", "chiến", "với", "các", "ảnh", "hưởng", "tới", "gần", "như", "tất", "cả", "các", "khía", "cạnh", "của", "cuộc", "sống", "điều", "này", "bao", "gồm", "các", "vật", "liệu", "trước", "đây", "được", "sử", "dụng", "để", "làm", "giày", "cao", "gót", "chẳng", "hạn", "như", "lụa", "cao", "su", "hoặc", "da", "những", "vật", "liệu", "này", "bắt", "đầu", "được", "thay", "thế", "bằng", "nút", "chai", "và", "đế", "gỗ", "một", "trong", "những", "kết", "quả", "khác", "của", "những", "cuộc", "chiến", "này", "là", "sự", "gia", "tăng", "trong", "quan", "hệ", "quốc", "tế", "và", "sự", "chia", "sẻ", "thời", "trang", "ngày", "càng", "phổ", "biến", "hơn", "thông", "qua", "nhiếp", "ảnh", "và", "phim", "ảnh", "giúp", "truyền", "bá", "thời", "trang", "cao", "gót" ]
3835 korolenko 1977 sd3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1977 bởi nikolai chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3835 korolenko
[ "3835", "korolenko", "1977", "sd3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "23", "tháng", "9", "năm", "1977", "bởi", "nikolai", "chernykh", "ở", "đài", "vật", "lý", "thiên", "văn", "crimean", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "3835", "korolenko" ]
gồm expo 94 ở seville và expo 98 ở lisbon và gần đây là triển lãm thượng hải và tại các lễ hội khác bao gồm liên hoan nhạc jazz montreal festival de santa maria cô đã tham gia vào một cảnh tượng để vinh danh cesária évora và những người bạn đi lưu diễn các nước khác bao gồm anh thụy sĩ thụy điển đức pháp trung quốc tại triển lãm thượng hải v v cô đã ghi một đĩa cd ở paris cô đã hát ở moscow với cesária évora và tham gia vào anh trong giải đấu women of cabo verde với lura và nancy vieira == danh sách đĩa hát == bullet ilha d sal 1994 bullet d zemcontre 1998 bullet lágrima e súplica 2002 bullet tocatina 2008 == liên kết ngoài == bullet trang web của nghệ sĩ bullet tiểu sử trên lusafrica bullet bio trên artistas-espectacasm
[ "gồm", "expo", "94", "ở", "seville", "và", "expo", "98", "ở", "lisbon", "và", "gần", "đây", "là", "triển", "lãm", "thượng", "hải", "và", "tại", "các", "lễ", "hội", "khác", "bao", "gồm", "liên", "hoan", "nhạc", "jazz", "montreal", "festival", "de", "santa", "maria", "cô", "đã", "tham", "gia", "vào", "một", "cảnh", "tượng", "để", "vinh", "danh", "cesária", "évora", "và", "những", "người", "bạn", "đi", "lưu", "diễn", "các", "nước", "khác", "bao", "gồm", "anh", "thụy", "sĩ", "thụy", "điển", "đức", "pháp", "trung", "quốc", "tại", "triển", "lãm", "thượng", "hải", "v", "v", "cô", "đã", "ghi", "một", "đĩa", "cd", "ở", "paris", "cô", "đã", "hát", "ở", "moscow", "với", "cesária", "évora", "và", "tham", "gia", "vào", "anh", "trong", "giải", "đấu", "women", "of", "cabo", "verde", "với", "lura", "và", "nancy", "vieira", "==", "danh", "sách", "đĩa", "hát", "==", "bullet", "ilha", "d", "sal", "1994", "bullet", "d", "zemcontre", "1998", "bullet", "lágrima", "e", "súplica", "2002", "bullet", "tocatina", "2008", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "của", "nghệ", "sĩ", "bullet", "tiểu", "sử", "trên", "lusafrica", "bullet", "bio", "trên", "artistas-espectacasm" ]
vào những năm 1960 nhưng không thành công để mô tả sự kết hợp của lạm phát tăng cao và kinh tế trì trệ đôi khi được gọi là tình trạng lạm phát có trải nghiệm trong những năm 1970 như vậy kinh tế vĩ mô hiện đại mô tả lạm phát bằng cách sử dụng đường cong phillips rằng các thay đổi nên sự đánh đổi giữa các thay đổi lạm phát và thất nghiệp vì những vấn đề như các cú sốc cung và lạm phát trở thành xây dựng cho các hoạt động bình thường của nền kinh tế các đề cập trước đây đến các sự kiện như cú sốc dầu lửa những năm 1970 trong khi những đề cập sau này đến vòng xoáy giá lương ốc và các kỳ vọng lạm phát ngụ ý rằng nền kinh tế bị lạm phát một cách bình thường như vậy đường cong phi-líp chỉ đại diện cho thành phần cầu kéo của mô hình tam giác một khái niệm khác cần lưu ý là sản lượng tiềm năng đôi khi được gọi là tổng sản phẩm quốc nội tự nhiên một mức độ của gdp khi nền kinh tế đang ở mức sản xuất tối ưu của nó được thể chế và tự nhiên mức độ sản lượng này tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp không đẩy mạnh lạm phát nairu hoặc tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên hoặc tỷ lệ thất nghiệp đầy đủ việc làm nếu gdp vượt quá tiềm năng của nó
[ "vào", "những", "năm", "1960", "nhưng", "không", "thành", "công", "để", "mô", "tả", "sự", "kết", "hợp", "của", "lạm", "phát", "tăng", "cao", "và", "kinh", "tế", "trì", "trệ", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "tình", "trạng", "lạm", "phát", "có", "trải", "nghiệm", "trong", "những", "năm", "1970", "như", "vậy", "kinh", "tế", "vĩ", "mô", "hiện", "đại", "mô", "tả", "lạm", "phát", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "đường", "cong", "phillips", "rằng", "các", "thay", "đổi", "nên", "sự", "đánh", "đổi", "giữa", "các", "thay", "đổi", "lạm", "phát", "và", "thất", "nghiệp", "vì", "những", "vấn", "đề", "như", "các", "cú", "sốc", "cung", "và", "lạm", "phát", "trở", "thành", "xây", "dựng", "cho", "các", "hoạt", "động", "bình", "thường", "của", "nền", "kinh", "tế", "các", "đề", "cập", "trước", "đây", "đến", "các", "sự", "kiện", "như", "cú", "sốc", "dầu", "lửa", "những", "năm", "1970", "trong", "khi", "những", "đề", "cập", "sau", "này", "đến", "vòng", "xoáy", "giá", "lương", "ốc", "và", "các", "kỳ", "vọng", "lạm", "phát", "ngụ", "ý", "rằng", "nền", "kinh", "tế", "bị", "lạm", "phát", "một", "cách", "bình", "thường", "như", "vậy", "đường", "cong", "phi-líp", "chỉ", "đại", "diện", "cho", "thành", "phần", "cầu", "kéo", "của", "mô", "hình", "tam", "giác", "một", "khái", "niệm", "khác", "cần", "lưu", "ý", "là", "sản", "lượng", "tiềm", "năng", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "tổng", "sản", "phẩm", "quốc", "nội", "tự", "nhiên", "một", "mức", "độ", "của", "gdp", "khi", "nền", "kinh", "tế", "đang", "ở", "mức", "sản", "xuất", "tối", "ưu", "của", "nó", "được", "thể", "chế", "và", "tự", "nhiên", "mức", "độ", "sản", "lượng", "này", "tương", "ứng", "với", "tỷ", "lệ", "thất", "nghiệp", "không", "đẩy", "mạnh", "lạm", "phát", "nairu", "hoặc", "tỷ", "lệ", "thất", "nghiệp", "tự", "nhiên", "hoặc", "tỷ", "lệ", "thất", "nghiệp", "đầy", "đủ", "việc", "làm", "nếu", "gdp", "vượt", "quá", "tiềm", "năng", "của", "nó" ]
yếu từ 0 5–5 năm tận dụng đầu tư tài chính ==== chính sách thương mại được cải thiện ==== các chính sách thương mại và thương mại có thể đóng góp cho nền kinh tế các-bon thấp bằng cách cho phép sử dụng hiệu quả hơn các nguồn lực và trao đổi quốc tế về hàng hóa và dịch vụ thân thiện với khí hậu loại bỏ thuế quan và các rào cản phi thương mại đối với việc kinh doanh năng lượng bền vững và các công nghệ giúp tăng hiệu quả năng lượng là một trong những biện pháp như vậy trong một lĩnh vực mà các sản phẩm thành phẩm bao gồm nhiều thành phần vượt biên giới rất nhiều lần một turbine gió điển hình ví dụ có tới 8 000 thành phần thậm chí chỉ cần cắt giảm thuế nhỏ cũng sẽ làm giảm chi phí điều này sẽ làm cho các công nghệ này trở nên giá cả phải chăng và cạnh tranh trên thị trường toàn cầu đặc biệt là khi kết hợp với việc loại bỏ các công cụ sử dụng nhiên liệu hóa thạch === chính sách năng lượng === ==== năng lượng tái tạo và hiệu suất năng lượng ==== những tiến bộ gần đây về công nghệ và chính sách sẽ cho phép năng lượng tái tạo và việc sử dụng năng lượng hiệu quả đóng vai trò chính trong việc thay thế nhiên liệu hóa thạch đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu trong khi giảm lượng khí thải cacbon dioxide công nghệ năng lượng tái
[ "yếu", "từ", "0", "5–5", "năm", "tận", "dụng", "đầu", "tư", "tài", "chính", "====", "chính", "sách", "thương", "mại", "được", "cải", "thiện", "====", "các", "chính", "sách", "thương", "mại", "và", "thương", "mại", "có", "thể", "đóng", "góp", "cho", "nền", "kinh", "tế", "các-bon", "thấp", "bằng", "cách", "cho", "phép", "sử", "dụng", "hiệu", "quả", "hơn", "các", "nguồn", "lực", "và", "trao", "đổi", "quốc", "tế", "về", "hàng", "hóa", "và", "dịch", "vụ", "thân", "thiện", "với", "khí", "hậu", "loại", "bỏ", "thuế", "quan", "và", "các", "rào", "cản", "phi", "thương", "mại", "đối", "với", "việc", "kinh", "doanh", "năng", "lượng", "bền", "vững", "và", "các", "công", "nghệ", "giúp", "tăng", "hiệu", "quả", "năng", "lượng", "là", "một", "trong", "những", "biện", "pháp", "như", "vậy", "trong", "một", "lĩnh", "vực", "mà", "các", "sản", "phẩm", "thành", "phẩm", "bao", "gồm", "nhiều", "thành", "phần", "vượt", "biên", "giới", "rất", "nhiều", "lần", "một", "turbine", "gió", "điển", "hình", "ví", "dụ", "có", "tới", "8", "000", "thành", "phần", "thậm", "chí", "chỉ", "cần", "cắt", "giảm", "thuế", "nhỏ", "cũng", "sẽ", "làm", "giảm", "chi", "phí", "điều", "này", "sẽ", "làm", "cho", "các", "công", "nghệ", "này", "trở", "nên", "giá", "cả", "phải", "chăng", "và", "cạnh", "tranh", "trên", "thị", "trường", "toàn", "cầu", "đặc", "biệt", "là", "khi", "kết", "hợp", "với", "việc", "loại", "bỏ", "các", "công", "cụ", "sử", "dụng", "nhiên", "liệu", "hóa", "thạch", "===", "chính", "sách", "năng", "lượng", "===", "====", "năng", "lượng", "tái", "tạo", "và", "hiệu", "suất", "năng", "lượng", "====", "những", "tiến", "bộ", "gần", "đây", "về", "công", "nghệ", "và", "chính", "sách", "sẽ", "cho", "phép", "năng", "lượng", "tái", "tạo", "và", "việc", "sử", "dụng", "năng", "lượng", "hiệu", "quả", "đóng", "vai", "trò", "chính", "trong", "việc", "thay", "thế", "nhiên", "liệu", "hóa", "thạch", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "năng", "lượng", "toàn", "cầu", "trong", "khi", "giảm", "lượng", "khí", "thải", "cacbon", "dioxide", "công", "nghệ", "năng", "lượng", "tái" ]
rhyacophila dilatata là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "dilatata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
racosperma conspersum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "conspersum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "f", "muell", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
lasioglossum candicicinctum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1945
[ "lasioglossum", "candicicinctum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1945" ]
dendrobium corticicola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "dendrobium", "corticicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
trichocyclus nullarbor là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở tây úc và nam úc
[ "trichocyclus", "nullarbor", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "tây", "úc", "và", "nam", "úc" ]
get together get together tạm dịch đến bên nhau là một bài hát của ca sĩ nhạc pop người mỹ madonna bài hát được đồng sản xuất bởi madonna và stuart price và được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ ba trích từ album confessions on a dance floor 2005 get together đứng đầu bảng tại tây ban nha và hungary và lọt vào tốp 10 tại một số quốc gia như phần lan liên hiệp anh canada ý và trung quốc tại mỹ ca khúc thu được thành công trên các bảng xếp hạng nhạc dance với vị trí quán quân tại hot dance airplay và dance club get together nhận được một đề cử grammy năm 2007 ở hạng mục thu âm nhạc dance xuất sắc nhất nhưng để mất giải về nam ca sĩ justin timberlake với ca khúc sexyback == danh sách các phiên bản chính thức == bullet phiên bản album phối 5 30 bullet phiên bản album không phối 5 16 bullet radio 3 54 bullet phiên bản thương mại tại nhật 4 20 bullet jacques lu cont mix 6 16 bullet jacques lu cont vocal chỉnh sửa 4 24 bullet danny howells dick trevor kinkyfunk mix 9 13 bullet danny howells dick trevor kinkyfunk edit 5 14 bullet tiefschwarz mix 7 34 bullet tiefschwarz chỉnh sửa 4 55 bullet james holden mix 8 00 bullet james holden chỉnh sửa 5 14 == danh sách bài hát == bullet eu cd single bullet au cd single bullet 3 get together — 3 54 bullet 4 get together — 6 18 bullet 5 get together — 7 34 bullet uk 12 promo vinyl bullet a get together — 7 34 bullet b get together — 8 00 bullet uk 12 vinyl bullet a get together
[ "get", "together", "get", "together", "tạm", "dịch", "đến", "bên", "nhau", "là", "một", "bài", "hát", "của", "ca", "sĩ", "nhạc", "pop", "người", "mỹ", "madonna", "bài", "hát", "được", "đồng", "sản", "xuất", "bởi", "madonna", "và", "stuart", "price", "và", "được", "phát", "hành", "dưới", "dạng", "đĩa", "đơn", "thứ", "ba", "trích", "từ", "album", "confessions", "on", "a", "dance", "floor", "2005", "get", "together", "đứng", "đầu", "bảng", "tại", "tây", "ban", "nha", "và", "hungary", "và", "lọt", "vào", "tốp", "10", "tại", "một", "số", "quốc", "gia", "như", "phần", "lan", "liên", "hiệp", "anh", "canada", "ý", "và", "trung", "quốc", "tại", "mỹ", "ca", "khúc", "thu", "được", "thành", "công", "trên", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "nhạc", "dance", "với", "vị", "trí", "quán", "quân", "tại", "hot", "dance", "airplay", "và", "dance", "club", "get", "together", "nhận", "được", "một", "đề", "cử", "grammy", "năm", "2007", "ở", "hạng", "mục", "thu", "âm", "nhạc", "dance", "xuất", "sắc", "nhất", "nhưng", "để", "mất", "giải", "về", "nam", "ca", "sĩ", "justin", "timberlake", "với", "ca", "khúc", "sexyback", "==", "danh", "sách", "các", "phiên", "bản", "chính", "thức", "==", "bullet", "phiên", "bản", "album", "phối", "5", "30", "bullet", "phiên", "bản", "album", "không", "phối", "5", "16", "bullet", "radio", "3", "54", "bullet", "phiên", "bản", "thương", "mại", "tại", "nhật", "4", "20", "bullet", "jacques", "lu", "cont", "mix", "6", "16", "bullet", "jacques", "lu", "cont", "vocal", "chỉnh", "sửa", "4", "24", "bullet", "danny", "howells", "dick", "trevor", "kinkyfunk", "mix", "9", "13", "bullet", "danny", "howells", "dick", "trevor", "kinkyfunk", "edit", "5", "14", "bullet", "tiefschwarz", "mix", "7", "34", "bullet", "tiefschwarz", "chỉnh", "sửa", "4", "55", "bullet", "james", "holden", "mix", "8", "00", "bullet", "james", "holden", "chỉnh", "sửa", "5", "14", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "eu", "cd", "single", "bullet", "au", "cd", "single", "bullet", "3", "get", "together", "—", "3", "54", "bullet", "4", "get", "together", "—", "6", "18", "bullet", "5", "get", "together", "—", "7", "34", "bullet", "uk", "12", "promo", "vinyl", "bullet", "a", "get", "together", "—", "7", "34", "bullet", "b", "get", "together", "—", "8", "00", "bullet", "uk", "12", "vinyl", "bullet", "a", "get", "together" ]
hoplosaenidea nigrolimbata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1899
[ "hoplosaenidea", "nigrolimbata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
động những thiết kế của nước ngoài thực sự vượt trội hơn đặc biệt là về vũ khí vào cuối năm 1920 sau khi xem xét bản sao kế hoạch lớp tàu tuần dương omaha của hải quân hoa kỳ bốn thiết kế đ̃a được vạch ra tất cả đều dựa trên thiết kế lườn tàu của omaha với tám khẩu pháo 155 mm mới được thiết kế và bốn khẩu pháo phòng không 75 mm cùng 12 ống phóng ngư lôi khác biệt giữa các thiết kế là ở cách bố trí hệ thống động lực và sơ đồ bảo vệ thiết kế c được chọn để được vẽ kiểu chi tiết lớp tàu mới sẽ đạt được tốc độ sử dụng nồi hơi đốt dầu và turbine giảm tốc một tầng và có một sự bảo vệ tối thiểu với những tấm chắn mảnh đạn cho các khẩu đội pháo vũ khí chính là kiểu pháo mới m1920 nạp bằng khóa nòng với cỡ nòng 155 mm dựa trên một kiểu vũ khí của bộ binh với tầm bắn 26 1 km trong hoạt động kiểu vũ khí này tỏ ra chậm chạp pháo phòng không 75 mm thuộc kiểu m1922 việc đặt hàng được tiến hành vào năm 1922 dựa trên căn bản này bất chấp những nỗ lực kiên quyết nhằm cải thiện thêm thiết kế như được dự tính những chiếc trong lớp duguay-trouin tỏ ra nhanh và kinh tế cho dù có tầm hoạt động hạn chế không có chiếc nào với vỏ giáp nhẹ như thế được
[ "động", "những", "thiết", "kế", "của", "nước", "ngoài", "thực", "sự", "vượt", "trội", "hơn", "đặc", "biệt", "là", "về", "vũ", "khí", "vào", "cuối", "năm", "1920", "sau", "khi", "xem", "xét", "bản", "sao", "kế", "hoạch", "lớp", "tàu", "tuần", "dương", "omaha", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "bốn", "thiết", "kế", "đ̃a", "được", "vạch", "ra", "tất", "cả", "đều", "dựa", "trên", "thiết", "kế", "lườn", "tàu", "của", "omaha", "với", "tám", "khẩu", "pháo", "155", "mm", "mới", "được", "thiết", "kế", "và", "bốn", "khẩu", "pháo", "phòng", "không", "75", "mm", "cùng", "12", "ống", "phóng", "ngư", "lôi", "khác", "biệt", "giữa", "các", "thiết", "kế", "là", "ở", "cách", "bố", "trí", "hệ", "thống", "động", "lực", "và", "sơ", "đồ", "bảo", "vệ", "thiết", "kế", "c", "được", "chọn", "để", "được", "vẽ", "kiểu", "chi", "tiết", "lớp", "tàu", "mới", "sẽ", "đạt", "được", "tốc", "độ", "sử", "dụng", "nồi", "hơi", "đốt", "dầu", "và", "turbine", "giảm", "tốc", "một", "tầng", "và", "có", "một", "sự", "bảo", "vệ", "tối", "thiểu", "với", "những", "tấm", "chắn", "mảnh", "đạn", "cho", "các", "khẩu", "đội", "pháo", "vũ", "khí", "chính", "là", "kiểu", "pháo", "mới", "m1920", "nạp", "bằng", "khóa", "nòng", "với", "cỡ", "nòng", "155", "mm", "dựa", "trên", "một", "kiểu", "vũ", "khí", "của", "bộ", "binh", "với", "tầm", "bắn", "26", "1", "km", "trong", "hoạt", "động", "kiểu", "vũ", "khí", "này", "tỏ", "ra", "chậm", "chạp", "pháo", "phòng", "không", "75", "mm", "thuộc", "kiểu", "m1922", "việc", "đặt", "hàng", "được", "tiến", "hành", "vào", "năm", "1922", "dựa", "trên", "căn", "bản", "này", "bất", "chấp", "những", "nỗ", "lực", "kiên", "quyết", "nhằm", "cải", "thiện", "thêm", "thiết", "kế", "như", "được", "dự", "tính", "những", "chiếc", "trong", "lớp", "duguay-trouin", "tỏ", "ra", "nhanh", "và", "kinh", "tế", "cho", "dù", "có", "tầm", "hoạt", "động", "hạn", "chế", "không", "có", "chiếc", "nào", "với", "vỏ", "giáp", "nhẹ", "như", "thế", "được" ]
arabidopsis halleri là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l o kane al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "arabidopsis", "halleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "l", "o", "kane", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
của họ đều thuộc nhóm chỉ số khối cơ thể bình thường và thừa cân và do đó kết quả cũng không nhất thiết phải áp dụng cho những người đó thuộc các loại bmi thiếu cân hoặc béo phì == xem thêm == bullet năng lượng thực phẩm bullet tỷ lệ trao đổi chất cơ bản bullet tỷ lệ trao đổi chất nghỉ ngơi == liên kết ngoài == bullet máy tính bmr harris-benedict tại webmd bullet máy tính bmr của about com
[ "của", "họ", "đều", "thuộc", "nhóm", "chỉ", "số", "khối", "cơ", "thể", "bình", "thường", "và", "thừa", "cân", "và", "do", "đó", "kết", "quả", "cũng", "không", "nhất", "thiết", "phải", "áp", "dụng", "cho", "những", "người", "đó", "thuộc", "các", "loại", "bmi", "thiếu", "cân", "hoặc", "béo", "phì", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "năng", "lượng", "thực", "phẩm", "bullet", "tỷ", "lệ", "trao", "đổi", "chất", "cơ", "bản", "bullet", "tỷ", "lệ", "trao", "đổi", "chất", "nghỉ", "ngơi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "máy", "tính", "bmr", "harris-benedict", "tại", "webmd", "bullet", "máy", "tính", "bmr", "của", "about", "com" ]
bộ cửu 韭 bộ cửu bộ thứ 179 có nghĩa là hẹ là 1 trong 11 bộ có 9 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 20 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 97ed
[ "bộ", "cửu", "韭", "bộ", "cửu", "bộ", "thứ", "179", "có", "nghĩa", "là", "hẹ", "là", "1", "trong", "11", "bộ", "có", "9", "nét", "trong", "số", "214", "bộ", "thủ", "khang", "hy", "trong", "từ", "điển", "khang", "hy", "có", "20", "chữ", "trong", "số", "hơn", "40", "000", "được", "tìm", "thấy", "chứa", "bộ", "này", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "unihan", "u", "97ed" ]
ruộng muối vịnh san francisco rộng khoảng là một phần của vịnh san francisco được sử dụng làm ruộng muối kể từ cơn sốt vàng california hầu hết các ruộng muối này từng là vùng đất ngập nước ở các thành phố redwood newark hayward và các vùng khác ven theo vịnh việc sản xuất muối quay trở lại khi người ohlone bản địa trở thành cư dân duy nhất sống trong khu vực sau khi dòng người lớn đổ về khu vực này vào những năm 1850 sản xuất công nghiệp bắt đầu lúc đầu việc làm muối chủ yếu theo hình thức gia đình hộ kinh doanh nhỏ nhưng theo thời gian những hoạt động này được thay thế bởi các công ty như công ty muối oliver có nguồn gốc từ khu vực mount eden và công ty muối leslie ở newark california cuối cùng công ty cargill đứng ra thâu tóm các doanh nghiệp này để trở thành nhà sản xuất muối thống trị trong khu vực từ năm 2003 công ty bắt đầu có động thái đóng cửa các ruộng muối nhằm tái tạo vùng đất này trở về trạng thái tự nhiên quá trình này ước tính có thể mất đến ba mươi năm == điều kiện tự nhiên == dọc bờ tây vịnh san francisco là một trong hai khu vực có điều kiện tự nhiên thuận lợi từ mặt trời và gió cho phép khai thác một cách vô hạn nguồn lợi muối biển đây được coi như là
[ "ruộng", "muối", "vịnh", "san", "francisco", "rộng", "khoảng", "là", "một", "phần", "của", "vịnh", "san", "francisco", "được", "sử", "dụng", "làm", "ruộng", "muối", "kể", "từ", "cơn", "sốt", "vàng", "california", "hầu", "hết", "các", "ruộng", "muối", "này", "từng", "là", "vùng", "đất", "ngập", "nước", "ở", "các", "thành", "phố", "redwood", "newark", "hayward", "và", "các", "vùng", "khác", "ven", "theo", "vịnh", "việc", "sản", "xuất", "muối", "quay", "trở", "lại", "khi", "người", "ohlone", "bản", "địa", "trở", "thành", "cư", "dân", "duy", "nhất", "sống", "trong", "khu", "vực", "sau", "khi", "dòng", "người", "lớn", "đổ", "về", "khu", "vực", "này", "vào", "những", "năm", "1850", "sản", "xuất", "công", "nghiệp", "bắt", "đầu", "lúc", "đầu", "việc", "làm", "muối", "chủ", "yếu", "theo", "hình", "thức", "gia", "đình", "hộ", "kinh", "doanh", "nhỏ", "nhưng", "theo", "thời", "gian", "những", "hoạt", "động", "này", "được", "thay", "thế", "bởi", "các", "công", "ty", "như", "công", "ty", "muối", "oliver", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "khu", "vực", "mount", "eden", "và", "công", "ty", "muối", "leslie", "ở", "newark", "california", "cuối", "cùng", "công", "ty", "cargill", "đứng", "ra", "thâu", "tóm", "các", "doanh", "nghiệp", "này", "để", "trở", "thành", "nhà", "sản", "xuất", "muối", "thống", "trị", "trong", "khu", "vực", "từ", "năm", "2003", "công", "ty", "bắt", "đầu", "có", "động", "thái", "đóng", "cửa", "các", "ruộng", "muối", "nhằm", "tái", "tạo", "vùng", "đất", "này", "trở", "về", "trạng", "thái", "tự", "nhiên", "quá", "trình", "này", "ước", "tính", "có", "thể", "mất", "đến", "ba", "mươi", "năm", "==", "điều", "kiện", "tự", "nhiên", "==", "dọc", "bờ", "tây", "vịnh", "san", "francisco", "là", "một", "trong", "hai", "khu", "vực", "có", "điều", "kiện", "tự", "nhiên", "thuận", "lợi", "từ", "mặt", "trời", "và", "gió", "cho", "phép", "khai", "thác", "một", "cách", "vô", "hạn", "nguồn", "lợi", "muối", "biển", "đây", "được", "coi", "như", "là" ]
deguelia rariflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth a m g azevedo miêu tả khoa học đầu tiên
[ "deguelia", "rariflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "a", "m", "g", "azevedo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
còn ban phúc khi chạm vào ai đó khiến họ khó có thể chết dù có hành động tự sát tuy nhiên trong một số trường hợp những người này vẫn phải chết khi họ chọn lựa một người từ đất liền thì bằng mọi sự trùng hợp ngẫu nhiên hay phép màu hoặc sự can thiệp từ hòn đảo những người này sẽ có mặt trên hòn đảo -thường là qua các vụ tai nạn vận tải miles chang hugo con gái thầy bói trong khi miles bẩm sinh có thể giao tiếp với người chết khi tiếp xúc với thân xác di cốt hay các món đồ họ để lại thì hugo có thể nhìn thấy và giao tiếp với các linh hồn ban khả năng này được củng cố dần kể từ phần 5 sau khi được jacob chạm vào trước đấy khi ở trại tâm thần thì hugo có giao tiếp với một người tên là david nhưng người này không có thật và khả năng cao đây là một linh hồn con gái của thầy bói là nhân vật phụ rất nhỏ của phim trong một lần chết lâm sàng do đuối nước cô đã gặp emi em trai eko khi keo tìm đến chứng thực việc cô đã chết và hồi sinh cô gái đã nhắn lại thông điệp của emi cho eko ngoài ra miles còn có thể biết rành mạch về thân thế và quá khứ người khác walt lloyd khả năng của cậu bé khá mơ hồ nhưng khi sống
[ "còn", "ban", "phúc", "khi", "chạm", "vào", "ai", "đó", "khiến", "họ", "khó", "có", "thể", "chết", "dù", "có", "hành", "động", "tự", "sát", "tuy", "nhiên", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "những", "người", "này", "vẫn", "phải", "chết", "khi", "họ", "chọn", "lựa", "một", "người", "từ", "đất", "liền", "thì", "bằng", "mọi", "sự", "trùng", "hợp", "ngẫu", "nhiên", "hay", "phép", "màu", "hoặc", "sự", "can", "thiệp", "từ", "hòn", "đảo", "những", "người", "này", "sẽ", "có", "mặt", "trên", "hòn", "đảo", "-thường", "là", "qua", "các", "vụ", "tai", "nạn", "vận", "tải", "miles", "chang", "hugo", "con", "gái", "thầy", "bói", "trong", "khi", "miles", "bẩm", "sinh", "có", "thể", "giao", "tiếp", "với", "người", "chết", "khi", "tiếp", "xúc", "với", "thân", "xác", "di", "cốt", "hay", "các", "món", "đồ", "họ", "để", "lại", "thì", "hugo", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "và", "giao", "tiếp", "với", "các", "linh", "hồn", "ban", "khả", "năng", "này", "được", "củng", "cố", "dần", "kể", "từ", "phần", "5", "sau", "khi", "được", "jacob", "chạm", "vào", "trước", "đấy", "khi", "ở", "trại", "tâm", "thần", "thì", "hugo", "có", "giao", "tiếp", "với", "một", "người", "tên", "là", "david", "nhưng", "người", "này", "không", "có", "thật", "và", "khả", "năng", "cao", "đây", "là", "một", "linh", "hồn", "con", "gái", "của", "thầy", "bói", "là", "nhân", "vật", "phụ", "rất", "nhỏ", "của", "phim", "trong", "một", "lần", "chết", "lâm", "sàng", "do", "đuối", "nước", "cô", "đã", "gặp", "emi", "em", "trai", "eko", "khi", "keo", "tìm", "đến", "chứng", "thực", "việc", "cô", "đã", "chết", "và", "hồi", "sinh", "cô", "gái", "đã", "nhắn", "lại", "thông", "điệp", "của", "emi", "cho", "eko", "ngoài", "ra", "miles", "còn", "có", "thể", "biết", "rành", "mạch", "về", "thân", "thế", "và", "quá", "khứ", "người", "khác", "walt", "lloyd", "khả", "năng", "của", "cậu", "bé", "khá", "mơ", "hồ", "nhưng", "khi", "sống" ]
âm nhạc vào mùa hè như setstock và summer sonic trong thời gian này radwimps ra mắt đĩa đơn thứ ba hexun kanashi đây cũng là album đầu tiên lên bảng xếp hạng tháng 11 ban nhạc ra mắt đĩa đơn nijūgoko-me no senshokutai dưới hãng thu âm toshiba emi cũng như đĩa đơn khác edp tonde hi ni iru natsu no kimi vào tháng 11 cả hai đĩa đều lọt vào top 50 đĩa đơn của oricon được hợp tác với một hãng thu âm noda giải thích radwimps là một ban nhạc độc lập và nói nếu chúng tôi nổi tiếng vì hợp tác với một hãng thu âm thì đó là một suy nghĩ hết sức sai lầm album thứ ba và là album thứ nhất hợp tác cùng hãng thu âm radwimps 3 ~mujintō ni motte ikiwasureta ichimai~ vào năm 2006 đã phát lên danh tiếng của ban đạt vị trí thứ 13 trên bảng xếp hạng oricon radwimps 3 đánh dấu một phong cách âm nhạc mới của ban đòi hỏi họ phải phát triển nhiều kinh nghiệm hơn trong phong cách mới này khi danh tiếng của ban kéo dài đến cuối năm 2006 là thời điểm album radwimps 4 ~okazu no gohan~ ra đời cùng với đĩa đơn futarigoto yūshinron lọt top 20 và setsuna rensa lọt top 5 thời gian này những phát hành cũ của ban như radwimps radwimps 2 và kiseki lần đầu được xếp hạng album radwimps nhận chứng chỉ vàng trao bởi recording industry association
[ "âm", "nhạc", "vào", "mùa", "hè", "như", "setstock", "và", "summer", "sonic", "trong", "thời", "gian", "này", "radwimps", "ra", "mắt", "đĩa", "đơn", "thứ", "ba", "hexun", "kanashi", "đây", "cũng", "là", "album", "đầu", "tiên", "lên", "bảng", "xếp", "hạng", "tháng", "11", "ban", "nhạc", "ra", "mắt", "đĩa", "đơn", "nijūgoko-me", "no", "senshokutai", "dưới", "hãng", "thu", "âm", "toshiba", "emi", "cũng", "như", "đĩa", "đơn", "khác", "edp", "tonde", "hi", "ni", "iru", "natsu", "no", "kimi", "vào", "tháng", "11", "cả", "hai", "đĩa", "đều", "lọt", "vào", "top", "50", "đĩa", "đơn", "của", "oricon", "được", "hợp", "tác", "với", "một", "hãng", "thu", "âm", "noda", "giải", "thích", "radwimps", "là", "một", "ban", "nhạc", "độc", "lập", "và", "nói", "nếu", "chúng", "tôi", "nổi", "tiếng", "vì", "hợp", "tác", "với", "một", "hãng", "thu", "âm", "thì", "đó", "là", "một", "suy", "nghĩ", "hết", "sức", "sai", "lầm", "album", "thứ", "ba", "và", "là", "album", "thứ", "nhất", "hợp", "tác", "cùng", "hãng", "thu", "âm", "radwimps", "3", "~mujintō", "ni", "motte", "ikiwasureta", "ichimai~", "vào", "năm", "2006", "đã", "phát", "lên", "danh", "tiếng", "của", "ban", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "13", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "oricon", "radwimps", "3", "đánh", "dấu", "một", "phong", "cách", "âm", "nhạc", "mới", "của", "ban", "đòi", "hỏi", "họ", "phải", "phát", "triển", "nhiều", "kinh", "nghiệm", "hơn", "trong", "phong", "cách", "mới", "này", "khi", "danh", "tiếng", "của", "ban", "kéo", "dài", "đến", "cuối", "năm", "2006", "là", "thời", "điểm", "album", "radwimps", "4", "~okazu", "no", "gohan~", "ra", "đời", "cùng", "với", "đĩa", "đơn", "futarigoto", "yūshinron", "lọt", "top", "20", "và", "setsuna", "rensa", "lọt", "top", "5", "thời", "gian", "này", "những", "phát", "hành", "cũ", "của", "ban", "như", "radwimps", "radwimps", "2", "và", "kiseki", "lần", "đầu", "được", "xếp", "hạng", "album", "radwimps", "nhận", "chứng", "chỉ", "vàng", "trao", "bởi", "recording", "industry", "association" ]
mesarmadillo hastatus là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1907
[ "mesarmadillo", "hastatus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "eubelidae", "loài", "này", "được", "richardson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1907" ]
thờ cúng hay thờ phượng là một hành động tôn sùng tôn giáo thường hướng đến một vị thần một hành vi thờ phượng có thể được thực hiện riêng lẻ trong một nhóm không chính thức hoặc chính thức hoặc bởi một nhà lãnh đạo được chỉ định những hành vi như vậy có thể liên quan đến việc tôn vinh người khác == thờ cúng trong các tôn giáo khác nhau == nghi thức thờ cúng tổ tiên là phong tục truyền thống của người việt đã có từ rất lâu đời họ rất coi trọng việc cúng giỗ – ngày mất của người đã khuất được tính theo âm lịch đây là ngày con người đi vào cõi vĩnh hằng ngoài ngày giỗ ra thì việc cúng tổ tiên vào ngày mùng 1 ngày rằm hay các ngày lễ tết những ngày quan trọng như đám cưới sinh con thi cử hay đi làm ăn xa … đều được thực hiện nghi thức thờ cúng tổ tiên một cách đều đặn để báo cáo và cầu mong tổ tiên phù hộ hoặc để tạ ơn với tổ tiên khi công việc đã thành công === phật giáo === thờ phượng trong phật giáo có thể có vô số hình thức được đưa ra học thuyết về các phương tiện khéo léo sự thờ cúng được thể hiện rõ trong phật giáo dưới các hình thức như guru yoga mandala thangka yantra yoga kỷ luật của các nhà sư chiến đấu của thiếu lâm panchamrita niệm thần chú
[ "thờ", "cúng", "hay", "thờ", "phượng", "là", "một", "hành", "động", "tôn", "sùng", "tôn", "giáo", "thường", "hướng", "đến", "một", "vị", "thần", "một", "hành", "vi", "thờ", "phượng", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "riêng", "lẻ", "trong", "một", "nhóm", "không", "chính", "thức", "hoặc", "chính", "thức", "hoặc", "bởi", "một", "nhà", "lãnh", "đạo", "được", "chỉ", "định", "những", "hành", "vi", "như", "vậy", "có", "thể", "liên", "quan", "đến", "việc", "tôn", "vinh", "người", "khác", "==", "thờ", "cúng", "trong", "các", "tôn", "giáo", "khác", "nhau", "==", "nghi", "thức", "thờ", "cúng", "tổ", "tiên", "là", "phong", "tục", "truyền", "thống", "của", "người", "việt", "đã", "có", "từ", "rất", "lâu", "đời", "họ", "rất", "coi", "trọng", "việc", "cúng", "giỗ", "–", "ngày", "mất", "của", "người", "đã", "khuất", "được", "tính", "theo", "âm", "lịch", "đây", "là", "ngày", "con", "người", "đi", "vào", "cõi", "vĩnh", "hằng", "ngoài", "ngày", "giỗ", "ra", "thì", "việc", "cúng", "tổ", "tiên", "vào", "ngày", "mùng", "1", "ngày", "rằm", "hay", "các", "ngày", "lễ", "tết", "những", "ngày", "quan", "trọng", "như", "đám", "cưới", "sinh", "con", "thi", "cử", "hay", "đi", "làm", "ăn", "xa", "…", "đều", "được", "thực", "hiện", "nghi", "thức", "thờ", "cúng", "tổ", "tiên", "một", "cách", "đều", "đặn", "để", "báo", "cáo", "và", "cầu", "mong", "tổ", "tiên", "phù", "hộ", "hoặc", "để", "tạ", "ơn", "với", "tổ", "tiên", "khi", "công", "việc", "đã", "thành", "công", "===", "phật", "giáo", "===", "thờ", "phượng", "trong", "phật", "giáo", "có", "thể", "có", "vô", "số", "hình", "thức", "được", "đưa", "ra", "học", "thuyết", "về", "các", "phương", "tiện", "khéo", "léo", "sự", "thờ", "cúng", "được", "thể", "hiện", "rõ", "trong", "phật", "giáo", "dưới", "các", "hình", "thức", "như", "guru", "yoga", "mandala", "thangka", "yantra", "yoga", "kỷ", "luật", "của", "các", "nhà", "sư", "chiến", "đấu", "của", "thiếu", "lâm", "panchamrita", "niệm", "thần", "chú" ]
9665 inastronoviny 1996 la là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 9665 inastronoviny
[ "9665", "inastronoviny", "1996", "la", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "9665", "inastronoviny" ]
phận bắc ninh giám mục khang cử hành lễ tạ ơn tại nhà thờ chính tòa đức bà sài gòn và dòng mến thánh giá thủ đức == tông truyền == giám mục giuse đỗ quang khang được tấn phong giám mục năm 2021 thời giáo hoàng phanxicô bullet giám mục chủ phong giám mục chính tòa giáo phận bắc ninh cosma hoàng văn đạt bullet hai giám mục phụ phong tổng giám mục giuse nguyễn năng tổng giám mục tổng giáo phận thành phố hồ chí minh và tổng giám mục giuse vũ văn thiên tổng giám mục tổng giáo phận hà nội == xem thêm == bullet giáo phận bắc ninh == liên kết ngoài == bullet giới thiệu ban thư ký mới của ủy ban giáo dục công giáo
[ "phận", "bắc", "ninh", "giám", "mục", "khang", "cử", "hành", "lễ", "tạ", "ơn", "tại", "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "đức", "bà", "sài", "gòn", "và", "dòng", "mến", "thánh", "giá", "thủ", "đức", "==", "tông", "truyền", "==", "giám", "mục", "giuse", "đỗ", "quang", "khang", "được", "tấn", "phong", "giám", "mục", "năm", "2021", "thời", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "bullet", "giám", "mục", "chủ", "phong", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "bắc", "ninh", "cosma", "hoàng", "văn", "đạt", "bullet", "hai", "giám", "mục", "phụ", "phong", "tổng", "giám", "mục", "giuse", "nguyễn", "năng", "tổng", "giám", "mục", "tổng", "giáo", "phận", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "và", "tổng", "giám", "mục", "giuse", "vũ", "văn", "thiên", "tổng", "giám", "mục", "tổng", "giáo", "phận", "hà", "nội", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "giáo", "phận", "bắc", "ninh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "giới", "thiệu", "ban", "thư", "ký", "mới", "của", "ủy", "ban", "giáo", "dục", "công", "giáo" ]
sakuta giúp đỡ để thoát khỏi hội chứng tuổi dậy thì cô đã trở thành bạn gái của sakuta sau đó koga tomoe kouhai của sakuta học sinh năm nhất trường minegahara cô là người luôn quan tâm đến suy nghĩ của người khác về mình trái ngược với sakuta cô mắc hội chứng tuổi dậy thì lần đầu khi được một thành viên trong đội bóng rổ tỏ tình và kẹt trong một vòng lặp vô hạn ngày 27 6 cùng với sakuta nguyên nhân là do người tỏ tình với cô là crush của rena bạn cùng lớp với koga và nếu rena phát hiện cô sẽ bị cô lập khỏi lớp khi biết được sakuta cũng mắc vào vòng lặp cô đã nhờ sakuta trở thành người yêu hờ của mình đến hết kì nghỉ hè lúc này sakuta bị mai hiểu lầm nhưng đã được tha thứ ban đầu cô dự định sẽ đá sakuta vào ngày bắt đầu kì nghỉ hè sakuta đồng ý do không có tình cảm với koga nhưng sau đó cô đã trót yêu sakuta và bị vướng vào vòng lặp thời gian lần thứ 2 tuy nhiên đã được sakuta giải thích rõ ràng và cả hai đã thoát khỏi vòng lặp này futaba rio bạn cùng lớp của sakuta học sinh năm 2 trường cao trung minegahara cô bị mắc hội chứng tuổi dậy thì khiến một bản sao khác của
[ "sakuta", "giúp", "đỡ", "để", "thoát", "khỏi", "hội", "chứng", "tuổi", "dậy", "thì", "cô", "đã", "trở", "thành", "bạn", "gái", "của", "sakuta", "sau", "đó", "koga", "tomoe", "kouhai", "của", "sakuta", "học", "sinh", "năm", "nhất", "trường", "minegahara", "cô", "là", "người", "luôn", "quan", "tâm", "đến", "suy", "nghĩ", "của", "người", "khác", "về", "mình", "trái", "ngược", "với", "sakuta", "cô", "mắc", "hội", "chứng", "tuổi", "dậy", "thì", "lần", "đầu", "khi", "được", "một", "thành", "viên", "trong", "đội", "bóng", "rổ", "tỏ", "tình", "và", "kẹt", "trong", "một", "vòng", "lặp", "vô", "hạn", "ngày", "27", "6", "cùng", "với", "sakuta", "nguyên", "nhân", "là", "do", "người", "tỏ", "tình", "với", "cô", "là", "crush", "của", "rena", "bạn", "cùng", "lớp", "với", "koga", "và", "nếu", "rena", "phát", "hiện", "cô", "sẽ", "bị", "cô", "lập", "khỏi", "lớp", "khi", "biết", "được", "sakuta", "cũng", "mắc", "vào", "vòng", "lặp", "cô", "đã", "nhờ", "sakuta", "trở", "thành", "người", "yêu", "hờ", "của", "mình", "đến", "hết", "kì", "nghỉ", "hè", "lúc", "này", "sakuta", "bị", "mai", "hiểu", "lầm", "nhưng", "đã", "được", "tha", "thứ", "ban", "đầu", "cô", "dự", "định", "sẽ", "đá", "sakuta", "vào", "ngày", "bắt", "đầu", "kì", "nghỉ", "hè", "sakuta", "đồng", "ý", "do", "không", "có", "tình", "cảm", "với", "koga", "nhưng", "sau", "đó", "cô", "đã", "trót", "yêu", "sakuta", "và", "bị", "vướng", "vào", "vòng", "lặp", "thời", "gian", "lần", "thứ", "2", "tuy", "nhiên", "đã", "được", "sakuta", "giải", "thích", "rõ", "ràng", "và", "cả", "hai", "đã", "thoát", "khỏi", "vòng", "lặp", "này", "futaba", "rio", "bạn", "cùng", "lớp", "của", "sakuta", "học", "sinh", "năm", "2", "trường", "cao", "trung", "minegahara", "cô", "bị", "mắc", "hội", "chứng", "tuổi", "dậy", "thì", "khiến", "một", "bản", "sao", "khác", "của" ]
– và những cuộc hẹn hò bắt buộc do các cơ quan chính phủ tổ chức và chỉ thị tác giả viết đáng chú ý là có rất ít điều gì tại singapore ngày nay mà không phải là thành quả của chính sách xã hội có chủ ý và chắc hẳn đã được cân nhắc kỹ càng tác giả cho rằng sự thiếu thốn về lĩnh vực sáng tạo của singapore có thể thấy rõ qua việc người dân singapore ham mê tiêu thụ tính đồng nhất của những cửa hàng và cũng như những mặt hàng được bày bán và cái mà ông miêu tả là một niềm đam mê khác của họ ăn uống dù ông có một số phàn nàn về sự đa dạng của các món ăn ông đã dành lời khen ngợi ẩm thực singapore đặc biệt là sự đa dạng và vệ sinh của các quán hàng rong đường phố ông trở lại chủ đề nói về sự nhạt nhẽo của thành phố ghi nhận môi trường vật chất sạch sẽ đến đáng lo ngại và tinh thần tự tuân thủ của người dân khi nói về các tiến triển kỹ thuật và khát vọng trở thành một nền kinh tế thông tin của singapore gibson đã nêu sự nghi ngờ về khả năng chống chịu của bản chất kiềm chế và dè dặt khi bị văn hóa kỹ thuật số tràn ngập – không gian ảo phân loại x hoang vu ông suy đoán rằng vận mệnh của singapore
[ "–", "và", "những", "cuộc", "hẹn", "hò", "bắt", "buộc", "do", "các", "cơ", "quan", "chính", "phủ", "tổ", "chức", "và", "chỉ", "thị", "tác", "giả", "viết", "đáng", "chú", "ý", "là", "có", "rất", "ít", "điều", "gì", "tại", "singapore", "ngày", "nay", "mà", "không", "phải", "là", "thành", "quả", "của", "chính", "sách", "xã", "hội", "có", "chủ", "ý", "và", "chắc", "hẳn", "đã", "được", "cân", "nhắc", "kỹ", "càng", "tác", "giả", "cho", "rằng", "sự", "thiếu", "thốn", "về", "lĩnh", "vực", "sáng", "tạo", "của", "singapore", "có", "thể", "thấy", "rõ", "qua", "việc", "người", "dân", "singapore", "ham", "mê", "tiêu", "thụ", "tính", "đồng", "nhất", "của", "những", "cửa", "hàng", "và", "cũng", "như", "những", "mặt", "hàng", "được", "bày", "bán", "và", "cái", "mà", "ông", "miêu", "tả", "là", "một", "niềm", "đam", "mê", "khác", "của", "họ", "ăn", "uống", "dù", "ông", "có", "một", "số", "phàn", "nàn", "về", "sự", "đa", "dạng", "của", "các", "món", "ăn", "ông", "đã", "dành", "lời", "khen", "ngợi", "ẩm", "thực", "singapore", "đặc", "biệt", "là", "sự", "đa", "dạng", "và", "vệ", "sinh", "của", "các", "quán", "hàng", "rong", "đường", "phố", "ông", "trở", "lại", "chủ", "đề", "nói", "về", "sự", "nhạt", "nhẽo", "của", "thành", "phố", "ghi", "nhận", "môi", "trường", "vật", "chất", "sạch", "sẽ", "đến", "đáng", "lo", "ngại", "và", "tinh", "thần", "tự", "tuân", "thủ", "của", "người", "dân", "khi", "nói", "về", "các", "tiến", "triển", "kỹ", "thuật", "và", "khát", "vọng", "trở", "thành", "một", "nền", "kinh", "tế", "thông", "tin", "của", "singapore", "gibson", "đã", "nêu", "sự", "nghi", "ngờ", "về", "khả", "năng", "chống", "chịu", "của", "bản", "chất", "kiềm", "chế", "và", "dè", "dặt", "khi", "bị", "văn", "hóa", "kỹ", "thuật", "số", "tràn", "ngập", "–", "không", "gian", "ảo", "phân", "loại", "x", "hoang", "vu", "ông", "suy", "đoán", "rằng", "vận", "mệnh", "của", "singapore" ]
thái ashkenazim tại baku theo do thái giáo theo truyền thống các làng quanh baku và vùng lenkoran được coi là cứ địa của dòng shi‘ism và tại một số vùng phía bắc nơi sinh sống của người dagestan sunni phái salafi được nhiều người theo phong tục dân gian hồi giáo rất phổ biến nhưng chưa có một phong trào sufi được tổ chức == văn hoá == ngôn ngữ chính thức của azerbaijan là tiếng azerbaijan một thành viên trong phân nhánh oghuz của ngữ hệ turk và được khoảng 95% dân số sử dụng cũng như khoảng một phần tư dân số iran những ngôn ngữ có quan hệ gần nhất với tiếng azerbaijan là tiếng thổ nhĩ kỳ turkmen và gagauz vì chính sách ngôn ngữ của liên bang xô viết tiếng nga cũng được sử dụng nhiều như một ngôn ngữ thứ hai đối với dân cư thành thị azerbaijan đã nộp hồ sơ xin đăng cai thế vận hội mùa hè 2016 với baku sẽ là thành phố tổ chức nhưng cuối cùng thất bại trước rio de janeiro của brasil == tham khảo == bullet forrest brett 28 tháng 11 năm 2005 over a barrel in baku fortune pp 54–60 == liên kết ngoài == bullet xem vị trí trên google maps bullet bbc country profile azerbaijan bullet azerbaijan portal bullet library of congress portals to the world azerbaijan directory category bullet azerbaijan from a to z bullet azerbaijan international world s largest website about azerbaijan bullet virtual azerbaijan republic bullet baku today bullet independent newspaper azadliq bullet state statistical committee of the azerbaijan republic bullet united
[ "thái", "ashkenazim", "tại", "baku", "theo", "do", "thái", "giáo", "theo", "truyền", "thống", "các", "làng", "quanh", "baku", "và", "vùng", "lenkoran", "được", "coi", "là", "cứ", "địa", "của", "dòng", "shi‘ism", "và", "tại", "một", "số", "vùng", "phía", "bắc", "nơi", "sinh", "sống", "của", "người", "dagestan", "sunni", "phái", "salafi", "được", "nhiều", "người", "theo", "phong", "tục", "dân", "gian", "hồi", "giáo", "rất", "phổ", "biến", "nhưng", "chưa", "có", "một", "phong", "trào", "sufi", "được", "tổ", "chức", "==", "văn", "hoá", "==", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "azerbaijan", "là", "tiếng", "azerbaijan", "một", "thành", "viên", "trong", "phân", "nhánh", "oghuz", "của", "ngữ", "hệ", "turk", "và", "được", "khoảng", "95%", "dân", "số", "sử", "dụng", "cũng", "như", "khoảng", "một", "phần", "tư", "dân", "số", "iran", "những", "ngôn", "ngữ", "có", "quan", "hệ", "gần", "nhất", "với", "tiếng", "azerbaijan", "là", "tiếng", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "turkmen", "và", "gagauz", "vì", "chính", "sách", "ngôn", "ngữ", "của", "liên", "bang", "xô", "viết", "tiếng", "nga", "cũng", "được", "sử", "dụng", "nhiều", "như", "một", "ngôn", "ngữ", "thứ", "hai", "đối", "với", "dân", "cư", "thành", "thị", "azerbaijan", "đã", "nộp", "hồ", "sơ", "xin", "đăng", "cai", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2016", "với", "baku", "sẽ", "là", "thành", "phố", "tổ", "chức", "nhưng", "cuối", "cùng", "thất", "bại", "trước", "rio", "de", "janeiro", "của", "brasil", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "forrest", "brett", "28", "tháng", "11", "năm", "2005", "over", "a", "barrel", "in", "baku", "fortune", "pp", "54–60", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "xem", "vị", "trí", "trên", "google", "maps", "bullet", "bbc", "country", "profile", "azerbaijan", "bullet", "azerbaijan", "portal", "bullet", "library", "of", "congress", "portals", "to", "the", "world", "azerbaijan", "directory", "category", "bullet", "azerbaijan", "from", "a", "to", "z", "bullet", "azerbaijan", "international", "world", "s", "largest", "website", "about", "azerbaijan", "bullet", "virtual", "azerbaijan", "republic", "bullet", "baku", "today", "bullet", "independent", "newspaper", "azadliq", "bullet", "state", "statistical", "committee", "of", "the", "azerbaijan", "republic", "bullet", "united" ]
leskeella consanguinea là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được mont broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "leskeella", "consanguinea", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "mont", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
walter yust walter m yust 16 tháng 5 năm 1894 – 29 tháng 2 năm 1960 là một nhà báo và nhà văn người mỹ và là một tổng biên tập encyclopædia britannica khoảng năm 1938 1960 ông là cha của larry yust và jane yust rivera tốt nghiệp đại học pennsylvania ông là một nhà văn của philadelphia evening ledger vào năm 1917 sau đó làm việc cho một tờ báo ở new orleans louisiana và cho ấn phẩm khác yust trở thành biên tập viên văn học của philadelphia public ledger vào năm 1926 ba năm sau khi viết bài phê bình bản encyclopædia britannica thứ 14 ông được william cox chú ý đến năm sau ông làm việc cho bách khoa toàn thư và trở thành biên tập viên vào năm 1932 ông làm tổng biên tập từ năm 1938 đến khi nghỉ hưu vào năm 1960
[ "walter", "yust", "walter", "m", "yust", "16", "tháng", "5", "năm", "1894", "–", "29", "tháng", "2", "năm", "1960", "là", "một", "nhà", "báo", "và", "nhà", "văn", "người", "mỹ", "và", "là", "một", "tổng", "biên", "tập", "encyclopædia", "britannica", "khoảng", "năm", "1938", "1960", "ông", "là", "cha", "của", "larry", "yust", "và", "jane", "yust", "rivera", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "pennsylvania", "ông", "là", "một", "nhà", "văn", "của", "philadelphia", "evening", "ledger", "vào", "năm", "1917", "sau", "đó", "làm", "việc", "cho", "một", "tờ", "báo", "ở", "new", "orleans", "louisiana", "và", "cho", "ấn", "phẩm", "khác", "yust", "trở", "thành", "biên", "tập", "viên", "văn", "học", "của", "philadelphia", "public", "ledger", "vào", "năm", "1926", "ba", "năm", "sau", "khi", "viết", "bài", "phê", "bình", "bản", "encyclopædia", "britannica", "thứ", "14", "ông", "được", "william", "cox", "chú", "ý", "đến", "năm", "sau", "ông", "làm", "việc", "cho", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "và", "trở", "thành", "biên", "tập", "viên", "vào", "năm", "1932", "ông", "làm", "tổng", "biên", "tập", "từ", "năm", "1938", "đến", "khi", "nghỉ", "hưu", "vào", "năm", "1960" ]
elatostema podophyllum là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được wedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "elatostema", "podophyllum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "wedd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
hội điều này phức tạp khi chính nghiên cứu khoa học đang được nghiên cứu hoặc khi có sự bất đồng về lý thuyết hoặc thuật ngữ trong các ngành khoa học xã hội ngược lại thuyết tương đối triết học khẳng định rằng sự thật của một mệnh đề phụ thuộc vào khung siêu hình hoặc lý thuyết hoặc phương pháp công cụ hoặc bối cảnh mà mệnh đề được thể hiện hoặc vào con người nhóm hoặc văn hóa diễn giải mệnh đề
[ "hội", "điều", "này", "phức", "tạp", "khi", "chính", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "đang", "được", "nghiên", "cứu", "hoặc", "khi", "có", "sự", "bất", "đồng", "về", "lý", "thuyết", "hoặc", "thuật", "ngữ", "trong", "các", "ngành", "khoa", "học", "xã", "hội", "ngược", "lại", "thuyết", "tương", "đối", "triết", "học", "khẳng", "định", "rằng", "sự", "thật", "của", "một", "mệnh", "đề", "phụ", "thuộc", "vào", "khung", "siêu", "hình", "hoặc", "lý", "thuyết", "hoặc", "phương", "pháp", "công", "cụ", "hoặc", "bối", "cảnh", "mà", "mệnh", "đề", "được", "thể", "hiện", "hoặc", "vào", "con", "người", "nhóm", "hoặc", "văn", "hóa", "diễn", "giải", "mệnh", "đề" ]
ruprechtia paranensis là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được pendry mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "ruprechtia", "paranensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "pendry", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
acroria sunstrigata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acroria", "sunstrigata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
amphidium le-testui là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được thér p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "amphidium", "le-testui", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "thér", "p", "de", "la", "varde", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
orthosia griseor là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "orthosia", "griseor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
prodotia iostoma là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae == tham khảo == bullet kilburn r n marais j p fraussen k 2010 buccinidae pp 16–52 in marais a p seccombe a d eds identification guide to the seashells of south africa volume 1 groenkloof centre for molluscan studies 376
[ "prodotia", "iostoma", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "kilburn", "r", "n", "marais", "j", "p", "fraussen", "k", "2010", "buccinidae", "pp", "16–52", "in", "marais", "a", "p", "seccombe", "a", "d", "eds", "identification", "guide", "to", "the", "seashells", "of", "south", "africa", "volume", "1", "groenkloof", "centre", "for", "molluscan", "studies", "376" ]
tigray vùng vùng tigray ትግራይ ክልል tigrāy kilil là vùng cực bắc trong số 9 vùng dựa trên cơ sở dân tộc kililoch tại ethiopia vùng bao trùm quê hương của người tigray có tên cũ là vùng 1 thủ phủ của vùng là mek ele tigray giáp với các vùng gash barka và nam của eritrea ở phía bắc giáp với bang gedaref của sudan ở phía tây giáp với vùng afar ở phía đông và giáp với vùng amhara ở phía nam và tây nam ngoài mek ele các đô thị chính của vùng tigray là abiy addi adigrat adwa axum humera korem maychew qwiha shire inda selassie wukro và zalambessa và đô thị mang tính lịch sử là yeha
[ "tigray", "vùng", "vùng", "tigray", "ትግራይ", "ክልል", "tigrāy", "kilil", "là", "vùng", "cực", "bắc", "trong", "số", "9", "vùng", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "dân", "tộc", "kililoch", "tại", "ethiopia", "vùng", "bao", "trùm", "quê", "hương", "của", "người", "tigray", "có", "tên", "cũ", "là", "vùng", "1", "thủ", "phủ", "của", "vùng", "là", "mek", "ele", "tigray", "giáp", "với", "các", "vùng", "gash", "barka", "và", "nam", "của", "eritrea", "ở", "phía", "bắc", "giáp", "với", "bang", "gedaref", "của", "sudan", "ở", "phía", "tây", "giáp", "với", "vùng", "afar", "ở", "phía", "đông", "và", "giáp", "với", "vùng", "amhara", "ở", "phía", "nam", "và", "tây", "nam", "ngoài", "mek", "ele", "các", "đô", "thị", "chính", "của", "vùng", "tigray", "là", "abiy", "addi", "adigrat", "adwa", "axum", "humera", "korem", "maychew", "qwiha", "shire", "inda", "selassie", "wukro", "và", "zalambessa", "và", "đô", "thị", "mang", "tính", "lịch", "sử", "là", "yeha" ]
nhạy cảm của nó đối với các thay đổi về nhiệt độ bullet một lượng nhỏ lanthan có trong nhiều sản phẩm dùng cho bể bơi để loại bỏ các muối phốtphat nhằm loại bỏ tảo bullet mischmetal một hợp kim tự cháy được sử dụng làm đá lửa trong các bật lửa chứa 25-45% lanthan bullet lanthan iii oxide và lanthan hexaborua được sử dụng trong các ống chân không như là các vật liệu cho catôt nóng với độ bức xạ điện tử mạnh các tinh thể lanthan hexaborua lab được sử dụng trong các nguồn bức xạ nhiệt điện tử có độ sáng cao tuổi thọ dài cho các kính hiển vi điện tử quét sem bullet trong các điện cực hàn hồ quang wolfram khí gtaw để thay thế cho thori có tính phóng xạ bullet các hợp kim xốp hiđrô có thể chứa lanthan chúng có khả năng lưu giữ hiđrô tới 400 lần thể tích của chính chúng theo một quy trình hút bám thuận nghịch bullet làm chất xúc tác cho cracking dầu mỏ bullet sợi măng sông cho các loại đèn măng sông bullet vật liệu đánh bóng đá và thủy tinh bullet xác định niên đại phóng xạ la-ba các loại đá và quặng bullet cacbonat lanthan được sử dụng trong y học như là tác nhân liên kết phốtphat để điều trị bệnh thừa phốtphat xem chi tiết tại phần vai trò sinh học bullet nitrat lanthan được dùng chủ yếu trong các loại thủy tinh đặc biệt xử lý nước và chất xúc tác bullet xeri hoạt hóa
[ "nhạy", "cảm", "của", "nó", "đối", "với", "các", "thay", "đổi", "về", "nhiệt", "độ", "bullet", "một", "lượng", "nhỏ", "lanthan", "có", "trong", "nhiều", "sản", "phẩm", "dùng", "cho", "bể", "bơi", "để", "loại", "bỏ", "các", "muối", "phốtphat", "nhằm", "loại", "bỏ", "tảo", "bullet", "mischmetal", "một", "hợp", "kim", "tự", "cháy", "được", "sử", "dụng", "làm", "đá", "lửa", "trong", "các", "bật", "lửa", "chứa", "25-45%", "lanthan", "bullet", "lanthan", "iii", "oxide", "và", "lanthan", "hexaborua", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "ống", "chân", "không", "như", "là", "các", "vật", "liệu", "cho", "catôt", "nóng", "với", "độ", "bức", "xạ", "điện", "tử", "mạnh", "các", "tinh", "thể", "lanthan", "hexaborua", "lab", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "nguồn", "bức", "xạ", "nhiệt", "điện", "tử", "có", "độ", "sáng", "cao", "tuổi", "thọ", "dài", "cho", "các", "kính", "hiển", "vi", "điện", "tử", "quét", "sem", "bullet", "trong", "các", "điện", "cực", "hàn", "hồ", "quang", "wolfram", "khí", "gtaw", "để", "thay", "thế", "cho", "thori", "có", "tính", "phóng", "xạ", "bullet", "các", "hợp", "kim", "xốp", "hiđrô", "có", "thể", "chứa", "lanthan", "chúng", "có", "khả", "năng", "lưu", "giữ", "hiđrô", "tới", "400", "lần", "thể", "tích", "của", "chính", "chúng", "theo", "một", "quy", "trình", "hút", "bám", "thuận", "nghịch", "bullet", "làm", "chất", "xúc", "tác", "cho", "cracking", "dầu", "mỏ", "bullet", "sợi", "măng", "sông", "cho", "các", "loại", "đèn", "măng", "sông", "bullet", "vật", "liệu", "đánh", "bóng", "đá", "và", "thủy", "tinh", "bullet", "xác", "định", "niên", "đại", "phóng", "xạ", "la-ba", "các", "loại", "đá", "và", "quặng", "bullet", "cacbonat", "lanthan", "được", "sử", "dụng", "trong", "y", "học", "như", "là", "tác", "nhân", "liên", "kết", "phốtphat", "để", "điều", "trị", "bệnh", "thừa", "phốtphat", "xem", "chi", "tiết", "tại", "phần", "vai", "trò", "sinh", "học", "bullet", "nitrat", "lanthan", "được", "dùng", "chủ", "yếu", "trong", "các", "loại", "thủy", "tinh", "đặc", "biệt", "xử", "lý", "nước", "và", "chất", "xúc", "tác", "bullet", "xeri", "hoạt", "hóa" ]
ocotea discrepens là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được c k allen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "ocotea", "discrepens", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "c", "k", "allen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
bonnetina là một chi nhện trong họ theraphosidae == các loài == chi này gồm các loài bullet bonnetina alagoni bullet bonnetina aviae bullet bonnetina cyaneifemur bullet bonnetina rudloffi
[ "bonnetina", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "bonnetina", "alagoni", "bullet", "bonnetina", "aviae", "bullet", "bonnetina", "cyaneifemur", "bullet", "bonnetina", "rudloffi" ]
nesticus carpaticus là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticus nesticus carpaticus được miêu tả năm 1979 bởi dumitrescu
[ "nesticus", "carpaticus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "nesticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "nesticus", "nesticus", "carpaticus", "được", "miêu", "tả", "năm", "1979", "bởi", "dumitrescu" ]
nyodes punctatoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "nyodes", "punctatoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
puya boopiensis là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được r vásquez ibisch r lara mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "puya", "boopiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "r", "vásquez", "ibisch", "r", "lara", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
lasioglossum transvaalense là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cameron cockerell mô tả khoa học năm 1937
[ "lasioglossum", "transvaalense", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cameron", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
nó được huy động tham gia chiến dịch dragoon cuộc đổ bộ của lực lượng đồng minh lên miền nam nước pháp nó khởi hành từ naples vào ngày 12 tháng 8 dưới quyền chỉ huy chung của hải quân hoa kỳ trong thành phần hộ tống cho đoàn tàu sf2 bao gồm tàu khu trục hộ tống các tàu quét mìn và cùng năm xuồng tuần tra hoa kỳ để bảo vệ cho 38 tàu đổ bộ lci và đi đến ngoài khơi bãi delta saint-tropez hai ngày sau đó sau khi chiến dịch hoàn tất nó quay trở lại dưới quyền hải quân hoàng gia vào ngày 22 tháng 9 kriti sau đó được điều sang hoạt động cùng lực lượng hải quân aegean đặt căn cứ tại alexandria hỗ trợ các hoạt động quân sự nhằm tái chiếm các đảo trong biển aegean và đổ bộ lên đất liền hy lạp đến tháng 11 nó gia nhập chi hạm đội 12 hy lạp tại piraeus và đã tham gia hỗ trợ nhiều hoạt động quân sự trong biển aegean bao gồm việc cùng tàu khu trục anh và tàu chị em asting l81 bắn phá đảo rhodes vào ngày 1 tháng 4 1945 cho đến khi xung đột kết thúc tại châu âu vào tháng 5 1945 ==== sau chiến tranh ==== kriti tiếp tục được hải quân hoàng gia hy lạp mượn cho đến ngày 12 tháng 12 1959 khi nó được hoàn trả cho anh con tàu được đưa vào
[ "nó", "được", "huy", "động", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "dragoon", "cuộc", "đổ", "bộ", "của", "lực", "lượng", "đồng", "minh", "lên", "miền", "nam", "nước", "pháp", "nó", "khởi", "hành", "từ", "naples", "vào", "ngày", "12", "tháng", "8", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "chung", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "trong", "thành", "phần", "hộ", "tống", "cho", "đoàn", "tàu", "sf2", "bao", "gồm", "tàu", "khu", "trục", "hộ", "tống", "các", "tàu", "quét", "mìn", "và", "cùng", "năm", "xuồng", "tuần", "tra", "hoa", "kỳ", "để", "bảo", "vệ", "cho", "38", "tàu", "đổ", "bộ", "lci", "và", "đi", "đến", "ngoài", "khơi", "bãi", "delta", "saint-tropez", "hai", "ngày", "sau", "đó", "sau", "khi", "chiến", "dịch", "hoàn", "tất", "nó", "quay", "trở", "lại", "dưới", "quyền", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "vào", "ngày", "22", "tháng", "9", "kriti", "sau", "đó", "được", "điều", "sang", "hoạt", "động", "cùng", "lực", "lượng", "hải", "quân", "aegean", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "alexandria", "hỗ", "trợ", "các", "hoạt", "động", "quân", "sự", "nhằm", "tái", "chiếm", "các", "đảo", "trong", "biển", "aegean", "và", "đổ", "bộ", "lên", "đất", "liền", "hy", "lạp", "đến", "tháng", "11", "nó", "gia", "nhập", "chi", "hạm", "đội", "12", "hy", "lạp", "tại", "piraeus", "và", "đã", "tham", "gia", "hỗ", "trợ", "nhiều", "hoạt", "động", "quân", "sự", "trong", "biển", "aegean", "bao", "gồm", "việc", "cùng", "tàu", "khu", "trục", "anh", "và", "tàu", "chị", "em", "asting", "l81", "bắn", "phá", "đảo", "rhodes", "vào", "ngày", "1", "tháng", "4", "1945", "cho", "đến", "khi", "xung", "đột", "kết", "thúc", "tại", "châu", "âu", "vào", "tháng", "5", "1945", "====", "sau", "chiến", "tranh", "====", "kriti", "tiếp", "tục", "được", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "hy", "lạp", "mượn", "cho", "đến", "ngày", "12", "tháng", "12", "1959", "khi", "nó", "được", "hoàn", "trả", "cho", "anh", "con", "tàu", "được", "đưa", "vào" ]
dictenidia inaequipectinata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "dictenidia", "inaequipectinata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
được phục hồi với thiết kế hiện đại để tái mở cửa vào năm 1964 chính thức thì tháp chuông thuộc về thành phố mà không thuộc về nhà thờ ngôi nhà maarten van rossum một vị tướng phụng sự công tước charles van gelre đã trở thành tòa nhà thị chính kể từ năm 1830 các satyr và họa tiết phục hưng làm nên tên tuổi tòa nhà với biệt danh duivelshuis nhà của quỷ bảo tàng không gian mở hà lan nằm ở ngoại ô thành phố các vật trưng bày bao gồm nhà nông trại và cối xay gió đến từ nhiều vùng khác nhau của hà lan hai cuối xay gió có sẵn của arnhem bao gồm de hoop và de kroon vườn thú royal burgers ở arnhem là một trong những vườn thú lớn nhất và được tham quan nhiều nhất ở hà lan có những tiểu cảnh thiết kế đặc trưng như lối đi dưới nước sa mạc rừng ngập mặn và rừng mưa gelredome là sân nhà của đội bóng vitesse arnhem đây là đội bóng đại diện của thành phố tại giải bóng đá eredivisie quốc gia hà lan sân này có cấu trúc mái che có thể gấp vào và sân cỏ dạng trượt các cấu trúc này tương tự như sân bóng veltins-arena ở gelsenkirchen đức và university of phoenix stadium ở glendale arizona hoa kỳ giống một phần sân sapporo dome ở nhật bản vốn có sân cỏ trượt nhưng mái vòm cố định kema toren trước đây có tên
[ "được", "phục", "hồi", "với", "thiết", "kế", "hiện", "đại", "để", "tái", "mở", "cửa", "vào", "năm", "1964", "chính", "thức", "thì", "tháp", "chuông", "thuộc", "về", "thành", "phố", "mà", "không", "thuộc", "về", "nhà", "thờ", "ngôi", "nhà", "maarten", "van", "rossum", "một", "vị", "tướng", "phụng", "sự", "công", "tước", "charles", "van", "gelre", "đã", "trở", "thành", "tòa", "nhà", "thị", "chính", "kể", "từ", "năm", "1830", "các", "satyr", "và", "họa", "tiết", "phục", "hưng", "làm", "nên", "tên", "tuổi", "tòa", "nhà", "với", "biệt", "danh", "duivelshuis", "nhà", "của", "quỷ", "bảo", "tàng", "không", "gian", "mở", "hà", "lan", "nằm", "ở", "ngoại", "ô", "thành", "phố", "các", "vật", "trưng", "bày", "bao", "gồm", "nhà", "nông", "trại", "và", "cối", "xay", "gió", "đến", "từ", "nhiều", "vùng", "khác", "nhau", "của", "hà", "lan", "hai", "cuối", "xay", "gió", "có", "sẵn", "của", "arnhem", "bao", "gồm", "de", "hoop", "và", "de", "kroon", "vườn", "thú", "royal", "burgers", "ở", "arnhem", "là", "một", "trong", "những", "vườn", "thú", "lớn", "nhất", "và", "được", "tham", "quan", "nhiều", "nhất", "ở", "hà", "lan", "có", "những", "tiểu", "cảnh", "thiết", "kế", "đặc", "trưng", "như", "lối", "đi", "dưới", "nước", "sa", "mạc", "rừng", "ngập", "mặn", "và", "rừng", "mưa", "gelredome", "là", "sân", "nhà", "của", "đội", "bóng", "vitesse", "arnhem", "đây", "là", "đội", "bóng", "đại", "diện", "của", "thành", "phố", "tại", "giải", "bóng", "đá", "eredivisie", "quốc", "gia", "hà", "lan", "sân", "này", "có", "cấu", "trúc", "mái", "che", "có", "thể", "gấp", "vào", "và", "sân", "cỏ", "dạng", "trượt", "các", "cấu", "trúc", "này", "tương", "tự", "như", "sân", "bóng", "veltins-arena", "ở", "gelsenkirchen", "đức", "và", "university", "of", "phoenix", "stadium", "ở", "glendale", "arizona", "hoa", "kỳ", "giống", "một", "phần", "sân", "sapporo", "dome", "ở", "nhật", "bản", "vốn", "có", "sân", "cỏ", "trượt", "nhưng", "mái", "vòm", "cố", "định", "kema", "toren", "trước", "đây", "có", "tên" ]
nhà omeyyad cũng được viết là nhà umayyad hay á vương triều oa mã là một vương triều hồi giáo ả rập 661 750 do các khalip vua hồi cai trị năm 632 sau khi nhà tiên tri đạo hồi muhammad qua đời abu bakar trở thành vị khalip chính thống đầu tiên đóng đô ở medinah chính quyền của các khalip chính thống sau đó đã được chuyển sang cho nhà omeyyad năm 661 nhà omeyyad đóng đô ở damascus triều đại mới này đã nhanh chóng bành trướng thế lực và lãnh thổ trải dài từ bắc phi tây ban nha tới trung á và tây bắc ấn đến năm 750 nhà omeyyad ở châu á bị nhà abbas truất phế và thay thế vị khalip omeyyad cuối cùng là marwan ii bị giết năm 750 một hoàng tôn nhà omeyyad là abd-al-rahman chạy trốn sang tây ban nha tại đây năm 756 ông thành lập một vương quốc và xưng là êmia đóng đô ở cordoba cho tới năm 929 abd-al-rahman iii xưng làm khalip triều đại omeyyad ở cordoba tồn tại đến năm 1031 dưới thời nhà omeyyad việc tuyển cử người nhận chức khalip bị bãi bỏ truyền ngôi theo phụ hệ và dần dần biến quốc gia hồi giáo thành đế quốc ả rập lãnh thổ tiếp tục bành trướng đến trung á đồng bằng sông ấn ở phía đông và tây ban nha ở phía tây đó là triều đại khalip có lãnh thổ rộng lớn nhất hệ phái shia
[ "nhà", "omeyyad", "cũng", "được", "viết", "là", "nhà", "umayyad", "hay", "á", "vương", "triều", "oa", "mã", "là", "một", "vương", "triều", "hồi", "giáo", "ả", "rập", "661", "750", "do", "các", "khalip", "vua", "hồi", "cai", "trị", "năm", "632", "sau", "khi", "nhà", "tiên", "tri", "đạo", "hồi", "muhammad", "qua", "đời", "abu", "bakar", "trở", "thành", "vị", "khalip", "chính", "thống", "đầu", "tiên", "đóng", "đô", "ở", "medinah", "chính", "quyền", "của", "các", "khalip", "chính", "thống", "sau", "đó", "đã", "được", "chuyển", "sang", "cho", "nhà", "omeyyad", "năm", "661", "nhà", "omeyyad", "đóng", "đô", "ở", "damascus", "triều", "đại", "mới", "này", "đã", "nhanh", "chóng", "bành", "trướng", "thế", "lực", "và", "lãnh", "thổ", "trải", "dài", "từ", "bắc", "phi", "tây", "ban", "nha", "tới", "trung", "á", "và", "tây", "bắc", "ấn", "đến", "năm", "750", "nhà", "omeyyad", "ở", "châu", "á", "bị", "nhà", "abbas", "truất", "phế", "và", "thay", "thế", "vị", "khalip", "omeyyad", "cuối", "cùng", "là", "marwan", "ii", "bị", "giết", "năm", "750", "một", "hoàng", "tôn", "nhà", "omeyyad", "là", "abd-al-rahman", "chạy", "trốn", "sang", "tây", "ban", "nha", "tại", "đây", "năm", "756", "ông", "thành", "lập", "một", "vương", "quốc", "và", "xưng", "là", "êmia", "đóng", "đô", "ở", "cordoba", "cho", "tới", "năm", "929", "abd-al-rahman", "iii", "xưng", "làm", "khalip", "triều", "đại", "omeyyad", "ở", "cordoba", "tồn", "tại", "đến", "năm", "1031", "dưới", "thời", "nhà", "omeyyad", "việc", "tuyển", "cử", "người", "nhận", "chức", "khalip", "bị", "bãi", "bỏ", "truyền", "ngôi", "theo", "phụ", "hệ", "và", "dần", "dần", "biến", "quốc", "gia", "hồi", "giáo", "thành", "đế", "quốc", "ả", "rập", "lãnh", "thổ", "tiếp", "tục", "bành", "trướng", "đến", "trung", "á", "đồng", "bằng", "sông", "ấn", "ở", "phía", "đông", "và", "tây", "ban", "nha", "ở", "phía", "tây", "đó", "là", "triều", "đại", "khalip", "có", "lãnh", "thổ", "rộng", "lớn", "nhất", "hệ", "phái", "shia" ]
một chương trình truyền hình yêu một người đàn ông trẻ hơn nhiều tuổi rudd mức lương được báo cáo của cô là 1 triệu đô la mỹ ứng trước 15% tổng doanh thu tuy nhiên bộ phim chỉ được phân phối trên các chợ video gia đình trong nước các bài đánh giá cho i could never be your woman có mức độ tích cực vừa phải với nhà phê bình james berardinelli nhận thấy pfeiffer và rudd có đủ phản ứng hóa học để kéo dài câu chuyện tình lãng mạn trong điều mà anh ấy mô tả là một bộ phim hài lãng mạn thú vị đủ để khiến bộ phim đáng được đề nghị tiếp theo cô đóng vai chính trong personal effects 2009 cùng với ashton kutcher đóng vai hai người đau buồn đối mặt với nỗi đau và sự thất vọng vì mất mát của họ mà mối quan hệ của họ sinh ra một mối tình lãng mạn khó có thể xảy ra bộ phim được công chiếu lần đầu tại nhà hát englert của thành phố iowa bộ phim tiếp theo của pfeiffer chuyển thể từ chéri của colette 2009 tái hợp cô với đạo diễn stephen frears và biên kịch christopher hampton của dangerous liaisons 1988 pfeiffer đã đóng vai một nữ quan tòa già đã nghỉ hưu léa de lonval với rupert friend trong vai chính với kathy bates trong vai mẹ của anh ta chéri được công chiếu lần đầu tại
[ "một", "chương", "trình", "truyền", "hình", "yêu", "một", "người", "đàn", "ông", "trẻ", "hơn", "nhiều", "tuổi", "rudd", "mức", "lương", "được", "báo", "cáo", "của", "cô", "là", "1", "triệu", "đô", "la", "mỹ", "ứng", "trước", "15%", "tổng", "doanh", "thu", "tuy", "nhiên", "bộ", "phim", "chỉ", "được", "phân", "phối", "trên", "các", "chợ", "video", "gia", "đình", "trong", "nước", "các", "bài", "đánh", "giá", "cho", "i", "could", "never", "be", "your", "woman", "có", "mức", "độ", "tích", "cực", "vừa", "phải", "với", "nhà", "phê", "bình", "james", "berardinelli", "nhận", "thấy", "pfeiffer", "và", "rudd", "có", "đủ", "phản", "ứng", "hóa", "học", "để", "kéo", "dài", "câu", "chuyện", "tình", "lãng", "mạn", "trong", "điều", "mà", "anh", "ấy", "mô", "tả", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "lãng", "mạn", "thú", "vị", "đủ", "để", "khiến", "bộ", "phim", "đáng", "được", "đề", "nghị", "tiếp", "theo", "cô", "đóng", "vai", "chính", "trong", "personal", "effects", "2009", "cùng", "với", "ashton", "kutcher", "đóng", "vai", "hai", "người", "đau", "buồn", "đối", "mặt", "với", "nỗi", "đau", "và", "sự", "thất", "vọng", "vì", "mất", "mát", "của", "họ", "mà", "mối", "quan", "hệ", "của", "họ", "sinh", "ra", "một", "mối", "tình", "lãng", "mạn", "khó", "có", "thể", "xảy", "ra", "bộ", "phim", "được", "công", "chiếu", "lần", "đầu", "tại", "nhà", "hát", "englert", "của", "thành", "phố", "iowa", "bộ", "phim", "tiếp", "theo", "của", "pfeiffer", "chuyển", "thể", "từ", "chéri", "của", "colette", "2009", "tái", "hợp", "cô", "với", "đạo", "diễn", "stephen", "frears", "và", "biên", "kịch", "christopher", "hampton", "của", "dangerous", "liaisons", "1988", "pfeiffer", "đã", "đóng", "vai", "một", "nữ", "quan", "tòa", "già", "đã", "nghỉ", "hưu", "léa", "de", "lonval", "với", "rupert", "friend", "trong", "vai", "chính", "với", "kathy", "bates", "trong", "vai", "mẹ", "của", "anh", "ta", "chéri", "được", "công", "chiếu", "lần", "đầu", "tại" ]
cousinia horrida là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kult mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "cousinia", "horrida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kult", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
giải bóng đá trong nhà vô địch quốc gia qatar là giải đấu cao nhất dành cho các câu lạc bộ bóng đá trong nhà ở qatar đội chiến thắng có quyền tham gia giải vô địch bóng đá trong nhà các câu lạc bộ châu á == lịch sử == giải này được thành lập vào năm 2007 == các thành viên giải bóng đá trong nhà vô địch quốc gia qatar == bullet các đội của mùa giải 2011-12 == xem thêm == bullet giải vô địch bóng đá trong nhà các câu lạc bộ châu á
[ "giải", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "vô", "địch", "quốc", "gia", "qatar", "là", "giải", "đấu", "cao", "nhất", "dành", "cho", "các", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "ở", "qatar", "đội", "chiến", "thắng", "có", "quyền", "tham", "gia", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "các", "câu", "lạc", "bộ", "châu", "á", "==", "lịch", "sử", "==", "giải", "này", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "2007", "==", "các", "thành", "viên", "giải", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "vô", "địch", "quốc", "gia", "qatar", "==", "bullet", "các", "đội", "của", "mùa", "giải", "2011-12", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "trong", "nhà", "các", "câu", "lạc", "bộ", "châu", "á" ]
người nộ dân tộc nộ hán việt nộ tộc là một trong 56 dân tộc được công nhận tại cộng hòa nhân dân trung hoa tổng dân số của dân tộc này là 27 000 người và được chia thành các nhóm phía bắc trung tâm và nam nơi cư trú của họ là những ngọn núi cao và hẻm núi dọc theo sông lan thương mekong và nộ giang sông salween tên gọi nộ bắt nguồn từ việc họ cư trú gần nộ giang người nộ chủ yếu cư trú tại tỉnh vân nam 90% cư trú tại các huyện cống sơn phúc cống và lan bình thuộc châu nộ giang cùng với các dân tộc lisu độc long tạng bạch và hán ngoài ra người nộ cũng sinh sống rải rác ở huyện duy tây tại châu địch khách của vân nam và huyện zayü của khu tự trị tây tạng tiếng nộ thuộc ngữ hệ tạng-miến ngôn ngữ này không có chữ viết tuy nhiên chính quyền trung quốc đã trợ giúp để phát triển một loại chữ viết trên cơ sở chữ cái latinh == liên kết ngoài == bullet china org cn nu ethnic minority bullet nu ethnic group bullet ethnic profile by asia harvest
[ "người", "nộ", "dân", "tộc", "nộ", "hán", "việt", "nộ", "tộc", "là", "một", "trong", "56", "dân", "tộc", "được", "công", "nhận", "tại", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "tổng", "dân", "số", "của", "dân", "tộc", "này", "là", "27", "000", "người", "và", "được", "chia", "thành", "các", "nhóm", "phía", "bắc", "trung", "tâm", "và", "nam", "nơi", "cư", "trú", "của", "họ", "là", "những", "ngọn", "núi", "cao", "và", "hẻm", "núi", "dọc", "theo", "sông", "lan", "thương", "mekong", "và", "nộ", "giang", "sông", "salween", "tên", "gọi", "nộ", "bắt", "nguồn", "từ", "việc", "họ", "cư", "trú", "gần", "nộ", "giang", "người", "nộ", "chủ", "yếu", "cư", "trú", "tại", "tỉnh", "vân", "nam", "90%", "cư", "trú", "tại", "các", "huyện", "cống", "sơn", "phúc", "cống", "và", "lan", "bình", "thuộc", "châu", "nộ", "giang", "cùng", "với", "các", "dân", "tộc", "lisu", "độc", "long", "tạng", "bạch", "và", "hán", "ngoài", "ra", "người", "nộ", "cũng", "sinh", "sống", "rải", "rác", "ở", "huyện", "duy", "tây", "tại", "châu", "địch", "khách", "của", "vân", "nam", "và", "huyện", "zayü", "của", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "tiếng", "nộ", "thuộc", "ngữ", "hệ", "tạng-miến", "ngôn", "ngữ", "này", "không", "có", "chữ", "viết", "tuy", "nhiên", "chính", "quyền", "trung", "quốc", "đã", "trợ", "giúp", "để", "phát", "triển", "một", "loại", "chữ", "viết", "trên", "cơ", "sở", "chữ", "cái", "latinh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "china", "org", "cn", "nu", "ethnic", "minority", "bullet", "nu", "ethnic", "group", "bullet", "ethnic", "profile", "by", "asia", "harvest" ]
trị và đã nhận lời tới phỏng vấn những người tiếp xúc ufo như frances swan và vợ chồng nhà betty hill knowles qua đời vào ngày 3 tháng 3 năm 1976
[ "trị", "và", "đã", "nhận", "lời", "tới", "phỏng", "vấn", "những", "người", "tiếp", "xúc", "ufo", "như", "frances", "swan", "và", "vợ", "chồng", "nhà", "betty", "hill", "knowles", "qua", "đời", "vào", "ngày", "3", "tháng", "3", "năm", "1976" ]
gustafson === sau khi hoàn tất việc chạy thử máy huấn luyện tại khu vực bermuda gustafson tham gia hộ tống một đoàn tàu vận tải đi từ new york đến galveston texas đến ngày 20 tháng 2 1944 nó rời new york trong thành phần tháp tùng để bảo vệ hai tàu sân bay hộ tống trong hành trình đi sang recife brazil để phục vụ cùng đệ tứ hạm đội dưới quyền phó đô đốc jonas h ingrain hạm đội có nhiệm vụ tuần tra chống tàu ngầm u-boat đức quốc xã tại vùng biển nam đại tây dương trong khu vực trải dài từ trinidad cho đến nam mỹ và mở rộng sang bờ biển tây phi vào ngày 14 tháng 4 gustafson lên đường để tuần tra chống tàu ngầm trong thành phần một đội tìm-diệt vốn được hình thành chung quanh tàu sân bay hộ tống đến ngày 23 tháng 4 nó dò được tín hiệu qua sonar một mục tiêu nghi ngờ là chiếc u-boat u-196 và đã tấn công bằng súng cối chống tàu ngầm hedgehog nhưng không có kết quả sang ngày 15 tháng 6 một máy bay tuần tra xuất phát từ solomons đã phát hiện một tàu ngầm u-boat đức di chuyển trên mặt nước tại một vị trí về phía nam saint helena sáu máy bay khác từ chiếc tàu sân bay hộ tống đã phát hiện tấn công và đánh chìm chiếc u-860 ở tọa độ vào ngày 22 tháng 11 đang khi hộ tống
[ "gustafson", "===", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "việc", "chạy", "thử", "máy", "huấn", "luyện", "tại", "khu", "vực", "bermuda", "gustafson", "tham", "gia", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "đi", "từ", "new", "york", "đến", "galveston", "texas", "đến", "ngày", "20", "tháng", "2", "1944", "nó", "rời", "new", "york", "trong", "thành", "phần", "tháp", "tùng", "để", "bảo", "vệ", "hai", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "trong", "hành", "trình", "đi", "sang", "recife", "brazil", "để", "phục", "vụ", "cùng", "đệ", "tứ", "hạm", "đội", "dưới", "quyền", "phó", "đô", "đốc", "jonas", "h", "ingrain", "hạm", "đội", "có", "nhiệm", "vụ", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "u-boat", "đức", "quốc", "xã", "tại", "vùng", "biển", "nam", "đại", "tây", "dương", "trong", "khu", "vực", "trải", "dài", "từ", "trinidad", "cho", "đến", "nam", "mỹ", "và", "mở", "rộng", "sang", "bờ", "biển", "tây", "phi", "vào", "ngày", "14", "tháng", "4", "gustafson", "lên", "đường", "để", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "trong", "thành", "phần", "một", "đội", "tìm-diệt", "vốn", "được", "hình", "thành", "chung", "quanh", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "đến", "ngày", "23", "tháng", "4", "nó", "dò", "được", "tín", "hiệu", "qua", "sonar", "một", "mục", "tiêu", "nghi", "ngờ", "là", "chiếc", "u-boat", "u-196", "và", "đã", "tấn", "công", "bằng", "súng", "cối", "chống", "tàu", "ngầm", "hedgehog", "nhưng", "không", "có", "kết", "quả", "sang", "ngày", "15", "tháng", "6", "một", "máy", "bay", "tuần", "tra", "xuất", "phát", "từ", "solomons", "đã", "phát", "hiện", "một", "tàu", "ngầm", "u-boat", "đức", "di", "chuyển", "trên", "mặt", "nước", "tại", "một", "vị", "trí", "về", "phía", "nam", "saint", "helena", "sáu", "máy", "bay", "khác", "từ", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "đã", "phát", "hiện", "tấn", "công", "và", "đánh", "chìm", "chiếc", "u-860", "ở", "tọa", "độ", "vào", "ngày", "22", "tháng", "11", "đang", "khi", "hộ", "tống" ]
sibbaldia sikkimensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được prain chatterjee miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "sibbaldia", "sikkimensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "prain", "chatterjee", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
sophronica testacea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sophronica", "testacea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ngựa giống tiêu chuẩn standardbred là một giống ngựa tốt nhất nổi tiếng với khả năng của mình trong các cuộc đua tốc độ hay những cuộc đua nước kiệu chúng được phát triển ở bắc mỹ giống ngựa này có thể theo dòng dõi dòng máu của mình từ thế kỷ 18 ở anh các giống này được công nhận rộng rãi trên toàn thế giới chúng có cơ thể rắn chắc được lai tạo với cấu trúc tốt với khuynh hướng tốt ngoài ra để khai thác đường đua các con standardbred được sử dụng cho một loạt các hoạt động đua ngựa đặc biệt là ở miền trung tây và miền đông hoa kỳ và nam ontario == lịch sử == trong thế kỷ 17 các cuộc đua chạy nước kiệu đầu tiên được tổ chức tại châu mỹ thường là trong các lĩnh vực trên ngựa dưới yên xe tuy nhiên do giữa thế kỷ 18 cuộc đua chạy nước kiệu được tổ chức vào khóa chính thức với những con ngựa giống đó đã góp phần là cơ sở để loài standardbred bao gồm các dòng narragansett pacer canada pacer ngựa thuần chủng thoroughbred norfolk trotter hackney và ngựa morgan các dòng máu nền tảng của các dấu vết để standardbred từ một thoroughbred ở anh vào năm 1780 có tên là sứ giả messenger nó là một con ngựa màu xám nhập khẩu vào hoa kỳ vào năm 1788 ông william rysdyk một tay chủ trang trại từ bang new york người đã
[ "ngựa", "giống", "tiêu", "chuẩn", "standardbred", "là", "một", "giống", "ngựa", "tốt", "nhất", "nổi", "tiếng", "với", "khả", "năng", "của", "mình", "trong", "các", "cuộc", "đua", "tốc", "độ", "hay", "những", "cuộc", "đua", "nước", "kiệu", "chúng", "được", "phát", "triển", "ở", "bắc", "mỹ", "giống", "ngựa", "này", "có", "thể", "theo", "dòng", "dõi", "dòng", "máu", "của", "mình", "từ", "thế", "kỷ", "18", "ở", "anh", "các", "giống", "này", "được", "công", "nhận", "rộng", "rãi", "trên", "toàn", "thế", "giới", "chúng", "có", "cơ", "thể", "rắn", "chắc", "được", "lai", "tạo", "với", "cấu", "trúc", "tốt", "với", "khuynh", "hướng", "tốt", "ngoài", "ra", "để", "khai", "thác", "đường", "đua", "các", "con", "standardbred", "được", "sử", "dụng", "cho", "một", "loạt", "các", "hoạt", "động", "đua", "ngựa", "đặc", "biệt", "là", "ở", "miền", "trung", "tây", "và", "miền", "đông", "hoa", "kỳ", "và", "nam", "ontario", "==", "lịch", "sử", "==", "trong", "thế", "kỷ", "17", "các", "cuộc", "đua", "chạy", "nước", "kiệu", "đầu", "tiên", "được", "tổ", "chức", "tại", "châu", "mỹ", "thường", "là", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "trên", "ngựa", "dưới", "yên", "xe", "tuy", "nhiên", "do", "giữa", "thế", "kỷ", "18", "cuộc", "đua", "chạy", "nước", "kiệu", "được", "tổ", "chức", "vào", "khóa", "chính", "thức", "với", "những", "con", "ngựa", "giống", "đó", "đã", "góp", "phần", "là", "cơ", "sở", "để", "loài", "standardbred", "bao", "gồm", "các", "dòng", "narragansett", "pacer", "canada", "pacer", "ngựa", "thuần", "chủng", "thoroughbred", "norfolk", "trotter", "hackney", "và", "ngựa", "morgan", "các", "dòng", "máu", "nền", "tảng", "của", "các", "dấu", "vết", "để", "standardbred", "từ", "một", "thoroughbred", "ở", "anh", "vào", "năm", "1780", "có", "tên", "là", "sứ", "giả", "messenger", "nó", "là", "một", "con", "ngựa", "màu", "xám", "nhập", "khẩu", "vào", "hoa", "kỳ", "vào", "năm", "1788", "ông", "william", "rysdyk", "một", "tay", "chủ", "trang", "trại", "từ", "bang", "new", "york", "người", "đã" ]
yojimbo trong tiếng nhật có nghĩa là vệ sĩ hay người giữ an ninh ronin và samurai với mức lương thấp đôi khi được thuê như các yojimbo thông thường yojimbo là những ronin được thuê bởi yakuza để làm đao phủ hay thích khách hơn là làm vệ sĩ yojimbo có thể tham khảo thêm ở bullet yojimbo phim một jidaigeki phim làm năm 1961 bởiakira kurosawa diễn xuất toshiro mifune thường được biết đến với tên kaze no yojimbo bullet usagi yojimbo vệ sĩ thỏ một seri truyện tranh do stan sakai sáng tác bullet yojimbo một aeon bí mật trong video game final fantasy x bullet yojimbo software an information organizer for mac os x by bare bones software bullet zatoichi chạm trán yojimbo phim sản xuất năm 1970 đạo diễn kihachi okamoto bullet kaze no yojimbo một chương trình hoạt hình trên tv nhân vật chính được dân ở một thị trấn nhỏ thuê làm vệ sĩ
[ "yojimbo", "trong", "tiếng", "nhật", "có", "nghĩa", "là", "vệ", "sĩ", "hay", "người", "giữ", "an", "ninh", "ronin", "và", "samurai", "với", "mức", "lương", "thấp", "đôi", "khi", "được", "thuê", "như", "các", "yojimbo", "thông", "thường", "yojimbo", "là", "những", "ronin", "được", "thuê", "bởi", "yakuza", "để", "làm", "đao", "phủ", "hay", "thích", "khách", "hơn", "là", "làm", "vệ", "sĩ", "yojimbo", "có", "thể", "tham", "khảo", "thêm", "ở", "bullet", "yojimbo", "phim", "một", "jidaigeki", "phim", "làm", "năm", "1961", "bởiakira", "kurosawa", "diễn", "xuất", "toshiro", "mifune", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "kaze", "no", "yojimbo", "bullet", "usagi", "yojimbo", "vệ", "sĩ", "thỏ", "một", "seri", "truyện", "tranh", "do", "stan", "sakai", "sáng", "tác", "bullet", "yojimbo", "một", "aeon", "bí", "mật", "trong", "video", "game", "final", "fantasy", "x", "bullet", "yojimbo", "software", "an", "information", "organizer", "for", "mac", "os", "x", "by", "bare", "bones", "software", "bullet", "zatoichi", "chạm", "trán", "yojimbo", "phim", "sản", "xuất", "năm", "1970", "đạo", "diễn", "kihachi", "okamoto", "bullet", "kaze", "no", "yojimbo", "một", "chương", "trình", "hoạt", "hình", "trên", "tv", "nhân", "vật", "chính", "được", "dân", "ở", "một", "thị", "trấn", "nhỏ", "thuê", "làm", "vệ", "sĩ" ]
báo châu phi hay báo hoa mai châu phi panthera pardus pardus là một phân loài báo hoa bản địa ở châu phi phân loài này phân bố rộng rãi ở phần lớn châu phi cận sahara nhưng phạm vi phân bố lịch sử đã bị phân mảnh trong quá trình môi trường sinh sống bị phá hủy báo hoa mai cũng đã được ghi nhận ở bắc phi == đặc điểm == báo đốm châu phi thể hiện sự thay đổi lớn về màu lông tùy thuộc vào vị trí và môi trường sống màu lông thay đổi từ vàng nhạt đến vàng đậm hoặc tawny và đôi khi màu đen và có hoa văn màu đen trong khi đầu chi dưới và bụng được phát hiện với màu đen rắn báo đực lớn hơn nặng trung bình 60 kg 130 lb với 91 kg 201 lb là trọng lượng tối đa đạt được của một con đực con cái nặng trung bình khoảng 35 đến 40 kg 77 đến 88 lb báo châu phi là một loài dị hình giới tính con đực lớn hơn và nặng hơn con cái từ năm 1996 đến năm 2000 11 con báo trưởng thành đã được thu thanh trên các trang trại ở namibia con đực nặng từ 37 5 đến 52 3 kg 83 đến 115 lb và con cái là từ 24 đến 33 5 kg 53 đến 74 lb con báo nặng nhất được biết đến nặng khoảng 96 kg 212 lb và được ghi nhận ở tây nam phi theo alfred edward pease báo đen ở bắc phi có kích thước
[ "báo", "châu", "phi", "hay", "báo", "hoa", "mai", "châu", "phi", "panthera", "pardus", "pardus", "là", "một", "phân", "loài", "báo", "hoa", "bản", "địa", "ở", "châu", "phi", "phân", "loài", "này", "phân", "bố", "rộng", "rãi", "ở", "phần", "lớn", "châu", "phi", "cận", "sahara", "nhưng", "phạm", "vi", "phân", "bố", "lịch", "sử", "đã", "bị", "phân", "mảnh", "trong", "quá", "trình", "môi", "trường", "sinh", "sống", "bị", "phá", "hủy", "báo", "hoa", "mai", "cũng", "đã", "được", "ghi", "nhận", "ở", "bắc", "phi", "==", "đặc", "điểm", "==", "báo", "đốm", "châu", "phi", "thể", "hiện", "sự", "thay", "đổi", "lớn", "về", "màu", "lông", "tùy", "thuộc", "vào", "vị", "trí", "và", "môi", "trường", "sống", "màu", "lông", "thay", "đổi", "từ", "vàng", "nhạt", "đến", "vàng", "đậm", "hoặc", "tawny", "và", "đôi", "khi", "màu", "đen", "và", "có", "hoa", "văn", "màu", "đen", "trong", "khi", "đầu", "chi", "dưới", "và", "bụng", "được", "phát", "hiện", "với", "màu", "đen", "rắn", "báo", "đực", "lớn", "hơn", "nặng", "trung", "bình", "60", "kg", "130", "lb", "với", "91", "kg", "201", "lb", "là", "trọng", "lượng", "tối", "đa", "đạt", "được", "của", "một", "con", "đực", "con", "cái", "nặng", "trung", "bình", "khoảng", "35", "đến", "40", "kg", "77", "đến", "88", "lb", "báo", "châu", "phi", "là", "một", "loài", "dị", "hình", "giới", "tính", "con", "đực", "lớn", "hơn", "và", "nặng", "hơn", "con", "cái", "từ", "năm", "1996", "đến", "năm", "2000", "11", "con", "báo", "trưởng", "thành", "đã", "được", "thu", "thanh", "trên", "các", "trang", "trại", "ở", "namibia", "con", "đực", "nặng", "từ", "37", "5", "đến", "52", "3", "kg", "83", "đến", "115", "lb", "và", "con", "cái", "là", "từ", "24", "đến", "33", "5", "kg", "53", "đến", "74", "lb", "con", "báo", "nặng", "nhất", "được", "biết", "đến", "nặng", "khoảng", "96", "kg", "212", "lb", "và", "được", "ghi", "nhận", "ở", "tây", "nam", "phi", "theo", "alfred", "edward", "pease", "báo", "đen", "ở", "bắc", "phi", "có", "kích", "thước" ]
katanayakanahalli hiriyur katanayakanahalli là một làng thuộc tehsil hiriyur huyện chitradurga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "katanayakanahalli", "hiriyur", "katanayakanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hiriyur", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
jekelitrahelus alluaudi là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được hustache miêu tả khoa học năm 1922
[ "jekelitrahelus", "alluaudi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "hustache", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
các vị thần hy lạp của percy jackson tựa gốc percy jackson s greek gods là một bộ sưu tập các truyện ngắn liên quan tới thần thoại hy lạp dưới giọng kể của percy jackson truyện được viết bới rick riordan và được xuất bản vào ngày 19 tháng 8 năm 2014 truyện mang tên gọi percy jackson and the greek gods ở anh và các nước thuộc khối thịnh vượng chung truyện được puffin books thuộc penguin group xuất bản và được xem là tập 6 của bộ truyện percy jackson và các vị thần trên đỉnh olympus == phát triển == vào ngày 21 tháng 4 năm 2013 rick riordan thông báo trên trang twitter rằng ông đang viết một cuốn sách mới dựa trên các câu chuyện thần thoại hy lạp nhưng dưới quan điểm của percy jackson không lâu sau đó ông cũng đã khẳng định điều này trên blog của mình trong đợt quảng bá cho the house of hades rick riordan tiết lộ cuốn truyện này sẽ dày 450 trang có hình ảnh minh họa truyện được xuất bản vào ngày 19 tháng 8 năm 2014 john rocco họa sĩ vẽ tranh minh họa cho cuốn truyện thông báo sẽ có 60 bức tranh đầy màu sắc trong truyện trong đợt quảng bá blood of olympus rick riordan thông báo rằng phần tiếp theo với tựa percy jackson s greek heroes sẽ được xuất bản vào ngày 18 tháng 8 năm 2015 == người dẫn truyện == percy jackson cùng với quan điểm của mình về thần thoại hy lạp cậu đã giải thích vì sao thế giới được tạo
[ "các", "vị", "thần", "hy", "lạp", "của", "percy", "jackson", "tựa", "gốc", "percy", "jackson", "s", "greek", "gods", "là", "một", "bộ", "sưu", "tập", "các", "truyện", "ngắn", "liên", "quan", "tới", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "dưới", "giọng", "kể", "của", "percy", "jackson", "truyện", "được", "viết", "bới", "rick", "riordan", "và", "được", "xuất", "bản", "vào", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "2014", "truyện", "mang", "tên", "gọi", "percy", "jackson", "and", "the", "greek", "gods", "ở", "anh", "và", "các", "nước", "thuộc", "khối", "thịnh", "vượng", "chung", "truyện", "được", "puffin", "books", "thuộc", "penguin", "group", "xuất", "bản", "và", "được", "xem", "là", "tập", "6", "của", "bộ", "truyện", "percy", "jackson", "và", "các", "vị", "thần", "trên", "đỉnh", "olympus", "==", "phát", "triển", "==", "vào", "ngày", "21", "tháng", "4", "năm", "2013", "rick", "riordan", "thông", "báo", "trên", "trang", "twitter", "rằng", "ông", "đang", "viết", "một", "cuốn", "sách", "mới", "dựa", "trên", "các", "câu", "chuyện", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "nhưng", "dưới", "quan", "điểm", "của", "percy", "jackson", "không", "lâu", "sau", "đó", "ông", "cũng", "đã", "khẳng", "định", "điều", "này", "trên", "blog", "của", "mình", "trong", "đợt", "quảng", "bá", "cho", "the", "house", "of", "hades", "rick", "riordan", "tiết", "lộ", "cuốn", "truyện", "này", "sẽ", "dày", "450", "trang", "có", "hình", "ảnh", "minh", "họa", "truyện", "được", "xuất", "bản", "vào", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "2014", "john", "rocco", "họa", "sĩ", "vẽ", "tranh", "minh", "họa", "cho", "cuốn", "truyện", "thông", "báo", "sẽ", "có", "60", "bức", "tranh", "đầy", "màu", "sắc", "trong", "truyện", "trong", "đợt", "quảng", "bá", "blood", "of", "olympus", "rick", "riordan", "thông", "báo", "rằng", "phần", "tiếp", "theo", "với", "tựa", "percy", "jackson", "s", "greek", "heroes", "sẽ", "được", "xuất", "bản", "vào", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "2015", "==", "người", "dẫn", "truyện", "==", "percy", "jackson", "cùng", "với", "quan", "điểm", "của", "mình", "về", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "cậu", "đã", "giải", "thích", "vì", "sao", "thế", "giới", "được", "tạo" ]
netflix inc là dịch vụ truyền dữ liệu video theo yêu cầu trên toàn cầu và cho thuê dvd trả phí tại hoa kỳ nơi dvd và đĩa blu-ray được gửi thông qua thư điện tử bởi permit reply mail công ty thành lập vào năm 1997 và có trụ sở tại los gatos california công ty bắt đầu dịch vụ đăng ký trả phí từ năm 1999 tính đến năm 2009 netflix sở hữu tập hợp 100 000 tựa đề dvd và hơn 10 triệu lượt người đăng ký vào ngày 25 tháng 2 năm 2007 netflix phân phối chiếc dvd thứ 1 tỷ tính đến giữa tháng 4 năm 2021 netflix báo cáo có hơn 208 triệu lượt người sử dụng trên toàn cầu bao gồm 73 triệu người dùng tại hoa kỳ và canada công ty lần đầu đưa ra dịch vụ truyền dữ liệu tại thị trường quốc tế vào năm 2010 và tiếp tục mở rộng sang 130 lãnh thổ mới vào tháng 1 năm 2016 trong đó có việt nam == lịch sử == === cơ sở === netflix được thành lập vào ngày 29 tháng 8 năm 1997 tại thung lũng scotts california bởi marc randolph và reed hastings randolph làm giám đốc tiếp thị cho công ty của pureings pure atria randolph là người đồng sáng lập microwarehouse một công ty đặt hàng qua máy tính và sau đó được borland international tuyển dụnglàm phó chủ tịch tiếp thị hastings một nhà khoa học và nhà toán học máy tính đã
[ "netflix", "inc", "là", "dịch", "vụ", "truyền", "dữ", "liệu", "video", "theo", "yêu", "cầu", "trên", "toàn", "cầu", "và", "cho", "thuê", "dvd", "trả", "phí", "tại", "hoa", "kỳ", "nơi", "dvd", "và", "đĩa", "blu-ray", "được", "gửi", "thông", "qua", "thư", "điện", "tử", "bởi", "permit", "reply", "mail", "công", "ty", "thành", "lập", "vào", "năm", "1997", "và", "có", "trụ", "sở", "tại", "los", "gatos", "california", "công", "ty", "bắt", "đầu", "dịch", "vụ", "đăng", "ký", "trả", "phí", "từ", "năm", "1999", "tính", "đến", "năm", "2009", "netflix", "sở", "hữu", "tập", "hợp", "100", "000", "tựa", "đề", "dvd", "và", "hơn", "10", "triệu", "lượt", "người", "đăng", "ký", "vào", "ngày", "25", "tháng", "2", "năm", "2007", "netflix", "phân", "phối", "chiếc", "dvd", "thứ", "1", "tỷ", "tính", "đến", "giữa", "tháng", "4", "năm", "2021", "netflix", "báo", "cáo", "có", "hơn", "208", "triệu", "lượt", "người", "sử", "dụng", "trên", "toàn", "cầu", "bao", "gồm", "73", "triệu", "người", "dùng", "tại", "hoa", "kỳ", "và", "canada", "công", "ty", "lần", "đầu", "đưa", "ra", "dịch", "vụ", "truyền", "dữ", "liệu", "tại", "thị", "trường", "quốc", "tế", "vào", "năm", "2010", "và", "tiếp", "tục", "mở", "rộng", "sang", "130", "lãnh", "thổ", "mới", "vào", "tháng", "1", "năm", "2016", "trong", "đó", "có", "việt", "nam", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "cơ", "sở", "===", "netflix", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1997", "tại", "thung", "lũng", "scotts", "california", "bởi", "marc", "randolph", "và", "reed", "hastings", "randolph", "làm", "giám", "đốc", "tiếp", "thị", "cho", "công", "ty", "của", "pureings", "pure", "atria", "randolph", "là", "người", "đồng", "sáng", "lập", "microwarehouse", "một", "công", "ty", "đặt", "hàng", "qua", "máy", "tính", "và", "sau", "đó", "được", "borland", "international", "tuyển", "dụnglàm", "phó", "chủ", "tịch", "tiếp", "thị", "hastings", "một", "nhà", "khoa", "học", "và", "nhà", "toán", "học", "máy", "tính", "đã" ]
cubocephalus annulitarsis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cubocephalus", "annulitarsis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đời vua tự đức 1847–1883 trở về sau sự thay đổi về quan điểm này được cho là do hiện nay các nhà sử học đã có được nguồn sử liệu toàn diện phong phú và phương pháp tiếp cận khách quan khoa học cộng với độ lùi thời gian cần thiết === vấn đề cải cách thất bại === theo nguyễn quang trung tiến trường đại học khoa học huế đối với những đề xướng cải cách thái độ của nhà nguyễn là tiếp nhận các điều trần chứ không quay lưng vua tự đức và triều thần dường như đã đọc không bỏ sót một bản điều trần nào của các nhà cải cách gửi về huế đồng thời đã tổ chức thực hiện việc cải cách ở một số lĩnh vực tuy nhiên nhà nguyễn đã thất bại trong việc cải cách những công việc tiến hành chưa nhiều và không đồng bộ không thể tạo ra một cuộc cải cách thực sự như minh trị duy tân ở nhật bản để rồi dang dở bất thành những nguyên nhân cơ bản là bullet 1 cuộc cải cách của triều nguyễn gặp phải hạn chế khách quan là không hề có những hậu thuẫn quan trọng về xã hội thiếu hẳn một giai cấp đủ năng lực tiến hành cải cách bullet 2 giai cấp phong kiến việt nam chưa có khuynh hướng tư sản hóa nên số đông triều thần nhà nguyễn đã bị tầm nhìn hạn hẹp và sự thủ cựu chi phối năng lực bản thân
[ "đời", "vua", "tự", "đức", "1847–1883", "trở", "về", "sau", "sự", "thay", "đổi", "về", "quan", "điểm", "này", "được", "cho", "là", "do", "hiện", "nay", "các", "nhà", "sử", "học", "đã", "có", "được", "nguồn", "sử", "liệu", "toàn", "diện", "phong", "phú", "và", "phương", "pháp", "tiếp", "cận", "khách", "quan", "khoa", "học", "cộng", "với", "độ", "lùi", "thời", "gian", "cần", "thiết", "===", "vấn", "đề", "cải", "cách", "thất", "bại", "===", "theo", "nguyễn", "quang", "trung", "tiến", "trường", "đại", "học", "khoa", "học", "huế", "đối", "với", "những", "đề", "xướng", "cải", "cách", "thái", "độ", "của", "nhà", "nguyễn", "là", "tiếp", "nhận", "các", "điều", "trần", "chứ", "không", "quay", "lưng", "vua", "tự", "đức", "và", "triều", "thần", "dường", "như", "đã", "đọc", "không", "bỏ", "sót", "một", "bản", "điều", "trần", "nào", "của", "các", "nhà", "cải", "cách", "gửi", "về", "huế", "đồng", "thời", "đã", "tổ", "chức", "thực", "hiện", "việc", "cải", "cách", "ở", "một", "số", "lĩnh", "vực", "tuy", "nhiên", "nhà", "nguyễn", "đã", "thất", "bại", "trong", "việc", "cải", "cách", "những", "công", "việc", "tiến", "hành", "chưa", "nhiều", "và", "không", "đồng", "bộ", "không", "thể", "tạo", "ra", "một", "cuộc", "cải", "cách", "thực", "sự", "như", "minh", "trị", "duy", "tân", "ở", "nhật", "bản", "để", "rồi", "dang", "dở", "bất", "thành", "những", "nguyên", "nhân", "cơ", "bản", "là", "bullet", "1", "cuộc", "cải", "cách", "của", "triều", "nguyễn", "gặp", "phải", "hạn", "chế", "khách", "quan", "là", "không", "hề", "có", "những", "hậu", "thuẫn", "quan", "trọng", "về", "xã", "hội", "thiếu", "hẳn", "một", "giai", "cấp", "đủ", "năng", "lực", "tiến", "hành", "cải", "cách", "bullet", "2", "giai", "cấp", "phong", "kiến", "việt", "nam", "chưa", "có", "khuynh", "hướng", "tư", "sản", "hóa", "nên", "số", "đông", "triều", "thần", "nhà", "nguyễn", "đã", "bị", "tầm", "nhìn", "hạn", "hẹp", "và", "sự", "thủ", "cựu", "chi", "phối", "năng", "lực", "bản", "thân" ]
hookeria rotulata là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được hedw sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1808
[ "hookeria", "rotulata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1808" ]
học nông nghiệp quốc gia tashkent chi nhánh andijan thành phố cũng có 4 trường cao đẳng 1 trường trung cấp học thuật 21 trường dạy nghề 47 trường trung học 3 trường âm nhạc và nghệ thuật 9 trường thể thao và 86 trường mẫu giáo == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của chính quyền thành phố andijan bullet thông tin về thành phố andijan
[ "học", "nông", "nghiệp", "quốc", "gia", "tashkent", "chi", "nhánh", "andijan", "thành", "phố", "cũng", "có", "4", "trường", "cao", "đẳng", "1", "trường", "trung", "cấp", "học", "thuật", "21", "trường", "dạy", "nghề", "47", "trường", "trung", "học", "3", "trường", "âm", "nhạc", "và", "nghệ", "thuật", "9", "trường", "thể", "thao", "và", "86", "trường", "mẫu", "giáo", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "chính", "quyền", "thành", "phố", "andijan", "bullet", "thông", "tin", "về", "thành", "phố", "andijan" ]
lâu đài sloup tiếng séc skalní hrad sloup là tàn tích của một lâu đài đá có từ thế kỷ 14 tọa lạc ở phía tây nam làng sloup v čechách thuộc huyện česká lípa vùng liberecký cộng hòa séc công trình này có tên trong danh sách các di tích văn hóa của cộng hòa séc == lịch sử == lâu đài sloup được nhắc đến lần đầu tiên trong một văn bản có niên đại vào năm 1324 chủ nhân lúc bấy giờ của lâu đài là quý tộc čeněk của lipá sau năm 1330 lâu đài được gia đình quý tộc berks ở dubá mua lại trong chiến tranh ba mươi năm lâu đài sloup bị quân đội thụy điển phá hủy vào năm 1639 sau đó lâu đài chỉ còn sót lại những tàn tích trong giai đoạn 1670 1785 các ẩn sĩ đã chọn sinh sống ở đây họ đã đục đẽo đá để tạo ra thêm những căn phòng mới và các cơ sở vật chất khác các tài liệu lịch sử có đề cập đến một số ẩn sĩ bao gồm thợ xây dựng konstantin họa sĩ václav rincholín và một bác sĩ nhãn khoa kiêm thợ làm vườn tên là samuel chính samuel đã trồng thêm cây bắp trên các vùng đồng bằng xung quanh lâu đài hiện nay lâu đài sloup đang được sử dụng để phát triển du lịch khung cảnh lãng mạn và nét hoang sơ của công trình này thường xuất hiện trong nhiều bộ phim
[ "lâu", "đài", "sloup", "tiếng", "séc", "skalní", "hrad", "sloup", "là", "tàn", "tích", "của", "một", "lâu", "đài", "đá", "có", "từ", "thế", "kỷ", "14", "tọa", "lạc", "ở", "phía", "tây", "nam", "làng", "sloup", "v", "čechách", "thuộc", "huyện", "česká", "lípa", "vùng", "liberecký", "cộng", "hòa", "séc", "công", "trình", "này", "có", "tên", "trong", "danh", "sách", "các", "di", "tích", "văn", "hóa", "của", "cộng", "hòa", "séc", "==", "lịch", "sử", "==", "lâu", "đài", "sloup", "được", "nhắc", "đến", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "một", "văn", "bản", "có", "niên", "đại", "vào", "năm", "1324", "chủ", "nhân", "lúc", "bấy", "giờ", "của", "lâu", "đài", "là", "quý", "tộc", "čeněk", "của", "lipá", "sau", "năm", "1330", "lâu", "đài", "được", "gia", "đình", "quý", "tộc", "berks", "ở", "dubá", "mua", "lại", "trong", "chiến", "tranh", "ba", "mươi", "năm", "lâu", "đài", "sloup", "bị", "quân", "đội", "thụy", "điển", "phá", "hủy", "vào", "năm", "1639", "sau", "đó", "lâu", "đài", "chỉ", "còn", "sót", "lại", "những", "tàn", "tích", "trong", "giai", "đoạn", "1670", "1785", "các", "ẩn", "sĩ", "đã", "chọn", "sinh", "sống", "ở", "đây", "họ", "đã", "đục", "đẽo", "đá", "để", "tạo", "ra", "thêm", "những", "căn", "phòng", "mới", "và", "các", "cơ", "sở", "vật", "chất", "khác", "các", "tài", "liệu", "lịch", "sử", "có", "đề", "cập", "đến", "một", "số", "ẩn", "sĩ", "bao", "gồm", "thợ", "xây", "dựng", "konstantin", "họa", "sĩ", "václav", "rincholín", "và", "một", "bác", "sĩ", "nhãn", "khoa", "kiêm", "thợ", "làm", "vườn", "tên", "là", "samuel", "chính", "samuel", "đã", "trồng", "thêm", "cây", "bắp", "trên", "các", "vùng", "đồng", "bằng", "xung", "quanh", "lâu", "đài", "hiện", "nay", "lâu", "đài", "sloup", "đang", "được", "sử", "dụng", "để", "phát", "triển", "du", "lịch", "khung", "cảnh", "lãng", "mạn", "và", "nét", "hoang", "sơ", "của", "công", "trình", "này", "thường", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "bộ", "phim" ]
holcocephala stylata là một loài ruồi trong họ asilidae holcocephala stylata được pritchard miêu tả năm 1938 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "holcocephala", "stylata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "holcocephala", "stylata", "được", "pritchard", "miêu", "tả", "năm", "1938", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
fabronia splachnoides là một loài rêu trong họ fabroniaceae loài này được froel ex brid müll hal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "fabronia", "splachnoides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fabroniaceae", "loài", "này", "được", "froel", "ex", "brid", "müll", "hal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
cũ james và tom làm hòa họ nhận nuôi thêm 1 người con gái và gia đình họ rất hạnh phúc ted chính thức hẹn hò với người mẹ chỉ 3 ngày sau đám cưới của robin và barney mùa thứ 9 kết thúc khi ted gặp tracy người mẹ của các con ted tại đám cưới của barney và nói bắt chuyện với cô lần đầu tại ga tàu farhampton sau màn chia tay đầy lưu luyến với nhóm bạn sau đêm đó anh quyết định không dời tới chicago nữa và ở lại new york họ lên kế hoạch đám cưới vào năm 2015 nhưng phải hủy vì tracy có thai penny tháng 5 2016 barney và robin thông báo với nhóm bạn họ li dị vì công việc của robin khiến cô phải di chuyển liên tục trên thế giới và nó ảnh hưởng quá nhiều tới cuộc sống của cả hai nhưng họ đều hứa sẽ luôn có mặt bên nhau ở những giây phút quan trọng cũng trong đêm đó barney phát hiện ra lily đang mang bầu lần thứ 3 tháng 10 năm đó lily và marshall quyết định dọn ra khỏi căn hộ đã gắn bó với họ suốt bao nhiêu năm ròng vì nó trở nên quá chật cho gia đình 5 người của họ đêm hôm đó robin rời khỏi nhóm năm 2018 cuối cùng marshall cũng được nhận làm thẩm phán của khu queen năm 2019 trong 1 lần cố gắng đạt được 1 tháng hoàn hảo
[ "cũ", "james", "và", "tom", "làm", "hòa", "họ", "nhận", "nuôi", "thêm", "1", "người", "con", "gái", "và", "gia", "đình", "họ", "rất", "hạnh", "phúc", "ted", "chính", "thức", "hẹn", "hò", "với", "người", "mẹ", "chỉ", "3", "ngày", "sau", "đám", "cưới", "của", "robin", "và", "barney", "mùa", "thứ", "9", "kết", "thúc", "khi", "ted", "gặp", "tracy", "người", "mẹ", "của", "các", "con", "ted", "tại", "đám", "cưới", "của", "barney", "và", "nói", "bắt", "chuyện", "với", "cô", "lần", "đầu", "tại", "ga", "tàu", "farhampton", "sau", "màn", "chia", "tay", "đầy", "lưu", "luyến", "với", "nhóm", "bạn", "sau", "đêm", "đó", "anh", "quyết", "định", "không", "dời", "tới", "chicago", "nữa", "và", "ở", "lại", "new", "york", "họ", "lên", "kế", "hoạch", "đám", "cưới", "vào", "năm", "2015", "nhưng", "phải", "hủy", "vì", "tracy", "có", "thai", "penny", "tháng", "5", "2016", "barney", "và", "robin", "thông", "báo", "với", "nhóm", "bạn", "họ", "li", "dị", "vì", "công", "việc", "của", "robin", "khiến", "cô", "phải", "di", "chuyển", "liên", "tục", "trên", "thế", "giới", "và", "nó", "ảnh", "hưởng", "quá", "nhiều", "tới", "cuộc", "sống", "của", "cả", "hai", "nhưng", "họ", "đều", "hứa", "sẽ", "luôn", "có", "mặt", "bên", "nhau", "ở", "những", "giây", "phút", "quan", "trọng", "cũng", "trong", "đêm", "đó", "barney", "phát", "hiện", "ra", "lily", "đang", "mang", "bầu", "lần", "thứ", "3", "tháng", "10", "năm", "đó", "lily", "và", "marshall", "quyết", "định", "dọn", "ra", "khỏi", "căn", "hộ", "đã", "gắn", "bó", "với", "họ", "suốt", "bao", "nhiêu", "năm", "ròng", "vì", "nó", "trở", "nên", "quá", "chật", "cho", "gia", "đình", "5", "người", "của", "họ", "đêm", "hôm", "đó", "robin", "rời", "khỏi", "nhóm", "năm", "2018", "cuối", "cùng", "marshall", "cũng", "được", "nhận", "làm", "thẩm", "phán", "của", "khu", "queen", "năm", "2019", "trong", "1", "lần", "cố", "gắng", "đạt", "được", "1", "tháng", "hoàn", "hảo" ]
helminthopsis luteopicta là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được delève miêu tả khoa học năm 1938
[ "helminthopsis", "luteopicta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "delève", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
lửa
[ "lửa" ]
layahima valida là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1997
[ "layahima", "valida", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "c", "-k", "yang", "miêu", "tả", "năm", "1997" ]
anauxesis densepunctata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "anauxesis", "densepunctata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
giao thông cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên giao thông tại cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên bị hạn chế bởi các vấn đề kinh tế và hạn chế của chính phủ giao thông công cộng chiếm ưu thế và hầu hết chúng được điện khí hóa == những hạn chế về tự do đi lại == du lịch tại triều tiên bị kiểm soát chặt chẽ các con đường chính để đi và đến triều tiên là máy bay hoặc tàu hỏa từ bắc kinh trung quốc kết nối trực tiếp đến và đi từ hàn quốc đã có nhưng hạn chế trong những năm 2003 đến 2008 khi một con đường đã được mở cho xe buýt không có xe tư nhân tự do đi lại ở triều tiên bị giới hạn các công dân không được tự do đi lại chung quanh đất nước == đường bộ == hạn chế nhiên liệu và sự gần như vắng mặt của xe tư nhân đã đẩy vận tải đường bộ xuống một vai trò thứ yếu hệ thống đường bộ được ước tính là khoảng 31 200 km vào năm 1999 lên từ giữa 23 000 và 30 000 km vào năm 1990 trong đó chỉ có 1 717 km 7 5% là trải nhựa phần còn lại là đất đá dăm sỏi và bị bảo trì kém tuy nhiên the world factbook phát hành bởi cia cho rằng chỉ có 25 554 km đường với chỉ 724 km trải nhựa vào năm 2006 về chất lượng đường lái xe sẽ thường né ra và thay đổi làn đường để tránh ổ gà và điều
[ "giao", "thông", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "giao", "thông", "tại", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "bị", "hạn", "chế", "bởi", "các", "vấn", "đề", "kinh", "tế", "và", "hạn", "chế", "của", "chính", "phủ", "giao", "thông", "công", "cộng", "chiếm", "ưu", "thế", "và", "hầu", "hết", "chúng", "được", "điện", "khí", "hóa", "==", "những", "hạn", "chế", "về", "tự", "do", "đi", "lại", "==", "du", "lịch", "tại", "triều", "tiên", "bị", "kiểm", "soát", "chặt", "chẽ", "các", "con", "đường", "chính", "để", "đi", "và", "đến", "triều", "tiên", "là", "máy", "bay", "hoặc", "tàu", "hỏa", "từ", "bắc", "kinh", "trung", "quốc", "kết", "nối", "trực", "tiếp", "đến", "và", "đi", "từ", "hàn", "quốc", "đã", "có", "nhưng", "hạn", "chế", "trong", "những", "năm", "2003", "đến", "2008", "khi", "một", "con", "đường", "đã", "được", "mở", "cho", "xe", "buýt", "không", "có", "xe", "tư", "nhân", "tự", "do", "đi", "lại", "ở", "triều", "tiên", "bị", "giới", "hạn", "các", "công", "dân", "không", "được", "tự", "do", "đi", "lại", "chung", "quanh", "đất", "nước", "==", "đường", "bộ", "==", "hạn", "chế", "nhiên", "liệu", "và", "sự", "gần", "như", "vắng", "mặt", "của", "xe", "tư", "nhân", "đã", "đẩy", "vận", "tải", "đường", "bộ", "xuống", "một", "vai", "trò", "thứ", "yếu", "hệ", "thống", "đường", "bộ", "được", "ước", "tính", "là", "khoảng", "31", "200", "km", "vào", "năm", "1999", "lên", "từ", "giữa", "23", "000", "và", "30", "000", "km", "vào", "năm", "1990", "trong", "đó", "chỉ", "có", "1", "717", "km", "7", "5%", "là", "trải", "nhựa", "phần", "còn", "lại", "là", "đất", "đá", "dăm", "sỏi", "và", "bị", "bảo", "trì", "kém", "tuy", "nhiên", "the", "world", "factbook", "phát", "hành", "bởi", "cia", "cho", "rằng", "chỉ", "có", "25", "554", "km", "đường", "với", "chỉ", "724", "km", "trải", "nhựa", "vào", "năm", "2006", "về", "chất", "lượng", "đường", "lái", "xe", "sẽ", "thường", "né", "ra", "và", "thay", "đổi", "làn", "đường", "để", "tránh", "ổ", "gà", "và", "điều" ]
stemorrhages exuala là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "stemorrhages", "exuala", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
macropsalis forcipata là một loài chim trong họ caprimulgidae
[ "macropsalis", "forcipata", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "caprimulgidae" ]
xã center quận vernon missouri xã center là một xã thuộc quận vernon tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 664 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "center", "quận", "vernon", "missouri", "xã", "center", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "vernon", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "9", "664", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
psychotria berizokae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek a p davis govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "psychotria", "berizokae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "a", "p", "davis", "govaerts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
khí mạnh mẽ hơn đó là do trong thực tế các thiết giáp hạm mới nhất của anh có đai giáp dày hơn cho đến vì các tàu chiến-tuần dương đức được dự định để hoạt động trong hàng chiến trận vũ khí của chúng phải đủ mạnh để xuyên thủng vỏ giáp của các đối thủ anh trọng lượng tăng thêm được bù trừ bằng cách giảm số khẩu pháo từ 10 xuống còn 8 nên việc gia tăng cỡ nòng dàn pháo chính chỉ làm trọng lượng choán nước của con tàu tăng thêm tuy nhiên đô đốc tirpitz lại phản đối việc gia tăng cỡ nòng dàn pháo chính khi ông cho rằng pháo đã đủ mạnh một phương thức chế tạo mới được áp dụng nhằm tiết kiệm trọng lượng các tàu chiến-tuần dương trước đây có cấu trúc kết hợp các khung thép ngang và dọc những chiếc thuộc lớp derfflinger loại bỏ các khung ngang chỉ sử dụng các khung dọc nó cho phép con tàu duy trì được sức mạnh cấu trúc mà lại nhẹ hơn giống như những tàu chiến chủ lực trước đó khoảng trống giữa vách lườn và vách ngăn chống ngư lôi được dùng để chứa than vào ngày 1 tháng 9 năm 1910 ủy ban thiết kế chọn kiểu pháo 30 5 cm bố trí trên bốn tháp pháo nòng đôi đặt trên trục dọc của con tàu sơ đồ vỏ giáp được giữ lại như trên chiếc seydlitz cũng trong thời gian đó áp
[ "khí", "mạnh", "mẽ", "hơn", "đó", "là", "do", "trong", "thực", "tế", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "mới", "nhất", "của", "anh", "có", "đai", "giáp", "dày", "hơn", "cho", "đến", "vì", "các", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "đức", "được", "dự", "định", "để", "hoạt", "động", "trong", "hàng", "chiến", "trận", "vũ", "khí", "của", "chúng", "phải", "đủ", "mạnh", "để", "xuyên", "thủng", "vỏ", "giáp", "của", "các", "đối", "thủ", "anh", "trọng", "lượng", "tăng", "thêm", "được", "bù", "trừ", "bằng", "cách", "giảm", "số", "khẩu", "pháo", "từ", "10", "xuống", "còn", "8", "nên", "việc", "gia", "tăng", "cỡ", "nòng", "dàn", "pháo", "chính", "chỉ", "làm", "trọng", "lượng", "choán", "nước", "của", "con", "tàu", "tăng", "thêm", "tuy", "nhiên", "đô", "đốc", "tirpitz", "lại", "phản", "đối", "việc", "gia", "tăng", "cỡ", "nòng", "dàn", "pháo", "chính", "khi", "ông", "cho", "rằng", "pháo", "đã", "đủ", "mạnh", "một", "phương", "thức", "chế", "tạo", "mới", "được", "áp", "dụng", "nhằm", "tiết", "kiệm", "trọng", "lượng", "các", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "trước", "đây", "có", "cấu", "trúc", "kết", "hợp", "các", "khung", "thép", "ngang", "và", "dọc", "những", "chiếc", "thuộc", "lớp", "derfflinger", "loại", "bỏ", "các", "khung", "ngang", "chỉ", "sử", "dụng", "các", "khung", "dọc", "nó", "cho", "phép", "con", "tàu", "duy", "trì", "được", "sức", "mạnh", "cấu", "trúc", "mà", "lại", "nhẹ", "hơn", "giống", "như", "những", "tàu", "chiến", "chủ", "lực", "trước", "đó", "khoảng", "trống", "giữa", "vách", "lườn", "và", "vách", "ngăn", "chống", "ngư", "lôi", "được", "dùng", "để", "chứa", "than", "vào", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "1910", "ủy", "ban", "thiết", "kế", "chọn", "kiểu", "pháo", "30", "5", "cm", "bố", "trí", "trên", "bốn", "tháp", "pháo", "nòng", "đôi", "đặt", "trên", "trục", "dọc", "của", "con", "tàu", "sơ", "đồ", "vỏ", "giáp", "được", "giữ", "lại", "như", "trên", "chiếc", "seydlitz", "cũng", "trong", "thời", "gian", "đó", "áp" ]
compsa monrosi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "compsa", "monrosi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
toygarlı cide toygarlı là một xã thuộc huyện cide tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 388 người
[ "toygarlı", "cide", "toygarlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "cide", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "388", "người" ]
glyphodes toulgoetalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "glyphodes", "toulgoetalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
nghệ vàng còn có tác dụng chống viêm và làm lành vết loét nên dân gian hay dùng chung với mật ong để chữa loét dạ dày do thừa dịch vị mật ong cũng có tác dụng làm êm dịu tránh kích ứng ở dạ dày bullet nghệ đen có tác dụng phá ứ tiêu tích mạnh nên không được dùng cho phụ nữ có thai dùng nghệ đen chữa bế kinh kinh nguyệt không đều đau bụng kinh ăn uống khó tiêu đầy bụng nôn mửa ===== nha đam ===== nhựa nha đam có tác dụng kích thích tiêu hóa nhuận tràng tẩy xổ dùng chữa chứng táo bón nó còn giúp ức chế men pepsin và acid hydrochloric không tiết ra nhiều gây viêm loét dạ dày mỗi ngày dùng khoảng 10g lá tươi gọt vỏ lấy lớp nhựa trong đun sôi trong nước rồi uống ===== chuối sứ xanh ===== dùng quả chuối sứ xanh không cần chuối hột phơi khô ở nhiệt độ thấp rồi đem tán thành bột dùng chuối chín chấm vào bột rồi ăn hoặc pha nước uống chuối có tác dụng kích thích sự tăng trưởng của màng nhày lót bên trong dạ dày làm cho màng nhày dày lên và lành các vết loét mỗi ngày cho vào khẩu phần ăn một ít bột chuối sẽ tránh viêm loét dạ dày ===== các bài thuốc khác ===== bullet bao tử heo chữa tiêu chảy kiết lỵ cam tích chữa người thận hư di tinh người yếu dạ dày dẫn đến tiêu lỏng thì hầm
[ "nghệ", "vàng", "còn", "có", "tác", "dụng", "chống", "viêm", "và", "làm", "lành", "vết", "loét", "nên", "dân", "gian", "hay", "dùng", "chung", "với", "mật", "ong", "để", "chữa", "loét", "dạ", "dày", "do", "thừa", "dịch", "vị", "mật", "ong", "cũng", "có", "tác", "dụng", "làm", "êm", "dịu", "tránh", "kích", "ứng", "ở", "dạ", "dày", "bullet", "nghệ", "đen", "có", "tác", "dụng", "phá", "ứ", "tiêu", "tích", "mạnh", "nên", "không", "được", "dùng", "cho", "phụ", "nữ", "có", "thai", "dùng", "nghệ", "đen", "chữa", "bế", "kinh", "kinh", "nguyệt", "không", "đều", "đau", "bụng", "kinh", "ăn", "uống", "khó", "tiêu", "đầy", "bụng", "nôn", "mửa", "=====", "nha", "đam", "=====", "nhựa", "nha", "đam", "có", "tác", "dụng", "kích", "thích", "tiêu", "hóa", "nhuận", "tràng", "tẩy", "xổ", "dùng", "chữa", "chứng", "táo", "bón", "nó", "còn", "giúp", "ức", "chế", "men", "pepsin", "và", "acid", "hydrochloric", "không", "tiết", "ra", "nhiều", "gây", "viêm", "loét", "dạ", "dày", "mỗi", "ngày", "dùng", "khoảng", "10g", "lá", "tươi", "gọt", "vỏ", "lấy", "lớp", "nhựa", "trong", "đun", "sôi", "trong", "nước", "rồi", "uống", "=====", "chuối", "sứ", "xanh", "=====", "dùng", "quả", "chuối", "sứ", "xanh", "không", "cần", "chuối", "hột", "phơi", "khô", "ở", "nhiệt", "độ", "thấp", "rồi", "đem", "tán", "thành", "bột", "dùng", "chuối", "chín", "chấm", "vào", "bột", "rồi", "ăn", "hoặc", "pha", "nước", "uống", "chuối", "có", "tác", "dụng", "kích", "thích", "sự", "tăng", "trưởng", "của", "màng", "nhày", "lót", "bên", "trong", "dạ", "dày", "làm", "cho", "màng", "nhày", "dày", "lên", "và", "lành", "các", "vết", "loét", "mỗi", "ngày", "cho", "vào", "khẩu", "phần", "ăn", "một", "ít", "bột", "chuối", "sẽ", "tránh", "viêm", "loét", "dạ", "dày", "=====", "các", "bài", "thuốc", "khác", "=====", "bullet", "bao", "tử", "heo", "chữa", "tiêu", "chảy", "kiết", "lỵ", "cam", "tích", "chữa", "người", "thận", "hư", "di", "tinh", "người", "yếu", "dạ", "dày", "dẫn", "đến", "tiêu", "lỏng", "thì", "hầm" ]
hangarkhanda siddapur hangarkhanda là một làng thuộc tehsil siddapur huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "hangarkhanda", "siddapur", "hangarkhanda", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "siddapur", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
dioscorea prazeri là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được prain burkill mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "dioscorea", "prazeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "prain", "burkill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
một số phi công lái ki-61 khác đã trở nên nổi tiếng trong số họ có thiếu tá teruhiko kobayshi là người được ghi nhận có khoảng một tá chiến công hầu hết là do các cuộc tấn công thông thường chống những chiếc b-29 == các phiên bản == bullet ki-61 chiếc nguyên mẫu có 12 chiếc được chế tạo bullet ki-61-i phiên bản sản xuất đầu tiên bullet ki-61-ia phiên bản máy bay tiêm kích sản xuất thứ hai đa số được trang bị hai súng máy 7 7 mm 0 303 in và hai súng máy 12 7 mm 0 50 in nhưng một số được trang bị một cặp pháo đức mg 151 20 mm thay cho súng máy trên cánh bullet ki-61-ib đa số được trang bị bốn súng máy 12 7 mm nhưng một số được trang bị một cặp pháo mg 151 20 mm thay cho súng máy trên cánh bullet ki-61-i-kaic phiên bản có cánh được gia cố để mang bom hay thùng nhiên liệu phụ bên ngoài thân kéo dài thêm 190 mm 7 5 in cấu trúc nhẹ hơn thân sau được thiết kế lại và bánh đáp đuôi cố định trang bị hai pháo 20 mm trước mũi bullet ki-61-i-kaid phiên bản máy bay tiêm kích đánh chặn với hai súng máy 12 7 mm trên thân và hai pháo 30 mm trên cánh bullet ki-61-ii chiếc nguyên mẫu diện tích cánh tăng thêm 10% trang bị động cơ ha-140 công suất 1 120 kw 1 500 mã lực khi cất cánh bay chuyến bay đầu tiên vào tháng 12 năm 1943 có
[ "một", "số", "phi", "công", "lái", "ki-61", "khác", "đã", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "trong", "số", "họ", "có", "thiếu", "tá", "teruhiko", "kobayshi", "là", "người", "được", "ghi", "nhận", "có", "khoảng", "một", "tá", "chiến", "công", "hầu", "hết", "là", "do", "các", "cuộc", "tấn", "công", "thông", "thường", "chống", "những", "chiếc", "b-29", "==", "các", "phiên", "bản", "==", "bullet", "ki-61", "chiếc", "nguyên", "mẫu", "có", "12", "chiếc", "được", "chế", "tạo", "bullet", "ki-61-i", "phiên", "bản", "sản", "xuất", "đầu", "tiên", "bullet", "ki-61-ia", "phiên", "bản", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "sản", "xuất", "thứ", "hai", "đa", "số", "được", "trang", "bị", "hai", "súng", "máy", "7", "7", "mm", "0", "303", "in", "và", "hai", "súng", "máy", "12", "7", "mm", "0", "50", "in", "nhưng", "một", "số", "được", "trang", "bị", "một", "cặp", "pháo", "đức", "mg", "151", "20", "mm", "thay", "cho", "súng", "máy", "trên", "cánh", "bullet", "ki-61-ib", "đa", "số", "được", "trang", "bị", "bốn", "súng", "máy", "12", "7", "mm", "nhưng", "một", "số", "được", "trang", "bị", "một", "cặp", "pháo", "mg", "151", "20", "mm", "thay", "cho", "súng", "máy", "trên", "cánh", "bullet", "ki-61-i-kaic", "phiên", "bản", "có", "cánh", "được", "gia", "cố", "để", "mang", "bom", "hay", "thùng", "nhiên", "liệu", "phụ", "bên", "ngoài", "thân", "kéo", "dài", "thêm", "190", "mm", "7", "5", "in", "cấu", "trúc", "nhẹ", "hơn", "thân", "sau", "được", "thiết", "kế", "lại", "và", "bánh", "đáp", "đuôi", "cố", "định", "trang", "bị", "hai", "pháo", "20", "mm", "trước", "mũi", "bullet", "ki-61-i-kaid", "phiên", "bản", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "đánh", "chặn", "với", "hai", "súng", "máy", "12", "7", "mm", "trên", "thân", "và", "hai", "pháo", "30", "mm", "trên", "cánh", "bullet", "ki-61-ii", "chiếc", "nguyên", "mẫu", "diện", "tích", "cánh", "tăng", "thêm", "10%", "trang", "bị", "động", "cơ", "ha-140", "công", "suất", "1", "120", "kw", "1", "500", "mã", "lực", "khi", "cất", "cánh", "bay", "chuyến", "bay", "đầu", "tiên", "vào", "tháng", "12", "năm", "1943", "có" ]
alexandria rơi vào tay người ả rập vào thế kỷ 7 và nhà abbas được thành lập vào thế kỷ 8 chiêm tinh học đã được các học giả hồi giáo nghiên cứu triều đại khalip abbas thứ hai là al mansur 754–775 đã thành lập nên thành phố bagdad đóng vai trò như một trung tâm học thuật thành phố này có xây dựng một trung tâm dịch thuật thư viện được gọi là ngôi nhà trí tuệ bayt al-hikma nơi được thế hệ kế tục al mansur duy trì phát triển và là động lực chính cho những bản dịch tiếng ả rập-ba tư của các văn bản chiêm tinh học thời kỳ hy lạp hóa những dịch giả đời đầu bao gồm mashallah người giúp bầu chọn thời điểm thành lập bagdad và sahl ibn bishr hay còn có tên gọi khác là zael người soạn ra những văn bản có ảnh hưởng trực tiếp đến các nhà chiêm tinh châu âu về sau như guido bonatti thế kỷ 13 và william lilly thế kỷ 17 kiến thức từ văn bản tiếng ả rập bắt đầu du nhập vào châu âu trong các bản dịch tiếng latinh thế kỷ 12 ==== châu âu ==== cuốn sách về chiêm tinh học đầu tiên xuất bản tại châu âu là liber planetis et mundi climatibus quyển sách về hành tinh và khu vực trên thế giới xuất hiện từ năm 1010 đến năm 1027 và tác giả của nó có thể là giáo hoàng silvestro ii năm
[ "alexandria", "rơi", "vào", "tay", "người", "ả", "rập", "vào", "thế", "kỷ", "7", "và", "nhà", "abbas", "được", "thành", "lập", "vào", "thế", "kỷ", "8", "chiêm", "tinh", "học", "đã", "được", "các", "học", "giả", "hồi", "giáo", "nghiên", "cứu", "triều", "đại", "khalip", "abbas", "thứ", "hai", "là", "al", "mansur", "754–775", "đã", "thành", "lập", "nên", "thành", "phố", "bagdad", "đóng", "vai", "trò", "như", "một", "trung", "tâm", "học", "thuật", "thành", "phố", "này", "có", "xây", "dựng", "một", "trung", "tâm", "dịch", "thuật", "thư", "viện", "được", "gọi", "là", "ngôi", "nhà", "trí", "tuệ", "bayt", "al-hikma", "nơi", "được", "thế", "hệ", "kế", "tục", "al", "mansur", "duy", "trì", "phát", "triển", "và", "là", "động", "lực", "chính", "cho", "những", "bản", "dịch", "tiếng", "ả", "rập-ba", "tư", "của", "các", "văn", "bản", "chiêm", "tinh", "học", "thời", "kỳ", "hy", "lạp", "hóa", "những", "dịch", "giả", "đời", "đầu", "bao", "gồm", "mashallah", "người", "giúp", "bầu", "chọn", "thời", "điểm", "thành", "lập", "bagdad", "và", "sahl", "ibn", "bishr", "hay", "còn", "có", "tên", "gọi", "khác", "là", "zael", "người", "soạn", "ra", "những", "văn", "bản", "có", "ảnh", "hưởng", "trực", "tiếp", "đến", "các", "nhà", "chiêm", "tinh", "châu", "âu", "về", "sau", "như", "guido", "bonatti", "thế", "kỷ", "13", "và", "william", "lilly", "thế", "kỷ", "17", "kiến", "thức", "từ", "văn", "bản", "tiếng", "ả", "rập", "bắt", "đầu", "du", "nhập", "vào", "châu", "âu", "trong", "các", "bản", "dịch", "tiếng", "latinh", "thế", "kỷ", "12", "====", "châu", "âu", "====", "cuốn", "sách", "về", "chiêm", "tinh", "học", "đầu", "tiên", "xuất", "bản", "tại", "châu", "âu", "là", "liber", "planetis", "et", "mundi", "climatibus", "quyển", "sách", "về", "hành", "tinh", "và", "khu", "vực", "trên", "thế", "giới", "xuất", "hiện", "từ", "năm", "1010", "đến", "năm", "1027", "và", "tác", "giả", "của", "nó", "có", "thể", "là", "giáo", "hoàng", "silvestro", "ii", "năm" ]
chuyển thể từ visual novel do sakazuki homare minh họa makoto thú nhận mối quan hệ của anh với sekai nhưng điều này lại khiến cho kotonoha cố ý đâm sekai vì hiểu lầm rằng cô đang cố ý lừa gạt để kéo makoto về phía mình makoto lao ra đỡ cho sekai và bị thương nặng khi đã hồi phục tại bệnh viện makoto phát hiện ra sekai đã bí mật đến nhà riêng của kotonoha và giết chết cô ta nhằm loại bỏ vật chướng ngại để bắt đầu lại từ đầu với anh trong phiên bản anime sekai tin rằng cô đang mang thai đứa con của makoto nhưng chính anh lại yêu cầu cô hãy phá cái thai đó đi do thần kinh quá căng thẳng cô đã đâm makoto cho đến chết bằng một con dao làm bếp ngay sau đó kotonoha phát hiện ra xác của makoto và nhắn tin yêu cầu sekai lên sân thượng của trường bằng điện thoại của makoto khiến sekai tưởng anh vẫn còn sống sau một vài lời trao đổi ngắn gọn kotonoha cho sekai xem chiếc cặp có đầu của makoto rồi tấn công và giết chết cô bằng chiếc cưa mà kotonoha dùng để cắt đầu của makoto sau đó kotonoha đã mổ bụng và tìm đứa con của sekai trong tử cung nhưng vì không tìm thấy gì cô kết luận rằng sekai đã nói dối về việc mình mang thai cảnh cuối cùng của phim kotonoha đang ôm chặt cái đầu
[ "chuyển", "thể", "từ", "visual", "novel", "do", "sakazuki", "homare", "minh", "họa", "makoto", "thú", "nhận", "mối", "quan", "hệ", "của", "anh", "với", "sekai", "nhưng", "điều", "này", "lại", "khiến", "cho", "kotonoha", "cố", "ý", "đâm", "sekai", "vì", "hiểu", "lầm", "rằng", "cô", "đang", "cố", "ý", "lừa", "gạt", "để", "kéo", "makoto", "về", "phía", "mình", "makoto", "lao", "ra", "đỡ", "cho", "sekai", "và", "bị", "thương", "nặng", "khi", "đã", "hồi", "phục", "tại", "bệnh", "viện", "makoto", "phát", "hiện", "ra", "sekai", "đã", "bí", "mật", "đến", "nhà", "riêng", "của", "kotonoha", "và", "giết", "chết", "cô", "ta", "nhằm", "loại", "bỏ", "vật", "chướng", "ngại", "để", "bắt", "đầu", "lại", "từ", "đầu", "với", "anh", "trong", "phiên", "bản", "anime", "sekai", "tin", "rằng", "cô", "đang", "mang", "thai", "đứa", "con", "của", "makoto", "nhưng", "chính", "anh", "lại", "yêu", "cầu", "cô", "hãy", "phá", "cái", "thai", "đó", "đi", "do", "thần", "kinh", "quá", "căng", "thẳng", "cô", "đã", "đâm", "makoto", "cho", "đến", "chết", "bằng", "một", "con", "dao", "làm", "bếp", "ngay", "sau", "đó", "kotonoha", "phát", "hiện", "ra", "xác", "của", "makoto", "và", "nhắn", "tin", "yêu", "cầu", "sekai", "lên", "sân", "thượng", "của", "trường", "bằng", "điện", "thoại", "của", "makoto", "khiến", "sekai", "tưởng", "anh", "vẫn", "còn", "sống", "sau", "một", "vài", "lời", "trao", "đổi", "ngắn", "gọn", "kotonoha", "cho", "sekai", "xem", "chiếc", "cặp", "có", "đầu", "của", "makoto", "rồi", "tấn", "công", "và", "giết", "chết", "cô", "bằng", "chiếc", "cưa", "mà", "kotonoha", "dùng", "để", "cắt", "đầu", "của", "makoto", "sau", "đó", "kotonoha", "đã", "mổ", "bụng", "và", "tìm", "đứa", "con", "của", "sekai", "trong", "tử", "cung", "nhưng", "vì", "không", "tìm", "thấy", "gì", "cô", "kết", "luận", "rằng", "sekai", "đã", "nói", "dối", "về", "việc", "mình", "mang", "thai", "cảnh", "cuối", "cùng", "của", "phim", "kotonoha", "đang", "ôm", "chặt", "cái", "đầu" ]
về ngành này và đứng thứ 3 ở nước úc trường cũng có danh tiếng trên thế giới về y sinh học và khoa học == lịch sử == la trobe là một viện đại học được ủy quyền của victoria trường được thành lập sau khi một đạo luật được thông qua tại nghị viện bang victoria vào tháng 12 năm 1964 theo một đề nghị của ủy ban đại học thứ ba la trobe bắt đầu hoạt động vào năm 1967 trở thành trường trường đại học thứ ba được thành lập ở melbourne sau đại học melbourne 1853 và đại học monash 1958 trường được đặt theo tên của charles joseph la trobe thống đốc đầu tiên của bang victoria nhiều cư dân victoria đáng nổi bật có liên quan đến quá trình thành lập la trobe họ đều tin rằng việc tăng cường nghiên cứu và học tập ở bang victoria là rất quan trọng một trong những cá nhân chính liên quan đến quá trình thành lập là davis mccaughey người sau này trở thành thống đốc bang victoria trường được thủ tướng bang victoria henry bolte người với chính quyền của mình đã rất nhiệt thành trong việc xây dựng nên ngôi trường đã chính thức mở cửa nhà trường vào năm 1967 trong một buổi lễ với nhiều chức sắc tham dự như thủ tướng úc ngài robert menzies công việc giảng dạy bắt đầu tại cơ sở bundoora vào học kỳ đầu tiên vào năm đó bổ sung cho những khóa
[ "về", "ngành", "này", "và", "đứng", "thứ", "3", "ở", "nước", "úc", "trường", "cũng", "có", "danh", "tiếng", "trên", "thế", "giới", "về", "y", "sinh", "học", "và", "khoa", "học", "==", "lịch", "sử", "==", "la", "trobe", "là", "một", "viện", "đại", "học", "được", "ủy", "quyền", "của", "victoria", "trường", "được", "thành", "lập", "sau", "khi", "một", "đạo", "luật", "được", "thông", "qua", "tại", "nghị", "viện", "bang", "victoria", "vào", "tháng", "12", "năm", "1964", "theo", "một", "đề", "nghị", "của", "ủy", "ban", "đại", "học", "thứ", "ba", "la", "trobe", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "vào", "năm", "1967", "trở", "thành", "trường", "trường", "đại", "học", "thứ", "ba", "được", "thành", "lập", "ở", "melbourne", "sau", "đại", "học", "melbourne", "1853", "và", "đại", "học", "monash", "1958", "trường", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "charles", "joseph", "la", "trobe", "thống", "đốc", "đầu", "tiên", "của", "bang", "victoria", "nhiều", "cư", "dân", "victoria", "đáng", "nổi", "bật", "có", "liên", "quan", "đến", "quá", "trình", "thành", "lập", "la", "trobe", "họ", "đều", "tin", "rằng", "việc", "tăng", "cường", "nghiên", "cứu", "và", "học", "tập", "ở", "bang", "victoria", "là", "rất", "quan", "trọng", "một", "trong", "những", "cá", "nhân", "chính", "liên", "quan", "đến", "quá", "trình", "thành", "lập", "là", "davis", "mccaughey", "người", "sau", "này", "trở", "thành", "thống", "đốc", "bang", "victoria", "trường", "được", "thủ", "tướng", "bang", "victoria", "henry", "bolte", "người", "với", "chính", "quyền", "của", "mình", "đã", "rất", "nhiệt", "thành", "trong", "việc", "xây", "dựng", "nên", "ngôi", "trường", "đã", "chính", "thức", "mở", "cửa", "nhà", "trường", "vào", "năm", "1967", "trong", "một", "buổi", "lễ", "với", "nhiều", "chức", "sắc", "tham", "dự", "như", "thủ", "tướng", "úc", "ngài", "robert", "menzies", "công", "việc", "giảng", "dạy", "bắt", "đầu", "tại", "cơ", "sở", "bundoora", "vào", "học", "kỳ", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "đó", "bổ", "sung", "cho", "những", "khóa" ]
lopholejeunea paramultilacera là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được vanden berghen mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "lopholejeunea", "paramultilacera", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "vanden", "berghen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
quả là thành phải đầu hàng sau 12 ngày trong tuần sau đó quân mông cổ cướp phá baghdad có nhiều hành động tàn bạo và phá hủy các thư viện đại quy mô của abbas quân mông cổ hành quyết al-musta sim và tàn sát nhiều cư dân trong thành khiến dân số baghdad giảm rất nhiều cuộc bao vây được cho là đánh dấu kết thúc kỷ nguyên hoàng kim hồi giáo là thời kỳ mà các khalip khuếch trương quyền cai trị của họ từ bán đảo iberia cho đến sindh và có nhiều thành tựu về văn hóa == bối cảnh == baghdad là thủ đô của đế quốc abbas trong nhiều thế kỷ các quân chủ của đế quốc hồi giáo thứ ba này là hậu duệ của một người chú ruột mang tên abbas của muhammad năm 751 dòng abbas lật đổ dòng umayya và chuyển trụ sở của khalip quân chủ từ damas đến baghdad vào thời kỳ đỉnh cao dân số thành phố đạt xấp xỉ một triệu có một đạo quân 60 000 binh sĩ bảo vệ tuy nhiên đến giữa thế kỷ 13 quyền lực của dòng abbas suy thoái các quân phiệt turk và mamluk thường nắm giữ nhiều quyền lực hơn các khalip tuy vậy thành phố vẫn duy trì ý nghĩa tượng trưng và vẫn là một nơi giàu có và có văn hóa các khalip bắt đầu kết minh với đế quốc mông cổ đang bành trướng tại phía đông và khalip an-nasir li-dini llah trị vì
[ "quả", "là", "thành", "phải", "đầu", "hàng", "sau", "12", "ngày", "trong", "tuần", "sau", "đó", "quân", "mông", "cổ", "cướp", "phá", "baghdad", "có", "nhiều", "hành", "động", "tàn", "bạo", "và", "phá", "hủy", "các", "thư", "viện", "đại", "quy", "mô", "của", "abbas", "quân", "mông", "cổ", "hành", "quyết", "al-musta", "sim", "và", "tàn", "sát", "nhiều", "cư", "dân", "trong", "thành", "khiến", "dân", "số", "baghdad", "giảm", "rất", "nhiều", "cuộc", "bao", "vây", "được", "cho", "là", "đánh", "dấu", "kết", "thúc", "kỷ", "nguyên", "hoàng", "kim", "hồi", "giáo", "là", "thời", "kỳ", "mà", "các", "khalip", "khuếch", "trương", "quyền", "cai", "trị", "của", "họ", "từ", "bán", "đảo", "iberia", "cho", "đến", "sindh", "và", "có", "nhiều", "thành", "tựu", "về", "văn", "hóa", "==", "bối", "cảnh", "==", "baghdad", "là", "thủ", "đô", "của", "đế", "quốc", "abbas", "trong", "nhiều", "thế", "kỷ", "các", "quân", "chủ", "của", "đế", "quốc", "hồi", "giáo", "thứ", "ba", "này", "là", "hậu", "duệ", "của", "một", "người", "chú", "ruột", "mang", "tên", "abbas", "của", "muhammad", "năm", "751", "dòng", "abbas", "lật", "đổ", "dòng", "umayya", "và", "chuyển", "trụ", "sở", "của", "khalip", "quân", "chủ", "từ", "damas", "đến", "baghdad", "vào", "thời", "kỳ", "đỉnh", "cao", "dân", "số", "thành", "phố", "đạt", "xấp", "xỉ", "một", "triệu", "có", "một", "đạo", "quân", "60", "000", "binh", "sĩ", "bảo", "vệ", "tuy", "nhiên", "đến", "giữa", "thế", "kỷ", "13", "quyền", "lực", "của", "dòng", "abbas", "suy", "thoái", "các", "quân", "phiệt", "turk", "và", "mamluk", "thường", "nắm", "giữ", "nhiều", "quyền", "lực", "hơn", "các", "khalip", "tuy", "vậy", "thành", "phố", "vẫn", "duy", "trì", "ý", "nghĩa", "tượng", "trưng", "và", "vẫn", "là", "một", "nơi", "giàu", "có", "và", "có", "văn", "hóa", "các", "khalip", "bắt", "đầu", "kết", "minh", "với", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "đang", "bành", "trướng", "tại", "phía", "đông", "và", "khalip", "an-nasir", "li-dini", "llah", "trị", "vì" ]
vào tháng 9 năm 1938 sau đó nó hộ tống chiếc tàu tuần dương hạng nhẹ trong chuyến đi đến aden vào cuối tháng đó trong một cuộc thực tập đêm vào ngày 16 tháng 5 năm 1939 nó bị tai nạn va chạm với tàu chị em buộc phải đi đến alexandria để sửa chữa tạm thời rồi được sửa chữa triệt để tại malta từ ngày 23 tháng 5 đến ngày 24 tháng 6 glowworm hiện diện tại alexandria khi chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra vào tháng 9 năm 1939 sang tháng 10 toàn bộ chi hạm đội được chuyển về bộ chỉ huy tiếp cận phía tây và nó lên đường quay trở về anh vào ngày 19 tháng 10 cùng các tàu chị em và chúng về đến plymouth vào ngày 22 tháng 10 và được phân về bộ chỉ huy tiếp cận phía tây nó thực hiện các nhiệm vụ hộ tống vận tải và tuần tra chống tàu ngầm cho đến ngày 12 tháng 11 khi nó được chuyển sang chi hạm đội khu trục 22 đặt căn cứ tại harwich cho nhiệm vụ tuần tra và hộ tống tại bắc hải vào ngày 22 tháng 2 năm 1940 nó bị va chạm với con tàu thụy điển rex trong sương mù đang khi neo đậu ngoài khơi outer dowsing glowworm bị hư hại đáng kể cấu trúc lườn tàu và phải được sửa chữa tại một xưởng tàu tư nhân ở hull cho đến
[ "vào", "tháng", "9", "năm", "1938", "sau", "đó", "nó", "hộ", "tống", "chiếc", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nhẹ", "trong", "chuyến", "đi", "đến", "aden", "vào", "cuối", "tháng", "đó", "trong", "một", "cuộc", "thực", "tập", "đêm", "vào", "ngày", "16", "tháng", "5", "năm", "1939", "nó", "bị", "tai", "nạn", "va", "chạm", "với", "tàu", "chị", "em", "buộc", "phải", "đi", "đến", "alexandria", "để", "sửa", "chữa", "tạm", "thời", "rồi", "được", "sửa", "chữa", "triệt", "để", "tại", "malta", "từ", "ngày", "23", "tháng", "5", "đến", "ngày", "24", "tháng", "6", "glowworm", "hiện", "diện", "tại", "alexandria", "khi", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nổ", "ra", "vào", "tháng", "9", "năm", "1939", "sang", "tháng", "10", "toàn", "bộ", "chi", "hạm", "đội", "được", "chuyển", "về", "bộ", "chỉ", "huy", "tiếp", "cận", "phía", "tây", "và", "nó", "lên", "đường", "quay", "trở", "về", "anh", "vào", "ngày", "19", "tháng", "10", "cùng", "các", "tàu", "chị", "em", "và", "chúng", "về", "đến", "plymouth", "vào", "ngày", "22", "tháng", "10", "và", "được", "phân", "về", "bộ", "chỉ", "huy", "tiếp", "cận", "phía", "tây", "nó", "thực", "hiện", "các", "nhiệm", "vụ", "hộ", "tống", "vận", "tải", "và", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "cho", "đến", "ngày", "12", "tháng", "11", "khi", "nó", "được", "chuyển", "sang", "chi", "hạm", "đội", "khu", "trục", "22", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "harwich", "cho", "nhiệm", "vụ", "tuần", "tra", "và", "hộ", "tống", "tại", "bắc", "hải", "vào", "ngày", "22", "tháng", "2", "năm", "1940", "nó", "bị", "va", "chạm", "với", "con", "tàu", "thụy", "điển", "rex", "trong", "sương", "mù", "đang", "khi", "neo", "đậu", "ngoài", "khơi", "outer", "dowsing", "glowworm", "bị", "hư", "hại", "đáng", "kể", "cấu", "trúc", "lườn", "tàu", "và", "phải", "được", "sửa", "chữa", "tại", "một", "xưởng", "tàu", "tư", "nhân", "ở", "hull", "cho", "đến" ]
neustadt am rennsteig là một đô thị ở huyện ilm bang thüringen đức đô thị này có diện tích 17 03 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1113 người
[ "neustadt", "am", "rennsteig", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "ilm", "bang", "thüringen", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "17", "03", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "1113", "người" ]
của aragon và công tước xứ savoy và những người khác khi ông cưới katherine of aragon ông cũng mua thêm chiến tranh và cưỡi ngựa qua các đại lý ở tây ban nha năm 1576 ngựa tây ban nha chiếm một phần ba của các hoàng gia anh tại malmesbury và tutbury những con ngựa tây ban nha đạt đỉnh điểm vào phổ biến ở vương quốc anh trong thế kỷ 17 khi con ngựa đã được tự do nhập khẩu từ tây ban nha và trao đổi như là quà tặng giữa các gia đình hoàng gia với sự ra đời của thoroughbred quan tâm đến con ngựa tây ban nha đã bị mờ sau khi giữa thế kỷ 18 mặc dù vẫn còn phổ biến thông qua vào đầu thế kỷ thứ 19 các conquistador của thế kỷ 16 cưỡi ngựa tây ban nha đặc biệt là động vật từ andalusia và andalusian hiện đại có nguồn gốc từ tương tự vào năm 1500 ngựa tây ban nha được thành lập vào đinh santo domingo và ngựa tây ban nha thực hiện theo cách của họ vào tổ tiên của nhiều giống thành lập ở bắc và nam mỹ nhiều nhà thám hiểm tây ban nha từ thế kỷ thứ 16 đã mang ngựa tây ban nha với họ để sử dụng như ngựa chiến và sau đó là con giống vào năm 1642 con ngựa tây ban nha đã lây lan sang moldovia đến chuồng ngựa của hoàng tử transylvania george rákóczi ===
[ "của", "aragon", "và", "công", "tước", "xứ", "savoy", "và", "những", "người", "khác", "khi", "ông", "cưới", "katherine", "of", "aragon", "ông", "cũng", "mua", "thêm", "chiến", "tranh", "và", "cưỡi", "ngựa", "qua", "các", "đại", "lý", "ở", "tây", "ban", "nha", "năm", "1576", "ngựa", "tây", "ban", "nha", "chiếm", "một", "phần", "ba", "của", "các", "hoàng", "gia", "anh", "tại", "malmesbury", "và", "tutbury", "những", "con", "ngựa", "tây", "ban", "nha", "đạt", "đỉnh", "điểm", "vào", "phổ", "biến", "ở", "vương", "quốc", "anh", "trong", "thế", "kỷ", "17", "khi", "con", "ngựa", "đã", "được", "tự", "do", "nhập", "khẩu", "từ", "tây", "ban", "nha", "và", "trao", "đổi", "như", "là", "quà", "tặng", "giữa", "các", "gia", "đình", "hoàng", "gia", "với", "sự", "ra", "đời", "của", "thoroughbred", "quan", "tâm", "đến", "con", "ngựa", "tây", "ban", "nha", "đã", "bị", "mờ", "sau", "khi", "giữa", "thế", "kỷ", "18", "mặc", "dù", "vẫn", "còn", "phổ", "biến", "thông", "qua", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "thứ", "19", "các", "conquistador", "của", "thế", "kỷ", "16", "cưỡi", "ngựa", "tây", "ban", "nha", "đặc", "biệt", "là", "động", "vật", "từ", "andalusia", "và", "andalusian", "hiện", "đại", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tương", "tự", "vào", "năm", "1500", "ngựa", "tây", "ban", "nha", "được", "thành", "lập", "vào", "đinh", "santo", "domingo", "và", "ngựa", "tây", "ban", "nha", "thực", "hiện", "theo", "cách", "của", "họ", "vào", "tổ", "tiên", "của", "nhiều", "giống", "thành", "lập", "ở", "bắc", "và", "nam", "mỹ", "nhiều", "nhà", "thám", "hiểm", "tây", "ban", "nha", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "16", "đã", "mang", "ngựa", "tây", "ban", "nha", "với", "họ", "để", "sử", "dụng", "như", "ngựa", "chiến", "và", "sau", "đó", "là", "con", "giống", "vào", "năm", "1642", "con", "ngựa", "tây", "ban", "nha", "đã", "lây", "lan", "sang", "moldovia", "đến", "chuồng", "ngựa", "của", "hoàng", "tử", "transylvania", "george", "rákóczi", "===" ]