text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ông được bổ nhiệm làm thị trưởng hải khẩu tháng 1 năm 2013 ký văn lâm được thăng chức lên vị trí phó tỉnh trưởng tỉnh hải nam ngày 18 tháng 2 năm 2014 ký văn lâm đang bị ủy ban kiểm tra kỷ luật trung ương điều tra vì vi phạm nghiêm trọng pháp luật và các quy định ngày 30 tháng 3 năm 2016 ông bị kết án 12 năm tù vì tham nhũng | [
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thị",
"trưởng",
"hải",
"khẩu",
"tháng",
"1",
"năm",
"2013",
"ký",
"văn",
"lâm",
"được",
"thăng",
"chức",
"lên",
"vị",
"trí",
"phó",
"tỉnh",
"trưởng",
"tỉnh",
"hải",
"nam",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"ký",
"văn",
"lâm",
"đang",
"bị",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"kỷ",
"luật",
"trung",
"ương",
"điều",
"tra",
"vì",
"vi",
"phạm",
"nghiêm",
"trọng",
"pháp",
"luật",
"và",
"các",
"quy",
"định",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"ông",
"bị",
"kết",
"án",
"12",
"năm",
"tù",
"vì",
"tham",
"nhũng"
] |
trận đấu cụ thể liên quan đến các đội xếp thứ ba phụ thuộc vào bốn đội xếp thứ ba vượt qua vòng bảng tham dự vòng 16 đội == phát sóng == tại việt nam toàn bộ 52 trận đấu của fifa futsal world cup lithuania 2021 được đài truyền hình việt nam tường thuật trực tiếp trên các kênh vtv5 và vtv6 cũng như ứng dụng vtvgo | [
"trận",
"đấu",
"cụ",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"đội",
"xếp",
"thứ",
"ba",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"bốn",
"đội",
"xếp",
"thứ",
"ba",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"bảng",
"tham",
"dự",
"vòng",
"16",
"đội",
"==",
"phát",
"sóng",
"==",
"tại",
"việt",
"nam",
"toàn",
"bộ",
"52",
"trận",
"đấu",
"của",
"fifa",
"futsal",
"world",
"cup",
"lithuania",
"2021",
"được",
"đài",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"tường",
"thuật",
"trực",
"tiếp",
"trên",
"các",
"kênh",
"vtv5",
"và",
"vtv6",
"cũng",
"như",
"ứng",
"dụng",
"vtvgo"
] |
itapebi là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 972 036 km² dân số năm 2007 là 11161 người mật độ 11 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"itapebi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"bahia",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"972",
"036",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"11161",
"người",
"mật",
"độ",
"11",
"5",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
akikan アキカン là loạt light novel viết bởi ranjō riku và minh hoa bởi suzuhira hiro người được biết đến qua tác phẩm shuffle tập đầu tiên của loạt tiểu thuyết phát hành vào ngày 24 tháng 5 năm 2007 và kết thúc với 10 tập tính đến tháng 3 năm 2013 các tập tiểu thuyết phát hành bởi shueisha dưới ấn hiệu super dash bunko cốt truyện xoay quanh một nam sinh tên daichi kakeru vô tình vướng vào một cuộc thử nghiệm sau khi uống một lon nước và lon nước đó hóa thành một cô gái rắc rối hơn là các lon nước bằng thép và bằng nhôm trong cuộc thử nghiệm này lại đối đầu với nhau bằng các sức mạnh siêu nhiên và daichi kẹt ở giữa miyano momotaro đã thực hiện chuyển thể manga của loạt tiểu thuyết và đăng trên tạp chí ultra jump brain s base đã thực hiện chuyển thể anime và phát sóng tại nhật bản từ ngày 03 tháng 1 đến ngày 28 tháng 3 năm 2009 với 12 tập một tập ova cũng được thực hiện và phát hành vào ngày 23 tháng 10 năm 2009 == tổng quan == === nhân vật === ==== owner ==== bullet daichi kakeru 大地 カケル だいち カケル bullet tenkūji najimi 天空寺 なじみ てんくうじ なじみ bullet miyashita misaki 宮下 美咲 みやした みさき bullet toudou kensuke 塔堂 拳介 とうどう けんすけ bullet ibaragi kazumi 茨木 和美 いばらき かずみ ==== akikan ==== bullet melon メロン bullet yell エール bullet budoko ぶど子 bullet shiruko しるこ bullet mai 舞 まい bullet miku ミク bullet mizuka 瑞佳 みずか bullet koloa α コロア α ==== bạn cùng | [
"akikan",
"アキカン",
"là",
"loạt",
"light",
"novel",
"viết",
"bởi",
"ranjō",
"riku",
"và",
"minh",
"hoa",
"bởi",
"suzuhira",
"hiro",
"người",
"được",
"biết",
"đến",
"qua",
"tác",
"phẩm",
"shuffle",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"của",
"loạt",
"tiểu",
"thuyết",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"và",
"kết",
"thúc",
"với",
"10",
"tập",
"tính",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2013",
"các",
"tập",
"tiểu",
"thuyết",
"phát",
"hành",
"bởi",
"shueisha",
"dưới",
"ấn",
"hiệu",
"super",
"dash",
"bunko",
"cốt",
"truyện",
"xoay",
"quanh",
"một",
"nam",
"sinh",
"tên",
"daichi",
"kakeru",
"vô",
"tình",
"vướng",
"vào",
"một",
"cuộc",
"thử",
"nghiệm",
"sau",
"khi",
"uống",
"một",
"lon",
"nước",
"và",
"lon",
"nước",
"đó",
"hóa",
"thành",
"một",
"cô",
"gái",
"rắc",
"rối",
"hơn",
"là",
"các",
"lon",
"nước",
"bằng",
"thép",
"và",
"bằng",
"nhôm",
"trong",
"cuộc",
"thử",
"nghiệm",
"này",
"lại",
"đối",
"đầu",
"với",
"nhau",
"bằng",
"các",
"sức",
"mạnh",
"siêu",
"nhiên",
"và",
"daichi",
"kẹt",
"ở",
"giữa",
"miyano",
"momotaro",
"đã",
"thực",
"hiện",
"chuyển",
"thể",
"manga",
"của",
"loạt",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"đăng",
"trên",
"tạp",
"chí",
"ultra",
"jump",
"brain",
"s",
"base",
"đã",
"thực",
"hiện",
"chuyển",
"thể",
"anime",
"và",
"phát",
"sóng",
"tại",
"nhật",
"bản",
"từ",
"ngày",
"03",
"tháng",
"1",
"đến",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"2009",
"với",
"12",
"tập",
"một",
"tập",
"ova",
"cũng",
"được",
"thực",
"hiện",
"và",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"===",
"nhân",
"vật",
"===",
"====",
"owner",
"====",
"bullet",
"daichi",
"kakeru",
"大地",
"カケル",
"だいち",
"カケル",
"bullet",
"tenkūji",
"najimi",
"天空寺",
"なじみ",
"てんくうじ",
"なじみ",
"bullet",
"miyashita",
"misaki",
"宮下",
"美咲",
"みやした",
"みさき",
"bullet",
"toudou",
"kensuke",
"塔堂",
"拳介",
"とうどう",
"けんすけ",
"bullet",
"ibaragi",
"kazumi",
"茨木",
"和美",
"いばらき",
"かずみ",
"====",
"akikan",
"====",
"bullet",
"melon",
"メロン",
"bullet",
"yell",
"エール",
"bullet",
"budoko",
"ぶど子",
"bullet",
"shiruko",
"しるこ",
"bullet",
"mai",
"舞",
"まい",
"bullet",
"miku",
"ミク",
"bullet",
"mizuka",
"瑞佳",
"みずか",
"bullet",
"koloa",
"α",
"コロア",
"α",
"====",
"bạn",
"cùng"
] |
xã lower red lake quận beltrami minnesota xã lower red lake là một xã thuộc quận beltrami tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 5 790 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"lower",
"red",
"lake",
"quận",
"beltrami",
"minnesota",
"xã",
"lower",
"red",
"lake",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"beltrami",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"5",
"790",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
jacquemart-andré được mở cửa từ năm 1995 bảo tàng do công ty culturespaces quản lý == bộ sưu tập == bộ sưu tập của bảo tàng jacquemart-andré nằm trong một không gian đặc biệt sang trọng vốn là người giàu có bậc nhất thời đệ nhị đế chế edouard andré đã xây dựng một biệt thự lớn gồm nhiều phòng khách phòng nghỉ thư viện phòng ăn vườn các hiện vật của bảo tàng jacquemart-andré được hợp thành bởi bốn bộ sự tập hội họa pháp hội họa hà lan hội họa ý phục hưng và các tác phẩm nghệ thuật trang trí tuy là bộ sưu tập cá nhân nhưng edouard andré và nélie jacquemart đã tập hợp được một số họa phẩm của những họa sĩ nổi tiếng bậc nhất như jacques-louis david rembrandt sandro botticelli ngoài ra bảo tàng còn trưng bày tác phẩm của các nghệ sĩ élisabeth-louise vigée le brun canaletto jean-marc nattier alfred boucher anthony van dyck frans hals giovanni battista tiepolo thomas lawrence joshua reynolds thomas gainsborough gian lorenzo bernini andrea mantegna jean-honoré fragonard và jean-baptiste-siméon chardin năm 2005 2006 bảo tàng jacquemart-andré đón tiếp trung bình 200 ngàn lượt khách mỗi năm == liên kết ngoài == bullet trang chính thức của bảo tàng jacquemart-andré | [
"jacquemart-andré",
"được",
"mở",
"cửa",
"từ",
"năm",
"1995",
"bảo",
"tàng",
"do",
"công",
"ty",
"culturespaces",
"quản",
"lý",
"==",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"==",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"bảo",
"tàng",
"jacquemart-andré",
"nằm",
"trong",
"một",
"không",
"gian",
"đặc",
"biệt",
"sang",
"trọng",
"vốn",
"là",
"người",
"giàu",
"có",
"bậc",
"nhất",
"thời",
"đệ",
"nhị",
"đế",
"chế",
"edouard",
"andré",
"đã",
"xây",
"dựng",
"một",
"biệt",
"thự",
"lớn",
"gồm",
"nhiều",
"phòng",
"khách",
"phòng",
"nghỉ",
"thư",
"viện",
"phòng",
"ăn",
"vườn",
"các",
"hiện",
"vật",
"của",
"bảo",
"tàng",
"jacquemart-andré",
"được",
"hợp",
"thành",
"bởi",
"bốn",
"bộ",
"sự",
"tập",
"hội",
"họa",
"pháp",
"hội",
"họa",
"hà",
"lan",
"hội",
"họa",
"ý",
"phục",
"hưng",
"và",
"các",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"trang",
"trí",
"tuy",
"là",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"cá",
"nhân",
"nhưng",
"edouard",
"andré",
"và",
"nélie",
"jacquemart",
"đã",
"tập",
"hợp",
"được",
"một",
"số",
"họa",
"phẩm",
"của",
"những",
"họa",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"bậc",
"nhất",
"như",
"jacques-louis",
"david",
"rembrandt",
"sandro",
"botticelli",
"ngoài",
"ra",
"bảo",
"tàng",
"còn",
"trưng",
"bày",
"tác",
"phẩm",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"élisabeth-louise",
"vigée",
"le",
"brun",
"canaletto",
"jean-marc",
"nattier",
"alfred",
"boucher",
"anthony",
"van",
"dyck",
"frans",
"hals",
"giovanni",
"battista",
"tiepolo",
"thomas",
"lawrence",
"joshua",
"reynolds",
"thomas",
"gainsborough",
"gian",
"lorenzo",
"bernini",
"andrea",
"mantegna",
"jean-honoré",
"fragonard",
"và",
"jean-baptiste-siméon",
"chardin",
"năm",
"2005",
"2006",
"bảo",
"tàng",
"jacquemart-andré",
"đón",
"tiếp",
"trung",
"bình",
"200",
"ngàn",
"lượt",
"khách",
"mỗi",
"năm",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"của",
"bảo",
"tàng",
"jacquemart-andré"
] |
são sebastião là một đô thị thuộc bang alagoas brasil đô thị này có diện tích 305 75 km² dân số năm 2007 là 31511 người mật độ 103 06 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"são",
"sebastião",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"alagoas",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"305",
"75",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"31511",
"người",
"mật",
"độ",
"103",
"06",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
fontcouverte charente-maritime fontcouverte là một xã trong tỉnh charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã fontcouverte charente-maritime nằm ở khu vực có độ cao trung bình 65 mét trên mực nước biển | [
"fontcouverte",
"charente-maritime",
"fontcouverte",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"charente-maritime",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"fontcouverte",
"charente-maritime",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"65",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
elaeocarpus samari là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được weibel mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"elaeocarpus",
"samari",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"weibel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
xã clark quận douglas south dakota xã clark là một xã thuộc quận douglas tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 116 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"clark",
"quận",
"douglas",
"south",
"dakota",
"xã",
"clark",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"douglas",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"116",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
craspedia maxgrayi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được j everett joy thomps mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"craspedia",
"maxgrayi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"everett",
"joy",
"thomps",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
colysis metallicus là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được rajkumar manickam mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"colysis",
"metallicus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rajkumar",
"manickam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
heilsbronn là một đô thị ở huyện ansbach bang bayern nước đức đô thị dietenhofen có diện tích 62 23 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 9263 người | [
"heilsbronn",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"ansbach",
"bang",
"bayern",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"dietenhofen",
"có",
"diện",
"tích",
"62",
"23",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"9263",
"người"
] |
chrysochloa là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi chrysochloa gồm các loài | [
"chrysochloa",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"poaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"chrysochloa",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
robinsonia irregularis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"robinsonia",
"irregularis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
harvard từ năm 1987 đến 1990 ông là thành viên của harvard society of fellows == nghiên cứu trong toán học == vào năm 1987 anh đã chứng minh rằng một đường cong elliptic trên các số hữu tỉ là thay thế vô số các số nguyên tố vào năm 1988 anh đã tìm thấy một ví dụ tổng số quyền hạn của euler phỏng đoán cho các cường quốc thứ tư nghiên cứu của anh về những vấn đề này và các vấn đề khác đã giúp anh nhận được vị trí giáo sư của đại học harvard vào năm 1990 vào năm 1993 lúc anh 26 tuổi thì anh đã là giáo sư điều này khiến anh trở thành giáo sư trẻ nhất trong lịch sử của đại học harvard cùng với a o l atkin anh đã mở rộng thuật toán schoof để tạo ra thuật toán schoof–elkies–atkin elkies cũng nghiên cứu các mối quan hệ của âm nhạc và toán học ông là thành viên ban cố vấn của journal of mathematics and music ông đã phát hiện ra nhiều mô hình mới trong conway s game of life và đã nghiên cứu toán học của các mẫu sống vẫn còn trong quy tắc automaton di động đó anh là cộng sự của lowell house tại harvard == âm nhạc == anh là nam trung trầm và chơi đàn piano của harvard glee club trong một bài viết jameson n giám đốc của glee club so sánh anh ta với bach hoặc mozart trích dẫn âm nhạc tài năng | [
"harvard",
"từ",
"năm",
"1987",
"đến",
"1990",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"harvard",
"society",
"of",
"fellows",
"==",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"toán",
"học",
"==",
"vào",
"năm",
"1987",
"anh",
"đã",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"một",
"đường",
"cong",
"elliptic",
"trên",
"các",
"số",
"hữu",
"tỉ",
"là",
"thay",
"thế",
"vô",
"số",
"các",
"số",
"nguyên",
"tố",
"vào",
"năm",
"1988",
"anh",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"một",
"ví",
"dụ",
"tổng",
"số",
"quyền",
"hạn",
"của",
"euler",
"phỏng",
"đoán",
"cho",
"các",
"cường",
"quốc",
"thứ",
"tư",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"anh",
"về",
"những",
"vấn",
"đề",
"này",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"khác",
"đã",
"giúp",
"anh",
"nhận",
"được",
"vị",
"trí",
"giáo",
"sư",
"của",
"đại",
"học",
"harvard",
"vào",
"năm",
"1990",
"vào",
"năm",
"1993",
"lúc",
"anh",
"26",
"tuổi",
"thì",
"anh",
"đã",
"là",
"giáo",
"sư",
"điều",
"này",
"khiến",
"anh",
"trở",
"thành",
"giáo",
"sư",
"trẻ",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"đại",
"học",
"harvard",
"cùng",
"với",
"a",
"o",
"l",
"atkin",
"anh",
"đã",
"mở",
"rộng",
"thuật",
"toán",
"schoof",
"để",
"tạo",
"ra",
"thuật",
"toán",
"schoof–elkies–atkin",
"elkies",
"cũng",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"âm",
"nhạc",
"và",
"toán",
"học",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"ban",
"cố",
"vấn",
"của",
"journal",
"of",
"mathematics",
"and",
"music",
"ông",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nhiều",
"mô",
"hình",
"mới",
"trong",
"conway",
"s",
"game",
"of",
"life",
"và",
"đã",
"nghiên",
"cứu",
"toán",
"học",
"của",
"các",
"mẫu",
"sống",
"vẫn",
"còn",
"trong",
"quy",
"tắc",
"automaton",
"di",
"động",
"đó",
"anh",
"là",
"cộng",
"sự",
"của",
"lowell",
"house",
"tại",
"harvard",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"anh",
"là",
"nam",
"trung",
"trầm",
"và",
"chơi",
"đàn",
"piano",
"của",
"harvard",
"glee",
"club",
"trong",
"một",
"bài",
"viết",
"jameson",
"n",
"giám",
"đốc",
"của",
"glee",
"club",
"so",
"sánh",
"anh",
"ta",
"với",
"bach",
"hoặc",
"mozart",
"trích",
"dẫn",
"âm",
"nhạc",
"tài",
"năng"
] |
lớp giáp của mục tiêu do có vận tốc cực lớn 10 km s và năng lượng cao luồng vật chất này có thể xuyên thủng giáp javelin còn được thiết kế để đánh bại giáp phản ứng nổ era về cơ bản giáp era được chia thành từng hộp hoặc ô được gắn phía trên lớp giáp chính của phương tiện bọc thép hoặc xe tăng khi một đầu đạn đánh trúng lớp giáp era sẽ phát nổ các mảnh vỡ từ lớp giáp era sẽ ngáng đường luồng vật chất năng lượng cao của đầu đạn heat làm phân tán năng lượng nổ và ngăn không cho đầu đạn xuyên thủng giáp giáp era được thiết kế sao cho không làm hư hại lớp giáp chính của phương tiện sau khi phát nổ để đánh bại loại giáp này javelin được thiết kế với hai đầu đạn nổ lõm được đặt song song xếp chồng lên nhau ở mũi tên lửa là một đầu đạn heat nhỏ và yếu gọi là đạn phụ khi tên lửa va chạm với era đầu đạn này phát nổ trước phá huỷ lớp giáp này và làm lộ lớp giáp chính bên dưới ngay sau đó đầu đạn thứ hai đạn chính — lớn hơn và mạnh hơn — sẽ phát nổ xuyên thủng giáp chính của mục tiêu đầu đạn phụ sử dụng phễu kim loại làm từ hai tấm molybden đầu đạn chính sử dụng phễu làm bằng đồng để bảo vệ đầu đạn chính khỏi luồng năng lượng nổ mạnh | [
"lớp",
"giáp",
"của",
"mục",
"tiêu",
"do",
"có",
"vận",
"tốc",
"cực",
"lớn",
"10",
"km",
"s",
"và",
"năng",
"lượng",
"cao",
"luồng",
"vật",
"chất",
"này",
"có",
"thể",
"xuyên",
"thủng",
"giáp",
"javelin",
"còn",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"đánh",
"bại",
"giáp",
"phản",
"ứng",
"nổ",
"era",
"về",
"cơ",
"bản",
"giáp",
"era",
"được",
"chia",
"thành",
"từng",
"hộp",
"hoặc",
"ô",
"được",
"gắn",
"phía",
"trên",
"lớp",
"giáp",
"chính",
"của",
"phương",
"tiện",
"bọc",
"thép",
"hoặc",
"xe",
"tăng",
"khi",
"một",
"đầu",
"đạn",
"đánh",
"trúng",
"lớp",
"giáp",
"era",
"sẽ",
"phát",
"nổ",
"các",
"mảnh",
"vỡ",
"từ",
"lớp",
"giáp",
"era",
"sẽ",
"ngáng",
"đường",
"luồng",
"vật",
"chất",
"năng",
"lượng",
"cao",
"của",
"đầu",
"đạn",
"heat",
"làm",
"phân",
"tán",
"năng",
"lượng",
"nổ",
"và",
"ngăn",
"không",
"cho",
"đầu",
"đạn",
"xuyên",
"thủng",
"giáp",
"giáp",
"era",
"được",
"thiết",
"kế",
"sao",
"cho",
"không",
"làm",
"hư",
"hại",
"lớp",
"giáp",
"chính",
"của",
"phương",
"tiện",
"sau",
"khi",
"phát",
"nổ",
"để",
"đánh",
"bại",
"loại",
"giáp",
"này",
"javelin",
"được",
"thiết",
"kế",
"với",
"hai",
"đầu",
"đạn",
"nổ",
"lõm",
"được",
"đặt",
"song",
"song",
"xếp",
"chồng",
"lên",
"nhau",
"ở",
"mũi",
"tên",
"lửa",
"là",
"một",
"đầu",
"đạn",
"heat",
"nhỏ",
"và",
"yếu",
"gọi",
"là",
"đạn",
"phụ",
"khi",
"tên",
"lửa",
"va",
"chạm",
"với",
"era",
"đầu",
"đạn",
"này",
"phát",
"nổ",
"trước",
"phá",
"huỷ",
"lớp",
"giáp",
"này",
"và",
"làm",
"lộ",
"lớp",
"giáp",
"chính",
"bên",
"dưới",
"ngay",
"sau",
"đó",
"đầu",
"đạn",
"thứ",
"hai",
"đạn",
"chính",
"—",
"lớn",
"hơn",
"và",
"mạnh",
"hơn",
"—",
"sẽ",
"phát",
"nổ",
"xuyên",
"thủng",
"giáp",
"chính",
"của",
"mục",
"tiêu",
"đầu",
"đạn",
"phụ",
"sử",
"dụng",
"phễu",
"kim",
"loại",
"làm",
"từ",
"hai",
"tấm",
"molybden",
"đầu",
"đạn",
"chính",
"sử",
"dụng",
"phễu",
"làm",
"bằng",
"đồng",
"để",
"bảo",
"vệ",
"đầu",
"đạn",
"chính",
"khỏi",
"luồng",
"năng",
"lượng",
"nổ",
"mạnh"
] |
partamona rustica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được pedro camargo mô tả khoa học năm 2003 | [
"partamona",
"rustica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"pedro",
"camargo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
công suất thiết kế là cho phép đạt được tốc độ tối đa tuy nhiên khi chạy thử máy nó đạt đến công suất và tốc độ tối đa dàn hỏa lực của wettin bao gồm một dàn pháo chính với bốn khẩu hải pháo 40 caliber bố trí trên hai tháp pháo nòng đôi một phía trước và một phía sau của cấu trúc thượng tầng dàn pháo hạng hai của nó có mười tám khẩu hải pháo sk l 40 cùng mười hai khẩu pháo sk l 30 bắn nhanh được hoàn thiện với sáu ống phóng ngư lôi tất cả được đặt trên các bệ xoay bên trên mực nước == lịch sử hoạt động == khi được đưa ra hoạt động vào tháng 10 năm 1902 wettin được phân về hải đội 1 của hạm đội chiến trận đến năm 1905 hạm đội đức được tái tổ chức thành hai hải đội thiết giáp hạm wettin được phân về đội 1 của hải đội 1 có sự tham gia của các con tàu chị em wittelsbach và zähringen hạm đội đức lúc đó còn có thêm một đội ba chiếc của hải đội 1 và hai đội ba chiếc khác của hải đội 2 chúng được hỗ trợ bởi một hải đội trinh sát bao gồm hai tàu tuần dương bọc thép và sáu tàu tuần dương bảo vệ deutschland lớp thiết giáp hạm mạnh nhất mà đức từng chế tạo bắt đầu được đưa ra hoạt động vào năm 1907 việc này đã | [
"công",
"suất",
"thiết",
"kế",
"là",
"cho",
"phép",
"đạt",
"được",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"nó",
"đạt",
"đến",
"công",
"suất",
"và",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"dàn",
"hỏa",
"lực",
"của",
"wettin",
"bao",
"gồm",
"một",
"dàn",
"pháo",
"chính",
"với",
"bốn",
"khẩu",
"hải",
"pháo",
"40",
"caliber",
"bố",
"trí",
"trên",
"hai",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đôi",
"một",
"phía",
"trước",
"và",
"một",
"phía",
"sau",
"của",
"cấu",
"trúc",
"thượng",
"tầng",
"dàn",
"pháo",
"hạng",
"hai",
"của",
"nó",
"có",
"mười",
"tám",
"khẩu",
"hải",
"pháo",
"sk",
"l",
"40",
"cùng",
"mười",
"hai",
"khẩu",
"pháo",
"sk",
"l",
"30",
"bắn",
"nhanh",
"được",
"hoàn",
"thiện",
"với",
"sáu",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"tất",
"cả",
"được",
"đặt",
"trên",
"các",
"bệ",
"xoay",
"bên",
"trên",
"mực",
"nước",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"khi",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1902",
"wettin",
"được",
"phân",
"về",
"hải",
"đội",
"1",
"của",
"hạm",
"đội",
"chiến",
"trận",
"đến",
"năm",
"1905",
"hạm",
"đội",
"đức",
"được",
"tái",
"tổ",
"chức",
"thành",
"hai",
"hải",
"đội",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"wettin",
"được",
"phân",
"về",
"đội",
"1",
"của",
"hải",
"đội",
"1",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"con",
"tàu",
"chị",
"em",
"wittelsbach",
"và",
"zähringen",
"hạm",
"đội",
"đức",
"lúc",
"đó",
"còn",
"có",
"thêm",
"một",
"đội",
"ba",
"chiếc",
"của",
"hải",
"đội",
"1",
"và",
"hai",
"đội",
"ba",
"chiếc",
"khác",
"của",
"hải",
"đội",
"2",
"chúng",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"một",
"hải",
"đội",
"trinh",
"sát",
"bao",
"gồm",
"hai",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"và",
"sáu",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bảo",
"vệ",
"deutschland",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"mạnh",
"nhất",
"mà",
"đức",
"từng",
"chế",
"tạo",
"bắt",
"đầu",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1907",
"việc",
"này",
"đã"
] |
chalcolepidius ferratuvittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được casari miêu tả khoa học năm 2002 | [
"chalcolepidius",
"ferratuvittatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"casari",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
tống tại khu vực quần đảo marshall cho đến ngày 22 tháng 3 rồi hộ tống cho lực lượng đặc nhiệm 58 trong các cuộc không kích lên palau yap ulithi và woleai từ ngày 30 tháng 3 đến ngày 1 tháng 4 không kích hỗ trợ các hoạt động tại hollandia từ ngày 21 đến ngày 24 tháng 4 và không kích lên truk satawan và ponape từ ngày 20 tháng 4 đến ngày 1 tháng 5 từ ngày 6 tháng 6 đến ngày 30 tháng 7 dale phục vụ tại quần đảo mariana bắn phá saipan và guam rồi bảo vệ cho các tàu sân bay trong trận chiến biển philippine trước khi hỗ trợ cho hoạt động của các đội phá hoại dưới nước udt được đại tu tại xưởng hải quân bremerton từ tháng 8 đến tháng 10 nó quay trở lại trân châu cảng rồi lên đường đi ulithi để gia nhập đội tiếp liệu của lực lượng đặc nhiệm 38 nó hộ tống cho đơn vị này trong chiến dịch tái chiếm philippines từ ngày 25 tháng 11 đến ngày 8 tháng 12 cũng như vào lúc tiếp nhiên liệu cho lực lượng trong biển hoa nam trong các đợt không kích dọc bờ biển trung hoa đài loan luzon và okinawa nó tiếp tục hoạt động cùng đội này trong các cuộc không kích của tàu sân bay xuống tokyo và kobe ==== 1945 ==== dale di chuyển cùng đội tiếp liệu trong năm chuyến đi giữa ulithi và khu vực okinawa | [
"tống",
"tại",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"marshall",
"cho",
"đến",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"rồi",
"hộ",
"tống",
"cho",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"58",
"trong",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"lên",
"palau",
"yap",
"ulithi",
"và",
"woleai",
"từ",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"không",
"kích",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"hoạt",
"động",
"tại",
"hollandia",
"từ",
"ngày",
"21",
"đến",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"và",
"không",
"kích",
"lên",
"truk",
"satawan",
"và",
"ponape",
"từ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"từ",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
"7",
"dale",
"phục",
"vụ",
"tại",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"bắn",
"phá",
"saipan",
"và",
"guam",
"rồi",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"trong",
"trận",
"chiến",
"biển",
"philippine",
"trước",
"khi",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"đội",
"phá",
"hoại",
"dưới",
"nước",
"udt",
"được",
"đại",
"tu",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"bremerton",
"từ",
"tháng",
"8",
"đến",
"tháng",
"10",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"trân",
"châu",
"cảng",
"rồi",
"lên",
"đường",
"đi",
"ulithi",
"để",
"gia",
"nhập",
"đội",
"tiếp",
"liệu",
"của",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"38",
"nó",
"hộ",
"tống",
"cho",
"đơn",
"vị",
"này",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"tái",
"chiếm",
"philippines",
"từ",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"đến",
"ngày",
"8",
"tháng",
"12",
"cũng",
"như",
"vào",
"lúc",
"tiếp",
"nhiên",
"liệu",
"cho",
"lực",
"lượng",
"trong",
"biển",
"hoa",
"nam",
"trong",
"các",
"đợt",
"không",
"kích",
"dọc",
"bờ",
"biển",
"trung",
"hoa",
"đài",
"loan",
"luzon",
"và",
"okinawa",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"đội",
"này",
"trong",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"của",
"tàu",
"sân",
"bay",
"xuống",
"tokyo",
"và",
"kobe",
"====",
"1945",
"====",
"dale",
"di",
"chuyển",
"cùng",
"đội",
"tiếp",
"liệu",
"trong",
"năm",
"chuyến",
"đi",
"giữa",
"ulithi",
"và",
"khu",
"vực",
"okinawa"
] |
helictopleurus sinuaticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"helictopleurus",
"sinuaticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
hưng tuyên đại viện quân sinh ngày 21 tháng 12 năm 1820 mất ngày 22 tháng 2 năm 1898 là chính khách và nhiếp chính vương của nhà triều tiên == xuất thân == hưng tuyên đại viện quân nguyên danh lý hạ ưng 李昰應 tự thì bá 時伯 hiệu thạch ba 石坡 bút hiệu hải đông cư sĩ 海東居士 sinh vào ngày 21 tháng 12 năm 1820 tại hán thành là con trai thứ tư của nam diên quân lý cầu 李球 hậu duệ đời thứ 7 của lân bình đại quân 麟坪大君 con trai thứ ba của triều tiên nhân tổ gia tộc họ lý của ông được gọi theo nhánh là toàn châu lý thị 全州李氏 전주이씨 rất có thế lực ở toàn châu thân mẫu của ông là ly hưng quận phu nhân mẫn thị 驪興郡夫人閔氏 xuất thân từ gia tộc danh giá ly hưng mẫn thị 驪興閔氏 nguyên quán ở ly châu một gia tộc được tương truyền là hậu duệ của mẫn tổn 闵损 đệ tử của khổng tử == sự nghiệp == ông là quan nhiếp chính của nhà triều tiên trong giai đoạn 1863 1874 với thân phận là cha của triều tiên cao tông đương thời ông ở trong vân hiện cung 雲峴宮 nên lúc còn sống ông được gọi là vân hiện quân 雲峴君 운현군 danh hiệu đại viện quân 대원군 là danh vị dành cho thân phụ của các triều tiên quốc vương mà chưa từng làm quốc vương trong lịch sử hàn quốc đã | [
"hưng",
"tuyên",
"đại",
"viện",
"quân",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1820",
"mất",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"1898",
"là",
"chính",
"khách",
"và",
"nhiếp",
"chính",
"vương",
"của",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"==",
"xuất",
"thân",
"==",
"hưng",
"tuyên",
"đại",
"viện",
"quân",
"nguyên",
"danh",
"lý",
"hạ",
"ưng",
"李昰應",
"tự",
"thì",
"bá",
"時伯",
"hiệu",
"thạch",
"ba",
"石坡",
"bút",
"hiệu",
"hải",
"đông",
"cư",
"sĩ",
"海東居士",
"sinh",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1820",
"tại",
"hán",
"thành",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"tư",
"của",
"nam",
"diên",
"quân",
"lý",
"cầu",
"李球",
"hậu",
"duệ",
"đời",
"thứ",
"7",
"của",
"lân",
"bình",
"đại",
"quân",
"麟坪大君",
"con",
"trai",
"thứ",
"ba",
"của",
"triều",
"tiên",
"nhân",
"tổ",
"gia",
"tộc",
"họ",
"lý",
"của",
"ông",
"được",
"gọi",
"theo",
"nhánh",
"là",
"toàn",
"châu",
"lý",
"thị",
"全州李氏",
"전주이씨",
"rất",
"có",
"thế",
"lực",
"ở",
"toàn",
"châu",
"thân",
"mẫu",
"của",
"ông",
"là",
"ly",
"hưng",
"quận",
"phu",
"nhân",
"mẫn",
"thị",
"驪興郡夫人閔氏",
"xuất",
"thân",
"từ",
"gia",
"tộc",
"danh",
"giá",
"ly",
"hưng",
"mẫn",
"thị",
"驪興閔氏",
"nguyên",
"quán",
"ở",
"ly",
"châu",
"một",
"gia",
"tộc",
"được",
"tương",
"truyền",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"mẫn",
"tổn",
"闵损",
"đệ",
"tử",
"của",
"khổng",
"tử",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"là",
"quan",
"nhiếp",
"chính",
"của",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1863",
"1874",
"với",
"thân",
"phận",
"là",
"cha",
"của",
"triều",
"tiên",
"cao",
"tông",
"đương",
"thời",
"ông",
"ở",
"trong",
"vân",
"hiện",
"cung",
"雲峴宮",
"nên",
"lúc",
"còn",
"sống",
"ông",
"được",
"gọi",
"là",
"vân",
"hiện",
"quân",
"雲峴君",
"운현군",
"danh",
"hiệu",
"đại",
"viện",
"quân",
"대원군",
"là",
"danh",
"vị",
"dành",
"cho",
"thân",
"phụ",
"của",
"các",
"triều",
"tiên",
"quốc",
"vương",
"mà",
"chưa",
"từng",
"làm",
"quốc",
"vương",
"trong",
"lịch",
"sử",
"hàn",
"quốc",
"đã"
] |
có nhiều vi chất dinh dưỡng trong chế độ ăn uống thông thường phụ nữ thiếu dinh dưỡng có thể nhận được phúc lợi qua các buổi giáo dục về chế độ ăn uống cân bằng năng lượng và bổ sung protein một đánh giá chỉ ra giáo dục chế độ ăn uống làm tăng lượng protein cho người mẹ và giúp em bé phát triển tốt hơn trong bụng mẹ cân bằng protein và bổ sung năng lượng làm giảm nguy cơ thai chết lưu và trẻ nhẹ cân giúp tăng cân cho cả mẹ và em bé mặc dù cần có nhiều nghiên cứu hơn về tác dụng lâu dài đối với sức khỏe của bà mẹ và trẻ sơ sinh nhưng với những tác dụng ngắn hạn có vẻ đầy hứa hẹn bổ sung thêm vào chế độ ăn uống thực phẩm giàu axit folic trái cây và rau lá xanh đậm giúp ngăn ngừa dị tật ống thần kinh ở thai nhi ngoài ra cung cấp vitamin trước sinh thường chứa lượng axit folic iod sắt vitamin a vitamin d kẽm và calci tăng hơn so với lượng vitamin tổng hợp tiêu chuẩn bổ sung kẽm đã giúp giảm khoảng 14% sinh non trên toàn cầu chủ yếu ở các nước thu nhập thấp nơi mà tình trạng thiếu kẽm là phổ biến tuy nhiên tổ chức y tế thế giới không thường khuyến nghị bổ sung kẽm cho tất cả phụ nữ mang thai đối với phụ nữ có chế độ ăn ít | [
"có",
"nhiều",
"vi",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"trong",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"thông",
"thường",
"phụ",
"nữ",
"thiếu",
"dinh",
"dưỡng",
"có",
"thể",
"nhận",
"được",
"phúc",
"lợi",
"qua",
"các",
"buổi",
"giáo",
"dục",
"về",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"cân",
"bằng",
"năng",
"lượng",
"và",
"bổ",
"sung",
"protein",
"một",
"đánh",
"giá",
"chỉ",
"ra",
"giáo",
"dục",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"làm",
"tăng",
"lượng",
"protein",
"cho",
"người",
"mẹ",
"và",
"giúp",
"em",
"bé",
"phát",
"triển",
"tốt",
"hơn",
"trong",
"bụng",
"mẹ",
"cân",
"bằng",
"protein",
"và",
"bổ",
"sung",
"năng",
"lượng",
"làm",
"giảm",
"nguy",
"cơ",
"thai",
"chết",
"lưu",
"và",
"trẻ",
"nhẹ",
"cân",
"giúp",
"tăng",
"cân",
"cho",
"cả",
"mẹ",
"và",
"em",
"bé",
"mặc",
"dù",
"cần",
"có",
"nhiều",
"nghiên",
"cứu",
"hơn",
"về",
"tác",
"dụng",
"lâu",
"dài",
"đối",
"với",
"sức",
"khỏe",
"của",
"bà",
"mẹ",
"và",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"nhưng",
"với",
"những",
"tác",
"dụng",
"ngắn",
"hạn",
"có",
"vẻ",
"đầy",
"hứa",
"hẹn",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"vào",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"thực",
"phẩm",
"giàu",
"axit",
"folic",
"trái",
"cây",
"và",
"rau",
"lá",
"xanh",
"đậm",
"giúp",
"ngăn",
"ngừa",
"dị",
"tật",
"ống",
"thần",
"kinh",
"ở",
"thai",
"nhi",
"ngoài",
"ra",
"cung",
"cấp",
"vitamin",
"trước",
"sinh",
"thường",
"chứa",
"lượng",
"axit",
"folic",
"iod",
"sắt",
"vitamin",
"a",
"vitamin",
"d",
"kẽm",
"và",
"calci",
"tăng",
"hơn",
"so",
"với",
"lượng",
"vitamin",
"tổng",
"hợp",
"tiêu",
"chuẩn",
"bổ",
"sung",
"kẽm",
"đã",
"giúp",
"giảm",
"khoảng",
"14%",
"sinh",
"non",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"các",
"nước",
"thu",
"nhập",
"thấp",
"nơi",
"mà",
"tình",
"trạng",
"thiếu",
"kẽm",
"là",
"phổ",
"biến",
"tuy",
"nhiên",
"tổ",
"chức",
"y",
"tế",
"thế",
"giới",
"không",
"thường",
"khuyến",
"nghị",
"bổ",
"sung",
"kẽm",
"cho",
"tất",
"cả",
"phụ",
"nữ",
"mang",
"thai",
"đối",
"với",
"phụ",
"nữ",
"có",
"chế",
"độ",
"ăn",
"ít"
] |
philematium stanleyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"philematium",
"stanleyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
harindral muddebihal harindral là một làng thuộc tehsil muddebihal huyện bijapur bang karnataka ấn độ | [
"harindral",
"muddebihal",
"harindral",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"muddebihal",
"huyện",
"bijapur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
cyprinodon diabolis là một loài cá trong họ cyprinodontidae loài cá này chỉ được tìm thấy ở devils hole một hang động chứa đầy nước ở bang nevada của mỹ loài này lần đầu tiên được mô tả là một loài vào năm 1930 và có liên quan chặt chẽ nhất với c nevadensis và cá thung lũng chết c salinus tuổi của loài này chưa được biết với các phân tích khác nhau đưa ra khoảng từ một nghìn đến sáu mươi nghìn năm đó là một con cá nhỏ với chiều dài tối đa lên tới 30 mm các cá thể khác nhau về màu sắc dựa trên tuổi và giới tính con đực có màu xanh kim loại sáng trong khi con cái và ấu trùng có màu vàng hơn == liên kết ngoài == bullet desert fishes council bullet attack of the mutant pupfish a wired article by hillary rosner bullet pbs video segment on the devils hole pupfish | [
"cyprinodon",
"diabolis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"cyprinodontidae",
"loài",
"cá",
"này",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"devils",
"hole",
"một",
"hang",
"động",
"chứa",
"đầy",
"nước",
"ở",
"bang",
"nevada",
"của",
"mỹ",
"loài",
"này",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"một",
"loài",
"vào",
"năm",
"1930",
"và",
"có",
"liên",
"quan",
"chặt",
"chẽ",
"nhất",
"với",
"c",
"nevadensis",
"và",
"cá",
"thung",
"lũng",
"chết",
"c",
"salinus",
"tuổi",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"biết",
"với",
"các",
"phân",
"tích",
"khác",
"nhau",
"đưa",
"ra",
"khoảng",
"từ",
"một",
"nghìn",
"đến",
"sáu",
"mươi",
"nghìn",
"năm",
"đó",
"là",
"một",
"con",
"cá",
"nhỏ",
"với",
"chiều",
"dài",
"tối",
"đa",
"lên",
"tới",
"30",
"mm",
"các",
"cá",
"thể",
"khác",
"nhau",
"về",
"màu",
"sắc",
"dựa",
"trên",
"tuổi",
"và",
"giới",
"tính",
"con",
"đực",
"có",
"màu",
"xanh",
"kim",
"loại",
"sáng",
"trong",
"khi",
"con",
"cái",
"và",
"ấu",
"trùng",
"có",
"màu",
"vàng",
"hơn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"desert",
"fishes",
"council",
"bullet",
"attack",
"of",
"the",
"mutant",
"pupfish",
"a",
"wired",
"article",
"by",
"hillary",
"rosner",
"bullet",
"pbs",
"video",
"segment",
"on",
"the",
"devils",
"hole",
"pupfish"
] |
trần đăng ninh định hướng trần đăng ninh có thể là bullet nhà cách mạng trần đăng ninh 1910 – 1955 tên thật là nguyễn tuấn đáng bullet trần đăng ninh chính khách sinh năm 1962 đại biểu quốc hội việt nam khóa 14 tỉnh hòa bình bullet phường trần đăng ninh thành phố nam định tỉnh nam định được đặt theo tên nhà cách mạng trần đăng ninh | [
"trần",
"đăng",
"ninh",
"định",
"hướng",
"trần",
"đăng",
"ninh",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"trần",
"đăng",
"ninh",
"1910",
"–",
"1955",
"tên",
"thật",
"là",
"nguyễn",
"tuấn",
"đáng",
"bullet",
"trần",
"đăng",
"ninh",
"chính",
"khách",
"sinh",
"năm",
"1962",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"14",
"tỉnh",
"hòa",
"bình",
"bullet",
"phường",
"trần",
"đăng",
"ninh",
"thành",
"phố",
"nam",
"định",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"trần",
"đăng",
"ninh"
] |
aleksey dovgel sinh 28 tháng 7 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2016 anh thi đấu cho torpedo minsk | [
"aleksey",
"dovgel",
"sinh",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"tính",
"đến",
"năm",
"2016",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"torpedo",
"minsk"
] |
đồ thị rất tốt lần đầu tiên xuất hiện trong gói microsoft office năm 1993 microsoft word và microsoft powerpoint đã có 1 giao diện khá giống với excel từ năm 1993 excel đã bao gồm visual basic for applications viết tắt là vba một ngôn ngữ lập trình dựa trên nền tảng của visual basic nó đã được thêm vào giúp tự động hóa các công việc trong excel và cho phép người dùng tạo ra những hàm tùy biến vba là một chương trình hữu ích trong những phiên bản gần đây nó đã bao gồm những môi trường phát triển tổng hợp ide chức năng ghi lại những đoạn macro có thể tạo ra những đoạn mã vba cho những hành động có tính chất lặp lại của người sử dụng cho phép những thao tác thông dụng được tự động hóa vba cho phép tạo ra bảng biểu và điều kiện bên trong bảng tính để trực tiếp giao thông với người sử dụng ngôn ngữ hỗ trợ sử dụng nhưng không tạo ra dll activex com những phiên bản về sau tăng thêm sự hỗ trợ dành cho các module cho phép sử dụng các công nghệ lập trình hướng đối tượng cơ bản những hàm tự động được tạo ra bởi vba đã giúp excel trở thành một đối tượng cho những virus macro đây là một lỗi nghiêm trọng trong office cho đến khi những nhà sản xuất phần mềm chống virus bắt đầu phát hiện chúng microsoft đã có những biện | [
"đồ",
"thị",
"rất",
"tốt",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"gói",
"microsoft",
"office",
"năm",
"1993",
"microsoft",
"word",
"và",
"microsoft",
"powerpoint",
"đã",
"có",
"1",
"giao",
"diện",
"khá",
"giống",
"với",
"excel",
"từ",
"năm",
"1993",
"excel",
"đã",
"bao",
"gồm",
"visual",
"basic",
"for",
"applications",
"viết",
"tắt",
"là",
"vba",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"lập",
"trình",
"dựa",
"trên",
"nền",
"tảng",
"của",
"visual",
"basic",
"nó",
"đã",
"được",
"thêm",
"vào",
"giúp",
"tự",
"động",
"hóa",
"các",
"công",
"việc",
"trong",
"excel",
"và",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"tạo",
"ra",
"những",
"hàm",
"tùy",
"biến",
"vba",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"hữu",
"ích",
"trong",
"những",
"phiên",
"bản",
"gần",
"đây",
"nó",
"đã",
"bao",
"gồm",
"những",
"môi",
"trường",
"phát",
"triển",
"tổng",
"hợp",
"ide",
"chức",
"năng",
"ghi",
"lại",
"những",
"đoạn",
"macro",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"những",
"đoạn",
"mã",
"vba",
"cho",
"những",
"hành",
"động",
"có",
"tính",
"chất",
"lặp",
"lại",
"của",
"người",
"sử",
"dụng",
"cho",
"phép",
"những",
"thao",
"tác",
"thông",
"dụng",
"được",
"tự",
"động",
"hóa",
"vba",
"cho",
"phép",
"tạo",
"ra",
"bảng",
"biểu",
"và",
"điều",
"kiện",
"bên",
"trong",
"bảng",
"tính",
"để",
"trực",
"tiếp",
"giao",
"thông",
"với",
"người",
"sử",
"dụng",
"ngôn",
"ngữ",
"hỗ",
"trợ",
"sử",
"dụng",
"nhưng",
"không",
"tạo",
"ra",
"dll",
"activex",
"com",
"những",
"phiên",
"bản",
"về",
"sau",
"tăng",
"thêm",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"dành",
"cho",
"các",
"module",
"cho",
"phép",
"sử",
"dụng",
"các",
"công",
"nghệ",
"lập",
"trình",
"hướng",
"đối",
"tượng",
"cơ",
"bản",
"những",
"hàm",
"tự",
"động",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"vba",
"đã",
"giúp",
"excel",
"trở",
"thành",
"một",
"đối",
"tượng",
"cho",
"những",
"virus",
"macro",
"đây",
"là",
"một",
"lỗi",
"nghiêm",
"trọng",
"trong",
"office",
"cho",
"đến",
"khi",
"những",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"phần",
"mềm",
"chống",
"virus",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"hiện",
"chúng",
"microsoft",
"đã",
"có",
"những",
"biện"
] |
nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh hà nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh tứ xuyên bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh quảng đông == liên kết ngoài == bullet chính phủ nhân dân tỉnh hồ nam | [
"nam",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"hồ",
"nam"
] |
chắc chắn hơn do đó anderson trở thành người công bố phát hiện này đầu tiên == thuộc tính == có thể coi positron có 3 tương tác chính bullet tán xạ với hạt mang điện nói chung bullet tạo muon μ bullet hủy cặp với electrron để tạo ra cặp lượng tử gamma bay ngược chiều nhau | [
"chắc",
"chắn",
"hơn",
"do",
"đó",
"anderson",
"trở",
"thành",
"người",
"công",
"bố",
"phát",
"hiện",
"này",
"đầu",
"tiên",
"==",
"thuộc",
"tính",
"==",
"có",
"thể",
"coi",
"positron",
"có",
"3",
"tương",
"tác",
"chính",
"bullet",
"tán",
"xạ",
"với",
"hạt",
"mang",
"điện",
"nói",
"chung",
"bullet",
"tạo",
"muon",
"μ",
"bullet",
"hủy",
"cặp",
"với",
"electrron",
"để",
"tạo",
"ra",
"cặp",
"lượng",
"tử",
"gamma",
"bay",
"ngược",
"chiều",
"nhau"
] |
bị đã bị một con gấu đực quật chết nó là một con gấu già khi tấn công người con gấu không trong tình trạng đói khát các thành viên trong gia đình nạn nhân đã tận mắt chứng kiến cái chết kinh hoàng của người thân khi họ trú ẩn trong cabin ô tô và gọi điện cầu cứu cơ quan chức năng việc gấu tấn công con người không phải là hiện tượng phổ biến ở alaska suốt 61 năm qua chỉ có bốn người bị gấu giết chết tại bang này của nước mỹ bullet vào ngày 10 tháng 9 năm 2013 vụ bé trai 5 tuổi bị gấu ăn mất hai cánh tay ở phú thọ đây là trường hợp của bé trai 5 tuổi ở phú thọ thương tâm hơn khi bị gấu cắn đứt lìa hai tay sự việc xảy ra khi bé sang nhà bác chơi và đến lồng nuôi gấu đưa tay vào trong và lại gần cho gấu ăn liền bị con thú cắn đứt lìa hai tay bullet tháng 12 năm 2013 tại bang florida mỹ bà susan chalfant 54 tuổi đã bị thương nặng ở đầu sau khi bị một con gấu đen tấn công trong lúc đi dạo cùng chú chó đây được cho là cuộc tấn công người bởi gấu tồi tệ nhất ở florida nhà chức trách cho biết gấu đen rất hiếm khi tấn công người và hầu hết chỉ xảy ra khi gấu mẹ cảm thấy con mình gặp nguy hiểm bullet tháng | [
"bị",
"đã",
"bị",
"một",
"con",
"gấu",
"đực",
"quật",
"chết",
"nó",
"là",
"một",
"con",
"gấu",
"già",
"khi",
"tấn",
"công",
"người",
"con",
"gấu",
"không",
"trong",
"tình",
"trạng",
"đói",
"khát",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"gia",
"đình",
"nạn",
"nhân",
"đã",
"tận",
"mắt",
"chứng",
"kiến",
"cái",
"chết",
"kinh",
"hoàng",
"của",
"người",
"thân",
"khi",
"họ",
"trú",
"ẩn",
"trong",
"cabin",
"ô",
"tô",
"và",
"gọi",
"điện",
"cầu",
"cứu",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"việc",
"gấu",
"tấn",
"công",
"con",
"người",
"không",
"phải",
"là",
"hiện",
"tượng",
"phổ",
"biến",
"ở",
"alaska",
"suốt",
"61",
"năm",
"qua",
"chỉ",
"có",
"bốn",
"người",
"bị",
"gấu",
"giết",
"chết",
"tại",
"bang",
"này",
"của",
"nước",
"mỹ",
"bullet",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"vụ",
"bé",
"trai",
"5",
"tuổi",
"bị",
"gấu",
"ăn",
"mất",
"hai",
"cánh",
"tay",
"ở",
"phú",
"thọ",
"đây",
"là",
"trường",
"hợp",
"của",
"bé",
"trai",
"5",
"tuổi",
"ở",
"phú",
"thọ",
"thương",
"tâm",
"hơn",
"khi",
"bị",
"gấu",
"cắn",
"đứt",
"lìa",
"hai",
"tay",
"sự",
"việc",
"xảy",
"ra",
"khi",
"bé",
"sang",
"nhà",
"bác",
"chơi",
"và",
"đến",
"lồng",
"nuôi",
"gấu",
"đưa",
"tay",
"vào",
"trong",
"và",
"lại",
"gần",
"cho",
"gấu",
"ăn",
"liền",
"bị",
"con",
"thú",
"cắn",
"đứt",
"lìa",
"hai",
"tay",
"bullet",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"tại",
"bang",
"florida",
"mỹ",
"bà",
"susan",
"chalfant",
"54",
"tuổi",
"đã",
"bị",
"thương",
"nặng",
"ở",
"đầu",
"sau",
"khi",
"bị",
"một",
"con",
"gấu",
"đen",
"tấn",
"công",
"trong",
"lúc",
"đi",
"dạo",
"cùng",
"chú",
"chó",
"đây",
"được",
"cho",
"là",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"người",
"bởi",
"gấu",
"tồi",
"tệ",
"nhất",
"ở",
"florida",
"nhà",
"chức",
"trách",
"cho",
"biết",
"gấu",
"đen",
"rất",
"hiếm",
"khi",
"tấn",
"công",
"người",
"và",
"hầu",
"hết",
"chỉ",
"xảy",
"ra",
"khi",
"gấu",
"mẹ",
"cảm",
"thấy",
"con",
"mình",
"gặp",
"nguy",
"hiểm",
"bullet",
"tháng"
] |
cody và đỗ hoàng dương trong phim lẫn ngoài đời đã giúp dự án thành công từ trong đến ngoài nước codu tên couple khán giả đặt cho cody và đỗ hoàng dương nhận được sự yêu thích ủng hộ lớn từ khán giả việt nam lẫn quốc tế đỗ hoàng dương còn cùng cody ra mắt hai bản nhạc phim của dự án là không yêu cũng chẳng cô đơn sáng tác hưng cacao và tình yêu xanh mượt sáng tác đỗ hoàng dương và cody ngày 18 5 2021 đỗ hoàng dương cho ra mắt phiên bản solo của bản hit không yêu cũng chẳng cô đơn từ phim em là chàng trai của anh giáng sinh 2021 đỗ hoàng dương góp mặt bằng ca khúc chính mình sáng tác love you to the star trong dự án album tổng hợp mừng sinh nhật lần thứ 14 của kenh14 vn be the best trouble sau 2 năm kể từ mv yêu nhầm bạn thân đỗ hoàng dương trở lại chính thức với âm nhạc bằng mv không nói nên lời song song đó là single album vật lý cùng tên phát hành vào ngày 26 4 2022 nhiều ca sĩ tên tuổi như lưu hương giang noo phước thịnh đông nhi hoàng thuỳ linh min đã đánh giá rất cao single album vật lý “không nói nên lời” của đỗ hoàng dương một tháng sau khi phát hành mv không nói nên lời đỗ hoàng dương tiếp tục cho ra mắt clip dance của bản remix không nói nên lời | [
"cody",
"và",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"trong",
"phim",
"lẫn",
"ngoài",
"đời",
"đã",
"giúp",
"dự",
"án",
"thành",
"công",
"từ",
"trong",
"đến",
"ngoài",
"nước",
"codu",
"tên",
"couple",
"khán",
"giả",
"đặt",
"cho",
"cody",
"và",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"nhận",
"được",
"sự",
"yêu",
"thích",
"ủng",
"hộ",
"lớn",
"từ",
"khán",
"giả",
"việt",
"nam",
"lẫn",
"quốc",
"tế",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"còn",
"cùng",
"cody",
"ra",
"mắt",
"hai",
"bản",
"nhạc",
"phim",
"của",
"dự",
"án",
"là",
"không",
"yêu",
"cũng",
"chẳng",
"cô",
"đơn",
"sáng",
"tác",
"hưng",
"cacao",
"và",
"tình",
"yêu",
"xanh",
"mượt",
"sáng",
"tác",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"và",
"cody",
"ngày",
"18",
"5",
"2021",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"cho",
"ra",
"mắt",
"phiên",
"bản",
"solo",
"của",
"bản",
"hit",
"không",
"yêu",
"cũng",
"chẳng",
"cô",
"đơn",
"từ",
"phim",
"em",
"là",
"chàng",
"trai",
"của",
"anh",
"giáng",
"sinh",
"2021",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"góp",
"mặt",
"bằng",
"ca",
"khúc",
"chính",
"mình",
"sáng",
"tác",
"love",
"you",
"to",
"the",
"star",
"trong",
"dự",
"án",
"album",
"tổng",
"hợp",
"mừng",
"sinh",
"nhật",
"lần",
"thứ",
"14",
"của",
"kenh14",
"vn",
"be",
"the",
"best",
"trouble",
"sau",
"2",
"năm",
"kể",
"từ",
"mv",
"yêu",
"nhầm",
"bạn",
"thân",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"trở",
"lại",
"chính",
"thức",
"với",
"âm",
"nhạc",
"bằng",
"mv",
"không",
"nói",
"nên",
"lời",
"song",
"song",
"đó",
"là",
"single",
"album",
"vật",
"lý",
"cùng",
"tên",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"26",
"4",
"2022",
"nhiều",
"ca",
"sĩ",
"tên",
"tuổi",
"như",
"lưu",
"hương",
"giang",
"noo",
"phước",
"thịnh",
"đông",
"nhi",
"hoàng",
"thuỳ",
"linh",
"min",
"đã",
"đánh",
"giá",
"rất",
"cao",
"single",
"album",
"vật",
"lý",
"“không",
"nói",
"nên",
"lời”",
"của",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"một",
"tháng",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"mv",
"không",
"nói",
"nên",
"lời",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"tiếp",
"tục",
"cho",
"ra",
"mắt",
"clip",
"dance",
"của",
"bản",
"remix",
"không",
"nói",
"nên",
"lời"
] |
cách để nâng cao tầm vóc của mình với sự ủng hộ mạnh mẽ từ phía tây tennessee anh đã hòa với john sevier với mười bảy phiếu bầu sevier là một cựu chiến binh chiến tranh cách mạng nổi tiếng và là cựu thống đốc nhà lãnh đạo chính trị được công nhận ở miền đông tennessee vào ngày 5 tháng 2 thống đốc archibald roane đã phá vỡ sự ràng buộc có lợi cho jackson jackson cũng đã trình cho roane bằng chứng về việc gian lận đất đai chống lại sevier sau đó vào năm 1803 khi sevier tuyên bố ý định giành lại chức thống đốc roane đã tung ra bằng chứng jackson sau đó đã đăng một bài báo cáo buộc sevier gian lận và hối lộ sevier đã xúc phạm jackson ở nơi công cộng và hai người suýt đánh nhau về vấn đề này bất chấp các cáo buộc chống lại sevier ông đã đánh bại roane và tiếp tục giữ chức thống đốc cho đến năm 1809 == làm nghề nông nghiệp và các vụ tranh cãi == ngoài sự nghiệp pháp lý và chính trị của mình jackson còn làm ăn thịnh vượng với tư cách là chủ đồn điền chủ nô lệ và thương gia ông đã xây dựng một ngôi nhà và cửa hàng tổng hợp đầu tiên ở gallatin tennessee vào năm 1803 năm sau ông mua lại hermitage đồn điền ở hạt davidson gần nashville sau đó ông đã thêm vào đồn điền cuối cùng | [
"cách",
"để",
"nâng",
"cao",
"tầm",
"vóc",
"của",
"mình",
"với",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"phía",
"tây",
"tennessee",
"anh",
"đã",
"hòa",
"với",
"john",
"sevier",
"với",
"mười",
"bảy",
"phiếu",
"bầu",
"sevier",
"là",
"một",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"chiến",
"tranh",
"cách",
"mạng",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"là",
"cựu",
"thống",
"đốc",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"trị",
"được",
"công",
"nhận",
"ở",
"miền",
"đông",
"tennessee",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"2",
"thống",
"đốc",
"archibald",
"roane",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"sự",
"ràng",
"buộc",
"có",
"lợi",
"cho",
"jackson",
"jackson",
"cũng",
"đã",
"trình",
"cho",
"roane",
"bằng",
"chứng",
"về",
"việc",
"gian",
"lận",
"đất",
"đai",
"chống",
"lại",
"sevier",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"1803",
"khi",
"sevier",
"tuyên",
"bố",
"ý",
"định",
"giành",
"lại",
"chức",
"thống",
"đốc",
"roane",
"đã",
"tung",
"ra",
"bằng",
"chứng",
"jackson",
"sau",
"đó",
"đã",
"đăng",
"một",
"bài",
"báo",
"cáo",
"buộc",
"sevier",
"gian",
"lận",
"và",
"hối",
"lộ",
"sevier",
"đã",
"xúc",
"phạm",
"jackson",
"ở",
"nơi",
"công",
"cộng",
"và",
"hai",
"người",
"suýt",
"đánh",
"nhau",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"bất",
"chấp",
"các",
"cáo",
"buộc",
"chống",
"lại",
"sevier",
"ông",
"đã",
"đánh",
"bại",
"roane",
"và",
"tiếp",
"tục",
"giữ",
"chức",
"thống",
"đốc",
"cho",
"đến",
"năm",
"1809",
"==",
"làm",
"nghề",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"các",
"vụ",
"tranh",
"cãi",
"==",
"ngoài",
"sự",
"nghiệp",
"pháp",
"lý",
"và",
"chính",
"trị",
"của",
"mình",
"jackson",
"còn",
"làm",
"ăn",
"thịnh",
"vượng",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"chủ",
"đồn",
"điền",
"chủ",
"nô",
"lệ",
"và",
"thương",
"gia",
"ông",
"đã",
"xây",
"dựng",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"và",
"cửa",
"hàng",
"tổng",
"hợp",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"gallatin",
"tennessee",
"vào",
"năm",
"1803",
"năm",
"sau",
"ông",
"mua",
"lại",
"hermitage",
"đồn",
"điền",
"ở",
"hạt",
"davidson",
"gần",
"nashville",
"sau",
"đó",
"ông",
"đã",
"thêm",
"vào",
"đồn",
"điền",
"cuối",
"cùng"
] |
nordheim texas nordheim là một thành phố thuộc quận dewitt tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 307 người == dân số == bullet dân số năm 2000 323 người bullet dân số năm 2010 307 người == xem thêm == bullet american finder | [
"nordheim",
"texas",
"nordheim",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"dewitt",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"307",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"323",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"307",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
con trai luôn mang họ và tên đệm của cha còn con gái lấy tên đệm của cha làm họ để không bị mất họ === lịch sử họ người dân tộc thiểu số việt nam === họ của các cư dân thuộc các sắc tộc thiểu số bản địa ở việt nam thường bắt nguồn từ tín ngưỡng thờ vật tổ tô-tem === họ người thái việt nam === theo thống kê điều tra dân số việt nam năm 2009 người thái là sắc tộc đông thứ 3 trong số 54 dân tộc ở việt nam họ người thái ở việt nam phát triển từ 13 họ gốc ban đầu làː lò lữ lường quàng tòng cà lỡ mè lù lềm ngân nông ngày nay người thái việt nam có các họː bạc bế bua bun cà cầm chẩu chiêu đèo hay điêu hoàng khằm leo lỡ lềm lý lò lô la lộc lự lừ họ này có mặt tại huyện yên châu xã mường khoa ta khoa huyện bắc yên của sơn la lường mang mè nam nông ngân ngu nho nhọt panh pha phia quàng sầm tụ tày tao tạo tòng vang vì sa hay xa xin một số dòng họ quý tộc có nhiều thế hệ làm thổ tù phụ đạo các châu kỵ mi biên giới tây bắc việt nam như các họː cầm bạc xa đèo hay điêu hà sầm lò cụ thể từ thời nhà lê sơ đến nhà nguyễn các triều đình phong kiến việt nam phong choː họ xa thế tập | [
"con",
"trai",
"luôn",
"mang",
"họ",
"và",
"tên",
"đệm",
"của",
"cha",
"còn",
"con",
"gái",
"lấy",
"tên",
"đệm",
"của",
"cha",
"làm",
"họ",
"để",
"không",
"bị",
"mất",
"họ",
"===",
"lịch",
"sử",
"họ",
"người",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"việt",
"nam",
"===",
"họ",
"của",
"các",
"cư",
"dân",
"thuộc",
"các",
"sắc",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"bản",
"địa",
"ở",
"việt",
"nam",
"thường",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tín",
"ngưỡng",
"thờ",
"vật",
"tổ",
"tô-tem",
"===",
"họ",
"người",
"thái",
"việt",
"nam",
"===",
"theo",
"thống",
"kê",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"việt",
"nam",
"năm",
"2009",
"người",
"thái",
"là",
"sắc",
"tộc",
"đông",
"thứ",
"3",
"trong",
"số",
"54",
"dân",
"tộc",
"ở",
"việt",
"nam",
"họ",
"người",
"thái",
"ở",
"việt",
"nam",
"phát",
"triển",
"từ",
"13",
"họ",
"gốc",
"ban",
"đầu",
"làː",
"lò",
"lữ",
"lường",
"quàng",
"tòng",
"cà",
"lỡ",
"mè",
"lù",
"lềm",
"ngân",
"nông",
"ngày",
"nay",
"người",
"thái",
"việt",
"nam",
"có",
"các",
"họː",
"bạc",
"bế",
"bua",
"bun",
"cà",
"cầm",
"chẩu",
"chiêu",
"đèo",
"hay",
"điêu",
"hoàng",
"khằm",
"leo",
"lỡ",
"lềm",
"lý",
"lò",
"lô",
"la",
"lộc",
"lự",
"lừ",
"họ",
"này",
"có",
"mặt",
"tại",
"huyện",
"yên",
"châu",
"xã",
"mường",
"khoa",
"ta",
"khoa",
"huyện",
"bắc",
"yên",
"của",
"sơn",
"la",
"lường",
"mang",
"mè",
"nam",
"nông",
"ngân",
"ngu",
"nho",
"nhọt",
"panh",
"pha",
"phia",
"quàng",
"sầm",
"tụ",
"tày",
"tao",
"tạo",
"tòng",
"vang",
"vì",
"sa",
"hay",
"xa",
"xin",
"một",
"số",
"dòng",
"họ",
"quý",
"tộc",
"có",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"làm",
"thổ",
"tù",
"phụ",
"đạo",
"các",
"châu",
"kỵ",
"mi",
"biên",
"giới",
"tây",
"bắc",
"việt",
"nam",
"như",
"các",
"họː",
"cầm",
"bạc",
"xa",
"đèo",
"hay",
"điêu",
"hà",
"sầm",
"lò",
"cụ",
"thể",
"từ",
"thời",
"nhà",
"lê",
"sơ",
"đến",
"nhà",
"nguyễn",
"các",
"triều",
"đình",
"phong",
"kiến",
"việt",
"nam",
"phong",
"choː",
"họ",
"xa",
"thế",
"tập"
] |
ngụy lục triều bách tam gia tập 汉魏六朝百三家集 tác phẩm tiêu biểu của lâm về thi ca có ẩm mã trường thành quật hành 饮马长城窟行 miêu tả khổ nạn do lao dịch nặng nề gây ra đối với nhân dân cùng khổ chịu ảnh hưởng của nhạc phủ rất nhiều có ý nghĩa hiện thực sâu sắc về tản văn ngoài vi viên thiệu hịch dự châu văn còn có vi tào hồng dữ thế tử thư 为曹洪与世子书 thể hiện văn phong hùng tráng văn khí dào dạt bút lực mãnh mẽ tào phi gởi thư cho ngô chất hựu dữ ngô chất thư 又与吴质书 khen văn của lâm rất khỏe về từ phú có võ quân phú 武军赋 ca ngợi chiến công viên thiệu tiêu diệt công tôn toản có thần võ phú 神武赋 ca ngợi chiến công tào tháo bắc chinh ô hoàn == đánh giá == lâm được tào phi xếp vào nhóm 7 văn xuất chúng bậc nhất cuối đời đông hán đời sau gọi là kiến an thất tử == thành ngữ điển tích liên quan == bullet yểm mục bộ tước 掩目捕雀 tạm dịch bịt <yểm> mắt <mục> bắt <bộ> sẻ <tước> miêu tả một người tự che mắt mình rồi chụp bắt chim sẻ cho rằng mình không nhìn thấy sẻ thì sẻ cũng không nhìn thấy mình ý nói tự lừa dối chính mình bullet cổ hồng lô liệu mao phát 鼓洪炉燎毛发 tạm dịch quạt <cổ tức 鼓风 cổ phong quạt gió> lò lớn <hồng lô> đốt <liệu> lông tóc <mao phát> hay hồng lô liệu | [
"ngụy",
"lục",
"triều",
"bách",
"tam",
"gia",
"tập",
"汉魏六朝百三家集",
"tác",
"phẩm",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"lâm",
"về",
"thi",
"ca",
"có",
"ẩm",
"mã",
"trường",
"thành",
"quật",
"hành",
"饮马长城窟行",
"miêu",
"tả",
"khổ",
"nạn",
"do",
"lao",
"dịch",
"nặng",
"nề",
"gây",
"ra",
"đối",
"với",
"nhân",
"dân",
"cùng",
"khổ",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"nhạc",
"phủ",
"rất",
"nhiều",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"hiện",
"thực",
"sâu",
"sắc",
"về",
"tản",
"văn",
"ngoài",
"vi",
"viên",
"thiệu",
"hịch",
"dự",
"châu",
"văn",
"còn",
"có",
"vi",
"tào",
"hồng",
"dữ",
"thế",
"tử",
"thư",
"为曹洪与世子书",
"thể",
"hiện",
"văn",
"phong",
"hùng",
"tráng",
"văn",
"khí",
"dào",
"dạt",
"bút",
"lực",
"mãnh",
"mẽ",
"tào",
"phi",
"gởi",
"thư",
"cho",
"ngô",
"chất",
"hựu",
"dữ",
"ngô",
"chất",
"thư",
"又与吴质书",
"khen",
"văn",
"của",
"lâm",
"rất",
"khỏe",
"về",
"từ",
"phú",
"có",
"võ",
"quân",
"phú",
"武军赋",
"ca",
"ngợi",
"chiến",
"công",
"viên",
"thiệu",
"tiêu",
"diệt",
"công",
"tôn",
"toản",
"có",
"thần",
"võ",
"phú",
"神武赋",
"ca",
"ngợi",
"chiến",
"công",
"tào",
"tháo",
"bắc",
"chinh",
"ô",
"hoàn",
"==",
"đánh",
"giá",
"==",
"lâm",
"được",
"tào",
"phi",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"7",
"văn",
"xuất",
"chúng",
"bậc",
"nhất",
"cuối",
"đời",
"đông",
"hán",
"đời",
"sau",
"gọi",
"là",
"kiến",
"an",
"thất",
"tử",
"==",
"thành",
"ngữ",
"điển",
"tích",
"liên",
"quan",
"==",
"bullet",
"yểm",
"mục",
"bộ",
"tước",
"掩目捕雀",
"tạm",
"dịch",
"bịt",
"<yểm>",
"mắt",
"<mục>",
"bắt",
"<bộ>",
"sẻ",
"<tước>",
"miêu",
"tả",
"một",
"người",
"tự",
"che",
"mắt",
"mình",
"rồi",
"chụp",
"bắt",
"chim",
"sẻ",
"cho",
"rằng",
"mình",
"không",
"nhìn",
"thấy",
"sẻ",
"thì",
"sẻ",
"cũng",
"không",
"nhìn",
"thấy",
"mình",
"ý",
"nói",
"tự",
"lừa",
"dối",
"chính",
"mình",
"bullet",
"cổ",
"hồng",
"lô",
"liệu",
"mao",
"phát",
"鼓洪炉燎毛发",
"tạm",
"dịch",
"quạt",
"<cổ",
"tức",
"鼓风",
"cổ",
"phong",
"quạt",
"gió>",
"lò",
"lớn",
"<hồng",
"lô>",
"đốt",
"<liệu>",
"lông",
"tóc",
"<mao",
"phát>",
"hay",
"hồng",
"lô",
"liệu"
] |
tumbiscatío là một đô thị thuộc bang michoacán méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 8363 người | [
"tumbiscatío",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"michoacán",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"8363",
"người"
] |
black bullet lãnh đạo văn phòng truyền thông matthew baxter bullet giám đốc trông coi sân dave fallows bullet trưởng trông coi sân barry hunter bullet giám đốc kỹ thuật michael edwards bullet nhân viên trông coi sân chính dave mcculloch bullet quản lý sân vận động ged poynton nguồn === huấn luyện viên và nhân viên y tế === bullet huấn luyện viên trưởng jürgen klopp bullet trợ lý huấn luyện viên chính pepijn lijnders peter krawietz bullet huấn luyện viên phát triển tính ưu tú vitor matos bullet huấn luyện viên thủ môn đội chuẩn john achterberg bullet trợ lý huấn luyện viên thủ môn đội chuẩn jack robinson bullet huấn luyện viên thể chất conall murtagh tom king bullet trợ lý huấn luyện viên thể chất jordan fairclough bullet trưởng phòng thể hình điều dưỡng andreas kornmayer bullet huấn luyện viên ném biên thomas grønnemark bullet trưởng vật lý trị liệu lee nobes bullet trợ lý sức lực phục hồi chức năng david rydings bullet trưởng phòng dịch vụ y tế andrew massey bullet huấn luyện viên phục hồi thể hình philipp jacobsen bullet xoa bóp paul small sylvan richardson bullet chuyên gia vật lý trị liệu christopher rohrbeck richie partridge jose luis rodriguez joe lewis bullet nhà trị liệu thể thao pedro philippou bullet chuyên gia tư vấn dinh dưỡng mona nemmer bullet tư vấn khoa học trong thể thao barry drust bullet nhà phân tích hiệu suất james french bullet nhà phân tích tuyển trạch viên và tuyển dụng kyle wallbanks bullet điều phối viên quản lý lee radcliffe graham carter bullet giám đốc học viện alex inglethorpe bullet hlv u-23 neil critchley bullet huấn luyện viên đội dự bị rodolfo | [
"black",
"bullet",
"lãnh",
"đạo",
"văn",
"phòng",
"truyền",
"thông",
"matthew",
"baxter",
"bullet",
"giám",
"đốc",
"trông",
"coi",
"sân",
"dave",
"fallows",
"bullet",
"trưởng",
"trông",
"coi",
"sân",
"barry",
"hunter",
"bullet",
"giám",
"đốc",
"kỹ",
"thuật",
"michael",
"edwards",
"bullet",
"nhân",
"viên",
"trông",
"coi",
"sân",
"chính",
"dave",
"mcculloch",
"bullet",
"quản",
"lý",
"sân",
"vận",
"động",
"ged",
"poynton",
"nguồn",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"và",
"nhân",
"viên",
"y",
"tế",
"===",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"jürgen",
"klopp",
"bullet",
"trợ",
"lý",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"chính",
"pepijn",
"lijnders",
"peter",
"krawietz",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"phát",
"triển",
"tính",
"ưu",
"tú",
"vitor",
"matos",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"thủ",
"môn",
"đội",
"chuẩn",
"john",
"achterberg",
"bullet",
"trợ",
"lý",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"thủ",
"môn",
"đội",
"chuẩn",
"jack",
"robinson",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"thể",
"chất",
"conall",
"murtagh",
"tom",
"king",
"bullet",
"trợ",
"lý",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"thể",
"chất",
"jordan",
"fairclough",
"bullet",
"trưởng",
"phòng",
"thể",
"hình",
"điều",
"dưỡng",
"andreas",
"kornmayer",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"ném",
"biên",
"thomas",
"grønnemark",
"bullet",
"trưởng",
"vật",
"lý",
"trị",
"liệu",
"lee",
"nobes",
"bullet",
"trợ",
"lý",
"sức",
"lực",
"phục",
"hồi",
"chức",
"năng",
"david",
"rydings",
"bullet",
"trưởng",
"phòng",
"dịch",
"vụ",
"y",
"tế",
"andrew",
"massey",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"phục",
"hồi",
"thể",
"hình",
"philipp",
"jacobsen",
"bullet",
"xoa",
"bóp",
"paul",
"small",
"sylvan",
"richardson",
"bullet",
"chuyên",
"gia",
"vật",
"lý",
"trị",
"liệu",
"christopher",
"rohrbeck",
"richie",
"partridge",
"jose",
"luis",
"rodriguez",
"joe",
"lewis",
"bullet",
"nhà",
"trị",
"liệu",
"thể",
"thao",
"pedro",
"philippou",
"bullet",
"chuyên",
"gia",
"tư",
"vấn",
"dinh",
"dưỡng",
"mona",
"nemmer",
"bullet",
"tư",
"vấn",
"khoa",
"học",
"trong",
"thể",
"thao",
"barry",
"drust",
"bullet",
"nhà",
"phân",
"tích",
"hiệu",
"suất",
"james",
"french",
"bullet",
"nhà",
"phân",
"tích",
"tuyển",
"trạch",
"viên",
"và",
"tuyển",
"dụng",
"kyle",
"wallbanks",
"bullet",
"điều",
"phối",
"viên",
"quản",
"lý",
"lee",
"radcliffe",
"graham",
"carter",
"bullet",
"giám",
"đốc",
"học",
"viện",
"alex",
"inglethorpe",
"bullet",
"hlv",
"u-23",
"neil",
"critchley",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"đội",
"dự",
"bị",
"rodolfo"
] |
ma alot-tarshiha là một thành phố hỗn hợp ở huyện bắc ở israel cự li khoảng 20 km về phía đông của nahariya thành phố được thành lập năm 1963 thông qua việc sáp nhập thành phố của thị trấn ả rập tarshiha và thị trấn của người do thái ma alot theo cục thống kê trung ương israel tại thời điểm tháng 12 năm 2009 thành phố có tổng dân số 20 600 người | [
"ma",
"alot-tarshiha",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"hỗn",
"hợp",
"ở",
"huyện",
"bắc",
"ở",
"israel",
"cự",
"li",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"nahariya",
"thành",
"phố",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1963",
"thông",
"qua",
"việc",
"sáp",
"nhập",
"thành",
"phố",
"của",
"thị",
"trấn",
"ả",
"rập",
"tarshiha",
"và",
"thị",
"trấn",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"ma",
"alot",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"israel",
"tại",
"thời",
"điểm",
"tháng",
"12",
"năm",
"2009",
"thành",
"phố",
"có",
"tổng",
"dân",
"số",
"20",
"600",
"người"
] |
elemin çekerek elemin là một xã thuộc huyện çekerek tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 195 người | [
"elemin",
"çekerek",
"elemin",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çekerek",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"195",
"người"
] |
nó trong xử lý phân loại unona michel félix dunal 1817 công nhận 2 bậc đơn vị phân loại dưới cấp chi mà không có chỉ dẫn chính thức một trong các bậc phân loại thấp hơn này chứa 9 loài bao gồm unona odorata được ông gọi là cananga muộn hơn de candolle 1817 tuân theo phân loại của dunal sử dụng cananga giống như dunal mặc dù ông đặt tên cho cả đơn vị phân loại unonaria và bậc tổ của mức cao hơn cananga nói chung người ta có thể coi cananga ở đây như là bậc phân tổ subsectio như mcneill et al 2006 jessup 2007 nhưng bản thân de candolle lại không chỉ ra một bậc rõ ràng cho nó blume 1830 dường như là người đầu tiên sử dụng cananga cho một bậc phân loại dưới chi rõ ràng khi ông nhắc tới uvaria sectio canangae do ông phát biểu tại trang 12 rằng các tổ của ông là dựa theo dunal nên điều này có thể coi như là phương án viết chính tả của cananga hooker thomson 1855 chỉ miêu tả 1 loài là cananga odorata khi họ miêu tả chi cananga mặc dù không có tham chiếu trực tiếp tới dunal nhưng hooker thomson phải được coi là đã chuyển tên gọi của dunal lên cấp chi [icbn art 33 3 ex 9] tuy nhiên chi mới này là đồng âm muộn của cananga baillon 1868 rõ ràng đã nhận ra điều này và đề | [
"nó",
"trong",
"xử",
"lý",
"phân",
"loại",
"unona",
"michel",
"félix",
"dunal",
"1817",
"công",
"nhận",
"2",
"bậc",
"đơn",
"vị",
"phân",
"loại",
"dưới",
"cấp",
"chi",
"mà",
"không",
"có",
"chỉ",
"dẫn",
"chính",
"thức",
"một",
"trong",
"các",
"bậc",
"phân",
"loại",
"thấp",
"hơn",
"này",
"chứa",
"9",
"loài",
"bao",
"gồm",
"unona",
"odorata",
"được",
"ông",
"gọi",
"là",
"cananga",
"muộn",
"hơn",
"de",
"candolle",
"1817",
"tuân",
"theo",
"phân",
"loại",
"của",
"dunal",
"sử",
"dụng",
"cananga",
"giống",
"như",
"dunal",
"mặc",
"dù",
"ông",
"đặt",
"tên",
"cho",
"cả",
"đơn",
"vị",
"phân",
"loại",
"unonaria",
"và",
"bậc",
"tổ",
"của",
"mức",
"cao",
"hơn",
"cananga",
"nói",
"chung",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"coi",
"cananga",
"ở",
"đây",
"như",
"là",
"bậc",
"phân",
"tổ",
"subsectio",
"như",
"mcneill",
"et",
"al",
"2006",
"jessup",
"2007",
"nhưng",
"bản",
"thân",
"de",
"candolle",
"lại",
"không",
"chỉ",
"ra",
"một",
"bậc",
"rõ",
"ràng",
"cho",
"nó",
"blume",
"1830",
"dường",
"như",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"sử",
"dụng",
"cananga",
"cho",
"một",
"bậc",
"phân",
"loại",
"dưới",
"chi",
"rõ",
"ràng",
"khi",
"ông",
"nhắc",
"tới",
"uvaria",
"sectio",
"canangae",
"do",
"ông",
"phát",
"biểu",
"tại",
"trang",
"12",
"rằng",
"các",
"tổ",
"của",
"ông",
"là",
"dựa",
"theo",
"dunal",
"nên",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"coi",
"như",
"là",
"phương",
"án",
"viết",
"chính",
"tả",
"của",
"cananga",
"hooker",
"thomson",
"1855",
"chỉ",
"miêu",
"tả",
"1",
"loài",
"là",
"cananga",
"odorata",
"khi",
"họ",
"miêu",
"tả",
"chi",
"cananga",
"mặc",
"dù",
"không",
"có",
"tham",
"chiếu",
"trực",
"tiếp",
"tới",
"dunal",
"nhưng",
"hooker",
"thomson",
"phải",
"được",
"coi",
"là",
"đã",
"chuyển",
"tên",
"gọi",
"của",
"dunal",
"lên",
"cấp",
"chi",
"[icbn",
"art",
"33",
"3",
"ex",
"9]",
"tuy",
"nhiên",
"chi",
"mới",
"này",
"là",
"đồng",
"âm",
"muộn",
"của",
"cananga",
"baillon",
"1868",
"rõ",
"ràng",
"đã",
"nhận",
"ra",
"điều",
"này",
"và",
"đề"
] |
trước tháp pháo và máy đo xa laser được trang bị phía trên vũ khí chính bullet phiên bản t-55 do phòng thiết kế chế tạo máy kharkiv morozov hiện đại hóa trang bị pháo nòng trơn 125mm kbm1 bullet t-55agm- hiện đại hóa t-54 t-55 của ukraine nó đưa các xe tăng t-54 t-55 lên tiêu chuẩn t-80 nó cũng có thể được áp dụng cho type 59 do trung quốc sản xuất và t-62 của liên xô xe được trang bị động cơ diesel tăng áp đa nhiên liệu 5tdfm hai kỳ làm mát bằng chất lỏng với các piston đối nghịch phát triển công suất 850 mã lực 634 kw thiết bị chạy được cải tiến hệ thống điều khiển chuyển động tự động với điều khiển tay lái bảo vệ thụ động bổ sung tích hợp- giáp phản ứng nổ hệ thống đối phó hệ thống chế áp hỏa lực mới với các phương tiện vượt cấp tại trạm chỉ huy máy nạp đạn tự động chứa 18 viên đạn và súng máy phòng không có thể ngắm và bắn từ trong tháp pháo dưới lớp giáp bảo vệ hoàn chỉnh súng máy phòng không được lắp trên vòm chỉ huy và có mục đích bắn vào các mục tiêu trên không và trên mặt đất người mua có thể chọn giữa hai tùy chọn vũ khí chính pháo nòng trơn 125 mm kbm1 hoặc pháo nòng trơn 120 mm kbm2 cả hai loại đều sử dụng đạn thông thường và atgm phóng từ nòng nâng cao | [
"trước",
"tháp",
"pháo",
"và",
"máy",
"đo",
"xa",
"laser",
"được",
"trang",
"bị",
"phía",
"trên",
"vũ",
"khí",
"chính",
"bullet",
"phiên",
"bản",
"t-55",
"do",
"phòng",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"máy",
"kharkiv",
"morozov",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"trang",
"bị",
"pháo",
"nòng",
"trơn",
"125mm",
"kbm1",
"bullet",
"t-55agm-",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"t-54",
"t-55",
"của",
"ukraine",
"nó",
"đưa",
"các",
"xe",
"tăng",
"t-54",
"t-55",
"lên",
"tiêu",
"chuẩn",
"t-80",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"type",
"59",
"do",
"trung",
"quốc",
"sản",
"xuất",
"và",
"t-62",
"của",
"liên",
"xô",
"xe",
"được",
"trang",
"bị",
"động",
"cơ",
"diesel",
"tăng",
"áp",
"đa",
"nhiên",
"liệu",
"5tdfm",
"hai",
"kỳ",
"làm",
"mát",
"bằng",
"chất",
"lỏng",
"với",
"các",
"piston",
"đối",
"nghịch",
"phát",
"triển",
"công",
"suất",
"850",
"mã",
"lực",
"634",
"kw",
"thiết",
"bị",
"chạy",
"được",
"cải",
"tiến",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"chuyển",
"động",
"tự",
"động",
"với",
"điều",
"khiển",
"tay",
"lái",
"bảo",
"vệ",
"thụ",
"động",
"bổ",
"sung",
"tích",
"hợp-",
"giáp",
"phản",
"ứng",
"nổ",
"hệ",
"thống",
"đối",
"phó",
"hệ",
"thống",
"chế",
"áp",
"hỏa",
"lực",
"mới",
"với",
"các",
"phương",
"tiện",
"vượt",
"cấp",
"tại",
"trạm",
"chỉ",
"huy",
"máy",
"nạp",
"đạn",
"tự",
"động",
"chứa",
"18",
"viên",
"đạn",
"và",
"súng",
"máy",
"phòng",
"không",
"có",
"thể",
"ngắm",
"và",
"bắn",
"từ",
"trong",
"tháp",
"pháo",
"dưới",
"lớp",
"giáp",
"bảo",
"vệ",
"hoàn",
"chỉnh",
"súng",
"máy",
"phòng",
"không",
"được",
"lắp",
"trên",
"vòm",
"chỉ",
"huy",
"và",
"có",
"mục",
"đích",
"bắn",
"vào",
"các",
"mục",
"tiêu",
"trên",
"không",
"và",
"trên",
"mặt",
"đất",
"người",
"mua",
"có",
"thể",
"chọn",
"giữa",
"hai",
"tùy",
"chọn",
"vũ",
"khí",
"chính",
"pháo",
"nòng",
"trơn",
"125",
"mm",
"kbm1",
"hoặc",
"pháo",
"nòng",
"trơn",
"120",
"mm",
"kbm2",
"cả",
"hai",
"loại",
"đều",
"sử",
"dụng",
"đạn",
"thông",
"thường",
"và",
"atgm",
"phóng",
"từ",
"nòng",
"nâng",
"cao"
] |
phát hiện ra cả hòn đảo nhân tạo này thực chất là một chiếc tàu vũ trụ ngụy trang và cả khách sạn đều là của cậu bé sapio cư dân hành tinh chamocha hành tinh chamocha đang bị bọn rôbốt napogistor làm đảo chính mở ra một kỉ nguyên con người làm nô lệ cho rôbốt biết chắc doraemon đang bị bọn napogistor bắt đi nobita và các bạn cùng những người lánh nạn napogistor tiến về hành tinh chamocha để giải thoát cho doraemon và giúp đỡ dân tộc chamocha chống lại tên rôbốt napogistor khi họ đến nơi jaian và suneo tình nguyện đi thám thính hành tinh chamocha dĩ nhiên hai đứa đã phải gặp biết bao nhiêu là khó khăn còn nobita shizuka và sapio cùng xuống mê cung thiếc vốn nằm dưới tầng hầm của khách sạn blikin là nơi cha của sapio cất giấu một tài liệu bí mật để tiêu diệt bọn napogistor không may bọn chúng phát hiện ra và cho máy bay tàu chiến đến tấn công đảo blikin tầng hầm bị sụp không biết đường đi tiếp sapio đành phải đưa nobita và shizuka trở về nhật bản khi về đến nơi nobita tìm ra chiếc túi thần kì dự phòng thứ có thể xuyên qua chiếc túi trên bụng doraemon và nhanh chóng cùng shizuka quay lại blikin khi đến nơi nobita phát hiện ra doraemon đã bị hư hại do bị bọn napogistor tra tấn cậu liền nhờ minidora | [
"phát",
"hiện",
"ra",
"cả",
"hòn",
"đảo",
"nhân",
"tạo",
"này",
"thực",
"chất",
"là",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"ngụy",
"trang",
"và",
"cả",
"khách",
"sạn",
"đều",
"là",
"của",
"cậu",
"bé",
"sapio",
"cư",
"dân",
"hành",
"tinh",
"chamocha",
"hành",
"tinh",
"chamocha",
"đang",
"bị",
"bọn",
"rôbốt",
"napogistor",
"làm",
"đảo",
"chính",
"mở",
"ra",
"một",
"kỉ",
"nguyên",
"con",
"người",
"làm",
"nô",
"lệ",
"cho",
"rôbốt",
"biết",
"chắc",
"doraemon",
"đang",
"bị",
"bọn",
"napogistor",
"bắt",
"đi",
"nobita",
"và",
"các",
"bạn",
"cùng",
"những",
"người",
"lánh",
"nạn",
"napogistor",
"tiến",
"về",
"hành",
"tinh",
"chamocha",
"để",
"giải",
"thoát",
"cho",
"doraemon",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"dân",
"tộc",
"chamocha",
"chống",
"lại",
"tên",
"rôbốt",
"napogistor",
"khi",
"họ",
"đến",
"nơi",
"jaian",
"và",
"suneo",
"tình",
"nguyện",
"đi",
"thám",
"thính",
"hành",
"tinh",
"chamocha",
"dĩ",
"nhiên",
"hai",
"đứa",
"đã",
"phải",
"gặp",
"biết",
"bao",
"nhiêu",
"là",
"khó",
"khăn",
"còn",
"nobita",
"shizuka",
"và",
"sapio",
"cùng",
"xuống",
"mê",
"cung",
"thiếc",
"vốn",
"nằm",
"dưới",
"tầng",
"hầm",
"của",
"khách",
"sạn",
"blikin",
"là",
"nơi",
"cha",
"của",
"sapio",
"cất",
"giấu",
"một",
"tài",
"liệu",
"bí",
"mật",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"bọn",
"napogistor",
"không",
"may",
"bọn",
"chúng",
"phát",
"hiện",
"ra",
"và",
"cho",
"máy",
"bay",
"tàu",
"chiến",
"đến",
"tấn",
"công",
"đảo",
"blikin",
"tầng",
"hầm",
"bị",
"sụp",
"không",
"biết",
"đường",
"đi",
"tiếp",
"sapio",
"đành",
"phải",
"đưa",
"nobita",
"và",
"shizuka",
"trở",
"về",
"nhật",
"bản",
"khi",
"về",
"đến",
"nơi",
"nobita",
"tìm",
"ra",
"chiếc",
"túi",
"thần",
"kì",
"dự",
"phòng",
"thứ",
"có",
"thể",
"xuyên",
"qua",
"chiếc",
"túi",
"trên",
"bụng",
"doraemon",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"cùng",
"shizuka",
"quay",
"lại",
"blikin",
"khi",
"đến",
"nơi",
"nobita",
"phát",
"hiện",
"ra",
"doraemon",
"đã",
"bị",
"hư",
"hại",
"do",
"bị",
"bọn",
"napogistor",
"tra",
"tấn",
"cậu",
"liền",
"nhờ",
"minidora"
] |
kết == các vấn đề với việc trì hoãn đăng bài ngoại tuyến == người tiêu dùng nhận thấy một giao dịch ghi nợ xảy ra trong thời gian thực tiền được rút từ tài khoản của họ ngay sau khi có yêu cầu ủy quyền từ người bán ở nhiều quốc gia là trường hợp khi mua hàng ghi nợ trực tuyến tuy nhiên khi giao dịch mua được thực hiện bằng tùy chọn tín dụng ghi nợ ngoại tuyến giao dịch chỉ đặt quyền giữ tài khoản của khách hàng tiền không thực sự được rút cho đến khi giao dịch được đối chiếu và gửi cứng vào tài khoản của khách hàng thường là một vài ngày sau đó tuy nhiên previoce áp dụng cho tất cả các loại giao dịch ít nhất là khi sử dụng thẻ do ngân hàng châu âu phát hành điều này trái ngược với một giao dịch thẻ tín dụng thông thường trong đó sau một vài ngày trì hoãn trước khi giao dịch được đăng vào tài khoản có một khoảng thời gian nữa có thể là một tháng trước khi người tiêu dùng thực hiện trả nợ do đó trong trường hợp lỗi của người bán hoặc ngân hàng do lỗi cố ý hoặc vô ý giao dịch ghi nợ có thể gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng hơn ví dụ tiền không thể truy cập rút tiền từ tài khoản so với giao dịch thẻ tín dụng ví dụ tín dụng không thể truy cập được | [
"kết",
"==",
"các",
"vấn",
"đề",
"với",
"việc",
"trì",
"hoãn",
"đăng",
"bài",
"ngoại",
"tuyến",
"==",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"nhận",
"thấy",
"một",
"giao",
"dịch",
"ghi",
"nợ",
"xảy",
"ra",
"trong",
"thời",
"gian",
"thực",
"tiền",
"được",
"rút",
"từ",
"tài",
"khoản",
"của",
"họ",
"ngay",
"sau",
"khi",
"có",
"yêu",
"cầu",
"ủy",
"quyền",
"từ",
"người",
"bán",
"ở",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"là",
"trường",
"hợp",
"khi",
"mua",
"hàng",
"ghi",
"nợ",
"trực",
"tuyến",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"giao",
"dịch",
"mua",
"được",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"tùy",
"chọn",
"tín",
"dụng",
"ghi",
"nợ",
"ngoại",
"tuyến",
"giao",
"dịch",
"chỉ",
"đặt",
"quyền",
"giữ",
"tài",
"khoản",
"của",
"khách",
"hàng",
"tiền",
"không",
"thực",
"sự",
"được",
"rút",
"cho",
"đến",
"khi",
"giao",
"dịch",
"được",
"đối",
"chiếu",
"và",
"gửi",
"cứng",
"vào",
"tài",
"khoản",
"của",
"khách",
"hàng",
"thường",
"là",
"một",
"vài",
"ngày",
"sau",
"đó",
"tuy",
"nhiên",
"previoce",
"áp",
"dụng",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"giao",
"dịch",
"ít",
"nhất",
"là",
"khi",
"sử",
"dụng",
"thẻ",
"do",
"ngân",
"hàng",
"châu",
"âu",
"phát",
"hành",
"điều",
"này",
"trái",
"ngược",
"với",
"một",
"giao",
"dịch",
"thẻ",
"tín",
"dụng",
"thông",
"thường",
"trong",
"đó",
"sau",
"một",
"vài",
"ngày",
"trì",
"hoãn",
"trước",
"khi",
"giao",
"dịch",
"được",
"đăng",
"vào",
"tài",
"khoản",
"có",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"nữa",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"tháng",
"trước",
"khi",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"thực",
"hiện",
"trả",
"nợ",
"do",
"đó",
"trong",
"trường",
"hợp",
"lỗi",
"của",
"người",
"bán",
"hoặc",
"ngân",
"hàng",
"do",
"lỗi",
"cố",
"ý",
"hoặc",
"vô",
"ý",
"giao",
"dịch",
"ghi",
"nợ",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"nghiêm",
"trọng",
"hơn",
"ví",
"dụ",
"tiền",
"không",
"thể",
"truy",
"cập",
"rút",
"tiền",
"từ",
"tài",
"khoản",
"so",
"với",
"giao",
"dịch",
"thẻ",
"tín",
"dụng",
"ví",
"dụ",
"tín",
"dụng",
"không",
"thể",
"truy",
"cập",
"được"
] |
giải turing giải thưởng turing a m turing award là giải thưởng thường niên của hiệp hội khoa học máy tính association for computing machinery cho các cá nhân hoặc một tập thể với những đóng góp quan trọng cho cộng đồng khoa học máy tính giải thưởng thường được coi như là giải nobel cho lĩnh vực khoa học máy tính giải thưởng được đặt theo tên của nhà bác học alan turing nhà toán học người anh người được coi là cha đẻ của lý thuyết khoa học máy tính và trí tuệ nhân tạo từ năm 2007 giải thưởng có giá trị $250 000 được đồng tài trợ bởi intel và google người nhận giải thưởng đầu tiên năm 1966 là alan perlis của viện carnegie institute of technology năm 2006 frances e allen của ibm là người phụ nữ đầu tiên được nhận giải thưởng == liên kết ngoài == bullet acm list of turing laureates bullet bibliography of turing award lectures through 2000 bullet the beauty of computing--the first 40 years of turing award | [
"giải",
"turing",
"giải",
"thưởng",
"turing",
"a",
"m",
"turing",
"award",
"là",
"giải",
"thưởng",
"thường",
"niên",
"của",
"hiệp",
"hội",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"association",
"for",
"computing",
"machinery",
"cho",
"các",
"cá",
"nhân",
"hoặc",
"một",
"tập",
"thể",
"với",
"những",
"đóng",
"góp",
"quan",
"trọng",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"giải",
"thưởng",
"thường",
"được",
"coi",
"như",
"là",
"giải",
"nobel",
"cho",
"lĩnh",
"vực",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"giải",
"thưởng",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"nhà",
"bác",
"học",
"alan",
"turing",
"nhà",
"toán",
"học",
"người",
"anh",
"người",
"được",
"coi",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"lý",
"thuyết",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"và",
"trí",
"tuệ",
"nhân",
"tạo",
"từ",
"năm",
"2007",
"giải",
"thưởng",
"có",
"giá",
"trị",
"$250",
"000",
"được",
"đồng",
"tài",
"trợ",
"bởi",
"intel",
"và",
"google",
"người",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966",
"là",
"alan",
"perlis",
"của",
"viện",
"carnegie",
"institute",
"of",
"technology",
"năm",
"2006",
"frances",
"e",
"allen",
"của",
"ibm",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"acm",
"list",
"of",
"turing",
"laureates",
"bullet",
"bibliography",
"of",
"turing",
"award",
"lectures",
"through",
"2000",
"bullet",
"the",
"beauty",
"of",
"computing--the",
"first",
"40",
"years",
"of",
"turing",
"award"
] |
mesosa nigrohumeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mesosa",
"nigrohumeralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ocotea liesneri là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được van der werff miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"ocotea",
"liesneri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"werff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
giải quần vợt wimbledon 2019 đơn xe lăn quad đây là lần đầu tiên tổ chức nội dung đơn xe lăn quad tại giải quần vợt wimbledon dylan alcott là nhà vô địch đơn xe lăn quad đầu tiên tại giải sau khi đánh bại andrew lapthorne tại chung kết với tỷ số 6−0 6−2 == tham khảo == bullet wc quad singles | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"2019",
"đơn",
"xe",
"lăn",
"quad",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tổ",
"chức",
"nội",
"dung",
"đơn",
"xe",
"lăn",
"quad",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"dylan",
"alcott",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"đơn",
"xe",
"lăn",
"quad",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"giải",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"andrew",
"lapthorne",
"tại",
"chung",
"kết",
"với",
"tỷ",
"số",
"6−0",
"6−2",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"wc",
"quad",
"singles"
] |
atractodes laphroscopoides là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"atractodes",
"laphroscopoides",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
công nhận nặng 32 4 kg 71 lb sau mùa lũ khoảng 10% trọng lượng của tambaqui tăng do mùa này là dự trữ chất béo ở nội tạng và ít nhất 5% khác là chất béo được tìm thấy trong đầu và cơ bắp loài cá này có hình dạng tương tự cá piranha và cá con đôi khi bị nhầm lẫn với cá ăn thịt cá tambaqui gồ cao và bị nén một bên với đôi mắt to và phần lưng hơi cong không giống như nhiều loài săn mồi khác răng của tambaqui giống như răng hàm một sự thích nghi để nghiền nát hạt thực vật nửa dưới cơ thể của nó thường chủ yếu là màu đen phần còn lại chủ yếu là màu xám hơi vàng hoặc ô liu nhưng màu sắc chính xác thay đổi đáng kể và phụ thuộc một phần vào môi trường sống với các cá thể trong nước đen tối hơn nhiều so với các cá thể từ nước trắng các vây bụng hậu môn và vây ngực nhỏ có màu đen tambaqui giống với cá pirapitinga piaractus brachypomus nhưng loài thứ hai có cấu hình đầu tròn hơn ít thon dài và nhọn và vây mỡ nhỏ hơn thiếu tia cũng như sự khác biệt về răng và nướu các giống lai giữa tambaqui và piaractus tương tự cả hai loài đã được sản xuất trong nuôi trồng thủy sản và đôi khi được nhìn thấy trong tự nhiên con cái lai có thể khó xác định chỉ bằng | [
"công",
"nhận",
"nặng",
"32",
"4",
"kg",
"71",
"lb",
"sau",
"mùa",
"lũ",
"khoảng",
"10%",
"trọng",
"lượng",
"của",
"tambaqui",
"tăng",
"do",
"mùa",
"này",
"là",
"dự",
"trữ",
"chất",
"béo",
"ở",
"nội",
"tạng",
"và",
"ít",
"nhất",
"5%",
"khác",
"là",
"chất",
"béo",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"đầu",
"và",
"cơ",
"bắp",
"loài",
"cá",
"này",
"có",
"hình",
"dạng",
"tương",
"tự",
"cá",
"piranha",
"và",
"cá",
"con",
"đôi",
"khi",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"cá",
"ăn",
"thịt",
"cá",
"tambaqui",
"gồ",
"cao",
"và",
"bị",
"nén",
"một",
"bên",
"với",
"đôi",
"mắt",
"to",
"và",
"phần",
"lưng",
"hơi",
"cong",
"không",
"giống",
"như",
"nhiều",
"loài",
"săn",
"mồi",
"khác",
"răng",
"của",
"tambaqui",
"giống",
"như",
"răng",
"hàm",
"một",
"sự",
"thích",
"nghi",
"để",
"nghiền",
"nát",
"hạt",
"thực",
"vật",
"nửa",
"dưới",
"cơ",
"thể",
"của",
"nó",
"thường",
"chủ",
"yếu",
"là",
"màu",
"đen",
"phần",
"còn",
"lại",
"chủ",
"yếu",
"là",
"màu",
"xám",
"hơi",
"vàng",
"hoặc",
"ô",
"liu",
"nhưng",
"màu",
"sắc",
"chính",
"xác",
"thay",
"đổi",
"đáng",
"kể",
"và",
"phụ",
"thuộc",
"một",
"phần",
"vào",
"môi",
"trường",
"sống",
"với",
"các",
"cá",
"thể",
"trong",
"nước",
"đen",
"tối",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"các",
"cá",
"thể",
"từ",
"nước",
"trắng",
"các",
"vây",
"bụng",
"hậu",
"môn",
"và",
"vây",
"ngực",
"nhỏ",
"có",
"màu",
"đen",
"tambaqui",
"giống",
"với",
"cá",
"pirapitinga",
"piaractus",
"brachypomus",
"nhưng",
"loài",
"thứ",
"hai",
"có",
"cấu",
"hình",
"đầu",
"tròn",
"hơn",
"ít",
"thon",
"dài",
"và",
"nhọn",
"và",
"vây",
"mỡ",
"nhỏ",
"hơn",
"thiếu",
"tia",
"cũng",
"như",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"răng",
"và",
"nướu",
"các",
"giống",
"lai",
"giữa",
"tambaqui",
"và",
"piaractus",
"tương",
"tự",
"cả",
"hai",
"loài",
"đã",
"được",
"sản",
"xuất",
"trong",
"nuôi",
"trồng",
"thủy",
"sản",
"và",
"đôi",
"khi",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"con",
"cái",
"lai",
"có",
"thể",
"khó",
"xác",
"định",
"chỉ",
"bằng"
] |
idiothele là một chi nhện trong họ theraphosidae == các loài == chi này gồm các loài bullet idiothele mira bullet idiothele nigrofulva | [
"idiothele",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"idiothele",
"mira",
"bullet",
"idiothele",
"nigrofulva"
] |
fontaine-sur-ay là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 90 mét trên mực nước biển | [
"fontaine-sur-ay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"90",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
xanthophyllum parvifolium là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được meijden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"xanthophyllum",
"parvifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"meijden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
là đội hình chuyên | [
"là",
"đội",
"hình",
"chuyên"
] |
bulbinella barkerae là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được p l perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"bulbinella",
"barkerae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"l",
"perry",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
pocillopora inflata là một loài san hô trong họ pocilloporidae loài này được glynn miêu tả khoa học năm 1999 | [
"pocillopora",
"inflata",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"pocilloporidae",
"loài",
"này",
"được",
"glynn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
không gây tổn thương hoặc giết người họ cho rằng giết chết một con vật như giết chết một con người chỉ có thể được biện minh trong những hoàn cảnh khắc nghiệt việc ăn một sinh vật sống chỉ vì hương vị của nó hoặc theo thói quen là không hợp lý một số nhà đạo đức học đã nói thêm rằng con người không giống những động vật khác có ý thức đạo đức về hành vi của họ và có một sự lựa chọn đó là lý do tại sao có luật điều chỉnh và thay đổi hành vi của con người và tại sao nó phải tuân thủ các chuẩn mực đạo đức những mối quan tâm về ăn chay đạo đức đã trở nên phổ biến ở các nước phát triển đặc biệt là do sự lan truyền của nông trại những tài liệu mở và đồ hoạ về việc ăn thịt đòi hỏi gì cho động vật và ý thức về môi trường một số người đề nghị ăn thịt cho rằng nhu cầu tiêu thụ thịt hiện nay đối với thịt phải thỏa mãn với một hệ thống sản xuất hàng loạt bất kể phúc lợi của động vật những người ủng hộ cho rằng các phương pháp thực hành như nuôi nhốt tự do tốt và việc tiêu thụ động vật săn bắt đặc biệt là từ các loài ăn thịt là thiên địch kẻ thù tự nhiên đã được loại bỏ đáng kể có thể đáp ứng nhu | [
"không",
"gây",
"tổn",
"thương",
"hoặc",
"giết",
"người",
"họ",
"cho",
"rằng",
"giết",
"chết",
"một",
"con",
"vật",
"như",
"giết",
"chết",
"một",
"con",
"người",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"biện",
"minh",
"trong",
"những",
"hoàn",
"cảnh",
"khắc",
"nghiệt",
"việc",
"ăn",
"một",
"sinh",
"vật",
"sống",
"chỉ",
"vì",
"hương",
"vị",
"của",
"nó",
"hoặc",
"theo",
"thói",
"quen",
"là",
"không",
"hợp",
"lý",
"một",
"số",
"nhà",
"đạo",
"đức",
"học",
"đã",
"nói",
"thêm",
"rằng",
"con",
"người",
"không",
"giống",
"những",
"động",
"vật",
"khác",
"có",
"ý",
"thức",
"đạo",
"đức",
"về",
"hành",
"vi",
"của",
"họ",
"và",
"có",
"một",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"đó",
"là",
"lý",
"do",
"tại",
"sao",
"có",
"luật",
"điều",
"chỉnh",
"và",
"thay",
"đổi",
"hành",
"vi",
"của",
"con",
"người",
"và",
"tại",
"sao",
"nó",
"phải",
"tuân",
"thủ",
"các",
"chuẩn",
"mực",
"đạo",
"đức",
"những",
"mối",
"quan",
"tâm",
"về",
"ăn",
"chay",
"đạo",
"đức",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"ở",
"các",
"nước",
"phát",
"triển",
"đặc",
"biệt",
"là",
"do",
"sự",
"lan",
"truyền",
"của",
"nông",
"trại",
"những",
"tài",
"liệu",
"mở",
"và",
"đồ",
"hoạ",
"về",
"việc",
"ăn",
"thịt",
"đòi",
"hỏi",
"gì",
"cho",
"động",
"vật",
"và",
"ý",
"thức",
"về",
"môi",
"trường",
"một",
"số",
"người",
"đề",
"nghị",
"ăn",
"thịt",
"cho",
"rằng",
"nhu",
"cầu",
"tiêu",
"thụ",
"thịt",
"hiện",
"nay",
"đối",
"với",
"thịt",
"phải",
"thỏa",
"mãn",
"với",
"một",
"hệ",
"thống",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"bất",
"kể",
"phúc",
"lợi",
"của",
"động",
"vật",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"cho",
"rằng",
"các",
"phương",
"pháp",
"thực",
"hành",
"như",
"nuôi",
"nhốt",
"tự",
"do",
"tốt",
"và",
"việc",
"tiêu",
"thụ",
"động",
"vật",
"săn",
"bắt",
"đặc",
"biệt",
"là",
"từ",
"các",
"loài",
"ăn",
"thịt",
"là",
"thiên",
"địch",
"kẻ",
"thù",
"tự",
"nhiên",
"đã",
"được",
"loại",
"bỏ",
"đáng",
"kể",
"có",
"thể",
"đáp",
"ứng",
"nhu"
] |
begonia sunorchis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được c chev mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"begonia",
"sunorchis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
một đường bổ sung với trục ngang chỉ thời gian chính giữa là ngày hiện tại lý thuyết cổ điển của nhịp sinh học gắn liền với hermann swoboda ở đầu thế kỷ 20 ông được cho là người đưa ra chu trình 23 ngày cho nhịp sức khỏe và 28 ngày cho nhịp tình cảm năm 1920 alfred teltschercho rằng chu trình của trí thông minh là 33 ngày chúng ta sẽ thấy một chuỗi số thú vị 23-28-33 và số tiếp theo là 38 được cho là chu trình của trực giác == công thức tính toán == do có chu trình đều và lặp lại với mốc thời gian là ngày sinh hoàn toàn dễ hiểu với các hàm số sau bullet sức khỏe formula_1 bullet tình cảm formula_2 bullet trí tuệ formula_3 bullet trực giác formula_4 bullet thẩm mỹ formula_5 bullet nhận thức formula_6 bullet tinh thần formula_7 với t là thời gian tính từ khi người đó được sinh ra == sử dụng == nhịp sinh học đã được sử dụng như một cách tiên đoán về ngày xấu tốt vận may tình hình sức khỏe công việc vân vân tuy nhiên nó hoàn toàn thiếu cơ sở và không tính đến sai số thực tế | [
"một",
"đường",
"bổ",
"sung",
"với",
"trục",
"ngang",
"chỉ",
"thời",
"gian",
"chính",
"giữa",
"là",
"ngày",
"hiện",
"tại",
"lý",
"thuyết",
"cổ",
"điển",
"của",
"nhịp",
"sinh",
"học",
"gắn",
"liền",
"với",
"hermann",
"swoboda",
"ở",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"ông",
"được",
"cho",
"là",
"người",
"đưa",
"ra",
"chu",
"trình",
"23",
"ngày",
"cho",
"nhịp",
"sức",
"khỏe",
"và",
"28",
"ngày",
"cho",
"nhịp",
"tình",
"cảm",
"năm",
"1920",
"alfred",
"teltschercho",
"rằng",
"chu",
"trình",
"của",
"trí",
"thông",
"minh",
"là",
"33",
"ngày",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"thấy",
"một",
"chuỗi",
"số",
"thú",
"vị",
"23-28-33",
"và",
"số",
"tiếp",
"theo",
"là",
"38",
"được",
"cho",
"là",
"chu",
"trình",
"của",
"trực",
"giác",
"==",
"công",
"thức",
"tính",
"toán",
"==",
"do",
"có",
"chu",
"trình",
"đều",
"và",
"lặp",
"lại",
"với",
"mốc",
"thời",
"gian",
"là",
"ngày",
"sinh",
"hoàn",
"toàn",
"dễ",
"hiểu",
"với",
"các",
"hàm",
"số",
"sau",
"bullet",
"sức",
"khỏe",
"formula_1",
"bullet",
"tình",
"cảm",
"formula_2",
"bullet",
"trí",
"tuệ",
"formula_3",
"bullet",
"trực",
"giác",
"formula_4",
"bullet",
"thẩm",
"mỹ",
"formula_5",
"bullet",
"nhận",
"thức",
"formula_6",
"bullet",
"tinh",
"thần",
"formula_7",
"với",
"t",
"là",
"thời",
"gian",
"tính",
"từ",
"khi",
"người",
"đó",
"được",
"sinh",
"ra",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"nhịp",
"sinh",
"học",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"cách",
"tiên",
"đoán",
"về",
"ngày",
"xấu",
"tốt",
"vận",
"may",
"tình",
"hình",
"sức",
"khỏe",
"công",
"việc",
"vân",
"vân",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"hoàn",
"toàn",
"thiếu",
"cơ",
"sở",
"và",
"không",
"tính",
"đến",
"sai",
"số",
"thực",
"tế"
] |
amanibakhi là một vị vua kush của meroe triều đại của ông có niên đại là vào thế kỷ thứ 4 tcn amanibakhi là người đã kế vị akhraten và là tiên vương của nastasen địa điểm mai táng của amanibakhi chưa được biết rõ | [
"amanibakhi",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"kush",
"của",
"meroe",
"triều",
"đại",
"của",
"ông",
"có",
"niên",
"đại",
"là",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"4",
"tcn",
"amanibakhi",
"là",
"người",
"đã",
"kế",
"vị",
"akhraten",
"và",
"là",
"tiên",
"vương",
"của",
"nastasen",
"địa",
"điểm",
"mai",
"táng",
"của",
"amanibakhi",
"chưa",
"được",
"biết",
"rõ"
] |
16401 1984 sv5 16401 1984 sv là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 21 tháng 9 năm 1984 | [
"16401",
"1984",
"sv5",
"16401",
"1984",
"sv",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1984"
] |
vấn đề về môi trường ở vương quốc anh bài này liệt kê những vấn đề mà vương quốc anh đang gặp phải liên quan đến môi trường chẳng hạn như ô nhiễm và nhiễm bẩn vấn đề về môi trường là những tác động có hại xuất phát từ hoạt động của con người đến môi trường sinh học trong thập kỷ qua tình trạng môi trường ở vương quốc anh đã xấu đi đáng kể ở cả khu vực thành thị lẫn nông thôn với dân số gần 67 triệu người một quốc gia có dân số cao và công nghệ kĩ thuật tiên tiến như vậy sẽ tạo ra những tác động xấu với môi trường theo uk nea ô nhiễm không khí và các tác động của biến đổi khí hậu đã ảnh hưởng đáng kể đến khu vực miền núi của vương quốc anh do biến đổi khí hậu nhiệt độ của nước biển tăng và việc khai thác tài nguyên biển đã dẫn đến sự suy giảm chất lượng nghiêm trọng của các hệ sinh thái biển ở vương quốc anh ô nhiễm không khí biến đổi khí hậu rác thải chất thải và ô nhiễm đất đều xuất phát từ hoạt động của con người và dẫn đến những vấn đề về môi trường ở vương quốc anh == các vấn đề == === ô nhiễm không khí === khí gas làm ô nhiễm không khí bao gồm cacbon ni-tơ và lưu huỳnh một vài thành phần trong khí gas hình thành tự nhiên | [
"vấn",
"đề",
"về",
"môi",
"trường",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bài",
"này",
"liệt",
"kê",
"những",
"vấn",
"đề",
"mà",
"vương",
"quốc",
"anh",
"đang",
"gặp",
"phải",
"liên",
"quan",
"đến",
"môi",
"trường",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"ô",
"nhiễm",
"và",
"nhiễm",
"bẩn",
"vấn",
"đề",
"về",
"môi",
"trường",
"là",
"những",
"tác",
"động",
"có",
"hại",
"xuất",
"phát",
"từ",
"hoạt",
"động",
"của",
"con",
"người",
"đến",
"môi",
"trường",
"sinh",
"học",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"qua",
"tình",
"trạng",
"môi",
"trường",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"đã",
"xấu",
"đi",
"đáng",
"kể",
"ở",
"cả",
"khu",
"vực",
"thành",
"thị",
"lẫn",
"nông",
"thôn",
"với",
"dân",
"số",
"gần",
"67",
"triệu",
"người",
"một",
"quốc",
"gia",
"có",
"dân",
"số",
"cao",
"và",
"công",
"nghệ",
"kĩ",
"thuật",
"tiên",
"tiến",
"như",
"vậy",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"những",
"tác",
"động",
"xấu",
"với",
"môi",
"trường",
"theo",
"uk",
"nea",
"ô",
"nhiễm",
"không",
"khí",
"và",
"các",
"tác",
"động",
"của",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"đáng",
"kể",
"đến",
"khu",
"vực",
"miền",
"núi",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"do",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"nước",
"biển",
"tăng",
"và",
"việc",
"khai",
"thác",
"tài",
"nguyên",
"biển",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"suy",
"giảm",
"chất",
"lượng",
"nghiêm",
"trọng",
"của",
"các",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"biển",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"ô",
"nhiễm",
"không",
"khí",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"rác",
"thải",
"chất",
"thải",
"và",
"ô",
"nhiễm",
"đất",
"đều",
"xuất",
"phát",
"từ",
"hoạt",
"động",
"của",
"con",
"người",
"và",
"dẫn",
"đến",
"những",
"vấn",
"đề",
"về",
"môi",
"trường",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"==",
"các",
"vấn",
"đề",
"==",
"===",
"ô",
"nhiễm",
"không",
"khí",
"===",
"khí",
"gas",
"làm",
"ô",
"nhiễm",
"không",
"khí",
"bao",
"gồm",
"cacbon",
"ni-tơ",
"và",
"lưu",
"huỳnh",
"một",
"vài",
"thành",
"phần",
"trong",
"khí",
"gas",
"hình",
"thành",
"tự",
"nhiên"
] |
lessay là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển | [
"lessay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"10",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
psychotria subpunctata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"psychotria",
"subpunctata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
hàng trăm nếu không nói là hàng ngàn năm == tính chất vật lý == theo các quan sát của kính viễn vọng irtf nasa trong chương trình exploreneos warm spitzer là một tiểu hành tinh kiểu l khá hiếm các quan sát radar delay-doppler của đài thiên văn arecibo vào tháng 4 năm 2020 đã chỉ ra rằng có một phần lõm lớn giống như miệng hố va chạm trong hình dạng của nó các quan sát radar này cũng đã giải quyết một số đặc điểm địa hình khác trên bề mặt của tiểu hành tinh như đồi núi và các rặng núi === chu kỳ tự quay === vào năm 2009 các đường cong ánh sáng tự quay của đã thu được từ các quan sát quang trắc của các nhà thiên văn học ở salvador brasil và trong khảo sát quang trắc tiểu hành tinh gần trái đất neaps của đài thiên văn lowell phân tích đường cong ánh sáng đã đưa ra chu kỳ tự quay là 3 198 và 4 112 giờ với biên độ sáng của cấp sao 0 29 và 0 16 tương ứng chu kỳ tự quay 4 1 giờ sau đó được xác nhận bằng các quan sát radar của tiểu hành tinh này vào năm 2020 === đường kính và suất phản chiếu === collaborative asteroid lightcurve link call giả định suất phản chiếu tiêu chuẩn cho các tiểu hành tinh đá là 0 20 và tính toán đường kính dựa theo cấp sao tuyệt đối 15 7 == đặt tên == tính đến năm 2020 hành tinh | [
"hàng",
"trăm",
"nếu",
"không",
"nói",
"là",
"hàng",
"ngàn",
"năm",
"==",
"tính",
"chất",
"vật",
"lý",
"==",
"theo",
"các",
"quan",
"sát",
"của",
"kính",
"viễn",
"vọng",
"irtf",
"nasa",
"trong",
"chương",
"trình",
"exploreneos",
"warm",
"spitzer",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"kiểu",
"l",
"khá",
"hiếm",
"các",
"quan",
"sát",
"radar",
"delay-doppler",
"của",
"đài",
"thiên",
"văn",
"arecibo",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"có",
"một",
"phần",
"lõm",
"lớn",
"giống",
"như",
"miệng",
"hố",
"va",
"chạm",
"trong",
"hình",
"dạng",
"của",
"nó",
"các",
"quan",
"sát",
"radar",
"này",
"cũng",
"đã",
"giải",
"quyết",
"một",
"số",
"đặc",
"điểm",
"địa",
"hình",
"khác",
"trên",
"bề",
"mặt",
"của",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"như",
"đồi",
"núi",
"và",
"các",
"rặng",
"núi",
"===",
"chu",
"kỳ",
"tự",
"quay",
"===",
"vào",
"năm",
"2009",
"các",
"đường",
"cong",
"ánh",
"sáng",
"tự",
"quay",
"của",
"đã",
"thu",
"được",
"từ",
"các",
"quan",
"sát",
"quang",
"trắc",
"của",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"ở",
"salvador",
"brasil",
"và",
"trong",
"khảo",
"sát",
"quang",
"trắc",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"neaps",
"của",
"đài",
"thiên",
"văn",
"lowell",
"phân",
"tích",
"đường",
"cong",
"ánh",
"sáng",
"đã",
"đưa",
"ra",
"chu",
"kỳ",
"tự",
"quay",
"là",
"3",
"198",
"và",
"4",
"112",
"giờ",
"với",
"biên",
"độ",
"sáng",
"của",
"cấp",
"sao",
"0",
"29",
"và",
"0",
"16",
"tương",
"ứng",
"chu",
"kỳ",
"tự",
"quay",
"4",
"1",
"giờ",
"sau",
"đó",
"được",
"xác",
"nhận",
"bằng",
"các",
"quan",
"sát",
"radar",
"của",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"này",
"vào",
"năm",
"2020",
"===",
"đường",
"kính",
"và",
"suất",
"phản",
"chiếu",
"===",
"collaborative",
"asteroid",
"lightcurve",
"link",
"call",
"giả",
"định",
"suất",
"phản",
"chiếu",
"tiêu",
"chuẩn",
"cho",
"các",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"đá",
"là",
"0",
"20",
"và",
"tính",
"toán",
"đường",
"kính",
"dựa",
"theo",
"cấp",
"sao",
"tuyệt",
"đối",
"15",
"7",
"==",
"đặt",
"tên",
"==",
"tính",
"đến",
"năm",
"2020",
"hành",
"tinh"
] |
camelus bullet camelus bactrianus lạc đà hai bướu bullet camelus dromedarius lạc đà một bướu == sinh học == tuổi thọ trung bình của lạc đà từ 45 đến 50 năm một con lạc đà trưởng thành cao 1 85m đến bướu ở vai và 2 15m ở bướu lạc đà có thể chạy 65 km h ở vùng có cây bụi ngắn và duy trì tốc độ lên đến 65 km h lạc đà 2 bướu nặng 300 đến 1000 kg và lạc đà một bướu nặng 300 đến 600 kg lạc đà chịu được sự khắc nghiệt của sa mạc vì chúng có lớp lông bờm để bảo vệ khỏi cái nóng và cái lạnh trong lúc trời nắng hoặc vào ban đêm trên sa mạc bàn chân chúng có những chiếc móng to kềnh giúp nó đi vững trên con đường gồ ghề sỏi đá hoặc trên lớp cát mềm quan trọng hơn là chúng biết cách giữ nước trong cơ thể === cách giữ nước trong cơ thể === lạc đà không chảy mồ hôi và cũng mất rất ít nước trong quá trình bài tiết ngay cả chất lỏng ở mũi cũng được giữ lại thông qua một khe xuống miệng lạc đà có thể đi trong một thời gian dài trên sa mạc khi đó trọng lượng của nó sẽ giảm đi khoảng 40% nhưng chủ yếu nó sống được trên sa mạc lâu là nhờ cái bướu lạc đà được biết đến nhiều nhất nhờ các bướu của chúng các bướu này không chứa nước như đa số người tin tưởng các bướu này là | [
"camelus",
"bullet",
"camelus",
"bactrianus",
"lạc",
"đà",
"hai",
"bướu",
"bullet",
"camelus",
"dromedarius",
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"==",
"sinh",
"học",
"==",
"tuổi",
"thọ",
"trung",
"bình",
"của",
"lạc",
"đà",
"từ",
"45",
"đến",
"50",
"năm",
"một",
"con",
"lạc",
"đà",
"trưởng",
"thành",
"cao",
"1",
"85m",
"đến",
"bướu",
"ở",
"vai",
"và",
"2",
"15m",
"ở",
"bướu",
"lạc",
"đà",
"có",
"thể",
"chạy",
"65",
"km",
"h",
"ở",
"vùng",
"có",
"cây",
"bụi",
"ngắn",
"và",
"duy",
"trì",
"tốc",
"độ",
"lên",
"đến",
"65",
"km",
"h",
"lạc",
"đà",
"2",
"bướu",
"nặng",
"300",
"đến",
"1000",
"kg",
"và",
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"nặng",
"300",
"đến",
"600",
"kg",
"lạc",
"đà",
"chịu",
"được",
"sự",
"khắc",
"nghiệt",
"của",
"sa",
"mạc",
"vì",
"chúng",
"có",
"lớp",
"lông",
"bờm",
"để",
"bảo",
"vệ",
"khỏi",
"cái",
"nóng",
"và",
"cái",
"lạnh",
"trong",
"lúc",
"trời",
"nắng",
"hoặc",
"vào",
"ban",
"đêm",
"trên",
"sa",
"mạc",
"bàn",
"chân",
"chúng",
"có",
"những",
"chiếc",
"móng",
"to",
"kềnh",
"giúp",
"nó",
"đi",
"vững",
"trên",
"con",
"đường",
"gồ",
"ghề",
"sỏi",
"đá",
"hoặc",
"trên",
"lớp",
"cát",
"mềm",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"là",
"chúng",
"biết",
"cách",
"giữ",
"nước",
"trong",
"cơ",
"thể",
"===",
"cách",
"giữ",
"nước",
"trong",
"cơ",
"thể",
"===",
"lạc",
"đà",
"không",
"chảy",
"mồ",
"hôi",
"và",
"cũng",
"mất",
"rất",
"ít",
"nước",
"trong",
"quá",
"trình",
"bài",
"tiết",
"ngay",
"cả",
"chất",
"lỏng",
"ở",
"mũi",
"cũng",
"được",
"giữ",
"lại",
"thông",
"qua",
"một",
"khe",
"xuống",
"miệng",
"lạc",
"đà",
"có",
"thể",
"đi",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"trên",
"sa",
"mạc",
"khi",
"đó",
"trọng",
"lượng",
"của",
"nó",
"sẽ",
"giảm",
"đi",
"khoảng",
"40%",
"nhưng",
"chủ",
"yếu",
"nó",
"sống",
"được",
"trên",
"sa",
"mạc",
"lâu",
"là",
"nhờ",
"cái",
"bướu",
"lạc",
"đà",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"nhờ",
"các",
"bướu",
"của",
"chúng",
"các",
"bướu",
"này",
"không",
"chứa",
"nước",
"như",
"đa",
"số",
"người",
"tin",
"tưởng",
"các",
"bướu",
"này",
"là"
] |
sa dagat == công chiếu quốc tế == bullet việt nam todaytv == xem thêm == bullet list of programs broadcast by gma network bullet list of telenovelas of gma network bullet sro cinemaserye rowena joy == liên kết ngoài == bullet gma network official website bullet gma network official facebook page | [
"sa",
"dagat",
"==",
"công",
"chiếu",
"quốc",
"tế",
"==",
"bullet",
"việt",
"nam",
"todaytv",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"list",
"of",
"programs",
"broadcast",
"by",
"gma",
"network",
"bullet",
"list",
"of",
"telenovelas",
"of",
"gma",
"network",
"bullet",
"sro",
"cinemaserye",
"rowena",
"joy",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"gma",
"network",
"official",
"website",
"bullet",
"gma",
"network",
"official",
"facebook",
"page"
] |
một nửa lãnh thổ nước này napoléon đặt các nhà cai trị lên ngai vàng các bang nước đức bao gồm người em jérôme làm vua của vương quốc westfalen mới lập trong vùng ba lan mà pháp kiểm soát ông lập nên công quốc warszawa dưới quyền vua friedrich august i của sachsen với các chiếu chỉ milano và chiếu chỉ berlin napoléon nỗ lực tăng cường một sự tẩy chay thương mại khắp châu âu đối với anh mang tên hệ thống lục địa đạo luật chiến tranh kinh tế này không thành công bởi nó khuyến khích các thương gia anh buôn lậu vào châu âu lục địa và nhân viên cưỡng bách thuế quan độc quyền của napoléon không thể ngăn họ lại ==== chiến tranh bán đảo ==== vì bồ đào nha không tuân theo lệnh phong tỏa lục địa nên napoléon phải cất quân chinh phạt vào năm 1807 với sự hỗ trợ của tây ban nha dưới chiêu bài tăng cường cho quân đội pháp tây ban nha chiếm đóng bồ đào nha napoléon xâm lược luôn cả tây ban nha phế carlos iv rồi đưa anh trai của mình là joseph bonaparte lên ngôi đồng thời đặt em vợ là joachim murat lên cầm quyền thay joseph ở napoli điều này đã dẫn đến sự kháng cự mạnh mẽ của quân đội và thường dân tây ban nha gây nên cuộc khởi nghĩa dos de mayo ở tây ban nha napoléon còn phải đối mặt với một loại hình chiến tranh | [
"một",
"nửa",
"lãnh",
"thổ",
"nước",
"này",
"napoléon",
"đặt",
"các",
"nhà",
"cai",
"trị",
"lên",
"ngai",
"vàng",
"các",
"bang",
"nước",
"đức",
"bao",
"gồm",
"người",
"em",
"jérôme",
"làm",
"vua",
"của",
"vương",
"quốc",
"westfalen",
"mới",
"lập",
"trong",
"vùng",
"ba",
"lan",
"mà",
"pháp",
"kiểm",
"soát",
"ông",
"lập",
"nên",
"công",
"quốc",
"warszawa",
"dưới",
"quyền",
"vua",
"friedrich",
"august",
"i",
"của",
"sachsen",
"với",
"các",
"chiếu",
"chỉ",
"milano",
"và",
"chiếu",
"chỉ",
"berlin",
"napoléon",
"nỗ",
"lực",
"tăng",
"cường",
"một",
"sự",
"tẩy",
"chay",
"thương",
"mại",
"khắp",
"châu",
"âu",
"đối",
"với",
"anh",
"mang",
"tên",
"hệ",
"thống",
"lục",
"địa",
"đạo",
"luật",
"chiến",
"tranh",
"kinh",
"tế",
"này",
"không",
"thành",
"công",
"bởi",
"nó",
"khuyến",
"khích",
"các",
"thương",
"gia",
"anh",
"buôn",
"lậu",
"vào",
"châu",
"âu",
"lục",
"địa",
"và",
"nhân",
"viên",
"cưỡng",
"bách",
"thuế",
"quan",
"độc",
"quyền",
"của",
"napoléon",
"không",
"thể",
"ngăn",
"họ",
"lại",
"====",
"chiến",
"tranh",
"bán",
"đảo",
"====",
"vì",
"bồ",
"đào",
"nha",
"không",
"tuân",
"theo",
"lệnh",
"phong",
"tỏa",
"lục",
"địa",
"nên",
"napoléon",
"phải",
"cất",
"quân",
"chinh",
"phạt",
"vào",
"năm",
"1807",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"dưới",
"chiêu",
"bài",
"tăng",
"cường",
"cho",
"quân",
"đội",
"pháp",
"tây",
"ban",
"nha",
"chiếm",
"đóng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"napoléon",
"xâm",
"lược",
"luôn",
"cả",
"tây",
"ban",
"nha",
"phế",
"carlos",
"iv",
"rồi",
"đưa",
"anh",
"trai",
"của",
"mình",
"là",
"joseph",
"bonaparte",
"lên",
"ngôi",
"đồng",
"thời",
"đặt",
"em",
"vợ",
"là",
"joachim",
"murat",
"lên",
"cầm",
"quyền",
"thay",
"joseph",
"ở",
"napoli",
"điều",
"này",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"kháng",
"cự",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"quân",
"đội",
"và",
"thường",
"dân",
"tây",
"ban",
"nha",
"gây",
"nên",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"dos",
"de",
"mayo",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"napoléon",
"còn",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"một",
"loại",
"hình",
"chiến",
"tranh"
] |
syzygium dictyoneurum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"syzygium",
"dictyoneurum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
espeletia marnixiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s díaz pedraza mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"espeletia",
"marnixiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"díaz",
"pedraza",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
fatuma abdullahi insaniya fatuma abdullahi inslocation là một nhà ngoại giao somalia cô là đại sứ của somalia tại hoa kỳ có trụ sở tại đại sứ quán somalia ở washington dc được bổ nhiệm vào ngày 2 tháng 4 năm 2015 cô là người phụ nữ đầu tiên được chỉ định vào văn phòng cô đến từ bang phụ dir của surre | [
"fatuma",
"abdullahi",
"insaniya",
"fatuma",
"abdullahi",
"inslocation",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"somalia",
"cô",
"là",
"đại",
"sứ",
"của",
"somalia",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"đại",
"sứ",
"quán",
"somalia",
"ở",
"washington",
"dc",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2015",
"cô",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"chỉ",
"định",
"vào",
"văn",
"phòng",
"cô",
"đến",
"từ",
"bang",
"phụ",
"dir",
"của",
"surre"
] |
kiến âu chữ hán giản thể 建瓯市 tên cổ là kiến châu 建州 hay chi thành 芝城 âm hán việt kiến âu thị là một thành phố cấp huyện của địa cấp thị nam bình tỉnh phúc kiến cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố kiến âu giáp dãy núi vũ di sơn về hướng nam dãy núi thứu phong về phía tây bắc nằm ở thượng nguồn mân giang kiến âu có diện tích 4233 13 km² dân số 500 000 người người hán là dân tộc chủ yếu sinh sống ở đây ngoài ra còn có các dân tộc thiểu số như miêu dư thành phố kiến âu là đơn vị cấp huyện có diện tích lớn nhất phúc kiến là thành phố cấp huyện có người mân bắc đông nhất | [
"kiến",
"âu",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"建瓯市",
"tên",
"cổ",
"là",
"kiến",
"châu",
"建州",
"hay",
"chi",
"thành",
"芝城",
"âm",
"hán",
"việt",
"kiến",
"âu",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"nam",
"bình",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thành",
"phố",
"kiến",
"âu",
"giáp",
"dãy",
"núi",
"vũ",
"di",
"sơn",
"về",
"hướng",
"nam",
"dãy",
"núi",
"thứu",
"phong",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"nằm",
"ở",
"thượng",
"nguồn",
"mân",
"giang",
"kiến",
"âu",
"có",
"diện",
"tích",
"4233",
"13",
"km²",
"dân",
"số",
"500",
"000",
"người",
"người",
"hán",
"là",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"yếu",
"sinh",
"sống",
"ở",
"đây",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"như",
"miêu",
"dư",
"thành",
"phố",
"kiến",
"âu",
"là",
"đơn",
"vị",
"cấp",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"phúc",
"kiến",
"là",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"có",
"người",
"mân",
"bắc",
"đông",
"nhất"
] |
chrysometa cali là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi chrysometa chrysometa cali được herbert w levi miêu tả năm 1986 | [
"chrysometa",
"cali",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chrysometa",
"chrysometa",
"cali",
"được",
"herbert",
"w",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
diospyros variegata là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"diospyros",
"variegata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"kurz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
weissia anomala là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hedw roth ex p gaertn b mey schreb mô tả khoa học đầu tiên năm 1802 | [
"weissia",
"anomala",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"roth",
"ex",
"p",
"gaertn",
"b",
"mey",
"schreb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1802"
] |
biệt của renesmee meyer viết rằng cô không thể đặt tên cô bé là jennifer hay ashley bạn sẽ đặt tên cho một đứa bé độc nhất vô nhị này như thế nào tôi đã xem qua rất nhiều website dành cho trẻ em cuối cùng tôi nhận thấy không có một cái tên người nào tôi thấy phù hợp cả do đó tôi từ bỏ đòi hỏi của mình và tự đặt ra tên mới meyer quyết định đưa việc mang thai vào câu chuyện của cô trong khi nghiên cứu về ma cà rồng và đọc được huyền thoại về bóng đè một con quỷ có thể giao cấu với phụ nữ khiến họ có thai meyer đã nói về sự kết thúc của bộ truyện như sau === quảng bá và ra mắt === tạp chí entertainment weekly đã cho ra mắt trích đoạn hừng đông vào ngày 30 tháng 5 năm 2008 stephenie meyer cũng tiết lộ một trích đoạn trong ngày từ hừng đông khoảng ba tuần trước khi ra mắt ngày 2 tháng 8 năm 2008 trích đoạn đầu tiên được lên website của stephenie ngày 12 tháng 7 năm 2008 chương đầu tiên của hừng đông engaged đã ra mắt trong phiên bản đặc biệt của nhật thực hừng đông được chính thức ra mắt ngày 2 tháng 8 năm 2008 qua một buổi tiệc ra mắt vào nửa đêm tại hơn 4 000 nhà sách đa số là các cuộc thi trang phục và chi tiết cuốn truyện thi thủ công và | [
"biệt",
"của",
"renesmee",
"meyer",
"viết",
"rằng",
"cô",
"không",
"thể",
"đặt",
"tên",
"cô",
"bé",
"là",
"jennifer",
"hay",
"ashley",
"bạn",
"sẽ",
"đặt",
"tên",
"cho",
"một",
"đứa",
"bé",
"độc",
"nhất",
"vô",
"nhị",
"này",
"như",
"thế",
"nào",
"tôi",
"đã",
"xem",
"qua",
"rất",
"nhiều",
"website",
"dành",
"cho",
"trẻ",
"em",
"cuối",
"cùng",
"tôi",
"nhận",
"thấy",
"không",
"có",
"một",
"cái",
"tên",
"người",
"nào",
"tôi",
"thấy",
"phù",
"hợp",
"cả",
"do",
"đó",
"tôi",
"từ",
"bỏ",
"đòi",
"hỏi",
"của",
"mình",
"và",
"tự",
"đặt",
"ra",
"tên",
"mới",
"meyer",
"quyết",
"định",
"đưa",
"việc",
"mang",
"thai",
"vào",
"câu",
"chuyện",
"của",
"cô",
"trong",
"khi",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"ma",
"cà",
"rồng",
"và",
"đọc",
"được",
"huyền",
"thoại",
"về",
"bóng",
"đè",
"một",
"con",
"quỷ",
"có",
"thể",
"giao",
"cấu",
"với",
"phụ",
"nữ",
"khiến",
"họ",
"có",
"thai",
"meyer",
"đã",
"nói",
"về",
"sự",
"kết",
"thúc",
"của",
"bộ",
"truyện",
"như",
"sau",
"===",
"quảng",
"bá",
"và",
"ra",
"mắt",
"===",
"tạp",
"chí",
"entertainment",
"weekly",
"đã",
"cho",
"ra",
"mắt",
"trích",
"đoạn",
"hừng",
"đông",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"2008",
"stephenie",
"meyer",
"cũng",
"tiết",
"lộ",
"một",
"trích",
"đoạn",
"trong",
"ngày",
"từ",
"hừng",
"đông",
"khoảng",
"ba",
"tuần",
"trước",
"khi",
"ra",
"mắt",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"2008",
"trích",
"đoạn",
"đầu",
"tiên",
"được",
"lên",
"website",
"của",
"stephenie",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"2008",
"chương",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hừng",
"đông",
"engaged",
"đã",
"ra",
"mắt",
"trong",
"phiên",
"bản",
"đặc",
"biệt",
"của",
"nhật",
"thực",
"hừng",
"đông",
"được",
"chính",
"thức",
"ra",
"mắt",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"2008",
"qua",
"một",
"buổi",
"tiệc",
"ra",
"mắt",
"vào",
"nửa",
"đêm",
"tại",
"hơn",
"4",
"000",
"nhà",
"sách",
"đa",
"số",
"là",
"các",
"cuộc",
"thi",
"trang",
"phục",
"và",
"chi",
"tiết",
"cuốn",
"truyện",
"thi",
"thủ",
"công",
"và"
] |
lachnostachys albicans là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"lachnostachys",
"albicans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
habronyx subinsidiator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"habronyx",
"subinsidiator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
swat s w a t viết tắt của cụm từ special weapons and t actics đội chiến thuật và vũ khí đặc biệt là một thuật ngữ dùng để chỉ một đơn vị chiến thuật ưu tú trong các cơ quan thi hành pháp luật họ được đào tạo để thực hiện các hoạt động có nguy cơ cao nằm ngoài khả năng của lực lượng cảnh sát thông thường như thực hiện giải cứu con tin và các hoạt động chống khủng bố phục vụ bắt giữ tội phạm có độ nguy hiểm cao và tội phạm có vũ trang hạng nặng các thành viên swat thường được trang bị với vũ khí chuyên ngành bao gồm súng tiểu liên súng trường súng bắn đạn ghém các trang thiết bị hỗ trợ kiểm soát bạo động hơi cay lựu đạn gây choáng và súng bắn tỉa họ có thiết bị chuyên dụng bao gồm áo giáp khiên chắn chống đạn xe bọc thép thiết bị quang học ban đêm tiên tiến và thiết bị bí mật dò chuyển động xác định vị trí của các con tin bên trong khu vực tối == lịch sử hình thành == nhóm swat đầu tiên được thành lập bởi thanh tra daryl gates trong sở cảnh sát los angeles vào năm 1967 kể từ đó nhiều sở cảnh sát của mỹ và canada đặc biệt là ở các thành phố lớn và ở cấp nhà nước liên bang và tiểu bang đã thành lập các đơn vị ưu tú của họ dưới những cái | [
"swat",
"s",
"w",
"a",
"t",
"viết",
"tắt",
"của",
"cụm",
"từ",
"special",
"weapons",
"and",
"t",
"actics",
"đội",
"chiến",
"thuật",
"và",
"vũ",
"khí",
"đặc",
"biệt",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"một",
"đơn",
"vị",
"chiến",
"thuật",
"ưu",
"tú",
"trong",
"các",
"cơ",
"quan",
"thi",
"hành",
"pháp",
"luật",
"họ",
"được",
"đào",
"tạo",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"hoạt",
"động",
"có",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"nằm",
"ngoài",
"khả",
"năng",
"của",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"thông",
"thường",
"như",
"thực",
"hiện",
"giải",
"cứu",
"con",
"tin",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"chống",
"khủng",
"bố",
"phục",
"vụ",
"bắt",
"giữ",
"tội",
"phạm",
"có",
"độ",
"nguy",
"hiểm",
"cao",
"và",
"tội",
"phạm",
"có",
"vũ",
"trang",
"hạng",
"nặng",
"các",
"thành",
"viên",
"swat",
"thường",
"được",
"trang",
"bị",
"với",
"vũ",
"khí",
"chuyên",
"ngành",
"bao",
"gồm",
"súng",
"tiểu",
"liên",
"súng",
"trường",
"súng",
"bắn",
"đạn",
"ghém",
"các",
"trang",
"thiết",
"bị",
"hỗ",
"trợ",
"kiểm",
"soát",
"bạo",
"động",
"hơi",
"cay",
"lựu",
"đạn",
"gây",
"choáng",
"và",
"súng",
"bắn",
"tỉa",
"họ",
"có",
"thiết",
"bị",
"chuyên",
"dụng",
"bao",
"gồm",
"áo",
"giáp",
"khiên",
"chắn",
"chống",
"đạn",
"xe",
"bọc",
"thép",
"thiết",
"bị",
"quang",
"học",
"ban",
"đêm",
"tiên",
"tiến",
"và",
"thiết",
"bị",
"bí",
"mật",
"dò",
"chuyển",
"động",
"xác",
"định",
"vị",
"trí",
"của",
"các",
"con",
"tin",
"bên",
"trong",
"khu",
"vực",
"tối",
"==",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"==",
"nhóm",
"swat",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"thanh",
"tra",
"daryl",
"gates",
"trong",
"sở",
"cảnh",
"sát",
"los",
"angeles",
"vào",
"năm",
"1967",
"kể",
"từ",
"đó",
"nhiều",
"sở",
"cảnh",
"sát",
"của",
"mỹ",
"và",
"canada",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"và",
"ở",
"cấp",
"nhà",
"nước",
"liên",
"bang",
"và",
"tiểu",
"bang",
"đã",
"thành",
"lập",
"các",
"đơn",
"vị",
"ưu",
"tú",
"của",
"họ",
"dưới",
"những",
"cái"
] |
homoeosoma sinuella là một loài bướm đêm thuộc họ pyralidae nó được tìm thấy ở châu âu sải cánh dài 18–23 mm the moths are on wing từ tháng 5 đến tháng 8 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn các loài plantago == tham khảo == bullet uk moths bullet lepidoptera of belgium | [
"homoeosoma",
"sinuella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pyralidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"âu",
"sải",
"cánh",
"dài",
"18–23",
"mm",
"the",
"moths",
"are",
"on",
"wing",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"8",
"tùy",
"theo",
"địa",
"điểm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"loài",
"plantago",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"uk",
"moths",
"bullet",
"lepidoptera",
"of",
"belgium"
] |
cơ db 605b công suất 1 475 mã lực 1 100 kw bánh lái đuôi có kích thước lớn hơn bullet bf 110 g-1 bullet bf 110 g-2 bullet bf 110 g-3 bullet bf 110 g-4 === bf 110 h === phiên bản cuối cùng tương tự như phiên bản g chỉ phát triển đến giai đoạn thiết kế chiếc nguyên mẫu dự án bị hủy bỏ == các nước sử dụng == bullet không quân đức bullet không quân hungary bullet không quân itaty bullet không quân rumani bullet không lực nhà nước độc lập croatia bullet không quân liên xô sử dụng một số chiếc bf 110 chiếm được == những chiếc còn lại == người ta hiện biết được có ba chiếc bf 110 còn nguyên vẹn cho dù có một chiếc được phục chế từ những bộ phận tháo ra từ nhiều khung máy bay khác nhau một chiếc máy bay tiêm kích bay đêm phiên bản bf 110 g-4 được trưng bày tại bảo tàng không quân hoàng gia anh hendon ở london anh quốc một chiếc bf 110 khác được trưng bày tại bảo tàng kỹ thuật đức berlin chiếc thứ ba được trưng bày tại một bảo tàng tư nhân phía tây bắc thành phố helsingoer đan mạch khung máy bay hầu như nguyên vẹn của một chiếc bf 110 không rõ phiên bản được trưng bày tại ga phía dưới của đường sắt núi cairngorm == đặc điểm kỹ thuật messerschmitt bf 110c-4 == === đặc tính chung === bullet đội bay 02 người 3 người trên phiên bản tiêm kích bay đêm bullet chiều dài 12 3 m 40 ft 6 in bullet | [
"cơ",
"db",
"605b",
"công",
"suất",
"1",
"475",
"mã",
"lực",
"1",
"100",
"kw",
"bánh",
"lái",
"đuôi",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"hơn",
"bullet",
"bf",
"110",
"g-1",
"bullet",
"bf",
"110",
"g-2",
"bullet",
"bf",
"110",
"g-3",
"bullet",
"bf",
"110",
"g-4",
"===",
"bf",
"110",
"h",
"===",
"phiên",
"bản",
"cuối",
"cùng",
"tương",
"tự",
"như",
"phiên",
"bản",
"g",
"chỉ",
"phát",
"triển",
"đến",
"giai",
"đoạn",
"thiết",
"kế",
"chiếc",
"nguyên",
"mẫu",
"dự",
"án",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"==",
"các",
"nước",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"không",
"quân",
"đức",
"bullet",
"không",
"quân",
"hungary",
"bullet",
"không",
"quân",
"itaty",
"bullet",
"không",
"quân",
"rumani",
"bullet",
"không",
"lực",
"nhà",
"nước",
"độc",
"lập",
"croatia",
"bullet",
"không",
"quân",
"liên",
"xô",
"sử",
"dụng",
"một",
"số",
"chiếc",
"bf",
"110",
"chiếm",
"được",
"==",
"những",
"chiếc",
"còn",
"lại",
"==",
"người",
"ta",
"hiện",
"biết",
"được",
"có",
"ba",
"chiếc",
"bf",
"110",
"còn",
"nguyên",
"vẹn",
"cho",
"dù",
"có",
"một",
"chiếc",
"được",
"phục",
"chế",
"từ",
"những",
"bộ",
"phận",
"tháo",
"ra",
"từ",
"nhiều",
"khung",
"máy",
"bay",
"khác",
"nhau",
"một",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"bay",
"đêm",
"phiên",
"bản",
"bf",
"110",
"g-4",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"hendon",
"ở",
"london",
"anh",
"quốc",
"một",
"chiếc",
"bf",
"110",
"khác",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"kỹ",
"thuật",
"đức",
"berlin",
"chiếc",
"thứ",
"ba",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"một",
"bảo",
"tàng",
"tư",
"nhân",
"phía",
"tây",
"bắc",
"thành",
"phố",
"helsingoer",
"đan",
"mạch",
"khung",
"máy",
"bay",
"hầu",
"như",
"nguyên",
"vẹn",
"của",
"một",
"chiếc",
"bf",
"110",
"không",
"rõ",
"phiên",
"bản",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"ga",
"phía",
"dưới",
"của",
"đường",
"sắt",
"núi",
"cairngorm",
"==",
"đặc",
"điểm",
"kỹ",
"thuật",
"messerschmitt",
"bf",
"110c-4",
"==",
"===",
"đặc",
"tính",
"chung",
"===",
"bullet",
"đội",
"bay",
"02",
"người",
"3",
"người",
"trên",
"phiên",
"bản",
"tiêm",
"kích",
"bay",
"đêm",
"bullet",
"chiều",
"dài",
"12",
"3",
"m",
"40",
"ft",
"6",
"in",
"bullet"
] |
steven mnuchin steven terner mnuchin sinh ngày 21 tháng 12 năm 1962 là một nhà hoạt động chính trị và ngân hàng đầu tư người mỹ là bộ trưởng ngân khố hoa kỳ thứ 77 trước đây mnuchin từng là một nhà quản lý và đầu tư quỹ phòng hộ | [
"steven",
"mnuchin",
"steven",
"terner",
"mnuchin",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1962",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"và",
"ngân",
"hàng",
"đầu",
"tư",
"người",
"mỹ",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"ngân",
"khố",
"hoa",
"kỳ",
"thứ",
"77",
"trước",
"đây",
"mnuchin",
"từng",
"là",
"một",
"nhà",
"quản",
"lý",
"và",
"đầu",
"tư",
"quỹ",
"phòng",
"hộ"
] |
nhập vào tà đạo sĩ dùng sên ném lên người bảo để hồng không nhập vào bảo được nữa lão ta định tiêu diệt hồng thì cửu thúc về kịp thời ngăn cản cửu thúc cũng mang được hồn về trả lại cho bảo tà đạo sĩ sau khi bỏ về nhà lại làm thuốc từ trứng ếch cho ông chu uống để ông trúng tà đi tấn công bảo bảo bị ông chu cầm dao chém anh chỉ có thể kêu cứu trong khi cửu thúc đang bận rộn chữa trị cho hồng cuối cùng cửu thúc khống chế được ông chu nhưng cần có thuốc giải nếu không ông chu sẽ chết ba thầy trò cửu thúc tìm đến hang ổ của tà đạo sĩ lão ta đã cho sử uống thuốc giải để ép cửu thúc mổ bụng hắn lấy thuốc tà đạo sĩ điều khiển các xác ướp và người rắn ra đánh nhau với ba thầy trò cửu thúc cuối cùng cửu thúc thiêu cháy tà đạo sĩ giết chết lão ta thuốc giải đã tan trong bụng sử cửu thúc bảo thiến tinh hoàn hắn cho ông chu mút cũng giải được độc sử bèn đề nghị mút trước xong hãy thiến == diễn viên == bullet hồng kim bảo trong vai bảo bullet lâm chánh anh trong vai cửu thúc sư phụ của bảo và hải bullet mạnh hải trong vai tiểu hải bullet diệp vinh tổ trong vai ông chu bullet cung từ ân trong vai chu trân người yêu của bảo bullet vương văn | [
"nhập",
"vào",
"tà",
"đạo",
"sĩ",
"dùng",
"sên",
"ném",
"lên",
"người",
"bảo",
"để",
"hồng",
"không",
"nhập",
"vào",
"bảo",
"được",
"nữa",
"lão",
"ta",
"định",
"tiêu",
"diệt",
"hồng",
"thì",
"cửu",
"thúc",
"về",
"kịp",
"thời",
"ngăn",
"cản",
"cửu",
"thúc",
"cũng",
"mang",
"được",
"hồn",
"về",
"trả",
"lại",
"cho",
"bảo",
"tà",
"đạo",
"sĩ",
"sau",
"khi",
"bỏ",
"về",
"nhà",
"lại",
"làm",
"thuốc",
"từ",
"trứng",
"ếch",
"cho",
"ông",
"chu",
"uống",
"để",
"ông",
"trúng",
"tà",
"đi",
"tấn",
"công",
"bảo",
"bảo",
"bị",
"ông",
"chu",
"cầm",
"dao",
"chém",
"anh",
"chỉ",
"có",
"thể",
"kêu",
"cứu",
"trong",
"khi",
"cửu",
"thúc",
"đang",
"bận",
"rộn",
"chữa",
"trị",
"cho",
"hồng",
"cuối",
"cùng",
"cửu",
"thúc",
"khống",
"chế",
"được",
"ông",
"chu",
"nhưng",
"cần",
"có",
"thuốc",
"giải",
"nếu",
"không",
"ông",
"chu",
"sẽ",
"chết",
"ba",
"thầy",
"trò",
"cửu",
"thúc",
"tìm",
"đến",
"hang",
"ổ",
"của",
"tà",
"đạo",
"sĩ",
"lão",
"ta",
"đã",
"cho",
"sử",
"uống",
"thuốc",
"giải",
"để",
"ép",
"cửu",
"thúc",
"mổ",
"bụng",
"hắn",
"lấy",
"thuốc",
"tà",
"đạo",
"sĩ",
"điều",
"khiển",
"các",
"xác",
"ướp",
"và",
"người",
"rắn",
"ra",
"đánh",
"nhau",
"với",
"ba",
"thầy",
"trò",
"cửu",
"thúc",
"cuối",
"cùng",
"cửu",
"thúc",
"thiêu",
"cháy",
"tà",
"đạo",
"sĩ",
"giết",
"chết",
"lão",
"ta",
"thuốc",
"giải",
"đã",
"tan",
"trong",
"bụng",
"sử",
"cửu",
"thúc",
"bảo",
"thiến",
"tinh",
"hoàn",
"hắn",
"cho",
"ông",
"chu",
"mút",
"cũng",
"giải",
"được",
"độc",
"sử",
"bèn",
"đề",
"nghị",
"mút",
"trước",
"xong",
"hãy",
"thiến",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"hồng",
"kim",
"bảo",
"trong",
"vai",
"bảo",
"bullet",
"lâm",
"chánh",
"anh",
"trong",
"vai",
"cửu",
"thúc",
"sư",
"phụ",
"của",
"bảo",
"và",
"hải",
"bullet",
"mạnh",
"hải",
"trong",
"vai",
"tiểu",
"hải",
"bullet",
"diệp",
"vinh",
"tổ",
"trong",
"vai",
"ông",
"chu",
"bullet",
"cung",
"từ",
"ân",
"trong",
"vai",
"chu",
"trân",
"người",
"yêu",
"của",
"bảo",
"bullet",
"vương",
"văn"
] |
araneus zuluanus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus zuluanus được embrik strand miêu tả năm 1907 | [
"araneus",
"zuluanus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"zuluanus",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1907"
] |
balamban là một đô thị hạng 1 của tỉnh cebu philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 66 261 == các đơn vị dân cư == balamban được chia thành các đơn vị hành chính gồm 28 khu dân cư khu phố barangay combado == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin | [
"balamban",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"của",
"tỉnh",
"cebu",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"66",
"261",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"dân",
"cư",
"==",
"balamban",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"28",
"khu",
"dân",
"cư",
"khu",
"phố",
"barangay",
"combado",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin"
] |
tin để ngăn chặn việc xuất quân hai vua ngô vương trách bộ lĩnh không tự mình đến chầu rồi bắt giữ đinh liễn đem theo quân đi đánh hoa lư quân ngô tấn công hơn một tháng không đánh nổi hai vua ngô bèn treo đinh liễn lên ngọn sào sai người bảo bộ lĩnh nếu không chịu hàng thì giết liễn nhưng bộ lĩnh vẫn không thần phục lại sai hơn 10 tay nỏ nhắm con mình mà bắn ngô xương ngập và ngô xương văn kinh sợ nói rằng vì vậy hai anh em vua ngô không giết đinh liễn mà đem quân về sau khi thiên sách vương mất thủ lĩnh ở quận thao giang là chu thái quật cường không thần phục nhà ngô nam tấn vương thân chinh đi đánh chém được chu thái từ trận thắng ấy nam tấn vương sinh kiêu năm 965 ông đi đánh thôn đường và thôn nguyễn ở thái bình bị phục binh bắn nỏ chết ngô xương văn chết con của ngô xương ngập là ngô xương xí nối nghiệp nhưng thế lực ngày càng yếu kém theo khâm định việt sử thông giám cương mục trong triều đình cổ loa các đại thần họ kiều họ dương làm loạn có sách lại nói các đại thần làm loạn là lã xử bình và kiều tri hựu xương xí phải lui về giữ đất bình kiều có sách nói bình kiều ở hưng yên lại có thuyết cho rằng ở thanh hóa từ năm 966 hình thành 12 | [
"tin",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"việc",
"xuất",
"quân",
"hai",
"vua",
"ngô",
"vương",
"trách",
"bộ",
"lĩnh",
"không",
"tự",
"mình",
"đến",
"chầu",
"rồi",
"bắt",
"giữ",
"đinh",
"liễn",
"đem",
"theo",
"quân",
"đi",
"đánh",
"hoa",
"lư",
"quân",
"ngô",
"tấn",
"công",
"hơn",
"một",
"tháng",
"không",
"đánh",
"nổi",
"hai",
"vua",
"ngô",
"bèn",
"treo",
"đinh",
"liễn",
"lên",
"ngọn",
"sào",
"sai",
"người",
"bảo",
"bộ",
"lĩnh",
"nếu",
"không",
"chịu",
"hàng",
"thì",
"giết",
"liễn",
"nhưng",
"bộ",
"lĩnh",
"vẫn",
"không",
"thần",
"phục",
"lại",
"sai",
"hơn",
"10",
"tay",
"nỏ",
"nhắm",
"con",
"mình",
"mà",
"bắn",
"ngô",
"xương",
"ngập",
"và",
"ngô",
"xương",
"văn",
"kinh",
"sợ",
"nói",
"rằng",
"vì",
"vậy",
"hai",
"anh",
"em",
"vua",
"ngô",
"không",
"giết",
"đinh",
"liễn",
"mà",
"đem",
"quân",
"về",
"sau",
"khi",
"thiên",
"sách",
"vương",
"mất",
"thủ",
"lĩnh",
"ở",
"quận",
"thao",
"giang",
"là",
"chu",
"thái",
"quật",
"cường",
"không",
"thần",
"phục",
"nhà",
"ngô",
"nam",
"tấn",
"vương",
"thân",
"chinh",
"đi",
"đánh",
"chém",
"được",
"chu",
"thái",
"từ",
"trận",
"thắng",
"ấy",
"nam",
"tấn",
"vương",
"sinh",
"kiêu",
"năm",
"965",
"ông",
"đi",
"đánh",
"thôn",
"đường",
"và",
"thôn",
"nguyễn",
"ở",
"thái",
"bình",
"bị",
"phục",
"binh",
"bắn",
"nỏ",
"chết",
"ngô",
"xương",
"văn",
"chết",
"con",
"của",
"ngô",
"xương",
"ngập",
"là",
"ngô",
"xương",
"xí",
"nối",
"nghiệp",
"nhưng",
"thế",
"lực",
"ngày",
"càng",
"yếu",
"kém",
"theo",
"khâm",
"định",
"việt",
"sử",
"thông",
"giám",
"cương",
"mục",
"trong",
"triều",
"đình",
"cổ",
"loa",
"các",
"đại",
"thần",
"họ",
"kiều",
"họ",
"dương",
"làm",
"loạn",
"có",
"sách",
"lại",
"nói",
"các",
"đại",
"thần",
"làm",
"loạn",
"là",
"lã",
"xử",
"bình",
"và",
"kiều",
"tri",
"hựu",
"xương",
"xí",
"phải",
"lui",
"về",
"giữ",
"đất",
"bình",
"kiều",
"có",
"sách",
"nói",
"bình",
"kiều",
"ở",
"hưng",
"yên",
"lại",
"có",
"thuyết",
"cho",
"rằng",
"ở",
"thanh",
"hóa",
"từ",
"năm",
"966",
"hình",
"thành",
"12"
] |
corticarina wolamo là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1979 | [
"corticarina",
"wolamo",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"johnson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
Sao Hải Vương có cấu tạo tương tự như Sao Thiên Vương, nhưng lại khác biệt với những hành tinh khí khổng lồ như Sao Mộc và Sao Thổ. Khí quyển của sao Hải Vương chứa thành phần cơ bản là hiđrô và heli, cùng một số ít các hiđrôcacbon và có lẽ cả nitơ, tương tự như của Sao Mộc hay Sao Thổ. Tuy nhiên khí quyển của nó chứa tỷ lệ lớn hơn các phân tử "băng" như nước, amoniac, và mêtan. Do đó các nhà thiên văn thỉnh thoảng phân loại Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương thành các hành tinh băng đá khổng lồ để nhấn mạnh sự khác biệt này. Bên trong Sao Hải Vương chứa chủ yếu băng và đá, giống như Sao Thiên Vương. Lõi hành tinh có thể có bề mặt tuy rắn nhưng nhiệt độ của nó có thể cao tới hàng nghìn độ và áp suất rất lớn. Khí mêtan trong tầng ngoài khí quyển là nguyên nhân Sao Hải Vương hiện lên với màu xanh lam. | [
"Sao",
"Hải",
"Vương",
"có",
"cấu",
"tạo",
"tương",
"tự",
"như",
"Sao",
"Thiên",
"Vương,",
"nhưng",
"lại",
"khác",
"biệt",
"với",
"những",
"hành",
"tinh",
"khí",
"khổng",
"lồ",
"như",
"Sao",
"Mộc",
"và",
"Sao",
"Thổ.",
"Khí",
"quyển",
"của",
"sao",
"Hải",
"Vương",
"chứa",
"thành",
"phần",
"cơ",
"bản",
"là",
"hiđrô",
"và",
"heli,",
"cùng",
"một",
"số",
"ít",
"các",
"hiđrôcacbon",
"và",
"có",
"lẽ",
"cả",
"nitơ,",
"tương",
"tự",
"như",
"của",
"Sao",
"Mộc",
"hay",
"Sao",
"Thổ.",
"Tuy",
"nhiên",
"khí",
"quyển",
"của",
"nó",
"chứa",
"tỷ",
"lệ",
"lớn",
"hơn",
"các",
"phân",
"tử",
"\"băng\"",
"như",
"nước,",
"amoniac,",
"và",
"mêtan.",
"Do",
"đó",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"thỉnh",
"thoảng",
"phân",
"loại",
"Sao",
"Thiên",
"Vương",
"và",
"Sao",
"Hải",
"Vương",
"thành",
"các",
"hành",
"tinh",
"băng",
"đá",
"khổng",
"lồ",
"để",
"nhấn",
"mạnh",
"sự",
"khác",
"biệt",
"này.",
"Bên",
"trong",
"Sao",
"Hải",
"Vương",
"chứa",
"chủ",
"yếu",
"băng",
"và",
"đá,",
"giống",
"như",
"Sao",
"Thiên",
"Vương.",
"Lõi",
"hành",
"tinh",
"có",
"thể",
"có",
"bề",
"mặt",
"tuy",
"rắn",
"nhưng",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"nó",
"có",
"thể",
"cao",
"tới",
"hàng",
"nghìn",
"độ",
"và",
"áp",
"suất",
"rất",
"lớn.",
"Khí",
"mêtan",
"trong",
"tầng",
"ngoài",
"khí",
"quyển",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"Sao",
"Hải",
"Vương",
"hiện",
"lên",
"với",
"màu",
"xanh",
"lam."
] |
những báo cáo nghiên cứu của tổ chức rand về việt nam từ website của tổ chức rand bullet dự án ensuring robust flood risk management in vietnam – dự án về các giải pháp kiểm soát lũ lụt ở việt nam | [
"những",
"báo",
"cáo",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"tổ",
"chức",
"rand",
"về",
"việt",
"nam",
"từ",
"website",
"của",
"tổ",
"chức",
"rand",
"bullet",
"dự",
"án",
"ensuring",
"robust",
"flood",
"risk",
"management",
"in",
"vietnam",
"–",
"dự",
"án",
"về",
"các",
"giải",
"pháp",
"kiểm",
"soát",
"lũ",
"lụt",
"ở",
"việt",
"nam"
] |
scabiosa comosa là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được fisch ex roem schult miêu tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"scabiosa",
"comosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"kim",
"ngân",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"ex",
"roem",
"schult",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
phân họ lan biểu sinh danh pháp khoa học epidendroideae là một phân họ thực vật trong họ lan bộ măng tây == phân loại == phân họ lan biểu sinh được chia thành hai nhánh hoặc hai phân nhóm gọi là lan biểu sinh bậc cao và lan biểu sinh bậc thấp nhóm lan biểu sinh bậc cao một phần là đơn ngành và một phần là đa ngành các tông arethuseae và epidendreae nói chung sự phân loại này được thay đổi thường xuyên thay đổi có thể xảy ra khi những bằng chứng mới về hình thái học và di truyền học được phát hiện các tông chi tiết như sau === lan biểu sinh bậc thấp === bullet diceratosteleae bullet neottieae bullet nervilieae bullet palmorchideae bullet sobraliinae bullet tropidieae bullet triphoreae bullet xerorchideae === lan biểu sinh bậc cao === bullet arethuseae bullet calypsoeae bullet coelogyneae bullet cymbidieae bullet dendrobieae bullet epidendreae i bullet epidendreae ii bullet malaxideae bullet maxillarieae bullet podochileae bullet vandeae == xem thêm == bullet phân loại họ lan | [
"phân",
"họ",
"lan",
"biểu",
"sinh",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"epidendroideae",
"là",
"một",
"phân",
"họ",
"thực",
"vật",
"trong",
"họ",
"lan",
"bộ",
"măng",
"tây",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"phân",
"họ",
"lan",
"biểu",
"sinh",
"được",
"chia",
"thành",
"hai",
"nhánh",
"hoặc",
"hai",
"phân",
"nhóm",
"gọi",
"là",
"lan",
"biểu",
"sinh",
"bậc",
"cao",
"và",
"lan",
"biểu",
"sinh",
"bậc",
"thấp",
"nhóm",
"lan",
"biểu",
"sinh",
"bậc",
"cao",
"một",
"phần",
"là",
"đơn",
"ngành",
"và",
"một",
"phần",
"là",
"đa",
"ngành",
"các",
"tông",
"arethuseae",
"và",
"epidendreae",
"nói",
"chung",
"sự",
"phân",
"loại",
"này",
"được",
"thay",
"đổi",
"thường",
"xuyên",
"thay",
"đổi",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"khi",
"những",
"bằng",
"chứng",
"mới",
"về",
"hình",
"thái",
"học",
"và",
"di",
"truyền",
"học",
"được",
"phát",
"hiện",
"các",
"tông",
"chi",
"tiết",
"như",
"sau",
"===",
"lan",
"biểu",
"sinh",
"bậc",
"thấp",
"===",
"bullet",
"diceratosteleae",
"bullet",
"neottieae",
"bullet",
"nervilieae",
"bullet",
"palmorchideae",
"bullet",
"sobraliinae",
"bullet",
"tropidieae",
"bullet",
"triphoreae",
"bullet",
"xerorchideae",
"===",
"lan",
"biểu",
"sinh",
"bậc",
"cao",
"===",
"bullet",
"arethuseae",
"bullet",
"calypsoeae",
"bullet",
"coelogyneae",
"bullet",
"cymbidieae",
"bullet",
"dendrobieae",
"bullet",
"epidendreae",
"i",
"bullet",
"epidendreae",
"ii",
"bullet",
"malaxideae",
"bullet",
"maxillarieae",
"bullet",
"podochileae",
"bullet",
"vandeae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phân",
"loại",
"họ",
"lan"
] |
hiếu đức đế chữ hán 孝德帝 là thụy hiệu của một số vị quân chủ trong lịch sử các triều đại phong kiến trung quốc == danh sách == bullet đại lý hiếu đức đế bullet ngũ đại thập quốc nam đường hiếu đức đế truy tôn == xem thêm == bullet hiếu đức hoàng bullet hiếu đức hoàng hậu bullet sùng đức đế bullet ly vương bullet linh vương bullet linh công bullet linh đế bullet đức đế bullet đức vương bullet đức công bullet vũ công | [
"hiếu",
"đức",
"đế",
"chữ",
"hán",
"孝德帝",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"quân",
"chủ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"các",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"đại",
"lý",
"hiếu",
"đức",
"đế",
"bullet",
"ngũ",
"đại",
"thập",
"quốc",
"nam",
"đường",
"hiếu",
"đức",
"đế",
"truy",
"tôn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hiếu",
"đức",
"hoàng",
"bullet",
"hiếu",
"đức",
"hoàng",
"hậu",
"bullet",
"sùng",
"đức",
"đế",
"bullet",
"ly",
"vương",
"bullet",
"linh",
"vương",
"bullet",
"linh",
"công",
"bullet",
"linh",
"đế",
"bullet",
"đức",
"đế",
"bullet",
"đức",
"vương",
"bullet",
"đức",
"công",
"bullet",
"vũ",
"công"
] |
xa lộ liên tiểu bang 88 new york xa lộ liên tiểu bang 88 tiếng anh interstate 88 hay viết tắt là i-88 là một xa lộ liên tiểu bang nội tiểu bang nằm hoàn toàn trong tiểu bang new york điểm đầu phía tây của nó nằm tại nút giao thông lập thể với i-81 tại thành phố binghamton và điểm đầu phía đông của nó nằm tại nút giao thông lập thể với new york state thruway i-90 tại schenectady nó phục vụ như con đường kết nối từ albany đến binghamton elmira qua ngã xa lộ tiểu bang new york 17 hay ny 17 i-86 tương lai và scranton pennsylvania qua ngã i-81 nó chạy gần ny 7 mà trước đây từng là con đường chính qua vùng này == mô tả xa lộ == === binghamton đến oneonta === i-88 bắt đầu tại nút giao thông lập thể với i-81 ngay phía bắc phố chính thành phố binghamton trên bờ sông chenango trong khi cả hai hướng của i-81 có lối đi và đến từ chiều hướng tây của i-88 chỉ có một hướng của i-81 chiều đi hướng bắc nối với i-88 người lái xe chiều hướng nam của i-81 đến chiều hướng đông của i-88 phải đi qua ngã quốc lộ hoa kỳ 11 us 11 ny 12 và ny 12a tại lối ra số 6 của i-81 sau đó ny 12a kết nối với i-88 tại lối ra 2 từ i-81 i-88 đi hướng đông qua sông chenango đến làng port dickinson là nơi nó nhập với ny 7 đây cũng | [
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"88",
"new",
"york",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"88",
"tiếng",
"anh",
"interstate",
"88",
"hay",
"viết",
"tắt",
"là",
"i-88",
"là",
"một",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"nội",
"tiểu",
"bang",
"nằm",
"hoàn",
"toàn",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"điểm",
"đầu",
"phía",
"tây",
"của",
"nó",
"nằm",
"tại",
"nút",
"giao",
"thông",
"lập",
"thể",
"với",
"i-81",
"tại",
"thành",
"phố",
"binghamton",
"và",
"điểm",
"đầu",
"phía",
"đông",
"của",
"nó",
"nằm",
"tại",
"nút",
"giao",
"thông",
"lập",
"thể",
"với",
"new",
"york",
"state",
"thruway",
"i-90",
"tại",
"schenectady",
"nó",
"phục",
"vụ",
"như",
"con",
"đường",
"kết",
"nối",
"từ",
"albany",
"đến",
"binghamton",
"elmira",
"qua",
"ngã",
"xa",
"lộ",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"17",
"hay",
"ny",
"17",
"i-86",
"tương",
"lai",
"và",
"scranton",
"pennsylvania",
"qua",
"ngã",
"i-81",
"nó",
"chạy",
"gần",
"ny",
"7",
"mà",
"trước",
"đây",
"từng",
"là",
"con",
"đường",
"chính",
"qua",
"vùng",
"này",
"==",
"mô",
"tả",
"xa",
"lộ",
"==",
"===",
"binghamton",
"đến",
"oneonta",
"===",
"i-88",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"nút",
"giao",
"thông",
"lập",
"thể",
"với",
"i-81",
"ngay",
"phía",
"bắc",
"phố",
"chính",
"thành",
"phố",
"binghamton",
"trên",
"bờ",
"sông",
"chenango",
"trong",
"khi",
"cả",
"hai",
"hướng",
"của",
"i-81",
"có",
"lối",
"đi",
"và",
"đến",
"từ",
"chiều",
"hướng",
"tây",
"của",
"i-88",
"chỉ",
"có",
"một",
"hướng",
"của",
"i-81",
"chiều",
"đi",
"hướng",
"bắc",
"nối",
"với",
"i-88",
"người",
"lái",
"xe",
"chiều",
"hướng",
"nam",
"của",
"i-81",
"đến",
"chiều",
"hướng",
"đông",
"của",
"i-88",
"phải",
"đi",
"qua",
"ngã",
"quốc",
"lộ",
"hoa",
"kỳ",
"11",
"us",
"11",
"ny",
"12",
"và",
"ny",
"12a",
"tại",
"lối",
"ra",
"số",
"6",
"của",
"i-81",
"sau",
"đó",
"ny",
"12a",
"kết",
"nối",
"với",
"i-88",
"tại",
"lối",
"ra",
"2",
"từ",
"i-81",
"i-88",
"đi",
"hướng",
"đông",
"qua",
"sông",
"chenango",
"đến",
"làng",
"port",
"dickinson",
"là",
"nơi",
"nó",
"nhập",
"với",
"ny",
"7",
"đây",
"cũng"
] |
românia trong thế chiến thứ nhất chiến dịch românia là một chiến dịch trên chiến trường balkan thời chiến tranh thế giới thứ nhất trong đó vương quốc romania và đế quốc nga liên kết với nhau chống lại quân đội các nước phe liên minh trung tâm giao tranh đã kéo dài từ tháng 8 năm 1916 cho đến tháng 12 năm 1917 xuyên suốt phần lớn lãnh thổ romania hiện nay gồm cả transilvania khi đó là đất thuộc đế quốc áo-hung cũng như nam dobruja ngày nay là một phần của bulgaria romania nhảy vào tham chiến nhằm chiếm đoạt transilvania một tỉnh mang tính lịch sử với phần lớn dân số là người romania bất chấp những thắng lợi ban đầu các lực lượng phối hợp românia nga đã hứng chịu một số thất bại bản thân thủ đô bucharest của romania cũng bị quân đội đức dưới quyền chỉ huy của tướng erich von falkenhayn vào ngày 6 tháng 12 và cho đến cuối năm 1916 chỉ có moldavia là nằm dưới quyền kiểm soát của khối hiệp ước 3 trong 4 tập đoàn quân của romania đã bị đập tan hoặc là phân rã sau một số thắng lợi phòng ngự năm 1917 mặt trận của phe hiệp ước sụp đổ khi đảng bolshevik đưa nước nga ra khỏi chiến tranh và romania bị quân đội phe liên minh trung tâm hợp vây phải ký kết một hiệp định ngừng bắn tại focşani vào ngày 5 tháng 7 năm 1918 romania | [
"românia",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất",
"chiến",
"dịch",
"românia",
"là",
"một",
"chiến",
"dịch",
"trên",
"chiến",
"trường",
"balkan",
"thời",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"trong",
"đó",
"vương",
"quốc",
"romania",
"và",
"đế",
"quốc",
"nga",
"liên",
"kết",
"với",
"nhau",
"chống",
"lại",
"quân",
"đội",
"các",
"nước",
"phe",
"liên",
"minh",
"trung",
"tâm",
"giao",
"tranh",
"đã",
"kéo",
"dài",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"1916",
"cho",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"1917",
"xuyên",
"suốt",
"phần",
"lớn",
"lãnh",
"thổ",
"romania",
"hiện",
"nay",
"gồm",
"cả",
"transilvania",
"khi",
"đó",
"là",
"đất",
"thuộc",
"đế",
"quốc",
"áo-hung",
"cũng",
"như",
"nam",
"dobruja",
"ngày",
"nay",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"bulgaria",
"romania",
"nhảy",
"vào",
"tham",
"chiến",
"nhằm",
"chiếm",
"đoạt",
"transilvania",
"một",
"tỉnh",
"mang",
"tính",
"lịch",
"sử",
"với",
"phần",
"lớn",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"romania",
"bất",
"chấp",
"những",
"thắng",
"lợi",
"ban",
"đầu",
"các",
"lực",
"lượng",
"phối",
"hợp",
"românia",
"nga",
"đã",
"hứng",
"chịu",
"một",
"số",
"thất",
"bại",
"bản",
"thân",
"thủ",
"đô",
"bucharest",
"của",
"romania",
"cũng",
"bị",
"quân",
"đội",
"đức",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"tướng",
"erich",
"von",
"falkenhayn",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"và",
"cho",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1916",
"chỉ",
"có",
"moldavia",
"là",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"khối",
"hiệp",
"ước",
"3",
"trong",
"4",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"của",
"romania",
"đã",
"bị",
"đập",
"tan",
"hoặc",
"là",
"phân",
"rã",
"sau",
"một",
"số",
"thắng",
"lợi",
"phòng",
"ngự",
"năm",
"1917",
"mặt",
"trận",
"của",
"phe",
"hiệp",
"ước",
"sụp",
"đổ",
"khi",
"đảng",
"bolshevik",
"đưa",
"nước",
"nga",
"ra",
"khỏi",
"chiến",
"tranh",
"và",
"romania",
"bị",
"quân",
"đội",
"phe",
"liên",
"minh",
"trung",
"tâm",
"hợp",
"vây",
"phải",
"ký",
"kết",
"một",
"hiệp",
"định",
"ngừng",
"bắn",
"tại",
"focşani",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"1918",
"romania"
] |
çulhalar simav çulhalar là một xã thuộc huyện simav tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 67 người | [
"çulhalar",
"simav",
"çulhalar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"simav",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"67",
"người"
] |
senecio echaetus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được y l chen k y pan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"senecio",
"echaetus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"l",
"chen",
"k",
"y",
"pan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
là một phần của liệu pháp kết hợp 3 thuốc trong đó 2 thuốc còn lại là 1 chất ức chế calcineurin cyclosporine hoặc tacrolimus và prednisolone == sử dụng trên lâm sàng == === chỉ định === nói chung mycophenolat được dùng để chống thải loại cho những bệnh nhân sau phẫu thuật cấy ghép cơ quan cụ thể hơn mycophenolate mofetil được chỉ định để phòng chống thải loại cơ quan ghép trên người lớn và chống thải ghép thận trên trẻ em 2 tuổi trong khi đó natri mycophenolat thì được chỉ định nhắm chống thải ghép thận trên người lớn natri mycophenolat cũng được dùng để phòng thải ghép gan tim và hoặc phổi trên trẻ em 2 tuổi gần đây nhiều nghiên cứu đã chứng minh rằng mycophenolate mofetil đường uống cũng có hiệu quả và thuyên giảm lupus thận thuốc tỏ ra có hiệu quả và ít tác dụng phụ hơn cyclophosphamide đường tiêm trong bệnh lupus thận và đã được chấp thuận trong điều trị bước đầu những rối loạn này === tác dụng phụ === những tác dụng phụ thường gặp ≥1% số bệnh nhân khi điều trị với mycophenolat bao gồm tiêu chảy buồn nôn nôn mửa nhiễm khuẩn giảm bạch cầu và hoặc thiếu máu có thể có trường hợp mệt mỏi đau đầu và hoặc ho khi điều trị với natri mycophenolat natri mycophenolat đường tiêm iv cũng thường gây huyết khối và viêm tĩnh mạch huyết khối những tác dụng phụ ít gặp 0 1 1% số bệnh nhân bao gồm viêm | [
"là",
"một",
"phần",
"của",
"liệu",
"pháp",
"kết",
"hợp",
"3",
"thuốc",
"trong",
"đó",
"2",
"thuốc",
"còn",
"lại",
"là",
"1",
"chất",
"ức",
"chế",
"calcineurin",
"cyclosporine",
"hoặc",
"tacrolimus",
"và",
"prednisolone",
"==",
"sử",
"dụng",
"trên",
"lâm",
"sàng",
"==",
"===",
"chỉ",
"định",
"===",
"nói",
"chung",
"mycophenolat",
"được",
"dùng",
"để",
"chống",
"thải",
"loại",
"cho",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"sau",
"phẫu",
"thuật",
"cấy",
"ghép",
"cơ",
"quan",
"cụ",
"thể",
"hơn",
"mycophenolate",
"mofetil",
"được",
"chỉ",
"định",
"để",
"phòng",
"chống",
"thải",
"loại",
"cơ",
"quan",
"ghép",
"trên",
"người",
"lớn",
"và",
"chống",
"thải",
"ghép",
"thận",
"trên",
"trẻ",
"em",
"2",
"tuổi",
"trong",
"khi",
"đó",
"natri",
"mycophenolat",
"thì",
"được",
"chỉ",
"định",
"nhắm",
"chống",
"thải",
"ghép",
"thận",
"trên",
"người",
"lớn",
"natri",
"mycophenolat",
"cũng",
"được",
"dùng",
"để",
"phòng",
"thải",
"ghép",
"gan",
"tim",
"và",
"hoặc",
"phổi",
"trên",
"trẻ",
"em",
"2",
"tuổi",
"gần",
"đây",
"nhiều",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"mycophenolate",
"mofetil",
"đường",
"uống",
"cũng",
"có",
"hiệu",
"quả",
"và",
"thuyên",
"giảm",
"lupus",
"thận",
"thuốc",
"tỏ",
"ra",
"có",
"hiệu",
"quả",
"và",
"ít",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"hơn",
"cyclophosphamide",
"đường",
"tiêm",
"trong",
"bệnh",
"lupus",
"thận",
"và",
"đã",
"được",
"chấp",
"thuận",
"trong",
"điều",
"trị",
"bước",
"đầu",
"những",
"rối",
"loạn",
"này",
"===",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"===",
"những",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"thường",
"gặp",
"≥1%",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"khi",
"điều",
"trị",
"với",
"mycophenolat",
"bao",
"gồm",
"tiêu",
"chảy",
"buồn",
"nôn",
"nôn",
"mửa",
"nhiễm",
"khuẩn",
"giảm",
"bạch",
"cầu",
"và",
"hoặc",
"thiếu",
"máu",
"có",
"thể",
"có",
"trường",
"hợp",
"mệt",
"mỏi",
"đau",
"đầu",
"và",
"hoặc",
"ho",
"khi",
"điều",
"trị",
"với",
"natri",
"mycophenolat",
"natri",
"mycophenolat",
"đường",
"tiêm",
"iv",
"cũng",
"thường",
"gây",
"huyết",
"khối",
"và",
"viêm",
"tĩnh",
"mạch",
"huyết",
"khối",
"những",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"ít",
"gặp",
"0",
"1",
"1%",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"bao",
"gồm",
"viêm"
] |
mirabeau vaucluse mirabeau là một xã trong tỉnh vaucluse thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 330 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"mirabeau",
"vaucluse",
"mirabeau",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"vaucluse",
"thuộc",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"330",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.