text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
yavne trước đây mang tên jabneh và jamnia là một thành phố ở quận trung của israel tính đến tháng 3 năm 2016 dân số thành phố là chừng 45 059 người thành phố đặc biệt có tỉ lệ lớn người trẻ tuổi với 36% dân số trong nhóm tuổi 0–21 và khoảng 64% chưa đặt 39 tuổi 2016 | [
"yavne",
"trước",
"đây",
"mang",
"tên",
"jabneh",
"và",
"jamnia",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"quận",
"trung",
"của",
"israel",
"tính",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"là",
"chừng",
"45",
"059",
"người",
"thành",
"phố",
"đặc",
"biệt",
"có",
"tỉ",
"lệ",
"lớn",
"người",
"trẻ",
"tuổi",
"với",
"36%",
"dân",
"số",
"trong",
"nhóm",
"tuổi",
"0–21",
"và",
"khoảng",
"64%",
"chưa",
"đặt",
"39",
"tuổi",
"2016"
] |
xã high ridge quận jefferson missouri xã high ridge là một xã thuộc quận jefferson tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18 856 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"high",
"ridge",
"quận",
"jefferson",
"missouri",
"xã",
"high",
"ridge",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jefferson",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"18",
"856",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
tycherus modestus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"tycherus",
"modestus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
aptychus ampullatus là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"aptychus",
"ampullatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
hızarlı maçka hızarlı là một xã thuộc huyện maçka tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 139 người | [
"hızarlı",
"maçka",
"hızarlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"maçka",
"tỉnh",
"trabzon",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"139",
"người"
] |
hợp với kinh doanh một cách hợp lý hai là chỉ để tháp trầm hương là điểm du lịch văn hóa tâm linh == kiến trúc == tháp trầm hương hiện nay được xây dựng theo lối kiến trúc rất độc đáo với 6 tầng bao gồm tầng hầm tầng trệt 4 tầng trưng bày và sân thượng === tầng hầm === tầng hầm là nơi đặt phòng kỹ thuật thang máy điện máy nước phục vụ nhu cầu và sự ổn định của tháp === tầng trệt === tầng trệt của tháp trầm hương có phần trung tâm sân hình ngũ giác giống hình cánh hoa ngoài ra còn có công viên bao gồm sân vườn hồ phun nước vườn hoa cùng với 5 tượng điêu khắc hình sóng biển được cách điệu ngoài ra tầng trệt của nó có 1 sảnh chính 4 sảnh phụ và trưng bày các hình ảnh quảng bá du lịch khánh hòa === 4 tầng ở trên tầng 1 2 3 4 === bốn tầng còn lại là những không gian trưng bày ảnh nghệ thuật về cảnh vật địa phương con người khánh hòa và những tiêu bản sinh vật biển quý hiếm tổ chim yến các mô hình khai thác tổ yến và những sản phẩm từ yến sào ở đây cũng có trưng bày một số vật như trầm hương kỳ nam các chế phẩm và dụng cụ đốt thưởng thức hương trầm … === phần ngọn === phần ngọn của tòa tháp là nơi đặt búp tháp tâm linh – một kiến trúc rỗng bên trong | [
"hợp",
"với",
"kinh",
"doanh",
"một",
"cách",
"hợp",
"lý",
"hai",
"là",
"chỉ",
"để",
"tháp",
"trầm",
"hương",
"là",
"điểm",
"du",
"lịch",
"văn",
"hóa",
"tâm",
"linh",
"==",
"kiến",
"trúc",
"==",
"tháp",
"trầm",
"hương",
"hiện",
"nay",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"lối",
"kiến",
"trúc",
"rất",
"độc",
"đáo",
"với",
"6",
"tầng",
"bao",
"gồm",
"tầng",
"hầm",
"tầng",
"trệt",
"4",
"tầng",
"trưng",
"bày",
"và",
"sân",
"thượng",
"===",
"tầng",
"hầm",
"===",
"tầng",
"hầm",
"là",
"nơi",
"đặt",
"phòng",
"kỹ",
"thuật",
"thang",
"máy",
"điện",
"máy",
"nước",
"phục",
"vụ",
"nhu",
"cầu",
"và",
"sự",
"ổn",
"định",
"của",
"tháp",
"===",
"tầng",
"trệt",
"===",
"tầng",
"trệt",
"của",
"tháp",
"trầm",
"hương",
"có",
"phần",
"trung",
"tâm",
"sân",
"hình",
"ngũ",
"giác",
"giống",
"hình",
"cánh",
"hoa",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"công",
"viên",
"bao",
"gồm",
"sân",
"vườn",
"hồ",
"phun",
"nước",
"vườn",
"hoa",
"cùng",
"với",
"5",
"tượng",
"điêu",
"khắc",
"hình",
"sóng",
"biển",
"được",
"cách",
"điệu",
"ngoài",
"ra",
"tầng",
"trệt",
"của",
"nó",
"có",
"1",
"sảnh",
"chính",
"4",
"sảnh",
"phụ",
"và",
"trưng",
"bày",
"các",
"hình",
"ảnh",
"quảng",
"bá",
"du",
"lịch",
"khánh",
"hòa",
"===",
"4",
"tầng",
"ở",
"trên",
"tầng",
"1",
"2",
"3",
"4",
"===",
"bốn",
"tầng",
"còn",
"lại",
"là",
"những",
"không",
"gian",
"trưng",
"bày",
"ảnh",
"nghệ",
"thuật",
"về",
"cảnh",
"vật",
"địa",
"phương",
"con",
"người",
"khánh",
"hòa",
"và",
"những",
"tiêu",
"bản",
"sinh",
"vật",
"biển",
"quý",
"hiếm",
"tổ",
"chim",
"yến",
"các",
"mô",
"hình",
"khai",
"thác",
"tổ",
"yến",
"và",
"những",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"yến",
"sào",
"ở",
"đây",
"cũng",
"có",
"trưng",
"bày",
"một",
"số",
"vật",
"như",
"trầm",
"hương",
"kỳ",
"nam",
"các",
"chế",
"phẩm",
"và",
"dụng",
"cụ",
"đốt",
"thưởng",
"thức",
"hương",
"trầm",
"…",
"===",
"phần",
"ngọn",
"===",
"phần",
"ngọn",
"của",
"tòa",
"tháp",
"là",
"nơi",
"đặt",
"búp",
"tháp",
"tâm",
"linh",
"–",
"một",
"kiến",
"trúc",
"rỗng",
"bên",
"trong"
] |
perasia notescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"perasia",
"notescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nestinus là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1865 bởi clark == các loài == các loài trong chi này gồm bullet nestinus auriquadrum bullet nestinus bimaculatus bullet nestinus brevicollis bullet nestinus flavomarginatus bullet nestinus incertus bullet nestinus longicornis bullet nestinus modesta bullet nestinus regalis bullet nestinus viridis | [
"nestinus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1865",
"bởi",
"clark",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"nestinus",
"auriquadrum",
"bullet",
"nestinus",
"bimaculatus",
"bullet",
"nestinus",
"brevicollis",
"bullet",
"nestinus",
"flavomarginatus",
"bullet",
"nestinus",
"incertus",
"bullet",
"nestinus",
"longicornis",
"bullet",
"nestinus",
"modesta",
"bullet",
"nestinus",
"regalis",
"bullet",
"nestinus",
"viridis"
] |
thông mộc hay còn gọi là cuồng trung quốc cuồng ít gai danh pháp khoa học aralia chinensis là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"thông",
"mộc",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"cuồng",
"trung",
"quốc",
"cuồng",
"ít",
"gai",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"aralia",
"chinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
danh sách số un từ 0001 đến 0100 sau đây là danh sách số un từ un 0001 đến un 0100 | [
"danh",
"sách",
"số",
"un",
"từ",
"0001",
"đến",
"0100",
"sau",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"số",
"un",
"từ",
"un",
"0001",
"đến",
"un",
"0100"
] |
đoàn thám hiểm đầu tiên trú đông ở nam cực rủi thay the belgica do vô ý hay cố ý bị kẹt trong băng trên vĩ độ 70°30 nam gần alexander land về phía tây bán đảo nam cực thủy thủ đoàn phải chịu đựng một mùa đông khắc nghiệt chủ yếu là vì khâu chuẩn bị bê bối theo phỏng đoán của amundsen vị bác sĩ người mỹ của đoàn american frederick cook đã cứu sống họ bằng cách đi săn thú và cho họ ăn thịt sống một bài học quan trọng cho những chuyến thám hiểm về sau === vượt lối thông tây bắc === năm 1903 amundsen dẫn đầu đoàn thám hiểm cùng với sáu người khác trên con tàu gjøa lần đầu tiên vượt thành công lối thông tây bắc northwest passage giữa đại tây dương và thái bình dương là lối thông mà các nhà thám hiểm từ thời christopher columbus john cabot và henry hudson đã từng thử sức và thất bại họ đi dọc vịnh baffin lancaster và eo biển peel cùng các eo biển james ross và rae để khảo sát đất và băng từ gjoa haven nunavut canada trong hai mùa đông liến tiếp trong suốt khoảng thời gian này amundsen học từ những người netsilik các kỹ năng sống còn ở vùng cực mà ông cần đến chẳng hạn như cách dùng chó kéo xe và cách ăn mặc tiếp tục hành trình về phía nam đảo victoria con tàu vượt quần đảo bắc cực vào ngày 17 | [
"đoàn",
"thám",
"hiểm",
"đầu",
"tiên",
"trú",
"đông",
"ở",
"nam",
"cực",
"rủi",
"thay",
"the",
"belgica",
"do",
"vô",
"ý",
"hay",
"cố",
"ý",
"bị",
"kẹt",
"trong",
"băng",
"trên",
"vĩ",
"độ",
"70°30",
"nam",
"gần",
"alexander",
"land",
"về",
"phía",
"tây",
"bán",
"đảo",
"nam",
"cực",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"phải",
"chịu",
"đựng",
"một",
"mùa",
"đông",
"khắc",
"nghiệt",
"chủ",
"yếu",
"là",
"vì",
"khâu",
"chuẩn",
"bị",
"bê",
"bối",
"theo",
"phỏng",
"đoán",
"của",
"amundsen",
"vị",
"bác",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"của",
"đoàn",
"american",
"frederick",
"cook",
"đã",
"cứu",
"sống",
"họ",
"bằng",
"cách",
"đi",
"săn",
"thú",
"và",
"cho",
"họ",
"ăn",
"thịt",
"sống",
"một",
"bài",
"học",
"quan",
"trọng",
"cho",
"những",
"chuyến",
"thám",
"hiểm",
"về",
"sau",
"===",
"vượt",
"lối",
"thông",
"tây",
"bắc",
"===",
"năm",
"1903",
"amundsen",
"dẫn",
"đầu",
"đoàn",
"thám",
"hiểm",
"cùng",
"với",
"sáu",
"người",
"khác",
"trên",
"con",
"tàu",
"gjøa",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vượt",
"thành",
"công",
"lối",
"thông",
"tây",
"bắc",
"northwest",
"passage",
"giữa",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"thái",
"bình",
"dương",
"là",
"lối",
"thông",
"mà",
"các",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"từ",
"thời",
"christopher",
"columbus",
"john",
"cabot",
"và",
"henry",
"hudson",
"đã",
"từng",
"thử",
"sức",
"và",
"thất",
"bại",
"họ",
"đi",
"dọc",
"vịnh",
"baffin",
"lancaster",
"và",
"eo",
"biển",
"peel",
"cùng",
"các",
"eo",
"biển",
"james",
"ross",
"và",
"rae",
"để",
"khảo",
"sát",
"đất",
"và",
"băng",
"từ",
"gjoa",
"haven",
"nunavut",
"canada",
"trong",
"hai",
"mùa",
"đông",
"liến",
"tiếp",
"trong",
"suốt",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"amundsen",
"học",
"từ",
"những",
"người",
"netsilik",
"các",
"kỹ",
"năng",
"sống",
"còn",
"ở",
"vùng",
"cực",
"mà",
"ông",
"cần",
"đến",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"cách",
"dùng",
"chó",
"kéo",
"xe",
"và",
"cách",
"ăn",
"mặc",
"tiếp",
"tục",
"hành",
"trình",
"về",
"phía",
"nam",
"đảo",
"victoria",
"con",
"tàu",
"vượt",
"quần",
"đảo",
"bắc",
"cực",
"vào",
"ngày",
"17"
] |
agapetus laparus là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"agapetus",
"laparus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
plagiochila subintegra là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được schiffner mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"plagiochila",
"subintegra",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schiffner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
cô gái đến từ hôm qua phim cô gái đến từ hôm qua tựa tiếng anh the girl from yesterday là một bộ phim điện ảnh hài lãng mạn việt nam do phan gia nhật linh đạo diễn được chuyển thể dựa trên truyện dài cùng tên của nhà văn nguyễn nhật ánh đây là bộ phim thứ hai của đạo diễn phan gia nhật linh sau bộ phim em là bà nội của anh 2015 bộ phim được sản xuất bởi cj e&m việt nam và công chiếu chính thức tại việt nam từ ngày 21 tháng 7 năm 2017 == nội dung == cô gái đến từ hôm qua đan xen giữa hai câu chuyện của quá khứ và hiện tại về cậu học trò tên thư nếu lúc còn bé thư luôn tự hào mình là một đứa con trai thông minh có thể dễ dàng bắt nạt và sai khiến cô bạn hàng xóm tiểu li thì giờ đây khi lớn lên thư luôn khổ sở vì bị việt an cô bạn học cùng lớp mà cậu thầm thương trộm nhớ “xỏ mũi” và quay như quay dế phim lấy bối cảnh năm 1997 tại một miền quê ở miền nam việt nam trong một ngôi trường trung học phổ thông anh chàng thư thơ thẩn đang say mê cô bạn xinh đẹp cùng lớp tên việt an thư muốn tìm cách tán tỉnh việt an mười năm trước lúc thư còn nhỏ anh có chơi chung với cô bé hàng xóm tên tiểu li chơi rất thân | [
"cô",
"gái",
"đến",
"từ",
"hôm",
"qua",
"phim",
"cô",
"gái",
"đến",
"từ",
"hôm",
"qua",
"tựa",
"tiếng",
"anh",
"the",
"girl",
"from",
"yesterday",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hài",
"lãng",
"mạn",
"việt",
"nam",
"do",
"phan",
"gia",
"nhật",
"linh",
"đạo",
"diễn",
"được",
"chuyển",
"thể",
"dựa",
"trên",
"truyện",
"dài",
"cùng",
"tên",
"của",
"nhà",
"văn",
"nguyễn",
"nhật",
"ánh",
"đây",
"là",
"bộ",
"phim",
"thứ",
"hai",
"của",
"đạo",
"diễn",
"phan",
"gia",
"nhật",
"linh",
"sau",
"bộ",
"phim",
"em",
"là",
"bà",
"nội",
"của",
"anh",
"2015",
"bộ",
"phim",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"cj",
"e&m",
"việt",
"nam",
"và",
"công",
"chiếu",
"chính",
"thức",
"tại",
"việt",
"nam",
"từ",
"ngày",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"cô",
"gái",
"đến",
"từ",
"hôm",
"qua",
"đan",
"xen",
"giữa",
"hai",
"câu",
"chuyện",
"của",
"quá",
"khứ",
"và",
"hiện",
"tại",
"về",
"cậu",
"học",
"trò",
"tên",
"thư",
"nếu",
"lúc",
"còn",
"bé",
"thư",
"luôn",
"tự",
"hào",
"mình",
"là",
"một",
"đứa",
"con",
"trai",
"thông",
"minh",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"bắt",
"nạt",
"và",
"sai",
"khiến",
"cô",
"bạn",
"hàng",
"xóm",
"tiểu",
"li",
"thì",
"giờ",
"đây",
"khi",
"lớn",
"lên",
"thư",
"luôn",
"khổ",
"sở",
"vì",
"bị",
"việt",
"an",
"cô",
"bạn",
"học",
"cùng",
"lớp",
"mà",
"cậu",
"thầm",
"thương",
"trộm",
"nhớ",
"“xỏ",
"mũi”",
"và",
"quay",
"như",
"quay",
"dế",
"phim",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"năm",
"1997",
"tại",
"một",
"miền",
"quê",
"ở",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"trong",
"một",
"ngôi",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"anh",
"chàng",
"thư",
"thơ",
"thẩn",
"đang",
"say",
"mê",
"cô",
"bạn",
"xinh",
"đẹp",
"cùng",
"lớp",
"tên",
"việt",
"an",
"thư",
"muốn",
"tìm",
"cách",
"tán",
"tỉnh",
"việt",
"an",
"mười",
"năm",
"trước",
"lúc",
"thư",
"còn",
"nhỏ",
"anh",
"có",
"chơi",
"chung",
"với",
"cô",
"bé",
"hàng",
"xóm",
"tên",
"tiểu",
"li",
"chơi",
"rất",
"thân"
] |
vào ngày 25 tháng 9 1970 về việc gamal abdel nasser tổng thống cộng hòa ả rập thống nhất ai cập từ trần đã gieo mối lo ngại rằng tình hình tại trung đông sẽ rơi vào bất ổn và khủng hoảng vì vậy independence đã cùng với và bảy tàu chiến khác được huy động trực chiến và sẵn sàng để hoạt động hỗ trợ cho việc di tản công dân hoa kỳ nếu cần thiết cũng như đối phó với sự hiện diện của hải quân liên xô tại địa trung hải phi công thủy quân lục chiến thuộc các phi đội cường kích vma-142 vma-131 và vma-133 bắt đầu huấn luyện chuẩn nhận hạ cánh trên tàu sân bay với kiểu máy bay cường kích a-4 skyhawk trên independence từ ngày 3 tháng 8 1971 trong ba ngày tiếp theo bốn phi công hiện dịch và 20 phi công trừ bị đã hoạt động trên chiếc tàu sân bay lần đầu tiên một phi đội thủy quân lục chiến trừ bị được chuẩn nhận để phục vụ trên tàu sân bay independence khởi hành từ norfolk vào tháng 9 1971 để đi sang vùng biển bắc âu băng qua vòng bắc cực vào ngày 28 tháng 9 và hoạt động tại khu vực bắc hải trong chuyến đi này nó đã hoạt động thực hành hoán chuyển máy bay cùng tàu sân bay hải quân anh rồi băng qua eo biển manche để chuyển sang eo biển gibraltar và phục vụ tại địa | [
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"1970",
"về",
"việc",
"gamal",
"abdel",
"nasser",
"tổng",
"thống",
"cộng",
"hòa",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"ai",
"cập",
"từ",
"trần",
"đã",
"gieo",
"mối",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"tình",
"hình",
"tại",
"trung",
"đông",
"sẽ",
"rơi",
"vào",
"bất",
"ổn",
"và",
"khủng",
"hoảng",
"vì",
"vậy",
"independence",
"đã",
"cùng",
"với",
"và",
"bảy",
"tàu",
"chiến",
"khác",
"được",
"huy",
"động",
"trực",
"chiến",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"để",
"hoạt",
"động",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"việc",
"di",
"tản",
"công",
"dân",
"hoa",
"kỳ",
"nếu",
"cần",
"thiết",
"cũng",
"như",
"đối",
"phó",
"với",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"hải",
"quân",
"liên",
"xô",
"tại",
"địa",
"trung",
"hải",
"phi",
"công",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"thuộc",
"các",
"phi",
"đội",
"cường",
"kích",
"vma-142",
"vma-131",
"và",
"vma-133",
"bắt",
"đầu",
"huấn",
"luyện",
"chuẩn",
"nhận",
"hạ",
"cánh",
"trên",
"tàu",
"sân",
"bay",
"với",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"a-4",
"skyhawk",
"trên",
"independence",
"từ",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"1971",
"trong",
"ba",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"bốn",
"phi",
"công",
"hiện",
"dịch",
"và",
"20",
"phi",
"công",
"trừ",
"bị",
"đã",
"hoạt",
"động",
"trên",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"một",
"phi",
"đội",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"trừ",
"bị",
"được",
"chuẩn",
"nhận",
"để",
"phục",
"vụ",
"trên",
"tàu",
"sân",
"bay",
"independence",
"khởi",
"hành",
"từ",
"norfolk",
"vào",
"tháng",
"9",
"1971",
"để",
"đi",
"sang",
"vùng",
"biển",
"bắc",
"âu",
"băng",
"qua",
"vòng",
"bắc",
"cực",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"và",
"hoạt",
"động",
"tại",
"khu",
"vực",
"bắc",
"hải",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"này",
"nó",
"đã",
"hoạt",
"động",
"thực",
"hành",
"hoán",
"chuyển",
"máy",
"bay",
"cùng",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hải",
"quân",
"anh",
"rồi",
"băng",
"qua",
"eo",
"biển",
"manche",
"để",
"chuyển",
"sang",
"eo",
"biển",
"gibraltar",
"và",
"phục",
"vụ",
"tại",
"địa"
] |
đề xuất lý mật cho quân phục kích trạch nhượng lý mật chấp thuận tại một bữa tiệc do lý mật tổ chức cho trạch nhượng trạch hoằng bùi nhân cơ và hác hiếu đức giữa buổi tiệc lý mật đuổi các binh sĩ bảo vệ trạch nhượng ra ngoài và giả vờ đưa ra một cây cung tốt rồi bảo trạch nhượng giương thử tận dụng thời cơ lý mật đã lệnh cho thái kiến đức 蔡建德 giết chết trạch nhượng sau đó giết chết trạch hoằng cháu của trạch nhượng là trạch ma hầu 翟摩侯 và vương nho tín cả đan hùng tín và từ thế tích cũng suýt bị giết song được tha theo lệnh của vương bá đương sau đó lý mật giao lại quân do trạch nhượng chỉ huy cho đan từ và vương == tham khảo == bullet tư trị thông giám các quyển bullet cựu đường thư | [
"đề",
"xuất",
"lý",
"mật",
"cho",
"quân",
"phục",
"kích",
"trạch",
"nhượng",
"lý",
"mật",
"chấp",
"thuận",
"tại",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"do",
"lý",
"mật",
"tổ",
"chức",
"cho",
"trạch",
"nhượng",
"trạch",
"hoằng",
"bùi",
"nhân",
"cơ",
"và",
"hác",
"hiếu",
"đức",
"giữa",
"buổi",
"tiệc",
"lý",
"mật",
"đuổi",
"các",
"binh",
"sĩ",
"bảo",
"vệ",
"trạch",
"nhượng",
"ra",
"ngoài",
"và",
"giả",
"vờ",
"đưa",
"ra",
"một",
"cây",
"cung",
"tốt",
"rồi",
"bảo",
"trạch",
"nhượng",
"giương",
"thử",
"tận",
"dụng",
"thời",
"cơ",
"lý",
"mật",
"đã",
"lệnh",
"cho",
"thái",
"kiến",
"đức",
"蔡建德",
"giết",
"chết",
"trạch",
"nhượng",
"sau",
"đó",
"giết",
"chết",
"trạch",
"hoằng",
"cháu",
"của",
"trạch",
"nhượng",
"là",
"trạch",
"ma",
"hầu",
"翟摩侯",
"và",
"vương",
"nho",
"tín",
"cả",
"đan",
"hùng",
"tín",
"và",
"từ",
"thế",
"tích",
"cũng",
"suýt",
"bị",
"giết",
"song",
"được",
"tha",
"theo",
"lệnh",
"của",
"vương",
"bá",
"đương",
"sau",
"đó",
"lý",
"mật",
"giao",
"lại",
"quân",
"do",
"trạch",
"nhượng",
"chỉ",
"huy",
"cho",
"đan",
"từ",
"và",
"vương",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tư",
"trị",
"thông",
"giám",
"các",
"quyển",
"bullet",
"cựu",
"đường",
"thư"
] |
arenaria balfouriana là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được w w sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"arenaria",
"balfouriana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"w",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
thức trở thành giám đốc điều hành của koller gallery tiếp tục kế thừa tư tưởng của người tiền nhiệm mục đích của phòng trưng bày vẫn là đại diện cho nghệ thuật đương đại của hungary và quốc tế == nghệ sĩ đại diện == kể từ khi thành lập phòng trưng bày luôn đại diện cho các nghệ sĩ đương đại đặc biệt là các nghệ sĩ chạm khắc và đồ họa hungary như miklós borsos lajos szalay jános kass vladimir szabó ngoài ra phòng trưng bày koller cũng sở hữu nhiều tác phẩm xuất sắc đến từ các nhà điêu khắc đương đại như miklós borsos imre varga péter párkányi và các họa sĩ như istván szőnyi istván csók bertalan por istván mácsai bên cạnh các họa sĩ tên tuổi một số nghệ sĩ trẻ như gá vàbor szentzes incze cũng được nhắc tới nhưng không nhiều không chỉ trưng bày các tác phẩm nghệ thuật phòng trưng bày còn cung cấp dịch vụ và thẩm định nghệ thuật cho các nhà sưu tập nghệ thuật == phòng tưởng niệm amerigo tot == phòng trưng bày koller thành lập trong ngôi nhà của nhà điêu khắc người ý gốc hungary là amerigo tot để tưởng nhớ và ghi nhận công lao với nghệ sĩ một phòng lưu niệm mang tên ông đã được mở cửa vào mùa thu năm 2010 | [
"thức",
"trở",
"thành",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"koller",
"gallery",
"tiếp",
"tục",
"kế",
"thừa",
"tư",
"tưởng",
"của",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"mục",
"đích",
"của",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"vẫn",
"là",
"đại",
"diện",
"cho",
"nghệ",
"thuật",
"đương",
"đại",
"của",
"hungary",
"và",
"quốc",
"tế",
"==",
"nghệ",
"sĩ",
"đại",
"diện",
"==",
"kể",
"từ",
"khi",
"thành",
"lập",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"luôn",
"đại",
"diện",
"cho",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"đương",
"đại",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"chạm",
"khắc",
"và",
"đồ",
"họa",
"hungary",
"như",
"miklós",
"borsos",
"lajos",
"szalay",
"jános",
"kass",
"vladimir",
"szabó",
"ngoài",
"ra",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"koller",
"cũng",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"xuất",
"sắc",
"đến",
"từ",
"các",
"nhà",
"điêu",
"khắc",
"đương",
"đại",
"như",
"miklós",
"borsos",
"imre",
"varga",
"péter",
"párkányi",
"và",
"các",
"họa",
"sĩ",
"như",
"istván",
"szőnyi",
"istván",
"csók",
"bertalan",
"por",
"istván",
"mácsai",
"bên",
"cạnh",
"các",
"họa",
"sĩ",
"tên",
"tuổi",
"một",
"số",
"nghệ",
"sĩ",
"trẻ",
"như",
"gá",
"vàbor",
"szentzes",
"incze",
"cũng",
"được",
"nhắc",
"tới",
"nhưng",
"không",
"nhiều",
"không",
"chỉ",
"trưng",
"bày",
"các",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"còn",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"và",
"thẩm",
"định",
"nghệ",
"thuật",
"cho",
"các",
"nhà",
"sưu",
"tập",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"phòng",
"tưởng",
"niệm",
"amerigo",
"tot",
"==",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"koller",
"thành",
"lập",
"trong",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"nhà",
"điêu",
"khắc",
"người",
"ý",
"gốc",
"hungary",
"là",
"amerigo",
"tot",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"và",
"ghi",
"nhận",
"công",
"lao",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"một",
"phòng",
"lưu",
"niệm",
"mang",
"tên",
"ông",
"đã",
"được",
"mở",
"cửa",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2010"
] |
đi cầu cứu tào công [nam đường] bị mã hy ngạc giết chết chu tiến trung thuyế phục mã hy ngạc đem quân chiếm lấy đàm châu đến ngày tân mùi 8 tháng 11 tức 19 tháng 12 mã ngạc để con là mã quang tán 馬光贊 trấn thủ lãng châu đem hết binh sĩ tiến đến trường sa tự xưng thuận thiên vương khi quân của mã hy ngạc tiến đến mã hy quảng cho triệu thuỷ quân chỉ huy sứ hứa khả quỳnh 許可瓊 -con của công thần hứa đức huân dẫn 500 chiến hạm phòng thủ để mã hy sùng làm giám quân ông còn cho mã quân chỉ huy sứ lý ngạn ôn 李彥溫 và bộ quân chỉ huy sứ hàn lễ 韓禮 đem quân đóng tại các điểm để cắt các tuyến đường hành quân có khả năng khác của mã hy ngạc trước tiên mã hy ngạc khiển quân man vây ngọc đàm chu tiến trung dẫn binh đến hợp tướng quân của mã hy quảng là thôi hồng liễn 崔洪璉 chiến bại phải chạy về trường sa mã hy ngạc tiếp tục tiến công nhạc châu thứ sử vương uân chống cự năm ngày chưa chiếm được mã hy ngạc phái người nói với vương uân công không phải là thần tử của mã thị sao không thờ ta muốn thờ nước khác sao là thần tử mà lại mang hai lòng không nhục với tiên nhân sao vương uân nói rằng cha mình là công thần của sở rằng mình thường | [
"đi",
"cầu",
"cứu",
"tào",
"công",
"[nam",
"đường]",
"bị",
"mã",
"hy",
"ngạc",
"giết",
"chết",
"chu",
"tiến",
"trung",
"thuyế",
"phục",
"mã",
"hy",
"ngạc",
"đem",
"quân",
"chiếm",
"lấy",
"đàm",
"châu",
"đến",
"ngày",
"tân",
"mùi",
"8",
"tháng",
"11",
"tức",
"19",
"tháng",
"12",
"mã",
"ngạc",
"để",
"con",
"là",
"mã",
"quang",
"tán",
"馬光贊",
"trấn",
"thủ",
"lãng",
"châu",
"đem",
"hết",
"binh",
"sĩ",
"tiến",
"đến",
"trường",
"sa",
"tự",
"xưng",
"thuận",
"thiên",
"vương",
"khi",
"quân",
"của",
"mã",
"hy",
"ngạc",
"tiến",
"đến",
"mã",
"hy",
"quảng",
"cho",
"triệu",
"thuỷ",
"quân",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"hứa",
"khả",
"quỳnh",
"許可瓊",
"-con",
"của",
"công",
"thần",
"hứa",
"đức",
"huân",
"dẫn",
"500",
"chiến",
"hạm",
"phòng",
"thủ",
"để",
"mã",
"hy",
"sùng",
"làm",
"giám",
"quân",
"ông",
"còn",
"cho",
"mã",
"quân",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"lý",
"ngạn",
"ôn",
"李彥溫",
"và",
"bộ",
"quân",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"hàn",
"lễ",
"韓禮",
"đem",
"quân",
"đóng",
"tại",
"các",
"điểm",
"để",
"cắt",
"các",
"tuyến",
"đường",
"hành",
"quân",
"có",
"khả",
"năng",
"khác",
"của",
"mã",
"hy",
"ngạc",
"trước",
"tiên",
"mã",
"hy",
"ngạc",
"khiển",
"quân",
"man",
"vây",
"ngọc",
"đàm",
"chu",
"tiến",
"trung",
"dẫn",
"binh",
"đến",
"hợp",
"tướng",
"quân",
"của",
"mã",
"hy",
"quảng",
"là",
"thôi",
"hồng",
"liễn",
"崔洪璉",
"chiến",
"bại",
"phải",
"chạy",
"về",
"trường",
"sa",
"mã",
"hy",
"ngạc",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"công",
"nhạc",
"châu",
"thứ",
"sử",
"vương",
"uân",
"chống",
"cự",
"năm",
"ngày",
"chưa",
"chiếm",
"được",
"mã",
"hy",
"ngạc",
"phái",
"người",
"nói",
"với",
"vương",
"uân",
"công",
"không",
"phải",
"là",
"thần",
"tử",
"của",
"mã",
"thị",
"sao",
"không",
"thờ",
"ta",
"muốn",
"thờ",
"nước",
"khác",
"sao",
"là",
"thần",
"tử",
"mà",
"lại",
"mang",
"hai",
"lòng",
"không",
"nhục",
"với",
"tiên",
"nhân",
"sao",
"vương",
"uân",
"nói",
"rằng",
"cha",
"mình",
"là",
"công",
"thần",
"của",
"sở",
"rằng",
"mình",
"thường"
] |
cáo thường niên mang tên the environmental performance index hay còn gọi là epi === các nước phát triển === nơi ô nhiễm nặng nhất ở mỹ là visalia-porterville song xếp thứ 1 080 rất xa so với các quốc gia đang phát triển những địa danh nổi tiếng khác như paris nằm ở vị trí 1 116 luân đôn giữ hạng 1 389 và khu vực new york northern new jersey long island chiếm mục 2 369 | [
"cáo",
"thường",
"niên",
"mang",
"tên",
"the",
"environmental",
"performance",
"index",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"epi",
"===",
"các",
"nước",
"phát",
"triển",
"===",
"nơi",
"ô",
"nhiễm",
"nặng",
"nhất",
"ở",
"mỹ",
"là",
"visalia-porterville",
"song",
"xếp",
"thứ",
"1",
"080",
"rất",
"xa",
"so",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"đang",
"phát",
"triển",
"những",
"địa",
"danh",
"nổi",
"tiếng",
"khác",
"như",
"paris",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí",
"1",
"116",
"luân",
"đôn",
"giữ",
"hạng",
"1",
"389",
"và",
"khu",
"vực",
"new",
"york",
"northern",
"new",
"jersey",
"long",
"island",
"chiếm",
"mục",
"2",
"369"
] |
nhiên 110 41 hécta với 5 245 nhân khẩu năm 1988 thành lập thị trấn kiến xương thuộc huyện kiến xương trên cơ sở một phần xã tan thuật thị trấn kiến xương có 109 72 hécta diện tích tự nhiên và 4 649 nhân khẩu năm 1989 chia tách một số xã thuộc huyện vũ thư cùng năm thành lập một số phường thị trấn thuộc thị xã thái bình và huyện hưng hà năm 1990 mở rộng thị trấn quỳnh côi thuộc huyện quỳnh phụ năm 2002 thành lập một số phường xã thuộc thị xã thái bình và thành lập thị trấn thanh nê thuộc huyện kiến xương bullet thành lập phường tiền phong tx thái binh trên cơ sở toàn bộ xã tiền phong phường tiền phong có 310 2 ha diện tích tự nhiên và 8 349 nhân khẩu bullet thành lập phương trần lãm tx thái bình trên cơ sở toan bộ xã trần lãm phường trần lãm có 330 ha diện tích tự nhiên và 13 750 nhân khẩu bullet thành lập thị trấn thanh nê kiến xương trên cơ sở toàn bộ thị trấn kiến xương và xã tan thuật thị trấn thanh nê có 681 54 ha diện tích tự nhiên và 11 500 nhân khẩu năm 2004 thành lập thành phố thái bình trên co sở toan bộ thị xã thái bình thành phố thái bình có 4 330 ha diện tích tự nhiên và 143 925 nhân khẩu có 13 đơn vị hành chính trực thuộc gồm 8 phường và 5 xã năm 2005 điều chỉnh và thành lập một số xã thị trấn thuộc | [
"nhiên",
"110",
"41",
"hécta",
"với",
"5",
"245",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"1988",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"xương",
"thuộc",
"huyện",
"kiến",
"xương",
"trên",
"cơ",
"sở",
"một",
"phần",
"xã",
"tan",
"thuật",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"xương",
"có",
"109",
"72",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"4",
"649",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"1989",
"chia",
"tách",
"một",
"số",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"vũ",
"thư",
"cùng",
"năm",
"thành",
"lập",
"một",
"số",
"phường",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"thái",
"bình",
"và",
"huyện",
"hưng",
"hà",
"năm",
"1990",
"mở",
"rộng",
"thị",
"trấn",
"quỳnh",
"côi",
"thuộc",
"huyện",
"quỳnh",
"phụ",
"năm",
"2002",
"thành",
"lập",
"một",
"số",
"phường",
"xã",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"thái",
"bình",
"và",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"thanh",
"nê",
"thuộc",
"huyện",
"kiến",
"xương",
"bullet",
"thành",
"lập",
"phường",
"tiền",
"phong",
"tx",
"thái",
"binh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"tiền",
"phong",
"phường",
"tiền",
"phong",
"có",
"310",
"2",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"8",
"349",
"nhân",
"khẩu",
"bullet",
"thành",
"lập",
"phương",
"trần",
"lãm",
"tx",
"thái",
"bình",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toan",
"bộ",
"xã",
"trần",
"lãm",
"phường",
"trần",
"lãm",
"có",
"330",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"13",
"750",
"nhân",
"khẩu",
"bullet",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"thanh",
"nê",
"kiến",
"xương",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"xương",
"và",
"xã",
"tan",
"thuật",
"thị",
"trấn",
"thanh",
"nê",
"có",
"681",
"54",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"11",
"500",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"2004",
"thành",
"lập",
"thành",
"phố",
"thái",
"bình",
"trên",
"co",
"sở",
"toan",
"bộ",
"thị",
"xã",
"thái",
"bình",
"thành",
"phố",
"thái",
"bình",
"có",
"4",
"330",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"143",
"925",
"nhân",
"khẩu",
"có",
"13",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trực",
"thuộc",
"gồm",
"8",
"phường",
"và",
"5",
"xã",
"năm",
"2005",
"điều",
"chỉnh",
"và",
"thành",
"lập",
"một",
"số",
"xã",
"thị",
"trấn",
"thuộc"
] |
beavercreek ohio beavercreek là một thành phố thuộc quận greene tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 45193 người == dân số == bullet dân số năm 2000 37984 người bullet dân số năm 2010 45193 người == tham khảo == bullet american finder | [
"beavercreek",
"ohio",
"beavercreek",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"greene",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"45193",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"37984",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"45193",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
trường yếm khí sự khử sulfat xảy ra chỉ dưới những điều kiện khử mãnh liệt mà nó chỉ được cung cấp bởi trầm tích trầm thủy giàu chất hữu cơ sự phân hủy các chất hữu cơ bởi những vi sinh vật kỵ yếm khí sinh ra một môi trường khử sự oxy hóa gián đoạn hoặc cục bộ cũng xảy ra cần thiết để sinh ra lưu huỳnh nguyên tố trên những ion polysulfide pons và ctv 1982 bullet 2 nguồn của sulfat hòa tan thường thì nguồn này từ nước biển hoặc nước lợ thủy triều các pyrit thỉnh thoảng có thể kết hợp với nước ngầm giàu sulfat poeman 1973 bullet 3 chất hữu cơ sự oxy hóa chất hữu cơ cung cấp cho sự đòi hỏi năng lượng của vi sinh vật khử sulfat những ion sulfat phục vụ như ổ electron cung cấp cho vi sinh vật hô hấp và do đó sulfat bị khử để thành sulfide bullet so 2cho → hs 2hco< sup>-< sup> bullet lượng sulfide được sinh ra liên quan trực tiếp đến lượng chất hữu cơ bị chuyển hóa berner 1970 đã chú ý một sự tương ứng gần giữa chất hữu cơ và lượng pyrit của trầm tích và gợi ý rằng nguồn cung cấp chất hữu cơ thường giới hạn lượng pyrit sinh ra bullet 4 nguồn chất sắt hầu hết đất và các trầm tích đều có chứa rất nhiều các oxide và hydroxide sắt trong một môi trường yếm khí chúng bị khử để hình thành fe và fe | [
"trường",
"yếm",
"khí",
"sự",
"khử",
"sulfat",
"xảy",
"ra",
"chỉ",
"dưới",
"những",
"điều",
"kiện",
"khử",
"mãnh",
"liệt",
"mà",
"nó",
"chỉ",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"trầm",
"tích",
"trầm",
"thủy",
"giàu",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"sự",
"phân",
"hủy",
"các",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"bởi",
"những",
"vi",
"sinh",
"vật",
"kỵ",
"yếm",
"khí",
"sinh",
"ra",
"một",
"môi",
"trường",
"khử",
"sự",
"oxy",
"hóa",
"gián",
"đoạn",
"hoặc",
"cục",
"bộ",
"cũng",
"xảy",
"ra",
"cần",
"thiết",
"để",
"sinh",
"ra",
"lưu",
"huỳnh",
"nguyên",
"tố",
"trên",
"những",
"ion",
"polysulfide",
"pons",
"và",
"ctv",
"1982",
"bullet",
"2",
"nguồn",
"của",
"sulfat",
"hòa",
"tan",
"thường",
"thì",
"nguồn",
"này",
"từ",
"nước",
"biển",
"hoặc",
"nước",
"lợ",
"thủy",
"triều",
"các",
"pyrit",
"thỉnh",
"thoảng",
"có",
"thể",
"kết",
"hợp",
"với",
"nước",
"ngầm",
"giàu",
"sulfat",
"poeman",
"1973",
"bullet",
"3",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"sự",
"oxy",
"hóa",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"cung",
"cấp",
"cho",
"sự",
"đòi",
"hỏi",
"năng",
"lượng",
"của",
"vi",
"sinh",
"vật",
"khử",
"sulfat",
"những",
"ion",
"sulfat",
"phục",
"vụ",
"như",
"ổ",
"electron",
"cung",
"cấp",
"cho",
"vi",
"sinh",
"vật",
"hô",
"hấp",
"và",
"do",
"đó",
"sulfat",
"bị",
"khử",
"để",
"thành",
"sulfide",
"bullet",
"so",
"2cho",
"→",
"hs",
"2hco<",
"sup>-<",
"sup>",
"bullet",
"lượng",
"sulfide",
"được",
"sinh",
"ra",
"liên",
"quan",
"trực",
"tiếp",
"đến",
"lượng",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"bị",
"chuyển",
"hóa",
"berner",
"1970",
"đã",
"chú",
"ý",
"một",
"sự",
"tương",
"ứng",
"gần",
"giữa",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"và",
"lượng",
"pyrit",
"của",
"trầm",
"tích",
"và",
"gợi",
"ý",
"rằng",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"thường",
"giới",
"hạn",
"lượng",
"pyrit",
"sinh",
"ra",
"bullet",
"4",
"nguồn",
"chất",
"sắt",
"hầu",
"hết",
"đất",
"và",
"các",
"trầm",
"tích",
"đều",
"có",
"chứa",
"rất",
"nhiều",
"các",
"oxide",
"và",
"hydroxide",
"sắt",
"trong",
"một",
"môi",
"trường",
"yếm",
"khí",
"chúng",
"bị",
"khử",
"để",
"hình",
"thành",
"fe",
"và",
"fe"
] |
sợi mành dệt sợi mành hay sợi ngang là tên gọi sợi trên khung dệt luồn theo chiều ngang của khúc vải đan qua những sợi dọc tức sợi mắc ca dao vùng kẻ bưởi có câu sợi dệt là chỉ thường bằng len tơ hay bông ngày nay nhiều sợi nhân tạo bằng nilông bền hơn được dùng trong ngành dệt vì sợi mành không bị kéo căng như sợi mắc nên chất liệu dùng cho sợi mành có thể dùng thứ kém hơn trong khi sợi mắc vì phải chịu lực căng nên phải dùng chất liệu chắc bền hơn trên khung cửi sợi mành được luồn ngang kéo bằng con thoi giữa hai hàng sợi mắc khung cửi cổ truyền không mấy thay đổi cho đến khi cách mạng công nghệ vào thế kỷ 18 giúp tăng tốc độ dệt khi máy dệt xuất hiện vào năm 1785 == tham khảo == bullet chu quang trứ tìm hiểu các nghề thủ công điêu khắc cổ truyền hà nội nhà xuất bản mỹ thuật 2000 | [
"sợi",
"mành",
"dệt",
"sợi",
"mành",
"hay",
"sợi",
"ngang",
"là",
"tên",
"gọi",
"sợi",
"trên",
"khung",
"dệt",
"luồn",
"theo",
"chiều",
"ngang",
"của",
"khúc",
"vải",
"đan",
"qua",
"những",
"sợi",
"dọc",
"tức",
"sợi",
"mắc",
"ca",
"dao",
"vùng",
"kẻ",
"bưởi",
"có",
"câu",
"sợi",
"dệt",
"là",
"chỉ",
"thường",
"bằng",
"len",
"tơ",
"hay",
"bông",
"ngày",
"nay",
"nhiều",
"sợi",
"nhân",
"tạo",
"bằng",
"nilông",
"bền",
"hơn",
"được",
"dùng",
"trong",
"ngành",
"dệt",
"vì",
"sợi",
"mành",
"không",
"bị",
"kéo",
"căng",
"như",
"sợi",
"mắc",
"nên",
"chất",
"liệu",
"dùng",
"cho",
"sợi",
"mành",
"có",
"thể",
"dùng",
"thứ",
"kém",
"hơn",
"trong",
"khi",
"sợi",
"mắc",
"vì",
"phải",
"chịu",
"lực",
"căng",
"nên",
"phải",
"dùng",
"chất",
"liệu",
"chắc",
"bền",
"hơn",
"trên",
"khung",
"cửi",
"sợi",
"mành",
"được",
"luồn",
"ngang",
"kéo",
"bằng",
"con",
"thoi",
"giữa",
"hai",
"hàng",
"sợi",
"mắc",
"khung",
"cửi",
"cổ",
"truyền",
"không",
"mấy",
"thay",
"đổi",
"cho",
"đến",
"khi",
"cách",
"mạng",
"công",
"nghệ",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"18",
"giúp",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"dệt",
"khi",
"máy",
"dệt",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"năm",
"1785",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"chu",
"quang",
"trứ",
"tìm",
"hiểu",
"các",
"nghề",
"thủ",
"công",
"điêu",
"khắc",
"cổ",
"truyền",
"hà",
"nội",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"mỹ",
"thuật",
"2000"
] |
halinghen là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet halinghen on the quid website | [
"halinghen",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"halinghen",
"on",
"the",
"quid",
"website"
] |
phong kiến mạc phủ để giành quyền lực lại cho thiên hoàng tư tưởng học tập người tây phương và tư tưởng thủ cựu cố gắng bảo vệ quyền lợi của mạc phủ và giai cấp võ sĩ giữa những bất đồng không thể giải quyết bằng đàm phán như vậy người ta chọn con đường bạo lực ám sát lẫn nhau dĩ nhiên là không thể công khai giết người của đảng phái đối lập nên các vụ ám sát thường xảy ra kín đáo và được biết dưới một cái tên chung là thiên tru tenchū hoạt kịch katsugeki là một danh từ trong tiếng nhật chỉ các tác phẩm diễn kịch điện ảnh với trung tâm là những cảnh hành động đấu võ đấu kiếm đó là về bối cảnh lịch sử trong thực tế còn trong series game tenchū thì thiên tru ám chỉ các nhiệm vụ ám sát ẩn mật của các nhân vật chính trong game khi cái ác cái xấu lộng hành thì cần phải loại trừ nó ra khỏi xã hội để giữ vững đại nghĩa nhưng vì những lý do gì đó mà ngay cả vị lãnh chúa một phương cũng không thể công khai loại trừ cái ác cái xấu thì khi đó lãnh chúa cần đến các ninja thuộc hạ của mình ám toán mục tiêu và không để lại dấu vết gì đó chính là thiên tru == khái yếu == trong phiên bản đầu tiên của tenchū thì người chơi vào vai chàng ninja rikimaru và | [
"phong",
"kiến",
"mạc",
"phủ",
"để",
"giành",
"quyền",
"lực",
"lại",
"cho",
"thiên",
"hoàng",
"tư",
"tưởng",
"học",
"tập",
"người",
"tây",
"phương",
"và",
"tư",
"tưởng",
"thủ",
"cựu",
"cố",
"gắng",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"lợi",
"của",
"mạc",
"phủ",
"và",
"giai",
"cấp",
"võ",
"sĩ",
"giữa",
"những",
"bất",
"đồng",
"không",
"thể",
"giải",
"quyết",
"bằng",
"đàm",
"phán",
"như",
"vậy",
"người",
"ta",
"chọn",
"con",
"đường",
"bạo",
"lực",
"ám",
"sát",
"lẫn",
"nhau",
"dĩ",
"nhiên",
"là",
"không",
"thể",
"công",
"khai",
"giết",
"người",
"của",
"đảng",
"phái",
"đối",
"lập",
"nên",
"các",
"vụ",
"ám",
"sát",
"thường",
"xảy",
"ra",
"kín",
"đáo",
"và",
"được",
"biết",
"dưới",
"một",
"cái",
"tên",
"chung",
"là",
"thiên",
"tru",
"tenchū",
"hoạt",
"kịch",
"katsugeki",
"là",
"một",
"danh",
"từ",
"trong",
"tiếng",
"nhật",
"chỉ",
"các",
"tác",
"phẩm",
"diễn",
"kịch",
"điện",
"ảnh",
"với",
"trung",
"tâm",
"là",
"những",
"cảnh",
"hành",
"động",
"đấu",
"võ",
"đấu",
"kiếm",
"đó",
"là",
"về",
"bối",
"cảnh",
"lịch",
"sử",
"trong",
"thực",
"tế",
"còn",
"trong",
"series",
"game",
"tenchū",
"thì",
"thiên",
"tru",
"ám",
"chỉ",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"ám",
"sát",
"ẩn",
"mật",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"game",
"khi",
"cái",
"ác",
"cái",
"xấu",
"lộng",
"hành",
"thì",
"cần",
"phải",
"loại",
"trừ",
"nó",
"ra",
"khỏi",
"xã",
"hội",
"để",
"giữ",
"vững",
"đại",
"nghĩa",
"nhưng",
"vì",
"những",
"lý",
"do",
"gì",
"đó",
"mà",
"ngay",
"cả",
"vị",
"lãnh",
"chúa",
"một",
"phương",
"cũng",
"không",
"thể",
"công",
"khai",
"loại",
"trừ",
"cái",
"ác",
"cái",
"xấu",
"thì",
"khi",
"đó",
"lãnh",
"chúa",
"cần",
"đến",
"các",
"ninja",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"mình",
"ám",
"toán",
"mục",
"tiêu",
"và",
"không",
"để",
"lại",
"dấu",
"vết",
"gì",
"đó",
"chính",
"là",
"thiên",
"tru",
"==",
"khái",
"yếu",
"==",
"trong",
"phiên",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tenchū",
"thì",
"người",
"chơi",
"vào",
"vai",
"chàng",
"ninja",
"rikimaru",
"và"
] |
3243 skytel 1980 dc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 2 năm 1980 bởi harvard college ở trạm agassiz == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3243 skytel | [
"3243",
"skytel",
"1980",
"dc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"năm",
"1980",
"bởi",
"harvard",
"college",
"ở",
"trạm",
"agassiz",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"3243",
"skytel"
] |
đi nhanh chóng một ngày nọ jack ăn cắp chiếc kính bảo hộ của manuel để đi câu cá kế đó khi manuel phát hiện ra anh dọa sẽ giết jack jennifer cố gắng chạy theo ngăn cản và làm anh trấn tĩnh lại trong lúc giằng co trên biển manuel đè jennifer ra cưỡng hiếp nhưng jennifer sớm ngừng kháng cự và hưởng ứng với anh sau đó jennifer cảm thấy hồi hận bất chấp chuyện mình và manuel đã làm manuel tiết lộ rằng anh đã yêu jennifer ngay từ khoảnh khắc đầu tiên anh gặp cô nhưng quá rõ đây là cách để anh trả đũa jack khi jack trở lại bờ jennifer vô tình khiến chồng mình biết được những chuyện đã xảy ra và làm jack ruồng rẫy cô trong một ngày đi đánh cá khác jack tìm thấy một chiếc thuyền nằm dưới đáy đại dương anh cố tìm cách lôi nó lên bờ để sửa chữa nó trong khi đó manuel đề nghị jennifer cùng nhau đi bơi đêm để rồi hai người làm tình giữa biển lúc này jennifer mới bàn chuyện thông đồng với manuel để cùng đánh cắp chiếc thuyền đưa cả hai thoát khỏi hòn đảo nhưng không hề biết jack đang theo dõi họ họ định thực hiện kế hoạch lúc jack đang đi câu cá nhưng thuyền chưa đi được bao xa thì chìm nghỉm bấy giờ họ mới nhận ra toàn bộ kế hoạch của jack là đưa cho họ thuyền đi thật xa | [
"đi",
"nhanh",
"chóng",
"một",
"ngày",
"nọ",
"jack",
"ăn",
"cắp",
"chiếc",
"kính",
"bảo",
"hộ",
"của",
"manuel",
"để",
"đi",
"câu",
"cá",
"kế",
"đó",
"khi",
"manuel",
"phát",
"hiện",
"ra",
"anh",
"dọa",
"sẽ",
"giết",
"jack",
"jennifer",
"cố",
"gắng",
"chạy",
"theo",
"ngăn",
"cản",
"và",
"làm",
"anh",
"trấn",
"tĩnh",
"lại",
"trong",
"lúc",
"giằng",
"co",
"trên",
"biển",
"manuel",
"đè",
"jennifer",
"ra",
"cưỡng",
"hiếp",
"nhưng",
"jennifer",
"sớm",
"ngừng",
"kháng",
"cự",
"và",
"hưởng",
"ứng",
"với",
"anh",
"sau",
"đó",
"jennifer",
"cảm",
"thấy",
"hồi",
"hận",
"bất",
"chấp",
"chuyện",
"mình",
"và",
"manuel",
"đã",
"làm",
"manuel",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"anh",
"đã",
"yêu",
"jennifer",
"ngay",
"từ",
"khoảnh",
"khắc",
"đầu",
"tiên",
"anh",
"gặp",
"cô",
"nhưng",
"quá",
"rõ",
"đây",
"là",
"cách",
"để",
"anh",
"trả",
"đũa",
"jack",
"khi",
"jack",
"trở",
"lại",
"bờ",
"jennifer",
"vô",
"tình",
"khiến",
"chồng",
"mình",
"biết",
"được",
"những",
"chuyện",
"đã",
"xảy",
"ra",
"và",
"làm",
"jack",
"ruồng",
"rẫy",
"cô",
"trong",
"một",
"ngày",
"đi",
"đánh",
"cá",
"khác",
"jack",
"tìm",
"thấy",
"một",
"chiếc",
"thuyền",
"nằm",
"dưới",
"đáy",
"đại",
"dương",
"anh",
"cố",
"tìm",
"cách",
"lôi",
"nó",
"lên",
"bờ",
"để",
"sửa",
"chữa",
"nó",
"trong",
"khi",
"đó",
"manuel",
"đề",
"nghị",
"jennifer",
"cùng",
"nhau",
"đi",
"bơi",
"đêm",
"để",
"rồi",
"hai",
"người",
"làm",
"tình",
"giữa",
"biển",
"lúc",
"này",
"jennifer",
"mới",
"bàn",
"chuyện",
"thông",
"đồng",
"với",
"manuel",
"để",
"cùng",
"đánh",
"cắp",
"chiếc",
"thuyền",
"đưa",
"cả",
"hai",
"thoát",
"khỏi",
"hòn",
"đảo",
"nhưng",
"không",
"hề",
"biết",
"jack",
"đang",
"theo",
"dõi",
"họ",
"họ",
"định",
"thực",
"hiện",
"kế",
"hoạch",
"lúc",
"jack",
"đang",
"đi",
"câu",
"cá",
"nhưng",
"thuyền",
"chưa",
"đi",
"được",
"bao",
"xa",
"thì",
"chìm",
"nghỉm",
"bấy",
"giờ",
"họ",
"mới",
"nhận",
"ra",
"toàn",
"bộ",
"kế",
"hoạch",
"của",
"jack",
"là",
"đưa",
"cho",
"họ",
"thuyền",
"đi",
"thật",
"xa"
] |
astomum multicapsulare là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được sm bruch schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"astomum",
"multicapsulare",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sm",
"bruch",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
hun manet sinh ngày 20 10 1977 là một sĩ quan cấp tướng thuộc quân đội hoàng gia campuchia rcaf anh cũng là chỉ huy của lục quân hoàng gia campuchia từ năm 2018 manet là con trai cả của thủ tướng campuchia hun sen và phu nhân bun rany == thời thơ ấu == manet lớn lên và học trung học tại thành phố phnom penh tới năm 1995 thì tham gia vào quân đội hoàng gia campuchia cùng trong năm đó anh theo học tại học viện quân sự hoa kỳ ở west point manet tốt nghiệp năm 1999 và là người campuchia đầu tiên tốt nghiệp học viện này == sự nghiệp == năm 34 tuổi ông được thăng lên cấp bậc thiếu tướng năm 41 tuổi ông được thăng lên cấp đại tướng | [
"hun",
"manet",
"sinh",
"ngày",
"20",
"10",
"1977",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"tướng",
"thuộc",
"quân",
"đội",
"hoàng",
"gia",
"campuchia",
"rcaf",
"anh",
"cũng",
"là",
"chỉ",
"huy",
"của",
"lục",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"campuchia",
"từ",
"năm",
"2018",
"manet",
"là",
"con",
"trai",
"cả",
"của",
"thủ",
"tướng",
"campuchia",
"hun",
"sen",
"và",
"phu",
"nhân",
"bun",
"rany",
"==",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"==",
"manet",
"lớn",
"lên",
"và",
"học",
"trung",
"học",
"tại",
"thành",
"phố",
"phnom",
"penh",
"tới",
"năm",
"1995",
"thì",
"tham",
"gia",
"vào",
"quân",
"đội",
"hoàng",
"gia",
"campuchia",
"cùng",
"trong",
"năm",
"đó",
"anh",
"theo",
"học",
"tại",
"học",
"viện",
"quân",
"sự",
"hoa",
"kỳ",
"ở",
"west",
"point",
"manet",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1999",
"và",
"là",
"người",
"campuchia",
"đầu",
"tiên",
"tốt",
"nghiệp",
"học",
"viện",
"này",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"34",
"tuổi",
"ông",
"được",
"thăng",
"lên",
"cấp",
"bậc",
"thiếu",
"tướng",
"năm",
"41",
"tuổi",
"ông",
"được",
"thăng",
"lên",
"cấp",
"đại",
"tướng"
] |
apophylia clavicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được samoderzhenkov miêu tả khoa học năm 1988 | [
"apophylia",
"clavicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"samoderzhenkov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
solanum stoloniferum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được schltdl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833 | [
"solanum",
"stoloniferum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"schltdl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
güneyli mardin güneyli là một xã thuộc huyện mardin tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 183 người | [
"güneyli",
"mardin",
"güneyli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mardin",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"183",
"người"
] |
carex angustiutricula là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được f t wang tang ex l k dai mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"carex",
"angustiutricula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"t",
"wang",
"tang",
"ex",
"l",
"k",
"dai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tả chu hoàng liệt truyện 51 tả hùng chu cử chu hiệp hoàng quỳnh hoàng uyển bullet quyển 62 tuân hàn chung trần liệt truyện 52 tuân thục tuân sảng tuân duyệt hàn thiều chung hạo trần thực trần kỷ bullet quyển 63 lý đỗ liệt truyện 53 lý cố đỗ kiều bullet quyển 64 ngô duyên sử lư triệu liệt truyện 54 ngô hữu duyên đốc sử bật lư thực triệu kỳ bullet quyển 65 hoàng phủ trương đoạn liệt truyện 55 hoàng phủ quy trương hoán đoạn huỳnh bullet quyển 66 trần vương liệt truyện 56 trần phồn vương doãn bullet quyển 67 đảng cố liệt truyện 57 lưu thục lý ưng đỗ mật lưu hữu ngụy lãng phức tông từ ba túc phạm bàng doãn huân thái diễn dương trắc trương kiệm sầm vãn trần tường đông hán uyển khang đàn phu lưu nho giả bưu hà ngung bullet quyển 68 quách phù hứa liệt truyện 58 quách thái phù dung hứa thiệu bullet quyển 69 đậu hà liệt truyện 59 đậu vũ hà tiến bullet quyển 70 trịnh khổng tuân liệt truyện 60 trịnh thái khổng dung tuân úc bullet quyển 71 hoàng phủ tung chu tuấn liệt truyện 61 bullet quyển 72 đổng trác liệt truyện 62 bullet quyển 73 lưu ngu công tôn toản đào khiêm liệt truyện 63 bullet quyển 74 thượng viên thiệu lưu biểu liệt truyện 64 thượng viên thiệu bullet quyển 74 hạ viên thiệu lưu biểu liệt truyện 64 hạ viên đàm lưu biểu bullet quyển | [
"tả",
"chu",
"hoàng",
"liệt",
"truyện",
"51",
"tả",
"hùng",
"chu",
"cử",
"chu",
"hiệp",
"hoàng",
"quỳnh",
"hoàng",
"uyển",
"bullet",
"quyển",
"62",
"tuân",
"hàn",
"chung",
"trần",
"liệt",
"truyện",
"52",
"tuân",
"thục",
"tuân",
"sảng",
"tuân",
"duyệt",
"hàn",
"thiều",
"chung",
"hạo",
"trần",
"thực",
"trần",
"kỷ",
"bullet",
"quyển",
"63",
"lý",
"đỗ",
"liệt",
"truyện",
"53",
"lý",
"cố",
"đỗ",
"kiều",
"bullet",
"quyển",
"64",
"ngô",
"duyên",
"sử",
"lư",
"triệu",
"liệt",
"truyện",
"54",
"ngô",
"hữu",
"duyên",
"đốc",
"sử",
"bật",
"lư",
"thực",
"triệu",
"kỳ",
"bullet",
"quyển",
"65",
"hoàng",
"phủ",
"trương",
"đoạn",
"liệt",
"truyện",
"55",
"hoàng",
"phủ",
"quy",
"trương",
"hoán",
"đoạn",
"huỳnh",
"bullet",
"quyển",
"66",
"trần",
"vương",
"liệt",
"truyện",
"56",
"trần",
"phồn",
"vương",
"doãn",
"bullet",
"quyển",
"67",
"đảng",
"cố",
"liệt",
"truyện",
"57",
"lưu",
"thục",
"lý",
"ưng",
"đỗ",
"mật",
"lưu",
"hữu",
"ngụy",
"lãng",
"phức",
"tông",
"từ",
"ba",
"túc",
"phạm",
"bàng",
"doãn",
"huân",
"thái",
"diễn",
"dương",
"trắc",
"trương",
"kiệm",
"sầm",
"vãn",
"trần",
"tường",
"đông",
"hán",
"uyển",
"khang",
"đàn",
"phu",
"lưu",
"nho",
"giả",
"bưu",
"hà",
"ngung",
"bullet",
"quyển",
"68",
"quách",
"phù",
"hứa",
"liệt",
"truyện",
"58",
"quách",
"thái",
"phù",
"dung",
"hứa",
"thiệu",
"bullet",
"quyển",
"69",
"đậu",
"hà",
"liệt",
"truyện",
"59",
"đậu",
"vũ",
"hà",
"tiến",
"bullet",
"quyển",
"70",
"trịnh",
"khổng",
"tuân",
"liệt",
"truyện",
"60",
"trịnh",
"thái",
"khổng",
"dung",
"tuân",
"úc",
"bullet",
"quyển",
"71",
"hoàng",
"phủ",
"tung",
"chu",
"tuấn",
"liệt",
"truyện",
"61",
"bullet",
"quyển",
"72",
"đổng",
"trác",
"liệt",
"truyện",
"62",
"bullet",
"quyển",
"73",
"lưu",
"ngu",
"công",
"tôn",
"toản",
"đào",
"khiêm",
"liệt",
"truyện",
"63",
"bullet",
"quyển",
"74",
"thượng",
"viên",
"thiệu",
"lưu",
"biểu",
"liệt",
"truyện",
"64",
"thượng",
"viên",
"thiệu",
"bullet",
"quyển",
"74",
"hạ",
"viên",
"thiệu",
"lưu",
"biểu",
"liệt",
"truyện",
"64",
"hạ",
"viên",
"đàm",
"lưu",
"biểu",
"bullet",
"quyển"
] |
laemophloeus tricostata là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được montrouzier miêu tả khoa học năm 1861 | [
"laemophloeus",
"tricostata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"laemophloeidae",
"loài",
"này",
"được",
"montrouzier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1861"
] |
crepidium dentatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames szlach mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"crepidium",
"dentatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ames",
"szlach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
đã thuyết giảng rằng những người vĩ đại như vậy bao gồm mười đại đệ tử của phật chỉ giới hạn ở nam giới với phụ nữ là những sinh vật thấp kém và nhìn chung phủ nhận khả năng giác ngộ của phụ nữ trong kiếp này nghĩa là phụ nữ nên được đầu thai thành nam giới trong kiếp sau sau đó đại thừa lại tuyên bố rằng sự giác ngộ của phụ nữ là thành quả của những thực hành trong hiện tại === thần học do thái-kitô giáo === mặc dù thiên chúa của do thái-kitô giáo thường được mô tả qua những thuật ngữ nam tính—chẳng hạn như cha đức vua chiến binh—nhiều nhà thần học cho rằng điều này không phải là nêu ra giới của thiên chúa theo sách giáo lý vấn đáp của giáo hội công giáo thiên chúa “không phải là đàn ông hay phụ nữ người là thiên chúa ” một số cây viết thời gian gần đây như sallie mcfague đã khám phá quan niệm “chúa là người mẹ” nghiên cứu những phẩm chất nữ tính được gán cho thiên chúa ví dụ trong sách isaiah chúa được so sánh với một người mẹ đang dỗ đứa con của mình trong khi đó ở cuốn sách đệ nhị luật chúa được cho là đã hạ sinh nước israel sách sáng thế mô tả sự sáng tạo thiêng liêng của thế giới từ hư vô hay là ex nihilo trong văn thơ khôn ngoan và trong lời truyền đức khôn | [
"đã",
"thuyết",
"giảng",
"rằng",
"những",
"người",
"vĩ",
"đại",
"như",
"vậy",
"bao",
"gồm",
"mười",
"đại",
"đệ",
"tử",
"của",
"phật",
"chỉ",
"giới",
"hạn",
"ở",
"nam",
"giới",
"với",
"phụ",
"nữ",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"thấp",
"kém",
"và",
"nhìn",
"chung",
"phủ",
"nhận",
"khả",
"năng",
"giác",
"ngộ",
"của",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"kiếp",
"này",
"nghĩa",
"là",
"phụ",
"nữ",
"nên",
"được",
"đầu",
"thai",
"thành",
"nam",
"giới",
"trong",
"kiếp",
"sau",
"sau",
"đó",
"đại",
"thừa",
"lại",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"sự",
"giác",
"ngộ",
"của",
"phụ",
"nữ",
"là",
"thành",
"quả",
"của",
"những",
"thực",
"hành",
"trong",
"hiện",
"tại",
"===",
"thần",
"học",
"do",
"thái-kitô",
"giáo",
"===",
"mặc",
"dù",
"thiên",
"chúa",
"của",
"do",
"thái-kitô",
"giáo",
"thường",
"được",
"mô",
"tả",
"qua",
"những",
"thuật",
"ngữ",
"nam",
"tính—chẳng",
"hạn",
"như",
"cha",
"đức",
"vua",
"chiến",
"binh—nhiều",
"nhà",
"thần",
"học",
"cho",
"rằng",
"điều",
"này",
"không",
"phải",
"là",
"nêu",
"ra",
"giới",
"của",
"thiên",
"chúa",
"theo",
"sách",
"giáo",
"lý",
"vấn",
"đáp",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"thiên",
"chúa",
"“không",
"phải",
"là",
"đàn",
"ông",
"hay",
"phụ",
"nữ",
"người",
"là",
"thiên",
"chúa",
"”",
"một",
"số",
"cây",
"viết",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"như",
"sallie",
"mcfague",
"đã",
"khám",
"phá",
"quan",
"niệm",
"“chúa",
"là",
"người",
"mẹ”",
"nghiên",
"cứu",
"những",
"phẩm",
"chất",
"nữ",
"tính",
"được",
"gán",
"cho",
"thiên",
"chúa",
"ví",
"dụ",
"trong",
"sách",
"isaiah",
"chúa",
"được",
"so",
"sánh",
"với",
"một",
"người",
"mẹ",
"đang",
"dỗ",
"đứa",
"con",
"của",
"mình",
"trong",
"khi",
"đó",
"ở",
"cuốn",
"sách",
"đệ",
"nhị",
"luật",
"chúa",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"hạ",
"sinh",
"nước",
"israel",
"sách",
"sáng",
"thế",
"mô",
"tả",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"thiêng",
"liêng",
"của",
"thế",
"giới",
"từ",
"hư",
"vô",
"hay",
"là",
"ex",
"nihilo",
"trong",
"văn",
"thơ",
"khôn",
"ngoan",
"và",
"trong",
"lời",
"truyền",
"đức",
"khôn"
] |
gypsophila rupestris là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được kupr mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"gypsophila",
"rupestris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"kupr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
hadena ardelio là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadena",
"ardelio",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
larix potaninii là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được batalin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"larix",
"potaninii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"loài",
"này",
"được",
"batalin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
cypermethrin là một pyrethroid tổng hợp được sử dụng làm thuốc trừ sâu trong các ứng dụng nông nghiệp thương mại quy mô lớn cũng như trong các sản phẩm tiêu dùng cho mục đích nội địa nó hoạt động như một chất độc thần kinh tác dụng nhanh ở côn trùng nó dễ dàng bị phân hủy trên đất và thực vật nhưng có thể có hiệu quả trong nhiều tuần khi áp dụng cho các bề mặt trơ trong nhà tiếp xúc với ánh sáng mặt trời nước và oxy sẽ đẩy nhanh quá trình phân hủy của nó cypermethrin rất độc đối với cá ong và côn trùng thủy sinh theo mạng viễn thông thuốc trừ sâu quốc gia nptn nó được tìm thấy trong nhiều loại thuốc diệt kiến và gián trong gia đình bao gồm raid ortho combat và phấn kiến == công dụng == cypermethrin được sử dụng trong nông nghiệp để kiểm soát ký sinh trùng gây bệnh cho gia súc cừu và gia cầm trong thú y thuốc có hiệu quả trong việc kiểm soát ve trên chó == tiếp xúc với con người == cypermethrin độc hại vừa phải thông qua tiếp xúc với da hoặc ăn vào nó có thể gây kích ứng cho da và mắt các triệu chứng của phơi nhiễm da bao gồm tê ngứa ran ngứa cảm giác nóng rát mất kiểm soát bàng quang rối loạn co giật và tử vong có thể pyrethroid có thể ảnh hưởng xấu đến hệ thống thần kinh | [
"cypermethrin",
"là",
"một",
"pyrethroid",
"tổng",
"hợp",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"nông",
"nghiệp",
"thương",
"mại",
"quy",
"mô",
"lớn",
"cũng",
"như",
"trong",
"các",
"sản",
"phẩm",
"tiêu",
"dùng",
"cho",
"mục",
"đích",
"nội",
"địa",
"nó",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"chất",
"độc",
"thần",
"kinh",
"tác",
"dụng",
"nhanh",
"ở",
"côn",
"trùng",
"nó",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"phân",
"hủy",
"trên",
"đất",
"và",
"thực",
"vật",
"nhưng",
"có",
"thể",
"có",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"nhiều",
"tuần",
"khi",
"áp",
"dụng",
"cho",
"các",
"bề",
"mặt",
"trơ",
"trong",
"nhà",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"ánh",
"sáng",
"mặt",
"trời",
"nước",
"và",
"oxy",
"sẽ",
"đẩy",
"nhanh",
"quá",
"trình",
"phân",
"hủy",
"của",
"nó",
"cypermethrin",
"rất",
"độc",
"đối",
"với",
"cá",
"ong",
"và",
"côn",
"trùng",
"thủy",
"sinh",
"theo",
"mạng",
"viễn",
"thông",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"quốc",
"gia",
"nptn",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"nhiều",
"loại",
"thuốc",
"diệt",
"kiến",
"và",
"gián",
"trong",
"gia",
"đình",
"bao",
"gồm",
"raid",
"ortho",
"combat",
"và",
"phấn",
"kiến",
"==",
"công",
"dụng",
"==",
"cypermethrin",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"nông",
"nghiệp",
"để",
"kiểm",
"soát",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"gây",
"bệnh",
"cho",
"gia",
"súc",
"cừu",
"và",
"gia",
"cầm",
"trong",
"thú",
"y",
"thuốc",
"có",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"việc",
"kiểm",
"soát",
"ve",
"trên",
"chó",
"==",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"con",
"người",
"==",
"cypermethrin",
"độc",
"hại",
"vừa",
"phải",
"thông",
"qua",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"da",
"hoặc",
"ăn",
"vào",
"nó",
"có",
"thể",
"gây",
"kích",
"ứng",
"cho",
"da",
"và",
"mắt",
"các",
"triệu",
"chứng",
"của",
"phơi",
"nhiễm",
"da",
"bao",
"gồm",
"tê",
"ngứa",
"ran",
"ngứa",
"cảm",
"giác",
"nóng",
"rát",
"mất",
"kiểm",
"soát",
"bàng",
"quang",
"rối",
"loạn",
"co",
"giật",
"và",
"tử",
"vong",
"có",
"thể",
"pyrethroid",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"xấu",
"đến",
"hệ",
"thống",
"thần",
"kinh"
] |
rồng bạc tiền xu xu bạc rồng đôi khi còn được gọi là dollar rồng là những xu bạc do nhà thanh thiên hoàng minh trị nhật bản và nhà triều tiên cho đúc và lưu hành tại quốc gia của họ đặc điểm chung của xu bạc này là hình ảnh một con rồng ở mặt trước và niên hiệu thông số bằng tiếng nhật trung hoặc hàn ở mặt sau xu rồng bạc là một dạng đô la thương mại với tiêu chuẩn chung với các đồng dollar thương mại của các nước châu âu loại xu bạc này được tạo ra từ cảm hứng của các đồng đô la tây ban nha xuất hiện ở châu á vào thế kỷ xvi được sử dụng làm tiền tệ thanh toán thương mại thông số kỹ thuật của xu bạc rồng có trọng lượng 27 22 gram và tỷ lệ bạc là 90% do đó xu bạc này chứa 24 5 gram bạc tương đương với 0 7876 troy oz các loại xu bạc này cạnh tranh trong việc thanh toán thương mại với đồng dollar tây ban nha đồng bạc đông dương của pháp đồng dollar bạc hải thần của anh tại khu vực viễn đông == đọc thêm == bullet real thuộc địa tây ban nha == liên kết ngoài == bullet history of the silver yen japanese bullet the meiji period yen japanese bullet varieties and history of the late qing dynasty chinese silver coins english | [
"rồng",
"bạc",
"tiền",
"xu",
"xu",
"bạc",
"rồng",
"đôi",
"khi",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"dollar",
"rồng",
"là",
"những",
"xu",
"bạc",
"do",
"nhà",
"thanh",
"thiên",
"hoàng",
"minh",
"trị",
"nhật",
"bản",
"và",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"cho",
"đúc",
"và",
"lưu",
"hành",
"tại",
"quốc",
"gia",
"của",
"họ",
"đặc",
"điểm",
"chung",
"của",
"xu",
"bạc",
"này",
"là",
"hình",
"ảnh",
"một",
"con",
"rồng",
"ở",
"mặt",
"trước",
"và",
"niên",
"hiệu",
"thông",
"số",
"bằng",
"tiếng",
"nhật",
"trung",
"hoặc",
"hàn",
"ở",
"mặt",
"sau",
"xu",
"rồng",
"bạc",
"là",
"một",
"dạng",
"đô",
"la",
"thương",
"mại",
"với",
"tiêu",
"chuẩn",
"chung",
"với",
"các",
"đồng",
"dollar",
"thương",
"mại",
"của",
"các",
"nước",
"châu",
"âu",
"loại",
"xu",
"bạc",
"này",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"cảm",
"hứng",
"của",
"các",
"đồng",
"đô",
"la",
"tây",
"ban",
"nha",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"châu",
"á",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xvi",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"tiền",
"tệ",
"thanh",
"toán",
"thương",
"mại",
"thông",
"số",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"xu",
"bạc",
"rồng",
"có",
"trọng",
"lượng",
"27",
"22",
"gram",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"bạc",
"là",
"90%",
"do",
"đó",
"xu",
"bạc",
"này",
"chứa",
"24",
"5",
"gram",
"bạc",
"tương",
"đương",
"với",
"0",
"7876",
"troy",
"oz",
"các",
"loại",
"xu",
"bạc",
"này",
"cạnh",
"tranh",
"trong",
"việc",
"thanh",
"toán",
"thương",
"mại",
"với",
"đồng",
"dollar",
"tây",
"ban",
"nha",
"đồng",
"bạc",
"đông",
"dương",
"của",
"pháp",
"đồng",
"dollar",
"bạc",
"hải",
"thần",
"của",
"anh",
"tại",
"khu",
"vực",
"viễn",
"đông",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"real",
"thuộc",
"địa",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"history",
"of",
"the",
"silver",
"yen",
"japanese",
"bullet",
"the",
"meiji",
"period",
"yen",
"japanese",
"bullet",
"varieties",
"and",
"history",
"of",
"the",
"late",
"qing",
"dynasty",
"chinese",
"silver",
"coins",
"english"
] |
lorius chlorocercus là một loài chim trong họ psittacidae | [
"lorius",
"chlorocercus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"psittacidae"
] |
Ogan Ilir là một regency (huyện) thuộc tỉnh Nam Sumatra, Indonesia. Dân số của huyện là 356.983 người. Huyện lị nằm tại Indralaya. Huyện nằm cách tỉnh lị Palembang khoảng 35 km và có trường Đại học Srivijaya mang tên vương quốc Srivijaya trước đây. Ngoài ra, trên địa bàn Ogan Ilir còn có một số cơ sở giáo dục khác. Cư dân trong huyện chủ yếu là nông dân. | [
"Ogan",
"Ilir",
"là",
"một",
"regency",
"(huyện)",
"thuộc",
"tỉnh",
"Nam",
"Sumatra,",
"Indonesia.",
"Dân",
"số",
"của",
"huyện",
"là",
"356.983",
"người.",
"Huyện",
"lị",
"nằm",
"tại",
"Indralaya.",
"Huyện",
"nằm",
"cách",
"tỉnh",
"lị",
"Palembang",
"khoảng",
"35",
"km",
"và",
"có",
"trường",
"Đại",
"học",
"Srivijaya",
"mang",
"tên",
"vương",
"quốc",
"Srivijaya",
"trước",
"đây.",
"Ngoài",
"ra,",
"trên",
"địa",
"bàn",
"Ogan",
"Ilir",
"còn",
"có",
"một",
"số",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"khác.",
"Cư",
"dân",
"trong",
"huyện",
"chủ",
"yếu",
"là",
"nông",
"dân."
] |
garbina là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina braniewo trong huyệnbraniewski warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan gần biên giới với kaliningrad của nga nó nằm khoảng phía tây nam braniewo và phía tây bắc của thủ đô khu vực olsztyn làng có dân số 40 người | [
"garbina",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"braniewo",
"trong",
"huyệnbraniewski",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"gần",
"biên",
"giới",
"với",
"kaliningrad",
"của",
"nga",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"tây",
"nam",
"braniewo",
"và",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"olsztyn",
"làng",
"có",
"dân",
"số",
"40",
"người"
] |
holcocephala pennipes là một loài ruồi trong họ asilidae holcocephala pennipes được hermann miêu tả năm 1924 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"holcocephala",
"pennipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"holcocephala",
"pennipes",
"được",
"hermann",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1924",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
cyperus robinsonii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được podlech mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"cyperus",
"robinsonii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"podlech",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
cựu tổng thống slovenia bullet john kufuor cựu tổng thống ghana bullet chandrika kumaratunga cựu tổng thống sri lanka bullet luis alberto lacalle cựu tổng thống uruguay bullet ricardo lagos cựu tổng thống chile bullet zlatko lagumdžija cựu thủ tướng bosna và hercegovina bullet lee hong-koo cựu thủ tướng hàn quốc bullet antónio mascarenhas monteiro cựu tổng thống cape verde bullet sir quett ketumile joni masire cựu tổng thống botswana bullet tadeusz mazowiecki cựu thủ tướng ba lan bullet rexhep meidani cựu tổng thống albania bullet benjamin mkapa cựu tổng thống tanzania bullet festus mogae cựu tổng thống botswana bullet olusegun obasanjo cựu tổng thống nigeria bullet anand panyarachun cựu thủ tướng thái lan bullet andrés pastrana cựu tổng thống colombia bullet p j patterson cựu thủ tướng jamaica bullet javier pérez de cuéllar cựu thủ tướng peru cựu tổng thư ký liên hợp quốc bullet romano prodi cựu chủ tịch liên minh châu âu thủ tướng ý bullet jorge quiroga cựu tổng thống bolivia bullet fidel v ramos cựu tổng thống philippines bullet poul nyrup rasmussen cựu thủ tướng đan mạch bullet mary robinson cựu tổng thống ireland và cựu cao ủy nhân quyền của liên hợp quốc bullet petre roman cựu thủ tướng romania bullet jorge sampaio cựu tổng thống bồ đào nha bullet gonzalo sánchez de lozada cựu tổng thống bolivia bullet julio maría sanguinetti cựu tổng thống uruguay bullet jenny shipley cựu thủ tướng new zealand bullet fuad siniora cựu thủ tướng liban bullet mário soares cựu tổng thống bồ đào | [
"cựu",
"tổng",
"thống",
"slovenia",
"bullet",
"john",
"kufuor",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"ghana",
"bullet",
"chandrika",
"kumaratunga",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"sri",
"lanka",
"bullet",
"luis",
"alberto",
"lacalle",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"uruguay",
"bullet",
"ricardo",
"lagos",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"chile",
"bullet",
"zlatko",
"lagumdžija",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"bullet",
"lee",
"hong-koo",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"antónio",
"mascarenhas",
"monteiro",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"cape",
"verde",
"bullet",
"sir",
"quett",
"ketumile",
"joni",
"masire",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"botswana",
"bullet",
"tadeusz",
"mazowiecki",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"ba",
"lan",
"bullet",
"rexhep",
"meidani",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"albania",
"bullet",
"benjamin",
"mkapa",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"tanzania",
"bullet",
"festus",
"mogae",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"botswana",
"bullet",
"olusegun",
"obasanjo",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"nigeria",
"bullet",
"anand",
"panyarachun",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"thái",
"lan",
"bullet",
"andrés",
"pastrana",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"colombia",
"bullet",
"p",
"j",
"patterson",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"jamaica",
"bullet",
"javier",
"pérez",
"de",
"cuéllar",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"peru",
"cựu",
"tổng",
"thư",
"ký",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bullet",
"romano",
"prodi",
"cựu",
"chủ",
"tịch",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"thủ",
"tướng",
"ý",
"bullet",
"jorge",
"quiroga",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"bolivia",
"bullet",
"fidel",
"v",
"ramos",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"philippines",
"bullet",
"poul",
"nyrup",
"rasmussen",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"đan",
"mạch",
"bullet",
"mary",
"robinson",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"ireland",
"và",
"cựu",
"cao",
"ủy",
"nhân",
"quyền",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bullet",
"petre",
"roman",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"romania",
"bullet",
"jorge",
"sampaio",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"bồ",
"đào",
"nha",
"bullet",
"gonzalo",
"sánchez",
"de",
"lozada",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"bolivia",
"bullet",
"julio",
"maría",
"sanguinetti",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"uruguay",
"bullet",
"jenny",
"shipley",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"new",
"zealand",
"bullet",
"fuad",
"siniora",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"liban",
"bullet",
"mário",
"soares",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"bồ",
"đào"
] |
callicarpa kwangtungensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"callicarpa",
"kwangtungensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"chun",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
longitarsus gilli là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gruev askevold miêu tả khoa học năm 1988 | [
"longitarsus",
"gilli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"gruev",
"askevold",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
phavaraea rejecta là một loài bướm đêm thuộc họ notodontidae loài này có ở nam mỹ bao gồm brasil == liên kết ngoài == bullet species page at tree of life project | [
"phavaraea",
"rejecta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"notodontidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"brasil",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"species",
"page",
"at",
"tree",
"of",
"life",
"project"
] |
typhlotricholigioides aquaticus là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được rioja miêu tả khoa học năm 1953 | [
"typhlotricholigioides",
"aquaticus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trichoniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"rioja",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1953"
] |
exeristes roborator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exeristes",
"roborator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
oncidium zelenkoanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler pupulin mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"oncidium",
"zelenkoanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dressler",
"pupulin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
năm 1941 ngày 17 tháng 12 năm 1941 tập đoàn quân 4 được biên chế vào phương diện quân volkhov từ tháng 1 năm 1942 đến tháng 11 năm 1943 tập đoàn quân 4 tham chiến trên mặt trận ở volkhov và leningrad đồng thời làm nhiệm vụ ở hậu phương === thành lập lần thứ ba === tập đoàn quân 4 bị giải tán vào tháng 11 năm 1943 và được tái thành lập vào tháng 1 năm 1944 như một phần của phương diện quân transcaucasus tập đoàn quân 4 đóng quân tại iran cho đến tháng 8 năm 1945 theo hiệp ước xô-iran năm 1921 vào tháng 2 năm 1944 tập đoàn quân 4 bao gồm === danh sách tư lệnh trong thế chiến ii === bullet aleksandr korobkov đội hình 1 1939 8 7 1941 bullet leonid sandalov đội hình 1 8 23 7 1941 bullet vsevolod yakovlev đội hình 2 26 09 1941 09 11 1941 bullet kirill meretskov đội hình 2 09 11 1941 16 12 1941 bullet pyotr ivanov đội hình 2 16 12 1941 03 02 1942 bullet pyotr lyapin đội hình 2 03 02 1942 25 06 1942 bullet nikolai gusev đội hình 2 26 06 1942 30 10 1943 bullet ivan sovetnikov đội hình 3 1944-1945 == sau chiến tranh == sau chiến tranh thế giới thứ hai tập đoàn quân 4 đóng tại chxhcnxv azerbaijan trong quân khu zakavkaz cho đến khi liên xô sụp đổ === 1988 === vào cuối những năm 1980 tập đoàn quân 4 bao gồm bullet sư đoàn súng trường cơ giới cận vệ 23 kirovabad gyandzha ganja từ năm 1989 bullet sư đoàn súng trường cơ giới 60 lenkoran bullet sư đoàn súng | [
"năm",
"1941",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"1941",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"4",
"được",
"biên",
"chế",
"vào",
"phương",
"diện",
"quân",
"volkhov",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm",
"1942",
"đến",
"tháng",
"11",
"năm",
"1943",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"4",
"tham",
"chiến",
"trên",
"mặt",
"trận",
"ở",
"volkhov",
"và",
"leningrad",
"đồng",
"thời",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"ở",
"hậu",
"phương",
"===",
"thành",
"lập",
"lần",
"thứ",
"ba",
"===",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"4",
"bị",
"giải",
"tán",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1943",
"và",
"được",
"tái",
"thành",
"lập",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1944",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"transcaucasus",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"4",
"đóng",
"quân",
"tại",
"iran",
"cho",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"theo",
"hiệp",
"ước",
"xô-iran",
"năm",
"1921",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"4",
"bao",
"gồm",
"===",
"danh",
"sách",
"tư",
"lệnh",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"===",
"bullet",
"aleksandr",
"korobkov",
"đội",
"hình",
"1",
"1939",
"8",
"7",
"1941",
"bullet",
"leonid",
"sandalov",
"đội",
"hình",
"1",
"8",
"23",
"7",
"1941",
"bullet",
"vsevolod",
"yakovlev",
"đội",
"hình",
"2",
"26",
"09",
"1941",
"09",
"11",
"1941",
"bullet",
"kirill",
"meretskov",
"đội",
"hình",
"2",
"09",
"11",
"1941",
"16",
"12",
"1941",
"bullet",
"pyotr",
"ivanov",
"đội",
"hình",
"2",
"16",
"12",
"1941",
"03",
"02",
"1942",
"bullet",
"pyotr",
"lyapin",
"đội",
"hình",
"2",
"03",
"02",
"1942",
"25",
"06",
"1942",
"bullet",
"nikolai",
"gusev",
"đội",
"hình",
"2",
"26",
"06",
"1942",
"30",
"10",
"1943",
"bullet",
"ivan",
"sovetnikov",
"đội",
"hình",
"3",
"1944-1945",
"==",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"==",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"4",
"đóng",
"tại",
"chxhcnxv",
"azerbaijan",
"trong",
"quân",
"khu",
"zakavkaz",
"cho",
"đến",
"khi",
"liên",
"xô",
"sụp",
"đổ",
"===",
"1988",
"===",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1980",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"4",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"súng",
"trường",
"cơ",
"giới",
"cận",
"vệ",
"23",
"kirovabad",
"gyandzha",
"ganja",
"từ",
"năm",
"1989",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"súng",
"trường",
"cơ",
"giới",
"60",
"lenkoran",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"súng"
] |
ptilodactyla tenanarivana là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1925 | [
"ptilodactyla",
"tenanarivana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
ném bom tổng thống ngô đình diệm dời về dinh dinh gia long và cho xây dựng hầm bí mật trong dinh theo hồ sơ lưu trữ hầm được xây dựng từ tháng 5 tháng 1962 đến tháng 10 năm 1963 thì xong với tổng kinh phí 12 514 114 đồng lúc bấy giờ và theo bản thiết kế của kiến trúc sư ngô viết thụ == trưng bày == nội dung trưng bày gồm 9 phần cố định === phòng thiên nhiên và khảo cổ === giới thiệu vị trí địa lý địa chất khoáng sản địa hình khí hậu động thực vật hệ thống sông ngòi đời sống của cư dân cổ cách đây 3000 – 2000 năm với những công cụ lao động rìu đá cuốc đá trang sức đồ minh khí hình thức mai táng tìm được ở các di tích khảo cổ bến đò di tích gò sao rỏng bàng gò cát giồng cá vồ giồng phệt giồng am các di tích trong nội thành của thành phố hồ chí minh === phòng địa lý và hành chính sài gòn thành phố hồ chí minh === với sưu tập bản đồ biểu đồ hình ảnh hiện vật phòng trưng bày khái quát quá trình hình thành và phát triển của sài gòn – thành phố hồ chí minh về mặt địa lý hành chính từ một đô thị được quy hoạch cho 50 000 dân đến hiện nay thành phố có trên 6 triệu dân các bản đồ cổ lập nên từ các thế kỷ trước cho thấy mạng sông | [
"ném",
"bom",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"dời",
"về",
"dinh",
"dinh",
"gia",
"long",
"và",
"cho",
"xây",
"dựng",
"hầm",
"bí",
"mật",
"trong",
"dinh",
"theo",
"hồ",
"sơ",
"lưu",
"trữ",
"hầm",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"tháng",
"5",
"tháng",
"1962",
"đến",
"tháng",
"10",
"năm",
"1963",
"thì",
"xong",
"với",
"tổng",
"kinh",
"phí",
"12",
"514",
"114",
"đồng",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"và",
"theo",
"bản",
"thiết",
"kế",
"của",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"ngô",
"viết",
"thụ",
"==",
"trưng",
"bày",
"==",
"nội",
"dung",
"trưng",
"bày",
"gồm",
"9",
"phần",
"cố",
"định",
"===",
"phòng",
"thiên",
"nhiên",
"và",
"khảo",
"cổ",
"===",
"giới",
"thiệu",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"địa",
"chất",
"khoáng",
"sản",
"địa",
"hình",
"khí",
"hậu",
"động",
"thực",
"vật",
"hệ",
"thống",
"sông",
"ngòi",
"đời",
"sống",
"của",
"cư",
"dân",
"cổ",
"cách",
"đây",
"3000",
"–",
"2000",
"năm",
"với",
"những",
"công",
"cụ",
"lao",
"động",
"rìu",
"đá",
"cuốc",
"đá",
"trang",
"sức",
"đồ",
"minh",
"khí",
"hình",
"thức",
"mai",
"táng",
"tìm",
"được",
"ở",
"các",
"di",
"tích",
"khảo",
"cổ",
"bến",
"đò",
"di",
"tích",
"gò",
"sao",
"rỏng",
"bàng",
"gò",
"cát",
"giồng",
"cá",
"vồ",
"giồng",
"phệt",
"giồng",
"am",
"các",
"di",
"tích",
"trong",
"nội",
"thành",
"của",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"===",
"phòng",
"địa",
"lý",
"và",
"hành",
"chính",
"sài",
"gòn",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"===",
"với",
"sưu",
"tập",
"bản",
"đồ",
"biểu",
"đồ",
"hình",
"ảnh",
"hiện",
"vật",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"khái",
"quát",
"quá",
"trình",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
"của",
"sài",
"gòn",
"–",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"về",
"mặt",
"địa",
"lý",
"hành",
"chính",
"từ",
"một",
"đô",
"thị",
"được",
"quy",
"hoạch",
"cho",
"50",
"000",
"dân",
"đến",
"hiện",
"nay",
"thành",
"phố",
"có",
"trên",
"6",
"triệu",
"dân",
"các",
"bản",
"đồ",
"cổ",
"lập",
"nên",
"từ",
"các",
"thế",
"kỷ",
"trước",
"cho",
"thấy",
"mạng",
"sông"
] |
xvi sinh 1755 bullet nguyễn nhạc vị hoàng đế sáng lập nhà tây sơn sinh 1743 == xây dựng == bullet không rõ ngày tháng điện capitol được khởi công xây dựng | [
"xvi",
"sinh",
"1755",
"bullet",
"nguyễn",
"nhạc",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"sáng",
"lập",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"sinh",
"1743",
"==",
"xây",
"dựng",
"==",
"bullet",
"không",
"rõ",
"ngày",
"tháng",
"điện",
"capitol",
"được",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng"
] |
heteroserolis mgrayi là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được menzies frankenberg miêu tả khoa học năm 1966 | [
"heteroserolis",
"mgrayi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"serolidae",
"loài",
"này",
"được",
"menzies",
"frankenberg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
carduus dubius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được balb mô tả khoa học đầu tiên năm 1813 | [
"carduus",
"dubius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"balb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1813"
] |
lady mina lady fernanda mina lastra sinh năm 1987 tại guayaquil guayas ecuador là một thí sinh sắc đẹp giành được danh hiệu hoa hậu ecuador 2010 == hoa hậu ecuador 2010 == lady mina đến từ guayaquil là sinh viên ngành báo chí tại đại học guayaquil trong suốt thời gian diễn ra cuộc thi cô cũng là người phụ nữ có kiểu tóc quăn dài châu phi thứ ba ở ecuador được trao vương miện hoa hậu ecuador hoa hậu ecuador 2010 được phát sóng trực tiếp từ cemexpo ở quito trong sự kiện mina đã nhận được điểm cao từ các giám khảo trong các phần thi của mình mặc dù ana galarza của tungurahua và andrea suárez của loja là những thí sinh sáng giá để giành vương miện mina cũng nhận được điểm số cao nhất trong phần thi áo tắm và áo choàng dài mặc buổi tối mina thắng có phần góp sức của câu hỏi cuối cùng == hoa hậu hoàn vũ 2010 == là người chiến thắng danh hiệu hoa hậu ecuador 2010 lady mina đại diện cho ecuador tham gia cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 2010 vào ngày 23 tháng 8 năm 2010 cuộc thi mà cô không vào được top 15 == hoa hậu lục địa châu mỹ 2010 == là người chiến thắng trong danh hiệu hoa hậu ecuador 2010 lady mina đại diện cho ecuador tham gia cuộc thi hoa hậu continente americano 2010 vào ngày 18 tháng 9 năm 2010 tại guayaquil ecuador nhưng ra về mà không được | [
"lady",
"mina",
"lady",
"fernanda",
"mina",
"lastra",
"sinh",
"năm",
"1987",
"tại",
"guayaquil",
"guayas",
"ecuador",
"là",
"một",
"thí",
"sinh",
"sắc",
"đẹp",
"giành",
"được",
"danh",
"hiệu",
"hoa",
"hậu",
"ecuador",
"2010",
"==",
"hoa",
"hậu",
"ecuador",
"2010",
"==",
"lady",
"mina",
"đến",
"từ",
"guayaquil",
"là",
"sinh",
"viên",
"ngành",
"báo",
"chí",
"tại",
"đại",
"học",
"guayaquil",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"diễn",
"ra",
"cuộc",
"thi",
"cô",
"cũng",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"có",
"kiểu",
"tóc",
"quăn",
"dài",
"châu",
"phi",
"thứ",
"ba",
"ở",
"ecuador",
"được",
"trao",
"vương",
"miện",
"hoa",
"hậu",
"ecuador",
"hoa",
"hậu",
"ecuador",
"2010",
"được",
"phát",
"sóng",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"cemexpo",
"ở",
"quito",
"trong",
"sự",
"kiện",
"mina",
"đã",
"nhận",
"được",
"điểm",
"cao",
"từ",
"các",
"giám",
"khảo",
"trong",
"các",
"phần",
"thi",
"của",
"mình",
"mặc",
"dù",
"ana",
"galarza",
"của",
"tungurahua",
"và",
"andrea",
"suárez",
"của",
"loja",
"là",
"những",
"thí",
"sinh",
"sáng",
"giá",
"để",
"giành",
"vương",
"miện",
"mina",
"cũng",
"nhận",
"được",
"điểm",
"số",
"cao",
"nhất",
"trong",
"phần",
"thi",
"áo",
"tắm",
"và",
"áo",
"choàng",
"dài",
"mặc",
"buổi",
"tối",
"mina",
"thắng",
"có",
"phần",
"góp",
"sức",
"của",
"câu",
"hỏi",
"cuối",
"cùng",
"==",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"2010",
"==",
"là",
"người",
"chiến",
"thắng",
"danh",
"hiệu",
"hoa",
"hậu",
"ecuador",
"2010",
"lady",
"mina",
"đại",
"diện",
"cho",
"ecuador",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"2010",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"cuộc",
"thi",
"mà",
"cô",
"không",
"vào",
"được",
"top",
"15",
"==",
"hoa",
"hậu",
"lục",
"địa",
"châu",
"mỹ",
"2010",
"==",
"là",
"người",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"danh",
"hiệu",
"hoa",
"hậu",
"ecuador",
"2010",
"lady",
"mina",
"đại",
"diện",
"cho",
"ecuador",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"continente",
"americano",
"2010",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"tại",
"guayaquil",
"ecuador",
"nhưng",
"ra",
"về",
"mà",
"không",
"được"
] |
lao động của hà lan song tạo ra thặng dư lớn cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm và đóng góp 21% vào tổng kim ngạch xuất khẩu của hà lan hà lan xếp thứ hai thế giới về giá trị xuất khẩu nông nghiệp chỉ sau hoa kỳ với nguồn thu xuất khẩu là 80 7 tỉ euro vào năm 2014 tăng so với 75 4 tỉ euro vào năm 2012 trong một số thời điểm gần đây hà lan từng cung cấp một phần tư tổng cà chua xuất khẩu trên thế giới và việc buôn bán một phần ba xuất khẩu của thế giới về ớt cà chua và dưa chuột là thông qua hà lan hà lan cũng xuất khẩu một phần mười lăm táo tây của thế giới ngoài ra một phần đáng kể xuất khẩu nông sản của hà lan là cây tươi cắt hoa và củ hoa chiếm hai phần ba tổng xuất khẩu toàn thế giới === giao thông === tính lưu động trên các tuyến đường bộ của hà lan tăng trưởng liên tục kể từ thập niên 1950 và nay vượt trên 200 tỉ km qua lại mỗi năm three quarters of which are done by car khoảng một nửa số hành trình tại hà lan được tiến hành bằng ô tô 25% bằng xe đạp 20% bằng cách đi bộ và 5% sử dụng giao thông công cộng tổng chiều dài mạng lưới đường bộ là 139 295 km gồm có 2 758 km đường cao tốc hà lan có một trong các mạng lưới đường | [
"lao",
"động",
"của",
"hà",
"lan",
"song",
"tạo",
"ra",
"thặng",
"dư",
"lớn",
"cho",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"chế",
"biến",
"thực",
"phẩm",
"và",
"đóng",
"góp",
"21%",
"vào",
"tổng",
"kim",
"ngạch",
"xuất",
"khẩu",
"của",
"hà",
"lan",
"hà",
"lan",
"xếp",
"thứ",
"hai",
"thế",
"giới",
"về",
"giá",
"trị",
"xuất",
"khẩu",
"nông",
"nghiệp",
"chỉ",
"sau",
"hoa",
"kỳ",
"với",
"nguồn",
"thu",
"xuất",
"khẩu",
"là",
"80",
"7",
"tỉ",
"euro",
"vào",
"năm",
"2014",
"tăng",
"so",
"với",
"75",
"4",
"tỉ",
"euro",
"vào",
"năm",
"2012",
"trong",
"một",
"số",
"thời",
"điểm",
"gần",
"đây",
"hà",
"lan",
"từng",
"cung",
"cấp",
"một",
"phần",
"tư",
"tổng",
"cà",
"chua",
"xuất",
"khẩu",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"việc",
"buôn",
"bán",
"một",
"phần",
"ba",
"xuất",
"khẩu",
"của",
"thế",
"giới",
"về",
"ớt",
"cà",
"chua",
"và",
"dưa",
"chuột",
"là",
"thông",
"qua",
"hà",
"lan",
"hà",
"lan",
"cũng",
"xuất",
"khẩu",
"một",
"phần",
"mười",
"lăm",
"táo",
"tây",
"của",
"thế",
"giới",
"ngoài",
"ra",
"một",
"phần",
"đáng",
"kể",
"xuất",
"khẩu",
"nông",
"sản",
"của",
"hà",
"lan",
"là",
"cây",
"tươi",
"cắt",
"hoa",
"và",
"củ",
"hoa",
"chiếm",
"hai",
"phần",
"ba",
"tổng",
"xuất",
"khẩu",
"toàn",
"thế",
"giới",
"===",
"giao",
"thông",
"===",
"tính",
"lưu",
"động",
"trên",
"các",
"tuyến",
"đường",
"bộ",
"của",
"hà",
"lan",
"tăng",
"trưởng",
"liên",
"tục",
"kể",
"từ",
"thập",
"niên",
"1950",
"và",
"nay",
"vượt",
"trên",
"200",
"tỉ",
"km",
"qua",
"lại",
"mỗi",
"năm",
"three",
"quarters",
"of",
"which",
"are",
"done",
"by",
"car",
"khoảng",
"một",
"nửa",
"số",
"hành",
"trình",
"tại",
"hà",
"lan",
"được",
"tiến",
"hành",
"bằng",
"ô",
"tô",
"25%",
"bằng",
"xe",
"đạp",
"20%",
"bằng",
"cách",
"đi",
"bộ",
"và",
"5%",
"sử",
"dụng",
"giao",
"thông",
"công",
"cộng",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"bộ",
"là",
"139",
"295",
"km",
"gồm",
"có",
"2",
"758",
"km",
"đường",
"cao",
"tốc",
"hà",
"lan",
"có",
"một",
"trong",
"các",
"mạng",
"lưới",
"đường"
] |
hóa các tổn thương có thể có là phá vỡ mạch đa phân tạo liên kết chéo giữa các polymer sinh học hay gắn các gốc hóa học lạ vào phân tử sinh học được nói đến nhiều nhất là tác hại của các gốc tự do == tham khảo == bullet đoàn yên 1998 lão hóa nhà xuất bản y học hà nội tr 350-517 bullet nguyễn hữu chấn 2000 những vấn đề hóa sinh hiện đại nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật tr 220-240 bullet braunwald isselbacher martin wilson kasper fauci 2004 các nguyên lý y học nội khoa tập 1 nhà xuất bản y học tr 820-832 bullet http www medinet hochiminhcity gov vn data news 2003 12 1822 xxdinhduonghoplyonguoicaotuoi htm bullet http www vnexpress net vietnam suc-khoe 2003 11 3b9cd38c bullet http vnexpress net vietnam suc-khoe 2004 03 3b9d01d6 bullet http www vnexpress net vietnam suc-khoe 2005 02 3b9dbc4a == liên kết ngoài == bullet mechanisms of aging ben best bullet senescence info bullet agelab mit bullet aging because body loses genetic info bullet the longevity meme longevity activism bullet see the artproject dialogue with the high age | [
"hóa",
"các",
"tổn",
"thương",
"có",
"thể",
"có",
"là",
"phá",
"vỡ",
"mạch",
"đa",
"phân",
"tạo",
"liên",
"kết",
"chéo",
"giữa",
"các",
"polymer",
"sinh",
"học",
"hay",
"gắn",
"các",
"gốc",
"hóa",
"học",
"lạ",
"vào",
"phân",
"tử",
"sinh",
"học",
"được",
"nói",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"tác",
"hại",
"của",
"các",
"gốc",
"tự",
"do",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"đoàn",
"yên",
"1998",
"lão",
"hóa",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"y",
"học",
"hà",
"nội",
"tr",
"350-517",
"bullet",
"nguyễn",
"hữu",
"chấn",
"2000",
"những",
"vấn",
"đề",
"hóa",
"sinh",
"hiện",
"đại",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"tr",
"220-240",
"bullet",
"braunwald",
"isselbacher",
"martin",
"wilson",
"kasper",
"fauci",
"2004",
"các",
"nguyên",
"lý",
"y",
"học",
"nội",
"khoa",
"tập",
"1",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"y",
"học",
"tr",
"820-832",
"bullet",
"http",
"www",
"medinet",
"hochiminhcity",
"gov",
"vn",
"data",
"news",
"2003",
"12",
"1822",
"xxdinhduonghoplyonguoicaotuoi",
"htm",
"bullet",
"http",
"www",
"vnexpress",
"net",
"vietnam",
"suc-khoe",
"2003",
"11",
"3b9cd38c",
"bullet",
"http",
"vnexpress",
"net",
"vietnam",
"suc-khoe",
"2004",
"03",
"3b9d01d6",
"bullet",
"http",
"www",
"vnexpress",
"net",
"vietnam",
"suc-khoe",
"2005",
"02",
"3b9dbc4a",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mechanisms",
"of",
"aging",
"ben",
"best",
"bullet",
"senescence",
"info",
"bullet",
"agelab",
"mit",
"bullet",
"aging",
"because",
"body",
"loses",
"genetic",
"info",
"bullet",
"the",
"longevity",
"meme",
"longevity",
"activism",
"bullet",
"see",
"the",
"artproject",
"dialogue",
"with",
"the",
"high",
"age"
] |
rắn hổ mang phun nọc java còn được gọi là rắn hổ mang indonesia danh pháp hai phần naja sputatrix là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được boie mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 đây là loài hổ mang phun rất độc bản địa indonesia | [
"rắn",
"hổ",
"mang",
"phun",
"nọc",
"java",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"rắn",
"hổ",
"mang",
"indonesia",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"naja",
"sputatrix",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"hổ",
"loài",
"này",
"được",
"boie",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827",
"đây",
"là",
"loài",
"hổ",
"mang",
"phun",
"rất",
"độc",
"bản",
"địa",
"indonesia"
] |
mười chiếc nhẫn đã được xuất hiện trong bộ phim đầu tiên của vũ trụ điện ảnh marvel mcu người sắt 2008 mà không có thủ lĩnh của họ là mandarin marvel studios sau đó đã lên kế hoạch giới thiệu mandarin trong một bộ phim có thể làm cho nhân vật công lý tối cao và thể hiện sự phức tạp của anh ta điều mà chủ tịch marvel studios kevin feige cảm thấy họ không thể làm được trong các bộ phim người sắt vì những bộ phim tập trung vào tony stark người sắt theo chris fenton cựu chủ tịch của công ty sản xuất phim dmg entertainment có trụ sở tại trung quốcđang đàm phán với marvel studios để đồng sản xuất phim của họ marvel đã đề nghị tạo một đoạn giới thiệu có tiếng shang-chi hoặc tiếng quan thoại cho thị trường trung quốc sẽ được giới thiệu vào cuối the avengers 2012 dmg đã từ chối lời đề nghị này vì miêu tả khuôn mẫu tiêu cực của mandarin trong truyện tranh có thể khiến bộ phim không được phát hành ở trung quốc và có nguy cơ đóng cửa dmg với tư cách là một công ty mandarin cuối cùng sẽ xuất hiện trong bộ phim đồng sản xuất của dmg là iron man 3 2013 do ben kingsley thủ vai nhưng anh ta được tiết lộ là kẻ mạo danh trevor slattery đóng giả là mandarin feige cảm thấy tiếng quan thoại giả này không | [
"mười",
"chiếc",
"nhẫn",
"đã",
"được",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vũ",
"trụ",
"điện",
"ảnh",
"marvel",
"mcu",
"người",
"sắt",
"2008",
"mà",
"không",
"có",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"họ",
"là",
"mandarin",
"marvel",
"studios",
"sau",
"đó",
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"giới",
"thiệu",
"mandarin",
"trong",
"một",
"bộ",
"phim",
"có",
"thể",
"làm",
"cho",
"nhân",
"vật",
"công",
"lý",
"tối",
"cao",
"và",
"thể",
"hiện",
"sự",
"phức",
"tạp",
"của",
"anh",
"ta",
"điều",
"mà",
"chủ",
"tịch",
"marvel",
"studios",
"kevin",
"feige",
"cảm",
"thấy",
"họ",
"không",
"thể",
"làm",
"được",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"người",
"sắt",
"vì",
"những",
"bộ",
"phim",
"tập",
"trung",
"vào",
"tony",
"stark",
"người",
"sắt",
"theo",
"chris",
"fenton",
"cựu",
"chủ",
"tịch",
"của",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"phim",
"dmg",
"entertainment",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"trung",
"quốcđang",
"đàm",
"phán",
"với",
"marvel",
"studios",
"để",
"đồng",
"sản",
"xuất",
"phim",
"của",
"họ",
"marvel",
"đã",
"đề",
"nghị",
"tạo",
"một",
"đoạn",
"giới",
"thiệu",
"có",
"tiếng",
"shang-chi",
"hoặc",
"tiếng",
"quan",
"thoại",
"cho",
"thị",
"trường",
"trung",
"quốc",
"sẽ",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"cuối",
"the",
"avengers",
"2012",
"dmg",
"đã",
"từ",
"chối",
"lời",
"đề",
"nghị",
"này",
"vì",
"miêu",
"tả",
"khuôn",
"mẫu",
"tiêu",
"cực",
"của",
"mandarin",
"trong",
"truyện",
"tranh",
"có",
"thể",
"khiến",
"bộ",
"phim",
"không",
"được",
"phát",
"hành",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"có",
"nguy",
"cơ",
"đóng",
"cửa",
"dmg",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"mandarin",
"cuối",
"cùng",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"đồng",
"sản",
"xuất",
"của",
"dmg",
"là",
"iron",
"man",
"3",
"2013",
"do",
"ben",
"kingsley",
"thủ",
"vai",
"nhưng",
"anh",
"ta",
"được",
"tiết",
"lộ",
"là",
"kẻ",
"mạo",
"danh",
"trevor",
"slattery",
"đóng",
"giả",
"là",
"mandarin",
"feige",
"cảm",
"thấy",
"tiếng",
"quan",
"thoại",
"giả",
"này",
"không"
] |
wanda minnesota wanda là một thành phố thuộc quận redwood tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 84 người == dân số == bullet dân số năm 2000 103 người bullet dân số năm 2010 84 người == tham khảo == bullet american finder | [
"wanda",
"minnesota",
"wanda",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"redwood",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"84",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"103",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"84",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
salweenia là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae nó thuộc phân họ faboideae | [
"salweenia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"nó",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"faboideae"
] |
nhận mình chính là người phụ nữ trong bức tranh tới thăm lovett và kể lại cho anh nghe những trải nghiệm của bà trên con tàu titanic năm 1912 ở cảng southampton cô gái 17 tuổi rose dewitt bukater thuộc tầng lớp quý tộc cùng với vị hôn phu của mình là cal hockley và mẹ mình bà ruth lên tàu titanic ở khoang hạng nhất trở về hoa kỳ bà ruth nhấn mạnh rằng hôn lễ của rose sẽ giải quyết được các vấn đề tài chính hiện tại của gia đình dewitt bukater phẫn uất với sự sắp đặt này rose định tự tử bằng cách nhảy xuống biển từ phía đuôi tàu nhưng được jack dawson một anh chàng họa sĩ nghèo không một xu trong túi thuyết phục cô đừng làm vậy bị phát hiện đang ở cùng với jack rose nói dối với cal rằng cô đang vươn người ra ngoài thành tàu để xem chân vịt và được jack cứu khỏi bị ngã xuống biển cal vẫn thờ ơ nhưng khi được rose nhắc cần phải có chút gì để cảm ơn anh đã cho jack một số tiền nhỏ khi rose hỏi chẳng lẽ việc cứu mạng cô lại có ý nghĩa ít ỏi với anh như vậy sao cal sau đó đã mời jack tới ăn tối với họ ở khoang hạng nhất vào tối hôm sau jack và rose dần gây dựng một mối quan hệ bạn bè thân thiết dù cho cal và bà ruth khá | [
"nhận",
"mình",
"chính",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"bức",
"tranh",
"tới",
"thăm",
"lovett",
"và",
"kể",
"lại",
"cho",
"anh",
"nghe",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"bà",
"trên",
"con",
"tàu",
"titanic",
"năm",
"1912",
"ở",
"cảng",
"southampton",
"cô",
"gái",
"17",
"tuổi",
"rose",
"dewitt",
"bukater",
"thuộc",
"tầng",
"lớp",
"quý",
"tộc",
"cùng",
"với",
"vị",
"hôn",
"phu",
"của",
"mình",
"là",
"cal",
"hockley",
"và",
"mẹ",
"mình",
"bà",
"ruth",
"lên",
"tàu",
"titanic",
"ở",
"khoang",
"hạng",
"nhất",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"bà",
"ruth",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"hôn",
"lễ",
"của",
"rose",
"sẽ",
"giải",
"quyết",
"được",
"các",
"vấn",
"đề",
"tài",
"chính",
"hiện",
"tại",
"của",
"gia",
"đình",
"dewitt",
"bukater",
"phẫn",
"uất",
"với",
"sự",
"sắp",
"đặt",
"này",
"rose",
"định",
"tự",
"tử",
"bằng",
"cách",
"nhảy",
"xuống",
"biển",
"từ",
"phía",
"đuôi",
"tàu",
"nhưng",
"được",
"jack",
"dawson",
"một",
"anh",
"chàng",
"họa",
"sĩ",
"nghèo",
"không",
"một",
"xu",
"trong",
"túi",
"thuyết",
"phục",
"cô",
"đừng",
"làm",
"vậy",
"bị",
"phát",
"hiện",
"đang",
"ở",
"cùng",
"với",
"jack",
"rose",
"nói",
"dối",
"với",
"cal",
"rằng",
"cô",
"đang",
"vươn",
"người",
"ra",
"ngoài",
"thành",
"tàu",
"để",
"xem",
"chân",
"vịt",
"và",
"được",
"jack",
"cứu",
"khỏi",
"bị",
"ngã",
"xuống",
"biển",
"cal",
"vẫn",
"thờ",
"ơ",
"nhưng",
"khi",
"được",
"rose",
"nhắc",
"cần",
"phải",
"có",
"chút",
"gì",
"để",
"cảm",
"ơn",
"anh",
"đã",
"cho",
"jack",
"một",
"số",
"tiền",
"nhỏ",
"khi",
"rose",
"hỏi",
"chẳng",
"lẽ",
"việc",
"cứu",
"mạng",
"cô",
"lại",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"ít",
"ỏi",
"với",
"anh",
"như",
"vậy",
"sao",
"cal",
"sau",
"đó",
"đã",
"mời",
"jack",
"tới",
"ăn",
"tối",
"với",
"họ",
"ở",
"khoang",
"hạng",
"nhất",
"vào",
"tối",
"hôm",
"sau",
"jack",
"và",
"rose",
"dần",
"gây",
"dựng",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"bạn",
"bè",
"thân",
"thiết",
"dù",
"cho",
"cal",
"và",
"bà",
"ruth",
"khá"
] |
olios argelasius là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios argelasius được charles athanase walckenaer miêu tả năm 1805 | [
"olios",
"argelasius",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"olios",
"olios",
"argelasius",
"được",
"charles",
"athanase",
"walckenaer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1805"
] |
astragalus limariensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được o muniz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"limariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"muniz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
higuchi ichiyō == tiểu sử == tên khai sinh của bà là higuchi natsu bà sinh ra ở tokyo trong một gia đình vốn làm nông gốc từ kofu yamanashi cha bà đã vật lộn để mua tước vị samurai quèn nhưng lại thành công cốc vì hệ thống giai cấp bị xoá bỏ dưới thời minh trị năm 1881 khi bà 9 tuổi bà tốt nghiệp tiểu học oume và tốt nghiệp thủ khoa sau 2 năm năm 14 tuổi bà bắt đầu học thi ca cổ điển ở haginoya một trong những trường dạy làm thơ danh giá nhất nhờ vào tư tưởng tiến bộ của người cha tại đây hằng tuần có những tiết học về thơ của các thi sĩ thời heian và các bài giảng về văn học nhật xuất thân bình dân làm bà luôn cảm thấy lạc lõng với các học sinh đến từ các gia đình giàu có khác không những thế bà còn bị cận thị nhỏ con và tóc thưa tuy nhiên không vì vậy mà năng khiếu của bà bị ảnh hưởng ý định viết văn của higuchi ichiyō bắt đầu thành hình khi bà bắt đầu viết nhật ký một cách nghiêm túc cuốn nhật ký miêu tả sự tự ti e dè và cái nghèo của gia đình dần trở nên dày đến hàng trăm trang == sự nghiệp văn học == sau khi cha mất năm ichiyo 17 tuổi hôn ước của ichiyo và shibuya saburō bị hủy bỏ do gia đình bà lâm vào cảnh nợ nần | [
"higuchi",
"ichiyō",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"tên",
"khai",
"sinh",
"của",
"bà",
"là",
"higuchi",
"natsu",
"bà",
"sinh",
"ra",
"ở",
"tokyo",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"vốn",
"làm",
"nông",
"gốc",
"từ",
"kofu",
"yamanashi",
"cha",
"bà",
"đã",
"vật",
"lộn",
"để",
"mua",
"tước",
"vị",
"samurai",
"quèn",
"nhưng",
"lại",
"thành",
"công",
"cốc",
"vì",
"hệ",
"thống",
"giai",
"cấp",
"bị",
"xoá",
"bỏ",
"dưới",
"thời",
"minh",
"trị",
"năm",
"1881",
"khi",
"bà",
"9",
"tuổi",
"bà",
"tốt",
"nghiệp",
"tiểu",
"học",
"oume",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"thủ",
"khoa",
"sau",
"2",
"năm",
"năm",
"14",
"tuổi",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"học",
"thi",
"ca",
"cổ",
"điển",
"ở",
"haginoya",
"một",
"trong",
"những",
"trường",
"dạy",
"làm",
"thơ",
"danh",
"giá",
"nhất",
"nhờ",
"vào",
"tư",
"tưởng",
"tiến",
"bộ",
"của",
"người",
"cha",
"tại",
"đây",
"hằng",
"tuần",
"có",
"những",
"tiết",
"học",
"về",
"thơ",
"của",
"các",
"thi",
"sĩ",
"thời",
"heian",
"và",
"các",
"bài",
"giảng",
"về",
"văn",
"học",
"nhật",
"xuất",
"thân",
"bình",
"dân",
"làm",
"bà",
"luôn",
"cảm",
"thấy",
"lạc",
"lõng",
"với",
"các",
"học",
"sinh",
"đến",
"từ",
"các",
"gia",
"đình",
"giàu",
"có",
"khác",
"không",
"những",
"thế",
"bà",
"còn",
"bị",
"cận",
"thị",
"nhỏ",
"con",
"và",
"tóc",
"thưa",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"vì",
"vậy",
"mà",
"năng",
"khiếu",
"của",
"bà",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"ý",
"định",
"viết",
"văn",
"của",
"higuchi",
"ichiyō",
"bắt",
"đầu",
"thành",
"hình",
"khi",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"viết",
"nhật",
"ký",
"một",
"cách",
"nghiêm",
"túc",
"cuốn",
"nhật",
"ký",
"miêu",
"tả",
"sự",
"tự",
"ti",
"e",
"dè",
"và",
"cái",
"nghèo",
"của",
"gia",
"đình",
"dần",
"trở",
"nên",
"dày",
"đến",
"hàng",
"trăm",
"trang",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"văn",
"học",
"==",
"sau",
"khi",
"cha",
"mất",
"năm",
"ichiyo",
"17",
"tuổi",
"hôn",
"ước",
"của",
"ichiyo",
"và",
"shibuya",
"saburō",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"do",
"gia",
"đình",
"bà",
"lâm",
"vào",
"cảnh",
"nợ",
"nần"
] |
episinus aspus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi episinus episinus aspus được herbert walter levi miêu tả năm 1964 | [
"episinus",
"aspus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"episinus",
"episinus",
"aspus",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1964"
] |
oedignatha lesserti là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi oedignatha oedignatha lesserti được eduard reimoser miêu tả năm 1934 | [
"oedignatha",
"lesserti",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oedignatha",
"oedignatha",
"lesserti",
"được",
"eduard",
"reimoser",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1934"
] |
kishu inu chó kishu chữ nhật 紀州犬 kishū-ken là giống chó có nguồn gốc từ nhật bản chúng có một nét chung nhất mà tất cả các giống chó nhật đều sở hữu đó là dáng vẻ kiêu hãnh mạnh mẽ của người nhật và sự thông minh cổ điển của giống chó săn == tổng quan == dưới thời cai trị đời thứ năm của dòng họ tướng quân tsunayoshi chó còn có các đặc quyền nhiều hơn cả đám thường dân ngày nay ở nhật hầu như người ta chỉ còn dùng giống kishu inu ở vùng trung nam nhật vùng núi wakayama làm chó săn đây là giống chó dũng cảm có khả năng phát hiện thú rừng tốt nhất là khi săn lợn rừng trong thời kỳ cổ đại đại bộ phận các giống chó nhật đều nhỏ con những bộ xương được tìm thấy trong các cuộc khai quật chứng mình chó có thân hình to lớn không phù hợp cho săn bắn 75% địa hình của 4 hòn đảo chính của nhật là đồi núi các giống chó cũng phải thích nghi với môi trường này một trong các giống chó đó là kawakami inu họ hàng với kishu một giống chó đáng tin cậy nhất và có sức dẻo dai đáng nể chúng cũng được dùng cho công tác cứu hộ hầm mỏ == liên kết ngoài == bullet the kishu ken by shigeru kato http nihonken blogspot com p kishu html bullet the nihon ken blog bullet nihon ken hozonkai nippo japanese only | [
"kishu",
"inu",
"chó",
"kishu",
"chữ",
"nhật",
"紀州犬",
"kishū-ken",
"là",
"giống",
"chó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"nhật",
"bản",
"chúng",
"có",
"một",
"nét",
"chung",
"nhất",
"mà",
"tất",
"cả",
"các",
"giống",
"chó",
"nhật",
"đều",
"sở",
"hữu",
"đó",
"là",
"dáng",
"vẻ",
"kiêu",
"hãnh",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"người",
"nhật",
"và",
"sự",
"thông",
"minh",
"cổ",
"điển",
"của",
"giống",
"chó",
"săn",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"dưới",
"thời",
"cai",
"trị",
"đời",
"thứ",
"năm",
"của",
"dòng",
"họ",
"tướng",
"quân",
"tsunayoshi",
"chó",
"còn",
"có",
"các",
"đặc",
"quyền",
"nhiều",
"hơn",
"cả",
"đám",
"thường",
"dân",
"ngày",
"nay",
"ở",
"nhật",
"hầu",
"như",
"người",
"ta",
"chỉ",
"còn",
"dùng",
"giống",
"kishu",
"inu",
"ở",
"vùng",
"trung",
"nam",
"nhật",
"vùng",
"núi",
"wakayama",
"làm",
"chó",
"săn",
"đây",
"là",
"giống",
"chó",
"dũng",
"cảm",
"có",
"khả",
"năng",
"phát",
"hiện",
"thú",
"rừng",
"tốt",
"nhất",
"là",
"khi",
"săn",
"lợn",
"rừng",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"cổ",
"đại",
"đại",
"bộ",
"phận",
"các",
"giống",
"chó",
"nhật",
"đều",
"nhỏ",
"con",
"những",
"bộ",
"xương",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"chứng",
"mình",
"chó",
"có",
"thân",
"hình",
"to",
"lớn",
"không",
"phù",
"hợp",
"cho",
"săn",
"bắn",
"75%",
"địa",
"hình",
"của",
"4",
"hòn",
"đảo",
"chính",
"của",
"nhật",
"là",
"đồi",
"núi",
"các",
"giống",
"chó",
"cũng",
"phải",
"thích",
"nghi",
"với",
"môi",
"trường",
"này",
"một",
"trong",
"các",
"giống",
"chó",
"đó",
"là",
"kawakami",
"inu",
"họ",
"hàng",
"với",
"kishu",
"một",
"giống",
"chó",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"nhất",
"và",
"có",
"sức",
"dẻo",
"dai",
"đáng",
"nể",
"chúng",
"cũng",
"được",
"dùng",
"cho",
"công",
"tác",
"cứu",
"hộ",
"hầm",
"mỏ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"kishu",
"ken",
"by",
"shigeru",
"kato",
"http",
"nihonken",
"blogspot",
"com",
"p",
"kishu",
"html",
"bullet",
"the",
"nihon",
"ken",
"blog",
"bullet",
"nihon",
"ken",
"hozonkai",
"nippo",
"japanese",
"only"
] |
sao hỏa hay hỏa tinh chữ hán 火星 bính âm huǒxīng tiếng anh mars là hành tinh thứ tư tính từ mặt trời và là hành tinh có kích thước bé thứ hai trong hệ mặt trời chỉ lớn hơn sao thủy nó thường được gọi với tên khác là hành tinh đỏ do sắt oxide có mặt rất nhiều trên bề mặt hành tinh làm cho bề mặt nó hiện lên với màu đỏ đặc trưng sao hỏa là một hành tinh đất đá với một khí quyển mỏng có những đặc điểm trên bề mặt có nét giống với cả các hố va chạm trên mặt trăng và các núi lửa thung lũng sa mạc và chỏm băng ở cực trên của trái đất ngày và mùa trên sao hỏa tương đối giống trái đất do chu kì tự quay và độ nghiêng của trục quay so với mặt phẳng xích đạo là như nhau ngọn núi olympus mons trên sao hỏa là núi lửa lớn nhất và cao nhất từng được biết tới trong hệ mặt trời còn hẻm núi velles marineris là một trong những hẻm núi lớn nhất trong hệ lòng chảo borealis bằng phẳng nằm ở bán cầu bắc bao phủ tới 40% bề mặt hành tinh và có thể là một hố va chạm khổng lồ trong quá khứ hai mặt trăng phobos và deimos của sao hỏa đều nhỏ và có hình thù kì lạ sao hỏa đã được thám hiểm bởi vài con tàu vũ trụ mariner | [
"sao",
"hỏa",
"hay",
"hỏa",
"tinh",
"chữ",
"hán",
"火星",
"bính",
"âm",
"huǒxīng",
"tiếng",
"anh",
"mars",
"là",
"hành",
"tinh",
"thứ",
"tư",
"tính",
"từ",
"mặt",
"trời",
"và",
"là",
"hành",
"tinh",
"có",
"kích",
"thước",
"bé",
"thứ",
"hai",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"chỉ",
"lớn",
"hơn",
"sao",
"thủy",
"nó",
"thường",
"được",
"gọi",
"với",
"tên",
"khác",
"là",
"hành",
"tinh",
"đỏ",
"do",
"sắt",
"oxide",
"có",
"mặt",
"rất",
"nhiều",
"trên",
"bề",
"mặt",
"hành",
"tinh",
"làm",
"cho",
"bề",
"mặt",
"nó",
"hiện",
"lên",
"với",
"màu",
"đỏ",
"đặc",
"trưng",
"sao",
"hỏa",
"là",
"một",
"hành",
"tinh",
"đất",
"đá",
"với",
"một",
"khí",
"quyển",
"mỏng",
"có",
"những",
"đặc",
"điểm",
"trên",
"bề",
"mặt",
"có",
"nét",
"giống",
"với",
"cả",
"các",
"hố",
"va",
"chạm",
"trên",
"mặt",
"trăng",
"và",
"các",
"núi",
"lửa",
"thung",
"lũng",
"sa",
"mạc",
"và",
"chỏm",
"băng",
"ở",
"cực",
"trên",
"của",
"trái",
"đất",
"ngày",
"và",
"mùa",
"trên",
"sao",
"hỏa",
"tương",
"đối",
"giống",
"trái",
"đất",
"do",
"chu",
"kì",
"tự",
"quay",
"và",
"độ",
"nghiêng",
"của",
"trục",
"quay",
"so",
"với",
"mặt",
"phẳng",
"xích",
"đạo",
"là",
"như",
"nhau",
"ngọn",
"núi",
"olympus",
"mons",
"trên",
"sao",
"hỏa",
"là",
"núi",
"lửa",
"lớn",
"nhất",
"và",
"cao",
"nhất",
"từng",
"được",
"biết",
"tới",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"còn",
"hẻm",
"núi",
"velles",
"marineris",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"hẻm",
"núi",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"hệ",
"lòng",
"chảo",
"borealis",
"bằng",
"phẳng",
"nằm",
"ở",
"bán",
"cầu",
"bắc",
"bao",
"phủ",
"tới",
"40%",
"bề",
"mặt",
"hành",
"tinh",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"hố",
"va",
"chạm",
"khổng",
"lồ",
"trong",
"quá",
"khứ",
"hai",
"mặt",
"trăng",
"phobos",
"và",
"deimos",
"của",
"sao",
"hỏa",
"đều",
"nhỏ",
"và",
"có",
"hình",
"thù",
"kì",
"lạ",
"sao",
"hỏa",
"đã",
"được",
"thám",
"hiểm",
"bởi",
"vài",
"con",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"mariner"
] |
scutellaria sibthorpii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth halácsy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"scutellaria",
"sibthorpii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"halácsy",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
pardosa floridana là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa floridana được richard c banks miêu tả năm 1896 | [
"pardosa",
"floridana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"floridana",
"được",
"richard",
"c",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
này trong suốt thời gian kháng chiến chống pháp ông cùng trung đoàn chiến đấu cơ động tại các tỉnh trên địa bàn liên khu 3 như ninh bình nam định hà nam hà đông sơn tây hòa bình năm 1951 là trung đoàn trưởng trung đoàn 46 ông cùng trung đoàn tham gia trong chiến dịch hòa bình năm 1953 chỉ huy trung đoàn đánh nhiều trận tại liên khu 3 nhằm phối hợp với chiến trường trên cả nước phá tan kế hoạch tập trung binh lực của pháp kế hoạch navarre sau khi chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa kiểm soát hoàn toàn miền bắc ông là chủ tịch ủy ban quân quản thành phố nam định tháng 10 năm 1954 là tham mưu trưởng liên khu 3 và giữ chức vụ này cho đến khi liên khu 3 giải thể để thành lập quân khu hữu ngạn năm 1958 ông được phong quân hàm trung tá năm 1959 ông được cử sang liên xô theo học tại học viện quân sự frunze cuối năm 1962 ông về nước công tác tại học viện quân chính tháng 10 năm 1963 ông làm phó chủ nhiệm hệ giáo dục quân sự học viện quân chính tháng 3 năm 1964 ông được điều sang làm hiệu phó trường sĩ quan lục quân năm 1966 ông được thăng quân hàm thượng tá tháng 5 năm 1969 ông được bổ nhiệm làm cục trưởng cục quân huấn bộ tổng tham mưu quân đội nhân dân việt nam trong thời gian này ông | [
"này",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"ông",
"cùng",
"trung",
"đoàn",
"chiến",
"đấu",
"cơ",
"động",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"trên",
"địa",
"bàn",
"liên",
"khu",
"3",
"như",
"ninh",
"bình",
"nam",
"định",
"hà",
"nam",
"hà",
"đông",
"sơn",
"tây",
"hòa",
"bình",
"năm",
"1951",
"là",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"46",
"ông",
"cùng",
"trung",
"đoàn",
"tham",
"gia",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"hòa",
"bình",
"năm",
"1953",
"chỉ",
"huy",
"trung",
"đoàn",
"đánh",
"nhiều",
"trận",
"tại",
"liên",
"khu",
"3",
"nhằm",
"phối",
"hợp",
"với",
"chiến",
"trường",
"trên",
"cả",
"nước",
"phá",
"tan",
"kế",
"hoạch",
"tập",
"trung",
"binh",
"lực",
"của",
"pháp",
"kế",
"hoạch",
"navarre",
"sau",
"khi",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"kiểm",
"soát",
"hoàn",
"toàn",
"miền",
"bắc",
"ông",
"là",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"quân",
"quản",
"thành",
"phố",
"nam",
"định",
"tháng",
"10",
"năm",
"1954",
"là",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"liên",
"khu",
"3",
"và",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"cho",
"đến",
"khi",
"liên",
"khu",
"3",
"giải",
"thể",
"để",
"thành",
"lập",
"quân",
"khu",
"hữu",
"ngạn",
"năm",
"1958",
"ông",
"được",
"phong",
"quân",
"hàm",
"trung",
"tá",
"năm",
"1959",
"ông",
"được",
"cử",
"sang",
"liên",
"xô",
"theo",
"học",
"tại",
"học",
"viện",
"quân",
"sự",
"frunze",
"cuối",
"năm",
"1962",
"ông",
"về",
"nước",
"công",
"tác",
"tại",
"học",
"viện",
"quân",
"chính",
"tháng",
"10",
"năm",
"1963",
"ông",
"làm",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"hệ",
"giáo",
"dục",
"quân",
"sự",
"học",
"viện",
"quân",
"chính",
"tháng",
"3",
"năm",
"1964",
"ông",
"được",
"điều",
"sang",
"làm",
"hiệu",
"phó",
"trường",
"sĩ",
"quan",
"lục",
"quân",
"năm",
"1966",
"ông",
"được",
"thăng",
"quân",
"hàm",
"thượng",
"tá",
"tháng",
"5",
"năm",
"1969",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"quân",
"huấn",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"ông"
] |
anthophora leonis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1933 | [
"anthophora",
"leonis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
trecate là một đô thị ở tỉnh novara ở vùng piedmont của ý tọa lạc cách 90 km về phía đông bắc của torino and about 9 km về phía đông của novara tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 18 028 người và diện tích là 38 4 km² đô thị trecate có các frazione đơn vị trực thuộc san martino trecate giáp các đô thị bernate ticino boffalora sopra ticino cerano garbagna novarese novara romentino và sozzago == liên kết ngoài == bullet www comune trecate no it | [
"trecate",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"novara",
"ở",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"ý",
"tọa",
"lạc",
"cách",
"90",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"torino",
"and",
"about",
"9",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"novara",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"18",
"028",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"38",
"4",
"km²",
"đô",
"thị",
"trecate",
"có",
"các",
"frazione",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"san",
"martino",
"trecate",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"bernate",
"ticino",
"boffalora",
"sopra",
"ticino",
"cerano",
"garbagna",
"novarese",
"novara",
"romentino",
"và",
"sozzago",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"trecate",
"no",
"it"
] |
vợ ông anna ban đầu mathew rao bán mẫu kéo xén tóc này tới từng tiệm cắt tóc ở khu vực racine wisconsin và các vùng lân cận một năm sau mathew thành lập công ty kéo xén tóc andis hiện nay công ty này vẫn là dạng cơ sở kinh doanh hộ gia đình và nó sản xuất nhiều dụng cụ tạo mẫu và chăm sóc tóc cầm tay tỉ như các kéo gọt tóc kéo cắt tóc máy sấy tóc hay máy uốn duỗi tóc năm 1928 công ty sản xuất john oster tham gia thị trường kéo xén tóc chạy điện và trở thành một thương hiệu tiêu chuẩn ở hoa kỳ kéo xén tóc chạy điện cũng được chế tạo bời nhiều nhà sản xuất khác trong số đó có các kéo xén tóc siêu rẻ được làm ở trung quốc có nhiều loại kéo xén tóc bày bán trên thị trường một số kéo xén tóc được bán kèm với bản hướng dẫn sử dụng dành cho những thợ làm tóc chuyên nghiệp sự khác biệt về chất lượng giữa kéo xén tóc phổ thông với kéo xén tóc dành cho thợ chuyên nghiệp đã thu hẹp khá nhiều theo thời gian khác biệt này chủ yếu nằm ở chỗ kéo dành cho người chuyên nghiệp thường được gắn thêm bộ phậm cách nhiệt giúp cho kéo không bị nóng khi dùng lâu một số bộ phận của kéo dành cho thợ chuyên nghiệp cũng được chế tạo từ kim loại bền | [
"vợ",
"ông",
"anna",
"ban",
"đầu",
"mathew",
"rao",
"bán",
"mẫu",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"này",
"tới",
"từng",
"tiệm",
"cắt",
"tóc",
"ở",
"khu",
"vực",
"racine",
"wisconsin",
"và",
"các",
"vùng",
"lân",
"cận",
"một",
"năm",
"sau",
"mathew",
"thành",
"lập",
"công",
"ty",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"andis",
"hiện",
"nay",
"công",
"ty",
"này",
"vẫn",
"là",
"dạng",
"cơ",
"sở",
"kinh",
"doanh",
"hộ",
"gia",
"đình",
"và",
"nó",
"sản",
"xuất",
"nhiều",
"dụng",
"cụ",
"tạo",
"mẫu",
"và",
"chăm",
"sóc",
"tóc",
"cầm",
"tay",
"tỉ",
"như",
"các",
"kéo",
"gọt",
"tóc",
"kéo",
"cắt",
"tóc",
"máy",
"sấy",
"tóc",
"hay",
"máy",
"uốn",
"duỗi",
"tóc",
"năm",
"1928",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"john",
"oster",
"tham",
"gia",
"thị",
"trường",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"chạy",
"điện",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"thương",
"hiệu",
"tiêu",
"chuẩn",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"chạy",
"điện",
"cũng",
"được",
"chế",
"tạo",
"bời",
"nhiều",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"khác",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"các",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"siêu",
"rẻ",
"được",
"làm",
"ở",
"trung",
"quốc",
"có",
"nhiều",
"loại",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"bày",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"một",
"số",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"được",
"bán",
"kèm",
"với",
"bản",
"hướng",
"dẫn",
"sử",
"dụng",
"dành",
"cho",
"những",
"thợ",
"làm",
"tóc",
"chuyên",
"nghiệp",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"chất",
"lượng",
"giữa",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"phổ",
"thông",
"với",
"kéo",
"xén",
"tóc",
"dành",
"cho",
"thợ",
"chuyên",
"nghiệp",
"đã",
"thu",
"hẹp",
"khá",
"nhiều",
"theo",
"thời",
"gian",
"khác",
"biệt",
"này",
"chủ",
"yếu",
"nằm",
"ở",
"chỗ",
"kéo",
"dành",
"cho",
"người",
"chuyên",
"nghiệp",
"thường",
"được",
"gắn",
"thêm",
"bộ",
"phậm",
"cách",
"nhiệt",
"giúp",
"cho",
"kéo",
"không",
"bị",
"nóng",
"khi",
"dùng",
"lâu",
"một",
"số",
"bộ",
"phận",
"của",
"kéo",
"dành",
"cho",
"thợ",
"chuyên",
"nghiệp",
"cũng",
"được",
"chế",
"tạo",
"từ",
"kim",
"loại",
"bền"
] |
loại k mặc dù nó có phân loại sao muộn hơn một chút là k5v ngôi sao này có khối lượng bằng khoảng 69% mặt trời hay 95% khối lượng của gliese 667 a và nó tỏa ra khoảng 5% độ sáng trực quan của mặt trời độ lớn biểu kiến của gliese 667 b là 7 24 độ lớn tuyệt đối của nó là khoảng 8 02 == gliese 667 c == gliese 667 c là ngôi sao nhỏ nhất trong hệ so với mặt trời khối lượng của ngôi sao này chỉ khoảng 31% và bán kính khoảng 42% mặt trời nó quay quanh cặp sao gliese 667 ab với khoảng cách khoảng 230 au nó là một sao lùn đỏ có phân loại sao là m1 5 ngôi sao này chỉ tỏa ra 1 4% độ sáng của mặt trời từ bầu khí quyển bên ngoài của nó ở nhiệt độ hiệu dụng tương đối mát mẻ là 3 700 k nhiệt độ này là nguyên nhân khiến nó phát sáng màu đỏ một đặc điểm của các ngôi sao loại m độ lớn biểu kiến của ngôi sao là 10 25 khiến cho nó có độ lớn tuyệt đối vào khoảng 11 03 nó được biết là có một hệ hai hành tinh mặc dù tuyên bố đưa ra năm hành tinh bổ sung nhưng đây có thể là một lỗi do không tính được nhiễu tương quan trong dữ liệu vận tốc xuyên tâm trạng thái sao lùn đỏ của ngôi sao sẽ cho phép hành tinh cc nằm trong vùng | [
"loại",
"k",
"mặc",
"dù",
"nó",
"có",
"phân",
"loại",
"sao",
"muộn",
"hơn",
"một",
"chút",
"là",
"k5v",
"ngôi",
"sao",
"này",
"có",
"khối",
"lượng",
"bằng",
"khoảng",
"69%",
"mặt",
"trời",
"hay",
"95%",
"khối",
"lượng",
"của",
"gliese",
"667",
"a",
"và",
"nó",
"tỏa",
"ra",
"khoảng",
"5%",
"độ",
"sáng",
"trực",
"quan",
"của",
"mặt",
"trời",
"độ",
"lớn",
"biểu",
"kiến",
"của",
"gliese",
"667",
"b",
"là",
"7",
"24",
"độ",
"lớn",
"tuyệt",
"đối",
"của",
"nó",
"là",
"khoảng",
"8",
"02",
"==",
"gliese",
"667",
"c",
"==",
"gliese",
"667",
"c",
"là",
"ngôi",
"sao",
"nhỏ",
"nhất",
"trong",
"hệ",
"so",
"với",
"mặt",
"trời",
"khối",
"lượng",
"của",
"ngôi",
"sao",
"này",
"chỉ",
"khoảng",
"31%",
"và",
"bán",
"kính",
"khoảng",
"42%",
"mặt",
"trời",
"nó",
"quay",
"quanh",
"cặp",
"sao",
"gliese",
"667",
"ab",
"với",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"230",
"au",
"nó",
"là",
"một",
"sao",
"lùn",
"đỏ",
"có",
"phân",
"loại",
"sao",
"là",
"m1",
"5",
"ngôi",
"sao",
"này",
"chỉ",
"tỏa",
"ra",
"1",
"4%",
"độ",
"sáng",
"của",
"mặt",
"trời",
"từ",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"bên",
"ngoài",
"của",
"nó",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"hiệu",
"dụng",
"tương",
"đối",
"mát",
"mẻ",
"là",
"3",
"700",
"k",
"nhiệt",
"độ",
"này",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"khiến",
"nó",
"phát",
"sáng",
"màu",
"đỏ",
"một",
"đặc",
"điểm",
"của",
"các",
"ngôi",
"sao",
"loại",
"m",
"độ",
"lớn",
"biểu",
"kiến",
"của",
"ngôi",
"sao",
"là",
"10",
"25",
"khiến",
"cho",
"nó",
"có",
"độ",
"lớn",
"tuyệt",
"đối",
"vào",
"khoảng",
"11",
"03",
"nó",
"được",
"biết",
"là",
"có",
"một",
"hệ",
"hai",
"hành",
"tinh",
"mặc",
"dù",
"tuyên",
"bố",
"đưa",
"ra",
"năm",
"hành",
"tinh",
"bổ",
"sung",
"nhưng",
"đây",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"lỗi",
"do",
"không",
"tính",
"được",
"nhiễu",
"tương",
"quan",
"trong",
"dữ",
"liệu",
"vận",
"tốc",
"xuyên",
"tâm",
"trạng",
"thái",
"sao",
"lùn",
"đỏ",
"của",
"ngôi",
"sao",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"hành",
"tinh",
"cc",
"nằm",
"trong",
"vùng"
] |
marina 101 là một tòa nhà chọc trời cao 425 mét gồm 101 tầng ở dubai marina dubai các tiểu vương quốc ả rập thống nhất nó được chính thức khai trương vào năm 2016 nhưng thực sự hoàn thành vào cuối năm 2017 tòa nhà được thiết kế bởi cục kỹ thuật quốc gia và xây dựng thuộc về tập đoàn tav construction của thổ nhĩ kỳ 33 tầng đầu tiên của tòa nhà chọc trời có khách sạn hard rock 5 sao với 281 phòng trong khi các tầng từ 34 đến 100 có căn hộ chung cư ngoài năm nhà hàng trong tòa tháp khách sạn còn có 252 căn hộ một phòng ngủ 204 phòng ngủ hai phòng ngủ và 42 căn hộ ba phòng ngủ với 6 căn penthouse song lập từ tầng 97 đến tầng 100 tầng 101 của tòa nhà chọc trời có phòng câu lạc bộ nhà hàng và cửa hàng bán đồ rock == xem thêm == bullet marina 106 bullet danh sách các tòa nhà trên 100 tầng bullet danh sách các tòa nhà ở dubai bullet danh sách các tòa nhà ở các tiểu vương quốc ả rập thống nhất == liên kết ngoài == bullet sheffield holdings website bullet marina101 net bullet marina 101 ctbuh skyscraper database | [
"marina",
"101",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"chọc",
"trời",
"cao",
"425",
"mét",
"gồm",
"101",
"tầng",
"ở",
"dubai",
"marina",
"dubai",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"nó",
"được",
"chính",
"thức",
"khai",
"trương",
"vào",
"năm",
"2016",
"nhưng",
"thực",
"sự",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2017",
"tòa",
"nhà",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"cục",
"kỹ",
"thuật",
"quốc",
"gia",
"và",
"xây",
"dựng",
"thuộc",
"về",
"tập",
"đoàn",
"tav",
"construction",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"33",
"tầng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tòa",
"nhà",
"chọc",
"trời",
"có",
"khách",
"sạn",
"hard",
"rock",
"5",
"sao",
"với",
"281",
"phòng",
"trong",
"khi",
"các",
"tầng",
"từ",
"34",
"đến",
"100",
"có",
"căn",
"hộ",
"chung",
"cư",
"ngoài",
"năm",
"nhà",
"hàng",
"trong",
"tòa",
"tháp",
"khách",
"sạn",
"còn",
"có",
"252",
"căn",
"hộ",
"một",
"phòng",
"ngủ",
"204",
"phòng",
"ngủ",
"hai",
"phòng",
"ngủ",
"và",
"42",
"căn",
"hộ",
"ba",
"phòng",
"ngủ",
"với",
"6",
"căn",
"penthouse",
"song",
"lập",
"từ",
"tầng",
"97",
"đến",
"tầng",
"100",
"tầng",
"101",
"của",
"tòa",
"nhà",
"chọc",
"trời",
"có",
"phòng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nhà",
"hàng",
"và",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"đồ",
"rock",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"marina",
"106",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"tòa",
"nhà",
"trên",
"100",
"tầng",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"tòa",
"nhà",
"ở",
"dubai",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"tòa",
"nhà",
"ở",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"sheffield",
"holdings",
"website",
"bullet",
"marina101",
"net",
"bullet",
"marina",
"101",
"ctbuh",
"skyscraper",
"database"
] |
gốc của cụm từ back to square one vương quốc anh cũng đã chứng kiến trận thi đấu bóng đá đầu tiên được truyền hình trực tiếp giữa arsenal và đội dự bị qua sóng bbc ngày 16 tháng 9 năm 1937 == xem thêm == bullet bình luận viên thể thao bullet phát sóng tin tức bullet báo thể thao bullet truyền hình k+ các kênh truyền hình chuyên biệt về bóng đá và thể thao bullet thể thao tv vtvcab bullet bóng đá tv vtvcab bullet vtc3 on sports bullet htv thể thao bullet fox sports toàn thế giới bullet espn hoa kỳ | [
"gốc",
"của",
"cụm",
"từ",
"back",
"to",
"square",
"one",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cũng",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"trận",
"thi",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"đầu",
"tiên",
"được",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tiếp",
"giữa",
"arsenal",
"và",
"đội",
"dự",
"bị",
"qua",
"sóng",
"bbc",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"năm",
"1937",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bình",
"luận",
"viên",
"thể",
"thao",
"bullet",
"phát",
"sóng",
"tin",
"tức",
"bullet",
"báo",
"thể",
"thao",
"bullet",
"truyền",
"hình",
"k+",
"các",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"chuyên",
"biệt",
"về",
"bóng",
"đá",
"và",
"thể",
"thao",
"bullet",
"thể",
"thao",
"tv",
"vtvcab",
"bullet",
"bóng",
"đá",
"tv",
"vtvcab",
"bullet",
"vtc3",
"on",
"sports",
"bullet",
"htv",
"thể",
"thao",
"bullet",
"fox",
"sports",
"toàn",
"thế",
"giới",
"bullet",
"espn",
"hoa",
"kỳ"
] |
yolpınar suluova yolpınar là một xã thuộc huyện suluova tỉnh amasya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 250 người | [
"yolpınar",
"suluova",
"yolpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"suluova",
"tỉnh",
"amasya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"250",
"người"
] |
banksia elegans là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được meisn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"banksia",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
adia cinerella là một loài ruồi trong chi adia chúng phân bố từ yukon territory đến greenland méxico georgia và quần đảo bermuda and châu âu | [
"adia",
"cinerella",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"chi",
"adia",
"chúng",
"phân",
"bố",
"từ",
"yukon",
"territory",
"đến",
"greenland",
"méxico",
"georgia",
"và",
"quần",
"đảo",
"bermuda",
"and",
"châu",
"âu"
] |
panurginus atriceps là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878 | [
"panurginus",
"atriceps",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"cresson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
dysdera yguanirae là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera dysdera yguanirae được miêu tả năm 1997 bởi arnedo carles ribera | [
"dysdera",
"yguanirae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dysdera",
"dysdera",
"yguanirae",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997",
"bởi",
"arnedo",
"carles",
"ribera"
] |
trường quản lý khách sạn thụy sĩ shms học viện shms là thành viên của swiss education group seg – nhóm 5 trường chuyên ngành nhà hàng khách sạn nổi bật của thụy sĩ cơ sở đào tạo của trường tọa lạc tại những khách sạn lớn có lịch sử của thụy sĩ ở caux và leysin cung cấp cơ sở vật chất hiện đại không gian học tập tiêu chuẩn khách sạn 4 – 5 sao cho sinh viên theo học các chuyên ngành về quản trị khách sạn resort sự kiện và spa sinh viên shms đến từ hơn 80 quốc gia trên thế giới hiện đang học ở cả 2 khu học xá của trường nơi cung cấp môi trường học tập độc đáo mang đậm giá trị di sản truyền thống khách sạn thụy sĩ khuôn viên caux có hướng nhìn ra swiss riviera và khuôn viên leysin nằm trong 2 khách sạn cổ ở dãy alps tuyệt đẹp với uy tín giáo dục chất lượng sinh viên luôn được đảm bảo nhà tuyển dụng luôn chào đón 3 năm liền shms được qs xếp hạng 7 trong số các trường dạy quản trị nhà hàng khách sạn tốt nhất thế giới trường cũng được bình chọn là trường khách sạn số 1 toàn cầu về cố vấn cá nhân top 3 về dịch vụ hỗ trợ sinh viên theo i-graduate == lịch sử == shms có trụ sở tại caux-palace là khách sạn lớn nhất vào thời điểm ấy được xây dựng trên núi caux bởi kiến | [
"trường",
"quản",
"lý",
"khách",
"sạn",
"thụy",
"sĩ",
"shms",
"học",
"viện",
"shms",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"swiss",
"education",
"group",
"seg",
"–",
"nhóm",
"5",
"trường",
"chuyên",
"ngành",
"nhà",
"hàng",
"khách",
"sạn",
"nổi",
"bật",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"cơ",
"sở",
"đào",
"tạo",
"của",
"trường",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"những",
"khách",
"sạn",
"lớn",
"có",
"lịch",
"sử",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"ở",
"caux",
"và",
"leysin",
"cung",
"cấp",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"hiện",
"đại",
"không",
"gian",
"học",
"tập",
"tiêu",
"chuẩn",
"khách",
"sạn",
"4",
"–",
"5",
"sao",
"cho",
"sinh",
"viên",
"theo",
"học",
"các",
"chuyên",
"ngành",
"về",
"quản",
"trị",
"khách",
"sạn",
"resort",
"sự",
"kiện",
"và",
"spa",
"sinh",
"viên",
"shms",
"đến",
"từ",
"hơn",
"80",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"hiện",
"đang",
"học",
"ở",
"cả",
"2",
"khu",
"học",
"xá",
"của",
"trường",
"nơi",
"cung",
"cấp",
"môi",
"trường",
"học",
"tập",
"độc",
"đáo",
"mang",
"đậm",
"giá",
"trị",
"di",
"sản",
"truyền",
"thống",
"khách",
"sạn",
"thụy",
"sĩ",
"khuôn",
"viên",
"caux",
"có",
"hướng",
"nhìn",
"ra",
"swiss",
"riviera",
"và",
"khuôn",
"viên",
"leysin",
"nằm",
"trong",
"2",
"khách",
"sạn",
"cổ",
"ở",
"dãy",
"alps",
"tuyệt",
"đẹp",
"với",
"uy",
"tín",
"giáo",
"dục",
"chất",
"lượng",
"sinh",
"viên",
"luôn",
"được",
"đảm",
"bảo",
"nhà",
"tuyển",
"dụng",
"luôn",
"chào",
"đón",
"3",
"năm",
"liền",
"shms",
"được",
"qs",
"xếp",
"hạng",
"7",
"trong",
"số",
"các",
"trường",
"dạy",
"quản",
"trị",
"nhà",
"hàng",
"khách",
"sạn",
"tốt",
"nhất",
"thế",
"giới",
"trường",
"cũng",
"được",
"bình",
"chọn",
"là",
"trường",
"khách",
"sạn",
"số",
"1",
"toàn",
"cầu",
"về",
"cố",
"vấn",
"cá",
"nhân",
"top",
"3",
"về",
"dịch",
"vụ",
"hỗ",
"trợ",
"sinh",
"viên",
"theo",
"i-graduate",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"shms",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"caux-palace",
"là",
"khách",
"sạn",
"lớn",
"nhất",
"vào",
"thời",
"điểm",
"ấy",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"núi",
"caux",
"bởi",
"kiến"
] |
aspidium angulare x braunii là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được aschers u graebner mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"angulare",
"x",
"braunii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"aschers",
"u",
"graebner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
kết hơn ngày hôm nay với sứ mệnh tuyệt vời của canada hơn bao giờ hết === auberge du pommier === khai trương vào năm 1987 tại khu phố york mills giàu có bắc york thuộc quyền sở hữu duy nhất của peter oliver địa điểm ẩm thực cao cấp của pháp khách du lịch du khách được điều hành dưới sự chỉ huy của ông cho đến năm 1997 khi đối tác của oliver trong công ty o b đang lên michael bonacini tham gia vào cơ cấu sở hữu của nó một người đồng sở hữu do đó nhà hàng sau mười năm được đặt dưới tên o b nằm trong một ngôi nhà giữa thế kỷ 19 ban đầu được xây dựng ở hoggs hollow gần đó trước khi được chuyển đến vị trí hiện tại nhà hàng cung cấp các diễn giải tinh tế và hiện đại về các món ăn cổ điển của pháp đầu bếp điều hành của nó là marc st jacques người đã đảm nhiệm vị trí này vào năm 2011 trước đây đã từng làm việc dưới thời đầu bếp nổi tiếng michael mina tại nhà hàng michael mina của ông tại bellagio ở las vegas == liên kết ngoại == bullet trang web chính thức | [
"kết",
"hơn",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"với",
"sứ",
"mệnh",
"tuyệt",
"vời",
"của",
"canada",
"hơn",
"bao",
"giờ",
"hết",
"===",
"auberge",
"du",
"pommier",
"===",
"khai",
"trương",
"vào",
"năm",
"1987",
"tại",
"khu",
"phố",
"york",
"mills",
"giàu",
"có",
"bắc",
"york",
"thuộc",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"duy",
"nhất",
"của",
"peter",
"oliver",
"địa",
"điểm",
"ẩm",
"thực",
"cao",
"cấp",
"của",
"pháp",
"khách",
"du",
"lịch",
"du",
"khách",
"được",
"điều",
"hành",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"ông",
"cho",
"đến",
"năm",
"1997",
"khi",
"đối",
"tác",
"của",
"oliver",
"trong",
"công",
"ty",
"o",
"b",
"đang",
"lên",
"michael",
"bonacini",
"tham",
"gia",
"vào",
"cơ",
"cấu",
"sở",
"hữu",
"của",
"nó",
"một",
"người",
"đồng",
"sở",
"hữu",
"do",
"đó",
"nhà",
"hàng",
"sau",
"mười",
"năm",
"được",
"đặt",
"dưới",
"tên",
"o",
"b",
"nằm",
"trong",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"19",
"ban",
"đầu",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"hoggs",
"hollow",
"gần",
"đó",
"trước",
"khi",
"được",
"chuyển",
"đến",
"vị",
"trí",
"hiện",
"tại",
"nhà",
"hàng",
"cung",
"cấp",
"các",
"diễn",
"giải",
"tinh",
"tế",
"và",
"hiện",
"đại",
"về",
"các",
"món",
"ăn",
"cổ",
"điển",
"của",
"pháp",
"đầu",
"bếp",
"điều",
"hành",
"của",
"nó",
"là",
"marc",
"st",
"jacques",
"người",
"đã",
"đảm",
"nhiệm",
"vị",
"trí",
"này",
"vào",
"năm",
"2011",
"trước",
"đây",
"đã",
"từng",
"làm",
"việc",
"dưới",
"thời",
"đầu",
"bếp",
"nổi",
"tiếng",
"michael",
"mina",
"tại",
"nhà",
"hàng",
"michael",
"mina",
"của",
"ông",
"tại",
"bellagio",
"ở",
"las",
"vegas",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoại",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
có vai trò tương tự như hộ chiếu được tìm thấy trong kinh thánh tiếng do thái có niên đại khoảng năm 450 bc nói rằng nehemiah một quan chức phục vụ vua artaxerxes i của ba tư đã xin phép đi đến judea nhà vua cho phép và đưa cho anh ta một lá thư gửi cho các thống đốc bên kia sông yêu cầu cho anh ta lối đi an toàn khi đi qua vùng đất của nhà vua arthashastra thế kỷ thứ 3 tcn đã đưa ra các thẻ thông hành được cấp với tỷ lệ một masha mỗi thẻ để ra vào đất nước này chương 34 của cuốn sách thứ hai của arthashastra liên quan đến nhiệm vụ của nghĩa là giám đốc đóng dấu người phải cấp giấy thông hành có đóng dấu trước khi một người có thể vào hoặc rời khỏi quốc gia này hộ chiếu là một phần quan trọng của bộ máy hành chính trung quốc ngay từ thời tây hán 202 tcn-220 cn nếu không muốn nói là vào thời nhà tần giấy được yêu cầu ghi các chi tiết như tuổi chiều cao và các đặc điểm cơ thể những hộ chiếu này zhuan xác định khả năng di chuyển của một người qua các quận của đế quốc và thông qua các điểm kiểm soát ngay cả trẻ em cũng cần hộ chiếu nhưng những trẻ từ một tuổi trở xuống được mẹ chăm sóc có thể không cần hộ chiếu trong caliphate hồi | [
"có",
"vai",
"trò",
"tương",
"tự",
"như",
"hộ",
"chiếu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"kinh",
"thánh",
"tiếng",
"do",
"thái",
"có",
"niên",
"đại",
"khoảng",
"năm",
"450",
"bc",
"nói",
"rằng",
"nehemiah",
"một",
"quan",
"chức",
"phục",
"vụ",
"vua",
"artaxerxes",
"i",
"của",
"ba",
"tư",
"đã",
"xin",
"phép",
"đi",
"đến",
"judea",
"nhà",
"vua",
"cho",
"phép",
"và",
"đưa",
"cho",
"anh",
"ta",
"một",
"lá",
"thư",
"gửi",
"cho",
"các",
"thống",
"đốc",
"bên",
"kia",
"sông",
"yêu",
"cầu",
"cho",
"anh",
"ta",
"lối",
"đi",
"an",
"toàn",
"khi",
"đi",
"qua",
"vùng",
"đất",
"của",
"nhà",
"vua",
"arthashastra",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"tcn",
"đã",
"đưa",
"ra",
"các",
"thẻ",
"thông",
"hành",
"được",
"cấp",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"một",
"masha",
"mỗi",
"thẻ",
"để",
"ra",
"vào",
"đất",
"nước",
"này",
"chương",
"34",
"của",
"cuốn",
"sách",
"thứ",
"hai",
"của",
"arthashastra",
"liên",
"quan",
"đến",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"nghĩa",
"là",
"giám",
"đốc",
"đóng",
"dấu",
"người",
"phải",
"cấp",
"giấy",
"thông",
"hành",
"có",
"đóng",
"dấu",
"trước",
"khi",
"một",
"người",
"có",
"thể",
"vào",
"hoặc",
"rời",
"khỏi",
"quốc",
"gia",
"này",
"hộ",
"chiếu",
"là",
"một",
"phần",
"quan",
"trọng",
"của",
"bộ",
"máy",
"hành",
"chính",
"trung",
"quốc",
"ngay",
"từ",
"thời",
"tây",
"hán",
"202",
"tcn-220",
"cn",
"nếu",
"không",
"muốn",
"nói",
"là",
"vào",
"thời",
"nhà",
"tần",
"giấy",
"được",
"yêu",
"cầu",
"ghi",
"các",
"chi",
"tiết",
"như",
"tuổi",
"chiều",
"cao",
"và",
"các",
"đặc",
"điểm",
"cơ",
"thể",
"những",
"hộ",
"chiếu",
"này",
"zhuan",
"xác",
"định",
"khả",
"năng",
"di",
"chuyển",
"của",
"một",
"người",
"qua",
"các",
"quận",
"của",
"đế",
"quốc",
"và",
"thông",
"qua",
"các",
"điểm",
"kiểm",
"soát",
"ngay",
"cả",
"trẻ",
"em",
"cũng",
"cần",
"hộ",
"chiếu",
"nhưng",
"những",
"trẻ",
"từ",
"một",
"tuổi",
"trở",
"xuống",
"được",
"mẹ",
"chăm",
"sóc",
"có",
"thể",
"không",
"cần",
"hộ",
"chiếu",
"trong",
"caliphate",
"hồi"
] |
cộng bên trong như trường học bưu điện bệnh viện trạm xe buýt công viên và các khu vui chơi giải trí khác mục tiêu là đến năm 2015 sẽ đưa một số đơn vị trực thuộc lên cơ sở hòa lạc và vào năm 2025 sẽ chuyển toàn bộ đại học quốc gia hà nội cùng các cơ sở trực thuộc lên cơ sở mới tại hòa lạc ngày 30 tháng 9 năm 2008 thủ tướng chính phủ có quyết định số 1404 qđ-ttg về việc chuyển chủ đầu tư dự án xây dựng đại học quốc gia hà nội tại hoà lạc từ đại học quốc gia hà nội sang bộ xây dựng số vốn dành cho dự án được ước tính sẽ vào khoảng 2 5 tỉ usd ngày 20 12 2004 thủ tướng chính phủ phan văn khải đã dự và phát lệnh khởi công đại học quốc gia hà nội tại hòa lạc tháng 12 2014 đại học quốc gia hà nội đã tiếp nhận các cơ sở đầu tiên tại hòa lạc để đưa vào khai thác sử dụng các cơ sở khu nhà công vụ khu ký túc xá số 4 ngày 20 12 2014 chủ tịch nước trương tấn sang đã tham dự lễ động thổ trường đại học việt nhật thuộc đại học quốc gia hà nội == xem thêm == bullet danh sách trường đại học và cao đẳng tại hà nội == liên kết ngoài == bullet trang chủ đại học quốc gia hà nội | [
"cộng",
"bên",
"trong",
"như",
"trường",
"học",
"bưu",
"điện",
"bệnh",
"viện",
"trạm",
"xe",
"buýt",
"công",
"viên",
"và",
"các",
"khu",
"vui",
"chơi",
"giải",
"trí",
"khác",
"mục",
"tiêu",
"là",
"đến",
"năm",
"2015",
"sẽ",
"đưa",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"lên",
"cơ",
"sở",
"hòa",
"lạc",
"và",
"vào",
"năm",
"2025",
"sẽ",
"chuyển",
"toàn",
"bộ",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"cùng",
"các",
"cơ",
"sở",
"trực",
"thuộc",
"lên",
"cơ",
"sở",
"mới",
"tại",
"hòa",
"lạc",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"có",
"quyết",
"định",
"số",
"1404",
"qđ-ttg",
"về",
"việc",
"chuyển",
"chủ",
"đầu",
"tư",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"tại",
"hoà",
"lạc",
"từ",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"sang",
"bộ",
"xây",
"dựng",
"số",
"vốn",
"dành",
"cho",
"dự",
"án",
"được",
"ước",
"tính",
"sẽ",
"vào",
"khoảng",
"2",
"5",
"tỉ",
"usd",
"ngày",
"20",
"12",
"2004",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"phan",
"văn",
"khải",
"đã",
"dự",
"và",
"phát",
"lệnh",
"khởi",
"công",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"tại",
"hòa",
"lạc",
"tháng",
"12",
"2014",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"đã",
"tiếp",
"nhận",
"các",
"cơ",
"sở",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"hòa",
"lạc",
"để",
"đưa",
"vào",
"khai",
"thác",
"sử",
"dụng",
"các",
"cơ",
"sở",
"khu",
"nhà",
"công",
"vụ",
"khu",
"ký",
"túc",
"xá",
"số",
"4",
"ngày",
"20",
"12",
"2014",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"trương",
"tấn",
"sang",
"đã",
"tham",
"dự",
"lễ",
"động",
"thổ",
"trường",
"đại",
"học",
"việt",
"nhật",
"thuộc",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"trường",
"đại",
"học",
"và",
"cao",
"đẳng",
"tại",
"hà",
"nội",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội"
] |
heggadahalli heggadadevankote heggadahalli là một làng thuộc tehsil heggadadevankote huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"heggadahalli",
"heggadadevankote",
"heggadahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"heggadadevankote",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
plagodis hypomelina là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"plagodis",
"hypomelina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
r&b 2 giải bmi pop và 2 giải bmi urban tính tới năm 2008 các ca khúc của ông đã có hơn 12 triệu lượt trình diễn == danh sách đĩa nhạc == bullet presenting isaac hayes 1968 bullet hot buttered soul 1969 bullet the isaac hayes movement 1970 bullet to be continued 1970 bullet black moses 1971 bullet live at the sahara tahoe 1973 bullet joy 1973 bullet chocolate chip 1975 bullet disco connection 1975 bullet groove-a-thon 1976 bullet juicy fruit disco freak 1976 bullet new horizon 1977 bullet hotbed – isaac hayes demo album – stax records 1978 bullet for the sake of love 1978 bullet don t let go 1979 bullet and once again 1980 bullet lifetime thing 1981 bullet u-turn 1986 bullet love attack 1988 bullet raw refined 1995 bullet branded 1995 === hợp tác === cùng otis redding bullet stax records 1965 bullet the soul album stax records 1966 bullet stax records 1966 bullet king queen stax records 1967 bullet the dock of the bay stax records 1968 cùng wilson pickett bullet the exciting wilson pickett atlantic records 1966 cùng donald byrd and 125th street n y c bullet love byrd elektra records 1981 bullet words sounds colors and shapes elektra records 1982 cùng linda clifford bullet i m yours rso records 1980 with albert king bullet born under a bad sign stax records 1967 cùng william bell bullet the soul of a bell stax records 1967 cùng dionne warwick bullet no night so long arista records 1980 cùng rufus thomas bullet do the funky chicken stax records 1970 cùng eddie floyd bullet knock on wood stax records 1967 == thư mục == bullet google books == liên kết ngoài == bullet isaachayes com | [
"r&b",
"2",
"giải",
"bmi",
"pop",
"và",
"2",
"giải",
"bmi",
"urban",
"tính",
"tới",
"năm",
"2008",
"các",
"ca",
"khúc",
"của",
"ông",
"đã",
"có",
"hơn",
"12",
"triệu",
"lượt",
"trình",
"diễn",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"presenting",
"isaac",
"hayes",
"1968",
"bullet",
"hot",
"buttered",
"soul",
"1969",
"bullet",
"the",
"isaac",
"hayes",
"movement",
"1970",
"bullet",
"to",
"be",
"continued",
"1970",
"bullet",
"black",
"moses",
"1971",
"bullet",
"live",
"at",
"the",
"sahara",
"tahoe",
"1973",
"bullet",
"joy",
"1973",
"bullet",
"chocolate",
"chip",
"1975",
"bullet",
"disco",
"connection",
"1975",
"bullet",
"groove-a-thon",
"1976",
"bullet",
"juicy",
"fruit",
"disco",
"freak",
"1976",
"bullet",
"new",
"horizon",
"1977",
"bullet",
"hotbed",
"–",
"isaac",
"hayes",
"demo",
"album",
"–",
"stax",
"records",
"1978",
"bullet",
"for",
"the",
"sake",
"of",
"love",
"1978",
"bullet",
"don",
"t",
"let",
"go",
"1979",
"bullet",
"and",
"once",
"again",
"1980",
"bullet",
"lifetime",
"thing",
"1981",
"bullet",
"u-turn",
"1986",
"bullet",
"love",
"attack",
"1988",
"bullet",
"raw",
"refined",
"1995",
"bullet",
"branded",
"1995",
"===",
"hợp",
"tác",
"===",
"cùng",
"otis",
"redding",
"bullet",
"stax",
"records",
"1965",
"bullet",
"the",
"soul",
"album",
"stax",
"records",
"1966",
"bullet",
"stax",
"records",
"1966",
"bullet",
"king",
"queen",
"stax",
"records",
"1967",
"bullet",
"the",
"dock",
"of",
"the",
"bay",
"stax",
"records",
"1968",
"cùng",
"wilson",
"pickett",
"bullet",
"the",
"exciting",
"wilson",
"pickett",
"atlantic",
"records",
"1966",
"cùng",
"donald",
"byrd",
"and",
"125th",
"street",
"n",
"y",
"c",
"bullet",
"love",
"byrd",
"elektra",
"records",
"1981",
"bullet",
"words",
"sounds",
"colors",
"and",
"shapes",
"elektra",
"records",
"1982",
"cùng",
"linda",
"clifford",
"bullet",
"i",
"m",
"yours",
"rso",
"records",
"1980",
"with",
"albert",
"king",
"bullet",
"born",
"under",
"a",
"bad",
"sign",
"stax",
"records",
"1967",
"cùng",
"william",
"bell",
"bullet",
"the",
"soul",
"of",
"a",
"bell",
"stax",
"records",
"1967",
"cùng",
"dionne",
"warwick",
"bullet",
"no",
"night",
"so",
"long",
"arista",
"records",
"1980",
"cùng",
"rufus",
"thomas",
"bullet",
"do",
"the",
"funky",
"chicken",
"stax",
"records",
"1970",
"cùng",
"eddie",
"floyd",
"bullet",
"knock",
"on",
"wood",
"stax",
"records",
"1967",
"==",
"thư",
"mục",
"==",
"bullet",
"google",
"books",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"isaachayes",
"com"
] |
thomisus spiculosus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi thomisus thomisus spiculosus được mary agard pocock miêu tả năm 1901 | [
"thomisus",
"spiculosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thomisus",
"thomisus",
"spiculosus",
"được",
"mary",
"agard",
"pocock",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
diogmites jalapensis là một loài ruồi trong họ asilidae diogmites jalapensis được bellardi miêu tả năm 1861 | [
"diogmites",
"jalapensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"diogmites",
"jalapensis",
"được",
"bellardi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1861"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.