text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
yavne trước đây mang tên jabneh và jamnia là một thành phố ở quận trung của israel tính đến tháng 3 năm 2016 dân số thành phố là chừng 45 059 người thành phố đặc biệt có tỉ lệ lớn người trẻ tuổi với 36% dân số trong nhóm tuổi 0–21 và khoảng 64% chưa đặt 39 tuổi 2016 | [
"yavne",
"trước",
"đây",
"mang",
"tên",
"jabneh",
"và",
"jamnia",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"quận",
"trung",
"của",
"israel",
"tính",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"là",
"chừng",
"45",
"059",
"người",
"thành",... |
xã high ridge quận jefferson missouri xã high ridge là một xã thuộc quận jefferson tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18 856 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"high",
"ridge",
"quận",
"jefferson",
"missouri",
"xã",
"high",
"ridge",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jefferson",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"18",
"856",
"người",
"==",
"... |
tycherus modestus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"tycherus",
"modestus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
aptychus ampullatus là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"aptychus",
"ampullatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
hızarlı maçka hızarlı là một xã thuộc huyện maçka tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 139 người | [
"hızarlı",
"maçka",
"hızarlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"maçka",
"tỉnh",
"trabzon",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"139",
"người"
] |
hợp với kinh doanh một cách hợp lý hai là chỉ để tháp trầm hương là điểm du lịch văn hóa tâm linh == kiến trúc == tháp trầm hương hiện nay được xây dựng theo lối kiến trúc rất độc đáo với 6 tầng bao gồm tầng hầm tầng trệt 4 tầng trưng bày và sân thượng === tầng hầm === tầng hầm là nơi đặt phòng kỹ thuật thang máy điện ... | [
"hợp",
"với",
"kinh",
"doanh",
"một",
"cách",
"hợp",
"lý",
"hai",
"là",
"chỉ",
"để",
"tháp",
"trầm",
"hương",
"là",
"điểm",
"du",
"lịch",
"văn",
"hóa",
"tâm",
"linh",
"==",
"kiến",
"trúc",
"==",
"tháp",
"trầm",
"hương",
"hiện",
"nay",
"được",
"xây",
... |
perasia notescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"perasia",
"notescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nestinus là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1865 bởi clark == các loài == các loài trong chi này gồm bullet nestinus auriquadrum bullet nestinus bimaculatus bullet nestinus brevicollis bullet nestinus flavomarginatus bullet nestinus incertus bullet nestinus longicornis bull... | [
"nestinus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1865",
"bởi",
"clark",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"n... |
thông mộc hay còn gọi là cuồng trung quốc cuồng ít gai danh pháp khoa học aralia chinensis là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"thông",
"mộc",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"cuồng",
"trung",
"quốc",
"cuồng",
"ít",
"gai",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"aralia",
"chinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
... |
danh sách số un từ 0001 đến 0100 sau đây là danh sách số un từ un 0001 đến un 0100 | [
"danh",
"sách",
"số",
"un",
"từ",
"0001",
"đến",
"0100",
"sau",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"số",
"un",
"từ",
"un",
"0001",
"đến",
"un",
"0100"
] |
đoàn thám hiểm đầu tiên trú đông ở nam cực rủi thay the belgica do vô ý hay cố ý bị kẹt trong băng trên vĩ độ 70°30 nam gần alexander land về phía tây bán đảo nam cực thủy thủ đoàn phải chịu đựng một mùa đông khắc nghiệt chủ yếu là vì khâu chuẩn bị bê bối theo phỏng đoán của amundsen vị bác sĩ người mỹ của đoàn america... | [
"đoàn",
"thám",
"hiểm",
"đầu",
"tiên",
"trú",
"đông",
"ở",
"nam",
"cực",
"rủi",
"thay",
"the",
"belgica",
"do",
"vô",
"ý",
"hay",
"cố",
"ý",
"bị",
"kẹt",
"trong",
"băng",
"trên",
"vĩ",
"độ",
"70°30",
"nam",
"gần",
"alexander",
"land",
"về",
"phía",
... |
agapetus laparus là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"agapetus",
"laparus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
plagiochila subintegra là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được schiffner mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"plagiochila",
"subintegra",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schiffner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ... |
cô gái đến từ hôm qua phim cô gái đến từ hôm qua tựa tiếng anh the girl from yesterday là một bộ phim điện ảnh hài lãng mạn việt nam do phan gia nhật linh đạo diễn được chuyển thể dựa trên truyện dài cùng tên của nhà văn nguyễn nhật ánh đây là bộ phim thứ hai của đạo diễn phan gia nhật linh sau bộ phim em là bà nội của... | [
"cô",
"gái",
"đến",
"từ",
"hôm",
"qua",
"phim",
"cô",
"gái",
"đến",
"từ",
"hôm",
"qua",
"tựa",
"tiếng",
"anh",
"the",
"girl",
"from",
"yesterday",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hài",
"lãng",
"mạn",
"việt",
"nam",
"do",
"phan",
"gia",
"... |
vào ngày 25 tháng 9 1970 về việc gamal abdel nasser tổng thống cộng hòa ả rập thống nhất ai cập từ trần đã gieo mối lo ngại rằng tình hình tại trung đông sẽ rơi vào bất ổn và khủng hoảng vì vậy independence đã cùng với và bảy tàu chiến khác được huy động trực chiến và sẵn sàng để hoạt động hỗ trợ cho việc di tản công d... | [
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"1970",
"về",
"việc",
"gamal",
"abdel",
"nasser",
"tổng",
"thống",
"cộng",
"hòa",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"ai",
"cập",
"từ",
"trần",
"đã",
"gieo",
"mối",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"tình",
"hình",
"tại",
"trung",
"đ... |
đề xuất lý mật cho quân phục kích trạch nhượng lý mật chấp thuận tại một bữa tiệc do lý mật tổ chức cho trạch nhượng trạch hoằng bùi nhân cơ và hác hiếu đức giữa buổi tiệc lý mật đuổi các binh sĩ bảo vệ trạch nhượng ra ngoài và giả vờ đưa ra một cây cung tốt rồi bảo trạch nhượng giương thử tận dụng thời cơ lý mật đã lệ... | [
"đề",
"xuất",
"lý",
"mật",
"cho",
"quân",
"phục",
"kích",
"trạch",
"nhượng",
"lý",
"mật",
"chấp",
"thuận",
"tại",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"do",
"lý",
"mật",
"tổ",
"chức",
"cho",
"trạch",
"nhượng",
"trạch",
"hoằng",
"bùi",
"nhân",
"cơ",
"và",
"hác",
"hi... |
arenaria balfouriana là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được w w sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"arenaria",
"balfouriana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"w",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
thức trở thành giám đốc điều hành của koller gallery tiếp tục kế thừa tư tưởng của người tiền nhiệm mục đích của phòng trưng bày vẫn là đại diện cho nghệ thuật đương đại của hungary và quốc tế == nghệ sĩ đại diện == kể từ khi thành lập phòng trưng bày luôn đại diện cho các nghệ sĩ đương đại đặc biệt là các nghệ sĩ chạm... | [
"thức",
"trở",
"thành",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"koller",
"gallery",
"tiếp",
"tục",
"kế",
"thừa",
"tư",
"tưởng",
"của",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"mục",
"đích",
"của",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"vẫn",
"là",
"đại",
"diện",
"cho",
"nghệ",
"t... |
đi cầu cứu tào công [nam đường] bị mã hy ngạc giết chết chu tiến trung thuyế phục mã hy ngạc đem quân chiếm lấy đàm châu đến ngày tân mùi 8 tháng 11 tức 19 tháng 12 mã ngạc để con là mã quang tán 馬光贊 trấn thủ lãng châu đem hết binh sĩ tiến đến trường sa tự xưng thuận thiên vương khi quân của mã hy ngạc tiến đến mã hy q... | [
"đi",
"cầu",
"cứu",
"tào",
"công",
"[nam",
"đường]",
"bị",
"mã",
"hy",
"ngạc",
"giết",
"chết",
"chu",
"tiến",
"trung",
"thuyế",
"phục",
"mã",
"hy",
"ngạc",
"đem",
"quân",
"chiếm",
"lấy",
"đàm",
"châu",
"đến",
"ngày",
"tân",
"mùi",
"8",
"tháng",
"11",... |
cáo thường niên mang tên the environmental performance index hay còn gọi là epi === các nước phát triển === nơi ô nhiễm nặng nhất ở mỹ là visalia-porterville song xếp thứ 1 080 rất xa so với các quốc gia đang phát triển những địa danh nổi tiếng khác như paris nằm ở vị trí 1 116 luân đôn giữ hạng 1 389 và khu vực new yo... | [
"cáo",
"thường",
"niên",
"mang",
"tên",
"the",
"environmental",
"performance",
"index",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"epi",
"===",
"các",
"nước",
"phát",
"triển",
"===",
"nơi",
"ô",
"nhiễm",
"nặng",
"nhất",
"ở",
"mỹ",
"là",
"visalia-porterville",
"song",
"xế... |
nhiên 110 41 hécta với 5 245 nhân khẩu năm 1988 thành lập thị trấn kiến xương thuộc huyện kiến xương trên cơ sở một phần xã tan thuật thị trấn kiến xương có 109 72 hécta diện tích tự nhiên và 4 649 nhân khẩu năm 1989 chia tách một số xã thuộc huyện vũ thư cùng năm thành lập một số phường thị trấn thuộc thị xã thái bình... | [
"nhiên",
"110",
"41",
"hécta",
"với",
"5",
"245",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"1988",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"xương",
"thuộc",
"huyện",
"kiến",
"xương",
"trên",
"cơ",
"sở",
"một",
"phần",
"xã",
"tan",
"thuật",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"xương",... |
beavercreek ohio beavercreek là một thành phố thuộc quận greene tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 45193 người == dân số == bullet dân số năm 2000 37984 người bullet dân số năm 2010 45193 người == tham khảo == bullet american finder | [
"beavercreek",
"ohio",
"beavercreek",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"greene",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"45193",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",... |
trường yếm khí sự khử sulfat xảy ra chỉ dưới những điều kiện khử mãnh liệt mà nó chỉ được cung cấp bởi trầm tích trầm thủy giàu chất hữu cơ sự phân hủy các chất hữu cơ bởi những vi sinh vật kỵ yếm khí sinh ra một môi trường khử sự oxy hóa gián đoạn hoặc cục bộ cũng xảy ra cần thiết để sinh ra lưu huỳnh nguyên tố trên n... | [
"trường",
"yếm",
"khí",
"sự",
"khử",
"sulfat",
"xảy",
"ra",
"chỉ",
"dưới",
"những",
"điều",
"kiện",
"khử",
"mãnh",
"liệt",
"mà",
"nó",
"chỉ",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"trầm",
"tích",
"trầm",
"thủy",
"giàu",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"sự",
"phân",
"hủ... |
sợi mành dệt sợi mành hay sợi ngang là tên gọi sợi trên khung dệt luồn theo chiều ngang của khúc vải đan qua những sợi dọc tức sợi mắc ca dao vùng kẻ bưởi có câu sợi dệt là chỉ thường bằng len tơ hay bông ngày nay nhiều sợi nhân tạo bằng nilông bền hơn được dùng trong ngành dệt vì sợi mành không bị kéo căng như sợi mắc... | [
"sợi",
"mành",
"dệt",
"sợi",
"mành",
"hay",
"sợi",
"ngang",
"là",
"tên",
"gọi",
"sợi",
"trên",
"khung",
"dệt",
"luồn",
"theo",
"chiều",
"ngang",
"của",
"khúc",
"vải",
"đan",
"qua",
"những",
"sợi",
"dọc",
"tức",
"sợi",
"mắc",
"ca",
"dao",
"vùng",
"kẻ"... |
halinghen là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet halinghen on the quid website | [
"halinghen",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bull... |
phong kiến mạc phủ để giành quyền lực lại cho thiên hoàng tư tưởng học tập người tây phương và tư tưởng thủ cựu cố gắng bảo vệ quyền lợi của mạc phủ và giai cấp võ sĩ giữa những bất đồng không thể giải quyết bằng đàm phán như vậy người ta chọn con đường bạo lực ám sát lẫn nhau dĩ nhiên là không thể công khai giết người... | [
"phong",
"kiến",
"mạc",
"phủ",
"để",
"giành",
"quyền",
"lực",
"lại",
"cho",
"thiên",
"hoàng",
"tư",
"tưởng",
"học",
"tập",
"người",
"tây",
"phương",
"và",
"tư",
"tưởng",
"thủ",
"cựu",
"cố",
"gắng",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"lợi",
"của",
"mạc",
"phủ",
"v... |
3243 skytel 1980 dc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 2 năm 1980 bởi harvard college ở trạm agassiz == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3243 skytel | [
"3243",
"skytel",
"1980",
"dc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"năm",
"1980",
"bởi",
"harvard",
"college",
"ở",
"trạm",
"agassiz",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bu... |
đi nhanh chóng một ngày nọ jack ăn cắp chiếc kính bảo hộ của manuel để đi câu cá kế đó khi manuel phát hiện ra anh dọa sẽ giết jack jennifer cố gắng chạy theo ngăn cản và làm anh trấn tĩnh lại trong lúc giằng co trên biển manuel đè jennifer ra cưỡng hiếp nhưng jennifer sớm ngừng kháng cự và hưởng ứng với anh sau đó jen... | [
"đi",
"nhanh",
"chóng",
"một",
"ngày",
"nọ",
"jack",
"ăn",
"cắp",
"chiếc",
"kính",
"bảo",
"hộ",
"của",
"manuel",
"để",
"đi",
"câu",
"cá",
"kế",
"đó",
"khi",
"manuel",
"phát",
"hiện",
"ra",
"anh",
"dọa",
"sẽ",
"giết",
"jack",
"jennifer",
"cố",
"gắng",... |
astomum multicapsulare là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được sm bruch schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"astomum",
"multicapsulare",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sm",
"bruch",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
hun manet sinh ngày 20 10 1977 là một sĩ quan cấp tướng thuộc quân đội hoàng gia campuchia rcaf anh cũng là chỉ huy của lục quân hoàng gia campuchia từ năm 2018 manet là con trai cả của thủ tướng campuchia hun sen và phu nhân bun rany == thời thơ ấu == manet lớn lên và học trung học tại thành phố phnom penh tới năm 199... | [
"hun",
"manet",
"sinh",
"ngày",
"20",
"10",
"1977",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"tướng",
"thuộc",
"quân",
"đội",
"hoàng",
"gia",
"campuchia",
"rcaf",
"anh",
"cũng",
"là",
"chỉ",
"huy",
"của",
"lục",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"campuchia",
"từ",
"năm... |
apophylia clavicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được samoderzhenkov miêu tả khoa học năm 1988 | [
"apophylia",
"clavicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"samoderzhenkov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
solanum stoloniferum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được schltdl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833 | [
"solanum",
"stoloniferum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"schltdl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
güneyli mardin güneyli là một xã thuộc huyện mardin tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 183 người | [
"güneyli",
"mardin",
"güneyli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mardin",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"183",
"người"
] |
carex angustiutricula là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được f t wang tang ex l k dai mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"carex",
"angustiutricula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"t",
"wang",
"tang",
"ex",
"l",
"k",
"dai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tả chu hoàng liệt truyện 51 tả hùng chu cử chu hiệp hoàng quỳnh hoàng uyển bullet quyển 62 tuân hàn chung trần liệt truyện 52 tuân thục tuân sảng tuân duyệt hàn thiều chung hạo trần thực trần kỷ bullet quyển 63 lý đỗ liệt truyện 53 lý cố đỗ kiều bullet quyển 64 ngô duyên sử lư triệu liệt truyện 54 ngô hữu duyên đốc sử ... | [
"tả",
"chu",
"hoàng",
"liệt",
"truyện",
"51",
"tả",
"hùng",
"chu",
"cử",
"chu",
"hiệp",
"hoàng",
"quỳnh",
"hoàng",
"uyển",
"bullet",
"quyển",
"62",
"tuân",
"hàn",
"chung",
"trần",
"liệt",
"truyện",
"52",
"tuân",
"thục",
"tuân",
"sảng",
"tuân",
"duyệt",
... |
laemophloeus tricostata là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được montrouzier miêu tả khoa học năm 1861 | [
"laemophloeus",
"tricostata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"laemophloeidae",
"loài",
"này",
"được",
"montrouzier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1861"
] |
crepidium dentatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames szlach mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"crepidium",
"dentatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ames",
"szlach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
đã thuyết giảng rằng những người vĩ đại như vậy bao gồm mười đại đệ tử của phật chỉ giới hạn ở nam giới với phụ nữ là những sinh vật thấp kém và nhìn chung phủ nhận khả năng giác ngộ của phụ nữ trong kiếp này nghĩa là phụ nữ nên được đầu thai thành nam giới trong kiếp sau sau đó đại thừa lại tuyên bố rằng sự giác ngộ c... | [
"đã",
"thuyết",
"giảng",
"rằng",
"những",
"người",
"vĩ",
"đại",
"như",
"vậy",
"bao",
"gồm",
"mười",
"đại",
"đệ",
"tử",
"của",
"phật",
"chỉ",
"giới",
"hạn",
"ở",
"nam",
"giới",
"với",
"phụ",
"nữ",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"thấp",
"kém",
"và",
"... |
gypsophila rupestris là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được kupr mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"gypsophila",
"rupestris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"kupr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
hadena ardelio là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadena",
"ardelio",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
larix potaninii là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được batalin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"larix",
"potaninii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"loài",
"này",
"được",
"batalin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
cypermethrin là một pyrethroid tổng hợp được sử dụng làm thuốc trừ sâu trong các ứng dụng nông nghiệp thương mại quy mô lớn cũng như trong các sản phẩm tiêu dùng cho mục đích nội địa nó hoạt động như một chất độc thần kinh tác dụng nhanh ở côn trùng nó dễ dàng bị phân hủy trên đất và thực vật nhưng có thể có hiệu quả t... | [
"cypermethrin",
"là",
"một",
"pyrethroid",
"tổng",
"hợp",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"nông",
"nghiệp",
"thương",
"mại",
"quy",
"mô",
"lớn",
"cũng",
"như",
"trong",
"các",
"sản",
"phẩm",
"tiêu",
"dùn... |
rồng bạc tiền xu xu bạc rồng đôi khi còn được gọi là dollar rồng là những xu bạc do nhà thanh thiên hoàng minh trị nhật bản và nhà triều tiên cho đúc và lưu hành tại quốc gia của họ đặc điểm chung của xu bạc này là hình ảnh một con rồng ở mặt trước và niên hiệu thông số bằng tiếng nhật trung hoặc hàn ở mặt sau xu rồng ... | [
"rồng",
"bạc",
"tiền",
"xu",
"xu",
"bạc",
"rồng",
"đôi",
"khi",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"dollar",
"rồng",
"là",
"những",
"xu",
"bạc",
"do",
"nhà",
"thanh",
"thiên",
"hoàng",
"minh",
"trị",
"nhật",
"bản",
"và",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"cho",
"đúc"... |
lorius chlorocercus là một loài chim trong họ psittacidae | [
"lorius",
"chlorocercus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"psittacidae"
] |
Ogan Ilir là một regency (huyện) thuộc tỉnh Nam Sumatra, Indonesia. Dân số của huyện là 356.983 người. Huyện lị nằm tại Indralaya. Huyện nằm cách tỉnh lị Palembang khoảng 35 km và có trường Đại học Srivijaya mang tên vương quốc Srivijaya trước đây. Ngoài ra, trên địa bàn Ogan Ilir còn có một số cơ sở giáo dục khác. Cư ... | [
"Ogan",
"Ilir",
"là",
"một",
"regency",
"(huyện)",
"thuộc",
"tỉnh",
"Nam",
"Sumatra,",
"Indonesia.",
"Dân",
"số",
"của",
"huyện",
"là",
"356.983",
"người.",
"Huyện",
"lị",
"nằm",
"tại",
"Indralaya.",
"Huyện",
"nằm",
"cách",
"tỉnh",
"lị",
"Palembang",
"khoảng... |
garbina là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina braniewo trong huyệnbraniewski warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan gần biên giới với kaliningrad của nga nó nằm khoảng phía tây nam braniewo và phía tây bắc của thủ đô khu vực olsztyn làng có dân số 40 người | [
"garbina",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"braniewo",
"trong",
"huyệnbraniewski",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"gần",
"biên",
"giới",
"với",
"kaliningrad",
"của",
"nga",
"nó",
"nằm",
"kho... |
holcocephala pennipes là một loài ruồi trong họ asilidae holcocephala pennipes được hermann miêu tả năm 1924 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"holcocephala",
"pennipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"holcocephala",
"pennipes",
"được",
"hermann",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1924",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
cyperus robinsonii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được podlech mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"cyperus",
"robinsonii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"podlech",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
cựu tổng thống slovenia bullet john kufuor cựu tổng thống ghana bullet chandrika kumaratunga cựu tổng thống sri lanka bullet luis alberto lacalle cựu tổng thống uruguay bullet ricardo lagos cựu tổng thống chile bullet zlatko lagumdžija cựu thủ tướng bosna và hercegovina bullet lee hong-koo cựu thủ tướng hàn quốc bullet... | [
"cựu",
"tổng",
"thống",
"slovenia",
"bullet",
"john",
"kufuor",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"ghana",
"bullet",
"chandrika",
"kumaratunga",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"sri",
"lanka",
"bullet",
"luis",
"alberto",
"lacalle",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"uruguay",
"bullet",
... |
callicarpa kwangtungensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"callicarpa",
"kwangtungensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"chun",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
longitarsus gilli là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gruev askevold miêu tả khoa học năm 1988 | [
"longitarsus",
"gilli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"gruev",
"askevold",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
phavaraea rejecta là một loài bướm đêm thuộc họ notodontidae loài này có ở nam mỹ bao gồm brasil == liên kết ngoài == bullet species page at tree of life project | [
"phavaraea",
"rejecta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"notodontidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"brasil",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"species",
"page",
"at",
"tree",
"of",
"life",
"projec... |
typhlotricholigioides aquaticus là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được rioja miêu tả khoa học năm 1953 | [
"typhlotricholigioides",
"aquaticus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trichoniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"rioja",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1953"
] |
exeristes roborator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exeristes",
"roborator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
oncidium zelenkoanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler pupulin mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"oncidium",
"zelenkoanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dressler",
"pupulin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
năm 1941 ngày 17 tháng 12 năm 1941 tập đoàn quân 4 được biên chế vào phương diện quân volkhov từ tháng 1 năm 1942 đến tháng 11 năm 1943 tập đoàn quân 4 tham chiến trên mặt trận ở volkhov và leningrad đồng thời làm nhiệm vụ ở hậu phương === thành lập lần thứ ba === tập đoàn quân 4 bị giải tán vào tháng 11 năm 1943 và đư... | [
"năm",
"1941",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"1941",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"4",
"được",
"biên",
"chế",
"vào",
"phương",
"diện",
"quân",
"volkhov",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm",
"1942",
"đến",
"tháng",
"11",
"năm",
"1943",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"... |
ptilodactyla tenanarivana là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1925 | [
"ptilodactyla",
"tenanarivana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
ném bom tổng thống ngô đình diệm dời về dinh dinh gia long và cho xây dựng hầm bí mật trong dinh theo hồ sơ lưu trữ hầm được xây dựng từ tháng 5 tháng 1962 đến tháng 10 năm 1963 thì xong với tổng kinh phí 12 514 114 đồng lúc bấy giờ và theo bản thiết kế của kiến trúc sư ngô viết thụ == trưng bày == nội dung trưng bày g... | [
"ném",
"bom",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"dời",
"về",
"dinh",
"dinh",
"gia",
"long",
"và",
"cho",
"xây",
"dựng",
"hầm",
"bí",
"mật",
"trong",
"dinh",
"theo",
"hồ",
"sơ",
"lưu",
"trữ",
"hầm",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"tháng",
"5",
"... |
xvi sinh 1755 bullet nguyễn nhạc vị hoàng đế sáng lập nhà tây sơn sinh 1743 == xây dựng == bullet không rõ ngày tháng điện capitol được khởi công xây dựng | [
"xvi",
"sinh",
"1755",
"bullet",
"nguyễn",
"nhạc",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"sáng",
"lập",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"sinh",
"1743",
"==",
"xây",
"dựng",
"==",
"bullet",
"không",
"rõ",
"ngày",
"tháng",
"điện",
"capitol",
"được",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng"
] |
heteroserolis mgrayi là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được menzies frankenberg miêu tả khoa học năm 1966 | [
"heteroserolis",
"mgrayi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"serolidae",
"loài",
"này",
"được",
"menzies",
"frankenberg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
carduus dubius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được balb mô tả khoa học đầu tiên năm 1813 | [
"carduus",
"dubius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"balb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1813"
] |
lady mina lady fernanda mina lastra sinh năm 1987 tại guayaquil guayas ecuador là một thí sinh sắc đẹp giành được danh hiệu hoa hậu ecuador 2010 == hoa hậu ecuador 2010 == lady mina đến từ guayaquil là sinh viên ngành báo chí tại đại học guayaquil trong suốt thời gian diễn ra cuộc thi cô cũng là người phụ nữ có kiểu tó... | [
"lady",
"mina",
"lady",
"fernanda",
"mina",
"lastra",
"sinh",
"năm",
"1987",
"tại",
"guayaquil",
"guayas",
"ecuador",
"là",
"một",
"thí",
"sinh",
"sắc",
"đẹp",
"giành",
"được",
"danh",
"hiệu",
"hoa",
"hậu",
"ecuador",
"2010",
"==",
"hoa",
"hậu",
"ecuador",... |
lao động của hà lan song tạo ra thặng dư lớn cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm và đóng góp 21% vào tổng kim ngạch xuất khẩu của hà lan hà lan xếp thứ hai thế giới về giá trị xuất khẩu nông nghiệp chỉ sau hoa kỳ với nguồn thu xuất khẩu là 80 7 tỉ euro vào năm 2014 tăng so với 75 4 tỉ euro vào năm 2012 trong một s... | [
"lao",
"động",
"của",
"hà",
"lan",
"song",
"tạo",
"ra",
"thặng",
"dư",
"lớn",
"cho",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"chế",
"biến",
"thực",
"phẩm",
"và",
"đóng",
"góp",
"21%",
"vào",
"tổng",
"kim",
"ngạch",
"xuất",
"khẩu",
"của",
"hà",
"lan",
"hà",
"lan",... |
hóa các tổn thương có thể có là phá vỡ mạch đa phân tạo liên kết chéo giữa các polymer sinh học hay gắn các gốc hóa học lạ vào phân tử sinh học được nói đến nhiều nhất là tác hại của các gốc tự do == tham khảo == bullet đoàn yên 1998 lão hóa nhà xuất bản y học hà nội tr 350-517 bullet nguyễn hữu chấn 2000 những vấn đề ... | [
"hóa",
"các",
"tổn",
"thương",
"có",
"thể",
"có",
"là",
"phá",
"vỡ",
"mạch",
"đa",
"phân",
"tạo",
"liên",
"kết",
"chéo",
"giữa",
"các",
"polymer",
"sinh",
"học",
"hay",
"gắn",
"các",
"gốc",
"hóa",
"học",
"lạ",
"vào",
"phân",
"tử",
"sinh",
"học",
"đ... |
rắn hổ mang phun nọc java còn được gọi là rắn hổ mang indonesia danh pháp hai phần naja sputatrix là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được boie mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 đây là loài hổ mang phun rất độc bản địa indonesia | [
"rắn",
"hổ",
"mang",
"phun",
"nọc",
"java",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"rắn",
"hổ",
"mang",
"indonesia",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"naja",
"sputatrix",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"hổ",
"loài",
"này",
"được",
"boie",
"mô",
... |
mười chiếc nhẫn đã được xuất hiện trong bộ phim đầu tiên của vũ trụ điện ảnh marvel mcu người sắt 2008 mà không có thủ lĩnh của họ là mandarin marvel studios sau đó đã lên kế hoạch giới thiệu mandarin trong một bộ phim có thể làm cho nhân vật công lý tối cao và thể hiện sự phức tạp của anh ta điều mà chủ tịch marvel st... | [
"mười",
"chiếc",
"nhẫn",
"đã",
"được",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vũ",
"trụ",
"điện",
"ảnh",
"marvel",
"mcu",
"người",
"sắt",
"2008",
"mà",
"không",
"có",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"họ",
"là",
"mandarin",
"marvel",
"studi... |
wanda minnesota wanda là một thành phố thuộc quận redwood tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 84 người == dân số == bullet dân số năm 2000 103 người bullet dân số năm 2010 84 người == tham khảo == bullet american finder | [
"wanda",
"minnesota",
"wanda",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"redwood",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"84",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"... |
salweenia là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae nó thuộc phân họ faboideae | [
"salweenia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"nó",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"faboideae"
] |
nhận mình chính là người phụ nữ trong bức tranh tới thăm lovett và kể lại cho anh nghe những trải nghiệm của bà trên con tàu titanic năm 1912 ở cảng southampton cô gái 17 tuổi rose dewitt bukater thuộc tầng lớp quý tộc cùng với vị hôn phu của mình là cal hockley và mẹ mình bà ruth lên tàu titanic ở khoang hạng nhất trở... | [
"nhận",
"mình",
"chính",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"bức",
"tranh",
"tới",
"thăm",
"lovett",
"và",
"kể",
"lại",
"cho",
"anh",
"nghe",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"bà",
"trên",
"con",
"tàu",
"titanic",
"năm",
"1912",
"ở",
"cảng",
"southa... |
olios argelasius là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios argelasius được charles athanase walckenaer miêu tả năm 1805 | [
"olios",
"argelasius",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"olios",
"olios",
"argelasius",
"được",
"charles",
"athanase",
"walckenaer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1805"
] |
astragalus limariensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được o muniz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"limariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"muniz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
higuchi ichiyō == tiểu sử == tên khai sinh của bà là higuchi natsu bà sinh ra ở tokyo trong một gia đình vốn làm nông gốc từ kofu yamanashi cha bà đã vật lộn để mua tước vị samurai quèn nhưng lại thành công cốc vì hệ thống giai cấp bị xoá bỏ dưới thời minh trị năm 1881 khi bà 9 tuổi bà tốt nghiệp tiểu học oume và tốt n... | [
"higuchi",
"ichiyō",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"tên",
"khai",
"sinh",
"của",
"bà",
"là",
"higuchi",
"natsu",
"bà",
"sinh",
"ra",
"ở",
"tokyo",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"vốn",
"làm",
"nông",
"gốc",
"từ",
"kofu",
"yamanashi",
"cha",
"bà",
"đã",
"... |
episinus aspus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi episinus episinus aspus được herbert walter levi miêu tả năm 1964 | [
"episinus",
"aspus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"episinus",
"episinus",
"aspus",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1964"
] |
oedignatha lesserti là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi oedignatha oedignatha lesserti được eduard reimoser miêu tả năm 1934 | [
"oedignatha",
"lesserti",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oedignatha",
"oedignatha",
"lesserti",
"được",
"eduard",
"reimoser",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1934"
] |
kishu inu chó kishu chữ nhật 紀州犬 kishū-ken là giống chó có nguồn gốc từ nhật bản chúng có một nét chung nhất mà tất cả các giống chó nhật đều sở hữu đó là dáng vẻ kiêu hãnh mạnh mẽ của người nhật và sự thông minh cổ điển của giống chó săn == tổng quan == dưới thời cai trị đời thứ năm của dòng họ tướng quân tsunayoshi c... | [
"kishu",
"inu",
"chó",
"kishu",
"chữ",
"nhật",
"紀州犬",
"kishū-ken",
"là",
"giống",
"chó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"nhật",
"bản",
"chúng",
"có",
"một",
"nét",
"chung",
"nhất",
"mà",
"tất",
"cả",
"các",
"giống",
"chó",
"nhật",
"đều",
"sở",
"hữu",
"đ... |
sao hỏa hay hỏa tinh chữ hán 火星 bính âm huǒxīng tiếng anh mars là hành tinh thứ tư tính từ mặt trời và là hành tinh có kích thước bé thứ hai trong hệ mặt trời chỉ lớn hơn sao thủy nó thường được gọi với tên khác là hành tinh đỏ do sắt oxide có mặt rất nhiều trên bề mặt hành tinh làm cho bề mặt nó hiện lên với màu đỏ đặ... | [
"sao",
"hỏa",
"hay",
"hỏa",
"tinh",
"chữ",
"hán",
"火星",
"bính",
"âm",
"huǒxīng",
"tiếng",
"anh",
"mars",
"là",
"hành",
"tinh",
"thứ",
"tư",
"tính",
"từ",
"mặt",
"trời",
"và",
"là",
"hành",
"tinh",
"có",
"kích",
"thước",
"bé",
"thứ",
"hai",
"trong",
... |
scutellaria sibthorpii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth halácsy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"scutellaria",
"sibthorpii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"halácsy",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
pardosa floridana là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa floridana được richard c banks miêu tả năm 1896 | [
"pardosa",
"floridana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"floridana",
"được",
"richard",
"c",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
này trong suốt thời gian kháng chiến chống pháp ông cùng trung đoàn chiến đấu cơ động tại các tỉnh trên địa bàn liên khu 3 như ninh bình nam định hà nam hà đông sơn tây hòa bình năm 1951 là trung đoàn trưởng trung đoàn 46 ông cùng trung đoàn tham gia trong chiến dịch hòa bình năm 1953 chỉ huy trung đoàn đánh nhiều trận... | [
"này",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"ông",
"cùng",
"trung",
"đoàn",
"chiến",
"đấu",
"cơ",
"động",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"trên",
"địa",
"bàn",
"liên",
"khu",
"3",
"như",
"ninh",
"bình",
"nam",
"định",
"hà",
"nam",
... |
anthophora leonis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1933 | [
"anthophora",
"leonis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
trecate là một đô thị ở tỉnh novara ở vùng piedmont của ý tọa lạc cách 90 km về phía đông bắc của torino and about 9 km về phía đông của novara tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 18 028 người và diện tích là 38 4 km² đô thị trecate có các frazione đơn vị trực thuộc san martino trecate giáp các... | [
"trecate",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"novara",
"ở",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"ý",
"tọa",
"lạc",
"cách",
"90",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"torino",
"and",
"about",
"9",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"novara",
"tại",
... |
vợ ông anna ban đầu mathew rao bán mẫu kéo xén tóc này tới từng tiệm cắt tóc ở khu vực racine wisconsin và các vùng lân cận một năm sau mathew thành lập công ty kéo xén tóc andis hiện nay công ty này vẫn là dạng cơ sở kinh doanh hộ gia đình và nó sản xuất nhiều dụng cụ tạo mẫu và chăm sóc tóc cầm tay tỉ như các kéo gọt... | [
"vợ",
"ông",
"anna",
"ban",
"đầu",
"mathew",
"rao",
"bán",
"mẫu",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"này",
"tới",
"từng",
"tiệm",
"cắt",
"tóc",
"ở",
"khu",
"vực",
"racine",
"wisconsin",
"và",
"các",
"vùng",
"lân",
"cận",
"một",
"năm",
"sau",
"mathew",
"thành",
"l... |
loại k mặc dù nó có phân loại sao muộn hơn một chút là k5v ngôi sao này có khối lượng bằng khoảng 69% mặt trời hay 95% khối lượng của gliese 667 a và nó tỏa ra khoảng 5% độ sáng trực quan của mặt trời độ lớn biểu kiến của gliese 667 b là 7 24 độ lớn tuyệt đối của nó là khoảng 8 02 == gliese 667 c == gliese 667 c là ngô... | [
"loại",
"k",
"mặc",
"dù",
"nó",
"có",
"phân",
"loại",
"sao",
"muộn",
"hơn",
"một",
"chút",
"là",
"k5v",
"ngôi",
"sao",
"này",
"có",
"khối",
"lượng",
"bằng",
"khoảng",
"69%",
"mặt",
"trời",
"hay",
"95%",
"khối",
"lượng",
"của",
"gliese",
"667",
"a",
... |
marina 101 là một tòa nhà chọc trời cao 425 mét gồm 101 tầng ở dubai marina dubai các tiểu vương quốc ả rập thống nhất nó được chính thức khai trương vào năm 2016 nhưng thực sự hoàn thành vào cuối năm 2017 tòa nhà được thiết kế bởi cục kỹ thuật quốc gia và xây dựng thuộc về tập đoàn tav construction của thổ nhĩ kỳ 33 t... | [
"marina",
"101",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"chọc",
"trời",
"cao",
"425",
"mét",
"gồm",
"101",
"tầng",
"ở",
"dubai",
"marina",
"dubai",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"nó",
"được",
"chính",
"thức",
"khai",
"trương",
"vào",... |
gốc của cụm từ back to square one vương quốc anh cũng đã chứng kiến trận thi đấu bóng đá đầu tiên được truyền hình trực tiếp giữa arsenal và đội dự bị qua sóng bbc ngày 16 tháng 9 năm 1937 == xem thêm == bullet bình luận viên thể thao bullet phát sóng tin tức bullet báo thể thao bullet truyền hình k+ các kênh truyền hì... | [
"gốc",
"của",
"cụm",
"từ",
"back",
"to",
"square",
"one",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cũng",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"trận",
"thi",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"đầu",
"tiên",
"được",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tiếp",
"giữa",
"arsenal",
"và",
"đội",
"dự",
"bị",
... |
yolpınar suluova yolpınar là một xã thuộc huyện suluova tỉnh amasya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 250 người | [
"yolpınar",
"suluova",
"yolpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"suluova",
"tỉnh",
"amasya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"250",
"người"
] |
banksia elegans là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được meisn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"banksia",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
adia cinerella là một loài ruồi trong chi adia chúng phân bố từ yukon territory đến greenland méxico georgia và quần đảo bermuda and châu âu | [
"adia",
"cinerella",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"chi",
"adia",
"chúng",
"phân",
"bố",
"từ",
"yukon",
"territory",
"đến",
"greenland",
"méxico",
"georgia",
"và",
"quần",
"đảo",
"bermuda",
"and",
"châu",
"âu"
] |
panurginus atriceps là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878 | [
"panurginus",
"atriceps",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"cresson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
dysdera yguanirae là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera dysdera yguanirae được miêu tả năm 1997 bởi arnedo carles ribera | [
"dysdera",
"yguanirae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dysdera",
"dysdera",
"yguanirae",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997",
"bởi",
"arnedo",
"carles",
"ribera"
] |
trường quản lý khách sạn thụy sĩ shms học viện shms là thành viên của swiss education group seg – nhóm 5 trường chuyên ngành nhà hàng khách sạn nổi bật của thụy sĩ cơ sở đào tạo của trường tọa lạc tại những khách sạn lớn có lịch sử của thụy sĩ ở caux và leysin cung cấp cơ sở vật chất hiện đại không gian học tập tiêu ch... | [
"trường",
"quản",
"lý",
"khách",
"sạn",
"thụy",
"sĩ",
"shms",
"học",
"viện",
"shms",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"swiss",
"education",
"group",
"seg",
"–",
"nhóm",
"5",
"trường",
"chuyên",
"ngành",
"nhà",
"hàng",
"khách",
"sạn",
"nổi",
"bật",
"của",
... |
aspidium angulare x braunii là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được aschers u graebner mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"angulare",
"x",
"braunii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"aschers",
"u",
"graebner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"... |
kết hơn ngày hôm nay với sứ mệnh tuyệt vời của canada hơn bao giờ hết === auberge du pommier === khai trương vào năm 1987 tại khu phố york mills giàu có bắc york thuộc quyền sở hữu duy nhất của peter oliver địa điểm ẩm thực cao cấp của pháp khách du lịch du khách được điều hành dưới sự chỉ huy của ông cho đến năm 1997 ... | [
"kết",
"hơn",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"với",
"sứ",
"mệnh",
"tuyệt",
"vời",
"của",
"canada",
"hơn",
"bao",
"giờ",
"hết",
"===",
"auberge",
"du",
"pommier",
"===",
"khai",
"trương",
"vào",
"năm",
"1987",
"tại",
"khu",
"phố",
"york",
"mills",
"giàu",
"có",
... |
có vai trò tương tự như hộ chiếu được tìm thấy trong kinh thánh tiếng do thái có niên đại khoảng năm 450 bc nói rằng nehemiah một quan chức phục vụ vua artaxerxes i của ba tư đã xin phép đi đến judea nhà vua cho phép và đưa cho anh ta một lá thư gửi cho các thống đốc bên kia sông yêu cầu cho anh ta lối đi an toàn khi đ... | [
"có",
"vai",
"trò",
"tương",
"tự",
"như",
"hộ",
"chiếu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"kinh",
"thánh",
"tiếng",
"do",
"thái",
"có",
"niên",
"đại",
"khoảng",
"năm",
"450",
"bc",
"nói",
"rằng",
"nehemiah",
"một",
"quan",
"chức",
"phục",
"vụ",
"vua",
... |
cộng bên trong như trường học bưu điện bệnh viện trạm xe buýt công viên và các khu vui chơi giải trí khác mục tiêu là đến năm 2015 sẽ đưa một số đơn vị trực thuộc lên cơ sở hòa lạc và vào năm 2025 sẽ chuyển toàn bộ đại học quốc gia hà nội cùng các cơ sở trực thuộc lên cơ sở mới tại hòa lạc ngày 30 tháng 9 năm 2008 thủ ... | [
"cộng",
"bên",
"trong",
"như",
"trường",
"học",
"bưu",
"điện",
"bệnh",
"viện",
"trạm",
"xe",
"buýt",
"công",
"viên",
"và",
"các",
"khu",
"vui",
"chơi",
"giải",
"trí",
"khác",
"mục",
"tiêu",
"là",
"đến",
"năm",
"2015",
"sẽ",
"đưa",
"một",
"số",
"đơn",... |
heggadahalli heggadadevankote heggadahalli là một làng thuộc tehsil heggadadevankote huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"heggadahalli",
"heggadadevankote",
"heggadahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"heggadadevankote",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
plagodis hypomelina là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"plagodis",
"hypomelina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
r&b 2 giải bmi pop và 2 giải bmi urban tính tới năm 2008 các ca khúc của ông đã có hơn 12 triệu lượt trình diễn == danh sách đĩa nhạc == bullet presenting isaac hayes 1968 bullet hot buttered soul 1969 bullet the isaac hayes movement 1970 bullet to be continued 1970 bullet black moses 1971 bullet live at the sahara tah... | [
"r&b",
"2",
"giải",
"bmi",
"pop",
"và",
"2",
"giải",
"bmi",
"urban",
"tính",
"tới",
"năm",
"2008",
"các",
"ca",
"khúc",
"của",
"ông",
"đã",
"có",
"hơn",
"12",
"triệu",
"lượt",
"trình",
"diễn",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"p... |
thomisus spiculosus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi thomisus thomisus spiculosus được mary agard pocock miêu tả năm 1901 | [
"thomisus",
"spiculosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thomisus",
"thomisus",
"spiculosus",
"được",
"mary",
"agard",
"pocock",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
diogmites jalapensis là một loài ruồi trong họ asilidae diogmites jalapensis được bellardi miêu tả năm 1861 | [
"diogmites",
"jalapensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"diogmites",
"jalapensis",
"được",
"bellardi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1861"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.