text
stringlengths
1
7.22k
words
list
oedignatha flavipes là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi oedignatha oedignatha flavipes được eugène simon miêu tả năm 1897
[ "oedignatha", "flavipes", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oedignatha", "oedignatha", "flavipes", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1897" ]
đại úy phạm đình phùng chỉ huy sẵn sàng chiến đấu từ đầu chiến dịch bullet tiểu đoàn hỏa lực 87 do đại úy đỗ ngọc mỹ chỉ huy không có khí tài bullet tiểu đoàn hỏa lực 88 do thượng úy lê ký chỉ huy sẵn sàng chiến đấu từ 26 tháng 12 bullet tiểu đoàn hỏa lực 89 do đại úy nguyễn thế thức chỉ huy sẵn sàng chiến đấu từ 26 tháng 12 bullet tiểu đoàn kỹ thuật 90 do đại úy nguyễn trắc chỉ huy bullet các trung đoàn cao xạ sông đuống tam đảo đống đa tháng tám bullet trung đoàn cao xạ sông thương ba vì tăng cường cho sư đoàn 361 từ 25 tháng 12 bullet dân quân tự vệ hà nội phối thuộc 361 gồm 226 trung đội được trang bị 741 súng pháo các loại trong đó có 18 pháo cao xạ 100 mm bullet sư đoàn 363 bảo vệ hải phòng do đại tá bùi đăng tự làm tư lệnh thượng tá vũ trọng cảng làm chính ủy biên chế gồm 2 trung đoàn tên lửa sa-2 mỗi trung đoàn có 3 tiểu đoàn hỏa lực 1 tiểu đoàn kỹ thuật trong tư thế sẵn sàng chiến đấu 1 trung đoàn cao xạ và 1 cụm tiểu cao bullet trung đoàn tên lửa hạ long do trung tá đào công thận chỉ huy 3 4 tiểu đoàn hỏa lực trong tình trạng đủ khí tài và cơ số đạn tiêu chuẩn bullet tiểu đoàn hỏa lực 81 do thượng úy kiều thanh tịnh chỉ huy sẵn sàng chiến
[ "đại", "úy", "phạm", "đình", "phùng", "chỉ", "huy", "sẵn", "sàng", "chiến", "đấu", "từ", "đầu", "chiến", "dịch", "bullet", "tiểu", "đoàn", "hỏa", "lực", "87", "do", "đại", "úy", "đỗ", "ngọc", "mỹ", "chỉ", "huy", "không", "có", "khí", "tài", "bullet", "tiểu", "đoàn", "hỏa", "lực", "88", "do", "thượng", "úy", "lê", "ký", "chỉ", "huy", "sẵn", "sàng", "chiến", "đấu", "từ", "26", "tháng", "12", "bullet", "tiểu", "đoàn", "hỏa", "lực", "89", "do", "đại", "úy", "nguyễn", "thế", "thức", "chỉ", "huy", "sẵn", "sàng", "chiến", "đấu", "từ", "26", "tháng", "12", "bullet", "tiểu", "đoàn", "kỹ", "thuật", "90", "do", "đại", "úy", "nguyễn", "trắc", "chỉ", "huy", "bullet", "các", "trung", "đoàn", "cao", "xạ", "sông", "đuống", "tam", "đảo", "đống", "đa", "tháng", "tám", "bullet", "trung", "đoàn", "cao", "xạ", "sông", "thương", "ba", "vì", "tăng", "cường", "cho", "sư", "đoàn", "361", "từ", "25", "tháng", "12", "bullet", "dân", "quân", "tự", "vệ", "hà", "nội", "phối", "thuộc", "361", "gồm", "226", "trung", "đội", "được", "trang", "bị", "741", "súng", "pháo", "các", "loại", "trong", "đó", "có", "18", "pháo", "cao", "xạ", "100", "mm", "bullet", "sư", "đoàn", "363", "bảo", "vệ", "hải", "phòng", "do", "đại", "tá", "bùi", "đăng", "tự", "làm", "tư", "lệnh", "thượng", "tá", "vũ", "trọng", "cảng", "làm", "chính", "ủy", "biên", "chế", "gồm", "2", "trung", "đoàn", "tên", "lửa", "sa-2", "mỗi", "trung", "đoàn", "có", "3", "tiểu", "đoàn", "hỏa", "lực", "1", "tiểu", "đoàn", "kỹ", "thuật", "trong", "tư", "thế", "sẵn", "sàng", "chiến", "đấu", "1", "trung", "đoàn", "cao", "xạ", "và", "1", "cụm", "tiểu", "cao", "bullet", "trung", "đoàn", "tên", "lửa", "hạ", "long", "do", "trung", "tá", "đào", "công", "thận", "chỉ", "huy", "3", "4", "tiểu", "đoàn", "hỏa", "lực", "trong", "tình", "trạng", "đủ", "khí", "tài", "và", "cơ", "số", "đạn", "tiêu", "chuẩn", "bullet", "tiểu", "đoàn", "hỏa", "lực", "81", "do", "thượng", "úy", "kiều", "thanh", "tịnh", "chỉ", "huy", "sẵn", "sàng", "chiến" ]
tonatia là một chi động vật có vú trong họ dơi mũi lá bộ dơi chi này được gray miêu tả năm 1827 loài điển hình của chi này là vampyrus bidens spix 1823 == các loài == chi này gồm các loài
[ "tonatia", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "mũi", "lá", "bộ", "dơi", "chi", "này", "được", "gray", "miêu", "tả", "năm", "1827", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "này", "là", "vampyrus", "bidens", "spix", "1823", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài" ]
trừ quan hệ của họ có thiên hướng tình dục == thời kì đầu 1307–11 == === đăng quang và hôn nhân === edward i đã huy động một đội quân khác tham gia chiến dịch ở scotland năm 1307 trong lần đó hoàng tử edward tham gia chiến dịch mùa hạ nhưng edward i đã già và ngày càng yếu đi và đã qua đời ngày 7 tháng 7 tại burgh by sands edward khởi hành từ london ngay sau khi tin tức đến tai ông và ngày 20 tháng 7 ông đã tuyên bố là một quốc vương ông tiếp tục chinh phạt scotland và ngày 4 tháng 8 ông được những người scotland ủng hộ hoàng gia tuyên thệ xưng thần tại dumfries trước khi ông chấm dứt chiến dịch và trở về phía nam edward ngay lập tức triệu hồi piers gaveston người đang bị lưu đày và tấn phong anh ta làm bá tước cornwall trước khi sắp xếp hôn sự của anh ta với một phụ nữ giàu cóm margaret de clare edward cũng bắt giữ kẻ cựu thù là giám mục langton và cách chức thủ quỹ của ông ta di thể của edward i được quàn tại waltham abbey trong nhiều tháng trước khi được đưa đi an táng ở westminster tại đây edward cho xây dựng một ngôi mộ đơn giản bằng đá cẩm thạch cho thân phụ năm 1308 hôn sự của edward và isabella của pháp được tiến hành edward qua eo biển anh đến pháp và tháng 1
[ "trừ", "quan", "hệ", "của", "họ", "có", "thiên", "hướng", "tình", "dục", "==", "thời", "kì", "đầu", "1307–11", "==", "===", "đăng", "quang", "và", "hôn", "nhân", "===", "edward", "i", "đã", "huy", "động", "một", "đội", "quân", "khác", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "ở", "scotland", "năm", "1307", "trong", "lần", "đó", "hoàng", "tử", "edward", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "mùa", "hạ", "nhưng", "edward", "i", "đã", "già", "và", "ngày", "càng", "yếu", "đi", "và", "đã", "qua", "đời", "ngày", "7", "tháng", "7", "tại", "burgh", "by", "sands", "edward", "khởi", "hành", "từ", "london", "ngay", "sau", "khi", "tin", "tức", "đến", "tai", "ông", "và", "ngày", "20", "tháng", "7", "ông", "đã", "tuyên", "bố", "là", "một", "quốc", "vương", "ông", "tiếp", "tục", "chinh", "phạt", "scotland", "và", "ngày", "4", "tháng", "8", "ông", "được", "những", "người", "scotland", "ủng", "hộ", "hoàng", "gia", "tuyên", "thệ", "xưng", "thần", "tại", "dumfries", "trước", "khi", "ông", "chấm", "dứt", "chiến", "dịch", "và", "trở", "về", "phía", "nam", "edward", "ngay", "lập", "tức", "triệu", "hồi", "piers", "gaveston", "người", "đang", "bị", "lưu", "đày", "và", "tấn", "phong", "anh", "ta", "làm", "bá", "tước", "cornwall", "trước", "khi", "sắp", "xếp", "hôn", "sự", "của", "anh", "ta", "với", "một", "phụ", "nữ", "giàu", "cóm", "margaret", "de", "clare", "edward", "cũng", "bắt", "giữ", "kẻ", "cựu", "thù", "là", "giám", "mục", "langton", "và", "cách", "chức", "thủ", "quỹ", "của", "ông", "ta", "di", "thể", "của", "edward", "i", "được", "quàn", "tại", "waltham", "abbey", "trong", "nhiều", "tháng", "trước", "khi", "được", "đưa", "đi", "an", "táng", "ở", "westminster", "tại", "đây", "edward", "cho", "xây", "dựng", "một", "ngôi", "mộ", "đơn", "giản", "bằng", "đá", "cẩm", "thạch", "cho", "thân", "phụ", "năm", "1308", "hôn", "sự", "của", "edward", "và", "isabella", "của", "pháp", "được", "tiến", "hành", "edward", "qua", "eo", "biển", "anh", "đến", "pháp", "và", "tháng", "1" ]
christine lagarde bà đã công bố đồng nhân dân tệ của trung quốc sẽ chính thức cùng đồng usd đồng euro đồng yên nhật bảng anh góp mặt trong giỏ quyền rút vốn đặc biệt từ ngày 1 tháng 10 năm 2016 === việt nam === ngày 28 8 2018 thống đốc ngân hàng nhà nước nhnn ký ban hành chính thức cho phép sử dụng đồng nhân dân tệ trong việc mua bán hàng hóa tại 7 tỉnh dọc biên giới phía bắc giáp trung quốc ==== nhận xét ==== bullet tiến sĩ lê đăng doanh nhận định đây là thỏa thuận giữa hai bộ trưởng và sau đó thông tư 19 của ngân hàng nhà nước đã hướng dẫn thực hiện và điều này là trái với hiến pháp của việt nam bullet pgs ts phạm quý thọ thuộc bộ kế hoạch và đầu tư nêu quan điểm đây là chính sách lợi bất cập hại đối với việt nam cứ hình dung nhân dân tệ tự do lưu thông ở bảy tỉnh biên giới buôn bán đầu tư giữa hai nước vốn bất lợi cho việt nam nay sẽ tồi tệ hơn việt nam sẽ bị chèn ép với sản xuất trong nước các dự án đầu tư kém hiệu quả và chất lượng sẽ không được ngăn chặn == xem thêm == bullet yuan bullet yuan trung quốc bullet tân đài tệ == liên kết ngoài == bullet nhân dân tệ tiền giấy lịch sử và hiện tại của trung quốc cny rmb 1953-2019 bullet giấy chứng nhận nhân dân tệ chứng chỉ
[ "christine", "lagarde", "bà", "đã", "công", "bố", "đồng", "nhân", "dân", "tệ", "của", "trung", "quốc", "sẽ", "chính", "thức", "cùng", "đồng", "usd", "đồng", "euro", "đồng", "yên", "nhật", "bảng", "anh", "góp", "mặt", "trong", "giỏ", "quyền", "rút", "vốn", "đặc", "biệt", "từ", "ngày", "1", "tháng", "10", "năm", "2016", "===", "việt", "nam", "===", "ngày", "28", "8", "2018", "thống", "đốc", "ngân", "hàng", "nhà", "nước", "nhnn", "ký", "ban", "hành", "chính", "thức", "cho", "phép", "sử", "dụng", "đồng", "nhân", "dân", "tệ", "trong", "việc", "mua", "bán", "hàng", "hóa", "tại", "7", "tỉnh", "dọc", "biên", "giới", "phía", "bắc", "giáp", "trung", "quốc", "====", "nhận", "xét", "====", "bullet", "tiến", "sĩ", "lê", "đăng", "doanh", "nhận", "định", "đây", "là", "thỏa", "thuận", "giữa", "hai", "bộ", "trưởng", "và", "sau", "đó", "thông", "tư", "19", "của", "ngân", "hàng", "nhà", "nước", "đã", "hướng", "dẫn", "thực", "hiện", "và", "điều", "này", "là", "trái", "với", "hiến", "pháp", "của", "việt", "nam", "bullet", "pgs", "ts", "phạm", "quý", "thọ", "thuộc", "bộ", "kế", "hoạch", "và", "đầu", "tư", "nêu", "quan", "điểm", "đây", "là", "chính", "sách", "lợi", "bất", "cập", "hại", "đối", "với", "việt", "nam", "cứ", "hình", "dung", "nhân", "dân", "tệ", "tự", "do", "lưu", "thông", "ở", "bảy", "tỉnh", "biên", "giới", "buôn", "bán", "đầu", "tư", "giữa", "hai", "nước", "vốn", "bất", "lợi", "cho", "việt", "nam", "nay", "sẽ", "tồi", "tệ", "hơn", "việt", "nam", "sẽ", "bị", "chèn", "ép", "với", "sản", "xuất", "trong", "nước", "các", "dự", "án", "đầu", "tư", "kém", "hiệu", "quả", "và", "chất", "lượng", "sẽ", "không", "được", "ngăn", "chặn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "yuan", "bullet", "yuan", "trung", "quốc", "bullet", "tân", "đài", "tệ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nhân", "dân", "tệ", "tiền", "giấy", "lịch", "sử", "và", "hiện", "tại", "của", "trung", "quốc", "cny", "rmb", "1953-2019", "bullet", "giấy", "chứng", "nhận", "nhân", "dân", "tệ", "chứng", "chỉ" ]
danh sách quận của daejeon phân cấp hành chính và phân khu của daejeon gồm == danh sách quận == bullet 1 yuseong 유성구 儒城區 bullet 2 daedeok 대덕구 大德區 bullet 3 dong-gu 동구 東區 bullet 4 seo-gu 서구 西區 bullet 5 jung-gu 중구 中區 == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc
[ "danh", "sách", "quận", "của", "daejeon", "phân", "cấp", "hành", "chính", "và", "phân", "khu", "của", "daejeon", "gồm", "==", "danh", "sách", "quận", "==", "bullet", "1", "yuseong", "유성구", "儒城區", "bullet", "2", "daedeok", "대덕구", "大德區", "bullet", "3", "dong-gu", "동구", "東區", "bullet", "4", "seo-gu", "서구", "西區", "bullet", "5", "jung-gu", "중구", "中區", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phân", "cấp", "hành", "chính", "hàn", "quốc" ]
chồng phải làm lụng để duy trì cuộc sống gia đình hargreves thật ái ngại khi nhìn người vợ đã phải làm việc vất vả cùng chiếc máy xe sợi máy dệt cổ lỗ năm 1733 một công nhân dệt xuất thân là thợ chữa đồng hồ đã cải tiến chiếc thoi dệt phát minh thoi nhanh và được ngành dệt công nhận đã làm tăng sản lượng dệt vải lên nhiều lần tạo nên một thực trạng là khâu kéo xe sợi không đáp ứng kịp với yêu cầu của khâu dệt vải công nhân xe sợi kéo sợi ở lancashier vẫn sử dụng máy xe sợi loại cổ có hiệu suất rất thấp sợi xe ra to thô chất lượng kém máy xe sợi mà vợ của hargreves sử dụng chính là loại cổ lỗ ấy để vợ đỡ vất vả hargreves thường thay vợ xe sợi chính qua công việc này lại có đầu óc nhanh nhạy của một người thợ giỏi hargreves rất nhanh nắm vững kỹ thuật xe sợi và hiểu kỹ càng nguyên lý làm việc và cơ cấu của máy xe sợi không phức tạp gì mấy đó từ đó hargreves nảy ra ý định làm thêm một máy xe sợi nữa và cải tiến máy sao cho vợ có thể hoàn thành định mức chủ xưởng dệt đòi hỏi khỏi bị phạt bị trừ tiền công đâu ngờ từ ý định đó hargreves đã là người phát minh ra máy xe sợi kiểu mới giải quyết được mâu thuẫn giữa
[ "chồng", "phải", "làm", "lụng", "để", "duy", "trì", "cuộc", "sống", "gia", "đình", "hargreves", "thật", "ái", "ngại", "khi", "nhìn", "người", "vợ", "đã", "phải", "làm", "việc", "vất", "vả", "cùng", "chiếc", "máy", "xe", "sợi", "máy", "dệt", "cổ", "lỗ", "năm", "1733", "một", "công", "nhân", "dệt", "xuất", "thân", "là", "thợ", "chữa", "đồng", "hồ", "đã", "cải", "tiến", "chiếc", "thoi", "dệt", "phát", "minh", "thoi", "nhanh", "và", "được", "ngành", "dệt", "công", "nhận", "đã", "làm", "tăng", "sản", "lượng", "dệt", "vải", "lên", "nhiều", "lần", "tạo", "nên", "một", "thực", "trạng", "là", "khâu", "kéo", "xe", "sợi", "không", "đáp", "ứng", "kịp", "với", "yêu", "cầu", "của", "khâu", "dệt", "vải", "công", "nhân", "xe", "sợi", "kéo", "sợi", "ở", "lancashier", "vẫn", "sử", "dụng", "máy", "xe", "sợi", "loại", "cổ", "có", "hiệu", "suất", "rất", "thấp", "sợi", "xe", "ra", "to", "thô", "chất", "lượng", "kém", "máy", "xe", "sợi", "mà", "vợ", "của", "hargreves", "sử", "dụng", "chính", "là", "loại", "cổ", "lỗ", "ấy", "để", "vợ", "đỡ", "vất", "vả", "hargreves", "thường", "thay", "vợ", "xe", "sợi", "chính", "qua", "công", "việc", "này", "lại", "có", "đầu", "óc", "nhanh", "nhạy", "của", "một", "người", "thợ", "giỏi", "hargreves", "rất", "nhanh", "nắm", "vững", "kỹ", "thuật", "xe", "sợi", "và", "hiểu", "kỹ", "càng", "nguyên", "lý", "làm", "việc", "và", "cơ", "cấu", "của", "máy", "xe", "sợi", "không", "phức", "tạp", "gì", "mấy", "đó", "từ", "đó", "hargreves", "nảy", "ra", "ý", "định", "làm", "thêm", "một", "máy", "xe", "sợi", "nữa", "và", "cải", "tiến", "máy", "sao", "cho", "vợ", "có", "thể", "hoàn", "thành", "định", "mức", "chủ", "xưởng", "dệt", "đòi", "hỏi", "khỏi", "bị", "phạt", "bị", "trừ", "tiền", "công", "đâu", "ngờ", "từ", "ý", "định", "đó", "hargreves", "đã", "là", "người", "phát", "minh", "ra", "máy", "xe", "sợi", "kiểu", "mới", "giải", "quyết", "được", "mâu", "thuẫn", "giữa" ]
cười trước tiếng rơi của giáo mác nó như 1 cây búa tạ trước vũng bùn với nó biển cả chỉ như một cái bình không có gì trên mặt đất giống nó được tạo nên bởi sự sợ hãi
[ "cười", "trước", "tiếng", "rơi", "của", "giáo", "mác", "nó", "như", "1", "cây", "búa", "tạ", "trước", "vũng", "bùn", "với", "nó", "biển", "cả", "chỉ", "như", "một", "cái", "bình", "không", "có", "gì", "trên", "mặt", "đất", "giống", "nó", "được", "tạo", "nên", "bởi", "sự", "sợ", "hãi" ]
dung nhân vật chính quách tĩnh là cháu nhiều đời của quách thịnh
[ "dung", "nhân", "vật", "chính", "quách", "tĩnh", "là", "cháu", "nhiều", "đời", "của", "quách", "thịnh" ]
afroneta lativulva là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi afroneta afroneta lativulva được merrett miêu tả năm 2004
[ "afroneta", "lativulva", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "afroneta", "afroneta", "lativulva", "được", "merrett", "miêu", "tả", "năm", "2004" ]
mixaleyrodes polystichi là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae mixaleyrodes polystichi được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "mixaleyrodes", "polystichi", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "mixaleyrodes", "polystichi", "được", "takahashi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
cách ruộng đất xây dựng miền nam là một chính thể tự do dân chủ và đi đến hiệp thương với miền bắc thống nhất nước nhà mặt trận thông qua nhiều tổ chức khác do họ điều khiển tổ chức biểu tình chống chính quyền việt nam cộng hòa tuyên truyền kêu gọi hòa bình và hòa giải dân tộc để thu hút quần chúng cô lập và phân hoá đối phương mặt trận còn chủ trương cho tây nguyên tự trị và kết nạp tổ chức phong trào các dân tộc tự trị tây nguyên tuy nhiên sau chiến tranh chủ trương này không được thực hiện vì đất nước đã thống nhất rồi thì không thể chia sẻ thành các lãnh thổ tự trị nữa các vấn đề liên quan đến chủ nghĩa cộng sản hay chủ nghĩa xã hội không được nhắc đến trong cương lĩnh mặt trận tương tự việt minh trước đây các khái niệm chuyên chính vô sản quốc hữu hóa tập thể hóa nhà nước của giai cấp công nhân không được phổ biến công khai và rộng rãi tuy nhiên đối phương luôn khẳng định mặt trận là cộng sản vì trong thành phần mặt trận đảng nhân dân cách mạng theo chủ nghĩa marx-lenin là lực lượng nòng cốt ngoài ra do các nguồn tin khác nhau họ biết sự chỉ đạo từ đảng lao động việt nam ở miền bắc đối với mặt trận == lãnh thổ == mỹ ước tính vào giữa 1962 miền nam việt nam có
[ "cách", "ruộng", "đất", "xây", "dựng", "miền", "nam", "là", "một", "chính", "thể", "tự", "do", "dân", "chủ", "và", "đi", "đến", "hiệp", "thương", "với", "miền", "bắc", "thống", "nhất", "nước", "nhà", "mặt", "trận", "thông", "qua", "nhiều", "tổ", "chức", "khác", "do", "họ", "điều", "khiển", "tổ", "chức", "biểu", "tình", "chống", "chính", "quyền", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "tuyên", "truyền", "kêu", "gọi", "hòa", "bình", "và", "hòa", "giải", "dân", "tộc", "để", "thu", "hút", "quần", "chúng", "cô", "lập", "và", "phân", "hoá", "đối", "phương", "mặt", "trận", "còn", "chủ", "trương", "cho", "tây", "nguyên", "tự", "trị", "và", "kết", "nạp", "tổ", "chức", "phong", "trào", "các", "dân", "tộc", "tự", "trị", "tây", "nguyên", "tuy", "nhiên", "sau", "chiến", "tranh", "chủ", "trương", "này", "không", "được", "thực", "hiện", "vì", "đất", "nước", "đã", "thống", "nhất", "rồi", "thì", "không", "thể", "chia", "sẻ", "thành", "các", "lãnh", "thổ", "tự", "trị", "nữa", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "hay", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "không", "được", "nhắc", "đến", "trong", "cương", "lĩnh", "mặt", "trận", "tương", "tự", "việt", "minh", "trước", "đây", "các", "khái", "niệm", "chuyên", "chính", "vô", "sản", "quốc", "hữu", "hóa", "tập", "thể", "hóa", "nhà", "nước", "của", "giai", "cấp", "công", "nhân", "không", "được", "phổ", "biến", "công", "khai", "và", "rộng", "rãi", "tuy", "nhiên", "đối", "phương", "luôn", "khẳng", "định", "mặt", "trận", "là", "cộng", "sản", "vì", "trong", "thành", "phần", "mặt", "trận", "đảng", "nhân", "dân", "cách", "mạng", "theo", "chủ", "nghĩa", "marx-lenin", "là", "lực", "lượng", "nòng", "cốt", "ngoài", "ra", "do", "các", "nguồn", "tin", "khác", "nhau", "họ", "biết", "sự", "chỉ", "đạo", "từ", "đảng", "lao", "động", "việt", "nam", "ở", "miền", "bắc", "đối", "với", "mặt", "trận", "==", "lãnh", "thổ", "==", "mỹ", "ước", "tính", "vào", "giữa", "1962", "miền", "nam", "việt", "nam", "có" ]
balaghatta pandavapura balaghatta là một làng thuộc tehsil pandavapura huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "balaghatta", "pandavapura", "balaghatta", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "pandavapura", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
pterostylis boormanii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rupp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "pterostylis", "boormanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rupp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
hỗ trợ dài hạn phần mềm hỗ trợ dài hạn viết tắt lts là chính sách quản lý vòng đời sản phẩm phần mềm trong đó bản phát hành ổn định của phần mềm máy tính được duy trì trong một khoảng thời gian dài hơn so với phiên bản tiêu chuẩn thuật ngữ này thường được dành riêng cho phần mềm nguồn mở trong đó nó mô tả một phiên bản phần mềm được hỗ trợ lâu hơn nhiều tháng hoặc nhiều năm so với phiên bản tiêu chuẩn của phần mềm phiên bản hỗ trợ dài hạn có thể bị bỏ qua một số tính năng mới so với phiên bản tiêu chuẩn hỗ trợ ngắn hạn để tránh khả năng ảnh hưởng đến tính ổn định hoặc khả năng tương thích ví dụ như hệ điều hành linux mint phiên bản 13 là phiên bản hỗ trợ dài hạn lts thời gian hỗ trợ phiên bản này kéo dài từ 3 đến 5 năm trong khi phiên bản 16 không phải là phiên bản lts sẽ chỉ có thời gian hỗ trợ 6 tháng == xem thêm == bullet hỗ trợ ngắn hạn phần mềm
[ "hỗ", "trợ", "dài", "hạn", "phần", "mềm", "hỗ", "trợ", "dài", "hạn", "viết", "tắt", "lts", "là", "chính", "sách", "quản", "lý", "vòng", "đời", "sản", "phẩm", "phần", "mềm", "trong", "đó", "bản", "phát", "hành", "ổn", "định", "của", "phần", "mềm", "máy", "tính", "được", "duy", "trì", "trong", "một", "khoảng", "thời", "gian", "dài", "hơn", "so", "với", "phiên", "bản", "tiêu", "chuẩn", "thuật", "ngữ", "này", "thường", "được", "dành", "riêng", "cho", "phần", "mềm", "nguồn", "mở", "trong", "đó", "nó", "mô", "tả", "một", "phiên", "bản", "phần", "mềm", "được", "hỗ", "trợ", "lâu", "hơn", "nhiều", "tháng", "hoặc", "nhiều", "năm", "so", "với", "phiên", "bản", "tiêu", "chuẩn", "của", "phần", "mềm", "phiên", "bản", "hỗ", "trợ", "dài", "hạn", "có", "thể", "bị", "bỏ", "qua", "một", "số", "tính", "năng", "mới", "so", "với", "phiên", "bản", "tiêu", "chuẩn", "hỗ", "trợ", "ngắn", "hạn", "để", "tránh", "khả", "năng", "ảnh", "hưởng", "đến", "tính", "ổn", "định", "hoặc", "khả", "năng", "tương", "thích", "ví", "dụ", "như", "hệ", "điều", "hành", "linux", "mint", "phiên", "bản", "13", "là", "phiên", "bản", "hỗ", "trợ", "dài", "hạn", "lts", "thời", "gian", "hỗ", "trợ", "phiên", "bản", "này", "kéo", "dài", "từ", "3", "đến", "5", "năm", "trong", "khi", "phiên", "bản", "16", "không", "phải", "là", "phiên", "bản", "lts", "sẽ", "chỉ", "có", "thời", "gian", "hỗ", "trợ", "6", "tháng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hỗ", "trợ", "ngắn", "hạn", "phần", "mềm" ]
prothema exclamationis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prothema", "exclamationis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tệp khác của nguồn cung cấp chỉ hiển thị khi hiệu lực advanced control bullet zz – nguồn hiện đang vận chuyển === tính hiệu lực của tệp chia sẻ === mỗi tệp chia sẻ được biểu diễn tương ứng bằng một thanh màu các màu có ý nghĩa tương ứng với màu dùng trong thanh tải về bullet màu đỏ diễn tả phần đang thiếu ở tất cả các nguồn bullet các bóng màu của màu xanh da trời diễn tả sự phổ biến của phần này trong mạng == tình trạng mạng chia sẻ == bullet số người dùng hiện tại 3 – 5 triệu số người dùng chính xác sẽ không được hiển thị vì từ khi các máy chủ mới xuất hiện nó thường gian lận số người dùng số người dùng hiệt tại mới nhất có thể tìm được tại trang web slyck com bullet số người chia sẻ tệp ~600 triệu == xem thêm == bullet edonkey network bullet amule linux osx client bullet shareaza client đa mạng bullet tập tin sharing bullet tập tin-sharing program bullet anonymous p2p emule không phải là chương trình ẩn danh vì nó được thiết kế hạn chế tối đa sử dụng mạng ẩn danh tor hoặc 2ip == liên kết ngoài == phiên bản mới nhất có thể tải ở đây bullet emule project trang web chính thức bullet emule on sourceforge sourceforge lưu trữ các bản cũ của emule bullet kademliaskins net giao diện cho emule bullet emule content database lưu trữ và cho phép tải về các tệp chứa đường dẫn trên mạng ed2k bullet emule-mods de lưu trữ các bản chỉnh sửa của emule trang
[ "tệp", "khác", "của", "nguồn", "cung", "cấp", "chỉ", "hiển", "thị", "khi", "hiệu", "lực", "advanced", "control", "bullet", "zz", "–", "nguồn", "hiện", "đang", "vận", "chuyển", "===", "tính", "hiệu", "lực", "của", "tệp", "chia", "sẻ", "===", "mỗi", "tệp", "chia", "sẻ", "được", "biểu", "diễn", "tương", "ứng", "bằng", "một", "thanh", "màu", "các", "màu", "có", "ý", "nghĩa", "tương", "ứng", "với", "màu", "dùng", "trong", "thanh", "tải", "về", "bullet", "màu", "đỏ", "diễn", "tả", "phần", "đang", "thiếu", "ở", "tất", "cả", "các", "nguồn", "bullet", "các", "bóng", "màu", "của", "màu", "xanh", "da", "trời", "diễn", "tả", "sự", "phổ", "biến", "của", "phần", "này", "trong", "mạng", "==", "tình", "trạng", "mạng", "chia", "sẻ", "==", "bullet", "số", "người", "dùng", "hiện", "tại", "3", "–", "5", "triệu", "số", "người", "dùng", "chính", "xác", "sẽ", "không", "được", "hiển", "thị", "vì", "từ", "khi", "các", "máy", "chủ", "mới", "xuất", "hiện", "nó", "thường", "gian", "lận", "số", "người", "dùng", "số", "người", "dùng", "hiệt", "tại", "mới", "nhất", "có", "thể", "tìm", "được", "tại", "trang", "web", "slyck", "com", "bullet", "số", "người", "chia", "sẻ", "tệp", "~600", "triệu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "edonkey", "network", "bullet", "amule", "linux", "osx", "client", "bullet", "shareaza", "client", "đa", "mạng", "bullet", "tập", "tin", "sharing", "bullet", "tập", "tin-sharing", "program", "bullet", "anonymous", "p2p", "emule", "không", "phải", "là", "chương", "trình", "ẩn", "danh", "vì", "nó", "được", "thiết", "kế", "hạn", "chế", "tối", "đa", "sử", "dụng", "mạng", "ẩn", "danh", "tor", "hoặc", "2ip", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "phiên", "bản", "mới", "nhất", "có", "thể", "tải", "ở", "đây", "bullet", "emule", "project", "trang", "web", "chính", "thức", "bullet", "emule", "on", "sourceforge", "sourceforge", "lưu", "trữ", "các", "bản", "cũ", "của", "emule", "bullet", "kademliaskins", "net", "giao", "diện", "cho", "emule", "bullet", "emule", "content", "database", "lưu", "trữ", "và", "cho", "phép", "tải", "về", "các", "tệp", "chứa", "đường", "dẫn", "trên", "mạng", "ed2k", "bullet", "emule-mods", "de", "lưu", "trữ", "các", "bản", "chỉnh", "sửa", "của", "emule", "trang" ]
charlie hebdo tiếng pháp nghĩa là tuần san charlie là một tuần báo trào phúng của pháp thường đăng các biếm họa bản tin bút chiến và truyện cười tuần báo thể hiện quan điểm chống phân biệt chủng tộc và theo cánh tả do đó các đề tài châm biếm của nó là phe cực hữu tôn giáo công giáo hồi giáo do thái giáo chính trị văn hóa theo cựu biên tập viên charb stéphane charbonnier quan điểm biên tập của tạp chí phản ánh tư tưởng tất cả thành phần của đa số cánh tả và thậm chí cả những người không đi bầu không tham gia chính trị charlie hebdo phát hành lần đầu vào năm 1970 như là một tòa soạn kế thừa từ tạp chí hara-kiri đã bị cấm do chế giễu về cái chết của cố tổng thống pháp charles de gaulle năm 1981 tạp chí công bố ngừng hoạt động nhưng lại tái lập vào năm 1992 chủ bút hiện nay gérard biard đã tiếp quản vị trí này sau khi cựu tổng biên tập charbonnier bị giết chết 2015 các chủ bút trước đó là françois cavanna 1969-1981 và philippe val 1992-2009 tạp chí được xuất bản vào thứ tư hàng tuần với các phiên bản đặc biệt được xuất bản đột xuất == lịch sử == năm 1960 georges professeur choron bernier và françois cavanna ra mắt nguyệt san lấy tên là hara-kiri choron đảm nhiệm vị trí giám đốc xuất bản còn cavanna là tổng biên tập
[ "charlie", "hebdo", "tiếng", "pháp", "nghĩa", "là", "tuần", "san", "charlie", "là", "một", "tuần", "báo", "trào", "phúng", "của", "pháp", "thường", "đăng", "các", "biếm", "họa", "bản", "tin", "bút", "chiến", "và", "truyện", "cười", "tuần", "báo", "thể", "hiện", "quan", "điểm", "chống", "phân", "biệt", "chủng", "tộc", "và", "theo", "cánh", "tả", "do", "đó", "các", "đề", "tài", "châm", "biếm", "của", "nó", "là", "phe", "cực", "hữu", "tôn", "giáo", "công", "giáo", "hồi", "giáo", "do", "thái", "giáo", "chính", "trị", "văn", "hóa", "theo", "cựu", "biên", "tập", "viên", "charb", "stéphane", "charbonnier", "quan", "điểm", "biên", "tập", "của", "tạp", "chí", "phản", "ánh", "tư", "tưởng", "tất", "cả", "thành", "phần", "của", "đa", "số", "cánh", "tả", "và", "thậm", "chí", "cả", "những", "người", "không", "đi", "bầu", "không", "tham", "gia", "chính", "trị", "charlie", "hebdo", "phát", "hành", "lần", "đầu", "vào", "năm", "1970", "như", "là", "một", "tòa", "soạn", "kế", "thừa", "từ", "tạp", "chí", "hara-kiri", "đã", "bị", "cấm", "do", "chế", "giễu", "về", "cái", "chết", "của", "cố", "tổng", "thống", "pháp", "charles", "de", "gaulle", "năm", "1981", "tạp", "chí", "công", "bố", "ngừng", "hoạt", "động", "nhưng", "lại", "tái", "lập", "vào", "năm", "1992", "chủ", "bút", "hiện", "nay", "gérard", "biard", "đã", "tiếp", "quản", "vị", "trí", "này", "sau", "khi", "cựu", "tổng", "biên", "tập", "charbonnier", "bị", "giết", "chết", "2015", "các", "chủ", "bút", "trước", "đó", "là", "françois", "cavanna", "1969-1981", "và", "philippe", "val", "1992-2009", "tạp", "chí", "được", "xuất", "bản", "vào", "thứ", "tư", "hàng", "tuần", "với", "các", "phiên", "bản", "đặc", "biệt", "được", "xuất", "bản", "đột", "xuất", "==", "lịch", "sử", "==", "năm", "1960", "georges", "professeur", "choron", "bernier", "và", "françois", "cavanna", "ra", "mắt", "nguyệt", "san", "lấy", "tên", "là", "hara-kiri", "choron", "đảm", "nhiệm", "vị", "trí", "giám", "đốc", "xuất", "bản", "còn", "cavanna", "là", "tổng", "biên", "tập" ]
parantica hypowattan tên tiếng anh morishita tiger là một loài bướm ngày thuộc họ danaidae nó là loài đặc hữu của indonesia == tham khảo == bullet lepidoptera specialist group 1996 parantica hypowattan 2006 iucn red list of threatened species truy cập 31 tháng 7 năm 2007
[ "parantica", "hypowattan", "tên", "tiếng", "anh", "morishita", "tiger", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "danaidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "indonesia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lepidoptera", "specialist", "group", "1996", "parantica", "hypowattan", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "31", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
plectranthus punctatus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được l f l hér miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788
[ "plectranthus", "punctatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "l", "f", "l", "hér", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1788" ]
goniocidaris umbraculum là một loài nhím biển sống ở thềm lục địa ngoài khơi bờ biển phía nam của new zealand nhiều cá thể của loài này nằm ở đáy biển bao gồm vỏ sò và động vật hình rêu ở độ sâu gần vùng otago == miêu tả == goniocidaris umbraculum có vỏ phát triển đến đường kính 30 mm 1 2 in các gai chính dày cùn và thường ngắn hơn đường kính vỏ gai ở bề mặt trên có các đĩa phẳng nhỏ ở đầu và các điểm lồi ra giống như gai ở gần đáy vỏ có màu nâu xanh và các gai có màu nâu nhạt thường có màu xanh lục ở gần gốc chúng thường bị các sinh vật biểu sinh như thủy tức động vật thân lỗ và động vật hình rêu bao phủ == phân bố và môi trường sống == goniocidaris umbraculum có nguồn gốc từ vùng biển xung quanh miền nam new zealand loài này phổ biến ở eo biển foveaux trên bờ biển phía đông của đảo nam hay xa về phía bắc như tại eo biển cook và khu vực đáy biển chatham chúng sống ở độ sâu từ 60 đến 400 m 200 đến 1 300 ft trên cát thô hoặc đá vụn == sinh thái == goniocidaris umbraculum ấp trứng và mang chúng trên một vùng bao quanh miệng của mình trước khi nghiên cứu về sự sinh sản của loài này chỉ có hai loài nhím biển khác như vậy được nghiên cứu là cassidulus caribaearum và abatus cordatus mặc
[ "goniocidaris", "umbraculum", "là", "một", "loài", "nhím", "biển", "sống", "ở", "thềm", "lục", "địa", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "phía", "nam", "của", "new", "zealand", "nhiều", "cá", "thể", "của", "loài", "này", "nằm", "ở", "đáy", "biển", "bao", "gồm", "vỏ", "sò", "và", "động", "vật", "hình", "rêu", "ở", "độ", "sâu", "gần", "vùng", "otago", "==", "miêu", "tả", "==", "goniocidaris", "umbraculum", "có", "vỏ", "phát", "triển", "đến", "đường", "kính", "30", "mm", "1", "2", "in", "các", "gai", "chính", "dày", "cùn", "và", "thường", "ngắn", "hơn", "đường", "kính", "vỏ", "gai", "ở", "bề", "mặt", "trên", "có", "các", "đĩa", "phẳng", "nhỏ", "ở", "đầu", "và", "các", "điểm", "lồi", "ra", "giống", "như", "gai", "ở", "gần", "đáy", "vỏ", "có", "màu", "nâu", "xanh", "và", "các", "gai", "có", "màu", "nâu", "nhạt", "thường", "có", "màu", "xanh", "lục", "ở", "gần", "gốc", "chúng", "thường", "bị", "các", "sinh", "vật", "biểu", "sinh", "như", "thủy", "tức", "động", "vật", "thân", "lỗ", "và", "động", "vật", "hình", "rêu", "bao", "phủ", "==", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "goniocidaris", "umbraculum", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "vùng", "biển", "xung", "quanh", "miền", "nam", "new", "zealand", "loài", "này", "phổ", "biến", "ở", "eo", "biển", "foveaux", "trên", "bờ", "biển", "phía", "đông", "của", "đảo", "nam", "hay", "xa", "về", "phía", "bắc", "như", "tại", "eo", "biển", "cook", "và", "khu", "vực", "đáy", "biển", "chatham", "chúng", "sống", "ở", "độ", "sâu", "từ", "60", "đến", "400", "m", "200", "đến", "1", "300", "ft", "trên", "cát", "thô", "hoặc", "đá", "vụn", "==", "sinh", "thái", "==", "goniocidaris", "umbraculum", "ấp", "trứng", "và", "mang", "chúng", "trên", "một", "vùng", "bao", "quanh", "miệng", "của", "mình", "trước", "khi", "nghiên", "cứu", "về", "sự", "sinh", "sản", "của", "loài", "này", "chỉ", "có", "hai", "loài", "nhím", "biển", "khác", "như", "vậy", "được", "nghiên", "cứu", "là", "cassidulus", "caribaearum", "và", "abatus", "cordatus", "mặc" ]
hermannia veronicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr mô tả khoa học đầu tiên
[ "hermannia", "veronicifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "hochr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
selikler uşak selikler là một xã thuộc huyện uşak tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 149 người
[ "selikler", "uşak", "selikler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "uşak", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "149", "người" ]
puccinellia florida là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được d f cui miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "puccinellia", "florida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "d", "f", "cui", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
của anh áo pháp thụy sĩ hà lan thụy điển và cả mỹ anh cũng tham gia cộng tác cùng nhiều dàn nhạc giao hưởng danh tiếng của châu âu tháng 12 năm 1999 bunin nhận giải thưởng viotti d oro từ nhạc viện quốc gia ý năm 2012 sau khi có thêm quốc tịch đức anh quay trở về định cư tại nhật bản bunin chơi các tác phẩm của nhiều nhà soạn nhạc cổ điển nhưng chủ yếu vẫn là frédéric chopin năm 2007 anh cộng tác sáng tác nhạc nền cho trò chơi điện tử eternal sonata
[ "của", "anh", "áo", "pháp", "thụy", "sĩ", "hà", "lan", "thụy", "điển", "và", "cả", "mỹ", "anh", "cũng", "tham", "gia", "cộng", "tác", "cùng", "nhiều", "dàn", "nhạc", "giao", "hưởng", "danh", "tiếng", "của", "châu", "âu", "tháng", "12", "năm", "1999", "bunin", "nhận", "giải", "thưởng", "viotti", "d", "oro", "từ", "nhạc", "viện", "quốc", "gia", "ý", "năm", "2012", "sau", "khi", "có", "thêm", "quốc", "tịch", "đức", "anh", "quay", "trở", "về", "định", "cư", "tại", "nhật", "bản", "bunin", "chơi", "các", "tác", "phẩm", "của", "nhiều", "nhà", "soạn", "nhạc", "cổ", "điển", "nhưng", "chủ", "yếu", "vẫn", "là", "frédéric", "chopin", "năm", "2007", "anh", "cộng", "tác", "sáng", "tác", "nhạc", "nền", "cho", "trò", "chơi", "điện", "tử", "eternal", "sonata" ]
giải quần vợt mỹ mở rộng 2008 – đôi nam simon aspelin và julian knowle là đương kim vô địch tuy nhiên thất bại ở vòng hai trước igor kunitsyn và dmitry tursunov bob bryan và mike bryan giành chiến thắng trong trận chung kết 7–6 7–6 trước lukáš dlouhý và leander paes == liên kết ngoài == bullet draw
[ "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "2008", "–", "đôi", "nam", "simon", "aspelin", "và", "julian", "knowle", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "tuy", "nhiên", "thất", "bại", "ở", "vòng", "hai", "trước", "igor", "kunitsyn", "và", "dmitry", "tursunov", "bob", "bryan", "và", "mike", "bryan", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "trận", "chung", "kết", "7–6", "7–6", "trước", "lukáš", "dlouhý", "và", "leander", "paes", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "draw" ]
hieracium praealtum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vill ex gochnat mô tả khoa học đầu tiên năm 1808
[ "hieracium", "praealtum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "vill", "ex", "gochnat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1808" ]
ectropothecium calodictyon là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "ectropothecium", "calodictyon", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
hypersypnoides congoensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "hypersypnoides", "congoensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
chơi rất hay nhiều giờ liền trước sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ của bạn bè mặc dù derek amato đã tập và chơi đàn ghita trước đây nhưng trình độ âm nhạc chỉ bình thường và không hề biết chơi dương cầm tuy nhiên những gì xảy ra ngày hôm đó thật không thể tin được các ngón tay của amato lướt trên các phím đen trắng cao thấp khác nhau và tạo ra những giai điệu đẹp đến nỗi những người không biết về ông sẽ cho rằng amato đã được đào tạo chính thức và đã luyện tập đàn từ lâu bullet việc derek amato tình cờ phát hiện ra tài năng âm nhạc của mình nhanh chóng được giới truyền thông săn đón sau đó không lâu ông đã xuất hiện trong nhiều cuộc phỏng vấn và các chương trình đối thoại trên truyền hình hoặc biểu diễn trước những khán giả được mời ở phòng thu hình trực tiếp trong một cuộc phỏng vấn của the discovery science channels ông nói rằng nhạc ở trong tâm trí tôi tôi nhìn thấy nó trong đầu và các ngón tay của tôi làm phần còn lại các phóng viên đã tìm hiểu thêm và biết rằng lúc đó derek không thể đọc và chơi một bản nhạc soạn cho dương cầm thậm chí là bản nhạc của trẻ em twinkle twinkle little star ngôi sao nhỏ lấp lánh nhưng ông đã ứng tác nhiều tác phẩm hay derek amato kể rằng khi ngồi trước
[ "chơi", "rất", "hay", "nhiều", "giờ", "liền", "trước", "sự", "ngạc", "nhiên", "và", "ngưỡng", "mộ", "của", "bạn", "bè", "mặc", "dù", "derek", "amato", "đã", "tập", "và", "chơi", "đàn", "ghita", "trước", "đây", "nhưng", "trình", "độ", "âm", "nhạc", "chỉ", "bình", "thường", "và", "không", "hề", "biết", "chơi", "dương", "cầm", "tuy", "nhiên", "những", "gì", "xảy", "ra", "ngày", "hôm", "đó", "thật", "không", "thể", "tin", "được", "các", "ngón", "tay", "của", "amato", "lướt", "trên", "các", "phím", "đen", "trắng", "cao", "thấp", "khác", "nhau", "và", "tạo", "ra", "những", "giai", "điệu", "đẹp", "đến", "nỗi", "những", "người", "không", "biết", "về", "ông", "sẽ", "cho", "rằng", "amato", "đã", "được", "đào", "tạo", "chính", "thức", "và", "đã", "luyện", "tập", "đàn", "từ", "lâu", "bullet", "việc", "derek", "amato", "tình", "cờ", "phát", "hiện", "ra", "tài", "năng", "âm", "nhạc", "của", "mình", "nhanh", "chóng", "được", "giới", "truyền", "thông", "săn", "đón", "sau", "đó", "không", "lâu", "ông", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "cuộc", "phỏng", "vấn", "và", "các", "chương", "trình", "đối", "thoại", "trên", "truyền", "hình", "hoặc", "biểu", "diễn", "trước", "những", "khán", "giả", "được", "mời", "ở", "phòng", "thu", "hình", "trực", "tiếp", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "của", "the", "discovery", "science", "channels", "ông", "nói", "rằng", "nhạc", "ở", "trong", "tâm", "trí", "tôi", "tôi", "nhìn", "thấy", "nó", "trong", "đầu", "và", "các", "ngón", "tay", "của", "tôi", "làm", "phần", "còn", "lại", "các", "phóng", "viên", "đã", "tìm", "hiểu", "thêm", "và", "biết", "rằng", "lúc", "đó", "derek", "không", "thể", "đọc", "và", "chơi", "một", "bản", "nhạc", "soạn", "cho", "dương", "cầm", "thậm", "chí", "là", "bản", "nhạc", "của", "trẻ", "em", "twinkle", "twinkle", "little", "star", "ngôi", "sao", "nhỏ", "lấp", "lánh", "nhưng", "ông", "đã", "ứng", "tác", "nhiều", "tác", "phẩm", "hay", "derek", "amato", "kể", "rằng", "khi", "ngồi", "trước" ]
dendranthema chanetii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lév c shih mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "dendranthema", "chanetii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "lév", "c", "shih", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
mùa bão tây bắc thái bình dương 1978 không có giới hạn chính thức nó diễn ra trong suốt năm 1978 nhưng hầu hết các xoáy thuận nhiệt đới có xu hướng hình thành trên tây bắc thái bình dương trong khoảng giữa tháng 5 và tháng 11 những thời điểm quy ước phân định khoảng thời gian tập trung hầu hết số lượng xoáy thuận nhiệt đới hình thành mỗi năm ở tây bắc thái bình dương phạm vi của bài viết này chỉ giới hạn ở thái bình dương khu vực nằm ở phía bắc xích đạo và phía tây đường đổi ngày quốc tế những cơn bão hình thành ở khu vực phía đông đường đổi ngày quốc tế và phía bắc xích đạo thuộc về mùa bão đông bắc thái bình dương 1978 bão nhiệt đới hình thành ở toàn bộ khu vực tây bắc thái bình dương sẽ được đặt tên bởi trung tâm cảnh báo bão liên hợp áp thấp nhiệt đới ở khu vực này sẽ có thêm hậu tố w phía sau số thứ tự của chúng áp thấp nhiệt đới trở lên hình thành hoặc đi vào khu vực mà philippines theo dõi cũng sẽ được đặt tên bởi cục quản lý thiên văn địa vật lý và khí quyển philippines đó là lý do khiến cho nhiều trường hợp một cơn bão có hai tên gọi khác nhau == tóm lược mùa bão == có 33 áp thấp nhiệt đới hình thành trong năm trên tây
[ "mùa", "bão", "tây", "bắc", "thái", "bình", "dương", "1978", "không", "có", "giới", "hạn", "chính", "thức", "nó", "diễn", "ra", "trong", "suốt", "năm", "1978", "nhưng", "hầu", "hết", "các", "xoáy", "thuận", "nhiệt", "đới", "có", "xu", "hướng", "hình", "thành", "trên", "tây", "bắc", "thái", "bình", "dương", "trong", "khoảng", "giữa", "tháng", "5", "và", "tháng", "11", "những", "thời", "điểm", "quy", "ước", "phân", "định", "khoảng", "thời", "gian", "tập", "trung", "hầu", "hết", "số", "lượng", "xoáy", "thuận", "nhiệt", "đới", "hình", "thành", "mỗi", "năm", "ở", "tây", "bắc", "thái", "bình", "dương", "phạm", "vi", "của", "bài", "viết", "này", "chỉ", "giới", "hạn", "ở", "thái", "bình", "dương", "khu", "vực", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "xích", "đạo", "và", "phía", "tây", "đường", "đổi", "ngày", "quốc", "tế", "những", "cơn", "bão", "hình", "thành", "ở", "khu", "vực", "phía", "đông", "đường", "đổi", "ngày", "quốc", "tế", "và", "phía", "bắc", "xích", "đạo", "thuộc", "về", "mùa", "bão", "đông", "bắc", "thái", "bình", "dương", "1978", "bão", "nhiệt", "đới", "hình", "thành", "ở", "toàn", "bộ", "khu", "vực", "tây", "bắc", "thái", "bình", "dương", "sẽ", "được", "đặt", "tên", "bởi", "trung", "tâm", "cảnh", "báo", "bão", "liên", "hợp", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "ở", "khu", "vực", "này", "sẽ", "có", "thêm", "hậu", "tố", "w", "phía", "sau", "số", "thứ", "tự", "của", "chúng", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "trở", "lên", "hình", "thành", "hoặc", "đi", "vào", "khu", "vực", "mà", "philippines", "theo", "dõi", "cũng", "sẽ", "được", "đặt", "tên", "bởi", "cục", "quản", "lý", "thiên", "văn", "địa", "vật", "lý", "và", "khí", "quyển", "philippines", "đó", "là", "lý", "do", "khiến", "cho", "nhiều", "trường", "hợp", "một", "cơn", "bão", "có", "hai", "tên", "gọi", "khác", "nhau", "==", "tóm", "lược", "mùa", "bão", "==", "có", "33", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "hình", "thành", "trong", "năm", "trên", "tây" ]
way of the samurai 2 == lối chơi == người chơi hóa thân thành một rōnin ngã gục trước cổng một thành phố thương nghiệp nổi tiếng nằm trên đảo gọi là amahara ngay sau đó nhờ sự giúp đỡ của một cô bé đã giúp chàng hay nàng tùy thuộc vào sự lựa chọn của người chơi rōnin lấy lại năng lượng kể từ đây người chơi sẽ bước chân vào cuộc phiêu ly kỳ của một samurai == hệ thống chiến đấu == hệ thống chiến đấu từ bản đầu tiên way of the samurai được giữ lại y nguyên dù có một số thay đổi nhỏ trong số đó gồm có các chiêu thức phá thế đánh gần như mọi loại vũ khí một hệ thống tự vệ đỡ đòn đơn giản và các kỹ thuật hạ sát đối thủ ngay lập tức == tăng cường chỉ số == dojima từ phiên bản trước đây cũng có mặt trong phần này dù không liên quan đến cốt truyện chính tại đây ông vẫn đóng vai trò là một thợ rèn để tăng cường chỉ số thanh kiếm của người chơi các chỉ số được đơn giản hóa thành bullet tấn công attack sức tấn công tăng giảm số lượng sát thương gây ra khi đối thủ giao chiến với kiếm bullet phòng thủ defense sức phòng thủ tăng giảm số lượng sát thương chịu đựng khi người chơi bị đối thủ tấn công bullet độ bền durability sức mạnh của kiếm làm tăng lượng nhiệt thanh kiếm có thể tạo ra trước khi gãy bullet chất
[ "way", "of", "the", "samurai", "2", "==", "lối", "chơi", "==", "người", "chơi", "hóa", "thân", "thành", "một", "rōnin", "ngã", "gục", "trước", "cổng", "một", "thành", "phố", "thương", "nghiệp", "nổi", "tiếng", "nằm", "trên", "đảo", "gọi", "là", "amahara", "ngay", "sau", "đó", "nhờ", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "một", "cô", "bé", "đã", "giúp", "chàng", "hay", "nàng", "tùy", "thuộc", "vào", "sự", "lựa", "chọn", "của", "người", "chơi", "rōnin", "lấy", "lại", "năng", "lượng", "kể", "từ", "đây", "người", "chơi", "sẽ", "bước", "chân", "vào", "cuộc", "phiêu", "ly", "kỳ", "của", "một", "samurai", "==", "hệ", "thống", "chiến", "đấu", "==", "hệ", "thống", "chiến", "đấu", "từ", "bản", "đầu", "tiên", "way", "of", "the", "samurai", "được", "giữ", "lại", "y", "nguyên", "dù", "có", "một", "số", "thay", "đổi", "nhỏ", "trong", "số", "đó", "gồm", "có", "các", "chiêu", "thức", "phá", "thế", "đánh", "gần", "như", "mọi", "loại", "vũ", "khí", "một", "hệ", "thống", "tự", "vệ", "đỡ", "đòn", "đơn", "giản", "và", "các", "kỹ", "thuật", "hạ", "sát", "đối", "thủ", "ngay", "lập", "tức", "==", "tăng", "cường", "chỉ", "số", "==", "dojima", "từ", "phiên", "bản", "trước", "đây", "cũng", "có", "mặt", "trong", "phần", "này", "dù", "không", "liên", "quan", "đến", "cốt", "truyện", "chính", "tại", "đây", "ông", "vẫn", "đóng", "vai", "trò", "là", "một", "thợ", "rèn", "để", "tăng", "cường", "chỉ", "số", "thanh", "kiếm", "của", "người", "chơi", "các", "chỉ", "số", "được", "đơn", "giản", "hóa", "thành", "bullet", "tấn", "công", "attack", "sức", "tấn", "công", "tăng", "giảm", "số", "lượng", "sát", "thương", "gây", "ra", "khi", "đối", "thủ", "giao", "chiến", "với", "kiếm", "bullet", "phòng", "thủ", "defense", "sức", "phòng", "thủ", "tăng", "giảm", "số", "lượng", "sát", "thương", "chịu", "đựng", "khi", "người", "chơi", "bị", "đối", "thủ", "tấn", "công", "bullet", "độ", "bền", "durability", "sức", "mạnh", "của", "kiếm", "làm", "tăng", "lượng", "nhiệt", "thanh", "kiếm", "có", "thể", "tạo", "ra", "trước", "khi", "gãy", "bullet", "chất" ]
guzmania densiflora là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được mez mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "guzmania", "densiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "mez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
plestiodon colimensis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "plestiodon", "colimensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "taylor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
hypechusa hircania là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được fisch c a mey alef mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
[ "hypechusa", "hircania", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "fisch", "c", "a", "mey", "alef", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1860" ]
clifford h baldowski 1917–1999 là một biên tập viên biếm họa cho augusta chronicle miami herald và atlanta constitution người đã vẽ hàng ngàn phim hoạt hình dưới tên baldy == sự nghiệp == baldowski sinh ra ở augusta bắt đầu sự nghiệp vẽ của mình vào năm 1946 bằng cách gửi các bức vẽ hoạt hình của mình vào trang biên tập của the augusta chronicle ông bắt đầu với công việc này chỉ là một nhân viên bán thời gian ngay sau đó ông được thuê làm nhân viên chính thức cố định trong đó ông đã lấy biệt danh là baldy baldy sau đó bắt đầu làm việc cho tờ miami herald nơi ông đã rất thành công trong các bức vẽ của mình năm 1950 ông gia nhập đội ngũ nhân viên của atlanta constitution nơi ông tiếp tục công việc của mình trong 32 năm baldy nghỉ hưu vào năm 1982 các tác phẩm của ông đã được đăng trên các tờ báo khắp hoa kỳ canada và trên các tờ báo tiếng anh ở rome và paris == liên kết ngoài == bullet richard b russell library for political research and studies bullet new georgia encyclopedia biography bullet clifford h baldy baldowski editorial cartoon collection bullet the ohio state university billy ireland cartoon library museum art database
[ "clifford", "h", "baldowski", "1917–1999", "là", "một", "biên", "tập", "viên", "biếm", "họa", "cho", "augusta", "chronicle", "miami", "herald", "và", "atlanta", "constitution", "người", "đã", "vẽ", "hàng", "ngàn", "phim", "hoạt", "hình", "dưới", "tên", "baldy", "==", "sự", "nghiệp", "==", "baldowski", "sinh", "ra", "ở", "augusta", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "vẽ", "của", "mình", "vào", "năm", "1946", "bằng", "cách", "gửi", "các", "bức", "vẽ", "hoạt", "hình", "của", "mình", "vào", "trang", "biên", "tập", "của", "the", "augusta", "chronicle", "ông", "bắt", "đầu", "với", "công", "việc", "này", "chỉ", "là", "một", "nhân", "viên", "bán", "thời", "gian", "ngay", "sau", "đó", "ông", "được", "thuê", "làm", "nhân", "viên", "chính", "thức", "cố", "định", "trong", "đó", "ông", "đã", "lấy", "biệt", "danh", "là", "baldy", "baldy", "sau", "đó", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "cho", "tờ", "miami", "herald", "nơi", "ông", "đã", "rất", "thành", "công", "trong", "các", "bức", "vẽ", "của", "mình", "năm", "1950", "ông", "gia", "nhập", "đội", "ngũ", "nhân", "viên", "của", "atlanta", "constitution", "nơi", "ông", "tiếp", "tục", "công", "việc", "của", "mình", "trong", "32", "năm", "baldy", "nghỉ", "hưu", "vào", "năm", "1982", "các", "tác", "phẩm", "của", "ông", "đã", "được", "đăng", "trên", "các", "tờ", "báo", "khắp", "hoa", "kỳ", "canada", "và", "trên", "các", "tờ", "báo", "tiếng", "anh", "ở", "rome", "và", "paris", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "richard", "b", "russell", "library", "for", "political", "research", "and", "studies", "bullet", "new", "georgia", "encyclopedia", "biography", "bullet", "clifford", "h", "baldy", "baldowski", "editorial", "cartoon", "collection", "bullet", "the", "ohio", "state", "university", "billy", "ireland", "cartoon", "library", "museum", "art", "database" ]
cheiracanthium turiae là một loài nhện trong họ miturgidae loài này thuộc chi cheiracanthium cheiracanthium turiae được embrik strand miêu tả năm 1917
[ "cheiracanthium", "turiae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "miturgidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cheiracanthium", "cheiracanthium", "turiae", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1917" ]
lepanus palumensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "lepanus", "palumensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
cán bộ khoa sinh đh khoa học tự nhiên hà nội làm tiêu bản === rùa ở hồ đồng mô và xuân khanh === một cá thể rùa bị bắt và thoát chết năm 2008 tại đồng mô hà tây cũ cũng được xem là đồng chủng với rùa hồ gươm có chiều dài 90 cm ngang 70 cm cân nặng chừng 80–90 kg mép màu vàng đầu đốm rằn ri và mai màu xanh xám ông douglas hendri giám đốc chương trình bảo tồn rùa châu á đã từng dựng lều trại tại bờ hồ rồi đêm ngủ tại lều ngày theo ngư dân đánh cá để tìm kiếm rùa ông douglas bullet khẳng định đã làm xét nghiệm dna rùa đồng mô tại viện sinh thái tài nguyên sinh vật và kết quả xét nghiệm cho thấy rùa đồng mô cùng loài với rùa hồ gươm cùng loài rafetus swinhoei với cả hai cá thể hiện đang được nuôi dưỡng trong vườn thú ở trung quốc tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế ci cũng xác định con rùa mai mềm lớn ở đồng mô thuộc loài rùa hoàn kiếm năm 2018 đã có ảnh chụp về một cá thể mới ở hồ xuân khanh nâng tổng số cá thể còn tồn tại được biết đến của loài này lên 3 cá thể năm 2020 có triển vọng tìm ra thêm một cá thể mới ở hồ đồng mô nếu cá thể này được khẳng định thì sẽ nâng tổng số cá thể còn tồn tại được biết đến của
[ "cán", "bộ", "khoa", "sinh", "đh", "khoa", "học", "tự", "nhiên", "hà", "nội", "làm", "tiêu", "bản", "===", "rùa", "ở", "hồ", "đồng", "mô", "và", "xuân", "khanh", "===", "một", "cá", "thể", "rùa", "bị", "bắt", "và", "thoát", "chết", "năm", "2008", "tại", "đồng", "mô", "hà", "tây", "cũ", "cũng", "được", "xem", "là", "đồng", "chủng", "với", "rùa", "hồ", "gươm", "có", "chiều", "dài", "90", "cm", "ngang", "70", "cm", "cân", "nặng", "chừng", "80–90", "kg", "mép", "màu", "vàng", "đầu", "đốm", "rằn", "ri", "và", "mai", "màu", "xanh", "xám", "ông", "douglas", "hendri", "giám", "đốc", "chương", "trình", "bảo", "tồn", "rùa", "châu", "á", "đã", "từng", "dựng", "lều", "trại", "tại", "bờ", "hồ", "rồi", "đêm", "ngủ", "tại", "lều", "ngày", "theo", "ngư", "dân", "đánh", "cá", "để", "tìm", "kiếm", "rùa", "ông", "douglas", "bullet", "khẳng", "định", "đã", "làm", "xét", "nghiệm", "dna", "rùa", "đồng", "mô", "tại", "viện", "sinh", "thái", "tài", "nguyên", "sinh", "vật", "và", "kết", "quả", "xét", "nghiệm", "cho", "thấy", "rùa", "đồng", "mô", "cùng", "loài", "với", "rùa", "hồ", "gươm", "cùng", "loài", "rafetus", "swinhoei", "với", "cả", "hai", "cá", "thể", "hiện", "đang", "được", "nuôi", "dưỡng", "trong", "vườn", "thú", "ở", "trung", "quốc", "tổ", "chức", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "quốc", "tế", "ci", "cũng", "xác", "định", "con", "rùa", "mai", "mềm", "lớn", "ở", "đồng", "mô", "thuộc", "loài", "rùa", "hoàn", "kiếm", "năm", "2018", "đã", "có", "ảnh", "chụp", "về", "một", "cá", "thể", "mới", "ở", "hồ", "xuân", "khanh", "nâng", "tổng", "số", "cá", "thể", "còn", "tồn", "tại", "được", "biết", "đến", "của", "loài", "này", "lên", "3", "cá", "thể", "năm", "2020", "có", "triển", "vọng", "tìm", "ra", "thêm", "một", "cá", "thể", "mới", "ở", "hồ", "đồng", "mô", "nếu", "cá", "thể", "này", "được", "khẳng", "định", "thì", "sẽ", "nâng", "tổng", "số", "cá", "thể", "còn", "tồn", "tại", "được", "biết", "đến", "của" ]
1976 theo lịch gregory năm 1976 số la mã mcmlxxvi là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ năm == sự kiện == === tháng 1 === bullet 1 tháng 1 rudolf gnägi trở thành tổng thống thụy sĩ bullet 24 tháng 1 động đất ở muradiye thổ nhĩ kỳ khoảng 3 85 người chết === tháng 2 === bullet 19 tháng 2 iceland cắt đứt quan hệ ngoại giao với vương quốc anh bullet 4 tháng 2 động đất tại guatemala hơn 12 người chết bullet 27 tháng 2 cộng hòa dân chủ ả rập sahrawi tuyên bố độc lập === tháng 3 === bullet 29 tháng 3 lực lượng quân đội cuối cùng của anh rời khỏi maldives === tháng 4 === bullet 1 tháng 4 steve jobs và steve wozniak thành lập công ty apple computer bullet 25 tháng 4 ngày tổng tuyển cử đầu tiên của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam === tháng 5 === bullet 6 tháng 5 động đất tại ý khoảng 1 người chết === tháng 6 === bullet 25 tháng 6 động đất 7 1 độ tại neuguinea 1 người chết bullet 29 tháng 6 seychelles độc lập === tháng 7 === bullet 1 tháng 7 adolfo suárez trở thành thủ tướng tây ban nha bullet 2 tháng 7 quốc hội việt nam nhất trí lấy tên nước là cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam bullet 2 tháng 7 thành phố sài gòn chính thức đổi tên thành thành phố hồ chí minh bullet 16 tháng 7 suriname trở thành thành viên của unesco bullet 27 tháng 7 động đất 7 8 độ tại đường sơn 150 km về phía nam
[ "1976", "theo", "lịch", "gregory", "năm", "1976", "số", "la", "mã", "mcmlxxvi", "là", "một", "năm", "nhuận", "bắt", "đầu", "từ", "ngày", "thứ", "năm", "==", "sự", "kiện", "==", "===", "tháng", "1", "===", "bullet", "1", "tháng", "1", "rudolf", "gnägi", "trở", "thành", "tổng", "thống", "thụy", "sĩ", "bullet", "24", "tháng", "1", "động", "đất", "ở", "muradiye", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "khoảng", "3", "85", "người", "chết", "===", "tháng", "2", "===", "bullet", "19", "tháng", "2", "iceland", "cắt", "đứt", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "với", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "4", "tháng", "2", "động", "đất", "tại", "guatemala", "hơn", "12", "người", "chết", "bullet", "27", "tháng", "2", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "ả", "rập", "sahrawi", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "===", "tháng", "3", "===", "bullet", "29", "tháng", "3", "lực", "lượng", "quân", "đội", "cuối", "cùng", "của", "anh", "rời", "khỏi", "maldives", "===", "tháng", "4", "===", "bullet", "1", "tháng", "4", "steve", "jobs", "và", "steve", "wozniak", "thành", "lập", "công", "ty", "apple", "computer", "bullet", "25", "tháng", "4", "ngày", "tổng", "tuyển", "cử", "đầu", "tiên", "của", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "===", "tháng", "5", "===", "bullet", "6", "tháng", "5", "động", "đất", "tại", "ý", "khoảng", "1", "người", "chết", "===", "tháng", "6", "===", "bullet", "25", "tháng", "6", "động", "đất", "7", "1", "độ", "tại", "neuguinea", "1", "người", "chết", "bullet", "29", "tháng", "6", "seychelles", "độc", "lập", "===", "tháng", "7", "===", "bullet", "1", "tháng", "7", "adolfo", "suárez", "trở", "thành", "thủ", "tướng", "tây", "ban", "nha", "bullet", "2", "tháng", "7", "quốc", "hội", "việt", "nam", "nhất", "trí", "lấy", "tên", "nước", "là", "cộng", "hoà", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "bullet", "2", "tháng", "7", "thành", "phố", "sài", "gòn", "chính", "thức", "đổi", "tên", "thành", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "16", "tháng", "7", "suriname", "trở", "thành", "thành", "viên", "của", "unesco", "bullet", "27", "tháng", "7", "động", "đất", "7", "8", "độ", "tại", "đường", "sơn", "150", "km", "về", "phía", "nam" ]
phan khải quan sinh 1714 mất ngày 10 tháng 01 năm 1788 là một nhà buôn trung hoa và là thành viên của gia đình công hàng buôn bán với người châu âu ở quảng châu trong thời nhà thanh 1644-1912 ông sở hữu một nhà máy trong khu vực 30 nhà máy nơi hãng của ông được người anh người thụy điển người triều đình và người đan mạch ưa chuộng == tiểu sử == gia đình phan khải quan có nguồn gốc từ một ngôi làng đánh cá nghèo gần chương châu sau đó cha của ông đã đưa cả nhà đến quảng châu ông có bảy người con trai hai trong số đó làm nghề thương mại và cung cấp thông tin thị trường trà và lụa cho công ty quảng châu từ các bộ phận khác của trung quốc và nhật bản một người con trai thứ ba chih-hsiang sau này kế nghiệp cha là người đứng đầu của công ty trong quảng châu
[ "phan", "khải", "quan", "sinh", "1714", "mất", "ngày", "10", "tháng", "01", "năm", "1788", "là", "một", "nhà", "buôn", "trung", "hoa", "và", "là", "thành", "viên", "của", "gia", "đình", "công", "hàng", "buôn", "bán", "với", "người", "châu", "âu", "ở", "quảng", "châu", "trong", "thời", "nhà", "thanh", "1644-1912", "ông", "sở", "hữu", "một", "nhà", "máy", "trong", "khu", "vực", "30", "nhà", "máy", "nơi", "hãng", "của", "ông", "được", "người", "anh", "người", "thụy", "điển", "người", "triều", "đình", "và", "người", "đan", "mạch", "ưa", "chuộng", "==", "tiểu", "sử", "==", "gia", "đình", "phan", "khải", "quan", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "một", "ngôi", "làng", "đánh", "cá", "nghèo", "gần", "chương", "châu", "sau", "đó", "cha", "của", "ông", "đã", "đưa", "cả", "nhà", "đến", "quảng", "châu", "ông", "có", "bảy", "người", "con", "trai", "hai", "trong", "số", "đó", "làm", "nghề", "thương", "mại", "và", "cung", "cấp", "thông", "tin", "thị", "trường", "trà", "và", "lụa", "cho", "công", "ty", "quảng", "châu", "từ", "các", "bộ", "phận", "khác", "của", "trung", "quốc", "và", "nhật", "bản", "một", "người", "con", "trai", "thứ", "ba", "chih-hsiang", "sau", "này", "kế", "nghiệp", "cha", "là", "người", "đứng", "đầu", "của", "công", "ty", "trong", "quảng", "châu" ]
của google và exchange activesync thông qua các dịch vụ của google behold ii có google tìm kiếm google maps gmail lịch google và google talk behold ii có trình duyệt chrome lite ngoài ra nó có ăng-ten bên trong báo thức lịch máy tính đồng hồ bấm giờ và một ứng dụng cho danh sách việc cần làm có thể được tạo thành các widget danh bạ cho phép người dùng có nhiều số trên mỗi số liên lạc người dùng cũng có thể có id hình ảnh và mạng xã hội ring id cho mỗi liên hệ nếu họ chọn điện thoại này có nhiều tính năng hơn như có loa ngoài và ứng dụng ghi âm giọng nói === cấu hình bluetooth === behold ii hỗ trợ các cấu hình bluetooth sau bullet headset profile hsp bullet hands-free profile hfp bullet advanced audio distribution profile a2dp bullet object push profile opp bullet basic printing profile bpp == cập nhật tranh cãi == bất chấp những tuyên bố trong quảng cáo và quảng cáo truyền hình rằng behold ii sẽ tiếp tục nhận được các bản cập nhật firmware cho hệ điều hành android vào ngày 27 tháng 5 năm 2010 chỉ sáu tháng sau khi phát hành thiết bị ban đầu samsung đột ngột tuyên bố rằng android 1 6 donut sẽ là bản cuối cùng cập nhật quyết định kinh doanh này của samsung đã khiến nhiều người dùng tức giận khiến mọi người suy đoán rằng có thể có một vụ kiện tập thể mặc dù nền tảng android là nguồn mở
[ "của", "google", "và", "exchange", "activesync", "thông", "qua", "các", "dịch", "vụ", "của", "google", "behold", "ii", "có", "google", "tìm", "kiếm", "google", "maps", "gmail", "lịch", "google", "và", "google", "talk", "behold", "ii", "có", "trình", "duyệt", "chrome", "lite", "ngoài", "ra", "nó", "có", "ăng-ten", "bên", "trong", "báo", "thức", "lịch", "máy", "tính", "đồng", "hồ", "bấm", "giờ", "và", "một", "ứng", "dụng", "cho", "danh", "sách", "việc", "cần", "làm", "có", "thể", "được", "tạo", "thành", "các", "widget", "danh", "bạ", "cho", "phép", "người", "dùng", "có", "nhiều", "số", "trên", "mỗi", "số", "liên", "lạc", "người", "dùng", "cũng", "có", "thể", "có", "id", "hình", "ảnh", "và", "mạng", "xã", "hội", "ring", "id", "cho", "mỗi", "liên", "hệ", "nếu", "họ", "chọn", "điện", "thoại", "này", "có", "nhiều", "tính", "năng", "hơn", "như", "có", "loa", "ngoài", "và", "ứng", "dụng", "ghi", "âm", "giọng", "nói", "===", "cấu", "hình", "bluetooth", "===", "behold", "ii", "hỗ", "trợ", "các", "cấu", "hình", "bluetooth", "sau", "bullet", "headset", "profile", "hsp", "bullet", "hands-free", "profile", "hfp", "bullet", "advanced", "audio", "distribution", "profile", "a2dp", "bullet", "object", "push", "profile", "opp", "bullet", "basic", "printing", "profile", "bpp", "==", "cập", "nhật", "tranh", "cãi", "==", "bất", "chấp", "những", "tuyên", "bố", "trong", "quảng", "cáo", "và", "quảng", "cáo", "truyền", "hình", "rằng", "behold", "ii", "sẽ", "tiếp", "tục", "nhận", "được", "các", "bản", "cập", "nhật", "firmware", "cho", "hệ", "điều", "hành", "android", "vào", "ngày", "27", "tháng", "5", "năm", "2010", "chỉ", "sáu", "tháng", "sau", "khi", "phát", "hành", "thiết", "bị", "ban", "đầu", "samsung", "đột", "ngột", "tuyên", "bố", "rằng", "android", "1", "6", "donut", "sẽ", "là", "bản", "cuối", "cùng", "cập", "nhật", "quyết", "định", "kinh", "doanh", "này", "của", "samsung", "đã", "khiến", "nhiều", "người", "dùng", "tức", "giận", "khiến", "mọi", "người", "suy", "đoán", "rằng", "có", "thể", "có", "một", "vụ", "kiện", "tập", "thể", "mặc", "dù", "nền", "tảng", "android", "là", "nguồn", "mở" ]
asperula lycia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "asperula", "lycia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "stapf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
sau này cũng nói lời tạm biệt doctor trong the savages dodo bất ngờ chia tay doctor trong the war machines 1966 cô hôn mê sau khi bị siêu máy tính wotan kiểm soát tâm trí doctor buộc phải để cô lại để hồi phục sau này ông được biết dodo quyết định ở lại thế kỷ 20 ben jackson polly wright thay thế cô họ là những người sẽ được chứng kiến doctor tái sinh lần đầu tiên bullet ben jackson polly wright michael craze anneke wills là người trái đất ben polly xuất hiện lần đầu trong the war machines ben là thủy thủ hải quân hoàng gia còn polly là thư ký làm việc cho giáo sư brett-người đang phát triển một trí tuệ nhân tạo tên wotan siêu máy tính đó trở nên thông minh đến độ kết luận con người không thể phát triển nữa và có ý định sử dụng một đội quân máy chiếm thế giới hai người đã giúp 1st doctor đánh bại wotan họ du hành cùng 1st doctor một thời gian cho tới khi ông tái sinh trong the tenth planet sau cuộc chạm trán đầu tiên với loài cybermen họ tiếp tục du hành cùng 2nd doctor cuối cùng thì tardis cũng tìm được đường về năm 1966 trong the faceless ones ben polly chia tay doctor và họ trở về đúng ngày ra đi cùng doctor === doctor thứ hai 1966-1969 === bullet jamie mccrimmon frazer hines là người trái đất sống
[ "sau", "này", "cũng", "nói", "lời", "tạm", "biệt", "doctor", "trong", "the", "savages", "dodo", "bất", "ngờ", "chia", "tay", "doctor", "trong", "the", "war", "machines", "1966", "cô", "hôn", "mê", "sau", "khi", "bị", "siêu", "máy", "tính", "wotan", "kiểm", "soát", "tâm", "trí", "doctor", "buộc", "phải", "để", "cô", "lại", "để", "hồi", "phục", "sau", "này", "ông", "được", "biết", "dodo", "quyết", "định", "ở", "lại", "thế", "kỷ", "20", "ben", "jackson", "polly", "wright", "thay", "thế", "cô", "họ", "là", "những", "người", "sẽ", "được", "chứng", "kiến", "doctor", "tái", "sinh", "lần", "đầu", "tiên", "bullet", "ben", "jackson", "polly", "wright", "michael", "craze", "anneke", "wills", "là", "người", "trái", "đất", "ben", "polly", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "trong", "the", "war", "machines", "ben", "là", "thủy", "thủ", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "còn", "polly", "là", "thư", "ký", "làm", "việc", "cho", "giáo", "sư", "brett-người", "đang", "phát", "triển", "một", "trí", "tuệ", "nhân", "tạo", "tên", "wotan", "siêu", "máy", "tính", "đó", "trở", "nên", "thông", "minh", "đến", "độ", "kết", "luận", "con", "người", "không", "thể", "phát", "triển", "nữa", "và", "có", "ý", "định", "sử", "dụng", "một", "đội", "quân", "máy", "chiếm", "thế", "giới", "hai", "người", "đã", "giúp", "1st", "doctor", "đánh", "bại", "wotan", "họ", "du", "hành", "cùng", "1st", "doctor", "một", "thời", "gian", "cho", "tới", "khi", "ông", "tái", "sinh", "trong", "the", "tenth", "planet", "sau", "cuộc", "chạm", "trán", "đầu", "tiên", "với", "loài", "cybermen", "họ", "tiếp", "tục", "du", "hành", "cùng", "2nd", "doctor", "cuối", "cùng", "thì", "tardis", "cũng", "tìm", "được", "đường", "về", "năm", "1966", "trong", "the", "faceless", "ones", "ben", "polly", "chia", "tay", "doctor", "và", "họ", "trở", "về", "đúng", "ngày", "ra", "đi", "cùng", "doctor", "===", "doctor", "thứ", "hai", "1966-1969", "===", "bullet", "jamie", "mccrimmon", "frazer", "hines", "là", "người", "trái", "đất", "sống" ]
bithia hermonensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "bithia", "hermonensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
rudolftelep là một thị trấn thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thị trấn này có diện tích 4 39 km² dân số năm 2010 là 734 người mật độ 167 người km²
[ "rudolftelep", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "borsod-abaúj-zemplén", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "4", "39", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "734", "người", "mật", "độ", "167", "người", "km²" ]
vạn loại không yên tâm lễ vật mà thành công tiến vào nền âm nhạc hong kong tháng 1 năm 1997 chung hán lương ra mắt album quốc ngữ thứ 4 thân ái cùng kỳ phát hành photobook cá nhân đầu tiên hoàn chuyển nhân mã phép quay nhân mã tháng 1 năm đó quay phim điện ảnh phi nhất bàn ái tình tiểu thuyết do cẩm bằng giám chế bộ phim này chính là bộ điện ảnh đầu tiên chung hán lương tham diễn ở hồng kông sau khi nổi tiếng ở đài loan tháng năm 1998 chung hán lương phát hành album quốc ngữ thứ năm em yêu anh ta sao tháng 2 anh hợp tác với nữ ca sĩ đài loan na na tang quay phim điện ảnh âm nhạc biệt luyến đảm nhiệm vai nam chính chu hán đến thượng hải quay chụp tháng 6 anh tham gia diễn xuất phim điện ảnh tam đoạn thức ác nữ liệt liệt truyện tam đoạn thức phim có cốt truyện và bố cục phổ thông được chia thành 3 phần phần mở đầu phần giữa và phần kết thúc được đầu tư độc lập bởi tập đoàn điện ảnh đài loan trung quốc trong phim anh diễn nam chủ phần thứ ba kết thúc a cẩu a miêu nữ chủ là giả tịnh văn bộ phim này đã được đề cử nhiều giải kim mã tháng 10 chung hán lương phát hành album quốc ngữ thứ 6 hello how are you một ca khúc chính khác
[ "vạn", "loại", "không", "yên", "tâm", "lễ", "vật", "mà", "thành", "công", "tiến", "vào", "nền", "âm", "nhạc", "hong", "kong", "tháng", "1", "năm", "1997", "chung", "hán", "lương", "ra", "mắt", "album", "quốc", "ngữ", "thứ", "4", "thân", "ái", "cùng", "kỳ", "phát", "hành", "photobook", "cá", "nhân", "đầu", "tiên", "hoàn", "chuyển", "nhân", "mã", "phép", "quay", "nhân", "mã", "tháng", "1", "năm", "đó", "quay", "phim", "điện", "ảnh", "phi", "nhất", "bàn", "ái", "tình", "tiểu", "thuyết", "do", "cẩm", "bằng", "giám", "chế", "bộ", "phim", "này", "chính", "là", "bộ", "điện", "ảnh", "đầu", "tiên", "chung", "hán", "lương", "tham", "diễn", "ở", "hồng", "kông", "sau", "khi", "nổi", "tiếng", "ở", "đài", "loan", "tháng", "năm", "1998", "chung", "hán", "lương", "phát", "hành", "album", "quốc", "ngữ", "thứ", "năm", "em", "yêu", "anh", "ta", "sao", "tháng", "2", "anh", "hợp", "tác", "với", "nữ", "ca", "sĩ", "đài", "loan", "na", "na", "tang", "quay", "phim", "điện", "ảnh", "âm", "nhạc", "biệt", "luyến", "đảm", "nhiệm", "vai", "nam", "chính", "chu", "hán", "đến", "thượng", "hải", "quay", "chụp", "tháng", "6", "anh", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "phim", "điện", "ảnh", "tam", "đoạn", "thức", "ác", "nữ", "liệt", "liệt", "truyện", "tam", "đoạn", "thức", "phim", "có", "cốt", "truyện", "và", "bố", "cục", "phổ", "thông", "được", "chia", "thành", "3", "phần", "phần", "mở", "đầu", "phần", "giữa", "và", "phần", "kết", "thúc", "được", "đầu", "tư", "độc", "lập", "bởi", "tập", "đoàn", "điện", "ảnh", "đài", "loan", "trung", "quốc", "trong", "phim", "anh", "diễn", "nam", "chủ", "phần", "thứ", "ba", "kết", "thúc", "a", "cẩu", "a", "miêu", "nữ", "chủ", "là", "giả", "tịnh", "văn", "bộ", "phim", "này", "đã", "được", "đề", "cử", "nhiều", "giải", "kim", "mã", "tháng", "10", "chung", "hán", "lương", "phát", "hành", "album", "quốc", "ngữ", "thứ", "6", "hello", "how", "are", "you", "một", "ca", "khúc", "chính", "khác" ]
ectropis cuneisparsa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ectropis", "cuneisparsa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bicondica là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae hiện nó có tên đồng nghĩa là platysenta == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "bicondica", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "hiện", "nó", "có", "tên", "đồng", "nghĩa", "là", "platysenta", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
quyền lgbt ở armenia quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới tiếng armenia լեսբուհի գեյ բիսեքսուալ և տրանսգենդեր ở armenia không được luật hóa trong cả lĩnh vực pháp lý và xã hội đồng tính luyến ái đã được hợp pháp ở armenia từ năm 2003 tuy nhiên mặc dù đã bị coi thường nhưng tình trạng của các công dân đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới lgbt tại địa phương không thay đổi đáng kể nhiều người lgbt armenia sợ bị bạn bè và gia đình ruồng bỏ trong xã hội khiến họ giữ bí mật về xu hướng tính dục hoặc giới tính của họ đồng tính luyến ái vẫn là một chủ đề cấm kỵ trong nhiều khu vực của xã hội armenia trong một nghiên cứu năm 2012 55% phóng viên ở armenia tuyên bố rằng họ sẽ chấm dứt mối quan hệ với một người bạn hoặc người thân nếu họ trở thành người đồng tính hơn nữa nghiên cứu này cho thấy 70% người armenia thấy người lgbt là lạ hơn nữa không có sự bảo vệ pháp lý cho những người lgbt có quyền con người bị xâm phạm thường xuyên armenia đã được xếp hạng thứ 47 trong số 49 quốc gia châu âu về quyền lgbt với nga và láng giềng azerbaijan lần lượt chiếm vị trí thứ 48 và 49 thế hệ người armenia trẻ tuổi vẫn còn rất ít hiểu biết về nhiều vấn đề lgbt có thể
[ "quyền", "lgbt", "ở", "armenia", "quyền", "đồng", "tính", "nữ", "đồng", "tính", "nam", "song", "tính", "và", "chuyển", "giới", "tiếng", "armenia", "լեսբուհի", "գեյ", "բիսեքսուալ", "և", "տրանսգենդեր", "ở", "armenia", "không", "được", "luật", "hóa", "trong", "cả", "lĩnh", "vực", "pháp", "lý", "và", "xã", "hội", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "đã", "được", "hợp", "pháp", "ở", "armenia", "từ", "năm", "2003", "tuy", "nhiên", "mặc", "dù", "đã", "bị", "coi", "thường", "nhưng", "tình", "trạng", "của", "các", "công", "dân", "đồng", "tính", "nữ", "đồng", "tính", "nam", "song", "tính", "và", "chuyển", "giới", "lgbt", "tại", "địa", "phương", "không", "thay", "đổi", "đáng", "kể", "nhiều", "người", "lgbt", "armenia", "sợ", "bị", "bạn", "bè", "và", "gia", "đình", "ruồng", "bỏ", "trong", "xã", "hội", "khiến", "họ", "giữ", "bí", "mật", "về", "xu", "hướng", "tính", "dục", "hoặc", "giới", "tính", "của", "họ", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "vẫn", "là", "một", "chủ", "đề", "cấm", "kỵ", "trong", "nhiều", "khu", "vực", "của", "xã", "hội", "armenia", "trong", "một", "nghiên", "cứu", "năm", "2012", "55%", "phóng", "viên", "ở", "armenia", "tuyên", "bố", "rằng", "họ", "sẽ", "chấm", "dứt", "mối", "quan", "hệ", "với", "một", "người", "bạn", "hoặc", "người", "thân", "nếu", "họ", "trở", "thành", "người", "đồng", "tính", "hơn", "nữa", "nghiên", "cứu", "này", "cho", "thấy", "70%", "người", "armenia", "thấy", "người", "lgbt", "là", "lạ", "hơn", "nữa", "không", "có", "sự", "bảo", "vệ", "pháp", "lý", "cho", "những", "người", "lgbt", "có", "quyền", "con", "người", "bị", "xâm", "phạm", "thường", "xuyên", "armenia", "đã", "được", "xếp", "hạng", "thứ", "47", "trong", "số", "49", "quốc", "gia", "châu", "âu", "về", "quyền", "lgbt", "với", "nga", "và", "láng", "giềng", "azerbaijan", "lần", "lượt", "chiếm", "vị", "trí", "thứ", "48", "và", "49", "thế", "hệ", "người", "armenia", "trẻ", "tuổi", "vẫn", "còn", "rất", "ít", "hiểu", "biết", "về", "nhiều", "vấn", "đề", "lgbt", "có", "thể" ]
cephaloleia histrio là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được guérin-méneville miêu tả khoa học năm 1844
[ "cephaloleia", "histrio", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "guérin-méneville", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1844" ]
silvano pietra là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý có cự ly khoảng 50 km về phía tây nam của milan và khoảng 25 km về phía tây nam của pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 723 người và diện tích là 13 8 km² silvano pietra giáp các đô thị sau bastida de dossi casei gerola corana mezzana bigli sannazzaro de burgondi voghera
[ "silvano", "pietra", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "pavia", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "50", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "milan", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "pavia", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "723", "người", "và", "diện", "tích", "là", "13", "8", "km²", "silvano", "pietra", "giáp", "các", "đô", "thị", "sau", "bastida", "de", "dossi", "casei", "gerola", "corana", "mezzana", "bigli", "sannazzaro", "de", "burgondi", "voghera" ]
eschweilera jacquelyniae là một loài thực vật linhin thuộc họ lecythidaceae loài này chỉ có ở panama chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet mitré m 1998 eschweilera jacquelyniae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 18 tháng 7 năm 2007
[ "eschweilera", "jacquelyniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "linhin", "thuộc", "họ", "lecythidaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "panama", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mitré", "m", "1998", "eschweilera", "jacquelyniae", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "18", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
xã darby quận delaware pennsylvania xã darby là một xã thuộc quận delaware tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 264 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "darby", "quận", "delaware", "pennsylvania", "xã", "darby", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "delaware", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "9", "264", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
mecosaspis laeta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mecosaspis", "laeta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
không bị mù được khấu trừ tiêu chuẩn bullet thu nhập gộp 40 000 khấu trừ tiêu chuẩn 6 350 miễn thuế cá nhân 4 050 thu nhập chịu thuế 29 600 bullet số tiền trong khung thu nhập đầu tiên 9 325 đánh thuế số tiền trong khung thu nhập đầu tiên 9 325 × 10% 932 50 bullet số tiền trong khung thu nhập thứ hai 29 600 9 325 20 275 00 thuế của số tiền trong khung thu nhập thứ hai 20 275 00 × 15% 3 041 25 bullet tổng thuế thu nhập là 932 50 3 041 25 3 973 75 9 93% thuế có hiệu lực tuy nhiên lưu ý rằng những người nộp thuế có thu nhập chịu thuế dưới 100 000 đô la phải sử dụng bảng thuế do irs cung cấp theo bảng đó cho năm 2016 thuế thu nhập trong ví dụ trên sẽ là 3 980 00 ngoài thuế thu nhập một người làm công ăn lương cũng phải trả thuế đạo luật đóng góp bảo hiểm liên bang fica và một khoản thuế fica tương đương phải được sử dụng bởi chủ lao động bullet 40 000 tổng thu nhập đã điều chỉnh bullet 40 000 × 6 2% 2 480 phần an sinh xã hội bullet 40 000 × 1 45% 580 phần medicare bullet tổng thuế fica được trả bởi nhân viên 3 060 đô la 7 65% thu nhập bullet tổng thuế liên bang của cá nhân 3 973 75 3 060 00
[ "không", "bị", "mù", "được", "khấu", "trừ", "tiêu", "chuẩn", "bullet", "thu", "nhập", "gộp", "40", "000", "khấu", "trừ", "tiêu", "chuẩn", "6", "350", "miễn", "thuế", "cá", "nhân", "4", "050", "thu", "nhập", "chịu", "thuế", "29", "600", "bullet", "số", "tiền", "trong", "khung", "thu", "nhập", "đầu", "tiên", "9", "325", "đánh", "thuế", "số", "tiền", "trong", "khung", "thu", "nhập", "đầu", "tiên", "9", "325", "×", "10%", "932", "50", "bullet", "số", "tiền", "trong", "khung", "thu", "nhập", "thứ", "hai", "29", "600", "9", "325", "20", "275", "00", "thuế", "của", "số", "tiền", "trong", "khung", "thu", "nhập", "thứ", "hai", "20", "275", "00", "×", "15%", "3", "041", "25", "bullet", "tổng", "thuế", "thu", "nhập", "là", "932", "50", "3", "041", "25", "3", "973", "75", "9", "93%", "thuế", "có", "hiệu", "lực", "tuy", "nhiên", "lưu", "ý", "rằng", "những", "người", "nộp", "thuế", "có", "thu", "nhập", "chịu", "thuế", "dưới", "100", "000", "đô", "la", "phải", "sử", "dụng", "bảng", "thuế", "do", "irs", "cung", "cấp", "theo", "bảng", "đó", "cho", "năm", "2016", "thuế", "thu", "nhập", "trong", "ví", "dụ", "trên", "sẽ", "là", "3", "980", "00", "ngoài", "thuế", "thu", "nhập", "một", "người", "làm", "công", "ăn", "lương", "cũng", "phải", "trả", "thuế", "đạo", "luật", "đóng", "góp", "bảo", "hiểm", "liên", "bang", "fica", "và", "một", "khoản", "thuế", "fica", "tương", "đương", "phải", "được", "sử", "dụng", "bởi", "chủ", "lao", "động", "bullet", "40", "000", "tổng", "thu", "nhập", "đã", "điều", "chỉnh", "bullet", "40", "000", "×", "6", "2%", "2", "480", "phần", "an", "sinh", "xã", "hội", "bullet", "40", "000", "×", "1", "45%", "580", "phần", "medicare", "bullet", "tổng", "thuế", "fica", "được", "trả", "bởi", "nhân", "viên", "3", "060", "đô", "la", "7", "65%", "thu", "nhập", "bullet", "tổng", "thuế", "liên", "bang", "của", "cá", "nhân", "3", "973", "75", "3", "060", "00" ]
damrongia trisepala là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này có ở chanthaburi nakhon nayok miền trung thái lan được barnett mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 dưới danh pháp chirita trisepala năm 2011 d j middleton a weber chuyển nó sang chi damrongia
[ "damrongia", "trisepala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "gesneriaceae", "loài", "này", "có", "ở", "chanthaburi", "nakhon", "nayok", "miền", "trung", "thái", "lan", "được", "barnett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961", "dưới", "danh", "pháp", "chirita", "trisepala", "năm", "2011", "d", "j", "middleton", "a", "weber", "chuyển", "nó", "sang", "chi", "damrongia" ]
lasioglossum colatum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904
[ "lasioglossum", "colatum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "vachal", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
croton tsiampiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được leandri mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "croton", "tsiampiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "leandri", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
triplonychoides là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1906 bởi schwarz == các loài == các loài trong chi này gồm bullet triplonychoides parvula bullet triplonychoides trivittata
[ "triplonychoides", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906", "bởi", "schwarz", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "triplonychoides", "parvula", "bullet", "triplonychoides", "trivittata" ]
kıran bingöl kıran là một xã thuộc thành phố bingöl tỉnh bingöl thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 365 người
[ "kıran", "bingöl", "kıran", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bingöl", "tỉnh", "bingöl", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "365", "người" ]
vijapur là một thành phố và khu đô thị của quận mahesana thuộc bang gujarat ấn độ == địa lý == vijapur có vị trí nó có độ cao trung bình là 116 mét 380 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ vijapur có dân số 24 805 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% vijapur có tỷ lệ 68% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 75% và tỷ lệ cho phái nữ là 60% tại vijapur 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "vijapur", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "mahesana", "thuộc", "bang", "gujarat", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "vijapur", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "116", "mét", "380", "feet", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "vijapur", "có", "dân", "số", "24", "805", "người", "phái", "nam", "chiếm", "52%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "48%", "vijapur", "có", "tỷ", "lệ", "68%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "75%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "60%", "tại", "vijapur", "12%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
vọng cape of good hope ông cũng thám hiểm sông rio do infante nay là sông fish ở nam phi và xác định rằng đường bờ biển chưa được biết tới chạy thẳng về hướng đông bắc những cuộc thám hiểm trên bộ trong thời kì trị vì của vua joão ii của bồ đào nha cũng củng cố thêm lý thuyết cho rằng có thể đi tới ấn độ bằng đường biển từ đại tây dương pero da covilhã và afonso de paiva đã đi theo tuyến đường từ barcelona qua naples rhodes đến alexandria và từ đó đến aden hormuz và ấn độ tin vào lý thuyết này việc còn lại cho các nhà thám hiểm là phải xác nhận được mối liên hệ giữa những phát hiện của dias và những chứng cớ của da covilhã và de paiva và kết nối được những đoạn rời rạc của con đường thương mại đầy tiềm năng với ấn độ dương nhiệm vụ này đầu tiên được giao cho cha của vasco da gama sau đó đã được vua manuel i của bồ đào nha giao cho da gama nhờ những thành tích của ông trong việc bảo vệ những trạm giao dịch dọc bờ biển châu phi khỏi sự cướp phá của người pháp == chuyến du hành đầu tiên == ngày 8 tháng 7 năm 1497 hạm đội 4 tàu của vasco da gama rời cảng lisbon 4 tàu bao gồm bullet chiếc são gabriel do đích thân vasco da gama làm thuyền trưởng một chiếc carrack nặng
[ "vọng", "cape", "of", "good", "hope", "ông", "cũng", "thám", "hiểm", "sông", "rio", "do", "infante", "nay", "là", "sông", "fish", "ở", "nam", "phi", "và", "xác", "định", "rằng", "đường", "bờ", "biển", "chưa", "được", "biết", "tới", "chạy", "thẳng", "về", "hướng", "đông", "bắc", "những", "cuộc", "thám", "hiểm", "trên", "bộ", "trong", "thời", "kì", "trị", "vì", "của", "vua", "joão", "ii", "của", "bồ", "đào", "nha", "cũng", "củng", "cố", "thêm", "lý", "thuyết", "cho", "rằng", "có", "thể", "đi", "tới", "ấn", "độ", "bằng", "đường", "biển", "từ", "đại", "tây", "dương", "pero", "da", "covilhã", "và", "afonso", "de", "paiva", "đã", "đi", "theo", "tuyến", "đường", "từ", "barcelona", "qua", "naples", "rhodes", "đến", "alexandria", "và", "từ", "đó", "đến", "aden", "hormuz", "và", "ấn", "độ", "tin", "vào", "lý", "thuyết", "này", "việc", "còn", "lại", "cho", "các", "nhà", "thám", "hiểm", "là", "phải", "xác", "nhận", "được", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "những", "phát", "hiện", "của", "dias", "và", "những", "chứng", "cớ", "của", "da", "covilhã", "và", "de", "paiva", "và", "kết", "nối", "được", "những", "đoạn", "rời", "rạc", "của", "con", "đường", "thương", "mại", "đầy", "tiềm", "năng", "với", "ấn", "độ", "dương", "nhiệm", "vụ", "này", "đầu", "tiên", "được", "giao", "cho", "cha", "của", "vasco", "da", "gama", "sau", "đó", "đã", "được", "vua", "manuel", "i", "của", "bồ", "đào", "nha", "giao", "cho", "da", "gama", "nhờ", "những", "thành", "tích", "của", "ông", "trong", "việc", "bảo", "vệ", "những", "trạm", "giao", "dịch", "dọc", "bờ", "biển", "châu", "phi", "khỏi", "sự", "cướp", "phá", "của", "người", "pháp", "==", "chuyến", "du", "hành", "đầu", "tiên", "==", "ngày", "8", "tháng", "7", "năm", "1497", "hạm", "đội", "4", "tàu", "của", "vasco", "da", "gama", "rời", "cảng", "lisbon", "4", "tàu", "bao", "gồm", "bullet", "chiếc", "são", "gabriel", "do", "đích", "thân", "vasco", "da", "gama", "làm", "thuyền", "trưởng", "một", "chiếc", "carrack", "nặng" ]
xây dựng diện tích 1 89ha trong đó có 24 phòng học với tổng diện tích lên đến 3 360 mét vuông luôn sẵn sàng phục vụ nhu cầu dạy và học tại trường bên cạnh đó trường cũng chăm lo đời sống thể chất và tinh thần của sinh viên qua việc đầu tư căn tin và sân tập giáo dục thể chất rộng rãi thoáng mát ngoài ra ta không thể không nhắc đến kí túc xá đại học dược hà nội – nơi trở thành chỗ lưu trú học tập và vui chơi lưu giữ bao kỉ niệm của thế hệ y sĩ ngày nay trường cũng đã trang bị 1 phòng máy tính 1 phòng ngoại ngữ và thư viện với diện tích lần lượt là 125 65 và 669 mét vuông phục vụ nhu cầu tra cứu thông tin và các môn tin học đặc biệt trường đầu tư cho việc nghiên cứu và chuyển giao khoa học chuyên ngành y dược nên đã xây dựng 65 phòng thí nghiệm và 1 xưởng thực tập thực hành cùng với 750 mét vuông diện tích vườn thực vật == hoạt động sinh viên == học cực siêu chơi cực chất là những từ mô tả chính xác nhất về sinh viên đại học dược hà nội bên cạnh những bài học và thực hành căng thẳng sinh viên dược luôn quẩy hết sức trong những hoạt động do các clb đội nhóm hội sinh viên tổ chức hiện nay hội sinh viên gồm có 6 câu lạc bộ
[ "xây", "dựng", "diện", "tích", "1", "89ha", "trong", "đó", "có", "24", "phòng", "học", "với", "tổng", "diện", "tích", "lên", "đến", "3", "360", "mét", "vuông", "luôn", "sẵn", "sàng", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "dạy", "và", "học", "tại", "trường", "bên", "cạnh", "đó", "trường", "cũng", "chăm", "lo", "đời", "sống", "thể", "chất", "và", "tinh", "thần", "của", "sinh", "viên", "qua", "việc", "đầu", "tư", "căn", "tin", "và", "sân", "tập", "giáo", "dục", "thể", "chất", "rộng", "rãi", "thoáng", "mát", "ngoài", "ra", "ta", "không", "thể", "không", "nhắc", "đến", "kí", "túc", "xá", "đại", "học", "dược", "hà", "nội", "–", "nơi", "trở", "thành", "chỗ", "lưu", "trú", "học", "tập", "và", "vui", "chơi", "lưu", "giữ", "bao", "kỉ", "niệm", "của", "thế", "hệ", "y", "sĩ", "ngày", "nay", "trường", "cũng", "đã", "trang", "bị", "1", "phòng", "máy", "tính", "1", "phòng", "ngoại", "ngữ", "và", "thư", "viện", "với", "diện", "tích", "lần", "lượt", "là", "125", "65", "và", "669", "mét", "vuông", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "tra", "cứu", "thông", "tin", "và", "các", "môn", "tin", "học", "đặc", "biệt", "trường", "đầu", "tư", "cho", "việc", "nghiên", "cứu", "và", "chuyển", "giao", "khoa", "học", "chuyên", "ngành", "y", "dược", "nên", "đã", "xây", "dựng", "65", "phòng", "thí", "nghiệm", "và", "1", "xưởng", "thực", "tập", "thực", "hành", "cùng", "với", "750", "mét", "vuông", "diện", "tích", "vườn", "thực", "vật", "==", "hoạt", "động", "sinh", "viên", "==", "học", "cực", "siêu", "chơi", "cực", "chất", "là", "những", "từ", "mô", "tả", "chính", "xác", "nhất", "về", "sinh", "viên", "đại", "học", "dược", "hà", "nội", "bên", "cạnh", "những", "bài", "học", "và", "thực", "hành", "căng", "thẳng", "sinh", "viên", "dược", "luôn", "quẩy", "hết", "sức", "trong", "những", "hoạt", "động", "do", "các", "clb", "đội", "nhóm", "hội", "sinh", "viên", "tổ", "chức", "hiện", "nay", "hội", "sinh", "viên", "gồm", "có", "6", "câu", "lạc", "bộ" ]
praravinia loheri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "praravinia", "loheri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "merr", "bremek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
pterogonium myurum là một loài rêu trong họ leucodontaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "pterogonium", "myurum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leucodontaceae", "loài", "này", "được", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
chế 16-qam hay điều chế qpsk qpsk hầu như được ghi rõ trong phiên bản 4 trong khi 16-qam cụ thể được xác định trong phiên bản 5 cho hoạt động của hsdpa các phương pháp điều chế bậc cao hơn như 16-qam nó cung cấp hiệu suất phổ cao hơn dưới dạng lưu lượng dữ liệu so với qpsk vì vậy có thể sử dụng để cải thiện tốc độ dữ liệu high-peak nó hầu như cho phép việc chọn lọc điều chế kết hợp với quá trình mã hoá kênh đôi khi còn được gọi như là transport format and resource combination tfrc chuyển định dạng và kết hợp tài nguyên trong phạm vi đặc tính kỹ thuật của umts kết quả là dựa trên những phép đo kênh sự kết hợp tốt nhất của multicode tốc độ kênh và việc điều chế có thể được lựa chọn dẫn tới lưu lượng cực đại cho một kênh cố định bullet mặc dù những lợi ích của amc đã được biết việc dễ bị ảnh hưởng đến các phép đo kênh vô tuyến được đưa ra bởi thiết bị đầu cuối chu kỳ đo có thể không theo sự thay đổi của kênh thông thường dẫn đến hiện tượng fading ngoài ra chúng không error-free những báo cáo về tình trạng kênh không chắc chắn có thể quyết định kết quả không chính xác đến lịch trình gói điều chỉnh công suất truyền cũng như chọn mã hoá vì vậy hsdpa được trang bị các phương pháp
[ "chế", "16-qam", "hay", "điều", "chế", "qpsk", "qpsk", "hầu", "như", "được", "ghi", "rõ", "trong", "phiên", "bản", "4", "trong", "khi", "16-qam", "cụ", "thể", "được", "xác", "định", "trong", "phiên", "bản", "5", "cho", "hoạt", "động", "của", "hsdpa", "các", "phương", "pháp", "điều", "chế", "bậc", "cao", "hơn", "như", "16-qam", "nó", "cung", "cấp", "hiệu", "suất", "phổ", "cao", "hơn", "dưới", "dạng", "lưu", "lượng", "dữ", "liệu", "so", "với", "qpsk", "vì", "vậy", "có", "thể", "sử", "dụng", "để", "cải", "thiện", "tốc", "độ", "dữ", "liệu", "high-peak", "nó", "hầu", "như", "cho", "phép", "việc", "chọn", "lọc", "điều", "chế", "kết", "hợp", "với", "quá", "trình", "mã", "hoá", "kênh", "đôi", "khi", "còn", "được", "gọi", "như", "là", "transport", "format", "and", "resource", "combination", "tfrc", "chuyển", "định", "dạng", "và", "kết", "hợp", "tài", "nguyên", "trong", "phạm", "vi", "đặc", "tính", "kỹ", "thuật", "của", "umts", "kết", "quả", "là", "dựa", "trên", "những", "phép", "đo", "kênh", "sự", "kết", "hợp", "tốt", "nhất", "của", "multicode", "tốc", "độ", "kênh", "và", "việc", "điều", "chế", "có", "thể", "được", "lựa", "chọn", "dẫn", "tới", "lưu", "lượng", "cực", "đại", "cho", "một", "kênh", "cố", "định", "bullet", "mặc", "dù", "những", "lợi", "ích", "của", "amc", "đã", "được", "biết", "việc", "dễ", "bị", "ảnh", "hưởng", "đến", "các", "phép", "đo", "kênh", "vô", "tuyến", "được", "đưa", "ra", "bởi", "thiết", "bị", "đầu", "cuối", "chu", "kỳ", "đo", "có", "thể", "không", "theo", "sự", "thay", "đổi", "của", "kênh", "thông", "thường", "dẫn", "đến", "hiện", "tượng", "fading", "ngoài", "ra", "chúng", "không", "error-free", "những", "báo", "cáo", "về", "tình", "trạng", "kênh", "không", "chắc", "chắn", "có", "thể", "quyết", "định", "kết", "quả", "không", "chính", "xác", "đến", "lịch", "trình", "gói", "điều", "chỉnh", "công", "suất", "truyền", "cũng", "như", "chọn", "mã", "hoá", "vì", "vậy", "hsdpa", "được", "trang", "bị", "các", "phương", "pháp" ]
penthea obscura là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "penthea", "obscura", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
carpinus cordata là một loài thực vật có hoa trong họ betulaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "carpinus", "cordata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "betulaceae", "loài", "này", "được", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
biết dù sinh ra tại đây nhưng ông không biết nhiều về quê hương và có kiến thức qua sách vở và những chuyến thăm quê hương với tư cách là khách du lịch giám mục năng cho rằng ông phải học trở thành người phát diệm qua các phong tục tập quán văn hoá giải thích về khẩu hiệu giám mục hiệp thông – phục vụ giám mục nguyễn năng dẫn giải rằng theo sách công vụ tông đồ hiệp thông koinonia và phục vụ diakonia là hai yếu tố nòng cốt làm thành đời sống của giáo hội công giáo với mục đích làm chứng marturia cho sự phục sinh của giêsu ông cho rằng muốn làm chứng cho thiên chúa giáo hội công giáo cần phải hiệp thông và phục vụ hiệp thông với thiên chúa ba ngôi các thành phần giáo dân và những người ngoài tôn giáo nói về nửa khẩu hiệu là phục vụ ông cho rằng giáo hội công giáo được sai đến để phục vụ con người các thành phần trong giáo phận cần dấn thân phát triển môi trường xã hội trong nhiều khía cạnh nói về hình ảnh biểu tượng huy hiệu giám mục năng trình bày rằng hình ảnh ba người giang tay liên kết với nhau để làm thành chữ h-t tức là hiệp thông đồng thời gợi nhắc tam quan của phương đình nhà thờ chính toà phát diệm ông cho rằng hình ảnh biểu tượng này nhằm toát lên sự hiệp thông của giáo
[ "biết", "dù", "sinh", "ra", "tại", "đây", "nhưng", "ông", "không", "biết", "nhiều", "về", "quê", "hương", "và", "có", "kiến", "thức", "qua", "sách", "vở", "và", "những", "chuyến", "thăm", "quê", "hương", "với", "tư", "cách", "là", "khách", "du", "lịch", "giám", "mục", "năng", "cho", "rằng", "ông", "phải", "học", "trở", "thành", "người", "phát", "diệm", "qua", "các", "phong", "tục", "tập", "quán", "văn", "hoá", "giải", "thích", "về", "khẩu", "hiệu", "giám", "mục", "hiệp", "thông", "–", "phục", "vụ", "giám", "mục", "nguyễn", "năng", "dẫn", "giải", "rằng", "theo", "sách", "công", "vụ", "tông", "đồ", "hiệp", "thông", "koinonia", "và", "phục", "vụ", "diakonia", "là", "hai", "yếu", "tố", "nòng", "cốt", "làm", "thành", "đời", "sống", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "với", "mục", "đích", "làm", "chứng", "marturia", "cho", "sự", "phục", "sinh", "của", "giêsu", "ông", "cho", "rằng", "muốn", "làm", "chứng", "cho", "thiên", "chúa", "giáo", "hội", "công", "giáo", "cần", "phải", "hiệp", "thông", "và", "phục", "vụ", "hiệp", "thông", "với", "thiên", "chúa", "ba", "ngôi", "các", "thành", "phần", "giáo", "dân", "và", "những", "người", "ngoài", "tôn", "giáo", "nói", "về", "nửa", "khẩu", "hiệu", "là", "phục", "vụ", "ông", "cho", "rằng", "giáo", "hội", "công", "giáo", "được", "sai", "đến", "để", "phục", "vụ", "con", "người", "các", "thành", "phần", "trong", "giáo", "phận", "cần", "dấn", "thân", "phát", "triển", "môi", "trường", "xã", "hội", "trong", "nhiều", "khía", "cạnh", "nói", "về", "hình", "ảnh", "biểu", "tượng", "huy", "hiệu", "giám", "mục", "năng", "trình", "bày", "rằng", "hình", "ảnh", "ba", "người", "giang", "tay", "liên", "kết", "với", "nhau", "để", "làm", "thành", "chữ", "h-t", "tức", "là", "hiệp", "thông", "đồng", "thời", "gợi", "nhắc", "tam", "quan", "của", "phương", "đình", "nhà", "thờ", "chính", "toà", "phát", "diệm", "ông", "cho", "rằng", "hình", "ảnh", "biểu", "tượng", "này", "nhằm", "toát", "lên", "sự", "hiệp", "thông", "của", "giáo" ]
129 trung quốc không phá nổi trận địa phòng thủ của trung đoàn 141 ở hướng đường 1b sư đoàn 161 bị trung đoàn 12 ghìm chân ở hướng đường 1a trung đoàn 2 vừa chặn đánh sư đoàn 160 từ phía bắc vừa chống lại cánh quân vu hồi của sư đoàn 161 từ hướng tây bắc thọc sang nhưng 14 giờ ngày hôm đó 1 tiểu đoàn trung quốc bí mật luồn qua phía sau bất ngờ đánh chiếm điểm cao 800 nơi đặt đài quan sát pháo binh của sư đoàn 3 sao vàng mất điểm cao 800 thế trận phòng ngự của việt nam ở phía tây đường 1a từ cốc chủ đến điểm cao 417 bị chọc thủng chiếm được điểm cao 800 và tam lung nhưng trong suốt các ngày từ 28 tháng 2 đến 2 tháng 3 quân trung quốc vẫn không vượt qua được đoạn đường 4 km để vào thị xã lạng sơn tuy đã dùng cho hướng tiến công này gần 5 sư đoàn bộ binh sau nhiều trận đánh đẫm máu giành giật các điểm cao quanh lạng sơn mà có trận quân phòng thủ việt nam đánh đến viên đạn cuối cùng quân trung quốc bắt đầu bao vây thị xã lạng sơn ngày 2 tháng 3 sử dụng thêm sư đoàn 162 dự bị chiến dịch của quân đoàn 54 và dùng 6 sư đoàn tấn công đồng loạt trên nhiều hướng chiều ngày 4 một cánh quân trung quốc đã vượt sông kỳ
[ "129", "trung", "quốc", "không", "phá", "nổi", "trận", "địa", "phòng", "thủ", "của", "trung", "đoàn", "141", "ở", "hướng", "đường", "1b", "sư", "đoàn", "161", "bị", "trung", "đoàn", "12", "ghìm", "chân", "ở", "hướng", "đường", "1a", "trung", "đoàn", "2", "vừa", "chặn", "đánh", "sư", "đoàn", "160", "từ", "phía", "bắc", "vừa", "chống", "lại", "cánh", "quân", "vu", "hồi", "của", "sư", "đoàn", "161", "từ", "hướng", "tây", "bắc", "thọc", "sang", "nhưng", "14", "giờ", "ngày", "hôm", "đó", "1", "tiểu", "đoàn", "trung", "quốc", "bí", "mật", "luồn", "qua", "phía", "sau", "bất", "ngờ", "đánh", "chiếm", "điểm", "cao", "800", "nơi", "đặt", "đài", "quan", "sát", "pháo", "binh", "của", "sư", "đoàn", "3", "sao", "vàng", "mất", "điểm", "cao", "800", "thế", "trận", "phòng", "ngự", "của", "việt", "nam", "ở", "phía", "tây", "đường", "1a", "từ", "cốc", "chủ", "đến", "điểm", "cao", "417", "bị", "chọc", "thủng", "chiếm", "được", "điểm", "cao", "800", "và", "tam", "lung", "nhưng", "trong", "suốt", "các", "ngày", "từ", "28", "tháng", "2", "đến", "2", "tháng", "3", "quân", "trung", "quốc", "vẫn", "không", "vượt", "qua", "được", "đoạn", "đường", "4", "km", "để", "vào", "thị", "xã", "lạng", "sơn", "tuy", "đã", "dùng", "cho", "hướng", "tiến", "công", "này", "gần", "5", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "sau", "nhiều", "trận", "đánh", "đẫm", "máu", "giành", "giật", "các", "điểm", "cao", "quanh", "lạng", "sơn", "mà", "có", "trận", "quân", "phòng", "thủ", "việt", "nam", "đánh", "đến", "viên", "đạn", "cuối", "cùng", "quân", "trung", "quốc", "bắt", "đầu", "bao", "vây", "thị", "xã", "lạng", "sơn", "ngày", "2", "tháng", "3", "sử", "dụng", "thêm", "sư", "đoàn", "162", "dự", "bị", "chiến", "dịch", "của", "quân", "đoàn", "54", "và", "dùng", "6", "sư", "đoàn", "tấn", "công", "đồng", "loạt", "trên", "nhiều", "hướng", "chiều", "ngày", "4", "một", "cánh", "quân", "trung", "quốc", "đã", "vượt", "sông", "kỳ" ]
euerythra virginea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "euerythra", "virginea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
gặp nhau tại trường trung học ở dry ridge anh có một người em trai tên là connor sưu hứng thú của hutcherson với diễn xuất đã bộc phát từ khi anh là một đứa trẻ mặc dù cha mẹ anh không quan tâm đến con đường nghệ thuật này theo như anh nói anh đã yêu ngành công nghiệp giải trí từ khi bốn tuổi cha anh nói rằng con trai ông bị buộc phải diễn cho những người từ độ tuổi rất trẻ sở hữu một tính cách thu hút sự chú ý của mọi người mẹ anh nói rằng anh nghe trộm chúng tôi rất nhiều để thành trở thành một diễn viên == tham khảo == năm 2011 josh hutcherson nhận được vai chính peeta mellark trong bộ phim ghi danh vào kỉ lục phòng vé the hunger games lần lượt ra rạp từ năm 2012 đến 2015 và giúp nam diễn viên nhận được 3 giải mtv movie award và 1 giải people s choice award
[ "gặp", "nhau", "tại", "trường", "trung", "học", "ở", "dry", "ridge", "anh", "có", "một", "người", "em", "trai", "tên", "là", "connor", "sưu", "hứng", "thú", "của", "hutcherson", "với", "diễn", "xuất", "đã", "bộc", "phát", "từ", "khi", "anh", "là", "một", "đứa", "trẻ", "mặc", "dù", "cha", "mẹ", "anh", "không", "quan", "tâm", "đến", "con", "đường", "nghệ", "thuật", "này", "theo", "như", "anh", "nói", "anh", "đã", "yêu", "ngành", "công", "nghiệp", "giải", "trí", "từ", "khi", "bốn", "tuổi", "cha", "anh", "nói", "rằng", "con", "trai", "ông", "bị", "buộc", "phải", "diễn", "cho", "những", "người", "từ", "độ", "tuổi", "rất", "trẻ", "sở", "hữu", "một", "tính", "cách", "thu", "hút", "sự", "chú", "ý", "của", "mọi", "người", "mẹ", "anh", "nói", "rằng", "anh", "nghe", "trộm", "chúng", "tôi", "rất", "nhiều", "để", "thành", "trở", "thành", "một", "diễn", "viên", "==", "tham", "khảo", "==", "năm", "2011", "josh", "hutcherson", "nhận", "được", "vai", "chính", "peeta", "mellark", "trong", "bộ", "phim", "ghi", "danh", "vào", "kỉ", "lục", "phòng", "vé", "the", "hunger", "games", "lần", "lượt", "ra", "rạp", "từ", "năm", "2012", "đến", "2015", "và", "giúp", "nam", "diễn", "viên", "nhận", "được", "3", "giải", "mtv", "movie", "award", "và", "1", "giải", "people", "s", "choice", "award" ]
vòng tròn một lượt ba điểm dành cho một trận thắng 3–0 hoặc 3–1 hai cho trận thắng 3–2 một cho trận thua 2–3 và 0 điểm cho trận thua 1–3 hoặc 0–3 bốn đội đứng đầu mỗi bảng giành quyền vào tứ kết === vòng loại trực tiếp === <onlyinclude>< onlyinclude> == trong nhà nữ == gồm hai giai đoạn sau vòng bảng là vòng loại trực tiếp === vòng bảng === các đội được chia vào hai bảng gồm sáu quốc gia thi đấu vòng tròn một lượt ba điểm dành cho một trận thắng 3–0 hoặc 3–1 hai cho trận thắng 3–2 một cho trận thua 2–3 và 0 điểm cho trận thua 1–3 hoặc 0–3 bốn đội đứng đầu mỗi bảng giành quyền vào tứ kết === vòng loại trực tiếp === <onlyinclude>< onlyinclude> == bóng chuyền bãi biển == === nữ === <onlyinclude>< onlyinclude> == liên kết ngoài == bullet volleyball qualification process bullet beach volleyball qualification process bullet volleyball qualification website bullet beach volleyball qualification website
[ "vòng", "tròn", "một", "lượt", "ba", "điểm", "dành", "cho", "một", "trận", "thắng", "3–0", "hoặc", "3–1", "hai", "cho", "trận", "thắng", "3–2", "một", "cho", "trận", "thua", "2–3", "và", "0", "điểm", "cho", "trận", "thua", "1–3", "hoặc", "0–3", "bốn", "đội", "đứng", "đầu", "mỗi", "bảng", "giành", "quyền", "vào", "tứ", "kết", "===", "vòng", "loại", "trực", "tiếp", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "==", "trong", "nhà", "nữ", "==", "gồm", "hai", "giai", "đoạn", "sau", "vòng", "bảng", "là", "vòng", "loại", "trực", "tiếp", "===", "vòng", "bảng", "===", "các", "đội", "được", "chia", "vào", "hai", "bảng", "gồm", "sáu", "quốc", "gia", "thi", "đấu", "vòng", "tròn", "một", "lượt", "ba", "điểm", "dành", "cho", "một", "trận", "thắng", "3–0", "hoặc", "3–1", "hai", "cho", "trận", "thắng", "3–2", "một", "cho", "trận", "thua", "2–3", "và", "0", "điểm", "cho", "trận", "thua", "1–3", "hoặc", "0–3", "bốn", "đội", "đứng", "đầu", "mỗi", "bảng", "giành", "quyền", "vào", "tứ", "kết", "===", "vòng", "loại", "trực", "tiếp", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "==", "bóng", "chuyền", "bãi", "biển", "==", "===", "nữ", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "volleyball", "qualification", "process", "bullet", "beach", "volleyball", "qualification", "process", "bullet", "volleyball", "qualification", "website", "bullet", "beach", "volleyball", "qualification", "website" ]
một số nhà nghiên cứu đã khẳng định rằng kiến tạo mảng có thể đã diễn ra một lần trên hành tinh này === sao hỏa === không giống như sao kim lớp vỏ của sao hỏa có chứa nước trong và trên nó hầu hết ở dạng băng đây là hành tinh nhỏ hơn trái đất nhưng có những dấu hiệu tương tự như hoạt động kiến tạo các núi lửa khổng lồ ở khu vực tharsis được sắp xếp thẳng hàng giống như các cung núi lửa trên trái đất hẻm valles marineris to lớn có thể được hình thành bởi một vài dạng sự tách giãn vỏ của nó như là kết quả từ các quan sát từ trường của sao hỏa do tàu thăm dò mars global surveyor thực hiện năm 1999 các kiểu mẫu kích thước lớn của vằn từ cũng được phát hiện trên hành tinh này để giải thích các kiểu mẫu từ hóa này trong vỏ sao hỏa người ta cho rằng có một cơ chế tương tự như kiến tạo mảng đã từng hoạt động trên hành tinh này các dữ liệu thu thập tiếp theo từ camera lập thể độ phân giải cao của tàu quỹ đạo mars express năm 2007 thể hiện khu vực aeolis mensae rất rõ === các vệ tinh === một số vệ tinh của sao mộc thuộc nhóm galileo có những đặc điểm có thể liên quan đến kiểu biến dạng kiến tạo mảng mặc dù các vật chất và cơ chế cụ thể có thể
[ "một", "số", "nhà", "nghiên", "cứu", "đã", "khẳng", "định", "rằng", "kiến", "tạo", "mảng", "có", "thể", "đã", "diễn", "ra", "một", "lần", "trên", "hành", "tinh", "này", "===", "sao", "hỏa", "===", "không", "giống", "như", "sao", "kim", "lớp", "vỏ", "của", "sao", "hỏa", "có", "chứa", "nước", "trong", "và", "trên", "nó", "hầu", "hết", "ở", "dạng", "băng", "đây", "là", "hành", "tinh", "nhỏ", "hơn", "trái", "đất", "nhưng", "có", "những", "dấu", "hiệu", "tương", "tự", "như", "hoạt", "động", "kiến", "tạo", "các", "núi", "lửa", "khổng", "lồ", "ở", "khu", "vực", "tharsis", "được", "sắp", "xếp", "thẳng", "hàng", "giống", "như", "các", "cung", "núi", "lửa", "trên", "trái", "đất", "hẻm", "valles", "marineris", "to", "lớn", "có", "thể", "được", "hình", "thành", "bởi", "một", "vài", "dạng", "sự", "tách", "giãn", "vỏ", "của", "nó", "như", "là", "kết", "quả", "từ", "các", "quan", "sát", "từ", "trường", "của", "sao", "hỏa", "do", "tàu", "thăm", "dò", "mars", "global", "surveyor", "thực", "hiện", "năm", "1999", "các", "kiểu", "mẫu", "kích", "thước", "lớn", "của", "vằn", "từ", "cũng", "được", "phát", "hiện", "trên", "hành", "tinh", "này", "để", "giải", "thích", "các", "kiểu", "mẫu", "từ", "hóa", "này", "trong", "vỏ", "sao", "hỏa", "người", "ta", "cho", "rằng", "có", "một", "cơ", "chế", "tương", "tự", "như", "kiến", "tạo", "mảng", "đã", "từng", "hoạt", "động", "trên", "hành", "tinh", "này", "các", "dữ", "liệu", "thu", "thập", "tiếp", "theo", "từ", "camera", "lập", "thể", "độ", "phân", "giải", "cao", "của", "tàu", "quỹ", "đạo", "mars", "express", "năm", "2007", "thể", "hiện", "khu", "vực", "aeolis", "mensae", "rất", "rõ", "===", "các", "vệ", "tinh", "===", "một", "số", "vệ", "tinh", "của", "sao", "mộc", "thuộc", "nhóm", "galileo", "có", "những", "đặc", "điểm", "có", "thể", "liên", "quan", "đến", "kiểu", "biến", "dạng", "kiến", "tạo", "mảng", "mặc", "dù", "các", "vật", "chất", "và", "cơ", "chế", "cụ", "thể", "có", "thể" ]
tên cũ của đất này là lăng làm họ 淩氏 sau giản hóa đi thành 凌氏 thờ phục hy làm làm thủy tổ không can hệ với họ lăng xuất phát từ cơ phong của nhà tây chu bullet 3 bắt nguồn từ tên chức quan thời đông hán và tào ngụy có đặt chức lăng giang tướng quân 凌江将军 trật ngũ phẩm sau này một số hậu duệ lấy chức vị của tổ tiên về đặt làm họ gọi là lăng giang thị về sau phân ra thành họ giang 江 họ lăng 凌 bullet 4 bắt nguồn từ tộc tiên ti vào thời kỳ nam bắc triều bộ lạc khâu mục lăng thị thuộc thác bạt bộ của tộc tiên ti về sau họ thác bạt chiếm được miền bắc trung quốc và thành lập nhà bắc ngụy hoàng đế thứ 7 của triều bắc ngụy là hiếu văn đế thác bạt hoằng thực hiện chính sách hán hóa đổi họ thác bạt 拓拔 của mình sang họ nguyên 元 lại buộc các họ tiên ti khác cũng phải thay đổi theo cho giống văn hóa hán về phần khâu mục lăng thị phần lớn đều đổi sang họ mục 穆 một bộ phận nhỏ khác đổi thành họ lăng 凌 tạo thành một nhánh họ lăng trong xã hội trung quốc ở việt nam họ lăng có nguồn gốc từ trung quốc nhưng đã cư trú ở việt nam khoảng 300 400 năm đã hòa nhập vào văn hóa người việt == phân bổ == họ lăng
[ "tên", "cũ", "của", "đất", "này", "là", "lăng", "làm", "họ", "淩氏", "sau", "giản", "hóa", "đi", "thành", "凌氏", "thờ", "phục", "hy", "làm", "làm", "thủy", "tổ", "không", "can", "hệ", "với", "họ", "lăng", "xuất", "phát", "từ", "cơ", "phong", "của", "nhà", "tây", "chu", "bullet", "3", "bắt", "nguồn", "từ", "tên", "chức", "quan", "thời", "đông", "hán", "và", "tào", "ngụy", "có", "đặt", "chức", "lăng", "giang", "tướng", "quân", "凌江将军", "trật", "ngũ", "phẩm", "sau", "này", "một", "số", "hậu", "duệ", "lấy", "chức", "vị", "của", "tổ", "tiên", "về", "đặt", "làm", "họ", "gọi", "là", "lăng", "giang", "thị", "về", "sau", "phân", "ra", "thành", "họ", "giang", "江", "họ", "lăng", "凌", "bullet", "4", "bắt", "nguồn", "từ", "tộc", "tiên", "ti", "vào", "thời", "kỳ", "nam", "bắc", "triều", "bộ", "lạc", "khâu", "mục", "lăng", "thị", "thuộc", "thác", "bạt", "bộ", "của", "tộc", "tiên", "ti", "về", "sau", "họ", "thác", "bạt", "chiếm", "được", "miền", "bắc", "trung", "quốc", "và", "thành", "lập", "nhà", "bắc", "ngụy", "hoàng", "đế", "thứ", "7", "của", "triều", "bắc", "ngụy", "là", "hiếu", "văn", "đế", "thác", "bạt", "hoằng", "thực", "hiện", "chính", "sách", "hán", "hóa", "đổi", "họ", "thác", "bạt", "拓拔", "của", "mình", "sang", "họ", "nguyên", "元", "lại", "buộc", "các", "họ", "tiên", "ti", "khác", "cũng", "phải", "thay", "đổi", "theo", "cho", "giống", "văn", "hóa", "hán", "về", "phần", "khâu", "mục", "lăng", "thị", "phần", "lớn", "đều", "đổi", "sang", "họ", "mục", "穆", "một", "bộ", "phận", "nhỏ", "khác", "đổi", "thành", "họ", "lăng", "凌", "tạo", "thành", "một", "nhánh", "họ", "lăng", "trong", "xã", "hội", "trung", "quốc", "ở", "việt", "nam", "họ", "lăng", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "trung", "quốc", "nhưng", "đã", "cư", "trú", "ở", "việt", "nam", "khoảng", "300", "400", "năm", "đã", "hòa", "nhập", "vào", "văn", "hóa", "người", "việt", "==", "phân", "bổ", "==", "họ", "lăng" ]
nhận atallah được bổ nhiệm làm bộ trưởng bộ ngoại giao vào ngày 25 tháng 1 năm 2015 trong chính phủ của jean ravelonarivo bà được tái bổ nhiệm vào tháng 4 năm 2016 bởi olivier mahafaly solonandrasana bà là chủ tịch của ủy ban ấn độ dương
[ "nhận", "atallah", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "vào", "ngày", "25", "tháng", "1", "năm", "2015", "trong", "chính", "phủ", "của", "jean", "ravelonarivo", "bà", "được", "tái", "bổ", "nhiệm", "vào", "tháng", "4", "năm", "2016", "bởi", "olivier", "mahafaly", "solonandrasana", "bà", "là", "chủ", "tịch", "của", "ủy", "ban", "ấn", "độ", "dương" ]
facility diego garcia bullet official site of the uk pjhq overseas bases diego garcia bullet diego garcia timeline posted at the history commons bullet diego garcia camp justice globalsecurity org bullet us uk biot defence agreements 1966-1982 u s court filing bullet where in the world is diego garcia infoplease com bullet simon winchester on diego garcia in granta magazine bullet diego garcia paradise cleansed by john pilger bullet the jewel in the pentagon s crown by gisle tangenes bitsofnews com bullet atoll research bulletin 149 geography and ecology of diego garcia atoll bullet stealing a nation a special report by john pilger on google video on youtube com bullet a return from exile in sight the chagossians and their struggle from the northwestern journal of international human rights bullet alex doherty diego garcia in znet bullet bbc news exiles lose appeal over benefits 02 11 07
[ "facility", "diego", "garcia", "bullet", "official", "site", "of", "the", "uk", "pjhq", "overseas", "bases", "diego", "garcia", "bullet", "diego", "garcia", "timeline", "posted", "at", "the", "history", "commons", "bullet", "diego", "garcia", "camp", "justice", "globalsecurity", "org", "bullet", "us", "uk", "biot", "defence", "agreements", "1966-1982", "u", "s", "court", "filing", "bullet", "where", "in", "the", "world", "is", "diego", "garcia", "infoplease", "com", "bullet", "simon", "winchester", "on", "diego", "garcia", "in", "granta", "magazine", "bullet", "diego", "garcia", "paradise", "cleansed", "by", "john", "pilger", "bullet", "the", "jewel", "in", "the", "pentagon", "s", "crown", "by", "gisle", "tangenes", "bitsofnews", "com", "bullet", "atoll", "research", "bulletin", "149", "geography", "and", "ecology", "of", "diego", "garcia", "atoll", "bullet", "stealing", "a", "nation", "a", "special", "report", "by", "john", "pilger", "on", "google", "video", "on", "youtube", "com", "bullet", "a", "return", "from", "exile", "in", "sight", "the", "chagossians", "and", "their", "struggle", "from", "the", "northwestern", "journal", "of", "international", "human", "rights", "bullet", "alex", "doherty", "diego", "garcia", "in", "znet", "bullet", "bbc", "news", "exiles", "lose", "appeal", "over", "benefits", "02", "11", "07" ]
gilbert du motier de la fayette marie-joseph paul yves roch gilbert du motier 6 tháng 9 năm 1757 – 20 tháng 5 năm 1834 thường được gọi hầu tước la fayette là một quân nhân nhà quý tộc người pháp từng tham gia cách mạng hoa kỳ với hàm trung tướng và là chỉ huy lực lượng vệ binh quốc gia trong thời kỳ cách mạng pháp tới hoa kỳ năm 1777 khi nước pháp còn chưa tham dự vào cuộc chiến la fayette phục vụ trong quân đội lục địa dưới quyền george washington trận brandywine trận đánh đầu tiên la fayette tham gia tuy bị thương nhưng ông vẫn chỉ huy thành công cuộc rút quân sau khi góp phần vào chiến thắng monmouth la fayette tới boston dàn xếp cuộc nổi loạn của những cư dân thành phố trở về paris năm 1779 ông thuyết phục triều đình pháp ủng hộ mạnh mẽ hơn cho hoa kỳ năm 1780 la fayette – biểu tượng của mối quan hệ pháp–hoa kỳ – quay lại với cuộc chiến tại yorktown ông ghìm chân tướng charles cornwallis trong khi washington và jean-baptiste donatien de vimeur chuẩn bị cho trận đánh quyết định kết thúc chiến tranh trở về nước pháp la fayette tham dự hội nghị các đẳng cấp vào tháng 5 năm 1789 ông tham gia soạn thảo bản tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền cùng với abbé sieyès có tham khảo ý kiến của thomas jefferson và tham gia hạ viện với vai trò phó chủ
[ "gilbert", "du", "motier", "de", "la", "fayette", "marie-joseph", "paul", "yves", "roch", "gilbert", "du", "motier", "6", "tháng", "9", "năm", "1757", "–", "20", "tháng", "5", "năm", "1834", "thường", "được", "gọi", "hầu", "tước", "la", "fayette", "là", "một", "quân", "nhân", "nhà", "quý", "tộc", "người", "pháp", "từng", "tham", "gia", "cách", "mạng", "hoa", "kỳ", "với", "hàm", "trung", "tướng", "và", "là", "chỉ", "huy", "lực", "lượng", "vệ", "binh", "quốc", "gia", "trong", "thời", "kỳ", "cách", "mạng", "pháp", "tới", "hoa", "kỳ", "năm", "1777", "khi", "nước", "pháp", "còn", "chưa", "tham", "dự", "vào", "cuộc", "chiến", "la", "fayette", "phục", "vụ", "trong", "quân", "đội", "lục", "địa", "dưới", "quyền", "george", "washington", "trận", "brandywine", "trận", "đánh", "đầu", "tiên", "la", "fayette", "tham", "gia", "tuy", "bị", "thương", "nhưng", "ông", "vẫn", "chỉ", "huy", "thành", "công", "cuộc", "rút", "quân", "sau", "khi", "góp", "phần", "vào", "chiến", "thắng", "monmouth", "la", "fayette", "tới", "boston", "dàn", "xếp", "cuộc", "nổi", "loạn", "của", "những", "cư", "dân", "thành", "phố", "trở", "về", "paris", "năm", "1779", "ông", "thuyết", "phục", "triều", "đình", "pháp", "ủng", "hộ", "mạnh", "mẽ", "hơn", "cho", "hoa", "kỳ", "năm", "1780", "la", "fayette", "–", "biểu", "tượng", "của", "mối", "quan", "hệ", "pháp–hoa", "kỳ", "–", "quay", "lại", "với", "cuộc", "chiến", "tại", "yorktown", "ông", "ghìm", "chân", "tướng", "charles", "cornwallis", "trong", "khi", "washington", "và", "jean-baptiste", "donatien", "de", "vimeur", "chuẩn", "bị", "cho", "trận", "đánh", "quyết", "định", "kết", "thúc", "chiến", "tranh", "trở", "về", "nước", "pháp", "la", "fayette", "tham", "dự", "hội", "nghị", "các", "đẳng", "cấp", "vào", "tháng", "5", "năm", "1789", "ông", "tham", "gia", "soạn", "thảo", "bản", "tuyên", "ngôn", "nhân", "quyền", "và", "dân", "quyền", "cùng", "với", "abbé", "sieyès", "có", "tham", "khảo", "ý", "kiến", "của", "thomas", "jefferson", "và", "tham", "gia", "hạ", "viện", "với", "vai", "trò", "phó", "chủ" ]
anthopterus wardii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được ball mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "anthopterus", "wardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "ball", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
bóng bơi dễ bị vỡ hơn đôi khi các vụ nổ dưới nước được sử dụng vào mục đích để tạo ra cá chết một thực tế bất hợp pháp thường được gọi là đánh cá bằng thuốc nổ vụ nổ dưới nước có thể vô tình hoặc lên kế hoạch chẳng hạn như xây dựng thử nghiệm địa chấn khai thác thử nghiệm vụ nổ của các cấu trúc dưới nước ở nhiều nơi việc đánh giá tác động tiềm năng của các vụ nổ dưới nước trên sinh vật biển phải được hoàn thành và biện pháp phòng ngừa được thực hiện trước khi nổ mìn === hạn hán === hạn hán có thể dẫn đến khối lượng nước thấp hơn để ngay cả khi nước có chứa một mức độ cao của oxy hòa tan khối lượng giảm có thể không đủ cho số lượng cá hạn hán thường xảy ra cùng với nhiệt độ cao để các năng vận chuyển oxy của nước cũng có thể được giảm dòng chảy thấp cũng làm giảm độ pha loãng có sẵn cho phép thải nước thải được xử lý hoặc chất thải công nghiệp độ pha loãng giảm làm tăng nhu cầu oxy hữu cơ tiếp tục giảm nồng độ oxy có sẵn cho cá thời tiết nắng nóng kéo dài có những ngày nhiệt độ lên đến 40oc ngoài không khí trên các ao nuôi nhiệt độ nước mặt đôi khi lên đến 36-380c nhiệt độ này nằm ngoài giới hạn nhiệt độ của các
[ "bóng", "bơi", "dễ", "bị", "vỡ", "hơn", "đôi", "khi", "các", "vụ", "nổ", "dưới", "nước", "được", "sử", "dụng", "vào", "mục", "đích", "để", "tạo", "ra", "cá", "chết", "một", "thực", "tế", "bất", "hợp", "pháp", "thường", "được", "gọi", "là", "đánh", "cá", "bằng", "thuốc", "nổ", "vụ", "nổ", "dưới", "nước", "có", "thể", "vô", "tình", "hoặc", "lên", "kế", "hoạch", "chẳng", "hạn", "như", "xây", "dựng", "thử", "nghiệm", "địa", "chấn", "khai", "thác", "thử", "nghiệm", "vụ", "nổ", "của", "các", "cấu", "trúc", "dưới", "nước", "ở", "nhiều", "nơi", "việc", "đánh", "giá", "tác", "động", "tiềm", "năng", "của", "các", "vụ", "nổ", "dưới", "nước", "trên", "sinh", "vật", "biển", "phải", "được", "hoàn", "thành", "và", "biện", "pháp", "phòng", "ngừa", "được", "thực", "hiện", "trước", "khi", "nổ", "mìn", "===", "hạn", "hán", "===", "hạn", "hán", "có", "thể", "dẫn", "đến", "khối", "lượng", "nước", "thấp", "hơn", "để", "ngay", "cả", "khi", "nước", "có", "chứa", "một", "mức", "độ", "cao", "của", "oxy", "hòa", "tan", "khối", "lượng", "giảm", "có", "thể", "không", "đủ", "cho", "số", "lượng", "cá", "hạn", "hán", "thường", "xảy", "ra", "cùng", "với", "nhiệt", "độ", "cao", "để", "các", "năng", "vận", "chuyển", "oxy", "của", "nước", "cũng", "có", "thể", "được", "giảm", "dòng", "chảy", "thấp", "cũng", "làm", "giảm", "độ", "pha", "loãng", "có", "sẵn", "cho", "phép", "thải", "nước", "thải", "được", "xử", "lý", "hoặc", "chất", "thải", "công", "nghiệp", "độ", "pha", "loãng", "giảm", "làm", "tăng", "nhu", "cầu", "oxy", "hữu", "cơ", "tiếp", "tục", "giảm", "nồng", "độ", "oxy", "có", "sẵn", "cho", "cá", "thời", "tiết", "nắng", "nóng", "kéo", "dài", "có", "những", "ngày", "nhiệt", "độ", "lên", "đến", "40oc", "ngoài", "không", "khí", "trên", "các", "ao", "nuôi", "nhiệt", "độ", "nước", "mặt", "đôi", "khi", "lên", "đến", "36-380c", "nhiệt", "độ", "này", "nằm", "ngoài", "giới", "hạn", "nhiệt", "độ", "của", "các" ]
lactuca kanitziana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được martelli mô tả khoa học đầu tiên
[ "lactuca", "kanitziana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "martelli", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
đa của một phân vùng fat32 có thể lên tới 2 tb 2 048 gb bullet ntfs windows new tech file system được hỗ trợ bắt đầu từ các hệ điều hành họ nt 2000 xp vista một phân vùng ntfs có thể có dung lượng tối đa đến 16 exabytes bullet exfat extended file allocation table được thiết kế đặc biệt cho các ổ flash usb không chỉ có thế các hệ điều hành họ linux sử dụng các loại định dạng tập tin riêng ==== format ==== format là sự định dạng các vùng ghi dữ liệu của ổ đĩa cứng tuỳ theo từng yêu cầu mà có thể thực hiện sự định dạng này ở các thể loại cấp thấp hay sự định dạng thông thường ===== format cấp thấp ===== format cấp thấp low-level format là sự định dạng lại các track sector cylinder bao gồm cả các ‘khu vực đã trình bày trong phần sector format cấp thấp thường được các hãng sản xuất thực hiện lần đầu tiên trước khi xuất xưởng các ổ đĩa cứng người sử dụng chỉ nên dùng các phần mềm của chính hãng sản xuất để format cấp thấp cũng có các phần mềm của hãng khác nhưng có thể các phần mềm này không nhận biết đúng các thông số của ổ đĩa cứng khi tiến hành định dạng lại khi các ổ cứng đã làm việc nhiều năm liên tục hoặc có các khối hư hỏng xuất hiện nhiều điều này có hai khả năng sự lão hoá tổng thể hoặc sự rơ rão của
[ "đa", "của", "một", "phân", "vùng", "fat32", "có", "thể", "lên", "tới", "2", "tb", "2", "048", "gb", "bullet", "ntfs", "windows", "new", "tech", "file", "system", "được", "hỗ", "trợ", "bắt", "đầu", "từ", "các", "hệ", "điều", "hành", "họ", "nt", "2000", "xp", "vista", "một", "phân", "vùng", "ntfs", "có", "thể", "có", "dung", "lượng", "tối", "đa", "đến", "16", "exabytes", "bullet", "exfat", "extended", "file", "allocation", "table", "được", "thiết", "kế", "đặc", "biệt", "cho", "các", "ổ", "flash", "usb", "không", "chỉ", "có", "thế", "các", "hệ", "điều", "hành", "họ", "linux", "sử", "dụng", "các", "loại", "định", "dạng", "tập", "tin", "riêng", "====", "format", "====", "format", "là", "sự", "định", "dạng", "các", "vùng", "ghi", "dữ", "liệu", "của", "ổ", "đĩa", "cứng", "tuỳ", "theo", "từng", "yêu", "cầu", "mà", "có", "thể", "thực", "hiện", "sự", "định", "dạng", "này", "ở", "các", "thể", "loại", "cấp", "thấp", "hay", "sự", "định", "dạng", "thông", "thường", "=====", "format", "cấp", "thấp", "=====", "format", "cấp", "thấp", "low-level", "format", "là", "sự", "định", "dạng", "lại", "các", "track", "sector", "cylinder", "bao", "gồm", "cả", "các", "‘khu", "vực", "đã", "trình", "bày", "trong", "phần", "sector", "format", "cấp", "thấp", "thường", "được", "các", "hãng", "sản", "xuất", "thực", "hiện", "lần", "đầu", "tiên", "trước", "khi", "xuất", "xưởng", "các", "ổ", "đĩa", "cứng", "người", "sử", "dụng", "chỉ", "nên", "dùng", "các", "phần", "mềm", "của", "chính", "hãng", "sản", "xuất", "để", "format", "cấp", "thấp", "cũng", "có", "các", "phần", "mềm", "của", "hãng", "khác", "nhưng", "có", "thể", "các", "phần", "mềm", "này", "không", "nhận", "biết", "đúng", "các", "thông", "số", "của", "ổ", "đĩa", "cứng", "khi", "tiến", "hành", "định", "dạng", "lại", "khi", "các", "ổ", "cứng", "đã", "làm", "việc", "nhiều", "năm", "liên", "tục", "hoặc", "có", "các", "khối", "hư", "hỏng", "xuất", "hiện", "nhiều", "điều", "này", "có", "hai", "khả", "năng", "sự", "lão", "hoá", "tổng", "thể", "hoặc", "sự", "rơ", "rão", "của" ]
uss north carolina bb-55 uss north carolina bb-55 là một thiết giáp hạm của hải quân hoa kỳ là chiếc dẫn đầu trong lớp của nó bao gồm hai chiếc và là chiếc thiết giáp hạm mới đầu tiên được đưa vào hoạt động sau khi nhật bản tấn công trân châu cảng chiếc thiết giáp hạm chị em cùng lớp với nó là chiếc uss washington bb-56 nó là chiếc tàu chiến thứ tư của hải quân mỹ được đặt cái tên này nhằm tôn vinh tiểu bang bắc carolina trong chiến tranh thế giới lần thứ hai north carolina đã tham gia mọi chiến dịch hải quân chủ yếu tại mặt trận thái bình dương nó được cho ngừng hoạt động vào năm 1947 rút khỏi đăng bạ hải quân năm 1960 và hiện nay là một tàu bảo tàng tại wilmington bắc carolina == thiết kế và chế tạo == north carolina được đặt lườn vào ngày 27 tháng 10 năm 1937 tại xưởng hải quân new york và được hạ thủy vào ngày 13 tháng 6 năm 1940 được đỡ đầu bởi isabel hoey con gái thống đốc bang bắc carolina clyde r hoey và được đưa vào hoạt động tại new york ngày 9 tháng 4 năm 1941 dưới sự chỉ huy của thuyền trưởng đại tá hải quân olaf m hustvedt vì là chiếc thiết giáp hạm nhanh và vũ khí nặng với dàn pháo chính 406 mm 16 inch đầu tiên được hải quân mỹ đưa vào hoạt động north carolina được sự quan
[ "uss", "north", "carolina", "bb-55", "uss", "north", "carolina", "bb-55", "là", "một", "thiết", "giáp", "hạm", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "là", "chiếc", "dẫn", "đầu", "trong", "lớp", "của", "nó", "bao", "gồm", "hai", "chiếc", "và", "là", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "mới", "đầu", "tiên", "được", "đưa", "vào", "hoạt", "động", "sau", "khi", "nhật", "bản", "tấn", "công", "trân", "châu", "cảng", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "chị", "em", "cùng", "lớp", "với", "nó", "là", "chiếc", "uss", "washington", "bb-56", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "thứ", "tư", "của", "hải", "quân", "mỹ", "được", "đặt", "cái", "tên", "này", "nhằm", "tôn", "vinh", "tiểu", "bang", "bắc", "carolina", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "lần", "thứ", "hai", "north", "carolina", "đã", "tham", "gia", "mọi", "chiến", "dịch", "hải", "quân", "chủ", "yếu", "tại", "mặt", "trận", "thái", "bình", "dương", "nó", "được", "cho", "ngừng", "hoạt", "động", "vào", "năm", "1947", "rút", "khỏi", "đăng", "bạ", "hải", "quân", "năm", "1960", "và", "hiện", "nay", "là", "một", "tàu", "bảo", "tàng", "tại", "wilmington", "bắc", "carolina", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "north", "carolina", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "27", "tháng", "10", "năm", "1937", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "new", "york", "và", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "13", "tháng", "6", "năm", "1940", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "isabel", "hoey", "con", "gái", "thống", "đốc", "bang", "bắc", "carolina", "clyde", "r", "hoey", "và", "được", "đưa", "vào", "hoạt", "động", "tại", "new", "york", "ngày", "9", "tháng", "4", "năm", "1941", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "thuyền", "trưởng", "đại", "tá", "hải", "quân", "olaf", "m", "hustvedt", "vì", "là", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "nhanh", "và", "vũ", "khí", "nặng", "với", "dàn", "pháo", "chính", "406", "mm", "16", "inch", "đầu", "tiên", "được", "hải", "quân", "mỹ", "đưa", "vào", "hoạt", "động", "north", "carolina", "được", "sự", "quan" ]
scarface làm cho ông e thẹn hơn về vết sẹo vì thế sau cùng iommi phải nuôi bộ râu mép để che nó đi năm lên khoảng 10 tuổi iommi bắt đầu tập luyện thể chất và học judo karate và cả đấm bốc nhằm tự phòng vệ khỏi các băng đảng địa phương tụ tập trong khu phố của ông ông đã mường tượng về một tương lai làm bảo vệ an ninh tại một hộp đêm khi còn là thiếu niên iommi lúc đầu muốn chơi trống song do quá ồn nên ông lựa chọn guitar thay thế sau khi được truyền cảm hứng từ những nghệ sĩ yêu thích như hank marvin và the shadows ông luôn chơi guitar bằng tay trái thuận sau khi tốt nghiệp iommi có thời gian ngắn đi làm thợ sửa ống nước và sau đó là công nhân trong một nhà máy chế tác nhẫn ông cho biết có lúc mình đã làm việc trong một tiệm đĩa nhạc song đã bỏ việc sau khi bị tố nhầm là kẻ ăn cắp === tai nạn === năm 17 tuổi iommi đứt đầu ngón giữa và ngón áp út bên tay phải trong một vụ tai nạn công nghiệp ở ngày cuối làm việc tại cửa hàng kim loại mảnh iommi miêu tả mình đã bị bảo rằng cậu sẽ không bao giờ chơi đàn được nữa ra sao thật là không thể tin nổi tôi ngồi trong bệnh viện với tay bỏ trong túi và nghĩ thế đấy – mình
[ "scarface", "làm", "cho", "ông", "e", "thẹn", "hơn", "về", "vết", "sẹo", "vì", "thế", "sau", "cùng", "iommi", "phải", "nuôi", "bộ", "râu", "mép", "để", "che", "nó", "đi", "năm", "lên", "khoảng", "10", "tuổi", "iommi", "bắt", "đầu", "tập", "luyện", "thể", "chất", "và", "học", "judo", "karate", "và", "cả", "đấm", "bốc", "nhằm", "tự", "phòng", "vệ", "khỏi", "các", "băng", "đảng", "địa", "phương", "tụ", "tập", "trong", "khu", "phố", "của", "ông", "ông", "đã", "mường", "tượng", "về", "một", "tương", "lai", "làm", "bảo", "vệ", "an", "ninh", "tại", "một", "hộp", "đêm", "khi", "còn", "là", "thiếu", "niên", "iommi", "lúc", "đầu", "muốn", "chơi", "trống", "song", "do", "quá", "ồn", "nên", "ông", "lựa", "chọn", "guitar", "thay", "thế", "sau", "khi", "được", "truyền", "cảm", "hứng", "từ", "những", "nghệ", "sĩ", "yêu", "thích", "như", "hank", "marvin", "và", "the", "shadows", "ông", "luôn", "chơi", "guitar", "bằng", "tay", "trái", "thuận", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "iommi", "có", "thời", "gian", "ngắn", "đi", "làm", "thợ", "sửa", "ống", "nước", "và", "sau", "đó", "là", "công", "nhân", "trong", "một", "nhà", "máy", "chế", "tác", "nhẫn", "ông", "cho", "biết", "có", "lúc", "mình", "đã", "làm", "việc", "trong", "một", "tiệm", "đĩa", "nhạc", "song", "đã", "bỏ", "việc", "sau", "khi", "bị", "tố", "nhầm", "là", "kẻ", "ăn", "cắp", "===", "tai", "nạn", "===", "năm", "17", "tuổi", "iommi", "đứt", "đầu", "ngón", "giữa", "và", "ngón", "áp", "út", "bên", "tay", "phải", "trong", "một", "vụ", "tai", "nạn", "công", "nghiệp", "ở", "ngày", "cuối", "làm", "việc", "tại", "cửa", "hàng", "kim", "loại", "mảnh", "iommi", "miêu", "tả", "mình", "đã", "bị", "bảo", "rằng", "cậu", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "chơi", "đàn", "được", "nữa", "ra", "sao", "thật", "là", "không", "thể", "tin", "nổi", "tôi", "ngồi", "trong", "bệnh", "viện", "với", "tay", "bỏ", "trong", "túi", "và", "nghĩ", "thế", "đấy", "–", "mình" ]
trưởng cục xăng dầu quân đội nguyễn trọng nhượng === di tích === bullet đền đức mẹ tại chân đập cầu cau bullet nhà thờ họ giáo ngọc lâm bullet quán trùng diêm bullet đình làng ngọc lâm === giáo dục và dân sinh === bullet đập cầu cau bullet trường tiểu học thanh an bullet trường thcs thanh an
[ "trưởng", "cục", "xăng", "dầu", "quân", "đội", "nguyễn", "trọng", "nhượng", "===", "di", "tích", "===", "bullet", "đền", "đức", "mẹ", "tại", "chân", "đập", "cầu", "cau", "bullet", "nhà", "thờ", "họ", "giáo", "ngọc", "lâm", "bullet", "quán", "trùng", "diêm", "bullet", "đình", "làng", "ngọc", "lâm", "===", "giáo", "dục", "và", "dân", "sinh", "===", "bullet", "đập", "cầu", "cau", "bullet", "trường", "tiểu", "học", "thanh", "an", "bullet", "trường", "thcs", "thanh", "an" ]
18125 brianwilson 2000 of là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 7 năm 2000 bởi j broughton ở reedy creek observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 18125 brianwilson
[ "18125", "brianwilson", "2000", "of", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "22", "tháng", "7", "năm", "2000", "bởi", "j", "broughton", "ở", "reedy", "creek", "observatory", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "18125", "brianwilson" ]
asclepias macroura là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "asclepias", "macroura", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
nikolaus otto nicolaus august otto sinh 10 tháng 6 năm 1832 tại holzhausen an der haide nassau – mất 26 tháng 1 năm 1891 tại köln là một nhà phát minh người đức ông là người đã phát minh ra động cơ đốt trong đầu tiên có thể đốt cháy trực tiếp nhiên liệu một cách hiệu quả trong buồng piston dù trước đó đã có vài loại động cơ đốt trong được phát minh ví dụ như của étienne lenoir tuy nhiên những loại động cơ đó không dựa trên bốn chu kỳ quay riêng biệt lý thuyết về bốn chu kỳ quay đã hình thành vào khoảng giai đoạn có sự ra đời phát minh của otto nhưng ông là người đầu tiên áp dụng thành công vào thực tế == liên kết ngoài == bullet —1877
[ "nikolaus", "otto", "nicolaus", "august", "otto", "sinh", "10", "tháng", "6", "năm", "1832", "tại", "holzhausen", "an", "der", "haide", "nassau", "–", "mất", "26", "tháng", "1", "năm", "1891", "tại", "köln", "là", "một", "nhà", "phát", "minh", "người", "đức", "ông", "là", "người", "đã", "phát", "minh", "ra", "động", "cơ", "đốt", "trong", "đầu", "tiên", "có", "thể", "đốt", "cháy", "trực", "tiếp", "nhiên", "liệu", "một", "cách", "hiệu", "quả", "trong", "buồng", "piston", "dù", "trước", "đó", "đã", "có", "vài", "loại", "động", "cơ", "đốt", "trong", "được", "phát", "minh", "ví", "dụ", "như", "của", "étienne", "lenoir", "tuy", "nhiên", "những", "loại", "động", "cơ", "đó", "không", "dựa", "trên", "bốn", "chu", "kỳ", "quay", "riêng", "biệt", "lý", "thuyết", "về", "bốn", "chu", "kỳ", "quay", "đã", "hình", "thành", "vào", "khoảng", "giai", "đoạn", "có", "sự", "ra", "đời", "phát", "minh", "của", "otto", "nhưng", "ông", "là", "người", "đầu", "tiên", "áp", "dụng", "thành", "công", "vào", "thực", "tế", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "—1877" ]
lasioglossum lebedevi là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được ebmer mô tả khoa học năm 1972
[ "lasioglossum", "lebedevi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "ebmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1972" ]
arnon buspha sinh ngày 27 tháng 3 năm 1988 còn được biết với tên đơn giản non là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ ở thai league 2 lampang == câu lạc bộ == bullet đội tuyển == danh hiệu == === câu lạc bộ === ubon umt united bullet regional league division 2 2015
[ "arnon", "buspha", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "3", "năm", "1988", "còn", "được", "biết", "với", "tên", "đơn", "giản", "non", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "thái", "lan", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "ở", "thai", "league", "2", "lampang", "==", "câu", "lạc", "bộ", "==", "bullet", "đội", "tuyển", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "ubon", "umt", "united", "bullet", "regional", "league", "division", "2", "2015" ]
brachymenium radiculosum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được schwägr hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1870
[ "brachymenium", "radiculosum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "schwägr", "hampe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870" ]
magnesi fluoride là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học mgf hợp chất muối này là một chất rắn tinh thể màu trắng và trong suốt với một dải rộng các bước sóng do vậy chất này có ứng dụng thương mại trong quang học và mở rộng ra tới các kính viễn vọng không gian chất này xuất hiện trong tự nhiên ở dạng khoáng vật hiếm sellaite == liên kết ngoài == bullet a java applet showing the effect of mgf on a lens bullet infrared windows at lawrence berkeley national laboratory bullet national pollutant inventory fluoride and compounds fact sheet bullet crystran data crystran msds
[ "magnesi", "fluoride", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "với", "công", "thức", "hóa", "học", "mgf", "hợp", "chất", "muối", "này", "là", "một", "chất", "rắn", "tinh", "thể", "màu", "trắng", "và", "trong", "suốt", "với", "một", "dải", "rộng", "các", "bước", "sóng", "do", "vậy", "chất", "này", "có", "ứng", "dụng", "thương", "mại", "trong", "quang", "học", "và", "mở", "rộng", "ra", "tới", "các", "kính", "viễn", "vọng", "không", "gian", "chất", "này", "xuất", "hiện", "trong", "tự", "nhiên", "ở", "dạng", "khoáng", "vật", "hiếm", "sellaite", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "a", "java", "applet", "showing", "the", "effect", "of", "mgf", "on", "a", "lens", "bullet", "infrared", "windows", "at", "lawrence", "berkeley", "national", "laboratory", "bullet", "national", "pollutant", "inventory", "fluoride", "and", "compounds", "fact", "sheet", "bullet", "crystran", "data", "crystran", "msds" ]
lotononis pallidirosea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dinter harms miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lotononis", "pallidirosea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dinter", "harms", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
probaenia boliviana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1927
[ "probaenia", "boliviana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1927" ]
ngăn chặn hải đội đức vượt qua vành đai lớn trong biển baltic sau đó kaiser friedrich iii cùng nhiều thiết giáp hạm khác được giao nhiệm vụ tấn công vượt qua lối ra vào cửa sông elbe nhằm chiếm kênh đào kaiser và hamburg hải đội thù địch đã hoàn tất các nhiệm vụ này trong vòng ba ngày đến năm 1903 hạm đội vốn chỉ bao gồm một hải đội thiết giáp hạm được tái tổ chức thành hạm đội chiến trận tích cực kaiser friedrich iii tiếp tục ở lại hải đội 1 cùng với các tàu chị em và những chiếc lớp wittelsbach mới hơn trong khi những chiếc lớp brandenburg cũ hơn được đưa về lực lượng dự bị để được chế tạo lại === tái tổ chức hạm đội 1905 === vào tháng 10 năm 1905 hạm đội nhà một lần nữa được tái tổ chức kaiser friedrich iii được phân về đội 1 thuộc hải đội 2 cùng chung với chiếc tàu chị em kaiser wilhelm der große và thiết giáp hạm cũ wörth vào năm 1905 hạm đội nhà còn bao gồm một đội ba thiết giáp hạm khác thuộc hải đội 2 và hai đội ba thiết giáp hạm khác thuộc hải đội 1 chúng được hỗ trợ bởi một hải đội tuần dương bao gồm hai tàu tuần dương bọc thép và sáu tàu tuần dương bảo vệ các đội tàu không được tổ chức theo lớp tàu theo cách được áp dụng sau này đến năm 1907
[ "ngăn", "chặn", "hải", "đội", "đức", "vượt", "qua", "vành", "đai", "lớn", "trong", "biển", "baltic", "sau", "đó", "kaiser", "friedrich", "iii", "cùng", "nhiều", "thiết", "giáp", "hạm", "khác", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "tấn", "công", "vượt", "qua", "lối", "ra", "vào", "cửa", "sông", "elbe", "nhằm", "chiếm", "kênh", "đào", "kaiser", "và", "hamburg", "hải", "đội", "thù", "địch", "đã", "hoàn", "tất", "các", "nhiệm", "vụ", "này", "trong", "vòng", "ba", "ngày", "đến", "năm", "1903", "hạm", "đội", "vốn", "chỉ", "bao", "gồm", "một", "hải", "đội", "thiết", "giáp", "hạm", "được", "tái", "tổ", "chức", "thành", "hạm", "đội", "chiến", "trận", "tích", "cực", "kaiser", "friedrich", "iii", "tiếp", "tục", "ở", "lại", "hải", "đội", "1", "cùng", "với", "các", "tàu", "chị", "em", "và", "những", "chiếc", "lớp", "wittelsbach", "mới", "hơn", "trong", "khi", "những", "chiếc", "lớp", "brandenburg", "cũ", "hơn", "được", "đưa", "về", "lực", "lượng", "dự", "bị", "để", "được", "chế", "tạo", "lại", "===", "tái", "tổ", "chức", "hạm", "đội", "1905", "===", "vào", "tháng", "10", "năm", "1905", "hạm", "đội", "nhà", "một", "lần", "nữa", "được", "tái", "tổ", "chức", "kaiser", "friedrich", "iii", "được", "phân", "về", "đội", "1", "thuộc", "hải", "đội", "2", "cùng", "chung", "với", "chiếc", "tàu", "chị", "em", "kaiser", "wilhelm", "der", "große", "và", "thiết", "giáp", "hạm", "cũ", "wörth", "vào", "năm", "1905", "hạm", "đội", "nhà", "còn", "bao", "gồm", "một", "đội", "ba", "thiết", "giáp", "hạm", "khác", "thuộc", "hải", "đội", "2", "và", "hai", "đội", "ba", "thiết", "giáp", "hạm", "khác", "thuộc", "hải", "đội", "1", "chúng", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "một", "hải", "đội", "tuần", "dương", "bao", "gồm", "hai", "tàu", "tuần", "dương", "bọc", "thép", "và", "sáu", "tàu", "tuần", "dương", "bảo", "vệ", "các", "đội", "tàu", "không", "được", "tổ", "chức", "theo", "lớp", "tàu", "theo", "cách", "được", "áp", "dụng", "sau", "này", "đến", "năm", "1907" ]
chào đón toàn lục địa châu âu cuộc chiến mà đức quốc xã phát động trên châu âu diễn ra trong 5 năm 8 tháng và 6 ngày còn tại mặt trận châu á thái bình dương liên xô đánh tan đạo quân quan đông của nhật ở đông bắc trung quốc ngày 6 và 9 tháng 8 năm 1945 mĩ ném bom vào 2 thành phố lớn hiroshima và nagasaki nhật bản làm nhiều người chết hàng chục vạn người nhiễm độc do bom nguyên tử ngày 15 tháng 8 năm 1945 nhật bản đầu hàng vô điều kiện trên chiếc hạm missouri của mĩ chiến tranh kết thúc == cơ cấu chỉ huy quân đội đức quốc xã == từ năm 1933 đức quốc xã khởi động chương trình tái vũ trang tăng cường quân lực mạnh mẽ năm 1935 bộ chiến tranh được thành lập thay cho bộ quốc phòng thượng tướng bộ binh werner von blomberg thăng thống chế 1936 bộ trưởng chiến tranh giữ vai trò tổng tư lệnh quân đội cơ cấu quân đội đức quốc xã thay đổi mạnh mẽ từ năm 1938 với sự hình thành bộ tư lệnh tối cao wehrmacht oberkommando der wehrmacht okw thay cho bộ chiến tranh từ đây quân đội đức được đặt trực tiếp dưới quyền lãnh đạo của hitler với vai trò tổng tư lệnh tối cao oberbefehlshaber ob cơ cấu này duy trì cho đến khi đức quốc xã hoàn toàn sụp đổ năm 1945 tổng tư lệnh tối cao oberbefehlshaber bullet führer
[ "chào", "đón", "toàn", "lục", "địa", "châu", "âu", "cuộc", "chiến", "mà", "đức", "quốc", "xã", "phát", "động", "trên", "châu", "âu", "diễn", "ra", "trong", "5", "năm", "8", "tháng", "và", "6", "ngày", "còn", "tại", "mặt", "trận", "châu", "á", "thái", "bình", "dương", "liên", "xô", "đánh", "tan", "đạo", "quân", "quan", "đông", "của", "nhật", "ở", "đông", "bắc", "trung", "quốc", "ngày", "6", "và", "9", "tháng", "8", "năm", "1945", "mĩ", "ném", "bom", "vào", "2", "thành", "phố", "lớn", "hiroshima", "và", "nagasaki", "nhật", "bản", "làm", "nhiều", "người", "chết", "hàng", "chục", "vạn", "người", "nhiễm", "độc", "do", "bom", "nguyên", "tử", "ngày", "15", "tháng", "8", "năm", "1945", "nhật", "bản", "đầu", "hàng", "vô", "điều", "kiện", "trên", "chiếc", "hạm", "missouri", "của", "mĩ", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "==", "cơ", "cấu", "chỉ", "huy", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "==", "từ", "năm", "1933", "đức", "quốc", "xã", "khởi", "động", "chương", "trình", "tái", "vũ", "trang", "tăng", "cường", "quân", "lực", "mạnh", "mẽ", "năm", "1935", "bộ", "chiến", "tranh", "được", "thành", "lập", "thay", "cho", "bộ", "quốc", "phòng", "thượng", "tướng", "bộ", "binh", "werner", "von", "blomberg", "thăng", "thống", "chế", "1936", "bộ", "trưởng", "chiến", "tranh", "giữ", "vai", "trò", "tổng", "tư", "lệnh", "quân", "đội", "cơ", "cấu", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "thay", "đổi", "mạnh", "mẽ", "từ", "năm", "1938", "với", "sự", "hình", "thành", "bộ", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "wehrmacht", "oberkommando", "der", "wehrmacht", "okw", "thay", "cho", "bộ", "chiến", "tranh", "từ", "đây", "quân", "đội", "đức", "được", "đặt", "trực", "tiếp", "dưới", "quyền", "lãnh", "đạo", "của", "hitler", "với", "vai", "trò", "tổng", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "oberbefehlshaber", "ob", "cơ", "cấu", "này", "duy", "trì", "cho", "đến", "khi", "đức", "quốc", "xã", "hoàn", "toàn", "sụp", "đổ", "năm", "1945", "tổng", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "oberbefehlshaber", "bullet", "führer" ]
leptophloeus abei là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được sasaji miêu tả khoa học năm 1986
[ "leptophloeus", "abei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "laemophloeidae", "loài", "này", "được", "sasaji", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
erythrodes bicalcarata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r s rogers c t white w kittr mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "erythrodes", "bicalcarata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "r", "s", "rogers", "c", "t", "white", "w", "kittr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]