text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
galium valentinum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lange mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"galium",
"valentinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"lange",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
trong vai giáo sư marek antoniewicz tập 39 bullet 2013 podejrzani zakochani trong vai stanisław tarkowski vel alex braun và oleg kaługin bullet 2014 sama słodycz trong vai dziubek tập 3 và 13 bullet 2014 czas honoru powstanie trong vai ernst von hackel obergruppenführer waffen-ss bullet 2014 o mnie się nie martw trong ... | [
"trong",
"vai",
"giáo",
"sư",
"marek",
"antoniewicz",
"tập",
"39",
"bullet",
"2013",
"podejrzani",
"zakochani",
"trong",
"vai",
"stanisław",
"tarkowski",
"vel",
"alex",
"braun",
"và",
"oleg",
"kaługin",
"bullet",
"2014",
"sama",
"słodycz",
"trong",
"vai",
"dzi... |
i like the way you love me i like the way you love me là phiên bản phối lại của the way you love me một ca khúc của nghệ sĩ thu âm người mỹ michael jackson nằm trong album michael | [
"i",
"like",
"the",
"way",
"you",
"love",
"me",
"i",
"like",
"the",
"way",
"you",
"love",
"me",
"là",
"phiên",
"bản",
"phối",
"lại",
"của",
"the",
"way",
"you",
"love",
"me",
"một",
"ca",
"khúc",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"... |
dictyna paitaensis là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi dictyna dictyna paitaensis được ehrenfried schenkel-haas miêu tả năm 1953 | [
"dictyna",
"paitaensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dictyna",
"dictyna",
"paitaensis",
"được",
"ehrenfried",
"schenkel-haas",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1953"
] |
phút 43 giây thừong đến giữa thế kỷ xx các buổi trình diễn tác phẩm thường bỏ qua intermezzo thay thế một tác phẩm bốn chuơng để phản ánh chặt chẽ hơn cấu trúc truyền thống của một bản giao hưởng đơn thuần == ảnh hưởng tới tchaikovsky == symphonie espagnole đã có một số ảnh hưởng đến nguồn gốc của bản concerto của tcha... | [
"phút",
"43",
"giây",
"thừong",
"đến",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"các",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"tác",
"phẩm",
"thường",
"bỏ",
"qua",
"intermezzo",
"thay",
"thế",
"một",
"tác",
"phẩm",
"bốn",
"chuơng",
"để",
"phản",
"ánh",
"chặt",
"chẽ",
"hơn",
"cấu"... |
huddinge đô thị đô thị huddinge huddinge kommun là một đô thị trong hạt stockholm phía đông trung bộ thụy điển thủ phủ là huddinge thuộc vùng đô thị stockholm đây là đô thị có dân cố đông thứ nhì hạt stockholm đô thị này nằm ở toàn bộ trung bộ bán đảo södertörn hơn một nửa diện tích đất là đất nông nghiệp rừng đồi hồ v... | [
"huddinge",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"huddinge",
"huddinge",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"hạt",
"stockholm",
"phía",
"đông",
"trung",
"bộ",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"là",
"huddinge",
"thuộc",
"vùng",
"đô",
"thị",
"stockholm",
"đây",
... |
hierronius angulosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được endrödy-younga miêu tả khoa học năm 1968 | [
"hierronius",
"angulosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cybocephalidae",
"loài",
"này",
"được",
"endrödy-younga",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1968"
] |
thrinchostoma wissmanni là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1930 | [
"thrinchostoma",
"wissmanni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"blüthgen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
xã vincennes quận knox indiana xã vincennes là một xã thuộc quận knox tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 23 707 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"vincennes",
"quận",
"knox",
"indiana",
"xã",
"vincennes",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"knox",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"23",
"707",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",... |
rhipidura hyperythra là một loài chim trong họ rhipiduridae | [
"rhipidura",
"hyperythra",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"rhipiduridae"
] |
elatostema procridioides là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được wedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"elatostema",
"procridioides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"wedd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
critoniopsis obtusa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gleason h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"critoniopsis",
"obtusa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gleason",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
rudgea marcano-bertii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"rudgea",
"marcano-bertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
chausey nằm ở phía nam của jersey nói chung không được liệt vào trong định nghĩa địa lý của quần đảo eo biển song chúng đôi khi cũng được gọi trong tiếng anh với cái tên french channel islands quần đảo eo biển thuộc pháp xét theo tình trạng chúng thuộc chủ quyền của pháp chausey có mối liên kết về lịch sử với công quốc... | [
"chausey",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"jersey",
"nói",
"chung",
"không",
"được",
"liệt",
"vào",
"trong",
"định",
"nghĩa",
"địa",
"lý",
"của",
"quần",
"đảo",
"eo",
"biển",
"song",
"chúng",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"được",
"gọi",
"trong",
"tiếng",
"a... |
agathosma rosmarinifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được bartl i williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"agathosma",
"rosmarinifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"bartl",
"i",
"williams",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
colostethus breviquartus là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae loài này có ở colombia và ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet bolívar... | [
"colostethus",
"breviquartus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"dendrobatidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"colombia",
"và",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đ... |
theo 1 đội hình nhất định mục tiêu vừa là tiêu diệt nhân viên cấp d vừa là tái quản thúc các scp khiến họ trở thành một trong những kẻ thù nguy hiểm và gây khó chịu nhất gặp phải trong trò chơi trên đường đi người chơi có thể tìm thấy rất nhiều vật phẩm để hỗ trợ họ sống sót chúng bao gồm các công cụ như mặt nạ phòng đ... | [
"theo",
"1",
"đội",
"hình",
"nhất",
"định",
"mục",
"tiêu",
"vừa",
"là",
"tiêu",
"diệt",
"nhân",
"viên",
"cấp",
"d",
"vừa",
"là",
"tái",
"quản",
"thúc",
"các",
"scp",
"khiến",
"họ",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"kẻ",
"thù",
"nguy",
"hiểm",... |
pha trộn độc đáo giữa các thể loại và ảnh hưởng của âm nhạc trong loạt phim nhạc nền xung quanh được ghi lại bởi các nghệ sĩ fat jon force of nature tsutchie và nujabes đã được các nhà phê bình đánh giá rất cao với ign xếp nó ở vị trí thứ 10 trong số 10 nhạc chủ đề và nhạc phim anime hay nhất mọi thời đại một bài tiểu ... | [
"pha",
"trộn",
"độc",
"đáo",
"giữa",
"các",
"thể",
"loại",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"loạt",
"phim",
"nhạc",
"nền",
"xung",
"quanh",
"được",
"ghi",
"lại",
"bởi",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"fat",
"jon",
"force",
"of",
"nature",
"t... |
lợn bảo lạc là một giống lợn được nuôi từ lâu ở việt nam thực chất một nhóm lợn nội được đánh giá là thuần chủng có đặc điểm ngoại hình đa dạng được nuôi từ lâu đời ở huyện bảo lạc tỉnh cao bằng của việt nam trong điều kiện nuôi dưỡng lạc hậu ở vùng núi đá lợn bảo lạc có tầm vóc nhỏ và khả năng sinh sản không cao tuy n... | [
"lợn",
"bảo",
"lạc",
"là",
"một",
"giống",
"lợn",
"được",
"nuôi",
"từ",
"lâu",
"ở",
"việt",
"nam",
"thực",
"chất",
"một",
"nhóm",
"lợn",
"nội",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"thuần",
"chủng",
"có",
"đặc",
"điểm",
"ngoại",
"hình",
"đa",
"dạng",
"được",... |
24190 xiaoyunyin là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1666 8007824 ngày 4 56 năm nó được phát hiện ngày 6 tháng 12 năm 1999 | [
"24190",
"xiaoyunyin",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1666",
"8007824",
"ngày",
"4",
"56",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999"
] |
diabrotica impressipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1887 | [
"diabrotica",
"impressipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1887"
] |
setaria gracillima là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"setaria",
"gracillima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
hylocereus lemairei là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được hook britton rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"hylocereus",
"lemairei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"britton",
"rose",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
prays chrysophyllae prays chrysophellae là một loài bướm đêm thuộc họ yponomeutidae == liên kết ngoài == bullet prays chrysophellae at www catalogueoflife org | [
"prays",
"chrysophyllae",
"prays",
"chrysophellae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"yponomeutidae",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"prays",
"chrysophellae",
"at",
"www",
"catalogueoflife",
"org"
] |
đế vẫn là vấn đề trọng đại của triều đình mãn thanh đang lụi tàn năm 1920 vào lúc phổ nghi 15 tuổi có chính khách của chính phủ dân quốc đề nghị hôn nhân cho vị hoàng đế đang thành niên ngày 20 tháng 11 năm đó tờ 《tiểu công báo》 có “thanh đế nghị hôn” vấn đề đề cập rằng tổng thống từ thế xương có ý định đem con gái của... | [
"đế",
"vẫn",
"là",
"vấn",
"đề",
"trọng",
"đại",
"của",
"triều",
"đình",
"mãn",
"thanh",
"đang",
"lụi",
"tàn",
"năm",
"1920",
"vào",
"lúc",
"phổ",
"nghi",
"15",
"tuổi",
"có",
"chính",
"khách",
"của",
"chính",
"phủ",
"dân",
"quốc",
"đề",
"nghị",
"hôn",... |
rubiales tây ban nha rubiales là một đô thị trong tỉnh teruel aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 60 người | [
"rubiales",
"tây",
"ban",
"nha",
"rubiales",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"teruel",
"aragon",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"60",
"người"
] |
thryophilus pleurostictus là một loài chim trong họ troglodytidae | [
"thryophilus",
"pleurostictus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"troglodytidae"
] |
5 năm 2019 sau khi real valladolid thắng athletic bilbao 1−0 đội thứ nhì là huesca vào ngày 5 tháng 5 năm 2019 sau khi thua với tỷ số 2−6 trên sân nhà trước valencia đội cuối cùng là girona sau khi thua 1−2 trên sân alavés ngày 18 tháng 5 năm 2019 kết thúc 2 năm của đội này tại la liga bullet đội thăng hạng từ segunda ... | [
"5",
"năm",
"2019",
"sau",
"khi",
"real",
"valladolid",
"thắng",
"athletic",
"bilbao",
"1−0",
"đội",
"thứ",
"nhì",
"là",
"huesca",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"5",
"năm",
"2019",
"sau",
"khi",
"thua",
"với",
"tỷ",
"số",
"2−6",
"trên",
"sân",
"nhà",
... |
prorasea gracealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"prorasea",
"gracealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
cúp quốc gia wales 1971–72 cúp quốc gia wales faw 1971–72 là mùa giải thứ 85 của giải đấu bóng đá loại trực tiếp hàng năm dành cho các đội bóng ở wales == từ viết tắt == tên giải đấu nằm sau tên các câu lạc bộ bullet ccl cheshire county league bullet fl d2 football league second division bullet fl d3 football league th... | [
"cúp",
"quốc",
"gia",
"wales",
"1971–72",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"wales",
"faw",
"1971–72",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"85",
"của",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"hàng",
"năm",
"dành",
"cho",
"các",
"đội",
"bóng",
"ở",
"wales",
... |
lẻ bullet cửa hàng bách hóa | [
"lẻ",
"bullet",
"cửa",
"hàng",
"bách",
"hóa"
] |
calamagrostis caucasica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin mô tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"calamagrostis",
"caucasica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"trin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
paepalanthus parvus là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được ruhland mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"paepalanthus",
"parvus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ruhland",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
giải máy quay vàng giải camera vàng tiếng pháp caméra d or là một giải của liên hoan phim cannes dành cho phim đầu tay xuất sắc của một đạo diễn trẻ được một trong các bộ phận tuyển lựa bầu chọn official selection ban tuyển lựa chính thức quinzaine des réalisateurs ban 15 đạo diễn hoặc international critic s week ban t... | [
"giải",
"máy",
"quay",
"vàng",
"giải",
"camera",
"vàng",
"tiếng",
"pháp",
"caméra",
"d",
"or",
"là",
"một",
"giải",
"của",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"dành",
"cho",
"phim",
"đầu",
"tay",
"xuất",
"sắc",
"của",
"một",
"đạo",
"diễn",
"trẻ",
"được",... |
vú sữa lò rèn vĩnh kim là thương phẩm trái cây đặc sản của tỉnh tiền giang đã được cấp bảo hộ chỉ dẫn địa lý là một trong hai chỉ dẫn địa lý của tỉnh cùng với xoài cát hòa lộc khác với các loại vú sữa khác vú sữa lò rèn vĩnh kim có đặc điểm trái to tròn màu xanh ngà vỏ mỏng cơm dầy vị ngọt lịm dòng nhựa trắng đục như s... | [
"vú",
"sữa",
"lò",
"rèn",
"vĩnh",
"kim",
"là",
"thương",
"phẩm",
"trái",
"cây",
"đặc",
"sản",
"của",
"tỉnh",
"tiền",
"giang",
"đã",
"được",
"cấp",
"bảo",
"hộ",
"chỉ",
"dẫn",
"địa",
"lý",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"chỉ",
"dẫn",
"địa",
"lý",
"của"... |
chơn thành thị trấn chơn thành là một thị trấn thuộc huyện chơn thành tỉnh bình phước việt nam == địa lý == thị trấn chơn thành nằm ở trung tâm huyện chơn thành cách thành phố đồng xoài khoảng 35 km về phía tây và có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã minh thành bullet phía tây giáp xã minh long bullet phía nam giá... | [
"chơn",
"thành",
"thị",
"trấn",
"chơn",
"thành",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"chơn",
"thành",
"tỉnh",
"bình",
"phước",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"chơn",
"thành",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"chơn"... |
schwarzburg là một đô thị trong thung lũng schwarza ở huyện saalfeld-rudolstadt trong bang thüringen nước đức đô thị schwarzburg có diện tích 14 63 km² | [
"schwarzburg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"thung",
"lũng",
"schwarza",
"ở",
"huyện",
"saalfeld-rudolstadt",
"trong",
"bang",
"thüringen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"schwarzburg",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"63",
"km²"
] |
khi làm việc tại vickers windsor ông bắt đầu làm việc với sự hỗ trợ của bộ tư lệnh hải quân hoàng gia anh đã thiết kế bom để tấn công tàu bè và bom để phá hủy đập cũng được xem xét đến ý tưởng ban đầu của wallis là thả bom khối lượng 10 tấn từ độ cao khoảng 40 000ft 12 200m đây từng là ý tưởng của khái niệm bom động đấ... | [
"khi",
"làm",
"việc",
"tại",
"vickers",
"windsor",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"việc",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"đã",
"thiết",
"kế",
"bom",
"để",
"tấn",
"công",
"tàu",
"bè",
"và",
"b... |
epilobium purpureum là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"epilobium",
"purpureum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
caenorhinus mannerheimi là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được hummel miêu tả khoa học năm 1823 | [
"caenorhinus",
"mannerheimi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"hummel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1823"
] |
pellolessertia castanea là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi pellolessertia pellolessertia castanea được roger de lessert miêu tả năm 1927 | [
"pellolessertia",
"castanea",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pellolessertia",
"pellolessertia",
"castanea",
"được",
"roger",
"de",
"lessert",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1927"
] |
Quốc kỳ Myanmar cũ được sử dụng từ 3 tháng 1 năm 1974 đến 21 tháng 10 năm 2010 có hình chữ nhật (tỷ lệ 2 cạnh là 5:9) nền đỏ có một hình chữ nhật khác màu xanh ở góc bên trái trên cùng. Ở giữa hình chữ nhật màu xanh, có một bánh răng màu trắng (tượng trưng cho giai cấp công nhân), lồng vào bánh răng là một giạ lúa cũng... | [
"Quốc",
"kỳ",
"Myanmar",
"cũ",
"được",
"sử",
"dụng",
"từ",
"3",
"tháng",
"1",
"năm",
"1974",
"đến",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"có",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"(tỷ",
"lệ",
"2",
"cạnh",
"là",
"5:9)",
"nền",
"đỏ",
"có",
"một",
"hình",
"chữ",
... |
cầu tình triệu đĩnh chi lý cách phi sau khi bị bãi quan lặng lẽ dẫn người nhà về lại nguyên quán triều đình đảng tranh càng ngày càng nghiêm trọng 2 năm liên tiếp liền ban chỉ tôn thất không được cùng con cháu của nguyên hữu đảng nhân kết thông gia rồi còn cho thượng thư tỉnh khám tư trạch của tất cả những ai có liên q... | [
"cầu",
"tình",
"triệu",
"đĩnh",
"chi",
"lý",
"cách",
"phi",
"sau",
"khi",
"bị",
"bãi",
"quan",
"lặng",
"lẽ",
"dẫn",
"người",
"nhà",
"về",
"lại",
"nguyên",
"quán",
"triều",
"đình",
"đảng",
"tranh",
"càng",
"ngày",
"càng",
"nghiêm",
"trọng",
"2",
"năm",
... |
giòn == tham khảo == bullet abascal k yarnell e 2005 using bitter melon to treat diabetes altern complemen ther 11 4 179-184 bullet baldwa vs bhandari cm pangaria a goyal rk 1977 clinical trial in patients with diabetes mellitus of an insulin-like compound obtained from plant source upsala j med sci 82 39-41 == liên kế... | [
"giòn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"abascal",
"k",
"yarnell",
"e",
"2005",
"using",
"bitter",
"melon",
"to",
"treat",
"diabetes",
"altern",
"complemen",
"ther",
"11",
"4",
"179-184",
"bullet",
"baldwa",
"vs",
"bhandari",
"cm",
"pangaria",
"a",
"... |
bayadera nephelopennis là loài chuồn chuồn trong họ euphaeidae epallagidae loài này được davies yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"bayadera",
"nephelopennis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"euphaeidae",
"epallagidae",
"loài",
"này",
"được",
"davies",
"yang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
bulbophyllum humblotii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia humblotii]] | [
"bulbophyllum",
"humblotii",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"humblotii]]"
] |
kraenzlinella là một chi thực vật có hoa trong họ lan | [
"kraenzlinella",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan"
] |
phận karachi và hai vị phụ phong gồm giám mục paolo vieri andreotti o p giám mục chính tòa faisalabad và giám mục francesco benedetto cialeo o p nguyên đại diện tông tòa hạt đại diện tông tòa multan sau ba năm được tấn phong giám mục ngày 9 tháng 1 năm 1984 tòa thanh loan tin bổ nhiệm ông làm giám mục faisalabad giám m... | [
"phận",
"karachi",
"và",
"hai",
"vị",
"phụ",
"phong",
"gồm",
"giám",
"mục",
"paolo",
"vieri",
"andreotti",
"o",
"p",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"faisalabad",
"và",
"giám",
"mục",
"francesco",
"benedetto",
"cialeo",
"o",
"p",
"nguyên",
"đại",
"diện",
... |
bắt nguồn từ một nghìn năm trước đây như một cách vận chuyển gỗ bằng tre của những người khai thác gỗ sống ở khu vực đồi núi và khó đi lại vì tre là vật liệu xây dựng lý tưởng vào thời điểm đó để bám kịp cây tre những người khai thác sẽ nhảy lên một khúc gỗ trôi và thực hành này cuối cùng trở thành độc trúc chiêu các c... | [
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"một",
"nghìn",
"năm",
"trước",
"đây",
"như",
"một",
"cách",
"vận",
"chuyển",
"gỗ",
"bằng",
"tre",
"của",
"những",
"người",
"khai",
"thác",
"gỗ",
"sống",
"ở",
"khu",
"vực",
"đồi",
"núi",
"và",
"khó",
"đi",
"lại",
"vì",
"tre",
... |
để chế tạo hàng loạt bằng công nghiệp hoặc thủ công nghiệp bullet không được công nhận là kiểu dáng công nghiệp khi bullet hình dáng bên ngoài của sản phẩm được tạo ra một cách dễ dàng đối với chuyên gia có trình độ trung bình thuộc lĩnh vực tương ứng bullet hình dáng bên ngoài do đặc tính kỹ thuật bắt buộc phải có bul... | [
"để",
"chế",
"tạo",
"hàng",
"loạt",
"bằng",
"công",
"nghiệp",
"hoặc",
"thủ",
"công",
"nghiệp",
"bullet",
"không",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"kiểu",
"dáng",
"công",
"nghiệp",
"khi",
"bullet",
"hình",
"dáng",
"bên",
"ngoài",
"của",
"sản",
"phẩm",
"được... |
6007 billevans 1990 be2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 1 năm 1990 bởi s ueda và h kaneda ở kushiro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 6007 billevans | [
"6007",
"billevans",
"1990",
"be2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1990",
"bởi",
"s",
"ueda",
"và",
"h",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
... |
gugalmari hungund gugalmari là một làng thuộc tehsil hungund huyện bagalkot bang karnataka ấn độ | [
"gugalmari",
"hungund",
"gugalmari",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hungund",
"huyện",
"bagalkot",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
lý nước đức thời hậu chiến dưới một hội đồng kiểm soát đồng minh hay acc của bốn cường quốc gồm hoa kỳ anh pháp và liên bang xô viết tại hội nghị potsdam mùa hè năm 1945 sau khi chiến sự tại châu âu chấm dứt pháp anh quốc hoa kỳ và liên xô quyết định chia đức thành bốn vùng chiếm đóng mỗi nước kiểm soát một phần của đứ... | [
"lý",
"nước",
"đức",
"thời",
"hậu",
"chiến",
"dưới",
"một",
"hội",
"đồng",
"kiểm",
"soát",
"đồng",
"minh",
"hay",
"acc",
"của",
"bốn",
"cường",
"quốc",
"gồm",
"hoa",
"kỳ",
"anh",
"pháp",
"và",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"tại",
"hội",
"nghị",
"pots... |
spilosoma nigrocincta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"spilosoma",
"nigrocincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
giao thông == các tuyến quốc lộ có bullet đường cao tốc đại bảo đại lý-bảo sơn tốc độ cao nhất là 110 km h bullet đường cao tốc sở đại sở hùng-đại lý bullet đường cao tốc bảo long bảo sơn-long lăng mới nâng cấp thành đường có 4 làn xe chạy về hàng không sân bay bảo sơn mã aita bsd có các chuyến bay đến và từ côn minh t... | [
"giao",
"thông",
"==",
"các",
"tuyến",
"quốc",
"lộ",
"có",
"bullet",
"đường",
"cao",
"tốc",
"đại",
"bảo",
"đại",
"lý-bảo",
"sơn",
"tốc",
"độ",
"cao",
"nhất",
"là",
"110",
"km",
"h",
"bullet",
"đường",
"cao",
"tốc",
"sở",
"đại",
"sở",
"hùng-đại",
"lý"... |
dyscia pennulataria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dyscia",
"pennulataria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
1981-1984 ông lấy bằng m phil 1995 về thi pháp dân gian tại đại học gauhati guwahati ông bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp của mình với tư cách là một giảng viên tiếng anh vào năm 1983 tại đại học sbms == tác phẩm == === thơ === bullet nazmaa nazmaa 1985 bullet doron phool 1996 bullet kavyapeeth thơ 1996 bullet jalamagna... | [
"1981-1984",
"ông",
"lấy",
"bằng",
"m",
"phil",
"1995",
"về",
"thi",
"pháp",
"dân",
"gian",
"tại",
"đại",
"học",
"gauhati",
"guwahati",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"giảng",
"... |
glenea rubrobasicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"rubrobasicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
quân minh tác chiến thường có quân triều tiên tham gia do đó hoàng thái cực hạ lệnh đánh triều tiên lịch sử triều tiên gọi cuộc chiến này là đinh mão lỗ loạn bấy giờ nhà minh chỉ còn lại đúng ba thành trì phía bên ngoài sơn hải quan là cẩm châu ninh viễn và tùng sơn còn lại đều thuộc về lãnh thổ hậu kim hoàng thái cực ... | [
"quân",
"minh",
"tác",
"chiến",
"thường",
"có",
"quân",
"triều",
"tiên",
"tham",
"gia",
"do",
"đó",
"hoàng",
"thái",
"cực",
"hạ",
"lệnh",
"đánh",
"triều",
"tiên",
"lịch",
"sử",
"triều",
"tiên",
"gọi",
"cuộc",
"chiến",
"này",
"là",
"đinh",
"mão",
"lỗ",
... |
phacelia sinuata là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được phil miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"phacelia",
"sinuata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
galium martirense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được dempster stebbins mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"galium",
"martirense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"dempster",
"stebbins",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
strasbourg ở đây ông gặp và quen marie laurent cô là cháu của hiệu trưởng nhà trường năm 1849 họ cưới nhau ngày 29 tháng 5 năm 1849 và có năm con chỉ 2 trong số con của họ còn sống 3 người con còn lại chết vì thương hàn nghịch cảnh trên đã thúc đẩy ông có những phát minh trong việc trị các bệnh truyền nhiễm == chuyên m... | [
"strasbourg",
"ở",
"đây",
"ông",
"gặp",
"và",
"quen",
"marie",
"laurent",
"cô",
"là",
"cháu",
"của",
"hiệu",
"trưởng",
"nhà",
"trường",
"năm",
"1849",
"họ",
"cưới",
"nhau",
"ngày",
"29",
"tháng",
"5",
"năm",
"1849",
"và",
"có",
"năm",
"con",
"chỉ",
"... |
beguru dodda thanda shikarpur beguru dodda thanda là một làng thuộc tehsil shikarpur huyện shimoga bang karnataka ấn độ | [
"beguru",
"dodda",
"thanda",
"shikarpur",
"beguru",
"dodda",
"thanda",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shikarpur",
"huyện",
"shimoga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
con trai của dòng sông crinisus và một phụ nữ dardan dân tộc của aeneas ngay khi đến ý aenas gây chiến với thành phố falerii latinus vua của vùng latium chào đón đoàn người của aeneas và những chiến binh thành troia lưu vong và cho họ tái định cư tại latium con gái của ông lavinia vốn dĩ đã được hứa hôn cho turnus vua ... | [
"con",
"trai",
"của",
"dòng",
"sông",
"crinisus",
"và",
"một",
"phụ",
"nữ",
"dardan",
"dân",
"tộc",
"của",
"aeneas",
"ngay",
"khi",
"đến",
"ý",
"aenas",
"gây",
"chiến",
"với",
"thành",
"phố",
"falerii",
"latinus",
"vua",
"của",
"vùng",
"latium",
"chào",
... |
lastrea monosticha là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastrea",
"monosticha",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đượ... |
con rất nhiều hoàng tử được nhận uji minamoto hạ cấp họ khỏi dòng thừa kế hoàng tộc trong số những người con trai của mình makoto tokiwa và tōru nhận chức vụ tả đại thần sadaijin họ là những đại thần quyền lực nhất triều đình vào đầu thời kì heian một số con cháu của tōru chiếm cứ các tỉnh riêng rẽ và tạo dựng các buke... | [
"con",
"rất",
"nhiều",
"hoàng",
"tử",
"được",
"nhận",
"uji",
"minamoto",
"hạ",
"cấp",
"họ",
"khỏi",
"dòng",
"thừa",
"kế",
"hoàng",
"tộc",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"mình",
"makoto",
"tokiwa",
"và",
"tōru",
"nhận",
"chức",
"... |
paracardiophorus mjobergi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được elston miêu tả khoa học năm 1930 | [
"paracardiophorus",
"mjobergi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"elston",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
điều này có thể và sẽ không bao giờ xảy ra nữa trên chuyến bay của united airlines đó là lời hứa của tôi khi được hỏi liệu đào có lỗi gì không ông nói không ông ấy không có lỗi không ai đáng bị đối xử như vậy chấm hết khi được hỏi về thỉnh nguyện thư trực tuyến yêu cầu ông từ chức ông muñoz nói ông không có ý định từ c... | [
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"và",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"xảy",
"ra",
"nữa",
"trên",
"chuyến",
"bay",
"của",
"united",
"airlines",
"đó",
"là",
"lời",
"hứa",
"của",
"tôi",
"khi",
"được",
"hỏi",
"liệu",
"đào",
"có",
"lỗi",
"gì",
"không",
"ông",
... |
cna kênh truyền hình channel newsasia viết tắt cna là kênh tin tức truyền hình trả tiền đông nam á có trụ sở tại singapore ra mắt vào ngày 1 tháng 3 năm 1999 nó phát sóng miễn phí trong nước và là kênh trả tiền phát sóng đến 28 vùng lãnh thổ ở châu á trung đông và australia channel newsasia có phạm vi tiếp cận rộng thứ... | [
"cna",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"channel",
"newsasia",
"viết",
"tắt",
"cna",
"là",
"kênh",
"tin",
"tức",
"truyền",
"hình",
"trả",
"tiền",
"đông",
"nam",
"á",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"singapore",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
... |
mạng dẫn đến đình chỉ quốc hội bullet 1981 – nhân vật tôn giáo cực đoan người thổ nhĩ kỳ mehmet ali ağca ám sát bất thành giáo hoàng gioan phaolô ii ở quảng trường thánh phêrô bullet 1992 – lý hồng chí lần đầu tiên diễn thuyết công khai về pháp luân công tại trường xuân cát lâm trung quốc == sinh == bullet 1491 – nguyễ... | [
"mạng",
"dẫn",
"đến",
"đình",
"chỉ",
"quốc",
"hội",
"bullet",
"1981",
"–",
"nhân",
"vật",
"tôn",
"giáo",
"cực",
"đoan",
"người",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"mehmet",
"ali",
"ağca",
"ám",
"sát",
"bất",
"thành",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"ở",
... |
lissonota robusta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"lissonota",
"robusta",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
phần mềm được sử dụng cho phân tích khai thác các phương pháp hiện đại nhất trong khoa học máy tính thống kê và toán học == phân tích dữ liệu khác với phân tích nói chung == phân tích dữ liệu analytics mang tính đa ngành các phương pháp toán học thống kê kỹ thuật mô tả và mô hình dự báo được sử dụng rộng rãi nhằm thu t... | [
"phần",
"mềm",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"phân",
"tích",
"khai",
"thác",
"các",
"phương",
"pháp",
"hiện",
"đại",
"nhất",
"trong",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"thống",
"kê",
"và",
"toán",
"học",
"==",
"phân",
"tích",
"dữ",
"liệu",
"khác",
"với",
... |
vì ngộ độc thallium white bảo bond tìm tiến sĩ madeline swann con gái ông — người sẽ đưa anh tới chỗ người mỹ l americain rồi sẽ đưa anh tiếp tới tổ chức xong thì white tự sát bond tìm swann nhưng cô bị hinx bond rượt hinx bằng máy bay và cho ba chiếc xe của chúng đâm nhau để cứu swann cả hai gặp q q cho biết cái nhẫn ... | [
"vì",
"ngộ",
"độc",
"thallium",
"white",
"bảo",
"bond",
"tìm",
"tiến",
"sĩ",
"madeline",
"swann",
"con",
"gái",
"ông",
"—",
"người",
"sẽ",
"đưa",
"anh",
"tới",
"chỗ",
"người",
"mỹ",
"l",
"americain",
"rồi",
"sẽ",
"đưa",
"anh",
"tiếp",
"tới",
"tổ",
"c... |
trần ngọc tăng sinh 1948 nguyên là bí thư đảng ủy khối cơ quan khoa giáo trung ương nguyên phó trưởng ban ban khoa giáo trung ương đảng cộng sản việt nam nguyên chủ tịch hội chữ thập đỏ việt nam 2007-2012 == tiểu sử == ông quê ở xã cấp dẫn huyện cẩm khê tỉnh phú thọ là một giáo viên đảng viên đảng cộng sản việt nam ông... | [
"trần",
"ngọc",
"tăng",
"sinh",
"1948",
"nguyên",
"là",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"khối",
"cơ",
"quan",
"khoa",
"giáo",
"trung",
"ương",
"nguyên",
"phó",
"trưởng",
"ban",
"ban",
"khoa",
"giáo",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"n... |
music from the 3d concert experience music from the 3d concert experience là album nhạc phim thứ hai của bộ ba người mỹ jonas brothers album được phát hành vào ngày 24 tháng 2 năm 2009 trước khi của họ được phát hành album này được dự đoán là sẽ dẫn đầu bảng xếp hạng album billboard 200 nhưng thực tế nó chỉ ra mắt tại ... | [
"music",
"from",
"the",
"3d",
"concert",
"experience",
"music",
"from",
"the",
"3d",
"concert",
"experience",
"là",
"album",
"nhạc",
"phim",
"thứ",
"hai",
"của",
"bộ",
"ba",
"người",
"mỹ",
"jonas",
"brothers",
"album",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày"... |
bọn khản khi xưa dữu lượng vì muốn đề phòng tô tuấn cho sửa sang thành thạch đầu nay tuấn lại dựa nơi này chống lại quân cần vương tô tuấn bức đế dời đến thạch đầu vương đạo cố ngăn không được hôm ấy trời mưa lớn đường sá lầy lội lưu siêu chung nhã theo hầu bên cạnh đế không chịu cưỡi ngựa mà tuấn cấp cho để tỏ sự bất ... | [
"bọn",
"khản",
"khi",
"xưa",
"dữu",
"lượng",
"vì",
"muốn",
"đề",
"phòng",
"tô",
"tuấn",
"cho",
"sửa",
"sang",
"thành",
"thạch",
"đầu",
"nay",
"tuấn",
"lại",
"dựa",
"nơi",
"này",
"chống",
"lại",
"quân",
"cần",
"vương",
"tô",
"tuấn",
"bức",
"đế",
"dời"... |
chdc congo bullet pterocarpus lucens burkina cameroon cộng hòa trung phi chad eritrea ethiopia gambia ghana guinea bờ biển ngà mali mauritania niger nigeria senegal sudan togo uganda chdc congo bullet pterocarpus macrocarpus giáng hương giáng hương chân song lã giáng hương quả to phân bố bản địa campuchia lào myanmar t... | [
"chdc",
"congo",
"bullet",
"pterocarpus",
"lucens",
"burkina",
"cameroon",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"chad",
"eritrea",
"ethiopia",
"gambia",
"ghana",
"guinea",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"mali",
"mauritania",
"niger",
"nigeria",
"senegal",
"sudan",
"togo",
"ugan... |
chuyên viên vật lý trị liệu y sĩ nhãn khoa v v vì phòng khám thường không có phòng và giường cho bệnh nhân ngủ lại trên lý thuyết không thuộc vào loại bệnh viện === bệnh xá === bệnh xá hay trạm xá là nơi chẩn đoán và chữa trị tạm thời người bệnh địa phương thường do y tá quản lý nếu bệnh trầm trọng sẽ được gửi lên bệnh... | [
"chuyên",
"viên",
"vật",
"lý",
"trị",
"liệu",
"y",
"sĩ",
"nhãn",
"khoa",
"v",
"v",
"vì",
"phòng",
"khám",
"thường",
"không",
"có",
"phòng",
"và",
"giường",
"cho",
"bệnh",
"nhân",
"ngủ",
"lại",
"trên",
"lý",
"thuyết",
"không",
"thuộc",
"vào",
"loại",
... |
hocaoğlu ferizli hocaoğlu là một xã thuộc quận ferizli tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 114 người | [
"hocaoğlu",
"ferizli",
"hocaoğlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ferizli",
"tỉnh",
"sakarya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"114",
"người"
] |
giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp 1964–65 là mùa giải thứ 10 của bóng đá hạng nhì cộng hòa síp orfeas nicosia giành danh hiệu thứ 2 == thể thức thi đấu == có 8 đội tham gia giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp 1964–65 giải được chia thành 2 bảng theo khu vực địa lý phụ thuộc vào các quận cộng hòa síp m... | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"1964–65",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"10",
"của",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"orfeas",
"nicosia",
"giành",
"danh",
"hiệu",
"thứ",
"2",
"==",
"thể",
"t... |
ảnh trắng đen tạo dáng trên người mẫu nam bullet tập 19 chiến binh amazon eva trong vườn eden | [
"ảnh",
"trắng",
"đen",
"tạo",
"dáng",
"trên",
"người",
"mẫu",
"nam",
"bullet",
"tập",
"19",
"chiến",
"binh",
"amazon",
"eva",
"trong",
"vườn",
"eden"
] |
setodes kassiopeia là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"setodes",
"kassiopeia",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
garnett cheltenham gloucestershire this england books march 1989 bullet icarus an anthology of the poetry of flight macmillan london 1938 bullet sunward i ve climbed hermann hagedorn the macmillan company new york 1942 == liên kết ngoài == bullet a website devoted to magee by high flight productions bullet a | [
"garnett",
"cheltenham",
"gloucestershire",
"this",
"england",
"books",
"march",
"1989",
"bullet",
"icarus",
"an",
"anthology",
"of",
"the",
"poetry",
"of",
"flight",
"macmillan",
"london",
"1938",
"bullet",
"sunward",
"i",
"ve",
"climbed",
"hermann",
"hagedorn",
... |
thứ 21 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"thứ",
"21",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
thành thị xã từ sơn bullet điều chỉnh 25 7 ha diện tích tự nhiên và 1 121 người của xã đồng nguyên về phường đông ngàn mới thành lập bullet thành lập phường đồng nguyên thuộc thị xã từ sơn trên cơ sở toàn bộ 688 29 ha diện tích tự nhiên và 15 423 người còn lại của xã đồng nguyên ngày 1 tháng 11 năm 2021 thành lập thành... | [
"thành",
"thị",
"xã",
"từ",
"sơn",
"bullet",
"điều",
"chỉnh",
"25",
"7",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"1",
"121",
"người",
"của",
"xã",
"đồng",
"nguyên",
"về",
"phường",
"đông",
"ngàn",
"mới",
"thành",
"lập",
"bullet",
"thành",
"lập",
"... |
arctoconopa painteri là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"arctoconopa",
"painteri",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
ngọc thành là một xã thuộc huyện giồng riềng tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == xã ngọc thành có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã ngọc thuận bullet phía tây và phía nam giáp xã ngọc chúc bullet phía bắc giáp xã thạnh lộc xã ngọc thành có diện tích 24 75 km² dân số năm 2020 là 9 498 người mật độ dân số đạt 384 ... | [
"ngọc",
"thành",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"giồng",
"riềng",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"ngọc",
"thành",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"ngọc",
"thuận",
"... |
tín hiệu tế bào là thông tin giao tiếp giữa các cấu trúc trong một tế bào hoặc thông tin giữa tế bào với nhau hay với cấu trúc khác trong cơ thể giúp các cấu trúc và tế bào liên lạc với nhau để có phản ứng thích hợp thuật ngữ này trong tiếng anh là cell signaling trong tiếng pháp là signalisation cellulaire == tổng qua... | [
"tín",
"hiệu",
"tế",
"bào",
"là",
"thông",
"tin",
"giao",
"tiếp",
"giữa",
"các",
"cấu",
"trúc",
"trong",
"một",
"tế",
"bào",
"hoặc",
"thông",
"tin",
"giữa",
"tế",
"bào",
"với",
"nhau",
"hay",
"với",
"cấu",
"trúc",
"khác",
"trong",
"cơ",
"thể",
"giúp"... |
dơi nếp mũi xinh danh pháp hai phần hipposideros pomona là loài động vật có vú trong họ dơi nếp mũi bộ dơi loài này được k andersen mô tả năm 1918 | [
"dơi",
"nếp",
"mũi",
"xinh",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"hipposideros",
"pomona",
"là",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"nếp",
"mũi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"andersen",
"mô",
"tả",
"năm",
"1918"
] |
3706 sinnott 1984 se3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 9 năm 1984 bởi b a skiff ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3706 sinnott | [
"3706",
"sinnott",
"1984",
"se3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1984",
"bởi",
"b",
"a",
"skiff",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"b... |
thi đấu quốc tế == trong khoảng thời gian dẫn dắt đội tuyển u21 anh johnson có trận đấu đầu tiên ra sân cả trận vào ngày 18 tháng 11 năm 2003 trong trận tiếp đan mạch khi vào sân thay gary neville bị chấn thương sau 16 phút với màn trình diễn thiếu thuyết phục trong trận giao hữu gặp đan mạch vào tháng 8 năm 2005 anh b... | [
"thi",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"==",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"dẫn",
"dắt",
"đội",
"tuyển",
"u21",
"anh",
"johnson",
"có",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"ra",
"sân",
"cả",
"trận",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"2003",
"trong",
"tr... |
digitaria balansae là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"digitaria",
"balansae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"henrard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
hypnum pseudofluitans là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được sanio h klinggr mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"hypnum",
"pseudofluitans",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sanio",
"h",
"klinggr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
simyra confusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"simyra",
"confusa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
carex occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l h bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"carex",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"h",
"bailey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
vết tối lớn the vết tối lớn great dark spot còn được gọi là gds-89 viết tắt của great dark spot 1989 là một trong một loạt các điểm tối trên sao hải vương có vẻ ngoài tương tự như vết đỏ lớn của sao mộc gds-89 là vết tối lớn đầu tiên trên sao hải vương được quan sát vào năm 1989 bởi tàu vũ trụ voyager 2 của nasa giống ... | [
"vết",
"tối",
"lớn",
"the",
"vết",
"tối",
"lớn",
"great",
"dark",
"spot",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"gds-89",
"viết",
"tắt",
"của",
"great",
"dark",
"spot",
"1989",
"là",
"một",
"trong",
"một",
"loạt",
"các",
"điểm",
"tối",
"trên",
"sao",
"hải",
"v... |
icd-10 là phiên bản thứ 10 của phân loại thống kê quốc tế về các bệnh tật và vấn đề sức khỏe liên quan icd mã hóa y tế danh sách của tổ chức y tế thế giới who nó chứa các mã cho các bệnh dấu hiệu và triệu chứng phát hiện bất thường khiếu nại hoàn cảnh xã hội và các nguyên nhân bên ngoài của thương tích hoặc bệnh tật cô... | [
"icd-10",
"là",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"10",
"của",
"phân",
"loại",
"thống",
"kê",
"quốc",
"tế",
"về",
"các",
"bệnh",
"tật",
"và",
"vấn",
"đề",
"sức",
"khỏe",
"liên",
"quan",
"icd",
"mã",
"hóa",
"y",
"tế",
"danh",
"sách",
"của",
"tổ",
"chức",
"y",
... |
torpedospora radiata bullet trichophyton tonsurans bullet tricophyton rubrum bullet vibrio cholerae bullet vibrio parahaemolyticus bullet vibrio fischeri bullet xanthomonas campestris bullet zygosacchromyces bailii == truyền thông == === manga === loạt manga do ishikawa masayuki thực hiện và đăng trên tạp chí evening c... | [
"torpedospora",
"radiata",
"bullet",
"trichophyton",
"tonsurans",
"bullet",
"tricophyton",
"rubrum",
"bullet",
"vibrio",
"cholerae",
"bullet",
"vibrio",
"parahaemolyticus",
"bullet",
"vibrio",
"fischeri",
"bullet",
"xanthomonas",
"campestris",
"bullet",
"zygosacchromyces",
... |
euxoa rangnowi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxoa",
"rangnowi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cúp bóng đá châu đại dương 1980 là cúp bóng đá châu đại dương lần thứ hai diễn ra ở new caledonia từ 24 tháng 2 đến 3 tháng 3 năm 1980 giải đấu có 8 đội tuyển tham dự úc fiji new caledonia new hebrides new zealand papua new guinea quần đảo solomon and tahiti úc giành chức vô địch đầu tiên sau khi vượt qua tahiti 4–2 ở ... | [
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"đại",
"dương",
"1980",
"là",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"đại",
"dương",
"lần",
"thứ",
"hai",
"diễn",
"ra",
"ở",
"new",
"caledonia",
"từ",
"24",
"tháng",
"2",
"đến",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"1980",
"giải",
"đấu",
"c... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.