text
stringlengths
1
7.22k
words
list
một số vật thể phát sáng trong đó có hai vật thể lại gần họ đã thực hiện một sự thay đổi rõ ràng theo chiều hướng và có vẻ như hợp nhất trước khi rời đi kích thước góc của những vật thể này được đem ra so sánh với kích cỡ của một quả bóng gôn ở độ dài sải tay và chúng được cho là sẽ nhỏ lại đến còn một điểm khi di chuy...
[ "một", "số", "vật", "thể", "phát", "sáng", "trong", "đó", "có", "hai", "vật", "thể", "lại", "gần", "họ", "đã", "thực", "hiện", "một", "sự", "thay", "đổi", "rõ", "ràng", "theo", "chiều", "hướng", "và", "có", "vẻ", "như", "hợp", "nhất", "trước", "khi...
quyền văn minh sinh ngày 11 tháng 7 năm 1954 là một nghệ sĩ ưu tú nghệ sĩ kèn saxophone người việt nam ông được coi là một trong những người đặt nền móng trong việc giảng dạy và sáng tác nhạc jazz tại việt nam == tiểu sử == quyền văn minh sinh ra tại hà nội trong một gia đình có truyền thống nghệ thuật cha ông là một n...
[ "quyền", "văn", "minh", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "1954", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "ưu", "tú", "nghệ", "sĩ", "kèn", "saxophone", "người", "việt", "nam", "ông", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "người", "đặt", "nền", "m...
bản ảnh và các nội dung khác như flash ảnh véc tơ có thể tăng hay giảm kích thước để phù hợp với kích thước màn hình để trình duyệt có thể tự động phóng to nhỏ trang web người dùng có thể tự định nghĩa một chuẩn riêng bullet công nhệ điều khiển bằng giọng nói được phát triển bởi ibm cho phép điều khiển trình duyệt bằng...
[ "bản", "ảnh", "và", "các", "nội", "dung", "khác", "như", "flash", "ảnh", "véc", "tơ", "có", "thể", "tăng", "hay", "giảm", "kích", "thước", "để", "phù", "hợp", "với", "kích", "thước", "màn", "hình", "để", "trình", "duyệt", "có", "thể", "tự", "động", ...
shannon illinois shannon là một làng thuộc quận carroll tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 757 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 854 người bullet năm 2010 757 người == xem thêm == bullet american finder
[ "shannon", "illinois", "shannon", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "carroll", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "757", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm...
angelos và alexios iii angelos bullet manuel komnenos bullet zoe komnene == tham khảo == bullet the oxford dictionary of byzantium oxford university press 1991 bullet anna comnena the alexiad trans e r a sewter penguin books 1969 bullet nicetas choniates o city of byzantium annals of niketas choniates trans harry j mag...
[ "angelos", "và", "alexios", "iii", "angelos", "bullet", "manuel", "komnenos", "bullet", "zoe", "komnene", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "oxford", "dictionary", "of", "byzantium", "oxford", "university", "press", "1991", "bullet", "anna", "comnena"...
plectrocnemia forcipata là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "plectrocnemia", "forcipata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
khoảng 14 km đường rừng sác thuộc địa phận xã == kinh tế == người dân long hòa sống chủ yếu bằng nghề khai thác đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản xã có 181ha nuôi nghêu gần 85ha nuôi hàu và 173ha nuôi sò ngoài ra còn có nghề trồng xoài với 190ha năm 2015 thu nhập bình quân đầu người của long hòa đạt trên 40 triệu đồng n...
[ "khoảng", "14", "km", "đường", "rừng", "sác", "thuộc", "địa", "phận", "xã", "==", "kinh", "tế", "==", "người", "dân", "long", "hòa", "sống", "chủ", "yếu", "bằng", "nghề", "khai", "thác", "đánh", "bắt", "nuôi", "trồng", "thủy", "hải", "sản", "xã", "có...
và tóc giả việc hóa trang này ban đầu mất đến 3 giờ để hoàn thành nhưng sau này đến khoảng giữa của quá trình làm phim thì chỉ còn mất 90 phút azaria đã hóa trang khoảng 50 lần và mất khoảng 130 giờ trên chiếc ghế hóa trang để cho việc hóa trang nhanh chóng hơn ông đã tự cạo trọc đầu mình bullet sofía vergara vai odile...
[ "và", "tóc", "giả", "việc", "hóa", "trang", "này", "ban", "đầu", "mất", "đến", "3", "giờ", "để", "hoàn", "thành", "nhưng", "sau", "này", "đến", "khoảng", "giữa", "của", "quá", "trình", "làm", "phim", "thì", "chỉ", "còn", "mất", "90", "phút", "azaria"...
từ cơn bão đã kích hoạt các trận lở đất khắp nhật bản làm 3 người thiệt mạng một trận lở đất đã làm một chiếc tàu hỏa trật đường ray khiến 28 người bị thương cơ quan khí tượng nhật bản ước tính lượng mưa do cơn bão gây ra lên tới 14 inch 360 mm === bão rosie elang === áp thấp nhiệt đới 10w hình thành trên khu vực gần q...
[ "từ", "cơn", "bão", "đã", "kích", "hoạt", "các", "trận", "lở", "đất", "khắp", "nhật", "bản", "làm", "3", "người", "thiệt", "mạng", "một", "trận", "lở", "đất", "đã", "làm", "một", "chiếc", "tàu", "hỏa", "trật", "đường", "ray", "khiến", "28", "người", ...
bản quyền phổ biến mặt khác quá trình sản xuất băng mất nhiều thời gian hơn đĩa cd với mỗi lần sản xuất từ khi đặt hàng đến khi giao hàng mất hai tuần hoặc hơn điều này có nghĩa là các nhà xuất bản trò chơi nintendo 64 phải cố gắng dự đoán nhu cầu cho một trò chơi trước khi phát hành họ có nguy cơ bị thừa hộp băng đắt ...
[ "bản", "quyền", "phổ", "biến", "mặt", "khác", "quá", "trình", "sản", "xuất", "băng", "mất", "nhiều", "thời", "gian", "hơn", "đĩa", "cd", "với", "mỗi", "lần", "sản", "xuất", "từ", "khi", "đặt", "hàng", "đến", "khi", "giao", "hàng", "mất", "hai", "tuần...
rychówko tiếng đức klein reichow là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina białogard thuộc quận białogard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía tây nam của białogard và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của...
[ "rychówko", "tiếng", "đức", "klein", "reichow", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "białogard", "thuộc", "quận", "białogard", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm",...
scylaticodes carrascoi là một loài ruồi trong họ asilidae scylaticodes carrascoi được artigas miêu tả năm 1974 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "scylaticodes", "carrascoi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "scylaticodes", "carrascoi", "được", "artigas", "miêu", "tả", "năm", "1974", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
scorzonera suberosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được k koch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "scorzonera", "suberosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "k", "koch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
thắng 3–0 trước togo ở paris trong một trận giao hữu khác vào tháng 5 năm 2018 anh có tên trong đội hình sơ loại 30 người của nigeria tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 2018 ở nga anh tiếp tục có tên trong thành phần đội tuyển nigeria tham dự cúp bóng đá châu phi 2019 diễn ra tại ai cập chung cuộc nigeria giành huy ...
[ "thắng", "3–0", "trước", "togo", "ở", "paris", "trong", "một", "trận", "giao", "hữu", "khác", "vào", "tháng", "5", "năm", "2018", "anh", "có", "tên", "trong", "đội", "hình", "sơ", "loại", "30", "người", "của", "nigeria", "tham", "dự", "giải", "vô", "...
pero juna là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pero", "juna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bởi giáo hoàng innôcentê ii 9 năm sau đó lãnh thổ vương quốc sicily lúc này trải rộng từ đảo sicily cho đến miền nam nước ý rồi sau đó nhanh chóng có thêm được malta và mahdia các lãnh thổ chiếm thêm này không lâu sau đó lại bị mất trở lại === nhà hauteville 1130 1198 === theo sau cuộc xâm lược sicilia của henry vi con...
[ "bởi", "giáo", "hoàng", "innôcentê", "ii", "9", "năm", "sau", "đó", "lãnh", "thổ", "vương", "quốc", "sicily", "lúc", "này", "trải", "rộng", "từ", "đảo", "sicily", "cho", "đến", "miền", "nam", "nước", "ý", "rồi", "sau", "đó", "nhanh", "chóng", "có", "...
anthurium vallense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "anthurium", "vallense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
tiếp tục học tú trinh bắt đầu lồng tiếng từ năm 14 -15 tuổi lồng từ trước 1975 cho phim ấn độ hong kong đài loan ở lĩnh vực cải lương tú trinh ghi dấu ấn đậm nét qua các vai thúy liễu trong lan và điệp vai dung trong tô ánh nguyệt với kịch nói có thể kể các vở như cô gái lái xe và chiếc bình cổ tình nghệ sĩ những thước...
[ "tiếp", "tục", "học", "tú", "trinh", "bắt", "đầu", "lồng", "tiếng", "từ", "năm", "14", "-15", "tuổi", "lồng", "từ", "trước", "1975", "cho", "phim", "ấn", "độ", "hong", "kong", "đài", "loan", "ở", "lĩnh", "vực", "cải", "lương", "tú", "trinh", "ghi", ...
nothofagus womersleyi là một loài thực vật thuộc họ nothofagaceae đây là loài đặc hữu của indonesia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet eddowes p j 1998 nothofagus womersleyi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "nothofagus", "womersleyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "nothofagaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "indonesia", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", ...
khuổi lừa bullet sáp nhập óm nà mùi vào xóm hát thín trước khi sáp nhập xã quang trung có diện tích 29 22 km² dân số là 1 728 người mật độ dân số đạt 59 người km² có 7 xóm pàn kèn cốc phia phan thanh đông sằng khuổi khoang khau súng khuổi bắc xã hà trì có diện tích 19 24 km² dân số là 918 người mật độ dân số đạt 48 ngư...
[ "khuổi", "lừa", "bullet", "sáp", "nhập", "óm", "nà", "mùi", "vào", "xóm", "hát", "thín", "trước", "khi", "sáp", "nhập", "xã", "quang", "trung", "có", "diện", "tích", "29", "22", "km²", "dân", "số", "là", "1", "728", "người", "mật", "độ", "dân", "số...
marko krasić sinh ngày 1 tháng 12 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người serbia thi đấu cho câu lạc bộ tại giải bóng đá ngoại hạng hồng kông southern == danh hiệu == bullet radnički kragujevac bullet serbian league west 2016–17 == đời sống cá nhân == anh họ của anh là miloš krasić == liên kết ngoài == bullet citizen foo...
[ "marko", "krasić", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "1985", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "serbia", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "tại", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "hồng", "kông", "southern", "==", ...
parvat là một thị trấn thống kê census town của quận surat thuộc bang gujarat ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ parvat có dân số 20 694 người phái nam chiếm 59% tổng số dân và phái nữ chiếm 41% parvat có tỷ lệ 64% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái ...
[ "parvat", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "surat", "thuộc", "bang", "gujarat", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "parvat", "có", "...
để giải quyết các tội ác thù ghét đã đạt được động lực trong quá trình đưa tin về vụ việc theo luật liên bang hoa kỳ hiện hành và luật tiểu bang wyoming các tội phạm do xu hướng tính dục không thể bị truy tố là tội ác thù ghét vài giờ sau khi shepard bị phát hiện những người bạn của anh là walt boulden và alex trout bắ...
[ "để", "giải", "quyết", "các", "tội", "ác", "thù", "ghét", "đã", "đạt", "được", "động", "lực", "trong", "quá", "trình", "đưa", "tin", "về", "vụ", "việc", "theo", "luật", "liên", "bang", "hoa", "kỳ", "hiện", "hành", "và", "luật", "tiểu", "bang", "wyomi...
và kể từ lúc đó những mối quan hệ mới mẻ đầy thú vị mới của poppy cũng bắt đầu chớm nở == diễn viên == bullet sally hawkins vai pauline poppy cross bullet eddie marsan vai scott bullet alexis zegerman vai zoe bullet andrea riseborough vai dawn bullet sinead matthews vai alice bullet sylvestra le touzel vai heather bull...
[ "và", "kể", "từ", "lúc", "đó", "những", "mối", "quan", "hệ", "mới", "mẻ", "đầy", "thú", "vị", "mới", "của", "poppy", "cũng", "bắt", "đầu", "chớm", "nở", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "sally", "hawkins", "vai", "pauline", "poppy", "cross", "bu...
bori supa bori là một làng thuộc tehsil supa huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "bori", "supa", "bori", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "supa", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
bappaditya bandopadhyay ấn độ ==== 2008 ==== bullet antalya film festival bullet thắng giải sonbahar özcan alper thổ nhĩ kỳ bullet asiatica film mediale bullet thắng giải tokyo sonata kiyoshi kurosawa nhật bản bullet thắng giải songs from the southern seas marat sarulu kazakhstan bullet berlin international film festiv...
[ "bappaditya", "bandopadhyay", "ấn", "độ", "====", "2008", "====", "bullet", "antalya", "film", "festival", "bullet", "thắng", "giải", "sonbahar", "özcan", "alper", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bullet", "asiatica", "film", "mediale", "bullet", "thắng", "giải", "tokyo", ...
carcen-ponson là một xã trong tỉnh landes ở aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh landes
[ "carcen-ponson", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "landes", "ở", "aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "landes" ]
úrvalsdeild 1979 thống kê của úrvalsdeild mùa giải 1979 == tổng quan == có 10 đội tham gia và íbv giành chức vô địch sigurlás þorleifsson của víkingur là vua phá lưới với 10 bàn thắng
[ "úrvalsdeild", "1979", "thống", "kê", "của", "úrvalsdeild", "mùa", "giải", "1979", "==", "tổng", "quan", "==", "có", "10", "đội", "tham", "gia", "và", "íbv", "giành", "chức", "vô", "địch", "sigurlás", "þorleifsson", "của", "víkingur", "là", "vua", "phá", ...
jane eyre phim 2011 jane eyre là một bộ phim lãng mạn của anh sản xuất năm 2011 đạo diễn bởi cary fukunaga cùng diễn xuất của mia wasikowska và michael fassbender kịch bản được viết bởi moira buffini dựa trên cuốn tiểu thuyết cùng tên xuất bản năm 1847 của nữ văn sĩ charlotte brontë phim được công chiếu vào ngày 11 thá...
[ "jane", "eyre", "phim", "2011", "jane", "eyre", "là", "một", "bộ", "phim", "lãng", "mạn", "của", "anh", "sản", "xuất", "năm", "2011", "đạo", "diễn", "bởi", "cary", "fukunaga", "cùng", "diễn", "xuất", "của", "mia", "wasikowska", "và", "michael", "fassbend...
nhánh của dự án calo do darpa tài trợ nó được đồng sáng lập bởi dag kittlaus của sri harry saddler adam cheyer và tom gruber === phát triển === công cụ nhận dạng giọng nói của siri được cung cấp bởi nuance communications một công ty công nghệ thoại điều này đã không được chính thức công nhận bởi apple hay nuance trong ...
[ "nhánh", "của", "dự", "án", "calo", "do", "darpa", "tài", "trợ", "nó", "được", "đồng", "sáng", "lập", "bởi", "dag", "kittlaus", "của", "sri", "harry", "saddler", "adam", "cheyer", "và", "tom", "gruber", "===", "phát", "triển", "===", "công", "cụ", "nhậ...
lotononis galpinii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dummer miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lotononis", "galpinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dummer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
sút dzô sút dzô là một phim thể thao của đạo diễn trương dũng phát hành năm 1998 == nội dung == ở xóm nọ có chàng quốc chinh quốc cường mê đá banh từ nhỏ song bị má bà ba khọt ngọc giàu bắt học làm kĩ sư bác sĩ và cấm coi banh trên vô tuyến nhà sát vách còn có một người bí ẩn là ông long việt anh ngồi xe lăn và đứa con...
[ "sút", "dzô", "sút", "dzô", "là", "một", "phim", "thể", "thao", "của", "đạo", "diễn", "trương", "dũng", "phát", "hành", "năm", "1998", "==", "nội", "dung", "==", "ở", "xóm", "nọ", "có", "chàng", "quốc", "chinh", "quốc", "cường", "mê", "đá", "banh", ...
atypophthalmus fuscopleura là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "atypophthalmus", "fuscopleura", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
erica passerinoides là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được bolus e g h oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "erica", "passerinoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "bolus", "e", "g", "h", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
alcis pallens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "alcis", "pallens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
schizomitrium subfissidentoides là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được schimp ex besch h a crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "schizomitrium", "subfissidentoides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "schimp", "ex", "besch", "h", "a", "crum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
trong công tác đại diện của giáo hoàng ở algeria 1986-1990 chilê 1990-1993 tại liên hợp quốc 1993-1996 ở lebanon 1996-1999 và tại phòng quan hệ với hoa kỳ của ban thư ký nhà nước 1999-2002 == tổng giám mục thăng hồng y == ngày 18 tháng 5 năm 2002 tòa thánh chọn linh mục dominique mamberti làm tổng giám mục hiệu tòa sag...
[ "trong", "công", "tác", "đại", "diện", "của", "giáo", "hoàng", "ở", "algeria", "1986-1990", "chilê", "1990-1993", "tại", "liên", "hợp", "quốc", "1993-1996", "ở", "lebanon", "1996-1999", "và", "tại", "phòng", "quan", "hệ", "với", "hoa", "kỳ", "của", "ban", ...
national agricultural statistics service bullet trung tâm tài chính quốc gia national finance center bullet cục bảo tồn tài nguyên thiên nhiên natural resources conservation service bullet cục quản lý rủi ro risk management agency bullet phát triển nông thôn rural development bullet vằn phòng phát triển cộng đồng offic...
[ "national", "agricultural", "statistics", "service", "bullet", "trung", "tâm", "tài", "chính", "quốc", "gia", "national", "finance", "center", "bullet", "cục", "bảo", "tồn", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "natural", "resources", "conservation", "service", "bul...
o tzw metodzie regressywnej w nauczaniu historyi 1894 bullet elekcja zygmunta i sprawy dynastyi jagiellońskiej i unii polsko-litewskiej 1910 juliusza kossaka minh họa bullet króla jana kazimierza dyplom erekcyjny uniwersytetu lwowskiego z r 1661 z 3 tablicami podobizn dyplomu tekst oryginalny z tłumaczeniem i komentarz...
[ "o", "tzw", "metodzie", "regressywnej", "w", "nauczaniu", "historyi", "1894", "bullet", "elekcja", "zygmunta", "i", "sprawy", "dynastyi", "jagiellońskiej", "i", "unii", "polsko-litewskiej", "1910", "juliusza", "kossaka", "minh", "họa", "bullet", "króla", "jana", "...
tiền giấy euro euro ký hiệu tiền tệ quốc tế eur là tiền tệ chung của 12 nước thuộc liên minh châu âu tiền giấy và tiền kim loại euro bắt đầu được lưu hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2002 tuy rằng loại tiền tệ này đã được đưa vào sử dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 1999 == trình bày == tiền giấy euro có 7 mệnh giá mỗi mệnh giá có ...
[ "tiền", "giấy", "euro", "euro", "ký", "hiệu", "tiền", "tệ", "quốc", "tế", "eur", "là", "tiền", "tệ", "chung", "của", "12", "nước", "thuộc", "liên", "minh", "châu", "âu", "tiền", "giấy", "và", "tiền", "kim", "loại", "euro", "bắt", "đầu", "được", "lưu"...
cinnamomum bahiense là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được vattimo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "cinnamomum", "bahiense", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "vattimo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
hai con gái chị anh constance kết hôn philip franklin con gái của họ janet cô cháu gái của wiener kết hôn václav e beneš có nhiều giai thoại kể về ông về tính đãng trí người ta nói rằng một lần ông trở về nhà để tìm căn nhà của mình trống rỗng ông hỏi của một cô gái gần đó lý do và cô ấy nói rằng gia đình đã chuyển đến...
[ "hai", "con", "gái", "chị", "anh", "constance", "kết", "hôn", "philip", "franklin", "con", "gái", "của", "họ", "janet", "cô", "cháu", "gái", "của", "wiener", "kết", "hôn", "václav", "e", "beneš", "có", "nhiều", "giai", "thoại", "kể", "về", "ông", "về",...
kantabanji là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch notified area committee của quận balangir thuộc bang orissa ấn độ == địa lý == kantabanji có vị trí nó có độ cao trung bình là 298 mét 977 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kantabanji có dân số 20 090 người phái nam chiếm 52% tổn...
[ "kantabanji", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "nơi", "đặt", "ủy", "ban", "khu", "vực", "quy", "hoạch", "notified", "area", "committee", "của", "quận", "balangir", "thuộc", "bang", "orissa", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "kantabanji", "có", ...
dài vây vây ngực và vây bụng hơi ánh màu xanh lam nhạt cá cái và cá đực nhỏ có màu sắc ít sặc sỡ hơn cá đực cá con có màu nâu đỏ với một dải sọc trắng từ mõm băng dài đến cuống đuôi số gai ở vây lưng 8 số tia vây mềm ở vây lưng 13 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 11 == sinh thái và hành vi == thức ăn...
[ "dài", "vây", "vây", "ngực", "và", "vây", "bụng", "hơi", "ánh", "màu", "xanh", "lam", "nhạt", "cá", "cái", "và", "cá", "đực", "nhỏ", "có", "màu", "sắc", "ít", "sặc", "sỡ", "hơn", "cá", "đực", "cá", "con", "có", "màu", "nâu", "đỏ", "với", "một", ...
panicum aquaticum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được poir mô tả khoa học đầu tiên năm 1816
[ "panicum", "aquaticum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "poir", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816" ]
theo dõi nhất nước ecuador đã vào tới vòng chung kết của cả world cup 2002 2006 và 2014 ecuador đã vượt qua ba lan và costa rica đứng thứ hai sau đức tại bảng a và lần đầu tiên trong lịch sử được vào vòng 2 và bị loại với tỷ số 0-1 trước anh quốc futsal là môn thể thao được nhiều người tham gia trong những tầng lớp tru...
[ "theo", "dõi", "nhất", "nước", "ecuador", "đã", "vào", "tới", "vòng", "chung", "kết", "của", "cả", "world", "cup", "2002", "2006", "và", "2014", "ecuador", "đã", "vượt", "qua", "ba", "lan", "và", "costa", "rica", "đứng", "thứ", "hai", "sau", "đức", "...
habranthus ruber là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "habranthus", "ruber", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "ravenna", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
sân bay miquelon là một sân bay phục vụ đô thị miquelon-langlade ở cộng đồng hải ngoại collectivité d outre-mer saint pierre và miquelon ngoài khơi bờ biển phía đông của canada gần newfoundland == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet air saint-pierre saint-pierre == xem thêm == bullet sân bay saint-pierre ==...
[ "sân", "bay", "miquelon", "là", "một", "sân", "bay", "phục", "vụ", "đô", "thị", "miquelon-langlade", "ở", "cộng", "đồng", "hải", "ngoại", "collectivité", "d", "outre-mer", "saint", "pierre", "và", "miquelon", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "phía", "đông", ...
lele pons eleonora gariela pons maronese sinh ngày 25 tháng 6 năm 1996 được biết đến rộng rãi hơn với nghệ danh lele pons là một diễn viên người mẫu người mỹ gốc venezuela lele pons được biết đến rộng rãi qua các video ngắn được đăng tải trên ứng dụng vine lele pons hoạt động dưới quyền quản lý của shots studio công ty...
[ "lele", "pons", "eleonora", "gariela", "pons", "maronese", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "6", "năm", "1996", "được", "biết", "đến", "rộng", "rãi", "hơn", "với", "nghệ", "danh", "lele", "pons", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "mẫu", "người", "mỹ", ...
bãi biển tầng nước mặt độ sâu khoảng 1 mét ngư dân dùng lưới bao quanh để đánh bắt khi gom lưới hẹp lại thành một vòng tròn ngư dân dùng cục chọi liệng xuống mặt nước để cho cá giật mình chui dính vào lưới ngư dân săn bắt loại cá này ngoài khơi xa bằng cách câu hoặc đánh lưới == trong ẩm thực == cá được chế biến thành ...
[ "bãi", "biển", "tầng", "nước", "mặt", "độ", "sâu", "khoảng", "1", "mét", "ngư", "dân", "dùng", "lưới", "bao", "quanh", "để", "đánh", "bắt", "khi", "gom", "lưới", "hẹp", "lại", "thành", "một", "vòng", "tròn", "ngư", "dân", "dùng", "cục", "chọi", "liện...
hyptis subrotunda là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được pohl ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "hyptis", "subrotunda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "pohl", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
nobita bà nội của nobita 1972 được nhắc đến trong một vài mẩu truyện ngắn gây nhiều xúc động đến đọc giả bà rất tâm lý và thương yêu con cháu trong nhiều bản dịch tiếng việt trước 2010 của nhà xuất bản kim đồng gọi bà là bà ngoại nhưng đúng theo cốt truyện thì bà là mẹ ông nobi bố nobita còn bà ngoại của nobita chỉ đượ...
[ "nobita", "bà", "nội", "của", "nobita", "1972", "được", "nhắc", "đến", "trong", "một", "vài", "mẩu", "truyện", "ngắn", "gây", "nhiều", "xúc", "động", "đến", "đọc", "giả", "bà", "rất", "tâm", "lý", "và", "thương", "yêu", "con", "cháu", "trong", "nhiều",...
ilyrgis là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "ilyrgis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
apophua tobensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "apophua", "tobensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phản hồi bằng cách thành lập hội đồng mùa hè tình yêu cái tên sau đó đã lan tỏa cộng đồng và trở thành tên gọi chính thức của sự kiện sự bao phủ của truyền thông lên toàn bộ đời sống của dân hippie tại haigh ashbury đã thu hút giới trẻ trên toàn nước mỹ hunter s thompson đã nhắc đến khái niệm hashbury trên tạp chí the ...
[ "phản", "hồi", "bằng", "cách", "thành", "lập", "hội", "đồng", "mùa", "hè", "tình", "yêu", "cái", "tên", "sau", "đó", "đã", "lan", "tỏa", "cộng", "đồng", "và", "trở", "thành", "tên", "gọi", "chính", "thức", "của", "sự", "kiện", "sự", "bao", "phủ", "...
trái phiếu bằng khen học bổng hợp đồng tiền thưởng hoặc các vật có giá trị tinh thần hay giá trị kỷ niệm == lịch sử == === những năm đầu === thường niên một số quốc gia tại châu âu từ thời trung cổ đã bắt đầu có các cuộc thi sắc đẹp điển hình là vào ngày 1 tháng 5 tại nước anh họ đã tổ chức một cuộc thi gọi là nữ hoàng...
[ "trái", "phiếu", "bằng", "khen", "học", "bổng", "hợp", "đồng", "tiền", "thưởng", "hoặc", "các", "vật", "có", "giá", "trị", "tinh", "thần", "hay", "giá", "trị", "kỷ", "niệm", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "những", "năm", "đầu", "===", "thường", "ni...
luperus graecus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1886
[ "luperus", "graecus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
của bạn == tham khảo == bullet 1 mark russinovich march 2007 inside the windows vista kernel part 2 technet magazine microsoft truy cập 2007-03-01 bullet 2 matt ayers ngày 2 tháng 6 năm 2006 readyboost q&a tom archer s blog msdn blogs truy cập 2007-01-31 bullet 3 tom archer ngày 14 tháng 4 năm 2006 readyboost using you...
[ "của", "bạn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "1", "mark", "russinovich", "march", "2007", "inside", "the", "windows", "vista", "kernel", "part", "2", "technet", "magazine", "microsoft", "truy", "cập", "2007-03-01", "bullet", "2", "matt", "ayers", "ngà...
saylıca şavşat saylıca là một xã thuộc huyện şavşat tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 18 người
[ "saylıca", "şavşat", "saylıca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şavşat", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "18", "người" ]
yakuwa shinnosuke == sự nghiệp == sau khi tốt nghiệp đại học nihon khoa nghệ thuật cục phát thanh truyền hình và thu hút được sự chú ý của giám sát keiichi hara vào năm 2005 và được tham gia vào shin-ei animation được chọn làm một trong những đội ngũ sản xuất phim doraemon loạt phim 2005 và trở thành một nhà phát triển...
[ "yakuwa", "shinnosuke", "==", "sự", "nghiệp", "==", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "nihon", "khoa", "nghệ", "thuật", "cục", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "và", "thu", "hút", "được", "sự", "chú", "ý", "của", "giám", "sát", "keiichi", ...
monolepta eoa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được ogloblin miêu tả khoa học năm 1936
[ "monolepta", "eoa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "ogloblin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1936" ]
báo đốm sẽ đi chậm xuống ở những con đường trong rừng lắng nghe và rình rập con mồi trước khi lao tới hoặc phục kích báo đốm thường tấn công từ bụi rậm và thường là từ điểm mù của mục tiêu với một cú đẩy nhanh khả năng phục kích của loài này được coi là gần như vô song trong vương quốc động vật cuộc phục kích có thể ba...
[ "báo", "đốm", "sẽ", "đi", "chậm", "xuống", "ở", "những", "con", "đường", "trong", "rừng", "lắng", "nghe", "và", "rình", "rập", "con", "mồi", "trước", "khi", "lao", "tới", "hoặc", "phục", "kích", "báo", "đốm", "thường", "tấn", "công", "từ", "bụi", "rậ...
sợi bánh đa đỏ đạt yêu cầu về chất lượng là khi có mùi thơm của gạo dùng chế biến bánh đa không có mùi hôi ẩm mốc do đặc tính về thành phần nguyên liệu và mùi vị trong quá trình sản xuất nên người hải phòng đặc biệt ưa thích và ưu tiên sử dụng sợi bánh đa đỏ trong chế biến với các nguyên liệu thủy hải sản dù là loài th...
[ "sợi", "bánh", "đa", "đỏ", "đạt", "yêu", "cầu", "về", "chất", "lượng", "là", "khi", "có", "mùi", "thơm", "của", "gạo", "dùng", "chế", "biến", "bánh", "đa", "không", "có", "mùi", "hôi", "ẩm", "mốc", "do", "đặc", "tính", "về", "thành", "phần", "nguyê...
acacia brachyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "brachyphylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cynanchum stenospira là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "cynanchum", "stenospira", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
cúp thế giới thực sự virgin cũng phát hành các trò chơi bàn điểu khiển chính thức ở châu âu như world cup italia 90 cho sega mega drive và bàn điều khiển master system phiên bản mega drive là một cổng của world championship soccer phiên bản master system là một trò chơi khác cũng được phát hành dưới tên super futebol i...
[ "cúp", "thế", "giới", "thực", "sự", "virgin", "cũng", "phát", "hành", "các", "trò", "chơi", "bàn", "điểu", "khiển", "chính", "thức", "ở", "châu", "âu", "như", "world", "cup", "italia", "90", "cho", "sega", "mega", "drive", "và", "bàn", "điều", "khiển",...
mô hình == trong thập niên 1950 đã có những chứng cớ đầu tiên rằng tinh vân có liên quan đến các ngôi sao trẻ với sự nhận biết các ngôi sao thông qua các vạch phát xạ trong dải hα và một vài đặc trưng điển hình khác của sao trẻ đến cuối thập niên 1980 quả thực đã xác định được một cách trực tiếp những ngôi sao trẻ đầu ...
[ "mô", "hình", "==", "trong", "thập", "niên", "1950", "đã", "có", "những", "chứng", "cớ", "đầu", "tiên", "rằng", "tinh", "vân", "có", "liên", "quan", "đến", "các", "ngôi", "sao", "trẻ", "với", "sự", "nhận", "biết", "các", "ngôi", "sao", "thông", "qua"...
tytthonyx republicanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1992
[ "tytthonyx", "republicanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
antistrophe solanoides là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được king gamble m p nayar g s giri mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "antistrophe", "solanoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "king", "gamble", "m", "p", "nayar", "g", "s", "giri", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
the sims bustin out là phần thứ hai trong dòng game hệ máy console the sims và là phiên bản the sims đầu tiên không phát hành trên pc game có cùng một môi trường và engine 3d như các phiên bản tiền nhiệm tuy có thêm vào một số tính năng từ những bản mở rộng của the sims và bustin out được phát hành cho game boy advance...
[ "the", "sims", "bustin", "out", "là", "phần", "thứ", "hai", "trong", "dòng", "game", "hệ", "máy", "console", "the", "sims", "và", "là", "phiên", "bản", "the", "sims", "đầu", "tiên", "không", "phát", "hành", "trên", "pc", "game", "có", "cùng", "một", ...
aluç tokat aluç là một xã thuộc thành phố tokat tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 113 người
[ "aluç", "tokat", "aluç", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "tokat", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "113", "người" ]
quanh khu vực và cư dân vùng rạch gốc tân ân đảo hòn khoai nổi tiếng với khu rừng nguyên sinh thuộc hệ sinh thái rừng nhiệt đới hải đảo trong đó hệ thực vật rất phong phú với hơn 1 400 loài và có nhiều loại cây có giá trị kinh tế rất cao cây ăn trái gồm xoài dừa cây lấy gỗ gồm lim bằng lăng chiêu liêu dầu rái muỗng quế...
[ "quanh", "khu", "vực", "và", "cư", "dân", "vùng", "rạch", "gốc", "tân", "ân", "đảo", "hòn", "khoai", "nổi", "tiếng", "với", "khu", "rừng", "nguyên", "sinh", "thuộc", "hệ", "sinh", "thái", "rừng", "nhiệt", "đới", "hải", "đảo", "trong", "đó", "hệ", "th...
đau khổ đến hà dương thành gặp lại chu nhất tiên được lão chỉ điểm hắn liền đến thiên âm tự mượn ‘càn khôn luân hồi bàn’ để thử hồi sinh bích dao cùng lúc này tứ linh huyết trận đột ngột có dị biến càn khôn luân hồi bàn hay tinh bàn vốn là pháp khí từ thời thượng cổ lại chính là chìa khóa phong bế càn khôn tỏa trên phụ...
[ "đau", "khổ", "đến", "hà", "dương", "thành", "gặp", "lại", "chu", "nhất", "tiên", "được", "lão", "chỉ", "điểm", "hắn", "liền", "đến", "thiên", "âm", "tự", "mượn", "‘càn", "khôn", "luân", "hồi", "bàn’", "để", "thử", "hồi", "sinh", "bích", "dao", "cùng...
makodu chikmagalur makodu là một làng thuộc tehsil chikmagalur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "makodu", "chikmagalur", "makodu", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chikmagalur", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
khác là mỗi khi các nhà khoa học nói điều gì về tự nhiên thì thực ra họ đều đang nói về chúa thì ta lại thấy rằng spinoza có vẻ như là theo chữ của kierkegaard một người bị ngộ độc bởi thiên chúa trước đó descartes đã định nghĩa bản thể en substance là thứ mà không cần gì ngoài chính nó để tồn tại và như ta đã thấy des...
[ "khác", "là", "mỗi", "khi", "các", "nhà", "khoa", "học", "nói", "điều", "gì", "về", "tự", "nhiên", "thì", "thực", "ra", "họ", "đều", "đang", "nói", "về", "chúa", "thì", "ta", "lại", "thấy", "rằng", "spinoza", "có", "vẻ", "như", "là", "theo", "chữ",...
đốc william f halsey lực lượng đặc nhiệm 16 về đến trân châu cảng vào ngày 26 tháng 5 và worden lên đường vào ngày 28 tháng 5 cùng với đơn vị này giờ đây đặt dưới quyền chuẩn đô đốc raymond a spruance là người thay phiên cho halsey sau đó lực lượng đặc nhiệm 17 hình thành chung quanh chiếc yorktown vừa được vội vã sửa ...
[ "đốc", "william", "f", "halsey", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "16", "về", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "26", "tháng", "5", "và", "worden", "lên", "đường", "vào", "ngày", "28", "tháng", "5", "cùng", "với", "đơn", "vị", "này", "giờ"...
hosakote sira hosakote là một làng thuộc tehsil sira huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hosakote", "sira", "hosakote", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sira", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
nguyễn văn quảng sinh năm 1969 là chính trị gia người việt nam ông hiện là ủy viên trung ương đảng khóa xiii bí thư thành ủy đà nẵng == tiểu sử == nguyễn văn quảng sinh ngày 23 tháng 8 năm 1969 quê hải phòng ông có bằng tiến sĩ luật trình độ lý luận chính trị cao cấp == quá trình công tác == từ tháng 9 1990 đến tháng 8...
[ "nguyễn", "văn", "quảng", "sinh", "năm", "1969", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "ông", "hiện", "là", "ủy", "viên", "trung", "ương", "đảng", "khóa", "xiii", "bí", "thư", "thành", "ủy", "đà", "nẵng", "==", "tiểu", "sử", "==", "ngu...
509 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "509", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
caupolicana subaurata là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1869
[ "caupolicana", "subaurata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1869" ]
bord-saint-georges là một xã thuộc tỉnh creuse trong vùng nouvelle-aquitaine miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh creuse == liên kết ngoài == bullet bord-saint-georges on the quid website
[ "bord-saint-georges", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "creuse", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "creuse", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bor...
dubai du thuyền bullet trung tâm nghệ thuật và sân khấu cộng đồng dubai bullet trung tâm nghệ thuật quốc tế dubai bullet trung tâm hội nghị quốc tế dubai bullet fish roundabout bullet grand cineplex bullet grand mercato ở jumeirah bullet làng di sản hatta bullet làng di sản bullet bảo tàng tư nhân salsali bullet tháp g...
[ "dubai", "du", "thuyền", "bullet", "trung", "tâm", "nghệ", "thuật", "và", "sân", "khấu", "cộng", "đồng", "dubai", "bullet", "trung", "tâm", "nghệ", "thuật", "quốc", "tế", "dubai", "bullet", "trung", "tâm", "hội", "nghị", "quốc", "tế", "dubai", "bullet", ...
diễn phim từng được giới thiệu như phim bản hoa ngữ của nàng dae jang geum phim lấy nội dung ẩm thực làm chủ đề có sự góp mặt của mã thiên vũ trịnh sảng tưởng nghị ngô kỳ giang vương thuần == diễn viên == bullet trịnh sảng vai tống điệp bullet mã thiên vũ vai lý mã bullet bạch vũ vai lữ phi bullet tưởng nghị vai triệu ...
[ "diễn", "phim", "từng", "được", "giới", "thiệu", "như", "phim", "bản", "hoa", "ngữ", "của", "nàng", "dae", "jang", "geum", "phim", "lấy", "nội", "dung", "ẩm", "thực", "làm", "chủ", "đề", "có", "sự", "góp", "mặt", "của", "mã", "thiên", "vũ", "trịnh", ...
hieracium niviferum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được norrl mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "hieracium", "niviferum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "norrl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
scaposodus rufulus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "scaposodus", "rufulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tommy hall cầu thủ bóng đá sinh năm 1908 thomas williamson sidney hall 15 tháng 6 năm 1908 – 1973 là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí left half tại football league cho darlington hall sinh ra ở middleton st george county durham là con thứ sáu của thomas williamson hall một chủ sở hữu taxi và người vợ...
[ "tommy", "hall", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "năm", "1908", "thomas", "williamson", "sidney", "hall", "15", "tháng", "6", "năm", "1908", "–", "1973", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "từng", "thi", "đấu", "ở", "vị", "t...
ấn hành ở pháp cuốn séthos của giám mục jean terrasson năm 1731 và sau đó là việc tái khám phá ai cập cổ đại của người phương tây một số nghi lễ hội tam điểm cũng dời nguồn gốc biểu trưng về thời kỳ xây dựng các kim tự tháp cuối cùng vào giữa thế kỷ 19 với việc khám phá lại các di sản của thời trung cổ huyền thoại hội ...
[ "ấn", "hành", "ở", "pháp", "cuốn", "séthos", "của", "giám", "mục", "jean", "terrasson", "năm", "1731", "và", "sau", "đó", "là", "việc", "tái", "khám", "phá", "ai", "cập", "cổ", "đại", "của", "người", "phương", "tây", "một", "số", "nghi", "lễ", "hội",...
hát bullet 2 tout bullet 3 alléluia bullet 4 aimer déjà bullet 5 la différence bullet 6 africa rio bullet 7 tango bullet 8 pas sans toi bullet 9 si tu m aimes bullet 10 tu es mon autre – song ca với rick allison bullet 11 s en aller bullet 12 parce que tu pars bullet 13 humana bullet 14 je t aime bullet 15 silence bull...
[ "hát", "bullet", "2", "tout", "bullet", "3", "alléluia", "bullet", "4", "aimer", "déjà", "bullet", "5", "la", "différence", "bullet", "6", "africa", "rio", "bullet", "7", "tango", "bullet", "8", "pas", "sans", "toi", "bullet", "9", "si", "tu", "m", "ai...
tuyên bố mexico độc lập khỏi ách thống trị của tây ban nha đã được công bố là hoàng đế agustín i vào ngày 12 tháng 7 năm 1822 nhưng bị lật đổ bởi một sự kiện gọi là kế hoạch của casa mata vào năm sau đó vào năm 1863 quân xâm lược pháp dưới thời napoléon iii xem ở trên trong liên minh với phe bảo thủ và giới quý tộc méx...
[ "tuyên", "bố", "mexico", "độc", "lập", "khỏi", "ách", "thống", "trị", "của", "tây", "ban", "nha", "đã", "được", "công", "bố", "là", "hoàng", "đế", "agustín", "i", "vào", "ngày", "12", "tháng", "7", "năm", "1822", "nhưng", "bị", "lật", "đổ", "bởi", ...
quyền lgbt ở dominica quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới ở dominica phải đối mặt với những thách thức pháp lý mà những người không phải lgbt không gặp phải
[ "quyền", "lgbt", "ở", "dominica", "quyền", "đồng", "tính", "nữ", "đồng", "tính", "nam", "song", "tính", "và", "chuyển", "giới", "ở", "dominica", "phải", "đối", "mặt", "với", "những", "thách", "thức", "pháp", "lý", "mà", "những", "người", "không", "phải",...
hiện các cá thể ruồi đột biến lại có thân màu đen và cánh teo hẳn chỉ còn dấu vết cụt cánh ông gọi các alen đột biến này là b black và v vestigal trong các thí nghiệm tìm hiểu về các alen này ông đã xác định được màu xám của thân là tính trạng trội hoàn toàn so với màu đen còn cánh dài bình thường là tính trạng trội ho...
[ "hiện", "các", "cá", "thể", "ruồi", "đột", "biến", "lại", "có", "thân", "màu", "đen", "và", "cánh", "teo", "hẳn", "chỉ", "còn", "dấu", "vết", "cụt", "cánh", "ông", "gọi", "các", "alen", "đột", "biến", "này", "là", "b", "black", "và", "v", "vestigal...
ráp và hỗ trợ khi chải đầu lớp phủ bề mặt của các nhóm cation có nghĩa là tóc được tách ra khỏi nhau bằng tĩnh điện làm giảm độ vón cục các hợp chất này cũng có thể hoạt động như chất chống tĩnh điện giúp giảm xoăn == phân loại == bullet dầu xả gói nặng và dày với hàm lượng lớn chất hoạt động bề mặt cation có khả năng ...
[ "ráp", "và", "hỗ", "trợ", "khi", "chải", "đầu", "lớp", "phủ", "bề", "mặt", "của", "các", "nhóm", "cation", "có", "nghĩa", "là", "tóc", "được", "tách", "ra", "khỏi", "nhau", "bằng", "tĩnh", "điện", "làm", "giảm", "độ", "vón", "cục", "các", "hợp", "c...
actinodaphne procera là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được nees miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "actinodaphne", "procera", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "nees", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
indigofera lepida là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được n e br miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "lepida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
sinh luôn tin rằng ở thời điểm nào đó trong cuộc đời mình sẽ xảy ra một biến cố lớn làm đảo lộn những tháng ngày đơn điệu hiện tại người cha qua đời khi kōhei còn rất nhỏ rồi đến lượt em gái misao và cuối cùng là cả mẹ anh cũng ra đi vĩnh viễn chìm sâu trong đau khổ và trầm mặc anh đến sống cùng dì yukiko em của mẹ vào...
[ "sinh", "luôn", "tin", "rằng", "ở", "thời", "điểm", "nào", "đó", "trong", "cuộc", "đời", "mình", "sẽ", "xảy", "ra", "một", "biến", "cố", "lớn", "làm", "đảo", "lộn", "những", "tháng", "ngày", "đơn", "điệu", "hiện", "tại", "người", "cha", "qua", "đời",...
hoàn nhân bản khê huyện tự trị dân tộc mãn hoàn nhân tiếng trung 桓仁满族自治县 hán việt bản khê mãn tộc tự trị huyện là một huyện tự trị của địa cấp thị bản khê tỉnh liêu ninh cộng hòa nhân dân trung hoa huyện tự trị này có diện tích 3547 km2 dân số năm 2001 là 298 600 người trước đây huyện này có tên là hoàn đô là thành của...
[ "hoàn", "nhân", "bản", "khê", "huyện", "tự", "trị", "dân", "tộc", "mãn", "hoàn", "nhân", "tiếng", "trung", "桓仁满族自治县", "hán", "việt", "bản", "khê", "mãn", "tộc", "tự", "trị", "huyện", "là", "một", "huyện", "tự", "trị", "của", "địa", "cấp", "thị", "bản...
phormingochilus là một chi nhện trong họ theraphosidae chi này phân bố ở đông nam á bao gồm thái lan và sumatra == các loài == chi này gồm các loài bullet phormingochilus everetti bullet phormingochilus fuchsi bullet phormingochilus tigrinus
[ "phormingochilus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "chi", "này", "phân", "bố", "ở", "đông", "nam", "á", "bao", "gồm", "thái", "lan", "và", "sumatra", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "...
hans karl georg von kaltenborn-stachau 23 tháng 3 năm 1836 tại magdeburg – 16 tháng 2 năm 1898 tại braunschweig là một thượng tướng bộ binh và bộ trưởng chiến tranh phổ ông sinh ra trong gia đình quý tộc kaltenborn-stachau và đã gia nhập đội thiếu sinh quân trước khi nhập ngũ trong trung đoàn bộ binh số 27 với quân hàm...
[ "hans", "karl", "georg", "von", "kaltenborn-stachau", "23", "tháng", "3", "năm", "1836", "tại", "magdeburg", "–", "16", "tháng", "2", "năm", "1898", "tại", "braunschweig", "là", "một", "thượng", "tướng", "bộ", "binh", "và", "bộ", "trưởng", "chiến", "tranh"...
paepalanthus karstenii là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được ruhland mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "paepalanthus", "karstenii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "ruhland", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
nguyễn thanh sơn định hướng nguyễn thanh sơn có thể chỉ một trong số các nhân vật sau đây bullet nguyễn văn tây bí danh thanh sơn nguyên bí thư xứ uỷ nam kỳ đảng cộng sản đông dương thứ trưởng bộ tài chính việt nam dân chủ cộng hòa đại tá quân đội nhân dân việt nam bullet nguyễn thanh sơn ủy viên ban chấp hành trung ươ...
[ "nguyễn", "thanh", "sơn", "định", "hướng", "nguyễn", "thanh", "sơn", "có", "thể", "chỉ", "một", "trong", "số", "các", "nhân", "vật", "sau", "đây", "bullet", "nguyễn", "văn", "tây", "bí", "danh", "thanh", "sơn", "nguyên", "bí", "thư", "xứ", "uỷ", "nam",...