text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
có nhiệm vụ tìm cách mua súng đạn gửi ra chiến khu bán báo lấy tiền gây quỹ cho việt minh năm 1954 cuộc kháng chiến chống pháp của dân tộc việt chấm dứt đến 1957 hội nhà văn việt nam thành lập và lan sơn được kết nạp vào tổ chức này ngay năm đó năm 1968 ông được giới thiệu trong bộ việt nam thi nhân tiền chiến quyển hạ... | [
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"tìm",
"cách",
"mua",
"súng",
"đạn",
"gửi",
"ra",
"chiến",
"khu",
"bán",
"báo",
"lấy",
"tiền",
"gây",
"quỹ",
"cho",
"việt",
"minh",
"năm",
"1954",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"của",
"dân",
"tộc",
"việt",
"chấm",
"d... |
Sau một thời gian trị vì ôn hòa, Mary, một người Công giáo sùng tín, khởi sự theo đuổi chính sách ngược đãi người Kháng Cách mà Nữ vương xem là những kẻ dị giáo và là mối de dọa cho thẩm quyền của bà. Do những cuộc bách hại chống phe Kháng Cách được tiến hành dưới thời trị vì của mình, Nữ vương bị gán cho biệt danh "Ma... | [
"Sau",
"một",
"thời",
"gian",
"trị",
"vì",
"ôn",
"hòa,",
"Mary,",
"một",
"người",
"Công",
"giáo",
"sùng",
"tín,",
"khởi",
"sự",
"theo",
"đuổi",
"chính",
"sách",
"ngược",
"đãi",
"người",
"Kháng",
"Cách",
"mà",
"Nữ",
"vương",
"xem",
"là",
"những",
"kẻ",
... |
poljčane là một khu tự quản tiếng slovenia občine số ít – občina trong vùng podravska của slovenia poljčane có diện tích 37 5 km2 dân số là theo điều tra ngày 31 tháng 3 năm 2002 là 4372 người thủ phủ khu tự quản poljčane đóng tại poljcane | [
"poljčane",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"tiếng",
"slovenia",
"občine",
"số",
"ít",
"–",
"občina",
"trong",
"vùng",
"podravska",
"của",
"slovenia",
"poljčane",
"có",
"diện",
"tích",
"37",
"5",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"theo",
"điều",
"tra",
"ngày",... |
blackwell science malden massachusetts estados unidos 1997 bullet hoese d f 1986 a m m smith y p c heemstra eds smiths sea fishes springer-verlag berlín alemania bullet maugé l a 1986 a j daget j -p gosse y d f e thys van den audenaerde eds check-list of the freshwater fishes of africa cloffa isnb bruselas mrac tervure... | [
"blackwell",
"science",
"malden",
"massachusetts",
"estados",
"unidos",
"1997",
"bullet",
"hoese",
"d",
"f",
"1986",
"a",
"m",
"m",
"smith",
"y",
"p",
"c",
"heemstra",
"eds",
"smiths",
"sea",
"fishes",
"springer-verlag",
"berlín",
"alemania",
"bullet",
"maugé"... |
bị mỹ phẩm khác === những năm 1800 === giày cao gót đã lỗi mốt bắt đầu từ khoảng năm 1810 và sau đó vào năm 1860 chúng trở lại với kích thước khoảng hai inch rưỡi giày cao gót pinet và giày cao gót cromwell đều được giới thiệu trong thời gian này sản xuất chúng cũng được tăng lên với sự phát minh và sản xuất hàng loạt ... | [
"bị",
"mỹ",
"phẩm",
"khác",
"===",
"những",
"năm",
"1800",
"===",
"giày",
"cao",
"gót",
"đã",
"lỗi",
"mốt",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"khoảng",
"năm",
"1810",
"và",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"1860",
"chúng",
"trở",
"lại",
"với",
"kích",
"thước",
"khoảng",... |
3835 korolenko 1977 sd3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1977 bởi nikolai chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3835 korolenko | [
"3835",
"korolenko",
"1977",
"sd3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"1977",
"bởi",
"nikolai",
"chernykh",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
... |
gồm expo 94 ở seville và expo 98 ở lisbon và gần đây là triển lãm thượng hải và tại các lễ hội khác bao gồm liên hoan nhạc jazz montreal festival de santa maria cô đã tham gia vào một cảnh tượng để vinh danh cesária évora và những người bạn đi lưu diễn các nước khác bao gồm anh thụy sĩ thụy điển đức pháp trung quốc tại... | [
"gồm",
"expo",
"94",
"ở",
"seville",
"và",
"expo",
"98",
"ở",
"lisbon",
"và",
"gần",
"đây",
"là",
"triển",
"lãm",
"thượng",
"hải",
"và",
"tại",
"các",
"lễ",
"hội",
"khác",
"bao",
"gồm",
"liên",
"hoan",
"nhạc",
"jazz",
"montreal",
"festival",
"de",
"s... |
vào những năm 1960 nhưng không thành công để mô tả sự kết hợp của lạm phát tăng cao và kinh tế trì trệ đôi khi được gọi là tình trạng lạm phát có trải nghiệm trong những năm 1970 như vậy kinh tế vĩ mô hiện đại mô tả lạm phát bằng cách sử dụng đường cong phillips rằng các thay đổi nên sự đánh đổi giữa các thay đổi lạm p... | [
"vào",
"những",
"năm",
"1960",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"để",
"mô",
"tả",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"lạm",
"phát",
"tăng",
"cao",
"và",
"kinh",
"tế",
"trì",
"trệ",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"tình",
"trạng",
"lạm",
"phát",
"có",
... |
yếu từ 0 5–5 năm tận dụng đầu tư tài chính ==== chính sách thương mại được cải thiện ==== các chính sách thương mại và thương mại có thể đóng góp cho nền kinh tế các-bon thấp bằng cách cho phép sử dụng hiệu quả hơn các nguồn lực và trao đổi quốc tế về hàng hóa và dịch vụ thân thiện với khí hậu loại bỏ thuế quan và các ... | [
"yếu",
"từ",
"0",
"5–5",
"năm",
"tận",
"dụng",
"đầu",
"tư",
"tài",
"chính",
"====",
"chính",
"sách",
"thương",
"mại",
"được",
"cải",
"thiện",
"====",
"các",
"chính",
"sách",
"thương",
"mại",
"và",
"thương",
"mại",
"có",
"thể",
"đóng",
"góp",
"cho",
"... |
rhyacophila dilatata là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"rhyacophila",
"dilatata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
racosperma conspersum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"racosperma",
"conspersum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
lasioglossum candicicinctum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1945 | [
"lasioglossum",
"candicicinctum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1945"
] |
dendrobium corticicola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"dendrobium",
"corticicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
trichocyclus nullarbor là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở tây úc và nam úc | [
"trichocyclus",
"nullarbor",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"tây",
"úc",
"và",
"nam",
"úc"
] |
get together get together tạm dịch đến bên nhau là một bài hát của ca sĩ nhạc pop người mỹ madonna bài hát được đồng sản xuất bởi madonna và stuart price và được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ ba trích từ album confessions on a dance floor 2005 get together đứng đầu bảng tại tây ban nha và hungary và lọt vào tốp 10 tạ... | [
"get",
"together",
"get",
"together",
"tạm",
"dịch",
"đến",
"bên",
"nhau",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"pop",
"người",
"mỹ",
"madonna",
"bài",
"hát",
"được",
"đồng",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"madonna",
"và",
"stuart",
"price",
"v... |
hoplosaenidea nigrolimbata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1899 | [
"hoplosaenidea",
"nigrolimbata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
động những thiết kế của nước ngoài thực sự vượt trội hơn đặc biệt là về vũ khí vào cuối năm 1920 sau khi xem xét bản sao kế hoạch lớp tàu tuần dương omaha của hải quân hoa kỳ bốn thiết kế đ̃a được vạch ra tất cả đều dựa trên thiết kế lườn tàu của omaha với tám khẩu pháo 155 mm mới được thiết kế và bốn khẩu pháo phòng k... | [
"động",
"những",
"thiết",
"kế",
"của",
"nước",
"ngoài",
"thực",
"sự",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"đặc",
"biệt",
"là",
"về",
"vũ",
"khí",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1920",
"sau",
"khi",
"xem",
"xét",
"bản",
"sao",
"kế",
"hoạch",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",... |
arabidopsis halleri là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l o kane al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"arabidopsis",
"halleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"o",
"kane",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
của họ đều thuộc nhóm chỉ số khối cơ thể bình thường và thừa cân và do đó kết quả cũng không nhất thiết phải áp dụng cho những người đó thuộc các loại bmi thiếu cân hoặc béo phì == xem thêm == bullet năng lượng thực phẩm bullet tỷ lệ trao đổi chất cơ bản bullet tỷ lệ trao đổi chất nghỉ ngơi == liên kết ngoài == bullet ... | [
"của",
"họ",
"đều",
"thuộc",
"nhóm",
"chỉ",
"số",
"khối",
"cơ",
"thể",
"bình",
"thường",
"và",
"thừa",
"cân",
"và",
"do",
"đó",
"kết",
"quả",
"cũng",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"áp",
"dụng",
"cho",
"những",
"người",
"đó",
"thuộc",
"các",
"loại... |
bộ cửu 韭 bộ cửu bộ thứ 179 có nghĩa là hẹ là 1 trong 11 bộ có 9 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 20 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 97ed | [
"bộ",
"cửu",
"韭",
"bộ",
"cửu",
"bộ",
"thứ",
"179",
"có",
"nghĩa",
"là",
"hẹ",
"là",
"1",
"trong",
"11",
"bộ",
"có",
"9",
"nét",
"trong",
"số",
"214",
"bộ",
"thủ",
"khang",
"hy",
"trong",
"từ",
"điển",
"khang",
"hy",
"có",
"20",
"chữ",
"trong",
... |
ruộng muối vịnh san francisco rộng khoảng là một phần của vịnh san francisco được sử dụng làm ruộng muối kể từ cơn sốt vàng california hầu hết các ruộng muối này từng là vùng đất ngập nước ở các thành phố redwood newark hayward và các vùng khác ven theo vịnh việc sản xuất muối quay trở lại khi người ohlone bản địa trở ... | [
"ruộng",
"muối",
"vịnh",
"san",
"francisco",
"rộng",
"khoảng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"vịnh",
"san",
"francisco",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"ruộng",
"muối",
"kể",
"từ",
"cơn",
"sốt",
"vàng",
"california",
"hầu",
"hết",
"các",
"ruộng",
"muối",
"nà... |
deguelia rariflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth a m g azevedo miêu tả khoa học đầu tiên | [
"deguelia",
"rariflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"a",
"m",
"g",
"azevedo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
còn ban phúc khi chạm vào ai đó khiến họ khó có thể chết dù có hành động tự sát tuy nhiên trong một số trường hợp những người này vẫn phải chết khi họ chọn lựa một người từ đất liền thì bằng mọi sự trùng hợp ngẫu nhiên hay phép màu hoặc sự can thiệp từ hòn đảo những người này sẽ có mặt trên hòn đảo -thường là qua các v... | [
"còn",
"ban",
"phúc",
"khi",
"chạm",
"vào",
"ai",
"đó",
"khiến",
"họ",
"khó",
"có",
"thể",
"chết",
"dù",
"có",
"hành",
"động",
"tự",
"sát",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"những",
"người",
"này",
"vẫn",
"phải",
"chết",
"khi",
... |
âm nhạc vào mùa hè như setstock và summer sonic trong thời gian này radwimps ra mắt đĩa đơn thứ ba hexun kanashi đây cũng là album đầu tiên lên bảng xếp hạng tháng 11 ban nhạc ra mắt đĩa đơn nijūgoko-me no senshokutai dưới hãng thu âm toshiba emi cũng như đĩa đơn khác edp tonde hi ni iru natsu no kimi vào tháng 11 cả h... | [
"âm",
"nhạc",
"vào",
"mùa",
"hè",
"như",
"setstock",
"và",
"summer",
"sonic",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"radwimps",
"ra",
"mắt",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"ba",
"hexun",
"kanashi",
"đây",
"cũng",
"là",
"album",
"đầu",
"tiên",
"lên",
"bảng",
"xếp",
"hạ... |
mesarmadillo hastatus là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1907 | [
"mesarmadillo",
"hastatus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"eubelidae",
"loài",
"này",
"được",
"richardson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1907"
] |
thờ cúng hay thờ phượng là một hành động tôn sùng tôn giáo thường hướng đến một vị thần một hành vi thờ phượng có thể được thực hiện riêng lẻ trong một nhóm không chính thức hoặc chính thức hoặc bởi một nhà lãnh đạo được chỉ định những hành vi như vậy có thể liên quan đến việc tôn vinh người khác == thờ cúng trong các ... | [
"thờ",
"cúng",
"hay",
"thờ",
"phượng",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"tôn",
"sùng",
"tôn",
"giáo",
"thường",
"hướng",
"đến",
"một",
"vị",
"thần",
"một",
"hành",
"vi",
"thờ",
"phượng",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"riêng",
"lẻ",
"trong",
"một",
... |
9665 inastronoviny 1996 la là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 9665 inastronoviny | [
"9665",
"inastronoviny",
"1996",
"la",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"9665",
"inastronoviny"
] |
phận bắc ninh giám mục khang cử hành lễ tạ ơn tại nhà thờ chính tòa đức bà sài gòn và dòng mến thánh giá thủ đức == tông truyền == giám mục giuse đỗ quang khang được tấn phong giám mục năm 2021 thời giáo hoàng phanxicô bullet giám mục chủ phong giám mục chính tòa giáo phận bắc ninh cosma hoàng văn đạt bullet hai giám m... | [
"phận",
"bắc",
"ninh",
"giám",
"mục",
"khang",
"cử",
"hành",
"lễ",
"tạ",
"ơn",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"đức",
"bà",
"sài",
"gòn",
"và",
"dòng",
"mến",
"thánh",
"giá",
"thủ",
"đức",
"==",
"tông",
"truyền",
"==",
"giám",
"mục",
"giuse",
... |
sakuta giúp đỡ để thoát khỏi hội chứng tuổi dậy thì cô đã trở thành bạn gái của sakuta sau đó koga tomoe kouhai của sakuta học sinh năm nhất trường minegahara cô là người luôn quan tâm đến suy nghĩ của người khác về mình trái ngược với sakuta cô mắc hội chứng tuổi dậy thì lần đầu khi được một thành viên trong đội bóng ... | [
"sakuta",
"giúp",
"đỡ",
"để",
"thoát",
"khỏi",
"hội",
"chứng",
"tuổi",
"dậy",
"thì",
"cô",
"đã",
"trở",
"thành",
"bạn",
"gái",
"của",
"sakuta",
"sau",
"đó",
"koga",
"tomoe",
"kouhai",
"của",
"sakuta",
"học",
"sinh",
"năm",
"nhất",
"trường",
"minegahara",... |
– và những cuộc hẹn hò bắt buộc do các cơ quan chính phủ tổ chức và chỉ thị tác giả viết đáng chú ý là có rất ít điều gì tại singapore ngày nay mà không phải là thành quả của chính sách xã hội có chủ ý và chắc hẳn đã được cân nhắc kỹ càng tác giả cho rằng sự thiếu thốn về lĩnh vực sáng tạo của singapore có thể thấy rõ ... | [
"–",
"và",
"những",
"cuộc",
"hẹn",
"hò",
"bắt",
"buộc",
"do",
"các",
"cơ",
"quan",
"chính",
"phủ",
"tổ",
"chức",
"và",
"chỉ",
"thị",
"tác",
"giả",
"viết",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"có",
"rất",
"ít",
"điều",
"gì",
"tại",
"singapore",
"ngày",
"nay",... |
thái ashkenazim tại baku theo do thái giáo theo truyền thống các làng quanh baku và vùng lenkoran được coi là cứ địa của dòng shi‘ism và tại một số vùng phía bắc nơi sinh sống của người dagestan sunni phái salafi được nhiều người theo phong tục dân gian hồi giáo rất phổ biến nhưng chưa có một phong trào sufi được tổ ch... | [
"thái",
"ashkenazim",
"tại",
"baku",
"theo",
"do",
"thái",
"giáo",
"theo",
"truyền",
"thống",
"các",
"làng",
"quanh",
"baku",
"và",
"vùng",
"lenkoran",
"được",
"coi",
"là",
"cứ",
"địa",
"của",
"dòng",
"shi‘ism",
"và",
"tại",
"một",
"số",
"vùng",
"phía",
... |
leskeella consanguinea là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được mont broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"leskeella",
"consanguinea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leskeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mont",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
walter yust walter m yust 16 tháng 5 năm 1894 – 29 tháng 2 năm 1960 là một nhà báo và nhà văn người mỹ và là một tổng biên tập encyclopædia britannica khoảng năm 1938 1960 ông là cha của larry yust và jane yust rivera tốt nghiệp đại học pennsylvania ông là một nhà văn của philadelphia evening ledger vào năm 1917 sau đó... | [
"walter",
"yust",
"walter",
"m",
"yust",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"1894",
"–",
"29",
"tháng",
"2",
"năm",
"1960",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"và",
"nhà",
"văn",
"người",
"mỹ",
"và",
"là",
"một",
"tổng",
"biên",
"tập",
"encyclopædia",
"britannica",
... |
elatostema podophyllum là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được wedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"elatostema",
"podophyllum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"wedd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
hội điều này phức tạp khi chính nghiên cứu khoa học đang được nghiên cứu hoặc khi có sự bất đồng về lý thuyết hoặc thuật ngữ trong các ngành khoa học xã hội ngược lại thuyết tương đối triết học khẳng định rằng sự thật của một mệnh đề phụ thuộc vào khung siêu hình hoặc lý thuyết hoặc phương pháp công cụ hoặc bối cảnh mà... | [
"hội",
"điều",
"này",
"phức",
"tạp",
"khi",
"chính",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"đang",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"hoặc",
"khi",
"có",
"sự",
"bất",
"đồng",
"về",
"lý",
"thuyết",
"hoặc",
"thuật",
"ngữ",
"trong",
"các",
"ngành",
"khoa",
"học",
"xã",
... |
ruprechtia paranensis là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được pendry mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"ruprechtia",
"paranensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"pendry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
acroria sunstrigata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acroria",
"sunstrigata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
amphidium le-testui là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được thér p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"amphidium",
"le-testui",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thér",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
orthosia griseor là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"orthosia",
"griseor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
prodotia iostoma là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae == tham khảo == bullet kilburn r n marais j p fraussen k 2010 buccinidae pp 16–52 in marais a p seccombe a d eds identification guide to the seashells of south africa volume 1 groenkloof centre for molluscan studies 376 | [
"prodotia",
"iostoma",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kilburn",
"r",
"n",
"marais",
"j",
"p",
"fraussen",
"... |
tigray vùng vùng tigray ትግራይ ክልል tigrāy kilil là vùng cực bắc trong số 9 vùng dựa trên cơ sở dân tộc kililoch tại ethiopia vùng bao trùm quê hương của người tigray có tên cũ là vùng 1 thủ phủ của vùng là mek ele tigray giáp với các vùng gash barka và nam của eritrea ở phía bắc giáp với bang gedaref của sudan ở phía tây... | [
"tigray",
"vùng",
"vùng",
"tigray",
"ትግራይ",
"ክልል",
"tigrāy",
"kilil",
"là",
"vùng",
"cực",
"bắc",
"trong",
"số",
"9",
"vùng",
"dựa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"dân",
"tộc",
"kililoch",
"tại",
"ethiopia",
"vùng",
"bao",
"trùm",
"quê",
"hương",
"của",
"người",
... |
nhạy cảm của nó đối với các thay đổi về nhiệt độ bullet một lượng nhỏ lanthan có trong nhiều sản phẩm dùng cho bể bơi để loại bỏ các muối phốtphat nhằm loại bỏ tảo bullet mischmetal một hợp kim tự cháy được sử dụng làm đá lửa trong các bật lửa chứa 25-45% lanthan bullet lanthan iii oxide và lanthan hexaborua được sử dụ... | [
"nhạy",
"cảm",
"của",
"nó",
"đối",
"với",
"các",
"thay",
"đổi",
"về",
"nhiệt",
"độ",
"bullet",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"lanthan",
"có",
"trong",
"nhiều",
"sản",
"phẩm",
"dùng",
"cho",
"bể",
"bơi",
"để",
"loại",
"bỏ",
"các",
"muối",
"phốtphat",
"nhằm",
... |
ocotea discrepens là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được c k allen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"ocotea",
"discrepens",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"allen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
bonnetina là một chi nhện trong họ theraphosidae == các loài == chi này gồm các loài bullet bonnetina alagoni bullet bonnetina aviae bullet bonnetina cyaneifemur bullet bonnetina rudloffi | [
"bonnetina",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"bonnetina",
"alagoni",
"bullet",
"bonnetina",
"aviae",
"bullet",
"bonnetina",
"cyaneifemur",
"bullet",
"bonnetina",... |
nesticus carpaticus là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticus nesticus carpaticus được miêu tả năm 1979 bởi dumitrescu | [
"nesticus",
"carpaticus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nesticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"nesticus",
"nesticus",
"carpaticus",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979",
"bởi",
"dumitrescu"
] |
nyodes punctatoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"nyodes",
"punctatoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
puya boopiensis là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được r vásquez ibisch r lara mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"puya",
"boopiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"vásquez",
"ibisch",
"r",
"lara",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
lasioglossum transvaalense là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cameron cockerell mô tả khoa học năm 1937 | [
"lasioglossum",
"transvaalense",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cameron",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
nó được huy động tham gia chiến dịch dragoon cuộc đổ bộ của lực lượng đồng minh lên miền nam nước pháp nó khởi hành từ naples vào ngày 12 tháng 8 dưới quyền chỉ huy chung của hải quân hoa kỳ trong thành phần hộ tống cho đoàn tàu sf2 bao gồm tàu khu trục hộ tống các tàu quét mìn và cùng năm xuồng tuần tra hoa kỳ để bảo ... | [
"nó",
"được",
"huy",
"động",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"dragoon",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"của",
"lực",
"lượng",
"đồng",
"minh",
"lên",
"miền",
"nam",
"nước",
"pháp",
"nó",
"khởi",
"hành",
"từ",
"naples",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"dưới",
... |
dictenidia inaequipectinata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"dictenidia",
"inaequipectinata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
được phục hồi với thiết kế hiện đại để tái mở cửa vào năm 1964 chính thức thì tháp chuông thuộc về thành phố mà không thuộc về nhà thờ ngôi nhà maarten van rossum một vị tướng phụng sự công tước charles van gelre đã trở thành tòa nhà thị chính kể từ năm 1830 các satyr và họa tiết phục hưng làm nên tên tuổi tòa nhà với ... | [
"được",
"phục",
"hồi",
"với",
"thiết",
"kế",
"hiện",
"đại",
"để",
"tái",
"mở",
"cửa",
"vào",
"năm",
"1964",
"chính",
"thức",
"thì",
"tháp",
"chuông",
"thuộc",
"về",
"thành",
"phố",
"mà",
"không",
"thuộc",
"về",
"nhà",
"thờ",
"ngôi",
"nhà",
"maarten",
... |
nhà omeyyad cũng được viết là nhà umayyad hay á vương triều oa mã là một vương triều hồi giáo ả rập 661 750 do các khalip vua hồi cai trị năm 632 sau khi nhà tiên tri đạo hồi muhammad qua đời abu bakar trở thành vị khalip chính thống đầu tiên đóng đô ở medinah chính quyền của các khalip chính thống sau đó đã được chuyể... | [
"nhà",
"omeyyad",
"cũng",
"được",
"viết",
"là",
"nhà",
"umayyad",
"hay",
"á",
"vương",
"triều",
"oa",
"mã",
"là",
"một",
"vương",
"triều",
"hồi",
"giáo",
"ả",
"rập",
"661",
"750",
"do",
"các",
"khalip",
"vua",
"hồi",
"cai",
"trị",
"năm",
"632",
"sau"... |
một chương trình truyền hình yêu một người đàn ông trẻ hơn nhiều tuổi rudd mức lương được báo cáo của cô là 1 triệu đô la mỹ ứng trước 15% tổng doanh thu tuy nhiên bộ phim chỉ được phân phối trên các chợ video gia đình trong nước các bài đánh giá cho i could never be your woman có mức độ tích cực vừa phải với nhà phê b... | [
"một",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"yêu",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"trẻ",
"hơn",
"nhiều",
"tuổi",
"rudd",
"mức",
"lương",
"được",
"báo",
"cáo",
"của",
"cô",
"là",
"1",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"ứng",
"trước",
"15%",
"tổng",
"doanh",
"... |
cousinia horrida là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kult mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"cousinia",
"horrida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"kult",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
giải bóng đá trong nhà vô địch quốc gia qatar là giải đấu cao nhất dành cho các câu lạc bộ bóng đá trong nhà ở qatar đội chiến thắng có quyền tham gia giải vô địch bóng đá trong nhà các câu lạc bộ châu á == lịch sử == giải này được thành lập vào năm 2007 == các thành viên giải bóng đá trong nhà vô địch quốc gia qatar =... | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"trong",
"nhà",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"qatar",
"là",
"giải",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"dành",
"cho",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"trong",
"nhà",
"ở",
"qatar",
"đội",
"chiến",
"thắng",
"có",
"quyền",
"tham",
"gia... |
người nộ dân tộc nộ hán việt nộ tộc là một trong 56 dân tộc được công nhận tại cộng hòa nhân dân trung hoa tổng dân số của dân tộc này là 27 000 người và được chia thành các nhóm phía bắc trung tâm và nam nơi cư trú của họ là những ngọn núi cao và hẻm núi dọc theo sông lan thương mekong và nộ giang sông salween tên gọi... | [
"người",
"nộ",
"dân",
"tộc",
"nộ",
"hán",
"việt",
"nộ",
"tộc",
"là",
"một",
"trong",
"56",
"dân",
"tộc",
"được",
"công",
"nhận",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"tổng",
"dân",
"số",
"của",
"dân",
"tộc",
"này",
"là",
"27",
"000"... |
trị và đã nhận lời tới phỏng vấn những người tiếp xúc ufo như frances swan và vợ chồng nhà betty hill knowles qua đời vào ngày 3 tháng 3 năm 1976 | [
"trị",
"và",
"đã",
"nhận",
"lời",
"tới",
"phỏng",
"vấn",
"những",
"người",
"tiếp",
"xúc",
"ufo",
"như",
"frances",
"swan",
"và",
"vợ",
"chồng",
"nhà",
"betty",
"hill",
"knowles",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"1976"
] |
gustafson === sau khi hoàn tất việc chạy thử máy huấn luyện tại khu vực bermuda gustafson tham gia hộ tống một đoàn tàu vận tải đi từ new york đến galveston texas đến ngày 20 tháng 2 1944 nó rời new york trong thành phần tháp tùng để bảo vệ hai tàu sân bay hộ tống trong hành trình đi sang recife brazil để phục vụ cùng ... | [
"gustafson",
"===",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"chạy",
"thử",
"máy",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"khu",
"vực",
"bermuda",
"gustafson",
"tham",
"gia",
"hộ",
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"đi",
"từ",
"new",
"york",
"đến",
"galveston",
... |
sibbaldia sikkimensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được prain chatterjee miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"sibbaldia",
"sikkimensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"chatterjee",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
sophronica testacea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sophronica",
"testacea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ngựa giống tiêu chuẩn standardbred là một giống ngựa tốt nhất nổi tiếng với khả năng của mình trong các cuộc đua tốc độ hay những cuộc đua nước kiệu chúng được phát triển ở bắc mỹ giống ngựa này có thể theo dòng dõi dòng máu của mình từ thế kỷ 18 ở anh các giống này được công nhận rộng rãi trên toàn thế giới chúng có c... | [
"ngựa",
"giống",
"tiêu",
"chuẩn",
"standardbred",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"tốt",
"nhất",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"khả",
"năng",
"của",
"mình",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đua",
"tốc",
"độ",
"hay",
"những",
"cuộc",
"đua",
"nước",
"kiệu",
"chúng",
"được"... |
yojimbo trong tiếng nhật có nghĩa là vệ sĩ hay người giữ an ninh ronin và samurai với mức lương thấp đôi khi được thuê như các yojimbo thông thường yojimbo là những ronin được thuê bởi yakuza để làm đao phủ hay thích khách hơn là làm vệ sĩ yojimbo có thể tham khảo thêm ở bullet yojimbo phim một jidaigeki phim làm năm 1... | [
"yojimbo",
"trong",
"tiếng",
"nhật",
"có",
"nghĩa",
"là",
"vệ",
"sĩ",
"hay",
"người",
"giữ",
"an",
"ninh",
"ronin",
"và",
"samurai",
"với",
"mức",
"lương",
"thấp",
"đôi",
"khi",
"được",
"thuê",
"như",
"các",
"yojimbo",
"thông",
"thường",
"yojimbo",
"là",... |
báo châu phi hay báo hoa mai châu phi panthera pardus pardus là một phân loài báo hoa bản địa ở châu phi phân loài này phân bố rộng rãi ở phần lớn châu phi cận sahara nhưng phạm vi phân bố lịch sử đã bị phân mảnh trong quá trình môi trường sinh sống bị phá hủy báo hoa mai cũng đã được ghi nhận ở bắc phi == đặc điểm == ... | [
"báo",
"châu",
"phi",
"hay",
"báo",
"hoa",
"mai",
"châu",
"phi",
"panthera",
"pardus",
"pardus",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"báo",
"hoa",
"bản",
"địa",
"ở",
"châu",
"phi",
"phân",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"phần",
"lớn",
"châ... |
katanayakanahalli hiriyur katanayakanahalli là một làng thuộc tehsil hiriyur huyện chitradurga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"katanayakanahalli",
"hiriyur",
"katanayakanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hiriyur",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
jekelitrahelus alluaudi là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được hustache miêu tả khoa học năm 1922 | [
"jekelitrahelus",
"alluaudi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"hustache",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
các vị thần hy lạp của percy jackson tựa gốc percy jackson s greek gods là một bộ sưu tập các truyện ngắn liên quan tới thần thoại hy lạp dưới giọng kể của percy jackson truyện được viết bới rick riordan và được xuất bản vào ngày 19 tháng 8 năm 2014 truyện mang tên gọi percy jackson and the greek gods ở anh và các nước... | [
"các",
"vị",
"thần",
"hy",
"lạp",
"của",
"percy",
"jackson",
"tựa",
"gốc",
"percy",
"jackson",
"s",
"greek",
"gods",
"là",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"các",
"truyện",
"ngắn",
"liên",
"quan",
"tới",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"dưới",
"giọng",
"kể",
... |
netflix inc là dịch vụ truyền dữ liệu video theo yêu cầu trên toàn cầu và cho thuê dvd trả phí tại hoa kỳ nơi dvd và đĩa blu-ray được gửi thông qua thư điện tử bởi permit reply mail công ty thành lập vào năm 1997 và có trụ sở tại los gatos california công ty bắt đầu dịch vụ đăng ký trả phí từ năm 1999 tính đến năm 2009... | [
"netflix",
"inc",
"là",
"dịch",
"vụ",
"truyền",
"dữ",
"liệu",
"video",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"và",
"cho",
"thuê",
"dvd",
"trả",
"phí",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"nơi",
"dvd",
"và",
"đĩa",
"blu-ray",
"được",
"gửi",
"thông",
"qua",
"th... |
cubocephalus annulitarsis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cubocephalus",
"annulitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đời vua tự đức 1847–1883 trở về sau sự thay đổi về quan điểm này được cho là do hiện nay các nhà sử học đã có được nguồn sử liệu toàn diện phong phú và phương pháp tiếp cận khách quan khoa học cộng với độ lùi thời gian cần thiết === vấn đề cải cách thất bại === theo nguyễn quang trung tiến trường đại học khoa học huế đ... | [
"đời",
"vua",
"tự",
"đức",
"1847–1883",
"trở",
"về",
"sau",
"sự",
"thay",
"đổi",
"về",
"quan",
"điểm",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"do",
"hiện",
"nay",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"đã",
"có",
"được",
"nguồn",
"sử",
"liệu",
"toàn",
"diện",
"phong",
"... |
hookeria rotulata là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được hedw sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1808 | [
"hookeria",
"rotulata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1808"
] |
học nông nghiệp quốc gia tashkent chi nhánh andijan thành phố cũng có 4 trường cao đẳng 1 trường trung cấp học thuật 21 trường dạy nghề 47 trường trung học 3 trường âm nhạc và nghệ thuật 9 trường thể thao và 86 trường mẫu giáo == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của chính quyền thành phố andijan bullet thô... | [
"học",
"nông",
"nghiệp",
"quốc",
"gia",
"tashkent",
"chi",
"nhánh",
"andijan",
"thành",
"phố",
"cũng",
"có",
"4",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"1",
"trường",
"trung",
"cấp",
"học",
"thuật",
"21",
"trường",
"dạy",
"nghề",
"47",
"trường",
"trung",
"học",
"3",
... |
lâu đài sloup tiếng séc skalní hrad sloup là tàn tích của một lâu đài đá có từ thế kỷ 14 tọa lạc ở phía tây nam làng sloup v čechách thuộc huyện česká lípa vùng liberecký cộng hòa séc công trình này có tên trong danh sách các di tích văn hóa của cộng hòa séc == lịch sử == lâu đài sloup được nhắc đến lần đầu tiên trong ... | [
"lâu",
"đài",
"sloup",
"tiếng",
"séc",
"skalní",
"hrad",
"sloup",
"là",
"tàn",
"tích",
"của",
"một",
"lâu",
"đài",
"đá",
"có",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"14",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"làng",
"sloup",
"v",
"čechách",
"thuộc",
"huyện",
"česká... |
holcocephala stylata là một loài ruồi trong họ asilidae holcocephala stylata được pritchard miêu tả năm 1938 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"holcocephala",
"stylata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"holcocephala",
"stylata",
"được",
"pritchard",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1938",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
fabronia splachnoides là một loài rêu trong họ fabroniaceae loài này được froel ex brid müll hal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"fabronia",
"splachnoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fabroniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"froel",
"ex",
"brid",
"müll",
"hal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
cũ james và tom làm hòa họ nhận nuôi thêm 1 người con gái và gia đình họ rất hạnh phúc ted chính thức hẹn hò với người mẹ chỉ 3 ngày sau đám cưới của robin và barney mùa thứ 9 kết thúc khi ted gặp tracy người mẹ của các con ted tại đám cưới của barney và nói bắt chuyện với cô lần đầu tại ga tàu farhampton sau màn chia ... | [
"cũ",
"james",
"và",
"tom",
"làm",
"hòa",
"họ",
"nhận",
"nuôi",
"thêm",
"1",
"người",
"con",
"gái",
"và",
"gia",
"đình",
"họ",
"rất",
"hạnh",
"phúc",
"ted",
"chính",
"thức",
"hẹn",
"hò",
"với",
"người",
"mẹ",
"chỉ",
"3",
"ngày",
"sau",
"đám",
"cưới... |
helminthopsis luteopicta là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được delève miêu tả khoa học năm 1938 | [
"helminthopsis",
"luteopicta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"delève",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
lửa | [
"lửa"
] |
layahima valida là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1997 | [
"layahima",
"valida",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997"
] |
anauxesis densepunctata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"anauxesis",
"densepunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
giao thông cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên giao thông tại cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên bị hạn chế bởi các vấn đề kinh tế và hạn chế của chính phủ giao thông công cộng chiếm ưu thế và hầu hết chúng được điện khí hóa == những hạn chế về tự do đi lại == du lịch tại triều tiên bị kiểm soát chặt chẽ các con đườ... | [
"giao",
"thông",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"giao",
"thông",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"bị",
"hạn",
"chế",
"bởi",
"các",
"vấn",
"đề",
"kinh",
"tế",
"và",
"hạn",
"chế",
"của",... |
stemorrhages exuala là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"stemorrhages",
"exuala",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
macropsalis forcipata là một loài chim trong họ caprimulgidae | [
"macropsalis",
"forcipata",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"caprimulgidae"
] |
xã center quận vernon missouri xã center là một xã thuộc quận vernon tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 664 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"center",
"quận",
"vernon",
"missouri",
"xã",
"center",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"vernon",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"9",
"664",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
psychotria berizokae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek a p davis govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"psychotria",
"berizokae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bremek",
"a",
"p",
"davis",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
khí mạnh mẽ hơn đó là do trong thực tế các thiết giáp hạm mới nhất của anh có đai giáp dày hơn cho đến vì các tàu chiến-tuần dương đức được dự định để hoạt động trong hàng chiến trận vũ khí của chúng phải đủ mạnh để xuyên thủng vỏ giáp của các đối thủ anh trọng lượng tăng thêm được bù trừ bằng cách giảm số khẩu pháo từ... | [
"khí",
"mạnh",
"mẽ",
"hơn",
"đó",
"là",
"do",
"trong",
"thực",
"tế",
"các",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"mới",
"nhất",
"của",
"anh",
"có",
"đai",
"giáp",
"dày",
"hơn",
"cho",
"đến",
"vì",
"các",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"đức",
"được",
"dự",
"định",
... |
compsa monrosi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"compsa",
"monrosi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
toygarlı cide toygarlı là một xã thuộc huyện cide tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 388 người | [
"toygarlı",
"cide",
"toygarlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"cide",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"388",
"người"
] |
glyphodes toulgoetalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"glyphodes",
"toulgoetalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
nghệ vàng còn có tác dụng chống viêm và làm lành vết loét nên dân gian hay dùng chung với mật ong để chữa loét dạ dày do thừa dịch vị mật ong cũng có tác dụng làm êm dịu tránh kích ứng ở dạ dày bullet nghệ đen có tác dụng phá ứ tiêu tích mạnh nên không được dùng cho phụ nữ có thai dùng nghệ đen chữa bế kinh kinh nguyệt... | [
"nghệ",
"vàng",
"còn",
"có",
"tác",
"dụng",
"chống",
"viêm",
"và",
"làm",
"lành",
"vết",
"loét",
"nên",
"dân",
"gian",
"hay",
"dùng",
"chung",
"với",
"mật",
"ong",
"để",
"chữa",
"loét",
"dạ",
"dày",
"do",
"thừa",
"dịch",
"vị",
"mật",
"ong",
"cũng",
... |
hangarkhanda siddapur hangarkhanda là một làng thuộc tehsil siddapur huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ | [
"hangarkhanda",
"siddapur",
"hangarkhanda",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"siddapur",
"huyện",
"uttara",
"kannada",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
dioscorea prazeri là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được prain burkill mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"dioscorea",
"prazeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"burkill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
một số phi công lái ki-61 khác đã trở nên nổi tiếng trong số họ có thiếu tá teruhiko kobayshi là người được ghi nhận có khoảng một tá chiến công hầu hết là do các cuộc tấn công thông thường chống những chiếc b-29 == các phiên bản == bullet ki-61 chiếc nguyên mẫu có 12 chiếc được chế tạo bullet ki-61-i phiên bản sản xuấ... | [
"một",
"số",
"phi",
"công",
"lái",
"ki-61",
"khác",
"đã",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"số",
"họ",
"có",
"thiếu",
"tá",
"teruhiko",
"kobayshi",
"là",
"người",
"được",
"ghi",
"nhận",
"có",
"khoảng",
"một",
"tá",
"chiến",
"công",
"hầu",
"hết",
... |
alexandria rơi vào tay người ả rập vào thế kỷ 7 và nhà abbas được thành lập vào thế kỷ 8 chiêm tinh học đã được các học giả hồi giáo nghiên cứu triều đại khalip abbas thứ hai là al mansur 754–775 đã thành lập nên thành phố bagdad đóng vai trò như một trung tâm học thuật thành phố này có xây dựng một trung tâm dịch thuậ... | [
"alexandria",
"rơi",
"vào",
"tay",
"người",
"ả",
"rập",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"7",
"và",
"nhà",
"abbas",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"8",
"chiêm",
"tinh",
"học",
"đã",
"được",
"các",
"học",
"giả",
"hồi",
"giáo",
"nghiên",
"cứu",
"triều"... |
chuyển thể từ visual novel do sakazuki homare minh họa makoto thú nhận mối quan hệ của anh với sekai nhưng điều này lại khiến cho kotonoha cố ý đâm sekai vì hiểu lầm rằng cô đang cố ý lừa gạt để kéo makoto về phía mình makoto lao ra đỡ cho sekai và bị thương nặng khi đã hồi phục tại bệnh viện makoto phát hiện ra sekai ... | [
"chuyển",
"thể",
"từ",
"visual",
"novel",
"do",
"sakazuki",
"homare",
"minh",
"họa",
"makoto",
"thú",
"nhận",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"anh",
"với",
"sekai",
"nhưng",
"điều",
"này",
"lại",
"khiến",
"cho",
"kotonoha",
"cố",
"ý",
"đâm",
"sekai",
"vì",
... |
về ngành này và đứng thứ 3 ở nước úc trường cũng có danh tiếng trên thế giới về y sinh học và khoa học == lịch sử == la trobe là một viện đại học được ủy quyền của victoria trường được thành lập sau khi một đạo luật được thông qua tại nghị viện bang victoria vào tháng 12 năm 1964 theo một đề nghị của ủy ban đại học thứ... | [
"về",
"ngành",
"này",
"và",
"đứng",
"thứ",
"3",
"ở",
"nước",
"úc",
"trường",
"cũng",
"có",
"danh",
"tiếng",
"trên",
"thế",
"giới",
"về",
"y",
"sinh",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"la",
"trobe",
"là",
"một",
"viện",
"đại",
... |
lopholejeunea paramultilacera là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được vanden berghen mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"lopholejeunea",
"paramultilacera",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"vanden",
"berghen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
quả là thành phải đầu hàng sau 12 ngày trong tuần sau đó quân mông cổ cướp phá baghdad có nhiều hành động tàn bạo và phá hủy các thư viện đại quy mô của abbas quân mông cổ hành quyết al-musta sim và tàn sát nhiều cư dân trong thành khiến dân số baghdad giảm rất nhiều cuộc bao vây được cho là đánh dấu kết thúc kỷ nguyên... | [
"quả",
"là",
"thành",
"phải",
"đầu",
"hàng",
"sau",
"12",
"ngày",
"trong",
"tuần",
"sau",
"đó",
"quân",
"mông",
"cổ",
"cướp",
"phá",
"baghdad",
"có",
"nhiều",
"hành",
"động",
"tàn",
"bạo",
"và",
"phá",
"hủy",
"các",
"thư",
"viện",
"đại",
"quy",
"mô",... |
vào tháng 9 năm 1938 sau đó nó hộ tống chiếc tàu tuần dương hạng nhẹ trong chuyến đi đến aden vào cuối tháng đó trong một cuộc thực tập đêm vào ngày 16 tháng 5 năm 1939 nó bị tai nạn va chạm với tàu chị em buộc phải đi đến alexandria để sửa chữa tạm thời rồi được sửa chữa triệt để tại malta từ ngày 23 tháng 5 đến ngày ... | [
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1938",
"sau",
"đó",
"nó",
"hộ",
"tống",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"đến",
"aden",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"đó",
"trong",
"một",
"cuộc",
"thực",
"tập",
"đêm",
"vào",
"ngày",
"1... |
neustadt am rennsteig là một đô thị ở huyện ilm bang thüringen đức đô thị này có diện tích 17 03 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1113 người | [
"neustadt",
"am",
"rennsteig",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"ilm",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"03",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"1113",
"ngư... |
của aragon và công tước xứ savoy và những người khác khi ông cưới katherine of aragon ông cũng mua thêm chiến tranh và cưỡi ngựa qua các đại lý ở tây ban nha năm 1576 ngựa tây ban nha chiếm một phần ba của các hoàng gia anh tại malmesbury và tutbury những con ngựa tây ban nha đạt đỉnh điểm vào phổ biến ở vương quốc anh... | [
"của",
"aragon",
"và",
"công",
"tước",
"xứ",
"savoy",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"khi",
"ông",
"cưới",
"katherine",
"of",
"aragon",
"ông",
"cũng",
"mua",
"thêm",
"chiến",
"tranh",
"và",
"cưỡi",
"ngựa",
"qua",
"các",
"đại",
"lý",
"ở",
"tây",
"ban",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.