text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ông được bổ nhiệm làm thị trưởng hải khẩu tháng 1 năm 2013 ký văn lâm được thăng chức lên vị trí phó tỉnh trưởng tỉnh hải nam ngày 18 tháng 2 năm 2014 ký văn lâm đang bị ủy ban kiểm tra kỷ luật trung ương điều tra vì vi phạm nghiêm trọng pháp luật và các quy định ngày 30 tháng 3 năm 2016 ông bị kết án 12 năm tù vì tham... | [
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thị",
"trưởng",
"hải",
"khẩu",
"tháng",
"1",
"năm",
"2013",
"ký",
"văn",
"lâm",
"được",
"thăng",
"chức",
"lên",
"vị",
"trí",
"phó",
"tỉnh",
"trưởng",
"tỉnh",
"hải",
"nam",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014... |
trận đấu cụ thể liên quan đến các đội xếp thứ ba phụ thuộc vào bốn đội xếp thứ ba vượt qua vòng bảng tham dự vòng 16 đội == phát sóng == tại việt nam toàn bộ 52 trận đấu của fifa futsal world cup lithuania 2021 được đài truyền hình việt nam tường thuật trực tiếp trên các kênh vtv5 và vtv6 cũng như ứng dụng vtvgo | [
"trận",
"đấu",
"cụ",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"đội",
"xếp",
"thứ",
"ba",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"bốn",
"đội",
"xếp",
"thứ",
"ba",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"bảng",
"tham",
"dự",
"vòng",
"16",
"đội",
"==",
"phát",
"sóng",
"==",
"tại",
"việt... |
itapebi là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 972 036 km² dân số năm 2007 là 11161 người mật độ 11 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"itapebi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"bahia",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"972",
"036",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"11161",
"người",
"mật",
"độ",
"11",
"5",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
... |
akikan アキカン là loạt light novel viết bởi ranjō riku và minh hoa bởi suzuhira hiro người được biết đến qua tác phẩm shuffle tập đầu tiên của loạt tiểu thuyết phát hành vào ngày 24 tháng 5 năm 2007 và kết thúc với 10 tập tính đến tháng 3 năm 2013 các tập tiểu thuyết phát hành bởi shueisha dưới ấn hiệu super dash bunko cố... | [
"akikan",
"アキカン",
"là",
"loạt",
"light",
"novel",
"viết",
"bởi",
"ranjō",
"riku",
"và",
"minh",
"hoa",
"bởi",
"suzuhira",
"hiro",
"người",
"được",
"biết",
"đến",
"qua",
"tác",
"phẩm",
"shuffle",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"của",
"loạt",
"tiểu",
"thuyết",
"phá... |
xã lower red lake quận beltrami minnesota xã lower red lake là một xã thuộc quận beltrami tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 5 790 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"lower",
"red",
"lake",
"quận",
"beltrami",
"minnesota",
"xã",
"lower",
"red",
"lake",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"beltrami",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"5",
"790",
"ng... |
jacquemart-andré được mở cửa từ năm 1995 bảo tàng do công ty culturespaces quản lý == bộ sưu tập == bộ sưu tập của bảo tàng jacquemart-andré nằm trong một không gian đặc biệt sang trọng vốn là người giàu có bậc nhất thời đệ nhị đế chế edouard andré đã xây dựng một biệt thự lớn gồm nhiều phòng khách phòng nghỉ thư viện ... | [
"jacquemart-andré",
"được",
"mở",
"cửa",
"từ",
"năm",
"1995",
"bảo",
"tàng",
"do",
"công",
"ty",
"culturespaces",
"quản",
"lý",
"==",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"==",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"bảo",
"tàng",
"jacquemart-andré",
"nằm",
"trong",
"một",
"không",
... |
são sebastião là một đô thị thuộc bang alagoas brasil đô thị này có diện tích 305 75 km² dân số năm 2007 là 31511 người mật độ 103 06 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"são",
"sebastião",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"alagoas",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"305",
"75",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"31511",
"người",
"mật",
"độ",
"103",
"06",
"người",
"km²",
"==",
"liê... |
fontcouverte charente-maritime fontcouverte là một xã trong tỉnh charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã fontcouverte charente-maritime nằm ở khu vực có độ cao trung bình 65 mét trên mực nước biển | [
"fontcouverte",
"charente-maritime",
"fontcouverte",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"charente-maritime",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"fontcouverte",
"charente-maritime",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",... |
elaeocarpus samari là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được weibel mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"elaeocarpus",
"samari",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"weibel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
xã clark quận douglas south dakota xã clark là một xã thuộc quận douglas tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 116 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"clark",
"quận",
"douglas",
"south",
"dakota",
"xã",
"clark",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"douglas",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"116",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
... |
craspedia maxgrayi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được j everett joy thomps mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"craspedia",
"maxgrayi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"everett",
"joy",
"thomps",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
colysis metallicus là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được rajkumar manickam mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"colysis",
"metallicus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rajkumar",
"manickam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa"... |
heilsbronn là một đô thị ở huyện ansbach bang bayern nước đức đô thị dietenhofen có diện tích 62 23 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 9263 người | [
"heilsbronn",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"ansbach",
"bang",
"bayern",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"dietenhofen",
"có",
"diện",
"tích",
"62",
"23",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"9263"... |
chrysochloa là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi chrysochloa gồm các loài | [
"chrysochloa",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"poaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"chrysochloa",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
robinsonia irregularis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"robinsonia",
"irregularis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
harvard từ năm 1987 đến 1990 ông là thành viên của harvard society of fellows == nghiên cứu trong toán học == vào năm 1987 anh đã chứng minh rằng một đường cong elliptic trên các số hữu tỉ là thay thế vô số các số nguyên tố vào năm 1988 anh đã tìm thấy một ví dụ tổng số quyền hạn của euler phỏng đoán cho các cường quốc... | [
"harvard",
"từ",
"năm",
"1987",
"đến",
"1990",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"harvard",
"society",
"of",
"fellows",
"==",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"toán",
"học",
"==",
"vào",
"năm",
"1987",
"anh",
"đã",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"một",
"đường",
... |
lớp giáp của mục tiêu do có vận tốc cực lớn 10 km s và năng lượng cao luồng vật chất này có thể xuyên thủng giáp javelin còn được thiết kế để đánh bại giáp phản ứng nổ era về cơ bản giáp era được chia thành từng hộp hoặc ô được gắn phía trên lớp giáp chính của phương tiện bọc thép hoặc xe tăng khi một đầu đạn đánh trún... | [
"lớp",
"giáp",
"của",
"mục",
"tiêu",
"do",
"có",
"vận",
"tốc",
"cực",
"lớn",
"10",
"km",
"s",
"và",
"năng",
"lượng",
"cao",
"luồng",
"vật",
"chất",
"này",
"có",
"thể",
"xuyên",
"thủng",
"giáp",
"javelin",
"còn",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"đánh",
... |
partamona rustica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được pedro camargo mô tả khoa học năm 2003 | [
"partamona",
"rustica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"pedro",
"camargo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
công suất thiết kế là cho phép đạt được tốc độ tối đa tuy nhiên khi chạy thử máy nó đạt đến công suất và tốc độ tối đa dàn hỏa lực của wettin bao gồm một dàn pháo chính với bốn khẩu hải pháo 40 caliber bố trí trên hai tháp pháo nòng đôi một phía trước và một phía sau của cấu trúc thượng tầng dàn pháo hạng hai của nó có... | [
"công",
"suất",
"thiết",
"kế",
"là",
"cho",
"phép",
"đạt",
"được",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"nó",
"đạt",
"đến",
"công",
"suất",
"và",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"dàn",
"hỏa",
"lực",
"của",
"wettin",
"bao... |
chalcolepidius ferratuvittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được casari miêu tả khoa học năm 2002 | [
"chalcolepidius",
"ferratuvittatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"casari",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
tống tại khu vực quần đảo marshall cho đến ngày 22 tháng 3 rồi hộ tống cho lực lượng đặc nhiệm 58 trong các cuộc không kích lên palau yap ulithi và woleai từ ngày 30 tháng 3 đến ngày 1 tháng 4 không kích hỗ trợ các hoạt động tại hollandia từ ngày 21 đến ngày 24 tháng 4 và không kích lên truk satawan và ponape từ ngày 2... | [
"tống",
"tại",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"marshall",
"cho",
"đến",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"rồi",
"hộ",
"tống",
"cho",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"58",
"trong",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"lên",
"palau",
"yap",
"ulithi",
"và",
"woleai"... |
helictopleurus sinuaticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"helictopleurus",
"sinuaticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
hưng tuyên đại viện quân sinh ngày 21 tháng 12 năm 1820 mất ngày 22 tháng 2 năm 1898 là chính khách và nhiếp chính vương của nhà triều tiên == xuất thân == hưng tuyên đại viện quân nguyên danh lý hạ ưng 李昰應 tự thì bá 時伯 hiệu thạch ba 石坡 bút hiệu hải đông cư sĩ 海東居士 sinh vào ngày 21 tháng 12 năm 1820 tại hán thành là co... | [
"hưng",
"tuyên",
"đại",
"viện",
"quân",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1820",
"mất",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"1898",
"là",
"chính",
"khách",
"và",
"nhiếp",
"chính",
"vương",
"của",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"==",
"xuất",
"thân",
... |
có nhiều vi chất dinh dưỡng trong chế độ ăn uống thông thường phụ nữ thiếu dinh dưỡng có thể nhận được phúc lợi qua các buổi giáo dục về chế độ ăn uống cân bằng năng lượng và bổ sung protein một đánh giá chỉ ra giáo dục chế độ ăn uống làm tăng lượng protein cho người mẹ và giúp em bé phát triển tốt hơn trong bụng mẹ câ... | [
"có",
"nhiều",
"vi",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"trong",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"thông",
"thường",
"phụ",
"nữ",
"thiếu",
"dinh",
"dưỡng",
"có",
"thể",
"nhận",
"được",
"phúc",
"lợi",
"qua",
"các",
"buổi",
"giáo",
"dục",
"về",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uốn... |
philematium stanleyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"philematium",
"stanleyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
harindral muddebihal harindral là một làng thuộc tehsil muddebihal huyện bijapur bang karnataka ấn độ | [
"harindral",
"muddebihal",
"harindral",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"muddebihal",
"huyện",
"bijapur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
cyprinodon diabolis là một loài cá trong họ cyprinodontidae loài cá này chỉ được tìm thấy ở devils hole một hang động chứa đầy nước ở bang nevada của mỹ loài này lần đầu tiên được mô tả là một loài vào năm 1930 và có liên quan chặt chẽ nhất với c nevadensis và cá thung lũng chết c salinus tuổi của loài này chưa được bi... | [
"cyprinodon",
"diabolis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"cyprinodontidae",
"loài",
"cá",
"này",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"devils",
"hole",
"một",
"hang",
"động",
"chứa",
"đầy",
"nước",
"ở",
"bang",
"nevada",
"của",
"mỹ",
"loài",
"nà... |
trần đăng ninh định hướng trần đăng ninh có thể là bullet nhà cách mạng trần đăng ninh 1910 – 1955 tên thật là nguyễn tuấn đáng bullet trần đăng ninh chính khách sinh năm 1962 đại biểu quốc hội việt nam khóa 14 tỉnh hòa bình bullet phường trần đăng ninh thành phố nam định tỉnh nam định được đặt theo tên nhà cách mạng t... | [
"trần",
"đăng",
"ninh",
"định",
"hướng",
"trần",
"đăng",
"ninh",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"trần",
"đăng",
"ninh",
"1910",
"–",
"1955",
"tên",
"thật",
"là",
"nguyễn",
"tuấn",
"đáng",
"bullet",
"trần",
"đăng",
"ninh",
"chính",
... |
aleksey dovgel sinh 28 tháng 7 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2016 anh thi đấu cho torpedo minsk | [
"aleksey",
"dovgel",
"sinh",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"tính",
"đến",
"năm",
"2016",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"torpedo",
"minsk"
] |
đồ thị rất tốt lần đầu tiên xuất hiện trong gói microsoft office năm 1993 microsoft word và microsoft powerpoint đã có 1 giao diện khá giống với excel từ năm 1993 excel đã bao gồm visual basic for applications viết tắt là vba một ngôn ngữ lập trình dựa trên nền tảng của visual basic nó đã được thêm vào giúp tự động hóa... | [
"đồ",
"thị",
"rất",
"tốt",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"gói",
"microsoft",
"office",
"năm",
"1993",
"microsoft",
"word",
"và",
"microsoft",
"powerpoint",
"đã",
"có",
"1",
"giao",
"diện",
"khá",
"giống",
"với",
"excel",
"từ",
"năm",
"19... |
nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh hà nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh tứ xuyên bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh quảng đông == liên kết ngoài == bullet chính phủ nhân dân tỉnh hồ nam | [
"nam",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"... |
chắc chắn hơn do đó anderson trở thành người công bố phát hiện này đầu tiên == thuộc tính == có thể coi positron có 3 tương tác chính bullet tán xạ với hạt mang điện nói chung bullet tạo muon μ bullet hủy cặp với electrron để tạo ra cặp lượng tử gamma bay ngược chiều nhau | [
"chắc",
"chắn",
"hơn",
"do",
"đó",
"anderson",
"trở",
"thành",
"người",
"công",
"bố",
"phát",
"hiện",
"này",
"đầu",
"tiên",
"==",
"thuộc",
"tính",
"==",
"có",
"thể",
"coi",
"positron",
"có",
"3",
"tương",
"tác",
"chính",
"bullet",
"tán",
"xạ",
"với",
... |
bị đã bị một con gấu đực quật chết nó là một con gấu già khi tấn công người con gấu không trong tình trạng đói khát các thành viên trong gia đình nạn nhân đã tận mắt chứng kiến cái chết kinh hoàng của người thân khi họ trú ẩn trong cabin ô tô và gọi điện cầu cứu cơ quan chức năng việc gấu tấn công con người không phải ... | [
"bị",
"đã",
"bị",
"một",
"con",
"gấu",
"đực",
"quật",
"chết",
"nó",
"là",
"một",
"con",
"gấu",
"già",
"khi",
"tấn",
"công",
"người",
"con",
"gấu",
"không",
"trong",
"tình",
"trạng",
"đói",
"khát",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"gia",
"đình",
"nạn"... |
cody và đỗ hoàng dương trong phim lẫn ngoài đời đã giúp dự án thành công từ trong đến ngoài nước codu tên couple khán giả đặt cho cody và đỗ hoàng dương nhận được sự yêu thích ủng hộ lớn từ khán giả việt nam lẫn quốc tế đỗ hoàng dương còn cùng cody ra mắt hai bản nhạc phim của dự án là không yêu cũng chẳng cô đơn sáng ... | [
"cody",
"và",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
"trong",
"phim",
"lẫn",
"ngoài",
"đời",
"đã",
"giúp",
"dự",
"án",
"thành",
"công",
"từ",
"trong",
"đến",
"ngoài",
"nước",
"codu",
"tên",
"couple",
"khán",
"giả",
"đặt",
"cho",
"cody",
"và",
"đỗ",
"hoàng",
"dương",
... |
cách để nâng cao tầm vóc của mình với sự ủng hộ mạnh mẽ từ phía tây tennessee anh đã hòa với john sevier với mười bảy phiếu bầu sevier là một cựu chiến binh chiến tranh cách mạng nổi tiếng và là cựu thống đốc nhà lãnh đạo chính trị được công nhận ở miền đông tennessee vào ngày 5 tháng 2 thống đốc archibald roane đã phá... | [
"cách",
"để",
"nâng",
"cao",
"tầm",
"vóc",
"của",
"mình",
"với",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"phía",
"tây",
"tennessee",
"anh",
"đã",
"hòa",
"với",
"john",
"sevier",
"với",
"mười",
"bảy",
"phiếu",
"bầu",
"sevier",
"là",
"một",
"cựu",
"chiế... |
nordheim texas nordheim là một thành phố thuộc quận dewitt tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 307 người == dân số == bullet dân số năm 2000 323 người bullet dân số năm 2010 307 người == xem thêm == bullet american finder | [
"nordheim",
"texas",
"nordheim",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"dewitt",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"307",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
... |
con trai luôn mang họ và tên đệm của cha còn con gái lấy tên đệm của cha làm họ để không bị mất họ === lịch sử họ người dân tộc thiểu số việt nam === họ của các cư dân thuộc các sắc tộc thiểu số bản địa ở việt nam thường bắt nguồn từ tín ngưỡng thờ vật tổ tô-tem === họ người thái việt nam === theo thống kê điều tra dân... | [
"con",
"trai",
"luôn",
"mang",
"họ",
"và",
"tên",
"đệm",
"của",
"cha",
"còn",
"con",
"gái",
"lấy",
"tên",
"đệm",
"của",
"cha",
"làm",
"họ",
"để",
"không",
"bị",
"mất",
"họ",
"===",
"lịch",
"sử",
"họ",
"người",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"việt",
... |
ngụy lục triều bách tam gia tập 汉魏六朝百三家集 tác phẩm tiêu biểu của lâm về thi ca có ẩm mã trường thành quật hành 饮马长城窟行 miêu tả khổ nạn do lao dịch nặng nề gây ra đối với nhân dân cùng khổ chịu ảnh hưởng của nhạc phủ rất nhiều có ý nghĩa hiện thực sâu sắc về tản văn ngoài vi viên thiệu hịch dự châu văn còn có vi tào hồng ... | [
"ngụy",
"lục",
"triều",
"bách",
"tam",
"gia",
"tập",
"汉魏六朝百三家集",
"tác",
"phẩm",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"lâm",
"về",
"thi",
"ca",
"có",
"ẩm",
"mã",
"trường",
"thành",
"quật",
"hành",
"饮马长城窟行",
"miêu",
"tả",
"khổ",
"nạn",
"do",
"lao",
"dịch",
"nặng",
"... |
tumbiscatío là một đô thị thuộc bang michoacán méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 8363 người | [
"tumbiscatío",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"michoacán",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"8363",
"người"
] |
black bullet lãnh đạo văn phòng truyền thông matthew baxter bullet giám đốc trông coi sân dave fallows bullet trưởng trông coi sân barry hunter bullet giám đốc kỹ thuật michael edwards bullet nhân viên trông coi sân chính dave mcculloch bullet quản lý sân vận động ged poynton nguồn === huấn luyện viên và nhân viên y tế... | [
"black",
"bullet",
"lãnh",
"đạo",
"văn",
"phòng",
"truyền",
"thông",
"matthew",
"baxter",
"bullet",
"giám",
"đốc",
"trông",
"coi",
"sân",
"dave",
"fallows",
"bullet",
"trưởng",
"trông",
"coi",
"sân",
"barry",
"hunter",
"bullet",
"giám",
"đốc",
"kỹ",
"thuật",... |
ma alot-tarshiha là một thành phố hỗn hợp ở huyện bắc ở israel cự li khoảng 20 km về phía đông của nahariya thành phố được thành lập năm 1963 thông qua việc sáp nhập thành phố của thị trấn ả rập tarshiha và thị trấn của người do thái ma alot theo cục thống kê trung ương israel tại thời điểm tháng 12 năm 2009 thành phố ... | [
"ma",
"alot-tarshiha",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"hỗn",
"hợp",
"ở",
"huyện",
"bắc",
"ở",
"israel",
"cự",
"li",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"nahariya",
"thành",
"phố",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1963",
"thông",
"qua",
"việ... |
elemin çekerek elemin là một xã thuộc huyện çekerek tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 195 người | [
"elemin",
"çekerek",
"elemin",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çekerek",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"195",
"người"
] |
nó trong xử lý phân loại unona michel félix dunal 1817 công nhận 2 bậc đơn vị phân loại dưới cấp chi mà không có chỉ dẫn chính thức một trong các bậc phân loại thấp hơn này chứa 9 loài bao gồm unona odorata được ông gọi là cananga muộn hơn de candolle 1817 tuân theo phân loại của dunal sử dụng cananga giống như dunal m... | [
"nó",
"trong",
"xử",
"lý",
"phân",
"loại",
"unona",
"michel",
"félix",
"dunal",
"1817",
"công",
"nhận",
"2",
"bậc",
"đơn",
"vị",
"phân",
"loại",
"dưới",
"cấp",
"chi",
"mà",
"không",
"có",
"chỉ",
"dẫn",
"chính",
"thức",
"một",
"trong",
"các",
"bậc",
"... |
trước tháp pháo và máy đo xa laser được trang bị phía trên vũ khí chính bullet phiên bản t-55 do phòng thiết kế chế tạo máy kharkiv morozov hiện đại hóa trang bị pháo nòng trơn 125mm kbm1 bullet t-55agm- hiện đại hóa t-54 t-55 của ukraine nó đưa các xe tăng t-54 t-55 lên tiêu chuẩn t-80 nó cũng có thể được áp dụng cho ... | [
"trước",
"tháp",
"pháo",
"và",
"máy",
"đo",
"xa",
"laser",
"được",
"trang",
"bị",
"phía",
"trên",
"vũ",
"khí",
"chính",
"bullet",
"phiên",
"bản",
"t-55",
"do",
"phòng",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"máy",
"kharkiv",
"morozov",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"tr... |
phát hiện ra cả hòn đảo nhân tạo này thực chất là một chiếc tàu vũ trụ ngụy trang và cả khách sạn đều là của cậu bé sapio cư dân hành tinh chamocha hành tinh chamocha đang bị bọn rôbốt napogistor làm đảo chính mở ra một kỉ nguyên con người làm nô lệ cho rôbốt biết chắc doraemon đang bị bọn napogistor bắt đi nobita và c... | [
"phát",
"hiện",
"ra",
"cả",
"hòn",
"đảo",
"nhân",
"tạo",
"này",
"thực",
"chất",
"là",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"ngụy",
"trang",
"và",
"cả",
"khách",
"sạn",
"đều",
"là",
"của",
"cậu",
"bé",
"sapio",
"cư",
"dân",
"hành",
"tinh",
"chamocha",
... |
kết == các vấn đề với việc trì hoãn đăng bài ngoại tuyến == người tiêu dùng nhận thấy một giao dịch ghi nợ xảy ra trong thời gian thực tiền được rút từ tài khoản của họ ngay sau khi có yêu cầu ủy quyền từ người bán ở nhiều quốc gia là trường hợp khi mua hàng ghi nợ trực tuyến tuy nhiên khi giao dịch mua được thực hiện ... | [
"kết",
"==",
"các",
"vấn",
"đề",
"với",
"việc",
"trì",
"hoãn",
"đăng",
"bài",
"ngoại",
"tuyến",
"==",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"nhận",
"thấy",
"một",
"giao",
"dịch",
"ghi",
"nợ",
"xảy",
"ra",
"trong",
"thời",
"gian",
"thực",
"tiền",
"được",
"rút",
"t... |
giải turing giải thưởng turing a m turing award là giải thưởng thường niên của hiệp hội khoa học máy tính association for computing machinery cho các cá nhân hoặc một tập thể với những đóng góp quan trọng cho cộng đồng khoa học máy tính giải thưởng thường được coi như là giải nobel cho lĩnh vực khoa học máy tính giải t... | [
"giải",
"turing",
"giải",
"thưởng",
"turing",
"a",
"m",
"turing",
"award",
"là",
"giải",
"thưởng",
"thường",
"niên",
"của",
"hiệp",
"hội",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"association",
"for",
"computing",
"machinery",
"cho",
"các",
"cá",
"nhân",
"hoặc",
"mộ... |
mesosa nigrohumeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mesosa",
"nigrohumeralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ocotea liesneri là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được van der werff miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"ocotea",
"liesneri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"werff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
giải quần vợt wimbledon 2019 đơn xe lăn quad đây là lần đầu tiên tổ chức nội dung đơn xe lăn quad tại giải quần vợt wimbledon dylan alcott là nhà vô địch đơn xe lăn quad đầu tiên tại giải sau khi đánh bại andrew lapthorne tại chung kết với tỷ số 6−0 6−2 == tham khảo == bullet wc quad singles | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"2019",
"đơn",
"xe",
"lăn",
"quad",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tổ",
"chức",
"nội",
"dung",
"đơn",
"xe",
"lăn",
"quad",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"dylan",
"alcott",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",... |
atractodes laphroscopoides là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"atractodes",
"laphroscopoides",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
công nhận nặng 32 4 kg 71 lb sau mùa lũ khoảng 10% trọng lượng của tambaqui tăng do mùa này là dự trữ chất béo ở nội tạng và ít nhất 5% khác là chất béo được tìm thấy trong đầu và cơ bắp loài cá này có hình dạng tương tự cá piranha và cá con đôi khi bị nhầm lẫn với cá ăn thịt cá tambaqui gồ cao và bị nén một bên với đô... | [
"công",
"nhận",
"nặng",
"32",
"4",
"kg",
"71",
"lb",
"sau",
"mùa",
"lũ",
"khoảng",
"10%",
"trọng",
"lượng",
"của",
"tambaqui",
"tăng",
"do",
"mùa",
"này",
"là",
"dự",
"trữ",
"chất",
"béo",
"ở",
"nội",
"tạng",
"và",
"ít",
"nhất",
"5%",
"khác",
"là",... |
idiothele là một chi nhện trong họ theraphosidae == các loài == chi này gồm các loài bullet idiothele mira bullet idiothele nigrofulva | [
"idiothele",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"idiothele",
"mira",
"bullet",
"idiothele",
"nigrofulva"
] |
fontaine-sur-ay là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 90 mét trên mực nước biển | [
"fontaine-sur-ay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"90",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
xanthophyllum parvifolium là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được meijden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"xanthophyllum",
"parvifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"meijden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
là đội hình chuyên | [
"là",
"đội",
"hình",
"chuyên"
] |
bulbinella barkerae là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được p l perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"bulbinella",
"barkerae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"l",
"perry",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
pocillopora inflata là một loài san hô trong họ pocilloporidae loài này được glynn miêu tả khoa học năm 1999 | [
"pocillopora",
"inflata",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"pocilloporidae",
"loài",
"này",
"được",
"glynn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
không gây tổn thương hoặc giết người họ cho rằng giết chết một con vật như giết chết một con người chỉ có thể được biện minh trong những hoàn cảnh khắc nghiệt việc ăn một sinh vật sống chỉ vì hương vị của nó hoặc theo thói quen là không hợp lý một số nhà đạo đức học đã nói thêm rằng con người không giống những động vật... | [
"không",
"gây",
"tổn",
"thương",
"hoặc",
"giết",
"người",
"họ",
"cho",
"rằng",
"giết",
"chết",
"một",
"con",
"vật",
"như",
"giết",
"chết",
"một",
"con",
"người",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"biện",
"minh",
"trong",
"những",
"hoàn",
"cảnh",
"khắc",
"ngh... |
begonia sunorchis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được c chev mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"begonia",
"sunorchis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
một đường bổ sung với trục ngang chỉ thời gian chính giữa là ngày hiện tại lý thuyết cổ điển của nhịp sinh học gắn liền với hermann swoboda ở đầu thế kỷ 20 ông được cho là người đưa ra chu trình 23 ngày cho nhịp sức khỏe và 28 ngày cho nhịp tình cảm năm 1920 alfred teltschercho rằng chu trình của trí thông minh là 33 n... | [
"một",
"đường",
"bổ",
"sung",
"với",
"trục",
"ngang",
"chỉ",
"thời",
"gian",
"chính",
"giữa",
"là",
"ngày",
"hiện",
"tại",
"lý",
"thuyết",
"cổ",
"điển",
"của",
"nhịp",
"sinh",
"học",
"gắn",
"liền",
"với",
"hermann",
"swoboda",
"ở",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
... |
amanibakhi là một vị vua kush của meroe triều đại của ông có niên đại là vào thế kỷ thứ 4 tcn amanibakhi là người đã kế vị akhraten và là tiên vương của nastasen địa điểm mai táng của amanibakhi chưa được biết rõ | [
"amanibakhi",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"kush",
"của",
"meroe",
"triều",
"đại",
"của",
"ông",
"có",
"niên",
"đại",
"là",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"4",
"tcn",
"amanibakhi",
"là",
"người",
"đã",
"kế",
"vị",
"akhraten",
"và",
"là",
"tiên",
"vương",
"c... |
16401 1984 sv5 16401 1984 sv là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 21 tháng 9 năm 1984 | [
"16401",
"1984",
"sv5",
"16401",
"1984",
"sv",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
... |
vấn đề về môi trường ở vương quốc anh bài này liệt kê những vấn đề mà vương quốc anh đang gặp phải liên quan đến môi trường chẳng hạn như ô nhiễm và nhiễm bẩn vấn đề về môi trường là những tác động có hại xuất phát từ hoạt động của con người đến môi trường sinh học trong thập kỷ qua tình trạng môi trường ở vương quốc a... | [
"vấn",
"đề",
"về",
"môi",
"trường",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bài",
"này",
"liệt",
"kê",
"những",
"vấn",
"đề",
"mà",
"vương",
"quốc",
"anh",
"đang",
"gặp",
"phải",
"liên",
"quan",
"đến",
"môi",
"trường",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"ô",
"nhiễm",
"và",... |
lessay là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển | [
"lessay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"10",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
psychotria subpunctata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"psychotria",
"subpunctata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
hàng trăm nếu không nói là hàng ngàn năm == tính chất vật lý == theo các quan sát của kính viễn vọng irtf nasa trong chương trình exploreneos warm spitzer là một tiểu hành tinh kiểu l khá hiếm các quan sát radar delay-doppler của đài thiên văn arecibo vào tháng 4 năm 2020 đã chỉ ra rằng có một phần lõm lớn giống như mi... | [
"hàng",
"trăm",
"nếu",
"không",
"nói",
"là",
"hàng",
"ngàn",
"năm",
"==",
"tính",
"chất",
"vật",
"lý",
"==",
"theo",
"các",
"quan",
"sát",
"của",
"kính",
"viễn",
"vọng",
"irtf",
"nasa",
"trong",
"chương",
"trình",
"exploreneos",
"warm",
"spitzer",
"là",
... |
camelus bullet camelus bactrianus lạc đà hai bướu bullet camelus dromedarius lạc đà một bướu == sinh học == tuổi thọ trung bình của lạc đà từ 45 đến 50 năm một con lạc đà trưởng thành cao 1 85m đến bướu ở vai và 2 15m ở bướu lạc đà có thể chạy 65 km h ở vùng có cây bụi ngắn và duy trì tốc độ lên đến 65 km h lạc đà 2 bư... | [
"camelus",
"bullet",
"camelus",
"bactrianus",
"lạc",
"đà",
"hai",
"bướu",
"bullet",
"camelus",
"dromedarius",
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"==",
"sinh",
"học",
"==",
"tuổi",
"thọ",
"trung",
"bình",
"của",
"lạc",
"đà",
"từ",
"45",
"đến",
"50",
"năm",
"một"... |
sa dagat == công chiếu quốc tế == bullet việt nam todaytv == xem thêm == bullet list of programs broadcast by gma network bullet list of telenovelas of gma network bullet sro cinemaserye rowena joy == liên kết ngoài == bullet gma network official website bullet gma network official facebook page | [
"sa",
"dagat",
"==",
"công",
"chiếu",
"quốc",
"tế",
"==",
"bullet",
"việt",
"nam",
"todaytv",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"list",
"of",
"programs",
"broadcast",
"by",
"gma",
"network",
"bullet",
"list",
"of",
"telenovelas",
"of",
"gma",
"network",... |
một nửa lãnh thổ nước này napoléon đặt các nhà cai trị lên ngai vàng các bang nước đức bao gồm người em jérôme làm vua của vương quốc westfalen mới lập trong vùng ba lan mà pháp kiểm soát ông lập nên công quốc warszawa dưới quyền vua friedrich august i của sachsen với các chiếu chỉ milano và chiếu chỉ berlin napoléon n... | [
"một",
"nửa",
"lãnh",
"thổ",
"nước",
"này",
"napoléon",
"đặt",
"các",
"nhà",
"cai",
"trị",
"lên",
"ngai",
"vàng",
"các",
"bang",
"nước",
"đức",
"bao",
"gồm",
"người",
"em",
"jérôme",
"làm",
"vua",
"của",
"vương",
"quốc",
"westfalen",
"mới",
"lập",
"tro... |
syzygium dictyoneurum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"syzygium",
"dictyoneurum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
espeletia marnixiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s díaz pedraza mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"espeletia",
"marnixiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"díaz",
"pedraza",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
fatuma abdullahi insaniya fatuma abdullahi inslocation là một nhà ngoại giao somalia cô là đại sứ của somalia tại hoa kỳ có trụ sở tại đại sứ quán somalia ở washington dc được bổ nhiệm vào ngày 2 tháng 4 năm 2015 cô là người phụ nữ đầu tiên được chỉ định vào văn phòng cô đến từ bang phụ dir của surre | [
"fatuma",
"abdullahi",
"insaniya",
"fatuma",
"abdullahi",
"inslocation",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"somalia",
"cô",
"là",
"đại",
"sứ",
"của",
"somalia",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"đại",
"sứ",
"quán",
"somalia",
"ở",
"washingt... |
kiến âu chữ hán giản thể 建瓯市 tên cổ là kiến châu 建州 hay chi thành 芝城 âm hán việt kiến âu thị là một thành phố cấp huyện của địa cấp thị nam bình tỉnh phúc kiến cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố kiến âu giáp dãy núi vũ di sơn về hướng nam dãy núi thứu phong về phía tây bắc nằm ở thượng nguồn mân giang kiến âu có diệ... | [
"kiến",
"âu",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"建瓯市",
"tên",
"cổ",
"là",
"kiến",
"châu",
"建州",
"hay",
"chi",
"thành",
"芝城",
"âm",
"hán",
"việt",
"kiến",
"âu",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"nam",
"bình"... |
chrysometa cali là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi chrysometa chrysometa cali được herbert w levi miêu tả năm 1986 | [
"chrysometa",
"cali",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chrysometa",
"chrysometa",
"cali",
"được",
"herbert",
"w",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
diospyros variegata là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"diospyros",
"variegata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"kurz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
weissia anomala là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hedw roth ex p gaertn b mey schreb mô tả khoa học đầu tiên năm 1802 | [
"weissia",
"anomala",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"roth",
"ex",
"p",
"gaertn",
"b",
"mey",
"schreb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1802"
] |
biệt của renesmee meyer viết rằng cô không thể đặt tên cô bé là jennifer hay ashley bạn sẽ đặt tên cho một đứa bé độc nhất vô nhị này như thế nào tôi đã xem qua rất nhiều website dành cho trẻ em cuối cùng tôi nhận thấy không có một cái tên người nào tôi thấy phù hợp cả do đó tôi từ bỏ đòi hỏi của mình và tự đặt ra tên ... | [
"biệt",
"của",
"renesmee",
"meyer",
"viết",
"rằng",
"cô",
"không",
"thể",
"đặt",
"tên",
"cô",
"bé",
"là",
"jennifer",
"hay",
"ashley",
"bạn",
"sẽ",
"đặt",
"tên",
"cho",
"một",
"đứa",
"bé",
"độc",
"nhất",
"vô",
"nhị",
"này",
"như",
"thế",
"nào",
"tôi"... |
lachnostachys albicans là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"lachnostachys",
"albicans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
habronyx subinsidiator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"habronyx",
"subinsidiator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
swat s w a t viết tắt của cụm từ special weapons and t actics đội chiến thuật và vũ khí đặc biệt là một thuật ngữ dùng để chỉ một đơn vị chiến thuật ưu tú trong các cơ quan thi hành pháp luật họ được đào tạo để thực hiện các hoạt động có nguy cơ cao nằm ngoài khả năng của lực lượng cảnh sát thông thường như thực hiện g... | [
"swat",
"s",
"w",
"a",
"t",
"viết",
"tắt",
"của",
"cụm",
"từ",
"special",
"weapons",
"and",
"t",
"actics",
"đội",
"chiến",
"thuật",
"và",
"vũ",
"khí",
"đặc",
"biệt",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"một",
"đơn",
"vị",
"chiến",
"th... |
homoeosoma sinuella là một loài bướm đêm thuộc họ pyralidae nó được tìm thấy ở châu âu sải cánh dài 18–23 mm the moths are on wing từ tháng 5 đến tháng 8 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn các loài plantago == tham khảo == bullet uk moths bullet lepidoptera of belgium | [
"homoeosoma",
"sinuella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pyralidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"âu",
"sải",
"cánh",
"dài",
"18–23",
"mm",
"the",
"moths",
"are",
"on",
"wing",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"8",... |
cơ db 605b công suất 1 475 mã lực 1 100 kw bánh lái đuôi có kích thước lớn hơn bullet bf 110 g-1 bullet bf 110 g-2 bullet bf 110 g-3 bullet bf 110 g-4 === bf 110 h === phiên bản cuối cùng tương tự như phiên bản g chỉ phát triển đến giai đoạn thiết kế chiếc nguyên mẫu dự án bị hủy bỏ == các nước sử dụng == bullet không ... | [
"cơ",
"db",
"605b",
"công",
"suất",
"1",
"475",
"mã",
"lực",
"1",
"100",
"kw",
"bánh",
"lái",
"đuôi",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"hơn",
"bullet",
"bf",
"110",
"g-1",
"bullet",
"bf",
"110",
"g-2",
"bullet",
"bf",
"110",
"g-3",
"bullet",
"bf",
"11... |
steven mnuchin steven terner mnuchin sinh ngày 21 tháng 12 năm 1962 là một nhà hoạt động chính trị và ngân hàng đầu tư người mỹ là bộ trưởng ngân khố hoa kỳ thứ 77 trước đây mnuchin từng là một nhà quản lý và đầu tư quỹ phòng hộ | [
"steven",
"mnuchin",
"steven",
"terner",
"mnuchin",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1962",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"và",
"ngân",
"hàng",
"đầu",
"tư",
"người",
"mỹ",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"ngân",
"khố",
"hoa",
"k... |
nhập vào tà đạo sĩ dùng sên ném lên người bảo để hồng không nhập vào bảo được nữa lão ta định tiêu diệt hồng thì cửu thúc về kịp thời ngăn cản cửu thúc cũng mang được hồn về trả lại cho bảo tà đạo sĩ sau khi bỏ về nhà lại làm thuốc từ trứng ếch cho ông chu uống để ông trúng tà đi tấn công bảo bảo bị ông chu cầm dao ché... | [
"nhập",
"vào",
"tà",
"đạo",
"sĩ",
"dùng",
"sên",
"ném",
"lên",
"người",
"bảo",
"để",
"hồng",
"không",
"nhập",
"vào",
"bảo",
"được",
"nữa",
"lão",
"ta",
"định",
"tiêu",
"diệt",
"hồng",
"thì",
"cửu",
"thúc",
"về",
"kịp",
"thời",
"ngăn",
"cản",
"cửu",
... |
araneus zuluanus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus zuluanus được embrik strand miêu tả năm 1907 | [
"araneus",
"zuluanus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"zuluanus",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1907"
] |
balamban là một đô thị hạng 1 của tỉnh cebu philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 66 261 == các đơn vị dân cư == balamban được chia thành các đơn vị hành chính gồm 28 khu dân cư khu phố barangay combado == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin | [
"balamban",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"của",
"tỉnh",
"cebu",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"66",
"261",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"dân",
"cư",
"==",
"balamban",
... |
tin để ngăn chặn việc xuất quân hai vua ngô vương trách bộ lĩnh không tự mình đến chầu rồi bắt giữ đinh liễn đem theo quân đi đánh hoa lư quân ngô tấn công hơn một tháng không đánh nổi hai vua ngô bèn treo đinh liễn lên ngọn sào sai người bảo bộ lĩnh nếu không chịu hàng thì giết liễn nhưng bộ lĩnh vẫn không thần phục l... | [
"tin",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"việc",
"xuất",
"quân",
"hai",
"vua",
"ngô",
"vương",
"trách",
"bộ",
"lĩnh",
"không",
"tự",
"mình",
"đến",
"chầu",
"rồi",
"bắt",
"giữ",
"đinh",
"liễn",
"đem",
"theo",
"quân",
"đi",
"đánh",
"hoa",
"lư",
"quân",
"ngô",
"tấn... |
corticarina wolamo là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1979 | [
"corticarina",
"wolamo",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"johnson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
Sao Hải Vương có cấu tạo tương tự như Sao Thiên Vương, nhưng lại khác biệt với những hành tinh khí khổng lồ như Sao Mộc và Sao Thổ. Khí quyển của sao Hải Vương chứa thành phần cơ bản là hiđrô và heli, cùng một số ít các hiđrôcacbon và có lẽ cả nitơ, tương tự như của Sao Mộc hay Sao Thổ. Tuy nhiên khí quyển của nó chứa ... | [
"Sao",
"Hải",
"Vương",
"có",
"cấu",
"tạo",
"tương",
"tự",
"như",
"Sao",
"Thiên",
"Vương,",
"nhưng",
"lại",
"khác",
"biệt",
"với",
"những",
"hành",
"tinh",
"khí",
"khổng",
"lồ",
"như",
"Sao",
"Mộc",
"và",
"Sao",
"Thổ.",
"Khí",
"quyển",
"của",
"sao",
"... |
những báo cáo nghiên cứu của tổ chức rand về việt nam từ website của tổ chức rand bullet dự án ensuring robust flood risk management in vietnam – dự án về các giải pháp kiểm soát lũ lụt ở việt nam | [
"những",
"báo",
"cáo",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"tổ",
"chức",
"rand",
"về",
"việt",
"nam",
"từ",
"website",
"của",
"tổ",
"chức",
"rand",
"bullet",
"dự",
"án",
"ensuring",
"robust",
"flood",
"risk",
"management",
"in",
"vietnam",
"–",
"dự",
"án",
"về",
"... |
scabiosa comosa là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được fisch ex roem schult miêu tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"scabiosa",
"comosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"kim",
"ngân",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"ex",
"roem",
"schult",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
phân họ lan biểu sinh danh pháp khoa học epidendroideae là một phân họ thực vật trong họ lan bộ măng tây == phân loại == phân họ lan biểu sinh được chia thành hai nhánh hoặc hai phân nhóm gọi là lan biểu sinh bậc cao và lan biểu sinh bậc thấp nhóm lan biểu sinh bậc cao một phần là đơn ngành và một phần là đa ngành các ... | [
"phân",
"họ",
"lan",
"biểu",
"sinh",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"epidendroideae",
"là",
"một",
"phân",
"họ",
"thực",
"vật",
"trong",
"họ",
"lan",
"bộ",
"măng",
"tây",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"phân",
"họ",
"lan",
"biểu",
"sinh",
"được",
"chia",
... |
hiếu đức đế chữ hán 孝德帝 là thụy hiệu của một số vị quân chủ trong lịch sử các triều đại phong kiến trung quốc == danh sách == bullet đại lý hiếu đức đế bullet ngũ đại thập quốc nam đường hiếu đức đế truy tôn == xem thêm == bullet hiếu đức hoàng bullet hiếu đức hoàng hậu bullet sùng đức đế bullet ly vương bullet linh vư... | [
"hiếu",
"đức",
"đế",
"chữ",
"hán",
"孝德帝",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"quân",
"chủ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"các",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"đại",
"lý",
"hiếu",
"đức",... |
xa lộ liên tiểu bang 88 new york xa lộ liên tiểu bang 88 tiếng anh interstate 88 hay viết tắt là i-88 là một xa lộ liên tiểu bang nội tiểu bang nằm hoàn toàn trong tiểu bang new york điểm đầu phía tây của nó nằm tại nút giao thông lập thể với i-81 tại thành phố binghamton và điểm đầu phía đông của nó nằm tại nút giao t... | [
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"88",
"new",
"york",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"88",
"tiếng",
"anh",
"interstate",
"88",
"hay",
"viết",
"tắt",
"là",
"i-88",
"là",
"một",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"nội",
"tiểu",
"bang",
"nằm",
... |
românia trong thế chiến thứ nhất chiến dịch românia là một chiến dịch trên chiến trường balkan thời chiến tranh thế giới thứ nhất trong đó vương quốc romania và đế quốc nga liên kết với nhau chống lại quân đội các nước phe liên minh trung tâm giao tranh đã kéo dài từ tháng 8 năm 1916 cho đến tháng 12 năm 1917 xuyên suố... | [
"românia",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất",
"chiến",
"dịch",
"românia",
"là",
"một",
"chiến",
"dịch",
"trên",
"chiến",
"trường",
"balkan",
"thời",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"trong",
"đó",
"vương",
"quốc",
"romania",
"và",
"đế",... |
çulhalar simav çulhalar là một xã thuộc huyện simav tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 67 người | [
"çulhalar",
"simav",
"çulhalar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"simav",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"67",
"người"
] |
senecio echaetus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được y l chen k y pan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"senecio",
"echaetus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"l",
"chen",
"k",
"y",
"pan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
là một phần của liệu pháp kết hợp 3 thuốc trong đó 2 thuốc còn lại là 1 chất ức chế calcineurin cyclosporine hoặc tacrolimus và prednisolone == sử dụng trên lâm sàng == === chỉ định === nói chung mycophenolat được dùng để chống thải loại cho những bệnh nhân sau phẫu thuật cấy ghép cơ quan cụ thể hơn mycophenolate mofet... | [
"là",
"một",
"phần",
"của",
"liệu",
"pháp",
"kết",
"hợp",
"3",
"thuốc",
"trong",
"đó",
"2",
"thuốc",
"còn",
"lại",
"là",
"1",
"chất",
"ức",
"chế",
"calcineurin",
"cyclosporine",
"hoặc",
"tacrolimus",
"và",
"prednisolone",
"==",
"sử",
"dụng",
"trên",
"lâm... |
mirabeau vaucluse mirabeau là một xã trong tỉnh vaucluse thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 330 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"mirabeau",
"vaucluse",
"mirabeau",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"vaucluse",
"thuộc",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"330",
"mét... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.