text
stringlengths
1
7.22k
words
list
galium valentinum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lange mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "galium", "valentinum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "lange", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
trong vai giáo sư marek antoniewicz tập 39 bullet 2013 podejrzani zakochani trong vai stanisław tarkowski vel alex braun và oleg kaługin bullet 2014 sama słodycz trong vai dziubek tập 3 và 13 bullet 2014 czas honoru powstanie trong vai ernst von hackel obergruppenführer waffen-ss bullet 2014 o mnie się nie martw trong vai artur ostrowski tập 7-9 bullet 2015 ojciec mateusz trong vai giáo sư bartosz feldrecht tập 174 bullet 2016 druga szansa trong vai jakub zeit bullet 2017 marszałek trong vai bolesław wieniawa-długoszowski bullet 2019 kurier trong vai tướng stanisław tatar
[ "trong", "vai", "giáo", "sư", "marek", "antoniewicz", "tập", "39", "bullet", "2013", "podejrzani", "zakochani", "trong", "vai", "stanisław", "tarkowski", "vel", "alex", "braun", "và", "oleg", "kaługin", "bullet", "2014", "sama", "słodycz", "trong", "vai", "dziubek", "tập", "3", "và", "13", "bullet", "2014", "czas", "honoru", "powstanie", "trong", "vai", "ernst", "von", "hackel", "obergruppenführer", "waffen-ss", "bullet", "2014", "o", "mnie", "się", "nie", "martw", "trong", "vai", "artur", "ostrowski", "tập", "7-9", "bullet", "2015", "ojciec", "mateusz", "trong", "vai", "giáo", "sư", "bartosz", "feldrecht", "tập", "174", "bullet", "2016", "druga", "szansa", "trong", "vai", "jakub", "zeit", "bullet", "2017", "marszałek", "trong", "vai", "bolesław", "wieniawa-długoszowski", "bullet", "2019", "kurier", "trong", "vai", "tướng", "stanisław", "tatar" ]
i like the way you love me i like the way you love me là phiên bản phối lại của the way you love me một ca khúc của nghệ sĩ thu âm người mỹ michael jackson nằm trong album michael
[ "i", "like", "the", "way", "you", "love", "me", "i", "like", "the", "way", "you", "love", "me", "là", "phiên", "bản", "phối", "lại", "của", "the", "way", "you", "love", "me", "một", "ca", "khúc", "của", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "người", "mỹ", "michael", "jackson", "nằm", "trong", "album", "michael" ]
dictyna paitaensis là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi dictyna dictyna paitaensis được ehrenfried schenkel-haas miêu tả năm 1953
[ "dictyna", "paitaensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dictyna", "dictyna", "paitaensis", "được", "ehrenfried", "schenkel-haas", "miêu", "tả", "năm", "1953" ]
phút 43 giây thừong đến giữa thế kỷ xx các buổi trình diễn tác phẩm thường bỏ qua intermezzo thay thế một tác phẩm bốn chuơng để phản ánh chặt chẽ hơn cấu trúc truyền thống của một bản giao hưởng đơn thuần == ảnh hưởng tới tchaikovsky == symphonie espagnole đã có một số ảnh hưởng đến nguồn gốc của bản concerto của tchaikovsky vào tháng 3 năm 1878 tchaikovsky đang nghỉ dưỡng tại dinh thự của nadezhda von meck tại clarens thụy sĩ trong lúc ông hồi tâm sau sự đổ vỡ của cuộc hôn nhân bất hạnh của ông người học trò yêu quý của ông đôi khi được cho là người yêu của ông nghệ sĩ vĩ cầm iosif kotek từ berlin đến đã mang cho ông với rất nhiều bản nhạc mới cho đàn vĩ cầm bộ sưu tập của ông mang đến bao gồm symphonie espagnole mà ông và tchaikovsky đã chơi qua họ cảm thấy rất thích thú điều này đã mang lại cho tchaikovsky ý tưởng viết một bản concerto cho violin của riêng mình và iosif kotek ngay lập tức gác lại công việc hiện tại của mình về một bản sonata cho piano và bắt đầu viết bản nhạc vào ngày 17 tháng 3 với sự hỗ trợ trao đổi kỹ thuật của kotek tác phẩm đã ngay lập tức được hoàn thành vào ngày 11 tháng 4
[ "phút", "43", "giây", "thừong", "đến", "giữa", "thế", "kỷ", "xx", "các", "buổi", "trình", "diễn", "tác", "phẩm", "thường", "bỏ", "qua", "intermezzo", "thay", "thế", "một", "tác", "phẩm", "bốn", "chuơng", "để", "phản", "ánh", "chặt", "chẽ", "hơn", "cấu", "trúc", "truyền", "thống", "của", "một", "bản", "giao", "hưởng", "đơn", "thuần", "==", "ảnh", "hưởng", "tới", "tchaikovsky", "==", "symphonie", "espagnole", "đã", "có", "một", "số", "ảnh", "hưởng", "đến", "nguồn", "gốc", "của", "bản", "concerto", "của", "tchaikovsky", "vào", "tháng", "3", "năm", "1878", "tchaikovsky", "đang", "nghỉ", "dưỡng", "tại", "dinh", "thự", "của", "nadezhda", "von", "meck", "tại", "clarens", "thụy", "sĩ", "trong", "lúc", "ông", "hồi", "tâm", "sau", "sự", "đổ", "vỡ", "của", "cuộc", "hôn", "nhân", "bất", "hạnh", "của", "ông", "người", "học", "trò", "yêu", "quý", "của", "ông", "đôi", "khi", "được", "cho", "là", "người", "yêu", "của", "ông", "nghệ", "sĩ", "vĩ", "cầm", "iosif", "kotek", "từ", "berlin", "đến", "đã", "mang", "cho", "ông", "với", "rất", "nhiều", "bản", "nhạc", "mới", "cho", "đàn", "vĩ", "cầm", "bộ", "sưu", "tập", "của", "ông", "mang", "đến", "bao", "gồm", "symphonie", "espagnole", "mà", "ông", "và", "tchaikovsky", "đã", "chơi", "qua", "họ", "cảm", "thấy", "rất", "thích", "thú", "điều", "này", "đã", "mang", "lại", "cho", "tchaikovsky", "ý", "tưởng", "viết", "một", "bản", "concerto", "cho", "violin", "của", "riêng", "mình", "và", "iosif", "kotek", "ngay", "lập", "tức", "gác", "lại", "công", "việc", "hiện", "tại", "của", "mình", "về", "một", "bản", "sonata", "cho", "piano", "và", "bắt", "đầu", "viết", "bản", "nhạc", "vào", "ngày", "17", "tháng", "3", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "trao", "đổi", "kỹ", "thuật", "của", "kotek", "tác", "phẩm", "đã", "ngay", "lập", "tức", "được", "hoàn", "thành", "vào", "ngày", "11", "tháng", "4" ]
huddinge đô thị đô thị huddinge huddinge kommun là một đô thị trong hạt stockholm phía đông trung bộ thụy điển thủ phủ là huddinge thuộc vùng đô thị stockholm đây là đô thị có dân cố đông thứ nhì hạt stockholm đô thị này nằm ở toàn bộ trung bộ bán đảo södertörn hơn một nửa diện tích đất là đất nông nghiệp rừng đồi hồ và các khu bảo tồn thiên nhiên huddinge giáp các đô thị sau stockholm ekerö qua mặt nước botkyrka haninge và tyresö qua mặt nước
[ "huddinge", "đô", "thị", "đô", "thị", "huddinge", "huddinge", "kommun", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "hạt", "stockholm", "phía", "đông", "trung", "bộ", "thụy", "điển", "thủ", "phủ", "là", "huddinge", "thuộc", "vùng", "đô", "thị", "stockholm", "đây", "là", "đô", "thị", "có", "dân", "cố", "đông", "thứ", "nhì", "hạt", "stockholm", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "toàn", "bộ", "trung", "bộ", "bán", "đảo", "södertörn", "hơn", "một", "nửa", "diện", "tích", "đất", "là", "đất", "nông", "nghiệp", "rừng", "đồi", "hồ", "và", "các", "khu", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "huddinge", "giáp", "các", "đô", "thị", "sau", "stockholm", "ekerö", "qua", "mặt", "nước", "botkyrka", "haninge", "và", "tyresö", "qua", "mặt", "nước" ]
hierronius angulosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được endrödy-younga miêu tả khoa học năm 1968
[ "hierronius", "angulosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cybocephalidae", "loài", "này", "được", "endrödy-younga", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
thrinchostoma wissmanni là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1930
[ "thrinchostoma", "wissmanni", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "blüthgen", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
xã vincennes quận knox indiana xã vincennes là một xã thuộc quận knox tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 23 707 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "vincennes", "quận", "knox", "indiana", "xã", "vincennes", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "knox", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "23", "707", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
rhipidura hyperythra là một loài chim trong họ rhipiduridae
[ "rhipidura", "hyperythra", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "rhipiduridae" ]
elatostema procridioides là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được wedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "elatostema", "procridioides", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "wedd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
critoniopsis obtusa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gleason h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "critoniopsis", "obtusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "gleason", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
rudgea marcano-bertii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "rudgea", "marcano-bertii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
chausey nằm ở phía nam của jersey nói chung không được liệt vào trong định nghĩa địa lý của quần đảo eo biển song chúng đôi khi cũng được gọi trong tiếng anh với cái tên french channel islands quần đảo eo biển thuộc pháp xét theo tình trạng chúng thuộc chủ quyền của pháp chausey có mối liên kết về lịch sử với công quốc normandie song là một lãnh thổ của pháp cùng với lục địa normandie và không phải là một phần của quần đảo anh hay quần đảo eo biển theo ý nghĩa chính trị trong tiếng pháp jersey chính thức quần đảo được gọi là îles de la manche trong khi tại pháp thuật ngữ îles anglo-normandes quần đảo anglo-norman được sử dụng đề nói tới quần đảo eo biển anh quốc chausey được nói đến với cái tên île normande đối lập với anglo-normande îles normandes và archipel normand cũng được sử dụng sự biến động rất lớn của thủy triều đã cung cấp một môi trường phong phú cho các khu vực chịu ảnh hưởng quanh các đảo và một số nơi đã được đưa vào công ước ramsar các vùng nước xung quanh các hòn đảo bao gồm bullet the swinge giữa alderney và burhou bullet the little swinge giữa burhou và les nannels bullet la déroute giữa jersey và sark và jersey và cotentin bullet le raz blanchard hay race of alderney giữa alderney và cotentin bullet the great russel giữa sark jéthou và herm bullet the little russel giữa guernsey herm và jéthou bullet souachehouais giữa
[ "chausey", "nằm", "ở", "phía", "nam", "của", "jersey", "nói", "chung", "không", "được", "liệt", "vào", "trong", "định", "nghĩa", "địa", "lý", "của", "quần", "đảo", "eo", "biển", "song", "chúng", "đôi", "khi", "cũng", "được", "gọi", "trong", "tiếng", "anh", "với", "cái", "tên", "french", "channel", "islands", "quần", "đảo", "eo", "biển", "thuộc", "pháp", "xét", "theo", "tình", "trạng", "chúng", "thuộc", "chủ", "quyền", "của", "pháp", "chausey", "có", "mối", "liên", "kết", "về", "lịch", "sử", "với", "công", "quốc", "normandie", "song", "là", "một", "lãnh", "thổ", "của", "pháp", "cùng", "với", "lục", "địa", "normandie", "và", "không", "phải", "là", "một", "phần", "của", "quần", "đảo", "anh", "hay", "quần", "đảo", "eo", "biển", "theo", "ý", "nghĩa", "chính", "trị", "trong", "tiếng", "pháp", "jersey", "chính", "thức", "quần", "đảo", "được", "gọi", "là", "îles", "de", "la", "manche", "trong", "khi", "tại", "pháp", "thuật", "ngữ", "îles", "anglo-normandes", "quần", "đảo", "anglo-norman", "được", "sử", "dụng", "đề", "nói", "tới", "quần", "đảo", "eo", "biển", "anh", "quốc", "chausey", "được", "nói", "đến", "với", "cái", "tên", "île", "normande", "đối", "lập", "với", "anglo-normande", "îles", "normandes", "và", "archipel", "normand", "cũng", "được", "sử", "dụng", "sự", "biến", "động", "rất", "lớn", "của", "thủy", "triều", "đã", "cung", "cấp", "một", "môi", "trường", "phong", "phú", "cho", "các", "khu", "vực", "chịu", "ảnh", "hưởng", "quanh", "các", "đảo", "và", "một", "số", "nơi", "đã", "được", "đưa", "vào", "công", "ước", "ramsar", "các", "vùng", "nước", "xung", "quanh", "các", "hòn", "đảo", "bao", "gồm", "bullet", "the", "swinge", "giữa", "alderney", "và", "burhou", "bullet", "the", "little", "swinge", "giữa", "burhou", "và", "les", "nannels", "bullet", "la", "déroute", "giữa", "jersey", "và", "sark", "và", "jersey", "và", "cotentin", "bullet", "le", "raz", "blanchard", "hay", "race", "of", "alderney", "giữa", "alderney", "và", "cotentin", "bullet", "the", "great", "russel", "giữa", "sark", "jéthou", "và", "herm", "bullet", "the", "little", "russel", "giữa", "guernsey", "herm", "và", "jéthou", "bullet", "souachehouais", "giữa" ]
agathosma rosmarinifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được bartl i williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "agathosma", "rosmarinifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "bartl", "i", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
colostethus breviquartus là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae loài này có ở colombia và ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet bolívar w coloma l a ron s grant t 2004 colostethus breviquartus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
[ "colostethus", "breviquartus", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "dendrobatidae", "loài", "này", "có", "ở", "colombia", "và", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "và", "sông", "ngòi", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bolívar", "w", "coloma", "l", "a", "ron", "s", "grant", "t", "2004", "colostethus", "breviquartus", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
theo 1 đội hình nhất định mục tiêu vừa là tiêu diệt nhân viên cấp d vừa là tái quản thúc các scp khiến họ trở thành một trong những kẻ thù nguy hiểm và gây khó chịu nhất gặp phải trong trò chơi trên đường đi người chơi có thể tìm thấy rất nhiều vật phẩm để hỗ trợ họ sống sót chúng bao gồm các công cụ như mặt nạ phòng độc các thiết bị điện tử khác nhau từ radio đến máy định vị pin và thẻ khóa từ cấp 1 đến cấp 5 và còn có cấp omni ở nhiều cấp độ khác nhau để vận hành các cánh cửa yêu cầu chúng thẻ cấp 1 là cấp thấp nhất còn cấp 5 omni là cao nhất họ cũng có thể gặp scp lành tính hoặc không nguy hiểm một ví dụ là scp-914 một cỗ máy lớn có khả năng tinh chỉnh các vật phẩm mà người chơi đưa vào đó thành các phiên bản xuống cấp hơn hoặc cao cấp hơn hay thậm chí là phá hủy nó dựa trên cách điều khiển của nó được đặt trước khi kích hoạt hay scp-500 một viên thuốc có thể trị mọi loại bệnh và hồi máu cho người chơi == cốt truyện == người chơi vào vai nhân viên cấp d có tên chỉ định là d-9341 sau khi khám phá thêm trong game tên thật của anh là benjamin oliver walker một nghiên cứu cấp cao của tổ chức bị giáng cấp xuống thành
[ "theo", "1", "đội", "hình", "nhất", "định", "mục", "tiêu", "vừa", "là", "tiêu", "diệt", "nhân", "viên", "cấp", "d", "vừa", "là", "tái", "quản", "thúc", "các", "scp", "khiến", "họ", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "kẻ", "thù", "nguy", "hiểm", "và", "gây", "khó", "chịu", "nhất", "gặp", "phải", "trong", "trò", "chơi", "trên", "đường", "đi", "người", "chơi", "có", "thể", "tìm", "thấy", "rất", "nhiều", "vật", "phẩm", "để", "hỗ", "trợ", "họ", "sống", "sót", "chúng", "bao", "gồm", "các", "công", "cụ", "như", "mặt", "nạ", "phòng", "độc", "các", "thiết", "bị", "điện", "tử", "khác", "nhau", "từ", "radio", "đến", "máy", "định", "vị", "pin", "và", "thẻ", "khóa", "từ", "cấp", "1", "đến", "cấp", "5", "và", "còn", "có", "cấp", "omni", "ở", "nhiều", "cấp", "độ", "khác", "nhau", "để", "vận", "hành", "các", "cánh", "cửa", "yêu", "cầu", "chúng", "thẻ", "cấp", "1", "là", "cấp", "thấp", "nhất", "còn", "cấp", "5", "omni", "là", "cao", "nhất", "họ", "cũng", "có", "thể", "gặp", "scp", "lành", "tính", "hoặc", "không", "nguy", "hiểm", "một", "ví", "dụ", "là", "scp-914", "một", "cỗ", "máy", "lớn", "có", "khả", "năng", "tinh", "chỉnh", "các", "vật", "phẩm", "mà", "người", "chơi", "đưa", "vào", "đó", "thành", "các", "phiên", "bản", "xuống", "cấp", "hơn", "hoặc", "cao", "cấp", "hơn", "hay", "thậm", "chí", "là", "phá", "hủy", "nó", "dựa", "trên", "cách", "điều", "khiển", "của", "nó", "được", "đặt", "trước", "khi", "kích", "hoạt", "hay", "scp-500", "một", "viên", "thuốc", "có", "thể", "trị", "mọi", "loại", "bệnh", "và", "hồi", "máu", "cho", "người", "chơi", "==", "cốt", "truyện", "==", "người", "chơi", "vào", "vai", "nhân", "viên", "cấp", "d", "có", "tên", "chỉ", "định", "là", "d-9341", "sau", "khi", "khám", "phá", "thêm", "trong", "game", "tên", "thật", "của", "anh", "là", "benjamin", "oliver", "walker", "một", "nghiên", "cứu", "cấp", "cao", "của", "tổ", "chức", "bị", "giáng", "cấp", "xuống", "thành" ]
pha trộn độc đáo giữa các thể loại và ảnh hưởng của âm nhạc trong loạt phim nhạc nền xung quanh được ghi lại bởi các nghệ sĩ fat jon force of nature tsutchie và nujabes đã được các nhà phê bình đánh giá rất cao với ign xếp nó ở vị trí thứ 10 trong số 10 nhạc chủ đề và nhạc phim anime hay nhất mọi thời đại một bài tiểu luận kinh viện đã được chấp bút bởi nhà văn jiwon ahn về bộ phim và mối quan hệ của nó với văn hóa phương tây cũng như các thể loại phim và truyền hình khác nhau bài tiểu luận đã được xuất bản trong sách giáo khoa how to watch television và hiện đang được sử dụng tại trường nghệ thuật điện ảnh usc trong bài luận của mình ahn đề cập đến bộ phim này là một bản thảo phong phú để xem xét trong khuôn khổ phân tích của lý thuyết auteur và thuyết thể loại == liên kết ngoại == bullet trang web chính thức của adult swim bullet trang web chính thức của madman entertainment samurai champloo lưu trữ
[ "pha", "trộn", "độc", "đáo", "giữa", "các", "thể", "loại", "và", "ảnh", "hưởng", "của", "âm", "nhạc", "trong", "loạt", "phim", "nhạc", "nền", "xung", "quanh", "được", "ghi", "lại", "bởi", "các", "nghệ", "sĩ", "fat", "jon", "force", "of", "nature", "tsutchie", "và", "nujabes", "đã", "được", "các", "nhà", "phê", "bình", "đánh", "giá", "rất", "cao", "với", "ign", "xếp", "nó", "ở", "vị", "trí", "thứ", "10", "trong", "số", "10", "nhạc", "chủ", "đề", "và", "nhạc", "phim", "anime", "hay", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "một", "bài", "tiểu", "luận", "kinh", "viện", "đã", "được", "chấp", "bút", "bởi", "nhà", "văn", "jiwon", "ahn", "về", "bộ", "phim", "và", "mối", "quan", "hệ", "của", "nó", "với", "văn", "hóa", "phương", "tây", "cũng", "như", "các", "thể", "loại", "phim", "và", "truyền", "hình", "khác", "nhau", "bài", "tiểu", "luận", "đã", "được", "xuất", "bản", "trong", "sách", "giáo", "khoa", "how", "to", "watch", "television", "và", "hiện", "đang", "được", "sử", "dụng", "tại", "trường", "nghệ", "thuật", "điện", "ảnh", "usc", "trong", "bài", "luận", "của", "mình", "ahn", "đề", "cập", "đến", "bộ", "phim", "này", "là", "một", "bản", "thảo", "phong", "phú", "để", "xem", "xét", "trong", "khuôn", "khổ", "phân", "tích", "của", "lý", "thuyết", "auteur", "và", "thuyết", "thể", "loại", "==", "liên", "kết", "ngoại", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "adult", "swim", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "madman", "entertainment", "samurai", "champloo", "lưu", "trữ" ]
lợn bảo lạc là một giống lợn được nuôi từ lâu ở việt nam thực chất một nhóm lợn nội được đánh giá là thuần chủng có đặc điểm ngoại hình đa dạng được nuôi từ lâu đời ở huyện bảo lạc tỉnh cao bằng của việt nam trong điều kiện nuôi dưỡng lạc hậu ở vùng núi đá lợn bảo lạc có tầm vóc nhỏ và khả năng sinh sản không cao tuy nhiên nhóm lợn này thích nghi tốt với điều kiện tự nhiên tập quán và trình độ sản xuất của người dân vùng cao chất lượng thịt thơm ngon có ý kiến cho rằng đây là giống lợn có nguồn gốc từ trung quốc == đặc điểm ngoại hình == căn cứ vào màu sắc lông da các nhà khoa học đã phân loại lợn thành sáu nhóm như sau bullet nhóm lợn đen có 6 điểm trắng ở 4 chân chỏm đuôi và có khoáy lông trắng giữa trán lợn thuộc nhóm này có mình ngắn mõm nhỏ và ngắn tai nhỏ hơi cúp lưng hơi võng chân nhỏ và đi bằng bàn bullet nhóm lợn đen có dải lông trắng vắt quanh vai ngực lợn thuộc nhóm này có thân cao và to thân dài lưng thẳng mõm dài và thẳng bụng gọn tai to rủ xuống mặt chân cao và đi bằng ngón bullet nhóm lợn đen có 6 điểm trắng ở 4 chân chỏm đuôi và ở trán nhưng không có khoáy đặc trưng là toàn thân có lông thưa da xám
[ "lợn", "bảo", "lạc", "là", "một", "giống", "lợn", "được", "nuôi", "từ", "lâu", "ở", "việt", "nam", "thực", "chất", "một", "nhóm", "lợn", "nội", "được", "đánh", "giá", "là", "thuần", "chủng", "có", "đặc", "điểm", "ngoại", "hình", "đa", "dạng", "được", "nuôi", "từ", "lâu", "đời", "ở", "huyện", "bảo", "lạc", "tỉnh", "cao", "bằng", "của", "việt", "nam", "trong", "điều", "kiện", "nuôi", "dưỡng", "lạc", "hậu", "ở", "vùng", "núi", "đá", "lợn", "bảo", "lạc", "có", "tầm", "vóc", "nhỏ", "và", "khả", "năng", "sinh", "sản", "không", "cao", "tuy", "nhiên", "nhóm", "lợn", "này", "thích", "nghi", "tốt", "với", "điều", "kiện", "tự", "nhiên", "tập", "quán", "và", "trình", "độ", "sản", "xuất", "của", "người", "dân", "vùng", "cao", "chất", "lượng", "thịt", "thơm", "ngon", "có", "ý", "kiến", "cho", "rằng", "đây", "là", "giống", "lợn", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "trung", "quốc", "==", "đặc", "điểm", "ngoại", "hình", "==", "căn", "cứ", "vào", "màu", "sắc", "lông", "da", "các", "nhà", "khoa", "học", "đã", "phân", "loại", "lợn", "thành", "sáu", "nhóm", "như", "sau", "bullet", "nhóm", "lợn", "đen", "có", "6", "điểm", "trắng", "ở", "4", "chân", "chỏm", "đuôi", "và", "có", "khoáy", "lông", "trắng", "giữa", "trán", "lợn", "thuộc", "nhóm", "này", "có", "mình", "ngắn", "mõm", "nhỏ", "và", "ngắn", "tai", "nhỏ", "hơi", "cúp", "lưng", "hơi", "võng", "chân", "nhỏ", "và", "đi", "bằng", "bàn", "bullet", "nhóm", "lợn", "đen", "có", "dải", "lông", "trắng", "vắt", "quanh", "vai", "ngực", "lợn", "thuộc", "nhóm", "này", "có", "thân", "cao", "và", "to", "thân", "dài", "lưng", "thẳng", "mõm", "dài", "và", "thẳng", "bụng", "gọn", "tai", "to", "rủ", "xuống", "mặt", "chân", "cao", "và", "đi", "bằng", "ngón", "bullet", "nhóm", "lợn", "đen", "có", "6", "điểm", "trắng", "ở", "4", "chân", "chỏm", "đuôi", "và", "ở", "trán", "nhưng", "không", "có", "khoáy", "đặc", "trưng", "là", "toàn", "thân", "có", "lông", "thưa", "da", "xám" ]
24190 xiaoyunyin là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1666 8007824 ngày 4 56 năm nó được phát hiện ngày 6 tháng 12 năm 1999
[ "24190", "xiaoyunyin", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1666", "8007824", "ngày", "4", "56", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1999" ]
diabrotica impressipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1887
[ "diabrotica", "impressipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1887" ]
setaria gracillima là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "setaria", "gracillima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
hylocereus lemairei là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được hook britton rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "hylocereus", "lemairei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "hook", "britton", "rose", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
prays chrysophyllae prays chrysophellae là một loài bướm đêm thuộc họ yponomeutidae == liên kết ngoài == bullet prays chrysophellae at www catalogueoflife org
[ "prays", "chrysophyllae", "prays", "chrysophellae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "yponomeutidae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "prays", "chrysophellae", "at", "www", "catalogueoflife", "org" ]
đế vẫn là vấn đề trọng đại của triều đình mãn thanh đang lụi tàn năm 1920 vào lúc phổ nghi 15 tuổi có chính khách của chính phủ dân quốc đề nghị hôn nhân cho vị hoàng đế đang thành niên ngày 20 tháng 11 năm đó tờ 《tiểu công báo》 có “thanh đế nghị hôn” vấn đề đề cập rằng tổng thống từ thế xương có ý định đem con gái của chính mình gả cho tuyên thống đế sang ngày 25 tháng 11 tắc có “nghị hôn tin tức” các vị thái phi từ chối hôn nhân của từ thế xương nói rằng hoàng đế nên đến tuổi như đồng trị đế cùng quang tự đế vào năm 17 tuổi mới bàn đến hôn nhân tuy từ thế xương bị khước từ nhưng rồi các thái phi cũng từ đó chú ý đến vấn đề hôn nhân của phổ nghi bắt đầu để mắt đến việc chọn các con gái thuộc quý tộc mông cổ hoặc quan lại mãn châu danh gia vọng tộc mới xứng đáng vị trí hoàng hậu tương lai từ năm 1921 lựa chọn đã chính thức bắt đầu quá trình rất nhiều người bị tuyển rồi đào thải cuối cùng còn lại 4 người con gái của vinh nguyên là quách bố la thị con gái của đoan cung là ngạch nhĩ đức đặc thị con gái hành vĩnh là hoàn nhan thị và cuối cùng là con gái của dương thương trát bố là bát nhĩ tế cát
[ "đế", "vẫn", "là", "vấn", "đề", "trọng", "đại", "của", "triều", "đình", "mãn", "thanh", "đang", "lụi", "tàn", "năm", "1920", "vào", "lúc", "phổ", "nghi", "15", "tuổi", "có", "chính", "khách", "của", "chính", "phủ", "dân", "quốc", "đề", "nghị", "hôn", "nhân", "cho", "vị", "hoàng", "đế", "đang", "thành", "niên", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "đó", "tờ", "《tiểu", "công", "báo》", "có", "“thanh", "đế", "nghị", "hôn”", "vấn", "đề", "đề", "cập", "rằng", "tổng", "thống", "từ", "thế", "xương", "có", "ý", "định", "đem", "con", "gái", "của", "chính", "mình", "gả", "cho", "tuyên", "thống", "đế", "sang", "ngày", "25", "tháng", "11", "tắc", "có", "“nghị", "hôn", "tin", "tức”", "các", "vị", "thái", "phi", "từ", "chối", "hôn", "nhân", "của", "từ", "thế", "xương", "nói", "rằng", "hoàng", "đế", "nên", "đến", "tuổi", "như", "đồng", "trị", "đế", "cùng", "quang", "tự", "đế", "vào", "năm", "17", "tuổi", "mới", "bàn", "đến", "hôn", "nhân", "tuy", "từ", "thế", "xương", "bị", "khước", "từ", "nhưng", "rồi", "các", "thái", "phi", "cũng", "từ", "đó", "chú", "ý", "đến", "vấn", "đề", "hôn", "nhân", "của", "phổ", "nghi", "bắt", "đầu", "để", "mắt", "đến", "việc", "chọn", "các", "con", "gái", "thuộc", "quý", "tộc", "mông", "cổ", "hoặc", "quan", "lại", "mãn", "châu", "danh", "gia", "vọng", "tộc", "mới", "xứng", "đáng", "vị", "trí", "hoàng", "hậu", "tương", "lai", "từ", "năm", "1921", "lựa", "chọn", "đã", "chính", "thức", "bắt", "đầu", "quá", "trình", "rất", "nhiều", "người", "bị", "tuyển", "rồi", "đào", "thải", "cuối", "cùng", "còn", "lại", "4", "người", "con", "gái", "của", "vinh", "nguyên", "là", "quách", "bố", "la", "thị", "con", "gái", "của", "đoan", "cung", "là", "ngạch", "nhĩ", "đức", "đặc", "thị", "con", "gái", "hành", "vĩnh", "là", "hoàn", "nhan", "thị", "và", "cuối", "cùng", "là", "con", "gái", "của", "dương", "thương", "trát", "bố", "là", "bát", "nhĩ", "tế", "cát" ]
rubiales tây ban nha rubiales là một đô thị trong tỉnh teruel aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 60 người
[ "rubiales", "tây", "ban", "nha", "rubiales", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "teruel", "aragon", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "60", "người" ]
thryophilus pleurostictus là một loài chim trong họ troglodytidae
[ "thryophilus", "pleurostictus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "troglodytidae" ]
5 năm 2019 sau khi real valladolid thắng athletic bilbao 1−0 đội thứ nhì là huesca vào ngày 5 tháng 5 năm 2019 sau khi thua với tỷ số 2−6 trên sân nhà trước valencia đội cuối cùng là girona sau khi thua 1−2 trên sân alavés ngày 18 tháng 5 năm 2019 kết thúc 2 năm của đội này tại la liga bullet đội thăng hạng từ segunda division ngày 20 tháng 5 năm 2019 osasuna là đội đầu tiên được xác định thăng hạng sau 2 năm vắng mặt sau khi granada thắng 1−0 trước albacete đội thứ nhì lên la liga sau 2 năm vắng mặt là granada sau khi hòa 1−1 trước mallorca ngày 4 tháng 6 năm 2019 đội cuối cùng là mallorca sau khi thắng deportivo la coruña 23 tháng 6 năm 2019 sau 2 lượt trận mallorca trở lại la liga sau 6 năm vắng mặt trong đó có một mùa ở segunda división b giải đấu cấp độ thứ 3 tại tây ban nha === sân vận động và địa điểm === == bảng xếp hạng == === vị trí trên bảng xếp hạng === c vô địch r xuống hạng === vị trí theo vòng đấu === bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi tuần đấu để cập nhật bảng xếp hạng bất kỳ trận đấu bị hoãn nào cũng không được đưa vào vòng dự kiến ban đầu nhưng được thêm ngay vào vòng sau mà đội đã thi đấu == thống kê mùa giải == === giải thưởng zamora === danh hiệu zamora
[ "5", "năm", "2019", "sau", "khi", "real", "valladolid", "thắng", "athletic", "bilbao", "1−0", "đội", "thứ", "nhì", "là", "huesca", "vào", "ngày", "5", "tháng", "5", "năm", "2019", "sau", "khi", "thua", "với", "tỷ", "số", "2−6", "trên", "sân", "nhà", "trước", "valencia", "đội", "cuối", "cùng", "là", "girona", "sau", "khi", "thua", "1−2", "trên", "sân", "alavés", "ngày", "18", "tháng", "5", "năm", "2019", "kết", "thúc", "2", "năm", "của", "đội", "này", "tại", "la", "liga", "bullet", "đội", "thăng", "hạng", "từ", "segunda", "division", "ngày", "20", "tháng", "5", "năm", "2019", "osasuna", "là", "đội", "đầu", "tiên", "được", "xác", "định", "thăng", "hạng", "sau", "2", "năm", "vắng", "mặt", "sau", "khi", "granada", "thắng", "1−0", "trước", "albacete", "đội", "thứ", "nhì", "lên", "la", "liga", "sau", "2", "năm", "vắng", "mặt", "là", "granada", "sau", "khi", "hòa", "1−1", "trước", "mallorca", "ngày", "4", "tháng", "6", "năm", "2019", "đội", "cuối", "cùng", "là", "mallorca", "sau", "khi", "thắng", "deportivo", "la", "coruña", "23", "tháng", "6", "năm", "2019", "sau", "2", "lượt", "trận", "mallorca", "trở", "lại", "la", "liga", "sau", "6", "năm", "vắng", "mặt", "trong", "đó", "có", "một", "mùa", "ở", "segunda", "división", "b", "giải", "đấu", "cấp", "độ", "thứ", "3", "tại", "tây", "ban", "nha", "===", "sân", "vận", "động", "và", "địa", "điểm", "===", "==", "bảng", "xếp", "hạng", "==", "===", "vị", "trí", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "===", "c", "vô", "địch", "r", "xuống", "hạng", "===", "vị", "trí", "theo", "vòng", "đấu", "===", "bảng", "liệt", "kê", "vị", "trí", "của", "các", "đội", "sau", "mỗi", "tuần", "đấu", "để", "cập", "nhật", "bảng", "xếp", "hạng", "bất", "kỳ", "trận", "đấu", "bị", "hoãn", "nào", "cũng", "không", "được", "đưa", "vào", "vòng", "dự", "kiến", "ban", "đầu", "nhưng", "được", "thêm", "ngay", "vào", "vòng", "sau", "mà", "đội", "đã", "thi", "đấu", "==", "thống", "kê", "mùa", "giải", "==", "===", "giải", "thưởng", "zamora", "===", "danh", "hiệu", "zamora" ]
prorasea gracealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "prorasea", "gracealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
cúp quốc gia wales 1971–72 cúp quốc gia wales faw 1971–72 là mùa giải thứ 85 của giải đấu bóng đá loại trực tiếp hàng năm dành cho các đội bóng ở wales == từ viết tắt == tên giải đấu nằm sau tên các câu lạc bộ bullet ccl cheshire county league bullet fl d2 football league second division bullet fl d3 football league third division bullet fl d4 football league fourth division bullet sfl southern football league bullet wln welsh league north bullet wls welsh league south == vòng năm == vòng này có sự tham gia của 10 đội thắng ở vòng bốn và 6 đội mới == liên kết ngoài == bullet the faw welsh cup
[ "cúp", "quốc", "gia", "wales", "1971–72", "cúp", "quốc", "gia", "wales", "faw", "1971–72", "là", "mùa", "giải", "thứ", "85", "của", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "loại", "trực", "tiếp", "hàng", "năm", "dành", "cho", "các", "đội", "bóng", "ở", "wales", "==", "từ", "viết", "tắt", "==", "tên", "giải", "đấu", "nằm", "sau", "tên", "các", "câu", "lạc", "bộ", "bullet", "ccl", "cheshire", "county", "league", "bullet", "fl", "d2", "football", "league", "second", "division", "bullet", "fl", "d3", "football", "league", "third", "division", "bullet", "fl", "d4", "football", "league", "fourth", "division", "bullet", "sfl", "southern", "football", "league", "bullet", "wln", "welsh", "league", "north", "bullet", "wls", "welsh", "league", "south", "==", "vòng", "năm", "==", "vòng", "này", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "10", "đội", "thắng", "ở", "vòng", "bốn", "và", "6", "đội", "mới", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "faw", "welsh", "cup" ]
lẻ bullet cửa hàng bách hóa
[ "lẻ", "bullet", "cửa", "hàng", "bách", "hóa" ]
calamagrostis caucasica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin mô tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "calamagrostis", "caucasica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "trin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
paepalanthus parvus là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được ruhland mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "paepalanthus", "parvus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "ruhland", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
giải máy quay vàng giải camera vàng tiếng pháp caméra d or là một giải của liên hoan phim cannes dành cho phim đầu tay xuất sắc của một đạo diễn trẻ được một trong các bộ phận tuyển lựa bầu chọn official selection ban tuyển lựa chính thức quinzaine des réalisateurs ban 15 đạo diễn hoặc international critic s week ban tuần phê bình quốc tế giải này được gilles jacob lập ra năm 1978 được trao trong buổi lễ bế mạc liên hoan phim bởi một ban giám khảo độc lập == giải camera vàng — hạng đặc biệt == trong một số năm một số phim không đoạt giải camera vàng đã được nhận một giải hạng đặc biệt cho phim đầu tay xuất sắc tại liên hoan phim cannes giải này cũng gọi là caméra d or — mention camera vàng — hạng ưu hoặc caméra d or — mention d honneur camera vàng — hạng danh dự == liên kết ngoài == bullet cannes film festival official website bullet cannes film festival at imdb
[ "giải", "máy", "quay", "vàng", "giải", "camera", "vàng", "tiếng", "pháp", "caméra", "d", "or", "là", "một", "giải", "của", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "dành", "cho", "phim", "đầu", "tay", "xuất", "sắc", "của", "một", "đạo", "diễn", "trẻ", "được", "một", "trong", "các", "bộ", "phận", "tuyển", "lựa", "bầu", "chọn", "official", "selection", "ban", "tuyển", "lựa", "chính", "thức", "quinzaine", "des", "réalisateurs", "ban", "15", "đạo", "diễn", "hoặc", "international", "critic", "s", "week", "ban", "tuần", "phê", "bình", "quốc", "tế", "giải", "này", "được", "gilles", "jacob", "lập", "ra", "năm", "1978", "được", "trao", "trong", "buổi", "lễ", "bế", "mạc", "liên", "hoan", "phim", "bởi", "một", "ban", "giám", "khảo", "độc", "lập", "==", "giải", "camera", "vàng", "—", "hạng", "đặc", "biệt", "==", "trong", "một", "số", "năm", "một", "số", "phim", "không", "đoạt", "giải", "camera", "vàng", "đã", "được", "nhận", "một", "giải", "hạng", "đặc", "biệt", "cho", "phim", "đầu", "tay", "xuất", "sắc", "tại", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "giải", "này", "cũng", "gọi", "là", "caméra", "d", "or", "—", "mention", "camera", "vàng", "—", "hạng", "ưu", "hoặc", "caméra", "d", "or", "—", "mention", "d", "honneur", "camera", "vàng", "—", "hạng", "danh", "dự", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cannes", "film", "festival", "official", "website", "bullet", "cannes", "film", "festival", "at", "imdb" ]
vú sữa lò rèn vĩnh kim là thương phẩm trái cây đặc sản của tỉnh tiền giang đã được cấp bảo hộ chỉ dẫn địa lý là một trong hai chỉ dẫn địa lý của tỉnh cùng với xoài cát hòa lộc khác với các loại vú sữa khác vú sữa lò rèn vĩnh kim có đặc điểm trái to tròn màu xanh ngà vỏ mỏng cơm dầy vị ngọt lịm dòng nhựa trắng đục như sữa ít mủ được đánh giá ngon nhất là quả từ vùng đất vĩnh kim huyện châu thành từ đầu những năm 2000 việc trồng gia tăng từ chủ trương của chính phủ nhằm phát triển kinh tế đất nước vú sữa lò rèn được đánh giá là có giá trị kinh tế cao cục sở hữu trí tuệ đã cấp giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý cho vú sữa lò rèn vĩnh kim vào năm 2008 và trong thời kỳ đỉnh cao chỉ riêng tiền giang đã có hơn 3 000 ha vú sữa khoảng 1 3 vú sữa lò rèn vĩnh kim với sản lượng hơn 60 000 tấn trái mỗi năm nhưng chỉ mười năm sau thì vú sữa lò rèn vĩnh kim có nguy cơ bị xóa sổ khi diện tích canh tác ngày càng sụt giảm trong tiểu thuyết gián điệp đòn phép điệp báo của tác giả người thứ tám do nhà xuất bản hành động xuất bản vào năm 1971 hình tượng một cô gái đã được ví von thơm và ngon như
[ "vú", "sữa", "lò", "rèn", "vĩnh", "kim", "là", "thương", "phẩm", "trái", "cây", "đặc", "sản", "của", "tỉnh", "tiền", "giang", "đã", "được", "cấp", "bảo", "hộ", "chỉ", "dẫn", "địa", "lý", "là", "một", "trong", "hai", "chỉ", "dẫn", "địa", "lý", "của", "tỉnh", "cùng", "với", "xoài", "cát", "hòa", "lộc", "khác", "với", "các", "loại", "vú", "sữa", "khác", "vú", "sữa", "lò", "rèn", "vĩnh", "kim", "có", "đặc", "điểm", "trái", "to", "tròn", "màu", "xanh", "ngà", "vỏ", "mỏng", "cơm", "dầy", "vị", "ngọt", "lịm", "dòng", "nhựa", "trắng", "đục", "như", "sữa", "ít", "mủ", "được", "đánh", "giá", "ngon", "nhất", "là", "quả", "từ", "vùng", "đất", "vĩnh", "kim", "huyện", "châu", "thành", "từ", "đầu", "những", "năm", "2000", "việc", "trồng", "gia", "tăng", "từ", "chủ", "trương", "của", "chính", "phủ", "nhằm", "phát", "triển", "kinh", "tế", "đất", "nước", "vú", "sữa", "lò", "rèn", "được", "đánh", "giá", "là", "có", "giá", "trị", "kinh", "tế", "cao", "cục", "sở", "hữu", "trí", "tuệ", "đã", "cấp", "giấy", "chứng", "nhận", "đăng", "ký", "chỉ", "dẫn", "địa", "lý", "cho", "vú", "sữa", "lò", "rèn", "vĩnh", "kim", "vào", "năm", "2008", "và", "trong", "thời", "kỳ", "đỉnh", "cao", "chỉ", "riêng", "tiền", "giang", "đã", "có", "hơn", "3", "000", "ha", "vú", "sữa", "khoảng", "1", "3", "vú", "sữa", "lò", "rèn", "vĩnh", "kim", "với", "sản", "lượng", "hơn", "60", "000", "tấn", "trái", "mỗi", "năm", "nhưng", "chỉ", "mười", "năm", "sau", "thì", "vú", "sữa", "lò", "rèn", "vĩnh", "kim", "có", "nguy", "cơ", "bị", "xóa", "sổ", "khi", "diện", "tích", "canh", "tác", "ngày", "càng", "sụt", "giảm", "trong", "tiểu", "thuyết", "gián", "điệp", "đòn", "phép", "điệp", "báo", "của", "tác", "giả", "người", "thứ", "tám", "do", "nhà", "xuất", "bản", "hành", "động", "xuất", "bản", "vào", "năm", "1971", "hình", "tượng", "một", "cô", "gái", "đã", "được", "ví", "von", "thơm", "và", "ngon", "như" ]
chơn thành thị trấn chơn thành là một thị trấn thuộc huyện chơn thành tỉnh bình phước việt nam == địa lý == thị trấn chơn thành nằm ở trung tâm huyện chơn thành cách thành phố đồng xoài khoảng 35 km về phía tây và có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã minh thành bullet phía tây giáp xã minh long bullet phía nam giáp xã thành tâm bullet phía bắc giáp xã minh hưng thị trấn có diện tích 32 08 km² dân số năm 2005 là 11 661 người mật độ dân số đạt 363 người km² == lịch sử == dưới thời việt nam cộng hòa chơn thành là tên một ấp thuộc xã hưng long quận an lộc tỉnh bình long ngày 27 tháng 1 năm 1964 chính quyền tách một phần diện tích và dân số của quận an lộc để thành lập quận chơn thành xã hưng long thuộc quận chơn thành sau năm 1975 các tỉnh bình dương bình long và phước long được hợp nhất thành tỉnh sông bé chơn thành là một huyện thuộc tỉnh sông bé ngày 11 tháng 3 năm 1977 huyện chơn thành hợp nhất với các huyện lộc ninh và hớn quản thành huyện bình long lúc này chơn thành chỉ còn là tên một xã thuộc huyện bình long ngày 1 tháng 8 năm 1994 xã chơn thành được chuyển thành thị trấn chơn thành ngày 20 tháng 2 năm 2003 huyện bình long được chia thành hai huyện bình long và chơn thành thị trấn chơn thành trở thành huyện lỵ huyện chơn thành ngày 16
[ "chơn", "thành", "thị", "trấn", "chơn", "thành", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "chơn", "thành", "tỉnh", "bình", "phước", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "chơn", "thành", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "huyện", "chơn", "thành", "cách", "thành", "phố", "đồng", "xoài", "khoảng", "35", "km", "về", "phía", "tây", "và", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "minh", "thành", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "minh", "long", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "thành", "tâm", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "minh", "hưng", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "32", "08", "km²", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "11", "661", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "363", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "dưới", "thời", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "chơn", "thành", "là", "tên", "một", "ấp", "thuộc", "xã", "hưng", "long", "quận", "an", "lộc", "tỉnh", "bình", "long", "ngày", "27", "tháng", "1", "năm", "1964", "chính", "quyền", "tách", "một", "phần", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "quận", "an", "lộc", "để", "thành", "lập", "quận", "chơn", "thành", "xã", "hưng", "long", "thuộc", "quận", "chơn", "thành", "sau", "năm", "1975", "các", "tỉnh", "bình", "dương", "bình", "long", "và", "phước", "long", "được", "hợp", "nhất", "thành", "tỉnh", "sông", "bé", "chơn", "thành", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "sông", "bé", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "1977", "huyện", "chơn", "thành", "hợp", "nhất", "với", "các", "huyện", "lộc", "ninh", "và", "hớn", "quản", "thành", "huyện", "bình", "long", "lúc", "này", "chơn", "thành", "chỉ", "còn", "là", "tên", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bình", "long", "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "1994", "xã", "chơn", "thành", "được", "chuyển", "thành", "thị", "trấn", "chơn", "thành", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "2003", "huyện", "bình", "long", "được", "chia", "thành", "hai", "huyện", "bình", "long", "và", "chơn", "thành", "thị", "trấn", "chơn", "thành", "trở", "thành", "huyện", "lỵ", "huyện", "chơn", "thành", "ngày", "16" ]
schwarzburg là một đô thị trong thung lũng schwarza ở huyện saalfeld-rudolstadt trong bang thüringen nước đức đô thị schwarzburg có diện tích 14 63 km²
[ "schwarzburg", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "thung", "lũng", "schwarza", "ở", "huyện", "saalfeld-rudolstadt", "trong", "bang", "thüringen", "nước", "đức", "đô", "thị", "schwarzburg", "có", "diện", "tích", "14", "63", "km²" ]
khi làm việc tại vickers windsor ông bắt đầu làm việc với sự hỗ trợ của bộ tư lệnh hải quân hoàng gia anh đã thiết kế bom để tấn công tàu bè và bom để phá hủy đập cũng được xem xét đến ý tưởng ban đầu của wallis là thả bom khối lượng 10 tấn từ độ cao khoảng 40 000ft 12 200m đây từng là ý tưởng của khái niệm bom động đất trong thời gian đó chưa từng có một máy bay ném bom nào bay ở độ cao đó và chuyên chở một khối lượng nặng như vậy một loại bom nhỏ hơn nhiều lần như vậy cũng có thể đủ để phá hủy nếu nó phát nổ trực tiếp trước mặt đập và ngay dưới mặt nước nhưng tại những hồ chứa chính của đức luôn được bảo vệ bởi lưới chống ngư lôi để đề phòng những trường hợp như vậy === chuyển giao nhiệm vụ === các mục tiêu được lựa chọn là hai đập chính tại hượng nguồn khu công nghiệp vùng ruhr đập möhne và đập sorpe với đập edersee trên sông eder phần nằm tại weser như một mục tiêu thứ hai với sự mất mát quan trọng là năng lượng thủy điện sự mất mát nguồn cung cấp nước cho công nghiệp thành phố và các kênh rạch sẽ gây ra tác động lớn ngoài ra có khả năng tàn phá của lũ lụt nếu các đập vỡ chiếc máy bay được sửa đổi avro lancaster mk llls được gọi
[ "khi", "làm", "việc", "tại", "vickers", "windsor", "ông", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "bộ", "tư", "lệnh", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "đã", "thiết", "kế", "bom", "để", "tấn", "công", "tàu", "bè", "và", "bom", "để", "phá", "hủy", "đập", "cũng", "được", "xem", "xét", "đến", "ý", "tưởng", "ban", "đầu", "của", "wallis", "là", "thả", "bom", "khối", "lượng", "10", "tấn", "từ", "độ", "cao", "khoảng", "40", "000ft", "12", "200m", "đây", "từng", "là", "ý", "tưởng", "của", "khái", "niệm", "bom", "động", "đất", "trong", "thời", "gian", "đó", "chưa", "từng", "có", "một", "máy", "bay", "ném", "bom", "nào", "bay", "ở", "độ", "cao", "đó", "và", "chuyên", "chở", "một", "khối", "lượng", "nặng", "như", "vậy", "một", "loại", "bom", "nhỏ", "hơn", "nhiều", "lần", "như", "vậy", "cũng", "có", "thể", "đủ", "để", "phá", "hủy", "nếu", "nó", "phát", "nổ", "trực", "tiếp", "trước", "mặt", "đập", "và", "ngay", "dưới", "mặt", "nước", "nhưng", "tại", "những", "hồ", "chứa", "chính", "của", "đức", "luôn", "được", "bảo", "vệ", "bởi", "lưới", "chống", "ngư", "lôi", "để", "đề", "phòng", "những", "trường", "hợp", "như", "vậy", "===", "chuyển", "giao", "nhiệm", "vụ", "===", "các", "mục", "tiêu", "được", "lựa", "chọn", "là", "hai", "đập", "chính", "tại", "hượng", "nguồn", "khu", "công", "nghiệp", "vùng", "ruhr", "đập", "möhne", "và", "đập", "sorpe", "với", "đập", "edersee", "trên", "sông", "eder", "phần", "nằm", "tại", "weser", "như", "một", "mục", "tiêu", "thứ", "hai", "với", "sự", "mất", "mát", "quan", "trọng", "là", "năng", "lượng", "thủy", "điện", "sự", "mất", "mát", "nguồn", "cung", "cấp", "nước", "cho", "công", "nghiệp", "thành", "phố", "và", "các", "kênh", "rạch", "sẽ", "gây", "ra", "tác", "động", "lớn", "ngoài", "ra", "có", "khả", "năng", "tàn", "phá", "của", "lũ", "lụt", "nếu", "các", "đập", "vỡ", "chiếc", "máy", "bay", "được", "sửa", "đổi", "avro", "lancaster", "mk", "llls", "được", "gọi" ]
epilobium purpureum là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "epilobium", "purpureum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "fr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
caenorhinus mannerheimi là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được hummel miêu tả khoa học năm 1823
[ "caenorhinus", "mannerheimi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "hummel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1823" ]
pellolessertia castanea là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi pellolessertia pellolessertia castanea được roger de lessert miêu tả năm 1927
[ "pellolessertia", "castanea", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pellolessertia", "pellolessertia", "castanea", "được", "roger", "de", "lessert", "miêu", "tả", "năm", "1927" ]
Quốc kỳ Myanmar cũ được sử dụng từ 3 tháng 1 năm 1974 đến 21 tháng 10 năm 2010 có hình chữ nhật (tỷ lệ 2 cạnh là 5:9) nền đỏ có một hình chữ nhật khác màu xanh ở góc bên trái trên cùng. Ở giữa hình chữ nhật màu xanh, có một bánh răng màu trắng (tượng trưng cho giai cấp công nhân), lồng vào bánh răng là một giạ lúa cũng màu trắng (tượng trưng cho giai cấp nông dân). Bao quanh bánh răng và giạ lúa là 14 ngôi sao tượng trưng cho 14 đơn vị hành chính của Myanma. Về màu sắc, màu đỏ tượng trưng cho lòng can đảm, màu xanh tượng trưng cho hòa bình và thống nhất còn màu trắng tượng trưng cho sự trong sạch.
[ "Quốc", "kỳ", "Myanmar", "cũ", "được", "sử", "dụng", "từ", "3", "tháng", "1", "năm", "1974", "đến", "21", "tháng", "10", "năm", "2010", "có", "hình", "chữ", "nhật", "(tỷ", "lệ", "2", "cạnh", "là", "5:9)", "nền", "đỏ", "có", "một", "hình", "chữ", "nhật", "khác", "màu", "xanh", "ở", "góc", "bên", "trái", "trên", "cùng.", "Ở", "giữa", "hình", "chữ", "nhật", "màu", "xanh,", "có", "một", "bánh", "răng", "màu", "trắng", "(tượng", "trưng", "cho", "giai", "cấp", "công", "nhân),", "lồng", "vào", "bánh", "răng", "là", "một", "giạ", "lúa", "cũng", "màu", "trắng", "(tượng", "trưng", "cho", "giai", "cấp", "nông", "dân).", "Bao", "quanh", "bánh", "răng", "và", "giạ", "lúa", "là", "14", "ngôi", "sao", "tượng", "trưng", "cho", "14", "đơn", "vị", "hành", "chính", "của", "Myanma.", "Về", "màu", "sắc,", "màu", "đỏ", "tượng", "trưng", "cho", "lòng", "can", "đảm,", "màu", "xanh", "tượng", "trưng", "cho", "hòa", "bình", "và", "thống", "nhất", "còn", "màu", "trắng", "tượng", "trưng", "cho", "sự", "trong", "sạch." ]
cầu tình triệu đĩnh chi lý cách phi sau khi bị bãi quan lặng lẽ dẫn người nhà về lại nguyên quán triều đình đảng tranh càng ngày càng nghiêm trọng 2 năm liên tiếp liền ban chỉ tôn thất không được cùng con cháu của nguyên hữu đảng nhân kết thông gia rồi còn cho thượng thư tỉnh khám tư trạch của tất cả những ai có liên quan nguyên hữu đảng nhân lý thanh chiếu cùng chồng cứ như thế bị đe dọa hòa ly bản thân bà ở biện kinh cũng không còn chỗ dựa nhà mẹ cực kỳ hung hiểm chính trị thay đổi năm 1106 thái kinh bị bãi tướng triệu đĩnh chi thăng phục thượng thư tả bộc xa kiêm trung thư thị lang cùng lúc đó triều đình hủy nguyên hữu đảng nhân bia đại xá thiên hạ lý cách phi đem cả nhà trở lại kinh sư thế nhưng sang năm sau 1107 thái kinh phục tướng nhà họ triệu bị trả thù bãi quan bãi tước tập ấm qua đợt này bị mất cả lý thanh chiếu lại phải theo cùng nhà chồng về lại nguyên quán thanh châu từ đây bắt đầu cuộc sống sinh hoạt dân dã không còn phú quý thanh tao như trước bà đặt tên nơi ở của gia đình là quy lai đường 歸來堂 bắt đầu dùng tự hiệu dịch an cư sĩ quy lai đường lấy ý từ bài của đào uyên minh năm 1127 xảy ra sự kiện tĩnh khang quân
[ "cầu", "tình", "triệu", "đĩnh", "chi", "lý", "cách", "phi", "sau", "khi", "bị", "bãi", "quan", "lặng", "lẽ", "dẫn", "người", "nhà", "về", "lại", "nguyên", "quán", "triều", "đình", "đảng", "tranh", "càng", "ngày", "càng", "nghiêm", "trọng", "2", "năm", "liên", "tiếp", "liền", "ban", "chỉ", "tôn", "thất", "không", "được", "cùng", "con", "cháu", "của", "nguyên", "hữu", "đảng", "nhân", "kết", "thông", "gia", "rồi", "còn", "cho", "thượng", "thư", "tỉnh", "khám", "tư", "trạch", "của", "tất", "cả", "những", "ai", "có", "liên", "quan", "nguyên", "hữu", "đảng", "nhân", "lý", "thanh", "chiếu", "cùng", "chồng", "cứ", "như", "thế", "bị", "đe", "dọa", "hòa", "ly", "bản", "thân", "bà", "ở", "biện", "kinh", "cũng", "không", "còn", "chỗ", "dựa", "nhà", "mẹ", "cực", "kỳ", "hung", "hiểm", "chính", "trị", "thay", "đổi", "năm", "1106", "thái", "kinh", "bị", "bãi", "tướng", "triệu", "đĩnh", "chi", "thăng", "phục", "thượng", "thư", "tả", "bộc", "xa", "kiêm", "trung", "thư", "thị", "lang", "cùng", "lúc", "đó", "triều", "đình", "hủy", "nguyên", "hữu", "đảng", "nhân", "bia", "đại", "xá", "thiên", "hạ", "lý", "cách", "phi", "đem", "cả", "nhà", "trở", "lại", "kinh", "sư", "thế", "nhưng", "sang", "năm", "sau", "1107", "thái", "kinh", "phục", "tướng", "nhà", "họ", "triệu", "bị", "trả", "thù", "bãi", "quan", "bãi", "tước", "tập", "ấm", "qua", "đợt", "này", "bị", "mất", "cả", "lý", "thanh", "chiếu", "lại", "phải", "theo", "cùng", "nhà", "chồng", "về", "lại", "nguyên", "quán", "thanh", "châu", "từ", "đây", "bắt", "đầu", "cuộc", "sống", "sinh", "hoạt", "dân", "dã", "không", "còn", "phú", "quý", "thanh", "tao", "như", "trước", "bà", "đặt", "tên", "nơi", "ở", "của", "gia", "đình", "là", "quy", "lai", "đường", "歸來堂", "bắt", "đầu", "dùng", "tự", "hiệu", "dịch", "an", "cư", "sĩ", "quy", "lai", "đường", "lấy", "ý", "từ", "bài", "của", "đào", "uyên", "minh", "năm", "1127", "xảy", "ra", "sự", "kiện", "tĩnh", "khang", "quân" ]
giòn == tham khảo == bullet abascal k yarnell e 2005 using bitter melon to treat diabetes altern complemen ther 11 4 179-184 bullet baldwa vs bhandari cm pangaria a goyal rk 1977 clinical trial in patients with diabetes mellitus of an insulin-like compound obtained from plant source upsala j med sci 82 39-41 == liên kết ngoài == bullet rain-tree bullet ampalaya momordica charantia bullet the national bitter melon council bullet bitter melon studies bullet nutrition facts
[ "giòn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "abascal", "k", "yarnell", "e", "2005", "using", "bitter", "melon", "to", "treat", "diabetes", "altern", "complemen", "ther", "11", "4", "179-184", "bullet", "baldwa", "vs", "bhandari", "cm", "pangaria", "a", "goyal", "rk", "1977", "clinical", "trial", "in", "patients", "with", "diabetes", "mellitus", "of", "an", "insulin-like", "compound", "obtained", "from", "plant", "source", "upsala", "j", "med", "sci", "82", "39-41", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "rain-tree", "bullet", "ampalaya", "momordica", "charantia", "bullet", "the", "national", "bitter", "melon", "council", "bullet", "bitter", "melon", "studies", "bullet", "nutrition", "facts" ]
bayadera nephelopennis là loài chuồn chuồn trong họ euphaeidae epallagidae loài này được davies yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "bayadera", "nephelopennis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "euphaeidae", "epallagidae", "loài", "này", "được", "davies", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
bulbophyllum humblotii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia humblotii]]
[ "bulbophyllum", "humblotii", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "humblotii]]" ]
kraenzlinella là một chi thực vật có hoa trong họ lan
[ "kraenzlinella", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan" ]
phận karachi và hai vị phụ phong gồm giám mục paolo vieri andreotti o p giám mục chính tòa faisalabad và giám mục francesco benedetto cialeo o p nguyên đại diện tông tòa hạt đại diện tông tòa multan sau ba năm được tấn phong giám mục ngày 9 tháng 1 năm 1984 tòa thanh loan tin bổ nhiệm ông làm giám mục faisalabad giám mục john joshep đã tự sát bằng cách tự bắn mình vào ngày 6 tháng 5 năm 1998 ngay giữa tòa án để phản đối án xử một người đàn ông cơ đốc giáo về những cáo buộc phỉ báng đến từ những người hồi giáo ở pakistan == sau khi qua đời == ba ấn phẩm mới nói về giám mục john joseph đã được xuất bản kể từ khi vị giám mục qua đời một cuộc đấu tranh hòa bình là một tập hợp các tác phẩm của vị giám mục về các vấn đề liên quan đến công lý và hòa bình cuốn sách dài 197 trang được biên soạn bởi văn phòng nhân quyền giáo phận faisalabad do linh mục khalid rashid asi đứng đầu một bản dịch của cuốn sách tiếng anh sang tiếng urdu cũng đã được xuất bản cuốn sách thứ ba bài giảng về máu là cuốn sách gồm 110 trang được viết bởi nhà hoạt động vì người lao động gulzar wafa chaudhry chaudhry cố gắng duy trì tinh thần cách mạng mà giám mục joseph đã cố gắng khởi xướng để phản đối tình hình của
[ "phận", "karachi", "và", "hai", "vị", "phụ", "phong", "gồm", "giám", "mục", "paolo", "vieri", "andreotti", "o", "p", "giám", "mục", "chính", "tòa", "faisalabad", "và", "giám", "mục", "francesco", "benedetto", "cialeo", "o", "p", "nguyên", "đại", "diện", "tông", "tòa", "hạt", "đại", "diện", "tông", "tòa", "multan", "sau", "ba", "năm", "được", "tấn", "phong", "giám", "mục", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "1984", "tòa", "thanh", "loan", "tin", "bổ", "nhiệm", "ông", "làm", "giám", "mục", "faisalabad", "giám", "mục", "john", "joshep", "đã", "tự", "sát", "bằng", "cách", "tự", "bắn", "mình", "vào", "ngày", "6", "tháng", "5", "năm", "1998", "ngay", "giữa", "tòa", "án", "để", "phản", "đối", "án", "xử", "một", "người", "đàn", "ông", "cơ", "đốc", "giáo", "về", "những", "cáo", "buộc", "phỉ", "báng", "đến", "từ", "những", "người", "hồi", "giáo", "ở", "pakistan", "==", "sau", "khi", "qua", "đời", "==", "ba", "ấn", "phẩm", "mới", "nói", "về", "giám", "mục", "john", "joseph", "đã", "được", "xuất", "bản", "kể", "từ", "khi", "vị", "giám", "mục", "qua", "đời", "một", "cuộc", "đấu", "tranh", "hòa", "bình", "là", "một", "tập", "hợp", "các", "tác", "phẩm", "của", "vị", "giám", "mục", "về", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "công", "lý", "và", "hòa", "bình", "cuốn", "sách", "dài", "197", "trang", "được", "biên", "soạn", "bởi", "văn", "phòng", "nhân", "quyền", "giáo", "phận", "faisalabad", "do", "linh", "mục", "khalid", "rashid", "asi", "đứng", "đầu", "một", "bản", "dịch", "của", "cuốn", "sách", "tiếng", "anh", "sang", "tiếng", "urdu", "cũng", "đã", "được", "xuất", "bản", "cuốn", "sách", "thứ", "ba", "bài", "giảng", "về", "máu", "là", "cuốn", "sách", "gồm", "110", "trang", "được", "viết", "bởi", "nhà", "hoạt", "động", "vì", "người", "lao", "động", "gulzar", "wafa", "chaudhry", "chaudhry", "cố", "gắng", "duy", "trì", "tinh", "thần", "cách", "mạng", "mà", "giám", "mục", "joseph", "đã", "cố", "gắng", "khởi", "xướng", "để", "phản", "đối", "tình", "hình", "của" ]
bắt nguồn từ một nghìn năm trước đây như một cách vận chuyển gỗ bằng tre của những người khai thác gỗ sống ở khu vực đồi núi và khó đi lại vì tre là vật liệu xây dựng lý tưởng vào thời điểm đó để bám kịp cây tre những người khai thác sẽ nhảy lên một khúc gỗ trôi và thực hành này cuối cùng trở thành độc trúc chiêu các con sông vốn gây khó khăn cho việc đi lại của khu vực này đã bị lâm tặc sử dụng để đi khắp khu vực khó đi lại thông qua hình thức di chuyển này những người khai thác gỗ cũng sẽ mang theo một chiếc sào nhằm mục đích cân bằng theo owen fishwick tại china daily hoạt động này bắt đầu từ triều đại nhà tần như một cách để vận chuyển các khúc gỗ nam mộc có giá trị được sản xuất ở vùng bạc châu qua sông xích thủy hà những người khai thác sẽ chở những khúc gỗ được chất lên những chiếc thuyền xuôi theo dòng sông để gửi đến cố đô hàm dương vì những chiếc thuyền địa phương không thể chở những khúc gỗ này đi nơi khác tập tục này sau đó đã thay đổi từ một hoạt động cần thiết thành một hoạt động bình thường hơn trong triều đại nhà hán trong triều đại nhà thanh các học viên bắt đầu sử dụng tre thay vì gỗ vì tre là một nguồn tài
[ "bắt", "nguồn", "từ", "một", "nghìn", "năm", "trước", "đây", "như", "một", "cách", "vận", "chuyển", "gỗ", "bằng", "tre", "của", "những", "người", "khai", "thác", "gỗ", "sống", "ở", "khu", "vực", "đồi", "núi", "và", "khó", "đi", "lại", "vì", "tre", "là", "vật", "liệu", "xây", "dựng", "lý", "tưởng", "vào", "thời", "điểm", "đó", "để", "bám", "kịp", "cây", "tre", "những", "người", "khai", "thác", "sẽ", "nhảy", "lên", "một", "khúc", "gỗ", "trôi", "và", "thực", "hành", "này", "cuối", "cùng", "trở", "thành", "độc", "trúc", "chiêu", "các", "con", "sông", "vốn", "gây", "khó", "khăn", "cho", "việc", "đi", "lại", "của", "khu", "vực", "này", "đã", "bị", "lâm", "tặc", "sử", "dụng", "để", "đi", "khắp", "khu", "vực", "khó", "đi", "lại", "thông", "qua", "hình", "thức", "di", "chuyển", "này", "những", "người", "khai", "thác", "gỗ", "cũng", "sẽ", "mang", "theo", "một", "chiếc", "sào", "nhằm", "mục", "đích", "cân", "bằng", "theo", "owen", "fishwick", "tại", "china", "daily", "hoạt", "động", "này", "bắt", "đầu", "từ", "triều", "đại", "nhà", "tần", "như", "một", "cách", "để", "vận", "chuyển", "các", "khúc", "gỗ", "nam", "mộc", "có", "giá", "trị", "được", "sản", "xuất", "ở", "vùng", "bạc", "châu", "qua", "sông", "xích", "thủy", "hà", "những", "người", "khai", "thác", "sẽ", "chở", "những", "khúc", "gỗ", "được", "chất", "lên", "những", "chiếc", "thuyền", "xuôi", "theo", "dòng", "sông", "để", "gửi", "đến", "cố", "đô", "hàm", "dương", "vì", "những", "chiếc", "thuyền", "địa", "phương", "không", "thể", "chở", "những", "khúc", "gỗ", "này", "đi", "nơi", "khác", "tập", "tục", "này", "sau", "đó", "đã", "thay", "đổi", "từ", "một", "hoạt", "động", "cần", "thiết", "thành", "một", "hoạt", "động", "bình", "thường", "hơn", "trong", "triều", "đại", "nhà", "hán", "trong", "triều", "đại", "nhà", "thanh", "các", "học", "viên", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "tre", "thay", "vì", "gỗ", "vì", "tre", "là", "một", "nguồn", "tài" ]
để chế tạo hàng loạt bằng công nghiệp hoặc thủ công nghiệp bullet không được công nhận là kiểu dáng công nghiệp khi bullet hình dáng bên ngoài của sản phẩm được tạo ra một cách dễ dàng đối với chuyên gia có trình độ trung bình thuộc lĩnh vực tương ứng bullet hình dáng bên ngoài do đặc tính kỹ thuật bắt buộc phải có bullet hình dáng bên ngoài của các công trình xây dựng bullet hình dáng các sản phẩm chỉ có giá trị thẩm mỹ == đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp == đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp tại việt nam phải bao gồm tối thiểu các tài liệu sau đây đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ theo mẫu tài liệu mẫu vật thông tin thể hiện đối tượng sở hữu công nghiệp đăng ký bảo hộ bản mô tả kiểu dáng công nghiệp bộ ảnh chụp và hoặc bản vẽ kiểu dáng giấy uỷ quyền nếu đơn nộp thông qua đại diện tài liệu chứng minh quyền đăng ký nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền đó của người khác tài liệu chứng minh quyền ưu tiên nếu có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên chứng từ nộp phí lệ phí 2 thời hạn bảo hộ bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp có hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết năm năm kể từ ngày nộp đơn có thể gia hạn hai lần liên tiếp mỗi lần năm năm == xem thêm == bullet luật sở hữu trí tuệ việt nam bullet thương hiệu bullet mỹ thuật công nghiệp == liên kết ngoài
[ "để", "chế", "tạo", "hàng", "loạt", "bằng", "công", "nghiệp", "hoặc", "thủ", "công", "nghiệp", "bullet", "không", "được", "công", "nhận", "là", "kiểu", "dáng", "công", "nghiệp", "khi", "bullet", "hình", "dáng", "bên", "ngoài", "của", "sản", "phẩm", "được", "tạo", "ra", "một", "cách", "dễ", "dàng", "đối", "với", "chuyên", "gia", "có", "trình", "độ", "trung", "bình", "thuộc", "lĩnh", "vực", "tương", "ứng", "bullet", "hình", "dáng", "bên", "ngoài", "do", "đặc", "tính", "kỹ", "thuật", "bắt", "buộc", "phải", "có", "bullet", "hình", "dáng", "bên", "ngoài", "của", "các", "công", "trình", "xây", "dựng", "bullet", "hình", "dáng", "các", "sản", "phẩm", "chỉ", "có", "giá", "trị", "thẩm", "mỹ", "==", "đơn", "đăng", "ký", "kiểu", "dáng", "công", "nghiệp", "==", "đơn", "đăng", "ký", "kiểu", "dáng", "công", "nghiệp", "tại", "việt", "nam", "phải", "bao", "gồm", "tối", "thiểu", "các", "tài", "liệu", "sau", "đây", "đơn", "yêu", "cầu", "cấp", "văn", "bằng", "bảo", "hộ", "theo", "mẫu", "tài", "liệu", "mẫu", "vật", "thông", "tin", "thể", "hiện", "đối", "tượng", "sở", "hữu", "công", "nghiệp", "đăng", "ký", "bảo", "hộ", "bản", "mô", "tả", "kiểu", "dáng", "công", "nghiệp", "bộ", "ảnh", "chụp", "và", "hoặc", "bản", "vẽ", "kiểu", "dáng", "giấy", "uỷ", "quyền", "nếu", "đơn", "nộp", "thông", "qua", "đại", "diện", "tài", "liệu", "chứng", "minh", "quyền", "đăng", "ký", "nếu", "người", "nộp", "đơn", "thụ", "hưởng", "quyền", "đó", "của", "người", "khác", "tài", "liệu", "chứng", "minh", "quyền", "ưu", "tiên", "nếu", "có", "yêu", "cầu", "hưởng", "quyền", "ưu", "tiên", "chứng", "từ", "nộp", "phí", "lệ", "phí", "2", "thời", "hạn", "bảo", "hộ", "bằng", "độc", "quyền", "kiểu", "dáng", "công", "nghiệp", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "cấp", "và", "kéo", "dài", "đến", "hết", "năm", "năm", "kể", "từ", "ngày", "nộp", "đơn", "có", "thể", "gia", "hạn", "hai", "lần", "liên", "tiếp", "mỗi", "lần", "năm", "năm", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "luật", "sở", "hữu", "trí", "tuệ", "việt", "nam", "bullet", "thương", "hiệu", "bullet", "mỹ", "thuật", "công", "nghiệp", "==", "liên", "kết", "ngoài" ]
6007 billevans 1990 be2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 1 năm 1990 bởi s ueda và h kaneda ở kushiro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 6007 billevans
[ "6007", "billevans", "1990", "be2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "1990", "bởi", "s", "ueda", "và", "h", "kaneda", "ở", "kushiro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "6007", "billevans" ]
gugalmari hungund gugalmari là một làng thuộc tehsil hungund huyện bagalkot bang karnataka ấn độ
[ "gugalmari", "hungund", "gugalmari", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hungund", "huyện", "bagalkot", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
lý nước đức thời hậu chiến dưới một hội đồng kiểm soát đồng minh hay acc của bốn cường quốc gồm hoa kỳ anh pháp và liên bang xô viết tại hội nghị potsdam mùa hè năm 1945 sau khi chiến sự tại châu âu chấm dứt pháp anh quốc hoa kỳ và liên xô quyết định chia đức thành bốn vùng chiếm đóng mỗi nước kiểm soát một phần của đức cho tới khi chủ quyền của đức được khôi phục các bang mecklenburg-vorpommern brandenburg saxony saxony-anhalt thuringia thuộc vùng liên xô tại đức trong tiếng đức sowjetische besatzungszone hay sbz những phản đối của liên xô với những thay đổi về kinh tế chính trị tại các vùng chiếm đóng phía tây hoa kỳ anh và pháp dẫn tới việc nước này rút khỏi acc năm 1948 và sau đó sbz phát triển thành đông đức gồm cả khu vực berlin do liên xô chiếm đóng đồng thời các vùng chiếm đóng phía tây được củng cố để hình thành nên tây đức hay cộng hoà liên bang đức frg chính thức cả các đồng minh phương tây và những người cộng sản đều cam kết duy trì một nước đức thống nhất sau cuộc chiến tại thoả thuận potsdam năm 1945 ít nhất trên giấy tờ bản ghi chú stalin năm 1952 đề xuất thống nhất nước đức và sự rút lui của siêu cường khỏi trung âu nhưng hoa kỳ và đồng minh của mình từ chối stalin chết đầu năm 1953 dù chính
[ "lý", "nước", "đức", "thời", "hậu", "chiến", "dưới", "một", "hội", "đồng", "kiểm", "soát", "đồng", "minh", "hay", "acc", "của", "bốn", "cường", "quốc", "gồm", "hoa", "kỳ", "anh", "pháp", "và", "liên", "bang", "xô", "viết", "tại", "hội", "nghị", "potsdam", "mùa", "hè", "năm", "1945", "sau", "khi", "chiến", "sự", "tại", "châu", "âu", "chấm", "dứt", "pháp", "anh", "quốc", "hoa", "kỳ", "và", "liên", "xô", "quyết", "định", "chia", "đức", "thành", "bốn", "vùng", "chiếm", "đóng", "mỗi", "nước", "kiểm", "soát", "một", "phần", "của", "đức", "cho", "tới", "khi", "chủ", "quyền", "của", "đức", "được", "khôi", "phục", "các", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "brandenburg", "saxony", "saxony-anhalt", "thuringia", "thuộc", "vùng", "liên", "xô", "tại", "đức", "trong", "tiếng", "đức", "sowjetische", "besatzungszone", "hay", "sbz", "những", "phản", "đối", "của", "liên", "xô", "với", "những", "thay", "đổi", "về", "kinh", "tế", "chính", "trị", "tại", "các", "vùng", "chiếm", "đóng", "phía", "tây", "hoa", "kỳ", "anh", "và", "pháp", "dẫn", "tới", "việc", "nước", "này", "rút", "khỏi", "acc", "năm", "1948", "và", "sau", "đó", "sbz", "phát", "triển", "thành", "đông", "đức", "gồm", "cả", "khu", "vực", "berlin", "do", "liên", "xô", "chiếm", "đóng", "đồng", "thời", "các", "vùng", "chiếm", "đóng", "phía", "tây", "được", "củng", "cố", "để", "hình", "thành", "nên", "tây", "đức", "hay", "cộng", "hoà", "liên", "bang", "đức", "frg", "chính", "thức", "cả", "các", "đồng", "minh", "phương", "tây", "và", "những", "người", "cộng", "sản", "đều", "cam", "kết", "duy", "trì", "một", "nước", "đức", "thống", "nhất", "sau", "cuộc", "chiến", "tại", "thoả", "thuận", "potsdam", "năm", "1945", "ít", "nhất", "trên", "giấy", "tờ", "bản", "ghi", "chú", "stalin", "năm", "1952", "đề", "xuất", "thống", "nhất", "nước", "đức", "và", "sự", "rút", "lui", "của", "siêu", "cường", "khỏi", "trung", "âu", "nhưng", "hoa", "kỳ", "và", "đồng", "minh", "của", "mình", "từ", "chối", "stalin", "chết", "đầu", "năm", "1953", "dù", "chính" ]
spilosoma nigrocincta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilosoma", "nigrocincta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
giao thông == các tuyến quốc lộ có bullet đường cao tốc đại bảo đại lý-bảo sơn tốc độ cao nhất là 110 km h bullet đường cao tốc sở đại sở hùng-đại lý bullet đường cao tốc bảo long bảo sơn-long lăng mới nâng cấp thành đường có 4 làn xe chạy về hàng không sân bay bảo sơn mã aita bsd có các chuyến bay đến và từ côn minh thời gian bay là 20 phút
[ "giao", "thông", "==", "các", "tuyến", "quốc", "lộ", "có", "bullet", "đường", "cao", "tốc", "đại", "bảo", "đại", "lý-bảo", "sơn", "tốc", "độ", "cao", "nhất", "là", "110", "km", "h", "bullet", "đường", "cao", "tốc", "sở", "đại", "sở", "hùng-đại", "lý", "bullet", "đường", "cao", "tốc", "bảo", "long", "bảo", "sơn-long", "lăng", "mới", "nâng", "cấp", "thành", "đường", "có", "4", "làn", "xe", "chạy", "về", "hàng", "không", "sân", "bay", "bảo", "sơn", "mã", "aita", "bsd", "có", "các", "chuyến", "bay", "đến", "và", "từ", "côn", "minh", "thời", "gian", "bay", "là", "20", "phút" ]
dyscia pennulataria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dyscia", "pennulataria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
1981-1984 ông lấy bằng m phil 1995 về thi pháp dân gian tại đại học gauhati guwahati ông bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp của mình với tư cách là một giảng viên tiếng anh vào năm 1983 tại đại học sbms == tác phẩm == === thơ === bullet nazmaa nazmaa 1985 bullet doron phool 1996 bullet kavyapeeth thơ 1996 bullet jalamagna drishyavali cảnh nước mưa 1997 bullet nirgnan nepothya lõi vô thức 2001 bullet charair chakut phulor bichana đôi mắt của loài chim ăn đêm 2003 bullet panikauri chim cốc 2005 bullet jai jayotir jay hail jayoti thân yêu nhất 1983 bullet jui chor người đàn ông mang lửa 2007 bullet jibanandar dehantarar drishya cảnh chết của jibananda 2008 bullet deo cheleng 2010 bullet dhekiapatiar pitree 1988 bullet baraxunor khetiyak 2015 bullet matibhasha 2015 bullet anubhav tulasir srestho kobita 2017 bullet din ratir duori 2018 bullet banan kori porha luitor paani 2019 === tạp chí du lịch === bullet meghpotot moure likha naam byzantium viết du lịch về thổ nhĩ kỳ 2012 === văn xuôi === bullet asomiya kabita aru tulanamulak alochona nghiên cứu về thơ hiện đại 2004 bullet sristi sushama thuốc dân gian 2008 bullet elorar indrasabha các bài tiểu luận chọn lọc 2015 === bản dịch === ==== sang ngôn ngữ khác ==== ===== thơ ===== bullet democracy of umbrellas tuyển tập thơ chọn lọc tiếng anh guwahati 2010 bullet maihung batir chand agartala tripura 2012 bullet deword dhouli books bhubaneswar 2012 ===== văn xuôi ===== bullet vẻ đẹp của tạo hóa mỹ học dân gian anh 2015 ==== sang tiếng assam ==== bullet anna akhmatovar kabita những bài thơ chọn lọc của anna akhmatova guwahati 2001 bullet belixuta xonporua những bài thơ chọn lọc của octavio paz
[ "1981-1984", "ông", "lấy", "bằng", "m", "phil", "1995", "về", "thi", "pháp", "dân", "gian", "tại", "đại", "học", "gauhati", "guwahati", "ông", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "chuyên", "nghiệp", "của", "mình", "với", "tư", "cách", "là", "một", "giảng", "viên", "tiếng", "anh", "vào", "năm", "1983", "tại", "đại", "học", "sbms", "==", "tác", "phẩm", "==", "===", "thơ", "===", "bullet", "nazmaa", "nazmaa", "1985", "bullet", "doron", "phool", "1996", "bullet", "kavyapeeth", "thơ", "1996", "bullet", "jalamagna", "drishyavali", "cảnh", "nước", "mưa", "1997", "bullet", "nirgnan", "nepothya", "lõi", "vô", "thức", "2001", "bullet", "charair", "chakut", "phulor", "bichana", "đôi", "mắt", "của", "loài", "chim", "ăn", "đêm", "2003", "bullet", "panikauri", "chim", "cốc", "2005", "bullet", "jai", "jayotir", "jay", "hail", "jayoti", "thân", "yêu", "nhất", "1983", "bullet", "jui", "chor", "người", "đàn", "ông", "mang", "lửa", "2007", "bullet", "jibanandar", "dehantarar", "drishya", "cảnh", "chết", "của", "jibananda", "2008", "bullet", "deo", "cheleng", "2010", "bullet", "dhekiapatiar", "pitree", "1988", "bullet", "baraxunor", "khetiyak", "2015", "bullet", "matibhasha", "2015", "bullet", "anubhav", "tulasir", "srestho", "kobita", "2017", "bullet", "din", "ratir", "duori", "2018", "bullet", "banan", "kori", "porha", "luitor", "paani", "2019", "===", "tạp", "chí", "du", "lịch", "===", "bullet", "meghpotot", "moure", "likha", "naam", "byzantium", "viết", "du", "lịch", "về", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "2012", "===", "văn", "xuôi", "===", "bullet", "asomiya", "kabita", "aru", "tulanamulak", "alochona", "nghiên", "cứu", "về", "thơ", "hiện", "đại", "2004", "bullet", "sristi", "sushama", "thuốc", "dân", "gian", "2008", "bullet", "elorar", "indrasabha", "các", "bài", "tiểu", "luận", "chọn", "lọc", "2015", "===", "bản", "dịch", "===", "====", "sang", "ngôn", "ngữ", "khác", "====", "=====", "thơ", "=====", "bullet", "democracy", "of", "umbrellas", "tuyển", "tập", "thơ", "chọn", "lọc", "tiếng", "anh", "guwahati", "2010", "bullet", "maihung", "batir", "chand", "agartala", "tripura", "2012", "bullet", "deword", "dhouli", "books", "bhubaneswar", "2012", "=====", "văn", "xuôi", "=====", "bullet", "vẻ", "đẹp", "của", "tạo", "hóa", "mỹ", "học", "dân", "gian", "anh", "2015", "====", "sang", "tiếng", "assam", "====", "bullet", "anna", "akhmatovar", "kabita", "những", "bài", "thơ", "chọn", "lọc", "của", "anna", "akhmatova", "guwahati", "2001", "bullet", "belixuta", "xonporua", "những", "bài", "thơ", "chọn", "lọc", "của", "octavio", "paz" ]
glenea rubrobasicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "glenea", "rubrobasicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
quân minh tác chiến thường có quân triều tiên tham gia do đó hoàng thái cực hạ lệnh đánh triều tiên lịch sử triều tiên gọi cuộc chiến này là đinh mão lỗ loạn bấy giờ nhà minh chỉ còn lại đúng ba thành trì phía bên ngoài sơn hải quan là cẩm châu ninh viễn và tùng sơn còn lại đều thuộc về lãnh thổ hậu kim hoàng thái cực sử dụng kế phản gián khiến cho sùng trinh đế nhà minh lấy tội danh thông lỗ mưu bạn 通虜謀叛 mà xử tử viên sùng hoán từ đây về cơ bản hậu kim khống chế quan ngoại lại nói vương triều triều tiên tiếp tục thi hành chính sách thân minh vì vậy sau 10 năm hoàng thái cực lại hạ lệnh tiến công triều tiên cuối cùng buộc triều tiên phải khuất phục trở thành thuộc quốc lịch sử triều tiên gọi cuộc chiến tranh này là bính tí lỗ loạn == bình định mạc nam mông cổ == đầu thế kỷ xvii bộ lạc sát cáp nhĩ cư trú ở mạc nam nay là nội mông cổ phát sinh xung đột quân sự với quy mô nhỏ tuy nhiên cho đến thời điểm này thực lực hậu kim chưa đầy đủ nên nỗ nhĩ cáp xích không tiến hành chiến tranh với nhà minh và mạc nam mông cổ cùng một lúc sau thắng lợi của chiến dịch tát nhĩ hử hậu kim tiếp tục công kích quân minh tại thiết lĩnh nhà minh bị
[ "quân", "minh", "tác", "chiến", "thường", "có", "quân", "triều", "tiên", "tham", "gia", "do", "đó", "hoàng", "thái", "cực", "hạ", "lệnh", "đánh", "triều", "tiên", "lịch", "sử", "triều", "tiên", "gọi", "cuộc", "chiến", "này", "là", "đinh", "mão", "lỗ", "loạn", "bấy", "giờ", "nhà", "minh", "chỉ", "còn", "lại", "đúng", "ba", "thành", "trì", "phía", "bên", "ngoài", "sơn", "hải", "quan", "là", "cẩm", "châu", "ninh", "viễn", "và", "tùng", "sơn", "còn", "lại", "đều", "thuộc", "về", "lãnh", "thổ", "hậu", "kim", "hoàng", "thái", "cực", "sử", "dụng", "kế", "phản", "gián", "khiến", "cho", "sùng", "trinh", "đế", "nhà", "minh", "lấy", "tội", "danh", "thông", "lỗ", "mưu", "bạn", "通虜謀叛", "mà", "xử", "tử", "viên", "sùng", "hoán", "từ", "đây", "về", "cơ", "bản", "hậu", "kim", "khống", "chế", "quan", "ngoại", "lại", "nói", "vương", "triều", "triều", "tiên", "tiếp", "tục", "thi", "hành", "chính", "sách", "thân", "minh", "vì", "vậy", "sau", "10", "năm", "hoàng", "thái", "cực", "lại", "hạ", "lệnh", "tiến", "công", "triều", "tiên", "cuối", "cùng", "buộc", "triều", "tiên", "phải", "khuất", "phục", "trở", "thành", "thuộc", "quốc", "lịch", "sử", "triều", "tiên", "gọi", "cuộc", "chiến", "tranh", "này", "là", "bính", "tí", "lỗ", "loạn", "==", "bình", "định", "mạc", "nam", "mông", "cổ", "==", "đầu", "thế", "kỷ", "xvii", "bộ", "lạc", "sát", "cáp", "nhĩ", "cư", "trú", "ở", "mạc", "nam", "nay", "là", "nội", "mông", "cổ", "phát", "sinh", "xung", "đột", "quân", "sự", "với", "quy", "mô", "nhỏ", "tuy", "nhiên", "cho", "đến", "thời", "điểm", "này", "thực", "lực", "hậu", "kim", "chưa", "đầy", "đủ", "nên", "nỗ", "nhĩ", "cáp", "xích", "không", "tiến", "hành", "chiến", "tranh", "với", "nhà", "minh", "và", "mạc", "nam", "mông", "cổ", "cùng", "một", "lúc", "sau", "thắng", "lợi", "của", "chiến", "dịch", "tát", "nhĩ", "hử", "hậu", "kim", "tiếp", "tục", "công", "kích", "quân", "minh", "tại", "thiết", "lĩnh", "nhà", "minh", "bị" ]
phacelia sinuata là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được phil miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "phacelia", "sinuata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "phil", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
galium martirense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được dempster stebbins mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "galium", "martirense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "dempster", "stebbins", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
strasbourg ở đây ông gặp và quen marie laurent cô là cháu của hiệu trưởng nhà trường năm 1849 họ cưới nhau ngày 29 tháng 5 năm 1849 và có năm con chỉ 2 trong số con của họ còn sống 3 người con còn lại chết vì thương hàn nghịch cảnh trên đã thúc đẩy ông có những phát minh trong việc trị các bệnh truyền nhiễm == chuyên môn == pasteur được chỉ định làm chủ tịch ngành hóa thuộc khoa khoa học của đại học strasbourg năm 1854 ông làm trưởng khoa mới của khoa khoa học tại đại học université lille nord de france lille đó là dịp ông phát biểu rằng dans les champs de l observation le hasard ne favorise que les esprits préparés trong lĩnh vực quan sát cơ hội chỉ đến với những cái đầu biết tính toán năm 1857 ông chuyển đến paris làm giám đốc cơ quan khảo thí khoa học tại école normale supérieure từ 1858 đến 1867 và đã đưa ra một loạt cải cách các kỳ thi đã trở nên cứng nhắc hơn dẫn đến kết quả tốt hơn cạnh tranh hơn và tăng uy tín ông đưa ra các tiêu chuẩn về công trình khoa học dẫn đến hai cuộc nổi dậy nghiêm trọng của sinh viên năm 1862 ông được chỉ định làm giáo sư địa chất vật lý và hóa học tại école nationale supérieure des beaux-arts ông giữ vị trí này cho đến năm 1867 ở paris ông thành lập viện pasteur
[ "strasbourg", "ở", "đây", "ông", "gặp", "và", "quen", "marie", "laurent", "cô", "là", "cháu", "của", "hiệu", "trưởng", "nhà", "trường", "năm", "1849", "họ", "cưới", "nhau", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "1849", "và", "có", "năm", "con", "chỉ", "2", "trong", "số", "con", "của", "họ", "còn", "sống", "3", "người", "con", "còn", "lại", "chết", "vì", "thương", "hàn", "nghịch", "cảnh", "trên", "đã", "thúc", "đẩy", "ông", "có", "những", "phát", "minh", "trong", "việc", "trị", "các", "bệnh", "truyền", "nhiễm", "==", "chuyên", "môn", "==", "pasteur", "được", "chỉ", "định", "làm", "chủ", "tịch", "ngành", "hóa", "thuộc", "khoa", "khoa", "học", "của", "đại", "học", "strasbourg", "năm", "1854", "ông", "làm", "trưởng", "khoa", "mới", "của", "khoa", "khoa", "học", "tại", "đại", "học", "université", "lille", "nord", "de", "france", "lille", "đó", "là", "dịp", "ông", "phát", "biểu", "rằng", "dans", "les", "champs", "de", "l", "observation", "le", "hasard", "ne", "favorise", "que", "les", "esprits", "préparés", "trong", "lĩnh", "vực", "quan", "sát", "cơ", "hội", "chỉ", "đến", "với", "những", "cái", "đầu", "biết", "tính", "toán", "năm", "1857", "ông", "chuyển", "đến", "paris", "làm", "giám", "đốc", "cơ", "quan", "khảo", "thí", "khoa", "học", "tại", "école", "normale", "supérieure", "từ", "1858", "đến", "1867", "và", "đã", "đưa", "ra", "một", "loạt", "cải", "cách", "các", "kỳ", "thi", "đã", "trở", "nên", "cứng", "nhắc", "hơn", "dẫn", "đến", "kết", "quả", "tốt", "hơn", "cạnh", "tranh", "hơn", "và", "tăng", "uy", "tín", "ông", "đưa", "ra", "các", "tiêu", "chuẩn", "về", "công", "trình", "khoa", "học", "dẫn", "đến", "hai", "cuộc", "nổi", "dậy", "nghiêm", "trọng", "của", "sinh", "viên", "năm", "1862", "ông", "được", "chỉ", "định", "làm", "giáo", "sư", "địa", "chất", "vật", "lý", "và", "hóa", "học", "tại", "école", "nationale", "supérieure", "des", "beaux-arts", "ông", "giữ", "vị", "trí", "này", "cho", "đến", "năm", "1867", "ở", "paris", "ông", "thành", "lập", "viện", "pasteur" ]
beguru dodda thanda shikarpur beguru dodda thanda là một làng thuộc tehsil shikarpur huyện shimoga bang karnataka ấn độ
[ "beguru", "dodda", "thanda", "shikarpur", "beguru", "dodda", "thanda", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "shikarpur", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
con trai của dòng sông crinisus và một phụ nữ dardan dân tộc của aeneas ngay khi đến ý aenas gây chiến với thành phố falerii latinus vua của vùng latium chào đón đoàn người của aeneas và những chiến binh thành troia lưu vong và cho họ tái định cư tại latium con gái của ông lavinia vốn dĩ đã được hứa hôn cho turnus vua của rutuni như latinus nhận được một lời sấm rằng lavinia sẽ cưới người khác đến từ một xứ khác chính là aeneas latinus làm theo lời sấm này và cộng thêm bị juno xúi giục juno vốn dĩ là vị thần vun vén cho tarchon của người etrusca và nữ hoàng amata của latin turnus gây chiến với aeneas theo livy aeneas chiến thắng và bắt giữ toàn bộ người của turnus nhưng latinus lại chết trận aeneas thành lập thành phố lavinium được đặt tên theo lavinia lúc nảy đã là vợ của anh về sau aeneas còn chào đón cả em gái của dido là anna perenna nhưng về sau anna lại bị buộc phải tự sát dưới cơn ghen của lavinia sau khi aeneas chết mẹ của anh venus cầu xin jupiter làm cho anh bất tử jupiter đồng ý và vị thần sông numicius đã thanh tẩy mọi thứ trần tục của aeneas và venus cho anh dùng ambrosia thức ăn của các vị thần và nectar rượu của các vị thần để biến anh thành giống bà trở thành một vị thần aeneas trở thành
[ "con", "trai", "của", "dòng", "sông", "crinisus", "và", "một", "phụ", "nữ", "dardan", "dân", "tộc", "của", "aeneas", "ngay", "khi", "đến", "ý", "aenas", "gây", "chiến", "với", "thành", "phố", "falerii", "latinus", "vua", "của", "vùng", "latium", "chào", "đón", "đoàn", "người", "của", "aeneas", "và", "những", "chiến", "binh", "thành", "troia", "lưu", "vong", "và", "cho", "họ", "tái", "định", "cư", "tại", "latium", "con", "gái", "của", "ông", "lavinia", "vốn", "dĩ", "đã", "được", "hứa", "hôn", "cho", "turnus", "vua", "của", "rutuni", "như", "latinus", "nhận", "được", "một", "lời", "sấm", "rằng", "lavinia", "sẽ", "cưới", "người", "khác", "đến", "từ", "một", "xứ", "khác", "chính", "là", "aeneas", "latinus", "làm", "theo", "lời", "sấm", "này", "và", "cộng", "thêm", "bị", "juno", "xúi", "giục", "juno", "vốn", "dĩ", "là", "vị", "thần", "vun", "vén", "cho", "tarchon", "của", "người", "etrusca", "và", "nữ", "hoàng", "amata", "của", "latin", "turnus", "gây", "chiến", "với", "aeneas", "theo", "livy", "aeneas", "chiến", "thắng", "và", "bắt", "giữ", "toàn", "bộ", "người", "của", "turnus", "nhưng", "latinus", "lại", "chết", "trận", "aeneas", "thành", "lập", "thành", "phố", "lavinium", "được", "đặt", "tên", "theo", "lavinia", "lúc", "nảy", "đã", "là", "vợ", "của", "anh", "về", "sau", "aeneas", "còn", "chào", "đón", "cả", "em", "gái", "của", "dido", "là", "anna", "perenna", "nhưng", "về", "sau", "anna", "lại", "bị", "buộc", "phải", "tự", "sát", "dưới", "cơn", "ghen", "của", "lavinia", "sau", "khi", "aeneas", "chết", "mẹ", "của", "anh", "venus", "cầu", "xin", "jupiter", "làm", "cho", "anh", "bất", "tử", "jupiter", "đồng", "ý", "và", "vị", "thần", "sông", "numicius", "đã", "thanh", "tẩy", "mọi", "thứ", "trần", "tục", "của", "aeneas", "và", "venus", "cho", "anh", "dùng", "ambrosia", "thức", "ăn", "của", "các", "vị", "thần", "và", "nectar", "rượu", "của", "các", "vị", "thần", "để", "biến", "anh", "thành", "giống", "bà", "trở", "thành", "một", "vị", "thần", "aeneas", "trở", "thành" ]
lastrea monosticha là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lastrea", "monosticha", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
con rất nhiều hoàng tử được nhận uji minamoto hạ cấp họ khỏi dòng thừa kế hoàng tộc trong số những người con trai của mình makoto tokiwa và tōru nhận chức vụ tả đại thần sadaijin họ là những đại thần quyền lực nhất triều đình vào đầu thời kì heian một số con cháu của tōru chiếm cứ các tỉnh riêng rẽ và tạo dựng các buke các gia tộc như watanabe matsura và kamachi là hậu duệ của gia tộc saga genji những thành viên gia tộc saga genji và con cháu đáng chú ý bao gồm bullet makoto con thứ bảy của thiên hoàng bullet hiromu con thứ tám của thiên hoàng bullet hitoshi cháu của hiromu bullet tokiwa con của thiên hoàng bullet okoru con đầu của tokiwa bullet sadamu con của thiên hoàng bullet shitagō chắt của sadamu bullet hiroshi con của thiên hoàng bullet tōru con của thiên hoàng bullet anbō tên thế tục minamoto no shitagō chắt của tōru bullet watanabe no tsuna là một thành viên chính thức của gia tộc minamoto cháu ba đời của tōru bullet matsura hisashi cháu của tsuna bullet koreshige cháu của tōru bullet mitsusue cháu ba đời của koreshige bullet tsutomu con của thiên hoàng bullet hiraku con của thiên hoàng lịch sử ghi nhận rằng có ít nhất ba người con gái của thiên hoàng saga cũng được ban cho tên họ minamoto kiyohime sadahime và yoshihime nhưng có rất ít hồ sơ liên quan đến con gái của ông được biết đến === ninmyō genji === đây là những hậu duệ của thiên hoàng ninmyō các con trai masaru
[ "con", "rất", "nhiều", "hoàng", "tử", "được", "nhận", "uji", "minamoto", "hạ", "cấp", "họ", "khỏi", "dòng", "thừa", "kế", "hoàng", "tộc", "trong", "số", "những", "người", "con", "trai", "của", "mình", "makoto", "tokiwa", "và", "tōru", "nhận", "chức", "vụ", "tả", "đại", "thần", "sadaijin", "họ", "là", "những", "đại", "thần", "quyền", "lực", "nhất", "triều", "đình", "vào", "đầu", "thời", "kì", "heian", "một", "số", "con", "cháu", "của", "tōru", "chiếm", "cứ", "các", "tỉnh", "riêng", "rẽ", "và", "tạo", "dựng", "các", "buke", "các", "gia", "tộc", "như", "watanabe", "matsura", "và", "kamachi", "là", "hậu", "duệ", "của", "gia", "tộc", "saga", "genji", "những", "thành", "viên", "gia", "tộc", "saga", "genji", "và", "con", "cháu", "đáng", "chú", "ý", "bao", "gồm", "bullet", "makoto", "con", "thứ", "bảy", "của", "thiên", "hoàng", "bullet", "hiromu", "con", "thứ", "tám", "của", "thiên", "hoàng", "bullet", "hitoshi", "cháu", "của", "hiromu", "bullet", "tokiwa", "con", "của", "thiên", "hoàng", "bullet", "okoru", "con", "đầu", "của", "tokiwa", "bullet", "sadamu", "con", "của", "thiên", "hoàng", "bullet", "shitagō", "chắt", "của", "sadamu", "bullet", "hiroshi", "con", "của", "thiên", "hoàng", "bullet", "tōru", "con", "của", "thiên", "hoàng", "bullet", "anbō", "tên", "thế", "tục", "minamoto", "no", "shitagō", "chắt", "của", "tōru", "bullet", "watanabe", "no", "tsuna", "là", "một", "thành", "viên", "chính", "thức", "của", "gia", "tộc", "minamoto", "cháu", "ba", "đời", "của", "tōru", "bullet", "matsura", "hisashi", "cháu", "của", "tsuna", "bullet", "koreshige", "cháu", "của", "tōru", "bullet", "mitsusue", "cháu", "ba", "đời", "của", "koreshige", "bullet", "tsutomu", "con", "của", "thiên", "hoàng", "bullet", "hiraku", "con", "của", "thiên", "hoàng", "lịch", "sử", "ghi", "nhận", "rằng", "có", "ít", "nhất", "ba", "người", "con", "gái", "của", "thiên", "hoàng", "saga", "cũng", "được", "ban", "cho", "tên", "họ", "minamoto", "kiyohime", "sadahime", "và", "yoshihime", "nhưng", "có", "rất", "ít", "hồ", "sơ", "liên", "quan", "đến", "con", "gái", "của", "ông", "được", "biết", "đến", "===", "ninmyō", "genji", "===", "đây", "là", "những", "hậu", "duệ", "của", "thiên", "hoàng", "ninmyō", "các", "con", "trai", "masaru" ]
paracardiophorus mjobergi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được elston miêu tả khoa học năm 1930
[ "paracardiophorus", "mjobergi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "elston", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
điều này có thể và sẽ không bao giờ xảy ra nữa trên chuyến bay của united airlines đó là lời hứa của tôi khi được hỏi liệu đào có lỗi gì không ông nói không ông ấy không có lỗi không ai đáng bị đối xử như vậy chấm hết khi được hỏi về thỉnh nguyện thư trực tuyến yêu cầu ông từ chức ông muñoz nói ông không có ý định từ chức === chính phủ hoa kỳ === ==== hành pháp ==== trang web we the people của nhà trắng đã nhận được 100 000 chữ ký kiến ​​nghị trong một ngày vượt quá số cần thiết để được chính thức xem xét—yêu cầu một cuộc điều tra của chính phủ về vụ việc thư ký báo chí nhà trắng sean spicer bình luận rằng đó là một sự việc không may và nói thêm khi bạn xem video thật đáng lo ngại khi xem cách xử lý sự việc bộ giao thông vận tải hoa kỳ usdot cho biết họ đang xem xét vụ việc mặc dù các hãng hàng không hợp pháp trong việc buộc hành khách ra bớt khỏi các chuyến bay bán quá tải khi không có đủ tình nguyện viên nhưng trách nhiệm của hãng hàng không là xác định các ưu tiên lên máy bay của chính hãng bộ này tuyên bố ngày 12 tháng 4 usdot tuyên bố rằng đang xem xét việc khách hàng từ chối chuyến bay của phi hành đoàn united express 3411 để quyết định xem hãng
[ "điều", "này", "có", "thể", "và", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "xảy", "ra", "nữa", "trên", "chuyến", "bay", "của", "united", "airlines", "đó", "là", "lời", "hứa", "của", "tôi", "khi", "được", "hỏi", "liệu", "đào", "có", "lỗi", "gì", "không", "ông", "nói", "không", "ông", "ấy", "không", "có", "lỗi", "không", "ai", "đáng", "bị", "đối", "xử", "như", "vậy", "chấm", "hết", "khi", "được", "hỏi", "về", "thỉnh", "nguyện", "thư", "trực", "tuyến", "yêu", "cầu", "ông", "từ", "chức", "ông", "muñoz", "nói", "ông", "không", "có", "ý", "định", "từ", "chức", "===", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "===", "====", "hành", "pháp", "====", "trang", "web", "we", "the", "people", "của", "nhà", "trắng", "đã", "nhận", "được", "100", "000", "chữ", "ký", "kiến", "​​nghị", "trong", "một", "ngày", "vượt", "quá", "số", "cần", "thiết", "để", "được", "chính", "thức", "xem", "xét—yêu", "cầu", "một", "cuộc", "điều", "tra", "của", "chính", "phủ", "về", "vụ", "việc", "thư", "ký", "báo", "chí", "nhà", "trắng", "sean", "spicer", "bình", "luận", "rằng", "đó", "là", "một", "sự", "việc", "không", "may", "và", "nói", "thêm", "khi", "bạn", "xem", "video", "thật", "đáng", "lo", "ngại", "khi", "xem", "cách", "xử", "lý", "sự", "việc", "bộ", "giao", "thông", "vận", "tải", "hoa", "kỳ", "usdot", "cho", "biết", "họ", "đang", "xem", "xét", "vụ", "việc", "mặc", "dù", "các", "hãng", "hàng", "không", "hợp", "pháp", "trong", "việc", "buộc", "hành", "khách", "ra", "bớt", "khỏi", "các", "chuyến", "bay", "bán", "quá", "tải", "khi", "không", "có", "đủ", "tình", "nguyện", "viên", "nhưng", "trách", "nhiệm", "của", "hãng", "hàng", "không", "là", "xác", "định", "các", "ưu", "tiên", "lên", "máy", "bay", "của", "chính", "hãng", "bộ", "này", "tuyên", "bố", "ngày", "12", "tháng", "4", "usdot", "tuyên", "bố", "rằng", "đang", "xem", "xét", "việc", "khách", "hàng", "từ", "chối", "chuyến", "bay", "của", "phi", "hành", "đoàn", "united", "express", "3411", "để", "quyết", "định", "xem", "hãng" ]
cna kênh truyền hình channel newsasia viết tắt cna là kênh tin tức truyền hình trả tiền đông nam á có trụ sở tại singapore ra mắt vào ngày 1 tháng 3 năm 1999 nó phát sóng miễn phí trong nước và là kênh trả tiền phát sóng đến 28 vùng lãnh thổ ở châu á trung đông và australia channel newsasia có phạm vi tiếp cận rộng thứ sáu trong số các kênh tin tức truyền hình bao gồm nội dung bản địa ở châu á theo khảo sát gần đây nhất của ipsos mạng lưới ngôn ngữ tiếng anh đã được định vị kể từ khi ra mắt như là một thay thế cho phương tiện truyền thông quốc tế dựa trên phương tây trong việc trình bày tin tức từ một viễn cảnh châu á nó được điều hành bởi mediacorp news pte ltd một công ty con của tập đoàn truyền thông singapore mediacorp pte ltd hoạt động kinh doanh quan trọng khác của cna là sản xuất tin tức và nội dung thời sự bằng bốn ngôn ngữ tiếng mã lai tiếng anh tiếng trung quốc và tiếng tamil nội dung này được sản xuất cho các nền tảng truyền hình và trực tuyến của mediacorp chẳng hạn như kênh giải trí đại chúng suria 5 u 8 và vasantham kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2019 kênh được đổi tên thành cna nhân dịp kỉ niệm 20 năm ra mắt == liên kết ngoài == bullet channel newsasia english bullet sg press centre bullet channel newsasia live
[ "cna", "kênh", "truyền", "hình", "channel", "newsasia", "viết", "tắt", "cna", "là", "kênh", "tin", "tức", "truyền", "hình", "trả", "tiền", "đông", "nam", "á", "có", "trụ", "sở", "tại", "singapore", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1999", "nó", "phát", "sóng", "miễn", "phí", "trong", "nước", "và", "là", "kênh", "trả", "tiền", "phát", "sóng", "đến", "28", "vùng", "lãnh", "thổ", "ở", "châu", "á", "trung", "đông", "và", "australia", "channel", "newsasia", "có", "phạm", "vi", "tiếp", "cận", "rộng", "thứ", "sáu", "trong", "số", "các", "kênh", "tin", "tức", "truyền", "hình", "bao", "gồm", "nội", "dung", "bản", "địa", "ở", "châu", "á", "theo", "khảo", "sát", "gần", "đây", "nhất", "của", "ipsos", "mạng", "lưới", "ngôn", "ngữ", "tiếng", "anh", "đã", "được", "định", "vị", "kể", "từ", "khi", "ra", "mắt", "như", "là", "một", "thay", "thế", "cho", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "quốc", "tế", "dựa", "trên", "phương", "tây", "trong", "việc", "trình", "bày", "tin", "tức", "từ", "một", "viễn", "cảnh", "châu", "á", "nó", "được", "điều", "hành", "bởi", "mediacorp", "news", "pte", "ltd", "một", "công", "ty", "con", "của", "tập", "đoàn", "truyền", "thông", "singapore", "mediacorp", "pte", "ltd", "hoạt", "động", "kinh", "doanh", "quan", "trọng", "khác", "của", "cna", "là", "sản", "xuất", "tin", "tức", "và", "nội", "dung", "thời", "sự", "bằng", "bốn", "ngôn", "ngữ", "tiếng", "mã", "lai", "tiếng", "anh", "tiếng", "trung", "quốc", "và", "tiếng", "tamil", "nội", "dung", "này", "được", "sản", "xuất", "cho", "các", "nền", "tảng", "truyền", "hình", "và", "trực", "tuyến", "của", "mediacorp", "chẳng", "hạn", "như", "kênh", "giải", "trí", "đại", "chúng", "suria", "5", "u", "8", "và", "vasantham", "kể", "từ", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "2019", "kênh", "được", "đổi", "tên", "thành", "cna", "nhân", "dịp", "kỉ", "niệm", "20", "năm", "ra", "mắt", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "channel", "newsasia", "english", "bullet", "sg", "press", "centre", "bullet", "channel", "newsasia", "live" ]
mạng dẫn đến đình chỉ quốc hội bullet 1981 – nhân vật tôn giáo cực đoan người thổ nhĩ kỳ mehmet ali ağca ám sát bất thành giáo hoàng gioan phaolô ii ở quảng trường thánh phêrô bullet 1992 – lý hồng chí lần đầu tiên diễn thuyết công khai về pháp luân công tại trường xuân cát lâm trung quốc == sinh == bullet 1491 – nguyễn bỉnh khiêm trạng nguyên triều hậu lê tức ngày 6 tháng 4 năm tân hợi m 1585 bullet 1841 – nguyễn phúc miên lịch tước phong an thành vương hoàng tử con vua minh mạng m 1919 bullet 1859 – cầm bá thước người lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa chống pháp năm 1885 bullet 1920 – nghiêm thẩm nhà nghiên cứu khảo cổ người việt nam m 1982 bullet 1951 – lý hồng chí nhà sáng lập pháp luân công người mỹ gốc hoa bullet 1981 – hiền thục nữ ca sĩ việt nam bullet 1983 – yaya toure cầu thủ bóng đá người bờ biển ngà bullet 1991 – phạm hồng phước nam ca sĩ nhạc sĩ diễn viên điện ảnh người việt nam bullet 1993 – debby ryan diễn viên điện ảnh người mỹ bullet 1993 – romelu lukaku cầu thủ bóng đá người bỉ == mất == bullet 1573 – takeda shingen tiếng nhật 武田信玄 vũ điền tín huyền 1521–1573 lãnh chúa daimyo của vùng kai và vùng shinano trong thời chiến quốc của nhật bản bullet 1891 – nguyễn phúc lương đức phong hiệu an thường công chúa công chúa con vua minh mạng s 1817 bullet 2003 – hà triều soạn giả cải lương bullet 2005 – trần thiện thanh nhạc
[ "mạng", "dẫn", "đến", "đình", "chỉ", "quốc", "hội", "bullet", "1981", "–", "nhân", "vật", "tôn", "giáo", "cực", "đoan", "người", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "mehmet", "ali", "ağca", "ám", "sát", "bất", "thành", "giáo", "hoàng", "gioan", "phaolô", "ii", "ở", "quảng", "trường", "thánh", "phêrô", "bullet", "1992", "–", "lý", "hồng", "chí", "lần", "đầu", "tiên", "diễn", "thuyết", "công", "khai", "về", "pháp", "luân", "công", "tại", "trường", "xuân", "cát", "lâm", "trung", "quốc", "==", "sinh", "==", "bullet", "1491", "–", "nguyễn", "bỉnh", "khiêm", "trạng", "nguyên", "triều", "hậu", "lê", "tức", "ngày", "6", "tháng", "4", "năm", "tân", "hợi", "m", "1585", "bullet", "1841", "–", "nguyễn", "phúc", "miên", "lịch", "tước", "phong", "an", "thành", "vương", "hoàng", "tử", "con", "vua", "minh", "mạng", "m", "1919", "bullet", "1859", "–", "cầm", "bá", "thước", "người", "lãnh", "đạo", "một", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "chống", "pháp", "năm", "1885", "bullet", "1920", "–", "nghiêm", "thẩm", "nhà", "nghiên", "cứu", "khảo", "cổ", "người", "việt", "nam", "m", "1982", "bullet", "1951", "–", "lý", "hồng", "chí", "nhà", "sáng", "lập", "pháp", "luân", "công", "người", "mỹ", "gốc", "hoa", "bullet", "1981", "–", "hiền", "thục", "nữ", "ca", "sĩ", "việt", "nam", "bullet", "1983", "–", "yaya", "toure", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "bờ", "biển", "ngà", "bullet", "1991", "–", "phạm", "hồng", "phước", "nam", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "người", "việt", "nam", "bullet", "1993", "–", "debby", "ryan", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "người", "mỹ", "bullet", "1993", "–", "romelu", "lukaku", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "bỉ", "==", "mất", "==", "bullet", "1573", "–", "takeda", "shingen", "tiếng", "nhật", "武田信玄", "vũ", "điền", "tín", "huyền", "1521–1573", "lãnh", "chúa", "daimyo", "của", "vùng", "kai", "và", "vùng", "shinano", "trong", "thời", "chiến", "quốc", "của", "nhật", "bản", "bullet", "1891", "–", "nguyễn", "phúc", "lương", "đức", "phong", "hiệu", "an", "thường", "công", "chúa", "công", "chúa", "con", "vua", "minh", "mạng", "s", "1817", "bullet", "2003", "–", "hà", "triều", "soạn", "giả", "cải", "lương", "bullet", "2005", "–", "trần", "thiện", "thanh", "nhạc" ]
lissonota robusta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lissonota", "robusta", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phần mềm được sử dụng cho phân tích khai thác các phương pháp hiện đại nhất trong khoa học máy tính thống kê và toán học == phân tích dữ liệu khác với phân tích nói chung == phân tích dữ liệu analytics mang tính đa ngành các phương pháp toán học thống kê kỹ thuật mô tả và mô hình dự báo được sử dụng rộng rãi nhằm thu thập những hiểu biết có giá trị từ dữ liệu những hiểu biết sâu sắc từ dữ liệu được sử dụng để đề xuất hành động hoặc hướng dẫn ra quyết định trong bối cảnh kinh doanh vì vậy phân tích dữ liệu analytics không quá tập trung vào các bước phân tích đơn lẻ nói chung analysis mà tập trung vào toàn bộ phương pháp hiện đang có một thiên hướng sử dụng thuật ngữ analytics trong môi trường kinh doanh ví dụ như text analytics phân tích văn bản khác với text mining khai thác văn bản để nhấn mạnh góc độ rộng hơn này thuật ngữ phân tích nâng cao cũng được sử dụng ngày càng rộng rãi điển hình là trong các khía cạnh kỹ thuật của phân tích dữ liệu đặc biệt trong các lĩnh vực mới nổi chẳng hạn ứng dụng kỹ thuật máy học như mạng lưới thần kinh neural networks cho việc làm mô hình dự báo == ứng dụng của phân tích dữ liệu == === tối ưu hóa marketing === marketing đã tiến hóa từ một quy trình sáng tạo thành một
[ "phần", "mềm", "được", "sử", "dụng", "cho", "phân", "tích", "khai", "thác", "các", "phương", "pháp", "hiện", "đại", "nhất", "trong", "khoa", "học", "máy", "tính", "thống", "kê", "và", "toán", "học", "==", "phân", "tích", "dữ", "liệu", "khác", "với", "phân", "tích", "nói", "chung", "==", "phân", "tích", "dữ", "liệu", "analytics", "mang", "tính", "đa", "ngành", "các", "phương", "pháp", "toán", "học", "thống", "kê", "kỹ", "thuật", "mô", "tả", "và", "mô", "hình", "dự", "báo", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "nhằm", "thu", "thập", "những", "hiểu", "biết", "có", "giá", "trị", "từ", "dữ", "liệu", "những", "hiểu", "biết", "sâu", "sắc", "từ", "dữ", "liệu", "được", "sử", "dụng", "để", "đề", "xuất", "hành", "động", "hoặc", "hướng", "dẫn", "ra", "quyết", "định", "trong", "bối", "cảnh", "kinh", "doanh", "vì", "vậy", "phân", "tích", "dữ", "liệu", "analytics", "không", "quá", "tập", "trung", "vào", "các", "bước", "phân", "tích", "đơn", "lẻ", "nói", "chung", "analysis", "mà", "tập", "trung", "vào", "toàn", "bộ", "phương", "pháp", "hiện", "đang", "có", "một", "thiên", "hướng", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "analytics", "trong", "môi", "trường", "kinh", "doanh", "ví", "dụ", "như", "text", "analytics", "phân", "tích", "văn", "bản", "khác", "với", "text", "mining", "khai", "thác", "văn", "bản", "để", "nhấn", "mạnh", "góc", "độ", "rộng", "hơn", "này", "thuật", "ngữ", "phân", "tích", "nâng", "cao", "cũng", "được", "sử", "dụng", "ngày", "càng", "rộng", "rãi", "điển", "hình", "là", "trong", "các", "khía", "cạnh", "kỹ", "thuật", "của", "phân", "tích", "dữ", "liệu", "đặc", "biệt", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "mới", "nổi", "chẳng", "hạn", "ứng", "dụng", "kỹ", "thuật", "máy", "học", "như", "mạng", "lưới", "thần", "kinh", "neural", "networks", "cho", "việc", "làm", "mô", "hình", "dự", "báo", "==", "ứng", "dụng", "của", "phân", "tích", "dữ", "liệu", "==", "===", "tối", "ưu", "hóa", "marketing", "===", "marketing", "đã", "tiến", "hóa", "từ", "một", "quy", "trình", "sáng", "tạo", "thành", "một" ]
vì ngộ độc thallium white bảo bond tìm tiến sĩ madeline swann con gái ông — người sẽ đưa anh tới chỗ người mỹ l americain rồi sẽ đưa anh tiếp tới tổ chức xong thì white tự sát bond tìm swann nhưng cô bị hinx bond rượt hinx bằng máy bay và cho ba chiếc xe của chúng đâm nhau để cứu swann cả hai gặp q q cho biết cái nhẫn của sciarra chứa file kỹ thuật số kết nối oberhauser thủ lĩnh của tổ chức với các điệp vụ trước của bond swann cho họ biết tên của tổ chức là spectre và người mỹ là một khách sạn tại ma rốc hai người đến khách sạn người mỹ và ở trong một phòng suite mà white lui tới hằng năm với sự trợ giúp của một con chuột cống bond tìm ra một mật thất mà white đã xây với nhiều chứng cứ và một bản đồ chỉ nơi tiếp theo cần đi họ đi ra sa mạc bằng tàu hỏa và bị hinx tấn công trên tàu cả hai phối hợp đẩy hắn ra khỏi tàu cuối cùng họ tới một cơ sở nằm trong một hố thiên thạch giữa sa mạc họ gặp oberhauser con trai của người giám hộ bond khi anh còn nhỏ và bị mồ côi khi đang tra tấn bond oberhauser cho biết c là một phần của spectre làm tay trong giúp đưa hết dữ liệu tình báo cho chúng oberhauser cũng cho biết sau khi
[ "vì", "ngộ", "độc", "thallium", "white", "bảo", "bond", "tìm", "tiến", "sĩ", "madeline", "swann", "con", "gái", "ông", "—", "người", "sẽ", "đưa", "anh", "tới", "chỗ", "người", "mỹ", "l", "americain", "rồi", "sẽ", "đưa", "anh", "tiếp", "tới", "tổ", "chức", "xong", "thì", "white", "tự", "sát", "bond", "tìm", "swann", "nhưng", "cô", "bị", "hinx", "bond", "rượt", "hinx", "bằng", "máy", "bay", "và", "cho", "ba", "chiếc", "xe", "của", "chúng", "đâm", "nhau", "để", "cứu", "swann", "cả", "hai", "gặp", "q", "q", "cho", "biết", "cái", "nhẫn", "của", "sciarra", "chứa", "file", "kỹ", "thuật", "số", "kết", "nối", "oberhauser", "thủ", "lĩnh", "của", "tổ", "chức", "với", "các", "điệp", "vụ", "trước", "của", "bond", "swann", "cho", "họ", "biết", "tên", "của", "tổ", "chức", "là", "spectre", "và", "người", "mỹ", "là", "một", "khách", "sạn", "tại", "ma", "rốc", "hai", "người", "đến", "khách", "sạn", "người", "mỹ", "và", "ở", "trong", "một", "phòng", "suite", "mà", "white", "lui", "tới", "hằng", "năm", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "một", "con", "chuột", "cống", "bond", "tìm", "ra", "một", "mật", "thất", "mà", "white", "đã", "xây", "với", "nhiều", "chứng", "cứ", "và", "một", "bản", "đồ", "chỉ", "nơi", "tiếp", "theo", "cần", "đi", "họ", "đi", "ra", "sa", "mạc", "bằng", "tàu", "hỏa", "và", "bị", "hinx", "tấn", "công", "trên", "tàu", "cả", "hai", "phối", "hợp", "đẩy", "hắn", "ra", "khỏi", "tàu", "cuối", "cùng", "họ", "tới", "một", "cơ", "sở", "nằm", "trong", "một", "hố", "thiên", "thạch", "giữa", "sa", "mạc", "họ", "gặp", "oberhauser", "con", "trai", "của", "người", "giám", "hộ", "bond", "khi", "anh", "còn", "nhỏ", "và", "bị", "mồ", "côi", "khi", "đang", "tra", "tấn", "bond", "oberhauser", "cho", "biết", "c", "là", "một", "phần", "của", "spectre", "làm", "tay", "trong", "giúp", "đưa", "hết", "dữ", "liệu", "tình", "báo", "cho", "chúng", "oberhauser", "cũng", "cho", "biết", "sau", "khi" ]
trần ngọc tăng sinh 1948 nguyên là bí thư đảng ủy khối cơ quan khoa giáo trung ương nguyên phó trưởng ban ban khoa giáo trung ương đảng cộng sản việt nam nguyên chủ tịch hội chữ thập đỏ việt nam 2007-2012 == tiểu sử == ông quê ở xã cấp dẫn huyện cẩm khê tỉnh phú thọ là một giáo viên đảng viên đảng cộng sản việt nam ông tăng đã đảm nhận các chức vụ tại địa phương hiệu trưởng trường cấp 3 huyện cẩm khê phó chủ tịch ủy ban nhân dân huyện cẩm khê tổng biên tập báo vĩnh phú phó chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh ủy viên phó bí thư thường trực tỉnh ủy phú thọ ngày sinh 15 12 1948 giới tính nam dân tộc kinh tôn giáo không quê quán xã cấp dẫn huyện cẩm khê phú thọ trình độ chính trị cử nhân chính trị trình độ chuyên môn tiến sĩ triết học cử nhân văn học nghề nghiệp chức vụ ủy viên đoàn chủ tịch ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam ủy viên hội đồng nghiên cứu công tác quần chúng của trung ương đảng ủy viên uỷ ban về các vấn đề xã hội của quốc hội khóa xiii thành viên nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam ep của tổ chức nghị sĩ hữu nghị việt nam quốc hội khóa xiii bí thư đảng đoàn chủ tịch hội chữ thập đỏ việt nam đã nghỉ hưu từ 01 01 2009 nơi làm việc
[ "trần", "ngọc", "tăng", "sinh", "1948", "nguyên", "là", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "khối", "cơ", "quan", "khoa", "giáo", "trung", "ương", "nguyên", "phó", "trưởng", "ban", "ban", "khoa", "giáo", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "nguyên", "chủ", "tịch", "hội", "chữ", "thập", "đỏ", "việt", "nam", "2007-2012", "==", "tiểu", "sử", "==", "ông", "quê", "ở", "xã", "cấp", "dẫn", "huyện", "cẩm", "khê", "tỉnh", "phú", "thọ", "là", "một", "giáo", "viên", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ông", "tăng", "đã", "đảm", "nhận", "các", "chức", "vụ", "tại", "địa", "phương", "hiệu", "trưởng", "trường", "cấp", "3", "huyện", "cẩm", "khê", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "huyện", "cẩm", "khê", "tổng", "biên", "tập", "báo", "vĩnh", "phú", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "ủy", "viên", "phó", "bí", "thư", "thường", "trực", "tỉnh", "ủy", "phú", "thọ", "ngày", "sinh", "15", "12", "1948", "giới", "tính", "nam", "dân", "tộc", "kinh", "tôn", "giáo", "không", "quê", "quán", "xã", "cấp", "dẫn", "huyện", "cẩm", "khê", "phú", "thọ", "trình", "độ", "chính", "trị", "cử", "nhân", "chính", "trị", "trình", "độ", "chuyên", "môn", "tiến", "sĩ", "triết", "học", "cử", "nhân", "văn", "học", "nghề", "nghiệp", "chức", "vụ", "ủy", "viên", "đoàn", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "trung", "ương", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "việt", "nam", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "nghiên", "cứu", "công", "tác", "quần", "chúng", "của", "trung", "ương", "đảng", "ủy", "viên", "uỷ", "ban", "về", "các", "vấn", "đề", "xã", "hội", "của", "quốc", "hội", "khóa", "xiii", "thành", "viên", "nhóm", "nghị", "sĩ", "hữu", "nghị", "việt", "nam", "ep", "của", "tổ", "chức", "nghị", "sĩ", "hữu", "nghị", "việt", "nam", "quốc", "hội", "khóa", "xiii", "bí", "thư", "đảng", "đoàn", "chủ", "tịch", "hội", "chữ", "thập", "đỏ", "việt", "nam", "đã", "nghỉ", "hưu", "từ", "01", "01", "2009", "nơi", "làm", "việc" ]
music from the 3d concert experience music from the 3d concert experience là album nhạc phim thứ hai của bộ ba người mỹ jonas brothers album được phát hành vào ngày 24 tháng 2 năm 2009 trước khi của họ được phát hành album này được dự đoán là sẽ dẫn đầu bảng xếp hạng album billboard 200 nhưng thực tế nó chỉ ra mắt tại vị trí thứ 3 == tiếp nhận == allmusic chấm cho album 3 5 sao họ cho rằng album này không hay bằng của miley cyrus
[ "music", "from", "the", "3d", "concert", "experience", "music", "from", "the", "3d", "concert", "experience", "là", "album", "nhạc", "phim", "thứ", "hai", "của", "bộ", "ba", "người", "mỹ", "jonas", "brothers", "album", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "2009", "trước", "khi", "của", "họ", "được", "phát", "hành", "album", "này", "được", "dự", "đoán", "là", "sẽ", "dẫn", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "album", "billboard", "200", "nhưng", "thực", "tế", "nó", "chỉ", "ra", "mắt", "tại", "vị", "trí", "thứ", "3", "==", "tiếp", "nhận", "==", "allmusic", "chấm", "cho", "album", "3", "5", "sao", "họ", "cho", "rằng", "album", "này", "không", "hay", "bằng", "của", "miley", "cyrus" ]
bọn khản khi xưa dữu lượng vì muốn đề phòng tô tuấn cho sửa sang thành thạch đầu nay tuấn lại dựa nơi này chống lại quân cần vương tô tuấn bức đế dời đến thạch đầu vương đạo cố ngăn không được hôm ấy trời mưa lớn đường sá lầy lội lưu siêu chung nhã theo hầu bên cạnh đế không chịu cưỡi ngựa mà tuấn cấp cho để tỏ sự bất bình tuấn ghét lắm nhưng chưa dám giết họ đành bố trí bộ hạ thân tín giám sát thật chặt chẽ sai tả quang lộc đại phu lục diệp lưu thủ đài thành bức bách tất cả cư dân vào ở hậu uyển sai khuông thuật giữ uyển thành tháng 5 đào khản soái quân đến tầm dương cùng dữu lượng ôn kiệu cùng tiến về kiến khang binh sĩ có 4 vạn cờ xí hơn 700 dặm tiếng chiêng trống vang khắp xa gần quân đội của đào khản ôn kiệu ở gia tử phổ khản lấy vương thư làm giám chiết đông quân sự ngu đàm làm giám chiết tây quân sự đều chịu sự chỉ huy của si giám giám soái quân vượt sông hội họp với bọn khản ở gia tử phổ ung châu thứ sử ngụy cai cũng đưa quân đến đấy liên quân nhằm thẳng thạch đầu tiến đến thái châu khản lập đồn ở tra phổ kiệu lập đồn ở sa môn phổ tuấn lên lầu phong hỏa nhìn quân liên quân rất nhiều có vẻ sợ nói
[ "bọn", "khản", "khi", "xưa", "dữu", "lượng", "vì", "muốn", "đề", "phòng", "tô", "tuấn", "cho", "sửa", "sang", "thành", "thạch", "đầu", "nay", "tuấn", "lại", "dựa", "nơi", "này", "chống", "lại", "quân", "cần", "vương", "tô", "tuấn", "bức", "đế", "dời", "đến", "thạch", "đầu", "vương", "đạo", "cố", "ngăn", "không", "được", "hôm", "ấy", "trời", "mưa", "lớn", "đường", "sá", "lầy", "lội", "lưu", "siêu", "chung", "nhã", "theo", "hầu", "bên", "cạnh", "đế", "không", "chịu", "cưỡi", "ngựa", "mà", "tuấn", "cấp", "cho", "để", "tỏ", "sự", "bất", "bình", "tuấn", "ghét", "lắm", "nhưng", "chưa", "dám", "giết", "họ", "đành", "bố", "trí", "bộ", "hạ", "thân", "tín", "giám", "sát", "thật", "chặt", "chẽ", "sai", "tả", "quang", "lộc", "đại", "phu", "lục", "diệp", "lưu", "thủ", "đài", "thành", "bức", "bách", "tất", "cả", "cư", "dân", "vào", "ở", "hậu", "uyển", "sai", "khuông", "thuật", "giữ", "uyển", "thành", "tháng", "5", "đào", "khản", "soái", "quân", "đến", "tầm", "dương", "cùng", "dữu", "lượng", "ôn", "kiệu", "cùng", "tiến", "về", "kiến", "khang", "binh", "sĩ", "có", "4", "vạn", "cờ", "xí", "hơn", "700", "dặm", "tiếng", "chiêng", "trống", "vang", "khắp", "xa", "gần", "quân", "đội", "của", "đào", "khản", "ôn", "kiệu", "ở", "gia", "tử", "phổ", "khản", "lấy", "vương", "thư", "làm", "giám", "chiết", "đông", "quân", "sự", "ngu", "đàm", "làm", "giám", "chiết", "tây", "quân", "sự", "đều", "chịu", "sự", "chỉ", "huy", "của", "si", "giám", "giám", "soái", "quân", "vượt", "sông", "hội", "họp", "với", "bọn", "khản", "ở", "gia", "tử", "phổ", "ung", "châu", "thứ", "sử", "ngụy", "cai", "cũng", "đưa", "quân", "đến", "đấy", "liên", "quân", "nhằm", "thẳng", "thạch", "đầu", "tiến", "đến", "thái", "châu", "khản", "lập", "đồn", "ở", "tra", "phổ", "kiệu", "lập", "đồn", "ở", "sa", "môn", "phổ", "tuấn", "lên", "lầu", "phong", "hỏa", "nhìn", "quân", "liên", "quân", "rất", "nhiều", "có", "vẻ", "sợ", "nói" ]
chdc congo bullet pterocarpus lucens burkina cameroon cộng hòa trung phi chad eritrea ethiopia gambia ghana guinea bờ biển ngà mali mauritania niger nigeria senegal sudan togo uganda chdc congo bullet pterocarpus macrocarpus giáng hương giáng hương chân song lã giáng hương quả to phân bố bản địa campuchia lào myanmar thái lan việt nam du nhập vào assam cuba puerto rico bullet pterocarpus marsupium indian kino malabar kino benga bijiayasal tây nepal venkai bản địa bangladesh ấn độ nepal sri lanka du nhập vào madagascar trinidad-tobago bullet pterocarpus megalocarpus mozambique bullet pterocarpus michelianus costa rica el salvador guatemala honduras tây nam mexico guerrero nicaragua bullet pterocarpus mildbraedii benin cameroon cộng hòa trung phi congo gabon ghana các đảo trong vịnh guinea bờ biển ngà liberia nigeria sierra leone togo bullet pterocarpus monophyllus đông bắc brasil bahia bullet pterocarpus mutondo chdc congo bullet pterocarpus officinalis từ miền nam mexico tới nhiệt đới nam mỹ bullet pterocarpus orbiculatus mexico trung tây nam và vùng vịnh bullet pterocarpus osun cameroon congo gabon nigeria chdc congo bullet pterocarpus rohrii từ miền nam mexico tới miền nam nhiệt đới nam mỹ bullet pterocarpus rotundifolius angola botswana dải caprivi kwazulu-natal malawi mozambique namibia các tỉnh bắc của nam phi swaziland zimbabwe bullet pterocarpus santalinoides mututi phân bố trinidad tới miền nam nhiệt đới nam mỹ tây và tây trung nhiệt đới châu phi bullet pterocarpus santalinus tử đàn lá nhỏ red sandalwood red sanders miền nam ấn độ bullet pterocarpus soyauxii african padauk african coralwood angola tỉnh cabinda cameroon cộng hòa
[ "chdc", "congo", "bullet", "pterocarpus", "lucens", "burkina", "cameroon", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "chad", "eritrea", "ethiopia", "gambia", "ghana", "guinea", "bờ", "biển", "ngà", "mali", "mauritania", "niger", "nigeria", "senegal", "sudan", "togo", "uganda", "chdc", "congo", "bullet", "pterocarpus", "macrocarpus", "giáng", "hương", "giáng", "hương", "chân", "song", "lã", "giáng", "hương", "quả", "to", "phân", "bố", "bản", "địa", "campuchia", "lào", "myanmar", "thái", "lan", "việt", "nam", "du", "nhập", "vào", "assam", "cuba", "puerto", "rico", "bullet", "pterocarpus", "marsupium", "indian", "kino", "malabar", "kino", "benga", "bijiayasal", "tây", "nepal", "venkai", "bản", "địa", "bangladesh", "ấn", "độ", "nepal", "sri", "lanka", "du", "nhập", "vào", "madagascar", "trinidad-tobago", "bullet", "pterocarpus", "megalocarpus", "mozambique", "bullet", "pterocarpus", "michelianus", "costa", "rica", "el", "salvador", "guatemala", "honduras", "tây", "nam", "mexico", "guerrero", "nicaragua", "bullet", "pterocarpus", "mildbraedii", "benin", "cameroon", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "congo", "gabon", "ghana", "các", "đảo", "trong", "vịnh", "guinea", "bờ", "biển", "ngà", "liberia", "nigeria", "sierra", "leone", "togo", "bullet", "pterocarpus", "monophyllus", "đông", "bắc", "brasil", "bahia", "bullet", "pterocarpus", "mutondo", "chdc", "congo", "bullet", "pterocarpus", "officinalis", "từ", "miền", "nam", "mexico", "tới", "nhiệt", "đới", "nam", "mỹ", "bullet", "pterocarpus", "orbiculatus", "mexico", "trung", "tây", "nam", "và", "vùng", "vịnh", "bullet", "pterocarpus", "osun", "cameroon", "congo", "gabon", "nigeria", "chdc", "congo", "bullet", "pterocarpus", "rohrii", "từ", "miền", "nam", "mexico", "tới", "miền", "nam", "nhiệt", "đới", "nam", "mỹ", "bullet", "pterocarpus", "rotundifolius", "angola", "botswana", "dải", "caprivi", "kwazulu-natal", "malawi", "mozambique", "namibia", "các", "tỉnh", "bắc", "của", "nam", "phi", "swaziland", "zimbabwe", "bullet", "pterocarpus", "santalinoides", "mututi", "phân", "bố", "trinidad", "tới", "miền", "nam", "nhiệt", "đới", "nam", "mỹ", "tây", "và", "tây", "trung", "nhiệt", "đới", "châu", "phi", "bullet", "pterocarpus", "santalinus", "tử", "đàn", "lá", "nhỏ", "red", "sandalwood", "red", "sanders", "miền", "nam", "ấn", "độ", "bullet", "pterocarpus", "soyauxii", "african", "padauk", "african", "coralwood", "angola", "tỉnh", "cabinda", "cameroon", "cộng", "hòa" ]
chuyên viên vật lý trị liệu y sĩ nhãn khoa v v vì phòng khám thường không có phòng và giường cho bệnh nhân ngủ lại trên lý thuyết không thuộc vào loại bệnh viện === bệnh xá === bệnh xá hay trạm xá là nơi chẩn đoán và chữa trị tạm thời người bệnh địa phương thường do y tá quản lý nếu bệnh trầm trọng sẽ được gửi lên bệnh viện lớn === bệnh viện cấp 3 === ở úc một số bệnh viện rất lớn được sắp hạng cấp 3 tertiary hopital đây là những bệnh viện có khả năng tiếp nhận tất cả những ca bệnh khó chữa hiểm nghèo trong toàn vùng hay tiểu bang bệnh viện cấp 3 có bác sĩ cao cấp nhiều kinh nghiệm và phòng ốc trang bị máy móc y tế hiện đại khi bác sĩ tại các bệnh viện trong vùng gặp khó khăn trong vấn để chẩn đoán hay chữa trị họ có thể chuyển bệnh nhân lên bệnh viện cấp 3 === viện nghiên cứu y học === sinh viên y khoa học tập và thực tập tại các bệnh viện thường dưới sự giảng dạy của các giáo sư và các nhà nghiên cứu khoa học y khoa đa số các bệnh viện lớn có viện nghiên cứu y học nghiên cứu về các ngành chuyên khoa === tư và công cộng === bệnh nhân vào bệnh viện tư phải đóng lệ phí bằng tiến túi hoặc do hãng bảo hiểm tài trợ bệnh viện công do nhà nước quản lý
[ "chuyên", "viên", "vật", "lý", "trị", "liệu", "y", "sĩ", "nhãn", "khoa", "v", "v", "vì", "phòng", "khám", "thường", "không", "có", "phòng", "và", "giường", "cho", "bệnh", "nhân", "ngủ", "lại", "trên", "lý", "thuyết", "không", "thuộc", "vào", "loại", "bệnh", "viện", "===", "bệnh", "xá", "===", "bệnh", "xá", "hay", "trạm", "xá", "là", "nơi", "chẩn", "đoán", "và", "chữa", "trị", "tạm", "thời", "người", "bệnh", "địa", "phương", "thường", "do", "y", "tá", "quản", "lý", "nếu", "bệnh", "trầm", "trọng", "sẽ", "được", "gửi", "lên", "bệnh", "viện", "lớn", "===", "bệnh", "viện", "cấp", "3", "===", "ở", "úc", "một", "số", "bệnh", "viện", "rất", "lớn", "được", "sắp", "hạng", "cấp", "3", "tertiary", "hopital", "đây", "là", "những", "bệnh", "viện", "có", "khả", "năng", "tiếp", "nhận", "tất", "cả", "những", "ca", "bệnh", "khó", "chữa", "hiểm", "nghèo", "trong", "toàn", "vùng", "hay", "tiểu", "bang", "bệnh", "viện", "cấp", "3", "có", "bác", "sĩ", "cao", "cấp", "nhiều", "kinh", "nghiệm", "và", "phòng", "ốc", "trang", "bị", "máy", "móc", "y", "tế", "hiện", "đại", "khi", "bác", "sĩ", "tại", "các", "bệnh", "viện", "trong", "vùng", "gặp", "khó", "khăn", "trong", "vấn", "để", "chẩn", "đoán", "hay", "chữa", "trị", "họ", "có", "thể", "chuyển", "bệnh", "nhân", "lên", "bệnh", "viện", "cấp", "3", "===", "viện", "nghiên", "cứu", "y", "học", "===", "sinh", "viên", "y", "khoa", "học", "tập", "và", "thực", "tập", "tại", "các", "bệnh", "viện", "thường", "dưới", "sự", "giảng", "dạy", "của", "các", "giáo", "sư", "và", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "y", "khoa", "đa", "số", "các", "bệnh", "viện", "lớn", "có", "viện", "nghiên", "cứu", "y", "học", "nghiên", "cứu", "về", "các", "ngành", "chuyên", "khoa", "===", "tư", "và", "công", "cộng", "===", "bệnh", "nhân", "vào", "bệnh", "viện", "tư", "phải", "đóng", "lệ", "phí", "bằng", "tiến", "túi", "hoặc", "do", "hãng", "bảo", "hiểm", "tài", "trợ", "bệnh", "viện", "công", "do", "nhà", "nước", "quản", "lý" ]
hocaoğlu ferizli hocaoğlu là một xã thuộc quận ferizli tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 114 người
[ "hocaoğlu", "ferizli", "hocaoğlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ferizli", "tỉnh", "sakarya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "114", "người" ]
giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp 1964–65 là mùa giải thứ 10 của bóng đá hạng nhì cộng hòa síp orfeas nicosia giành danh hiệu thứ 2 == thể thức thi đấu == có 8 đội tham gia giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp 1964–65 giải được chia thành 2 bảng theo khu vực địa lý phụ thuộc vào các quận cộng hòa síp mà mỗi đội đến từ đó tất cả các đội trong một bảng thi đấu hai lần một lần sân nhà và một lần sân khách đội nhiều điểm nhất sẽ lên ngôi vô địch đội vô địch mỗi bảng sẽ thi đấu với nhau trong giai đoạn cuối của giải và đội chiến thắng sẽ trở thành đội vô địch hạng nhì == xem thêm == bullet giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp bullet giải bóng đá hạng nhất quốc gia cộng hòa síp 1964–65
[ "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "síp", "1964–65", "là", "mùa", "giải", "thứ", "10", "của", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "cộng", "hòa", "síp", "orfeas", "nicosia", "giành", "danh", "hiệu", "thứ", "2", "==", "thể", "thức", "thi", "đấu", "==", "có", "8", "đội", "tham", "gia", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "síp", "1964–65", "giải", "được", "chia", "thành", "2", "bảng", "theo", "khu", "vực", "địa", "lý", "phụ", "thuộc", "vào", "các", "quận", "cộng", "hòa", "síp", "mà", "mỗi", "đội", "đến", "từ", "đó", "tất", "cả", "các", "đội", "trong", "một", "bảng", "thi", "đấu", "hai", "lần", "một", "lần", "sân", "nhà", "và", "một", "lần", "sân", "khách", "đội", "nhiều", "điểm", "nhất", "sẽ", "lên", "ngôi", "vô", "địch", "đội", "vô", "địch", "mỗi", "bảng", "sẽ", "thi", "đấu", "với", "nhau", "trong", "giai", "đoạn", "cuối", "của", "giải", "và", "đội", "chiến", "thắng", "sẽ", "trở", "thành", "đội", "vô", "địch", "hạng", "nhì", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "síp", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhất", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "síp", "1964–65" ]
ảnh trắng đen tạo dáng trên người mẫu nam bullet tập 19 chiến binh amazon eva trong vườn eden
[ "ảnh", "trắng", "đen", "tạo", "dáng", "trên", "người", "mẫu", "nam", "bullet", "tập", "19", "chiến", "binh", "amazon", "eva", "trong", "vườn", "eden" ]
setodes kassiopeia là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "setodes", "kassiopeia", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
garnett cheltenham gloucestershire this england books march 1989 bullet icarus an anthology of the poetry of flight macmillan london 1938 bullet sunward i ve climbed hermann hagedorn the macmillan company new york 1942 == liên kết ngoài == bullet a website devoted to magee by high flight productions bullet a
[ "garnett", "cheltenham", "gloucestershire", "this", "england", "books", "march", "1989", "bullet", "icarus", "an", "anthology", "of", "the", "poetry", "of", "flight", "macmillan", "london", "1938", "bullet", "sunward", "i", "ve", "climbed", "hermann", "hagedorn", "the", "macmillan", "company", "new", "york", "1942", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "a", "website", "devoted", "to", "magee", "by", "high", "flight", "productions", "bullet", "a" ]
thứ 21 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "thứ", "21", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức" ]
thành thị xã từ sơn bullet điều chỉnh 25 7 ha diện tích tự nhiên và 1 121 người của xã đồng nguyên về phường đông ngàn mới thành lập bullet thành lập phường đồng nguyên thuộc thị xã từ sơn trên cơ sở toàn bộ 688 29 ha diện tích tự nhiên và 15 423 người còn lại của xã đồng nguyên ngày 1 tháng 11 năm 2021 thành lập thành phố từ sơn trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của thị xã từ sơn phường đồng nguyên thuộc thành phố từ sơn như hiện nay == di tích == bullet đình tam lư == xem thêm == bullet ubnd phường đồng nguyên
[ "thành", "thị", "xã", "từ", "sơn", "bullet", "điều", "chỉnh", "25", "7", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "1", "121", "người", "của", "xã", "đồng", "nguyên", "về", "phường", "đông", "ngàn", "mới", "thành", "lập", "bullet", "thành", "lập", "phường", "đồng", "nguyên", "thuộc", "thị", "xã", "từ", "sơn", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "688", "29", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "15", "423", "người", "còn", "lại", "của", "xã", "đồng", "nguyên", "ngày", "1", "tháng", "11", "năm", "2021", "thành", "lập", "thành", "phố", "từ", "sơn", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "thị", "xã", "từ", "sơn", "phường", "đồng", "nguyên", "thuộc", "thành", "phố", "từ", "sơn", "như", "hiện", "nay", "==", "di", "tích", "==", "bullet", "đình", "tam", "lư", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ubnd", "phường", "đồng", "nguyên" ]
arctoconopa painteri là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "arctoconopa", "painteri", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
ngọc thành là một xã thuộc huyện giồng riềng tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == xã ngọc thành có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã ngọc thuận bullet phía tây và phía nam giáp xã ngọc chúc bullet phía bắc giáp xã thạnh lộc xã ngọc thành có diện tích 24 75 km² dân số năm 2020 là 9 498 người mật độ dân số đạt 384 người km² == hành chính == xã ngọc thành được chia thành 6 ấp kinh xuôi ngã năm ngọc lợi ngọc trung sáu song sáu trường == lịch sử == ngày 14 tháng 11 năm 2001 chính phủ ban hành nghị định số 84 2001 nđ-cp<ref name= 84 2001 nđ-cp >< ref> về việc thành lập xã ngọc thành trên cơ sở 2 397 ha diện tích tự nhiên và 8 039 nhân khẩu của xã ngọc chúc
[ "ngọc", "thành", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "giồng", "riềng", "tỉnh", "kiên", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "ngọc", "thành", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "ngọc", "thuận", "bullet", "phía", "tây", "và", "phía", "nam", "giáp", "xã", "ngọc", "chúc", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "thạnh", "lộc", "xã", "ngọc", "thành", "có", "diện", "tích", "24", "75", "km²", "dân", "số", "năm", "2020", "là", "9", "498", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "384", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "ngọc", "thành", "được", "chia", "thành", "6", "ấp", "kinh", "xuôi", "ngã", "năm", "ngọc", "lợi", "ngọc", "trung", "sáu", "song", "sáu", "trường", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "14", "tháng", "11", "năm", "2001", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "số", "84", "2001", "nđ-cp<ref", "name=", "84", "2001", "nđ-cp", "><", "ref>", "về", "việc", "thành", "lập", "xã", "ngọc", "thành", "trên", "cơ", "sở", "2", "397", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "8", "039", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "ngọc", "chúc" ]
tín hiệu tế bào là thông tin giao tiếp giữa các cấu trúc trong một tế bào hoặc thông tin giữa tế bào với nhau hay với cấu trúc khác trong cơ thể giúp các cấu trúc và tế bào liên lạc với nhau để có phản ứng thích hợp thuật ngữ này trong tiếng anh là cell signaling trong tiếng pháp là signalisation cellulaire == tổng quan == bullet thông tin trong tín hiệu tế bào có thể ví như tin nhắn hay thông báo gọi chung là tín hiệu thường ở dưới dạng một chất hoá học tín hiệu hoá học hoặc dạng điện sinh học tín hiệu điện hoá học thông tin giao tiếp giữa các cấu trúc trong phạm vi một tế bào được gọi là tín hiệu nội bào thông tin giao tiếp giữa các tế bào trong một cơ thể được gọi là tín hiệu ngoại bào bullet trong cơ thể sống mỗi tế bào đều được lập trình để đáp ứng với các phân tử tín hiệu cụ thể tín hiệu tế bào không thể thiếu trong bất kỳ quá trình trao đổi thông tin nào giữa các cấu trúc trong một tế bào chi phối các hoạt động cơ bản của một hoặc nhiều tế bào cũng như điều hoà phối hợp các hoạt độngg đa tế bào những lỗi xuất hiện trong quá trình truyền tín hiệu tế bào luôn dẫn đến rối loạn hoặc có thể gây ra các bệnh như ung thư tự miễn dịch tiểu đường bullet
[ "tín", "hiệu", "tế", "bào", "là", "thông", "tin", "giao", "tiếp", "giữa", "các", "cấu", "trúc", "trong", "một", "tế", "bào", "hoặc", "thông", "tin", "giữa", "tế", "bào", "với", "nhau", "hay", "với", "cấu", "trúc", "khác", "trong", "cơ", "thể", "giúp", "các", "cấu", "trúc", "và", "tế", "bào", "liên", "lạc", "với", "nhau", "để", "có", "phản", "ứng", "thích", "hợp", "thuật", "ngữ", "này", "trong", "tiếng", "anh", "là", "cell", "signaling", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "signalisation", "cellulaire", "==", "tổng", "quan", "==", "bullet", "thông", "tin", "trong", "tín", "hiệu", "tế", "bào", "có", "thể", "ví", "như", "tin", "nhắn", "hay", "thông", "báo", "gọi", "chung", "là", "tín", "hiệu", "thường", "ở", "dưới", "dạng", "một", "chất", "hoá", "học", "tín", "hiệu", "hoá", "học", "hoặc", "dạng", "điện", "sinh", "học", "tín", "hiệu", "điện", "hoá", "học", "thông", "tin", "giao", "tiếp", "giữa", "các", "cấu", "trúc", "trong", "phạm", "vi", "một", "tế", "bào", "được", "gọi", "là", "tín", "hiệu", "nội", "bào", "thông", "tin", "giao", "tiếp", "giữa", "các", "tế", "bào", "trong", "một", "cơ", "thể", "được", "gọi", "là", "tín", "hiệu", "ngoại", "bào", "bullet", "trong", "cơ", "thể", "sống", "mỗi", "tế", "bào", "đều", "được", "lập", "trình", "để", "đáp", "ứng", "với", "các", "phân", "tử", "tín", "hiệu", "cụ", "thể", "tín", "hiệu", "tế", "bào", "không", "thể", "thiếu", "trong", "bất", "kỳ", "quá", "trình", "trao", "đổi", "thông", "tin", "nào", "giữa", "các", "cấu", "trúc", "trong", "một", "tế", "bào", "chi", "phối", "các", "hoạt", "động", "cơ", "bản", "của", "một", "hoặc", "nhiều", "tế", "bào", "cũng", "như", "điều", "hoà", "phối", "hợp", "các", "hoạt", "độngg", "đa", "tế", "bào", "những", "lỗi", "xuất", "hiện", "trong", "quá", "trình", "truyền", "tín", "hiệu", "tế", "bào", "luôn", "dẫn", "đến", "rối", "loạn", "hoặc", "có", "thể", "gây", "ra", "các", "bệnh", "như", "ung", "thư", "tự", "miễn", "dịch", "tiểu", "đường", "bullet" ]
dơi nếp mũi xinh danh pháp hai phần hipposideros pomona là loài động vật có vú trong họ dơi nếp mũi bộ dơi loài này được k andersen mô tả năm 1918
[ "dơi", "nếp", "mũi", "xinh", "danh", "pháp", "hai", "phần", "hipposideros", "pomona", "là", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "nếp", "mũi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "k", "andersen", "mô", "tả", "năm", "1918" ]
3706 sinnott 1984 se3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 9 năm 1984 bởi b a skiff ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3706 sinnott
[ "3706", "sinnott", "1984", "se3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "28", "tháng", "9", "năm", "1984", "bởi", "b", "a", "skiff", "ở", "flagstaff", "am", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "3706", "sinnott" ]
thi đấu quốc tế == trong khoảng thời gian dẫn dắt đội tuyển u21 anh johnson có trận đấu đầu tiên ra sân cả trận vào ngày 18 tháng 11 năm 2003 trong trận tiếp đan mạch khi vào sân thay gary neville bị chấn thương sau 16 phút với màn trình diễn thiếu thuyết phục trong trận giao hữu gặp đan mạch vào tháng 8 năm 2005 anh bị mất vị trí vào tay luke young người đã chơi trong cả hai trận vòng loại world cup johnson không có nhiều cơ hội thi đấu dưới thời sven goran eriksson và cả steve mcclaren nhưng được fabio capello triệu tập vào đội hình vào tháng 1 năm 2008 anh chơi trong trận thắng 2-0 trước andorra và có bốn lần kiến tạo trong trận thắng 6-0 cũng trước đối thủ này và anh được bầu là cầu thủ xuất sắc nhất trận == danh hiệu == bullet chelsea bullet fa premier league 2004-05 2005-06 bullet cúp liên đoàn 2004-05 bullet siêu cúp anh á quân 2007 bullet portsmouth bullet fa cup 2007-08 bullet liverpool bullet cúp liên đoàn 2011-12 bullet fa cup á quân 2011-12 === danh hiệu cá nhân === bullet bàn thắng đẹp nhất mùa giải portsmouth v hull city bullet đội hình tiêu biểu của premier league 2008-2009
[ "thi", "đấu", "quốc", "tế", "==", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "dẫn", "dắt", "đội", "tuyển", "u21", "anh", "johnson", "có", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "ra", "sân", "cả", "trận", "vào", "ngày", "18", "tháng", "11", "năm", "2003", "trong", "trận", "tiếp", "đan", "mạch", "khi", "vào", "sân", "thay", "gary", "neville", "bị", "chấn", "thương", "sau", "16", "phút", "với", "màn", "trình", "diễn", "thiếu", "thuyết", "phục", "trong", "trận", "giao", "hữu", "gặp", "đan", "mạch", "vào", "tháng", "8", "năm", "2005", "anh", "bị", "mất", "vị", "trí", "vào", "tay", "luke", "young", "người", "đã", "chơi", "trong", "cả", "hai", "trận", "vòng", "loại", "world", "cup", "johnson", "không", "có", "nhiều", "cơ", "hội", "thi", "đấu", "dưới", "thời", "sven", "goran", "eriksson", "và", "cả", "steve", "mcclaren", "nhưng", "được", "fabio", "capello", "triệu", "tập", "vào", "đội", "hình", "vào", "tháng", "1", "năm", "2008", "anh", "chơi", "trong", "trận", "thắng", "2-0", "trước", "andorra", "và", "có", "bốn", "lần", "kiến", "tạo", "trong", "trận", "thắng", "6-0", "cũng", "trước", "đối", "thủ", "này", "và", "anh", "được", "bầu", "là", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "trận", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "chelsea", "bullet", "fa", "premier", "league", "2004-05", "2005-06", "bullet", "cúp", "liên", "đoàn", "2004-05", "bullet", "siêu", "cúp", "anh", "á", "quân", "2007", "bullet", "portsmouth", "bullet", "fa", "cup", "2007-08", "bullet", "liverpool", "bullet", "cúp", "liên", "đoàn", "2011-12", "bullet", "fa", "cup", "á", "quân", "2011-12", "===", "danh", "hiệu", "cá", "nhân", "===", "bullet", "bàn", "thắng", "đẹp", "nhất", "mùa", "giải", "portsmouth", "v", "hull", "city", "bullet", "đội", "hình", "tiêu", "biểu", "của", "premier", "league", "2008-2009" ]
digitaria balansae là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "digitaria", "balansae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
hypnum pseudofluitans là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được sanio h klinggr mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "hypnum", "pseudofluitans", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "sanio", "h", "klinggr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
simyra confusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "simyra", "confusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
carex occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l h bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "carex", "occidentalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "l", "h", "bailey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
vết tối lớn the vết tối lớn great dark spot còn được gọi là gds-89 viết tắt của great dark spot 1989 là một trong một loạt các điểm tối trên sao hải vương có vẻ ngoài tương tự như vết đỏ lớn của sao mộc gds-89 là vết tối lớn đầu tiên trên sao hải vương được quan sát vào năm 1989 bởi tàu vũ trụ voyager 2 của nasa giống như vị trí của sao mộc vết tối lớn là những cơn bão siêu tốc tuy nhiên cấu trúc của chúng tương đối không có mây và không giống như vị trí của sao mộc tồn tại hàng trăm năm thời gian sống của chúng dường như ngắn hơn hình thành và tiêu tan cứ sau vài năm dựa trên các quan sát được thực hiện với voyager 2 và kể từ đó với kính viễn vọng không gian hubble sao hải vương dường như dành hơn một nửa thời gian của nó xuất hiện với một vết tối lớn == đặc điểm == vết tối hình elip với kích thước ban đầu là 13 000 × 6 600 km hoặc 8 100 × 4 100 mi của gds-89 có kích thước tương đương trái đất và có hình dạng tương tự như vết đỏ lớn của sao mộc xung quanh các cơn bão gió được đo lên tới ghi nhận là nhanh nhất trong hệ mặt trời vết tối lớn được cho là đại diện cho một lỗ hổng trên tầng mây mêtan của sao hải vương điểm được quan
[ "vết", "tối", "lớn", "the", "vết", "tối", "lớn", "great", "dark", "spot", "còn", "được", "gọi", "là", "gds-89", "viết", "tắt", "của", "great", "dark", "spot", "1989", "là", "một", "trong", "một", "loạt", "các", "điểm", "tối", "trên", "sao", "hải", "vương", "có", "vẻ", "ngoài", "tương", "tự", "như", "vết", "đỏ", "lớn", "của", "sao", "mộc", "gds-89", "là", "vết", "tối", "lớn", "đầu", "tiên", "trên", "sao", "hải", "vương", "được", "quan", "sát", "vào", "năm", "1989", "bởi", "tàu", "vũ", "trụ", "voyager", "2", "của", "nasa", "giống", "như", "vị", "trí", "của", "sao", "mộc", "vết", "tối", "lớn", "là", "những", "cơn", "bão", "siêu", "tốc", "tuy", "nhiên", "cấu", "trúc", "của", "chúng", "tương", "đối", "không", "có", "mây", "và", "không", "giống", "như", "vị", "trí", "của", "sao", "mộc", "tồn", "tại", "hàng", "trăm", "năm", "thời", "gian", "sống", "của", "chúng", "dường", "như", "ngắn", "hơn", "hình", "thành", "và", "tiêu", "tan", "cứ", "sau", "vài", "năm", "dựa", "trên", "các", "quan", "sát", "được", "thực", "hiện", "với", "voyager", "2", "và", "kể", "từ", "đó", "với", "kính", "viễn", "vọng", "không", "gian", "hubble", "sao", "hải", "vương", "dường", "như", "dành", "hơn", "một", "nửa", "thời", "gian", "của", "nó", "xuất", "hiện", "với", "một", "vết", "tối", "lớn", "==", "đặc", "điểm", "==", "vết", "tối", "hình", "elip", "với", "kích", "thước", "ban", "đầu", "là", "13", "000", "×", "6", "600", "km", "hoặc", "8", "100", "×", "4", "100", "mi", "của", "gds-89", "có", "kích", "thước", "tương", "đương", "trái", "đất", "và", "có", "hình", "dạng", "tương", "tự", "như", "vết", "đỏ", "lớn", "của", "sao", "mộc", "xung", "quanh", "các", "cơn", "bão", "gió", "được", "đo", "lên", "tới", "ghi", "nhận", "là", "nhanh", "nhất", "trong", "hệ", "mặt", "trời", "vết", "tối", "lớn", "được", "cho", "là", "đại", "diện", "cho", "một", "lỗ", "hổng", "trên", "tầng", "mây", "mêtan", "của", "sao", "hải", "vương", "điểm", "được", "quan" ]
icd-10 là phiên bản thứ 10 của phân loại thống kê quốc tế về các bệnh tật và vấn đề sức khỏe liên quan icd mã hóa y tế danh sách của tổ chức y tế thế giới who nó chứa các mã cho các bệnh dấu hiệu và triệu chứng phát hiện bất thường khiếu nại hoàn cảnh xã hội và các nguyên nhân bên ngoài của thương tích hoặc bệnh tật công việc biên soạn icd-10 bắt đầu vào năm 1983 được chứng thực bởi hội nghị y tế thế giới lần thứ 43 vào năm 1990 và lần đầu tiên được sử dụng bởi các quốc gia thành viên vào năm 1994 trong khi who quản lý và xuất bản phiên bản cơ sở của icd một số quốc gia thành viên đã sửa đổi nó để phù hợp hơn với nhu cầu của họ trong phân loại cơ sở bộ mã cho phép hơn 14 000 mã khác nhau và cho phép theo dõi nhiều cái mới chẩn đoán so với trước icd-9 thông qua việc sử dụng các phân loại phụ tùy chọn icd-10 cho phép đặc hiệu về nguyên nhân biểu hiện vị trí mức độ nghiêm trọng và loại chấn thương hoặc bệnh các phiên bản phù hợp có thể khác nhau theo một số cách và một số phiên bản quốc gia đã mở rộng bộ mã hơn nữa với một số đi xa để thêm mã thủ tục icd-10-cm ví dụ có hơn 70 000 mã who cung cấp thông
[ "icd-10", "là", "phiên", "bản", "thứ", "10", "của", "phân", "loại", "thống", "kê", "quốc", "tế", "về", "các", "bệnh", "tật", "và", "vấn", "đề", "sức", "khỏe", "liên", "quan", "icd", "mã", "hóa", "y", "tế", "danh", "sách", "của", "tổ", "chức", "y", "tế", "thế", "giới", "who", "nó", "chứa", "các", "mã", "cho", "các", "bệnh", "dấu", "hiệu", "và", "triệu", "chứng", "phát", "hiện", "bất", "thường", "khiếu", "nại", "hoàn", "cảnh", "xã", "hội", "và", "các", "nguyên", "nhân", "bên", "ngoài", "của", "thương", "tích", "hoặc", "bệnh", "tật", "công", "việc", "biên", "soạn", "icd-10", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1983", "được", "chứng", "thực", "bởi", "hội", "nghị", "y", "tế", "thế", "giới", "lần", "thứ", "43", "vào", "năm", "1990", "và", "lần", "đầu", "tiên", "được", "sử", "dụng", "bởi", "các", "quốc", "gia", "thành", "viên", "vào", "năm", "1994", "trong", "khi", "who", "quản", "lý", "và", "xuất", "bản", "phiên", "bản", "cơ", "sở", "của", "icd", "một", "số", "quốc", "gia", "thành", "viên", "đã", "sửa", "đổi", "nó", "để", "phù", "hợp", "hơn", "với", "nhu", "cầu", "của", "họ", "trong", "phân", "loại", "cơ", "sở", "bộ", "mã", "cho", "phép", "hơn", "14", "000", "mã", "khác", "nhau", "và", "cho", "phép", "theo", "dõi", "nhiều", "cái", "mới", "chẩn", "đoán", "so", "với", "trước", "icd-9", "thông", "qua", "việc", "sử", "dụng", "các", "phân", "loại", "phụ", "tùy", "chọn", "icd-10", "cho", "phép", "đặc", "hiệu", "về", "nguyên", "nhân", "biểu", "hiện", "vị", "trí", "mức", "độ", "nghiêm", "trọng", "và", "loại", "chấn", "thương", "hoặc", "bệnh", "các", "phiên", "bản", "phù", "hợp", "có", "thể", "khác", "nhau", "theo", "một", "số", "cách", "và", "một", "số", "phiên", "bản", "quốc", "gia", "đã", "mở", "rộng", "bộ", "mã", "hơn", "nữa", "với", "một", "số", "đi", "xa", "để", "thêm", "mã", "thủ", "tục", "icd-10-cm", "ví", "dụ", "có", "hơn", "70", "000", "mã", "who", "cung", "cấp", "thông" ]
torpedospora radiata bullet trichophyton tonsurans bullet tricophyton rubrum bullet vibrio cholerae bullet vibrio parahaemolyticus bullet vibrio fischeri bullet xanthomonas campestris bullet zygosacchromyces bailii == truyền thông == === manga === loạt manga do ishikawa masayuki thực hiện và đăng trên tạp chí evening của kodanshatừ ngày 21 tháng 6 năm 2004 đến tháng 6 năm 2013 rồi chuyển sang tạp chí morning two cũng của kodansha đến ngày 22 tháng 1 năm 2014 loạt manga ban đầu có tên noudai monogatari 農大物語 đến chương thứ hai thì chuyển thành noudai monogatari moyashimon 農大物語もやしもん sau đó rút lại thành moyashimon kodansha sau đó đã tập hợp các chương lại và phát hành thành các 13 tankōbon del rey manga đã đăng ký bản quyền phiên bản tiếng anh của loạt manga để tiến hành xuất bản tại thị trường bắc mỹ nhưng sau khi phát hành hai tập thì chuyển lại bản quyền cho kodansha === anime === shirogumi và telecom animation film đã thực hiện chuyển thể anime với sự đạo diễn của yano yuichiro và phát sóng tại nhật bản từ ngày 11 tháng 10 đến ngày 20 tháng 12 năm 2007 với 11 tập trên các kênh fuji tv kansai tv và tokai tv phiên bản dvd của bộ anime đã phát hành từ ngày 21 tháng 12 năm 2007 đến ngày 19 tháng 3 năm 2008 gồm bốn hộp phiên bản bộ hộp bd thì phát hành vào ngày 26 tháng 10 năm 2011 bộ anime thứ hai có tựa moyashimon returns もやしもん リターンズ cũng do shirogumi và telecom animation film thực hiện đã phát sóng
[ "torpedospora", "radiata", "bullet", "trichophyton", "tonsurans", "bullet", "tricophyton", "rubrum", "bullet", "vibrio", "cholerae", "bullet", "vibrio", "parahaemolyticus", "bullet", "vibrio", "fischeri", "bullet", "xanthomonas", "campestris", "bullet", "zygosacchromyces", "bailii", "==", "truyền", "thông", "==", "===", "manga", "===", "loạt", "manga", "do", "ishikawa", "masayuki", "thực", "hiện", "và", "đăng", "trên", "tạp", "chí", "evening", "của", "kodanshatừ", "ngày", "21", "tháng", "6", "năm", "2004", "đến", "tháng", "6", "năm", "2013", "rồi", "chuyển", "sang", "tạp", "chí", "morning", "two", "cũng", "của", "kodansha", "đến", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "2014", "loạt", "manga", "ban", "đầu", "có", "tên", "noudai", "monogatari", "農大物語", "đến", "chương", "thứ", "hai", "thì", "chuyển", "thành", "noudai", "monogatari", "moyashimon", "農大物語もやしもん", "sau", "đó", "rút", "lại", "thành", "moyashimon", "kodansha", "sau", "đó", "đã", "tập", "hợp", "các", "chương", "lại", "và", "phát", "hành", "thành", "các", "13", "tankōbon", "del", "rey", "manga", "đã", "đăng", "ký", "bản", "quyền", "phiên", "bản", "tiếng", "anh", "của", "loạt", "manga", "để", "tiến", "hành", "xuất", "bản", "tại", "thị", "trường", "bắc", "mỹ", "nhưng", "sau", "khi", "phát", "hành", "hai", "tập", "thì", "chuyển", "lại", "bản", "quyền", "cho", "kodansha", "===", "anime", "===", "shirogumi", "và", "telecom", "animation", "film", "đã", "thực", "hiện", "chuyển", "thể", "anime", "với", "sự", "đạo", "diễn", "của", "yano", "yuichiro", "và", "phát", "sóng", "tại", "nhật", "bản", "từ", "ngày", "11", "tháng", "10", "đến", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "2007", "với", "11", "tập", "trên", "các", "kênh", "fuji", "tv", "kansai", "tv", "và", "tokai", "tv", "phiên", "bản", "dvd", "của", "bộ", "anime", "đã", "phát", "hành", "từ", "ngày", "21", "tháng", "12", "năm", "2007", "đến", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "2008", "gồm", "bốn", "hộp", "phiên", "bản", "bộ", "hộp", "bd", "thì", "phát", "hành", "vào", "ngày", "26", "tháng", "10", "năm", "2011", "bộ", "anime", "thứ", "hai", "có", "tựa", "moyashimon", "returns", "もやしもん", "リターンズ", "cũng", "do", "shirogumi", "và", "telecom", "animation", "film", "thực", "hiện", "đã", "phát", "sóng" ]
euxoa rangnowi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "rangnowi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cúp bóng đá châu đại dương 1980 là cúp bóng đá châu đại dương lần thứ hai diễn ra ở new caledonia từ 24 tháng 2 đến 3 tháng 3 năm 1980 giải đấu có 8 đội tuyển tham dự úc fiji new caledonia new hebrides new zealand papua new guinea quần đảo solomon and tahiti úc giành chức vô địch đầu tiên sau khi vượt qua tahiti 4–2 ở trận chung kết == liên kết ngoài == bullet http www oceaniafootball com index cgi sid=43&intarticleid=433&det=1 bullet rec sports soccer statistics foundation 1980 oceania cup results accessed ngày 21 tháng 2 năm 2010
[ "cúp", "bóng", "đá", "châu", "đại", "dương", "1980", "là", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "đại", "dương", "lần", "thứ", "hai", "diễn", "ra", "ở", "new", "caledonia", "từ", "24", "tháng", "2", "đến", "3", "tháng", "3", "năm", "1980", "giải", "đấu", "có", "8", "đội", "tuyển", "tham", "dự", "úc", "fiji", "new", "caledonia", "new", "hebrides", "new", "zealand", "papua", "new", "guinea", "quần", "đảo", "solomon", "and", "tahiti", "úc", "giành", "chức", "vô", "địch", "đầu", "tiên", "sau", "khi", "vượt", "qua", "tahiti", "4–2", "ở", "trận", "chung", "kết", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "http", "www", "oceaniafootball", "com", "index", "cgi", "sid=43&intarticleid=433&det=1", "bullet", "rec", "sports", "soccer", "statistics", "foundation", "1980", "oceania", "cup", "results", "accessed", "ngày", "21", "tháng", "2", "năm", "2010" ]