text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
oedignatha flavipes là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi oedignatha oedignatha flavipes được eugène simon miêu tả năm 1897 | [
"oedignatha",
"flavipes",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oedignatha",
"oedignatha",
"flavipes",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
đại úy phạm đình phùng chỉ huy sẵn sàng chiến đấu từ đầu chiến dịch bullet tiểu đoàn hỏa lực 87 do đại úy đỗ ngọc mỹ chỉ huy không có khí tài bullet tiểu đoàn hỏa lực 88 do thượng úy lê ký chỉ huy sẵn sàng chiến đấu từ 26 tháng 12 bullet tiểu đoàn hỏa lực 89 do đại úy nguyễn thế thức chỉ huy sẵn sàng chiến đấu từ 26 th... | [
"đại",
"úy",
"phạm",
"đình",
"phùng",
"chỉ",
"huy",
"sẵn",
"sàng",
"chiến",
"đấu",
"từ",
"đầu",
"chiến",
"dịch",
"bullet",
"tiểu",
"đoàn",
"hỏa",
"lực",
"87",
"do",
"đại",
"úy",
"đỗ",
"ngọc",
"mỹ",
"chỉ",
"huy",
"không",
"có",
"khí",
"tài",
"bullet",... |
tonatia là một chi động vật có vú trong họ dơi mũi lá bộ dơi chi này được gray miêu tả năm 1827 loài điển hình của chi này là vampyrus bidens spix 1823 == các loài == chi này gồm các loài | [
"tonatia",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"mũi",
"lá",
"bộ",
"dơi",
"chi",
"này",
"được",
"gray",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1827",
"loài",
"điển",
"hình",
"của",
"chi",
"này",
"là",
"vampyrus",
"bidens",
"spix",
"182... |
trừ quan hệ của họ có thiên hướng tình dục == thời kì đầu 1307–11 == === đăng quang và hôn nhân === edward i đã huy động một đội quân khác tham gia chiến dịch ở scotland năm 1307 trong lần đó hoàng tử edward tham gia chiến dịch mùa hạ nhưng edward i đã già và ngày càng yếu đi và đã qua đời ngày 7 tháng 7 tại burgh by s... | [
"trừ",
"quan",
"hệ",
"của",
"họ",
"có",
"thiên",
"hướng",
"tình",
"dục",
"==",
"thời",
"kì",
"đầu",
"1307–11",
"==",
"===",
"đăng",
"quang",
"và",
"hôn",
"nhân",
"===",
"edward",
"i",
"đã",
"huy",
"động",
"một",
"đội",
"quân",
"khác",
"tham",
"gia",
... |
christine lagarde bà đã công bố đồng nhân dân tệ của trung quốc sẽ chính thức cùng đồng usd đồng euro đồng yên nhật bảng anh góp mặt trong giỏ quyền rút vốn đặc biệt từ ngày 1 tháng 10 năm 2016 === việt nam === ngày 28 8 2018 thống đốc ngân hàng nhà nước nhnn ký ban hành chính thức cho phép sử dụng đồng nhân dân tệ tro... | [
"christine",
"lagarde",
"bà",
"đã",
"công",
"bố",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tệ",
"của",
"trung",
"quốc",
"sẽ",
"chính",
"thức",
"cùng",
"đồng",
"usd",
"đồng",
"euro",
"đồng",
"yên",
"nhật",
"bảng",
"anh",
"góp",
"mặt",
"trong",
"giỏ",
"quyền",
"rút",
"vố... |
danh sách quận của daejeon phân cấp hành chính và phân khu của daejeon gồm == danh sách quận == bullet 1 yuseong 유성구 儒城區 bullet 2 daedeok 대덕구 大德區 bullet 3 dong-gu 동구 東區 bullet 4 seo-gu 서구 西區 bullet 5 jung-gu 중구 中區 == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc | [
"danh",
"sách",
"quận",
"của",
"daejeon",
"phân",
"cấp",
"hành",
"chính",
"và",
"phân",
"khu",
"của",
"daejeon",
"gồm",
"==",
"danh",
"sách",
"quận",
"==",
"bullet",
"1",
"yuseong",
"유성구",
"儒城區",
"bullet",
"2",
"daedeok",
"대덕구",
"大德區",
"bullet",
"3",
"... |
chồng phải làm lụng để duy trì cuộc sống gia đình hargreves thật ái ngại khi nhìn người vợ đã phải làm việc vất vả cùng chiếc máy xe sợi máy dệt cổ lỗ năm 1733 một công nhân dệt xuất thân là thợ chữa đồng hồ đã cải tiến chiếc thoi dệt phát minh thoi nhanh và được ngành dệt công nhận đã làm tăng sản lượng dệt vải lên nh... | [
"chồng",
"phải",
"làm",
"lụng",
"để",
"duy",
"trì",
"cuộc",
"sống",
"gia",
"đình",
"hargreves",
"thật",
"ái",
"ngại",
"khi",
"nhìn",
"người",
"vợ",
"đã",
"phải",
"làm",
"việc",
"vất",
"vả",
"cùng",
"chiếc",
"máy",
"xe",
"sợi",
"máy",
"dệt",
"cổ",
"lỗ... |
cười trước tiếng rơi của giáo mác nó như 1 cây búa tạ trước vũng bùn với nó biển cả chỉ như một cái bình không có gì trên mặt đất giống nó được tạo nên bởi sự sợ hãi | [
"cười",
"trước",
"tiếng",
"rơi",
"của",
"giáo",
"mác",
"nó",
"như",
"1",
"cây",
"búa",
"tạ",
"trước",
"vũng",
"bùn",
"với",
"nó",
"biển",
"cả",
"chỉ",
"như",
"một",
"cái",
"bình",
"không",
"có",
"gì",
"trên",
"mặt",
"đất",
"giống",
"nó",
"được",
"t... |
dung nhân vật chính quách tĩnh là cháu nhiều đời của quách thịnh | [
"dung",
"nhân",
"vật",
"chính",
"quách",
"tĩnh",
"là",
"cháu",
"nhiều",
"đời",
"của",
"quách",
"thịnh"
] |
afroneta lativulva là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi afroneta afroneta lativulva được merrett miêu tả năm 2004 | [
"afroneta",
"lativulva",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"afroneta",
"afroneta",
"lativulva",
"được",
"merrett",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004"
] |
mixaleyrodes polystichi là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae mixaleyrodes polystichi được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"mixaleyrodes",
"polystichi",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"mixaleyrodes",
"polystichi",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
cách ruộng đất xây dựng miền nam là một chính thể tự do dân chủ và đi đến hiệp thương với miền bắc thống nhất nước nhà mặt trận thông qua nhiều tổ chức khác do họ điều khiển tổ chức biểu tình chống chính quyền việt nam cộng hòa tuyên truyền kêu gọi hòa bình và hòa giải dân tộc để thu hút quần chúng cô lập và phân hoá đ... | [
"cách",
"ruộng",
"đất",
"xây",
"dựng",
"miền",
"nam",
"là",
"một",
"chính",
"thể",
"tự",
"do",
"dân",
"chủ",
"và",
"đi",
"đến",
"hiệp",
"thương",
"với",
"miền",
"bắc",
"thống",
"nhất",
"nước",
"nhà",
"mặt",
"trận",
"thông",
"qua",
"nhiều",
"tổ",
"chứ... |
balaghatta pandavapura balaghatta là một làng thuộc tehsil pandavapura huyện mandya bang karnataka ấn độ | [
"balaghatta",
"pandavapura",
"balaghatta",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"pandavapura",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
pterostylis boormanii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rupp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"pterostylis",
"boormanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rupp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
hỗ trợ dài hạn phần mềm hỗ trợ dài hạn viết tắt lts là chính sách quản lý vòng đời sản phẩm phần mềm trong đó bản phát hành ổn định của phần mềm máy tính được duy trì trong một khoảng thời gian dài hơn so với phiên bản tiêu chuẩn thuật ngữ này thường được dành riêng cho phần mềm nguồn mở trong đó nó mô tả một phiên bản... | [
"hỗ",
"trợ",
"dài",
"hạn",
"phần",
"mềm",
"hỗ",
"trợ",
"dài",
"hạn",
"viết",
"tắt",
"lts",
"là",
"chính",
"sách",
"quản",
"lý",
"vòng",
"đời",
"sản",
"phẩm",
"phần",
"mềm",
"trong",
"đó",
"bản",
"phát",
"hành",
"ổn",
"định",
"của",
"phần",
"mềm",
"... |
prothema exclamationis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prothema",
"exclamationis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tệp khác của nguồn cung cấp chỉ hiển thị khi hiệu lực advanced control bullet zz – nguồn hiện đang vận chuyển === tính hiệu lực của tệp chia sẻ === mỗi tệp chia sẻ được biểu diễn tương ứng bằng một thanh màu các màu có ý nghĩa tương ứng với màu dùng trong thanh tải về bullet màu đỏ diễn tả phần đang thiếu ở tất cả các ... | [
"tệp",
"khác",
"của",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"chỉ",
"hiển",
"thị",
"khi",
"hiệu",
"lực",
"advanced",
"control",
"bullet",
"zz",
"–",
"nguồn",
"hiện",
"đang",
"vận",
"chuyển",
"===",
"tính",
"hiệu",
"lực",
"của",
"tệp",
"chia",
"sẻ",
"===",
"mỗi",
"tệp... |
charlie hebdo tiếng pháp nghĩa là tuần san charlie là một tuần báo trào phúng của pháp thường đăng các biếm họa bản tin bút chiến và truyện cười tuần báo thể hiện quan điểm chống phân biệt chủng tộc và theo cánh tả do đó các đề tài châm biếm của nó là phe cực hữu tôn giáo công giáo hồi giáo do thái giáo chính trị văn h... | [
"charlie",
"hebdo",
"tiếng",
"pháp",
"nghĩa",
"là",
"tuần",
"san",
"charlie",
"là",
"một",
"tuần",
"báo",
"trào",
"phúng",
"của",
"pháp",
"thường",
"đăng",
"các",
"biếm",
"họa",
"bản",
"tin",
"bút",
"chiến",
"và",
"truyện",
"cười",
"tuần",
"báo",
"thể",
... |
parantica hypowattan tên tiếng anh morishita tiger là một loài bướm ngày thuộc họ danaidae nó là loài đặc hữu của indonesia == tham khảo == bullet lepidoptera specialist group 1996 parantica hypowattan 2006 iucn red list of threatened species truy cập 31 tháng 7 năm 2007 | [
"parantica",
"hypowattan",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"morishita",
"tiger",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"danaidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"indonesia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lepidoptera",
"specialist",
"... |
plectranthus punctatus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được l f l hér miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788 | [
"plectranthus",
"punctatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"l",
"hér",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
goniocidaris umbraculum là một loài nhím biển sống ở thềm lục địa ngoài khơi bờ biển phía nam của new zealand nhiều cá thể của loài này nằm ở đáy biển bao gồm vỏ sò và động vật hình rêu ở độ sâu gần vùng otago == miêu tả == goniocidaris umbraculum có vỏ phát triển đến đường kính 30 mm 1 2 in các gai chính dày cùn và th... | [
"goniocidaris",
"umbraculum",
"là",
"một",
"loài",
"nhím",
"biển",
"sống",
"ở",
"thềm",
"lục",
"địa",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"phía",
"nam",
"của",
"new",
"zealand",
"nhiều",
"cá",
"thể",
"của",
"loài",
"này",
"nằm",
"ở",
"đáy",
"biển",
"bao",
"... |
hermannia veronicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr mô tả khoa học đầu tiên | [
"hermannia",
"veronicifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"hochr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
selikler uşak selikler là một xã thuộc huyện uşak tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 149 người | [
"selikler",
"uşak",
"selikler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"uşak",
"tỉnh",
"uşak",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"149",
"người"
] |
puccinellia florida là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được d f cui miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"puccinellia",
"florida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"f",
"cui",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
của anh áo pháp thụy sĩ hà lan thụy điển và cả mỹ anh cũng tham gia cộng tác cùng nhiều dàn nhạc giao hưởng danh tiếng của châu âu tháng 12 năm 1999 bunin nhận giải thưởng viotti d oro từ nhạc viện quốc gia ý năm 2012 sau khi có thêm quốc tịch đức anh quay trở về định cư tại nhật bản bunin chơi các tác phẩm của nhiều n... | [
"của",
"anh",
"áo",
"pháp",
"thụy",
"sĩ",
"hà",
"lan",
"thụy",
"điển",
"và",
"cả",
"mỹ",
"anh",
"cũng",
"tham",
"gia",
"cộng",
"tác",
"cùng",
"nhiều",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"danh",
"tiếng",
"của",
"châu",
"âu",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999",... |
giải quần vợt mỹ mở rộng 2008 – đôi nam simon aspelin và julian knowle là đương kim vô địch tuy nhiên thất bại ở vòng hai trước igor kunitsyn và dmitry tursunov bob bryan và mike bryan giành chiến thắng trong trận chung kết 7–6 7–6 trước lukáš dlouhý và leander paes == liên kết ngoài == bullet draw | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"2008",
"–",
"đôi",
"nam",
"simon",
"aspelin",
"và",
"julian",
"knowle",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"tuy",
"nhiên",
"thất",
"bại",
"ở",
"vòng",
"hai",
"trước",
"igor",
"kunitsyn",
"và",
"dmitry",
"tur... |
hieracium praealtum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vill ex gochnat mô tả khoa học đầu tiên năm 1808 | [
"hieracium",
"praealtum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"vill",
"ex",
"gochnat",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1808"
] |
ectropothecium calodictyon là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"ectropothecium",
"calodictyon",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
hypersypnoides congoensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"hypersypnoides",
"congoensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
chơi rất hay nhiều giờ liền trước sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ của bạn bè mặc dù derek amato đã tập và chơi đàn ghita trước đây nhưng trình độ âm nhạc chỉ bình thường và không hề biết chơi dương cầm tuy nhiên những gì xảy ra ngày hôm đó thật không thể tin được các ngón tay của amato lướt trên các phím đen trắng cao thấp ... | [
"chơi",
"rất",
"hay",
"nhiều",
"giờ",
"liền",
"trước",
"sự",
"ngạc",
"nhiên",
"và",
"ngưỡng",
"mộ",
"của",
"bạn",
"bè",
"mặc",
"dù",
"derek",
"amato",
"đã",
"tập",
"và",
"chơi",
"đàn",
"ghita",
"trước",
"đây",
"nhưng",
"trình",
"độ",
"âm",
"nhạc",
"c... |
dendranthema chanetii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lév c shih mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"dendranthema",
"chanetii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"lév",
"c",
"shih",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
mùa bão tây bắc thái bình dương 1978 không có giới hạn chính thức nó diễn ra trong suốt năm 1978 nhưng hầu hết các xoáy thuận nhiệt đới có xu hướng hình thành trên tây bắc thái bình dương trong khoảng giữa tháng 5 và tháng 11 những thời điểm quy ước phân định khoảng thời gian tập trung hầu hết số lượng xoáy thuận nhiệt... | [
"mùa",
"bão",
"tây",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"1978",
"không",
"có",
"giới",
"hạn",
"chính",
"thức",
"nó",
"diễn",
"ra",
"trong",
"suốt",
"năm",
"1978",
"nhưng",
"hầu",
"hết",
"các",
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"có",
"xu",
"hướng",
"hình",
... |
way of the samurai 2 == lối chơi == người chơi hóa thân thành một rōnin ngã gục trước cổng một thành phố thương nghiệp nổi tiếng nằm trên đảo gọi là amahara ngay sau đó nhờ sự giúp đỡ của một cô bé đã giúp chàng hay nàng tùy thuộc vào sự lựa chọn của người chơi rōnin lấy lại năng lượng kể từ đây người chơi sẽ bước chân... | [
"way",
"of",
"the",
"samurai",
"2",
"==",
"lối",
"chơi",
"==",
"người",
"chơi",
"hóa",
"thân",
"thành",
"một",
"rōnin",
"ngã",
"gục",
"trước",
"cổng",
"một",
"thành",
"phố",
"thương",
"nghiệp",
"nổi",
"tiếng",
"nằm",
"trên",
"đảo",
"gọi",
"là",
"amahar... |
guzmania densiflora là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được mez mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"guzmania",
"densiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
plestiodon colimensis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"plestiodon",
"colimensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
hypechusa hircania là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được fisch c a mey alef mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"hypechusa",
"hircania",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"c",
"a",
"mey",
"alef",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
clifford h baldowski 1917–1999 là một biên tập viên biếm họa cho augusta chronicle miami herald và atlanta constitution người đã vẽ hàng ngàn phim hoạt hình dưới tên baldy == sự nghiệp == baldowski sinh ra ở augusta bắt đầu sự nghiệp vẽ của mình vào năm 1946 bằng cách gửi các bức vẽ hoạt hình của mình vào trang biên tậ... | [
"clifford",
"h",
"baldowski",
"1917–1999",
"là",
"một",
"biên",
"tập",
"viên",
"biếm",
"họa",
"cho",
"augusta",
"chronicle",
"miami",
"herald",
"và",
"atlanta",
"constitution",
"người",
"đã",
"vẽ",
"hàng",
"ngàn",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"dưới",
"tên",
"bald... |
cheiracanthium turiae là một loài nhện trong họ miturgidae loài này thuộc chi cheiracanthium cheiracanthium turiae được embrik strand miêu tả năm 1917 | [
"cheiracanthium",
"turiae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"miturgidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cheiracanthium",
"cheiracanthium",
"turiae",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1917"
] |
lepanus palumensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"lepanus",
"palumensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
cán bộ khoa sinh đh khoa học tự nhiên hà nội làm tiêu bản === rùa ở hồ đồng mô và xuân khanh === một cá thể rùa bị bắt và thoát chết năm 2008 tại đồng mô hà tây cũ cũng được xem là đồng chủng với rùa hồ gươm có chiều dài 90 cm ngang 70 cm cân nặng chừng 80–90 kg mép màu vàng đầu đốm rằn ri và mai màu xanh xám ông dougl... | [
"cán",
"bộ",
"khoa",
"sinh",
"đh",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"hà",
"nội",
"làm",
"tiêu",
"bản",
"===",
"rùa",
"ở",
"hồ",
"đồng",
"mô",
"và",
"xuân",
"khanh",
"===",
"một",
"cá",
"thể",
"rùa",
"bị",
"bắt",
"và",
"thoát",
"chết",
"năm",
"2008",
... |
1976 theo lịch gregory năm 1976 số la mã mcmlxxvi là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ năm == sự kiện == === tháng 1 === bullet 1 tháng 1 rudolf gnägi trở thành tổng thống thụy sĩ bullet 24 tháng 1 động đất ở muradiye thổ nhĩ kỳ khoảng 3 85 người chết === tháng 2 === bullet 19 tháng 2 iceland cắt đứt quan hệ ngoại giao... | [
"1976",
"theo",
"lịch",
"gregory",
"năm",
"1976",
"số",
"la",
"mã",
"mcmlxxvi",
"là",
"một",
"năm",
"nhuận",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"thứ",
"năm",
"==",
"sự",
"kiện",
"==",
"===",
"tháng",
"1",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"1",
"rudolf",
"gnägi... |
phan khải quan sinh 1714 mất ngày 10 tháng 01 năm 1788 là một nhà buôn trung hoa và là thành viên của gia đình công hàng buôn bán với người châu âu ở quảng châu trong thời nhà thanh 1644-1912 ông sở hữu một nhà máy trong khu vực 30 nhà máy nơi hãng của ông được người anh người thụy điển người triều đình và người đan mạ... | [
"phan",
"khải",
"quan",
"sinh",
"1714",
"mất",
"ngày",
"10",
"tháng",
"01",
"năm",
"1788",
"là",
"một",
"nhà",
"buôn",
"trung",
"hoa",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"gia",
"đình",
"công",
"hàng",
"buôn",
"bán",
"với",
"người",
"châu",
"âu",
"ở"... |
của google và exchange activesync thông qua các dịch vụ của google behold ii có google tìm kiếm google maps gmail lịch google và google talk behold ii có trình duyệt chrome lite ngoài ra nó có ăng-ten bên trong báo thức lịch máy tính đồng hồ bấm giờ và một ứng dụng cho danh sách việc cần làm có thể được tạo thành các w... | [
"của",
"google",
"và",
"exchange",
"activesync",
"thông",
"qua",
"các",
"dịch",
"vụ",
"của",
"google",
"behold",
"ii",
"có",
"google",
"tìm",
"kiếm",
"google",
"maps",
"gmail",
"lịch",
"google",
"và",
"google",
"talk",
"behold",
"ii",
"có",
"trình",
"duyệt... |
asperula lycia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"asperula",
"lycia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"stapf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
sau này cũng nói lời tạm biệt doctor trong the savages dodo bất ngờ chia tay doctor trong the war machines 1966 cô hôn mê sau khi bị siêu máy tính wotan kiểm soát tâm trí doctor buộc phải để cô lại để hồi phục sau này ông được biết dodo quyết định ở lại thế kỷ 20 ben jackson polly wright thay thế cô họ là những người s... | [
"sau",
"này",
"cũng",
"nói",
"lời",
"tạm",
"biệt",
"doctor",
"trong",
"the",
"savages",
"dodo",
"bất",
"ngờ",
"chia",
"tay",
"doctor",
"trong",
"the",
"war",
"machines",
"1966",
"cô",
"hôn",
"mê",
"sau",
"khi",
"bị",
"siêu",
"máy",
"tính",
"wotan",
"ki... |
bithia hermonensis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"bithia",
"hermonensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
rudolftelep là một thị trấn thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thị trấn này có diện tích 4 39 km² dân số năm 2010 là 734 người mật độ 167 người km² | [
"rudolftelep",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"borsod-abaúj-zemplén",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"39",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"734",
"người",
"mật",
"độ",
"167",
"người",
"km²"
] |
vạn loại không yên tâm lễ vật mà thành công tiến vào nền âm nhạc hong kong tháng 1 năm 1997 chung hán lương ra mắt album quốc ngữ thứ 4 thân ái cùng kỳ phát hành photobook cá nhân đầu tiên hoàn chuyển nhân mã phép quay nhân mã tháng 1 năm đó quay phim điện ảnh phi nhất bàn ái tình tiểu thuyết do cẩm bằng giám chế bộ ph... | [
"vạn",
"loại",
"không",
"yên",
"tâm",
"lễ",
"vật",
"mà",
"thành",
"công",
"tiến",
"vào",
"nền",
"âm",
"nhạc",
"hong",
"kong",
"tháng",
"1",
"năm",
"1997",
"chung",
"hán",
"lương",
"ra",
"mắt",
"album",
"quốc",
"ngữ",
"thứ",
"4",
"thân",
"ái",
"cùng",... |
ectropis cuneisparsa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ectropis",
"cuneisparsa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bicondica là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae hiện nó có tên đồng nghĩa là platysenta == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"bicondica",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"hiện",
"nó",
"có",
"tên",
"đồng",
"nghĩa",
"là",
"platysenta",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
quyền lgbt ở armenia quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới tiếng armenia լեսբուհի գեյ բիսեքսուալ և տրանսգենդեր ở armenia không được luật hóa trong cả lĩnh vực pháp lý và xã hội đồng tính luyến ái đã được hợp pháp ở armenia từ năm 2003 tuy nhiên mặc dù đã bị coi thường nhưng tình trạng của các công d... | [
"quyền",
"lgbt",
"ở",
"armenia",
"quyền",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"đồng",
"tính",
"nam",
"song",
"tính",
"và",
"chuyển",
"giới",
"tiếng",
"armenia",
"լեսբուհի",
"գեյ",
"բիսեքսուալ",
"և",
"տրանսգենդեր",
"ở",
"armenia",
"không",
"được",
"luật",
"hóa",
"trong",
... |
cephaloleia histrio là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được guérin-méneville miêu tả khoa học năm 1844 | [
"cephaloleia",
"histrio",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"guérin-méneville",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1844"
] |
silvano pietra là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý có cự ly khoảng 50 km về phía tây nam của milan và khoảng 25 km về phía tây nam của pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 723 người và diện tích là 13 8 km² silvano pietra giáp các đô thị sau bastida de dossi casei gerola ... | [
"silvano",
"pietra",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"pavia",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",... |
eschweilera jacquelyniae là một loài thực vật linhin thuộc họ lecythidaceae loài này chỉ có ở panama chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet mitré m 1998 eschweilera jacquelyniae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 18 tháng 7 năm 2007 | [
"eschweilera",
"jacquelyniae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"linhin",
"thuộc",
"họ",
"lecythidaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"panama",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
xã darby quận delaware pennsylvania xã darby là một xã thuộc quận delaware tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 264 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"darby",
"quận",
"delaware",
"pennsylvania",
"xã",
"darby",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"delaware",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"9",
"264",
"người",
"==",
"tham",
"khảo"... |
mecosaspis laeta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mecosaspis",
"laeta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
không bị mù được khấu trừ tiêu chuẩn bullet thu nhập gộp 40 000 khấu trừ tiêu chuẩn 6 350 miễn thuế cá nhân 4 050 thu nhập chịu thuế 29 600 bullet số tiền trong khung thu nhập đầu tiên 9 325 đánh thuế số tiền trong khung thu nhập đầu tiên 9 325 × 10% 932 50 bullet số tiền trong khung thu nhập thứ hai 29 600 9 325 20 27... | [
"không",
"bị",
"mù",
"được",
"khấu",
"trừ",
"tiêu",
"chuẩn",
"bullet",
"thu",
"nhập",
"gộp",
"40",
"000",
"khấu",
"trừ",
"tiêu",
"chuẩn",
"6",
"350",
"miễn",
"thuế",
"cá",
"nhân",
"4",
"050",
"thu",
"nhập",
"chịu",
"thuế",
"29",
"600",
"bullet",
"số"... |
damrongia trisepala là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này có ở chanthaburi nakhon nayok miền trung thái lan được barnett mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 dưới danh pháp chirita trisepala năm 2011 d j middleton a weber chuyển nó sang chi damrongia | [
"damrongia",
"trisepala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"gesneriaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"chanthaburi",
"nakhon",
"nayok",
"miền",
"trung",
"thái",
"lan",
"được",
"barnett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học"... |
lasioglossum colatum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904 | [
"lasioglossum",
"colatum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
croton tsiampiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được leandri mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"croton",
"tsiampiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"leandri",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
triplonychoides là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1906 bởi schwarz == các loài == các loài trong chi này gồm bullet triplonychoides parvula bullet triplonychoides trivittata | [
"triplonychoides",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906",
"bởi",
"schwarz",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet"... |
kıran bingöl kıran là một xã thuộc thành phố bingöl tỉnh bingöl thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 365 người | [
"kıran",
"bingöl",
"kıran",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bingöl",
"tỉnh",
"bingöl",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"365",
"người"
] |
vijapur là một thành phố và khu đô thị của quận mahesana thuộc bang gujarat ấn độ == địa lý == vijapur có vị trí nó có độ cao trung bình là 116 mét 380 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ vijapur có dân số 24 805 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% vijapur có tỷ lệ 68% biế... | [
"vijapur",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"mahesana",
"thuộc",
"bang",
"gujarat",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"vijapur",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"116",
"mét",
... |
vọng cape of good hope ông cũng thám hiểm sông rio do infante nay là sông fish ở nam phi và xác định rằng đường bờ biển chưa được biết tới chạy thẳng về hướng đông bắc những cuộc thám hiểm trên bộ trong thời kì trị vì của vua joão ii của bồ đào nha cũng củng cố thêm lý thuyết cho rằng có thể đi tới ấn độ bằng đường biể... | [
"vọng",
"cape",
"of",
"good",
"hope",
"ông",
"cũng",
"thám",
"hiểm",
"sông",
"rio",
"do",
"infante",
"nay",
"là",
"sông",
"fish",
"ở",
"nam",
"phi",
"và",
"xác",
"định",
"rằng",
"đường",
"bờ",
"biển",
"chưa",
"được",
"biết",
"tới",
"chạy",
"thẳng",
"... |
xây dựng diện tích 1 89ha trong đó có 24 phòng học với tổng diện tích lên đến 3 360 mét vuông luôn sẵn sàng phục vụ nhu cầu dạy và học tại trường bên cạnh đó trường cũng chăm lo đời sống thể chất và tinh thần của sinh viên qua việc đầu tư căn tin và sân tập giáo dục thể chất rộng rãi thoáng mát ngoài ra ta không thể kh... | [
"xây",
"dựng",
"diện",
"tích",
"1",
"89ha",
"trong",
"đó",
"có",
"24",
"phòng",
"học",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"lên",
"đến",
"3",
"360",
"mét",
"vuông",
"luôn",
"sẵn",
"sàng",
"phục",
"vụ",
"nhu",
"cầu",
"dạy",
"và",
"học",
"tại",
"trường",
... |
praravinia loheri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"praravinia",
"loheri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"bremek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
pterogonium myurum là một loài rêu trong họ leucodontaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"pterogonium",
"myurum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leucodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
chế 16-qam hay điều chế qpsk qpsk hầu như được ghi rõ trong phiên bản 4 trong khi 16-qam cụ thể được xác định trong phiên bản 5 cho hoạt động của hsdpa các phương pháp điều chế bậc cao hơn như 16-qam nó cung cấp hiệu suất phổ cao hơn dưới dạng lưu lượng dữ liệu so với qpsk vì vậy có thể sử dụng để cải thiện tốc độ dữ l... | [
"chế",
"16-qam",
"hay",
"điều",
"chế",
"qpsk",
"qpsk",
"hầu",
"như",
"được",
"ghi",
"rõ",
"trong",
"phiên",
"bản",
"4",
"trong",
"khi",
"16-qam",
"cụ",
"thể",
"được",
"xác",
"định",
"trong",
"phiên",
"bản",
"5",
"cho",
"hoạt",
"động",
"của",
"hsdpa",
... |
penthea obscura là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"penthea",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
carpinus cordata là một loài thực vật có hoa trong họ betulaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 | [
"carpinus",
"cordata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"betulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
biết dù sinh ra tại đây nhưng ông không biết nhiều về quê hương và có kiến thức qua sách vở và những chuyến thăm quê hương với tư cách là khách du lịch giám mục năng cho rằng ông phải học trở thành người phát diệm qua các phong tục tập quán văn hoá giải thích về khẩu hiệu giám mục hiệp thông – phục vụ giám mục nguyễn n... | [
"biết",
"dù",
"sinh",
"ra",
"tại",
"đây",
"nhưng",
"ông",
"không",
"biết",
"nhiều",
"về",
"quê",
"hương",
"và",
"có",
"kiến",
"thức",
"qua",
"sách",
"vở",
"và",
"những",
"chuyến",
"thăm",
"quê",
"hương",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"khách",
"du",
"lịc... |
129 trung quốc không phá nổi trận địa phòng thủ của trung đoàn 141 ở hướng đường 1b sư đoàn 161 bị trung đoàn 12 ghìm chân ở hướng đường 1a trung đoàn 2 vừa chặn đánh sư đoàn 160 từ phía bắc vừa chống lại cánh quân vu hồi của sư đoàn 161 từ hướng tây bắc thọc sang nhưng 14 giờ ngày hôm đó 1 tiểu đoàn trung quốc bí mật ... | [
"129",
"trung",
"quốc",
"không",
"phá",
"nổi",
"trận",
"địa",
"phòng",
"thủ",
"của",
"trung",
"đoàn",
"141",
"ở",
"hướng",
"đường",
"1b",
"sư",
"đoàn",
"161",
"bị",
"trung",
"đoàn",
"12",
"ghìm",
"chân",
"ở",
"hướng",
"đường",
"1a",
"trung",
"đoàn",
... |
euerythra virginea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"euerythra",
"virginea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
gặp nhau tại trường trung học ở dry ridge anh có một người em trai tên là connor sưu hứng thú của hutcherson với diễn xuất đã bộc phát từ khi anh là một đứa trẻ mặc dù cha mẹ anh không quan tâm đến con đường nghệ thuật này theo như anh nói anh đã yêu ngành công nghiệp giải trí từ khi bốn tuổi cha anh nói rằng con trai ... | [
"gặp",
"nhau",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"ở",
"dry",
"ridge",
"anh",
"có",
"một",
"người",
"em",
"trai",
"tên",
"là",
"connor",
"sưu",
"hứng",
"thú",
"của",
"hutcherson",
"với",
"diễn",
"xuất",
"đã",
"bộc",
"phát",
"từ",
"khi",
"anh",
"là",
"m... |
vòng tròn một lượt ba điểm dành cho một trận thắng 3–0 hoặc 3–1 hai cho trận thắng 3–2 một cho trận thua 2–3 và 0 điểm cho trận thua 1–3 hoặc 0–3 bốn đội đứng đầu mỗi bảng giành quyền vào tứ kết === vòng loại trực tiếp === <onlyinclude>< onlyinclude> == trong nhà nữ == gồm hai giai đoạn sau vòng bảng là vòng loại trực ... | [
"vòng",
"tròn",
"một",
"lượt",
"ba",
"điểm",
"dành",
"cho",
"một",
"trận",
"thắng",
"3–0",
"hoặc",
"3–1",
"hai",
"cho",
"trận",
"thắng",
"3–2",
"một",
"cho",
"trận",
"thua",
"2–3",
"và",
"0",
"điểm",
"cho",
"trận",
"thua",
"1–3",
"hoặc",
"0–3",
"bốn"... |
một số nhà nghiên cứu đã khẳng định rằng kiến tạo mảng có thể đã diễn ra một lần trên hành tinh này === sao hỏa === không giống như sao kim lớp vỏ của sao hỏa có chứa nước trong và trên nó hầu hết ở dạng băng đây là hành tinh nhỏ hơn trái đất nhưng có những dấu hiệu tương tự như hoạt động kiến tạo các núi lửa khổng lồ ... | [
"một",
"số",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"kiến",
"tạo",
"mảng",
"có",
"thể",
"đã",
"diễn",
"ra",
"một",
"lần",
"trên",
"hành",
"tinh",
"này",
"===",
"sao",
"hỏa",
"===",
"không",
"giống",
"như",
"sao",
"kim",
"lớp",
"vỏ",
... |
tên cũ của đất này là lăng làm họ 淩氏 sau giản hóa đi thành 凌氏 thờ phục hy làm làm thủy tổ không can hệ với họ lăng xuất phát từ cơ phong của nhà tây chu bullet 3 bắt nguồn từ tên chức quan thời đông hán và tào ngụy có đặt chức lăng giang tướng quân 凌江将军 trật ngũ phẩm sau này một số hậu duệ lấy chức vị của tổ tiên về đặ... | [
"tên",
"cũ",
"của",
"đất",
"này",
"là",
"lăng",
"làm",
"họ",
"淩氏",
"sau",
"giản",
"hóa",
"đi",
"thành",
"凌氏",
"thờ",
"phục",
"hy",
"làm",
"làm",
"thủy",
"tổ",
"không",
"can",
"hệ",
"với",
"họ",
"lăng",
"xuất",
"phát",
"từ",
"cơ",
"phong",
"của",
... |
nhận atallah được bổ nhiệm làm bộ trưởng bộ ngoại giao vào ngày 25 tháng 1 năm 2015 trong chính phủ của jean ravelonarivo bà được tái bổ nhiệm vào tháng 4 năm 2016 bởi olivier mahafaly solonandrasana bà là chủ tịch của ủy ban ấn độ dương | [
"nhận",
"atallah",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"trong",
"chính",
"phủ",
"của",
"jean",
"ravelonarivo",
"bà",
"được",
"tái",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"tháng",
"4",
"... |
facility diego garcia bullet official site of the uk pjhq overseas bases diego garcia bullet diego garcia timeline posted at the history commons bullet diego garcia camp justice globalsecurity org bullet us uk biot defence agreements 1966-1982 u s court filing bullet where in the world is diego garcia infoplease com bu... | [
"facility",
"diego",
"garcia",
"bullet",
"official",
"site",
"of",
"the",
"uk",
"pjhq",
"overseas",
"bases",
"diego",
"garcia",
"bullet",
"diego",
"garcia",
"timeline",
"posted",
"at",
"the",
"history",
"commons",
"bullet",
"diego",
"garcia",
"camp",
"justice",
... |
gilbert du motier de la fayette marie-joseph paul yves roch gilbert du motier 6 tháng 9 năm 1757 – 20 tháng 5 năm 1834 thường được gọi hầu tước la fayette là một quân nhân nhà quý tộc người pháp từng tham gia cách mạng hoa kỳ với hàm trung tướng và là chỉ huy lực lượng vệ binh quốc gia trong thời kỳ cách mạng pháp tới ... | [
"gilbert",
"du",
"motier",
"de",
"la",
"fayette",
"marie-joseph",
"paul",
"yves",
"roch",
"gilbert",
"du",
"motier",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"1757",
"–",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"1834",
"thường",
"được",
"gọi",
"hầu",
"tước",
"la",
"fayette",
"là",
... |
anthopterus wardii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được ball mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"anthopterus",
"wardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"ball",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
bóng bơi dễ bị vỡ hơn đôi khi các vụ nổ dưới nước được sử dụng vào mục đích để tạo ra cá chết một thực tế bất hợp pháp thường được gọi là đánh cá bằng thuốc nổ vụ nổ dưới nước có thể vô tình hoặc lên kế hoạch chẳng hạn như xây dựng thử nghiệm địa chấn khai thác thử nghiệm vụ nổ của các cấu trúc dưới nước ở nhiều nơi vi... | [
"bóng",
"bơi",
"dễ",
"bị",
"vỡ",
"hơn",
"đôi",
"khi",
"các",
"vụ",
"nổ",
"dưới",
"nước",
"được",
"sử",
"dụng",
"vào",
"mục",
"đích",
"để",
"tạo",
"ra",
"cá",
"chết",
"một",
"thực",
"tế",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"đánh",
... |
lactuca kanitziana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được martelli mô tả khoa học đầu tiên | [
"lactuca",
"kanitziana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"martelli",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
đa của một phân vùng fat32 có thể lên tới 2 tb 2 048 gb bullet ntfs windows new tech file system được hỗ trợ bắt đầu từ các hệ điều hành họ nt 2000 xp vista một phân vùng ntfs có thể có dung lượng tối đa đến 16 exabytes bullet exfat extended file allocation table được thiết kế đặc biệt cho các ổ flash usb không chỉ có ... | [
"đa",
"của",
"một",
"phân",
"vùng",
"fat32",
"có",
"thể",
"lên",
"tới",
"2",
"tb",
"2",
"048",
"gb",
"bullet",
"ntfs",
"windows",
"new",
"tech",
"file",
"system",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"các",
"hệ",
"điều",
"hành",
"họ",
"nt",
"20... |
uss north carolina bb-55 uss north carolina bb-55 là một thiết giáp hạm của hải quân hoa kỳ là chiếc dẫn đầu trong lớp của nó bao gồm hai chiếc và là chiếc thiết giáp hạm mới đầu tiên được đưa vào hoạt động sau khi nhật bản tấn công trân châu cảng chiếc thiết giáp hạm chị em cùng lớp với nó là chiếc uss washington bb-5... | [
"uss",
"north",
"carolina",
"bb-55",
"uss",
"north",
"carolina",
"bb-55",
"là",
"một",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"chiếc",
"dẫn",
"đầu",
"trong",
"lớp",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"hai",
"chiếc",
"và",
"là",
"chiếc... |
scarface làm cho ông e thẹn hơn về vết sẹo vì thế sau cùng iommi phải nuôi bộ râu mép để che nó đi năm lên khoảng 10 tuổi iommi bắt đầu tập luyện thể chất và học judo karate và cả đấm bốc nhằm tự phòng vệ khỏi các băng đảng địa phương tụ tập trong khu phố của ông ông đã mường tượng về một tương lai làm bảo vệ an ninh t... | [
"scarface",
"làm",
"cho",
"ông",
"e",
"thẹn",
"hơn",
"về",
"vết",
"sẹo",
"vì",
"thế",
"sau",
"cùng",
"iommi",
"phải",
"nuôi",
"bộ",
"râu",
"mép",
"để",
"che",
"nó",
"đi",
"năm",
"lên",
"khoảng",
"10",
"tuổi",
"iommi",
"bắt",
"đầu",
"tập",
"luyện",
... |
trưởng cục xăng dầu quân đội nguyễn trọng nhượng === di tích === bullet đền đức mẹ tại chân đập cầu cau bullet nhà thờ họ giáo ngọc lâm bullet quán trùng diêm bullet đình làng ngọc lâm === giáo dục và dân sinh === bullet đập cầu cau bullet trường tiểu học thanh an bullet trường thcs thanh an | [
"trưởng",
"cục",
"xăng",
"dầu",
"quân",
"đội",
"nguyễn",
"trọng",
"nhượng",
"===",
"di",
"tích",
"===",
"bullet",
"đền",
"đức",
"mẹ",
"tại",
"chân",
"đập",
"cầu",
"cau",
"bullet",
"nhà",
"thờ",
"họ",
"giáo",
"ngọc",
"lâm",
"bullet",
"quán",
"trùng",
"d... |
18125 brianwilson 2000 of là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 7 năm 2000 bởi j broughton ở reedy creek observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 18125 brianwilson | [
"18125",
"brianwilson",
"2000",
"of",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"2000",
"bởi",
"j",
"broughton",
"ở",
"reedy",
"creek",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết",
"ngo... |
asclepias macroura là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"asclepias",
"macroura",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
nikolaus otto nicolaus august otto sinh 10 tháng 6 năm 1832 tại holzhausen an der haide nassau – mất 26 tháng 1 năm 1891 tại köln là một nhà phát minh người đức ông là người đã phát minh ra động cơ đốt trong đầu tiên có thể đốt cháy trực tiếp nhiên liệu một cách hiệu quả trong buồng piston dù trước đó đã có vài loại độ... | [
"nikolaus",
"otto",
"nicolaus",
"august",
"otto",
"sinh",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"1832",
"tại",
"holzhausen",
"an",
"der",
"haide",
"nassau",
"–",
"mất",
"26",
"tháng",
"1",
"năm",
"1891",
"tại",
"köln",
"là",
"một",
"nhà",
"phát",
"minh",
"người",
... |
lasioglossum lebedevi là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được ebmer mô tả khoa học năm 1972 | [
"lasioglossum",
"lebedevi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"ebmer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
arnon buspha sinh ngày 27 tháng 3 năm 1988 còn được biết với tên đơn giản non là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ ở thai league 2 lampang == câu lạc bộ == bullet đội tuyển == danh hiệu == === câu lạc bộ === ubon umt united bullet regional league division 2 2015 | [
"arnon",
"buspha",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"năm",
"1988",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"đơn",
"giản",
"non",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"cho",
... |
brachymenium radiculosum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được schwägr hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 | [
"brachymenium",
"radiculosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schwägr",
"hampe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870"
] |
magnesi fluoride là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học mgf hợp chất muối này là một chất rắn tinh thể màu trắng và trong suốt với một dải rộng các bước sóng do vậy chất này có ứng dụng thương mại trong quang học và mở rộng ra tới các kính viễn vọng không gian chất này xuất hiện trong tự nhiên ở dạng khoáng vật hi... | [
"magnesi",
"fluoride",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"mgf",
"hợp",
"chất",
"muối",
"này",
"là",
"một",
"chất",
"rắn",
"tinh",
"thể",
"màu",
"trắng",
"và",
"trong",
"suốt",
"với",
"một",
"dải",
"rộng",
"c... |
lotononis pallidirosea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dinter harms miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lotononis",
"pallidirosea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dinter",
"harms",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
probaenia boliviana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1927 | [
"probaenia",
"boliviana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1927"
] |
ngăn chặn hải đội đức vượt qua vành đai lớn trong biển baltic sau đó kaiser friedrich iii cùng nhiều thiết giáp hạm khác được giao nhiệm vụ tấn công vượt qua lối ra vào cửa sông elbe nhằm chiếm kênh đào kaiser và hamburg hải đội thù địch đã hoàn tất các nhiệm vụ này trong vòng ba ngày đến năm 1903 hạm đội vốn chỉ bao g... | [
"ngăn",
"chặn",
"hải",
"đội",
"đức",
"vượt",
"qua",
"vành",
"đai",
"lớn",
"trong",
"biển",
"baltic",
"sau",
"đó",
"kaiser",
"friedrich",
"iii",
"cùng",
"nhiều",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"khác",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"tấn",
"công",
"vượt",
"qua",
... |
chào đón toàn lục địa châu âu cuộc chiến mà đức quốc xã phát động trên châu âu diễn ra trong 5 năm 8 tháng và 6 ngày còn tại mặt trận châu á thái bình dương liên xô đánh tan đạo quân quan đông của nhật ở đông bắc trung quốc ngày 6 và 9 tháng 8 năm 1945 mĩ ném bom vào 2 thành phố lớn hiroshima và nagasaki nhật bản làm n... | [
"chào",
"đón",
"toàn",
"lục",
"địa",
"châu",
"âu",
"cuộc",
"chiến",
"mà",
"đức",
"quốc",
"xã",
"phát",
"động",
"trên",
"châu",
"âu",
"diễn",
"ra",
"trong",
"5",
"năm",
"8",
"tháng",
"và",
"6",
"ngày",
"còn",
"tại",
"mặt",
"trận",
"châu",
"á",
"thái... |
leptophloeus abei là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được sasaji miêu tả khoa học năm 1986 | [
"leptophloeus",
"abei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"laemophloeidae",
"loài",
"này",
"được",
"sasaji",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
erythrodes bicalcarata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r s rogers c t white w kittr mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"erythrodes",
"bicalcarata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"s",
"rogers",
"c",
"t",
"white",
"w",
"kittr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.